Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thủ_tục phục_hồi hoạt_động kinh_doanh bị đình_chỉ trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ Điều 95 Luật Phá_sản 2014 , đình_chỉ thủ_tục phục_hồi hoạt_động kinh_doanh trong những trường_hợp sau : ... - Thẩm_phán ra quyết_định đình_chỉ thủ_tục phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : + Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã đã thực_hiện xong phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh ; + Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không thực_hiện được phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh ; + Hết thời_hạn thực_hiện phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh nhưng doanh_nghiệp , hợp_tác_xã vẫn mất khả_năng thanh_toán . - Toà_án nhân_dân thông_báo công_khai quyết_định đình_chỉ thủ_tục phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này . Đồng_thời , hậu_quả pháp_lý của việc đình_chỉ thủ_tục phục_hồi hoạt_động kinh_doanh theo Điều 96 Luật Phá_sản 2014 , được xác_định như sau : - Trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 95 của Luật này thì doanh_nghiệp , hợp_tác_xã được coi là không còn mất khả_năng thanh_toán . Thẩm_phán phụ_trách giải_quyết yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản có trách_nhiệm ra thông_báo bằng văn_bản về việc chấm_dứt quyền và nghĩa_vụ của Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản . - Trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 95 của Luật này , Thẩm_phán ra quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phá_sản . | None | 1 | Căn_cứ Điều 95 Luật Phá_sản 2014 , đình_chỉ thủ_tục phục_hồi hoạt_động kinh_doanh trong những trường_hợp sau : - Thẩm_phán ra quyết_định đình_chỉ thủ_tục phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : + Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã đã thực_hiện xong phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh ; + Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không thực_hiện được phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh ; + Hết thời_hạn thực_hiện phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh nhưng doanh_nghiệp , hợp_tác_xã vẫn mất khả_năng thanh_toán . - Toà_án nhân_dân thông_báo công_khai quyết_định đình_chỉ thủ_tục phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này . Đồng_thời , hậu_quả pháp_lý của việc đình_chỉ thủ_tục phục_hồi hoạt_động kinh_doanh theo Điều 96 Luật Phá_sản 2014 , được xác_định như sau : - Trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 95 của Luật này thì doanh_nghiệp , hợp_tác_xã được coi là không còn mất khả_năng thanh_toán . Thẩm_phán phụ_trách giải_quyết yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản có trách_nhiệm ra thông_báo bằng văn_bản về việc chấm_dứt quyền và nghĩa_vụ của Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản . - Trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 95 của Luật này , Thẩm_phán ra quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phá_sản . | 208,500 | |
Có được từ_chối trả_lời phỏng_vấn trên báo_chí không ? | Theo Điều 40 Luật Báo_chí 2016 quy_định về việc trả_lời phỏng_vấn trên báo_chí như sau : ... " Điều 40. Trả_lời phỏng_vấn trên báo_chí 1. Người phỏng_vấn phải thông_báo trước cho người được phỏng_vấn biết Mục_đích, yêu_cầu và câu hỏi phỏng_vấn ; trường_hợp cần phỏng_vấn trực_tiếp, không có sự thông_báo trước thì phải được người trả_lời phỏng_vấn đồng_ý. 2. Sau khi phỏng_vấn, trên cơ_sở thông_tin, tài_liệu của người trả_lời cung_cấp, người phỏng_vấn có quyền thể_hiện bằng các hình_thức phù_hợp. Người phỏng_vấn phải thể_hiện chính_xác, trung_thực nội_dung trả_lời của người được phỏng_vấn. Người được phỏng_vấn có quyền yêu_cầu xem_lại nội_dung trả_lời trước khi đăng, phát. Cơ_quan báo_chí và người phỏng_vấn phải thực_hiện yêu_cầu đó. 3. Nhà_báo không được dùng những ý_kiến phát_biểu tại hội_nghị, hội_thảo, các cuộc gặp_gỡ, trao_đổi, nói_chuyện có nhà_báo tham_dự để chuyển thành bài phỏng_vấn nếu không được sự đồng_ý của người phát_biểu. 4. Cơ_quan báo_chí, người phỏng_vấn và người trả_lời phỏng_vấn phải chịu trách_nhiệm về nội_dung thông_tin đăng, phát trên báo_chí. " Như_vậy, theo quy_định trên, ta thấy trường_hợp phóng_viên, nhà_báo muốn phỏng_vấn sao Việt thì phải có thông_báo trước cho người được phỏng_vấn các nội_dung | None | 1 | Theo Điều 40 Luật Báo_chí 2016 quy_định về việc trả_lời phỏng_vấn trên báo_chí như sau : " Điều 40 . Trả_lời phỏng_vấn trên báo_chí 1 . Người phỏng_vấn phải thông_báo trước cho người được phỏng_vấn biết Mục_đích , yêu_cầu và câu hỏi phỏng_vấn ; trường_hợp cần phỏng_vấn trực_tiếp , không có sự thông_báo trước thì phải được người trả_lời phỏng_vấn đồng_ý . 2 . Sau khi phỏng_vấn , trên cơ_sở thông_tin , tài_liệu của người trả_lời cung_cấp , người phỏng_vấn có quyền thể_hiện bằng các hình_thức phù_hợp . Người phỏng_vấn phải thể_hiện chính_xác , trung_thực nội_dung trả_lời của người được phỏng_vấn . Người được phỏng_vấn có quyền yêu_cầu xem_lại nội_dung trả_lời trước khi đăng , phát . Cơ_quan báo_chí và người phỏng_vấn phải thực_hiện yêu_cầu đó . 3 . Nhà_báo không được dùng những ý_kiến phát_biểu tại hội_nghị , hội_thảo , các cuộc gặp_gỡ , trao_đổi , nói_chuyện có nhà_báo tham_dự để chuyển thành bài phỏng_vấn nếu không được sự đồng_ý của người phát_biểu . 4 . Cơ_quan báo_chí , người phỏng_vấn và người trả_lời phỏng_vấn phải chịu trách_nhiệm về nội_dung thông_tin đăng , phát trên báo_chí . " Như_vậy , theo quy_định trên , ta thấy trường_hợp phóng_viên , nhà_báo muốn phỏng_vấn sao Việt thì phải có thông_báo trước cho người được phỏng_vấn các nội_dung phỏng_vấn , trường_hợp không thông_báo trước thì phải được sự cho_phép của người được phỏng_vấn . Cũng có nghĩa khi không được thông_báo trước về việc phỏng_vấn thì người được phỏng_vấn có quyền từ_chối phỏng_vấn . Trả_lời phỏng_vấn | 208,501 | |
Có được từ_chối trả_lời phỏng_vấn trên báo_chí không ? | Theo Điều 40 Luật Báo_chí 2016 quy_định về việc trả_lời phỏng_vấn trên báo_chí như sau : ... phát trên báo_chí. " Như_vậy, theo quy_định trên, ta thấy trường_hợp phóng_viên, nhà_báo muốn phỏng_vấn sao Việt thì phải có thông_báo trước cho người được phỏng_vấn các nội_dung phỏng_vấn, trường_hợp không thông_báo trước thì phải được sự cho_phép của người được phỏng_vấn. Cũng có nghĩa khi không được thông_báo trước về việc phỏng_vấn thì người được phỏng_vấn có quyền từ_chối phỏng_vấn. Trả_lời phỏng_vấn " Điều 40. Trả_lời phỏng_vấn trên báo_chí 1. Người phỏng_vấn phải thông_báo trước cho người được phỏng_vấn biết Mục_đích, yêu_cầu và câu hỏi phỏng_vấn ; trường_hợp cần phỏng_vấn trực_tiếp, không có sự thông_báo trước thì phải được người trả_lời phỏng_vấn đồng_ý. 2. Sau khi phỏng_vấn, trên cơ_sở thông_tin, tài_liệu của người trả_lời cung_cấp, người phỏng_vấn có quyền thể_hiện bằng các hình_thức phù_hợp. Người phỏng_vấn phải thể_hiện chính_xác, trung_thực nội_dung trả_lời của người được phỏng_vấn. Người được phỏng_vấn có quyền yêu_cầu xem_lại nội_dung trả_lời trước khi đăng, phát. Cơ_quan báo_chí và người phỏng_vấn phải thực_hiện yêu_cầu đó. 3. Nhà_báo không được dùng những ý_kiến phát_biểu tại hội_nghị, hội_thảo, các cuộc gặp_gỡ, trao_đổi | None | 1 | Theo Điều 40 Luật Báo_chí 2016 quy_định về việc trả_lời phỏng_vấn trên báo_chí như sau : " Điều 40 . Trả_lời phỏng_vấn trên báo_chí 1 . Người phỏng_vấn phải thông_báo trước cho người được phỏng_vấn biết Mục_đích , yêu_cầu và câu hỏi phỏng_vấn ; trường_hợp cần phỏng_vấn trực_tiếp , không có sự thông_báo trước thì phải được người trả_lời phỏng_vấn đồng_ý . 2 . Sau khi phỏng_vấn , trên cơ_sở thông_tin , tài_liệu của người trả_lời cung_cấp , người phỏng_vấn có quyền thể_hiện bằng các hình_thức phù_hợp . Người phỏng_vấn phải thể_hiện chính_xác , trung_thực nội_dung trả_lời của người được phỏng_vấn . Người được phỏng_vấn có quyền yêu_cầu xem_lại nội_dung trả_lời trước khi đăng , phát . Cơ_quan báo_chí và người phỏng_vấn phải thực_hiện yêu_cầu đó . 3 . Nhà_báo không được dùng những ý_kiến phát_biểu tại hội_nghị , hội_thảo , các cuộc gặp_gỡ , trao_đổi , nói_chuyện có nhà_báo tham_dự để chuyển thành bài phỏng_vấn nếu không được sự đồng_ý của người phát_biểu . 4 . Cơ_quan báo_chí , người phỏng_vấn và người trả_lời phỏng_vấn phải chịu trách_nhiệm về nội_dung thông_tin đăng , phát trên báo_chí . " Như_vậy , theo quy_định trên , ta thấy trường_hợp phóng_viên , nhà_báo muốn phỏng_vấn sao Việt thì phải có thông_báo trước cho người được phỏng_vấn các nội_dung phỏng_vấn , trường_hợp không thông_báo trước thì phải được sự cho_phép của người được phỏng_vấn . Cũng có nghĩa khi không được thông_báo trước về việc phỏng_vấn thì người được phỏng_vấn có quyền từ_chối phỏng_vấn . Trả_lời phỏng_vấn | 208,502 | |
Có được từ_chối trả_lời phỏng_vấn trên báo_chí không ? | Theo Điều 40 Luật Báo_chí 2016 quy_định về việc trả_lời phỏng_vấn trên báo_chí như sau : ... , phát. Cơ_quan báo_chí và người phỏng_vấn phải thực_hiện yêu_cầu đó. 3. Nhà_báo không được dùng những ý_kiến phát_biểu tại hội_nghị, hội_thảo, các cuộc gặp_gỡ, trao_đổi, nói_chuyện có nhà_báo tham_dự để chuyển thành bài phỏng_vấn nếu không được sự đồng_ý của người phát_biểu. 4. Cơ_quan báo_chí, người phỏng_vấn và người trả_lời phỏng_vấn phải chịu trách_nhiệm về nội_dung thông_tin đăng, phát trên báo_chí. " Như_vậy, theo quy_định trên, ta thấy trường_hợp phóng_viên, nhà_báo muốn phỏng_vấn sao Việt thì phải có thông_báo trước cho người được phỏng_vấn các nội_dung phỏng_vấn, trường_hợp không thông_báo trước thì phải được sự cho_phép của người được phỏng_vấn. Cũng có nghĩa khi không được thông_báo trước về việc phỏng_vấn thì người được phỏng_vấn có quyền từ_chối phỏng_vấn. Trả_lời phỏng_vấn | None | 1 | Theo Điều 40 Luật Báo_chí 2016 quy_định về việc trả_lời phỏng_vấn trên báo_chí như sau : " Điều 40 . Trả_lời phỏng_vấn trên báo_chí 1 . Người phỏng_vấn phải thông_báo trước cho người được phỏng_vấn biết Mục_đích , yêu_cầu và câu hỏi phỏng_vấn ; trường_hợp cần phỏng_vấn trực_tiếp , không có sự thông_báo trước thì phải được người trả_lời phỏng_vấn đồng_ý . 2 . Sau khi phỏng_vấn , trên cơ_sở thông_tin , tài_liệu của người trả_lời cung_cấp , người phỏng_vấn có quyền thể_hiện bằng các hình_thức phù_hợp . Người phỏng_vấn phải thể_hiện chính_xác , trung_thực nội_dung trả_lời của người được phỏng_vấn . Người được phỏng_vấn có quyền yêu_cầu xem_lại nội_dung trả_lời trước khi đăng , phát . Cơ_quan báo_chí và người phỏng_vấn phải thực_hiện yêu_cầu đó . 3 . Nhà_báo không được dùng những ý_kiến phát_biểu tại hội_nghị , hội_thảo , các cuộc gặp_gỡ , trao_đổi , nói_chuyện có nhà_báo tham_dự để chuyển thành bài phỏng_vấn nếu không được sự đồng_ý của người phát_biểu . 4 . Cơ_quan báo_chí , người phỏng_vấn và người trả_lời phỏng_vấn phải chịu trách_nhiệm về nội_dung thông_tin đăng , phát trên báo_chí . " Như_vậy , theo quy_định trên , ta thấy trường_hợp phóng_viên , nhà_báo muốn phỏng_vấn sao Việt thì phải có thông_báo trước cho người được phỏng_vấn các nội_dung phỏng_vấn , trường_hợp không thông_báo trước thì phải được sự cho_phép của người được phỏng_vấn . Cũng có nghĩa khi không được thông_báo trước về việc phỏng_vấn thì người được phỏng_vấn có quyền từ_chối phỏng_vấn . Trả_lời phỏng_vấn | 208,503 | |
Nhà_báo , phóng_viên khi hoạt_động nghề_nghiệp có quyền và nghĩa_vụ thế_nào ? | Theo Điều 25 Luật Báo_chí 2016 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của nhà_báo như sau : ... - Nhà_báo là người hoạt_động báo_chí được cấp thẻ nhà_báo. - Nhà_báo có các quyền sau đây : + Hoạt_động báo_chí trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam, hoạt_động báo_chí ở nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật và được pháp_luật bảo_hộ trong hoạt_động nghề_nghiệp ; + Được khai_thác, cung_cấp và sử_dụng thông_tin trong hoạt_động báo_chí theo quy_định của pháp_luật ; + Được đến các cơ_quan, tổ_chức để hoạt_động nghiệp_vụ báo_chí. Khi đến làm_việc, nhà_báo chỉ cần xuất_trình thẻ nhà_báo. Các cơ_quan, tổ_chức có trách_nhiệm cung_cấp cho nhà_báo những tư_liệu, tài_liệu không thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước, bí_mật đời tư của cá_nhân và bí_mật khác theo quy_định của pháp_luật ; + Được hoạt_động nghiệp_vụ báo_chí tại các phiên_toà xét_xử công_khai ; được bố_trí khu_vực riêng để tác_nghiệp ; được liên_lạc trực_tiếp với người tiến_hành tố_tụng, người tham_gia tố_tụng để lấy tin, phỏng_vấn theo quy_định của pháp_luật ; + Được đào_tạo, bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chính_trị, nghiệp_vụ báo_chí ; + Khước_từ việc tham_gia biên_soạn hoặc thể_hiện tác_phẩm báo_chí trái với quy_định của pháp_luật. - Nhà_báo có các nghĩa_vụ sau đây : + Thông_tin trung_thực về tình_hình đất_nước và thế_giới phù_hợp với | None | 1 | Theo Điều 25 Luật Báo_chí 2016 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của nhà_báo như sau : - Nhà_báo là người hoạt_động báo_chí được cấp thẻ nhà_báo . - Nhà_báo có các quyền sau đây : + Hoạt_động báo_chí trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , hoạt_động báo_chí ở nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật và được pháp_luật bảo_hộ trong hoạt_động nghề_nghiệp ; + Được khai_thác , cung_cấp và sử_dụng thông_tin trong hoạt_động báo_chí theo quy_định của pháp_luật ; + Được đến các cơ_quan , tổ_chức để hoạt_động nghiệp_vụ báo_chí . Khi đến làm_việc , nhà_báo chỉ cần xuất_trình thẻ nhà_báo . Các cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm cung_cấp cho nhà_báo những tư_liệu , tài_liệu không thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước , bí_mật đời tư của cá_nhân và bí_mật khác theo quy_định của pháp_luật ; + Được hoạt_động nghiệp_vụ báo_chí tại các phiên_toà xét_xử công_khai ; được bố_trí khu_vực riêng để tác_nghiệp ; được liên_lạc trực_tiếp với người tiến_hành tố_tụng , người tham_gia tố_tụng để lấy tin , phỏng_vấn theo quy_định của pháp_luật ; + Được đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chính_trị , nghiệp_vụ báo_chí ; + Khước_từ việc tham_gia biên_soạn hoặc thể_hiện tác_phẩm báo_chí trái với quy_định của pháp_luật . - Nhà_báo có các nghĩa_vụ sau đây : + Thông_tin trung_thực về tình_hình đất_nước và thế_giới phù_hợp với lợi_ích của đất_nước và của Nhân_dân ; phản_ánh ý_kiến , nguyện_vọng chính_đáng của Nhân_dân ; + Bảo_vệ quan Điểm , đường_lối , chủ_trương của Đảng ; chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; phát_hiện , tuyên_truyền và bảo_vệ nhân_tố tích_cực ; đấu_tranh phòng , chống các tư_tưởng , hành_vi sai_phạm ; + Không được lạm_dụng danh_nghĩa nhà_báo để sách_nhiễu và làm_việc vi_phạm pháp_luật ; + Phải cải_chính , xin_lỗi trong trường_hợp thông_tin sai sự_thật , xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , danh_dự , nhân_phẩm của cá_nhân ; + Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước người đứng đầu cơ_quan báo_chí về nội_dung tác_phẩm báo_chí của mình và về những hành_vi vi_phạm pháp_luật ; + Tuân_thủ quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp của người làm báo . | 208,504 | |
Nhà_báo , phóng_viên khi hoạt_động nghề_nghiệp có quyền và nghĩa_vụ thế_nào ? | Theo Điều 25 Luật Báo_chí 2016 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của nhà_báo như sau : ... ước_từ việc tham_gia biên_soạn hoặc thể_hiện tác_phẩm báo_chí trái với quy_định của pháp_luật. - Nhà_báo có các nghĩa_vụ sau đây : + Thông_tin trung_thực về tình_hình đất_nước và thế_giới phù_hợp với lợi_ích của đất_nước và của Nhân_dân ; phản_ánh ý_kiến, nguyện_vọng chính_đáng của Nhân_dân ; + Bảo_vệ quan Điểm, đường_lối, chủ_trương của Đảng ; chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; phát_hiện, tuyên_truyền và bảo_vệ nhân_tố tích_cực ; đấu_tranh phòng, chống các tư_tưởng, hành_vi sai_phạm ; + Không được lạm_dụng danh_nghĩa nhà_báo để sách_nhiễu và làm_việc vi_phạm pháp_luật ; + Phải cải_chính, xin_lỗi trong trường_hợp thông_tin sai sự_thật, xuyên_tạc, vu_khống, xúc_phạm uy_tín của cơ_quan, tổ_chức, danh_dự, nhân_phẩm của cá_nhân ; + Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước người đứng đầu cơ_quan báo_chí về nội_dung tác_phẩm báo_chí của mình và về những hành_vi vi_phạm pháp_luật ; + Tuân_thủ quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp của người làm báo. | None | 1 | Theo Điều 25 Luật Báo_chí 2016 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của nhà_báo như sau : - Nhà_báo là người hoạt_động báo_chí được cấp thẻ nhà_báo . - Nhà_báo có các quyền sau đây : + Hoạt_động báo_chí trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , hoạt_động báo_chí ở nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật và được pháp_luật bảo_hộ trong hoạt_động nghề_nghiệp ; + Được khai_thác , cung_cấp và sử_dụng thông_tin trong hoạt_động báo_chí theo quy_định của pháp_luật ; + Được đến các cơ_quan , tổ_chức để hoạt_động nghiệp_vụ báo_chí . Khi đến làm_việc , nhà_báo chỉ cần xuất_trình thẻ nhà_báo . Các cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm cung_cấp cho nhà_báo những tư_liệu , tài_liệu không thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước , bí_mật đời tư của cá_nhân và bí_mật khác theo quy_định của pháp_luật ; + Được hoạt_động nghiệp_vụ báo_chí tại các phiên_toà xét_xử công_khai ; được bố_trí khu_vực riêng để tác_nghiệp ; được liên_lạc trực_tiếp với người tiến_hành tố_tụng , người tham_gia tố_tụng để lấy tin , phỏng_vấn theo quy_định của pháp_luật ; + Được đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chính_trị , nghiệp_vụ báo_chí ; + Khước_từ việc tham_gia biên_soạn hoặc thể_hiện tác_phẩm báo_chí trái với quy_định của pháp_luật . - Nhà_báo có các nghĩa_vụ sau đây : + Thông_tin trung_thực về tình_hình đất_nước và thế_giới phù_hợp với lợi_ích của đất_nước và của Nhân_dân ; phản_ánh ý_kiến , nguyện_vọng chính_đáng của Nhân_dân ; + Bảo_vệ quan Điểm , đường_lối , chủ_trương của Đảng ; chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; phát_hiện , tuyên_truyền và bảo_vệ nhân_tố tích_cực ; đấu_tranh phòng , chống các tư_tưởng , hành_vi sai_phạm ; + Không được lạm_dụng danh_nghĩa nhà_báo để sách_nhiễu và làm_việc vi_phạm pháp_luật ; + Phải cải_chính , xin_lỗi trong trường_hợp thông_tin sai sự_thật , xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , danh_dự , nhân_phẩm của cá_nhân ; + Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước người đứng đầu cơ_quan báo_chí về nội_dung tác_phẩm báo_chí của mình và về những hành_vi vi_phạm pháp_luật ; + Tuân_thủ quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp của người làm báo . | 208,505 | |
Nhà_báo , phóng_viên sử_dụng phát_ngôn tại phỏng_vấn chuyển thành bài đăng báo được không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 40 Luật Báo_chí 2016 quy_định về việc sử_dụng phát_ngôn phỏng_vấn như sau : ... Sau khi phỏng_vấn, trên cơ_sở thông_tin, tài_liệu của người trả_lời cung_cấp, người phỏng_vấn có quyền thể_hiện bằng các hình_thức phù_hợp. Người phỏng_vấn phải thể_hiện chính_xác, trung_thực nội_dung trả_lời của người được phỏng_vấn. Người được phỏng_vấn có quyền yêu_cầu xem_lại nội_dung trả_lời trước khi đăng, phát. Cơ_quan báo_chí và người phỏng_vấn phải thực_hiện yêu_cầu đó. Theo quy_định trên, ta thấy trường_hợp phóng_viên, nhà_báo sử_dụng phát_ngôn của người phỏng_vấn để đăng bài trên báo thì phải thể_hiện chính_xác, trung_thực nội_dung trả_lời của người được phỏng_vấn và người được phỏng_vấn có quyền yêu_cầu xem_lại nội_dung trả_lời trước khi đăng, phát. Trong trường_hợp phóng_viên, nhà_báo đăng bài mà không cho người được phỏng_vấn xem trước thì bị xử_lý theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP như sau : " Điều 9. Vi_phạm quy_định về cung_cấp thông_tin cho báo_chí và sử_dụng thông_tin của cơ_quan báo_chí 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Cản_trở việc cung_cấp thông_tin cho báo_chí của tổ_chức, cá_nhân ; b ) Không thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 40 Luật Báo_chí 2016 quy_định về việc sử_dụng phát_ngôn phỏng_vấn như sau : Sau khi phỏng_vấn , trên cơ_sở thông_tin , tài_liệu của người trả_lời cung_cấp , người phỏng_vấn có quyền thể_hiện bằng các hình_thức phù_hợp . Người phỏng_vấn phải thể_hiện chính_xác , trung_thực nội_dung trả_lời của người được phỏng_vấn . Người được phỏng_vấn có quyền yêu_cầu xem_lại nội_dung trả_lời trước khi đăng , phát . Cơ_quan báo_chí và người phỏng_vấn phải thực_hiện yêu_cầu đó . Theo quy_định trên , ta thấy trường_hợp phóng_viên , nhà_báo sử_dụng phát_ngôn của người phỏng_vấn để đăng bài trên báo thì phải thể_hiện chính_xác , trung_thực nội_dung trả_lời của người được phỏng_vấn và người được phỏng_vấn có quyền yêu_cầu xem_lại nội_dung trả_lời trước khi đăng , phát . Trong trường_hợp phóng_viên , nhà_báo đăng bài mà không cho người được phỏng_vấn xem trước thì bị xử_lý theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP như sau : " Điều 9 . Vi_phạm quy_định về cung_cấp thông_tin cho báo_chí và sử_dụng thông_tin của cơ_quan báo_chí 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Cản_trở việc cung_cấp thông_tin cho báo_chí của tổ_chức , cá_nhân ; b ) Không thực_hiện cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo quy_định tại khoản 1 Điều 38 Luật Báo_chí ; c ) Thực_hiện không đúng quy_định về thời_hạn thông_báo hoặc thời_hạn đăng , phát , trả_lời cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có ý_kiến , kiến_nghị , phê_bình , khiếu_nại , tố_cáo hoặc có yêu_cầu . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Thể_hiện không chính_xác , trung_thực nội_dung trả_lời của người được phỏng_vấn ; b ) Không thực_hiện yêu_cầu xem_lại nội_dung trả_lời của người trả_lời phỏng_vấn trước khi đăng , phát nội_dung trả_lời phỏng_vấn trên báo_chí ; c ) Sử_dụng ý_kiến phát_biểu tại hội_nghị , hội_thảo , các cuộc gặp_gỡ , trao_đổi , nói_chuyện để chuyển thành bài phỏng_vấn khi chưa được sự đồng_ý của người phát_biểu ; d ) Cung_cấp thông_tin không trung_thực , sai sự_thật cho báo_chí . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc cải_chính , xin_lỗi đối_với hành_vi quy_định tại điểm a và điểm c khoản 2 Điều này . " Và mức phạt tiền này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm b và điểm c khoản 5 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP). | 208,506 | |
Nhà_báo , phóng_viên sử_dụng phát_ngôn tại phỏng_vấn chuyển thành bài đăng báo được không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 40 Luật Báo_chí 2016 quy_định về việc sử_dụng phát_ngôn phỏng_vấn như sau : ... từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Cản_trở việc cung_cấp thông_tin cho báo_chí của tổ_chức, cá_nhân ; b ) Không thực_hiện cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo quy_định tại khoản 1 Điều 38 Luật Báo_chí ; c ) Thực_hiện không đúng quy_định về thời_hạn thông_báo hoặc thời_hạn đăng, phát, trả_lời cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có ý_kiến, kiến_nghị, phê_bình, khiếu_nại, tố_cáo hoặc có yêu_cầu. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Thể_hiện không chính_xác, trung_thực nội_dung trả_lời của người được phỏng_vấn ; b ) Không thực_hiện yêu_cầu xem_lại nội_dung trả_lời của người trả_lời phỏng_vấn trước khi đăng, phát nội_dung trả_lời phỏng_vấn trên báo_chí ; c ) Sử_dụng ý_kiến phát_biểu tại hội_nghị, hội_thảo, các cuộc gặp_gỡ, trao_đổi, nói_chuyện để chuyển thành bài phỏng_vấn khi chưa được sự đồng_ý của người phát_biểu ; d ) Cung_cấp thông_tin không trung_thực, sai sự_thật cho báo_chí. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc cải_chính, xin_lỗi đối_với hành_vi quy_định tại điểm a và điểm c khoản | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 40 Luật Báo_chí 2016 quy_định về việc sử_dụng phát_ngôn phỏng_vấn như sau : Sau khi phỏng_vấn , trên cơ_sở thông_tin , tài_liệu của người trả_lời cung_cấp , người phỏng_vấn có quyền thể_hiện bằng các hình_thức phù_hợp . Người phỏng_vấn phải thể_hiện chính_xác , trung_thực nội_dung trả_lời của người được phỏng_vấn . Người được phỏng_vấn có quyền yêu_cầu xem_lại nội_dung trả_lời trước khi đăng , phát . Cơ_quan báo_chí và người phỏng_vấn phải thực_hiện yêu_cầu đó . Theo quy_định trên , ta thấy trường_hợp phóng_viên , nhà_báo sử_dụng phát_ngôn của người phỏng_vấn để đăng bài trên báo thì phải thể_hiện chính_xác , trung_thực nội_dung trả_lời của người được phỏng_vấn và người được phỏng_vấn có quyền yêu_cầu xem_lại nội_dung trả_lời trước khi đăng , phát . Trong trường_hợp phóng_viên , nhà_báo đăng bài mà không cho người được phỏng_vấn xem trước thì bị xử_lý theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP như sau : " Điều 9 . Vi_phạm quy_định về cung_cấp thông_tin cho báo_chí và sử_dụng thông_tin của cơ_quan báo_chí 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Cản_trở việc cung_cấp thông_tin cho báo_chí của tổ_chức , cá_nhân ; b ) Không thực_hiện cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo quy_định tại khoản 1 Điều 38 Luật Báo_chí ; c ) Thực_hiện không đúng quy_định về thời_hạn thông_báo hoặc thời_hạn đăng , phát , trả_lời cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có ý_kiến , kiến_nghị , phê_bình , khiếu_nại , tố_cáo hoặc có yêu_cầu . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Thể_hiện không chính_xác , trung_thực nội_dung trả_lời của người được phỏng_vấn ; b ) Không thực_hiện yêu_cầu xem_lại nội_dung trả_lời của người trả_lời phỏng_vấn trước khi đăng , phát nội_dung trả_lời phỏng_vấn trên báo_chí ; c ) Sử_dụng ý_kiến phát_biểu tại hội_nghị , hội_thảo , các cuộc gặp_gỡ , trao_đổi , nói_chuyện để chuyển thành bài phỏng_vấn khi chưa được sự đồng_ý của người phát_biểu ; d ) Cung_cấp thông_tin không trung_thực , sai sự_thật cho báo_chí . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc cải_chính , xin_lỗi đối_với hành_vi quy_định tại điểm a và điểm c khoản 2 Điều này . " Và mức phạt tiền này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm b và điểm c khoản 5 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP). | 208,507 | |
Nhà_báo , phóng_viên sử_dụng phát_ngôn tại phỏng_vấn chuyển thành bài đăng báo được không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 40 Luật Báo_chí 2016 quy_định về việc sử_dụng phát_ngôn phỏng_vấn như sau : ... d ) Cung_cấp thông_tin không trung_thực, sai sự_thật cho báo_chí. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc cải_chính, xin_lỗi đối_với hành_vi quy_định tại điểm a và điểm c khoản 2 Điều này. " Và mức phạt tiền này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm b và điểm c khoản 5 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP). | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 40 Luật Báo_chí 2016 quy_định về việc sử_dụng phát_ngôn phỏng_vấn như sau : Sau khi phỏng_vấn , trên cơ_sở thông_tin , tài_liệu của người trả_lời cung_cấp , người phỏng_vấn có quyền thể_hiện bằng các hình_thức phù_hợp . Người phỏng_vấn phải thể_hiện chính_xác , trung_thực nội_dung trả_lời của người được phỏng_vấn . Người được phỏng_vấn có quyền yêu_cầu xem_lại nội_dung trả_lời trước khi đăng , phát . Cơ_quan báo_chí và người phỏng_vấn phải thực_hiện yêu_cầu đó . Theo quy_định trên , ta thấy trường_hợp phóng_viên , nhà_báo sử_dụng phát_ngôn của người phỏng_vấn để đăng bài trên báo thì phải thể_hiện chính_xác , trung_thực nội_dung trả_lời của người được phỏng_vấn và người được phỏng_vấn có quyền yêu_cầu xem_lại nội_dung trả_lời trước khi đăng , phát . Trong trường_hợp phóng_viên , nhà_báo đăng bài mà không cho người được phỏng_vấn xem trước thì bị xử_lý theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP như sau : " Điều 9 . Vi_phạm quy_định về cung_cấp thông_tin cho báo_chí và sử_dụng thông_tin của cơ_quan báo_chí 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Cản_trở việc cung_cấp thông_tin cho báo_chí của tổ_chức , cá_nhân ; b ) Không thực_hiện cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo quy_định tại khoản 1 Điều 38 Luật Báo_chí ; c ) Thực_hiện không đúng quy_định về thời_hạn thông_báo hoặc thời_hạn đăng , phát , trả_lời cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có ý_kiến , kiến_nghị , phê_bình , khiếu_nại , tố_cáo hoặc có yêu_cầu . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Thể_hiện không chính_xác , trung_thực nội_dung trả_lời của người được phỏng_vấn ; b ) Không thực_hiện yêu_cầu xem_lại nội_dung trả_lời của người trả_lời phỏng_vấn trước khi đăng , phát nội_dung trả_lời phỏng_vấn trên báo_chí ; c ) Sử_dụng ý_kiến phát_biểu tại hội_nghị , hội_thảo , các cuộc gặp_gỡ , trao_đổi , nói_chuyện để chuyển thành bài phỏng_vấn khi chưa được sự đồng_ý của người phát_biểu ; d ) Cung_cấp thông_tin không trung_thực , sai sự_thật cho báo_chí . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc cải_chính , xin_lỗi đối_với hành_vi quy_định tại điểm a và điểm c khoản 2 Điều này . " Và mức phạt tiền này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm b và điểm c khoản 5 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP). | 208,508 | |
Đăng_ký giao_dịch bảo_đảm bất_động_sản bảo_đảm cho nhiều nghĩa_vụ có phải xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm trước đó không ? | ( Hình từ Internet ) Tại Điều 21 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm như sau : ... Các trường_hợp xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm 1. Người yêu_cầu đăng_ký nộp hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm khi có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Chấm_dứt nghĩa_vụ được bảo_đảm ; b ) Huỷ_bỏ hoặc thay_thế biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký bằng biện_pháp bảo_đảm khác ; c ) Thay_thế toàn_bộ tài_sản bảo_đảm bằng tài_sản khác ; d ) Xử_lý xong toàn_bộ tài_sản bảo_đảm ; đ ) Tài_sản bảo_đảm bị tiêu_huỷ, bị tổn_thất toàn_bộ ; tài_sản gắn liền với đất là tài_sản bảo_đảm bị phá dỡ, bị tịch_thu theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; e ) Có bản_án, quyết_định của Toà_án hoặc quyết_định của Trọng_tài đã có hiệu_lực pháp_luật về việc huỷ_bỏ biện_pháp bảo_đảm, tuyên_bố biện_pháp bảo_đảm vô_hiệu ; g ) Đơn_phương chấm_dứt biện_pháp bảo_đảm hoặc tuyên_bố chấm_dứt biện_pháp bảo_đảm trong các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật ; h ) Xoá đăng_ký thế_chấp quyền tài_sản phát_sinh từ hợp_đồng mua_bán nhà ở trong trường_hợp chuyển_tiếp đăng_ký thế_chấp theo quy_định của pháp_luật ; i ) Cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc Văn_phòng thừa phát lại đã kê_biên, xử_lý xong tài_sản bảo_đảm ; k ) Theo thoả_thuận của các bên. 2. Trường_hợp | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Tại Điều 21 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm như sau : Các trường_hợp xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm 1 . Người yêu_cầu đăng_ký nộp hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm khi có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Chấm_dứt nghĩa_vụ được bảo_đảm ; b ) Huỷ_bỏ hoặc thay_thế biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký bằng biện_pháp bảo_đảm khác ; c ) Thay_thế toàn_bộ tài_sản bảo_đảm bằng tài_sản khác ; d ) Xử_lý xong toàn_bộ tài_sản bảo_đảm ; đ ) Tài_sản bảo_đảm bị tiêu_huỷ , bị tổn_thất toàn_bộ ; tài_sản gắn liền với đất là tài_sản bảo_đảm bị phá dỡ , bị tịch_thu theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; e ) Có bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc quyết_định của Trọng_tài đã có hiệu_lực pháp_luật về việc huỷ_bỏ biện_pháp bảo_đảm , tuyên_bố biện_pháp bảo_đảm vô_hiệu ; g ) Đơn_phương chấm_dứt biện_pháp bảo_đảm hoặc tuyên_bố chấm_dứt biện_pháp bảo_đảm trong các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật ; h ) Xoá đăng_ký thế_chấp quyền tài_sản phát_sinh từ hợp_đồng mua_bán nhà ở trong trường_hợp chuyển_tiếp đăng_ký thế_chấp theo quy_định của pháp_luật ; i ) Cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc Văn_phòng thừa phát lại đã kê_biên , xử_lý xong tài_sản bảo_đảm ; k ) Theo thoả_thuận của các bên . 2 . Trường_hợp một tài_sản được dùng để bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ , thì khi yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm tiếp_theo , người yêu_cầu đăng_ký không phải xoá đăng_ký đối_với biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký trước đó . Như_vậy đối_với bất_động_sản là tài_sản được dùng để bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ , thì khi đăng_ký nghĩa_vụ 2 sẽ không phải xoá đăng_ký đối_với biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký trước đó . | 208,509 | |
Đăng_ký giao_dịch bảo_đảm bất_động_sản bảo_đảm cho nhiều nghĩa_vụ có phải xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm trước đó không ? | ( Hình từ Internet ) Tại Điều 21 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm như sau : ... pháp_luật ; i ) Cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc Văn_phòng thừa phát lại đã kê_biên, xử_lý xong tài_sản bảo_đảm ; k ) Theo thoả_thuận của các bên. 2. Trường_hợp một tài_sản được dùng để bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ, thì khi yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm tiếp_theo, người yêu_cầu đăng_ký không phải xoá đăng_ký đối_với biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký trước đó. Như_vậy đối_với bất_động_sản là tài_sản được dùng để bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ, thì khi đăng_ký nghĩa_vụ 2 sẽ không phải xoá đăng_ký đối_với biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký trước đó. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Tại Điều 21 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm như sau : Các trường_hợp xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm 1 . Người yêu_cầu đăng_ký nộp hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm khi có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Chấm_dứt nghĩa_vụ được bảo_đảm ; b ) Huỷ_bỏ hoặc thay_thế biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký bằng biện_pháp bảo_đảm khác ; c ) Thay_thế toàn_bộ tài_sản bảo_đảm bằng tài_sản khác ; d ) Xử_lý xong toàn_bộ tài_sản bảo_đảm ; đ ) Tài_sản bảo_đảm bị tiêu_huỷ , bị tổn_thất toàn_bộ ; tài_sản gắn liền với đất là tài_sản bảo_đảm bị phá dỡ , bị tịch_thu theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; e ) Có bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc quyết_định của Trọng_tài đã có hiệu_lực pháp_luật về việc huỷ_bỏ biện_pháp bảo_đảm , tuyên_bố biện_pháp bảo_đảm vô_hiệu ; g ) Đơn_phương chấm_dứt biện_pháp bảo_đảm hoặc tuyên_bố chấm_dứt biện_pháp bảo_đảm trong các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật ; h ) Xoá đăng_ký thế_chấp quyền tài_sản phát_sinh từ hợp_đồng mua_bán nhà ở trong trường_hợp chuyển_tiếp đăng_ký thế_chấp theo quy_định của pháp_luật ; i ) Cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc Văn_phòng thừa phát lại đã kê_biên , xử_lý xong tài_sản bảo_đảm ; k ) Theo thoả_thuận của các bên . 2 . Trường_hợp một tài_sản được dùng để bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ , thì khi yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm tiếp_theo , người yêu_cầu đăng_ký không phải xoá đăng_ký đối_với biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký trước đó . Như_vậy đối_với bất_động_sản là tài_sản được dùng để bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ , thì khi đăng_ký nghĩa_vụ 2 sẽ không phải xoá đăng_ký đối_với biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký trước đó . | 208,510 | |
Đăng_ký giao_dịch bảo_đảm bất_động_sản bảo_đảm cho nhiều nghĩa_vụ như_thế_nào ? | Về thủ_tục đăng_ký giao_dịch bảo_đảm bất_động_sản bảo_đảm cho nhiều nghĩa_vụ thực_hiện theo thủ_tục tại Điều 48 Nghị_định 102/2017/NÐ-CP về đăng_ký bi: ... Về thủ_tục đăng_ký giao_dịch bảo_đảm bất_động_sản bảo_đảm cho nhiều nghĩa_vụ thực_hiện theo thủ_tục tại Điều 48 Nghị_định 102/2017/NÐ-CP về đăng_ký biện_pháp bảo_đảm quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất ; đăng_ký thay_đổi nội_dung biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký ; sửa_chữa sai_sót ; xoá đăng_ký ; đăng_ký văn_bản thông_báo về việc xử_lý tài_sản thế_chấp bằng quyền sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất 1. Trường_hợp đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất, đăng_ký thay_đổi nội_dung biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký, xoá đăng_ký, thì trong thời_hạn giải_quyết hồ_sơ, Văn_phòng đăng_ký đất_đai ghi nội_dung đăng_ký thế_chấp, nội_dung bảo_lưu quyền_sở_hữu, đăng_ký thay_đổi, xoá đăng_ký và thời_điểm đăng_ký theo đúng thứ_tự tiếp_nhận hồ_sơ vào Sổ địa_chính và Giấy chứng_nhận. Sau khi ghi vào_sổ địa_chính và Giấy chứng_nhận, thì chứng_nhận nội_dung đăng_ký vào phiếu yêu_cầu đăng_ký. 2. Trường_hợp đăng_ký văn_bản thông_báo về việc xử_lý tài_sản thế_chấp, Văn_phòng đăng_ký đất_đai ghi nội_dung đăng_ký văn_bản thông_báo vào Sổ địa_chính ; chứng_nhận nội_dung đăng_ký vào phiếu yêu_cầu đăng_ký và thông_báo bằng văn_bản về việc | None | 1 | Về thủ_tục đăng_ký giao_dịch bảo_đảm bất_động_sản bảo_đảm cho nhiều nghĩa_vụ thực_hiện theo thủ_tục tại Điều 48 Nghị_định 102/2017/NÐ-CP về đăng_ký biện_pháp bảo_đảm quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất ; đăng_ký thay_đổi nội_dung biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký ; sửa_chữa sai_sót ; xoá đăng_ký ; đăng_ký văn_bản thông_báo về việc xử_lý tài_sản thế_chấp bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất 1 . Trường_hợp đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất , đăng_ký thay_đổi nội_dung biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký , xoá đăng_ký , thì trong thời_hạn giải_quyết hồ_sơ , Văn_phòng đăng_ký đất_đai ghi nội_dung đăng_ký thế_chấp , nội_dung bảo_lưu quyền_sở_hữu , đăng_ký thay_đổi , xoá đăng_ký và thời_điểm đăng_ký theo đúng thứ_tự tiếp_nhận hồ_sơ vào Sổ địa_chính và Giấy chứng_nhận . Sau khi ghi vào_sổ địa_chính và Giấy chứng_nhận , thì chứng_nhận nội_dung đăng_ký vào phiếu yêu_cầu đăng_ký . 2 . Trường_hợp đăng_ký văn_bản thông_báo về việc xử_lý tài_sản thế_chấp , Văn_phòng đăng_ký đất_đai ghi nội_dung đăng_ký văn_bản thông_báo vào Sổ địa_chính ; chứng_nhận nội_dung đăng_ký vào phiếu yêu_cầu đăng_ký và thông_báo bằng văn_bản về việc xử_lý tài_sản thế_chấp cho các bên cùng nhận thế_chấp đã đăng_ký trong trường_hợp quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất được dùng để bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ . 3 . Trường_hợp cơ_quan đăng_ký phát_hiện trong sổ đăng_ký , Giấy chứng_nhận , phiếu yêu_cầu đăng_ký có sai_sót về nội_dung đã đăng_ký do lỗi của mình , thì trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm chỉnh_lý thông_tin sai_sót về nội_dung đăng_ký và gửi văn_bản thông_báo về việc chỉnh_lý thông_tin đó cho người yêu_cầu đăng_ký theo địa_chỉ ghi trên phiếu yêu_cầu đăng_ký . Trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký nộp hồ_sơ yêu_cầu sửa_chữa sai_sót nội_dung biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất đã đăng_ký do lỗi của cơ_quan đăng_ký , thì trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , Văn_phòng đăng_ký đất_đai đính_chính thông_tin sai_sót trên Giấy chứng_nhận và số đăng_ký , chứng_nhận việc sửa_chữa sai_sót vào phiếu yêu_cầu sửa_chữa sai_sót và trả kết_quả cho người yêu_cầu đăng_ký . | 208,511 | |
Đăng_ký giao_dịch bảo_đảm bất_động_sản bảo_đảm cho nhiều nghĩa_vụ như_thế_nào ? | Về thủ_tục đăng_ký giao_dịch bảo_đảm bất_động_sản bảo_đảm cho nhiều nghĩa_vụ thực_hiện theo thủ_tục tại Điều 48 Nghị_định 102/2017/NÐ-CP về đăng_ký bi: ... thông_báo về việc xử_lý tài_sản thế_chấp, Văn_phòng đăng_ký đất_đai ghi nội_dung đăng_ký văn_bản thông_báo vào Sổ địa_chính ; chứng_nhận nội_dung đăng_ký vào phiếu yêu_cầu đăng_ký và thông_báo bằng văn_bản về việc xử_lý tài_sản thế_chấp cho các bên cùng nhận thế_chấp đã đăng_ký trong trường_hợp quyền sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất được dùng để bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ. 3. Trường_hợp cơ_quan đăng_ký phát_hiện trong sổ đăng_ký, Giấy chứng_nhận, phiếu yêu_cầu đăng_ký có sai_sót về nội_dung đã đăng_ký do lỗi của mình, thì trong thời_hạn 01 ngày làm_việc, Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm chỉnh_lý thông_tin sai_sót về nội_dung đăng_ký và gửi văn_bản thông_báo về việc chỉnh_lý thông_tin đó cho người yêu_cầu đăng_ký theo địa_chỉ ghi trên phiếu yêu_cầu đăng_ký. Trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký nộp hồ_sơ yêu_cầu sửa_chữa sai_sót nội_dung biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất đã đăng_ký do lỗi của cơ_quan đăng_ký, thì trong thời_hạn 01 ngày làm_việc, Văn_phòng đăng_ký đất_đai đính_chính thông_tin sai_sót trên Giấy chứng_nhận và số đăng_ký, chứng_nhận việc sửa_chữa sai_sót vào phiếu yêu_cầu sửa_chữa sai_sót và trả kết_quả cho người yêu_cầu đăng_ký. | None | 1 | Về thủ_tục đăng_ký giao_dịch bảo_đảm bất_động_sản bảo_đảm cho nhiều nghĩa_vụ thực_hiện theo thủ_tục tại Điều 48 Nghị_định 102/2017/NÐ-CP về đăng_ký biện_pháp bảo_đảm quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất ; đăng_ký thay_đổi nội_dung biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký ; sửa_chữa sai_sót ; xoá đăng_ký ; đăng_ký văn_bản thông_báo về việc xử_lý tài_sản thế_chấp bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất 1 . Trường_hợp đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất , đăng_ký thay_đổi nội_dung biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký , xoá đăng_ký , thì trong thời_hạn giải_quyết hồ_sơ , Văn_phòng đăng_ký đất_đai ghi nội_dung đăng_ký thế_chấp , nội_dung bảo_lưu quyền_sở_hữu , đăng_ký thay_đổi , xoá đăng_ký và thời_điểm đăng_ký theo đúng thứ_tự tiếp_nhận hồ_sơ vào Sổ địa_chính và Giấy chứng_nhận . Sau khi ghi vào_sổ địa_chính và Giấy chứng_nhận , thì chứng_nhận nội_dung đăng_ký vào phiếu yêu_cầu đăng_ký . 2 . Trường_hợp đăng_ký văn_bản thông_báo về việc xử_lý tài_sản thế_chấp , Văn_phòng đăng_ký đất_đai ghi nội_dung đăng_ký văn_bản thông_báo vào Sổ địa_chính ; chứng_nhận nội_dung đăng_ký vào phiếu yêu_cầu đăng_ký và thông_báo bằng văn_bản về việc xử_lý tài_sản thế_chấp cho các bên cùng nhận thế_chấp đã đăng_ký trong trường_hợp quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất được dùng để bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ . 3 . Trường_hợp cơ_quan đăng_ký phát_hiện trong sổ đăng_ký , Giấy chứng_nhận , phiếu yêu_cầu đăng_ký có sai_sót về nội_dung đã đăng_ký do lỗi của mình , thì trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm chỉnh_lý thông_tin sai_sót về nội_dung đăng_ký và gửi văn_bản thông_báo về việc chỉnh_lý thông_tin đó cho người yêu_cầu đăng_ký theo địa_chỉ ghi trên phiếu yêu_cầu đăng_ký . Trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký nộp hồ_sơ yêu_cầu sửa_chữa sai_sót nội_dung biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất đã đăng_ký do lỗi của cơ_quan đăng_ký , thì trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , Văn_phòng đăng_ký đất_đai đính_chính thông_tin sai_sót trên Giấy chứng_nhận và số đăng_ký , chứng_nhận việc sửa_chữa sai_sót vào phiếu yêu_cầu sửa_chữa sai_sót và trả kết_quả cho người yêu_cầu đăng_ký . | 208,512 | |
Đăng_ký giao_dịch bảo_đảm bất_động_sản bảo_đảm cho nhiều nghĩa_vụ như_thế_nào ? | Về thủ_tục đăng_ký giao_dịch bảo_đảm bất_động_sản bảo_đảm cho nhiều nghĩa_vụ thực_hiện theo thủ_tục tại Điều 48 Nghị_định 102/2017/NÐ-CP về đăng_ký bi: ... đính_chính thông_tin sai_sót trên Giấy chứng_nhận và số đăng_ký, chứng_nhận việc sửa_chữa sai_sót vào phiếu yêu_cầu sửa_chữa sai_sót và trả kết_quả cho người yêu_cầu đăng_ký. | None | 1 | Về thủ_tục đăng_ký giao_dịch bảo_đảm bất_động_sản bảo_đảm cho nhiều nghĩa_vụ thực_hiện theo thủ_tục tại Điều 48 Nghị_định 102/2017/NÐ-CP về đăng_ký biện_pháp bảo_đảm quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất ; đăng_ký thay_đổi nội_dung biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký ; sửa_chữa sai_sót ; xoá đăng_ký ; đăng_ký văn_bản thông_báo về việc xử_lý tài_sản thế_chấp bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất 1 . Trường_hợp đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất , đăng_ký thay_đổi nội_dung biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký , xoá đăng_ký , thì trong thời_hạn giải_quyết hồ_sơ , Văn_phòng đăng_ký đất_đai ghi nội_dung đăng_ký thế_chấp , nội_dung bảo_lưu quyền_sở_hữu , đăng_ký thay_đổi , xoá đăng_ký và thời_điểm đăng_ký theo đúng thứ_tự tiếp_nhận hồ_sơ vào Sổ địa_chính và Giấy chứng_nhận . Sau khi ghi vào_sổ địa_chính và Giấy chứng_nhận , thì chứng_nhận nội_dung đăng_ký vào phiếu yêu_cầu đăng_ký . 2 . Trường_hợp đăng_ký văn_bản thông_báo về việc xử_lý tài_sản thế_chấp , Văn_phòng đăng_ký đất_đai ghi nội_dung đăng_ký văn_bản thông_báo vào Sổ địa_chính ; chứng_nhận nội_dung đăng_ký vào phiếu yêu_cầu đăng_ký và thông_báo bằng văn_bản về việc xử_lý tài_sản thế_chấp cho các bên cùng nhận thế_chấp đã đăng_ký trong trường_hợp quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất được dùng để bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ . 3 . Trường_hợp cơ_quan đăng_ký phát_hiện trong sổ đăng_ký , Giấy chứng_nhận , phiếu yêu_cầu đăng_ký có sai_sót về nội_dung đã đăng_ký do lỗi của mình , thì trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm chỉnh_lý thông_tin sai_sót về nội_dung đăng_ký và gửi văn_bản thông_báo về việc chỉnh_lý thông_tin đó cho người yêu_cầu đăng_ký theo địa_chỉ ghi trên phiếu yêu_cầu đăng_ký . Trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký nộp hồ_sơ yêu_cầu sửa_chữa sai_sót nội_dung biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất đã đăng_ký do lỗi của cơ_quan đăng_ký , thì trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , Văn_phòng đăng_ký đất_đai đính_chính thông_tin sai_sót trên Giấy chứng_nhận và số đăng_ký , chứng_nhận việc sửa_chữa sai_sót vào phiếu yêu_cầu sửa_chữa sai_sót và trả kết_quả cho người yêu_cầu đăng_ký . | 208,513 | |
Đăng_ký giao_dịch bảo_đảm trực_tuyến như_thế_nào ? | Về yêu_cầu đăng_ký giao_dịch đảm_bảo trực_tuyến được quy_định tại Điều 53 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP như sau : ... Yêu_cầu đăng_ký trực_tuyến 1 . Cá_nhân , pháp_nhân , hộ gia_đình có quyền lựa_chọn phương_thức đăng_ký trực_tuyến biện_pháp bảo_đảm khi hệ_thống đăng_ký trực_tuyến chính_thức vận_hành . 2 . Yêu_cầu đăng_ký trực_tuyến phải kê_khai đầy_đủ , chính_xác các nội_dung thuộc diện phải kê_khai trên giao_diện của hệ_thống đăng_ký trực_tuyến . Như_vậy nếu hệ_thống đăng_ký trực_tuyến đã chính_thức vận_hành thì có_thể lựa_chọn phương_thức đăng_ký giao_dịch đảm_bảo trực_tuyến . Thủ_tục đăng_ký thực_hiện theo Điều 56 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP như sau : Thủ_tục đăng_ký trực_tuyến Việc đăng_ký trực_tuyến biện_pháp bảo_đảm được thực_hiện theo thủ_tục sau đây : 1 . Người yêu_cầu đăng_ký sử_dụng mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về biện_pháp bảo_đảm , tài_khoản đăng_ký trực_tuyến đã được cấp truy_cập vào hệ_thống đăng_ký trực_tuyến biện_pháp bảo_đảm để kê_khai nội_dung đăng_ký trên giao_diện đăng_ký trực_tuyến ; 2 . Hệ_thống đăng_ký trực_tuyến xác_nhận kết_quả đăng_ký biện_pháp bảo_đảm cho người yêu_cầu đăng_ký trên giao_diện của hệ_thống đăng_ký trực_tuyến ; 3 . Cơ_quan đăng_ký gửi 01 văn_bản chứng_nhận đăng_ký biện_pháp bảo_đảm có xác_nhận của cơ_quan đăng_ký đến người yêu_cầu đăng_ký theo một trong các phương_thức quy_định tại Điều 17 của Nghị_định này . | None | 1 | Về yêu_cầu đăng_ký giao_dịch đảm_bảo trực_tuyến được quy_định tại Điều 53 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP như sau : Yêu_cầu đăng_ký trực_tuyến 1 . Cá_nhân , pháp_nhân , hộ gia_đình có quyền lựa_chọn phương_thức đăng_ký trực_tuyến biện_pháp bảo_đảm khi hệ_thống đăng_ký trực_tuyến chính_thức vận_hành . 2 . Yêu_cầu đăng_ký trực_tuyến phải kê_khai đầy_đủ , chính_xác các nội_dung thuộc diện phải kê_khai trên giao_diện của hệ_thống đăng_ký trực_tuyến . Như_vậy nếu hệ_thống đăng_ký trực_tuyến đã chính_thức vận_hành thì có_thể lựa_chọn phương_thức đăng_ký giao_dịch đảm_bảo trực_tuyến . Thủ_tục đăng_ký thực_hiện theo Điều 56 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP như sau : Thủ_tục đăng_ký trực_tuyến Việc đăng_ký trực_tuyến biện_pháp bảo_đảm được thực_hiện theo thủ_tục sau đây : 1 . Người yêu_cầu đăng_ký sử_dụng mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về biện_pháp bảo_đảm , tài_khoản đăng_ký trực_tuyến đã được cấp truy_cập vào hệ_thống đăng_ký trực_tuyến biện_pháp bảo_đảm để kê_khai nội_dung đăng_ký trên giao_diện đăng_ký trực_tuyến ; 2 . Hệ_thống đăng_ký trực_tuyến xác_nhận kết_quả đăng_ký biện_pháp bảo_đảm cho người yêu_cầu đăng_ký trên giao_diện của hệ_thống đăng_ký trực_tuyến ; 3 . Cơ_quan đăng_ký gửi 01 văn_bản chứng_nhận đăng_ký biện_pháp bảo_đảm có xác_nhận của cơ_quan đăng_ký đến người yêu_cầu đăng_ký theo một trong các phương_thức quy_định tại Điều 17 của Nghị_định này . | 208,514 | |
Khu_vực biển bị thu_hồi trong những trường_hợp nào ? | Theo khoản 1 Điều 28 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp bị thu_hồi khu_vực biển như sau : ... Thu_hồi khu_vực biển 1. Khu_vực biển bị thu_hồi trong những trường_hợp sau đây : a ) Tổ_chức, cá_nhân được giao khu_vực biển lợi_dụng việc sử_dụng khu_vực biển gây ảnh_hưởng đến quốc_phòng, an_ninh, chủ_quyền, quyền chủ_quyền, quyền tài_phán và lợi_ích quốc_gia trên biển hoặc huỷ_hoại, gây ô_nhiễm môi_trường biển, hệ_sinh_thái biển nghiêm_trọng ; b ) Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng khu_vực biển trái mục_đích sử_dụng quy_định trong Quyết_định giao khu_vực biển ; c ) Văn_bản cho_phép khai_thác, sử_dụng tài_nguyên biển của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp cho tổ_chức, cá_nhân bị thu_hồi ; d ) Sau 24 tháng liên_tục kể từ ngày Quyết_định giao khu_vực biển có hiệu_lực mà tổ_chức, cá_nhân không sử_dụng một phần hoặc toàn_bộ khu_vực biển để khai_thác, sử_dụng tài_nguyên biển trừ trường_hợp bất_khả_kháng hoặc có lý_do chính_đáng được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại điểm a, b, d, đ, e và g khoản 1 Điều 45 Luật Thuỷ_sản ; e ) Khu_vực biển đã giao được sử_dụng để phục_vụ | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 28 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp bị thu_hồi khu_vực biển như sau : Thu_hồi khu_vực biển 1 . Khu_vực biển bị thu_hồi trong những trường_hợp sau đây : a ) Tổ_chức , cá_nhân được giao khu_vực biển lợi_dụng việc sử_dụng khu_vực biển gây ảnh_hưởng đến quốc_phòng , an_ninh , chủ_quyền , quyền chủ_quyền , quyền tài_phán và lợi_ích quốc_gia trên biển hoặc huỷ_hoại , gây ô_nhiễm môi_trường biển , hệ_sinh_thái biển nghiêm_trọng ; b ) Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng khu_vực biển trái mục_đích sử_dụng quy_định trong Quyết_định giao khu_vực biển ; c ) Văn_bản cho_phép khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp cho tổ_chức , cá_nhân bị thu_hồi ; d ) Sau 24 tháng liên_tục kể từ ngày Quyết_định giao khu_vực biển có hiệu_lực mà tổ_chức , cá_nhân không sử_dụng một phần hoặc toàn_bộ khu_vực biển để khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển trừ trường_hợp bất_khả_kháng hoặc có lý_do chính_đáng được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại điểm a , b , d , đ , e và g khoản 1 Điều 45 Luật Thuỷ_sản ; e ) Khu_vực biển đã giao được sử_dụng để phục_vụ mục_đích quốc_phòng , an_ninh , lợi_ích quốc_gia , công_cộng theo quy_định của pháp_luật . Trên đây là các trường_hợp khu_vực biển bị thu_hồi , cần lưu_ý tuân_thủ theo từng trường_hợp cho đúng với quy_định pháp_luật . Thu_hồi khu_vực biển ( Hình từ Internet ) | 208,515 | |
Khu_vực biển bị thu_hồi trong những trường_hợp nào ? | Theo khoản 1 Điều 28 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp bị thu_hồi khu_vực biển như sau : ... trường_hợp quy_định tại điểm a, b, d, đ, e và g khoản 1 Điều 45 Luật Thuỷ_sản ; e ) Khu_vực biển đã giao được sử_dụng để phục_vụ mục_đích quốc_phòng, an_ninh, lợi_ích quốc_gia, công_cộng theo quy_định của pháp_luật. Trên đây là các trường_hợp khu_vực biển bị thu_hồi, cần lưu_ý tuân_thủ theo từng trường_hợp cho đúng với quy_định pháp_luật. Thu_hồi khu_vực biển ( Hình từ Internet ) Thu_hồi khu_vực biển 1. Khu_vực biển bị thu_hồi trong những trường_hợp sau đây : a ) Tổ_chức, cá_nhân được giao khu_vực biển lợi_dụng việc sử_dụng khu_vực biển gây ảnh_hưởng đến quốc_phòng, an_ninh, chủ_quyền, quyền chủ_quyền, quyền tài_phán và lợi_ích quốc_gia trên biển hoặc huỷ_hoại, gây ô_nhiễm môi_trường biển, hệ_sinh_thái biển nghiêm_trọng ; b ) Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng khu_vực biển trái mục_đích sử_dụng quy_định trong Quyết_định giao khu_vực biển ; c ) Văn_bản cho_phép khai_thác, sử_dụng tài_nguyên biển của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp cho tổ_chức, cá_nhân bị thu_hồi ; d ) Sau 24 tháng liên_tục kể từ ngày Quyết_định giao khu_vực biển có hiệu_lực mà tổ_chức, cá_nhân không sử_dụng một phần hoặc | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 28 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp bị thu_hồi khu_vực biển như sau : Thu_hồi khu_vực biển 1 . Khu_vực biển bị thu_hồi trong những trường_hợp sau đây : a ) Tổ_chức , cá_nhân được giao khu_vực biển lợi_dụng việc sử_dụng khu_vực biển gây ảnh_hưởng đến quốc_phòng , an_ninh , chủ_quyền , quyền chủ_quyền , quyền tài_phán và lợi_ích quốc_gia trên biển hoặc huỷ_hoại , gây ô_nhiễm môi_trường biển , hệ_sinh_thái biển nghiêm_trọng ; b ) Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng khu_vực biển trái mục_đích sử_dụng quy_định trong Quyết_định giao khu_vực biển ; c ) Văn_bản cho_phép khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp cho tổ_chức , cá_nhân bị thu_hồi ; d ) Sau 24 tháng liên_tục kể từ ngày Quyết_định giao khu_vực biển có hiệu_lực mà tổ_chức , cá_nhân không sử_dụng một phần hoặc toàn_bộ khu_vực biển để khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển trừ trường_hợp bất_khả_kháng hoặc có lý_do chính_đáng được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại điểm a , b , d , đ , e và g khoản 1 Điều 45 Luật Thuỷ_sản ; e ) Khu_vực biển đã giao được sử_dụng để phục_vụ mục_đích quốc_phòng , an_ninh , lợi_ích quốc_gia , công_cộng theo quy_định của pháp_luật . Trên đây là các trường_hợp khu_vực biển bị thu_hồi , cần lưu_ý tuân_thủ theo từng trường_hợp cho đúng với quy_định pháp_luật . Thu_hồi khu_vực biển ( Hình từ Internet ) | 208,516 | |
Khu_vực biển bị thu_hồi trong những trường_hợp nào ? | Theo khoản 1 Điều 28 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp bị thu_hồi khu_vực biển như sau : ... cấp cho tổ_chức, cá_nhân bị thu_hồi ; d ) Sau 24 tháng liên_tục kể từ ngày Quyết_định giao khu_vực biển có hiệu_lực mà tổ_chức, cá_nhân không sử_dụng một phần hoặc toàn_bộ khu_vực biển để khai_thác, sử_dụng tài_nguyên biển trừ trường_hợp bất_khả_kháng hoặc có lý_do chính_đáng được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại điểm a, b, d, đ, e và g khoản 1 Điều 45 Luật Thuỷ_sản ; e ) Khu_vực biển đã giao được sử_dụng để phục_vụ mục_đích quốc_phòng, an_ninh, lợi_ích quốc_gia, công_cộng theo quy_định của pháp_luật. Trên đây là các trường_hợp khu_vực biển bị thu_hồi, cần lưu_ý tuân_thủ theo từng trường_hợp cho đúng với quy_định pháp_luật. Thu_hồi khu_vực biển ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 28 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp bị thu_hồi khu_vực biển như sau : Thu_hồi khu_vực biển 1 . Khu_vực biển bị thu_hồi trong những trường_hợp sau đây : a ) Tổ_chức , cá_nhân được giao khu_vực biển lợi_dụng việc sử_dụng khu_vực biển gây ảnh_hưởng đến quốc_phòng , an_ninh , chủ_quyền , quyền chủ_quyền , quyền tài_phán và lợi_ích quốc_gia trên biển hoặc huỷ_hoại , gây ô_nhiễm môi_trường biển , hệ_sinh_thái biển nghiêm_trọng ; b ) Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng khu_vực biển trái mục_đích sử_dụng quy_định trong Quyết_định giao khu_vực biển ; c ) Văn_bản cho_phép khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp cho tổ_chức , cá_nhân bị thu_hồi ; d ) Sau 24 tháng liên_tục kể từ ngày Quyết_định giao khu_vực biển có hiệu_lực mà tổ_chức , cá_nhân không sử_dụng một phần hoặc toàn_bộ khu_vực biển để khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển trừ trường_hợp bất_khả_kháng hoặc có lý_do chính_đáng được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại điểm a , b , d , đ , e và g khoản 1 Điều 45 Luật Thuỷ_sản ; e ) Khu_vực biển đã giao được sử_dụng để phục_vụ mục_đích quốc_phòng , an_ninh , lợi_ích quốc_gia , công_cộng theo quy_định của pháp_luật . Trên đây là các trường_hợp khu_vực biển bị thu_hồi , cần lưu_ý tuân_thủ theo từng trường_hợp cho đúng với quy_định pháp_luật . Thu_hồi khu_vực biển ( Hình từ Internet ) | 208,517 | |
Mẫu quyết_định thu_hồi khu_vực biển của các cơ_quan có thẩm_quyền gồm các nội_dung nào ? | Về mẫu quyết_định thu_hồi khu_vực biển , căn_cứ theo Mẫu_số 08 ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Theo đó , về các cơ_quan có thẩm_quyền ra quyết_định thu_hồi khu_vực biển bao_gồm : Thủ_tướng / Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường / Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh / Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Bên cạnh đó , về mẫu quyết_định thu_hồi khu_vực biển gồm những nội_dung được nêu cụ_thể tại Mẫu_số 08 phía trên . | None | 1 | Về mẫu quyết_định thu_hồi khu_vực biển , căn_cứ theo Mẫu_số 08 ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Theo đó , về các cơ_quan có thẩm_quyền ra quyết_định thu_hồi khu_vực biển bao_gồm : Thủ_tướng / Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường / Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh / Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Bên cạnh đó , về mẫu quyết_định thu_hồi khu_vực biển gồm những nội_dung được nêu cụ_thể tại Mẫu_số 08 phía trên . | 208,518 | |
Trường_hợp tổ_chức cá_nhân đã nộp tiền sử_dụng khu_vực biển nhưng bị thu_hồi thì số tiền đã nộp cho thời_gian chưa sử_dụng được quy_định thế_nào ? | Theo khoản 4 Điều 38 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định về xử_lý tiền sử_dụng khu_vực biển trong trường_hợp gia_hạn , trả lại , thu_hồi khu_vực biển , c: ... Theo khoản 4 Điều 38 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định về xử_lý tiền sử_dụng khu_vực biển trong trường_hợp gia_hạn, trả lại, thu_hồi khu_vực biển, cụ_thể như sau : Xử_lý tiền sử_dụng khu_vực biển trong trường_hợp gia_hạn, trả lại, thu_hồi khu_vực biển... 4. Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân đã nộp tiền sử_dụng khu_vực biển nhưng bị thu_hồi khu_vực biển thì số tiền sử_dụng khu_vực biển đã nộp cho thời_gian chưa sử_dụng được quy_định như sau : a ) Không được hoàn_trả số tiền sử_dụng khu_vực biển đã nộp đối_với trường_hợp khu_vực biển bị thu_hồi theo quy_định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều 28 của Nghị_định này ; b ) Được hoàn_trả đối_với trường_hợp khu_vực biển bị thu_hồi theo quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 28 của Nghị_định này. Số tiền sử_dụng khu_vực biển hoàn_trả được xác_định bằng tiền sử_dụng khu_vực biển theo mục_đích sử_dụng trước khi bị thu_hồi tương_ứng với thời_gian chưa sử_dụng tại thời_điểm thu_hồi nhân ( x ) diện_tích bị thu_hồi. Đối_với trường_hợp sử_dụng khu_vực biển để nhận chìm, do tổ_chức, cá_nhân không tiến_hành nhận chìm ở biển | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 38 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định về xử_lý tiền sử_dụng khu_vực biển trong trường_hợp gia_hạn , trả lại , thu_hồi khu_vực biển , cụ_thể như sau : Xử_lý tiền sử_dụng khu_vực biển trong trường_hợp gia_hạn , trả lại , thu_hồi khu_vực biển ... 4 . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đã nộp tiền sử_dụng khu_vực biển nhưng bị thu_hồi khu_vực biển thì số tiền sử_dụng khu_vực biển đã nộp cho thời_gian chưa sử_dụng được quy_định như sau : a ) Không được hoàn_trả số tiền sử_dụng khu_vực biển đã nộp đối_với trường_hợp khu_vực biển bị thu_hồi theo quy_định tại các điểm a , b , c , d và đ khoản 1 Điều 28 của Nghị_định này ; b ) Được hoàn_trả đối_với trường_hợp khu_vực biển bị thu_hồi theo quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 28 của Nghị_định này . Số tiền sử_dụng khu_vực biển hoàn_trả được xác_định bằng tiền sử_dụng khu_vực biển theo mục_đích sử_dụng trước khi bị thu_hồi tương_ứng với thời_gian chưa sử_dụng tại thời_điểm thu_hồi nhân ( x ) diện_tích bị thu_hồi . Đối_với trường_hợp sử_dụng khu_vực biển để nhận chìm , do tổ_chức , cá_nhân không tiến_hành nhận chìm ở biển nên số tiền sử_dụng khu_vực biển hoàn_trả bằng với mức thu tiền ghi trong Quyết_định giao khu_vực biển để nhận chìm , số tiền sử_dụng khu_vực biển cụ_thể hoàn_trả được tính theo mức thu tiền sử_dụng khu_vực biển cụ_thể do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành tại thời_điểm hoàn_trả . Như_vậy , số tiền sử_dụng khu_vực biển đã nộp có_thể được hoàn_trả hoặc không được hoàn_trả tuỳ vào từng trường_hợp cụ_thể như trên . | 208,519 | |
Trường_hợp tổ_chức cá_nhân đã nộp tiền sử_dụng khu_vực biển nhưng bị thu_hồi thì số tiền đã nộp cho thời_gian chưa sử_dụng được quy_định thế_nào ? | Theo khoản 4 Điều 38 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định về xử_lý tiền sử_dụng khu_vực biển trong trường_hợp gia_hạn , trả lại , thu_hồi khu_vực biển , c: ... chưa sử_dụng tại thời_điểm thu_hồi nhân ( x ) diện_tích bị thu_hồi. Đối_với trường_hợp sử_dụng khu_vực biển để nhận chìm, do tổ_chức, cá_nhân không tiến_hành nhận chìm ở biển nên số tiền sử_dụng khu_vực biển hoàn_trả bằng với mức thu tiền ghi trong Quyết_định giao khu_vực biển để nhận chìm, số tiền sử_dụng khu_vực biển cụ_thể hoàn_trả được tính theo mức thu tiền sử_dụng khu_vực biển cụ_thể do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành tại thời_điểm hoàn_trả. Như_vậy, số tiền sử_dụng khu_vực biển đã nộp có_thể được hoàn_trả hoặc không được hoàn_trả tuỳ vào từng trường_hợp cụ_thể như trên. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 38 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định về xử_lý tiền sử_dụng khu_vực biển trong trường_hợp gia_hạn , trả lại , thu_hồi khu_vực biển , cụ_thể như sau : Xử_lý tiền sử_dụng khu_vực biển trong trường_hợp gia_hạn , trả lại , thu_hồi khu_vực biển ... 4 . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đã nộp tiền sử_dụng khu_vực biển nhưng bị thu_hồi khu_vực biển thì số tiền sử_dụng khu_vực biển đã nộp cho thời_gian chưa sử_dụng được quy_định như sau : a ) Không được hoàn_trả số tiền sử_dụng khu_vực biển đã nộp đối_với trường_hợp khu_vực biển bị thu_hồi theo quy_định tại các điểm a , b , c , d và đ khoản 1 Điều 28 của Nghị_định này ; b ) Được hoàn_trả đối_với trường_hợp khu_vực biển bị thu_hồi theo quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 28 của Nghị_định này . Số tiền sử_dụng khu_vực biển hoàn_trả được xác_định bằng tiền sử_dụng khu_vực biển theo mục_đích sử_dụng trước khi bị thu_hồi tương_ứng với thời_gian chưa sử_dụng tại thời_điểm thu_hồi nhân ( x ) diện_tích bị thu_hồi . Đối_với trường_hợp sử_dụng khu_vực biển để nhận chìm , do tổ_chức , cá_nhân không tiến_hành nhận chìm ở biển nên số tiền sử_dụng khu_vực biển hoàn_trả bằng với mức thu tiền ghi trong Quyết_định giao khu_vực biển để nhận chìm , số tiền sử_dụng khu_vực biển cụ_thể hoàn_trả được tính theo mức thu tiền sử_dụng khu_vực biển cụ_thể do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành tại thời_điểm hoàn_trả . Như_vậy , số tiền sử_dụng khu_vực biển đã nộp có_thể được hoàn_trả hoặc không được hoàn_trả tuỳ vào từng trường_hợp cụ_thể như trên . | 208,520 | |
Được chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động trong những trường_hợp nào ? | Theo khoản 1 Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động " 1 . ... Khi gặp khó_khăn đột_xuất do thiên_tai, hoả_hoạn, dịch_bệnh nguy_hiểm, áp_dụng biện_pháp ngăn_ngừa, khắc_phục tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, sự_cố điện, nước hoặc do nhu_cầu sản_xuất, kinh_doanh thì người sử_dụng lao_động được quyền tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động nhưng không được quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm ; trường_hợp chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm thì chỉ được thực_hiện khi người lao_động đồng_ý bằng văn_bản. Người sử_dụng lao_động quy_định cụ_thể trong nội_quy lao_động những trường_hợp do nhu_cầu sản_xuất, kinh_doanh mà người sử_dụng lao_động được tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động. " Như_vậy, theo quy_định của Bộ_luật lao_động 2019, nếu người sử_dụng lao_động một trong các trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất do thiên_tai, hoả_hoạn, dịch_bệnh nguy_hiểm, áp_dụng biện_pháp ngăn_ngừa, khắc_phục tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, sự_cố điện, nước hoặc do nhu_cầu sản_xuất, kinh_doanh ( công_ty phải quy_định cụ_thể những trường_hợp nào được chuyển người lao_động do nhu_cầu sản_xuất, kinh_doanh trong nội_quy lao_động ) thì người sử_dụng lao_động sẽ | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động " 1 . Khi gặp khó_khăn đột_xuất do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , áp_dụng biện_pháp ngăn_ngừa , khắc_phục tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , sự_cố điện , nước hoặc do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh thì người sử_dụng lao_động được quyền tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động nhưng không được quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm ; trường_hợp chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm thì chỉ được thực_hiện khi người lao_động đồng_ý bằng văn_bản . Người sử_dụng lao_động quy_định cụ_thể trong nội_quy lao_động những trường_hợp do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh mà người sử_dụng lao_động được tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động . " Như_vậy , theo quy_định của Bộ_luật lao_động 2019 , nếu người sử_dụng lao_động một trong các trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , áp_dụng biện_pháp ngăn_ngừa , khắc_phục tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , sự_cố điện , nước hoặc do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh ( công_ty phải quy_định cụ_thể những trường_hợp nào được chuyển người lao_động do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh trong nội_quy lao_động ) thì người sử_dụng lao_động sẽ được quyền tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động . Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động | 208,521 | |
Được chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động trong những trường_hợp nào ? | Theo khoản 1 Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động " 1 . ... hoặc do nhu_cầu sản_xuất, kinh_doanh ( công_ty phải quy_định cụ_thể những trường_hợp nào được chuyển người lao_động do nhu_cầu sản_xuất, kinh_doanh trong nội_quy lao_động ) thì người sử_dụng lao_động sẽ được quyền tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động. Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động Khi gặp khó_khăn đột_xuất do thiên_tai, hoả_hoạn, dịch_bệnh nguy_hiểm, áp_dụng biện_pháp ngăn_ngừa, khắc_phục tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, sự_cố điện, nước hoặc do nhu_cầu sản_xuất, kinh_doanh thì người sử_dụng lao_động được quyền tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động nhưng không được quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm ; trường_hợp chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm thì chỉ được thực_hiện khi người lao_động đồng_ý bằng văn_bản. Người sử_dụng lao_động quy_định cụ_thể trong nội_quy lao_động những trường_hợp do nhu_cầu sản_xuất, kinh_doanh mà người sử_dụng lao_động được tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động. " Như_vậy, theo quy_định của Bộ_luật lao_động 2019, nếu người sử_dụng lao_động một trong các trường_hợp gặp | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động " 1 . Khi gặp khó_khăn đột_xuất do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , áp_dụng biện_pháp ngăn_ngừa , khắc_phục tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , sự_cố điện , nước hoặc do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh thì người sử_dụng lao_động được quyền tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động nhưng không được quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm ; trường_hợp chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm thì chỉ được thực_hiện khi người lao_động đồng_ý bằng văn_bản . Người sử_dụng lao_động quy_định cụ_thể trong nội_quy lao_động những trường_hợp do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh mà người sử_dụng lao_động được tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động . " Như_vậy , theo quy_định của Bộ_luật lao_động 2019 , nếu người sử_dụng lao_động một trong các trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , áp_dụng biện_pháp ngăn_ngừa , khắc_phục tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , sự_cố điện , nước hoặc do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh ( công_ty phải quy_định cụ_thể những trường_hợp nào được chuyển người lao_động do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh trong nội_quy lao_động ) thì người sử_dụng lao_động sẽ được quyền tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động . Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động | 208,522 | |
Được chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động trong những trường_hợp nào ? | Theo khoản 1 Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động " 1 . ... được tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động. " Như_vậy, theo quy_định của Bộ_luật lao_động 2019, nếu người sử_dụng lao_động một trong các trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất do thiên_tai, hoả_hoạn, dịch_bệnh nguy_hiểm, áp_dụng biện_pháp ngăn_ngừa, khắc_phục tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, sự_cố điện, nước hoặc do nhu_cầu sản_xuất, kinh_doanh ( công_ty phải quy_định cụ_thể những trường_hợp nào được chuyển người lao_động do nhu_cầu sản_xuất, kinh_doanh trong nội_quy lao_động ) thì người sử_dụng lao_động sẽ được quyền tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động. Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động " 1 . Khi gặp khó_khăn đột_xuất do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , áp_dụng biện_pháp ngăn_ngừa , khắc_phục tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , sự_cố điện , nước hoặc do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh thì người sử_dụng lao_động được quyền tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động nhưng không được quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm ; trường_hợp chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm thì chỉ được thực_hiện khi người lao_động đồng_ý bằng văn_bản . Người sử_dụng lao_động quy_định cụ_thể trong nội_quy lao_động những trường_hợp do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh mà người sử_dụng lao_động được tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động . " Như_vậy , theo quy_định của Bộ_luật lao_động 2019 , nếu người sử_dụng lao_động một trong các trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , áp_dụng biện_pháp ngăn_ngừa , khắc_phục tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , sự_cố điện , nước hoặc do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh ( công_ty phải quy_định cụ_thể những trường_hợp nào được chuyển người lao_động do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh trong nội_quy lao_động ) thì người sử_dụng lao_động sẽ được quyền tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động . Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động | 208,523 | |
Người lao_động bị chuyển sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động thì sẽ được trả lương như_thế_nào ? | Tại khoản 3 Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động như sau : ... " 3 . Người lao_động chuyển sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động được trả lương theo công_việc mới . Nếu tiền_lương của công_việc mới thấp hơn tiền_lương của công_việc cũ thì được giữ nguyên tiền_lương của công_việc cũ trong thời_hạn 30 ngày làm_việc . Tiền_lương theo công_việc mới ít_nhất phải bằng 85% tiền_lương của công_việc cũ nhưng không thấp hơn mức lương tối_thiểu . " Như_vậy , việc trả lương cho người lao_động khi bị chuyển sang làm công_việc khác sẽ được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động như sau : " 3 . Người lao_động chuyển sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động được trả lương theo công_việc mới . Nếu tiền_lương của công_việc mới thấp hơn tiền_lương của công_việc cũ thì được giữ nguyên tiền_lương của công_việc cũ trong thời_hạn 30 ngày làm_việc . Tiền_lương theo công_việc mới ít_nhất phải bằng 85% tiền_lương của công_việc cũ nhưng không thấp hơn mức lương tối_thiểu . " Như_vậy , việc trả lương cho người lao_động khi bị chuyển sang làm công_việc khác sẽ được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 208,524 | |
Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động mà không có lý_do chính_đáng thì có bị xử_phạt hay không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động như sau : ... " 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Bố_trí người lao_động làm_việc ở địa_điểm khác với địa_điểm làm_việc đã thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Không nhận lại người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn, trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động và người lao_động có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác ; c ) Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động không đúng lý_do ; thời_hạn hoặc không có văn_bản đồng_ý của người lao_động theo quy_định của pháp_luật. " Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP, mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Theo đó, nếu người sử_dụng lao_động chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động mà không đúng lý_do ( không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 ) thì có_thể | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động như sau : " 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Bố_trí người lao_động làm_việc ở địa_điểm khác với địa_điểm làm_việc đã thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Không nhận lại người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động và người lao_động có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác ; c ) Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động không đúng lý_do ; thời_hạn hoặc không có văn_bản đồng_ý của người lao_động theo quy_định của pháp_luật . " Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , nếu người sử_dụng lao_động chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động mà không đúng lý_do ( không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 ) thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 6 - 14 triệu đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức ) , đối_với cá_nhân mức phạt tiền sẽ từ 3 - 7 triệu đồng . Ngoài_ra , theo điểm c khoản 5 Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP công_ty còn phải áp_dụng biện_pháp để khắc_phục hậu_quả là buộc phải bố_trí cho bạn làm công_việc đúng với hợp_đồng lao_động đã giao_kết khi có hành_vi vi_phạm trên . | 208,525 | |
Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động mà không có lý_do chính_đáng thì có bị xử_phạt hay không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động như sau : ... lao_động chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động mà không đúng lý_do ( không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 ) thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 6 - 14 triệu đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức ), đối_với cá_nhân mức phạt tiền sẽ từ 3 - 7 triệu đồng. Ngoài_ra, theo điểm c khoản 5 Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP công_ty còn phải áp_dụng biện_pháp để khắc_phục hậu_quả là buộc phải bố_trí cho bạn làm công_việc đúng với hợp_đồng lao_động đã giao_kết khi có hành_vi vi_phạm trên. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động như sau : " 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Bố_trí người lao_động làm_việc ở địa_điểm khác với địa_điểm làm_việc đã thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Không nhận lại người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động và người lao_động có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác ; c ) Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động không đúng lý_do ; thời_hạn hoặc không có văn_bản đồng_ý của người lao_động theo quy_định của pháp_luật . " Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , nếu người sử_dụng lao_động chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động mà không đúng lý_do ( không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 ) thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 6 - 14 triệu đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức ) , đối_với cá_nhân mức phạt tiền sẽ từ 3 - 7 triệu đồng . Ngoài_ra , theo điểm c khoản 5 Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP công_ty còn phải áp_dụng biện_pháp để khắc_phục hậu_quả là buộc phải bố_trí cho bạn làm công_việc đúng với hợp_đồng lao_động đã giao_kết khi có hành_vi vi_phạm trên . | 208,526 | |
Khai_thác khoáng_sản là gì ? | Theo khoản 7 Điều 2 Luật Khoáng_sản 2010 định_nghĩa khai_thác khoáng_sản như sau : ... 7 . Khai_thác khoáng_sản là hoạt_động nhằm thu_hồi khoáng_sản , bao_gồm xây_dựng_cơ_bản mỏ , khai đào , phân_loại , làm_giàu và các hoạt_động khác có liên_quan . | None | 1 | Theo khoản 7 Điều 2 Luật Khoáng_sản 2010 định_nghĩa khai_thác khoáng_sản như sau : 7 . Khai_thác khoáng_sản là hoạt_động nhằm thu_hồi khoáng_sản , bao_gồm xây_dựng_cơ_bản mỏ , khai đào , phân_loại , làm_giàu và các hoạt_động khác có liên_quan . | 208,527 | |
Điều_kiện để khai_thác cát đá sỏi cần thực_hiện những gì ? | Tại Điều 53 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về nguyên_tắc và điều_kiện cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản : ... - Việc cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : + Giấy_phép khai_thác khoáng_sản chỉ được cấp ở khu_vực không có tổ_chức, cá_nhân đang thăm_dò, khai_thác khoáng_sản hợp_pháp và không thuộc khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản, khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản, khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia ; + Không chia_cắt khu_vực khoáng_sản có_thể đầu_tư khai_thác hiệu_quả ở quy_mô lớn để cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản cho nhiều tổ_chức, cá_nhân khai_thác ở quy_mô nhỏ. - Tổ_chức, cá_nhân được cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản phải có đủ các điều_kiện sau đây : + Có dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản ở khu_vực đã thăm_dò, phê_duyệt trữ_lượng phù_hợp với quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch. Dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản phải có phương_án sử_dụng nhân_lực chuyên_ngành, thiết_bị, công_nghệ, phương_pháp khai_thác tiên_tiến phù_hợp ; đối_với khoáng_sản độc_hại còn phải được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép bằng văn_bản ; + Có báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường hoặc bản cam_kết bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; + Có vốn chủ_sở_hữu ít_nhất bằng 30% tổng_số vốn đầu_tư của dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản. - Hộ kinh_doanh quy_định tại khoản 2 Điều 51 của Luật này | None | 1 | Tại Điều 53 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về nguyên_tắc và điều_kiện cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản : - Việc cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : + Giấy_phép khai_thác khoáng_sản chỉ được cấp ở khu_vực không có tổ_chức , cá_nhân đang thăm_dò , khai_thác khoáng_sản hợp_pháp và không thuộc khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia ; + Không chia_cắt khu_vực khoáng_sản có_thể đầu_tư khai_thác hiệu_quả ở quy_mô lớn để cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản cho nhiều tổ_chức , cá_nhân khai_thác ở quy_mô nhỏ . - Tổ_chức , cá_nhân được cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản phải có đủ các điều_kiện sau đây : + Có dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản ở khu_vực đã thăm_dò , phê_duyệt trữ_lượng phù_hợp với quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch . Dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản phải có phương_án sử_dụng nhân_lực chuyên_ngành , thiết_bị , công_nghệ , phương_pháp khai_thác tiên_tiến phù_hợp ; đối_với khoáng_sản độc_hại còn phải được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép bằng văn_bản ; + Có báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường hoặc bản cam_kết bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; + Có vốn chủ_sở_hữu ít_nhất bằng 30% tổng_số vốn đầu_tư của dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản . - Hộ kinh_doanh quy_định tại khoản 2 Điều 51 của Luật này được phép khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường , khai_thác tận_thu khoáng_sản khi có đủ điều_kiện do Chính_phủ quy_định . Như_vậy , muốn khai_thác cát đá sỏi anh phải được cấp giấy_phép khai_thác khoáng_sản theo các quy_định tại Điều 53 Luật này . | 208,528 | |
Điều_kiện để khai_thác cát đá sỏi cần thực_hiện những gì ? | Tại Điều 53 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về nguyên_tắc và điều_kiện cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản : ... về bảo_vệ môi_trường ; + Có vốn chủ_sở_hữu ít_nhất bằng 30% tổng_số vốn đầu_tư của dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản. - Hộ kinh_doanh quy_định tại khoản 2 Điều 51 của Luật này được phép khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường, khai_thác tận_thu khoáng_sản khi có đủ điều_kiện do Chính_phủ quy_định. Như_vậy, muốn khai_thác cát đá sỏi anh phải được cấp giấy_phép khai_thác khoáng_sản theo các quy_định tại Điều 53 Luật này. - Việc cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : + Giấy_phép khai_thác khoáng_sản chỉ được cấp ở khu_vực không có tổ_chức, cá_nhân đang thăm_dò, khai_thác khoáng_sản hợp_pháp và không thuộc khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản, khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản, khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia ; + Không chia_cắt khu_vực khoáng_sản có_thể đầu_tư khai_thác hiệu_quả ở quy_mô lớn để cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản cho nhiều tổ_chức, cá_nhân khai_thác ở quy_mô nhỏ. - Tổ_chức, cá_nhân được cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản phải có đủ các điều_kiện sau đây : + Có dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản ở khu_vực đã thăm_dò, phê_duyệt trữ_lượng phù_hợp với quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch. Dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản | None | 1 | Tại Điều 53 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về nguyên_tắc và điều_kiện cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản : - Việc cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : + Giấy_phép khai_thác khoáng_sản chỉ được cấp ở khu_vực không có tổ_chức , cá_nhân đang thăm_dò , khai_thác khoáng_sản hợp_pháp và không thuộc khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia ; + Không chia_cắt khu_vực khoáng_sản có_thể đầu_tư khai_thác hiệu_quả ở quy_mô lớn để cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản cho nhiều tổ_chức , cá_nhân khai_thác ở quy_mô nhỏ . - Tổ_chức , cá_nhân được cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản phải có đủ các điều_kiện sau đây : + Có dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản ở khu_vực đã thăm_dò , phê_duyệt trữ_lượng phù_hợp với quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch . Dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản phải có phương_án sử_dụng nhân_lực chuyên_ngành , thiết_bị , công_nghệ , phương_pháp khai_thác tiên_tiến phù_hợp ; đối_với khoáng_sản độc_hại còn phải được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép bằng văn_bản ; + Có báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường hoặc bản cam_kết bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; + Có vốn chủ_sở_hữu ít_nhất bằng 30% tổng_số vốn đầu_tư của dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản . - Hộ kinh_doanh quy_định tại khoản 2 Điều 51 của Luật này được phép khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường , khai_thác tận_thu khoáng_sản khi có đủ điều_kiện do Chính_phủ quy_định . Như_vậy , muốn khai_thác cát đá sỏi anh phải được cấp giấy_phép khai_thác khoáng_sản theo các quy_định tại Điều 53 Luật này . | 208,529 | |
Điều_kiện để khai_thác cát đá sỏi cần thực_hiện những gì ? | Tại Điều 53 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về nguyên_tắc và điều_kiện cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản : ... sau đây : + Có dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản ở khu_vực đã thăm_dò, phê_duyệt trữ_lượng phù_hợp với quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch. Dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản phải có phương_án sử_dụng nhân_lực chuyên_ngành, thiết_bị, công_nghệ, phương_pháp khai_thác tiên_tiến phù_hợp ; đối_với khoáng_sản độc_hại còn phải được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép bằng văn_bản ; + Có báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường hoặc bản cam_kết bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; + Có vốn chủ_sở_hữu ít_nhất bằng 30% tổng_số vốn đầu_tư của dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản. - Hộ kinh_doanh quy_định tại khoản 2 Điều 51 của Luật này được phép khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường, khai_thác tận_thu khoáng_sản khi có đủ điều_kiện do Chính_phủ quy_định. Như_vậy, muốn khai_thác cát đá sỏi anh phải được cấp giấy_phép khai_thác khoáng_sản theo các quy_định tại Điều 53 Luật này. | None | 1 | Tại Điều 53 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về nguyên_tắc và điều_kiện cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản : - Việc cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : + Giấy_phép khai_thác khoáng_sản chỉ được cấp ở khu_vực không có tổ_chức , cá_nhân đang thăm_dò , khai_thác khoáng_sản hợp_pháp và không thuộc khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia ; + Không chia_cắt khu_vực khoáng_sản có_thể đầu_tư khai_thác hiệu_quả ở quy_mô lớn để cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản cho nhiều tổ_chức , cá_nhân khai_thác ở quy_mô nhỏ . - Tổ_chức , cá_nhân được cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản phải có đủ các điều_kiện sau đây : + Có dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản ở khu_vực đã thăm_dò , phê_duyệt trữ_lượng phù_hợp với quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch . Dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản phải có phương_án sử_dụng nhân_lực chuyên_ngành , thiết_bị , công_nghệ , phương_pháp khai_thác tiên_tiến phù_hợp ; đối_với khoáng_sản độc_hại còn phải được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép bằng văn_bản ; + Có báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường hoặc bản cam_kết bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; + Có vốn chủ_sở_hữu ít_nhất bằng 30% tổng_số vốn đầu_tư của dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản . - Hộ kinh_doanh quy_định tại khoản 2 Điều 51 của Luật này được phép khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường , khai_thác tận_thu khoáng_sản khi có đủ điều_kiện do Chính_phủ quy_định . Như_vậy , muốn khai_thác cát đá sỏi anh phải được cấp giấy_phép khai_thác khoáng_sản theo các quy_định tại Điều 53 Luật này . | 208,530 | |
Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản quy_định thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 55 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về các quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản như sau : ... ( 1 ) Quyền của tổ_chức, cá_nhân khai_thác khoáng_sản - Sử_dụng thông_tin về khoáng_sản liên_quan đến mục_đích khai_thác và khu_vực được phép khai_thác ; - Tiến_hành khai_thác khoáng_sản theo Giấy_phép khai_thác khoáng_sản ; - Được thăm_dò nâng_cấp trữ_lượng khoáng_sản trong phạm_vi diện_tích, độ sâu được phép khai_thác, nhưng phải thông_báo khối_lượng, thời_gian thăm_dò nâng_cấp cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép trước khi thực_hiện ; - Cất_giữ, vận_chuyển, tiêu_thụ và xuất_khẩu khoáng_sản đã khai_thác theo quy_định của pháp_luật ; - Đề_nghị gia_hạn, trả lại Giấy_phép khai_thác khoáng_sản hoặc trả lại một phần diện_tích khu_vực khai_thác khoáng_sản ; - Chuyển_nhượng quyền khai_thác khoáng_sản ; - Khiếu_nại, khởi_kiện quyết_định thu_hồi Giấy_phép khai_thác khoáng_sản hoặc quyết_định khác của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai phù_hợp với dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản, thiết_kế mỏ đã được phê_duyệt ; - Quyền khác theo quy_định của pháp_luật. ( 2 ) Nghĩa_vụ của tổ_chức, cá_nhân khai_thác khoáng_sản - Nộp tiền cấp quyền khai_thác khoáng_sản, lệ_phí cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản, thuế, phí và thực_hiện các nghĩa_vụ về tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; - | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 55 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về các quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản như sau : ( 1 ) Quyền của tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản - Sử_dụng thông_tin về khoáng_sản liên_quan đến mục_đích khai_thác và khu_vực được phép khai_thác ; - Tiến_hành khai_thác khoáng_sản theo Giấy_phép khai_thác khoáng_sản ; - Được thăm_dò nâng_cấp trữ_lượng khoáng_sản trong phạm_vi diện_tích , độ sâu được phép khai_thác , nhưng phải thông_báo khối_lượng , thời_gian thăm_dò nâng_cấp cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép trước khi thực_hiện ; - Cất_giữ , vận_chuyển , tiêu_thụ và xuất_khẩu khoáng_sản đã khai_thác theo quy_định của pháp_luật ; - Đề_nghị gia_hạn , trả lại Giấy_phép khai_thác khoáng_sản hoặc trả lại một phần diện_tích khu_vực khai_thác khoáng_sản ; - Chuyển_nhượng quyền khai_thác khoáng_sản ; - Khiếu_nại , khởi_kiện quyết_định thu_hồi Giấy_phép khai_thác khoáng_sản hoặc quyết_định khác của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai phù_hợp với dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản , thiết_kế mỏ đã được phê_duyệt ; - Quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản - Nộp tiền cấp quyền khai_thác khoáng_sản , lệ_phí cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản , thuế , phí và thực_hiện các nghĩa_vụ về tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; - Bảo_đảm tiến_độ xây_dựng_cơ_bản mỏ và hoạt_động khai_thác xác_định trong dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản , thiết_kế mỏ ; - Đăng_ký ngày bắt_đầu xây_dựng_cơ_bản mỏ , ngày bắt_đầu khai_thác với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép và thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân các cấp nơi có mỏ trước khi thực_hiện ; - Khai_thác tối_đa khoáng_sản chính , khoáng_sản đi kèm ; bảo_vệ tài_nguyên khoáng_sản ; thực_hiện an_toàn_lao_động , vệ_sinh lao_động và các biện_pháp bảo_vệ môi_trường ; - Thu_thập , lưu_giữ thông_tin về kết_quả thăm_dò nâng_cấp trữ_lượng khoáng_sản và khai_thác khoáng_sản ; - Báo_cáo kết_quả khai_thác khoáng_sản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Bồi_thường thiệt_hại do hoạt_động khai_thác khoáng_sản gây ra ; - Tạo điều_kiện thuận_lợi cho tổ_chức , cá_nhân khác tiến_hành hoạt_động nghiên_cứu khoa_học được Nhà_nước cho_phép trong khu_vực khai_thác khoáng_sản ; - Đóng_cửa mỏ , phục_hồi môi_trường và đất_đai khi Giấy_phép khai_thác khoáng_sản chấm_dứt hiệu_lực ; - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản mới nhất 2023 : Tại Đây | 208,531 | |
Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản quy_định thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 55 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về các quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản như sau : ... khai_thác khoáng_sản - Nộp tiền cấp quyền khai_thác khoáng_sản, lệ_phí cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản, thuế, phí và thực_hiện các nghĩa_vụ về tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; - Bảo_đảm tiến_độ xây_dựng_cơ_bản mỏ và hoạt_động khai_thác xác_định trong dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản, thiết_kế mỏ ; - Đăng_ký ngày bắt_đầu xây_dựng_cơ_bản mỏ, ngày bắt_đầu khai_thác với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép và thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân các cấp nơi có mỏ trước khi thực_hiện ; - Khai_thác tối_đa khoáng_sản chính, khoáng_sản đi kèm ; bảo_vệ tài_nguyên khoáng_sản ; thực_hiện an_toàn_lao_động, vệ_sinh lao_động và các biện_pháp bảo_vệ môi_trường ; - Thu_thập, lưu_giữ thông_tin về kết_quả thăm_dò nâng_cấp trữ_lượng khoáng_sản và khai_thác khoáng_sản ; - Báo_cáo kết_quả khai_thác khoáng_sản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Bồi_thường thiệt_hại do hoạt_động khai_thác khoáng_sản gây ra ; - Tạo điều_kiện thuận_lợi cho tổ_chức, cá_nhân khác tiến_hành hoạt_động nghiên_cứu khoa_học được Nhà_nước cho_phép trong khu_vực khai_thác khoáng_sản ; - Đóng_cửa mỏ, phục_hồi môi_trường và đất_đai khi Giấy_phép khai_thác khoáng_sản chấm_dứt hiệu_lực ; - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy_phép khai_thác | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 55 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về các quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản như sau : ( 1 ) Quyền của tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản - Sử_dụng thông_tin về khoáng_sản liên_quan đến mục_đích khai_thác và khu_vực được phép khai_thác ; - Tiến_hành khai_thác khoáng_sản theo Giấy_phép khai_thác khoáng_sản ; - Được thăm_dò nâng_cấp trữ_lượng khoáng_sản trong phạm_vi diện_tích , độ sâu được phép khai_thác , nhưng phải thông_báo khối_lượng , thời_gian thăm_dò nâng_cấp cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép trước khi thực_hiện ; - Cất_giữ , vận_chuyển , tiêu_thụ và xuất_khẩu khoáng_sản đã khai_thác theo quy_định của pháp_luật ; - Đề_nghị gia_hạn , trả lại Giấy_phép khai_thác khoáng_sản hoặc trả lại một phần diện_tích khu_vực khai_thác khoáng_sản ; - Chuyển_nhượng quyền khai_thác khoáng_sản ; - Khiếu_nại , khởi_kiện quyết_định thu_hồi Giấy_phép khai_thác khoáng_sản hoặc quyết_định khác của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai phù_hợp với dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản , thiết_kế mỏ đã được phê_duyệt ; - Quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản - Nộp tiền cấp quyền khai_thác khoáng_sản , lệ_phí cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản , thuế , phí và thực_hiện các nghĩa_vụ về tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; - Bảo_đảm tiến_độ xây_dựng_cơ_bản mỏ và hoạt_động khai_thác xác_định trong dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản , thiết_kế mỏ ; - Đăng_ký ngày bắt_đầu xây_dựng_cơ_bản mỏ , ngày bắt_đầu khai_thác với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép và thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân các cấp nơi có mỏ trước khi thực_hiện ; - Khai_thác tối_đa khoáng_sản chính , khoáng_sản đi kèm ; bảo_vệ tài_nguyên khoáng_sản ; thực_hiện an_toàn_lao_động , vệ_sinh lao_động và các biện_pháp bảo_vệ môi_trường ; - Thu_thập , lưu_giữ thông_tin về kết_quả thăm_dò nâng_cấp trữ_lượng khoáng_sản và khai_thác khoáng_sản ; - Báo_cáo kết_quả khai_thác khoáng_sản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Bồi_thường thiệt_hại do hoạt_động khai_thác khoáng_sản gây ra ; - Tạo điều_kiện thuận_lợi cho tổ_chức , cá_nhân khác tiến_hành hoạt_động nghiên_cứu khoa_học được Nhà_nước cho_phép trong khu_vực khai_thác khoáng_sản ; - Đóng_cửa mỏ , phục_hồi môi_trường và đất_đai khi Giấy_phép khai_thác khoáng_sản chấm_dứt hiệu_lực ; - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản mới nhất 2023 : Tại Đây | 208,532 | |
Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản quy_định thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 55 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về các quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản như sau : ... khoáng_sản ; - Đóng_cửa mỏ, phục_hồi môi_trường và đất_đai khi Giấy_phép khai_thác khoáng_sản chấm_dứt hiệu_lực ; - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 55 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về các quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản như sau : ( 1 ) Quyền của tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản - Sử_dụng thông_tin về khoáng_sản liên_quan đến mục_đích khai_thác và khu_vực được phép khai_thác ; - Tiến_hành khai_thác khoáng_sản theo Giấy_phép khai_thác khoáng_sản ; - Được thăm_dò nâng_cấp trữ_lượng khoáng_sản trong phạm_vi diện_tích , độ sâu được phép khai_thác , nhưng phải thông_báo khối_lượng , thời_gian thăm_dò nâng_cấp cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép trước khi thực_hiện ; - Cất_giữ , vận_chuyển , tiêu_thụ và xuất_khẩu khoáng_sản đã khai_thác theo quy_định của pháp_luật ; - Đề_nghị gia_hạn , trả lại Giấy_phép khai_thác khoáng_sản hoặc trả lại một phần diện_tích khu_vực khai_thác khoáng_sản ; - Chuyển_nhượng quyền khai_thác khoáng_sản ; - Khiếu_nại , khởi_kiện quyết_định thu_hồi Giấy_phép khai_thác khoáng_sản hoặc quyết_định khác của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai phù_hợp với dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản , thiết_kế mỏ đã được phê_duyệt ; - Quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản - Nộp tiền cấp quyền khai_thác khoáng_sản , lệ_phí cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản , thuế , phí và thực_hiện các nghĩa_vụ về tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; - Bảo_đảm tiến_độ xây_dựng_cơ_bản mỏ và hoạt_động khai_thác xác_định trong dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản , thiết_kế mỏ ; - Đăng_ký ngày bắt_đầu xây_dựng_cơ_bản mỏ , ngày bắt_đầu khai_thác với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép và thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân các cấp nơi có mỏ trước khi thực_hiện ; - Khai_thác tối_đa khoáng_sản chính , khoáng_sản đi kèm ; bảo_vệ tài_nguyên khoáng_sản ; thực_hiện an_toàn_lao_động , vệ_sinh lao_động và các biện_pháp bảo_vệ môi_trường ; - Thu_thập , lưu_giữ thông_tin về kết_quả thăm_dò nâng_cấp trữ_lượng khoáng_sản và khai_thác khoáng_sản ; - Báo_cáo kết_quả khai_thác khoáng_sản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Bồi_thường thiệt_hại do hoạt_động khai_thác khoáng_sản gây ra ; - Tạo điều_kiện thuận_lợi cho tổ_chức , cá_nhân khác tiến_hành hoạt_động nghiên_cứu khoa_học được Nhà_nước cho_phép trong khu_vực khai_thác khoáng_sản ; - Đóng_cửa mỏ , phục_hồi môi_trường và đất_đai khi Giấy_phép khai_thác khoáng_sản chấm_dứt hiệu_lực ; - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản mới nhất 2023 : Tại Đây | 208,533 | |
Người nộp thuế phải lập văn_bản đề_nghị điều_chỉnh giảm tiền chậm nộp khi nào ? | Theo điểm b khoản 1 Điều 2 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Tổ_chức thực_hiện và hiệu_lực thi_hành... b ) Tính đến ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành, người nộp thuế có số thuế tạm nộp 03 quý đầu kỳ tính thuế năm 2021 thấp hơn 75% số phải nộp theo quyết_toán năm, thì được áp_dụng tỷ_lệ tạm nộp 04 quý quy_định tại khoản 3, 4, 5 Điều 1 Nghị_định này nếu không tăng thêm số tiền chậm nộp. Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện thanh_tra, kiểm_tra đã tính tiền chậm nộp theo quy_định tại điểm b, điểm c, điểm g khoản 6 Điều 8 Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP và khi áp_dụng quy_định tỷ_lệ tạm nộp 04 quý tại khoản 3, 4, 5 Điều 1 Nghị_định này được giảm số tiền chậm nộp thì người nộp thuế có văn_bản đề_nghị điều_chỉnh giảm tiền chậm nộp theo Mẫu_số 01 / GTCN tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này gửi cơ_quan thuế nơi phát_sinh tiền chậm nộp ( là cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan thuế có hoạt_động được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ). Sau khi điều_chỉnh giảm mà có số tiền chậm nộp nộp thừa thì thực_hiện theo | None | 1 | Theo điểm b khoản 1 Điều 2 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP có quy_định như sau : Tổ_chức thực_hiện và hiệu_lực thi_hành ... b ) Tính đến ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , người nộp thuế có số thuế tạm nộp 03 quý đầu kỳ tính thuế năm 2021 thấp hơn 75% số phải nộp theo quyết_toán năm , thì được áp_dụng tỷ_lệ tạm nộp 04 quý quy_định tại khoản 3 , 4 , 5 Điều 1 Nghị_định này nếu không tăng thêm số tiền chậm nộp . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện thanh_tra , kiểm_tra đã tính tiền chậm nộp theo quy_định tại điểm b , điểm c , điểm g khoản 6 Điều 8 Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP và khi áp_dụng quy_định tỷ_lệ tạm nộp 04 quý tại khoản 3 , 4 , 5 Điều 1 Nghị_định này được giảm số tiền chậm nộp thì người nộp thuế có văn_bản đề_nghị điều_chỉnh giảm tiền chậm nộp theo Mẫu_số 01 / GTCN tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này gửi cơ_quan thuế nơi phát_sinh tiền chậm nộp ( là cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan thuế có hoạt_động được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ) . Sau khi điều_chỉnh giảm mà có số tiền chậm nộp nộp thừa thì thực_hiện theo quy_định tại Điều 60 và Chương_VIII_Luật_Quản_lý thuế số 38/2019/QH14 và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . Theo đó , trong trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện thanh_tra , kiểm_tra đã tính tiền chậm nộp theo quy_định tại điểm b , điểm c , điểm g khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP và khi áp_dụng quy_định tỷ_lệ tạm nộp 04 quý tại khoản 3 , khoản 4 và khoản 5 Điều 1 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP được giảm số tiền chậm nộp . Thì người nộp thuế có văn_bản đề_nghị điều_chỉnh giảm tiền chậm nộp gửi cơ_quan thuế nơi phát_sinh tiền chậm nộp ( là cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan thuế có hoạt_động được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ) . | 208,534 | |
Người nộp thuế phải lập văn_bản đề_nghị điều_chỉnh giảm tiền chậm nộp khi nào ? | Theo điểm b khoản 1 Điều 2 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP có quy_định như sau : ... là cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan thuế có hoạt_động được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ). Sau khi điều_chỉnh giảm mà có số tiền chậm nộp nộp thừa thì thực_hiện theo quy_định tại Điều 60 và Chương_VIII_Luật_Quản_lý thuế số 38/2019/QH14 và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành. Theo đó, trong trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện thanh_tra, kiểm_tra đã tính tiền chậm nộp theo quy_định tại điểm b, điểm c, điểm g khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP và khi áp_dụng quy_định tỷ_lệ tạm nộp 04 quý tại khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 1 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP được giảm số tiền chậm nộp. Thì người nộp thuế có văn_bản đề_nghị điều_chỉnh giảm tiền chậm nộp gửi cơ_quan thuế nơi phát_sinh tiền chậm nộp ( là cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan thuế có hoạt_động được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ). | None | 1 | Theo điểm b khoản 1 Điều 2 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP có quy_định như sau : Tổ_chức thực_hiện và hiệu_lực thi_hành ... b ) Tính đến ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , người nộp thuế có số thuế tạm nộp 03 quý đầu kỳ tính thuế năm 2021 thấp hơn 75% số phải nộp theo quyết_toán năm , thì được áp_dụng tỷ_lệ tạm nộp 04 quý quy_định tại khoản 3 , 4 , 5 Điều 1 Nghị_định này nếu không tăng thêm số tiền chậm nộp . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện thanh_tra , kiểm_tra đã tính tiền chậm nộp theo quy_định tại điểm b , điểm c , điểm g khoản 6 Điều 8 Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP và khi áp_dụng quy_định tỷ_lệ tạm nộp 04 quý tại khoản 3 , 4 , 5 Điều 1 Nghị_định này được giảm số tiền chậm nộp thì người nộp thuế có văn_bản đề_nghị điều_chỉnh giảm tiền chậm nộp theo Mẫu_số 01 / GTCN tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này gửi cơ_quan thuế nơi phát_sinh tiền chậm nộp ( là cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan thuế có hoạt_động được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ) . Sau khi điều_chỉnh giảm mà có số tiền chậm nộp nộp thừa thì thực_hiện theo quy_định tại Điều 60 và Chương_VIII_Luật_Quản_lý thuế số 38/2019/QH14 và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . Theo đó , trong trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện thanh_tra , kiểm_tra đã tính tiền chậm nộp theo quy_định tại điểm b , điểm c , điểm g khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP và khi áp_dụng quy_định tỷ_lệ tạm nộp 04 quý tại khoản 3 , khoản 4 và khoản 5 Điều 1 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP được giảm số tiền chậm nộp . Thì người nộp thuế có văn_bản đề_nghị điều_chỉnh giảm tiền chậm nộp gửi cơ_quan thuế nơi phát_sinh tiền chậm nộp ( là cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan thuế có hoạt_động được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ) . | 208,535 | |
Mẫu văn_bản đề_nghị điều_chỉnh giảm tiền chậm nộp tiền thuế được quy_định như_thế_nào tại Nghị_định 91/2022/NĐ-CP? | Hiện_nay , mẫu văn_bản đề_nghị điều_chỉnh giảm tiền chậm nộp tiền thuế được quy_định tại Mẫu 01 / GTC tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 91/2022/: ... Hiện_nay , mẫu văn_bản đề_nghị điều_chỉnh giảm tiền chậm nộp tiền thuế được quy_định tại Mẫu 01 / GTC tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 91/2022/NĐ-CP như sau : Xem toàn_bộ mẫu văn_bản đề_nghị điều_chỉnh giảm tiền chậm nộp tiền thuế : Tại đây . | None | 1 | Hiện_nay , mẫu văn_bản đề_nghị điều_chỉnh giảm tiền chậm nộp tiền thuế được quy_định tại Mẫu 01 / GTC tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 91/2022/NĐ-CP như sau : Xem toàn_bộ mẫu văn_bản đề_nghị điều_chỉnh giảm tiền chậm nộp tiền thuế : Tại đây . | 208,536 | |
Sau khi điều_chỉnh giảm tiền chậm nộp mà vẫn có số tiền chậm nộp thừa thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định điểm b khoản 1 Điều 2 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP có nêu Sau khi điều_chỉnh giảm mà có số tiền chậm nộp nộp thừa thì thực_hiện theo quy_đị: ... Căn_cứ quy_định điểm b khoản 1 Điều 2 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP có nêu Sau khi điều_chỉnh giảm mà có số tiền chậm nộp nộp thừa thì thực_hiện theo quy_định tại Điều 60 và Chương_VIII_Luật_Quản_lý thuế 2019 và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành. Theo đó, Điều 60 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định việc xử_lý số tiền chậm nộp nộp thừa như sau : - Người nộp thuế có số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt đã nộp lớn hơn số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt phải nộp thì được bù_trừ số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa với số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt còn nợ hoặc trừ vào số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt phải nộp của lần nộp thuế tiếp_theo hoặc được hoàn_trả số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa khi người nộp thuế không còn nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt. Trường_hợp người nộp thuế đề_nghị bù_trừ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa với | None | 1 | Căn_cứ quy_định điểm b khoản 1 Điều 2 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP có nêu Sau khi điều_chỉnh giảm mà có số tiền chậm nộp nộp thừa thì thực_hiện theo quy_định tại Điều 60 và Chương_VIII_Luật_Quản_lý thuế 2019 và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . Theo đó , Điều 60 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định việc xử_lý số tiền chậm nộp nộp thừa như sau : - Người nộp thuế có số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt đã nộp lớn hơn số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt phải nộp thì được bù_trừ số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa với số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn nợ hoặc trừ vào số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt phải nộp của lần nộp thuế tiếp_theo hoặc được hoàn_trả số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa khi người nộp thuế không còn nợ tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt . Trường_hợp người nộp thuế đề_nghị bù_trừ tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa với số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn nợ thì không tính tiền chậm nộp tương_ứng với khoản tiền bù_trừ trong khoảng thời_gian từ ngày phát_sinh khoản nộp thừa đến ngày cơ_quan quản_lý thuế thực_hiện bù_trừ . - Trường_hợp người nộp thuế yêu_cầu hoàn_trả số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa thì cơ_quan quản_lý thuế phải ra quyết_định hoàn_trả số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa hoặc có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do không hoàn_trả trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu . - Không hoàn_trả số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa và cơ_quan quản_lý thuế thực_hiện thanh khoản số tiền nộp thừa trên sổ kế_toán , trên hệ_thống dữ_liệu điện_tử trong các trường_hợp sau đây : + Cơ_quan quản_lý thuế đã thông_báo cho người nộp thuế về số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa được hoàn_trả nhưng người nộp thuế từ_chối nhận lại số tiền nộp thừa bằng văn_bản ; + Người nộp thuế không hoạt_động tại địa_chỉ đã đăng_ký với cơ_quan thuế , đã được cơ_quan quản_lý thuế thông_báo về số tiền nộp thừa trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng mà sau 01 năm kể từ ngày thông_báo , người nộp thuế không có phản_hồi bằng văn_bản yêu_cầu hoàn_trả tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa với cơ_quan quản_lý thuế ; + Khoản nộp thừa quá thời_hạn 10 năm kể từ ngày nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước mà người nộp thuế không_bù trừ nghĩa_vụ thuế và không hoàn thuế . - Trường_hợp người nộp thuế không hoạt_động tại địa_chỉ đăng_ký kinh_doanh có tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa và tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn nợ thì cơ_quan quản_lý thuế thực_hiện bù_trừ tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa với số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn nợ . | 208,537 | |
Sau khi điều_chỉnh giảm tiền chậm nộp mà vẫn có số tiền chậm nộp thừa thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định điểm b khoản 1 Điều 2 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP có nêu Sau khi điều_chỉnh giảm mà có số tiền chậm nộp nộp thừa thì thực_hiện theo quy_đị: ... thuế không còn nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt. Trường_hợp người nộp thuế đề_nghị bù_trừ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa với số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt còn nợ thì không tính tiền chậm nộp tương_ứng với khoản tiền bù_trừ trong khoảng thời_gian từ ngày phát_sinh khoản nộp thừa đến ngày cơ_quan quản_lý thuế thực_hiện bù_trừ. - Trường_hợp người nộp thuế yêu_cầu hoàn_trả số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa thì cơ_quan quản_lý thuế phải ra quyết_định hoàn_trả số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa hoặc có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do không hoàn_trả trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu. - Không hoàn_trả số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa và cơ_quan quản_lý thuế thực_hiện thanh khoản số tiền nộp thừa trên sổ kế_toán, trên hệ_thống dữ_liệu điện_tử trong các trường_hợp sau đây : + Cơ_quan quản_lý thuế đã thông_báo cho người nộp thuế về số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa được hoàn_trả nhưng người | None | 1 | Căn_cứ quy_định điểm b khoản 1 Điều 2 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP có nêu Sau khi điều_chỉnh giảm mà có số tiền chậm nộp nộp thừa thì thực_hiện theo quy_định tại Điều 60 và Chương_VIII_Luật_Quản_lý thuế 2019 và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . Theo đó , Điều 60 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định việc xử_lý số tiền chậm nộp nộp thừa như sau : - Người nộp thuế có số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt đã nộp lớn hơn số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt phải nộp thì được bù_trừ số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa với số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn nợ hoặc trừ vào số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt phải nộp của lần nộp thuế tiếp_theo hoặc được hoàn_trả số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa khi người nộp thuế không còn nợ tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt . Trường_hợp người nộp thuế đề_nghị bù_trừ tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa với số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn nợ thì không tính tiền chậm nộp tương_ứng với khoản tiền bù_trừ trong khoảng thời_gian từ ngày phát_sinh khoản nộp thừa đến ngày cơ_quan quản_lý thuế thực_hiện bù_trừ . - Trường_hợp người nộp thuế yêu_cầu hoàn_trả số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa thì cơ_quan quản_lý thuế phải ra quyết_định hoàn_trả số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa hoặc có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do không hoàn_trả trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu . - Không hoàn_trả số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa và cơ_quan quản_lý thuế thực_hiện thanh khoản số tiền nộp thừa trên sổ kế_toán , trên hệ_thống dữ_liệu điện_tử trong các trường_hợp sau đây : + Cơ_quan quản_lý thuế đã thông_báo cho người nộp thuế về số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa được hoàn_trả nhưng người nộp thuế từ_chối nhận lại số tiền nộp thừa bằng văn_bản ; + Người nộp thuế không hoạt_động tại địa_chỉ đã đăng_ký với cơ_quan thuế , đã được cơ_quan quản_lý thuế thông_báo về số tiền nộp thừa trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng mà sau 01 năm kể từ ngày thông_báo , người nộp thuế không có phản_hồi bằng văn_bản yêu_cầu hoàn_trả tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa với cơ_quan quản_lý thuế ; + Khoản nộp thừa quá thời_hạn 10 năm kể từ ngày nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước mà người nộp thuế không_bù trừ nghĩa_vụ thuế và không hoàn thuế . - Trường_hợp người nộp thuế không hoạt_động tại địa_chỉ đăng_ký kinh_doanh có tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa và tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn nợ thì cơ_quan quản_lý thuế thực_hiện bù_trừ tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa với số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn nợ . | 208,538 | |
Sau khi điều_chỉnh giảm tiền chậm nộp mà vẫn có số tiền chậm nộp thừa thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định điểm b khoản 1 Điều 2 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP có nêu Sau khi điều_chỉnh giảm mà có số tiền chậm nộp nộp thừa thì thực_hiện theo quy_đị: ... các trường_hợp sau đây : + Cơ_quan quản_lý thuế đã thông_báo cho người nộp thuế về số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa được hoàn_trả nhưng người nộp thuế từ_chối nhận lại số tiền nộp thừa bằng văn_bản ; + Người nộp thuế không hoạt_động tại địa_chỉ đã đăng_ký với cơ_quan thuế, đã được cơ_quan quản_lý thuế thông_báo về số tiền nộp thừa trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng mà sau 01 năm kể từ ngày thông_báo, người nộp thuế không có phản_hồi bằng văn_bản yêu_cầu hoàn_trả tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa với cơ_quan quản_lý thuế ; + Khoản nộp thừa quá thời_hạn 10 năm kể từ ngày nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước mà người nộp thuế không_bù trừ nghĩa_vụ thuế và không hoàn thuế. - Trường_hợp người nộp thuế không hoạt_động tại địa_chỉ đăng_ký kinh_doanh có tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa và tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt còn nợ thì cơ_quan quản_lý thuế thực_hiện bù_trừ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa với số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt | None | 1 | Căn_cứ quy_định điểm b khoản 1 Điều 2 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP có nêu Sau khi điều_chỉnh giảm mà có số tiền chậm nộp nộp thừa thì thực_hiện theo quy_định tại Điều 60 và Chương_VIII_Luật_Quản_lý thuế 2019 và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . Theo đó , Điều 60 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định việc xử_lý số tiền chậm nộp nộp thừa như sau : - Người nộp thuế có số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt đã nộp lớn hơn số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt phải nộp thì được bù_trừ số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa với số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn nợ hoặc trừ vào số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt phải nộp của lần nộp thuế tiếp_theo hoặc được hoàn_trả số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa khi người nộp thuế không còn nợ tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt . Trường_hợp người nộp thuế đề_nghị bù_trừ tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa với số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn nợ thì không tính tiền chậm nộp tương_ứng với khoản tiền bù_trừ trong khoảng thời_gian từ ngày phát_sinh khoản nộp thừa đến ngày cơ_quan quản_lý thuế thực_hiện bù_trừ . - Trường_hợp người nộp thuế yêu_cầu hoàn_trả số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa thì cơ_quan quản_lý thuế phải ra quyết_định hoàn_trả số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa hoặc có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do không hoàn_trả trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu . - Không hoàn_trả số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa và cơ_quan quản_lý thuế thực_hiện thanh khoản số tiền nộp thừa trên sổ kế_toán , trên hệ_thống dữ_liệu điện_tử trong các trường_hợp sau đây : + Cơ_quan quản_lý thuế đã thông_báo cho người nộp thuế về số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa được hoàn_trả nhưng người nộp thuế từ_chối nhận lại số tiền nộp thừa bằng văn_bản ; + Người nộp thuế không hoạt_động tại địa_chỉ đã đăng_ký với cơ_quan thuế , đã được cơ_quan quản_lý thuế thông_báo về số tiền nộp thừa trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng mà sau 01 năm kể từ ngày thông_báo , người nộp thuế không có phản_hồi bằng văn_bản yêu_cầu hoàn_trả tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa với cơ_quan quản_lý thuế ; + Khoản nộp thừa quá thời_hạn 10 năm kể từ ngày nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước mà người nộp thuế không_bù trừ nghĩa_vụ thuế và không hoàn thuế . - Trường_hợp người nộp thuế không hoạt_động tại địa_chỉ đăng_ký kinh_doanh có tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa và tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn nợ thì cơ_quan quản_lý thuế thực_hiện bù_trừ tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa với số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn nợ . | 208,539 | |
Sau khi điều_chỉnh giảm tiền chậm nộp mà vẫn có số tiền chậm nộp thừa thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định điểm b khoản 1 Điều 2 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP có nêu Sau khi điều_chỉnh giảm mà có số tiền chậm nộp nộp thừa thì thực_hiện theo quy_đị: ... tiền phạt còn nợ thì cơ_quan quản_lý thuế thực_hiện bù_trừ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa với số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt còn nợ. | None | 1 | Căn_cứ quy_định điểm b khoản 1 Điều 2 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP có nêu Sau khi điều_chỉnh giảm mà có số tiền chậm nộp nộp thừa thì thực_hiện theo quy_định tại Điều 60 và Chương_VIII_Luật_Quản_lý thuế 2019 và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . Theo đó , Điều 60 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định việc xử_lý số tiền chậm nộp nộp thừa như sau : - Người nộp thuế có số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt đã nộp lớn hơn số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt phải nộp thì được bù_trừ số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa với số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn nợ hoặc trừ vào số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt phải nộp của lần nộp thuế tiếp_theo hoặc được hoàn_trả số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa khi người nộp thuế không còn nợ tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt . Trường_hợp người nộp thuế đề_nghị bù_trừ tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa với số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn nợ thì không tính tiền chậm nộp tương_ứng với khoản tiền bù_trừ trong khoảng thời_gian từ ngày phát_sinh khoản nộp thừa đến ngày cơ_quan quản_lý thuế thực_hiện bù_trừ . - Trường_hợp người nộp thuế yêu_cầu hoàn_trả số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa thì cơ_quan quản_lý thuế phải ra quyết_định hoàn_trả số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa hoặc có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do không hoàn_trả trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu . - Không hoàn_trả số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa và cơ_quan quản_lý thuế thực_hiện thanh khoản số tiền nộp thừa trên sổ kế_toán , trên hệ_thống dữ_liệu điện_tử trong các trường_hợp sau đây : + Cơ_quan quản_lý thuế đã thông_báo cho người nộp thuế về số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa được hoàn_trả nhưng người nộp thuế từ_chối nhận lại số tiền nộp thừa bằng văn_bản ; + Người nộp thuế không hoạt_động tại địa_chỉ đã đăng_ký với cơ_quan thuế , đã được cơ_quan quản_lý thuế thông_báo về số tiền nộp thừa trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng mà sau 01 năm kể từ ngày thông_báo , người nộp thuế không có phản_hồi bằng văn_bản yêu_cầu hoàn_trả tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa với cơ_quan quản_lý thuế ; + Khoản nộp thừa quá thời_hạn 10 năm kể từ ngày nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước mà người nộp thuế không_bù trừ nghĩa_vụ thuế và không hoàn thuế . - Trường_hợp người nộp thuế không hoạt_động tại địa_chỉ đăng_ký kinh_doanh có tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa và tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn nợ thì cơ_quan quản_lý thuế thực_hiện bù_trừ tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa với số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt còn nợ . | 208,540 | |
Cơ_sở thiết_kế phương_thức bay phải có giấy_phép mới được hoạt_động đúng không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 188 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... Cơ_sở thiết_kế phương_thức bay 1 . Nhiệm_vụ của cơ_sở thiết_kế phương_thức bay được quy_định tại tài_liệu hướng_dẫn khai_thác của cơ_sở này . 2 . Cơ_sở thiết_kế phương_thức bay phải được cấp giấy_phép khai_thác trước khi đưa vào hoạt_động chính_thức . Theo đó , nhiệm_vụ của cơ_sở thiết_kế phương_thức bay được quy_định tại tài_liệu hướng_dẫn khai_thác của cơ_sở này . Cơ_sở thiết_kế phương_thức bay phải được cấp giấy_phép khai_thác trước khi đưa vào hoạt_động chính_thức . Như_vậy , có_thể thấy rằng cơ_sở thiết_kế phương_thức bay phải được cấp giấy_phép khai_thác trước khi đưa vào hoạt_động chính_thức . Thiết_kế phương_thức bay ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 188 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Cơ_sở thiết_kế phương_thức bay 1 . Nhiệm_vụ của cơ_sở thiết_kế phương_thức bay được quy_định tại tài_liệu hướng_dẫn khai_thác của cơ_sở này . 2 . Cơ_sở thiết_kế phương_thức bay phải được cấp giấy_phép khai_thác trước khi đưa vào hoạt_động chính_thức . Theo đó , nhiệm_vụ của cơ_sở thiết_kế phương_thức bay được quy_định tại tài_liệu hướng_dẫn khai_thác của cơ_sở này . Cơ_sở thiết_kế phương_thức bay phải được cấp giấy_phép khai_thác trước khi đưa vào hoạt_động chính_thức . Như_vậy , có_thể thấy rằng cơ_sở thiết_kế phương_thức bay phải được cấp giấy_phép khai_thác trước khi đưa vào hoạt_động chính_thức . Thiết_kế phương_thức bay ( Hình từ Internet ) | 208,541 | |
Nhân_viên thiết_kế phương_thức bay sẽ bao_gồm những_ai ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 189 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... Nhân_viên thiết_kế phương_thức bay 1 . Nhân_viên thiết_kế phương_thức bay bao_gồm : a ) Nhân_viên thiết_kế phương_thức bay ; b ) Huấn_luyện_viên thiết_kế phương_thức bay . 2 . Nhân_viên thiết_kế phương_thức bay theo quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này khi thực_hiện nhiệm_vụ phải có giấy_phép nhân_viên còn hiệu_lực . 3 . Nhiệm_vụ của nhân_viên thiết_kế phương_thức bay được quy_định tại tài_liệu hướng_dẫn khai_thác của cơ_sở thiết_kế phương_thức bay . Theo quy_định trên , nhân_viên thiết_kế phương_thức bay bao_gồm : + Nhân_viên thiết_kế phương_thức bay ; + Huấn_luyện_viên thiết_kế phương_thức bay . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 189 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Nhân_viên thiết_kế phương_thức bay 1 . Nhân_viên thiết_kế phương_thức bay bao_gồm : a ) Nhân_viên thiết_kế phương_thức bay ; b ) Huấn_luyện_viên thiết_kế phương_thức bay . 2 . Nhân_viên thiết_kế phương_thức bay theo quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này khi thực_hiện nhiệm_vụ phải có giấy_phép nhân_viên còn hiệu_lực . 3 . Nhiệm_vụ của nhân_viên thiết_kế phương_thức bay được quy_định tại tài_liệu hướng_dẫn khai_thác của cơ_sở thiết_kế phương_thức bay . Theo quy_định trên , nhân_viên thiết_kế phương_thức bay bao_gồm : + Nhân_viên thiết_kế phương_thức bay ; + Huấn_luyện_viên thiết_kế phương_thức bay . | 208,542 | |
Yêu_cầu chung về phương_thức bay như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 190 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 51 Điều 1 Thông_tư 32/2021/TT-BGTVT như sau : ... Yêu_cầu chung về phương_thức bay 1. Các phương_thức bay phải được thiết_kế dựa trên các quy_định, hướng_dẫn của Cục Hàng_không Việt_Nam và ICAO. 2. Phương_thức bay bao_gồm phương_thức bay theo VFR và phương_thức bay bằng thiết_bị. Phương_thức bay bằng thiết_bị bao_gồm phương_thức bay truyền_thống và phương_thức bay PBN. 3. Phương_thức bay truyền_thống phải được định_kỳ rà_soát, đánh_giá lại theo chu_kỳ 05 năm một lần tính từ thời_điểm phương_thức bay ban_hành có hiệu_lực. Việc rà_soát, đánh_giá đột_xuất phương_thức bay do Cục Hàng_không Việt_Nam quyết_định phù_hợp với yêu_cầu khai_thác thực_tế. 4. Phương_thức bay có các điều_kiện sử_dụng đặc_biệt do các yếu_tố địa_hình hoặc các phương_thức không theo tiêu_chuẩn phải được đánh_giá an_toàn trước khi khai_thác phương_thức này. 5. Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ dẫn đường đảm_bảo việc thiết_kế phương_thức bay, đánh_giá phương_thức bay. Theo đó, phương_thức bay cần đáp_ứng những yêu_cầu chung sau : - Các phương_thức bay phải được thiết_kế dựa trên các quy_định, hướng_dẫn của Cục Hàng_không Việt_Nam và ICAO. - Phương_thức bay bao_gồm phương_thức bay theo VFR và phương_thức bay bằng thiết_bị. Phương_thức bay bằng thiết_bị bao_gồm phương_thức | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 190 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 51 Điều 1 Thông_tư 32/2021/TT-BGTVT như sau : Yêu_cầu chung về phương_thức bay 1 . Các phương_thức bay phải được thiết_kế dựa trên các quy_định , hướng_dẫn của Cục Hàng_không Việt_Nam và ICAO . 2 . Phương_thức bay bao_gồm phương_thức bay theo VFR và phương_thức bay bằng thiết_bị . Phương_thức bay bằng thiết_bị bao_gồm phương_thức bay truyền_thống và phương_thức bay PBN . 3 . Phương_thức bay truyền_thống phải được định_kỳ rà_soát , đánh_giá lại theo chu_kỳ 05 năm một lần tính từ thời_điểm phương_thức bay ban_hành có hiệu_lực . Việc rà_soát , đánh_giá đột_xuất phương_thức bay do Cục Hàng_không Việt_Nam quyết_định phù_hợp với yêu_cầu khai_thác thực_tế . 4 . Phương_thức bay có các điều_kiện sử_dụng đặc_biệt do các yếu_tố địa_hình hoặc các phương_thức không theo tiêu_chuẩn phải được đánh_giá an_toàn trước khi khai_thác phương_thức này . 5 . Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ dẫn đường đảm_bảo việc thiết_kế phương_thức bay , đánh_giá phương_thức bay . Theo đó , phương_thức bay cần đáp_ứng những yêu_cầu chung sau : - Các phương_thức bay phải được thiết_kế dựa trên các quy_định , hướng_dẫn của Cục Hàng_không Việt_Nam và ICAO . - Phương_thức bay bao_gồm phương_thức bay theo VFR và phương_thức bay bằng thiết_bị . Phương_thức bay bằng thiết_bị bao_gồm phương_thức bay truyền_thống và phương_thức bay PBN . - Phương_thức bay truyền_thống phải được định_kỳ rà_soát , đánh_giá lại theo chu_kỳ 05 năm một lần tính từ thời_điểm phương_thức bay ban_hành có hiệu_lực . Việc rà_soát , đánh_giá đột_xuất phương_thức bay do Cục Hàng_không Việt_Nam quyết_định phù_hợp với yêu_cầu khai_thác thực_tế . - Phương_thức bay có các điều_kiện sử_dụng đặc_biệt do các yếu_tố địa_hình hoặc các phương_thức không theo tiêu_chuẩn phải được đánh_giá an_toàn trước khi khai_thác phương_thức này . - Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ dẫn đường đảm_bảo việc thiết_kế phương_thức bay , đánh_giá phương_thức bay . | 208,543 | |
Yêu_cầu chung về phương_thức bay như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 190 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 51 Điều 1 Thông_tư 32/2021/TT-BGTVT như sau : ... các quy_định, hướng_dẫn của Cục Hàng_không Việt_Nam và ICAO. - Phương_thức bay bao_gồm phương_thức bay theo VFR và phương_thức bay bằng thiết_bị. Phương_thức bay bằng thiết_bị bao_gồm phương_thức bay truyền_thống và phương_thức bay PBN. - Phương_thức bay truyền_thống phải được định_kỳ rà_soát, đánh_giá lại theo chu_kỳ 05 năm một lần tính từ thời_điểm phương_thức bay ban_hành có hiệu_lực. Việc rà_soát, đánh_giá đột_xuất phương_thức bay do Cục Hàng_không Việt_Nam quyết_định phù_hợp với yêu_cầu khai_thác thực_tế. - Phương_thức bay có các điều_kiện sử_dụng đặc_biệt do các yếu_tố địa_hình hoặc các phương_thức không theo tiêu_chuẩn phải được đánh_giá an_toàn trước khi khai_thác phương_thức này. - Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ dẫn đường đảm_bảo việc thiết_kế phương_thức bay, đánh_giá phương_thức bay. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 190 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 51 Điều 1 Thông_tư 32/2021/TT-BGTVT như sau : Yêu_cầu chung về phương_thức bay 1 . Các phương_thức bay phải được thiết_kế dựa trên các quy_định , hướng_dẫn của Cục Hàng_không Việt_Nam và ICAO . 2 . Phương_thức bay bao_gồm phương_thức bay theo VFR và phương_thức bay bằng thiết_bị . Phương_thức bay bằng thiết_bị bao_gồm phương_thức bay truyền_thống và phương_thức bay PBN . 3 . Phương_thức bay truyền_thống phải được định_kỳ rà_soát , đánh_giá lại theo chu_kỳ 05 năm một lần tính từ thời_điểm phương_thức bay ban_hành có hiệu_lực . Việc rà_soát , đánh_giá đột_xuất phương_thức bay do Cục Hàng_không Việt_Nam quyết_định phù_hợp với yêu_cầu khai_thác thực_tế . 4 . Phương_thức bay có các điều_kiện sử_dụng đặc_biệt do các yếu_tố địa_hình hoặc các phương_thức không theo tiêu_chuẩn phải được đánh_giá an_toàn trước khi khai_thác phương_thức này . 5 . Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ dẫn đường đảm_bảo việc thiết_kế phương_thức bay , đánh_giá phương_thức bay . Theo đó , phương_thức bay cần đáp_ứng những yêu_cầu chung sau : - Các phương_thức bay phải được thiết_kế dựa trên các quy_định , hướng_dẫn của Cục Hàng_không Việt_Nam và ICAO . - Phương_thức bay bao_gồm phương_thức bay theo VFR và phương_thức bay bằng thiết_bị . Phương_thức bay bằng thiết_bị bao_gồm phương_thức bay truyền_thống và phương_thức bay PBN . - Phương_thức bay truyền_thống phải được định_kỳ rà_soát , đánh_giá lại theo chu_kỳ 05 năm một lần tính từ thời_điểm phương_thức bay ban_hành có hiệu_lực . Việc rà_soát , đánh_giá đột_xuất phương_thức bay do Cục Hàng_không Việt_Nam quyết_định phù_hợp với yêu_cầu khai_thác thực_tế . - Phương_thức bay có các điều_kiện sử_dụng đặc_biệt do các yếu_tố địa_hình hoặc các phương_thức không theo tiêu_chuẩn phải được đánh_giá an_toàn trước khi khai_thác phương_thức này . - Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ dẫn đường đảm_bảo việc thiết_kế phương_thức bay , đánh_giá phương_thức bay . | 208,544 | |
Các phương_thức bay bằng thiết_bị sẽ bao_gồm những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 191 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... Các phương_thức bay bằng thiết_bị 1 . SID bao_gồm : a ) Cất_cánh thẳng ; b ) Cất_cánh theo vòng rẽ ; c ) Cất_cánh không xác_định hướng . 2 . Phương_thức tiếp_cận bằng thiết_bị bao_gồm : a ) Phương_thức tiếp_cận giản_đơn ; b ) Phương_thức tiếp_cận chính_xác . 3 . STAR . 4 . Phương_thức bay chờ , phương_thức bay đường dài . Theo đó , các phương_thức bay bằng thiết_bị hay còn gọi là SID bao_gồm : - Cất_cánh thẳng ; - Cất_cánh theo vòng rẽ ; - Cất_cánh không xác_định hướng . Như_vậy , các phương_thức bay bằng thiết_bị sẽ bao_gồm như quy_định trên . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 191 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Các phương_thức bay bằng thiết_bị 1 . SID bao_gồm : a ) Cất_cánh thẳng ; b ) Cất_cánh theo vòng rẽ ; c ) Cất_cánh không xác_định hướng . 2 . Phương_thức tiếp_cận bằng thiết_bị bao_gồm : a ) Phương_thức tiếp_cận giản_đơn ; b ) Phương_thức tiếp_cận chính_xác . 3 . STAR . 4 . Phương_thức bay chờ , phương_thức bay đường dài . Theo đó , các phương_thức bay bằng thiết_bị hay còn gọi là SID bao_gồm : - Cất_cánh thẳng ; - Cất_cánh theo vòng rẽ ; - Cất_cánh không xác_định hướng . Như_vậy , các phương_thức bay bằng thiết_bị sẽ bao_gồm như quy_định trên . | 208,545 | |
Chồng liệt_sĩ có được cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế miễn_phí không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 11 Điều 3 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP sửa_đổi bởi điểm a Khoản 1 Điều 183 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP như sau : ... “ Điều 3 . Nhóm do ngân_sách nhà_nước đóng ... 11 . Thân_nhân của liệt_sĩ bao_gồm : cha_đẻ ; mẹ đẻ ; vợ hoặc chồng , con của liệt_sĩ ; người có công nuôi liệt_sĩ ” Theo quy_định trên thì thân_nhân của người có công với cách_mạng là cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con của liệt_sỹ ; người có công nuôi liệt_sĩ sẽ thuộc đối_tượng do ngân_sách nhà_nước đóng tiền tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Do_đó , những người này sẽ được cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế miễn_phí . Trường_hợp của bạn ; Mẹ bạn là liệt_sĩ , bố bạn thất_lạc với gia_đình đã gần 10 năm nay trở về , do_đó bố bạn thuộc đối_tượng được nhà_nước cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế theo quy_định . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 11 Điều 3 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP sửa_đổi bởi điểm a Khoản 1 Điều 183 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP như sau : “ Điều 3 . Nhóm do ngân_sách nhà_nước đóng ... 11 . Thân_nhân của liệt_sĩ bao_gồm : cha_đẻ ; mẹ đẻ ; vợ hoặc chồng , con của liệt_sĩ ; người có công nuôi liệt_sĩ ” Theo quy_định trên thì thân_nhân của người có công với cách_mạng là cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con của liệt_sỹ ; người có công nuôi liệt_sĩ sẽ thuộc đối_tượng do ngân_sách nhà_nước đóng tiền tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Do_đó , những người này sẽ được cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế miễn_phí . Trường_hợp của bạn ; Mẹ bạn là liệt_sĩ , bố bạn thất_lạc với gia_đình đã gần 10 năm nay trở về , do_đó bố bạn thuộc đối_tượng được nhà_nước cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế theo quy_định . ( Hình từ Internet ) | 208,546 | |
Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế của chồng liệt_sĩ được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP như sau : ... “ Điều 14 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 7 Điều 22 của Luật bảo_hiểm_y_tế 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đi khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại các Điều 26 , 27 và 28 của Luật bảo_hiểm_y_tế ; khoản 4 và 5 Điều 22 của Luật bảo_hiểm_y_tế thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong phạm_vi được hưởng với mức hưởng như sau : a ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 3 , 4 , 8 , 9 , 11 và 17 Điều 3 Nghị_định này ; ” Theo đó , khi bố bạn được cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế theo đối_tượng thân_nhân liệt_sĩ thì bố bạn sẽ được hưởng 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh khi đi đúng tuyến theo quy_định . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP như sau : “ Điều 14 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 7 Điều 22 của Luật bảo_hiểm_y_tế 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đi khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại các Điều 26 , 27 và 28 của Luật bảo_hiểm_y_tế ; khoản 4 và 5 Điều 22 của Luật bảo_hiểm_y_tế thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong phạm_vi được hưởng với mức hưởng như sau : a ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 3 , 4 , 8 , 9 , 11 và 17 Điều 3 Nghị_định này ; ” Theo đó , khi bố bạn được cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế theo đối_tượng thân_nhân liệt_sĩ thì bố bạn sẽ được hưởng 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh khi đi đúng tuyến theo quy_định . | 208,547 | |
Hưởng chi_phí vận_chuyển bảo_hiểm_y_tế được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 26. Thanh_toán chi_phí vận_chuyển người_bệnh 1. Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế thuộc đối_tượng quy_định tại các khoản 3, 4, 7, 8, 9 và 11 Điều 3 Nghị_định này trong trường_hợp cấp_cứu hoặc đang điều_trị nội_trú phải chuyển tuyến chuyên_môn kỹ_thuật từ cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến huyện lên tuyến trên, bao_gồm : a ) Từ tuyến huyện lên tuyến tỉnh ; b ) Từ tuyến huyện lên tuyến trung_ương. 2. Mức thanh_toán chi_phí vận_chuyển : a ) Trường_hợp sử_dụng phương_tiện vận_chuyển của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh chỉ_định chuyển tuyến thì quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí vận_chuyển cả chiều đi và về cho cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đó theo mức bằng 0,2 lít xăng / km tính theo khoảng_cách thực_tế giữa hai cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh và giá xăng tại thời_điểm chuyển người_bệnh. Nếu có nhiều hơn một người_bệnh cùng được vận_chuyển trên một phương_tiện thì mức thanh_toán cũng chỉ được tính như đối_với vận_chuyển một người_bệnh. Cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tiếp_nhận người_bệnh ký xác_nhận trên phiếu điều xe của cơ_sở chuyển người_bệnh đi ; trường_hợp ngoài giờ_hành_chính thì phải có | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 26 . Thanh_toán chi_phí vận_chuyển người_bệnh 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế thuộc đối_tượng quy_định tại các khoản 3 , 4 , 7 , 8 , 9 và 11 Điều 3 Nghị_định này trong trường_hợp cấp_cứu hoặc đang điều_trị nội_trú phải chuyển tuyến chuyên_môn kỹ_thuật từ cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện lên tuyến trên , bao_gồm : a ) Từ tuyến huyện lên tuyến tỉnh ; b ) Từ tuyến huyện lên tuyến trung_ương . 2 . Mức thanh_toán chi_phí vận_chuyển : a ) Trường_hợp sử_dụng phương_tiện vận_chuyển của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chỉ_định chuyển tuyến thì quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí vận_chuyển cả chiều đi và về cho cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đó theo mức bằng 0,2 lít xăng / km tính theo khoảng_cách thực_tế giữa hai cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và giá xăng tại thời_điểm chuyển người_bệnh . Nếu có nhiều hơn một người_bệnh cùng được vận_chuyển trên một phương_tiện thì mức thanh_toán cũng chỉ được tính như đối_với vận_chuyển một người_bệnh . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tiếp_nhận người_bệnh ký xác_nhận trên phiếu điều xe của cơ_sở chuyển người_bệnh đi ; trường_hợp ngoài giờ_hành_chính thì phải có chữ_ký của bác_sỹ tiếp_nhận người_bệnh ; b ) Trường_hợp không sử_dụng phương_tiện vận_chuyển của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thì quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí vận_chuyển một_chiều ( chiều đi ) cho người_bệnh theo mức bằng 0,2 lít xăng / km tính theo khoảng_cách thực_tế giữa hai cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và giá xăng tại thời_điểm chuyển người_bệnh lên tuyến trên . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chỉ_định chuyển tuyến có trách_nhiệm thanh_toán khoản chi này trực_tiếp cho người_bệnh trước khi chuyển tuyến , sau đó thanh_toán với cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . " Như_vậy thanh_toán chi_phí vận_chuyển người_bệnh được quy_định cụ_thể như sau : – Trường_hợp sử_dụng phương_tiện vận_chuyển của cơ_sở khám_chữa bệnh chỉ_định chuyển tuyến Quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí vận_chuyển cả chiều đi và về cho cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đó theo mức bằng 0,2 lít xăng / km tính theo khoảng_cách thực_tế giữa hai cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và giá xăng tại thời_điểm chuyển người_bệnh . – Trường_hợp không sử_dụng phương_tiện vận_chuyển của cơ_sở khám_chữa bệnh Quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí vận_chuyển một_chiều ( chiều đi ) cho người_bệnh theo mức bằng 0,2 lít xăng / km tính theo khoảng_cách thực_tế giữa hai cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và giá xăng tại thời_điểm chuyển người_bệnh lên tuyến trên . Như_vậy , trường_hợp bố của bạn là chồng của liệt_sĩ và thuộc trường_hợp tham_gia BHYT theo khoản 11 Điều 3 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm a Khoản 1 Điều 183 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP) và sẽ được hỗ_trợ chi_phí vận_chuyển khi cấp_cứu hoặc đang điều_trị nội_trú phải chuyển tuyến chuyên_môn kỹ_thuật từ cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện lên tuyến trên . | 208,548 | |
Hưởng chi_phí vận_chuyển bảo_hiểm_y_tế được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... như đối_với vận_chuyển một người_bệnh. Cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tiếp_nhận người_bệnh ký xác_nhận trên phiếu điều xe của cơ_sở chuyển người_bệnh đi ; trường_hợp ngoài giờ_hành_chính thì phải có chữ_ký của bác_sỹ tiếp_nhận người_bệnh ; b ) Trường_hợp không sử_dụng phương_tiện vận_chuyển của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thì quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí vận_chuyển một_chiều ( chiều đi ) cho người_bệnh theo mức bằng 0,2 lít xăng / km tính theo khoảng_cách thực_tế giữa hai cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh và giá xăng tại thời_điểm chuyển người_bệnh lên tuyến trên. Cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh chỉ_định chuyển tuyến có trách_nhiệm thanh_toán khoản chi này trực_tiếp cho người_bệnh trước khi chuyển tuyến, sau đó thanh_toán với cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội. " Như_vậy thanh_toán chi_phí vận_chuyển người_bệnh được quy_định cụ_thể như sau : – Trường_hợp sử_dụng phương_tiện vận_chuyển của cơ_sở khám_chữa bệnh chỉ_định chuyển tuyến Quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí vận_chuyển cả chiều đi và về cho cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đó theo mức bằng 0,2 lít xăng / km tính theo khoảng_cách thực_tế giữa hai cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh và giá xăng tại thời_điểm chuyển người_bệnh. – Trường_hợp không sử_dụng | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 26 . Thanh_toán chi_phí vận_chuyển người_bệnh 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế thuộc đối_tượng quy_định tại các khoản 3 , 4 , 7 , 8 , 9 và 11 Điều 3 Nghị_định này trong trường_hợp cấp_cứu hoặc đang điều_trị nội_trú phải chuyển tuyến chuyên_môn kỹ_thuật từ cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện lên tuyến trên , bao_gồm : a ) Từ tuyến huyện lên tuyến tỉnh ; b ) Từ tuyến huyện lên tuyến trung_ương . 2 . Mức thanh_toán chi_phí vận_chuyển : a ) Trường_hợp sử_dụng phương_tiện vận_chuyển của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chỉ_định chuyển tuyến thì quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí vận_chuyển cả chiều đi và về cho cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đó theo mức bằng 0,2 lít xăng / km tính theo khoảng_cách thực_tế giữa hai cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và giá xăng tại thời_điểm chuyển người_bệnh . Nếu có nhiều hơn một người_bệnh cùng được vận_chuyển trên một phương_tiện thì mức thanh_toán cũng chỉ được tính như đối_với vận_chuyển một người_bệnh . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tiếp_nhận người_bệnh ký xác_nhận trên phiếu điều xe của cơ_sở chuyển người_bệnh đi ; trường_hợp ngoài giờ_hành_chính thì phải có chữ_ký của bác_sỹ tiếp_nhận người_bệnh ; b ) Trường_hợp không sử_dụng phương_tiện vận_chuyển của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thì quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí vận_chuyển một_chiều ( chiều đi ) cho người_bệnh theo mức bằng 0,2 lít xăng / km tính theo khoảng_cách thực_tế giữa hai cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và giá xăng tại thời_điểm chuyển người_bệnh lên tuyến trên . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chỉ_định chuyển tuyến có trách_nhiệm thanh_toán khoản chi này trực_tiếp cho người_bệnh trước khi chuyển tuyến , sau đó thanh_toán với cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . " Như_vậy thanh_toán chi_phí vận_chuyển người_bệnh được quy_định cụ_thể như sau : – Trường_hợp sử_dụng phương_tiện vận_chuyển của cơ_sở khám_chữa bệnh chỉ_định chuyển tuyến Quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí vận_chuyển cả chiều đi và về cho cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đó theo mức bằng 0,2 lít xăng / km tính theo khoảng_cách thực_tế giữa hai cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và giá xăng tại thời_điểm chuyển người_bệnh . – Trường_hợp không sử_dụng phương_tiện vận_chuyển của cơ_sở khám_chữa bệnh Quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí vận_chuyển một_chiều ( chiều đi ) cho người_bệnh theo mức bằng 0,2 lít xăng / km tính theo khoảng_cách thực_tế giữa hai cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và giá xăng tại thời_điểm chuyển người_bệnh lên tuyến trên . Như_vậy , trường_hợp bố của bạn là chồng của liệt_sĩ và thuộc trường_hợp tham_gia BHYT theo khoản 11 Điều 3 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm a Khoản 1 Điều 183 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP) và sẽ được hỗ_trợ chi_phí vận_chuyển khi cấp_cứu hoặc đang điều_trị nội_trú phải chuyển tuyến chuyên_môn kỹ_thuật từ cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện lên tuyến trên . | 208,549 | |
Hưởng chi_phí vận_chuyển bảo_hiểm_y_tế được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... theo mức bằng 0,2 lít xăng / km tính theo khoảng_cách thực_tế giữa hai cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh và giá xăng tại thời_điểm chuyển người_bệnh. – Trường_hợp không sử_dụng phương_tiện vận_chuyển của cơ_sở khám_chữa bệnh Quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí vận_chuyển một_chiều ( chiều đi ) cho người_bệnh theo mức bằng 0,2 lít xăng / km tính theo khoảng_cách thực_tế giữa hai cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh và giá xăng tại thời_điểm chuyển người_bệnh lên tuyến trên. Như_vậy, trường_hợp bố của bạn là chồng của liệt_sĩ và thuộc trường_hợp tham_gia BHYT theo khoản 11 Điều 3 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm a Khoản 1 Điều 183 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP) và sẽ được hỗ_trợ chi_phí vận_chuyển khi cấp_cứu hoặc đang điều_trị nội_trú phải chuyển tuyến chuyên_môn kỹ_thuật từ cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến huyện lên tuyến trên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 26 . Thanh_toán chi_phí vận_chuyển người_bệnh 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế thuộc đối_tượng quy_định tại các khoản 3 , 4 , 7 , 8 , 9 và 11 Điều 3 Nghị_định này trong trường_hợp cấp_cứu hoặc đang điều_trị nội_trú phải chuyển tuyến chuyên_môn kỹ_thuật từ cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện lên tuyến trên , bao_gồm : a ) Từ tuyến huyện lên tuyến tỉnh ; b ) Từ tuyến huyện lên tuyến trung_ương . 2 . Mức thanh_toán chi_phí vận_chuyển : a ) Trường_hợp sử_dụng phương_tiện vận_chuyển của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chỉ_định chuyển tuyến thì quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí vận_chuyển cả chiều đi và về cho cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đó theo mức bằng 0,2 lít xăng / km tính theo khoảng_cách thực_tế giữa hai cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và giá xăng tại thời_điểm chuyển người_bệnh . Nếu có nhiều hơn một người_bệnh cùng được vận_chuyển trên một phương_tiện thì mức thanh_toán cũng chỉ được tính như đối_với vận_chuyển một người_bệnh . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tiếp_nhận người_bệnh ký xác_nhận trên phiếu điều xe của cơ_sở chuyển người_bệnh đi ; trường_hợp ngoài giờ_hành_chính thì phải có chữ_ký của bác_sỹ tiếp_nhận người_bệnh ; b ) Trường_hợp không sử_dụng phương_tiện vận_chuyển của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thì quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí vận_chuyển một_chiều ( chiều đi ) cho người_bệnh theo mức bằng 0,2 lít xăng / km tính theo khoảng_cách thực_tế giữa hai cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và giá xăng tại thời_điểm chuyển người_bệnh lên tuyến trên . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chỉ_định chuyển tuyến có trách_nhiệm thanh_toán khoản chi này trực_tiếp cho người_bệnh trước khi chuyển tuyến , sau đó thanh_toán với cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . " Như_vậy thanh_toán chi_phí vận_chuyển người_bệnh được quy_định cụ_thể như sau : – Trường_hợp sử_dụng phương_tiện vận_chuyển của cơ_sở khám_chữa bệnh chỉ_định chuyển tuyến Quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí vận_chuyển cả chiều đi và về cho cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đó theo mức bằng 0,2 lít xăng / km tính theo khoảng_cách thực_tế giữa hai cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và giá xăng tại thời_điểm chuyển người_bệnh . – Trường_hợp không sử_dụng phương_tiện vận_chuyển của cơ_sở khám_chữa bệnh Quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí vận_chuyển một_chiều ( chiều đi ) cho người_bệnh theo mức bằng 0,2 lít xăng / km tính theo khoảng_cách thực_tế giữa hai cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và giá xăng tại thời_điểm chuyển người_bệnh lên tuyến trên . Như_vậy , trường_hợp bố của bạn là chồng của liệt_sĩ và thuộc trường_hợp tham_gia BHYT theo khoản 11 Điều 3 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm a Khoản 1 Điều 183 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP) và sẽ được hỗ_trợ chi_phí vận_chuyển khi cấp_cứu hoặc đang điều_trị nội_trú phải chuyển tuyến chuyên_môn kỹ_thuật từ cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện lên tuyến trên . | 208,550 | |
Để được bổ_nhiệm Tổng_biên_tập cơ_quan báo_chí cần đáp_ứng tiêu_chuẩn gì ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 23 Luật Báo_chí 2016 quy_định tiêu_chuẩn bổ_nhiệm người đứng đầu cơ_quan báo_chí như sau : ... Người đứng đầu cơ_quan báo_chí 1. Người đứng đầu cơ_quan báo_chí là Tổng_biên_tập ( đối_với báo in, báo_điện_tử ), là Tổng_giám_đốc hoặc giám_đốc ( đối_với báo nói, báo_hình ). 2. Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm người đứng đầu cơ_quan báo_chí gồm : a ) Là công_dân Việt_Nam, có địa_chỉ thường_trú tại Việt_Nam ; b ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên. Người đứng đầu cơ_quan báo_chí thuộc các tổ_chức tôn_giáo không áp_dụng tiêu_chuẩn này ; c ) Có thẻ nhà_báo còn hiệu_lực. Người đứng đầu cơ_quan báo_chí thuộc các tổ_chức tôn_giáo, tạp_chí khoa_học không áp_dụng tiêu_chuẩn này ; d ) Có phẩm_chất đạo_đức tốt ; không trong thời_gian thi_hành hình_thức kỷ_luật từ khiển_trách trở lên theo quy_định của pháp_luật về công_chức, viên_chức và pháp_luật về lao_động. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, để được bổ_nhiệm Tổng_biên_tập cơ_quan báo_chí cần đáp_ứng tiêu_chuẩn sau đây : - Là công_dân Việt_Nam, có địa_chỉ thường_trú tại Việt_Nam ; - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên. Người đứng đầu cơ_quan báo_chí thuộc các tổ_chức tôn_giáo không áp_dụng tiêu_chuẩn này ; - Có thẻ nhà_báo còn hiệu_lực. Người đứng đầu cơ_quan báo_chí thuộc | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 23 Luật Báo_chí 2016 quy_định tiêu_chuẩn bổ_nhiệm người đứng đầu cơ_quan báo_chí như sau : Người đứng đầu cơ_quan báo_chí 1 . Người đứng đầu cơ_quan báo_chí là Tổng_biên_tập ( đối_với báo in , báo_điện_tử ) , là Tổng_giám_đốc hoặc giám_đốc ( đối_với báo nói , báo_hình ) . 2 . Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm người đứng đầu cơ_quan báo_chí gồm : a ) Là công_dân Việt_Nam , có địa_chỉ thường_trú tại Việt_Nam ; b ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên . Người đứng đầu cơ_quan báo_chí thuộc các tổ_chức tôn_giáo không áp_dụng tiêu_chuẩn này ; c ) Có thẻ nhà_báo còn hiệu_lực . Người đứng đầu cơ_quan báo_chí thuộc các tổ_chức tôn_giáo , tạp_chí khoa_học không áp_dụng tiêu_chuẩn này ; d ) Có phẩm_chất đạo_đức tốt ; không trong thời_gian thi_hành hình_thức kỷ_luật từ khiển_trách trở lên theo quy_định của pháp_luật về công_chức , viên_chức và pháp_luật về lao_động . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , để được bổ_nhiệm Tổng_biên_tập cơ_quan báo_chí cần đáp_ứng tiêu_chuẩn sau đây : - Là công_dân Việt_Nam , có địa_chỉ thường_trú tại Việt_Nam ; - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên . Người đứng đầu cơ_quan báo_chí thuộc các tổ_chức tôn_giáo không áp_dụng tiêu_chuẩn này ; - Có thẻ nhà_báo còn hiệu_lực . Người đứng đầu cơ_quan báo_chí thuộc các tổ_chức tôn_giáo , tạp_chí khoa_học không áp_dụng tiêu_chuẩn này ; - Có phẩm_chất đạo_đức tốt ; không trong thời_gian thi_hành hình_thức kỷ_luật từ khiển_trách trở lên theo quy_định của pháp_luật về công_chức , viên_chức và pháp_luật về lao_động . ( Hình từ Internet ) | 208,551 | |
Để được bổ_nhiệm Tổng_biên_tập cơ_quan báo_chí cần đáp_ứng tiêu_chuẩn gì ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 23 Luật Báo_chí 2016 quy_định tiêu_chuẩn bổ_nhiệm người đứng đầu cơ_quan báo_chí như sau : ... tốt_nghiệp đại_học trở lên. Người đứng đầu cơ_quan báo_chí thuộc các tổ_chức tôn_giáo không áp_dụng tiêu_chuẩn này ; - Có thẻ nhà_báo còn hiệu_lực. Người đứng đầu cơ_quan báo_chí thuộc các tổ_chức tôn_giáo, tạp_chí khoa_học không áp_dụng tiêu_chuẩn này ; - Có phẩm_chất đạo_đức tốt ; không trong thời_gian thi_hành hình_thức kỷ_luật từ khiển_trách trở lên theo quy_định của pháp_luật về công_chức, viên_chức và pháp_luật về lao_động. ( Hình từ Internet ) Người đứng đầu cơ_quan báo_chí 1. Người đứng đầu cơ_quan báo_chí là Tổng_biên_tập ( đối_với báo in, báo_điện_tử ), là Tổng_giám_đốc hoặc giám_đốc ( đối_với báo nói, báo_hình ). 2. Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm người đứng đầu cơ_quan báo_chí gồm : a ) Là công_dân Việt_Nam, có địa_chỉ thường_trú tại Việt_Nam ; b ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên. Người đứng đầu cơ_quan báo_chí thuộc các tổ_chức tôn_giáo không áp_dụng tiêu_chuẩn này ; c ) Có thẻ nhà_báo còn hiệu_lực. Người đứng đầu cơ_quan báo_chí thuộc các tổ_chức tôn_giáo, tạp_chí khoa_học không áp_dụng tiêu_chuẩn này ; d ) Có phẩm_chất đạo_đức tốt ; không trong thời_gian thi_hành hình_thức kỷ_luật từ khiển_trách trở lên | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 23 Luật Báo_chí 2016 quy_định tiêu_chuẩn bổ_nhiệm người đứng đầu cơ_quan báo_chí như sau : Người đứng đầu cơ_quan báo_chí 1 . Người đứng đầu cơ_quan báo_chí là Tổng_biên_tập ( đối_với báo in , báo_điện_tử ) , là Tổng_giám_đốc hoặc giám_đốc ( đối_với báo nói , báo_hình ) . 2 . Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm người đứng đầu cơ_quan báo_chí gồm : a ) Là công_dân Việt_Nam , có địa_chỉ thường_trú tại Việt_Nam ; b ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên . Người đứng đầu cơ_quan báo_chí thuộc các tổ_chức tôn_giáo không áp_dụng tiêu_chuẩn này ; c ) Có thẻ nhà_báo còn hiệu_lực . Người đứng đầu cơ_quan báo_chí thuộc các tổ_chức tôn_giáo , tạp_chí khoa_học không áp_dụng tiêu_chuẩn này ; d ) Có phẩm_chất đạo_đức tốt ; không trong thời_gian thi_hành hình_thức kỷ_luật từ khiển_trách trở lên theo quy_định của pháp_luật về công_chức , viên_chức và pháp_luật về lao_động . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , để được bổ_nhiệm Tổng_biên_tập cơ_quan báo_chí cần đáp_ứng tiêu_chuẩn sau đây : - Là công_dân Việt_Nam , có địa_chỉ thường_trú tại Việt_Nam ; - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên . Người đứng đầu cơ_quan báo_chí thuộc các tổ_chức tôn_giáo không áp_dụng tiêu_chuẩn này ; - Có thẻ nhà_báo còn hiệu_lực . Người đứng đầu cơ_quan báo_chí thuộc các tổ_chức tôn_giáo , tạp_chí khoa_học không áp_dụng tiêu_chuẩn này ; - Có phẩm_chất đạo_đức tốt ; không trong thời_gian thi_hành hình_thức kỷ_luật từ khiển_trách trở lên theo quy_định của pháp_luật về công_chức , viên_chức và pháp_luật về lao_động . ( Hình từ Internet ) | 208,552 | |
Để được bổ_nhiệm Tổng_biên_tập cơ_quan báo_chí cần đáp_ứng tiêu_chuẩn gì ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 23 Luật Báo_chí 2016 quy_định tiêu_chuẩn bổ_nhiệm người đứng đầu cơ_quan báo_chí như sau : ... đầu cơ_quan báo_chí thuộc các tổ_chức tôn_giáo, tạp_chí khoa_học không áp_dụng tiêu_chuẩn này ; d ) Có phẩm_chất đạo_đức tốt ; không trong thời_gian thi_hành hình_thức kỷ_luật từ khiển_trách trở lên theo quy_định của pháp_luật về công_chức, viên_chức và pháp_luật về lao_động. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, để được bổ_nhiệm Tổng_biên_tập cơ_quan báo_chí cần đáp_ứng tiêu_chuẩn sau đây : - Là công_dân Việt_Nam, có địa_chỉ thường_trú tại Việt_Nam ; - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên. Người đứng đầu cơ_quan báo_chí thuộc các tổ_chức tôn_giáo không áp_dụng tiêu_chuẩn này ; - Có thẻ nhà_báo còn hiệu_lực. Người đứng đầu cơ_quan báo_chí thuộc các tổ_chức tôn_giáo, tạp_chí khoa_học không áp_dụng tiêu_chuẩn này ; - Có phẩm_chất đạo_đức tốt ; không trong thời_gian thi_hành hình_thức kỷ_luật từ khiển_trách trở lên theo quy_định của pháp_luật về công_chức, viên_chức và pháp_luật về lao_động. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 23 Luật Báo_chí 2016 quy_định tiêu_chuẩn bổ_nhiệm người đứng đầu cơ_quan báo_chí như sau : Người đứng đầu cơ_quan báo_chí 1 . Người đứng đầu cơ_quan báo_chí là Tổng_biên_tập ( đối_với báo in , báo_điện_tử ) , là Tổng_giám_đốc hoặc giám_đốc ( đối_với báo nói , báo_hình ) . 2 . Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm người đứng đầu cơ_quan báo_chí gồm : a ) Là công_dân Việt_Nam , có địa_chỉ thường_trú tại Việt_Nam ; b ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên . Người đứng đầu cơ_quan báo_chí thuộc các tổ_chức tôn_giáo không áp_dụng tiêu_chuẩn này ; c ) Có thẻ nhà_báo còn hiệu_lực . Người đứng đầu cơ_quan báo_chí thuộc các tổ_chức tôn_giáo , tạp_chí khoa_học không áp_dụng tiêu_chuẩn này ; d ) Có phẩm_chất đạo_đức tốt ; không trong thời_gian thi_hành hình_thức kỷ_luật từ khiển_trách trở lên theo quy_định của pháp_luật về công_chức , viên_chức và pháp_luật về lao_động . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , để được bổ_nhiệm Tổng_biên_tập cơ_quan báo_chí cần đáp_ứng tiêu_chuẩn sau đây : - Là công_dân Việt_Nam , có địa_chỉ thường_trú tại Việt_Nam ; - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên . Người đứng đầu cơ_quan báo_chí thuộc các tổ_chức tôn_giáo không áp_dụng tiêu_chuẩn này ; - Có thẻ nhà_báo còn hiệu_lực . Người đứng đầu cơ_quan báo_chí thuộc các tổ_chức tôn_giáo , tạp_chí khoa_học không áp_dụng tiêu_chuẩn này ; - Có phẩm_chất đạo_đức tốt ; không trong thời_gian thi_hành hình_thức kỷ_luật từ khiển_trách trở lên theo quy_định của pháp_luật về công_chức , viên_chức và pháp_luật về lao_động . ( Hình từ Internet ) | 208,553 | |
Tổng_biên_tập cơ_quan báo_chí có được đảm_nhiệm chức_danh Tổng_giám_đốc cơ_quan báo_chí khác không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 6 Điều 24 Luật Báo_chí 2016 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của người đứng đầu cơ_quan báo_chí như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn của người đứng đầu cơ_quan báo_chí 1 . Chịu trách_nhiệm trước cơ_quan chủ_quản báo_chí và trước pháp_luật về mọi hoạt_động của cơ_quan báo_chí trong phạm_vi nhiệm_vụ và quyền_hạn của mình . 2 . Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch hoạt_động của cơ_quan báo_chí . 3 . Phê_duyệt kết_cấu nội_dung ấn_phẩm ; kênh , chương_trình phát_thanh , truyền_hình ; báo , chuyên_trang của báo_điện_tử . 4 . Chỉ_đạo thực_hiện đúng tôn_chỉ , Mục_đích và các quy_định ghi trong giấy_phép . 5 . Quản_lý nhân_sự , tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng nhà_báo , phóng_viên , nhân_viên ; quản_lý tài_sản , cơ_sở vật_chất của cơ_quan báo_chí . 6 . Không được đảm_nhiệm chức_danh người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan báo_chí khác . Theo quy_định trên , Tổng_biên_tập cơ_quan báo_chí không được đảm_nhiệm chức_danh người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan báo_chí khác . Như_vậy , Tổng_biên_tập cơ_quan báo_chí không được đảm_nhiệm chức_danh Tổng_giám_đốc cơ_quan báo_chí khác . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 6 Điều 24 Luật Báo_chí 2016 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của người đứng đầu cơ_quan báo_chí như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của người đứng đầu cơ_quan báo_chí 1 . Chịu trách_nhiệm trước cơ_quan chủ_quản báo_chí và trước pháp_luật về mọi hoạt_động của cơ_quan báo_chí trong phạm_vi nhiệm_vụ và quyền_hạn của mình . 2 . Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch hoạt_động của cơ_quan báo_chí . 3 . Phê_duyệt kết_cấu nội_dung ấn_phẩm ; kênh , chương_trình phát_thanh , truyền_hình ; báo , chuyên_trang của báo_điện_tử . 4 . Chỉ_đạo thực_hiện đúng tôn_chỉ , Mục_đích và các quy_định ghi trong giấy_phép . 5 . Quản_lý nhân_sự , tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng nhà_báo , phóng_viên , nhân_viên ; quản_lý tài_sản , cơ_sở vật_chất của cơ_quan báo_chí . 6 . Không được đảm_nhiệm chức_danh người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan báo_chí khác . Theo quy_định trên , Tổng_biên_tập cơ_quan báo_chí không được đảm_nhiệm chức_danh người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan báo_chí khác . Như_vậy , Tổng_biên_tập cơ_quan báo_chí không được đảm_nhiệm chức_danh Tổng_giám_đốc cơ_quan báo_chí khác . | 208,554 | |
Tổng_Biên_tập cơ_quan báo_chí có thuộc đối_tượng xét cấp thẻ nhà_báo không ? | Căn_cứ vào Điều 26 Luật Báo_chí 2016 quy_định về đối_tượng được xét cấp thẻ nhà_báo như sau : ... Đối_tượng được xét cấp thẻ nhà_báo 1. Tổng_giám_đốc, phó tổng_giám_đốc, giám_đốc, phó giám_đốc, tổng_biên_tập, phó tổng_biên_tập cơ_quan báo_chí, thông_tấn. 2. Trưởng_phòng ( ban ), phó trưởng phòng ( ban ) nghiệp_vụ báo_chí của cơ_quan báo_chí, thông_tấn. 3. Phóng_viên, biên_tập_viên của cơ_quan báo_chí, thông_tấn. 4. Người quay_phim, đạo_diễn chương_trình phát_thanh, truyền_hình ( trừ phim_truyện ) của các đơn_vị được cấp giấy_phép hoạt_động báo_chí trong lĩnh_vực phát_thanh, truyền_hình và sản_xuất phim_tài_liệu của Nhà_nước. 5. Phóng_viên, biên_tập_viên, người phụ_trách công_tác phóng_viên, biên_tập ở đài truyền_thanh, truyền_hình cấp huyện và tương_đương. 6. Người đã được cấp thẻ nhà_báo nhưng được Điều_chuyển sang làm công_việc khác vẫn tiếp_tục có tác_phẩm báo_chí được sử_dụng, được cơ_quan báo_chí xác_nhận, được xét cấp thẻ nhà_báo trong các trường_hợp cụ_thể sau : a ) Được Điều_động công_tác tại các đơn_vị không trực_tiếp thực_hiện nghiệp_vụ báo_chí của cơ_quan báo_chí ; b ) Được Điều_chuyển sang làm công_tác giảng_dạy chuyên_ngành báo_chí tại các cơ_sở giáo_dục đại_học theo quy_định của Luật_giáo_dục đại_học ; c ) Được Điều_chuyển | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 26 Luật Báo_chí 2016 quy_định về đối_tượng được xét cấp thẻ nhà_báo như sau : Đối_tượng được xét cấp thẻ nhà_báo 1 . Tổng_giám_đốc , phó tổng_giám_đốc , giám_đốc , phó giám_đốc , tổng_biên_tập , phó tổng_biên_tập cơ_quan báo_chí , thông_tấn . 2 . Trưởng_phòng ( ban ) , phó trưởng phòng ( ban ) nghiệp_vụ báo_chí của cơ_quan báo_chí , thông_tấn . 3 . Phóng_viên , biên_tập_viên của cơ_quan báo_chí , thông_tấn . 4 . Người quay_phim , đạo_diễn chương_trình phát_thanh , truyền_hình ( trừ phim_truyện ) của các đơn_vị được cấp giấy_phép hoạt_động báo_chí trong lĩnh_vực phát_thanh , truyền_hình và sản_xuất phim_tài_liệu của Nhà_nước . 5 . Phóng_viên , biên_tập_viên , người phụ_trách công_tác phóng_viên , biên_tập ở đài truyền_thanh , truyền_hình cấp huyện và tương_đương . 6 . Người đã được cấp thẻ nhà_báo nhưng được Điều_chuyển sang làm công_việc khác vẫn tiếp_tục có tác_phẩm báo_chí được sử_dụng , được cơ_quan báo_chí xác_nhận , được xét cấp thẻ nhà_báo trong các trường_hợp cụ_thể sau : a ) Được Điều_động công_tác tại các đơn_vị không trực_tiếp thực_hiện nghiệp_vụ báo_chí của cơ_quan báo_chí ; b ) Được Điều_chuyển sang làm công_tác giảng_dạy chuyên_ngành báo_chí tại các cơ_sở giáo_dục đại_học theo quy_định của Luật_giáo_dục đại_học ; c ) Được Điều_chuyển sang làm cán_bộ chuyên_trách tại hội nhà_báo các cấp , trực_tiếp làm công_tác quản_lý_nhà_nước về báo_chí . Theo đó , những đối_tượng sau đây được xét cấp thẻ nhà_báo : - Tổng_giám_đốc , phó tổng_giám_đốc , giám_đốc , phó giám_đốc , tổng_biên_tập , phó tổng_biên_tập cơ_quan báo_chí , thông_tấn . - Trưởng phòng ( ban ) , phó trưởng phòng ( ban ) nghiệp_vụ báo_chí của cơ_quan báo_chí , thông_tấn . - Phóng_viên , biên_tập_viên của cơ_quan báo_chí , thông_tấn . - Người quay_phim , đạo_diễn chương_trình phát_thanh , truyền_hình ( trừ phim_truyện ) của các đơn_vị được cấp giấy_phép hoạt_động báo_chí trong lĩnh_vực phát_thanh , truyền_hình và sản_xuất phim_tài_liệu của Nhà_nước . - Phóng_viên , biên_tập_viên , người phụ_trách công_tác phóng_viên , biên_tập ở đài truyền_thanh , truyền_hình cấp huyện và tương_đương . - Người đã được cấp thẻ nhà_báo nhưng được Điều_chuyển sang làm công_việc khác vẫn tiếp_tục có tác_phẩm báo_chí được sử_dụng , được cơ_quan báo_chí xác_nhận , được xét cấp thẻ nhà_báo trong các trường_hợp nêu trên . Do_đó , Tổng_Biên_tập cơ_quan báo_chí thuộc đối_tượng xét cấp thẻ nhà_báo . | 208,555 | |
Tổng_Biên_tập cơ_quan báo_chí có thuộc đối_tượng xét cấp thẻ nhà_báo không ? | Căn_cứ vào Điều 26 Luật Báo_chí 2016 quy_định về đối_tượng được xét cấp thẻ nhà_báo như sau : ... của cơ_quan báo_chí ; b ) Được Điều_chuyển sang làm công_tác giảng_dạy chuyên_ngành báo_chí tại các cơ_sở giáo_dục đại_học theo quy_định của Luật_giáo_dục đại_học ; c ) Được Điều_chuyển sang làm cán_bộ chuyên_trách tại hội nhà_báo các cấp, trực_tiếp làm công_tác quản_lý_nhà_nước về báo_chí. Theo đó, những đối_tượng sau đây được xét cấp thẻ nhà_báo : - Tổng_giám_đốc, phó tổng_giám_đốc, giám_đốc, phó giám_đốc, tổng_biên_tập, phó tổng_biên_tập cơ_quan báo_chí, thông_tấn. - Trưởng phòng ( ban ), phó trưởng phòng ( ban ) nghiệp_vụ báo_chí của cơ_quan báo_chí, thông_tấn. - Phóng_viên, biên_tập_viên của cơ_quan báo_chí, thông_tấn. - Người quay_phim, đạo_diễn chương_trình phát_thanh, truyền_hình ( trừ phim_truyện ) của các đơn_vị được cấp giấy_phép hoạt_động báo_chí trong lĩnh_vực phát_thanh, truyền_hình và sản_xuất phim_tài_liệu của Nhà_nước. - Phóng_viên, biên_tập_viên, người phụ_trách công_tác phóng_viên, biên_tập ở đài truyền_thanh, truyền_hình cấp huyện và tương_đương. - Người đã được cấp thẻ nhà_báo nhưng được Điều_chuyển sang làm công_việc khác vẫn tiếp_tục có tác_phẩm báo_chí được sử_dụng, được cơ_quan báo_chí xác_nhận, được xét cấp thẻ nhà_báo trong | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 26 Luật Báo_chí 2016 quy_định về đối_tượng được xét cấp thẻ nhà_báo như sau : Đối_tượng được xét cấp thẻ nhà_báo 1 . Tổng_giám_đốc , phó tổng_giám_đốc , giám_đốc , phó giám_đốc , tổng_biên_tập , phó tổng_biên_tập cơ_quan báo_chí , thông_tấn . 2 . Trưởng_phòng ( ban ) , phó trưởng phòng ( ban ) nghiệp_vụ báo_chí của cơ_quan báo_chí , thông_tấn . 3 . Phóng_viên , biên_tập_viên của cơ_quan báo_chí , thông_tấn . 4 . Người quay_phim , đạo_diễn chương_trình phát_thanh , truyền_hình ( trừ phim_truyện ) của các đơn_vị được cấp giấy_phép hoạt_động báo_chí trong lĩnh_vực phát_thanh , truyền_hình và sản_xuất phim_tài_liệu của Nhà_nước . 5 . Phóng_viên , biên_tập_viên , người phụ_trách công_tác phóng_viên , biên_tập ở đài truyền_thanh , truyền_hình cấp huyện và tương_đương . 6 . Người đã được cấp thẻ nhà_báo nhưng được Điều_chuyển sang làm công_việc khác vẫn tiếp_tục có tác_phẩm báo_chí được sử_dụng , được cơ_quan báo_chí xác_nhận , được xét cấp thẻ nhà_báo trong các trường_hợp cụ_thể sau : a ) Được Điều_động công_tác tại các đơn_vị không trực_tiếp thực_hiện nghiệp_vụ báo_chí của cơ_quan báo_chí ; b ) Được Điều_chuyển sang làm công_tác giảng_dạy chuyên_ngành báo_chí tại các cơ_sở giáo_dục đại_học theo quy_định của Luật_giáo_dục đại_học ; c ) Được Điều_chuyển sang làm cán_bộ chuyên_trách tại hội nhà_báo các cấp , trực_tiếp làm công_tác quản_lý_nhà_nước về báo_chí . Theo đó , những đối_tượng sau đây được xét cấp thẻ nhà_báo : - Tổng_giám_đốc , phó tổng_giám_đốc , giám_đốc , phó giám_đốc , tổng_biên_tập , phó tổng_biên_tập cơ_quan báo_chí , thông_tấn . - Trưởng phòng ( ban ) , phó trưởng phòng ( ban ) nghiệp_vụ báo_chí của cơ_quan báo_chí , thông_tấn . - Phóng_viên , biên_tập_viên của cơ_quan báo_chí , thông_tấn . - Người quay_phim , đạo_diễn chương_trình phát_thanh , truyền_hình ( trừ phim_truyện ) của các đơn_vị được cấp giấy_phép hoạt_động báo_chí trong lĩnh_vực phát_thanh , truyền_hình và sản_xuất phim_tài_liệu của Nhà_nước . - Phóng_viên , biên_tập_viên , người phụ_trách công_tác phóng_viên , biên_tập ở đài truyền_thanh , truyền_hình cấp huyện và tương_đương . - Người đã được cấp thẻ nhà_báo nhưng được Điều_chuyển sang làm công_việc khác vẫn tiếp_tục có tác_phẩm báo_chí được sử_dụng , được cơ_quan báo_chí xác_nhận , được xét cấp thẻ nhà_báo trong các trường_hợp nêu trên . Do_đó , Tổng_Biên_tập cơ_quan báo_chí thuộc đối_tượng xét cấp thẻ nhà_báo . | 208,556 | |
Tổng_Biên_tập cơ_quan báo_chí có thuộc đối_tượng xét cấp thẻ nhà_báo không ? | Căn_cứ vào Điều 26 Luật Báo_chí 2016 quy_định về đối_tượng được xét cấp thẻ nhà_báo như sau : ... đã được cấp thẻ nhà_báo nhưng được Điều_chuyển sang làm công_việc khác vẫn tiếp_tục có tác_phẩm báo_chí được sử_dụng, được cơ_quan báo_chí xác_nhận, được xét cấp thẻ nhà_báo trong các trường_hợp nêu trên. Do_đó, Tổng_Biên_tập cơ_quan báo_chí thuộc đối_tượng xét cấp thẻ nhà_báo. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 26 Luật Báo_chí 2016 quy_định về đối_tượng được xét cấp thẻ nhà_báo như sau : Đối_tượng được xét cấp thẻ nhà_báo 1 . Tổng_giám_đốc , phó tổng_giám_đốc , giám_đốc , phó giám_đốc , tổng_biên_tập , phó tổng_biên_tập cơ_quan báo_chí , thông_tấn . 2 . Trưởng_phòng ( ban ) , phó trưởng phòng ( ban ) nghiệp_vụ báo_chí của cơ_quan báo_chí , thông_tấn . 3 . Phóng_viên , biên_tập_viên của cơ_quan báo_chí , thông_tấn . 4 . Người quay_phim , đạo_diễn chương_trình phát_thanh , truyền_hình ( trừ phim_truyện ) của các đơn_vị được cấp giấy_phép hoạt_động báo_chí trong lĩnh_vực phát_thanh , truyền_hình và sản_xuất phim_tài_liệu của Nhà_nước . 5 . Phóng_viên , biên_tập_viên , người phụ_trách công_tác phóng_viên , biên_tập ở đài truyền_thanh , truyền_hình cấp huyện và tương_đương . 6 . Người đã được cấp thẻ nhà_báo nhưng được Điều_chuyển sang làm công_việc khác vẫn tiếp_tục có tác_phẩm báo_chí được sử_dụng , được cơ_quan báo_chí xác_nhận , được xét cấp thẻ nhà_báo trong các trường_hợp cụ_thể sau : a ) Được Điều_động công_tác tại các đơn_vị không trực_tiếp thực_hiện nghiệp_vụ báo_chí của cơ_quan báo_chí ; b ) Được Điều_chuyển sang làm công_tác giảng_dạy chuyên_ngành báo_chí tại các cơ_sở giáo_dục đại_học theo quy_định của Luật_giáo_dục đại_học ; c ) Được Điều_chuyển sang làm cán_bộ chuyên_trách tại hội nhà_báo các cấp , trực_tiếp làm công_tác quản_lý_nhà_nước về báo_chí . Theo đó , những đối_tượng sau đây được xét cấp thẻ nhà_báo : - Tổng_giám_đốc , phó tổng_giám_đốc , giám_đốc , phó giám_đốc , tổng_biên_tập , phó tổng_biên_tập cơ_quan báo_chí , thông_tấn . - Trưởng phòng ( ban ) , phó trưởng phòng ( ban ) nghiệp_vụ báo_chí của cơ_quan báo_chí , thông_tấn . - Phóng_viên , biên_tập_viên của cơ_quan báo_chí , thông_tấn . - Người quay_phim , đạo_diễn chương_trình phát_thanh , truyền_hình ( trừ phim_truyện ) của các đơn_vị được cấp giấy_phép hoạt_động báo_chí trong lĩnh_vực phát_thanh , truyền_hình và sản_xuất phim_tài_liệu của Nhà_nước . - Phóng_viên , biên_tập_viên , người phụ_trách công_tác phóng_viên , biên_tập ở đài truyền_thanh , truyền_hình cấp huyện và tương_đương . - Người đã được cấp thẻ nhà_báo nhưng được Điều_chuyển sang làm công_việc khác vẫn tiếp_tục có tác_phẩm báo_chí được sử_dụng , được cơ_quan báo_chí xác_nhận , được xét cấp thẻ nhà_báo trong các trường_hợp nêu trên . Do_đó , Tổng_Biên_tập cơ_quan báo_chí thuộc đối_tượng xét cấp thẻ nhà_báo . | 208,557 | |
Khoản đóng_góp vào Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa do cá_nhân nước_ngoài đóng_góp thì văn_kiện đóng_góp phải thể thiện bằng ngôn_ngữ nào ? | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 08/2020/TT-BKHĐT quy_định về hồ_sơ đề_nghị thẩm_định khoản đóng_góp vào Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa như sau : ... Thẩm_định khoản tài_trợ, đóng_góp, nhận uỷ_thác... 5. Hồ_sơ thẩm_định khoản tài_trợ, đóng_góp, nhận uỷ_thác bao_gồm : a ) Văn_bản trình phê_duyệt của Quỹ về văn_kiện, hồ_sơ tài_trợ, đóng_góp, nhận uỷ_thác. b ) Văn_bản của nhà_tài_trợ, bên đóng_góp, bên uỷ_thác đồng_ý về nội_dung khoản tài_trợ, đóng_góp, nhận uỷ_thác. c ) Dự_thảo văn_kiện ký_kết các khoản tài_trợ, đóng_góp, uỷ_thác và dự_thảo Thoả_thuận tài_trợ, đóng_góp, nhận uỷ_thác cụ_thể ( nếu được yêu_cầu để ký_kết thay văn_kiện khoản tài_trợ, đóng_góp, uỷ_thác sau_này ). Trường_hợp nhà_tài_trợ, đóng_góp, uỷ_thác là tổ_chức, cá_nhân trong nước thì yêu_cầu văn_kiện bằng tiếng Việt. Trường_hợp nhà_tài_trợ, đóng_góp, uỷ_thác là tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài thì văn_kiện yêu_cầu ít_nhất bằng 2 thứ tiếng là tiếng Việt và tiếng nước_ngoài. d ) Các văn_bản ghi_nhớ với nhà_tài_trợ, bên đóng_góp, bên uỷ_thác. đ ) Bản_sao Giấy đăng_ký hoạt_động / đăng_ký kinh_doanh và / hoặc bản_sao giấy_tờ hợp_pháp về tư_cách_pháp_nhân đối_với tổ_chức là nhà_tài_trợ, bên đóng_góp, bên uỷ_thác hoặc bản_sao chứng_minh nhân_dân / hộ_chiếu / thẻ căn_cước đối_với cá_nhân là nhà_tài_trợ | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 08/2020/TT-BKHĐT quy_định về hồ_sơ đề_nghị thẩm_định khoản đóng_góp vào Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa như sau : Thẩm_định khoản tài_trợ , đóng_góp , nhận uỷ_thác ... 5 . Hồ_sơ thẩm_định khoản tài_trợ , đóng_góp , nhận uỷ_thác bao_gồm : a ) Văn_bản trình phê_duyệt của Quỹ về văn_kiện , hồ_sơ tài_trợ , đóng_góp , nhận uỷ_thác . b ) Văn_bản của nhà_tài_trợ , bên đóng_góp , bên uỷ_thác đồng_ý về nội_dung khoản tài_trợ , đóng_góp , nhận uỷ_thác . c ) Dự_thảo văn_kiện ký_kết các khoản tài_trợ , đóng_góp , uỷ_thác và dự_thảo Thoả_thuận tài_trợ , đóng_góp , nhận uỷ_thác cụ_thể ( nếu được yêu_cầu để ký_kết thay văn_kiện khoản tài_trợ , đóng_góp , uỷ_thác sau_này ) . Trường_hợp nhà_tài_trợ , đóng_góp , uỷ_thác là tổ_chức , cá_nhân trong nước thì yêu_cầu văn_kiện bằng tiếng Việt . Trường_hợp nhà_tài_trợ , đóng_góp , uỷ_thác là tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thì văn_kiện yêu_cầu ít_nhất bằng 2 thứ tiếng là tiếng Việt và tiếng nước_ngoài . d ) Các văn_bản ghi_nhớ với nhà_tài_trợ , bên đóng_góp , bên uỷ_thác . đ ) Bản_sao Giấy đăng_ký hoạt_động / đăng_ký kinh_doanh và / hoặc bản_sao giấy_tờ hợp_pháp về tư_cách_pháp_nhân đối_với tổ_chức là nhà_tài_trợ , bên đóng_góp , bên uỷ_thác hoặc bản_sao chứng_minh nhân_dân / hộ_chiếu / thẻ căn_cước đối_với cá_nhân là nhà_tài_trợ , bên đóng_góp , uỷ_thác . e ) Văn_bản xác_nhận giá_trị của tài_sản được tài_trợ , đóng_góp và chứng_thư thẩm_định giá đối_với tài_sản được tài_trợ , đóng_góp được cấp bởi tổ_chức thẩm_định giá hợp_pháp và đủ năng_lực được Việt_Nam công_nhận ( nếu có ) . Như_vậy , trường_hợp bên đóng_góp là cá_nhân người nước_ngoài thì văn_kiện yêu_cầu ít_nhất bằng 2 thứ tiếng là tiếng Việt và tiếng nước_ngoài . ( Hình từ Internet ) | 208,558 | |
Khoản đóng_góp vào Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa do cá_nhân nước_ngoài đóng_góp thì văn_kiện đóng_góp phải thể thiện bằng ngôn_ngữ nào ? | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 08/2020/TT-BKHĐT quy_định về hồ_sơ đề_nghị thẩm_định khoản đóng_góp vào Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa như sau : ... kinh_doanh và / hoặc bản_sao giấy_tờ hợp_pháp về tư_cách_pháp_nhân đối_với tổ_chức là nhà_tài_trợ, bên đóng_góp, bên uỷ_thác hoặc bản_sao chứng_minh nhân_dân / hộ_chiếu / thẻ căn_cước đối_với cá_nhân là nhà_tài_trợ, bên đóng_góp, uỷ_thác. e ) Văn_bản xác_nhận giá_trị của tài_sản được tài_trợ, đóng_góp và chứng_thư thẩm_định giá đối_với tài_sản được tài_trợ, đóng_góp được cấp bởi tổ_chức thẩm_định giá hợp_pháp và đủ năng_lực được Việt_Nam công_nhận ( nếu có ). Như_vậy, trường_hợp bên đóng_góp là cá_nhân người nước_ngoài thì văn_kiện yêu_cầu ít_nhất bằng 2 thứ tiếng là tiếng Việt và tiếng nước_ngoài. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 08/2020/TT-BKHĐT quy_định về hồ_sơ đề_nghị thẩm_định khoản đóng_góp vào Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa như sau : Thẩm_định khoản tài_trợ , đóng_góp , nhận uỷ_thác ... 5 . Hồ_sơ thẩm_định khoản tài_trợ , đóng_góp , nhận uỷ_thác bao_gồm : a ) Văn_bản trình phê_duyệt của Quỹ về văn_kiện , hồ_sơ tài_trợ , đóng_góp , nhận uỷ_thác . b ) Văn_bản của nhà_tài_trợ , bên đóng_góp , bên uỷ_thác đồng_ý về nội_dung khoản tài_trợ , đóng_góp , nhận uỷ_thác . c ) Dự_thảo văn_kiện ký_kết các khoản tài_trợ , đóng_góp , uỷ_thác và dự_thảo Thoả_thuận tài_trợ , đóng_góp , nhận uỷ_thác cụ_thể ( nếu được yêu_cầu để ký_kết thay văn_kiện khoản tài_trợ , đóng_góp , uỷ_thác sau_này ) . Trường_hợp nhà_tài_trợ , đóng_góp , uỷ_thác là tổ_chức , cá_nhân trong nước thì yêu_cầu văn_kiện bằng tiếng Việt . Trường_hợp nhà_tài_trợ , đóng_góp , uỷ_thác là tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thì văn_kiện yêu_cầu ít_nhất bằng 2 thứ tiếng là tiếng Việt và tiếng nước_ngoài . d ) Các văn_bản ghi_nhớ với nhà_tài_trợ , bên đóng_góp , bên uỷ_thác . đ ) Bản_sao Giấy đăng_ký hoạt_động / đăng_ký kinh_doanh và / hoặc bản_sao giấy_tờ hợp_pháp về tư_cách_pháp_nhân đối_với tổ_chức là nhà_tài_trợ , bên đóng_góp , bên uỷ_thác hoặc bản_sao chứng_minh nhân_dân / hộ_chiếu / thẻ căn_cước đối_với cá_nhân là nhà_tài_trợ , bên đóng_góp , uỷ_thác . e ) Văn_bản xác_nhận giá_trị của tài_sản được tài_trợ , đóng_góp và chứng_thư thẩm_định giá đối_với tài_sản được tài_trợ , đóng_góp được cấp bởi tổ_chức thẩm_định giá hợp_pháp và đủ năng_lực được Việt_Nam công_nhận ( nếu có ) . Như_vậy , trường_hợp bên đóng_góp là cá_nhân người nước_ngoài thì văn_kiện yêu_cầu ít_nhất bằng 2 thứ tiếng là tiếng Việt và tiếng nước_ngoài . ( Hình từ Internet ) | 208,559 | |
Khi thẩm_định khoản đóng_góp phải hoàn_trả vào Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa thì có_thể mời chuyên_gia để thẩm_định không ? | Cũng tại Điều 8 Thông_tư 08/2020/TT-BKHĐT có quy_định như sau : ... Thẩm_định khoản tài_trợ , đóng_góp , nhận uỷ_thác 1 . Văn_kiện , hồ_sơ khoản tài_trợ , đóng_góp , nhận uỷ_thác phải được thẩm_định để làm cơ_sở phê_duyệt , ký_kết và thực_hiện . 2 . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư giao một đơn_vị chức_năng trực_thuộc chủ_trì tổ_chức thẩm_định khoản đóng_góp phải hoàn_trả , nhận uỷ_thác đối_với trường_hợp thẩm_quyền phê_duyệt khoản đóng_góp phải hoàn_trả , nhận uỷ_thác của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . 3 . Quỹ chủ_trì tổ_chức thẩm_định , phê_duyệt khoản tài_trợ , đóng_góp , nhận uỷ_thác thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch HĐTV . 4 . Đơn_vị chủ_trì thẩm_định có_thể mời các đơn_vị chuyên_môn , các tổ_chức tư_vấn và chuyên_gia tư_vấn độc_lập để hỗ_trợ thẩm_định văn_kiện , hồ_sơ khoản tài_trợ , đóng_góp , nhận uỷ_thác . ... Như_vậy , đơn_vị chủ_trì thẩm_định có_thể mời các đơn_vị chuyên_môn , các tổ_chức tư_vấn và chuyên_gia tư_vấn độc_lập để hỗ_trợ thẩm_định văn_kiện , hồ_sơ khoản đóng_góp vào Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa . | None | 1 | Cũng tại Điều 8 Thông_tư 08/2020/TT-BKHĐT có quy_định như sau : Thẩm_định khoản tài_trợ , đóng_góp , nhận uỷ_thác 1 . Văn_kiện , hồ_sơ khoản tài_trợ , đóng_góp , nhận uỷ_thác phải được thẩm_định để làm cơ_sở phê_duyệt , ký_kết và thực_hiện . 2 . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư giao một đơn_vị chức_năng trực_thuộc chủ_trì tổ_chức thẩm_định khoản đóng_góp phải hoàn_trả , nhận uỷ_thác đối_với trường_hợp thẩm_quyền phê_duyệt khoản đóng_góp phải hoàn_trả , nhận uỷ_thác của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . 3 . Quỹ chủ_trì tổ_chức thẩm_định , phê_duyệt khoản tài_trợ , đóng_góp , nhận uỷ_thác thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch HĐTV . 4 . Đơn_vị chủ_trì thẩm_định có_thể mời các đơn_vị chuyên_môn , các tổ_chức tư_vấn và chuyên_gia tư_vấn độc_lập để hỗ_trợ thẩm_định văn_kiện , hồ_sơ khoản tài_trợ , đóng_góp , nhận uỷ_thác . ... Như_vậy , đơn_vị chủ_trì thẩm_định có_thể mời các đơn_vị chuyên_môn , các tổ_chức tư_vấn và chuyên_gia tư_vấn độc_lập để hỗ_trợ thẩm_định văn_kiện , hồ_sơ khoản đóng_góp vào Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa . | 208,560 | |
Quy_trình thẩm_định đối_với khoản đóng_góp phải hoàn_trả vào Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo khoản 9 Điều 8 Thông_tư 08/2020/TT-BKHĐT thì quy_trình thẩm_định đối_với khoản đóng_góp phải hoàn_trả được thực_hiện như sau : ... Bước 1 : Đơn_vị chủ_trì thẩm_định thực_hiện đánh_giá tính hợp_lệ của hồ_sơ thẩm_định trên cơ_sở quy_định tại khoản 5 Điều 8 Thông_tư này ; Bước 2 : Lấy ý_kiến các cơ_quan, đơn_vị có liên_quan Sau khi nhận được đủ bộ hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư gửi bộ hồ_sơ kèm theo văn_bản đề_nghị góp_ý_kiến tới một_số Bộ, ngành, cơ_quan, đơn_vị có liên_quan đến nội_dung khoản đóng_góp, nhận uỷ_thác. Bước 3 : Thẩm_định Trường_hợp hồ_sơ chưa hoàn_thiện, đơn_vị chủ_trì thẩm_định yêu_cầu Quỹ bổ_sung, chỉnh_sửa, hoàn_thiện hồ_sơ và tiến_hành các bước như đã nêu trên. Nếu hồ_sơ đã đầy_đủ và hợp_lệ, đơn_vị chủ_trì thẩm_định tiến_hành thẩm_định theo quy_trình sau : - Trường_hợp khoản đóng_góp phải hoàn_trả, nhận uỷ_thác có nội_dung rõ_ràng, đầy_đủ và không có ý_kiến phản_đối của các cơ_quan, đơn_vị được lấy ý_kiến, đơn_vị chủ_trì thẩm_định chuẩn_bị Báo_cáo kết_quả thẩm_định kèm theo biên_bản thẩm_định và ý_kiến của các cơ_quan, đơn_vị được lấy ý_kiến để trình Bộ_trưởng phê_duyệt việc tiếp_nhận khoản đóng_góp phải hoàn_trả, nhận uỷ_thác ; - Trường_hợp không áp_dụng được hình_thức đã nêu ở trên, đơn_vị chủ_trì thẩm_định tổ_chức hội_nghị thẩm_định | None | 1 | Theo khoản 9 Điều 8 Thông_tư 08/2020/TT-BKHĐT thì quy_trình thẩm_định đối_với khoản đóng_góp phải hoàn_trả được thực_hiện như sau : Bước 1 : Đơn_vị chủ_trì thẩm_định thực_hiện đánh_giá tính hợp_lệ của hồ_sơ thẩm_định trên cơ_sở quy_định tại khoản 5 Điều 8 Thông_tư này ; Bước 2 : Lấy ý_kiến các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan Sau khi nhận được đủ bộ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư gửi bộ hồ_sơ kèm theo văn_bản đề_nghị góp_ý_kiến tới một_số Bộ , ngành , cơ_quan , đơn_vị có liên_quan đến nội_dung khoản đóng_góp , nhận uỷ_thác . Bước 3 : Thẩm_định Trường_hợp hồ_sơ chưa hoàn_thiện , đơn_vị chủ_trì thẩm_định yêu_cầu Quỹ bổ_sung , chỉnh_sửa , hoàn_thiện hồ_sơ và tiến_hành các bước như đã nêu trên . Nếu hồ_sơ đã đầy_đủ và hợp_lệ , đơn_vị chủ_trì thẩm_định tiến_hành thẩm_định theo quy_trình sau : - Trường_hợp khoản đóng_góp phải hoàn_trả , nhận uỷ_thác có nội_dung rõ_ràng , đầy_đủ và không có ý_kiến phản_đối của các cơ_quan , đơn_vị được lấy ý_kiến , đơn_vị chủ_trì thẩm_định chuẩn_bị Báo_cáo kết_quả thẩm_định kèm theo biên_bản thẩm_định và ý_kiến của các cơ_quan , đơn_vị được lấy ý_kiến để trình Bộ_trưởng phê_duyệt việc tiếp_nhận khoản đóng_góp phải hoàn_trả , nhận uỷ_thác ; - Trường_hợp không áp_dụng được hình_thức đã nêu ở trên , đơn_vị chủ_trì thẩm_định tổ_chức hội_nghị thẩm_định . Thành_phần được mời dự Hội_nghị thẩm_định bao_gồm đại_diện đơn_vị chủ_trì thẩm_định , đại_diện các cơ_quan , đơn_vị được lấy ý_kiến và các đơn_vị có liên_quan , đại_diện Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa . Trường_hợp hội_nghị thẩm_định kết_luận thông_qua hồ_sơ khoản đóng_góp phải hoàn_trả , nhận uỷ_thác , đơn_vị chủ_trì thẩm_định chuẩn_bị báo_cáo kết_quả thẩm_định kèm theo biên_bản thẩm_định và trình Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Trường_hợp hội_nghị thẩm_định kết_luận chưa thông_qua hồ_sơ khoản đóng_góp phải hoàn_trả , nhận uỷ_thác , đơn_vị chủ_trì thẩm_định yêu_cầu Quỹ bổ_sung , chỉnh_sửa và hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định và tiến_hành các bước như đã nêu trên . Lưu_ý : Thời_hạn thẩm_định đối_với các khoản đóng_góp phải hoàn_trả , nhận uỷ_thác là không quá 20 ngày , kể từ khi nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . | 208,561 | |
Quy_trình thẩm_định đối_với khoản đóng_góp phải hoàn_trả vào Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo khoản 9 Điều 8 Thông_tư 08/2020/TT-BKHĐT thì quy_trình thẩm_định đối_với khoản đóng_góp phải hoàn_trả được thực_hiện như sau : ... ý_kiến để trình Bộ_trưởng phê_duyệt việc tiếp_nhận khoản đóng_góp phải hoàn_trả, nhận uỷ_thác ; - Trường_hợp không áp_dụng được hình_thức đã nêu ở trên, đơn_vị chủ_trì thẩm_định tổ_chức hội_nghị thẩm_định. Thành_phần được mời dự Hội_nghị thẩm_định bao_gồm đại_diện đơn_vị chủ_trì thẩm_định, đại_diện các cơ_quan, đơn_vị được lấy ý_kiến và các đơn_vị có liên_quan, đại_diện Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa. Trường_hợp hội_nghị thẩm_định kết_luận thông_qua hồ_sơ khoản đóng_góp phải hoàn_trả, nhận uỷ_thác, đơn_vị chủ_trì thẩm_định chuẩn_bị báo_cáo kết_quả thẩm_định kèm theo biên_bản thẩm_định và trình Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. Trường_hợp hội_nghị thẩm_định kết_luận chưa thông_qua hồ_sơ khoản đóng_góp phải hoàn_trả, nhận uỷ_thác, đơn_vị chủ_trì thẩm_định yêu_cầu Quỹ bổ_sung, chỉnh_sửa và hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định và tiến_hành các bước như đã nêu trên. Lưu_ý : Thời_hạn thẩm_định đối_với các khoản đóng_góp phải hoàn_trả, nhận uỷ_thác là không quá 20 ngày, kể từ khi nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ. | None | 1 | Theo khoản 9 Điều 8 Thông_tư 08/2020/TT-BKHĐT thì quy_trình thẩm_định đối_với khoản đóng_góp phải hoàn_trả được thực_hiện như sau : Bước 1 : Đơn_vị chủ_trì thẩm_định thực_hiện đánh_giá tính hợp_lệ của hồ_sơ thẩm_định trên cơ_sở quy_định tại khoản 5 Điều 8 Thông_tư này ; Bước 2 : Lấy ý_kiến các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan Sau khi nhận được đủ bộ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư gửi bộ hồ_sơ kèm theo văn_bản đề_nghị góp_ý_kiến tới một_số Bộ , ngành , cơ_quan , đơn_vị có liên_quan đến nội_dung khoản đóng_góp , nhận uỷ_thác . Bước 3 : Thẩm_định Trường_hợp hồ_sơ chưa hoàn_thiện , đơn_vị chủ_trì thẩm_định yêu_cầu Quỹ bổ_sung , chỉnh_sửa , hoàn_thiện hồ_sơ và tiến_hành các bước như đã nêu trên . Nếu hồ_sơ đã đầy_đủ và hợp_lệ , đơn_vị chủ_trì thẩm_định tiến_hành thẩm_định theo quy_trình sau : - Trường_hợp khoản đóng_góp phải hoàn_trả , nhận uỷ_thác có nội_dung rõ_ràng , đầy_đủ và không có ý_kiến phản_đối của các cơ_quan , đơn_vị được lấy ý_kiến , đơn_vị chủ_trì thẩm_định chuẩn_bị Báo_cáo kết_quả thẩm_định kèm theo biên_bản thẩm_định và ý_kiến của các cơ_quan , đơn_vị được lấy ý_kiến để trình Bộ_trưởng phê_duyệt việc tiếp_nhận khoản đóng_góp phải hoàn_trả , nhận uỷ_thác ; - Trường_hợp không áp_dụng được hình_thức đã nêu ở trên , đơn_vị chủ_trì thẩm_định tổ_chức hội_nghị thẩm_định . Thành_phần được mời dự Hội_nghị thẩm_định bao_gồm đại_diện đơn_vị chủ_trì thẩm_định , đại_diện các cơ_quan , đơn_vị được lấy ý_kiến và các đơn_vị có liên_quan , đại_diện Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa . Trường_hợp hội_nghị thẩm_định kết_luận thông_qua hồ_sơ khoản đóng_góp phải hoàn_trả , nhận uỷ_thác , đơn_vị chủ_trì thẩm_định chuẩn_bị báo_cáo kết_quả thẩm_định kèm theo biên_bản thẩm_định và trình Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Trường_hợp hội_nghị thẩm_định kết_luận chưa thông_qua hồ_sơ khoản đóng_góp phải hoàn_trả , nhận uỷ_thác , đơn_vị chủ_trì thẩm_định yêu_cầu Quỹ bổ_sung , chỉnh_sửa và hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định và tiến_hành các bước như đã nêu trên . Lưu_ý : Thời_hạn thẩm_định đối_với các khoản đóng_góp phải hoàn_trả , nhận uỷ_thác là không quá 20 ngày , kể từ khi nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . | 208,562 | |
Nộp hồ_sơ đăng_ký hành_nghề quản_lý thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân sản trực_tiếp tại Sở Tư_pháp thì cần xuất_trình những giấy_tờ nào ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký hành_nghề quản_lý thanh_lý tài_sản như sau : ... Đăng_ký hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân 1. Người có chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên đăng_ký hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân tại Sở Tư_pháp tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi người đó thường_trú. Người đăng_ký hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân phải có địa_chỉ giao_dịch. 2. Người đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân gửi 01 bộ hồ_sơ qua đường bưu_điện hoặc trực_tiếp đến Sở Tư_pháp và nộp lệ_phí đăng_ký hành_nghề theo quy_định của pháp_luật. Hồ_sơ gồm : a ) Giấy đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân theo mẫu TP-QTV -04 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản chụp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên. Trong trường_hợp cần_thiết, Sở Tư_pháp yêu_cầu người đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp. Trường_hợp người đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Sở Tư_pháp thì xuất_trình bản_chính giấy_tờ quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này để đối_chiếu. Trường_hợp người đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân gửi hồ_sơ qua | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký hành_nghề quản_lý thanh_lý tài_sản như sau : Đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân 1 . Người có chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân tại Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi người đó thường_trú . Người đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân phải có địa_chỉ giao_dịch . 2 . Người đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân gửi 01 bộ hồ_sơ qua đường bưu_điện hoặc trực_tiếp đến Sở Tư_pháp và nộp lệ_phí đăng_ký hành_nghề theo quy_định của pháp_luật . Hồ_sơ gồm : a ) Giấy đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân theo mẫu TP-QTV -04 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản chụp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên . Trong trường_hợp cần_thiết , Sở Tư_pháp yêu_cầu người đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp . Trường_hợp người đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Sở Tư_pháp thì xuất_trình bản_chính giấy_tờ quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này để đối_chiếu . Trường_hợp người đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân gửi hồ_sơ qua đường bưu_điện đến Sở Tư_pháp khi có yêu_cầu thì xuất_trình bản_chính giấy_tờ quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này . ... Theo quy_định thì hồ_sơ đăng_ký hành_nghề quản_lý thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân gồm Giấy đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân ; bản chụp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên . Trong trường_hợp cần_thiết , Sở Tư_pháp yêu_cầu người đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp . Trường_hợp người đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Sở Tư_pháp thì xuất_trình bản_chính giấy_bản chụp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên để đối_chiếu . ( Hình từ Internet ) | 208,563 | |
Nộp hồ_sơ đăng_ký hành_nghề quản_lý thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân sản trực_tiếp tại Sở Tư_pháp thì cần xuất_trình những giấy_tờ nào ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký hành_nghề quản_lý thanh_lý tài_sản như sau : ... Sở Tư_pháp thì xuất_trình bản_chính giấy_tờ quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này để đối_chiếu. Trường_hợp người đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân gửi hồ_sơ qua đường bưu_điện đến Sở Tư_pháp khi có yêu_cầu thì xuất_trình bản_chính giấy_tờ quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này.... Theo quy_định thì hồ_sơ đăng_ký hành_nghề quản_lý thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân gồm Giấy đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân ; bản chụp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên. Trong trường_hợp cần_thiết, Sở Tư_pháp yêu_cầu người đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp. Trường_hợp người đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Sở Tư_pháp thì xuất_trình bản_chính giấy_bản chụp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên để đối_chiếu. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký hành_nghề quản_lý thanh_lý tài_sản như sau : Đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân 1 . Người có chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân tại Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi người đó thường_trú . Người đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân phải có địa_chỉ giao_dịch . 2 . Người đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân gửi 01 bộ hồ_sơ qua đường bưu_điện hoặc trực_tiếp đến Sở Tư_pháp và nộp lệ_phí đăng_ký hành_nghề theo quy_định của pháp_luật . Hồ_sơ gồm : a ) Giấy đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân theo mẫu TP-QTV -04 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản chụp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên . Trong trường_hợp cần_thiết , Sở Tư_pháp yêu_cầu người đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp . Trường_hợp người đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Sở Tư_pháp thì xuất_trình bản_chính giấy_tờ quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này để đối_chiếu . Trường_hợp người đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân gửi hồ_sơ qua đường bưu_điện đến Sở Tư_pháp khi có yêu_cầu thì xuất_trình bản_chính giấy_tờ quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này . ... Theo quy_định thì hồ_sơ đăng_ký hành_nghề quản_lý thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân gồm Giấy đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân ; bản chụp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên . Trong trường_hợp cần_thiết , Sở Tư_pháp yêu_cầu người đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp . Trường_hợp người đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Sở Tư_pháp thì xuất_trình bản_chính giấy_bản chụp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên để đối_chiếu . ( Hình từ Internet ) | 208,564 | |
Thông_tin trên giấy đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý thanh_lý tài_sản của Quản tài viên với tư_cách cá_nhân có những thông_tin nào ? | Căn_cứ Phụ_lục 5 ban_hành kèm theo Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định về mẫu giấy đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân: ... Căn_cứ Phụ_lục 5 ban_hành kèm theo Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định về mẫu giấy đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân như sau : Theo mẫu giấy đề_nghị nêu trên thì thông_tin trên giấy đề_nghị bao_gồm : - Họ và tên người đăng_ký ; - Số điện thoạt , email , fax ; - Số chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân , nơi cấp ; - Nơi thường trù , - Chổ ở hiện_nay ; - Địa_chỉ giao địch ; - Lĩnh_vực hành_nghề . | None | 1 | Căn_cứ Phụ_lục 5 ban_hành kèm theo Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định về mẫu giấy đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân như sau : Theo mẫu giấy đề_nghị nêu trên thì thông_tin trên giấy đề_nghị bao_gồm : - Họ và tên người đăng_ký ; - Số điện thoạt , email , fax ; - Số chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân , nơi cấp ; - Nơi thường trù , - Chổ ở hiện_nay ; - Địa_chỉ giao địch ; - Lĩnh_vực hành_nghề . | 208,565 | |
Trường_hợp thay_đổi thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký hành_nghề quản_lý thanh_lý tài_sản thì cần đăng_ký thay_đổi như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định về thay_đổi thông_tin đăng_ký hành_nghề của Quản tài viên như sau : ... Thay_đổi thông_tin đăng_ký hành_nghề của Quản tài viên, doanh_nghiệp hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản 1. Khi có thay_đổi về địa_chỉ giao_dịch trong hồ_sơ đăng_ký hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản thì trong thời_hạn 07 ngày, kể từ ngày thay_đổi, Quản tài viên hành_nghề với tư_cách cá_nhân gửi văn_bản đề_nghị điều_chỉnh thông_tin đăng_ký hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản qua đường bưu_điện hoặc trực_tiếp đến Sở Tư_pháp tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi Quản tài viên đăng_ký hành_nghề. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Quản tài viên, Sở Tư_pháp thay_đổi thông_tin về địa_chỉ giao_dịch của Quản tài viên trong danh_sách Quản tài viên, doanh_nghiệp hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản. 2. Khi có thay_đổi tên, địa_chỉ trụ_sở, văn_phòng đại_diện, chi_nhánh, người đại_diện theo pháp_luật, danh_sách Quản tài viên hành_nghề trong doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản thì trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày được bổ_sung vào hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản gửi văn_bản đề_nghị điều_chỉnh thông_tin đăng_ký hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản qua đường bưu_điện hoặc trực_tiếp đến Sở Tư_pháp | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định về thay_đổi thông_tin đăng_ký hành_nghề của Quản tài viên như sau : Thay_đổi thông_tin đăng_ký hành_nghề của Quản tài viên , doanh_nghiệp hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản 1 . Khi có thay_đổi về địa_chỉ giao_dịch trong hồ_sơ đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản thì trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày thay_đổi , Quản tài viên hành_nghề với tư_cách cá_nhân gửi văn_bản đề_nghị điều_chỉnh thông_tin đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản qua đường bưu_điện hoặc trực_tiếp đến Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi Quản tài viên đăng_ký hành_nghề . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Quản tài viên , Sở Tư_pháp thay_đổi thông_tin về địa_chỉ giao_dịch của Quản tài viên trong danh_sách Quản tài viên , doanh_nghiệp hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản . 2 . Khi có thay_đổi tên , địa_chỉ trụ_sở , văn_phòng đại_diện , chi_nhánh , người đại_diện theo pháp_luật , danh_sách Quản tài viên hành_nghề trong doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản thì trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày được bổ_sung vào hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản gửi văn_bản đề_nghị điều_chỉnh thông_tin đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản qua đường bưu_điện hoặc trực_tiếp đến Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi doanh_nghiệp đăng_ký hành_nghề . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản của doanh_nghiệp , Sở Tư_pháp thay_đổi thông_tin về tên , địa_chỉ trụ_sở , văn_phòng đại_diện , chi_nhánh , người đại_diện theo pháp_luật , danh_sách Quản tài viên hành_nghề trong doanh_nghiệp trong danh_sách Quản tài viên , doanh_nghiệp hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản . Trong trường_hợp doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản bổ_sung Quản tài viên hành_nghề trong doanh_nghiệp thì doanh_nghiệp phải đăng_ký hành_nghề cho người được bổ_sung . Trình_tự , thủ_tục đăng_ký cho những người được bổ_sung vào danh_sách Quản tài viên hành_nghề trong doanh_nghiệp được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều 12 của Nghị_định này . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày thay_đổi thông_tin đăng_ký hành_nghề quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này , Sở Tư_pháp gửi báo_cáo Bộ Tư_pháp về việc thay_đổi đó . Khi có thay_đổi về địa_chỉ giao_dịch trong hồ_sơ đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản thì trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày thay_đổi , Quản tài viên hành_nghề với tư_cách cá_nhân gửi văn_bản đề_nghị điều_chỉnh thông_tin đăng_ký hành_nghề quản_lý thanh_lý tài_sản qua đường bưu_điện hoặc trực_tiếp đến Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi Quản tài viên đăng_ký hành_nghề . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Quản tài viên , Sở Tư_pháp thay_đổi thông_tin về địa_chỉ giao_dịch của Quản tài viên trong danh_sách Quản tài viên , doanh_nghiệp hành_nghề quản_lý thanh_lý tài_sản . | 208,566 | |
Trường_hợp thay_đổi thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký hành_nghề quản_lý thanh_lý tài_sản thì cần đăng_ký thay_đổi như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định về thay_đổi thông_tin đăng_ký hành_nghề của Quản tài viên như sau : ... doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản gửi văn_bản đề_nghị điều_chỉnh thông_tin đăng_ký hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản qua đường bưu_điện hoặc trực_tiếp đến Sở Tư_pháp tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi doanh_nghiệp đăng_ký hành_nghề. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản của doanh_nghiệp, Sở Tư_pháp thay_đổi thông_tin về tên, địa_chỉ trụ_sở, văn_phòng đại_diện, chi_nhánh, người đại_diện theo pháp_luật, danh_sách Quản tài viên hành_nghề trong doanh_nghiệp trong danh_sách Quản tài viên, doanh_nghiệp hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản. Trong trường_hợp doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản bổ_sung Quản tài viên hành_nghề trong doanh_nghiệp thì doanh_nghiệp phải đăng_ký hành_nghề cho người được bổ_sung. Trình_tự, thủ_tục đăng_ký cho những người được bổ_sung vào danh_sách Quản tài viên hành_nghề trong doanh_nghiệp được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 12 của Nghị_định này. 3. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày thay_đổi thông_tin đăng_ký hành_nghề quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này, Sở Tư_pháp gửi báo_cáo Bộ Tư_pháp về việc thay_đổi đó. Khi có thay_đổi về địa_chỉ giao_dịch trong hồ_sơ đăng_ký hành_nghề | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định về thay_đổi thông_tin đăng_ký hành_nghề của Quản tài viên như sau : Thay_đổi thông_tin đăng_ký hành_nghề của Quản tài viên , doanh_nghiệp hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản 1 . Khi có thay_đổi về địa_chỉ giao_dịch trong hồ_sơ đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản thì trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày thay_đổi , Quản tài viên hành_nghề với tư_cách cá_nhân gửi văn_bản đề_nghị điều_chỉnh thông_tin đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản qua đường bưu_điện hoặc trực_tiếp đến Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi Quản tài viên đăng_ký hành_nghề . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Quản tài viên , Sở Tư_pháp thay_đổi thông_tin về địa_chỉ giao_dịch của Quản tài viên trong danh_sách Quản tài viên , doanh_nghiệp hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản . 2 . Khi có thay_đổi tên , địa_chỉ trụ_sở , văn_phòng đại_diện , chi_nhánh , người đại_diện theo pháp_luật , danh_sách Quản tài viên hành_nghề trong doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản thì trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày được bổ_sung vào hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản gửi văn_bản đề_nghị điều_chỉnh thông_tin đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản qua đường bưu_điện hoặc trực_tiếp đến Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi doanh_nghiệp đăng_ký hành_nghề . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản của doanh_nghiệp , Sở Tư_pháp thay_đổi thông_tin về tên , địa_chỉ trụ_sở , văn_phòng đại_diện , chi_nhánh , người đại_diện theo pháp_luật , danh_sách Quản tài viên hành_nghề trong doanh_nghiệp trong danh_sách Quản tài viên , doanh_nghiệp hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản . Trong trường_hợp doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản bổ_sung Quản tài viên hành_nghề trong doanh_nghiệp thì doanh_nghiệp phải đăng_ký hành_nghề cho người được bổ_sung . Trình_tự , thủ_tục đăng_ký cho những người được bổ_sung vào danh_sách Quản tài viên hành_nghề trong doanh_nghiệp được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều 12 của Nghị_định này . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày thay_đổi thông_tin đăng_ký hành_nghề quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này , Sở Tư_pháp gửi báo_cáo Bộ Tư_pháp về việc thay_đổi đó . Khi có thay_đổi về địa_chỉ giao_dịch trong hồ_sơ đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản thì trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày thay_đổi , Quản tài viên hành_nghề với tư_cách cá_nhân gửi văn_bản đề_nghị điều_chỉnh thông_tin đăng_ký hành_nghề quản_lý thanh_lý tài_sản qua đường bưu_điện hoặc trực_tiếp đến Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi Quản tài viên đăng_ký hành_nghề . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Quản tài viên , Sở Tư_pháp thay_đổi thông_tin về địa_chỉ giao_dịch của Quản tài viên trong danh_sách Quản tài viên , doanh_nghiệp hành_nghề quản_lý thanh_lý tài_sản . | 208,567 | |
Trường_hợp thay_đổi thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký hành_nghề quản_lý thanh_lý tài_sản thì cần đăng_ký thay_đổi như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định về thay_đổi thông_tin đăng_ký hành_nghề của Quản tài viên như sau : ... hành_nghề quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này, Sở Tư_pháp gửi báo_cáo Bộ Tư_pháp về việc thay_đổi đó. Khi có thay_đổi về địa_chỉ giao_dịch trong hồ_sơ đăng_ký hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản thì trong thời_hạn 07 ngày, kể từ ngày thay_đổi, Quản tài viên hành_nghề với tư_cách cá_nhân gửi văn_bản đề_nghị điều_chỉnh thông_tin đăng_ký hành_nghề quản_lý thanh_lý tài_sản qua đường bưu_điện hoặc trực_tiếp đến Sở Tư_pháp tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi Quản tài viên đăng_ký hành_nghề. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Quản tài viên, Sở Tư_pháp thay_đổi thông_tin về địa_chỉ giao_dịch của Quản tài viên trong danh_sách Quản tài viên, doanh_nghiệp hành_nghề quản_lý thanh_lý tài_sản. | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định về thay_đổi thông_tin đăng_ký hành_nghề của Quản tài viên như sau : Thay_đổi thông_tin đăng_ký hành_nghề của Quản tài viên , doanh_nghiệp hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản 1 . Khi có thay_đổi về địa_chỉ giao_dịch trong hồ_sơ đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản thì trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày thay_đổi , Quản tài viên hành_nghề với tư_cách cá_nhân gửi văn_bản đề_nghị điều_chỉnh thông_tin đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản qua đường bưu_điện hoặc trực_tiếp đến Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi Quản tài viên đăng_ký hành_nghề . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Quản tài viên , Sở Tư_pháp thay_đổi thông_tin về địa_chỉ giao_dịch của Quản tài viên trong danh_sách Quản tài viên , doanh_nghiệp hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản . 2 . Khi có thay_đổi tên , địa_chỉ trụ_sở , văn_phòng đại_diện , chi_nhánh , người đại_diện theo pháp_luật , danh_sách Quản tài viên hành_nghề trong doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản thì trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày được bổ_sung vào hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản gửi văn_bản đề_nghị điều_chỉnh thông_tin đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản qua đường bưu_điện hoặc trực_tiếp đến Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi doanh_nghiệp đăng_ký hành_nghề . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản của doanh_nghiệp , Sở Tư_pháp thay_đổi thông_tin về tên , địa_chỉ trụ_sở , văn_phòng đại_diện , chi_nhánh , người đại_diện theo pháp_luật , danh_sách Quản tài viên hành_nghề trong doanh_nghiệp trong danh_sách Quản tài viên , doanh_nghiệp hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản . Trong trường_hợp doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản bổ_sung Quản tài viên hành_nghề trong doanh_nghiệp thì doanh_nghiệp phải đăng_ký hành_nghề cho người được bổ_sung . Trình_tự , thủ_tục đăng_ký cho những người được bổ_sung vào danh_sách Quản tài viên hành_nghề trong doanh_nghiệp được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều 12 của Nghị_định này . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày thay_đổi thông_tin đăng_ký hành_nghề quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này , Sở Tư_pháp gửi báo_cáo Bộ Tư_pháp về việc thay_đổi đó . Khi có thay_đổi về địa_chỉ giao_dịch trong hồ_sơ đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản thì trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày thay_đổi , Quản tài viên hành_nghề với tư_cách cá_nhân gửi văn_bản đề_nghị điều_chỉnh thông_tin đăng_ký hành_nghề quản_lý thanh_lý tài_sản qua đường bưu_điện hoặc trực_tiếp đến Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi Quản tài viên đăng_ký hành_nghề . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Quản tài viên , Sở Tư_pháp thay_đổi thông_tin về địa_chỉ giao_dịch của Quản tài viên trong danh_sách Quản tài viên , doanh_nghiệp hành_nghề quản_lý thanh_lý tài_sản . | 208,568 | |
Mục_tiêu vị_trí chuyên_viên chính về quản_lý bản_quyền tác_giả là gì ? | Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định mục_tiêu vị_trí chuyên_viên chính về quản_lý bản_quyền tác_giả như sau : ... Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu , tham_mưu tổng_hợp , thẩm_định , hoạch_định chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách và chủ_trì xây_dựng , hoàn_thiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật , dự_án , đề_án về quản_lý bản_quyền tác_giả ; chủ_trì , tổ_chức triển_khai thực_thi các nhiệm_vụ chuyên_môn theo mảng công_việc được phân_công . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định mục_tiêu vị_trí chuyên_viên chính về quản_lý bản_quyền tác_giả như sau : Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu , tham_mưu tổng_hợp , thẩm_định , hoạch_định chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách và chủ_trì xây_dựng , hoàn_thiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật , dự_án , đề_án về quản_lý bản_quyền tác_giả ; chủ_trì , tổ_chức triển_khai thực_thi các nhiệm_vụ chuyên_môn theo mảng công_việc được phân_công . ( Hình từ Internet ) | 208,569 | |
Tiêu_chí đánh_giá hoàn_thành công_việc của chuyên_viên chính về quản_lý bản_quyền tác_giả như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định tiêu_chí đánh_giá hoàn_thành công_việc của chuyên_viên chính về quản_lý : ... Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định tiêu_chí đánh_giá hoàn_thành công_việc của chuyên_viên chính về quản_lý bản_quyền tác_giả như sau : - Đầu_tiên là xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật, chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, chính_sách, chương_trình, đề_án, dự_án có tiêu_chí đánh_giá như sau : Các quy_định, văn_bản pháp_luật, chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, chính_sách, chương_trình, dự_án, đề_án được cấp có thẩm_quyền thông_qua. - Tiếp_theo là hướng_dẫn và triển_khai thực_hiện các văn_bản có tiêu_chí đánh_giá như sau : + Văn_bản, tài_liệu được ban_hành đúng tiến_độ, kế_hoạch, thời_gian và bảo_đảm chất_lượng theo yêu_cầu của cấp trên. + Truyền_đạt được các nội_dung về nghiệp_vụ theo phân_công để các tổ_chức, cá_nhân khác hiểu, triển_khai được và đạt kết_quả. + Được cơ_quan, tổ_chức lớp đào_tạo, bồi_dưỡng đánh_giá hoàn_thành công_việc giảng_dạy. - Thứ ba là kiểm_tra, sơ_kết, tổng_kết việc thực_hiện các văn_bản có tiêu_chí đánh_giá như sau : + Văn_bản báo_cáo kết_quả kiểm_tra được thực_hiện đúng thời_hạn quy_định. + Nội_dung báo_cáo, đánh_giá có đề_xuất kịp_thời, đúng kế_hoạch, được cấp có thẩm_quyền | None | 1 | Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định tiêu_chí đánh_giá hoàn_thành công_việc của chuyên_viên chính về quản_lý bản_quyền tác_giả như sau : - Đầu_tiên là xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , đề_án , dự_án có tiêu_chí đánh_giá như sau : Các quy_định , văn_bản pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án được cấp có thẩm_quyền thông_qua . - Tiếp_theo là hướng_dẫn và triển_khai thực_hiện các văn_bản có tiêu_chí đánh_giá như sau : + Văn_bản , tài_liệu được ban_hành đúng tiến_độ , kế_hoạch , thời_gian và bảo_đảm chất_lượng theo yêu_cầu của cấp trên . + Truyền_đạt được các nội_dung về nghiệp_vụ theo phân_công để các tổ_chức , cá_nhân khác hiểu , triển_khai được và đạt kết_quả . + Được cơ_quan , tổ_chức lớp đào_tạo , bồi_dưỡng đánh_giá hoàn_thành công_việc giảng_dạy . - Thứ ba là kiểm_tra , sơ_kết , tổng_kết việc thực_hiện các văn_bản có tiêu_chí đánh_giá như sau : + Văn_bản báo_cáo kết_quả kiểm_tra được thực_hiện đúng thời_hạn quy_định . + Nội_dung báo_cáo , đánh_giá có đề_xuất kịp_thời , đúng kế_hoạch , được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Thứ tư là tham_gia thẩm_định các văn_bản có tiêu_chí đánh_giá như sau : Nội_dung tham_gia thẩm_định , góp_ý được hoàn_thành theo đúng kế_hoạch , chất_lượng do người chủ_trì giao . - Thứ năm là thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ có tiêu_chí đánh_giá như sau : Đảm_bảo quy_trình công_tác và theo đúng kế_hoạch về tiến_độ , chất_lượng và hiệu_quả công_việc . - Thứ_sáu là phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tham_mưu hoạch_định và thực_thi chính_sách liên_quan đến ngành , lĩnh_vực nhiệm_vụ được phân_công có tiêu_chí đánh_giá như sau : + Công_việc , nhiệm_vụ được giao_thông suốt , tạo được mối quan_hệ công_tác phát_triển hiệu_quả cao . + Nội_dung phối_hợp được hoàn_thành đạt chất_lượng , theo đúng tiến_độ kế_hoạch . - Thứ_bảy là tham_dự các cuộc họp liên_quan đến lĩnh_vực chuyên_môn ở trong và ngoài đơn_vị theo phân_công có tiêu_chí đánh_giá như sau : Tham_dự đầy_đủ , chuẩn_bị tài_liệu và ý_kiến phát_biểu theo yêu_cầu . - Thứ tám là xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch công_tác năm , quý , tháng , tuần của cá_nhân có tiêu_chí đánh_giá như sau : Xây_dựng , thực_hiện kế_hoạch theo đúng kế_hoạch công_tác của đơn_vị , cơ_quan và nhiệm_vụ được giao . - Cuối_cùng là thực_hiện các nhiệm_vụ khác do cấp trên phân_công . | 208,570 | |
Tiêu_chí đánh_giá hoàn_thành công_việc của chuyên_viên chính về quản_lý bản_quyền tác_giả như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định tiêu_chí đánh_giá hoàn_thành công_việc của chuyên_viên chính về quản_lý : ... tiêu_chí đánh_giá như sau : + Văn_bản báo_cáo kết_quả kiểm_tra được thực_hiện đúng thời_hạn quy_định. + Nội_dung báo_cáo, đánh_giá có đề_xuất kịp_thời, đúng kế_hoạch, được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. - Thứ tư là tham_gia thẩm_định các văn_bản có tiêu_chí đánh_giá như sau : Nội_dung tham_gia thẩm_định, góp_ý được hoàn_thành theo đúng kế_hoạch, chất_lượng do người chủ_trì giao. - Thứ năm là thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn, nghiệp_vụ có tiêu_chí đánh_giá như sau : Đảm_bảo quy_trình công_tác và theo đúng kế_hoạch về tiến_độ, chất_lượng và hiệu_quả công_việc. - Thứ_sáu là phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tham_mưu hoạch_định và thực_thi chính_sách liên_quan đến ngành, lĩnh_vực nhiệm_vụ được phân_công có tiêu_chí đánh_giá như sau : + Công_việc, nhiệm_vụ được giao_thông suốt, tạo được mối quan_hệ công_tác phát_triển hiệu_quả cao. + Nội_dung phối_hợp được hoàn_thành đạt chất_lượng, theo đúng tiến_độ kế_hoạch. - Thứ_bảy là tham_dự các cuộc họp liên_quan đến lĩnh_vực chuyên_môn ở trong và ngoài đơn_vị theo phân_công có tiêu_chí đánh_giá như sau : Tham_dự đầy_đủ, chuẩn_bị tài_liệu và ý_kiến phát_biểu theo yêu_cầu. - Thứ tám là xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch công_tác | None | 1 | Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định tiêu_chí đánh_giá hoàn_thành công_việc của chuyên_viên chính về quản_lý bản_quyền tác_giả như sau : - Đầu_tiên là xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , đề_án , dự_án có tiêu_chí đánh_giá như sau : Các quy_định , văn_bản pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án được cấp có thẩm_quyền thông_qua . - Tiếp_theo là hướng_dẫn và triển_khai thực_hiện các văn_bản có tiêu_chí đánh_giá như sau : + Văn_bản , tài_liệu được ban_hành đúng tiến_độ , kế_hoạch , thời_gian và bảo_đảm chất_lượng theo yêu_cầu của cấp trên . + Truyền_đạt được các nội_dung về nghiệp_vụ theo phân_công để các tổ_chức , cá_nhân khác hiểu , triển_khai được và đạt kết_quả . + Được cơ_quan , tổ_chức lớp đào_tạo , bồi_dưỡng đánh_giá hoàn_thành công_việc giảng_dạy . - Thứ ba là kiểm_tra , sơ_kết , tổng_kết việc thực_hiện các văn_bản có tiêu_chí đánh_giá như sau : + Văn_bản báo_cáo kết_quả kiểm_tra được thực_hiện đúng thời_hạn quy_định . + Nội_dung báo_cáo , đánh_giá có đề_xuất kịp_thời , đúng kế_hoạch , được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Thứ tư là tham_gia thẩm_định các văn_bản có tiêu_chí đánh_giá như sau : Nội_dung tham_gia thẩm_định , góp_ý được hoàn_thành theo đúng kế_hoạch , chất_lượng do người chủ_trì giao . - Thứ năm là thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ có tiêu_chí đánh_giá như sau : Đảm_bảo quy_trình công_tác và theo đúng kế_hoạch về tiến_độ , chất_lượng và hiệu_quả công_việc . - Thứ_sáu là phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tham_mưu hoạch_định và thực_thi chính_sách liên_quan đến ngành , lĩnh_vực nhiệm_vụ được phân_công có tiêu_chí đánh_giá như sau : + Công_việc , nhiệm_vụ được giao_thông suốt , tạo được mối quan_hệ công_tác phát_triển hiệu_quả cao . + Nội_dung phối_hợp được hoàn_thành đạt chất_lượng , theo đúng tiến_độ kế_hoạch . - Thứ_bảy là tham_dự các cuộc họp liên_quan đến lĩnh_vực chuyên_môn ở trong và ngoài đơn_vị theo phân_công có tiêu_chí đánh_giá như sau : Tham_dự đầy_đủ , chuẩn_bị tài_liệu và ý_kiến phát_biểu theo yêu_cầu . - Thứ tám là xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch công_tác năm , quý , tháng , tuần của cá_nhân có tiêu_chí đánh_giá như sau : Xây_dựng , thực_hiện kế_hoạch theo đúng kế_hoạch công_tác của đơn_vị , cơ_quan và nhiệm_vụ được giao . - Cuối_cùng là thực_hiện các nhiệm_vụ khác do cấp trên phân_công . | 208,571 | |
Tiêu_chí đánh_giá hoàn_thành công_việc của chuyên_viên chính về quản_lý bản_quyền tác_giả như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định tiêu_chí đánh_giá hoàn_thành công_việc của chuyên_viên chính về quản_lý : ... trong và ngoài đơn_vị theo phân_công có tiêu_chí đánh_giá như sau : Tham_dự đầy_đủ, chuẩn_bị tài_liệu và ý_kiến phát_biểu theo yêu_cầu. - Thứ tám là xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch công_tác năm, quý, tháng, tuần của cá_nhân có tiêu_chí đánh_giá như sau : Xây_dựng, thực_hiện kế_hoạch theo đúng kế_hoạch công_tác của đơn_vị, cơ_quan và nhiệm_vụ được giao. - Cuối_cùng là thực_hiện các nhiệm_vụ khác do cấp trên phân_công. | None | 1 | Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định tiêu_chí đánh_giá hoàn_thành công_việc của chuyên_viên chính về quản_lý bản_quyền tác_giả như sau : - Đầu_tiên là xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , đề_án , dự_án có tiêu_chí đánh_giá như sau : Các quy_định , văn_bản pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án được cấp có thẩm_quyền thông_qua . - Tiếp_theo là hướng_dẫn và triển_khai thực_hiện các văn_bản có tiêu_chí đánh_giá như sau : + Văn_bản , tài_liệu được ban_hành đúng tiến_độ , kế_hoạch , thời_gian và bảo_đảm chất_lượng theo yêu_cầu của cấp trên . + Truyền_đạt được các nội_dung về nghiệp_vụ theo phân_công để các tổ_chức , cá_nhân khác hiểu , triển_khai được và đạt kết_quả . + Được cơ_quan , tổ_chức lớp đào_tạo , bồi_dưỡng đánh_giá hoàn_thành công_việc giảng_dạy . - Thứ ba là kiểm_tra , sơ_kết , tổng_kết việc thực_hiện các văn_bản có tiêu_chí đánh_giá như sau : + Văn_bản báo_cáo kết_quả kiểm_tra được thực_hiện đúng thời_hạn quy_định . + Nội_dung báo_cáo , đánh_giá có đề_xuất kịp_thời , đúng kế_hoạch , được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Thứ tư là tham_gia thẩm_định các văn_bản có tiêu_chí đánh_giá như sau : Nội_dung tham_gia thẩm_định , góp_ý được hoàn_thành theo đúng kế_hoạch , chất_lượng do người chủ_trì giao . - Thứ năm là thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ có tiêu_chí đánh_giá như sau : Đảm_bảo quy_trình công_tác và theo đúng kế_hoạch về tiến_độ , chất_lượng và hiệu_quả công_việc . - Thứ_sáu là phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tham_mưu hoạch_định và thực_thi chính_sách liên_quan đến ngành , lĩnh_vực nhiệm_vụ được phân_công có tiêu_chí đánh_giá như sau : + Công_việc , nhiệm_vụ được giao_thông suốt , tạo được mối quan_hệ công_tác phát_triển hiệu_quả cao . + Nội_dung phối_hợp được hoàn_thành đạt chất_lượng , theo đúng tiến_độ kế_hoạch . - Thứ_bảy là tham_dự các cuộc họp liên_quan đến lĩnh_vực chuyên_môn ở trong và ngoài đơn_vị theo phân_công có tiêu_chí đánh_giá như sau : Tham_dự đầy_đủ , chuẩn_bị tài_liệu và ý_kiến phát_biểu theo yêu_cầu . - Thứ tám là xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch công_tác năm , quý , tháng , tuần của cá_nhân có tiêu_chí đánh_giá như sau : Xây_dựng , thực_hiện kế_hoạch theo đúng kế_hoạch công_tác của đơn_vị , cơ_quan và nhiệm_vụ được giao . - Cuối_cùng là thực_hiện các nhiệm_vụ khác do cấp trên phân_công . | 208,572 | |
Yêu_cầu về trình_độ đối_với chuyên_viên chính về quản_lý bản_quyền tác_giả như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định yêu_cầu về trình_độ đối_với chuyên_viên chính về quản_lý bản_quyền tác_g: ... Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định yêu_cầu về trình_độ đối_với chuyên_viên chính về quản_lý bản_quyền tác_giả như sau : * Đối_với trình_độ đào_tạo : Tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực công_tác. * Đối_với bồi_dưỡng, chứng_chỉ : Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên chính và tương_đương hoặc có bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính. * Đối_với kinh_nghiệm ( thành_tích công_tác ) : - Có thời_gian giữ ngạch chuyên_viên và tương_đương từ đủ 09 năm trở lên. Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch chuyên_viên thì thời_gian giữ ngạch chuyên_viên tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ). - Trong thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương đã chủ_trì, tham_gia xây_dựng, thẩm_định ít_nhất 01 văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc đề_tài, đề_án, dự_án, chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở trở lên mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu, xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu. * Đối_với phẩm_chất cá_nhân : - Tuyệt_đối trung_thành, tin_tưởng, nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của nhà_nước, quy_định của cơ_quan. | None | 1 | Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định yêu_cầu về trình_độ đối_với chuyên_viên chính về quản_lý bản_quyền tác_giả như sau : * Đối_với trình_độ đào_tạo : Tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực công_tác . * Đối_với bồi_dưỡng , chứng_chỉ : Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên chính và tương_đương hoặc có bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính . * Đối_với kinh_nghiệm ( thành_tích công_tác ) : - Có thời_gian giữ ngạch chuyên_viên và tương_đương từ đủ 09 năm trở lên . Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch chuyên_viên thì thời_gian giữ ngạch chuyên_viên tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) . - Trong thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương đã chủ_trì , tham_gia xây_dựng , thẩm_định ít_nhất 01 văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở trở lên mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu . * Đối_với phẩm_chất cá_nhân : - Tuyệt_đối trung_thành , tin_tưởng , nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của nhà_nước , quy_định của cơ_quan . - Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc , với tập_thể , phối_hợp công_tác tốt . - Trung_thực , thẳng_thắn , kiên_định nhưng biết lắng_nghe . - Điềm_tĩnh , nguyên_tắc , cẩn_thận , bảo_mật thông_tin . - Khả_năng đoàn_kết nội_bộ . - Chịu được áp_lực trong công_việc . - Tập_trung , sáng_tạo , tư_duy độc_lập và logic . * Đối_với các yêu_cầu khác : - Có khả_năng tham_mưu , xây_dựng , thực_hiện , kiểm_tra và thẩm_định các chủ_trương , chính_sách , nghị_quyết , kế_hoạch , giải_pháp đối_với các vấn_đề thực_tiễn liên_quan trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . - Có khả_năng cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện hiệu_quả các chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước ở lĩnh_vực công_tác được phân_công . - Có khả_năng đề_xuất những chủ_trương , xây_dựng quy_trình nội_bộ và giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị . - Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức chuyên_sâu , nâng cao về lĩnh_vực hoạt_động và thực_thi , kỹ_năng xử_lý các tình_huống trong quá_trình hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát , tham_mưu , đề_xuất và thực_hiện công_việc theo vị_trí việc_làm . - Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về phương_pháp nghiên_cứu , tổ_chức , triển_khai nghiên_cứu , xây_dựng các tài_liệu , đề_tài , đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn đảm_nhiệm . - Biết vận_dụng các kiến_thức cơ_bản và nâng cao về ngành , lĩnh_vực ; có kỹ_năng thuyết_trình , giảng_dạy , hướng_dẫn nghiệp_vụ về ngành , lĩnh_vực . - Áp_dụng thành_thạo các kiến_thức , kỹ_thuật xây_dựng , ban_hành văn_bản vào công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL có hiệu_lực từ ngày 10/07/2023 . | 208,573 | |
Yêu_cầu về trình_độ đối_với chuyên_viên chính về quản_lý bản_quyền tác_giả như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định yêu_cầu về trình_độ đối_với chuyên_viên chính về quản_lý bản_quyền tác_g: ... thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu. * Đối_với phẩm_chất cá_nhân : - Tuyệt_đối trung_thành, tin_tưởng, nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của nhà_nước, quy_định của cơ_quan. - Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc, với tập_thể, phối_hợp công_tác tốt. - Trung_thực, thẳng_thắn, kiên_định nhưng biết lắng_nghe. - Điềm_tĩnh, nguyên_tắc, cẩn_thận, bảo_mật thông_tin. - Khả_năng đoàn_kết nội_bộ. - Chịu được áp_lực trong công_việc. - Tập_trung, sáng_tạo, tư_duy độc_lập và logic. * Đối_với các yêu_cầu khác : - Có khả_năng tham_mưu, xây_dựng, thực_hiện, kiểm_tra và thẩm_định các chủ_trương, chính_sách, nghị_quyết, kế_hoạch, giải_pháp đối_với các vấn_đề thực_tiễn liên_quan trong phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ được giao. - Có khả_năng cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện hiệu_quả các chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách pháp_luật của Nhà_nước ở lĩnh_vực công_tác được phân_công. - Có khả_năng đề_xuất những chủ_trương, xây_dựng quy_trình nội_bộ và giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ của đơn_vị. - Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức chuyên_sâu, nâng cao về lĩnh_vực hoạt_động và thực_thi, kỹ_năng xử_lý các | None | 1 | Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định yêu_cầu về trình_độ đối_với chuyên_viên chính về quản_lý bản_quyền tác_giả như sau : * Đối_với trình_độ đào_tạo : Tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực công_tác . * Đối_với bồi_dưỡng , chứng_chỉ : Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên chính và tương_đương hoặc có bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính . * Đối_với kinh_nghiệm ( thành_tích công_tác ) : - Có thời_gian giữ ngạch chuyên_viên và tương_đương từ đủ 09 năm trở lên . Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch chuyên_viên thì thời_gian giữ ngạch chuyên_viên tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) . - Trong thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương đã chủ_trì , tham_gia xây_dựng , thẩm_định ít_nhất 01 văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở trở lên mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu . * Đối_với phẩm_chất cá_nhân : - Tuyệt_đối trung_thành , tin_tưởng , nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của nhà_nước , quy_định của cơ_quan . - Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc , với tập_thể , phối_hợp công_tác tốt . - Trung_thực , thẳng_thắn , kiên_định nhưng biết lắng_nghe . - Điềm_tĩnh , nguyên_tắc , cẩn_thận , bảo_mật thông_tin . - Khả_năng đoàn_kết nội_bộ . - Chịu được áp_lực trong công_việc . - Tập_trung , sáng_tạo , tư_duy độc_lập và logic . * Đối_với các yêu_cầu khác : - Có khả_năng tham_mưu , xây_dựng , thực_hiện , kiểm_tra và thẩm_định các chủ_trương , chính_sách , nghị_quyết , kế_hoạch , giải_pháp đối_với các vấn_đề thực_tiễn liên_quan trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . - Có khả_năng cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện hiệu_quả các chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước ở lĩnh_vực công_tác được phân_công . - Có khả_năng đề_xuất những chủ_trương , xây_dựng quy_trình nội_bộ và giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị . - Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức chuyên_sâu , nâng cao về lĩnh_vực hoạt_động và thực_thi , kỹ_năng xử_lý các tình_huống trong quá_trình hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát , tham_mưu , đề_xuất và thực_hiện công_việc theo vị_trí việc_làm . - Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về phương_pháp nghiên_cứu , tổ_chức , triển_khai nghiên_cứu , xây_dựng các tài_liệu , đề_tài , đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn đảm_nhiệm . - Biết vận_dụng các kiến_thức cơ_bản và nâng cao về ngành , lĩnh_vực ; có kỹ_năng thuyết_trình , giảng_dạy , hướng_dẫn nghiệp_vụ về ngành , lĩnh_vực . - Áp_dụng thành_thạo các kiến_thức , kỹ_thuật xây_dựng , ban_hành văn_bản vào công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL có hiệu_lực từ ngày 10/07/2023 . | 208,574 | |
Yêu_cầu về trình_độ đối_với chuyên_viên chính về quản_lý bản_quyền tác_giả như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định yêu_cầu về trình_độ đối_với chuyên_viên chính về quản_lý bản_quyền tác_g: ... giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ của đơn_vị. - Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức chuyên_sâu, nâng cao về lĩnh_vực hoạt_động và thực_thi, kỹ_năng xử_lý các tình_huống trong quá_trình hướng_dẫn, kiểm_tra, giám_sát, tham_mưu, đề_xuất và thực_hiện công_việc theo vị_trí việc_làm. - Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về phương_pháp nghiên_cứu, tổ_chức, triển_khai nghiên_cứu, xây_dựng các tài_liệu, đề_tài, đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn đảm_nhiệm. - Biết vận_dụng các kiến_thức cơ_bản và nâng cao về ngành, lĩnh_vực ; có kỹ_năng thuyết_trình, giảng_dạy, hướng_dẫn nghiệp_vụ về ngành, lĩnh_vực. - Áp_dụng thành_thạo các kiến_thức, kỹ_thuật xây_dựng, ban_hành văn_bản vào công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm. Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL có hiệu_lực từ ngày 10/07/2023. | None | 1 | Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định yêu_cầu về trình_độ đối_với chuyên_viên chính về quản_lý bản_quyền tác_giả như sau : * Đối_với trình_độ đào_tạo : Tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực công_tác . * Đối_với bồi_dưỡng , chứng_chỉ : Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên chính và tương_đương hoặc có bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính . * Đối_với kinh_nghiệm ( thành_tích công_tác ) : - Có thời_gian giữ ngạch chuyên_viên và tương_đương từ đủ 09 năm trở lên . Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch chuyên_viên thì thời_gian giữ ngạch chuyên_viên tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) . - Trong thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương đã chủ_trì , tham_gia xây_dựng , thẩm_định ít_nhất 01 văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở trở lên mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu . * Đối_với phẩm_chất cá_nhân : - Tuyệt_đối trung_thành , tin_tưởng , nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của nhà_nước , quy_định của cơ_quan . - Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc , với tập_thể , phối_hợp công_tác tốt . - Trung_thực , thẳng_thắn , kiên_định nhưng biết lắng_nghe . - Điềm_tĩnh , nguyên_tắc , cẩn_thận , bảo_mật thông_tin . - Khả_năng đoàn_kết nội_bộ . - Chịu được áp_lực trong công_việc . - Tập_trung , sáng_tạo , tư_duy độc_lập và logic . * Đối_với các yêu_cầu khác : - Có khả_năng tham_mưu , xây_dựng , thực_hiện , kiểm_tra và thẩm_định các chủ_trương , chính_sách , nghị_quyết , kế_hoạch , giải_pháp đối_với các vấn_đề thực_tiễn liên_quan trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . - Có khả_năng cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện hiệu_quả các chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước ở lĩnh_vực công_tác được phân_công . - Có khả_năng đề_xuất những chủ_trương , xây_dựng quy_trình nội_bộ và giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị . - Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức chuyên_sâu , nâng cao về lĩnh_vực hoạt_động và thực_thi , kỹ_năng xử_lý các tình_huống trong quá_trình hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát , tham_mưu , đề_xuất và thực_hiện công_việc theo vị_trí việc_làm . - Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về phương_pháp nghiên_cứu , tổ_chức , triển_khai nghiên_cứu , xây_dựng các tài_liệu , đề_tài , đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn đảm_nhiệm . - Biết vận_dụng các kiến_thức cơ_bản và nâng cao về ngành , lĩnh_vực ; có kỹ_năng thuyết_trình , giảng_dạy , hướng_dẫn nghiệp_vụ về ngành , lĩnh_vực . - Áp_dụng thành_thạo các kiến_thức , kỹ_thuật xây_dựng , ban_hành văn_bản vào công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL có hiệu_lực từ ngày 10/07/2023 . | 208,575 | |
Trường_hợp nào không áp_dụng thời_hiệu khởi_kiện vụ án dân_sự ? | Theo quy_định tại Điều 155 Bộ_luật Dân_sự 2015 về không áp_dụng thời_hiệu khởi_kiện như sau : ... Không áp_dụng thời_hiệu khởi_kiện Thời_hiệu khởi_kiện không áp_dụng trong trường_hợp sau đây : 1 . Yêu_cầu bảo_vệ quyền nhân_thân không gắn với tài_sản . 2 . Yêu_cầu bảo_vệ quyền_sở_hữu , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . 3 . Tranh_chấp về quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật đất_đai . 4 . Trường_hợp khác do luật quy_định . Theo đó , thời_hiệu khởi_kiện vụ án dân_sự sẽ không áp_dụng trong những trường_hợp được quy_định tại Điều 155 nêu trên . Vụ án dân_sự ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 155 Bộ_luật Dân_sự 2015 về không áp_dụng thời_hiệu khởi_kiện như sau : Không áp_dụng thời_hiệu khởi_kiện Thời_hiệu khởi_kiện không áp_dụng trong trường_hợp sau đây : 1 . Yêu_cầu bảo_vệ quyền nhân_thân không gắn với tài_sản . 2 . Yêu_cầu bảo_vệ quyền_sở_hữu , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . 3 . Tranh_chấp về quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật đất_đai . 4 . Trường_hợp khác do luật quy_định . Theo đó , thời_hiệu khởi_kiện vụ án dân_sự sẽ không áp_dụng trong những trường_hợp được quy_định tại Điều 155 nêu trên . Vụ án dân_sự ( Hình từ Internet ) | 208,576 | |
Thời_hạn thực_hiện việc sửa_đổi , bổ_sung đơn khởi_kiện có tính vào thời_hiệu khởi_kiện vụ án dân_sự không ? | Căn_cứ Điều 193 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung đơn khởi_kiện như sau : ... Yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung đơn khởi_kiện 1 . Trường_hợp đơn khởi_kiện không có đủ các nội_dung quy_định tại khoản 4 Điều 189 của Bộ_luật này thì Thẩm_phán thông_báo bằng văn_bản nêu rõ những vấn_đề cần sửa_đổi , bổ_sung cho người khởi_kiện để họ sửa_đổi , bổ_sung trong thời_hạn do Thẩm_phán ấn_định nhưng không quá 01 tháng ; trường_hợp đặc_biệt , Thẩm_phán có_thể gia_hạn nhưng không quá 15 ngày . Văn_bản thông_báo có_thể được giao trực_tiếp , gửi trực_tuyến hoặc gửi cho người khởi_kiện qua dịch_vụ bưu_chính và phải ghi_chú vào_sổ nhận đơn để theo_dõi . Thời_hạn thực_hiện việc sửa_đổi , bổ_sung đơn khởi_kiện không tính vào thời_hiệu khởi_kiện . 2 . Trường_hợp người khởi_kiện đã sửa_đổi , bổ_sung đơn khởi_kiện theo đúng quy_định tại khoản 4 Điều 189 của Bộ_luật này thì Thẩm_phán tiếp_tục việc thụ_lý vụ án ; nếu họ không sửa_đổi , bổ_sung theo yêu_cầu thì Thẩm_phán trả lại đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo cho người khởi_kiện . Theo quy_định trên , thời_hạn thực_hiện việc sửa_đổi , bổ_sung đơn khởi_kiện sẽ không tính vào thời_hiệu khởi_kiện vụ án dân_sự . | None | 1 | Căn_cứ Điều 193 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung đơn khởi_kiện như sau : Yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung đơn khởi_kiện 1 . Trường_hợp đơn khởi_kiện không có đủ các nội_dung quy_định tại khoản 4 Điều 189 của Bộ_luật này thì Thẩm_phán thông_báo bằng văn_bản nêu rõ những vấn_đề cần sửa_đổi , bổ_sung cho người khởi_kiện để họ sửa_đổi , bổ_sung trong thời_hạn do Thẩm_phán ấn_định nhưng không quá 01 tháng ; trường_hợp đặc_biệt , Thẩm_phán có_thể gia_hạn nhưng không quá 15 ngày . Văn_bản thông_báo có_thể được giao trực_tiếp , gửi trực_tuyến hoặc gửi cho người khởi_kiện qua dịch_vụ bưu_chính và phải ghi_chú vào_sổ nhận đơn để theo_dõi . Thời_hạn thực_hiện việc sửa_đổi , bổ_sung đơn khởi_kiện không tính vào thời_hiệu khởi_kiện . 2 . Trường_hợp người khởi_kiện đã sửa_đổi , bổ_sung đơn khởi_kiện theo đúng quy_định tại khoản 4 Điều 189 của Bộ_luật này thì Thẩm_phán tiếp_tục việc thụ_lý vụ án ; nếu họ không sửa_đổi , bổ_sung theo yêu_cầu thì Thẩm_phán trả lại đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo cho người khởi_kiện . Theo quy_định trên , thời_hạn thực_hiện việc sửa_đổi , bổ_sung đơn khởi_kiện sẽ không tính vào thời_hiệu khởi_kiện vụ án dân_sự . | 208,577 | |
Trong quá_trình giải_quyết vụ án dân_sự , Thẩm_phán có phải giải_thích cho đương_sự quyền yêu_cầu áp_dụng thời_hiệu không ? | Theo Điều 48 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thẩm_phán như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Thẩm_phán Khi được Chánh_án Toà_án phân_công, Thẩm_phán có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : 1. Xử_lý đơn khởi_kiện, đơn yêu_cầu, thụ_lý vụ_việc dân_sự theo quy_định của Bộ_luật này. 2. Lập hồ_sơ vụ_việc dân_sự. 3. Tiến_hành thu_thập, xác_minh chứng_cứ, tổ_chức phiên_toà, phiên họp để giải_quyết vụ_việc dân_sự theo quy_định của Bộ_luật này. 4. Quyết_định việc áp_dụng, thay_đổi, huỷ_bỏ biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời. 5. Quyết_định tạm đình_chỉ hoặc đình_chỉ giải_quyết vụ_việc dân_sự, quyết_định tiếp_tục đưa vụ_việc dân_sự ra giải_quyết. 6. Giải_thích, hướng_dẫn cho đương_sự biết để họ thực_hiện quyền được yêu_cầu trợ_giúp pháp_lý theo quy_định của pháp_luật về trợ_giúp pháp_lý. 7. Tiến_hành phiên họp kiểm_tra việc giao_nộp, tiếp_cận, công_khai chứng_cứ và hoà_giải, ra quyết_định công_nhận sự thoả_thuận của các đương_sự theo quy_định của Bộ_luật này. 8. Quyết_định đưa vụ án dân_sự ra xét_xử, đưa việc dân_sự ra giải_quyết. 9. Triệu_tập người tham_gia phiên_toà, phiên họp. 10. Chủ_toạ hoặc tham_gia xét_xử vụ án dân_sự, giải_quyết việc dân_sự. 11. Đề_nghị Chánh_án Toà_án phân_công | None | 1 | Theo Điều 48 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thẩm_phán như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thẩm_phán Khi được Chánh_án Toà_án phân_công , Thẩm_phán có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : 1 . Xử_lý đơn khởi_kiện , đơn yêu_cầu , thụ_lý vụ_việc dân_sự theo quy_định của Bộ_luật này . 2 . Lập hồ_sơ vụ_việc dân_sự . 3 . Tiến_hành thu_thập , xác_minh chứng_cứ , tổ_chức phiên_toà , phiên họp để giải_quyết vụ_việc dân_sự theo quy_định của Bộ_luật này . 4 . Quyết_định việc áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời . 5 . Quyết_định tạm đình_chỉ hoặc đình_chỉ giải_quyết vụ_việc dân_sự , quyết_định tiếp_tục đưa vụ_việc dân_sự ra giải_quyết . 6 . Giải_thích , hướng_dẫn cho đương_sự biết để họ thực_hiện quyền được yêu_cầu trợ_giúp pháp_lý theo quy_định của pháp_luật về trợ_giúp pháp_lý . 7 . Tiến_hành phiên họp kiểm_tra việc giao_nộp , tiếp_cận , công_khai chứng_cứ và hoà_giải , ra quyết_định công_nhận sự thoả_thuận của các đương_sự theo quy_định của Bộ_luật này . 8 . Quyết_định đưa vụ án dân_sự ra xét_xử , đưa việc dân_sự ra giải_quyết . 9 . Triệu_tập người tham_gia phiên_toà , phiên họp . 10 . Chủ_toạ hoặc tham_gia xét_xử vụ án dân_sự , giải_quyết việc dân_sự . 11 . Đề_nghị Chánh_án Toà_án phân_công Thẩm_tra_viên hỗ_trợ thực_hiện hoạt_động tố_tụng theo quy_định của Bộ_luật này . 12 . Phát_hiện và đề_nghị Chánh_án Toà_án kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét , sửa_đổi , bổ_sung hoặc bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên theo quy_định của Bộ_luật này . 13 . Xử_lý hành_vi cản_trở hoạt_động tố_tụng_dân_sự theo quy_định của pháp_luật . 14 . Tiến_hành hoạt_động tố_tụng khác khi giải_quyết vụ_việc dân_sự theo quy_định của Bộ_luật này . Căn_cứ khoản 2 Điều 184 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thời_hiệu khởi_kiện , thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự như sau : Thời_hiệu khởi_kiện , thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự 1 . Thời_hiệu khởi_kiện , thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự được thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . 2 . Toà_án chỉ áp_dụng quy_định về thời_hiệu theo yêu_cầu áp_dụng thời_hiệu của một bên hoặc các bên với điều_kiện yêu_cầu này phải được đưa ra trước khi Toà_án cấp sơ_thẩm ra bản_án , quyết_định giải_quyết vụ_việc . Người được hưởng lợi từ việc áp_dụng thời_hiệu có quyền từ_chối áp_dụng thời_hiệu , trừ trường_hợp việc từ_chối đó nhằm mục_đích trốn_tránh thực_hiện nghĩa_vụ . Như_vậy , Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự không quy_định Thẩm_phán phải có trách_nhiệm phổ_biến và giải_thích cho đương_sự quyền yêu_cầu áp_dụng thời_hiệu . Đồng_thời theo quy_định tại khoản 2 Điều 184 thì Toà_án chỉ áp_dụng quy_định về thời_hiệu theo yêu_cầu áp_dụng thời_hiệu của một bên hoặc các bên với điều_kiện yêu_cầu này phải được đưa ra trước khi Toà_án cấp sơ_thẩm ra bản_án , quyết_định giải_quyết vụ_việc . Do_đó , để bảo_đảm bình_đẳng về quyền_lợi và nghĩa_vụ giữa các đương_sự trong quá_trình giải_quyết vụ án , Thẩm_phán sẽ không giải_thích cho đương_sự quyền yêu_cầu áp_dụng thời_hiệu . | 208,578 | |
Trong quá_trình giải_quyết vụ án dân_sự , Thẩm_phán có phải giải_thích cho đương_sự quyền yêu_cầu áp_dụng thời_hiệu không ? | Theo Điều 48 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thẩm_phán như sau : ... . 9. Triệu_tập người tham_gia phiên_toà, phiên họp. 10. Chủ_toạ hoặc tham_gia xét_xử vụ án dân_sự, giải_quyết việc dân_sự. 11. Đề_nghị Chánh_án Toà_án phân_công Thẩm_tra_viên hỗ_trợ thực_hiện hoạt_động tố_tụng theo quy_định của Bộ_luật này. 12. Phát_hiện và đề_nghị Chánh_án Toà_án kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét, sửa_đổi, bổ_sung hoặc bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp, luật, nghị_quyết của Quốc_hội, pháp_lệnh, nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên theo quy_định của Bộ_luật này. 13. Xử_lý hành_vi cản_trở hoạt_động tố_tụng_dân_sự theo quy_định của pháp_luật. 14. Tiến_hành hoạt_động tố_tụng khác khi giải_quyết vụ_việc dân_sự theo quy_định của Bộ_luật này. Căn_cứ khoản 2 Điều 184 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thời_hiệu khởi_kiện, thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự như sau : Thời_hiệu khởi_kiện, thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự 1. Thời_hiệu khởi_kiện, thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự được thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật dân_sự. 2. Toà_án chỉ áp_dụng quy_định về thời_hiệu theo yêu_cầu áp_dụng thời_hiệu của một bên hoặc các bên với điều_kiện yêu_cầu | None | 1 | Theo Điều 48 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thẩm_phán như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thẩm_phán Khi được Chánh_án Toà_án phân_công , Thẩm_phán có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : 1 . Xử_lý đơn khởi_kiện , đơn yêu_cầu , thụ_lý vụ_việc dân_sự theo quy_định của Bộ_luật này . 2 . Lập hồ_sơ vụ_việc dân_sự . 3 . Tiến_hành thu_thập , xác_minh chứng_cứ , tổ_chức phiên_toà , phiên họp để giải_quyết vụ_việc dân_sự theo quy_định của Bộ_luật này . 4 . Quyết_định việc áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời . 5 . Quyết_định tạm đình_chỉ hoặc đình_chỉ giải_quyết vụ_việc dân_sự , quyết_định tiếp_tục đưa vụ_việc dân_sự ra giải_quyết . 6 . Giải_thích , hướng_dẫn cho đương_sự biết để họ thực_hiện quyền được yêu_cầu trợ_giúp pháp_lý theo quy_định của pháp_luật về trợ_giúp pháp_lý . 7 . Tiến_hành phiên họp kiểm_tra việc giao_nộp , tiếp_cận , công_khai chứng_cứ và hoà_giải , ra quyết_định công_nhận sự thoả_thuận của các đương_sự theo quy_định của Bộ_luật này . 8 . Quyết_định đưa vụ án dân_sự ra xét_xử , đưa việc dân_sự ra giải_quyết . 9 . Triệu_tập người tham_gia phiên_toà , phiên họp . 10 . Chủ_toạ hoặc tham_gia xét_xử vụ án dân_sự , giải_quyết việc dân_sự . 11 . Đề_nghị Chánh_án Toà_án phân_công Thẩm_tra_viên hỗ_trợ thực_hiện hoạt_động tố_tụng theo quy_định của Bộ_luật này . 12 . Phát_hiện và đề_nghị Chánh_án Toà_án kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét , sửa_đổi , bổ_sung hoặc bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên theo quy_định của Bộ_luật này . 13 . Xử_lý hành_vi cản_trở hoạt_động tố_tụng_dân_sự theo quy_định của pháp_luật . 14 . Tiến_hành hoạt_động tố_tụng khác khi giải_quyết vụ_việc dân_sự theo quy_định của Bộ_luật này . Căn_cứ khoản 2 Điều 184 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thời_hiệu khởi_kiện , thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự như sau : Thời_hiệu khởi_kiện , thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự 1 . Thời_hiệu khởi_kiện , thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự được thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . 2 . Toà_án chỉ áp_dụng quy_định về thời_hiệu theo yêu_cầu áp_dụng thời_hiệu của một bên hoặc các bên với điều_kiện yêu_cầu này phải được đưa ra trước khi Toà_án cấp sơ_thẩm ra bản_án , quyết_định giải_quyết vụ_việc . Người được hưởng lợi từ việc áp_dụng thời_hiệu có quyền từ_chối áp_dụng thời_hiệu , trừ trường_hợp việc từ_chối đó nhằm mục_đích trốn_tránh thực_hiện nghĩa_vụ . Như_vậy , Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự không quy_định Thẩm_phán phải có trách_nhiệm phổ_biến và giải_thích cho đương_sự quyền yêu_cầu áp_dụng thời_hiệu . Đồng_thời theo quy_định tại khoản 2 Điều 184 thì Toà_án chỉ áp_dụng quy_định về thời_hiệu theo yêu_cầu áp_dụng thời_hiệu của một bên hoặc các bên với điều_kiện yêu_cầu này phải được đưa ra trước khi Toà_án cấp sơ_thẩm ra bản_án , quyết_định giải_quyết vụ_việc . Do_đó , để bảo_đảm bình_đẳng về quyền_lợi và nghĩa_vụ giữa các đương_sự trong quá_trình giải_quyết vụ án , Thẩm_phán sẽ không giải_thích cho đương_sự quyền yêu_cầu áp_dụng thời_hiệu . | 208,579 | |
Trong quá_trình giải_quyết vụ án dân_sự , Thẩm_phán có phải giải_thích cho đương_sự quyền yêu_cầu áp_dụng thời_hiệu không ? | Theo Điều 48 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thẩm_phán như sau : ... giải_quyết việc dân_sự được thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật dân_sự. 2. Toà_án chỉ áp_dụng quy_định về thời_hiệu theo yêu_cầu áp_dụng thời_hiệu của một bên hoặc các bên với điều_kiện yêu_cầu này phải được đưa ra trước khi Toà_án cấp sơ_thẩm ra bản_án, quyết_định giải_quyết vụ_việc. Người được hưởng lợi từ việc áp_dụng thời_hiệu có quyền từ_chối áp_dụng thời_hiệu, trừ trường_hợp việc từ_chối đó nhằm mục_đích trốn_tránh thực_hiện nghĩa_vụ. Như_vậy, Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự không quy_định Thẩm_phán phải có trách_nhiệm phổ_biến và giải_thích cho đương_sự quyền yêu_cầu áp_dụng thời_hiệu. Đồng_thời theo quy_định tại khoản 2 Điều 184 thì Toà_án chỉ áp_dụng quy_định về thời_hiệu theo yêu_cầu áp_dụng thời_hiệu của một bên hoặc các bên với điều_kiện yêu_cầu này phải được đưa ra trước khi Toà_án cấp sơ_thẩm ra bản_án, quyết_định giải_quyết vụ_việc. Do_đó, để bảo_đảm bình_đẳng về quyền_lợi và nghĩa_vụ giữa các đương_sự trong quá_trình giải_quyết vụ án, Thẩm_phán sẽ không giải_thích cho đương_sự quyền yêu_cầu áp_dụng thời_hiệu. | None | 1 | Theo Điều 48 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thẩm_phán như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thẩm_phán Khi được Chánh_án Toà_án phân_công , Thẩm_phán có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : 1 . Xử_lý đơn khởi_kiện , đơn yêu_cầu , thụ_lý vụ_việc dân_sự theo quy_định của Bộ_luật này . 2 . Lập hồ_sơ vụ_việc dân_sự . 3 . Tiến_hành thu_thập , xác_minh chứng_cứ , tổ_chức phiên_toà , phiên họp để giải_quyết vụ_việc dân_sự theo quy_định của Bộ_luật này . 4 . Quyết_định việc áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời . 5 . Quyết_định tạm đình_chỉ hoặc đình_chỉ giải_quyết vụ_việc dân_sự , quyết_định tiếp_tục đưa vụ_việc dân_sự ra giải_quyết . 6 . Giải_thích , hướng_dẫn cho đương_sự biết để họ thực_hiện quyền được yêu_cầu trợ_giúp pháp_lý theo quy_định của pháp_luật về trợ_giúp pháp_lý . 7 . Tiến_hành phiên họp kiểm_tra việc giao_nộp , tiếp_cận , công_khai chứng_cứ và hoà_giải , ra quyết_định công_nhận sự thoả_thuận của các đương_sự theo quy_định của Bộ_luật này . 8 . Quyết_định đưa vụ án dân_sự ra xét_xử , đưa việc dân_sự ra giải_quyết . 9 . Triệu_tập người tham_gia phiên_toà , phiên họp . 10 . Chủ_toạ hoặc tham_gia xét_xử vụ án dân_sự , giải_quyết việc dân_sự . 11 . Đề_nghị Chánh_án Toà_án phân_công Thẩm_tra_viên hỗ_trợ thực_hiện hoạt_động tố_tụng theo quy_định của Bộ_luật này . 12 . Phát_hiện và đề_nghị Chánh_án Toà_án kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét , sửa_đổi , bổ_sung hoặc bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên theo quy_định của Bộ_luật này . 13 . Xử_lý hành_vi cản_trở hoạt_động tố_tụng_dân_sự theo quy_định của pháp_luật . 14 . Tiến_hành hoạt_động tố_tụng khác khi giải_quyết vụ_việc dân_sự theo quy_định của Bộ_luật này . Căn_cứ khoản 2 Điều 184 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thời_hiệu khởi_kiện , thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự như sau : Thời_hiệu khởi_kiện , thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự 1 . Thời_hiệu khởi_kiện , thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự được thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . 2 . Toà_án chỉ áp_dụng quy_định về thời_hiệu theo yêu_cầu áp_dụng thời_hiệu của một bên hoặc các bên với điều_kiện yêu_cầu này phải được đưa ra trước khi Toà_án cấp sơ_thẩm ra bản_án , quyết_định giải_quyết vụ_việc . Người được hưởng lợi từ việc áp_dụng thời_hiệu có quyền từ_chối áp_dụng thời_hiệu , trừ trường_hợp việc từ_chối đó nhằm mục_đích trốn_tránh thực_hiện nghĩa_vụ . Như_vậy , Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự không quy_định Thẩm_phán phải có trách_nhiệm phổ_biến và giải_thích cho đương_sự quyền yêu_cầu áp_dụng thời_hiệu . Đồng_thời theo quy_định tại khoản 2 Điều 184 thì Toà_án chỉ áp_dụng quy_định về thời_hiệu theo yêu_cầu áp_dụng thời_hiệu của một bên hoặc các bên với điều_kiện yêu_cầu này phải được đưa ra trước khi Toà_án cấp sơ_thẩm ra bản_án , quyết_định giải_quyết vụ_việc . Do_đó , để bảo_đảm bình_đẳng về quyền_lợi và nghĩa_vụ giữa các đương_sự trong quá_trình giải_quyết vụ án , Thẩm_phán sẽ không giải_thích cho đương_sự quyền yêu_cầu áp_dụng thời_hiệu . | 208,580 | |
Trong quá_trình giải_quyết vụ án dân_sự , Thẩm_phán có phải giải_thích cho đương_sự quyền yêu_cầu áp_dụng thời_hiệu không ? | Theo Điều 48 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thẩm_phán như sau : ... . | None | 1 | Theo Điều 48 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thẩm_phán như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thẩm_phán Khi được Chánh_án Toà_án phân_công , Thẩm_phán có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : 1 . Xử_lý đơn khởi_kiện , đơn yêu_cầu , thụ_lý vụ_việc dân_sự theo quy_định của Bộ_luật này . 2 . Lập hồ_sơ vụ_việc dân_sự . 3 . Tiến_hành thu_thập , xác_minh chứng_cứ , tổ_chức phiên_toà , phiên họp để giải_quyết vụ_việc dân_sự theo quy_định của Bộ_luật này . 4 . Quyết_định việc áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời . 5 . Quyết_định tạm đình_chỉ hoặc đình_chỉ giải_quyết vụ_việc dân_sự , quyết_định tiếp_tục đưa vụ_việc dân_sự ra giải_quyết . 6 . Giải_thích , hướng_dẫn cho đương_sự biết để họ thực_hiện quyền được yêu_cầu trợ_giúp pháp_lý theo quy_định của pháp_luật về trợ_giúp pháp_lý . 7 . Tiến_hành phiên họp kiểm_tra việc giao_nộp , tiếp_cận , công_khai chứng_cứ và hoà_giải , ra quyết_định công_nhận sự thoả_thuận của các đương_sự theo quy_định của Bộ_luật này . 8 . Quyết_định đưa vụ án dân_sự ra xét_xử , đưa việc dân_sự ra giải_quyết . 9 . Triệu_tập người tham_gia phiên_toà , phiên họp . 10 . Chủ_toạ hoặc tham_gia xét_xử vụ án dân_sự , giải_quyết việc dân_sự . 11 . Đề_nghị Chánh_án Toà_án phân_công Thẩm_tra_viên hỗ_trợ thực_hiện hoạt_động tố_tụng theo quy_định của Bộ_luật này . 12 . Phát_hiện và đề_nghị Chánh_án Toà_án kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét , sửa_đổi , bổ_sung hoặc bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên theo quy_định của Bộ_luật này . 13 . Xử_lý hành_vi cản_trở hoạt_động tố_tụng_dân_sự theo quy_định của pháp_luật . 14 . Tiến_hành hoạt_động tố_tụng khác khi giải_quyết vụ_việc dân_sự theo quy_định của Bộ_luật này . Căn_cứ khoản 2 Điều 184 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thời_hiệu khởi_kiện , thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự như sau : Thời_hiệu khởi_kiện , thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự 1 . Thời_hiệu khởi_kiện , thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự được thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . 2 . Toà_án chỉ áp_dụng quy_định về thời_hiệu theo yêu_cầu áp_dụng thời_hiệu của một bên hoặc các bên với điều_kiện yêu_cầu này phải được đưa ra trước khi Toà_án cấp sơ_thẩm ra bản_án , quyết_định giải_quyết vụ_việc . Người được hưởng lợi từ việc áp_dụng thời_hiệu có quyền từ_chối áp_dụng thời_hiệu , trừ trường_hợp việc từ_chối đó nhằm mục_đích trốn_tránh thực_hiện nghĩa_vụ . Như_vậy , Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự không quy_định Thẩm_phán phải có trách_nhiệm phổ_biến và giải_thích cho đương_sự quyền yêu_cầu áp_dụng thời_hiệu . Đồng_thời theo quy_định tại khoản 2 Điều 184 thì Toà_án chỉ áp_dụng quy_định về thời_hiệu theo yêu_cầu áp_dụng thời_hiệu của một bên hoặc các bên với điều_kiện yêu_cầu này phải được đưa ra trước khi Toà_án cấp sơ_thẩm ra bản_án , quyết_định giải_quyết vụ_việc . Do_đó , để bảo_đảm bình_đẳng về quyền_lợi và nghĩa_vụ giữa các đương_sự trong quá_trình giải_quyết vụ án , Thẩm_phán sẽ không giải_thích cho đương_sự quyền yêu_cầu áp_dụng thời_hiệu . | 208,581 | |
Đương_sự trong vụ án hành_chính yêu_cầu định_giá tài_sản có phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản không ? | Tại khoản 2 Điều 33 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định đối_với vụ án hà: ... Tại khoản 2 Điều 33 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định đối_với vụ án hành_chính , Toà_án ra quyết_định định_giá tài_sản không phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá cho Hội_đồng định_giá , tổ_chức định_giá tài_sản . Các bên đương_sự có nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá theo quy_định tại mục 2 Chương này . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 39 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản như sau : Nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản 1 . Người yêu_cầu định_giá tài_sản phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản , trừ trường_hợp các bên đương_sự có thoả_thuận khác . ... Theo quy_định trên , đương_sự trong vụ án hành_chính yêu_cầu định_giá tài_sản phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản , trừ trường_hợp các bên đương_sự có thoả_thuận khác . Thủ_tục nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản trong tố_tụng hành_chính ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 33 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định đối_với vụ án hành_chính , Toà_án ra quyết_định định_giá tài_sản không phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá cho Hội_đồng định_giá , tổ_chức định_giá tài_sản . Các bên đương_sự có nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá theo quy_định tại mục 2 Chương này . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 39 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản như sau : Nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản 1 . Người yêu_cầu định_giá tài_sản phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản , trừ trường_hợp các bên đương_sự có thoả_thuận khác . ... Theo quy_định trên , đương_sự trong vụ án hành_chính yêu_cầu định_giá tài_sản phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản , trừ trường_hợp các bên đương_sự có thoả_thuận khác . Thủ_tục nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản trong tố_tụng hành_chính ( Hình từ Internet ) | 208,582 | |
Trường_hợp các bên đương_sự trong vụ án hành_chính không thống_nhất được về giá_mà yêu_cầu Toà_án định_giá thì phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 39 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Nghĩa: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 39 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định, định_giá ; chi_phí cho người làm chứng, phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản như sau : Nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản... 2. Trường_hợp các bên đương_sự không thống_nhất được về giá_mà yêu_cầu Toà_án định_giá hoặc Toà_án quyết_định định_giá theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 92 của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự hoặc trong trường_hợp Toà_án xét thấy cần_thiết theo quy_định tại khoản 1 Điều 85 của Luật tố_tụng hành_chính thì mỗi bên đương_sự phải nộp một_nửa số tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản. Trường_hợp trong vụ_việc có nhiều đương_sự thì các bên đương_sự cùng phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản theo mức do Toà_án quyết_định. 3. Hội_đồng định_giá, tổ_chức định_giá tài_sản có quyền từ_chối thực_hiện việc định_giá tài_sản khi nhận được thông_báo của Toà_án về việc người yêu_cầu định_giá không nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản Như_vậy, trường_hợp các bên đương_sự trong vụ án hành_chính không thống_nhất được về giá_mà yêu_cầu Toà_án định_giá thì mỗi bên đương_sự phải nộp một_nửa số tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản. Trường_hợp trong vụ_việc có nhiều | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 39 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản như sau : Nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản ... 2 . Trường_hợp các bên đương_sự không thống_nhất được về giá_mà yêu_cầu Toà_án định_giá hoặc Toà_án quyết_định định_giá theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 92 của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự hoặc trong trường_hợp Toà_án xét thấy cần_thiết theo quy_định tại khoản 1 Điều 85 của Luật tố_tụng hành_chính thì mỗi bên đương_sự phải nộp một_nửa số tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản . Trường_hợp trong vụ_việc có nhiều đương_sự thì các bên đương_sự cùng phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản theo mức do Toà_án quyết_định . 3 . Hội_đồng định_giá , tổ_chức định_giá tài_sản có quyền từ_chối thực_hiện việc định_giá tài_sản khi nhận được thông_báo của Toà_án về việc người yêu_cầu định_giá không nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản Như_vậy , trường_hợp các bên đương_sự trong vụ án hành_chính không thống_nhất được về giá_mà yêu_cầu Toà_án định_giá thì mỗi bên đương_sự phải nộp một_nửa số tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản . Trường_hợp trong vụ_việc có nhiều đương_sự thì các bên đương_sự cùng phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản theo mức do Toà_án quyết_định . | 208,583 | |
Trường_hợp các bên đương_sự trong vụ án hành_chính không thống_nhất được về giá_mà yêu_cầu Toà_án định_giá thì phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 39 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Nghĩa: ... đương_sự trong vụ án hành_chính không thống_nhất được về giá_mà yêu_cầu Toà_án định_giá thì mỗi bên đương_sự phải nộp một_nửa số tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản. Trường_hợp trong vụ_việc có nhiều đương_sự thì các bên đương_sự cùng phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản theo mức do Toà_án quyết_định.Căn_cứ theo khoản 2 Điều 39 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định, định_giá ; chi_phí cho người làm chứng, phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản như sau : Nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản... 2. Trường_hợp các bên đương_sự không thống_nhất được về giá_mà yêu_cầu Toà_án định_giá hoặc Toà_án quyết_định định_giá theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 92 của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự hoặc trong trường_hợp Toà_án xét thấy cần_thiết theo quy_định tại khoản 1 Điều 85 của Luật tố_tụng hành_chính thì mỗi bên đương_sự phải nộp một_nửa số tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản. Trường_hợp trong vụ_việc có nhiều đương_sự thì các bên đương_sự cùng phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản theo mức do Toà_án quyết_định. 3. Hội_đồng định_giá, tổ_chức định_giá tài_sản có quyền từ_chối thực_hiện việc định_giá tài_sản khi nhận được thông_báo | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 39 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản như sau : Nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản ... 2 . Trường_hợp các bên đương_sự không thống_nhất được về giá_mà yêu_cầu Toà_án định_giá hoặc Toà_án quyết_định định_giá theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 92 của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự hoặc trong trường_hợp Toà_án xét thấy cần_thiết theo quy_định tại khoản 1 Điều 85 của Luật tố_tụng hành_chính thì mỗi bên đương_sự phải nộp một_nửa số tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản . Trường_hợp trong vụ_việc có nhiều đương_sự thì các bên đương_sự cùng phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản theo mức do Toà_án quyết_định . 3 . Hội_đồng định_giá , tổ_chức định_giá tài_sản có quyền từ_chối thực_hiện việc định_giá tài_sản khi nhận được thông_báo của Toà_án về việc người yêu_cầu định_giá không nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản Như_vậy , trường_hợp các bên đương_sự trong vụ án hành_chính không thống_nhất được về giá_mà yêu_cầu Toà_án định_giá thì mỗi bên đương_sự phải nộp một_nửa số tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản . Trường_hợp trong vụ_việc có nhiều đương_sự thì các bên đương_sự cùng phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản theo mức do Toà_án quyết_định . | 208,584 | |
Trường_hợp các bên đương_sự trong vụ án hành_chính không thống_nhất được về giá_mà yêu_cầu Toà_án định_giá thì phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 39 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Nghĩa: ... phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản theo mức do Toà_án quyết_định. 3. Hội_đồng định_giá, tổ_chức định_giá tài_sản có quyền từ_chối thực_hiện việc định_giá tài_sản khi nhận được thông_báo của Toà_án về việc người yêu_cầu định_giá không nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản Như_vậy, trường_hợp các bên đương_sự trong vụ án hành_chính không thống_nhất được về giá_mà yêu_cầu Toà_án định_giá thì mỗi bên đương_sự phải nộp một_nửa số tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản. Trường_hợp trong vụ_việc có nhiều đương_sự thì các bên đương_sự cùng phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản theo mức do Toà_án quyết_định. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 39 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản như sau : Nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản ... 2 . Trường_hợp các bên đương_sự không thống_nhất được về giá_mà yêu_cầu Toà_án định_giá hoặc Toà_án quyết_định định_giá theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 92 của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự hoặc trong trường_hợp Toà_án xét thấy cần_thiết theo quy_định tại khoản 1 Điều 85 của Luật tố_tụng hành_chính thì mỗi bên đương_sự phải nộp một_nửa số tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản . Trường_hợp trong vụ_việc có nhiều đương_sự thì các bên đương_sự cùng phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản theo mức do Toà_án quyết_định . 3 . Hội_đồng định_giá , tổ_chức định_giá tài_sản có quyền từ_chối thực_hiện việc định_giá tài_sản khi nhận được thông_báo của Toà_án về việc người yêu_cầu định_giá không nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản Như_vậy , trường_hợp các bên đương_sự trong vụ án hành_chính không thống_nhất được về giá_mà yêu_cầu Toà_án định_giá thì mỗi bên đương_sự phải nộp một_nửa số tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản . Trường_hợp trong vụ_việc có nhiều đương_sự thì các bên đương_sự cùng phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản theo mức do Toà_án quyết_định . | 208,585 | |
Thủ_tục nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản trong tố_tụng hành_chính được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 38 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Thủ_tục nộp t: ... Căn_cứ theo Điều 38 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định, định_giá ; chi_phí cho người làm chứng, phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Thủ_tục nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản như sau : Thủ_tục nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản 1. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày được thành_lập hoặc nhận được quyết_định yêu_cầu định_giá của Toà_án, Hội_đồng định_giá, tổ_chức định_giá tài_sản phải thông_báo cho Toà_án và người yêu_cầu định_giá tài_sản biết để đến Toà_án nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản ; thông_báo phải nêu rõ số tiền, thời_hạn và phương_thức nộp tiền. 2. Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được thông_báo của Hội_đồng định_giá, tổ_chức định_giá tài_sản, Toà_án có trách_nhiệm thông_báo cho người yêu_cầu định_giá biết để đến Toà_án nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá. 3. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được thông_báo của Toà_án theo quy_định tại khoản 2 Điều này, người yêu_cầu định_giá tài_sản phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá, trừ trường_hợp các bên đương_sự có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác. Trường_hợp vì sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan thì thời_hạn có_thể | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 38 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Thủ_tục nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản như sau : Thủ_tục nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản 1 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày được thành_lập hoặc nhận được quyết_định yêu_cầu định_giá của Toà_án , Hội_đồng định_giá , tổ_chức định_giá tài_sản phải thông_báo cho Toà_án và người yêu_cầu định_giá tài_sản biết để đến Toà_án nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản ; thông_báo phải nêu rõ số tiền , thời_hạn và phương_thức nộp tiền . 2 . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo của Hội_đồng định_giá , tổ_chức định_giá tài_sản , Toà_án có trách_nhiệm thông_báo cho người yêu_cầu định_giá biết để đến Toà_án nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá . 3 . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo của Toà_án theo quy_định tại khoản 2 Điều này , người yêu_cầu định_giá tài_sản phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá , trừ trường_hợp các bên đương_sự có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . Trường_hợp vì sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan thì thời_hạn có_thể kéo_dài nhưng không quá 15 ngày . 4 . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày thu tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản , Toà_án phải chuyển số tiền đó cho Hội_đồng định_giá , tổ_chức định_giá tài_sản . Theo quy_định trên , thủ_tục nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản trong tố_tụng hành_chính thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày được thành_lập hoặc nhận được quyết_định yêu_cầu định_giá của Toà_án , Hội_đồng định_giá , tổ_chức định_giá tài_sản phải thông_báo cho Toà_án và người yêu_cầu định_giá tài_sản biết để đến Toà_án nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản . Thông_báo phải nêu rõ số tiền , thời_hạn và phương_thức nộp tiền . - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo của Hội_đồng định_giá , tổ_chức định_giá tài_sản , Toà_án có trách_nhiệm thông_báo cho người yêu_cầu định_giá biết để đến Toà_án nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo của Toà_án , người yêu_cầu định_giá tài_sản phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá , trừ trường_hợp các bên đương_sự có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . Trường_hợp vì sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan thì thời_hạn có_thể kéo_dài nhưng không quá 15 ngày . - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày thu tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản , Toà_án phải chuyển số tiền đó cho Hội_đồng định_giá , tổ_chức định_giá tài_sản . | 208,586 | |
Thủ_tục nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản trong tố_tụng hành_chính được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 38 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Thủ_tục nộp t: ... tài_sản phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá, trừ trường_hợp các bên đương_sự có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác. Trường_hợp vì sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan thì thời_hạn có_thể kéo_dài nhưng không quá 15 ngày. 4. Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày thu tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản, Toà_án phải chuyển số tiền đó cho Hội_đồng định_giá, tổ_chức định_giá tài_sản. Theo quy_định trên, thủ_tục nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản trong tố_tụng hành_chính thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày được thành_lập hoặc nhận được quyết_định yêu_cầu định_giá của Toà_án, Hội_đồng định_giá, tổ_chức định_giá tài_sản phải thông_báo cho Toà_án và người yêu_cầu định_giá tài_sản biết để đến Toà_án nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản. Thông_báo phải nêu rõ số tiền, thời_hạn và phương_thức nộp tiền. - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được thông_báo của Hội_đồng định_giá, tổ_chức định_giá tài_sản, Toà_án có trách_nhiệm thông_báo cho người yêu_cầu định_giá biết để đến Toà_án nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá. - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 38 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Thủ_tục nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản như sau : Thủ_tục nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản 1 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày được thành_lập hoặc nhận được quyết_định yêu_cầu định_giá của Toà_án , Hội_đồng định_giá , tổ_chức định_giá tài_sản phải thông_báo cho Toà_án và người yêu_cầu định_giá tài_sản biết để đến Toà_án nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản ; thông_báo phải nêu rõ số tiền , thời_hạn và phương_thức nộp tiền . 2 . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo của Hội_đồng định_giá , tổ_chức định_giá tài_sản , Toà_án có trách_nhiệm thông_báo cho người yêu_cầu định_giá biết để đến Toà_án nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá . 3 . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo của Toà_án theo quy_định tại khoản 2 Điều này , người yêu_cầu định_giá tài_sản phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá , trừ trường_hợp các bên đương_sự có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . Trường_hợp vì sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan thì thời_hạn có_thể kéo_dài nhưng không quá 15 ngày . 4 . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày thu tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản , Toà_án phải chuyển số tiền đó cho Hội_đồng định_giá , tổ_chức định_giá tài_sản . Theo quy_định trên , thủ_tục nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản trong tố_tụng hành_chính thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày được thành_lập hoặc nhận được quyết_định yêu_cầu định_giá của Toà_án , Hội_đồng định_giá , tổ_chức định_giá tài_sản phải thông_báo cho Toà_án và người yêu_cầu định_giá tài_sản biết để đến Toà_án nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản . Thông_báo phải nêu rõ số tiền , thời_hạn và phương_thức nộp tiền . - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo của Hội_đồng định_giá , tổ_chức định_giá tài_sản , Toà_án có trách_nhiệm thông_báo cho người yêu_cầu định_giá biết để đến Toà_án nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo của Toà_án , người yêu_cầu định_giá tài_sản phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá , trừ trường_hợp các bên đương_sự có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . Trường_hợp vì sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan thì thời_hạn có_thể kéo_dài nhưng không quá 15 ngày . - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày thu tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản , Toà_án phải chuyển số tiền đó cho Hội_đồng định_giá , tổ_chức định_giá tài_sản . | 208,587 | |
Thủ_tục nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản trong tố_tụng hành_chính được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 38 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Thủ_tục nộp t: ... tài_sản, Toà_án có trách_nhiệm thông_báo cho người yêu_cầu định_giá biết để đến Toà_án nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá. - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được thông_báo của Toà_án, người yêu_cầu định_giá tài_sản phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá, trừ trường_hợp các bên đương_sự có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác. Trường_hợp vì sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan thì thời_hạn có_thể kéo_dài nhưng không quá 15 ngày. - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày thu tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản, Toà_án phải chuyển số tiền đó cho Hội_đồng định_giá, tổ_chức định_giá tài_sản. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 38 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Thủ_tục nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản như sau : Thủ_tục nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản 1 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày được thành_lập hoặc nhận được quyết_định yêu_cầu định_giá của Toà_án , Hội_đồng định_giá , tổ_chức định_giá tài_sản phải thông_báo cho Toà_án và người yêu_cầu định_giá tài_sản biết để đến Toà_án nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản ; thông_báo phải nêu rõ số tiền , thời_hạn và phương_thức nộp tiền . 2 . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo của Hội_đồng định_giá , tổ_chức định_giá tài_sản , Toà_án có trách_nhiệm thông_báo cho người yêu_cầu định_giá biết để đến Toà_án nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá . 3 . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo của Toà_án theo quy_định tại khoản 2 Điều này , người yêu_cầu định_giá tài_sản phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá , trừ trường_hợp các bên đương_sự có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . Trường_hợp vì sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan thì thời_hạn có_thể kéo_dài nhưng không quá 15 ngày . 4 . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày thu tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản , Toà_án phải chuyển số tiền đó cho Hội_đồng định_giá , tổ_chức định_giá tài_sản . Theo quy_định trên , thủ_tục nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản trong tố_tụng hành_chính thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày được thành_lập hoặc nhận được quyết_định yêu_cầu định_giá của Toà_án , Hội_đồng định_giá , tổ_chức định_giá tài_sản phải thông_báo cho Toà_án và người yêu_cầu định_giá tài_sản biết để đến Toà_án nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản . Thông_báo phải nêu rõ số tiền , thời_hạn và phương_thức nộp tiền . - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo của Hội_đồng định_giá , tổ_chức định_giá tài_sản , Toà_án có trách_nhiệm thông_báo cho người yêu_cầu định_giá biết để đến Toà_án nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo của Toà_án , người yêu_cầu định_giá tài_sản phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá , trừ trường_hợp các bên đương_sự có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . Trường_hợp vì sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan thì thời_hạn có_thể kéo_dài nhưng không quá 15 ngày . - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày thu tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản , Toà_án phải chuyển số tiền đó cho Hội_đồng định_giá , tổ_chức định_giá tài_sản . | 208,588 | |
Trường_hợp thừa_kế theo pháp_luật thì con_riêng của vợ có thuộc hàng thừa_kế của người chồng không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người thừa_kế theo pháp_luật như sau : ... " Điều 651. Người thừa_kế theo pháp_luật 1. Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ, chồng, cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh ruột, chị ruột, em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội, cụ ngoại của người chết ; bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội, cụ ngoại. " Theo quy_định trên thì con_đẻ, con_nuôi của người chết thuộc hàng thừa_kế thứ nhất. Như_vậy, luật | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người thừa_kế theo pháp_luật như sau : " Điều 651 . Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . " Theo quy_định trên thì con_đẻ , con_nuôi của người chết thuộc hàng thừa_kế thứ nhất . Như_vậy , luật không quy_định trường_hợp con_riêng của vợ thuộc một trong ba hàng thừa_kế theo pháp_luật nêu trên . Tuy_nhiên , người con_riêng của vợ có_thể được thừa_kế di_sản của cha dượng nếu thuộc trường_hợp được quy_định tại Điều 654 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : " Điều 654 . Quan_hệ thừa_kế giữa con_riêng và bố_dượng , mẹ_kế Con_riêng và bố_dượng , mẹ_kế nếu có quan_hệ chăm_sóc , nuôi_dưỡng nhau như cha_con , mẹ_con thì được thừa_kế di_sản của nhau và còn được thừa_kế di_sản theo quy_định tại Điều 652 và Điều 653 của Bộ_luật này . " Theo đó , con_riêng và cha dượng nếu có quan_hệ chăm_sóc , nuôi_dưỡng nhau như cha_con , mẹ_con thì được thừa_kế di_sản của nhau . Trong trường_hợp này , người con_riêng phải chứng_minh về mối quan_hệ chăm_sóc , nuôi_dưỡng với cha dượng như cùng chung hộ_khẩu , xác_nhận của cơ_quan_chức_năng về nơi cư_trú , có chăm_sóc , nuôi_dưỡng cha khi ốm_đau . Việc chứng_minh có_thể gặp khó_khăn nếu xảy ra tranh_chấp với những người khác được hưởng quyền thừa_kế . Do_đó , nếu thật_sự muốn để lại di_sản cho con_riêng của vợ thì anh nên lập di_chúc phân_chia tài_sản cho người con_riêng . Như_vậy , dù không có quan_hệ huyết_thống với anh nhưng người con_riêng vẫn có_thể nhận được tài_sản do anh để lại theo di_chúc . Di_chúc nên được lập thành_văn bản , được công_chứng hoặc chứng_thực . Di_chúc ( Hình từ Internet ) | 208,589 | |
Trường_hợp thừa_kế theo pháp_luật thì con_riêng của vợ có thuộc hàng thừa_kế của người chồng không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người thừa_kế theo pháp_luật như sau : ... người chết mà người chết là cụ nội, cụ ngoại. " Theo quy_định trên thì con_đẻ, con_nuôi của người chết thuộc hàng thừa_kế thứ nhất. Như_vậy, luật không quy_định trường_hợp con_riêng của vợ thuộc một trong ba hàng thừa_kế theo pháp_luật nêu trên. Tuy_nhiên, người con_riêng của vợ có_thể được thừa_kế di_sản của cha dượng nếu thuộc trường_hợp được quy_định tại Điều 654 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : " Điều 654. Quan_hệ thừa_kế giữa con_riêng và bố_dượng, mẹ_kế Con_riêng và bố_dượng, mẹ_kế nếu có quan_hệ chăm_sóc, nuôi_dưỡng nhau như cha_con, mẹ_con thì được thừa_kế di_sản của nhau và còn được thừa_kế di_sản theo quy_định tại Điều 652 và Điều 653 của Bộ_luật này. " Theo đó, con_riêng và cha dượng nếu có quan_hệ chăm_sóc, nuôi_dưỡng nhau như cha_con, mẹ_con thì được thừa_kế di_sản của nhau. Trong trường_hợp này, người con_riêng phải chứng_minh về mối quan_hệ chăm_sóc, nuôi_dưỡng với cha dượng như cùng chung hộ_khẩu, xác_nhận của cơ_quan_chức_năng về nơi cư_trú, có chăm_sóc, nuôi_dưỡng cha khi ốm_đau. Việc chứng_minh có_thể gặp khó_khăn nếu | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người thừa_kế theo pháp_luật như sau : " Điều 651 . Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . " Theo quy_định trên thì con_đẻ , con_nuôi của người chết thuộc hàng thừa_kế thứ nhất . Như_vậy , luật không quy_định trường_hợp con_riêng của vợ thuộc một trong ba hàng thừa_kế theo pháp_luật nêu trên . Tuy_nhiên , người con_riêng của vợ có_thể được thừa_kế di_sản của cha dượng nếu thuộc trường_hợp được quy_định tại Điều 654 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : " Điều 654 . Quan_hệ thừa_kế giữa con_riêng và bố_dượng , mẹ_kế Con_riêng và bố_dượng , mẹ_kế nếu có quan_hệ chăm_sóc , nuôi_dưỡng nhau như cha_con , mẹ_con thì được thừa_kế di_sản của nhau và còn được thừa_kế di_sản theo quy_định tại Điều 652 và Điều 653 của Bộ_luật này . " Theo đó , con_riêng và cha dượng nếu có quan_hệ chăm_sóc , nuôi_dưỡng nhau như cha_con , mẹ_con thì được thừa_kế di_sản của nhau . Trong trường_hợp này , người con_riêng phải chứng_minh về mối quan_hệ chăm_sóc , nuôi_dưỡng với cha dượng như cùng chung hộ_khẩu , xác_nhận của cơ_quan_chức_năng về nơi cư_trú , có chăm_sóc , nuôi_dưỡng cha khi ốm_đau . Việc chứng_minh có_thể gặp khó_khăn nếu xảy ra tranh_chấp với những người khác được hưởng quyền thừa_kế . Do_đó , nếu thật_sự muốn để lại di_sản cho con_riêng của vợ thì anh nên lập di_chúc phân_chia tài_sản cho người con_riêng . Như_vậy , dù không có quan_hệ huyết_thống với anh nhưng người con_riêng vẫn có_thể nhận được tài_sản do anh để lại theo di_chúc . Di_chúc nên được lập thành_văn bản , được công_chứng hoặc chứng_thực . Di_chúc ( Hình từ Internet ) | 208,590 | |
Trường_hợp thừa_kế theo pháp_luật thì con_riêng của vợ có thuộc hàng thừa_kế của người chồng không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người thừa_kế theo pháp_luật như sau : ... chăm_sóc, nuôi_dưỡng với cha dượng như cùng chung hộ_khẩu, xác_nhận của cơ_quan_chức_năng về nơi cư_trú, có chăm_sóc, nuôi_dưỡng cha khi ốm_đau. Việc chứng_minh có_thể gặp khó_khăn nếu xảy ra tranh_chấp với những người khác được hưởng quyền thừa_kế. Do_đó, nếu thật_sự muốn để lại di_sản cho con_riêng của vợ thì anh nên lập di_chúc phân_chia tài_sản cho người con_riêng. Như_vậy, dù không có quan_hệ huyết_thống với anh nhưng người con_riêng vẫn có_thể nhận được tài_sản do anh để lại theo di_chúc. Di_chúc nên được lập thành_văn bản, được công_chứng hoặc chứng_thực. Di_chúc ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người thừa_kế theo pháp_luật như sau : " Điều 651 . Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . " Theo quy_định trên thì con_đẻ , con_nuôi của người chết thuộc hàng thừa_kế thứ nhất . Như_vậy , luật không quy_định trường_hợp con_riêng của vợ thuộc một trong ba hàng thừa_kế theo pháp_luật nêu trên . Tuy_nhiên , người con_riêng của vợ có_thể được thừa_kế di_sản của cha dượng nếu thuộc trường_hợp được quy_định tại Điều 654 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : " Điều 654 . Quan_hệ thừa_kế giữa con_riêng và bố_dượng , mẹ_kế Con_riêng và bố_dượng , mẹ_kế nếu có quan_hệ chăm_sóc , nuôi_dưỡng nhau như cha_con , mẹ_con thì được thừa_kế di_sản của nhau và còn được thừa_kế di_sản theo quy_định tại Điều 652 và Điều 653 của Bộ_luật này . " Theo đó , con_riêng và cha dượng nếu có quan_hệ chăm_sóc , nuôi_dưỡng nhau như cha_con , mẹ_con thì được thừa_kế di_sản của nhau . Trong trường_hợp này , người con_riêng phải chứng_minh về mối quan_hệ chăm_sóc , nuôi_dưỡng với cha dượng như cùng chung hộ_khẩu , xác_nhận của cơ_quan_chức_năng về nơi cư_trú , có chăm_sóc , nuôi_dưỡng cha khi ốm_đau . Việc chứng_minh có_thể gặp khó_khăn nếu xảy ra tranh_chấp với những người khác được hưởng quyền thừa_kế . Do_đó , nếu thật_sự muốn để lại di_sản cho con_riêng của vợ thì anh nên lập di_chúc phân_chia tài_sản cho người con_riêng . Như_vậy , dù không có quan_hệ huyết_thống với anh nhưng người con_riêng vẫn có_thể nhận được tài_sản do anh để lại theo di_chúc . Di_chúc nên được lập thành_văn bản , được công_chứng hoặc chứng_thực . Di_chúc ( Hình từ Internet ) | 208,591 | |
Người chồng có_thể lập di_chúc để lại một phần tài_sản cho con_riêng của vợ được không ? | Căn_cứ theo Điều 609 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : ... " Điều 609. Quyền thừa_kế Cá_nhân có quyền lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của mình ; để lại tài_sản của mình cho người thừa_kế theo pháp_luật ; hưởng di_sản theo di_chúc hoặc theo pháp_luật. Người thừa_kế không là cá_nhân có quyền hưởng di_sản theo di_chúc. " Di_chúc là sự thể_hiện ý_chí của cá_nhân nhằm chuyển tài_sản của mình cho người khác sau khi chết được quy_định tại Điều 624 Bộ_luật Dân_sự 2015. Tại Điều 625 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định người lập di_chúc như sau : " Điều 625. Người lập di_chúc 1. Người thành_niên có đủ điều_kiện theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 630 của Bộ_luật này có quyền lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của mình. 2. Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi được lập di_chúc, nếu được cha, mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc. " Theo đó, di_chúc là sự thể_hiện ý_chí của cá_nhân nhằm chuyển tài_sản của mình cho người khác sau khi chết. Cá_nhân có quyền lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của mình khi có đủ điều_kiện theo quy_định. Tại điểm a khoản 1 | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 609 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : " Điều 609 . Quyền thừa_kế Cá_nhân có quyền lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của mình ; để lại tài_sản của mình cho người thừa_kế theo pháp_luật ; hưởng di_sản theo di_chúc hoặc theo pháp_luật . Người thừa_kế không là cá_nhân có quyền hưởng di_sản theo di_chúc . " Di_chúc là sự thể_hiện ý_chí của cá_nhân nhằm chuyển tài_sản của mình cho người khác sau khi chết được quy_định tại Điều 624 Bộ_luật Dân_sự 2015 . Tại Điều 625 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định người lập di_chúc như sau : " Điều 625 . Người lập di_chúc 1 . Người thành_niên có đủ điều_kiện theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 630 của Bộ_luật này có quyền lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của mình . 2 . Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi được lập di_chúc , nếu được cha , mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc . " Theo đó , di_chúc là sự thể_hiện ý_chí của cá_nhân nhằm chuyển tài_sản của mình cho người khác sau khi chết . Cá_nhân có quyền lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của mình khi có đủ điều_kiện theo quy_định . Tại điểm a khoản 1 Điều 630 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định người lập di_chúc minh_mẫn , sáng_suốt trong khi lập di_chúc ; không bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép . Như_vậy , trường_hợp anh_minh mẫn , sáng_suốt , không bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép trong khi lập di_chúc thì anh có quyền lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của mình theo các quy_định nêu trên . | 208,592 | |
Người chồng có_thể lập di_chúc để lại một phần tài_sản cho con_riêng của vợ được không ? | Căn_cứ theo Điều 609 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : ... tài_sản của mình cho người khác sau khi chết. Cá_nhân có quyền lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của mình khi có đủ điều_kiện theo quy_định. Tại điểm a khoản 1 Điều 630 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định người lập di_chúc minh_mẫn, sáng_suốt trong khi lập di_chúc ; không bị lừa_dối, đe_doạ, cưỡng_ép. Như_vậy, trường_hợp anh_minh mẫn, sáng_suốt, không bị lừa_dối, đe_doạ, cưỡng_ép trong khi lập di_chúc thì anh có quyền lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của mình theo các quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 609 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : " Điều 609 . Quyền thừa_kế Cá_nhân có quyền lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của mình ; để lại tài_sản của mình cho người thừa_kế theo pháp_luật ; hưởng di_sản theo di_chúc hoặc theo pháp_luật . Người thừa_kế không là cá_nhân có quyền hưởng di_sản theo di_chúc . " Di_chúc là sự thể_hiện ý_chí của cá_nhân nhằm chuyển tài_sản của mình cho người khác sau khi chết được quy_định tại Điều 624 Bộ_luật Dân_sự 2015 . Tại Điều 625 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định người lập di_chúc như sau : " Điều 625 . Người lập di_chúc 1 . Người thành_niên có đủ điều_kiện theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 630 của Bộ_luật này có quyền lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của mình . 2 . Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi được lập di_chúc , nếu được cha , mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc . " Theo đó , di_chúc là sự thể_hiện ý_chí của cá_nhân nhằm chuyển tài_sản của mình cho người khác sau khi chết . Cá_nhân có quyền lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của mình khi có đủ điều_kiện theo quy_định . Tại điểm a khoản 1 Điều 630 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định người lập di_chúc minh_mẫn , sáng_suốt trong khi lập di_chúc ; không bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép . Như_vậy , trường_hợp anh_minh mẫn , sáng_suốt , không bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép trong khi lập di_chúc thì anh có quyền lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của mình theo các quy_định nêu trên . | 208,593 | |
Di_chúc được cho là hợp_pháp khi đáp_ứng các điều_kiện gì ? | Theo Điều 630 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : ... " Điều 630. Di_chúc hợp_pháp 1. Di_chúc hợp_pháp phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Người lập di_chúc minh_mẫn, sáng_suốt trong khi lập di_chúc ; không bị lừa_dối, đe_doạ, cưỡng_ép ; b ) Nội_dung của di_chúc không vi_phạm điều cấm của luật, không trái đạo_đức xã_hội ; hình_thức di_chúc không trái quy_định của luật. 2. Di_chúc của người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi phải được lập thành_văn bản và phải được cha, mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc. 3. Di_chúc của người bị hạn_chế về thể_chất hoặc của người không biết chữ phải được người làm chứng lập thành_văn bản và có công_chứng hoặc chứng_thực. 4. Di_chúc bằng văn_bản không có công_chứng, chứng_thực chỉ được coi là hợp_pháp, nếu có đủ các điều_kiện được quy_định tại khoản 1 Điều này. 5. Di_chúc miệng được coi là hợp_pháp nếu người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng của mình trước mặt ít_nhất hai người làm chứng và ngay sau khi người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng, người làm chứng ghi_chép lại, cùng ký_tên hoặc | None | 1 | Theo Điều 630 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : " Điều 630 . Di_chúc hợp_pháp 1 . Di_chúc hợp_pháp phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Người lập di_chúc minh_mẫn , sáng_suốt trong khi lập di_chúc ; không bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép ; b ) Nội_dung của di_chúc không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội ; hình_thức di_chúc không trái quy_định của luật . 2 . Di_chúc của người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi phải được lập thành_văn bản và phải được cha , mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc . 3 . Di_chúc của người bị hạn_chế về thể_chất hoặc của người không biết chữ phải được người làm chứng lập thành_văn bản và có công_chứng hoặc chứng_thực . 4 . Di_chúc bằng văn_bản không có công_chứng , chứng_thực chỉ được coi là hợp_pháp , nếu có đủ các điều_kiện được quy_định tại khoản 1 Điều này . 5 . Di_chúc miệng được coi là hợp_pháp nếu người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng của mình trước mặt ít_nhất hai người làm chứng và ngay sau khi người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng , người làm chứng ghi_chép lại , cùng ký_tên hoặc điểm_chỉ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng thì di_chúc phải được công_chứng_viên hoặc cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực xác_nhận chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người làm chứng . " Theo đó , di_chúc hợp_pháp phải có đủ các điều_kiện nêu trên . | 208,594 | |
Di_chúc được cho là hợp_pháp khi đáp_ứng các điều_kiện gì ? | Theo Điều 630 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : ... thể_hiện ý_chí cuối_cùng của mình trước mặt ít_nhất hai người làm chứng và ngay sau khi người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng, người làm chứng ghi_chép lại, cùng ký_tên hoặc điểm_chỉ. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng thì di_chúc phải được công_chứng_viên hoặc cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực xác_nhận chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người làm chứng. " Theo đó, di_chúc hợp_pháp phải có đủ các điều_kiện nêu trên. " Điều 630. Di_chúc hợp_pháp 1. Di_chúc hợp_pháp phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Người lập di_chúc minh_mẫn, sáng_suốt trong khi lập di_chúc ; không bị lừa_dối, đe_doạ, cưỡng_ép ; b ) Nội_dung của di_chúc không vi_phạm điều cấm của luật, không trái đạo_đức xã_hội ; hình_thức di_chúc không trái quy_định của luật. 2. Di_chúc của người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi phải được lập thành_văn bản và phải được cha, mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc. 3. Di_chúc của người bị hạn_chế về thể_chất hoặc của người không biết chữ phải được người làm chứng | None | 1 | Theo Điều 630 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : " Điều 630 . Di_chúc hợp_pháp 1 . Di_chúc hợp_pháp phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Người lập di_chúc minh_mẫn , sáng_suốt trong khi lập di_chúc ; không bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép ; b ) Nội_dung của di_chúc không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội ; hình_thức di_chúc không trái quy_định của luật . 2 . Di_chúc của người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi phải được lập thành_văn bản và phải được cha , mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc . 3 . Di_chúc của người bị hạn_chế về thể_chất hoặc của người không biết chữ phải được người làm chứng lập thành_văn bản và có công_chứng hoặc chứng_thực . 4 . Di_chúc bằng văn_bản không có công_chứng , chứng_thực chỉ được coi là hợp_pháp , nếu có đủ các điều_kiện được quy_định tại khoản 1 Điều này . 5 . Di_chúc miệng được coi là hợp_pháp nếu người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng của mình trước mặt ít_nhất hai người làm chứng và ngay sau khi người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng , người làm chứng ghi_chép lại , cùng ký_tên hoặc điểm_chỉ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng thì di_chúc phải được công_chứng_viên hoặc cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực xác_nhận chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người làm chứng . " Theo đó , di_chúc hợp_pháp phải có đủ các điều_kiện nêu trên . | 208,595 | |
Di_chúc được cho là hợp_pháp khi đáp_ứng các điều_kiện gì ? | Theo Điều 630 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : ... cha, mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc. 3. Di_chúc của người bị hạn_chế về thể_chất hoặc của người không biết chữ phải được người làm chứng lập thành_văn bản và có công_chứng hoặc chứng_thực. 4. Di_chúc bằng văn_bản không có công_chứng, chứng_thực chỉ được coi là hợp_pháp, nếu có đủ các điều_kiện được quy_định tại khoản 1 Điều này. 5. Di_chúc miệng được coi là hợp_pháp nếu người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng của mình trước mặt ít_nhất hai người làm chứng và ngay sau khi người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng, người làm chứng ghi_chép lại, cùng ký_tên hoặc điểm_chỉ. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng thì di_chúc phải được công_chứng_viên hoặc cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực xác_nhận chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người làm chứng. " Theo đó, di_chúc hợp_pháp phải có đủ các điều_kiện nêu trên. | None | 1 | Theo Điều 630 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : " Điều 630 . Di_chúc hợp_pháp 1 . Di_chúc hợp_pháp phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Người lập di_chúc minh_mẫn , sáng_suốt trong khi lập di_chúc ; không bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép ; b ) Nội_dung của di_chúc không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội ; hình_thức di_chúc không trái quy_định của luật . 2 . Di_chúc của người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi phải được lập thành_văn bản và phải được cha , mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc . 3 . Di_chúc của người bị hạn_chế về thể_chất hoặc của người không biết chữ phải được người làm chứng lập thành_văn bản và có công_chứng hoặc chứng_thực . 4 . Di_chúc bằng văn_bản không có công_chứng , chứng_thực chỉ được coi là hợp_pháp , nếu có đủ các điều_kiện được quy_định tại khoản 1 Điều này . 5 . Di_chúc miệng được coi là hợp_pháp nếu người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng của mình trước mặt ít_nhất hai người làm chứng và ngay sau khi người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng , người làm chứng ghi_chép lại , cùng ký_tên hoặc điểm_chỉ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng thì di_chúc phải được công_chứng_viên hoặc cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực xác_nhận chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người làm chứng . " Theo đó , di_chúc hợp_pháp phải có đủ các điều_kiện nêu trên . | 208,596 | |
Hợp_đồng lao_động là gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hợp_đồng lao_động như sau : ... " Điều 13 . Hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . " | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hợp_đồng lao_động như sau : " Điều 13 . Hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . " | 208,597 | |
Chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi nào ? | Căn_cứ Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... - Hết hạn hợp_đồng lao_động, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này. - Đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động. - Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động. - Người lao_động bị kết_án phạt tù nhưng không được hưởng án_treo hoặc không thuộc trường_hợp được trả tự_do theo quy_định tại khoản 5 Điều 328 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự, tử hình hoặc bị cấm làm công_việc ghi trong hợp_đồng lao_động theo bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật. - Người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam bị trục_xuất theo bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật, quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. - Người lao_động chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự, mất_tích hoặc đã chết. - Người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự, mất_tích hoặc đã chết. Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật, người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật. - Người lao_động bị xử_lý | None | 1 | Căn_cứ Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : - Hết hạn hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này . - Đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động . - Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động . - Người lao_động bị kết_án phạt tù nhưng không được hưởng án_treo hoặc không thuộc trường_hợp được trả tự_do theo quy_định tại khoản 5 Điều 328 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự , tử hình hoặc bị cấm làm công_việc ghi trong hợp_đồng lao_động theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . - Người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam bị trục_xuất theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật , quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Người lao_động chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết . - Người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết . Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . - Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật sa_thải . - Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 35 của Bộ_luật này . - Người sử_dụng lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 36 của Bộ_luật này . - Người sử_dụng lao_động cho người lao_động thôi_việc theo quy_định tại Điều 42 và Điều 43 của Bộ_luật này . - Giấy_phép lao_động hết hiệu_lực đối_với người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 156 của Bộ_luật này . - Trường_hợp thoả_thuận nội_dung thử việc ghi trong hợp_đồng lao_động mà thử việc không đạt yêu_cầu hoặc một bên huỷ_bỏ thoả_thuận thử việc . Có buộc ngay khi kết_thúc hợp_đồng lao_động thì phải trả đủ lương và hoa_hồng ( nếu có ) cho người lao_động không ? | 208,598 | |
Chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi nào ? | Căn_cứ Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật, người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật. - Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật sa_thải. - Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 35 của Bộ_luật này. - Người sử_dụng lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 36 của Bộ_luật này. - Người sử_dụng lao_động cho người lao_động thôi_việc theo quy_định tại Điều 42 và Điều 43 của Bộ_luật này. - Giấy_phép lao_động hết hiệu_lực đối_với người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 156 của Bộ_luật này. - Trường_hợp thoả_thuận nội_dung thử việc ghi trong hợp_đồng lao_động mà thử việc không đạt yêu_cầu hoặc một bên huỷ_bỏ thoả_thuận thử việc. Có buộc ngay khi kết_thúc hợp_đồng lao_động thì phải trả đủ lương và hoa_hồng ( nếu có ) cho người lao_động không? | None | 1 | Căn_cứ Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : - Hết hạn hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này . - Đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động . - Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động . - Người lao_động bị kết_án phạt tù nhưng không được hưởng án_treo hoặc không thuộc trường_hợp được trả tự_do theo quy_định tại khoản 5 Điều 328 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự , tử hình hoặc bị cấm làm công_việc ghi trong hợp_đồng lao_động theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . - Người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam bị trục_xuất theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật , quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Người lao_động chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết . - Người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết . Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . - Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật sa_thải . - Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 35 của Bộ_luật này . - Người sử_dụng lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 36 của Bộ_luật này . - Người sử_dụng lao_động cho người lao_động thôi_việc theo quy_định tại Điều 42 và Điều 43 của Bộ_luật này . - Giấy_phép lao_động hết hiệu_lực đối_với người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 156 của Bộ_luật này . - Trường_hợp thoả_thuận nội_dung thử việc ghi trong hợp_đồng lao_động mà thử việc không đạt yêu_cầu hoặc một bên huỷ_bỏ thoả_thuận thử việc . Có buộc ngay khi kết_thúc hợp_đồng lao_động thì phải trả đủ lương và hoa_hồng ( nếu có ) cho người lao_động không ? | 208,599 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.