Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Trẻ_em dưới 14 tuổi có được lái_xe máy điện , xe_đạp điện hay không ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 60 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , tuổi , sức_khoẻ của người lái_xe được quy_định như sau : ... - Độ tuổi của người lái_xe quy_định như sau : + Người đủ 16 tuổi trở lên được lái_xe gắn máy có dung_tích xi-lanh dưới 50 c m3 ; + Người đủ 18 tuổi trở lên được lái_xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 trở lên và các loại xe có kết_cấu tương_tự ; xe ô_tô tải, máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; + Người đủ 21 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô tải, máy_kéo có trọng_tải từ 3.500 kg trở lên ; lái_xe hạng B2 kéo rơ moóc ( FB 2 ) ; + Người đủ 24 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi ; lái_xe hạng C kéo rơ moóc, sơ_mi rơ moóc ( FC ) ; + Người đủ 27 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi ; lái_xe hạng D kéo rơ moóc ( FD ) ; + Tuổi tối_đa của người lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi là 50 tuổi đối_với nữ và 55 tuổi đối_với nam.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 60 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , tuổi , sức_khoẻ của người lái_xe được quy_định như sau : - Độ tuổi của người lái_xe quy_định như sau : + Người đủ 16 tuổi trở lên được lái_xe gắn máy có dung_tích xi-lanh dưới 50 c m3 ; + Người đủ 18 tuổi trở lên được lái_xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 trở lên và các loại xe có kết_cấu tương_tự ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; + Người đủ 21 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải từ 3.500 kg trở lên ; lái_xe hạng B2 kéo rơ moóc ( FB 2 ) ; + Người đủ 24 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi ; lái_xe hạng C kéo rơ moóc , sơ_mi rơ moóc ( FC ) ; + Người đủ 27 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi ; lái_xe hạng D kéo rơ moóc ( FD ) ; + Tuổi tối_đa của người lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi là 50 tuổi đối_với nữ và 55 tuổi đối_với nam . - Người lái_xe phải có sức_khoẻ phù_hợp với loại xe , công_dụng của xe . Bộ_trưởng Bộ Y_tế chủ_trì , phối_hợp với Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ của người lái_xe , việc khám sức_khoẻ định_kỳ đối_với người lái_xe ô_tô và quy_định về cơ_sở y_tế khám sức_khoẻ của người lái_xe . Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật thì người đủ 16 tuổi trở lên được lái_xe gắn máy có dung_tích xi-lanh dưới 50 c m3 .
208,700
Trẻ_em dưới 14 tuổi có được lái_xe máy điện , xe_đạp điện hay không ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 60 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , tuổi , sức_khoẻ của người lái_xe được quy_định như sau : ... kéo rơ moóc ( FD ) ; + Tuổi tối_đa của người lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi là 50 tuổi đối_với nữ và 55 tuổi đối_với nam. - Người lái_xe phải có sức_khoẻ phù_hợp với loại xe, công_dụng của xe. Bộ_trưởng Bộ Y_tế chủ_trì, phối_hợp với Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ của người lái_xe, việc khám sức_khoẻ định_kỳ đối_với người lái_xe ô_tô và quy_định về cơ_sở y_tế khám sức_khoẻ của người lái_xe. Như_vậy, theo quy_định của pháp_luật thì người đủ 16 tuổi trở lên được lái_xe gắn máy có dung_tích xi-lanh dưới 50 c m3.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 60 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , tuổi , sức_khoẻ của người lái_xe được quy_định như sau : - Độ tuổi của người lái_xe quy_định như sau : + Người đủ 16 tuổi trở lên được lái_xe gắn máy có dung_tích xi-lanh dưới 50 c m3 ; + Người đủ 18 tuổi trở lên được lái_xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 trở lên và các loại xe có kết_cấu tương_tự ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; + Người đủ 21 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải từ 3.500 kg trở lên ; lái_xe hạng B2 kéo rơ moóc ( FB 2 ) ; + Người đủ 24 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi ; lái_xe hạng C kéo rơ moóc , sơ_mi rơ moóc ( FC ) ; + Người đủ 27 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi ; lái_xe hạng D kéo rơ moóc ( FD ) ; + Tuổi tối_đa của người lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi là 50 tuổi đối_với nữ và 55 tuổi đối_với nam . - Người lái_xe phải có sức_khoẻ phù_hợp với loại xe , công_dụng của xe . Bộ_trưởng Bộ Y_tế chủ_trì , phối_hợp với Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ của người lái_xe , việc khám sức_khoẻ định_kỳ đối_với người lái_xe ô_tô và quy_định về cơ_sở y_tế khám sức_khoẻ của người lái_xe . Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật thì người đủ 16 tuổi trở lên được lái_xe gắn máy có dung_tích xi-lanh dưới 50 c m3 .
208,701
Pháp_luật quy_định như_thế_nào về xe_máy điện ?
Bên cạnh đó , điểm d khoản 1 Điều 3 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP giải_thích về xe_máy điện như sau : ... " Điều 3. Giải_thích từ_ngữ 1. Lĩnh_vực giao_thông đường_bộ : a ) Máy_kéo là loại xe gồm phần đầu_máy tự di_chuyển, được lái bằng càng hoặc vô_lăng và rơ moóc được kéo_theo ( có_thể tháo rời với phần đầu kéo ) ; b ) Các loại xe tương_tự xe ô_tô là loại phương_tiện giao_thông đường_bộ chạy bằng động_cơ có từ hai trục, bốn bánh_xe trở lên, có phần động_cơ và thùng hàng ( nếu có ) lắp trên cùng một xát xi ( kể_cả loại xe 4 bánh chạy bằng năng_lượng điện ) ; c ) Các loại xe tương_tự xe mô_tô là phương_tiện giao_thông đường_bộ chạy bằng động_cơ, có hai bánh hoặc ba bánh, có dung_tích làm_việc của động_cơ từ 50 cm3 trở lên, có vận_tốc thiết_kế lớn nhất lớn hơn 50 km/h, có khối_lượng bản_thân không lớn hơn 400 kg ; d ) Xe_máy điện là xe_gắn_máy được dẫn_động bằng động_cơ_điện có công_suất lớn nhất không lớn hơn 4 kW, có vận_tốc thiết_kế lớn nhất không lớn hơn 50 km/h ; đ ) Các loại xe tương_tự xe_gắn_máy là phương_tiện giao_thông đường_bộ chạy bằng động_cơ, có
None
1
Bên cạnh đó , điểm d khoản 1 Điều 3 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP giải_thích về xe_máy điện như sau : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ 1 . Lĩnh_vực giao_thông đường_bộ : a ) Máy_kéo là loại xe gồm phần đầu_máy tự di_chuyển , được lái bằng càng hoặc vô_lăng và rơ moóc được kéo_theo ( có_thể tháo rời với phần đầu kéo ) ; b ) Các loại xe tương_tự xe ô_tô là loại phương_tiện giao_thông đường_bộ chạy bằng động_cơ có từ hai trục , bốn bánh_xe trở lên , có phần động_cơ và thùng hàng ( nếu có ) lắp trên cùng một xát xi ( kể_cả loại xe 4 bánh chạy bằng năng_lượng điện ) ; c ) Các loại xe tương_tự xe mô_tô là phương_tiện giao_thông đường_bộ chạy bằng động_cơ , có hai bánh hoặc ba bánh , có dung_tích làm_việc của động_cơ từ 50 cm3 trở lên , có vận_tốc thiết_kế lớn nhất lớn hơn 50 km/h , có khối_lượng bản_thân không lớn hơn 400 kg ; d ) Xe_máy điện là xe_gắn_máy được dẫn_động bằng động_cơ_điện có công_suất lớn nhất không lớn hơn 4 kW , có vận_tốc thiết_kế lớn nhất không lớn hơn 50 km/h ; đ ) Các loại xe tương_tự xe_gắn_máy là phương_tiện giao_thông đường_bộ chạy bằng động_cơ , có hai bánh hoặc ba bánh và vận_tốc thiết_kế lớn nhất không lớn hơn 50 km/h , trừ các xe quy_định tại điểm e khoản này ; e ) Xe_đạp máy là xe thô_sơ hai bánh có lắp động_cơ , vận_tốc thiết_kế lớn nhất không lớn hơn 25 km/h và khi tắt máy thì đạp xe đi được ( kể_cả xe_đạp điện ) . "
208,702
Pháp_luật quy_định như_thế_nào về xe_máy điện ?
Bên cạnh đó , điểm d khoản 1 Điều 3 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP giải_thích về xe_máy điện như sau : ... lớn hơn 4 kW, có vận_tốc thiết_kế lớn nhất không lớn hơn 50 km/h ; đ ) Các loại xe tương_tự xe_gắn_máy là phương_tiện giao_thông đường_bộ chạy bằng động_cơ, có hai bánh hoặc ba bánh và vận_tốc thiết_kế lớn nhất không lớn hơn 50 km/h, trừ các xe quy_định tại điểm e khoản này ; e ) Xe_đạp máy là xe thô_sơ hai bánh có lắp động_cơ, vận_tốc thiết_kế lớn nhất không lớn hơn 25 km/h và khi tắt máy thì đạp xe đi được ( kể_cả xe_đạp điện ). "
None
1
Bên cạnh đó , điểm d khoản 1 Điều 3 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP giải_thích về xe_máy điện như sau : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ 1 . Lĩnh_vực giao_thông đường_bộ : a ) Máy_kéo là loại xe gồm phần đầu_máy tự di_chuyển , được lái bằng càng hoặc vô_lăng và rơ moóc được kéo_theo ( có_thể tháo rời với phần đầu kéo ) ; b ) Các loại xe tương_tự xe ô_tô là loại phương_tiện giao_thông đường_bộ chạy bằng động_cơ có từ hai trục , bốn bánh_xe trở lên , có phần động_cơ và thùng hàng ( nếu có ) lắp trên cùng một xát xi ( kể_cả loại xe 4 bánh chạy bằng năng_lượng điện ) ; c ) Các loại xe tương_tự xe mô_tô là phương_tiện giao_thông đường_bộ chạy bằng động_cơ , có hai bánh hoặc ba bánh , có dung_tích làm_việc của động_cơ từ 50 cm3 trở lên , có vận_tốc thiết_kế lớn nhất lớn hơn 50 km/h , có khối_lượng bản_thân không lớn hơn 400 kg ; d ) Xe_máy điện là xe_gắn_máy được dẫn_động bằng động_cơ_điện có công_suất lớn nhất không lớn hơn 4 kW , có vận_tốc thiết_kế lớn nhất không lớn hơn 50 km/h ; đ ) Các loại xe tương_tự xe_gắn_máy là phương_tiện giao_thông đường_bộ chạy bằng động_cơ , có hai bánh hoặc ba bánh và vận_tốc thiết_kế lớn nhất không lớn hơn 50 km/h , trừ các xe quy_định tại điểm e khoản này ; e ) Xe_đạp máy là xe thô_sơ hai bánh có lắp động_cơ , vận_tốc thiết_kế lớn nhất không lớn hơn 25 km/h và khi tắt máy thì đạp xe đi được ( kể_cả xe_đạp điện ) . "
208,703
Có xử_phạt hành_vi điều_khiển xe_đạp điện đối_với với dưới 14 tuổi hay không ?
Theo quy_định tại mục 1.3 Điều 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về xe_đạp điện QCVN 6 8: ... 2 013 / BG TVT ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2013/TT-BGTVT có giải_tích thuật_ngữ xe_đạp điện như sau : - Xe_đạp điện - Electric bicycles ( sau đây gọi là Xe ) : là xe_đạp hai bánh, được vận_hành bằng động_cơ_điện một_chiều hoặc được vận_hành bằng cơ_cấu đạp chân có trợ_lực từ động_cơ_điện một_chiều, có công_suất động_cơ lớn nhất không lớn hơn 250 W, có vận_tốc thiết_kế lớn nhất không lớn hơn 25 km/h và có khối_lượng bản_thân ( bao_gồm cả ắc quy ) không lớn hơn 40 kg. Đồng_thời, tại khoản 19 Điều 3 Luật giao_thông đường_bộ 2008 thì xe_đạp điện được phân vào nhóm phương_tiện giao_thông thô_sơ đường_bộ. Phương_tiện giao_thông thô_sơ đường_bộ ( sau đây gọi là xe thô_sơ ) gồm xe_đạp ( kể_cả xe_đạp máy ), xe xích_lô, xe_lăn dùng cho người khuyết_tật, xe súc_vật kéo và các loại xe tương_tự. Như_vậy theo các quy_định nêu trên có_thể hiểu xe_đạp điện không phải là xe_gắn_máy mà được áp_dụng là xe thô_sơ. Trong các quy_phạm tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP Quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ và
None
1
Theo quy_định tại mục 1.3 Điều 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về xe_đạp điện QCVN 6 8:2 013 / BG TVT ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2013/TT-BGTVT có giải_tích thuật_ngữ xe_đạp điện như sau : - Xe_đạp điện - Electric bicycles ( sau đây gọi là Xe ) : là xe_đạp hai bánh , được vận_hành bằng động_cơ_điện một_chiều hoặc được vận_hành bằng cơ_cấu đạp chân có trợ_lực từ động_cơ_điện một_chiều , có công_suất động_cơ lớn nhất không lớn hơn 250 W , có vận_tốc thiết_kế lớn nhất không lớn hơn 25 km/h và có khối_lượng bản_thân ( bao_gồm cả ắc quy ) không lớn hơn 40 kg . Đồng_thời , tại khoản 19 Điều 3 Luật giao_thông đường_bộ 2008 thì xe_đạp điện được phân vào nhóm phương_tiện giao_thông thô_sơ đường_bộ . Phương_tiện giao_thông thô_sơ đường_bộ ( sau đây gọi là xe thô_sơ ) gồm xe_đạp ( kể_cả xe_đạp máy ) , xe xích_lô , xe_lăn dùng cho người khuyết_tật , xe súc_vật kéo và các loại xe tương_tự . Như_vậy theo các quy_định nêu trên có_thể hiểu xe_đạp điện không phải là xe_gắn_máy mà được áp_dụng là xe thô_sơ . Trong các quy_phạm tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP Quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ và đường_sắt không có quy_định về hành_vi điều_khiển xe_đạp điện đối_với với dưới 16 tuổi .
208,704
Có xử_phạt hành_vi điều_khiển xe_đạp điện đối_với với dưới 14 tuổi hay không ?
Theo quy_định tại mục 1.3 Điều 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về xe_đạp điện QCVN 6 8: ... xe_đạp điện không phải là xe_gắn_máy mà được áp_dụng là xe thô_sơ. Trong các quy_phạm tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP Quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ và đường_sắt không có quy_định về hành_vi điều_khiển xe_đạp điện đối_với với dưới 16 tuổi.2 013 / BG TVT ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2013/TT-BGTVT có giải_tích thuật_ngữ xe_đạp điện như sau : - Xe_đạp điện - Electric bicycles ( sau đây gọi là Xe ) : là xe_đạp hai bánh, được vận_hành bằng động_cơ_điện một_chiều hoặc được vận_hành bằng cơ_cấu đạp chân có trợ_lực từ động_cơ_điện một_chiều, có công_suất động_cơ lớn nhất không lớn hơn 250 W, có vận_tốc thiết_kế lớn nhất không lớn hơn 25 km/h và có khối_lượng bản_thân ( bao_gồm cả ắc quy ) không lớn hơn 40 kg. Đồng_thời, tại khoản 19 Điều 3 Luật giao_thông đường_bộ 2008 thì xe_đạp điện được phân vào nhóm phương_tiện giao_thông thô_sơ đường_bộ. Phương_tiện giao_thông thô_sơ đường_bộ ( sau đây gọi là xe thô_sơ ) gồm xe_đạp ( kể_cả xe_đạp máy ), xe xích_lô, xe_lăn dùng cho người khuyết_tật, xe súc_vật
None
1
Theo quy_định tại mục 1.3 Điều 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về xe_đạp điện QCVN 6 8:2 013 / BG TVT ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2013/TT-BGTVT có giải_tích thuật_ngữ xe_đạp điện như sau : - Xe_đạp điện - Electric bicycles ( sau đây gọi là Xe ) : là xe_đạp hai bánh , được vận_hành bằng động_cơ_điện một_chiều hoặc được vận_hành bằng cơ_cấu đạp chân có trợ_lực từ động_cơ_điện một_chiều , có công_suất động_cơ lớn nhất không lớn hơn 250 W , có vận_tốc thiết_kế lớn nhất không lớn hơn 25 km/h và có khối_lượng bản_thân ( bao_gồm cả ắc quy ) không lớn hơn 40 kg . Đồng_thời , tại khoản 19 Điều 3 Luật giao_thông đường_bộ 2008 thì xe_đạp điện được phân vào nhóm phương_tiện giao_thông thô_sơ đường_bộ . Phương_tiện giao_thông thô_sơ đường_bộ ( sau đây gọi là xe thô_sơ ) gồm xe_đạp ( kể_cả xe_đạp máy ) , xe xích_lô , xe_lăn dùng cho người khuyết_tật , xe súc_vật kéo và các loại xe tương_tự . Như_vậy theo các quy_định nêu trên có_thể hiểu xe_đạp điện không phải là xe_gắn_máy mà được áp_dụng là xe thô_sơ . Trong các quy_phạm tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP Quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ và đường_sắt không có quy_định về hành_vi điều_khiển xe_đạp điện đối_với với dưới 16 tuổi .
208,705
Có xử_phạt hành_vi điều_khiển xe_đạp điện đối_với với dưới 14 tuổi hay không ?
Theo quy_định tại mục 1.3 Điều 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về xe_đạp điện QCVN 6 8: ... . Phương_tiện giao_thông thô_sơ đường_bộ ( sau đây gọi là xe thô_sơ ) gồm xe_đạp ( kể_cả xe_đạp máy ), xe xích_lô, xe_lăn dùng cho người khuyết_tật, xe súc_vật kéo và các loại xe tương_tự. Như_vậy theo các quy_định nêu trên có_thể hiểu xe_đạp điện không phải là xe_gắn_máy mà được áp_dụng là xe thô_sơ. Trong các quy_phạm tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP Quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ và đường_sắt không có quy_định về hành_vi điều_khiển xe_đạp điện đối_với với dưới 16 tuổi.
None
1
Theo quy_định tại mục 1.3 Điều 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về xe_đạp điện QCVN 6 8:2 013 / BG TVT ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2013/TT-BGTVT có giải_tích thuật_ngữ xe_đạp điện như sau : - Xe_đạp điện - Electric bicycles ( sau đây gọi là Xe ) : là xe_đạp hai bánh , được vận_hành bằng động_cơ_điện một_chiều hoặc được vận_hành bằng cơ_cấu đạp chân có trợ_lực từ động_cơ_điện một_chiều , có công_suất động_cơ lớn nhất không lớn hơn 250 W , có vận_tốc thiết_kế lớn nhất không lớn hơn 25 km/h và có khối_lượng bản_thân ( bao_gồm cả ắc quy ) không lớn hơn 40 kg . Đồng_thời , tại khoản 19 Điều 3 Luật giao_thông đường_bộ 2008 thì xe_đạp điện được phân vào nhóm phương_tiện giao_thông thô_sơ đường_bộ . Phương_tiện giao_thông thô_sơ đường_bộ ( sau đây gọi là xe thô_sơ ) gồm xe_đạp ( kể_cả xe_đạp máy ) , xe xích_lô , xe_lăn dùng cho người khuyết_tật , xe súc_vật kéo và các loại xe tương_tự . Như_vậy theo các quy_định nêu trên có_thể hiểu xe_đạp điện không phải là xe_gắn_máy mà được áp_dụng là xe thô_sơ . Trong các quy_phạm tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP Quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ và đường_sắt không có quy_định về hành_vi điều_khiển xe_đạp điện đối_với với dưới 16 tuổi .
208,706
Hình_thức xử_phạt đối_với trẻ_em dưới 14 tuổi khi điều_khiển xe_máy điện , xe_đạp điện
Tại khoản 1 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP có quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người điều_khiển xe_cơ_giới như sau : ... " 1 . Phạt cảnh_cáo người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) và các loại xe tương_tự xe mô_tô hoặc điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô . " Như_vậy , đối_chiếu với quy_định của pháp_luật thì ta thấy xe_máy điện là xe_gắn_máy . Do_đó , loại xe này yêu_cầu phải đủ từ 16 tuổi trở lên mới được đi . Vậy nên , trong trường_hợp của anh thì trẻ_em 14 tuổi nên chưa được đi xe_máy điện . Còn đối_với xe_đạp điện thì hiện không có quy_định hạn_chế độ tuổi .
None
1
Tại khoản 1 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP có quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người điều_khiển xe_cơ_giới như sau : " 1 . Phạt cảnh_cáo người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) và các loại xe tương_tự xe mô_tô hoặc điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô . " Như_vậy , đối_chiếu với quy_định của pháp_luật thì ta thấy xe_máy điện là xe_gắn_máy . Do_đó , loại xe này yêu_cầu phải đủ từ 16 tuổi trở lên mới được đi . Vậy nên , trong trường_hợp của anh thì trẻ_em 14 tuổi nên chưa được đi xe_máy điện . Còn đối_với xe_đạp điện thì hiện không có quy_định hạn_chế độ tuổi .
208,707
Hoạt_động chuyển_giao công_nghệ từ Việt_Nam ra nước_ngoài bị hạn_chế trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ Điều 10 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 quy_định về công_nghệ hạn_chế chuyển_giao như sau : ... Công_nghệ hạn_chế chuyển_giao 1. Hạn_chế chuyển_giao công_nghệ từ nước_ngoài vào Việt_Nam và chuyển_giao công_nghệ trong nước trong trường_hợp sau đây : a ) Công_nghệ ; máy_móc, thiết_bị kèm theo công_nghệ không còn sử_dụng phổ_biến ở các quốc_gia công_nghiệp phát_triển ; b ) Sử_dụng hoá_chất độc_hại hoặc phát_sinh chất_thải nguy_hại đáp_ứng tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; c ) Tạo ra sản_phẩm bằng phương_pháp_biến_đổi_gen ; d ) Sử_dụng chất phóng_xạ, tạo ra chất phóng_xạ mà đáp_ứng tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; đ ) Sử_dụng tài_nguyên, khoáng_sản hạn_chế khai_thác trong nước ; e ) Công_nghệ nhân_giống, nuôi, trồng giống mới chưa được kiểm_nghiệm ; g ) Tạo ra sản_phẩm có ảnh_hưởng xấu đến phong_tục, tập_quán, truyền_thống và đạo_đức xã_hội. 2. Hạn_chế chuyển_giao công_nghệ từ Việt_Nam ra nước_ngoài trong trường_hợp sau đây : a ) Tạo ra các sản_phẩm truyền_thống, sản_xuất theo bí_quyết truyền_thống hoặc sử_dụng, tạo ra chủng, loại giống trong nông_nghiệp, khoáng_chất, vật_liệu quý_hiếm đặc_trưng của Việt_Nam ; b ) Tạo ra sản_phẩm xuất_khẩu vào thị_trường cạnh_tranh với mặt_hàng xuất_khẩu chủ_lực quốc_gia của Việt_Nam. 3. Chính phủ ban ha@@
None
1
Căn_cứ Điều 10 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 quy_định về công_nghệ hạn_chế chuyển_giao như sau : Công_nghệ hạn_chế chuyển_giao 1 . Hạn_chế chuyển_giao công_nghệ từ nước_ngoài vào Việt_Nam và chuyển_giao công_nghệ trong nước trong trường_hợp sau đây : a ) Công_nghệ ; máy_móc , thiết_bị kèm theo công_nghệ không còn sử_dụng phổ_biến ở các quốc_gia công_nghiệp phát_triển ; b ) Sử_dụng hoá_chất độc_hại hoặc phát_sinh chất_thải nguy_hại đáp_ứng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; c ) Tạo ra sản_phẩm bằng phương_pháp_biến_đổi_gen ; d ) Sử_dụng chất phóng_xạ , tạo ra chất phóng_xạ mà đáp_ứng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; đ ) Sử_dụng tài_nguyên , khoáng_sản hạn_chế khai_thác trong nước ; e ) Công_nghệ nhân_giống , nuôi , trồng giống mới chưa được kiểm_nghiệm ; g ) Tạo ra sản_phẩm có ảnh_hưởng xấu đến phong_tục , tập_quán , truyền_thống và đạo_đức xã_hội . 2 . Hạn_chế chuyển_giao công_nghệ từ Việt_Nam ra nước_ngoài trong trường_hợp sau đây : a ) Tạo ra các sản_phẩm truyền_thống , sản_xuất theo bí_quyết truyền_thống hoặc sử_dụng , tạo ra chủng , loại giống trong nông_nghiệp , khoáng_chất , vật_liệu quý_hiếm đặc_trưng của Việt_Nam ; b ) Tạo ra sản_phẩm xuất_khẩu vào thị_trường cạnh_tranh với mặt_hàng xuất_khẩu chủ_lực quốc_gia của Việt_Nam . 3 . Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao . Theo quy_định trên , hoạt_động chuyển_giao công_nghệ từ Việt_Nam ra nước_ngoài bị hạn_chế trong những trường_hợp sau : + Tạo ra các sản_phẩm truyền_thống , sản_xuất theo bí_quyết truyền_thống hoặc sử_dụng , tạo ra chủng , loại giống trong nông_nghiệp , khoáng_chất , vật_liệu quý_hiếm đặc_trưng của Việt_Nam . + Tạo ra sản_phẩm xuất_khẩu vào thị_trường cạnh_tranh với mặt_hàng xuất_khẩu chủ_lực quốc_gia của Việt_Nam . Chuyển_giao công_nghệ ( Hình từ Internet )
208,708
Hoạt_động chuyển_giao công_nghệ từ Việt_Nam ra nước_ngoài bị hạn_chế trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ Điều 10 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 quy_định về công_nghệ hạn_chế chuyển_giao như sau : ... vật_liệu quý_hiếm đặc_trưng của Việt_Nam ; b ) Tạo ra sản_phẩm xuất_khẩu vào thị_trường cạnh_tranh với mặt_hàng xuất_khẩu chủ_lực quốc_gia của Việt_Nam. 3. Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao. Theo quy_định trên, hoạt_động chuyển_giao công_nghệ từ Việt_Nam ra nước_ngoài bị hạn_chế trong những trường_hợp sau : + Tạo ra các sản_phẩm truyền_thống, sản_xuất theo bí_quyết truyền_thống hoặc sử_dụng, tạo ra chủng, loại giống trong nông_nghiệp, khoáng_chất, vật_liệu quý_hiếm đặc_trưng của Việt_Nam. + Tạo ra sản_phẩm xuất_khẩu vào thị_trường cạnh_tranh với mặt_hàng xuất_khẩu chủ_lực quốc_gia của Việt_Nam. Chuyển_giao công_nghệ ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 10 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 quy_định về công_nghệ hạn_chế chuyển_giao như sau : Công_nghệ hạn_chế chuyển_giao 1 . Hạn_chế chuyển_giao công_nghệ từ nước_ngoài vào Việt_Nam và chuyển_giao công_nghệ trong nước trong trường_hợp sau đây : a ) Công_nghệ ; máy_móc , thiết_bị kèm theo công_nghệ không còn sử_dụng phổ_biến ở các quốc_gia công_nghiệp phát_triển ; b ) Sử_dụng hoá_chất độc_hại hoặc phát_sinh chất_thải nguy_hại đáp_ứng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; c ) Tạo ra sản_phẩm bằng phương_pháp_biến_đổi_gen ; d ) Sử_dụng chất phóng_xạ , tạo ra chất phóng_xạ mà đáp_ứng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; đ ) Sử_dụng tài_nguyên , khoáng_sản hạn_chế khai_thác trong nước ; e ) Công_nghệ nhân_giống , nuôi , trồng giống mới chưa được kiểm_nghiệm ; g ) Tạo ra sản_phẩm có ảnh_hưởng xấu đến phong_tục , tập_quán , truyền_thống và đạo_đức xã_hội . 2 . Hạn_chế chuyển_giao công_nghệ từ Việt_Nam ra nước_ngoài trong trường_hợp sau đây : a ) Tạo ra các sản_phẩm truyền_thống , sản_xuất theo bí_quyết truyền_thống hoặc sử_dụng , tạo ra chủng , loại giống trong nông_nghiệp , khoáng_chất , vật_liệu quý_hiếm đặc_trưng của Việt_Nam ; b ) Tạo ra sản_phẩm xuất_khẩu vào thị_trường cạnh_tranh với mặt_hàng xuất_khẩu chủ_lực quốc_gia của Việt_Nam . 3 . Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao . Theo quy_định trên , hoạt_động chuyển_giao công_nghệ từ Việt_Nam ra nước_ngoài bị hạn_chế trong những trường_hợp sau : + Tạo ra các sản_phẩm truyền_thống , sản_xuất theo bí_quyết truyền_thống hoặc sử_dụng , tạo ra chủng , loại giống trong nông_nghiệp , khoáng_chất , vật_liệu quý_hiếm đặc_trưng của Việt_Nam . + Tạo ra sản_phẩm xuất_khẩu vào thị_trường cạnh_tranh với mặt_hàng xuất_khẩu chủ_lực quốc_gia của Việt_Nam . Chuyển_giao công_nghệ ( Hình từ Internet )
208,709
Người chuyển_giao công_nghệ từ Việt_Nam ra nước_ngoài nhưng không có Giấy chứng_nhận đăng_ký chuyển_giao công_nghệ thì bị xử_phạt thế_nào ?
Theo quy_định tại điểm b khoản 1 , khoản 2 Điều 25 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP về vi_phạm trong đăng_ký chuyển_giao công_nghệ như sau : ... Vi_phạm trong đăng_ký chuyển_giao công_nghệ 1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Chuyển_giao công_nghệ từ nước_ngoài vào Việt_Nam nhưng không có Giấy chứng_nhận đăng_ký chuyển_giao công_nghệ ; b ) Chuyển_giao công_nghệ từ Việt_Nam ra nước_ngoài nhưng không có Giấy chứng_nhận đăng_ký chuyển_giao công_nghệ ; c ) Chuyển_giao công_nghệ trong nước có sử_dụng vốn nhà_nước hoặc ngân_sách nhà_nước nhưng không có Giấy chứng_nhận đăng_ký chuyển_giao công_nghệ, trừ trường_hợp đã được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ. 2. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này. Theo khoản 2, khoản 3 Điều 3 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt, mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt như sau : Hình_thức xử_phạt, mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt... 2. Mức phạt tiền tối_đa trong hoạt_động khoa_học và công_nghệ, chuyển_giao công_nghệ đối_với cá_nhân là 50.000.000 đồng, đối_với tổ_chức là 100.000.000 đồng. 3. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân
None
1
Theo quy_định tại điểm b khoản 1 , khoản 2 Điều 25 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP về vi_phạm trong đăng_ký chuyển_giao công_nghệ như sau : Vi_phạm trong đăng_ký chuyển_giao công_nghệ 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Chuyển_giao công_nghệ từ nước_ngoài vào Việt_Nam nhưng không có Giấy chứng_nhận đăng_ký chuyển_giao công_nghệ ; b ) Chuyển_giao công_nghệ từ Việt_Nam ra nước_ngoài nhưng không có Giấy chứng_nhận đăng_ký chuyển_giao công_nghệ ; c ) Chuyển_giao công_nghệ trong nước có sử_dụng vốn nhà_nước hoặc ngân_sách nhà_nước nhưng không có Giấy chứng_nhận đăng_ký chuyển_giao công_nghệ , trừ trường_hợp đã được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . 2 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo khoản 2 , khoản 3 Điều 3 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Mức phạt tiền tối_đa trong hoạt_động khoa_học và công_nghệ , chuyển_giao công_nghệ đối_với cá_nhân là 50.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 100.000.000 đồng . 3 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân . Tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm thì mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo đó , người chuyển_giao công_nghệ từ Việt_Nam ra nước_ngoài nhưng không có Giấy chứng_nhận đăng_ký chuyển_giao công_nghệ thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm .
208,710
Người chuyển_giao công_nghệ từ Việt_Nam ra nước_ngoài nhưng không có Giấy chứng_nhận đăng_ký chuyển_giao công_nghệ thì bị xử_phạt thế_nào ?
Theo quy_định tại điểm b khoản 1 , khoản 2 Điều 25 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP về vi_phạm trong đăng_ký chuyển_giao công_nghệ như sau : ... công_nghệ đối_với cá_nhân là 50.000.000 đồng, đối_với tổ_chức là 100.000.000 đồng. 3. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân. Tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm thì mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo đó, người chuyển_giao công_nghệ từ Việt_Nam ra nước_ngoài nhưng không có Giấy chứng_nhận đăng_ký chuyển_giao công_nghệ thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng. Đồng_thời người vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm.
None
1
Theo quy_định tại điểm b khoản 1 , khoản 2 Điều 25 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP về vi_phạm trong đăng_ký chuyển_giao công_nghệ như sau : Vi_phạm trong đăng_ký chuyển_giao công_nghệ 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Chuyển_giao công_nghệ từ nước_ngoài vào Việt_Nam nhưng không có Giấy chứng_nhận đăng_ký chuyển_giao công_nghệ ; b ) Chuyển_giao công_nghệ từ Việt_Nam ra nước_ngoài nhưng không có Giấy chứng_nhận đăng_ký chuyển_giao công_nghệ ; c ) Chuyển_giao công_nghệ trong nước có sử_dụng vốn nhà_nước hoặc ngân_sách nhà_nước nhưng không có Giấy chứng_nhận đăng_ký chuyển_giao công_nghệ , trừ trường_hợp đã được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . 2 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo khoản 2 , khoản 3 Điều 3 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Mức phạt tiền tối_đa trong hoạt_động khoa_học và công_nghệ , chuyển_giao công_nghệ đối_với cá_nhân là 50.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 100.000.000 đồng . 3 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân . Tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm thì mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo đó , người chuyển_giao công_nghệ từ Việt_Nam ra nước_ngoài nhưng không có Giấy chứng_nhận đăng_ký chuyển_giao công_nghệ thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm .
208,711
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người chuyển_giao công_nghệ từ Việt_Nam ra nước_ngoài nhưng không có Giấy chứng_nhận đăng_ký chuyển_giao công_nghệ là bao_lâu ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người chuyển_giao công_nghệ từ Việt_Nam
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người chuyển_giao công_nghệ từ Việt_Nam ra nước_ngoài nhưng không có Giấy chứng_nhận đăng_ký chuyển_giao công_nghệ là 02 năm .
208,712
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người chuyển_giao công_nghệ từ Việt_Nam ra nước_ngoài nhưng không có Giấy chứng_nhận đăng_ký chuyển_giao công_nghệ là bao_lâu ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người chuyển_giao công_nghệ từ Việt_Nam ra nước_ngoài nhưng không có Giấy chứng_nhận đăng_ký chuyển_giao công_nghệ là 02 năm.Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm,
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người chuyển_giao công_nghệ từ Việt_Nam ra nước_ngoài nhưng không có Giấy chứng_nhận đăng_ký chuyển_giao công_nghệ là 02 năm .
208,713
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người chuyển_giao công_nghệ từ Việt_Nam ra nước_ngoài nhưng không có Giấy chứng_nhận đăng_ký chuyển_giao công_nghệ là bao_lâu ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người chuyển_giao công_nghệ từ Việt_Nam ra nước_ngoài nhưng không có Giấy chứng_nhận đăng_ký chuyển_giao công_nghệ là 02 năm.
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người chuyển_giao công_nghệ từ Việt_Nam ra nước_ngoài nhưng không có Giấy chứng_nhận đăng_ký chuyển_giao công_nghệ là 02 năm .
208,714
Tem kiểm_định xe_máy chuyên_dùng trong sân_bay thuộc Bộ Quốc_phòng được dán lên xe khi nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_IV_Phụ lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : ... Các loại xe_máy chuyên_dùng khác 1. Xe chế_biến và gia_công gỗ cơ_động. 2. Xe khai_thác và xử_lý nước. 3. Xe cắt, tỉa cây. 4. Xe hút bụi, quét rác. 5. Xe_máy chuyên_dùng trong sân_bay, bến cảng, nhà_kho. Và căn_cứ theo điểm a khoản 2 Điều 10 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Kết_quả kiểm_định 1. Kết_quả kiểm_định từng nội_dung của xe_máy chuyên_dùng do các kiểm_định_viên đánh_giá và ghi vào Phiếu kiểm_định, báo_cáo chỉ_huy cơ_sở kiểm_định kết_luận, ký_tên, đóng_dấu theo quy_định. 2. Cấp_Giấy chứng_nhận kiểm_định, dán Tem kiểm_định a ) Xe_máy chuyên_dùng sau kiểm_định đạt yêu_cầu tất_cả các nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này thì được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định, dán Tem kiểm_định ; b ) Thời_hạn có hiệu_lực kiểm_định của xe_máy chuyên_dùng được ghi trực_tiếp trong nội_dung Tem kiểm_định. Như_vậy, Tem kiểm_định xe_máy chuyên_dùng trong sân_bay thuộc Bộ Quốc_phòng được dán lên sau kiểm_định đạt yêu_cầu tất_cả các nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư. Thời_hạn có hiệu_lực kiểm_định của xe_máy chuyên_dùng
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_IV_Phụ lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Các loại xe_máy chuyên_dùng khác 1 . Xe chế_biến và gia_công gỗ cơ_động . 2 . Xe khai_thác và xử_lý nước . 3 . Xe cắt , tỉa cây . 4 . Xe hút bụi , quét rác . 5 . Xe_máy chuyên_dùng trong sân_bay , bến cảng , nhà_kho . Và căn_cứ theo điểm a khoản 2 Điều 10 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Kết_quả kiểm_định 1 . Kết_quả kiểm_định từng nội_dung của xe_máy chuyên_dùng do các kiểm_định_viên đánh_giá và ghi vào Phiếu kiểm_định , báo_cáo chỉ_huy cơ_sở kiểm_định kết_luận , ký_tên , đóng_dấu theo quy_định . 2 . Cấp_Giấy chứng_nhận kiểm_định , dán Tem kiểm_định a ) Xe_máy chuyên_dùng sau kiểm_định đạt yêu_cầu tất_cả các nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này thì được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định , dán Tem kiểm_định ; b ) Thời_hạn có hiệu_lực kiểm_định của xe_máy chuyên_dùng được ghi trực_tiếp trong nội_dung Tem kiểm_định . Như_vậy , Tem kiểm_định xe_máy chuyên_dùng trong sân_bay thuộc Bộ Quốc_phòng được dán lên sau kiểm_định đạt yêu_cầu tất_cả các nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư . Thời_hạn có hiệu_lực kiểm_định của xe_máy chuyên_dùng được ghi trực_tiếp trong nội_dung Tem kiểm_định . Xe_máy chuyên_dùng thuộc Bộ Quốc_phòng ( Hình từ Internet )
208,715
Tem kiểm_định xe_máy chuyên_dùng trong sân_bay thuộc Bộ Quốc_phòng được dán lên xe khi nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_IV_Phụ lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : ... chuyên_dùng trong sân_bay thuộc Bộ Quốc_phòng được dán lên sau kiểm_định đạt yêu_cầu tất_cả các nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư. Thời_hạn có hiệu_lực kiểm_định của xe_máy chuyên_dùng được ghi trực_tiếp trong nội_dung Tem kiểm_định. Xe_máy chuyên_dùng thuộc Bộ Quốc_phòng ( Hình từ Internet ) Các loại xe_máy chuyên_dùng khác 1. Xe chế_biến và gia_công gỗ cơ_động. 2. Xe khai_thác và xử_lý nước. 3. Xe cắt, tỉa cây. 4. Xe hút bụi, quét rác. 5. Xe_máy chuyên_dùng trong sân_bay, bến cảng, nhà_kho. Và căn_cứ theo điểm a khoản 2 Điều 10 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Kết_quả kiểm_định 1. Kết_quả kiểm_định từng nội_dung của xe_máy chuyên_dùng do các kiểm_định_viên đánh_giá và ghi vào Phiếu kiểm_định, báo_cáo chỉ_huy cơ_sở kiểm_định kết_luận, ký_tên, đóng_dấu theo quy_định. 2. Cấp_Giấy chứng_nhận kiểm_định, dán Tem kiểm_định a ) Xe_máy chuyên_dùng sau kiểm_định đạt yêu_cầu tất_cả các nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này thì được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định, dán Tem kiểm_định ; b ) Thời_hạn có
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_IV_Phụ lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Các loại xe_máy chuyên_dùng khác 1 . Xe chế_biến và gia_công gỗ cơ_động . 2 . Xe khai_thác và xử_lý nước . 3 . Xe cắt , tỉa cây . 4 . Xe hút bụi , quét rác . 5 . Xe_máy chuyên_dùng trong sân_bay , bến cảng , nhà_kho . Và căn_cứ theo điểm a khoản 2 Điều 10 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Kết_quả kiểm_định 1 . Kết_quả kiểm_định từng nội_dung của xe_máy chuyên_dùng do các kiểm_định_viên đánh_giá và ghi vào Phiếu kiểm_định , báo_cáo chỉ_huy cơ_sở kiểm_định kết_luận , ký_tên , đóng_dấu theo quy_định . 2 . Cấp_Giấy chứng_nhận kiểm_định , dán Tem kiểm_định a ) Xe_máy chuyên_dùng sau kiểm_định đạt yêu_cầu tất_cả các nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này thì được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định , dán Tem kiểm_định ; b ) Thời_hạn có hiệu_lực kiểm_định của xe_máy chuyên_dùng được ghi trực_tiếp trong nội_dung Tem kiểm_định . Như_vậy , Tem kiểm_định xe_máy chuyên_dùng trong sân_bay thuộc Bộ Quốc_phòng được dán lên sau kiểm_định đạt yêu_cầu tất_cả các nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư . Thời_hạn có hiệu_lực kiểm_định của xe_máy chuyên_dùng được ghi trực_tiếp trong nội_dung Tem kiểm_định . Xe_máy chuyên_dùng thuộc Bộ Quốc_phòng ( Hình từ Internet )
208,716
Tem kiểm_định xe_máy chuyên_dùng trong sân_bay thuộc Bộ Quốc_phòng được dán lên xe khi nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_IV_Phụ lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : ... chuyên_dùng sau kiểm_định đạt yêu_cầu tất_cả các nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này thì được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định, dán Tem kiểm_định ; b ) Thời_hạn có hiệu_lực kiểm_định của xe_máy chuyên_dùng được ghi trực_tiếp trong nội_dung Tem kiểm_định. Như_vậy, Tem kiểm_định xe_máy chuyên_dùng trong sân_bay thuộc Bộ Quốc_phòng được dán lên sau kiểm_định đạt yêu_cầu tất_cả các nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư. Thời_hạn có hiệu_lực kiểm_định của xe_máy chuyên_dùng được ghi trực_tiếp trong nội_dung Tem kiểm_định. Xe_máy chuyên_dùng thuộc Bộ Quốc_phòng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_IV_Phụ lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Các loại xe_máy chuyên_dùng khác 1 . Xe chế_biến và gia_công gỗ cơ_động . 2 . Xe khai_thác và xử_lý nước . 3 . Xe cắt , tỉa cây . 4 . Xe hút bụi , quét rác . 5 . Xe_máy chuyên_dùng trong sân_bay , bến cảng , nhà_kho . Và căn_cứ theo điểm a khoản 2 Điều 10 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Kết_quả kiểm_định 1 . Kết_quả kiểm_định từng nội_dung của xe_máy chuyên_dùng do các kiểm_định_viên đánh_giá và ghi vào Phiếu kiểm_định , báo_cáo chỉ_huy cơ_sở kiểm_định kết_luận , ký_tên , đóng_dấu theo quy_định . 2 . Cấp_Giấy chứng_nhận kiểm_định , dán Tem kiểm_định a ) Xe_máy chuyên_dùng sau kiểm_định đạt yêu_cầu tất_cả các nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này thì được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định , dán Tem kiểm_định ; b ) Thời_hạn có hiệu_lực kiểm_định của xe_máy chuyên_dùng được ghi trực_tiếp trong nội_dung Tem kiểm_định . Như_vậy , Tem kiểm_định xe_máy chuyên_dùng trong sân_bay thuộc Bộ Quốc_phòng được dán lên sau kiểm_định đạt yêu_cầu tất_cả các nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư . Thời_hạn có hiệu_lực kiểm_định của xe_máy chuyên_dùng được ghi trực_tiếp trong nội_dung Tem kiểm_định . Xe_máy chuyên_dùng thuộc Bộ Quốc_phòng ( Hình từ Internet )
208,717
Tem kiểm_định xe_máy chuyên_dùng trong sân_bay thuộc Bộ Quốc_phòng hết hiệu_lực khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : ... Tem kiểm_định 1. Tem kiểm_định hình_tròn, đường_kính 95mm, chất_liệu giấy và được dán màng nilon bảo_vệ ; in màu hai mặt theo quy_định tại Mẫu 03 Phụ_lục in kèm theo Thông_tư này. 2. Tem kiểm_định chỉ có giá_trị khi ghi đầy_đủ nội_dung và được chỉ_huy cơ_sở kiểm_định ký_tên, đóng_dấu theo quy_định. 3. Các trường_hợp Tem kiểm_định hết hiệu_lực a ) Sau ngày có hiệu_lực được ghi trong nội_dung Tem kiểm_định ; b ) Xe_máy chuyên_dùng bị hư_hỏng đến mức không đảm_bảo an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định ; c ) Tem kiểm_định bị hư_hỏng do bong, tróc hoặc tẩy_xoá. Trường_hợp vì lý_do khách_quan Tem kiểm_định bị hỏng, đơn_vị phải có văn_bản đề_nghị cơ_sở kiểm_định ( nêu rõ lý_do ) xin đổi Tem kiểm_định khác. 4. Vị_trí dán Tem kiểm_định a ) Đối_với xe_máy chuyên_dùng có kính chắn gió phía trước : dán bên trong phía trên bên phải kính chắn gió theo chiều tiến của xe ; b ) Đối_với các xe_máy chuyên_dùng không có kính chắn gió phía trước : dán bên trong buồng_lái hoặc tại vị_trí dễ quan_sát, tránh tác_động khách_quan làm
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Tem kiểm_định 1 . Tem kiểm_định hình_tròn , đường_kính 95mm , chất_liệu giấy và được dán màng nilon bảo_vệ ; in màu hai mặt theo quy_định tại Mẫu 03 Phụ_lục in kèm theo Thông_tư này . 2 . Tem kiểm_định chỉ có giá_trị khi ghi đầy_đủ nội_dung và được chỉ_huy cơ_sở kiểm_định ký_tên , đóng_dấu theo quy_định . 3 . Các trường_hợp Tem kiểm_định hết hiệu_lực a ) Sau ngày có hiệu_lực được ghi trong nội_dung Tem kiểm_định ; b ) Xe_máy chuyên_dùng bị hư_hỏng đến mức không đảm_bảo an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định ; c ) Tem kiểm_định bị hư_hỏng do bong , tróc hoặc tẩy_xoá . Trường_hợp vì lý_do khách_quan Tem kiểm_định bị hỏng , đơn_vị phải có văn_bản đề_nghị cơ_sở kiểm_định ( nêu rõ lý_do ) xin đổi Tem kiểm_định khác . 4 . Vị_trí dán Tem kiểm_định a ) Đối_với xe_máy chuyên_dùng có kính chắn gió phía trước : dán bên trong phía trên bên phải kính chắn gió theo chiều tiến của xe ; b ) Đối_với các xe_máy chuyên_dùng không có kính chắn gió phía trước : dán bên trong buồng_lái hoặc tại vị_trí dễ quan_sát , tránh tác_động khách_quan làm hỏng Tem kiểm_định . Như_vậy , Tem kiểm_định xe_máy chuyên_dùng trong sân_bay thuộc Bộ Quốc_phòng hết hiệu_lực khi : - Sau ngày có hiệu_lực được ghi trong nội_dung Tem kiểm_định ; - Xe_máy chuyên_dùng bị hư_hỏng đến mức không đảm_bảo an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định ; - Tem kiểm_định bị hư_hỏng do bong , tróc hoặc tẩy_xoá . Trường_hợp vì lý_do khách_quan Tem kiểm_định bị hỏng , đơn_vị phải có văn_bản đề_nghị cơ_sở kiểm_định ( nêu rõ lý_do ) xin đổi Tem kiểm_định khác .
208,718
Tem kiểm_định xe_máy chuyên_dùng trong sân_bay thuộc Bộ Quốc_phòng hết hiệu_lực khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : ... tiến của xe ; b ) Đối_với các xe_máy chuyên_dùng không có kính chắn gió phía trước : dán bên trong buồng_lái hoặc tại vị_trí dễ quan_sát, tránh tác_động khách_quan làm hỏng Tem kiểm_định. Như_vậy, Tem kiểm_định xe_máy chuyên_dùng trong sân_bay thuộc Bộ Quốc_phòng hết hiệu_lực khi : - Sau ngày có hiệu_lực được ghi trong nội_dung Tem kiểm_định ; - Xe_máy chuyên_dùng bị hư_hỏng đến mức không đảm_bảo an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định ; - Tem kiểm_định bị hư_hỏng do bong, tróc hoặc tẩy_xoá. Trường_hợp vì lý_do khách_quan Tem kiểm_định bị hỏng, đơn_vị phải có văn_bản đề_nghị cơ_sở kiểm_định ( nêu rõ lý_do ) xin đổi Tem kiểm_định khác.
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Tem kiểm_định 1 . Tem kiểm_định hình_tròn , đường_kính 95mm , chất_liệu giấy và được dán màng nilon bảo_vệ ; in màu hai mặt theo quy_định tại Mẫu 03 Phụ_lục in kèm theo Thông_tư này . 2 . Tem kiểm_định chỉ có giá_trị khi ghi đầy_đủ nội_dung và được chỉ_huy cơ_sở kiểm_định ký_tên , đóng_dấu theo quy_định . 3 . Các trường_hợp Tem kiểm_định hết hiệu_lực a ) Sau ngày có hiệu_lực được ghi trong nội_dung Tem kiểm_định ; b ) Xe_máy chuyên_dùng bị hư_hỏng đến mức không đảm_bảo an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định ; c ) Tem kiểm_định bị hư_hỏng do bong , tróc hoặc tẩy_xoá . Trường_hợp vì lý_do khách_quan Tem kiểm_định bị hỏng , đơn_vị phải có văn_bản đề_nghị cơ_sở kiểm_định ( nêu rõ lý_do ) xin đổi Tem kiểm_định khác . 4 . Vị_trí dán Tem kiểm_định a ) Đối_với xe_máy chuyên_dùng có kính chắn gió phía trước : dán bên trong phía trên bên phải kính chắn gió theo chiều tiến của xe ; b ) Đối_với các xe_máy chuyên_dùng không có kính chắn gió phía trước : dán bên trong buồng_lái hoặc tại vị_trí dễ quan_sát , tránh tác_động khách_quan làm hỏng Tem kiểm_định . Như_vậy , Tem kiểm_định xe_máy chuyên_dùng trong sân_bay thuộc Bộ Quốc_phòng hết hiệu_lực khi : - Sau ngày có hiệu_lực được ghi trong nội_dung Tem kiểm_định ; - Xe_máy chuyên_dùng bị hư_hỏng đến mức không đảm_bảo an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định ; - Tem kiểm_định bị hư_hỏng do bong , tróc hoặc tẩy_xoá . Trường_hợp vì lý_do khách_quan Tem kiểm_định bị hỏng , đơn_vị phải có văn_bản đề_nghị cơ_sở kiểm_định ( nêu rõ lý_do ) xin đổi Tem kiểm_định khác .
208,719
Việc in và quản_lý phôi Tem kiểm_định xe_máy chuyên_dùng trong sân_bay thuộc Bộ Quốc_phòng do ai thực_hiện ?
Căn_cứ theo điểm d khoản 2 Điều 14 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của Tổng_cục Kỹ_thuật 1 . Chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng và trước pháp_luật về công_tác quy_hoạch , kế_hoạch , tổ_chức , hoạt_động kiểm_định xe_máy chuyên_dùng trong toàn quân . 2 . Chỉ_đạo Cục Xe - Máy : a ) Hướng_dẫn , chỉ_đạo , kiểm_tra các cơ_sở kiểm_định ; các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp thực_hiện đúng công_tác kiểm_định xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Thông_tư này ; b ) Xây_dựng nội_dung , chương_trình tổ_chức tập_huấn cấp Giấy chứng_nhận , Thẻ kiểm_định_viên cho các đối_tượng theo quy_định ; c ) Xây_dựng phần_mềm ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong chỉ_đạo điều_hành , quản_lý công_tác kiểm_định xe_máy chuyên_dùng và hướng_dẫn các cơ_sở kiểm_định , đơn_vị khai_thác sử_dụng ; d ) In , quản_lý các loại phôi Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định quy_định tại khoản 2 Điều 11 và khoản 1 Điều 12 Thông_tư này . Theo đó , việc in và quản_lý phôi Tem kiểm_định xe_máy chuyên_dùng trong sân_bay thuộc Bộ Quốc_phòng do ai Cục Xe - Máy thực_hiện theo sự chỉ_đạo của Tổng_cục Kỹ_thuật .
None
1
Căn_cứ theo điểm d khoản 2 Điều 14 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Trách_nhiệm của Tổng_cục Kỹ_thuật 1 . Chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng và trước pháp_luật về công_tác quy_hoạch , kế_hoạch , tổ_chức , hoạt_động kiểm_định xe_máy chuyên_dùng trong toàn quân . 2 . Chỉ_đạo Cục Xe - Máy : a ) Hướng_dẫn , chỉ_đạo , kiểm_tra các cơ_sở kiểm_định ; các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp thực_hiện đúng công_tác kiểm_định xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Thông_tư này ; b ) Xây_dựng nội_dung , chương_trình tổ_chức tập_huấn cấp Giấy chứng_nhận , Thẻ kiểm_định_viên cho các đối_tượng theo quy_định ; c ) Xây_dựng phần_mềm ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong chỉ_đạo điều_hành , quản_lý công_tác kiểm_định xe_máy chuyên_dùng và hướng_dẫn các cơ_sở kiểm_định , đơn_vị khai_thác sử_dụng ; d ) In , quản_lý các loại phôi Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định quy_định tại khoản 2 Điều 11 và khoản 1 Điều 12 Thông_tư này . Theo đó , việc in và quản_lý phôi Tem kiểm_định xe_máy chuyên_dùng trong sân_bay thuộc Bộ Quốc_phòng do ai Cục Xe - Máy thực_hiện theo sự chỉ_đạo của Tổng_cục Kỹ_thuật .
208,720
Nội_quy lao_động có bắt_buộc phải có không ?
Tại khoản 1 Điều 69 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về nội_quy lao_động như sau : ... “ Điều 69 . Nội_quy lao_động ... 1 . Người sử_dụng lao_động phải ban_hành nội_quy lao_động , nếu sử_dụng từ 10 người lao_động trở lên thì nội_quy lao_động phải bằng văn_bản , nếu sử_dụng dưới 10 người lao_động thì không bắt_buộc ban_hành nội_quy lao_động bằng văn_bản nhưng phải thoả_thuận nội_dung về kỷ_luật lao_động , trách_nhiệm vật_chất trong hợp_đồng lao_động . " Như_vậy , nếu công_ty có trên 10 người lao_động thì bắt_buộc phải có nội_quy lao_động .
None
1
Tại khoản 1 Điều 69 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về nội_quy lao_động như sau : “ Điều 69 . Nội_quy lao_động ... 1 . Người sử_dụng lao_động phải ban_hành nội_quy lao_động , nếu sử_dụng từ 10 người lao_động trở lên thì nội_quy lao_động phải bằng văn_bản , nếu sử_dụng dưới 10 người lao_động thì không bắt_buộc ban_hành nội_quy lao_động bằng văn_bản nhưng phải thoả_thuận nội_dung về kỷ_luật lao_động , trách_nhiệm vật_chất trong hợp_đồng lao_động . " Như_vậy , nếu công_ty có trên 10 người lao_động thì bắt_buộc phải có nội_quy lao_động .
208,721
Chế_độ làm thêm giờ có cần phải đưa vào trong nội_quy lao_động hay không ?
Theo Điều 69 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì nội_quy lao_động của doanh_nghiệp được quy_định như sau : ... Nội_quy lao_động gồm những nội_dung chủ_yếu sau : + Thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi : quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày, trong 01 tuần ; ca làm_việc ; thời_điểm bắt_đầu, thời_điểm kết_thúc ca làm_việc ; làm thêm giờ ( nếu có ) ; làm thêm giờ trong các trường_hợp đặc_biệt ; thời_điểm các đợt nghỉ giải_lao ngoài thời_gian nghỉ giữa giờ ; nghỉ chuyển ca ; ngày nghỉ hằng tuần ; nghỉ hằng năm, nghỉ_việc riêng, nghỉ không hưởng lương ; + Trật_tự tại nơi làm_việc : quy_định phạm_vi làm_việc, đi_lại trong thời_giờ làm_việc ; văn_hoá ứng_xử, trang_phục ; tuân_thủ phân_công, điều_động của người sử_dụng lao_động ; + An_toàn, vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc : trách_nhiệm chấp_hành các quy_định, nội_quy, quy_trình, biện_pháp bảo_đảm về an_toàn, vệ_sinh lao_động, phòng_chống cháy nổ ; sử_dụng và bảo_quản các phương_tiện bảo_vệ cá_nhân, các thiết_bị bảo_đảm an_toàn, vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc ; vệ_sinh, khử độc, khử_trùng tại nơi làm_việc ; + Phòng, chống quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; trình_tự, thủ_tục xử_lý hành_vi quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc : người sử_dụng lao_động
None
1
Theo Điều 69 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì nội_quy lao_động của doanh_nghiệp được quy_định như sau : Nội_quy lao_động gồm những nội_dung chủ_yếu sau : + Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi : quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày , trong 01 tuần ; ca làm_việc ; thời_điểm bắt_đầu , thời_điểm kết_thúc ca làm_việc ; làm thêm giờ ( nếu có ) ; làm thêm giờ trong các trường_hợp đặc_biệt ; thời_điểm các đợt nghỉ giải_lao ngoài thời_gian nghỉ giữa giờ ; nghỉ chuyển ca ; ngày nghỉ hằng tuần ; nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương ; + Trật_tự tại nơi làm_việc : quy_định phạm_vi làm_việc , đi_lại trong thời_giờ làm_việc ; văn_hoá ứng_xử , trang_phục ; tuân_thủ phân_công , điều_động của người sử_dụng lao_động ; + An_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc : trách_nhiệm chấp_hành các quy_định , nội_quy , quy_trình , biện_pháp bảo_đảm về an_toàn , vệ_sinh lao_động , phòng_chống cháy nổ ; sử_dụng và bảo_quản các phương_tiện bảo_vệ cá_nhân , các thiết_bị bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc ; vệ_sinh , khử độc , khử_trùng tại nơi làm_việc ; + Phòng , chống quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; trình_tự , thủ_tục xử_lý hành_vi quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc : người sử_dụng lao_động quy_định về phòng , chống quấy_rối tình_dục theo quy_định tại Điều 85 Nghị_định này ; + Bảo_vệ tài_sản và bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ , sở_hữu_trí_tuệ của người sử_dụng lao_động : quy_định danh_mục tài_sản , tài_liệu , bí_mật công_nghệ , bí_mật kinh_doanh , sở_hữu_trí_tuệ ; trách_nhiệm , biện_pháp được áp_dụng để bảo_vệ tài_sản , bí_mật ; hành_vi xâm_phạm tài_sản và bí_mật ; + Trường_hợp được tạm_thời chuyển người lao_động làm_việc khác so với hợp_đồng lao_động : quy_định cụ_thể các trường_hợp do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh được tạm_thời chuyển người lao_động làm_việc khác so với hợp_đồng lao_động theo quy_định tại khoản 1 Điều 29 của Bộ_luật Lao_động ; + Các hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động của người lao_động và các hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động : quy_định cụ_thể hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động ; hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động tương_ứng với hành_vi vi_phạm ; + Trách_nhiệm vật_chất : quy_định các trường_hợp phải bồi_thường thiệt_hại do làm hư_hỏng dụng_cụ , thiết_bị hoặc có hành_vi gây thiệt_hại tài_sản ; do làm mất dụng_cụ , thiết_bị , tài_sản hoặc tiêu_hao vật_tư quá định_mức ; mức bồi_thường thiệt_hại tương_ứng mức_độ thiệt_hại ; người có thẩm_quyền xử_lý bồi_thường thiệt_hại ; + Người có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật lao_động : người có thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động quy_định tại khoản 3 Điều 18 của Bộ_luật Lao_động hoặc người được quy_định cụ_thể trong nội_quy lao_động . Như_vậy , theo quy_định trên thì trường_hợp công_ty bạn không thực_hiện chế_độ làm thêm giờ thì không cần phải đưa vào trong nội_quy lao_động .
208,722
Chế_độ làm thêm giờ có cần phải đưa vào trong nội_quy lao_động hay không ?
Theo Điều 69 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì nội_quy lao_động của doanh_nghiệp được quy_định như sau : ... khử độc, khử_trùng tại nơi làm_việc ; + Phòng, chống quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; trình_tự, thủ_tục xử_lý hành_vi quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc : người sử_dụng lao_động quy_định về phòng, chống quấy_rối tình_dục theo quy_định tại Điều 85 Nghị_định này ; + Bảo_vệ tài_sản và bí_mật kinh_doanh, bí_mật công_nghệ, sở_hữu_trí_tuệ của người sử_dụng lao_động : quy_định danh_mục tài_sản, tài_liệu, bí_mật công_nghệ, bí_mật kinh_doanh, sở_hữu_trí_tuệ ; trách_nhiệm, biện_pháp được áp_dụng để bảo_vệ tài_sản, bí_mật ; hành_vi xâm_phạm tài_sản và bí_mật ; + Trường_hợp được tạm_thời chuyển người lao_động làm_việc khác so với hợp_đồng lao_động : quy_định cụ_thể các trường_hợp do nhu_cầu sản_xuất, kinh_doanh được tạm_thời chuyển người lao_động làm_việc khác so với hợp_đồng lao_động theo quy_định tại khoản 1 Điều 29 của Bộ_luật Lao_động ; + Các hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động của người lao_động và các hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động : quy_định cụ_thể hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động ; hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động tương_ứng với hành_vi vi_phạm ; + Trách_nhiệm vật_chất : quy_định các trường_hợp phải bồi_thường thiệt_hại do làm hư_hỏng dụng_cụ, thiết_bị hoặc có hành_vi gây thiệt_hại tài_sản ; do làm mất dụng_cụ, thiết_bị
None
1
Theo Điều 69 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì nội_quy lao_động của doanh_nghiệp được quy_định như sau : Nội_quy lao_động gồm những nội_dung chủ_yếu sau : + Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi : quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày , trong 01 tuần ; ca làm_việc ; thời_điểm bắt_đầu , thời_điểm kết_thúc ca làm_việc ; làm thêm giờ ( nếu có ) ; làm thêm giờ trong các trường_hợp đặc_biệt ; thời_điểm các đợt nghỉ giải_lao ngoài thời_gian nghỉ giữa giờ ; nghỉ chuyển ca ; ngày nghỉ hằng tuần ; nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương ; + Trật_tự tại nơi làm_việc : quy_định phạm_vi làm_việc , đi_lại trong thời_giờ làm_việc ; văn_hoá ứng_xử , trang_phục ; tuân_thủ phân_công , điều_động của người sử_dụng lao_động ; + An_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc : trách_nhiệm chấp_hành các quy_định , nội_quy , quy_trình , biện_pháp bảo_đảm về an_toàn , vệ_sinh lao_động , phòng_chống cháy nổ ; sử_dụng và bảo_quản các phương_tiện bảo_vệ cá_nhân , các thiết_bị bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc ; vệ_sinh , khử độc , khử_trùng tại nơi làm_việc ; + Phòng , chống quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; trình_tự , thủ_tục xử_lý hành_vi quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc : người sử_dụng lao_động quy_định về phòng , chống quấy_rối tình_dục theo quy_định tại Điều 85 Nghị_định này ; + Bảo_vệ tài_sản và bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ , sở_hữu_trí_tuệ của người sử_dụng lao_động : quy_định danh_mục tài_sản , tài_liệu , bí_mật công_nghệ , bí_mật kinh_doanh , sở_hữu_trí_tuệ ; trách_nhiệm , biện_pháp được áp_dụng để bảo_vệ tài_sản , bí_mật ; hành_vi xâm_phạm tài_sản và bí_mật ; + Trường_hợp được tạm_thời chuyển người lao_động làm_việc khác so với hợp_đồng lao_động : quy_định cụ_thể các trường_hợp do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh được tạm_thời chuyển người lao_động làm_việc khác so với hợp_đồng lao_động theo quy_định tại khoản 1 Điều 29 của Bộ_luật Lao_động ; + Các hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động của người lao_động và các hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động : quy_định cụ_thể hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động ; hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động tương_ứng với hành_vi vi_phạm ; + Trách_nhiệm vật_chất : quy_định các trường_hợp phải bồi_thường thiệt_hại do làm hư_hỏng dụng_cụ , thiết_bị hoặc có hành_vi gây thiệt_hại tài_sản ; do làm mất dụng_cụ , thiết_bị , tài_sản hoặc tiêu_hao vật_tư quá định_mức ; mức bồi_thường thiệt_hại tương_ứng mức_độ thiệt_hại ; người có thẩm_quyền xử_lý bồi_thường thiệt_hại ; + Người có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật lao_động : người có thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động quy_định tại khoản 3 Điều 18 của Bộ_luật Lao_động hoặc người được quy_định cụ_thể trong nội_quy lao_động . Như_vậy , theo quy_định trên thì trường_hợp công_ty bạn không thực_hiện chế_độ làm thêm giờ thì không cần phải đưa vào trong nội_quy lao_động .
208,723
Chế_độ làm thêm giờ có cần phải đưa vào trong nội_quy lao_động hay không ?
Theo Điều 69 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì nội_quy lao_động của doanh_nghiệp được quy_định như sau : ... hành_vi vi_phạm ; + Trách_nhiệm vật_chất : quy_định các trường_hợp phải bồi_thường thiệt_hại do làm hư_hỏng dụng_cụ, thiết_bị hoặc có hành_vi gây thiệt_hại tài_sản ; do làm mất dụng_cụ, thiết_bị, tài_sản hoặc tiêu_hao vật_tư quá định_mức ; mức bồi_thường thiệt_hại tương_ứng mức_độ thiệt_hại ; người có thẩm_quyền xử_lý bồi_thường thiệt_hại ; + Người có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật lao_động : người có thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động quy_định tại khoản 3 Điều 18 của Bộ_luật Lao_động hoặc người được quy_định cụ_thể trong nội_quy lao_động. Như_vậy, theo quy_định trên thì trường_hợp công_ty bạn không thực_hiện chế_độ làm thêm giờ thì không cần phải đưa vào trong nội_quy lao_động.
None
1
Theo Điều 69 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì nội_quy lao_động của doanh_nghiệp được quy_định như sau : Nội_quy lao_động gồm những nội_dung chủ_yếu sau : + Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi : quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày , trong 01 tuần ; ca làm_việc ; thời_điểm bắt_đầu , thời_điểm kết_thúc ca làm_việc ; làm thêm giờ ( nếu có ) ; làm thêm giờ trong các trường_hợp đặc_biệt ; thời_điểm các đợt nghỉ giải_lao ngoài thời_gian nghỉ giữa giờ ; nghỉ chuyển ca ; ngày nghỉ hằng tuần ; nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương ; + Trật_tự tại nơi làm_việc : quy_định phạm_vi làm_việc , đi_lại trong thời_giờ làm_việc ; văn_hoá ứng_xử , trang_phục ; tuân_thủ phân_công , điều_động của người sử_dụng lao_động ; + An_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc : trách_nhiệm chấp_hành các quy_định , nội_quy , quy_trình , biện_pháp bảo_đảm về an_toàn , vệ_sinh lao_động , phòng_chống cháy nổ ; sử_dụng và bảo_quản các phương_tiện bảo_vệ cá_nhân , các thiết_bị bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc ; vệ_sinh , khử độc , khử_trùng tại nơi làm_việc ; + Phòng , chống quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; trình_tự , thủ_tục xử_lý hành_vi quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc : người sử_dụng lao_động quy_định về phòng , chống quấy_rối tình_dục theo quy_định tại Điều 85 Nghị_định này ; + Bảo_vệ tài_sản và bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ , sở_hữu_trí_tuệ của người sử_dụng lao_động : quy_định danh_mục tài_sản , tài_liệu , bí_mật công_nghệ , bí_mật kinh_doanh , sở_hữu_trí_tuệ ; trách_nhiệm , biện_pháp được áp_dụng để bảo_vệ tài_sản , bí_mật ; hành_vi xâm_phạm tài_sản và bí_mật ; + Trường_hợp được tạm_thời chuyển người lao_động làm_việc khác so với hợp_đồng lao_động : quy_định cụ_thể các trường_hợp do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh được tạm_thời chuyển người lao_động làm_việc khác so với hợp_đồng lao_động theo quy_định tại khoản 1 Điều 29 của Bộ_luật Lao_động ; + Các hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động của người lao_động và các hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động : quy_định cụ_thể hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động ; hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động tương_ứng với hành_vi vi_phạm ; + Trách_nhiệm vật_chất : quy_định các trường_hợp phải bồi_thường thiệt_hại do làm hư_hỏng dụng_cụ , thiết_bị hoặc có hành_vi gây thiệt_hại tài_sản ; do làm mất dụng_cụ , thiết_bị , tài_sản hoặc tiêu_hao vật_tư quá định_mức ; mức bồi_thường thiệt_hại tương_ứng mức_độ thiệt_hại ; người có thẩm_quyền xử_lý bồi_thường thiệt_hại ; + Người có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật lao_động : người có thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động quy_định tại khoản 3 Điều 18 của Bộ_luật Lao_động hoặc người được quy_định cụ_thể trong nội_quy lao_động . Như_vậy , theo quy_định trên thì trường_hợp công_ty bạn không thực_hiện chế_độ làm thêm giờ thì không cần phải đưa vào trong nội_quy lao_động .
208,724
Có cần phải niêm_yết , công_khai nội_quy lao_động ở nơi làm_việc không ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 118 Bộ_Luật Lao_động 2019 thì việc niêm_yết nội_quy lao_động được quy_định như sau như sau : ... “ Điều 118 . Nội_quy lao_động ... 4 . Nội_quy lao_động phải được thông_báo đến người lao_động và những nội_dung chính phải được niêm_yết ở những nơi cần_thiết tại nơi làm_việc . ” Ngoài_ra , khoản 4 Điều 69 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP cũng quy_định về vấn_đề nay như sau : “ Điều 69 . Nội_quy lao_động ... 4 . Nội_quy lao_động sau khi ban_hành phải được gửi đến từng tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ( nếu có ) và thông_báo đến toàn_bộ người lao_động , đồng_thời niêm_yết nội_dung chính ở những nơi cần_thiết tại nơi làm_việc . ” Theo đó , sau khi ban_hành nội_quy lao_động bạn phải gửi nội_quy lao_động đến từng tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ( nếu có ) . Đồng_thời , phải thông_báo công_khai đến người lao_động và phải niêm_yết những nội_dung chính của nội_quy lao_động ở những nơi cần_thiết tại nơi làm_việc .
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 118 Bộ_Luật Lao_động 2019 thì việc niêm_yết nội_quy lao_động được quy_định như sau như sau : “ Điều 118 . Nội_quy lao_động ... 4 . Nội_quy lao_động phải được thông_báo đến người lao_động và những nội_dung chính phải được niêm_yết ở những nơi cần_thiết tại nơi làm_việc . ” Ngoài_ra , khoản 4 Điều 69 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP cũng quy_định về vấn_đề nay như sau : “ Điều 69 . Nội_quy lao_động ... 4 . Nội_quy lao_động sau khi ban_hành phải được gửi đến từng tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ( nếu có ) và thông_báo đến toàn_bộ người lao_động , đồng_thời niêm_yết nội_dung chính ở những nơi cần_thiết tại nơi làm_việc . ” Theo đó , sau khi ban_hành nội_quy lao_động bạn phải gửi nội_quy lao_động đến từng tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ( nếu có ) . Đồng_thời , phải thông_báo công_khai đến người lao_động và phải niêm_yết những nội_dung chính của nội_quy lao_động ở những nơi cần_thiết tại nơi làm_việc .
208,725
Quyết_định giao khu_vực biển được xem_xét sửa_đổi bổ_sung trong các trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định sửa_đổi bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển như sau : ... Sửa_đổi, bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển 1. Quyết_định giao khu_vực biển được xem_xét sửa_đổi, bổ_sung trong các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi thông_tin của tổ_chức, cá_nhân được giao khu_vực biển nhưng không làm thay_đổi về sở_hữu của tổ_chức, cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này ; b ) Thay_đổi về sở_hữu của tổ_chức, cá_nhân đã được giao khu_vực biển trong trường_hợp nếu cá_nhân hoặc chủ doanh_nghiệp tư_nhân hoặc chủ_công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên là cá_nhân đã chết mà có người thừa_kế ; c ) Tổ_chức, cá_nhân đã được giao khu_vực biển chuyển_nhượng dự_án đầu_tư gắn với quyền sử_dụng khu_vực biển, thay_đổi nhà_đầu_tư được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép, chấp_thuận, điều_chỉnh theo quy_định của pháp_luật đầu_tư ; chia tách, hợp_nhất, sáp_nhập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật doanh_nghiệp ; d ) Thay_đổi về độ sâu ; chiều cao công_trình, thiết_bị được phép sử_dụng ( nếu có ) ; đ ) Thay_đổi nội_dung nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ phục_vụ nuôi_trồng thuỷ_sản và nhiệm_vụ khoa_học, công_nghệ biển khác có sử_dụng diện_tích khu_vực biển cố_định dẫn đến thay_đổi nội_dung Quyết_định giao khu_vực biển.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định sửa_đổi bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển như sau : Sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển 1 . Quyết_định giao khu_vực biển được xem_xét sửa_đổi , bổ_sung trong các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi thông_tin của tổ_chức , cá_nhân được giao khu_vực biển nhưng không làm thay_đổi về sở_hữu của tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này ; b ) Thay_đổi về sở_hữu của tổ_chức , cá_nhân đã được giao khu_vực biển trong trường_hợp nếu cá_nhân hoặc chủ doanh_nghiệp tư_nhân hoặc chủ_công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên là cá_nhân đã chết mà có người thừa_kế ; c ) Tổ_chức , cá_nhân đã được giao khu_vực biển chuyển_nhượng dự_án đầu_tư gắn với quyền sử_dụng khu_vực biển , thay_đổi nhà_đầu_tư được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép , chấp_thuận , điều_chỉnh theo quy_định của pháp_luật đầu_tư ; chia tách , hợp_nhất , sáp_nhập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật doanh_nghiệp ; d ) Thay_đổi về độ sâu ; chiều cao công_trình , thiết_bị được phép sử_dụng ( nếu có ) ; đ ) Thay_đổi nội_dung nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ phục_vụ nuôi_trồng thuỷ_sản và nhiệm_vụ khoa_học , công_nghệ biển khác có sử_dụng diện_tích khu_vực biển cố_định dẫn đến thay_đổi nội_dung Quyết_định giao khu_vực biển . 2 . Tổ_chức , cá_nhân phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định này cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ . 3 . Đến thời_điểm đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển , tổ_chức , cá_nhân được giao khu_vực biển đã thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật và Quyết_định giao khu_vực biển còn hiệu_lực . 4 . Việc sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển được thể_hiện bằng Quyết_định giao khu_vực biển mới . Thời_hạn giao khu_vực biển là thời_hạn còn lại của Quyết_định giao khu_vực biển trước đó . 5 . Trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này , tổ_chức , cá_nhân đã được giao khu_vực biển trước khi thực_hiện thủ_tục chuyển_nhượng dự_án đầu_tư gắn với quyền sử_dụng khu_vực biển , thay_đổi nhà_đầu_tư ; chia tách , hợp_nhất , sáp_nhập doanh_nghiệp phải gửi văn_bản lấy ý_kiến cơ_quan có thẩm_quyền giao khu_vực biển theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này . Theo đó , Quyết_định giao khu_vực biển được xem_xét sửa_đổi bổ_sung trong các trường_hợp nêu trên . Khu_vực biển ( Hình từ Internet )
208,726
Quyết_định giao khu_vực biển được xem_xét sửa_đổi bổ_sung trong các trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định sửa_đổi bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển như sau : ... ) Thay_đổi nội_dung nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ phục_vụ nuôi_trồng thuỷ_sản và nhiệm_vụ khoa_học, công_nghệ biển khác có sử_dụng diện_tích khu_vực biển cố_định dẫn đến thay_đổi nội_dung Quyết_định giao khu_vực biển. 2. Tổ_chức, cá_nhân phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định này cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ. 3. Đến thời_điểm đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển, tổ_chức, cá_nhân được giao khu_vực biển đã thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật và Quyết_định giao khu_vực biển còn hiệu_lực. 4. Việc sửa_đổi, bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển được thể_hiện bằng Quyết_định giao khu_vực biển mới. Thời_hạn giao khu_vực biển là thời_hạn còn lại của Quyết_định giao khu_vực biển trước đó. 5. Trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này, tổ_chức, cá_nhân đã được giao khu_vực biển trước khi thực_hiện thủ_tục chuyển_nhượng dự_án đầu_tư gắn với quyền sử_dụng khu_vực biển, thay_đổi nhà_đầu_tư ; chia tách, hợp_nhất, sáp_nhập doanh_nghiệp phải gửi văn_bản lấy ý_kiến cơ_quan có thẩm_quyền giao khu_vực biển theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này. Theo đó, Quyết_định
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định sửa_đổi bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển như sau : Sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển 1 . Quyết_định giao khu_vực biển được xem_xét sửa_đổi , bổ_sung trong các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi thông_tin của tổ_chức , cá_nhân được giao khu_vực biển nhưng không làm thay_đổi về sở_hữu của tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này ; b ) Thay_đổi về sở_hữu của tổ_chức , cá_nhân đã được giao khu_vực biển trong trường_hợp nếu cá_nhân hoặc chủ doanh_nghiệp tư_nhân hoặc chủ_công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên là cá_nhân đã chết mà có người thừa_kế ; c ) Tổ_chức , cá_nhân đã được giao khu_vực biển chuyển_nhượng dự_án đầu_tư gắn với quyền sử_dụng khu_vực biển , thay_đổi nhà_đầu_tư được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép , chấp_thuận , điều_chỉnh theo quy_định của pháp_luật đầu_tư ; chia tách , hợp_nhất , sáp_nhập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật doanh_nghiệp ; d ) Thay_đổi về độ sâu ; chiều cao công_trình , thiết_bị được phép sử_dụng ( nếu có ) ; đ ) Thay_đổi nội_dung nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ phục_vụ nuôi_trồng thuỷ_sản và nhiệm_vụ khoa_học , công_nghệ biển khác có sử_dụng diện_tích khu_vực biển cố_định dẫn đến thay_đổi nội_dung Quyết_định giao khu_vực biển . 2 . Tổ_chức , cá_nhân phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định này cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ . 3 . Đến thời_điểm đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển , tổ_chức , cá_nhân được giao khu_vực biển đã thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật và Quyết_định giao khu_vực biển còn hiệu_lực . 4 . Việc sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển được thể_hiện bằng Quyết_định giao khu_vực biển mới . Thời_hạn giao khu_vực biển là thời_hạn còn lại của Quyết_định giao khu_vực biển trước đó . 5 . Trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này , tổ_chức , cá_nhân đã được giao khu_vực biển trước khi thực_hiện thủ_tục chuyển_nhượng dự_án đầu_tư gắn với quyền sử_dụng khu_vực biển , thay_đổi nhà_đầu_tư ; chia tách , hợp_nhất , sáp_nhập doanh_nghiệp phải gửi văn_bản lấy ý_kiến cơ_quan có thẩm_quyền giao khu_vực biển theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này . Theo đó , Quyết_định giao khu_vực biển được xem_xét sửa_đổi bổ_sung trong các trường_hợp nêu trên . Khu_vực biển ( Hình từ Internet )
208,727
Quyết_định giao khu_vực biển được xem_xét sửa_đổi bổ_sung trong các trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định sửa_đổi bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển như sau : ... nhà_đầu_tư ; chia tách, hợp_nhất, sáp_nhập doanh_nghiệp phải gửi văn_bản lấy ý_kiến cơ_quan có thẩm_quyền giao khu_vực biển theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này. Theo đó, Quyết_định giao khu_vực biển được xem_xét sửa_đổi bổ_sung trong các trường_hợp nêu trên. Khu_vực biển ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định sửa_đổi bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển như sau : Sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển 1 . Quyết_định giao khu_vực biển được xem_xét sửa_đổi , bổ_sung trong các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi thông_tin của tổ_chức , cá_nhân được giao khu_vực biển nhưng không làm thay_đổi về sở_hữu của tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này ; b ) Thay_đổi về sở_hữu của tổ_chức , cá_nhân đã được giao khu_vực biển trong trường_hợp nếu cá_nhân hoặc chủ doanh_nghiệp tư_nhân hoặc chủ_công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên là cá_nhân đã chết mà có người thừa_kế ; c ) Tổ_chức , cá_nhân đã được giao khu_vực biển chuyển_nhượng dự_án đầu_tư gắn với quyền sử_dụng khu_vực biển , thay_đổi nhà_đầu_tư được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép , chấp_thuận , điều_chỉnh theo quy_định của pháp_luật đầu_tư ; chia tách , hợp_nhất , sáp_nhập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật doanh_nghiệp ; d ) Thay_đổi về độ sâu ; chiều cao công_trình , thiết_bị được phép sử_dụng ( nếu có ) ; đ ) Thay_đổi nội_dung nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ phục_vụ nuôi_trồng thuỷ_sản và nhiệm_vụ khoa_học , công_nghệ biển khác có sử_dụng diện_tích khu_vực biển cố_định dẫn đến thay_đổi nội_dung Quyết_định giao khu_vực biển . 2 . Tổ_chức , cá_nhân phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định này cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ . 3 . Đến thời_điểm đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển , tổ_chức , cá_nhân được giao khu_vực biển đã thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật và Quyết_định giao khu_vực biển còn hiệu_lực . 4 . Việc sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển được thể_hiện bằng Quyết_định giao khu_vực biển mới . Thời_hạn giao khu_vực biển là thời_hạn còn lại của Quyết_định giao khu_vực biển trước đó . 5 . Trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này , tổ_chức , cá_nhân đã được giao khu_vực biển trước khi thực_hiện thủ_tục chuyển_nhượng dự_án đầu_tư gắn với quyền sử_dụng khu_vực biển , thay_đổi nhà_đầu_tư ; chia tách , hợp_nhất , sáp_nhập doanh_nghiệp phải gửi văn_bản lấy ý_kiến cơ_quan có thẩm_quyền giao khu_vực biển theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này . Theo đó , Quyết_định giao khu_vực biển được xem_xét sửa_đổi bổ_sung trong các trường_hợp nêu trên . Khu_vực biển ( Hình từ Internet )
208,728
Cá_nhân cần chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển bao_gồm những giấy_tờ gì ?
Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển 1 . Đơn đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển theo Mẫu_số 04 ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Quyết_định giao khu_vực biển đã được cấp ( bản_chính ) . 3 . Bản_sao văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật thể_hiện các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định này . Theo đó , cá_nhân cần chuẩn hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển bao_gồm những giấy_tờ sau đây : - Đơn đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển theo Mẫu_số 04 ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Quyết_định giao khu_vực biển đã được cấp ( bản_chính ) . - Bản_sao văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật thể_hiện các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định này .
None
1
Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển 1 . Đơn đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển theo Mẫu_số 04 ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Quyết_định giao khu_vực biển đã được cấp ( bản_chính ) . 3 . Bản_sao văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật thể_hiện các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định này . Theo đó , cá_nhân cần chuẩn hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển bao_gồm những giấy_tờ sau đây : - Đơn đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển theo Mẫu_số 04 ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Quyết_định giao khu_vực biển đã được cấp ( bản_chính ) . - Bản_sao văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật thể_hiện các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định này .
208,729
Trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển được thực_hiện ra sao ?
Căn_cứ Điều 24 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trình_tự, thủ_tục giải_quyết hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển 1. Việc tiếp_nhận hồ_sơ thực_hiện như sau : a ) Tổ_chức, cá_nhân đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định này đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định này, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ lập phiếu tiếp_nhận và hẹn giải_quyết hồ_sơ theo Mẫu_số 10 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra hồ_sơ, trường_hợp hồ_sơ chưa đúng quy_định, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ hướng_dẫn một lần bằng văn_bản cho tổ_chức, cá_nhân để bổ_sung, hoàn_thiện ; c ) Sau khi nhận được đầy_đủ hồ_sơ theo đúng quy_định, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ chuyển hồ_sơ cho cơ_quan thẩm_định hồ_sơ. 2. Việc thẩm_định hồ_sơ thực_hiện như sau : Trong thời_hạn không quá 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ, cơ_quan thẩm_định hồ_sơ có trách_nhiệm : a ) Hoàn_thành việc thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 27 Nghị_định này. Kết_quả thẩm_định phải được lập bằng văn_bản ; b
None
1
Căn_cứ Điều 24 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển 1 . Việc tiếp_nhận hồ_sơ thực_hiện như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định này đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định này , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ lập phiếu tiếp_nhận và hẹn giải_quyết hồ_sơ theo Mẫu_số 10 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra hồ_sơ , trường_hợp hồ_sơ chưa đúng quy_định , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ hướng_dẫn một lần bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân để bổ_sung , hoàn_thiện ; c ) Sau khi nhận được đầy_đủ hồ_sơ theo đúng quy_định , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ chuyển hồ_sơ cho cơ_quan thẩm_định hồ_sơ . 2 . Việc thẩm_định hồ_sơ thực_hiện như sau : Trong thời_hạn không quá 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ , cơ_quan thẩm_định hồ_sơ có trách_nhiệm : a ) Hoàn_thành việc thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 27 Nghị_định này . Kết_quả thẩm_định phải được lập bằng văn_bản ; b ) Xác_định các nghĩa_vụ mà tổ_chức , cá_nhân phải thực_hiện ; ... Theo đó , trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển được thực_hiện như trên .
208,730
Trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển được thực_hiện ra sao ?
Căn_cứ Điều 24 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... thẩm_định hồ_sơ có trách_nhiệm : a ) Hoàn_thành việc thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 27 Nghị_định này. Kết_quả thẩm_định phải được lập bằng văn_bản ; b ) Xác_định các nghĩa_vụ mà tổ_chức, cá_nhân phải thực_hiện ;... Theo đó, trình_tự, thủ_tục giải_quyết hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển được thực_hiện như trên. Trình_tự, thủ_tục giải_quyết hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển 1. Việc tiếp_nhận hồ_sơ thực_hiện như sau : a ) Tổ_chức, cá_nhân đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định này đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định này, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ lập phiếu tiếp_nhận và hẹn giải_quyết hồ_sơ theo Mẫu_số 10 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra hồ_sơ, trường_hợp hồ_sơ chưa đúng quy_định, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ hướng_dẫn một lần bằng văn_bản cho tổ_chức, cá_nhân để bổ_sung, hoàn_thiện ; c ) Sau khi nhận được đầy_đủ hồ_sơ theo đúng quy_định, cơ_quan tiếp_nhận
None
1
Căn_cứ Điều 24 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển 1 . Việc tiếp_nhận hồ_sơ thực_hiện như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định này đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định này , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ lập phiếu tiếp_nhận và hẹn giải_quyết hồ_sơ theo Mẫu_số 10 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra hồ_sơ , trường_hợp hồ_sơ chưa đúng quy_định , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ hướng_dẫn một lần bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân để bổ_sung , hoàn_thiện ; c ) Sau khi nhận được đầy_đủ hồ_sơ theo đúng quy_định , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ chuyển hồ_sơ cho cơ_quan thẩm_định hồ_sơ . 2 . Việc thẩm_định hồ_sơ thực_hiện như sau : Trong thời_hạn không quá 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ , cơ_quan thẩm_định hồ_sơ có trách_nhiệm : a ) Hoàn_thành việc thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 27 Nghị_định này . Kết_quả thẩm_định phải được lập bằng văn_bản ; b ) Xác_định các nghĩa_vụ mà tổ_chức , cá_nhân phải thực_hiện ; ... Theo đó , trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển được thực_hiện như trên .
208,731
Trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển được thực_hiện ra sao ?
Căn_cứ Điều 24 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ hướng_dẫn một lần bằng văn_bản cho tổ_chức, cá_nhân để bổ_sung, hoàn_thiện ; c ) Sau khi nhận được đầy_đủ hồ_sơ theo đúng quy_định, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ chuyển hồ_sơ cho cơ_quan thẩm_định hồ_sơ. 2. Việc thẩm_định hồ_sơ thực_hiện như sau : Trong thời_hạn không quá 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ, cơ_quan thẩm_định hồ_sơ có trách_nhiệm : a ) Hoàn_thành việc thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 27 Nghị_định này. Kết_quả thẩm_định phải được lập bằng văn_bản ; b ) Xác_định các nghĩa_vụ mà tổ_chức, cá_nhân phải thực_hiện ;... Theo đó, trình_tự, thủ_tục giải_quyết hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển được thực_hiện như trên.
None
1
Căn_cứ Điều 24 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển 1 . Việc tiếp_nhận hồ_sơ thực_hiện như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định này đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định này , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ lập phiếu tiếp_nhận và hẹn giải_quyết hồ_sơ theo Mẫu_số 10 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra hồ_sơ , trường_hợp hồ_sơ chưa đúng quy_định , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ hướng_dẫn một lần bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân để bổ_sung , hoàn_thiện ; c ) Sau khi nhận được đầy_đủ hồ_sơ theo đúng quy_định , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ chuyển hồ_sơ cho cơ_quan thẩm_định hồ_sơ . 2 . Việc thẩm_định hồ_sơ thực_hiện như sau : Trong thời_hạn không quá 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ , cơ_quan thẩm_định hồ_sơ có trách_nhiệm : a ) Hoàn_thành việc thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 27 Nghị_định này . Kết_quả thẩm_định phải được lập bằng văn_bản ; b ) Xác_định các nghĩa_vụ mà tổ_chức , cá_nhân phải thực_hiện ; ... Theo đó , trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển được thực_hiện như trên .
208,732
Điều_kiện để được công_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật là gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT và khoản k tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 554 / QĐ-BNN-TY : ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT và khoản k tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 554 / QĐ-BNN-TY năm 2023. Điều_kiện để được công_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật được xác_định như sau : - Thực_hiện các biện_pháp phòng_bệnh động_vật đáp_ứng các quy_định tương_ứng của pháp_luật về thú_y, chăn_nuôi hoặc thuỷ_sản và hướng_dẫn chuyên_môn của Cơ_quan thú_y + Vùng chăn_nuôi hoặc nuôi_trồng thuỷ_sản do Cơ_quan thú_y xác_định và đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký công_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật quyết_định và chỉ_đạo tổ_chức xây_dựng ; + Hoạt_động phòng_bệnh, chữa bệnh, chống dịch_bệnh động_vật, kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật trong vùng phải bảo_đảm có đủ nguồn_lực để kiểm_soát được dịch_bệnh theo quy_định của pháp_luật về thú_y ; + Có biện_pháp kiểm_soát đối_với động_vật, sản_phẩm động_vật, phương_tiện vận_chuyển động_vật, sản_phẩm động_vật trước khi vào vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật nhằm giảm_thiểu nguy_cơ tác_nhân gây bệnh xâm_nhiễm, lây_lan trong vùng ; + Có kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp an_toàn sinh_học và ứng_phó dịch_bệnh theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT và Điều 8 Thông_tư 24/2022/TT-B@@
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT và khoản k tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 554 / QĐ-BNN-TY năm 2023 . Điều_kiện để được công_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật được xác_định như sau : - Thực_hiện các biện_pháp phòng_bệnh động_vật đáp_ứng các quy_định tương_ứng của pháp_luật về thú_y , chăn_nuôi hoặc thuỷ_sản và hướng_dẫn chuyên_môn của Cơ_quan thú_y + Vùng chăn_nuôi hoặc nuôi_trồng thuỷ_sản do Cơ_quan thú_y xác_định và đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký công_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật quyết_định và chỉ_đạo tổ_chức xây_dựng ; + Hoạt_động phòng_bệnh , chữa bệnh , chống dịch_bệnh động_vật , kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật trong vùng phải bảo_đảm có đủ nguồn_lực để kiểm_soát được dịch_bệnh theo quy_định của pháp_luật về thú_y ; + Có biện_pháp kiểm_soát đối_với động_vật , sản_phẩm động_vật , phương_tiện vận_chuyển động_vật , sản_phẩm động_vật trước khi vào vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật nhằm giảm_thiểu nguy_cơ tác_nhân gây bệnh xâm_nhiễm , lây_lan trong vùng ; + Có kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp an_toàn sinh_học và ứng_phó dịch_bệnh theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT và Điều 8 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT; + Các cơ_sở giết_mổ động_vật , chợ kinh_doanh , cơ_sở thu_gom động_vật mẫn_cảm với bệnh đăng_ký công_nhận an_toàn dịch_bệnh trong vùng phải được Cơ_quan thú_y giám_sát và tuân_thủ quy_định của pháp_luật về thú_y . - Có kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện giám_sát dịch_bệnh động_vật theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT và Điều 7 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT; - Không xảy ra dịch_bệnh động_vật theo quy_định tại Điều 23 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT , cụ_thể : + Không có ca bệnh của bệnh đăng_ký công_nhận an_toàn trong ít_nhất 12 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đăng_ký . + Có kết_quả giám_sát đạt yêu_cầu theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT. - Hoạt_động thú_y tại vùng được thực_hiện theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư số 24/2022/TT-BNNPTNT. ( Hình từ Internet )
208,733
Điều_kiện để được công_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật là gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT và khoản k tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 554 / QĐ-BNN-TY : ... + Có kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp an_toàn sinh_học và ứng_phó dịch_bệnh theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT và Điều 8 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT; + Các cơ_sở giết_mổ động_vật, chợ kinh_doanh, cơ_sở thu_gom động_vật mẫn_cảm với bệnh đăng_ký công_nhận an_toàn dịch_bệnh trong vùng phải được Cơ_quan thú_y giám_sát và tuân_thủ quy_định của pháp_luật về thú_y. - Có kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện giám_sát dịch_bệnh động_vật theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT và Điều 7 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT; - Không xảy ra dịch_bệnh động_vật theo quy_định tại Điều 23 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT, cụ_thể : + Không có ca bệnh của bệnh đăng_ký công_nhận an_toàn trong ít_nhất 12 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đăng_ký. + Có kết_quả giám_sát đạt yêu_cầu theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT. - Hoạt_động thú_y tại vùng được thực_hiện theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư số 24/2022/TT-BNNPTNT. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT và khoản k tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 554 / QĐ-BNN-TY năm 2023 . Điều_kiện để được công_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật được xác_định như sau : - Thực_hiện các biện_pháp phòng_bệnh động_vật đáp_ứng các quy_định tương_ứng của pháp_luật về thú_y , chăn_nuôi hoặc thuỷ_sản và hướng_dẫn chuyên_môn của Cơ_quan thú_y + Vùng chăn_nuôi hoặc nuôi_trồng thuỷ_sản do Cơ_quan thú_y xác_định và đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký công_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật quyết_định và chỉ_đạo tổ_chức xây_dựng ; + Hoạt_động phòng_bệnh , chữa bệnh , chống dịch_bệnh động_vật , kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật trong vùng phải bảo_đảm có đủ nguồn_lực để kiểm_soát được dịch_bệnh theo quy_định của pháp_luật về thú_y ; + Có biện_pháp kiểm_soát đối_với động_vật , sản_phẩm động_vật , phương_tiện vận_chuyển động_vật , sản_phẩm động_vật trước khi vào vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật nhằm giảm_thiểu nguy_cơ tác_nhân gây bệnh xâm_nhiễm , lây_lan trong vùng ; + Có kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp an_toàn sinh_học và ứng_phó dịch_bệnh theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT và Điều 8 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT; + Các cơ_sở giết_mổ động_vật , chợ kinh_doanh , cơ_sở thu_gom động_vật mẫn_cảm với bệnh đăng_ký công_nhận an_toàn dịch_bệnh trong vùng phải được Cơ_quan thú_y giám_sát và tuân_thủ quy_định của pháp_luật về thú_y . - Có kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện giám_sát dịch_bệnh động_vật theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT và Điều 7 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT; - Không xảy ra dịch_bệnh động_vật theo quy_định tại Điều 23 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT , cụ_thể : + Không có ca bệnh của bệnh đăng_ký công_nhận an_toàn trong ít_nhất 12 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đăng_ký . + Có kết_quả giám_sát đạt yêu_cầu theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT. - Hoạt_động thú_y tại vùng được thực_hiện theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư số 24/2022/TT-BNNPTNT. ( Hình từ Internet )
208,734
Điều_kiện để được công_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật là gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT và khoản k tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 554 / QĐ-BNN-TY : ... tại vùng được thực_hiện theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư số 24/2022/TT-BNNPTNT. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT và khoản k tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 554 / QĐ-BNN-TY năm 2023 . Điều_kiện để được công_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật được xác_định như sau : - Thực_hiện các biện_pháp phòng_bệnh động_vật đáp_ứng các quy_định tương_ứng của pháp_luật về thú_y , chăn_nuôi hoặc thuỷ_sản và hướng_dẫn chuyên_môn của Cơ_quan thú_y + Vùng chăn_nuôi hoặc nuôi_trồng thuỷ_sản do Cơ_quan thú_y xác_định và đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký công_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật quyết_định và chỉ_đạo tổ_chức xây_dựng ; + Hoạt_động phòng_bệnh , chữa bệnh , chống dịch_bệnh động_vật , kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật trong vùng phải bảo_đảm có đủ nguồn_lực để kiểm_soát được dịch_bệnh theo quy_định của pháp_luật về thú_y ; + Có biện_pháp kiểm_soát đối_với động_vật , sản_phẩm động_vật , phương_tiện vận_chuyển động_vật , sản_phẩm động_vật trước khi vào vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật nhằm giảm_thiểu nguy_cơ tác_nhân gây bệnh xâm_nhiễm , lây_lan trong vùng ; + Có kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp an_toàn sinh_học và ứng_phó dịch_bệnh theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT và Điều 8 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT; + Các cơ_sở giết_mổ động_vật , chợ kinh_doanh , cơ_sở thu_gom động_vật mẫn_cảm với bệnh đăng_ký công_nhận an_toàn dịch_bệnh trong vùng phải được Cơ_quan thú_y giám_sát và tuân_thủ quy_định của pháp_luật về thú_y . - Có kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện giám_sát dịch_bệnh động_vật theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT và Điều 7 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT; - Không xảy ra dịch_bệnh động_vật theo quy_định tại Điều 23 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT , cụ_thể : + Không có ca bệnh của bệnh đăng_ký công_nhận an_toàn trong ít_nhất 12 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đăng_ký . + Có kết_quả giám_sát đạt yêu_cầu theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT. - Hoạt_động thú_y tại vùng được thực_hiện theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư số 24/2022/TT-BNNPTNT. ( Hình từ Internet )
208,735
Thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận công_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật là bao_lâu ?
Theo nội_dung được quy_định tại khoản d tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 554 / QĐ-BNN-TY năm 2023 , thời_hạn giải_quyết h: ... Theo nội_dung được quy_định tại khoản d tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 554 / QĐ-BNN-TY năm 2023 , thời_hạn giải_quyết hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận công_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật như sau : - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ ; không phải thực_hiện khắc_phục theo quy_định : 30 ngày ; - Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ , hợp_lệ ; không phải thực_hiện khắc_phục theo quy_định : 30 ngày không kể thời_gian vùng hoàn_thiện hồ_sơ ; - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ ; phải thực_hiện khắc_phục theo quy_định : 35 ngày không kể thời_gian vùng thực_hiện khắc_phục ; - Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ , hợp_lệ ; phải thực_hiện khắc_phục theo quy_định : 35 ngày không kể thời_gian vùng hoàn_thiện hồ_sơ và thực_hiện khắc_phục .
None
1
Theo nội_dung được quy_định tại khoản d tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 554 / QĐ-BNN-TY năm 2023 , thời_hạn giải_quyết hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận công_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật như sau : - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ ; không phải thực_hiện khắc_phục theo quy_định : 30 ngày ; - Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ , hợp_lệ ; không phải thực_hiện khắc_phục theo quy_định : 30 ngày không kể thời_gian vùng hoàn_thiện hồ_sơ ; - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ ; phải thực_hiện khắc_phục theo quy_định : 35 ngày không kể thời_gian vùng thực_hiện khắc_phục ; - Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ , hợp_lệ ; phải thực_hiện khắc_phục theo quy_định : 35 ngày không kể thời_gian vùng hoàn_thiện hồ_sơ và thực_hiện khắc_phục .
208,736
Việc đánh_giá vùng đã được công_nhận an_toàn dịch_bệnh động_vật được thực_hiện mấy lần trong năm ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT như sau : ... Đánh_giá định_kỳ, đột_xuất tại vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật 1. Đánh_giá định_kỳ Định_kỳ hằng năm, theo kế_hoạch quy_định tại khoản 4 Điều 35 hoặc khoản 4 Điều 36 Thông_tư này, Cơ_quan thú_y thông_báo và thực_hiện kế_hoạch đánh_giá 01 lần đối_với vùng đã được công_nhận an_toàn, nội_dung đánh_giá bao_gồm : a ) Theo quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 29 Thông_tư này và kết_quả triển_khai các kế_hoạch hoạt_động của vùng trong năm ; b ) Kết_quả xét_nghiệm bệnh của Phòng thử_nghiệm theo quy_định tại điểm a hoặc điểm b khoản 6 Điều 7 Thông_tư này và việc tuân_thủ các quy_định về kiểm_dịch động_vật. 2. Đánh_giá đột_xuất Cơ_quan thú_y thành_lập Đoàn đánh_giá khi xảy ra một trong các trường_hợp sau : a ) Phát_hiện vùng an_toàn dịch_bệnh có nguy_cơ phát_sinh, lây_lan dịch_bệnh ; b ) Theo yêu_cầu của nước nhập_khẩu ( đối_với các trường_hợp vùng an_toàn dịch_bệnh phục_vụ xuất_khẩu hoặc hỗn_hợp ) ; c ) Theo chỉ_đạo của cơ_quan quản_lý_nhà_nước cấp trên. 3. Kết_quả kiểm_tra, đánh_giá định_kỳ tại vùng an_toàn dịch_bệnh được thể_hiện trong Biên_bản kiểm_tra của Đoàn đánh_giá. Các trường_hợp kiểm_tra không đạt yêu_cầu, Cơ_quan
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT như sau : Đánh_giá định_kỳ , đột_xuất tại vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật 1 . Đánh_giá định_kỳ Định_kỳ hằng năm , theo kế_hoạch quy_định tại khoản 4 Điều 35 hoặc khoản 4 Điều 36 Thông_tư này , Cơ_quan thú_y thông_báo và thực_hiện kế_hoạch đánh_giá 01 lần đối_với vùng đã được công_nhận an_toàn , nội_dung đánh_giá bao_gồm : a ) Theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 29 Thông_tư này và kết_quả triển_khai các kế_hoạch hoạt_động của vùng trong năm ; b ) Kết_quả xét_nghiệm bệnh của Phòng thử_nghiệm theo quy_định tại điểm a hoặc điểm b khoản 6 Điều 7 Thông_tư này và việc tuân_thủ các quy_định về kiểm_dịch động_vật . 2 . Đánh_giá đột_xuất Cơ_quan thú_y thành_lập Đoàn đánh_giá khi xảy ra một trong các trường_hợp sau : a ) Phát_hiện vùng an_toàn dịch_bệnh có nguy_cơ phát_sinh , lây_lan dịch_bệnh ; b ) Theo yêu_cầu của nước nhập_khẩu ( đối_với các trường_hợp vùng an_toàn dịch_bệnh phục_vụ xuất_khẩu hoặc hỗn_hợp ) ; c ) Theo chỉ_đạo của cơ_quan quản_lý_nhà_nước cấp trên . 3 . Kết_quả kiểm_tra , đánh_giá định_kỳ tại vùng an_toàn dịch_bệnh được thể_hiện trong Biên_bản kiểm_tra của Đoàn đánh_giá . Các trường_hợp kiểm_tra không đạt yêu_cầu , Cơ_quan thú_y phải có thông_báo bằng văn_bản trong đó ghi rõ nội_dung và thời_gian hoàn_thành khắc_phục sai lỗi . 4 . Trường_hợp thiên_tai , dịch_bệnh thực_hiện đánh_giá theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Thông_tư này . Như_vậy , theo quy_định trên thì việc đánh_giá tại các vùng đã được công_nhận an_toàn được thực_hiện định_kỳ 01 lần / năm . Trong một_số trường_hợp , Cơ_quan thú_y sẽ thành_lập Đoàn đánh_giá để tiến_hành đánh_giá đột_xuất . Kết_quả kiểm_tra , đánh_giá định_kỳ tại vùng an_toàn dịch_bệnh được thể_hiện trong Biên_bản kiểm_tra của Đoàn đánh_giá .
208,737
Việc đánh_giá vùng đã được công_nhận an_toàn dịch_bệnh động_vật được thực_hiện mấy lần trong năm ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT như sau : ... quản_lý_nhà_nước cấp trên. 3. Kết_quả kiểm_tra, đánh_giá định_kỳ tại vùng an_toàn dịch_bệnh được thể_hiện trong Biên_bản kiểm_tra của Đoàn đánh_giá. Các trường_hợp kiểm_tra không đạt yêu_cầu, Cơ_quan thú_y phải có thông_báo bằng văn_bản trong đó ghi rõ nội_dung và thời_gian hoàn_thành khắc_phục sai lỗi. 4. Trường_hợp thiên_tai, dịch_bệnh thực_hiện đánh_giá theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Thông_tư này. Như_vậy, theo quy_định trên thì việc đánh_giá tại các vùng đã được công_nhận an_toàn được thực_hiện định_kỳ 01 lần / năm. Trong một_số trường_hợp, Cơ_quan thú_y sẽ thành_lập Đoàn đánh_giá để tiến_hành đánh_giá đột_xuất. Kết_quả kiểm_tra, đánh_giá định_kỳ tại vùng an_toàn dịch_bệnh được thể_hiện trong Biên_bản kiểm_tra của Đoàn đánh_giá.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT như sau : Đánh_giá định_kỳ , đột_xuất tại vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật 1 . Đánh_giá định_kỳ Định_kỳ hằng năm , theo kế_hoạch quy_định tại khoản 4 Điều 35 hoặc khoản 4 Điều 36 Thông_tư này , Cơ_quan thú_y thông_báo và thực_hiện kế_hoạch đánh_giá 01 lần đối_với vùng đã được công_nhận an_toàn , nội_dung đánh_giá bao_gồm : a ) Theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 29 Thông_tư này và kết_quả triển_khai các kế_hoạch hoạt_động của vùng trong năm ; b ) Kết_quả xét_nghiệm bệnh của Phòng thử_nghiệm theo quy_định tại điểm a hoặc điểm b khoản 6 Điều 7 Thông_tư này và việc tuân_thủ các quy_định về kiểm_dịch động_vật . 2 . Đánh_giá đột_xuất Cơ_quan thú_y thành_lập Đoàn đánh_giá khi xảy ra một trong các trường_hợp sau : a ) Phát_hiện vùng an_toàn dịch_bệnh có nguy_cơ phát_sinh , lây_lan dịch_bệnh ; b ) Theo yêu_cầu của nước nhập_khẩu ( đối_với các trường_hợp vùng an_toàn dịch_bệnh phục_vụ xuất_khẩu hoặc hỗn_hợp ) ; c ) Theo chỉ_đạo của cơ_quan quản_lý_nhà_nước cấp trên . 3 . Kết_quả kiểm_tra , đánh_giá định_kỳ tại vùng an_toàn dịch_bệnh được thể_hiện trong Biên_bản kiểm_tra của Đoàn đánh_giá . Các trường_hợp kiểm_tra không đạt yêu_cầu , Cơ_quan thú_y phải có thông_báo bằng văn_bản trong đó ghi rõ nội_dung và thời_gian hoàn_thành khắc_phục sai lỗi . 4 . Trường_hợp thiên_tai , dịch_bệnh thực_hiện đánh_giá theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Thông_tư này . Như_vậy , theo quy_định trên thì việc đánh_giá tại các vùng đã được công_nhận an_toàn được thực_hiện định_kỳ 01 lần / năm . Trong một_số trường_hợp , Cơ_quan thú_y sẽ thành_lập Đoàn đánh_giá để tiến_hành đánh_giá đột_xuất . Kết_quả kiểm_tra , đánh_giá định_kỳ tại vùng an_toàn dịch_bệnh được thể_hiện trong Biên_bản kiểm_tra của Đoàn đánh_giá .
208,738
Học_sinh khuyết_tật có được tuyển thẳng vào trường trung_học_phổ_thông công_lập mà không cần phải qua thi_tuyển không ?
Tại Điều 2 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về ưu_tiên nhập_học và tuyển_sinh như sau : ... " 1. Ưu_tiên nhập_học Người khuyết_tật được nhập_học ở độ tuổi cao hơn so với quy_định chung là 3 tuổi. 2. Ưu_tiên tuyển_sinh a ) Đối_với trung_học_cơ_sở, trung_học_phổ_thông Người khuyết_tật được hưởng chế_độ tuyển thẳng vào trung_học_phổ_thông như đối_với học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú và học_sinh là người dân_tộc rất ít người theo quy_định tại Quy_chế tuyển_sinh trung_học_cơ_sở và tuyển_sinh trung_học_phổ_thông do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; b ) Đối_với trung_cấp chuyên_nghiệp Người khuyết_tật được xét tuyển thẳng vào trung_cấp chuyên_nghiệp theo Quy_chế tuyển_sinh trung_cấp chuyên_nghiệp do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành. Hiệu_trưởng các trường trung_cấp chuyên_nghiệp hoặc các trường có đào_tạo trung_cấp chuyên_nghiệp căn_cứ kết_quả học_tập ở phổ_thông của học_sinh ( học_bạ ), tình_trạng sức_khoẻ và yêu_cầu của ngành đào_tạo để xem_xét và quyết_định tuyển thẳng vào học. c ) Đối_với đại_học, cao_đẳng Người khuyết_tật đặc_biệt nặng được xét tuyển thẳng vào đại_học, cao_đẳng. Hiệu_trưởng các trường căn_cứ kết_quả học_tập ở phổ_thông của học_sinh ( học_bạ ), tình_trạng sức_khoẻ và yêu_cầu của ngành đào_tạo để xem_xét và quyết_định tuyển thẳng vào học. Người khuyết_tật nặng được hưởng chính_sách ưu_tiên theo đối_tượng khi đăng_kí xét tuyển vào
None
1
Tại Điều 2 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về ưu_tiên nhập_học và tuyển_sinh như sau : " 1 . Ưu_tiên nhập_học Người khuyết_tật được nhập_học ở độ tuổi cao hơn so với quy_định chung là 3 tuổi . 2 . Ưu_tiên tuyển_sinh a ) Đối_với trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông Người khuyết_tật được hưởng chế_độ tuyển thẳng vào trung_học_phổ_thông như đối_với học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú và học_sinh là người dân_tộc rất ít người theo quy_định tại Quy_chế tuyển_sinh trung_học_cơ_sở và tuyển_sinh trung_học_phổ_thông do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; b ) Đối_với trung_cấp chuyên_nghiệp Người khuyết_tật được xét tuyển thẳng vào trung_cấp chuyên_nghiệp theo Quy_chế tuyển_sinh trung_cấp chuyên_nghiệp do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . Hiệu_trưởng các trường trung_cấp chuyên_nghiệp hoặc các trường có đào_tạo trung_cấp chuyên_nghiệp căn_cứ kết_quả học_tập ở phổ_thông của học_sinh ( học_bạ ) , tình_trạng sức_khoẻ và yêu_cầu của ngành đào_tạo để xem_xét và quyết_định tuyển thẳng vào học . c ) Đối_với đại_học , cao_đẳng Người khuyết_tật đặc_biệt nặng được xét tuyển thẳng vào đại_học , cao_đẳng . Hiệu_trưởng các trường căn_cứ kết_quả học_tập ở phổ_thông của học_sinh ( học_bạ ) , tình_trạng sức_khoẻ và yêu_cầu của ngành đào_tạo để xem_xét và quyết_định tuyển thẳng vào học . Người khuyết_tật nặng được hưởng chính_sách ưu_tiên theo đối_tượng khi đăng_kí xét tuyển vào các trường đại_học , cao_đẳng theo quy_định tại Quy_chế tuyển_sinh đại_học , cao_đẳng hệ chính_quy do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . " Theo đó , học_sinh khuyết_tật sẽ được tuyển thẳng vào trường trung_học_phổ_thông công_lập mà không cần phải qua thi_tuyển . Học_sinh khuyết_tật có được tuyển thẳng vào trường trung_học_phổ_thông công_lập ?
208,739
Học_sinh khuyết_tật có được tuyển thẳng vào trường trung_học_phổ_thông công_lập mà không cần phải qua thi_tuyển không ?
Tại Điều 2 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về ưu_tiên nhập_học và tuyển_sinh như sau : ... ), tình_trạng sức_khoẻ và yêu_cầu của ngành đào_tạo để xem_xét và quyết_định tuyển thẳng vào học. Người khuyết_tật nặng được hưởng chính_sách ưu_tiên theo đối_tượng khi đăng_kí xét tuyển vào các trường đại_học, cao_đẳng theo quy_định tại Quy_chế tuyển_sinh đại_học, cao_đẳng hệ chính_quy do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành. " Theo đó, học_sinh khuyết_tật sẽ được tuyển thẳng vào trường trung_học_phổ_thông công_lập mà không cần phải qua thi_tuyển. Học_sinh khuyết_tật có được tuyển thẳng vào trường trung_học_phổ_thông công_lập? " 1. Ưu_tiên nhập_học Người khuyết_tật được nhập_học ở độ tuổi cao hơn so với quy_định chung là 3 tuổi. 2. Ưu_tiên tuyển_sinh a ) Đối_với trung_học_cơ_sở, trung_học_phổ_thông Người khuyết_tật được hưởng chế_độ tuyển thẳng vào trung_học_phổ_thông như đối_với học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú và học_sinh là người dân_tộc rất ít người theo quy_định tại Quy_chế tuyển_sinh trung_học_cơ_sở và tuyển_sinh trung_học_phổ_thông do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; b ) Đối_với trung_cấp chuyên_nghiệp Người khuyết_tật được xét tuyển thẳng vào trung_cấp chuyên_nghiệp theo Quy_chế tuyển_sinh trung_cấp chuyên_nghiệp do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành. Hiệu_trưởng các trường trung_cấp chuyên_nghiệp hoặc các trường có đào_tạo trung_cấp chuyên_nghiệp căn_cứ kết_quả học_tập ở
None
1
Tại Điều 2 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về ưu_tiên nhập_học và tuyển_sinh như sau : " 1 . Ưu_tiên nhập_học Người khuyết_tật được nhập_học ở độ tuổi cao hơn so với quy_định chung là 3 tuổi . 2 . Ưu_tiên tuyển_sinh a ) Đối_với trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông Người khuyết_tật được hưởng chế_độ tuyển thẳng vào trung_học_phổ_thông như đối_với học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú và học_sinh là người dân_tộc rất ít người theo quy_định tại Quy_chế tuyển_sinh trung_học_cơ_sở và tuyển_sinh trung_học_phổ_thông do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; b ) Đối_với trung_cấp chuyên_nghiệp Người khuyết_tật được xét tuyển thẳng vào trung_cấp chuyên_nghiệp theo Quy_chế tuyển_sinh trung_cấp chuyên_nghiệp do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . Hiệu_trưởng các trường trung_cấp chuyên_nghiệp hoặc các trường có đào_tạo trung_cấp chuyên_nghiệp căn_cứ kết_quả học_tập ở phổ_thông của học_sinh ( học_bạ ) , tình_trạng sức_khoẻ và yêu_cầu của ngành đào_tạo để xem_xét và quyết_định tuyển thẳng vào học . c ) Đối_với đại_học , cao_đẳng Người khuyết_tật đặc_biệt nặng được xét tuyển thẳng vào đại_học , cao_đẳng . Hiệu_trưởng các trường căn_cứ kết_quả học_tập ở phổ_thông của học_sinh ( học_bạ ) , tình_trạng sức_khoẻ và yêu_cầu của ngành đào_tạo để xem_xét và quyết_định tuyển thẳng vào học . Người khuyết_tật nặng được hưởng chính_sách ưu_tiên theo đối_tượng khi đăng_kí xét tuyển vào các trường đại_học , cao_đẳng theo quy_định tại Quy_chế tuyển_sinh đại_học , cao_đẳng hệ chính_quy do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . " Theo đó , học_sinh khuyết_tật sẽ được tuyển thẳng vào trường trung_học_phổ_thông công_lập mà không cần phải qua thi_tuyển . Học_sinh khuyết_tật có được tuyển thẳng vào trường trung_học_phổ_thông công_lập ?
208,740
Học_sinh khuyết_tật có được tuyển thẳng vào trường trung_học_phổ_thông công_lập mà không cần phải qua thi_tuyển không ?
Tại Điều 2 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về ưu_tiên nhập_học và tuyển_sinh như sau : ... thẳng vào trung_cấp chuyên_nghiệp theo Quy_chế tuyển_sinh trung_cấp chuyên_nghiệp do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành. Hiệu_trưởng các trường trung_cấp chuyên_nghiệp hoặc các trường có đào_tạo trung_cấp chuyên_nghiệp căn_cứ kết_quả học_tập ở phổ_thông của học_sinh ( học_bạ ), tình_trạng sức_khoẻ và yêu_cầu của ngành đào_tạo để xem_xét và quyết_định tuyển thẳng vào học. c ) Đối_với đại_học, cao_đẳng Người khuyết_tật đặc_biệt nặng được xét tuyển thẳng vào đại_học, cao_đẳng. Hiệu_trưởng các trường căn_cứ kết_quả học_tập ở phổ_thông của học_sinh ( học_bạ ), tình_trạng sức_khoẻ và yêu_cầu của ngành đào_tạo để xem_xét và quyết_định tuyển thẳng vào học. Người khuyết_tật nặng được hưởng chính_sách ưu_tiên theo đối_tượng khi đăng_kí xét tuyển vào các trường đại_học, cao_đẳng theo quy_định tại Quy_chế tuyển_sinh đại_học, cao_đẳng hệ chính_quy do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành. " Theo đó, học_sinh khuyết_tật sẽ được tuyển thẳng vào trường trung_học_phổ_thông công_lập mà không cần phải qua thi_tuyển. Học_sinh khuyết_tật có được tuyển thẳng vào trường trung_học_phổ_thông công_lập?
None
1
Tại Điều 2 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về ưu_tiên nhập_học và tuyển_sinh như sau : " 1 . Ưu_tiên nhập_học Người khuyết_tật được nhập_học ở độ tuổi cao hơn so với quy_định chung là 3 tuổi . 2 . Ưu_tiên tuyển_sinh a ) Đối_với trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông Người khuyết_tật được hưởng chế_độ tuyển thẳng vào trung_học_phổ_thông như đối_với học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú và học_sinh là người dân_tộc rất ít người theo quy_định tại Quy_chế tuyển_sinh trung_học_cơ_sở và tuyển_sinh trung_học_phổ_thông do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; b ) Đối_với trung_cấp chuyên_nghiệp Người khuyết_tật được xét tuyển thẳng vào trung_cấp chuyên_nghiệp theo Quy_chế tuyển_sinh trung_cấp chuyên_nghiệp do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . Hiệu_trưởng các trường trung_cấp chuyên_nghiệp hoặc các trường có đào_tạo trung_cấp chuyên_nghiệp căn_cứ kết_quả học_tập ở phổ_thông của học_sinh ( học_bạ ) , tình_trạng sức_khoẻ và yêu_cầu của ngành đào_tạo để xem_xét và quyết_định tuyển thẳng vào học . c ) Đối_với đại_học , cao_đẳng Người khuyết_tật đặc_biệt nặng được xét tuyển thẳng vào đại_học , cao_đẳng . Hiệu_trưởng các trường căn_cứ kết_quả học_tập ở phổ_thông của học_sinh ( học_bạ ) , tình_trạng sức_khoẻ và yêu_cầu của ngành đào_tạo để xem_xét và quyết_định tuyển thẳng vào học . Người khuyết_tật nặng được hưởng chính_sách ưu_tiên theo đối_tượng khi đăng_kí xét tuyển vào các trường đại_học , cao_đẳng theo quy_định tại Quy_chế tuyển_sinh đại_học , cao_đẳng hệ chính_quy do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . " Theo đó , học_sinh khuyết_tật sẽ được tuyển thẳng vào trường trung_học_phổ_thông công_lập mà không cần phải qua thi_tuyển . Học_sinh khuyết_tật có được tuyển thẳng vào trường trung_học_phổ_thông công_lập ?
208,741
Học_sinh khuyết_tật có được tuyển thẳng vào trường trung_học_phổ_thông công_lập mà không cần phải qua thi_tuyển không ?
Tại Điều 2 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về ưu_tiên nhập_học và tuyển_sinh như sau : ... trường trung_học_phổ_thông công_lập?
None
1
Tại Điều 2 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về ưu_tiên nhập_học và tuyển_sinh như sau : " 1 . Ưu_tiên nhập_học Người khuyết_tật được nhập_học ở độ tuổi cao hơn so với quy_định chung là 3 tuổi . 2 . Ưu_tiên tuyển_sinh a ) Đối_với trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông Người khuyết_tật được hưởng chế_độ tuyển thẳng vào trung_học_phổ_thông như đối_với học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú và học_sinh là người dân_tộc rất ít người theo quy_định tại Quy_chế tuyển_sinh trung_học_cơ_sở và tuyển_sinh trung_học_phổ_thông do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; b ) Đối_với trung_cấp chuyên_nghiệp Người khuyết_tật được xét tuyển thẳng vào trung_cấp chuyên_nghiệp theo Quy_chế tuyển_sinh trung_cấp chuyên_nghiệp do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . Hiệu_trưởng các trường trung_cấp chuyên_nghiệp hoặc các trường có đào_tạo trung_cấp chuyên_nghiệp căn_cứ kết_quả học_tập ở phổ_thông của học_sinh ( học_bạ ) , tình_trạng sức_khoẻ và yêu_cầu của ngành đào_tạo để xem_xét và quyết_định tuyển thẳng vào học . c ) Đối_với đại_học , cao_đẳng Người khuyết_tật đặc_biệt nặng được xét tuyển thẳng vào đại_học , cao_đẳng . Hiệu_trưởng các trường căn_cứ kết_quả học_tập ở phổ_thông của học_sinh ( học_bạ ) , tình_trạng sức_khoẻ và yêu_cầu của ngành đào_tạo để xem_xét và quyết_định tuyển thẳng vào học . Người khuyết_tật nặng được hưởng chính_sách ưu_tiên theo đối_tượng khi đăng_kí xét tuyển vào các trường đại_học , cao_đẳng theo quy_định tại Quy_chế tuyển_sinh đại_học , cao_đẳng hệ chính_quy do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . " Theo đó , học_sinh khuyết_tật sẽ được tuyển thẳng vào trường trung_học_phổ_thông công_lập mà không cần phải qua thi_tuyển . Học_sinh khuyết_tật có được tuyển thẳng vào trường trung_học_phổ_thông công_lập ?
208,742
Học_sinh khuyết_tật học tại trường trung_học_phổ_thông công_lập có được miễn học_phí không ?
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được miễn học_phí như sau : ... " 1. Các đối_tượng theo quy_định tại Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng nếu đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân. 2. Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh, sinh_viên khuyết_tật. 3. Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi_dưỡng và người từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học phổ_thông, giáo_dục đại_học văn_bằng thứ nhất thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Nghị_định số 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ về chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội. Người học các trình_độ trung_cấp, cao_đẳng mồ_côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương_tựa theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp. 4. Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh phổ_thông, học_viên học tại cơ_sở giáo_dục thường_xuyên theo chương_trình giáo_dục_phổ_thông có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông_bà ( trong trường_hợp ở với ông_bà ) thuộc diện hộ nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ. 5. Trẻ_em mầm_non 05 tuổi ở thôn / bản đặc_biệt khó_khăn, xã khu_vực III vùng dân_tộc và miền núi
None
1
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được miễn học_phí như sau : " 1 . Các đối_tượng theo quy_định tại Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng nếu đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . 2 . Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh , sinh_viên khuyết_tật . 3 . Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi_dưỡng và người từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học phổ_thông , giáo_dục đại_học văn_bằng thứ nhất thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Nghị_định số 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ về chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . Người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng mồ_côi cả cha lẫn mẹ , không nơi nương_tựa theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . 4 . Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh phổ_thông , học_viên học tại cơ_sở giáo_dục thường_xuyên theo chương_trình giáo_dục_phổ_thông có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông_bà ( trong trường_hợp ở với ông_bà ) thuộc diện hộ nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 5 . Trẻ_em mầm_non 05 tuổi ở thôn / bản đặc_biệt khó_khăn , xã khu_vực III vùng dân_tộc và miền núi , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển , hải_đảo theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền . 6 . Trẻ_em mầm_non 05 tuổi không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều này được miễn học_phí từ năm_học 2024 - 2025 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2024 ) . 7 . Trẻ_em mầm_non và học_sinh phổ_thông , học_viên học tại cơ_sở giáo_dục thường_xuyên theo chương_trình giáo_dục_phổ_thông là con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định số 27/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2016 của Chính_phủ quy_định một_số chế_độ , chính_sách đối_với hạ_sỹ quan , binh_sĩ phục_vụ tại_ngũ , xuất_ngũ và thân_nhân của hạ_sỹ quan , binh_sĩ tại_ngũ . 8 . Học_sinh trung_học_cơ_sở ở thôn / bản đặc_biệt khó_khăn , xã khu_vực III vùng dân_tộc và miền núi , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển , hải_đảo theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền được miễn học_phí từ năm_học 2022 - 2023 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2022 ) . 9 . Học_sinh trung_học_cơ_sở không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 8 Điều này được miễn học_phí từ năm_học 2025 - 2026 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2025 ) . 10 . Học_sinh , sinh_viên hệ cử_tuyển ( kể_cả học_sinh cử_tuyển học nghề nội_trú với thời_gian đào_tạo từ 3 tháng trở lên ) theo quy_định của Chính_phủ về chế_độ cử_tuyển vào các cơ_sở giáo_dục đại_học và giáo_dục nghề_nghiệp thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . 11 . Học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường dự_bị_đại_học , khoa dự_bị_đại_học . 12 . Học_sinh , sinh_viên học tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học người dân_tộc_thiểu_số có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông_bà ( trong trường_hợp ở với ông_bà ) thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 13 . Sinh_viên học chuyên_ngành Mác-Lê nin và Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh . 14 . Học_sinh , sinh_viên , học_viên cao_học , nghiên_cứu_sinh học một trong các chuyên_ngành Lao , Phong , Tâm_thần , Giám_định pháp Y , Pháp_y tâm_thần và Giải_phẫu bệnh tại các cơ_sở đào_tạo nhân_lực y_tế công_lập theo chỉ_tiêu đặt_hàng của Nhà_nước . 15 . Học_sinh , sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số rất ít người quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 57/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chính_sách ưu_tiên tuyển_sinh và hỗ_trợ học_tập đối_với trẻ mẫu_giáo , học_sinh , sinh_viên dân_tộc_thiểu_số rất ít người ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn hoặc đặc_biệt khó_khăn theo quy_định hiện_hành của cơ_quan có thẩm_quyền . 16 . Người học thuộc các đối_tượng của các chương_trình , đề_án được miễn học_phí theo quy_định của Chính_phủ . 17 . Người tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở học tiếp lên trình_độ trung_cấp . 18 . Người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng , đối_với các ngành , nghề khó tuyển_sinh nhưng xã_hội có nhu_cầu theo danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định . 19 . Người học các ngành , nghề chuyên_môn đặc_thù đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . Các ngành , nghề chuyên_môn đặc_thù do Thủ_tướng Chính_phủ quy_định . " Theo đó , học_sinh khuyết_tật học tại trường trung_học_phổ_thông công_lập thuộc đối_tượng được miễn học_phí .
208,743
Học_sinh khuyết_tật học tại trường trung_học_phổ_thông công_lập có được miễn học_phí không ?
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được miễn học_phí như sau : ... ) thuộc diện hộ nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ. 5. Trẻ_em mầm_non 05 tuổi ở thôn / bản đặc_biệt khó_khăn, xã khu_vực III vùng dân_tộc và miền núi, xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển, hải_đảo theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền. 6. Trẻ_em mầm_non 05 tuổi không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều này được miễn học_phí từ năm_học 2024 - 2025 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2024 ). 7. Trẻ_em mầm_non và học_sinh phổ_thông, học_viên học tại cơ_sở giáo_dục thường_xuyên theo chương_trình giáo_dục_phổ_thông là con_đẻ, con_nuôi hợp_pháp của hạ_sĩ_quan, binh_sĩ tại_ngũ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định số 27/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2016 của Chính_phủ quy_định một_số chế_độ, chính_sách đối_với hạ_sỹ quan, binh_sĩ phục_vụ tại_ngũ, xuất_ngũ và thân_nhân của hạ_sỹ quan, binh_sĩ tại_ngũ. 8. Học_sinh trung_học_cơ_sở ở thôn / bản đặc_biệt khó_khăn, xã khu_vực III vùng dân_tộc và miền núi, xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển, hải_đảo theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền được miễn học_phí từ năm_học 2022 -
None
1
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được miễn học_phí như sau : " 1 . Các đối_tượng theo quy_định tại Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng nếu đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . 2 . Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh , sinh_viên khuyết_tật . 3 . Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi_dưỡng và người từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học phổ_thông , giáo_dục đại_học văn_bằng thứ nhất thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Nghị_định số 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ về chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . Người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng mồ_côi cả cha lẫn mẹ , không nơi nương_tựa theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . 4 . Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh phổ_thông , học_viên học tại cơ_sở giáo_dục thường_xuyên theo chương_trình giáo_dục_phổ_thông có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông_bà ( trong trường_hợp ở với ông_bà ) thuộc diện hộ nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 5 . Trẻ_em mầm_non 05 tuổi ở thôn / bản đặc_biệt khó_khăn , xã khu_vực III vùng dân_tộc và miền núi , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển , hải_đảo theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền . 6 . Trẻ_em mầm_non 05 tuổi không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều này được miễn học_phí từ năm_học 2024 - 2025 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2024 ) . 7 . Trẻ_em mầm_non và học_sinh phổ_thông , học_viên học tại cơ_sở giáo_dục thường_xuyên theo chương_trình giáo_dục_phổ_thông là con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định số 27/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2016 của Chính_phủ quy_định một_số chế_độ , chính_sách đối_với hạ_sỹ quan , binh_sĩ phục_vụ tại_ngũ , xuất_ngũ và thân_nhân của hạ_sỹ quan , binh_sĩ tại_ngũ . 8 . Học_sinh trung_học_cơ_sở ở thôn / bản đặc_biệt khó_khăn , xã khu_vực III vùng dân_tộc và miền núi , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển , hải_đảo theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền được miễn học_phí từ năm_học 2022 - 2023 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2022 ) . 9 . Học_sinh trung_học_cơ_sở không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 8 Điều này được miễn học_phí từ năm_học 2025 - 2026 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2025 ) . 10 . Học_sinh , sinh_viên hệ cử_tuyển ( kể_cả học_sinh cử_tuyển học nghề nội_trú với thời_gian đào_tạo từ 3 tháng trở lên ) theo quy_định của Chính_phủ về chế_độ cử_tuyển vào các cơ_sở giáo_dục đại_học và giáo_dục nghề_nghiệp thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . 11 . Học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường dự_bị_đại_học , khoa dự_bị_đại_học . 12 . Học_sinh , sinh_viên học tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học người dân_tộc_thiểu_số có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông_bà ( trong trường_hợp ở với ông_bà ) thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 13 . Sinh_viên học chuyên_ngành Mác-Lê nin và Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh . 14 . Học_sinh , sinh_viên , học_viên cao_học , nghiên_cứu_sinh học một trong các chuyên_ngành Lao , Phong , Tâm_thần , Giám_định pháp Y , Pháp_y tâm_thần và Giải_phẫu bệnh tại các cơ_sở đào_tạo nhân_lực y_tế công_lập theo chỉ_tiêu đặt_hàng của Nhà_nước . 15 . Học_sinh , sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số rất ít người quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 57/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chính_sách ưu_tiên tuyển_sinh và hỗ_trợ học_tập đối_với trẻ mẫu_giáo , học_sinh , sinh_viên dân_tộc_thiểu_số rất ít người ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn hoặc đặc_biệt khó_khăn theo quy_định hiện_hành của cơ_quan có thẩm_quyền . 16 . Người học thuộc các đối_tượng của các chương_trình , đề_án được miễn học_phí theo quy_định của Chính_phủ . 17 . Người tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở học tiếp lên trình_độ trung_cấp . 18 . Người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng , đối_với các ngành , nghề khó tuyển_sinh nhưng xã_hội có nhu_cầu theo danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định . 19 . Người học các ngành , nghề chuyên_môn đặc_thù đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . Các ngành , nghề chuyên_môn đặc_thù do Thủ_tướng Chính_phủ quy_định . " Theo đó , học_sinh khuyết_tật học tại trường trung_học_phổ_thông công_lập thuộc đối_tượng được miễn học_phí .
208,744
Học_sinh khuyết_tật học tại trường trung_học_phổ_thông công_lập có được miễn học_phí không ?
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được miễn học_phí như sau : ... xã khu_vực III vùng dân_tộc và miền núi, xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển, hải_đảo theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền được miễn học_phí từ năm_học 2022 - 2023 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2022 ). 9. Học_sinh trung_học_cơ_sở không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 8 Điều này được miễn học_phí từ năm_học 2025 - 2026 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2025 ). 10. Học_sinh, sinh_viên hệ cử_tuyển ( kể_cả học_sinh cử_tuyển học nghề nội_trú với thời_gian đào_tạo từ 3 tháng trở lên ) theo quy_định của Chính_phủ về chế_độ cử_tuyển vào các cơ_sở giáo_dục đại_học và giáo_dục nghề_nghiệp thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân. 11. Học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú, trường dự_bị_đại_học, khoa dự_bị_đại_học. 12. Học_sinh, sinh_viên học tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học người dân_tộc_thiểu_số có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông_bà ( trong trường_hợp ở với ông_bà ) thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ. 13. Sinh_viên học chuyên_ngành Mác-Lê nin và Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh. 14. Học_sinh,
None
1
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được miễn học_phí như sau : " 1 . Các đối_tượng theo quy_định tại Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng nếu đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . 2 . Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh , sinh_viên khuyết_tật . 3 . Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi_dưỡng và người từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học phổ_thông , giáo_dục đại_học văn_bằng thứ nhất thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Nghị_định số 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ về chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . Người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng mồ_côi cả cha lẫn mẹ , không nơi nương_tựa theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . 4 . Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh phổ_thông , học_viên học tại cơ_sở giáo_dục thường_xuyên theo chương_trình giáo_dục_phổ_thông có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông_bà ( trong trường_hợp ở với ông_bà ) thuộc diện hộ nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 5 . Trẻ_em mầm_non 05 tuổi ở thôn / bản đặc_biệt khó_khăn , xã khu_vực III vùng dân_tộc và miền núi , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển , hải_đảo theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền . 6 . Trẻ_em mầm_non 05 tuổi không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều này được miễn học_phí từ năm_học 2024 - 2025 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2024 ) . 7 . Trẻ_em mầm_non và học_sinh phổ_thông , học_viên học tại cơ_sở giáo_dục thường_xuyên theo chương_trình giáo_dục_phổ_thông là con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định số 27/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2016 của Chính_phủ quy_định một_số chế_độ , chính_sách đối_với hạ_sỹ quan , binh_sĩ phục_vụ tại_ngũ , xuất_ngũ và thân_nhân của hạ_sỹ quan , binh_sĩ tại_ngũ . 8 . Học_sinh trung_học_cơ_sở ở thôn / bản đặc_biệt khó_khăn , xã khu_vực III vùng dân_tộc và miền núi , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển , hải_đảo theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền được miễn học_phí từ năm_học 2022 - 2023 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2022 ) . 9 . Học_sinh trung_học_cơ_sở không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 8 Điều này được miễn học_phí từ năm_học 2025 - 2026 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2025 ) . 10 . Học_sinh , sinh_viên hệ cử_tuyển ( kể_cả học_sinh cử_tuyển học nghề nội_trú với thời_gian đào_tạo từ 3 tháng trở lên ) theo quy_định của Chính_phủ về chế_độ cử_tuyển vào các cơ_sở giáo_dục đại_học và giáo_dục nghề_nghiệp thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . 11 . Học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường dự_bị_đại_học , khoa dự_bị_đại_học . 12 . Học_sinh , sinh_viên học tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học người dân_tộc_thiểu_số có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông_bà ( trong trường_hợp ở với ông_bà ) thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 13 . Sinh_viên học chuyên_ngành Mác-Lê nin và Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh . 14 . Học_sinh , sinh_viên , học_viên cao_học , nghiên_cứu_sinh học một trong các chuyên_ngành Lao , Phong , Tâm_thần , Giám_định pháp Y , Pháp_y tâm_thần và Giải_phẫu bệnh tại các cơ_sở đào_tạo nhân_lực y_tế công_lập theo chỉ_tiêu đặt_hàng của Nhà_nước . 15 . Học_sinh , sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số rất ít người quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 57/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chính_sách ưu_tiên tuyển_sinh và hỗ_trợ học_tập đối_với trẻ mẫu_giáo , học_sinh , sinh_viên dân_tộc_thiểu_số rất ít người ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn hoặc đặc_biệt khó_khăn theo quy_định hiện_hành của cơ_quan có thẩm_quyền . 16 . Người học thuộc các đối_tượng của các chương_trình , đề_án được miễn học_phí theo quy_định của Chính_phủ . 17 . Người tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở học tiếp lên trình_độ trung_cấp . 18 . Người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng , đối_với các ngành , nghề khó tuyển_sinh nhưng xã_hội có nhu_cầu theo danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định . 19 . Người học các ngành , nghề chuyên_môn đặc_thù đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . Các ngành , nghề chuyên_môn đặc_thù do Thủ_tướng Chính_phủ quy_định . " Theo đó , học_sinh khuyết_tật học tại trường trung_học_phổ_thông công_lập thuộc đối_tượng được miễn học_phí .
208,745
Học_sinh khuyết_tật học tại trường trung_học_phổ_thông công_lập có được miễn học_phí không ?
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được miễn học_phí như sau : ... với ông_bà ) thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ. 13. Sinh_viên học chuyên_ngành Mác-Lê nin và Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh. 14. Học_sinh, sinh_viên, học_viên cao_học, nghiên_cứu_sinh học một trong các chuyên_ngành Lao, Phong, Tâm_thần, Giám_định pháp Y, Pháp_y tâm_thần và Giải_phẫu bệnh tại các cơ_sở đào_tạo nhân_lực y_tế công_lập theo chỉ_tiêu đặt_hàng của Nhà_nước. 15. Học_sinh, sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số rất ít người quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 57/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chính_sách ưu_tiên tuyển_sinh và hỗ_trợ học_tập đối_với trẻ mẫu_giáo, học_sinh, sinh_viên dân_tộc_thiểu_số rất ít người ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn hoặc đặc_biệt khó_khăn theo quy_định hiện_hành của cơ_quan có thẩm_quyền. 16. Người học thuộc các đối_tượng của các chương_trình, đề_án được miễn học_phí theo quy_định của Chính_phủ. 17. Người tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở học tiếp lên trình_độ trung_cấp. 18. Người học các trình_độ trung_cấp, cao_đẳng, đối_với các ngành, nghề khó tuyển_sinh nhưng xã_hội có nhu_cầu theo danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định
None
1
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được miễn học_phí như sau : " 1 . Các đối_tượng theo quy_định tại Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng nếu đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . 2 . Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh , sinh_viên khuyết_tật . 3 . Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi_dưỡng và người từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học phổ_thông , giáo_dục đại_học văn_bằng thứ nhất thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Nghị_định số 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ về chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . Người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng mồ_côi cả cha lẫn mẹ , không nơi nương_tựa theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . 4 . Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh phổ_thông , học_viên học tại cơ_sở giáo_dục thường_xuyên theo chương_trình giáo_dục_phổ_thông có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông_bà ( trong trường_hợp ở với ông_bà ) thuộc diện hộ nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 5 . Trẻ_em mầm_non 05 tuổi ở thôn / bản đặc_biệt khó_khăn , xã khu_vực III vùng dân_tộc và miền núi , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển , hải_đảo theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền . 6 . Trẻ_em mầm_non 05 tuổi không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều này được miễn học_phí từ năm_học 2024 - 2025 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2024 ) . 7 . Trẻ_em mầm_non và học_sinh phổ_thông , học_viên học tại cơ_sở giáo_dục thường_xuyên theo chương_trình giáo_dục_phổ_thông là con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định số 27/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2016 của Chính_phủ quy_định một_số chế_độ , chính_sách đối_với hạ_sỹ quan , binh_sĩ phục_vụ tại_ngũ , xuất_ngũ và thân_nhân của hạ_sỹ quan , binh_sĩ tại_ngũ . 8 . Học_sinh trung_học_cơ_sở ở thôn / bản đặc_biệt khó_khăn , xã khu_vực III vùng dân_tộc và miền núi , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển , hải_đảo theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền được miễn học_phí từ năm_học 2022 - 2023 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2022 ) . 9 . Học_sinh trung_học_cơ_sở không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 8 Điều này được miễn học_phí từ năm_học 2025 - 2026 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2025 ) . 10 . Học_sinh , sinh_viên hệ cử_tuyển ( kể_cả học_sinh cử_tuyển học nghề nội_trú với thời_gian đào_tạo từ 3 tháng trở lên ) theo quy_định của Chính_phủ về chế_độ cử_tuyển vào các cơ_sở giáo_dục đại_học và giáo_dục nghề_nghiệp thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . 11 . Học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường dự_bị_đại_học , khoa dự_bị_đại_học . 12 . Học_sinh , sinh_viên học tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học người dân_tộc_thiểu_số có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông_bà ( trong trường_hợp ở với ông_bà ) thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 13 . Sinh_viên học chuyên_ngành Mác-Lê nin và Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh . 14 . Học_sinh , sinh_viên , học_viên cao_học , nghiên_cứu_sinh học một trong các chuyên_ngành Lao , Phong , Tâm_thần , Giám_định pháp Y , Pháp_y tâm_thần và Giải_phẫu bệnh tại các cơ_sở đào_tạo nhân_lực y_tế công_lập theo chỉ_tiêu đặt_hàng của Nhà_nước . 15 . Học_sinh , sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số rất ít người quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 57/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chính_sách ưu_tiên tuyển_sinh và hỗ_trợ học_tập đối_với trẻ mẫu_giáo , học_sinh , sinh_viên dân_tộc_thiểu_số rất ít người ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn hoặc đặc_biệt khó_khăn theo quy_định hiện_hành của cơ_quan có thẩm_quyền . 16 . Người học thuộc các đối_tượng của các chương_trình , đề_án được miễn học_phí theo quy_định của Chính_phủ . 17 . Người tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở học tiếp lên trình_độ trung_cấp . 18 . Người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng , đối_với các ngành , nghề khó tuyển_sinh nhưng xã_hội có nhu_cầu theo danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định . 19 . Người học các ngành , nghề chuyên_môn đặc_thù đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . Các ngành , nghề chuyên_môn đặc_thù do Thủ_tướng Chính_phủ quy_định . " Theo đó , học_sinh khuyết_tật học tại trường trung_học_phổ_thông công_lập thuộc đối_tượng được miễn học_phí .
208,746
Học_sinh khuyết_tật học tại trường trung_học_phổ_thông công_lập có được miễn học_phí không ?
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được miễn học_phí như sau : ... . 18. Người học các trình_độ trung_cấp, cao_đẳng, đối_với các ngành, nghề khó tuyển_sinh nhưng xã_hội có nhu_cầu theo danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định. 19. Người học các ngành, nghề chuyên_môn đặc_thù đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội, quốc_phòng, an_ninh theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp. Các ngành, nghề chuyên_môn đặc_thù do Thủ_tướng Chính_phủ quy_định. " Theo đó, học_sinh khuyết_tật học tại trường trung_học_phổ_thông công_lập thuộc đối_tượng được miễn học_phí.
None
1
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được miễn học_phí như sau : " 1 . Các đối_tượng theo quy_định tại Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng nếu đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . 2 . Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh , sinh_viên khuyết_tật . 3 . Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi_dưỡng và người từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học phổ_thông , giáo_dục đại_học văn_bằng thứ nhất thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Nghị_định số 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ về chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . Người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng mồ_côi cả cha lẫn mẹ , không nơi nương_tựa theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . 4 . Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh phổ_thông , học_viên học tại cơ_sở giáo_dục thường_xuyên theo chương_trình giáo_dục_phổ_thông có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông_bà ( trong trường_hợp ở với ông_bà ) thuộc diện hộ nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 5 . Trẻ_em mầm_non 05 tuổi ở thôn / bản đặc_biệt khó_khăn , xã khu_vực III vùng dân_tộc và miền núi , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển , hải_đảo theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền . 6 . Trẻ_em mầm_non 05 tuổi không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều này được miễn học_phí từ năm_học 2024 - 2025 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2024 ) . 7 . Trẻ_em mầm_non và học_sinh phổ_thông , học_viên học tại cơ_sở giáo_dục thường_xuyên theo chương_trình giáo_dục_phổ_thông là con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định số 27/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2016 của Chính_phủ quy_định một_số chế_độ , chính_sách đối_với hạ_sỹ quan , binh_sĩ phục_vụ tại_ngũ , xuất_ngũ và thân_nhân của hạ_sỹ quan , binh_sĩ tại_ngũ . 8 . Học_sinh trung_học_cơ_sở ở thôn / bản đặc_biệt khó_khăn , xã khu_vực III vùng dân_tộc và miền núi , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển , hải_đảo theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền được miễn học_phí từ năm_học 2022 - 2023 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2022 ) . 9 . Học_sinh trung_học_cơ_sở không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 8 Điều này được miễn học_phí từ năm_học 2025 - 2026 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2025 ) . 10 . Học_sinh , sinh_viên hệ cử_tuyển ( kể_cả học_sinh cử_tuyển học nghề nội_trú với thời_gian đào_tạo từ 3 tháng trở lên ) theo quy_định của Chính_phủ về chế_độ cử_tuyển vào các cơ_sở giáo_dục đại_học và giáo_dục nghề_nghiệp thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . 11 . Học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường dự_bị_đại_học , khoa dự_bị_đại_học . 12 . Học_sinh , sinh_viên học tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học người dân_tộc_thiểu_số có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông_bà ( trong trường_hợp ở với ông_bà ) thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 13 . Sinh_viên học chuyên_ngành Mác-Lê nin và Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh . 14 . Học_sinh , sinh_viên , học_viên cao_học , nghiên_cứu_sinh học một trong các chuyên_ngành Lao , Phong , Tâm_thần , Giám_định pháp Y , Pháp_y tâm_thần và Giải_phẫu bệnh tại các cơ_sở đào_tạo nhân_lực y_tế công_lập theo chỉ_tiêu đặt_hàng của Nhà_nước . 15 . Học_sinh , sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số rất ít người quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 57/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chính_sách ưu_tiên tuyển_sinh và hỗ_trợ học_tập đối_với trẻ mẫu_giáo , học_sinh , sinh_viên dân_tộc_thiểu_số rất ít người ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn hoặc đặc_biệt khó_khăn theo quy_định hiện_hành của cơ_quan có thẩm_quyền . 16 . Người học thuộc các đối_tượng của các chương_trình , đề_án được miễn học_phí theo quy_định của Chính_phủ . 17 . Người tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở học tiếp lên trình_độ trung_cấp . 18 . Người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng , đối_với các ngành , nghề khó tuyển_sinh nhưng xã_hội có nhu_cầu theo danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định . 19 . Người học các ngành , nghề chuyên_môn đặc_thù đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . Các ngành , nghề chuyên_môn đặc_thù do Thủ_tướng Chính_phủ quy_định . " Theo đó , học_sinh khuyết_tật học tại trường trung_học_phổ_thông công_lập thuộc đối_tượng được miễn học_phí .
208,747
Học_sinh khuyết_tật đặc_biệt nặng có được ưu_tiên xét tuyển thẳng vào các trường đại_học hay không ?
Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 2 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về xét tuyển như sau : ... " c ) Đối_với đại_học , cao_đẳng Người khuyết_tật đặc_biệt nặng được xét tuyển thẳng vào đại_học , cao_đẳng . Hiệu_trưởng các trường căn_cứ kết_quả học_tập ở phổ_thông của học_sinh ( học_bạ ) , tình_trạng sức_khoẻ và yêu_cầu của ngành đào_tạo để xem_xét và quyết_định tuyển thẳng vào học . Người khuyết_tật nặng được hưởng chính_sách ưu_tiên theo đối_tượng khi đăng_kí xét tuyển vào các trường đại_học , cao_đẳng theo quy_định tại Quy_chế tuyển_sinh đại_học , cao_đẳng hệ chính_quy do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . " Như vây , hiệu_trưởng của trường đại_học sẽ xem_xét tới căn_cứ vào kết_quả học_tập tại trường phổ_thông , tình_trạng sức_khoẻ , yêu_cầu của ngành để xem_xét việc xét tuyển thẳng học_sinh khuyết_tật đặc_biệt nặng vào trường .
None
1
Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 2 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về xét tuyển như sau : " c ) Đối_với đại_học , cao_đẳng Người khuyết_tật đặc_biệt nặng được xét tuyển thẳng vào đại_học , cao_đẳng . Hiệu_trưởng các trường căn_cứ kết_quả học_tập ở phổ_thông của học_sinh ( học_bạ ) , tình_trạng sức_khoẻ và yêu_cầu của ngành đào_tạo để xem_xét và quyết_định tuyển thẳng vào học . Người khuyết_tật nặng được hưởng chính_sách ưu_tiên theo đối_tượng khi đăng_kí xét tuyển vào các trường đại_học , cao_đẳng theo quy_định tại Quy_chế tuyển_sinh đại_học , cao_đẳng hệ chính_quy do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . " Như vây , hiệu_trưởng của trường đại_học sẽ xem_xét tới căn_cứ vào kết_quả học_tập tại trường phổ_thông , tình_trạng sức_khoẻ , yêu_cầu của ngành để xem_xét việc xét tuyển thẳng học_sinh khuyết_tật đặc_biệt nặng vào trường .
208,748
Khảo_nghiệm DUS là gì ?
Khảo_nghiệm DUS là quá_trình đánh_giá tính khác_biệt ( Distinctness ) , tính_đồng_nhất ( Uniformity ) , tính ổn_định ( Stability ) của giống cây_trồng: ... Khảo_nghiệm DUS là quá_trình đánh_giá tính khác_biệt ( Distinctness ) , tính_đồng_nhất ( Uniformity ) , tính ổn_định ( Stability ) của giống cây_trồng mới theo Quy_phạm khảo_nghiệm DUS đối_với từng loại cây_trồng . Cụ_thể theo quy_định tại Điều 2 Luật Trồng_trọt năm 2018 có giải_thích các thuật_ngữ như sau : - Tính khác_biệt của giống cây_trồng là khả_năng phân_biệt rõ_ràng của một giống cây_trồng với các giống cây_trồng được biết đến rộng_rãi . - Tính_đồng_nhất của giống cây_trồng là sự biểu_hiện giống nhau của giống cây_trồng về các tính_trạng liên_quan , trừ những sai_lệch trong phạm_vi cho_phép đối_với một_số tính_trạng cụ_thể trong quá_trình nhân_giống . - Tính ổn_định của giống cây_trồng là sự biểu_hiện ổn_định của các tính_trạng liên_quan như mô_tả ban_đầu , không bị thay_đổi sau mỗi vụ nhân_giống hoặc sau mỗi chu_kỳ nhân_giống trong trường_hợp nhân_giống theo chu_kỳ . Khảo_nghiệm DUS ( hình từ Internet )
None
1
Khảo_nghiệm DUS là quá_trình đánh_giá tính khác_biệt ( Distinctness ) , tính_đồng_nhất ( Uniformity ) , tính ổn_định ( Stability ) của giống cây_trồng mới theo Quy_phạm khảo_nghiệm DUS đối_với từng loại cây_trồng . Cụ_thể theo quy_định tại Điều 2 Luật Trồng_trọt năm 2018 có giải_thích các thuật_ngữ như sau : - Tính khác_biệt của giống cây_trồng là khả_năng phân_biệt rõ_ràng của một giống cây_trồng với các giống cây_trồng được biết đến rộng_rãi . - Tính_đồng_nhất của giống cây_trồng là sự biểu_hiện giống nhau của giống cây_trồng về các tính_trạng liên_quan , trừ những sai_lệch trong phạm_vi cho_phép đối_với một_số tính_trạng cụ_thể trong quá_trình nhân_giống . - Tính ổn_định của giống cây_trồng là sự biểu_hiện ổn_định của các tính_trạng liên_quan như mô_tả ban_đầu , không bị thay_đổi sau mỗi vụ nhân_giống hoặc sau mỗi chu_kỳ nhân_giống trong trường_hợp nhân_giống theo chu_kỳ . Khảo_nghiệm DUS ( hình từ Internet )
208,749
Người đăng_ký đăng_ký tự thực_hiện khảo_nghiệm DUS đối_với giống đăng_ký bảo_hộ cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì ?
Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 16/2013/TT-BNNPTNT sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... Khảo_nghiệm DUS do người nộp đơn thực_hiện 1. Ngoài các tài_liệu theo quy_định tại Điều 174 Luật Sở_hữu_trí_tuệ, người đăng_ký đăng_ký tự thực_hiện khảo_nghiệm DUS đối_với giống đăng_ký bảo_hộ nộp bổ_sung các tài_liệu sau đây : a ) Bản kê_khai chi_tiết điều_kiện được tự khảo_nghiệm DUS theo Mẫu tại Phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Thông_tư này, phù_hợp với yêu_cầu cụ_thể tại tài_liệu hướng_dẫn, quy_phạm khảo_nghiệm, QCVN, TCVN về khảo_nghiệm DUS của Việt_Nam / UPOV đối_với từng loài cây_trồng ; b ) Kế_hoạch khảo_nghiệm DUS theo Mẫu tại Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Thông_tư này. Đồng_thời, căn_cứ Điều 174 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về đăng_ký bảo_hộ giống cây_trồng như sau : Đơn đăng_ký bảo_hộ 1. Đơn đăng_ký bảo_hộ gồm các tài_liệu sau đây : a ) Tờ khai đăng_ký theo mẫu quy_định ; b ) Ảnh chụp, tờ khai kỹ_thuật theo mẫu quy_định ; c ) Giấy uỷ_quyền, nếu đơn được nộp thông_qua đại_diện ; d ) Tài_liệu chứng_minh quyền đăng_ký, nếu người đăng_ký là người được chuyển_giao quyền đăng_ký ; đ ) Tài_liệu chứng_minh quyền ưu_tiên, nếu đơn có
None
1
Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 16/2013/TT-BNNPTNT sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Khảo_nghiệm DUS do người nộp đơn thực_hiện 1 . Ngoài các tài_liệu theo quy_định tại Điều 174 Luật Sở_hữu_trí_tuệ , người đăng_ký đăng_ký tự thực_hiện khảo_nghiệm DUS đối_với giống đăng_ký bảo_hộ nộp bổ_sung các tài_liệu sau đây : a ) Bản kê_khai chi_tiết điều_kiện được tự khảo_nghiệm DUS theo Mẫu tại Phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Thông_tư này , phù_hợp với yêu_cầu cụ_thể tại tài_liệu hướng_dẫn , quy_phạm khảo_nghiệm , QCVN , TCVN về khảo_nghiệm DUS của Việt_Nam / UPOV đối_với từng loài cây_trồng ; b ) Kế_hoạch khảo_nghiệm DUS theo Mẫu tại Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Thông_tư này . Đồng_thời , căn_cứ Điều 174 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về đăng_ký bảo_hộ giống cây_trồng như sau : Đơn đăng_ký bảo_hộ 1 . Đơn đăng_ký bảo_hộ gồm các tài_liệu sau đây : a ) Tờ khai đăng_ký theo mẫu quy_định ; b ) Ảnh chụp , tờ khai kỹ_thuật theo mẫu quy_định ; c ) Giấy uỷ_quyền , nếu đơn được nộp thông_qua đại_diện ; d ) Tài_liệu chứng_minh quyền đăng_ký , nếu người đăng_ký là người được chuyển_giao quyền đăng_ký ; đ ) Tài_liệu chứng_minh quyền ưu_tiên , nếu đơn có yêu_cầu hưởng quyền ưu_tiên ; e ) Chứng_từ nộp phí , lệ_phí . 2 . Đơn đăng_ký bảo_hộ và các giấy_tờ giao_dịch giữa người đăng_ký và cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền đối_với giống cây_trồng phải được làm bằng tiếng Việt , trừ các tài_liệu sau đây có_thể được làm bằng ngôn_ngữ khác nhưng phải được dịch ra tiếng Việt khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền đối_với giống cây_trồng yêu_cầu : a ) Giấy uỷ_quyền ; b ) Tài_liệu chứng_minh quyền đăng_ký ; c ) Tài_liệu chứng_minh quyền ưu_tiên ; d ) Các tài_liệu khác để bổ_trợ cho đơn . 3 . Tài_liệu chứng_minh quyền ưu_tiên của đơn đăng_ký bảo_hộ quyền đối_với giống cây_trồng gồm : a ) Bản_sao đơn hoặc các đơn đầu_tiên có xác_nhận của cơ_quan nhận đơn ; b ) Giấy chuyển_giao , thừa_kế , kế_thừa quyền ưu_tiên , nếu quyền đó được thụ_hưởng từ người khác . 4 . Mỗi đơn chỉ được đăng_ký bảo_hộ cho một giống cây_trồng . Theo đó , người đăng_ký đăng_ký tự thực_hiện khảo_nghiệm DUS đối_với giống đăng_ký bảo_hộ cần chuẩn_bị những giấy_tờ sau : ( 1 ) Tờ khai đăng_ký theo mẫu quy_định ; ( 2 ) Ảnh chụp , tờ khai kỹ_thuật theo mẫu quy_định ; ( 3 ) Giấy uỷ_quyền , nếu đơn được nộp thông_qua đại_diện ; ( 4 ) Tài_liệu chứng_minh quyền đăng_ký , nếu người đăng_ký là người được chuyển_giao quyền đăng_ký ; ( 5 ) Tài_liệu chứng_minh quyền ưu_tiên , nếu đơn có yêu_cầu hưởng quyền ưu_tiên ; ( 6 ) Chứng_từ nộp phí , lệ_phí ; ( 7 ) Bản kê_khai chi_tiết điều_kiện được tự khảo_nghiệm DUS theo Mẫu tại Phụ_lục VIII Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT Tải về , phù_hợp với yêu_cầu cụ_thể tại tài_liệu hướng_dẫn , quy_phạm khảo_nghiệm , QCVN , TCVN về khảo_nghiệm DUS của Việt_Nam / UPOV đối_với từng loài cây_trồng ; ( 7 ) Kế_hoạch khảo_nghiệm DUS theo Mẫu tại Phụ_lục IX Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT . Tải về
208,750
Người đăng_ký đăng_ký tự thực_hiện khảo_nghiệm DUS đối_với giống đăng_ký bảo_hộ cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì ?
Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 16/2013/TT-BNNPTNT sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... được nộp thông_qua đại_diện ; d ) Tài_liệu chứng_minh quyền đăng_ký, nếu người đăng_ký là người được chuyển_giao quyền đăng_ký ; đ ) Tài_liệu chứng_minh quyền ưu_tiên, nếu đơn có yêu_cầu hưởng quyền ưu_tiên ; e ) Chứng_từ nộp phí, lệ_phí. 2. Đơn đăng_ký bảo_hộ và các giấy_tờ giao_dịch giữa người đăng_ký và cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền đối_với giống cây_trồng phải được làm bằng tiếng Việt, trừ các tài_liệu sau đây có_thể được làm bằng ngôn_ngữ khác nhưng phải được dịch ra tiếng Việt khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền đối_với giống cây_trồng yêu_cầu : a ) Giấy uỷ_quyền ; b ) Tài_liệu chứng_minh quyền đăng_ký ; c ) Tài_liệu chứng_minh quyền ưu_tiên ; d ) Các tài_liệu khác để bổ_trợ cho đơn. 3. Tài_liệu chứng_minh quyền ưu_tiên của đơn đăng_ký bảo_hộ quyền đối_với giống cây_trồng gồm : a ) Bản_sao đơn hoặc các đơn đầu_tiên có xác_nhận của cơ_quan nhận đơn ; b ) Giấy chuyển_giao, thừa_kế, kế_thừa quyền ưu_tiên, nếu quyền đó được thụ_hưởng từ người khác. 4. Mỗi đơn chỉ được đăng_ký bảo_hộ cho một giống cây_trồng. Theo đó, người đăng_ký đăng_ký
None
1
Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 16/2013/TT-BNNPTNT sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Khảo_nghiệm DUS do người nộp đơn thực_hiện 1 . Ngoài các tài_liệu theo quy_định tại Điều 174 Luật Sở_hữu_trí_tuệ , người đăng_ký đăng_ký tự thực_hiện khảo_nghiệm DUS đối_với giống đăng_ký bảo_hộ nộp bổ_sung các tài_liệu sau đây : a ) Bản kê_khai chi_tiết điều_kiện được tự khảo_nghiệm DUS theo Mẫu tại Phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Thông_tư này , phù_hợp với yêu_cầu cụ_thể tại tài_liệu hướng_dẫn , quy_phạm khảo_nghiệm , QCVN , TCVN về khảo_nghiệm DUS của Việt_Nam / UPOV đối_với từng loài cây_trồng ; b ) Kế_hoạch khảo_nghiệm DUS theo Mẫu tại Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Thông_tư này . Đồng_thời , căn_cứ Điều 174 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về đăng_ký bảo_hộ giống cây_trồng như sau : Đơn đăng_ký bảo_hộ 1 . Đơn đăng_ký bảo_hộ gồm các tài_liệu sau đây : a ) Tờ khai đăng_ký theo mẫu quy_định ; b ) Ảnh chụp , tờ khai kỹ_thuật theo mẫu quy_định ; c ) Giấy uỷ_quyền , nếu đơn được nộp thông_qua đại_diện ; d ) Tài_liệu chứng_minh quyền đăng_ký , nếu người đăng_ký là người được chuyển_giao quyền đăng_ký ; đ ) Tài_liệu chứng_minh quyền ưu_tiên , nếu đơn có yêu_cầu hưởng quyền ưu_tiên ; e ) Chứng_từ nộp phí , lệ_phí . 2 . Đơn đăng_ký bảo_hộ và các giấy_tờ giao_dịch giữa người đăng_ký và cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền đối_với giống cây_trồng phải được làm bằng tiếng Việt , trừ các tài_liệu sau đây có_thể được làm bằng ngôn_ngữ khác nhưng phải được dịch ra tiếng Việt khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền đối_với giống cây_trồng yêu_cầu : a ) Giấy uỷ_quyền ; b ) Tài_liệu chứng_minh quyền đăng_ký ; c ) Tài_liệu chứng_minh quyền ưu_tiên ; d ) Các tài_liệu khác để bổ_trợ cho đơn . 3 . Tài_liệu chứng_minh quyền ưu_tiên của đơn đăng_ký bảo_hộ quyền đối_với giống cây_trồng gồm : a ) Bản_sao đơn hoặc các đơn đầu_tiên có xác_nhận của cơ_quan nhận đơn ; b ) Giấy chuyển_giao , thừa_kế , kế_thừa quyền ưu_tiên , nếu quyền đó được thụ_hưởng từ người khác . 4 . Mỗi đơn chỉ được đăng_ký bảo_hộ cho một giống cây_trồng . Theo đó , người đăng_ký đăng_ký tự thực_hiện khảo_nghiệm DUS đối_với giống đăng_ký bảo_hộ cần chuẩn_bị những giấy_tờ sau : ( 1 ) Tờ khai đăng_ký theo mẫu quy_định ; ( 2 ) Ảnh chụp , tờ khai kỹ_thuật theo mẫu quy_định ; ( 3 ) Giấy uỷ_quyền , nếu đơn được nộp thông_qua đại_diện ; ( 4 ) Tài_liệu chứng_minh quyền đăng_ký , nếu người đăng_ký là người được chuyển_giao quyền đăng_ký ; ( 5 ) Tài_liệu chứng_minh quyền ưu_tiên , nếu đơn có yêu_cầu hưởng quyền ưu_tiên ; ( 6 ) Chứng_từ nộp phí , lệ_phí ; ( 7 ) Bản kê_khai chi_tiết điều_kiện được tự khảo_nghiệm DUS theo Mẫu tại Phụ_lục VIII Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT Tải về , phù_hợp với yêu_cầu cụ_thể tại tài_liệu hướng_dẫn , quy_phạm khảo_nghiệm , QCVN , TCVN về khảo_nghiệm DUS của Việt_Nam / UPOV đối_với từng loài cây_trồng ; ( 7 ) Kế_hoạch khảo_nghiệm DUS theo Mẫu tại Phụ_lục IX Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT . Tải về
208,751
Người đăng_ký đăng_ký tự thực_hiện khảo_nghiệm DUS đối_với giống đăng_ký bảo_hộ cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì ?
Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 16/2013/TT-BNNPTNT sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... kế_thừa quyền ưu_tiên, nếu quyền đó được thụ_hưởng từ người khác. 4. Mỗi đơn chỉ được đăng_ký bảo_hộ cho một giống cây_trồng. Theo đó, người đăng_ký đăng_ký tự thực_hiện khảo_nghiệm DUS đối_với giống đăng_ký bảo_hộ cần chuẩn_bị những giấy_tờ sau : ( 1 ) Tờ khai đăng_ký theo mẫu quy_định ; ( 2 ) Ảnh chụp, tờ khai kỹ_thuật theo mẫu quy_định ; ( 3 ) Giấy uỷ_quyền, nếu đơn được nộp thông_qua đại_diện ; ( 4 ) Tài_liệu chứng_minh quyền đăng_ký, nếu người đăng_ký là người được chuyển_giao quyền đăng_ký ; ( 5 ) Tài_liệu chứng_minh quyền ưu_tiên, nếu đơn có yêu_cầu hưởng quyền ưu_tiên ; ( 6 ) Chứng_từ nộp phí, lệ_phí ; ( 7 ) Bản kê_khai chi_tiết điều_kiện được tự khảo_nghiệm DUS theo Mẫu tại Phụ_lục VIII Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT Tải về, phù_hợp với yêu_cầu cụ_thể tại tài_liệu hướng_dẫn, quy_phạm khảo_nghiệm, QCVN, TCVN về khảo_nghiệm DUS của Việt_Nam / UPOV đối_với từng loài cây_trồng ; ( 7 ) Kế_hoạch khảo_nghiệm DUS theo Mẫu tại Phụ_lục IX Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT
None
1
Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 16/2013/TT-BNNPTNT sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Khảo_nghiệm DUS do người nộp đơn thực_hiện 1 . Ngoài các tài_liệu theo quy_định tại Điều 174 Luật Sở_hữu_trí_tuệ , người đăng_ký đăng_ký tự thực_hiện khảo_nghiệm DUS đối_với giống đăng_ký bảo_hộ nộp bổ_sung các tài_liệu sau đây : a ) Bản kê_khai chi_tiết điều_kiện được tự khảo_nghiệm DUS theo Mẫu tại Phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Thông_tư này , phù_hợp với yêu_cầu cụ_thể tại tài_liệu hướng_dẫn , quy_phạm khảo_nghiệm , QCVN , TCVN về khảo_nghiệm DUS của Việt_Nam / UPOV đối_với từng loài cây_trồng ; b ) Kế_hoạch khảo_nghiệm DUS theo Mẫu tại Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Thông_tư này . Đồng_thời , căn_cứ Điều 174 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về đăng_ký bảo_hộ giống cây_trồng như sau : Đơn đăng_ký bảo_hộ 1 . Đơn đăng_ký bảo_hộ gồm các tài_liệu sau đây : a ) Tờ khai đăng_ký theo mẫu quy_định ; b ) Ảnh chụp , tờ khai kỹ_thuật theo mẫu quy_định ; c ) Giấy uỷ_quyền , nếu đơn được nộp thông_qua đại_diện ; d ) Tài_liệu chứng_minh quyền đăng_ký , nếu người đăng_ký là người được chuyển_giao quyền đăng_ký ; đ ) Tài_liệu chứng_minh quyền ưu_tiên , nếu đơn có yêu_cầu hưởng quyền ưu_tiên ; e ) Chứng_từ nộp phí , lệ_phí . 2 . Đơn đăng_ký bảo_hộ và các giấy_tờ giao_dịch giữa người đăng_ký và cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền đối_với giống cây_trồng phải được làm bằng tiếng Việt , trừ các tài_liệu sau đây có_thể được làm bằng ngôn_ngữ khác nhưng phải được dịch ra tiếng Việt khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền đối_với giống cây_trồng yêu_cầu : a ) Giấy uỷ_quyền ; b ) Tài_liệu chứng_minh quyền đăng_ký ; c ) Tài_liệu chứng_minh quyền ưu_tiên ; d ) Các tài_liệu khác để bổ_trợ cho đơn . 3 . Tài_liệu chứng_minh quyền ưu_tiên của đơn đăng_ký bảo_hộ quyền đối_với giống cây_trồng gồm : a ) Bản_sao đơn hoặc các đơn đầu_tiên có xác_nhận của cơ_quan nhận đơn ; b ) Giấy chuyển_giao , thừa_kế , kế_thừa quyền ưu_tiên , nếu quyền đó được thụ_hưởng từ người khác . 4 . Mỗi đơn chỉ được đăng_ký bảo_hộ cho một giống cây_trồng . Theo đó , người đăng_ký đăng_ký tự thực_hiện khảo_nghiệm DUS đối_với giống đăng_ký bảo_hộ cần chuẩn_bị những giấy_tờ sau : ( 1 ) Tờ khai đăng_ký theo mẫu quy_định ; ( 2 ) Ảnh chụp , tờ khai kỹ_thuật theo mẫu quy_định ; ( 3 ) Giấy uỷ_quyền , nếu đơn được nộp thông_qua đại_diện ; ( 4 ) Tài_liệu chứng_minh quyền đăng_ký , nếu người đăng_ký là người được chuyển_giao quyền đăng_ký ; ( 5 ) Tài_liệu chứng_minh quyền ưu_tiên , nếu đơn có yêu_cầu hưởng quyền ưu_tiên ; ( 6 ) Chứng_từ nộp phí , lệ_phí ; ( 7 ) Bản kê_khai chi_tiết điều_kiện được tự khảo_nghiệm DUS theo Mẫu tại Phụ_lục VIII Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT Tải về , phù_hợp với yêu_cầu cụ_thể tại tài_liệu hướng_dẫn , quy_phạm khảo_nghiệm , QCVN , TCVN về khảo_nghiệm DUS của Việt_Nam / UPOV đối_với từng loài cây_trồng ; ( 7 ) Kế_hoạch khảo_nghiệm DUS theo Mẫu tại Phụ_lục IX Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT . Tải về
208,752
Người đăng_ký đăng_ký tự thực_hiện khảo_nghiệm DUS đối_với giống đăng_ký bảo_hộ cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì ?
Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 16/2013/TT-BNNPTNT sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... khảo_nghiệm DUS của Việt_Nam / UPOV đối_với từng loài cây_trồng ; ( 7 ) Kế_hoạch khảo_nghiệm DUS theo Mẫu tại Phụ_lục IX Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT. Tải về
None
1
Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 16/2013/TT-BNNPTNT sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Khảo_nghiệm DUS do người nộp đơn thực_hiện 1 . Ngoài các tài_liệu theo quy_định tại Điều 174 Luật Sở_hữu_trí_tuệ , người đăng_ký đăng_ký tự thực_hiện khảo_nghiệm DUS đối_với giống đăng_ký bảo_hộ nộp bổ_sung các tài_liệu sau đây : a ) Bản kê_khai chi_tiết điều_kiện được tự khảo_nghiệm DUS theo Mẫu tại Phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Thông_tư này , phù_hợp với yêu_cầu cụ_thể tại tài_liệu hướng_dẫn , quy_phạm khảo_nghiệm , QCVN , TCVN về khảo_nghiệm DUS của Việt_Nam / UPOV đối_với từng loài cây_trồng ; b ) Kế_hoạch khảo_nghiệm DUS theo Mẫu tại Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Thông_tư này . Đồng_thời , căn_cứ Điều 174 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về đăng_ký bảo_hộ giống cây_trồng như sau : Đơn đăng_ký bảo_hộ 1 . Đơn đăng_ký bảo_hộ gồm các tài_liệu sau đây : a ) Tờ khai đăng_ký theo mẫu quy_định ; b ) Ảnh chụp , tờ khai kỹ_thuật theo mẫu quy_định ; c ) Giấy uỷ_quyền , nếu đơn được nộp thông_qua đại_diện ; d ) Tài_liệu chứng_minh quyền đăng_ký , nếu người đăng_ký là người được chuyển_giao quyền đăng_ký ; đ ) Tài_liệu chứng_minh quyền ưu_tiên , nếu đơn có yêu_cầu hưởng quyền ưu_tiên ; e ) Chứng_từ nộp phí , lệ_phí . 2 . Đơn đăng_ký bảo_hộ và các giấy_tờ giao_dịch giữa người đăng_ký và cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền đối_với giống cây_trồng phải được làm bằng tiếng Việt , trừ các tài_liệu sau đây có_thể được làm bằng ngôn_ngữ khác nhưng phải được dịch ra tiếng Việt khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền đối_với giống cây_trồng yêu_cầu : a ) Giấy uỷ_quyền ; b ) Tài_liệu chứng_minh quyền đăng_ký ; c ) Tài_liệu chứng_minh quyền ưu_tiên ; d ) Các tài_liệu khác để bổ_trợ cho đơn . 3 . Tài_liệu chứng_minh quyền ưu_tiên của đơn đăng_ký bảo_hộ quyền đối_với giống cây_trồng gồm : a ) Bản_sao đơn hoặc các đơn đầu_tiên có xác_nhận của cơ_quan nhận đơn ; b ) Giấy chuyển_giao , thừa_kế , kế_thừa quyền ưu_tiên , nếu quyền đó được thụ_hưởng từ người khác . 4 . Mỗi đơn chỉ được đăng_ký bảo_hộ cho một giống cây_trồng . Theo đó , người đăng_ký đăng_ký tự thực_hiện khảo_nghiệm DUS đối_với giống đăng_ký bảo_hộ cần chuẩn_bị những giấy_tờ sau : ( 1 ) Tờ khai đăng_ký theo mẫu quy_định ; ( 2 ) Ảnh chụp , tờ khai kỹ_thuật theo mẫu quy_định ; ( 3 ) Giấy uỷ_quyền , nếu đơn được nộp thông_qua đại_diện ; ( 4 ) Tài_liệu chứng_minh quyền đăng_ký , nếu người đăng_ký là người được chuyển_giao quyền đăng_ký ; ( 5 ) Tài_liệu chứng_minh quyền ưu_tiên , nếu đơn có yêu_cầu hưởng quyền ưu_tiên ; ( 6 ) Chứng_từ nộp phí , lệ_phí ; ( 7 ) Bản kê_khai chi_tiết điều_kiện được tự khảo_nghiệm DUS theo Mẫu tại Phụ_lục VIII Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT Tải về , phù_hợp với yêu_cầu cụ_thể tại tài_liệu hướng_dẫn , quy_phạm khảo_nghiệm , QCVN , TCVN về khảo_nghiệm DUS của Việt_Nam / UPOV đối_với từng loài cây_trồng ; ( 7 ) Kế_hoạch khảo_nghiệm DUS theo Mẫu tại Phụ_lục IX Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT . Tải về
208,753
Trách_nhiệm của Cục trồng_trọt trong việc quản_lý việc thực_hiện khảo_nghiệm DUS được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 9 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT quy_định về trách_nhiệm của Cục trồng_trọt trong việc quản_lý việc thực_hiện khảo_nghiệm DUS như sau : ... - Cục Trồng_trọt xem_xét hồ_sơ đăng_ký tự thực_hiện khảo_nghiệm DUS . - Người đăng_ký liên_hệ tổ_chức khảo_nghiệm DUS được công_nhận phối_hợp thực_hiện việc kiểm_tra , đánh_giá khảo_nghiệm DUS . - Đối_với loài cây_trồng chưa có tổ_chức khảo_nghiệm DUS được công_nhận phối_hợp thực_hiện khảo_nghiệm , Cục Trồng_trọt thành_lập tổ chuyên_gia kiểm_tra quá_trình khảo_nghiệm kỹ_thuật . - Tổ chuyên_gia gồm : thành_viên Văn_phòng Bảo_hộ giống cây_trồng , chuyên_gia của tổ_chức khảo_nghiệm DUS được công_nhận và chuyên_gia về loài cây_trồng đó .
None
1
Theo khoản 9 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT quy_định về trách_nhiệm của Cục trồng_trọt trong việc quản_lý việc thực_hiện khảo_nghiệm DUS như sau : - Cục Trồng_trọt xem_xét hồ_sơ đăng_ký tự thực_hiện khảo_nghiệm DUS . - Người đăng_ký liên_hệ tổ_chức khảo_nghiệm DUS được công_nhận phối_hợp thực_hiện việc kiểm_tra , đánh_giá khảo_nghiệm DUS . - Đối_với loài cây_trồng chưa có tổ_chức khảo_nghiệm DUS được công_nhận phối_hợp thực_hiện khảo_nghiệm , Cục Trồng_trọt thành_lập tổ chuyên_gia kiểm_tra quá_trình khảo_nghiệm kỹ_thuật . - Tổ chuyên_gia gồm : thành_viên Văn_phòng Bảo_hộ giống cây_trồng , chuyên_gia của tổ_chức khảo_nghiệm DUS được công_nhận và chuyên_gia về loài cây_trồng đó .
208,754
Mức lương của Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc hiện_nay là bao_nhiêu ?
Theo Mục II_Bảng lương chức_danh lãnh_đạo ban_hành kèm theo Nghị_quyết 7 30/2 004 / NQ-UBTVQH 11 ( được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_quyết 973/2015: ... Theo Mục II_Bảng lương chức_danh lãnh_đạo ban_hành kèm theo Nghị_quyết 7 30/2 004 / NQ-UBTVQH 11 ( được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_quyết 973/2015/UBTVQH13) có quy_định hệ_số lương như sau : Theo đó , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc có 2 bậc hệ_số lương là 9,70 và 10,30 . Tuy_nhiên , mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 về dự_toán ngân_sách nhà_nước năm 2023 do Quốc_hội ban_hành . Như_vậy theo các quy_định trên mức lương của Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc hiện_nay như sau : - Trước ngày 01/7/2023 mức lương của Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc là 14.453.000 đồng và 15.347.000 đồng - Từ ngày 01/7/2023 trở về sau mức lương của Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc là 17.460.000 đồng và 18.540.000 đồng
None
1
Theo Mục II_Bảng lương chức_danh lãnh_đạo ban_hành kèm theo Nghị_quyết 7 30/2 004 / NQ-UBTVQH 11 ( được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_quyết 973/2015/UBTVQH13) có quy_định hệ_số lương như sau : Theo đó , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc có 2 bậc hệ_số lương là 9,70 và 10,30 . Tuy_nhiên , mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 về dự_toán ngân_sách nhà_nước năm 2023 do Quốc_hội ban_hành . Như_vậy theo các quy_định trên mức lương của Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc hiện_nay như sau : - Trước ngày 01/7/2023 mức lương của Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc là 14.453.000 đồng và 15.347.000 đồng - Từ ngày 01/7/2023 trở về sau mức lương của Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc là 17.460.000 đồng và 18.540.000 đồng
208,755
Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc thực_hiện những nhiệm_vụ và quyền_hạn nào ?
Theo Điều 7 Quy_chế làm_việc mẫu của Hội_đồng Dân_tộc và các Uỷ_ban của Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 283/2021/NQ-UBTVQH15 quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc, Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc, Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại Điều 85 của Luật Tổ_chức Quốc_hội và nhiệm_vụ của đại_biểu Quốc_hội theo quy_định của Hiến_pháp và Luật Tổ_chức Quốc_hội. Dẫn chiếu theo khoản 1 Điều 85 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc, Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội 1. Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc, Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : a ) Triệu_tập và chủ_trì các phiên họp của Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội ; b ) Điều_hành công_việc của Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội ; c ) Đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn các Phó Chủ_tịch, Uỷ_viên thường_trực, Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Hội_đồng dân_tộc ; các Phó Chủ_nhiệm, Uỷ_viên thường_trực, Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Uỷ_ban mà mình làm Chủ_tịch, Chủ_nhiệm ; d ) Giữ liên_hệ thường_xuyên với các thành_viên của Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội ; đ ) Được tham_dự các phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội
None
1
Theo Điều 7 Quy_chế làm_việc mẫu của Hội_đồng Dân_tộc và các Uỷ_ban của Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 283/2021/NQ-UBTVQH15 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 85 của Luật Tổ_chức Quốc_hội và nhiệm_vụ của đại_biểu Quốc_hội theo quy_định của Hiến_pháp và Luật Tổ_chức Quốc_hội . Dẫn chiếu theo khoản 1 Điều 85 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội 1 . Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Triệu_tập và chủ_trì các phiên họp của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội ; b ) Điều_hành công_việc của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội ; c ) Đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn các Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Hội_đồng dân_tộc ; các Phó Chủ_nhiệm , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Uỷ_ban mà mình làm Chủ_tịch , Chủ_nhiệm ; d ) Giữ liên_hệ thường_xuyên với các thành_viên của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội ; đ ) Được tham_dự các phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc được mời tham_dự các phiên họp Chính_phủ bàn việc thực_hiện chính_sách dân_tộc ; e ) Thay_mặt Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội giữ liên_hệ với các cơ_quan , tổ_chức hữu_quan ; g ) Thực_hiện nhiệm_vụ khác do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giao . ... ( Hình từ Internet )
208,756
Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc thực_hiện những nhiệm_vụ và quyền_hạn nào ?
Theo Điều 7 Quy_chế làm_việc mẫu của Hội_đồng Dân_tộc và các Uỷ_ban của Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 283/2021/NQ-UBTVQH15 quy_định như sau : ... mình làm Chủ_tịch, Chủ_nhiệm ; d ) Giữ liên_hệ thường_xuyên với các thành_viên của Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội ; đ ) Được tham_dự các phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc được mời tham_dự các phiên họp Chính_phủ bàn việc thực_hiện chính_sách dân_tộc ; e ) Thay_mặt Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội giữ liên_hệ với các cơ_quan, tổ_chức hữu_quan ; g ) Thực_hiện nhiệm_vụ khác do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giao.... ( Hình từ Internet ) Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc, Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc, Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại Điều 85 của Luật Tổ_chức Quốc_hội và nhiệm_vụ của đại_biểu Quốc_hội theo quy_định của Hiến_pháp và Luật Tổ_chức Quốc_hội. Dẫn chiếu theo khoản 1 Điều 85 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc, Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội 1. Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc, Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : a ) Triệu_tập và chủ_trì các phiên họp của Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội ;
None
1
Theo Điều 7 Quy_chế làm_việc mẫu của Hội_đồng Dân_tộc và các Uỷ_ban của Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 283/2021/NQ-UBTVQH15 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 85 của Luật Tổ_chức Quốc_hội và nhiệm_vụ của đại_biểu Quốc_hội theo quy_định của Hiến_pháp và Luật Tổ_chức Quốc_hội . Dẫn chiếu theo khoản 1 Điều 85 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội 1 . Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Triệu_tập và chủ_trì các phiên họp của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội ; b ) Điều_hành công_việc của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội ; c ) Đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn các Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Hội_đồng dân_tộc ; các Phó Chủ_nhiệm , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Uỷ_ban mà mình làm Chủ_tịch , Chủ_nhiệm ; d ) Giữ liên_hệ thường_xuyên với các thành_viên của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội ; đ ) Được tham_dự các phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc được mời tham_dự các phiên họp Chính_phủ bàn việc thực_hiện chính_sách dân_tộc ; e ) Thay_mặt Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội giữ liên_hệ với các cơ_quan , tổ_chức hữu_quan ; g ) Thực_hiện nhiệm_vụ khác do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giao . ... ( Hình từ Internet )
208,757
Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc thực_hiện những nhiệm_vụ và quyền_hạn nào ?
Theo Điều 7 Quy_chế làm_việc mẫu của Hội_đồng Dân_tộc và các Uỷ_ban của Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 283/2021/NQ-UBTVQH15 quy_định như sau : ... Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc, Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : a ) Triệu_tập và chủ_trì các phiên họp của Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội ; b ) Điều_hành công_việc của Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội ; c ) Đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn các Phó Chủ_tịch, Uỷ_viên thường_trực, Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Hội_đồng dân_tộc ; các Phó Chủ_nhiệm, Uỷ_viên thường_trực, Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Uỷ_ban mà mình làm Chủ_tịch, Chủ_nhiệm ; d ) Giữ liên_hệ thường_xuyên với các thành_viên của Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội ; đ ) Được tham_dự các phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc được mời tham_dự các phiên họp Chính_phủ bàn việc thực_hiện chính_sách dân_tộc ; e ) Thay_mặt Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội giữ liên_hệ với các cơ_quan, tổ_chức hữu_quan ; g ) Thực_hiện nhiệm_vụ khác do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giao.... ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 7 Quy_chế làm_việc mẫu của Hội_đồng Dân_tộc và các Uỷ_ban của Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 283/2021/NQ-UBTVQH15 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 85 của Luật Tổ_chức Quốc_hội và nhiệm_vụ của đại_biểu Quốc_hội theo quy_định của Hiến_pháp và Luật Tổ_chức Quốc_hội . Dẫn chiếu theo khoản 1 Điều 85 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội 1 . Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Triệu_tập và chủ_trì các phiên họp của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội ; b ) Điều_hành công_việc của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội ; c ) Đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn các Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Hội_đồng dân_tộc ; các Phó Chủ_nhiệm , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Uỷ_ban mà mình làm Chủ_tịch , Chủ_nhiệm ; d ) Giữ liên_hệ thường_xuyên với các thành_viên của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội ; đ ) Được tham_dự các phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc được mời tham_dự các phiên họp Chính_phủ bàn việc thực_hiện chính_sách dân_tộc ; e ) Thay_mặt Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội giữ liên_hệ với các cơ_quan , tổ_chức hữu_quan ; g ) Thực_hiện nhiệm_vụ khác do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giao . ... ( Hình từ Internet )
208,758
Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì ?
( 1 ) Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn chung được quy_định tại Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 như sau : ... - Về chính_trị, tư_tưởng quy_định tại tiết 1.1 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020 ; - Về đạo_đức, lối sống quy_định tại tiết 1.2 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020 ; - Về trình_độ quy_định tại tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020 ; - Về năng_lực và uy_tín được quy_định tại tiết 1.4 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020 ; - Về tiêu_chuẩn sức_khoẻ, độ tuổi và kinh_nghiệm được quy_định tại tiết 1.5 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020. ( 2 ) Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc phải đáp_ứng được tiêu_chuẩn chức_danh cụ_thể quy_định tại tiết 2.14 tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 như sau : I - KHUNG TIÊU_CHUẨN CHỨC_DANH CÁN_BỘ THUỘC DIỆN BAN_CHẤP_HÀNH TRUNG_ƯƠNG, BỘ_CHÍNH_TRỊ, BAN_BÍ@@
None
1
( 1 ) Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn chung được quy_định tại Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 như sau : - Về chính_trị , tư_tưởng quy_định tại tiết 1.1 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020 ; - Về đạo_đức , lối sống quy_định tại tiết 1.2 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020 ; - Về trình_độ quy_định tại tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020 ; - Về năng_lực và uy_tín được quy_định tại tiết 1.4 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020 ; - Về tiêu_chuẩn sức_khoẻ , độ tuổi và kinh_nghiệm được quy_định tại tiết 1.5 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020 . ( 2 ) Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc phải đáp_ứng được tiêu_chuẩn chức_danh cụ_thể quy_định tại tiết 2.14 tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 như sau : I - KHUNG TIÊU_CHUẨN CHỨC_DANH CÁN_BỘ THUỘC DIỆN BAN_CHẤP_HÀNH TRUNG_ƯƠNG , BỘ_CHÍNH_TRỊ , BAN_BÍ_THƯ QUẢN_LÝ 2 . Tiêu_chuẩn chức_danh cụ_thể ... 2.14 . Chức_danh khối cơ_quan Quốc_hội a ) Uỷ_viên Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , chủ_nhiệm các uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Thư_ký Quốc_hội - Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội , Trưởng Ban Công_tác đại_biểu , Trưởng Ban Dân_nguyện Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Có trình_độ hiểu_biết sâu_sắc về hệ_thống pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật và thông_lệ quốc_tế , nhất_là trong lĩnh_vực phụ_trách . Có năng_lực cụ_thể_hoá , thể_chế_hoá đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng thành pháp_luật của Nhà_nước để tham_mưu , đề_xuất xây_dựng , ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật trong lĩnh_vực được phân_công và giám_sát thực_hiện có hiệu_quả . Có khả_năng tư_duy chiến_lược , dự_báo và định_hướng sự phát_triển của đất_nước ; năng_lực tham_gia tổng_kết lý_luận , thực_tiễn ; năng_lực tham_gia xây_dựng đường_lối , chính_sách , pháp_luật . Có ý_thức và năng_lực đoàn_kết , lãnh_đạo , điều_hành và tổ_chức hoạt_động của các cơ_quan của Quốc_hội và cơ_quan thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội theo sự phân_công của Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Chủ_tịch Quốc_hội . Có năng_lực phối_hợp với các cơ_quan hành_pháp và tư_pháp trong thực_hiện các chức_năng , quyền_hạn của cơ_quan Quốc_hội . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cấp phó các uỷ_ban , hội_đồng của Quốc_hội hoặc cấp thứ_trưởng , phó trưởng ban , ngành , đoàn_thể Trung_ương hoặc lãnh_đạo chủ_chốt cấp tỉnh . Đối_với chức_danh Chủ_nhiệm Uỷ_ban Quốc_phòng và An_ninh của Quốc_hội đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ tư_lệnh hoặc chính_uỷ quân_khu và tương_đương trở lên .
208,759
Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì ?
( 1 ) Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn chung được quy_định tại Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 như sau : ... _DANH CÁN_BỘ THUỘC DIỆN BAN_CHẤP_HÀNH TRUNG_ƯƠNG, BỘ_CHÍNH_TRỊ, BAN_BÍ_THƯ QUẢN_LÝ 2. Tiêu_chuẩn chức_danh cụ_thể... 2.14. Chức_danh khối cơ_quan Quốc_hội a ) Uỷ_viên Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc, chủ_nhiệm các uỷ_ban của Quốc_hội, Tổng_Thư_ký Quốc_hội - Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội, Trưởng Ban Công_tác đại_biểu, Trưởng Ban Dân_nguyện Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương, đồng_thời, cần có những phẩm_chất, năng_lực : Có trình_độ hiểu_biết sâu_sắc về hệ_thống pháp_luật Việt_Nam, pháp_luật và thông_lệ quốc_tế, nhất_là trong lĩnh_vực phụ_trách. Có năng_lực cụ_thể_hoá, thể_chế_hoá đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng thành pháp_luật của Nhà_nước để tham_mưu, đề_xuất xây_dựng, ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật trong lĩnh_vực được phân_công và giám_sát thực_hiện có hiệu_quả. Có khả_năng tư_duy chiến_lược, dự_báo và định_hướng sự phát_triển của đất_nước ; năng_lực tham_gia tổng_kết lý_luận, thực_tiễn ; năng_lực tham_gia xây_dựng đường_lối, chính_sách, pháp_luật. Có ý_thức và năng_lực đoàn_kết, lãnh_đạo, điều_hành và tổ_chức hoạt_động của các
None
1
( 1 ) Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn chung được quy_định tại Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 như sau : - Về chính_trị , tư_tưởng quy_định tại tiết 1.1 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020 ; - Về đạo_đức , lối sống quy_định tại tiết 1.2 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020 ; - Về trình_độ quy_định tại tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020 ; - Về năng_lực và uy_tín được quy_định tại tiết 1.4 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020 ; - Về tiêu_chuẩn sức_khoẻ , độ tuổi và kinh_nghiệm được quy_định tại tiết 1.5 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020 . ( 2 ) Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc phải đáp_ứng được tiêu_chuẩn chức_danh cụ_thể quy_định tại tiết 2.14 tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 như sau : I - KHUNG TIÊU_CHUẨN CHỨC_DANH CÁN_BỘ THUỘC DIỆN BAN_CHẤP_HÀNH TRUNG_ƯƠNG , BỘ_CHÍNH_TRỊ , BAN_BÍ_THƯ QUẢN_LÝ 2 . Tiêu_chuẩn chức_danh cụ_thể ... 2.14 . Chức_danh khối cơ_quan Quốc_hội a ) Uỷ_viên Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , chủ_nhiệm các uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Thư_ký Quốc_hội - Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội , Trưởng Ban Công_tác đại_biểu , Trưởng Ban Dân_nguyện Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Có trình_độ hiểu_biết sâu_sắc về hệ_thống pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật và thông_lệ quốc_tế , nhất_là trong lĩnh_vực phụ_trách . Có năng_lực cụ_thể_hoá , thể_chế_hoá đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng thành pháp_luật của Nhà_nước để tham_mưu , đề_xuất xây_dựng , ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật trong lĩnh_vực được phân_công và giám_sát thực_hiện có hiệu_quả . Có khả_năng tư_duy chiến_lược , dự_báo và định_hướng sự phát_triển của đất_nước ; năng_lực tham_gia tổng_kết lý_luận , thực_tiễn ; năng_lực tham_gia xây_dựng đường_lối , chính_sách , pháp_luật . Có ý_thức và năng_lực đoàn_kết , lãnh_đạo , điều_hành và tổ_chức hoạt_động của các cơ_quan của Quốc_hội và cơ_quan thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội theo sự phân_công của Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Chủ_tịch Quốc_hội . Có năng_lực phối_hợp với các cơ_quan hành_pháp và tư_pháp trong thực_hiện các chức_năng , quyền_hạn của cơ_quan Quốc_hội . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cấp phó các uỷ_ban , hội_đồng của Quốc_hội hoặc cấp thứ_trưởng , phó trưởng ban , ngành , đoàn_thể Trung_ương hoặc lãnh_đạo chủ_chốt cấp tỉnh . Đối_với chức_danh Chủ_nhiệm Uỷ_ban Quốc_phòng và An_ninh của Quốc_hội đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ tư_lệnh hoặc chính_uỷ quân_khu và tương_đương trở lên .
208,760
Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì ?
( 1 ) Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn chung được quy_định tại Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 như sau : ... đất_nước ; năng_lực tham_gia tổng_kết lý_luận, thực_tiễn ; năng_lực tham_gia xây_dựng đường_lối, chính_sách, pháp_luật. Có ý_thức và năng_lực đoàn_kết, lãnh_đạo, điều_hành và tổ_chức hoạt_động của các cơ_quan của Quốc_hội và cơ_quan thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội theo sự phân_công của Chủ_tịch Quốc_hội, Phó Chủ_tịch Quốc_hội. Có năng_lực phối_hợp với các cơ_quan hành_pháp và tư_pháp trong thực_hiện các chức_năng, quyền_hạn của cơ_quan Quốc_hội. Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý cấp phó các uỷ_ban, hội_đồng của Quốc_hội hoặc cấp thứ_trưởng, phó trưởng ban, ngành, đoàn_thể Trung_ương hoặc lãnh_đạo chủ_chốt cấp tỉnh. Đối_với chức_danh Chủ_nhiệm Uỷ_ban Quốc_phòng và An_ninh của Quốc_hội đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ tư_lệnh hoặc chính_uỷ quân_khu và tương_đương trở lên.
None
1
( 1 ) Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn chung được quy_định tại Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 như sau : - Về chính_trị , tư_tưởng quy_định tại tiết 1.1 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020 ; - Về đạo_đức , lối sống quy_định tại tiết 1.2 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020 ; - Về trình_độ quy_định tại tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020 ; - Về năng_lực và uy_tín được quy_định tại tiết 1.4 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020 ; - Về tiêu_chuẩn sức_khoẻ , độ tuổi và kinh_nghiệm được quy_định tại tiết 1.5 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020 . ( 2 ) Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc phải đáp_ứng được tiêu_chuẩn chức_danh cụ_thể quy_định tại tiết 2.14 tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 như sau : I - KHUNG TIÊU_CHUẨN CHỨC_DANH CÁN_BỘ THUỘC DIỆN BAN_CHẤP_HÀNH TRUNG_ƯƠNG , BỘ_CHÍNH_TRỊ , BAN_BÍ_THƯ QUẢN_LÝ 2 . Tiêu_chuẩn chức_danh cụ_thể ... 2.14 . Chức_danh khối cơ_quan Quốc_hội a ) Uỷ_viên Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , chủ_nhiệm các uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Thư_ký Quốc_hội - Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội , Trưởng Ban Công_tác đại_biểu , Trưởng Ban Dân_nguyện Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Có trình_độ hiểu_biết sâu_sắc về hệ_thống pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật và thông_lệ quốc_tế , nhất_là trong lĩnh_vực phụ_trách . Có năng_lực cụ_thể_hoá , thể_chế_hoá đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng thành pháp_luật của Nhà_nước để tham_mưu , đề_xuất xây_dựng , ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật trong lĩnh_vực được phân_công và giám_sát thực_hiện có hiệu_quả . Có khả_năng tư_duy chiến_lược , dự_báo và định_hướng sự phát_triển của đất_nước ; năng_lực tham_gia tổng_kết lý_luận , thực_tiễn ; năng_lực tham_gia xây_dựng đường_lối , chính_sách , pháp_luật . Có ý_thức và năng_lực đoàn_kết , lãnh_đạo , điều_hành và tổ_chức hoạt_động của các cơ_quan của Quốc_hội và cơ_quan thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội theo sự phân_công của Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Chủ_tịch Quốc_hội . Có năng_lực phối_hợp với các cơ_quan hành_pháp và tư_pháp trong thực_hiện các chức_năng , quyền_hạn của cơ_quan Quốc_hội . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cấp phó các uỷ_ban , hội_đồng của Quốc_hội hoặc cấp thứ_trưởng , phó trưởng ban , ngành , đoàn_thể Trung_ương hoặc lãnh_đạo chủ_chốt cấp tỉnh . Đối_với chức_danh Chủ_nhiệm Uỷ_ban Quốc_phòng và An_ninh của Quốc_hội đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ tư_lệnh hoặc chính_uỷ quân_khu và tương_đương trở lên .
208,761
Viên_chức được phân_công tham_gia công_tác thanh_tra , kiểm_tra , lập biên_bản vi_phạm hành_chính của ngành GTVT có trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 67/2013/TT-BGTVT quy_định về trách_nhiệm của viên_chức như sau : ... Trách_nhiệm của viên_chức 1. Chấp_hành sự phân_công của cấp có thẩm_quyền. 2. Thực_hiện đúng chức_năng, nhiệm_vụ theo quyết_định kiểm_tra hoặc sự phân_công của Trưởng_đoàn thanh_tra ; giúp thanh_tra_viên, công_chức thanh_tra tiến_hành thanh_tra độc_lập. 3. Buộc chấm_dứt hành_vi vi_phạm đúng quy_trình, thủ_tục, thẩm_quyền ; lập biên_bản vi_phạm hành_chính hoặc lập kết_quả kiểm_tra theo mẫu quy_định của pháp_luật hoặc tài_liệu, mẫu_biểu theo công_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên. 4. Báo_cáo cấp có thẩm_quyền về kết_quả kiểm_tra ; vụ_việc vi_phạm hành_chính kịp_thời, đầy_đủ. 5. Không được thông_đồng với đối_tượng kiểm_tra và những người có liên_quan trong vụ_việc kiểm_tra để làm sai_lệch kết_quả kiểm_tra. 6. Không được lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn kiểm_tra để bao_che cho đối_tượng kiểm_tra và những người có liên_quan. 7. Phải từ_chối tham_gia đoàn thanh_tra, đoàn kiểm_tra trong trường_hợp vợ ( hoặc chồng ), con, bố, mẹ, anh, chị, em ruột của mình, của vợ ( hoặc của chồng ) là đối_tượng thanh_tra, kiểm_tra hoặc giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý trong cơ_quan, tổ_chức là đối_tượng thanh_tra, kiểm_tra. 8.
None
1
Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 67/2013/TT-BGTVT quy_định về trách_nhiệm của viên_chức như sau : Trách_nhiệm của viên_chức 1 . Chấp_hành sự phân_công của cấp có thẩm_quyền . 2 . Thực_hiện đúng chức_năng , nhiệm_vụ theo quyết_định kiểm_tra hoặc sự phân_công của Trưởng_đoàn thanh_tra ; giúp thanh_tra_viên , công_chức thanh_tra tiến_hành thanh_tra độc_lập . 3 . Buộc chấm_dứt hành_vi vi_phạm đúng quy_trình , thủ_tục , thẩm_quyền ; lập biên_bản vi_phạm hành_chính hoặc lập kết_quả kiểm_tra theo mẫu quy_định của pháp_luật hoặc tài_liệu , mẫu_biểu theo công_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . 4 . Báo_cáo cấp có thẩm_quyền về kết_quả kiểm_tra ; vụ_việc vi_phạm hành_chính kịp_thời , đầy_đủ . 5 . Không được thông_đồng với đối_tượng kiểm_tra và những người có liên_quan trong vụ_việc kiểm_tra để làm sai_lệch kết_quả kiểm_tra . 6 . Không được lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn kiểm_tra để bao_che cho đối_tượng kiểm_tra và những người có liên_quan . 7 . Phải từ_chối tham_gia đoàn thanh_tra , đoàn kiểm_tra trong trường_hợp vợ ( hoặc chồng ) , con , bố , mẹ , anh , chị , em ruột của mình , của vợ ( hoặc của chồng ) là đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra hoặc giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý trong cơ_quan , tổ_chức là đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra . 8 . Không lạm_quyền trong khi thi_hành nhiệm_vụ . 9 . Bảo_quản , giữ_gìn thẻ nghiệp_vụ được cấp . 10 . Sử_dụng trang_phục , biển_hiệu đúng quy_định trong khi thi_hành công_vụ . 11 . Thực_hiện quy_định bảo_mật thông_tin theo quy_định . 12 . Ứng_xử với đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra ; người vi_phạm chuẩn_mực , theo quy_tắc ứng_xử do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . 13 . Thực_hiện trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định , viên_chức được phân_công tham_gia công_tác thanh_tra , kiểm_tra , lập biên_bản vi_phạm hành_chính của ngành Giao_thông vận_tải có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Chấp_hành sự phân_công của cấp có thẩm_quyền . ( 2 ) Thực_hiện đúng chức_năng , nhiệm_vụ theo quyết_định kiểm_tra hoặc sự phân_công của Trưởng_đoàn thanh_tra ; Giúp thanh_tra_viên , công_chức thanh_tra tiến_hành thanh_tra độc_lập . ( 3 ) Buộc chấm_dứt hành_vi vi_phạm đúng quy_trình , thủ_tục , thẩm_quyền ; Lập biên_bản vi_phạm hành_chính hoặc lập kết_quả kiểm_tra theo mẫu quy_định của pháp_luật hoặc tài_liệu , mẫu_biểu theo công_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . ( 4 ) Báo_cáo cấp có thẩm_quyền về kết_quả kiểm_tra ; vụ_việc vi_phạm hành_chính kịp_thời , đầy_đủ . ( 5 ) Không được thông_đồng với đối_tượng kiểm_tra và những người có liên_quan trong vụ_việc kiểm_tra để làm sai_lệch kết_quả kiểm_tra . ( 6 ) Không được lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn kiểm_tra để bao_che cho đối_tượng kiểm_tra và những người có liên_quan . ( 7 ) Phải từ_chối tham_gia đoàn thanh_tra , đoàn kiểm_tra trong trường_hợp vợ ( hoặc chồng ) , con , bố , mẹ , anh , chị , em ruột của mình , của vợ ( hoặc của chồng ) là đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra hoặc giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý trong cơ_quan , tổ_chức là đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra . ( 8 ) Không lạm_quyền trong khi thi_hành nhiệm_vụ . ( 9 ) Bảo_quản , giữ_gìn thẻ nghiệp_vụ được cấp . ( 10 ) Sử_dụng trang_phục , biển_hiệu đúng quy_định trong khi thi_hành công_vụ . ( 11 ) Thực_hiện quy_định bảo_mật thông_tin theo quy_định . ( 12 ) Ứng_xử với đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra ; người vi_phạm chuẩn_mực , theo quy_tắc ứng_xử do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . ( 13 ) Thực_hiện trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
208,762
Viên_chức được phân_công tham_gia công_tác thanh_tra , kiểm_tra , lập biên_bản vi_phạm hành_chính của ngành GTVT có trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 67/2013/TT-BGTVT quy_định về trách_nhiệm của viên_chức như sau : ... mình, của vợ ( hoặc của chồng ) là đối_tượng thanh_tra, kiểm_tra hoặc giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý trong cơ_quan, tổ_chức là đối_tượng thanh_tra, kiểm_tra. 8. Không lạm_quyền trong khi thi_hành nhiệm_vụ. 9. Bảo_quản, giữ_gìn thẻ nghiệp_vụ được cấp. 10. Sử_dụng trang_phục, biển_hiệu đúng quy_định trong khi thi_hành công_vụ. 11. Thực_hiện quy_định bảo_mật thông_tin theo quy_định. 12. Ứng_xử với đối_tượng thanh_tra, kiểm_tra ; người vi_phạm chuẩn_mực, theo quy_tắc ứng_xử do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành. 13. Thực_hiện trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, theo quy_định, viên_chức được phân_công tham_gia công_tác thanh_tra, kiểm_tra, lập biên_bản vi_phạm hành_chính của ngành Giao_thông vận_tải có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Chấp_hành sự phân_công của cấp có thẩm_quyền. ( 2 ) Thực_hiện đúng chức_năng, nhiệm_vụ theo quyết_định kiểm_tra hoặc sự phân_công của Trưởng_đoàn thanh_tra ; Giúp thanh_tra_viên, công_chức thanh_tra tiến_hành thanh_tra độc_lập. ( 3 ) Buộc chấm_dứt hành_vi vi_phạm đúng quy_trình, thủ_tục, thẩm_quyền ; Lập biên_bản vi_phạm hành_chính hoặc lập kết_quả kiểm_tra theo mẫu quy_định của pháp_luật hoặc tài_liệu, mẫu_@@
None
1
Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 67/2013/TT-BGTVT quy_định về trách_nhiệm của viên_chức như sau : Trách_nhiệm của viên_chức 1 . Chấp_hành sự phân_công của cấp có thẩm_quyền . 2 . Thực_hiện đúng chức_năng , nhiệm_vụ theo quyết_định kiểm_tra hoặc sự phân_công của Trưởng_đoàn thanh_tra ; giúp thanh_tra_viên , công_chức thanh_tra tiến_hành thanh_tra độc_lập . 3 . Buộc chấm_dứt hành_vi vi_phạm đúng quy_trình , thủ_tục , thẩm_quyền ; lập biên_bản vi_phạm hành_chính hoặc lập kết_quả kiểm_tra theo mẫu quy_định của pháp_luật hoặc tài_liệu , mẫu_biểu theo công_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . 4 . Báo_cáo cấp có thẩm_quyền về kết_quả kiểm_tra ; vụ_việc vi_phạm hành_chính kịp_thời , đầy_đủ . 5 . Không được thông_đồng với đối_tượng kiểm_tra và những người có liên_quan trong vụ_việc kiểm_tra để làm sai_lệch kết_quả kiểm_tra . 6 . Không được lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn kiểm_tra để bao_che cho đối_tượng kiểm_tra và những người có liên_quan . 7 . Phải từ_chối tham_gia đoàn thanh_tra , đoàn kiểm_tra trong trường_hợp vợ ( hoặc chồng ) , con , bố , mẹ , anh , chị , em ruột của mình , của vợ ( hoặc của chồng ) là đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra hoặc giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý trong cơ_quan , tổ_chức là đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra . 8 . Không lạm_quyền trong khi thi_hành nhiệm_vụ . 9 . Bảo_quản , giữ_gìn thẻ nghiệp_vụ được cấp . 10 . Sử_dụng trang_phục , biển_hiệu đúng quy_định trong khi thi_hành công_vụ . 11 . Thực_hiện quy_định bảo_mật thông_tin theo quy_định . 12 . Ứng_xử với đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra ; người vi_phạm chuẩn_mực , theo quy_tắc ứng_xử do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . 13 . Thực_hiện trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định , viên_chức được phân_công tham_gia công_tác thanh_tra , kiểm_tra , lập biên_bản vi_phạm hành_chính của ngành Giao_thông vận_tải có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Chấp_hành sự phân_công của cấp có thẩm_quyền . ( 2 ) Thực_hiện đúng chức_năng , nhiệm_vụ theo quyết_định kiểm_tra hoặc sự phân_công của Trưởng_đoàn thanh_tra ; Giúp thanh_tra_viên , công_chức thanh_tra tiến_hành thanh_tra độc_lập . ( 3 ) Buộc chấm_dứt hành_vi vi_phạm đúng quy_trình , thủ_tục , thẩm_quyền ; Lập biên_bản vi_phạm hành_chính hoặc lập kết_quả kiểm_tra theo mẫu quy_định của pháp_luật hoặc tài_liệu , mẫu_biểu theo công_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . ( 4 ) Báo_cáo cấp có thẩm_quyền về kết_quả kiểm_tra ; vụ_việc vi_phạm hành_chính kịp_thời , đầy_đủ . ( 5 ) Không được thông_đồng với đối_tượng kiểm_tra và những người có liên_quan trong vụ_việc kiểm_tra để làm sai_lệch kết_quả kiểm_tra . ( 6 ) Không được lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn kiểm_tra để bao_che cho đối_tượng kiểm_tra và những người có liên_quan . ( 7 ) Phải từ_chối tham_gia đoàn thanh_tra , đoàn kiểm_tra trong trường_hợp vợ ( hoặc chồng ) , con , bố , mẹ , anh , chị , em ruột của mình , của vợ ( hoặc của chồng ) là đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra hoặc giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý trong cơ_quan , tổ_chức là đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra . ( 8 ) Không lạm_quyền trong khi thi_hành nhiệm_vụ . ( 9 ) Bảo_quản , giữ_gìn thẻ nghiệp_vụ được cấp . ( 10 ) Sử_dụng trang_phục , biển_hiệu đúng quy_định trong khi thi_hành công_vụ . ( 11 ) Thực_hiện quy_định bảo_mật thông_tin theo quy_định . ( 12 ) Ứng_xử với đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra ; người vi_phạm chuẩn_mực , theo quy_tắc ứng_xử do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . ( 13 ) Thực_hiện trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
208,763
Viên_chức được phân_công tham_gia công_tác thanh_tra , kiểm_tra , lập biên_bản vi_phạm hành_chính của ngành GTVT có trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 67/2013/TT-BGTVT quy_định về trách_nhiệm của viên_chức như sau : ... . ( 3 ) Buộc chấm_dứt hành_vi vi_phạm đúng quy_trình, thủ_tục, thẩm_quyền ; Lập biên_bản vi_phạm hành_chính hoặc lập kết_quả kiểm_tra theo mẫu quy_định của pháp_luật hoặc tài_liệu, mẫu_biểu theo công_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên. ( 4 ) Báo_cáo cấp có thẩm_quyền về kết_quả kiểm_tra ; vụ_việc vi_phạm hành_chính kịp_thời, đầy_đủ. ( 5 ) Không được thông_đồng với đối_tượng kiểm_tra và những người có liên_quan trong vụ_việc kiểm_tra để làm sai_lệch kết_quả kiểm_tra. ( 6 ) Không được lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn kiểm_tra để bao_che cho đối_tượng kiểm_tra và những người có liên_quan. ( 7 ) Phải từ_chối tham_gia đoàn thanh_tra, đoàn kiểm_tra trong trường_hợp vợ ( hoặc chồng ), con, bố, mẹ, anh, chị, em ruột của mình, của vợ ( hoặc của chồng ) là đối_tượng thanh_tra, kiểm_tra hoặc giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý trong cơ_quan, tổ_chức là đối_tượng thanh_tra, kiểm_tra. ( 8 ) Không lạm_quyền trong khi thi_hành nhiệm_vụ. ( 9 ) Bảo_quản, giữ_gìn thẻ nghiệp_vụ được cấp. ( 10 ) Sử_dụng trang_phục, biển_hiệu đúng quy_định trong khi thi_hành công_vụ.
None
1
Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 67/2013/TT-BGTVT quy_định về trách_nhiệm của viên_chức như sau : Trách_nhiệm của viên_chức 1 . Chấp_hành sự phân_công của cấp có thẩm_quyền . 2 . Thực_hiện đúng chức_năng , nhiệm_vụ theo quyết_định kiểm_tra hoặc sự phân_công của Trưởng_đoàn thanh_tra ; giúp thanh_tra_viên , công_chức thanh_tra tiến_hành thanh_tra độc_lập . 3 . Buộc chấm_dứt hành_vi vi_phạm đúng quy_trình , thủ_tục , thẩm_quyền ; lập biên_bản vi_phạm hành_chính hoặc lập kết_quả kiểm_tra theo mẫu quy_định của pháp_luật hoặc tài_liệu , mẫu_biểu theo công_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . 4 . Báo_cáo cấp có thẩm_quyền về kết_quả kiểm_tra ; vụ_việc vi_phạm hành_chính kịp_thời , đầy_đủ . 5 . Không được thông_đồng với đối_tượng kiểm_tra và những người có liên_quan trong vụ_việc kiểm_tra để làm sai_lệch kết_quả kiểm_tra . 6 . Không được lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn kiểm_tra để bao_che cho đối_tượng kiểm_tra và những người có liên_quan . 7 . Phải từ_chối tham_gia đoàn thanh_tra , đoàn kiểm_tra trong trường_hợp vợ ( hoặc chồng ) , con , bố , mẹ , anh , chị , em ruột của mình , của vợ ( hoặc của chồng ) là đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra hoặc giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý trong cơ_quan , tổ_chức là đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra . 8 . Không lạm_quyền trong khi thi_hành nhiệm_vụ . 9 . Bảo_quản , giữ_gìn thẻ nghiệp_vụ được cấp . 10 . Sử_dụng trang_phục , biển_hiệu đúng quy_định trong khi thi_hành công_vụ . 11 . Thực_hiện quy_định bảo_mật thông_tin theo quy_định . 12 . Ứng_xử với đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra ; người vi_phạm chuẩn_mực , theo quy_tắc ứng_xử do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . 13 . Thực_hiện trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định , viên_chức được phân_công tham_gia công_tác thanh_tra , kiểm_tra , lập biên_bản vi_phạm hành_chính của ngành Giao_thông vận_tải có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Chấp_hành sự phân_công của cấp có thẩm_quyền . ( 2 ) Thực_hiện đúng chức_năng , nhiệm_vụ theo quyết_định kiểm_tra hoặc sự phân_công của Trưởng_đoàn thanh_tra ; Giúp thanh_tra_viên , công_chức thanh_tra tiến_hành thanh_tra độc_lập . ( 3 ) Buộc chấm_dứt hành_vi vi_phạm đúng quy_trình , thủ_tục , thẩm_quyền ; Lập biên_bản vi_phạm hành_chính hoặc lập kết_quả kiểm_tra theo mẫu quy_định của pháp_luật hoặc tài_liệu , mẫu_biểu theo công_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . ( 4 ) Báo_cáo cấp có thẩm_quyền về kết_quả kiểm_tra ; vụ_việc vi_phạm hành_chính kịp_thời , đầy_đủ . ( 5 ) Không được thông_đồng với đối_tượng kiểm_tra và những người có liên_quan trong vụ_việc kiểm_tra để làm sai_lệch kết_quả kiểm_tra . ( 6 ) Không được lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn kiểm_tra để bao_che cho đối_tượng kiểm_tra và những người có liên_quan . ( 7 ) Phải từ_chối tham_gia đoàn thanh_tra , đoàn kiểm_tra trong trường_hợp vợ ( hoặc chồng ) , con , bố , mẹ , anh , chị , em ruột của mình , của vợ ( hoặc của chồng ) là đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra hoặc giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý trong cơ_quan , tổ_chức là đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra . ( 8 ) Không lạm_quyền trong khi thi_hành nhiệm_vụ . ( 9 ) Bảo_quản , giữ_gìn thẻ nghiệp_vụ được cấp . ( 10 ) Sử_dụng trang_phục , biển_hiệu đúng quy_định trong khi thi_hành công_vụ . ( 11 ) Thực_hiện quy_định bảo_mật thông_tin theo quy_định . ( 12 ) Ứng_xử với đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra ; người vi_phạm chuẩn_mực , theo quy_tắc ứng_xử do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . ( 13 ) Thực_hiện trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
208,764
Viên_chức được phân_công tham_gia công_tác thanh_tra , kiểm_tra , lập biên_bản vi_phạm hành_chính của ngành GTVT có trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 67/2013/TT-BGTVT quy_định về trách_nhiệm của viên_chức như sau : ... Không lạm_quyền trong khi thi_hành nhiệm_vụ. ( 9 ) Bảo_quản, giữ_gìn thẻ nghiệp_vụ được cấp. ( 10 ) Sử_dụng trang_phục, biển_hiệu đúng quy_định trong khi thi_hành công_vụ. ( 11 ) Thực_hiện quy_định bảo_mật thông_tin theo quy_định. ( 12 ) Ứng_xử với đối_tượng thanh_tra, kiểm_tra ; người vi_phạm chuẩn_mực, theo quy_tắc ứng_xử do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành. ( 13 ) Thực_hiện trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 67/2013/TT-BGTVT quy_định về trách_nhiệm của viên_chức như sau : Trách_nhiệm của viên_chức 1 . Chấp_hành sự phân_công của cấp có thẩm_quyền . 2 . Thực_hiện đúng chức_năng , nhiệm_vụ theo quyết_định kiểm_tra hoặc sự phân_công của Trưởng_đoàn thanh_tra ; giúp thanh_tra_viên , công_chức thanh_tra tiến_hành thanh_tra độc_lập . 3 . Buộc chấm_dứt hành_vi vi_phạm đúng quy_trình , thủ_tục , thẩm_quyền ; lập biên_bản vi_phạm hành_chính hoặc lập kết_quả kiểm_tra theo mẫu quy_định của pháp_luật hoặc tài_liệu , mẫu_biểu theo công_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . 4 . Báo_cáo cấp có thẩm_quyền về kết_quả kiểm_tra ; vụ_việc vi_phạm hành_chính kịp_thời , đầy_đủ . 5 . Không được thông_đồng với đối_tượng kiểm_tra và những người có liên_quan trong vụ_việc kiểm_tra để làm sai_lệch kết_quả kiểm_tra . 6 . Không được lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn kiểm_tra để bao_che cho đối_tượng kiểm_tra và những người có liên_quan . 7 . Phải từ_chối tham_gia đoàn thanh_tra , đoàn kiểm_tra trong trường_hợp vợ ( hoặc chồng ) , con , bố , mẹ , anh , chị , em ruột của mình , của vợ ( hoặc của chồng ) là đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra hoặc giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý trong cơ_quan , tổ_chức là đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra . 8 . Không lạm_quyền trong khi thi_hành nhiệm_vụ . 9 . Bảo_quản , giữ_gìn thẻ nghiệp_vụ được cấp . 10 . Sử_dụng trang_phục , biển_hiệu đúng quy_định trong khi thi_hành công_vụ . 11 . Thực_hiện quy_định bảo_mật thông_tin theo quy_định . 12 . Ứng_xử với đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra ; người vi_phạm chuẩn_mực , theo quy_tắc ứng_xử do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . 13 . Thực_hiện trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định , viên_chức được phân_công tham_gia công_tác thanh_tra , kiểm_tra , lập biên_bản vi_phạm hành_chính của ngành Giao_thông vận_tải có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Chấp_hành sự phân_công của cấp có thẩm_quyền . ( 2 ) Thực_hiện đúng chức_năng , nhiệm_vụ theo quyết_định kiểm_tra hoặc sự phân_công của Trưởng_đoàn thanh_tra ; Giúp thanh_tra_viên , công_chức thanh_tra tiến_hành thanh_tra độc_lập . ( 3 ) Buộc chấm_dứt hành_vi vi_phạm đúng quy_trình , thủ_tục , thẩm_quyền ; Lập biên_bản vi_phạm hành_chính hoặc lập kết_quả kiểm_tra theo mẫu quy_định của pháp_luật hoặc tài_liệu , mẫu_biểu theo công_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . ( 4 ) Báo_cáo cấp có thẩm_quyền về kết_quả kiểm_tra ; vụ_việc vi_phạm hành_chính kịp_thời , đầy_đủ . ( 5 ) Không được thông_đồng với đối_tượng kiểm_tra và những người có liên_quan trong vụ_việc kiểm_tra để làm sai_lệch kết_quả kiểm_tra . ( 6 ) Không được lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn kiểm_tra để bao_che cho đối_tượng kiểm_tra và những người có liên_quan . ( 7 ) Phải từ_chối tham_gia đoàn thanh_tra , đoàn kiểm_tra trong trường_hợp vợ ( hoặc chồng ) , con , bố , mẹ , anh , chị , em ruột của mình , của vợ ( hoặc của chồng ) là đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra hoặc giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý trong cơ_quan , tổ_chức là đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra . ( 8 ) Không lạm_quyền trong khi thi_hành nhiệm_vụ . ( 9 ) Bảo_quản , giữ_gìn thẻ nghiệp_vụ được cấp . ( 10 ) Sử_dụng trang_phục , biển_hiệu đúng quy_định trong khi thi_hành công_vụ . ( 11 ) Thực_hiện quy_định bảo_mật thông_tin theo quy_định . ( 12 ) Ứng_xử với đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra ; người vi_phạm chuẩn_mực , theo quy_tắc ứng_xử do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . ( 13 ) Thực_hiện trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
208,765
Viên_chức vi_phạm quy_định trong công_tác thanh_tra , kiểm_tra , lập biên_bản vi_phạm hành_chính thì bị đình_chỉ sử_dụng thẻ nghiệp_vụ bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Thông_tư 67/2013/TT-BGTVT quy_định về xử_lý vi_phạm đối_với cá_nhân là viên_chức như sau : ... Xử_lý vi_phạm đối_với cá_nhân là viên_chức 1 . Căn_cứ vào mức_độ và hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 14 của Thông_tư này , viên_chức , viên_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo sẽ bị áp_dụng một trong các hình_thức xử_lý kỷ_luật khiển_trách , cảnh_cáo , cách_chức , buộc thôi_việc theo quy_định của Nghị_định số 27/2012/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ quy_định về xử_lý kỷ_luật_viên_chức và trách_nhiệm bồi_thường , hoàn_trả của viên_chức . 2 . Ngoài việc bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , cách_chức , viên_chức còn bị đình_chỉ sử_dụng thẻ nghiệp_vụ trong thời_hạn tối_đa 06 tháng . 3 . Ngoài việc bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức buộc thôi_việc , viên_chức còn bị thu_hồi thẻ nghiệp_vụ theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định , viên_chức vi_phạm quy_định trong công_tác thanh_tra , kiểm_tra , lập biên_bản vi_phạm hành_chính thì có_thể bị đình_chỉ sử_dụng thẻ nghiệp_vụ trong thời_hạn tối_đa 06 tháng .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Thông_tư 67/2013/TT-BGTVT quy_định về xử_lý vi_phạm đối_với cá_nhân là viên_chức như sau : Xử_lý vi_phạm đối_với cá_nhân là viên_chức 1 . Căn_cứ vào mức_độ và hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 14 của Thông_tư này , viên_chức , viên_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo sẽ bị áp_dụng một trong các hình_thức xử_lý kỷ_luật khiển_trách , cảnh_cáo , cách_chức , buộc thôi_việc theo quy_định của Nghị_định số 27/2012/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ quy_định về xử_lý kỷ_luật_viên_chức và trách_nhiệm bồi_thường , hoàn_trả của viên_chức . 2 . Ngoài việc bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , cách_chức , viên_chức còn bị đình_chỉ sử_dụng thẻ nghiệp_vụ trong thời_hạn tối_đa 06 tháng . 3 . Ngoài việc bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức buộc thôi_việc , viên_chức còn bị thu_hồi thẻ nghiệp_vụ theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định , viên_chức vi_phạm quy_định trong công_tác thanh_tra , kiểm_tra , lập biên_bản vi_phạm hành_chính thì có_thể bị đình_chỉ sử_dụng thẻ nghiệp_vụ trong thời_hạn tối_đa 06 tháng .
208,766
Ai phải chịu trách_nhiệm liên_đới trong trường_hợp_viên_chức vi_phạm trách_nhiệm trong công_tác thanh_tra ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 17 Thông_tư 67/2013/TT-BGTVT quy_định về trách_nhiệm liên_đới như sau : ... Trách_nhiệm liên_đới 1 . Thủ_trưởng Cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra ngành giao_thông vận_tải quyết_định thanh_tra phải chịu trách_nhiệm liên_đới khi Trưởng_đoàn thanh_tra vi_phạm trách_nhiệm . 2 . Trưởng_đoàn thanh_tra chịu trách_nhiệm liên_đới khi thành_viên Đoàn thanh_tra vi_phạm trách_nhiệm . 3 . Thủ_trưởng đơn_vị thuộc cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra ngành giao_thông vận_tải chịu trách_nhiệm liên_đới khi để công_chức , viên_chức , nhân_viên thuộc trách_nhiệm quản_lý trực_tiếp của mình vi_phạm trách_nhiệm trong công_tác thanh_tra . Như_vậy , theo quy_định , Thủ_trưởng đơn_vị thuộc cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra ngành giao_thông vận_tải phải chịu trách_nhiệm liên_đới khi để viên_chức thuộc trách_nhiệm quản_lý trực_tiếp của mình vi_phạm trách_nhiệm trong công_tác thanh_tra .
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 17 Thông_tư 67/2013/TT-BGTVT quy_định về trách_nhiệm liên_đới như sau : Trách_nhiệm liên_đới 1 . Thủ_trưởng Cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra ngành giao_thông vận_tải quyết_định thanh_tra phải chịu trách_nhiệm liên_đới khi Trưởng_đoàn thanh_tra vi_phạm trách_nhiệm . 2 . Trưởng_đoàn thanh_tra chịu trách_nhiệm liên_đới khi thành_viên Đoàn thanh_tra vi_phạm trách_nhiệm . 3 . Thủ_trưởng đơn_vị thuộc cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra ngành giao_thông vận_tải chịu trách_nhiệm liên_đới khi để công_chức , viên_chức , nhân_viên thuộc trách_nhiệm quản_lý trực_tiếp của mình vi_phạm trách_nhiệm trong công_tác thanh_tra . Như_vậy , theo quy_định , Thủ_trưởng đơn_vị thuộc cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra ngành giao_thông vận_tải phải chịu trách_nhiệm liên_đới khi để viên_chức thuộc trách_nhiệm quản_lý trực_tiếp của mình vi_phạm trách_nhiệm trong công_tác thanh_tra .
208,767
Chế_độ đối_với gia_đình chăm_sóc người khuyết_tật hiện_nay ra sao ?
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về chế_độ đối_với hộ gia_đình , cá_nhân chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng như sau : ... - Hỗ_trợ kinh_phí nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng hàng tháng thấp nhất cho mỗi đối_tượng quy_định tại khoản 1, điểm d khoản 5 Điều 5 Nghị_định này bằng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định này nhân với hệ_số tương_ứng theo quy_định sau đây : + Hệ_số 2,5 đối_với trường_hợp nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em dưới 04 tuổi là đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định này ; + Hệ_số 1,5 đối_với trường_hợp nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em từ đủ 04 tuổi đến dưới 16 tuổi là đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định này, đối_tượng quy_định tại điểm d khoản 5 Điều 5 Nghị_định này. - Hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc, nuôi_dưỡng hàng tháng thấp nhất cho mỗi đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này bằng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định này nhân với hệ_số tương_ứng theo quy_định sau đây : + Mức hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng, người khuyết_tật nặng đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi được quy_định như sau : - Hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng, người khuyết_tật nặng
None
1
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về chế_độ đối_với hộ gia_đình , cá_nhân chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng như sau : - Hỗ_trợ kinh_phí nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng thấp nhất cho mỗi đối_tượng quy_định tại khoản 1 , điểm d khoản 5 Điều 5 Nghị_định này bằng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định này nhân với hệ_số tương_ứng theo quy_định sau đây : + Hệ_số 2,5 đối_với trường_hợp nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em dưới 04 tuổi là đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định này ; + Hệ_số 1,5 đối_với trường_hợp nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em từ đủ 04 tuổi đến dưới 16 tuổi là đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định này , đối_tượng quy_định tại điểm d khoản 5 Điều 5 Nghị_định này . - Hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng thấp nhất cho mỗi đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này bằng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định này nhân với hệ_số tương_ứng theo quy_định sau đây : + Mức hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật nặng đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi được quy_định như sau : - Hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật nặng đang mang thai hoặc nuôi một con dưới 36 tháng tuổi ; - Hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật nặng đang mang thai và nuôi một con dưới 36 tháng tuổi hoặc nuôi hai con dưới 36 tháng tuổi trở lên ; Trường_hợp người khuyết_tật thuộc diện hưởng các hệ_số khác nhau quy_định tại điểm này thì chỉ được hưởng một hệ_số cao nhất ; Trường_hợp cả vợ và chồng là người khuyết_tật thuộc diện hưởng hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng quy_định tại điểm này thì chỉ được hưởng một suất hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc . + Trường_hợp người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật nặng đang hưởng trợ_cấp xã_hội quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này nhưng mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi thì vẫn được hưởng kinh_phí hỗ_trợ chăm_sóc quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này . + Hộ gia_đình đang trực_tiếp chăm_sóc , nuôi_dưỡng mỗi_một người khuyết_tật đặc_biệt nặng được hưởng kinh_phí hỗ_trợ chăm_sóc hệ_số một ( 1,0 ) . + Hộ gia_đình , cá_nhân nhận chăm_sóc nuôi_dưỡng người khuyết_tật đặc_biệt nặng được hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc với hệ_số được quy_định như sau : - Hệ_số 1,5 đối_với trường_hợp nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng mỗi_một người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 2,5 đối_với trường_hợp nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng mỗi_một trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng . - Được hướng_dẫn , đào_tạo nghiệp_vụ nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng . - Được ưu_tiên vay vốn , dạy nghề tạo việc_làm , phát_triển kinh_tế hộ và chế_độ ưu_đãi khác theo quy_định của pháp_luật liên_quan . - Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn khoản 3 Điều này . Hiện_tại không có văn_bản pháp_luật quy_định riêng đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức . Anh có_thể tham_khảo các nội_dung về bảo_trợ xã_hội đối_với người khuyết_tật quy_định tại Luật người khuyết_tật 2010 vả các văn_bản hướng_dẫn liên_quan . Đối_tượng người khuyết_tật 
208,768
Chế_độ đối_với gia_đình chăm_sóc người khuyết_tật hiện_nay ra sao ?
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về chế_độ đối_với hộ gia_đình , cá_nhân chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng như sau : ... nặng, người khuyết_tật nặng đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi được quy_định như sau : - Hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng, người khuyết_tật nặng đang mang thai hoặc nuôi một con dưới 36 tháng tuổi ; - Hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng, người khuyết_tật nặng đang mang thai và nuôi một con dưới 36 tháng tuổi hoặc nuôi hai con dưới 36 tháng tuổi trở lên ; Trường_hợp người khuyết_tật thuộc diện hưởng các hệ_số khác nhau quy_định tại điểm này thì chỉ được hưởng một hệ_số cao nhất ; Trường_hợp cả vợ và chồng là người khuyết_tật thuộc diện hưởng hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng quy_định tại điểm này thì chỉ được hưởng một suất hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc. + Trường_hợp người khuyết_tật đặc_biệt nặng, người khuyết_tật nặng đang hưởng trợ_cấp xã_hội quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này nhưng mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi thì vẫn được hưởng kinh_phí hỗ_trợ chăm_sóc quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này. + Hộ gia_đình đang trực_tiếp chăm_sóc, nuôi_dưỡng mỗi_một người khuyết_tật đặc_biệt nặng được hưởng kinh_phí hỗ_trợ chăm_sóc hệ_số một (
None
1
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về chế_độ đối_với hộ gia_đình , cá_nhân chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng như sau : - Hỗ_trợ kinh_phí nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng thấp nhất cho mỗi đối_tượng quy_định tại khoản 1 , điểm d khoản 5 Điều 5 Nghị_định này bằng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định này nhân với hệ_số tương_ứng theo quy_định sau đây : + Hệ_số 2,5 đối_với trường_hợp nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em dưới 04 tuổi là đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định này ; + Hệ_số 1,5 đối_với trường_hợp nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em từ đủ 04 tuổi đến dưới 16 tuổi là đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định này , đối_tượng quy_định tại điểm d khoản 5 Điều 5 Nghị_định này . - Hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng thấp nhất cho mỗi đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này bằng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định này nhân với hệ_số tương_ứng theo quy_định sau đây : + Mức hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật nặng đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi được quy_định như sau : - Hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật nặng đang mang thai hoặc nuôi một con dưới 36 tháng tuổi ; - Hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật nặng đang mang thai và nuôi một con dưới 36 tháng tuổi hoặc nuôi hai con dưới 36 tháng tuổi trở lên ; Trường_hợp người khuyết_tật thuộc diện hưởng các hệ_số khác nhau quy_định tại điểm này thì chỉ được hưởng một hệ_số cao nhất ; Trường_hợp cả vợ và chồng là người khuyết_tật thuộc diện hưởng hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng quy_định tại điểm này thì chỉ được hưởng một suất hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc . + Trường_hợp người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật nặng đang hưởng trợ_cấp xã_hội quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này nhưng mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi thì vẫn được hưởng kinh_phí hỗ_trợ chăm_sóc quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này . + Hộ gia_đình đang trực_tiếp chăm_sóc , nuôi_dưỡng mỗi_một người khuyết_tật đặc_biệt nặng được hưởng kinh_phí hỗ_trợ chăm_sóc hệ_số một ( 1,0 ) . + Hộ gia_đình , cá_nhân nhận chăm_sóc nuôi_dưỡng người khuyết_tật đặc_biệt nặng được hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc với hệ_số được quy_định như sau : - Hệ_số 1,5 đối_với trường_hợp nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng mỗi_một người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 2,5 đối_với trường_hợp nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng mỗi_một trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng . - Được hướng_dẫn , đào_tạo nghiệp_vụ nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng . - Được ưu_tiên vay vốn , dạy nghề tạo việc_làm , phát_triển kinh_tế hộ và chế_độ ưu_đãi khác theo quy_định của pháp_luật liên_quan . - Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn khoản 3 Điều này . Hiện_tại không có văn_bản pháp_luật quy_định riêng đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức . Anh có_thể tham_khảo các nội_dung về bảo_trợ xã_hội đối_với người khuyết_tật quy_định tại Luật người khuyết_tật 2010 vả các văn_bản hướng_dẫn liên_quan . Đối_tượng người khuyết_tật 
208,769
Chế_độ đối_với gia_đình chăm_sóc người khuyết_tật hiện_nay ra sao ?
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về chế_độ đối_với hộ gia_đình , cá_nhân chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng như sau : ... hỗ_trợ chăm_sóc quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này. + Hộ gia_đình đang trực_tiếp chăm_sóc, nuôi_dưỡng mỗi_một người khuyết_tật đặc_biệt nặng được hưởng kinh_phí hỗ_trợ chăm_sóc hệ_số một ( 1,0 ). + Hộ gia_đình, cá_nhân nhận chăm_sóc nuôi_dưỡng người khuyết_tật đặc_biệt nặng được hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc với hệ_số được quy_định như sau : - Hệ_số 1,5 đối_với trường_hợp nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng mỗi_một người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 2,5 đối_với trường_hợp nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng mỗi_một trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng. - Được hướng_dẫn, đào_tạo nghiệp_vụ nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng. - Được ưu_tiên vay vốn, dạy nghề tạo việc_làm, phát_triển kinh_tế hộ và chế_độ ưu_đãi khác theo quy_định của pháp_luật liên_quan. - Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn khoản 3 Điều này. Hiện_tại không có văn_bản pháp_luật quy_định riêng đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức. Anh có_thể tham_khảo các nội_dung về bảo_trợ xã_hội đối_với người khuyết_tật quy_định tại Luật người khuyết_tật 2010 vả các văn_bản hướng_dẫn liên_quan. Đối_tượng người khuyết_tật 
None
1
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về chế_độ đối_với hộ gia_đình , cá_nhân chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng như sau : - Hỗ_trợ kinh_phí nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng thấp nhất cho mỗi đối_tượng quy_định tại khoản 1 , điểm d khoản 5 Điều 5 Nghị_định này bằng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định này nhân với hệ_số tương_ứng theo quy_định sau đây : + Hệ_số 2,5 đối_với trường_hợp nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em dưới 04 tuổi là đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định này ; + Hệ_số 1,5 đối_với trường_hợp nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em từ đủ 04 tuổi đến dưới 16 tuổi là đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định này , đối_tượng quy_định tại điểm d khoản 5 Điều 5 Nghị_định này . - Hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng thấp nhất cho mỗi đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này bằng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định này nhân với hệ_số tương_ứng theo quy_định sau đây : + Mức hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật nặng đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi được quy_định như sau : - Hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật nặng đang mang thai hoặc nuôi một con dưới 36 tháng tuổi ; - Hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật nặng đang mang thai và nuôi một con dưới 36 tháng tuổi hoặc nuôi hai con dưới 36 tháng tuổi trở lên ; Trường_hợp người khuyết_tật thuộc diện hưởng các hệ_số khác nhau quy_định tại điểm này thì chỉ được hưởng một hệ_số cao nhất ; Trường_hợp cả vợ và chồng là người khuyết_tật thuộc diện hưởng hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng quy_định tại điểm này thì chỉ được hưởng một suất hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc . + Trường_hợp người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật nặng đang hưởng trợ_cấp xã_hội quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này nhưng mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi thì vẫn được hưởng kinh_phí hỗ_trợ chăm_sóc quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này . + Hộ gia_đình đang trực_tiếp chăm_sóc , nuôi_dưỡng mỗi_một người khuyết_tật đặc_biệt nặng được hưởng kinh_phí hỗ_trợ chăm_sóc hệ_số một ( 1,0 ) . + Hộ gia_đình , cá_nhân nhận chăm_sóc nuôi_dưỡng người khuyết_tật đặc_biệt nặng được hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc với hệ_số được quy_định như sau : - Hệ_số 1,5 đối_với trường_hợp nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng mỗi_một người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 2,5 đối_với trường_hợp nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng mỗi_một trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng . - Được hướng_dẫn , đào_tạo nghiệp_vụ nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng . - Được ưu_tiên vay vốn , dạy nghề tạo việc_làm , phát_triển kinh_tế hộ và chế_độ ưu_đãi khác theo quy_định của pháp_luật liên_quan . - Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn khoản 3 Điều này . Hiện_tại không có văn_bản pháp_luật quy_định riêng đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức . Anh có_thể tham_khảo các nội_dung về bảo_trợ xã_hội đối_với người khuyết_tật quy_định tại Luật người khuyết_tật 2010 vả các văn_bản hướng_dẫn liên_quan . Đối_tượng người khuyết_tật 
208,770
Chế_độ đối_với gia_đình chăm_sóc người khuyết_tật hiện_nay ra sao ?
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về chế_độ đối_với hộ gia_đình , cá_nhân chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng như sau : ... các văn_bản hướng_dẫn liên_quan. Đối_tượng người khuyết_tật 
None
1
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về chế_độ đối_với hộ gia_đình , cá_nhân chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng như sau : - Hỗ_trợ kinh_phí nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng thấp nhất cho mỗi đối_tượng quy_định tại khoản 1 , điểm d khoản 5 Điều 5 Nghị_định này bằng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định này nhân với hệ_số tương_ứng theo quy_định sau đây : + Hệ_số 2,5 đối_với trường_hợp nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em dưới 04 tuổi là đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định này ; + Hệ_số 1,5 đối_với trường_hợp nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em từ đủ 04 tuổi đến dưới 16 tuổi là đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định này , đối_tượng quy_định tại điểm d khoản 5 Điều 5 Nghị_định này . - Hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng thấp nhất cho mỗi đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này bằng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định này nhân với hệ_số tương_ứng theo quy_định sau đây : + Mức hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật nặng đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi được quy_định như sau : - Hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật nặng đang mang thai hoặc nuôi một con dưới 36 tháng tuổi ; - Hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật nặng đang mang thai và nuôi một con dưới 36 tháng tuổi hoặc nuôi hai con dưới 36 tháng tuổi trở lên ; Trường_hợp người khuyết_tật thuộc diện hưởng các hệ_số khác nhau quy_định tại điểm này thì chỉ được hưởng một hệ_số cao nhất ; Trường_hợp cả vợ và chồng là người khuyết_tật thuộc diện hưởng hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng quy_định tại điểm này thì chỉ được hưởng một suất hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc . + Trường_hợp người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật nặng đang hưởng trợ_cấp xã_hội quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này nhưng mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi thì vẫn được hưởng kinh_phí hỗ_trợ chăm_sóc quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này . + Hộ gia_đình đang trực_tiếp chăm_sóc , nuôi_dưỡng mỗi_một người khuyết_tật đặc_biệt nặng được hưởng kinh_phí hỗ_trợ chăm_sóc hệ_số một ( 1,0 ) . + Hộ gia_đình , cá_nhân nhận chăm_sóc nuôi_dưỡng người khuyết_tật đặc_biệt nặng được hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc với hệ_số được quy_định như sau : - Hệ_số 1,5 đối_với trường_hợp nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng mỗi_một người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 2,5 đối_với trường_hợp nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng mỗi_một trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng . - Được hướng_dẫn , đào_tạo nghiệp_vụ nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng . - Được ưu_tiên vay vốn , dạy nghề tạo việc_làm , phát_triển kinh_tế hộ và chế_độ ưu_đãi khác theo quy_định của pháp_luật liên_quan . - Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn khoản 3 Điều này . Hiện_tại không có văn_bản pháp_luật quy_định riêng đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức . Anh có_thể tham_khảo các nội_dung về bảo_trợ xã_hội đối_với người khuyết_tật quy_định tại Luật người khuyết_tật 2010 vả các văn_bản hướng_dẫn liên_quan . Đối_tượng người khuyết_tật 
208,771
Thủ_tục nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng khuyết_tật như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về thủ_tục nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng khuyết_tật như sau : ... - Thủ_tục nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định này thực_hiện theo quy_định tại Điều 7, Điều 8 Nghị_định này. - Thủ_tục nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 18 Nghị_định này thực_hiện theo quy_định sau đây : + Trưởng_thôn lập danh_sách đối_tượng được nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng và cá_nhân hoặc hộ gia_đình có đủ điều_kiện nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng thuộc địa_bàn thôn gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; + Trong thời_gian không quá 02 ngày làm_việc, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; + Trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc, Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định, trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định hỗ_trợ. Trường_hợp không hỗ_trợ phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức đưa đối_tượng và bàn_giao cho tổ_chức, cá_nhân hoặc hộ gia_đình nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng ngay sau khi có quyết_định hỗ_trợ của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. - Thủ_tục đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm b, c và d khoản 2 Điều 18 Nghị_định này thực_hiện theo quy_định sau đây : +
None
1
Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về thủ_tục nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng khuyết_tật như sau : - Thủ_tục nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định này thực_hiện theo quy_định tại Điều 7 , Điều 8 Nghị_định này . - Thủ_tục nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 18 Nghị_định này thực_hiện theo quy_định sau đây : + Trưởng_thôn lập danh_sách đối_tượng được nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng và cá_nhân hoặc hộ gia_đình có đủ điều_kiện nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng thuộc địa_bàn thôn gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; + Trong thời_gian không quá 02 ngày làm_việc , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; + Trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định hỗ_trợ . Trường_hợp không hỗ_trợ phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức đưa đối_tượng và bàn_giao cho tổ_chức , cá_nhân hoặc hộ gia_đình nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng ngay sau khi có quyết_định hỗ_trợ của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . - Thủ_tục đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều 18 Nghị_định này thực_hiện theo quy_định sau đây : + Đối_tượng hoặc người giám_hộ của đối_tượng có đơn kèm theo biên_bản về vụ_việc bạo_hành , xâm_hại và văn_bản xác_nhận tình_trạng sức_khoẻ của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ( nếu có ) gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Công_chức cấp xã phụ_trách công_tác lao_động , thương_binh và xã_hội nơi trẻ_em , người lang_thang xin ăn không có nơi cư_trú ổn_định bị bạo_hành , xâm_hại có trách_nhiệm lập hồ_sơ ; + Trong thời_gian không quá 02 ngày làm_việc , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức kiểm_tra , xác_minh và có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; + Trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định . Trường_hợp không hỗ_trợ phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức đưa đối_tượng và bàn_giao cho tổ_chức , cá_nhân hoặc hộ gia_đình nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng ngay sau khi có quyết_định của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Như_vậy , ban muốn chăm_sóc người bị khuyết_tật thì phải xin phép theo thủ_tục trên theo quy_định của pháp_luật bạn nhé .
208,772
Thủ_tục nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng khuyết_tật như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về thủ_tục nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng khuyết_tật như sau : ... của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. - Thủ_tục đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm b, c và d khoản 2 Điều 18 Nghị_định này thực_hiện theo quy_định sau đây : + Đối_tượng hoặc người giám_hộ của đối_tượng có đơn kèm theo biên_bản về vụ_việc bạo_hành, xâm_hại và văn_bản xác_nhận tình_trạng sức_khoẻ của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh ( nếu có ) gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. Công_chức cấp xã phụ_trách công_tác lao_động, thương_binh và xã_hội nơi trẻ_em, người lang_thang xin ăn không có nơi cư_trú ổn_định bị bạo_hành, xâm_hại có trách_nhiệm lập hồ_sơ ; + Trong thời_gian không quá 02 ngày làm_việc, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức kiểm_tra, xác_minh và có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; + Trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc, Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định, trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định. Trường_hợp không hỗ_trợ phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức đưa đối_tượng và bàn_giao cho tổ_chức, cá_nhân hoặc hộ gia_đình nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng ngay sau khi có quyết_định của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. Như_vậy, ban
None
1
Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về thủ_tục nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng khuyết_tật như sau : - Thủ_tục nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định này thực_hiện theo quy_định tại Điều 7 , Điều 8 Nghị_định này . - Thủ_tục nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 18 Nghị_định này thực_hiện theo quy_định sau đây : + Trưởng_thôn lập danh_sách đối_tượng được nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng và cá_nhân hoặc hộ gia_đình có đủ điều_kiện nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng thuộc địa_bàn thôn gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; + Trong thời_gian không quá 02 ngày làm_việc , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; + Trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định hỗ_trợ . Trường_hợp không hỗ_trợ phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức đưa đối_tượng và bàn_giao cho tổ_chức , cá_nhân hoặc hộ gia_đình nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng ngay sau khi có quyết_định hỗ_trợ của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . - Thủ_tục đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều 18 Nghị_định này thực_hiện theo quy_định sau đây : + Đối_tượng hoặc người giám_hộ của đối_tượng có đơn kèm theo biên_bản về vụ_việc bạo_hành , xâm_hại và văn_bản xác_nhận tình_trạng sức_khoẻ của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ( nếu có ) gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Công_chức cấp xã phụ_trách công_tác lao_động , thương_binh và xã_hội nơi trẻ_em , người lang_thang xin ăn không có nơi cư_trú ổn_định bị bạo_hành , xâm_hại có trách_nhiệm lập hồ_sơ ; + Trong thời_gian không quá 02 ngày làm_việc , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức kiểm_tra , xác_minh và có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; + Trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định . Trường_hợp không hỗ_trợ phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức đưa đối_tượng và bàn_giao cho tổ_chức , cá_nhân hoặc hộ gia_đình nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng ngay sau khi có quyết_định của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Như_vậy , ban muốn chăm_sóc người bị khuyết_tật thì phải xin phép theo thủ_tục trên theo quy_định của pháp_luật bạn nhé .
208,773
Thủ_tục nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng khuyết_tật như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về thủ_tục nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng khuyết_tật như sau : ... cấp xã tổ_chức đưa đối_tượng và bàn_giao cho tổ_chức, cá_nhân hoặc hộ gia_đình nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng ngay sau khi có quyết_định của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. Như_vậy, ban muốn chăm_sóc người bị khuyết_tật thì phải xin phép theo thủ_tục trên theo quy_định của pháp_luật bạn nhé.
None
1
Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về thủ_tục nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng khuyết_tật như sau : - Thủ_tục nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định này thực_hiện theo quy_định tại Điều 7 , Điều 8 Nghị_định này . - Thủ_tục nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 18 Nghị_định này thực_hiện theo quy_định sau đây : + Trưởng_thôn lập danh_sách đối_tượng được nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng và cá_nhân hoặc hộ gia_đình có đủ điều_kiện nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng thuộc địa_bàn thôn gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; + Trong thời_gian không quá 02 ngày làm_việc , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; + Trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định hỗ_trợ . Trường_hợp không hỗ_trợ phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức đưa đối_tượng và bàn_giao cho tổ_chức , cá_nhân hoặc hộ gia_đình nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng ngay sau khi có quyết_định hỗ_trợ của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . - Thủ_tục đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều 18 Nghị_định này thực_hiện theo quy_định sau đây : + Đối_tượng hoặc người giám_hộ của đối_tượng có đơn kèm theo biên_bản về vụ_việc bạo_hành , xâm_hại và văn_bản xác_nhận tình_trạng sức_khoẻ của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ( nếu có ) gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Công_chức cấp xã phụ_trách công_tác lao_động , thương_binh và xã_hội nơi trẻ_em , người lang_thang xin ăn không có nơi cư_trú ổn_định bị bạo_hành , xâm_hại có trách_nhiệm lập hồ_sơ ; + Trong thời_gian không quá 02 ngày làm_việc , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức kiểm_tra , xác_minh và có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; + Trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định . Trường_hợp không hỗ_trợ phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức đưa đối_tượng và bàn_giao cho tổ_chức , cá_nhân hoặc hộ gia_đình nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng ngay sau khi có quyết_định của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Như_vậy , ban muốn chăm_sóc người bị khuyết_tật thì phải xin phép theo thủ_tục trên theo quy_định của pháp_luật bạn nhé .
208,774
Điều_kiện , trách_nhiệm đối_với người nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về điều_kiện , trách_nhiệm đối_với người nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em như sau : ... - Người nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : + Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ và thực_hiện tốt chủ_trương chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước ; + Tự_nguyện nhận chăm_sóc trẻ_em ; + Có nơi ở ổn_định và chỗ ở cho trẻ_em được nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng ; + Có điều_kiện về kinh_tế, sức_khoẻ, kinh_nghiệm chăm_sóc trẻ_em ; + Đang sống cùng chồng hoặc vợ thì chồng hoặc vợ phải bảo_đảm điều_kiện quy_định tại điểm a và b khoản này. - Trường_hợp ông, bà nội_ngoại, cô, dì, chú, bác, anh, chị ruột nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em là đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định này không bảo_đảm điều_kiện quy_định tại các điểm a, c và d khoản 1 Điều này vẫn được xem_xét hưởng chính_sách quy_định tại Điều 12 Nghị_định này. - Người nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em phải thực_hiện đầy_đủ trách_nhiệm sau đây : + Bảo_đảm điều_kiện để trẻ_em được đi học, chăm_sóc sức_khoẻ, vui_chơi, giải_trí ; + Bảo_đảm chỗ ở an_toàn, vệ_sinh cho trẻ_em ; + Đối_xử bình_đẳng đối_với trẻ_em ; +
None
1
Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về điều_kiện , trách_nhiệm đối_với người nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em như sau : - Người nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : + Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ và thực_hiện tốt chủ_trương chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; + Tự_nguyện nhận chăm_sóc trẻ_em ; + Có nơi ở ổn_định và chỗ ở cho trẻ_em được nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng ; + Có điều_kiện về kinh_tế , sức_khoẻ , kinh_nghiệm chăm_sóc trẻ_em ; + Đang sống cùng chồng hoặc vợ thì chồng hoặc vợ phải bảo_đảm điều_kiện quy_định tại điểm a và b khoản này . - Trường_hợp ông , bà nội_ngoại , cô , dì , chú , bác , anh , chị ruột nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em là đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định này không bảo_đảm điều_kiện quy_định tại các điểm a , c và d khoản 1 Điều này vẫn được xem_xét hưởng chính_sách quy_định tại Điều 12 Nghị_định này . - Người nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em phải thực_hiện đầy_đủ trách_nhiệm sau đây : + Bảo_đảm điều_kiện để trẻ_em được đi học , chăm_sóc sức_khoẻ , vui_chơi , giải_trí ; + Bảo_đảm chỗ ở an_toàn , vệ_sinh cho trẻ_em ; + Đối_xử bình_đẳng đối_với trẻ_em ; + Thực_hiện các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . - Trường_hợp không được tiếp_tục nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em : + Có hành_vi đối_xử tệ_bạc với trẻ_em được nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng ; + Lợi_dụng việc chăm_sóc , nuôi_dưỡng để trục_lợi ; + Có tình_trạng kinh_tế hoặc lý_do khác dẫn đến không còn đủ khả_năng bảo_đảm chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em ; + Vi_phạm nghiêm_trọng quyền của trẻ_em được nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng .
208,775
Điều_kiện , trách_nhiệm đối_với người nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về điều_kiện , trách_nhiệm đối_với người nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em như sau : ... điều_kiện để trẻ_em được đi học, chăm_sóc sức_khoẻ, vui_chơi, giải_trí ; + Bảo_đảm chỗ ở an_toàn, vệ_sinh cho trẻ_em ; + Đối_xử bình_đẳng đối_với trẻ_em ; + Thực_hiện các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. - Trường_hợp không được tiếp_tục nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em : + Có hành_vi đối_xử tệ_bạc với trẻ_em được nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng ; + Lợi_dụng việc chăm_sóc, nuôi_dưỡng để trục_lợi ; + Có tình_trạng kinh_tế hoặc lý_do khác dẫn đến không còn đủ khả_năng bảo_đảm chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em ; + Vi_phạm nghiêm_trọng quyền của trẻ_em được nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng.
None
1
Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về điều_kiện , trách_nhiệm đối_với người nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em như sau : - Người nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : + Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ và thực_hiện tốt chủ_trương chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; + Tự_nguyện nhận chăm_sóc trẻ_em ; + Có nơi ở ổn_định và chỗ ở cho trẻ_em được nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng ; + Có điều_kiện về kinh_tế , sức_khoẻ , kinh_nghiệm chăm_sóc trẻ_em ; + Đang sống cùng chồng hoặc vợ thì chồng hoặc vợ phải bảo_đảm điều_kiện quy_định tại điểm a và b khoản này . - Trường_hợp ông , bà nội_ngoại , cô , dì , chú , bác , anh , chị ruột nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em là đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định này không bảo_đảm điều_kiện quy_định tại các điểm a , c và d khoản 1 Điều này vẫn được xem_xét hưởng chính_sách quy_định tại Điều 12 Nghị_định này . - Người nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em phải thực_hiện đầy_đủ trách_nhiệm sau đây : + Bảo_đảm điều_kiện để trẻ_em được đi học , chăm_sóc sức_khoẻ , vui_chơi , giải_trí ; + Bảo_đảm chỗ ở an_toàn , vệ_sinh cho trẻ_em ; + Đối_xử bình_đẳng đối_với trẻ_em ; + Thực_hiện các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . - Trường_hợp không được tiếp_tục nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em : + Có hành_vi đối_xử tệ_bạc với trẻ_em được nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng ; + Lợi_dụng việc chăm_sóc , nuôi_dưỡng để trục_lợi ; + Có tình_trạng kinh_tế hoặc lý_do khác dẫn đến không còn đủ khả_năng bảo_đảm chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em ; + Vi_phạm nghiêm_trọng quyền của trẻ_em được nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng .
208,776
Giảng_viên trường đại_học là cố_vấn học_tập thì được giảm định_mức giảng_dạy như_thế_nào ?
Theo Điều 4 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT quy_định về Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy đối_với giảng_viên được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo hoặc kiêm_nhiệm cô: ... Theo Điều 4 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT quy_định về Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy đối_với giảng_viên được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo hoặc kiêm_nhiệm công_tác quản_lý , đảng , đoàn_thể như sau : Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy đối_với giảng_viên được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo hoặc kiêm_nhiệm công_tác quản_lý , đảng , đoàn_thể 1 . Giảng_viên được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo hoặc kiêm_nhiệm công_tác quản_lý , đảng , đoàn_thể ( trừ giảng_viên giáo_dục quốc_phòng và an_ninh ) có nghĩa_vụ giảng_dạy tối_thiểu theo định_mức dưới đây ( tính theo tỷ_lệ % của định_mức giờ chuẩn giảng_dạy quy_định tại khoản 4 Điều 3 của Thông_tư này ) : Như_vậy , theo quy_định trên , giảng_viên là cố_vấn học_tập ở các trường đại_học sẽ phải dạy tối_thiểu 85% định_mức giờ chuẩn giảng_dạy . Ngoài_ra , căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể của đơn_vị , thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học ( như Hiệu_trưởng trường đại_học ) sẽ quy_định cụ_thể định_mức giờ chuẩn giảng_dạy , đồng_thời quy_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy đối_với các trường_hợp kiêm_nhiệm khác ( nếu có ) cho phù_hợp . Định_mức giảng_dạy của giảng_viên trường đại_học ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT quy_định về Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy đối_với giảng_viên được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo hoặc kiêm_nhiệm công_tác quản_lý , đảng , đoàn_thể như sau : Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy đối_với giảng_viên được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo hoặc kiêm_nhiệm công_tác quản_lý , đảng , đoàn_thể 1 . Giảng_viên được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo hoặc kiêm_nhiệm công_tác quản_lý , đảng , đoàn_thể ( trừ giảng_viên giáo_dục quốc_phòng và an_ninh ) có nghĩa_vụ giảng_dạy tối_thiểu theo định_mức dưới đây ( tính theo tỷ_lệ % của định_mức giờ chuẩn giảng_dạy quy_định tại khoản 4 Điều 3 của Thông_tư này ) : Như_vậy , theo quy_định trên , giảng_viên là cố_vấn học_tập ở các trường đại_học sẽ phải dạy tối_thiểu 85% định_mức giờ chuẩn giảng_dạy . Ngoài_ra , căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể của đơn_vị , thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học ( như Hiệu_trưởng trường đại_học ) sẽ quy_định cụ_thể định_mức giờ chuẩn giảng_dạy , đồng_thời quy_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy đối_với các trường_hợp kiêm_nhiệm khác ( nếu có ) cho phù_hợp . Định_mức giảng_dạy của giảng_viên trường đại_học ( Hình từ Internet )
208,777
Định_mức giảng_dạy của giảng_viên trường đại_học trong một năm_học được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT quy_định về Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy như sau : ... Thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy ... 4 . Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học được quy_định từ 200 đến 350 giờ chuẩn giảng_dạy ( tương_đương từ 600 đến 1.050 giờ_hành_chính ) ; trong đó , giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định . Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học căn_cứ mục_tiêu , chiến_lược phát_triển của đơn_vị ; đặc_thù của môn_học , ngành học và điều_kiện cụ_thể của đơn_vị để quyết_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học cho phù_hợp . ... Như_vậy , định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trường đại_học trong một năm_học được quy_định từ 200 đến 350 giờ chuẩn giảng_dạy ( tương_đương từ 600 đến 1.050 giờ_hành_chính ) . Trong đó , giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định . Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học căn_cứ mục_tiêu , chiến_lược phát_triển của đơn_vị ; đặc_thù của môn_học , ngành học và điều_kiện cụ_thể của đơn_vị để quyết_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học cho phù_hợp .
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT quy_định về Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy như sau : Thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy ... 4 . Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học được quy_định từ 200 đến 350 giờ chuẩn giảng_dạy ( tương_đương từ 600 đến 1.050 giờ_hành_chính ) ; trong đó , giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định . Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học căn_cứ mục_tiêu , chiến_lược phát_triển của đơn_vị ; đặc_thù của môn_học , ngành học và điều_kiện cụ_thể của đơn_vị để quyết_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học cho phù_hợp . ... Như_vậy , định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trường đại_học trong một năm_học được quy_định từ 200 đến 350 giờ chuẩn giảng_dạy ( tương_đương từ 600 đến 1.050 giờ_hành_chính ) . Trong đó , giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định . Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học căn_cứ mục_tiêu , chiến_lược phát_triển của đơn_vị ; đặc_thù của môn_học , ngành học và điều_kiện cụ_thể của đơn_vị để quyết_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học cho phù_hợp .
208,778
Giảng_viên trường đại_học trong năm_học làm_việc bao_nhiêu tuần ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT quy_định về Thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy như sau : ... Thời_gian làm_việc, giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy 1. Thời_gian làm_việc của giảng_viên trong năm_học là 44 tuần ( tương_đương 1.760 giờ_hành_chính ) để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy, nghiên_cứu khoa_học, phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác, được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định. 2. Giờ chuẩn giảng_dạy là đơn_vị thời_gian quy_đổi từ số giờ lao_động_cần_thiết để hoàn_thành khối_lượng một công_việc nhất_định thuộc nhiệm_vụ của giảng_viên tương_đương với một tiết giảng lý_thuyết trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ), bao_gồm thời_gian lao_động_cần_thiết trước, trong và sau tiết giảng. 3. Thời_gian giảng_dạy trong kế_hoạch đào_tạo được tính bằng giờ chuẩn giảng_dạy, trong đó một tiết giảng lý_thuyết trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) 50 phút được tính bằng một giờ chuẩn giảng_dạy và được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 6 của Thông_tư này. Đối_với các nội_dung giảng_dạy có tính_chất đặc_thù, các tiết giảng trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) trên 50 phút giao thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quy_đổi cho phù_hợp.... Theo
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT quy_định về Thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy như sau : Thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy 1 . Thời_gian làm_việc của giảng_viên trong năm_học là 44 tuần ( tương_đương 1.760 giờ_hành_chính ) để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học , phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác , được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định . 2 . Giờ chuẩn giảng_dạy là đơn_vị thời_gian quy_đổi từ số giờ lao_động_cần_thiết để hoàn_thành khối_lượng một công_việc nhất_định thuộc nhiệm_vụ của giảng_viên tương_đương với một tiết giảng lý_thuyết trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) , bao_gồm thời_gian lao_động_cần_thiết trước , trong và sau tiết giảng . 3 . Thời_gian giảng_dạy trong kế_hoạch đào_tạo được tính bằng giờ chuẩn giảng_dạy , trong đó một tiết giảng lý_thuyết trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) 50 phút được tính bằng một giờ chuẩn giảng_dạy và được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 6 của Thông_tư này . Đối_với các nội_dung giảng_dạy có tính_chất đặc_thù , các tiết giảng trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) trên 50 phút giao thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quy_đổi cho phù_hợp . ... Theo quy_định trên , thời_gian làm_việc của giảng_viên trong năm_học là 44 tuần ( tương_đương 1.760 giờ_hành_chính ) để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học , phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác , được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định .
208,779
Giảng_viên trường đại_học trong năm_học làm_việc bao_nhiêu tuần ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT quy_định về Thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy như sau : ... giảng_dạy có tính_chất đặc_thù, các tiết giảng trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) trên 50 phút giao thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quy_đổi cho phù_hợp.... Theo quy_định trên, thời_gian làm_việc của giảng_viên trong năm_học là 44 tuần ( tương_đương 1.760 giờ_hành_chính ) để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy, nghiên_cứu khoa_học, phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác, được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định. Thời_gian làm_việc, giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy 1. Thời_gian làm_việc của giảng_viên trong năm_học là 44 tuần ( tương_đương 1.760 giờ_hành_chính ) để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy, nghiên_cứu khoa_học, phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác, được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định. 2. Giờ chuẩn giảng_dạy là đơn_vị thời_gian quy_đổi từ số giờ lao_động_cần_thiết để hoàn_thành khối_lượng một công_việc nhất_định thuộc nhiệm_vụ của giảng_viên tương_đương với một tiết giảng lý_thuyết trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ), bao_gồm thời_gian lao_động_cần_thiết trước, trong và sau tiết giảng. 3. Thời_gian giảng_dạy trong kế_hoạch đào_tạo
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT quy_định về Thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy như sau : Thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy 1 . Thời_gian làm_việc của giảng_viên trong năm_học là 44 tuần ( tương_đương 1.760 giờ_hành_chính ) để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học , phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác , được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định . 2 . Giờ chuẩn giảng_dạy là đơn_vị thời_gian quy_đổi từ số giờ lao_động_cần_thiết để hoàn_thành khối_lượng một công_việc nhất_định thuộc nhiệm_vụ của giảng_viên tương_đương với một tiết giảng lý_thuyết trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) , bao_gồm thời_gian lao_động_cần_thiết trước , trong và sau tiết giảng . 3 . Thời_gian giảng_dạy trong kế_hoạch đào_tạo được tính bằng giờ chuẩn giảng_dạy , trong đó một tiết giảng lý_thuyết trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) 50 phút được tính bằng một giờ chuẩn giảng_dạy và được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 6 của Thông_tư này . Đối_với các nội_dung giảng_dạy có tính_chất đặc_thù , các tiết giảng trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) trên 50 phút giao thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quy_đổi cho phù_hợp . ... Theo quy_định trên , thời_gian làm_việc của giảng_viên trong năm_học là 44 tuần ( tương_đương 1.760 giờ_hành_chính ) để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học , phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác , được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định .
208,780
Giảng_viên trường đại_học trong năm_học làm_việc bao_nhiêu tuần ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT quy_định về Thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy như sau : ... lý_thuyết trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ), bao_gồm thời_gian lao_động_cần_thiết trước, trong và sau tiết giảng. 3. Thời_gian giảng_dạy trong kế_hoạch đào_tạo được tính bằng giờ chuẩn giảng_dạy, trong đó một tiết giảng lý_thuyết trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) 50 phút được tính bằng một giờ chuẩn giảng_dạy và được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 6 của Thông_tư này. Đối_với các nội_dung giảng_dạy có tính_chất đặc_thù, các tiết giảng trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) trên 50 phút giao thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quy_đổi cho phù_hợp.... Theo quy_định trên, thời_gian làm_việc của giảng_viên trong năm_học là 44 tuần ( tương_đương 1.760 giờ_hành_chính ) để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy, nghiên_cứu khoa_học, phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác, được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT quy_định về Thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy như sau : Thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy 1 . Thời_gian làm_việc của giảng_viên trong năm_học là 44 tuần ( tương_đương 1.760 giờ_hành_chính ) để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học , phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác , được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định . 2 . Giờ chuẩn giảng_dạy là đơn_vị thời_gian quy_đổi từ số giờ lao_động_cần_thiết để hoàn_thành khối_lượng một công_việc nhất_định thuộc nhiệm_vụ của giảng_viên tương_đương với một tiết giảng lý_thuyết trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) , bao_gồm thời_gian lao_động_cần_thiết trước , trong và sau tiết giảng . 3 . Thời_gian giảng_dạy trong kế_hoạch đào_tạo được tính bằng giờ chuẩn giảng_dạy , trong đó một tiết giảng lý_thuyết trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) 50 phút được tính bằng một giờ chuẩn giảng_dạy và được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 6 của Thông_tư này . Đối_với các nội_dung giảng_dạy có tính_chất đặc_thù , các tiết giảng trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) trên 50 phút giao thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quy_đổi cho phù_hợp . ... Theo quy_định trên , thời_gian làm_việc của giảng_viên trong năm_học là 44 tuần ( tương_đương 1.760 giờ_hành_chính ) để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học , phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác , được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định .
208,781
Phó Giám_đốc bệnh_viện công_lập phải đáp_ứng nhũng tiêu_chuẩn gì về trình_độ đào_tạo ?
Theo khoản 1 Điều 8 Quyết_định 2969 / QĐ-BYT năm 2021 quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện và quy_trình bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , điều_động , luân_chuyể: ... Theo khoản 1 Điều 8 Quyết_định 2969 / QĐ-BYT năm 2021 quy_định về tiêu_chuẩn, điều_kiện và quy_trình bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, điều_động, luân_chuyển, thôi giữ chức_vụ, miễn_nhiệm đối_với các chức_vụ quản_lý trong các đơn_vị sự_nghiệp của Bộ Y_tế như sau : Phó Giám_đốc và tương_đương 1. Trình_độ chuyên_môn : a ) Phó Giám_đốc phụ_trách chuyên_môn : Tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp I hoặc tương_đương trở lên ; đối_với đơn_vị hạng I và hạng đặc_biệt : tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp II hoặc tương_đương trở lên, có ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực, công_việc đảm_nhiệm ; b ) Phó Giám_đốc phụ_trách kinh_tế : Tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc nhóm ngành kinh_tế, tài_chính, kế_toán - kiểm_toán ; tốt_nghiệp đại_học khác phải có chứng_chỉ quản_lý kinh_tế - tài_chính ( thời_gian học từ 6 tháng trở lên ).... Theo đó, Phó Giám_đốc bệnh_viện công_lập phải đáp_ứng nhũng tiêu_chuẩn sau đây về trình_độ đào_tạo : - Phó Giám_đốc phụ_trách chuyên_môn : Tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp 1 hoặc tương_đương trở lên. + Đối_với đơn_vị hạng 1 và hạng đặc_biệt : tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp 2 hoặc tương_đương trở lên, có ngành đào_tạo
None
1
Theo khoản 1 Điều 8 Quyết_định 2969 / QĐ-BYT năm 2021 quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện và quy_trình bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , điều_động , luân_chuyển , thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiệm đối_với các chức_vụ quản_lý trong các đơn_vị sự_nghiệp của Bộ Y_tế như sau : Phó Giám_đốc và tương_đương 1 . Trình_độ chuyên_môn : a ) Phó Giám_đốc phụ_trách chuyên_môn : Tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp I hoặc tương_đương trở lên ; đối_với đơn_vị hạng I và hạng đặc_biệt : tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp II hoặc tương_đương trở lên , có ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực , công_việc đảm_nhiệm ; b ) Phó Giám_đốc phụ_trách kinh_tế : Tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc nhóm ngành kinh_tế , tài_chính , kế_toán - kiểm_toán ; tốt_nghiệp đại_học khác phải có chứng_chỉ quản_lý kinh_tế - tài_chính ( thời_gian học từ 6 tháng trở lên ) . ... Theo đó , Phó Giám_đốc bệnh_viện công_lập phải đáp_ứng nhũng tiêu_chuẩn sau đây về trình_độ đào_tạo : - Phó Giám_đốc phụ_trách chuyên_môn : Tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp 1 hoặc tương_đương trở lên . + Đối_với đơn_vị hạng 1 và hạng đặc_biệt : tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp 2 hoặc tương_đương trở lên , có ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực , công_việc đảm_nhiệm ; - Phó Giám_đốc phụ_trách kinh_tế : Tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc nhóm ngành kinh_tế , tài_chính , kế_toán kiểm_toán ; tốt_nghiệp đại_học khác phải có chứng_chỉ quản_lý kinh_tế tài_chính ( thời_gian học từ 6 tháng trở lên ) . Phó Giám_đốc bệnh_viện công_lập ( Hình từ Internet )
208,782
Phó Giám_đốc bệnh_viện công_lập phải đáp_ứng nhũng tiêu_chuẩn gì về trình_độ đào_tạo ?
Theo khoản 1 Điều 8 Quyết_định 2969 / QĐ-BYT năm 2021 quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện và quy_trình bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , điều_động , luân_chuyể: ... Tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp 1 hoặc tương_đương trở lên. + Đối_với đơn_vị hạng 1 và hạng đặc_biệt : tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp 2 hoặc tương_đương trở lên, có ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực, công_việc đảm_nhiệm ; - Phó Giám_đốc phụ_trách kinh_tế : Tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc nhóm ngành kinh_tế, tài_chính, kế_toán kiểm_toán ; tốt_nghiệp đại_học khác phải có chứng_chỉ quản_lý kinh_tế tài_chính ( thời_gian học từ 6 tháng trở lên ). Phó Giám_đốc bệnh_viện công_lập ( Hình từ Internet )Theo khoản 1 Điều 8 Quyết_định 2969 / QĐ-BYT năm 2021 quy_định về tiêu_chuẩn, điều_kiện và quy_trình bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, điều_động, luân_chuyển, thôi giữ chức_vụ, miễn_nhiệm đối_với các chức_vụ quản_lý trong các đơn_vị sự_nghiệp của Bộ Y_tế như sau : Phó Giám_đốc và tương_đương 1. Trình_độ chuyên_môn : a ) Phó Giám_đốc phụ_trách chuyên_môn : Tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp I hoặc tương_đương trở lên ; đối_với đơn_vị hạng I và hạng đặc_biệt : tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp II hoặc tương_đương trở lên, có ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực, công_việc đảm_nhiệm ; b ) Phó Giám_đốc phụ_trách kinh_tế : Tốt_nghiệp đại_học trở lên
None
1
Theo khoản 1 Điều 8 Quyết_định 2969 / QĐ-BYT năm 2021 quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện và quy_trình bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , điều_động , luân_chuyển , thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiệm đối_với các chức_vụ quản_lý trong các đơn_vị sự_nghiệp của Bộ Y_tế như sau : Phó Giám_đốc và tương_đương 1 . Trình_độ chuyên_môn : a ) Phó Giám_đốc phụ_trách chuyên_môn : Tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp I hoặc tương_đương trở lên ; đối_với đơn_vị hạng I và hạng đặc_biệt : tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp II hoặc tương_đương trở lên , có ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực , công_việc đảm_nhiệm ; b ) Phó Giám_đốc phụ_trách kinh_tế : Tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc nhóm ngành kinh_tế , tài_chính , kế_toán - kiểm_toán ; tốt_nghiệp đại_học khác phải có chứng_chỉ quản_lý kinh_tế - tài_chính ( thời_gian học từ 6 tháng trở lên ) . ... Theo đó , Phó Giám_đốc bệnh_viện công_lập phải đáp_ứng nhũng tiêu_chuẩn sau đây về trình_độ đào_tạo : - Phó Giám_đốc phụ_trách chuyên_môn : Tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp 1 hoặc tương_đương trở lên . + Đối_với đơn_vị hạng 1 và hạng đặc_biệt : tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp 2 hoặc tương_đương trở lên , có ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực , công_việc đảm_nhiệm ; - Phó Giám_đốc phụ_trách kinh_tế : Tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc nhóm ngành kinh_tế , tài_chính , kế_toán kiểm_toán ; tốt_nghiệp đại_học khác phải có chứng_chỉ quản_lý kinh_tế tài_chính ( thời_gian học từ 6 tháng trở lên ) . Phó Giám_đốc bệnh_viện công_lập ( Hình từ Internet )
208,783
Phó Giám_đốc bệnh_viện công_lập phải đáp_ứng nhũng tiêu_chuẩn gì về trình_độ đào_tạo ?
Theo khoản 1 Điều 8 Quyết_định 2969 / QĐ-BYT năm 2021 quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện và quy_trình bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , điều_động , luân_chuyể: ... : tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp II hoặc tương_đương trở lên, có ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực, công_việc đảm_nhiệm ; b ) Phó Giám_đốc phụ_trách kinh_tế : Tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc nhóm ngành kinh_tế, tài_chính, kế_toán - kiểm_toán ; tốt_nghiệp đại_học khác phải có chứng_chỉ quản_lý kinh_tế - tài_chính ( thời_gian học từ 6 tháng trở lên ).... Theo đó, Phó Giám_đốc bệnh_viện công_lập phải đáp_ứng nhũng tiêu_chuẩn sau đây về trình_độ đào_tạo : - Phó Giám_đốc phụ_trách chuyên_môn : Tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp 1 hoặc tương_đương trở lên. + Đối_với đơn_vị hạng 1 và hạng đặc_biệt : tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp 2 hoặc tương_đương trở lên, có ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực, công_việc đảm_nhiệm ; - Phó Giám_đốc phụ_trách kinh_tế : Tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc nhóm ngành kinh_tế, tài_chính, kế_toán kiểm_toán ; tốt_nghiệp đại_học khác phải có chứng_chỉ quản_lý kinh_tế tài_chính ( thời_gian học từ 6 tháng trở lên ). Phó Giám_đốc bệnh_viện công_lập ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 8 Quyết_định 2969 / QĐ-BYT năm 2021 quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện và quy_trình bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , điều_động , luân_chuyển , thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiệm đối_với các chức_vụ quản_lý trong các đơn_vị sự_nghiệp của Bộ Y_tế như sau : Phó Giám_đốc và tương_đương 1 . Trình_độ chuyên_môn : a ) Phó Giám_đốc phụ_trách chuyên_môn : Tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp I hoặc tương_đương trở lên ; đối_với đơn_vị hạng I và hạng đặc_biệt : tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp II hoặc tương_đương trở lên , có ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực , công_việc đảm_nhiệm ; b ) Phó Giám_đốc phụ_trách kinh_tế : Tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc nhóm ngành kinh_tế , tài_chính , kế_toán - kiểm_toán ; tốt_nghiệp đại_học khác phải có chứng_chỉ quản_lý kinh_tế - tài_chính ( thời_gian học từ 6 tháng trở lên ) . ... Theo đó , Phó Giám_đốc bệnh_viện công_lập phải đáp_ứng nhũng tiêu_chuẩn sau đây về trình_độ đào_tạo : - Phó Giám_đốc phụ_trách chuyên_môn : Tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp 1 hoặc tương_đương trở lên . + Đối_với đơn_vị hạng 1 và hạng đặc_biệt : tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp 2 hoặc tương_đương trở lên , có ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực , công_việc đảm_nhiệm ; - Phó Giám_đốc phụ_trách kinh_tế : Tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc nhóm ngành kinh_tế , tài_chính , kế_toán kiểm_toán ; tốt_nghiệp đại_học khác phải có chứng_chỉ quản_lý kinh_tế tài_chính ( thời_gian học từ 6 tháng trở lên ) . Phó Giám_đốc bệnh_viện công_lập ( Hình từ Internet )
208,784
Phó Giám_đốc bệnh_viện công_lập phải đáp_ứng nhũng tiêu_chuẩn gì về trình_độ đào_tạo ?
Theo khoản 1 Điều 8 Quyết_định 2969 / QĐ-BYT năm 2021 quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện và quy_trình bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , điều_động , luân_chuyể: ... công_lập ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 8 Quyết_định 2969 / QĐ-BYT năm 2021 quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện và quy_trình bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , điều_động , luân_chuyển , thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiệm đối_với các chức_vụ quản_lý trong các đơn_vị sự_nghiệp của Bộ Y_tế như sau : Phó Giám_đốc và tương_đương 1 . Trình_độ chuyên_môn : a ) Phó Giám_đốc phụ_trách chuyên_môn : Tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp I hoặc tương_đương trở lên ; đối_với đơn_vị hạng I và hạng đặc_biệt : tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp II hoặc tương_đương trở lên , có ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực , công_việc đảm_nhiệm ; b ) Phó Giám_đốc phụ_trách kinh_tế : Tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc nhóm ngành kinh_tế , tài_chính , kế_toán - kiểm_toán ; tốt_nghiệp đại_học khác phải có chứng_chỉ quản_lý kinh_tế - tài_chính ( thời_gian học từ 6 tháng trở lên ) . ... Theo đó , Phó Giám_đốc bệnh_viện công_lập phải đáp_ứng nhũng tiêu_chuẩn sau đây về trình_độ đào_tạo : - Phó Giám_đốc phụ_trách chuyên_môn : Tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp 1 hoặc tương_đương trở lên . + Đối_với đơn_vị hạng 1 và hạng đặc_biệt : tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp 2 hoặc tương_đương trở lên , có ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực , công_việc đảm_nhiệm ; - Phó Giám_đốc phụ_trách kinh_tế : Tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc nhóm ngành kinh_tế , tài_chính , kế_toán kiểm_toán ; tốt_nghiệp đại_học khác phải có chứng_chỉ quản_lý kinh_tế tài_chính ( thời_gian học từ 6 tháng trở lên ) . Phó Giám_đốc bệnh_viện công_lập ( Hình từ Internet )
208,785
Phó Giám_đốc bệnh_viện công_lập phải có kinh_nghiệm công_tác tối_thiểu bao_nhiêu năm ?
Theo khoản 3 Điều 8 Quyết_định 2969 / QĐ-BYT năm 2021 quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện và quy_trình bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , điều_động , luân_chuyể: ... Theo khoản 3 Điều 8 Quyết_định 2969 / QĐ-BYT năm 2021 quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện và quy_trình bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , điều_động , luân_chuyển , thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiệm đối_với các chức_vụ quản_lý trong các đơn_vị sự_nghiệp của Bộ Y_tế như sau : Phó Giám_đốc và tương_đương ... 3 . Kinh_nghiệm trong công_tác , quản_lý : Đã giữ chức_vụ quản_lý cấp khoa / phòng và tương_đương từ 03 năm trở lên . Theo đó , Phó Giám_đốc bệnh_viện công_lập phả có thời_gian giữ chức_vụ quản_lý cấp khoa hoặc phòng và tương_đương từ 03 năm trở lên .
None
1
Theo khoản 3 Điều 8 Quyết_định 2969 / QĐ-BYT năm 2021 quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện và quy_trình bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , điều_động , luân_chuyển , thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiệm đối_với các chức_vụ quản_lý trong các đơn_vị sự_nghiệp của Bộ Y_tế như sau : Phó Giám_đốc và tương_đương ... 3 . Kinh_nghiệm trong công_tác , quản_lý : Đã giữ chức_vụ quản_lý cấp khoa / phòng và tương_đương từ 03 năm trở lên . Theo đó , Phó Giám_đốc bệnh_viện công_lập phả có thời_gian giữ chức_vụ quản_lý cấp khoa hoặc phòng và tương_đương từ 03 năm trở lên .
208,786
Phó Giám_đốc bệnh_viện công_lập phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì về tư_tưởng chính_trị ?
Theo khoản 1 Điều 6 Quyết_định 2969 / QĐ-BYT năm 2021 quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện và quy_trình bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , điều_động , luân_chuyể: ... Theo khoản 1 Điều 6 Quyết_định 2969 / QĐ-BYT năm 2021 quy_định về tiêu_chuẩn, điều_kiện và quy_trình bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, điều_động, luân_chuyển, thôi giữ chức_vụ, miễn_nhiệm đối_với các chức_vụ quản_lý trong các đơn_vị sự_nghiệp của Bộ Y_tế như sau : Tiêu_chuẩn chung 1. Về chính_trị tư_tưởng : Trung_thành với lợi_ích của Đảng, của quốc_gia, dân_tộc và nhân_dân ; kiên_định chủ_nghĩa Mác - Lênin, tư_tưởng Hồ_Chí_Minh, mục_tiêu, lý_tưởng về độc_lập dân_tộc, chủ_nghĩa_xã_hội và đường_lối đổi_mới của Đảng ; có lập_trường, quan_điểm, bản_lĩnh chính_trị vững_vàng, không dao_động trong bất_cứ tình_huống nào, kiên_quyết đấu_tranh bảo_vệ Cương_lĩnh, đường_lối của Đảng, Hiến_pháp và pháp_luật của Nhà_nước ; đặt lợi_ích của Đảng, quốc_gia - dân_tộc, nhân_dân, tập_thể lên trên lợi_ích cá_nhân ; sẵn_sàng hy_sinh vì sự_nghiệp của Đảng, vì độc_lập, tự_do của Tổ_quốc, vì hạnh_phúc của nhân_dân ; yên_tâm công_tác, chấp_hành nghiêm sự phân_công của tổ_chức và hoàn_thành tốt mọi nhiệm_vụ được giao. 2. Về đạo_đức, lối sống, ý_thức tổ_chức kỷ_luật : Có phẩm_chất đạo_đức trong_sáng ; lối sống trung_thực, khiêm_tốn,
None
1
Theo khoản 1 Điều 6 Quyết_định 2969 / QĐ-BYT năm 2021 quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện và quy_trình bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , điều_động , luân_chuyển , thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiệm đối_với các chức_vụ quản_lý trong các đơn_vị sự_nghiệp của Bộ Y_tế như sau : Tiêu_chuẩn chung 1 . Về chính_trị tư_tưởng : Trung_thành với lợi_ích của Đảng , của quốc_gia , dân_tộc và nhân_dân ; kiên_định chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , mục_tiêu , lý_tưởng về độc_lập dân_tộc , chủ_nghĩa_xã_hội và đường_lối đổi_mới của Đảng ; có lập_trường , quan_điểm , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , không dao_động trong bất_cứ tình_huống nào , kiên_quyết đấu_tranh bảo_vệ Cương_lĩnh , đường_lối của Đảng , Hiến_pháp và pháp_luật của Nhà_nước ; đặt lợi_ích của Đảng , quốc_gia - dân_tộc , nhân_dân , tập_thể lên trên lợi_ích cá_nhân ; sẵn_sàng hy_sinh vì sự_nghiệp của Đảng , vì độc_lập , tự_do của Tổ_quốc , vì hạnh_phúc của nhân_dân ; yên_tâm công_tác , chấp_hành nghiêm sự phân_công của tổ_chức và hoàn_thành tốt mọi nhiệm_vụ được giao . 2 . Về đạo_đức , lối sống , ý_thức tổ_chức kỷ_luật : Có phẩm_chất đạo_đức trong_sáng ; lối sống trung_thực , khiêm_tốn , chân_thành , giản_dị ; cần , kiệm , liêm_chính , chí_công_vô_tư ; tâm_huyết và có trách_nhiệm với công_việc ; không tham_vọng quyền_lực , không háo_danh ; có tinh_thần đoàn_kết , xây_dựng , gương_mẫu , thương_yêu đồng_chí , đồng_nghiệp ; bản_thân không tham_nhũng , quan_liêu , cơ_hội , vụ_lợi và tích_cực đấu_tranh ngăn_chặn , đẩy_lùi các biểu_hiện suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , những biểu_hiện “ tự diễn_biến ” , “ tự chuyển_hoá ” trong nội_bộ ; kiên_quyết đấu_tranh chống quan_liêu , cửa_quyền , tham_nhũng , lãng_phí , chủ_nghĩa_cá_nhân , lối sống cơ_hội , thực_dụng , bè_phái , lợi_ích nhóm , nói không đi đối_với làm ; thực_hiện công_bằng , chính_trực , trọng_dụng người tài , không để người_thân , người quen lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn của mình để trục_lợi ; tuân_thủ và thực_hiện nghiêm các nguyên_tắc tổ_chức , kỷ_luật của Đảng , nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , tự_phê_bình và phê_bình . ... Theo đó , Phó Giám_đốc bệnh_viện công_lập phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây về tư_tưởng chính_trị : - Trung_thành với lợi_ích của Đảng , của quốc_gia , dân_tộc và nhân_dân ; - Kiên_định chủ_nghĩa Mác_Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , mục_tiêu , lý_tưởng về độc_lập dân_tộc , chủ_nghĩa_xã_hội và đường_lối đổi_mới của Đảng ; - Có lập_trường , quan_điểm , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , không dao_động trong bất_cứ tình_huống nào , kiên_quyết đấu_tranh bảo_vệ Cương_lĩnh , đường_lối của Đảng , Hiến_pháp và pháp_luật của Nhà_nước ; - Đặt lợi_ích của Đảng , quốc_gia dân_tộc , nhân_dân , tập_thể lên trên lợi_ích cá_nhân ; - Sẵn_sàng hy_sinh vì sự_nghiệp của Đảng , vì độc_lập , tự_do của Tổ_quốc , vì hạnh_phúc của nhân_dân ; yên_tâm công_tác , chấp_hành nghiêm sự phân_công của tổ_chức và hoàn_thành tốt mọi nhiệm_vụ được giao .
208,787
Phó Giám_đốc bệnh_viện công_lập phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì về tư_tưởng chính_trị ?
Theo khoản 1 Điều 6 Quyết_định 2969 / QĐ-BYT năm 2021 quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện và quy_trình bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , điều_động , luân_chuyể: ... tổ_chức và hoàn_thành tốt mọi nhiệm_vụ được giao. 2. Về đạo_đức, lối sống, ý_thức tổ_chức kỷ_luật : Có phẩm_chất đạo_đức trong_sáng ; lối sống trung_thực, khiêm_tốn, chân_thành, giản_dị ; cần, kiệm, liêm_chính, chí_công_vô_tư ; tâm_huyết và có trách_nhiệm với công_việc ; không tham_vọng quyền_lực, không háo_danh ; có tinh_thần đoàn_kết, xây_dựng, gương_mẫu, thương_yêu đồng_chí, đồng_nghiệp ; bản_thân không tham_nhũng, quan_liêu, cơ_hội, vụ_lợi và tích_cực đấu_tranh ngăn_chặn, đẩy_lùi các biểu_hiện suy_thoái về tư_tưởng chính_trị, đạo_đức, lối sống, những biểu_hiện “ tự diễn_biến ”, “ tự chuyển_hoá ” trong nội_bộ ; kiên_quyết đấu_tranh chống quan_liêu, cửa_quyền, tham_nhũng, lãng_phí, chủ_nghĩa_cá_nhân, lối sống cơ_hội, thực_dụng, bè_phái, lợi_ích nhóm, nói không đi đối_với làm ; thực_hiện công_bằng, chính_trực, trọng_dụng người tài, không để người_thân, người quen lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn của mình để trục_lợi ; tuân_thủ và thực_hiện nghiêm các nguyên_tắc tổ_chức, kỷ_luật của Đảng, nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ, tự_phê_bình và phê_bình.... Theo đó, Phó Giám_đốc bệnh_viện công_lập phải đáp_ứng
None
1
Theo khoản 1 Điều 6 Quyết_định 2969 / QĐ-BYT năm 2021 quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện và quy_trình bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , điều_động , luân_chuyển , thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiệm đối_với các chức_vụ quản_lý trong các đơn_vị sự_nghiệp của Bộ Y_tế như sau : Tiêu_chuẩn chung 1 . Về chính_trị tư_tưởng : Trung_thành với lợi_ích của Đảng , của quốc_gia , dân_tộc và nhân_dân ; kiên_định chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , mục_tiêu , lý_tưởng về độc_lập dân_tộc , chủ_nghĩa_xã_hội và đường_lối đổi_mới của Đảng ; có lập_trường , quan_điểm , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , không dao_động trong bất_cứ tình_huống nào , kiên_quyết đấu_tranh bảo_vệ Cương_lĩnh , đường_lối của Đảng , Hiến_pháp và pháp_luật của Nhà_nước ; đặt lợi_ích của Đảng , quốc_gia - dân_tộc , nhân_dân , tập_thể lên trên lợi_ích cá_nhân ; sẵn_sàng hy_sinh vì sự_nghiệp của Đảng , vì độc_lập , tự_do của Tổ_quốc , vì hạnh_phúc của nhân_dân ; yên_tâm công_tác , chấp_hành nghiêm sự phân_công của tổ_chức và hoàn_thành tốt mọi nhiệm_vụ được giao . 2 . Về đạo_đức , lối sống , ý_thức tổ_chức kỷ_luật : Có phẩm_chất đạo_đức trong_sáng ; lối sống trung_thực , khiêm_tốn , chân_thành , giản_dị ; cần , kiệm , liêm_chính , chí_công_vô_tư ; tâm_huyết và có trách_nhiệm với công_việc ; không tham_vọng quyền_lực , không háo_danh ; có tinh_thần đoàn_kết , xây_dựng , gương_mẫu , thương_yêu đồng_chí , đồng_nghiệp ; bản_thân không tham_nhũng , quan_liêu , cơ_hội , vụ_lợi và tích_cực đấu_tranh ngăn_chặn , đẩy_lùi các biểu_hiện suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , những biểu_hiện “ tự diễn_biến ” , “ tự chuyển_hoá ” trong nội_bộ ; kiên_quyết đấu_tranh chống quan_liêu , cửa_quyền , tham_nhũng , lãng_phí , chủ_nghĩa_cá_nhân , lối sống cơ_hội , thực_dụng , bè_phái , lợi_ích nhóm , nói không đi đối_với làm ; thực_hiện công_bằng , chính_trực , trọng_dụng người tài , không để người_thân , người quen lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn của mình để trục_lợi ; tuân_thủ và thực_hiện nghiêm các nguyên_tắc tổ_chức , kỷ_luật của Đảng , nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , tự_phê_bình và phê_bình . ... Theo đó , Phó Giám_đốc bệnh_viện công_lập phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây về tư_tưởng chính_trị : - Trung_thành với lợi_ích của Đảng , của quốc_gia , dân_tộc và nhân_dân ; - Kiên_định chủ_nghĩa Mác_Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , mục_tiêu , lý_tưởng về độc_lập dân_tộc , chủ_nghĩa_xã_hội và đường_lối đổi_mới của Đảng ; - Có lập_trường , quan_điểm , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , không dao_động trong bất_cứ tình_huống nào , kiên_quyết đấu_tranh bảo_vệ Cương_lĩnh , đường_lối của Đảng , Hiến_pháp và pháp_luật của Nhà_nước ; - Đặt lợi_ích của Đảng , quốc_gia dân_tộc , nhân_dân , tập_thể lên trên lợi_ích cá_nhân ; - Sẵn_sàng hy_sinh vì sự_nghiệp của Đảng , vì độc_lập , tự_do của Tổ_quốc , vì hạnh_phúc của nhân_dân ; yên_tâm công_tác , chấp_hành nghiêm sự phân_công của tổ_chức và hoàn_thành tốt mọi nhiệm_vụ được giao .
208,788
Phó Giám_đốc bệnh_viện công_lập phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì về tư_tưởng chính_trị ?
Theo khoản 1 Điều 6 Quyết_định 2969 / QĐ-BYT năm 2021 quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện và quy_trình bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , điều_động , luân_chuyể: ... trục_lợi ; tuân_thủ và thực_hiện nghiêm các nguyên_tắc tổ_chức, kỷ_luật của Đảng, nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ, tự_phê_bình và phê_bình.... Theo đó, Phó Giám_đốc bệnh_viện công_lập phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây về tư_tưởng chính_trị : - Trung_thành với lợi_ích của Đảng, của quốc_gia, dân_tộc và nhân_dân ; - Kiên_định chủ_nghĩa Mác_Lênin, tư_tưởng Hồ_Chí_Minh, mục_tiêu, lý_tưởng về độc_lập dân_tộc, chủ_nghĩa_xã_hội và đường_lối đổi_mới của Đảng ; - Có lập_trường, quan_điểm, bản_lĩnh chính_trị vững_vàng, không dao_động trong bất_cứ tình_huống nào, kiên_quyết đấu_tranh bảo_vệ Cương_lĩnh, đường_lối của Đảng, Hiến_pháp và pháp_luật của Nhà_nước ; - Đặt lợi_ích của Đảng, quốc_gia dân_tộc, nhân_dân, tập_thể lên trên lợi_ích cá_nhân ; - Sẵn_sàng hy_sinh vì sự_nghiệp của Đảng, vì độc_lập, tự_do của Tổ_quốc, vì hạnh_phúc của nhân_dân ; yên_tâm công_tác, chấp_hành nghiêm sự phân_công của tổ_chức và hoàn_thành tốt mọi nhiệm_vụ được giao.
None
1
Theo khoản 1 Điều 6 Quyết_định 2969 / QĐ-BYT năm 2021 quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện và quy_trình bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , điều_động , luân_chuyển , thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiệm đối_với các chức_vụ quản_lý trong các đơn_vị sự_nghiệp của Bộ Y_tế như sau : Tiêu_chuẩn chung 1 . Về chính_trị tư_tưởng : Trung_thành với lợi_ích của Đảng , của quốc_gia , dân_tộc và nhân_dân ; kiên_định chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , mục_tiêu , lý_tưởng về độc_lập dân_tộc , chủ_nghĩa_xã_hội và đường_lối đổi_mới của Đảng ; có lập_trường , quan_điểm , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , không dao_động trong bất_cứ tình_huống nào , kiên_quyết đấu_tranh bảo_vệ Cương_lĩnh , đường_lối của Đảng , Hiến_pháp và pháp_luật của Nhà_nước ; đặt lợi_ích của Đảng , quốc_gia - dân_tộc , nhân_dân , tập_thể lên trên lợi_ích cá_nhân ; sẵn_sàng hy_sinh vì sự_nghiệp của Đảng , vì độc_lập , tự_do của Tổ_quốc , vì hạnh_phúc của nhân_dân ; yên_tâm công_tác , chấp_hành nghiêm sự phân_công của tổ_chức và hoàn_thành tốt mọi nhiệm_vụ được giao . 2 . Về đạo_đức , lối sống , ý_thức tổ_chức kỷ_luật : Có phẩm_chất đạo_đức trong_sáng ; lối sống trung_thực , khiêm_tốn , chân_thành , giản_dị ; cần , kiệm , liêm_chính , chí_công_vô_tư ; tâm_huyết và có trách_nhiệm với công_việc ; không tham_vọng quyền_lực , không háo_danh ; có tinh_thần đoàn_kết , xây_dựng , gương_mẫu , thương_yêu đồng_chí , đồng_nghiệp ; bản_thân không tham_nhũng , quan_liêu , cơ_hội , vụ_lợi và tích_cực đấu_tranh ngăn_chặn , đẩy_lùi các biểu_hiện suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , những biểu_hiện “ tự diễn_biến ” , “ tự chuyển_hoá ” trong nội_bộ ; kiên_quyết đấu_tranh chống quan_liêu , cửa_quyền , tham_nhũng , lãng_phí , chủ_nghĩa_cá_nhân , lối sống cơ_hội , thực_dụng , bè_phái , lợi_ích nhóm , nói không đi đối_với làm ; thực_hiện công_bằng , chính_trực , trọng_dụng người tài , không để người_thân , người quen lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn của mình để trục_lợi ; tuân_thủ và thực_hiện nghiêm các nguyên_tắc tổ_chức , kỷ_luật của Đảng , nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , tự_phê_bình và phê_bình . ... Theo đó , Phó Giám_đốc bệnh_viện công_lập phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây về tư_tưởng chính_trị : - Trung_thành với lợi_ích của Đảng , của quốc_gia , dân_tộc và nhân_dân ; - Kiên_định chủ_nghĩa Mác_Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , mục_tiêu , lý_tưởng về độc_lập dân_tộc , chủ_nghĩa_xã_hội và đường_lối đổi_mới của Đảng ; - Có lập_trường , quan_điểm , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , không dao_động trong bất_cứ tình_huống nào , kiên_quyết đấu_tranh bảo_vệ Cương_lĩnh , đường_lối của Đảng , Hiến_pháp và pháp_luật của Nhà_nước ; - Đặt lợi_ích của Đảng , quốc_gia dân_tộc , nhân_dân , tập_thể lên trên lợi_ích cá_nhân ; - Sẵn_sàng hy_sinh vì sự_nghiệp của Đảng , vì độc_lập , tự_do của Tổ_quốc , vì hạnh_phúc của nhân_dân ; yên_tâm công_tác , chấp_hành nghiêm sự phân_công của tổ_chức và hoàn_thành tốt mọi nhiệm_vụ được giao .
208,789
Thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử là thời_điểm nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP thì thời_điểm lập hoá_đơn đối_với cung_cấp dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP thì thời_điểm lập hoá_đơn đối_với cung_cấp dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Trường_hợp người cung_cấp dịch_vụ có thu tiền trước hoặc trong khi cung_cấp dịch_vụ thì thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm thu tiền ( không bao_gồm trường_hợp thu tiền đặt_cọc hoặc tạm_ứng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : kế_toán , kiểm_toán , tư_vấn tài_chính , thuế ; thẩm_định giá ; khảo_sát , thiết_kế kỹ_thuật ; tư_vấn giám_sát ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng ) . Thời_điểm lập hoá_đơn sau 31/12/2022 thì không được giảm thuế GTGT .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP thì thời_điểm lập hoá_đơn đối_với cung_cấp dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Trường_hợp người cung_cấp dịch_vụ có thu tiền trước hoặc trong khi cung_cấp dịch_vụ thì thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm thu tiền ( không bao_gồm trường_hợp thu tiền đặt_cọc hoặc tạm_ứng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : kế_toán , kiểm_toán , tư_vấn tài_chính , thuế ; thẩm_định giá ; khảo_sát , thiết_kế kỹ_thuật ; tư_vấn giám_sát ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng ) . Thời_điểm lập hoá_đơn sau 31/12/2022 thì không được giảm thuế GTGT .
208,790
Thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử đối_với hoạt_động xây_dựng , lắp_đặt là khi nào ?
- Cụ_thể theo quy_định tại điểm c khoản 4 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , quy_định về thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử đối_với hoạt_động xây_dựng , lắp. ... - Cụ_thể theo quy_định tại điểm c khoản 4 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP, quy_định về thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử đối_với hoạt_động xây_dựng, lắp_đặt, thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm nghiệm_thu, bàn_giao công_trình, hạng_mục công_trình, khối_lượng xây_dựng, lắp_đặt hoàn_thành, không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. - Theo đó, trường_hợp Công_ty cung_cấp dịch_vụ xây_dựng, lắp_đặt từ ngày 01/02/2022 đến ngày 31/12/2022 mà thời_điểm lập hoá_đơn theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP xảy ra từ 01/02/2022 đến hết ngày 31/12/2022 thì thuộc đối_tượng áp_dụng thuế_suất thuế thuế GTGT 8% theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP. - Trường_hợp việc cung_cấp dịch_vụ xây_dựng, lắp_đặt từ ngày 01/02/2022 đến ngày 31/12/2022 mà thời_điểm lập hoá_đơn sau ngày 31/12/2022 thì không thuộc đối_tượng giảm thuế GTGT theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP. - Theo đó, trường_hợp Công_ty cung_cấp dịch_vụ xây_dựng, lắp_đặt thuộc đối_tượng áp_dụng giảm thuế GTGT theo Nghị_định 15/2022/NĐ-CP của Chính_phủ nhưng lập hoá_đơn sau ngày
None
1
- Cụ_thể theo quy_định tại điểm c khoản 4 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , quy_định về thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử đối_với hoạt_động xây_dựng , lắp_đặt , thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm nghiệm_thu , bàn_giao công_trình , hạng_mục công_trình , khối_lượng xây_dựng , lắp_đặt hoàn_thành , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . - Theo đó , trường_hợp Công_ty cung_cấp dịch_vụ xây_dựng , lắp_đặt từ ngày 01/02/2022 đến ngày 31/12/2022 mà thời_điểm lập hoá_đơn theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP xảy ra từ 01/02/2022 đến hết ngày 31/12/2022 thì thuộc đối_tượng áp_dụng thuế_suất thuế thuế GTGT 8% theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP. - Trường_hợp việc cung_cấp dịch_vụ xây_dựng , lắp_đặt từ ngày 01/02/2022 đến ngày 31/12/2022 mà thời_điểm lập hoá_đơn sau ngày 31/12/2022 thì không thuộc đối_tượng giảm thuế GTGT theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP. - Theo đó , trường_hợp Công_ty cung_cấp dịch_vụ xây_dựng , lắp_đặt thuộc đối_tượng áp_dụng giảm thuế GTGT theo Nghị_định 15/2022/NĐ-CP của Chính_phủ nhưng lập hoá_đơn sau ngày 31/12/2022 thì không được áp_dụng thuế_suất thuế GTGT 8% theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định số 15/2022/NĐ-CP . - Trường_hợp Công_ty lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá , dịch_vụ không đúng thời_điểm theo quy_định của pháp_luật thì cơ_quan thuế áp_dụng xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định số 125/2020/NĐ-CP.
208,791
Thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử đối_với hoạt_động xây_dựng , lắp_đặt là khi nào ?
- Cụ_thể theo quy_định tại điểm c khoản 4 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , quy_định về thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử đối_với hoạt_động xây_dựng , lắp. ... 22/NĐ-CP. - Theo đó, trường_hợp Công_ty cung_cấp dịch_vụ xây_dựng, lắp_đặt thuộc đối_tượng áp_dụng giảm thuế GTGT theo Nghị_định 15/2022/NĐ-CP của Chính_phủ nhưng lập hoá_đơn sau ngày 31/12/2022 thì không được áp_dụng thuế_suất thuế GTGT 8% theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định số 15/2022/NĐ-CP. - Trường_hợp Công_ty lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá, dịch_vụ không đúng thời_điểm theo quy_định của pháp_luật thì cơ_quan thuế áp_dụng xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá, dịch_vụ theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định số 125/2020/NĐ-CP.
None
1
- Cụ_thể theo quy_định tại điểm c khoản 4 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , quy_định về thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử đối_với hoạt_động xây_dựng , lắp_đặt , thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm nghiệm_thu , bàn_giao công_trình , hạng_mục công_trình , khối_lượng xây_dựng , lắp_đặt hoàn_thành , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . - Theo đó , trường_hợp Công_ty cung_cấp dịch_vụ xây_dựng , lắp_đặt từ ngày 01/02/2022 đến ngày 31/12/2022 mà thời_điểm lập hoá_đơn theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP xảy ra từ 01/02/2022 đến hết ngày 31/12/2022 thì thuộc đối_tượng áp_dụng thuế_suất thuế thuế GTGT 8% theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP. - Trường_hợp việc cung_cấp dịch_vụ xây_dựng , lắp_đặt từ ngày 01/02/2022 đến ngày 31/12/2022 mà thời_điểm lập hoá_đơn sau ngày 31/12/2022 thì không thuộc đối_tượng giảm thuế GTGT theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP. - Theo đó , trường_hợp Công_ty cung_cấp dịch_vụ xây_dựng , lắp_đặt thuộc đối_tượng áp_dụng giảm thuế GTGT theo Nghị_định 15/2022/NĐ-CP của Chính_phủ nhưng lập hoá_đơn sau ngày 31/12/2022 thì không được áp_dụng thuế_suất thuế GTGT 8% theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định số 15/2022/NĐ-CP . - Trường_hợp Công_ty lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá , dịch_vụ không đúng thời_điểm theo quy_định của pháp_luật thì cơ_quan thuế áp_dụng xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định số 125/2020/NĐ-CP.
208,792
Lập hoá_đơn sai thời_điểm có được đưa vào chi_phí hợp_lý bị trừ hay không ?
Căn_cứ các quy_định tại Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC , được sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC có quy_định các khoản chi được trừ khi xác_đị: ... Căn_cứ các quy_định tại Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC, được sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC có quy_định các khoản chi được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN, Công_văn 2731 / TCT-CS năm 2016 về ghi_nhận chi_phí đối_với hoá_đơn lập không đúng thời_điểm do Tổng_cục Thuế ban_hành. Và Công_văn 2866 / CT-TTHT năm 2019 về tính vào chi_phí được trừ với hoá_đơn xuất sai thời_điểm do Cục Thuế thành_phố Hà_Nội. Căn_cứ các quy_định trên : - Trường_hợp Công_ty mua hàng_hoá, dịch_vụ mà bên bán lập hoá_đơn không đúng thời_điểm quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 16 Thông_tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của Bộ Tài_chính, nếu việc mua hàng_hoá, dịch_vụ để phục_vụ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh ; đúng thực_tế ; có đầy_đủ hoá_đơn, chứng_từ ; Công_ty có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt ( nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá, dịch_vụ từng lần có giá từ 20 triệu đồng trở lên ) thì Công_ty được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN đối_với số_hoá đơn nêu trên. Trường_hợp qua xác_minh nếu cơ_quan thuế
None
1
Căn_cứ các quy_định tại Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC , được sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC có quy_định các khoản chi được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN , Công_văn 2731 / TCT-CS năm 2016 về ghi_nhận chi_phí đối_với hoá_đơn lập không đúng thời_điểm do Tổng_cục Thuế ban_hành . Và Công_văn 2866 / CT-TTHT năm 2019 về tính vào chi_phí được trừ với hoá_đơn xuất sai thời_điểm do Cục Thuế thành_phố Hà_Nội . Căn_cứ các quy_định trên : - Trường_hợp Công_ty mua hàng_hoá , dịch_vụ mà bên bán lập hoá_đơn không đúng thời_điểm quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 16 Thông_tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của Bộ Tài_chính , nếu việc mua hàng_hoá , dịch_vụ để phục_vụ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh ; đúng thực_tế ; có đầy_đủ hoá_đơn , chứng_từ ; Công_ty có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt ( nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá từ 20 triệu đồng trở lên ) thì Công_ty được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN đối_với số_hoá đơn nêu trên . Trường_hợp qua xác_minh nếu cơ_quan thuế phát_hiện Công_ty không đáp_ứng đủ các điều_kiện nêu trên thì Công_ty không được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN đối_với số_hoá đơn này . - Đối_với bên bán hàng_hoá , dịch_vụ : Bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thuế , bị xử_phạt vi_phạm lập hoá_đơn không đúng thời_điểm theo quy_định tại Thông_tư số 10/2014/TT-BTC Vì_vậy : đối_với bên mua thì hoá_đơn lập sai thời_điểm sẽ được đưa vào chi_phí khi tính thuế TNDN và kê_khai khấu_trừ thuế GTGT đầu vào , với điều_kiện là việc mua_bán là đúng thực_tế ; có hoá_đơn , chứng_từ thanh_toán đầy_đủ ; bên bán đã kê_khai , nộp thuế đầy_đủ . Còn đối_với bên bán thì sẽ bị xử_phạt về hành_vi lập hoá_đơn sai thời_điểm , tuỳ vào từng trường_hợp mà mức phạt sẽ khác nhau . ( Hình từ internet )
208,793
Lập hoá_đơn sai thời_điểm có được đưa vào chi_phí hợp_lý bị trừ hay không ?
Căn_cứ các quy_định tại Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC , được sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC có quy_định các khoản chi được trừ khi xác_đị: ... 20 triệu đồng trở lên ) thì Công_ty được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN đối_với số_hoá đơn nêu trên. Trường_hợp qua xác_minh nếu cơ_quan thuế phát_hiện Công_ty không đáp_ứng đủ các điều_kiện nêu trên thì Công_ty không được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN đối_với số_hoá đơn này. - Đối_với bên bán hàng_hoá, dịch_vụ : Bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thuế, bị xử_phạt vi_phạm lập hoá_đơn không đúng thời_điểm theo quy_định tại Thông_tư số 10/2014/TT-BTC Vì_vậy : đối_với bên mua thì hoá_đơn lập sai thời_điểm sẽ được đưa vào chi_phí khi tính thuế TNDN và kê_khai khấu_trừ thuế GTGT đầu vào, với điều_kiện là việc mua_bán là đúng thực_tế ; có hoá_đơn, chứng_từ thanh_toán đầy_đủ ; bên bán đã kê_khai, nộp thuế đầy_đủ. Còn đối_với bên bán thì sẽ bị xử_phạt về hành_vi lập hoá_đơn sai thời_điểm, tuỳ vào từng trường_hợp mà mức phạt sẽ khác nhau. ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ các quy_định tại Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC , được sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC có quy_định các khoản chi được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN , Công_văn 2731 / TCT-CS năm 2016 về ghi_nhận chi_phí đối_với hoá_đơn lập không đúng thời_điểm do Tổng_cục Thuế ban_hành . Và Công_văn 2866 / CT-TTHT năm 2019 về tính vào chi_phí được trừ với hoá_đơn xuất sai thời_điểm do Cục Thuế thành_phố Hà_Nội . Căn_cứ các quy_định trên : - Trường_hợp Công_ty mua hàng_hoá , dịch_vụ mà bên bán lập hoá_đơn không đúng thời_điểm quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 16 Thông_tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của Bộ Tài_chính , nếu việc mua hàng_hoá , dịch_vụ để phục_vụ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh ; đúng thực_tế ; có đầy_đủ hoá_đơn , chứng_từ ; Công_ty có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt ( nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá từ 20 triệu đồng trở lên ) thì Công_ty được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN đối_với số_hoá đơn nêu trên . Trường_hợp qua xác_minh nếu cơ_quan thuế phát_hiện Công_ty không đáp_ứng đủ các điều_kiện nêu trên thì Công_ty không được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN đối_với số_hoá đơn này . - Đối_với bên bán hàng_hoá , dịch_vụ : Bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thuế , bị xử_phạt vi_phạm lập hoá_đơn không đúng thời_điểm theo quy_định tại Thông_tư số 10/2014/TT-BTC Vì_vậy : đối_với bên mua thì hoá_đơn lập sai thời_điểm sẽ được đưa vào chi_phí khi tính thuế TNDN và kê_khai khấu_trừ thuế GTGT đầu vào , với điều_kiện là việc mua_bán là đúng thực_tế ; có hoá_đơn , chứng_từ thanh_toán đầy_đủ ; bên bán đã kê_khai , nộp thuế đầy_đủ . Còn đối_với bên bán thì sẽ bị xử_phạt về hành_vi lập hoá_đơn sai thời_điểm , tuỳ vào từng trường_hợp mà mức phạt sẽ khác nhau . ( Hình từ internet )
208,794
Lập hoá_đơn sai thời_điểm có được đưa vào chi_phí hợp_lý bị trừ hay không ?
Căn_cứ các quy_định tại Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC , được sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC có quy_định các khoản chi được trừ khi xác_đị: ... khác nhau. ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ các quy_định tại Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC , được sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC có quy_định các khoản chi được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN , Công_văn 2731 / TCT-CS năm 2016 về ghi_nhận chi_phí đối_với hoá_đơn lập không đúng thời_điểm do Tổng_cục Thuế ban_hành . Và Công_văn 2866 / CT-TTHT năm 2019 về tính vào chi_phí được trừ với hoá_đơn xuất sai thời_điểm do Cục Thuế thành_phố Hà_Nội . Căn_cứ các quy_định trên : - Trường_hợp Công_ty mua hàng_hoá , dịch_vụ mà bên bán lập hoá_đơn không đúng thời_điểm quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 16 Thông_tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của Bộ Tài_chính , nếu việc mua hàng_hoá , dịch_vụ để phục_vụ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh ; đúng thực_tế ; có đầy_đủ hoá_đơn , chứng_từ ; Công_ty có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt ( nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá từ 20 triệu đồng trở lên ) thì Công_ty được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN đối_với số_hoá đơn nêu trên . Trường_hợp qua xác_minh nếu cơ_quan thuế phát_hiện Công_ty không đáp_ứng đủ các điều_kiện nêu trên thì Công_ty không được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN đối_với số_hoá đơn này . - Đối_với bên bán hàng_hoá , dịch_vụ : Bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thuế , bị xử_phạt vi_phạm lập hoá_đơn không đúng thời_điểm theo quy_định tại Thông_tư số 10/2014/TT-BTC Vì_vậy : đối_với bên mua thì hoá_đơn lập sai thời_điểm sẽ được đưa vào chi_phí khi tính thuế TNDN và kê_khai khấu_trừ thuế GTGT đầu vào , với điều_kiện là việc mua_bán là đúng thực_tế ; có hoá_đơn , chứng_từ thanh_toán đầy_đủ ; bên bán đã kê_khai , nộp thuế đầy_đủ . Còn đối_với bên bán thì sẽ bị xử_phạt về hành_vi lập hoá_đơn sai thời_điểm , tuỳ vào từng trường_hợp mà mức phạt sẽ khác nhau . ( Hình từ internet )
208,795
Hành_vi lập hoá_đơn sai thời_điểm sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? Mức phạt tiền cao nhất khi lập hoá_đơn sai thời_điểm là bao_nhiêu ?
Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá , dịch_vụ được quy_định tại Điều 24 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP là phạt cảnh_cáo và phạt: ... Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá, dịch_vụ được quy_định tại Điều 24 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP là phạt cảnh_cáo và phạt tiền. Cụ_thể : Trường_hợp hành_vi lập hoá_đơn sai thời_điểm Hình_thức xử_phạt Không dẫn đến chậm thực_hiện nghĩa_vụ thuế và có tình tiết_giảm nhẹ Phạt cảnh_cáo Không dẫn đến chậm thực_hiện nghĩa_vụ thuế Phạt tiền từ 3 triệu - 5 triệu Trừ 2 trường_hợp trên Phạt tiền từ 4 triệu - 8 triệu ( trường_hợp tại khoản 4 Điều 24 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP) Lưu_ý : mức phạt tiền trên đây là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức ( căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP) Đồng_thời, đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính về thuế, hoá_đơn thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân, trừ mức phạt tiền đối_với hành_vi quy_định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 18 Nghị_định này. Như_vậy, trường_hợp hành_vi lập hoá_đơn không đúng thời_điểm thì mức phạt tiền tối_đa đến 8 triệu đồng. Theo Công_văn 3871 / CTHN-TTHT năm 2023 của
None
1
Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá , dịch_vụ được quy_định tại Điều 24 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP là phạt cảnh_cáo và phạt tiền . Cụ_thể : Trường_hợp hành_vi lập hoá_đơn sai thời_điểm Hình_thức xử_phạt Không dẫn đến chậm thực_hiện nghĩa_vụ thuế và có tình tiết_giảm nhẹ Phạt cảnh_cáo Không dẫn đến chậm thực_hiện nghĩa_vụ thuế Phạt tiền từ 3 triệu - 5 triệu Trừ 2 trường_hợp trên Phạt tiền từ 4 triệu - 8 triệu ( trường_hợp tại khoản 4 Điều 24 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP) Lưu_ý : mức phạt tiền trên đây là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức ( căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP) Đồng_thời , đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân , trừ mức phạt tiền đối_với hành_vi quy_định tại Điều 16 , Điều 17 và Điều 18 Nghị_định này . Như_vậy , trường_hợp hành_vi lập hoá_đơn không đúng thời_điểm thì mức phạt tiền tối_đa đến 8 triệu đồng . Theo Công_văn 3871 / CTHN-TTHT năm 2023 của Cục thuế thành_phố Hà_Nội thì căn_cứ các quy_định nêu trên , trường_hợp Công_ty cung_cấp dịch_vụ xây_dựng , lắp_đặt thì thời_điểm lập hoá_đơn đối_với hoạt_động xây_dựng , lắp_đặt là thời_điểm nghiệm_thu , bàn_giao công_trình , hạng_mục công_trình , khối_lượng xây_dựng , lắp_đặt hoàn_thành , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền theo quy_định tại điểm c khoản 4 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP. Do_đó , Công_ty có_thể căn_cứ tình_hình thực_tế , nghiên_cứu các văn_bản pháp_luật về thuế , đối_chiếu với các quy_định pháp_luật trích_dẫn nêu trên để thực_hiện đúng theo quy_định .
208,796
Hành_vi lập hoá_đơn sai thời_điểm sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? Mức phạt tiền cao nhất khi lập hoá_đơn sai thời_điểm là bao_nhiêu ?
Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá , dịch_vụ được quy_định tại Điều 24 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP là phạt cảnh_cáo và phạt: ... Như_vậy, trường_hợp hành_vi lập hoá_đơn không đúng thời_điểm thì mức phạt tiền tối_đa đến 8 triệu đồng. Theo Công_văn 3871 / CTHN-TTHT năm 2023 của Cục thuế thành_phố Hà_Nội thì căn_cứ các quy_định nêu trên, trường_hợp Công_ty cung_cấp dịch_vụ xây_dựng, lắp_đặt thì thời_điểm lập hoá_đơn đối_với hoạt_động xây_dựng, lắp_đặt là thời_điểm nghiệm_thu, bàn_giao công_trình, hạng_mục công_trình, khối_lượng xây_dựng, lắp_đặt hoàn_thành, không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền theo quy_định tại điểm c khoản 4 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP. Do_đó, Công_ty có_thể căn_cứ tình_hình thực_tế, nghiên_cứu các văn_bản pháp_luật về thuế, đối_chiếu với các quy_định pháp_luật trích_dẫn nêu trên để thực_hiện đúng theo quy_định.
None
1
Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá , dịch_vụ được quy_định tại Điều 24 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP là phạt cảnh_cáo và phạt tiền . Cụ_thể : Trường_hợp hành_vi lập hoá_đơn sai thời_điểm Hình_thức xử_phạt Không dẫn đến chậm thực_hiện nghĩa_vụ thuế và có tình tiết_giảm nhẹ Phạt cảnh_cáo Không dẫn đến chậm thực_hiện nghĩa_vụ thuế Phạt tiền từ 3 triệu - 5 triệu Trừ 2 trường_hợp trên Phạt tiền từ 4 triệu - 8 triệu ( trường_hợp tại khoản 4 Điều 24 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP) Lưu_ý : mức phạt tiền trên đây là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức ( căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP) Đồng_thời , đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân , trừ mức phạt tiền đối_với hành_vi quy_định tại Điều 16 , Điều 17 và Điều 18 Nghị_định này . Như_vậy , trường_hợp hành_vi lập hoá_đơn không đúng thời_điểm thì mức phạt tiền tối_đa đến 8 triệu đồng . Theo Công_văn 3871 / CTHN-TTHT năm 2023 của Cục thuế thành_phố Hà_Nội thì căn_cứ các quy_định nêu trên , trường_hợp Công_ty cung_cấp dịch_vụ xây_dựng , lắp_đặt thì thời_điểm lập hoá_đơn đối_với hoạt_động xây_dựng , lắp_đặt là thời_điểm nghiệm_thu , bàn_giao công_trình , hạng_mục công_trình , khối_lượng xây_dựng , lắp_đặt hoàn_thành , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền theo quy_định tại điểm c khoản 4 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP. Do_đó , Công_ty có_thể căn_cứ tình_hình thực_tế , nghiên_cứu các văn_bản pháp_luật về thuế , đối_chiếu với các quy_định pháp_luật trích_dẫn nêu trên để thực_hiện đúng theo quy_định .
208,797
Thời_gian khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự 2023 là khi nào ?
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 40 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 thì thời_gian khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự 2023 như sau : ... “ Điều 40. Khám sức_khoẻ cho công_dân gọi nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thành_lập Hội_đồng khám sức_khoẻ theo đề_nghị của phòng y_tế cùng cấp. 2. Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ra_lệnh gọi khám sức_khoẻ cho công_dân trong diện gọi nhập_ngũ ; Trưởng Công_an cấp huyện ra_lệnh gọi khám sức_khoẻ cho công_dân trong diện gọi thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân. Lệnh gọi khám sức_khoẻ phải được giao cho công_dân trước thời_điểm khám sức_khoẻ 15 ngày. 3. Hội_đồng khám sức_khoẻ cấp huyện tổ_chức khám sức_khoẻ cho công_dân trong diện gọi nhập_ngũ và gọi thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; trường_hợp cần_thiết, quyết_định việc xét_nghiệm cận lâm_sàng, bao_gồm xét_nghiệm phát_hiện ma_tuý, HIV ; bảo_đảm chính_xác và chịu trách_nhiệm về kết_quả khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự. 4. Thời_gian khám sức_khoẻ từ ngày 01 tháng 11 đến hết ngày 31 tháng 12 hằng năm. Thời_gian khám sức_khoẻ gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân lần thứ hai theo quy_định tại Điều 33 của Luật này do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. 5. Kết_quả phân_loại sức_khoẻ phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân
None
1
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 40 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 thì thời_gian khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự 2023 như sau : “ Điều 40 . Khám sức_khoẻ cho công_dân gọi nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thành_lập Hội_đồng khám sức_khoẻ theo đề_nghị của phòng y_tế cùng cấp . 2 . Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ra_lệnh gọi khám sức_khoẻ cho công_dân trong diện gọi nhập_ngũ ; Trưởng Công_an cấp huyện ra_lệnh gọi khám sức_khoẻ cho công_dân trong diện gọi thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . Lệnh gọi khám sức_khoẻ phải được giao cho công_dân trước thời_điểm khám sức_khoẻ 15 ngày . 3 . Hội_đồng khám sức_khoẻ cấp huyện tổ_chức khám sức_khoẻ cho công_dân trong diện gọi nhập_ngũ và gọi thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; trường_hợp cần_thiết , quyết_định việc xét_nghiệm cận lâm_sàng , bao_gồm xét_nghiệm phát_hiện ma_tuý , HIV ; bảo_đảm chính_xác và chịu trách_nhiệm về kết_quả khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự . 4 . Thời_gian khám sức_khoẻ từ ngày 01 tháng 11 đến hết ngày 31 tháng 12 hằng năm . Thời_gian khám sức_khoẻ gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân lần thứ hai theo quy_định tại Điều 33 của Luật này do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . 5 . Kết_quả phân_loại sức_khoẻ phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức trong thời_hạn 20 ngày . ” Như_vậy , thời_gian khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự cho đợt nhập_ngũ năm 2023 kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022 . Không đi khám nghĩa_vụ_quân_sự 2023 phạt bao_nhiêu tiền ? ( Hình từ Internet )
208,798
Thời_gian khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự 2023 là khi nào ?
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 40 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 thì thời_gian khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự 2023 như sau : ... nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân lần thứ hai theo quy_định tại Điều 33 của Luật này do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. 5. Kết_quả phân_loại sức_khoẻ phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, cơ_quan, tổ_chức trong thời_hạn 20 ngày. ” Như_vậy, thời_gian khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự cho đợt nhập_ngũ năm 2023 kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022. Không đi khám nghĩa_vụ_quân_sự 2023 phạt bao_nhiêu tiền? ( Hình từ Internet ) “ Điều 40. Khám sức_khoẻ cho công_dân gọi nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thành_lập Hội_đồng khám sức_khoẻ theo đề_nghị của phòng y_tế cùng cấp. 2. Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ra_lệnh gọi khám sức_khoẻ cho công_dân trong diện gọi nhập_ngũ ; Trưởng Công_an cấp huyện ra_lệnh gọi khám sức_khoẻ cho công_dân trong diện gọi thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân. Lệnh gọi khám sức_khoẻ phải được giao cho công_dân trước thời_điểm khám sức_khoẻ 15 ngày. 3. Hội_đồng khám sức_khoẻ cấp huyện tổ_chức khám sức_khoẻ cho công_dân trong diện gọi nhập_ngũ và gọi thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ;
None
1
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 40 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 thì thời_gian khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự 2023 như sau : “ Điều 40 . Khám sức_khoẻ cho công_dân gọi nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thành_lập Hội_đồng khám sức_khoẻ theo đề_nghị của phòng y_tế cùng cấp . 2 . Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ra_lệnh gọi khám sức_khoẻ cho công_dân trong diện gọi nhập_ngũ ; Trưởng Công_an cấp huyện ra_lệnh gọi khám sức_khoẻ cho công_dân trong diện gọi thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . Lệnh gọi khám sức_khoẻ phải được giao cho công_dân trước thời_điểm khám sức_khoẻ 15 ngày . 3 . Hội_đồng khám sức_khoẻ cấp huyện tổ_chức khám sức_khoẻ cho công_dân trong diện gọi nhập_ngũ và gọi thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; trường_hợp cần_thiết , quyết_định việc xét_nghiệm cận lâm_sàng , bao_gồm xét_nghiệm phát_hiện ma_tuý , HIV ; bảo_đảm chính_xác và chịu trách_nhiệm về kết_quả khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự . 4 . Thời_gian khám sức_khoẻ từ ngày 01 tháng 11 đến hết ngày 31 tháng 12 hằng năm . Thời_gian khám sức_khoẻ gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân lần thứ hai theo quy_định tại Điều 33 của Luật này do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . 5 . Kết_quả phân_loại sức_khoẻ phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức trong thời_hạn 20 ngày . ” Như_vậy , thời_gian khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự cho đợt nhập_ngũ năm 2023 kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022 . Không đi khám nghĩa_vụ_quân_sự 2023 phạt bao_nhiêu tiền ? ( Hình từ Internet )
208,799