Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Có buộc ngay khi kết_thúc hợp_đồng lao_động thì phải trả đủ lương và hoa_hồng ( nếu có ) cho người lao_động không ? | Căn_cứ Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... - Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên, trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày : + Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động ; + Người sử_dụng lao_động thay_đổi cơ_cấu, công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; + Chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập ; bán, cho thuê, chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã ; + Do thiên_tai, hoả_hoạn, địch_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm. - Tiền_lương, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể, hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp, hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động, bị giải_thể, phá_sản. - Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : + Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; + Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động | None | 1 | Căn_cứ Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : - Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên , trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày : + Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động ; + Người sử_dụng lao_động thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; + Chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; bán , cho thuê , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; + Do thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm . - Tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể , hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản . - Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : + Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; + Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu . Chi_phí sao , gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả . Như_vậy , trong thời_hạn 14 ngày_ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên , trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày chứ không phải đợi đến chi_trả đúng hạn của người sử_dụng lao_động . | 208,600 | |
Có buộc ngay khi kết_thúc hợp_đồng lao_động thì phải trả đủ lương và hoa_hồng ( nếu có ) cho người lao_động không ? | Căn_cứ Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; + Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu. Chi_phí sao, gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả. Như_vậy, trong thời_hạn 14 ngày_ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên, trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày chứ không phải đợi đến chi_trả đúng hạn của người sử_dụng lao_động. | None | 1 | Căn_cứ Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : - Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên , trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày : + Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động ; + Người sử_dụng lao_động thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; + Chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; bán , cho thuê , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; + Do thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm . - Tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể , hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản . - Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : + Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; + Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu . Chi_phí sao , gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả . Như_vậy , trong thời_hạn 14 ngày_ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên , trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày chứ không phải đợi đến chi_trả đúng hạn của người sử_dụng lao_động . | 208,601 | |
Ý_kiến của Cục thuế Thành_phố Hà_Nội về quy_định riêng áp_dụng đối_với khu chế_xuất , doanh_nghiệp chế_xuất ? | Căn_cứ Công_văn 29366 / CTHN-TTHT năm 2022 về hướng_dẫn giải_đáp kê_khai thuế GTGT đối_với hoạt_động xuất_khẩu như sau : ... " - Căn_cứ Nghị_định số 82/2018/NĐ-CP ngày 22/01/2018 của Chính_phủ quy_định về quản_lý khu công_nghiệp và khu kinh_tế quy_định : + Tại Khoản 10 Điều 2 giải_thích từ_ngữ : “ 10 , Doanh_nghiệp chế_xuất là doanh_nghiệp được thành_lập và hoạt_động trong khu chế_xuất hoặc doanh_nghiệp chuyên sản_xuất sản_phẩm để xup " khẩu hoạt_động trong khu công_nghiệp , khu kinh_tế . Doanh_nghiệp chế_xuất không nằm trong khu chế_xuất được ngăn_cách với khu_vực bên ngoài theo các quy_định áp_dụng đối_với khu phi thuế_quan tại pháp_luật về thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu . ” + Tại khoản 1 Điều 30 quy_định riêng áp_dụng đối_với khu chế_xuất , doanh_nghiệp chế_xuất : " ... 7 , Doanh_nghiệp chế_xuất khi được phép kinh_doanh hoạt_động mua bản hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá tại Việt_Nam phải mở sổ kế_toán hạch_toán riêng doanh_thu , chi_phí liên_quan đến hoạt_động mua_bán hàng_hoá tại Việt_Nam và bố_trí khu_vực lưu_giữ hàng_hoá ngăn_cách với khu_vực lưu_giữ hàng_hoá phục_vụ hoạt_động sản_xuất của doanh_nghiệp chế_xuất hoặc thành_lập chi_nhánh riêng nằm ngoài doanh_nghiệp chế_xuất , khu chế_xuất để thực_hiện hoạt_động này . ” ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Công_văn 29366 / CTHN-TTHT năm 2022 về hướng_dẫn giải_đáp kê_khai thuế GTGT đối_với hoạt_động xuất_khẩu như sau : " - Căn_cứ Nghị_định số 82/2018/NĐ-CP ngày 22/01/2018 của Chính_phủ quy_định về quản_lý khu công_nghiệp và khu kinh_tế quy_định : + Tại Khoản 10 Điều 2 giải_thích từ_ngữ : “ 10 , Doanh_nghiệp chế_xuất là doanh_nghiệp được thành_lập và hoạt_động trong khu chế_xuất hoặc doanh_nghiệp chuyên sản_xuất sản_phẩm để xup " khẩu hoạt_động trong khu công_nghiệp , khu kinh_tế . Doanh_nghiệp chế_xuất không nằm trong khu chế_xuất được ngăn_cách với khu_vực bên ngoài theo các quy_định áp_dụng đối_với khu phi thuế_quan tại pháp_luật về thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu . ” + Tại khoản 1 Điều 30 quy_định riêng áp_dụng đối_với khu chế_xuất , doanh_nghiệp chế_xuất : " ... 7 , Doanh_nghiệp chế_xuất khi được phép kinh_doanh hoạt_động mua bản hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá tại Việt_Nam phải mở sổ kế_toán hạch_toán riêng doanh_thu , chi_phí liên_quan đến hoạt_động mua_bán hàng_hoá tại Việt_Nam và bố_trí khu_vực lưu_giữ hàng_hoá ngăn_cách với khu_vực lưu_giữ hàng_hoá phục_vụ hoạt_động sản_xuất của doanh_nghiệp chế_xuất hoặc thành_lập chi_nhánh riêng nằm ngoài doanh_nghiệp chế_xuất , khu chế_xuất để thực_hiện hoạt_động này . ” ( Hình từ internet ) | 208,602 | |
Ý_kiến của Cục thuế Thành_phố Hà_Nội về quy_định về hoá_đơn , chứng_từ và hàng_hoá không chịu thuế ? | - Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ quy_định về hoá_đơn , chứng_từ : ... “ Điều 8. Loại hoá_đơn Hoá_đơn quy_định tại Nghị_định này gồm các loại sau : 1. Hoá_đơn giá_trị gia_tăng là hoá_đơn dành cho các tổ_chức khai thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ sử_dụng cho các hoạt_động : a ) Bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ trong nội_địa ; b ) Hoạt_động vận_tải quốc_tế c ) Xuất vào khu phi thuế_quan và các trường_hợp được coi như xuất_khẩu ; d ) Xuất_khẩu hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài. 2, Hoá_đơn bán hàng là hoá_đơn dành cho các tổ_chức, cá_nhân như sau : a ) Tổ_chức, cá_nhân khai, tính thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp trực_tiếp sử_dụng cho các hoạt_động : - Bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ trong nội_địa ; - Hoạt_động vận_tải quốc_tế ; - Xuất vào khu phi thuế_quan và các trường_hợp được coi như xuất_khẩu ; - Xuất_khẩu hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài. b ) Tổ_chức, cá_nhân trong khu phi thuế_quan khi bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ vào nội_địa và khi bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ giữa các tổ_chức, cá_nhân trong khu phi thuế_quan với nhau, xuất_khẩu hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài, trên hoá_đơn ghi rõ “ Dành cho | None | 1 | - Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ quy_định về hoá_đơn , chứng_từ : “ Điều 8 . Loại hoá_đơn Hoá_đơn quy_định tại Nghị_định này gồm các loại sau : 1 . Hoá_đơn giá_trị gia_tăng là hoá_đơn dành cho các tổ_chức khai thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ sử_dụng cho các hoạt_động : a ) Bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ trong nội_địa ; b ) Hoạt_động vận_tải quốc_tế c ) Xuất vào khu phi thuế_quan và các trường_hợp được coi như xuất_khẩu ; d ) Xuất_khẩu hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài . 2 , Hoá_đơn bán hàng là hoá_đơn dành cho các tổ_chức , cá_nhân như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân khai , tính thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp trực_tiếp sử_dụng cho các hoạt_động : - Bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ trong nội_địa ; - Hoạt_động vận_tải quốc_tế ; - Xuất vào khu phi thuế_quan và các trường_hợp được coi như xuất_khẩu ; - Xuất_khẩu hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài . b ) Tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ vào nội_địa và khi bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ giữa các tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan với nhau , xuất_khẩu hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài , trên hoá_đơn ghi rõ “ Dành cho tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan ” . - Căn_cứ Thông_tư 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn thi_hành Luật Thuế_giá_trị gia_tăng và Nghị_định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều Luật Thuế_giá_trị gia_tăng như sau : + Tại khoản 20 Điều 4 quy_định về hàng_hoá không chịu thuế gồm : " 20 , Hàng_hoá chuyển khẩu , quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; hàng tạm nhập_khẩu , tái_xuất khẩu ; hàng tạm xuất_khẩu , tái_nhập khẩu ; nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu để sản_xuất , gia_công hàng_hoá xuất_khẩu theo hợp_đồng sản_xuất , gia_công xuất_khẩu ký_kết với bên nước_ngoài . Hàng_hoá , dịch_vụ được mua_bán giữa nước_ngoài với các khu phi thuế_quan và giữa các khu phi thuế_quan với nhau . Khu phi thuế_quan bao_gồm : khu chế_xuất , doanh_nghiệp chế_xuất , kho bảo thuế , khu bảo thuế , kho ngoại quan , khu kinh_tế thương_mại đặc_biệt , khu thương_mại - công_nghiệp và các khu_vực kinh_tế khác được thành_lập và được hưởng các ưu_đãi về thuế như khu phi thuế_quan theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Quan_hệ mua_bán trao_đổi hàng_hoá giữa các khu này với bên ngoài là quan_hệ xuất_khẩu , nhập_khẩu . Hồ_sơ , thủ_tục để xác_định và xử_lý không thu thuế GTGT trong các trường_hợp này thực_hiện theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra , giám_sát hải_quan ; thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu và quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu . ” + Tại Điều 10 quy_định về đối_tượng chịu thuế GTGT 5% ; + Tại Điều 11 quy_định về đối_tượng chịu thuế GTGT 10% : “ Thuế_suất 10% áp_dụng đối_với hàng_hoá , dịch_vụ không được quy_định tại Điều 4 , Điều 9 và Điều 10 Thông_tư này . Các mức thuế_suất thuế GTGT nêu tại Điều 10 , Điều 11 được áp_dụng thống_nhất cho từng loại hàng_hoá , dịch_vụ ở các khâu nhập_khẩu , sản_xuất , gia_công hay kinh_doanh thương_mại ... ” | 208,603 | |
Ý_kiến của Cục thuế Thành_phố Hà_Nội về quy_định về hoá_đơn , chứng_từ và hàng_hoá không chịu thuế ? | - Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ quy_định về hoá_đơn , chứng_từ : ... bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ giữa các tổ_chức, cá_nhân trong khu phi thuế_quan với nhau, xuất_khẩu hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài, trên hoá_đơn ghi rõ “ Dành cho tổ_chức, cá_nhân trong khu phi thuế_quan ”. - Căn_cứ Thông_tư 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn thi_hành Luật Thuế_giá_trị gia_tăng và Nghị_định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều Luật Thuế_giá_trị gia_tăng như sau : + Tại khoản 20 Điều 4 quy_định về hàng_hoá không chịu thuế gồm : " 20, Hàng_hoá chuyển khẩu, quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; hàng tạm nhập_khẩu, tái_xuất khẩu ; hàng tạm xuất_khẩu, tái_nhập khẩu ; nguyên_liệu, vật_tư nhập_khẩu để sản_xuất, gia_công hàng_hoá xuất_khẩu theo hợp_đồng sản_xuất, gia_công xuất_khẩu ký_kết với bên nước_ngoài. Hàng_hoá, dịch_vụ được mua_bán giữa nước_ngoài với các khu phi thuế_quan và giữa các khu phi thuế_quan với nhau. Khu phi thuế_quan bao_gồm : khu chế_xuất, doanh_nghiệp chế_xuất, kho bảo thuế, khu bảo thuế, kho ngoại quan, khu kinh_tế thương_mại đặc_biệt, khu thương_mại - công_nghiệp | None | 1 | - Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ quy_định về hoá_đơn , chứng_từ : “ Điều 8 . Loại hoá_đơn Hoá_đơn quy_định tại Nghị_định này gồm các loại sau : 1 . Hoá_đơn giá_trị gia_tăng là hoá_đơn dành cho các tổ_chức khai thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ sử_dụng cho các hoạt_động : a ) Bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ trong nội_địa ; b ) Hoạt_động vận_tải quốc_tế c ) Xuất vào khu phi thuế_quan và các trường_hợp được coi như xuất_khẩu ; d ) Xuất_khẩu hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài . 2 , Hoá_đơn bán hàng là hoá_đơn dành cho các tổ_chức , cá_nhân như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân khai , tính thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp trực_tiếp sử_dụng cho các hoạt_động : - Bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ trong nội_địa ; - Hoạt_động vận_tải quốc_tế ; - Xuất vào khu phi thuế_quan và các trường_hợp được coi như xuất_khẩu ; - Xuất_khẩu hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài . b ) Tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ vào nội_địa và khi bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ giữa các tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan với nhau , xuất_khẩu hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài , trên hoá_đơn ghi rõ “ Dành cho tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan ” . - Căn_cứ Thông_tư 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn thi_hành Luật Thuế_giá_trị gia_tăng và Nghị_định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều Luật Thuế_giá_trị gia_tăng như sau : + Tại khoản 20 Điều 4 quy_định về hàng_hoá không chịu thuế gồm : " 20 , Hàng_hoá chuyển khẩu , quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; hàng tạm nhập_khẩu , tái_xuất khẩu ; hàng tạm xuất_khẩu , tái_nhập khẩu ; nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu để sản_xuất , gia_công hàng_hoá xuất_khẩu theo hợp_đồng sản_xuất , gia_công xuất_khẩu ký_kết với bên nước_ngoài . Hàng_hoá , dịch_vụ được mua_bán giữa nước_ngoài với các khu phi thuế_quan và giữa các khu phi thuế_quan với nhau . Khu phi thuế_quan bao_gồm : khu chế_xuất , doanh_nghiệp chế_xuất , kho bảo thuế , khu bảo thuế , kho ngoại quan , khu kinh_tế thương_mại đặc_biệt , khu thương_mại - công_nghiệp và các khu_vực kinh_tế khác được thành_lập và được hưởng các ưu_đãi về thuế như khu phi thuế_quan theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Quan_hệ mua_bán trao_đổi hàng_hoá giữa các khu này với bên ngoài là quan_hệ xuất_khẩu , nhập_khẩu . Hồ_sơ , thủ_tục để xác_định và xử_lý không thu thuế GTGT trong các trường_hợp này thực_hiện theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra , giám_sát hải_quan ; thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu và quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu . ” + Tại Điều 10 quy_định về đối_tượng chịu thuế GTGT 5% ; + Tại Điều 11 quy_định về đối_tượng chịu thuế GTGT 10% : “ Thuế_suất 10% áp_dụng đối_với hàng_hoá , dịch_vụ không được quy_định tại Điều 4 , Điều 9 và Điều 10 Thông_tư này . Các mức thuế_suất thuế GTGT nêu tại Điều 10 , Điều 11 được áp_dụng thống_nhất cho từng loại hàng_hoá , dịch_vụ ở các khâu nhập_khẩu , sản_xuất , gia_công hay kinh_doanh thương_mại ... ” | 208,604 | |
Ý_kiến của Cục thuế Thành_phố Hà_Nội về quy_định về hoá_đơn , chứng_từ và hàng_hoá không chịu thuế ? | - Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ quy_định về hoá_đơn , chứng_từ : ... Khu phi thuế_quan bao_gồm : khu chế_xuất, doanh_nghiệp chế_xuất, kho bảo thuế, khu bảo thuế, kho ngoại quan, khu kinh_tế thương_mại đặc_biệt, khu thương_mại - công_nghiệp và các khu_vực kinh_tế khác được thành_lập và được hưởng các ưu_đãi về thuế như khu phi thuế_quan theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. Quan_hệ mua_bán trao_đổi hàng_hoá giữa các khu này với bên ngoài là quan_hệ xuất_khẩu, nhập_khẩu. Hồ_sơ, thủ_tục để xác_định và xử_lý không thu thuế GTGT trong các trường_hợp này thực_hiện theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra, giám_sát hải_quan ; thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu và quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu. ” + Tại Điều 10 quy_định về đối_tượng chịu thuế GTGT 5% ; + Tại Điều 11 quy_định về đối_tượng chịu thuế GTGT 10% : “ Thuế_suất 10% áp_dụng đối_với hàng_hoá, dịch_vụ không được quy_định tại Điều 4, Điều 9 và Điều 10 Thông_tư này. Các mức thuế_suất thuế GTGT nêu tại Điều 10, Điều 11 được áp_dụng thống_nhất cho từng loại hàng_hoá, dịch_vụ ở các khâu nhập_khẩu, sản_xuất, gia_công hay kinh_doanh thương_mại... | None | 1 | - Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ quy_định về hoá_đơn , chứng_từ : “ Điều 8 . Loại hoá_đơn Hoá_đơn quy_định tại Nghị_định này gồm các loại sau : 1 . Hoá_đơn giá_trị gia_tăng là hoá_đơn dành cho các tổ_chức khai thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ sử_dụng cho các hoạt_động : a ) Bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ trong nội_địa ; b ) Hoạt_động vận_tải quốc_tế c ) Xuất vào khu phi thuế_quan và các trường_hợp được coi như xuất_khẩu ; d ) Xuất_khẩu hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài . 2 , Hoá_đơn bán hàng là hoá_đơn dành cho các tổ_chức , cá_nhân như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân khai , tính thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp trực_tiếp sử_dụng cho các hoạt_động : - Bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ trong nội_địa ; - Hoạt_động vận_tải quốc_tế ; - Xuất vào khu phi thuế_quan và các trường_hợp được coi như xuất_khẩu ; - Xuất_khẩu hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài . b ) Tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ vào nội_địa và khi bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ giữa các tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan với nhau , xuất_khẩu hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài , trên hoá_đơn ghi rõ “ Dành cho tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan ” . - Căn_cứ Thông_tư 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn thi_hành Luật Thuế_giá_trị gia_tăng và Nghị_định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều Luật Thuế_giá_trị gia_tăng như sau : + Tại khoản 20 Điều 4 quy_định về hàng_hoá không chịu thuế gồm : " 20 , Hàng_hoá chuyển khẩu , quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; hàng tạm nhập_khẩu , tái_xuất khẩu ; hàng tạm xuất_khẩu , tái_nhập khẩu ; nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu để sản_xuất , gia_công hàng_hoá xuất_khẩu theo hợp_đồng sản_xuất , gia_công xuất_khẩu ký_kết với bên nước_ngoài . Hàng_hoá , dịch_vụ được mua_bán giữa nước_ngoài với các khu phi thuế_quan và giữa các khu phi thuế_quan với nhau . Khu phi thuế_quan bao_gồm : khu chế_xuất , doanh_nghiệp chế_xuất , kho bảo thuế , khu bảo thuế , kho ngoại quan , khu kinh_tế thương_mại đặc_biệt , khu thương_mại - công_nghiệp và các khu_vực kinh_tế khác được thành_lập và được hưởng các ưu_đãi về thuế như khu phi thuế_quan theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Quan_hệ mua_bán trao_đổi hàng_hoá giữa các khu này với bên ngoài là quan_hệ xuất_khẩu , nhập_khẩu . Hồ_sơ , thủ_tục để xác_định và xử_lý không thu thuế GTGT trong các trường_hợp này thực_hiện theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra , giám_sát hải_quan ; thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu và quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu . ” + Tại Điều 10 quy_định về đối_tượng chịu thuế GTGT 5% ; + Tại Điều 11 quy_định về đối_tượng chịu thuế GTGT 10% : “ Thuế_suất 10% áp_dụng đối_với hàng_hoá , dịch_vụ không được quy_định tại Điều 4 , Điều 9 và Điều 10 Thông_tư này . Các mức thuế_suất thuế GTGT nêu tại Điều 10 , Điều 11 được áp_dụng thống_nhất cho từng loại hàng_hoá , dịch_vụ ở các khâu nhập_khẩu , sản_xuất , gia_công hay kinh_doanh thương_mại ... ” | 208,605 | |
Ý_kiến của Cục thuế Thành_phố Hà_Nội về quy_định về hoá_đơn , chứng_từ và hàng_hoá không chịu thuế ? | - Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ quy_định về hoá_đơn , chứng_từ : ... mức thuế_suất thuế GTGT nêu tại Điều 10, Điều 11 được áp_dụng thống_nhất cho từng loại hàng_hoá, dịch_vụ ở các khâu nhập_khẩu, sản_xuất, gia_công hay kinh_doanh thương_mại... ” | None | 1 | - Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ quy_định về hoá_đơn , chứng_từ : “ Điều 8 . Loại hoá_đơn Hoá_đơn quy_định tại Nghị_định này gồm các loại sau : 1 . Hoá_đơn giá_trị gia_tăng là hoá_đơn dành cho các tổ_chức khai thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ sử_dụng cho các hoạt_động : a ) Bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ trong nội_địa ; b ) Hoạt_động vận_tải quốc_tế c ) Xuất vào khu phi thuế_quan và các trường_hợp được coi như xuất_khẩu ; d ) Xuất_khẩu hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài . 2 , Hoá_đơn bán hàng là hoá_đơn dành cho các tổ_chức , cá_nhân như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân khai , tính thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp trực_tiếp sử_dụng cho các hoạt_động : - Bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ trong nội_địa ; - Hoạt_động vận_tải quốc_tế ; - Xuất vào khu phi thuế_quan và các trường_hợp được coi như xuất_khẩu ; - Xuất_khẩu hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài . b ) Tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ vào nội_địa và khi bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ giữa các tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan với nhau , xuất_khẩu hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài , trên hoá_đơn ghi rõ “ Dành cho tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan ” . - Căn_cứ Thông_tư 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn thi_hành Luật Thuế_giá_trị gia_tăng và Nghị_định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều Luật Thuế_giá_trị gia_tăng như sau : + Tại khoản 20 Điều 4 quy_định về hàng_hoá không chịu thuế gồm : " 20 , Hàng_hoá chuyển khẩu , quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; hàng tạm nhập_khẩu , tái_xuất khẩu ; hàng tạm xuất_khẩu , tái_nhập khẩu ; nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu để sản_xuất , gia_công hàng_hoá xuất_khẩu theo hợp_đồng sản_xuất , gia_công xuất_khẩu ký_kết với bên nước_ngoài . Hàng_hoá , dịch_vụ được mua_bán giữa nước_ngoài với các khu phi thuế_quan và giữa các khu phi thuế_quan với nhau . Khu phi thuế_quan bao_gồm : khu chế_xuất , doanh_nghiệp chế_xuất , kho bảo thuế , khu bảo thuế , kho ngoại quan , khu kinh_tế thương_mại đặc_biệt , khu thương_mại - công_nghiệp và các khu_vực kinh_tế khác được thành_lập và được hưởng các ưu_đãi về thuế như khu phi thuế_quan theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Quan_hệ mua_bán trao_đổi hàng_hoá giữa các khu này với bên ngoài là quan_hệ xuất_khẩu , nhập_khẩu . Hồ_sơ , thủ_tục để xác_định và xử_lý không thu thuế GTGT trong các trường_hợp này thực_hiện theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra , giám_sát hải_quan ; thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu và quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu . ” + Tại Điều 10 quy_định về đối_tượng chịu thuế GTGT 5% ; + Tại Điều 11 quy_định về đối_tượng chịu thuế GTGT 10% : “ Thuế_suất 10% áp_dụng đối_với hàng_hoá , dịch_vụ không được quy_định tại Điều 4 , Điều 9 và Điều 10 Thông_tư này . Các mức thuế_suất thuế GTGT nêu tại Điều 10 , Điều 11 được áp_dụng thống_nhất cho từng loại hàng_hoá , dịch_vụ ở các khâu nhập_khẩu , sản_xuất , gia_công hay kinh_doanh thương_mại ... ” | 208,606 | |
Hướng_dẫn kê_khai thuế GTGT đối_với doanh_nghiệp chế_xuất bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ cho doanh_nghiệp nội_địa ? | Theo Công_văn 29366 / CTHN-TTHT năm 2022 Cục thuế Thành_phố Hà_Nội trả_lời về việc kê_khai thuế GTGT đối_với hoạt_động xuất_khẩu như sau : ... - Căn_cứ các quy_định trên, trường_hợp Công_ty là doanh_nghiệp chế_xuất, được phép hoạt_động bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ với các doanh_nghiệp nội_địa thì Công_ty phải mở sổ kế_toán, hạch_toán riêng và đăng_ký thuế với cơ_quan thuế để kê_khai nộp thuế GTGT đối_với hoạt_động này. Công_ty căn_cứ tình_hình thực_tế để áp_dụng mức thuế_suất thuế GTGT theo quy_định tại Điều 10 và Điều 11 Thông_tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài_chính. - Trường_hợp Công_ty sử_dụng hoá_đơn điện_tử theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP, kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ thì Công_ty sử_dụng hoá_đơn giá_trị gia_tăng cho hoạt_động bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ trong nội_địa và hoạt_động xuất hàng_hoá vào khu phi thuế_quan, xuất_khẩu hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài theo quy_định tại Khoản 1 Điều 8 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ. - Trong quá_trình thực_hiện chính_sách thuế, trường_hợp còn vướng_mắc, Công_ty có_thể tham_khảo các văn_bản hướng_dẫn của Cục Thuế TP Hà_Nội được đăng_tải trên website http://hanoi.gdt.gov.vn hoặc liên_hệ với Phòng Thanh_tra - Kiểm_tra số 2 để được hỗ_trợ giải_quyết. Xem mẫu Công_văn 29@@ | None | 1 | Theo Công_văn 29366 / CTHN-TTHT năm 2022 Cục thuế Thành_phố Hà_Nội trả_lời về việc kê_khai thuế GTGT đối_với hoạt_động xuất_khẩu như sau : - Căn_cứ các quy_định trên , trường_hợp Công_ty là doanh_nghiệp chế_xuất , được phép hoạt_động bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ với các doanh_nghiệp nội_địa thì Công_ty phải mở sổ kế_toán , hạch_toán riêng và đăng_ký thuế với cơ_quan thuế để kê_khai nộp thuế GTGT đối_với hoạt_động này . Công_ty căn_cứ tình_hình thực_tế để áp_dụng mức thuế_suất thuế GTGT theo quy_định tại Điều 10 và Điều 11 Thông_tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài_chính . - Trường_hợp Công_ty sử_dụng hoá_đơn điện_tử theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ thì Công_ty sử_dụng hoá_đơn giá_trị gia_tăng cho hoạt_động bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ trong nội_địa và hoạt_động xuất hàng_hoá vào khu phi thuế_quan , xuất_khẩu hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài theo quy_định tại Khoản 1 Điều 8 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ . - Trong quá_trình thực_hiện chính_sách thuế , trường_hợp còn vướng_mắc , Công_ty có_thể tham_khảo các văn_bản hướng_dẫn của Cục Thuế TP Hà_Nội được đăng_tải trên website http://hanoi.gdt.gov.vn hoặc liên_hệ với Phòng Thanh_tra - Kiểm_tra số 2 để được hỗ_trợ giải_quyết . Xem mẫu Công_văn 29366 / CTHN-TTHT năm 2022 : Tại Đây | 208,607 | |
Hướng_dẫn kê_khai thuế GTGT đối_với doanh_nghiệp chế_xuất bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ cho doanh_nghiệp nội_địa ? | Theo Công_văn 29366 / CTHN-TTHT năm 2022 Cục thuế Thành_phố Hà_Nội trả_lời về việc kê_khai thuế GTGT đối_với hoạt_động xuất_khẩu như sau : ... Cục Thuế TP Hà_Nội được đăng_tải trên website http://hanoi.gdt.gov.vn hoặc liên_hệ với Phòng Thanh_tra - Kiểm_tra số 2 để được hỗ_trợ giải_quyết. Xem mẫu Công_văn 29366 / CTHN-TTHT năm 2022 : Tại Đây - Căn_cứ các quy_định trên, trường_hợp Công_ty là doanh_nghiệp chế_xuất, được phép hoạt_động bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ với các doanh_nghiệp nội_địa thì Công_ty phải mở sổ kế_toán, hạch_toán riêng và đăng_ký thuế với cơ_quan thuế để kê_khai nộp thuế GTGT đối_với hoạt_động này. Công_ty căn_cứ tình_hình thực_tế để áp_dụng mức thuế_suất thuế GTGT theo quy_định tại Điều 10 và Điều 11 Thông_tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài_chính. - Trường_hợp Công_ty sử_dụng hoá_đơn điện_tử theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP, kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ thì Công_ty sử_dụng hoá_đơn giá_trị gia_tăng cho hoạt_động bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ trong nội_địa và hoạt_động xuất hàng_hoá vào khu phi thuế_quan, xuất_khẩu hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài theo quy_định tại Khoản 1 Điều 8 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ. - Trong quá_trình thực_hiện chính_sách thuế | None | 1 | Theo Công_văn 29366 / CTHN-TTHT năm 2022 Cục thuế Thành_phố Hà_Nội trả_lời về việc kê_khai thuế GTGT đối_với hoạt_động xuất_khẩu như sau : - Căn_cứ các quy_định trên , trường_hợp Công_ty là doanh_nghiệp chế_xuất , được phép hoạt_động bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ với các doanh_nghiệp nội_địa thì Công_ty phải mở sổ kế_toán , hạch_toán riêng và đăng_ký thuế với cơ_quan thuế để kê_khai nộp thuế GTGT đối_với hoạt_động này . Công_ty căn_cứ tình_hình thực_tế để áp_dụng mức thuế_suất thuế GTGT theo quy_định tại Điều 10 và Điều 11 Thông_tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài_chính . - Trường_hợp Công_ty sử_dụng hoá_đơn điện_tử theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ thì Công_ty sử_dụng hoá_đơn giá_trị gia_tăng cho hoạt_động bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ trong nội_địa và hoạt_động xuất hàng_hoá vào khu phi thuế_quan , xuất_khẩu hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài theo quy_định tại Khoản 1 Điều 8 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ . - Trong quá_trình thực_hiện chính_sách thuế , trường_hợp còn vướng_mắc , Công_ty có_thể tham_khảo các văn_bản hướng_dẫn của Cục Thuế TP Hà_Nội được đăng_tải trên website http://hanoi.gdt.gov.vn hoặc liên_hệ với Phòng Thanh_tra - Kiểm_tra số 2 để được hỗ_trợ giải_quyết . Xem mẫu Công_văn 29366 / CTHN-TTHT năm 2022 : Tại Đây | 208,608 | |
Hướng_dẫn kê_khai thuế GTGT đối_với doanh_nghiệp chế_xuất bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ cho doanh_nghiệp nội_địa ? | Theo Công_văn 29366 / CTHN-TTHT năm 2022 Cục thuế Thành_phố Hà_Nội trả_lời về việc kê_khai thuế GTGT đối_với hoạt_động xuất_khẩu như sau : ... hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài theo quy_định tại Khoản 1 Điều 8 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ. - Trong quá_trình thực_hiện chính_sách thuế, trường_hợp còn vướng_mắc, Công_ty có_thể tham_khảo các văn_bản hướng_dẫn của Cục Thuế TP Hà_Nội được đăng_tải trên website http://hanoi.gdt.gov.vn hoặc liên_hệ với Phòng Thanh_tra - Kiểm_tra số 2 để được hỗ_trợ giải_quyết. Xem mẫu Công_văn 29366 / CTHN-TTHT năm 2022 : Tại Đây | None | 1 | Theo Công_văn 29366 / CTHN-TTHT năm 2022 Cục thuế Thành_phố Hà_Nội trả_lời về việc kê_khai thuế GTGT đối_với hoạt_động xuất_khẩu như sau : - Căn_cứ các quy_định trên , trường_hợp Công_ty là doanh_nghiệp chế_xuất , được phép hoạt_động bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ với các doanh_nghiệp nội_địa thì Công_ty phải mở sổ kế_toán , hạch_toán riêng và đăng_ký thuế với cơ_quan thuế để kê_khai nộp thuế GTGT đối_với hoạt_động này . Công_ty căn_cứ tình_hình thực_tế để áp_dụng mức thuế_suất thuế GTGT theo quy_định tại Điều 10 và Điều 11 Thông_tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài_chính . - Trường_hợp Công_ty sử_dụng hoá_đơn điện_tử theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ thì Công_ty sử_dụng hoá_đơn giá_trị gia_tăng cho hoạt_động bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ trong nội_địa và hoạt_động xuất hàng_hoá vào khu phi thuế_quan , xuất_khẩu hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài theo quy_định tại Khoản 1 Điều 8 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ . - Trong quá_trình thực_hiện chính_sách thuế , trường_hợp còn vướng_mắc , Công_ty có_thể tham_khảo các văn_bản hướng_dẫn của Cục Thuế TP Hà_Nội được đăng_tải trên website http://hanoi.gdt.gov.vn hoặc liên_hệ với Phòng Thanh_tra - Kiểm_tra số 2 để được hỗ_trợ giải_quyết . Xem mẫu Công_văn 29366 / CTHN-TTHT năm 2022 : Tại Đây | 208,609 | |
Công_dân Việt_Nam được phép giữ trong người bao_nhiêu tiền ngoại_tệ ? | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 70/2014 / NĐ-CP quy_định về sử_dụng ngoại_tệ tiền_mặt của cá_nhân như sau : ... - Người cư_trú , người không cư_trú là cá_nhân có ngoại_tệ tiền_mặt được quyền cất_giữ , mang theo người , cho , tặng , thừa_kế , bán cho tổ_chức tín_dụng được phép , chuyển , mang ra nước_ngoài theo các quy_định tại Nghị_định này , thanh_toán cho các đối_tượng được phép thu ngoại_tệ tiền_mặt . - Người cư_trú là công_dân Việt_Nam được sử_dụng ngoại_tệ tiền_mặt để gửi tiết_kiệm ngoại_tệ tại tổ_chức tín_dụng được phép , được rút_tiền gốc , lãi bằng đồng_tiền đã gửi . Như_vậy , có_thể hiểu là pháp_luật không quy_định hạn_mức về giữ ngoại_tệ đối_với công_dân Việt_Nam . | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 70/2014 / NĐ-CP quy_định về sử_dụng ngoại_tệ tiền_mặt của cá_nhân như sau : - Người cư_trú , người không cư_trú là cá_nhân có ngoại_tệ tiền_mặt được quyền cất_giữ , mang theo người , cho , tặng , thừa_kế , bán cho tổ_chức tín_dụng được phép , chuyển , mang ra nước_ngoài theo các quy_định tại Nghị_định này , thanh_toán cho các đối_tượng được phép thu ngoại_tệ tiền_mặt . - Người cư_trú là công_dân Việt_Nam được sử_dụng ngoại_tệ tiền_mặt để gửi tiết_kiệm ngoại_tệ tại tổ_chức tín_dụng được phép , được rút_tiền gốc , lãi bằng đồng_tiền đã gửi . Như_vậy , có_thể hiểu là pháp_luật không quy_định hạn_mức về giữ ngoại_tệ đối_với công_dân Việt_Nam . | 208,610 | |
Mức ngoại_tệ tiền_mặt , đồng Việt_Nam tiền_mặt phải khai_báo Hải_quan cửa_khẩu khi xuất_cảnh , nhập_cảnh là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 15/2011/TT-NHNN quy_định về mức ngoại_tệ tiền_mặt , đồng Việt_Nam tiền_mặt phải khai_báo Hải_quan cửa_khẩu khi xuất_cảnh , nhập: ... Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 15/2011/TT-NHNN quy_định về mức ngoại_tệ tiền_mặt, đồng Việt_Nam tiền_mặt phải khai_báo Hải_quan cửa_khẩu khi xuất_cảnh, nhập_cảnh như sau : - Cá_nhân khi xuất_cảnh, nhập_cảnh qua các cửa_khẩu quốc_tế của Việt_Nam bằng hộ_chiếu mang theo ngoại_tệ tiền_mặt, đồng Việt_Nam tiền_mặt trên mức quy_định dưới đây phải khai_báo Hải_quan cửa_khẩu : + 5.000 USD ( Năm nghìn Đôla_Mỹ ) hoặc các loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ; + 15.000.000 VNĐ ( Mười_lăm triệu đồng Việt_Nam ). - Trường_hợp cá_nhân nhập_cảnh mang theo ngoại_tệ tiền mặt_bằng hoặc thấp hơn mức 5.000 USD hoặc các loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương và có nhu_cầu gửi số ngoại_tệ tiền_mặt này vào tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ của cá_nhân mở tại tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép hoạt_động ngoại_hối ( sau đây gọi chung là tổ_chức tín_dụng được phép ), cũng phải khai_báo Hải_quan cửa_khẩu. Tờ khai nhập_cảnh - xuất_cảnh có xác_nhận của Hải_quan cửa_khẩu về số ngoại_tệ tiền_mặt mang vào là cơ_sở để tổ_chức tín_dụng được phép cho gửi ngoại_tệ tiền_mặt vào tài_khoản thanh_toán. - Mức ngoại_tệ tiền_mặt và đồng Việt_Nam tiền_mặt quy_định phải khai_báo | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 15/2011/TT-NHNN quy_định về mức ngoại_tệ tiền_mặt , đồng Việt_Nam tiền_mặt phải khai_báo Hải_quan cửa_khẩu khi xuất_cảnh , nhập_cảnh như sau : - Cá_nhân khi xuất_cảnh , nhập_cảnh qua các cửa_khẩu quốc_tế của Việt_Nam bằng hộ_chiếu mang theo ngoại_tệ tiền_mặt , đồng Việt_Nam tiền_mặt trên mức quy_định dưới đây phải khai_báo Hải_quan cửa_khẩu : + 5.000 USD ( Năm nghìn Đôla_Mỹ ) hoặc các loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ; + 15.000.000 VNĐ ( Mười_lăm triệu đồng Việt_Nam ) . - Trường_hợp cá_nhân nhập_cảnh mang theo ngoại_tệ tiền mặt_bằng hoặc thấp hơn mức 5.000 USD hoặc các loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương và có nhu_cầu gửi số ngoại_tệ tiền_mặt này vào tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ của cá_nhân mở tại tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép hoạt_động ngoại_hối ( sau đây gọi chung là tổ_chức tín_dụng được phép ) , cũng phải khai_báo Hải_quan cửa_khẩu . Tờ khai nhập_cảnh - xuất_cảnh có xác_nhận của Hải_quan cửa_khẩu về số ngoại_tệ tiền_mặt mang vào là cơ_sở để tổ_chức tín_dụng được phép cho gửi ngoại_tệ tiền_mặt vào tài_khoản thanh_toán . - Mức ngoại_tệ tiền_mặt và đồng Việt_Nam tiền_mặt quy_định phải khai_báo Hải_quan cửa_khẩu quy_định tại Khoản 1 Điều này không áp_dụng đối_với những cá_nhân mang theo các loại phương_tiện thanh_toán , giấy_tờ có giá bằng ngoại_tệ hoặc bằng đồng Việt_Nam như séc du_lịch , thẻ ngân_hàng , sổ tiết_kiệm , các loại chứng_khoán và các loại giấy_tờ có giá khác . Như_vậy , cá_nhân mang ngoại_tệ trên các mức này khi xuất_cảnh phải khai_báo hải_quan . Giữ ngoại_tệ | 208,611 | |
Mức ngoại_tệ tiền_mặt , đồng Việt_Nam tiền_mặt phải khai_báo Hải_quan cửa_khẩu khi xuất_cảnh , nhập_cảnh là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 15/2011/TT-NHNN quy_định về mức ngoại_tệ tiền_mặt , đồng Việt_Nam tiền_mặt phải khai_báo Hải_quan cửa_khẩu khi xuất_cảnh , nhập: ... về số ngoại_tệ tiền_mặt mang vào là cơ_sở để tổ_chức tín_dụng được phép cho gửi ngoại_tệ tiền_mặt vào tài_khoản thanh_toán. - Mức ngoại_tệ tiền_mặt và đồng Việt_Nam tiền_mặt quy_định phải khai_báo Hải_quan cửa_khẩu quy_định tại Khoản 1 Điều này không áp_dụng đối_với những cá_nhân mang theo các loại phương_tiện thanh_toán, giấy_tờ có giá bằng ngoại_tệ hoặc bằng đồng Việt_Nam như séc du_lịch, thẻ ngân_hàng, sổ tiết_kiệm, các loại chứng_khoán và các loại giấy_tờ có giá khác. Như_vậy, cá_nhân mang ngoại_tệ trên các mức này khi xuất_cảnh phải khai_báo hải_quan. Giữ ngoại_tệ | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 15/2011/TT-NHNN quy_định về mức ngoại_tệ tiền_mặt , đồng Việt_Nam tiền_mặt phải khai_báo Hải_quan cửa_khẩu khi xuất_cảnh , nhập_cảnh như sau : - Cá_nhân khi xuất_cảnh , nhập_cảnh qua các cửa_khẩu quốc_tế của Việt_Nam bằng hộ_chiếu mang theo ngoại_tệ tiền_mặt , đồng Việt_Nam tiền_mặt trên mức quy_định dưới đây phải khai_báo Hải_quan cửa_khẩu : + 5.000 USD ( Năm nghìn Đôla_Mỹ ) hoặc các loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ; + 15.000.000 VNĐ ( Mười_lăm triệu đồng Việt_Nam ) . - Trường_hợp cá_nhân nhập_cảnh mang theo ngoại_tệ tiền mặt_bằng hoặc thấp hơn mức 5.000 USD hoặc các loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương và có nhu_cầu gửi số ngoại_tệ tiền_mặt này vào tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ của cá_nhân mở tại tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép hoạt_động ngoại_hối ( sau đây gọi chung là tổ_chức tín_dụng được phép ) , cũng phải khai_báo Hải_quan cửa_khẩu . Tờ khai nhập_cảnh - xuất_cảnh có xác_nhận của Hải_quan cửa_khẩu về số ngoại_tệ tiền_mặt mang vào là cơ_sở để tổ_chức tín_dụng được phép cho gửi ngoại_tệ tiền_mặt vào tài_khoản thanh_toán . - Mức ngoại_tệ tiền_mặt và đồng Việt_Nam tiền_mặt quy_định phải khai_báo Hải_quan cửa_khẩu quy_định tại Khoản 1 Điều này không áp_dụng đối_với những cá_nhân mang theo các loại phương_tiện thanh_toán , giấy_tờ có giá bằng ngoại_tệ hoặc bằng đồng Việt_Nam như séc du_lịch , thẻ ngân_hàng , sổ tiết_kiệm , các loại chứng_khoán và các loại giấy_tờ có giá khác . Như_vậy , cá_nhân mang ngoại_tệ trên các mức này khi xuất_cảnh phải khai_báo hải_quan . Giữ ngoại_tệ | 208,612 | |
Cần xuất_trình giấy_tờ gì cho Hải_quan cửa_khẩu khi cá_nhân xuất_cảnh theo ngoại_tệ tiền_mặt , đồng Việt_Nam ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 15/2011/TT-NHNN quy_định về giấy_tờ xuất_trình cho Hải_quan cửa_khẩu khi cá_nhân xuất_cảnh theo ngoại_tệ tiền_mặt , đồng Việt_N: ... Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 15/2011/TT-NHNN quy_định về giấy_tờ xuất_trình cho Hải_quan cửa_khẩu khi cá_nhân xuất_cảnh theo ngoại_tệ tiền_mặt, đồng Việt_Nam tiền_mặt phải khai_báo như sau : - Cá_nhân xuất_cảnh mang theo ngoại_tệ tiền_mặt, đồng Việt_Nam tiền_mặt vượt mức quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Thông_tư này hoặc vượt số mang vào đã khai_báo Hải_quan cửa_khẩu khi nhập_cảnh lần gần nhất, phải xuất_trình cho Hải_quan cửa_khẩu : + Giấy xác_nhận mang ngoại_tệ tiền_mặt, đồng Việt_Nam tiền_mặt ra nước_ngoài ( sau đây gọi là Giấy xác_nhận ) do tổ_chức tín_dụng được phép cấp phù_hợp với quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối ; hoặc + Văn_bản chấp_thuận cho cá_nhân mang ngoại_tệ tiền_mặt, đồng Việt_Nam tiền_mặt ra nước_ngoài do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cấp. - Cá_nhân xuất_cảnh mang theo ngoại_tệ tiền_mặt, đồng Việt_Nam tiền_mặt vượt mức quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Thông_tư này, nhưng không vượt quá số_lượng đã mang vào phải xuất_trình cho Hải_quan cửa_khẩu Tờ khai nhập_cảnh - xuất_cảnh có xác_nhận của Hải_quan cửa_khẩu về số ngoại_tệ tiền_mặt, đồng Việt_Nam tiền_mặt đã mang vào khi nhập_cảnh lần gần nhất, không cần phải có Giấy xác_nhận của tổ_chức tín_dụng | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 15/2011/TT-NHNN quy_định về giấy_tờ xuất_trình cho Hải_quan cửa_khẩu khi cá_nhân xuất_cảnh theo ngoại_tệ tiền_mặt , đồng Việt_Nam tiền_mặt phải khai_báo như sau : - Cá_nhân xuất_cảnh mang theo ngoại_tệ tiền_mặt , đồng Việt_Nam tiền_mặt vượt mức quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Thông_tư này hoặc vượt số mang vào đã khai_báo Hải_quan cửa_khẩu khi nhập_cảnh lần gần nhất , phải xuất_trình cho Hải_quan cửa_khẩu : + Giấy xác_nhận mang ngoại_tệ tiền_mặt , đồng Việt_Nam tiền_mặt ra nước_ngoài ( sau đây gọi là Giấy xác_nhận ) do tổ_chức tín_dụng được phép cấp phù_hợp với quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối ; hoặc + Văn_bản chấp_thuận cho cá_nhân mang ngoại_tệ tiền_mặt , đồng Việt_Nam tiền_mặt ra nước_ngoài do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cấp . - Cá_nhân xuất_cảnh mang theo ngoại_tệ tiền_mặt , đồng Việt_Nam tiền_mặt vượt mức quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Thông_tư này , nhưng không vượt quá số_lượng đã mang vào phải xuất_trình cho Hải_quan cửa_khẩu Tờ khai nhập_cảnh - xuất_cảnh có xác_nhận của Hải_quan cửa_khẩu về số ngoại_tệ tiền_mặt , đồng Việt_Nam tiền_mặt đã mang vào khi nhập_cảnh lần gần nhất , không cần phải có Giấy xác_nhận của tổ_chức tín_dụng được phép . Tờ khai nhập_cảnh - xuất_cảnh có xác_nhận của Hải_quan cửa_khẩu về số ngoại_tệ tiền_mặt , đồng Việt_Nam tiền_mặt đã mang vào khi nhập_cảnh lần gần nhất chỉ có giá_trị cho cá_nhân mang ngoại_tệ tiền_mặt , đồng Việt_Nam tiền_mặt ra nước_ngoài khi xuất_cảnh lần tiếp_theo trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày ghi trên Tờ khai nhập_cảnh - xuất_cảnh . Như_vậy , khi mang ngoại_tệ xuất_cảnh thì bạn phải đảm_bảo các loại giấy_tờ trên . | 208,613 | |
Cần xuất_trình giấy_tờ gì cho Hải_quan cửa_khẩu khi cá_nhân xuất_cảnh theo ngoại_tệ tiền_mặt , đồng Việt_Nam ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 15/2011/TT-NHNN quy_định về giấy_tờ xuất_trình cho Hải_quan cửa_khẩu khi cá_nhân xuất_cảnh theo ngoại_tệ tiền_mặt , đồng Việt_N: ... xuất_cảnh có xác_nhận của Hải_quan cửa_khẩu về số ngoại_tệ tiền_mặt, đồng Việt_Nam tiền_mặt đã mang vào khi nhập_cảnh lần gần nhất, không cần phải có Giấy xác_nhận của tổ_chức tín_dụng được phép. Tờ khai nhập_cảnh - xuất_cảnh có xác_nhận của Hải_quan cửa_khẩu về số ngoại_tệ tiền_mặt, đồng Việt_Nam tiền_mặt đã mang vào khi nhập_cảnh lần gần nhất chỉ có giá_trị cho cá_nhân mang ngoại_tệ tiền_mặt, đồng Việt_Nam tiền_mặt ra nước_ngoài khi xuất_cảnh lần tiếp_theo trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày ghi trên Tờ khai nhập_cảnh - xuất_cảnh. Như_vậy, khi mang ngoại_tệ xuất_cảnh thì bạn phải đảm_bảo các loại giấy_tờ trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 15/2011/TT-NHNN quy_định về giấy_tờ xuất_trình cho Hải_quan cửa_khẩu khi cá_nhân xuất_cảnh theo ngoại_tệ tiền_mặt , đồng Việt_Nam tiền_mặt phải khai_báo như sau : - Cá_nhân xuất_cảnh mang theo ngoại_tệ tiền_mặt , đồng Việt_Nam tiền_mặt vượt mức quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Thông_tư này hoặc vượt số mang vào đã khai_báo Hải_quan cửa_khẩu khi nhập_cảnh lần gần nhất , phải xuất_trình cho Hải_quan cửa_khẩu : + Giấy xác_nhận mang ngoại_tệ tiền_mặt , đồng Việt_Nam tiền_mặt ra nước_ngoài ( sau đây gọi là Giấy xác_nhận ) do tổ_chức tín_dụng được phép cấp phù_hợp với quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối ; hoặc + Văn_bản chấp_thuận cho cá_nhân mang ngoại_tệ tiền_mặt , đồng Việt_Nam tiền_mặt ra nước_ngoài do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cấp . - Cá_nhân xuất_cảnh mang theo ngoại_tệ tiền_mặt , đồng Việt_Nam tiền_mặt vượt mức quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Thông_tư này , nhưng không vượt quá số_lượng đã mang vào phải xuất_trình cho Hải_quan cửa_khẩu Tờ khai nhập_cảnh - xuất_cảnh có xác_nhận của Hải_quan cửa_khẩu về số ngoại_tệ tiền_mặt , đồng Việt_Nam tiền_mặt đã mang vào khi nhập_cảnh lần gần nhất , không cần phải có Giấy xác_nhận của tổ_chức tín_dụng được phép . Tờ khai nhập_cảnh - xuất_cảnh có xác_nhận của Hải_quan cửa_khẩu về số ngoại_tệ tiền_mặt , đồng Việt_Nam tiền_mặt đã mang vào khi nhập_cảnh lần gần nhất chỉ có giá_trị cho cá_nhân mang ngoại_tệ tiền_mặt , đồng Việt_Nam tiền_mặt ra nước_ngoài khi xuất_cảnh lần tiếp_theo trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày ghi trên Tờ khai nhập_cảnh - xuất_cảnh . Như_vậy , khi mang ngoại_tệ xuất_cảnh thì bạn phải đảm_bảo các loại giấy_tờ trên . | 208,614 | |
Phí xác_nhận là người gốc Việt_Nam hiện_nay là bao_nhiêu ? | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 281/2016/TT-BTC quy_định mức thu phí , lệ_phí quy_định như sau : ... Stt_Nội dung Mức thu 1 Lệ_phí xin nhập quốc_tịch Việt_Nam 3.000.000 đồng / trường_hợp 2 Lệ_phí xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam 2.500.000 đồng / trường_hợp 3 Lệ_phí xin thôi quốc_tịch Việt_Nam 2.500.000 đồng / trường_hợp 4 Phí khai_thác , sử_dụng thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch 8.000 đồng / bản_sao trích_lục / sự_kiện hộ_tịch đã đăng_ký 5 Phí xác_nhận có quốc_tịch Việt_Nam 100.000 đồng / trường_hợp 6 Phí xác_nhận là người gốc Việt_Nam 100.000 đồng / trường_hợp Như_vậy theo quy_định phí xác_nhận là người gốc Việt_Nam hiện_nay là 100.000 đồng / trường_hợp . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 281/2016/TT-BTC quy_định mức thu phí , lệ_phí quy_định như sau : Stt_Nội dung Mức thu 1 Lệ_phí xin nhập quốc_tịch Việt_Nam 3.000.000 đồng / trường_hợp 2 Lệ_phí xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam 2.500.000 đồng / trường_hợp 3 Lệ_phí xin thôi quốc_tịch Việt_Nam 2.500.000 đồng / trường_hợp 4 Phí khai_thác , sử_dụng thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch 8.000 đồng / bản_sao trích_lục / sự_kiện hộ_tịch đã đăng_ký 5 Phí xác_nhận có quốc_tịch Việt_Nam 100.000 đồng / trường_hợp 6 Phí xác_nhận là người gốc Việt_Nam 100.000 đồng / trường_hợp Như_vậy theo quy_định phí xác_nhận là người gốc Việt_Nam hiện_nay là 100.000 đồng / trường_hợp . ( Hình từ Internet ) | 208,615 | |
Hồ_sơ đề_nghị xác_nhận là người gốc Việt_Nam gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 33 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trình_tự, thủ_tục cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam 1. Người yêu_cầu cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam lập 1 bộ hồ_sơ, gồm Tờ khai theo mẫu quy_định, kèm 2 ảnh 4x6 chụp chưa quá 6 tháng và bản_sao các giấy_tờ sau đây : a ) Giấy_tờ về nhân_thân của người đó như Chứng_minh nhân_dân, Căn_cước công_dân, giấy_tờ cư_trú, thẻ tạm_trú, giấy_thông_hành, giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế hoặc giấy_tờ xác_nhận về nhân_thân có dán ảnh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; b ) Giấy_tờ được cấp trước_đây để chứng_minh người đó đã từng có quốc_tịch Việt_Nam hoặc giấy_tờ để chứng_minh khi sinh ra người đó có cha_mẹ hoặc ông_bà nội, ông_bà ngoại đã từng có quốc_tịch Việt_Nam. Trường_hợp không có bất_kỳ giấy_tờ nào nêu trên thì tuỳ từng hoàn_cảnh cụ_thể, có_thể nộp bản_sao giấy_tờ về nhân_thân, quốc_tịch, hộ_tịch do chế_độ cũ ở miền Nam cấp trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 ; giấy_tờ do chính_quyền cũ ở Hà_Nội cấp từ năm 1911 đến năm 1956 ; giấy bảo_lãnh của Hội_đoàn người Việt_Nam ở nước_ngoài nơi người đó đang cư_trú, trong đó | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 33 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam 1 . Người yêu_cầu cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam lập 1 bộ hồ_sơ , gồm Tờ khai theo mẫu quy_định , kèm 2 ảnh 4x6 chụp chưa quá 6 tháng và bản_sao các giấy_tờ sau đây : a ) Giấy_tờ về nhân_thân của người đó như Chứng_minh nhân_dân , Căn_cước công_dân , giấy_tờ cư_trú , thẻ tạm_trú , giấy_thông_hành , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế hoặc giấy_tờ xác_nhận về nhân_thân có dán ảnh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; b ) Giấy_tờ được cấp trước_đây để chứng_minh người đó đã từng có quốc_tịch Việt_Nam hoặc giấy_tờ để chứng_minh khi sinh ra người đó có cha_mẹ hoặc ông_bà nội , ông_bà ngoại đã từng có quốc_tịch Việt_Nam . Trường_hợp không có bất_kỳ giấy_tờ nào nêu trên thì tuỳ từng hoàn_cảnh cụ_thể , có_thể nộp bản_sao giấy_tờ về nhân_thân , quốc_tịch , hộ_tịch do chế_độ cũ ở miền Nam cấp trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 ; giấy_tờ do chính_quyền cũ ở Hà_Nội cấp từ năm 1911 đến năm 1956 ; giấy bảo_lãnh của Hội_đoàn người Việt_Nam ở nước_ngoài nơi người đó đang cư_trú , trong đó xác_nhận người đó có gốc Việt_Nam ; giấy bảo_lãnh của người có quốc_tịch Việt_Nam , trong đó xác_nhận người đó có gốc Việt_Nam ; giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp trong đó ghi quốc_tịch Việt_Nam hoặc quốc_tịch gốc Việt_Nam . ... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị xác_nhận là người gốc Việt_Nam gồm có : - Giấy_tờ về nhân_thân của người đó như Chứng_minh nhân_dân , Căn_cước công_dân , giấy_tờ cư_trú , thẻ tạm_trú , giấy_thông_hành , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế hoặc giấy_tờ xác_nhận về nhân_thân có dán ảnh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . - Giấy_tờ được cấp trước_đây để chứng_minh người đó đã từng có quốc_tịch Việt_Nam hoặc giấy_tờ để chứng_minh khi sinh ra người đó có cha_mẹ hoặc ông_bà nội , ông_bà ngoại đã từng có quốc_tịch Việt_Nam . Trường_hợp không có bất_kỳ giấy_tờ nào nêu trên thì tuỳ từng hoàn_cảnh cụ_thể , có_thể nộp bản_sao : + Giấy_tờ về nhân_thân , quốc_tịch , hộ_tịch do chế_độ cũ ở miền Nam cấp trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 . + Giấy_tờ do chính_quyền cũ ở Hà_Nội cấp từ năm 1911 đến năm 1956 ; giấy bảo_lãnh của Hội_đoàn người Việt_Nam ở nước_ngoài nơi người đó đang cư_trú , trong đó xác_nhận người đó có gốc Việt_Nam . + Giấy bảo_lãnh của người có quốc_tịch Việt_Nam , trong đó xác_nhận người đó có gốc Việt_Nam . + Giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp trong đó ghi quốc_tịch Việt_Nam hoặc quốc_tịch gốc Việt_Nam . | 208,616 | |
Hồ_sơ đề_nghị xác_nhận là người gốc Việt_Nam gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 33 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... ; giấy_tờ do chính_quyền cũ ở Hà_Nội cấp từ năm 1911 đến năm 1956 ; giấy bảo_lãnh của Hội_đoàn người Việt_Nam ở nước_ngoài nơi người đó đang cư_trú, trong đó xác_nhận người đó có gốc Việt_Nam ; giấy bảo_lãnh của người có quốc_tịch Việt_Nam, trong đó xác_nhận người đó có gốc Việt_Nam ; giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp trong đó ghi quốc_tịch Việt_Nam hoặc quốc_tịch gốc Việt_Nam.... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị xác_nhận là người gốc Việt_Nam gồm có : - Giấy_tờ về nhân_thân của người đó như Chứng_minh nhân_dân, Căn_cước công_dân, giấy_tờ cư_trú, thẻ tạm_trú, giấy_thông_hành, giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế hoặc giấy_tờ xác_nhận về nhân_thân có dán ảnh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp. - Giấy_tờ được cấp trước_đây để chứng_minh người đó đã từng có quốc_tịch Việt_Nam hoặc giấy_tờ để chứng_minh khi sinh ra người đó có cha_mẹ hoặc ông_bà nội, ông_bà ngoại đã từng có quốc_tịch Việt_Nam. Trường_hợp không có bất_kỳ giấy_tờ nào nêu trên thì tuỳ từng hoàn_cảnh cụ_thể, có_thể nộp bản_sao : + Giấy_tờ về nhân_thân, quốc_tịch, hộ_tịch do chế_độ cũ ở miền Nam cấp | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 33 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam 1 . Người yêu_cầu cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam lập 1 bộ hồ_sơ , gồm Tờ khai theo mẫu quy_định , kèm 2 ảnh 4x6 chụp chưa quá 6 tháng và bản_sao các giấy_tờ sau đây : a ) Giấy_tờ về nhân_thân của người đó như Chứng_minh nhân_dân , Căn_cước công_dân , giấy_tờ cư_trú , thẻ tạm_trú , giấy_thông_hành , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế hoặc giấy_tờ xác_nhận về nhân_thân có dán ảnh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; b ) Giấy_tờ được cấp trước_đây để chứng_minh người đó đã từng có quốc_tịch Việt_Nam hoặc giấy_tờ để chứng_minh khi sinh ra người đó có cha_mẹ hoặc ông_bà nội , ông_bà ngoại đã từng có quốc_tịch Việt_Nam . Trường_hợp không có bất_kỳ giấy_tờ nào nêu trên thì tuỳ từng hoàn_cảnh cụ_thể , có_thể nộp bản_sao giấy_tờ về nhân_thân , quốc_tịch , hộ_tịch do chế_độ cũ ở miền Nam cấp trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 ; giấy_tờ do chính_quyền cũ ở Hà_Nội cấp từ năm 1911 đến năm 1956 ; giấy bảo_lãnh của Hội_đoàn người Việt_Nam ở nước_ngoài nơi người đó đang cư_trú , trong đó xác_nhận người đó có gốc Việt_Nam ; giấy bảo_lãnh của người có quốc_tịch Việt_Nam , trong đó xác_nhận người đó có gốc Việt_Nam ; giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp trong đó ghi quốc_tịch Việt_Nam hoặc quốc_tịch gốc Việt_Nam . ... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị xác_nhận là người gốc Việt_Nam gồm có : - Giấy_tờ về nhân_thân của người đó như Chứng_minh nhân_dân , Căn_cước công_dân , giấy_tờ cư_trú , thẻ tạm_trú , giấy_thông_hành , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế hoặc giấy_tờ xác_nhận về nhân_thân có dán ảnh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . - Giấy_tờ được cấp trước_đây để chứng_minh người đó đã từng có quốc_tịch Việt_Nam hoặc giấy_tờ để chứng_minh khi sinh ra người đó có cha_mẹ hoặc ông_bà nội , ông_bà ngoại đã từng có quốc_tịch Việt_Nam . Trường_hợp không có bất_kỳ giấy_tờ nào nêu trên thì tuỳ từng hoàn_cảnh cụ_thể , có_thể nộp bản_sao : + Giấy_tờ về nhân_thân , quốc_tịch , hộ_tịch do chế_độ cũ ở miền Nam cấp trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 . + Giấy_tờ do chính_quyền cũ ở Hà_Nội cấp từ năm 1911 đến năm 1956 ; giấy bảo_lãnh của Hội_đoàn người Việt_Nam ở nước_ngoài nơi người đó đang cư_trú , trong đó xác_nhận người đó có gốc Việt_Nam . + Giấy bảo_lãnh của người có quốc_tịch Việt_Nam , trong đó xác_nhận người đó có gốc Việt_Nam . + Giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp trong đó ghi quốc_tịch Việt_Nam hoặc quốc_tịch gốc Việt_Nam . | 208,617 | |
Hồ_sơ đề_nghị xác_nhận là người gốc Việt_Nam gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 33 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... không có bất_kỳ giấy_tờ nào nêu trên thì tuỳ từng hoàn_cảnh cụ_thể, có_thể nộp bản_sao : + Giấy_tờ về nhân_thân, quốc_tịch, hộ_tịch do chế_độ cũ ở miền Nam cấp trước ngày 30 tháng 4 năm 1975. + Giấy_tờ do chính_quyền cũ ở Hà_Nội cấp từ năm 1911 đến năm 1956 ; giấy bảo_lãnh của Hội_đoàn người Việt_Nam ở nước_ngoài nơi người đó đang cư_trú, trong đó xác_nhận người đó có gốc Việt_Nam. + Giấy bảo_lãnh của người có quốc_tịch Việt_Nam, trong đó xác_nhận người đó có gốc Việt_Nam. + Giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp trong đó ghi quốc_tịch Việt_Nam hoặc quốc_tịch gốc Việt_Nam. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 33 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam 1 . Người yêu_cầu cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam lập 1 bộ hồ_sơ , gồm Tờ khai theo mẫu quy_định , kèm 2 ảnh 4x6 chụp chưa quá 6 tháng và bản_sao các giấy_tờ sau đây : a ) Giấy_tờ về nhân_thân của người đó như Chứng_minh nhân_dân , Căn_cước công_dân , giấy_tờ cư_trú , thẻ tạm_trú , giấy_thông_hành , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế hoặc giấy_tờ xác_nhận về nhân_thân có dán ảnh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; b ) Giấy_tờ được cấp trước_đây để chứng_minh người đó đã từng có quốc_tịch Việt_Nam hoặc giấy_tờ để chứng_minh khi sinh ra người đó có cha_mẹ hoặc ông_bà nội , ông_bà ngoại đã từng có quốc_tịch Việt_Nam . Trường_hợp không có bất_kỳ giấy_tờ nào nêu trên thì tuỳ từng hoàn_cảnh cụ_thể , có_thể nộp bản_sao giấy_tờ về nhân_thân , quốc_tịch , hộ_tịch do chế_độ cũ ở miền Nam cấp trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 ; giấy_tờ do chính_quyền cũ ở Hà_Nội cấp từ năm 1911 đến năm 1956 ; giấy bảo_lãnh của Hội_đoàn người Việt_Nam ở nước_ngoài nơi người đó đang cư_trú , trong đó xác_nhận người đó có gốc Việt_Nam ; giấy bảo_lãnh của người có quốc_tịch Việt_Nam , trong đó xác_nhận người đó có gốc Việt_Nam ; giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp trong đó ghi quốc_tịch Việt_Nam hoặc quốc_tịch gốc Việt_Nam . ... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị xác_nhận là người gốc Việt_Nam gồm có : - Giấy_tờ về nhân_thân của người đó như Chứng_minh nhân_dân , Căn_cước công_dân , giấy_tờ cư_trú , thẻ tạm_trú , giấy_thông_hành , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế hoặc giấy_tờ xác_nhận về nhân_thân có dán ảnh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . - Giấy_tờ được cấp trước_đây để chứng_minh người đó đã từng có quốc_tịch Việt_Nam hoặc giấy_tờ để chứng_minh khi sinh ra người đó có cha_mẹ hoặc ông_bà nội , ông_bà ngoại đã từng có quốc_tịch Việt_Nam . Trường_hợp không có bất_kỳ giấy_tờ nào nêu trên thì tuỳ từng hoàn_cảnh cụ_thể , có_thể nộp bản_sao : + Giấy_tờ về nhân_thân , quốc_tịch , hộ_tịch do chế_độ cũ ở miền Nam cấp trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 . + Giấy_tờ do chính_quyền cũ ở Hà_Nội cấp từ năm 1911 đến năm 1956 ; giấy bảo_lãnh của Hội_đoàn người Việt_Nam ở nước_ngoài nơi người đó đang cư_trú , trong đó xác_nhận người đó có gốc Việt_Nam . + Giấy bảo_lãnh của người có quốc_tịch Việt_Nam , trong đó xác_nhận người đó có gốc Việt_Nam . + Giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp trong đó ghi quốc_tịch Việt_Nam hoặc quốc_tịch gốc Việt_Nam . | 208,618 | |
Thời_hạn giải_quyết đề_nghị xác_nhận là người gốc Việt_Nam là bao_lâu ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam ... 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày thụ_lý hồ_sơ , cơ_quan thụ_lý hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét , kiểm_tra thông_tin trong hồ_sơ với giấy_tờ do người yêu_cầu xuất_trình và đối_chiếu với cơ_sở_dữ_liệu , tài_liệu liên_quan đến quốc_tịch . Nếu thấy có đủ cơ_sở để xác_định người đó có nguồn_gốc Việt_Nam , cơ_quan thụ_lý hồ_sơ ghi vào Sổ cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam ; người đứng đầu cơ_quan ký và cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam theo mẫu quy_định cho người yêu_cầu . Nếu không có cơ_sở để cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam , cơ_quan thụ_lý hồ_sơ thông_báo bằng văn_bản cho người yêu_cầu biết . Như_vậy theo quy_định trên thời_hạn giải_quyết đề_nghị xác_nhận là người gốc Việt_Nam là 05 ngày làm_việc kể từ ngày thụ_lý hồ_sơ . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam ... 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày thụ_lý hồ_sơ , cơ_quan thụ_lý hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét , kiểm_tra thông_tin trong hồ_sơ với giấy_tờ do người yêu_cầu xuất_trình và đối_chiếu với cơ_sở_dữ_liệu , tài_liệu liên_quan đến quốc_tịch . Nếu thấy có đủ cơ_sở để xác_định người đó có nguồn_gốc Việt_Nam , cơ_quan thụ_lý hồ_sơ ghi vào Sổ cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam ; người đứng đầu cơ_quan ký và cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam theo mẫu quy_định cho người yêu_cầu . Nếu không có cơ_sở để cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam , cơ_quan thụ_lý hồ_sơ thông_báo bằng văn_bản cho người yêu_cầu biết . Như_vậy theo quy_định trên thời_hạn giải_quyết đề_nghị xác_nhận là người gốc Việt_Nam là 05 ngày làm_việc kể từ ngày thụ_lý hồ_sơ . | 208,619 | |
Tại địa_điểm tiếp công_dân của cơ_quan thuộc Chính_phủ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập phải niêm_yết các thông_tin gì ? | Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 64/2014/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Địa_điểm tiếp công_dân của cơ_quan thuộc Chính_phủ, đơn_vị sự_nghiệp công_lập 1. Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị phải bố_trí địa_điểm tiếp công_dân bảo_đảm khang_trang, thuận_tiện, có phòng tiếp công_dân riêng, trang_bị các điều_kiện vật_chất cần_thiết để phục_vụ việc tiếp công_dân được thuận_lợi. 2. Tại địa_điểm tiếp công_dân, phải niêm_yết nội_quy tiếp công_dân, hướng_dẫn về quy_trình tiếp công_dân, quy_trình giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh theo quy_định của pháp_luật và công_khai thông_tin về việc tiếp công_dân của cơ_quan, đơn_vị tại trụ_sở cơ_quan, đơn_vị, địa_điểm tiếp công_dân và công_bố trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan, đơn_vị ( nếu có ), bao_gồm : a ) Nơi tiếp công_dân ; thời_gian tiếp công_dân thường_xuyên ; b ) Lịch tiếp công_dân của người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị ; c ) Thành_phần tham_dự và dự_kiến nội_dung tiếp công_dân của các buổi tiếp công_dân định_kỳ Theo đó các thông_tin phải được niêm_yết tại địa_điểm tiếp công_dân của cơ_quan thuộc Chính_phủ, đơn_vị sự_nghiệp công_lập gồm : - Nội_quy tiếp công_dân - Hướng_dẫn về quy_trình tiếp công_dân, quy_trình giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh theo quy_định | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 64/2014/NĐ-CP có quy_định như sau : Địa_điểm tiếp công_dân của cơ_quan thuộc Chính_phủ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập 1 . Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị phải bố_trí địa_điểm tiếp công_dân bảo_đảm khang_trang , thuận_tiện , có phòng tiếp công_dân riêng , trang_bị các điều_kiện vật_chất cần_thiết để phục_vụ việc tiếp công_dân được thuận_lợi . 2 . Tại địa_điểm tiếp công_dân , phải niêm_yết nội_quy tiếp công_dân , hướng_dẫn về quy_trình tiếp công_dân , quy_trình giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh theo quy_định của pháp_luật và công_khai thông_tin về việc tiếp công_dân của cơ_quan , đơn_vị tại trụ_sở cơ_quan , đơn_vị , địa_điểm tiếp công_dân và công_bố trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan , đơn_vị ( nếu có ) , bao_gồm : a ) Nơi tiếp công_dân ; thời_gian tiếp công_dân thường_xuyên ; b ) Lịch tiếp công_dân của người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị ; c ) Thành_phần tham_dự và dự_kiến nội_dung tiếp công_dân của các buổi tiếp công_dân định_kỳ Theo đó các thông_tin phải được niêm_yết tại địa_điểm tiếp công_dân của cơ_quan thuộc Chính_phủ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập gồm : - Nội_quy tiếp công_dân - Hướng_dẫn về quy_trình tiếp công_dân , quy_trình giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh theo quy_định của pháp_luật . Và công_khai thông_tin về việc tiếp công_dân của cơ_quan , đơn_vị tại trụ_sở cơ_quan , đơn_vị , địa_điểm tiếp công_dân . ( Hình từ Internet ) | 208,620 | |
Tại địa_điểm tiếp công_dân của cơ_quan thuộc Chính_phủ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập phải niêm_yết các thông_tin gì ? | Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 64/2014/NĐ-CP có quy_định như sau : ... cơ_quan thuộc Chính_phủ, đơn_vị sự_nghiệp công_lập gồm : - Nội_quy tiếp công_dân - Hướng_dẫn về quy_trình tiếp công_dân, quy_trình giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh theo quy_định của pháp_luật. Và công_khai thông_tin về việc tiếp công_dân của cơ_quan, đơn_vị tại trụ_sở cơ_quan, đơn_vị, địa_điểm tiếp công_dân. ( Hình từ Internet ) Địa_điểm tiếp công_dân của cơ_quan thuộc Chính_phủ, đơn_vị sự_nghiệp công_lập 1. Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị phải bố_trí địa_điểm tiếp công_dân bảo_đảm khang_trang, thuận_tiện, có phòng tiếp công_dân riêng, trang_bị các điều_kiện vật_chất cần_thiết để phục_vụ việc tiếp công_dân được thuận_lợi. 2. Tại địa_điểm tiếp công_dân, phải niêm_yết nội_quy tiếp công_dân, hướng_dẫn về quy_trình tiếp công_dân, quy_trình giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh theo quy_định của pháp_luật và công_khai thông_tin về việc tiếp công_dân của cơ_quan, đơn_vị tại trụ_sở cơ_quan, đơn_vị, địa_điểm tiếp công_dân và công_bố trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan, đơn_vị ( nếu có ), bao_gồm : a ) Nơi tiếp công_dân ; thời_gian tiếp công_dân thường_xuyên ; b ) Lịch tiếp công_dân của người đứng đầu cơ_quan, | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 64/2014/NĐ-CP có quy_định như sau : Địa_điểm tiếp công_dân của cơ_quan thuộc Chính_phủ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập 1 . Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị phải bố_trí địa_điểm tiếp công_dân bảo_đảm khang_trang , thuận_tiện , có phòng tiếp công_dân riêng , trang_bị các điều_kiện vật_chất cần_thiết để phục_vụ việc tiếp công_dân được thuận_lợi . 2 . Tại địa_điểm tiếp công_dân , phải niêm_yết nội_quy tiếp công_dân , hướng_dẫn về quy_trình tiếp công_dân , quy_trình giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh theo quy_định của pháp_luật và công_khai thông_tin về việc tiếp công_dân của cơ_quan , đơn_vị tại trụ_sở cơ_quan , đơn_vị , địa_điểm tiếp công_dân và công_bố trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan , đơn_vị ( nếu có ) , bao_gồm : a ) Nơi tiếp công_dân ; thời_gian tiếp công_dân thường_xuyên ; b ) Lịch tiếp công_dân của người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị ; c ) Thành_phần tham_dự và dự_kiến nội_dung tiếp công_dân của các buổi tiếp công_dân định_kỳ Theo đó các thông_tin phải được niêm_yết tại địa_điểm tiếp công_dân của cơ_quan thuộc Chính_phủ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập gồm : - Nội_quy tiếp công_dân - Hướng_dẫn về quy_trình tiếp công_dân , quy_trình giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh theo quy_định của pháp_luật . Và công_khai thông_tin về việc tiếp công_dân của cơ_quan , đơn_vị tại trụ_sở cơ_quan , đơn_vị , địa_điểm tiếp công_dân . ( Hình từ Internet ) | 208,621 | |
Tại địa_điểm tiếp công_dân của cơ_quan thuộc Chính_phủ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập phải niêm_yết các thông_tin gì ? | Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 64/2014/NĐ-CP có quy_định như sau : ... cơ_quan, đơn_vị ( nếu có ), bao_gồm : a ) Nơi tiếp công_dân ; thời_gian tiếp công_dân thường_xuyên ; b ) Lịch tiếp công_dân của người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị ; c ) Thành_phần tham_dự và dự_kiến nội_dung tiếp công_dân của các buổi tiếp công_dân định_kỳ Theo đó các thông_tin phải được niêm_yết tại địa_điểm tiếp công_dân của cơ_quan thuộc Chính_phủ, đơn_vị sự_nghiệp công_lập gồm : - Nội_quy tiếp công_dân - Hướng_dẫn về quy_trình tiếp công_dân, quy_trình giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh theo quy_định của pháp_luật. Và công_khai thông_tin về việc tiếp công_dân của cơ_quan, đơn_vị tại trụ_sở cơ_quan, đơn_vị, địa_điểm tiếp công_dân. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 64/2014/NĐ-CP có quy_định như sau : Địa_điểm tiếp công_dân của cơ_quan thuộc Chính_phủ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập 1 . Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị phải bố_trí địa_điểm tiếp công_dân bảo_đảm khang_trang , thuận_tiện , có phòng tiếp công_dân riêng , trang_bị các điều_kiện vật_chất cần_thiết để phục_vụ việc tiếp công_dân được thuận_lợi . 2 . Tại địa_điểm tiếp công_dân , phải niêm_yết nội_quy tiếp công_dân , hướng_dẫn về quy_trình tiếp công_dân , quy_trình giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh theo quy_định của pháp_luật và công_khai thông_tin về việc tiếp công_dân của cơ_quan , đơn_vị tại trụ_sở cơ_quan , đơn_vị , địa_điểm tiếp công_dân và công_bố trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan , đơn_vị ( nếu có ) , bao_gồm : a ) Nơi tiếp công_dân ; thời_gian tiếp công_dân thường_xuyên ; b ) Lịch tiếp công_dân của người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị ; c ) Thành_phần tham_dự và dự_kiến nội_dung tiếp công_dân của các buổi tiếp công_dân định_kỳ Theo đó các thông_tin phải được niêm_yết tại địa_điểm tiếp công_dân của cơ_quan thuộc Chính_phủ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập gồm : - Nội_quy tiếp công_dân - Hướng_dẫn về quy_trình tiếp công_dân , quy_trình giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh theo quy_định của pháp_luật . Và công_khai thông_tin về việc tiếp công_dân của cơ_quan , đơn_vị tại trụ_sở cơ_quan , đơn_vị , địa_điểm tiếp công_dân . ( Hình từ Internet ) | 208,622 | |
Thực_hiện bố_trí cơ_sở vật_chất tại địa_điểm tiếp công_dân thế_nào ? | Tại Điều 10 Nghị_định 64/2014/NĐ-CP có nêu như sau : ... Việc bố_trí cơ_sở vật_chất tại Trụ_sở tiếp công_dân, địa_điểm tiếp công_dân 1. Việc bố_trí cơ_sở vật_chất tại Trụ_sở tiếp công_dân Tổng_thanh_tra Chính_phủ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm bố_trí phòng làm_việc, trang_bị phương_tiện và các điều_kiện làm_việc cần_thiết khác phục_vụ cho việc tiếp công_dân của người đại_diện cơ_quan, tổ_chức tham_gia tiếp công_dân thường_xuyên tại Trụ_sở tiếp công_dân. Trụ_sở tiếp công_dân phải được bố_trí ở địa_điểm thuận_lợi cho việc tiếp công_dân, việc đi_lại của công_dân đến khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh. Trụ_sở tiếp công_dân các cấp được trang_bị phương_tiện và các điều_kiện cần_thiết khác phục_vụ việc tiếp công_dân. 2. Việc bố_trí cơ_sở vật_chất tại địa_điểm tiếp công_dân Cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có trách_nhiệm tiếp công_dân mà không cử người tham_gia tiếp công_dân thường_xuyên tại Trụ_sở tiếp công_dân các cấp phải bố_trí địa_điểm tiếp công_dân, bảo_đảm khang_trang, thuận_tiện, có phòng tiếp công_dân riêng, trang_bị phương_tiện và các điều_kiện làm_việc cần_thiết khác phục_vụ cho việc tiếp công_dân. Theo đó thì cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có trách_nhiệm tiếp công_dân mà không cử người tham_gia tiếp công_dân thường_xuyên tại Trụ_sở tiếp công_dân các cấp phải bố_trí | None | 1 | Tại Điều 10 Nghị_định 64/2014/NĐ-CP có nêu như sau : Việc bố_trí cơ_sở vật_chất tại Trụ_sở tiếp công_dân , địa_điểm tiếp công_dân 1 . Việc bố_trí cơ_sở vật_chất tại Trụ_sở tiếp công_dân Tổng_thanh_tra Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm bố_trí phòng làm_việc , trang_bị phương_tiện và các điều_kiện làm_việc cần_thiết khác phục_vụ cho việc tiếp công_dân của người đại_diện cơ_quan , tổ_chức tham_gia tiếp công_dân thường_xuyên tại Trụ_sở tiếp công_dân . Trụ_sở tiếp công_dân phải được bố_trí ở địa_điểm thuận_lợi cho việc tiếp công_dân , việc đi_lại của công_dân đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh . Trụ_sở tiếp công_dân các cấp được trang_bị phương_tiện và các điều_kiện cần_thiết khác phục_vụ việc tiếp công_dân . 2 . Việc bố_trí cơ_sở vật_chất tại địa_điểm tiếp công_dân Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có trách_nhiệm tiếp công_dân mà không cử người tham_gia tiếp công_dân thường_xuyên tại Trụ_sở tiếp công_dân các cấp phải bố_trí địa_điểm tiếp công_dân , bảo_đảm khang_trang , thuận_tiện , có phòng tiếp công_dân riêng , trang_bị phương_tiện và các điều_kiện làm_việc cần_thiết khác phục_vụ cho việc tiếp công_dân . Theo đó thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có trách_nhiệm tiếp công_dân mà không cử người tham_gia tiếp công_dân thường_xuyên tại Trụ_sở tiếp công_dân các cấp phải bố_trí địa_điểm tiếp công_dân , bảo_đảm khang_trang , thuận_tiện , có phòng tiếp công_dân riêng , trang_bị phương_tiện và các điều_kiện làm_việc cần_thiết khác phục_vụ cho việc tiếp công_dân . | 208,623 | |
Thực_hiện bố_trí cơ_sở vật_chất tại địa_điểm tiếp công_dân thế_nào ? | Tại Điều 10 Nghị_định 64/2014/NĐ-CP có nêu như sau : ... việc tiếp công_dân. Theo đó thì cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có trách_nhiệm tiếp công_dân mà không cử người tham_gia tiếp công_dân thường_xuyên tại Trụ_sở tiếp công_dân các cấp phải bố_trí địa_điểm tiếp công_dân, bảo_đảm khang_trang, thuận_tiện, có phòng tiếp công_dân riêng, trang_bị phương_tiện và các điều_kiện làm_việc cần_thiết khác phục_vụ cho việc tiếp công_dân. Việc bố_trí cơ_sở vật_chất tại Trụ_sở tiếp công_dân, địa_điểm tiếp công_dân 1. Việc bố_trí cơ_sở vật_chất tại Trụ_sở tiếp công_dân Tổng_thanh_tra Chính_phủ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm bố_trí phòng làm_việc, trang_bị phương_tiện và các điều_kiện làm_việc cần_thiết khác phục_vụ cho việc tiếp công_dân của người đại_diện cơ_quan, tổ_chức tham_gia tiếp công_dân thường_xuyên tại Trụ_sở tiếp công_dân. Trụ_sở tiếp công_dân phải được bố_trí ở địa_điểm thuận_lợi cho việc tiếp công_dân, việc đi_lại của công_dân đến khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh. Trụ_sở tiếp công_dân các cấp được trang_bị phương_tiện và các điều_kiện cần_thiết khác phục_vụ việc tiếp công_dân. 2. Việc bố_trí cơ_sở vật_chất tại địa_điểm tiếp công_dân Cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có trách_nhiệm tiếp công_dân mà không cử người tham_gia tiếp công_dân thường_xuyên tại Trụ_sở tiếp công_dân | None | 1 | Tại Điều 10 Nghị_định 64/2014/NĐ-CP có nêu như sau : Việc bố_trí cơ_sở vật_chất tại Trụ_sở tiếp công_dân , địa_điểm tiếp công_dân 1 . Việc bố_trí cơ_sở vật_chất tại Trụ_sở tiếp công_dân Tổng_thanh_tra Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm bố_trí phòng làm_việc , trang_bị phương_tiện và các điều_kiện làm_việc cần_thiết khác phục_vụ cho việc tiếp công_dân của người đại_diện cơ_quan , tổ_chức tham_gia tiếp công_dân thường_xuyên tại Trụ_sở tiếp công_dân . Trụ_sở tiếp công_dân phải được bố_trí ở địa_điểm thuận_lợi cho việc tiếp công_dân , việc đi_lại của công_dân đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh . Trụ_sở tiếp công_dân các cấp được trang_bị phương_tiện và các điều_kiện cần_thiết khác phục_vụ việc tiếp công_dân . 2 . Việc bố_trí cơ_sở vật_chất tại địa_điểm tiếp công_dân Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có trách_nhiệm tiếp công_dân mà không cử người tham_gia tiếp công_dân thường_xuyên tại Trụ_sở tiếp công_dân các cấp phải bố_trí địa_điểm tiếp công_dân , bảo_đảm khang_trang , thuận_tiện , có phòng tiếp công_dân riêng , trang_bị phương_tiện và các điều_kiện làm_việc cần_thiết khác phục_vụ cho việc tiếp công_dân . Theo đó thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có trách_nhiệm tiếp công_dân mà không cử người tham_gia tiếp công_dân thường_xuyên tại Trụ_sở tiếp công_dân các cấp phải bố_trí địa_điểm tiếp công_dân , bảo_đảm khang_trang , thuận_tiện , có phòng tiếp công_dân riêng , trang_bị phương_tiện và các điều_kiện làm_việc cần_thiết khác phục_vụ cho việc tiếp công_dân . | 208,624 | |
Thực_hiện bố_trí cơ_sở vật_chất tại địa_điểm tiếp công_dân thế_nào ? | Tại Điều 10 Nghị_định 64/2014/NĐ-CP có nêu như sau : ... . 2. Việc bố_trí cơ_sở vật_chất tại địa_điểm tiếp công_dân Cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có trách_nhiệm tiếp công_dân mà không cử người tham_gia tiếp công_dân thường_xuyên tại Trụ_sở tiếp công_dân các cấp phải bố_trí địa_điểm tiếp công_dân, bảo_đảm khang_trang, thuận_tiện, có phòng tiếp công_dân riêng, trang_bị phương_tiện và các điều_kiện làm_việc cần_thiết khác phục_vụ cho việc tiếp công_dân. Theo đó thì cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có trách_nhiệm tiếp công_dân mà không cử người tham_gia tiếp công_dân thường_xuyên tại Trụ_sở tiếp công_dân các cấp phải bố_trí địa_điểm tiếp công_dân, bảo_đảm khang_trang, thuận_tiện, có phòng tiếp công_dân riêng, trang_bị phương_tiện và các điều_kiện làm_việc cần_thiết khác phục_vụ cho việc tiếp công_dân. | None | 1 | Tại Điều 10 Nghị_định 64/2014/NĐ-CP có nêu như sau : Việc bố_trí cơ_sở vật_chất tại Trụ_sở tiếp công_dân , địa_điểm tiếp công_dân 1 . Việc bố_trí cơ_sở vật_chất tại Trụ_sở tiếp công_dân Tổng_thanh_tra Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm bố_trí phòng làm_việc , trang_bị phương_tiện và các điều_kiện làm_việc cần_thiết khác phục_vụ cho việc tiếp công_dân của người đại_diện cơ_quan , tổ_chức tham_gia tiếp công_dân thường_xuyên tại Trụ_sở tiếp công_dân . Trụ_sở tiếp công_dân phải được bố_trí ở địa_điểm thuận_lợi cho việc tiếp công_dân , việc đi_lại của công_dân đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh . Trụ_sở tiếp công_dân các cấp được trang_bị phương_tiện và các điều_kiện cần_thiết khác phục_vụ việc tiếp công_dân . 2 . Việc bố_trí cơ_sở vật_chất tại địa_điểm tiếp công_dân Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có trách_nhiệm tiếp công_dân mà không cử người tham_gia tiếp công_dân thường_xuyên tại Trụ_sở tiếp công_dân các cấp phải bố_trí địa_điểm tiếp công_dân , bảo_đảm khang_trang , thuận_tiện , có phòng tiếp công_dân riêng , trang_bị phương_tiện và các điều_kiện làm_việc cần_thiết khác phục_vụ cho việc tiếp công_dân . Theo đó thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có trách_nhiệm tiếp công_dân mà không cử người tham_gia tiếp công_dân thường_xuyên tại Trụ_sở tiếp công_dân các cấp phải bố_trí địa_điểm tiếp công_dân , bảo_đảm khang_trang , thuận_tiện , có phòng tiếp công_dân riêng , trang_bị phương_tiện và các điều_kiện làm_việc cần_thiết khác phục_vụ cho việc tiếp công_dân . | 208,625 | |
Người tiếp công_dân tại địa_điểm tiếp công_dân của cơ_quan thuộc Chính_phủ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập có được hưởng chế_độ bồi_dưỡng không ? | Tại Điều 20 Nghị_định 64/2014/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Phạm_vi áp_dụng chế_độ bồi_dưỡng đối_với người tiếp công_dân, xử_lý đơn khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh Chế_độ bồi_dưỡng áp_dụng đối_với người tiếp công_dân, xử_lý đơn khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh tại các Trụ_sở tiếp công_dân và địa_điểm tiếp công_dân : 1. Trụ_sở tiếp công_dân trung_ương ; địa_điểm tiếp công_dân của các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, Tổng_cục và tổ_chức tương_đương ; Cục ; các tổ_chức trực_thuộc Bộ, cơ_quan ngang Bộ ; Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Toà_án nhân_dân tối_cao, Kiểm_toán Nhà_nước ; Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; cơ_quan Trung_ương của các tổ_chức chính_trị - xã_hội. 2. Trụ_sở tiếp công_dân cấp tỉnh ; địa_điểm tiếp công_dân của các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; cơ_quan trực_thuộc cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; Viện_Kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh, Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ; Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc cấp tỉnh ; cơ_quan của các tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp tỉnh. 3. Trụ_sở tiếp công_dân cấp huyện ; địa_điểm tiếp công_dân của cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, Viện_Kiểm_sát nhân_dân cấp huyện, Toà_án nhân_dân cấp huyện ; Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc cấp huyện và cơ_quan của các tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp | None | 1 | Tại Điều 20 Nghị_định 64/2014/NĐ-CP có quy_định như sau : Phạm_vi áp_dụng chế_độ bồi_dưỡng đối_với người tiếp công_dân , xử_lý đơn khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh Chế_độ bồi_dưỡng áp_dụng đối_với người tiếp công_dân , xử_lý đơn khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh tại các Trụ_sở tiếp công_dân và địa_điểm tiếp công_dân : 1 . Trụ_sở tiếp công_dân trung_ương ; địa_điểm tiếp công_dân của các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Tổng_cục và tổ_chức tương_đương ; Cục ; các tổ_chức trực_thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ ; Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán Nhà_nước ; Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; cơ_quan Trung_ương của các tổ_chức chính_trị - xã_hội . 2 . Trụ_sở tiếp công_dân cấp tỉnh ; địa_điểm tiếp công_dân của các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; cơ_quan trực_thuộc cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; Viện_Kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ; Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc cấp tỉnh ; cơ_quan của các tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp tỉnh . 3 . Trụ_sở tiếp công_dân cấp huyện ; địa_điểm tiếp công_dân của cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Viện_Kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , Toà_án nhân_dân cấp huyện ; Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc cấp huyện và cơ_quan của các tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp huyện . 4 . Địa_điểm tiếp công_dân cấp xã . 5 . Địa_điểm tiếp công_dân tại cơ_quan thuộc Chính_phủ , đơn_vị thuộc cơ_quan thuộc Chính_phủ ; đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Theo đó thì chế_độ bồi_dưỡng có áp_dụng đối_với người tiếp công_dân , xử_lý đơn khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh tại địa_điểm tiếp công_dân tại cơ_quan thuộc Chính_phủ , đơn_vị thuộc cơ_quan thuộc Chính_phủ ; đơn_vị sự_nghiệp công_lập . | 208,626 | |
Người tiếp công_dân tại địa_điểm tiếp công_dân của cơ_quan thuộc Chính_phủ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập có được hưởng chế_độ bồi_dưỡng không ? | Tại Điều 20 Nghị_định 64/2014/NĐ-CP có quy_định như sau : ... công_dân của cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, Viện_Kiểm_sát nhân_dân cấp huyện, Toà_án nhân_dân cấp huyện ; Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc cấp huyện và cơ_quan của các tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp huyện. 4. Địa_điểm tiếp công_dân cấp xã. 5. Địa_điểm tiếp công_dân tại cơ_quan thuộc Chính_phủ, đơn_vị thuộc cơ_quan thuộc Chính_phủ ; đơn_vị sự_nghiệp công_lập. Theo đó thì chế_độ bồi_dưỡng có áp_dụng đối_với người tiếp công_dân, xử_lý đơn khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh tại địa_điểm tiếp công_dân tại cơ_quan thuộc Chính_phủ, đơn_vị thuộc cơ_quan thuộc Chính_phủ ; đơn_vị sự_nghiệp công_lập. | None | 1 | Tại Điều 20 Nghị_định 64/2014/NĐ-CP có quy_định như sau : Phạm_vi áp_dụng chế_độ bồi_dưỡng đối_với người tiếp công_dân , xử_lý đơn khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh Chế_độ bồi_dưỡng áp_dụng đối_với người tiếp công_dân , xử_lý đơn khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh tại các Trụ_sở tiếp công_dân và địa_điểm tiếp công_dân : 1 . Trụ_sở tiếp công_dân trung_ương ; địa_điểm tiếp công_dân của các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Tổng_cục và tổ_chức tương_đương ; Cục ; các tổ_chức trực_thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ ; Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán Nhà_nước ; Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; cơ_quan Trung_ương của các tổ_chức chính_trị - xã_hội . 2 . Trụ_sở tiếp công_dân cấp tỉnh ; địa_điểm tiếp công_dân của các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; cơ_quan trực_thuộc cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; Viện_Kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ; Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc cấp tỉnh ; cơ_quan của các tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp tỉnh . 3 . Trụ_sở tiếp công_dân cấp huyện ; địa_điểm tiếp công_dân của cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Viện_Kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , Toà_án nhân_dân cấp huyện ; Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc cấp huyện và cơ_quan của các tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp huyện . 4 . Địa_điểm tiếp công_dân cấp xã . 5 . Địa_điểm tiếp công_dân tại cơ_quan thuộc Chính_phủ , đơn_vị thuộc cơ_quan thuộc Chính_phủ ; đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Theo đó thì chế_độ bồi_dưỡng có áp_dụng đối_với người tiếp công_dân , xử_lý đơn khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh tại địa_điểm tiếp công_dân tại cơ_quan thuộc Chính_phủ , đơn_vị thuộc cơ_quan thuộc Chính_phủ ; đơn_vị sự_nghiệp công_lập . | 208,627 | |
Sắp tới , 100% các thủ_tục cấp phép , kiểm_tra chuyên_ngành cho hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh được thực_hiện thông_qua Cơ_chế một cửa ? | Theo quy_định tại tiết 2.3 tiểu_mục 2 Mục_III_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 như sau : ... " III. MỤC TIÊU... 2. Mục_tiêu cụ_thể... 2.3. Về Cơ_chế một cửa quốc_gia và Cơ_chế một cửa ASEAN Đẩy_mạnh chuyển_đổi số trong công_tác Cơ_chế một cửa quốc_gia và Cơ_chế một cửa ASEAN đảm_bảo đồng_bộ với chuyển_đổi số nghiệp_vụ hải_quan và doanh_nghiệp theo hướng số_hoá và xử_lý tập_trung thủ_tục hành_chính của các Bộ, Ngành đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu ; triển_khai mở_rộng số_lượng các thủ_tục hành_chính của các Bộ, ngành ; kết_nối, trao_đổi, chia_sẻ thông_tin giữa cơ_quan hải_quan với : Các bộ, ngành, các cơ_quan_chức_năng thuộc và trực_thuộc các bộ, ngành ; các đơn_vị quản_lý cửa_khẩu, kiểm_soát xuất_nhập_cảnh, các bên có liên_quan, cụ_thể như sau : - Hoàn_thành việc xây_dựng hệ_thống CNTT theo định_hướng xử_lý tập_trung, đáp_ứng yêu_cầu triển_khai mở_rộng Cơ_chế một cửa quốc_gia, Cơ_chế một cửa ASEAN và ngoài ASEAN. - Cổng thông_tin một cửa quốc_gia đáp_ứng yêu_cầu trở_thành điểm tiếp_nhận và chia_sẻ thông_tin, dữ_liệu, chứng_từ điện_tử cho tất_cả các bên tham_gia vào hoạt_động thương_mại xuyên biên_giới, chuỗi cung_ứng, logistics thông_qua việc tập_trung_hoá dữ_liệu và tập_trung_hoá việc xử_lý dữ_liệu. - 100% các thủ_tục | None | 1 | Theo quy_định tại tiết 2.3 tiểu_mục 2 Mục_III_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 như sau : " III . MỤC TIÊU ... 2 . Mục_tiêu cụ_thể ... 2.3 . Về Cơ_chế một cửa quốc_gia và Cơ_chế một cửa ASEAN Đẩy_mạnh chuyển_đổi số trong công_tác Cơ_chế một cửa quốc_gia và Cơ_chế một cửa ASEAN đảm_bảo đồng_bộ với chuyển_đổi số nghiệp_vụ hải_quan và doanh_nghiệp theo hướng số_hoá và xử_lý tập_trung thủ_tục hành_chính của các Bộ , Ngành đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; triển_khai mở_rộng số_lượng các thủ_tục hành_chính của các Bộ , ngành ; kết_nối , trao_đổi , chia_sẻ thông_tin giữa cơ_quan hải_quan với : Các bộ , ngành , các cơ_quan_chức_năng thuộc và trực_thuộc các bộ , ngành ; các đơn_vị quản_lý cửa_khẩu , kiểm_soát xuất_nhập_cảnh , các bên có liên_quan , cụ_thể như sau : - Hoàn_thành việc xây_dựng hệ_thống CNTT theo định_hướng xử_lý tập_trung , đáp_ứng yêu_cầu triển_khai mở_rộng Cơ_chế một cửa quốc_gia , Cơ_chế một cửa ASEAN và ngoài ASEAN . - Cổng thông_tin một cửa quốc_gia đáp_ứng yêu_cầu trở_thành điểm tiếp_nhận và chia_sẻ thông_tin , dữ_liệu , chứng_từ điện_tử cho tất_cả các bên tham_gia vào hoạt_động thương_mại xuyên biên_giới , chuỗi cung_ứng , logistics thông_qua việc tập_trung_hoá dữ_liệu và tập_trung_hoá việc xử_lý dữ_liệu . - 100% các thủ_tục hành_chính trong lĩnh_vực cấp phép , kiểm_tra chuyên_ngành cho hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh được thực_hiện thông_qua Cơ_chế một cửa quốc_gia . " Theo đó , sắp tới đây , 100% các thủ_tục hành_chính trong lĩnh_vực cấp phép , kiểm_tra chuyên_ngành cho hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh được thực_hiện thông_qua Cơ_chế một cửa quốc_gia . Chuyển_đổi số ngành Hải_quan | 208,628 | |
Sắp tới , 100% các thủ_tục cấp phép , kiểm_tra chuyên_ngành cho hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh được thực_hiện thông_qua Cơ_chế một cửa ? | Theo quy_định tại tiết 2.3 tiểu_mục 2 Mục_III_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 như sau : ... điện_tử cho tất_cả các bên tham_gia vào hoạt_động thương_mại xuyên biên_giới, chuỗi cung_ứng, logistics thông_qua việc tập_trung_hoá dữ_liệu và tập_trung_hoá việc xử_lý dữ_liệu. - 100% các thủ_tục hành_chính trong lĩnh_vực cấp phép, kiểm_tra chuyên_ngành cho hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu, quá_cảnh được thực_hiện thông_qua Cơ_chế một cửa quốc_gia. " Theo đó, sắp tới đây, 100% các thủ_tục hành_chính trong lĩnh_vực cấp phép, kiểm_tra chuyên_ngành cho hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu, quá_cảnh được thực_hiện thông_qua Cơ_chế một cửa quốc_gia. Chuyển_đổi số ngành Hải_quan | None | 1 | Theo quy_định tại tiết 2.3 tiểu_mục 2 Mục_III_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 như sau : " III . MỤC TIÊU ... 2 . Mục_tiêu cụ_thể ... 2.3 . Về Cơ_chế một cửa quốc_gia và Cơ_chế một cửa ASEAN Đẩy_mạnh chuyển_đổi số trong công_tác Cơ_chế một cửa quốc_gia và Cơ_chế một cửa ASEAN đảm_bảo đồng_bộ với chuyển_đổi số nghiệp_vụ hải_quan và doanh_nghiệp theo hướng số_hoá và xử_lý tập_trung thủ_tục hành_chính của các Bộ , Ngành đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; triển_khai mở_rộng số_lượng các thủ_tục hành_chính của các Bộ , ngành ; kết_nối , trao_đổi , chia_sẻ thông_tin giữa cơ_quan hải_quan với : Các bộ , ngành , các cơ_quan_chức_năng thuộc và trực_thuộc các bộ , ngành ; các đơn_vị quản_lý cửa_khẩu , kiểm_soát xuất_nhập_cảnh , các bên có liên_quan , cụ_thể như sau : - Hoàn_thành việc xây_dựng hệ_thống CNTT theo định_hướng xử_lý tập_trung , đáp_ứng yêu_cầu triển_khai mở_rộng Cơ_chế một cửa quốc_gia , Cơ_chế một cửa ASEAN và ngoài ASEAN . - Cổng thông_tin một cửa quốc_gia đáp_ứng yêu_cầu trở_thành điểm tiếp_nhận và chia_sẻ thông_tin , dữ_liệu , chứng_từ điện_tử cho tất_cả các bên tham_gia vào hoạt_động thương_mại xuyên biên_giới , chuỗi cung_ứng , logistics thông_qua việc tập_trung_hoá dữ_liệu và tập_trung_hoá việc xử_lý dữ_liệu . - 100% các thủ_tục hành_chính trong lĩnh_vực cấp phép , kiểm_tra chuyên_ngành cho hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh được thực_hiện thông_qua Cơ_chế một cửa quốc_gia . " Theo đó , sắp tới đây , 100% các thủ_tục hành_chính trong lĩnh_vực cấp phép , kiểm_tra chuyên_ngành cho hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh được thực_hiện thông_qua Cơ_chế một cửa quốc_gia . Chuyển_đổi số ngành Hải_quan | 208,629 | |
Đẩy_mạnh chuyển_đổi số trong hoạt_động quản_lý điều_hành ngành Hải_quan | Theo quy_định tại tiết 2.4 tiểu_mục 2 Mục_III_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 như sau : ... " III. MỤC TIÊU... 2. Mục_tiêu cụ_thể... 2.4. Về quản_trị nội ngành, cụ_thể : - Hoàn_thiện môi_trường làm_việc điện_tử trong ngành Hải_quan ; hướng tới môi_trường phi giấy_tờ trong quản_lý_nhà_nước về hải_quan thông_qua việc đẩy_mạnh sử_dụng chữ_ký số đảm_bảo : 90% hồ_sơ công_việc tại Tổng_cục Hải_quan được xử_lý trên môi_trường mạng ( trừ hồ_sơ công_việc thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước ) ; 100% công_tác báo_cáo được thực_hiện trên hệ_thống. - 100% hoạt_động chỉ_đạo, điều_hành và quản_trị nội_bộ của cơ_quan nhà_nước được thực_hiện trên nền_tảng quản_trị tổng_thể, thống_nhất. - 100% hồ_sơ được tạo, lưu_giữ, chia_sẻ dữ_liệu điện_tử theo quy_định. - 100% công_chức được gắn định_danh số trong xử_lý công việc - 100% cán_bộ, công_chức, viên_chức được tập_huấn, bồi_dưỡng, phổ_cập kỹ_năng số cơ_bản ; - 50% cán_bộ, công_chức, viên_chức được tập_huấn, bồi_dưỡng kỹ_năng phân_tích, khai_thác dữ_liệu và công_nghệ số. - 80% hoạt_động giám_sát, kiểm_tra của cơ_quan hải_quan được thực_hiện thông_qua môi_trường số và hệ_thống công_nghệ_thông_tin của Tổng_cục Hải_quan. - Tối_thiểu 70% nội_dung chương_trình đào_tạo được thực_hiện trực_tuyến ; tối_thiểu 70% kỳ thi_tuyển, thi nâng | None | 1 | Theo quy_định tại tiết 2.4 tiểu_mục 2 Mục_III_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 như sau : " III . MỤC TIÊU ... 2 . Mục_tiêu cụ_thể ... 2.4 . Về quản_trị nội ngành , cụ_thể : - Hoàn_thiện môi_trường làm_việc điện_tử trong ngành Hải_quan ; hướng tới môi_trường phi giấy_tờ trong quản_lý_nhà_nước về hải_quan thông_qua việc đẩy_mạnh sử_dụng chữ_ký số đảm_bảo : 90% hồ_sơ công_việc tại Tổng_cục Hải_quan được xử_lý trên môi_trường mạng ( trừ hồ_sơ công_việc thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước ) ; 100% công_tác báo_cáo được thực_hiện trên hệ_thống . - 100% hoạt_động chỉ_đạo , điều_hành và quản_trị nội_bộ của cơ_quan nhà_nước được thực_hiện trên nền_tảng quản_trị tổng_thể , thống_nhất . - 100% hồ_sơ được tạo , lưu_giữ , chia_sẻ dữ_liệu điện_tử theo quy_định . - 100% công_chức được gắn định_danh số trong xử_lý công việc - 100% cán_bộ , công_chức , viên_chức được tập_huấn , bồi_dưỡng , phổ_cập kỹ_năng số cơ_bản ; - 50% cán_bộ , công_chức , viên_chức được tập_huấn , bồi_dưỡng kỹ_năng phân_tích , khai_thác dữ_liệu và công_nghệ số . - 80% hoạt_động giám_sát , kiểm_tra của cơ_quan hải_quan được thực_hiện thông_qua môi_trường số và hệ_thống công_nghệ_thông_tin của Tổng_cục Hải_quan . - Tối_thiểu 70% nội_dung chương_trình đào_tạo được thực_hiện trực_tuyến ; tối_thiểu 70% kỳ thi_tuyển , thi nâng ngạch lên ngạch kiểm_tra_viên hải_quan , kiểm_tra_viên chính hải_quan và tương_đương ( đối_với các kỳ thi Tổng_cục được uỷ_quyền tô chức ) thực_hiện thi vòng 1 trên máy_tính . - Tích_hợp , đồng_bộ_hoá Hệ_thống quản_lý đào_tạo với Hệ_thống quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức để theo_dõi quá_trình đào_tạo , bồi_dưỡng của cán_bộ , công chức , viên_chức trong suốt thời_gian công_tác tại ngành Hải_quan . - Số_hoá 100% dữ_liệu quản_lý đào_tạo . - Triển_khai công_cụ làm_việc , cộng_tác trên môi_trường số đạt 70% . - Triển_khai công_cụ báo_cáo tự_động theo yêu_cầu đạt 70% . - Tỷ_lệ nền_tảng điện_toán đám mây được triển_khai : 70% . - Triển_khai công_cụ báo_cáo tự_động theo yêu_cầu : 90% . - Thực_hiện số_hoá các bài giảng hướng tới thực_hiện giảng trực_tuyến với : 100% bài giảng nghiệp_vụ hải_quan tổng_hợp ; 30% bài giảng chương_trình đào_tạo chuyên_sâu ; 50% bài giảng và kiến_thức chung phục_vụ hải_quan số , hải_quan thông minh ; 50% bài giảng theo khung năng_lực vị_trí việc_làm . - Kết_nối , tích_hợp , chia_sẻ dữ_liệu số với Hệ_thống chỉ_đạo , điều_hành của Bộ Tài_chính và Hệ_thống thông_tin báo_cáo Chính_phủ . - Xây_dựng nền_tảng phân_tích , xử_lý dữ_liệu tổng_hợp tập_trung , có ứng_dụng trí_tuệ_nhân_tạo để tối_ưu_hoá hoạt_động . - Tham_gia mở dữ_liệu và cung_cấp dữ_liệu mở phục_vụ phát_triển Chính phủ số . - Triển_khai ứng_dụng rộng_rãi các công_nghệ 4.0 ( như : AI , Blockchain , Big_Data , Cloud , IoT , ... ) trong quản_lý_nhà_nước về hải_quan . | 208,630 | |
Đẩy_mạnh chuyển_đổi số trong hoạt_động quản_lý điều_hành ngành Hải_quan | Theo quy_định tại tiết 2.4 tiểu_mục 2 Mục_III_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 như sau : ... hải_quan được thực_hiện thông_qua môi_trường số và hệ_thống công_nghệ_thông_tin của Tổng_cục Hải_quan. - Tối_thiểu 70% nội_dung chương_trình đào_tạo được thực_hiện trực_tuyến ; tối_thiểu 70% kỳ thi_tuyển, thi nâng ngạch lên ngạch kiểm_tra_viên hải_quan, kiểm_tra_viên chính hải_quan và tương_đương ( đối_với các kỳ thi Tổng_cục được uỷ_quyền tô chức ) thực_hiện thi vòng 1 trên máy_tính. - Tích_hợp, đồng_bộ_hoá Hệ_thống quản_lý đào_tạo với Hệ_thống quản_lý cán_bộ, công_chức, viên_chức để theo_dõi quá_trình đào_tạo, bồi_dưỡng của cán_bộ, công chức, viên_chức trong suốt thời_gian công_tác tại ngành Hải_quan. - Số_hoá 100% dữ_liệu quản_lý đào_tạo. - Triển_khai công_cụ làm_việc, cộng_tác trên môi_trường số đạt 70%. - Triển_khai công_cụ báo_cáo tự_động theo yêu_cầu đạt 70%. - Tỷ_lệ nền_tảng điện_toán đám mây được triển_khai : 70%. - Triển_khai công_cụ báo_cáo tự_động theo yêu_cầu : 90%. - Thực_hiện số_hoá các bài giảng hướng tới thực_hiện giảng trực_tuyến với : 100% bài giảng nghiệp_vụ hải_quan tổng_hợp ; 30% bài giảng chương_trình đào_tạo chuyên_sâu ; 50% bài giảng và kiến_thức chung phục_vụ hải_quan số, hải_quan thông minh ; 50% bài giảng theo khung năng_lực vị_trí | None | 1 | Theo quy_định tại tiết 2.4 tiểu_mục 2 Mục_III_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 như sau : " III . MỤC TIÊU ... 2 . Mục_tiêu cụ_thể ... 2.4 . Về quản_trị nội ngành , cụ_thể : - Hoàn_thiện môi_trường làm_việc điện_tử trong ngành Hải_quan ; hướng tới môi_trường phi giấy_tờ trong quản_lý_nhà_nước về hải_quan thông_qua việc đẩy_mạnh sử_dụng chữ_ký số đảm_bảo : 90% hồ_sơ công_việc tại Tổng_cục Hải_quan được xử_lý trên môi_trường mạng ( trừ hồ_sơ công_việc thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước ) ; 100% công_tác báo_cáo được thực_hiện trên hệ_thống . - 100% hoạt_động chỉ_đạo , điều_hành và quản_trị nội_bộ của cơ_quan nhà_nước được thực_hiện trên nền_tảng quản_trị tổng_thể , thống_nhất . - 100% hồ_sơ được tạo , lưu_giữ , chia_sẻ dữ_liệu điện_tử theo quy_định . - 100% công_chức được gắn định_danh số trong xử_lý công việc - 100% cán_bộ , công_chức , viên_chức được tập_huấn , bồi_dưỡng , phổ_cập kỹ_năng số cơ_bản ; - 50% cán_bộ , công_chức , viên_chức được tập_huấn , bồi_dưỡng kỹ_năng phân_tích , khai_thác dữ_liệu và công_nghệ số . - 80% hoạt_động giám_sát , kiểm_tra của cơ_quan hải_quan được thực_hiện thông_qua môi_trường số và hệ_thống công_nghệ_thông_tin của Tổng_cục Hải_quan . - Tối_thiểu 70% nội_dung chương_trình đào_tạo được thực_hiện trực_tuyến ; tối_thiểu 70% kỳ thi_tuyển , thi nâng ngạch lên ngạch kiểm_tra_viên hải_quan , kiểm_tra_viên chính hải_quan và tương_đương ( đối_với các kỳ thi Tổng_cục được uỷ_quyền tô chức ) thực_hiện thi vòng 1 trên máy_tính . - Tích_hợp , đồng_bộ_hoá Hệ_thống quản_lý đào_tạo với Hệ_thống quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức để theo_dõi quá_trình đào_tạo , bồi_dưỡng của cán_bộ , công chức , viên_chức trong suốt thời_gian công_tác tại ngành Hải_quan . - Số_hoá 100% dữ_liệu quản_lý đào_tạo . - Triển_khai công_cụ làm_việc , cộng_tác trên môi_trường số đạt 70% . - Triển_khai công_cụ báo_cáo tự_động theo yêu_cầu đạt 70% . - Tỷ_lệ nền_tảng điện_toán đám mây được triển_khai : 70% . - Triển_khai công_cụ báo_cáo tự_động theo yêu_cầu : 90% . - Thực_hiện số_hoá các bài giảng hướng tới thực_hiện giảng trực_tuyến với : 100% bài giảng nghiệp_vụ hải_quan tổng_hợp ; 30% bài giảng chương_trình đào_tạo chuyên_sâu ; 50% bài giảng và kiến_thức chung phục_vụ hải_quan số , hải_quan thông minh ; 50% bài giảng theo khung năng_lực vị_trí việc_làm . - Kết_nối , tích_hợp , chia_sẻ dữ_liệu số với Hệ_thống chỉ_đạo , điều_hành của Bộ Tài_chính và Hệ_thống thông_tin báo_cáo Chính_phủ . - Xây_dựng nền_tảng phân_tích , xử_lý dữ_liệu tổng_hợp tập_trung , có ứng_dụng trí_tuệ_nhân_tạo để tối_ưu_hoá hoạt_động . - Tham_gia mở dữ_liệu và cung_cấp dữ_liệu mở phục_vụ phát_triển Chính phủ số . - Triển_khai ứng_dụng rộng_rãi các công_nghệ 4.0 ( như : AI , Blockchain , Big_Data , Cloud , IoT , ... ) trong quản_lý_nhà_nước về hải_quan . | 208,631 | |
Đẩy_mạnh chuyển_đổi số trong hoạt_động quản_lý điều_hành ngành Hải_quan | Theo quy_định tại tiết 2.4 tiểu_mục 2 Mục_III_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 như sau : ... nghiệp_vụ hải_quan tổng_hợp ; 30% bài giảng chương_trình đào_tạo chuyên_sâu ; 50% bài giảng và kiến_thức chung phục_vụ hải_quan số, hải_quan thông minh ; 50% bài giảng theo khung năng_lực vị_trí việc_làm. - Kết_nối, tích_hợp, chia_sẻ dữ_liệu số với Hệ_thống chỉ_đạo, điều_hành của Bộ Tài_chính và Hệ_thống thông_tin báo_cáo Chính_phủ. - Xây_dựng nền_tảng phân_tích, xử_lý dữ_liệu tổng_hợp tập_trung, có ứng_dụng trí_tuệ_nhân_tạo để tối_ưu_hoá hoạt_động. - Tham_gia mở dữ_liệu và cung_cấp dữ_liệu mở phục_vụ phát_triển Chính phủ số. - Triển_khai ứng_dụng rộng_rãi các công_nghệ 4.0 ( như : AI, Blockchain, Big_Data, Cloud, IoT,... ) trong quản_lý_nhà_nước về hải_quan. | None | 1 | Theo quy_định tại tiết 2.4 tiểu_mục 2 Mục_III_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 như sau : " III . MỤC TIÊU ... 2 . Mục_tiêu cụ_thể ... 2.4 . Về quản_trị nội ngành , cụ_thể : - Hoàn_thiện môi_trường làm_việc điện_tử trong ngành Hải_quan ; hướng tới môi_trường phi giấy_tờ trong quản_lý_nhà_nước về hải_quan thông_qua việc đẩy_mạnh sử_dụng chữ_ký số đảm_bảo : 90% hồ_sơ công_việc tại Tổng_cục Hải_quan được xử_lý trên môi_trường mạng ( trừ hồ_sơ công_việc thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước ) ; 100% công_tác báo_cáo được thực_hiện trên hệ_thống . - 100% hoạt_động chỉ_đạo , điều_hành và quản_trị nội_bộ của cơ_quan nhà_nước được thực_hiện trên nền_tảng quản_trị tổng_thể , thống_nhất . - 100% hồ_sơ được tạo , lưu_giữ , chia_sẻ dữ_liệu điện_tử theo quy_định . - 100% công_chức được gắn định_danh số trong xử_lý công việc - 100% cán_bộ , công_chức , viên_chức được tập_huấn , bồi_dưỡng , phổ_cập kỹ_năng số cơ_bản ; - 50% cán_bộ , công_chức , viên_chức được tập_huấn , bồi_dưỡng kỹ_năng phân_tích , khai_thác dữ_liệu và công_nghệ số . - 80% hoạt_động giám_sát , kiểm_tra của cơ_quan hải_quan được thực_hiện thông_qua môi_trường số và hệ_thống công_nghệ_thông_tin của Tổng_cục Hải_quan . - Tối_thiểu 70% nội_dung chương_trình đào_tạo được thực_hiện trực_tuyến ; tối_thiểu 70% kỳ thi_tuyển , thi nâng ngạch lên ngạch kiểm_tra_viên hải_quan , kiểm_tra_viên chính hải_quan và tương_đương ( đối_với các kỳ thi Tổng_cục được uỷ_quyền tô chức ) thực_hiện thi vòng 1 trên máy_tính . - Tích_hợp , đồng_bộ_hoá Hệ_thống quản_lý đào_tạo với Hệ_thống quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức để theo_dõi quá_trình đào_tạo , bồi_dưỡng của cán_bộ , công chức , viên_chức trong suốt thời_gian công_tác tại ngành Hải_quan . - Số_hoá 100% dữ_liệu quản_lý đào_tạo . - Triển_khai công_cụ làm_việc , cộng_tác trên môi_trường số đạt 70% . - Triển_khai công_cụ báo_cáo tự_động theo yêu_cầu đạt 70% . - Tỷ_lệ nền_tảng điện_toán đám mây được triển_khai : 70% . - Triển_khai công_cụ báo_cáo tự_động theo yêu_cầu : 90% . - Thực_hiện số_hoá các bài giảng hướng tới thực_hiện giảng trực_tuyến với : 100% bài giảng nghiệp_vụ hải_quan tổng_hợp ; 30% bài giảng chương_trình đào_tạo chuyên_sâu ; 50% bài giảng và kiến_thức chung phục_vụ hải_quan số , hải_quan thông minh ; 50% bài giảng theo khung năng_lực vị_trí việc_làm . - Kết_nối , tích_hợp , chia_sẻ dữ_liệu số với Hệ_thống chỉ_đạo , điều_hành của Bộ Tài_chính và Hệ_thống thông_tin báo_cáo Chính_phủ . - Xây_dựng nền_tảng phân_tích , xử_lý dữ_liệu tổng_hợp tập_trung , có ứng_dụng trí_tuệ_nhân_tạo để tối_ưu_hoá hoạt_động . - Tham_gia mở dữ_liệu và cung_cấp dữ_liệu mở phục_vụ phát_triển Chính phủ số . - Triển_khai ứng_dụng rộng_rãi các công_nghệ 4.0 ( như : AI , Blockchain , Big_Data , Cloud , IoT , ... ) trong quản_lý_nhà_nước về hải_quan . | 208,632 | |
Hiện_đại_hoá hạ_tầng công_nghệ_thông_tin | Theo quy_định tại tiết 2.5 tiểu_mục 2 Mục_III_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 như sau : ... " III . MỤC TIÊU ... 2 . Mục_tiêu cụ_thể ... 2.5 . - Hoàn_thiện kiến_trúc phần_cứng CNTT ngành Hải_quan theo mô_hình điện_toán đám mây và thực_hiện đầu_tư mới , thay_thế , nâng_cấp đồng_bộ trang_thiết_bị CNTT cho các đơn_vị Hải_quan đáp_ứng yêu_cầu triển_khai phần_mềm ứng_dụng cốt_lõi , phù_hợp với kiến_trúc Chính_phủ ngành Tài_chính và Kiến_trúc Chính_phủ ngành Hải_quan . - Nâng_cấp , mở_rộng hạ_tầng kỹ_thuật của Trung_tâm dữ_liệu Tổng_cục Hải_quan theo tiêu_chuẩn Tier 3 để đảm_bảo sẵn_sàng cho triển_khai , vận_hành các hệ_thống CNTT Hải_quan 24/7 an_ninh an_toàn . - Đầu_tư nâng_cấp , thay_thế trang_thiết_bị , mở_rộng băng_thông hệ_thống mạng của Hải_quan phù_hợp với kiến_trúc , lộ_trình triển_khai hạ_tầng truyền_thông thống_nhất ngành Tài_chính và kế_hoạch chuyển_đổi số ngành Hải_quan . - Đầu_tư trang_bị và triển_khai kết_nối , tích_hợp các trang_thiết_bị , công_cụ hỗ_trợ phục_vụ công_tác quản_lý giám_sát Hải_quan như camera , máy soi , cân điện_tử , seal định vị , ... với hệ_thống CNTT Hải_quan đáp_ứng yêu_cầu hiện_đại_hoá và quản_lý Hải_quan xuyên suốt từ khâu đầu đến khâu cuối . " Như_vậy , trong thời_gian tới , ngành Hải_quan đẩy_mạnh chuyển_đổi số với các nội_dung nêu trên . | None | 1 | Theo quy_định tại tiết 2.5 tiểu_mục 2 Mục_III_Phần_II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ năm 2022 như sau : " III . MỤC TIÊU ... 2 . Mục_tiêu cụ_thể ... 2.5 . - Hoàn_thiện kiến_trúc phần_cứng CNTT ngành Hải_quan theo mô_hình điện_toán đám mây và thực_hiện đầu_tư mới , thay_thế , nâng_cấp đồng_bộ trang_thiết_bị CNTT cho các đơn_vị Hải_quan đáp_ứng yêu_cầu triển_khai phần_mềm ứng_dụng cốt_lõi , phù_hợp với kiến_trúc Chính_phủ ngành Tài_chính và Kiến_trúc Chính_phủ ngành Hải_quan . - Nâng_cấp , mở_rộng hạ_tầng kỹ_thuật của Trung_tâm dữ_liệu Tổng_cục Hải_quan theo tiêu_chuẩn Tier 3 để đảm_bảo sẵn_sàng cho triển_khai , vận_hành các hệ_thống CNTT Hải_quan 24/7 an_ninh an_toàn . - Đầu_tư nâng_cấp , thay_thế trang_thiết_bị , mở_rộng băng_thông hệ_thống mạng của Hải_quan phù_hợp với kiến_trúc , lộ_trình triển_khai hạ_tầng truyền_thông thống_nhất ngành Tài_chính và kế_hoạch chuyển_đổi số ngành Hải_quan . - Đầu_tư trang_bị và triển_khai kết_nối , tích_hợp các trang_thiết_bị , công_cụ hỗ_trợ phục_vụ công_tác quản_lý giám_sát Hải_quan như camera , máy soi , cân điện_tử , seal định vị , ... với hệ_thống CNTT Hải_quan đáp_ứng yêu_cầu hiện_đại_hoá và quản_lý Hải_quan xuyên suốt từ khâu đầu đến khâu cuối . " Như_vậy , trong thời_gian tới , ngành Hải_quan đẩy_mạnh chuyển_đổi số với các nội_dung nêu trên . | 208,633 | |
Vụ Khoa_học và Công_nghệ trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện những chức_năng gì ? | Theo Điều 1 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Vụ Khoa_học và Công_nghệ do Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hàn: ... Theo Điều 1 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Vụ Khoa_học và Công_nghệ do Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành Quyết_định 419 / QĐ-BTTTT năm 2023 như sau : Vị_trí và chức_năng Vụ Khoa_học và Công_nghệ là tổ_chức trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông , có chức_năng tham_mưu giúp Bộ_trưởng thực_hiện quản_lý_nhà_nước về khoa_học và công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng và bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Theo đó , Vụ Khoa_học và Công_nghệ trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông có chức_năng tham_mưu giúp Bộ_trưởng thực_hiện quản_lý_nhà_nước về khoa_học và công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng và bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Vụ Khoa_học và Công_nghệ trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 1 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Vụ Khoa_học và Công_nghệ do Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành Quyết_định 419 / QĐ-BTTTT năm 2023 như sau : Vị_trí và chức_năng Vụ Khoa_học và Công_nghệ là tổ_chức trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông , có chức_năng tham_mưu giúp Bộ_trưởng thực_hiện quản_lý_nhà_nước về khoa_học và công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng và bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Theo đó , Vụ Khoa_học và Công_nghệ trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông có chức_năng tham_mưu giúp Bộ_trưởng thực_hiện quản_lý_nhà_nước về khoa_học và công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng và bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Vụ Khoa_học và Công_nghệ trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Hình từ Internet ) | 208,634 | |
Vụ Khoa_học và Công_nghệ trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện những nhiệm_vụ gì về khoa_học và công_nghệ ? | Theo khoản 2 Điều 2 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Vụ Khoa_học và Công_nghệ do Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông: ... Theo khoản 2 Điều 2 Quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Vụ Khoa_học và Công_nghệ do Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành Quyết_định 419 / QĐ-BTTTT năm 2023 như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn... 2. Nhiệm_vụ cụ_thể về khoa_học và công_nghệ a ) Tổ_chức xây_dựng, trình phê_duyệt và giao kế_hoạch khoa_học và công_nghệ hàng năm của Bộ ; hướng_dẫn thực_hiện, giám_sát, kiểm_tra và tổ_chức đánh_giá, nghiệm_thu kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trong kế_hoạch khoa_học và công_nghệ hàng năm của Bộ ; hướng_dẫn triển_khai các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp cơ_sở phù_hợp với định_hướng khoa_học và công_nghệ của ngành thông_tin và truyền_thông ; đặt_hàng, phối_hợp triển_khai các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia của các đơn_vị ; b ) Tổ_chức xây_dựng, thẩm_định và triển_khai các nhiệm_vụ, hoạt_động khoa_học và công_nghệ sử_dụng nguồn vốn ngân_sách, bao_gồm các nhiệm_vụ, hoạt_động duy_trì và tăng_cường tiềm_lực, cơ_sở vật_chất khoa_học và công_nghệ và các hoạt_động khác ; phối_hợp với đơn_vị liên_quan kiểm_tra, giám_sát việc sử_dụng ngân_sách dành cho khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tổ_chức xây_dựng và hướng_dẫn triển_khai thực_hiện các quy_định về | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 2 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Vụ Khoa_học và Công_nghệ do Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành Quyết_định 419 / QĐ-BTTTT năm 2023 như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 2 . Nhiệm_vụ cụ_thể về khoa_học và công_nghệ a ) Tổ_chức xây_dựng , trình phê_duyệt và giao kế_hoạch khoa_học và công_nghệ hàng năm của Bộ ; hướng_dẫn thực_hiện , giám_sát , kiểm_tra và tổ_chức đánh_giá , nghiệm_thu kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trong kế_hoạch khoa_học và công_nghệ hàng năm của Bộ ; hướng_dẫn triển_khai các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp cơ_sở phù_hợp với định_hướng khoa_học và công_nghệ của ngành thông_tin và truyền_thông ; đặt_hàng , phối_hợp triển_khai các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia của các đơn_vị ; b ) Tổ_chức xây_dựng , thẩm_định và triển_khai các nhiệm_vụ , hoạt_động khoa_học và công_nghệ sử_dụng nguồn vốn ngân_sách , bao_gồm các nhiệm_vụ , hoạt_động duy_trì và tăng_cường tiềm_lực , cơ_sở vật_chất khoa_học và công_nghệ và các hoạt_động khác ; phối_hợp với đơn_vị liên_quan kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng ngân_sách dành cho khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tổ_chức xây_dựng và hướng_dẫn triển_khai thực_hiện các quy_định về ứng_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ , phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_cao , đổi_mới công_nghệ và bảo_vệ môi_trường trong ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . ... Theo đó , Vụ Khoa_học và Công_nghệ trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện những nhiệm_vụ về khoa_học và công_nghệ sau đây : - Tổ_chức xây_dựng , trình phê_duyệt và giao kế_hoạch khoa_học và công_nghệ hàng năm của Bộ ; hướng_dẫn thực_hiện , giám_sát , kiểm_tra và tổ_chức đánh_giá , nghiệm_thu kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trong kế_hoạch khoa_học và công_nghệ hàng năm của Bộ ; hướng_dẫn triển_khai các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp cơ_sở phù_hợp với định_hướng khoa_học và công_nghệ của ngành thông_tin và truyền_thông ; đặt_hàng , phối_hợp triển_khai các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia của các đơn_vị ; - Tổ_chức xây_dựng , thẩm_định và triển_khai các nhiệm_vụ , hoạt_động khoa_học và công_nghệ sử_dụng nguồn vốn ngân_sách , bao_gồm các nhiệm_vụ , hoạt_động duy_trì và tăng_cường tiềm_lực , cơ_sở vật_chất khoa_học và công_nghệ và các hoạt_động khác ; phối_hợp với đơn_vị liên_quan kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng ngân_sách dành cho khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức xây_dựng và hướng_dẫn triển_khai thực_hiện các quy_định về ứng_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ , phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_cao , đổi_mới công_nghệ và bảo_vệ môi_trường trong ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . | 208,635 | |
Vụ Khoa_học và Công_nghệ trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện những nhiệm_vụ gì về khoa_học và công_nghệ ? | Theo khoản 2 Điều 2 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Vụ Khoa_học và Công_nghệ do Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông: ... ; phối_hợp với đơn_vị liên_quan kiểm_tra, giám_sát việc sử_dụng ngân_sách dành cho khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tổ_chức xây_dựng và hướng_dẫn triển_khai thực_hiện các quy_định về ứng_dụng tiến_bộ khoa_học, công_nghệ, phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_cao, đổi_mới công_nghệ và bảo_vệ môi_trường trong ngành, lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ.... Theo đó, Vụ Khoa_học và Công_nghệ trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện những nhiệm_vụ về khoa_học và công_nghệ sau đây : - Tổ_chức xây_dựng, trình phê_duyệt và giao kế_hoạch khoa_học và công_nghệ hàng năm của Bộ ; hướng_dẫn thực_hiện, giám_sát, kiểm_tra và tổ_chức đánh_giá, nghiệm_thu kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trong kế_hoạch khoa_học và công_nghệ hàng năm của Bộ ; hướng_dẫn triển_khai các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp cơ_sở phù_hợp với định_hướng khoa_học và công_nghệ của ngành thông_tin và truyền_thông ; đặt_hàng, phối_hợp triển_khai các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia của các đơn_vị ; - Tổ_chức xây_dựng, thẩm_định và triển_khai các nhiệm_vụ, hoạt_động khoa_học và công_nghệ sử_dụng nguồn vốn ngân_sách, bao_gồm các nhiệm_vụ, hoạt_động duy_trì và tăng_cường tiềm_lực, cơ_sở vật_chất khoa_học và công_nghệ và các hoạt_động khác ; | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 2 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Vụ Khoa_học và Công_nghệ do Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành Quyết_định 419 / QĐ-BTTTT năm 2023 như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 2 . Nhiệm_vụ cụ_thể về khoa_học và công_nghệ a ) Tổ_chức xây_dựng , trình phê_duyệt và giao kế_hoạch khoa_học và công_nghệ hàng năm của Bộ ; hướng_dẫn thực_hiện , giám_sát , kiểm_tra và tổ_chức đánh_giá , nghiệm_thu kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trong kế_hoạch khoa_học và công_nghệ hàng năm của Bộ ; hướng_dẫn triển_khai các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp cơ_sở phù_hợp với định_hướng khoa_học và công_nghệ của ngành thông_tin và truyền_thông ; đặt_hàng , phối_hợp triển_khai các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia của các đơn_vị ; b ) Tổ_chức xây_dựng , thẩm_định và triển_khai các nhiệm_vụ , hoạt_động khoa_học và công_nghệ sử_dụng nguồn vốn ngân_sách , bao_gồm các nhiệm_vụ , hoạt_động duy_trì và tăng_cường tiềm_lực , cơ_sở vật_chất khoa_học và công_nghệ và các hoạt_động khác ; phối_hợp với đơn_vị liên_quan kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng ngân_sách dành cho khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tổ_chức xây_dựng và hướng_dẫn triển_khai thực_hiện các quy_định về ứng_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ , phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_cao , đổi_mới công_nghệ và bảo_vệ môi_trường trong ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . ... Theo đó , Vụ Khoa_học và Công_nghệ trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện những nhiệm_vụ về khoa_học và công_nghệ sau đây : - Tổ_chức xây_dựng , trình phê_duyệt và giao kế_hoạch khoa_học và công_nghệ hàng năm của Bộ ; hướng_dẫn thực_hiện , giám_sát , kiểm_tra và tổ_chức đánh_giá , nghiệm_thu kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trong kế_hoạch khoa_học và công_nghệ hàng năm của Bộ ; hướng_dẫn triển_khai các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp cơ_sở phù_hợp với định_hướng khoa_học và công_nghệ của ngành thông_tin và truyền_thông ; đặt_hàng , phối_hợp triển_khai các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia của các đơn_vị ; - Tổ_chức xây_dựng , thẩm_định và triển_khai các nhiệm_vụ , hoạt_động khoa_học và công_nghệ sử_dụng nguồn vốn ngân_sách , bao_gồm các nhiệm_vụ , hoạt_động duy_trì và tăng_cường tiềm_lực , cơ_sở vật_chất khoa_học và công_nghệ và các hoạt_động khác ; phối_hợp với đơn_vị liên_quan kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng ngân_sách dành cho khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức xây_dựng và hướng_dẫn triển_khai thực_hiện các quy_định về ứng_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ , phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_cao , đổi_mới công_nghệ và bảo_vệ môi_trường trong ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . | 208,636 | |
Vụ Khoa_học và Công_nghệ trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện những nhiệm_vụ gì về khoa_học và công_nghệ ? | Theo khoản 2 Điều 2 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Vụ Khoa_học và Công_nghệ do Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông: ... các nhiệm_vụ, hoạt_động khoa_học và công_nghệ sử_dụng nguồn vốn ngân_sách, bao_gồm các nhiệm_vụ, hoạt_động duy_trì và tăng_cường tiềm_lực, cơ_sở vật_chất khoa_học và công_nghệ và các hoạt_động khác ; phối_hợp với đơn_vị liên_quan kiểm_tra, giám_sát việc sử_dụng ngân_sách dành cho khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức xây_dựng và hướng_dẫn triển_khai thực_hiện các quy_định về ứng_dụng tiến_bộ khoa_học, công_nghệ, phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_cao, đổi_mới công_nghệ và bảo_vệ môi_trường trong ngành, lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 2 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Vụ Khoa_học và Công_nghệ do Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành Quyết_định 419 / QĐ-BTTTT năm 2023 như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 2 . Nhiệm_vụ cụ_thể về khoa_học và công_nghệ a ) Tổ_chức xây_dựng , trình phê_duyệt và giao kế_hoạch khoa_học và công_nghệ hàng năm của Bộ ; hướng_dẫn thực_hiện , giám_sát , kiểm_tra và tổ_chức đánh_giá , nghiệm_thu kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trong kế_hoạch khoa_học và công_nghệ hàng năm của Bộ ; hướng_dẫn triển_khai các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp cơ_sở phù_hợp với định_hướng khoa_học và công_nghệ của ngành thông_tin và truyền_thông ; đặt_hàng , phối_hợp triển_khai các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia của các đơn_vị ; b ) Tổ_chức xây_dựng , thẩm_định và triển_khai các nhiệm_vụ , hoạt_động khoa_học và công_nghệ sử_dụng nguồn vốn ngân_sách , bao_gồm các nhiệm_vụ , hoạt_động duy_trì và tăng_cường tiềm_lực , cơ_sở vật_chất khoa_học và công_nghệ và các hoạt_động khác ; phối_hợp với đơn_vị liên_quan kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng ngân_sách dành cho khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tổ_chức xây_dựng và hướng_dẫn triển_khai thực_hiện các quy_định về ứng_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ , phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_cao , đổi_mới công_nghệ và bảo_vệ môi_trường trong ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . ... Theo đó , Vụ Khoa_học và Công_nghệ trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện những nhiệm_vụ về khoa_học và công_nghệ sau đây : - Tổ_chức xây_dựng , trình phê_duyệt và giao kế_hoạch khoa_học và công_nghệ hàng năm của Bộ ; hướng_dẫn thực_hiện , giám_sát , kiểm_tra và tổ_chức đánh_giá , nghiệm_thu kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trong kế_hoạch khoa_học và công_nghệ hàng năm của Bộ ; hướng_dẫn triển_khai các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp cơ_sở phù_hợp với định_hướng khoa_học và công_nghệ của ngành thông_tin và truyền_thông ; đặt_hàng , phối_hợp triển_khai các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia của các đơn_vị ; - Tổ_chức xây_dựng , thẩm_định và triển_khai các nhiệm_vụ , hoạt_động khoa_học và công_nghệ sử_dụng nguồn vốn ngân_sách , bao_gồm các nhiệm_vụ , hoạt_động duy_trì và tăng_cường tiềm_lực , cơ_sở vật_chất khoa_học và công_nghệ và các hoạt_động khác ; phối_hợp với đơn_vị liên_quan kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng ngân_sách dành cho khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức xây_dựng và hướng_dẫn triển_khai thực_hiện các quy_định về ứng_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ , phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_cao , đổi_mới công_nghệ và bảo_vệ môi_trường trong ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . | 208,637 | |
Vụ Khoa_học và Công_nghệ trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông có những chức_danh quản_lý nào ? | Theo Điều 3 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Vụ Khoa_học và Công_nghệ do Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hàn: ... Theo Điều 3 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Vụ Khoa_học và Công_nghệ do Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành Quyết_định 419 / QĐ-BTTTT năm 2023 như sau : Cơ_cấu tổ_chức Vụ Khoa_học và Công_nghệ có Vụ trưởng , các Phó Vụ trưởng và các công_chức chuyên_môn giúp_việc . Vụ trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về tổ_chức thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn được giao . Phó Vụ trưởng giúp Vụ trưởng chỉ_đạo , điều_hành các mặt công_tác của Vụ , chịu trách_nhiệm trước Vụ trưởng và trước pháp_luật về thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của công_chức trong Vụ Khoa_học và Công_nghệ do Vụ trưởng quy_định . Biên_chế của Vụ Khoa_học và Công_nghệ do Bộ_trưởng quyết_định trong tổng_số biên_chế hành_chính của Bộ được giao . Theo đó , Vụ Khoa_học và Công_nghệ trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông có Vụ trưởng , các Phó Vụ trưởng và các công_chức chuyên_môn giúp_việc . | None | 1 | Theo Điều 3 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Vụ Khoa_học và Công_nghệ do Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành Quyết_định 419 / QĐ-BTTTT năm 2023 như sau : Cơ_cấu tổ_chức Vụ Khoa_học và Công_nghệ có Vụ trưởng , các Phó Vụ trưởng và các công_chức chuyên_môn giúp_việc . Vụ trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về tổ_chức thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn được giao . Phó Vụ trưởng giúp Vụ trưởng chỉ_đạo , điều_hành các mặt công_tác của Vụ , chịu trách_nhiệm trước Vụ trưởng và trước pháp_luật về thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của công_chức trong Vụ Khoa_học và Công_nghệ do Vụ trưởng quy_định . Biên_chế của Vụ Khoa_học và Công_nghệ do Bộ_trưởng quyết_định trong tổng_số biên_chế hành_chính của Bộ được giao . Theo đó , Vụ Khoa_học và Công_nghệ trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông có Vụ trưởng , các Phó Vụ trưởng và các công_chức chuyên_môn giúp_việc . | 208,638 | |
Chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại , tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 141/2011/TT-BTC thì chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại ; tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm đối_với: ... Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 141/2011/TT-BTC thì chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại ; tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm đối_với cán_bộ, công, viên_chức, lao_động hợp_đồng làm_việc trong cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập được quy_định như sau : - Nội_dung chi và mức thanh_toán : + Người đi nghỉ_phép được thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường ( tương_đương với mức phụ_cấp lưu_trú theo chế_độ công_tác_phí hiện_hành ) và tiền_phương tiện đi_lại khi nghỉ_phép năm. + Tiền_phương tiện đi_lại bao_gồm : Tiền_phương tiện vận_tải ( trừ phương_tiện máy_bay ) của tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách theo quy_định của pháp_luật bao_gồm : tiền_phương tiện chiều đi và về từ nhà đến ga tàu, bến_xe ; vé tàu, xe vận_chuyển đến_nơi nghỉ_phép và theo chiều ngược_lại. Mức thanh_toán : Theo giá ghi trên vé, hoá_đơn mua vé ; giá vé không bao_gồm các chi_phí dịch_vụ khác ( Tham_quan du_lịch, các dịch_vụ đặc_biệt theo yêu_cầu ). Trường_hợp cán_bộ công_chức đi nghỉ_phép sử_dụng phương_tiện là máy_bay khi có vé hợp_pháp sẽ được thanh_toán tối_đa theo giá cước vận_tải khách công_cộng bằng phương_tiện đường_bộ, đường_sắt, | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 141/2011/TT-BTC thì chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại ; tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm đối_với cán_bộ , công , viên_chức , lao_động hợp_đồng làm_việc trong cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập được quy_định như sau : - Nội_dung chi và mức thanh_toán : + Người đi nghỉ_phép được thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường ( tương_đương với mức phụ_cấp lưu_trú theo chế_độ công_tác_phí hiện_hành ) và tiền_phương tiện đi_lại khi nghỉ_phép năm . + Tiền_phương tiện đi_lại bao_gồm : Tiền_phương tiện vận_tải ( trừ phương_tiện máy_bay ) của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách theo quy_định của pháp_luật bao_gồm : tiền_phương tiện chiều đi và về từ nhà đến ga tàu , bến_xe ; vé tàu , xe vận_chuyển đến_nơi nghỉ_phép và theo chiều ngược_lại . Mức thanh_toán : Theo giá ghi trên vé , hoá_đơn mua vé ; giá vé không bao_gồm các chi_phí dịch_vụ khác ( Tham_quan du_lịch , các dịch_vụ đặc_biệt theo yêu_cầu ) . Trường_hợp cán_bộ công_chức đi nghỉ_phép sử_dụng phương_tiện là máy_bay khi có vé hợp_pháp sẽ được thanh_toán tối_đa theo giá cước vận_tải khách công_cộng bằng phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ phù_hợp với tuyến đường đi nghỉ_phép . Đối_với những đoạn đường không có phương_tiện vận_tải của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách theo quy_định của pháp_luật mà người đi nghỉ_phép phải thuê phương_tiện vận_tải khác thì thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị xem_xét quyết_định cho thanh_toán tiền thuê phương_tiện mà người đi nghỉ_phép đã thuê trên cơ_sở hợp_đồng thuê phương_tiện hoặc giấy biên_nhận thanh_toán với chủ phương_tiện theo số ki-lô-mét thực đi và đơn_giá khoán được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . Nếu người đi nghỉ_phép năm tự_túc bằng phương_tiện cá_nhân của mình thì được thanh_toán khoán tiền tự_túc phương_tiện theo số ki-lô-mét thực đi , tương_ứng với mức giá vận_tải phổ_biến của loại phương_tiện công_cộng tại địa_phương nhưng không vượt quá mức khoán tiền tự_túc phương_tiện khi đi công_tác và phải được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . Trường_hợp người đi nghỉ_phép năm kết_hợp giữa đi công_tác và nghỉ_phép thăm người_thân thì chỉ thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường và không được thanh_toán tiền tàu_xe đi_phép do đã được thanh_toán trong công_tác_phí . - Điều_kiện , thời_hạn ; thủ_tục thanh_toán : + Điều_kiện , thời_hạn thanh_toán : + + Tiền_phương tiện đi nghỉ_phép hàng năm chỉ được thanh_toán mỗi năm một lần . + + Cán_bộ , công_chức có_thể thoả_thuận với thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị để nghỉ gộp tối_đa ba năm một lần và chỉ được thanh_toán một lần tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 57/2014/TT-BTC) Đối_với cán_bộ , công_chức đang công_tác tại vùng_sâu , vùng_xa , núi cao , hải_đảo có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ mức 0,5 trở lên nếu có yêu_cầu , được gộp số ngày nghỉ của hai năm để nghỉ một lần ; nếu nghỉ gộp ba năm một lần thì phải được người sử_dụng lao_động đồng_ý và được thanh_toán tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này . + Thủ_tục thanh_toán : Ngoài các chứng_từ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , người đi nghỉ_phép năm phải có các giấy_tờ sau làm căn_cứ thanh_toán : + + Giấy nghỉ_phép năm do Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị cấp . + + Đối_với các đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 2 : Phải có đơn và được chính_quyền địa_phương nơi thân_nhân cư_trú hoặc cơ_sở y_tế xác_nhận có người_thân bị ốm_đau đi điều_trị ở cơ_sở y_tế , điều_trị dài_hạn tại nhà , hoặc bị chết . Khi là công_chức , viên_chức hoặc lao_động hợp_đồng làm_việc trong cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì cần biết những gì về tiền nghỉ_phép , tiền đi đường và tiền công_tác_phí ? | 208,639 | |
Chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại , tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 141/2011/TT-BTC thì chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại ; tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm đối_với: ... yêu_cầu ). Trường_hợp cán_bộ công_chức đi nghỉ_phép sử_dụng phương_tiện là máy_bay khi có vé hợp_pháp sẽ được thanh_toán tối_đa theo giá cước vận_tải khách công_cộng bằng phương_tiện đường_bộ, đường_sắt, đường_thuỷ phù_hợp với tuyến đường đi nghỉ_phép. Đối_với những đoạn đường không có phương_tiện vận_tải của tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách theo quy_định của pháp_luật mà người đi nghỉ_phép phải thuê phương_tiện vận_tải khác thì thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị xem_xét quyết_định cho thanh_toán tiền thuê phương_tiện mà người đi nghỉ_phép đã thuê trên cơ_sở hợp_đồng thuê phương_tiện hoặc giấy biên_nhận thanh_toán với chủ phương_tiện theo số ki-lô-mét thực đi và đơn_giá khoán được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan, đơn_vị. Nếu người đi nghỉ_phép năm tự_túc bằng phương_tiện cá_nhân của mình thì được thanh_toán khoán tiền tự_túc phương_tiện theo số ki-lô-mét thực đi, tương_ứng với mức giá vận_tải phổ_biến của loại phương_tiện công_cộng tại địa_phương nhưng không vượt quá mức khoán tiền tự_túc phương_tiện khi đi công_tác và phải được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan, đơn_vị. Trường_hợp người đi nghỉ_phép năm kết_hợp giữa đi công_tác và nghỉ_phép thăm người_thân thì chỉ thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường và không | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 141/2011/TT-BTC thì chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại ; tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm đối_với cán_bộ , công , viên_chức , lao_động hợp_đồng làm_việc trong cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập được quy_định như sau : - Nội_dung chi và mức thanh_toán : + Người đi nghỉ_phép được thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường ( tương_đương với mức phụ_cấp lưu_trú theo chế_độ công_tác_phí hiện_hành ) và tiền_phương tiện đi_lại khi nghỉ_phép năm . + Tiền_phương tiện đi_lại bao_gồm : Tiền_phương tiện vận_tải ( trừ phương_tiện máy_bay ) của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách theo quy_định của pháp_luật bao_gồm : tiền_phương tiện chiều đi và về từ nhà đến ga tàu , bến_xe ; vé tàu , xe vận_chuyển đến_nơi nghỉ_phép và theo chiều ngược_lại . Mức thanh_toán : Theo giá ghi trên vé , hoá_đơn mua vé ; giá vé không bao_gồm các chi_phí dịch_vụ khác ( Tham_quan du_lịch , các dịch_vụ đặc_biệt theo yêu_cầu ) . Trường_hợp cán_bộ công_chức đi nghỉ_phép sử_dụng phương_tiện là máy_bay khi có vé hợp_pháp sẽ được thanh_toán tối_đa theo giá cước vận_tải khách công_cộng bằng phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ phù_hợp với tuyến đường đi nghỉ_phép . Đối_với những đoạn đường không có phương_tiện vận_tải của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách theo quy_định của pháp_luật mà người đi nghỉ_phép phải thuê phương_tiện vận_tải khác thì thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị xem_xét quyết_định cho thanh_toán tiền thuê phương_tiện mà người đi nghỉ_phép đã thuê trên cơ_sở hợp_đồng thuê phương_tiện hoặc giấy biên_nhận thanh_toán với chủ phương_tiện theo số ki-lô-mét thực đi và đơn_giá khoán được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . Nếu người đi nghỉ_phép năm tự_túc bằng phương_tiện cá_nhân của mình thì được thanh_toán khoán tiền tự_túc phương_tiện theo số ki-lô-mét thực đi , tương_ứng với mức giá vận_tải phổ_biến của loại phương_tiện công_cộng tại địa_phương nhưng không vượt quá mức khoán tiền tự_túc phương_tiện khi đi công_tác và phải được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . Trường_hợp người đi nghỉ_phép năm kết_hợp giữa đi công_tác và nghỉ_phép thăm người_thân thì chỉ thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường và không được thanh_toán tiền tàu_xe đi_phép do đã được thanh_toán trong công_tác_phí . - Điều_kiện , thời_hạn ; thủ_tục thanh_toán : + Điều_kiện , thời_hạn thanh_toán : + + Tiền_phương tiện đi nghỉ_phép hàng năm chỉ được thanh_toán mỗi năm một lần . + + Cán_bộ , công_chức có_thể thoả_thuận với thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị để nghỉ gộp tối_đa ba năm một lần và chỉ được thanh_toán một lần tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 57/2014/TT-BTC) Đối_với cán_bộ , công_chức đang công_tác tại vùng_sâu , vùng_xa , núi cao , hải_đảo có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ mức 0,5 trở lên nếu có yêu_cầu , được gộp số ngày nghỉ của hai năm để nghỉ một lần ; nếu nghỉ gộp ba năm một lần thì phải được người sử_dụng lao_động đồng_ý và được thanh_toán tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này . + Thủ_tục thanh_toán : Ngoài các chứng_từ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , người đi nghỉ_phép năm phải có các giấy_tờ sau làm căn_cứ thanh_toán : + + Giấy nghỉ_phép năm do Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị cấp . + + Đối_với các đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 2 : Phải có đơn và được chính_quyền địa_phương nơi thân_nhân cư_trú hoặc cơ_sở y_tế xác_nhận có người_thân bị ốm_đau đi điều_trị ở cơ_sở y_tế , điều_trị dài_hạn tại nhà , hoặc bị chết . Khi là công_chức , viên_chức hoặc lao_động hợp_đồng làm_việc trong cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì cần biết những gì về tiền nghỉ_phép , tiền đi đường và tiền công_tác_phí ? | 208,640 | |
Chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại , tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 141/2011/TT-BTC thì chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại ; tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm đối_với: ... quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan, đơn_vị. Trường_hợp người đi nghỉ_phép năm kết_hợp giữa đi công_tác và nghỉ_phép thăm người_thân thì chỉ thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường và không được thanh_toán tiền tàu_xe đi_phép do đã được thanh_toán trong công_tác_phí. - Điều_kiện, thời_hạn ; thủ_tục thanh_toán : + Điều_kiện, thời_hạn thanh_toán : + + Tiền_phương tiện đi nghỉ_phép hàng năm chỉ được thanh_toán mỗi năm một lần. + + Cán_bộ, công_chức có_thể thoả_thuận với thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị để nghỉ gộp tối_đa ba năm một lần và chỉ được thanh_toán một lần tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 57/2014/TT-BTC) Đối_với cán_bộ, công_chức đang công_tác tại vùng_sâu, vùng_xa, núi cao, hải_đảo có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ mức 0,5 trở lên nếu có yêu_cầu, được gộp số ngày nghỉ của hai năm để nghỉ một lần ; nếu nghỉ gộp ba năm một lần thì phải được người sử_dụng lao_động đồng_ý và được thanh_toán tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này. + Thủ_tục thanh_toán | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 141/2011/TT-BTC thì chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại ; tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm đối_với cán_bộ , công , viên_chức , lao_động hợp_đồng làm_việc trong cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập được quy_định như sau : - Nội_dung chi và mức thanh_toán : + Người đi nghỉ_phép được thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường ( tương_đương với mức phụ_cấp lưu_trú theo chế_độ công_tác_phí hiện_hành ) và tiền_phương tiện đi_lại khi nghỉ_phép năm . + Tiền_phương tiện đi_lại bao_gồm : Tiền_phương tiện vận_tải ( trừ phương_tiện máy_bay ) của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách theo quy_định của pháp_luật bao_gồm : tiền_phương tiện chiều đi và về từ nhà đến ga tàu , bến_xe ; vé tàu , xe vận_chuyển đến_nơi nghỉ_phép và theo chiều ngược_lại . Mức thanh_toán : Theo giá ghi trên vé , hoá_đơn mua vé ; giá vé không bao_gồm các chi_phí dịch_vụ khác ( Tham_quan du_lịch , các dịch_vụ đặc_biệt theo yêu_cầu ) . Trường_hợp cán_bộ công_chức đi nghỉ_phép sử_dụng phương_tiện là máy_bay khi có vé hợp_pháp sẽ được thanh_toán tối_đa theo giá cước vận_tải khách công_cộng bằng phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ phù_hợp với tuyến đường đi nghỉ_phép . Đối_với những đoạn đường không có phương_tiện vận_tải của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách theo quy_định của pháp_luật mà người đi nghỉ_phép phải thuê phương_tiện vận_tải khác thì thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị xem_xét quyết_định cho thanh_toán tiền thuê phương_tiện mà người đi nghỉ_phép đã thuê trên cơ_sở hợp_đồng thuê phương_tiện hoặc giấy biên_nhận thanh_toán với chủ phương_tiện theo số ki-lô-mét thực đi và đơn_giá khoán được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . Nếu người đi nghỉ_phép năm tự_túc bằng phương_tiện cá_nhân của mình thì được thanh_toán khoán tiền tự_túc phương_tiện theo số ki-lô-mét thực đi , tương_ứng với mức giá vận_tải phổ_biến của loại phương_tiện công_cộng tại địa_phương nhưng không vượt quá mức khoán tiền tự_túc phương_tiện khi đi công_tác và phải được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . Trường_hợp người đi nghỉ_phép năm kết_hợp giữa đi công_tác và nghỉ_phép thăm người_thân thì chỉ thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường và không được thanh_toán tiền tàu_xe đi_phép do đã được thanh_toán trong công_tác_phí . - Điều_kiện , thời_hạn ; thủ_tục thanh_toán : + Điều_kiện , thời_hạn thanh_toán : + + Tiền_phương tiện đi nghỉ_phép hàng năm chỉ được thanh_toán mỗi năm một lần . + + Cán_bộ , công_chức có_thể thoả_thuận với thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị để nghỉ gộp tối_đa ba năm một lần và chỉ được thanh_toán một lần tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 57/2014/TT-BTC) Đối_với cán_bộ , công_chức đang công_tác tại vùng_sâu , vùng_xa , núi cao , hải_đảo có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ mức 0,5 trở lên nếu có yêu_cầu , được gộp số ngày nghỉ của hai năm để nghỉ một lần ; nếu nghỉ gộp ba năm một lần thì phải được người sử_dụng lao_động đồng_ý và được thanh_toán tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này . + Thủ_tục thanh_toán : Ngoài các chứng_từ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , người đi nghỉ_phép năm phải có các giấy_tờ sau làm căn_cứ thanh_toán : + + Giấy nghỉ_phép năm do Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị cấp . + + Đối_với các đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 2 : Phải có đơn và được chính_quyền địa_phương nơi thân_nhân cư_trú hoặc cơ_sở y_tế xác_nhận có người_thân bị ốm_đau đi điều_trị ở cơ_sở y_tế , điều_trị dài_hạn tại nhà , hoặc bị chết . Khi là công_chức , viên_chức hoặc lao_động hợp_đồng làm_việc trong cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì cần biết những gì về tiền nghỉ_phép , tiền đi đường và tiền công_tác_phí ? | 208,641 | |
Chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại , tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 141/2011/TT-BTC thì chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại ; tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm đối_với: ... ; nếu nghỉ gộp ba năm một lần thì phải được người sử_dụng lao_động đồng_ý và được thanh_toán tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này. + Thủ_tục thanh_toán : Ngoài các chứng_từ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, người đi nghỉ_phép năm phải có các giấy_tờ sau làm căn_cứ thanh_toán : + + Giấy nghỉ_phép năm do Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị cấp. + + Đối_với các đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 2 : Phải có đơn và được chính_quyền địa_phương nơi thân_nhân cư_trú hoặc cơ_sở y_tế xác_nhận có người_thân bị ốm_đau đi điều_trị ở cơ_sở y_tế, điều_trị dài_hạn tại nhà, hoặc bị chết. Khi là công_chức, viên_chức hoặc lao_động hợp_đồng làm_việc trong cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì cần biết những gì về tiền nghỉ_phép, tiền đi đường và tiền công_tác_phí? | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 141/2011/TT-BTC thì chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại ; tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm đối_với cán_bộ , công , viên_chức , lao_động hợp_đồng làm_việc trong cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập được quy_định như sau : - Nội_dung chi và mức thanh_toán : + Người đi nghỉ_phép được thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường ( tương_đương với mức phụ_cấp lưu_trú theo chế_độ công_tác_phí hiện_hành ) và tiền_phương tiện đi_lại khi nghỉ_phép năm . + Tiền_phương tiện đi_lại bao_gồm : Tiền_phương tiện vận_tải ( trừ phương_tiện máy_bay ) của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách theo quy_định của pháp_luật bao_gồm : tiền_phương tiện chiều đi và về từ nhà đến ga tàu , bến_xe ; vé tàu , xe vận_chuyển đến_nơi nghỉ_phép và theo chiều ngược_lại . Mức thanh_toán : Theo giá ghi trên vé , hoá_đơn mua vé ; giá vé không bao_gồm các chi_phí dịch_vụ khác ( Tham_quan du_lịch , các dịch_vụ đặc_biệt theo yêu_cầu ) . Trường_hợp cán_bộ công_chức đi nghỉ_phép sử_dụng phương_tiện là máy_bay khi có vé hợp_pháp sẽ được thanh_toán tối_đa theo giá cước vận_tải khách công_cộng bằng phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ phù_hợp với tuyến đường đi nghỉ_phép . Đối_với những đoạn đường không có phương_tiện vận_tải của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách theo quy_định của pháp_luật mà người đi nghỉ_phép phải thuê phương_tiện vận_tải khác thì thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị xem_xét quyết_định cho thanh_toán tiền thuê phương_tiện mà người đi nghỉ_phép đã thuê trên cơ_sở hợp_đồng thuê phương_tiện hoặc giấy biên_nhận thanh_toán với chủ phương_tiện theo số ki-lô-mét thực đi và đơn_giá khoán được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . Nếu người đi nghỉ_phép năm tự_túc bằng phương_tiện cá_nhân của mình thì được thanh_toán khoán tiền tự_túc phương_tiện theo số ki-lô-mét thực đi , tương_ứng với mức giá vận_tải phổ_biến của loại phương_tiện công_cộng tại địa_phương nhưng không vượt quá mức khoán tiền tự_túc phương_tiện khi đi công_tác và phải được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . Trường_hợp người đi nghỉ_phép năm kết_hợp giữa đi công_tác và nghỉ_phép thăm người_thân thì chỉ thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường và không được thanh_toán tiền tàu_xe đi_phép do đã được thanh_toán trong công_tác_phí . - Điều_kiện , thời_hạn ; thủ_tục thanh_toán : + Điều_kiện , thời_hạn thanh_toán : + + Tiền_phương tiện đi nghỉ_phép hàng năm chỉ được thanh_toán mỗi năm một lần . + + Cán_bộ , công_chức có_thể thoả_thuận với thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị để nghỉ gộp tối_đa ba năm một lần và chỉ được thanh_toán một lần tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 57/2014/TT-BTC) Đối_với cán_bộ , công_chức đang công_tác tại vùng_sâu , vùng_xa , núi cao , hải_đảo có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ mức 0,5 trở lên nếu có yêu_cầu , được gộp số ngày nghỉ của hai năm để nghỉ một lần ; nếu nghỉ gộp ba năm một lần thì phải được người sử_dụng lao_động đồng_ý và được thanh_toán tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này . + Thủ_tục thanh_toán : Ngoài các chứng_từ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , người đi nghỉ_phép năm phải có các giấy_tờ sau làm căn_cứ thanh_toán : + + Giấy nghỉ_phép năm do Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị cấp . + + Đối_với các đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 2 : Phải có đơn và được chính_quyền địa_phương nơi thân_nhân cư_trú hoặc cơ_sở y_tế xác_nhận có người_thân bị ốm_đau đi điều_trị ở cơ_sở y_tế , điều_trị dài_hạn tại nhà , hoặc bị chết . Khi là công_chức , viên_chức hoặc lao_động hợp_đồng làm_việc trong cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì cần biết những gì về tiền nghỉ_phép , tiền đi đường và tiền công_tác_phí ? | 208,642 | |
Chế_độ chi_trả tiền_lương , tiền bồi_dưỡng đối_với những ngày được nghỉ_phép hàng năm theo pháp_luật quy_định nhưng chưa nghỉ hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hàng năm được quy_định như_thế_nào ? | Chế_độ chi_trả tiền_lương , tiền bồi_dưỡng đối_với những ngày được nghỉ_phép hàng năm theo pháp_luật quy_định nhưng chưa nghỉ hoặc chưa nghỉ hết số ng: ... Chế_độ chi_trả tiền_lương, tiền bồi_dưỡng đối_với những ngày được nghỉ_phép hàng năm theo pháp_luật quy_định nhưng chưa nghỉ hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hàng năm được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 141/2011/TT-BTC như sau : - Điều_kiện, chứng_từ thanh_toán : + Các trường_hợp theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012 : Căn_cứ theo quyết_định tuyển_dụng, hợp_đồng lao_động, văn_bản xác_nhận của cơ_quan, đơn_vị về việc cán_bộ, công_chức thôi_việc, bị mất việc_làm : + Các trường_hợp do yêu_cầu công_việc, cơ_quan, đơn_vị không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ, công_chức nghỉ_phép : Có đơn xin nghỉ_phép nhưng được Thủ_trưởng, cơ_quan, đơn_vị nơi trực_tiếp quản_lý cán_bộ, công_chức làm_việc xác_nhận do yêu_cầu công_việc nên không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ, công_chức nghỉ_phép năm hoặc không bố_trí đủ số ngày nghỉ_phép năm. - Mức thanh_toán và cách_thức chi_trả : + Các trường_hợp theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012 : + + Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị quyết_định chi_trả tiền_lương đối_với những ngày chưa nghỉ_phép năm, theo mức lương ngạch_bậc, | None | 1 | Chế_độ chi_trả tiền_lương , tiền bồi_dưỡng đối_với những ngày được nghỉ_phép hàng năm theo pháp_luật quy_định nhưng chưa nghỉ hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hàng năm được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 141/2011/TT-BTC như sau : - Điều_kiện , chứng_từ thanh_toán : + Các trường_hợp theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012 : Căn_cứ theo quyết_định tuyển_dụng , hợp_đồng lao_động , văn_bản xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị về việc cán_bộ , công_chức thôi_việc , bị mất việc_làm : + Các trường_hợp do yêu_cầu công_việc , cơ_quan , đơn_vị không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép : Có đơn xin nghỉ_phép nhưng được Thủ_trưởng , cơ_quan , đơn_vị nơi trực_tiếp quản_lý cán_bộ , công_chức làm_việc xác_nhận do yêu_cầu công_việc nên không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép năm hoặc không bố_trí đủ số ngày nghỉ_phép năm . - Mức thanh_toán và cách_thức chi_trả : + Các trường_hợp theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012 : + + Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quyết_định chi_trả tiền_lương đối_với những ngày chưa nghỉ_phép năm , theo mức lương ngạch_bậc , chức_vụ và các khoản phụ_cấp chức_vụ , thâm_niên nghề , phụ_cấp khu_vực , phụ_cấp độc_hại ( nếu có ) đang hiện hưởng của từng đối_tượng cán_bộ , công_chức . + + Việc chi_trả được thực_hiện chậm nhất 01 tháng kể từ khi cán_bộ , công_chức nghỉ_việc . + Các trường_hợp do yêu_cầu công_việc , cơ_quan , đơn_vị không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép : + + Hàng năm_căn_cứ khả_năng nguồn kinh_phí , căn_cứ tổng_số ngày chưa nghỉ_phép năm của cán_bộ , công_chức ; Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quyết_định hỗ_trợ tiền bồi_dưỡng cho cán_bộ , công_chức chưa nghỉ_phép năm hoặc chưa nghỉ đủ số ngày nghỉ_phép năm . + + Mức chi hỗ_trợ được quy_định tại quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị , nhưng tối_đa không quá mức tiền_lương làm thêm giờ vào ngày thứ_bảy , chủ_nhật theo quy_định hiện_hành . + + Thời_gian chi_trả : Được thực_hiện một lần trong năm và được quyết_toán vào niên độ ngân_sách hàng năm theo quy_định của Luật Ngân_sách Nhà_nước . | 208,643 | |
Chế_độ chi_trả tiền_lương , tiền bồi_dưỡng đối_với những ngày được nghỉ_phép hàng năm theo pháp_luật quy_định nhưng chưa nghỉ hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hàng năm được quy_định như_thế_nào ? | Chế_độ chi_trả tiền_lương , tiền bồi_dưỡng đối_với những ngày được nghỉ_phép hàng năm theo pháp_luật quy_định nhưng chưa nghỉ hoặc chưa nghỉ hết số ng: ... Lao_động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012 : + + Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị quyết_định chi_trả tiền_lương đối_với những ngày chưa nghỉ_phép năm, theo mức lương ngạch_bậc, chức_vụ và các khoản phụ_cấp chức_vụ, thâm_niên nghề, phụ_cấp khu_vực, phụ_cấp độc_hại ( nếu có ) đang hiện hưởng của từng đối_tượng cán_bộ, công_chức. + + Việc chi_trả được thực_hiện chậm nhất 01 tháng kể từ khi cán_bộ, công_chức nghỉ_việc. + Các trường_hợp do yêu_cầu công_việc, cơ_quan, đơn_vị không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ, công_chức nghỉ_phép : + + Hàng năm_căn_cứ khả_năng nguồn kinh_phí, căn_cứ tổng_số ngày chưa nghỉ_phép năm của cán_bộ, công_chức ; Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị quyết_định hỗ_trợ tiền bồi_dưỡng cho cán_bộ, công_chức chưa nghỉ_phép năm hoặc chưa nghỉ đủ số ngày nghỉ_phép năm. + + Mức chi hỗ_trợ được quy_định tại quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan, đơn_vị, nhưng tối_đa không quá mức tiền_lương làm thêm giờ vào ngày thứ_bảy, chủ_nhật theo quy_định hiện_hành. + + Thời_gian chi_trả : Được thực_hiện một lần trong năm và được quyết_toán vào niên độ ngân_sách hàng năm theo quy_định của | None | 1 | Chế_độ chi_trả tiền_lương , tiền bồi_dưỡng đối_với những ngày được nghỉ_phép hàng năm theo pháp_luật quy_định nhưng chưa nghỉ hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hàng năm được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 141/2011/TT-BTC như sau : - Điều_kiện , chứng_từ thanh_toán : + Các trường_hợp theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012 : Căn_cứ theo quyết_định tuyển_dụng , hợp_đồng lao_động , văn_bản xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị về việc cán_bộ , công_chức thôi_việc , bị mất việc_làm : + Các trường_hợp do yêu_cầu công_việc , cơ_quan , đơn_vị không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép : Có đơn xin nghỉ_phép nhưng được Thủ_trưởng , cơ_quan , đơn_vị nơi trực_tiếp quản_lý cán_bộ , công_chức làm_việc xác_nhận do yêu_cầu công_việc nên không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép năm hoặc không bố_trí đủ số ngày nghỉ_phép năm . - Mức thanh_toán và cách_thức chi_trả : + Các trường_hợp theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012 : + + Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quyết_định chi_trả tiền_lương đối_với những ngày chưa nghỉ_phép năm , theo mức lương ngạch_bậc , chức_vụ và các khoản phụ_cấp chức_vụ , thâm_niên nghề , phụ_cấp khu_vực , phụ_cấp độc_hại ( nếu có ) đang hiện hưởng của từng đối_tượng cán_bộ , công_chức . + + Việc chi_trả được thực_hiện chậm nhất 01 tháng kể từ khi cán_bộ , công_chức nghỉ_việc . + Các trường_hợp do yêu_cầu công_việc , cơ_quan , đơn_vị không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép : + + Hàng năm_căn_cứ khả_năng nguồn kinh_phí , căn_cứ tổng_số ngày chưa nghỉ_phép năm của cán_bộ , công_chức ; Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quyết_định hỗ_trợ tiền bồi_dưỡng cho cán_bộ , công_chức chưa nghỉ_phép năm hoặc chưa nghỉ đủ số ngày nghỉ_phép năm . + + Mức chi hỗ_trợ được quy_định tại quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị , nhưng tối_đa không quá mức tiền_lương làm thêm giờ vào ngày thứ_bảy , chủ_nhật theo quy_định hiện_hành . + + Thời_gian chi_trả : Được thực_hiện một lần trong năm và được quyết_toán vào niên độ ngân_sách hàng năm theo quy_định của Luật Ngân_sách Nhà_nước . | 208,644 | |
Chế_độ chi_trả tiền_lương , tiền bồi_dưỡng đối_với những ngày được nghỉ_phép hàng năm theo pháp_luật quy_định nhưng chưa nghỉ hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hàng năm được quy_định như_thế_nào ? | Chế_độ chi_trả tiền_lương , tiền bồi_dưỡng đối_với những ngày được nghỉ_phép hàng năm theo pháp_luật quy_định nhưng chưa nghỉ hoặc chưa nghỉ hết số ng: ... vào ngày thứ_bảy, chủ_nhật theo quy_định hiện_hành. + + Thời_gian chi_trả : Được thực_hiện một lần trong năm và được quyết_toán vào niên độ ngân_sách hàng năm theo quy_định của Luật Ngân_sách Nhà_nước. | None | 1 | Chế_độ chi_trả tiền_lương , tiền bồi_dưỡng đối_với những ngày được nghỉ_phép hàng năm theo pháp_luật quy_định nhưng chưa nghỉ hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hàng năm được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 141/2011/TT-BTC như sau : - Điều_kiện , chứng_từ thanh_toán : + Các trường_hợp theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012 : Căn_cứ theo quyết_định tuyển_dụng , hợp_đồng lao_động , văn_bản xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị về việc cán_bộ , công_chức thôi_việc , bị mất việc_làm : + Các trường_hợp do yêu_cầu công_việc , cơ_quan , đơn_vị không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép : Có đơn xin nghỉ_phép nhưng được Thủ_trưởng , cơ_quan , đơn_vị nơi trực_tiếp quản_lý cán_bộ , công_chức làm_việc xác_nhận do yêu_cầu công_việc nên không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép năm hoặc không bố_trí đủ số ngày nghỉ_phép năm . - Mức thanh_toán và cách_thức chi_trả : + Các trường_hợp theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012 : + + Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quyết_định chi_trả tiền_lương đối_với những ngày chưa nghỉ_phép năm , theo mức lương ngạch_bậc , chức_vụ và các khoản phụ_cấp chức_vụ , thâm_niên nghề , phụ_cấp khu_vực , phụ_cấp độc_hại ( nếu có ) đang hiện hưởng của từng đối_tượng cán_bộ , công_chức . + + Việc chi_trả được thực_hiện chậm nhất 01 tháng kể từ khi cán_bộ , công_chức nghỉ_việc . + Các trường_hợp do yêu_cầu công_việc , cơ_quan , đơn_vị không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép : + + Hàng năm_căn_cứ khả_năng nguồn kinh_phí , căn_cứ tổng_số ngày chưa nghỉ_phép năm của cán_bộ , công_chức ; Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quyết_định hỗ_trợ tiền bồi_dưỡng cho cán_bộ , công_chức chưa nghỉ_phép năm hoặc chưa nghỉ đủ số ngày nghỉ_phép năm . + + Mức chi hỗ_trợ được quy_định tại quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị , nhưng tối_đa không quá mức tiền_lương làm thêm giờ vào ngày thứ_bảy , chủ_nhật theo quy_định hiện_hành . + + Thời_gian chi_trả : Được thực_hiện một lần trong năm và được quyết_toán vào niên độ ngân_sách hàng năm theo quy_định của Luật Ngân_sách Nhà_nước . | 208,645 | |
Các quy_định chung về chế_độ công_tác_phí ra sao ? | Theo Điều 3 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC thì các quy_định chung về chế_độ công_tác_phí như sau : ... - Công_tác_phí là khoản chi_phí để trả cho người đi công_tác trong nước, bao_gồm : Chi_phí đi_lại, phụ_cấp lưu_trú, tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công_tác, cước hành_lý và tài_liệu mang theo để làm_việc ( nếu có ). - Thời_gian được hưởng công_tác_phí là thời_gian công_tác thực_tế theo văn_bản phê_duyệt của người có thẩm_quyền cử đi công_tác hoặc giấy mời tham_gia đoàn công_tác ( bao_gồm cả ngày nghỉ, lễ, tết_theo lịch_trình công_tác, thời_gian đi đường ). - Điều_kiện để được thanh_toán công_tác_phí bao_gồm : + Thực_hiện đúng nhiệm_vụ được giao ; + Được thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị cử đi công_tác hoặc được mời tham_gia đoàn công_tác ; + Có đủ các chứng_từ để thanh_toán theo quy_định tại Thông_tư này. - Những trường_hợp sau đây không được thanh_toán công_tác_phí : + Thời_gian điều_trị, điều_dưỡng tại cơ_sở y_tế, nhà_điều_dưỡng, dưỡng_sức ; + Những ngày học ở trường, lớp đào_tạo tập_trung dài_hạn, ngắn_hạn đã được hưởng chế_độ đối_với người đi học ; + Những ngày làm_việc riêng trong thời_gian đi công_tác ; + Những ngày được giao nhiệm_vụ thường_trú hoặc | None | 1 | Theo Điều 3 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC thì các quy_định chung về chế_độ công_tác_phí như sau : - Công_tác_phí là khoản chi_phí để trả cho người đi công_tác trong nước , bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công_tác , cước hành_lý và tài_liệu mang theo để làm_việc ( nếu có ) . - Thời_gian được hưởng công_tác_phí là thời_gian công_tác thực_tế theo văn_bản phê_duyệt của người có thẩm_quyền cử đi công_tác hoặc giấy mời tham_gia đoàn công_tác ( bao_gồm cả ngày nghỉ , lễ , tết_theo lịch_trình công_tác , thời_gian đi đường ) . - Điều_kiện để được thanh_toán công_tác_phí bao_gồm : + Thực_hiện đúng nhiệm_vụ được giao ; + Được thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị cử đi công_tác hoặc được mời tham_gia đoàn công_tác ; + Có đủ các chứng_từ để thanh_toán theo quy_định tại Thông_tư này . - Những trường_hợp sau đây không được thanh_toán công_tác_phí : + Thời_gian điều_trị , điều_dưỡng tại cơ_sở y_tế , nhà_điều_dưỡng , dưỡng_sức ; + Những ngày học ở trường , lớp đào_tạo tập_trung dài_hạn , ngắn_hạn đã được hưởng chế_độ đối_với người đi học ; + Những ngày làm_việc riêng trong thời_gian đi công_tác ; + Những ngày được giao nhiệm_vụ thường_trú hoặc biệt_phái tại một địa_phương hoặc cơ_quan khác theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . - Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị phải xem_xét , cân_nhắc khi cử người đi công_tác ( về số_lượng người và thời_gian đi công_tác ) bảo_đảm hiệu_quả công_tác , sử_dụng kinh_phí tiết_kiệm . - Cơ_quan , đơn_vị cử người đi công_tác có trách_nhiệm thanh_toán các khoản công_tác_phí cho người đi công_tác , trừ trường_hợp được quy_định cụ_thể tại khoản 4 Điều này . - Trong những ngày được cử đi công_tác nếu do yêu_cầu công_việc phải làm thêm giờ thì ngoài chế_độ phụ_cấp lưu_trú còn được thanh_toán tiền_lương làm đêm , làm thêm giờ đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định hiện_hành . Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị chịu trách_nhiệm quy_định cụ_thể trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ : Thủ_tục xác_nhận làm thêm giờ làm căn_cứ thanh_toán ; quy_định các trường_hợp đi công_tác được thanh_toán tiền_lương làm thêm giờ , đảm_bảo nguyên_tắc chỉ được thanh_toán trong trường_hợp được người có thẩm_quyền cử đi công_tác phê_duyệt làm thêm giờ , không thanh_toán cho các trường_hợp đi công_tác kết_hợp giải_quyết việc riêng trong những ngày nghỉ và không thanh_toán tiền_lương làm đêm , làm thêm giờ trong thời_gian đi trên các phương_tiện như tàu , thuyền , máy_bay , xe ô_tô và các phương_tiện khác . - Đối_với đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân các cấp và các đại_biểu được Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân các cấp mời tham_dự kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân , họp các Ban của Hội_đồng_nhân_dân , giám_sát , tiếp_xúc cử_tri và đi công_tác thực_hiện các nhiệm_vụ khác của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thì Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp nào mời có trách_nhiệm thanh_toán tiền công_tác_phí từ nguồn kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân cấp đó . - Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động được các cơ_quan tiến_hành tố_tụng mời ra làm nhân_chứng trong các vụ án có liên_quan đến công_việc chuyên_môn , thì cơ_quan tiến_hành tố_tụng thanh_toán chi_phí đi_lại và các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật từ nguồn kinh_phí của cơ_quan tiến_hành tố_tụng . | 208,646 | |
Các quy_định chung về chế_độ công_tác_phí ra sao ? | Theo Điều 3 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC thì các quy_định chung về chế_độ công_tác_phí như sau : ... đào_tạo tập_trung dài_hạn, ngắn_hạn đã được hưởng chế_độ đối_với người đi học ; + Những ngày làm_việc riêng trong thời_gian đi công_tác ; + Những ngày được giao nhiệm_vụ thường_trú hoặc biệt_phái tại một địa_phương hoặc cơ_quan khác theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền. - Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị phải xem_xét, cân_nhắc khi cử người đi công_tác ( về số_lượng người và thời_gian đi công_tác ) bảo_đảm hiệu_quả công_tác, sử_dụng kinh_phí tiết_kiệm. - Cơ_quan, đơn_vị cử người đi công_tác có trách_nhiệm thanh_toán các khoản công_tác_phí cho người đi công_tác, trừ trường_hợp được quy_định cụ_thể tại khoản 4 Điều này. - Trong những ngày được cử đi công_tác nếu do yêu_cầu công_việc phải làm thêm giờ thì ngoài chế_độ phụ_cấp lưu_trú còn được thanh_toán tiền_lương làm đêm, làm thêm giờ đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức theo quy_định hiện_hành. Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị chịu trách_nhiệm quy_định cụ_thể trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ : Thủ_tục xác_nhận làm thêm giờ làm căn_cứ thanh_toán ; quy_định các trường_hợp đi công_tác được thanh_toán tiền_lương làm thêm giờ, đảm_bảo nguyên_tắc chỉ được thanh_toán trong trường_hợp được người có thẩm_quyền cử đi công_tác phê_duyệt làm thêm | None | 1 | Theo Điều 3 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC thì các quy_định chung về chế_độ công_tác_phí như sau : - Công_tác_phí là khoản chi_phí để trả cho người đi công_tác trong nước , bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công_tác , cước hành_lý và tài_liệu mang theo để làm_việc ( nếu có ) . - Thời_gian được hưởng công_tác_phí là thời_gian công_tác thực_tế theo văn_bản phê_duyệt của người có thẩm_quyền cử đi công_tác hoặc giấy mời tham_gia đoàn công_tác ( bao_gồm cả ngày nghỉ , lễ , tết_theo lịch_trình công_tác , thời_gian đi đường ) . - Điều_kiện để được thanh_toán công_tác_phí bao_gồm : + Thực_hiện đúng nhiệm_vụ được giao ; + Được thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị cử đi công_tác hoặc được mời tham_gia đoàn công_tác ; + Có đủ các chứng_từ để thanh_toán theo quy_định tại Thông_tư này . - Những trường_hợp sau đây không được thanh_toán công_tác_phí : + Thời_gian điều_trị , điều_dưỡng tại cơ_sở y_tế , nhà_điều_dưỡng , dưỡng_sức ; + Những ngày học ở trường , lớp đào_tạo tập_trung dài_hạn , ngắn_hạn đã được hưởng chế_độ đối_với người đi học ; + Những ngày làm_việc riêng trong thời_gian đi công_tác ; + Những ngày được giao nhiệm_vụ thường_trú hoặc biệt_phái tại một địa_phương hoặc cơ_quan khác theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . - Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị phải xem_xét , cân_nhắc khi cử người đi công_tác ( về số_lượng người và thời_gian đi công_tác ) bảo_đảm hiệu_quả công_tác , sử_dụng kinh_phí tiết_kiệm . - Cơ_quan , đơn_vị cử người đi công_tác có trách_nhiệm thanh_toán các khoản công_tác_phí cho người đi công_tác , trừ trường_hợp được quy_định cụ_thể tại khoản 4 Điều này . - Trong những ngày được cử đi công_tác nếu do yêu_cầu công_việc phải làm thêm giờ thì ngoài chế_độ phụ_cấp lưu_trú còn được thanh_toán tiền_lương làm đêm , làm thêm giờ đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định hiện_hành . Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị chịu trách_nhiệm quy_định cụ_thể trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ : Thủ_tục xác_nhận làm thêm giờ làm căn_cứ thanh_toán ; quy_định các trường_hợp đi công_tác được thanh_toán tiền_lương làm thêm giờ , đảm_bảo nguyên_tắc chỉ được thanh_toán trong trường_hợp được người có thẩm_quyền cử đi công_tác phê_duyệt làm thêm giờ , không thanh_toán cho các trường_hợp đi công_tác kết_hợp giải_quyết việc riêng trong những ngày nghỉ và không thanh_toán tiền_lương làm đêm , làm thêm giờ trong thời_gian đi trên các phương_tiện như tàu , thuyền , máy_bay , xe ô_tô và các phương_tiện khác . - Đối_với đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân các cấp và các đại_biểu được Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân các cấp mời tham_dự kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân , họp các Ban của Hội_đồng_nhân_dân , giám_sát , tiếp_xúc cử_tri và đi công_tác thực_hiện các nhiệm_vụ khác của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thì Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp nào mời có trách_nhiệm thanh_toán tiền công_tác_phí từ nguồn kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân cấp đó . - Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động được các cơ_quan tiến_hành tố_tụng mời ra làm nhân_chứng trong các vụ án có liên_quan đến công_việc chuyên_môn , thì cơ_quan tiến_hành tố_tụng thanh_toán chi_phí đi_lại và các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật từ nguồn kinh_phí của cơ_quan tiến_hành tố_tụng . | 208,647 | |
Các quy_định chung về chế_độ công_tác_phí ra sao ? | Theo Điều 3 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC thì các quy_định chung về chế_độ công_tác_phí như sau : ... căn_cứ thanh_toán ; quy_định các trường_hợp đi công_tác được thanh_toán tiền_lương làm thêm giờ, đảm_bảo nguyên_tắc chỉ được thanh_toán trong trường_hợp được người có thẩm_quyền cử đi công_tác phê_duyệt làm thêm giờ, không thanh_toán cho các trường_hợp đi công_tác kết_hợp giải_quyết việc riêng trong những ngày nghỉ và không thanh_toán tiền_lương làm đêm, làm thêm giờ trong thời_gian đi trên các phương_tiện như tàu, thuyền, máy_bay, xe ô_tô và các phương_tiện khác. - Đối_với đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân các cấp và các đại_biểu được Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân các cấp mời tham_dự kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân, họp các Ban của Hội_đồng_nhân_dân, giám_sát, tiếp_xúc cử_tri và đi công_tác thực_hiện các nhiệm_vụ khác của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thì Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp nào mời có trách_nhiệm thanh_toán tiền công_tác_phí từ nguồn kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân cấp đó. - Trường_hợp cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động được các cơ_quan tiến_hành tố_tụng mời ra làm nhân_chứng trong các vụ án có liên_quan đến công_việc chuyên_môn, thì cơ_quan tiến_hành tố_tụng thanh_toán chi_phí đi_lại và các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật từ nguồn kinh_phí của cơ_quan tiến_hành tố_tụng. | None | 1 | Theo Điều 3 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC thì các quy_định chung về chế_độ công_tác_phí như sau : - Công_tác_phí là khoản chi_phí để trả cho người đi công_tác trong nước , bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công_tác , cước hành_lý và tài_liệu mang theo để làm_việc ( nếu có ) . - Thời_gian được hưởng công_tác_phí là thời_gian công_tác thực_tế theo văn_bản phê_duyệt của người có thẩm_quyền cử đi công_tác hoặc giấy mời tham_gia đoàn công_tác ( bao_gồm cả ngày nghỉ , lễ , tết_theo lịch_trình công_tác , thời_gian đi đường ) . - Điều_kiện để được thanh_toán công_tác_phí bao_gồm : + Thực_hiện đúng nhiệm_vụ được giao ; + Được thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị cử đi công_tác hoặc được mời tham_gia đoàn công_tác ; + Có đủ các chứng_từ để thanh_toán theo quy_định tại Thông_tư này . - Những trường_hợp sau đây không được thanh_toán công_tác_phí : + Thời_gian điều_trị , điều_dưỡng tại cơ_sở y_tế , nhà_điều_dưỡng , dưỡng_sức ; + Những ngày học ở trường , lớp đào_tạo tập_trung dài_hạn , ngắn_hạn đã được hưởng chế_độ đối_với người đi học ; + Những ngày làm_việc riêng trong thời_gian đi công_tác ; + Những ngày được giao nhiệm_vụ thường_trú hoặc biệt_phái tại một địa_phương hoặc cơ_quan khác theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . - Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị phải xem_xét , cân_nhắc khi cử người đi công_tác ( về số_lượng người và thời_gian đi công_tác ) bảo_đảm hiệu_quả công_tác , sử_dụng kinh_phí tiết_kiệm . - Cơ_quan , đơn_vị cử người đi công_tác có trách_nhiệm thanh_toán các khoản công_tác_phí cho người đi công_tác , trừ trường_hợp được quy_định cụ_thể tại khoản 4 Điều này . - Trong những ngày được cử đi công_tác nếu do yêu_cầu công_việc phải làm thêm giờ thì ngoài chế_độ phụ_cấp lưu_trú còn được thanh_toán tiền_lương làm đêm , làm thêm giờ đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định hiện_hành . Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị chịu trách_nhiệm quy_định cụ_thể trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ : Thủ_tục xác_nhận làm thêm giờ làm căn_cứ thanh_toán ; quy_định các trường_hợp đi công_tác được thanh_toán tiền_lương làm thêm giờ , đảm_bảo nguyên_tắc chỉ được thanh_toán trong trường_hợp được người có thẩm_quyền cử đi công_tác phê_duyệt làm thêm giờ , không thanh_toán cho các trường_hợp đi công_tác kết_hợp giải_quyết việc riêng trong những ngày nghỉ và không thanh_toán tiền_lương làm đêm , làm thêm giờ trong thời_gian đi trên các phương_tiện như tàu , thuyền , máy_bay , xe ô_tô và các phương_tiện khác . - Đối_với đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân các cấp và các đại_biểu được Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân các cấp mời tham_dự kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân , họp các Ban của Hội_đồng_nhân_dân , giám_sát , tiếp_xúc cử_tri và đi công_tác thực_hiện các nhiệm_vụ khác của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thì Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp nào mời có trách_nhiệm thanh_toán tiền công_tác_phí từ nguồn kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân cấp đó . - Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động được các cơ_quan tiến_hành tố_tụng mời ra làm nhân_chứng trong các vụ án có liên_quan đến công_việc chuyên_môn , thì cơ_quan tiến_hành tố_tụng thanh_toán chi_phí đi_lại và các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật từ nguồn kinh_phí của cơ_quan tiến_hành tố_tụng . | 208,648 | |
Các quy_định chung về chế_độ công_tác_phí ra sao ? | Theo Điều 3 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC thì các quy_định chung về chế_độ công_tác_phí như sau : ... , thì cơ_quan tiến_hành tố_tụng thanh_toán chi_phí đi_lại và các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật từ nguồn kinh_phí của cơ_quan tiến_hành tố_tụng. | None | 1 | Theo Điều 3 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC thì các quy_định chung về chế_độ công_tác_phí như sau : - Công_tác_phí là khoản chi_phí để trả cho người đi công_tác trong nước , bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công_tác , cước hành_lý và tài_liệu mang theo để làm_việc ( nếu có ) . - Thời_gian được hưởng công_tác_phí là thời_gian công_tác thực_tế theo văn_bản phê_duyệt của người có thẩm_quyền cử đi công_tác hoặc giấy mời tham_gia đoàn công_tác ( bao_gồm cả ngày nghỉ , lễ , tết_theo lịch_trình công_tác , thời_gian đi đường ) . - Điều_kiện để được thanh_toán công_tác_phí bao_gồm : + Thực_hiện đúng nhiệm_vụ được giao ; + Được thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị cử đi công_tác hoặc được mời tham_gia đoàn công_tác ; + Có đủ các chứng_từ để thanh_toán theo quy_định tại Thông_tư này . - Những trường_hợp sau đây không được thanh_toán công_tác_phí : + Thời_gian điều_trị , điều_dưỡng tại cơ_sở y_tế , nhà_điều_dưỡng , dưỡng_sức ; + Những ngày học ở trường , lớp đào_tạo tập_trung dài_hạn , ngắn_hạn đã được hưởng chế_độ đối_với người đi học ; + Những ngày làm_việc riêng trong thời_gian đi công_tác ; + Những ngày được giao nhiệm_vụ thường_trú hoặc biệt_phái tại một địa_phương hoặc cơ_quan khác theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . - Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị phải xem_xét , cân_nhắc khi cử người đi công_tác ( về số_lượng người và thời_gian đi công_tác ) bảo_đảm hiệu_quả công_tác , sử_dụng kinh_phí tiết_kiệm . - Cơ_quan , đơn_vị cử người đi công_tác có trách_nhiệm thanh_toán các khoản công_tác_phí cho người đi công_tác , trừ trường_hợp được quy_định cụ_thể tại khoản 4 Điều này . - Trong những ngày được cử đi công_tác nếu do yêu_cầu công_việc phải làm thêm giờ thì ngoài chế_độ phụ_cấp lưu_trú còn được thanh_toán tiền_lương làm đêm , làm thêm giờ đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định hiện_hành . Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị chịu trách_nhiệm quy_định cụ_thể trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ : Thủ_tục xác_nhận làm thêm giờ làm căn_cứ thanh_toán ; quy_định các trường_hợp đi công_tác được thanh_toán tiền_lương làm thêm giờ , đảm_bảo nguyên_tắc chỉ được thanh_toán trong trường_hợp được người có thẩm_quyền cử đi công_tác phê_duyệt làm thêm giờ , không thanh_toán cho các trường_hợp đi công_tác kết_hợp giải_quyết việc riêng trong những ngày nghỉ và không thanh_toán tiền_lương làm đêm , làm thêm giờ trong thời_gian đi trên các phương_tiện như tàu , thuyền , máy_bay , xe ô_tô và các phương_tiện khác . - Đối_với đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân các cấp và các đại_biểu được Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân các cấp mời tham_dự kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân , họp các Ban của Hội_đồng_nhân_dân , giám_sát , tiếp_xúc cử_tri và đi công_tác thực_hiện các nhiệm_vụ khác của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thì Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp nào mời có trách_nhiệm thanh_toán tiền công_tác_phí từ nguồn kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân cấp đó . - Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động được các cơ_quan tiến_hành tố_tụng mời ra làm nhân_chứng trong các vụ án có liên_quan đến công_việc chuyên_môn , thì cơ_quan tiến_hành tố_tụng thanh_toán chi_phí đi_lại và các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật từ nguồn kinh_phí của cơ_quan tiến_hành tố_tụng . | 208,649 | |
Tôi sắp thi vào làm ở cơ_quan nhà_nước sau một quãng thời_gian dài làm_việc ở các doanh_nghiệp tư_nhân . Nên là khi vào nhà_nước rồi thì những tiền nghỉ_phép , tiền đi đường và tiền công_tác_phí sẽ được thanh_toán như_thế_nào . Tôi muốn tư_vấn về vấn_đề này ! Cám_ơn ! | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 141/2011/TT-BTC thì chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại ; tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm đối_với: ... Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 141/2011/TT-BTC thì chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại ; tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm đối_với cán_bộ, công, viên_chức, lao_động hợp_đồng làm_việc trong cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập được quy_định như sau : - Nội_dung chi và mức thanh_toán : + Người đi nghỉ_phép được thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường ( tương_đương với mức phụ_cấp lưu_trú theo chế_độ công_tác_phí hiện_hành ) và tiền_phương tiện đi_lại khi nghỉ_phép năm. + Tiền_phương tiện đi_lại bao_gồm : Tiền_phương tiện vận_tải ( trừ phương_tiện máy_bay ) của tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách theo quy_định của pháp_luật bao_gồm : tiền_phương tiện chiều đi và về từ nhà đến ga tàu, bến_xe ; vé tàu, xe vận_chuyển đến_nơi nghỉ_phép và theo chiều ngược_lại. Mức thanh_toán : Theo giá ghi trên vé, hoá_đơn mua vé ; giá vé không bao_gồm các chi_phí dịch_vụ khác ( Tham_quan du_lịch, các dịch_vụ đặc_biệt theo yêu_cầu ). Trường_hợp cán_bộ công_chức đi nghỉ_phép sử_dụng phương_tiện là máy_bay khi có vé hợp_pháp sẽ được thanh_toán tối_đa theo giá cước vận_tải khách công_cộng bằng phương_tiện đường_bộ, đường_sắt, | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 141/2011/TT-BTC thì chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại ; tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm đối_với cán_bộ , công , viên_chức , lao_động hợp_đồng làm_việc trong cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập được quy_định như sau : - Nội_dung chi và mức thanh_toán : + Người đi nghỉ_phép được thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường ( tương_đương với mức phụ_cấp lưu_trú theo chế_độ công_tác_phí hiện_hành ) và tiền_phương tiện đi_lại khi nghỉ_phép năm . + Tiền_phương tiện đi_lại bao_gồm : Tiền_phương tiện vận_tải ( trừ phương_tiện máy_bay ) của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách theo quy_định của pháp_luật bao_gồm : tiền_phương tiện chiều đi và về từ nhà đến ga tàu , bến_xe ; vé tàu , xe vận_chuyển đến_nơi nghỉ_phép và theo chiều ngược_lại . Mức thanh_toán : Theo giá ghi trên vé , hoá_đơn mua vé ; giá vé không bao_gồm các chi_phí dịch_vụ khác ( Tham_quan du_lịch , các dịch_vụ đặc_biệt theo yêu_cầu ) . Trường_hợp cán_bộ công_chức đi nghỉ_phép sử_dụng phương_tiện là máy_bay khi có vé hợp_pháp sẽ được thanh_toán tối_đa theo giá cước vận_tải khách công_cộng bằng phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ phù_hợp với tuyến đường đi nghỉ_phép . Đối_với những đoạn đường không có phương_tiện vận_tải của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách theo quy_định của pháp_luật mà người đi nghỉ_phép phải thuê phương_tiện vận_tải khác thì thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị xem_xét quyết_định cho thanh_toán tiền thuê phương_tiện mà người đi nghỉ_phép đã thuê trên cơ_sở hợp_đồng thuê phương_tiện hoặc giấy biên_nhận thanh_toán với chủ phương_tiện theo số ki-lô-mét thực đi và đơn_giá khoán được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . Nếu người đi nghỉ_phép năm tự_túc bằng phương_tiện cá_nhân của mình thì được thanh_toán khoán tiền tự_túc phương_tiện theo số ki-lô-mét thực đi , tương_ứng với mức giá vận_tải phổ_biến của loại phương_tiện công_cộng tại địa_phương nhưng không vượt quá mức khoán tiền tự_túc phương_tiện khi đi công_tác và phải được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . Trường_hợp người đi nghỉ_phép năm kết_hợp giữa đi công_tác và nghỉ_phép thăm người_thân thì chỉ thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường và không được thanh_toán tiền tàu_xe đi_phép do đã được thanh_toán trong công_tác_phí . - Điều_kiện , thời_hạn ; thủ_tục thanh_toán : + Điều_kiện , thời_hạn thanh_toán : + + Tiền_phương tiện đi nghỉ_phép hàng năm chỉ được thanh_toán mỗi năm một lần . + + Cán_bộ , công_chức có_thể thoả_thuận với thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị để nghỉ gộp tối_đa ba năm một lần và chỉ được thanh_toán một lần tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 57/2014/TT-BTC) Đối_với cán_bộ , công_chức đang công_tác tại vùng_sâu , vùng_xa , núi cao , hải_đảo có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ mức 0,5 trở lên nếu có yêu_cầu , được gộp số ngày nghỉ của hai năm để nghỉ một lần ; nếu nghỉ gộp ba năm một lần thì phải được người sử_dụng lao_động đồng_ý và được thanh_toán tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này . + Thủ_tục thanh_toán : Ngoài các chứng_từ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , người đi nghỉ_phép năm phải có các giấy_tờ sau làm căn_cứ thanh_toán : + + Giấy nghỉ_phép năm do Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị cấp . + + Đối_với các đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 2 : Phải có đơn và được chính_quyền địa_phương nơi thân_nhân cư_trú hoặc cơ_sở y_tế xác_nhận có người_thân bị ốm_đau đi điều_trị ở cơ_sở y_tế , điều_trị dài_hạn tại nhà , hoặc bị chết . Khi là công_chức , viên_chức hoặc lao_động hợp_đồng làm_việc trong cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì cần biết những gì về tiền nghỉ_phép , tiền đi đường và tiền công_tác_phí ? Chế_độ chi_trả tiền_lương , tiền bồi_dưỡng đối_với những ngày được nghỉ_phép hàng năm theo pháp_luật quy_định nhưng chưa nghỉ hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hàng năm được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 141/2011/TT-BTC như sau : - Điều_kiện , chứng_từ thanh_toán : + Các trường_hợp theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012 : Căn_cứ theo quyết_định tuyển_dụng , hợp_đồng lao_động , văn_bản xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị về việc cán_bộ , công_chức thôi_việc , bị mất việc_làm : + Các trường_hợp do yêu_cầu công_việc , cơ_quan , đơn_vị không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép : Có đơn xin nghỉ_phép nhưng được Thủ_trưởng , cơ_quan , đơn_vị nơi trực_tiếp quản_lý cán_bộ , công_chức làm_việc xác_nhận do yêu_cầu công_việc nên không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép năm hoặc không bố_trí đủ số ngày nghỉ_phép năm . - Mức thanh_toán và cách_thức chi_trả : + Các trường_hợp theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012 : + + Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quyết_định chi_trả tiền_lương đối_với những ngày chưa nghỉ_phép năm , theo mức lương ngạch_bậc , chức_vụ và các khoản phụ_cấp chức_vụ , thâm_niên nghề , phụ_cấp khu_vực , phụ_cấp độc_hại ( nếu có ) đang hiện hưởng của từng đối_tượng cán_bộ , công_chức . + + Việc chi_trả được thực_hiện chậm nhất 01 tháng kể từ khi cán_bộ , công_chức nghỉ_việc . + Các trường_hợp do yêu_cầu công_việc , cơ_quan , đơn_vị không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép : + + Hàng năm_căn_cứ khả_năng nguồn kinh_phí , căn_cứ tổng_số ngày chưa nghỉ_phép năm của cán_bộ , công_chức ; Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quyết_định hỗ_trợ tiền bồi_dưỡng cho cán_bộ , công_chức chưa nghỉ_phép năm hoặc chưa nghỉ đủ số ngày nghỉ_phép năm . + + Mức chi hỗ_trợ được quy_định tại quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị , nhưng tối_đa không quá mức tiền_lương làm thêm giờ vào ngày thứ_bảy , chủ_nhật theo quy_định hiện_hành . + + Thời_gian chi_trả : Được thực_hiện một lần trong năm và được quyết_toán vào niên độ ngân_sách hàng năm theo quy_định của Luật Ngân_sách Nhà_nước . Theo Điều 3 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC thì các quy_định chung về chế_độ công_tác_phí như sau : - Công_tác_phí là khoản chi_phí để trả cho người đi công_tác trong nước , bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công_tác , cước hành_lý và tài_liệu mang theo để làm_việc ( nếu có ) . - Thời_gian được hưởng công_tác_phí là thời_gian công_tác thực_tế theo văn_bản phê_duyệt của người có thẩm_quyền cử đi công_tác hoặc giấy mời tham_gia đoàn công_tác ( bao_gồm cả ngày nghỉ , lễ , tết_theo lịch_trình công_tác , thời_gian đi đường ) . - Điều_kiện để được thanh_toán công_tác_phí bao_gồm : + Thực_hiện đúng nhiệm_vụ được giao ; + Được thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị cử đi công_tác hoặc được mời tham_gia đoàn công_tác ; + Có đủ các chứng_từ để thanh_toán theo quy_định tại Thông_tư này . - Những trường_hợp sau đây không được thanh_toán công_tác_phí : + Thời_gian điều_trị , điều_dưỡng tại cơ_sở y_tế , nhà_điều_dưỡng , dưỡng_sức ; + Những ngày học ở trường , lớp đào_tạo tập_trung dài_hạn , ngắn_hạn đã được hưởng chế_độ đối_với người đi học ; + Những ngày làm_việc riêng trong thời_gian đi công_tác ; + Những ngày được giao nhiệm_vụ thường_trú hoặc biệt_phái tại một địa_phương hoặc cơ_quan khác theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . - Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị phải xem_xét , cân_nhắc khi cử người đi công_tác ( về số_lượng người và thời_gian đi công_tác ) bảo_đảm hiệu_quả công_tác , sử_dụng kinh_phí tiết_kiệm . - Cơ_quan , đơn_vị cử người đi công_tác có trách_nhiệm thanh_toán các khoản công_tác_phí cho người đi công_tác , trừ trường_hợp được quy_định cụ_thể tại khoản 4 Điều này . - Trong những ngày được cử đi công_tác nếu do yêu_cầu công_việc phải làm thêm giờ thì ngoài chế_độ phụ_cấp lưu_trú còn được thanh_toán tiền_lương làm đêm , làm thêm giờ đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định hiện_hành . Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị chịu trách_nhiệm quy_định cụ_thể trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ : Thủ_tục xác_nhận làm thêm giờ làm căn_cứ thanh_toán ; quy_định các trường_hợp đi công_tác được thanh_toán tiền_lương làm thêm giờ , đảm_bảo nguyên_tắc chỉ được thanh_toán trong trường_hợp được người có thẩm_quyền cử đi công_tác phê_duyệt làm thêm giờ , không thanh_toán cho các trường_hợp đi công_tác kết_hợp giải_quyết việc riêng trong những ngày nghỉ và không thanh_toán tiền_lương làm đêm , làm thêm giờ trong thời_gian đi trên các phương_tiện như tàu , thuyền , máy_bay , xe ô_tô và các phương_tiện khác . - Đối_với đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân các cấp và các đại_biểu được Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân các cấp mời tham_dự kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân , họp các Ban của Hội_đồng_nhân_dân , giám_sát , tiếp_xúc cử_tri và đi công_tác thực_hiện các nhiệm_vụ khác của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thì Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp nào mời có trách_nhiệm thanh_toán tiền công_tác_phí từ nguồn kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân cấp đó . - Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động được các cơ_quan tiến_hành tố_tụng mời ra làm nhân_chứng trong các vụ án có liên_quan đến công_việc chuyên_môn , thì cơ_quan tiến_hành tố_tụng thanh_toán chi_phí đi_lại và các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật từ nguồn kinh_phí của cơ_quan tiến_hành tố_tụng . | 208,650 | |
Tôi sắp thi vào làm ở cơ_quan nhà_nước sau một quãng thời_gian dài làm_việc ở các doanh_nghiệp tư_nhân . Nên là khi vào nhà_nước rồi thì những tiền nghỉ_phép , tiền đi đường và tiền công_tác_phí sẽ được thanh_toán như_thế_nào . Tôi muốn tư_vấn về vấn_đề này ! Cám_ơn ! | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 141/2011/TT-BTC thì chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại ; tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm đối_với: ... yêu_cầu ). Trường_hợp cán_bộ công_chức đi nghỉ_phép sử_dụng phương_tiện là máy_bay khi có vé hợp_pháp sẽ được thanh_toán tối_đa theo giá cước vận_tải khách công_cộng bằng phương_tiện đường_bộ, đường_sắt, đường_thuỷ phù_hợp với tuyến đường đi nghỉ_phép. Đối_với những đoạn đường không có phương_tiện vận_tải của tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách theo quy_định của pháp_luật mà người đi nghỉ_phép phải thuê phương_tiện vận_tải khác thì thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị xem_xét quyết_định cho thanh_toán tiền thuê phương_tiện mà người đi nghỉ_phép đã thuê trên cơ_sở hợp_đồng thuê phương_tiện hoặc giấy biên_nhận thanh_toán với chủ phương_tiện theo số ki-lô-mét thực đi và đơn_giá khoán được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan, đơn_vị. Nếu người đi nghỉ_phép năm tự_túc bằng phương_tiện cá_nhân của mình thì được thanh_toán khoán tiền tự_túc phương_tiện theo số ki-lô-mét thực đi, tương_ứng với mức giá vận_tải phổ_biến của loại phương_tiện công_cộng tại địa_phương nhưng không vượt quá mức khoán tiền tự_túc phương_tiện khi đi công_tác và phải được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan, đơn_vị. Trường_hợp người đi nghỉ_phép năm kết_hợp giữa đi công_tác và nghỉ_phép thăm người_thân thì chỉ thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường và không | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 141/2011/TT-BTC thì chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại ; tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm đối_với cán_bộ , công , viên_chức , lao_động hợp_đồng làm_việc trong cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập được quy_định như sau : - Nội_dung chi và mức thanh_toán : + Người đi nghỉ_phép được thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường ( tương_đương với mức phụ_cấp lưu_trú theo chế_độ công_tác_phí hiện_hành ) và tiền_phương tiện đi_lại khi nghỉ_phép năm . + Tiền_phương tiện đi_lại bao_gồm : Tiền_phương tiện vận_tải ( trừ phương_tiện máy_bay ) của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách theo quy_định của pháp_luật bao_gồm : tiền_phương tiện chiều đi và về từ nhà đến ga tàu , bến_xe ; vé tàu , xe vận_chuyển đến_nơi nghỉ_phép và theo chiều ngược_lại . Mức thanh_toán : Theo giá ghi trên vé , hoá_đơn mua vé ; giá vé không bao_gồm các chi_phí dịch_vụ khác ( Tham_quan du_lịch , các dịch_vụ đặc_biệt theo yêu_cầu ) . Trường_hợp cán_bộ công_chức đi nghỉ_phép sử_dụng phương_tiện là máy_bay khi có vé hợp_pháp sẽ được thanh_toán tối_đa theo giá cước vận_tải khách công_cộng bằng phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ phù_hợp với tuyến đường đi nghỉ_phép . Đối_với những đoạn đường không có phương_tiện vận_tải của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách theo quy_định của pháp_luật mà người đi nghỉ_phép phải thuê phương_tiện vận_tải khác thì thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị xem_xét quyết_định cho thanh_toán tiền thuê phương_tiện mà người đi nghỉ_phép đã thuê trên cơ_sở hợp_đồng thuê phương_tiện hoặc giấy biên_nhận thanh_toán với chủ phương_tiện theo số ki-lô-mét thực đi và đơn_giá khoán được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . Nếu người đi nghỉ_phép năm tự_túc bằng phương_tiện cá_nhân của mình thì được thanh_toán khoán tiền tự_túc phương_tiện theo số ki-lô-mét thực đi , tương_ứng với mức giá vận_tải phổ_biến của loại phương_tiện công_cộng tại địa_phương nhưng không vượt quá mức khoán tiền tự_túc phương_tiện khi đi công_tác và phải được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . Trường_hợp người đi nghỉ_phép năm kết_hợp giữa đi công_tác và nghỉ_phép thăm người_thân thì chỉ thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường và không được thanh_toán tiền tàu_xe đi_phép do đã được thanh_toán trong công_tác_phí . - Điều_kiện , thời_hạn ; thủ_tục thanh_toán : + Điều_kiện , thời_hạn thanh_toán : + + Tiền_phương tiện đi nghỉ_phép hàng năm chỉ được thanh_toán mỗi năm một lần . + + Cán_bộ , công_chức có_thể thoả_thuận với thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị để nghỉ gộp tối_đa ba năm một lần và chỉ được thanh_toán một lần tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 57/2014/TT-BTC) Đối_với cán_bộ , công_chức đang công_tác tại vùng_sâu , vùng_xa , núi cao , hải_đảo có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ mức 0,5 trở lên nếu có yêu_cầu , được gộp số ngày nghỉ của hai năm để nghỉ một lần ; nếu nghỉ gộp ba năm một lần thì phải được người sử_dụng lao_động đồng_ý và được thanh_toán tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này . + Thủ_tục thanh_toán : Ngoài các chứng_từ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , người đi nghỉ_phép năm phải có các giấy_tờ sau làm căn_cứ thanh_toán : + + Giấy nghỉ_phép năm do Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị cấp . + + Đối_với các đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 2 : Phải có đơn và được chính_quyền địa_phương nơi thân_nhân cư_trú hoặc cơ_sở y_tế xác_nhận có người_thân bị ốm_đau đi điều_trị ở cơ_sở y_tế , điều_trị dài_hạn tại nhà , hoặc bị chết . Khi là công_chức , viên_chức hoặc lao_động hợp_đồng làm_việc trong cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì cần biết những gì về tiền nghỉ_phép , tiền đi đường và tiền công_tác_phí ? Chế_độ chi_trả tiền_lương , tiền bồi_dưỡng đối_với những ngày được nghỉ_phép hàng năm theo pháp_luật quy_định nhưng chưa nghỉ hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hàng năm được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 141/2011/TT-BTC như sau : - Điều_kiện , chứng_từ thanh_toán : + Các trường_hợp theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012 : Căn_cứ theo quyết_định tuyển_dụng , hợp_đồng lao_động , văn_bản xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị về việc cán_bộ , công_chức thôi_việc , bị mất việc_làm : + Các trường_hợp do yêu_cầu công_việc , cơ_quan , đơn_vị không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép : Có đơn xin nghỉ_phép nhưng được Thủ_trưởng , cơ_quan , đơn_vị nơi trực_tiếp quản_lý cán_bộ , công_chức làm_việc xác_nhận do yêu_cầu công_việc nên không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép năm hoặc không bố_trí đủ số ngày nghỉ_phép năm . - Mức thanh_toán và cách_thức chi_trả : + Các trường_hợp theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012 : + + Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quyết_định chi_trả tiền_lương đối_với những ngày chưa nghỉ_phép năm , theo mức lương ngạch_bậc , chức_vụ và các khoản phụ_cấp chức_vụ , thâm_niên nghề , phụ_cấp khu_vực , phụ_cấp độc_hại ( nếu có ) đang hiện hưởng của từng đối_tượng cán_bộ , công_chức . + + Việc chi_trả được thực_hiện chậm nhất 01 tháng kể từ khi cán_bộ , công_chức nghỉ_việc . + Các trường_hợp do yêu_cầu công_việc , cơ_quan , đơn_vị không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép : + + Hàng năm_căn_cứ khả_năng nguồn kinh_phí , căn_cứ tổng_số ngày chưa nghỉ_phép năm của cán_bộ , công_chức ; Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quyết_định hỗ_trợ tiền bồi_dưỡng cho cán_bộ , công_chức chưa nghỉ_phép năm hoặc chưa nghỉ đủ số ngày nghỉ_phép năm . + + Mức chi hỗ_trợ được quy_định tại quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị , nhưng tối_đa không quá mức tiền_lương làm thêm giờ vào ngày thứ_bảy , chủ_nhật theo quy_định hiện_hành . + + Thời_gian chi_trả : Được thực_hiện một lần trong năm và được quyết_toán vào niên độ ngân_sách hàng năm theo quy_định của Luật Ngân_sách Nhà_nước . Theo Điều 3 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC thì các quy_định chung về chế_độ công_tác_phí như sau : - Công_tác_phí là khoản chi_phí để trả cho người đi công_tác trong nước , bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công_tác , cước hành_lý và tài_liệu mang theo để làm_việc ( nếu có ) . - Thời_gian được hưởng công_tác_phí là thời_gian công_tác thực_tế theo văn_bản phê_duyệt của người có thẩm_quyền cử đi công_tác hoặc giấy mời tham_gia đoàn công_tác ( bao_gồm cả ngày nghỉ , lễ , tết_theo lịch_trình công_tác , thời_gian đi đường ) . - Điều_kiện để được thanh_toán công_tác_phí bao_gồm : + Thực_hiện đúng nhiệm_vụ được giao ; + Được thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị cử đi công_tác hoặc được mời tham_gia đoàn công_tác ; + Có đủ các chứng_từ để thanh_toán theo quy_định tại Thông_tư này . - Những trường_hợp sau đây không được thanh_toán công_tác_phí : + Thời_gian điều_trị , điều_dưỡng tại cơ_sở y_tế , nhà_điều_dưỡng , dưỡng_sức ; + Những ngày học ở trường , lớp đào_tạo tập_trung dài_hạn , ngắn_hạn đã được hưởng chế_độ đối_với người đi học ; + Những ngày làm_việc riêng trong thời_gian đi công_tác ; + Những ngày được giao nhiệm_vụ thường_trú hoặc biệt_phái tại một địa_phương hoặc cơ_quan khác theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . - Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị phải xem_xét , cân_nhắc khi cử người đi công_tác ( về số_lượng người và thời_gian đi công_tác ) bảo_đảm hiệu_quả công_tác , sử_dụng kinh_phí tiết_kiệm . - Cơ_quan , đơn_vị cử người đi công_tác có trách_nhiệm thanh_toán các khoản công_tác_phí cho người đi công_tác , trừ trường_hợp được quy_định cụ_thể tại khoản 4 Điều này . - Trong những ngày được cử đi công_tác nếu do yêu_cầu công_việc phải làm thêm giờ thì ngoài chế_độ phụ_cấp lưu_trú còn được thanh_toán tiền_lương làm đêm , làm thêm giờ đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định hiện_hành . Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị chịu trách_nhiệm quy_định cụ_thể trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ : Thủ_tục xác_nhận làm thêm giờ làm căn_cứ thanh_toán ; quy_định các trường_hợp đi công_tác được thanh_toán tiền_lương làm thêm giờ , đảm_bảo nguyên_tắc chỉ được thanh_toán trong trường_hợp được người có thẩm_quyền cử đi công_tác phê_duyệt làm thêm giờ , không thanh_toán cho các trường_hợp đi công_tác kết_hợp giải_quyết việc riêng trong những ngày nghỉ và không thanh_toán tiền_lương làm đêm , làm thêm giờ trong thời_gian đi trên các phương_tiện như tàu , thuyền , máy_bay , xe ô_tô và các phương_tiện khác . - Đối_với đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân các cấp và các đại_biểu được Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân các cấp mời tham_dự kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân , họp các Ban của Hội_đồng_nhân_dân , giám_sát , tiếp_xúc cử_tri và đi công_tác thực_hiện các nhiệm_vụ khác của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thì Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp nào mời có trách_nhiệm thanh_toán tiền công_tác_phí từ nguồn kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân cấp đó . - Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động được các cơ_quan tiến_hành tố_tụng mời ra làm nhân_chứng trong các vụ án có liên_quan đến công_việc chuyên_môn , thì cơ_quan tiến_hành tố_tụng thanh_toán chi_phí đi_lại và các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật từ nguồn kinh_phí của cơ_quan tiến_hành tố_tụng . | 208,651 | |
Tôi sắp thi vào làm ở cơ_quan nhà_nước sau một quãng thời_gian dài làm_việc ở các doanh_nghiệp tư_nhân . Nên là khi vào nhà_nước rồi thì những tiền nghỉ_phép , tiền đi đường và tiền công_tác_phí sẽ được thanh_toán như_thế_nào . Tôi muốn tư_vấn về vấn_đề này ! Cám_ơn ! | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 141/2011/TT-BTC thì chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại ; tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm đối_với: ... quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan, đơn_vị. Trường_hợp người đi nghỉ_phép năm kết_hợp giữa đi công_tác và nghỉ_phép thăm người_thân thì chỉ thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường và không được thanh_toán tiền tàu_xe đi_phép do đã được thanh_toán trong công_tác_phí. - Điều_kiện, thời_hạn ; thủ_tục thanh_toán : + Điều_kiện, thời_hạn thanh_toán : + + Tiền_phương tiện đi nghỉ_phép hàng năm chỉ được thanh_toán mỗi năm một lần. + + Cán_bộ, công_chức có_thể thoả_thuận với thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị để nghỉ gộp tối_đa ba năm một lần và chỉ được thanh_toán một lần tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 57/2014/TT-BTC) Đối_với cán_bộ, công_chức đang công_tác tại vùng_sâu, vùng_xa, núi cao, hải_đảo có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ mức 0,5 trở lên nếu có yêu_cầu, được gộp số ngày nghỉ của hai năm để nghỉ một lần ; nếu nghỉ gộp ba năm một lần thì phải được người sử_dụng lao_động đồng_ý và được thanh_toán tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này. + Thủ_tục thanh_toán | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 141/2011/TT-BTC thì chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại ; tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm đối_với cán_bộ , công , viên_chức , lao_động hợp_đồng làm_việc trong cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập được quy_định như sau : - Nội_dung chi và mức thanh_toán : + Người đi nghỉ_phép được thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường ( tương_đương với mức phụ_cấp lưu_trú theo chế_độ công_tác_phí hiện_hành ) và tiền_phương tiện đi_lại khi nghỉ_phép năm . + Tiền_phương tiện đi_lại bao_gồm : Tiền_phương tiện vận_tải ( trừ phương_tiện máy_bay ) của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách theo quy_định của pháp_luật bao_gồm : tiền_phương tiện chiều đi và về từ nhà đến ga tàu , bến_xe ; vé tàu , xe vận_chuyển đến_nơi nghỉ_phép và theo chiều ngược_lại . Mức thanh_toán : Theo giá ghi trên vé , hoá_đơn mua vé ; giá vé không bao_gồm các chi_phí dịch_vụ khác ( Tham_quan du_lịch , các dịch_vụ đặc_biệt theo yêu_cầu ) . Trường_hợp cán_bộ công_chức đi nghỉ_phép sử_dụng phương_tiện là máy_bay khi có vé hợp_pháp sẽ được thanh_toán tối_đa theo giá cước vận_tải khách công_cộng bằng phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ phù_hợp với tuyến đường đi nghỉ_phép . Đối_với những đoạn đường không có phương_tiện vận_tải của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách theo quy_định của pháp_luật mà người đi nghỉ_phép phải thuê phương_tiện vận_tải khác thì thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị xem_xét quyết_định cho thanh_toán tiền thuê phương_tiện mà người đi nghỉ_phép đã thuê trên cơ_sở hợp_đồng thuê phương_tiện hoặc giấy biên_nhận thanh_toán với chủ phương_tiện theo số ki-lô-mét thực đi và đơn_giá khoán được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . Nếu người đi nghỉ_phép năm tự_túc bằng phương_tiện cá_nhân của mình thì được thanh_toán khoán tiền tự_túc phương_tiện theo số ki-lô-mét thực đi , tương_ứng với mức giá vận_tải phổ_biến của loại phương_tiện công_cộng tại địa_phương nhưng không vượt quá mức khoán tiền tự_túc phương_tiện khi đi công_tác và phải được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . Trường_hợp người đi nghỉ_phép năm kết_hợp giữa đi công_tác và nghỉ_phép thăm người_thân thì chỉ thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường và không được thanh_toán tiền tàu_xe đi_phép do đã được thanh_toán trong công_tác_phí . - Điều_kiện , thời_hạn ; thủ_tục thanh_toán : + Điều_kiện , thời_hạn thanh_toán : + + Tiền_phương tiện đi nghỉ_phép hàng năm chỉ được thanh_toán mỗi năm một lần . + + Cán_bộ , công_chức có_thể thoả_thuận với thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị để nghỉ gộp tối_đa ba năm một lần và chỉ được thanh_toán một lần tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 57/2014/TT-BTC) Đối_với cán_bộ , công_chức đang công_tác tại vùng_sâu , vùng_xa , núi cao , hải_đảo có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ mức 0,5 trở lên nếu có yêu_cầu , được gộp số ngày nghỉ của hai năm để nghỉ một lần ; nếu nghỉ gộp ba năm một lần thì phải được người sử_dụng lao_động đồng_ý và được thanh_toán tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này . + Thủ_tục thanh_toán : Ngoài các chứng_từ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , người đi nghỉ_phép năm phải có các giấy_tờ sau làm căn_cứ thanh_toán : + + Giấy nghỉ_phép năm do Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị cấp . + + Đối_với các đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 2 : Phải có đơn và được chính_quyền địa_phương nơi thân_nhân cư_trú hoặc cơ_sở y_tế xác_nhận có người_thân bị ốm_đau đi điều_trị ở cơ_sở y_tế , điều_trị dài_hạn tại nhà , hoặc bị chết . Khi là công_chức , viên_chức hoặc lao_động hợp_đồng làm_việc trong cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì cần biết những gì về tiền nghỉ_phép , tiền đi đường và tiền công_tác_phí ? Chế_độ chi_trả tiền_lương , tiền bồi_dưỡng đối_với những ngày được nghỉ_phép hàng năm theo pháp_luật quy_định nhưng chưa nghỉ hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hàng năm được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 141/2011/TT-BTC như sau : - Điều_kiện , chứng_từ thanh_toán : + Các trường_hợp theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012 : Căn_cứ theo quyết_định tuyển_dụng , hợp_đồng lao_động , văn_bản xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị về việc cán_bộ , công_chức thôi_việc , bị mất việc_làm : + Các trường_hợp do yêu_cầu công_việc , cơ_quan , đơn_vị không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép : Có đơn xin nghỉ_phép nhưng được Thủ_trưởng , cơ_quan , đơn_vị nơi trực_tiếp quản_lý cán_bộ , công_chức làm_việc xác_nhận do yêu_cầu công_việc nên không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép năm hoặc không bố_trí đủ số ngày nghỉ_phép năm . - Mức thanh_toán và cách_thức chi_trả : + Các trường_hợp theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012 : + + Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quyết_định chi_trả tiền_lương đối_với những ngày chưa nghỉ_phép năm , theo mức lương ngạch_bậc , chức_vụ và các khoản phụ_cấp chức_vụ , thâm_niên nghề , phụ_cấp khu_vực , phụ_cấp độc_hại ( nếu có ) đang hiện hưởng của từng đối_tượng cán_bộ , công_chức . + + Việc chi_trả được thực_hiện chậm nhất 01 tháng kể từ khi cán_bộ , công_chức nghỉ_việc . + Các trường_hợp do yêu_cầu công_việc , cơ_quan , đơn_vị không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép : + + Hàng năm_căn_cứ khả_năng nguồn kinh_phí , căn_cứ tổng_số ngày chưa nghỉ_phép năm của cán_bộ , công_chức ; Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quyết_định hỗ_trợ tiền bồi_dưỡng cho cán_bộ , công_chức chưa nghỉ_phép năm hoặc chưa nghỉ đủ số ngày nghỉ_phép năm . + + Mức chi hỗ_trợ được quy_định tại quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị , nhưng tối_đa không quá mức tiền_lương làm thêm giờ vào ngày thứ_bảy , chủ_nhật theo quy_định hiện_hành . + + Thời_gian chi_trả : Được thực_hiện một lần trong năm và được quyết_toán vào niên độ ngân_sách hàng năm theo quy_định của Luật Ngân_sách Nhà_nước . Theo Điều 3 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC thì các quy_định chung về chế_độ công_tác_phí như sau : - Công_tác_phí là khoản chi_phí để trả cho người đi công_tác trong nước , bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công_tác , cước hành_lý và tài_liệu mang theo để làm_việc ( nếu có ) . - Thời_gian được hưởng công_tác_phí là thời_gian công_tác thực_tế theo văn_bản phê_duyệt của người có thẩm_quyền cử đi công_tác hoặc giấy mời tham_gia đoàn công_tác ( bao_gồm cả ngày nghỉ , lễ , tết_theo lịch_trình công_tác , thời_gian đi đường ) . - Điều_kiện để được thanh_toán công_tác_phí bao_gồm : + Thực_hiện đúng nhiệm_vụ được giao ; + Được thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị cử đi công_tác hoặc được mời tham_gia đoàn công_tác ; + Có đủ các chứng_từ để thanh_toán theo quy_định tại Thông_tư này . - Những trường_hợp sau đây không được thanh_toán công_tác_phí : + Thời_gian điều_trị , điều_dưỡng tại cơ_sở y_tế , nhà_điều_dưỡng , dưỡng_sức ; + Những ngày học ở trường , lớp đào_tạo tập_trung dài_hạn , ngắn_hạn đã được hưởng chế_độ đối_với người đi học ; + Những ngày làm_việc riêng trong thời_gian đi công_tác ; + Những ngày được giao nhiệm_vụ thường_trú hoặc biệt_phái tại một địa_phương hoặc cơ_quan khác theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . - Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị phải xem_xét , cân_nhắc khi cử người đi công_tác ( về số_lượng người và thời_gian đi công_tác ) bảo_đảm hiệu_quả công_tác , sử_dụng kinh_phí tiết_kiệm . - Cơ_quan , đơn_vị cử người đi công_tác có trách_nhiệm thanh_toán các khoản công_tác_phí cho người đi công_tác , trừ trường_hợp được quy_định cụ_thể tại khoản 4 Điều này . - Trong những ngày được cử đi công_tác nếu do yêu_cầu công_việc phải làm thêm giờ thì ngoài chế_độ phụ_cấp lưu_trú còn được thanh_toán tiền_lương làm đêm , làm thêm giờ đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định hiện_hành . Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị chịu trách_nhiệm quy_định cụ_thể trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ : Thủ_tục xác_nhận làm thêm giờ làm căn_cứ thanh_toán ; quy_định các trường_hợp đi công_tác được thanh_toán tiền_lương làm thêm giờ , đảm_bảo nguyên_tắc chỉ được thanh_toán trong trường_hợp được người có thẩm_quyền cử đi công_tác phê_duyệt làm thêm giờ , không thanh_toán cho các trường_hợp đi công_tác kết_hợp giải_quyết việc riêng trong những ngày nghỉ và không thanh_toán tiền_lương làm đêm , làm thêm giờ trong thời_gian đi trên các phương_tiện như tàu , thuyền , máy_bay , xe ô_tô và các phương_tiện khác . - Đối_với đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân các cấp và các đại_biểu được Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân các cấp mời tham_dự kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân , họp các Ban của Hội_đồng_nhân_dân , giám_sát , tiếp_xúc cử_tri và đi công_tác thực_hiện các nhiệm_vụ khác của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thì Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp nào mời có trách_nhiệm thanh_toán tiền công_tác_phí từ nguồn kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân cấp đó . - Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động được các cơ_quan tiến_hành tố_tụng mời ra làm nhân_chứng trong các vụ án có liên_quan đến công_việc chuyên_môn , thì cơ_quan tiến_hành tố_tụng thanh_toán chi_phí đi_lại và các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật từ nguồn kinh_phí của cơ_quan tiến_hành tố_tụng . | 208,652 | |
Tôi sắp thi vào làm ở cơ_quan nhà_nước sau một quãng thời_gian dài làm_việc ở các doanh_nghiệp tư_nhân . Nên là khi vào nhà_nước rồi thì những tiền nghỉ_phép , tiền đi đường và tiền công_tác_phí sẽ được thanh_toán như_thế_nào . Tôi muốn tư_vấn về vấn_đề này ! Cám_ơn ! | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 141/2011/TT-BTC thì chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại ; tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm đối_với: ... ; nếu nghỉ gộp ba năm một lần thì phải được người sử_dụng lao_động đồng_ý và được thanh_toán tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này. + Thủ_tục thanh_toán : Ngoài các chứng_từ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, người đi nghỉ_phép năm phải có các giấy_tờ sau làm căn_cứ thanh_toán : + + Giấy nghỉ_phép năm do Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị cấp. + + Đối_với các đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 2 : Phải có đơn và được chính_quyền địa_phương nơi thân_nhân cư_trú hoặc cơ_sở y_tế xác_nhận có người_thân bị ốm_đau đi điều_trị ở cơ_sở y_tế, điều_trị dài_hạn tại nhà, hoặc bị chết. Khi là công_chức, viên_chức hoặc lao_động hợp_đồng làm_việc trong cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì cần biết những gì về tiền nghỉ_phép, tiền đi đường và tiền công_tác_phí? Chế_độ chi_trả tiền_lương, tiền bồi_dưỡng đối_với những ngày được nghỉ_phép hàng năm theo pháp_luật quy_định nhưng chưa nghỉ hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hàng năm được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 141/2011/TT-BTC như sau : - Điều_kiện, chứng_từ thanh_toán : + Các trường_hợp theo | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 141/2011/TT-BTC thì chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại ; tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm đối_với cán_bộ , công , viên_chức , lao_động hợp_đồng làm_việc trong cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập được quy_định như sau : - Nội_dung chi và mức thanh_toán : + Người đi nghỉ_phép được thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường ( tương_đương với mức phụ_cấp lưu_trú theo chế_độ công_tác_phí hiện_hành ) và tiền_phương tiện đi_lại khi nghỉ_phép năm . + Tiền_phương tiện đi_lại bao_gồm : Tiền_phương tiện vận_tải ( trừ phương_tiện máy_bay ) của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách theo quy_định của pháp_luật bao_gồm : tiền_phương tiện chiều đi và về từ nhà đến ga tàu , bến_xe ; vé tàu , xe vận_chuyển đến_nơi nghỉ_phép và theo chiều ngược_lại . Mức thanh_toán : Theo giá ghi trên vé , hoá_đơn mua vé ; giá vé không bao_gồm các chi_phí dịch_vụ khác ( Tham_quan du_lịch , các dịch_vụ đặc_biệt theo yêu_cầu ) . Trường_hợp cán_bộ công_chức đi nghỉ_phép sử_dụng phương_tiện là máy_bay khi có vé hợp_pháp sẽ được thanh_toán tối_đa theo giá cước vận_tải khách công_cộng bằng phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ phù_hợp với tuyến đường đi nghỉ_phép . Đối_với những đoạn đường không có phương_tiện vận_tải của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách theo quy_định của pháp_luật mà người đi nghỉ_phép phải thuê phương_tiện vận_tải khác thì thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị xem_xét quyết_định cho thanh_toán tiền thuê phương_tiện mà người đi nghỉ_phép đã thuê trên cơ_sở hợp_đồng thuê phương_tiện hoặc giấy biên_nhận thanh_toán với chủ phương_tiện theo số ki-lô-mét thực đi và đơn_giá khoán được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . Nếu người đi nghỉ_phép năm tự_túc bằng phương_tiện cá_nhân của mình thì được thanh_toán khoán tiền tự_túc phương_tiện theo số ki-lô-mét thực đi , tương_ứng với mức giá vận_tải phổ_biến của loại phương_tiện công_cộng tại địa_phương nhưng không vượt quá mức khoán tiền tự_túc phương_tiện khi đi công_tác và phải được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . Trường_hợp người đi nghỉ_phép năm kết_hợp giữa đi công_tác và nghỉ_phép thăm người_thân thì chỉ thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường và không được thanh_toán tiền tàu_xe đi_phép do đã được thanh_toán trong công_tác_phí . - Điều_kiện , thời_hạn ; thủ_tục thanh_toán : + Điều_kiện , thời_hạn thanh_toán : + + Tiền_phương tiện đi nghỉ_phép hàng năm chỉ được thanh_toán mỗi năm một lần . + + Cán_bộ , công_chức có_thể thoả_thuận với thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị để nghỉ gộp tối_đa ba năm một lần và chỉ được thanh_toán một lần tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 57/2014/TT-BTC) Đối_với cán_bộ , công_chức đang công_tác tại vùng_sâu , vùng_xa , núi cao , hải_đảo có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ mức 0,5 trở lên nếu có yêu_cầu , được gộp số ngày nghỉ của hai năm để nghỉ một lần ; nếu nghỉ gộp ba năm một lần thì phải được người sử_dụng lao_động đồng_ý và được thanh_toán tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này . + Thủ_tục thanh_toán : Ngoài các chứng_từ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , người đi nghỉ_phép năm phải có các giấy_tờ sau làm căn_cứ thanh_toán : + + Giấy nghỉ_phép năm do Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị cấp . + + Đối_với các đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 2 : Phải có đơn và được chính_quyền địa_phương nơi thân_nhân cư_trú hoặc cơ_sở y_tế xác_nhận có người_thân bị ốm_đau đi điều_trị ở cơ_sở y_tế , điều_trị dài_hạn tại nhà , hoặc bị chết . Khi là công_chức , viên_chức hoặc lao_động hợp_đồng làm_việc trong cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì cần biết những gì về tiền nghỉ_phép , tiền đi đường và tiền công_tác_phí ? Chế_độ chi_trả tiền_lương , tiền bồi_dưỡng đối_với những ngày được nghỉ_phép hàng năm theo pháp_luật quy_định nhưng chưa nghỉ hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hàng năm được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 141/2011/TT-BTC như sau : - Điều_kiện , chứng_từ thanh_toán : + Các trường_hợp theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012 : Căn_cứ theo quyết_định tuyển_dụng , hợp_đồng lao_động , văn_bản xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị về việc cán_bộ , công_chức thôi_việc , bị mất việc_làm : + Các trường_hợp do yêu_cầu công_việc , cơ_quan , đơn_vị không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép : Có đơn xin nghỉ_phép nhưng được Thủ_trưởng , cơ_quan , đơn_vị nơi trực_tiếp quản_lý cán_bộ , công_chức làm_việc xác_nhận do yêu_cầu công_việc nên không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép năm hoặc không bố_trí đủ số ngày nghỉ_phép năm . - Mức thanh_toán và cách_thức chi_trả : + Các trường_hợp theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012 : + + Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quyết_định chi_trả tiền_lương đối_với những ngày chưa nghỉ_phép năm , theo mức lương ngạch_bậc , chức_vụ và các khoản phụ_cấp chức_vụ , thâm_niên nghề , phụ_cấp khu_vực , phụ_cấp độc_hại ( nếu có ) đang hiện hưởng của từng đối_tượng cán_bộ , công_chức . + + Việc chi_trả được thực_hiện chậm nhất 01 tháng kể từ khi cán_bộ , công_chức nghỉ_việc . + Các trường_hợp do yêu_cầu công_việc , cơ_quan , đơn_vị không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép : + + Hàng năm_căn_cứ khả_năng nguồn kinh_phí , căn_cứ tổng_số ngày chưa nghỉ_phép năm của cán_bộ , công_chức ; Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quyết_định hỗ_trợ tiền bồi_dưỡng cho cán_bộ , công_chức chưa nghỉ_phép năm hoặc chưa nghỉ đủ số ngày nghỉ_phép năm . + + Mức chi hỗ_trợ được quy_định tại quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị , nhưng tối_đa không quá mức tiền_lương làm thêm giờ vào ngày thứ_bảy , chủ_nhật theo quy_định hiện_hành . + + Thời_gian chi_trả : Được thực_hiện một lần trong năm và được quyết_toán vào niên độ ngân_sách hàng năm theo quy_định của Luật Ngân_sách Nhà_nước . Theo Điều 3 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC thì các quy_định chung về chế_độ công_tác_phí như sau : - Công_tác_phí là khoản chi_phí để trả cho người đi công_tác trong nước , bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công_tác , cước hành_lý và tài_liệu mang theo để làm_việc ( nếu có ) . - Thời_gian được hưởng công_tác_phí là thời_gian công_tác thực_tế theo văn_bản phê_duyệt của người có thẩm_quyền cử đi công_tác hoặc giấy mời tham_gia đoàn công_tác ( bao_gồm cả ngày nghỉ , lễ , tết_theo lịch_trình công_tác , thời_gian đi đường ) . - Điều_kiện để được thanh_toán công_tác_phí bao_gồm : + Thực_hiện đúng nhiệm_vụ được giao ; + Được thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị cử đi công_tác hoặc được mời tham_gia đoàn công_tác ; + Có đủ các chứng_từ để thanh_toán theo quy_định tại Thông_tư này . - Những trường_hợp sau đây không được thanh_toán công_tác_phí : + Thời_gian điều_trị , điều_dưỡng tại cơ_sở y_tế , nhà_điều_dưỡng , dưỡng_sức ; + Những ngày học ở trường , lớp đào_tạo tập_trung dài_hạn , ngắn_hạn đã được hưởng chế_độ đối_với người đi học ; + Những ngày làm_việc riêng trong thời_gian đi công_tác ; + Những ngày được giao nhiệm_vụ thường_trú hoặc biệt_phái tại một địa_phương hoặc cơ_quan khác theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . - Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị phải xem_xét , cân_nhắc khi cử người đi công_tác ( về số_lượng người và thời_gian đi công_tác ) bảo_đảm hiệu_quả công_tác , sử_dụng kinh_phí tiết_kiệm . - Cơ_quan , đơn_vị cử người đi công_tác có trách_nhiệm thanh_toán các khoản công_tác_phí cho người đi công_tác , trừ trường_hợp được quy_định cụ_thể tại khoản 4 Điều này . - Trong những ngày được cử đi công_tác nếu do yêu_cầu công_việc phải làm thêm giờ thì ngoài chế_độ phụ_cấp lưu_trú còn được thanh_toán tiền_lương làm đêm , làm thêm giờ đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định hiện_hành . Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị chịu trách_nhiệm quy_định cụ_thể trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ : Thủ_tục xác_nhận làm thêm giờ làm căn_cứ thanh_toán ; quy_định các trường_hợp đi công_tác được thanh_toán tiền_lương làm thêm giờ , đảm_bảo nguyên_tắc chỉ được thanh_toán trong trường_hợp được người có thẩm_quyền cử đi công_tác phê_duyệt làm thêm giờ , không thanh_toán cho các trường_hợp đi công_tác kết_hợp giải_quyết việc riêng trong những ngày nghỉ và không thanh_toán tiền_lương làm đêm , làm thêm giờ trong thời_gian đi trên các phương_tiện như tàu , thuyền , máy_bay , xe ô_tô và các phương_tiện khác . - Đối_với đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân các cấp và các đại_biểu được Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân các cấp mời tham_dự kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân , họp các Ban của Hội_đồng_nhân_dân , giám_sát , tiếp_xúc cử_tri và đi công_tác thực_hiện các nhiệm_vụ khác của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thì Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp nào mời có trách_nhiệm thanh_toán tiền công_tác_phí từ nguồn kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân cấp đó . - Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động được các cơ_quan tiến_hành tố_tụng mời ra làm nhân_chứng trong các vụ án có liên_quan đến công_việc chuyên_môn , thì cơ_quan tiến_hành tố_tụng thanh_toán chi_phí đi_lại và các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật từ nguồn kinh_phí của cơ_quan tiến_hành tố_tụng . | 208,653 | |
Tôi sắp thi vào làm ở cơ_quan nhà_nước sau một quãng thời_gian dài làm_việc ở các doanh_nghiệp tư_nhân . Nên là khi vào nhà_nước rồi thì những tiền nghỉ_phép , tiền đi đường và tiền công_tác_phí sẽ được thanh_toán như_thế_nào . Tôi muốn tư_vấn về vấn_đề này ! Cám_ơn ! | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 141/2011/TT-BTC thì chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại ; tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm đối_với: ... hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hàng năm được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 141/2011/TT-BTC như sau : - Điều_kiện, chứng_từ thanh_toán : + Các trường_hợp theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012 : Căn_cứ theo quyết_định tuyển_dụng, hợp_đồng lao_động, văn_bản xác_nhận của cơ_quan, đơn_vị về việc cán_bộ, công_chức thôi_việc, bị mất việc_làm : + Các trường_hợp do yêu_cầu công_việc, cơ_quan, đơn_vị không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ, công_chức nghỉ_phép : Có đơn xin nghỉ_phép nhưng được Thủ_trưởng, cơ_quan, đơn_vị nơi trực_tiếp quản_lý cán_bộ, công_chức làm_việc xác_nhận do yêu_cầu công_việc nên không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ, công_chức nghỉ_phép năm hoặc không bố_trí đủ số ngày nghỉ_phép năm. - Mức thanh_toán và cách_thức chi_trả : + Các trường_hợp theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012 : + + Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị quyết_định chi_trả tiền_lương đối_với những ngày chưa nghỉ_phép năm, theo mức lương ngạch_bậc, chức_vụ và các khoản phụ_cấp chức_vụ, thâm_niên nghề, phụ_cấp khu_vực, phụ_cấp độc_hại ( nếu có ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 141/2011/TT-BTC thì chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại ; tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm đối_với cán_bộ , công , viên_chức , lao_động hợp_đồng làm_việc trong cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập được quy_định như sau : - Nội_dung chi và mức thanh_toán : + Người đi nghỉ_phép được thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường ( tương_đương với mức phụ_cấp lưu_trú theo chế_độ công_tác_phí hiện_hành ) và tiền_phương tiện đi_lại khi nghỉ_phép năm . + Tiền_phương tiện đi_lại bao_gồm : Tiền_phương tiện vận_tải ( trừ phương_tiện máy_bay ) của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách theo quy_định của pháp_luật bao_gồm : tiền_phương tiện chiều đi và về từ nhà đến ga tàu , bến_xe ; vé tàu , xe vận_chuyển đến_nơi nghỉ_phép và theo chiều ngược_lại . Mức thanh_toán : Theo giá ghi trên vé , hoá_đơn mua vé ; giá vé không bao_gồm các chi_phí dịch_vụ khác ( Tham_quan du_lịch , các dịch_vụ đặc_biệt theo yêu_cầu ) . Trường_hợp cán_bộ công_chức đi nghỉ_phép sử_dụng phương_tiện là máy_bay khi có vé hợp_pháp sẽ được thanh_toán tối_đa theo giá cước vận_tải khách công_cộng bằng phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ phù_hợp với tuyến đường đi nghỉ_phép . Đối_với những đoạn đường không có phương_tiện vận_tải của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách theo quy_định của pháp_luật mà người đi nghỉ_phép phải thuê phương_tiện vận_tải khác thì thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị xem_xét quyết_định cho thanh_toán tiền thuê phương_tiện mà người đi nghỉ_phép đã thuê trên cơ_sở hợp_đồng thuê phương_tiện hoặc giấy biên_nhận thanh_toán với chủ phương_tiện theo số ki-lô-mét thực đi và đơn_giá khoán được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . Nếu người đi nghỉ_phép năm tự_túc bằng phương_tiện cá_nhân của mình thì được thanh_toán khoán tiền tự_túc phương_tiện theo số ki-lô-mét thực đi , tương_ứng với mức giá vận_tải phổ_biến của loại phương_tiện công_cộng tại địa_phương nhưng không vượt quá mức khoán tiền tự_túc phương_tiện khi đi công_tác và phải được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . Trường_hợp người đi nghỉ_phép năm kết_hợp giữa đi công_tác và nghỉ_phép thăm người_thân thì chỉ thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường và không được thanh_toán tiền tàu_xe đi_phép do đã được thanh_toán trong công_tác_phí . - Điều_kiện , thời_hạn ; thủ_tục thanh_toán : + Điều_kiện , thời_hạn thanh_toán : + + Tiền_phương tiện đi nghỉ_phép hàng năm chỉ được thanh_toán mỗi năm một lần . + + Cán_bộ , công_chức có_thể thoả_thuận với thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị để nghỉ gộp tối_đa ba năm một lần và chỉ được thanh_toán một lần tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 57/2014/TT-BTC) Đối_với cán_bộ , công_chức đang công_tác tại vùng_sâu , vùng_xa , núi cao , hải_đảo có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ mức 0,5 trở lên nếu có yêu_cầu , được gộp số ngày nghỉ của hai năm để nghỉ một lần ; nếu nghỉ gộp ba năm một lần thì phải được người sử_dụng lao_động đồng_ý và được thanh_toán tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này . + Thủ_tục thanh_toán : Ngoài các chứng_từ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , người đi nghỉ_phép năm phải có các giấy_tờ sau làm căn_cứ thanh_toán : + + Giấy nghỉ_phép năm do Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị cấp . + + Đối_với các đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 2 : Phải có đơn và được chính_quyền địa_phương nơi thân_nhân cư_trú hoặc cơ_sở y_tế xác_nhận có người_thân bị ốm_đau đi điều_trị ở cơ_sở y_tế , điều_trị dài_hạn tại nhà , hoặc bị chết . Khi là công_chức , viên_chức hoặc lao_động hợp_đồng làm_việc trong cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì cần biết những gì về tiền nghỉ_phép , tiền đi đường và tiền công_tác_phí ? Chế_độ chi_trả tiền_lương , tiền bồi_dưỡng đối_với những ngày được nghỉ_phép hàng năm theo pháp_luật quy_định nhưng chưa nghỉ hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hàng năm được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 141/2011/TT-BTC như sau : - Điều_kiện , chứng_từ thanh_toán : + Các trường_hợp theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012 : Căn_cứ theo quyết_định tuyển_dụng , hợp_đồng lao_động , văn_bản xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị về việc cán_bộ , công_chức thôi_việc , bị mất việc_làm : + Các trường_hợp do yêu_cầu công_việc , cơ_quan , đơn_vị không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép : Có đơn xin nghỉ_phép nhưng được Thủ_trưởng , cơ_quan , đơn_vị nơi trực_tiếp quản_lý cán_bộ , công_chức làm_việc xác_nhận do yêu_cầu công_việc nên không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép năm hoặc không bố_trí đủ số ngày nghỉ_phép năm . - Mức thanh_toán và cách_thức chi_trả : + Các trường_hợp theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012 : + + Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quyết_định chi_trả tiền_lương đối_với những ngày chưa nghỉ_phép năm , theo mức lương ngạch_bậc , chức_vụ và các khoản phụ_cấp chức_vụ , thâm_niên nghề , phụ_cấp khu_vực , phụ_cấp độc_hại ( nếu có ) đang hiện hưởng của từng đối_tượng cán_bộ , công_chức . + + Việc chi_trả được thực_hiện chậm nhất 01 tháng kể từ khi cán_bộ , công_chức nghỉ_việc . + Các trường_hợp do yêu_cầu công_việc , cơ_quan , đơn_vị không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép : + + Hàng năm_căn_cứ khả_năng nguồn kinh_phí , căn_cứ tổng_số ngày chưa nghỉ_phép năm của cán_bộ , công_chức ; Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quyết_định hỗ_trợ tiền bồi_dưỡng cho cán_bộ , công_chức chưa nghỉ_phép năm hoặc chưa nghỉ đủ số ngày nghỉ_phép năm . + + Mức chi hỗ_trợ được quy_định tại quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị , nhưng tối_đa không quá mức tiền_lương làm thêm giờ vào ngày thứ_bảy , chủ_nhật theo quy_định hiện_hành . + + Thời_gian chi_trả : Được thực_hiện một lần trong năm và được quyết_toán vào niên độ ngân_sách hàng năm theo quy_định của Luật Ngân_sách Nhà_nước . Theo Điều 3 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC thì các quy_định chung về chế_độ công_tác_phí như sau : - Công_tác_phí là khoản chi_phí để trả cho người đi công_tác trong nước , bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công_tác , cước hành_lý và tài_liệu mang theo để làm_việc ( nếu có ) . - Thời_gian được hưởng công_tác_phí là thời_gian công_tác thực_tế theo văn_bản phê_duyệt của người có thẩm_quyền cử đi công_tác hoặc giấy mời tham_gia đoàn công_tác ( bao_gồm cả ngày nghỉ , lễ , tết_theo lịch_trình công_tác , thời_gian đi đường ) . - Điều_kiện để được thanh_toán công_tác_phí bao_gồm : + Thực_hiện đúng nhiệm_vụ được giao ; + Được thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị cử đi công_tác hoặc được mời tham_gia đoàn công_tác ; + Có đủ các chứng_từ để thanh_toán theo quy_định tại Thông_tư này . - Những trường_hợp sau đây không được thanh_toán công_tác_phí : + Thời_gian điều_trị , điều_dưỡng tại cơ_sở y_tế , nhà_điều_dưỡng , dưỡng_sức ; + Những ngày học ở trường , lớp đào_tạo tập_trung dài_hạn , ngắn_hạn đã được hưởng chế_độ đối_với người đi học ; + Những ngày làm_việc riêng trong thời_gian đi công_tác ; + Những ngày được giao nhiệm_vụ thường_trú hoặc biệt_phái tại một địa_phương hoặc cơ_quan khác theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . - Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị phải xem_xét , cân_nhắc khi cử người đi công_tác ( về số_lượng người và thời_gian đi công_tác ) bảo_đảm hiệu_quả công_tác , sử_dụng kinh_phí tiết_kiệm . - Cơ_quan , đơn_vị cử người đi công_tác có trách_nhiệm thanh_toán các khoản công_tác_phí cho người đi công_tác , trừ trường_hợp được quy_định cụ_thể tại khoản 4 Điều này . - Trong những ngày được cử đi công_tác nếu do yêu_cầu công_việc phải làm thêm giờ thì ngoài chế_độ phụ_cấp lưu_trú còn được thanh_toán tiền_lương làm đêm , làm thêm giờ đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định hiện_hành . Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị chịu trách_nhiệm quy_định cụ_thể trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ : Thủ_tục xác_nhận làm thêm giờ làm căn_cứ thanh_toán ; quy_định các trường_hợp đi công_tác được thanh_toán tiền_lương làm thêm giờ , đảm_bảo nguyên_tắc chỉ được thanh_toán trong trường_hợp được người có thẩm_quyền cử đi công_tác phê_duyệt làm thêm giờ , không thanh_toán cho các trường_hợp đi công_tác kết_hợp giải_quyết việc riêng trong những ngày nghỉ và không thanh_toán tiền_lương làm đêm , làm thêm giờ trong thời_gian đi trên các phương_tiện như tàu , thuyền , máy_bay , xe ô_tô và các phương_tiện khác . - Đối_với đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân các cấp và các đại_biểu được Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân các cấp mời tham_dự kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân , họp các Ban của Hội_đồng_nhân_dân , giám_sát , tiếp_xúc cử_tri và đi công_tác thực_hiện các nhiệm_vụ khác của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thì Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp nào mời có trách_nhiệm thanh_toán tiền công_tác_phí từ nguồn kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân cấp đó . - Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động được các cơ_quan tiến_hành tố_tụng mời ra làm nhân_chứng trong các vụ án có liên_quan đến công_việc chuyên_môn , thì cơ_quan tiến_hành tố_tụng thanh_toán chi_phí đi_lại và các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật từ nguồn kinh_phí của cơ_quan tiến_hành tố_tụng . | 208,654 | |
Tôi sắp thi vào làm ở cơ_quan nhà_nước sau một quãng thời_gian dài làm_việc ở các doanh_nghiệp tư_nhân . Nên là khi vào nhà_nước rồi thì những tiền nghỉ_phép , tiền đi đường và tiền công_tác_phí sẽ được thanh_toán như_thế_nào . Tôi muốn tư_vấn về vấn_đề này ! Cám_ơn ! | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 141/2011/TT-BTC thì chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại ; tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm đối_với: ... những ngày chưa nghỉ_phép năm, theo mức lương ngạch_bậc, chức_vụ và các khoản phụ_cấp chức_vụ, thâm_niên nghề, phụ_cấp khu_vực, phụ_cấp độc_hại ( nếu có ) đang hiện hưởng của từng đối_tượng cán_bộ, công_chức. + + Việc chi_trả được thực_hiện chậm nhất 01 tháng kể từ khi cán_bộ, công_chức nghỉ_việc. + Các trường_hợp do yêu_cầu công_việc, cơ_quan, đơn_vị không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ, công_chức nghỉ_phép : + + Hàng năm_căn_cứ khả_năng nguồn kinh_phí, căn_cứ tổng_số ngày chưa nghỉ_phép năm của cán_bộ, công_chức ; Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị quyết_định hỗ_trợ tiền bồi_dưỡng cho cán_bộ, công_chức chưa nghỉ_phép năm hoặc chưa nghỉ đủ số ngày nghỉ_phép năm. + + Mức chi hỗ_trợ được quy_định tại quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan, đơn_vị, nhưng tối_đa không quá mức tiền_lương làm thêm giờ vào ngày thứ_bảy, chủ_nhật theo quy_định hiện_hành. + + Thời_gian chi_trả : Được thực_hiện một lần trong năm và được quyết_toán vào niên độ ngân_sách hàng năm theo quy_định của Luật Ngân_sách Nhà_nước. Theo Điều 3 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC thì các quy_định chung về chế_độ công_tác_@@ | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 141/2011/TT-BTC thì chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại ; tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm đối_với cán_bộ , công , viên_chức , lao_động hợp_đồng làm_việc trong cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập được quy_định như sau : - Nội_dung chi và mức thanh_toán : + Người đi nghỉ_phép được thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường ( tương_đương với mức phụ_cấp lưu_trú theo chế_độ công_tác_phí hiện_hành ) và tiền_phương tiện đi_lại khi nghỉ_phép năm . + Tiền_phương tiện đi_lại bao_gồm : Tiền_phương tiện vận_tải ( trừ phương_tiện máy_bay ) của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách theo quy_định của pháp_luật bao_gồm : tiền_phương tiện chiều đi và về từ nhà đến ga tàu , bến_xe ; vé tàu , xe vận_chuyển đến_nơi nghỉ_phép và theo chiều ngược_lại . Mức thanh_toán : Theo giá ghi trên vé , hoá_đơn mua vé ; giá vé không bao_gồm các chi_phí dịch_vụ khác ( Tham_quan du_lịch , các dịch_vụ đặc_biệt theo yêu_cầu ) . Trường_hợp cán_bộ công_chức đi nghỉ_phép sử_dụng phương_tiện là máy_bay khi có vé hợp_pháp sẽ được thanh_toán tối_đa theo giá cước vận_tải khách công_cộng bằng phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ phù_hợp với tuyến đường đi nghỉ_phép . Đối_với những đoạn đường không có phương_tiện vận_tải của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách theo quy_định của pháp_luật mà người đi nghỉ_phép phải thuê phương_tiện vận_tải khác thì thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị xem_xét quyết_định cho thanh_toán tiền thuê phương_tiện mà người đi nghỉ_phép đã thuê trên cơ_sở hợp_đồng thuê phương_tiện hoặc giấy biên_nhận thanh_toán với chủ phương_tiện theo số ki-lô-mét thực đi và đơn_giá khoán được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . Nếu người đi nghỉ_phép năm tự_túc bằng phương_tiện cá_nhân của mình thì được thanh_toán khoán tiền tự_túc phương_tiện theo số ki-lô-mét thực đi , tương_ứng với mức giá vận_tải phổ_biến của loại phương_tiện công_cộng tại địa_phương nhưng không vượt quá mức khoán tiền tự_túc phương_tiện khi đi công_tác và phải được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . Trường_hợp người đi nghỉ_phép năm kết_hợp giữa đi công_tác và nghỉ_phép thăm người_thân thì chỉ thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường và không được thanh_toán tiền tàu_xe đi_phép do đã được thanh_toán trong công_tác_phí . - Điều_kiện , thời_hạn ; thủ_tục thanh_toán : + Điều_kiện , thời_hạn thanh_toán : + + Tiền_phương tiện đi nghỉ_phép hàng năm chỉ được thanh_toán mỗi năm một lần . + + Cán_bộ , công_chức có_thể thoả_thuận với thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị để nghỉ gộp tối_đa ba năm một lần và chỉ được thanh_toán một lần tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 57/2014/TT-BTC) Đối_với cán_bộ , công_chức đang công_tác tại vùng_sâu , vùng_xa , núi cao , hải_đảo có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ mức 0,5 trở lên nếu có yêu_cầu , được gộp số ngày nghỉ của hai năm để nghỉ một lần ; nếu nghỉ gộp ba năm một lần thì phải được người sử_dụng lao_động đồng_ý và được thanh_toán tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này . + Thủ_tục thanh_toán : Ngoài các chứng_từ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , người đi nghỉ_phép năm phải có các giấy_tờ sau làm căn_cứ thanh_toán : + + Giấy nghỉ_phép năm do Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị cấp . + + Đối_với các đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 2 : Phải có đơn và được chính_quyền địa_phương nơi thân_nhân cư_trú hoặc cơ_sở y_tế xác_nhận có người_thân bị ốm_đau đi điều_trị ở cơ_sở y_tế , điều_trị dài_hạn tại nhà , hoặc bị chết . Khi là công_chức , viên_chức hoặc lao_động hợp_đồng làm_việc trong cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì cần biết những gì về tiền nghỉ_phép , tiền đi đường và tiền công_tác_phí ? Chế_độ chi_trả tiền_lương , tiền bồi_dưỡng đối_với những ngày được nghỉ_phép hàng năm theo pháp_luật quy_định nhưng chưa nghỉ hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hàng năm được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 141/2011/TT-BTC như sau : - Điều_kiện , chứng_từ thanh_toán : + Các trường_hợp theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012 : Căn_cứ theo quyết_định tuyển_dụng , hợp_đồng lao_động , văn_bản xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị về việc cán_bộ , công_chức thôi_việc , bị mất việc_làm : + Các trường_hợp do yêu_cầu công_việc , cơ_quan , đơn_vị không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép : Có đơn xin nghỉ_phép nhưng được Thủ_trưởng , cơ_quan , đơn_vị nơi trực_tiếp quản_lý cán_bộ , công_chức làm_việc xác_nhận do yêu_cầu công_việc nên không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép năm hoặc không bố_trí đủ số ngày nghỉ_phép năm . - Mức thanh_toán và cách_thức chi_trả : + Các trường_hợp theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012 : + + Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quyết_định chi_trả tiền_lương đối_với những ngày chưa nghỉ_phép năm , theo mức lương ngạch_bậc , chức_vụ và các khoản phụ_cấp chức_vụ , thâm_niên nghề , phụ_cấp khu_vực , phụ_cấp độc_hại ( nếu có ) đang hiện hưởng của từng đối_tượng cán_bộ , công_chức . + + Việc chi_trả được thực_hiện chậm nhất 01 tháng kể từ khi cán_bộ , công_chức nghỉ_việc . + Các trường_hợp do yêu_cầu công_việc , cơ_quan , đơn_vị không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép : + + Hàng năm_căn_cứ khả_năng nguồn kinh_phí , căn_cứ tổng_số ngày chưa nghỉ_phép năm của cán_bộ , công_chức ; Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quyết_định hỗ_trợ tiền bồi_dưỡng cho cán_bộ , công_chức chưa nghỉ_phép năm hoặc chưa nghỉ đủ số ngày nghỉ_phép năm . + + Mức chi hỗ_trợ được quy_định tại quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị , nhưng tối_đa không quá mức tiền_lương làm thêm giờ vào ngày thứ_bảy , chủ_nhật theo quy_định hiện_hành . + + Thời_gian chi_trả : Được thực_hiện một lần trong năm và được quyết_toán vào niên độ ngân_sách hàng năm theo quy_định của Luật Ngân_sách Nhà_nước . Theo Điều 3 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC thì các quy_định chung về chế_độ công_tác_phí như sau : - Công_tác_phí là khoản chi_phí để trả cho người đi công_tác trong nước , bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công_tác , cước hành_lý và tài_liệu mang theo để làm_việc ( nếu có ) . - Thời_gian được hưởng công_tác_phí là thời_gian công_tác thực_tế theo văn_bản phê_duyệt của người có thẩm_quyền cử đi công_tác hoặc giấy mời tham_gia đoàn công_tác ( bao_gồm cả ngày nghỉ , lễ , tết_theo lịch_trình công_tác , thời_gian đi đường ) . - Điều_kiện để được thanh_toán công_tác_phí bao_gồm : + Thực_hiện đúng nhiệm_vụ được giao ; + Được thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị cử đi công_tác hoặc được mời tham_gia đoàn công_tác ; + Có đủ các chứng_từ để thanh_toán theo quy_định tại Thông_tư này . - Những trường_hợp sau đây không được thanh_toán công_tác_phí : + Thời_gian điều_trị , điều_dưỡng tại cơ_sở y_tế , nhà_điều_dưỡng , dưỡng_sức ; + Những ngày học ở trường , lớp đào_tạo tập_trung dài_hạn , ngắn_hạn đã được hưởng chế_độ đối_với người đi học ; + Những ngày làm_việc riêng trong thời_gian đi công_tác ; + Những ngày được giao nhiệm_vụ thường_trú hoặc biệt_phái tại một địa_phương hoặc cơ_quan khác theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . - Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị phải xem_xét , cân_nhắc khi cử người đi công_tác ( về số_lượng người và thời_gian đi công_tác ) bảo_đảm hiệu_quả công_tác , sử_dụng kinh_phí tiết_kiệm . - Cơ_quan , đơn_vị cử người đi công_tác có trách_nhiệm thanh_toán các khoản công_tác_phí cho người đi công_tác , trừ trường_hợp được quy_định cụ_thể tại khoản 4 Điều này . - Trong những ngày được cử đi công_tác nếu do yêu_cầu công_việc phải làm thêm giờ thì ngoài chế_độ phụ_cấp lưu_trú còn được thanh_toán tiền_lương làm đêm , làm thêm giờ đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định hiện_hành . Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị chịu trách_nhiệm quy_định cụ_thể trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ : Thủ_tục xác_nhận làm thêm giờ làm căn_cứ thanh_toán ; quy_định các trường_hợp đi công_tác được thanh_toán tiền_lương làm thêm giờ , đảm_bảo nguyên_tắc chỉ được thanh_toán trong trường_hợp được người có thẩm_quyền cử đi công_tác phê_duyệt làm thêm giờ , không thanh_toán cho các trường_hợp đi công_tác kết_hợp giải_quyết việc riêng trong những ngày nghỉ và không thanh_toán tiền_lương làm đêm , làm thêm giờ trong thời_gian đi trên các phương_tiện như tàu , thuyền , máy_bay , xe ô_tô và các phương_tiện khác . - Đối_với đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân các cấp và các đại_biểu được Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân các cấp mời tham_dự kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân , họp các Ban của Hội_đồng_nhân_dân , giám_sát , tiếp_xúc cử_tri và đi công_tác thực_hiện các nhiệm_vụ khác của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thì Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp nào mời có trách_nhiệm thanh_toán tiền công_tác_phí từ nguồn kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân cấp đó . - Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động được các cơ_quan tiến_hành tố_tụng mời ra làm nhân_chứng trong các vụ án có liên_quan đến công_việc chuyên_môn , thì cơ_quan tiến_hành tố_tụng thanh_toán chi_phí đi_lại và các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật từ nguồn kinh_phí của cơ_quan tiến_hành tố_tụng . | 208,655 | |
Tôi sắp thi vào làm ở cơ_quan nhà_nước sau một quãng thời_gian dài làm_việc ở các doanh_nghiệp tư_nhân . Nên là khi vào nhà_nước rồi thì những tiền nghỉ_phép , tiền đi đường và tiền công_tác_phí sẽ được thanh_toán như_thế_nào . Tôi muốn tư_vấn về vấn_đề này ! Cám_ơn ! | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 141/2011/TT-BTC thì chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại ; tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm đối_với: ... năm và được quyết_toán vào niên độ ngân_sách hàng năm theo quy_định của Luật Ngân_sách Nhà_nước. Theo Điều 3 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC thì các quy_định chung về chế_độ công_tác_phí như sau : - Công_tác_phí là khoản chi_phí để trả cho người đi công_tác trong nước, bao_gồm : Chi_phí đi_lại, phụ_cấp lưu_trú, tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công_tác, cước hành_lý và tài_liệu mang theo để làm_việc ( nếu có ). - Thời_gian được hưởng công_tác_phí là thời_gian công_tác thực_tế theo văn_bản phê_duyệt của người có thẩm_quyền cử đi công_tác hoặc giấy mời tham_gia đoàn công_tác ( bao_gồm cả ngày nghỉ, lễ, tết_theo lịch_trình công_tác, thời_gian đi đường ). - Điều_kiện để được thanh_toán công_tác_phí bao_gồm : + Thực_hiện đúng nhiệm_vụ được giao ; + Được thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị cử đi công_tác hoặc được mời tham_gia đoàn công_tác ; + Có đủ các chứng_từ để thanh_toán theo quy_định tại Thông_tư này. - Những trường_hợp sau đây không được thanh_toán công_tác_phí : + Thời_gian điều_trị, điều_dưỡng tại cơ_sở y_tế, nhà_điều_dưỡng, dưỡng_sức ; + Những ngày học | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 141/2011/TT-BTC thì chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại ; tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm đối_với cán_bộ , công , viên_chức , lao_động hợp_đồng làm_việc trong cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập được quy_định như sau : - Nội_dung chi và mức thanh_toán : + Người đi nghỉ_phép được thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường ( tương_đương với mức phụ_cấp lưu_trú theo chế_độ công_tác_phí hiện_hành ) và tiền_phương tiện đi_lại khi nghỉ_phép năm . + Tiền_phương tiện đi_lại bao_gồm : Tiền_phương tiện vận_tải ( trừ phương_tiện máy_bay ) của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách theo quy_định của pháp_luật bao_gồm : tiền_phương tiện chiều đi và về từ nhà đến ga tàu , bến_xe ; vé tàu , xe vận_chuyển đến_nơi nghỉ_phép và theo chiều ngược_lại . Mức thanh_toán : Theo giá ghi trên vé , hoá_đơn mua vé ; giá vé không bao_gồm các chi_phí dịch_vụ khác ( Tham_quan du_lịch , các dịch_vụ đặc_biệt theo yêu_cầu ) . Trường_hợp cán_bộ công_chức đi nghỉ_phép sử_dụng phương_tiện là máy_bay khi có vé hợp_pháp sẽ được thanh_toán tối_đa theo giá cước vận_tải khách công_cộng bằng phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ phù_hợp với tuyến đường đi nghỉ_phép . Đối_với những đoạn đường không có phương_tiện vận_tải của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách theo quy_định của pháp_luật mà người đi nghỉ_phép phải thuê phương_tiện vận_tải khác thì thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị xem_xét quyết_định cho thanh_toán tiền thuê phương_tiện mà người đi nghỉ_phép đã thuê trên cơ_sở hợp_đồng thuê phương_tiện hoặc giấy biên_nhận thanh_toán với chủ phương_tiện theo số ki-lô-mét thực đi và đơn_giá khoán được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . Nếu người đi nghỉ_phép năm tự_túc bằng phương_tiện cá_nhân của mình thì được thanh_toán khoán tiền tự_túc phương_tiện theo số ki-lô-mét thực đi , tương_ứng với mức giá vận_tải phổ_biến của loại phương_tiện công_cộng tại địa_phương nhưng không vượt quá mức khoán tiền tự_túc phương_tiện khi đi công_tác và phải được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . Trường_hợp người đi nghỉ_phép năm kết_hợp giữa đi công_tác và nghỉ_phép thăm người_thân thì chỉ thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường và không được thanh_toán tiền tàu_xe đi_phép do đã được thanh_toán trong công_tác_phí . - Điều_kiện , thời_hạn ; thủ_tục thanh_toán : + Điều_kiện , thời_hạn thanh_toán : + + Tiền_phương tiện đi nghỉ_phép hàng năm chỉ được thanh_toán mỗi năm một lần . + + Cán_bộ , công_chức có_thể thoả_thuận với thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị để nghỉ gộp tối_đa ba năm một lần và chỉ được thanh_toán một lần tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 57/2014/TT-BTC) Đối_với cán_bộ , công_chức đang công_tác tại vùng_sâu , vùng_xa , núi cao , hải_đảo có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ mức 0,5 trở lên nếu có yêu_cầu , được gộp số ngày nghỉ của hai năm để nghỉ một lần ; nếu nghỉ gộp ba năm một lần thì phải được người sử_dụng lao_động đồng_ý và được thanh_toán tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này . + Thủ_tục thanh_toán : Ngoài các chứng_từ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , người đi nghỉ_phép năm phải có các giấy_tờ sau làm căn_cứ thanh_toán : + + Giấy nghỉ_phép năm do Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị cấp . + + Đối_với các đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 2 : Phải có đơn và được chính_quyền địa_phương nơi thân_nhân cư_trú hoặc cơ_sở y_tế xác_nhận có người_thân bị ốm_đau đi điều_trị ở cơ_sở y_tế , điều_trị dài_hạn tại nhà , hoặc bị chết . Khi là công_chức , viên_chức hoặc lao_động hợp_đồng làm_việc trong cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì cần biết những gì về tiền nghỉ_phép , tiền đi đường và tiền công_tác_phí ? Chế_độ chi_trả tiền_lương , tiền bồi_dưỡng đối_với những ngày được nghỉ_phép hàng năm theo pháp_luật quy_định nhưng chưa nghỉ hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hàng năm được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 141/2011/TT-BTC như sau : - Điều_kiện , chứng_từ thanh_toán : + Các trường_hợp theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012 : Căn_cứ theo quyết_định tuyển_dụng , hợp_đồng lao_động , văn_bản xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị về việc cán_bộ , công_chức thôi_việc , bị mất việc_làm : + Các trường_hợp do yêu_cầu công_việc , cơ_quan , đơn_vị không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép : Có đơn xin nghỉ_phép nhưng được Thủ_trưởng , cơ_quan , đơn_vị nơi trực_tiếp quản_lý cán_bộ , công_chức làm_việc xác_nhận do yêu_cầu công_việc nên không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép năm hoặc không bố_trí đủ số ngày nghỉ_phép năm . - Mức thanh_toán và cách_thức chi_trả : + Các trường_hợp theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012 : + + Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quyết_định chi_trả tiền_lương đối_với những ngày chưa nghỉ_phép năm , theo mức lương ngạch_bậc , chức_vụ và các khoản phụ_cấp chức_vụ , thâm_niên nghề , phụ_cấp khu_vực , phụ_cấp độc_hại ( nếu có ) đang hiện hưởng của từng đối_tượng cán_bộ , công_chức . + + Việc chi_trả được thực_hiện chậm nhất 01 tháng kể từ khi cán_bộ , công_chức nghỉ_việc . + Các trường_hợp do yêu_cầu công_việc , cơ_quan , đơn_vị không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép : + + Hàng năm_căn_cứ khả_năng nguồn kinh_phí , căn_cứ tổng_số ngày chưa nghỉ_phép năm của cán_bộ , công_chức ; Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quyết_định hỗ_trợ tiền bồi_dưỡng cho cán_bộ , công_chức chưa nghỉ_phép năm hoặc chưa nghỉ đủ số ngày nghỉ_phép năm . + + Mức chi hỗ_trợ được quy_định tại quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị , nhưng tối_đa không quá mức tiền_lương làm thêm giờ vào ngày thứ_bảy , chủ_nhật theo quy_định hiện_hành . + + Thời_gian chi_trả : Được thực_hiện một lần trong năm và được quyết_toán vào niên độ ngân_sách hàng năm theo quy_định của Luật Ngân_sách Nhà_nước . Theo Điều 3 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC thì các quy_định chung về chế_độ công_tác_phí như sau : - Công_tác_phí là khoản chi_phí để trả cho người đi công_tác trong nước , bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công_tác , cước hành_lý và tài_liệu mang theo để làm_việc ( nếu có ) . - Thời_gian được hưởng công_tác_phí là thời_gian công_tác thực_tế theo văn_bản phê_duyệt của người có thẩm_quyền cử đi công_tác hoặc giấy mời tham_gia đoàn công_tác ( bao_gồm cả ngày nghỉ , lễ , tết_theo lịch_trình công_tác , thời_gian đi đường ) . - Điều_kiện để được thanh_toán công_tác_phí bao_gồm : + Thực_hiện đúng nhiệm_vụ được giao ; + Được thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị cử đi công_tác hoặc được mời tham_gia đoàn công_tác ; + Có đủ các chứng_từ để thanh_toán theo quy_định tại Thông_tư này . - Những trường_hợp sau đây không được thanh_toán công_tác_phí : + Thời_gian điều_trị , điều_dưỡng tại cơ_sở y_tế , nhà_điều_dưỡng , dưỡng_sức ; + Những ngày học ở trường , lớp đào_tạo tập_trung dài_hạn , ngắn_hạn đã được hưởng chế_độ đối_với người đi học ; + Những ngày làm_việc riêng trong thời_gian đi công_tác ; + Những ngày được giao nhiệm_vụ thường_trú hoặc biệt_phái tại một địa_phương hoặc cơ_quan khác theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . - Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị phải xem_xét , cân_nhắc khi cử người đi công_tác ( về số_lượng người và thời_gian đi công_tác ) bảo_đảm hiệu_quả công_tác , sử_dụng kinh_phí tiết_kiệm . - Cơ_quan , đơn_vị cử người đi công_tác có trách_nhiệm thanh_toán các khoản công_tác_phí cho người đi công_tác , trừ trường_hợp được quy_định cụ_thể tại khoản 4 Điều này . - Trong những ngày được cử đi công_tác nếu do yêu_cầu công_việc phải làm thêm giờ thì ngoài chế_độ phụ_cấp lưu_trú còn được thanh_toán tiền_lương làm đêm , làm thêm giờ đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định hiện_hành . Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị chịu trách_nhiệm quy_định cụ_thể trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ : Thủ_tục xác_nhận làm thêm giờ làm căn_cứ thanh_toán ; quy_định các trường_hợp đi công_tác được thanh_toán tiền_lương làm thêm giờ , đảm_bảo nguyên_tắc chỉ được thanh_toán trong trường_hợp được người có thẩm_quyền cử đi công_tác phê_duyệt làm thêm giờ , không thanh_toán cho các trường_hợp đi công_tác kết_hợp giải_quyết việc riêng trong những ngày nghỉ và không thanh_toán tiền_lương làm đêm , làm thêm giờ trong thời_gian đi trên các phương_tiện như tàu , thuyền , máy_bay , xe ô_tô và các phương_tiện khác . - Đối_với đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân các cấp và các đại_biểu được Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân các cấp mời tham_dự kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân , họp các Ban của Hội_đồng_nhân_dân , giám_sát , tiếp_xúc cử_tri và đi công_tác thực_hiện các nhiệm_vụ khác của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thì Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp nào mời có trách_nhiệm thanh_toán tiền công_tác_phí từ nguồn kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân cấp đó . - Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động được các cơ_quan tiến_hành tố_tụng mời ra làm nhân_chứng trong các vụ án có liên_quan đến công_việc chuyên_môn , thì cơ_quan tiến_hành tố_tụng thanh_toán chi_phí đi_lại và các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật từ nguồn kinh_phí của cơ_quan tiến_hành tố_tụng . | 208,656 | |
Tôi sắp thi vào làm ở cơ_quan nhà_nước sau một quãng thời_gian dài làm_việc ở các doanh_nghiệp tư_nhân . Nên là khi vào nhà_nước rồi thì những tiền nghỉ_phép , tiền đi đường và tiền công_tác_phí sẽ được thanh_toán như_thế_nào . Tôi muốn tư_vấn về vấn_đề này ! Cám_ơn ! | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 141/2011/TT-BTC thì chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại ; tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm đối_với: ... Thông_tư này. - Những trường_hợp sau đây không được thanh_toán công_tác_phí : + Thời_gian điều_trị, điều_dưỡng tại cơ_sở y_tế, nhà_điều_dưỡng, dưỡng_sức ; + Những ngày học ở trường, lớp đào_tạo tập_trung dài_hạn, ngắn_hạn đã được hưởng chế_độ đối_với người đi học ; + Những ngày làm_việc riêng trong thời_gian đi công_tác ; + Những ngày được giao nhiệm_vụ thường_trú hoặc biệt_phái tại một địa_phương hoặc cơ_quan khác theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền. - Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị phải xem_xét, cân_nhắc khi cử người đi công_tác ( về số_lượng người và thời_gian đi công_tác ) bảo_đảm hiệu_quả công_tác, sử_dụng kinh_phí tiết_kiệm. - Cơ_quan, đơn_vị cử người đi công_tác có trách_nhiệm thanh_toán các khoản công_tác_phí cho người đi công_tác, trừ trường_hợp được quy_định cụ_thể tại khoản 4 Điều này. - Trong những ngày được cử đi công_tác nếu do yêu_cầu công_việc phải làm thêm giờ thì ngoài chế_độ phụ_cấp lưu_trú còn được thanh_toán tiền_lương làm đêm, làm thêm giờ đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức theo quy_định hiện_hành. Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị chịu trách_nhiệm quy_định cụ_thể trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ : Thủ_tục xác_nhận | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 141/2011/TT-BTC thì chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại ; tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm đối_với cán_bộ , công , viên_chức , lao_động hợp_đồng làm_việc trong cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập được quy_định như sau : - Nội_dung chi và mức thanh_toán : + Người đi nghỉ_phép được thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường ( tương_đương với mức phụ_cấp lưu_trú theo chế_độ công_tác_phí hiện_hành ) và tiền_phương tiện đi_lại khi nghỉ_phép năm . + Tiền_phương tiện đi_lại bao_gồm : Tiền_phương tiện vận_tải ( trừ phương_tiện máy_bay ) của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách theo quy_định của pháp_luật bao_gồm : tiền_phương tiện chiều đi và về từ nhà đến ga tàu , bến_xe ; vé tàu , xe vận_chuyển đến_nơi nghỉ_phép và theo chiều ngược_lại . Mức thanh_toán : Theo giá ghi trên vé , hoá_đơn mua vé ; giá vé không bao_gồm các chi_phí dịch_vụ khác ( Tham_quan du_lịch , các dịch_vụ đặc_biệt theo yêu_cầu ) . Trường_hợp cán_bộ công_chức đi nghỉ_phép sử_dụng phương_tiện là máy_bay khi có vé hợp_pháp sẽ được thanh_toán tối_đa theo giá cước vận_tải khách công_cộng bằng phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ phù_hợp với tuyến đường đi nghỉ_phép . Đối_với những đoạn đường không có phương_tiện vận_tải của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách theo quy_định của pháp_luật mà người đi nghỉ_phép phải thuê phương_tiện vận_tải khác thì thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị xem_xét quyết_định cho thanh_toán tiền thuê phương_tiện mà người đi nghỉ_phép đã thuê trên cơ_sở hợp_đồng thuê phương_tiện hoặc giấy biên_nhận thanh_toán với chủ phương_tiện theo số ki-lô-mét thực đi và đơn_giá khoán được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . Nếu người đi nghỉ_phép năm tự_túc bằng phương_tiện cá_nhân của mình thì được thanh_toán khoán tiền tự_túc phương_tiện theo số ki-lô-mét thực đi , tương_ứng với mức giá vận_tải phổ_biến của loại phương_tiện công_cộng tại địa_phương nhưng không vượt quá mức khoán tiền tự_túc phương_tiện khi đi công_tác và phải được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . Trường_hợp người đi nghỉ_phép năm kết_hợp giữa đi công_tác và nghỉ_phép thăm người_thân thì chỉ thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường và không được thanh_toán tiền tàu_xe đi_phép do đã được thanh_toán trong công_tác_phí . - Điều_kiện , thời_hạn ; thủ_tục thanh_toán : + Điều_kiện , thời_hạn thanh_toán : + + Tiền_phương tiện đi nghỉ_phép hàng năm chỉ được thanh_toán mỗi năm một lần . + + Cán_bộ , công_chức có_thể thoả_thuận với thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị để nghỉ gộp tối_đa ba năm một lần và chỉ được thanh_toán một lần tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 57/2014/TT-BTC) Đối_với cán_bộ , công_chức đang công_tác tại vùng_sâu , vùng_xa , núi cao , hải_đảo có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ mức 0,5 trở lên nếu có yêu_cầu , được gộp số ngày nghỉ của hai năm để nghỉ một lần ; nếu nghỉ gộp ba năm một lần thì phải được người sử_dụng lao_động đồng_ý và được thanh_toán tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này . + Thủ_tục thanh_toán : Ngoài các chứng_từ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , người đi nghỉ_phép năm phải có các giấy_tờ sau làm căn_cứ thanh_toán : + + Giấy nghỉ_phép năm do Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị cấp . + + Đối_với các đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 2 : Phải có đơn và được chính_quyền địa_phương nơi thân_nhân cư_trú hoặc cơ_sở y_tế xác_nhận có người_thân bị ốm_đau đi điều_trị ở cơ_sở y_tế , điều_trị dài_hạn tại nhà , hoặc bị chết . Khi là công_chức , viên_chức hoặc lao_động hợp_đồng làm_việc trong cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì cần biết những gì về tiền nghỉ_phép , tiền đi đường và tiền công_tác_phí ? Chế_độ chi_trả tiền_lương , tiền bồi_dưỡng đối_với những ngày được nghỉ_phép hàng năm theo pháp_luật quy_định nhưng chưa nghỉ hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hàng năm được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 141/2011/TT-BTC như sau : - Điều_kiện , chứng_từ thanh_toán : + Các trường_hợp theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012 : Căn_cứ theo quyết_định tuyển_dụng , hợp_đồng lao_động , văn_bản xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị về việc cán_bộ , công_chức thôi_việc , bị mất việc_làm : + Các trường_hợp do yêu_cầu công_việc , cơ_quan , đơn_vị không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép : Có đơn xin nghỉ_phép nhưng được Thủ_trưởng , cơ_quan , đơn_vị nơi trực_tiếp quản_lý cán_bộ , công_chức làm_việc xác_nhận do yêu_cầu công_việc nên không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép năm hoặc không bố_trí đủ số ngày nghỉ_phép năm . - Mức thanh_toán và cách_thức chi_trả : + Các trường_hợp theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012 : + + Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quyết_định chi_trả tiền_lương đối_với những ngày chưa nghỉ_phép năm , theo mức lương ngạch_bậc , chức_vụ và các khoản phụ_cấp chức_vụ , thâm_niên nghề , phụ_cấp khu_vực , phụ_cấp độc_hại ( nếu có ) đang hiện hưởng của từng đối_tượng cán_bộ , công_chức . + + Việc chi_trả được thực_hiện chậm nhất 01 tháng kể từ khi cán_bộ , công_chức nghỉ_việc . + Các trường_hợp do yêu_cầu công_việc , cơ_quan , đơn_vị không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép : + + Hàng năm_căn_cứ khả_năng nguồn kinh_phí , căn_cứ tổng_số ngày chưa nghỉ_phép năm của cán_bộ , công_chức ; Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quyết_định hỗ_trợ tiền bồi_dưỡng cho cán_bộ , công_chức chưa nghỉ_phép năm hoặc chưa nghỉ đủ số ngày nghỉ_phép năm . + + Mức chi hỗ_trợ được quy_định tại quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị , nhưng tối_đa không quá mức tiền_lương làm thêm giờ vào ngày thứ_bảy , chủ_nhật theo quy_định hiện_hành . + + Thời_gian chi_trả : Được thực_hiện một lần trong năm và được quyết_toán vào niên độ ngân_sách hàng năm theo quy_định của Luật Ngân_sách Nhà_nước . Theo Điều 3 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC thì các quy_định chung về chế_độ công_tác_phí như sau : - Công_tác_phí là khoản chi_phí để trả cho người đi công_tác trong nước , bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công_tác , cước hành_lý và tài_liệu mang theo để làm_việc ( nếu có ) . - Thời_gian được hưởng công_tác_phí là thời_gian công_tác thực_tế theo văn_bản phê_duyệt của người có thẩm_quyền cử đi công_tác hoặc giấy mời tham_gia đoàn công_tác ( bao_gồm cả ngày nghỉ , lễ , tết_theo lịch_trình công_tác , thời_gian đi đường ) . - Điều_kiện để được thanh_toán công_tác_phí bao_gồm : + Thực_hiện đúng nhiệm_vụ được giao ; + Được thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị cử đi công_tác hoặc được mời tham_gia đoàn công_tác ; + Có đủ các chứng_từ để thanh_toán theo quy_định tại Thông_tư này . - Những trường_hợp sau đây không được thanh_toán công_tác_phí : + Thời_gian điều_trị , điều_dưỡng tại cơ_sở y_tế , nhà_điều_dưỡng , dưỡng_sức ; + Những ngày học ở trường , lớp đào_tạo tập_trung dài_hạn , ngắn_hạn đã được hưởng chế_độ đối_với người đi học ; + Những ngày làm_việc riêng trong thời_gian đi công_tác ; + Những ngày được giao nhiệm_vụ thường_trú hoặc biệt_phái tại một địa_phương hoặc cơ_quan khác theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . - Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị phải xem_xét , cân_nhắc khi cử người đi công_tác ( về số_lượng người và thời_gian đi công_tác ) bảo_đảm hiệu_quả công_tác , sử_dụng kinh_phí tiết_kiệm . - Cơ_quan , đơn_vị cử người đi công_tác có trách_nhiệm thanh_toán các khoản công_tác_phí cho người đi công_tác , trừ trường_hợp được quy_định cụ_thể tại khoản 4 Điều này . - Trong những ngày được cử đi công_tác nếu do yêu_cầu công_việc phải làm thêm giờ thì ngoài chế_độ phụ_cấp lưu_trú còn được thanh_toán tiền_lương làm đêm , làm thêm giờ đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định hiện_hành . Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị chịu trách_nhiệm quy_định cụ_thể trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ : Thủ_tục xác_nhận làm thêm giờ làm căn_cứ thanh_toán ; quy_định các trường_hợp đi công_tác được thanh_toán tiền_lương làm thêm giờ , đảm_bảo nguyên_tắc chỉ được thanh_toán trong trường_hợp được người có thẩm_quyền cử đi công_tác phê_duyệt làm thêm giờ , không thanh_toán cho các trường_hợp đi công_tác kết_hợp giải_quyết việc riêng trong những ngày nghỉ và không thanh_toán tiền_lương làm đêm , làm thêm giờ trong thời_gian đi trên các phương_tiện như tàu , thuyền , máy_bay , xe ô_tô và các phương_tiện khác . - Đối_với đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân các cấp và các đại_biểu được Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân các cấp mời tham_dự kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân , họp các Ban của Hội_đồng_nhân_dân , giám_sát , tiếp_xúc cử_tri và đi công_tác thực_hiện các nhiệm_vụ khác của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thì Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp nào mời có trách_nhiệm thanh_toán tiền công_tác_phí từ nguồn kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân cấp đó . - Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động được các cơ_quan tiến_hành tố_tụng mời ra làm nhân_chứng trong các vụ án có liên_quan đến công_việc chuyên_môn , thì cơ_quan tiến_hành tố_tụng thanh_toán chi_phí đi_lại và các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật từ nguồn kinh_phí của cơ_quan tiến_hành tố_tụng . | 208,657 | |
Tôi sắp thi vào làm ở cơ_quan nhà_nước sau một quãng thời_gian dài làm_việc ở các doanh_nghiệp tư_nhân . Nên là khi vào nhà_nước rồi thì những tiền nghỉ_phép , tiền đi đường và tiền công_tác_phí sẽ được thanh_toán như_thế_nào . Tôi muốn tư_vấn về vấn_đề này ! Cám_ơn ! | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 141/2011/TT-BTC thì chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại ; tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm đối_với: ... tiền_lương làm đêm, làm thêm giờ đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức theo quy_định hiện_hành. Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị chịu trách_nhiệm quy_định cụ_thể trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ : Thủ_tục xác_nhận làm thêm giờ làm căn_cứ thanh_toán ; quy_định các trường_hợp đi công_tác được thanh_toán tiền_lương làm thêm giờ, đảm_bảo nguyên_tắc chỉ được thanh_toán trong trường_hợp được người có thẩm_quyền cử đi công_tác phê_duyệt làm thêm giờ, không thanh_toán cho các trường_hợp đi công_tác kết_hợp giải_quyết việc riêng trong những ngày nghỉ và không thanh_toán tiền_lương làm đêm, làm thêm giờ trong thời_gian đi trên các phương_tiện như tàu, thuyền, máy_bay, xe ô_tô và các phương_tiện khác. - Đối_với đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân các cấp và các đại_biểu được Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân các cấp mời tham_dự kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân, họp các Ban của Hội_đồng_nhân_dân, giám_sát, tiếp_xúc cử_tri và đi công_tác thực_hiện các nhiệm_vụ khác của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thì Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp nào mời có trách_nhiệm thanh_toán tiền công_tác_phí từ nguồn kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân cấp đó. - Trường_hợp cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động được các cơ_quan tiến_hành tố_tụng mời ra làm nhân_chứng trong các vụ án có | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 141/2011/TT-BTC thì chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại ; tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm đối_với cán_bộ , công , viên_chức , lao_động hợp_đồng làm_việc trong cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập được quy_định như sau : - Nội_dung chi và mức thanh_toán : + Người đi nghỉ_phép được thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường ( tương_đương với mức phụ_cấp lưu_trú theo chế_độ công_tác_phí hiện_hành ) và tiền_phương tiện đi_lại khi nghỉ_phép năm . + Tiền_phương tiện đi_lại bao_gồm : Tiền_phương tiện vận_tải ( trừ phương_tiện máy_bay ) của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách theo quy_định của pháp_luật bao_gồm : tiền_phương tiện chiều đi và về từ nhà đến ga tàu , bến_xe ; vé tàu , xe vận_chuyển đến_nơi nghỉ_phép và theo chiều ngược_lại . Mức thanh_toán : Theo giá ghi trên vé , hoá_đơn mua vé ; giá vé không bao_gồm các chi_phí dịch_vụ khác ( Tham_quan du_lịch , các dịch_vụ đặc_biệt theo yêu_cầu ) . Trường_hợp cán_bộ công_chức đi nghỉ_phép sử_dụng phương_tiện là máy_bay khi có vé hợp_pháp sẽ được thanh_toán tối_đa theo giá cước vận_tải khách công_cộng bằng phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ phù_hợp với tuyến đường đi nghỉ_phép . Đối_với những đoạn đường không có phương_tiện vận_tải của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách theo quy_định của pháp_luật mà người đi nghỉ_phép phải thuê phương_tiện vận_tải khác thì thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị xem_xét quyết_định cho thanh_toán tiền thuê phương_tiện mà người đi nghỉ_phép đã thuê trên cơ_sở hợp_đồng thuê phương_tiện hoặc giấy biên_nhận thanh_toán với chủ phương_tiện theo số ki-lô-mét thực đi và đơn_giá khoán được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . Nếu người đi nghỉ_phép năm tự_túc bằng phương_tiện cá_nhân của mình thì được thanh_toán khoán tiền tự_túc phương_tiện theo số ki-lô-mét thực đi , tương_ứng với mức giá vận_tải phổ_biến của loại phương_tiện công_cộng tại địa_phương nhưng không vượt quá mức khoán tiền tự_túc phương_tiện khi đi công_tác và phải được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . Trường_hợp người đi nghỉ_phép năm kết_hợp giữa đi công_tác và nghỉ_phép thăm người_thân thì chỉ thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường và không được thanh_toán tiền tàu_xe đi_phép do đã được thanh_toán trong công_tác_phí . - Điều_kiện , thời_hạn ; thủ_tục thanh_toán : + Điều_kiện , thời_hạn thanh_toán : + + Tiền_phương tiện đi nghỉ_phép hàng năm chỉ được thanh_toán mỗi năm một lần . + + Cán_bộ , công_chức có_thể thoả_thuận với thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị để nghỉ gộp tối_đa ba năm một lần và chỉ được thanh_toán một lần tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 57/2014/TT-BTC) Đối_với cán_bộ , công_chức đang công_tác tại vùng_sâu , vùng_xa , núi cao , hải_đảo có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ mức 0,5 trở lên nếu có yêu_cầu , được gộp số ngày nghỉ của hai năm để nghỉ một lần ; nếu nghỉ gộp ba năm một lần thì phải được người sử_dụng lao_động đồng_ý và được thanh_toán tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này . + Thủ_tục thanh_toán : Ngoài các chứng_từ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , người đi nghỉ_phép năm phải có các giấy_tờ sau làm căn_cứ thanh_toán : + + Giấy nghỉ_phép năm do Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị cấp . + + Đối_với các đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 2 : Phải có đơn và được chính_quyền địa_phương nơi thân_nhân cư_trú hoặc cơ_sở y_tế xác_nhận có người_thân bị ốm_đau đi điều_trị ở cơ_sở y_tế , điều_trị dài_hạn tại nhà , hoặc bị chết . Khi là công_chức , viên_chức hoặc lao_động hợp_đồng làm_việc trong cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì cần biết những gì về tiền nghỉ_phép , tiền đi đường và tiền công_tác_phí ? Chế_độ chi_trả tiền_lương , tiền bồi_dưỡng đối_với những ngày được nghỉ_phép hàng năm theo pháp_luật quy_định nhưng chưa nghỉ hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hàng năm được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 141/2011/TT-BTC như sau : - Điều_kiện , chứng_từ thanh_toán : + Các trường_hợp theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012 : Căn_cứ theo quyết_định tuyển_dụng , hợp_đồng lao_động , văn_bản xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị về việc cán_bộ , công_chức thôi_việc , bị mất việc_làm : + Các trường_hợp do yêu_cầu công_việc , cơ_quan , đơn_vị không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép : Có đơn xin nghỉ_phép nhưng được Thủ_trưởng , cơ_quan , đơn_vị nơi trực_tiếp quản_lý cán_bộ , công_chức làm_việc xác_nhận do yêu_cầu công_việc nên không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép năm hoặc không bố_trí đủ số ngày nghỉ_phép năm . - Mức thanh_toán và cách_thức chi_trả : + Các trường_hợp theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012 : + + Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quyết_định chi_trả tiền_lương đối_với những ngày chưa nghỉ_phép năm , theo mức lương ngạch_bậc , chức_vụ và các khoản phụ_cấp chức_vụ , thâm_niên nghề , phụ_cấp khu_vực , phụ_cấp độc_hại ( nếu có ) đang hiện hưởng của từng đối_tượng cán_bộ , công_chức . + + Việc chi_trả được thực_hiện chậm nhất 01 tháng kể từ khi cán_bộ , công_chức nghỉ_việc . + Các trường_hợp do yêu_cầu công_việc , cơ_quan , đơn_vị không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép : + + Hàng năm_căn_cứ khả_năng nguồn kinh_phí , căn_cứ tổng_số ngày chưa nghỉ_phép năm của cán_bộ , công_chức ; Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quyết_định hỗ_trợ tiền bồi_dưỡng cho cán_bộ , công_chức chưa nghỉ_phép năm hoặc chưa nghỉ đủ số ngày nghỉ_phép năm . + + Mức chi hỗ_trợ được quy_định tại quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị , nhưng tối_đa không quá mức tiền_lương làm thêm giờ vào ngày thứ_bảy , chủ_nhật theo quy_định hiện_hành . + + Thời_gian chi_trả : Được thực_hiện một lần trong năm và được quyết_toán vào niên độ ngân_sách hàng năm theo quy_định của Luật Ngân_sách Nhà_nước . Theo Điều 3 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC thì các quy_định chung về chế_độ công_tác_phí như sau : - Công_tác_phí là khoản chi_phí để trả cho người đi công_tác trong nước , bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công_tác , cước hành_lý và tài_liệu mang theo để làm_việc ( nếu có ) . - Thời_gian được hưởng công_tác_phí là thời_gian công_tác thực_tế theo văn_bản phê_duyệt của người có thẩm_quyền cử đi công_tác hoặc giấy mời tham_gia đoàn công_tác ( bao_gồm cả ngày nghỉ , lễ , tết_theo lịch_trình công_tác , thời_gian đi đường ) . - Điều_kiện để được thanh_toán công_tác_phí bao_gồm : + Thực_hiện đúng nhiệm_vụ được giao ; + Được thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị cử đi công_tác hoặc được mời tham_gia đoàn công_tác ; + Có đủ các chứng_từ để thanh_toán theo quy_định tại Thông_tư này . - Những trường_hợp sau đây không được thanh_toán công_tác_phí : + Thời_gian điều_trị , điều_dưỡng tại cơ_sở y_tế , nhà_điều_dưỡng , dưỡng_sức ; + Những ngày học ở trường , lớp đào_tạo tập_trung dài_hạn , ngắn_hạn đã được hưởng chế_độ đối_với người đi học ; + Những ngày làm_việc riêng trong thời_gian đi công_tác ; + Những ngày được giao nhiệm_vụ thường_trú hoặc biệt_phái tại một địa_phương hoặc cơ_quan khác theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . - Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị phải xem_xét , cân_nhắc khi cử người đi công_tác ( về số_lượng người và thời_gian đi công_tác ) bảo_đảm hiệu_quả công_tác , sử_dụng kinh_phí tiết_kiệm . - Cơ_quan , đơn_vị cử người đi công_tác có trách_nhiệm thanh_toán các khoản công_tác_phí cho người đi công_tác , trừ trường_hợp được quy_định cụ_thể tại khoản 4 Điều này . - Trong những ngày được cử đi công_tác nếu do yêu_cầu công_việc phải làm thêm giờ thì ngoài chế_độ phụ_cấp lưu_trú còn được thanh_toán tiền_lương làm đêm , làm thêm giờ đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định hiện_hành . Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị chịu trách_nhiệm quy_định cụ_thể trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ : Thủ_tục xác_nhận làm thêm giờ làm căn_cứ thanh_toán ; quy_định các trường_hợp đi công_tác được thanh_toán tiền_lương làm thêm giờ , đảm_bảo nguyên_tắc chỉ được thanh_toán trong trường_hợp được người có thẩm_quyền cử đi công_tác phê_duyệt làm thêm giờ , không thanh_toán cho các trường_hợp đi công_tác kết_hợp giải_quyết việc riêng trong những ngày nghỉ và không thanh_toán tiền_lương làm đêm , làm thêm giờ trong thời_gian đi trên các phương_tiện như tàu , thuyền , máy_bay , xe ô_tô và các phương_tiện khác . - Đối_với đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân các cấp và các đại_biểu được Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân các cấp mời tham_dự kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân , họp các Ban của Hội_đồng_nhân_dân , giám_sát , tiếp_xúc cử_tri và đi công_tác thực_hiện các nhiệm_vụ khác của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thì Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp nào mời có trách_nhiệm thanh_toán tiền công_tác_phí từ nguồn kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân cấp đó . - Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động được các cơ_quan tiến_hành tố_tụng mời ra làm nhân_chứng trong các vụ án có liên_quan đến công_việc chuyên_môn , thì cơ_quan tiến_hành tố_tụng thanh_toán chi_phí đi_lại và các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật từ nguồn kinh_phí của cơ_quan tiến_hành tố_tụng . | 208,658 | |
Tôi sắp thi vào làm ở cơ_quan nhà_nước sau một quãng thời_gian dài làm_việc ở các doanh_nghiệp tư_nhân . Nên là khi vào nhà_nước rồi thì những tiền nghỉ_phép , tiền đi đường và tiền công_tác_phí sẽ được thanh_toán như_thế_nào . Tôi muốn tư_vấn về vấn_đề này ! Cám_ơn ! | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 141/2011/TT-BTC thì chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại ; tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm đối_với: ... nguồn kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân cấp đó. - Trường_hợp cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động được các cơ_quan tiến_hành tố_tụng mời ra làm nhân_chứng trong các vụ án có liên_quan đến công_việc chuyên_môn, thì cơ_quan tiến_hành tố_tụng thanh_toán chi_phí đi_lại và các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật từ nguồn kinh_phí của cơ_quan tiến_hành tố_tụng. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 141/2011/TT-BTC thì chế_độ thanh_toán tiền_phương tiện đi_lại ; tiền phụ_cấp đi đường khi nghỉ_phép hàng năm đối_với cán_bộ , công , viên_chức , lao_động hợp_đồng làm_việc trong cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập được quy_định như sau : - Nội_dung chi và mức thanh_toán : + Người đi nghỉ_phép được thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường ( tương_đương với mức phụ_cấp lưu_trú theo chế_độ công_tác_phí hiện_hành ) và tiền_phương tiện đi_lại khi nghỉ_phép năm . + Tiền_phương tiện đi_lại bao_gồm : Tiền_phương tiện vận_tải ( trừ phương_tiện máy_bay ) của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách theo quy_định của pháp_luật bao_gồm : tiền_phương tiện chiều đi và về từ nhà đến ga tàu , bến_xe ; vé tàu , xe vận_chuyển đến_nơi nghỉ_phép và theo chiều ngược_lại . Mức thanh_toán : Theo giá ghi trên vé , hoá_đơn mua vé ; giá vé không bao_gồm các chi_phí dịch_vụ khác ( Tham_quan du_lịch , các dịch_vụ đặc_biệt theo yêu_cầu ) . Trường_hợp cán_bộ công_chức đi nghỉ_phép sử_dụng phương_tiện là máy_bay khi có vé hợp_pháp sẽ được thanh_toán tối_đa theo giá cước vận_tải khách công_cộng bằng phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ phù_hợp với tuyến đường đi nghỉ_phép . Đối_với những đoạn đường không có phương_tiện vận_tải của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách theo quy_định của pháp_luật mà người đi nghỉ_phép phải thuê phương_tiện vận_tải khác thì thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị xem_xét quyết_định cho thanh_toán tiền thuê phương_tiện mà người đi nghỉ_phép đã thuê trên cơ_sở hợp_đồng thuê phương_tiện hoặc giấy biên_nhận thanh_toán với chủ phương_tiện theo số ki-lô-mét thực đi và đơn_giá khoán được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . Nếu người đi nghỉ_phép năm tự_túc bằng phương_tiện cá_nhân của mình thì được thanh_toán khoán tiền tự_túc phương_tiện theo số ki-lô-mét thực đi , tương_ứng với mức giá vận_tải phổ_biến của loại phương_tiện công_cộng tại địa_phương nhưng không vượt quá mức khoán tiền tự_túc phương_tiện khi đi công_tác và phải được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . Trường_hợp người đi nghỉ_phép năm kết_hợp giữa đi công_tác và nghỉ_phép thăm người_thân thì chỉ thanh_toán tiền phụ_cấp đi đường và không được thanh_toán tiền tàu_xe đi_phép do đã được thanh_toán trong công_tác_phí . - Điều_kiện , thời_hạn ; thủ_tục thanh_toán : + Điều_kiện , thời_hạn thanh_toán : + + Tiền_phương tiện đi nghỉ_phép hàng năm chỉ được thanh_toán mỗi năm một lần . + + Cán_bộ , công_chức có_thể thoả_thuận với thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị để nghỉ gộp tối_đa ba năm một lần và chỉ được thanh_toán một lần tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 57/2014/TT-BTC) Đối_với cán_bộ , công_chức đang công_tác tại vùng_sâu , vùng_xa , núi cao , hải_đảo có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ mức 0,5 trở lên nếu có yêu_cầu , được gộp số ngày nghỉ của hai năm để nghỉ một lần ; nếu nghỉ gộp ba năm một lần thì phải được người sử_dụng lao_động đồng_ý và được thanh_toán tiền nghỉ_phép năm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này . + Thủ_tục thanh_toán : Ngoài các chứng_từ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , người đi nghỉ_phép năm phải có các giấy_tờ sau làm căn_cứ thanh_toán : + + Giấy nghỉ_phép năm do Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị cấp . + + Đối_với các đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 2 : Phải có đơn và được chính_quyền địa_phương nơi thân_nhân cư_trú hoặc cơ_sở y_tế xác_nhận có người_thân bị ốm_đau đi điều_trị ở cơ_sở y_tế , điều_trị dài_hạn tại nhà , hoặc bị chết . Khi là công_chức , viên_chức hoặc lao_động hợp_đồng làm_việc trong cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì cần biết những gì về tiền nghỉ_phép , tiền đi đường và tiền công_tác_phí ? Chế_độ chi_trả tiền_lương , tiền bồi_dưỡng đối_với những ngày được nghỉ_phép hàng năm theo pháp_luật quy_định nhưng chưa nghỉ hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hàng năm được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 141/2011/TT-BTC như sau : - Điều_kiện , chứng_từ thanh_toán : + Các trường_hợp theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012 : Căn_cứ theo quyết_định tuyển_dụng , hợp_đồng lao_động , văn_bản xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị về việc cán_bộ , công_chức thôi_việc , bị mất việc_làm : + Các trường_hợp do yêu_cầu công_việc , cơ_quan , đơn_vị không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép : Có đơn xin nghỉ_phép nhưng được Thủ_trưởng , cơ_quan , đơn_vị nơi trực_tiếp quản_lý cán_bộ , công_chức làm_việc xác_nhận do yêu_cầu công_việc nên không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép năm hoặc không bố_trí đủ số ngày nghỉ_phép năm . - Mức thanh_toán và cách_thức chi_trả : + Các trường_hợp theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012 : + + Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quyết_định chi_trả tiền_lương đối_với những ngày chưa nghỉ_phép năm , theo mức lương ngạch_bậc , chức_vụ và các khoản phụ_cấp chức_vụ , thâm_niên nghề , phụ_cấp khu_vực , phụ_cấp độc_hại ( nếu có ) đang hiện hưởng của từng đối_tượng cán_bộ , công_chức . + + Việc chi_trả được thực_hiện chậm nhất 01 tháng kể từ khi cán_bộ , công_chức nghỉ_việc . + Các trường_hợp do yêu_cầu công_việc , cơ_quan , đơn_vị không bố_trí được thời_gian cho cán_bộ , công_chức nghỉ_phép : + + Hàng năm_căn_cứ khả_năng nguồn kinh_phí , căn_cứ tổng_số ngày chưa nghỉ_phép năm của cán_bộ , công_chức ; Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quyết_định hỗ_trợ tiền bồi_dưỡng cho cán_bộ , công_chức chưa nghỉ_phép năm hoặc chưa nghỉ đủ số ngày nghỉ_phép năm . + + Mức chi hỗ_trợ được quy_định tại quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị , nhưng tối_đa không quá mức tiền_lương làm thêm giờ vào ngày thứ_bảy , chủ_nhật theo quy_định hiện_hành . + + Thời_gian chi_trả : Được thực_hiện một lần trong năm và được quyết_toán vào niên độ ngân_sách hàng năm theo quy_định của Luật Ngân_sách Nhà_nước . Theo Điều 3 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC thì các quy_định chung về chế_độ công_tác_phí như sau : - Công_tác_phí là khoản chi_phí để trả cho người đi công_tác trong nước , bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công_tác , cước hành_lý và tài_liệu mang theo để làm_việc ( nếu có ) . - Thời_gian được hưởng công_tác_phí là thời_gian công_tác thực_tế theo văn_bản phê_duyệt của người có thẩm_quyền cử đi công_tác hoặc giấy mời tham_gia đoàn công_tác ( bao_gồm cả ngày nghỉ , lễ , tết_theo lịch_trình công_tác , thời_gian đi đường ) . - Điều_kiện để được thanh_toán công_tác_phí bao_gồm : + Thực_hiện đúng nhiệm_vụ được giao ; + Được thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị cử đi công_tác hoặc được mời tham_gia đoàn công_tác ; + Có đủ các chứng_từ để thanh_toán theo quy_định tại Thông_tư này . - Những trường_hợp sau đây không được thanh_toán công_tác_phí : + Thời_gian điều_trị , điều_dưỡng tại cơ_sở y_tế , nhà_điều_dưỡng , dưỡng_sức ; + Những ngày học ở trường , lớp đào_tạo tập_trung dài_hạn , ngắn_hạn đã được hưởng chế_độ đối_với người đi học ; + Những ngày làm_việc riêng trong thời_gian đi công_tác ; + Những ngày được giao nhiệm_vụ thường_trú hoặc biệt_phái tại một địa_phương hoặc cơ_quan khác theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . - Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị phải xem_xét , cân_nhắc khi cử người đi công_tác ( về số_lượng người và thời_gian đi công_tác ) bảo_đảm hiệu_quả công_tác , sử_dụng kinh_phí tiết_kiệm . - Cơ_quan , đơn_vị cử người đi công_tác có trách_nhiệm thanh_toán các khoản công_tác_phí cho người đi công_tác , trừ trường_hợp được quy_định cụ_thể tại khoản 4 Điều này . - Trong những ngày được cử đi công_tác nếu do yêu_cầu công_việc phải làm thêm giờ thì ngoài chế_độ phụ_cấp lưu_trú còn được thanh_toán tiền_lương làm đêm , làm thêm giờ đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định hiện_hành . Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị chịu trách_nhiệm quy_định cụ_thể trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ : Thủ_tục xác_nhận làm thêm giờ làm căn_cứ thanh_toán ; quy_định các trường_hợp đi công_tác được thanh_toán tiền_lương làm thêm giờ , đảm_bảo nguyên_tắc chỉ được thanh_toán trong trường_hợp được người có thẩm_quyền cử đi công_tác phê_duyệt làm thêm giờ , không thanh_toán cho các trường_hợp đi công_tác kết_hợp giải_quyết việc riêng trong những ngày nghỉ và không thanh_toán tiền_lương làm đêm , làm thêm giờ trong thời_gian đi trên các phương_tiện như tàu , thuyền , máy_bay , xe ô_tô và các phương_tiện khác . - Đối_với đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân các cấp và các đại_biểu được Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân các cấp mời tham_dự kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân , họp các Ban của Hội_đồng_nhân_dân , giám_sát , tiếp_xúc cử_tri và đi công_tác thực_hiện các nhiệm_vụ khác của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thì Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp nào mời có trách_nhiệm thanh_toán tiền công_tác_phí từ nguồn kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân cấp đó . - Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động được các cơ_quan tiến_hành tố_tụng mời ra làm nhân_chứng trong các vụ án có liên_quan đến công_việc chuyên_môn , thì cơ_quan tiến_hành tố_tụng thanh_toán chi_phí đi_lại và các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật từ nguồn kinh_phí của cơ_quan tiến_hành tố_tụng . | 208,659 | |
Hệ_thống thông_tin quản_lý thuế là gì ? | Căn_cứ theo khoản 20 Điều 3 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : ... Hệ_thống thông_tin quản_lý thuế bao_gồm hệ_thống thông_tin thống_kê , kế_toán thuế và các thông_tin khác phục_vụ công_tác quản_lý thuế . Như_vậy , hệ_thống thông_tin quản_lý thuế bao_gồm hệ_thống thông_tin thống_kê , kế_toán thuế và các thông_tin khác phục_vụ công_tác quản_lý thuế . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 20 Điều 3 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : Hệ_thống thông_tin quản_lý thuế bao_gồm hệ_thống thông_tin thống_kê , kế_toán thuế và các thông_tin khác phục_vụ công_tác quản_lý thuế . Như_vậy , hệ_thống thông_tin quản_lý thuế bao_gồm hệ_thống thông_tin thống_kê , kế_toán thuế và các thông_tin khác phục_vụ công_tác quản_lý thuế . | 208,660 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm tổ_chức phát_triển cơ_sở_dữ_liệu , hạ_tầng kỹ_thuật của hệ_thống thông_tin quản_lý thuế ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 96 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : ... Xây_dựng, thu_thập, xử_lý và quản_lý hệ_thống thông_tin người nộp thuế 1. Cơ_quan quản_lý thuế có trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng, quản_lý và phát_triển cơ_sở_dữ_liệu, hạ_tầng kỹ_thuật của hệ_thống thông_tin người nộp thuế, hệ_thống thông_tin quản_lý thuế ; tổ_chức đơn_vị chuyên_trách thực_hiện nhiệm_vụ thu_thập, xử_lý, tổng_hợp, phân_tích thông_tin và dự_báo, quản_lý cơ_sở_dữ_liệu và bảo_đảm duy_trì, vận_hành hệ_thống thông_tin người nộp thuế, hệ_thống thông_tin quản_lý thuế. 2. Cơ_quan quản_lý thuế áp_dụng các biện_pháp nghiệp_vụ cần_thiết để thu_thập, trao_đổi, xử_lý thông_tin trong nước, ngoài nước, thông_tin chính_thức từ các cơ_quan quản_lý thuế, cơ_quan có thẩm_quyền ở nước_ngoài theo điều ước quốc tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa Việt Nam là thành viên và thoả_thuận quốc_tế có liên_quan đến lĩnh vực thuế, lĩnh_vực hải quan để sử_dụng trong công tác quản lý thuế. 3. Cơ_quan quản_lý thuế phối_hợp với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan để trao_đổi thông_tin, kết_nối mạng | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 96 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : Xây_dựng , thu_thập , xử_lý và quản_lý hệ_thống thông_tin người nộp thuế 1 . Cơ_quan quản_lý thuế có trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng , quản_lý và phát_triển cơ_sở_dữ_liệu , hạ_tầng kỹ_thuật của hệ_thống thông_tin người nộp thuế , hệ_thống thông_tin quản_lý thuế ; tổ_chức đơn_vị chuyên_trách thực_hiện nhiệm_vụ thu_thập , xử_lý , tổng_hợp , phân_tích thông_tin và dự_báo , quản_lý cơ_sở_dữ_liệu và bảo_đảm duy_trì , vận_hành hệ_thống thông_tin người nộp thuế , hệ_thống thông_tin quản_lý thuế . 2 . Cơ_quan quản_lý thuế áp_dụng các biện_pháp nghiệp_vụ cần_thiết để thu_thập , trao_đổi , xử_lý thông_tin trong nước , ngoài nước , thông_tin chính_thức từ các cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan có thẩm_quyền ở nước_ngoài theo điều ước quốc tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa Việt Nam là thành viên và thoả_thuận quốc_tế có liên_quan đến lĩnh vực thuế , lĩnh_vực hải quan để sử_dụng trong công tác quản lý thuế . 3 . Cơ_quan quản_lý thuế phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để trao_đổi thông_tin , kết_nối mạng trực_tuyến . 4 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết việc xây_dựng , thu_thập , xử_lý và quản_lý hệ_thống thông_tin người nộp thuế . Theo đó , cơ_quan có trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng , quản_lý và phát_triển cơ_sở_dữ_liệu , hạ_tầng kỹ_thuật của hệ_thống thông_tin quản_lý thuế là Cơ_quan quản_lý thuế . Cơ_quan quản_lý thuế áp_dụng các biện_pháp nghiệp_vụ cần_thiết để thu_thập , trao_đổi , xử_lý thông_tin trong nước , ngoài nước , thông_tin chính_thức từ các cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan có thẩm_quyền ở nước_ngoài theo điều ước quốc tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa Việt Nam là thành viên và thoả_thuận quốc_tế có liên_quan đến lĩnh vực thuế , lĩnh_vực hải quan để sử_dụng trong công tác quản lý thuế . Cơ_quan quản_lý thuế phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để trao_đổi thông_tin , kết_nối mạng trực_tuyến . | 208,661 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm tổ_chức phát_triển cơ_sở_dữ_liệu , hạ_tầng kỹ_thuật của hệ_thống thông_tin quản_lý thuế ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 96 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : ... tác quản lý thuế. 3. Cơ_quan quản_lý thuế phối_hợp với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan để trao_đổi thông_tin, kết_nối mạng trực_tuyến. 4. Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết việc xây_dựng, thu_thập, xử_lý và quản_lý hệ_thống thông_tin người nộp thuế. Theo đó, cơ_quan có trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng, quản_lý và phát_triển cơ_sở_dữ_liệu, hạ_tầng kỹ_thuật của hệ_thống thông_tin quản_lý thuế là Cơ_quan quản_lý thuế. Cơ_quan quản_lý thuế áp_dụng các biện_pháp nghiệp_vụ cần_thiết để thu_thập, trao_đổi, xử_lý thông_tin trong nước, ngoài nước, thông_tin chính_thức từ các cơ_quan quản_lý thuế, cơ_quan có thẩm_quyền ở nước_ngoài theo điều ước quốc tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa Việt Nam là thành viên và thoả_thuận quốc_tế có liên_quan đến lĩnh vực thuế, lĩnh_vực hải quan để sử_dụng trong công tác quản lý thuế. Cơ_quan quản_lý thuế phối_hợp với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan để trao_đổi thông_tin, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 96 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : Xây_dựng , thu_thập , xử_lý và quản_lý hệ_thống thông_tin người nộp thuế 1 . Cơ_quan quản_lý thuế có trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng , quản_lý và phát_triển cơ_sở_dữ_liệu , hạ_tầng kỹ_thuật của hệ_thống thông_tin người nộp thuế , hệ_thống thông_tin quản_lý thuế ; tổ_chức đơn_vị chuyên_trách thực_hiện nhiệm_vụ thu_thập , xử_lý , tổng_hợp , phân_tích thông_tin và dự_báo , quản_lý cơ_sở_dữ_liệu và bảo_đảm duy_trì , vận_hành hệ_thống thông_tin người nộp thuế , hệ_thống thông_tin quản_lý thuế . 2 . Cơ_quan quản_lý thuế áp_dụng các biện_pháp nghiệp_vụ cần_thiết để thu_thập , trao_đổi , xử_lý thông_tin trong nước , ngoài nước , thông_tin chính_thức từ các cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan có thẩm_quyền ở nước_ngoài theo điều ước quốc tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa Việt Nam là thành viên và thoả_thuận quốc_tế có liên_quan đến lĩnh vực thuế , lĩnh_vực hải quan để sử_dụng trong công tác quản lý thuế . 3 . Cơ_quan quản_lý thuế phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để trao_đổi thông_tin , kết_nối mạng trực_tuyến . 4 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết việc xây_dựng , thu_thập , xử_lý và quản_lý hệ_thống thông_tin người nộp thuế . Theo đó , cơ_quan có trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng , quản_lý và phát_triển cơ_sở_dữ_liệu , hạ_tầng kỹ_thuật của hệ_thống thông_tin quản_lý thuế là Cơ_quan quản_lý thuế . Cơ_quan quản_lý thuế áp_dụng các biện_pháp nghiệp_vụ cần_thiết để thu_thập , trao_đổi , xử_lý thông_tin trong nước , ngoài nước , thông_tin chính_thức từ các cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan có thẩm_quyền ở nước_ngoài theo điều ước quốc tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa Việt Nam là thành viên và thoả_thuận quốc_tế có liên_quan đến lĩnh vực thuế , lĩnh_vực hải quan để sử_dụng trong công tác quản lý thuế . Cơ_quan quản_lý thuế phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để trao_đổi thông_tin , kết_nối mạng trực_tuyến . | 208,662 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm tổ_chức phát_triển cơ_sở_dữ_liệu , hạ_tầng kỹ_thuật của hệ_thống thông_tin quản_lý thuế ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 96 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : ... ̉ sử_dụng trong công tác quản lý thuế. Cơ_quan quản_lý thuế phối_hợp với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan để trao_đổi thông_tin, kết_nối mạng trực_tuyến. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 96 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : Xây_dựng , thu_thập , xử_lý và quản_lý hệ_thống thông_tin người nộp thuế 1 . Cơ_quan quản_lý thuế có trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng , quản_lý và phát_triển cơ_sở_dữ_liệu , hạ_tầng kỹ_thuật của hệ_thống thông_tin người nộp thuế , hệ_thống thông_tin quản_lý thuế ; tổ_chức đơn_vị chuyên_trách thực_hiện nhiệm_vụ thu_thập , xử_lý , tổng_hợp , phân_tích thông_tin và dự_báo , quản_lý cơ_sở_dữ_liệu và bảo_đảm duy_trì , vận_hành hệ_thống thông_tin người nộp thuế , hệ_thống thông_tin quản_lý thuế . 2 . Cơ_quan quản_lý thuế áp_dụng các biện_pháp nghiệp_vụ cần_thiết để thu_thập , trao_đổi , xử_lý thông_tin trong nước , ngoài nước , thông_tin chính_thức từ các cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan có thẩm_quyền ở nước_ngoài theo điều ước quốc tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa Việt Nam là thành viên và thoả_thuận quốc_tế có liên_quan đến lĩnh vực thuế , lĩnh_vực hải quan để sử_dụng trong công tác quản lý thuế . 3 . Cơ_quan quản_lý thuế phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để trao_đổi thông_tin , kết_nối mạng trực_tuyến . 4 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết việc xây_dựng , thu_thập , xử_lý và quản_lý hệ_thống thông_tin người nộp thuế . Theo đó , cơ_quan có trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng , quản_lý và phát_triển cơ_sở_dữ_liệu , hạ_tầng kỹ_thuật của hệ_thống thông_tin quản_lý thuế là Cơ_quan quản_lý thuế . Cơ_quan quản_lý thuế áp_dụng các biện_pháp nghiệp_vụ cần_thiết để thu_thập , trao_đổi , xử_lý thông_tin trong nước , ngoài nước , thông_tin chính_thức từ các cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan có thẩm_quyền ở nước_ngoài theo điều ước quốc tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa Việt Nam là thành viên và thoả_thuận quốc_tế có liên_quan đến lĩnh vực thuế , lĩnh_vực hải quan để sử_dụng trong công tác quản lý thuế . Cơ_quan quản_lý thuế phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để trao_đổi thông_tin , kết_nối mạng trực_tuyến . | 208,663 | |
Việc quản_lý thuế được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : ... Nguyên_tắc quản_lý thuế 1. Mọi tổ_chức, hộ gia_đình, hộ kinh_doanh, cá_nhân có nghĩa_vụ nộp thuế theo quy_định của luật. 2. Cơ_quan quản_lý thuế, các cơ_quan khác của Nhà_nước được giao nhiệm_vụ quản_lý thu thực_hiện việc quản_lý thuế theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan, bảo_đảm công_khai, minh_bạch, bình_đẳng và bảo_đảm quyền, lợi_ích hợp_pháp của người nộp thuế. 3. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có trách_nhiệm tham_gia quản_lý thuế theo quy_định của pháp_luật. 4. Thực_hiện cải_cách thủ_tục hành_chính và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin hiện_đại trong quản_lý thuế ; áp_dụng các nguyên_tắc quản_lý thuế theo thông_lệ quốc_tế, trong đó có nguyên_tắc bản_chất hoạt_động, giao_dịch quyết_định nghĩa_vụ thuế, nguyên_tắc quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế và các nguyên_tắc khác phù_hợp với điều_kiện của Việt_Nam. 5. Áp_dụng biện_pháp ưu_tiên khi thực_hiện các thủ_tục về thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về hải_quan và quy_định của Chính_phủ. Như_vậy, việc quản_lý thuế được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc sau đây : - Mọi tổ_chức, hộ gia_đình, hộ kinh_doanh, cá_nhân có nghĩa_vụ nộp thuế theo quy_định | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : Nguyên_tắc quản_lý thuế 1 . Mọi tổ_chức , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân có nghĩa_vụ nộp thuế theo quy_định của luật . 2 . Cơ_quan quản_lý thuế , các cơ_quan khác của Nhà_nước được giao nhiệm_vụ quản_lý thu thực_hiện việc quản_lý thuế theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , bảo_đảm công_khai , minh_bạch , bình_đẳng và bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của người nộp thuế . 3 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm tham_gia quản_lý thuế theo quy_định của pháp_luật . 4 . Thực_hiện cải_cách thủ_tục hành_chính và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin hiện_đại trong quản_lý thuế ; áp_dụng các nguyên_tắc quản_lý thuế theo thông_lệ quốc_tế , trong đó có nguyên_tắc bản_chất hoạt_động , giao_dịch quyết_định nghĩa_vụ thuế , nguyên_tắc quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế và các nguyên_tắc khác phù_hợp với điều_kiện của Việt_Nam . 5 . Áp_dụng biện_pháp ưu_tiên khi thực_hiện các thủ_tục về thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về hải_quan và quy_định của Chính_phủ . Như_vậy , việc quản_lý thuế được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc sau đây : - Mọi tổ_chức , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân có nghĩa_vụ nộp thuế theo quy_định của luật . - Cơ_quan quản_lý thuế , các cơ_quan khác của Nhà_nước được giao nhiệm_vụ quản_lý thu thực_hiện việc quản_lý thuế theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , bảo_đảm công_khai , minh_bạch , bình_đẳng và bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của người nộp thuế . - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm tham_gia quản_lý thuế theo quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện cải_cách thủ_tục hành_chính và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin hiện_đại trong quản_lý thuế ; áp_dụng các nguyên_tắc quản_lý thuế theo thông_lệ quốc_tế , trong đó có nguyên_tắc bản_chất hoạt_động , giao_dịch quyết_định nghĩa_vụ thuế , nguyên_tắc quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế và các nguyên_tắc khác phù_hợp với điều_kiện của Việt_Nam . - Áp_dụng biện_pháp ưu_tiên khi thực_hiện các thủ_tục về thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về hải_quan và quy_định của Chính_phủ . | 208,664 | |
Việc quản_lý thuế được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : ... . Như_vậy, việc quản_lý thuế được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc sau đây : - Mọi tổ_chức, hộ gia_đình, hộ kinh_doanh, cá_nhân có nghĩa_vụ nộp thuế theo quy_định của luật. - Cơ_quan quản_lý thuế, các cơ_quan khác của Nhà_nước được giao nhiệm_vụ quản_lý thu thực_hiện việc quản_lý thuế theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan, bảo_đảm công_khai, minh_bạch, bình_đẳng và bảo_đảm quyền, lợi_ích hợp_pháp của người nộp thuế. - Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có trách_nhiệm tham_gia quản_lý thuế theo quy_định của pháp_luật. - Thực_hiện cải_cách thủ_tục hành_chính và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin hiện_đại trong quản_lý thuế ; áp_dụng các nguyên_tắc quản_lý thuế theo thông_lệ quốc_tế, trong đó có nguyên_tắc bản_chất hoạt_động, giao_dịch quyết_định nghĩa_vụ thuế, nguyên_tắc quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế và các nguyên_tắc khác phù_hợp với điều_kiện của Việt_Nam. - Áp_dụng biện_pháp ưu_tiên khi thực_hiện các thủ_tục về thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về hải_quan và quy_định của Chính_phủ. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : Nguyên_tắc quản_lý thuế 1 . Mọi tổ_chức , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân có nghĩa_vụ nộp thuế theo quy_định của luật . 2 . Cơ_quan quản_lý thuế , các cơ_quan khác của Nhà_nước được giao nhiệm_vụ quản_lý thu thực_hiện việc quản_lý thuế theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , bảo_đảm công_khai , minh_bạch , bình_đẳng và bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của người nộp thuế . 3 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm tham_gia quản_lý thuế theo quy_định của pháp_luật . 4 . Thực_hiện cải_cách thủ_tục hành_chính và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin hiện_đại trong quản_lý thuế ; áp_dụng các nguyên_tắc quản_lý thuế theo thông_lệ quốc_tế , trong đó có nguyên_tắc bản_chất hoạt_động , giao_dịch quyết_định nghĩa_vụ thuế , nguyên_tắc quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế và các nguyên_tắc khác phù_hợp với điều_kiện của Việt_Nam . 5 . Áp_dụng biện_pháp ưu_tiên khi thực_hiện các thủ_tục về thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về hải_quan và quy_định của Chính_phủ . Như_vậy , việc quản_lý thuế được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc sau đây : - Mọi tổ_chức , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân có nghĩa_vụ nộp thuế theo quy_định của luật . - Cơ_quan quản_lý thuế , các cơ_quan khác của Nhà_nước được giao nhiệm_vụ quản_lý thu thực_hiện việc quản_lý thuế theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , bảo_đảm công_khai , minh_bạch , bình_đẳng và bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của người nộp thuế . - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm tham_gia quản_lý thuế theo quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện cải_cách thủ_tục hành_chính và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin hiện_đại trong quản_lý thuế ; áp_dụng các nguyên_tắc quản_lý thuế theo thông_lệ quốc_tế , trong đó có nguyên_tắc bản_chất hoạt_động , giao_dịch quyết_định nghĩa_vụ thuế , nguyên_tắc quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế và các nguyên_tắc khác phù_hợp với điều_kiện của Việt_Nam . - Áp_dụng biện_pháp ưu_tiên khi thực_hiện các thủ_tục về thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về hải_quan và quy_định của Chính_phủ . | 208,665 | |
Việc quản_lý thuế được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : ... pháp_luật về hải_quan và quy_định của Chính_phủ. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : Nguyên_tắc quản_lý thuế 1 . Mọi tổ_chức , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân có nghĩa_vụ nộp thuế theo quy_định của luật . 2 . Cơ_quan quản_lý thuế , các cơ_quan khác của Nhà_nước được giao nhiệm_vụ quản_lý thu thực_hiện việc quản_lý thuế theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , bảo_đảm công_khai , minh_bạch , bình_đẳng và bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của người nộp thuế . 3 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm tham_gia quản_lý thuế theo quy_định của pháp_luật . 4 . Thực_hiện cải_cách thủ_tục hành_chính và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin hiện_đại trong quản_lý thuế ; áp_dụng các nguyên_tắc quản_lý thuế theo thông_lệ quốc_tế , trong đó có nguyên_tắc bản_chất hoạt_động , giao_dịch quyết_định nghĩa_vụ thuế , nguyên_tắc quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế và các nguyên_tắc khác phù_hợp với điều_kiện của Việt_Nam . 5 . Áp_dụng biện_pháp ưu_tiên khi thực_hiện các thủ_tục về thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về hải_quan và quy_định của Chính_phủ . Như_vậy , việc quản_lý thuế được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc sau đây : - Mọi tổ_chức , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân có nghĩa_vụ nộp thuế theo quy_định của luật . - Cơ_quan quản_lý thuế , các cơ_quan khác của Nhà_nước được giao nhiệm_vụ quản_lý thu thực_hiện việc quản_lý thuế theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , bảo_đảm công_khai , minh_bạch , bình_đẳng và bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của người nộp thuế . - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm tham_gia quản_lý thuế theo quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện cải_cách thủ_tục hành_chính và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin hiện_đại trong quản_lý thuế ; áp_dụng các nguyên_tắc quản_lý thuế theo thông_lệ quốc_tế , trong đó có nguyên_tắc bản_chất hoạt_động , giao_dịch quyết_định nghĩa_vụ thuế , nguyên_tắc quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế và các nguyên_tắc khác phù_hợp với điều_kiện của Việt_Nam . - Áp_dụng biện_pháp ưu_tiên khi thực_hiện các thủ_tục về thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về hải_quan và quy_định của Chính_phủ . | 208,666 | |
Thư_ký Toà_án tại Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề bao_nhiêu ? | Theo khoản 4 Điều 1 Quyết_định 171/2005/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề đối_với Thư_ký Toà_án quy_định như sau : ... Thẩm_phán Toà_án nhân_dân các cấp ( kể_cả Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ), Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên thuộc ngành Toà_án được áp_dụng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề theo quy_định sau đây : 1. Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bằng 20% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). 2. Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). 3. Thẩm_phán Toà_án nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bằng 30% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). 4. Thư_ký Toà_án các cấp được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bằng 20% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). 5. Thẩm_tra_viên cao_cấp được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bằng 15% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 1 Quyết_định 171/2005/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề đối_với Thư_ký Toà_án quy_định như sau : Thẩm_phán Toà_án nhân_dân các cấp ( kể_cả Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ) , Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên thuộc ngành Toà_án được áp_dụng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề theo quy_định sau đây : 1 . Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bằng 20% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . 2 . Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . 3 . Thẩm_phán Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bằng 30% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . 4 . Thư_ký Toà_án các cấp được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bằng 20% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . 5 . Thẩm_tra_viên cao_cấp được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bằng 15% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . 6 . Thẩm_tra_viên chính được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bằng 20% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . 7 . Thẩm_tra_viên được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Như_vậy , Thư_ký Toà_án tại Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bằng 20% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . ( Hình từ Internet ) | 208,667 | |
Thư_ký Toà_án tại Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề bao_nhiêu ? | Theo khoản 4 Điều 1 Quyết_định 171/2005/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề đối_với Thư_ký Toà_án quy_định như sau : ... có ). 5. Thẩm_tra_viên cao_cấp được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bằng 15% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). 6. Thẩm_tra_viên chính được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bằng 20% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). 7. Thẩm_tra_viên được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). Như_vậy, Thư_ký Toà_án tại Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bằng 20% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 1 Quyết_định 171/2005/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề đối_với Thư_ký Toà_án quy_định như sau : Thẩm_phán Toà_án nhân_dân các cấp ( kể_cả Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ) , Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên thuộc ngành Toà_án được áp_dụng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề theo quy_định sau đây : 1 . Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bằng 20% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . 2 . Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . 3 . Thẩm_phán Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bằng 30% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . 4 . Thư_ký Toà_án các cấp được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bằng 20% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . 5 . Thẩm_tra_viên cao_cấp được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bằng 15% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . 6 . Thẩm_tra_viên chính được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bằng 20% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . 7 . Thẩm_tra_viên được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Như_vậy , Thư_ký Toà_án tại Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bằng 20% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . ( Hình từ Internet ) | 208,668 | |
Cơ_quan nào thực_hiện chi_trả phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề cho Thư_ký Toà_án tại Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương ? | Theo tiểu_mục 2 Mục_III_Thông tư liên_tịch 04/2005/TTLT-TANDTC-BNV-BTC quy_định như sau : ... III. NGUỒN KINH_PHÍ VÀ CÁCH CHI_TRẢ 1. Nguồn kinh_phí Năm 2004 và năm 2005, nguồn kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Thẩm_phán, Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên ngành Toà_án thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 02/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài_chính về việc hướng_dẫn xác_định nhu_cầu, nguồn và phương_thức thực_hiện cải_cách tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang. Từ năm 2006 trở đi, kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Thẩm_phán, Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên ngành Toà_án được bố_trí trong dự_toán ngân_sách hàng năm của ngành Toà_án nhân_dân. 2. Cách chi_trả a. Phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Thẩm_phán, Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên thuộc biên_chế trả lương của Toà_án nào thì do Toà_án đó chi_trả ; b. Phụ_cấp trách_nhiệm được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng và quyết_toán theo quy_định của pháp_luật về chế_độ quản_lý tài_chính hiện_hành. c. Mức phụ_cấp trách_nhiệm quy_định tại Thông_tư này không được | None | 1 | Theo tiểu_mục 2 Mục_III_Thông tư liên_tịch 04/2005/TTLT-TANDTC-BNV-BTC quy_định như sau : III . NGUỒN KINH_PHÍ VÀ CÁCH CHI_TRẢ 1 . Nguồn kinh_phí Năm 2004 và năm 2005 , nguồn kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Thẩm_phán , Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên ngành Toà_án thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 02/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài_chính về việc hướng_dẫn xác_định nhu_cầu , nguồn và phương_thức thực_hiện cải_cách tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang . Từ năm 2006 trở đi , kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Thẩm_phán , Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên ngành Toà_án được bố_trí trong dự_toán ngân_sách hàng năm của ngành Toà_án nhân_dân . 2 . Cách chi_trả a . Phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Thẩm_phán , Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên thuộc biên_chế trả lương của Toà_án nào thì do Toà_án đó chi_trả ; b . Phụ_cấp trách_nhiệm được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng và quyết_toán theo quy_định của pháp_luật về chế_độ quản_lý tài_chính hiện_hành . c . Mức phụ_cấp trách_nhiệm quy_định tại Thông_tư này không được dùng để tính đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . ... Theo quy_định thì phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Thư_ký Toà_án tại Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương thuộc biên_chế trả lương của Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương nào thì do Toà_án đó chi_trả . | 208,669 | |
Cơ_quan nào thực_hiện chi_trả phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề cho Thư_ký Toà_án tại Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương ? | Theo tiểu_mục 2 Mục_III_Thông tư liên_tịch 04/2005/TTLT-TANDTC-BNV-BTC quy_định như sau : ... trách_nhiệm được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng và quyết_toán theo quy_định của pháp_luật về chế_độ quản_lý tài_chính hiện_hành. c. Mức phụ_cấp trách_nhiệm quy_định tại Thông_tư này không được dùng để tính đóng, hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội.... Theo quy_định thì phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Thư_ký Toà_án tại Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương thuộc biên_chế trả lương của Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương nào thì do Toà_án đó chi_trả. III. NGUỒN KINH_PHÍ VÀ CÁCH CHI_TRẢ 1. Nguồn kinh_phí Năm 2004 và năm 2005, nguồn kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Thẩm_phán, Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên ngành Toà_án thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 02/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài_chính về việc hướng_dẫn xác_định nhu_cầu, nguồn và phương_thức thực_hiện cải_cách tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang. Từ năm 2006 trở đi, kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Thẩm_phán, Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên ngành Toà_án được bố_trí trong dự_toán ngân_sách hàng năm của ngành Toà_án nhân_dân. | None | 1 | Theo tiểu_mục 2 Mục_III_Thông tư liên_tịch 04/2005/TTLT-TANDTC-BNV-BTC quy_định như sau : III . NGUỒN KINH_PHÍ VÀ CÁCH CHI_TRẢ 1 . Nguồn kinh_phí Năm 2004 và năm 2005 , nguồn kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Thẩm_phán , Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên ngành Toà_án thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 02/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài_chính về việc hướng_dẫn xác_định nhu_cầu , nguồn và phương_thức thực_hiện cải_cách tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang . Từ năm 2006 trở đi , kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Thẩm_phán , Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên ngành Toà_án được bố_trí trong dự_toán ngân_sách hàng năm của ngành Toà_án nhân_dân . 2 . Cách chi_trả a . Phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Thẩm_phán , Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên thuộc biên_chế trả lương của Toà_án nào thì do Toà_án đó chi_trả ; b . Phụ_cấp trách_nhiệm được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng và quyết_toán theo quy_định của pháp_luật về chế_độ quản_lý tài_chính hiện_hành . c . Mức phụ_cấp trách_nhiệm quy_định tại Thông_tư này không được dùng để tính đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . ... Theo quy_định thì phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Thư_ký Toà_án tại Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương thuộc biên_chế trả lương của Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương nào thì do Toà_án đó chi_trả . | 208,670 | |
Cơ_quan nào thực_hiện chi_trả phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề cho Thư_ký Toà_án tại Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương ? | Theo tiểu_mục 2 Mục_III_Thông tư liên_tịch 04/2005/TTLT-TANDTC-BNV-BTC quy_định như sau : ... chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Thẩm_phán, Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên ngành Toà_án được bố_trí trong dự_toán ngân_sách hàng năm của ngành Toà_án nhân_dân. 2. Cách chi_trả a. Phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Thẩm_phán, Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên thuộc biên_chế trả lương của Toà_án nào thì do Toà_án đó chi_trả ; b. Phụ_cấp trách_nhiệm được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng và quyết_toán theo quy_định của pháp_luật về chế_độ quản_lý tài_chính hiện_hành. c. Mức phụ_cấp trách_nhiệm quy_định tại Thông_tư này không được dùng để tính đóng, hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội.... Theo quy_định thì phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Thư_ký Toà_án tại Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương thuộc biên_chế trả lương của Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương nào thì do Toà_án đó chi_trả. | None | 1 | Theo tiểu_mục 2 Mục_III_Thông tư liên_tịch 04/2005/TTLT-TANDTC-BNV-BTC quy_định như sau : III . NGUỒN KINH_PHÍ VÀ CÁCH CHI_TRẢ 1 . Nguồn kinh_phí Năm 2004 và năm 2005 , nguồn kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Thẩm_phán , Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên ngành Toà_án thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 02/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài_chính về việc hướng_dẫn xác_định nhu_cầu , nguồn và phương_thức thực_hiện cải_cách tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang . Từ năm 2006 trở đi , kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Thẩm_phán , Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên ngành Toà_án được bố_trí trong dự_toán ngân_sách hàng năm của ngành Toà_án nhân_dân . 2 . Cách chi_trả a . Phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Thẩm_phán , Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên thuộc biên_chế trả lương của Toà_án nào thì do Toà_án đó chi_trả ; b . Phụ_cấp trách_nhiệm được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng và quyết_toán theo quy_định của pháp_luật về chế_độ quản_lý tài_chính hiện_hành . c . Mức phụ_cấp trách_nhiệm quy_định tại Thông_tư này không được dùng để tính đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . ... Theo quy_định thì phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Thư_ký Toà_án tại Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương thuộc biên_chế trả lương của Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương nào thì do Toà_án đó chi_trả . | 208,671 | |
Phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề của Thư_ký Toà_án tại Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương có dùng để tính đóng bảo_hiểm_xã_hội ? | Theo tiểu_mục 2 Mục_III_Thông tư liên_tịch 04/2005/TTLT-TANDTC-BNV-BTC quy_định như sau : ... III. NGUỒN KINH_PHÍ VÀ CÁCH CHI_TRẢ 1. Nguồn kinh_phí Năm 2004 và năm 2005, nguồn kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Thẩm_phán, Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên ngành Toà_án thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 02/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài_chính về việc hướng_dẫn xác_định nhu_cầu, nguồn và phương_thức thực_hiện cải_cách tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang. Từ năm 2006 trở đi, kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Thẩm_phán, Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên ngành Toà_án được bố_trí trong dự_toán ngân_sách hàng năm của ngành Toà_án nhân_dân. 2. Cách chi_trả a. Phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Thẩm_phán, Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên thuộc biên_chế trả lương của Toà_án nào thì do Toà_án đó chi_trả ; b. Phụ_cấp trách_nhiệm được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng và quyết_toán theo quy_định của pháp_luật về chế_độ quản_lý tài_chính hiện_hành. c. Mức phụ_cấp trách_nhiệm quy_định tại Thông_tư này không được | None | 1 | Theo tiểu_mục 2 Mục_III_Thông tư liên_tịch 04/2005/TTLT-TANDTC-BNV-BTC quy_định như sau : III . NGUỒN KINH_PHÍ VÀ CÁCH CHI_TRẢ 1 . Nguồn kinh_phí Năm 2004 và năm 2005 , nguồn kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Thẩm_phán , Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên ngành Toà_án thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 02/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài_chính về việc hướng_dẫn xác_định nhu_cầu , nguồn và phương_thức thực_hiện cải_cách tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang . Từ năm 2006 trở đi , kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Thẩm_phán , Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên ngành Toà_án được bố_trí trong dự_toán ngân_sách hàng năm của ngành Toà_án nhân_dân . 2 . Cách chi_trả a . Phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Thẩm_phán , Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên thuộc biên_chế trả lương của Toà_án nào thì do Toà_án đó chi_trả ; b . Phụ_cấp trách_nhiệm được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng và quyết_toán theo quy_định của pháp_luật về chế_độ quản_lý tài_chính hiện_hành . c . Mức phụ_cấp trách_nhiệm quy_định tại Thông_tư này không được dùng để tính đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . ... Theo quy_định phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề của Thư_ký Toà_án tại Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương không được dùng để tính đóng bảo_hiểm_xã_hội . | 208,672 | |
Phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề của Thư_ký Toà_án tại Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương có dùng để tính đóng bảo_hiểm_xã_hội ? | Theo tiểu_mục 2 Mục_III_Thông tư liên_tịch 04/2005/TTLT-TANDTC-BNV-BTC quy_định như sau : ... trách_nhiệm được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng và quyết_toán theo quy_định của pháp_luật về chế_độ quản_lý tài_chính hiện_hành. c. Mức phụ_cấp trách_nhiệm quy_định tại Thông_tư này không được dùng để tính đóng, hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội.... Theo quy_định phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề của Thư_ký Toà_án tại Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương không được dùng để tính đóng bảo_hiểm_xã_hội. III. NGUỒN KINH_PHÍ VÀ CÁCH CHI_TRẢ 1. Nguồn kinh_phí Năm 2004 và năm 2005, nguồn kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Thẩm_phán, Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên ngành Toà_án thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 02/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài_chính về việc hướng_dẫn xác_định nhu_cầu, nguồn và phương_thức thực_hiện cải_cách tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang. Từ năm 2006 trở đi, kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Thẩm_phán, Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên ngành Toà_án được bố_trí trong dự_toán ngân_sách hàng năm của ngành Toà_án nhân_dân. 2. Cách chi_trả a. Phụ_cấp | None | 1 | Theo tiểu_mục 2 Mục_III_Thông tư liên_tịch 04/2005/TTLT-TANDTC-BNV-BTC quy_định như sau : III . NGUỒN KINH_PHÍ VÀ CÁCH CHI_TRẢ 1 . Nguồn kinh_phí Năm 2004 và năm 2005 , nguồn kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Thẩm_phán , Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên ngành Toà_án thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 02/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài_chính về việc hướng_dẫn xác_định nhu_cầu , nguồn và phương_thức thực_hiện cải_cách tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang . Từ năm 2006 trở đi , kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Thẩm_phán , Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên ngành Toà_án được bố_trí trong dự_toán ngân_sách hàng năm của ngành Toà_án nhân_dân . 2 . Cách chi_trả a . Phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Thẩm_phán , Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên thuộc biên_chế trả lương của Toà_án nào thì do Toà_án đó chi_trả ; b . Phụ_cấp trách_nhiệm được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng và quyết_toán theo quy_định của pháp_luật về chế_độ quản_lý tài_chính hiện_hành . c . Mức phụ_cấp trách_nhiệm quy_định tại Thông_tư này không được dùng để tính đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . ... Theo quy_định phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề của Thư_ký Toà_án tại Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương không được dùng để tính đóng bảo_hiểm_xã_hội . | 208,673 | |
Phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề của Thư_ký Toà_án tại Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương có dùng để tính đóng bảo_hiểm_xã_hội ? | Theo tiểu_mục 2 Mục_III_Thông tư liên_tịch 04/2005/TTLT-TANDTC-BNV-BTC quy_định như sau : ... , Thẩm_phán, Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên ngành Toà_án được bố_trí trong dự_toán ngân_sách hàng năm của ngành Toà_án nhân_dân. 2. Cách chi_trả a. Phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Thẩm_phán, Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên thuộc biên_chế trả lương của Toà_án nào thì do Toà_án đó chi_trả ; b. Phụ_cấp trách_nhiệm được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng và quyết_toán theo quy_định của pháp_luật về chế_độ quản_lý tài_chính hiện_hành. c. Mức phụ_cấp trách_nhiệm quy_định tại Thông_tư này không được dùng để tính đóng, hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội.... Theo quy_định phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề của Thư_ký Toà_án tại Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương không được dùng để tính đóng bảo_hiểm_xã_hội. | None | 1 | Theo tiểu_mục 2 Mục_III_Thông tư liên_tịch 04/2005/TTLT-TANDTC-BNV-BTC quy_định như sau : III . NGUỒN KINH_PHÍ VÀ CÁCH CHI_TRẢ 1 . Nguồn kinh_phí Năm 2004 và năm 2005 , nguồn kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Thẩm_phán , Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên ngành Toà_án thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 02/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài_chính về việc hướng_dẫn xác_định nhu_cầu , nguồn và phương_thức thực_hiện cải_cách tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang . Từ năm 2006 trở đi , kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Thẩm_phán , Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên ngành Toà_án được bố_trí trong dự_toán ngân_sách hàng năm của ngành Toà_án nhân_dân . 2 . Cách chi_trả a . Phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Thẩm_phán , Thư_ký Toà_án và Thẩm_tra_viên thuộc biên_chế trả lương của Toà_án nào thì do Toà_án đó chi_trả ; b . Phụ_cấp trách_nhiệm được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng và quyết_toán theo quy_định của pháp_luật về chế_độ quản_lý tài_chính hiện_hành . c . Mức phụ_cấp trách_nhiệm quy_định tại Thông_tư này không được dùng để tính đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . ... Theo quy_định phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề của Thư_ký Toà_án tại Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương không được dùng để tính đóng bảo_hiểm_xã_hội . | 208,674 | |
Người được nhờ mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo phải đảm_bảo những điều_kiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 95 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : ... Điều_kiện mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo 1. Việc mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo phải được thực_hiện trên cơ_sở tự_nguyện của các bên và được lập thành_văn bản. 2. Vợ_chồng có quyền nhờ người mang thai hộ khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có xác_nhận của tổ_chức y_tế có thẩm_quyền về việc người vợ không_thể mang thai và sinh con ngay cả khi áp_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản ; b ) Vợ_chồng đang không có con chung ; c ) Đã được tư_vấn về y_tế, pháp_lý, tâm_lý. 3. Người được nhờ mang thai hộ phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Là người_thân thích cùng hàng của bên vợ hoặc bên chồng nhờ mang thai hộ ; b ) Đã từng sinh con và chỉ được mang thai hộ một lần ; c ) Ở độ tuổi phù_hợp và có xác_nhận của tổ_chức y_tế có thẩm_quyền về khả_năng mang thai hộ ; d ) Trường_hợp người phụ_nữ mang thai hộ có chồng thì phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người chồng ; đ ) Đã được tư_vấn về y_tế, pháp_lý, tâm_lý. 4 | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 95 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : Điều_kiện mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo 1 . Việc mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo phải được thực_hiện trên cơ_sở tự_nguyện của các bên và được lập thành_văn bản . 2 . Vợ_chồng có quyền nhờ người mang thai hộ khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có xác_nhận của tổ_chức y_tế có thẩm_quyền về việc người vợ không_thể mang thai và sinh con ngay cả khi áp_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản ; b ) Vợ_chồng đang không có con chung ; c ) Đã được tư_vấn về y_tế , pháp_lý , tâm_lý . 3 . Người được nhờ mang thai hộ phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Là người_thân thích cùng hàng của bên vợ hoặc bên chồng nhờ mang thai hộ ; b ) Đã từng sinh con và chỉ được mang thai hộ một lần ; c ) Ở độ tuổi phù_hợp và có xác_nhận của tổ_chức y_tế có thẩm_quyền về khả_năng mang thai hộ ; d ) Trường_hợp người phụ_nữ mang thai hộ có chồng thì phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người chồng ; đ ) Đã được tư_vấn về y_tế , pháp_lý , tâm_lý . 4 . Việc mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo không được trái với quy_định của pháp_luật về sinh con bằng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo như quy_định trên thì việc mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo phải được thực_hiện trên cơ_sở tự_nguyện của tất_cả các bên và lập thành_văn bản . Người được nhờ mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo phải đảm_bảo các điều_kiện sau đây : - Là người_thân thích cùng hàng của bên vợ hoặc bên chồng nhờ mang thai hộ ; - Đã từng sinh con và chỉ được mang thai hộ một lần ; - Ở độ tuổi phù_hợp và có xác_nhận của tổ_chức y_tế có thẩm_quyền về khả_năng mang thai hộ ; - Trường_hợp người phụ_nữ mang thai hộ có chồng thì phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người chồng ; - Đã được tư_vấn về y_tế , pháp_lý , tâm_lý . | 208,675 | |
Người được nhờ mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo phải đảm_bảo những điều_kiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 95 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : ... Trường_hợp người phụ_nữ mang thai hộ có chồng thì phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người chồng ; đ ) Đã được tư_vấn về y_tế, pháp_lý, tâm_lý. 4. Việc mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo không được trái với quy_định của pháp_luật về sinh con bằng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản. 5. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo như quy_định trên thì việc mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo phải được thực_hiện trên cơ_sở tự_nguyện của tất_cả các bên và lập thành_văn bản. Người được nhờ mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo phải đảm_bảo các điều_kiện sau đây : - Là người_thân thích cùng hàng của bên vợ hoặc bên chồng nhờ mang thai hộ ; - Đã từng sinh con và chỉ được mang thai hộ một lần ; - Ở độ tuổi phù_hợp và có xác_nhận của tổ_chức y_tế có thẩm_quyền về khả_năng mang thai hộ ; - Trường_hợp người phụ_nữ mang thai hộ có chồng thì phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người chồng ; - Đã được tư_vấn về y_tế, pháp_lý, tâm_lý. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 95 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : Điều_kiện mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo 1 . Việc mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo phải được thực_hiện trên cơ_sở tự_nguyện của các bên và được lập thành_văn bản . 2 . Vợ_chồng có quyền nhờ người mang thai hộ khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có xác_nhận của tổ_chức y_tế có thẩm_quyền về việc người vợ không_thể mang thai và sinh con ngay cả khi áp_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản ; b ) Vợ_chồng đang không có con chung ; c ) Đã được tư_vấn về y_tế , pháp_lý , tâm_lý . 3 . Người được nhờ mang thai hộ phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Là người_thân thích cùng hàng của bên vợ hoặc bên chồng nhờ mang thai hộ ; b ) Đã từng sinh con và chỉ được mang thai hộ một lần ; c ) Ở độ tuổi phù_hợp và có xác_nhận của tổ_chức y_tế có thẩm_quyền về khả_năng mang thai hộ ; d ) Trường_hợp người phụ_nữ mang thai hộ có chồng thì phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người chồng ; đ ) Đã được tư_vấn về y_tế , pháp_lý , tâm_lý . 4 . Việc mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo không được trái với quy_định của pháp_luật về sinh con bằng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo như quy_định trên thì việc mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo phải được thực_hiện trên cơ_sở tự_nguyện của tất_cả các bên và lập thành_văn bản . Người được nhờ mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo phải đảm_bảo các điều_kiện sau đây : - Là người_thân thích cùng hàng của bên vợ hoặc bên chồng nhờ mang thai hộ ; - Đã từng sinh con và chỉ được mang thai hộ một lần ; - Ở độ tuổi phù_hợp và có xác_nhận của tổ_chức y_tế có thẩm_quyền về khả_năng mang thai hộ ; - Trường_hợp người phụ_nữ mang thai hộ có chồng thì phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người chồng ; - Đã được tư_vấn về y_tế , pháp_lý , tâm_lý . | 208,676 | |
Người được nhờ mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo phải đảm_bảo những điều_kiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 95 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : ... sự đồng_ý bằng văn_bản của người chồng ; - Đã được tư_vấn về y_tế, pháp_lý, tâm_lý. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 95 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : Điều_kiện mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo 1 . Việc mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo phải được thực_hiện trên cơ_sở tự_nguyện của các bên và được lập thành_văn bản . 2 . Vợ_chồng có quyền nhờ người mang thai hộ khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có xác_nhận của tổ_chức y_tế có thẩm_quyền về việc người vợ không_thể mang thai và sinh con ngay cả khi áp_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản ; b ) Vợ_chồng đang không có con chung ; c ) Đã được tư_vấn về y_tế , pháp_lý , tâm_lý . 3 . Người được nhờ mang thai hộ phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Là người_thân thích cùng hàng của bên vợ hoặc bên chồng nhờ mang thai hộ ; b ) Đã từng sinh con và chỉ được mang thai hộ một lần ; c ) Ở độ tuổi phù_hợp và có xác_nhận của tổ_chức y_tế có thẩm_quyền về khả_năng mang thai hộ ; d ) Trường_hợp người phụ_nữ mang thai hộ có chồng thì phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người chồng ; đ ) Đã được tư_vấn về y_tế , pháp_lý , tâm_lý . 4 . Việc mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo không được trái với quy_định của pháp_luật về sinh con bằng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo như quy_định trên thì việc mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo phải được thực_hiện trên cơ_sở tự_nguyện của tất_cả các bên và lập thành_văn bản . Người được nhờ mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo phải đảm_bảo các điều_kiện sau đây : - Là người_thân thích cùng hàng của bên vợ hoặc bên chồng nhờ mang thai hộ ; - Đã từng sinh con và chỉ được mang thai hộ một lần ; - Ở độ tuổi phù_hợp và có xác_nhận của tổ_chức y_tế có thẩm_quyền về khả_năng mang thai hộ ; - Trường_hợp người phụ_nữ mang thai hộ có chồng thì phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người chồng ; - Đã được tư_vấn về y_tế , pháp_lý , tâm_lý . | 208,677 | |
Người được nhờ mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo sẽ có những quyền và nghĩa_vụ gì ? | Căn_cứ vào Điều 97 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người được nhờ mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo như sau : ... - Người mang thai hộ, chồng của người mang thai hộ có quyền, nghĩa_vụ như cha_mẹ trong việc chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản và chăm_sóc, nuôi_dưỡng con cho đến thời_điểm giao đứa trẻ cho bên nhờ mang thai hộ ; phải giao đứa trẻ cho bên nhờ mang thai hộ. - Người mang thai hộ phải tuân_thủ quy_định về thăm_khám, các quy_trình sàng_lọc để phát_hiện, điều_trị các bất_thường, dị_tật của bào_thai theo quy_định của Bộ Y_tế. - Người mang thai hộ được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về lao_động và bảo_hiểm_xã_hội cho đến thời_điểm giao đứa trẻ cho bên nhờ mang thai hộ. Trong trường_hợp kể từ ngày_sinh đến thời_điểm giao đứa trẻ mà thời_gian hưởng chế_độ thai_sản chưa đủ 60 ngày thì người mang thai hộ vẫn được hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi đủ 60 ngày. Việc sinh con do mang thai hộ không tính vào số con theo chính_sách dân_số và kế_hoạch_hoá gia_đình. - Bên mang thai hộ có quyền yêu_cầu bên nhờ mang thai hộ thực_hiện việc hỗ_trợ, chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản. Trong trường_hợp vì lý_do tính_mạng, sức_khoẻ của mình hoặc sự phát_triển | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 97 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người được nhờ mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo như sau : - Người mang thai hộ , chồng của người mang thai hộ có quyền , nghĩa_vụ như cha_mẹ trong việc chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản và chăm_sóc , nuôi_dưỡng con cho đến thời_điểm giao đứa trẻ cho bên nhờ mang thai hộ ; phải giao đứa trẻ cho bên nhờ mang thai hộ . - Người mang thai hộ phải tuân_thủ quy_định về thăm_khám , các quy_trình sàng_lọc để phát_hiện , điều_trị các bất_thường , dị_tật của bào_thai theo quy_định của Bộ Y_tế . - Người mang thai hộ được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về lao_động và bảo_hiểm_xã_hội cho đến thời_điểm giao đứa trẻ cho bên nhờ mang thai hộ . Trong trường_hợp kể từ ngày_sinh đến thời_điểm giao đứa trẻ mà thời_gian hưởng chế_độ thai_sản chưa đủ 60 ngày thì người mang thai hộ vẫn được hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi đủ 60 ngày . Việc sinh con do mang thai hộ không tính vào số con theo chính_sách dân_số và kế_hoạch_hoá gia_đình . - Bên mang thai hộ có quyền yêu_cầu bên nhờ mang thai hộ thực_hiện việc hỗ_trợ , chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản . Trong trường_hợp vì lý_do tính_mạng , sức_khoẻ của mình hoặc sự phát_triển của thai_nhi , người mang thai hộ có quyền quyết_định về số_lượng bào_thai , việc tiếp_tục hay không tiếp_tục mang thai phù_hợp với quy_định của pháp_luật về chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản và sinh con bằng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản . - Trong trường_hợp bên nhờ mang thai hộ từ_chối nhận con thì bên mang thai hộ có quyền yêu_cầu Toà_án buộc bên nhờ mang thai hộ nhận con . | 208,678 | |
Người được nhờ mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo sẽ có những quyền và nghĩa_vụ gì ? | Căn_cứ vào Điều 97 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người được nhờ mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo như sau : ... Bên mang thai hộ có quyền yêu_cầu bên nhờ mang thai hộ thực_hiện việc hỗ_trợ, chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản. Trong trường_hợp vì lý_do tính_mạng, sức_khoẻ của mình hoặc sự phát_triển của thai_nhi, người mang thai hộ có quyền quyết_định về số_lượng bào_thai, việc tiếp_tục hay không tiếp_tục mang thai phù_hợp với quy_định của pháp_luật về chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản và sinh con bằng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản. - Trong trường_hợp bên nhờ mang thai hộ từ_chối nhận con thì bên mang thai hộ có quyền yêu_cầu Toà_án buộc bên nhờ mang thai hộ nhận con. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 97 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người được nhờ mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo như sau : - Người mang thai hộ , chồng của người mang thai hộ có quyền , nghĩa_vụ như cha_mẹ trong việc chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản và chăm_sóc , nuôi_dưỡng con cho đến thời_điểm giao đứa trẻ cho bên nhờ mang thai hộ ; phải giao đứa trẻ cho bên nhờ mang thai hộ . - Người mang thai hộ phải tuân_thủ quy_định về thăm_khám , các quy_trình sàng_lọc để phát_hiện , điều_trị các bất_thường , dị_tật của bào_thai theo quy_định của Bộ Y_tế . - Người mang thai hộ được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về lao_động và bảo_hiểm_xã_hội cho đến thời_điểm giao đứa trẻ cho bên nhờ mang thai hộ . Trong trường_hợp kể từ ngày_sinh đến thời_điểm giao đứa trẻ mà thời_gian hưởng chế_độ thai_sản chưa đủ 60 ngày thì người mang thai hộ vẫn được hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi đủ 60 ngày . Việc sinh con do mang thai hộ không tính vào số con theo chính_sách dân_số và kế_hoạch_hoá gia_đình . - Bên mang thai hộ có quyền yêu_cầu bên nhờ mang thai hộ thực_hiện việc hỗ_trợ , chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản . Trong trường_hợp vì lý_do tính_mạng , sức_khoẻ của mình hoặc sự phát_triển của thai_nhi , người mang thai hộ có quyền quyết_định về số_lượng bào_thai , việc tiếp_tục hay không tiếp_tục mang thai phù_hợp với quy_định của pháp_luật về chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản và sinh con bằng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản . - Trong trường_hợp bên nhờ mang thai hộ từ_chối nhận con thì bên mang thai hộ có quyền yêu_cầu Toà_án buộc bên nhờ mang thai hộ nhận con . | 208,679 | |
Bên nhờ mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo có phải chi_trả tiền thăm_khám , chăm_sóc sức_khoẻ cho người mang thai hộ không ? | Căn_cứ vào Điều 98 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : ... Quyền, nghĩa_vụ của bên nhờ mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo 1. Bên nhờ mang thai hộ có nghĩa_vụ chi_trả các chi_phí thực_tế để bảo_đảm việc chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản theo quy_định của Bộ Y_tế. 2. Quyền, nghĩa_vụ của bên nhờ mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo đối_với con phát_sinh kể từ thời_điểm con được sinh ra. Người mẹ nhờ mang thai hộ được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về lao_động và bảo_hiểm_xã_hội từ thời_điểm nhận con cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi. 3. Bên nhờ mang thai hộ không được từ_chối nhận con. Trong trường_hợp bên nhờ mang thai hộ chậm nhận con hoặc vi_phạm nghĩa_vụ về nuôi_dưỡng, chăm_sóc con thì phải có nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con theo quy_định của Luật này và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; nếu gây thiệt_hại cho bên mang thai hộ thì phải bồi_thường. Trong trường_hợp bên nhờ mang thai hộ chết thì con được hưởng thừa_kế theo quy_định của pháp_luật đối_với di_sản của bên nhờ mang thai hộ. 4. Giữa con sinh ra từ việc mang thai hộ với các thành_viên khác của | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 98 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : Quyền , nghĩa_vụ của bên nhờ mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo 1 . Bên nhờ mang thai hộ có nghĩa_vụ chi_trả các chi_phí thực_tế để bảo_đảm việc chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản theo quy_định của Bộ Y_tế . 2 . Quyền , nghĩa_vụ của bên nhờ mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo đối_với con phát_sinh kể từ thời_điểm con được sinh ra . Người mẹ nhờ mang thai hộ được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về lao_động và bảo_hiểm_xã_hội từ thời_điểm nhận con cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi . 3 . Bên nhờ mang thai hộ không được từ_chối nhận con . Trong trường_hợp bên nhờ mang thai hộ chậm nhận con hoặc vi_phạm nghĩa_vụ về nuôi_dưỡng , chăm_sóc con thì phải có nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con theo quy_định của Luật này và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; nếu gây thiệt_hại cho bên mang thai hộ thì phải bồi_thường . Trong trường_hợp bên nhờ mang thai hộ chết thì con được hưởng thừa_kế theo quy_định của pháp_luật đối_với di_sản của bên nhờ mang thai hộ . 4 . Giữa con sinh ra từ việc mang thai hộ với các thành_viên khác của gia_đình bên nhờ mang thai hộ có các quyền , nghĩa_vụ theo quy_định của Luật này , Bộ_luật dân_sự và luật khác có liên_quan . 5 . Trong trường_hợp bên mang thai hộ từ_chối giao con thì bên nhờ mang thai hộ có quyền yêu_cầu Toà_án buộc bên mang thai hộ giao con . Theo đó , bên nhờ mang thai hộ phải có nghĩa_vụ chi_trả các chi_phí thực_tế bảo_đảm việc chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản cho bên được nhờ mang thai hộ . Như_vậy , tiền thăm_khám , chăm_sóc sức_khoẻ để bảo_đảm an_toàn sinh_sản cho người được nhờ mang thai hộ sẽ do bên nhờ mang thai hộ thanh_toán . | 208,680 | |
Bên nhờ mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo có phải chi_trả tiền thăm_khám , chăm_sóc sức_khoẻ cho người mang thai hộ không ? | Căn_cứ vào Điều 98 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : ... được hưởng thừa_kế theo quy_định của pháp_luật đối_với di_sản của bên nhờ mang thai hộ. 4. Giữa con sinh ra từ việc mang thai hộ với các thành_viên khác của gia_đình bên nhờ mang thai hộ có các quyền, nghĩa_vụ theo quy_định của Luật này, Bộ_luật dân_sự và luật khác có liên_quan. 5. Trong trường_hợp bên mang thai hộ từ_chối giao con thì bên nhờ mang thai hộ có quyền yêu_cầu Toà_án buộc bên mang thai hộ giao con. Theo đó, bên nhờ mang thai hộ phải có nghĩa_vụ chi_trả các chi_phí thực_tế bảo_đảm việc chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản cho bên được nhờ mang thai hộ. Như_vậy, tiền thăm_khám, chăm_sóc sức_khoẻ để bảo_đảm an_toàn sinh_sản cho người được nhờ mang thai hộ sẽ do bên nhờ mang thai hộ thanh_toán. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 98 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : Quyền , nghĩa_vụ của bên nhờ mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo 1 . Bên nhờ mang thai hộ có nghĩa_vụ chi_trả các chi_phí thực_tế để bảo_đảm việc chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản theo quy_định của Bộ Y_tế . 2 . Quyền , nghĩa_vụ của bên nhờ mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo đối_với con phát_sinh kể từ thời_điểm con được sinh ra . Người mẹ nhờ mang thai hộ được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về lao_động và bảo_hiểm_xã_hội từ thời_điểm nhận con cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi . 3 . Bên nhờ mang thai hộ không được từ_chối nhận con . Trong trường_hợp bên nhờ mang thai hộ chậm nhận con hoặc vi_phạm nghĩa_vụ về nuôi_dưỡng , chăm_sóc con thì phải có nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con theo quy_định của Luật này và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; nếu gây thiệt_hại cho bên mang thai hộ thì phải bồi_thường . Trong trường_hợp bên nhờ mang thai hộ chết thì con được hưởng thừa_kế theo quy_định của pháp_luật đối_với di_sản của bên nhờ mang thai hộ . 4 . Giữa con sinh ra từ việc mang thai hộ với các thành_viên khác của gia_đình bên nhờ mang thai hộ có các quyền , nghĩa_vụ theo quy_định của Luật này , Bộ_luật dân_sự và luật khác có liên_quan . 5 . Trong trường_hợp bên mang thai hộ từ_chối giao con thì bên nhờ mang thai hộ có quyền yêu_cầu Toà_án buộc bên mang thai hộ giao con . Theo đó , bên nhờ mang thai hộ phải có nghĩa_vụ chi_trả các chi_phí thực_tế bảo_đảm việc chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản cho bên được nhờ mang thai hộ . Như_vậy , tiền thăm_khám , chăm_sóc sức_khoẻ để bảo_đảm an_toàn sinh_sản cho người được nhờ mang thai hộ sẽ do bên nhờ mang thai hộ thanh_toán . | 208,681 | |
Dừng bán mẫu giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) từ thời_điểm nào ? | Căn_cứ theo nội_dung Công_văn 552 / VT-KT năm 2022 quy_định như sau : ... - Dừng bán mẫu Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) cho các thương_nhân xuất_khẩu hàng_hoá từ ngày 21 tháng 5 năm 2022, chuyển sang cấp mẫu C / O cho các thương_nhân không thu tiền. - Các Phòng QLXNKKV tổ_chức kiểm_kê chốt số_liệu đến hết ngày 20 tháng 5 năm 2022 về : số mẫu C / O đã bán, số mẫu C / O còn tồn, số tiền thu được, số tiền chưa nộp về Văn_phòng Bộ và lập báo_cáo gửi về Văn_phòng Bộ. Lãnh_đạo các Phòng QLXNKKV chịu hoàn_toàn trách_nhiệm về tính chính_xác số_liệu kiểm_kê, báo_cáo. - Nộp toàn_bộ tiền đã bán mẫu C / O về Văn_phòng Bộ trước ngẫy 31 tháng 5 năm 2022. - Do việc thuê in mẫu C / O vẫn tiến_hành cho đến khi điện_tử_hoá C / O, do_vậy các Phòng QLXNKKV phải có biện_pháp quản_lý cấp_phát để hạn_chế tối_đa thất_thoát, lãng_phí mẫu C / O. - Thông_báo đến các thương_nhân xuất_khẩu hàng_hoá biết và thực_hiện việc dừng bán mẫu C / O như trên | None | 1 | Căn_cứ theo nội_dung Công_văn 552 / VT-KT năm 2022 quy_định như sau : - Dừng bán mẫu Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) cho các thương_nhân xuất_khẩu hàng_hoá từ ngày 21 tháng 5 năm 2022 , chuyển sang cấp mẫu C / O cho các thương_nhân không thu tiền . - Các Phòng QLXNKKV tổ_chức kiểm_kê chốt số_liệu đến hết ngày 20 tháng 5 năm 2022 về : số mẫu C / O đã bán , số mẫu C / O còn tồn , số tiền thu được , số tiền chưa nộp về Văn_phòng Bộ và lập báo_cáo gửi về Văn_phòng Bộ . Lãnh_đạo các Phòng QLXNKKV chịu hoàn_toàn trách_nhiệm về tính chính_xác số_liệu kiểm_kê , báo_cáo . - Nộp toàn_bộ tiền đã bán mẫu C / O về Văn_phòng Bộ trước ngẫy 31 tháng 5 năm 2022 . - Do việc thuê in mẫu C / O vẫn tiến_hành cho đến khi điện_tử_hoá C / O , do_vậy các Phòng QLXNKKV phải có biện_pháp quản_lý cấp_phát để hạn_chế tối_đa thất_thoát , lãng_phí mẫu C / O . - Thông_báo đến các thương_nhân xuất_khẩu hàng_hoá biết và thực_hiện việc dừng bán mẫu C / O như trên . Như_vậy , từ 21 tháng 5 năm 2022 sẽ dừng bán mẫu giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) cho các thương_nhân . Dừng bán mẫu giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) có đúng không ? Mẫu giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) như_thế_nào ? | 208,682 | |
Dừng bán mẫu giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) từ thời_điểm nào ? | Căn_cứ theo nội_dung Công_văn 552 / VT-KT năm 2022 quy_định như sau : ... quản_lý cấp_phát để hạn_chế tối_đa thất_thoát, lãng_phí mẫu C / O. - Thông_báo đến các thương_nhân xuất_khẩu hàng_hoá biết và thực_hiện việc dừng bán mẫu C / O như trên. Như_vậy, từ 21 tháng 5 năm 2022 sẽ dừng bán mẫu giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) cho các thương_nhân. Dừng bán mẫu giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) có đúng không? Mẫu giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) như_thế_nào? - Dừng bán mẫu Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) cho các thương_nhân xuất_khẩu hàng_hoá từ ngày 21 tháng 5 năm 2022, chuyển sang cấp mẫu C / O cho các thương_nhân không thu tiền. - Các Phòng QLXNKKV tổ_chức kiểm_kê chốt số_liệu đến hết ngày 20 tháng 5 năm 2022 về : số mẫu C / O đã bán, số mẫu C / O còn tồn, số tiền thu được, số tiền chưa nộp về Văn_phòng Bộ và lập báo_cáo gửi về Văn_phòng Bộ. Lãnh_đạo các Phòng QLXNKKV chịu hoàn_toàn trách_nhiệm về tính chính_xác số_liệu kiểm_kê, báo_cáo | None | 1 | Căn_cứ theo nội_dung Công_văn 552 / VT-KT năm 2022 quy_định như sau : - Dừng bán mẫu Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) cho các thương_nhân xuất_khẩu hàng_hoá từ ngày 21 tháng 5 năm 2022 , chuyển sang cấp mẫu C / O cho các thương_nhân không thu tiền . - Các Phòng QLXNKKV tổ_chức kiểm_kê chốt số_liệu đến hết ngày 20 tháng 5 năm 2022 về : số mẫu C / O đã bán , số mẫu C / O còn tồn , số tiền thu được , số tiền chưa nộp về Văn_phòng Bộ và lập báo_cáo gửi về Văn_phòng Bộ . Lãnh_đạo các Phòng QLXNKKV chịu hoàn_toàn trách_nhiệm về tính chính_xác số_liệu kiểm_kê , báo_cáo . - Nộp toàn_bộ tiền đã bán mẫu C / O về Văn_phòng Bộ trước ngẫy 31 tháng 5 năm 2022 . - Do việc thuê in mẫu C / O vẫn tiến_hành cho đến khi điện_tử_hoá C / O , do_vậy các Phòng QLXNKKV phải có biện_pháp quản_lý cấp_phát để hạn_chế tối_đa thất_thoát , lãng_phí mẫu C / O . - Thông_báo đến các thương_nhân xuất_khẩu hàng_hoá biết và thực_hiện việc dừng bán mẫu C / O như trên . Như_vậy , từ 21 tháng 5 năm 2022 sẽ dừng bán mẫu giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) cho các thương_nhân . Dừng bán mẫu giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) có đúng không ? Mẫu giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) như_thế_nào ? | 208,683 | |
Dừng bán mẫu giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) từ thời_điểm nào ? | Căn_cứ theo nội_dung Công_văn 552 / VT-KT năm 2022 quy_định như sau : ... số tiền chưa nộp về Văn_phòng Bộ và lập báo_cáo gửi về Văn_phòng Bộ. Lãnh_đạo các Phòng QLXNKKV chịu hoàn_toàn trách_nhiệm về tính chính_xác số_liệu kiểm_kê, báo_cáo. - Nộp toàn_bộ tiền đã bán mẫu C / O về Văn_phòng Bộ trước ngẫy 31 tháng 5 năm 2022. - Do việc thuê in mẫu C / O vẫn tiến_hành cho đến khi điện_tử_hoá C / O, do_vậy các Phòng QLXNKKV phải có biện_pháp quản_lý cấp_phát để hạn_chế tối_đa thất_thoát, lãng_phí mẫu C / O. - Thông_báo đến các thương_nhân xuất_khẩu hàng_hoá biết và thực_hiện việc dừng bán mẫu C / O như trên. Như_vậy, từ 21 tháng 5 năm 2022 sẽ dừng bán mẫu giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) cho các thương_nhân. Dừng bán mẫu giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) có đúng không? Mẫu giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) như_thế_nào? | None | 1 | Căn_cứ theo nội_dung Công_văn 552 / VT-KT năm 2022 quy_định như sau : - Dừng bán mẫu Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) cho các thương_nhân xuất_khẩu hàng_hoá từ ngày 21 tháng 5 năm 2022 , chuyển sang cấp mẫu C / O cho các thương_nhân không thu tiền . - Các Phòng QLXNKKV tổ_chức kiểm_kê chốt số_liệu đến hết ngày 20 tháng 5 năm 2022 về : số mẫu C / O đã bán , số mẫu C / O còn tồn , số tiền thu được , số tiền chưa nộp về Văn_phòng Bộ và lập báo_cáo gửi về Văn_phòng Bộ . Lãnh_đạo các Phòng QLXNKKV chịu hoàn_toàn trách_nhiệm về tính chính_xác số_liệu kiểm_kê , báo_cáo . - Nộp toàn_bộ tiền đã bán mẫu C / O về Văn_phòng Bộ trước ngẫy 31 tháng 5 năm 2022 . - Do việc thuê in mẫu C / O vẫn tiến_hành cho đến khi điện_tử_hoá C / O , do_vậy các Phòng QLXNKKV phải có biện_pháp quản_lý cấp_phát để hạn_chế tối_đa thất_thoát , lãng_phí mẫu C / O . - Thông_báo đến các thương_nhân xuất_khẩu hàng_hoá biết và thực_hiện việc dừng bán mẫu C / O như trên . Như_vậy , từ 21 tháng 5 năm 2022 sẽ dừng bán mẫu giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) cho các thương_nhân . Dừng bán mẫu giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) có đúng không ? Mẫu giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) như_thế_nào ? | 208,684 | |
Dừng bán mẫu giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) từ thời_điểm nào ? | Căn_cứ theo nội_dung Công_văn 552 / VT-KT năm 2022 quy_định như sau : ... O ) như_thế_nào? | None | 1 | Căn_cứ theo nội_dung Công_văn 552 / VT-KT năm 2022 quy_định như sau : - Dừng bán mẫu Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) cho các thương_nhân xuất_khẩu hàng_hoá từ ngày 21 tháng 5 năm 2022 , chuyển sang cấp mẫu C / O cho các thương_nhân không thu tiền . - Các Phòng QLXNKKV tổ_chức kiểm_kê chốt số_liệu đến hết ngày 20 tháng 5 năm 2022 về : số mẫu C / O đã bán , số mẫu C / O còn tồn , số tiền thu được , số tiền chưa nộp về Văn_phòng Bộ và lập báo_cáo gửi về Văn_phòng Bộ . Lãnh_đạo các Phòng QLXNKKV chịu hoàn_toàn trách_nhiệm về tính chính_xác số_liệu kiểm_kê , báo_cáo . - Nộp toàn_bộ tiền đã bán mẫu C / O về Văn_phòng Bộ trước ngẫy 31 tháng 5 năm 2022 . - Do việc thuê in mẫu C / O vẫn tiến_hành cho đến khi điện_tử_hoá C / O , do_vậy các Phòng QLXNKKV phải có biện_pháp quản_lý cấp_phát để hạn_chế tối_đa thất_thoát , lãng_phí mẫu C / O . - Thông_báo đến các thương_nhân xuất_khẩu hàng_hoá biết và thực_hiện việc dừng bán mẫu C / O như trên . Như_vậy , từ 21 tháng 5 năm 2022 sẽ dừng bán mẫu giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) cho các thương_nhân . Dừng bán mẫu giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) có đúng không ? Mẫu giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) như_thế_nào ? | 208,685 | |
Cấp giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 31/2018/NĐ-CP quy_trình khai_báo và cấp giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá như sau : ... Điều 16. Quy_trình khai_báo và cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá 1. Thương_nhân đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá khai_báo hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá theo biểu_mẫu điện_tử sẵn có trên Hệ_thống quản_lý và cấp chứng_nhận xuất_xứ điện_tử của Bộ Công_Thương tại địa_chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện_tử khác của các cơ_quan, tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được Bộ Công_Thương uỷ_quyền. Mã_HS của hàng_hoá khai_báo trên Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá là mã HS của nước xuất_khẩu. Trường_hợp mã HS của nước xuất_khẩu khác với mã HS của nước nhập_khẩu đối_với cùng một mặt_hàng, thương_nhân được phép sử_dụng mã HS của nước nhập_khẩu và tự chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của mã HS nước nhập_khẩu do thương_nhân khai_báo. 2. Trường_hợp thương_nhân đính kèm hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá tại Hệ_thống quản_lý và cấp chứng_nhận xuất_xứ điện_tử của Bộ Công_Thương tại địa_chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện_tử khác của các cơ_quan, tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được Bộ Công_Thương uỷ_quyền, quy_trình cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được thực_hiện theo các bước sau đây : a ) Thương_nhân | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 31/2018/NĐ-CP quy_trình khai_báo và cấp giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá như sau : Điều 16 . Quy_trình khai_báo và cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá 1 . Thương_nhân đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá khai_báo hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá theo biểu_mẫu điện_tử sẵn có trên Hệ_thống quản_lý và cấp chứng_nhận xuất_xứ điện_tử của Bộ Công_Thương tại địa_chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện_tử khác của các cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được Bộ Công_Thương uỷ_quyền . Mã_HS của hàng_hoá khai_báo trên Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá là mã HS của nước xuất_khẩu . Trường_hợp mã HS của nước xuất_khẩu khác với mã HS của nước nhập_khẩu đối_với cùng một mặt_hàng , thương_nhân được phép sử_dụng mã HS của nước nhập_khẩu và tự chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của mã HS nước nhập_khẩu do thương_nhân khai_báo . 2 . Trường_hợp thương_nhân đính kèm hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá tại Hệ_thống quản_lý và cấp chứng_nhận xuất_xứ điện_tử của Bộ Công_Thương tại địa_chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện_tử khác của các cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được Bộ Công_Thương uỷ_quyền , quy_trình cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được thực_hiện theo các bước sau đây : a ) Thương_nhân đính kèm các chứng_từ của hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá dưới dạng điện_tử . Các chứng_từ này phải được thương_nhân xác_thực bằng chữ_ký số do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . Bản giấy của các chứng_từ này không cần phải nộp lại cho cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ; b ) Trong thời_hạn 6 giờ làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ dưới dạng điện_tử , cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thông_báo trên hệ_thống kết_quả xét_duyệt hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá cho thương_nhân ; c ) Trong thời_hạn 2 giờ làm_việc kể từ khi nhận được đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá và Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá đã được khai hoàn_chỉnh và hợp_lệ dưới dạng_bản giấy nêu tại điểm a và điểm b Khoản 1 Điều 15 Nghị_định này , cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá trả kết_quả cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá dưới dạng_bản giấy . 3 . Trường_hợp thương_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá trực_tiếp tại trụ_sở của cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá , quy_trình cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được thực_hiện theo các bước sau đây : a ) Thương_nhân nộp các chứng_từ của hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá dưới dạng_bản giấy ; b ) Cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá trả kết_quả cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá trong thời_hạn 8 giờ làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá đầy_đủ và hợp_lệ . 4 . Trường_hợp thương_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá qua bưu_điện , thời_gian trả kết_quả cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá là 24 giờ làm_việc kể từ khi cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá đầy_đủ và hợp_lệ theo ngày ghi trên bì_thư . 5 . Trong trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá không rõ_ràng , không chứng_minh được hàng_hoá đáp_ứng tiêu_chí xuất_xứ , có dấu_hiệu gian_lận về chuyển_tải , hoặc phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật đối_với Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá đã cấp trước đó , cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá tiến_hành kiểm_tra tại cơ_sở sản_xuất theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định này . Như_vậy , quy_trình khai_báo và cấp giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được quy_định như trên . | 208,686 | |
Cấp giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 31/2018/NĐ-CP quy_trình khai_báo và cấp giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá như sau : ... các cơ_quan, tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được Bộ Công_Thương uỷ_quyền, quy_trình cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được thực_hiện theo các bước sau đây : a ) Thương_nhân đính kèm các chứng_từ của hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá dưới dạng điện_tử. Các chứng_từ này phải được thương_nhân xác_thực bằng chữ_ký số do cơ_quan có thẩm_quyền cấp. Bản giấy của các chứng_từ này không cần phải nộp lại cho cơ_quan, tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ; b ) Trong thời_hạn 6 giờ làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ dưới dạng điện_tử, cơ_quan, tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thông_báo trên hệ_thống kết_quả xét_duyệt hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá cho thương_nhân ; c ) Trong thời_hạn 2 giờ làm_việc kể từ khi nhận được đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá và Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá đã được khai hoàn_chỉnh và hợp_lệ dưới dạng_bản giấy nêu tại điểm a và điểm b Khoản 1 Điều 15 Nghị_định này, cơ_quan, tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá trả kết_quả cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá dưới dạng_bản giấy. 3. Trường_hợp thương_nhân | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 31/2018/NĐ-CP quy_trình khai_báo và cấp giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá như sau : Điều 16 . Quy_trình khai_báo và cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá 1 . Thương_nhân đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá khai_báo hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá theo biểu_mẫu điện_tử sẵn có trên Hệ_thống quản_lý và cấp chứng_nhận xuất_xứ điện_tử của Bộ Công_Thương tại địa_chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện_tử khác của các cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được Bộ Công_Thương uỷ_quyền . Mã_HS của hàng_hoá khai_báo trên Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá là mã HS của nước xuất_khẩu . Trường_hợp mã HS của nước xuất_khẩu khác với mã HS của nước nhập_khẩu đối_với cùng một mặt_hàng , thương_nhân được phép sử_dụng mã HS của nước nhập_khẩu và tự chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của mã HS nước nhập_khẩu do thương_nhân khai_báo . 2 . Trường_hợp thương_nhân đính kèm hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá tại Hệ_thống quản_lý và cấp chứng_nhận xuất_xứ điện_tử của Bộ Công_Thương tại địa_chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện_tử khác của các cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được Bộ Công_Thương uỷ_quyền , quy_trình cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được thực_hiện theo các bước sau đây : a ) Thương_nhân đính kèm các chứng_từ của hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá dưới dạng điện_tử . Các chứng_từ này phải được thương_nhân xác_thực bằng chữ_ký số do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . Bản giấy của các chứng_từ này không cần phải nộp lại cho cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ; b ) Trong thời_hạn 6 giờ làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ dưới dạng điện_tử , cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thông_báo trên hệ_thống kết_quả xét_duyệt hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá cho thương_nhân ; c ) Trong thời_hạn 2 giờ làm_việc kể từ khi nhận được đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá và Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá đã được khai hoàn_chỉnh và hợp_lệ dưới dạng_bản giấy nêu tại điểm a và điểm b Khoản 1 Điều 15 Nghị_định này , cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá trả kết_quả cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá dưới dạng_bản giấy . 3 . Trường_hợp thương_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá trực_tiếp tại trụ_sở của cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá , quy_trình cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được thực_hiện theo các bước sau đây : a ) Thương_nhân nộp các chứng_từ của hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá dưới dạng_bản giấy ; b ) Cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá trả kết_quả cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá trong thời_hạn 8 giờ làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá đầy_đủ và hợp_lệ . 4 . Trường_hợp thương_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá qua bưu_điện , thời_gian trả kết_quả cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá là 24 giờ làm_việc kể từ khi cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá đầy_đủ và hợp_lệ theo ngày ghi trên bì_thư . 5 . Trong trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá không rõ_ràng , không chứng_minh được hàng_hoá đáp_ứng tiêu_chí xuất_xứ , có dấu_hiệu gian_lận về chuyển_tải , hoặc phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật đối_với Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá đã cấp trước đó , cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá tiến_hành kiểm_tra tại cơ_sở sản_xuất theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định này . Như_vậy , quy_trình khai_báo và cấp giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được quy_định như trên . | 208,687 | |
Cấp giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 31/2018/NĐ-CP quy_trình khai_báo và cấp giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá như sau : ... b Khoản 1 Điều 15 Nghị_định này, cơ_quan, tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá trả kết_quả cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá dưới dạng_bản giấy. 3. Trường_hợp thương_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá trực_tiếp tại trụ_sở của cơ_quan, tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá, quy_trình cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được thực_hiện theo các bước sau đây : a ) Thương_nhân nộp các chứng_từ của hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá dưới dạng_bản giấy ; b ) Cơ_quan, tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá trả kết_quả cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá trong thời_hạn 8 giờ làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá đầy_đủ và hợp_lệ. 4. Trường_hợp thương_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá qua bưu_điện, thời_gian trả kết_quả cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá là 24 giờ làm_việc kể từ khi cơ_quan, tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá đầy_đủ và hợp_lệ theo ngày ghi trên bì_thư. 5. Trong trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá không rõ_ràng, không chứng_minh được hàng_hoá | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 31/2018/NĐ-CP quy_trình khai_báo và cấp giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá như sau : Điều 16 . Quy_trình khai_báo và cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá 1 . Thương_nhân đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá khai_báo hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá theo biểu_mẫu điện_tử sẵn có trên Hệ_thống quản_lý và cấp chứng_nhận xuất_xứ điện_tử của Bộ Công_Thương tại địa_chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện_tử khác của các cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được Bộ Công_Thương uỷ_quyền . Mã_HS của hàng_hoá khai_báo trên Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá là mã HS của nước xuất_khẩu . Trường_hợp mã HS của nước xuất_khẩu khác với mã HS của nước nhập_khẩu đối_với cùng một mặt_hàng , thương_nhân được phép sử_dụng mã HS của nước nhập_khẩu và tự chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của mã HS nước nhập_khẩu do thương_nhân khai_báo . 2 . Trường_hợp thương_nhân đính kèm hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá tại Hệ_thống quản_lý và cấp chứng_nhận xuất_xứ điện_tử của Bộ Công_Thương tại địa_chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện_tử khác của các cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được Bộ Công_Thương uỷ_quyền , quy_trình cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được thực_hiện theo các bước sau đây : a ) Thương_nhân đính kèm các chứng_từ của hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá dưới dạng điện_tử . Các chứng_từ này phải được thương_nhân xác_thực bằng chữ_ký số do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . Bản giấy của các chứng_từ này không cần phải nộp lại cho cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ; b ) Trong thời_hạn 6 giờ làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ dưới dạng điện_tử , cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thông_báo trên hệ_thống kết_quả xét_duyệt hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá cho thương_nhân ; c ) Trong thời_hạn 2 giờ làm_việc kể từ khi nhận được đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá và Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá đã được khai hoàn_chỉnh và hợp_lệ dưới dạng_bản giấy nêu tại điểm a và điểm b Khoản 1 Điều 15 Nghị_định này , cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá trả kết_quả cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá dưới dạng_bản giấy . 3 . Trường_hợp thương_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá trực_tiếp tại trụ_sở của cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá , quy_trình cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được thực_hiện theo các bước sau đây : a ) Thương_nhân nộp các chứng_từ của hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá dưới dạng_bản giấy ; b ) Cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá trả kết_quả cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá trong thời_hạn 8 giờ làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá đầy_đủ và hợp_lệ . 4 . Trường_hợp thương_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá qua bưu_điện , thời_gian trả kết_quả cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá là 24 giờ làm_việc kể từ khi cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá đầy_đủ và hợp_lệ theo ngày ghi trên bì_thư . 5 . Trong trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá không rõ_ràng , không chứng_minh được hàng_hoá đáp_ứng tiêu_chí xuất_xứ , có dấu_hiệu gian_lận về chuyển_tải , hoặc phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật đối_với Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá đã cấp trước đó , cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá tiến_hành kiểm_tra tại cơ_sở sản_xuất theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định này . Như_vậy , quy_trình khai_báo và cấp giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được quy_định như trên . | 208,688 | |
Cấp giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 31/2018/NĐ-CP quy_trình khai_báo và cấp giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá như sau : ... Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá đầy_đủ và hợp_lệ theo ngày ghi trên bì_thư. 5. Trong trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá không rõ_ràng, không chứng_minh được hàng_hoá đáp_ứng tiêu_chí xuất_xứ, có dấu_hiệu gian_lận về chuyển_tải, hoặc phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật đối_với Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá đã cấp trước đó, cơ_quan, tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá tiến_hành kiểm_tra tại cơ_sở sản_xuất theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định này. Như_vậy, quy_trình khai_báo và cấp giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 31/2018/NĐ-CP quy_trình khai_báo và cấp giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá như sau : Điều 16 . Quy_trình khai_báo và cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá 1 . Thương_nhân đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá khai_báo hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá theo biểu_mẫu điện_tử sẵn có trên Hệ_thống quản_lý và cấp chứng_nhận xuất_xứ điện_tử của Bộ Công_Thương tại địa_chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện_tử khác của các cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được Bộ Công_Thương uỷ_quyền . Mã_HS của hàng_hoá khai_báo trên Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá là mã HS của nước xuất_khẩu . Trường_hợp mã HS của nước xuất_khẩu khác với mã HS của nước nhập_khẩu đối_với cùng một mặt_hàng , thương_nhân được phép sử_dụng mã HS của nước nhập_khẩu và tự chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của mã HS nước nhập_khẩu do thương_nhân khai_báo . 2 . Trường_hợp thương_nhân đính kèm hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá tại Hệ_thống quản_lý và cấp chứng_nhận xuất_xứ điện_tử của Bộ Công_Thương tại địa_chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện_tử khác của các cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được Bộ Công_Thương uỷ_quyền , quy_trình cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được thực_hiện theo các bước sau đây : a ) Thương_nhân đính kèm các chứng_từ của hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá dưới dạng điện_tử . Các chứng_từ này phải được thương_nhân xác_thực bằng chữ_ký số do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . Bản giấy của các chứng_từ này không cần phải nộp lại cho cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ; b ) Trong thời_hạn 6 giờ làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ dưới dạng điện_tử , cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thông_báo trên hệ_thống kết_quả xét_duyệt hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá cho thương_nhân ; c ) Trong thời_hạn 2 giờ làm_việc kể từ khi nhận được đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá và Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá đã được khai hoàn_chỉnh và hợp_lệ dưới dạng_bản giấy nêu tại điểm a và điểm b Khoản 1 Điều 15 Nghị_định này , cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá trả kết_quả cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá dưới dạng_bản giấy . 3 . Trường_hợp thương_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá trực_tiếp tại trụ_sở của cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá , quy_trình cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được thực_hiện theo các bước sau đây : a ) Thương_nhân nộp các chứng_từ của hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá dưới dạng_bản giấy ; b ) Cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá trả kết_quả cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá trong thời_hạn 8 giờ làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá đầy_đủ và hợp_lệ . 4 . Trường_hợp thương_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá qua bưu_điện , thời_gian trả kết_quả cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá là 24 giờ làm_việc kể từ khi cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá đầy_đủ và hợp_lệ theo ngày ghi trên bì_thư . 5 . Trong trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá không rõ_ràng , không chứng_minh được hàng_hoá đáp_ứng tiêu_chí xuất_xứ , có dấu_hiệu gian_lận về chuyển_tải , hoặc phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật đối_với Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá đã cấp trước đó , cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá tiến_hành kiểm_tra tại cơ_sở sản_xuất theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định này . Như_vậy , quy_trình khai_báo và cấp giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được quy_định như trên . | 208,689 | |
Kê_khai mẫu C / O như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 05/2018/TT-BCT quy_định việc kê_khai C / O như sau : ... " Điều 8. Kê_khai C / O 1. C / O mẫu B của Việt_Nam cấp cho hàng_hoá xuất_khẩu theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư này được kê_khai bằng tiếng Anh và đánh_máy. Nội_dung kê_khai C / O mẫu B của Việt_Nam cụ_thể như sau : a ) Ô số 1 : tên giao_dịch của người xuất_khẩu, địa_chỉ, tên nước xuất_khẩu b ) Ô số 2 : tên người nhận hàng, địa_chỉ, tên nước nhập_khẩu c ) Ô trên cùng bên phải : số tham_chiếu của C / O ( dành cho cơ_quan, tổ_chức được uỷ_quyền cấp C / O ) d ) Ô số 3 : ngày khởi_hành, tên phương_tiện vận_tải ( nếu gửi bằng đường_hàng không thì khai_báo “ by air ”, số_hiệu chuyến bay, tên cảng_hàng_không dỡ hàng ; nếu gửi bằng đường_biển thì khai_báo tên tàu và tên cảng dỡ hàng ) đ ) Ô số 4 : tên cơ_quan, tổ_chức được uỷ_quyền cấp C / O, địa_chỉ, tên nước e ) Ô số 5 : Mục dành riêng cho cơ_quan hải_quan tại cảng hoặc địa_điểm nhập_khẩu | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 05/2018/TT-BCT quy_định việc kê_khai C / O như sau : " Điều 8 . Kê_khai C / O 1 . C / O mẫu B của Việt_Nam cấp cho hàng_hoá xuất_khẩu theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư này được kê_khai bằng tiếng Anh và đánh_máy . Nội_dung kê_khai C / O mẫu B của Việt_Nam cụ_thể như sau : a ) Ô số 1 : tên giao_dịch của người xuất_khẩu , địa_chỉ , tên nước xuất_khẩu b ) Ô số 2 : tên người nhận hàng , địa_chỉ , tên nước nhập_khẩu c ) Ô trên cùng bên phải : số tham_chiếu của C / O ( dành cho cơ_quan , tổ_chức được uỷ_quyền cấp C / O ) d ) Ô số 3 : ngày khởi_hành , tên phương_tiện vận_tải ( nếu gửi bằng đường_hàng không thì khai_báo “ by air ” , số_hiệu chuyến bay , tên cảng_hàng_không dỡ hàng ; nếu gửi bằng đường_biển thì khai_báo tên tàu và tên cảng dỡ hàng ) đ ) Ô số 4 : tên cơ_quan , tổ_chức được uỷ_quyền cấp C / O , địa_chỉ , tên nước e ) Ô số 5 : Mục dành riêng cho cơ_quan hải_quan tại cảng hoặc địa_điểm nhập_khẩu g ) Ô số 6 : mô_tả hàng_hoá và mã HS ; ký_hiệu và số_hiệu của kiện hàng h ) Ô số 7 : trọng_lượng cả bì của hàng_hoá hoặc số_lượng khác i ) Ô số 8 : số và ngày phát_hành hoá_đơn thương_mại k ) Ô số 9 : nơi cấp C / O , ngày_tháng năm cấp C / O , chữ_ký và con_dấu của cơ_quan , tổ_chức cấp C / O l ) Ô số 10 : địa_điểm , ngày_tháng năm đề_nghị cấp C / O và chữ_ký của người xuất_khẩu ( dành cho thương_nhân đề_nghị cấp C / O ) . 2 . Trong trường_hợp quy_tắc xuất_xứ ưu_đãi theo Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập , quy_tắc xuất_xứ ưu_đãi theo chế_độ ưu_đãi thuế_quan phổ_cập và các ưu_đãi đơn_phương khác của nước nhập_khẩu dành cho Việt_Nam có quy_định riêng về các loại mẫu C / O ưu_đãi , việc kê_khai C / O thực_hiện theo quy_định của Bộ Công_Thương hướng_dẫn Điều_ước quốc_tế đó hoặc theo quy_định của nước nhập_khẩu . " Như_vậy , kê_khai C / O được quy_định như trên . | 208,690 | |
Kê_khai mẫu C / O như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 05/2018/TT-BCT quy_định việc kê_khai C / O như sau : ... tên cơ_quan, tổ_chức được uỷ_quyền cấp C / O, địa_chỉ, tên nước e ) Ô số 5 : Mục dành riêng cho cơ_quan hải_quan tại cảng hoặc địa_điểm nhập_khẩu g ) Ô số 6 : mô_tả hàng_hoá và mã HS ; ký_hiệu và số_hiệu của kiện hàng h ) Ô số 7 : trọng_lượng cả bì của hàng_hoá hoặc số_lượng khác i ) Ô số 8 : số và ngày phát_hành hoá_đơn thương_mại k ) Ô số 9 : nơi cấp C / O, ngày_tháng năm cấp C / O, chữ_ký và con_dấu của cơ_quan, tổ_chức cấp C / O l ) Ô số 10 : địa_điểm, ngày_tháng năm đề_nghị cấp C / O và chữ_ký của người xuất_khẩu ( dành cho thương_nhân đề_nghị cấp C / O ). 2. Trong trường_hợp quy_tắc xuất_xứ ưu_đãi theo Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập, quy_tắc xuất_xứ ưu_đãi theo chế_độ ưu_đãi thuế_quan phổ_cập và các ưu_đãi đơn_phương khác của nước nhập_khẩu dành cho Việt_Nam có quy_định riêng về các loại mẫu C / O ưu_đãi, việc kê_khai C / O thực_hiện theo quy_định của Bộ Công_Thương hướng_dẫn Điều_ước quốc_tế đó hoặc | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 05/2018/TT-BCT quy_định việc kê_khai C / O như sau : " Điều 8 . Kê_khai C / O 1 . C / O mẫu B của Việt_Nam cấp cho hàng_hoá xuất_khẩu theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư này được kê_khai bằng tiếng Anh và đánh_máy . Nội_dung kê_khai C / O mẫu B của Việt_Nam cụ_thể như sau : a ) Ô số 1 : tên giao_dịch của người xuất_khẩu , địa_chỉ , tên nước xuất_khẩu b ) Ô số 2 : tên người nhận hàng , địa_chỉ , tên nước nhập_khẩu c ) Ô trên cùng bên phải : số tham_chiếu của C / O ( dành cho cơ_quan , tổ_chức được uỷ_quyền cấp C / O ) d ) Ô số 3 : ngày khởi_hành , tên phương_tiện vận_tải ( nếu gửi bằng đường_hàng không thì khai_báo “ by air ” , số_hiệu chuyến bay , tên cảng_hàng_không dỡ hàng ; nếu gửi bằng đường_biển thì khai_báo tên tàu và tên cảng dỡ hàng ) đ ) Ô số 4 : tên cơ_quan , tổ_chức được uỷ_quyền cấp C / O , địa_chỉ , tên nước e ) Ô số 5 : Mục dành riêng cho cơ_quan hải_quan tại cảng hoặc địa_điểm nhập_khẩu g ) Ô số 6 : mô_tả hàng_hoá và mã HS ; ký_hiệu và số_hiệu của kiện hàng h ) Ô số 7 : trọng_lượng cả bì của hàng_hoá hoặc số_lượng khác i ) Ô số 8 : số và ngày phát_hành hoá_đơn thương_mại k ) Ô số 9 : nơi cấp C / O , ngày_tháng năm cấp C / O , chữ_ký và con_dấu của cơ_quan , tổ_chức cấp C / O l ) Ô số 10 : địa_điểm , ngày_tháng năm đề_nghị cấp C / O và chữ_ký của người xuất_khẩu ( dành cho thương_nhân đề_nghị cấp C / O ) . 2 . Trong trường_hợp quy_tắc xuất_xứ ưu_đãi theo Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập , quy_tắc xuất_xứ ưu_đãi theo chế_độ ưu_đãi thuế_quan phổ_cập và các ưu_đãi đơn_phương khác của nước nhập_khẩu dành cho Việt_Nam có quy_định riêng về các loại mẫu C / O ưu_đãi , việc kê_khai C / O thực_hiện theo quy_định của Bộ Công_Thương hướng_dẫn Điều_ước quốc_tế đó hoặc theo quy_định của nước nhập_khẩu . " Như_vậy , kê_khai C / O được quy_định như trên . | 208,691 | |
Kê_khai mẫu C / O như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 05/2018/TT-BCT quy_định việc kê_khai C / O như sau : ... nhập_khẩu dành cho Việt_Nam có quy_định riêng về các loại mẫu C / O ưu_đãi, việc kê_khai C / O thực_hiện theo quy_định của Bộ Công_Thương hướng_dẫn Điều_ước quốc_tế đó hoặc theo quy_định của nước nhập_khẩu. " Như_vậy, kê_khai C / O được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 05/2018/TT-BCT quy_định việc kê_khai C / O như sau : " Điều 8 . Kê_khai C / O 1 . C / O mẫu B của Việt_Nam cấp cho hàng_hoá xuất_khẩu theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư này được kê_khai bằng tiếng Anh và đánh_máy . Nội_dung kê_khai C / O mẫu B của Việt_Nam cụ_thể như sau : a ) Ô số 1 : tên giao_dịch của người xuất_khẩu , địa_chỉ , tên nước xuất_khẩu b ) Ô số 2 : tên người nhận hàng , địa_chỉ , tên nước nhập_khẩu c ) Ô trên cùng bên phải : số tham_chiếu của C / O ( dành cho cơ_quan , tổ_chức được uỷ_quyền cấp C / O ) d ) Ô số 3 : ngày khởi_hành , tên phương_tiện vận_tải ( nếu gửi bằng đường_hàng không thì khai_báo “ by air ” , số_hiệu chuyến bay , tên cảng_hàng_không dỡ hàng ; nếu gửi bằng đường_biển thì khai_báo tên tàu và tên cảng dỡ hàng ) đ ) Ô số 4 : tên cơ_quan , tổ_chức được uỷ_quyền cấp C / O , địa_chỉ , tên nước e ) Ô số 5 : Mục dành riêng cho cơ_quan hải_quan tại cảng hoặc địa_điểm nhập_khẩu g ) Ô số 6 : mô_tả hàng_hoá và mã HS ; ký_hiệu và số_hiệu của kiện hàng h ) Ô số 7 : trọng_lượng cả bì của hàng_hoá hoặc số_lượng khác i ) Ô số 8 : số và ngày phát_hành hoá_đơn thương_mại k ) Ô số 9 : nơi cấp C / O , ngày_tháng năm cấp C / O , chữ_ký và con_dấu của cơ_quan , tổ_chức cấp C / O l ) Ô số 10 : địa_điểm , ngày_tháng năm đề_nghị cấp C / O và chữ_ký của người xuất_khẩu ( dành cho thương_nhân đề_nghị cấp C / O ) . 2 . Trong trường_hợp quy_tắc xuất_xứ ưu_đãi theo Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập , quy_tắc xuất_xứ ưu_đãi theo chế_độ ưu_đãi thuế_quan phổ_cập và các ưu_đãi đơn_phương khác của nước nhập_khẩu dành cho Việt_Nam có quy_định riêng về các loại mẫu C / O ưu_đãi , việc kê_khai C / O thực_hiện theo quy_định của Bộ Công_Thương hướng_dẫn Điều_ước quốc_tế đó hoặc theo quy_định của nước nhập_khẩu . " Như_vậy , kê_khai C / O được quy_định như trên . | 208,692 | |
Nơi cư_trú của công_dân bao_gồm nơi thường_trú và nơi tạm_trú đúng không ? | Theo Điều 11 Luật Cư_trú 2020 quy_định nơi cư_trú của công_dân được quy_định như sau : ... Nơi cư_trú của công_dân 1 . Nơi cư_trú của công_dân bao_gồm nơi thường_trú , nơi tạm_trú . 2 . Trường_hợp không xác_định được nơi thường_trú , nơi tạm_trú thì nơi cư_trú của công_dân là nơi ở hiện_tại được xác_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật này . Như_vậy , nơi cư_trú của công_dân bao_gồm nơi thường_trú , nơi tạm_trú . Tải về mẫu tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( CT 01 ) theo quy_định mới nhất năm 2023 : Tại Đây_Cư trú ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 11 Luật Cư_trú 2020 quy_định nơi cư_trú của công_dân được quy_định như sau : Nơi cư_trú của công_dân 1 . Nơi cư_trú của công_dân bao_gồm nơi thường_trú , nơi tạm_trú . 2 . Trường_hợp không xác_định được nơi thường_trú , nơi tạm_trú thì nơi cư_trú của công_dân là nơi ở hiện_tại được xác_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật này . Như_vậy , nơi cư_trú của công_dân bao_gồm nơi thường_trú , nơi tạm_trú . Tải về mẫu tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( CT 01 ) theo quy_định mới nhất năm 2023 : Tại Đây_Cư trú ( Hình từ Internet ) | 208,693 | |
Nơi cư_trú của người sinh_sống và người làm nghề lưu_động trên tàu được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 16 Luật Cư_trú 2017 quy_định nơi cư_trú của người sinh_sống , người làm nghề lưu_động trên tàu , thuyền hoặc phương_tiện khác có khả_năng : ... Căn_cứ Điều 16 Luật Cư_trú 2017 quy_định nơi cư_trú của người sinh_sống, người làm nghề lưu_động trên tàu, thuyền hoặc phương_tiện khác có khả_năng di_chuyển như sau : Nơi cư_trú của người sinh_sống, người làm nghề lưu_động trên tàu, thuyền hoặc phương_tiện khác có khả_năng di_chuyển 1. Nơi cư_trú của người sinh_sống, người làm nghề lưu_động trên tàu, thuyền hoặc phương_tiện khác có khả_năng di_chuyển ( sau đây gọi chung là phương_tiện ) là nơi đăng_ký phương_tiện đó, trừ trường_hợp có nơi cư_trú khác theo quy_định của Luật này. Đối_với phương_tiện không phải đăng_ký hoặc có nơi đăng_ký phương_tiện không trùng với nơi thường_xuyên đậu, đỗ thì nơi cư_trú của người sinh_sống, người làm nghề lưu_động là nơi phương_tiện đó thường_xuyên đậu, đỗ. 2. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Đối_chiếu quy_định trên, trường_hợp bạn thắc_mắc nơi cư_trú của người sinh_sống, người làm nghề lưu_động trên tàu, thuyền hoặc phương_tiện khác có khả_năng di_chuyển ( sau đây gọi chung là phương_tiện ) là nơi đăng_ký phương_tiện đó, trừ trường_hợp có nơi cư_trú khác theo quy_định của Luật này. Trường_hợp đối_với | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Luật Cư_trú 2017 quy_định nơi cư_trú của người sinh_sống , người làm nghề lưu_động trên tàu , thuyền hoặc phương_tiện khác có khả_năng di_chuyển như sau : Nơi cư_trú của người sinh_sống , người làm nghề lưu_động trên tàu , thuyền hoặc phương_tiện khác có khả_năng di_chuyển 1 . Nơi cư_trú của người sinh_sống , người làm nghề lưu_động trên tàu , thuyền hoặc phương_tiện khác có khả_năng di_chuyển ( sau đây gọi chung là phương_tiện ) là nơi đăng_ký phương_tiện đó , trừ trường_hợp có nơi cư_trú khác theo quy_định của Luật này . Đối_với phương_tiện không phải đăng_ký hoặc có nơi đăng_ký phương_tiện không trùng với nơi thường_xuyên đậu , đỗ thì nơi cư_trú của người sinh_sống , người làm nghề lưu_động là nơi phương_tiện đó thường_xuyên đậu , đỗ . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Đối_chiếu quy_định trên , trường_hợp bạn thắc_mắc nơi cư_trú của người sinh_sống , người làm nghề lưu_động trên tàu , thuyền hoặc phương_tiện khác có khả_năng di_chuyển ( sau đây gọi chung là phương_tiện ) là nơi đăng_ký phương_tiện đó , trừ trường_hợp có nơi cư_trú khác theo quy_định của Luật này . Trường_hợp đối_với phương tiên không phải đăng_ký hoặc có nơi đăng_ký phương_tiện không trùng với nơi thường_xuyên đậu , đỗ thì nơi cư_trú của người sinh_sống , người làm nghề lưu_động là nơi phương_tiện đó thường_xuyên đậu , đỗ . | 208,694 | |
Nơi cư_trú của người sinh_sống và người làm nghề lưu_động trên tàu được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 16 Luật Cư_trú 2017 quy_định nơi cư_trú của người sinh_sống , người làm nghề lưu_động trên tàu , thuyền hoặc phương_tiện khác có khả_năng : ... khác có khả_năng di_chuyển ( sau đây gọi chung là phương_tiện ) là nơi đăng_ký phương_tiện đó, trừ trường_hợp có nơi cư_trú khác theo quy_định của Luật này. Trường_hợp đối_với phương tiên không phải đăng_ký hoặc có nơi đăng_ký phương_tiện không trùng với nơi thường_xuyên đậu, đỗ thì nơi cư_trú của người sinh_sống, người làm nghề lưu_động là nơi phương_tiện đó thường_xuyên đậu, đỗ.Căn_cứ Điều 16 Luật Cư_trú 2017 quy_định nơi cư_trú của người sinh_sống, người làm nghề lưu_động trên tàu, thuyền hoặc phương_tiện khác có khả_năng di_chuyển như sau : Nơi cư_trú của người sinh_sống, người làm nghề lưu_động trên tàu, thuyền hoặc phương_tiện khác có khả_năng di_chuyển 1. Nơi cư_trú của người sinh_sống, người làm nghề lưu_động trên tàu, thuyền hoặc phương_tiện khác có khả_năng di_chuyển ( sau đây gọi chung là phương_tiện ) là nơi đăng_ký phương_tiện đó, trừ trường_hợp có nơi cư_trú khác theo quy_định của Luật này. Đối_với phương_tiện không phải đăng_ký hoặc có nơi đăng_ký phương_tiện không trùng với nơi thường_xuyên đậu, đỗ thì nơi cư_trú của người sinh_sống, người làm nghề lưu_động là nơi | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Luật Cư_trú 2017 quy_định nơi cư_trú của người sinh_sống , người làm nghề lưu_động trên tàu , thuyền hoặc phương_tiện khác có khả_năng di_chuyển như sau : Nơi cư_trú của người sinh_sống , người làm nghề lưu_động trên tàu , thuyền hoặc phương_tiện khác có khả_năng di_chuyển 1 . Nơi cư_trú của người sinh_sống , người làm nghề lưu_động trên tàu , thuyền hoặc phương_tiện khác có khả_năng di_chuyển ( sau đây gọi chung là phương_tiện ) là nơi đăng_ký phương_tiện đó , trừ trường_hợp có nơi cư_trú khác theo quy_định của Luật này . Đối_với phương_tiện không phải đăng_ký hoặc có nơi đăng_ký phương_tiện không trùng với nơi thường_xuyên đậu , đỗ thì nơi cư_trú của người sinh_sống , người làm nghề lưu_động là nơi phương_tiện đó thường_xuyên đậu , đỗ . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Đối_chiếu quy_định trên , trường_hợp bạn thắc_mắc nơi cư_trú của người sinh_sống , người làm nghề lưu_động trên tàu , thuyền hoặc phương_tiện khác có khả_năng di_chuyển ( sau đây gọi chung là phương_tiện ) là nơi đăng_ký phương_tiện đó , trừ trường_hợp có nơi cư_trú khác theo quy_định của Luật này . Trường_hợp đối_với phương tiên không phải đăng_ký hoặc có nơi đăng_ký phương_tiện không trùng với nơi thường_xuyên đậu , đỗ thì nơi cư_trú của người sinh_sống , người làm nghề lưu_động là nơi phương_tiện đó thường_xuyên đậu , đỗ . | 208,695 | |
Nơi cư_trú của người sinh_sống và người làm nghề lưu_động trên tàu được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 16 Luật Cư_trú 2017 quy_định nơi cư_trú của người sinh_sống , người làm nghề lưu_động trên tàu , thuyền hoặc phương_tiện khác có khả_năng : ... . Đối_với phương_tiện không phải đăng_ký hoặc có nơi đăng_ký phương_tiện không trùng với nơi thường_xuyên đậu, đỗ thì nơi cư_trú của người sinh_sống, người làm nghề lưu_động là nơi phương_tiện đó thường_xuyên đậu, đỗ. 2. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Đối_chiếu quy_định trên, trường_hợp bạn thắc_mắc nơi cư_trú của người sinh_sống, người làm nghề lưu_động trên tàu, thuyền hoặc phương_tiện khác có khả_năng di_chuyển ( sau đây gọi chung là phương_tiện ) là nơi đăng_ký phương_tiện đó, trừ trường_hợp có nơi cư_trú khác theo quy_định của Luật này. Trường_hợp đối_với phương tiên không phải đăng_ký hoặc có nơi đăng_ký phương_tiện không trùng với nơi thường_xuyên đậu, đỗ thì nơi cư_trú của người sinh_sống, người làm nghề lưu_động là nơi phương_tiện đó thường_xuyên đậu, đỗ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Luật Cư_trú 2017 quy_định nơi cư_trú của người sinh_sống , người làm nghề lưu_động trên tàu , thuyền hoặc phương_tiện khác có khả_năng di_chuyển như sau : Nơi cư_trú của người sinh_sống , người làm nghề lưu_động trên tàu , thuyền hoặc phương_tiện khác có khả_năng di_chuyển 1 . Nơi cư_trú của người sinh_sống , người làm nghề lưu_động trên tàu , thuyền hoặc phương_tiện khác có khả_năng di_chuyển ( sau đây gọi chung là phương_tiện ) là nơi đăng_ký phương_tiện đó , trừ trường_hợp có nơi cư_trú khác theo quy_định của Luật này . Đối_với phương_tiện không phải đăng_ký hoặc có nơi đăng_ký phương_tiện không trùng với nơi thường_xuyên đậu , đỗ thì nơi cư_trú của người sinh_sống , người làm nghề lưu_động là nơi phương_tiện đó thường_xuyên đậu , đỗ . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Đối_chiếu quy_định trên , trường_hợp bạn thắc_mắc nơi cư_trú của người sinh_sống , người làm nghề lưu_động trên tàu , thuyền hoặc phương_tiện khác có khả_năng di_chuyển ( sau đây gọi chung là phương_tiện ) là nơi đăng_ký phương_tiện đó , trừ trường_hợp có nơi cư_trú khác theo quy_định của Luật này . Trường_hợp đối_với phương tiên không phải đăng_ký hoặc có nơi đăng_ký phương_tiện không trùng với nơi thường_xuyên đậu , đỗ thì nơi cư_trú của người sinh_sống , người làm nghề lưu_động là nơi phương_tiện đó thường_xuyên đậu , đỗ . | 208,696 | |
Các hành_vi bị nghiêm_cấm về cư_trú bao_gồm những loại hành_vi nào ? | Theo Điều 7 Luật Cư_trú 2020 quy_định như sau : ... Các hành_vi bị nghiêm_cấm về cư_trú 1. Cản_trở công_dân thực_hiện quyền tự_do cư_trú. 2. Lạm_dụng việc sử_dụng thông_tin về nơi thường_trú, nơi tạm_trú làm điều_kiện để hạn_chế quyền, lợi_ích hợp_pháp của công_dân. 3. Đưa, môi_giới, nhận hối_lộ trong việc đăng_ký, quản_lý cư_trú. 4. Không tiếp_nhận, trì_hoãn việc tiếp_nhận hồ_sơ, giấy_tờ, tài_liệu, thông_tin đăng_ký cư_trú hoặc có hành_vi nhũng_nhiễu khác ; không thực_hiện, thực_hiện không đúng thời_hạn đăng_ký cư_trú cho công_dân khi hồ_sơ đủ điều_kiện đăng_ký cư_trú ; xoá đăng_ký thường_trú, đăng_ký tạm_trú trái với quy_định của pháp_luật. 5. Thu, quản_lý, sử_dụng lệ_phí đăng_ký cư_trú trái với quy_định của pháp_luật. 6. Tự đặt ra thời_hạn, thủ_tục, giấy_tờ, tài_liệu, biểu_mẫu trái với quy_định của pháp_luật hoặc làm sai_lệch thông_tin, sổ_sách, hồ_sơ về cư_trú. 7. Cố_ý cấp hoặc từ_chối cấp giấy_tờ, tài_liệu về cư_trú trái với quy_định của pháp_luật. 8. Lợi_dụng việc thực_hiện quyền tự_do cư_trú để xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước, quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân. 9. Làm giả giấy_tờ, | None | 1 | Theo Điều 7 Luật Cư_trú 2020 quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm về cư_trú 1 . Cản_trở công_dân thực_hiện quyền tự_do cư_trú . 2 . Lạm_dụng việc sử_dụng thông_tin về nơi thường_trú , nơi tạm_trú làm điều_kiện để hạn_chế quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_dân . 3 . Đưa , môi_giới , nhận hối_lộ trong việc đăng_ký , quản_lý cư_trú . 4 . Không tiếp_nhận , trì_hoãn việc tiếp_nhận hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu , thông_tin đăng_ký cư_trú hoặc có hành_vi nhũng_nhiễu khác ; không thực_hiện , thực_hiện không đúng thời_hạn đăng_ký cư_trú cho công_dân khi hồ_sơ đủ điều_kiện đăng_ký cư_trú ; xoá đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú trái với quy_định của pháp_luật . 5 . Thu , quản_lý , sử_dụng lệ_phí đăng_ký cư_trú trái với quy_định của pháp_luật . 6 . Tự đặt ra thời_hạn , thủ_tục , giấy_tờ , tài_liệu , biểu_mẫu trái với quy_định của pháp_luật hoặc làm sai_lệch thông_tin , sổ_sách , hồ_sơ về cư_trú . 7 . Cố_ý cấp hoặc từ_chối cấp giấy_tờ , tài_liệu về cư_trú trái với quy_định của pháp_luật . 8 . Lợi_dụng việc thực_hiện quyền tự_do cư_trú để xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . 9 . Làm giả giấy_tờ , tài_liệu , dữ_liệu về cư_trú ; sử_dụng giấy_tờ , tài_liệu , dữ_liệu giả về cư_trú ; cung_cấp thông_tin , giấy_tờ , tài_liệu sai sự_thật về cư_trú ; khai man điều_kiện , giả_mạo hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu để được đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú ; mua , bán , thuê , cho thuê , mượn , cho mượn , cầm_cố , nhận cầm_cố , huỷ_hoại giấy_tờ , tài_liệu về cư_trú . 10 . Tổ_chức , kích_động , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , giúp_sức , cưỡng_bức người khác vi_phạm pháp_luật về cư_trú . 11 . Giải_quyết cho đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú khi biết rõ người đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú không sinh_sống tại_chỗ ở đó . 12 . Đồng_ý cho người khác đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú vào chỗ ở của mình để vụ_lợi hoặc trong thực_tế người đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú không sinh_sống tại_chỗ ở đó . 13 . Truy_nhập , khai_thác , huỷ_hoại , làm cản_trở , gián_đoạn hoạt_động , thay_đổi , xoá , phát_tán , cung_cấp trái_phép thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . Theo đó , các hành_vi bị nghiêm_cấm về cư_trú bao_gồm những loại hành_vi nêu trên . | 208,697 | |
Các hành_vi bị nghiêm_cấm về cư_trú bao_gồm những loại hành_vi nào ? | Theo Điều 7 Luật Cư_trú 2020 quy_định như sau : ... của pháp_luật. 8. Lợi_dụng việc thực_hiện quyền tự_do cư_trú để xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước, quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân. 9. Làm giả giấy_tờ, tài_liệu, dữ_liệu về cư_trú ; sử_dụng giấy_tờ, tài_liệu, dữ_liệu giả về cư_trú ; cung_cấp thông_tin, giấy_tờ, tài_liệu sai sự_thật về cư_trú ; khai man điều_kiện, giả_mạo hồ_sơ, giấy_tờ, tài_liệu để được đăng_ký thường_trú, đăng_ký tạm_trú ; mua, bán, thuê, cho thuê, mượn, cho mượn, cầm_cố, nhận cầm_cố, huỷ_hoại giấy_tờ, tài_liệu về cư_trú. 10. Tổ_chức, kích_động, xúi_giục, lôi_kéo, dụ_dỗ, giúp_sức, cưỡng_bức người khác vi_phạm pháp_luật về cư_trú. 11. Giải_quyết cho đăng_ký thường_trú, đăng_ký tạm_trú khi biết rõ người đăng_ký thường_trú, đăng_ký tạm_trú không sinh_sống tại_chỗ ở đó. 12. Đồng_ý cho người khác đăng_ký thường_trú, đăng_ký tạm_trú vào chỗ ở của mình để vụ_lợi hoặc trong thực_tế người đăng_ký thường_trú, đăng_ký tạm_trú không sinh_sống tại_chỗ ở đó. 13. Truy_nhập, khai_thác, huỷ_hoại, làm cản_trở, gián_đoạn hoạt_động, thay_đổi, xoá | None | 1 | Theo Điều 7 Luật Cư_trú 2020 quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm về cư_trú 1 . Cản_trở công_dân thực_hiện quyền tự_do cư_trú . 2 . Lạm_dụng việc sử_dụng thông_tin về nơi thường_trú , nơi tạm_trú làm điều_kiện để hạn_chế quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_dân . 3 . Đưa , môi_giới , nhận hối_lộ trong việc đăng_ký , quản_lý cư_trú . 4 . Không tiếp_nhận , trì_hoãn việc tiếp_nhận hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu , thông_tin đăng_ký cư_trú hoặc có hành_vi nhũng_nhiễu khác ; không thực_hiện , thực_hiện không đúng thời_hạn đăng_ký cư_trú cho công_dân khi hồ_sơ đủ điều_kiện đăng_ký cư_trú ; xoá đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú trái với quy_định của pháp_luật . 5 . Thu , quản_lý , sử_dụng lệ_phí đăng_ký cư_trú trái với quy_định của pháp_luật . 6 . Tự đặt ra thời_hạn , thủ_tục , giấy_tờ , tài_liệu , biểu_mẫu trái với quy_định của pháp_luật hoặc làm sai_lệch thông_tin , sổ_sách , hồ_sơ về cư_trú . 7 . Cố_ý cấp hoặc từ_chối cấp giấy_tờ , tài_liệu về cư_trú trái với quy_định của pháp_luật . 8 . Lợi_dụng việc thực_hiện quyền tự_do cư_trú để xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . 9 . Làm giả giấy_tờ , tài_liệu , dữ_liệu về cư_trú ; sử_dụng giấy_tờ , tài_liệu , dữ_liệu giả về cư_trú ; cung_cấp thông_tin , giấy_tờ , tài_liệu sai sự_thật về cư_trú ; khai man điều_kiện , giả_mạo hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu để được đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú ; mua , bán , thuê , cho thuê , mượn , cho mượn , cầm_cố , nhận cầm_cố , huỷ_hoại giấy_tờ , tài_liệu về cư_trú . 10 . Tổ_chức , kích_động , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , giúp_sức , cưỡng_bức người khác vi_phạm pháp_luật về cư_trú . 11 . Giải_quyết cho đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú khi biết rõ người đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú không sinh_sống tại_chỗ ở đó . 12 . Đồng_ý cho người khác đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú vào chỗ ở của mình để vụ_lợi hoặc trong thực_tế người đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú không sinh_sống tại_chỗ ở đó . 13 . Truy_nhập , khai_thác , huỷ_hoại , làm cản_trở , gián_đoạn hoạt_động , thay_đổi , xoá , phát_tán , cung_cấp trái_phép thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . Theo đó , các hành_vi bị nghiêm_cấm về cư_trú bao_gồm những loại hành_vi nêu trên . | 208,698 | |
Các hành_vi bị nghiêm_cấm về cư_trú bao_gồm những loại hành_vi nào ? | Theo Điều 7 Luật Cư_trú 2020 quy_định như sau : ... trong thực_tế người đăng_ký thường_trú, đăng_ký tạm_trú không sinh_sống tại_chỗ ở đó. 13. Truy_nhập, khai_thác, huỷ_hoại, làm cản_trở, gián_đoạn hoạt_động, thay_đổi, xoá, phát_tán, cung_cấp trái_phép thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú. Theo đó, các hành_vi bị nghiêm_cấm về cư_trú bao_gồm những loại hành_vi nêu trên. | None | 1 | Theo Điều 7 Luật Cư_trú 2020 quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm về cư_trú 1 . Cản_trở công_dân thực_hiện quyền tự_do cư_trú . 2 . Lạm_dụng việc sử_dụng thông_tin về nơi thường_trú , nơi tạm_trú làm điều_kiện để hạn_chế quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_dân . 3 . Đưa , môi_giới , nhận hối_lộ trong việc đăng_ký , quản_lý cư_trú . 4 . Không tiếp_nhận , trì_hoãn việc tiếp_nhận hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu , thông_tin đăng_ký cư_trú hoặc có hành_vi nhũng_nhiễu khác ; không thực_hiện , thực_hiện không đúng thời_hạn đăng_ký cư_trú cho công_dân khi hồ_sơ đủ điều_kiện đăng_ký cư_trú ; xoá đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú trái với quy_định của pháp_luật . 5 . Thu , quản_lý , sử_dụng lệ_phí đăng_ký cư_trú trái với quy_định của pháp_luật . 6 . Tự đặt ra thời_hạn , thủ_tục , giấy_tờ , tài_liệu , biểu_mẫu trái với quy_định của pháp_luật hoặc làm sai_lệch thông_tin , sổ_sách , hồ_sơ về cư_trú . 7 . Cố_ý cấp hoặc từ_chối cấp giấy_tờ , tài_liệu về cư_trú trái với quy_định của pháp_luật . 8 . Lợi_dụng việc thực_hiện quyền tự_do cư_trú để xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . 9 . Làm giả giấy_tờ , tài_liệu , dữ_liệu về cư_trú ; sử_dụng giấy_tờ , tài_liệu , dữ_liệu giả về cư_trú ; cung_cấp thông_tin , giấy_tờ , tài_liệu sai sự_thật về cư_trú ; khai man điều_kiện , giả_mạo hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu để được đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú ; mua , bán , thuê , cho thuê , mượn , cho mượn , cầm_cố , nhận cầm_cố , huỷ_hoại giấy_tờ , tài_liệu về cư_trú . 10 . Tổ_chức , kích_động , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , giúp_sức , cưỡng_bức người khác vi_phạm pháp_luật về cư_trú . 11 . Giải_quyết cho đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú khi biết rõ người đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú không sinh_sống tại_chỗ ở đó . 12 . Đồng_ý cho người khác đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú vào chỗ ở của mình để vụ_lợi hoặc trong thực_tế người đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú không sinh_sống tại_chỗ ở đó . 13 . Truy_nhập , khai_thác , huỷ_hoại , làm cản_trở , gián_đoạn hoạt_động , thay_đổi , xoá , phát_tán , cung_cấp trái_phép thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . Theo đó , các hành_vi bị nghiêm_cấm về cư_trú bao_gồm những loại hành_vi nêu trên . | 208,699 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.