Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thời_gian khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự 2023 là khi nào ? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 40 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 thì thời_gian khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự 2023 như sau : ... công_dân trước thời_điểm khám sức_khoẻ 15 ngày. 3. Hội_đồng khám sức_khoẻ cấp huyện tổ_chức khám sức_khoẻ cho công_dân trong diện gọi nhập_ngũ và gọi thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; trường_hợp cần_thiết, quyết_định việc xét_nghiệm cận lâm_sàng, bao_gồm xét_nghiệm phát_hiện ma_tuý, HIV ; bảo_đảm chính_xác và chịu trách_nhiệm về kết_quả khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự. 4. Thời_gian khám sức_khoẻ từ ngày 01 tháng 11 đến hết ngày 31 tháng 12 hằng năm. Thời_gian khám sức_khoẻ gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân lần thứ hai theo quy_định tại Điều 33 của Luật này do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. 5. Kết_quả phân_loại sức_khoẻ phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, cơ_quan, tổ_chức trong thời_hạn 20 ngày. ” Như_vậy, thời_gian khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự cho đợt nhập_ngũ năm 2023 kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022. Không đi khám nghĩa_vụ_quân_sự 2023 phạt bao_nhiêu tiền? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 40 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 thì thời_gian khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự 2023 như sau : “ Điều 40 . Khám sức_khoẻ cho công_dân gọi nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thành_lập Hội_đồng khám sức_khoẻ theo đề_nghị của phòng y_tế cùng cấp . 2 . Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ra_lệnh gọi khám sức_khoẻ cho công_dân trong diện gọi nhập_ngũ ; Trưởng Công_an cấp huyện ra_lệnh gọi khám sức_khoẻ cho công_dân trong diện gọi thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . Lệnh gọi khám sức_khoẻ phải được giao cho công_dân trước thời_điểm khám sức_khoẻ 15 ngày . 3 . Hội_đồng khám sức_khoẻ cấp huyện tổ_chức khám sức_khoẻ cho công_dân trong diện gọi nhập_ngũ và gọi thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; trường_hợp cần_thiết , quyết_định việc xét_nghiệm cận lâm_sàng , bao_gồm xét_nghiệm phát_hiện ma_tuý , HIV ; bảo_đảm chính_xác và chịu trách_nhiệm về kết_quả khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự . 4 . Thời_gian khám sức_khoẻ từ ngày 01 tháng 11 đến hết ngày 31 tháng 12 hằng năm . Thời_gian khám sức_khoẻ gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân lần thứ hai theo quy_định tại Điều 33 của Luật này do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . 5 . Kết_quả phân_loại sức_khoẻ phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức trong thời_hạn 20 ngày . ” Như_vậy , thời_gian khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự cho đợt nhập_ngũ năm 2023 kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022 . Không đi khám nghĩa_vụ_quân_sự 2023 phạt bao_nhiêu tiền ? ( Hình từ Internet ) | 208,800 | |
Thời_gian khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự 2023 là khi nào ? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 40 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 thì thời_gian khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự 2023 như sau : ... Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 40 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 thì thời_gian khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự 2023 như sau : “ Điều 40 . Khám sức_khoẻ cho công_dân gọi nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thành_lập Hội_đồng khám sức_khoẻ theo đề_nghị của phòng y_tế cùng cấp . 2 . Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ra_lệnh gọi khám sức_khoẻ cho công_dân trong diện gọi nhập_ngũ ; Trưởng Công_an cấp huyện ra_lệnh gọi khám sức_khoẻ cho công_dân trong diện gọi thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . Lệnh gọi khám sức_khoẻ phải được giao cho công_dân trước thời_điểm khám sức_khoẻ 15 ngày . 3 . Hội_đồng khám sức_khoẻ cấp huyện tổ_chức khám sức_khoẻ cho công_dân trong diện gọi nhập_ngũ và gọi thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; trường_hợp cần_thiết , quyết_định việc xét_nghiệm cận lâm_sàng , bao_gồm xét_nghiệm phát_hiện ma_tuý , HIV ; bảo_đảm chính_xác và chịu trách_nhiệm về kết_quả khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự . 4 . Thời_gian khám sức_khoẻ từ ngày 01 tháng 11 đến hết ngày 31 tháng 12 hằng năm . Thời_gian khám sức_khoẻ gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân lần thứ hai theo quy_định tại Điều 33 của Luật này do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . 5 . Kết_quả phân_loại sức_khoẻ phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức trong thời_hạn 20 ngày . ” Như_vậy , thời_gian khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự cho đợt nhập_ngũ năm 2023 kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022 . Không đi khám nghĩa_vụ_quân_sự 2023 phạt bao_nhiêu tiền ? ( Hình từ Internet ) | 208,801 | |
Đi khám nghĩa_vụ_quân_sự 2023 mang theo giấy_tờ gì ? | Theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định yêu_cầu công_dân khi đi kiểm_tra , sơ_tuyển , khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_s: ... Theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định yêu_cầu công_dân khi đi kiểm_tra , sơ_tuyển , khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự phải xuất_trình : - Lệnh gọi khám sức_khoẻ / kiểm_tra sức_khoẻ của Ban chỉ_huy quân_sự huyện - Giấy_chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân - Giấy_tờ liên_quan đến sức_khoẻ ( nếu có ) giao cho Hội_đồng khám sức_khoẻ hoặc Tổ kiểm_tra sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định yêu_cầu công_dân khi đi kiểm_tra , sơ_tuyển , khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự phải xuất_trình : - Lệnh gọi khám sức_khoẻ / kiểm_tra sức_khoẻ của Ban chỉ_huy quân_sự huyện - Giấy_chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân - Giấy_tờ liên_quan đến sức_khoẻ ( nếu có ) giao cho Hội_đồng khám sức_khoẻ hoặc Tổ kiểm_tra sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự . | 208,802 | |
Trốn khám nghĩa_vụ_quân_sự 2023 phạt bao_nhiêu tiền ? | Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) thì : ... “ Điều 6. Vi_phạm quy_định về kiểm_tra, khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với hành_vi không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm kiểm_tra, khám sức_khoẻ ghi trong lệnh gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự của Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự mà không có lý_do chính_đáng. 2. Phạt tiền từ 12.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý không nhận lệnh gọi kiểm_tra, khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự của Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự mà không có lý_do chính_đáng. 3. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Người được khám sức_khoẻ có hành_vi gian_dối làm sai_lệch kết_quả phân_loại sức_khoẻ của mình nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự ; b ) Đưa tiền, tài_sản, hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá đến dưới 2.000.000 đồng cho cán_bộ, nhân_viên y_tế hoặc người khác để làm sai_lệch kết_quả phân_loại sức_khoẻ của người được kiểm_tra hoặc người được khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự. 4. Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) thì : “ Điều 6 . Vi_phạm quy_định về kiểm_tra , khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với hành_vi không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm kiểm_tra , khám sức_khoẻ ghi trong lệnh gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự của Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự mà không có lý_do chính_đáng . 2 . Phạt tiền từ 12.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý không nhận lệnh gọi kiểm_tra , khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự của Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự mà không có lý_do chính_đáng . 3 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Người được khám sức_khoẻ có hành_vi gian_dối làm sai_lệch kết_quả phân_loại sức_khoẻ của mình nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự ; b ) Đưa tiền , tài_sản , hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá đến dưới 2.000.000 đồng cho cán_bộ , nhân_viên y_tế hoặc người khác để làm sai_lệch kết_quả phân_loại sức_khoẻ của người được kiểm_tra hoặc người được khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự . 4 . Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành lệnh gọi kiểm_tra , khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự . ” . Như_vậy , hành_vi trốn khám nghĩa_vụ_quân_sự có_thể bị phạt tiền lên đến 35 triệu đồng . Ngoài_ra , công_dân đến trễ khi thực_hiện khám nghĩa_vụ_quân_sự sẽ bị phạt tiền từ 10 – 12 triệu đồng . | 208,803 | |
Trốn khám nghĩa_vụ_quân_sự 2023 phạt bao_nhiêu tiền ? | Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) thì : ... hoặc người khác để làm sai_lệch kết_quả phân_loại sức_khoẻ của người được kiểm_tra hoặc người được khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự. 4. Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành lệnh gọi kiểm_tra, khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự. ”. Như_vậy, hành_vi trốn khám nghĩa_vụ_quân_sự có_thể bị phạt tiền lên đến 35 triệu đồng. Ngoài_ra, công_dân đến trễ khi thực_hiện khám nghĩa_vụ_quân_sự sẽ bị phạt tiền từ 10 – 12 triệu đồng. “ Điều 6. Vi_phạm quy_định về kiểm_tra, khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với hành_vi không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm kiểm_tra, khám sức_khoẻ ghi trong lệnh gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự của Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự mà không có lý_do chính_đáng. 2. Phạt tiền từ 12.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý không nhận lệnh gọi kiểm_tra, khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự của Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự mà không có lý_do chính_đáng. 3. Phạt tiền từ 15@@ | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) thì : “ Điều 6 . Vi_phạm quy_định về kiểm_tra , khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với hành_vi không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm kiểm_tra , khám sức_khoẻ ghi trong lệnh gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự của Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự mà không có lý_do chính_đáng . 2 . Phạt tiền từ 12.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý không nhận lệnh gọi kiểm_tra , khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự của Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự mà không có lý_do chính_đáng . 3 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Người được khám sức_khoẻ có hành_vi gian_dối làm sai_lệch kết_quả phân_loại sức_khoẻ của mình nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự ; b ) Đưa tiền , tài_sản , hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá đến dưới 2.000.000 đồng cho cán_bộ , nhân_viên y_tế hoặc người khác để làm sai_lệch kết_quả phân_loại sức_khoẻ của người được kiểm_tra hoặc người được khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự . 4 . Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành lệnh gọi kiểm_tra , khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự . ” . Như_vậy , hành_vi trốn khám nghĩa_vụ_quân_sự có_thể bị phạt tiền lên đến 35 triệu đồng . Ngoài_ra , công_dân đến trễ khi thực_hiện khám nghĩa_vụ_quân_sự sẽ bị phạt tiền từ 10 – 12 triệu đồng . | 208,804 | |
Trốn khám nghĩa_vụ_quân_sự 2023 phạt bao_nhiêu tiền ? | Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) thì : ... gọi kiểm_tra, khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự của Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự mà không có lý_do chính_đáng. 3. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Người được khám sức_khoẻ có hành_vi gian_dối làm sai_lệch kết_quả phân_loại sức_khoẻ của mình nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự ; b ) Đưa tiền, tài_sản, hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá đến dưới 2.000.000 đồng cho cán_bộ, nhân_viên y_tế hoặc người khác để làm sai_lệch kết_quả phân_loại sức_khoẻ của người được kiểm_tra hoặc người được khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự. 4. Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành lệnh gọi kiểm_tra, khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự. ”. Như_vậy, hành_vi trốn khám nghĩa_vụ_quân_sự có_thể bị phạt tiền lên đến 35 triệu đồng. Ngoài_ra, công_dân đến trễ khi thực_hiện khám nghĩa_vụ_quân_sự sẽ bị phạt tiền từ 10 – 12 triệu đồng. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) thì : “ Điều 6 . Vi_phạm quy_định về kiểm_tra , khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với hành_vi không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm kiểm_tra , khám sức_khoẻ ghi trong lệnh gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự của Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự mà không có lý_do chính_đáng . 2 . Phạt tiền từ 12.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý không nhận lệnh gọi kiểm_tra , khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự của Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự mà không có lý_do chính_đáng . 3 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Người được khám sức_khoẻ có hành_vi gian_dối làm sai_lệch kết_quả phân_loại sức_khoẻ của mình nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự ; b ) Đưa tiền , tài_sản , hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá đến dưới 2.000.000 đồng cho cán_bộ , nhân_viên y_tế hoặc người khác để làm sai_lệch kết_quả phân_loại sức_khoẻ của người được kiểm_tra hoặc người được khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự . 4 . Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành lệnh gọi kiểm_tra , khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự . ” . Như_vậy , hành_vi trốn khám nghĩa_vụ_quân_sự có_thể bị phạt tiền lên đến 35 triệu đồng . Ngoài_ra , công_dân đến trễ khi thực_hiện khám nghĩa_vụ_quân_sự sẽ bị phạt tiền từ 10 – 12 triệu đồng . | 208,805 | |
Trốn khám nghĩa_vụ_quân_sự 2023 phạt bao_nhiêu tiền ? | Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) thì : ... đồng. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) thì : “ Điều 6 . Vi_phạm quy_định về kiểm_tra , khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với hành_vi không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm kiểm_tra , khám sức_khoẻ ghi trong lệnh gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự của Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự mà không có lý_do chính_đáng . 2 . Phạt tiền từ 12.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý không nhận lệnh gọi kiểm_tra , khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự của Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự mà không có lý_do chính_đáng . 3 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Người được khám sức_khoẻ có hành_vi gian_dối làm sai_lệch kết_quả phân_loại sức_khoẻ của mình nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự ; b ) Đưa tiền , tài_sản , hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá đến dưới 2.000.000 đồng cho cán_bộ , nhân_viên y_tế hoặc người khác để làm sai_lệch kết_quả phân_loại sức_khoẻ của người được kiểm_tra hoặc người được khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự . 4 . Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành lệnh gọi kiểm_tra , khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự . ” . Như_vậy , hành_vi trốn khám nghĩa_vụ_quân_sự có_thể bị phạt tiền lên đến 35 triệu đồng . Ngoài_ra , công_dân đến trễ khi thực_hiện khám nghĩa_vụ_quân_sự sẽ bị phạt tiền từ 10 – 12 triệu đồng . | 208,806 | |
Cơ_sở nhập_khẩu tàu cá vỏ thép để khai_thác thuỷ_sản có được cấp phép nhập_khẩu tàu cá để khai_thác thuỷ_sản cho không ? | Căn_cứ Điều 66 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : ... Xuất_khẩu tàu cá, nhập_khẩu tàu cá, thuê tàu trần 1. Việc xuất_khẩu tàu cá thực_hiện theo yêu_cầu của nước nhập_khẩu. 2. Tổ_chức, cá_nhân được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp phép nhập_khẩu tàu cá để khai_thác thuỷ_sản khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Trong hạn_ngạch Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản đã được xác_định ; b ) Tàu cá có nguồn_gốc hợp_pháp ; c ) Tàu cá vỏ thép hoặc vỏ vật_liệu mới ; d ) Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 24 mét trở lên ; đ ) Đối_với nhập_khẩu tàu cá, tuổi vỏ tàu không quá 05 năm, tuổi máy chính của tàu không quá 07 năm, tính từ năm sản_xuất đến thời_điểm nhập_khẩu ; e ) Có Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá còn hiệu_lực từ 06 tháng trở lên do tổ_chức đăng_kiểm của nước có tàu cấp. 3. Tổ_chức, cá_nhân được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp phép thuê tàu trần khi đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại các điểm a, b, c, d và e khoản 2 Điều này ; tuổi vỏ tàu không quá 08 năm, tuổi | None | 1 | Căn_cứ Điều 66 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : Xuất_khẩu tàu cá , nhập_khẩu tàu cá , thuê tàu trần 1 . Việc xuất_khẩu tàu cá thực_hiện theo yêu_cầu của nước nhập_khẩu . 2 . Tổ_chức , cá_nhân được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp phép nhập_khẩu tàu cá để khai_thác thuỷ_sản khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Trong hạn_ngạch Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản đã được xác_định ; b ) Tàu cá có nguồn_gốc hợp_pháp ; c ) Tàu cá vỏ thép hoặc vỏ vật_liệu mới ; d ) Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 24 mét trở lên ; đ ) Đối_với nhập_khẩu tàu cá , tuổi vỏ tàu không quá 05 năm , tuổi máy chính của tàu không quá 07 năm , tính từ năm sản_xuất đến thời_điểm nhập_khẩu ; e ) Có Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá còn hiệu_lực từ 06 tháng trở lên do tổ_chức đăng_kiểm của nước có tàu cấp . 3 . Tổ_chức , cá_nhân được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp phép thuê tàu trần khi đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 2 Điều này ; tuổi vỏ tàu không quá 08 năm , tuổi máy chính của tàu không quá 10 năm , tính từ năm sản_xuất đến thời_điểm thuê ; thời_hạn thuê không quá 05 năm . 4 . Chính_phủ quy_định trình_tự , thủ_tục cấp phép nhập_khẩu tàu cá , thuê tàu trần ; quy_định việc tặng cho , viện_trợ tàu cá . Chiếu theo quy_định này , cơ_sở nhập_khẩu tàu cá vỏ thép để khai_thác thuỷ_sản được cấp phép nhập_khẩu tàu cá để khai_thác thuỷ_sản khi đáp_ứng các điều_kiện sau : ( 1 ) Trong hạn_ngạch Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản đã được xác_định ; ( 2 ) Tàu cá có nguồn_gốc hợp_pháp ; ( 3 ) Tàu cá vỏ thép hoặc vỏ vật_liệu mới ; ( 4 ) Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 24 mét trở lên ; ( 5 ) Đối_với nhập_khẩu tàu cá , tuổi vỏ tàu không quá 05 năm , tuổi máy chính của tàu không quá 07 năm , tính từ năm sản_xuất đến thời_điểm nhập_khẩu ; ( 6 ) Có Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá còn hiệu_lực từ 06 tháng trở lên do tổ_chức đăng_kiểm của nước có tàu cấp . Nhập_khẩu tàu cá vỏ thép để khai_thác thuỷ_sản ( hình từ Internet ) | 208,807 | |
Cơ_sở nhập_khẩu tàu cá vỏ thép để khai_thác thuỷ_sản có được cấp phép nhập_khẩu tàu cá để khai_thác thuỷ_sản cho không ? | Căn_cứ Điều 66 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : ... trần khi đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại các điểm a, b, c, d và e khoản 2 Điều này ; tuổi vỏ tàu không quá 08 năm, tuổi máy chính của tàu không quá 10 năm, tính từ năm sản_xuất đến thời_điểm thuê ; thời_hạn thuê không quá 05 năm. 4. Chính_phủ quy_định trình_tự, thủ_tục cấp phép nhập_khẩu tàu cá, thuê tàu trần ; quy_định việc tặng cho, viện_trợ tàu cá. Chiếu theo quy_định này, cơ_sở nhập_khẩu tàu cá vỏ thép để khai_thác thuỷ_sản được cấp phép nhập_khẩu tàu cá để khai_thác thuỷ_sản khi đáp_ứng các điều_kiện sau : ( 1 ) Trong hạn_ngạch Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản đã được xác_định ; ( 2 ) Tàu cá có nguồn_gốc hợp_pháp ; ( 3 ) Tàu cá vỏ thép hoặc vỏ vật_liệu mới ; ( 4 ) Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 24 mét trở lên ; ( 5 ) Đối_với nhập_khẩu tàu cá, tuổi vỏ tàu không quá 05 năm, tuổi máy chính của tàu không quá 07 năm, tính từ năm sản_xuất đến thời_điểm nhập_khẩu ; ( 6 ) Có Giấy chứng_nhận | None | 1 | Căn_cứ Điều 66 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : Xuất_khẩu tàu cá , nhập_khẩu tàu cá , thuê tàu trần 1 . Việc xuất_khẩu tàu cá thực_hiện theo yêu_cầu của nước nhập_khẩu . 2 . Tổ_chức , cá_nhân được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp phép nhập_khẩu tàu cá để khai_thác thuỷ_sản khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Trong hạn_ngạch Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản đã được xác_định ; b ) Tàu cá có nguồn_gốc hợp_pháp ; c ) Tàu cá vỏ thép hoặc vỏ vật_liệu mới ; d ) Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 24 mét trở lên ; đ ) Đối_với nhập_khẩu tàu cá , tuổi vỏ tàu không quá 05 năm , tuổi máy chính của tàu không quá 07 năm , tính từ năm sản_xuất đến thời_điểm nhập_khẩu ; e ) Có Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá còn hiệu_lực từ 06 tháng trở lên do tổ_chức đăng_kiểm của nước có tàu cấp . 3 . Tổ_chức , cá_nhân được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp phép thuê tàu trần khi đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 2 Điều này ; tuổi vỏ tàu không quá 08 năm , tuổi máy chính của tàu không quá 10 năm , tính từ năm sản_xuất đến thời_điểm thuê ; thời_hạn thuê không quá 05 năm . 4 . Chính_phủ quy_định trình_tự , thủ_tục cấp phép nhập_khẩu tàu cá , thuê tàu trần ; quy_định việc tặng cho , viện_trợ tàu cá . Chiếu theo quy_định này , cơ_sở nhập_khẩu tàu cá vỏ thép để khai_thác thuỷ_sản được cấp phép nhập_khẩu tàu cá để khai_thác thuỷ_sản khi đáp_ứng các điều_kiện sau : ( 1 ) Trong hạn_ngạch Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản đã được xác_định ; ( 2 ) Tàu cá có nguồn_gốc hợp_pháp ; ( 3 ) Tàu cá vỏ thép hoặc vỏ vật_liệu mới ; ( 4 ) Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 24 mét trở lên ; ( 5 ) Đối_với nhập_khẩu tàu cá , tuổi vỏ tàu không quá 05 năm , tuổi máy chính của tàu không quá 07 năm , tính từ năm sản_xuất đến thời_điểm nhập_khẩu ; ( 6 ) Có Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá còn hiệu_lực từ 06 tháng trở lên do tổ_chức đăng_kiểm của nước có tàu cấp . Nhập_khẩu tàu cá vỏ thép để khai_thác thuỷ_sản ( hình từ Internet ) | 208,808 | |
Cơ_sở nhập_khẩu tàu cá vỏ thép để khai_thác thuỷ_sản có được cấp phép nhập_khẩu tàu cá để khai_thác thuỷ_sản cho không ? | Căn_cứ Điều 66 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : ... tuổi vỏ tàu không quá 05 năm, tuổi máy chính của tàu không quá 07 năm, tính từ năm sản_xuất đến thời_điểm nhập_khẩu ; ( 6 ) Có Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá còn hiệu_lực từ 06 tháng trở lên do tổ_chức đăng_kiểm của nước có tàu cấp. Nhập_khẩu tàu cá vỏ thép để khai_thác thuỷ_sản ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 66 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : Xuất_khẩu tàu cá , nhập_khẩu tàu cá , thuê tàu trần 1 . Việc xuất_khẩu tàu cá thực_hiện theo yêu_cầu của nước nhập_khẩu . 2 . Tổ_chức , cá_nhân được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp phép nhập_khẩu tàu cá để khai_thác thuỷ_sản khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Trong hạn_ngạch Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản đã được xác_định ; b ) Tàu cá có nguồn_gốc hợp_pháp ; c ) Tàu cá vỏ thép hoặc vỏ vật_liệu mới ; d ) Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 24 mét trở lên ; đ ) Đối_với nhập_khẩu tàu cá , tuổi vỏ tàu không quá 05 năm , tuổi máy chính của tàu không quá 07 năm , tính từ năm sản_xuất đến thời_điểm nhập_khẩu ; e ) Có Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá còn hiệu_lực từ 06 tháng trở lên do tổ_chức đăng_kiểm của nước có tàu cấp . 3 . Tổ_chức , cá_nhân được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp phép thuê tàu trần khi đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 2 Điều này ; tuổi vỏ tàu không quá 08 năm , tuổi máy chính của tàu không quá 10 năm , tính từ năm sản_xuất đến thời_điểm thuê ; thời_hạn thuê không quá 05 năm . 4 . Chính_phủ quy_định trình_tự , thủ_tục cấp phép nhập_khẩu tàu cá , thuê tàu trần ; quy_định việc tặng cho , viện_trợ tàu cá . Chiếu theo quy_định này , cơ_sở nhập_khẩu tàu cá vỏ thép để khai_thác thuỷ_sản được cấp phép nhập_khẩu tàu cá để khai_thác thuỷ_sản khi đáp_ứng các điều_kiện sau : ( 1 ) Trong hạn_ngạch Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản đã được xác_định ; ( 2 ) Tàu cá có nguồn_gốc hợp_pháp ; ( 3 ) Tàu cá vỏ thép hoặc vỏ vật_liệu mới ; ( 4 ) Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 24 mét trở lên ; ( 5 ) Đối_với nhập_khẩu tàu cá , tuổi vỏ tàu không quá 05 năm , tuổi máy chính của tàu không quá 07 năm , tính từ năm sản_xuất đến thời_điểm nhập_khẩu ; ( 6 ) Có Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá còn hiệu_lực từ 06 tháng trở lên do tổ_chức đăng_kiểm của nước có tàu cấp . Nhập_khẩu tàu cá vỏ thép để khai_thác thuỷ_sản ( hình từ Internet ) | 208,809 | |
Hồ_sơ yêu_cầu cấp phép nhập_khẩu tàu cá vỏ thép để khai_thác thuỷ_sản có phải dịch sang tiếng Việt không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 58 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cấp phép nhập_khẩu tàu cá 1. Hồ_sơ cấp phép nhập_khẩu tàu cá : a ) Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 07. TC Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Hợp_đồng nhập_khẩu tàu cá hoặc hợp_đồng thuê tàu trần ; c ) Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá hoặc hồ_sơ phân_cấp tàu cá còn hiệu_lực từ 06 tháng trở lên do tổ_chức đăng_kiểm của nước có tàu cấp ( bản chụp có đóng_dấu của cơ_sở nhập_khẩu ) ; d ) Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu cá, đối_với tàu cá đã qua sử_dụng ( bản chụp có đóng_dấu của cơ_sở nhập_khẩu ) ; đ ) Hợp_đồng, thanh_lý hợp_đồng đóng_tàu, đối_với tàu cá đóng mới.... Đồng_thời, theo quy_định tại khoản 2 Điều 58 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định những giấy_tờ, tài_liệu của hồ_sơ cấp phép nhập_khẩu tàu cá vỏ thép để khai_thác thuỷ_sản sau cần dịch sang tiếng Việt : ( 1 ) Hợp_đồng nhập_khẩu tàu cá hoặc hợp_đồng thuê tàu trần ; ( 2 ) Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá hoặc hồ_sơ phân_cấp tàu cá còn hiệu_lực từ 06 tháng trở lên do tổ_chức đăng_kiểm của nước có tàu | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 58 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp phép nhập_khẩu tàu cá 1 . Hồ_sơ cấp phép nhập_khẩu tàu cá : a ) Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 07 . TC Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Hợp_đồng nhập_khẩu tàu cá hoặc hợp_đồng thuê tàu trần ; c ) Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá hoặc hồ_sơ phân_cấp tàu cá còn hiệu_lực từ 06 tháng trở lên do tổ_chức đăng_kiểm của nước có tàu cấp ( bản chụp có đóng_dấu của cơ_sở nhập_khẩu ) ; d ) Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu cá , đối_với tàu cá đã qua sử_dụng ( bản chụp có đóng_dấu của cơ_sở nhập_khẩu ) ; đ ) Hợp_đồng , thanh_lý hợp_đồng đóng_tàu , đối_với tàu cá đóng mới . ... Đồng_thời , theo quy_định tại khoản 2 Điều 58 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định những giấy_tờ , tài_liệu của hồ_sơ cấp phép nhập_khẩu tàu cá vỏ thép để khai_thác thuỷ_sản sau cần dịch sang tiếng Việt : ( 1 ) Hợp_đồng nhập_khẩu tàu cá hoặc hợp_đồng thuê tàu trần ; ( 2 ) Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá hoặc hồ_sơ phân_cấp tàu cá còn hiệu_lực từ 06 tháng trở lên do tổ_chức đăng_kiểm của nước có tàu cấp ( bản chụp có đóng_dấu của cơ_sở nhập_khẩu ) ; ( 3 ) Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu cá , đối_với tàu cá đã qua sử_dụng ( bản chụp có đóng_dấu của cơ_sở nhập_khẩu ) ; ( 4 ) Hợp_đồng , thanh_lý hợp_đồng đóng_tàu , đối_với tàu cá đóng mới . | 208,810 | |
Hồ_sơ yêu_cầu cấp phép nhập_khẩu tàu cá vỏ thép để khai_thác thuỷ_sản có phải dịch sang tiếng Việt không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 58 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... thuê tàu trần ; ( 2 ) Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá hoặc hồ_sơ phân_cấp tàu cá còn hiệu_lực từ 06 tháng trở lên do tổ_chức đăng_kiểm của nước có tàu cấp ( bản chụp có đóng_dấu của cơ_sở nhập_khẩu ) ; ( 3 ) Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu cá, đối_với tàu cá đã qua sử_dụng ( bản chụp có đóng_dấu của cơ_sở nhập_khẩu ) ; ( 4 ) Hợp_đồng, thanh_lý hợp_đồng đóng_tàu, đối_với tàu cá đóng mới. Cấp phép nhập_khẩu tàu cá 1. Hồ_sơ cấp phép nhập_khẩu tàu cá : a ) Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 07. TC Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Hợp_đồng nhập_khẩu tàu cá hoặc hợp_đồng thuê tàu trần ; c ) Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá hoặc hồ_sơ phân_cấp tàu cá còn hiệu_lực từ 06 tháng trở lên do tổ_chức đăng_kiểm của nước có tàu cấp ( bản chụp có đóng_dấu của cơ_sở nhập_khẩu ) ; d ) Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu cá, đối_với tàu cá đã qua sử_dụng ( bản chụp có đóng_dấu của cơ_sở nhập_khẩu ) ; đ ) Hợp_đồng, thanh_lý hợp_đồng đóng_tàu, đối_với tàu cá | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 58 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp phép nhập_khẩu tàu cá 1 . Hồ_sơ cấp phép nhập_khẩu tàu cá : a ) Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 07 . TC Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Hợp_đồng nhập_khẩu tàu cá hoặc hợp_đồng thuê tàu trần ; c ) Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá hoặc hồ_sơ phân_cấp tàu cá còn hiệu_lực từ 06 tháng trở lên do tổ_chức đăng_kiểm của nước có tàu cấp ( bản chụp có đóng_dấu của cơ_sở nhập_khẩu ) ; d ) Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu cá , đối_với tàu cá đã qua sử_dụng ( bản chụp có đóng_dấu của cơ_sở nhập_khẩu ) ; đ ) Hợp_đồng , thanh_lý hợp_đồng đóng_tàu , đối_với tàu cá đóng mới . ... Đồng_thời , theo quy_định tại khoản 2 Điều 58 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định những giấy_tờ , tài_liệu của hồ_sơ cấp phép nhập_khẩu tàu cá vỏ thép để khai_thác thuỷ_sản sau cần dịch sang tiếng Việt : ( 1 ) Hợp_đồng nhập_khẩu tàu cá hoặc hợp_đồng thuê tàu trần ; ( 2 ) Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá hoặc hồ_sơ phân_cấp tàu cá còn hiệu_lực từ 06 tháng trở lên do tổ_chức đăng_kiểm của nước có tàu cấp ( bản chụp có đóng_dấu của cơ_sở nhập_khẩu ) ; ( 3 ) Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu cá , đối_với tàu cá đã qua sử_dụng ( bản chụp có đóng_dấu của cơ_sở nhập_khẩu ) ; ( 4 ) Hợp_đồng , thanh_lý hợp_đồng đóng_tàu , đối_với tàu cá đóng mới . | 208,811 | |
Hồ_sơ yêu_cầu cấp phép nhập_khẩu tàu cá vỏ thép để khai_thác thuỷ_sản có phải dịch sang tiếng Việt không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 58 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... chứng_nhận đăng_ký tàu cá, đối_với tàu cá đã qua sử_dụng ( bản chụp có đóng_dấu của cơ_sở nhập_khẩu ) ; đ ) Hợp_đồng, thanh_lý hợp_đồng đóng_tàu, đối_với tàu cá đóng mới.... Đồng_thời, theo quy_định tại khoản 2 Điều 58 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định những giấy_tờ, tài_liệu của hồ_sơ cấp phép nhập_khẩu tàu cá vỏ thép để khai_thác thuỷ_sản sau cần dịch sang tiếng Việt : ( 1 ) Hợp_đồng nhập_khẩu tàu cá hoặc hợp_đồng thuê tàu trần ; ( 2 ) Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá hoặc hồ_sơ phân_cấp tàu cá còn hiệu_lực từ 06 tháng trở lên do tổ_chức đăng_kiểm của nước có tàu cấp ( bản chụp có đóng_dấu của cơ_sở nhập_khẩu ) ; ( 3 ) Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu cá, đối_với tàu cá đã qua sử_dụng ( bản chụp có đóng_dấu của cơ_sở nhập_khẩu ) ; ( 4 ) Hợp_đồng, thanh_lý hợp_đồng đóng_tàu, đối_với tàu cá đóng mới. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 58 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp phép nhập_khẩu tàu cá 1 . Hồ_sơ cấp phép nhập_khẩu tàu cá : a ) Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 07 . TC Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Hợp_đồng nhập_khẩu tàu cá hoặc hợp_đồng thuê tàu trần ; c ) Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá hoặc hồ_sơ phân_cấp tàu cá còn hiệu_lực từ 06 tháng trở lên do tổ_chức đăng_kiểm của nước có tàu cấp ( bản chụp có đóng_dấu của cơ_sở nhập_khẩu ) ; d ) Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu cá , đối_với tàu cá đã qua sử_dụng ( bản chụp có đóng_dấu của cơ_sở nhập_khẩu ) ; đ ) Hợp_đồng , thanh_lý hợp_đồng đóng_tàu , đối_với tàu cá đóng mới . ... Đồng_thời , theo quy_định tại khoản 2 Điều 58 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định những giấy_tờ , tài_liệu của hồ_sơ cấp phép nhập_khẩu tàu cá vỏ thép để khai_thác thuỷ_sản sau cần dịch sang tiếng Việt : ( 1 ) Hợp_đồng nhập_khẩu tàu cá hoặc hợp_đồng thuê tàu trần ; ( 2 ) Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá hoặc hồ_sơ phân_cấp tàu cá còn hiệu_lực từ 06 tháng trở lên do tổ_chức đăng_kiểm của nước có tàu cấp ( bản chụp có đóng_dấu của cơ_sở nhập_khẩu ) ; ( 3 ) Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu cá , đối_với tàu cá đã qua sử_dụng ( bản chụp có đóng_dấu của cơ_sở nhập_khẩu ) ; ( 4 ) Hợp_đồng , thanh_lý hợp_đồng đóng_tàu , đối_với tàu cá đóng mới . | 208,812 | |
Thời_hạn giải_quyết yêu_cầu cấp phép nhập_khẩu tàu cá vỏ thép để khai_thác thuỷ_sản là bao_lâu ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 58 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cấp phép nhập_khẩu tàu cá ... 3 . Trình_tự cấp phép nhập_khẩu tàu cá : a ) Tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu nhập_khẩu tàu cá gửi hồ_sơ đến Tổng_cục Thuỷ_sản ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Tổng_cục Thuỷ_sản xem_xét cấp phép cho tổ_chức , cá_nhân theo Mẫu_số 08 . TC Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này ; trường_hợp không cho_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; c ) Giấy_phép nhập_khẩu tàu cá , cho_phép thuê tàu trần phải gửi cho tổ_chức , cá_nhân xin nhập_khẩu tàu cá hoặc xin thuê tàu trần đồng_thời gửi đến các cơ_quan liên_quan : Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn nơi chủ tàu cá đăng_ký hộ_khẩu thường_trú , Bộ Quốc_phòng ( Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng ) , Bộ Tài_chính ( Tổng_cục Hải_quan ) . Chiếu theo quy_định này , thời_hạn giải_quyết yêu_cầu cấp phép nhập_khẩu tàu cá vỏ thép để khai_thác thuỷ_sản là 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ . | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 58 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp phép nhập_khẩu tàu cá ... 3 . Trình_tự cấp phép nhập_khẩu tàu cá : a ) Tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu nhập_khẩu tàu cá gửi hồ_sơ đến Tổng_cục Thuỷ_sản ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Tổng_cục Thuỷ_sản xem_xét cấp phép cho tổ_chức , cá_nhân theo Mẫu_số 08 . TC Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này ; trường_hợp không cho_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; c ) Giấy_phép nhập_khẩu tàu cá , cho_phép thuê tàu trần phải gửi cho tổ_chức , cá_nhân xin nhập_khẩu tàu cá hoặc xin thuê tàu trần đồng_thời gửi đến các cơ_quan liên_quan : Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn nơi chủ tàu cá đăng_ký hộ_khẩu thường_trú , Bộ Quốc_phòng ( Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng ) , Bộ Tài_chính ( Tổng_cục Hải_quan ) . Chiếu theo quy_định này , thời_hạn giải_quyết yêu_cầu cấp phép nhập_khẩu tàu cá vỏ thép để khai_thác thuỷ_sản là 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ . | 208,813 | |
Những dự_án đầu_tư nào thì thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_Hội ? | Căn_cứ Điều 30 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_Hội , như sau : ... Quốc_hội chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đối_với các dự_án đầu_tư sau đây : - Dự_án đầu_tư ảnh_hưởng lớn đến môi_trường hoặc tiềm_ẩn khả_năng ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến môi_trường , bao_gồm : + Nhà_máy điện hạt_nhân ; + Dự_án đầu_tư có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ đầu nguồn , rừng_phòng_hộ biên_giới từ 50 ha trở lên ; rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay và rừng_phòng_hộ chắn sóng , lấn biển từ 500 ha trở lên ; rừng_sản_xuất từ 1.000 ha trở lên ; - Dự_án đầu_tư có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa_nước từ 02 vụ trở lên với quy_mô từ 500 ha trở lên ; - Dự_án đầu_tư có yêu_cầu di_dân tái định_cư từ 20.000 người trở lên ở miền núi , từ 50.000 người trở lên ở vùng khác ; - Dự_án đầu_tư có yêu_cầu áp_dụng cơ_chế , chính_sách đặc_biệt cần được Quốc_hội quyết_định . | None | 1 | Căn_cứ Điều 30 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_Hội , như sau : Quốc_hội chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đối_với các dự_án đầu_tư sau đây : - Dự_án đầu_tư ảnh_hưởng lớn đến môi_trường hoặc tiềm_ẩn khả_năng ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến môi_trường , bao_gồm : + Nhà_máy điện hạt_nhân ; + Dự_án đầu_tư có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ đầu nguồn , rừng_phòng_hộ biên_giới từ 50 ha trở lên ; rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay và rừng_phòng_hộ chắn sóng , lấn biển từ 500 ha trở lên ; rừng_sản_xuất từ 1.000 ha trở lên ; - Dự_án đầu_tư có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa_nước từ 02 vụ trở lên với quy_mô từ 500 ha trở lên ; - Dự_án đầu_tư có yêu_cầu di_dân tái định_cư từ 20.000 người trở lên ở miền núi , từ 50.000 người trở lên ở vùng khác ; - Dự_án đầu_tư có yêu_cầu áp_dụng cơ_chế , chính_sách đặc_biệt cần được Quốc_hội quyết_định . | 208,814 | |
Hồ_sơ , thủ_tục trình thẩm_định gồm những gì ? | Hồ_sơ , thủ_tục trình thẩm_định được quy_định từ Điều 19 đến Điều 21 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP , cụ_thể : ... Đối_với hồ_sơ, thủ_tục trình thẩm_định của nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền Căn_cứ quy_định tại Điều 19 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP, cụ_thể như sau : ( 1 ) Hồ_sơ trình thẩm_định : - Hồ_sơ trình thẩm_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư dự_án do nhà_đầu_tư đề_xuất thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 Luật Đầu_tư ; - Hồ_sơ trình thẩm_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư dự_án do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền lập thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Luật Đầu_tư. ( 2 ) Nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nộp 20 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. ( 3 ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ dự_án, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Hội_đồng thẩm_định nhà_nước theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định này. ( 4 ) Hội_đồng thẩm_định nhà_nước thẩm_định chủ_trương đầu_tư dự_án trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày thành_lập. Trường_hợp thuê tư_vấn thẩm_tra thì thời_gian thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước tính từ ngày ký hợp_đồng tư_vấn thẩm_tra. Đối_với hồ_sơ, thủ_tục trình thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước và của Chính_phủ Theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 29/@@ | None | 1 | Hồ_sơ , thủ_tục trình thẩm_định được quy_định từ Điều 19 đến Điều 21 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP , cụ_thể : Đối_với hồ_sơ , thủ_tục trình thẩm_định của nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền Căn_cứ quy_định tại Điều 19 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ( 1 ) Hồ_sơ trình thẩm_định : - Hồ_sơ trình thẩm_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư dự_án do nhà_đầu_tư đề_xuất thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 Luật Đầu_tư ; - Hồ_sơ trình thẩm_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư dự_án do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền lập thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Luật Đầu_tư . ( 2 ) Nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nộp 20 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . ( 3 ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ dự_án , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Hội_đồng thẩm_định nhà_nước theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . ( 4 ) Hội_đồng thẩm_định nhà_nước thẩm_định chủ_trương đầu_tư dự_án trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày thành_lập . Trường_hợp thuê tư_vấn thẩm_tra thì thời_gian thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước tính từ ngày ký hợp_đồng tư_vấn thẩm_tra . Đối_với hồ_sơ , thủ_tục trình thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước và của Chính_phủ Theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP , cụ_thể : ( 1 ) Hồ_sơ trình Chính_phủ của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước , gồm : - Hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; - Báo_cáo thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ; - Tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . ( 2 ) Chính_phủ xem_xét , cho ý_kiến về chủ_trương đầu_tư dự_án quan_trọng quốc_gia theo quy_chế làm_việc của Chính_phủ . ( 3 ) Hồ_sơ Chính_phủ trình Quốc_hội theo quy_định tại khoản 5 Điều 34 Luật Đầu_tư 2020 gồm : - Tờ_trình của Chính_phủ ; - Các tài_liệu theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . Về nội_dung thẩm_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư Tại Điều 21 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ( 1 ) Nội_dung thẩm_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư bao_gồm : - Đánh_giá về hồ_sơ dự_án : căn_cứ pháp_lý , thành_phần , nội_dung hồ_sơ theo quy_định ; - Việc đáp_ứng tiêu_chí xác_định dự_án đầu_tư thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội ; - Sự cần_thiết thực_hiện dự_án đầu_tư : - Sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với chiến_lược , quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch_đô_thị và quy_hoạch đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ( nếu có ) ; - Mục_tiêu , quy_mô , địa_điểm , thời_gian , tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư , nhu_cầu sử_dụng đất , phương_án giải_phóng mặt_bằng , di_dân tái định_cư , phương_án lựa_chọn công_nghệ chính ; - Đánh_giá về công_nghệ sử_dụng trong dự_án đầu_tư đối_với dự_án thuộc diện thẩm_định hoặc lấy ý_kiến về công_nghệ theo quy_định của pháp_luật về chuyển_giao công_nghệ ; - Đánh_giá về việc xác_định sơ_bộ tổng vốn đầu_tư ; nguồn vốn và tính khả_thi của nguồn vốn ; - Đánh_giá sơ_bộ hiệu_quả kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh và phát_triển bền_vững của dự_án đầu_tư ; - Đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; - Đánh_giá về ưu_đãi đầu_tư và điều_kiện hưởng ưu_đãi đầu_tư ( nếu có ) ; - Đánh_giá về sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với mục_tiêu , định_hướng phát_triển đô_thị , chương_trình , kế_hoạch phát_triển nhà ở ; sơ_bộ phương_án phân_kỳ đầu_tư bảo_đảm yêu_cầu đồng_bộ ; sơ_bộ cơ_cấu sản_phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất phát_triển nhà ở xã_hội ; sơ_bộ phương_án đầu_tư xây_dựng , quản_lý hạ_tầng đô_thị trong và ngoài phạm_vi dự_án đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , khu đô_thị ; - Cơ_chế , chính_sách đặc_biệt , ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư và Điều_kiện áp_dụng ( nếu có ) . ( 2 ) Nội_dung thẩm_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư bao_gồm : - Các nội_dung thẩm_định quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Khả_năng đáp_ứng Điều_kiện giao đất , cho thuê đất đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; khả_năng đáp_ứng điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Đánh_giá việc đáp_ứng điều_kiện tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ( nếu có ) ; - Các Điều_kiện khác đối_với nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . | 208,815 | |
Hồ_sơ , thủ_tục trình thẩm_định gồm những gì ? | Hồ_sơ , thủ_tục trình thẩm_định được quy_định từ Điều 19 đến Điều 21 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP , cụ_thể : ... của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước tính từ ngày ký hợp_đồng tư_vấn thẩm_tra. Đối_với hồ_sơ, thủ_tục trình thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước và của Chính_phủ Theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP, cụ_thể : ( 1 ) Hồ_sơ trình Chính_phủ của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước, gồm : - Hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; - Báo_cáo thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ; - Tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ). ( 2 ) Chính_phủ xem_xét, cho ý_kiến về chủ_trương đầu_tư dự_án quan_trọng quốc_gia theo quy_chế làm_việc của Chính_phủ. ( 3 ) Hồ_sơ Chính_phủ trình Quốc_hội theo quy_định tại khoản 5 Điều 34 Luật Đầu_tư 2020 gồm : - Tờ_trình của Chính_phủ ; - Các tài_liệu theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ). Về nội_dung thẩm_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư Tại Điều 21 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ( 1 ) Nội_dung thẩm_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư bao_gồm : - Đánh_giá về hồ_sơ dự_án : căn_cứ pháp_lý, thành_phần, nội_dung hồ_sơ theo quy_định ; - Việc đáp_ứng tiêu_chí xác_định dự_án đầu_tư thuộc thẩm_quyền chấp_thuận | None | 1 | Hồ_sơ , thủ_tục trình thẩm_định được quy_định từ Điều 19 đến Điều 21 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP , cụ_thể : Đối_với hồ_sơ , thủ_tục trình thẩm_định của nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền Căn_cứ quy_định tại Điều 19 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ( 1 ) Hồ_sơ trình thẩm_định : - Hồ_sơ trình thẩm_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư dự_án do nhà_đầu_tư đề_xuất thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 Luật Đầu_tư ; - Hồ_sơ trình thẩm_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư dự_án do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền lập thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Luật Đầu_tư . ( 2 ) Nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nộp 20 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . ( 3 ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ dự_án , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Hội_đồng thẩm_định nhà_nước theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . ( 4 ) Hội_đồng thẩm_định nhà_nước thẩm_định chủ_trương đầu_tư dự_án trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày thành_lập . Trường_hợp thuê tư_vấn thẩm_tra thì thời_gian thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước tính từ ngày ký hợp_đồng tư_vấn thẩm_tra . Đối_với hồ_sơ , thủ_tục trình thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước và của Chính_phủ Theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP , cụ_thể : ( 1 ) Hồ_sơ trình Chính_phủ của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước , gồm : - Hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; - Báo_cáo thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ; - Tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . ( 2 ) Chính_phủ xem_xét , cho ý_kiến về chủ_trương đầu_tư dự_án quan_trọng quốc_gia theo quy_chế làm_việc của Chính_phủ . ( 3 ) Hồ_sơ Chính_phủ trình Quốc_hội theo quy_định tại khoản 5 Điều 34 Luật Đầu_tư 2020 gồm : - Tờ_trình của Chính_phủ ; - Các tài_liệu theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . Về nội_dung thẩm_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư Tại Điều 21 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ( 1 ) Nội_dung thẩm_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư bao_gồm : - Đánh_giá về hồ_sơ dự_án : căn_cứ pháp_lý , thành_phần , nội_dung hồ_sơ theo quy_định ; - Việc đáp_ứng tiêu_chí xác_định dự_án đầu_tư thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội ; - Sự cần_thiết thực_hiện dự_án đầu_tư : - Sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với chiến_lược , quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch_đô_thị và quy_hoạch đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ( nếu có ) ; - Mục_tiêu , quy_mô , địa_điểm , thời_gian , tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư , nhu_cầu sử_dụng đất , phương_án giải_phóng mặt_bằng , di_dân tái định_cư , phương_án lựa_chọn công_nghệ chính ; - Đánh_giá về công_nghệ sử_dụng trong dự_án đầu_tư đối_với dự_án thuộc diện thẩm_định hoặc lấy ý_kiến về công_nghệ theo quy_định của pháp_luật về chuyển_giao công_nghệ ; - Đánh_giá về việc xác_định sơ_bộ tổng vốn đầu_tư ; nguồn vốn và tính khả_thi của nguồn vốn ; - Đánh_giá sơ_bộ hiệu_quả kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh và phát_triển bền_vững của dự_án đầu_tư ; - Đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; - Đánh_giá về ưu_đãi đầu_tư và điều_kiện hưởng ưu_đãi đầu_tư ( nếu có ) ; - Đánh_giá về sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với mục_tiêu , định_hướng phát_triển đô_thị , chương_trình , kế_hoạch phát_triển nhà ở ; sơ_bộ phương_án phân_kỳ đầu_tư bảo_đảm yêu_cầu đồng_bộ ; sơ_bộ cơ_cấu sản_phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất phát_triển nhà ở xã_hội ; sơ_bộ phương_án đầu_tư xây_dựng , quản_lý hạ_tầng đô_thị trong và ngoài phạm_vi dự_án đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , khu đô_thị ; - Cơ_chế , chính_sách đặc_biệt , ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư và Điều_kiện áp_dụng ( nếu có ) . ( 2 ) Nội_dung thẩm_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư bao_gồm : - Các nội_dung thẩm_định quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Khả_năng đáp_ứng Điều_kiện giao đất , cho thuê đất đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; khả_năng đáp_ứng điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Đánh_giá việc đáp_ứng điều_kiện tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ( nếu có ) ; - Các Điều_kiện khác đối_với nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . | 208,816 | |
Hồ_sơ , thủ_tục trình thẩm_định gồm những gì ? | Hồ_sơ , thủ_tục trình thẩm_định được quy_định từ Điều 19 đến Điều 21 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP , cụ_thể : ... thẩm_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư bao_gồm : - Đánh_giá về hồ_sơ dự_án : căn_cứ pháp_lý, thành_phần, nội_dung hồ_sơ theo quy_định ; - Việc đáp_ứng tiêu_chí xác_định dự_án đầu_tư thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội ; - Sự cần_thiết thực_hiện dự_án đầu_tư : - Sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với chiến_lược, quy_hoạch cấp quốc_gia, quy_hoạch_vùng, quy_hoạch tỉnh, quy_hoạch_đô_thị và quy_hoạch đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ( nếu có ) ; - Mục_tiêu, quy_mô, địa_điểm, thời_gian, tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư, nhu_cầu sử_dụng đất, phương_án giải_phóng mặt_bằng, di_dân tái định_cư, phương_án lựa_chọn công_nghệ chính ; - Đánh_giá về công_nghệ sử_dụng trong dự_án đầu_tư đối_với dự_án thuộc diện thẩm_định hoặc lấy ý_kiến về công_nghệ theo quy_định của pháp_luật về chuyển_giao công_nghệ ; - Đánh_giá về việc xác_định sơ_bộ tổng vốn đầu_tư ; nguồn vốn và tính khả_thi của nguồn vốn ; - Đánh_giá sơ_bộ hiệu_quả kinh_tế - xã_hội, bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh và phát_triển bền_vững của dự_án đầu_tư ; - Đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; - Đánh_giá về ưu_đãi đầu_tư và điều_kiện hưởng ưu_đãi đầu_tư ( nếu có | None | 1 | Hồ_sơ , thủ_tục trình thẩm_định được quy_định từ Điều 19 đến Điều 21 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP , cụ_thể : Đối_với hồ_sơ , thủ_tục trình thẩm_định của nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền Căn_cứ quy_định tại Điều 19 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ( 1 ) Hồ_sơ trình thẩm_định : - Hồ_sơ trình thẩm_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư dự_án do nhà_đầu_tư đề_xuất thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 Luật Đầu_tư ; - Hồ_sơ trình thẩm_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư dự_án do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền lập thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Luật Đầu_tư . ( 2 ) Nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nộp 20 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . ( 3 ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ dự_án , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Hội_đồng thẩm_định nhà_nước theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . ( 4 ) Hội_đồng thẩm_định nhà_nước thẩm_định chủ_trương đầu_tư dự_án trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày thành_lập . Trường_hợp thuê tư_vấn thẩm_tra thì thời_gian thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước tính từ ngày ký hợp_đồng tư_vấn thẩm_tra . Đối_với hồ_sơ , thủ_tục trình thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước và của Chính_phủ Theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP , cụ_thể : ( 1 ) Hồ_sơ trình Chính_phủ của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước , gồm : - Hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; - Báo_cáo thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ; - Tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . ( 2 ) Chính_phủ xem_xét , cho ý_kiến về chủ_trương đầu_tư dự_án quan_trọng quốc_gia theo quy_chế làm_việc của Chính_phủ . ( 3 ) Hồ_sơ Chính_phủ trình Quốc_hội theo quy_định tại khoản 5 Điều 34 Luật Đầu_tư 2020 gồm : - Tờ_trình của Chính_phủ ; - Các tài_liệu theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . Về nội_dung thẩm_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư Tại Điều 21 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ( 1 ) Nội_dung thẩm_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư bao_gồm : - Đánh_giá về hồ_sơ dự_án : căn_cứ pháp_lý , thành_phần , nội_dung hồ_sơ theo quy_định ; - Việc đáp_ứng tiêu_chí xác_định dự_án đầu_tư thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội ; - Sự cần_thiết thực_hiện dự_án đầu_tư : - Sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với chiến_lược , quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch_đô_thị và quy_hoạch đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ( nếu có ) ; - Mục_tiêu , quy_mô , địa_điểm , thời_gian , tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư , nhu_cầu sử_dụng đất , phương_án giải_phóng mặt_bằng , di_dân tái định_cư , phương_án lựa_chọn công_nghệ chính ; - Đánh_giá về công_nghệ sử_dụng trong dự_án đầu_tư đối_với dự_án thuộc diện thẩm_định hoặc lấy ý_kiến về công_nghệ theo quy_định của pháp_luật về chuyển_giao công_nghệ ; - Đánh_giá về việc xác_định sơ_bộ tổng vốn đầu_tư ; nguồn vốn và tính khả_thi của nguồn vốn ; - Đánh_giá sơ_bộ hiệu_quả kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh và phát_triển bền_vững của dự_án đầu_tư ; - Đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; - Đánh_giá về ưu_đãi đầu_tư và điều_kiện hưởng ưu_đãi đầu_tư ( nếu có ) ; - Đánh_giá về sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với mục_tiêu , định_hướng phát_triển đô_thị , chương_trình , kế_hoạch phát_triển nhà ở ; sơ_bộ phương_án phân_kỳ đầu_tư bảo_đảm yêu_cầu đồng_bộ ; sơ_bộ cơ_cấu sản_phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất phát_triển nhà ở xã_hội ; sơ_bộ phương_án đầu_tư xây_dựng , quản_lý hạ_tầng đô_thị trong và ngoài phạm_vi dự_án đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , khu đô_thị ; - Cơ_chế , chính_sách đặc_biệt , ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư và Điều_kiện áp_dụng ( nếu có ) . ( 2 ) Nội_dung thẩm_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư bao_gồm : - Các nội_dung thẩm_định quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Khả_năng đáp_ứng Điều_kiện giao đất , cho thuê đất đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; khả_năng đáp_ứng điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Đánh_giá việc đáp_ứng điều_kiện tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ( nếu có ) ; - Các Điều_kiện khác đối_với nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . | 208,817 | |
Hồ_sơ , thủ_tục trình thẩm_định gồm những gì ? | Hồ_sơ , thủ_tục trình thẩm_định được quy_định từ Điều 19 đến Điều 21 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP , cụ_thể : ... đầu_tư ; - Đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; - Đánh_giá về ưu_đãi đầu_tư và điều_kiện hưởng ưu_đãi đầu_tư ( nếu có ) ; - Đánh_giá về sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với mục_tiêu, định_hướng phát_triển đô_thị, chương_trình, kế_hoạch phát_triển nhà ở ; sơ_bộ phương_án phân_kỳ đầu_tư bảo_đảm yêu_cầu đồng_bộ ; sơ_bộ cơ_cấu sản_phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất phát_triển nhà ở xã_hội ; sơ_bộ phương_án đầu_tư xây_dựng, quản_lý hạ_tầng đô_thị trong và ngoài phạm_vi dự_án đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở, khu đô_thị ; - Cơ_chế, chính_sách đặc_biệt, ưu_đãi, hỗ_trợ đầu_tư và Điều_kiện áp_dụng ( nếu có ). ( 2 ) Nội_dung thẩm_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư bao_gồm : - Các nội_dung thẩm_định quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Khả_năng đáp_ứng Điều_kiện giao đất, cho thuê đất đối_với trường_hợp giao đất, cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất, đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; khả_năng đáp_ứng điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Đánh_giá việc đáp_ứng điều_kiện tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài | None | 1 | Hồ_sơ , thủ_tục trình thẩm_định được quy_định từ Điều 19 đến Điều 21 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP , cụ_thể : Đối_với hồ_sơ , thủ_tục trình thẩm_định của nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền Căn_cứ quy_định tại Điều 19 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ( 1 ) Hồ_sơ trình thẩm_định : - Hồ_sơ trình thẩm_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư dự_án do nhà_đầu_tư đề_xuất thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 Luật Đầu_tư ; - Hồ_sơ trình thẩm_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư dự_án do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền lập thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Luật Đầu_tư . ( 2 ) Nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nộp 20 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . ( 3 ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ dự_án , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Hội_đồng thẩm_định nhà_nước theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . ( 4 ) Hội_đồng thẩm_định nhà_nước thẩm_định chủ_trương đầu_tư dự_án trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày thành_lập . Trường_hợp thuê tư_vấn thẩm_tra thì thời_gian thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước tính từ ngày ký hợp_đồng tư_vấn thẩm_tra . Đối_với hồ_sơ , thủ_tục trình thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước và của Chính_phủ Theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP , cụ_thể : ( 1 ) Hồ_sơ trình Chính_phủ của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước , gồm : - Hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; - Báo_cáo thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ; - Tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . ( 2 ) Chính_phủ xem_xét , cho ý_kiến về chủ_trương đầu_tư dự_án quan_trọng quốc_gia theo quy_chế làm_việc của Chính_phủ . ( 3 ) Hồ_sơ Chính_phủ trình Quốc_hội theo quy_định tại khoản 5 Điều 34 Luật Đầu_tư 2020 gồm : - Tờ_trình của Chính_phủ ; - Các tài_liệu theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . Về nội_dung thẩm_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư Tại Điều 21 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ( 1 ) Nội_dung thẩm_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư bao_gồm : - Đánh_giá về hồ_sơ dự_án : căn_cứ pháp_lý , thành_phần , nội_dung hồ_sơ theo quy_định ; - Việc đáp_ứng tiêu_chí xác_định dự_án đầu_tư thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội ; - Sự cần_thiết thực_hiện dự_án đầu_tư : - Sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với chiến_lược , quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch_đô_thị và quy_hoạch đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ( nếu có ) ; - Mục_tiêu , quy_mô , địa_điểm , thời_gian , tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư , nhu_cầu sử_dụng đất , phương_án giải_phóng mặt_bằng , di_dân tái định_cư , phương_án lựa_chọn công_nghệ chính ; - Đánh_giá về công_nghệ sử_dụng trong dự_án đầu_tư đối_với dự_án thuộc diện thẩm_định hoặc lấy ý_kiến về công_nghệ theo quy_định của pháp_luật về chuyển_giao công_nghệ ; - Đánh_giá về việc xác_định sơ_bộ tổng vốn đầu_tư ; nguồn vốn và tính khả_thi của nguồn vốn ; - Đánh_giá sơ_bộ hiệu_quả kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh và phát_triển bền_vững của dự_án đầu_tư ; - Đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; - Đánh_giá về ưu_đãi đầu_tư và điều_kiện hưởng ưu_đãi đầu_tư ( nếu có ) ; - Đánh_giá về sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với mục_tiêu , định_hướng phát_triển đô_thị , chương_trình , kế_hoạch phát_triển nhà ở ; sơ_bộ phương_án phân_kỳ đầu_tư bảo_đảm yêu_cầu đồng_bộ ; sơ_bộ cơ_cấu sản_phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất phát_triển nhà ở xã_hội ; sơ_bộ phương_án đầu_tư xây_dựng , quản_lý hạ_tầng đô_thị trong và ngoài phạm_vi dự_án đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , khu đô_thị ; - Cơ_chế , chính_sách đặc_biệt , ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư và Điều_kiện áp_dụng ( nếu có ) . ( 2 ) Nội_dung thẩm_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư bao_gồm : - Các nội_dung thẩm_định quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Khả_năng đáp_ứng Điều_kiện giao đất , cho thuê đất đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; khả_năng đáp_ứng điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Đánh_giá việc đáp_ứng điều_kiện tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ( nếu có ) ; - Các Điều_kiện khác đối_với nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . | 208,818 | |
Hồ_sơ , thủ_tục trình thẩm_định gồm những gì ? | Hồ_sơ , thủ_tục trình thẩm_định được quy_định từ Điều 19 đến Điều 21 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP , cụ_thể : ... đất, đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; khả_năng đáp_ứng điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Đánh_giá việc đáp_ứng điều_kiện tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ( nếu có ) ; - Các Điều_kiện khác đối_với nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. | None | 1 | Hồ_sơ , thủ_tục trình thẩm_định được quy_định từ Điều 19 đến Điều 21 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP , cụ_thể : Đối_với hồ_sơ , thủ_tục trình thẩm_định của nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền Căn_cứ quy_định tại Điều 19 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ( 1 ) Hồ_sơ trình thẩm_định : - Hồ_sơ trình thẩm_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư dự_án do nhà_đầu_tư đề_xuất thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 Luật Đầu_tư ; - Hồ_sơ trình thẩm_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư dự_án do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền lập thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Luật Đầu_tư . ( 2 ) Nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nộp 20 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . ( 3 ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ dự_án , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Hội_đồng thẩm_định nhà_nước theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . ( 4 ) Hội_đồng thẩm_định nhà_nước thẩm_định chủ_trương đầu_tư dự_án trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày thành_lập . Trường_hợp thuê tư_vấn thẩm_tra thì thời_gian thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước tính từ ngày ký hợp_đồng tư_vấn thẩm_tra . Đối_với hồ_sơ , thủ_tục trình thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước và của Chính_phủ Theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP , cụ_thể : ( 1 ) Hồ_sơ trình Chính_phủ của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước , gồm : - Hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; - Báo_cáo thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ; - Tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . ( 2 ) Chính_phủ xem_xét , cho ý_kiến về chủ_trương đầu_tư dự_án quan_trọng quốc_gia theo quy_chế làm_việc của Chính_phủ . ( 3 ) Hồ_sơ Chính_phủ trình Quốc_hội theo quy_định tại khoản 5 Điều 34 Luật Đầu_tư 2020 gồm : - Tờ_trình của Chính_phủ ; - Các tài_liệu theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . Về nội_dung thẩm_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư Tại Điều 21 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ( 1 ) Nội_dung thẩm_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư bao_gồm : - Đánh_giá về hồ_sơ dự_án : căn_cứ pháp_lý , thành_phần , nội_dung hồ_sơ theo quy_định ; - Việc đáp_ứng tiêu_chí xác_định dự_án đầu_tư thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội ; - Sự cần_thiết thực_hiện dự_án đầu_tư : - Sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với chiến_lược , quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch_đô_thị và quy_hoạch đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ( nếu có ) ; - Mục_tiêu , quy_mô , địa_điểm , thời_gian , tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư , nhu_cầu sử_dụng đất , phương_án giải_phóng mặt_bằng , di_dân tái định_cư , phương_án lựa_chọn công_nghệ chính ; - Đánh_giá về công_nghệ sử_dụng trong dự_án đầu_tư đối_với dự_án thuộc diện thẩm_định hoặc lấy ý_kiến về công_nghệ theo quy_định của pháp_luật về chuyển_giao công_nghệ ; - Đánh_giá về việc xác_định sơ_bộ tổng vốn đầu_tư ; nguồn vốn và tính khả_thi của nguồn vốn ; - Đánh_giá sơ_bộ hiệu_quả kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh và phát_triển bền_vững của dự_án đầu_tư ; - Đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; - Đánh_giá về ưu_đãi đầu_tư và điều_kiện hưởng ưu_đãi đầu_tư ( nếu có ) ; - Đánh_giá về sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với mục_tiêu , định_hướng phát_triển đô_thị , chương_trình , kế_hoạch phát_triển nhà ở ; sơ_bộ phương_án phân_kỳ đầu_tư bảo_đảm yêu_cầu đồng_bộ ; sơ_bộ cơ_cấu sản_phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất phát_triển nhà ở xã_hội ; sơ_bộ phương_án đầu_tư xây_dựng , quản_lý hạ_tầng đô_thị trong và ngoài phạm_vi dự_án đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , khu đô_thị ; - Cơ_chế , chính_sách đặc_biệt , ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư và Điều_kiện áp_dụng ( nếu có ) . ( 2 ) Nội_dung thẩm_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư bao_gồm : - Các nội_dung thẩm_định quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Khả_năng đáp_ứng Điều_kiện giao đất , cho thuê đất đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; khả_năng đáp_ứng điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Đánh_giá việc đáp_ứng điều_kiện tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ( nếu có ) ; - Các Điều_kiện khác đối_với nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . | 208,819 | |
Trình_tự , thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội được thực_hiện như_thế_nào ? | Tại Điều 34 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về trình_tự , thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội , cụ_thể như sau : ... ( 1 ) Hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 33 của Luật này được gửi cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. ( 2 ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Hội_đồng thẩm_định nhà_nước. ( 3 ) Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày thành_lập, Hội_đồng thẩm_định nhà_nước tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và lập báo_cáo thẩm_định gồm các nội_dung thẩm_định quy_định tại Điều 33 của Luật này để trình Chính_phủ. ( 4 ) Chậm nhất là 60 ngày trước ngày khai_mạc kỳ họp Quốc_hội, Chính_phủ lập và gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đến cơ_quan chủ_trì thẩm_tra của Quốc_hội. ( 5 ) Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư bao_gồm : - Tờ_trình của Chính_phủ ; - Hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Báo_cáo thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ; - Tài_liệu khác có liên_quan. ( 6 ) Nội_dung thẩm_tra đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư bao_gồm : - Việc đáp_ứng tiêu_chí xác_định dự_án đầu_tư thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội ; - Sự cần_thiết thực_hiện dự_án đầu_tư ; - Sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với chiến_lược, quy_hoạch | None | 1 | Tại Điều 34 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về trình_tự , thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội , cụ_thể như sau : ( 1 ) Hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 33 của Luật này được gửi cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . ( 2 ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . ( 3 ) Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày thành_lập , Hội_đồng thẩm_định nhà_nước tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và lập báo_cáo thẩm_định gồm các nội_dung thẩm_định quy_định tại Điều 33 của Luật này để trình Chính_phủ . ( 4 ) Chậm nhất là 60 ngày trước ngày khai_mạc kỳ họp Quốc_hội , Chính_phủ lập và gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đến cơ_quan chủ_trì thẩm_tra của Quốc_hội . ( 5 ) Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư bao_gồm : - Tờ_trình của Chính_phủ ; - Hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Báo_cáo thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ; - Tài_liệu khác có liên_quan . ( 6 ) Nội_dung thẩm_tra đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư bao_gồm : - Việc đáp_ứng tiêu_chí xác_định dự_án đầu_tư thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội ; - Sự cần_thiết thực_hiện dự_án đầu_tư ; - Sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với chiến_lược , quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch_đô_thị và quy_hoạch đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ( nếu có ) ; - Mục_tiêu , quy_mô , địa_điểm , thời_gian , tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư , nhu_cầu sử_dụng đất , phương_án giải_phóng mặt_bằng , di_dân tái định_cư , phương_án lựa_chọn công_nghệ chính , giải_pháp bảo_vệ môi_trường ; - Tổng vốn đầu_tư , nguồn vốn ; - Đánh_giá hiệu_quả kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh và phát_triển bền_vững của dự_án đầu_tư ; - Cơ_chế , chính_sách đặc_biệt , ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư và điều_kiện áp_dụng ( nếu có ) . ( 7 ) Chính_phủ và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ thông_tin , tài_liệu phục_vụ cho việc thẩm_tra ; giải_trình về những vấn_đề thuộc nội_dung dự_án đầu_tư khi cơ_quan chủ_trì thẩm_tra của Quốc_hội yêu_cầu . ( 8 ) Quốc_hội xem_xét , thông_qua nghị_quyết về chấp_thuận chủ_trương đầu_tư gồm các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Luật này . ( 9 ) Chính_phủ quy_định chi_tiết trình_tự , thủ_tục thực_hiện thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . Trên đây là những quy_định về hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội theo quy_định hiện_hành . | 208,820 | |
Trình_tự , thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội được thực_hiện như_thế_nào ? | Tại Điều 34 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về trình_tự , thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội , cụ_thể như sau : ... - Việc đáp_ứng tiêu_chí xác_định dự_án đầu_tư thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội ; - Sự cần_thiết thực_hiện dự_án đầu_tư ; - Sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với chiến_lược, quy_hoạch cấp quốc_gia, quy_hoạch_vùng, quy_hoạch tỉnh, quy_hoạch_đô_thị và quy_hoạch đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ( nếu có ) ; - Mục_tiêu, quy_mô, địa_điểm, thời_gian, tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư, nhu_cầu sử_dụng đất, phương_án giải_phóng mặt_bằng, di_dân tái định_cư, phương_án lựa_chọn công_nghệ chính, giải_pháp bảo_vệ môi_trường ; - Tổng vốn đầu_tư, nguồn vốn ; - Đánh_giá hiệu_quả kinh_tế - xã_hội, bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh và phát_triển bền_vững của dự_án đầu_tư ; - Cơ_chế, chính_sách đặc_biệt, ưu_đãi, hỗ_trợ đầu_tư và điều_kiện áp_dụng ( nếu có ). ( 7 ) Chính_phủ và cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ thông_tin, tài_liệu phục_vụ cho việc thẩm_tra ; giải_trình về những vấn_đề thuộc nội_dung dự_án đầu_tư khi cơ_quan chủ_trì thẩm_tra của Quốc_hội yêu_cầu. ( 8 ) Quốc_hội xem_xét, thông_qua nghị_quyết về chấp_thuận chủ_trương đầu_tư gồm các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Luật này. ( 9 ) | None | 1 | Tại Điều 34 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về trình_tự , thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội , cụ_thể như sau : ( 1 ) Hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 33 của Luật này được gửi cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . ( 2 ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . ( 3 ) Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày thành_lập , Hội_đồng thẩm_định nhà_nước tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và lập báo_cáo thẩm_định gồm các nội_dung thẩm_định quy_định tại Điều 33 của Luật này để trình Chính_phủ . ( 4 ) Chậm nhất là 60 ngày trước ngày khai_mạc kỳ họp Quốc_hội , Chính_phủ lập và gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đến cơ_quan chủ_trì thẩm_tra của Quốc_hội . ( 5 ) Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư bao_gồm : - Tờ_trình của Chính_phủ ; - Hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Báo_cáo thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ; - Tài_liệu khác có liên_quan . ( 6 ) Nội_dung thẩm_tra đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư bao_gồm : - Việc đáp_ứng tiêu_chí xác_định dự_án đầu_tư thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội ; - Sự cần_thiết thực_hiện dự_án đầu_tư ; - Sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với chiến_lược , quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch_đô_thị và quy_hoạch đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ( nếu có ) ; - Mục_tiêu , quy_mô , địa_điểm , thời_gian , tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư , nhu_cầu sử_dụng đất , phương_án giải_phóng mặt_bằng , di_dân tái định_cư , phương_án lựa_chọn công_nghệ chính , giải_pháp bảo_vệ môi_trường ; - Tổng vốn đầu_tư , nguồn vốn ; - Đánh_giá hiệu_quả kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh và phát_triển bền_vững của dự_án đầu_tư ; - Cơ_chế , chính_sách đặc_biệt , ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư và điều_kiện áp_dụng ( nếu có ) . ( 7 ) Chính_phủ và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ thông_tin , tài_liệu phục_vụ cho việc thẩm_tra ; giải_trình về những vấn_đề thuộc nội_dung dự_án đầu_tư khi cơ_quan chủ_trì thẩm_tra của Quốc_hội yêu_cầu . ( 8 ) Quốc_hội xem_xét , thông_qua nghị_quyết về chấp_thuận chủ_trương đầu_tư gồm các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Luật này . ( 9 ) Chính_phủ quy_định chi_tiết trình_tự , thủ_tục thực_hiện thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . Trên đây là những quy_định về hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội theo quy_định hiện_hành . | 208,821 | |
Trình_tự , thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội được thực_hiện như_thế_nào ? | Tại Điều 34 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về trình_tự , thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội , cụ_thể như sau : ... của Quốc_hội yêu_cầu. ( 8 ) Quốc_hội xem_xét, thông_qua nghị_quyết về chấp_thuận chủ_trương đầu_tư gồm các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Luật này. ( 9 ) Chính_phủ quy_định chi_tiết trình_tự, thủ_tục thực_hiện thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước. Trên đây là những quy_định về hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội theo quy_định hiện_hành. | None | 1 | Tại Điều 34 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về trình_tự , thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội , cụ_thể như sau : ( 1 ) Hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 33 của Luật này được gửi cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . ( 2 ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . ( 3 ) Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày thành_lập , Hội_đồng thẩm_định nhà_nước tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và lập báo_cáo thẩm_định gồm các nội_dung thẩm_định quy_định tại Điều 33 của Luật này để trình Chính_phủ . ( 4 ) Chậm nhất là 60 ngày trước ngày khai_mạc kỳ họp Quốc_hội , Chính_phủ lập và gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đến cơ_quan chủ_trì thẩm_tra của Quốc_hội . ( 5 ) Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư bao_gồm : - Tờ_trình của Chính_phủ ; - Hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Báo_cáo thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ; - Tài_liệu khác có liên_quan . ( 6 ) Nội_dung thẩm_tra đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư bao_gồm : - Việc đáp_ứng tiêu_chí xác_định dự_án đầu_tư thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội ; - Sự cần_thiết thực_hiện dự_án đầu_tư ; - Sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với chiến_lược , quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch_đô_thị và quy_hoạch đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ( nếu có ) ; - Mục_tiêu , quy_mô , địa_điểm , thời_gian , tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư , nhu_cầu sử_dụng đất , phương_án giải_phóng mặt_bằng , di_dân tái định_cư , phương_án lựa_chọn công_nghệ chính , giải_pháp bảo_vệ môi_trường ; - Tổng vốn đầu_tư , nguồn vốn ; - Đánh_giá hiệu_quả kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh và phát_triển bền_vững của dự_án đầu_tư ; - Cơ_chế , chính_sách đặc_biệt , ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư và điều_kiện áp_dụng ( nếu có ) . ( 7 ) Chính_phủ và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ thông_tin , tài_liệu phục_vụ cho việc thẩm_tra ; giải_trình về những vấn_đề thuộc nội_dung dự_án đầu_tư khi cơ_quan chủ_trì thẩm_tra của Quốc_hội yêu_cầu . ( 8 ) Quốc_hội xem_xét , thông_qua nghị_quyết về chấp_thuận chủ_trương đầu_tư gồm các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Luật này . ( 9 ) Chính_phủ quy_định chi_tiết trình_tự , thủ_tục thực_hiện thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . Trên đây là những quy_định về hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội theo quy_định hiện_hành . | 208,822 | |
Phụ_cấp ưu_đãi nghề Hải_quan được áp_dụng đối_với các công_chức được xếp lương theo các ngạch nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Mục I_Thông tư liên_tịch 94/2007/TTLT-BTC-BNV có quy_định như sau : ... Đối_tượng và phạm_vi áp_dụng Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan và công_chức đã được xếp lương theo các ngạch công_chức Hải_quan , gồm : Kiểm_tra_viên cao_cấp Hải_quan , Kiểm_tra_viên chính Hải_quan , Kiểm_tra_viên Hải_quan , Kiểm_tra_viên Hải_quan ( Cao_đẳng ) , Kiểm_tra_viên trung_cấp Hải_quan , Nhân_viên Hải_quan . Theo đó phụ_cấp ưu_đãi nghề Hải_quan được áp_dụng đối_với các công_chức được xếp lương theo các ngạch công_chức Hải_quan sau : - Kiểm_tra_viên cao_cấp Hải_quan - Kiểm_tra_viên chính Hải_quan - Kiểm_tra_viên Hải_quan - Kiểm_tra_viên Hải_quan ( Cao_đẳng ) - Kiểm_tra_viên trung_cấp Hải_quan - Nhân_viên Hải_quan . Phụ_cấp ưu_đãi nghề Hải_quan ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Mục I_Thông tư liên_tịch 94/2007/TTLT-BTC-BNV có quy_định như sau : Đối_tượng và phạm_vi áp_dụng Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan và công_chức đã được xếp lương theo các ngạch công_chức Hải_quan , gồm : Kiểm_tra_viên cao_cấp Hải_quan , Kiểm_tra_viên chính Hải_quan , Kiểm_tra_viên Hải_quan , Kiểm_tra_viên Hải_quan ( Cao_đẳng ) , Kiểm_tra_viên trung_cấp Hải_quan , Nhân_viên Hải_quan . Theo đó phụ_cấp ưu_đãi nghề Hải_quan được áp_dụng đối_với các công_chức được xếp lương theo các ngạch công_chức Hải_quan sau : - Kiểm_tra_viên cao_cấp Hải_quan - Kiểm_tra_viên chính Hải_quan - Kiểm_tra_viên Hải_quan - Kiểm_tra_viên Hải_quan ( Cao_đẳng ) - Kiểm_tra_viên trung_cấp Hải_quan - Nhân_viên Hải_quan . Phụ_cấp ưu_đãi nghề Hải_quan ( Hình từ Internet ) | 208,823 | |
Mức phụ_cấp ưu_đãi nghề Hải_quan hiện_nay là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo Mục II_Thông tư liên_tịch 94/2007/TTLT-BTC-BNV có quy_định về mức phụ_cấp ưu_đãi nghề Hải_quan như sau : ... - Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan, Kiểm_tra_viên cao_cấp Hải_quan, ( mã_số 08.049 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 10% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). - Kiểm_tra_viên chính Hải_quan ( mã_số 08.050 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 15% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). - Kiểm_tra_viên Hải_quan ( mã_số 08.051 ), Kiểm_tra_viên Hải_quan ( cao_đẳng - mã_số 08 a. 051 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 20% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). - Kiểm_tra_viên trung_cấp Hải_quan ( mã_số 08.052 ), nhân_viên Hải_quan ( mã_số 08.053 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). * Đồng_thời tại quy_định này có hướng_dẫn tính phụ_cấp ưu_đãi nghề như sau : Mức tiền phụ_cấp ưu_đãi theo | None | 1 | Căn_cứ theo Mục II_Thông tư liên_tịch 94/2007/TTLT-BTC-BNV có quy_định về mức phụ_cấp ưu_đãi nghề Hải_quan như sau : - Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan , Kiểm_tra_viên cao_cấp Hải_quan , ( mã_số 08.049 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 10% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . - Kiểm_tra_viên chính Hải_quan ( mã_số 08.050 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 15% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . - Kiểm_tra_viên Hải_quan ( mã_số 08.051 ) , Kiểm_tra_viên Hải_quan ( cao_đẳng - mã_số 08 a . 051 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 20% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . - Kiểm_tra_viên trung_cấp Hải_quan ( mã_số 08.052 ) , nhân_viên Hải_quan ( mã_số 08.053 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . * Đồng_thời tại quy_định này có hướng_dẫn tính phụ_cấp ưu_đãi nghề như sau : Mức tiền phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan = Hệ_số lương hiện hưởng cộng với hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và % ( quy theo hệ_số ) phụ_cấp thâm_niên vượt_khung hiện hưởng ( nếu có ) x Tỷ_lệ % phụ_cấp ưu_đãi được hưởng x Mức lương tối_thiểu chung | 208,824 | |
Mức phụ_cấp ưu_đãi nghề Hải_quan hiện_nay là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo Mục II_Thông tư liên_tịch 94/2007/TTLT-BTC-BNV có quy_định về mức phụ_cấp ưu_đãi nghề Hải_quan như sau : ... với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). * Đồng_thời tại quy_định này có hướng_dẫn tính phụ_cấp ưu_đãi nghề như sau : Mức tiền phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan = Hệ_số lương hiện hưởng cộng với hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và % ( quy theo hệ_số ) phụ_cấp thâm_niên vượt_khung hiện hưởng ( nếu có ) x Tỷ_lệ % phụ_cấp ưu_đãi được hưởng x Mức lương tối_thiểu chung - Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan, Kiểm_tra_viên cao_cấp Hải_quan, ( mã_số 08.049 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 10% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). - Kiểm_tra_viên chính Hải_quan ( mã_số 08.050 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 15% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). - Kiểm_tra_viên Hải_quan ( mã_số 08.051 ), Kiểm_tra_viên Hải_quan ( cao_đẳng - mã_số 08 a. 051 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 20% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp | None | 1 | Căn_cứ theo Mục II_Thông tư liên_tịch 94/2007/TTLT-BTC-BNV có quy_định về mức phụ_cấp ưu_đãi nghề Hải_quan như sau : - Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan , Kiểm_tra_viên cao_cấp Hải_quan , ( mã_số 08.049 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 10% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . - Kiểm_tra_viên chính Hải_quan ( mã_số 08.050 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 15% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . - Kiểm_tra_viên Hải_quan ( mã_số 08.051 ) , Kiểm_tra_viên Hải_quan ( cao_đẳng - mã_số 08 a . 051 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 20% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . - Kiểm_tra_viên trung_cấp Hải_quan ( mã_số 08.052 ) , nhân_viên Hải_quan ( mã_số 08.053 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . * Đồng_thời tại quy_định này có hướng_dẫn tính phụ_cấp ưu_đãi nghề như sau : Mức tiền phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan = Hệ_số lương hiện hưởng cộng với hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và % ( quy theo hệ_số ) phụ_cấp thâm_niên vượt_khung hiện hưởng ( nếu có ) x Tỷ_lệ % phụ_cấp ưu_đãi được hưởng x Mức lương tối_thiểu chung | 208,825 | |
Mức phụ_cấp ưu_đãi nghề Hải_quan hiện_nay là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo Mục II_Thông tư liên_tịch 94/2007/TTLT-BTC-BNV có quy_định về mức phụ_cấp ưu_đãi nghề Hải_quan như sau : ... m_tra_viên Hải_quan ( cao_đẳng - mã_số 08 a. 051 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 20% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). - Kiểm_tra_viên trung_cấp Hải_quan ( mã_số 08.052 ), nhân_viên Hải_quan ( mã_số 08.053 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). * Đồng_thời tại quy_định này có hướng_dẫn tính phụ_cấp ưu_đãi nghề như sau : Mức tiền phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan = Hệ_số lương hiện hưởng cộng với hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và % ( quy theo hệ_số ) phụ_cấp thâm_niên vượt_khung hiện hưởng ( nếu có ) x Tỷ_lệ % phụ_cấp ưu_đãi được hưởng x Mức lương tối_thiểu chung | None | 1 | Căn_cứ theo Mục II_Thông tư liên_tịch 94/2007/TTLT-BTC-BNV có quy_định về mức phụ_cấp ưu_đãi nghề Hải_quan như sau : - Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan , Kiểm_tra_viên cao_cấp Hải_quan , ( mã_số 08.049 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 10% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . - Kiểm_tra_viên chính Hải_quan ( mã_số 08.050 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 15% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . - Kiểm_tra_viên Hải_quan ( mã_số 08.051 ) , Kiểm_tra_viên Hải_quan ( cao_đẳng - mã_số 08 a . 051 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 20% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . - Kiểm_tra_viên trung_cấp Hải_quan ( mã_số 08.052 ) , nhân_viên Hải_quan ( mã_số 08.053 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . * Đồng_thời tại quy_định này có hướng_dẫn tính phụ_cấp ưu_đãi nghề như sau : Mức tiền phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan = Hệ_số lương hiện hưởng cộng với hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và % ( quy theo hệ_số ) phụ_cấp thâm_niên vượt_khung hiện hưởng ( nếu có ) x Tỷ_lệ % phụ_cấp ưu_đãi được hưởng x Mức lương tối_thiểu chung | 208,826 | |
Áp_dụng phụ_cấp ưu_đãi nghề Hải_quan theo nguyên_tắc ra sao ? | Tại khoản 2 Mục I_Thông tư liên_tịch 94/2007/TTLT-BTC-BNV quy_định về nguyên_tắc áp_dụng phụ_cấp ưu_đãi nghề Hải_quan như sau : ... Nguyên_tắc áp_dụng a ) Đối_tượng được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan quy_định tại khoản 1 mục I Thông_tư này là những người được cấp có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm vào ngạch hoặc chức_danh theo quy_định của pháp_luật. b ) Công_chức được bổ_nhiệm vào ngạch hoặc chức_danh nào thì được hưởng phụ_cấp ưu_đãi quy_định đối_với ngạch hoặc chức_danh đó. c ) Công_chức được bổ_nhiệm vào ngạch công_chức Hải_quan cao hơn ( nâng ngạch ) mà tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan ở ngạch được bổ_nhiệm thấp hơn tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan đã hưởng ở ngạch cũ thì được bảo_lưu phần chênh_lệch giữa tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan đã hưởng ở ngạch cũ so với tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan ở ngạch mới cho đến khi được nâng bậc lương liền kề ở ngạch mới được bổ_nhiệm. 3. Đối_tượng nêu tại khoản 1 mục I Thông_tư này không hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan trong các trường_hợp sau : a ) Nghỉ hưu, thôi_việc, nghỉ_việc hoặc được thuyên_chuyển, điều_động sang làm công_việc khác không thuộc Tổng_cục Hải_quan - Bộ | None | 1 | Tại khoản 2 Mục I_Thông tư liên_tịch 94/2007/TTLT-BTC-BNV quy_định về nguyên_tắc áp_dụng phụ_cấp ưu_đãi nghề Hải_quan như sau : Nguyên_tắc áp_dụng a ) Đối_tượng được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan quy_định tại khoản 1 mục I Thông_tư này là những người được cấp có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm vào ngạch hoặc chức_danh theo quy_định của pháp_luật . b ) Công_chức được bổ_nhiệm vào ngạch hoặc chức_danh nào thì được hưởng phụ_cấp ưu_đãi quy_định đối_với ngạch hoặc chức_danh đó . c ) Công_chức được bổ_nhiệm vào ngạch công_chức Hải_quan cao hơn ( nâng ngạch ) mà tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan ở ngạch được bổ_nhiệm thấp hơn tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan đã hưởng ở ngạch cũ thì được bảo_lưu phần chênh_lệch giữa tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan đã hưởng ở ngạch cũ so với tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan ở ngạch mới cho đến khi được nâng bậc lương liền kề ở ngạch mới được bổ_nhiệm . 3 . Đối_tượng nêu tại khoản 1 mục I Thông_tư này không hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan trong các trường_hợp sau : a ) Nghỉ hưu , thôi_việc , nghỉ_việc hoặc được thuyên_chuyển , điều_động sang làm công_việc khác không thuộc Tổng_cục Hải_quan - Bộ Tài_chính ; b ) Được thuyên_chuyển , điều_động sang làm công_việc khác và được cấp có thẩm_quyền quyết_định chuyển ngạch ( xếp lại ngạch , bậc lương ) không thuộc một trong các ngạch công_chức Hải_quan ; c ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; d ) Thời_gian đi học_tập trung trong nước từ 03 ( ba ) tháng liên_tục trở lên ; đ ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 01 ( một ) tháng liên_tục trở lên ; e ) Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; g ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác ; h ) Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . | 208,827 | |
Áp_dụng phụ_cấp ưu_đãi nghề Hải_quan theo nguyên_tắc ra sao ? | Tại khoản 2 Mục I_Thông tư liên_tịch 94/2007/TTLT-BTC-BNV quy_định về nguyên_tắc áp_dụng phụ_cấp ưu_đãi nghề Hải_quan như sau : ... ưu_đãi theo nghề Hải_quan trong các trường_hợp sau : a ) Nghỉ hưu, thôi_việc, nghỉ_việc hoặc được thuyên_chuyển, điều_động sang làm công_việc khác không thuộc Tổng_cục Hải_quan - Bộ Tài_chính ; b ) Được thuyên_chuyển, điều_động sang làm công_việc khác và được cấp có thẩm_quyền quyết_định chuyển ngạch ( xếp lại ngạch, bậc lương ) không thuộc một trong các ngạch công_chức Hải_quan ; c ) Thời_gian đi công_tác, làm_việc, học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; d ) Thời_gian đi học_tập trung trong nước từ 03 ( ba ) tháng liên_tục trở lên ; đ ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 01 ( một ) tháng liên_tục trở lên ; e ) Thời_gian nghỉ ốm_đau, thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; g ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác ; h ) Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Tại khoản 2 Mục I_Thông tư liên_tịch 94/2007/TTLT-BTC-BNV quy_định về nguyên_tắc áp_dụng phụ_cấp ưu_đãi nghề Hải_quan như sau : Nguyên_tắc áp_dụng a ) Đối_tượng được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan quy_định tại khoản 1 mục I Thông_tư này là những người được cấp có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm vào ngạch hoặc chức_danh theo quy_định của pháp_luật . b ) Công_chức được bổ_nhiệm vào ngạch hoặc chức_danh nào thì được hưởng phụ_cấp ưu_đãi quy_định đối_với ngạch hoặc chức_danh đó . c ) Công_chức được bổ_nhiệm vào ngạch công_chức Hải_quan cao hơn ( nâng ngạch ) mà tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan ở ngạch được bổ_nhiệm thấp hơn tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan đã hưởng ở ngạch cũ thì được bảo_lưu phần chênh_lệch giữa tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan đã hưởng ở ngạch cũ so với tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan ở ngạch mới cho đến khi được nâng bậc lương liền kề ở ngạch mới được bổ_nhiệm . 3 . Đối_tượng nêu tại khoản 1 mục I Thông_tư này không hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan trong các trường_hợp sau : a ) Nghỉ hưu , thôi_việc , nghỉ_việc hoặc được thuyên_chuyển , điều_động sang làm công_việc khác không thuộc Tổng_cục Hải_quan - Bộ Tài_chính ; b ) Được thuyên_chuyển , điều_động sang làm công_việc khác và được cấp có thẩm_quyền quyết_định chuyển ngạch ( xếp lại ngạch , bậc lương ) không thuộc một trong các ngạch công_chức Hải_quan ; c ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; d ) Thời_gian đi học_tập trung trong nước từ 03 ( ba ) tháng liên_tục trở lên ; đ ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 01 ( một ) tháng liên_tục trở lên ; e ) Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; g ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác ; h ) Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . | 208,828 | |
Áp_dụng phụ_cấp ưu_đãi nghề Hải_quan theo nguyên_tắc ra sao ? | Tại khoản 2 Mục I_Thông tư liên_tịch 94/2007/TTLT-BTC-BNV quy_định về nguyên_tắc áp_dụng phụ_cấp ưu_đãi nghề Hải_quan như sau : ... ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác ; h ) Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Tại khoản 2 Mục I_Thông tư liên_tịch 94/2007/TTLT-BTC-BNV quy_định về nguyên_tắc áp_dụng phụ_cấp ưu_đãi nghề Hải_quan như sau : Nguyên_tắc áp_dụng a ) Đối_tượng được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan quy_định tại khoản 1 mục I Thông_tư này là những người được cấp có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm vào ngạch hoặc chức_danh theo quy_định của pháp_luật . b ) Công_chức được bổ_nhiệm vào ngạch hoặc chức_danh nào thì được hưởng phụ_cấp ưu_đãi quy_định đối_với ngạch hoặc chức_danh đó . c ) Công_chức được bổ_nhiệm vào ngạch công_chức Hải_quan cao hơn ( nâng ngạch ) mà tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan ở ngạch được bổ_nhiệm thấp hơn tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan đã hưởng ở ngạch cũ thì được bảo_lưu phần chênh_lệch giữa tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan đã hưởng ở ngạch cũ so với tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan ở ngạch mới cho đến khi được nâng bậc lương liền kề ở ngạch mới được bổ_nhiệm . 3 . Đối_tượng nêu tại khoản 1 mục I Thông_tư này không hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan trong các trường_hợp sau : a ) Nghỉ hưu , thôi_việc , nghỉ_việc hoặc được thuyên_chuyển , điều_động sang làm công_việc khác không thuộc Tổng_cục Hải_quan - Bộ Tài_chính ; b ) Được thuyên_chuyển , điều_động sang làm công_việc khác và được cấp có thẩm_quyền quyết_định chuyển ngạch ( xếp lại ngạch , bậc lương ) không thuộc một trong các ngạch công_chức Hải_quan ; c ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; d ) Thời_gian đi học_tập trung trong nước từ 03 ( ba ) tháng liên_tục trở lên ; đ ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 01 ( một ) tháng liên_tục trở lên ; e ) Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; g ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác ; h ) Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . | 208,829 | |
Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một phường có vốn_pháp_định là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo khoản 9 Điều 2 Nghị_định 86/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Mức vốn_pháp_định 1 . Ngân_hàng thương_mại : 3.000 tỷ đồng . 2 . Ngân_hàng chính_sách : 5.000 tỷ đồng . 3 . Ngân_hàng hợp_tác_xã : 3.000 tỷ đồng . 4 . Chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài : 15 triệu đô_la Mỹ ( USD ) . 5 . Công_ty tài_chính : 500 tỷ đồng . 6 . Công_ty cho thuê tài_chính : 150 tỷ đồng . 7 . Tổ_chức tài_chính vi_mô : 05 tỷ đồng . 8 . Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một xã , một thị_trấn ( sau đây gọi là xã ) : 0,5 tỷ đồng . 9 . Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một phường ; quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn liên xã , liên xã_phường , liên phường : 01 tỷ đồng . Theo đó , Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một phường có vốn_pháp_định là 01 tỷ đồng . Báo_cáo tài_chính của Quỹ_tín_dụng nhân_dân ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 9 Điều 2 Nghị_định 86/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Mức vốn_pháp_định 1 . Ngân_hàng thương_mại : 3.000 tỷ đồng . 2 . Ngân_hàng chính_sách : 5.000 tỷ đồng . 3 . Ngân_hàng hợp_tác_xã : 3.000 tỷ đồng . 4 . Chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài : 15 triệu đô_la Mỹ ( USD ) . 5 . Công_ty tài_chính : 500 tỷ đồng . 6 . Công_ty cho thuê tài_chính : 150 tỷ đồng . 7 . Tổ_chức tài_chính vi_mô : 05 tỷ đồng . 8 . Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một xã , một thị_trấn ( sau đây gọi là xã ) : 0,5 tỷ đồng . 9 . Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một phường ; quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn liên xã , liên xã_phường , liên phường : 01 tỷ đồng . Theo đó , Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một phường có vốn_pháp_định là 01 tỷ đồng . Báo_cáo tài_chính của Quỹ_tín_dụng nhân_dân ( Hình từ Internet ) | 208,830 | |
Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một phường nộp báo_cáo tài_chính cho ngân_hàng nhà_nước theo quy_trình như_thế_nào ? | Theo tiểu_mục 6 Mục I_Công_văn 8704 / NHNN-TCKT năm 2016 hướng_dẫn như sau : ... Quy_định về lập, trình_bày và nộp báo_cáo... 6. Quy_trình nộp Báo_cáo tài_chính và Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán : - Nộp Báo_cáo cho NHNN : Các QTD nộp Báo_cáo bằng văn_bản và truyền qua mạng máy_tính ( file ) về Chi_nhánh nơi đóng trụ_sở. Chi_nhánh kiểm_tra tính chính_xác về mặt_số học của các báo_cáo ( bằng văn_bản, file ), khi phát_hiện sai_sót phải thông_báo kịp_thời cho đơn_vị gửi báo_cáo để chỉnh_sửa, gửi lại và xử_lý truyền tiếp về Cục Công_nghệ tin_học. - Nộp Báo_cáo tài_chính cho Ngân_hàng Hợp_tác_xã : Các QTD nộp báo_cáo qua hệ_thống mạng máy_tính ( file ) cho Ngân_hàng Hợp_tác_xã theo quy_định. - Việc nộp báo_cáo cho Sở Tài_chính được thực_hiện theo quy_định pháp_luật khác có liên_quan.... Như_vậy, Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một phường nộp báo_cáo tài_chính cho ngân_hàng nhà_nước theo quy_trình như sau : Các Quỹ_tín_dụng nhân_dân nộp báo_cáo bằng văn_bản và truyền qua mạng máy_tính ( file ) về Chi_nhánh nơi đóng trụ_sở. Chi_nhánh kiểm_tra tính chính_xác về mặt_số học của các báo_cáo ( bằng văn_bản, file ), khi phát_hiện sai_sót phải thông_báo kịp_thời | None | 1 | Theo tiểu_mục 6 Mục I_Công_văn 8704 / NHNN-TCKT năm 2016 hướng_dẫn như sau : Quy_định về lập , trình_bày và nộp báo_cáo ... 6 . Quy_trình nộp Báo_cáo tài_chính và Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán : - Nộp Báo_cáo cho NHNN : Các QTD nộp Báo_cáo bằng văn_bản và truyền qua mạng máy_tính ( file ) về Chi_nhánh nơi đóng trụ_sở . Chi_nhánh kiểm_tra tính chính_xác về mặt_số học của các báo_cáo ( bằng văn_bản , file ) , khi phát_hiện sai_sót phải thông_báo kịp_thời cho đơn_vị gửi báo_cáo để chỉnh_sửa , gửi lại và xử_lý truyền tiếp về Cục Công_nghệ tin_học . - Nộp Báo_cáo tài_chính cho Ngân_hàng Hợp_tác_xã : Các QTD nộp báo_cáo qua hệ_thống mạng máy_tính ( file ) cho Ngân_hàng Hợp_tác_xã theo quy_định . - Việc nộp báo_cáo cho Sở Tài_chính được thực_hiện theo quy_định pháp_luật khác có liên_quan . ... Như_vậy , Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một phường nộp báo_cáo tài_chính cho ngân_hàng nhà_nước theo quy_trình như sau : Các Quỹ_tín_dụng nhân_dân nộp báo_cáo bằng văn_bản và truyền qua mạng máy_tính ( file ) về Chi_nhánh nơi đóng trụ_sở . Chi_nhánh kiểm_tra tính chính_xác về mặt_số học của các báo_cáo ( bằng văn_bản , file ) , khi phát_hiện sai_sót phải thông_báo kịp_thời cho đơn_vị gửi báo_cáo để chỉnh_sửa , gửi lại và xử_lý truyền tiếp về Cục Công_nghệ tin_học . | 208,831 | |
Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một phường nộp báo_cáo tài_chính cho ngân_hàng nhà_nước theo quy_trình như_thế_nào ? | Theo tiểu_mục 6 Mục I_Công_văn 8704 / NHNN-TCKT năm 2016 hướng_dẫn như sau : ... file ) về Chi_nhánh nơi đóng trụ_sở. Chi_nhánh kiểm_tra tính chính_xác về mặt_số học của các báo_cáo ( bằng văn_bản, file ), khi phát_hiện sai_sót phải thông_báo kịp_thời cho đơn_vị gửi báo_cáo để chỉnh_sửa, gửi lại và xử_lý truyền tiếp về Cục Công_nghệ tin_học. Quy_định về lập, trình_bày và nộp báo_cáo... 6. Quy_trình nộp Báo_cáo tài_chính và Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán : - Nộp Báo_cáo cho NHNN : Các QTD nộp Báo_cáo bằng văn_bản và truyền qua mạng máy_tính ( file ) về Chi_nhánh nơi đóng trụ_sở. Chi_nhánh kiểm_tra tính chính_xác về mặt_số học của các báo_cáo ( bằng văn_bản, file ), khi phát_hiện sai_sót phải thông_báo kịp_thời cho đơn_vị gửi báo_cáo để chỉnh_sửa, gửi lại và xử_lý truyền tiếp về Cục Công_nghệ tin_học. - Nộp Báo_cáo tài_chính cho Ngân_hàng Hợp_tác_xã : Các QTD nộp báo_cáo qua hệ_thống mạng máy_tính ( file ) cho Ngân_hàng Hợp_tác_xã theo quy_định. - Việc nộp báo_cáo cho Sở Tài_chính được thực_hiện theo quy_định pháp_luật khác có liên_quan.... Như_vậy, Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một phường nộp báo_cáo tài_chính cho ngân_hàng nhà_nước theo | None | 1 | Theo tiểu_mục 6 Mục I_Công_văn 8704 / NHNN-TCKT năm 2016 hướng_dẫn như sau : Quy_định về lập , trình_bày và nộp báo_cáo ... 6 . Quy_trình nộp Báo_cáo tài_chính và Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán : - Nộp Báo_cáo cho NHNN : Các QTD nộp Báo_cáo bằng văn_bản và truyền qua mạng máy_tính ( file ) về Chi_nhánh nơi đóng trụ_sở . Chi_nhánh kiểm_tra tính chính_xác về mặt_số học của các báo_cáo ( bằng văn_bản , file ) , khi phát_hiện sai_sót phải thông_báo kịp_thời cho đơn_vị gửi báo_cáo để chỉnh_sửa , gửi lại và xử_lý truyền tiếp về Cục Công_nghệ tin_học . - Nộp Báo_cáo tài_chính cho Ngân_hàng Hợp_tác_xã : Các QTD nộp báo_cáo qua hệ_thống mạng máy_tính ( file ) cho Ngân_hàng Hợp_tác_xã theo quy_định . - Việc nộp báo_cáo cho Sở Tài_chính được thực_hiện theo quy_định pháp_luật khác có liên_quan . ... Như_vậy , Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một phường nộp báo_cáo tài_chính cho ngân_hàng nhà_nước theo quy_trình như sau : Các Quỹ_tín_dụng nhân_dân nộp báo_cáo bằng văn_bản và truyền qua mạng máy_tính ( file ) về Chi_nhánh nơi đóng trụ_sở . Chi_nhánh kiểm_tra tính chính_xác về mặt_số học của các báo_cáo ( bằng văn_bản , file ) , khi phát_hiện sai_sót phải thông_báo kịp_thời cho đơn_vị gửi báo_cáo để chỉnh_sửa , gửi lại và xử_lý truyền tiếp về Cục Công_nghệ tin_học . | 208,832 | |
Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một phường nộp báo_cáo tài_chính cho ngân_hàng nhà_nước theo quy_trình như_thế_nào ? | Theo tiểu_mục 6 Mục I_Công_văn 8704 / NHNN-TCKT năm 2016 hướng_dẫn như sau : ... nộp báo_cáo cho Sở Tài_chính được thực_hiện theo quy_định pháp_luật khác có liên_quan.... Như_vậy, Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một phường nộp báo_cáo tài_chính cho ngân_hàng nhà_nước theo quy_trình như sau : Các Quỹ_tín_dụng nhân_dân nộp báo_cáo bằng văn_bản và truyền qua mạng máy_tính ( file ) về Chi_nhánh nơi đóng trụ_sở. Chi_nhánh kiểm_tra tính chính_xác về mặt_số học của các báo_cáo ( bằng văn_bản, file ), khi phát_hiện sai_sót phải thông_báo kịp_thời cho đơn_vị gửi báo_cáo để chỉnh_sửa, gửi lại và xử_lý truyền tiếp về Cục Công_nghệ tin_học. | None | 1 | Theo tiểu_mục 6 Mục I_Công_văn 8704 / NHNN-TCKT năm 2016 hướng_dẫn như sau : Quy_định về lập , trình_bày và nộp báo_cáo ... 6 . Quy_trình nộp Báo_cáo tài_chính và Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán : - Nộp Báo_cáo cho NHNN : Các QTD nộp Báo_cáo bằng văn_bản và truyền qua mạng máy_tính ( file ) về Chi_nhánh nơi đóng trụ_sở . Chi_nhánh kiểm_tra tính chính_xác về mặt_số học của các báo_cáo ( bằng văn_bản , file ) , khi phát_hiện sai_sót phải thông_báo kịp_thời cho đơn_vị gửi báo_cáo để chỉnh_sửa , gửi lại và xử_lý truyền tiếp về Cục Công_nghệ tin_học . - Nộp Báo_cáo tài_chính cho Ngân_hàng Hợp_tác_xã : Các QTD nộp báo_cáo qua hệ_thống mạng máy_tính ( file ) cho Ngân_hàng Hợp_tác_xã theo quy_định . - Việc nộp báo_cáo cho Sở Tài_chính được thực_hiện theo quy_định pháp_luật khác có liên_quan . ... Như_vậy , Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một phường nộp báo_cáo tài_chính cho ngân_hàng nhà_nước theo quy_trình như sau : Các Quỹ_tín_dụng nhân_dân nộp báo_cáo bằng văn_bản và truyền qua mạng máy_tính ( file ) về Chi_nhánh nơi đóng trụ_sở . Chi_nhánh kiểm_tra tính chính_xác về mặt_số học của các báo_cáo ( bằng văn_bản , file ) , khi phát_hiện sai_sót phải thông_báo kịp_thời cho đơn_vị gửi báo_cáo để chỉnh_sửa , gửi lại và xử_lý truyền tiếp về Cục Công_nghệ tin_học . | 208,833 | |
Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một phường và người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ này có trách_nhiệm gì khi nộp báo_cáo tài_chính ? | Theo tiểu_mục 8 Mục I_Công_văn 8704 / NHNN-TCKT năm 2016 hướng_dẫn như sau : ... Quy_định về lập, trình_bày và nộp báo_cáo... 8. Trách_nhiệm của QTD : 8.1. Người đại_diện theo pháp_luật của QTD chịu trách_nhiệm : - Ký, đóng_dấu của đơn_vị báo_cáo đối_với Báo_cáo tài_chính bằng văn_bản theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức lập và trình_bày báo_cáo tài_chính đồng_thời chịu trách_nhiệm về tính chính_xác, đầy_đủ và trung_thực của các thông_tin trên Báo_cáo tài_chính và Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán của đơn_vị mình. 8.2. QTD có trách_nhiệm : - Lập và gửi đầy_đủ, kịp_thời Báo_cáo tài_chính và Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán theo đúng quy_định tại Công_văn này ; - Thực_hiện bảo_mật khi xử_lý truyền qua mạng máy_tính Báo_cáo tài_chính, Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán bằng báo_cáo điện_tử được mã_hoá theo đúng quy_định hiện_hành về truyền, nhận thông_tin, báo_cáo qua mạng. - QTD nhận được tra soát Báo_cáo tài_chính và Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán có sai_sót của đơn_vị nhận báo_cáo, phải rà_soát, kiểm_tra lại và nếu có sai_sót thì phải điều_chỉnh lại ngay bằng cách huỷ_bỏ báo_cáo có sai_sót và lập báo_cáo đúng để gửi lại cho đơn_vị nhận báo_cáo ; hoặc QTD tự_phát hiện báo_cáo của | None | 1 | Theo tiểu_mục 8 Mục I_Công_văn 8704 / NHNN-TCKT năm 2016 hướng_dẫn như sau : Quy_định về lập , trình_bày và nộp báo_cáo ... 8 . Trách_nhiệm của QTD : 8.1 . Người đại_diện theo pháp_luật của QTD chịu trách_nhiệm : - Ký , đóng_dấu của đơn_vị báo_cáo đối_với Báo_cáo tài_chính bằng văn_bản theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức lập và trình_bày báo_cáo tài_chính đồng_thời chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , đầy_đủ và trung_thực của các thông_tin trên Báo_cáo tài_chính và Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán của đơn_vị mình . 8.2 . QTD có trách_nhiệm : - Lập và gửi đầy_đủ , kịp_thời Báo_cáo tài_chính và Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán theo đúng quy_định tại Công_văn này ; - Thực_hiện bảo_mật khi xử_lý truyền qua mạng máy_tính Báo_cáo tài_chính , Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán bằng báo_cáo điện_tử được mã_hoá theo đúng quy_định hiện_hành về truyền , nhận thông_tin , báo_cáo qua mạng . - QTD nhận được tra soát Báo_cáo tài_chính và Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán có sai_sót của đơn_vị nhận báo_cáo , phải rà_soát , kiểm_tra lại và nếu có sai_sót thì phải điều_chỉnh lại ngay bằng cách huỷ_bỏ báo_cáo có sai_sót và lập báo_cáo đúng để gửi lại cho đơn_vị nhận báo_cáo ; hoặc QTD tự_phát hiện báo_cáo của mình có sai_sót phải chủ_động điều_chỉnh kịp_thời và gửi lại cho đơn_vị nhận báo_cáo . Khi gửi lại báo_cáo đã điều_chỉnh sai_sót phải gửi kèm bản giải_trình sai_sót cần điều_chỉnh ( bằng file đối_với bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán , bằng văn_bản và file đối_với báo_cáo tài_chính ) cho đơn_vị nhận báo_cáo . ... Theo đó , Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một phường và người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ này có trách_nhiệm khi nộp báo_cáo tài_chính được hướng_dẫn cụ_thể như trên . Có_thể tham_khảo và tải các biểu_mẫu tại đây : Mẫu_số : A 01 / QTD BẢNG_CÂN_ĐỐI TÀI_KHOẢN KẾ_TOÁN : Tải về Mẫu_số : B 02 / QTD BẢNG_CÂN_ĐỐI KẾ_TOÁN : Tải về Mẫu_số : B 03 / QTD BÁO_CÁO KẾT_QUẢ HOẠT_ĐỘNG KINH_DOANH , TÌNH_HÌNH THỰC_HIỆN THU NỘP NGÂN_SÁCH NHÀ_NƯỚC : Tải về Mẫu_số : B 02 a / QTD BẢNG_CÂN_ĐỐI KẾ_TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ : Tải về Mẫu_số : B 03 a / QTD BÁO_CÁO KẾT_QUẢ HOẠT_ĐỘNG KINH_DOANH , TÌNH_HÌNH THỰC_HIỆN THU NỘP NGÂN_SÁCH NHÀ_NƯỚC ... : Tải về Mẫu_số : B 04 / QTD THUYẾT_MINH BÁO_CÁO TÀI_CHÍNH : Tải về | 208,834 | |
Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một phường và người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ này có trách_nhiệm gì khi nộp báo_cáo tài_chính ? | Theo tiểu_mục 8 Mục I_Công_văn 8704 / NHNN-TCKT năm 2016 hướng_dẫn như sau : ... có sai_sót thì phải điều_chỉnh lại ngay bằng cách huỷ_bỏ báo_cáo có sai_sót và lập báo_cáo đúng để gửi lại cho đơn_vị nhận báo_cáo ; hoặc QTD tự_phát hiện báo_cáo của mình có sai_sót phải chủ_động điều_chỉnh kịp_thời và gửi lại cho đơn_vị nhận báo_cáo. Khi gửi lại báo_cáo đã điều_chỉnh sai_sót phải gửi kèm bản giải_trình sai_sót cần điều_chỉnh ( bằng file đối_với bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán, bằng văn_bản và file đối_với báo_cáo tài_chính ) cho đơn_vị nhận báo_cáo.... Theo đó, Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một phường và người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ này có trách_nhiệm khi nộp báo_cáo tài_chính được hướng_dẫn cụ_thể như trên. Có_thể tham_khảo và tải các biểu_mẫu tại đây : Mẫu_số : A 01 / QTD BẢNG_CÂN_ĐỐI TÀI_KHOẢN KẾ_TOÁN : Tải về Mẫu_số : B 02 / QTD BẢNG_CÂN_ĐỐI KẾ_TOÁN : Tải về Mẫu_số : B 03 / QTD BÁO_CÁO KẾT_QUẢ HOẠT_ĐỘNG KINH_DO@@ | None | 1 | Theo tiểu_mục 8 Mục I_Công_văn 8704 / NHNN-TCKT năm 2016 hướng_dẫn như sau : Quy_định về lập , trình_bày và nộp báo_cáo ... 8 . Trách_nhiệm của QTD : 8.1 . Người đại_diện theo pháp_luật của QTD chịu trách_nhiệm : - Ký , đóng_dấu của đơn_vị báo_cáo đối_với Báo_cáo tài_chính bằng văn_bản theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức lập và trình_bày báo_cáo tài_chính đồng_thời chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , đầy_đủ và trung_thực của các thông_tin trên Báo_cáo tài_chính và Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán của đơn_vị mình . 8.2 . QTD có trách_nhiệm : - Lập và gửi đầy_đủ , kịp_thời Báo_cáo tài_chính và Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán theo đúng quy_định tại Công_văn này ; - Thực_hiện bảo_mật khi xử_lý truyền qua mạng máy_tính Báo_cáo tài_chính , Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán bằng báo_cáo điện_tử được mã_hoá theo đúng quy_định hiện_hành về truyền , nhận thông_tin , báo_cáo qua mạng . - QTD nhận được tra soát Báo_cáo tài_chính và Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán có sai_sót của đơn_vị nhận báo_cáo , phải rà_soát , kiểm_tra lại và nếu có sai_sót thì phải điều_chỉnh lại ngay bằng cách huỷ_bỏ báo_cáo có sai_sót và lập báo_cáo đúng để gửi lại cho đơn_vị nhận báo_cáo ; hoặc QTD tự_phát hiện báo_cáo của mình có sai_sót phải chủ_động điều_chỉnh kịp_thời và gửi lại cho đơn_vị nhận báo_cáo . Khi gửi lại báo_cáo đã điều_chỉnh sai_sót phải gửi kèm bản giải_trình sai_sót cần điều_chỉnh ( bằng file đối_với bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán , bằng văn_bản và file đối_với báo_cáo tài_chính ) cho đơn_vị nhận báo_cáo . ... Theo đó , Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một phường và người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ này có trách_nhiệm khi nộp báo_cáo tài_chính được hướng_dẫn cụ_thể như trên . Có_thể tham_khảo và tải các biểu_mẫu tại đây : Mẫu_số : A 01 / QTD BẢNG_CÂN_ĐỐI TÀI_KHOẢN KẾ_TOÁN : Tải về Mẫu_số : B 02 / QTD BẢNG_CÂN_ĐỐI KẾ_TOÁN : Tải về Mẫu_số : B 03 / QTD BÁO_CÁO KẾT_QUẢ HOẠT_ĐỘNG KINH_DOANH , TÌNH_HÌNH THỰC_HIỆN THU NỘP NGÂN_SÁCH NHÀ_NƯỚC : Tải về Mẫu_số : B 02 a / QTD BẢNG_CÂN_ĐỐI KẾ_TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ : Tải về Mẫu_số : B 03 a / QTD BÁO_CÁO KẾT_QUẢ HOẠT_ĐỘNG KINH_DOANH , TÌNH_HÌNH THỰC_HIỆN THU NỘP NGÂN_SÁCH NHÀ_NƯỚC ... : Tải về Mẫu_số : B 04 / QTD THUYẾT_MINH BÁO_CÁO TÀI_CHÍNH : Tải về | 208,835 | |
Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một phường và người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ này có trách_nhiệm gì khi nộp báo_cáo tài_chính ? | Theo tiểu_mục 8 Mục I_Công_văn 8704 / NHNN-TCKT năm 2016 hướng_dẫn như sau : ... OÁN : Tải về Mẫu_số : B 03 / QTD BÁO_CÁO KẾT_QUẢ HOẠT_ĐỘNG KINH_DOANH, TÌNH_HÌNH THỰC_HIỆN THU NỘP NGÂN_SÁCH NHÀ_NƯỚC : Tải về Mẫu_số : B 02 a / QTD BẢNG_CÂN_ĐỐI KẾ_TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ : Tải về Mẫu_số : B 03 a / QTD BÁO_CÁO KẾT_QUẢ HOẠT_ĐỘNG KINH_DOANH, TÌNH_HÌNH THỰC_HIỆN THU NỘP NGÂN_SÁCH NHÀ_NƯỚC... : Tải về Mẫu_số : B 04 / QTD THUYẾT_MINH BÁO_CÁO TÀI_CHÍNH : Tải về | None | 1 | Theo tiểu_mục 8 Mục I_Công_văn 8704 / NHNN-TCKT năm 2016 hướng_dẫn như sau : Quy_định về lập , trình_bày và nộp báo_cáo ... 8 . Trách_nhiệm của QTD : 8.1 . Người đại_diện theo pháp_luật của QTD chịu trách_nhiệm : - Ký , đóng_dấu của đơn_vị báo_cáo đối_với Báo_cáo tài_chính bằng văn_bản theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức lập và trình_bày báo_cáo tài_chính đồng_thời chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , đầy_đủ và trung_thực của các thông_tin trên Báo_cáo tài_chính và Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán của đơn_vị mình . 8.2 . QTD có trách_nhiệm : - Lập và gửi đầy_đủ , kịp_thời Báo_cáo tài_chính và Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán theo đúng quy_định tại Công_văn này ; - Thực_hiện bảo_mật khi xử_lý truyền qua mạng máy_tính Báo_cáo tài_chính , Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán bằng báo_cáo điện_tử được mã_hoá theo đúng quy_định hiện_hành về truyền , nhận thông_tin , báo_cáo qua mạng . - QTD nhận được tra soát Báo_cáo tài_chính và Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán có sai_sót của đơn_vị nhận báo_cáo , phải rà_soát , kiểm_tra lại và nếu có sai_sót thì phải điều_chỉnh lại ngay bằng cách huỷ_bỏ báo_cáo có sai_sót và lập báo_cáo đúng để gửi lại cho đơn_vị nhận báo_cáo ; hoặc QTD tự_phát hiện báo_cáo của mình có sai_sót phải chủ_động điều_chỉnh kịp_thời và gửi lại cho đơn_vị nhận báo_cáo . Khi gửi lại báo_cáo đã điều_chỉnh sai_sót phải gửi kèm bản giải_trình sai_sót cần điều_chỉnh ( bằng file đối_với bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán , bằng văn_bản và file đối_với báo_cáo tài_chính ) cho đơn_vị nhận báo_cáo . ... Theo đó , Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một phường và người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ này có trách_nhiệm khi nộp báo_cáo tài_chính được hướng_dẫn cụ_thể như trên . Có_thể tham_khảo và tải các biểu_mẫu tại đây : Mẫu_số : A 01 / QTD BẢNG_CÂN_ĐỐI TÀI_KHOẢN KẾ_TOÁN : Tải về Mẫu_số : B 02 / QTD BẢNG_CÂN_ĐỐI KẾ_TOÁN : Tải về Mẫu_số : B 03 / QTD BÁO_CÁO KẾT_QUẢ HOẠT_ĐỘNG KINH_DOANH , TÌNH_HÌNH THỰC_HIỆN THU NỘP NGÂN_SÁCH NHÀ_NƯỚC : Tải về Mẫu_số : B 02 a / QTD BẢNG_CÂN_ĐỐI KẾ_TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ : Tải về Mẫu_số : B 03 a / QTD BÁO_CÁO KẾT_QUẢ HOẠT_ĐỘNG KINH_DOANH , TÌNH_HÌNH THỰC_HIỆN THU NỘP NGÂN_SÁCH NHÀ_NƯỚC ... : Tải về Mẫu_số : B 04 / QTD THUYẾT_MINH BÁO_CÁO TÀI_CHÍNH : Tải về | 208,836 | |
Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một phường và người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ này có trách_nhiệm gì khi nộp báo_cáo tài_chính ? | Theo tiểu_mục 8 Mục I_Công_văn 8704 / NHNN-TCKT năm 2016 hướng_dẫn như sau : ... về | None | 1 | Theo tiểu_mục 8 Mục I_Công_văn 8704 / NHNN-TCKT năm 2016 hướng_dẫn như sau : Quy_định về lập , trình_bày và nộp báo_cáo ... 8 . Trách_nhiệm của QTD : 8.1 . Người đại_diện theo pháp_luật của QTD chịu trách_nhiệm : - Ký , đóng_dấu của đơn_vị báo_cáo đối_với Báo_cáo tài_chính bằng văn_bản theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức lập và trình_bày báo_cáo tài_chính đồng_thời chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , đầy_đủ và trung_thực của các thông_tin trên Báo_cáo tài_chính và Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán của đơn_vị mình . 8.2 . QTD có trách_nhiệm : - Lập và gửi đầy_đủ , kịp_thời Báo_cáo tài_chính và Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán theo đúng quy_định tại Công_văn này ; - Thực_hiện bảo_mật khi xử_lý truyền qua mạng máy_tính Báo_cáo tài_chính , Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán bằng báo_cáo điện_tử được mã_hoá theo đúng quy_định hiện_hành về truyền , nhận thông_tin , báo_cáo qua mạng . - QTD nhận được tra soát Báo_cáo tài_chính và Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán có sai_sót của đơn_vị nhận báo_cáo , phải rà_soát , kiểm_tra lại và nếu có sai_sót thì phải điều_chỉnh lại ngay bằng cách huỷ_bỏ báo_cáo có sai_sót và lập báo_cáo đúng để gửi lại cho đơn_vị nhận báo_cáo ; hoặc QTD tự_phát hiện báo_cáo của mình có sai_sót phải chủ_động điều_chỉnh kịp_thời và gửi lại cho đơn_vị nhận báo_cáo . Khi gửi lại báo_cáo đã điều_chỉnh sai_sót phải gửi kèm bản giải_trình sai_sót cần điều_chỉnh ( bằng file đối_với bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán , bằng văn_bản và file đối_với báo_cáo tài_chính ) cho đơn_vị nhận báo_cáo . ... Theo đó , Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một phường và người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ này có trách_nhiệm khi nộp báo_cáo tài_chính được hướng_dẫn cụ_thể như trên . Có_thể tham_khảo và tải các biểu_mẫu tại đây : Mẫu_số : A 01 / QTD BẢNG_CÂN_ĐỐI TÀI_KHOẢN KẾ_TOÁN : Tải về Mẫu_số : B 02 / QTD BẢNG_CÂN_ĐỐI KẾ_TOÁN : Tải về Mẫu_số : B 03 / QTD BÁO_CÁO KẾT_QUẢ HOẠT_ĐỘNG KINH_DOANH , TÌNH_HÌNH THỰC_HIỆN THU NỘP NGÂN_SÁCH NHÀ_NƯỚC : Tải về Mẫu_số : B 02 a / QTD BẢNG_CÂN_ĐỐI KẾ_TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ : Tải về Mẫu_số : B 03 a / QTD BÁO_CÁO KẾT_QUẢ HOẠT_ĐỘNG KINH_DOANH , TÌNH_HÌNH THỰC_HIỆN THU NỘP NGÂN_SÁCH NHÀ_NƯỚC ... : Tải về Mẫu_số : B 04 / QTD THUYẾT_MINH BÁO_CÁO TÀI_CHÍNH : Tải về | 208,837 | |
Trách_nhiệm liên_đới của vợ , chồng được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 27 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về trách_nhiệm liên_đới của vợ , chồng như sau : ... - Vợ , chồng chịu trách_nhiệm liên_đới đối_với giao_dịch do một bên thực_hiện quy_định tại khoản 1 Điều 30 hoặc giao_dịch khác phù_hợp với quy_định về đại_diện tại các điều 24 , 25 và 26 của Luật này . - Vợ , chồng chịu trách_nhiệm liên_đới về các nghĩa_vụ quy_định tại Điều 37 của Luật này . | None | 1 | Căn_cứ Điều 27 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về trách_nhiệm liên_đới của vợ , chồng như sau : - Vợ , chồng chịu trách_nhiệm liên_đới đối_với giao_dịch do một bên thực_hiện quy_định tại khoản 1 Điều 30 hoặc giao_dịch khác phù_hợp với quy_định về đại_diện tại các điều 24 , 25 và 26 của Luật này . - Vợ , chồng chịu trách_nhiệm liên_đới về các nghĩa_vụ quy_định tại Điều 37 của Luật này . | 208,838 | |
Vợ , chồng có quyền và nghĩa_vụ gì trong việc đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình ? | Căn_cứ khoản 20 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy định nhu cầu thiết yếu là nhu_cầu sinh_hoạt thông_thường về ăn , mặc , ở , học_tập , khám bệ: ... Căn_cứ khoản 20 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy định nhu cầu thiết yếu là nhu_cầu sinh_hoạt thông_thường về ăn, mặc, ở, học_tập, khám bệnh, chữa bệnh và nhu_cầu sinh_hoạt thông_thường khác không_thể thiếu cho cuộc_sống của mỗi người, mỗi gia_đình. Căn_cứ Điều 30 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về quyền, nghĩa_vụ của vợ, chồng trong việc đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình như sau : - Vợ, chồng có quyền, nghĩa_vụ thực_hiện giao_dịch nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình. - Trong trường_hợp vợ_chồng không có tài_sản chung hoặc tài_sản chung không đủ để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình thì vợ, chồng có nghĩa_vụ đóng_góp tài_sản riêng theo khả_năng kinh_tế của mỗi bên. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì vợ, chồng có quyền, nghĩa_vụ thực_hiện giao_dịch nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình ( nhu_cầu sinh_hoạt thông_thường về ăn, mặc, ở, học_tập, khám bệnh, chữa bệnh và nhu_cầu sinh_hoạt thông_thường khác không_thể thiếu cho cuộc_sống của mỗi người, mỗi gia_đình ). Trong trường_hợp vợ_chồng không có tài_sản chung hoặc tài_sản chung không đủ để | None | 1 | Căn_cứ khoản 20 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy định nhu cầu thiết yếu là nhu_cầu sinh_hoạt thông_thường về ăn , mặc , ở , học_tập , khám bệnh , chữa bệnh và nhu_cầu sinh_hoạt thông_thường khác không_thể thiếu cho cuộc_sống của mỗi người , mỗi gia_đình . Căn_cứ Điều 30 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về quyền , nghĩa_vụ của vợ , chồng trong việc đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình như sau : - Vợ , chồng có quyền , nghĩa_vụ thực_hiện giao_dịch nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình . - Trong trường_hợp vợ_chồng không có tài_sản chung hoặc tài_sản chung không đủ để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình thì vợ , chồng có nghĩa_vụ đóng_góp tài_sản riêng theo khả_năng kinh_tế của mỗi bên . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì vợ , chồng có quyền , nghĩa_vụ thực_hiện giao_dịch nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình ( nhu_cầu sinh_hoạt thông_thường về ăn , mặc , ở , học_tập , khám bệnh , chữa bệnh và nhu_cầu sinh_hoạt thông_thường khác không_thể thiếu cho cuộc_sống của mỗi người , mỗi gia_đình ) . Trong trường_hợp vợ_chồng không có tài_sản chung hoặc tài_sản chung không đủ để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình thì vợ , chồng có nghĩa_vụ đóng_góp tài_sản riêng theo khả_năng kinh_tế của mỗi bên . | 208,839 | |
Vợ , chồng có quyền và nghĩa_vụ gì trong việc đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình ? | Căn_cứ khoản 20 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy định nhu cầu thiết yếu là nhu_cầu sinh_hoạt thông_thường về ăn , mặc , ở , học_tập , khám bệ: ... chữa bệnh và nhu_cầu sinh_hoạt thông_thường khác không_thể thiếu cho cuộc_sống của mỗi người, mỗi gia_đình ). Trong trường_hợp vợ_chồng không có tài_sản chung hoặc tài_sản chung không đủ để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình thì vợ, chồng có nghĩa_vụ đóng_góp tài_sản riêng theo khả_năng kinh_tế của mỗi bên.Căn_cứ khoản 20 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy định nhu cầu thiết yếu là nhu_cầu sinh_hoạt thông_thường về ăn, mặc, ở, học_tập, khám bệnh, chữa bệnh và nhu_cầu sinh_hoạt thông_thường khác không_thể thiếu cho cuộc_sống của mỗi người, mỗi gia_đình. Căn_cứ Điều 30 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về quyền, nghĩa_vụ của vợ, chồng trong việc đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình như sau : - Vợ, chồng có quyền, nghĩa_vụ thực_hiện giao_dịch nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình. - Trong trường_hợp vợ_chồng không có tài_sản chung hoặc tài_sản chung không đủ để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình thì vợ, chồng có nghĩa_vụ đóng_góp tài_sản riêng theo khả_năng kinh_tế của mỗi bên. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì vợ, chồng có quyền, nghĩa_vụ thực_hiện giao_dịch nhằm | None | 1 | Căn_cứ khoản 20 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy định nhu cầu thiết yếu là nhu_cầu sinh_hoạt thông_thường về ăn , mặc , ở , học_tập , khám bệnh , chữa bệnh và nhu_cầu sinh_hoạt thông_thường khác không_thể thiếu cho cuộc_sống của mỗi người , mỗi gia_đình . Căn_cứ Điều 30 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về quyền , nghĩa_vụ của vợ , chồng trong việc đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình như sau : - Vợ , chồng có quyền , nghĩa_vụ thực_hiện giao_dịch nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình . - Trong trường_hợp vợ_chồng không có tài_sản chung hoặc tài_sản chung không đủ để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình thì vợ , chồng có nghĩa_vụ đóng_góp tài_sản riêng theo khả_năng kinh_tế của mỗi bên . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì vợ , chồng có quyền , nghĩa_vụ thực_hiện giao_dịch nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình ( nhu_cầu sinh_hoạt thông_thường về ăn , mặc , ở , học_tập , khám bệnh , chữa bệnh và nhu_cầu sinh_hoạt thông_thường khác không_thể thiếu cho cuộc_sống của mỗi người , mỗi gia_đình ) . Trong trường_hợp vợ_chồng không có tài_sản chung hoặc tài_sản chung không đủ để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình thì vợ , chồng có nghĩa_vụ đóng_góp tài_sản riêng theo khả_năng kinh_tế của mỗi bên . | 208,840 | |
Vợ , chồng có quyền và nghĩa_vụ gì trong việc đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình ? | Căn_cứ khoản 20 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy định nhu cầu thiết yếu là nhu_cầu sinh_hoạt thông_thường về ăn , mặc , ở , học_tập , khám bệ: ... , chồng có nghĩa_vụ đóng_góp tài_sản riêng theo khả_năng kinh_tế của mỗi bên. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì vợ, chồng có quyền, nghĩa_vụ thực_hiện giao_dịch nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình ( nhu_cầu sinh_hoạt thông_thường về ăn, mặc, ở, học_tập, khám bệnh, chữa bệnh và nhu_cầu sinh_hoạt thông_thường khác không_thể thiếu cho cuộc_sống của mỗi người, mỗi gia_đình ). Trong trường_hợp vợ_chồng không có tài_sản chung hoặc tài_sản chung không đủ để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình thì vợ, chồng có nghĩa_vụ đóng_góp tài_sản riêng theo khả_năng kinh_tế của mỗi bên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 20 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy định nhu cầu thiết yếu là nhu_cầu sinh_hoạt thông_thường về ăn , mặc , ở , học_tập , khám bệnh , chữa bệnh và nhu_cầu sinh_hoạt thông_thường khác không_thể thiếu cho cuộc_sống của mỗi người , mỗi gia_đình . Căn_cứ Điều 30 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về quyền , nghĩa_vụ của vợ , chồng trong việc đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình như sau : - Vợ , chồng có quyền , nghĩa_vụ thực_hiện giao_dịch nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình . - Trong trường_hợp vợ_chồng không có tài_sản chung hoặc tài_sản chung không đủ để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình thì vợ , chồng có nghĩa_vụ đóng_góp tài_sản riêng theo khả_năng kinh_tế của mỗi bên . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì vợ , chồng có quyền , nghĩa_vụ thực_hiện giao_dịch nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình ( nhu_cầu sinh_hoạt thông_thường về ăn , mặc , ở , học_tập , khám bệnh , chữa bệnh và nhu_cầu sinh_hoạt thông_thường khác không_thể thiếu cho cuộc_sống của mỗi người , mỗi gia_đình ) . Trong trường_hợp vợ_chồng không có tài_sản chung hoặc tài_sản chung không đủ để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình thì vợ , chồng có nghĩa_vụ đóng_góp tài_sản riêng theo khả_năng kinh_tế của mỗi bên . | 208,841 | |
Chồng có phải liên_đới chịu trách_nhiệm đối_với giao_dịch do vợ thực_hiện trong quan_hệ hôn_nhân không ? | Căn_cứ Điều 37 Luật hôn_nhân và gia_đình 2014 vợ_chồng có các nghĩa_vụ chung về tài_sản sau đây : ... - Nghĩa_vụ phát_sinh từ giao_dịch do vợ_chồng cùng thoả_thuận xác_lập, nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại mà theo quy_định của pháp_luật vợ_chồng cùng phải chịu trách_nhiệm ; - Nghĩa_vụ do vợ hoặc chồng thực_hiện nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình ; - Nghĩa_vụ phát_sinh từ việc chiếm_hữu, sử_dụng, định_đoạt tài_sản chung ; - Nghĩa_vụ phát_sinh từ việc sử_dụng tài_sản riêng để duy_trì, phát_triển khối tài_sản chung hoặc để tạo ra nguồn thu_nhập chủ_yếu của gia_đình ; - Nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại do con gây ra mà theo quy_định của Bộ_luật dân_sự thì cha_mẹ phải bồi_thường ; - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của các luật có liên_quan. Như_vậy, vợ_chồng có các nghĩa_vụ về tài_sản như sau : Nghĩa_vụ phát_sinh từ giao_dịch do vợ_chồng cùng thoả_thuận xác_lập, nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại mà theo quy_định của pháp_luật vợ_chồng cùng phải chịu trách_nhiệm ; Nghĩa_vụ do vợ hoặc chồng thực_hiện nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình ; Nghĩa_vụ phát_sinh từ việc chiếm_hữu, sử_dụng, định_đoạt tài_sản chung ; Nghĩa_vụ phát_sinh từ việc sử_dụng tài_sản riêng để duy_trì, phát_triển khối tài_sản chung hoặc để tạo ra nguồn thu_nhập chủ_yếu của gia_đình ; Nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại do con gây ra mà theo | None | 1 | Căn_cứ Điều 37 Luật hôn_nhân và gia_đình 2014 vợ_chồng có các nghĩa_vụ chung về tài_sản sau đây : - Nghĩa_vụ phát_sinh từ giao_dịch do vợ_chồng cùng thoả_thuận xác_lập , nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại mà theo quy_định của pháp_luật vợ_chồng cùng phải chịu trách_nhiệm ; - Nghĩa_vụ do vợ hoặc chồng thực_hiện nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình ; - Nghĩa_vụ phát_sinh từ việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung ; - Nghĩa_vụ phát_sinh từ việc sử_dụng tài_sản riêng để duy_trì , phát_triển khối tài_sản chung hoặc để tạo ra nguồn thu_nhập chủ_yếu của gia_đình ; - Nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại do con gây ra mà theo quy_định của Bộ_luật dân_sự thì cha_mẹ phải bồi_thường ; - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của các luật có liên_quan . Như_vậy , vợ_chồng có các nghĩa_vụ về tài_sản như sau : Nghĩa_vụ phát_sinh từ giao_dịch do vợ_chồng cùng thoả_thuận xác_lập , nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại mà theo quy_định của pháp_luật vợ_chồng cùng phải chịu trách_nhiệm ; Nghĩa_vụ do vợ hoặc chồng thực_hiện nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình ; Nghĩa_vụ phát_sinh từ việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung ; Nghĩa_vụ phát_sinh từ việc sử_dụng tài_sản riêng để duy_trì , phát_triển khối tài_sản chung hoặc để tạo ra nguồn thu_nhập chủ_yếu của gia_đình ; Nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại do con gây ra mà theo quy_định của Bộ_luật dân_sự thì cha_mẹ phải bồi_thường ; Nghĩa_vụ khác theo quy_định của các luật có liên_quan . Theo đó , các giao_dịch mà do một bên vợ hoặc chồng xác_lập để nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình thì vợ và chồng phải chịu trách_nhiệm liên_đới với nhau . Trong trường_hợp này , nếu khoản tiền nợ mà vợ anh vay dùng để sử_dụng vào nhu_cầu sinh_hoạt thiết_yếu của gia_đình như : ăn_uống , chăm_sóc sức_khoẻ các thành_viên trong gia_đình ; việc học_hành của các con … thì dù vợ anh không bàn_bạc với anh và anh cũng không ký vào hợp_đồng vay thì về nguyên_tắc , anh cũng phải có nghĩa_vụ liên_đới trả khoản nợ đó cùng với vợ mình . Còn nếu chứng_minh được khoản tiền vợ anh vay để sử_dụng với mục_đích cá_nhân của người vợ , chỉ để làm_ăn riêng và anh cũng không biết đến việc vay nợ này thì anh không có nghĩa_vụ liên_đới trả khoản vay đó . | 208,842 | |
Chồng có phải liên_đới chịu trách_nhiệm đối_với giao_dịch do vợ thực_hiện trong quan_hệ hôn_nhân không ? | Căn_cứ Điều 37 Luật hôn_nhân và gia_đình 2014 vợ_chồng có các nghĩa_vụ chung về tài_sản sau đây : ... phát_sinh từ việc sử_dụng tài_sản riêng để duy_trì, phát_triển khối tài_sản chung hoặc để tạo ra nguồn thu_nhập chủ_yếu của gia_đình ; Nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại do con gây ra mà theo quy_định của Bộ_luật dân_sự thì cha_mẹ phải bồi_thường ; Nghĩa_vụ khác theo quy_định của các luật có liên_quan. Theo đó, các giao_dịch mà do một bên vợ hoặc chồng xác_lập để nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình thì vợ và chồng phải chịu trách_nhiệm liên_đới với nhau. Trong trường_hợp này, nếu khoản tiền nợ mà vợ anh vay dùng để sử_dụng vào nhu_cầu sinh_hoạt thiết_yếu của gia_đình như : ăn_uống, chăm_sóc sức_khoẻ các thành_viên trong gia_đình ; việc học_hành của các con … thì dù vợ anh không bàn_bạc với anh và anh cũng không ký vào hợp_đồng vay thì về nguyên_tắc, anh cũng phải có nghĩa_vụ liên_đới trả khoản nợ đó cùng với vợ mình. Còn nếu chứng_minh được khoản tiền vợ anh vay để sử_dụng với mục_đích cá_nhân của người vợ, chỉ để làm_ăn riêng và anh cũng không biết đến việc vay nợ này thì anh không có nghĩa_vụ liên_đới trả khoản vay đó. | None | 1 | Căn_cứ Điều 37 Luật hôn_nhân và gia_đình 2014 vợ_chồng có các nghĩa_vụ chung về tài_sản sau đây : - Nghĩa_vụ phát_sinh từ giao_dịch do vợ_chồng cùng thoả_thuận xác_lập , nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại mà theo quy_định của pháp_luật vợ_chồng cùng phải chịu trách_nhiệm ; - Nghĩa_vụ do vợ hoặc chồng thực_hiện nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình ; - Nghĩa_vụ phát_sinh từ việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung ; - Nghĩa_vụ phát_sinh từ việc sử_dụng tài_sản riêng để duy_trì , phát_triển khối tài_sản chung hoặc để tạo ra nguồn thu_nhập chủ_yếu của gia_đình ; - Nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại do con gây ra mà theo quy_định của Bộ_luật dân_sự thì cha_mẹ phải bồi_thường ; - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của các luật có liên_quan . Như_vậy , vợ_chồng có các nghĩa_vụ về tài_sản như sau : Nghĩa_vụ phát_sinh từ giao_dịch do vợ_chồng cùng thoả_thuận xác_lập , nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại mà theo quy_định của pháp_luật vợ_chồng cùng phải chịu trách_nhiệm ; Nghĩa_vụ do vợ hoặc chồng thực_hiện nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình ; Nghĩa_vụ phát_sinh từ việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung ; Nghĩa_vụ phát_sinh từ việc sử_dụng tài_sản riêng để duy_trì , phát_triển khối tài_sản chung hoặc để tạo ra nguồn thu_nhập chủ_yếu của gia_đình ; Nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại do con gây ra mà theo quy_định của Bộ_luật dân_sự thì cha_mẹ phải bồi_thường ; Nghĩa_vụ khác theo quy_định của các luật có liên_quan . Theo đó , các giao_dịch mà do một bên vợ hoặc chồng xác_lập để nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình thì vợ và chồng phải chịu trách_nhiệm liên_đới với nhau . Trong trường_hợp này , nếu khoản tiền nợ mà vợ anh vay dùng để sử_dụng vào nhu_cầu sinh_hoạt thiết_yếu của gia_đình như : ăn_uống , chăm_sóc sức_khoẻ các thành_viên trong gia_đình ; việc học_hành của các con … thì dù vợ anh không bàn_bạc với anh và anh cũng không ký vào hợp_đồng vay thì về nguyên_tắc , anh cũng phải có nghĩa_vụ liên_đới trả khoản nợ đó cùng với vợ mình . Còn nếu chứng_minh được khoản tiền vợ anh vay để sử_dụng với mục_đích cá_nhân của người vợ , chỉ để làm_ăn riêng và anh cũng không biết đến việc vay nợ này thì anh không có nghĩa_vụ liên_đới trả khoản vay đó . | 208,843 | |
Chồng có phải liên_đới chịu trách_nhiệm đối_với giao_dịch do vợ thực_hiện trong quan_hệ hôn_nhân không ? | Căn_cứ Điều 37 Luật hôn_nhân và gia_đình 2014 vợ_chồng có các nghĩa_vụ chung về tài_sản sau đây : ... cá_nhân của người vợ, chỉ để làm_ăn riêng và anh cũng không biết đến việc vay nợ này thì anh không có nghĩa_vụ liên_đới trả khoản vay đó. | None | 1 | Căn_cứ Điều 37 Luật hôn_nhân và gia_đình 2014 vợ_chồng có các nghĩa_vụ chung về tài_sản sau đây : - Nghĩa_vụ phát_sinh từ giao_dịch do vợ_chồng cùng thoả_thuận xác_lập , nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại mà theo quy_định của pháp_luật vợ_chồng cùng phải chịu trách_nhiệm ; - Nghĩa_vụ do vợ hoặc chồng thực_hiện nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình ; - Nghĩa_vụ phát_sinh từ việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung ; - Nghĩa_vụ phát_sinh từ việc sử_dụng tài_sản riêng để duy_trì , phát_triển khối tài_sản chung hoặc để tạo ra nguồn thu_nhập chủ_yếu của gia_đình ; - Nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại do con gây ra mà theo quy_định của Bộ_luật dân_sự thì cha_mẹ phải bồi_thường ; - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của các luật có liên_quan . Như_vậy , vợ_chồng có các nghĩa_vụ về tài_sản như sau : Nghĩa_vụ phát_sinh từ giao_dịch do vợ_chồng cùng thoả_thuận xác_lập , nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại mà theo quy_định của pháp_luật vợ_chồng cùng phải chịu trách_nhiệm ; Nghĩa_vụ do vợ hoặc chồng thực_hiện nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình ; Nghĩa_vụ phát_sinh từ việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung ; Nghĩa_vụ phát_sinh từ việc sử_dụng tài_sản riêng để duy_trì , phát_triển khối tài_sản chung hoặc để tạo ra nguồn thu_nhập chủ_yếu của gia_đình ; Nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại do con gây ra mà theo quy_định của Bộ_luật dân_sự thì cha_mẹ phải bồi_thường ; Nghĩa_vụ khác theo quy_định của các luật có liên_quan . Theo đó , các giao_dịch mà do một bên vợ hoặc chồng xác_lập để nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình thì vợ và chồng phải chịu trách_nhiệm liên_đới với nhau . Trong trường_hợp này , nếu khoản tiền nợ mà vợ anh vay dùng để sử_dụng vào nhu_cầu sinh_hoạt thiết_yếu của gia_đình như : ăn_uống , chăm_sóc sức_khoẻ các thành_viên trong gia_đình ; việc học_hành của các con … thì dù vợ anh không bàn_bạc với anh và anh cũng không ký vào hợp_đồng vay thì về nguyên_tắc , anh cũng phải có nghĩa_vụ liên_đới trả khoản nợ đó cùng với vợ mình . Còn nếu chứng_minh được khoản tiền vợ anh vay để sử_dụng với mục_đích cá_nhân của người vợ , chỉ để làm_ăn riêng và anh cũng không biết đến việc vay nợ này thì anh không có nghĩa_vụ liên_đới trả khoản vay đó . | 208,844 | |
Những đối_tượng nào được cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 23 Nghị_định 77/2017/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên như sau : ... Cấp_Giấy phép đi bờ của thuyền_viên 1 . Đối_tượng được cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên Thuyền_viên nước_ngoài làm_việc trên tàu_thuyền Việt_Nam , tàu_thuyền nước_ngoài đã hoàn_thành thủ_tục nhập_cảnh , thủ_tục chuyển cảng đến , có nhu_cầu đi bờ trong thời_gian tàu_thuyền neo_đậu tại cửa_khẩu cảng . ... Theo quy_định trên , đối đối_tượng nào được cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên là thuyền_viên nước_ngoài làm_việc trên tàu_thuyền Việt_Nam . Ngoài_ra , Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên cũng được cấp cho thuyền_viên nước_ngoài làm_việc trên tàu_thuyền nước_ngoài đã hoàn_thành thủ_tục nhập_cảnh , thủ_tục chuyển cảng đến và có nhu_cầu đi bờ trong thời_gian tàu_thuyền neo_đậu tại cửa_khẩu cảng . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 23 Nghị_định 77/2017/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên như sau : Cấp_Giấy phép đi bờ của thuyền_viên 1 . Đối_tượng được cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên Thuyền_viên nước_ngoài làm_việc trên tàu_thuyền Việt_Nam , tàu_thuyền nước_ngoài đã hoàn_thành thủ_tục nhập_cảnh , thủ_tục chuyển cảng đến , có nhu_cầu đi bờ trong thời_gian tàu_thuyền neo_đậu tại cửa_khẩu cảng . ... Theo quy_định trên , đối đối_tượng nào được cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên là thuyền_viên nước_ngoài làm_việc trên tàu_thuyền Việt_Nam . Ngoài_ra , Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên cũng được cấp cho thuyền_viên nước_ngoài làm_việc trên tàu_thuyền nước_ngoài đã hoàn_thành thủ_tục nhập_cảnh , thủ_tục chuyển cảng đến và có nhu_cầu đi bờ trong thời_gian tàu_thuyền neo_đậu tại cửa_khẩu cảng . ( Hình từ Internet ) | 208,845 | |
Giá_trị_sử_dụng của Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên có được sử_dụng trên nhiều chuyến tàu không ? | Theo khoản 2 Điều 23 Nghị_định 77/2017/NĐ-CP quy_định về giá_trị_sử_dụng Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên như sau : ... Cấp_Giấy phép đi bờ của thuyền_viên... 2. Giá_trị_sử_dụng của Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên a ) Chỉ có giá_trị sử_dụng trong một chuyến tàu ; b ) Đối_với thuyền_viên nước_ngoài trên tàu_thuyền chuyên tuyến và tàu_thuyền hoạt_động tại vùng_biển ngoài vùng nước cửa_khẩu cảng, theo đề_nghị của thuyền_trưởng, Biên_phòng cửa_khẩu cảng cho_phép thuyền_viên được sử_dụng Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên trong nhiều chuyến, tàu với thời_hạn không quá 01 tháng, kể từ ngày cấp ; c ) Người làm thủ_tục có trách_nhiệm thu_hồi Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên hết giá_trị_sử_dụng để nộp lại cho Biên_phòng cửa_khẩu cảng.... Theo đó, Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên chỉ có giá_trị sử_dụng trong một chuyến tàu. Tuy_nhiên, đối_với thuyền_viên nước_ngoài trên tàu_thuyền chuyên tuyến và tàu_thuyền hoạt_động tại vùng_biển ngoài vùng nước cửa_khẩu cảng thì Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên được sử_dụng trong nhiều chuyến, tàu với thời_hạn không quá 01 tháng, kể từ ngày cấp. Và việc thuyền_viên được sử_dụng Giấy_phép nhiều lần này phải được sự đề_nghị của thuyền_trưởng và Biên_phòng cửa_khẩu cảng cho_phép. Người làm thủ_tục có trách_nhiệm thu_hồi Giấy_phép đi bờ của | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 23 Nghị_định 77/2017/NĐ-CP quy_định về giá_trị_sử_dụng Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên như sau : Cấp_Giấy phép đi bờ của thuyền_viên ... 2 . Giá_trị_sử_dụng của Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên a ) Chỉ có giá_trị sử_dụng trong một chuyến tàu ; b ) Đối_với thuyền_viên nước_ngoài trên tàu_thuyền chuyên tuyến và tàu_thuyền hoạt_động tại vùng_biển ngoài vùng nước cửa_khẩu cảng , theo đề_nghị của thuyền_trưởng , Biên_phòng cửa_khẩu cảng cho_phép thuyền_viên được sử_dụng Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên trong nhiều chuyến , tàu với thời_hạn không quá 01 tháng , kể từ ngày cấp ; c ) Người làm thủ_tục có trách_nhiệm thu_hồi Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên hết giá_trị_sử_dụng để nộp lại cho Biên_phòng cửa_khẩu cảng . ... Theo đó , Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên chỉ có giá_trị sử_dụng trong một chuyến tàu . Tuy_nhiên , đối_với thuyền_viên nước_ngoài trên tàu_thuyền chuyên tuyến và tàu_thuyền hoạt_động tại vùng_biển ngoài vùng nước cửa_khẩu cảng thì Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên được sử_dụng trong nhiều chuyến , tàu với thời_hạn không quá 01 tháng , kể từ ngày cấp . Và việc thuyền_viên được sử_dụng Giấy_phép nhiều lần này phải được sự đề_nghị của thuyền_trưởng và Biên_phòng cửa_khẩu cảng cho_phép . Người làm thủ_tục có trách_nhiệm thu_hồi Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên hết giá_trị_sử_dụng để nộp lại cho Biên_phòng cửa_khẩu cảng . | 208,846 | |
Giá_trị_sử_dụng của Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên có được sử_dụng trên nhiều chuyến tàu không ? | Theo khoản 2 Điều 23 Nghị_định 77/2017/NĐ-CP quy_định về giá_trị_sử_dụng Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên như sau : ... . Và việc thuyền_viên được sử_dụng Giấy_phép nhiều lần này phải được sự đề_nghị của thuyền_trưởng và Biên_phòng cửa_khẩu cảng cho_phép. Người làm thủ_tục có trách_nhiệm thu_hồi Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên hết giá_trị_sử_dụng để nộp lại cho Biên_phòng cửa_khẩu cảng. Cấp_Giấy phép đi bờ của thuyền_viên... 2. Giá_trị_sử_dụng của Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên a ) Chỉ có giá_trị sử_dụng trong một chuyến tàu ; b ) Đối_với thuyền_viên nước_ngoài trên tàu_thuyền chuyên tuyến và tàu_thuyền hoạt_động tại vùng_biển ngoài vùng nước cửa_khẩu cảng, theo đề_nghị của thuyền_trưởng, Biên_phòng cửa_khẩu cảng cho_phép thuyền_viên được sử_dụng Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên trong nhiều chuyến, tàu với thời_hạn không quá 01 tháng, kể từ ngày cấp ; c ) Người làm thủ_tục có trách_nhiệm thu_hồi Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên hết giá_trị_sử_dụng để nộp lại cho Biên_phòng cửa_khẩu cảng.... Theo đó, Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên chỉ có giá_trị sử_dụng trong một chuyến tàu. Tuy_nhiên, đối_với thuyền_viên nước_ngoài trên tàu_thuyền chuyên tuyến và tàu_thuyền hoạt_động tại vùng_biển ngoài vùng nước cửa_khẩu cảng thì Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên được sử_dụng trong nhiều chuyến, tàu | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 23 Nghị_định 77/2017/NĐ-CP quy_định về giá_trị_sử_dụng Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên như sau : Cấp_Giấy phép đi bờ của thuyền_viên ... 2 . Giá_trị_sử_dụng của Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên a ) Chỉ có giá_trị sử_dụng trong một chuyến tàu ; b ) Đối_với thuyền_viên nước_ngoài trên tàu_thuyền chuyên tuyến và tàu_thuyền hoạt_động tại vùng_biển ngoài vùng nước cửa_khẩu cảng , theo đề_nghị của thuyền_trưởng , Biên_phòng cửa_khẩu cảng cho_phép thuyền_viên được sử_dụng Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên trong nhiều chuyến , tàu với thời_hạn không quá 01 tháng , kể từ ngày cấp ; c ) Người làm thủ_tục có trách_nhiệm thu_hồi Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên hết giá_trị_sử_dụng để nộp lại cho Biên_phòng cửa_khẩu cảng . ... Theo đó , Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên chỉ có giá_trị sử_dụng trong một chuyến tàu . Tuy_nhiên , đối_với thuyền_viên nước_ngoài trên tàu_thuyền chuyên tuyến và tàu_thuyền hoạt_động tại vùng_biển ngoài vùng nước cửa_khẩu cảng thì Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên được sử_dụng trong nhiều chuyến , tàu với thời_hạn không quá 01 tháng , kể từ ngày cấp . Và việc thuyền_viên được sử_dụng Giấy_phép nhiều lần này phải được sự đề_nghị của thuyền_trưởng và Biên_phòng cửa_khẩu cảng cho_phép . Người làm thủ_tục có trách_nhiệm thu_hồi Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên hết giá_trị_sử_dụng để nộp lại cho Biên_phòng cửa_khẩu cảng . | 208,847 | |
Giá_trị_sử_dụng của Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên có được sử_dụng trên nhiều chuyến tàu không ? | Theo khoản 2 Điều 23 Nghị_định 77/2017/NĐ-CP quy_định về giá_trị_sử_dụng Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên như sau : ... Tuy_nhiên, đối_với thuyền_viên nước_ngoài trên tàu_thuyền chuyên tuyến và tàu_thuyền hoạt_động tại vùng_biển ngoài vùng nước cửa_khẩu cảng thì Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên được sử_dụng trong nhiều chuyến, tàu với thời_hạn không quá 01 tháng, kể từ ngày cấp. Và việc thuyền_viên được sử_dụng Giấy_phép nhiều lần này phải được sự đề_nghị của thuyền_trưởng và Biên_phòng cửa_khẩu cảng cho_phép. Người làm thủ_tục có trách_nhiệm thu_hồi Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên hết giá_trị_sử_dụng để nộp lại cho Biên_phòng cửa_khẩu cảng. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 23 Nghị_định 77/2017/NĐ-CP quy_định về giá_trị_sử_dụng Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên như sau : Cấp_Giấy phép đi bờ của thuyền_viên ... 2 . Giá_trị_sử_dụng của Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên a ) Chỉ có giá_trị sử_dụng trong một chuyến tàu ; b ) Đối_với thuyền_viên nước_ngoài trên tàu_thuyền chuyên tuyến và tàu_thuyền hoạt_động tại vùng_biển ngoài vùng nước cửa_khẩu cảng , theo đề_nghị của thuyền_trưởng , Biên_phòng cửa_khẩu cảng cho_phép thuyền_viên được sử_dụng Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên trong nhiều chuyến , tàu với thời_hạn không quá 01 tháng , kể từ ngày cấp ; c ) Người làm thủ_tục có trách_nhiệm thu_hồi Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên hết giá_trị_sử_dụng để nộp lại cho Biên_phòng cửa_khẩu cảng . ... Theo đó , Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên chỉ có giá_trị sử_dụng trong một chuyến tàu . Tuy_nhiên , đối_với thuyền_viên nước_ngoài trên tàu_thuyền chuyên tuyến và tàu_thuyền hoạt_động tại vùng_biển ngoài vùng nước cửa_khẩu cảng thì Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên được sử_dụng trong nhiều chuyến , tàu với thời_hạn không quá 01 tháng , kể từ ngày cấp . Và việc thuyền_viên được sử_dụng Giấy_phép nhiều lần này phải được sự đề_nghị của thuyền_trưởng và Biên_phòng cửa_khẩu cảng cho_phép . Người làm thủ_tục có trách_nhiệm thu_hồi Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên hết giá_trị_sử_dụng để nộp lại cho Biên_phòng cửa_khẩu cảng . | 208,848 | |
Thủ_tục cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 23 Nghị_định 77/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên như sau : ... Cấp_Giấy phép đi bờ của thuyền_viên... 3. Thủ_tục cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên a ) Người làm thủ_tục đăng_ký đề_nghị đi bờ cho thuyền_viên tại mục ghi_chú trong Bản khai chung. Trường_hợp chưa đăng_ký tại Bản khai chung, nếu thuyền_viên có nhu_cầu đi bờ, thuyền_trưởng phải có văn_bản đề_nghị gửi Biên_phòng cửa_khẩu cảng ; b ) Ngay sau khi tiếp_nhận đề_nghị cho_phép thuyền_viên đi bờ, Biên_phòng cửa_khẩu cảng thực_hiện cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên tại trụ_sở Biên_phòng cửa_khẩu cảng ; c ) Lệ_phí cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí. Như_vậy, người làm thủ_tục sẽ đăng_ký đề_nghị đi bờ cho thuyền_viên tại mục ghi_chú trong Bản khai chung. Nếu trong trường_hợp chưa đăng_ký tại Bản khai chung nhưng thuyền_viên có nhu_cầu đi bờ thì thuyền_trưởng phải có văn_bản đề_nghị gửi Biên_phòng cửa_khẩu cảng về việc cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên cho thuyền_viên đó. Ngay sau khi tiếp_nhận đề_nghị cho_phép thuyền_viên đi bờ, Biên_phòng cửa_khẩu cảng thực_hiện cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên tại trụ_sở Biên_phòng cửa_khẩu cảng. Lưu_ý : lệ_phí cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên theo | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 23 Nghị_định 77/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên như sau : Cấp_Giấy phép đi bờ của thuyền_viên ... 3 . Thủ_tục cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên a ) Người làm thủ_tục đăng_ký đề_nghị đi bờ cho thuyền_viên tại mục ghi_chú trong Bản khai chung . Trường_hợp chưa đăng_ký tại Bản khai chung , nếu thuyền_viên có nhu_cầu đi bờ , thuyền_trưởng phải có văn_bản đề_nghị gửi Biên_phòng cửa_khẩu cảng ; b ) Ngay sau khi tiếp_nhận đề_nghị cho_phép thuyền_viên đi bờ , Biên_phòng cửa_khẩu cảng thực_hiện cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên tại trụ_sở Biên_phòng cửa_khẩu cảng ; c ) Lệ_phí cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . Như_vậy , người làm thủ_tục sẽ đăng_ký đề_nghị đi bờ cho thuyền_viên tại mục ghi_chú trong Bản khai chung . Nếu trong trường_hợp chưa đăng_ký tại Bản khai chung nhưng thuyền_viên có nhu_cầu đi bờ thì thuyền_trưởng phải có văn_bản đề_nghị gửi Biên_phòng cửa_khẩu cảng về việc cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên cho thuyền_viên đó . Ngay sau khi tiếp_nhận đề_nghị cho_phép thuyền_viên đi bờ , Biên_phòng cửa_khẩu cảng thực_hiện cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên tại trụ_sở Biên_phòng cửa_khẩu cảng . Lưu_ý : lệ_phí cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . | 208,849 | |
Thủ_tục cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 23 Nghị_định 77/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên như sau : ... đề_nghị cho_phép thuyền_viên đi bờ, Biên_phòng cửa_khẩu cảng thực_hiện cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên tại trụ_sở Biên_phòng cửa_khẩu cảng. Lưu_ý : lệ_phí cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí. Cấp_Giấy phép đi bờ của thuyền_viên... 3. Thủ_tục cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên a ) Người làm thủ_tục đăng_ký đề_nghị đi bờ cho thuyền_viên tại mục ghi_chú trong Bản khai chung. Trường_hợp chưa đăng_ký tại Bản khai chung, nếu thuyền_viên có nhu_cầu đi bờ, thuyền_trưởng phải có văn_bản đề_nghị gửi Biên_phòng cửa_khẩu cảng ; b ) Ngay sau khi tiếp_nhận đề_nghị cho_phép thuyền_viên đi bờ, Biên_phòng cửa_khẩu cảng thực_hiện cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên tại trụ_sở Biên_phòng cửa_khẩu cảng ; c ) Lệ_phí cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí. Như_vậy, người làm thủ_tục sẽ đăng_ký đề_nghị đi bờ cho thuyền_viên tại mục ghi_chú trong Bản khai chung. Nếu trong trường_hợp chưa đăng_ký tại Bản khai chung nhưng thuyền_viên có nhu_cầu đi bờ thì thuyền_trưởng phải có văn_bản đề_nghị gửi Biên_phòng cửa_khẩu cảng về việc cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 23 Nghị_định 77/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên như sau : Cấp_Giấy phép đi bờ của thuyền_viên ... 3 . Thủ_tục cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên a ) Người làm thủ_tục đăng_ký đề_nghị đi bờ cho thuyền_viên tại mục ghi_chú trong Bản khai chung . Trường_hợp chưa đăng_ký tại Bản khai chung , nếu thuyền_viên có nhu_cầu đi bờ , thuyền_trưởng phải có văn_bản đề_nghị gửi Biên_phòng cửa_khẩu cảng ; b ) Ngay sau khi tiếp_nhận đề_nghị cho_phép thuyền_viên đi bờ , Biên_phòng cửa_khẩu cảng thực_hiện cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên tại trụ_sở Biên_phòng cửa_khẩu cảng ; c ) Lệ_phí cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . Như_vậy , người làm thủ_tục sẽ đăng_ký đề_nghị đi bờ cho thuyền_viên tại mục ghi_chú trong Bản khai chung . Nếu trong trường_hợp chưa đăng_ký tại Bản khai chung nhưng thuyền_viên có nhu_cầu đi bờ thì thuyền_trưởng phải có văn_bản đề_nghị gửi Biên_phòng cửa_khẩu cảng về việc cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên cho thuyền_viên đó . Ngay sau khi tiếp_nhận đề_nghị cho_phép thuyền_viên đi bờ , Biên_phòng cửa_khẩu cảng thực_hiện cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên tại trụ_sở Biên_phòng cửa_khẩu cảng . Lưu_ý : lệ_phí cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . | 208,850 | |
Thủ_tục cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 23 Nghị_định 77/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên như sau : ... trong trường_hợp chưa đăng_ký tại Bản khai chung nhưng thuyền_viên có nhu_cầu đi bờ thì thuyền_trưởng phải có văn_bản đề_nghị gửi Biên_phòng cửa_khẩu cảng về việc cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên cho thuyền_viên đó. Ngay sau khi tiếp_nhận đề_nghị cho_phép thuyền_viên đi bờ, Biên_phòng cửa_khẩu cảng thực_hiện cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên tại trụ_sở Biên_phòng cửa_khẩu cảng. Lưu_ý : lệ_phí cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 23 Nghị_định 77/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên như sau : Cấp_Giấy phép đi bờ của thuyền_viên ... 3 . Thủ_tục cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên a ) Người làm thủ_tục đăng_ký đề_nghị đi bờ cho thuyền_viên tại mục ghi_chú trong Bản khai chung . Trường_hợp chưa đăng_ký tại Bản khai chung , nếu thuyền_viên có nhu_cầu đi bờ , thuyền_trưởng phải có văn_bản đề_nghị gửi Biên_phòng cửa_khẩu cảng ; b ) Ngay sau khi tiếp_nhận đề_nghị cho_phép thuyền_viên đi bờ , Biên_phòng cửa_khẩu cảng thực_hiện cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên tại trụ_sở Biên_phòng cửa_khẩu cảng ; c ) Lệ_phí cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . Như_vậy , người làm thủ_tục sẽ đăng_ký đề_nghị đi bờ cho thuyền_viên tại mục ghi_chú trong Bản khai chung . Nếu trong trường_hợp chưa đăng_ký tại Bản khai chung nhưng thuyền_viên có nhu_cầu đi bờ thì thuyền_trưởng phải có văn_bản đề_nghị gửi Biên_phòng cửa_khẩu cảng về việc cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên cho thuyền_viên đó . Ngay sau khi tiếp_nhận đề_nghị cho_phép thuyền_viên đi bờ , Biên_phòng cửa_khẩu cảng thực_hiện cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên tại trụ_sở Biên_phòng cửa_khẩu cảng . Lưu_ý : lệ_phí cấp Giấy_phép đi bờ của thuyền_viên theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . | 208,851 | |
Người đang chấp_hành án phạt tù tại các trại_giam có bắt_buộc tham_gia học chương_trình dạy văn_hoá hay không ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Thông_tư liên_tịch 02/2012/TTLT-BCA-BQP-BTP-BGDĐT quy_định như sau : ... Đối_tượng và chương_trình học 1. Thực_hiện bắt_buộc học chương_trình xoá mù_chữ cho phạm_nhân chưa biết chữ hoặc tái mù_chữ. 2. Thực_hiện bắt_buộc học chương_trình tiểu_học hoặc giáo_dục tiếp_tục sau khi biết chữ và phổ_cập trung_học_cơ_sở đối_với phạm_nhân là người chưa thành_niên. 3. Khuyến_khích và tạo điều_kiện cho phạm_nhân tự học văn_hoá để nâng cao trình_độ. Khuyến_khích phạm_nhân là người nước_ngoài học tiếng Việt. 4. Những phạm_nhân đã thôi học hoặc bỏ học giữa_chừng chương_trình xoá mù_chữ và giáo_dục tiếp_tục sau khi biết chữ, chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_cơ_sở ( đối_với phạm_nhân là người chưa thành_niên ) thì các trại_giam, trại tạm giam, cơ_quan Thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện căn_cứ vào hồ_sơ, học_bạ để quyết_định tiếp_tục tổ_chức dạy văn_hoá đối_với họ cho phù_hợp. 5. Trường_hợp phạm_nhân đang học chương_trình xoá mù_chữ và giáo_dục tiếp_tục sau khi biết chữ hoặc chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_cơ_sở ( đối_với phạm_nhân là người chưa thành_niên ) mà hết thời_hạn chấp_hành án phạt tù thì được bảo_lưu kết_quả học_tập để có_thể tiếp_tục học văn_hoá tại các cơ_sở giáo_dục trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân. 6. Việc dạy văn_hoá, giáo_dục pháp_luật | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Thông_tư liên_tịch 02/2012/TTLT-BCA-BQP-BTP-BGDĐT quy_định như sau : Đối_tượng và chương_trình học 1 . Thực_hiện bắt_buộc học chương_trình xoá mù_chữ cho phạm_nhân chưa biết chữ hoặc tái mù_chữ . 2 . Thực_hiện bắt_buộc học chương_trình tiểu_học hoặc giáo_dục tiếp_tục sau khi biết chữ và phổ_cập trung_học_cơ_sở đối_với phạm_nhân là người chưa thành_niên . 3 . Khuyến_khích và tạo điều_kiện cho phạm_nhân tự học văn_hoá để nâng cao trình_độ . Khuyến_khích phạm_nhân là người nước_ngoài học tiếng Việt . 4 . Những phạm_nhân đã thôi học hoặc bỏ học giữa_chừng chương_trình xoá mù_chữ và giáo_dục tiếp_tục sau khi biết chữ , chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_cơ_sở ( đối_với phạm_nhân là người chưa thành_niên ) thì các trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan Thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện căn_cứ vào hồ_sơ , học_bạ để quyết_định tiếp_tục tổ_chức dạy văn_hoá đối_với họ cho phù_hợp . 5 . Trường_hợp phạm_nhân đang học chương_trình xoá mù_chữ và giáo_dục tiếp_tục sau khi biết chữ hoặc chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_cơ_sở ( đối_với phạm_nhân là người chưa thành_niên ) mà hết thời_hạn chấp_hành án phạt tù thì được bảo_lưu kết_quả học_tập để có_thể tiếp_tục học văn_hoá tại các cơ_sở giáo_dục trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân . 6 . Việc dạy văn_hoá , giáo_dục pháp_luật , giáo_dục công_dân cho phạm_nhân là người khiếm_thính , khiếm_thị , thiểu_năng , người bị bệnh thường_xuyên do Giám_thị trại_giam , trại tạm giam , Thủ_trưởng cơ_quan Thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện quyết_định đối_với từng trường_hợp cụ_thể . Căn_cứ quy_định trên thì đối_tượng đang chấp_hành án phạt tù tại các trại_giam phải bắt_buộc tham_gia học chương_trình dạy văn_hoá , gồm : - Thực_hiện bắt_buộc học chương_trình xoá mù_chữ cho phạm_nhân chưa biết chữ hoặc tái mù_chữ . - Thực_hiện bắt_buộc học chương_trình tiểu_học hoặc giáo_dục tiếp_tục sau khi biết chữ và phổ_cập trung_học_cơ_sở đối_với phạm_nhân là người chưa thành_niên . | 208,852 | |
Người đang chấp_hành án phạt tù tại các trại_giam có bắt_buộc tham_gia học chương_trình dạy văn_hoá hay không ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Thông_tư liên_tịch 02/2012/TTLT-BCA-BQP-BTP-BGDĐT quy_định như sau : ... thời_hạn chấp_hành án phạt tù thì được bảo_lưu kết_quả học_tập để có_thể tiếp_tục học văn_hoá tại các cơ_sở giáo_dục trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân. 6. Việc dạy văn_hoá, giáo_dục pháp_luật, giáo_dục công_dân cho phạm_nhân là người khiếm_thính, khiếm_thị, thiểu_năng, người bị bệnh thường_xuyên do Giám_thị trại_giam, trại tạm giam, Thủ_trưởng cơ_quan Thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện quyết_định đối_với từng trường_hợp cụ_thể. Căn_cứ quy_định trên thì đối_tượng đang chấp_hành án phạt tù tại các trại_giam phải bắt_buộc tham_gia học chương_trình dạy văn_hoá, gồm : - Thực_hiện bắt_buộc học chương_trình xoá mù_chữ cho phạm_nhân chưa biết chữ hoặc tái mù_chữ. - Thực_hiện bắt_buộc học chương_trình tiểu_học hoặc giáo_dục tiếp_tục sau khi biết chữ và phổ_cập trung_học_cơ_sở đối_với phạm_nhân là người chưa thành_niên. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Thông_tư liên_tịch 02/2012/TTLT-BCA-BQP-BTP-BGDĐT quy_định như sau : Đối_tượng và chương_trình học 1 . Thực_hiện bắt_buộc học chương_trình xoá mù_chữ cho phạm_nhân chưa biết chữ hoặc tái mù_chữ . 2 . Thực_hiện bắt_buộc học chương_trình tiểu_học hoặc giáo_dục tiếp_tục sau khi biết chữ và phổ_cập trung_học_cơ_sở đối_với phạm_nhân là người chưa thành_niên . 3 . Khuyến_khích và tạo điều_kiện cho phạm_nhân tự học văn_hoá để nâng cao trình_độ . Khuyến_khích phạm_nhân là người nước_ngoài học tiếng Việt . 4 . Những phạm_nhân đã thôi học hoặc bỏ học giữa_chừng chương_trình xoá mù_chữ và giáo_dục tiếp_tục sau khi biết chữ , chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_cơ_sở ( đối_với phạm_nhân là người chưa thành_niên ) thì các trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan Thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện căn_cứ vào hồ_sơ , học_bạ để quyết_định tiếp_tục tổ_chức dạy văn_hoá đối_với họ cho phù_hợp . 5 . Trường_hợp phạm_nhân đang học chương_trình xoá mù_chữ và giáo_dục tiếp_tục sau khi biết chữ hoặc chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_cơ_sở ( đối_với phạm_nhân là người chưa thành_niên ) mà hết thời_hạn chấp_hành án phạt tù thì được bảo_lưu kết_quả học_tập để có_thể tiếp_tục học văn_hoá tại các cơ_sở giáo_dục trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân . 6 . Việc dạy văn_hoá , giáo_dục pháp_luật , giáo_dục công_dân cho phạm_nhân là người khiếm_thính , khiếm_thị , thiểu_năng , người bị bệnh thường_xuyên do Giám_thị trại_giam , trại tạm giam , Thủ_trưởng cơ_quan Thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện quyết_định đối_với từng trường_hợp cụ_thể . Căn_cứ quy_định trên thì đối_tượng đang chấp_hành án phạt tù tại các trại_giam phải bắt_buộc tham_gia học chương_trình dạy văn_hoá , gồm : - Thực_hiện bắt_buộc học chương_trình xoá mù_chữ cho phạm_nhân chưa biết chữ hoặc tái mù_chữ . - Thực_hiện bắt_buộc học chương_trình tiểu_học hoặc giáo_dục tiếp_tục sau khi biết chữ và phổ_cập trung_học_cơ_sở đối_với phạm_nhân là người chưa thành_niên . | 208,853 | |
Số giờ mỗi buổi học chương_trình dạy văn_hoá cho người đang chấp_hành án phạt tù tại các trại_giam là bao_nhiêu tiếng ? | Theo Điều 5 Thông_tư liên_tịch 02/2012/TTLT-BCA-BQP-BTP-BGDĐT quy_định như sau : ... Thời_gian học 1. Thời_gian học chương_trình xoá mù_chữ cho phạm_nhân mỗi tuần học bốn buổi, mỗi buổi học 4 ( bốn ) giờ, trừ các ngày chủ_nhật, lễ, Tết. 2. Thời_gian học chương_trình xoá mù_chữ và giáo_dục sau khi biết chữ, chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_cơ_sở cho phạm_nhân là người chưa thành_niên được tổ_chức vào tất_cả các ngày trong tuần, mỗi ngày học một buổi, mỗi buổi học 4 ( bốn ) giờ, trừ các ngày chủ_nhật, lễ, Tết. Căn_cứ trên quy_định thời_gian học chương_trình dạy văn_hoá cho người đang chấp_hành án phạt tù tại các trại_giam như sau : - Thời_gian học chương_trình xoá mù_chữ cho phạm_nhân mỗi tuần học bốn buổi, mỗi buổi học 4 ( bốn ) giờ, trừ các ngày chủ_nhật, lễ, Tết. - Thời_gian học chương_trình xoá mù_chữ và giáo_dục sau khi biết chữ, chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_cơ_sở cho phạm_nhân là người chưa thành_niên được tổ_chức vào tất_cả các ngày trong tuần, mỗi ngày học một buổi, mỗi buổi học 4 ( bốn ) giờ, trừ các ngày chủ_nhật, lễ | None | 1 | Theo Điều 5 Thông_tư liên_tịch 02/2012/TTLT-BCA-BQP-BTP-BGDĐT quy_định như sau : Thời_gian học 1 . Thời_gian học chương_trình xoá mù_chữ cho phạm_nhân mỗi tuần học bốn buổi , mỗi buổi học 4 ( bốn ) giờ , trừ các ngày chủ_nhật , lễ , Tết . 2 . Thời_gian học chương_trình xoá mù_chữ và giáo_dục sau khi biết chữ , chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_cơ_sở cho phạm_nhân là người chưa thành_niên được tổ_chức vào tất_cả các ngày trong tuần , mỗi ngày học một buổi , mỗi buổi học 4 ( bốn ) giờ , trừ các ngày chủ_nhật , lễ , Tết . Căn_cứ trên quy_định thời_gian học chương_trình dạy văn_hoá cho người đang chấp_hành án phạt tù tại các trại_giam như sau : - Thời_gian học chương_trình xoá mù_chữ cho phạm_nhân mỗi tuần học bốn buổi , mỗi buổi học 4 ( bốn ) giờ , trừ các ngày chủ_nhật , lễ , Tết . - Thời_gian học chương_trình xoá mù_chữ và giáo_dục sau khi biết chữ , chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_cơ_sở cho phạm_nhân là người chưa thành_niên được tổ_chức vào tất_cả các ngày trong tuần , mỗi ngày học một buổi , mỗi buổi học 4 ( bốn ) giờ , trừ các ngày chủ_nhật , lễ , Tết . Như_vậy , số giờ mỗi buổi học chương_trình dạy văn_hoá cho người đang chấp_hành án phạt tù tại các trại_giam là 04 tiếng . | 208,854 | |
Số giờ mỗi buổi học chương_trình dạy văn_hoá cho người đang chấp_hành án phạt tù tại các trại_giam là bao_nhiêu tiếng ? | Theo Điều 5 Thông_tư liên_tịch 02/2012/TTLT-BCA-BQP-BTP-BGDĐT quy_định như sau : ... chưa thành_niên được tổ_chức vào tất_cả các ngày trong tuần, mỗi ngày học một buổi, mỗi buổi học 4 ( bốn ) giờ, trừ các ngày chủ_nhật, lễ, Tết. Như_vậy, số giờ mỗi buổi học chương_trình dạy văn_hoá cho người đang chấp_hành án phạt tù tại các trại_giam là 04 tiếng. Thời_gian học 1. Thời_gian học chương_trình xoá mù_chữ cho phạm_nhân mỗi tuần học bốn buổi, mỗi buổi học 4 ( bốn ) giờ, trừ các ngày chủ_nhật, lễ, Tết. 2. Thời_gian học chương_trình xoá mù_chữ và giáo_dục sau khi biết chữ, chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_cơ_sở cho phạm_nhân là người chưa thành_niên được tổ_chức vào tất_cả các ngày trong tuần, mỗi ngày học một buổi, mỗi buổi học 4 ( bốn ) giờ, trừ các ngày chủ_nhật, lễ, Tết. Căn_cứ trên quy_định thời_gian học chương_trình dạy văn_hoá cho người đang chấp_hành án phạt tù tại các trại_giam như sau : - Thời_gian học chương_trình xoá mù_chữ cho phạm_nhân mỗi tuần học bốn buổi, mỗi buổi học 4 ( bốn ) giờ, trừ các ngày chủ_nhật | None | 1 | Theo Điều 5 Thông_tư liên_tịch 02/2012/TTLT-BCA-BQP-BTP-BGDĐT quy_định như sau : Thời_gian học 1 . Thời_gian học chương_trình xoá mù_chữ cho phạm_nhân mỗi tuần học bốn buổi , mỗi buổi học 4 ( bốn ) giờ , trừ các ngày chủ_nhật , lễ , Tết . 2 . Thời_gian học chương_trình xoá mù_chữ và giáo_dục sau khi biết chữ , chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_cơ_sở cho phạm_nhân là người chưa thành_niên được tổ_chức vào tất_cả các ngày trong tuần , mỗi ngày học một buổi , mỗi buổi học 4 ( bốn ) giờ , trừ các ngày chủ_nhật , lễ , Tết . Căn_cứ trên quy_định thời_gian học chương_trình dạy văn_hoá cho người đang chấp_hành án phạt tù tại các trại_giam như sau : - Thời_gian học chương_trình xoá mù_chữ cho phạm_nhân mỗi tuần học bốn buổi , mỗi buổi học 4 ( bốn ) giờ , trừ các ngày chủ_nhật , lễ , Tết . - Thời_gian học chương_trình xoá mù_chữ và giáo_dục sau khi biết chữ , chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_cơ_sở cho phạm_nhân là người chưa thành_niên được tổ_chức vào tất_cả các ngày trong tuần , mỗi ngày học một buổi , mỗi buổi học 4 ( bốn ) giờ , trừ các ngày chủ_nhật , lễ , Tết . Như_vậy , số giờ mỗi buổi học chương_trình dạy văn_hoá cho người đang chấp_hành án phạt tù tại các trại_giam là 04 tiếng . | 208,855 | |
Số giờ mỗi buổi học chương_trình dạy văn_hoá cho người đang chấp_hành án phạt tù tại các trại_giam là bao_nhiêu tiếng ? | Theo Điều 5 Thông_tư liên_tịch 02/2012/TTLT-BCA-BQP-BTP-BGDĐT quy_định như sau : ... các trại_giam như sau : - Thời_gian học chương_trình xoá mù_chữ cho phạm_nhân mỗi tuần học bốn buổi, mỗi buổi học 4 ( bốn ) giờ, trừ các ngày chủ_nhật, lễ, Tết. - Thời_gian học chương_trình xoá mù_chữ và giáo_dục sau khi biết chữ, chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_cơ_sở cho phạm_nhân là người chưa thành_niên được tổ_chức vào tất_cả các ngày trong tuần, mỗi ngày học một buổi, mỗi buổi học 4 ( bốn ) giờ, trừ các ngày chủ_nhật, lễ, Tết. Như_vậy, số giờ mỗi buổi học chương_trình dạy văn_hoá cho người đang chấp_hành án phạt tù tại các trại_giam là 04 tiếng. | None | 1 | Theo Điều 5 Thông_tư liên_tịch 02/2012/TTLT-BCA-BQP-BTP-BGDĐT quy_định như sau : Thời_gian học 1 . Thời_gian học chương_trình xoá mù_chữ cho phạm_nhân mỗi tuần học bốn buổi , mỗi buổi học 4 ( bốn ) giờ , trừ các ngày chủ_nhật , lễ , Tết . 2 . Thời_gian học chương_trình xoá mù_chữ và giáo_dục sau khi biết chữ , chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_cơ_sở cho phạm_nhân là người chưa thành_niên được tổ_chức vào tất_cả các ngày trong tuần , mỗi ngày học một buổi , mỗi buổi học 4 ( bốn ) giờ , trừ các ngày chủ_nhật , lễ , Tết . Căn_cứ trên quy_định thời_gian học chương_trình dạy văn_hoá cho người đang chấp_hành án phạt tù tại các trại_giam như sau : - Thời_gian học chương_trình xoá mù_chữ cho phạm_nhân mỗi tuần học bốn buổi , mỗi buổi học 4 ( bốn ) giờ , trừ các ngày chủ_nhật , lễ , Tết . - Thời_gian học chương_trình xoá mù_chữ và giáo_dục sau khi biết chữ , chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_cơ_sở cho phạm_nhân là người chưa thành_niên được tổ_chức vào tất_cả các ngày trong tuần , mỗi ngày học một buổi , mỗi buổi học 4 ( bốn ) giờ , trừ các ngày chủ_nhật , lễ , Tết . Như_vậy , số giờ mỗi buổi học chương_trình dạy văn_hoá cho người đang chấp_hành án phạt tù tại các trại_giam là 04 tiếng . | 208,856 | |
Giáo_viên của cơ_sở giáo_dục thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có được dạy văn_hoá cho phạm_nhân là người đang chấp_hành án phạt tù tại các trại_giam không ? | Theo Điều 7 Thông_tư liên_tịch 02/2012/TTLT-BCA-BQP-BTP-BGDĐT quy_định như sau : ... Quản_lý và tổ_chức dạy văn_hoá 1. Các trại_giam, trại tạm giam, cơ_quan Thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện chủ_trì việc tổ_chức dạy văn_hoá cho phạm_nhân. Tuỳ theo điều_kiện cụ_thể và số_lượng phạm_nhân học văn_hoá, Giám_thị trại_giam, trại tạm giam, Thủ_trưởng cơ_quan Thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện quyết_định mở các lớp_học văn_hoá cho phạm_nhân. 2. Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo, Trưởng phòng Giáo_dục và Đào_tạo nơi trại_giam, trại tạm giam, nhà tạm giữ đóng có trách_nhiệm phối_hợp thực_hiện, cử giáo_viên đến dạy văn_hoá cho phạm_nhân, tổ_chức các lớp bồi_dưỡng về chuyên_môn, nghiệp_vụ sư_phạm cho cán_bộ làm nhiệm_vụ dạy văn_hoá cho phạm_nhân khi có đề_nghị của Giám_thị trại_giam, trại tạm giam hoặc Thủ_trưởng cơ_quan Thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện. 3. Giáo_viên dạy văn_hoá cho phạm_nhân là giáo_viên của các cơ_sở giáo_dục thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và cán_bộ làm công_tác giáo_dục của trại_giam, trại tạm giam, cơ_quan Thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện. 4. Việc quản_lý, chỉ_đạo thực_hiện các chương_trình học văn_hoá, tổ_chức xét và cấp bằng tốt_nghiệp Trung_học_cơ_sở cho phạm_nhân do các Phòng Giáo_dục và | None | 1 | Theo Điều 7 Thông_tư liên_tịch 02/2012/TTLT-BCA-BQP-BTP-BGDĐT quy_định như sau : Quản_lý và tổ_chức dạy văn_hoá 1 . Các trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan Thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện chủ_trì việc tổ_chức dạy văn_hoá cho phạm_nhân . Tuỳ theo điều_kiện cụ_thể và số_lượng phạm_nhân học văn_hoá , Giám_thị trại_giam , trại tạm giam , Thủ_trưởng cơ_quan Thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện quyết_định mở các lớp_học văn_hoá cho phạm_nhân . 2 . Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Trưởng phòng Giáo_dục và Đào_tạo nơi trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ đóng có trách_nhiệm phối_hợp thực_hiện , cử giáo_viên đến dạy văn_hoá cho phạm_nhân , tổ_chức các lớp bồi_dưỡng về chuyên_môn , nghiệp_vụ sư_phạm cho cán_bộ làm nhiệm_vụ dạy văn_hoá cho phạm_nhân khi có đề_nghị của Giám_thị trại_giam , trại tạm giam hoặc Thủ_trưởng cơ_quan Thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện . 3 . Giáo_viên dạy văn_hoá cho phạm_nhân là giáo_viên của các cơ_sở giáo_dục thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và cán_bộ làm công_tác giáo_dục của trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan Thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện . 4 . Việc quản_lý , chỉ_đạo thực_hiện các chương_trình học văn_hoá , tổ_chức xét và cấp bằng tốt_nghiệp Trung_học_cơ_sở cho phạm_nhân do các Phòng Giáo_dục và Đào_tạo nơi phạm_nhân chấp_hành án phạt tù thực_hiện theo quy_định của các cơ_sở giáo_dục thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 5 . Việc tổ_chức thực_hiện chương_trình , kiểm_tra , đánh_giá và xếp loại kết_quả học_tập , xét công_nhận hoàn_thành chương_trình xoá mù_chữ và giáo_dục tiếp sau khi biết chữ cho phạm_nhân do các cơ_sở giáo_dục được giao nhiệm_vụ có trách_nhiệm thực_hiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Căn_cứ trên quy_định giáo_viên dạy văn_hoá cho phạm_nhân là giáo_viên của các cơ_sở giáo_dục thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và cán_bộ làm công_tác giáo_dục của trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan Thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện . Như_vậy , giáo_viên của cơ_sở giáo_dục thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được dạy văn_hoá cho phạm_nhân cho người đang chấp_hành án phạt tù tại các trại_giam . | 208,857 | |
Giáo_viên của cơ_sở giáo_dục thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có được dạy văn_hoá cho phạm_nhân là người đang chấp_hành án phạt tù tại các trại_giam không ? | Theo Điều 7 Thông_tư liên_tịch 02/2012/TTLT-BCA-BQP-BTP-BGDĐT quy_định như sau : ... án hình_sự Công_an cấp huyện. 4. Việc quản_lý, chỉ_đạo thực_hiện các chương_trình học văn_hoá, tổ_chức xét và cấp bằng tốt_nghiệp Trung_học_cơ_sở cho phạm_nhân do các Phòng Giáo_dục và Đào_tạo nơi phạm_nhân chấp_hành án phạt tù thực_hiện theo quy_định của các cơ_sở giáo_dục thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. 5. Việc tổ_chức thực_hiện chương_trình, kiểm_tra, đánh_giá và xếp loại kết_quả học_tập, xét công_nhận hoàn_thành chương_trình xoá mù_chữ và giáo_dục tiếp sau khi biết chữ cho phạm_nhân do các cơ_sở giáo_dục được giao nhiệm_vụ có trách_nhiệm thực_hiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. Căn_cứ trên quy_định giáo_viên dạy văn_hoá cho phạm_nhân là giáo_viên của các cơ_sở giáo_dục thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và cán_bộ làm công_tác giáo_dục của trại_giam, trại tạm giam, cơ_quan Thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện. Như_vậy, giáo_viên của cơ_sở giáo_dục thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được dạy văn_hoá cho phạm_nhân cho người đang chấp_hành án phạt tù tại các trại_giam. | None | 1 | Theo Điều 7 Thông_tư liên_tịch 02/2012/TTLT-BCA-BQP-BTP-BGDĐT quy_định như sau : Quản_lý và tổ_chức dạy văn_hoá 1 . Các trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan Thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện chủ_trì việc tổ_chức dạy văn_hoá cho phạm_nhân . Tuỳ theo điều_kiện cụ_thể và số_lượng phạm_nhân học văn_hoá , Giám_thị trại_giam , trại tạm giam , Thủ_trưởng cơ_quan Thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện quyết_định mở các lớp_học văn_hoá cho phạm_nhân . 2 . Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Trưởng phòng Giáo_dục và Đào_tạo nơi trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ đóng có trách_nhiệm phối_hợp thực_hiện , cử giáo_viên đến dạy văn_hoá cho phạm_nhân , tổ_chức các lớp bồi_dưỡng về chuyên_môn , nghiệp_vụ sư_phạm cho cán_bộ làm nhiệm_vụ dạy văn_hoá cho phạm_nhân khi có đề_nghị của Giám_thị trại_giam , trại tạm giam hoặc Thủ_trưởng cơ_quan Thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện . 3 . Giáo_viên dạy văn_hoá cho phạm_nhân là giáo_viên của các cơ_sở giáo_dục thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và cán_bộ làm công_tác giáo_dục của trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan Thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện . 4 . Việc quản_lý , chỉ_đạo thực_hiện các chương_trình học văn_hoá , tổ_chức xét và cấp bằng tốt_nghiệp Trung_học_cơ_sở cho phạm_nhân do các Phòng Giáo_dục và Đào_tạo nơi phạm_nhân chấp_hành án phạt tù thực_hiện theo quy_định của các cơ_sở giáo_dục thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 5 . Việc tổ_chức thực_hiện chương_trình , kiểm_tra , đánh_giá và xếp loại kết_quả học_tập , xét công_nhận hoàn_thành chương_trình xoá mù_chữ và giáo_dục tiếp sau khi biết chữ cho phạm_nhân do các cơ_sở giáo_dục được giao nhiệm_vụ có trách_nhiệm thực_hiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Căn_cứ trên quy_định giáo_viên dạy văn_hoá cho phạm_nhân là giáo_viên của các cơ_sở giáo_dục thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và cán_bộ làm công_tác giáo_dục của trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan Thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện . Như_vậy , giáo_viên của cơ_sở giáo_dục thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được dạy văn_hoá cho phạm_nhân cho người đang chấp_hành án phạt tù tại các trại_giam . | 208,858 | |
Việc quản_lý và sử_dụng chữ_ký số chuyên_dùng tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ phải đảm_bảo những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế cung_cấp , quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số chuyên_dùng trong các đơn_vị tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm th: ... Căn_cứ Điều 3 Quy_chế cung_cấp, quản_lý và sử_dụng chứng_thư số, chữ_ký số chuyên_dùng trong các đơn_vị tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 4104 / QĐ-BKHCN năm 2019 quy_định về nguyên_tắc quản_lý và sử_dụng chữ_ký số như sau : Nguyên_tắc quản_lý và sử_dụng chữ_ký số 1. Chữ_ký số được sử_dụng rộng_rãi trong việc gửi, nhận văn_bản điện_tử qua hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành, hệ_thống dịch_vụ công, hệ_thống thư_điện_tử công_vụ của Bộ và các hệ_thống thông_tin chuyên_ngành khác. Không áp_dụng chữ_ký số_đối với các văn_bản mật, tối_mật, tuyệt_mật và các văn_bản khác theo quy_định của pháp_luật. 2. Mỗi đơn_vị được cấp một chứng_thư số tổ_chức. Mỗi cá_nhân được cấp một chứng_thư số cá_nhân. 3. Việc áp_dụng chữ_ký số được thực_hiện từng bước theo lộ_trình thích_hợp để đạt hiệu_quả tốt nhất trong các giao_dịch điện_tử. 4. Triển_khai sử_dụng chữ_ký số phải phù_hợp với thực_tiễn, không làm ngưng_trệ công_tác văn_thư lưu_trữ, hành_chính khi áp_dụng chữ_ký số. 5. Việc quản_lý, sử_dụng chữ_ký số phải đảm_bảo an_toàn, an_ninh thông_tin. Như_vậy, theo quy_định thì việc quản_lý | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế cung_cấp , quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số chuyên_dùng trong các đơn_vị tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 4104 / QĐ-BKHCN năm 2019 quy_định về nguyên_tắc quản_lý và sử_dụng chữ_ký số như sau : Nguyên_tắc quản_lý và sử_dụng chữ_ký số 1 . Chữ_ký số được sử_dụng rộng_rãi trong việc gửi , nhận văn_bản điện_tử qua hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành , hệ_thống dịch_vụ công , hệ_thống thư_điện_tử công_vụ của Bộ và các hệ_thống thông_tin chuyên_ngành khác . Không áp_dụng chữ_ký số_đối với các văn_bản mật , tối_mật , tuyệt_mật và các văn_bản khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Mỗi đơn_vị được cấp một chứng_thư số tổ_chức . Mỗi cá_nhân được cấp một chứng_thư số cá_nhân . 3 . Việc áp_dụng chữ_ký số được thực_hiện từng bước theo lộ_trình thích_hợp để đạt hiệu_quả tốt nhất trong các giao_dịch điện_tử . 4 . Triển_khai sử_dụng chữ_ký số phải phù_hợp với thực_tiễn , không làm ngưng_trệ công_tác văn_thư lưu_trữ , hành_chính khi áp_dụng chữ_ký số . 5 . Việc quản_lý , sử_dụng chữ_ký số phải đảm_bảo an_toàn , an_ninh thông_tin . Như_vậy , theo quy_định thì việc quản_lý và sử_dụng chữ_ký số chuyên_dùng tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ phải đảm_bảo những nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Chữ_ký số được sử_dụng rộng_rãi trong việc gửi , nhận văn_bản điện_tử qua hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành , hệ_thống dịch_vụ công , hệ_thống thư_điện_tử công_vụ của Bộ và các hệ_thống thông_tin chuyên_ngành khác . Không áp_dụng chữ_ký số_đối với các văn_bản mật , tối_mật , tuyệt_mật và các văn_bản khác theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Mỗi đơn_vị được cấp một chứng_thư số tổ_chức . Mỗi cá_nhân được cấp một chứng_thư số cá_nhân . ( 3 ) Việc áp_dụng chữ_ký số được thực_hiện từng bước theo lộ_trình thích_hợp để đạt hiệu_quả tốt nhất trong các giao_dịch điện_tử . ( 4 ) Triển_khai sử_dụng chữ_ký số phải phù_hợp với thực_tiễn , không làm ngưng_trệ công_tác văn_thư lưu_trữ , hành_chính khi áp_dụng chữ_ký số . ( 5 ) Việc quản_lý , sử_dụng chữ_ký số phải đảm_bảo an_toàn , an_ninh thông_tin . ( Hình từ Internet ) | 208,859 | |
Việc quản_lý và sử_dụng chữ_ký số chuyên_dùng tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ phải đảm_bảo những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế cung_cấp , quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số chuyên_dùng trong các đơn_vị tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm th: ... công_tác văn_thư lưu_trữ, hành_chính khi áp_dụng chữ_ký số. 5. Việc quản_lý, sử_dụng chữ_ký số phải đảm_bảo an_toàn, an_ninh thông_tin. Như_vậy, theo quy_định thì việc quản_lý và sử_dụng chữ_ký số chuyên_dùng tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ phải đảm_bảo những nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Chữ_ký số được sử_dụng rộng_rãi trong việc gửi, nhận văn_bản điện_tử qua hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành, hệ_thống dịch_vụ công, hệ_thống thư_điện_tử công_vụ của Bộ và các hệ_thống thông_tin chuyên_ngành khác. Không áp_dụng chữ_ký số_đối với các văn_bản mật, tối_mật, tuyệt_mật và các văn_bản khác theo quy_định của pháp_luật. ( 2 ) Mỗi đơn_vị được cấp một chứng_thư số tổ_chức. Mỗi cá_nhân được cấp một chứng_thư số cá_nhân. ( 3 ) Việc áp_dụng chữ_ký số được thực_hiện từng bước theo lộ_trình thích_hợp để đạt hiệu_quả tốt nhất trong các giao_dịch điện_tử. ( 4 ) Triển_khai sử_dụng chữ_ký số phải phù_hợp với thực_tiễn, không làm ngưng_trệ công_tác văn_thư lưu_trữ, hành_chính khi áp_dụng chữ_ký số. ( 5 ) Việc quản_lý, sử_dụng chữ_ký số phải đảm_bảo an_toàn, an_ninh thông_tin. ( Hình từ Internet | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế cung_cấp , quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số chuyên_dùng trong các đơn_vị tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 4104 / QĐ-BKHCN năm 2019 quy_định về nguyên_tắc quản_lý và sử_dụng chữ_ký số như sau : Nguyên_tắc quản_lý và sử_dụng chữ_ký số 1 . Chữ_ký số được sử_dụng rộng_rãi trong việc gửi , nhận văn_bản điện_tử qua hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành , hệ_thống dịch_vụ công , hệ_thống thư_điện_tử công_vụ của Bộ và các hệ_thống thông_tin chuyên_ngành khác . Không áp_dụng chữ_ký số_đối với các văn_bản mật , tối_mật , tuyệt_mật và các văn_bản khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Mỗi đơn_vị được cấp một chứng_thư số tổ_chức . Mỗi cá_nhân được cấp một chứng_thư số cá_nhân . 3 . Việc áp_dụng chữ_ký số được thực_hiện từng bước theo lộ_trình thích_hợp để đạt hiệu_quả tốt nhất trong các giao_dịch điện_tử . 4 . Triển_khai sử_dụng chữ_ký số phải phù_hợp với thực_tiễn , không làm ngưng_trệ công_tác văn_thư lưu_trữ , hành_chính khi áp_dụng chữ_ký số . 5 . Việc quản_lý , sử_dụng chữ_ký số phải đảm_bảo an_toàn , an_ninh thông_tin . Như_vậy , theo quy_định thì việc quản_lý và sử_dụng chữ_ký số chuyên_dùng tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ phải đảm_bảo những nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Chữ_ký số được sử_dụng rộng_rãi trong việc gửi , nhận văn_bản điện_tử qua hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành , hệ_thống dịch_vụ công , hệ_thống thư_điện_tử công_vụ của Bộ và các hệ_thống thông_tin chuyên_ngành khác . Không áp_dụng chữ_ký số_đối với các văn_bản mật , tối_mật , tuyệt_mật và các văn_bản khác theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Mỗi đơn_vị được cấp một chứng_thư số tổ_chức . Mỗi cá_nhân được cấp một chứng_thư số cá_nhân . ( 3 ) Việc áp_dụng chữ_ký số được thực_hiện từng bước theo lộ_trình thích_hợp để đạt hiệu_quả tốt nhất trong các giao_dịch điện_tử . ( 4 ) Triển_khai sử_dụng chữ_ký số phải phù_hợp với thực_tiễn , không làm ngưng_trệ công_tác văn_thư lưu_trữ , hành_chính khi áp_dụng chữ_ký số . ( 5 ) Việc quản_lý , sử_dụng chữ_ký số phải đảm_bảo an_toàn , an_ninh thông_tin . ( Hình từ Internet ) | 208,860 | |
Việc quản_lý và sử_dụng chữ_ký số chuyên_dùng tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ phải đảm_bảo những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế cung_cấp , quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số chuyên_dùng trong các đơn_vị tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm th: ... làm ngưng_trệ công_tác văn_thư lưu_trữ, hành_chính khi áp_dụng chữ_ký số. ( 5 ) Việc quản_lý, sử_dụng chữ_ký số phải đảm_bảo an_toàn, an_ninh thông_tin. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế cung_cấp , quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số chuyên_dùng trong các đơn_vị tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 4104 / QĐ-BKHCN năm 2019 quy_định về nguyên_tắc quản_lý và sử_dụng chữ_ký số như sau : Nguyên_tắc quản_lý và sử_dụng chữ_ký số 1 . Chữ_ký số được sử_dụng rộng_rãi trong việc gửi , nhận văn_bản điện_tử qua hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành , hệ_thống dịch_vụ công , hệ_thống thư_điện_tử công_vụ của Bộ và các hệ_thống thông_tin chuyên_ngành khác . Không áp_dụng chữ_ký số_đối với các văn_bản mật , tối_mật , tuyệt_mật và các văn_bản khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Mỗi đơn_vị được cấp một chứng_thư số tổ_chức . Mỗi cá_nhân được cấp một chứng_thư số cá_nhân . 3 . Việc áp_dụng chữ_ký số được thực_hiện từng bước theo lộ_trình thích_hợp để đạt hiệu_quả tốt nhất trong các giao_dịch điện_tử . 4 . Triển_khai sử_dụng chữ_ký số phải phù_hợp với thực_tiễn , không làm ngưng_trệ công_tác văn_thư lưu_trữ , hành_chính khi áp_dụng chữ_ký số . 5 . Việc quản_lý , sử_dụng chữ_ký số phải đảm_bảo an_toàn , an_ninh thông_tin . Như_vậy , theo quy_định thì việc quản_lý và sử_dụng chữ_ký số chuyên_dùng tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ phải đảm_bảo những nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Chữ_ký số được sử_dụng rộng_rãi trong việc gửi , nhận văn_bản điện_tử qua hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành , hệ_thống dịch_vụ công , hệ_thống thư_điện_tử công_vụ của Bộ và các hệ_thống thông_tin chuyên_ngành khác . Không áp_dụng chữ_ký số_đối với các văn_bản mật , tối_mật , tuyệt_mật và các văn_bản khác theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Mỗi đơn_vị được cấp một chứng_thư số tổ_chức . Mỗi cá_nhân được cấp một chứng_thư số cá_nhân . ( 3 ) Việc áp_dụng chữ_ký số được thực_hiện từng bước theo lộ_trình thích_hợp để đạt hiệu_quả tốt nhất trong các giao_dịch điện_tử . ( 4 ) Triển_khai sử_dụng chữ_ký số phải phù_hợp với thực_tiễn , không làm ngưng_trệ công_tác văn_thư lưu_trữ , hành_chính khi áp_dụng chữ_ký số . ( 5 ) Việc quản_lý , sử_dụng chữ_ký số phải đảm_bảo an_toàn , an_ninh thông_tin . ( Hình từ Internet ) | 208,861 | |
Điều_kiện đảm_bảo an_toàn cho chữ_ký số chuyên_dùng tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ là gì ? | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế cung_cấp , quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số chuyên_dùng trong các đơn_vị tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm th: ... Căn_cứ Điều 5 Quy_chế cung_cấp, quản_lý và sử_dụng chứng_thư số, chữ_ký số chuyên_dùng trong các đơn_vị tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 4104 / QĐ-BKHCN năm 2019 quy_định về điều_kiện đảm_bảo an_toàn cho chữ_ký số như sau : Điều_kiện đảm_bảo an_toàn cho chữ_ký số 1. Chữ_ký số được tạo ra trong thời_gian chứng_thư số có hiệu_lực và kiểm_tra được bằng khoá công_khai ghi trên chứng_thư số có hiệu_lực đó 2. Chữ_ký số được tạo ra bằng việc sử_dụng khoá bí_mật tương_ứng với khoá công_khai ghi trên chứng_thư số do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cung_cấp. 3. Khoá bí_mật thuộc sự kiểm_soát của người ký tại thời_điểm ký. Như_vậy, điều_kiện đảm_bảo an_toàn cho chữ_ký số được quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Chữ_ký số được tạo ra trong thời_gian chứng_thư số có hiệu_lực và kiểm_tra được bằng khoá công_khai ghi trên chứng_thư số có hiệu_lực đó ( 2 ) Chữ_ký số được tạo ra bằng việc sử_dụng khoá bí_mật tương_ứng với khoá công_khai ghi trên chứng_thư số do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cung_cấp. ( | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế cung_cấp , quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số chuyên_dùng trong các đơn_vị tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 4104 / QĐ-BKHCN năm 2019 quy_định về điều_kiện đảm_bảo an_toàn cho chữ_ký số như sau : Điều_kiện đảm_bảo an_toàn cho chữ_ký số 1 . Chữ_ký số được tạo ra trong thời_gian chứng_thư số có hiệu_lực và kiểm_tra được bằng khoá công_khai ghi trên chứng_thư số có hiệu_lực đó 2 . Chữ_ký số được tạo ra bằng việc sử_dụng khoá bí_mật tương_ứng với khoá công_khai ghi trên chứng_thư số do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cung_cấp . 3 . Khoá bí_mật thuộc sự kiểm_soát của người ký tại thời_điểm ký . Như_vậy , điều_kiện đảm_bảo an_toàn cho chữ_ký số được quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Chữ_ký số được tạo ra trong thời_gian chứng_thư số có hiệu_lực và kiểm_tra được bằng khoá công_khai ghi trên chứng_thư số có hiệu_lực đó ( 2 ) Chữ_ký số được tạo ra bằng việc sử_dụng khoá bí_mật tương_ứng với khoá công_khai ghi trên chứng_thư số do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cung_cấp . ( 3 ) Khoá bí_mật thuộc sự kiểm_soát của người ký tại thời_điểm ký . | 208,862 | |
Điều_kiện đảm_bảo an_toàn cho chữ_ký số chuyên_dùng tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ là gì ? | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế cung_cấp , quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số chuyên_dùng trong các đơn_vị tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm th: ... ) Chữ_ký số được tạo ra bằng việc sử_dụng khoá bí_mật tương_ứng với khoá công_khai ghi trên chứng_thư số do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cung_cấp. ( 3 ) Khoá bí_mật thuộc sự kiểm_soát của người ký tại thời_điểm ký.Căn_cứ Điều 5 Quy_chế cung_cấp, quản_lý và sử_dụng chứng_thư số, chữ_ký số chuyên_dùng trong các đơn_vị tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 4104 / QĐ-BKHCN năm 2019 quy_định về điều_kiện đảm_bảo an_toàn cho chữ_ký số như sau : Điều_kiện đảm_bảo an_toàn cho chữ_ký số 1. Chữ_ký số được tạo ra trong thời_gian chứng_thư số có hiệu_lực và kiểm_tra được bằng khoá công_khai ghi trên chứng_thư số có hiệu_lực đó 2. Chữ_ký số được tạo ra bằng việc sử_dụng khoá bí_mật tương_ứng với khoá công_khai ghi trên chứng_thư số do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cung_cấp. 3. Khoá bí_mật thuộc sự kiểm_soát của người ký tại thời_điểm ký. Như_vậy, điều_kiện đảm_bảo an_toàn cho chữ_ký số được quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Chữ_ký số được tạo ra trong thời_gian chứng_thư số có hiệu_lực và | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế cung_cấp , quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số chuyên_dùng trong các đơn_vị tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 4104 / QĐ-BKHCN năm 2019 quy_định về điều_kiện đảm_bảo an_toàn cho chữ_ký số như sau : Điều_kiện đảm_bảo an_toàn cho chữ_ký số 1 . Chữ_ký số được tạo ra trong thời_gian chứng_thư số có hiệu_lực và kiểm_tra được bằng khoá công_khai ghi trên chứng_thư số có hiệu_lực đó 2 . Chữ_ký số được tạo ra bằng việc sử_dụng khoá bí_mật tương_ứng với khoá công_khai ghi trên chứng_thư số do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cung_cấp . 3 . Khoá bí_mật thuộc sự kiểm_soát của người ký tại thời_điểm ký . Như_vậy , điều_kiện đảm_bảo an_toàn cho chữ_ký số được quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Chữ_ký số được tạo ra trong thời_gian chứng_thư số có hiệu_lực và kiểm_tra được bằng khoá công_khai ghi trên chứng_thư số có hiệu_lực đó ( 2 ) Chữ_ký số được tạo ra bằng việc sử_dụng khoá bí_mật tương_ứng với khoá công_khai ghi trên chứng_thư số do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cung_cấp . ( 3 ) Khoá bí_mật thuộc sự kiểm_soát của người ký tại thời_điểm ký . | 208,863 | |
Điều_kiện đảm_bảo an_toàn cho chữ_ký số chuyên_dùng tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ là gì ? | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế cung_cấp , quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số chuyên_dùng trong các đơn_vị tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm th: ... ký. Như_vậy, điều_kiện đảm_bảo an_toàn cho chữ_ký số được quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Chữ_ký số được tạo ra trong thời_gian chứng_thư số có hiệu_lực và kiểm_tra được bằng khoá công_khai ghi trên chứng_thư số có hiệu_lực đó ( 2 ) Chữ_ký số được tạo ra bằng việc sử_dụng khoá bí_mật tương_ứng với khoá công_khai ghi trên chứng_thư số do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cung_cấp. ( 3 ) Khoá bí_mật thuộc sự kiểm_soát của người ký tại thời_điểm ký. | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế cung_cấp , quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số chuyên_dùng trong các đơn_vị tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 4104 / QĐ-BKHCN năm 2019 quy_định về điều_kiện đảm_bảo an_toàn cho chữ_ký số như sau : Điều_kiện đảm_bảo an_toàn cho chữ_ký số 1 . Chữ_ký số được tạo ra trong thời_gian chứng_thư số có hiệu_lực và kiểm_tra được bằng khoá công_khai ghi trên chứng_thư số có hiệu_lực đó 2 . Chữ_ký số được tạo ra bằng việc sử_dụng khoá bí_mật tương_ứng với khoá công_khai ghi trên chứng_thư số do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cung_cấp . 3 . Khoá bí_mật thuộc sự kiểm_soát của người ký tại thời_điểm ký . Như_vậy , điều_kiện đảm_bảo an_toàn cho chữ_ký số được quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Chữ_ký số được tạo ra trong thời_gian chứng_thư số có hiệu_lực và kiểm_tra được bằng khoá công_khai ghi trên chứng_thư số có hiệu_lực đó ( 2 ) Chữ_ký số được tạo ra bằng việc sử_dụng khoá bí_mật tương_ứng với khoá công_khai ghi trên chứng_thư số do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cung_cấp . ( 3 ) Khoá bí_mật thuộc sự kiểm_soát của người ký tại thời_điểm ký . | 208,864 | |
Hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong việc quản_lý và sử_dụng chữ_ký số chuyên_dùng tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ ? | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế cung_cấp , quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số chuyên_dùng trong các đơn_vị tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm th: ... Căn_cứ Điều 6 Quy_chế cung_cấp, quản_lý và sử_dụng chứng_thư số, chữ_ký số chuyên_dùng trong các đơn_vị tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 4104 / QĐ-BKHCN năm 2019 quy_định về các hành_vi nghiêm_cấm như sau : Các hành_vi nghiêm_cấm 1. Cản_trở trái_phép các cá_nhân, tổ_chức sử_dụng chữ_ký số. 2. Cản_trở hoặc ngăn_chặn trái_phép quá_trình truyền, gửi, nhận văn_bản điện_tử đã ký số. 3. Dùng các công_cụ, chương_trình hay bất_cứ hình_thức nào khác làm thay_đổi dữ_liệu hoặc làm hư_hỏng thiết_bị lưu khoá bí_mật. 4. Trực_tiếp hoặc gián_tiếp phá_hoại hệ_thống cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; cản_trở hoạt_động cung_cấp và sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; làm giả hoặc hướng_dẫn người khác làm giả chứng_thư số. 5. Trộm_cắp, gian_lận, làm giả, mạo_nhận, chiếm_đoạt hoặc sử_dụng trái_phép chữ_ký số và thiết_bị lưu khoá bí_mật của tổ_chức, cá_nhân. 6. Sử_dụng chứng_thư số, chữ_ký số nhằm chống lại Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam, gây mất an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội hoặc tiến_hành các hoạt_động khác trái với pháp_luật, | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế cung_cấp , quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số chuyên_dùng trong các đơn_vị tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 4104 / QĐ-BKHCN năm 2019 quy_định về các hành_vi nghiêm_cấm như sau : Các hành_vi nghiêm_cấm 1 . Cản_trở trái_phép các cá_nhân , tổ_chức sử_dụng chữ_ký số . 2 . Cản_trở hoặc ngăn_chặn trái_phép quá_trình truyền , gửi , nhận văn_bản điện_tử đã ký số . 3 . Dùng các công_cụ , chương_trình hay bất_cứ hình_thức nào khác làm thay_đổi dữ_liệu hoặc làm hư_hỏng thiết_bị lưu khoá bí_mật . 4 . Trực_tiếp hoặc gián_tiếp phá_hoại hệ_thống cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; cản_trở hoạt_động cung_cấp và sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; làm giả hoặc hướng_dẫn người khác làm giả chứng_thư số . 5 . Trộm_cắp , gian_lận , làm giả , mạo_nhận , chiếm_đoạt hoặc sử_dụng trái_phép chữ_ký số và thiết_bị lưu khoá bí_mật của tổ_chức , cá_nhân . 6 . Sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số nhằm chống lại Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , gây mất an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội hoặc tiến_hành các hoạt_động khác trái với pháp_luật , đạo_đức xã_hội . Như_vậy , các vi bị nghiêm_cấm trong việc quản_lý và sử_dụng chữ_ký số bao_gồm : ( 1 ) Cản_trở trái_phép các cá_nhân , tổ_chức sử_dụng chữ_ký số . ( 2 ) Cản_trở hoặc ngăn_chặn trái_phép quá_trình truyền , gửi , nhận văn_bản điện_tử đã ký số . ( 3 ) Dùng các công_cụ , chương_trình hay bất_cứ hình_thức nào khác làm thay_đổi dữ_liệu hoặc làm hư_hỏng thiết_bị lưu khoá bí_mật . ( 4 ) Trực_tiếp hoặc gián_tiếp phá_hoại hệ_thống cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; Cản_trở hoạt_động cung_cấp và sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; Làm giả hoặc hướng_dẫn người khác làm giả chứng_thư số . ( 5 ) Trộm_cắp , gian_lận , làm giả , mạo_nhận , chiếm_đoạt hoặc sử_dụng trái_phép chữ_ký số và thiết_bị lưu khoá bí_mật của tổ_chức , cá_nhân . ( 6 ) Sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số nhằm chống lại Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , gây mất an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội hoặc tiến_hành các hoạt_động khác trái với pháp_luật , đạo_đức xã_hội . | 208,865 | |
Hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong việc quản_lý và sử_dụng chữ_ký số chuyên_dùng tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ ? | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế cung_cấp , quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số chuyên_dùng trong các đơn_vị tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm th: ... . 6. Sử_dụng chứng_thư số, chữ_ký số nhằm chống lại Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam, gây mất an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội hoặc tiến_hành các hoạt_động khác trái với pháp_luật, đạo_đức xã_hội. Như_vậy, các vi bị nghiêm_cấm trong việc quản_lý và sử_dụng chữ_ký số bao_gồm : ( 1 ) Cản_trở trái_phép các cá_nhân, tổ_chức sử_dụng chữ_ký số. ( 2 ) Cản_trở hoặc ngăn_chặn trái_phép quá_trình truyền, gửi, nhận văn_bản điện_tử đã ký số. ( 3 ) Dùng các công_cụ, chương_trình hay bất_cứ hình_thức nào khác làm thay_đổi dữ_liệu hoặc làm hư_hỏng thiết_bị lưu khoá bí_mật. ( 4 ) Trực_tiếp hoặc gián_tiếp phá_hoại hệ_thống cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; Cản_trở hoạt_động cung_cấp và sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; Làm giả hoặc hướng_dẫn người khác làm giả chứng_thư số. ( 5 ) Trộm_cắp, gian_lận, làm giả, mạo_nhận, chiếm_đoạt hoặc sử_dụng trái_phép chữ_ký số và thiết_bị lưu khoá bí_mật của tổ_chức, cá_nhân. ( 6 ) Sử_dụng chứng_thư số, chữ_ký số nhằm chống lại Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam, gây mất an_ninh, trật_tự | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế cung_cấp , quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số chuyên_dùng trong các đơn_vị tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 4104 / QĐ-BKHCN năm 2019 quy_định về các hành_vi nghiêm_cấm như sau : Các hành_vi nghiêm_cấm 1 . Cản_trở trái_phép các cá_nhân , tổ_chức sử_dụng chữ_ký số . 2 . Cản_trở hoặc ngăn_chặn trái_phép quá_trình truyền , gửi , nhận văn_bản điện_tử đã ký số . 3 . Dùng các công_cụ , chương_trình hay bất_cứ hình_thức nào khác làm thay_đổi dữ_liệu hoặc làm hư_hỏng thiết_bị lưu khoá bí_mật . 4 . Trực_tiếp hoặc gián_tiếp phá_hoại hệ_thống cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; cản_trở hoạt_động cung_cấp và sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; làm giả hoặc hướng_dẫn người khác làm giả chứng_thư số . 5 . Trộm_cắp , gian_lận , làm giả , mạo_nhận , chiếm_đoạt hoặc sử_dụng trái_phép chữ_ký số và thiết_bị lưu khoá bí_mật của tổ_chức , cá_nhân . 6 . Sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số nhằm chống lại Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , gây mất an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội hoặc tiến_hành các hoạt_động khác trái với pháp_luật , đạo_đức xã_hội . Như_vậy , các vi bị nghiêm_cấm trong việc quản_lý và sử_dụng chữ_ký số bao_gồm : ( 1 ) Cản_trở trái_phép các cá_nhân , tổ_chức sử_dụng chữ_ký số . ( 2 ) Cản_trở hoặc ngăn_chặn trái_phép quá_trình truyền , gửi , nhận văn_bản điện_tử đã ký số . ( 3 ) Dùng các công_cụ , chương_trình hay bất_cứ hình_thức nào khác làm thay_đổi dữ_liệu hoặc làm hư_hỏng thiết_bị lưu khoá bí_mật . ( 4 ) Trực_tiếp hoặc gián_tiếp phá_hoại hệ_thống cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; Cản_trở hoạt_động cung_cấp và sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; Làm giả hoặc hướng_dẫn người khác làm giả chứng_thư số . ( 5 ) Trộm_cắp , gian_lận , làm giả , mạo_nhận , chiếm_đoạt hoặc sử_dụng trái_phép chữ_ký số và thiết_bị lưu khoá bí_mật của tổ_chức , cá_nhân . ( 6 ) Sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số nhằm chống lại Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , gây mất an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội hoặc tiến_hành các hoạt_động khác trái với pháp_luật , đạo_đức xã_hội . | 208,866 | |
Hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong việc quản_lý và sử_dụng chữ_ký số chuyên_dùng tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ ? | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế cung_cấp , quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số chuyên_dùng trong các đơn_vị tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm th: ... chữ_ký số và thiết_bị lưu khoá bí_mật của tổ_chức, cá_nhân. ( 6 ) Sử_dụng chứng_thư số, chữ_ký số nhằm chống lại Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam, gây mất an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội hoặc tiến_hành các hoạt_động khác trái với pháp_luật, đạo_đức xã_hội. | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế cung_cấp , quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số chuyên_dùng trong các đơn_vị tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 4104 / QĐ-BKHCN năm 2019 quy_định về các hành_vi nghiêm_cấm như sau : Các hành_vi nghiêm_cấm 1 . Cản_trở trái_phép các cá_nhân , tổ_chức sử_dụng chữ_ký số . 2 . Cản_trở hoặc ngăn_chặn trái_phép quá_trình truyền , gửi , nhận văn_bản điện_tử đã ký số . 3 . Dùng các công_cụ , chương_trình hay bất_cứ hình_thức nào khác làm thay_đổi dữ_liệu hoặc làm hư_hỏng thiết_bị lưu khoá bí_mật . 4 . Trực_tiếp hoặc gián_tiếp phá_hoại hệ_thống cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; cản_trở hoạt_động cung_cấp và sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; làm giả hoặc hướng_dẫn người khác làm giả chứng_thư số . 5 . Trộm_cắp , gian_lận , làm giả , mạo_nhận , chiếm_đoạt hoặc sử_dụng trái_phép chữ_ký số và thiết_bị lưu khoá bí_mật của tổ_chức , cá_nhân . 6 . Sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số nhằm chống lại Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , gây mất an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội hoặc tiến_hành các hoạt_động khác trái với pháp_luật , đạo_đức xã_hội . Như_vậy , các vi bị nghiêm_cấm trong việc quản_lý và sử_dụng chữ_ký số bao_gồm : ( 1 ) Cản_trở trái_phép các cá_nhân , tổ_chức sử_dụng chữ_ký số . ( 2 ) Cản_trở hoặc ngăn_chặn trái_phép quá_trình truyền , gửi , nhận văn_bản điện_tử đã ký số . ( 3 ) Dùng các công_cụ , chương_trình hay bất_cứ hình_thức nào khác làm thay_đổi dữ_liệu hoặc làm hư_hỏng thiết_bị lưu khoá bí_mật . ( 4 ) Trực_tiếp hoặc gián_tiếp phá_hoại hệ_thống cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; Cản_trở hoạt_động cung_cấp và sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; Làm giả hoặc hướng_dẫn người khác làm giả chứng_thư số . ( 5 ) Trộm_cắp , gian_lận , làm giả , mạo_nhận , chiếm_đoạt hoặc sử_dụng trái_phép chữ_ký số và thiết_bị lưu khoá bí_mật của tổ_chức , cá_nhân . ( 6 ) Sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số nhằm chống lại Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , gây mất an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội hoặc tiến_hành các hoạt_động khác trái với pháp_luật , đạo_đức xã_hội . | 208,867 | |
Quy_định về rà_soát , điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất theo Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) ? | Đối_với quy_định về rà_soát , điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất theo Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) thì tại Điều 48 Dự_thảo Luật Đất_đai (: ... Đối_với quy_định về rà_soát, điều_chỉnh quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất theo Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) thì tại Điều 48 Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Rà_soát quy_hoạch sử_dụng đất được thực_hiện theo định_kỳ 05 năm để điều_chỉnh phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội trong từng giai_đoạn. ( 2 ) Căn_cứ điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất - Có sự điều_chỉnh chiến_lược, kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội làm thay_đổi chỉ_tiêu sử_dụng đất ; - Có sự điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất của cấp trên trực_tiếp làm ảnh_hưởng tới quy_hoạch sử_dụng đất ; - Có sự điều_chỉnh địa_giới hành_chính của địa_phương ; - Do tác_động của thiên_tai, chiến_tranh làm thay_đổi mục_đích, cơ_cấu, vị_trí, diện_tích sử_dụng đất ; - Do biến_động bất_thường của tình_hình kinh_tế - xã_hội làm hạn_chế nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch sử_dụng đất ; - Do sự phát_triển của khoa_học, công_nghệ làm thay_đổi cơ_bản việc thực_hiện quy_hoạch sử_dụng đất ; - Do yêu_cầu bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh. ( 3 ) Trong quá_trình tổ_chức thực_hiện có_thể điều_chỉnh về quy_mô, địa_điểm và số_lượng dự_án, công_trình hoặc nhu_cầu sử_dụng đất của hộ gia_đình, cá_nhân nhưng | None | 1 | Đối_với quy_định về rà_soát , điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất theo Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) thì tại Điều 48 Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Rà_soát quy_hoạch sử_dụng đất được thực_hiện theo định_kỳ 05 năm để điều_chỉnh phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội trong từng giai_đoạn . ( 2 ) Căn_cứ điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất - Có sự điều_chỉnh chiến_lược , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội làm thay_đổi chỉ_tiêu sử_dụng đất ; - Có sự điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất của cấp trên trực_tiếp làm ảnh_hưởng tới quy_hoạch sử_dụng đất ; - Có sự điều_chỉnh địa_giới hành_chính của địa_phương ; - Do tác_động của thiên_tai , chiến_tranh làm thay_đổi mục_đích , cơ_cấu , vị_trí , diện_tích sử_dụng đất ; - Do biến_động bất_thường của tình_hình kinh_tế - xã_hội làm hạn_chế nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch sử_dụng đất ; - Do sự phát_triển của khoa_học , công_nghệ làm thay_đổi cơ_bản việc thực_hiện quy_hoạch sử_dụng đất ; - Do yêu_cầu bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh . ( 3 ) Trong quá_trình tổ_chức thực_hiện có_thể điều_chỉnh về quy_mô , địa_điểm và số_lượng dự_án , công_trình hoặc nhu_cầu sử_dụng đất của hộ gia_đình , cá_nhân nhưng không làm thay_đổi về chỉ_tiêu sử_dụng đất theo loại đất và khu_vực sử_dụng đất theo chức_năng trong quy_hoạch sử_dụng đất . ( 4 ) Việc điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất được thực_hiện khi có sự điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất , điều_chỉnh kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội hoặc có sự thay_đổi về khả_năng thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất . ( 5 ) Nội_dung điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất là một phần của quy_hoạch sử_dụng đất đã được quyết_định , phê_duyệt . Nội_dung điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất là một phần của kế_hoạch sử_dụng đất đã được quyết_định , phê_duyệt . ( 6 ) Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất của cấp nào thì có thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất của cấp đó . ( 7 ) Chính_phủ quy_định trình_tự , thủ_tục lập , phê_duyệt , điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất . ( Hình từ internet ) | 208,868 | |
Quy_định về rà_soát , điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất theo Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) ? | Đối_với quy_định về rà_soát , điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất theo Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) thì tại Điều 48 Dự_thảo Luật Đất_đai (: ... quốc_phòng, an_ninh. ( 3 ) Trong quá_trình tổ_chức thực_hiện có_thể điều_chỉnh về quy_mô, địa_điểm và số_lượng dự_án, công_trình hoặc nhu_cầu sử_dụng đất của hộ gia_đình, cá_nhân nhưng không làm thay_đổi về chỉ_tiêu sử_dụng đất theo loại đất và khu_vực sử_dụng đất theo chức_năng trong quy_hoạch sử_dụng đất. ( 4 ) Việc điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất được thực_hiện khi có sự điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất, điều_chỉnh kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội hoặc có sự thay_đổi về khả_năng thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất. ( 5 ) Nội_dung điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất là một phần của quy_hoạch sử_dụng đất đã được quyết_định, phê_duyệt. Nội_dung điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất là một phần của kế_hoạch sử_dụng đất đã được quyết_định, phê_duyệt. ( 6 ) Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định, phê_duyệt quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất của cấp nào thì có thẩm_quyền quyết_định, phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất của cấp đó. ( 7 ) Chính_phủ quy_định trình_tự, thủ_tục lập, phê_duyệt, điều_chỉnh quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Đối_với quy_định về rà_soát , điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất theo Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) thì tại Điều 48 Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Rà_soát quy_hoạch sử_dụng đất được thực_hiện theo định_kỳ 05 năm để điều_chỉnh phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội trong từng giai_đoạn . ( 2 ) Căn_cứ điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất - Có sự điều_chỉnh chiến_lược , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội làm thay_đổi chỉ_tiêu sử_dụng đất ; - Có sự điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất của cấp trên trực_tiếp làm ảnh_hưởng tới quy_hoạch sử_dụng đất ; - Có sự điều_chỉnh địa_giới hành_chính của địa_phương ; - Do tác_động của thiên_tai , chiến_tranh làm thay_đổi mục_đích , cơ_cấu , vị_trí , diện_tích sử_dụng đất ; - Do biến_động bất_thường của tình_hình kinh_tế - xã_hội làm hạn_chế nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch sử_dụng đất ; - Do sự phát_triển của khoa_học , công_nghệ làm thay_đổi cơ_bản việc thực_hiện quy_hoạch sử_dụng đất ; - Do yêu_cầu bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh . ( 3 ) Trong quá_trình tổ_chức thực_hiện có_thể điều_chỉnh về quy_mô , địa_điểm và số_lượng dự_án , công_trình hoặc nhu_cầu sử_dụng đất của hộ gia_đình , cá_nhân nhưng không làm thay_đổi về chỉ_tiêu sử_dụng đất theo loại đất và khu_vực sử_dụng đất theo chức_năng trong quy_hoạch sử_dụng đất . ( 4 ) Việc điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất được thực_hiện khi có sự điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất , điều_chỉnh kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội hoặc có sự thay_đổi về khả_năng thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất . ( 5 ) Nội_dung điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất là một phần của quy_hoạch sử_dụng đất đã được quyết_định , phê_duyệt . Nội_dung điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất là một phần của kế_hoạch sử_dụng đất đã được quyết_định , phê_duyệt . ( 6 ) Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất của cấp nào thì có thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất của cấp đó . ( 7 ) Chính_phủ quy_định trình_tự , thủ_tục lập , phê_duyệt , điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất . ( Hình từ internet ) | 208,869 | |
Quy_định về rà_soát , điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất theo Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) ? | Đối_với quy_định về rà_soát , điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất theo Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) thì tại Điều 48 Dự_thảo Luật Đất_đai (: ... thủ_tục lập, phê_duyệt, điều_chỉnh quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Đối_với quy_định về rà_soát , điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất theo Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) thì tại Điều 48 Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Rà_soát quy_hoạch sử_dụng đất được thực_hiện theo định_kỳ 05 năm để điều_chỉnh phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội trong từng giai_đoạn . ( 2 ) Căn_cứ điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất - Có sự điều_chỉnh chiến_lược , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội làm thay_đổi chỉ_tiêu sử_dụng đất ; - Có sự điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất của cấp trên trực_tiếp làm ảnh_hưởng tới quy_hoạch sử_dụng đất ; - Có sự điều_chỉnh địa_giới hành_chính của địa_phương ; - Do tác_động của thiên_tai , chiến_tranh làm thay_đổi mục_đích , cơ_cấu , vị_trí , diện_tích sử_dụng đất ; - Do biến_động bất_thường của tình_hình kinh_tế - xã_hội làm hạn_chế nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch sử_dụng đất ; - Do sự phát_triển của khoa_học , công_nghệ làm thay_đổi cơ_bản việc thực_hiện quy_hoạch sử_dụng đất ; - Do yêu_cầu bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh . ( 3 ) Trong quá_trình tổ_chức thực_hiện có_thể điều_chỉnh về quy_mô , địa_điểm và số_lượng dự_án , công_trình hoặc nhu_cầu sử_dụng đất của hộ gia_đình , cá_nhân nhưng không làm thay_đổi về chỉ_tiêu sử_dụng đất theo loại đất và khu_vực sử_dụng đất theo chức_năng trong quy_hoạch sử_dụng đất . ( 4 ) Việc điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất được thực_hiện khi có sự điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất , điều_chỉnh kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội hoặc có sự thay_đổi về khả_năng thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất . ( 5 ) Nội_dung điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất là một phần của quy_hoạch sử_dụng đất đã được quyết_định , phê_duyệt . Nội_dung điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất là một phần của kế_hoạch sử_dụng đất đã được quyết_định , phê_duyệt . ( 6 ) Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất của cấp nào thì có thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất của cấp đó . ( 7 ) Chính_phủ quy_định trình_tự , thủ_tục lập , phê_duyệt , điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất . ( Hình từ internet ) | 208,870 | |
Quy_định về rà_soát , điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất theo Luật Đất_đai 2013 ? | Đối_với quy_định về rà_soát , điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất theo Luật Đất_đai 2013 thì tại Điều 46 Luật Đất_đai 2013 ( Điều này được sửa: ... Đối_với quy_định về rà_soát, điều_chỉnh quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất theo Luật Đất_đai 2013 thì tại Điều 46 Luật Đất_đai 2013 ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 6 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định rằng : ( 1 ) Việc điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia, quy_hoạch sử_dụng đất quốc_phòng, quy_hoạch sử_dụng đất an_ninh được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch. ( 2 ) Việc điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện được thực_hiện khi có một trong các căn_cứ sau đây : - Có sự điều_chỉnh chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội, quốc_phòng, an_ninh của quốc_gia, quy_hoạch cấp quốc_gia, quy_hoạch_vùng, quy_hoạch tỉnh mà sự điều_chỉnh đó làm thay_đổi cơ_cấu sử_dụng đất ; - Do tác_động của thiên_tai, chiến_tranh làm thay_đổi mục_đích, cơ_cấu, vị_trí, diện_tích sử_dụng đất ; - Có sự điều_chỉnh địa_giới hành_chính của địa_phương. ( 3 ) Việc điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất chỉ được thực_hiện khi có sự điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất hoặc có sự thay_đổi về khả_năng thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất. ( 4 ) Nội_dung điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất là một | None | 1 | Đối_với quy_định về rà_soát , điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất theo Luật Đất_đai 2013 thì tại Điều 46 Luật Đất_đai 2013 ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 6 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định rằng : ( 1 ) Việc điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia , quy_hoạch sử_dụng đất quốc_phòng , quy_hoạch sử_dụng đất an_ninh được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch . ( 2 ) Việc điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện được thực_hiện khi có một trong các căn_cứ sau đây : - Có sự điều_chỉnh chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh của quốc_gia , quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh mà sự điều_chỉnh đó làm thay_đổi cơ_cấu sử_dụng đất ; - Do tác_động của thiên_tai , chiến_tranh làm thay_đổi mục_đích , cơ_cấu , vị_trí , diện_tích sử_dụng đất ; - Có sự điều_chỉnh địa_giới hành_chính của địa_phương . ( 3 ) Việc điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất chỉ được thực_hiện khi có sự điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất hoặc có sự thay_đổi về khả_năng thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất . ( 4 ) Nội_dung điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất là một phần của quy_hoạch sử_dụng đất đã được quyết_định , phê_duyệt . Nội_dung điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất là một phần của kế_hoạch sử_dụng đất đã được quyết_định , phê_duyệt . Việc điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện , kế_hoạch sử_dụng đất thực_hiện theo quy_định tại các điều 42 , 43 , 44 và 48 của Luật này . ( 5 ) Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất của cấp nào thì có thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất của cấp đó | 208,871 | |
Quy_định về rà_soát , điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất theo Luật Đất_đai 2013 ? | Đối_với quy_định về rà_soát , điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất theo Luật Đất_đai 2013 thì tại Điều 46 Luật Đất_đai 2013 ( Điều này được sửa: ... đất chỉ được thực_hiện khi có sự điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất hoặc có sự thay_đổi về khả_năng thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất. ( 4 ) Nội_dung điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất là một phần của quy_hoạch sử_dụng đất đã được quyết_định, phê_duyệt. Nội_dung điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất là một phần của kế_hoạch sử_dụng đất đã được quyết_định, phê_duyệt. Việc điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện, kế_hoạch sử_dụng đất thực_hiện theo quy_định tại các điều 42, 43, 44 và 48 của Luật này. ( 5 ) Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định, phê_duyệt quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất của cấp nào thì có thẩm_quyền quyết_định, phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất của cấp đó | None | 1 | Đối_với quy_định về rà_soát , điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất theo Luật Đất_đai 2013 thì tại Điều 46 Luật Đất_đai 2013 ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 6 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định rằng : ( 1 ) Việc điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia , quy_hoạch sử_dụng đất quốc_phòng , quy_hoạch sử_dụng đất an_ninh được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch . ( 2 ) Việc điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện được thực_hiện khi có một trong các căn_cứ sau đây : - Có sự điều_chỉnh chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh của quốc_gia , quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh mà sự điều_chỉnh đó làm thay_đổi cơ_cấu sử_dụng đất ; - Do tác_động của thiên_tai , chiến_tranh làm thay_đổi mục_đích , cơ_cấu , vị_trí , diện_tích sử_dụng đất ; - Có sự điều_chỉnh địa_giới hành_chính của địa_phương . ( 3 ) Việc điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất chỉ được thực_hiện khi có sự điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất hoặc có sự thay_đổi về khả_năng thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất . ( 4 ) Nội_dung điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất là một phần của quy_hoạch sử_dụng đất đã được quyết_định , phê_duyệt . Nội_dung điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất là một phần của kế_hoạch sử_dụng đất đã được quyết_định , phê_duyệt . Việc điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện , kế_hoạch sử_dụng đất thực_hiện theo quy_định tại các điều 42 , 43 , 44 và 48 của Luật này . ( 5 ) Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất của cấp nào thì có thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất của cấp đó | 208,872 | |
Rà_soát quy_hoạch sử_dụng đất định_kỳ 05 năm để điều_chỉnh phù_hợp với tình_hình phát_triển đất_nước ? | Tại Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) có bổ_sung , sửa_đổi một_số quy_định về về rà_soát , điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất cụ_thể như sau : ... - Rà_soát quy_hoạch sử_dụng đất được thực_hiện theo định_kỳ 05 năm để điều_chỉnh phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội trong từng giai_đoạn - Về căn_cứ điều_chỉnh quy_hoạch đất , ngoài điều_chỉnh chiến_lược , tác_động của thiên_tai , chiến_tranh và sự điều_chỉnh địa_giới hành_chính của địa_phương thì còn có : + Do biến_động bất_thường của tình_hình kinh_tế - xã_hội làm hạn_chế nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch sử_dụng đất ; + Do sự phát_triển của khoa_học , công_nghệ làm thay_đổi cơ_bản việc thực_hiện quy_hoạch sử_dụng đất ; + Do yêu_cầu bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh . Như_vậy , thay_đổi mà Dự_thảo Luật Đất_đai sửa_đổi 2022 đã sửa_đổi , bổ_sung Luật Đất_đai 2013 về rà_soát , điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất được quy_định như trên . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | None | 1 | Tại Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) có bổ_sung , sửa_đổi một_số quy_định về về rà_soát , điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất cụ_thể như sau : - Rà_soát quy_hoạch sử_dụng đất được thực_hiện theo định_kỳ 05 năm để điều_chỉnh phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội trong từng giai_đoạn - Về căn_cứ điều_chỉnh quy_hoạch đất , ngoài điều_chỉnh chiến_lược , tác_động của thiên_tai , chiến_tranh và sự điều_chỉnh địa_giới hành_chính của địa_phương thì còn có : + Do biến_động bất_thường của tình_hình kinh_tế - xã_hội làm hạn_chế nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch sử_dụng đất ; + Do sự phát_triển của khoa_học , công_nghệ làm thay_đổi cơ_bản việc thực_hiện quy_hoạch sử_dụng đất ; + Do yêu_cầu bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh . Như_vậy , thay_đổi mà Dự_thảo Luật Đất_đai sửa_đổi 2022 đã sửa_đổi , bổ_sung Luật Đất_đai 2013 về rà_soát , điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất được quy_định như trên . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 208,873 | |
Mẫu quyết_định thay_đổi cấp phó giải_quyết nguồn tin về tội_phạm dùng cho cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra hình_sự mới nhất ? | Căn_cứ theo Biểu_mẫu 11 Mục 1 Danh_Mục biểu_mẫu , giấy_tờ , sổ_sách về điều_tra hình_sự ban_hành kèm theo Thông_tư 119/2021/TT-BCA quy_định như sau : ... Tải mẫu quyết_định thay_đổi cấp phó giải_quyết nguồn tin về tội_phạm dùng cho cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra hình_sự mới nhất . Tại đây Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra hình_sự ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Biểu_mẫu 11 Mục 1 Danh_Mục biểu_mẫu , giấy_tờ , sổ_sách về điều_tra hình_sự ban_hành kèm theo Thông_tư 119/2021/TT-BCA quy_định như sau : Tải mẫu quyết_định thay_đổi cấp phó giải_quyết nguồn tin về tội_phạm dùng cho cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra hình_sự mới nhất . Tại đây Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra hình_sự ( Hình từ Internet ) | 208,874 | |
Quyết_định thay_đổi cấp phó giải_quyết nguồn tin về tội_phạm của Bộ_đội biên_phòng được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra hình_sự là của ai ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Cơ_quan và người được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra 1. Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra gồm : a ) Các cơ_quan của Bộ_đội biên_phòng ;... Và căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn và trách_nhiệm của cấp trưởng, cấp phó, cán_bộ điều_tra của các cơ_quan của Bộ_đội biên_phòng, Hải_quan, Kiểm_lâm, lực lượng Cảnh_sát biển, Kiểm_ngư được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra 1. Cấp trưởng các cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra quy_định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 2 Điều 35 của Bộ_luật này có những nhiệm_vụ, quyền_hạn : a ) Trực_tiếp chỉ_đạo hoạt_động thụ_lý, giải_quyết nguồn tin về tội_phạm, khởi_tố, điều_tra vụ án hình_sự theo thẩm_quyền ; b ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi cấp phó, cán_bộ điều_tra trong việc thụ_lý, giải_quyết nguồn tin | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Cơ_quan và người được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra 1 . Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra gồm : a ) Các cơ_quan của Bộ_đội biên_phòng ; ... Và căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của cấp trưởng , cấp phó , cán_bộ điều_tra của các cơ_quan của Bộ_đội biên_phòng , Hải_quan , Kiểm_lâm , lực lượng Cảnh_sát biển , Kiểm_ngư được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra 1 . Cấp trưởng các cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra quy_định tại các điểm a , b , c , d và đ khoản 2 Điều 35 của Bộ_luật này có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Trực_tiếp chỉ_đạo hoạt_động thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự theo thẩm_quyền ; b ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi cấp phó , cán_bộ điều_tra trong việc thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự ; c ) Kiểm_tra hoạt_động thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự của cấp phó và cán_bộ điều_tra ; d ) Quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của cấp phó , cán_bộ điều_tra ; đ ) Quyết_định giao người bị buộc_tội là người dưới 18 tuổi cho người đại_diện của họ giám_sát . Khi vắng_mặt , cấp trưởng uỷ_quyền cho một cấp phó được thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của cấp trưởng . Cấp phó chịu trách_nhiệm trước cấp trưởng về nhiệm_vụ được uỷ_quyền . Cấp trưởng , cấp phó không được uỷ_quyền cho cán_bộ điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . ... Theo đó , quyết_định thay_đổi cấp phó giải_quyết nguồn tin về tội_phạm của Bộ_đội biên_phòng được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra hình_sự là của cấp trưởng cơ_quan này . | 208,875 | |
Quyết_định thay_đổi cấp phó giải_quyết nguồn tin về tội_phạm của Bộ_đội biên_phòng được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra hình_sự là của ai ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... nguồn tin về tội_phạm, khởi_tố, điều_tra vụ án hình_sự theo thẩm_quyền ; b ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi cấp phó, cán_bộ điều_tra trong việc thụ_lý, giải_quyết nguồn tin về tội_phạm, khởi_tố, điều_tra vụ án hình_sự ; c ) Kiểm_tra hoạt_động thụ_lý, giải_quyết nguồn tin về tội_phạm, khởi_tố, điều_tra vụ án hình_sự của cấp phó và cán_bộ điều_tra ; d ) Quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của cấp phó, cán_bộ điều_tra ; đ ) Quyết_định giao người bị buộc_tội là người dưới 18 tuổi cho người đại_diện của họ giám_sát. Khi vắng_mặt, cấp trưởng uỷ_quyền cho một cấp phó được thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của cấp trưởng. Cấp phó chịu trách_nhiệm trước cấp trưởng về nhiệm_vụ được uỷ_quyền. Cấp trưởng, cấp phó không được uỷ_quyền cho cán_bộ điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình.... Theo đó, quyết_định thay_đổi cấp phó giải_quyết nguồn tin về tội_phạm của Bộ_đội biên_phòng được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoa@@ | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Cơ_quan và người được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra 1 . Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra gồm : a ) Các cơ_quan của Bộ_đội biên_phòng ; ... Và căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của cấp trưởng , cấp phó , cán_bộ điều_tra của các cơ_quan của Bộ_đội biên_phòng , Hải_quan , Kiểm_lâm , lực lượng Cảnh_sát biển , Kiểm_ngư được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra 1 . Cấp trưởng các cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra quy_định tại các điểm a , b , c , d và đ khoản 2 Điều 35 của Bộ_luật này có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Trực_tiếp chỉ_đạo hoạt_động thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự theo thẩm_quyền ; b ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi cấp phó , cán_bộ điều_tra trong việc thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự ; c ) Kiểm_tra hoạt_động thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự của cấp phó và cán_bộ điều_tra ; d ) Quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của cấp phó , cán_bộ điều_tra ; đ ) Quyết_định giao người bị buộc_tội là người dưới 18 tuổi cho người đại_diện của họ giám_sát . Khi vắng_mặt , cấp trưởng uỷ_quyền cho một cấp phó được thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của cấp trưởng . Cấp phó chịu trách_nhiệm trước cấp trưởng về nhiệm_vụ được uỷ_quyền . Cấp trưởng , cấp phó không được uỷ_quyền cho cán_bộ điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . ... Theo đó , quyết_định thay_đổi cấp phó giải_quyết nguồn tin về tội_phạm của Bộ_đội biên_phòng được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra hình_sự là của cấp trưởng cơ_quan này . | 208,876 | |
Quyết_định thay_đổi cấp phó giải_quyết nguồn tin về tội_phạm của Bộ_đội biên_phòng được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra hình_sự là của ai ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... phó giải_quyết nguồn tin về tội_phạm của Bộ_đội biên_phòng được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra hình_sự là của cấp trưởng cơ_quan này. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Cơ_quan và người được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra 1 . Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra gồm : a ) Các cơ_quan của Bộ_đội biên_phòng ; ... Và căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của cấp trưởng , cấp phó , cán_bộ điều_tra của các cơ_quan của Bộ_đội biên_phòng , Hải_quan , Kiểm_lâm , lực lượng Cảnh_sát biển , Kiểm_ngư được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra 1 . Cấp trưởng các cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra quy_định tại các điểm a , b , c , d và đ khoản 2 Điều 35 của Bộ_luật này có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Trực_tiếp chỉ_đạo hoạt_động thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự theo thẩm_quyền ; b ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi cấp phó , cán_bộ điều_tra trong việc thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự ; c ) Kiểm_tra hoạt_động thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự của cấp phó và cán_bộ điều_tra ; d ) Quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của cấp phó , cán_bộ điều_tra ; đ ) Quyết_định giao người bị buộc_tội là người dưới 18 tuổi cho người đại_diện của họ giám_sát . Khi vắng_mặt , cấp trưởng uỷ_quyền cho một cấp phó được thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của cấp trưởng . Cấp phó chịu trách_nhiệm trước cấp trưởng về nhiệm_vụ được uỷ_quyền . Cấp trưởng , cấp phó không được uỷ_quyền cho cán_bộ điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . ... Theo đó , quyết_định thay_đổi cấp phó giải_quyết nguồn tin về tội_phạm của Bộ_đội biên_phòng được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra hình_sự là của cấp trưởng cơ_quan này . | 208,877 | |
Quyết_định thay_đổi cấp phó giải_quyết nguồn tin về tội_phạm của Bộ_đội biên_phòng được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra hình_sự có_thể uỷ_quyền cho cán_bộ điều_tra không ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn và trách_nhiệm của cấp trưởng, cấp phó, cán_bộ điều_tra của các cơ_quan của Bộ_đội biên_phòng, Hải_quan, Kiểm_lâm, lực lượng Cảnh_sát biển, Kiểm_ngư được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra... 3. Khi tiến_hành tố_tụng_hình_sự đối_với tội_phạm nghiêm_trọng, rất nghiêm_trọng, đặc_biệt nghiêm_trọng hoặc tội_phạm ít nghiêm_trọng nhưng phức_tạp, những người được quy_định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 2 Điều 35 của Bộ_luật này có những nhiệm_vụ, quyền_hạn : a ) Thu_thập chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật từ những người có liên_quan để kiểm_tra, xác_minh nguồn tin về tội_phạm ; b ) Quyết_định tạm đình_chỉ việc giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố ; quyết_định khởi_tố, không khởi_tố, thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố vụ án ; c ) Quyết_định khám_xét, thu_giữ, tạm giữ và bảo_quản vật_chứng, tài_liệu liên_quan trực_tiếp đến vụ án ; d ) Triệu_tập | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của cấp trưởng , cấp phó , cán_bộ điều_tra của các cơ_quan của Bộ_đội biên_phòng , Hải_quan , Kiểm_lâm , lực lượng Cảnh_sát biển , Kiểm_ngư được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra ... 3 . Khi tiến_hành tố_tụng_hình_sự đối_với tội_phạm nghiêm_trọng , rất nghiêm_trọng , đặc_biệt nghiêm_trọng hoặc tội_phạm ít nghiêm_trọng nhưng phức_tạp , những người được quy_định tại các điểm a , b , c , d và đ khoản 2 Điều 35 của Bộ_luật này có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Thu_thập chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật từ những người có liên_quan để kiểm_tra , xác_minh nguồn tin về tội_phạm ; b ) Quyết_định tạm đình_chỉ việc giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; quyết_định khởi_tố , không khởi_tố , thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố vụ án ; c ) Quyết_định khám_xét , thu_giữ , tạm giữ và bảo_quản vật_chứng , tài_liệu liên_quan trực_tiếp đến vụ án ; d ) Triệu_tập và lấy lời khai người làm chứng , bị hại , đương_sự . 4 . Cán_bộ điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Lập hồ_sơ giải_quyết nguồn tin về tội_phạm ; lấy lời khai của những người có liên_quan để kiểm_tra , xác_minh nguồn tin về tội_phạm ; b ) Lập hồ_sơ vụ án hình_sự ; c ) Hỏi_cung bị_can ; lấy lời khai người tố_giác , báo tin về tội_phạm , người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố , người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , người bị tạm giữ , người làm chứng , bị hại , đương_sự ; d ) Tiến_hành khám_nghiệm hiện_trường ; thi_hành lệnh khám_xét , thu_giữ , tạm giữ và bảo_quản vật_chứng , tài_liệu liên_quan trực_tiếp đến vụ án . 5 . Trong phạm_vi trách_nhiệm của mình , cấp trưởng , cấp phó , cán_bộ điều_tra của các cơ_quan của Bộ_đội biên_phòng , Hải_quan , Kiểm_lâm , lực lượng Cảnh_sát biển , Kiểm_ngư được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . Cấp trưởng , cấp phó không được uỷ_quyền cho cán_bộ điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . Theo đó , quyết_định thay_đổi cấp phó giải_quyết nguồn tin về tội_phạm của Bộ_đội biên_phòng được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra hình_sự không_thể uỷ_quyền cho cán_bộ điều_tra thực_hiện . Và cấp trưởng cơ_quan này phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . | 208,878 | |
Quyết_định thay_đổi cấp phó giải_quyết nguồn tin về tội_phạm của Bộ_đội biên_phòng được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra hình_sự có_thể uỷ_quyền cho cán_bộ điều_tra không ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố vụ án ; c ) Quyết_định khám_xét, thu_giữ, tạm giữ và bảo_quản vật_chứng, tài_liệu liên_quan trực_tiếp đến vụ án ; d ) Triệu_tập và lấy lời khai người làm chứng, bị hại, đương_sự. 4. Cán_bộ điều_tra có những nhiệm_vụ, quyền_hạn : a ) Lập hồ_sơ giải_quyết nguồn tin về tội_phạm ; lấy lời khai của những người có liên_quan để kiểm_tra, xác_minh nguồn tin về tội_phạm ; b ) Lập hồ_sơ vụ án hình_sự ; c ) Hỏi_cung bị_can ; lấy lời khai người tố_giác, báo tin về tội_phạm, người bị tố_giác, người bị kiến_nghị khởi_tố, người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp, người bị bắt, người bị tạm giữ, người làm chứng, bị hại, đương_sự ; d ) Tiến_hành khám_nghiệm hiện_trường ; thi_hành lệnh khám_xét, thu_giữ, tạm giữ và bảo_quản vật_chứng, tài_liệu liên_quan trực_tiếp đến vụ án. 5. Trong phạm_vi trách_nhiệm của mình, cấp trưởng, cấp phó, cán_bộ điều_tra của các cơ_quan của Bộ_đội | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của cấp trưởng , cấp phó , cán_bộ điều_tra của các cơ_quan của Bộ_đội biên_phòng , Hải_quan , Kiểm_lâm , lực lượng Cảnh_sát biển , Kiểm_ngư được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra ... 3 . Khi tiến_hành tố_tụng_hình_sự đối_với tội_phạm nghiêm_trọng , rất nghiêm_trọng , đặc_biệt nghiêm_trọng hoặc tội_phạm ít nghiêm_trọng nhưng phức_tạp , những người được quy_định tại các điểm a , b , c , d và đ khoản 2 Điều 35 của Bộ_luật này có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Thu_thập chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật từ những người có liên_quan để kiểm_tra , xác_minh nguồn tin về tội_phạm ; b ) Quyết_định tạm đình_chỉ việc giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; quyết_định khởi_tố , không khởi_tố , thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố vụ án ; c ) Quyết_định khám_xét , thu_giữ , tạm giữ và bảo_quản vật_chứng , tài_liệu liên_quan trực_tiếp đến vụ án ; d ) Triệu_tập và lấy lời khai người làm chứng , bị hại , đương_sự . 4 . Cán_bộ điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Lập hồ_sơ giải_quyết nguồn tin về tội_phạm ; lấy lời khai của những người có liên_quan để kiểm_tra , xác_minh nguồn tin về tội_phạm ; b ) Lập hồ_sơ vụ án hình_sự ; c ) Hỏi_cung bị_can ; lấy lời khai người tố_giác , báo tin về tội_phạm , người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố , người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , người bị tạm giữ , người làm chứng , bị hại , đương_sự ; d ) Tiến_hành khám_nghiệm hiện_trường ; thi_hành lệnh khám_xét , thu_giữ , tạm giữ và bảo_quản vật_chứng , tài_liệu liên_quan trực_tiếp đến vụ án . 5 . Trong phạm_vi trách_nhiệm của mình , cấp trưởng , cấp phó , cán_bộ điều_tra của các cơ_quan của Bộ_đội biên_phòng , Hải_quan , Kiểm_lâm , lực lượng Cảnh_sát biển , Kiểm_ngư được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . Cấp trưởng , cấp phó không được uỷ_quyền cho cán_bộ điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . Theo đó , quyết_định thay_đổi cấp phó giải_quyết nguồn tin về tội_phạm của Bộ_đội biên_phòng được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra hình_sự không_thể uỷ_quyền cho cán_bộ điều_tra thực_hiện . Và cấp trưởng cơ_quan này phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . | 208,879 | |
Quyết_định thay_đổi cấp phó giải_quyết nguồn tin về tội_phạm của Bộ_đội biên_phòng được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra hình_sự có_thể uỷ_quyền cho cán_bộ điều_tra không ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... tài_liệu liên_quan trực_tiếp đến vụ án. 5. Trong phạm_vi trách_nhiệm của mình, cấp trưởng, cấp phó, cán_bộ điều_tra của các cơ_quan của Bộ_đội biên_phòng, Hải_quan, Kiểm_lâm, lực lượng Cảnh_sát biển, Kiểm_ngư được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi, quyết_định của mình. Cấp trưởng, cấp phó không được uỷ_quyền cho cán_bộ điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình. Theo đó, quyết_định thay_đổi cấp phó giải_quyết nguồn tin về tội_phạm của Bộ_đội biên_phòng được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra hình_sự không_thể uỷ_quyền cho cán_bộ điều_tra thực_hiện. Và cấp trưởng cơ_quan này phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi, quyết_định của mình. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của cấp trưởng , cấp phó , cán_bộ điều_tra của các cơ_quan của Bộ_đội biên_phòng , Hải_quan , Kiểm_lâm , lực lượng Cảnh_sát biển , Kiểm_ngư được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra ... 3 . Khi tiến_hành tố_tụng_hình_sự đối_với tội_phạm nghiêm_trọng , rất nghiêm_trọng , đặc_biệt nghiêm_trọng hoặc tội_phạm ít nghiêm_trọng nhưng phức_tạp , những người được quy_định tại các điểm a , b , c , d và đ khoản 2 Điều 35 của Bộ_luật này có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Thu_thập chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật từ những người có liên_quan để kiểm_tra , xác_minh nguồn tin về tội_phạm ; b ) Quyết_định tạm đình_chỉ việc giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; quyết_định khởi_tố , không khởi_tố , thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố vụ án ; c ) Quyết_định khám_xét , thu_giữ , tạm giữ và bảo_quản vật_chứng , tài_liệu liên_quan trực_tiếp đến vụ án ; d ) Triệu_tập và lấy lời khai người làm chứng , bị hại , đương_sự . 4 . Cán_bộ điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Lập hồ_sơ giải_quyết nguồn tin về tội_phạm ; lấy lời khai của những người có liên_quan để kiểm_tra , xác_minh nguồn tin về tội_phạm ; b ) Lập hồ_sơ vụ án hình_sự ; c ) Hỏi_cung bị_can ; lấy lời khai người tố_giác , báo tin về tội_phạm , người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố , người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , người bị tạm giữ , người làm chứng , bị hại , đương_sự ; d ) Tiến_hành khám_nghiệm hiện_trường ; thi_hành lệnh khám_xét , thu_giữ , tạm giữ và bảo_quản vật_chứng , tài_liệu liên_quan trực_tiếp đến vụ án . 5 . Trong phạm_vi trách_nhiệm của mình , cấp trưởng , cấp phó , cán_bộ điều_tra của các cơ_quan của Bộ_đội biên_phòng , Hải_quan , Kiểm_lâm , lực lượng Cảnh_sát biển , Kiểm_ngư được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . Cấp trưởng , cấp phó không được uỷ_quyền cho cán_bộ điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . Theo đó , quyết_định thay_đổi cấp phó giải_quyết nguồn tin về tội_phạm của Bộ_đội biên_phòng được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra hình_sự không_thể uỷ_quyền cho cán_bộ điều_tra thực_hiện . Và cấp trưởng cơ_quan này phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . | 208,880 | |
Quyết_định thay_đổi cấp phó giải_quyết nguồn tin về tội_phạm của Bộ_đội biên_phòng được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra hình_sự có_thể uỷ_quyền cho cán_bộ điều_tra không ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... này phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi, quyết_định của mình. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của cấp trưởng , cấp phó , cán_bộ điều_tra của các cơ_quan của Bộ_đội biên_phòng , Hải_quan , Kiểm_lâm , lực lượng Cảnh_sát biển , Kiểm_ngư được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra ... 3 . Khi tiến_hành tố_tụng_hình_sự đối_với tội_phạm nghiêm_trọng , rất nghiêm_trọng , đặc_biệt nghiêm_trọng hoặc tội_phạm ít nghiêm_trọng nhưng phức_tạp , những người được quy_định tại các điểm a , b , c , d và đ khoản 2 Điều 35 của Bộ_luật này có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Thu_thập chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật từ những người có liên_quan để kiểm_tra , xác_minh nguồn tin về tội_phạm ; b ) Quyết_định tạm đình_chỉ việc giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; quyết_định khởi_tố , không khởi_tố , thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố vụ án ; c ) Quyết_định khám_xét , thu_giữ , tạm giữ và bảo_quản vật_chứng , tài_liệu liên_quan trực_tiếp đến vụ án ; d ) Triệu_tập và lấy lời khai người làm chứng , bị hại , đương_sự . 4 . Cán_bộ điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Lập hồ_sơ giải_quyết nguồn tin về tội_phạm ; lấy lời khai của những người có liên_quan để kiểm_tra , xác_minh nguồn tin về tội_phạm ; b ) Lập hồ_sơ vụ án hình_sự ; c ) Hỏi_cung bị_can ; lấy lời khai người tố_giác , báo tin về tội_phạm , người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố , người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , người bị tạm giữ , người làm chứng , bị hại , đương_sự ; d ) Tiến_hành khám_nghiệm hiện_trường ; thi_hành lệnh khám_xét , thu_giữ , tạm giữ và bảo_quản vật_chứng , tài_liệu liên_quan trực_tiếp đến vụ án . 5 . Trong phạm_vi trách_nhiệm của mình , cấp trưởng , cấp phó , cán_bộ điều_tra của các cơ_quan của Bộ_đội biên_phòng , Hải_quan , Kiểm_lâm , lực lượng Cảnh_sát biển , Kiểm_ngư được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . Cấp trưởng , cấp phó không được uỷ_quyền cho cán_bộ điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . Theo đó , quyết_định thay_đổi cấp phó giải_quyết nguồn tin về tội_phạm của Bộ_đội biên_phòng được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra hình_sự không_thể uỷ_quyền cho cán_bộ điều_tra thực_hiện . Và cấp trưởng cơ_quan này phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . | 208,881 | |
Nhà chung_cư là gì ? | Khoản 3 Điều 3 Luật nhà ở 2014 định_nghĩa về nhà chung_cư như sau : ... “ 3 . Nhà chung_cư là nhà có từ 2 tầng trở lên , có nhiều căn_hộ , có lối đi , cầu_thang chung , có phần sở_hữu riêng , phần sở_hữu chung và hệ_thống công_trình hạ_tầng sử_dụng chung cho các hộ gia_đình , cá_nhân , tổ_chức , bao_gồm nhà chung_cư được xây_dựng với mục_đích để ở và nhà chung_cư được xây_dựng có mục_đích sử_dụng hỗn_hợp để ở và kinh_doanh . ” Theo đó , để được xem là nhà chung_cư thì thoả_mãn các điều_kiện sau : - Hai tầng trở lên - Có nhiều căn_hộ , có lối đi , cầu_thang chung , có phần sở_hữu riêng , phần sở_hữu chung - Hệ_thống công_trình hạ_tầng sử_dụng chung cho các hộ gia_đình , cá_nhân , tổ_chức | None | 1 | Khoản 3 Điều 3 Luật nhà ở 2014 định_nghĩa về nhà chung_cư như sau : “ 3 . Nhà chung_cư là nhà có từ 2 tầng trở lên , có nhiều căn_hộ , có lối đi , cầu_thang chung , có phần sở_hữu riêng , phần sở_hữu chung và hệ_thống công_trình hạ_tầng sử_dụng chung cho các hộ gia_đình , cá_nhân , tổ_chức , bao_gồm nhà chung_cư được xây_dựng với mục_đích để ở và nhà chung_cư được xây_dựng có mục_đích sử_dụng hỗn_hợp để ở và kinh_doanh . ” Theo đó , để được xem là nhà chung_cư thì thoả_mãn các điều_kiện sau : - Hai tầng trở lên - Có nhiều căn_hộ , có lối đi , cầu_thang chung , có phần sở_hữu riêng , phần sở_hữu chung - Hệ_thống công_trình hạ_tầng sử_dụng chung cho các hộ gia_đình , cá_nhân , tổ_chức | 208,882 | |
Chó , mèo có phải gia_súc không ? | Khoản 6 Điều 2 Luật chăn_nuôi 2018 quy_định : ... “ 6 . Gia_súc là các loài động_vật_có_vú , có 04 chân được con_người thuần_hoá và chăn_nuôi . ” Sau khi tìm_hiểu định_nghĩa về gia_súc trong Luật chăn_nuôi 2018 thì nhận thấy gia_súc có các đặc_điểm sau : - Động_vật_có_vú - Có 4 chân - Được thuần_hoá và chăn_nuôi Chó , mèo có cả 3 đặc_điểm nêu trên . Tuy_nhiên , tại Phụ_lục II Thông_tư 23/2019/TT-BNNPTNT lại liệt_kê chó mèo vào danh_mục động_vật khác . Do_đó , chó mèo không phải là gia_súc theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Khoản 6 Điều 2 Luật chăn_nuôi 2018 quy_định : “ 6 . Gia_súc là các loài động_vật_có_vú , có 04 chân được con_người thuần_hoá và chăn_nuôi . ” Sau khi tìm_hiểu định_nghĩa về gia_súc trong Luật chăn_nuôi 2018 thì nhận thấy gia_súc có các đặc_điểm sau : - Động_vật_có_vú - Có 4 chân - Được thuần_hoá và chăn_nuôi Chó , mèo có cả 3 đặc_điểm nêu trên . Tuy_nhiên , tại Phụ_lục II Thông_tư 23/2019/TT-BNNPTNT lại liệt_kê chó mèo vào danh_mục động_vật khác . Do_đó , chó mèo không phải là gia_súc theo quy_định của pháp_luật . | 208,883 | |
Nuôi chó mèo trong chung_cư được không ? | Nuôi chó mèo trong chung_cư có được không ? Điều 35 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định Các hành_vi nghiêm_cấm trong quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư như s: ... Nuôi chó mèo trong chung_cư có được không? Điều 35 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định Các hành_vi nghiêm_cấm trong quản_lý, sử_dụng nhà chung_cư như sau : “ 1. Sử_dụng kinh_phí quản_lý vận_hành, kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung không đúng quy_định của Luật Nhà ở, Nghị_định này và Quy_chế quản_lý, sử_dụng nhà chung_cư do Bộ Xây_dựng ban_hành. 2. Gây thấm, dột ; gây tiếng ồn quá mức quy_định của pháp_luật hoặc xả rác_thải, nước_thải, khí_thải, chất độc_hại không đúng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường hoặc không đúng nội_quy quản_lý, sử_dụng nhà chung_cư. 3. Chăn, thả gia_súc, gia_cầm trong khu_vực nhà chung_cư. 4. Sơn, trang_trí mặt ngoài căn_hộ, nhà chung_cư không đúng quy_định về thiết_kế, kiến_trúc. 5. Tự_ý chuyển_đổi công_năng, mục_đích sử_dụng phần sở_hữu chung, sử_dụng chung của nhà chung_cư ; tự_ý chuyển_đổi công_năng, mục_đích sử_dụng phần diện_tích không phải để ở trong nhà chung_cư có mục_đích hỗn_hợp so với thiết_kế đã được phê_duyệt hoặc đã được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận. 6. Cấm kinh_doanh các ngành_nghề, hàng_hoá sau đây trong phần | None | 1 | Nuôi chó mèo trong chung_cư có được không ? Điều 35 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định Các hành_vi nghiêm_cấm trong quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư như sau : “ 1 . Sử_dụng kinh_phí quản_lý vận_hành , kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung không đúng quy_định của Luật Nhà ở , Nghị_định này và Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư do Bộ Xây_dựng ban_hành . 2 . Gây thấm , dột ; gây tiếng ồn quá mức quy_định của pháp_luật hoặc xả rác_thải , nước_thải , khí_thải , chất độc_hại không đúng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường hoặc không đúng nội_quy quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư . 3 . Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong khu_vực nhà chung_cư . 4 . Sơn , trang_trí mặt ngoài căn_hộ , nhà chung_cư không đúng quy_định về thiết_kế , kiến_trúc . 5 . Tự_ý chuyển_đổi công_năng , mục_đích sử_dụng phần sở_hữu chung , sử_dụng chung của nhà chung_cư ; tự_ý chuyển_đổi công_năng , mục_đích sử_dụng phần diện_tích không phải để ở trong nhà chung_cư có mục_đích hỗn_hợp so với thiết_kế đã được phê_duyệt hoặc đã được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận . 6 . Cấm kinh_doanh các ngành_nghề , hàng_hoá sau đây trong phần diện_tích dùng để kinh_doanh của nhà chung_cư : a ) Vật_liệu gây cháy nổ và các ngành_nghề gây nguy_hiểm đến tính_mạng , tài_sản của người sử_dụng nhà chung_cư theo quy_định của pháp_luật phòng cháy , chữa_cháy ; b ) Kinh_doanh vũ_trường ; sửa_chữa xe có động_cơ ; giết_mổ gia_súc ; các hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ gây ô_nhiễm khác theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ nhà_hàng , karaoke , quán bar thì phải bảo_đảm cách_âm , tuân_thủ yêu_cầu về phòng , chống cháy nổ , có nơi thoát hiểm và chấp_hành các điều_kiện kinh_doanh khác theo quy_định của pháp_luật . 7 . Thực_hiện các hành_vi nghiêm_cấm khác liên_quan đến quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư quy_định tại Điều 6 của Luật Nhà ở . ” Theo đó , pháp_luật chỉ cấm việc chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong khu_vực nhà chung_cư . Như ở trên đã xác_định chó mèo không phải gia_súc nên pháp_luật không cấm việc nuôi chó mèo trong chung_cư . Hơn_nữa tại Công_Văn 176 / BXD-QLN về việc thực_hiện quy_định của pháp_luật về quản_lý sử_dụng nhà chung_cư ngày 18/01/2021 của Bộ xây_dựng trả_lời văn_bản số 14371 / SXD-QLN & amp ; CS ngày 11/12/2020 của Sở Xây_dựng Thành_phố Hồ Chí Minh cũng nêu rõ : “ Theo quy_định tại Khoản 3 Điều 35 của Nghị_định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Nhà ở 2014 thì việc : “ Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong khu_vực nhà chung_cư ” là hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư . Theo quy_định tại Khoản 8 Điều 2 của Luật Chăn_nuôi 2018 thì : “ Động_vật khác trong chăn_nuôi là động_vật ngoài gia_súc , gia_cầm và ngoài Danh_mục loài nguy_cấp , quý , hiếm được ưu_tiên bảo_vệ , danh_mục động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm , động_vật rừng thông_thường , động_vật thuỷ_sản , danh_mục động_vật rừng hoang_dã thuộc Phụ_lục của Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp ” . Theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư số : 2 3/2019 / TT-BNNPTNT ngày 30/11/2019 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hướng_dẫn một_số điều của Luật Chăn_nuôi về hoạt_động chăn_nuôi thì chó , mèo được xếp vào loại động_vật khác , không thuộc danh_mục gia_súc , gia_cầm . Do_đó , việc nuôi chó , mèo trong nhà chung_cư không thuộc hành_vi bị cấm theo quy_định nêu trên . Tuy_nhiên , tại mỗi nhà chung_cư thì các chủ_sở_hữu , người sử_dụng phải tuân_thủ các quy_định trong bản nội_quy quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư đã được Hội_nghị nhà chung_cư thông_qua để bảo_đảm việc sử_dụng nhà chung_cư an_toàn , văn_minh . " Do_đó , việc nuôi chó mèo trong chung_cư không bị pháp_luật cấm . nhưng nếu trong nội_quy của chung_cư không cho_phép thì cũng không được nuôi chó mèo . | 208,884 | |
Nuôi chó mèo trong chung_cư được không ? | Nuôi chó mèo trong chung_cư có được không ? Điều 35 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định Các hành_vi nghiêm_cấm trong quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư như s: ... trong nhà chung_cư có mục_đích hỗn_hợp so với thiết_kế đã được phê_duyệt hoặc đã được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận. 6. Cấm kinh_doanh các ngành_nghề, hàng_hoá sau đây trong phần diện_tích dùng để kinh_doanh của nhà chung_cư : a ) Vật_liệu gây cháy nổ và các ngành_nghề gây nguy_hiểm đến tính_mạng, tài_sản của người sử_dụng nhà chung_cư theo quy_định của pháp_luật phòng cháy, chữa_cháy ; b ) Kinh_doanh vũ_trường ; sửa_chữa xe có động_cơ ; giết_mổ gia_súc ; các hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ gây ô_nhiễm khác theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường. Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ nhà_hàng, karaoke, quán bar thì phải bảo_đảm cách_âm, tuân_thủ yêu_cầu về phòng, chống cháy nổ, có nơi thoát hiểm và chấp_hành các điều_kiện kinh_doanh khác theo quy_định của pháp_luật. 7. Thực_hiện các hành_vi nghiêm_cấm khác liên_quan đến quản_lý, sử_dụng nhà chung_cư quy_định tại Điều 6 của Luật Nhà ở. ” Theo đó, pháp_luật chỉ cấm việc chăn, thả gia_súc, gia_cầm trong khu_vực nhà chung_cư. Như ở trên đã xác_định chó mèo không phải gia_súc nên pháp_luật không cấm việc nuôi chó mèo trong chung_cư. Hơn_nữa tại | None | 1 | Nuôi chó mèo trong chung_cư có được không ? Điều 35 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định Các hành_vi nghiêm_cấm trong quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư như sau : “ 1 . Sử_dụng kinh_phí quản_lý vận_hành , kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung không đúng quy_định của Luật Nhà ở , Nghị_định này và Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư do Bộ Xây_dựng ban_hành . 2 . Gây thấm , dột ; gây tiếng ồn quá mức quy_định của pháp_luật hoặc xả rác_thải , nước_thải , khí_thải , chất độc_hại không đúng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường hoặc không đúng nội_quy quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư . 3 . Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong khu_vực nhà chung_cư . 4 . Sơn , trang_trí mặt ngoài căn_hộ , nhà chung_cư không đúng quy_định về thiết_kế , kiến_trúc . 5 . Tự_ý chuyển_đổi công_năng , mục_đích sử_dụng phần sở_hữu chung , sử_dụng chung của nhà chung_cư ; tự_ý chuyển_đổi công_năng , mục_đích sử_dụng phần diện_tích không phải để ở trong nhà chung_cư có mục_đích hỗn_hợp so với thiết_kế đã được phê_duyệt hoặc đã được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận . 6 . Cấm kinh_doanh các ngành_nghề , hàng_hoá sau đây trong phần diện_tích dùng để kinh_doanh của nhà chung_cư : a ) Vật_liệu gây cháy nổ và các ngành_nghề gây nguy_hiểm đến tính_mạng , tài_sản của người sử_dụng nhà chung_cư theo quy_định của pháp_luật phòng cháy , chữa_cháy ; b ) Kinh_doanh vũ_trường ; sửa_chữa xe có động_cơ ; giết_mổ gia_súc ; các hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ gây ô_nhiễm khác theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ nhà_hàng , karaoke , quán bar thì phải bảo_đảm cách_âm , tuân_thủ yêu_cầu về phòng , chống cháy nổ , có nơi thoát hiểm và chấp_hành các điều_kiện kinh_doanh khác theo quy_định của pháp_luật . 7 . Thực_hiện các hành_vi nghiêm_cấm khác liên_quan đến quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư quy_định tại Điều 6 của Luật Nhà ở . ” Theo đó , pháp_luật chỉ cấm việc chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong khu_vực nhà chung_cư . Như ở trên đã xác_định chó mèo không phải gia_súc nên pháp_luật không cấm việc nuôi chó mèo trong chung_cư . Hơn_nữa tại Công_Văn 176 / BXD-QLN về việc thực_hiện quy_định của pháp_luật về quản_lý sử_dụng nhà chung_cư ngày 18/01/2021 của Bộ xây_dựng trả_lời văn_bản số 14371 / SXD-QLN & amp ; CS ngày 11/12/2020 của Sở Xây_dựng Thành_phố Hồ Chí Minh cũng nêu rõ : “ Theo quy_định tại Khoản 3 Điều 35 của Nghị_định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Nhà ở 2014 thì việc : “ Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong khu_vực nhà chung_cư ” là hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư . Theo quy_định tại Khoản 8 Điều 2 của Luật Chăn_nuôi 2018 thì : “ Động_vật khác trong chăn_nuôi là động_vật ngoài gia_súc , gia_cầm và ngoài Danh_mục loài nguy_cấp , quý , hiếm được ưu_tiên bảo_vệ , danh_mục động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm , động_vật rừng thông_thường , động_vật thuỷ_sản , danh_mục động_vật rừng hoang_dã thuộc Phụ_lục của Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp ” . Theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư số : 2 3/2019 / TT-BNNPTNT ngày 30/11/2019 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hướng_dẫn một_số điều của Luật Chăn_nuôi về hoạt_động chăn_nuôi thì chó , mèo được xếp vào loại động_vật khác , không thuộc danh_mục gia_súc , gia_cầm . Do_đó , việc nuôi chó , mèo trong nhà chung_cư không thuộc hành_vi bị cấm theo quy_định nêu trên . Tuy_nhiên , tại mỗi nhà chung_cư thì các chủ_sở_hữu , người sử_dụng phải tuân_thủ các quy_định trong bản nội_quy quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư đã được Hội_nghị nhà chung_cư thông_qua để bảo_đảm việc sử_dụng nhà chung_cư an_toàn , văn_minh . " Do_đó , việc nuôi chó mèo trong chung_cư không bị pháp_luật cấm . nhưng nếu trong nội_quy của chung_cư không cho_phép thì cũng không được nuôi chó mèo . | 208,885 | |
Nuôi chó mèo trong chung_cư được không ? | Nuôi chó mèo trong chung_cư có được không ? Điều 35 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định Các hành_vi nghiêm_cấm trong quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư như s: ... thả gia_súc, gia_cầm trong khu_vực nhà chung_cư. Như ở trên đã xác_định chó mèo không phải gia_súc nên pháp_luật không cấm việc nuôi chó mèo trong chung_cư. Hơn_nữa tại Công_Văn 176 / BXD-QLN về việc thực_hiện quy_định của pháp_luật về quản_lý sử_dụng nhà chung_cư ngày 18/01/2021 của Bộ xây_dựng trả_lời văn_bản số 14371 / SXD-QLN & amp ; CS ngày 11/12/2020 của Sở Xây_dựng Thành_phố Hồ Chí Minh cũng nêu rõ : “ Theo quy_định tại Khoản 3 Điều 35 của Nghị_định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Nhà ở 2014 thì việc : “ Chăn, thả gia_súc, gia_cầm trong khu_vực nhà chung_cư ” là hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý, sử_dụng nhà chung_cư. Theo quy_định tại Khoản 8 Điều 2 của Luật Chăn_nuôi 2018 thì : “ Động_vật khác trong chăn_nuôi là động_vật ngoài gia_súc, gia_cầm và ngoài Danh_mục loài nguy_cấp, quý, hiếm được ưu_tiên bảo_vệ, danh_mục động_vật rừng nguy_cấp, quý, hiếm, động_vật rừng thông_thường, động_vật thuỷ_sản, danh_mục động_vật rừng hoang_dã | None | 1 | Nuôi chó mèo trong chung_cư có được không ? Điều 35 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định Các hành_vi nghiêm_cấm trong quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư như sau : “ 1 . Sử_dụng kinh_phí quản_lý vận_hành , kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung không đúng quy_định của Luật Nhà ở , Nghị_định này và Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư do Bộ Xây_dựng ban_hành . 2 . Gây thấm , dột ; gây tiếng ồn quá mức quy_định của pháp_luật hoặc xả rác_thải , nước_thải , khí_thải , chất độc_hại không đúng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường hoặc không đúng nội_quy quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư . 3 . Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong khu_vực nhà chung_cư . 4 . Sơn , trang_trí mặt ngoài căn_hộ , nhà chung_cư không đúng quy_định về thiết_kế , kiến_trúc . 5 . Tự_ý chuyển_đổi công_năng , mục_đích sử_dụng phần sở_hữu chung , sử_dụng chung của nhà chung_cư ; tự_ý chuyển_đổi công_năng , mục_đích sử_dụng phần diện_tích không phải để ở trong nhà chung_cư có mục_đích hỗn_hợp so với thiết_kế đã được phê_duyệt hoặc đã được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận . 6 . Cấm kinh_doanh các ngành_nghề , hàng_hoá sau đây trong phần diện_tích dùng để kinh_doanh của nhà chung_cư : a ) Vật_liệu gây cháy nổ và các ngành_nghề gây nguy_hiểm đến tính_mạng , tài_sản của người sử_dụng nhà chung_cư theo quy_định của pháp_luật phòng cháy , chữa_cháy ; b ) Kinh_doanh vũ_trường ; sửa_chữa xe có động_cơ ; giết_mổ gia_súc ; các hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ gây ô_nhiễm khác theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ nhà_hàng , karaoke , quán bar thì phải bảo_đảm cách_âm , tuân_thủ yêu_cầu về phòng , chống cháy nổ , có nơi thoát hiểm và chấp_hành các điều_kiện kinh_doanh khác theo quy_định của pháp_luật . 7 . Thực_hiện các hành_vi nghiêm_cấm khác liên_quan đến quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư quy_định tại Điều 6 của Luật Nhà ở . ” Theo đó , pháp_luật chỉ cấm việc chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong khu_vực nhà chung_cư . Như ở trên đã xác_định chó mèo không phải gia_súc nên pháp_luật không cấm việc nuôi chó mèo trong chung_cư . Hơn_nữa tại Công_Văn 176 / BXD-QLN về việc thực_hiện quy_định của pháp_luật về quản_lý sử_dụng nhà chung_cư ngày 18/01/2021 của Bộ xây_dựng trả_lời văn_bản số 14371 / SXD-QLN & amp ; CS ngày 11/12/2020 của Sở Xây_dựng Thành_phố Hồ Chí Minh cũng nêu rõ : “ Theo quy_định tại Khoản 3 Điều 35 của Nghị_định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Nhà ở 2014 thì việc : “ Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong khu_vực nhà chung_cư ” là hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư . Theo quy_định tại Khoản 8 Điều 2 của Luật Chăn_nuôi 2018 thì : “ Động_vật khác trong chăn_nuôi là động_vật ngoài gia_súc , gia_cầm và ngoài Danh_mục loài nguy_cấp , quý , hiếm được ưu_tiên bảo_vệ , danh_mục động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm , động_vật rừng thông_thường , động_vật thuỷ_sản , danh_mục động_vật rừng hoang_dã thuộc Phụ_lục của Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp ” . Theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư số : 2 3/2019 / TT-BNNPTNT ngày 30/11/2019 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hướng_dẫn một_số điều của Luật Chăn_nuôi về hoạt_động chăn_nuôi thì chó , mèo được xếp vào loại động_vật khác , không thuộc danh_mục gia_súc , gia_cầm . Do_đó , việc nuôi chó , mèo trong nhà chung_cư không thuộc hành_vi bị cấm theo quy_định nêu trên . Tuy_nhiên , tại mỗi nhà chung_cư thì các chủ_sở_hữu , người sử_dụng phải tuân_thủ các quy_định trong bản nội_quy quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư đã được Hội_nghị nhà chung_cư thông_qua để bảo_đảm việc sử_dụng nhà chung_cư an_toàn , văn_minh . " Do_đó , việc nuôi chó mèo trong chung_cư không bị pháp_luật cấm . nhưng nếu trong nội_quy của chung_cư không cho_phép thì cũng không được nuôi chó mèo . | 208,886 | |
Nuôi chó mèo trong chung_cư được không ? | Nuôi chó mèo trong chung_cư có được không ? Điều 35 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định Các hành_vi nghiêm_cấm trong quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư như s: ... ngoài Danh_mục loài nguy_cấp, quý, hiếm được ưu_tiên bảo_vệ, danh_mục động_vật rừng nguy_cấp, quý, hiếm, động_vật rừng thông_thường, động_vật thuỷ_sản, danh_mục động_vật rừng hoang_dã thuộc Phụ_lục của Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật, thực_vật hoang_dã nguy_cấp ”. Theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư số : 2 3/2019 / TT-BNNPTNT ngày 30/11/2019 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hướng_dẫn một_số điều của Luật Chăn_nuôi về hoạt_động chăn_nuôi thì chó, mèo được xếp vào loại động_vật khác, không thuộc danh_mục gia_súc, gia_cầm. Do_đó, việc nuôi chó, mèo trong nhà chung_cư không thuộc hành_vi bị cấm theo quy_định nêu trên. Tuy_nhiên, tại mỗi nhà chung_cư thì các chủ_sở_hữu, người sử_dụng phải tuân_thủ các quy_định trong bản nội_quy quản_lý, sử_dụng nhà chung_cư đã được Hội_nghị nhà chung_cư thông_qua để bảo_đảm việc sử_dụng nhà chung_cư an_toàn, văn_minh. " Do_đó, việc nuôi chó mèo trong chung_cư không bị pháp_luật cấm. nhưng nếu trong nội_quy của chung_cư không cho_phép thì cũng không được nuôi chó mèo. | None | 1 | Nuôi chó mèo trong chung_cư có được không ? Điều 35 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định Các hành_vi nghiêm_cấm trong quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư như sau : “ 1 . Sử_dụng kinh_phí quản_lý vận_hành , kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung không đúng quy_định của Luật Nhà ở , Nghị_định này và Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư do Bộ Xây_dựng ban_hành . 2 . Gây thấm , dột ; gây tiếng ồn quá mức quy_định của pháp_luật hoặc xả rác_thải , nước_thải , khí_thải , chất độc_hại không đúng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường hoặc không đúng nội_quy quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư . 3 . Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong khu_vực nhà chung_cư . 4 . Sơn , trang_trí mặt ngoài căn_hộ , nhà chung_cư không đúng quy_định về thiết_kế , kiến_trúc . 5 . Tự_ý chuyển_đổi công_năng , mục_đích sử_dụng phần sở_hữu chung , sử_dụng chung của nhà chung_cư ; tự_ý chuyển_đổi công_năng , mục_đích sử_dụng phần diện_tích không phải để ở trong nhà chung_cư có mục_đích hỗn_hợp so với thiết_kế đã được phê_duyệt hoặc đã được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận . 6 . Cấm kinh_doanh các ngành_nghề , hàng_hoá sau đây trong phần diện_tích dùng để kinh_doanh của nhà chung_cư : a ) Vật_liệu gây cháy nổ và các ngành_nghề gây nguy_hiểm đến tính_mạng , tài_sản của người sử_dụng nhà chung_cư theo quy_định của pháp_luật phòng cháy , chữa_cháy ; b ) Kinh_doanh vũ_trường ; sửa_chữa xe có động_cơ ; giết_mổ gia_súc ; các hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ gây ô_nhiễm khác theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ nhà_hàng , karaoke , quán bar thì phải bảo_đảm cách_âm , tuân_thủ yêu_cầu về phòng , chống cháy nổ , có nơi thoát hiểm và chấp_hành các điều_kiện kinh_doanh khác theo quy_định của pháp_luật . 7 . Thực_hiện các hành_vi nghiêm_cấm khác liên_quan đến quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư quy_định tại Điều 6 của Luật Nhà ở . ” Theo đó , pháp_luật chỉ cấm việc chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong khu_vực nhà chung_cư . Như ở trên đã xác_định chó mèo không phải gia_súc nên pháp_luật không cấm việc nuôi chó mèo trong chung_cư . Hơn_nữa tại Công_Văn 176 / BXD-QLN về việc thực_hiện quy_định của pháp_luật về quản_lý sử_dụng nhà chung_cư ngày 18/01/2021 của Bộ xây_dựng trả_lời văn_bản số 14371 / SXD-QLN & amp ; CS ngày 11/12/2020 của Sở Xây_dựng Thành_phố Hồ Chí Minh cũng nêu rõ : “ Theo quy_định tại Khoản 3 Điều 35 của Nghị_định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Nhà ở 2014 thì việc : “ Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong khu_vực nhà chung_cư ” là hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư . Theo quy_định tại Khoản 8 Điều 2 của Luật Chăn_nuôi 2018 thì : “ Động_vật khác trong chăn_nuôi là động_vật ngoài gia_súc , gia_cầm và ngoài Danh_mục loài nguy_cấp , quý , hiếm được ưu_tiên bảo_vệ , danh_mục động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm , động_vật rừng thông_thường , động_vật thuỷ_sản , danh_mục động_vật rừng hoang_dã thuộc Phụ_lục của Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp ” . Theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư số : 2 3/2019 / TT-BNNPTNT ngày 30/11/2019 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hướng_dẫn một_số điều của Luật Chăn_nuôi về hoạt_động chăn_nuôi thì chó , mèo được xếp vào loại động_vật khác , không thuộc danh_mục gia_súc , gia_cầm . Do_đó , việc nuôi chó , mèo trong nhà chung_cư không thuộc hành_vi bị cấm theo quy_định nêu trên . Tuy_nhiên , tại mỗi nhà chung_cư thì các chủ_sở_hữu , người sử_dụng phải tuân_thủ các quy_định trong bản nội_quy quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư đã được Hội_nghị nhà chung_cư thông_qua để bảo_đảm việc sử_dụng nhà chung_cư an_toàn , văn_minh . " Do_đó , việc nuôi chó mèo trong chung_cư không bị pháp_luật cấm . nhưng nếu trong nội_quy của chung_cư không cho_phép thì cũng không được nuôi chó mèo . | 208,887 | |
Nuôi chó mèo trong chung_cư được không ? | Nuôi chó mèo trong chung_cư có được không ? Điều 35 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định Các hành_vi nghiêm_cấm trong quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư như s: ... mèo trong chung_cư không bị pháp_luật cấm. nhưng nếu trong nội_quy của chung_cư không cho_phép thì cũng không được nuôi chó mèo. | None | 1 | Nuôi chó mèo trong chung_cư có được không ? Điều 35 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định Các hành_vi nghiêm_cấm trong quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư như sau : “ 1 . Sử_dụng kinh_phí quản_lý vận_hành , kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung không đúng quy_định của Luật Nhà ở , Nghị_định này và Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư do Bộ Xây_dựng ban_hành . 2 . Gây thấm , dột ; gây tiếng ồn quá mức quy_định của pháp_luật hoặc xả rác_thải , nước_thải , khí_thải , chất độc_hại không đúng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường hoặc không đúng nội_quy quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư . 3 . Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong khu_vực nhà chung_cư . 4 . Sơn , trang_trí mặt ngoài căn_hộ , nhà chung_cư không đúng quy_định về thiết_kế , kiến_trúc . 5 . Tự_ý chuyển_đổi công_năng , mục_đích sử_dụng phần sở_hữu chung , sử_dụng chung của nhà chung_cư ; tự_ý chuyển_đổi công_năng , mục_đích sử_dụng phần diện_tích không phải để ở trong nhà chung_cư có mục_đích hỗn_hợp so với thiết_kế đã được phê_duyệt hoặc đã được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận . 6 . Cấm kinh_doanh các ngành_nghề , hàng_hoá sau đây trong phần diện_tích dùng để kinh_doanh của nhà chung_cư : a ) Vật_liệu gây cháy nổ và các ngành_nghề gây nguy_hiểm đến tính_mạng , tài_sản của người sử_dụng nhà chung_cư theo quy_định của pháp_luật phòng cháy , chữa_cháy ; b ) Kinh_doanh vũ_trường ; sửa_chữa xe có động_cơ ; giết_mổ gia_súc ; các hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ gây ô_nhiễm khác theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ nhà_hàng , karaoke , quán bar thì phải bảo_đảm cách_âm , tuân_thủ yêu_cầu về phòng , chống cháy nổ , có nơi thoát hiểm và chấp_hành các điều_kiện kinh_doanh khác theo quy_định của pháp_luật . 7 . Thực_hiện các hành_vi nghiêm_cấm khác liên_quan đến quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư quy_định tại Điều 6 của Luật Nhà ở . ” Theo đó , pháp_luật chỉ cấm việc chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong khu_vực nhà chung_cư . Như ở trên đã xác_định chó mèo không phải gia_súc nên pháp_luật không cấm việc nuôi chó mèo trong chung_cư . Hơn_nữa tại Công_Văn 176 / BXD-QLN về việc thực_hiện quy_định của pháp_luật về quản_lý sử_dụng nhà chung_cư ngày 18/01/2021 của Bộ xây_dựng trả_lời văn_bản số 14371 / SXD-QLN & amp ; CS ngày 11/12/2020 của Sở Xây_dựng Thành_phố Hồ Chí Minh cũng nêu rõ : “ Theo quy_định tại Khoản 3 Điều 35 của Nghị_định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Nhà ở 2014 thì việc : “ Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong khu_vực nhà chung_cư ” là hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư . Theo quy_định tại Khoản 8 Điều 2 của Luật Chăn_nuôi 2018 thì : “ Động_vật khác trong chăn_nuôi là động_vật ngoài gia_súc , gia_cầm và ngoài Danh_mục loài nguy_cấp , quý , hiếm được ưu_tiên bảo_vệ , danh_mục động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm , động_vật rừng thông_thường , động_vật thuỷ_sản , danh_mục động_vật rừng hoang_dã thuộc Phụ_lục của Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp ” . Theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư số : 2 3/2019 / TT-BNNPTNT ngày 30/11/2019 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hướng_dẫn một_số điều của Luật Chăn_nuôi về hoạt_động chăn_nuôi thì chó , mèo được xếp vào loại động_vật khác , không thuộc danh_mục gia_súc , gia_cầm . Do_đó , việc nuôi chó , mèo trong nhà chung_cư không thuộc hành_vi bị cấm theo quy_định nêu trên . Tuy_nhiên , tại mỗi nhà chung_cư thì các chủ_sở_hữu , người sử_dụng phải tuân_thủ các quy_định trong bản nội_quy quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư đã được Hội_nghị nhà chung_cư thông_qua để bảo_đảm việc sử_dụng nhà chung_cư an_toàn , văn_minh . " Do_đó , việc nuôi chó mèo trong chung_cư không bị pháp_luật cấm . nhưng nếu trong nội_quy của chung_cư không cho_phép thì cũng không được nuôi chó mèo . | 208,888 | |
Tác_phẩm phái_sinh là gì ? Tác_phẩm phái_sinh bao_gồm những gì ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 8 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 có định_nghĩa về t: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 8 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 có định_nghĩa về tác_phẩm phái_sinh như sau : Tác_phẩm phái_sinh là tác_phẩm được sáng_tạo trên cơ_sở một hoặc nhiều tác_phẩm đã có thông_qua việc dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác, phóng_tác, biên_soạn, chú_giải, tuyển_chọn, cải_biên, chuyển_thể nhạc và các chuyển_thể khác. Theo đó, có_thể hiểu tác_phẩm phái_sinh là tác_phẩm được sáng_tạo, tạo_lập dựa trên 01 hoặc nhiều tác_phẩm đã có. Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP có hướng_dẫn chi_tiết về tác_phẩm phái_sinh như sau : Tác_phẩm phái_sinh Tác_phẩm phái_sinh quy_định tại khoản 2 Điều 14 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ là tác_phẩm được sáng_tạo trên cơ_sở một hoặc nhiều tác_phẩm đã có, bao_gồm : 1. Tác_phẩm dịch là tác_phẩm được thể_hiện bằng ngôn_ngữ khác với ngôn_ngữ của tác_phẩm được dịch. 2. Tác_phẩm phóng_tác là tác_phẩm mô_phỏng theo nội_dung của tác_phẩm được phóng_tác, có_thể được chuyển từ thể_loại này sang thể_loại khác hoặc sửa_đổi trong cùng một thể loại, bao_gồm cả sửa_đổi bố_cục tác_phẩm để làm cho | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 8 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 có định_nghĩa về tác_phẩm phái_sinh như sau : Tác_phẩm phái_sinh là tác_phẩm được sáng_tạo trên cơ_sở một hoặc nhiều tác_phẩm đã có thông_qua việc dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác , phóng_tác , biên_soạn , chú_giải , tuyển_chọn , cải_biên , chuyển_thể nhạc và các chuyển_thể khác . Theo đó , có_thể hiểu tác_phẩm phái_sinh là tác_phẩm được sáng_tạo , tạo_lập dựa trên 01 hoặc nhiều tác_phẩm đã có . Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP có hướng_dẫn chi_tiết về tác_phẩm phái_sinh như sau : Tác_phẩm phái_sinh Tác_phẩm phái_sinh quy_định tại khoản 2 Điều 14 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ là tác_phẩm được sáng_tạo trên cơ_sở một hoặc nhiều tác_phẩm đã có , bao_gồm : 1 . Tác_phẩm dịch là tác_phẩm được thể_hiện bằng ngôn_ngữ khác với ngôn_ngữ của tác_phẩm được dịch . 2 . Tác_phẩm phóng_tác là tác_phẩm mô_phỏng theo nội_dung của tác_phẩm được phóng_tác , có_thể được chuyển từ thể_loại này sang thể_loại khác hoặc sửa_đổi trong cùng một thể loại , bao_gồm cả sửa_đổi bố_cục tác_phẩm để làm cho tác_phẩm phù_hợp với điều_kiện khác nhau của việc khai_thác , sử_dụng . 3 . Tác_phẩm biên_soạn là tác_phẩm được soạn ra từ một phần hoặc toàn_bộ các tác_phẩm đã có theo chủ_đề nhất_định và có_thể có bình_luận , đánh_giá . 4 . Tác_phẩm chú_giải là tác_phẩm được sáng_tạo từ việc_làm rõ nghĩa và nội_dung một_số từ , câu hoặc sự_kiện , điển_tích , địa_danh nêu tại tác_phẩm được chú_giải . 5 . Tác_phẩm tuyển_chọn là tác_phẩm được chọn_lọc từ các tác_phẩm đã có của một hoặc nhiều tác_giả theo thời_gian hoặc chủ_đề nhất_định , bao_gồm cả tác_phẩm tuyển_tập , hợp_tuyển . 6 . Tác_phẩm cải_biên là tác_phẩm được soạn lại , viết lại , chuyển soạn lại hoặc thay_đổi hình_thức diễn_đạt khác với tác_phẩm được dùng để cải_biên theo mục_đích , yêu_cầu nhất_định trong trường_hợp cụ_thể . 7 . Tác_phẩm chuyển_thể là tác_phẩm được chuyển từ_loại hình này sang loại_hình khác hoặc tác_phẩm được thể_hiện bằng thủ_pháp nghệ_thuật khác với tác_phẩm được chuyển_thể trong cùng một loại_hình . Như_vậy , theo quy_định trên thì tác_phẩm phái_sinh bao_gồm : - Tác_phẩm dịch ; - Tác_phẩm phóng_tác ; - Tác_phẩm biên_soạn ; - Tác_phẩm chú_giải ; - Tác_phẩm tuyển_chọn ; - Tác_phẩm cải_biên ; - Tác_phẩm chuyển_thể . | 208,889 | |
Tác_phẩm phái_sinh là gì ? Tác_phẩm phái_sinh bao_gồm những gì ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 8 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 có định_nghĩa về t: ... nội_dung của tác_phẩm được phóng_tác, có_thể được chuyển từ thể_loại này sang thể_loại khác hoặc sửa_đổi trong cùng một thể loại, bao_gồm cả sửa_đổi bố_cục tác_phẩm để làm cho tác_phẩm phù_hợp với điều_kiện khác nhau của việc khai_thác, sử_dụng. 3. Tác_phẩm biên_soạn là tác_phẩm được soạn ra từ một phần hoặc toàn_bộ các tác_phẩm đã có theo chủ_đề nhất_định và có_thể có bình_luận, đánh_giá. 4. Tác_phẩm chú_giải là tác_phẩm được sáng_tạo từ việc_làm rõ nghĩa và nội_dung một_số từ, câu hoặc sự_kiện, điển_tích, địa_danh nêu tại tác_phẩm được chú_giải. 5. Tác_phẩm tuyển_chọn là tác_phẩm được chọn_lọc từ các tác_phẩm đã có của một hoặc nhiều tác_giả theo thời_gian hoặc chủ_đề nhất_định, bao_gồm cả tác_phẩm tuyển_tập, hợp_tuyển. 6. Tác_phẩm cải_biên là tác_phẩm được soạn lại, viết lại, chuyển soạn lại hoặc thay_đổi hình_thức diễn_đạt khác với tác_phẩm được dùng để cải_biên theo mục_đích, yêu_cầu nhất_định trong trường_hợp cụ_thể. 7. Tác_phẩm chuyển_thể là tác_phẩm được chuyển từ_loại hình này sang loại_hình khác hoặc tác_phẩm được thể_hiện bằng thủ_pháp nghệ_thuật khác với tác_phẩm được chuyển_thể trong | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 8 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 có định_nghĩa về tác_phẩm phái_sinh như sau : Tác_phẩm phái_sinh là tác_phẩm được sáng_tạo trên cơ_sở một hoặc nhiều tác_phẩm đã có thông_qua việc dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác , phóng_tác , biên_soạn , chú_giải , tuyển_chọn , cải_biên , chuyển_thể nhạc và các chuyển_thể khác . Theo đó , có_thể hiểu tác_phẩm phái_sinh là tác_phẩm được sáng_tạo , tạo_lập dựa trên 01 hoặc nhiều tác_phẩm đã có . Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP có hướng_dẫn chi_tiết về tác_phẩm phái_sinh như sau : Tác_phẩm phái_sinh Tác_phẩm phái_sinh quy_định tại khoản 2 Điều 14 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ là tác_phẩm được sáng_tạo trên cơ_sở một hoặc nhiều tác_phẩm đã có , bao_gồm : 1 . Tác_phẩm dịch là tác_phẩm được thể_hiện bằng ngôn_ngữ khác với ngôn_ngữ của tác_phẩm được dịch . 2 . Tác_phẩm phóng_tác là tác_phẩm mô_phỏng theo nội_dung của tác_phẩm được phóng_tác , có_thể được chuyển từ thể_loại này sang thể_loại khác hoặc sửa_đổi trong cùng một thể loại , bao_gồm cả sửa_đổi bố_cục tác_phẩm để làm cho tác_phẩm phù_hợp với điều_kiện khác nhau của việc khai_thác , sử_dụng . 3 . Tác_phẩm biên_soạn là tác_phẩm được soạn ra từ một phần hoặc toàn_bộ các tác_phẩm đã có theo chủ_đề nhất_định và có_thể có bình_luận , đánh_giá . 4 . Tác_phẩm chú_giải là tác_phẩm được sáng_tạo từ việc_làm rõ nghĩa và nội_dung một_số từ , câu hoặc sự_kiện , điển_tích , địa_danh nêu tại tác_phẩm được chú_giải . 5 . Tác_phẩm tuyển_chọn là tác_phẩm được chọn_lọc từ các tác_phẩm đã có của một hoặc nhiều tác_giả theo thời_gian hoặc chủ_đề nhất_định , bao_gồm cả tác_phẩm tuyển_tập , hợp_tuyển . 6 . Tác_phẩm cải_biên là tác_phẩm được soạn lại , viết lại , chuyển soạn lại hoặc thay_đổi hình_thức diễn_đạt khác với tác_phẩm được dùng để cải_biên theo mục_đích , yêu_cầu nhất_định trong trường_hợp cụ_thể . 7 . Tác_phẩm chuyển_thể là tác_phẩm được chuyển từ_loại hình này sang loại_hình khác hoặc tác_phẩm được thể_hiện bằng thủ_pháp nghệ_thuật khác với tác_phẩm được chuyển_thể trong cùng một loại_hình . Như_vậy , theo quy_định trên thì tác_phẩm phái_sinh bao_gồm : - Tác_phẩm dịch ; - Tác_phẩm phóng_tác ; - Tác_phẩm biên_soạn ; - Tác_phẩm chú_giải ; - Tác_phẩm tuyển_chọn ; - Tác_phẩm cải_biên ; - Tác_phẩm chuyển_thể . | 208,890 | |
Tác_phẩm phái_sinh là gì ? Tác_phẩm phái_sinh bao_gồm những gì ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 8 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 có định_nghĩa về t: ... nhất_định trong trường_hợp cụ_thể. 7. Tác_phẩm chuyển_thể là tác_phẩm được chuyển từ_loại hình này sang loại_hình khác hoặc tác_phẩm được thể_hiện bằng thủ_pháp nghệ_thuật khác với tác_phẩm được chuyển_thể trong cùng một loại_hình. Như_vậy, theo quy_định trên thì tác_phẩm phái_sinh bao_gồm : - Tác_phẩm dịch ; - Tác_phẩm phóng_tác ; - Tác_phẩm biên_soạn ; - Tác_phẩm chú_giải ; - Tác_phẩm tuyển_chọn ; - Tác_phẩm cải_biên ; - Tác_phẩm chuyển_thể. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 8 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 có định_nghĩa về tác_phẩm phái_sinh như sau : Tác_phẩm phái_sinh là tác_phẩm được sáng_tạo trên cơ_sở một hoặc nhiều tác_phẩm đã có thông_qua việc dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác , phóng_tác , biên_soạn , chú_giải , tuyển_chọn , cải_biên , chuyển_thể nhạc và các chuyển_thể khác . Theo đó , có_thể hiểu tác_phẩm phái_sinh là tác_phẩm được sáng_tạo , tạo_lập dựa trên 01 hoặc nhiều tác_phẩm đã có . Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP có hướng_dẫn chi_tiết về tác_phẩm phái_sinh như sau : Tác_phẩm phái_sinh Tác_phẩm phái_sinh quy_định tại khoản 2 Điều 14 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ là tác_phẩm được sáng_tạo trên cơ_sở một hoặc nhiều tác_phẩm đã có , bao_gồm : 1 . Tác_phẩm dịch là tác_phẩm được thể_hiện bằng ngôn_ngữ khác với ngôn_ngữ của tác_phẩm được dịch . 2 . Tác_phẩm phóng_tác là tác_phẩm mô_phỏng theo nội_dung của tác_phẩm được phóng_tác , có_thể được chuyển từ thể_loại này sang thể_loại khác hoặc sửa_đổi trong cùng một thể loại , bao_gồm cả sửa_đổi bố_cục tác_phẩm để làm cho tác_phẩm phù_hợp với điều_kiện khác nhau của việc khai_thác , sử_dụng . 3 . Tác_phẩm biên_soạn là tác_phẩm được soạn ra từ một phần hoặc toàn_bộ các tác_phẩm đã có theo chủ_đề nhất_định và có_thể có bình_luận , đánh_giá . 4 . Tác_phẩm chú_giải là tác_phẩm được sáng_tạo từ việc_làm rõ nghĩa và nội_dung một_số từ , câu hoặc sự_kiện , điển_tích , địa_danh nêu tại tác_phẩm được chú_giải . 5 . Tác_phẩm tuyển_chọn là tác_phẩm được chọn_lọc từ các tác_phẩm đã có của một hoặc nhiều tác_giả theo thời_gian hoặc chủ_đề nhất_định , bao_gồm cả tác_phẩm tuyển_tập , hợp_tuyển . 6 . Tác_phẩm cải_biên là tác_phẩm được soạn lại , viết lại , chuyển soạn lại hoặc thay_đổi hình_thức diễn_đạt khác với tác_phẩm được dùng để cải_biên theo mục_đích , yêu_cầu nhất_định trong trường_hợp cụ_thể . 7 . Tác_phẩm chuyển_thể là tác_phẩm được chuyển từ_loại hình này sang loại_hình khác hoặc tác_phẩm được thể_hiện bằng thủ_pháp nghệ_thuật khác với tác_phẩm được chuyển_thể trong cùng một loại_hình . Như_vậy , theo quy_định trên thì tác_phẩm phái_sinh bao_gồm : - Tác_phẩm dịch ; - Tác_phẩm phóng_tác ; - Tác_phẩm biên_soạn ; - Tác_phẩm chú_giải ; - Tác_phẩm tuyển_chọn ; - Tác_phẩm cải_biên ; - Tác_phẩm chuyển_thể . | 208,891 | |
Tác_phẩm phái_sinh có được bảo_hộ quyền_tác_giả hay không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 và điểm a khoản 82 Điều 1 Luật S: ... Căn_cứ quy_định tại Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 và điểm a khoản 82 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 về các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả như sau : Các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả 1. Tác_phẩm văn_học, nghệ_thuật và khoa_học được bảo_hộ bao_gồm : a ) Tác_phẩm văn_học, khoa_học, sách_giáo_khoa, giáo_trình và tác_phẩm khác được thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác ; b ) Bài giảng, bài phát_biểu và bài nói khác ; c ) Tác_phẩm báo_chí ; d ) Tác_phẩm âm_nhạc ; đ ) Tác_phẩm sân_khấu ; e ) Tác_phẩm điện_ảnh và tác_phẩm được tạo ra theo phương_pháp tương_tự ( sau đây gọi chung là tác_phẩm điện_ảnh ) ; g ) Tác_phẩm mỹ_thuật, mỹ_thuật ứng_dụng ; h ) Tác_phẩm nhiếp_ảnh ; i ) Tác_phẩm kiến_trúc ; k ) Bản hoạ_đồ, sơ_đồ, bản_đồ, bản_vẽ liên_quan đến địa_hình, kiến_trúc, công_trình khoa_học ; l ) Tác_phẩm văn_học, nghệ_thuật dân_gian ; m ) Chương_trình máy_tính, sưu_tập dữ_liệu. 2. Tác_phẩm phái_sinh chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại khoản 1 Điều này nếu không gây | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 và điểm a khoản 82 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 về các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả như sau : Các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả 1 . Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật và khoa_học được bảo_hộ bao_gồm : a ) Tác_phẩm văn_học , khoa_học , sách_giáo_khoa , giáo_trình và tác_phẩm khác được thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác ; b ) Bài giảng , bài phát_biểu và bài nói khác ; c ) Tác_phẩm báo_chí ; d ) Tác_phẩm âm_nhạc ; đ ) Tác_phẩm sân_khấu ; e ) Tác_phẩm điện_ảnh và tác_phẩm được tạo ra theo phương_pháp tương_tự ( sau đây gọi chung là tác_phẩm điện_ảnh ) ; g ) Tác_phẩm mỹ_thuật , mỹ_thuật ứng_dụng ; h ) Tác_phẩm nhiếp_ảnh ; i ) Tác_phẩm kiến_trúc ; k ) Bản hoạ_đồ , sơ_đồ , bản_đồ , bản_vẽ liên_quan đến địa_hình , kiến_trúc , công_trình khoa_học ; l ) Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật dân_gian ; m ) Chương_trình máy_tính , sưu_tập dữ_liệu . 2 . Tác_phẩm phái_sinh chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại khoản 1 Điều này nếu không gây phương_hại đến quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh . 3 . Tác_phẩm được bảo_hộ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải do tác_giả trực_tiếp sáng_tạo bằng lao_động trí_tuệ của mình mà không sao_chép từ tác_phẩm của người khác . 4 . Chính_phủ hướng_dẫn cụ_thể về các loại_hình tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , theo quy_định trên thì tác_phẩm phái_sinh cũng thuộc đối_tượng được quyền_tác_giả nếu không gây phương_hại đến quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh . | 208,892 | |
Tác_phẩm phái_sinh có được bảo_hộ quyền_tác_giả hay không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 và điểm a khoản 82 Điều 1 Luật S: ... ) Tác_phẩm văn_học, nghệ_thuật dân_gian ; m ) Chương_trình máy_tính, sưu_tập dữ_liệu. 2. Tác_phẩm phái_sinh chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại khoản 1 Điều này nếu không gây phương_hại đến quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh. 3. Tác_phẩm được bảo_hộ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải do tác_giả trực_tiếp sáng_tạo bằng lao_động trí_tuệ của mình mà không sao_chép từ tác_phẩm của người khác. 4. Chính_phủ hướng_dẫn cụ_thể về các loại_hình tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều này. Như_vậy, theo quy_định trên thì tác_phẩm phái_sinh cũng thuộc đối_tượng được quyền_tác_giả nếu không gây phương_hại đến quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 và điểm a khoản 82 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 về các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả như sau : Các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả 1 . Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật và khoa_học được bảo_hộ bao_gồm : a ) Tác_phẩm văn_học , khoa_học , sách_giáo_khoa , giáo_trình và tác_phẩm khác được thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác ; b ) Bài giảng , bài phát_biểu và bài nói khác ; c ) Tác_phẩm báo_chí ; d ) Tác_phẩm âm_nhạc ; đ ) Tác_phẩm sân_khấu ; e ) Tác_phẩm điện_ảnh và tác_phẩm được tạo ra theo phương_pháp tương_tự ( sau đây gọi chung là tác_phẩm điện_ảnh ) ; g ) Tác_phẩm mỹ_thuật , mỹ_thuật ứng_dụng ; h ) Tác_phẩm nhiếp_ảnh ; i ) Tác_phẩm kiến_trúc ; k ) Bản hoạ_đồ , sơ_đồ , bản_đồ , bản_vẽ liên_quan đến địa_hình , kiến_trúc , công_trình khoa_học ; l ) Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật dân_gian ; m ) Chương_trình máy_tính , sưu_tập dữ_liệu . 2 . Tác_phẩm phái_sinh chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại khoản 1 Điều này nếu không gây phương_hại đến quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh . 3 . Tác_phẩm được bảo_hộ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải do tác_giả trực_tiếp sáng_tạo bằng lao_động trí_tuệ của mình mà không sao_chép từ tác_phẩm của người khác . 4 . Chính_phủ hướng_dẫn cụ_thể về các loại_hình tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , theo quy_định trên thì tác_phẩm phái_sinh cũng thuộc đối_tượng được quyền_tác_giả nếu không gây phương_hại đến quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh . | 208,893 | |
Làm tác_phẩm phái_sinh mà không có sự đồng_ý của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả có bị xem là hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả không ? | Căn_cứ quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 66 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP như sau : ... Xác_định yếu_tố xâm_phạm quyền_tác_giả 1 . Hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả có_thể thuộc một trong các dạng sau đây : ... đ ) Xâm_phạm quyền làm tác_phẩm phái_sinh : Tác_phẩm đã có được sử_dụng làm tác_phẩm phái_sinh mà không được sự đồng_ý của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , đồng chủ_sở_hữu quyền_tác_giả theo quy_định của pháp_luật ; Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì việc tác_phẩm phái_sinh mà không có sự đồng_ý của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả có_thể bị xem là một trong những hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 66 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP như sau : Xác_định yếu_tố xâm_phạm quyền_tác_giả 1 . Hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả có_thể thuộc một trong các dạng sau đây : ... đ ) Xâm_phạm quyền làm tác_phẩm phái_sinh : Tác_phẩm đã có được sử_dụng làm tác_phẩm phái_sinh mà không được sự đồng_ý của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , đồng chủ_sở_hữu quyền_tác_giả theo quy_định của pháp_luật ; Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì việc tác_phẩm phái_sinh mà không có sự đồng_ý của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả có_thể bị xem là một trong những hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả . | 208,894 | |
Giảm lượng xăng_dầu bán ra so với thời_gian trước đó mà không có lý_do chính_đáng thì cây_xăng bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ điểm c khoản 4 Điều 35 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định khác về bán_lẻ xăng_dầu như sau : ... Hành_vi vi_phạm quy_định khác về bán_lẻ xăng_dầu... 4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Giảm thời_gian bán hàng so với thời_gian niêm_yết hoặc so với thời_gian bán hàng trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; b ) Không bán hàng, ngừng bán hàng khi chưa được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; c ) Giảm lượng hàng bán ra so với thời_gian trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định.... Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền Mức phạt tiền quy_định tại các Chương II, III và IV của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức. Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện thì phạt tiền bằng một_nửa mức phạt tiền quy_định đối_với tổ_chức. Theo đó, cây_xăng giảm lượng xăng_dầu bán ra so với thời_gian trước đó mà không | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 4 Điều 35 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định khác về bán_lẻ xăng_dầu như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định khác về bán_lẻ xăng_dầu ... 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Giảm thời_gian bán hàng so với thời_gian niêm_yết hoặc so với thời_gian bán hàng trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; b ) Không bán hàng , ngừng bán hàng khi chưa được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; c ) Giảm lượng hàng bán ra so với thời_gian trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định . ... Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền Mức phạt tiền quy_định tại các Chương II , III và IV của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện thì phạt tiền bằng một_nửa mức phạt tiền quy_định đối_với tổ_chức . Theo đó , cây_xăng giảm lượng xăng_dầu bán ra so với thời_gian trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với chủ cây_xăng là tổ_chức , và từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với chủ cây_xăng là cá_nhân . | 208,895 | |
Giảm lượng xăng_dầu bán ra so với thời_gian trước đó mà không có lý_do chính_đáng thì cây_xăng bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ điểm c khoản 4 Điều 35 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định khác về bán_lẻ xăng_dầu như sau : ... hành_chính do cá_nhân thực_hiện thì phạt tiền bằng một_nửa mức phạt tiền quy_định đối_với tổ_chức. Theo đó, cây_xăng giảm lượng xăng_dầu bán ra so với thời_gian trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với chủ cây_xăng là tổ_chức, và từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với chủ cây_xăng là cá_nhân. Hành_vi vi_phạm quy_định khác về bán_lẻ xăng_dầu... 4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Giảm thời_gian bán hàng so với thời_gian niêm_yết hoặc so với thời_gian bán hàng trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; b ) Không bán hàng, ngừng bán hàng khi chưa được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; c ) Giảm lượng hàng bán ra so với thời_gian trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định.... | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 4 Điều 35 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định khác về bán_lẻ xăng_dầu như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định khác về bán_lẻ xăng_dầu ... 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Giảm thời_gian bán hàng so với thời_gian niêm_yết hoặc so với thời_gian bán hàng trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; b ) Không bán hàng , ngừng bán hàng khi chưa được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; c ) Giảm lượng hàng bán ra so với thời_gian trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định . ... Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền Mức phạt tiền quy_định tại các Chương II , III và IV của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện thì phạt tiền bằng một_nửa mức phạt tiền quy_định đối_với tổ_chức . Theo đó , cây_xăng giảm lượng xăng_dầu bán ra so với thời_gian trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với chủ cây_xăng là tổ_chức , và từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với chủ cây_xăng là cá_nhân . | 208,896 | |
Giảm lượng xăng_dầu bán ra so với thời_gian trước đó mà không có lý_do chính_đáng thì cây_xăng bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ điểm c khoản 4 Điều 35 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định khác về bán_lẻ xăng_dầu như sau : ... theo quy_định ; c ) Giảm lượng hàng bán ra so với thời_gian trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định.... Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền Mức phạt tiền quy_định tại các Chương II, III và IV của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức. Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện thì phạt tiền bằng một_nửa mức phạt tiền quy_định đối_với tổ_chức. Theo đó, cây_xăng giảm lượng xăng_dầu bán ra so với thời_gian trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với chủ cây_xăng là tổ_chức, và từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với chủ cây_xăng là cá_nhân. | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 4 Điều 35 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định khác về bán_lẻ xăng_dầu như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định khác về bán_lẻ xăng_dầu ... 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Giảm thời_gian bán hàng so với thời_gian niêm_yết hoặc so với thời_gian bán hàng trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; b ) Không bán hàng , ngừng bán hàng khi chưa được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; c ) Giảm lượng hàng bán ra so với thời_gian trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định . ... Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền Mức phạt tiền quy_định tại các Chương II , III và IV của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện thì phạt tiền bằng một_nửa mức phạt tiền quy_định đối_với tổ_chức . Theo đó , cây_xăng giảm lượng xăng_dầu bán ra so với thời_gian trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với chủ cây_xăng là tổ_chức , và từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với chủ cây_xăng là cá_nhân . | 208,897 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt cây_xăng giảm lượng xăng_dầu bán ra so với thời_gian trước đó mà không có lý_do chính_đáng không ? | Theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 63 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 4 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tịch: ... Theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 63 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 4 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân, Công_an nhân_dân, Hải_quan, Bộ_đội Biên_phòng, Cảnh_sát biển Việt_Nam, Quản_lý thị_trường và Thanh_tra 1. Phân_định thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp :... c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này ( trừ trường_hợp người nước_ngoài thực_hiện hành_vi vi_phạm tại khoản 4, 5, 6 Điều 6 và khoản 5, 6 Điều 7 ) theo thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều 56 của Nghị_định này và chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao.... Theo khoản 3 Điều 56 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 4 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp... 3. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) | None | 1 | Theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 63 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 4 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Công_an nhân_dân , Hải_quan , Bộ_đội Biên_phòng , Cảnh_sát biển Việt_Nam , Quản_lý thị_trường và Thanh_tra 1 . Phân_định thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp : ... c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này ( trừ trường_hợp người nước_ngoài thực_hiện hành_vi vi_phạm tại khoản 4 , 5 , 6 Điều 6 và khoản 5 , 6 Điều 7 ) theo thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều 56 của Nghị_định này và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ... Theo khoản 3 Điều 56 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 4 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt tiền đến mức tối_đa quy_định tại Nghị_định này ; b ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu , Giấy_phép kinh_doanh khí có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này . Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả như sau : Các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả 1 . Đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực dầu_khí , kinh_doanh xăng_dầu và khí , tổ_chức , cá_nhân vi_phạm phải chịu hình_thức xử_phạt chính là phạt tiền . Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thăm_dò , khai_thác dầu_khí là 1.000.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 2.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực kinh_doanh xăng_dầu và khí là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . ... Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kinh_doanh xăng_dầu với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do cây_xăng giảm lượng xăng_dầu bán ra so với thời_gian trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 20.000.000 đồng đối_với chủ cây_xăng là tổ_chức , và cao nhất là 10.000.000 đồng đối_với chủ cây_xăng là cá_nhân nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt chủ cây_xăng này . Cây_xăng ( Hình từ Internet ) | 208,898 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt cây_xăng giảm lượng xăng_dầu bán ra so với thời_gian trước đó mà không có lý_do chính_đáng không ? | Theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 63 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 4 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tịch: ... 22/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp... 3. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt tiền đến mức tối_đa quy_định tại Nghị_định này ; b ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu, Giấy_phép kinh_doanh khí có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này. Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả như sau : Các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả 1. Đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực dầu_khí, kinh_doanh xăng_dầu và khí, tổ_chức, cá_nhân vi_phạm phải chịu hình_thức xử_phạt chính là phạt tiền. Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thăm_dò, khai_thác dầu_khí là 1.000.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 2.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực kinh_doanh xăng_dầu và khí là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức.... Theo đó, Chủ_tịch | None | 1 | Theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 63 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 4 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Công_an nhân_dân , Hải_quan , Bộ_đội Biên_phòng , Cảnh_sát biển Việt_Nam , Quản_lý thị_trường và Thanh_tra 1 . Phân_định thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp : ... c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này ( trừ trường_hợp người nước_ngoài thực_hiện hành_vi vi_phạm tại khoản 4 , 5 , 6 Điều 6 và khoản 5 , 6 Điều 7 ) theo thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều 56 của Nghị_định này và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ... Theo khoản 3 Điều 56 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 4 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt tiền đến mức tối_đa quy_định tại Nghị_định này ; b ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu , Giấy_phép kinh_doanh khí có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này . Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả như sau : Các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả 1 . Đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực dầu_khí , kinh_doanh xăng_dầu và khí , tổ_chức , cá_nhân vi_phạm phải chịu hình_thức xử_phạt chính là phạt tiền . Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thăm_dò , khai_thác dầu_khí là 1.000.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 2.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực kinh_doanh xăng_dầu và khí là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . ... Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kinh_doanh xăng_dầu với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do cây_xăng giảm lượng xăng_dầu bán ra so với thời_gian trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 20.000.000 đồng đối_với chủ cây_xăng là tổ_chức , và cao nhất là 10.000.000 đồng đối_với chủ cây_xăng là cá_nhân nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt chủ cây_xăng này . Cây_xăng ( Hình từ Internet ) | 208,899 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.