Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí hiện_nay ra sao ? | Căn_cứ theo nội_dung được quy_định tại Điều 5 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 . Việc bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí được thực_hiện dựa trên những t: ... và các tổ_chức chính_trị - xã_hội phải còn đủ thời_gian để công_tác ít_nhất trọn 1 nhiệm_kỳ ( 60 tháng ) trở lên. + Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí không thuộc 02 trường_hợp trên, phải còn đủ thời_gian để công_tác ít_nhất trọn 1 nhiệm_kỳ ( 60 tháng ) trở lên và tuổi tối_đa giữ chức_vụ lãnh_đạo không quá 65 tuổi đối_với nữ và 67 tuổi đối_với nam. Trường_hợp đặc_biệt không quá 70 tuổi, do cơ_quan chỉ_đạo báo_chí xem_xét, quyết_định. - Người đứng đầu cơ_quan chủ_quản báo_chí không được kiêm giữ chức_vụ lãnh_đạo cơ_quan báo_chí ; lãnh_đạo cơ_quan báo_chí này không được kiêm giữ chức_vụ lãnh_đạo cơ_quan báo_chí khác. | None | 1 | Căn_cứ theo nội_dung được quy_định tại Điều 5 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 . Việc bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí được thực_hiện dựa trên những tiêu_chuẩn , điều_kiện sau : - Bảo_đảm tiêu_chuẩn chung , tiêu_chuẩn cụ_thể của chức_danh bổ_nhiệm theo quy_định của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . - Là đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ( Không bắt_buộc đối_với cơ_quan báo_chí thuộc tổ_chức tôn_giáo ) . - Có trình_độ lý_luận chính_trị cao_cấp ( Không bắt_buộc đối_với cơ_quan báo_chí thuộc tổ_chức tôn_giáo ) . - Tốt_nghiệp đại_học trở lên . Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước về báo_chí . - Có thời_gian hoạt_động trong lĩnh_vực báo_chí , xuất_bản ít_nhất 2 năm . Trường_hợp đặc_biệt , do cơ_quan chỉ_đạo báo_chí xem_xét , quyết_định . - Có đầy_đủ hồ_sơ và được cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền xác_nhận . - Về độ tuổi bổ_nhiệm + Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý thực_hiện theo quy_định của Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư . + Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí thuộc cơ_quan đảng , nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội phải còn đủ thời_gian để công_tác ít_nhất trọn 1 nhiệm_kỳ ( 60 tháng ) trở lên . + Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí không thuộc 02 trường_hợp trên , phải còn đủ thời_gian để công_tác ít_nhất trọn 1 nhiệm_kỳ ( 60 tháng ) trở lên và tuổi tối_đa giữ chức_vụ lãnh_đạo không quá 65 tuổi đối_với nữ và 67 tuổi đối_với nam . Trường_hợp đặc_biệt không quá 70 tuổi , do cơ_quan chỉ_đạo báo_chí xem_xét , quyết_định . - Người đứng đầu cơ_quan chủ_quản báo_chí không được kiêm giữ chức_vụ lãnh_đạo cơ_quan báo_chí ; lãnh_đạo cơ_quan báo_chí này không được kiêm giữ chức_vụ lãnh_đạo cơ_quan báo_chí khác . | 21,100 | |
Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí được bổ_nhiệm có nhiệm_kỳ bao_nhiêu năm ? Quy_trình thủ_tục bổ_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 , hiện_nay , nhiệm_kỳ của lãnh_đạo cơ_quan báo_chí là 05 năm . Việc bổ_nhiệm lãnh_đạo : ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 , hiện_nay , nhiệm_kỳ của lãnh_đạo cơ_quan báo_chí là 05 năm . Việc bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí được thực_hiện theo quy_định tại Điều 7 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 như sau : - Quy_trình , thủ_tục bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý và thuộc cơ_quan đảng , nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các tổ_chức chính_trị - xã_hội thực_hiện theo quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; quy_định khác có liên_quan của cấp có thẩm_quyền . - Quy_trình , thủ_tục bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí không thuộc trường_hợp trên thì thực_hiện theo quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , của cơ_quan chủ_quản báo_chí và theo Mục I_Phụ lục I ban_hành kèm theo Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 . - Việc bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí mà Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 chưa điều_chỉnh thì cơ_quan chủ_quản báo_chí căn_cứ vào quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định của cơ_quan chủ_quản báo_chí để thực_hiện quy_trình , thủ_tục bổ_nhiệm phù_hợp với Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 , hiện_nay , nhiệm_kỳ của lãnh_đạo cơ_quan báo_chí là 05 năm . Việc bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí được thực_hiện theo quy_định tại Điều 7 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 như sau : - Quy_trình , thủ_tục bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý và thuộc cơ_quan đảng , nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các tổ_chức chính_trị - xã_hội thực_hiện theo quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; quy_định khác có liên_quan của cấp có thẩm_quyền . - Quy_trình , thủ_tục bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí không thuộc trường_hợp trên thì thực_hiện theo quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , của cơ_quan chủ_quản báo_chí và theo Mục I_Phụ lục I ban_hành kèm theo Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 . - Việc bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí mà Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 chưa điều_chỉnh thì cơ_quan chủ_quản báo_chí căn_cứ vào quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định của cơ_quan chủ_quản báo_chí để thực_hiện quy_trình , thủ_tục bổ_nhiệm phù_hợp với Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 . | 21,101 | |
Trách_nhiệm của Bộ Công_an được quy_định như_thế_nào trong hoạt_động hợp_tác quốc_tế về phòng , chống rửa_tiền | Căn_cứ quy_định tại Điều 25 Nghị_định 116/2013/NĐ-CP , trách_nhiệm của Bộ Công_an được quy_định như sau : ... ( 1 ) Tiếp_nhận , thu_thập và xử_lý thông_tin do cơ_quan phòng , chống rửa_tiền thuộc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam chuyển_giao , thông_tin do đối_tượng báo_cáo cung_cấp theo quy_định của Luật phòng , chống rửa_tiền và Nghị_định này ; thông_báo kết_quả xử_lý có liên_quan cho cơ_quan phòng , chống rửa_tiền . ( 2 ) Hàng năm , tổng_kết các vụ án liên_quan đến rửa_tiền và trao_đổi kết_quả với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; phối_hợp với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xây_dựng tài_liệu để phổ_biến , cảnh_báo về phương_thức , thủ_đoạn , hoạt_động mới của tội_phạm rửa_tiền trong và ngoài nước . ( 3 ) Định_kỳ hàng năm gửi Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam báo_cáo tổng_kết thực_hiện trách_nhiệm của Bộ Công_an trong công_tác phòng , chống rửa_tiền trên lãnh_thổ Việt_Nam để tổng_hợp , trình Chính_phủ . ( 4 ) Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành có liên_quan kiến_nghị xây_dựng , ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền văn_bản quy_phạm_pháp_luật trong hoạt_động đấu_tranh phòng , chống tội_phạm về rửa_tiền . ( 5 ) Thực_hiện trách_nhiệm khác được quy_định tại Điều 38 Luật phòng , chống rửa_tiền 2012 . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 25 Nghị_định 116/2013/NĐ-CP , trách_nhiệm của Bộ Công_an được quy_định như sau : ( 1 ) Tiếp_nhận , thu_thập và xử_lý thông_tin do cơ_quan phòng , chống rửa_tiền thuộc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam chuyển_giao , thông_tin do đối_tượng báo_cáo cung_cấp theo quy_định của Luật phòng , chống rửa_tiền và Nghị_định này ; thông_báo kết_quả xử_lý có liên_quan cho cơ_quan phòng , chống rửa_tiền . ( 2 ) Hàng năm , tổng_kết các vụ án liên_quan đến rửa_tiền và trao_đổi kết_quả với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; phối_hợp với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xây_dựng tài_liệu để phổ_biến , cảnh_báo về phương_thức , thủ_đoạn , hoạt_động mới của tội_phạm rửa_tiền trong và ngoài nước . ( 3 ) Định_kỳ hàng năm gửi Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam báo_cáo tổng_kết thực_hiện trách_nhiệm của Bộ Công_an trong công_tác phòng , chống rửa_tiền trên lãnh_thổ Việt_Nam để tổng_hợp , trình Chính_phủ . ( 4 ) Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành có liên_quan kiến_nghị xây_dựng , ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền văn_bản quy_phạm_pháp_luật trong hoạt_động đấu_tranh phòng , chống tội_phạm về rửa_tiền . ( 5 ) Thực_hiện trách_nhiệm khác được quy_định tại Điều 38 Luật phòng , chống rửa_tiền 2012 . | 21,102 | |
Trách_nhiệm của Bộ tư_pháp trong hoạt_động hợp_tác quốc_tế về phòng , chống rửa_tiền | Trách_nhiệm của Bộ Tư_pháp căn_cứ theo quy điịnh tại Điều 41 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2012 và điểm đ khoản 7 Điều 26 Nghị_định 116/2013/NĐ-CP như s: ... Trách_nhiệm của Bộ Tư_pháp căn_cứ theo quy điịnh tại Điều 41 Luật Phòng, chống rửa_tiền 2012 và điểm đ khoản 7 Điều 26 Nghị_định 116/2013/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan triển_khai các biện_pháp phòng, chống rửa_tiền áp_dụng cho đối_tượng báo_cáo là luật_sư, tổ_chức hành_nghề luật_sư ; công_chứng_viên, tổ_chức cung_ứng dịch_vụ công_chứng. ( 2 ) Phối_hợp với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam thực_hiện chương_trình phổ_biến, giáo_dục pháp_luật về phòng, chống rửa_tiền. ( 3 ) Quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Cung_ứng dịch_vụ công_chứng ; dịch_vụ pháp_lý của luật_sư, tổ_chức hành_nghề luật_sư ; Trách_nhiệm của các cơ_quan khác có liên_quan trong hoạt_động hợp_tác quốc_tế về phòng, chống rửa_tiền Điều này được quy_định cụ_thể tại Điều 26 Nghị_định 116/2013/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Phối_hợp với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam thực_hiện quản_lý_nhà_nước về phòng, chống rửa_tiền : a ) Nghiên_cứu, đề_xuất hoàn_thiện khung pháp_lý về công_tác phòng, chống rửa_tiền trong lĩnh_vực quản_lý của mình ; b ) Định_kỳ đánh_giá và đề_xuất biện_pháp xử_lý rủi_ro rửa_tiền trong lĩnh_vực quản_lý của mình ; c | None | 1 | Trách_nhiệm của Bộ Tư_pháp căn_cứ theo quy điịnh tại Điều 41 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2012 và điểm đ khoản 7 Điều 26 Nghị_định 116/2013/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan triển_khai các biện_pháp phòng , chống rửa_tiền áp_dụng cho đối_tượng báo_cáo là luật_sư , tổ_chức hành_nghề luật_sư ; công_chứng_viên , tổ_chức cung_ứng dịch_vụ công_chứng . ( 2 ) Phối_hợp với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam thực_hiện chương_trình phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền . ( 3 ) Quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Cung_ứng dịch_vụ công_chứng ; dịch_vụ pháp_lý của luật_sư , tổ_chức hành_nghề luật_sư ; Trách_nhiệm của các cơ_quan khác có liên_quan trong hoạt_động hợp_tác quốc_tế về phòng , chống rửa_tiền Điều này được quy_định cụ_thể tại Điều 26 Nghị_định 116/2013/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Phối_hợp với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam thực_hiện quản_lý_nhà_nước về phòng , chống rửa_tiền : a ) Nghiên_cứu , đề_xuất hoàn_thiện khung pháp_lý về công_tác phòng , chống rửa_tiền trong lĩnh_vực quản_lý của mình ; b ) Định_kỳ đánh_giá và đề_xuất biện_pháp xử_lý rủi_ro rửa_tiền trong lĩnh_vực quản_lý của mình ; c ) Chỉ_định và đảm_bảo cơ_cấu tổ_chức , nguồn nhân_lực , tài_chính , kỹ_thuật cho đơn_vị đầu_mối và đơn_vị có trách_nhiệm về phòng , chống rửa_tiền thuộc bộ , ngành mình . ( 2 ) Hướng_dẫn , chỉ_đạo đơn_vị trong hệ_thống và đối_tượng báo_cáo thuộc quyền quản_lý của mình triển_khai các biện_pháp phòng , chống rửa_tiền . ( 3 ) Thanh_tra , kiểm_tra hoạt_động phòng , chống rửa_tiền đối_với các đối_tượng báo_cáo thuộc quyền quản_lý của mình : a ) Định_kỳ thanh_tra , kiểm_tra hoặc thanh_tra , kiểm_tra theo yêu_cầu của cơ_quan phòng , chống rửa_tiền thuộc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; thông_báo kết_quả thanh_tra , kiểm_tra với cơ_quan phòng , chống rửa_tiền thuộc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; b ) Thông_báo cho cơ_quan phòng , chống rửa_tiền thuộc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam giao_dịch đáng ngờ nhận được hoặc phát_hiện được trong quá_trình thanh_tra , kiểm_tra ; c ) Xử_lý hoặc đề_xuất cấp có thẩm_quyền xử_lý đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền . ( 5 ) Phối_hợp , trao_đổi thông_tin với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và các bộ , ngành , đơn_vị liên_quan : a ) Tổng_hợp gửi và thông_báo ngay kki có sự thay_đổi danh_sách đối_tượng báo_cáo thuộc trách_nhiệm quản_lý của Bộ , ngành mình cho cơ_quan phòng , chống rửa_tiền thuộc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; b ) Phối_hợp , trao_đổi và xử_lý các thông_tin theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định 116/2013/NĐ-CP; c ) Phối_hợp , trao_đổi , cung_cấp , xử_lý thông_tin trong quá_trình thanh_tra , điều_tra , truy_tố , xét_xử liên_quan đến hoạt_động rửa_tiền . ( 5 ) Định_kỳ hàng năm báo_cáo tổng_kết thực_hiện công_tác phòng , chống rửa_tiền gửi Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam để tổng_hợp , trình Chính_phủ . ( 6 ) Thực_hiện các trách_nhiệm khác theo quy_định của Luật phòng , chống rửa_tiền . ( 7 ) Các Bộ , ngành khác quy_định tại Điều này là các Bộ , ngành quản_lý các đối_tượng báo_cáo được nêu tại khoản 3 , 4 Điều 4 của Luật phòng , chống rửa_tiền , bao_gồm : a ) Bộ Tài_chính quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Tư_vấn , bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán , đại_lý phân_phối chứng_khoán ; quản_lý danh_mục vốn đầu_tư ; quản_lý tiền_mặt hoặc chứng_khoán cho tổ_chức , cá_nhân khác ; cung_ứng dịch_vụ bảo_hiểm , đầu_tư có liên_quan đến bảo_hiểm_nhân_thọ ; cung_ứng dịch_vụ kế_toán ; kinh_doanh trò_chơi có thưởng , casino ; b ) Bộ Xây_dựng quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Kinh_doanh dịch_vụ quản_lý bất_động_sản , dịch_vụ môi_giới bất_động_sản ; kinh_doanh sàn giao_dịch bất_động_sản ; c ) Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Kinh_doanh dịch_vụ quản_lý đất_đai , môi_giới mua_bán , chuyển_giao quyền sử_dụng đất ; d ) Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Dịch_vụ uỷ_thác đầu_tư ; dịch_vụ thành_lập , quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp ; dịch_vụ cung_cấp giám_đốc , thư_ký của doanh_nghiệp cho bên thứ ba ; đ ) Bộ Tư_pháp quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Cung_ứng dịch_vụ công_chứng ; dịch_vụ pháp_lý của luật_sư , tổ_chức hành_nghề luật_sư ; e ) Bộ Công_Thương quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện hoạt_động kinh_doanh kim_loại_quý và đá_quý . | 21,103 | |
Trách_nhiệm của Bộ tư_pháp trong hoạt_động hợp_tác quốc_tế về phòng , chống rửa_tiền | Trách_nhiệm của Bộ Tư_pháp căn_cứ theo quy điịnh tại Điều 41 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2012 và điểm đ khoản 7 Điều 26 Nghị_định 116/2013/NĐ-CP như s: ... hoàn_thiện khung pháp_lý về công_tác phòng, chống rửa_tiền trong lĩnh_vực quản_lý của mình ; b ) Định_kỳ đánh_giá và đề_xuất biện_pháp xử_lý rủi_ro rửa_tiền trong lĩnh_vực quản_lý của mình ; c ) Chỉ_định và đảm_bảo cơ_cấu tổ_chức, nguồn nhân_lực, tài_chính, kỹ_thuật cho đơn_vị đầu_mối và đơn_vị có trách_nhiệm về phòng, chống rửa_tiền thuộc bộ, ngành mình. ( 2 ) Hướng_dẫn, chỉ_đạo đơn_vị trong hệ_thống và đối_tượng báo_cáo thuộc quyền quản_lý của mình triển_khai các biện_pháp phòng, chống rửa_tiền. ( 3 ) Thanh_tra, kiểm_tra hoạt_động phòng, chống rửa_tiền đối_với các đối_tượng báo_cáo thuộc quyền quản_lý của mình : a ) Định_kỳ thanh_tra, kiểm_tra hoặc thanh_tra, kiểm_tra theo yêu_cầu của cơ_quan phòng, chống rửa_tiền thuộc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; thông_báo kết_quả thanh_tra, kiểm_tra với cơ_quan phòng, chống rửa_tiền thuộc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; b ) Thông_báo cho cơ_quan phòng, chống rửa_tiền thuộc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam giao_dịch đáng ngờ nhận được hoặc phát_hiện được trong quá_trình thanh_tra, kiểm_tra ; c ) Xử_lý hoặc đề_xuất cấp có thẩm_quyền xử_lý đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng, chống rửa_tiền. ( 5 ) Phối_hợp, | None | 1 | Trách_nhiệm của Bộ Tư_pháp căn_cứ theo quy điịnh tại Điều 41 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2012 và điểm đ khoản 7 Điều 26 Nghị_định 116/2013/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan triển_khai các biện_pháp phòng , chống rửa_tiền áp_dụng cho đối_tượng báo_cáo là luật_sư , tổ_chức hành_nghề luật_sư ; công_chứng_viên , tổ_chức cung_ứng dịch_vụ công_chứng . ( 2 ) Phối_hợp với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam thực_hiện chương_trình phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền . ( 3 ) Quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Cung_ứng dịch_vụ công_chứng ; dịch_vụ pháp_lý của luật_sư , tổ_chức hành_nghề luật_sư ; Trách_nhiệm của các cơ_quan khác có liên_quan trong hoạt_động hợp_tác quốc_tế về phòng , chống rửa_tiền Điều này được quy_định cụ_thể tại Điều 26 Nghị_định 116/2013/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Phối_hợp với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam thực_hiện quản_lý_nhà_nước về phòng , chống rửa_tiền : a ) Nghiên_cứu , đề_xuất hoàn_thiện khung pháp_lý về công_tác phòng , chống rửa_tiền trong lĩnh_vực quản_lý của mình ; b ) Định_kỳ đánh_giá và đề_xuất biện_pháp xử_lý rủi_ro rửa_tiền trong lĩnh_vực quản_lý của mình ; c ) Chỉ_định và đảm_bảo cơ_cấu tổ_chức , nguồn nhân_lực , tài_chính , kỹ_thuật cho đơn_vị đầu_mối và đơn_vị có trách_nhiệm về phòng , chống rửa_tiền thuộc bộ , ngành mình . ( 2 ) Hướng_dẫn , chỉ_đạo đơn_vị trong hệ_thống và đối_tượng báo_cáo thuộc quyền quản_lý của mình triển_khai các biện_pháp phòng , chống rửa_tiền . ( 3 ) Thanh_tra , kiểm_tra hoạt_động phòng , chống rửa_tiền đối_với các đối_tượng báo_cáo thuộc quyền quản_lý của mình : a ) Định_kỳ thanh_tra , kiểm_tra hoặc thanh_tra , kiểm_tra theo yêu_cầu của cơ_quan phòng , chống rửa_tiền thuộc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; thông_báo kết_quả thanh_tra , kiểm_tra với cơ_quan phòng , chống rửa_tiền thuộc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; b ) Thông_báo cho cơ_quan phòng , chống rửa_tiền thuộc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam giao_dịch đáng ngờ nhận được hoặc phát_hiện được trong quá_trình thanh_tra , kiểm_tra ; c ) Xử_lý hoặc đề_xuất cấp có thẩm_quyền xử_lý đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền . ( 5 ) Phối_hợp , trao_đổi thông_tin với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và các bộ , ngành , đơn_vị liên_quan : a ) Tổng_hợp gửi và thông_báo ngay kki có sự thay_đổi danh_sách đối_tượng báo_cáo thuộc trách_nhiệm quản_lý của Bộ , ngành mình cho cơ_quan phòng , chống rửa_tiền thuộc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; b ) Phối_hợp , trao_đổi và xử_lý các thông_tin theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định 116/2013/NĐ-CP; c ) Phối_hợp , trao_đổi , cung_cấp , xử_lý thông_tin trong quá_trình thanh_tra , điều_tra , truy_tố , xét_xử liên_quan đến hoạt_động rửa_tiền . ( 5 ) Định_kỳ hàng năm báo_cáo tổng_kết thực_hiện công_tác phòng , chống rửa_tiền gửi Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam để tổng_hợp , trình Chính_phủ . ( 6 ) Thực_hiện các trách_nhiệm khác theo quy_định của Luật phòng , chống rửa_tiền . ( 7 ) Các Bộ , ngành khác quy_định tại Điều này là các Bộ , ngành quản_lý các đối_tượng báo_cáo được nêu tại khoản 3 , 4 Điều 4 của Luật phòng , chống rửa_tiền , bao_gồm : a ) Bộ Tài_chính quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Tư_vấn , bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán , đại_lý phân_phối chứng_khoán ; quản_lý danh_mục vốn đầu_tư ; quản_lý tiền_mặt hoặc chứng_khoán cho tổ_chức , cá_nhân khác ; cung_ứng dịch_vụ bảo_hiểm , đầu_tư có liên_quan đến bảo_hiểm_nhân_thọ ; cung_ứng dịch_vụ kế_toán ; kinh_doanh trò_chơi có thưởng , casino ; b ) Bộ Xây_dựng quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Kinh_doanh dịch_vụ quản_lý bất_động_sản , dịch_vụ môi_giới bất_động_sản ; kinh_doanh sàn giao_dịch bất_động_sản ; c ) Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Kinh_doanh dịch_vụ quản_lý đất_đai , môi_giới mua_bán , chuyển_giao quyền sử_dụng đất ; d ) Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Dịch_vụ uỷ_thác đầu_tư ; dịch_vụ thành_lập , quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp ; dịch_vụ cung_cấp giám_đốc , thư_ký của doanh_nghiệp cho bên thứ ba ; đ ) Bộ Tư_pháp quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Cung_ứng dịch_vụ công_chứng ; dịch_vụ pháp_lý của luật_sư , tổ_chức hành_nghề luật_sư ; e ) Bộ Công_Thương quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện hoạt_động kinh_doanh kim_loại_quý và đá_quý . | 21,104 | |
Trách_nhiệm của Bộ tư_pháp trong hoạt_động hợp_tác quốc_tế về phòng , chống rửa_tiền | Trách_nhiệm của Bộ Tư_pháp căn_cứ theo quy điịnh tại Điều 41 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2012 và điểm đ khoản 7 Điều 26 Nghị_định 116/2013/NĐ-CP như s: ... phát_hiện được trong quá_trình thanh_tra, kiểm_tra ; c ) Xử_lý hoặc đề_xuất cấp có thẩm_quyền xử_lý đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng, chống rửa_tiền. ( 5 ) Phối_hợp, trao_đổi thông_tin với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và các bộ, ngành, đơn_vị liên_quan : a ) Tổng_hợp gửi và thông_báo ngay kki có sự thay_đổi danh_sách đối_tượng báo_cáo thuộc trách_nhiệm quản_lý của Bộ, ngành mình cho cơ_quan phòng, chống rửa_tiền thuộc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; b ) Phối_hợp, trao_đổi và xử_lý các thông_tin theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định 116/2013/NĐ-CP; c ) Phối_hợp, trao_đổi, cung_cấp, xử_lý thông_tin trong quá_trình thanh_tra, điều_tra, truy_tố, xét_xử liên_quan đến hoạt_động rửa_tiền. ( 5 ) Định_kỳ hàng năm báo_cáo tổng_kết thực_hiện công_tác phòng, chống rửa_tiền gửi Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam để tổng_hợp, trình Chính_phủ. ( 6 ) Thực_hiện các trách_nhiệm khác theo quy_định của Luật phòng, chống rửa_tiền. ( 7 ) Các Bộ, ngành khác quy_định tại Điều này là các Bộ, ngành quản_lý các đối_tượng báo_cáo được nêu tại khoản 3, 4 Điều 4 của Luật phòng, chống rửa_tiền | None | 1 | Trách_nhiệm của Bộ Tư_pháp căn_cứ theo quy điịnh tại Điều 41 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2012 và điểm đ khoản 7 Điều 26 Nghị_định 116/2013/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan triển_khai các biện_pháp phòng , chống rửa_tiền áp_dụng cho đối_tượng báo_cáo là luật_sư , tổ_chức hành_nghề luật_sư ; công_chứng_viên , tổ_chức cung_ứng dịch_vụ công_chứng . ( 2 ) Phối_hợp với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam thực_hiện chương_trình phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền . ( 3 ) Quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Cung_ứng dịch_vụ công_chứng ; dịch_vụ pháp_lý của luật_sư , tổ_chức hành_nghề luật_sư ; Trách_nhiệm của các cơ_quan khác có liên_quan trong hoạt_động hợp_tác quốc_tế về phòng , chống rửa_tiền Điều này được quy_định cụ_thể tại Điều 26 Nghị_định 116/2013/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Phối_hợp với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam thực_hiện quản_lý_nhà_nước về phòng , chống rửa_tiền : a ) Nghiên_cứu , đề_xuất hoàn_thiện khung pháp_lý về công_tác phòng , chống rửa_tiền trong lĩnh_vực quản_lý của mình ; b ) Định_kỳ đánh_giá và đề_xuất biện_pháp xử_lý rủi_ro rửa_tiền trong lĩnh_vực quản_lý của mình ; c ) Chỉ_định và đảm_bảo cơ_cấu tổ_chức , nguồn nhân_lực , tài_chính , kỹ_thuật cho đơn_vị đầu_mối và đơn_vị có trách_nhiệm về phòng , chống rửa_tiền thuộc bộ , ngành mình . ( 2 ) Hướng_dẫn , chỉ_đạo đơn_vị trong hệ_thống và đối_tượng báo_cáo thuộc quyền quản_lý của mình triển_khai các biện_pháp phòng , chống rửa_tiền . ( 3 ) Thanh_tra , kiểm_tra hoạt_động phòng , chống rửa_tiền đối_với các đối_tượng báo_cáo thuộc quyền quản_lý của mình : a ) Định_kỳ thanh_tra , kiểm_tra hoặc thanh_tra , kiểm_tra theo yêu_cầu của cơ_quan phòng , chống rửa_tiền thuộc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; thông_báo kết_quả thanh_tra , kiểm_tra với cơ_quan phòng , chống rửa_tiền thuộc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; b ) Thông_báo cho cơ_quan phòng , chống rửa_tiền thuộc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam giao_dịch đáng ngờ nhận được hoặc phát_hiện được trong quá_trình thanh_tra , kiểm_tra ; c ) Xử_lý hoặc đề_xuất cấp có thẩm_quyền xử_lý đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền . ( 5 ) Phối_hợp , trao_đổi thông_tin với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và các bộ , ngành , đơn_vị liên_quan : a ) Tổng_hợp gửi và thông_báo ngay kki có sự thay_đổi danh_sách đối_tượng báo_cáo thuộc trách_nhiệm quản_lý của Bộ , ngành mình cho cơ_quan phòng , chống rửa_tiền thuộc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; b ) Phối_hợp , trao_đổi và xử_lý các thông_tin theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định 116/2013/NĐ-CP; c ) Phối_hợp , trao_đổi , cung_cấp , xử_lý thông_tin trong quá_trình thanh_tra , điều_tra , truy_tố , xét_xử liên_quan đến hoạt_động rửa_tiền . ( 5 ) Định_kỳ hàng năm báo_cáo tổng_kết thực_hiện công_tác phòng , chống rửa_tiền gửi Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam để tổng_hợp , trình Chính_phủ . ( 6 ) Thực_hiện các trách_nhiệm khác theo quy_định của Luật phòng , chống rửa_tiền . ( 7 ) Các Bộ , ngành khác quy_định tại Điều này là các Bộ , ngành quản_lý các đối_tượng báo_cáo được nêu tại khoản 3 , 4 Điều 4 của Luật phòng , chống rửa_tiền , bao_gồm : a ) Bộ Tài_chính quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Tư_vấn , bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán , đại_lý phân_phối chứng_khoán ; quản_lý danh_mục vốn đầu_tư ; quản_lý tiền_mặt hoặc chứng_khoán cho tổ_chức , cá_nhân khác ; cung_ứng dịch_vụ bảo_hiểm , đầu_tư có liên_quan đến bảo_hiểm_nhân_thọ ; cung_ứng dịch_vụ kế_toán ; kinh_doanh trò_chơi có thưởng , casino ; b ) Bộ Xây_dựng quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Kinh_doanh dịch_vụ quản_lý bất_động_sản , dịch_vụ môi_giới bất_động_sản ; kinh_doanh sàn giao_dịch bất_động_sản ; c ) Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Kinh_doanh dịch_vụ quản_lý đất_đai , môi_giới mua_bán , chuyển_giao quyền sử_dụng đất ; d ) Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Dịch_vụ uỷ_thác đầu_tư ; dịch_vụ thành_lập , quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp ; dịch_vụ cung_cấp giám_đốc , thư_ký của doanh_nghiệp cho bên thứ ba ; đ ) Bộ Tư_pháp quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Cung_ứng dịch_vụ công_chứng ; dịch_vụ pháp_lý của luật_sư , tổ_chức hành_nghề luật_sư ; e ) Bộ Công_Thương quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện hoạt_động kinh_doanh kim_loại_quý và đá_quý . | 21,105 | |
Trách_nhiệm của Bộ tư_pháp trong hoạt_động hợp_tác quốc_tế về phòng , chống rửa_tiền | Trách_nhiệm của Bộ Tư_pháp căn_cứ theo quy điịnh tại Điều 41 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2012 và điểm đ khoản 7 Điều 26 Nghị_định 116/2013/NĐ-CP như s: ... Bộ, ngành khác quy_định tại Điều này là các Bộ, ngành quản_lý các đối_tượng báo_cáo được nêu tại khoản 3, 4 Điều 4 của Luật phòng, chống rửa_tiền, bao_gồm : a ) Bộ Tài_chính quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Tư_vấn, bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán, đại_lý phân_phối chứng_khoán ; quản_lý danh_mục vốn đầu_tư ; quản_lý tiền_mặt hoặc chứng_khoán cho tổ_chức, cá_nhân khác ; cung_ứng dịch_vụ bảo_hiểm, đầu_tư có liên_quan đến bảo_hiểm_nhân_thọ ; cung_ứng dịch_vụ kế_toán ; kinh_doanh trò_chơi có thưởng, casino ; b ) Bộ Xây_dựng quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Kinh_doanh dịch_vụ quản_lý bất_động_sản, dịch_vụ môi_giới bất_động_sản ; kinh_doanh sàn giao_dịch bất_động_sản ; c ) Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Kinh_doanh dịch_vụ quản_lý đất_đai, môi_giới mua_bán, chuyển_giao quyền sử_dụng đất ; d ) Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Dịch_vụ uỷ_thác đầu_tư ; dịch_vụ thành_lập, quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp ; dịch_vụ cung_cấp giám_đốc, thư_ký của doanh_nghiệp cho bên thứ ba ; đ ) Bộ Tư_pháp | None | 1 | Trách_nhiệm của Bộ Tư_pháp căn_cứ theo quy điịnh tại Điều 41 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2012 và điểm đ khoản 7 Điều 26 Nghị_định 116/2013/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan triển_khai các biện_pháp phòng , chống rửa_tiền áp_dụng cho đối_tượng báo_cáo là luật_sư , tổ_chức hành_nghề luật_sư ; công_chứng_viên , tổ_chức cung_ứng dịch_vụ công_chứng . ( 2 ) Phối_hợp với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam thực_hiện chương_trình phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền . ( 3 ) Quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Cung_ứng dịch_vụ công_chứng ; dịch_vụ pháp_lý của luật_sư , tổ_chức hành_nghề luật_sư ; Trách_nhiệm của các cơ_quan khác có liên_quan trong hoạt_động hợp_tác quốc_tế về phòng , chống rửa_tiền Điều này được quy_định cụ_thể tại Điều 26 Nghị_định 116/2013/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Phối_hợp với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam thực_hiện quản_lý_nhà_nước về phòng , chống rửa_tiền : a ) Nghiên_cứu , đề_xuất hoàn_thiện khung pháp_lý về công_tác phòng , chống rửa_tiền trong lĩnh_vực quản_lý của mình ; b ) Định_kỳ đánh_giá và đề_xuất biện_pháp xử_lý rủi_ro rửa_tiền trong lĩnh_vực quản_lý của mình ; c ) Chỉ_định và đảm_bảo cơ_cấu tổ_chức , nguồn nhân_lực , tài_chính , kỹ_thuật cho đơn_vị đầu_mối và đơn_vị có trách_nhiệm về phòng , chống rửa_tiền thuộc bộ , ngành mình . ( 2 ) Hướng_dẫn , chỉ_đạo đơn_vị trong hệ_thống và đối_tượng báo_cáo thuộc quyền quản_lý của mình triển_khai các biện_pháp phòng , chống rửa_tiền . ( 3 ) Thanh_tra , kiểm_tra hoạt_động phòng , chống rửa_tiền đối_với các đối_tượng báo_cáo thuộc quyền quản_lý của mình : a ) Định_kỳ thanh_tra , kiểm_tra hoặc thanh_tra , kiểm_tra theo yêu_cầu của cơ_quan phòng , chống rửa_tiền thuộc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; thông_báo kết_quả thanh_tra , kiểm_tra với cơ_quan phòng , chống rửa_tiền thuộc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; b ) Thông_báo cho cơ_quan phòng , chống rửa_tiền thuộc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam giao_dịch đáng ngờ nhận được hoặc phát_hiện được trong quá_trình thanh_tra , kiểm_tra ; c ) Xử_lý hoặc đề_xuất cấp có thẩm_quyền xử_lý đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền . ( 5 ) Phối_hợp , trao_đổi thông_tin với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và các bộ , ngành , đơn_vị liên_quan : a ) Tổng_hợp gửi và thông_báo ngay kki có sự thay_đổi danh_sách đối_tượng báo_cáo thuộc trách_nhiệm quản_lý của Bộ , ngành mình cho cơ_quan phòng , chống rửa_tiền thuộc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; b ) Phối_hợp , trao_đổi và xử_lý các thông_tin theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định 116/2013/NĐ-CP; c ) Phối_hợp , trao_đổi , cung_cấp , xử_lý thông_tin trong quá_trình thanh_tra , điều_tra , truy_tố , xét_xử liên_quan đến hoạt_động rửa_tiền . ( 5 ) Định_kỳ hàng năm báo_cáo tổng_kết thực_hiện công_tác phòng , chống rửa_tiền gửi Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam để tổng_hợp , trình Chính_phủ . ( 6 ) Thực_hiện các trách_nhiệm khác theo quy_định của Luật phòng , chống rửa_tiền . ( 7 ) Các Bộ , ngành khác quy_định tại Điều này là các Bộ , ngành quản_lý các đối_tượng báo_cáo được nêu tại khoản 3 , 4 Điều 4 của Luật phòng , chống rửa_tiền , bao_gồm : a ) Bộ Tài_chính quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Tư_vấn , bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán , đại_lý phân_phối chứng_khoán ; quản_lý danh_mục vốn đầu_tư ; quản_lý tiền_mặt hoặc chứng_khoán cho tổ_chức , cá_nhân khác ; cung_ứng dịch_vụ bảo_hiểm , đầu_tư có liên_quan đến bảo_hiểm_nhân_thọ ; cung_ứng dịch_vụ kế_toán ; kinh_doanh trò_chơi có thưởng , casino ; b ) Bộ Xây_dựng quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Kinh_doanh dịch_vụ quản_lý bất_động_sản , dịch_vụ môi_giới bất_động_sản ; kinh_doanh sàn giao_dịch bất_động_sản ; c ) Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Kinh_doanh dịch_vụ quản_lý đất_đai , môi_giới mua_bán , chuyển_giao quyền sử_dụng đất ; d ) Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Dịch_vụ uỷ_thác đầu_tư ; dịch_vụ thành_lập , quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp ; dịch_vụ cung_cấp giám_đốc , thư_ký của doanh_nghiệp cho bên thứ ba ; đ ) Bộ Tư_pháp quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Cung_ứng dịch_vụ công_chứng ; dịch_vụ pháp_lý của luật_sư , tổ_chức hành_nghề luật_sư ; e ) Bộ Công_Thương quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện hoạt_động kinh_doanh kim_loại_quý và đá_quý . | 21,106 | |
Trách_nhiệm của Bộ tư_pháp trong hoạt_động hợp_tác quốc_tế về phòng , chống rửa_tiền | Trách_nhiệm của Bộ Tư_pháp căn_cứ theo quy điịnh tại Điều 41 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2012 và điểm đ khoản 7 Điều 26 Nghị_định 116/2013/NĐ-CP như s: ... một_số hoạt_động sau : Dịch_vụ uỷ_thác đầu_tư ; dịch_vụ thành_lập, quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp ; dịch_vụ cung_cấp giám_đốc, thư_ký của doanh_nghiệp cho bên thứ ba ; đ ) Bộ Tư_pháp quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Cung_ứng dịch_vụ công_chứng ; dịch_vụ pháp_lý của luật_sư, tổ_chức hành_nghề luật_sư ; e ) Bộ Công_Thương quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện hoạt_động kinh_doanh kim_loại_quý và đá_quý. | None | 1 | Trách_nhiệm của Bộ Tư_pháp căn_cứ theo quy điịnh tại Điều 41 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2012 và điểm đ khoản 7 Điều 26 Nghị_định 116/2013/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan triển_khai các biện_pháp phòng , chống rửa_tiền áp_dụng cho đối_tượng báo_cáo là luật_sư , tổ_chức hành_nghề luật_sư ; công_chứng_viên , tổ_chức cung_ứng dịch_vụ công_chứng . ( 2 ) Phối_hợp với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam thực_hiện chương_trình phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền . ( 3 ) Quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Cung_ứng dịch_vụ công_chứng ; dịch_vụ pháp_lý của luật_sư , tổ_chức hành_nghề luật_sư ; Trách_nhiệm của các cơ_quan khác có liên_quan trong hoạt_động hợp_tác quốc_tế về phòng , chống rửa_tiền Điều này được quy_định cụ_thể tại Điều 26 Nghị_định 116/2013/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Phối_hợp với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam thực_hiện quản_lý_nhà_nước về phòng , chống rửa_tiền : a ) Nghiên_cứu , đề_xuất hoàn_thiện khung pháp_lý về công_tác phòng , chống rửa_tiền trong lĩnh_vực quản_lý của mình ; b ) Định_kỳ đánh_giá và đề_xuất biện_pháp xử_lý rủi_ro rửa_tiền trong lĩnh_vực quản_lý của mình ; c ) Chỉ_định và đảm_bảo cơ_cấu tổ_chức , nguồn nhân_lực , tài_chính , kỹ_thuật cho đơn_vị đầu_mối và đơn_vị có trách_nhiệm về phòng , chống rửa_tiền thuộc bộ , ngành mình . ( 2 ) Hướng_dẫn , chỉ_đạo đơn_vị trong hệ_thống và đối_tượng báo_cáo thuộc quyền quản_lý của mình triển_khai các biện_pháp phòng , chống rửa_tiền . ( 3 ) Thanh_tra , kiểm_tra hoạt_động phòng , chống rửa_tiền đối_với các đối_tượng báo_cáo thuộc quyền quản_lý của mình : a ) Định_kỳ thanh_tra , kiểm_tra hoặc thanh_tra , kiểm_tra theo yêu_cầu của cơ_quan phòng , chống rửa_tiền thuộc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; thông_báo kết_quả thanh_tra , kiểm_tra với cơ_quan phòng , chống rửa_tiền thuộc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; b ) Thông_báo cho cơ_quan phòng , chống rửa_tiền thuộc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam giao_dịch đáng ngờ nhận được hoặc phát_hiện được trong quá_trình thanh_tra , kiểm_tra ; c ) Xử_lý hoặc đề_xuất cấp có thẩm_quyền xử_lý đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền . ( 5 ) Phối_hợp , trao_đổi thông_tin với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và các bộ , ngành , đơn_vị liên_quan : a ) Tổng_hợp gửi và thông_báo ngay kki có sự thay_đổi danh_sách đối_tượng báo_cáo thuộc trách_nhiệm quản_lý của Bộ , ngành mình cho cơ_quan phòng , chống rửa_tiền thuộc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; b ) Phối_hợp , trao_đổi và xử_lý các thông_tin theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định 116/2013/NĐ-CP; c ) Phối_hợp , trao_đổi , cung_cấp , xử_lý thông_tin trong quá_trình thanh_tra , điều_tra , truy_tố , xét_xử liên_quan đến hoạt_động rửa_tiền . ( 5 ) Định_kỳ hàng năm báo_cáo tổng_kết thực_hiện công_tác phòng , chống rửa_tiền gửi Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam để tổng_hợp , trình Chính_phủ . ( 6 ) Thực_hiện các trách_nhiệm khác theo quy_định của Luật phòng , chống rửa_tiền . ( 7 ) Các Bộ , ngành khác quy_định tại Điều này là các Bộ , ngành quản_lý các đối_tượng báo_cáo được nêu tại khoản 3 , 4 Điều 4 của Luật phòng , chống rửa_tiền , bao_gồm : a ) Bộ Tài_chính quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Tư_vấn , bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán , đại_lý phân_phối chứng_khoán ; quản_lý danh_mục vốn đầu_tư ; quản_lý tiền_mặt hoặc chứng_khoán cho tổ_chức , cá_nhân khác ; cung_ứng dịch_vụ bảo_hiểm , đầu_tư có liên_quan đến bảo_hiểm_nhân_thọ ; cung_ứng dịch_vụ kế_toán ; kinh_doanh trò_chơi có thưởng , casino ; b ) Bộ Xây_dựng quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Kinh_doanh dịch_vụ quản_lý bất_động_sản , dịch_vụ môi_giới bất_động_sản ; kinh_doanh sàn giao_dịch bất_động_sản ; c ) Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Kinh_doanh dịch_vụ quản_lý đất_đai , môi_giới mua_bán , chuyển_giao quyền sử_dụng đất ; d ) Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Dịch_vụ uỷ_thác đầu_tư ; dịch_vụ thành_lập , quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp ; dịch_vụ cung_cấp giám_đốc , thư_ký của doanh_nghiệp cho bên thứ ba ; đ ) Bộ Tư_pháp quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động sau : Cung_ứng dịch_vụ công_chứng ; dịch_vụ pháp_lý của luật_sư , tổ_chức hành_nghề luật_sư ; e ) Bộ Công_Thương quản_lý các đối_tượng báo_cáo thực_hiện hoạt_động kinh_doanh kim_loại_quý và đá_quý . | 21,107 | |
Trách_nhiệm của Viện_kiểm_sát nhân_dân trong hợp_tác quốc_tế về phòng , chống rửa_tiền được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 43 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2012 , trách_nhiệm của Viện_kiểm_sát nhân_dân , Toà_án nhân_dân được quy đinh như sau : ... Viện_kiểm_sát nhân_dân , Toà_án nhân_dân trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình xử_lý kịp_thời , nghiêm_minh hành_vi rửa_tiền ; phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức hữu_quan trong đấu_tranh phòng , chống rửa_tiền . Như_vậy , trách_nhiệm của từng cơ_quan có liên_quan đến hoạt_động hợp_tác quốc_tế về phòng , chống rửa_tiền đã được quy_định cụ_thể theo từng vị_trí , từ đó mỗi cơ_quan có_thể làm tốt phần việc của mình và phối_hợp với các cơ_quan khác . | None | 1 | Theo Điều 43 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2012 , trách_nhiệm của Viện_kiểm_sát nhân_dân , Toà_án nhân_dân được quy đinh như sau : Viện_kiểm_sát nhân_dân , Toà_án nhân_dân trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình xử_lý kịp_thời , nghiêm_minh hành_vi rửa_tiền ; phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức hữu_quan trong đấu_tranh phòng , chống rửa_tiền . Như_vậy , trách_nhiệm của từng cơ_quan có liên_quan đến hoạt_động hợp_tác quốc_tế về phòng , chống rửa_tiền đã được quy_định cụ_thể theo từng vị_trí , từ đó mỗi cơ_quan có_thể làm tốt phần việc của mình và phối_hợp với các cơ_quan khác . | 21,108 | |
Tổng_cục Thống_kê làm_việc dựa theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thống_kê ban_hành kèm theo Quyết_định 357 / QĐ-TCTK năm 2014 , có quy_định về nguyên_tắc làm_việc như : ... Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thống_kê ban_hành kèm theo Quyết_định 357 / QĐ-TCTK năm 2014, có quy_định về nguyên_tắc làm_việc như sau : Nguyên_tắc làm_việc 1. Tổng_cục Thống_kê làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng. Mọi hoạt_động của Tổng_cục phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật, Quy_chế làm_việc của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và Quy_chế làm_việc của Tổng_cục. Công_chức, viên_chức thuộc Tổng_cục phải xử_lý và giải_quyết công_việc theo đúng trình_tự, thủ_tục, phạm_vi trách_nhiệm, thẩm_quyền. 2. Mỗi công_việc chỉ giao cho một đơn_vị, một cá_nhân chủ_trì chịu trách_nhiệm chính ; công_việc được giao cho đơn_vị nào thì Thủ_trưởng đơn_vị đó phải chịu trách_nhiệm trước Tổng_cục trưởng và trước pháp_luật về công_việc được giao. Trường_hợp Thủ_trưởng đơn_vị giao công_việc đó cho một người trong đơn_vị mình phụ_trách thì người được giao công_việc phải chịu trách_nhiệm trước Thủ_trưởng đơn_vị và trước pháp_luật về công_việc được giao. 3. Tuân_thủ theo đúng trình_tự, thủ_tục và thời_hạn giải_quyết công_việc theo quy_định của pháp_luật, chương_trình, kế_hoạch, lịch làm_việc và Quy_chế làm_việc của Tổng_cục, trừ những công_việc do yêu_cầu đột_xuất phải giải_quyết ( ở mức_độ | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thống_kê ban_hành kèm theo Quyết_định 357 / QĐ-TCTK năm 2014 , có quy_định về nguyên_tắc làm_việc như sau : Nguyên_tắc làm_việc 1 . Tổng_cục Thống_kê làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng . Mọi hoạt_động của Tổng_cục phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật , Quy_chế làm_việc của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và Quy_chế làm_việc của Tổng_cục . Công_chức , viên_chức thuộc Tổng_cục phải xử_lý và giải_quyết công_việc theo đúng trình_tự , thủ_tục , phạm_vi trách_nhiệm , thẩm_quyền . 2 . Mỗi công_việc chỉ giao cho một đơn_vị , một cá_nhân chủ_trì chịu trách_nhiệm chính ; công_việc được giao cho đơn_vị nào thì Thủ_trưởng đơn_vị đó phải chịu trách_nhiệm trước Tổng_cục trưởng và trước pháp_luật về công_việc được giao . Trường_hợp Thủ_trưởng đơn_vị giao công_việc đó cho một người trong đơn_vị mình phụ_trách thì người được giao công_việc phải chịu trách_nhiệm trước Thủ_trưởng đơn_vị và trước pháp_luật về công_việc được giao . 3 . Tuân_thủ theo đúng trình_tự , thủ_tục và thời_hạn giải_quyết công_việc theo quy_định của pháp_luật , chương_trình , kế_hoạch , lịch làm_việc và Quy_chế làm_việc của Tổng_cục , trừ những công_việc do yêu_cầu đột_xuất phải giải_quyết ( ở mức_độ “ khẩn ” , “ hoả_tốc ” ) hoặc do yêu_cầu của cơ_quan cấp trên . 4 . Bảo_đảm phát_huy năng_lực và sở_trường của công_chức , viên_chức , đề_cao trách_nhiệm trong phối_hợp công_tác , trao_đổi thông_tin giải_quyết công_việc và trong mọi hoạt_động theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được pháp_luật quy_định . 5 . Bảo_đảm các nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , công_khai , minh_bạch , hiệu_lực và hiệu_quả trong mọi hoạt_động ; đẩy_mạnh cải_cách hành_chính và xây_dựng môi_trường làm_việc văn_hoá . Như_vậy , theo quy_định trên thì Tổng_cục Thống_kê làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng . Mọi hoạt_động của Tổng_cục phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật , Quy_chế làm_việc của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và Quy_chế làm_việc của Tổng_cục . Công_chức , viên_chức thuộc Tổng_cục phải xử_lý và giải_quyết công_việc theo đúng trình_tự , thủ_tục , phạm_vi trách_nhiệm , thẩm_quyền . ( Hình từ Internet ) | 21,109 | |
Tổng_cục Thống_kê làm_việc dựa theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thống_kê ban_hành kèm theo Quyết_định 357 / QĐ-TCTK năm 2014 , có quy_định về nguyên_tắc làm_việc như : ... và thời_hạn giải_quyết công_việc theo quy_định của pháp_luật, chương_trình, kế_hoạch, lịch làm_việc và Quy_chế làm_việc của Tổng_cục, trừ những công_việc do yêu_cầu đột_xuất phải giải_quyết ( ở mức_độ “ khẩn ”, “ hoả_tốc ” ) hoặc do yêu_cầu của cơ_quan cấp trên. 4. Bảo_đảm phát_huy năng_lực và sở_trường của công_chức, viên_chức, đề_cao trách_nhiệm trong phối_hợp công_tác, trao_đổi thông_tin giải_quyết công_việc và trong mọi hoạt_động theo chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được pháp_luật quy_định. 5. Bảo_đảm các nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ, công_khai, minh_bạch, hiệu_lực và hiệu_quả trong mọi hoạt_động ; đẩy_mạnh cải_cách hành_chính và xây_dựng môi_trường làm_việc văn_hoá. Như_vậy, theo quy_định trên thì Tổng_cục Thống_kê làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng. Mọi hoạt_động của Tổng_cục phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật, Quy_chế làm_việc của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và Quy_chế làm_việc của Tổng_cục. Công_chức, viên_chức thuộc Tổng_cục phải xử_lý và giải_quyết công_việc theo đúng trình_tự, thủ_tục, phạm_vi trách_nhiệm, thẩm_quyền. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thống_kê ban_hành kèm theo Quyết_định 357 / QĐ-TCTK năm 2014 , có quy_định về nguyên_tắc làm_việc như sau : Nguyên_tắc làm_việc 1 . Tổng_cục Thống_kê làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng . Mọi hoạt_động của Tổng_cục phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật , Quy_chế làm_việc của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và Quy_chế làm_việc của Tổng_cục . Công_chức , viên_chức thuộc Tổng_cục phải xử_lý và giải_quyết công_việc theo đúng trình_tự , thủ_tục , phạm_vi trách_nhiệm , thẩm_quyền . 2 . Mỗi công_việc chỉ giao cho một đơn_vị , một cá_nhân chủ_trì chịu trách_nhiệm chính ; công_việc được giao cho đơn_vị nào thì Thủ_trưởng đơn_vị đó phải chịu trách_nhiệm trước Tổng_cục trưởng và trước pháp_luật về công_việc được giao . Trường_hợp Thủ_trưởng đơn_vị giao công_việc đó cho một người trong đơn_vị mình phụ_trách thì người được giao công_việc phải chịu trách_nhiệm trước Thủ_trưởng đơn_vị và trước pháp_luật về công_việc được giao . 3 . Tuân_thủ theo đúng trình_tự , thủ_tục và thời_hạn giải_quyết công_việc theo quy_định của pháp_luật , chương_trình , kế_hoạch , lịch làm_việc và Quy_chế làm_việc của Tổng_cục , trừ những công_việc do yêu_cầu đột_xuất phải giải_quyết ( ở mức_độ “ khẩn ” , “ hoả_tốc ” ) hoặc do yêu_cầu của cơ_quan cấp trên . 4 . Bảo_đảm phát_huy năng_lực và sở_trường của công_chức , viên_chức , đề_cao trách_nhiệm trong phối_hợp công_tác , trao_đổi thông_tin giải_quyết công_việc và trong mọi hoạt_động theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được pháp_luật quy_định . 5 . Bảo_đảm các nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , công_khai , minh_bạch , hiệu_lực và hiệu_quả trong mọi hoạt_động ; đẩy_mạnh cải_cách hành_chính và xây_dựng môi_trường làm_việc văn_hoá . Như_vậy , theo quy_định trên thì Tổng_cục Thống_kê làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng . Mọi hoạt_động của Tổng_cục phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật , Quy_chế làm_việc của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và Quy_chế làm_việc của Tổng_cục . Công_chức , viên_chức thuộc Tổng_cục phải xử_lý và giải_quyết công_việc theo đúng trình_tự , thủ_tục , phạm_vi trách_nhiệm , thẩm_quyền . ( Hình từ Internet ) | 21,110 | |
Tổng_cục Thống_kê làm_việc dựa theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thống_kê ban_hành kèm theo Quyết_định 357 / QĐ-TCTK năm 2014 , có quy_định về nguyên_tắc làm_việc như : ... , thẩm_quyền. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thống_kê ban_hành kèm theo Quyết_định 357 / QĐ-TCTK năm 2014 , có quy_định về nguyên_tắc làm_việc như sau : Nguyên_tắc làm_việc 1 . Tổng_cục Thống_kê làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng . Mọi hoạt_động của Tổng_cục phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật , Quy_chế làm_việc của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và Quy_chế làm_việc của Tổng_cục . Công_chức , viên_chức thuộc Tổng_cục phải xử_lý và giải_quyết công_việc theo đúng trình_tự , thủ_tục , phạm_vi trách_nhiệm , thẩm_quyền . 2 . Mỗi công_việc chỉ giao cho một đơn_vị , một cá_nhân chủ_trì chịu trách_nhiệm chính ; công_việc được giao cho đơn_vị nào thì Thủ_trưởng đơn_vị đó phải chịu trách_nhiệm trước Tổng_cục trưởng và trước pháp_luật về công_việc được giao . Trường_hợp Thủ_trưởng đơn_vị giao công_việc đó cho một người trong đơn_vị mình phụ_trách thì người được giao công_việc phải chịu trách_nhiệm trước Thủ_trưởng đơn_vị và trước pháp_luật về công_việc được giao . 3 . Tuân_thủ theo đúng trình_tự , thủ_tục và thời_hạn giải_quyết công_việc theo quy_định của pháp_luật , chương_trình , kế_hoạch , lịch làm_việc và Quy_chế làm_việc của Tổng_cục , trừ những công_việc do yêu_cầu đột_xuất phải giải_quyết ( ở mức_độ “ khẩn ” , “ hoả_tốc ” ) hoặc do yêu_cầu của cơ_quan cấp trên . 4 . Bảo_đảm phát_huy năng_lực và sở_trường của công_chức , viên_chức , đề_cao trách_nhiệm trong phối_hợp công_tác , trao_đổi thông_tin giải_quyết công_việc và trong mọi hoạt_động theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được pháp_luật quy_định . 5 . Bảo_đảm các nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , công_khai , minh_bạch , hiệu_lực và hiệu_quả trong mọi hoạt_động ; đẩy_mạnh cải_cách hành_chính và xây_dựng môi_trường làm_việc văn_hoá . Như_vậy , theo quy_định trên thì Tổng_cục Thống_kê làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng . Mọi hoạt_động của Tổng_cục phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật , Quy_chế làm_việc của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và Quy_chế làm_việc của Tổng_cục . Công_chức , viên_chức thuộc Tổng_cục phải xử_lý và giải_quyết công_việc theo đúng trình_tự , thủ_tục , phạm_vi trách_nhiệm , thẩm_quyền . ( Hình từ Internet ) | 21,111 | |
Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thống_kê có những giải_quyết công_việc bằng cách_thức nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thống_kê ban_hành kèm theo Quyết_định 357 / QĐ-TCTK năm 2014 , có quy_định về cách_thức giải_q: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thống_kê ban_hành kèm theo Quyết_định 357 / QĐ-TCTK năm 2014, có quy_định về cách_thức giải_quyết công_việc của Lãnh_đạo Tổng_cục như sau : Cách_thức giải_quyết công_việc của Lãnh_đạo Tổng_cục 1. Cách_thức giải_quyết công_việc của Tổng_cục trưởng : a ) Xử_lý công_việc trên cơ_sở hồ_sơ, tài_liệu trình của các đơn_vị được thể_hiện trong Phiếu trình giải_quyết công_việc hoặc công_văn, tờ_trình. b ) Họp, làm_việc với Lãnh_đạo các đơn_vị liên_quan, các tổ_chức tư_vấn, các chuyên_gia để tham_khảo ý_kiến trước khi quyết_định. c ) Thành_lập các tổ_chức ( Hội_đồng, Ban, Tổ công_tác,... ) làm nhiệm_vụ tư_vấn cho Tổng_cục trưởng để giải_quyết các vấn_đề quan_trọng, phức_tạp, phải xử_lý trong thời_gian dài, liên_quan đến nhiều đơn_vị và lĩnh_vực công_tác. Nhiệm_vụ, phương_thức hoạt_động, thành_phần và thời_gian hoạt_động của tổ_chức tư_vấn được Tổng_cục trưởng quy_định trong văn_bản thành_lập. 2. Các Phó Tổng_cục trưởng giải_quyết công_việc theo cách_thức nêu tại Điểm a và Điểm b Khoản 1 Điều này. Như_vậy, theo quy_định trên thì Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thống_kê có những giải_quyết công_việc bằng cách_thức | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thống_kê ban_hành kèm theo Quyết_định 357 / QĐ-TCTK năm 2014 , có quy_định về cách_thức giải_quyết công_việc của Lãnh_đạo Tổng_cục như sau : Cách_thức giải_quyết công_việc của Lãnh_đạo Tổng_cục 1 . Cách_thức giải_quyết công_việc của Tổng_cục trưởng : a ) Xử_lý công_việc trên cơ_sở hồ_sơ , tài_liệu trình của các đơn_vị được thể_hiện trong Phiếu trình giải_quyết công_việc hoặc công_văn , tờ_trình . b ) Họp , làm_việc với Lãnh_đạo các đơn_vị liên_quan , các tổ_chức tư_vấn , các chuyên_gia để tham_khảo ý_kiến trước khi quyết_định . c ) Thành_lập các tổ_chức ( Hội_đồng , Ban , Tổ công_tác , ... ) làm nhiệm_vụ tư_vấn cho Tổng_cục trưởng để giải_quyết các vấn_đề quan_trọng , phức_tạp , phải xử_lý trong thời_gian dài , liên_quan đến nhiều đơn_vị và lĩnh_vực công_tác . Nhiệm_vụ , phương_thức hoạt_động , thành_phần và thời_gian hoạt_động của tổ_chức tư_vấn được Tổng_cục trưởng quy_định trong văn_bản thành_lập . 2 . Các Phó Tổng_cục trưởng giải_quyết công_việc theo cách_thức nêu tại Điểm a và Điểm b Khoản 1 Điều này . Như_vậy , theo quy_định trên thì Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thống_kê có những giải_quyết công_việc bằng cách_thức sau : - Xử_lý công_việc trên cơ_sở hồ_sơ , tài_liệu trình của các đơn_vị được thể_hiện trong Phiếu trình giải_quyết công_việc hoặc công_văn , tờ_trình . - Họp , làm_việc với Lãnh_đạo các đơn_vị liên_quan , các tổ_chức tư_vấn , các chuyên_gia để tham_khảo ý_kiến trước khi quyết_định . - Thành_lập các tổ_chức ( Hội_đồng , Ban , Tổ công_tác , ... ) làm nhiệm_vụ tư_vấn cho Tổng_cục trưởng để giải_quyết các vấn_đề quan_trọng , phức_tạp , phải xử_lý trong thời_gian dài , liên_quan đến nhiều đơn_vị và lĩnh_vực công_tác . Nhiệm_vụ , phương_thức hoạt_động , thành_phần và thời_gian hoạt_động của tổ_chức tư_vấn được Tổng_cục trưởng quy_định trong văn_bản thành_lập . | 21,112 | |
Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thống_kê có những giải_quyết công_việc bằng cách_thức nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thống_kê ban_hành kèm theo Quyết_định 357 / QĐ-TCTK năm 2014 , có quy_định về cách_thức giải_q: ... giải_quyết công_việc theo cách_thức nêu tại Điểm a và Điểm b Khoản 1 Điều này. Như_vậy, theo quy_định trên thì Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thống_kê có những giải_quyết công_việc bằng cách_thức sau : - Xử_lý công_việc trên cơ_sở hồ_sơ, tài_liệu trình của các đơn_vị được thể_hiện trong Phiếu trình giải_quyết công_việc hoặc công_văn, tờ_trình. - Họp, làm_việc với Lãnh_đạo các đơn_vị liên_quan, các tổ_chức tư_vấn, các chuyên_gia để tham_khảo ý_kiến trước khi quyết_định. - Thành_lập các tổ_chức ( Hội_đồng, Ban, Tổ công_tác,... ) làm nhiệm_vụ tư_vấn cho Tổng_cục trưởng để giải_quyết các vấn_đề quan_trọng, phức_tạp, phải xử_lý trong thời_gian dài, liên_quan đến nhiều đơn_vị và lĩnh_vực công_tác. Nhiệm_vụ, phương_thức hoạt_động, thành_phần và thời_gian hoạt_động của tổ_chức tư_vấn được Tổng_cục trưởng quy_định trong văn_bản thành_lập. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thống_kê ban_hành kèm theo Quyết_định 357 / QĐ-TCTK năm 2014 , có quy_định về cách_thức giải_quyết công_việc của Lãnh_đạo Tổng_cục như sau : Cách_thức giải_quyết công_việc của Lãnh_đạo Tổng_cục 1 . Cách_thức giải_quyết công_việc của Tổng_cục trưởng : a ) Xử_lý công_việc trên cơ_sở hồ_sơ , tài_liệu trình của các đơn_vị được thể_hiện trong Phiếu trình giải_quyết công_việc hoặc công_văn , tờ_trình . b ) Họp , làm_việc với Lãnh_đạo các đơn_vị liên_quan , các tổ_chức tư_vấn , các chuyên_gia để tham_khảo ý_kiến trước khi quyết_định . c ) Thành_lập các tổ_chức ( Hội_đồng , Ban , Tổ công_tác , ... ) làm nhiệm_vụ tư_vấn cho Tổng_cục trưởng để giải_quyết các vấn_đề quan_trọng , phức_tạp , phải xử_lý trong thời_gian dài , liên_quan đến nhiều đơn_vị và lĩnh_vực công_tác . Nhiệm_vụ , phương_thức hoạt_động , thành_phần và thời_gian hoạt_động của tổ_chức tư_vấn được Tổng_cục trưởng quy_định trong văn_bản thành_lập . 2 . Các Phó Tổng_cục trưởng giải_quyết công_việc theo cách_thức nêu tại Điểm a và Điểm b Khoản 1 Điều này . Như_vậy , theo quy_định trên thì Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thống_kê có những giải_quyết công_việc bằng cách_thức sau : - Xử_lý công_việc trên cơ_sở hồ_sơ , tài_liệu trình của các đơn_vị được thể_hiện trong Phiếu trình giải_quyết công_việc hoặc công_văn , tờ_trình . - Họp , làm_việc với Lãnh_đạo các đơn_vị liên_quan , các tổ_chức tư_vấn , các chuyên_gia để tham_khảo ý_kiến trước khi quyết_định . - Thành_lập các tổ_chức ( Hội_đồng , Ban , Tổ công_tác , ... ) làm nhiệm_vụ tư_vấn cho Tổng_cục trưởng để giải_quyết các vấn_đề quan_trọng , phức_tạp , phải xử_lý trong thời_gian dài , liên_quan đến nhiều đơn_vị và lĩnh_vực công_tác . Nhiệm_vụ , phương_thức hoạt_động , thành_phần và thời_gian hoạt_động của tổ_chức tư_vấn được Tổng_cục trưởng quy_định trong văn_bản thành_lập . | 21,113 | |
Lãnh_đạo Tổng_cục Thống_kê thực_hiện thủ_tục giải_quyết công_việc như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thống_kê ban_hành kèm theo Quyết_định 357 / QĐ-TCTK năm 2014 , có quy_định về thủ_tục , trình: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thống_kê ban_hành kèm theo Quyết_định 357 / QĐ-TCTK năm 2014, có quy_định về thủ_tục, trình_tự giải_quyết công_việc như sau : Thủ_tục, trình_tự giải_quyết công_việc 1. Các thủ_tục khi trình Lãnh_đạo Tổng_cục giải_quyết công_việc : a ) Hồ_sơ trình Lãnh_đạo Tổng_cục phải do Thủ_trưởng đơn_vị ( hoặc cấp phó của thủ_trưởng đơn_vị khi được uỷ_quyền ) ký trình và chịu trách_nhiệm về nội_dung trình ; nội_dung tóm_tắt trong Phiếu trình giải_quyết công_việc phải thuyết_minh rõ công_việc cần giải_quyết, kiến_nghị hướng giải_quyết cụ_thể ( trường_hợp nội_dung phức_tạp thì có giải_trình chi_tiết kèm theo phiếu trình ). Đối_với những vấn_đề có liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ của cơ_quan, đơn_vị khác, trong hồ_sơ trình phải có ý_kiến chính_thức bằng văn_bản của cơ_quan, đơn_vị đó ( hoặc có giải_trình về việc hỏi ý_kiến nhưng hết thời_hạn quy_định mà cơ_quan, đơn_vị liên_quan không trả_lời ). b ) Văn_bản, Tờ_trình Lãnh_đạo Tổng_cục phải gửi qua Văn_phòng Tổng_cục ( Phòng Tổng_hợp - Thư_ký ) và phải có đủ các hồ_sơ tài_liệu kèm theo. Khi nhận được hồ_sơ văn_bản, đề_án, công_việc của | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thống_kê ban_hành kèm theo Quyết_định 357 / QĐ-TCTK năm 2014 , có quy_định về thủ_tục , trình_tự giải_quyết công_việc như sau : Thủ_tục , trình_tự giải_quyết công_việc 1 . Các thủ_tục khi trình Lãnh_đạo Tổng_cục giải_quyết công_việc : a ) Hồ_sơ trình Lãnh_đạo Tổng_cục phải do Thủ_trưởng đơn_vị ( hoặc cấp phó của thủ_trưởng đơn_vị khi được uỷ_quyền ) ký trình và chịu trách_nhiệm về nội_dung trình ; nội_dung tóm_tắt trong Phiếu trình giải_quyết công_việc phải thuyết_minh rõ công_việc cần giải_quyết , kiến_nghị hướng giải_quyết cụ_thể ( trường_hợp nội_dung phức_tạp thì có giải_trình chi_tiết kèm theo phiếu trình ) . Đối_với những vấn_đề có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị khác , trong hồ_sơ trình phải có ý_kiến chính_thức bằng văn_bản của cơ_quan , đơn_vị đó ( hoặc có giải_trình về việc hỏi ý_kiến nhưng hết thời_hạn quy_định mà cơ_quan , đơn_vị liên_quan không trả_lời ) . b ) Văn_bản , Tờ_trình Lãnh_đạo Tổng_cục phải gửi qua Văn_phòng Tổng_cục ( Phòng Tổng_hợp - Thư_ký ) và phải có đủ các hồ_sơ tài_liệu kèm theo . Khi nhận được hồ_sơ văn_bản , đề_án , công_việc của các đơn_vị trình Lãnh_đạo Tổng_cục , Văn_phòng Tổng_cục ( Phòng Tổng_hợp - Thư_ký ) có nhiệm_vụ thẩm_tra về mặt thủ_tục , thể_thức và nội_dung văn_bản ( nếu thấy cần_thiết ) và trình Lãnh_đạo Tổng_cục phụ_trách lĩnh_vực công_tác xem_xét , giải_quyết . c ) Trường_hợp Lãnh_đạo Tổng_cục phụ_trách đi công_tác vắng thì đơn_vị trình hồ_sơ giải_quyết công_việc đến Tổng_cục trưởng hoặc Phó Tổng_cục trưởng được Tổng_cục trưởng uỷ_quyền qua Phòng Tổng_hợp - Thư_ký , Văn_phòng Tổng_cục để giải_quyết . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Lãnh_đạo Tổng_cục Thống_kê thực_hiện thủ_tục giải_quyết công_việc như sau : - Hồ_sơ trình Lãnh_đạo Tổng_cục phải do Thủ_trưởng đơn_vị ( hoặc cấp phó của thủ_trưởng đơn_vị khi được uỷ_quyền ) ký trình và chịu trách_nhiệm về nội_dung trình ; nội_dung tóm_tắt trong Phiếu trình giải_quyết công_việc phải thuyết_minh rõ công_việc cần giải_quyết , kiến_nghị hướng giải_quyết cụ_thể ( trường_hợp nội_dung phức_tạp thì có giải_trình chi_tiết kèm theo phiếu trình ) . - Đối_với những vấn_đề có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị khác , trong hồ_sơ trình phải có ý_kiến chính_thức bằng văn_bản của cơ_quan , đơn_vị đó ( hoặc có giải_trình về việc hỏi ý_kiến nhưng hết thời_hạn quy_định mà cơ_quan , đơn_vị liên_quan không trả_lời ) . - Văn_bản , Tờ_trình Lãnh_đạo Tổng_cục phải gửi qua Văn_phòng Tổng_cục và phải có đủ các hồ_sơ tài_liệu kèm theo . Khi nhận được hồ_sơ văn_bản , đề_án , công_việc của các đơn_vị trình Lãnh_đạo Tổng_cục , Văn_phòng Tổng_cục có nhiệm_vụ thẩm_tra về mặt thủ_tục , thể_thức và nội_dung văn_bản ( nếu thấy cần_thiết ) và trình Lãnh_đạo Tổng_cục phụ_trách lĩnh_vực công_tác xem_xét , giải_quyết . - Trường_hợp Lãnh_đạo Tổng_cục phụ_trách đi công_tác vắng thì đơn_vị trình hồ_sơ giải_quyết công_việc đến Tổng_cục trưởng hoặc Phó Tổng_cục trưởng được Tổng_cục trưởng uỷ_quyền qua Phòng Tổng_hợp - Thư_ký , Văn_phòng Tổng_cục để giải_quyết | 21,114 | |
Lãnh_đạo Tổng_cục Thống_kê thực_hiện thủ_tục giải_quyết công_việc như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thống_kê ban_hành kèm theo Quyết_định 357 / QĐ-TCTK năm 2014 , có quy_định về thủ_tục , trình: ... Tổng_cục phải gửi qua Văn_phòng Tổng_cục ( Phòng Tổng_hợp - Thư_ký ) và phải có đủ các hồ_sơ tài_liệu kèm theo. Khi nhận được hồ_sơ văn_bản, đề_án, công_việc của các đơn_vị trình Lãnh_đạo Tổng_cục, Văn_phòng Tổng_cục ( Phòng Tổng_hợp - Thư_ký ) có nhiệm_vụ thẩm_tra về mặt thủ_tục, thể_thức và nội_dung văn_bản ( nếu thấy cần_thiết ) và trình Lãnh_đạo Tổng_cục phụ_trách lĩnh_vực công_tác xem_xét, giải_quyết. c ) Trường_hợp Lãnh_đạo Tổng_cục phụ_trách đi công_tác vắng thì đơn_vị trình hồ_sơ giải_quyết công_việc đến Tổng_cục trưởng hoặc Phó Tổng_cục trưởng được Tổng_cục trưởng uỷ_quyền qua Phòng Tổng_hợp - Thư_ký, Văn_phòng Tổng_cục để giải_quyết. … Như_vậy, theo quy_định trên thì Lãnh_đạo Tổng_cục Thống_kê thực_hiện thủ_tục giải_quyết công_việc như sau : - Hồ_sơ trình Lãnh_đạo Tổng_cục phải do Thủ_trưởng đơn_vị ( hoặc cấp phó của thủ_trưởng đơn_vị khi được uỷ_quyền ) ký trình và chịu trách_nhiệm về nội_dung trình ; nội_dung tóm_tắt trong Phiếu trình giải_quyết công_việc phải thuyết_minh rõ công_việc cần giải_quyết, kiến_nghị hướng giải_quyết cụ_thể ( trường_hợp nội_dung phức_tạp thì có giải_trình chi_tiết kèm theo phiếu trình ). - Đối_với những vấn_đề có liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ của cơ_quan | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thống_kê ban_hành kèm theo Quyết_định 357 / QĐ-TCTK năm 2014 , có quy_định về thủ_tục , trình_tự giải_quyết công_việc như sau : Thủ_tục , trình_tự giải_quyết công_việc 1 . Các thủ_tục khi trình Lãnh_đạo Tổng_cục giải_quyết công_việc : a ) Hồ_sơ trình Lãnh_đạo Tổng_cục phải do Thủ_trưởng đơn_vị ( hoặc cấp phó của thủ_trưởng đơn_vị khi được uỷ_quyền ) ký trình và chịu trách_nhiệm về nội_dung trình ; nội_dung tóm_tắt trong Phiếu trình giải_quyết công_việc phải thuyết_minh rõ công_việc cần giải_quyết , kiến_nghị hướng giải_quyết cụ_thể ( trường_hợp nội_dung phức_tạp thì có giải_trình chi_tiết kèm theo phiếu trình ) . Đối_với những vấn_đề có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị khác , trong hồ_sơ trình phải có ý_kiến chính_thức bằng văn_bản của cơ_quan , đơn_vị đó ( hoặc có giải_trình về việc hỏi ý_kiến nhưng hết thời_hạn quy_định mà cơ_quan , đơn_vị liên_quan không trả_lời ) . b ) Văn_bản , Tờ_trình Lãnh_đạo Tổng_cục phải gửi qua Văn_phòng Tổng_cục ( Phòng Tổng_hợp - Thư_ký ) và phải có đủ các hồ_sơ tài_liệu kèm theo . Khi nhận được hồ_sơ văn_bản , đề_án , công_việc của các đơn_vị trình Lãnh_đạo Tổng_cục , Văn_phòng Tổng_cục ( Phòng Tổng_hợp - Thư_ký ) có nhiệm_vụ thẩm_tra về mặt thủ_tục , thể_thức và nội_dung văn_bản ( nếu thấy cần_thiết ) và trình Lãnh_đạo Tổng_cục phụ_trách lĩnh_vực công_tác xem_xét , giải_quyết . c ) Trường_hợp Lãnh_đạo Tổng_cục phụ_trách đi công_tác vắng thì đơn_vị trình hồ_sơ giải_quyết công_việc đến Tổng_cục trưởng hoặc Phó Tổng_cục trưởng được Tổng_cục trưởng uỷ_quyền qua Phòng Tổng_hợp - Thư_ký , Văn_phòng Tổng_cục để giải_quyết . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Lãnh_đạo Tổng_cục Thống_kê thực_hiện thủ_tục giải_quyết công_việc như sau : - Hồ_sơ trình Lãnh_đạo Tổng_cục phải do Thủ_trưởng đơn_vị ( hoặc cấp phó của thủ_trưởng đơn_vị khi được uỷ_quyền ) ký trình và chịu trách_nhiệm về nội_dung trình ; nội_dung tóm_tắt trong Phiếu trình giải_quyết công_việc phải thuyết_minh rõ công_việc cần giải_quyết , kiến_nghị hướng giải_quyết cụ_thể ( trường_hợp nội_dung phức_tạp thì có giải_trình chi_tiết kèm theo phiếu trình ) . - Đối_với những vấn_đề có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị khác , trong hồ_sơ trình phải có ý_kiến chính_thức bằng văn_bản của cơ_quan , đơn_vị đó ( hoặc có giải_trình về việc hỏi ý_kiến nhưng hết thời_hạn quy_định mà cơ_quan , đơn_vị liên_quan không trả_lời ) . - Văn_bản , Tờ_trình Lãnh_đạo Tổng_cục phải gửi qua Văn_phòng Tổng_cục và phải có đủ các hồ_sơ tài_liệu kèm theo . Khi nhận được hồ_sơ văn_bản , đề_án , công_việc của các đơn_vị trình Lãnh_đạo Tổng_cục , Văn_phòng Tổng_cục có nhiệm_vụ thẩm_tra về mặt thủ_tục , thể_thức và nội_dung văn_bản ( nếu thấy cần_thiết ) và trình Lãnh_đạo Tổng_cục phụ_trách lĩnh_vực công_tác xem_xét , giải_quyết . - Trường_hợp Lãnh_đạo Tổng_cục phụ_trách đi công_tác vắng thì đơn_vị trình hồ_sơ giải_quyết công_việc đến Tổng_cục trưởng hoặc Phó Tổng_cục trưởng được Tổng_cục trưởng uỷ_quyền qua Phòng Tổng_hợp - Thư_ký , Văn_phòng Tổng_cục để giải_quyết | 21,115 | |
Lãnh_đạo Tổng_cục Thống_kê thực_hiện thủ_tục giải_quyết công_việc như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thống_kê ban_hành kèm theo Quyết_định 357 / QĐ-TCTK năm 2014 , có quy_định về thủ_tục , trình: ... giải_quyết, kiến_nghị hướng giải_quyết cụ_thể ( trường_hợp nội_dung phức_tạp thì có giải_trình chi_tiết kèm theo phiếu trình ). - Đối_với những vấn_đề có liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ của cơ_quan, đơn_vị khác, trong hồ_sơ trình phải có ý_kiến chính_thức bằng văn_bản của cơ_quan, đơn_vị đó ( hoặc có giải_trình về việc hỏi ý_kiến nhưng hết thời_hạn quy_định mà cơ_quan, đơn_vị liên_quan không trả_lời ). - Văn_bản, Tờ_trình Lãnh_đạo Tổng_cục phải gửi qua Văn_phòng Tổng_cục và phải có đủ các hồ_sơ tài_liệu kèm theo. Khi nhận được hồ_sơ văn_bản, đề_án, công_việc của các đơn_vị trình Lãnh_đạo Tổng_cục, Văn_phòng Tổng_cục có nhiệm_vụ thẩm_tra về mặt thủ_tục, thể_thức và nội_dung văn_bản ( nếu thấy cần_thiết ) và trình Lãnh_đạo Tổng_cục phụ_trách lĩnh_vực công_tác xem_xét, giải_quyết. - Trường_hợp Lãnh_đạo Tổng_cục phụ_trách đi công_tác vắng thì đơn_vị trình hồ_sơ giải_quyết công_việc đến Tổng_cục trưởng hoặc Phó Tổng_cục trưởng được Tổng_cục trưởng uỷ_quyền qua Phòng Tổng_hợp - Thư_ký, Văn_phòng Tổng_cục để giải_quyết | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thống_kê ban_hành kèm theo Quyết_định 357 / QĐ-TCTK năm 2014 , có quy_định về thủ_tục , trình_tự giải_quyết công_việc như sau : Thủ_tục , trình_tự giải_quyết công_việc 1 . Các thủ_tục khi trình Lãnh_đạo Tổng_cục giải_quyết công_việc : a ) Hồ_sơ trình Lãnh_đạo Tổng_cục phải do Thủ_trưởng đơn_vị ( hoặc cấp phó của thủ_trưởng đơn_vị khi được uỷ_quyền ) ký trình và chịu trách_nhiệm về nội_dung trình ; nội_dung tóm_tắt trong Phiếu trình giải_quyết công_việc phải thuyết_minh rõ công_việc cần giải_quyết , kiến_nghị hướng giải_quyết cụ_thể ( trường_hợp nội_dung phức_tạp thì có giải_trình chi_tiết kèm theo phiếu trình ) . Đối_với những vấn_đề có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị khác , trong hồ_sơ trình phải có ý_kiến chính_thức bằng văn_bản của cơ_quan , đơn_vị đó ( hoặc có giải_trình về việc hỏi ý_kiến nhưng hết thời_hạn quy_định mà cơ_quan , đơn_vị liên_quan không trả_lời ) . b ) Văn_bản , Tờ_trình Lãnh_đạo Tổng_cục phải gửi qua Văn_phòng Tổng_cục ( Phòng Tổng_hợp - Thư_ký ) và phải có đủ các hồ_sơ tài_liệu kèm theo . Khi nhận được hồ_sơ văn_bản , đề_án , công_việc của các đơn_vị trình Lãnh_đạo Tổng_cục , Văn_phòng Tổng_cục ( Phòng Tổng_hợp - Thư_ký ) có nhiệm_vụ thẩm_tra về mặt thủ_tục , thể_thức và nội_dung văn_bản ( nếu thấy cần_thiết ) và trình Lãnh_đạo Tổng_cục phụ_trách lĩnh_vực công_tác xem_xét , giải_quyết . c ) Trường_hợp Lãnh_đạo Tổng_cục phụ_trách đi công_tác vắng thì đơn_vị trình hồ_sơ giải_quyết công_việc đến Tổng_cục trưởng hoặc Phó Tổng_cục trưởng được Tổng_cục trưởng uỷ_quyền qua Phòng Tổng_hợp - Thư_ký , Văn_phòng Tổng_cục để giải_quyết . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Lãnh_đạo Tổng_cục Thống_kê thực_hiện thủ_tục giải_quyết công_việc như sau : - Hồ_sơ trình Lãnh_đạo Tổng_cục phải do Thủ_trưởng đơn_vị ( hoặc cấp phó của thủ_trưởng đơn_vị khi được uỷ_quyền ) ký trình và chịu trách_nhiệm về nội_dung trình ; nội_dung tóm_tắt trong Phiếu trình giải_quyết công_việc phải thuyết_minh rõ công_việc cần giải_quyết , kiến_nghị hướng giải_quyết cụ_thể ( trường_hợp nội_dung phức_tạp thì có giải_trình chi_tiết kèm theo phiếu trình ) . - Đối_với những vấn_đề có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị khác , trong hồ_sơ trình phải có ý_kiến chính_thức bằng văn_bản của cơ_quan , đơn_vị đó ( hoặc có giải_trình về việc hỏi ý_kiến nhưng hết thời_hạn quy_định mà cơ_quan , đơn_vị liên_quan không trả_lời ) . - Văn_bản , Tờ_trình Lãnh_đạo Tổng_cục phải gửi qua Văn_phòng Tổng_cục và phải có đủ các hồ_sơ tài_liệu kèm theo . Khi nhận được hồ_sơ văn_bản , đề_án , công_việc của các đơn_vị trình Lãnh_đạo Tổng_cục , Văn_phòng Tổng_cục có nhiệm_vụ thẩm_tra về mặt thủ_tục , thể_thức và nội_dung văn_bản ( nếu thấy cần_thiết ) và trình Lãnh_đạo Tổng_cục phụ_trách lĩnh_vực công_tác xem_xét , giải_quyết . - Trường_hợp Lãnh_đạo Tổng_cục phụ_trách đi công_tác vắng thì đơn_vị trình hồ_sơ giải_quyết công_việc đến Tổng_cục trưởng hoặc Phó Tổng_cục trưởng được Tổng_cục trưởng uỷ_quyền qua Phòng Tổng_hợp - Thư_ký , Văn_phòng Tổng_cục để giải_quyết | 21,116 | |
Lãnh_đạo Tổng_cục Thống_kê thực_hiện thủ_tục giải_quyết công_việc như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thống_kê ban_hành kèm theo Quyết_định 357 / QĐ-TCTK năm 2014 , có quy_định về thủ_tục , trình: ... Văn_phòng Tổng_cục để giải_quyết | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thống_kê ban_hành kèm theo Quyết_định 357 / QĐ-TCTK năm 2014 , có quy_định về thủ_tục , trình_tự giải_quyết công_việc như sau : Thủ_tục , trình_tự giải_quyết công_việc 1 . Các thủ_tục khi trình Lãnh_đạo Tổng_cục giải_quyết công_việc : a ) Hồ_sơ trình Lãnh_đạo Tổng_cục phải do Thủ_trưởng đơn_vị ( hoặc cấp phó của thủ_trưởng đơn_vị khi được uỷ_quyền ) ký trình và chịu trách_nhiệm về nội_dung trình ; nội_dung tóm_tắt trong Phiếu trình giải_quyết công_việc phải thuyết_minh rõ công_việc cần giải_quyết , kiến_nghị hướng giải_quyết cụ_thể ( trường_hợp nội_dung phức_tạp thì có giải_trình chi_tiết kèm theo phiếu trình ) . Đối_với những vấn_đề có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị khác , trong hồ_sơ trình phải có ý_kiến chính_thức bằng văn_bản của cơ_quan , đơn_vị đó ( hoặc có giải_trình về việc hỏi ý_kiến nhưng hết thời_hạn quy_định mà cơ_quan , đơn_vị liên_quan không trả_lời ) . b ) Văn_bản , Tờ_trình Lãnh_đạo Tổng_cục phải gửi qua Văn_phòng Tổng_cục ( Phòng Tổng_hợp - Thư_ký ) và phải có đủ các hồ_sơ tài_liệu kèm theo . Khi nhận được hồ_sơ văn_bản , đề_án , công_việc của các đơn_vị trình Lãnh_đạo Tổng_cục , Văn_phòng Tổng_cục ( Phòng Tổng_hợp - Thư_ký ) có nhiệm_vụ thẩm_tra về mặt thủ_tục , thể_thức và nội_dung văn_bản ( nếu thấy cần_thiết ) và trình Lãnh_đạo Tổng_cục phụ_trách lĩnh_vực công_tác xem_xét , giải_quyết . c ) Trường_hợp Lãnh_đạo Tổng_cục phụ_trách đi công_tác vắng thì đơn_vị trình hồ_sơ giải_quyết công_việc đến Tổng_cục trưởng hoặc Phó Tổng_cục trưởng được Tổng_cục trưởng uỷ_quyền qua Phòng Tổng_hợp - Thư_ký , Văn_phòng Tổng_cục để giải_quyết . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Lãnh_đạo Tổng_cục Thống_kê thực_hiện thủ_tục giải_quyết công_việc như sau : - Hồ_sơ trình Lãnh_đạo Tổng_cục phải do Thủ_trưởng đơn_vị ( hoặc cấp phó của thủ_trưởng đơn_vị khi được uỷ_quyền ) ký trình và chịu trách_nhiệm về nội_dung trình ; nội_dung tóm_tắt trong Phiếu trình giải_quyết công_việc phải thuyết_minh rõ công_việc cần giải_quyết , kiến_nghị hướng giải_quyết cụ_thể ( trường_hợp nội_dung phức_tạp thì có giải_trình chi_tiết kèm theo phiếu trình ) . - Đối_với những vấn_đề có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị khác , trong hồ_sơ trình phải có ý_kiến chính_thức bằng văn_bản của cơ_quan , đơn_vị đó ( hoặc có giải_trình về việc hỏi ý_kiến nhưng hết thời_hạn quy_định mà cơ_quan , đơn_vị liên_quan không trả_lời ) . - Văn_bản , Tờ_trình Lãnh_đạo Tổng_cục phải gửi qua Văn_phòng Tổng_cục và phải có đủ các hồ_sơ tài_liệu kèm theo . Khi nhận được hồ_sơ văn_bản , đề_án , công_việc của các đơn_vị trình Lãnh_đạo Tổng_cục , Văn_phòng Tổng_cục có nhiệm_vụ thẩm_tra về mặt thủ_tục , thể_thức và nội_dung văn_bản ( nếu thấy cần_thiết ) và trình Lãnh_đạo Tổng_cục phụ_trách lĩnh_vực công_tác xem_xét , giải_quyết . - Trường_hợp Lãnh_đạo Tổng_cục phụ_trách đi công_tác vắng thì đơn_vị trình hồ_sơ giải_quyết công_việc đến Tổng_cục trưởng hoặc Phó Tổng_cục trưởng được Tổng_cục trưởng uỷ_quyền qua Phòng Tổng_hợp - Thư_ký , Văn_phòng Tổng_cục để giải_quyết | 21,117 | |
Tiếng Anh và Tin_học có phải là 02 môn_học bắt_buộc trong hướng_dẫn mới nhất của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ? | Theo Thông_tư 32/2018/TT-BGDĐT thì mục_tiêu chương_trình GDPT được đề_cập như sau : ... - Chương_trình giáo_dục_phổ_thông cụ_thể_hoá mục_tiêu giáo_dục_phổ_thông, giúp học_sinh làm_chủ kiến_thức phổ_thông, biết vận_dụng hiệu_quả kiến_thức, kĩ_năng đã học vào đời_sống và tự học suốt đời, có định_hướng lựa_chọn nghề_nghiệp phù_hợp, biết xây_dựng và phát_triển hài_hoà các mối quan_hệ xã_hội, có cá_tính, nhân_cách và đời_sống tâm_hồn phong_phú, nhờ đó có được cuộc_sống có ý_nghĩa và đóng_góp tích_cực vào sự phát_triển của đất_nước và nhân_loại. - Chương_trình giáo_dục tiểu_học giúp học_sinh hình_thành và phát_triển những yếu_tố căn_bản đặt nền_móng cho sự phát_triển hài_hoà về thể_chất và tinh_thần, phẩm_chất và năng_lực ; định_hướng chính vào giáo_dục về giá_trị bản_thân, gia_đình, cộng_đồng và những thói_quen, nền_nếp cần_thiết trong học_tập và sinh_hoạt. - Chương_trình giáo_dục trung_học_cơ_sở giúp học_sinh phát_triển các phẩm_chất, năng_lực đã được hình_thành và phát_triển ở cấp tiểu_học, tự điều_chỉnh bản_thân theo các chuẩn_mực chung của xã_hội, biết vận_dụng các phương_pháp học_tập tích_cực để hoàn_chỉnh tri_thức và kĩ_năng nền_tảng, có những hiểu_biết ban_đầu về các ngành_nghề và có ý_thức hướng_nghiệp để tiếp_tục học lên trung_học_phổ_thông, học nghề hoặc tham_gia vào cuộc_sống lao_động. - Chương_trình giáo_dục trung_học_phổ_thông giúp học_sinh tiếp_tục phát_triển những phẩm_chất, | None | 1 | Theo Thông_tư 32/2018/TT-BGDĐT thì mục_tiêu chương_trình GDPT được đề_cập như sau : - Chương_trình giáo_dục_phổ_thông cụ_thể_hoá mục_tiêu giáo_dục_phổ_thông , giúp học_sinh làm_chủ kiến_thức phổ_thông , biết vận_dụng hiệu_quả kiến_thức , kĩ_năng đã học vào đời_sống và tự học suốt đời , có định_hướng lựa_chọn nghề_nghiệp phù_hợp , biết xây_dựng và phát_triển hài_hoà các mối quan_hệ xã_hội , có cá_tính , nhân_cách và đời_sống tâm_hồn phong_phú , nhờ đó có được cuộc_sống có ý_nghĩa và đóng_góp tích_cực vào sự phát_triển của đất_nước và nhân_loại . - Chương_trình giáo_dục tiểu_học giúp học_sinh hình_thành và phát_triển những yếu_tố căn_bản đặt nền_móng cho sự phát_triển hài_hoà về thể_chất và tinh_thần , phẩm_chất và năng_lực ; định_hướng chính vào giáo_dục về giá_trị bản_thân , gia_đình , cộng_đồng và những thói_quen , nền_nếp cần_thiết trong học_tập và sinh_hoạt . - Chương_trình giáo_dục trung_học_cơ_sở giúp học_sinh phát_triển các phẩm_chất , năng_lực đã được hình_thành và phát_triển ở cấp tiểu_học , tự điều_chỉnh bản_thân theo các chuẩn_mực chung của xã_hội , biết vận_dụng các phương_pháp học_tập tích_cực để hoàn_chỉnh tri_thức và kĩ_năng nền_tảng , có những hiểu_biết ban_đầu về các ngành_nghề và có ý_thức hướng_nghiệp để tiếp_tục học lên trung_học_phổ_thông , học nghề hoặc tham_gia vào cuộc_sống lao_động . - Chương_trình giáo_dục trung_học_phổ_thông giúp học_sinh tiếp_tục phát_triển những phẩm_chất , năng_lực cần_thiết đối_với người lao_động , ý_thức và nhân_cách công_dân , khả_năng tự học và ý_thức học_tập suốt đời , khả_năng lựa_chọn nghề_nghiệp phù_hợp với năng_lực và sở_thích , điều_kiện và hoàn_cảnh của bản_thân để tiếp_tục học lên , học nghề hoặc tham_gia vào cuộc_sống lao_động , khả_năng thích_ứng với những đổi_thay trong bối_cảnh toàn_cầu_hoá và cách_mạng_công_nghiệp mới . Theo đó , Mục_IV_Chương_trình tổng_thể ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2018/TT-BGDĐT , Bảng tổng_hợp kế_hoạch giáo_dục cấp tiểu_học đề_cập tới môn Tin_học và môn Ngoại_ngữ là 02 môn bắt_buộc cho học_sinh tiểu_học từ lớp 3 . Ngoài_ra , theo Công_văn 816 / BGDĐT-GDTH năm 2022 , thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông tại Thông_tư 32/2018/TT-BGDĐT ( Chương_trình GDPT 2018 ) , môn Tiếng Anh và môn Tin_học sẽ là môn_học bắt_buộc được tổ_chức dạy_học từ lớp 3 năm_học 2022 - 2023 . | 21,118 | |
Tiếng Anh và Tin_học có phải là 02 môn_học bắt_buộc trong hướng_dẫn mới nhất của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ? | Theo Thông_tư 32/2018/TT-BGDĐT thì mục_tiêu chương_trình GDPT được đề_cập như sau : ... về các ngành_nghề và có ý_thức hướng_nghiệp để tiếp_tục học lên trung_học_phổ_thông, học nghề hoặc tham_gia vào cuộc_sống lao_động. - Chương_trình giáo_dục trung_học_phổ_thông giúp học_sinh tiếp_tục phát_triển những phẩm_chất, năng_lực cần_thiết đối_với người lao_động, ý_thức và nhân_cách công_dân, khả_năng tự học và ý_thức học_tập suốt đời, khả_năng lựa_chọn nghề_nghiệp phù_hợp với năng_lực và sở_thích, điều_kiện và hoàn_cảnh của bản_thân để tiếp_tục học lên, học nghề hoặc tham_gia vào cuộc_sống lao_động, khả_năng thích_ứng với những đổi_thay trong bối_cảnh toàn_cầu_hoá và cách_mạng_công_nghiệp mới. Theo đó, Mục_IV_Chương_trình tổng_thể ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2018/TT-BGDĐT, Bảng tổng_hợp kế_hoạch giáo_dục cấp tiểu_học đề_cập tới môn Tin_học và môn Ngoại_ngữ là 02 môn bắt_buộc cho học_sinh tiểu_học từ lớp 3. Ngoài_ra, theo Công_văn 816 / BGDĐT-GDTH năm 2022, thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông tại Thông_tư 32/2018/TT-BGDĐT ( Chương_trình GDPT 2018 ), môn Tiếng Anh và môn Tin_học sẽ là môn_học bắt_buộc được tổ_chức dạy_học từ lớp 3 năm_học 2022 - 2023. | None | 1 | Theo Thông_tư 32/2018/TT-BGDĐT thì mục_tiêu chương_trình GDPT được đề_cập như sau : - Chương_trình giáo_dục_phổ_thông cụ_thể_hoá mục_tiêu giáo_dục_phổ_thông , giúp học_sinh làm_chủ kiến_thức phổ_thông , biết vận_dụng hiệu_quả kiến_thức , kĩ_năng đã học vào đời_sống và tự học suốt đời , có định_hướng lựa_chọn nghề_nghiệp phù_hợp , biết xây_dựng và phát_triển hài_hoà các mối quan_hệ xã_hội , có cá_tính , nhân_cách và đời_sống tâm_hồn phong_phú , nhờ đó có được cuộc_sống có ý_nghĩa và đóng_góp tích_cực vào sự phát_triển của đất_nước và nhân_loại . - Chương_trình giáo_dục tiểu_học giúp học_sinh hình_thành và phát_triển những yếu_tố căn_bản đặt nền_móng cho sự phát_triển hài_hoà về thể_chất và tinh_thần , phẩm_chất và năng_lực ; định_hướng chính vào giáo_dục về giá_trị bản_thân , gia_đình , cộng_đồng và những thói_quen , nền_nếp cần_thiết trong học_tập và sinh_hoạt . - Chương_trình giáo_dục trung_học_cơ_sở giúp học_sinh phát_triển các phẩm_chất , năng_lực đã được hình_thành và phát_triển ở cấp tiểu_học , tự điều_chỉnh bản_thân theo các chuẩn_mực chung của xã_hội , biết vận_dụng các phương_pháp học_tập tích_cực để hoàn_chỉnh tri_thức và kĩ_năng nền_tảng , có những hiểu_biết ban_đầu về các ngành_nghề và có ý_thức hướng_nghiệp để tiếp_tục học lên trung_học_phổ_thông , học nghề hoặc tham_gia vào cuộc_sống lao_động . - Chương_trình giáo_dục trung_học_phổ_thông giúp học_sinh tiếp_tục phát_triển những phẩm_chất , năng_lực cần_thiết đối_với người lao_động , ý_thức và nhân_cách công_dân , khả_năng tự học và ý_thức học_tập suốt đời , khả_năng lựa_chọn nghề_nghiệp phù_hợp với năng_lực và sở_thích , điều_kiện và hoàn_cảnh của bản_thân để tiếp_tục học lên , học nghề hoặc tham_gia vào cuộc_sống lao_động , khả_năng thích_ứng với những đổi_thay trong bối_cảnh toàn_cầu_hoá và cách_mạng_công_nghiệp mới . Theo đó , Mục_IV_Chương_trình tổng_thể ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2018/TT-BGDĐT , Bảng tổng_hợp kế_hoạch giáo_dục cấp tiểu_học đề_cập tới môn Tin_học và môn Ngoại_ngữ là 02 môn bắt_buộc cho học_sinh tiểu_học từ lớp 3 . Ngoài_ra , theo Công_văn 816 / BGDĐT-GDTH năm 2022 , thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông tại Thông_tư 32/2018/TT-BGDĐT ( Chương_trình GDPT 2018 ) , môn Tiếng Anh và môn Tin_học sẽ là môn_học bắt_buộc được tổ_chức dạy_học từ lớp 3 năm_học 2022 - 2023 . | 21,119 | |
Tiếng Anh và Tin_học có phải là 02 môn_học bắt_buộc trong hướng_dẫn mới nhất của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ? | Theo Thông_tư 32/2018/TT-BGDĐT thì mục_tiêu chương_trình GDPT được đề_cập như sau : ... tổ_chức dạy_học từ lớp 3 năm_học 2022 - 2023. | None | 1 | Theo Thông_tư 32/2018/TT-BGDĐT thì mục_tiêu chương_trình GDPT được đề_cập như sau : - Chương_trình giáo_dục_phổ_thông cụ_thể_hoá mục_tiêu giáo_dục_phổ_thông , giúp học_sinh làm_chủ kiến_thức phổ_thông , biết vận_dụng hiệu_quả kiến_thức , kĩ_năng đã học vào đời_sống và tự học suốt đời , có định_hướng lựa_chọn nghề_nghiệp phù_hợp , biết xây_dựng và phát_triển hài_hoà các mối quan_hệ xã_hội , có cá_tính , nhân_cách và đời_sống tâm_hồn phong_phú , nhờ đó có được cuộc_sống có ý_nghĩa và đóng_góp tích_cực vào sự phát_triển của đất_nước và nhân_loại . - Chương_trình giáo_dục tiểu_học giúp học_sinh hình_thành và phát_triển những yếu_tố căn_bản đặt nền_móng cho sự phát_triển hài_hoà về thể_chất và tinh_thần , phẩm_chất và năng_lực ; định_hướng chính vào giáo_dục về giá_trị bản_thân , gia_đình , cộng_đồng và những thói_quen , nền_nếp cần_thiết trong học_tập và sinh_hoạt . - Chương_trình giáo_dục trung_học_cơ_sở giúp học_sinh phát_triển các phẩm_chất , năng_lực đã được hình_thành và phát_triển ở cấp tiểu_học , tự điều_chỉnh bản_thân theo các chuẩn_mực chung của xã_hội , biết vận_dụng các phương_pháp học_tập tích_cực để hoàn_chỉnh tri_thức và kĩ_năng nền_tảng , có những hiểu_biết ban_đầu về các ngành_nghề và có ý_thức hướng_nghiệp để tiếp_tục học lên trung_học_phổ_thông , học nghề hoặc tham_gia vào cuộc_sống lao_động . - Chương_trình giáo_dục trung_học_phổ_thông giúp học_sinh tiếp_tục phát_triển những phẩm_chất , năng_lực cần_thiết đối_với người lao_động , ý_thức và nhân_cách công_dân , khả_năng tự học và ý_thức học_tập suốt đời , khả_năng lựa_chọn nghề_nghiệp phù_hợp với năng_lực và sở_thích , điều_kiện và hoàn_cảnh của bản_thân để tiếp_tục học lên , học nghề hoặc tham_gia vào cuộc_sống lao_động , khả_năng thích_ứng với những đổi_thay trong bối_cảnh toàn_cầu_hoá và cách_mạng_công_nghiệp mới . Theo đó , Mục_IV_Chương_trình tổng_thể ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2018/TT-BGDĐT , Bảng tổng_hợp kế_hoạch giáo_dục cấp tiểu_học đề_cập tới môn Tin_học và môn Ngoại_ngữ là 02 môn bắt_buộc cho học_sinh tiểu_học từ lớp 3 . Ngoài_ra , theo Công_văn 816 / BGDĐT-GDTH năm 2022 , thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông tại Thông_tư 32/2018/TT-BGDĐT ( Chương_trình GDPT 2018 ) , môn Tiếng Anh và môn Tin_học sẽ là môn_học bắt_buộc được tổ_chức dạy_học từ lớp 3 năm_học 2022 - 2023 . | 21,120 | |
Việc bảo_đảm điều_kiện tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh và môn Tin_học đối_với học_sinh từ lớp 3 được thực_hiện ra sao ? | Theo Mục I_Công_văn 816 / BGDĐT-GDTH năm 2022 thì việc bảo_đảm điều_kiện tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh và môn Tin_học theo Chương_trình GDPT 2018 được: ... Theo Mục I_Công_văn 816 / BGDĐT-GDTH năm 2022 thì việc bảo_đảm điều_kiện tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh và môn Tin_học theo Chương_trình GDPT 2018 được thực_hiện như sau : Về cơ_sở vật_chất, thiết_bị dạy_học Tham_mưu Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là UBND cấp tỉnh ) chỉ_đạo thực_hiện sắp_xếp, tổ_chức mạng_lưới trường_học, các điểm trường, | lớp_học cấp tiểu_học phù_hợp với tình_hình thực_tế tại địa_phương, thuận_lợi và đáp_ứng nhu_cầu người học theo hướng_dẫn của Bộ GDDT để thực_hiện mục_tiêu giáo_dục Tiểu_học là giáo_dục bắt_buộc theo quy_định của Luật_Giáo_dục 2019 ; có phương_án kịp_thời đầu_tư, trang_bị cơ_sở vật_chất, thiết_bị dạy_học bảo_đảm thực_hiện Chương_trình GDPT 2018 theo các văn_bản hướng_dẫn của Bộ GDĐT đáp_ứng các điều_kiện để tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh và môn Tin_học theo lộ_trình quy_định. Về đội_ngũ giáo_viên Tham_mưu UBND cấp tỉnh chỉ_đạo các địa_phương thực_hiện các giải_pháp tuyển_dụng, kí hợp_đồng lao_động, hợp_đồng thỉnh_giảng theo hướng_dẫn tại Công_văn số 371 / BGDĐT-NGCBQLGD ngày 26/01/2021 của Bộ GDĐT về việc chuẩn_bị đội_ngũ giáo_viên Tiếng Anh, Tin_học dạy Tiểu_học bắt_đầu từ năm_học 2022 – 2023 | None | 1 | Theo Mục I_Công_văn 816 / BGDĐT-GDTH năm 2022 thì việc bảo_đảm điều_kiện tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh và môn Tin_học theo Chương_trình GDPT 2018 được thực_hiện như sau : Về cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học Tham_mưu Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là UBND cấp tỉnh ) chỉ_đạo thực_hiện sắp_xếp , tổ_chức mạng_lưới trường_học , các điểm trường , | lớp_học cấp tiểu_học phù_hợp với tình_hình thực_tế tại địa_phương , thuận_lợi và đáp_ứng nhu_cầu người học theo hướng_dẫn của Bộ GDDT để thực_hiện mục_tiêu giáo_dục Tiểu_học là giáo_dục bắt_buộc theo quy_định của Luật_Giáo_dục 2019 ; có phương_án kịp_thời đầu_tư , trang_bị cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học bảo_đảm thực_hiện Chương_trình GDPT 2018 theo các văn_bản hướng_dẫn của Bộ GDĐT đáp_ứng các điều_kiện để tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh và môn Tin_học theo lộ_trình quy_định . Về đội_ngũ giáo_viên Tham_mưu UBND cấp tỉnh chỉ_đạo các địa_phương thực_hiện các giải_pháp tuyển_dụng , kí hợp_đồng lao_động , hợp_đồng thỉnh_giảng theo hướng_dẫn tại Công_văn số 371 / BGDĐT-NGCBQLGD ngày 26/01/2021 của Bộ GDĐT về việc chuẩn_bị đội_ngũ giáo_viên Tiếng Anh , Tin_học dạy Tiểu_học bắt_đầu từ năm_học 2022 – 2023 bảo_đảm đủ giáo_viên để tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh và môn Tin_học theo lộ_trình quy_định . Tổ_chức bồi_dưỡng giáo_viên theo nội_dung , chương_trình , kế_hoạch đã được Bộ GDĐT ban_hành , bảo_đảm giáo_viên được bồi_dưỡng về chương_trình môn_học , tập_huấn sử_dụng sách_giáo_khoa ( SGK ) trước khi được phân_công giảng_dạy . Về sách_giáo_khoa , tài_liệu dạy_học Tham_mưu UBND cấp tỉnh chỉ_đạo thực_hiện việc lựa_chọn , cung_ứng , tập_huấn sử_dụng SGK theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT ' trong đó cần đặc_biệt quan_tâm ý_kiến từ các tổ chuyên_môn trong quá_trình lựa_chọn SGK ; tổ_chức cung_ứng SGK bảo_đảm đủ số_lượng , chất_lượng , đúng tiến_độ , tuyệt_đối không để xảy ra tình_trạng chậm , thiếu SGK ; phối_hợp với các Nhà_xuất_bản có SGK được lựa_chọn tổ_chức tập_huấn cho giáo_viên sử_dụng SGK trong quá_trình tổ_chức dạy_học . | 21,121 | |
Việc bảo_đảm điều_kiện tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh và môn Tin_học đối_với học_sinh từ lớp 3 được thực_hiện ra sao ? | Theo Mục I_Công_văn 816 / BGDĐT-GDTH năm 2022 thì việc bảo_đảm điều_kiện tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh và môn Tin_học theo Chương_trình GDPT 2018 được: ... số 371 / BGDĐT-NGCBQLGD ngày 26/01/2021 của Bộ GDĐT về việc chuẩn_bị đội_ngũ giáo_viên Tiếng Anh, Tin_học dạy Tiểu_học bắt_đầu từ năm_học 2022 – 2023 bảo_đảm đủ giáo_viên để tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh và môn Tin_học theo lộ_trình quy_định. Tổ_chức bồi_dưỡng giáo_viên theo nội_dung, chương_trình, kế_hoạch đã được Bộ GDĐT ban_hành, bảo_đảm giáo_viên được bồi_dưỡng về chương_trình môn_học, tập_huấn sử_dụng sách_giáo_khoa ( SGK ) trước khi được phân_công giảng_dạy. Về sách_giáo_khoa, tài_liệu dạy_học Tham_mưu UBND cấp tỉnh chỉ_đạo thực_hiện việc lựa_chọn, cung_ứng, tập_huấn sử_dụng SGK theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT'trong đó cần đặc_biệt quan_tâm ý_kiến từ các tổ chuyên_môn trong quá_trình lựa_chọn SGK ; tổ_chức cung_ứng SGK bảo_đảm đủ số_lượng, chất_lượng, đúng tiến_độ, tuyệt_đối không để xảy ra tình_trạng chậm, thiếu SGK ; phối_hợp với các Nhà_xuất_bản có SGK được lựa_chọn tổ_chức tập_huấn cho giáo_viên sử_dụng SGK trong quá_trình tổ_chức dạy_học. | None | 1 | Theo Mục I_Công_văn 816 / BGDĐT-GDTH năm 2022 thì việc bảo_đảm điều_kiện tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh và môn Tin_học theo Chương_trình GDPT 2018 được thực_hiện như sau : Về cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học Tham_mưu Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là UBND cấp tỉnh ) chỉ_đạo thực_hiện sắp_xếp , tổ_chức mạng_lưới trường_học , các điểm trường , | lớp_học cấp tiểu_học phù_hợp với tình_hình thực_tế tại địa_phương , thuận_lợi và đáp_ứng nhu_cầu người học theo hướng_dẫn của Bộ GDDT để thực_hiện mục_tiêu giáo_dục Tiểu_học là giáo_dục bắt_buộc theo quy_định của Luật_Giáo_dục 2019 ; có phương_án kịp_thời đầu_tư , trang_bị cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học bảo_đảm thực_hiện Chương_trình GDPT 2018 theo các văn_bản hướng_dẫn của Bộ GDĐT đáp_ứng các điều_kiện để tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh và môn Tin_học theo lộ_trình quy_định . Về đội_ngũ giáo_viên Tham_mưu UBND cấp tỉnh chỉ_đạo các địa_phương thực_hiện các giải_pháp tuyển_dụng , kí hợp_đồng lao_động , hợp_đồng thỉnh_giảng theo hướng_dẫn tại Công_văn số 371 / BGDĐT-NGCBQLGD ngày 26/01/2021 của Bộ GDĐT về việc chuẩn_bị đội_ngũ giáo_viên Tiếng Anh , Tin_học dạy Tiểu_học bắt_đầu từ năm_học 2022 – 2023 bảo_đảm đủ giáo_viên để tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh và môn Tin_học theo lộ_trình quy_định . Tổ_chức bồi_dưỡng giáo_viên theo nội_dung , chương_trình , kế_hoạch đã được Bộ GDĐT ban_hành , bảo_đảm giáo_viên được bồi_dưỡng về chương_trình môn_học , tập_huấn sử_dụng sách_giáo_khoa ( SGK ) trước khi được phân_công giảng_dạy . Về sách_giáo_khoa , tài_liệu dạy_học Tham_mưu UBND cấp tỉnh chỉ_đạo thực_hiện việc lựa_chọn , cung_ứng , tập_huấn sử_dụng SGK theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT ' trong đó cần đặc_biệt quan_tâm ý_kiến từ các tổ chuyên_môn trong quá_trình lựa_chọn SGK ; tổ_chức cung_ứng SGK bảo_đảm đủ số_lượng , chất_lượng , đúng tiến_độ , tuyệt_đối không để xảy ra tình_trạng chậm , thiếu SGK ; phối_hợp với các Nhà_xuất_bản có SGK được lựa_chọn tổ_chức tập_huấn cho giáo_viên sử_dụng SGK trong quá_trình tổ_chức dạy_học . | 21,122 | |
Việc tổ_chức thực_hiện đối_với việc dạy_học môn Tiếng Anh và môn Tin_học đối_với học_sinh từ lớp 3 được triển_khai ra sao ? | Theo Mục I_Công_văn 816 / BGDĐT-GDTH năm 2022 thì việc tổ_chức thực_hiện được triển_khai như sau : ... Đối_với Sở GDĐT Ban_hành văn_bản chỉ_đạo, hướng_dẫn, kiểm_tra, đôn_đốc việc thực_hiện xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện chương_trình môn Tiếng Anh, môn Tin_học từ năm_học 2022 2023 bảo_đảm 100% học_sinh trên địa_bàn được học các môn Tiếng Anh, môn Tin_học theo quy_định Chương_trình GDPT 2018. Tổ_chức khai_thác, sử_dụng, xây_dựng bổ_sung kho bài giảng dùng chung cho các môn_học, đặc_biệt là môn Tiếng Anh, môn Tin_học để hỗ_trợ giáo_viên, nhà_trường thực_hiện các phương_án tổ_chức dạy_học linh_hoạt, hiệu_quả bảo_đảm chất_lượng dạy_học theo yêu_cầu cần đạt của chương_trình và phù_hợp với điều_kiện cụ_thể của địa_phương. Đối_với Phòng GDĐT Chỉ_đạo, hướng_dẫn, hỗ_trợ, kiểm_tra, đánh_giá quá_trình xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh, môn Tin_học tại các cơ_sở giáo_dục thực_hiện chương_trình giáo_dục Tiểu_học trên địa_bàn ; kịp_thời phát_hiện khó_khăn để có các giải_pháp hỗ_trợ, hướng_dẫn các cơ_sở giáo_dục triển_khai thực_hiện. Tham_mưu UBND cấp huyện có phương_án kịp_thời tăng_cường đầu_tư cơ_sở vật_chất đối_với các cơ_sở giáo_dục Tiểu_học có nhiều điểm trường ( phòng học có thiết_bị nghe, nhìn, thiết_bị kết_nối internet ) ; xây_dựng mô_hình dạy_học trực_tiếp kết_hợp trực_tuyến ( học_tập trực_tiếp qua lớp_học | None | 1 | Theo Mục I_Công_văn 816 / BGDĐT-GDTH năm 2022 thì việc tổ_chức thực_hiện được triển_khai như sau : Đối_với Sở GDĐT Ban_hành văn_bản chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện chương_trình môn Tiếng Anh , môn Tin_học từ năm_học 2022 2023 bảo_đảm 100% học_sinh trên địa_bàn được học các môn Tiếng Anh , môn Tin_học theo quy_định Chương_trình GDPT 2018 . Tổ_chức khai_thác , sử_dụng , xây_dựng bổ_sung kho bài giảng dùng chung cho các môn_học , đặc_biệt là môn Tiếng Anh , môn Tin_học để hỗ_trợ giáo_viên , nhà_trường thực_hiện các phương_án tổ_chức dạy_học linh_hoạt , hiệu_quả bảo_đảm chất_lượng dạy_học theo yêu_cầu cần đạt của chương_trình và phù_hợp với điều_kiện cụ_thể của địa_phương . Đối_với Phòng GDĐT Chỉ_đạo , hướng_dẫn , hỗ_trợ , kiểm_tra , đánh_giá quá_trình xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học tại các cơ_sở giáo_dục thực_hiện chương_trình giáo_dục Tiểu_học trên địa_bàn ; kịp_thời phát_hiện khó_khăn để có các giải_pháp hỗ_trợ , hướng_dẫn các cơ_sở giáo_dục triển_khai thực_hiện . Tham_mưu UBND cấp huyện có phương_án kịp_thời tăng_cường đầu_tư cơ_sở vật_chất đối_với các cơ_sở giáo_dục Tiểu_học có nhiều điểm trường ( phòng học có thiết_bị nghe , nhìn , thiết_bị kết_nối internet ) ; xây_dựng mô_hình dạy_học trực_tiếp kết_hợp trực_tuyến ( học_tập trực_tiếp qua lớp_học ảo , một giáo_viên tại một thời_điểm có_thể dạy cho nhiều hơn một lớp_học ở những vị_trí địa_lý khác nhau ) ; tập_huấn , hướng_dẫn giáo_viên để thực_hiện phương_án dạy_học linh_hoạt tại các trường , điểm trường không_thể bố_trí giáo_viên dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học . Xây_dựng kế_hoạch khai_thác , sử_dụng hiệu_quả các phòng học bộ_môn theo hình_thức liên trường , liên cấp học đối_với các tiết học thực_hành bảo_đảm thuận_lợi , khả_thi , an_toàn trong tổ_chức hoạt_động dạy_học ; xây_dựng ngân_hàng máy_tính , thiết_bị dạy_học dùng chung để bảo_đảm điều_kiện tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học tại các trường , điểm trường theo quy_định . Tham_mưu UBND cấp huyện thực_hiện tuyển_dụng , hợp_đồng , bồi_dưỡng , tập_huấn giáo_viên theo nội_dung chương_trình bồi_dưỡng giáo_viên dạy môn Tiếng Anh , môn Tin_học cấp Tiểu_học ; xây_dựng phương_án bố_trí giáo_viên linh_hoạt , hợp_lý , hiệu_quả bảo_đảm tổ_chức dạy_học được môn Tiếng Anh , môn Tin_học theo quy_định ở tất_cả các cơ_sở giáo_dục thực_hiện chương_trình giáo_dục Tiểu_học trên địa_bàn ; thực_hiện điều_động giáo_viên dạy liên trường trong cùng cấp học , biệt_phái . điều_động giáo_viên môn Tiếng Anh , môn Tin_học cấp trung_học_cơ_sở theo thẩm_quyền quản_lý tham_gia giảng_dạy tại các trường Tiểu_học ( sau khi đã được tập_huấn , bồi_dưỡng về phương_pháp giảng_dạy , chương_trình , SGK môn Tiếng Anh , môn Tin_học cấp Tiểu_học ) ; thực_hiện quản_lý , đánh_giá giáo_viên , có phương_án hỗ_trợ cho giáo_viên được điều_động , biệt_phái dạy liên trường , liên cấp học phù_hợp với thực_tế của địa_phương và bảo_đảm đúng quy_định . Đối_với cơ_sở giáo_dục thực_hiện chương_trình Tiểu_học Xây_dựng kế_hoạch giáo_dục nhà_trường để tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học linh_hoạt , phù_hợp với điều_kiện cụ_thể tại cơ_sở giáo_dục theo văn_bản hướng_dẫn của Bộ GDĐT bảo_đảm 100% học_sinh được học môn Tiếng Anh , môn Tin_học theo quy_định của Chương_trình GDPT 2018 . Đối_với các cơ_sở giáo_dục gặp khó_khăn trong việc bố_trí giáo_viên , cần xây_dựng kế_hoạch thực_hiện môn_học linh_hoạt , phù_hợp , sắp_xếp thời_khoá_biểu khoa_học để thực_hiện phương_án giáo_viên dạy liên trường , dạy tại nhiều điểm trường ; xây_dựng phương_án dạy_học trực_tiếp kết_hợp với trực_tuyến khi đảm_bảo các yêu_cầu về cơ_sở vật_chất , thiết_bị , đường truyền và có giáo_viên trợ_giảng , phụ_trách lớp_học tại các điểm cầu ; tham_mưu các cấp quản_lý thực_hiện phương_án phối_hợp với các tổ_chức , cá_nhân có chức_năng , năng_lực cung_cấp dịch_vụ để tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học bảo_đảm thực_hiện chương_trình môn_học . Bộ GDĐT yêu_cầu các Sở GDĐT chỉ_đạo Phòng GDĐT và các cơ_sở giáo_dục_phổ_thông thực_hiện chương_trình cấp Tiểu_học triển_khai thực_hiện . Trong quá_trình thực_hiện , nếu có những vấn_đề vướng_mắc , đề_nghị các Sở GDĐT phản_ánh về Bộ GDĐT ( Vụ Giáo_dục Tiểu_học ) để kịp_thời giải_quyết . | 21,123 | |
Việc tổ_chức thực_hiện đối_với việc dạy_học môn Tiếng Anh và môn Tin_học đối_với học_sinh từ lớp 3 được triển_khai ra sao ? | Theo Mục I_Công_văn 816 / BGDĐT-GDTH năm 2022 thì việc tổ_chức thực_hiện được triển_khai như sau : ... cơ_sở giáo_dục Tiểu_học có nhiều điểm trường ( phòng học có thiết_bị nghe, nhìn, thiết_bị kết_nối internet ) ; xây_dựng mô_hình dạy_học trực_tiếp kết_hợp trực_tuyến ( học_tập trực_tiếp qua lớp_học ảo, một giáo_viên tại một thời_điểm có_thể dạy cho nhiều hơn một lớp_học ở những vị_trí địa_lý khác nhau ) ; tập_huấn, hướng_dẫn giáo_viên để thực_hiện phương_án dạy_học linh_hoạt tại các trường, điểm trường không_thể bố_trí giáo_viên dạy_học môn Tiếng Anh, môn Tin_học. Xây_dựng kế_hoạch khai_thác, sử_dụng hiệu_quả các phòng học bộ_môn theo hình_thức liên trường, liên cấp học đối_với các tiết học thực_hành bảo_đảm thuận_lợi, khả_thi, an_toàn trong tổ_chức hoạt_động dạy_học ; xây_dựng ngân_hàng máy_tính, thiết_bị dạy_học dùng chung để bảo_đảm điều_kiện tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh, môn Tin_học tại các trường, điểm trường theo quy_định. Tham_mưu UBND cấp huyện thực_hiện tuyển_dụng, hợp_đồng, bồi_dưỡng, tập_huấn giáo_viên theo nội_dung chương_trình bồi_dưỡng giáo_viên dạy môn Tiếng Anh, môn Tin_học cấp Tiểu_học ; xây_dựng phương_án bố_trí giáo_viên linh_hoạt, hợp_lý, hiệu_quả bảo_đảm tổ_chức dạy_học được môn Tiếng Anh, môn Tin_học theo quy_định ở tất_cả các cơ_sở giáo_dục thực_hiện chương_trình giáo_dục Tiểu_học | None | 1 | Theo Mục I_Công_văn 816 / BGDĐT-GDTH năm 2022 thì việc tổ_chức thực_hiện được triển_khai như sau : Đối_với Sở GDĐT Ban_hành văn_bản chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện chương_trình môn Tiếng Anh , môn Tin_học từ năm_học 2022 2023 bảo_đảm 100% học_sinh trên địa_bàn được học các môn Tiếng Anh , môn Tin_học theo quy_định Chương_trình GDPT 2018 . Tổ_chức khai_thác , sử_dụng , xây_dựng bổ_sung kho bài giảng dùng chung cho các môn_học , đặc_biệt là môn Tiếng Anh , môn Tin_học để hỗ_trợ giáo_viên , nhà_trường thực_hiện các phương_án tổ_chức dạy_học linh_hoạt , hiệu_quả bảo_đảm chất_lượng dạy_học theo yêu_cầu cần đạt của chương_trình và phù_hợp với điều_kiện cụ_thể của địa_phương . Đối_với Phòng GDĐT Chỉ_đạo , hướng_dẫn , hỗ_trợ , kiểm_tra , đánh_giá quá_trình xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học tại các cơ_sở giáo_dục thực_hiện chương_trình giáo_dục Tiểu_học trên địa_bàn ; kịp_thời phát_hiện khó_khăn để có các giải_pháp hỗ_trợ , hướng_dẫn các cơ_sở giáo_dục triển_khai thực_hiện . Tham_mưu UBND cấp huyện có phương_án kịp_thời tăng_cường đầu_tư cơ_sở vật_chất đối_với các cơ_sở giáo_dục Tiểu_học có nhiều điểm trường ( phòng học có thiết_bị nghe , nhìn , thiết_bị kết_nối internet ) ; xây_dựng mô_hình dạy_học trực_tiếp kết_hợp trực_tuyến ( học_tập trực_tiếp qua lớp_học ảo , một giáo_viên tại một thời_điểm có_thể dạy cho nhiều hơn một lớp_học ở những vị_trí địa_lý khác nhau ) ; tập_huấn , hướng_dẫn giáo_viên để thực_hiện phương_án dạy_học linh_hoạt tại các trường , điểm trường không_thể bố_trí giáo_viên dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học . Xây_dựng kế_hoạch khai_thác , sử_dụng hiệu_quả các phòng học bộ_môn theo hình_thức liên trường , liên cấp học đối_với các tiết học thực_hành bảo_đảm thuận_lợi , khả_thi , an_toàn trong tổ_chức hoạt_động dạy_học ; xây_dựng ngân_hàng máy_tính , thiết_bị dạy_học dùng chung để bảo_đảm điều_kiện tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học tại các trường , điểm trường theo quy_định . Tham_mưu UBND cấp huyện thực_hiện tuyển_dụng , hợp_đồng , bồi_dưỡng , tập_huấn giáo_viên theo nội_dung chương_trình bồi_dưỡng giáo_viên dạy môn Tiếng Anh , môn Tin_học cấp Tiểu_học ; xây_dựng phương_án bố_trí giáo_viên linh_hoạt , hợp_lý , hiệu_quả bảo_đảm tổ_chức dạy_học được môn Tiếng Anh , môn Tin_học theo quy_định ở tất_cả các cơ_sở giáo_dục thực_hiện chương_trình giáo_dục Tiểu_học trên địa_bàn ; thực_hiện điều_động giáo_viên dạy liên trường trong cùng cấp học , biệt_phái . điều_động giáo_viên môn Tiếng Anh , môn Tin_học cấp trung_học_cơ_sở theo thẩm_quyền quản_lý tham_gia giảng_dạy tại các trường Tiểu_học ( sau khi đã được tập_huấn , bồi_dưỡng về phương_pháp giảng_dạy , chương_trình , SGK môn Tiếng Anh , môn Tin_học cấp Tiểu_học ) ; thực_hiện quản_lý , đánh_giá giáo_viên , có phương_án hỗ_trợ cho giáo_viên được điều_động , biệt_phái dạy liên trường , liên cấp học phù_hợp với thực_tế của địa_phương và bảo_đảm đúng quy_định . Đối_với cơ_sở giáo_dục thực_hiện chương_trình Tiểu_học Xây_dựng kế_hoạch giáo_dục nhà_trường để tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học linh_hoạt , phù_hợp với điều_kiện cụ_thể tại cơ_sở giáo_dục theo văn_bản hướng_dẫn của Bộ GDĐT bảo_đảm 100% học_sinh được học môn Tiếng Anh , môn Tin_học theo quy_định của Chương_trình GDPT 2018 . Đối_với các cơ_sở giáo_dục gặp khó_khăn trong việc bố_trí giáo_viên , cần xây_dựng kế_hoạch thực_hiện môn_học linh_hoạt , phù_hợp , sắp_xếp thời_khoá_biểu khoa_học để thực_hiện phương_án giáo_viên dạy liên trường , dạy tại nhiều điểm trường ; xây_dựng phương_án dạy_học trực_tiếp kết_hợp với trực_tuyến khi đảm_bảo các yêu_cầu về cơ_sở vật_chất , thiết_bị , đường truyền và có giáo_viên trợ_giảng , phụ_trách lớp_học tại các điểm cầu ; tham_mưu các cấp quản_lý thực_hiện phương_án phối_hợp với các tổ_chức , cá_nhân có chức_năng , năng_lực cung_cấp dịch_vụ để tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học bảo_đảm thực_hiện chương_trình môn_học . Bộ GDĐT yêu_cầu các Sở GDĐT chỉ_đạo Phòng GDĐT và các cơ_sở giáo_dục_phổ_thông thực_hiện chương_trình cấp Tiểu_học triển_khai thực_hiện . Trong quá_trình thực_hiện , nếu có những vấn_đề vướng_mắc , đề_nghị các Sở GDĐT phản_ánh về Bộ GDĐT ( Vụ Giáo_dục Tiểu_học ) để kịp_thời giải_quyết . | 21,124 | |
Việc tổ_chức thực_hiện đối_với việc dạy_học môn Tiếng Anh và môn Tin_học đối_với học_sinh từ lớp 3 được triển_khai ra sao ? | Theo Mục I_Công_văn 816 / BGDĐT-GDTH năm 2022 thì việc tổ_chức thực_hiện được triển_khai như sau : ... Tiểu_học ; xây_dựng phương_án bố_trí giáo_viên linh_hoạt, hợp_lý, hiệu_quả bảo_đảm tổ_chức dạy_học được môn Tiếng Anh, môn Tin_học theo quy_định ở tất_cả các cơ_sở giáo_dục thực_hiện chương_trình giáo_dục Tiểu_học trên địa_bàn ; thực_hiện điều_động giáo_viên dạy liên trường trong cùng cấp học, biệt_phái. điều_động giáo_viên môn Tiếng Anh, môn Tin_học cấp trung_học_cơ_sở theo thẩm_quyền quản_lý tham_gia giảng_dạy tại các trường Tiểu_học ( sau khi đã được tập_huấn, bồi_dưỡng về phương_pháp giảng_dạy, chương_trình, SGK môn Tiếng Anh, môn Tin_học cấp Tiểu_học ) ; thực_hiện quản_lý, đánh_giá giáo_viên, có phương_án hỗ_trợ cho giáo_viên được điều_động, biệt_phái dạy liên trường, liên cấp học phù_hợp với thực_tế của địa_phương và bảo_đảm đúng quy_định. Đối_với cơ_sở giáo_dục thực_hiện chương_trình Tiểu_học Xây_dựng kế_hoạch giáo_dục nhà_trường để tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh, môn Tin_học linh_hoạt, phù_hợp với điều_kiện cụ_thể tại cơ_sở giáo_dục theo văn_bản hướng_dẫn của Bộ GDĐT bảo_đảm 100% học_sinh được học môn Tiếng Anh, môn Tin_học theo quy_định của Chương_trình GDPT 2018. Đối_với các cơ_sở giáo_dục gặp khó_khăn trong việc bố_trí giáo_viên, cần xây_dựng kế_hoạch thực_hiện môn_học linh_hoạt, phù_hợp, sắp_xếp thời_khoá_biểu khoa_học để | None | 1 | Theo Mục I_Công_văn 816 / BGDĐT-GDTH năm 2022 thì việc tổ_chức thực_hiện được triển_khai như sau : Đối_với Sở GDĐT Ban_hành văn_bản chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện chương_trình môn Tiếng Anh , môn Tin_học từ năm_học 2022 2023 bảo_đảm 100% học_sinh trên địa_bàn được học các môn Tiếng Anh , môn Tin_học theo quy_định Chương_trình GDPT 2018 . Tổ_chức khai_thác , sử_dụng , xây_dựng bổ_sung kho bài giảng dùng chung cho các môn_học , đặc_biệt là môn Tiếng Anh , môn Tin_học để hỗ_trợ giáo_viên , nhà_trường thực_hiện các phương_án tổ_chức dạy_học linh_hoạt , hiệu_quả bảo_đảm chất_lượng dạy_học theo yêu_cầu cần đạt của chương_trình và phù_hợp với điều_kiện cụ_thể của địa_phương . Đối_với Phòng GDĐT Chỉ_đạo , hướng_dẫn , hỗ_trợ , kiểm_tra , đánh_giá quá_trình xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học tại các cơ_sở giáo_dục thực_hiện chương_trình giáo_dục Tiểu_học trên địa_bàn ; kịp_thời phát_hiện khó_khăn để có các giải_pháp hỗ_trợ , hướng_dẫn các cơ_sở giáo_dục triển_khai thực_hiện . Tham_mưu UBND cấp huyện có phương_án kịp_thời tăng_cường đầu_tư cơ_sở vật_chất đối_với các cơ_sở giáo_dục Tiểu_học có nhiều điểm trường ( phòng học có thiết_bị nghe , nhìn , thiết_bị kết_nối internet ) ; xây_dựng mô_hình dạy_học trực_tiếp kết_hợp trực_tuyến ( học_tập trực_tiếp qua lớp_học ảo , một giáo_viên tại một thời_điểm có_thể dạy cho nhiều hơn một lớp_học ở những vị_trí địa_lý khác nhau ) ; tập_huấn , hướng_dẫn giáo_viên để thực_hiện phương_án dạy_học linh_hoạt tại các trường , điểm trường không_thể bố_trí giáo_viên dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học . Xây_dựng kế_hoạch khai_thác , sử_dụng hiệu_quả các phòng học bộ_môn theo hình_thức liên trường , liên cấp học đối_với các tiết học thực_hành bảo_đảm thuận_lợi , khả_thi , an_toàn trong tổ_chức hoạt_động dạy_học ; xây_dựng ngân_hàng máy_tính , thiết_bị dạy_học dùng chung để bảo_đảm điều_kiện tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học tại các trường , điểm trường theo quy_định . Tham_mưu UBND cấp huyện thực_hiện tuyển_dụng , hợp_đồng , bồi_dưỡng , tập_huấn giáo_viên theo nội_dung chương_trình bồi_dưỡng giáo_viên dạy môn Tiếng Anh , môn Tin_học cấp Tiểu_học ; xây_dựng phương_án bố_trí giáo_viên linh_hoạt , hợp_lý , hiệu_quả bảo_đảm tổ_chức dạy_học được môn Tiếng Anh , môn Tin_học theo quy_định ở tất_cả các cơ_sở giáo_dục thực_hiện chương_trình giáo_dục Tiểu_học trên địa_bàn ; thực_hiện điều_động giáo_viên dạy liên trường trong cùng cấp học , biệt_phái . điều_động giáo_viên môn Tiếng Anh , môn Tin_học cấp trung_học_cơ_sở theo thẩm_quyền quản_lý tham_gia giảng_dạy tại các trường Tiểu_học ( sau khi đã được tập_huấn , bồi_dưỡng về phương_pháp giảng_dạy , chương_trình , SGK môn Tiếng Anh , môn Tin_học cấp Tiểu_học ) ; thực_hiện quản_lý , đánh_giá giáo_viên , có phương_án hỗ_trợ cho giáo_viên được điều_động , biệt_phái dạy liên trường , liên cấp học phù_hợp với thực_tế của địa_phương và bảo_đảm đúng quy_định . Đối_với cơ_sở giáo_dục thực_hiện chương_trình Tiểu_học Xây_dựng kế_hoạch giáo_dục nhà_trường để tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học linh_hoạt , phù_hợp với điều_kiện cụ_thể tại cơ_sở giáo_dục theo văn_bản hướng_dẫn của Bộ GDĐT bảo_đảm 100% học_sinh được học môn Tiếng Anh , môn Tin_học theo quy_định của Chương_trình GDPT 2018 . Đối_với các cơ_sở giáo_dục gặp khó_khăn trong việc bố_trí giáo_viên , cần xây_dựng kế_hoạch thực_hiện môn_học linh_hoạt , phù_hợp , sắp_xếp thời_khoá_biểu khoa_học để thực_hiện phương_án giáo_viên dạy liên trường , dạy tại nhiều điểm trường ; xây_dựng phương_án dạy_học trực_tiếp kết_hợp với trực_tuyến khi đảm_bảo các yêu_cầu về cơ_sở vật_chất , thiết_bị , đường truyền và có giáo_viên trợ_giảng , phụ_trách lớp_học tại các điểm cầu ; tham_mưu các cấp quản_lý thực_hiện phương_án phối_hợp với các tổ_chức , cá_nhân có chức_năng , năng_lực cung_cấp dịch_vụ để tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học bảo_đảm thực_hiện chương_trình môn_học . Bộ GDĐT yêu_cầu các Sở GDĐT chỉ_đạo Phòng GDĐT và các cơ_sở giáo_dục_phổ_thông thực_hiện chương_trình cấp Tiểu_học triển_khai thực_hiện . Trong quá_trình thực_hiện , nếu có những vấn_đề vướng_mắc , đề_nghị các Sở GDĐT phản_ánh về Bộ GDĐT ( Vụ Giáo_dục Tiểu_học ) để kịp_thời giải_quyết . | 21,125 | |
Việc tổ_chức thực_hiện đối_với việc dạy_học môn Tiếng Anh và môn Tin_học đối_với học_sinh từ lớp 3 được triển_khai ra sao ? | Theo Mục I_Công_văn 816 / BGDĐT-GDTH năm 2022 thì việc tổ_chức thực_hiện được triển_khai như sau : ... Tin_học theo quy_định của Chương_trình GDPT 2018. Đối_với các cơ_sở giáo_dục gặp khó_khăn trong việc bố_trí giáo_viên, cần xây_dựng kế_hoạch thực_hiện môn_học linh_hoạt, phù_hợp, sắp_xếp thời_khoá_biểu khoa_học để thực_hiện phương_án giáo_viên dạy liên trường, dạy tại nhiều điểm trường ; xây_dựng phương_án dạy_học trực_tiếp kết_hợp với trực_tuyến khi đảm_bảo các yêu_cầu về cơ_sở vật_chất, thiết_bị, đường truyền và có giáo_viên trợ_giảng, phụ_trách lớp_học tại các điểm cầu ; tham_mưu các cấp quản_lý thực_hiện phương_án phối_hợp với các tổ_chức, cá_nhân có chức_năng, năng_lực cung_cấp dịch_vụ để tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh, môn Tin_học bảo_đảm thực_hiện chương_trình môn_học. Bộ GDĐT yêu_cầu các Sở GDĐT chỉ_đạo Phòng GDĐT và các cơ_sở giáo_dục_phổ_thông thực_hiện chương_trình cấp Tiểu_học triển_khai thực_hiện. Trong quá_trình thực_hiện, nếu có những vấn_đề vướng_mắc, đề_nghị các Sở GDĐT phản_ánh về Bộ GDĐT ( Vụ Giáo_dục Tiểu_học ) để kịp_thời giải_quyết. | None | 1 | Theo Mục I_Công_văn 816 / BGDĐT-GDTH năm 2022 thì việc tổ_chức thực_hiện được triển_khai như sau : Đối_với Sở GDĐT Ban_hành văn_bản chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện chương_trình môn Tiếng Anh , môn Tin_học từ năm_học 2022 2023 bảo_đảm 100% học_sinh trên địa_bàn được học các môn Tiếng Anh , môn Tin_học theo quy_định Chương_trình GDPT 2018 . Tổ_chức khai_thác , sử_dụng , xây_dựng bổ_sung kho bài giảng dùng chung cho các môn_học , đặc_biệt là môn Tiếng Anh , môn Tin_học để hỗ_trợ giáo_viên , nhà_trường thực_hiện các phương_án tổ_chức dạy_học linh_hoạt , hiệu_quả bảo_đảm chất_lượng dạy_học theo yêu_cầu cần đạt của chương_trình và phù_hợp với điều_kiện cụ_thể của địa_phương . Đối_với Phòng GDĐT Chỉ_đạo , hướng_dẫn , hỗ_trợ , kiểm_tra , đánh_giá quá_trình xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học tại các cơ_sở giáo_dục thực_hiện chương_trình giáo_dục Tiểu_học trên địa_bàn ; kịp_thời phát_hiện khó_khăn để có các giải_pháp hỗ_trợ , hướng_dẫn các cơ_sở giáo_dục triển_khai thực_hiện . Tham_mưu UBND cấp huyện có phương_án kịp_thời tăng_cường đầu_tư cơ_sở vật_chất đối_với các cơ_sở giáo_dục Tiểu_học có nhiều điểm trường ( phòng học có thiết_bị nghe , nhìn , thiết_bị kết_nối internet ) ; xây_dựng mô_hình dạy_học trực_tiếp kết_hợp trực_tuyến ( học_tập trực_tiếp qua lớp_học ảo , một giáo_viên tại một thời_điểm có_thể dạy cho nhiều hơn một lớp_học ở những vị_trí địa_lý khác nhau ) ; tập_huấn , hướng_dẫn giáo_viên để thực_hiện phương_án dạy_học linh_hoạt tại các trường , điểm trường không_thể bố_trí giáo_viên dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học . Xây_dựng kế_hoạch khai_thác , sử_dụng hiệu_quả các phòng học bộ_môn theo hình_thức liên trường , liên cấp học đối_với các tiết học thực_hành bảo_đảm thuận_lợi , khả_thi , an_toàn trong tổ_chức hoạt_động dạy_học ; xây_dựng ngân_hàng máy_tính , thiết_bị dạy_học dùng chung để bảo_đảm điều_kiện tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học tại các trường , điểm trường theo quy_định . Tham_mưu UBND cấp huyện thực_hiện tuyển_dụng , hợp_đồng , bồi_dưỡng , tập_huấn giáo_viên theo nội_dung chương_trình bồi_dưỡng giáo_viên dạy môn Tiếng Anh , môn Tin_học cấp Tiểu_học ; xây_dựng phương_án bố_trí giáo_viên linh_hoạt , hợp_lý , hiệu_quả bảo_đảm tổ_chức dạy_học được môn Tiếng Anh , môn Tin_học theo quy_định ở tất_cả các cơ_sở giáo_dục thực_hiện chương_trình giáo_dục Tiểu_học trên địa_bàn ; thực_hiện điều_động giáo_viên dạy liên trường trong cùng cấp học , biệt_phái . điều_động giáo_viên môn Tiếng Anh , môn Tin_học cấp trung_học_cơ_sở theo thẩm_quyền quản_lý tham_gia giảng_dạy tại các trường Tiểu_học ( sau khi đã được tập_huấn , bồi_dưỡng về phương_pháp giảng_dạy , chương_trình , SGK môn Tiếng Anh , môn Tin_học cấp Tiểu_học ) ; thực_hiện quản_lý , đánh_giá giáo_viên , có phương_án hỗ_trợ cho giáo_viên được điều_động , biệt_phái dạy liên trường , liên cấp học phù_hợp với thực_tế của địa_phương và bảo_đảm đúng quy_định . Đối_với cơ_sở giáo_dục thực_hiện chương_trình Tiểu_học Xây_dựng kế_hoạch giáo_dục nhà_trường để tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học linh_hoạt , phù_hợp với điều_kiện cụ_thể tại cơ_sở giáo_dục theo văn_bản hướng_dẫn của Bộ GDĐT bảo_đảm 100% học_sinh được học môn Tiếng Anh , môn Tin_học theo quy_định của Chương_trình GDPT 2018 . Đối_với các cơ_sở giáo_dục gặp khó_khăn trong việc bố_trí giáo_viên , cần xây_dựng kế_hoạch thực_hiện môn_học linh_hoạt , phù_hợp , sắp_xếp thời_khoá_biểu khoa_học để thực_hiện phương_án giáo_viên dạy liên trường , dạy tại nhiều điểm trường ; xây_dựng phương_án dạy_học trực_tiếp kết_hợp với trực_tuyến khi đảm_bảo các yêu_cầu về cơ_sở vật_chất , thiết_bị , đường truyền và có giáo_viên trợ_giảng , phụ_trách lớp_học tại các điểm cầu ; tham_mưu các cấp quản_lý thực_hiện phương_án phối_hợp với các tổ_chức , cá_nhân có chức_năng , năng_lực cung_cấp dịch_vụ để tổ_chức dạy_học môn Tiếng Anh , môn Tin_học bảo_đảm thực_hiện chương_trình môn_học . Bộ GDĐT yêu_cầu các Sở GDĐT chỉ_đạo Phòng GDĐT và các cơ_sở giáo_dục_phổ_thông thực_hiện chương_trình cấp Tiểu_học triển_khai thực_hiện . Trong quá_trình thực_hiện , nếu có những vấn_đề vướng_mắc , đề_nghị các Sở GDĐT phản_ánh về Bộ GDĐT ( Vụ Giáo_dục Tiểu_học ) để kịp_thời giải_quyết . | 21,126 | |
Phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi là gì ? | Phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch : ... Phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT BẮC_CẦU ĐIỀU_TRỊ THIẾU MÁU MẠN_TÍNH CHI I. ĐẠI_CƯƠNG - Là phẫu_thuật mạch_máu áp_dụng cho tổn_thương tắc mạch chủ chậu , đùi , dưới gối của bệnh động_mạch chi dưới . - Vật_liệu thay_thế mạch có_thể là tự_thân ( TM hiển ) hoặc mạch nhân_tạo . ... Theo đó , phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi được hiểu là phẫu_thuật mạch_máu áp_dụng cho tổn_thương tắc mạch chủ chậu , đùi , dưới gối của bệnh động_mạch chi dưới . Vật_liệu thay_thế mạch có_thể là tự_thân ( TM hiển ) hoặc mạch nhân_tạo . Điều_trị thiếu máu ( hình từ internet ) | None | 1 | Phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT BẮC_CẦU ĐIỀU_TRỊ THIẾU MÁU MẠN_TÍNH CHI I. ĐẠI_CƯƠNG - Là phẫu_thuật mạch_máu áp_dụng cho tổn_thương tắc mạch chủ chậu , đùi , dưới gối của bệnh động_mạch chi dưới . - Vật_liệu thay_thế mạch có_thể là tự_thân ( TM hiển ) hoặc mạch nhân_tạo . ... Theo đó , phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi được hiểu là phẫu_thuật mạch_máu áp_dụng cho tổn_thương tắc mạch chủ chậu , đùi , dưới gối của bệnh động_mạch chi dưới . Vật_liệu thay_thế mạch có_thể là tự_thân ( TM hiển ) hoặc mạch nhân_tạo . Điều_trị thiếu máu ( hình từ internet ) | 21,127 | |
Phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi sẽ chỉ_định và chống chỉ_định trong các trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... PHẪU_THUẬT BẮC_CẦU ĐIỀU_TRỊ THIẾU MÁU MẠN_TÍNH CHI... II. CHỈ_ĐỊNH Bệnh ĐM chi dưới có vị_trí tắc tại : ĐM chủ chậu ( hội_chứng Leriche ), ĐM đùi, ĐM khoeo và mạch dưới gối, mạch_máu phía trên và phía dưới của tổn_thương phải còn thông tốt. III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Có chống chỉ_định của phẫu_thuật mạch_máu. - Mạch_máu phía ngoại_vi tổn_thương nặng, khả_năng tắc cầu_nối sau mổ. Theo đó, phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi sẽ chỉ_định khi người_bệnh thuộc trường_hợp : Bệnh ĐM chi dưới có vị_trí tắc tại : ĐM chủ chậu ( hội_chứng Leriche ), ĐM đùi, ĐM khoeo và mạch dưới gối, mạch_máu phía trên và phía dưới của tổn_thương phải còn thông tốt. Và sẽ chống chỉ_định khi người_bệnh : - Có chống chỉ_định của phẫu_thuật mạch_máu. - Mạch_máu phía ngoại_vi tổn_thương nặng, khả_năng tắc | None | 1 | Căn_cứ theo Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT BẮC_CẦU ĐIỀU_TRỊ THIẾU MÁU MẠN_TÍNH CHI ... II . CHỈ_ĐỊNH Bệnh ĐM chi dưới có vị_trí tắc tại : ĐM chủ chậu ( hội_chứng Leriche ) , ĐM đùi , ĐM khoeo và mạch dưới gối , mạch_máu phía trên và phía dưới của tổn_thương phải còn thông tốt . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Có chống chỉ_định của phẫu_thuật mạch_máu . - Mạch_máu phía ngoại_vi tổn_thương nặng , khả_năng tắc cầu_nối sau mổ . Theo đó , phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi sẽ chỉ_định khi người_bệnh thuộc trường_hợp : Bệnh ĐM chi dưới có vị_trí tắc tại : ĐM chủ chậu ( hội_chứng Leriche ) , ĐM đùi , ĐM khoeo và mạch dưới gối , mạch_máu phía trên và phía dưới của tổn_thương phải còn thông tốt . Và sẽ chống chỉ_định khi người_bệnh : - Có chống chỉ_định của phẫu_thuật mạch_máu . - Mạch_máu phía ngoại_vi tổn_thương nặng , khả_năng tắc cầu_nối sau mổ . Như_vậy , nếu người_bệnh thuộc trường_hợp chỉ_định thực_hiện thì nên tiến_hành ngay để đảm_bảo không ảnh_hưởng đến sức_khoẻ . Tuy_nhiên nếu người_bệnh thuộc trường_hợp chống chỉ_định thì có_thể sẽ không được thực_hiện phẫu_thuật này . | 21,128 | |
Phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi sẽ chỉ_định và chống chỉ_định trong các trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... của tổn_thương phải còn thông tốt. Và sẽ chống chỉ_định khi người_bệnh : - Có chống chỉ_định của phẫu_thuật mạch_máu. - Mạch_máu phía ngoại_vi tổn_thương nặng, khả_năng tắc cầu_nối sau mổ. Như_vậy, nếu người_bệnh thuộc trường_hợp chỉ_định thực_hiện thì nên tiến_hành ngay để đảm_bảo không ảnh_hưởng đến sức_khoẻ. Tuy_nhiên nếu người_bệnh thuộc trường_hợp chống chỉ_định thì có_thể sẽ không được thực_hiện phẫu_thuật này. PHẪU_THUẬT BẮC_CẦU ĐIỀU_TRỊ THIẾU MÁU MẠN_TÍNH CHI... II. CHỈ_ĐỊNH Bệnh ĐM chi dưới có vị_trí tắc tại : ĐM chủ chậu ( hội_chứng Leriche ), ĐM đùi, ĐM khoeo và mạch dưới gối, mạch_máu phía trên và phía dưới của tổn_thương phải còn thông tốt. III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Có chống chỉ_định của phẫu_thuật mạch_máu. - Mạch_máu phía ngoại_vi tổn_thương nặng, khả_năng tắc cầu_nối sau mổ. Theo đó, phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi sẽ chỉ_định khi người_bệnh thuộc trường_hợp : | None | 1 | Căn_cứ theo Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT BẮC_CẦU ĐIỀU_TRỊ THIẾU MÁU MẠN_TÍNH CHI ... II . CHỈ_ĐỊNH Bệnh ĐM chi dưới có vị_trí tắc tại : ĐM chủ chậu ( hội_chứng Leriche ) , ĐM đùi , ĐM khoeo và mạch dưới gối , mạch_máu phía trên và phía dưới của tổn_thương phải còn thông tốt . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Có chống chỉ_định của phẫu_thuật mạch_máu . - Mạch_máu phía ngoại_vi tổn_thương nặng , khả_năng tắc cầu_nối sau mổ . Theo đó , phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi sẽ chỉ_định khi người_bệnh thuộc trường_hợp : Bệnh ĐM chi dưới có vị_trí tắc tại : ĐM chủ chậu ( hội_chứng Leriche ) , ĐM đùi , ĐM khoeo và mạch dưới gối , mạch_máu phía trên và phía dưới của tổn_thương phải còn thông tốt . Và sẽ chống chỉ_định khi người_bệnh : - Có chống chỉ_định của phẫu_thuật mạch_máu . - Mạch_máu phía ngoại_vi tổn_thương nặng , khả_năng tắc cầu_nối sau mổ . Như_vậy , nếu người_bệnh thuộc trường_hợp chỉ_định thực_hiện thì nên tiến_hành ngay để đảm_bảo không ảnh_hưởng đến sức_khoẻ . Tuy_nhiên nếu người_bệnh thuộc trường_hợp chống chỉ_định thì có_thể sẽ không được thực_hiện phẫu_thuật này . | 21,129 | |
Phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi sẽ chỉ_định và chống chỉ_định trong các trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... . - Mạch_máu phía ngoại_vi tổn_thương nặng, khả_năng tắc cầu_nối sau mổ. Theo đó, phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi sẽ chỉ_định khi người_bệnh thuộc trường_hợp : Bệnh ĐM chi dưới có vị_trí tắc tại : ĐM chủ chậu ( hội_chứng Leriche ), ĐM đùi, ĐM khoeo và mạch dưới gối, mạch_máu phía trên và phía dưới của tổn_thương phải còn thông tốt. Và sẽ chống chỉ_định khi người_bệnh : - Có chống chỉ_định của phẫu_thuật mạch_máu. - Mạch_máu phía ngoại_vi tổn_thương nặng, khả_năng tắc cầu_nối sau mổ. Như_vậy, nếu người_bệnh thuộc trường_hợp chỉ_định thực_hiện thì nên tiến_hành ngay để đảm_bảo không ảnh_hưởng đến sức_khoẻ. Tuy_nhiên nếu người_bệnh thuộc trường_hợp chống chỉ_định thì có_thể sẽ không được thực_hiện phẫu_thuật này. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT BẮC_CẦU ĐIỀU_TRỊ THIẾU MÁU MẠN_TÍNH CHI ... II . CHỈ_ĐỊNH Bệnh ĐM chi dưới có vị_trí tắc tại : ĐM chủ chậu ( hội_chứng Leriche ) , ĐM đùi , ĐM khoeo và mạch dưới gối , mạch_máu phía trên và phía dưới của tổn_thương phải còn thông tốt . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Có chống chỉ_định của phẫu_thuật mạch_máu . - Mạch_máu phía ngoại_vi tổn_thương nặng , khả_năng tắc cầu_nối sau mổ . Theo đó , phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi sẽ chỉ_định khi người_bệnh thuộc trường_hợp : Bệnh ĐM chi dưới có vị_trí tắc tại : ĐM chủ chậu ( hội_chứng Leriche ) , ĐM đùi , ĐM khoeo và mạch dưới gối , mạch_máu phía trên và phía dưới của tổn_thương phải còn thông tốt . Và sẽ chống chỉ_định khi người_bệnh : - Có chống chỉ_định của phẫu_thuật mạch_máu . - Mạch_máu phía ngoại_vi tổn_thương nặng , khả_năng tắc cầu_nối sau mổ . Như_vậy , nếu người_bệnh thuộc trường_hợp chỉ_định thực_hiện thì nên tiến_hành ngay để đảm_bảo không ảnh_hưởng đến sức_khoẻ . Tuy_nhiên nếu người_bệnh thuộc trường_hợp chống chỉ_định thì có_thể sẽ không được thực_hiện phẫu_thuật này . | 21,130 | |
Trước khi phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi thì phải chuẩn_bị những gì ? | Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... PHẪU_THUẬT BẮC_CẦU ĐIỀU_TRỊ THIẾU MÁU MẠN_TÍNH CHI... IV. CHUẨN_BỊ 1. Người thực_hiện : gồm 2 kíp - Kíp phẫu_thuật : phẫu_thuật_viên chuyên_khoa tim_mạch, 1 đến 2 trợ_thủ, 1 dụng_cụ_viên và 1 chạy ngoài. - Kíp gây_mê : bác_sĩ gây_mê và 1 trợ_thủ. 2. Người_bệnh : Chuẩn_bị mổ theo quy_trình mổ có chuẩn_bị. Giải_thích người_bệnh và gia_đình theo quy_định. Hoàn_thiện các biên_bản pháp_lý. 3. Phương_tiện : - Dụng_cụ phẫu_thuật : + Bộ dụng_cụ phẫu_thuật mạch_máu + Mạch nhân_tạo nếu cần_thiết - Phương_tiện gây_mê : Gây_mê nội khí_quản hoặc tê tuỷ_sống 4. Hồ_sơ bệnh_án : - Hoàn_chỉnh hồ_sơ bệnh_án theo quy_định chung của phẫu_thuật ( siêu_âm, xét_nghiệm, X quang … ). Đầy_đủ thủ_tục pháp_lý ( xác_nhận chỉ_định phẫu_thuật của bác_sỹ trưởng khoa, lãnh_đạo … ). - Các xét_nghiệm cần_thiết bao_gồm : + X-quang ngực thẳng + Nhóm máu + Công_thức máu toàn_bộ + Chức_năng đông máu cầm máu toàn_bộ + Xét_nghiệm đánh_giá | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT BẮC_CẦU ĐIỀU_TRỊ THIẾU MÁU MẠN_TÍNH CHI ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : gồm 2 kíp - Kíp phẫu_thuật : phẫu_thuật_viên chuyên_khoa tim_mạch , 1 đến 2 trợ_thủ , 1 dụng_cụ_viên và 1 chạy ngoài . - Kíp gây_mê : bác_sĩ gây_mê và 1 trợ_thủ . 2 . Người_bệnh : Chuẩn_bị mổ theo quy_trình mổ có chuẩn_bị . Giải_thích người_bệnh và gia_đình theo quy_định . Hoàn_thiện các biên_bản pháp_lý . 3 . Phương_tiện : - Dụng_cụ phẫu_thuật : + Bộ dụng_cụ phẫu_thuật mạch_máu + Mạch nhân_tạo nếu cần_thiết - Phương_tiện gây_mê : Gây_mê nội khí_quản hoặc tê tuỷ_sống 4 . Hồ_sơ bệnh_án : - Hoàn_chỉnh hồ_sơ bệnh_án theo quy_định chung của phẫu_thuật ( siêu_âm , xét_nghiệm , X quang … ) . Đầy_đủ thủ_tục pháp_lý ( xác_nhận chỉ_định phẫu_thuật của bác_sỹ trưởng khoa , lãnh_đạo … ) . - Các xét_nghiệm cần_thiết bao_gồm : + X-quang ngực thẳng + Nhóm máu + Công_thức máu toàn_bộ + Chức_năng đông máu cầm máu toàn_bộ + Xét_nghiệm đánh_giá chức_năng gan , thận + Điện giải đồ + Xét_nghiệm nước_tiểu ... Theo đó , trước khi phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi thì Về người thực_hiện : gồm 2 kíp - Kíp phẫu_thuật : phẫu_thuật_viên chuyên_khoa tim_mạch , 1 đến 2 trợ_thủ , 1 dụng_cụ_viên và 1 chạy ngoài . - Kíp gây_mê : bác_sĩ gây_mê và 1 trợ_thủ . Về người_bệnh : Chuẩn_bị mổ theo quy_trình mổ có chuẩn_bị . Giải_thích người_bệnh và gia_đình theo quy_định . Hoàn_thiện các biên_bản pháp_lý . Về phương_tiện : - Dụng_cụ phẫu_thuật : + Bộ dụng_cụ phẫu_thuật mạch_máu + Mạch nhân_tạo nếu cần_thiết - Phương_tiện gây_mê : Gây_mê nội khí_quản hoặc tê tuỷ_sống Về hồ_sơ bệnh_án : - Hoàn_chỉnh hồ_sơ bệnh_án theo quy_định chung của phẫu_thuật ( siêu_âm , xét_nghiệm , X quang … ) . Đầy_đủ thủ_tục pháp_lý ( xác_nhận chỉ_định phẫu_thuật của bác_sỹ trưởng khoa , lãnh_đạo … ) . - Các xét_nghiệm cần_thiết bao_gồm : + X-quang ngực thẳng + Nhóm máu + Công_thức máu toàn_bộ + Chức_năng đông máu cầm máu toàn_bộ + Xét_nghiệm đánh_giá chức_năng gan , thận + Điện giải đồ + Xét_nghiệm nước_tiểu Như_vậy , trước khi phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi thì cần phải có ; người thực_hiện , dụng_cụ , chuẩn_bị ban_đầu cho bệnh_nhân và ghi lại hồ_sơ của người_bệnh . | 21,131 | |
Trước khi phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi thì phải chuẩn_bị những gì ? | Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... , lãnh_đạo … ). - Các xét_nghiệm cần_thiết bao_gồm : + X-quang ngực thẳng + Nhóm máu + Công_thức máu toàn_bộ + Chức_năng đông máu cầm máu toàn_bộ + Xét_nghiệm đánh_giá chức_năng gan, thận + Điện giải đồ + Xét_nghiệm nước_tiểu... Theo đó, trước khi phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi thì Về người thực_hiện : gồm 2 kíp - Kíp phẫu_thuật : phẫu_thuật_viên chuyên_khoa tim_mạch, 1 đến 2 trợ_thủ, 1 dụng_cụ_viên và 1 chạy ngoài. - Kíp gây_mê : bác_sĩ gây_mê và 1 trợ_thủ. Về người_bệnh : Chuẩn_bị mổ theo quy_trình mổ có chuẩn_bị. Giải_thích người_bệnh và gia_đình theo quy_định. Hoàn_thiện các biên_bản pháp_lý. Về phương_tiện : - Dụng_cụ phẫu_thuật : + Bộ dụng_cụ phẫu_thuật mạch_máu + Mạch nhân_tạo nếu cần_thiết - Phương_tiện gây_mê : Gây_mê nội khí_quản hoặc tê tuỷ_sống Về hồ_sơ bệnh_án : - Hoàn_chỉnh hồ_sơ bệnh_án theo quy_định chung của phẫu_thuật ( siêu_âm, xét_nghiệm, X quang … ). Đầy_đủ thủ_tục pháp_lý ( xác_nhận chỉ_định phẫu_thuật của bác_sỹ trưởng khoa, lãnh_đạo … ). - Các xét_nghiệm cần_thiết bao_gồm : + X-quang ngực thẳng + | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT BẮC_CẦU ĐIỀU_TRỊ THIẾU MÁU MẠN_TÍNH CHI ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : gồm 2 kíp - Kíp phẫu_thuật : phẫu_thuật_viên chuyên_khoa tim_mạch , 1 đến 2 trợ_thủ , 1 dụng_cụ_viên và 1 chạy ngoài . - Kíp gây_mê : bác_sĩ gây_mê và 1 trợ_thủ . 2 . Người_bệnh : Chuẩn_bị mổ theo quy_trình mổ có chuẩn_bị . Giải_thích người_bệnh và gia_đình theo quy_định . Hoàn_thiện các biên_bản pháp_lý . 3 . Phương_tiện : - Dụng_cụ phẫu_thuật : + Bộ dụng_cụ phẫu_thuật mạch_máu + Mạch nhân_tạo nếu cần_thiết - Phương_tiện gây_mê : Gây_mê nội khí_quản hoặc tê tuỷ_sống 4 . Hồ_sơ bệnh_án : - Hoàn_chỉnh hồ_sơ bệnh_án theo quy_định chung của phẫu_thuật ( siêu_âm , xét_nghiệm , X quang … ) . Đầy_đủ thủ_tục pháp_lý ( xác_nhận chỉ_định phẫu_thuật của bác_sỹ trưởng khoa , lãnh_đạo … ) . - Các xét_nghiệm cần_thiết bao_gồm : + X-quang ngực thẳng + Nhóm máu + Công_thức máu toàn_bộ + Chức_năng đông máu cầm máu toàn_bộ + Xét_nghiệm đánh_giá chức_năng gan , thận + Điện giải đồ + Xét_nghiệm nước_tiểu ... Theo đó , trước khi phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi thì Về người thực_hiện : gồm 2 kíp - Kíp phẫu_thuật : phẫu_thuật_viên chuyên_khoa tim_mạch , 1 đến 2 trợ_thủ , 1 dụng_cụ_viên và 1 chạy ngoài . - Kíp gây_mê : bác_sĩ gây_mê và 1 trợ_thủ . Về người_bệnh : Chuẩn_bị mổ theo quy_trình mổ có chuẩn_bị . Giải_thích người_bệnh và gia_đình theo quy_định . Hoàn_thiện các biên_bản pháp_lý . Về phương_tiện : - Dụng_cụ phẫu_thuật : + Bộ dụng_cụ phẫu_thuật mạch_máu + Mạch nhân_tạo nếu cần_thiết - Phương_tiện gây_mê : Gây_mê nội khí_quản hoặc tê tuỷ_sống Về hồ_sơ bệnh_án : - Hoàn_chỉnh hồ_sơ bệnh_án theo quy_định chung của phẫu_thuật ( siêu_âm , xét_nghiệm , X quang … ) . Đầy_đủ thủ_tục pháp_lý ( xác_nhận chỉ_định phẫu_thuật của bác_sỹ trưởng khoa , lãnh_đạo … ) . - Các xét_nghiệm cần_thiết bao_gồm : + X-quang ngực thẳng + Nhóm máu + Công_thức máu toàn_bộ + Chức_năng đông máu cầm máu toàn_bộ + Xét_nghiệm đánh_giá chức_năng gan , thận + Điện giải đồ + Xét_nghiệm nước_tiểu Như_vậy , trước khi phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi thì cần phải có ; người thực_hiện , dụng_cụ , chuẩn_bị ban_đầu cho bệnh_nhân và ghi lại hồ_sơ của người_bệnh . | 21,132 | |
Trước khi phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi thì phải chuẩn_bị những gì ? | Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... … ). Đầy_đủ thủ_tục pháp_lý ( xác_nhận chỉ_định phẫu_thuật của bác_sỹ trưởng khoa, lãnh_đạo … ). - Các xét_nghiệm cần_thiết bao_gồm : + X-quang ngực thẳng + Nhóm máu + Công_thức máu toàn_bộ + Chức_năng đông máu cầm máu toàn_bộ + Xét_nghiệm đánh_giá chức_năng gan, thận + Điện giải đồ + Xét_nghiệm nước_tiểu Như_vậy, trước khi phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi thì cần phải có ; người thực_hiện, dụng_cụ, chuẩn_bị ban_đầu cho bệnh_nhân và ghi lại hồ_sơ của người_bệnh. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT BẮC_CẦU ĐIỀU_TRỊ THIẾU MÁU MẠN_TÍNH CHI ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : gồm 2 kíp - Kíp phẫu_thuật : phẫu_thuật_viên chuyên_khoa tim_mạch , 1 đến 2 trợ_thủ , 1 dụng_cụ_viên và 1 chạy ngoài . - Kíp gây_mê : bác_sĩ gây_mê và 1 trợ_thủ . 2 . Người_bệnh : Chuẩn_bị mổ theo quy_trình mổ có chuẩn_bị . Giải_thích người_bệnh và gia_đình theo quy_định . Hoàn_thiện các biên_bản pháp_lý . 3 . Phương_tiện : - Dụng_cụ phẫu_thuật : + Bộ dụng_cụ phẫu_thuật mạch_máu + Mạch nhân_tạo nếu cần_thiết - Phương_tiện gây_mê : Gây_mê nội khí_quản hoặc tê tuỷ_sống 4 . Hồ_sơ bệnh_án : - Hoàn_chỉnh hồ_sơ bệnh_án theo quy_định chung của phẫu_thuật ( siêu_âm , xét_nghiệm , X quang … ) . Đầy_đủ thủ_tục pháp_lý ( xác_nhận chỉ_định phẫu_thuật của bác_sỹ trưởng khoa , lãnh_đạo … ) . - Các xét_nghiệm cần_thiết bao_gồm : + X-quang ngực thẳng + Nhóm máu + Công_thức máu toàn_bộ + Chức_năng đông máu cầm máu toàn_bộ + Xét_nghiệm đánh_giá chức_năng gan , thận + Điện giải đồ + Xét_nghiệm nước_tiểu ... Theo đó , trước khi phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi thì Về người thực_hiện : gồm 2 kíp - Kíp phẫu_thuật : phẫu_thuật_viên chuyên_khoa tim_mạch , 1 đến 2 trợ_thủ , 1 dụng_cụ_viên và 1 chạy ngoài . - Kíp gây_mê : bác_sĩ gây_mê và 1 trợ_thủ . Về người_bệnh : Chuẩn_bị mổ theo quy_trình mổ có chuẩn_bị . Giải_thích người_bệnh và gia_đình theo quy_định . Hoàn_thiện các biên_bản pháp_lý . Về phương_tiện : - Dụng_cụ phẫu_thuật : + Bộ dụng_cụ phẫu_thuật mạch_máu + Mạch nhân_tạo nếu cần_thiết - Phương_tiện gây_mê : Gây_mê nội khí_quản hoặc tê tuỷ_sống Về hồ_sơ bệnh_án : - Hoàn_chỉnh hồ_sơ bệnh_án theo quy_định chung của phẫu_thuật ( siêu_âm , xét_nghiệm , X quang … ) . Đầy_đủ thủ_tục pháp_lý ( xác_nhận chỉ_định phẫu_thuật của bác_sỹ trưởng khoa , lãnh_đạo … ) . - Các xét_nghiệm cần_thiết bao_gồm : + X-quang ngực thẳng + Nhóm máu + Công_thức máu toàn_bộ + Chức_năng đông máu cầm máu toàn_bộ + Xét_nghiệm đánh_giá chức_năng gan , thận + Điện giải đồ + Xét_nghiệm nước_tiểu Như_vậy , trước khi phẫu_thuật bắc_cầu điều_trị thiếu máu mạn_tính chi thì cần phải có ; người thực_hiện , dụng_cụ , chuẩn_bị ban_đầu cho bệnh_nhân và ghi lại hồ_sơ của người_bệnh . | 21,133 | |
Có mấy loại kho nhiên_liệu hàng_không sử_dụng cho tàu_bay ? | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 3 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Nhiên_liệu hàng không : là nhiên_liệu dùng cho tàu_bay sử_dụng_lực đẩy của động_cơ và cánh_quạt . Nhiên_liệu hàng không gồm nhiên_liệu phản_lực dùng cho tàu_bay có động_cơ tuốc bin phản_lực , tuốc bin cánh_quạt và xăng tàu_bay sử_dụng cho tàu_bay có động_cơ_đốt_trong . Kho nhiên_liệu hàng không : là nơi tiếp_nhận , bảo_quản , cấp_phát nhiên_liệu hàng_không . Theo chức_năng , kho nhiên_liệu hàng không được phân làm ba loại bao_gồm : + Kho nhà_máy lọc dầu : là nơi tiếp_nhận , tồn chứa , pha_chế , cấp_phát nhiên_liệu hàng_không thành_phẩm để cung_cấp nguồn hàng cho kho đầu nguồn , kho trung_chuyển hoặc kho sân_bay . + Kho đầu nguồn , kho trung_chuyển : là nơi tiếp_nhận , bảo_quản , cấp_phát nhiên_liệu hàng không để cung_cấp nguồn hàng cho kho sân_bay . Phụ_thuộc vào vị_trí địa_lý , kho đầu nguồn , kho trung_chuyển được thiết_kế để tiếp_nhận nhiên_liệu bằng đường_biển , đường_thuỷ nội_địa , đường_sắt , đường_bộ hoặc đường_ống . + Kho sân_bay : là nơi tiếp_nhận , bảo_quản nhiên_liệu hàng không để trực_tiếp_tra nạp cho tàu_bay của các hãng hàng_không hoạt_động tại sân_bay . | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 3 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Nhiên_liệu hàng không : là nhiên_liệu dùng cho tàu_bay sử_dụng_lực đẩy của động_cơ và cánh_quạt . Nhiên_liệu hàng không gồm nhiên_liệu phản_lực dùng cho tàu_bay có động_cơ tuốc bin phản_lực , tuốc bin cánh_quạt và xăng tàu_bay sử_dụng cho tàu_bay có động_cơ_đốt_trong . Kho nhiên_liệu hàng không : là nơi tiếp_nhận , bảo_quản , cấp_phát nhiên_liệu hàng_không . Theo chức_năng , kho nhiên_liệu hàng không được phân làm ba loại bao_gồm : + Kho nhà_máy lọc dầu : là nơi tiếp_nhận , tồn chứa , pha_chế , cấp_phát nhiên_liệu hàng_không thành_phẩm để cung_cấp nguồn hàng cho kho đầu nguồn , kho trung_chuyển hoặc kho sân_bay . + Kho đầu nguồn , kho trung_chuyển : là nơi tiếp_nhận , bảo_quản , cấp_phát nhiên_liệu hàng không để cung_cấp nguồn hàng cho kho sân_bay . Phụ_thuộc vào vị_trí địa_lý , kho đầu nguồn , kho trung_chuyển được thiết_kế để tiếp_nhận nhiên_liệu bằng đường_biển , đường_thuỷ nội_địa , đường_sắt , đường_bộ hoặc đường_ống . + Kho sân_bay : là nơi tiếp_nhận , bảo_quản nhiên_liệu hàng không để trực_tiếp_tra nạp cho tàu_bay của các hãng hàng_không hoạt_động tại sân_bay . | 21,134 | |
Thiết_kế , xây_dựng kho nhiên_liệu hàng không cần đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật thế_nào ? | Theo Điều 10 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Thiết_kế, xây_dựng, cải_tạo kho nhiên_liệu hàng không 1. Kho nhiên_liệu hàng_không, bể chứa, trạm tiếp nạp, hệ_thống đường_ống khi thiết_kế, xây_dựng mới hoặc cải_tạo, nâng_cấp, sửa_chữa phải được áp_dụng theo tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành hoặc tiêu_chuẩn quốc_tế tương_đương quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này. Trường_hợp xây_dựng cải_tạo kho sân_bay phải thực_hiện các thủ_tục theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải về quản_lý và khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay. 2. Kho nhiên_liệu hàng không phải đảm_bảo tiếp_nhận hết lượng hàng theo kế_hoạch đã định và cấp_phát liên_tục, phục_vụ kịp_thời nhu_cầu kinh_doanh, đảm_bảo an_toàn chất_lượng nhiên_liệu theo nguyên_tắc : bể đang cấp_phát phải độc_lập hoàn_toàn với các bể đang ổn_định, chờ cấp_phát và bể đang tiếp_nhận hoặc chờ tiếp_nhận. 3. Kho nhiên_liệu hàng không phải có các hệ_thống xử_lý các chất_thải, hệ_thống thu_gom, xử_lý dầu thải, dầu tràn, nước có khả_năng nhiễm dầu và các chất_thải này phải được xử_lý theo quy_định về bảo_vệ môi_trường và phòng_chống cháy nổ. Theo đó, khi thiết_kế, xây_dựng kho nhiên_liệu hàng không cần đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật bao_gồm : - | None | 1 | Theo Điều 10 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Thiết_kế , xây_dựng , cải_tạo kho nhiên_liệu hàng không 1 . Kho nhiên_liệu hàng_không , bể chứa , trạm tiếp nạp , hệ_thống đường_ống khi thiết_kế , xây_dựng mới hoặc cải_tạo , nâng_cấp , sửa_chữa phải được áp_dụng theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành hoặc tiêu_chuẩn quốc_tế tương_đương quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp xây_dựng cải_tạo kho sân_bay phải thực_hiện các thủ_tục theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải về quản_lý và khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay . 2 . Kho nhiên_liệu hàng không phải đảm_bảo tiếp_nhận hết lượng hàng theo kế_hoạch đã định và cấp_phát liên_tục , phục_vụ kịp_thời nhu_cầu kinh_doanh , đảm_bảo an_toàn chất_lượng nhiên_liệu theo nguyên_tắc : bể đang cấp_phát phải độc_lập hoàn_toàn với các bể đang ổn_định , chờ cấp_phát và bể đang tiếp_nhận hoặc chờ tiếp_nhận . 3 . Kho nhiên_liệu hàng không phải có các hệ_thống xử_lý các chất_thải , hệ_thống thu_gom , xử_lý dầu thải , dầu tràn , nước có khả_năng nhiễm dầu và các chất_thải này phải được xử_lý theo quy_định về bảo_vệ môi_trường và phòng_chống cháy nổ . Theo đó , khi thiết_kế , xây_dựng kho nhiên_liệu hàng không cần đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật bao_gồm : - Kho nhiên_liệu hàng_không , bể chứa , trạm tiếp nạp , hệ_thống đường_ống khi thiết_kế , xây_dựng mới hoặc cải_tạo , nâng_cấp , sửa_chữa phải được áp_dụng theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành hoặc tiêu_chuẩn quốc_tế tương_đương quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT. Trường_hợp xây_dựng cải_tạo kho sân_bay phải thực_hiện các thủ_tục theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải về quản_lý và khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay . - Kho nhiên_liệu hàng không phải đảm_bảo tiếp_nhận hết lượng hàng theo kế_hoạch đã định và cấp_phát liên_tục , phục_vụ kịp_thời nhu_cầu kinh_doanh , đảm_bảo an_toàn chất_lượng nhiên_liệu theo nguyên_tắc : bể đang cấp_phát phải độc_lập hoàn_toàn với các bể đang ổn_định , chờ cấp_phát và bể đang tiếp_nhận hoặc chờ tiếp_nhận . - Kho nhiên_liệu hàng không phải có các hệ_thống xử_lý các chất_thải , hệ_thống thu_gom , xử_lý dầu thải , dầu tràn , nước có khả_năng nhiễm dầu và các chất_thải này phải được xử_lý theo quy_định về bảo_vệ môi_trường và phòng_chống cháy nổ . | 21,135 | |
Thiết_kế , xây_dựng kho nhiên_liệu hàng không cần đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật thế_nào ? | Theo Điều 10 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : ... phải được xử_lý theo quy_định về bảo_vệ môi_trường và phòng_chống cháy nổ. Theo đó, khi thiết_kế, xây_dựng kho nhiên_liệu hàng không cần đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật bao_gồm : - Kho nhiên_liệu hàng_không, bể chứa, trạm tiếp nạp, hệ_thống đường_ống khi thiết_kế, xây_dựng mới hoặc cải_tạo, nâng_cấp, sửa_chữa phải được áp_dụng theo tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành hoặc tiêu_chuẩn quốc_tế tương_đương quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT. Trường_hợp xây_dựng cải_tạo kho sân_bay phải thực_hiện các thủ_tục theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải về quản_lý và khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay. - Kho nhiên_liệu hàng không phải đảm_bảo tiếp_nhận hết lượng hàng theo kế_hoạch đã định và cấp_phát liên_tục, phục_vụ kịp_thời nhu_cầu kinh_doanh, đảm_bảo an_toàn chất_lượng nhiên_liệu theo nguyên_tắc : bể đang cấp_phát phải độc_lập hoàn_toàn với các bể đang ổn_định, chờ cấp_phát và bể đang tiếp_nhận hoặc chờ tiếp_nhận. - Kho nhiên_liệu hàng không phải có các hệ_thống xử_lý các chất_thải, hệ_thống thu_gom, xử_lý dầu thải, dầu tràn, nước có khả_năng nhiễm dầu và các chất_thải này phải được xử_lý theo quy_định về bảo_vệ môi_trường và phòng_chống | None | 1 | Theo Điều 10 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Thiết_kế , xây_dựng , cải_tạo kho nhiên_liệu hàng không 1 . Kho nhiên_liệu hàng_không , bể chứa , trạm tiếp nạp , hệ_thống đường_ống khi thiết_kế , xây_dựng mới hoặc cải_tạo , nâng_cấp , sửa_chữa phải được áp_dụng theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành hoặc tiêu_chuẩn quốc_tế tương_đương quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp xây_dựng cải_tạo kho sân_bay phải thực_hiện các thủ_tục theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải về quản_lý và khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay . 2 . Kho nhiên_liệu hàng không phải đảm_bảo tiếp_nhận hết lượng hàng theo kế_hoạch đã định và cấp_phát liên_tục , phục_vụ kịp_thời nhu_cầu kinh_doanh , đảm_bảo an_toàn chất_lượng nhiên_liệu theo nguyên_tắc : bể đang cấp_phát phải độc_lập hoàn_toàn với các bể đang ổn_định , chờ cấp_phát và bể đang tiếp_nhận hoặc chờ tiếp_nhận . 3 . Kho nhiên_liệu hàng không phải có các hệ_thống xử_lý các chất_thải , hệ_thống thu_gom , xử_lý dầu thải , dầu tràn , nước có khả_năng nhiễm dầu và các chất_thải này phải được xử_lý theo quy_định về bảo_vệ môi_trường và phòng_chống cháy nổ . Theo đó , khi thiết_kế , xây_dựng kho nhiên_liệu hàng không cần đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật bao_gồm : - Kho nhiên_liệu hàng_không , bể chứa , trạm tiếp nạp , hệ_thống đường_ống khi thiết_kế , xây_dựng mới hoặc cải_tạo , nâng_cấp , sửa_chữa phải được áp_dụng theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành hoặc tiêu_chuẩn quốc_tế tương_đương quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT. Trường_hợp xây_dựng cải_tạo kho sân_bay phải thực_hiện các thủ_tục theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải về quản_lý và khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay . - Kho nhiên_liệu hàng không phải đảm_bảo tiếp_nhận hết lượng hàng theo kế_hoạch đã định và cấp_phát liên_tục , phục_vụ kịp_thời nhu_cầu kinh_doanh , đảm_bảo an_toàn chất_lượng nhiên_liệu theo nguyên_tắc : bể đang cấp_phát phải độc_lập hoàn_toàn với các bể đang ổn_định , chờ cấp_phát và bể đang tiếp_nhận hoặc chờ tiếp_nhận . - Kho nhiên_liệu hàng không phải có các hệ_thống xử_lý các chất_thải , hệ_thống thu_gom , xử_lý dầu thải , dầu tràn , nước có khả_năng nhiễm dầu và các chất_thải này phải được xử_lý theo quy_định về bảo_vệ môi_trường và phòng_chống cháy nổ . | 21,136 | |
Thiết_kế , xây_dựng kho nhiên_liệu hàng không cần đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật thế_nào ? | Theo Điều 10 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : ... các chất_thải, hệ_thống thu_gom, xử_lý dầu thải, dầu tràn, nước có khả_năng nhiễm dầu và các chất_thải này phải được xử_lý theo quy_định về bảo_vệ môi_trường và phòng_chống cháy nổ. | None | 1 | Theo Điều 10 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Thiết_kế , xây_dựng , cải_tạo kho nhiên_liệu hàng không 1 . Kho nhiên_liệu hàng_không , bể chứa , trạm tiếp nạp , hệ_thống đường_ống khi thiết_kế , xây_dựng mới hoặc cải_tạo , nâng_cấp , sửa_chữa phải được áp_dụng theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành hoặc tiêu_chuẩn quốc_tế tương_đương quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp xây_dựng cải_tạo kho sân_bay phải thực_hiện các thủ_tục theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải về quản_lý và khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay . 2 . Kho nhiên_liệu hàng không phải đảm_bảo tiếp_nhận hết lượng hàng theo kế_hoạch đã định và cấp_phát liên_tục , phục_vụ kịp_thời nhu_cầu kinh_doanh , đảm_bảo an_toàn chất_lượng nhiên_liệu theo nguyên_tắc : bể đang cấp_phát phải độc_lập hoàn_toàn với các bể đang ổn_định , chờ cấp_phát và bể đang tiếp_nhận hoặc chờ tiếp_nhận . 3 . Kho nhiên_liệu hàng không phải có các hệ_thống xử_lý các chất_thải , hệ_thống thu_gom , xử_lý dầu thải , dầu tràn , nước có khả_năng nhiễm dầu và các chất_thải này phải được xử_lý theo quy_định về bảo_vệ môi_trường và phòng_chống cháy nổ . Theo đó , khi thiết_kế , xây_dựng kho nhiên_liệu hàng không cần đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật bao_gồm : - Kho nhiên_liệu hàng_không , bể chứa , trạm tiếp nạp , hệ_thống đường_ống khi thiết_kế , xây_dựng mới hoặc cải_tạo , nâng_cấp , sửa_chữa phải được áp_dụng theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành hoặc tiêu_chuẩn quốc_tế tương_đương quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT. Trường_hợp xây_dựng cải_tạo kho sân_bay phải thực_hiện các thủ_tục theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải về quản_lý và khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay . - Kho nhiên_liệu hàng không phải đảm_bảo tiếp_nhận hết lượng hàng theo kế_hoạch đã định và cấp_phát liên_tục , phục_vụ kịp_thời nhu_cầu kinh_doanh , đảm_bảo an_toàn chất_lượng nhiên_liệu theo nguyên_tắc : bể đang cấp_phát phải độc_lập hoàn_toàn với các bể đang ổn_định , chờ cấp_phát và bể đang tiếp_nhận hoặc chờ tiếp_nhận . - Kho nhiên_liệu hàng không phải có các hệ_thống xử_lý các chất_thải , hệ_thống thu_gom , xử_lý dầu thải , dầu tràn , nước có khả_năng nhiễm dầu và các chất_thải này phải được xử_lý theo quy_định về bảo_vệ môi_trường và phòng_chống cháy nổ . | 21,137 | |
Bể thu_hồi sản_phẩm nhiên_liệu hàng không cần đảm_bảo những tiêu_chuẩn nào ? | Theo khoản 26 Điều 3 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Bể thu_hồi sản_phẩm ( bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng ) : là bể chứa nhỏ được sử_dụng để tập_hợp các mẫu xả và các mẫu nhiên_liệu từ các bể chứa cùng loại nhiên_liệu hàng_không, sau khi kiểm_tra chất_lượng, sản_phẩm đã xả nước có_thể được bơm trở_lại bể chứa nhiên_liệu hàng không đã hoàn_thiện. Theo Điều 11 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Bể chứa, bể xả đáy, bể chứa nhiên_liệu hàng_không tái_sử_dụng 1. Bể chứa nhiên_liệu hàng không a ) Bể phải được thiết_kế theo tiêu_chuẩn quốc_gia hoặc quốc_tế về thiết_kế bể chứa nhiên_liệu hàng không tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này. Các bể chứa phải được ghi nổi_bật, rõ_ràng thông_tin bể theo quy_định trong tài_liệu JIG 2. b ) Yêu_cầu về bể chứa để kiểm_soát chất_lượng nhiên_liệu hàng không tại kho đầu nguồn và kho trung_chuyển : phải đáp_ứng theo tiêu_chuẩn EI / JIG 1530 phiên_bản hiện_hành hoặc tiêu_chuẩn quốc_tế tương_đương quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này. Trường_hợp có sự khác_biệt giữa tiêu_chuẩn quốc_tế tương_đương với EI / JIG 1530 thì cần phải áp_dụng các yêu_cầu đưa ra | None | 1 | Theo khoản 26 Điều 3 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Bể thu_hồi sản_phẩm ( bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng ) : là bể chứa nhỏ được sử_dụng để tập_hợp các mẫu xả và các mẫu nhiên_liệu từ các bể chứa cùng loại nhiên_liệu hàng_không , sau khi kiểm_tra chất_lượng , sản_phẩm đã xả nước có_thể được bơm trở_lại bể chứa nhiên_liệu hàng không đã hoàn_thiện . Theo Điều 11 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Bể chứa , bể xả đáy , bể chứa nhiên_liệu hàng_không tái_sử_dụng 1 . Bể chứa nhiên_liệu hàng không a ) Bể phải được thiết_kế theo tiêu_chuẩn quốc_gia hoặc quốc_tế về thiết_kế bể chứa nhiên_liệu hàng không tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . Các bể chứa phải được ghi nổi_bật , rõ_ràng thông_tin bể theo quy_định trong tài_liệu JIG 2 . b ) Yêu_cầu về bể chứa để kiểm_soát chất_lượng nhiên_liệu hàng không tại kho đầu nguồn và kho trung_chuyển : phải đáp_ứng theo tiêu_chuẩn EI / JIG 1530 phiên_bản hiện_hành hoặc tiêu_chuẩn quốc_tế tương_đương quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp có sự khác_biệt giữa tiêu_chuẩn quốc_tế tương_đương với EI / JIG 1530 thì cần phải áp_dụng các yêu_cầu đưa ra trong EI / JIG 1530 . c ) Yêu_cầu về bể chứa để kiểm_soát chất_lượng nhiên_liệu hàng không tại kho sân_bay : phải đáp_ứng theo tiêu_chuẩn JIG 2 phiên_bản hiện_hành hoặc tiêu_chuẩn quốc_tế tương_đương quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp có sự khác_biệt giữa tiêu_chuẩn quốc_tế tương_đương so với JIG 2 thì cần phải áp_dụng các yêu_cầu đưa ra trong JIG 2 . d ) Đối_với các bể mới , bể sau khi sửa_chữa_lớn , trước khi đưa vào sử_dụng phải ngâm , thử_nghiệm theo quy_trình quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . e ) Kiểm_tra , vệ_sinh bể chứa : bể chứa nhiên_liệu hàng không phải kiểm_tra bên trong và vệ_sinh theo các quy_định tại tài_liệu EI / JIG 1530 và JIG 2 . 2 . Bể xả đáy a ) Đối_với kho sân_bay , thiết_kế , lắp_đặt , vệ_sinh , bảo_dưỡng bể phải đáp_ứng tiêu_chuẩn thiết_kế , lắp_đặt và các quy_định trong tiêu_chuẩn JIG 2 và EI 1540 . b ) Đối_với kho đầu nguồn , kho trung_chuyển , thiết_kế , lắp_đặt , vệ_sinh , bảo_dưỡng bể phải đáp_ứng tiêu_chuẩn thiết_kế , lắp_đặt và các quy_định trong tiêu_chuẩn EI / JIG 1530 . c ) Trong trường_hợp nhà_máy có trang_bị hệ_thống xả thải , đảm_bảo lượng sản_phẩm đáy được xả trực_tiếp , hoàn_toàn vào hệ_thống đường_ống xả thì không cần trang_bị bể này . 3 . Bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng a ) Thiết_kế , lắp_đặt bể : bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng phải đáp_ứng tiêu_chuẩn thiết_kế , lắp_đặt theo quy_định trong JIG 2 , EI 1540 ( hoặc EI / JIG 1530 ) , bể phải ghi rõ “ bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng ” và phải làm vệ_sinh theo định_kỳ . b ) Nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng từ bể thu_hồi phải được : kiểm_tra trực_quan đối_với các mẫu xả từ các bể thu_hồi trước khi được bơm vào bể đang cấp_phát để tra nạp ; kiểm_tra ngoại quan đối_với các mẫu xả từ các bể thu_hồi trước khi được bơm vào hệ_thống tồn chứa để sử_dụng làm nhiên_liệu hàng_không . Theo đó , bể thu_hồi sản_phẩm ( bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng ) cần đảm_bảo các tiêu_chuẩn như sau : - Thiết_kế , lắp_đặt bể : + Bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng phải đáp_ứng tiêu_chuẩn thiết_kế , lắp_đặt theo quy_định trong JIG 2 ( JIG ( Joint_Inspection_Group ) : Tổ_chức_chức kiểm_tra chung ) và EI 1540 ( EI ( Energy_Institute ) : Viện Năng_lượng ) hoặc EI / JIG 1530 ; + Bể phải ghi rõ “ bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng ” và phải làm vệ_sinh theo định_kỳ . - Nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng từ bể thu_hồi phải được : + Kiểm_tra trực_quan đối_với các mẫu xả từ các bể thu_hồi trước khi được bơm vào bể đang cấp_phát để tra nạp ; + Kiểm_tra ngoại quan đối_với các mẫu xả từ các bể thu_hồi trước khi được bơm vào hệ_thống tồn chứa để sử_dụng làm nhiên_liệu hàng_không . | 21,138 | |
Bể thu_hồi sản_phẩm nhiên_liệu hàng không cần đảm_bảo những tiêu_chuẩn nào ? | Theo khoản 26 Điều 3 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : ... quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này. Trường_hợp có sự khác_biệt giữa tiêu_chuẩn quốc_tế tương_đương với EI / JIG 1530 thì cần phải áp_dụng các yêu_cầu đưa ra trong EI / JIG 1530. c ) Yêu_cầu về bể chứa để kiểm_soát chất_lượng nhiên_liệu hàng không tại kho sân_bay : phải đáp_ứng theo tiêu_chuẩn JIG 2 phiên_bản hiện_hành hoặc tiêu_chuẩn quốc_tế tương_đương quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này. Trường_hợp có sự khác_biệt giữa tiêu_chuẩn quốc_tế tương_đương so với JIG 2 thì cần phải áp_dụng các yêu_cầu đưa ra trong JIG 2. d ) Đối_với các bể mới, bể sau khi sửa_chữa_lớn, trước khi đưa vào sử_dụng phải ngâm, thử_nghiệm theo quy_trình quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này. e ) Kiểm_tra, vệ_sinh bể chứa : bể chứa nhiên_liệu hàng không phải kiểm_tra bên trong và vệ_sinh theo các quy_định tại tài_liệu EI / JIG 1530 và JIG 2. 2. Bể xả đáy a ) Đối_với kho sân_bay, thiết_kế, lắp_đặt, vệ_sinh, bảo_dưỡng bể phải đáp_ứng tiêu_chuẩn thiết_kế, lắp_đặt và các quy_định | None | 1 | Theo khoản 26 Điều 3 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Bể thu_hồi sản_phẩm ( bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng ) : là bể chứa nhỏ được sử_dụng để tập_hợp các mẫu xả và các mẫu nhiên_liệu từ các bể chứa cùng loại nhiên_liệu hàng_không , sau khi kiểm_tra chất_lượng , sản_phẩm đã xả nước có_thể được bơm trở_lại bể chứa nhiên_liệu hàng không đã hoàn_thiện . Theo Điều 11 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Bể chứa , bể xả đáy , bể chứa nhiên_liệu hàng_không tái_sử_dụng 1 . Bể chứa nhiên_liệu hàng không a ) Bể phải được thiết_kế theo tiêu_chuẩn quốc_gia hoặc quốc_tế về thiết_kế bể chứa nhiên_liệu hàng không tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . Các bể chứa phải được ghi nổi_bật , rõ_ràng thông_tin bể theo quy_định trong tài_liệu JIG 2 . b ) Yêu_cầu về bể chứa để kiểm_soát chất_lượng nhiên_liệu hàng không tại kho đầu nguồn và kho trung_chuyển : phải đáp_ứng theo tiêu_chuẩn EI / JIG 1530 phiên_bản hiện_hành hoặc tiêu_chuẩn quốc_tế tương_đương quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp có sự khác_biệt giữa tiêu_chuẩn quốc_tế tương_đương với EI / JIG 1530 thì cần phải áp_dụng các yêu_cầu đưa ra trong EI / JIG 1530 . c ) Yêu_cầu về bể chứa để kiểm_soát chất_lượng nhiên_liệu hàng không tại kho sân_bay : phải đáp_ứng theo tiêu_chuẩn JIG 2 phiên_bản hiện_hành hoặc tiêu_chuẩn quốc_tế tương_đương quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp có sự khác_biệt giữa tiêu_chuẩn quốc_tế tương_đương so với JIG 2 thì cần phải áp_dụng các yêu_cầu đưa ra trong JIG 2 . d ) Đối_với các bể mới , bể sau khi sửa_chữa_lớn , trước khi đưa vào sử_dụng phải ngâm , thử_nghiệm theo quy_trình quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . e ) Kiểm_tra , vệ_sinh bể chứa : bể chứa nhiên_liệu hàng không phải kiểm_tra bên trong và vệ_sinh theo các quy_định tại tài_liệu EI / JIG 1530 và JIG 2 . 2 . Bể xả đáy a ) Đối_với kho sân_bay , thiết_kế , lắp_đặt , vệ_sinh , bảo_dưỡng bể phải đáp_ứng tiêu_chuẩn thiết_kế , lắp_đặt và các quy_định trong tiêu_chuẩn JIG 2 và EI 1540 . b ) Đối_với kho đầu nguồn , kho trung_chuyển , thiết_kế , lắp_đặt , vệ_sinh , bảo_dưỡng bể phải đáp_ứng tiêu_chuẩn thiết_kế , lắp_đặt và các quy_định trong tiêu_chuẩn EI / JIG 1530 . c ) Trong trường_hợp nhà_máy có trang_bị hệ_thống xả thải , đảm_bảo lượng sản_phẩm đáy được xả trực_tiếp , hoàn_toàn vào hệ_thống đường_ống xả thì không cần trang_bị bể này . 3 . Bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng a ) Thiết_kế , lắp_đặt bể : bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng phải đáp_ứng tiêu_chuẩn thiết_kế , lắp_đặt theo quy_định trong JIG 2 , EI 1540 ( hoặc EI / JIG 1530 ) , bể phải ghi rõ “ bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng ” và phải làm vệ_sinh theo định_kỳ . b ) Nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng từ bể thu_hồi phải được : kiểm_tra trực_quan đối_với các mẫu xả từ các bể thu_hồi trước khi được bơm vào bể đang cấp_phát để tra nạp ; kiểm_tra ngoại quan đối_với các mẫu xả từ các bể thu_hồi trước khi được bơm vào hệ_thống tồn chứa để sử_dụng làm nhiên_liệu hàng_không . Theo đó , bể thu_hồi sản_phẩm ( bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng ) cần đảm_bảo các tiêu_chuẩn như sau : - Thiết_kế , lắp_đặt bể : + Bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng phải đáp_ứng tiêu_chuẩn thiết_kế , lắp_đặt theo quy_định trong JIG 2 ( JIG ( Joint_Inspection_Group ) : Tổ_chức_chức kiểm_tra chung ) và EI 1540 ( EI ( Energy_Institute ) : Viện Năng_lượng ) hoặc EI / JIG 1530 ; + Bể phải ghi rõ “ bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng ” và phải làm vệ_sinh theo định_kỳ . - Nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng từ bể thu_hồi phải được : + Kiểm_tra trực_quan đối_với các mẫu xả từ các bể thu_hồi trước khi được bơm vào bể đang cấp_phát để tra nạp ; + Kiểm_tra ngoại quan đối_với các mẫu xả từ các bể thu_hồi trước khi được bơm vào hệ_thống tồn chứa để sử_dụng làm nhiên_liệu hàng_không . | 21,139 | |
Bể thu_hồi sản_phẩm nhiên_liệu hàng không cần đảm_bảo những tiêu_chuẩn nào ? | Theo khoản 26 Điều 3 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : ... JIG 2. 2. Bể xả đáy a ) Đối_với kho sân_bay, thiết_kế, lắp_đặt, vệ_sinh, bảo_dưỡng bể phải đáp_ứng tiêu_chuẩn thiết_kế, lắp_đặt và các quy_định trong tiêu_chuẩn JIG 2 và EI 1540. b ) Đối_với kho đầu nguồn, kho trung_chuyển, thiết_kế, lắp_đặt, vệ_sinh, bảo_dưỡng bể phải đáp_ứng tiêu_chuẩn thiết_kế, lắp_đặt và các quy_định trong tiêu_chuẩn EI / JIG 1530. c ) Trong trường_hợp nhà_máy có trang_bị hệ_thống xả thải, đảm_bảo lượng sản_phẩm đáy được xả trực_tiếp, hoàn_toàn vào hệ_thống đường_ống xả thì không cần trang_bị bể này. 3. Bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng a ) Thiết_kế, lắp_đặt bể : bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng phải đáp_ứng tiêu_chuẩn thiết_kế, lắp_đặt theo quy_định trong JIG 2, EI 1540 ( hoặc EI / JIG 1530 ), bể phải ghi rõ “ bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng ” và phải làm vệ_sinh theo định_kỳ. b ) Nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng từ bể thu_hồi phải được : kiểm_tra trực_quan đối_với các mẫu xả từ các bể thu_hồi trước khi được | None | 1 | Theo khoản 26 Điều 3 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Bể thu_hồi sản_phẩm ( bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng ) : là bể chứa nhỏ được sử_dụng để tập_hợp các mẫu xả và các mẫu nhiên_liệu từ các bể chứa cùng loại nhiên_liệu hàng_không , sau khi kiểm_tra chất_lượng , sản_phẩm đã xả nước có_thể được bơm trở_lại bể chứa nhiên_liệu hàng không đã hoàn_thiện . Theo Điều 11 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Bể chứa , bể xả đáy , bể chứa nhiên_liệu hàng_không tái_sử_dụng 1 . Bể chứa nhiên_liệu hàng không a ) Bể phải được thiết_kế theo tiêu_chuẩn quốc_gia hoặc quốc_tế về thiết_kế bể chứa nhiên_liệu hàng không tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . Các bể chứa phải được ghi nổi_bật , rõ_ràng thông_tin bể theo quy_định trong tài_liệu JIG 2 . b ) Yêu_cầu về bể chứa để kiểm_soát chất_lượng nhiên_liệu hàng không tại kho đầu nguồn và kho trung_chuyển : phải đáp_ứng theo tiêu_chuẩn EI / JIG 1530 phiên_bản hiện_hành hoặc tiêu_chuẩn quốc_tế tương_đương quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp có sự khác_biệt giữa tiêu_chuẩn quốc_tế tương_đương với EI / JIG 1530 thì cần phải áp_dụng các yêu_cầu đưa ra trong EI / JIG 1530 . c ) Yêu_cầu về bể chứa để kiểm_soát chất_lượng nhiên_liệu hàng không tại kho sân_bay : phải đáp_ứng theo tiêu_chuẩn JIG 2 phiên_bản hiện_hành hoặc tiêu_chuẩn quốc_tế tương_đương quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp có sự khác_biệt giữa tiêu_chuẩn quốc_tế tương_đương so với JIG 2 thì cần phải áp_dụng các yêu_cầu đưa ra trong JIG 2 . d ) Đối_với các bể mới , bể sau khi sửa_chữa_lớn , trước khi đưa vào sử_dụng phải ngâm , thử_nghiệm theo quy_trình quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . e ) Kiểm_tra , vệ_sinh bể chứa : bể chứa nhiên_liệu hàng không phải kiểm_tra bên trong và vệ_sinh theo các quy_định tại tài_liệu EI / JIG 1530 và JIG 2 . 2 . Bể xả đáy a ) Đối_với kho sân_bay , thiết_kế , lắp_đặt , vệ_sinh , bảo_dưỡng bể phải đáp_ứng tiêu_chuẩn thiết_kế , lắp_đặt và các quy_định trong tiêu_chuẩn JIG 2 và EI 1540 . b ) Đối_với kho đầu nguồn , kho trung_chuyển , thiết_kế , lắp_đặt , vệ_sinh , bảo_dưỡng bể phải đáp_ứng tiêu_chuẩn thiết_kế , lắp_đặt và các quy_định trong tiêu_chuẩn EI / JIG 1530 . c ) Trong trường_hợp nhà_máy có trang_bị hệ_thống xả thải , đảm_bảo lượng sản_phẩm đáy được xả trực_tiếp , hoàn_toàn vào hệ_thống đường_ống xả thì không cần trang_bị bể này . 3 . Bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng a ) Thiết_kế , lắp_đặt bể : bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng phải đáp_ứng tiêu_chuẩn thiết_kế , lắp_đặt theo quy_định trong JIG 2 , EI 1540 ( hoặc EI / JIG 1530 ) , bể phải ghi rõ “ bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng ” và phải làm vệ_sinh theo định_kỳ . b ) Nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng từ bể thu_hồi phải được : kiểm_tra trực_quan đối_với các mẫu xả từ các bể thu_hồi trước khi được bơm vào bể đang cấp_phát để tra nạp ; kiểm_tra ngoại quan đối_với các mẫu xả từ các bể thu_hồi trước khi được bơm vào hệ_thống tồn chứa để sử_dụng làm nhiên_liệu hàng_không . Theo đó , bể thu_hồi sản_phẩm ( bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng ) cần đảm_bảo các tiêu_chuẩn như sau : - Thiết_kế , lắp_đặt bể : + Bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng phải đáp_ứng tiêu_chuẩn thiết_kế , lắp_đặt theo quy_định trong JIG 2 ( JIG ( Joint_Inspection_Group ) : Tổ_chức_chức kiểm_tra chung ) và EI 1540 ( EI ( Energy_Institute ) : Viện Năng_lượng ) hoặc EI / JIG 1530 ; + Bể phải ghi rõ “ bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng ” và phải làm vệ_sinh theo định_kỳ . - Nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng từ bể thu_hồi phải được : + Kiểm_tra trực_quan đối_với các mẫu xả từ các bể thu_hồi trước khi được bơm vào bể đang cấp_phát để tra nạp ; + Kiểm_tra ngoại quan đối_với các mẫu xả từ các bể thu_hồi trước khi được bơm vào hệ_thống tồn chứa để sử_dụng làm nhiên_liệu hàng_không . | 21,140 | |
Bể thu_hồi sản_phẩm nhiên_liệu hàng không cần đảm_bảo những tiêu_chuẩn nào ? | Theo khoản 26 Điều 3 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : ... và phải làm vệ_sinh theo định_kỳ. b ) Nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng từ bể thu_hồi phải được : kiểm_tra trực_quan đối_với các mẫu xả từ các bể thu_hồi trước khi được bơm vào bể đang cấp_phát để tra nạp ; kiểm_tra ngoại quan đối_với các mẫu xả từ các bể thu_hồi trước khi được bơm vào hệ_thống tồn chứa để sử_dụng làm nhiên_liệu hàng_không. Theo đó, bể thu_hồi sản_phẩm ( bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng ) cần đảm_bảo các tiêu_chuẩn như sau : - Thiết_kế, lắp_đặt bể : + Bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng phải đáp_ứng tiêu_chuẩn thiết_kế, lắp_đặt theo quy_định trong JIG 2 ( JIG ( Joint_Inspection_Group ) : Tổ_chức_chức kiểm_tra chung ) và EI 1540 ( EI ( Energy_Institute ) : Viện Năng_lượng ) hoặc EI / JIG 1530 ; + Bể phải ghi rõ “ bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng ” và phải làm vệ_sinh theo định_kỳ. - Nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng từ bể thu_hồi phải được : + Kiểm_tra trực_quan đối_với các mẫu xả từ các bể thu_hồi trước khi được bơm vào bể | None | 1 | Theo khoản 26 Điều 3 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Bể thu_hồi sản_phẩm ( bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng ) : là bể chứa nhỏ được sử_dụng để tập_hợp các mẫu xả và các mẫu nhiên_liệu từ các bể chứa cùng loại nhiên_liệu hàng_không , sau khi kiểm_tra chất_lượng , sản_phẩm đã xả nước có_thể được bơm trở_lại bể chứa nhiên_liệu hàng không đã hoàn_thiện . Theo Điều 11 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Bể chứa , bể xả đáy , bể chứa nhiên_liệu hàng_không tái_sử_dụng 1 . Bể chứa nhiên_liệu hàng không a ) Bể phải được thiết_kế theo tiêu_chuẩn quốc_gia hoặc quốc_tế về thiết_kế bể chứa nhiên_liệu hàng không tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . Các bể chứa phải được ghi nổi_bật , rõ_ràng thông_tin bể theo quy_định trong tài_liệu JIG 2 . b ) Yêu_cầu về bể chứa để kiểm_soát chất_lượng nhiên_liệu hàng không tại kho đầu nguồn và kho trung_chuyển : phải đáp_ứng theo tiêu_chuẩn EI / JIG 1530 phiên_bản hiện_hành hoặc tiêu_chuẩn quốc_tế tương_đương quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp có sự khác_biệt giữa tiêu_chuẩn quốc_tế tương_đương với EI / JIG 1530 thì cần phải áp_dụng các yêu_cầu đưa ra trong EI / JIG 1530 . c ) Yêu_cầu về bể chứa để kiểm_soát chất_lượng nhiên_liệu hàng không tại kho sân_bay : phải đáp_ứng theo tiêu_chuẩn JIG 2 phiên_bản hiện_hành hoặc tiêu_chuẩn quốc_tế tương_đương quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp có sự khác_biệt giữa tiêu_chuẩn quốc_tế tương_đương so với JIG 2 thì cần phải áp_dụng các yêu_cầu đưa ra trong JIG 2 . d ) Đối_với các bể mới , bể sau khi sửa_chữa_lớn , trước khi đưa vào sử_dụng phải ngâm , thử_nghiệm theo quy_trình quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . e ) Kiểm_tra , vệ_sinh bể chứa : bể chứa nhiên_liệu hàng không phải kiểm_tra bên trong và vệ_sinh theo các quy_định tại tài_liệu EI / JIG 1530 và JIG 2 . 2 . Bể xả đáy a ) Đối_với kho sân_bay , thiết_kế , lắp_đặt , vệ_sinh , bảo_dưỡng bể phải đáp_ứng tiêu_chuẩn thiết_kế , lắp_đặt và các quy_định trong tiêu_chuẩn JIG 2 và EI 1540 . b ) Đối_với kho đầu nguồn , kho trung_chuyển , thiết_kế , lắp_đặt , vệ_sinh , bảo_dưỡng bể phải đáp_ứng tiêu_chuẩn thiết_kế , lắp_đặt và các quy_định trong tiêu_chuẩn EI / JIG 1530 . c ) Trong trường_hợp nhà_máy có trang_bị hệ_thống xả thải , đảm_bảo lượng sản_phẩm đáy được xả trực_tiếp , hoàn_toàn vào hệ_thống đường_ống xả thì không cần trang_bị bể này . 3 . Bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng a ) Thiết_kế , lắp_đặt bể : bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng phải đáp_ứng tiêu_chuẩn thiết_kế , lắp_đặt theo quy_định trong JIG 2 , EI 1540 ( hoặc EI / JIG 1530 ) , bể phải ghi rõ “ bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng ” và phải làm vệ_sinh theo định_kỳ . b ) Nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng từ bể thu_hồi phải được : kiểm_tra trực_quan đối_với các mẫu xả từ các bể thu_hồi trước khi được bơm vào bể đang cấp_phát để tra nạp ; kiểm_tra ngoại quan đối_với các mẫu xả từ các bể thu_hồi trước khi được bơm vào hệ_thống tồn chứa để sử_dụng làm nhiên_liệu hàng_không . Theo đó , bể thu_hồi sản_phẩm ( bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng ) cần đảm_bảo các tiêu_chuẩn như sau : - Thiết_kế , lắp_đặt bể : + Bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng phải đáp_ứng tiêu_chuẩn thiết_kế , lắp_đặt theo quy_định trong JIG 2 ( JIG ( Joint_Inspection_Group ) : Tổ_chức_chức kiểm_tra chung ) và EI 1540 ( EI ( Energy_Institute ) : Viện Năng_lượng ) hoặc EI / JIG 1530 ; + Bể phải ghi rõ “ bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng ” và phải làm vệ_sinh theo định_kỳ . - Nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng từ bể thu_hồi phải được : + Kiểm_tra trực_quan đối_với các mẫu xả từ các bể thu_hồi trước khi được bơm vào bể đang cấp_phát để tra nạp ; + Kiểm_tra ngoại quan đối_với các mẫu xả từ các bể thu_hồi trước khi được bơm vào hệ_thống tồn chứa để sử_dụng làm nhiên_liệu hàng_không . | 21,141 | |
Bể thu_hồi sản_phẩm nhiên_liệu hàng không cần đảm_bảo những tiêu_chuẩn nào ? | Theo khoản 26 Điều 3 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : ... vệ_sinh theo định_kỳ. - Nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng từ bể thu_hồi phải được : + Kiểm_tra trực_quan đối_với các mẫu xả từ các bể thu_hồi trước khi được bơm vào bể đang cấp_phát để tra nạp ; + Kiểm_tra ngoại quan đối_với các mẫu xả từ các bể thu_hồi trước khi được bơm vào hệ_thống tồn chứa để sử_dụng làm nhiên_liệu hàng_không. | None | 1 | Theo khoản 26 Điều 3 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Bể thu_hồi sản_phẩm ( bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng ) : là bể chứa nhỏ được sử_dụng để tập_hợp các mẫu xả và các mẫu nhiên_liệu từ các bể chứa cùng loại nhiên_liệu hàng_không , sau khi kiểm_tra chất_lượng , sản_phẩm đã xả nước có_thể được bơm trở_lại bể chứa nhiên_liệu hàng không đã hoàn_thiện . Theo Điều 11 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Bể chứa , bể xả đáy , bể chứa nhiên_liệu hàng_không tái_sử_dụng 1 . Bể chứa nhiên_liệu hàng không a ) Bể phải được thiết_kế theo tiêu_chuẩn quốc_gia hoặc quốc_tế về thiết_kế bể chứa nhiên_liệu hàng không tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . Các bể chứa phải được ghi nổi_bật , rõ_ràng thông_tin bể theo quy_định trong tài_liệu JIG 2 . b ) Yêu_cầu về bể chứa để kiểm_soát chất_lượng nhiên_liệu hàng không tại kho đầu nguồn và kho trung_chuyển : phải đáp_ứng theo tiêu_chuẩn EI / JIG 1530 phiên_bản hiện_hành hoặc tiêu_chuẩn quốc_tế tương_đương quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp có sự khác_biệt giữa tiêu_chuẩn quốc_tế tương_đương với EI / JIG 1530 thì cần phải áp_dụng các yêu_cầu đưa ra trong EI / JIG 1530 . c ) Yêu_cầu về bể chứa để kiểm_soát chất_lượng nhiên_liệu hàng không tại kho sân_bay : phải đáp_ứng theo tiêu_chuẩn JIG 2 phiên_bản hiện_hành hoặc tiêu_chuẩn quốc_tế tương_đương quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp có sự khác_biệt giữa tiêu_chuẩn quốc_tế tương_đương so với JIG 2 thì cần phải áp_dụng các yêu_cầu đưa ra trong JIG 2 . d ) Đối_với các bể mới , bể sau khi sửa_chữa_lớn , trước khi đưa vào sử_dụng phải ngâm , thử_nghiệm theo quy_trình quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . e ) Kiểm_tra , vệ_sinh bể chứa : bể chứa nhiên_liệu hàng không phải kiểm_tra bên trong và vệ_sinh theo các quy_định tại tài_liệu EI / JIG 1530 và JIG 2 . 2 . Bể xả đáy a ) Đối_với kho sân_bay , thiết_kế , lắp_đặt , vệ_sinh , bảo_dưỡng bể phải đáp_ứng tiêu_chuẩn thiết_kế , lắp_đặt và các quy_định trong tiêu_chuẩn JIG 2 và EI 1540 . b ) Đối_với kho đầu nguồn , kho trung_chuyển , thiết_kế , lắp_đặt , vệ_sinh , bảo_dưỡng bể phải đáp_ứng tiêu_chuẩn thiết_kế , lắp_đặt và các quy_định trong tiêu_chuẩn EI / JIG 1530 . c ) Trong trường_hợp nhà_máy có trang_bị hệ_thống xả thải , đảm_bảo lượng sản_phẩm đáy được xả trực_tiếp , hoàn_toàn vào hệ_thống đường_ống xả thì không cần trang_bị bể này . 3 . Bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng a ) Thiết_kế , lắp_đặt bể : bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng phải đáp_ứng tiêu_chuẩn thiết_kế , lắp_đặt theo quy_định trong JIG 2 , EI 1540 ( hoặc EI / JIG 1530 ) , bể phải ghi rõ “ bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng ” và phải làm vệ_sinh theo định_kỳ . b ) Nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng từ bể thu_hồi phải được : kiểm_tra trực_quan đối_với các mẫu xả từ các bể thu_hồi trước khi được bơm vào bể đang cấp_phát để tra nạp ; kiểm_tra ngoại quan đối_với các mẫu xả từ các bể thu_hồi trước khi được bơm vào hệ_thống tồn chứa để sử_dụng làm nhiên_liệu hàng_không . Theo đó , bể thu_hồi sản_phẩm ( bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng ) cần đảm_bảo các tiêu_chuẩn như sau : - Thiết_kế , lắp_đặt bể : + Bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng phải đáp_ứng tiêu_chuẩn thiết_kế , lắp_đặt theo quy_định trong JIG 2 ( JIG ( Joint_Inspection_Group ) : Tổ_chức_chức kiểm_tra chung ) và EI 1540 ( EI ( Energy_Institute ) : Viện Năng_lượng ) hoặc EI / JIG 1530 ; + Bể phải ghi rõ “ bể chứa nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng ” và phải làm vệ_sinh theo định_kỳ . - Nhiên_liệu hàng_không dự_định tái_sử_dụng từ bể thu_hồi phải được : + Kiểm_tra trực_quan đối_với các mẫu xả từ các bể thu_hồi trước khi được bơm vào bể đang cấp_phát để tra nạp ; + Kiểm_tra ngoại quan đối_với các mẫu xả từ các bể thu_hồi trước khi được bơm vào hệ_thống tồn chứa để sử_dụng làm nhiên_liệu hàng_không . | 21,142 | |
Người tiếp công_dân phải đáp_ứng tiêu_chuẩn như_thế_nào ? | Tiêu_chuẩn của người tiếp công_dân ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại Điều 34 Luật Tiếp công_dân 2013 thì người tiếp công_dân phải đáp_ứng các tiê: ... Tiêu_chuẩn của người tiếp công_dân ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại Điều 34 Luật Tiếp công_dân 2013 thì người tiếp công_dân phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn như sau : - Có phẩm_chất đạo_đức tốt ; - Có năng_lực chuyên_môn, nắm vững chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước ; - Am_hiểu thực_tế, có khả_năng vận_động, thuyết_phục quần_chúng, nhiệt_tình ; - Bảo_đảm yêu_cầu về sức_khoẻ và có trách_nhiệm đối_với nhiệm_vụ được giao. Tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 64/2014/NĐ-CP quy_định về việc bố_trí người tiếp công_dân như sau : Cơ_quan, tổ_chức tham_gia tiếp công_dân tại Trụ_sở tiếp công_dân phải bố_trí người có năng_lực, trình_độ phù_hợp làm nhiệm_vụ tiếp công_dân thường_xuyên. - Việc cử người tiếp công_dân của cơ_quan, tổ_chức tham_gia tiếp công_dân tại Trụ_sở tiếp công_dân phải được thông_báo bằng văn_bản cho Trưởng Ban Tiếp công_dân, trong đó nêu rõ họ tên, chức_vụ, phạm_vi nhiệm_vụ ; - Đại_diện cơ_quan, tổ_chức tham_gia tiếp công_dân tại Trụ_sở tiếp công_dân phải thực_hiện đúng quy_chế tiếp công_dân, nội_quy của Trụ_sở tiếp công_dân ; thực_hiện nhiệm_vụ trong phạm_vi nhiệm_vụ được phân_công ; chấp_hành chỉ_đạo của người đứng đầu | None | 1 | Tiêu_chuẩn của người tiếp công_dân ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại Điều 34 Luật Tiếp công_dân 2013 thì người tiếp công_dân phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn như sau : - Có phẩm_chất đạo_đức tốt ; - Có năng_lực chuyên_môn , nắm vững chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; - Am_hiểu thực_tế , có khả_năng vận_động , thuyết_phục quần_chúng , nhiệt_tình ; - Bảo_đảm yêu_cầu về sức_khoẻ và có trách_nhiệm đối_với nhiệm_vụ được giao . Tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 64/2014/NĐ-CP quy_định về việc bố_trí người tiếp công_dân như sau : Cơ_quan , tổ_chức tham_gia tiếp công_dân tại Trụ_sở tiếp công_dân phải bố_trí người có năng_lực , trình_độ phù_hợp làm nhiệm_vụ tiếp công_dân thường_xuyên . - Việc cử người tiếp công_dân của cơ_quan , tổ_chức tham_gia tiếp công_dân tại Trụ_sở tiếp công_dân phải được thông_báo bằng văn_bản cho Trưởng Ban Tiếp công_dân , trong đó nêu rõ họ tên , chức_vụ , phạm_vi nhiệm_vụ ; - Đại_diện cơ_quan , tổ_chức tham_gia tiếp công_dân tại Trụ_sở tiếp công_dân phải thực_hiện đúng quy_chế tiếp công_dân , nội_quy của Trụ_sở tiếp công_dân ; thực_hiện nhiệm_vụ trong phạm_vi nhiệm_vụ được phân_công ; chấp_hành chỉ_đạo của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức mình và điều_hành của Trưởng Ban Tiếp công_dân trong khi tiếp công_dân ; phối_hợp chặt_chẽ với cán_bộ , công_chức khác trong Trụ_sở tiếp công_dân để thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân ; - Trưởng Ban Tiếp công_dân có trách_nhiệm nhận_xét , đánh_giá việc thực_hiện nhiệm_vụ của người tiếp công_dân của cơ_quan , tổ_chức tiếp công_dân thường_xuyên tại Trụ_sở tiếp công_dân . | 21,143 | |
Người tiếp công_dân phải đáp_ứng tiêu_chuẩn như_thế_nào ? | Tiêu_chuẩn của người tiếp công_dân ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại Điều 34 Luật Tiếp công_dân 2013 thì người tiếp công_dân phải đáp_ứng các tiê: ... công_dân tại Trụ_sở tiếp công_dân phải thực_hiện đúng quy_chế tiếp công_dân, nội_quy của Trụ_sở tiếp công_dân ; thực_hiện nhiệm_vụ trong phạm_vi nhiệm_vụ được phân_công ; chấp_hành chỉ_đạo của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức mình và điều_hành của Trưởng Ban Tiếp công_dân trong khi tiếp công_dân ; phối_hợp chặt_chẽ với cán_bộ, công_chức khác trong Trụ_sở tiếp công_dân để thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân ; - Trưởng Ban Tiếp công_dân có trách_nhiệm nhận_xét, đánh_giá việc thực_hiện nhiệm_vụ của người tiếp công_dân của cơ_quan, tổ_chức tiếp công_dân thường_xuyên tại Trụ_sở tiếp công_dân. | None | 1 | Tiêu_chuẩn của người tiếp công_dân ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại Điều 34 Luật Tiếp công_dân 2013 thì người tiếp công_dân phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn như sau : - Có phẩm_chất đạo_đức tốt ; - Có năng_lực chuyên_môn , nắm vững chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; - Am_hiểu thực_tế , có khả_năng vận_động , thuyết_phục quần_chúng , nhiệt_tình ; - Bảo_đảm yêu_cầu về sức_khoẻ và có trách_nhiệm đối_với nhiệm_vụ được giao . Tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 64/2014/NĐ-CP quy_định về việc bố_trí người tiếp công_dân như sau : Cơ_quan , tổ_chức tham_gia tiếp công_dân tại Trụ_sở tiếp công_dân phải bố_trí người có năng_lực , trình_độ phù_hợp làm nhiệm_vụ tiếp công_dân thường_xuyên . - Việc cử người tiếp công_dân của cơ_quan , tổ_chức tham_gia tiếp công_dân tại Trụ_sở tiếp công_dân phải được thông_báo bằng văn_bản cho Trưởng Ban Tiếp công_dân , trong đó nêu rõ họ tên , chức_vụ , phạm_vi nhiệm_vụ ; - Đại_diện cơ_quan , tổ_chức tham_gia tiếp công_dân tại Trụ_sở tiếp công_dân phải thực_hiện đúng quy_chế tiếp công_dân , nội_quy của Trụ_sở tiếp công_dân ; thực_hiện nhiệm_vụ trong phạm_vi nhiệm_vụ được phân_công ; chấp_hành chỉ_đạo của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức mình và điều_hành của Trưởng Ban Tiếp công_dân trong khi tiếp công_dân ; phối_hợp chặt_chẽ với cán_bộ , công_chức khác trong Trụ_sở tiếp công_dân để thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân ; - Trưởng Ban Tiếp công_dân có trách_nhiệm nhận_xét , đánh_giá việc thực_hiện nhiệm_vụ của người tiếp công_dân của cơ_quan , tổ_chức tiếp công_dân thường_xuyên tại Trụ_sở tiếp công_dân . | 21,144 | |
Người tiếp công_dân được hưởng những chế_độ , chính_sách như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 34 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định về chế_độ , chính_sách đối_với người tiếp công_dân như sau : ... Tiêu_chuẩn , chế_độ , chính_sách đối_với người tiếp công_dân ... 2 . Người làm công_tác tiếp công_dân được hưởng chế_độ bồi_dưỡng tiếp công_dân và các chế_độ khác theo quy_định của Chính_phủ . Theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 64/2014/NĐ-CP thì người tiếp công_dân được hưởng các chế_độ chính_sách sau : - Chế_độ bồi_dưỡng theo quy_định của Nghị_định 64/2014/NĐ-CP; - Bồi_dưỡng kiến_thức chuyên_môn , nghiệp_vụ tiếp công_dân . Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có trách_nhiệm tiếp công_dân quyết_định việc bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với người tiếp công_dân của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị mình theo hướng_dẫn của Tổng_thanh_tra Chính_phủ ; - Người tiếp công_dân thường_xuyên tại Trụ_sở tiếp công_dân được hưởng chế_độ trang_phục tiếp công_dân . Tổng_thanh_tra Chính_phủ quy_định kiểu_dáng , định_mức tiêu_chuẩn trang_phục đối_với người tiếp công_dân thường_xuyên , sau khi có ý_kiến thống_nhất của Bộ Tài_chính . Người được điều_động , phân_công làm nhiệm_vụ tiếp công_dân hoặc làm nhiệm_vụ phục_vụ công_tác tiếp công_dân , xử_lý đơn khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh được hưởng chế_độ bồi_dưỡng theo quy_định của Nghị_định 64/2014/NĐ-CP. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 34 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định về chế_độ , chính_sách đối_với người tiếp công_dân như sau : Tiêu_chuẩn , chế_độ , chính_sách đối_với người tiếp công_dân ... 2 . Người làm công_tác tiếp công_dân được hưởng chế_độ bồi_dưỡng tiếp công_dân và các chế_độ khác theo quy_định của Chính_phủ . Theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 64/2014/NĐ-CP thì người tiếp công_dân được hưởng các chế_độ chính_sách sau : - Chế_độ bồi_dưỡng theo quy_định của Nghị_định 64/2014/NĐ-CP; - Bồi_dưỡng kiến_thức chuyên_môn , nghiệp_vụ tiếp công_dân . Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có trách_nhiệm tiếp công_dân quyết_định việc bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với người tiếp công_dân của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị mình theo hướng_dẫn của Tổng_thanh_tra Chính_phủ ; - Người tiếp công_dân thường_xuyên tại Trụ_sở tiếp công_dân được hưởng chế_độ trang_phục tiếp công_dân . Tổng_thanh_tra Chính_phủ quy_định kiểu_dáng , định_mức tiêu_chuẩn trang_phục đối_với người tiếp công_dân thường_xuyên , sau khi có ý_kiến thống_nhất của Bộ Tài_chính . Người được điều_động , phân_công làm nhiệm_vụ tiếp công_dân hoặc làm nhiệm_vụ phục_vụ công_tác tiếp công_dân , xử_lý đơn khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh được hưởng chế_độ bồi_dưỡng theo quy_định của Nghị_định 64/2014/NĐ-CP. | 21,145 | |
Ngoài bố_trí người có đủ tiêu_chuẩn làm công_tác tiếp công_dân thì còn cần đảm_bảo điều_kiện tiếp công_dân gì ? | Tại Điều 18 Nghị_định 64/2014/NĐ-CP quy_định về điều_kiện bảo_đảm đối_với công_tác tiếp công_dân như sau : ... Điều_kiện bảo_đảm đối_với công_tác tiếp công_dân 1. Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị bố_trí cán_bộ có năng_lực, phẩm_chất, có trách_nhiệm làm công_tác tiếp công_dân theo yêu_cầu thực_tế ; bố_trí trụ_sở, địa_điểm thuận_lợi để tiếp công_dân, bảo_đảm cơ_sở vật_chất và các điều_kiện khác phục_vụ công_tác tiếp công_dân ; thực_hiện đúng chính_sách, chế_độ đãi_ngộ đối_với người tiếp công_dân. 2. Nhà_nước bảo_đảm kinh_phí cho hoạt_động tiếp công_dân của các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị. Việc lập dự_toán, sử_dụng và quyết_toán kinh_phí bảo_đảm cho hoạt_động tiếp công_dân được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. 3. Thanh_tra Chính_phủ chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về công_tác tiếp công_dân, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh để kết_nối trên phạm_vi cả nước. Các Bộ, ngành, Uỷ_ban_nhân_dân các cấp xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về công_tác tiếp công_dân, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh trong phạm_vi cơ_quan, địa_phương để kết_nối với cơ_sở_dữ_liệu của Thanh_tra Chính_phủ. 4. Bộ Công_an, công_an các cấp có trách_nhiệm bảo_đảm an_ninh, trật_tự và an_toàn cho người tiếp công_dân tại Trụ_sở tiếp công_dân các cấp. | None | 1 | Tại Điều 18 Nghị_định 64/2014/NĐ-CP quy_định về điều_kiện bảo_đảm đối_với công_tác tiếp công_dân như sau : Điều_kiện bảo_đảm đối_với công_tác tiếp công_dân 1 . Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị bố_trí cán_bộ có năng_lực , phẩm_chất , có trách_nhiệm làm công_tác tiếp công_dân theo yêu_cầu thực_tế ; bố_trí trụ_sở , địa_điểm thuận_lợi để tiếp công_dân , bảo_đảm cơ_sở vật_chất và các điều_kiện khác phục_vụ công_tác tiếp công_dân ; thực_hiện đúng chính_sách , chế_độ đãi_ngộ đối_với người tiếp công_dân . 2 . Nhà_nước bảo_đảm kinh_phí cho hoạt_động tiếp công_dân của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . Việc lập dự_toán , sử_dụng và quyết_toán kinh_phí bảo_đảm cho hoạt_động tiếp công_dân được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . 3 . Thanh_tra Chính_phủ chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về công_tác tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh để kết_nối trên phạm_vi cả nước . Các Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về công_tác tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh trong phạm_vi cơ_quan , địa_phương để kết_nối với cơ_sở_dữ_liệu của Thanh_tra Chính_phủ . 4 . Bộ Công_an , công_an các cấp có trách_nhiệm bảo_đảm an_ninh , trật_tự và an_toàn cho người tiếp công_dân tại Trụ_sở tiếp công_dân các cấp . Theo đó , ngoài bố_trí cán_bộ có năng_lực , phẩm_chất , có trách_nhiệm làm công_tác tiếp công_dân thì còn cần đảm_bảo một_số điều_kiện đối_với công_tác tiếp công_dân như sau : - Bố_trí trụ_sở , địa_điểm thuận_lợi để tiếp công_dân , bảo_đảm cơ_sở vật_chất và các điều_kiện khác phục_vụ công_tác tiếp công_dân . - Thực_hiện đúng chính_sách , chế_độ đãi_ngộ đối_với người tiếp công_dân . - Bảo_đảm kinh_phí cho hoạt_động tiếp công_dân của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . - Bảo_đảm an_ninh , trật_tự và an_toàn cho người tiếp công_dân tại Trụ_sở tiếp công_dân các cấp . | 21,146 | |
Ngoài bố_trí người có đủ tiêu_chuẩn làm công_tác tiếp công_dân thì còn cần đảm_bảo điều_kiện tiếp công_dân gì ? | Tại Điều 18 Nghị_định 64/2014/NĐ-CP quy_định về điều_kiện bảo_đảm đối_với công_tác tiếp công_dân như sau : ... cơ_sở_dữ_liệu của Thanh_tra Chính_phủ. 4. Bộ Công_an, công_an các cấp có trách_nhiệm bảo_đảm an_ninh, trật_tự và an_toàn cho người tiếp công_dân tại Trụ_sở tiếp công_dân các cấp. Theo đó, ngoài bố_trí cán_bộ có năng_lực, phẩm_chất, có trách_nhiệm làm công_tác tiếp công_dân thì còn cần đảm_bảo một_số điều_kiện đối_với công_tác tiếp công_dân như sau : - Bố_trí trụ_sở, địa_điểm thuận_lợi để tiếp công_dân, bảo_đảm cơ_sở vật_chất và các điều_kiện khác phục_vụ công_tác tiếp công_dân. - Thực_hiện đúng chính_sách, chế_độ đãi_ngộ đối_với người tiếp công_dân. - Bảo_đảm kinh_phí cho hoạt_động tiếp công_dân của các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị. - Bảo_đảm an_ninh, trật_tự và an_toàn cho người tiếp công_dân tại Trụ_sở tiếp công_dân các cấp. | None | 1 | Tại Điều 18 Nghị_định 64/2014/NĐ-CP quy_định về điều_kiện bảo_đảm đối_với công_tác tiếp công_dân như sau : Điều_kiện bảo_đảm đối_với công_tác tiếp công_dân 1 . Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị bố_trí cán_bộ có năng_lực , phẩm_chất , có trách_nhiệm làm công_tác tiếp công_dân theo yêu_cầu thực_tế ; bố_trí trụ_sở , địa_điểm thuận_lợi để tiếp công_dân , bảo_đảm cơ_sở vật_chất và các điều_kiện khác phục_vụ công_tác tiếp công_dân ; thực_hiện đúng chính_sách , chế_độ đãi_ngộ đối_với người tiếp công_dân . 2 . Nhà_nước bảo_đảm kinh_phí cho hoạt_động tiếp công_dân của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . Việc lập dự_toán , sử_dụng và quyết_toán kinh_phí bảo_đảm cho hoạt_động tiếp công_dân được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . 3 . Thanh_tra Chính_phủ chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về công_tác tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh để kết_nối trên phạm_vi cả nước . Các Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về công_tác tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh trong phạm_vi cơ_quan , địa_phương để kết_nối với cơ_sở_dữ_liệu của Thanh_tra Chính_phủ . 4 . Bộ Công_an , công_an các cấp có trách_nhiệm bảo_đảm an_ninh , trật_tự và an_toàn cho người tiếp công_dân tại Trụ_sở tiếp công_dân các cấp . Theo đó , ngoài bố_trí cán_bộ có năng_lực , phẩm_chất , có trách_nhiệm làm công_tác tiếp công_dân thì còn cần đảm_bảo một_số điều_kiện đối_với công_tác tiếp công_dân như sau : - Bố_trí trụ_sở , địa_điểm thuận_lợi để tiếp công_dân , bảo_đảm cơ_sở vật_chất và các điều_kiện khác phục_vụ công_tác tiếp công_dân . - Thực_hiện đúng chính_sách , chế_độ đãi_ngộ đối_với người tiếp công_dân . - Bảo_đảm kinh_phí cho hoạt_động tiếp công_dân của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . - Bảo_đảm an_ninh , trật_tự và an_toàn cho người tiếp công_dân tại Trụ_sở tiếp công_dân các cấp . | 21,147 | |
Ai là chủ_sở_hữu của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 6 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT năm 201: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 6 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT năm 2015 quy_định như sau : Chủ_sở_hữu và đại_diện chủ_sở_hữu của VINATABA 1 . Nhà_nước là chủ_sở_hữu của VINATABA . 2 . Bộ Công_Thương là Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước của VINATABA , có quyền và nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật . 3 . Hội_đồng thành_viên VINATABA là Đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp tại VINATABA . Theo đó , Nhà_nước là chủ_sở_hữu của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam . ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 6 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT năm 2015 quy_định như sau : Chủ_sở_hữu và đại_diện chủ_sở_hữu của VINATABA 1 . Nhà_nước là chủ_sở_hữu của VINATABA . 2 . Bộ Công_Thương là Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước của VINATABA , có quyền và nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật . 3 . Hội_đồng thành_viên VINATABA là Đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp tại VINATABA . Theo đó , Nhà_nước là chủ_sở_hữu của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam . ( Hình từ internet ) | 21,148 | |
Vốn_điều_lệ của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT năm 2015 quy_định như sau : ... Vốn_điều_lệ của VINATABA 1 . Vốn_điều_lệ của VINATABA là : 7.163.624.443.631 đồng ( Bảy nghìn một trăm sáu mươi ba tỷ , sáu trăm hai_mươi bốn triệu , bốn trăm bốn_mươi ba nghìn , sáu trăm ba_mươi mốt đồng ) . 2 . Việc điều_chỉnh vốn Điều_lệ của VINATABA theo quy_định của pháp_luật . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam có vốn_điều_lệ là : 7.163.624.443.631 đồng ( Bảy nghìn một trăm sáu mươi ba tỷ , sáu trăm hai_mươi bốn triệu , bốn trăm bốn_mươi ba nghìn , sáu trăm ba_mươi mốt đồng ) . | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT năm 2015 quy_định như sau : Vốn_điều_lệ của VINATABA 1 . Vốn_điều_lệ của VINATABA là : 7.163.624.443.631 đồng ( Bảy nghìn một trăm sáu mươi ba tỷ , sáu trăm hai_mươi bốn triệu , bốn trăm bốn_mươi ba nghìn , sáu trăm ba_mươi mốt đồng ) . 2 . Việc điều_chỉnh vốn Điều_lệ của VINATABA theo quy_định của pháp_luật . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam có vốn_điều_lệ là : 7.163.624.443.631 đồng ( Bảy nghìn một trăm sáu mươi ba tỷ , sáu trăm hai_mươi bốn triệu , bốn trăm bốn_mươi ba nghìn , sáu trăm ba_mươi mốt đồng ) . | 21,149 | |
Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam có quyền quyết_định trích khấu_hao tài_sản_cố_định không ? | Căn_cứ quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 10 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT: ... Căn_cứ quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 10 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT năm 2015 quy_định như sau : Quyền của VINATABA 1. Quyền của VINATABA đối_với vốn và tài_chính :... h ) Được huy_động vốn để kinh_doanh thực_hiện theo nguyên_tắc tự chịu trách_nhiệm hoàn_trả, bảo_đảm hiệu_quả sử_dụng vốn huy_động, phải đảm_bảo khả_năng thanh_toán nợ, không được làm thay_đổi hình_thức sở_hữu VINATABA ; i ) Được huy_động vốn của các tổ_chức, cá_nhân ở nước_ngoài thực_hiện theo quy_định hiện_hành về quản_lý nợ nước_ngoài sau khi có ý_kiến phê_duyệt của Bộ Công_Thương ; k ) Quyết_định trích khấu_hao tài_sản_cố_định không thấp hơn tỷ_lệ trích khấu_hao tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật ; l ) Được chi thưởng sáng_kiến đổi_mới, cải_tiến kỹ_thuật, quản_lý và công_nghệ ; thưởng tăng năng_suất lao_động ; thưởng tiết_kiệm vật_tư và chi_phí. Các khoản tiền thưởng này được hạch_toán vào chi_phí kinh_doanh, được thực_hiện một lần với mức thưởng tối_đa không quá mức hiệu_quả của sáng_kiến đổi_mới, cải_tiến kỹ_thuật, quản_lý và công_nghệ, tăng năng_suất lao_động | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 10 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT năm 2015 quy_định như sau : Quyền của VINATABA 1 . Quyền của VINATABA đối_với vốn và tài_chính : ... h ) Được huy_động vốn để kinh_doanh thực_hiện theo nguyên_tắc tự chịu trách_nhiệm hoàn_trả , bảo_đảm hiệu_quả sử_dụng vốn huy_động , phải đảm_bảo khả_năng thanh_toán nợ , không được làm thay_đổi hình_thức sở_hữu VINATABA ; i ) Được huy_động vốn của các tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài thực_hiện theo quy_định hiện_hành về quản_lý nợ nước_ngoài sau khi có ý_kiến phê_duyệt của Bộ Công_Thương ; k ) Quyết_định trích khấu_hao tài_sản_cố_định không thấp hơn tỷ_lệ trích khấu_hao tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật ; l ) Được chi thưởng sáng_kiến đổi_mới , cải_tiến kỹ_thuật , quản_lý và công_nghệ ; thưởng tăng năng_suất lao_động ; thưởng tiết_kiệm vật_tư và chi_phí . Các khoản tiền thưởng này được hạch_toán vào chi_phí kinh_doanh , được thực_hiện một lần với mức thưởng tối_đa không quá mức hiệu_quả của sáng_kiến đổi_mới , cải_tiến kỹ_thuật , quản_lý và công_nghệ , tăng năng_suất lao_động , tiết_kiệm vật_tư và chi_phí mang lại trong một năm ; m ) Được hưởng các chế_độ ưu_đãi đầu_tư hoặc tái đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; n ) Được bảo_lãnh , thế_chấp và tín_chấp cho các Công_ty con vay vốn của các tổ_chức tín_dụng , ngân_hàng ở trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật ; o ) Giám_sát , kiểm_tra việc sử_dụng vốn đầu_tư của VINATABA tại các công_ty con , công_ty liên_kết ; chịu trách_nhiệm về hiệu_quả sử_dụng , bảo_toàn và phát_triển phần vốn đầu_tư ra ngoài VINATABA ; p ) Được quyền sử_dụng phần vốn của Nhà_nước thu về do chuyển_đổi sở_hữu , cổ_phần_hoá , bán cổ_phần , chuyển_nhượng phần vốn góp ở các công_ty con , các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc và công_ty liên_kết theo quy_định của pháp_luật ; q ) Không phải nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với phần lợi_nhuận thu được từ phần vốn góp vào các công_ty con và doanh_nghiệp khác nếu các công_ty con và doanh_nghiệp này đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp trước khi chia lãi cho các bên góp vốn và không bị các hình_thức đánh thuế trùng và gộp khác ; r ) Được tổ_chức thực_hiện các dịch_vụ thanh_toán tiền mua , bán các sản_phẩm và dịch_vụ ; thanh_toán hộ ; bù_trừ công_nợ trong nội_bộ Tổ_hợp khi thực_hiện kế_hoạch phối_hợp kinh_doanh và các giao_dịch khác ; s ) VINATABA được thành_lập các quỹ tập_trung để thực_hiện các nhiệm_vụ đặc_thù trong lĩnh_vực , ngành , nghề kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật và theo thoả_thuận giữa VINATABA với các Doanh_nghiệp thành_viên . Việc thành_lập và sử_dụng các quỹ này phải được sự chấp_thuận của Bộ Công_Thương được quy_định tại Quy_chế quản_lý tài_chính của VINATABA ; ... Như_vậy , Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam có quyền quyết_định trích khấu_hao tài_sản_cố_định không thấp hơn tỷ_lệ trích khấu_hao tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật . | 21,150 | |
Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam có quyền quyết_định trích khấu_hao tài_sản_cố_định không ? | Căn_cứ quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 10 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT: ... được hạch_toán vào chi_phí kinh_doanh, được thực_hiện một lần với mức thưởng tối_đa không quá mức hiệu_quả của sáng_kiến đổi_mới, cải_tiến kỹ_thuật, quản_lý và công_nghệ, tăng năng_suất lao_động, tiết_kiệm vật_tư và chi_phí mang lại trong một năm ; m ) Được hưởng các chế_độ ưu_đãi đầu_tư hoặc tái đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; n ) Được bảo_lãnh, thế_chấp và tín_chấp cho các Công_ty con vay vốn của các tổ_chức tín_dụng, ngân_hàng ở trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật ; o ) Giám_sát, kiểm_tra việc sử_dụng vốn đầu_tư của VINATABA tại các công_ty con, công_ty liên_kết ; chịu trách_nhiệm về hiệu_quả sử_dụng, bảo_toàn và phát_triển phần vốn đầu_tư ra ngoài VINATABA ; p ) Được quyền sử_dụng phần vốn của Nhà_nước thu về do chuyển_đổi sở_hữu, cổ_phần_hoá, bán cổ_phần, chuyển_nhượng phần vốn góp ở các công_ty con, các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc và công_ty liên_kết theo quy_định của pháp_luật ; q ) Không phải nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với phần lợi_nhuận thu được từ phần vốn góp vào các công_ty con và doanh_nghiệp khác nếu các công_ty con và doanh_nghiệp | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 10 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT năm 2015 quy_định như sau : Quyền của VINATABA 1 . Quyền của VINATABA đối_với vốn và tài_chính : ... h ) Được huy_động vốn để kinh_doanh thực_hiện theo nguyên_tắc tự chịu trách_nhiệm hoàn_trả , bảo_đảm hiệu_quả sử_dụng vốn huy_động , phải đảm_bảo khả_năng thanh_toán nợ , không được làm thay_đổi hình_thức sở_hữu VINATABA ; i ) Được huy_động vốn của các tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài thực_hiện theo quy_định hiện_hành về quản_lý nợ nước_ngoài sau khi có ý_kiến phê_duyệt của Bộ Công_Thương ; k ) Quyết_định trích khấu_hao tài_sản_cố_định không thấp hơn tỷ_lệ trích khấu_hao tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật ; l ) Được chi thưởng sáng_kiến đổi_mới , cải_tiến kỹ_thuật , quản_lý và công_nghệ ; thưởng tăng năng_suất lao_động ; thưởng tiết_kiệm vật_tư và chi_phí . Các khoản tiền thưởng này được hạch_toán vào chi_phí kinh_doanh , được thực_hiện một lần với mức thưởng tối_đa không quá mức hiệu_quả của sáng_kiến đổi_mới , cải_tiến kỹ_thuật , quản_lý và công_nghệ , tăng năng_suất lao_động , tiết_kiệm vật_tư và chi_phí mang lại trong một năm ; m ) Được hưởng các chế_độ ưu_đãi đầu_tư hoặc tái đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; n ) Được bảo_lãnh , thế_chấp và tín_chấp cho các Công_ty con vay vốn của các tổ_chức tín_dụng , ngân_hàng ở trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật ; o ) Giám_sát , kiểm_tra việc sử_dụng vốn đầu_tư của VINATABA tại các công_ty con , công_ty liên_kết ; chịu trách_nhiệm về hiệu_quả sử_dụng , bảo_toàn và phát_triển phần vốn đầu_tư ra ngoài VINATABA ; p ) Được quyền sử_dụng phần vốn của Nhà_nước thu về do chuyển_đổi sở_hữu , cổ_phần_hoá , bán cổ_phần , chuyển_nhượng phần vốn góp ở các công_ty con , các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc và công_ty liên_kết theo quy_định của pháp_luật ; q ) Không phải nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với phần lợi_nhuận thu được từ phần vốn góp vào các công_ty con và doanh_nghiệp khác nếu các công_ty con và doanh_nghiệp này đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp trước khi chia lãi cho các bên góp vốn và không bị các hình_thức đánh thuế trùng và gộp khác ; r ) Được tổ_chức thực_hiện các dịch_vụ thanh_toán tiền mua , bán các sản_phẩm và dịch_vụ ; thanh_toán hộ ; bù_trừ công_nợ trong nội_bộ Tổ_hợp khi thực_hiện kế_hoạch phối_hợp kinh_doanh và các giao_dịch khác ; s ) VINATABA được thành_lập các quỹ tập_trung để thực_hiện các nhiệm_vụ đặc_thù trong lĩnh_vực , ngành , nghề kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật và theo thoả_thuận giữa VINATABA với các Doanh_nghiệp thành_viên . Việc thành_lập và sử_dụng các quỹ này phải được sự chấp_thuận của Bộ Công_Thương được quy_định tại Quy_chế quản_lý tài_chính của VINATABA ; ... Như_vậy , Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam có quyền quyết_định trích khấu_hao tài_sản_cố_định không thấp hơn tỷ_lệ trích khấu_hao tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật . | 21,151 | |
Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam có quyền quyết_định trích khấu_hao tài_sản_cố_định không ? | Căn_cứ quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 10 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT: ... của pháp_luật ; q ) Không phải nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với phần lợi_nhuận thu được từ phần vốn góp vào các công_ty con và doanh_nghiệp khác nếu các công_ty con và doanh_nghiệp này đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp trước khi chia lãi cho các bên góp vốn và không bị các hình_thức đánh thuế trùng và gộp khác ; r ) Được tổ_chức thực_hiện các dịch_vụ thanh_toán tiền mua, bán các sản_phẩm và dịch_vụ ; thanh_toán hộ ; bù_trừ công_nợ trong nội_bộ Tổ_hợp khi thực_hiện kế_hoạch phối_hợp kinh_doanh và các giao_dịch khác ; s ) VINATABA được thành_lập các quỹ tập_trung để thực_hiện các nhiệm_vụ đặc_thù trong lĩnh_vực, ngành, nghề kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật và theo thoả_thuận giữa VINATABA với các Doanh_nghiệp thành_viên. Việc thành_lập và sử_dụng các quỹ này phải được sự chấp_thuận của Bộ Công_Thương được quy_định tại Quy_chế quản_lý tài_chính của VINATABA ;... Như_vậy, Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam có quyền quyết_định trích khấu_hao tài_sản_cố_định không thấp hơn tỷ_lệ trích khấu_hao tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 10 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT năm 2015 quy_định như sau : Quyền của VINATABA 1 . Quyền của VINATABA đối_với vốn và tài_chính : ... h ) Được huy_động vốn để kinh_doanh thực_hiện theo nguyên_tắc tự chịu trách_nhiệm hoàn_trả , bảo_đảm hiệu_quả sử_dụng vốn huy_động , phải đảm_bảo khả_năng thanh_toán nợ , không được làm thay_đổi hình_thức sở_hữu VINATABA ; i ) Được huy_động vốn của các tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài thực_hiện theo quy_định hiện_hành về quản_lý nợ nước_ngoài sau khi có ý_kiến phê_duyệt của Bộ Công_Thương ; k ) Quyết_định trích khấu_hao tài_sản_cố_định không thấp hơn tỷ_lệ trích khấu_hao tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật ; l ) Được chi thưởng sáng_kiến đổi_mới , cải_tiến kỹ_thuật , quản_lý và công_nghệ ; thưởng tăng năng_suất lao_động ; thưởng tiết_kiệm vật_tư và chi_phí . Các khoản tiền thưởng này được hạch_toán vào chi_phí kinh_doanh , được thực_hiện một lần với mức thưởng tối_đa không quá mức hiệu_quả của sáng_kiến đổi_mới , cải_tiến kỹ_thuật , quản_lý và công_nghệ , tăng năng_suất lao_động , tiết_kiệm vật_tư và chi_phí mang lại trong một năm ; m ) Được hưởng các chế_độ ưu_đãi đầu_tư hoặc tái đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; n ) Được bảo_lãnh , thế_chấp và tín_chấp cho các Công_ty con vay vốn của các tổ_chức tín_dụng , ngân_hàng ở trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật ; o ) Giám_sát , kiểm_tra việc sử_dụng vốn đầu_tư của VINATABA tại các công_ty con , công_ty liên_kết ; chịu trách_nhiệm về hiệu_quả sử_dụng , bảo_toàn và phát_triển phần vốn đầu_tư ra ngoài VINATABA ; p ) Được quyền sử_dụng phần vốn của Nhà_nước thu về do chuyển_đổi sở_hữu , cổ_phần_hoá , bán cổ_phần , chuyển_nhượng phần vốn góp ở các công_ty con , các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc và công_ty liên_kết theo quy_định của pháp_luật ; q ) Không phải nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với phần lợi_nhuận thu được từ phần vốn góp vào các công_ty con và doanh_nghiệp khác nếu các công_ty con và doanh_nghiệp này đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp trước khi chia lãi cho các bên góp vốn và không bị các hình_thức đánh thuế trùng và gộp khác ; r ) Được tổ_chức thực_hiện các dịch_vụ thanh_toán tiền mua , bán các sản_phẩm và dịch_vụ ; thanh_toán hộ ; bù_trừ công_nợ trong nội_bộ Tổ_hợp khi thực_hiện kế_hoạch phối_hợp kinh_doanh và các giao_dịch khác ; s ) VINATABA được thành_lập các quỹ tập_trung để thực_hiện các nhiệm_vụ đặc_thù trong lĩnh_vực , ngành , nghề kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật và theo thoả_thuận giữa VINATABA với các Doanh_nghiệp thành_viên . Việc thành_lập và sử_dụng các quỹ này phải được sự chấp_thuận của Bộ Công_Thương được quy_định tại Quy_chế quản_lý tài_chính của VINATABA ; ... Như_vậy , Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam có quyền quyết_định trích khấu_hao tài_sản_cố_định không thấp hơn tỷ_lệ trích khấu_hao tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật . | 21,152 | |
Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam có quyền quyết_định trích khấu_hao tài_sản_cố_định không ? | Căn_cứ quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 10 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT: ... trích khấu_hao tài_sản_cố_định không thấp hơn tỷ_lệ trích khấu_hao tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 10 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT năm 2015 quy_định như sau : Quyền của VINATABA 1 . Quyền của VINATABA đối_với vốn và tài_chính : ... h ) Được huy_động vốn để kinh_doanh thực_hiện theo nguyên_tắc tự chịu trách_nhiệm hoàn_trả , bảo_đảm hiệu_quả sử_dụng vốn huy_động , phải đảm_bảo khả_năng thanh_toán nợ , không được làm thay_đổi hình_thức sở_hữu VINATABA ; i ) Được huy_động vốn của các tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài thực_hiện theo quy_định hiện_hành về quản_lý nợ nước_ngoài sau khi có ý_kiến phê_duyệt của Bộ Công_Thương ; k ) Quyết_định trích khấu_hao tài_sản_cố_định không thấp hơn tỷ_lệ trích khấu_hao tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật ; l ) Được chi thưởng sáng_kiến đổi_mới , cải_tiến kỹ_thuật , quản_lý và công_nghệ ; thưởng tăng năng_suất lao_động ; thưởng tiết_kiệm vật_tư và chi_phí . Các khoản tiền thưởng này được hạch_toán vào chi_phí kinh_doanh , được thực_hiện một lần với mức thưởng tối_đa không quá mức hiệu_quả của sáng_kiến đổi_mới , cải_tiến kỹ_thuật , quản_lý và công_nghệ , tăng năng_suất lao_động , tiết_kiệm vật_tư và chi_phí mang lại trong một năm ; m ) Được hưởng các chế_độ ưu_đãi đầu_tư hoặc tái đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; n ) Được bảo_lãnh , thế_chấp và tín_chấp cho các Công_ty con vay vốn của các tổ_chức tín_dụng , ngân_hàng ở trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật ; o ) Giám_sát , kiểm_tra việc sử_dụng vốn đầu_tư của VINATABA tại các công_ty con , công_ty liên_kết ; chịu trách_nhiệm về hiệu_quả sử_dụng , bảo_toàn và phát_triển phần vốn đầu_tư ra ngoài VINATABA ; p ) Được quyền sử_dụng phần vốn của Nhà_nước thu về do chuyển_đổi sở_hữu , cổ_phần_hoá , bán cổ_phần , chuyển_nhượng phần vốn góp ở các công_ty con , các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc và công_ty liên_kết theo quy_định của pháp_luật ; q ) Không phải nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với phần lợi_nhuận thu được từ phần vốn góp vào các công_ty con và doanh_nghiệp khác nếu các công_ty con và doanh_nghiệp này đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp trước khi chia lãi cho các bên góp vốn và không bị các hình_thức đánh thuế trùng và gộp khác ; r ) Được tổ_chức thực_hiện các dịch_vụ thanh_toán tiền mua , bán các sản_phẩm và dịch_vụ ; thanh_toán hộ ; bù_trừ công_nợ trong nội_bộ Tổ_hợp khi thực_hiện kế_hoạch phối_hợp kinh_doanh và các giao_dịch khác ; s ) VINATABA được thành_lập các quỹ tập_trung để thực_hiện các nhiệm_vụ đặc_thù trong lĩnh_vực , ngành , nghề kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật và theo thoả_thuận giữa VINATABA với các Doanh_nghiệp thành_viên . Việc thành_lập và sử_dụng các quỹ này phải được sự chấp_thuận của Bộ Công_Thương được quy_định tại Quy_chế quản_lý tài_chính của VINATABA ; ... Như_vậy , Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam có quyền quyết_định trích khấu_hao tài_sản_cố_định không thấp hơn tỷ_lệ trích khấu_hao tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật . | 21,153 | |
Những trường_hợp cảnh_sát giao_thông không ra quyết_định xử_phạt hành_chính theo quy_định hiện_nay ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 65 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về những trường_hợp không ra quyết_định xử_phạt hành_chính như sau : ... - Trường_hợp quy_định tại Điều 11 của Luật này ; Xét_Điều 11 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định như sau : Những trường_hợp không xử_phạt vi_phạm hành_chính Không xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các trường_hợp sau đây : 1. Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính trong tình_thế cấp_thiết ; 2. Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính do phòng_vệ chính_đáng ; 3. Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính do sự_kiện bất_ngờ ; 4. Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính do sự_kiện bất_khả_kháng ; 5. Người thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính không có năng_lực trách_nhiệm hành_chính ; người thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính chưa đủ tuổi bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 của Luật này. - Không xác_định được đối_tượng vi_phạm hành_chính - Hết thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 6 hoặc hết thời_hạn ra quyết_định xử_phạt quy_định tại khoản 3 Điều 63 hoặc khoản 1 Điều 66 của Luật này - Cá_nhân vi_phạm hành_chính chết, mất_tích, tổ_chức vi_phạm hành_chính đã giải_thể, phá_sản trong thời_gian xem_xét ra quyết_định xử_phạt - Chuyển hồ_sơ vụ vi_phạm có dấu_hiệu tội_phạm theo quy_định tại Điều 62 của Luật này. Theo đó, cảnh_sát giao_thông sẽ không ra quyết_định | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 65 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về những trường_hợp không ra quyết_định xử_phạt hành_chính như sau : - Trường_hợp quy_định tại Điều 11 của Luật này ; Xét_Điều 11 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định như sau : Những trường_hợp không xử_phạt vi_phạm hành_chính Không xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các trường_hợp sau đây : 1 . Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính trong tình_thế cấp_thiết ; 2 . Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính do phòng_vệ chính_đáng ; 3 . Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính do sự_kiện bất_ngờ ; 4 . Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính do sự_kiện bất_khả_kháng ; 5 . Người thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính không có năng_lực trách_nhiệm hành_chính ; người thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính chưa đủ tuổi bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 của Luật này . - Không xác_định được đối_tượng vi_phạm hành_chính - Hết thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 6 hoặc hết thời_hạn ra quyết_định xử_phạt quy_định tại khoản 3 Điều 63 hoặc khoản 1 Điều 66 của Luật này - Cá_nhân vi_phạm hành_chính chết , mất_tích , tổ_chức vi_phạm hành_chính đã giải_thể , phá_sản trong thời_gian xem_xét ra quyết_định xử_phạt - Chuyển hồ_sơ vụ vi_phạm có dấu_hiệu tội_phạm theo quy_định tại Điều 62 của Luật này . Theo đó , cảnh_sát giao_thông sẽ không ra quyết_định xử_phạt hành_chính trong 5 trường_hợp trên . ( Hình từ Internet ) | 21,154 | |
Những trường_hợp cảnh_sát giao_thông không ra quyết_định xử_phạt hành_chính theo quy_định hiện_nay ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 65 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về những trường_hợp không ra quyết_định xử_phạt hành_chính như sau : ... trong thời_gian xem_xét ra quyết_định xử_phạt - Chuyển hồ_sơ vụ vi_phạm có dấu_hiệu tội_phạm theo quy_định tại Điều 62 của Luật này. Theo đó, cảnh_sát giao_thông sẽ không ra quyết_định xử_phạt hành_chính trong 5 trường_hợp trên. ( Hình từ Internet ) - Trường_hợp quy_định tại Điều 11 của Luật này ; Xét_Điều 11 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định như sau : Những trường_hợp không xử_phạt vi_phạm hành_chính Không xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các trường_hợp sau đây : 1. Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính trong tình_thế cấp_thiết ; 2. Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính do phòng_vệ chính_đáng ; 3. Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính do sự_kiện bất_ngờ ; 4. Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính do sự_kiện bất_khả_kháng ; 5. Người thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính không có năng_lực trách_nhiệm hành_chính ; người thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính chưa đủ tuổi bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 của Luật này. - Không xác_định được đối_tượng vi_phạm hành_chính - Hết thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 6 hoặc hết thời_hạn ra quyết_định xử_phạt quy_định tại khoản 3 Điều 63 hoặc khoản 1 Điều 66 của Luật này - Cá_nhân vi_phạm | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 65 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về những trường_hợp không ra quyết_định xử_phạt hành_chính như sau : - Trường_hợp quy_định tại Điều 11 của Luật này ; Xét_Điều 11 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định như sau : Những trường_hợp không xử_phạt vi_phạm hành_chính Không xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các trường_hợp sau đây : 1 . Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính trong tình_thế cấp_thiết ; 2 . Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính do phòng_vệ chính_đáng ; 3 . Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính do sự_kiện bất_ngờ ; 4 . Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính do sự_kiện bất_khả_kháng ; 5 . Người thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính không có năng_lực trách_nhiệm hành_chính ; người thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính chưa đủ tuổi bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 của Luật này . - Không xác_định được đối_tượng vi_phạm hành_chính - Hết thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 6 hoặc hết thời_hạn ra quyết_định xử_phạt quy_định tại khoản 3 Điều 63 hoặc khoản 1 Điều 66 của Luật này - Cá_nhân vi_phạm hành_chính chết , mất_tích , tổ_chức vi_phạm hành_chính đã giải_thể , phá_sản trong thời_gian xem_xét ra quyết_định xử_phạt - Chuyển hồ_sơ vụ vi_phạm có dấu_hiệu tội_phạm theo quy_định tại Điều 62 của Luật này . Theo đó , cảnh_sát giao_thông sẽ không ra quyết_định xử_phạt hành_chính trong 5 trường_hợp trên . ( Hình từ Internet ) | 21,155 | |
Những trường_hợp cảnh_sát giao_thông không ra quyết_định xử_phạt hành_chính theo quy_định hiện_nay ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 65 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về những trường_hợp không ra quyết_định xử_phạt hành_chính như sau : ... Hết thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 6 hoặc hết thời_hạn ra quyết_định xử_phạt quy_định tại khoản 3 Điều 63 hoặc khoản 1 Điều 66 của Luật này - Cá_nhân vi_phạm hành_chính chết, mất_tích, tổ_chức vi_phạm hành_chính đã giải_thể, phá_sản trong thời_gian xem_xét ra quyết_định xử_phạt - Chuyển hồ_sơ vụ vi_phạm có dấu_hiệu tội_phạm theo quy_định tại Điều 62 của Luật này. Theo đó, cảnh_sát giao_thông sẽ không ra quyết_định xử_phạt hành_chính trong 5 trường_hợp trên. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 65 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về những trường_hợp không ra quyết_định xử_phạt hành_chính như sau : - Trường_hợp quy_định tại Điều 11 của Luật này ; Xét_Điều 11 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định như sau : Những trường_hợp không xử_phạt vi_phạm hành_chính Không xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các trường_hợp sau đây : 1 . Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính trong tình_thế cấp_thiết ; 2 . Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính do phòng_vệ chính_đáng ; 3 . Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính do sự_kiện bất_ngờ ; 4 . Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính do sự_kiện bất_khả_kháng ; 5 . Người thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính không có năng_lực trách_nhiệm hành_chính ; người thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính chưa đủ tuổi bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 của Luật này . - Không xác_định được đối_tượng vi_phạm hành_chính - Hết thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 6 hoặc hết thời_hạn ra quyết_định xử_phạt quy_định tại khoản 3 Điều 63 hoặc khoản 1 Điều 66 của Luật này - Cá_nhân vi_phạm hành_chính chết , mất_tích , tổ_chức vi_phạm hành_chính đã giải_thể , phá_sản trong thời_gian xem_xét ra quyết_định xử_phạt - Chuyển hồ_sơ vụ vi_phạm có dấu_hiệu tội_phạm theo quy_định tại Điều 62 của Luật này . Theo đó , cảnh_sát giao_thông sẽ không ra quyết_định xử_phạt hành_chính trong 5 trường_hợp trên . ( Hình từ Internet ) | 21,156 | |
Thời_hạn để cảnh_sát giao_thông ra quyết_định xử_phạt hành_chính là bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 66 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 34 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : ... Thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính 1. Thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Đối_với vụ_việc không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này, thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 07 ngày làm_việc, kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; vụ_việc thuộc trường_hợp phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 10 ngày làm_việc, kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 63 của Luật này ; b ) Đối_với vụ_việc mà cá_nhân, tổ_chức có yêu_cầu giải_trình hoặc phải xác_minh các tình_tiết có liên_quan quy_định tại Điều 59 của Luật này thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 01 tháng, kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; c ) Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này mà đặc_biệt nghiêm_trọng, có nhiều tình_tiết phức_tạp, cần có thêm thời_gian để xác_minh, thu_thập chứng_cứ thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 02 tháng, kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính. 2. Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính, cá_nhân, tổ_chức liên_quan nếu có lỗi trong | None | 1 | Căn_cứ Điều 66 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 34 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Đối_với vụ_việc không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này , thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; vụ_việc thuộc trường_hợp phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 10 ngày làm_việc , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 63 của Luật này ; b ) Đối_với vụ_việc mà cá_nhân , tổ_chức có yêu_cầu giải_trình hoặc phải xác_minh các tình_tiết có liên_quan quy_định tại Điều 59 của Luật này thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 01 tháng , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; c ) Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này mà đặc_biệt nghiêm_trọng , có nhiều tình_tiết phức_tạp , cần có thêm thời_gian để xác_minh , thu_thập chứng_cứ thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 02 tháng , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính . 2 . Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính , cá_nhân , tổ_chức liên_quan nếu có lỗi trong việc để quá thời_hạn mà không ra quyết_định xử_phạt thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật Theo như quy_định trên thì thời_hạn để cảnh_sát giao_thông ra quyết_định xử_phạt hành_chính là trong vòng 7 ngày làm_việc kể từ khi lập biên_bản vi_phạm hành_chính về giao_thông . | 21,157 | |
Thời_hạn để cảnh_sát giao_thông ra quyết_định xử_phạt hành_chính là bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 66 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 34 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : ... ra quyết_định xử_phạt là 02 tháng, kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính. 2. Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính, cá_nhân, tổ_chức liên_quan nếu có lỗi trong việc để quá thời_hạn mà không ra quyết_định xử_phạt thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật Theo như quy_định trên thì thời_hạn để cảnh_sát giao_thông ra quyết_định xử_phạt hành_chính là trong vòng 7 ngày làm_việc kể từ khi lập biên_bản vi_phạm hành_chính về giao_thông. Thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính 1. Thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Đối_với vụ_việc không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này, thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 07 ngày làm_việc, kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; vụ_việc thuộc trường_hợp phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 10 ngày làm_việc, kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 63 của Luật này ; b ) Đối_với vụ_việc mà cá_nhân, tổ_chức có yêu_cầu giải_trình hoặc phải xác_minh các tình_tiết có liên_quan quy_định tại Điều 59 của Luật này thì thời_hạn ra quyết_định | None | 1 | Căn_cứ Điều 66 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 34 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Đối_với vụ_việc không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này , thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; vụ_việc thuộc trường_hợp phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 10 ngày làm_việc , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 63 của Luật này ; b ) Đối_với vụ_việc mà cá_nhân , tổ_chức có yêu_cầu giải_trình hoặc phải xác_minh các tình_tiết có liên_quan quy_định tại Điều 59 của Luật này thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 01 tháng , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; c ) Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này mà đặc_biệt nghiêm_trọng , có nhiều tình_tiết phức_tạp , cần có thêm thời_gian để xác_minh , thu_thập chứng_cứ thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 02 tháng , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính . 2 . Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính , cá_nhân , tổ_chức liên_quan nếu có lỗi trong việc để quá thời_hạn mà không ra quyết_định xử_phạt thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật Theo như quy_định trên thì thời_hạn để cảnh_sát giao_thông ra quyết_định xử_phạt hành_chính là trong vòng 7 ngày làm_việc kể từ khi lập biên_bản vi_phạm hành_chính về giao_thông . | 21,158 | |
Thời_hạn để cảnh_sát giao_thông ra quyết_định xử_phạt hành_chính là bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 66 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 34 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : ... Luật này ; b ) Đối_với vụ_việc mà cá_nhân, tổ_chức có yêu_cầu giải_trình hoặc phải xác_minh các tình_tiết có liên_quan quy_định tại Điều 59 của Luật này thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 01 tháng, kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; c ) Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này mà đặc_biệt nghiêm_trọng, có nhiều tình_tiết phức_tạp, cần có thêm thời_gian để xác_minh, thu_thập chứng_cứ thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 02 tháng, kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính. 2. Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính, cá_nhân, tổ_chức liên_quan nếu có lỗi trong việc để quá thời_hạn mà không ra quyết_định xử_phạt thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật Theo như quy_định trên thì thời_hạn để cảnh_sát giao_thông ra quyết_định xử_phạt hành_chính là trong vòng 7 ngày làm_việc kể từ khi lập biên_bản vi_phạm hành_chính về giao_thông. | None | 1 | Căn_cứ Điều 66 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 34 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Đối_với vụ_việc không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này , thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; vụ_việc thuộc trường_hợp phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 10 ngày làm_việc , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 63 của Luật này ; b ) Đối_với vụ_việc mà cá_nhân , tổ_chức có yêu_cầu giải_trình hoặc phải xác_minh các tình_tiết có liên_quan quy_định tại Điều 59 của Luật này thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 01 tháng , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; c ) Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này mà đặc_biệt nghiêm_trọng , có nhiều tình_tiết phức_tạp , cần có thêm thời_gian để xác_minh , thu_thập chứng_cứ thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 02 tháng , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính . 2 . Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính , cá_nhân , tổ_chức liên_quan nếu có lỗi trong việc để quá thời_hạn mà không ra quyết_định xử_phạt thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật Theo như quy_định trên thì thời_hạn để cảnh_sát giao_thông ra quyết_định xử_phạt hành_chính là trong vòng 7 ngày làm_việc kể từ khi lập biên_bản vi_phạm hành_chính về giao_thông . | 21,159 | |
Thời_gian cảnh_sát giao_thông gửi quyết_định xử_phạt hành_chính là bao_lâu ? | Căn_cứ vào Điều 70 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định như sau : ... Gửi quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính để thi hàn h Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính có lập biên_bản, người có thẩm_quyền đã ra quyết_định xử_phạt phải gửi cho cá_nhân, tổ_chức bị xử_phạt, cơ_quan thu tiền phạt và cơ_quan liên_quan khác ( nếu có ) để thi_hành. Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính được giao trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện bằng hình_thức bảo_đảm và thông_báo cho cá_nhân, tổ_chức bị xử_phạt biết. Đối_với trường_hợp quyết_định được giao trực_tiếp mà cá_nhân, tổ_chức vi_phạm cố_tình không nhận quyết_định thì người có thẩm_quyền lập biên_bản về việc không nhận quyết_định có xác_nhận của chính_quyền địa_phương và được coi là quyết_định đã được giao. Đối_với trường_hợp gửi qua bưu_điện bằng hình_thức bảo_đảm, nếu sau thời_hạn 10 ngày, kể từ ngày quyết_định xử_phạt đã được gửi qua đường bưu_điện đến lần thứ ba mà bị trả lại do cá_nhân, tổ_chức vi_phạm cố_tình không nhận ; quyết_định xử_phạt đã được niêm_yết tại nơi cư_trú của cá_nhân, trụ_sở của tổ_chức bị xử_phạt hoặc có căn_cứ cho rằng người vi_phạm trốn_tránh không nhận quyết_định xử_phạt thì được coi là quyết_định đã được | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 70 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định như sau : Gửi quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính để thi hàn h Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính có lập biên_bản , người có thẩm_quyền đã ra quyết_định xử_phạt phải gửi cho cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt , cơ_quan thu tiền phạt và cơ_quan liên_quan khác ( nếu có ) để thi_hành . Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính được giao trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện bằng hình_thức bảo_đảm và thông_báo cho cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt biết . Đối_với trường_hợp quyết_định được giao trực_tiếp mà cá_nhân , tổ_chức vi_phạm cố_tình không nhận quyết_định thì người có thẩm_quyền lập biên_bản về việc không nhận quyết_định có xác_nhận của chính_quyền địa_phương và được coi là quyết_định đã được giao . Đối_với trường_hợp gửi qua bưu_điện bằng hình_thức bảo_đảm , nếu sau thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày quyết_định xử_phạt đã được gửi qua đường bưu_điện đến lần thứ ba mà bị trả lại do cá_nhân , tổ_chức vi_phạm cố_tình không nhận ; quyết_định xử_phạt đã được niêm_yết tại nơi cư_trú của cá_nhân , trụ_sở của tổ_chức bị xử_phạt hoặc có căn_cứ cho rằng người vi_phạm trốn_tránh không nhận quyết_định xử_phạt thì được coi là quyết_định đã được giao . Như_vậy , trong vòng 2 ngày làm_việc kể từ khi cảnh_sát giao_thông ra quyết_định xử_phạt hành_chính có lập biên_bản thì phải gửi quyết_định xử_phạt hành_chính cho bên vi_phạm . | 21,160 | |
Thời_gian cảnh_sát giao_thông gửi quyết_định xử_phạt hành_chính là bao_lâu ? | Căn_cứ vào Điều 70 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định như sau : ... được niêm_yết tại nơi cư_trú của cá_nhân, trụ_sở của tổ_chức bị xử_phạt hoặc có căn_cứ cho rằng người vi_phạm trốn_tránh không nhận quyết_định xử_phạt thì được coi là quyết_định đã được giao. Như_vậy, trong vòng 2 ngày làm_việc kể từ khi cảnh_sát giao_thông ra quyết_định xử_phạt hành_chính có lập biên_bản thì phải gửi quyết_định xử_phạt hành_chính cho bên vi_phạm. Gửi quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính để thi hàn h Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính có lập biên_bản, người có thẩm_quyền đã ra quyết_định xử_phạt phải gửi cho cá_nhân, tổ_chức bị xử_phạt, cơ_quan thu tiền phạt và cơ_quan liên_quan khác ( nếu có ) để thi_hành. Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính được giao trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện bằng hình_thức bảo_đảm và thông_báo cho cá_nhân, tổ_chức bị xử_phạt biết. Đối_với trường_hợp quyết_định được giao trực_tiếp mà cá_nhân, tổ_chức vi_phạm cố_tình không nhận quyết_định thì người có thẩm_quyền lập biên_bản về việc không nhận quyết_định có xác_nhận của chính_quyền địa_phương và được coi là quyết_định đã được giao. Đối_với trường_hợp gửi qua bưu_điện bằng hình_thức bảo_đảm, nếu sau thời_hạn 10 ngày, | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 70 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định như sau : Gửi quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính để thi hàn h Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính có lập biên_bản , người có thẩm_quyền đã ra quyết_định xử_phạt phải gửi cho cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt , cơ_quan thu tiền phạt và cơ_quan liên_quan khác ( nếu có ) để thi_hành . Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính được giao trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện bằng hình_thức bảo_đảm và thông_báo cho cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt biết . Đối_với trường_hợp quyết_định được giao trực_tiếp mà cá_nhân , tổ_chức vi_phạm cố_tình không nhận quyết_định thì người có thẩm_quyền lập biên_bản về việc không nhận quyết_định có xác_nhận của chính_quyền địa_phương và được coi là quyết_định đã được giao . Đối_với trường_hợp gửi qua bưu_điện bằng hình_thức bảo_đảm , nếu sau thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày quyết_định xử_phạt đã được gửi qua đường bưu_điện đến lần thứ ba mà bị trả lại do cá_nhân , tổ_chức vi_phạm cố_tình không nhận ; quyết_định xử_phạt đã được niêm_yết tại nơi cư_trú của cá_nhân , trụ_sở của tổ_chức bị xử_phạt hoặc có căn_cứ cho rằng người vi_phạm trốn_tránh không nhận quyết_định xử_phạt thì được coi là quyết_định đã được giao . Như_vậy , trong vòng 2 ngày làm_việc kể từ khi cảnh_sát giao_thông ra quyết_định xử_phạt hành_chính có lập biên_bản thì phải gửi quyết_định xử_phạt hành_chính cho bên vi_phạm . | 21,161 | |
Thời_gian cảnh_sát giao_thông gửi quyết_định xử_phạt hành_chính là bao_lâu ? | Căn_cứ vào Điều 70 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định như sau : ... không nhận quyết_định có xác_nhận của chính_quyền địa_phương và được coi là quyết_định đã được giao. Đối_với trường_hợp gửi qua bưu_điện bằng hình_thức bảo_đảm, nếu sau thời_hạn 10 ngày, kể từ ngày quyết_định xử_phạt đã được gửi qua đường bưu_điện đến lần thứ ba mà bị trả lại do cá_nhân, tổ_chức vi_phạm cố_tình không nhận ; quyết_định xử_phạt đã được niêm_yết tại nơi cư_trú của cá_nhân, trụ_sở của tổ_chức bị xử_phạt hoặc có căn_cứ cho rằng người vi_phạm trốn_tránh không nhận quyết_định xử_phạt thì được coi là quyết_định đã được giao. Như_vậy, trong vòng 2 ngày làm_việc kể từ khi cảnh_sát giao_thông ra quyết_định xử_phạt hành_chính có lập biên_bản thì phải gửi quyết_định xử_phạt hành_chính cho bên vi_phạm. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 70 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định như sau : Gửi quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính để thi hàn h Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính có lập biên_bản , người có thẩm_quyền đã ra quyết_định xử_phạt phải gửi cho cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt , cơ_quan thu tiền phạt và cơ_quan liên_quan khác ( nếu có ) để thi_hành . Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính được giao trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện bằng hình_thức bảo_đảm và thông_báo cho cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt biết . Đối_với trường_hợp quyết_định được giao trực_tiếp mà cá_nhân , tổ_chức vi_phạm cố_tình không nhận quyết_định thì người có thẩm_quyền lập biên_bản về việc không nhận quyết_định có xác_nhận của chính_quyền địa_phương và được coi là quyết_định đã được giao . Đối_với trường_hợp gửi qua bưu_điện bằng hình_thức bảo_đảm , nếu sau thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày quyết_định xử_phạt đã được gửi qua đường bưu_điện đến lần thứ ba mà bị trả lại do cá_nhân , tổ_chức vi_phạm cố_tình không nhận ; quyết_định xử_phạt đã được niêm_yết tại nơi cư_trú của cá_nhân , trụ_sở của tổ_chức bị xử_phạt hoặc có căn_cứ cho rằng người vi_phạm trốn_tránh không nhận quyết_định xử_phạt thì được coi là quyết_định đã được giao . Như_vậy , trong vòng 2 ngày làm_việc kể từ khi cảnh_sát giao_thông ra quyết_định xử_phạt hành_chính có lập biên_bản thì phải gửi quyết_định xử_phạt hành_chính cho bên vi_phạm . | 21,162 | |
Trong lĩnh_vực nghệ_thuật thì có được sử_dụng người lao_động dưới 13 tuổi làm_việc không ? | Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư 03/2017/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... Sử_dụng người dưới 13 tuổi làm_việc 1. Người sử_dụng lao_động làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật, thể_dục thể_thao chỉ được sử_dụng người dưới 13 tuổi làm những công_việc thuộc Danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định. 2. Điều_kiện sử_dụng người dưới 13 tuổi làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật, thể_dục thể_thao gồm : a ) Các điều_kiện chung theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Có người thành_niên đủ năng_lực chuyên_môn hướng_dẫn, theo_dõi liên_tục quá_trình làm_việc của người lao_động dưới 13 tuổi. Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể của từng công_việc, người sử_dụng lao_động quyết_định số_lượng người hướng_dẫn, theo_dõi người dưới 13 tuổi làm_việc cho phù_hợp. Theo đó, trong lĩnh_vực nghệ_thuật thì người sử_dụng lao_động chỉ được sử_dụng người dưới 13 tuổi làm những công_việc thuộc Danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định. Và người sử_dụng lao_động cần đáp_ứng những điều_kiện sử_dụng người dưới 13 tuổi làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật như sau : - Các điều_kiện chung theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Có người thành_niên đủ năng_lực chuyên_môn hướng_dẫn, theo_dõi liên_tục quá_trình làm_việc của người lao_động dưới 13 tuổi. Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư 03/2017/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Sử_dụng người dưới 13 tuổi làm_việc 1 . Người sử_dụng lao_động làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật , thể_dục thể_thao chỉ được sử_dụng người dưới 13 tuổi làm những công_việc thuộc Danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định . 2 . Điều_kiện sử_dụng người dưới 13 tuổi làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật , thể_dục thể_thao gồm : a ) Các điều_kiện chung theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Có người thành_niên đủ năng_lực chuyên_môn hướng_dẫn , theo_dõi liên_tục quá_trình làm_việc của người lao_động dưới 13 tuổi . Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể của từng công_việc , người sử_dụng lao_động quyết_định số_lượng người hướng_dẫn , theo_dõi người dưới 13 tuổi làm_việc cho phù_hợp . Theo đó , trong lĩnh_vực nghệ_thuật thì người sử_dụng lao_động chỉ được sử_dụng người dưới 13 tuổi làm những công_việc thuộc Danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định . Và người sử_dụng lao_động cần đáp_ứng những điều_kiện sử_dụng người dưới 13 tuổi làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật như sau : - Các điều_kiện chung theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Có người thành_niên đủ năng_lực chuyên_môn hướng_dẫn , theo_dõi liên_tục quá_trình làm_việc của người lao_động dưới 13 tuổi . Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể của từng công_việc , người sử_dụng lao_động quyết_định số_lượng người hướng_dẫn , theo_dõi người dưới 13 tuổi làm_việc cho phù_hợp . Người lao_động làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật ( Hình từ Internet ) | 21,163 | |
Trong lĩnh_vực nghệ_thuật thì có được sử_dụng người lao_động dưới 13 tuổi làm_việc không ? | Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư 03/2017/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... chung theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Có người thành_niên đủ năng_lực chuyên_môn hướng_dẫn, theo_dõi liên_tục quá_trình làm_việc của người lao_động dưới 13 tuổi. Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể của từng công_việc, người sử_dụng lao_động quyết_định số_lượng người hướng_dẫn, theo_dõi người dưới 13 tuổi làm_việc cho phù_hợp. Người lao_động làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật ( Hình từ Internet ) Sử_dụng người dưới 13 tuổi làm_việc 1. Người sử_dụng lao_động làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật, thể_dục thể_thao chỉ được sử_dụng người dưới 13 tuổi làm những công_việc thuộc Danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định. 2. Điều_kiện sử_dụng người dưới 13 tuổi làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật, thể_dục thể_thao gồm : a ) Các điều_kiện chung theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Có người thành_niên đủ năng_lực chuyên_môn hướng_dẫn, theo_dõi liên_tục quá_trình làm_việc của người lao_động dưới 13 tuổi. Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể của từng công_việc, người sử_dụng lao_động quyết_định số_lượng người hướng_dẫn, theo_dõi người dưới 13 tuổi làm_việc cho phù_hợp. Theo đó, trong lĩnh_vực nghệ_thuật thì người sử_dụng lao_động chỉ được sử_dụng người dưới 13 tuổi làm những công_việc thuộc Danh_mục | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư 03/2017/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Sử_dụng người dưới 13 tuổi làm_việc 1 . Người sử_dụng lao_động làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật , thể_dục thể_thao chỉ được sử_dụng người dưới 13 tuổi làm những công_việc thuộc Danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định . 2 . Điều_kiện sử_dụng người dưới 13 tuổi làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật , thể_dục thể_thao gồm : a ) Các điều_kiện chung theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Có người thành_niên đủ năng_lực chuyên_môn hướng_dẫn , theo_dõi liên_tục quá_trình làm_việc của người lao_động dưới 13 tuổi . Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể của từng công_việc , người sử_dụng lao_động quyết_định số_lượng người hướng_dẫn , theo_dõi người dưới 13 tuổi làm_việc cho phù_hợp . Theo đó , trong lĩnh_vực nghệ_thuật thì người sử_dụng lao_động chỉ được sử_dụng người dưới 13 tuổi làm những công_việc thuộc Danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định . Và người sử_dụng lao_động cần đáp_ứng những điều_kiện sử_dụng người dưới 13 tuổi làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật như sau : - Các điều_kiện chung theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Có người thành_niên đủ năng_lực chuyên_môn hướng_dẫn , theo_dõi liên_tục quá_trình làm_việc của người lao_động dưới 13 tuổi . Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể của từng công_việc , người sử_dụng lao_động quyết_định số_lượng người hướng_dẫn , theo_dõi người dưới 13 tuổi làm_việc cho phù_hợp . Người lao_động làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật ( Hình từ Internet ) | 21,164 | |
Trong lĩnh_vực nghệ_thuật thì có được sử_dụng người lao_động dưới 13 tuổi làm_việc không ? | Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư 03/2017/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... , theo_dõi người dưới 13 tuổi làm_việc cho phù_hợp. Theo đó, trong lĩnh_vực nghệ_thuật thì người sử_dụng lao_động chỉ được sử_dụng người dưới 13 tuổi làm những công_việc thuộc Danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định. Và người sử_dụng lao_động cần đáp_ứng những điều_kiện sử_dụng người dưới 13 tuổi làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật như sau : - Các điều_kiện chung theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Có người thành_niên đủ năng_lực chuyên_môn hướng_dẫn, theo_dõi liên_tục quá_trình làm_việc của người lao_động dưới 13 tuổi. Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể của từng công_việc, người sử_dụng lao_động quyết_định số_lượng người hướng_dẫn, theo_dõi người dưới 13 tuổi làm_việc cho phù_hợp. Người lao_động làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư 03/2017/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Sử_dụng người dưới 13 tuổi làm_việc 1 . Người sử_dụng lao_động làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật , thể_dục thể_thao chỉ được sử_dụng người dưới 13 tuổi làm những công_việc thuộc Danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định . 2 . Điều_kiện sử_dụng người dưới 13 tuổi làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật , thể_dục thể_thao gồm : a ) Các điều_kiện chung theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Có người thành_niên đủ năng_lực chuyên_môn hướng_dẫn , theo_dõi liên_tục quá_trình làm_việc của người lao_động dưới 13 tuổi . Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể của từng công_việc , người sử_dụng lao_động quyết_định số_lượng người hướng_dẫn , theo_dõi người dưới 13 tuổi làm_việc cho phù_hợp . Theo đó , trong lĩnh_vực nghệ_thuật thì người sử_dụng lao_động chỉ được sử_dụng người dưới 13 tuổi làm những công_việc thuộc Danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định . Và người sử_dụng lao_động cần đáp_ứng những điều_kiện sử_dụng người dưới 13 tuổi làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật như sau : - Các điều_kiện chung theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Có người thành_niên đủ năng_lực chuyên_môn hướng_dẫn , theo_dõi liên_tục quá_trình làm_việc của người lao_động dưới 13 tuổi . Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể của từng công_việc , người sử_dụng lao_động quyết_định số_lượng người hướng_dẫn , theo_dõi người dưới 13 tuổi làm_việc cho phù_hợp . Người lao_động làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật ( Hình từ Internet ) | 21,165 | |
Bảo_hộ_lao_động , chăm_sóc sức_khoẻ đối_với người lao_động dưới 13 tuổi làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 03/2017/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... Bảo_hộ_lao_động, chăm_sóc sức_khoẻ người lao_động 1. Người lao_động làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật, thể_dục thể_thao được hưởng chế_độ bảo_hộ_lao_động, chăm_sóc sức_khoẻ theo quy_định của pháp_luật về an_toàn, vệ_sinh lao_động và các quy_định chuyên_môn đối_với từng loại hoạt_động khi tham_gia tập_luyện, thi_đấu, biểu_diễn, sáng_tạo. 2. Người sử_dụng lao_động làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật, thể_dục thể_thao có trách_nhiệm : a ) Thành_lập bộ_phận y_tế hoặc bố_trí người làm công_tác y_tế có chuyên_môn phù_hợp ; trường_hợp không bố_trí được người làm công_tác y_tế hoặc không thành_lập được bộ_phận y_tế thì phải ký hợp_đồng với cơ_sở khám, chữa bệnh đủ năng_lực để tổ_chức chăm_sóc sức_khoẻ cho người lao_động ; b ) Tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động theo quy_định hoặc khám đột_xuất theo chỉ_định của người làm công_tác y_tế ; c ) Tổ_chức thực_hiện quy_định về trang cấp phương_tiện bảo_vệ cá_nhân trong lao_động đối_với từng loại hoạt_động nghệ_thuật, môn thể_thao áp_dụng tại đơn_vị mình theo quy_định của pháp_luật. 3. Trường_hợp người lao_động đi tập_huấn, thi_đấu, biểu_diễn ngoài nơi làm_việc thường_xuyên, người sử_dụng lao_động quyết_định việc tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc, xem_xét | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 03/2017/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Bảo_hộ_lao_động , chăm_sóc sức_khoẻ người lao_động 1 . Người lao_động làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật , thể_dục thể_thao được hưởng chế_độ bảo_hộ_lao_động , chăm_sóc sức_khoẻ theo quy_định của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động và các quy_định chuyên_môn đối_với từng loại hoạt_động khi tham_gia tập_luyện , thi_đấu , biểu_diễn , sáng_tạo . 2 . Người sử_dụng lao_động làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật , thể_dục thể_thao có trách_nhiệm : a ) Thành_lập bộ_phận y_tế hoặc bố_trí người làm công_tác y_tế có chuyên_môn phù_hợp ; trường_hợp không bố_trí được người làm công_tác y_tế hoặc không thành_lập được bộ_phận y_tế thì phải ký hợp_đồng với cơ_sở khám , chữa bệnh đủ năng_lực để tổ_chức chăm_sóc sức_khoẻ cho người lao_động ; b ) Tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động theo quy_định hoặc khám đột_xuất theo chỉ_định của người làm công_tác y_tế ; c ) Tổ_chức thực_hiện quy_định về trang cấp phương_tiện bảo_vệ cá_nhân trong lao_động đối_với từng loại hoạt_động nghệ_thuật , môn thể_thao áp_dụng tại đơn_vị mình theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trường_hợp người lao_động đi tập_huấn , thi_đấu , biểu_diễn ngoài nơi làm_việc thường_xuyên , người sử_dụng lao_động quyết_định việc tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc , xem_xét cử_nhân_viên y_tế chuyên_trách đi cùng hoặc mua bảo_hiểm tai_nạn cho người lao_động . Theo đó , việc bảo_hộ_lao_động , chăm_sóc sức_khoẻ đối_với người lao_động dưới 13 tuổi làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật được thực_hiện như sau : - Người lao_động làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật được hưởng chế_độ bảo_hộ_lao_động , chăm_sóc sức_khoẻ theo quy_định của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động và các quy_định chuyên_môn đối_với từng loại hoạt_động khi tham_gia biểu_diễn , sáng_tạo . - Người sử_dụng lao_động làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật có trách_nhiệm : + Thành_lập bộ_phận y_tế hoặc bố_trí người làm công_tác y_tế có chuyên_môn phù_hợp ; trường_hợp không bố_trí được người làm công_tác y_tế hoặc không thành_lập được bộ_phận y_tế thì phải ký hợp_đồng với cơ_sở khám , chữa bệnh đủ năng_lực để tổ_chức chăm_sóc sức_khoẻ cho người lao_động ; + Tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động theo quy_định hoặc khám đột_xuất theo chỉ_định của người làm công_tác y_tế ; + Tổ_chức thực_hiện quy_định về trang cấp phương_tiện bảo_vệ cá_nhân trong lao_động đối_với từng loại hoạt_động nghệ_thuật áp_dụng tại đơn_vị mình theo quy_định của pháp_luật . - Trường_hợp người lao_động đi biểu_diễn ngoài nơi làm_việc thường_xuyên , người sử_dụng lao_động quyết_định việc tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc , xem_xét cử_nhân_viên y_tế chuyên_trách đi cùng hoặc mua bảo_hiểm tai_nạn cho người lao_động . | 21,166 | |
Bảo_hộ_lao_động , chăm_sóc sức_khoẻ đối_với người lao_động dưới 13 tuổi làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 03/2017/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... . Trường_hợp người lao_động đi tập_huấn, thi_đấu, biểu_diễn ngoài nơi làm_việc thường_xuyên, người sử_dụng lao_động quyết_định việc tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc, xem_xét cử_nhân_viên y_tế chuyên_trách đi cùng hoặc mua bảo_hiểm tai_nạn cho người lao_động. Theo đó, việc bảo_hộ_lao_động, chăm_sóc sức_khoẻ đối_với người lao_động dưới 13 tuổi làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật được thực_hiện như sau : - Người lao_động làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật được hưởng chế_độ bảo_hộ_lao_động, chăm_sóc sức_khoẻ theo quy_định của pháp_luật về an_toàn, vệ_sinh lao_động và các quy_định chuyên_môn đối_với từng loại hoạt_động khi tham_gia biểu_diễn, sáng_tạo. - Người sử_dụng lao_động làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật có trách_nhiệm : + Thành_lập bộ_phận y_tế hoặc bố_trí người làm công_tác y_tế có chuyên_môn phù_hợp ; trường_hợp không bố_trí được người làm công_tác y_tế hoặc không thành_lập được bộ_phận y_tế thì phải ký hợp_đồng với cơ_sở khám, chữa bệnh đủ năng_lực để tổ_chức chăm_sóc sức_khoẻ cho người lao_động ; + Tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động theo quy_định hoặc khám đột_xuất theo chỉ_định của người làm công_tác y_tế ; + Tổ_chức thực_hiện quy_định về trang cấp phương_tiện bảo_vệ cá_nhân trong lao_động đối_với từng loại | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 03/2017/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Bảo_hộ_lao_động , chăm_sóc sức_khoẻ người lao_động 1 . Người lao_động làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật , thể_dục thể_thao được hưởng chế_độ bảo_hộ_lao_động , chăm_sóc sức_khoẻ theo quy_định của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động và các quy_định chuyên_môn đối_với từng loại hoạt_động khi tham_gia tập_luyện , thi_đấu , biểu_diễn , sáng_tạo . 2 . Người sử_dụng lao_động làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật , thể_dục thể_thao có trách_nhiệm : a ) Thành_lập bộ_phận y_tế hoặc bố_trí người làm công_tác y_tế có chuyên_môn phù_hợp ; trường_hợp không bố_trí được người làm công_tác y_tế hoặc không thành_lập được bộ_phận y_tế thì phải ký hợp_đồng với cơ_sở khám , chữa bệnh đủ năng_lực để tổ_chức chăm_sóc sức_khoẻ cho người lao_động ; b ) Tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động theo quy_định hoặc khám đột_xuất theo chỉ_định của người làm công_tác y_tế ; c ) Tổ_chức thực_hiện quy_định về trang cấp phương_tiện bảo_vệ cá_nhân trong lao_động đối_với từng loại hoạt_động nghệ_thuật , môn thể_thao áp_dụng tại đơn_vị mình theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trường_hợp người lao_động đi tập_huấn , thi_đấu , biểu_diễn ngoài nơi làm_việc thường_xuyên , người sử_dụng lao_động quyết_định việc tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc , xem_xét cử_nhân_viên y_tế chuyên_trách đi cùng hoặc mua bảo_hiểm tai_nạn cho người lao_động . Theo đó , việc bảo_hộ_lao_động , chăm_sóc sức_khoẻ đối_với người lao_động dưới 13 tuổi làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật được thực_hiện như sau : - Người lao_động làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật được hưởng chế_độ bảo_hộ_lao_động , chăm_sóc sức_khoẻ theo quy_định của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động và các quy_định chuyên_môn đối_với từng loại hoạt_động khi tham_gia biểu_diễn , sáng_tạo . - Người sử_dụng lao_động làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật có trách_nhiệm : + Thành_lập bộ_phận y_tế hoặc bố_trí người làm công_tác y_tế có chuyên_môn phù_hợp ; trường_hợp không bố_trí được người làm công_tác y_tế hoặc không thành_lập được bộ_phận y_tế thì phải ký hợp_đồng với cơ_sở khám , chữa bệnh đủ năng_lực để tổ_chức chăm_sóc sức_khoẻ cho người lao_động ; + Tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động theo quy_định hoặc khám đột_xuất theo chỉ_định của người làm công_tác y_tế ; + Tổ_chức thực_hiện quy_định về trang cấp phương_tiện bảo_vệ cá_nhân trong lao_động đối_với từng loại hoạt_động nghệ_thuật áp_dụng tại đơn_vị mình theo quy_định của pháp_luật . - Trường_hợp người lao_động đi biểu_diễn ngoài nơi làm_việc thường_xuyên , người sử_dụng lao_động quyết_định việc tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc , xem_xét cử_nhân_viên y_tế chuyên_trách đi cùng hoặc mua bảo_hiểm tai_nạn cho người lao_động . | 21,167 | |
Bảo_hộ_lao_động , chăm_sóc sức_khoẻ đối_với người lao_động dưới 13 tuổi làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 03/2017/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... sức_khoẻ cho người lao_động theo quy_định hoặc khám đột_xuất theo chỉ_định của người làm công_tác y_tế ; + Tổ_chức thực_hiện quy_định về trang cấp phương_tiện bảo_vệ cá_nhân trong lao_động đối_với từng loại hoạt_động nghệ_thuật áp_dụng tại đơn_vị mình theo quy_định của pháp_luật. - Trường_hợp người lao_động đi biểu_diễn ngoài nơi làm_việc thường_xuyên, người sử_dụng lao_động quyết_định việc tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc, xem_xét cử_nhân_viên y_tế chuyên_trách đi cùng hoặc mua bảo_hiểm tai_nạn cho người lao_động. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 03/2017/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Bảo_hộ_lao_động , chăm_sóc sức_khoẻ người lao_động 1 . Người lao_động làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật , thể_dục thể_thao được hưởng chế_độ bảo_hộ_lao_động , chăm_sóc sức_khoẻ theo quy_định của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động và các quy_định chuyên_môn đối_với từng loại hoạt_động khi tham_gia tập_luyện , thi_đấu , biểu_diễn , sáng_tạo . 2 . Người sử_dụng lao_động làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật , thể_dục thể_thao có trách_nhiệm : a ) Thành_lập bộ_phận y_tế hoặc bố_trí người làm công_tác y_tế có chuyên_môn phù_hợp ; trường_hợp không bố_trí được người làm công_tác y_tế hoặc không thành_lập được bộ_phận y_tế thì phải ký hợp_đồng với cơ_sở khám , chữa bệnh đủ năng_lực để tổ_chức chăm_sóc sức_khoẻ cho người lao_động ; b ) Tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động theo quy_định hoặc khám đột_xuất theo chỉ_định của người làm công_tác y_tế ; c ) Tổ_chức thực_hiện quy_định về trang cấp phương_tiện bảo_vệ cá_nhân trong lao_động đối_với từng loại hoạt_động nghệ_thuật , môn thể_thao áp_dụng tại đơn_vị mình theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trường_hợp người lao_động đi tập_huấn , thi_đấu , biểu_diễn ngoài nơi làm_việc thường_xuyên , người sử_dụng lao_động quyết_định việc tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc , xem_xét cử_nhân_viên y_tế chuyên_trách đi cùng hoặc mua bảo_hiểm tai_nạn cho người lao_động . Theo đó , việc bảo_hộ_lao_động , chăm_sóc sức_khoẻ đối_với người lao_động dưới 13 tuổi làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật được thực_hiện như sau : - Người lao_động làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật được hưởng chế_độ bảo_hộ_lao_động , chăm_sóc sức_khoẻ theo quy_định của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động và các quy_định chuyên_môn đối_với từng loại hoạt_động khi tham_gia biểu_diễn , sáng_tạo . - Người sử_dụng lao_động làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật có trách_nhiệm : + Thành_lập bộ_phận y_tế hoặc bố_trí người làm công_tác y_tế có chuyên_môn phù_hợp ; trường_hợp không bố_trí được người làm công_tác y_tế hoặc không thành_lập được bộ_phận y_tế thì phải ký hợp_đồng với cơ_sở khám , chữa bệnh đủ năng_lực để tổ_chức chăm_sóc sức_khoẻ cho người lao_động ; + Tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động theo quy_định hoặc khám đột_xuất theo chỉ_định của người làm công_tác y_tế ; + Tổ_chức thực_hiện quy_định về trang cấp phương_tiện bảo_vệ cá_nhân trong lao_động đối_với từng loại hoạt_động nghệ_thuật áp_dụng tại đơn_vị mình theo quy_định của pháp_luật . - Trường_hợp người lao_động đi biểu_diễn ngoài nơi làm_việc thường_xuyên , người sử_dụng lao_động quyết_định việc tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc , xem_xét cử_nhân_viên y_tế chuyên_trách đi cùng hoặc mua bảo_hiểm tai_nạn cho người lao_động . | 21,168 | |
Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Sở Văn_hoá và Thể_thao có trách_nhiệm gì trong việc bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với người lao_động làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 10 Thông_tư 03/2017/TT-BVHTTDL thì Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Sở Văn_hoá và Thể_thao có trách_nhiệm tham_mưu giúp Uỷ_. ... Căn_cứ theo khoản 5 Điều 10 Thông_tư 03/2017/TT-BVHTTDL thì Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Sở Văn_hoá và Thể_thao có trách_nhiệm tham_mưu giúp Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quản_lý_nhà_nước về an_toàn , vệ_sinh lao_động trong lĩnh_vực nghệ_thuật theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 10 Thông_tư 03/2017/TT-BVHTTDL thì Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Sở Văn_hoá và Thể_thao có trách_nhiệm tham_mưu giúp Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quản_lý_nhà_nước về an_toàn , vệ_sinh lao_động trong lĩnh_vực nghệ_thuật theo quy_định của pháp_luật . | 21,169 | |
Thương_lượng tập_thể là gì ? | Theo định_nghĩa tại Điều 65 Bộ_luật Lao_động 2019 thì thương_lượng tập_thể là việc đàm_phán , thoả_thuận giữa một bên là một hoặc nhiều tổ_chức đại_di. ... Theo định_nghĩa tại Điều 65 Bộ_luật Lao_động 2019 thì thương_lượng tập_thể là việc đàm_phán , thoả_thuận giữa một bên là một hoặc nhiều tổ_chức đại_diện người lao_động với một bên là một hoặc nhiều người sử_dụng lao_động hoặc tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động nhằm xác_lập điều_kiện lao_động , quy_định về mối quan_hệ giữa các bên và xây_dựng quan_hệ lao_động tiến_bộ , hài_hoà và ổn_định . Các nguyên_tắc và nội_dung của thương_lượng tập_thể được quy_định như_thế_nào theo pháp_luật hiện_hành ? | None | 1 | Theo định_nghĩa tại Điều 65 Bộ_luật Lao_động 2019 thì thương_lượng tập_thể là việc đàm_phán , thoả_thuận giữa một bên là một hoặc nhiều tổ_chức đại_diện người lao_động với một bên là một hoặc nhiều người sử_dụng lao_động hoặc tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động nhằm xác_lập điều_kiện lao_động , quy_định về mối quan_hệ giữa các bên và xây_dựng quan_hệ lao_động tiến_bộ , hài_hoà và ổn_định . Các nguyên_tắc và nội_dung của thương_lượng tập_thể được quy_định như_thế_nào theo pháp_luật hiện_hành ? | 21,170 | |
Nguyên_tắc của thương_lượng tập_thể như_thế_nào ? | Theo Điều 66 Bộ_luật Lao_động 2019 thì thương_lượng tập_thể được tiến_hành theo nguyên_tắc tự_nguyện , hợp_tác , thiện_chí , bình_đẳng , công_khai và . ... Theo Điều 66 Bộ_luật Lao_động 2019 thì thương_lượng tập_thể được tiến_hành theo nguyên_tắc tự_nguyện , hợp_tác , thiện_chí , bình_đẳng , công_khai và minh_bạch . | None | 1 | Theo Điều 66 Bộ_luật Lao_động 2019 thì thương_lượng tập_thể được tiến_hành theo nguyên_tắc tự_nguyện , hợp_tác , thiện_chí , bình_đẳng , công_khai và minh_bạch . | 21,171 | |
Nội_dung của thương_lượng tập_thể được thể_hiện ra sao ? | Theo Điều 67 Bộ_luật Lao_động 2019 thì các bên thương_lượng lựa_chọn một hoặc một_số nội_dung sau để tiến_hành thương_lượng tập_thể : ... - Tiền_lương , trợ_cấp , nâng lương , thưởng , bữa ăn và các chế_độ khác ; - Mức lao_động và thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi , làm thêm giờ , nghỉ giữa ca ; - Bảo_đảm việc_làm đối_với người lao_động ; - Bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động ; thực_hiện nội_quy lao_động ; - Điều_kiện , phương_tiện hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động ; mối quan_hệ giữa người sử_dụng lao_động và tổ_chức đại_diện người lao_động ; - Cơ_chế , phương_thức phòng_ngừa , giải_quyết tranh_chấp lao_động ; - Bảo_đảm bình_đẳng giới , bảo_vệ thai_sản , nghỉ hằng năm ; phòng , chống bạo_lực và quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; - Nội_dung khác mà một hoặc các bên quan_tâm . | None | 1 | Theo Điều 67 Bộ_luật Lao_động 2019 thì các bên thương_lượng lựa_chọn một hoặc một_số nội_dung sau để tiến_hành thương_lượng tập_thể : - Tiền_lương , trợ_cấp , nâng lương , thưởng , bữa ăn và các chế_độ khác ; - Mức lao_động và thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi , làm thêm giờ , nghỉ giữa ca ; - Bảo_đảm việc_làm đối_với người lao_động ; - Bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động ; thực_hiện nội_quy lao_động ; - Điều_kiện , phương_tiện hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động ; mối quan_hệ giữa người sử_dụng lao_động và tổ_chức đại_diện người lao_động ; - Cơ_chế , phương_thức phòng_ngừa , giải_quyết tranh_chấp lao_động ; - Bảo_đảm bình_đẳng giới , bảo_vệ thai_sản , nghỉ hằng năm ; phòng , chống bạo_lực và quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; - Nội_dung khác mà một hoặc các bên quan_tâm . | 21,172 | |
Quyền thương_lượng tập_thể của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở trong doanh_nghiệp được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 68 Bộ_luật Lao_động 2019 thì quyền thương_lượng tập_thể của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở trong doanh_nghiệp được q: ... Theo quy_định tại Điều 68 Bộ_luật Lao_động 2019 thì quyền thương_lượng tập_thể của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở trong doanh_nghiệp được quy_định như sau : - Tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền yêu_cầu thương_lượng tập_thể khi đạt tỷ_lệ thành_viên tối_thiểu trên tổng_số người lao_động trong doanh_nghiệp theo quy_định của Chính_phủ . - Trường_hợp doanh_nghiệp có nhiều tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều này thì tổ_chức có quyền yêu_cầu thương_lượng là tổ_chức có số_thành_viên nhiều nhất trong doanh_nghiệp . Các tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở khác có_thể tham_gia thương_lượng tập_thể khi được tổ_chức đại_diện người lao_động có quyền yêu_cầu thương_lượng tập_thể đồng_ý . - Trường_hợp doanh_nghiệp có nhiều tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà không có tổ_chức nào đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều này thì các tổ_chức có quyền tự_nguyện kết_hợp với nhau để yêu_cầu thương_lượng tập_thể nhưng tổng_số thành_viên của các tổ_chức này phải đạt tỷ_lệ tối_thiểu theo quy_định tại khoản 1 Điều này . - Chính_phủ quy_định việc giải_quyết tranh_chấp giữa các bên liên_quan đến quyền thương_lượng tập_thể . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 68 Bộ_luật Lao_động 2019 thì quyền thương_lượng tập_thể của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở trong doanh_nghiệp được quy_định như sau : - Tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền yêu_cầu thương_lượng tập_thể khi đạt tỷ_lệ thành_viên tối_thiểu trên tổng_số người lao_động trong doanh_nghiệp theo quy_định của Chính_phủ . - Trường_hợp doanh_nghiệp có nhiều tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều này thì tổ_chức có quyền yêu_cầu thương_lượng là tổ_chức có số_thành_viên nhiều nhất trong doanh_nghiệp . Các tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở khác có_thể tham_gia thương_lượng tập_thể khi được tổ_chức đại_diện người lao_động có quyền yêu_cầu thương_lượng tập_thể đồng_ý . - Trường_hợp doanh_nghiệp có nhiều tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà không có tổ_chức nào đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều này thì các tổ_chức có quyền tự_nguyện kết_hợp với nhau để yêu_cầu thương_lượng tập_thể nhưng tổng_số thành_viên của các tổ_chức này phải đạt tỷ_lệ tối_thiểu theo quy_định tại khoản 1 Điều này . - Chính_phủ quy_định việc giải_quyết tranh_chấp giữa các bên liên_quan đến quyền thương_lượng tập_thể . | 21,173 | |
Quy_trình thương_lượng tập_thể tại doanh_nghiệp được thực_hiện ra sao ? | Theo Điều 70 Bộ_luật Lao_động 2019 thì quy_trình thương_lượng tập_thể tại doanh_nghiệp được thực_hiện như sau : ... - Khi có yêu_cầu thương_lượng tập_thể của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền yêu_cầu thương_lượng tập_thể theo quy_định tại Điều 68 của Bộ_luật này hoặc yêu_cầu của người sử_dụng lao_động thì bên nhận được yêu_cầu không được từ_chối việc thương_lượng. Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu và nội_dung thương_lượng, các bên thoả_thuận về địa_điểm, thời_gian bắt_đầu thương_lượng. Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bố_trí thời_gian, địa_điểm và các điều_kiện cần_thiết để tổ_chức các phiên họp thương_lượng tập_thể. Thời_gian bắt_đầu thương_lượng không được quá 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu thương_lượng tập_thể. - Thời_gian thương_lượng tập_thể không được quá 90 ngày kể từ ngày bắt_đầu thương_lượng, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác. Thời_gian tham_gia các phiên họp thương_lượng tập_thể của đại_diện bên người lao_động được tính là thời_gian làm_việc có hưởng lương. Trường_hợp người lao_động là thành_viên của tổ_chức đại_diện người lao_động tham_gia các phiên họp thương_lượng tập_thể thì thời_gian tham_gia các phiên họp không tính vào thời_gian quy_định tại khoản 2 Điều 176 của Bộ_luật này. - Trong quá_trình thương_lượng tập_thể, nếu có yêu_cầu của bên đại_diện người lao_động | None | 1 | Theo Điều 70 Bộ_luật Lao_động 2019 thì quy_trình thương_lượng tập_thể tại doanh_nghiệp được thực_hiện như sau : - Khi có yêu_cầu thương_lượng tập_thể của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền yêu_cầu thương_lượng tập_thể theo quy_định tại Điều 68 của Bộ_luật này hoặc yêu_cầu của người sử_dụng lao_động thì bên nhận được yêu_cầu không được từ_chối việc thương_lượng . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu và nội_dung thương_lượng , các bên thoả_thuận về địa_điểm , thời_gian bắt_đầu thương_lượng . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bố_trí thời_gian , địa_điểm và các điều_kiện cần_thiết để tổ_chức các phiên họp thương_lượng tập_thể . Thời_gian bắt_đầu thương_lượng không được quá 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu thương_lượng tập_thể . - Thời_gian thương_lượng tập_thể không được quá 90 ngày kể từ ngày bắt_đầu thương_lượng , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . Thời_gian tham_gia các phiên họp thương_lượng tập_thể của đại_diện bên người lao_động được tính là thời_gian làm_việc có hưởng lương . Trường_hợp người lao_động là thành_viên của tổ_chức đại_diện người lao_động tham_gia các phiên họp thương_lượng tập_thể thì thời_gian tham_gia các phiên họp không tính vào thời_gian quy_định tại khoản 2 Điều 176 của Bộ_luật này . - Trong quá_trình thương_lượng tập_thể , nếu có yêu_cầu của bên đại_diện người lao_động thì trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu , bên người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin về tình_hình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh và nội_dung khác liên_quan trực_tiếp đến nội_dung thương_lượng trong phạm_vi doanh_nghiệp nhằm tạo điều_kiện thuận_lợi cho thương_lượng tập_thể , trừ thông_tin về bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ của người sử_dụng lao_động . - Tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức thảo_luận , lấy ý_kiến người lao_động về nội_dung , cách_thức tiến_hành và kết_quả của quá_trình thương_lượng tập_thể . Tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở quyết_định về thời_gian , địa_điểm và cách_thức tiến_hành thảo_luận , lấy ý_kiến người lao_động nhưng không được làm ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh bình_thường của doanh_nghiệp . Người sử_dụng lao_động không được gây khó_khăn , cản_trở hoặc can_thiệp vào quá_trình tổ_chức đại_diện người lao_động thảo_luận , lấy ý_kiến người lao_động . - Việc thương_lượng tập_thể phải được lập biên_bản , trong đó ghi rõ nội_dung đã được các bên thống_nhất , nội_dung còn ý_kiến khác nhau . Biên_bản thương_lượng tập_thể phải có chữ_ký của đại_diện các bên thương_lượng và của người ghi biên_bản . Tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở công_bố rộng_rãi , công_khai biên_bản thương_lượng tập_thể đến toàn_bộ người lao_động . | 21,174 | |
Quy_trình thương_lượng tập_thể tại doanh_nghiệp được thực_hiện ra sao ? | Theo Điều 70 Bộ_luật Lao_động 2019 thì quy_trình thương_lượng tập_thể tại doanh_nghiệp được thực_hiện như sau : ... tham_gia các phiên họp không tính vào thời_gian quy_định tại khoản 2 Điều 176 của Bộ_luật này. - Trong quá_trình thương_lượng tập_thể, nếu có yêu_cầu của bên đại_diện người lao_động thì trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu, bên người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin về tình_hình hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh và nội_dung khác liên_quan trực_tiếp đến nội_dung thương_lượng trong phạm_vi doanh_nghiệp nhằm tạo điều_kiện thuận_lợi cho thương_lượng tập_thể, trừ thông_tin về bí_mật kinh_doanh, bí_mật công_nghệ của người sử_dụng lao_động. - Tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức thảo_luận, lấy ý_kiến người lao_động về nội_dung, cách_thức tiến_hành và kết_quả của quá_trình thương_lượng tập_thể. Tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở quyết_định về thời_gian, địa_điểm và cách_thức tiến_hành thảo_luận, lấy ý_kiến người lao_động nhưng không được làm ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh bình_thường của doanh_nghiệp. Người sử_dụng lao_động không được gây khó_khăn, cản_trở hoặc can_thiệp vào quá_trình tổ_chức đại_diện người lao_động thảo_luận, lấy ý_kiến người lao_động. - Việc thương_lượng tập_thể phải được lập biên_bản, trong đó ghi rõ nội_dung đã được các bên thống_nhất, nội_dung còn ý_kiến khác | None | 1 | Theo Điều 70 Bộ_luật Lao_động 2019 thì quy_trình thương_lượng tập_thể tại doanh_nghiệp được thực_hiện như sau : - Khi có yêu_cầu thương_lượng tập_thể của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền yêu_cầu thương_lượng tập_thể theo quy_định tại Điều 68 của Bộ_luật này hoặc yêu_cầu của người sử_dụng lao_động thì bên nhận được yêu_cầu không được từ_chối việc thương_lượng . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu và nội_dung thương_lượng , các bên thoả_thuận về địa_điểm , thời_gian bắt_đầu thương_lượng . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bố_trí thời_gian , địa_điểm và các điều_kiện cần_thiết để tổ_chức các phiên họp thương_lượng tập_thể . Thời_gian bắt_đầu thương_lượng không được quá 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu thương_lượng tập_thể . - Thời_gian thương_lượng tập_thể không được quá 90 ngày kể từ ngày bắt_đầu thương_lượng , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . Thời_gian tham_gia các phiên họp thương_lượng tập_thể của đại_diện bên người lao_động được tính là thời_gian làm_việc có hưởng lương . Trường_hợp người lao_động là thành_viên của tổ_chức đại_diện người lao_động tham_gia các phiên họp thương_lượng tập_thể thì thời_gian tham_gia các phiên họp không tính vào thời_gian quy_định tại khoản 2 Điều 176 của Bộ_luật này . - Trong quá_trình thương_lượng tập_thể , nếu có yêu_cầu của bên đại_diện người lao_động thì trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu , bên người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin về tình_hình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh và nội_dung khác liên_quan trực_tiếp đến nội_dung thương_lượng trong phạm_vi doanh_nghiệp nhằm tạo điều_kiện thuận_lợi cho thương_lượng tập_thể , trừ thông_tin về bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ của người sử_dụng lao_động . - Tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức thảo_luận , lấy ý_kiến người lao_động về nội_dung , cách_thức tiến_hành và kết_quả của quá_trình thương_lượng tập_thể . Tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở quyết_định về thời_gian , địa_điểm và cách_thức tiến_hành thảo_luận , lấy ý_kiến người lao_động nhưng không được làm ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh bình_thường của doanh_nghiệp . Người sử_dụng lao_động không được gây khó_khăn , cản_trở hoặc can_thiệp vào quá_trình tổ_chức đại_diện người lao_động thảo_luận , lấy ý_kiến người lao_động . - Việc thương_lượng tập_thể phải được lập biên_bản , trong đó ghi rõ nội_dung đã được các bên thống_nhất , nội_dung còn ý_kiến khác nhau . Biên_bản thương_lượng tập_thể phải có chữ_ký của đại_diện các bên thương_lượng và của người ghi biên_bản . Tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở công_bố rộng_rãi , công_khai biên_bản thương_lượng tập_thể đến toàn_bộ người lao_động . | 21,175 | |
Quy_trình thương_lượng tập_thể tại doanh_nghiệp được thực_hiện ra sao ? | Theo Điều 70 Bộ_luật Lao_động 2019 thì quy_trình thương_lượng tập_thể tại doanh_nghiệp được thực_hiện như sau : ... lao_động thảo_luận, lấy ý_kiến người lao_động. - Việc thương_lượng tập_thể phải được lập biên_bản, trong đó ghi rõ nội_dung đã được các bên thống_nhất, nội_dung còn ý_kiến khác nhau. Biên_bản thương_lượng tập_thể phải có chữ_ký của đại_diện các bên thương_lượng và của người ghi biên_bản. Tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở công_bố rộng_rãi, công_khai biên_bản thương_lượng tập_thể đến toàn_bộ người lao_động. | None | 1 | Theo Điều 70 Bộ_luật Lao_động 2019 thì quy_trình thương_lượng tập_thể tại doanh_nghiệp được thực_hiện như sau : - Khi có yêu_cầu thương_lượng tập_thể của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền yêu_cầu thương_lượng tập_thể theo quy_định tại Điều 68 của Bộ_luật này hoặc yêu_cầu của người sử_dụng lao_động thì bên nhận được yêu_cầu không được từ_chối việc thương_lượng . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu và nội_dung thương_lượng , các bên thoả_thuận về địa_điểm , thời_gian bắt_đầu thương_lượng . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bố_trí thời_gian , địa_điểm và các điều_kiện cần_thiết để tổ_chức các phiên họp thương_lượng tập_thể . Thời_gian bắt_đầu thương_lượng không được quá 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu thương_lượng tập_thể . - Thời_gian thương_lượng tập_thể không được quá 90 ngày kể từ ngày bắt_đầu thương_lượng , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . Thời_gian tham_gia các phiên họp thương_lượng tập_thể của đại_diện bên người lao_động được tính là thời_gian làm_việc có hưởng lương . Trường_hợp người lao_động là thành_viên của tổ_chức đại_diện người lao_động tham_gia các phiên họp thương_lượng tập_thể thì thời_gian tham_gia các phiên họp không tính vào thời_gian quy_định tại khoản 2 Điều 176 của Bộ_luật này . - Trong quá_trình thương_lượng tập_thể , nếu có yêu_cầu của bên đại_diện người lao_động thì trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu , bên người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin về tình_hình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh và nội_dung khác liên_quan trực_tiếp đến nội_dung thương_lượng trong phạm_vi doanh_nghiệp nhằm tạo điều_kiện thuận_lợi cho thương_lượng tập_thể , trừ thông_tin về bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ của người sử_dụng lao_động . - Tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức thảo_luận , lấy ý_kiến người lao_động về nội_dung , cách_thức tiến_hành và kết_quả của quá_trình thương_lượng tập_thể . Tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở quyết_định về thời_gian , địa_điểm và cách_thức tiến_hành thảo_luận , lấy ý_kiến người lao_động nhưng không được làm ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh bình_thường của doanh_nghiệp . Người sử_dụng lao_động không được gây khó_khăn , cản_trở hoặc can_thiệp vào quá_trình tổ_chức đại_diện người lao_động thảo_luận , lấy ý_kiến người lao_động . - Việc thương_lượng tập_thể phải được lập biên_bản , trong đó ghi rõ nội_dung đã được các bên thống_nhất , nội_dung còn ý_kiến khác nhau . Biên_bản thương_lượng tập_thể phải có chữ_ký của đại_diện các bên thương_lượng và của người ghi biên_bản . Tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở công_bố rộng_rãi , công_khai biên_bản thương_lượng tập_thể đến toàn_bộ người lao_động . | 21,176 | |
Ngân_hàng được phép kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối phải thực_hiện báo_cáo định_kỳ cho NHNN vào ngày mấy ? | Theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN như sau : ... Chế_độ báo_cáo 1. Định_kỳ hàng tháng, chậm nhất trước ngày 20 của tháng báo_cáo, ngân_hàng được phép báo_cáo về tình_hình mua, chuyển, mang ngoại_tệ ra nước_ngoài của người cư_trú là tổ_chức cho mục_đích chuyển tiền tài_trợ, viện_trợ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này ( theo mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ). Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo được tính từ ngày 15 của tháng trước đến ngày 14 của tháng báo_cáo. Báo_cáo được gửi theo phương_thức thư_điện_tử về địa_chỉ hộp_thư điện_tử baocaongoaite@sbv.gov.vn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. 2. Định_kỳ hàng tháng, ngân_hàng được phép báo_cáo về tình_hình mua, chuyển, mang ngoại_tệ của người cư_trú là công_dân Việt_Nam, tình_hình mua, bán ngoại_tệ tiền_mặt với cá_nhân theo quy_định về chế_độ báo_cáo thống_kê của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. Như_vậy, ngân_hàng được phép kinh_doanh, cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối thực_hiện báo_cáo định_kỳ hàng tháng, chậm nhất trước ngày 20 của tháng báo_cáo, ngân_hàng được phép báo_cáo về tình_hình mua, chuyển, mang ngoại_tệ ra nước_ngoài của người cư_trú là tổ_chức cho mục_đích chuyển tiền tài_trợ, | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN như sau : Chế_độ báo_cáo 1 . Định_kỳ hàng tháng , chậm nhất trước ngày 20 của tháng báo_cáo , ngân_hàng được phép báo_cáo về tình_hình mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài của người cư_trú là tổ_chức cho mục_đích chuyển tiền tài_trợ , viện_trợ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này ( theo mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo được tính từ ngày 15 của tháng trước đến ngày 14 của tháng báo_cáo . Báo_cáo được gửi theo phương_thức thư_điện_tử về địa_chỉ hộp_thư điện_tử baocaongoaite@sbv.gov.vn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . 2 . Định_kỳ hàng tháng , ngân_hàng được phép báo_cáo về tình_hình mua , chuyển , mang ngoại_tệ của người cư_trú là công_dân Việt_Nam , tình_hình mua , bán ngoại_tệ tiền_mặt với cá_nhân theo quy_định về chế_độ báo_cáo thống_kê của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . Như_vậy , ngân_hàng được phép kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối thực_hiện báo_cáo định_kỳ hàng tháng , chậm nhất trước ngày 20 của tháng báo_cáo , ngân_hàng được phép báo_cáo về tình_hình mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài của người cư_trú là tổ_chức cho mục_đích chuyển tiền tài_trợ , viện_trợ . Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo được tính từ ngày 15 của tháng trước đến ngày 14 của tháng báo_cáo . Báo_cáo được gửi theo phương_thức thư_điện_tử về địa_chỉ hộp_thư điện_tử baocaongoaite@sbv.gov.vn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . | 21,177 | |
Ngân_hàng được phép kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối phải thực_hiện báo_cáo định_kỳ cho NHNN vào ngày mấy ? | Theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN như sau : ... trước ngày 20 của tháng báo_cáo, ngân_hàng được phép báo_cáo về tình_hình mua, chuyển, mang ngoại_tệ ra nước_ngoài của người cư_trú là tổ_chức cho mục_đích chuyển tiền tài_trợ, viện_trợ. Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo được tính từ ngày 15 của tháng trước đến ngày 14 của tháng báo_cáo. Báo_cáo được gửi theo phương_thức thư_điện_tử về địa_chỉ hộp_thư điện_tử baocaongoaite@sbv.gov.vn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. Chế_độ báo_cáo 1. Định_kỳ hàng tháng, chậm nhất trước ngày 20 của tháng báo_cáo, ngân_hàng được phép báo_cáo về tình_hình mua, chuyển, mang ngoại_tệ ra nước_ngoài của người cư_trú là tổ_chức cho mục_đích chuyển tiền tài_trợ, viện_trợ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này ( theo mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ). Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo được tính từ ngày 15 của tháng trước đến ngày 14 của tháng báo_cáo. Báo_cáo được gửi theo phương_thức thư_điện_tử về địa_chỉ hộp_thư điện_tử baocaongoaite@sbv.gov.vn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. 2. Định_kỳ hàng tháng, ngân_hàng được phép báo_cáo về tình_hình mua, chuyển, | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN như sau : Chế_độ báo_cáo 1 . Định_kỳ hàng tháng , chậm nhất trước ngày 20 của tháng báo_cáo , ngân_hàng được phép báo_cáo về tình_hình mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài của người cư_trú là tổ_chức cho mục_đích chuyển tiền tài_trợ , viện_trợ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này ( theo mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo được tính từ ngày 15 của tháng trước đến ngày 14 của tháng báo_cáo . Báo_cáo được gửi theo phương_thức thư_điện_tử về địa_chỉ hộp_thư điện_tử baocaongoaite@sbv.gov.vn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . 2 . Định_kỳ hàng tháng , ngân_hàng được phép báo_cáo về tình_hình mua , chuyển , mang ngoại_tệ của người cư_trú là công_dân Việt_Nam , tình_hình mua , bán ngoại_tệ tiền_mặt với cá_nhân theo quy_định về chế_độ báo_cáo thống_kê của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . Như_vậy , ngân_hàng được phép kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối thực_hiện báo_cáo định_kỳ hàng tháng , chậm nhất trước ngày 20 của tháng báo_cáo , ngân_hàng được phép báo_cáo về tình_hình mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài của người cư_trú là tổ_chức cho mục_đích chuyển tiền tài_trợ , viện_trợ . Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo được tính từ ngày 15 của tháng trước đến ngày 14 của tháng báo_cáo . Báo_cáo được gửi theo phương_thức thư_điện_tử về địa_chỉ hộp_thư điện_tử baocaongoaite@sbv.gov.vn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . | 21,178 | |
Ngân_hàng được phép kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối phải thực_hiện báo_cáo định_kỳ cho NHNN vào ngày mấy ? | Theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN như sau : ... điện_tử baocaongoaite@sbv.gov.vn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. 2. Định_kỳ hàng tháng, ngân_hàng được phép báo_cáo về tình_hình mua, chuyển, mang ngoại_tệ của người cư_trú là công_dân Việt_Nam, tình_hình mua, bán ngoại_tệ tiền_mặt với cá_nhân theo quy_định về chế_độ báo_cáo thống_kê của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. Như_vậy, ngân_hàng được phép kinh_doanh, cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối thực_hiện báo_cáo định_kỳ hàng tháng, chậm nhất trước ngày 20 của tháng báo_cáo, ngân_hàng được phép báo_cáo về tình_hình mua, chuyển, mang ngoại_tệ ra nước_ngoài của người cư_trú là tổ_chức cho mục_đích chuyển tiền tài_trợ, viện_trợ. Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo được tính từ ngày 15 của tháng trước đến ngày 14 của tháng báo_cáo. Báo_cáo được gửi theo phương_thức thư_điện_tử về địa_chỉ hộp_thư điện_tử baocaongoaite@sbv.gov.vn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN như sau : Chế_độ báo_cáo 1 . Định_kỳ hàng tháng , chậm nhất trước ngày 20 của tháng báo_cáo , ngân_hàng được phép báo_cáo về tình_hình mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài của người cư_trú là tổ_chức cho mục_đích chuyển tiền tài_trợ , viện_trợ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này ( theo mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo được tính từ ngày 15 của tháng trước đến ngày 14 của tháng báo_cáo . Báo_cáo được gửi theo phương_thức thư_điện_tử về địa_chỉ hộp_thư điện_tử baocaongoaite@sbv.gov.vn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . 2 . Định_kỳ hàng tháng , ngân_hàng được phép báo_cáo về tình_hình mua , chuyển , mang ngoại_tệ của người cư_trú là công_dân Việt_Nam , tình_hình mua , bán ngoại_tệ tiền_mặt với cá_nhân theo quy_định về chế_độ báo_cáo thống_kê của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . Như_vậy , ngân_hàng được phép kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối thực_hiện báo_cáo định_kỳ hàng tháng , chậm nhất trước ngày 20 của tháng báo_cáo , ngân_hàng được phép báo_cáo về tình_hình mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài của người cư_trú là tổ_chức cho mục_đích chuyển tiền tài_trợ , viện_trợ . Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo được tính từ ngày 15 của tháng trước đến ngày 14 của tháng báo_cáo . Báo_cáo được gửi theo phương_thức thư_điện_tử về địa_chỉ hộp_thư điện_tử baocaongoaite@sbv.gov.vn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . | 21,179 | |
Mẫu báo_cáo về tình_hình mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài của người cư_trú là tổ_chức cho mục_đích chuyển tiền tài_trợ , viện_trợ được quy_định như_thế_nào ? | Mẫu báo_cáo về tình_hình mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài của người cư_trú là tổ_chức cho mục_đích chuyển tiền tài_trợ , viện_trợ được quy_đ: ... Mẫu báo_cáo về tình_hình mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài của người cư_trú là tổ_chức cho mục_đích chuyển tiền tài_trợ , viện_trợ được quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN như sau : Tải về mẫu báo_cáo về tình_hình mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài của người cư_trú là tổ_chức cho mục_đích chuyển tiền tài_trợ , viện_trợ tại đây | None | 1 | Mẫu báo_cáo về tình_hình mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài của người cư_trú là tổ_chức cho mục_đích chuyển tiền tài_trợ , viện_trợ được quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN như sau : Tải về mẫu báo_cáo về tình_hình mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài của người cư_trú là tổ_chức cho mục_đích chuyển tiền tài_trợ , viện_trợ tại đây | 21,180 | |
Trách_nhiệm của ngân_hàng được phép kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối đối_với hoạt_động chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 16 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định về trách_nhiệm của ngân_hàng được phép kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối đối_với hoạt_độ: ... Căn_cứ tại Điều 16 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định về trách_nhiệm của ngân_hàng được phép kinh_doanh, cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối đối_với hoạt_động chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài như sau : - Thực_hiện nghiêm_túc và hướng_dẫn khách_hàng thực_hiện các quy_định tại Thông_tư này. - Xây_dựng và tự chịu trách_nhiệm về nội_dung của quy_định nội_bộ về quy_trình nghiệp_vụ liên_quan đến hoạt_động chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài và thanh_toán, chuyển tiền cho các giao_dịch vãng_lai khác, trong đó tối_thiểu bao_gồm các nội_dung sau : + Quy_định về giấy_tờ, chứng_từ liên_quan đến các giao_dịch chuyển tiền nhằm đảm_bảo việc cung_ứng các dịch_vụ ngoại_hối được thực_hiện đúng mục_đích và phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; + Nguyên_tắc xây_dựng mức mua, chuyển, mang ngoại_tệ cho các mục_đích chuyển tiền một_chiều ; + Kiểm_tra, giám_sát số_liệu mua, chuyển, mang ngoại_tệ của tổ_chức, cá_nhân cho các mục_đích chuyển tiền một_chiều và giao_dịch vãng_lai khác trong cùng hệ_thống ngân_hàng mình để đảm_bảo số tiền mua, chuyển, mang không vượt quá số tiền ghi trên giấy_tờ, chứng_từ có liên_quan, các mức ngoại_tệ mua, chuyển, mang | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 16 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định về trách_nhiệm của ngân_hàng được phép kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối đối_với hoạt_động chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài như sau : - Thực_hiện nghiêm_túc và hướng_dẫn khách_hàng thực_hiện các quy_định tại Thông_tư này . - Xây_dựng và tự chịu trách_nhiệm về nội_dung của quy_định nội_bộ về quy_trình nghiệp_vụ liên_quan đến hoạt_động chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài và thanh_toán , chuyển tiền cho các giao_dịch vãng_lai khác , trong đó tối_thiểu bao_gồm các nội_dung sau : + Quy_định về giấy_tờ , chứng_từ liên_quan đến các giao_dịch chuyển tiền nhằm đảm_bảo việc cung_ứng các dịch_vụ ngoại_hối được thực_hiện đúng mục_đích và phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; + Nguyên_tắc xây_dựng mức mua , chuyển , mang ngoại_tệ cho các mục_đích chuyển tiền một_chiều ; + Kiểm_tra , giám_sát số_liệu mua , chuyển , mang ngoại_tệ của tổ_chức , cá_nhân cho các mục_đích chuyển tiền một_chiều và giao_dịch vãng_lai khác trong cùng hệ_thống ngân_hàng mình để đảm_bảo số tiền mua , chuyển , mang không vượt quá số tiền ghi trên giấy_tờ , chứng_từ có liên_quan , các mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài quy_định tại Thông_tư này ; + Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân có văn_bản cam_kết mua , chuyển , mang ngoại_tệ phù_hợp với các mức mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài quy_định tại Thông_tư này . - Kiểm_tra , lưu_giữ các giấy_tờ và chứng_từ phù_hợp với các giao_dịch thực_tế theo quy_định tại Thông_tư này và quy_định pháp_luật liên_quan . - Yêu_cầu các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu thực_hiện giao_dịch mua , chuyển , mang ngoại_tệ cho các mục_đích chuyển tiền một_chiều và hoạt_động thanh_toán , chuyển tiền cho các giao_dịch vãng_lai khác cung_cấp các thông_tin cần_thiết về tổ_chức , cá_nhân mua , chuyển , mang ngoại_tệ và tổ_chức , cá_nhân thụ_hưởng , trong đó bao_gồm tối_thiểu các thông_tin sau đây : + Thông_tin nhận_biết khách_hàng là tổ_chức , cá_nhân mua , chuyển , mang ngoại_tệ theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền ; + Thông_tin cần_thiết về tổ_chức , cá_nhân thụ_hưởng cho hoạt_động thanh_toán , chuyển tiền cho mục_đích chuyển tiền một_chiều và các giao_dịch vãng_lai khác : Tên của tổ_chức , cá_nhân thụ_hưởng , số tài_khoản của tổ_chức , cá_nhân thụ_hưởng , ngân_hàng thụ_hưởng ( địa_chỉ , quốc_gia ) . Trường_hợp không có số tài_khoản của cá_nhân thụ_hưởng thì cung_cấp số chứng_minh nhân_dân hoặc số căn_cước công_dân hoặc số hộ_chiếu hoặc chứng_từ pháp_lý có giá_trị tương_đương còn thời_hạn sử_dụng . - Ngân_hàng được phép có quyền từ_chối hoặc không thực_hiện các giao_dịch bán , chuyển hoặc cấp Giấy xác_nhận mang ngoại_tệ ra nước_ngoài nếu tổ_chức , cá_nhân không cung_cấp đầy_đủ và / hoặc chính_xác thông_tin theo quy_định tại khoản 4 Điều này . - Thực_hiện đầy_đủ các quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền , tài_trợ khủng_bố , tài_trợ phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt . Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN có hiệu_lực từ ngày 15 tháng 02 năm 2023 . | 21,181 | |
Trách_nhiệm của ngân_hàng được phép kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối đối_với hoạt_động chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 16 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định về trách_nhiệm của ngân_hàng được phép kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối đối_với hoạt_độ: ... ngân_hàng mình để đảm_bảo số tiền mua, chuyển, mang không vượt quá số tiền ghi trên giấy_tờ, chứng_từ có liên_quan, các mức ngoại_tệ mua, chuyển, mang ra nước_ngoài quy_định tại Thông_tư này ; + Yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân có văn_bản cam_kết mua, chuyển, mang ngoại_tệ phù_hợp với các mức mua, chuyển, mang ngoại_tệ ra nước_ngoài quy_định tại Thông_tư này. - Kiểm_tra, lưu_giữ các giấy_tờ và chứng_từ phù_hợp với các giao_dịch thực_tế theo quy_định tại Thông_tư này và quy_định pháp_luật liên_quan. - Yêu_cầu các tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu thực_hiện giao_dịch mua, chuyển, mang ngoại_tệ cho các mục_đích chuyển tiền một_chiều và hoạt_động thanh_toán, chuyển tiền cho các giao_dịch vãng_lai khác cung_cấp các thông_tin cần_thiết về tổ_chức, cá_nhân mua, chuyển, mang ngoại_tệ và tổ_chức, cá_nhân thụ_hưởng, trong đó bao_gồm tối_thiểu các thông_tin sau đây : + Thông_tin nhận_biết khách_hàng là tổ_chức, cá_nhân mua, chuyển, mang ngoại_tệ theo quy_định của pháp_luật về phòng, chống rửa_tiền ; + Thông_tin cần_thiết về tổ_chức, cá_nhân thụ_hưởng cho hoạt_động thanh_toán, chuyển tiền cho mục_đích chuyển tiền một_chiều và các | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 16 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định về trách_nhiệm của ngân_hàng được phép kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối đối_với hoạt_động chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài như sau : - Thực_hiện nghiêm_túc và hướng_dẫn khách_hàng thực_hiện các quy_định tại Thông_tư này . - Xây_dựng và tự chịu trách_nhiệm về nội_dung của quy_định nội_bộ về quy_trình nghiệp_vụ liên_quan đến hoạt_động chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài và thanh_toán , chuyển tiền cho các giao_dịch vãng_lai khác , trong đó tối_thiểu bao_gồm các nội_dung sau : + Quy_định về giấy_tờ , chứng_từ liên_quan đến các giao_dịch chuyển tiền nhằm đảm_bảo việc cung_ứng các dịch_vụ ngoại_hối được thực_hiện đúng mục_đích và phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; + Nguyên_tắc xây_dựng mức mua , chuyển , mang ngoại_tệ cho các mục_đích chuyển tiền một_chiều ; + Kiểm_tra , giám_sát số_liệu mua , chuyển , mang ngoại_tệ của tổ_chức , cá_nhân cho các mục_đích chuyển tiền một_chiều và giao_dịch vãng_lai khác trong cùng hệ_thống ngân_hàng mình để đảm_bảo số tiền mua , chuyển , mang không vượt quá số tiền ghi trên giấy_tờ , chứng_từ có liên_quan , các mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài quy_định tại Thông_tư này ; + Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân có văn_bản cam_kết mua , chuyển , mang ngoại_tệ phù_hợp với các mức mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài quy_định tại Thông_tư này . - Kiểm_tra , lưu_giữ các giấy_tờ và chứng_từ phù_hợp với các giao_dịch thực_tế theo quy_định tại Thông_tư này và quy_định pháp_luật liên_quan . - Yêu_cầu các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu thực_hiện giao_dịch mua , chuyển , mang ngoại_tệ cho các mục_đích chuyển tiền một_chiều và hoạt_động thanh_toán , chuyển tiền cho các giao_dịch vãng_lai khác cung_cấp các thông_tin cần_thiết về tổ_chức , cá_nhân mua , chuyển , mang ngoại_tệ và tổ_chức , cá_nhân thụ_hưởng , trong đó bao_gồm tối_thiểu các thông_tin sau đây : + Thông_tin nhận_biết khách_hàng là tổ_chức , cá_nhân mua , chuyển , mang ngoại_tệ theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền ; + Thông_tin cần_thiết về tổ_chức , cá_nhân thụ_hưởng cho hoạt_động thanh_toán , chuyển tiền cho mục_đích chuyển tiền một_chiều và các giao_dịch vãng_lai khác : Tên của tổ_chức , cá_nhân thụ_hưởng , số tài_khoản của tổ_chức , cá_nhân thụ_hưởng , ngân_hàng thụ_hưởng ( địa_chỉ , quốc_gia ) . Trường_hợp không có số tài_khoản của cá_nhân thụ_hưởng thì cung_cấp số chứng_minh nhân_dân hoặc số căn_cước công_dân hoặc số hộ_chiếu hoặc chứng_từ pháp_lý có giá_trị tương_đương còn thời_hạn sử_dụng . - Ngân_hàng được phép có quyền từ_chối hoặc không thực_hiện các giao_dịch bán , chuyển hoặc cấp Giấy xác_nhận mang ngoại_tệ ra nước_ngoài nếu tổ_chức , cá_nhân không cung_cấp đầy_đủ và / hoặc chính_xác thông_tin theo quy_định tại khoản 4 Điều này . - Thực_hiện đầy_đủ các quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền , tài_trợ khủng_bố , tài_trợ phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt . Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN có hiệu_lực từ ngày 15 tháng 02 năm 2023 . | 21,182 | |
Trách_nhiệm của ngân_hàng được phép kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối đối_với hoạt_động chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 16 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định về trách_nhiệm của ngân_hàng được phép kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối đối_với hoạt_độ: ... ngoại_tệ theo quy_định của pháp_luật về phòng, chống rửa_tiền ; + Thông_tin cần_thiết về tổ_chức, cá_nhân thụ_hưởng cho hoạt_động thanh_toán, chuyển tiền cho mục_đích chuyển tiền một_chiều và các giao_dịch vãng_lai khác : Tên của tổ_chức, cá_nhân thụ_hưởng, số tài_khoản của tổ_chức, cá_nhân thụ_hưởng, ngân_hàng thụ_hưởng ( địa_chỉ, quốc_gia ). Trường_hợp không có số tài_khoản của cá_nhân thụ_hưởng thì cung_cấp số chứng_minh nhân_dân hoặc số căn_cước công_dân hoặc số hộ_chiếu hoặc chứng_từ pháp_lý có giá_trị tương_đương còn thời_hạn sử_dụng. - Ngân_hàng được phép có quyền từ_chối hoặc không thực_hiện các giao_dịch bán, chuyển hoặc cấp Giấy xác_nhận mang ngoại_tệ ra nước_ngoài nếu tổ_chức, cá_nhân không cung_cấp đầy_đủ và / hoặc chính_xác thông_tin theo quy_định tại khoản 4 Điều này. - Thực_hiện đầy_đủ các quy_định của pháp_luật về phòng, chống rửa_tiền, tài_trợ khủng_bố, tài_trợ phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt. Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN có hiệu_lực từ ngày 15 tháng 02 năm 2023. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 16 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định về trách_nhiệm của ngân_hàng được phép kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối đối_với hoạt_động chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài như sau : - Thực_hiện nghiêm_túc và hướng_dẫn khách_hàng thực_hiện các quy_định tại Thông_tư này . - Xây_dựng và tự chịu trách_nhiệm về nội_dung của quy_định nội_bộ về quy_trình nghiệp_vụ liên_quan đến hoạt_động chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài và thanh_toán , chuyển tiền cho các giao_dịch vãng_lai khác , trong đó tối_thiểu bao_gồm các nội_dung sau : + Quy_định về giấy_tờ , chứng_từ liên_quan đến các giao_dịch chuyển tiền nhằm đảm_bảo việc cung_ứng các dịch_vụ ngoại_hối được thực_hiện đúng mục_đích và phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; + Nguyên_tắc xây_dựng mức mua , chuyển , mang ngoại_tệ cho các mục_đích chuyển tiền một_chiều ; + Kiểm_tra , giám_sát số_liệu mua , chuyển , mang ngoại_tệ của tổ_chức , cá_nhân cho các mục_đích chuyển tiền một_chiều và giao_dịch vãng_lai khác trong cùng hệ_thống ngân_hàng mình để đảm_bảo số tiền mua , chuyển , mang không vượt quá số tiền ghi trên giấy_tờ , chứng_từ có liên_quan , các mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài quy_định tại Thông_tư này ; + Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân có văn_bản cam_kết mua , chuyển , mang ngoại_tệ phù_hợp với các mức mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài quy_định tại Thông_tư này . - Kiểm_tra , lưu_giữ các giấy_tờ và chứng_từ phù_hợp với các giao_dịch thực_tế theo quy_định tại Thông_tư này và quy_định pháp_luật liên_quan . - Yêu_cầu các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu thực_hiện giao_dịch mua , chuyển , mang ngoại_tệ cho các mục_đích chuyển tiền một_chiều và hoạt_động thanh_toán , chuyển tiền cho các giao_dịch vãng_lai khác cung_cấp các thông_tin cần_thiết về tổ_chức , cá_nhân mua , chuyển , mang ngoại_tệ và tổ_chức , cá_nhân thụ_hưởng , trong đó bao_gồm tối_thiểu các thông_tin sau đây : + Thông_tin nhận_biết khách_hàng là tổ_chức , cá_nhân mua , chuyển , mang ngoại_tệ theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền ; + Thông_tin cần_thiết về tổ_chức , cá_nhân thụ_hưởng cho hoạt_động thanh_toán , chuyển tiền cho mục_đích chuyển tiền một_chiều và các giao_dịch vãng_lai khác : Tên của tổ_chức , cá_nhân thụ_hưởng , số tài_khoản của tổ_chức , cá_nhân thụ_hưởng , ngân_hàng thụ_hưởng ( địa_chỉ , quốc_gia ) . Trường_hợp không có số tài_khoản của cá_nhân thụ_hưởng thì cung_cấp số chứng_minh nhân_dân hoặc số căn_cước công_dân hoặc số hộ_chiếu hoặc chứng_từ pháp_lý có giá_trị tương_đương còn thời_hạn sử_dụng . - Ngân_hàng được phép có quyền từ_chối hoặc không thực_hiện các giao_dịch bán , chuyển hoặc cấp Giấy xác_nhận mang ngoại_tệ ra nước_ngoài nếu tổ_chức , cá_nhân không cung_cấp đầy_đủ và / hoặc chính_xác thông_tin theo quy_định tại khoản 4 Điều này . - Thực_hiện đầy_đủ các quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền , tài_trợ khủng_bố , tài_trợ phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt . Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN có hiệu_lực từ ngày 15 tháng 02 năm 2023 . | 21,183 | |
Trách_nhiệm của ngân_hàng được phép kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối đối_với hoạt_động chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 16 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định về trách_nhiệm của ngân_hàng được phép kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối đối_với hoạt_độ: ... 2023. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 16 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định về trách_nhiệm của ngân_hàng được phép kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối đối_với hoạt_động chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài như sau : - Thực_hiện nghiêm_túc và hướng_dẫn khách_hàng thực_hiện các quy_định tại Thông_tư này . - Xây_dựng và tự chịu trách_nhiệm về nội_dung của quy_định nội_bộ về quy_trình nghiệp_vụ liên_quan đến hoạt_động chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài và thanh_toán , chuyển tiền cho các giao_dịch vãng_lai khác , trong đó tối_thiểu bao_gồm các nội_dung sau : + Quy_định về giấy_tờ , chứng_từ liên_quan đến các giao_dịch chuyển tiền nhằm đảm_bảo việc cung_ứng các dịch_vụ ngoại_hối được thực_hiện đúng mục_đích và phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; + Nguyên_tắc xây_dựng mức mua , chuyển , mang ngoại_tệ cho các mục_đích chuyển tiền một_chiều ; + Kiểm_tra , giám_sát số_liệu mua , chuyển , mang ngoại_tệ của tổ_chức , cá_nhân cho các mục_đích chuyển tiền một_chiều và giao_dịch vãng_lai khác trong cùng hệ_thống ngân_hàng mình để đảm_bảo số tiền mua , chuyển , mang không vượt quá số tiền ghi trên giấy_tờ , chứng_từ có liên_quan , các mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài quy_định tại Thông_tư này ; + Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân có văn_bản cam_kết mua , chuyển , mang ngoại_tệ phù_hợp với các mức mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài quy_định tại Thông_tư này . - Kiểm_tra , lưu_giữ các giấy_tờ và chứng_từ phù_hợp với các giao_dịch thực_tế theo quy_định tại Thông_tư này và quy_định pháp_luật liên_quan . - Yêu_cầu các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu thực_hiện giao_dịch mua , chuyển , mang ngoại_tệ cho các mục_đích chuyển tiền một_chiều và hoạt_động thanh_toán , chuyển tiền cho các giao_dịch vãng_lai khác cung_cấp các thông_tin cần_thiết về tổ_chức , cá_nhân mua , chuyển , mang ngoại_tệ và tổ_chức , cá_nhân thụ_hưởng , trong đó bao_gồm tối_thiểu các thông_tin sau đây : + Thông_tin nhận_biết khách_hàng là tổ_chức , cá_nhân mua , chuyển , mang ngoại_tệ theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền ; + Thông_tin cần_thiết về tổ_chức , cá_nhân thụ_hưởng cho hoạt_động thanh_toán , chuyển tiền cho mục_đích chuyển tiền một_chiều và các giao_dịch vãng_lai khác : Tên của tổ_chức , cá_nhân thụ_hưởng , số tài_khoản của tổ_chức , cá_nhân thụ_hưởng , ngân_hàng thụ_hưởng ( địa_chỉ , quốc_gia ) . Trường_hợp không có số tài_khoản của cá_nhân thụ_hưởng thì cung_cấp số chứng_minh nhân_dân hoặc số căn_cước công_dân hoặc số hộ_chiếu hoặc chứng_từ pháp_lý có giá_trị tương_đương còn thời_hạn sử_dụng . - Ngân_hàng được phép có quyền từ_chối hoặc không thực_hiện các giao_dịch bán , chuyển hoặc cấp Giấy xác_nhận mang ngoại_tệ ra nước_ngoài nếu tổ_chức , cá_nhân không cung_cấp đầy_đủ và / hoặc chính_xác thông_tin theo quy_định tại khoản 4 Điều này . - Thực_hiện đầy_đủ các quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền , tài_trợ khủng_bố , tài_trợ phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt . Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN có hiệu_lực từ ngày 15 tháng 02 năm 2023 . | 21,184 | |
Người được giao giữ vật_chứng phạm_tội vi_phạm việc niêm_phong thì bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 385 Bộ_luật Hình_sự 2015 , có quy_định về tội vi_phạm việc niêm_phong , kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản như sau : ... Tội vi_phạm việc niêm_phong, kê_biên tài_sản, phong_toả tài_khoản 1. Người nào được giao giữ, quản_lý tài_sản bị kê_biên, bị niêm_phong hoặc vật_chứng bị niêm_phong, tài_khoản bị phong_toả mà thực_hiện một trong các hành_vi sau đây, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Phá_huỷ niêm_phong, giải_toả việc phong_toả tài_khoản mà không có quyết_định của người có thẩm_quyền ; b ) Tiêu_dùng, chuyển_nhượng, đánh_tráo, cất_giấu hoặc huỷ_hoại tài_sản bị kê_biên. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Dẫn đến việc giải_quyết vụ án, vụ_việc bị sai_lệch ; b ) Dẫn đến bị_can, bị_cáo, người bị kết_án, người phải thi_hành án, người có nghĩa_vụ thi_hành án tẩu_tán tài_sản và không thi_hành được nghĩa_vụ thi_hành án với số tiền 100.000.000 đồng trở lên. 3. Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Như_vậy, người được giao giữ | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 385 Bộ_luật Hình_sự 2015 , có quy_định về tội vi_phạm việc niêm_phong , kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản như sau : Tội vi_phạm việc niêm_phong , kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản 1 . Người nào được giao giữ , quản_lý tài_sản bị kê_biên , bị niêm_phong hoặc vật_chứng bị niêm_phong , tài_khoản bị phong_toả mà thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Phá_huỷ niêm_phong , giải_toả việc phong_toả tài_khoản mà không có quyết_định của người có thẩm_quyền ; b ) Tiêu_dùng , chuyển_nhượng , đánh_tráo , cất_giấu hoặc huỷ_hoại tài_sản bị kê_biên . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Dẫn đến việc giải_quyết vụ án , vụ_việc bị sai_lệch ; b ) Dẫn đến bị_can , bị_cáo , người bị kết_án , người phải thi_hành án , người có nghĩa_vụ thi_hành án tẩu_tán tài_sản và không thi_hành được nghĩa_vụ thi_hành án với số tiền 100.000.000 đồng trở lên . 3 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , người được giao giữ vật_chứng phạm_tội vi_phạm việc niêm_phong thì bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như trên . Ngoài_ra , thì người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Tội vi_phạm việc niêm_phong ( Hình từ Internet ) | 21,185 | |
Người được giao giữ vật_chứng phạm_tội vi_phạm việc niêm_phong thì bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 385 Bộ_luật Hình_sự 2015 , có quy_định về tội vi_phạm việc niêm_phong , kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản như sau : ... lên. 3. Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Như_vậy, người được giao giữ vật_chứng phạm_tội vi_phạm việc niêm_phong thì bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như trên. Ngoài_ra, thì người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Tội vi_phạm việc niêm_phong ( Hình từ Internet ) Tội vi_phạm việc niêm_phong, kê_biên tài_sản, phong_toả tài_khoản 1. Người nào được giao giữ, quản_lý tài_sản bị kê_biên, bị niêm_phong hoặc vật_chứng bị niêm_phong, tài_khoản bị phong_toả mà thực_hiện một trong các hành_vi sau đây, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Phá_huỷ niêm_phong, giải_toả việc phong_toả tài_khoản mà không có quyết_định của người có thẩm_quyền ; b ) Tiêu_dùng, chuyển_nhượng, đánh_tráo, cất_giấu hoặc huỷ_hoại tài_sản bị kê_biên. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Dẫn | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 385 Bộ_luật Hình_sự 2015 , có quy_định về tội vi_phạm việc niêm_phong , kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản như sau : Tội vi_phạm việc niêm_phong , kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản 1 . Người nào được giao giữ , quản_lý tài_sản bị kê_biên , bị niêm_phong hoặc vật_chứng bị niêm_phong , tài_khoản bị phong_toả mà thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Phá_huỷ niêm_phong , giải_toả việc phong_toả tài_khoản mà không có quyết_định của người có thẩm_quyền ; b ) Tiêu_dùng , chuyển_nhượng , đánh_tráo , cất_giấu hoặc huỷ_hoại tài_sản bị kê_biên . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Dẫn đến việc giải_quyết vụ án , vụ_việc bị sai_lệch ; b ) Dẫn đến bị_can , bị_cáo , người bị kết_án , người phải thi_hành án , người có nghĩa_vụ thi_hành án tẩu_tán tài_sản và không thi_hành được nghĩa_vụ thi_hành án với số tiền 100.000.000 đồng trở lên . 3 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , người được giao giữ vật_chứng phạm_tội vi_phạm việc niêm_phong thì bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như trên . Ngoài_ra , thì người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Tội vi_phạm việc niêm_phong ( Hình từ Internet ) | 21,186 | |
Người được giao giữ vật_chứng phạm_tội vi_phạm việc niêm_phong thì bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 385 Bộ_luật Hình_sự 2015 , có quy_định về tội vi_phạm việc niêm_phong , kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản như sau : ... cất_giấu hoặc huỷ_hoại tài_sản bị kê_biên. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Dẫn đến việc giải_quyết vụ án, vụ_việc bị sai_lệch ; b ) Dẫn đến bị_can, bị_cáo, người bị kết_án, người phải thi_hành án, người có nghĩa_vụ thi_hành án tẩu_tán tài_sản và không thi_hành được nghĩa_vụ thi_hành án với số tiền 100.000.000 đồng trở lên. 3. Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Như_vậy, người được giao giữ vật_chứng phạm_tội vi_phạm việc niêm_phong thì bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như trên. Ngoài_ra, thì người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Tội vi_phạm việc niêm_phong ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 385 Bộ_luật Hình_sự 2015 , có quy_định về tội vi_phạm việc niêm_phong , kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản như sau : Tội vi_phạm việc niêm_phong , kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản 1 . Người nào được giao giữ , quản_lý tài_sản bị kê_biên , bị niêm_phong hoặc vật_chứng bị niêm_phong , tài_khoản bị phong_toả mà thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Phá_huỷ niêm_phong , giải_toả việc phong_toả tài_khoản mà không có quyết_định của người có thẩm_quyền ; b ) Tiêu_dùng , chuyển_nhượng , đánh_tráo , cất_giấu hoặc huỷ_hoại tài_sản bị kê_biên . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Dẫn đến việc giải_quyết vụ án , vụ_việc bị sai_lệch ; b ) Dẫn đến bị_can , bị_cáo , người bị kết_án , người phải thi_hành án , người có nghĩa_vụ thi_hành án tẩu_tán tài_sản và không thi_hành được nghĩa_vụ thi_hành án với số tiền 100.000.000 đồng trở lên . 3 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , người được giao giữ vật_chứng phạm_tội vi_phạm việc niêm_phong thì bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như trên . Ngoài_ra , thì người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Tội vi_phạm việc niêm_phong ( Hình từ Internet ) | 21,187 | |
Người được giao giữ vật_chứng phạm_tội vi_phạm việc niêm_phong lại có thành_tích công_tác xuất_sắc thì có được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự không ? | Căn_cứ tại điểm v khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 và điểm a , điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 có quy_định về các tình_tiế: ... Căn_cứ tại điểm v khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 và điểm a , điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 có quy_định về các tình_tiết sau đây giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự như sau : Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự 1 . Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : … m ) Phạm_tội do lạc_hậu ; n ) Người phạm_tội là phụ_nữ có_thai ; o ) Người phạm_tội là người đủ 70 tuổi trở lên ; r ) Người phạm_tội tự_thú ; s ) Người phạm_tội thành_khẩn khai_báo , ăn_năn hối_cải ; t ) Người phạm_tội tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án ; u ) Người phạm_tội đã lập_công chuộc tội ; v ) Người phạm_tội là người có thành_tích xuất_sắc trong sản_xuất , chiến_đấu , học_tập hoặc công_tác ; ... Như_vậy , theo quy_định trên thì người được giao giữ vật_chứng phạm_tội vi_phạm việc niêm_phong nếu có thành_tích công_tác xuất_sắc thì có_thể được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự . | None | 1 | Căn_cứ tại điểm v khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 và điểm a , điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 có quy_định về các tình_tiết sau đây giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự như sau : Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự 1 . Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : … m ) Phạm_tội do lạc_hậu ; n ) Người phạm_tội là phụ_nữ có_thai ; o ) Người phạm_tội là người đủ 70 tuổi trở lên ; r ) Người phạm_tội tự_thú ; s ) Người phạm_tội thành_khẩn khai_báo , ăn_năn hối_cải ; t ) Người phạm_tội tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án ; u ) Người phạm_tội đã lập_công chuộc tội ; v ) Người phạm_tội là người có thành_tích xuất_sắc trong sản_xuất , chiến_đấu , học_tập hoặc công_tác ; ... Như_vậy , theo quy_định trên thì người được giao giữ vật_chứng phạm_tội vi_phạm việc niêm_phong nếu có thành_tích công_tác xuất_sắc thì có_thể được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự . | 21,188 | |
Người được giao giữ vật_chứng phạm_tội vi_phạm việc niêm_phong đã chấp_hành xong hình_phạt tù thì đương_nhiên được xoá án_tích khi nào ? | Căn_cứ tại Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : ... Đương_nhiên được xoá án_tích 1. Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính, thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. 2. Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo, người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung, các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo, phạt tiền, cải_tạo không giam_giữ, phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án. Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế, cấm | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Như_vậy , theo quy_định trên thì người được giao giữ vật_chứng phạm_tội vi_phạm việc niêm_phong đã chấp_hành xong hình_phạt tù thì đương_nhiên được xoá án_tích khi người phạm_tội đã chấp_hành xong hình_phạt tù , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong từ 01 đến 03 năm ( tuỳ theo mức phạt tù của người này ) . | 21,189 | |
Người được giao giữ vật_chứng phạm_tội vi_phạm việc niêm_phong đã chấp_hành xong hình_phạt tù thì đương_nhiên được xoá án_tích khi nào ? | Căn_cứ tại Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : ... trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án. Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế, cấm cư_trú, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định, tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a, b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung. 3. Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án, người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này. 4. Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích, nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này. Như_vậy, theo quy_định trên thì người được giao giữ vật_chứng phạm_tội vi_phạm việc niêm_phong đã chấp_hành xong hình_phạt tù thì đương_nhiên được xoá án_tích khi người phạm_tội đã chấp_hành xong hình_phạt tù, thời_gian thử_thách án_treo | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Như_vậy , theo quy_định trên thì người được giao giữ vật_chứng phạm_tội vi_phạm việc niêm_phong đã chấp_hành xong hình_phạt tù thì đương_nhiên được xoá án_tích khi người phạm_tội đã chấp_hành xong hình_phạt tù , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong từ 01 đến 03 năm ( tuỳ theo mức phạt tù của người này ) . | 21,190 | |
Người được giao giữ vật_chứng phạm_tội vi_phạm việc niêm_phong đã chấp_hành xong hình_phạt tù thì đương_nhiên được xoá án_tích khi nào ? | Căn_cứ tại Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : ... thì người được giao giữ vật_chứng phạm_tội vi_phạm việc niêm_phong đã chấp_hành xong hình_phạt tù thì đương_nhiên được xoá án_tích khi người phạm_tội đã chấp_hành xong hình_phạt tù, thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong từ 01 đến 03 năm ( tuỳ theo mức phạt tù của người này ). | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Như_vậy , theo quy_định trên thì người được giao giữ vật_chứng phạm_tội vi_phạm việc niêm_phong đã chấp_hành xong hình_phạt tù thì đương_nhiên được xoá án_tích khi người phạm_tội đã chấp_hành xong hình_phạt tù , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong từ 01 đến 03 năm ( tuỳ theo mức phạt tù của người này ) . | 21,191 | |
Để được nâng lương trước hạn quân_nhân chuyên_nghiệp có thành_tích xuất_sắc khi thực_hiện nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 3 Thông_tư 65/2014/TT-BQP quy_định về điều_kiện nâng lương trước hạn cho quân_nhân chuyên_nghiệp có thành_tích xuất_sắ: ... Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 3 Thông_tư 65/2014/TT-BQP quy_định về điều_kiện nâng lương trước hạn cho quân_nhân chuyên_nghiệp có thành_tích xuất_sắc khi thực_hiện nhiệm_vụ như sau : Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn 1. Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Điều_kiện, tiêu_chuẩn nâng bậc lương trước thời_hạn Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này đạt đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này và lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ ( được tặng_thưởng danh_hiệu chiến_sỹ thi_đua cấp cơ_sở trở lên ) đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định công_nhận bằng văn_bản, nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong nhóm, ngạch và tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên thì được xét nâng một bậc lương trước thời_hạn tối_đa là 12 tháng so với thời_gian quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông_tư này. Theo đó để được nâng lương trước hạn thì quân_nhân chuyên_nghiệp phải có thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ, cụ_thể được tặng_thưởng | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 3 Thông_tư 65/2014/TT-BQP quy_định về điều_kiện nâng lương trước hạn cho quân_nhân chuyên_nghiệp có thành_tích xuất_sắc khi thực_hiện nhiệm_vụ như sau : Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn 1 . Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Điều_kiện , tiêu_chuẩn nâng bậc lương trước thời_hạn Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này đạt đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này và lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ ( được tặng_thưởng danh_hiệu chiến_sỹ thi_đua cấp cơ_sở trở lên ) đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định công_nhận bằng văn_bản , nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong nhóm , ngạch và tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên thì được xét nâng một bậc lương trước thời_hạn tối_đa là 12 tháng so với thời_gian quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông_tư này . Theo đó để được nâng lương trước hạn thì quân_nhân chuyên_nghiệp phải có thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ , cụ_thể được tặng_thưởng danh_hiệu chiến_sỹ thi_đua cấp cơ_sở trở lên . Đồng_thời phải đáp_ứng được các điều_kiện khác như : - Là quân_nhân chuyên_nghiệp đang xếp hưởng lương theo bảng lương quân_nhân chuyên_nghiệp hoặc bảng lương chuyên_môn kỹ_thuật cơ_yếu . - Đạt đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 65/2014/TT-BQP. - Chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong nhóm , ngạch và tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên . Nâng lương trước hạn ( Hình từ Internet ) | 21,192 | |
Để được nâng lương trước hạn quân_nhân chuyên_nghiệp có thành_tích xuất_sắc khi thực_hiện nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 3 Thông_tư 65/2014/TT-BQP quy_định về điều_kiện nâng lương trước hạn cho quân_nhân chuyên_nghiệp có thành_tích xuất_sắ: ... tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông_tư này. Theo đó để được nâng lương trước hạn thì quân_nhân chuyên_nghiệp phải có thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ, cụ_thể được tặng_thưởng danh_hiệu chiến_sỹ thi_đua cấp cơ_sở trở lên. Đồng_thời phải đáp_ứng được các điều_kiện khác như : - Là quân_nhân chuyên_nghiệp đang xếp hưởng lương theo bảng lương quân_nhân chuyên_nghiệp hoặc bảng lương chuyên_môn kỹ_thuật cơ_yếu. - Đạt đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 65/2014/TT-BQP. - Chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong nhóm, ngạch và tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên. Nâng lương trước hạn ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 3 Thông_tư 65/2014/TT-BQP quy_định về điều_kiện nâng lương trước hạn cho quân_nhân chuyên_nghiệp có thành_tích xuất_sắc khi thực_hiện nhiệm_vụ như sau : Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn 1 . Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Điều_kiện , tiêu_chuẩn nâng bậc lương trước thời_hạn Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này đạt đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này và lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ ( được tặng_thưởng danh_hiệu chiến_sỹ thi_đua cấp cơ_sở trở lên ) đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định công_nhận bằng văn_bản , nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong nhóm , ngạch và tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên thì được xét nâng một bậc lương trước thời_hạn tối_đa là 12 tháng so với thời_gian quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông_tư này . Theo đó để được nâng lương trước hạn thì quân_nhân chuyên_nghiệp phải có thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ , cụ_thể được tặng_thưởng danh_hiệu chiến_sỹ thi_đua cấp cơ_sở trở lên . Đồng_thời phải đáp_ứng được các điều_kiện khác như : - Là quân_nhân chuyên_nghiệp đang xếp hưởng lương theo bảng lương quân_nhân chuyên_nghiệp hoặc bảng lương chuyên_môn kỹ_thuật cơ_yếu . - Đạt đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 65/2014/TT-BQP. - Chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong nhóm , ngạch và tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên . Nâng lương trước hạn ( Hình từ Internet ) | 21,193 | |
Tỷ_lệ nâng bậc lương trước hạn đối_với quân_nhân chuyên_nghiệp có thành_tích xuất_sắc khi thực_hiện nhiệm_vụ được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 65/2014/TT-BQP quy_định về tỷ_lệ nâng lương trước hạn như sau : ... - Tỷ_lệ quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân viên_chức quốc_phòng và lao_động hợp_đồng được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ trong một năm không quá 10% tổng_số quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân viên_chức quốc_phòng và lao_động hợp_đồng thuộc biên_chế trả lương của cơ_quan , đơn_vị tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn ( trừ các đối_tượng quy_định tại Khoản 2 Điều này ) . - Việc xét nâng bậc lương trước thời_hạn được căn_cứ vào thành_tích cao nhất đạt được của đối_tượng ; nếu thành_tích cao nhất bằng nhau thì xét đến thành_tích khác ; trường_hợp nhiều người có thành_tích như nhau thì thực_hiện ưu_tiên theo quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn của cơ_quan , đơn_vị . | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 65/2014/TT-BQP quy_định về tỷ_lệ nâng lương trước hạn như sau : - Tỷ_lệ quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân viên_chức quốc_phòng và lao_động hợp_đồng được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ trong một năm không quá 10% tổng_số quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân viên_chức quốc_phòng và lao_động hợp_đồng thuộc biên_chế trả lương của cơ_quan , đơn_vị tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn ( trừ các đối_tượng quy_định tại Khoản 2 Điều này ) . - Việc xét nâng bậc lương trước thời_hạn được căn_cứ vào thành_tích cao nhất đạt được của đối_tượng ; nếu thành_tích cao nhất bằng nhau thì xét đến thành_tích khác ; trường_hợp nhiều người có thành_tích như nhau thì thực_hiện ưu_tiên theo quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn của cơ_quan , đơn_vị . | 21,194 | |
Quân_nhân chuyên_nghiệp liên_tục lập thành_tích xuất_sắc thì có được nâng lương trước hạn liên_tục hay không ? | Theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 3 Thông_tư 65/2014/TT-BQP quy_định như sau : ... Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn... c ) Số lần được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ : Không thực_hiện hai lần liên_tiếp nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ trong cùng nhóm, ngạch. Như_vậy theo quy_định thì sẽ không thực_hiện nâng lương trước hạn 02 lần liên_tiếp do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ trong cùng nhóm, ngạch. Ví_dụ cụ_thể cho trường_hợp này như sau : Đồng_chí Nguyễn_Thị_B, công_nhân_viên quốc_phòng được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ từ bậc 2 hệ_số lương 2,06 ngạch công_chức B lên bậc 3 hệ_số 2,26 ngạch công_chức B tính từ ngày 15/12/2012. Đến 22/12/2013 đồng_chí B được tặng Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ cho thành_tích công_tác giai_đoạn 2007 - 2012 ( thành_tích này của đồng_chí A được ký sau ngày 15/12/2012 được tính để xét nâng lương trước thời_hạn cho lần sau ). Nhưng theo quy_định không thực_hiện hai lần liên_tiếp nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích suất sắc nên đồng_chí B chỉ được xét nâng bậc lương thường_xuyên từ | None | 1 | Theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 3 Thông_tư 65/2014/TT-BQP quy_định như sau : Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn ... c ) Số lần được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ : Không thực_hiện hai lần liên_tiếp nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ trong cùng nhóm , ngạch . Như_vậy theo quy_định thì sẽ không thực_hiện nâng lương trước hạn 02 lần liên_tiếp do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ trong cùng nhóm , ngạch . Ví_dụ cụ_thể cho trường_hợp này như sau : Đồng_chí Nguyễn_Thị_B , công_nhân_viên quốc_phòng được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ từ bậc 2 hệ_số lương 2,06 ngạch công_chức B lên bậc 3 hệ_số 2,26 ngạch công_chức B tính từ ngày 15/12/2012 . Đến 22/12/2013 đồng_chí B được tặng Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ cho thành_tích công_tác giai_đoạn 2007 - 2012 ( thành_tích này của đồng_chí A được ký sau ngày 15/12/2012 được tính để xét nâng lương trước thời_hạn cho lần sau ) . Nhưng theo quy_định không thực_hiện hai lần liên_tiếp nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích suất sắc nên đồng_chí B chỉ được xét nâng bậc lương thường_xuyên từ bậc 3 lên bậc 4 ngạch công_chức B từ ngày 15/12/2014 . Đến ngày 15/12/2015 ( sau khi đủ 12 tháng giữ bậc 4 ngạch công_chức B ) , nếu đồng_chí B đủ điều_kiện xét nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc thì thành_tích của đồng_chí B trong khoảng thời_gian từ 16/12/2012 đến 15/12/2015 được tính để xem_xét nâng bậc lương trước thời_hạn . | 21,195 | |
Quân_nhân chuyên_nghiệp liên_tục lập thành_tích xuất_sắc thì có được nâng lương trước hạn liên_tục hay không ? | Theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 3 Thông_tư 65/2014/TT-BQP quy_định như sau : ... sau ). Nhưng theo quy_định không thực_hiện hai lần liên_tiếp nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích suất sắc nên đồng_chí B chỉ được xét nâng bậc lương thường_xuyên từ bậc 3 lên bậc 4 ngạch công_chức B từ ngày 15/12/2014. Đến ngày 15/12/2015 ( sau khi đủ 12 tháng giữ bậc 4 ngạch công_chức B ), nếu đồng_chí B đủ điều_kiện xét nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc thì thành_tích của đồng_chí B trong khoảng thời_gian từ 16/12/2012 đến 15/12/2015 được tính để xem_xét nâng bậc lương trước thời_hạn. | None | 1 | Theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 3 Thông_tư 65/2014/TT-BQP quy_định như sau : Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn ... c ) Số lần được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ : Không thực_hiện hai lần liên_tiếp nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ trong cùng nhóm , ngạch . Như_vậy theo quy_định thì sẽ không thực_hiện nâng lương trước hạn 02 lần liên_tiếp do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ trong cùng nhóm , ngạch . Ví_dụ cụ_thể cho trường_hợp này như sau : Đồng_chí Nguyễn_Thị_B , công_nhân_viên quốc_phòng được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ từ bậc 2 hệ_số lương 2,06 ngạch công_chức B lên bậc 3 hệ_số 2,26 ngạch công_chức B tính từ ngày 15/12/2012 . Đến 22/12/2013 đồng_chí B được tặng Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ cho thành_tích công_tác giai_đoạn 2007 - 2012 ( thành_tích này của đồng_chí A được ký sau ngày 15/12/2012 được tính để xét nâng lương trước thời_hạn cho lần sau ) . Nhưng theo quy_định không thực_hiện hai lần liên_tiếp nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích suất sắc nên đồng_chí B chỉ được xét nâng bậc lương thường_xuyên từ bậc 3 lên bậc 4 ngạch công_chức B từ ngày 15/12/2014 . Đến ngày 15/12/2015 ( sau khi đủ 12 tháng giữ bậc 4 ngạch công_chức B ) , nếu đồng_chí B đủ điều_kiện xét nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc thì thành_tích của đồng_chí B trong khoảng thời_gian từ 16/12/2012 đến 15/12/2015 được tính để xem_xét nâng bậc lương trước thời_hạn . | 21,196 | |
Chế_độ ăn của phạm_nhân được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_hành án hình_sự quy_định về chế_độ ăn của phạm_nhân cụ_thể như sau : ... Chế_độ ăn đối_với phạm_nhân 1. Phạm_nhân được Nhà_nước đảm_bảo, tiêu_chuẩn định_lượng mỗi tháng gồm : a ) 17 kg gạo_tẻ ; b ) 15 kg rau xanh ; c ) 01 kg thịt lợn ; d ) 01 kg cá ; đ ) 0,5 kg đường ; e ) 0,75 lít nước_mắm ; g ) 0,2 lít dầu ăn ; h ) 0,1 kg bột_ngọt ; i ) 0,5 kg muối ; k ) Gia_vị khác : tương_đương 0,5 kg gạo_tẻ ; l ) Chất_đốt : tương_đương 17 kg củi hoặc 15 kg than. Lương_thực, thực_phẩm, chất_đốt bảo_đảm chất_lượng và có mức giá trung_bình theo thời_giá thị_trường tại địa_phương. Chế_độ ăn trong các ngày lễ, Tết của phạm_nhân được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và khoản 1 Điều 48 Luật Thi_hành án hình_sự năm 2019. Phạm_nhân lao_động thuộc danh_mục nghề nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật thì định_lượng ăn được tăng thêm nhưng tổng mức ăn không quá 02 lần tiêu_chuẩn ăn ngày thường. Căn_cứ yêu_cầu bảo_đảm sức_khoẻ của phạm_nhân trong quá_trình giam_giữ, lao_động, học_tập tại nơi chấp_hành án Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân có_thể | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_hành án hình_sự quy_định về chế_độ ăn của phạm_nhân cụ_thể như sau : Chế_độ ăn đối_với phạm_nhân 1 . Phạm_nhân được Nhà_nước đảm_bảo , tiêu_chuẩn định_lượng mỗi tháng gồm : a ) 17 kg gạo_tẻ ; b ) 15 kg rau xanh ; c ) 01 kg thịt lợn ; d ) 01 kg cá ; đ ) 0,5 kg đường ; e ) 0,75 lít nước_mắm ; g ) 0,2 lít dầu ăn ; h ) 0,1 kg bột_ngọt ; i ) 0,5 kg muối ; k ) Gia_vị khác : tương_đương 0,5 kg gạo_tẻ ; l ) Chất_đốt : tương_đương 17 kg củi hoặc 15 kg than . Lương_thực , thực_phẩm , chất_đốt bảo_đảm chất_lượng và có mức giá trung_bình theo thời_giá thị_trường tại địa_phương . Chế_độ ăn trong các ngày lễ , Tết của phạm_nhân được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và khoản 1 Điều 48 Luật Thi_hành án hình_sự năm 2019 . Phạm_nhân lao_động thuộc danh_mục nghề nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật thì định_lượng ăn được tăng thêm nhưng tổng mức ăn không quá 02 lần tiêu_chuẩn ăn ngày thường . Căn_cứ yêu_cầu bảo_đảm sức_khoẻ của phạm_nhân trong quá_trình giam_giữ , lao_động , học_tập tại nơi chấp_hành án Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân có_thể quyết_định hoán_đổi định_lượng ăn cho phù_hợp với thực_tế để phạm_nhân có_thể ăn hết tiêu_chuẩn . Theo đó , chế_độ ăn đối_với phạm_nhân được quy_định cụ_thể như sau : - 17 kg gạo_tẻ ; - 15 kg rau xanh ; - 01 kg thịt lợn ; - 01 kg cá ; - 0,5 kg đường ; - 0,75 lít nước_mắm ; - 0,2 lít dầu ăn ; - 0,1 kg bột_ngọt ; - 0,5 kg muối ; - Gia_vị khác : tương_đương 0,5 kg gạo_tẻ ; - Chất_đốt : tương_đương 17 kg củi hoặc 15 kg than . Đối_với phạm_nhân mang thai , nuôi con dưới 36 tháng Đối_với phạm_nhân mang thai , nuôi con dưới 36 tháng tuổi thì phạm_nhân nữ trong thời_gian mang thai , nghỉ sinh con hoặc đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi trong cơ_sở giam_giữ phạm_nhân thì tổng định_lượng ăn bằng 2 lần tiêu_chuẩn ăn ngày thường và được hoán_đổi theo chỉ_định của y_sĩ hoặc bác_sĩ Đối_với phạm_nhân là người dưới 18 tuổi Tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP thì phạm_nhân là người dưới 18 tuổi được đảm_bảo tiêu_chuẩn định_lượng ăn như phạm_nhân là người từ đủ 18 tuổi trở lên và được tăng thêm thịt , cá nhưng không quá 20% so với định_lượng thịt , cá ăn của phạm_nhân . Phạm_nhân được sử_dụng quà , tiền để ăn thêm Đối_với quy_định về phạm_nhân được sử_dụng quà , tiền để ăn thêm thì tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP quy_định cụ_thể rằng : Ngoài tiêu_chuẩn ăn quy_định tại khoản 1 Điều này , phạm_nhân được sử_dụng quà , tiền của mình để ăn thêm nhưng không quá 03 lần định_lượng ăn trong 01 tháng cho mỗi phạm_nhân và phải thông_qua hệ_thống lưu ký và căn-tin phục_vụ sinh_hoạt cho phạm_nhân của cơ_sở giam_giữ . | 21,197 | |
Chế_độ ăn của phạm_nhân được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_hành án hình_sự quy_định về chế_độ ăn của phạm_nhân cụ_thể như sau : ... ăn không quá 02 lần tiêu_chuẩn ăn ngày thường. Căn_cứ yêu_cầu bảo_đảm sức_khoẻ của phạm_nhân trong quá_trình giam_giữ, lao_động, học_tập tại nơi chấp_hành án Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân có_thể quyết_định hoán_đổi định_lượng ăn cho phù_hợp với thực_tế để phạm_nhân có_thể ăn hết tiêu_chuẩn. Theo đó, chế_độ ăn đối_với phạm_nhân được quy_định cụ_thể như sau : - 17 kg gạo_tẻ ; - 15 kg rau xanh ; - 01 kg thịt lợn ; - 01 kg cá ; - 0,5 kg đường ; - 0,75 lít nước_mắm ; - 0,2 lít dầu ăn ; - 0,1 kg bột_ngọt ; - 0,5 kg muối ; - Gia_vị khác : tương_đương 0,5 kg gạo_tẻ ; - Chất_đốt : tương_đương 17 kg củi hoặc 15 kg than. Đối_với phạm_nhân mang thai, nuôi con dưới 36 tháng Đối_với phạm_nhân mang thai, nuôi con dưới 36 tháng tuổi thì phạm_nhân nữ trong thời_gian mang thai, nghỉ sinh con hoặc đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi trong cơ_sở giam_giữ phạm_nhân thì tổng định_lượng ăn bằng 2 lần tiêu_chuẩn ăn ngày thường và được hoán_đổi theo chỉ_định của y_sĩ hoặc bác_sĩ Đối_với phạm_nhân là người dưới | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_hành án hình_sự quy_định về chế_độ ăn của phạm_nhân cụ_thể như sau : Chế_độ ăn đối_với phạm_nhân 1 . Phạm_nhân được Nhà_nước đảm_bảo , tiêu_chuẩn định_lượng mỗi tháng gồm : a ) 17 kg gạo_tẻ ; b ) 15 kg rau xanh ; c ) 01 kg thịt lợn ; d ) 01 kg cá ; đ ) 0,5 kg đường ; e ) 0,75 lít nước_mắm ; g ) 0,2 lít dầu ăn ; h ) 0,1 kg bột_ngọt ; i ) 0,5 kg muối ; k ) Gia_vị khác : tương_đương 0,5 kg gạo_tẻ ; l ) Chất_đốt : tương_đương 17 kg củi hoặc 15 kg than . Lương_thực , thực_phẩm , chất_đốt bảo_đảm chất_lượng và có mức giá trung_bình theo thời_giá thị_trường tại địa_phương . Chế_độ ăn trong các ngày lễ , Tết của phạm_nhân được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và khoản 1 Điều 48 Luật Thi_hành án hình_sự năm 2019 . Phạm_nhân lao_động thuộc danh_mục nghề nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật thì định_lượng ăn được tăng thêm nhưng tổng mức ăn không quá 02 lần tiêu_chuẩn ăn ngày thường . Căn_cứ yêu_cầu bảo_đảm sức_khoẻ của phạm_nhân trong quá_trình giam_giữ , lao_động , học_tập tại nơi chấp_hành án Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân có_thể quyết_định hoán_đổi định_lượng ăn cho phù_hợp với thực_tế để phạm_nhân có_thể ăn hết tiêu_chuẩn . Theo đó , chế_độ ăn đối_với phạm_nhân được quy_định cụ_thể như sau : - 17 kg gạo_tẻ ; - 15 kg rau xanh ; - 01 kg thịt lợn ; - 01 kg cá ; - 0,5 kg đường ; - 0,75 lít nước_mắm ; - 0,2 lít dầu ăn ; - 0,1 kg bột_ngọt ; - 0,5 kg muối ; - Gia_vị khác : tương_đương 0,5 kg gạo_tẻ ; - Chất_đốt : tương_đương 17 kg củi hoặc 15 kg than . Đối_với phạm_nhân mang thai , nuôi con dưới 36 tháng Đối_với phạm_nhân mang thai , nuôi con dưới 36 tháng tuổi thì phạm_nhân nữ trong thời_gian mang thai , nghỉ sinh con hoặc đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi trong cơ_sở giam_giữ phạm_nhân thì tổng định_lượng ăn bằng 2 lần tiêu_chuẩn ăn ngày thường và được hoán_đổi theo chỉ_định của y_sĩ hoặc bác_sĩ Đối_với phạm_nhân là người dưới 18 tuổi Tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP thì phạm_nhân là người dưới 18 tuổi được đảm_bảo tiêu_chuẩn định_lượng ăn như phạm_nhân là người từ đủ 18 tuổi trở lên và được tăng thêm thịt , cá nhưng không quá 20% so với định_lượng thịt , cá ăn của phạm_nhân . Phạm_nhân được sử_dụng quà , tiền để ăn thêm Đối_với quy_định về phạm_nhân được sử_dụng quà , tiền để ăn thêm thì tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP quy_định cụ_thể rằng : Ngoài tiêu_chuẩn ăn quy_định tại khoản 1 Điều này , phạm_nhân được sử_dụng quà , tiền của mình để ăn thêm nhưng không quá 03 lần định_lượng ăn trong 01 tháng cho mỗi phạm_nhân và phải thông_qua hệ_thống lưu ký và căn-tin phục_vụ sinh_hoạt cho phạm_nhân của cơ_sở giam_giữ . | 21,198 | |
Chế_độ ăn của phạm_nhân được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_hành án hình_sự quy_định về chế_độ ăn của phạm_nhân cụ_thể như sau : ... 36 tháng tuổi trong cơ_sở giam_giữ phạm_nhân thì tổng định_lượng ăn bằng 2 lần tiêu_chuẩn ăn ngày thường và được hoán_đổi theo chỉ_định của y_sĩ hoặc bác_sĩ Đối_với phạm_nhân là người dưới 18 tuổi Tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP thì phạm_nhân là người dưới 18 tuổi được đảm_bảo tiêu_chuẩn định_lượng ăn như phạm_nhân là người từ đủ 18 tuổi trở lên và được tăng thêm thịt, cá nhưng không quá 20% so với định_lượng thịt, cá ăn của phạm_nhân. Phạm_nhân được sử_dụng quà, tiền để ăn thêm Đối_với quy_định về phạm_nhân được sử_dụng quà, tiền để ăn thêm thì tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP quy_định cụ_thể rằng : Ngoài tiêu_chuẩn ăn quy_định tại khoản 1 Điều này, phạm_nhân được sử_dụng quà, tiền của mình để ăn thêm nhưng không quá 03 lần định_lượng ăn trong 01 tháng cho mỗi phạm_nhân và phải thông_qua hệ_thống lưu ký và căn-tin phục_vụ sinh_hoạt cho phạm_nhân của cơ_sở giam_giữ. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_hành án hình_sự quy_định về chế_độ ăn của phạm_nhân cụ_thể như sau : Chế_độ ăn đối_với phạm_nhân 1 . Phạm_nhân được Nhà_nước đảm_bảo , tiêu_chuẩn định_lượng mỗi tháng gồm : a ) 17 kg gạo_tẻ ; b ) 15 kg rau xanh ; c ) 01 kg thịt lợn ; d ) 01 kg cá ; đ ) 0,5 kg đường ; e ) 0,75 lít nước_mắm ; g ) 0,2 lít dầu ăn ; h ) 0,1 kg bột_ngọt ; i ) 0,5 kg muối ; k ) Gia_vị khác : tương_đương 0,5 kg gạo_tẻ ; l ) Chất_đốt : tương_đương 17 kg củi hoặc 15 kg than . Lương_thực , thực_phẩm , chất_đốt bảo_đảm chất_lượng và có mức giá trung_bình theo thời_giá thị_trường tại địa_phương . Chế_độ ăn trong các ngày lễ , Tết của phạm_nhân được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và khoản 1 Điều 48 Luật Thi_hành án hình_sự năm 2019 . Phạm_nhân lao_động thuộc danh_mục nghề nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật thì định_lượng ăn được tăng thêm nhưng tổng mức ăn không quá 02 lần tiêu_chuẩn ăn ngày thường . Căn_cứ yêu_cầu bảo_đảm sức_khoẻ của phạm_nhân trong quá_trình giam_giữ , lao_động , học_tập tại nơi chấp_hành án Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân có_thể quyết_định hoán_đổi định_lượng ăn cho phù_hợp với thực_tế để phạm_nhân có_thể ăn hết tiêu_chuẩn . Theo đó , chế_độ ăn đối_với phạm_nhân được quy_định cụ_thể như sau : - 17 kg gạo_tẻ ; - 15 kg rau xanh ; - 01 kg thịt lợn ; - 01 kg cá ; - 0,5 kg đường ; - 0,75 lít nước_mắm ; - 0,2 lít dầu ăn ; - 0,1 kg bột_ngọt ; - 0,5 kg muối ; - Gia_vị khác : tương_đương 0,5 kg gạo_tẻ ; - Chất_đốt : tương_đương 17 kg củi hoặc 15 kg than . Đối_với phạm_nhân mang thai , nuôi con dưới 36 tháng Đối_với phạm_nhân mang thai , nuôi con dưới 36 tháng tuổi thì phạm_nhân nữ trong thời_gian mang thai , nghỉ sinh con hoặc đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi trong cơ_sở giam_giữ phạm_nhân thì tổng định_lượng ăn bằng 2 lần tiêu_chuẩn ăn ngày thường và được hoán_đổi theo chỉ_định của y_sĩ hoặc bác_sĩ Đối_với phạm_nhân là người dưới 18 tuổi Tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP thì phạm_nhân là người dưới 18 tuổi được đảm_bảo tiêu_chuẩn định_lượng ăn như phạm_nhân là người từ đủ 18 tuổi trở lên và được tăng thêm thịt , cá nhưng không quá 20% so với định_lượng thịt , cá ăn của phạm_nhân . Phạm_nhân được sử_dụng quà , tiền để ăn thêm Đối_với quy_định về phạm_nhân được sử_dụng quà , tiền để ăn thêm thì tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP quy_định cụ_thể rằng : Ngoài tiêu_chuẩn ăn quy_định tại khoản 1 Điều này , phạm_nhân được sử_dụng quà , tiền của mình để ăn thêm nhưng không quá 03 lần định_lượng ăn trong 01 tháng cho mỗi phạm_nhân và phải thông_qua hệ_thống lưu ký và căn-tin phục_vụ sinh_hoạt cho phạm_nhân của cơ_sở giam_giữ . | 21,199 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.