Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tuyển_sinh đầu_vào trình_độ cao_đẳng nghề gồm những đối_tượng nào ? | Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... lĩnh_vực sức_khoẻ ; nghệ_thuật và an_ninh, quốc_phòng ngoài các quy_định trên còn phải thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật chuyên_ngành có liên_quan và hướng_dẫn của Bộ quản_lý ngành, lĩnh_vực. Trình_độ cao_đẳng nghề ( Hình từ Internet ) Thời_gian, đối_tượng và hình_thức tuyển_sinh... 2. Đối_tượng tuyển_sinh :... b ) Đối_với trình_độ cao_đẳng : - Người có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; - Người có bằng tốt_nghiệp trung_cấp và có giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông hoặc giấy chứng_nhận đủ yêu_cầu khối_lượng kiến_thức văn_hoá trung_học_phổ_thông hoặc đã học và thi đạt yêu_cầu đủ khối_lượng kiến_thức văn_hoá trung_học_phổ_thông theo quy_định. Trường_hợp người học dự_tuyển vào các nghề đào_tạo thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ ; nghệ_thuật và an_ninh, quốc_phòng ngoài các quy_định trên còn phải thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật chuyên_ngành có liên_quan và hướng_dẫn của Bộ quản_lý ngành, lĩnh_vực. Theo đó, đối_tượng tuyển_sinh đối_với trình_độ cao_đẳng nghề bao_gồm : - Người có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; - Người có bằng tốt_nghiệp trung_cấp và có giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông hoặc giấy chứng_nhận đủ yêu_cầu khối_lượng kiến_thức văn_hoá trung_học_phổ_thông hoặc đã học và thi đạt yêu_cầu đủ khối_lượng kiến_thức văn_hoá trung_học_phổ_thông theo quy_định. Trường_hợp | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Thời_gian , đối_tượng và hình_thức tuyển_sinh ... 2 . Đối_tượng tuyển_sinh : ... b ) Đối_với trình_độ cao_đẳng : - Người có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; - Người có bằng tốt_nghiệp trung_cấp và có giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông hoặc giấy chứng_nhận đủ yêu_cầu khối_lượng kiến_thức văn_hoá trung_học_phổ_thông hoặc đã học và thi đạt yêu_cầu đủ khối_lượng kiến_thức văn_hoá trung_học_phổ_thông theo quy_định . Trường_hợp người học dự_tuyển vào các nghề đào_tạo thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ ; nghệ_thuật và an_ninh , quốc_phòng ngoài các quy_định trên còn phải thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật chuyên_ngành có liên_quan và hướng_dẫn của Bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực . Theo đó , đối_tượng tuyển_sinh đối_với trình_độ cao_đẳng nghề bao_gồm : - Người có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; - Người có bằng tốt_nghiệp trung_cấp và có giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông hoặc giấy chứng_nhận đủ yêu_cầu khối_lượng kiến_thức văn_hoá trung_học_phổ_thông hoặc đã học và thi đạt yêu_cầu đủ khối_lượng kiến_thức văn_hoá trung_học_phổ_thông theo quy_định . Trường_hợp người học dự_tuyển vào các nghề đào_tạo thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ ; nghệ_thuật và an_ninh , quốc_phòng ngoài các quy_định trên còn phải thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật chuyên_ngành có liên_quan và hướng_dẫn của Bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực . Trình_độ cao_đẳng nghề ( Hình từ Internet ) | 209,700 | |
Tuyển_sinh đầu_vào trình_độ cao_đẳng nghề gồm những đối_tượng nào ? | Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... và có giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông hoặc giấy chứng_nhận đủ yêu_cầu khối_lượng kiến_thức văn_hoá trung_học_phổ_thông hoặc đã học và thi đạt yêu_cầu đủ khối_lượng kiến_thức văn_hoá trung_học_phổ_thông theo quy_định. Trường_hợp người học dự_tuyển vào các nghề đào_tạo thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ ; nghệ_thuật và an_ninh, quốc_phòng ngoài các quy_định trên còn phải thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật chuyên_ngành có liên_quan và hướng_dẫn của Bộ quản_lý ngành, lĩnh_vực. Trình_độ cao_đẳng nghề ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Thời_gian , đối_tượng và hình_thức tuyển_sinh ... 2 . Đối_tượng tuyển_sinh : ... b ) Đối_với trình_độ cao_đẳng : - Người có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; - Người có bằng tốt_nghiệp trung_cấp và có giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông hoặc giấy chứng_nhận đủ yêu_cầu khối_lượng kiến_thức văn_hoá trung_học_phổ_thông hoặc đã học và thi đạt yêu_cầu đủ khối_lượng kiến_thức văn_hoá trung_học_phổ_thông theo quy_định . Trường_hợp người học dự_tuyển vào các nghề đào_tạo thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ ; nghệ_thuật và an_ninh , quốc_phòng ngoài các quy_định trên còn phải thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật chuyên_ngành có liên_quan và hướng_dẫn của Bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực . Theo đó , đối_tượng tuyển_sinh đối_với trình_độ cao_đẳng nghề bao_gồm : - Người có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; - Người có bằng tốt_nghiệp trung_cấp và có giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông hoặc giấy chứng_nhận đủ yêu_cầu khối_lượng kiến_thức văn_hoá trung_học_phổ_thông hoặc đã học và thi đạt yêu_cầu đủ khối_lượng kiến_thức văn_hoá trung_học_phổ_thông theo quy_định . Trường_hợp người học dự_tuyển vào các nghề đào_tạo thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ ; nghệ_thuật và an_ninh , quốc_phòng ngoài các quy_định trên còn phải thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật chuyên_ngành có liên_quan và hướng_dẫn của Bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực . Trình_độ cao_đẳng nghề ( Hình từ Internet ) | 209,701 | |
Hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển đối_với trình_độ cao_đẳng nghề bao_gồm những giấy_tờ gì ? | Theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định cụ_thể : ... Hồ_sơ và thủ_tục đăng_ký dự_tuyển vào trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng 1 . Hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển gồm : a ) Phiếu đăng_ký dự_tuyển vào giáo_dục nghề_nghiệp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 02 kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao có chứng_thực các loại giấy_tờ cần_thiết khác tuỳ theo yêu_cầu và tiêu_chí xét tuyển hoặc thi_tuyển của từng trường . Theo đó , hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển đối_với trình_độ cao_đẳng nghề gồm : - Phiếu đăng_ký dự_tuyển vào giáo_dục nghề_nghiệp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 02 kèm theo Thông_tư này ; - Bản_sao có chứng_thực các loại giấy_tờ cần_thiết khác tuỳ theo yêu_cầu và tiêu_chí xét tuyển hoặc thi_tuyển của từng trường . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định cụ_thể : Hồ_sơ và thủ_tục đăng_ký dự_tuyển vào trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng 1 . Hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển gồm : a ) Phiếu đăng_ký dự_tuyển vào giáo_dục nghề_nghiệp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 02 kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao có chứng_thực các loại giấy_tờ cần_thiết khác tuỳ theo yêu_cầu và tiêu_chí xét tuyển hoặc thi_tuyển của từng trường . Theo đó , hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển đối_với trình_độ cao_đẳng nghề gồm : - Phiếu đăng_ký dự_tuyển vào giáo_dục nghề_nghiệp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 02 kèm theo Thông_tư này ; - Bản_sao có chứng_thực các loại giấy_tờ cần_thiết khác tuỳ theo yêu_cầu và tiêu_chí xét tuyển hoặc thi_tuyển của từng trường . | 209,702 | |
Các hình_thức đăng_ký dự_tuyển đối_với trình_độ cao_đẳng nghề được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định cụ_thể : ... Hồ_sơ và thủ_tục đăng_ký dự_tuyển vào trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng... 2. Các hình_thức đăng_ký dự_tuyển a ) Đăng_ký trực_tiếp trên Phiếu đăng_ký dự_tuyển vào giáo_dục nghề_nghiệp và nộp Phiếu đăng_ký dự_tuyển tại trường trung_học_cơ_sở, trung_học_phổ_thông, trung_tâm giáo_dục thường_xuyên, trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên hoặc tại Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội của địa_phương hoặc trực_tiếp tại trường đăng_ký dự_tuyển ; b ) Đăng_ký trực_tuyến ( online ) trên trang thông_tin điện_tử về tuyển_sinh giáo_dục nghề_nghiệp của Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có địa_chỉ tại : http://tuyensinh.gdnn.gov.vn hoặc trên trang thông_tin điện_tử của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội của địa_phương hoặc trên các trang thông_tin điện_tử của các trường ; c ) Đăng_ký trực_tuyến ( online ) qua Ứng_dụng “ Chọn nghề ” được cài_đặt trên các thiết_bị di_động ( điện_thoại thông_minh, máy_tính bảng ). Như_vậy, các hình_thức đăng_ký dự_tuyển đối_với trình_độ cao_đẳng nghề quy_định như sau : - Đăng_ký trực_tiếp trên Phiếu đăng_ký dự_tuyển vào giáo_dục nghề_nghiệp và nộp Phiếu đăng_ký dự_tuyển tại trường trung_học_cơ_sở, trung_học_phổ_thông, trung_tâm giáo_dục thường_xuyên, trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định cụ_thể : Hồ_sơ và thủ_tục đăng_ký dự_tuyển vào trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng ... 2 . Các hình_thức đăng_ký dự_tuyển a ) Đăng_ký trực_tiếp trên Phiếu đăng_ký dự_tuyển vào giáo_dục nghề_nghiệp và nộp Phiếu đăng_ký dự_tuyển tại trường trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên hoặc tại Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội của địa_phương hoặc trực_tiếp tại trường đăng_ký dự_tuyển ; b ) Đăng_ký trực_tuyến ( online ) trên trang thông_tin điện_tử về tuyển_sinh giáo_dục nghề_nghiệp của Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có địa_chỉ tại : http://tuyensinh.gdnn.gov.vn hoặc trên trang thông_tin điện_tử của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội của địa_phương hoặc trên các trang thông_tin điện_tử của các trường ; c ) Đăng_ký trực_tuyến ( online ) qua Ứng_dụng “ Chọn nghề ” được cài_đặt trên các thiết_bị di_động ( điện_thoại thông_minh , máy_tính bảng ) . Như_vậy , các hình_thức đăng_ký dự_tuyển đối_với trình_độ cao_đẳng nghề quy_định như sau : - Đăng_ký trực_tiếp trên Phiếu đăng_ký dự_tuyển vào giáo_dục nghề_nghiệp và nộp Phiếu đăng_ký dự_tuyển tại trường trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên hoặc tại Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội của địa_phương hoặc trực_tiếp tại trường đăng_ký dự_tuyển ; - Đăng_ký trực_tuyến ( online ) trên trang thông_tin điện_tử về tuyển_sinh giáo_dục nghề_nghiệp của Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có địa_chỉ tại : http://tuyensinh.gdnn.gov.vn hoặc trên trang thông_tin điện_tử của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội của địa_phương hoặc trên các trang thông_tin điện_tử của các trường ; - Đăng_ký trực_tuyến ( online ) qua Ứng_dụng “ Chọn nghề ” được cài_đặt trên các thiết_bị di_động ( điện_thoại thông_minh , máy_tính bảng ) . Lưu_ý : Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH không áp_dụng đối_với các trường tuyển_sinh đào_tạo nhóm ngành đào_tạo giáo_viên và không áp_dụng với đối_tượng tuyển_sinh vào học chương_trình liên_kết đào_tạo với nước_ngoài , đi học ở nước_ngoài . | 209,703 | |
Các hình_thức đăng_ký dự_tuyển đối_với trình_độ cao_đẳng nghề được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định cụ_thể : ... như sau : - Đăng_ký trực_tiếp trên Phiếu đăng_ký dự_tuyển vào giáo_dục nghề_nghiệp và nộp Phiếu đăng_ký dự_tuyển tại trường trung_học_cơ_sở, trung_học_phổ_thông, trung_tâm giáo_dục thường_xuyên, trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên hoặc tại Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội của địa_phương hoặc trực_tiếp tại trường đăng_ký dự_tuyển ; - Đăng_ký trực_tuyến ( online ) trên trang thông_tin điện_tử về tuyển_sinh giáo_dục nghề_nghiệp của Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có địa_chỉ tại : http://tuyensinh.gdnn.gov.vn hoặc trên trang thông_tin điện_tử của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội của địa_phương hoặc trên các trang thông_tin điện_tử của các trường ; - Đăng_ký trực_tuyến ( online ) qua Ứng_dụng “ Chọn nghề ” được cài_đặt trên các thiết_bị di_động ( điện_thoại thông_minh, máy_tính bảng ). Lưu_ý : Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH không áp_dụng đối_với các trường tuyển_sinh đào_tạo nhóm ngành đào_tạo giáo_viên và không áp_dụng với đối_tượng tuyển_sinh vào học chương_trình liên_kết đào_tạo với nước_ngoài, đi học ở nước_ngoài. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định cụ_thể : Hồ_sơ và thủ_tục đăng_ký dự_tuyển vào trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng ... 2 . Các hình_thức đăng_ký dự_tuyển a ) Đăng_ký trực_tiếp trên Phiếu đăng_ký dự_tuyển vào giáo_dục nghề_nghiệp và nộp Phiếu đăng_ký dự_tuyển tại trường trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên hoặc tại Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội của địa_phương hoặc trực_tiếp tại trường đăng_ký dự_tuyển ; b ) Đăng_ký trực_tuyến ( online ) trên trang thông_tin điện_tử về tuyển_sinh giáo_dục nghề_nghiệp của Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có địa_chỉ tại : http://tuyensinh.gdnn.gov.vn hoặc trên trang thông_tin điện_tử của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội của địa_phương hoặc trên các trang thông_tin điện_tử của các trường ; c ) Đăng_ký trực_tuyến ( online ) qua Ứng_dụng “ Chọn nghề ” được cài_đặt trên các thiết_bị di_động ( điện_thoại thông_minh , máy_tính bảng ) . Như_vậy , các hình_thức đăng_ký dự_tuyển đối_với trình_độ cao_đẳng nghề quy_định như sau : - Đăng_ký trực_tiếp trên Phiếu đăng_ký dự_tuyển vào giáo_dục nghề_nghiệp và nộp Phiếu đăng_ký dự_tuyển tại trường trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên hoặc tại Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội của địa_phương hoặc trực_tiếp tại trường đăng_ký dự_tuyển ; - Đăng_ký trực_tuyến ( online ) trên trang thông_tin điện_tử về tuyển_sinh giáo_dục nghề_nghiệp của Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có địa_chỉ tại : http://tuyensinh.gdnn.gov.vn hoặc trên trang thông_tin điện_tử của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội của địa_phương hoặc trên các trang thông_tin điện_tử của các trường ; - Đăng_ký trực_tuyến ( online ) qua Ứng_dụng “ Chọn nghề ” được cài_đặt trên các thiết_bị di_động ( điện_thoại thông_minh , máy_tính bảng ) . Lưu_ý : Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH không áp_dụng đối_với các trường tuyển_sinh đào_tạo nhóm ngành đào_tạo giáo_viên và không áp_dụng với đối_tượng tuyển_sinh vào học chương_trình liên_kết đào_tạo với nước_ngoài , đi học ở nước_ngoài . | 209,704 | |
Các hình_thức đăng_ký dự_tuyển đối_với trình_độ cao_đẳng nghề được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định cụ_thể : ... đào_tạo với nước_ngoài, đi học ở nước_ngoài. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định cụ_thể : Hồ_sơ và thủ_tục đăng_ký dự_tuyển vào trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng ... 2 . Các hình_thức đăng_ký dự_tuyển a ) Đăng_ký trực_tiếp trên Phiếu đăng_ký dự_tuyển vào giáo_dục nghề_nghiệp và nộp Phiếu đăng_ký dự_tuyển tại trường trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên hoặc tại Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội của địa_phương hoặc trực_tiếp tại trường đăng_ký dự_tuyển ; b ) Đăng_ký trực_tuyến ( online ) trên trang thông_tin điện_tử về tuyển_sinh giáo_dục nghề_nghiệp của Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có địa_chỉ tại : http://tuyensinh.gdnn.gov.vn hoặc trên trang thông_tin điện_tử của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội của địa_phương hoặc trên các trang thông_tin điện_tử của các trường ; c ) Đăng_ký trực_tuyến ( online ) qua Ứng_dụng “ Chọn nghề ” được cài_đặt trên các thiết_bị di_động ( điện_thoại thông_minh , máy_tính bảng ) . Như_vậy , các hình_thức đăng_ký dự_tuyển đối_với trình_độ cao_đẳng nghề quy_định như sau : - Đăng_ký trực_tiếp trên Phiếu đăng_ký dự_tuyển vào giáo_dục nghề_nghiệp và nộp Phiếu đăng_ký dự_tuyển tại trường trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên hoặc tại Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội của địa_phương hoặc trực_tiếp tại trường đăng_ký dự_tuyển ; - Đăng_ký trực_tuyến ( online ) trên trang thông_tin điện_tử về tuyển_sinh giáo_dục nghề_nghiệp của Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có địa_chỉ tại : http://tuyensinh.gdnn.gov.vn hoặc trên trang thông_tin điện_tử của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội của địa_phương hoặc trên các trang thông_tin điện_tử của các trường ; - Đăng_ký trực_tuyến ( online ) qua Ứng_dụng “ Chọn nghề ” được cài_đặt trên các thiết_bị di_động ( điện_thoại thông_minh , máy_tính bảng ) . Lưu_ý : Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH không áp_dụng đối_với các trường tuyển_sinh đào_tạo nhóm ngành đào_tạo giáo_viên và không áp_dụng với đối_tượng tuyển_sinh vào học chương_trình liên_kết đào_tạo với nước_ngoài , đi học ở nước_ngoài . | 209,705 | |
Trách_nhiệm của nhà_thầu cung_ứng sản_phẩm xây_dựng , vật_liệu xây_dựng đã là hàng_hoá trên thị_trường | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP hướng_dẫn về quản_lý chất_lượng , thi_công xây_dựng và bảo_trì công_trình xây_dựng qu: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP hướng_dẫn về quản_lý chất_lượng , thi_công xây_dựng và bảo_trì công_trình xây_dựng quy_định về trách_nhiệm của nhà_thầu cung_ứng sản_phẩm xây_dựng , vật_liệu xây_dựng đã là hàng_hoá trên thị_trường cụ_thể như sau : - Tổ_chức thực_hiện thí_nghiệm kiểm_tra chất_lượng và cung_cấp cho bên giao_thầu ( bên mua sản_phẩm xây_dựng ) các chứng_chỉ , chứng_nhận , các thông_tin , tài_liệu có liên_quan tới sản_phẩm xây_dựng , vật_liệu xây_dựng theo quy_định của hợp_đồng xây_dựng và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; - Kiểm_tra chất_lượng , số_lượng , chủng_loại của sản_phẩm xây_dựng , vật_liệu xây_dựng theo yêu_cầu của hợp_đồng trước khi bàn_giao cho bên giao_thầu ; - Thông_báo cho bên giao_thầu các yêu_cầu về vận_chuyển , lưu_giữ , bảo_quản sản_phẩm xây_dựng , vật_liệu xây_dựng ; - Thực_hiện sửa_chữa hoặc thay_thế sản_phẩm xây_dựng không đạt yêu_cầu về chất_lượng theo cam_kết bảo_hành sản_phẩm xây_dựng và quy_định của hợp_đồng xây_dựng . Quản_lý vật_liệu xây_dựng , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị nhập_khẩu sử_dụng cho thi_công xây_dựng công_trình | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP hướng_dẫn về quản_lý chất_lượng , thi_công xây_dựng và bảo_trì công_trình xây_dựng quy_định về trách_nhiệm của nhà_thầu cung_ứng sản_phẩm xây_dựng , vật_liệu xây_dựng đã là hàng_hoá trên thị_trường cụ_thể như sau : - Tổ_chức thực_hiện thí_nghiệm kiểm_tra chất_lượng và cung_cấp cho bên giao_thầu ( bên mua sản_phẩm xây_dựng ) các chứng_chỉ , chứng_nhận , các thông_tin , tài_liệu có liên_quan tới sản_phẩm xây_dựng , vật_liệu xây_dựng theo quy_định của hợp_đồng xây_dựng và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; - Kiểm_tra chất_lượng , số_lượng , chủng_loại của sản_phẩm xây_dựng , vật_liệu xây_dựng theo yêu_cầu của hợp_đồng trước khi bàn_giao cho bên giao_thầu ; - Thông_báo cho bên giao_thầu các yêu_cầu về vận_chuyển , lưu_giữ , bảo_quản sản_phẩm xây_dựng , vật_liệu xây_dựng ; - Thực_hiện sửa_chữa hoặc thay_thế sản_phẩm xây_dựng không đạt yêu_cầu về chất_lượng theo cam_kết bảo_hành sản_phẩm xây_dựng và quy_định của hợp_đồng xây_dựng . Quản_lý vật_liệu xây_dựng , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị nhập_khẩu sử_dụng cho thi_công xây_dựng công_trình | 209,706 | |
Trách_nhiệm của nhà_thầu chế_tạo , sản_xuất vật_liệu xây_dựng , cấu_kiện và thiết_bị sử_dụng cho công_trình xây_dựng theo yêu_cầu riêng của thiết_kế | Tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP hướng_dẫn về quản_lý chất_lượng , thi_công xây_dựng và bảo_trì công_trình xây_dựng quy_định về trác nhiệm : ... Tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP hướng_dẫn về quản_lý chất_lượng , thi_công xây_dựng và bảo_trì công_trình xây_dựng quy_định về trác nhiệm của nhà_thầu chế_tạo , sản_xuất vật_liệu xây_dựng , cấu_kiện và thiết_bị sử_dụng cho công_trình xây_dựng theo yêu_cầu riêng của thiết_kế cụ_thể như sau : - Trình bên giao_thầu ( bên mua ) quy_trình sản_xuất , thí_nghiệm , thử_nghiệm theo yêu_cầu của thiết_kế và quy_trình kiểm_soát chất_lượng trong quá_trình sản_xuất , chế_tạo đối_với vật_liệu xây_dựng , cấu_kiện và thiết_bị ; - Tổ_chức chế_tạo , sản_xuất và thí_nghiệm , thử_nghiệm theo quy_trình đã được bên giao_thầu chấp_thuận , đáp_ứng yêu_cầu thiết_kế ; tự kiểm_soát chất_lượng và phối_hợp với bên giao_thầu trong việc kiểm_soát chất_lượng trong quá_trình chế_tạo , sản_xuất , vận_chuyển và lưu_giữ tại công_trình ; - Tổ_chức kiểm_tra và nghiệm_thu trước khi bàn_giao cho bên giao_thầu ; - Vận_chuyển , bàn_giao cho bên giao_thầu theo quy_định của hợp_đồng ; - Cung_cấp cho bên giao_thầu các chứng_chỉ , chứng_nhận , thông_tin , tài_liệu có liên_quan theo quy_định của hợp_đồng và quy_định của pháp_luật có liên_quan . | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP hướng_dẫn về quản_lý chất_lượng , thi_công xây_dựng và bảo_trì công_trình xây_dựng quy_định về trác nhiệm của nhà_thầu chế_tạo , sản_xuất vật_liệu xây_dựng , cấu_kiện và thiết_bị sử_dụng cho công_trình xây_dựng theo yêu_cầu riêng của thiết_kế cụ_thể như sau : - Trình bên giao_thầu ( bên mua ) quy_trình sản_xuất , thí_nghiệm , thử_nghiệm theo yêu_cầu của thiết_kế và quy_trình kiểm_soát chất_lượng trong quá_trình sản_xuất , chế_tạo đối_với vật_liệu xây_dựng , cấu_kiện và thiết_bị ; - Tổ_chức chế_tạo , sản_xuất và thí_nghiệm , thử_nghiệm theo quy_trình đã được bên giao_thầu chấp_thuận , đáp_ứng yêu_cầu thiết_kế ; tự kiểm_soát chất_lượng và phối_hợp với bên giao_thầu trong việc kiểm_soát chất_lượng trong quá_trình chế_tạo , sản_xuất , vận_chuyển và lưu_giữ tại công_trình ; - Tổ_chức kiểm_tra và nghiệm_thu trước khi bàn_giao cho bên giao_thầu ; - Vận_chuyển , bàn_giao cho bên giao_thầu theo quy_định của hợp_đồng ; - Cung_cấp cho bên giao_thầu các chứng_chỉ , chứng_nhận , thông_tin , tài_liệu có liên_quan theo quy_định của hợp_đồng và quy_định của pháp_luật có liên_quan . | 209,707 | |
Hồ_sơ quản_lý chất_lượng vật_liệu , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị sử_dụng cho công_trình | Khoản 5 Điều 12 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP hướng_dẫn về quản_lý chất_lượng , thi_công xây_dựng và bảo_trì công_trình xây_dựng quy_định về hồ_sơ quản_lý c: ... Khoản 5 Điều 12 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP hướng_dẫn về quản_lý chất_lượng, thi_công xây_dựng và bảo_trì công_trình xây_dựng quy_định về hồ_sơ quản_lý chất_lượng vật_liệu, sản_phẩm, cấu_kiện, thiết_bị sử_dụng cho công_trình cụ_thể như sau : - Chứng_chỉ chất_lượng của nhà_sản_xuất theo yêu_cầu của hợp_đồng và quy_định của pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá ; - Chứng_chỉ xuất_xứ phải phù_hợp với quy_định của hợp_đồng giữa nhà_thầu cung_ứng, bên mua hàng và phù_hợp với danh_mục vật_tư, vật_liệu đã được chủ đầu_tư chấp_thuận, phê_duyệt đối_với trường_hợp nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về xuất_xứ hàng_hoá ; - Giấy chứng_nhận hợp quy theo quy_định của các quy_chuẩn kỹ_thuật và pháp_luật có liên_quan đối_với vật_liệu, sản_phẩm, cấu_kiện, thiết_bị thuộc đối_tượng phải thực_hiện chứng_nhận hợp quy và công_bố hợp quy theo quy_định của pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá ; - Các thông_tin, tài_liệu có liên_quan tới vật_liệu, sản_phẩm, cấu_kiện, thiết_bị sử_dụng cho công_trình theo quy_định của hợp_đồng xây_dựng ; - Các kết_quả thí_nghiệm, thử_nghiệm, kiểm_định vật_liệu, sản_phẩm, cấu_kiện, thiết_bị sử_dụng cho công_trình theo quy_định của quy_chuẩn kỹ_thuật, tiêu_chuẩn áp_dụng và yêu_cầu của thiết_kế được thực_hiện trong quá_trình thi_công | None | 1 | Khoản 5 Điều 12 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP hướng_dẫn về quản_lý chất_lượng , thi_công xây_dựng và bảo_trì công_trình xây_dựng quy_định về hồ_sơ quản_lý chất_lượng vật_liệu , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị sử_dụng cho công_trình cụ_thể như sau : - Chứng_chỉ chất_lượng của nhà_sản_xuất theo yêu_cầu của hợp_đồng và quy_định của pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá ; - Chứng_chỉ xuất_xứ phải phù_hợp với quy_định của hợp_đồng giữa nhà_thầu cung_ứng , bên mua hàng và phù_hợp với danh_mục vật_tư , vật_liệu đã được chủ đầu_tư chấp_thuận , phê_duyệt đối_với trường_hợp nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về xuất_xứ hàng_hoá ; - Giấy chứng_nhận hợp quy theo quy_định của các quy_chuẩn kỹ_thuật và pháp_luật có liên_quan đối_với vật_liệu , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị thuộc đối_tượng phải thực_hiện chứng_nhận hợp quy và công_bố hợp quy theo quy_định của pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá ; - Các thông_tin , tài_liệu có liên_quan tới vật_liệu , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị sử_dụng cho công_trình theo quy_định của hợp_đồng xây_dựng ; - Các kết_quả thí_nghiệm , thử_nghiệm , kiểm_định vật_liệu , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị sử_dụng cho công_trình theo quy_định của quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn áp_dụng và yêu_cầu của thiết_kế được thực_hiện trong quá_trình thi_công xây_dựng công_trình ; - Các biên_bản nghiệm_thu vật_liệu , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị sử_dụng cho công_trình theo quy_định ; - Các tài_liệu khác có liên_quan theo quy_định của hợp_đồng xây_dựng . | 209,708 | |
Hồ_sơ quản_lý chất_lượng vật_liệu , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị sử_dụng cho công_trình | Khoản 5 Điều 12 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP hướng_dẫn về quản_lý chất_lượng , thi_công xây_dựng và bảo_trì công_trình xây_dựng quy_định về hồ_sơ quản_lý c: ... thí_nghiệm, thử_nghiệm, kiểm_định vật_liệu, sản_phẩm, cấu_kiện, thiết_bị sử_dụng cho công_trình theo quy_định của quy_chuẩn kỹ_thuật, tiêu_chuẩn áp_dụng và yêu_cầu của thiết_kế được thực_hiện trong quá_trình thi_công xây_dựng công_trình ; - Các biên_bản nghiệm_thu vật_liệu, sản_phẩm, cấu_kiện, thiết_bị sử_dụng cho công_trình theo quy_định ; - Các tài_liệu khác có liên_quan theo quy_định của hợp_đồng xây_dựng.Khoản 5 Điều 12 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP hướng_dẫn về quản_lý chất_lượng, thi_công xây_dựng và bảo_trì công_trình xây_dựng quy_định về hồ_sơ quản_lý chất_lượng vật_liệu, sản_phẩm, cấu_kiện, thiết_bị sử_dụng cho công_trình cụ_thể như sau : - Chứng_chỉ chất_lượng của nhà_sản_xuất theo yêu_cầu của hợp_đồng và quy_định của pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá ; - Chứng_chỉ xuất_xứ phải phù_hợp với quy_định của hợp_đồng giữa nhà_thầu cung_ứng, bên mua hàng và phù_hợp với danh_mục vật_tư, vật_liệu đã được chủ đầu_tư chấp_thuận, phê_duyệt đối_với trường_hợp nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về xuất_xứ hàng_hoá ; - Giấy chứng_nhận hợp quy theo quy_định của các quy_chuẩn kỹ_thuật và pháp_luật có liên_quan đối_với vật_liệu, sản_phẩm, cấu_kiện, thiết_bị thuộc đối_tượng phải thực_hiện chứng_nhận hợp quy và công_bố hợp quy theo quy_định của pháp_luật | None | 1 | Khoản 5 Điều 12 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP hướng_dẫn về quản_lý chất_lượng , thi_công xây_dựng và bảo_trì công_trình xây_dựng quy_định về hồ_sơ quản_lý chất_lượng vật_liệu , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị sử_dụng cho công_trình cụ_thể như sau : - Chứng_chỉ chất_lượng của nhà_sản_xuất theo yêu_cầu của hợp_đồng và quy_định của pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá ; - Chứng_chỉ xuất_xứ phải phù_hợp với quy_định của hợp_đồng giữa nhà_thầu cung_ứng , bên mua hàng và phù_hợp với danh_mục vật_tư , vật_liệu đã được chủ đầu_tư chấp_thuận , phê_duyệt đối_với trường_hợp nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về xuất_xứ hàng_hoá ; - Giấy chứng_nhận hợp quy theo quy_định của các quy_chuẩn kỹ_thuật và pháp_luật có liên_quan đối_với vật_liệu , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị thuộc đối_tượng phải thực_hiện chứng_nhận hợp quy và công_bố hợp quy theo quy_định của pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá ; - Các thông_tin , tài_liệu có liên_quan tới vật_liệu , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị sử_dụng cho công_trình theo quy_định của hợp_đồng xây_dựng ; - Các kết_quả thí_nghiệm , thử_nghiệm , kiểm_định vật_liệu , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị sử_dụng cho công_trình theo quy_định của quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn áp_dụng và yêu_cầu của thiết_kế được thực_hiện trong quá_trình thi_công xây_dựng công_trình ; - Các biên_bản nghiệm_thu vật_liệu , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị sử_dụng cho công_trình theo quy_định ; - Các tài_liệu khác có liên_quan theo quy_định của hợp_đồng xây_dựng . | 209,709 | |
Hồ_sơ quản_lý chất_lượng vật_liệu , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị sử_dụng cho công_trình | Khoản 5 Điều 12 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP hướng_dẫn về quản_lý chất_lượng , thi_công xây_dựng và bảo_trì công_trình xây_dựng quy_định về hồ_sơ quản_lý c: ... quy_định của các quy_chuẩn kỹ_thuật và pháp_luật có liên_quan đối_với vật_liệu, sản_phẩm, cấu_kiện, thiết_bị thuộc đối_tượng phải thực_hiện chứng_nhận hợp quy và công_bố hợp quy theo quy_định của pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá ; - Các thông_tin, tài_liệu có liên_quan tới vật_liệu, sản_phẩm, cấu_kiện, thiết_bị sử_dụng cho công_trình theo quy_định của hợp_đồng xây_dựng ; - Các kết_quả thí_nghiệm, thử_nghiệm, kiểm_định vật_liệu, sản_phẩm, cấu_kiện, thiết_bị sử_dụng cho công_trình theo quy_định của quy_chuẩn kỹ_thuật, tiêu_chuẩn áp_dụng và yêu_cầu của thiết_kế được thực_hiện trong quá_trình thi_công xây_dựng công_trình ; - Các biên_bản nghiệm_thu vật_liệu, sản_phẩm, cấu_kiện, thiết_bị sử_dụng cho công_trình theo quy_định ; - Các tài_liệu khác có liên_quan theo quy_định của hợp_đồng xây_dựng. | None | 1 | Khoản 5 Điều 12 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP hướng_dẫn về quản_lý chất_lượng , thi_công xây_dựng và bảo_trì công_trình xây_dựng quy_định về hồ_sơ quản_lý chất_lượng vật_liệu , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị sử_dụng cho công_trình cụ_thể như sau : - Chứng_chỉ chất_lượng của nhà_sản_xuất theo yêu_cầu của hợp_đồng và quy_định của pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá ; - Chứng_chỉ xuất_xứ phải phù_hợp với quy_định của hợp_đồng giữa nhà_thầu cung_ứng , bên mua hàng và phù_hợp với danh_mục vật_tư , vật_liệu đã được chủ đầu_tư chấp_thuận , phê_duyệt đối_với trường_hợp nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về xuất_xứ hàng_hoá ; - Giấy chứng_nhận hợp quy theo quy_định của các quy_chuẩn kỹ_thuật và pháp_luật có liên_quan đối_với vật_liệu , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị thuộc đối_tượng phải thực_hiện chứng_nhận hợp quy và công_bố hợp quy theo quy_định của pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá ; - Các thông_tin , tài_liệu có liên_quan tới vật_liệu , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị sử_dụng cho công_trình theo quy_định của hợp_đồng xây_dựng ; - Các kết_quả thí_nghiệm , thử_nghiệm , kiểm_định vật_liệu , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị sử_dụng cho công_trình theo quy_định của quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn áp_dụng và yêu_cầu của thiết_kế được thực_hiện trong quá_trình thi_công xây_dựng công_trình ; - Các biên_bản nghiệm_thu vật_liệu , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị sử_dụng cho công_trình theo quy_định ; - Các tài_liệu khác có liên_quan theo quy_định của hợp_đồng xây_dựng . | 209,710 | |
Quản_lý vật_liệu xây_dựng , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị nhập_khẩu sử_dụng cho thi_công xây_dựng công_trình | Theo Điều 7 Thông_tư 10/2021/TT-BXD hướng_dẫn Nghị_định 06/2021/NĐ-CP và Nghị_định 44/2016/NĐ-CP do Bộ Xây_dựng ban_hành quy_định việc quản_lý vật_liệ: ... Theo Điều 7 Thông_tư 10/2021/TT-BXD hướng_dẫn Nghị_định 06/2021/NĐ-CP và Nghị_định 44/2016/NĐ-CP do Bộ Xây_dựng ban_hành quy_định việc quản_lý vật_liệu xây_dựng, sản_phẩm, cấu_kiện, thiết_bị nhập_khẩu sử_dụng cho thi_công xây_dựng công_trình cụ_thể là : ( 1 ) Các yêu_cầu về chủng_loại, nguồn_gốc xuất_xứ của vật_liệu xây_dựng, sản_phẩm, cấu_kiện, thiết_bị nhập_khẩu sử_dụng cho thi_công xây_dựng công_trình ( nếu có ) phải được thể_hiện trong hợp_đồng giữa chủ đầu_tư và nhà_thầu thi_công xây_dựng ( hoặc nhà_thầu cung_ứng, chế_tạo, sản_xuất ), bao_gồm các thông_tin chủ_yếu sau : tên chủng_loại vật_liệu xây_dựng, sản_phẩm, cấu_kiện, thiết_bị sử_dụng cho công_trình xây_dựng ; các thông_số kỹ_thuật chính phù_hợp với yêu_cầu thiết_kế ; nhà_sản_xuất, chế_tạo ; nơi sản_xuất, chế_tạo và các chứng_từ chứng_minh xuất_xứ. ( 2 ) Hình_thức của chứng_chỉ chứng_minh xuất_xứ phải được thoả_thuận trong hợp_đồng nêu tại khoản 1 Điều này, phải phù_hợp với quy_định tại điểm b khoản 5 Điều 12 Nghị_định số 06/2021/NĐ-CP, bao_gồm một trong các hình_thức sau : - Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá dưới dạng văn_bản hoặc các hình_thức khác có giá_trị pháp_lý tương_đương do | None | 1 | Theo Điều 7 Thông_tư 10/2021/TT-BXD hướng_dẫn Nghị_định 06/2021/NĐ-CP và Nghị_định 44/2016/NĐ-CP do Bộ Xây_dựng ban_hành quy_định việc quản_lý vật_liệu xây_dựng , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị nhập_khẩu sử_dụng cho thi_công xây_dựng công_trình cụ_thể là : ( 1 ) Các yêu_cầu về chủng_loại , nguồn_gốc xuất_xứ của vật_liệu xây_dựng , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị nhập_khẩu sử_dụng cho thi_công xây_dựng công_trình ( nếu có ) phải được thể_hiện trong hợp_đồng giữa chủ đầu_tư và nhà_thầu thi_công xây_dựng ( hoặc nhà_thầu cung_ứng , chế_tạo , sản_xuất ) , bao_gồm các thông_tin chủ_yếu sau : tên chủng_loại vật_liệu xây_dựng , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị sử_dụng cho công_trình xây_dựng ; các thông_số kỹ_thuật chính phù_hợp với yêu_cầu thiết_kế ; nhà_sản_xuất , chế_tạo ; nơi sản_xuất , chế_tạo và các chứng_từ chứng_minh xuất_xứ . ( 2 ) Hình_thức của chứng_chỉ chứng_minh xuất_xứ phải được thoả_thuận trong hợp_đồng nêu tại khoản 1 Điều này , phải phù_hợp với quy_định tại điểm b khoản 5 Điều 12 Nghị_định số 06/2021/NĐ-CP , bao_gồm một trong các hình_thức sau : - Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá dưới dạng văn_bản hoặc các hình_thức khác có giá_trị pháp_lý tương_đương do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp ; - Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá do nhà_sản_xuất hoặc thương_nhân phát_hành , trong đó phải nêu rõ nhà_sản_xuất , chế_tạo và nơi sản_xuất , chế_tạo . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì nguồn_gốc xuất_xứ của các vật_liệu xây_dựng , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị nhập_khẩu sử_dụng cho thi_công xây_dựng công_trình phải được thể_hiện trong hợp_đồng giữa chủ đầu_tư và nhà_thầu thi_công xây_dựng ( hoặc nhà_thầu cung_ứng , chế_tạo , sản_xuất ) , bao_gồm các thông_tin chủ_yếu sau : tên chủng_loại vật_liệu xây_dựng , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị sử_dụng cho công_trình xây_dựng ; các thông_số kỹ_thuật chính phù_hợp với yêu_cầu thiết_kế ; nhà_sản_xuất , chế_tạo ; nơi sản_xuất , chế_tạo và các chứng_từ chứng_minh xuất_xứ . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 209,711 | |
Quản_lý vật_liệu xây_dựng , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị nhập_khẩu sử_dụng cho thi_công xây_dựng công_trình | Theo Điều 7 Thông_tư 10/2021/TT-BXD hướng_dẫn Nghị_định 06/2021/NĐ-CP và Nghị_định 44/2016/NĐ-CP do Bộ Xây_dựng ban_hành quy_định việc quản_lý vật_liệ: ... 12 Nghị_định số 06/2021/NĐ-CP, bao_gồm một trong các hình_thức sau : - Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá dưới dạng văn_bản hoặc các hình_thức khác có giá_trị pháp_lý tương_đương do cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền cấp ; - Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá do nhà_sản_xuất hoặc thương_nhân phát_hành, trong đó phải nêu rõ nhà_sản_xuất, chế_tạo và nơi sản_xuất, chế_tạo. Như_vậy, đối_với câu hỏi của bạn thì nguồn_gốc xuất_xứ của các vật_liệu xây_dựng, sản_phẩm, cấu_kiện, thiết_bị nhập_khẩu sử_dụng cho thi_công xây_dựng công_trình phải được thể_hiện trong hợp_đồng giữa chủ đầu_tư và nhà_thầu thi_công xây_dựng ( hoặc nhà_thầu cung_ứng, chế_tạo, sản_xuất ), bao_gồm các thông_tin chủ_yếu sau : tên chủng_loại vật_liệu xây_dựng, sản_phẩm, cấu_kiện, thiết_bị sử_dụng cho công_trình xây_dựng ; các thông_số kỹ_thuật chính phù_hợp với yêu_cầu thiết_kế ; nhà_sản_xuất, chế_tạo ; nơi sản_xuất, chế_tạo và các chứng_từ chứng_minh xuất_xứ. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Theo Điều 7 Thông_tư 10/2021/TT-BXD hướng_dẫn Nghị_định 06/2021/NĐ-CP và Nghị_định 44/2016/NĐ-CP do Bộ Xây_dựng ban_hành quy_định việc quản_lý vật_liệu xây_dựng , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị nhập_khẩu sử_dụng cho thi_công xây_dựng công_trình cụ_thể là : ( 1 ) Các yêu_cầu về chủng_loại , nguồn_gốc xuất_xứ của vật_liệu xây_dựng , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị nhập_khẩu sử_dụng cho thi_công xây_dựng công_trình ( nếu có ) phải được thể_hiện trong hợp_đồng giữa chủ đầu_tư và nhà_thầu thi_công xây_dựng ( hoặc nhà_thầu cung_ứng , chế_tạo , sản_xuất ) , bao_gồm các thông_tin chủ_yếu sau : tên chủng_loại vật_liệu xây_dựng , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị sử_dụng cho công_trình xây_dựng ; các thông_số kỹ_thuật chính phù_hợp với yêu_cầu thiết_kế ; nhà_sản_xuất , chế_tạo ; nơi sản_xuất , chế_tạo và các chứng_từ chứng_minh xuất_xứ . ( 2 ) Hình_thức của chứng_chỉ chứng_minh xuất_xứ phải được thoả_thuận trong hợp_đồng nêu tại khoản 1 Điều này , phải phù_hợp với quy_định tại điểm b khoản 5 Điều 12 Nghị_định số 06/2021/NĐ-CP , bao_gồm một trong các hình_thức sau : - Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá dưới dạng văn_bản hoặc các hình_thức khác có giá_trị pháp_lý tương_đương do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp ; - Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá do nhà_sản_xuất hoặc thương_nhân phát_hành , trong đó phải nêu rõ nhà_sản_xuất , chế_tạo và nơi sản_xuất , chế_tạo . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì nguồn_gốc xuất_xứ của các vật_liệu xây_dựng , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị nhập_khẩu sử_dụng cho thi_công xây_dựng công_trình phải được thể_hiện trong hợp_đồng giữa chủ đầu_tư và nhà_thầu thi_công xây_dựng ( hoặc nhà_thầu cung_ứng , chế_tạo , sản_xuất ) , bao_gồm các thông_tin chủ_yếu sau : tên chủng_loại vật_liệu xây_dựng , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị sử_dụng cho công_trình xây_dựng ; các thông_số kỹ_thuật chính phù_hợp với yêu_cầu thiết_kế ; nhà_sản_xuất , chế_tạo ; nơi sản_xuất , chế_tạo và các chứng_từ chứng_minh xuất_xứ . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 209,712 | |
Quản_lý vật_liệu xây_dựng , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị nhập_khẩu sử_dụng cho thi_công xây_dựng công_trình | Theo Điều 7 Thông_tư 10/2021/TT-BXD hướng_dẫn Nghị_định 06/2021/NĐ-CP và Nghị_định 44/2016/NĐ-CP do Bộ Xây_dựng ban_hành quy_định việc quản_lý vật_liệ: ... . Trân_trọng! | None | 1 | Theo Điều 7 Thông_tư 10/2021/TT-BXD hướng_dẫn Nghị_định 06/2021/NĐ-CP và Nghị_định 44/2016/NĐ-CP do Bộ Xây_dựng ban_hành quy_định việc quản_lý vật_liệu xây_dựng , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị nhập_khẩu sử_dụng cho thi_công xây_dựng công_trình cụ_thể là : ( 1 ) Các yêu_cầu về chủng_loại , nguồn_gốc xuất_xứ của vật_liệu xây_dựng , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị nhập_khẩu sử_dụng cho thi_công xây_dựng công_trình ( nếu có ) phải được thể_hiện trong hợp_đồng giữa chủ đầu_tư và nhà_thầu thi_công xây_dựng ( hoặc nhà_thầu cung_ứng , chế_tạo , sản_xuất ) , bao_gồm các thông_tin chủ_yếu sau : tên chủng_loại vật_liệu xây_dựng , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị sử_dụng cho công_trình xây_dựng ; các thông_số kỹ_thuật chính phù_hợp với yêu_cầu thiết_kế ; nhà_sản_xuất , chế_tạo ; nơi sản_xuất , chế_tạo và các chứng_từ chứng_minh xuất_xứ . ( 2 ) Hình_thức của chứng_chỉ chứng_minh xuất_xứ phải được thoả_thuận trong hợp_đồng nêu tại khoản 1 Điều này , phải phù_hợp với quy_định tại điểm b khoản 5 Điều 12 Nghị_định số 06/2021/NĐ-CP , bao_gồm một trong các hình_thức sau : - Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá dưới dạng văn_bản hoặc các hình_thức khác có giá_trị pháp_lý tương_đương do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp ; - Chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá do nhà_sản_xuất hoặc thương_nhân phát_hành , trong đó phải nêu rõ nhà_sản_xuất , chế_tạo và nơi sản_xuất , chế_tạo . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì nguồn_gốc xuất_xứ của các vật_liệu xây_dựng , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị nhập_khẩu sử_dụng cho thi_công xây_dựng công_trình phải được thể_hiện trong hợp_đồng giữa chủ đầu_tư và nhà_thầu thi_công xây_dựng ( hoặc nhà_thầu cung_ứng , chế_tạo , sản_xuất ) , bao_gồm các thông_tin chủ_yếu sau : tên chủng_loại vật_liệu xây_dựng , sản_phẩm , cấu_kiện , thiết_bị sử_dụng cho công_trình xây_dựng ; các thông_số kỹ_thuật chính phù_hợp với yêu_cầu thiết_kế ; nhà_sản_xuất , chế_tạo ; nơi sản_xuất , chế_tạo và các chứng_từ chứng_minh xuất_xứ . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 209,713 | |
Chức_năng của Cục Việc_làm là gì ? | Theo Điều 1 Quyết_định 996 / QĐ-LĐTBXH năm 2017 quy_định như sau : ... Cục Việc_làm là đơn_vị thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , có trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về việc_làm ; hỗ_trợ tạo việc_làm ; thông_tin thị_trường lao_động ; tổ_chức và hoạt_động dịch_vụ việc_làm ; bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . Cục Việc_làm có tên giao_dịch tiếng Anh là Department of Employment viết tắt là DOE . Theo đó , Cục Việc_làm là đơn_vị thuộc Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội . Cũng theo quy_định này , Cục Việc_làm có trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về việc_làm ; hỗ_trợ tạo việc_làm ; thông_tin thị_trường lao_động ; tổ_chức và hoạt_động dịch_vụ việc_làm ; bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . Cục Việc_làm ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 1 Quyết_định 996 / QĐ-LĐTBXH năm 2017 quy_định như sau : Cục Việc_làm là đơn_vị thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , có trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về việc_làm ; hỗ_trợ tạo việc_làm ; thông_tin thị_trường lao_động ; tổ_chức và hoạt_động dịch_vụ việc_làm ; bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . Cục Việc_làm có tên giao_dịch tiếng Anh là Department of Employment viết tắt là DOE . Theo đó , Cục Việc_làm là đơn_vị thuộc Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội . Cũng theo quy_định này , Cục Việc_làm có trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về việc_làm ; hỗ_trợ tạo việc_làm ; thông_tin thị_trường lao_động ; tổ_chức và hoạt_động dịch_vụ việc_làm ; bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . Cục Việc_làm ( Hình từ Internet ) | 209,714 | |
Cục Việc_làm có nhiệm_vụ nghiên_cứu , xây_dựng trình Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội những nội_dung gì ? | Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 996 / QĐ-LĐTBXH năm 2017 quy_định Cục Việc_làm có nhiệm_vụ nghiên_cứu , xây_dựng trình Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hộ: ... Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 996 / QĐ-LĐTBXH năm 2017 quy_định Cục Việc_làm có nhiệm_vụ nghiên_cứu, xây_dựng trình Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội những nội_dung sau đây : - Các dự_án luật, pháp_lệnh và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về việc_làm, hỗ_trợ tạo việc_làm, thông_tin thị_trường lao_động, tổ_chức và hoạt_động dịch_vụ việc_làm, bảo_hiểm thất_nghiệp, tuyển_dụng và quản_lý lao_động tại Việt_Nam. - Chiến_lược, chương_trình, kế_hoạch dài_hạn và hàng năm dự_án đề_án về việc_làm, hỗ_trợ tạo việc_làm, phát_triển thị_trường lao_động, dịch_vụ việc_làm bảo_hiểm thất_nghiệp, tuyển_dụng và quản_lý lao_động tại Việt_Nam. - Quản_lý_nhà_nước các dịch_vụ sự_nghiệp công ; tiêu_chuẩn, quy_trình quy_chuẩn, định_mức kinh_tế - kỹ_thuật đối_với hoạt_động tổ_chức cung_ứng dịch_vụ công trong lĩnh_vực việc_làm. - Về việc_làm : + Các chỉ_tiêu, giải_pháp tạo việc_làm mới ; + Chính_sách hỗ_trợ tạo việc_làm : Chính_sách tín_dụng ưu_đãi tạo việc_làm ; chính_sách hỗ_trợ chuyển_dịch việc_làm đối_với người lao_động ở khu_vực nông_thôn ; chính_sách việc_làm công và chính_sách hỗ_trợ khác ; + Chính_sách hỗ_trợ giải_quyết việc_làm đối_với các đối_tượng : lao_động là người khuyết_tật ; lao_động bị thu_hồi đất nông_nghiệp ; lao_động dịch_chuyển - lao_động là | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 996 / QĐ-LĐTBXH năm 2017 quy_định Cục Việc_làm có nhiệm_vụ nghiên_cứu , xây_dựng trình Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội những nội_dung sau đây : - Các dự_án luật , pháp_lệnh và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về việc_làm , hỗ_trợ tạo việc_làm , thông_tin thị_trường lao_động , tổ_chức và hoạt_động dịch_vụ việc_làm , bảo_hiểm thất_nghiệp , tuyển_dụng và quản_lý lao_động tại Việt_Nam . - Chiến_lược , chương_trình , kế_hoạch dài_hạn và hàng năm dự_án đề_án về việc_làm , hỗ_trợ tạo việc_làm , phát_triển thị_trường lao_động , dịch_vụ việc_làm bảo_hiểm thất_nghiệp , tuyển_dụng và quản_lý lao_động tại Việt_Nam . - Quản_lý_nhà_nước các dịch_vụ sự_nghiệp công ; tiêu_chuẩn , quy_trình quy_chuẩn , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật đối_với hoạt_động tổ_chức cung_ứng dịch_vụ công trong lĩnh_vực việc_làm . - Về việc_làm : + Các chỉ_tiêu , giải_pháp tạo việc_làm mới ; + Chính_sách hỗ_trợ tạo việc_làm : Chính_sách tín_dụng ưu_đãi tạo việc_làm ; chính_sách hỗ_trợ chuyển_dịch việc_làm đối_với người lao_động ở khu_vực nông_thôn ; chính_sách việc_làm công và chính_sách hỗ_trợ khác ; + Chính_sách hỗ_trợ giải_quyết việc_làm đối_với các đối_tượng : lao_động là người khuyết_tật ; lao_động bị thu_hồi đất nông_nghiệp ; lao_động dịch_chuyển - lao_động là người dân_tộc_thiểu_số sinh_sống tại khu_vực miền núi vùng đặc_biệt khó_khăn ; lao_động thuộc vùng bị ảnh_hưởng bởi biến_đổi khí_hậu và một_số đối_tượng khác theo quy_định của pháp_luật ; + Chính_sách việc_làm , giải_pháp quản_lý , điều_tiết đối_với vấn_đề lao_động di_cư ; + Hướng_dẫn quản_lý , sử_dụng Quỹ quốc_gia về việc_làm . - Về thông_tin thị_trường lao_động , tổ_chức và hoạt_động dịch_vụ việc_làm : + Hướng_dẫn thu_thập , lưu_trữ , tổng_hợp , phân_tích , dự_báo , công_bố thông_tin thị_trường lao_động thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ ; + Quy_chế quản_lý , khai_thác sử_dụng và phổ_biến thông_tin thị_trường lao_động ; + Chính_sách phát_triển thị_trường lao_động ; + Hướng_dẫn quy_hoạch mạng_lưới tổ_chức dịch_vụ việc_làm ; thành_lập tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức dịch_vụ việc_làm theo quy_định của pháp_luật . - Về bảo_hiểm thất_nghiệp : + Chế_độ , chính_sách về bảo_hiểm thất_nghiệp ; + Hệ_thống tổ_chức thực_hiện bảo_hiểm thất_nghiệp ; + Hướng_dẫn các quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm thất_nghiệp . - Về tuyển_dụng và quản_lý lao_động : + Hướng_dẫn về tuyển_dụng lao_động ; + Hướng_dẫn thực_hiện quy_định của pháp_luật về quản_lý lao_động Việt_Nam ; quản_lý lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam . | 209,715 | |
Cục Việc_làm có nhiệm_vụ nghiên_cứu , xây_dựng trình Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội những nội_dung gì ? | Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 996 / QĐ-LĐTBXH năm 2017 quy_định Cục Việc_làm có nhiệm_vụ nghiên_cứu , xây_dựng trình Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hộ: ... việc_làm công và chính_sách hỗ_trợ khác ; + Chính_sách hỗ_trợ giải_quyết việc_làm đối_với các đối_tượng : lao_động là người khuyết_tật ; lao_động bị thu_hồi đất nông_nghiệp ; lao_động dịch_chuyển - lao_động là người dân_tộc_thiểu_số sinh_sống tại khu_vực miền núi vùng đặc_biệt khó_khăn ; lao_động thuộc vùng bị ảnh_hưởng bởi biến_đổi khí_hậu và một_số đối_tượng khác theo quy_định của pháp_luật ; + Chính_sách việc_làm, giải_pháp quản_lý, điều_tiết đối_với vấn_đề lao_động di_cư ; + Hướng_dẫn quản_lý, sử_dụng Quỹ quốc_gia về việc_làm. - Về thông_tin thị_trường lao_động, tổ_chức và hoạt_động dịch_vụ việc_làm : + Hướng_dẫn thu_thập, lưu_trữ, tổng_hợp, phân_tích, dự_báo, công_bố thông_tin thị_trường lao_động thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ ; + Quy_chế quản_lý, khai_thác sử_dụng và phổ_biến thông_tin thị_trường lao_động ; + Chính_sách phát_triển thị_trường lao_động ; + Hướng_dẫn quy_hoạch mạng_lưới tổ_chức dịch_vụ việc_làm ; thành_lập tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức dịch_vụ việc_làm theo quy_định của pháp_luật. - Về bảo_hiểm thất_nghiệp : + Chế_độ, chính_sách về bảo_hiểm thất_nghiệp ; + Hệ_thống tổ_chức thực_hiện bảo_hiểm thất_nghiệp ; + Hướng_dẫn các quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm thất_nghiệp. - Về tuyển_dụng và quản_lý lao_động : + Hướng_dẫn về tuyển_dụng lao_động ; + | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 996 / QĐ-LĐTBXH năm 2017 quy_định Cục Việc_làm có nhiệm_vụ nghiên_cứu , xây_dựng trình Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội những nội_dung sau đây : - Các dự_án luật , pháp_lệnh và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về việc_làm , hỗ_trợ tạo việc_làm , thông_tin thị_trường lao_động , tổ_chức và hoạt_động dịch_vụ việc_làm , bảo_hiểm thất_nghiệp , tuyển_dụng và quản_lý lao_động tại Việt_Nam . - Chiến_lược , chương_trình , kế_hoạch dài_hạn và hàng năm dự_án đề_án về việc_làm , hỗ_trợ tạo việc_làm , phát_triển thị_trường lao_động , dịch_vụ việc_làm bảo_hiểm thất_nghiệp , tuyển_dụng và quản_lý lao_động tại Việt_Nam . - Quản_lý_nhà_nước các dịch_vụ sự_nghiệp công ; tiêu_chuẩn , quy_trình quy_chuẩn , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật đối_với hoạt_động tổ_chức cung_ứng dịch_vụ công trong lĩnh_vực việc_làm . - Về việc_làm : + Các chỉ_tiêu , giải_pháp tạo việc_làm mới ; + Chính_sách hỗ_trợ tạo việc_làm : Chính_sách tín_dụng ưu_đãi tạo việc_làm ; chính_sách hỗ_trợ chuyển_dịch việc_làm đối_với người lao_động ở khu_vực nông_thôn ; chính_sách việc_làm công và chính_sách hỗ_trợ khác ; + Chính_sách hỗ_trợ giải_quyết việc_làm đối_với các đối_tượng : lao_động là người khuyết_tật ; lao_động bị thu_hồi đất nông_nghiệp ; lao_động dịch_chuyển - lao_động là người dân_tộc_thiểu_số sinh_sống tại khu_vực miền núi vùng đặc_biệt khó_khăn ; lao_động thuộc vùng bị ảnh_hưởng bởi biến_đổi khí_hậu và một_số đối_tượng khác theo quy_định của pháp_luật ; + Chính_sách việc_làm , giải_pháp quản_lý , điều_tiết đối_với vấn_đề lao_động di_cư ; + Hướng_dẫn quản_lý , sử_dụng Quỹ quốc_gia về việc_làm . - Về thông_tin thị_trường lao_động , tổ_chức và hoạt_động dịch_vụ việc_làm : + Hướng_dẫn thu_thập , lưu_trữ , tổng_hợp , phân_tích , dự_báo , công_bố thông_tin thị_trường lao_động thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ ; + Quy_chế quản_lý , khai_thác sử_dụng và phổ_biến thông_tin thị_trường lao_động ; + Chính_sách phát_triển thị_trường lao_động ; + Hướng_dẫn quy_hoạch mạng_lưới tổ_chức dịch_vụ việc_làm ; thành_lập tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức dịch_vụ việc_làm theo quy_định của pháp_luật . - Về bảo_hiểm thất_nghiệp : + Chế_độ , chính_sách về bảo_hiểm thất_nghiệp ; + Hệ_thống tổ_chức thực_hiện bảo_hiểm thất_nghiệp ; + Hướng_dẫn các quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm thất_nghiệp . - Về tuyển_dụng và quản_lý lao_động : + Hướng_dẫn về tuyển_dụng lao_động ; + Hướng_dẫn thực_hiện quy_định của pháp_luật về quản_lý lao_động Việt_Nam ; quản_lý lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam . | 209,716 | |
Cục Việc_làm có nhiệm_vụ nghiên_cứu , xây_dựng trình Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội những nội_dung gì ? | Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 996 / QĐ-LĐTBXH năm 2017 quy_định Cục Việc_làm có nhiệm_vụ nghiên_cứu , xây_dựng trình Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hộ: ... ; + Hệ_thống tổ_chức thực_hiện bảo_hiểm thất_nghiệp ; + Hướng_dẫn các quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm thất_nghiệp. - Về tuyển_dụng và quản_lý lao_động : + Hướng_dẫn về tuyển_dụng lao_động ; + Hướng_dẫn thực_hiện quy_định của pháp_luật về quản_lý lao_động Việt_Nam ; quản_lý lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 996 / QĐ-LĐTBXH năm 2017 quy_định Cục Việc_làm có nhiệm_vụ nghiên_cứu , xây_dựng trình Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội những nội_dung sau đây : - Các dự_án luật , pháp_lệnh và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về việc_làm , hỗ_trợ tạo việc_làm , thông_tin thị_trường lao_động , tổ_chức và hoạt_động dịch_vụ việc_làm , bảo_hiểm thất_nghiệp , tuyển_dụng và quản_lý lao_động tại Việt_Nam . - Chiến_lược , chương_trình , kế_hoạch dài_hạn và hàng năm dự_án đề_án về việc_làm , hỗ_trợ tạo việc_làm , phát_triển thị_trường lao_động , dịch_vụ việc_làm bảo_hiểm thất_nghiệp , tuyển_dụng và quản_lý lao_động tại Việt_Nam . - Quản_lý_nhà_nước các dịch_vụ sự_nghiệp công ; tiêu_chuẩn , quy_trình quy_chuẩn , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật đối_với hoạt_động tổ_chức cung_ứng dịch_vụ công trong lĩnh_vực việc_làm . - Về việc_làm : + Các chỉ_tiêu , giải_pháp tạo việc_làm mới ; + Chính_sách hỗ_trợ tạo việc_làm : Chính_sách tín_dụng ưu_đãi tạo việc_làm ; chính_sách hỗ_trợ chuyển_dịch việc_làm đối_với người lao_động ở khu_vực nông_thôn ; chính_sách việc_làm công và chính_sách hỗ_trợ khác ; + Chính_sách hỗ_trợ giải_quyết việc_làm đối_với các đối_tượng : lao_động là người khuyết_tật ; lao_động bị thu_hồi đất nông_nghiệp ; lao_động dịch_chuyển - lao_động là người dân_tộc_thiểu_số sinh_sống tại khu_vực miền núi vùng đặc_biệt khó_khăn ; lao_động thuộc vùng bị ảnh_hưởng bởi biến_đổi khí_hậu và một_số đối_tượng khác theo quy_định của pháp_luật ; + Chính_sách việc_làm , giải_pháp quản_lý , điều_tiết đối_với vấn_đề lao_động di_cư ; + Hướng_dẫn quản_lý , sử_dụng Quỹ quốc_gia về việc_làm . - Về thông_tin thị_trường lao_động , tổ_chức và hoạt_động dịch_vụ việc_làm : + Hướng_dẫn thu_thập , lưu_trữ , tổng_hợp , phân_tích , dự_báo , công_bố thông_tin thị_trường lao_động thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ ; + Quy_chế quản_lý , khai_thác sử_dụng và phổ_biến thông_tin thị_trường lao_động ; + Chính_sách phát_triển thị_trường lao_động ; + Hướng_dẫn quy_hoạch mạng_lưới tổ_chức dịch_vụ việc_làm ; thành_lập tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức dịch_vụ việc_làm theo quy_định của pháp_luật . - Về bảo_hiểm thất_nghiệp : + Chế_độ , chính_sách về bảo_hiểm thất_nghiệp ; + Hệ_thống tổ_chức thực_hiện bảo_hiểm thất_nghiệp ; + Hướng_dẫn các quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm thất_nghiệp . - Về tuyển_dụng và quản_lý lao_động : + Hướng_dẫn về tuyển_dụng lao_động ; + Hướng_dẫn thực_hiện quy_định của pháp_luật về quản_lý lao_động Việt_Nam ; quản_lý lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam . | 209,717 | |
Cục Việc_làm gồm có bao_nhiêu phòng chức_năng và đơn_vị trực_thuộc ? | Theo Điều 3 Quyết_định 996 / QĐ-LĐTBXH năm 2017 quy_định như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức của Cục Việc_làm : 1 . Cục Việc_làm có Cục trưởng và không quá 03 Phó Cục trưởng . 2 . Các phòng chức_năng và đơn_vị trực_thuộc : a ) Phòng Chính_sách việc_làm ; b ) Phòng Thị_trường lao_động ; c ) Phòng Bảo_hiểm thất_nghiệp ; d ) Phòng Quản_lý lao_động ; đ ) Phòng Kế_hoạch - Tài_chính ; e ) Văn_phòng ; g ) Trung_tâm Quốc_gia về Dịch_vụ việc_làm ( đơn_vị sự_nghiệp ) . Theo đó , Cục Việc_làm gồm có 07 phòng chức_năng và đơn_vị trực_thuộc : - Phòng Chính_sách việc_làm ; - Phòng Thị_trường lao_động ; - Phòng Bảo_hiểm thất_nghiệp ; - Phòng Quản_lý lao_động ; - Phòng Kế_hoạch - Tài_chính ; - Văn_phòng ; - Trung_tâm Quốc_gia về Dịch_vụ việc_làm ( đơn_vị sự_nghiệp ) . | None | 1 | Theo Điều 3 Quyết_định 996 / QĐ-LĐTBXH năm 2017 quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Cục Việc_làm : 1 . Cục Việc_làm có Cục trưởng và không quá 03 Phó Cục trưởng . 2 . Các phòng chức_năng và đơn_vị trực_thuộc : a ) Phòng Chính_sách việc_làm ; b ) Phòng Thị_trường lao_động ; c ) Phòng Bảo_hiểm thất_nghiệp ; d ) Phòng Quản_lý lao_động ; đ ) Phòng Kế_hoạch - Tài_chính ; e ) Văn_phòng ; g ) Trung_tâm Quốc_gia về Dịch_vụ việc_làm ( đơn_vị sự_nghiệp ) . Theo đó , Cục Việc_làm gồm có 07 phòng chức_năng và đơn_vị trực_thuộc : - Phòng Chính_sách việc_làm ; - Phòng Thị_trường lao_động ; - Phòng Bảo_hiểm thất_nghiệp ; - Phòng Quản_lý lao_động ; - Phòng Kế_hoạch - Tài_chính ; - Văn_phòng ; - Trung_tâm Quốc_gia về Dịch_vụ việc_làm ( đơn_vị sự_nghiệp ) . | 209,718 | |
Chăn_nuôi từ 300 vật_nuôi trở lên có phải là chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn không ? | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định về việc xác_định quy_mô chăn_nuôi như sau : ... - Nguyên_tắc xác_định quy_mô chăn_nuôi được quy_định như sau : + Quy_mô chăn_nuôi gia_súc, gia_cầm được xác_định bằng số_lượng đơn_vị vật_nuôi tại cơ_sở chăn_nuôi cùng thời_điểm ; + Quy_mô chăn_nuôi các loại vật_nuôi khác được xác_định bằng số_lượng vật_nuôi tại cơ_sở chăn_nuôi cùng thời_điểm ; + Trường_hợp cơ_sở chăn_nuôi hỗn_hợp gồm gia_súc, gia_cầm và vật_nuôi khác thì quy_mô chăn_nuôi gồm tổng_số đơn_vị vật_nuôi của gia_súc và gia_cầm, số_lượng từng loại vật_nuôi khác. - Quy_mô chăn_nuôi gia_súc, gia_cầm được quy_định như sau : + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn : Từ 300 đơn_vị vật_nuôi trở lên ; + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa : Từ 30 đến dưới 300 đơn_vị vật_nuôi ; + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô nhỏ : Từ 10 đến dưới 30 đơn_vị vật_nuôi ; + Chăn_nuôi nông_hộ : Dưới 10 đơn_vị vật_nuôi. - Quản_lý quy_mô chăn_nuôi được quy_định như sau : + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được quản_lý theo quy_định tại Điều 23 và Điều 24 Nghị_định này ; + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa, quy_mô nhỏ phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 55 và khoản 2 Điều 57 Luật Chăn_nuôi. Trường_hợp vi_phạm, cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa, quy_mô | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định về việc xác_định quy_mô chăn_nuôi như sau : - Nguyên_tắc xác_định quy_mô chăn_nuôi được quy_định như sau : + Quy_mô chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm được xác_định bằng số_lượng đơn_vị vật_nuôi tại cơ_sở chăn_nuôi cùng thời_điểm ; + Quy_mô chăn_nuôi các loại vật_nuôi khác được xác_định bằng số_lượng vật_nuôi tại cơ_sở chăn_nuôi cùng thời_điểm ; + Trường_hợp cơ_sở chăn_nuôi hỗn_hợp gồm gia_súc , gia_cầm và vật_nuôi khác thì quy_mô chăn_nuôi gồm tổng_số đơn_vị vật_nuôi của gia_súc và gia_cầm , số_lượng từng loại vật_nuôi khác . - Quy_mô chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm được quy_định như sau : + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn : Từ 300 đơn_vị vật_nuôi trở lên ; + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa : Từ 30 đến dưới 300 đơn_vị vật_nuôi ; + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô nhỏ : Từ 10 đến dưới 30 đơn_vị vật_nuôi ; + Chăn_nuôi nông_hộ : Dưới 10 đơn_vị vật_nuôi . - Quản_lý quy_mô chăn_nuôi được quy_định như sau : + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được quản_lý theo quy_định tại Điều 23 và Điều 24 Nghị_định này ; + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa , quy_mô nhỏ phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 55 và khoản 2 Điều 57 Luật Chăn_nuôi . Trường_hợp vi_phạm , cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa , quy_mô nhỏ phải cam_kết khắc_phục , bảo_đảm điều_kiện chăn_nuôi trong thời_gian 06 tháng kể từ ngày bị phát_hiện vi_phạm và gửi báo_cáo kết_quả khắc_phục đến Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trên địa_bàn . Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tiến_hành kiểm_tra thực_tế kết_quả khắc_phục trong trường_hợp cần_thiết . Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có trách_nhiệm kiểm_tra điều_kiện chăn_nuôi của cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa , quy_mô nhỏ . Tần_suất kiểm_tra là 03 năm một lần ; + Chăn_nuôi nông_hộ phải đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại Điều 56 , khoản 2 Điều 57 Luật Chăn_nuôi . - Hệ_số đơn_vị vật_nuôi quy_định như sau : + Hệ_số đơn_vị vật_nuôi sử_dụng làm căn_cứ quy_đổi số_lượng vật_nuôi sang đơn_vị vật_nuôi ; + Hệ_số đơn_vị vật_nuôi , công_thức chuyển_đổi số_lượng vật_nuôi sang đơn_vị vật_nuôi quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Trường_hợp cần sửa_đổi , bổ_sung quy_mô chăn_nuôi , hệ_số đơn_vị vật_nuôi , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trình Chính_phủ xem_xét , quyết_định việc sửa_đổi , bổ_sung theo trình_tự , thủ_tục rút_gọn . Dựa theo quy_định trên , ta thấy chăn_nuôi từ 300 đơn_vị vật_nuôi trở lên được xác_định là chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi mới nhất 2023 : Tại Đâu_Chăn nuôi trang_trại quy_mô lớn | 209,719 | |
Chăn_nuôi từ 300 vật_nuôi trở lên có phải là chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn không ? | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định về việc xác_định quy_mô chăn_nuôi như sau : ... vừa, quy_mô nhỏ phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 55 và khoản 2 Điều 57 Luật Chăn_nuôi. Trường_hợp vi_phạm, cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa, quy_mô nhỏ phải cam_kết khắc_phục, bảo_đảm điều_kiện chăn_nuôi trong thời_gian 06 tháng kể từ ngày bị phát_hiện vi_phạm và gửi báo_cáo kết_quả khắc_phục đến Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trên địa_bàn. Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tiến_hành kiểm_tra thực_tế kết_quả khắc_phục trong trường_hợp cần_thiết. Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có trách_nhiệm kiểm_tra điều_kiện chăn_nuôi của cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa, quy_mô nhỏ. Tần_suất kiểm_tra là 03 năm một lần ; + Chăn_nuôi nông_hộ phải đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại Điều 56, khoản 2 Điều 57 Luật Chăn_nuôi. - Hệ_số đơn_vị vật_nuôi quy_định như sau : + Hệ_số đơn_vị vật_nuôi sử_dụng làm căn_cứ quy_đổi số_lượng vật_nuôi sang đơn_vị vật_nuôi ; + Hệ_số đơn_vị vật_nuôi, công_thức chuyển_đổi số_lượng vật_nuôi sang đơn_vị vật_nuôi quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này. - Trường_hợp cần sửa_đổi, bổ_sung quy_mô chăn_nuôi, hệ_số đơn_vị vật_nuôi, Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trình Chính_phủ xem_xét, quyết_định việc sửa_đổi, bổ_sung theo trình_tự, thủ_tục | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định về việc xác_định quy_mô chăn_nuôi như sau : - Nguyên_tắc xác_định quy_mô chăn_nuôi được quy_định như sau : + Quy_mô chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm được xác_định bằng số_lượng đơn_vị vật_nuôi tại cơ_sở chăn_nuôi cùng thời_điểm ; + Quy_mô chăn_nuôi các loại vật_nuôi khác được xác_định bằng số_lượng vật_nuôi tại cơ_sở chăn_nuôi cùng thời_điểm ; + Trường_hợp cơ_sở chăn_nuôi hỗn_hợp gồm gia_súc , gia_cầm và vật_nuôi khác thì quy_mô chăn_nuôi gồm tổng_số đơn_vị vật_nuôi của gia_súc và gia_cầm , số_lượng từng loại vật_nuôi khác . - Quy_mô chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm được quy_định như sau : + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn : Từ 300 đơn_vị vật_nuôi trở lên ; + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa : Từ 30 đến dưới 300 đơn_vị vật_nuôi ; + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô nhỏ : Từ 10 đến dưới 30 đơn_vị vật_nuôi ; + Chăn_nuôi nông_hộ : Dưới 10 đơn_vị vật_nuôi . - Quản_lý quy_mô chăn_nuôi được quy_định như sau : + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được quản_lý theo quy_định tại Điều 23 và Điều 24 Nghị_định này ; + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa , quy_mô nhỏ phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 55 và khoản 2 Điều 57 Luật Chăn_nuôi . Trường_hợp vi_phạm , cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa , quy_mô nhỏ phải cam_kết khắc_phục , bảo_đảm điều_kiện chăn_nuôi trong thời_gian 06 tháng kể từ ngày bị phát_hiện vi_phạm và gửi báo_cáo kết_quả khắc_phục đến Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trên địa_bàn . Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tiến_hành kiểm_tra thực_tế kết_quả khắc_phục trong trường_hợp cần_thiết . Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có trách_nhiệm kiểm_tra điều_kiện chăn_nuôi của cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa , quy_mô nhỏ . Tần_suất kiểm_tra là 03 năm một lần ; + Chăn_nuôi nông_hộ phải đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại Điều 56 , khoản 2 Điều 57 Luật Chăn_nuôi . - Hệ_số đơn_vị vật_nuôi quy_định như sau : + Hệ_số đơn_vị vật_nuôi sử_dụng làm căn_cứ quy_đổi số_lượng vật_nuôi sang đơn_vị vật_nuôi ; + Hệ_số đơn_vị vật_nuôi , công_thức chuyển_đổi số_lượng vật_nuôi sang đơn_vị vật_nuôi quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Trường_hợp cần sửa_đổi , bổ_sung quy_mô chăn_nuôi , hệ_số đơn_vị vật_nuôi , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trình Chính_phủ xem_xét , quyết_định việc sửa_đổi , bổ_sung theo trình_tự , thủ_tục rút_gọn . Dựa theo quy_định trên , ta thấy chăn_nuôi từ 300 đơn_vị vật_nuôi trở lên được xác_định là chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi mới nhất 2023 : Tại Đâu_Chăn nuôi trang_trại quy_mô lớn | 209,720 | |
Chăn_nuôi từ 300 vật_nuôi trở lên có phải là chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn không ? | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định về việc xác_định quy_mô chăn_nuôi như sau : ... . - Trường_hợp cần sửa_đổi, bổ_sung quy_mô chăn_nuôi, hệ_số đơn_vị vật_nuôi, Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trình Chính_phủ xem_xét, quyết_định việc sửa_đổi, bổ_sung theo trình_tự, thủ_tục rút_gọn. Dựa theo quy_định trên, ta thấy chăn_nuôi từ 300 đơn_vị vật_nuôi trở lên được xác_định là chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn. Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi mới nhất 2023 : Tại Đâu_Chăn nuôi trang_trại quy_mô lớn | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định về việc xác_định quy_mô chăn_nuôi như sau : - Nguyên_tắc xác_định quy_mô chăn_nuôi được quy_định như sau : + Quy_mô chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm được xác_định bằng số_lượng đơn_vị vật_nuôi tại cơ_sở chăn_nuôi cùng thời_điểm ; + Quy_mô chăn_nuôi các loại vật_nuôi khác được xác_định bằng số_lượng vật_nuôi tại cơ_sở chăn_nuôi cùng thời_điểm ; + Trường_hợp cơ_sở chăn_nuôi hỗn_hợp gồm gia_súc , gia_cầm và vật_nuôi khác thì quy_mô chăn_nuôi gồm tổng_số đơn_vị vật_nuôi của gia_súc và gia_cầm , số_lượng từng loại vật_nuôi khác . - Quy_mô chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm được quy_định như sau : + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn : Từ 300 đơn_vị vật_nuôi trở lên ; + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa : Từ 30 đến dưới 300 đơn_vị vật_nuôi ; + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô nhỏ : Từ 10 đến dưới 30 đơn_vị vật_nuôi ; + Chăn_nuôi nông_hộ : Dưới 10 đơn_vị vật_nuôi . - Quản_lý quy_mô chăn_nuôi được quy_định như sau : + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được quản_lý theo quy_định tại Điều 23 và Điều 24 Nghị_định này ; + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa , quy_mô nhỏ phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 55 và khoản 2 Điều 57 Luật Chăn_nuôi . Trường_hợp vi_phạm , cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa , quy_mô nhỏ phải cam_kết khắc_phục , bảo_đảm điều_kiện chăn_nuôi trong thời_gian 06 tháng kể từ ngày bị phát_hiện vi_phạm và gửi báo_cáo kết_quả khắc_phục đến Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trên địa_bàn . Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tiến_hành kiểm_tra thực_tế kết_quả khắc_phục trong trường_hợp cần_thiết . Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có trách_nhiệm kiểm_tra điều_kiện chăn_nuôi của cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa , quy_mô nhỏ . Tần_suất kiểm_tra là 03 năm một lần ; + Chăn_nuôi nông_hộ phải đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại Điều 56 , khoản 2 Điều 57 Luật Chăn_nuôi . - Hệ_số đơn_vị vật_nuôi quy_định như sau : + Hệ_số đơn_vị vật_nuôi sử_dụng làm căn_cứ quy_đổi số_lượng vật_nuôi sang đơn_vị vật_nuôi ; + Hệ_số đơn_vị vật_nuôi , công_thức chuyển_đổi số_lượng vật_nuôi sang đơn_vị vật_nuôi quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Trường_hợp cần sửa_đổi , bổ_sung quy_mô chăn_nuôi , hệ_số đơn_vị vật_nuôi , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trình Chính_phủ xem_xét , quyết_định việc sửa_đổi , bổ_sung theo trình_tự , thủ_tục rút_gọn . Dựa theo quy_định trên , ta thấy chăn_nuôi từ 300 đơn_vị vật_nuôi trở lên được xác_định là chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi mới nhất 2023 : Tại Đâu_Chăn nuôi trang_trại quy_mô lớn | 209,721 | |
Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được đánh_giá điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận như_thế_nào ? | Theo Điều 24 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 13 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ ngày 13/07/2022 ) quy_định về việc cơ: ... Theo Điều 24 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP, được bổ_sung bởi khoản 13 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ ngày 13/07/2022 ) quy_định về việc cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện đánh_giá điều_kiện chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn trước khi cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi theo hình_thức này như sau : Đánh_giá điều_kiện chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn 1. Nội_dung đánh_giá để cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bao_gồm : a ) Đánh_giá hồ_sơ đăng_ký ; b ) Đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi về việc đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Chăn_nuôi thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mẫu_số 03. ĐKCN, ghi biên_bản đánh_giá theo Mẫu_số 04. ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. 2. Cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định này thành_lập đoàn đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn. Thành_phần đoàn đánh_giá gồm : a ) Trưởng_đoàn đánh_giá là lãnh_đạo cấp phòng trở lên hoặc công_chức có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực chăn_nuôi ; b ) Có ít_nhất 01 thành_viên được tập_huấn về đánh_giá | None | 1 | Theo Điều 24 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 13 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ ngày 13/07/2022 ) quy_định về việc cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện đánh_giá điều_kiện chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn trước khi cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi theo hình_thức này như sau : Đánh_giá điều_kiện chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn 1 . Nội_dung đánh_giá để cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bao_gồm : a ) Đánh_giá hồ_sơ đăng_ký ; b ) Đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi về việc đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Chăn_nuôi thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mẫu_số 03 . ĐKCN , ghi biên_bản đánh_giá theo Mẫu_số 04 . ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định này thành_lập đoàn đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn . Thành_phần đoàn đánh_giá gồm : a ) Trưởng_đoàn đánh_giá là lãnh_đạo cấp phòng trở lên hoặc công_chức có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực chăn_nuôi ; b ) Có ít_nhất 01 thành_viên được tập_huấn về đánh_giá điều_kiện cơ_sở chăn_nuôi do Cục Chăn_nuôi tổ_chức ; c ) Có ít_nhất 01 thành_viên có trình_độ từ đại_học trở lên về lĩnh_vực chăn_nuôi . 3 . Nội_dung đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bao_gồm : a ) Đánh_giá việc duy_trì các điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi quy_định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Chăn_nuôi ; b ) Đánh_giá việc thực_hiện nghĩa_vụ của cơ_sở chăn_nuôi quy_định tại khoản 2 Điều 57 của Luật Chăn_nuôi . 4 . Tần_suất đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn là 24 tháng_một lần . Trường_hợp phát_hiện cơ_sở có dấu_hiệu vi_phạm về điều_kiện chăn_nuôi , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 5 Điều này tiến_hành đánh_giá giám_sát đột_xuất . 4 a ) Việc đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi được thực_hiện như sau : Trong thời_hạn 06 tháng trước thời_điểm đánh_giá giám_sát , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 5 Điều này thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân . Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày thông_báo , cơ_quan đánh giá_thành_lập đoàn đánh_giá và tổ_chức đánh_giá điều_kiện thực_tế tại cơ_sở theo quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 3 Điều này . Trong thời_hạn không quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc đánh_giá , cơ_quan đánh_giá ban_hành Thông_báo kết_quả đánh_giá theo Mẫu_số 06 . ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . 5 . Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn trên địa_bàn . Trong trường_hợp cần_thiết , Cục Chăn_nuôi chủ_trì , phối_hợp với Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn tại địa_phương . Trước_đây , nội_dung này được quy_định tại Điều 24 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP như sau : Đánh_giá điều_kiện chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn 1 . Nội_dung đánh_giá để cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bao_gồm : a ) Đánh_giá hồ_sơ đăng_ký ; b ) Đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi về việc đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Chăn_nuôi thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mẫu_số 03 . ĐKCN , ghi biên_bản đánh_giá theo Mẫu_số 04 . ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định này thành_lập đoàn đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn . Thành_phần đoàn đánh_giá gồm : a ) Trưởng_đoàn đánh_giá là lãnh_đạo cấp phòng trở lên hoặc công_chức có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực chăn_nuôi ; b ) Có ít_nhất 01 thành_viên được tập_huấn về đánh_giá điều_kiện cơ_sở chăn_nuôi do Cục Chăn_nuôi tổ_chức ; c ) Có ít_nhất 01 thành_viên có trình_độ từ đại_học trở lên về lĩnh_vực chăn_nuôi . 3 . Nội_dung đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bao_gồm : a ) Đánh_giá việc duy_trì các điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi quy_định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Chăn_nuôi ; b ) Đánh_giá việc thực_hiện nghĩa_vụ của cơ_sở chăn_nuôi quy_định tại khoản 2 Điều 57 của Luật Chăn_nuôi . 4 . Tần_suất đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn là 24 tháng_một lần . Trường_hợp phát_hiện cơ_sở có dấu_hiệu vi_phạm về điều_kiện chăn_nuôi , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 5 Điều này tiến_hành đánh_giá giám_sát đột_xuất . 5 . Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn trên địa_bàn . Trong trường_hợp cần_thiết , Cục Chăn_nuôi chủ_trì , phối_hợp với Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn tại địa_phương . | 209,722 | |
Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được đánh_giá điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận như_thế_nào ? | Theo Điều 24 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 13 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ ngày 13/07/2022 ) quy_định về việc cơ: ... : a ) Trưởng_đoàn đánh_giá là lãnh_đạo cấp phòng trở lên hoặc công_chức có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực chăn_nuôi ; b ) Có ít_nhất 01 thành_viên được tập_huấn về đánh_giá điều_kiện cơ_sở chăn_nuôi do Cục Chăn_nuôi tổ_chức ; c ) Có ít_nhất 01 thành_viên có trình_độ từ đại_học trở lên về lĩnh_vực chăn_nuôi. 3. Nội_dung đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bao_gồm : a ) Đánh_giá việc duy_trì các điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi quy_định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Chăn_nuôi ; b ) Đánh_giá việc thực_hiện nghĩa_vụ của cơ_sở chăn_nuôi quy_định tại khoản 2 Điều 57 của Luật Chăn_nuôi. 4. Tần_suất đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn là 24 tháng_một lần. Trường_hợp phát_hiện cơ_sở có dấu_hiệu vi_phạm về điều_kiện chăn_nuôi, cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 5 Điều này tiến_hành đánh_giá giám_sát đột_xuất. 4 a ) Việc đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi được thực_hiện như sau : Trong thời_hạn 06 tháng trước thời_điểm đánh_giá giám_sát, cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 5 Điều này thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức, cá_nhân. Trong thời_hạn 20 ngày kể từ | None | 1 | Theo Điều 24 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 13 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ ngày 13/07/2022 ) quy_định về việc cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện đánh_giá điều_kiện chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn trước khi cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi theo hình_thức này như sau : Đánh_giá điều_kiện chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn 1 . Nội_dung đánh_giá để cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bao_gồm : a ) Đánh_giá hồ_sơ đăng_ký ; b ) Đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi về việc đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Chăn_nuôi thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mẫu_số 03 . ĐKCN , ghi biên_bản đánh_giá theo Mẫu_số 04 . ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định này thành_lập đoàn đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn . Thành_phần đoàn đánh_giá gồm : a ) Trưởng_đoàn đánh_giá là lãnh_đạo cấp phòng trở lên hoặc công_chức có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực chăn_nuôi ; b ) Có ít_nhất 01 thành_viên được tập_huấn về đánh_giá điều_kiện cơ_sở chăn_nuôi do Cục Chăn_nuôi tổ_chức ; c ) Có ít_nhất 01 thành_viên có trình_độ từ đại_học trở lên về lĩnh_vực chăn_nuôi . 3 . Nội_dung đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bao_gồm : a ) Đánh_giá việc duy_trì các điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi quy_định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Chăn_nuôi ; b ) Đánh_giá việc thực_hiện nghĩa_vụ của cơ_sở chăn_nuôi quy_định tại khoản 2 Điều 57 của Luật Chăn_nuôi . 4 . Tần_suất đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn là 24 tháng_một lần . Trường_hợp phát_hiện cơ_sở có dấu_hiệu vi_phạm về điều_kiện chăn_nuôi , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 5 Điều này tiến_hành đánh_giá giám_sát đột_xuất . 4 a ) Việc đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi được thực_hiện như sau : Trong thời_hạn 06 tháng trước thời_điểm đánh_giá giám_sát , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 5 Điều này thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân . Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày thông_báo , cơ_quan đánh giá_thành_lập đoàn đánh_giá và tổ_chức đánh_giá điều_kiện thực_tế tại cơ_sở theo quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 3 Điều này . Trong thời_hạn không quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc đánh_giá , cơ_quan đánh_giá ban_hành Thông_báo kết_quả đánh_giá theo Mẫu_số 06 . ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . 5 . Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn trên địa_bàn . Trong trường_hợp cần_thiết , Cục Chăn_nuôi chủ_trì , phối_hợp với Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn tại địa_phương . Trước_đây , nội_dung này được quy_định tại Điều 24 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP như sau : Đánh_giá điều_kiện chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn 1 . Nội_dung đánh_giá để cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bao_gồm : a ) Đánh_giá hồ_sơ đăng_ký ; b ) Đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi về việc đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Chăn_nuôi thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mẫu_số 03 . ĐKCN , ghi biên_bản đánh_giá theo Mẫu_số 04 . ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định này thành_lập đoàn đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn . Thành_phần đoàn đánh_giá gồm : a ) Trưởng_đoàn đánh_giá là lãnh_đạo cấp phòng trở lên hoặc công_chức có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực chăn_nuôi ; b ) Có ít_nhất 01 thành_viên được tập_huấn về đánh_giá điều_kiện cơ_sở chăn_nuôi do Cục Chăn_nuôi tổ_chức ; c ) Có ít_nhất 01 thành_viên có trình_độ từ đại_học trở lên về lĩnh_vực chăn_nuôi . 3 . Nội_dung đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bao_gồm : a ) Đánh_giá việc duy_trì các điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi quy_định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Chăn_nuôi ; b ) Đánh_giá việc thực_hiện nghĩa_vụ của cơ_sở chăn_nuôi quy_định tại khoản 2 Điều 57 của Luật Chăn_nuôi . 4 . Tần_suất đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn là 24 tháng_một lần . Trường_hợp phát_hiện cơ_sở có dấu_hiệu vi_phạm về điều_kiện chăn_nuôi , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 5 Điều này tiến_hành đánh_giá giám_sát đột_xuất . 5 . Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn trên địa_bàn . Trong trường_hợp cần_thiết , Cục Chăn_nuôi chủ_trì , phối_hợp với Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn tại địa_phương . | 209,723 | |
Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được đánh_giá điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận như_thế_nào ? | Theo Điều 24 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 13 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ ngày 13/07/2022 ) quy_định về việc cơ: ... Trong thời_hạn 06 tháng trước thời_điểm đánh_giá giám_sát, cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 5 Điều này thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức, cá_nhân. Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày thông_báo, cơ_quan đánh giá_thành_lập đoàn đánh_giá và tổ_chức đánh_giá điều_kiện thực_tế tại cơ_sở theo quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 3 Điều này. Trong thời_hạn không quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc đánh_giá, cơ_quan đánh_giá ban_hành Thông_báo kết_quả đánh_giá theo Mẫu_số 06. ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. 5. Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn trên địa_bàn. Trong trường_hợp cần_thiết, Cục Chăn_nuôi chủ_trì, phối_hợp với Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn tại địa_phương. Trước_đây, nội_dung này được quy_định tại Điều 24 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP như sau : Đánh_giá điều_kiện chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn 1. Nội_dung đánh_giá để cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bao_gồm : a ) Đánh_giá hồ_sơ đăng_ký ; b ) Đánh_giá điều_kiện thực_tế của | None | 1 | Theo Điều 24 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 13 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ ngày 13/07/2022 ) quy_định về việc cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện đánh_giá điều_kiện chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn trước khi cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi theo hình_thức này như sau : Đánh_giá điều_kiện chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn 1 . Nội_dung đánh_giá để cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bao_gồm : a ) Đánh_giá hồ_sơ đăng_ký ; b ) Đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi về việc đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Chăn_nuôi thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mẫu_số 03 . ĐKCN , ghi biên_bản đánh_giá theo Mẫu_số 04 . ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định này thành_lập đoàn đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn . Thành_phần đoàn đánh_giá gồm : a ) Trưởng_đoàn đánh_giá là lãnh_đạo cấp phòng trở lên hoặc công_chức có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực chăn_nuôi ; b ) Có ít_nhất 01 thành_viên được tập_huấn về đánh_giá điều_kiện cơ_sở chăn_nuôi do Cục Chăn_nuôi tổ_chức ; c ) Có ít_nhất 01 thành_viên có trình_độ từ đại_học trở lên về lĩnh_vực chăn_nuôi . 3 . Nội_dung đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bao_gồm : a ) Đánh_giá việc duy_trì các điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi quy_định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Chăn_nuôi ; b ) Đánh_giá việc thực_hiện nghĩa_vụ của cơ_sở chăn_nuôi quy_định tại khoản 2 Điều 57 của Luật Chăn_nuôi . 4 . Tần_suất đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn là 24 tháng_một lần . Trường_hợp phát_hiện cơ_sở có dấu_hiệu vi_phạm về điều_kiện chăn_nuôi , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 5 Điều này tiến_hành đánh_giá giám_sát đột_xuất . 4 a ) Việc đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi được thực_hiện như sau : Trong thời_hạn 06 tháng trước thời_điểm đánh_giá giám_sát , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 5 Điều này thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân . Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày thông_báo , cơ_quan đánh giá_thành_lập đoàn đánh_giá và tổ_chức đánh_giá điều_kiện thực_tế tại cơ_sở theo quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 3 Điều này . Trong thời_hạn không quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc đánh_giá , cơ_quan đánh_giá ban_hành Thông_báo kết_quả đánh_giá theo Mẫu_số 06 . ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . 5 . Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn trên địa_bàn . Trong trường_hợp cần_thiết , Cục Chăn_nuôi chủ_trì , phối_hợp với Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn tại địa_phương . Trước_đây , nội_dung này được quy_định tại Điều 24 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP như sau : Đánh_giá điều_kiện chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn 1 . Nội_dung đánh_giá để cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bao_gồm : a ) Đánh_giá hồ_sơ đăng_ký ; b ) Đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi về việc đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Chăn_nuôi thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mẫu_số 03 . ĐKCN , ghi biên_bản đánh_giá theo Mẫu_số 04 . ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định này thành_lập đoàn đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn . Thành_phần đoàn đánh_giá gồm : a ) Trưởng_đoàn đánh_giá là lãnh_đạo cấp phòng trở lên hoặc công_chức có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực chăn_nuôi ; b ) Có ít_nhất 01 thành_viên được tập_huấn về đánh_giá điều_kiện cơ_sở chăn_nuôi do Cục Chăn_nuôi tổ_chức ; c ) Có ít_nhất 01 thành_viên có trình_độ từ đại_học trở lên về lĩnh_vực chăn_nuôi . 3 . Nội_dung đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bao_gồm : a ) Đánh_giá việc duy_trì các điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi quy_định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Chăn_nuôi ; b ) Đánh_giá việc thực_hiện nghĩa_vụ của cơ_sở chăn_nuôi quy_định tại khoản 2 Điều 57 của Luật Chăn_nuôi . 4 . Tần_suất đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn là 24 tháng_một lần . Trường_hợp phát_hiện cơ_sở có dấu_hiệu vi_phạm về điều_kiện chăn_nuôi , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 5 Điều này tiến_hành đánh_giá giám_sát đột_xuất . 5 . Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn trên địa_bàn . Trong trường_hợp cần_thiết , Cục Chăn_nuôi chủ_trì , phối_hợp với Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn tại địa_phương . | 209,724 | |
Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được đánh_giá điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận như_thế_nào ? | Theo Điều 24 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 13 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ ngày 13/07/2022 ) quy_định về việc cơ: ... lớn 1. Nội_dung đánh_giá để cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bao_gồm : a ) Đánh_giá hồ_sơ đăng_ký ; b ) Đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi về việc đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Chăn_nuôi thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mẫu_số 03. ĐKCN, ghi biên_bản đánh_giá theo Mẫu_số 04. ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. 2. Cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định này thành_lập đoàn đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn. Thành_phần đoàn đánh_giá gồm : a ) Trưởng_đoàn đánh_giá là lãnh_đạo cấp phòng trở lên hoặc công_chức có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực chăn_nuôi ; b ) Có ít_nhất 01 thành_viên được tập_huấn về đánh_giá điều_kiện cơ_sở chăn_nuôi do Cục Chăn_nuôi tổ_chức ; c ) Có ít_nhất 01 thành_viên có trình_độ từ đại_học trở lên về lĩnh_vực chăn_nuôi. 3. Nội_dung đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bao_gồm : a ) Đánh_giá việc duy_trì các điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi quy_định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Chăn_nuôi ; b ) | None | 1 | Theo Điều 24 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 13 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ ngày 13/07/2022 ) quy_định về việc cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện đánh_giá điều_kiện chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn trước khi cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi theo hình_thức này như sau : Đánh_giá điều_kiện chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn 1 . Nội_dung đánh_giá để cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bao_gồm : a ) Đánh_giá hồ_sơ đăng_ký ; b ) Đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi về việc đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Chăn_nuôi thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mẫu_số 03 . ĐKCN , ghi biên_bản đánh_giá theo Mẫu_số 04 . ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định này thành_lập đoàn đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn . Thành_phần đoàn đánh_giá gồm : a ) Trưởng_đoàn đánh_giá là lãnh_đạo cấp phòng trở lên hoặc công_chức có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực chăn_nuôi ; b ) Có ít_nhất 01 thành_viên được tập_huấn về đánh_giá điều_kiện cơ_sở chăn_nuôi do Cục Chăn_nuôi tổ_chức ; c ) Có ít_nhất 01 thành_viên có trình_độ từ đại_học trở lên về lĩnh_vực chăn_nuôi . 3 . Nội_dung đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bao_gồm : a ) Đánh_giá việc duy_trì các điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi quy_định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Chăn_nuôi ; b ) Đánh_giá việc thực_hiện nghĩa_vụ của cơ_sở chăn_nuôi quy_định tại khoản 2 Điều 57 của Luật Chăn_nuôi . 4 . Tần_suất đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn là 24 tháng_một lần . Trường_hợp phát_hiện cơ_sở có dấu_hiệu vi_phạm về điều_kiện chăn_nuôi , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 5 Điều này tiến_hành đánh_giá giám_sát đột_xuất . 4 a ) Việc đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi được thực_hiện như sau : Trong thời_hạn 06 tháng trước thời_điểm đánh_giá giám_sát , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 5 Điều này thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân . Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày thông_báo , cơ_quan đánh giá_thành_lập đoàn đánh_giá và tổ_chức đánh_giá điều_kiện thực_tế tại cơ_sở theo quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 3 Điều này . Trong thời_hạn không quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc đánh_giá , cơ_quan đánh_giá ban_hành Thông_báo kết_quả đánh_giá theo Mẫu_số 06 . ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . 5 . Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn trên địa_bàn . Trong trường_hợp cần_thiết , Cục Chăn_nuôi chủ_trì , phối_hợp với Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn tại địa_phương . Trước_đây , nội_dung này được quy_định tại Điều 24 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP như sau : Đánh_giá điều_kiện chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn 1 . Nội_dung đánh_giá để cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bao_gồm : a ) Đánh_giá hồ_sơ đăng_ký ; b ) Đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi về việc đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Chăn_nuôi thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mẫu_số 03 . ĐKCN , ghi biên_bản đánh_giá theo Mẫu_số 04 . ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định này thành_lập đoàn đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn . Thành_phần đoàn đánh_giá gồm : a ) Trưởng_đoàn đánh_giá là lãnh_đạo cấp phòng trở lên hoặc công_chức có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực chăn_nuôi ; b ) Có ít_nhất 01 thành_viên được tập_huấn về đánh_giá điều_kiện cơ_sở chăn_nuôi do Cục Chăn_nuôi tổ_chức ; c ) Có ít_nhất 01 thành_viên có trình_độ từ đại_học trở lên về lĩnh_vực chăn_nuôi . 3 . Nội_dung đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bao_gồm : a ) Đánh_giá việc duy_trì các điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi quy_định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Chăn_nuôi ; b ) Đánh_giá việc thực_hiện nghĩa_vụ của cơ_sở chăn_nuôi quy_định tại khoản 2 Điều 57 của Luật Chăn_nuôi . 4 . Tần_suất đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn là 24 tháng_một lần . Trường_hợp phát_hiện cơ_sở có dấu_hiệu vi_phạm về điều_kiện chăn_nuôi , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 5 Điều này tiến_hành đánh_giá giám_sát đột_xuất . 5 . Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn trên địa_bàn . Trong trường_hợp cần_thiết , Cục Chăn_nuôi chủ_trì , phối_hợp với Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn tại địa_phương . | 209,725 | |
Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được đánh_giá điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận như_thế_nào ? | Theo Điều 24 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 13 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ ngày 13/07/2022 ) quy_định về việc cơ: ... chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bao_gồm : a ) Đánh_giá việc duy_trì các điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi quy_định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Chăn_nuôi ; b ) Đánh_giá việc thực_hiện nghĩa_vụ của cơ_sở chăn_nuôi quy_định tại khoản 2 Điều 57 của Luật Chăn_nuôi. 4. Tần_suất đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn là 24 tháng_một lần. Trường_hợp phát_hiện cơ_sở có dấu_hiệu vi_phạm về điều_kiện chăn_nuôi, cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 5 Điều này tiến_hành đánh_giá giám_sát đột_xuất. 5. Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn trên địa_bàn. Trong trường_hợp cần_thiết, Cục Chăn_nuôi chủ_trì, phối_hợp với Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn tại địa_phương. | None | 1 | Theo Điều 24 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 13 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ ngày 13/07/2022 ) quy_định về việc cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện đánh_giá điều_kiện chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn trước khi cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi theo hình_thức này như sau : Đánh_giá điều_kiện chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn 1 . Nội_dung đánh_giá để cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bao_gồm : a ) Đánh_giá hồ_sơ đăng_ký ; b ) Đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi về việc đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Chăn_nuôi thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mẫu_số 03 . ĐKCN , ghi biên_bản đánh_giá theo Mẫu_số 04 . ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định này thành_lập đoàn đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn . Thành_phần đoàn đánh_giá gồm : a ) Trưởng_đoàn đánh_giá là lãnh_đạo cấp phòng trở lên hoặc công_chức có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực chăn_nuôi ; b ) Có ít_nhất 01 thành_viên được tập_huấn về đánh_giá điều_kiện cơ_sở chăn_nuôi do Cục Chăn_nuôi tổ_chức ; c ) Có ít_nhất 01 thành_viên có trình_độ từ đại_học trở lên về lĩnh_vực chăn_nuôi . 3 . Nội_dung đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bao_gồm : a ) Đánh_giá việc duy_trì các điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi quy_định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Chăn_nuôi ; b ) Đánh_giá việc thực_hiện nghĩa_vụ của cơ_sở chăn_nuôi quy_định tại khoản 2 Điều 57 của Luật Chăn_nuôi . 4 . Tần_suất đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn là 24 tháng_một lần . Trường_hợp phát_hiện cơ_sở có dấu_hiệu vi_phạm về điều_kiện chăn_nuôi , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 5 Điều này tiến_hành đánh_giá giám_sát đột_xuất . 4 a ) Việc đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi được thực_hiện như sau : Trong thời_hạn 06 tháng trước thời_điểm đánh_giá giám_sát , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 5 Điều này thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân . Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày thông_báo , cơ_quan đánh giá_thành_lập đoàn đánh_giá và tổ_chức đánh_giá điều_kiện thực_tế tại cơ_sở theo quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 3 Điều này . Trong thời_hạn không quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc đánh_giá , cơ_quan đánh_giá ban_hành Thông_báo kết_quả đánh_giá theo Mẫu_số 06 . ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . 5 . Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn trên địa_bàn . Trong trường_hợp cần_thiết , Cục Chăn_nuôi chủ_trì , phối_hợp với Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn tại địa_phương . Trước_đây , nội_dung này được quy_định tại Điều 24 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP như sau : Đánh_giá điều_kiện chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn 1 . Nội_dung đánh_giá để cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bao_gồm : a ) Đánh_giá hồ_sơ đăng_ký ; b ) Đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi về việc đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Chăn_nuôi thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mẫu_số 03 . ĐKCN , ghi biên_bản đánh_giá theo Mẫu_số 04 . ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định này thành_lập đoàn đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn . Thành_phần đoàn đánh_giá gồm : a ) Trưởng_đoàn đánh_giá là lãnh_đạo cấp phòng trở lên hoặc công_chức có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực chăn_nuôi ; b ) Có ít_nhất 01 thành_viên được tập_huấn về đánh_giá điều_kiện cơ_sở chăn_nuôi do Cục Chăn_nuôi tổ_chức ; c ) Có ít_nhất 01 thành_viên có trình_độ từ đại_học trở lên về lĩnh_vực chăn_nuôi . 3 . Nội_dung đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bao_gồm : a ) Đánh_giá việc duy_trì các điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi quy_định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Chăn_nuôi ; b ) Đánh_giá việc thực_hiện nghĩa_vụ của cơ_sở chăn_nuôi quy_định tại khoản 2 Điều 57 của Luật Chăn_nuôi . 4 . Tần_suất đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn là 24 tháng_một lần . Trường_hợp phát_hiện cơ_sở có dấu_hiệu vi_phạm về điều_kiện chăn_nuôi , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 5 Điều này tiến_hành đánh_giá giám_sát đột_xuất . 5 . Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn trên địa_bàn . Trong trường_hợp cần_thiết , Cục Chăn_nuôi chủ_trì , phối_hợp với Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn tại địa_phương . | 209,726 | |
Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi theo thủ_tục nào ? | Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được thực_hiện theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định 13/2020/: ... Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được thực_hiện theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP như sau : * Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn theo Mẫu_số 01. ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Bản thuyết_minh về điều_kiện chăn_nuôi theo Mẫu_số 02. ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. * Trình_tự, thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được quy_định như sau : - Tổ_chức, cá_nhân gửi hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định nội_dung hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ chưa đạt yêu_cầu, cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ đạt yêu_cầu, trong thời_hạn 20 ngày làm_việc cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập đoàn đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi theo quy_định tại Điều | None | 1 | Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được thực_hiện theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP như sau : * Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn theo Mẫu_số 01 . ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Bản thuyết_minh về điều_kiện chăn_nuôi theo Mẫu_số 02 . ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . * Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được quy_định như sau : - Tổ_chức , cá_nhân gửi hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định nội_dung hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đạt yêu_cầu , cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ đạt yêu_cầu , trong thời_hạn 20 ngày làm_việc cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập đoàn đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định này . Trường_hợp cơ_sở không đáp_ứng điều_kiện , trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày lập biên_bản đánh_giá , tổ_chức , cá_nhân khắc_phục và gửi báo_cáo kết_quả khắc_phục bằng văn_bản đến cơ_quan có thẩm_quyền để được thẩm_định và đánh_giá lại điều_kiện thực_tế ( nếu cần_thiết ) . Trường_hợp cơ_sở đáp_ứng điều_kiện , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc đánh_giá điều_kiện thực_tế , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi theo Mẫu_số 05 . ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Kinh_phí chi cho hoạt_động đánh_giá để cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi , đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . * Cơ_quan có thẩm_quyền cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn quy_định như sau : - Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thực_hiện cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn tại địa_phương ; - Trường_hợp cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn nằm trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn nơi tổ_chức , cá_nhân đăng_ký thủ_tục đầu_tư thực_hiện cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn . Như_vậy , chăn_nuôi dưới hình_thức chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn cần thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi theo quy_định nêu trên . | 209,727 | |
Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi theo thủ_tục nào ? | Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được thực_hiện theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định 13/2020/: ... , cá_nhân bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ đạt yêu_cầu, trong thời_hạn 20 ngày làm_việc cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập đoàn đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định này. Trường_hợp cơ_sở không đáp_ứng điều_kiện, trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày lập biên_bản đánh_giá, tổ_chức, cá_nhân khắc_phục và gửi báo_cáo kết_quả khắc_phục bằng văn_bản đến cơ_quan có thẩm_quyền để được thẩm_định và đánh_giá lại điều_kiện thực_tế ( nếu cần_thiết ). Trường_hợp cơ_sở đáp_ứng điều_kiện, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc đánh_giá điều_kiện thực_tế, cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi theo Mẫu_số 05. ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Kinh_phí chi cho hoạt_động đánh_giá để cấp, cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi, đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí. * Cơ_quan có thẩm_quyền cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn quy_định như sau : - Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn | None | 1 | Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được thực_hiện theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP như sau : * Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn theo Mẫu_số 01 . ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Bản thuyết_minh về điều_kiện chăn_nuôi theo Mẫu_số 02 . ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . * Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được quy_định như sau : - Tổ_chức , cá_nhân gửi hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định nội_dung hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đạt yêu_cầu , cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ đạt yêu_cầu , trong thời_hạn 20 ngày làm_việc cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập đoàn đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định này . Trường_hợp cơ_sở không đáp_ứng điều_kiện , trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày lập biên_bản đánh_giá , tổ_chức , cá_nhân khắc_phục và gửi báo_cáo kết_quả khắc_phục bằng văn_bản đến cơ_quan có thẩm_quyền để được thẩm_định và đánh_giá lại điều_kiện thực_tế ( nếu cần_thiết ) . Trường_hợp cơ_sở đáp_ứng điều_kiện , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc đánh_giá điều_kiện thực_tế , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi theo Mẫu_số 05 . ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Kinh_phí chi cho hoạt_động đánh_giá để cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi , đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . * Cơ_quan có thẩm_quyền cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn quy_định như sau : - Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thực_hiện cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn tại địa_phương ; - Trường_hợp cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn nằm trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn nơi tổ_chức , cá_nhân đăng_ký thủ_tục đầu_tư thực_hiện cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn . Như_vậy , chăn_nuôi dưới hình_thức chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn cần thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi theo quy_định nêu trên . | 209,728 | |
Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi theo thủ_tục nào ? | Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được thực_hiện theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định 13/2020/: ... lệ_phí. * Cơ_quan có thẩm_quyền cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn quy_định như sau : - Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thực_hiện cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn tại địa_phương ; - Trường_hợp cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn nằm trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên, Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn nơi tổ_chức, cá_nhân đăng_ký thủ_tục đầu_tư thực_hiện cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn. Như_vậy, chăn_nuôi dưới hình_thức chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn cần thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được thực_hiện theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP như sau : * Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn theo Mẫu_số 01 . ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Bản thuyết_minh về điều_kiện chăn_nuôi theo Mẫu_số 02 . ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . * Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được quy_định như sau : - Tổ_chức , cá_nhân gửi hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định nội_dung hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đạt yêu_cầu , cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ đạt yêu_cầu , trong thời_hạn 20 ngày làm_việc cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập đoàn đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định này . Trường_hợp cơ_sở không đáp_ứng điều_kiện , trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày lập biên_bản đánh_giá , tổ_chức , cá_nhân khắc_phục và gửi báo_cáo kết_quả khắc_phục bằng văn_bản đến cơ_quan có thẩm_quyền để được thẩm_định và đánh_giá lại điều_kiện thực_tế ( nếu cần_thiết ) . Trường_hợp cơ_sở đáp_ứng điều_kiện , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc đánh_giá điều_kiện thực_tế , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi theo Mẫu_số 05 . ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Kinh_phí chi cho hoạt_động đánh_giá để cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi , đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . * Cơ_quan có thẩm_quyền cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn quy_định như sau : - Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thực_hiện cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn tại địa_phương ; - Trường_hợp cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn nằm trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn nơi tổ_chức , cá_nhân đăng_ký thủ_tục đầu_tư thực_hiện cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn . Như_vậy , chăn_nuôi dưới hình_thức chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn cần thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi theo quy_định nêu trên . | 209,729 | |
Nội_dung của điều_tra lập địa rừng là gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 16 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT có quy_định về nội_dung của việc điều_tra lập địa rừng gồm có : ... - Điều_tra lập địa cấp 1 ; - Điều_tra lập địa cấp 2 ; - Điều_tra lập địa cấp 3 ; - Điều_tra đất rừng ; - Mức_độ chi_tiết các chỉ_tiêu điều_tra lập địa cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 và đất rừng theo quy_định tại Biểu số 23 Phụ_lục II kèm theo Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT , cụ_thể : ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 16 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT có quy_định về nội_dung của việc điều_tra lập địa rừng gồm có : - Điều_tra lập địa cấp 1 ; - Điều_tra lập địa cấp 2 ; - Điều_tra lập địa cấp 3 ; - Điều_tra đất rừng ; - Mức_độ chi_tiết các chỉ_tiêu điều_tra lập địa cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 và đất rừng theo quy_định tại Biểu số 23 Phụ_lục II kèm theo Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT , cụ_thể : ( Hình từ Internet ) | 209,730 | |
Việc điều_tra lập địa được tiến_hành theo các phương_pháp gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 16 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT thì Phương_pháp điều_tra lập địa gồm có : ... ( 1 ) Sử_dụng ô tiêu_chuẩn điều_tra lập địa , diện_tích từ 100 đến 200 m2 ; mô_tả các yếu_tố lập địa , bao_gồm : địa_hình , địa_thế , khí_hậu , thuỷ_văn , lớp phủ bề_mặt ; ( 2 ) Đào , mô_tả phẫu diện đất và phân_tích các chỉ_tiêu lý , hoá của đất theo quy_định tại Biểu số 23 và Biểu số 24 Phụ_lục II kèm theo Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT , cụ_thể Biểu số 24 có các nội_dung như sau : Tải về biểu_mẫu điều_tra đất : Tải về ( 3 ) Chồng ghép các bản_đồ . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 16 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT thì Phương_pháp điều_tra lập địa gồm có : ( 1 ) Sử_dụng ô tiêu_chuẩn điều_tra lập địa , diện_tích từ 100 đến 200 m2 ; mô_tả các yếu_tố lập địa , bao_gồm : địa_hình , địa_thế , khí_hậu , thuỷ_văn , lớp phủ bề_mặt ; ( 2 ) Đào , mô_tả phẫu diện đất và phân_tích các chỉ_tiêu lý , hoá của đất theo quy_định tại Biểu số 23 và Biểu số 24 Phụ_lục II kèm theo Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT , cụ_thể Biểu số 24 có các nội_dung như sau : Tải về biểu_mẫu điều_tra đất : Tải về ( 3 ) Chồng ghép các bản_đồ . | 209,731 | |
Việc điều_tra lập địa có phải nhiệm_vụ điều_tra , đánh_giá rừng theo chu_kỳ hay không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 23 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT có quy_định : ... Nhiệm_vụ, quy_trình và tổ_chức điều_tra, đánh_giá rừng theo chu_kỳ 1. Nhiệm_vụ điều_tra, đánh_giá rừng theo chu_kỳ Theo mục_tiêu và yêu_cầu quản_lý, các nhiệm_vụ điều_tra rừng theo chu_kỳ được xác_định cụ_thể như sau : a ) Điều_tra diện_tích rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 của Thông_tư này ; b ) Điều_tra trữ_lượng rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 của Thông_tư này ; điều_tra trữ_lượng lâm_sản ngoài gỗ theo quy_định tại các khoản 1 Điều 15 của Thông_tư này ; điều_tra trữ_lượng các-bon theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 22 Thông_tư này ; c ) Điều_tra cấu_trúc rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 của Thông_tư này ; d ) Điều_tra tăng_trưởng rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 của Thông_tư này ; đ ) Điều_tra tái_sinh rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 của Thông_tư này ; e ) Điều_tra cấu_trúc cây_bụi, thảm tươi ; g ) Điều_tra lập địa theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 16 Thông_tư này ; h ) Điều_tra đang dạng hệ_sinh_thái theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Thông_tư này ; i ) Điều_tra đa_dạng thực_vật rừng | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 23 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT có quy_định : Nhiệm_vụ , quy_trình và tổ_chức điều_tra , đánh_giá rừng theo chu_kỳ 1 . Nhiệm_vụ điều_tra , đánh_giá rừng theo chu_kỳ Theo mục_tiêu và yêu_cầu quản_lý , các nhiệm_vụ điều_tra rừng theo chu_kỳ được xác_định cụ_thể như sau : a ) Điều_tra diện_tích rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 của Thông_tư này ; b ) Điều_tra trữ_lượng rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 của Thông_tư này ; điều_tra trữ_lượng lâm_sản ngoài gỗ theo quy_định tại các khoản 1 Điều 15 của Thông_tư này ; điều_tra trữ_lượng các-bon theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 22 Thông_tư này ; c ) Điều_tra cấu_trúc rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 của Thông_tư này ; d ) Điều_tra tăng_trưởng rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 của Thông_tư này ; đ ) Điều_tra tái_sinh rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 của Thông_tư này ; e ) Điều_tra cấu_trúc cây_bụi , thảm tươi ; g ) Điều_tra lập địa theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 16 Thông_tư này ; h ) Điều_tra đang dạng hệ_sinh_thái theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Thông_tư này ; i ) Điều_tra đa_dạng thực_vật rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Thông_tư này ; k ) Điều_tra đa_dạng động_vật rừng có xương_sống theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 của Thông_tư này ; l ) Điều_tra côn_trùng rừng và sâu_bệnh hại rừng theo quy_định tại khoản khoản 1 Điều 21 của Thông_tư này . Theo đó thì chỉ có việc điều_tra lập địa về điều_tra đất rừng mới thuộc nhiệm_vụ điều_tra , đánh_giá rừng theo chu_kỳ . | 209,732 | |
Việc điều_tra lập địa có phải nhiệm_vụ điều_tra , đánh_giá rừng theo chu_kỳ hay không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 23 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT có quy_định : ... điểm d khoản 1 Điều 16 Thông_tư này ; h ) Điều_tra đang dạng hệ_sinh_thái theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Thông_tư này ; i ) Điều_tra đa_dạng thực_vật rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Thông_tư này ; k ) Điều_tra đa_dạng động_vật rừng có xương_sống theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 của Thông_tư này ; l ) Điều_tra côn_trùng rừng và sâu_bệnh hại rừng theo quy_định tại khoản khoản 1 Điều 21 của Thông_tư này. Theo đó thì chỉ có việc điều_tra lập địa về điều_tra đất rừng mới thuộc nhiệm_vụ điều_tra, đánh_giá rừng theo chu_kỳ. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 23 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT có quy_định : Nhiệm_vụ , quy_trình và tổ_chức điều_tra , đánh_giá rừng theo chu_kỳ 1 . Nhiệm_vụ điều_tra , đánh_giá rừng theo chu_kỳ Theo mục_tiêu và yêu_cầu quản_lý , các nhiệm_vụ điều_tra rừng theo chu_kỳ được xác_định cụ_thể như sau : a ) Điều_tra diện_tích rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 của Thông_tư này ; b ) Điều_tra trữ_lượng rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 của Thông_tư này ; điều_tra trữ_lượng lâm_sản ngoài gỗ theo quy_định tại các khoản 1 Điều 15 của Thông_tư này ; điều_tra trữ_lượng các-bon theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 22 Thông_tư này ; c ) Điều_tra cấu_trúc rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 của Thông_tư này ; d ) Điều_tra tăng_trưởng rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 của Thông_tư này ; đ ) Điều_tra tái_sinh rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 của Thông_tư này ; e ) Điều_tra cấu_trúc cây_bụi , thảm tươi ; g ) Điều_tra lập địa theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 16 Thông_tư này ; h ) Điều_tra đang dạng hệ_sinh_thái theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Thông_tư này ; i ) Điều_tra đa_dạng thực_vật rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Thông_tư này ; k ) Điều_tra đa_dạng động_vật rừng có xương_sống theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 của Thông_tư này ; l ) Điều_tra côn_trùng rừng và sâu_bệnh hại rừng theo quy_định tại khoản khoản 1 Điều 21 của Thông_tư này . Theo đó thì chỉ có việc điều_tra lập địa về điều_tra đất rừng mới thuộc nhiệm_vụ điều_tra , đánh_giá rừng theo chu_kỳ . | 209,733 | |
Dựa vào điều_kiện lập địa có_thể phân_chia rừng thành các loại nào ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT thì dựa vào điều_kiện lập địa có_thể phân_chia rừng thành các loại sau : ... - Rừng_núi đất , bao_gồm : rừng trên các đồi , núi đất . - Rừng_núi đá , bao_gồm : rừng trên núi đá hoặc trên những diện_tích đá lộ đầu không có hoặc có rất ít đất trên bề_mặt . - Rừng ngập nước thường_xuyên hoặc định_kỳ , bao_gồm : + Rừng ngập_mặn , bao_gồm : rừng ven bờ biển và các cửa_sông có nước triều mặn ngập thường_xuyên hoặc định_kỳ ; + Rừng ngập phèn , bao_gồm : diện_tích rừng trên đất ngập nước phèn , nước_lợ ; + Rừng ngập nước_ngọt thường_xuyên hoặc định_kỳ . - Rừng đất_cát , bao_gồm : rừng trên các cồn cát , bãi cát . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT thì dựa vào điều_kiện lập địa có_thể phân_chia rừng thành các loại sau : - Rừng_núi đất , bao_gồm : rừng trên các đồi , núi đất . - Rừng_núi đá , bao_gồm : rừng trên núi đá hoặc trên những diện_tích đá lộ đầu không có hoặc có rất ít đất trên bề_mặt . - Rừng ngập nước thường_xuyên hoặc định_kỳ , bao_gồm : + Rừng ngập_mặn , bao_gồm : rừng ven bờ biển và các cửa_sông có nước triều mặn ngập thường_xuyên hoặc định_kỳ ; + Rừng ngập phèn , bao_gồm : diện_tích rừng trên đất ngập nước phèn , nước_lợ ; + Rừng ngập nước_ngọt thường_xuyên hoặc định_kỳ . - Rừng đất_cát , bao_gồm : rừng trên các cồn cát , bãi cát . | 209,734 | |
Trường_hợp nào được phép dừng đỗ xe_tải trên đường_cao_tốc ? | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 26 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về quy_tắc giao_thông trên đường_cao_tốc như sau : ... Giao_thông trên đường_cao_tốc 1. Người lái_xe, người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng trên đường_cao_tốc ngoài việc tuân_thủ các quy_tắc giao_thông quy_định tại Luật này còn phải thực_hiện các quy_định sau đây : a ) Khi vào đường_cao_tốc phải có tín_hiệu xin vào và phải nhường đường cho xe đang chạy trên đường, khi thấy an_toàn mới cho xe nhập vào dòng xe ở làn_đường sát mép ngoài, nếu có làn_đường tăng_tốc thì phải cho xe chạy trên làn_đường đó trước khi vào làn_đường của đường_cao_tốc ; b ) Khi ra khỏi đường_cao_tốc phải thực_hiện chuyển dần sang làn_đường phía bên phải, nếu có làn_đường giảm_tốc thì phải cho xe chạy trên làn_đường đó trước khi rời khỏi đường_cao_tốc ; c ) Không được cho xe chạy ở làn dừng xe khẩn_cấp và phần lề_đường ; d ) Không được cho xe chạy quá tốc_độ tối_đa và dưới tốc_độ tối_thiểu ghi trên biển_báo hiệu, sơn kẻ trên mặt đường. 2. Người lái_xe, người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng phải cho xe chạy cách nhau một khoảng_cách an_toàn ghi trên biển_báo hiệu. 3. Chỉ được dừng xe, đỗ xe ở nơi quy_định ; trường_hợp | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 26 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về quy_tắc giao_thông trên đường_cao_tốc như sau : Giao_thông trên đường_cao_tốc 1 . Người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng trên đường_cao_tốc ngoài việc tuân_thủ các quy_tắc giao_thông quy_định tại Luật này còn phải thực_hiện các quy_định sau đây : a ) Khi vào đường_cao_tốc phải có tín_hiệu xin vào và phải nhường đường cho xe đang chạy trên đường , khi thấy an_toàn mới cho xe nhập vào dòng xe ở làn_đường sát mép ngoài , nếu có làn_đường tăng_tốc thì phải cho xe chạy trên làn_đường đó trước khi vào làn_đường của đường_cao_tốc ; b ) Khi ra khỏi đường_cao_tốc phải thực_hiện chuyển dần sang làn_đường phía bên phải , nếu có làn_đường giảm_tốc thì phải cho xe chạy trên làn_đường đó trước khi rời khỏi đường_cao_tốc ; c ) Không được cho xe chạy ở làn dừng xe khẩn_cấp và phần lề_đường ; d ) Không được cho xe chạy quá tốc_độ tối_đa và dưới tốc_độ tối_thiểu ghi trên biển_báo hiệu , sơn kẻ trên mặt đường . 2 . Người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng phải cho xe chạy cách nhau một khoảng_cách an_toàn ghi trên biển_báo hiệu . 3 . Chỉ được dừng xe , đỗ xe ở nơi quy_định ; trường_hợp buộc phải dừng xe , đỗ xe không đúng nơi quy_định thì người lái_xe phải đưa xe ra khỏi phần đường xe chạy , nếu không_thể được thì phải báo_hiệu để người lái_xe khác biết . 4 . Người đi bộ , xe thô_sơ , xe_gắn_máy , xe mô_tô và máy_kéo ; xe_máy chuyên_dùng có tốc_độ thiết_kế nhỏ hơn 70 km/h không được đi vào đường_cao_tốc , trừ người , phương_tiện , thiết_bị phục_vụ việc quản_lý , bảo_trì đường_cao_tốc . Như_vậy , theo khoản 3 Điều 26 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định , người lái_xe , điều_khiển xe_cơ_giới di_chuyển trên đường_cao_tốc chỉ được dừng đỗ xe ở nơi quy_định . Trường_hợp buộc phải dừng đỗ xe không đúng nơi quy_định thì người lái_xe phải đưa xe ra khỏi phần đường xe chạy , nếu không thì cần phải báo_hiệu để lái_xe khác biết . | 209,735 | |
Trường_hợp nào được phép dừng đỗ xe_tải trên đường_cao_tốc ? | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 26 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về quy_tắc giao_thông trên đường_cao_tốc như sau : ... người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng phải cho xe chạy cách nhau một khoảng_cách an_toàn ghi trên biển_báo hiệu. 3. Chỉ được dừng xe, đỗ xe ở nơi quy_định ; trường_hợp buộc phải dừng xe, đỗ xe không đúng nơi quy_định thì người lái_xe phải đưa xe ra khỏi phần đường xe chạy, nếu không_thể được thì phải báo_hiệu để người lái_xe khác biết. 4. Người đi bộ, xe thô_sơ, xe_gắn_máy, xe mô_tô và máy_kéo ; xe_máy chuyên_dùng có tốc_độ thiết_kế nhỏ hơn 70 km/h không được đi vào đường_cao_tốc, trừ người, phương_tiện, thiết_bị phục_vụ việc quản_lý, bảo_trì đường_cao_tốc. Như_vậy, theo khoản 3 Điều 26 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định, người lái_xe, điều_khiển xe_cơ_giới di_chuyển trên đường_cao_tốc chỉ được dừng đỗ xe ở nơi quy_định. Trường_hợp buộc phải dừng đỗ xe không đúng nơi quy_định thì người lái_xe phải đưa xe ra khỏi phần đường xe chạy, nếu không thì cần phải báo_hiệu để lái_xe khác biết. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 26 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về quy_tắc giao_thông trên đường_cao_tốc như sau : Giao_thông trên đường_cao_tốc 1 . Người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng trên đường_cao_tốc ngoài việc tuân_thủ các quy_tắc giao_thông quy_định tại Luật này còn phải thực_hiện các quy_định sau đây : a ) Khi vào đường_cao_tốc phải có tín_hiệu xin vào và phải nhường đường cho xe đang chạy trên đường , khi thấy an_toàn mới cho xe nhập vào dòng xe ở làn_đường sát mép ngoài , nếu có làn_đường tăng_tốc thì phải cho xe chạy trên làn_đường đó trước khi vào làn_đường của đường_cao_tốc ; b ) Khi ra khỏi đường_cao_tốc phải thực_hiện chuyển dần sang làn_đường phía bên phải , nếu có làn_đường giảm_tốc thì phải cho xe chạy trên làn_đường đó trước khi rời khỏi đường_cao_tốc ; c ) Không được cho xe chạy ở làn dừng xe khẩn_cấp và phần lề_đường ; d ) Không được cho xe chạy quá tốc_độ tối_đa và dưới tốc_độ tối_thiểu ghi trên biển_báo hiệu , sơn kẻ trên mặt đường . 2 . Người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng phải cho xe chạy cách nhau một khoảng_cách an_toàn ghi trên biển_báo hiệu . 3 . Chỉ được dừng xe , đỗ xe ở nơi quy_định ; trường_hợp buộc phải dừng xe , đỗ xe không đúng nơi quy_định thì người lái_xe phải đưa xe ra khỏi phần đường xe chạy , nếu không_thể được thì phải báo_hiệu để người lái_xe khác biết . 4 . Người đi bộ , xe thô_sơ , xe_gắn_máy , xe mô_tô và máy_kéo ; xe_máy chuyên_dùng có tốc_độ thiết_kế nhỏ hơn 70 km/h không được đi vào đường_cao_tốc , trừ người , phương_tiện , thiết_bị phục_vụ việc quản_lý , bảo_trì đường_cao_tốc . Như_vậy , theo khoản 3 Điều 26 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định , người lái_xe , điều_khiển xe_cơ_giới di_chuyển trên đường_cao_tốc chỉ được dừng đỗ xe ở nơi quy_định . Trường_hợp buộc phải dừng đỗ xe không đúng nơi quy_định thì người lái_xe phải đưa xe ra khỏi phần đường xe chạy , nếu không thì cần phải báo_hiệu để lái_xe khác biết . | 209,736 | |
Trường_hợp nào được phép dừng đỗ xe_tải trên đường_cao_tốc ? | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 26 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về quy_tắc giao_thông trên đường_cao_tốc như sau : ... cần phải báo_hiệu để lái_xe khác biết. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 26 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về quy_tắc giao_thông trên đường_cao_tốc như sau : Giao_thông trên đường_cao_tốc 1 . Người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng trên đường_cao_tốc ngoài việc tuân_thủ các quy_tắc giao_thông quy_định tại Luật này còn phải thực_hiện các quy_định sau đây : a ) Khi vào đường_cao_tốc phải có tín_hiệu xin vào và phải nhường đường cho xe đang chạy trên đường , khi thấy an_toàn mới cho xe nhập vào dòng xe ở làn_đường sát mép ngoài , nếu có làn_đường tăng_tốc thì phải cho xe chạy trên làn_đường đó trước khi vào làn_đường của đường_cao_tốc ; b ) Khi ra khỏi đường_cao_tốc phải thực_hiện chuyển dần sang làn_đường phía bên phải , nếu có làn_đường giảm_tốc thì phải cho xe chạy trên làn_đường đó trước khi rời khỏi đường_cao_tốc ; c ) Không được cho xe chạy ở làn dừng xe khẩn_cấp và phần lề_đường ; d ) Không được cho xe chạy quá tốc_độ tối_đa và dưới tốc_độ tối_thiểu ghi trên biển_báo hiệu , sơn kẻ trên mặt đường . 2 . Người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng phải cho xe chạy cách nhau một khoảng_cách an_toàn ghi trên biển_báo hiệu . 3 . Chỉ được dừng xe , đỗ xe ở nơi quy_định ; trường_hợp buộc phải dừng xe , đỗ xe không đúng nơi quy_định thì người lái_xe phải đưa xe ra khỏi phần đường xe chạy , nếu không_thể được thì phải báo_hiệu để người lái_xe khác biết . 4 . Người đi bộ , xe thô_sơ , xe_gắn_máy , xe mô_tô và máy_kéo ; xe_máy chuyên_dùng có tốc_độ thiết_kế nhỏ hơn 70 km/h không được đi vào đường_cao_tốc , trừ người , phương_tiện , thiết_bị phục_vụ việc quản_lý , bảo_trì đường_cao_tốc . Như_vậy , theo khoản 3 Điều 26 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định , người lái_xe , điều_khiển xe_cơ_giới di_chuyển trên đường_cao_tốc chỉ được dừng đỗ xe ở nơi quy_định . Trường_hợp buộc phải dừng đỗ xe không đúng nơi quy_định thì người lái_xe phải đưa xe ra khỏi phần đường xe chạy , nếu không thì cần phải báo_hiệu để lái_xe khác biết . | 209,737 | |
Dừng đỗ xe_tải trên đường_cao_tốc cần đảm_bảo điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo khoản 3 , khoản 4 Điều 18 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định điều_kiện để dừng đỗ xe_tải trên đường_bộ , cụ_thể như sau : ... Dừng xe, đỗ xe trên đường_bộ... 3. Người điều_khiển phương_tiện khi dừng xe, đỗ xe trên đường_bộ phải thực_hiện quy_định sau đây : a ) Có tín_hiệu báo cho người điều_khiển phương_tiện khác biết ; b ) Cho xe dừng, đỗ ở nơi có lề_đường rộng hoặc khu đất ở bên ngoài phần đường xe chạy ; trường_hợp lề_đường hẹp hoặc không có lề_đường thì phải cho xe dừng, đỗ sát mép đường phía bên phải theo chiều đi của mình ; c ) Trường_hợp trên đường đã xây_dựng nơi dừng xe, đỗ xe hoặc quy_định các điểm dừng xe, đỗ xe thì phải dừng, đỗ xe tại các vị_trí đó ; d ) Sau khi đỗ xe, chỉ được rời khỏi xe khi đã thực_hiện các biện_pháp an_toàn ; nếu xe đỗ chiếm một phần đường xe chạy phải đặt ngay biển_báo hiệu nguy_hiểm ở phía trước và phía sau xe để người điều_khiển phương_tiện khác biết ; đ ) Không mở_cửa xe, để cửa xe mở hoặc bước xuống xe khi chưa bảo_đảm điều_kiện an_toàn ; e ) Khi dừng xe, không được tắt máy và | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 , khoản 4 Điều 18 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định điều_kiện để dừng đỗ xe_tải trên đường_bộ , cụ_thể như sau : Dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ ... 3 . Người điều_khiển phương_tiện khi dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ phải thực_hiện quy_định sau đây : a ) Có tín_hiệu báo cho người điều_khiển phương_tiện khác biết ; b ) Cho xe dừng , đỗ ở nơi có lề_đường rộng hoặc khu đất ở bên ngoài phần đường xe chạy ; trường_hợp lề_đường hẹp hoặc không có lề_đường thì phải cho xe dừng , đỗ sát mép đường phía bên phải theo chiều đi của mình ; c ) Trường_hợp trên đường đã xây_dựng nơi dừng xe , đỗ xe hoặc quy_định các điểm dừng xe , đỗ xe thì phải dừng , đỗ xe tại các vị_trí đó ; d ) Sau khi đỗ xe , chỉ được rời khỏi xe khi đã thực_hiện các biện_pháp an_toàn ; nếu xe đỗ chiếm một phần đường xe chạy phải đặt ngay biển_báo hiệu nguy_hiểm ở phía trước và phía sau xe để người điều_khiển phương_tiện khác biết ; đ ) Không mở_cửa xe , để cửa xe mở hoặc bước xuống xe khi chưa bảo_đảm điều_kiện an_toàn ; e ) Khi dừng xe , không được tắt máy và không được rời khỏi vị_trí lái ; g ) Xe đỗ trên đoạn đường dốc phải được chèn bánh . 4 . Người điều_khiển phương_tiện không được dừng xe , đỗ xe tại các vị_trí sau đây : a ) Bên trái đường một_chiều ; b ) Trên các đoạn đường_cong và gần đầu dốc tầm nhìn bị che_khuất ; c ) Trên cầu , gầm cầu_vượt ; d ) Song_song với một xe khác đang dừng , đỗ ; đ ) Trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường ; e ) Nơi đường giao nhau và trong phạm_vi 5 mét tính từ mép đường giao nhau ; g ) Nơi dừng của xe_buýt ; h ) Trước cổng và trong phạm_vi 5 mét hai bên cổng trụ_sở cơ_quan , tổ_chức ; i ) Tại nơi phần đường có bề rộng chỉ đủ cho một làn xe ; k ) Trong phạm_vi an_toàn của đường_sắt ; l ) Che_khuất biển_báo hiệu đường_bộ . | 209,738 | |
Dừng đỗ xe_tải trên đường_cao_tốc cần đảm_bảo điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo khoản 3 , khoản 4 Điều 18 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định điều_kiện để dừng đỗ xe_tải trên đường_bộ , cụ_thể như sau : ... ; đ ) Không mở_cửa xe, để cửa xe mở hoặc bước xuống xe khi chưa bảo_đảm điều_kiện an_toàn ; e ) Khi dừng xe, không được tắt máy và không được rời khỏi vị_trí lái ; g ) Xe đỗ trên đoạn đường dốc phải được chèn bánh. 4. Người điều_khiển phương_tiện không được dừng xe, đỗ xe tại các vị_trí sau đây : a ) Bên trái đường một_chiều ; b ) Trên các đoạn đường_cong và gần đầu dốc tầm nhìn bị che_khuất ; c ) Trên cầu, gầm cầu_vượt ; d ) Song_song với một xe khác đang dừng, đỗ ; đ ) Trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường ; e ) Nơi đường giao nhau và trong phạm_vi 5 mét tính từ mép đường giao nhau ; g ) Nơi dừng của xe_buýt ; h ) Trước cổng và trong phạm_vi 5 mét hai bên cổng trụ_sở cơ_quan, tổ_chức ; i ) Tại nơi phần đường có bề rộng chỉ đủ cho một làn xe ; k ) Trong phạm_vi an_toàn của đường_sắt ; l ) Che_khuất biển_báo hiệu đường_bộ. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 , khoản 4 Điều 18 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định điều_kiện để dừng đỗ xe_tải trên đường_bộ , cụ_thể như sau : Dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ ... 3 . Người điều_khiển phương_tiện khi dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ phải thực_hiện quy_định sau đây : a ) Có tín_hiệu báo cho người điều_khiển phương_tiện khác biết ; b ) Cho xe dừng , đỗ ở nơi có lề_đường rộng hoặc khu đất ở bên ngoài phần đường xe chạy ; trường_hợp lề_đường hẹp hoặc không có lề_đường thì phải cho xe dừng , đỗ sát mép đường phía bên phải theo chiều đi của mình ; c ) Trường_hợp trên đường đã xây_dựng nơi dừng xe , đỗ xe hoặc quy_định các điểm dừng xe , đỗ xe thì phải dừng , đỗ xe tại các vị_trí đó ; d ) Sau khi đỗ xe , chỉ được rời khỏi xe khi đã thực_hiện các biện_pháp an_toàn ; nếu xe đỗ chiếm một phần đường xe chạy phải đặt ngay biển_báo hiệu nguy_hiểm ở phía trước và phía sau xe để người điều_khiển phương_tiện khác biết ; đ ) Không mở_cửa xe , để cửa xe mở hoặc bước xuống xe khi chưa bảo_đảm điều_kiện an_toàn ; e ) Khi dừng xe , không được tắt máy và không được rời khỏi vị_trí lái ; g ) Xe đỗ trên đoạn đường dốc phải được chèn bánh . 4 . Người điều_khiển phương_tiện không được dừng xe , đỗ xe tại các vị_trí sau đây : a ) Bên trái đường một_chiều ; b ) Trên các đoạn đường_cong và gần đầu dốc tầm nhìn bị che_khuất ; c ) Trên cầu , gầm cầu_vượt ; d ) Song_song với một xe khác đang dừng , đỗ ; đ ) Trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường ; e ) Nơi đường giao nhau và trong phạm_vi 5 mét tính từ mép đường giao nhau ; g ) Nơi dừng của xe_buýt ; h ) Trước cổng và trong phạm_vi 5 mét hai bên cổng trụ_sở cơ_quan , tổ_chức ; i ) Tại nơi phần đường có bề rộng chỉ đủ cho một làn xe ; k ) Trong phạm_vi an_toàn của đường_sắt ; l ) Che_khuất biển_báo hiệu đường_bộ . | 209,739 | |
Dừng đỗ xe_tải trên đường_cao_tốc cần đảm_bảo điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo khoản 3 , khoản 4 Điều 18 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định điều_kiện để dừng đỗ xe_tải trên đường_bộ , cụ_thể như sau : ... ) Tại nơi phần đường có bề rộng chỉ đủ cho một làn xe ; k ) Trong phạm_vi an_toàn của đường_sắt ; l ) Che_khuất biển_báo hiệu đường_bộ. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 , khoản 4 Điều 18 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định điều_kiện để dừng đỗ xe_tải trên đường_bộ , cụ_thể như sau : Dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ ... 3 . Người điều_khiển phương_tiện khi dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ phải thực_hiện quy_định sau đây : a ) Có tín_hiệu báo cho người điều_khiển phương_tiện khác biết ; b ) Cho xe dừng , đỗ ở nơi có lề_đường rộng hoặc khu đất ở bên ngoài phần đường xe chạy ; trường_hợp lề_đường hẹp hoặc không có lề_đường thì phải cho xe dừng , đỗ sát mép đường phía bên phải theo chiều đi của mình ; c ) Trường_hợp trên đường đã xây_dựng nơi dừng xe , đỗ xe hoặc quy_định các điểm dừng xe , đỗ xe thì phải dừng , đỗ xe tại các vị_trí đó ; d ) Sau khi đỗ xe , chỉ được rời khỏi xe khi đã thực_hiện các biện_pháp an_toàn ; nếu xe đỗ chiếm một phần đường xe chạy phải đặt ngay biển_báo hiệu nguy_hiểm ở phía trước và phía sau xe để người điều_khiển phương_tiện khác biết ; đ ) Không mở_cửa xe , để cửa xe mở hoặc bước xuống xe khi chưa bảo_đảm điều_kiện an_toàn ; e ) Khi dừng xe , không được tắt máy và không được rời khỏi vị_trí lái ; g ) Xe đỗ trên đoạn đường dốc phải được chèn bánh . 4 . Người điều_khiển phương_tiện không được dừng xe , đỗ xe tại các vị_trí sau đây : a ) Bên trái đường một_chiều ; b ) Trên các đoạn đường_cong và gần đầu dốc tầm nhìn bị che_khuất ; c ) Trên cầu , gầm cầu_vượt ; d ) Song_song với một xe khác đang dừng , đỗ ; đ ) Trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường ; e ) Nơi đường giao nhau và trong phạm_vi 5 mét tính từ mép đường giao nhau ; g ) Nơi dừng của xe_buýt ; h ) Trước cổng và trong phạm_vi 5 mét hai bên cổng trụ_sở cơ_quan , tổ_chức ; i ) Tại nơi phần đường có bề rộng chỉ đủ cho một làn xe ; k ) Trong phạm_vi an_toàn của đường_sắt ; l ) Che_khuất biển_báo hiệu đường_bộ . | 209,740 | |
Mức xử_phạt vi_phạm hành_chính cho hành_vi dừng đỗ xe_tải trên đường_cao_tốc là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo điểm d khoản 7 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm d khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt vi: ... Căn_cứ theo điểm d khoản 7 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm d khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ, đường_sắt ) đối_với người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ... 7. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : d ) Dừng xe, đỗ xe trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định ; không có báo_hiệu để người lái_xe khác biết khi buộc phải dừng xe, đỗ xe trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trên đường_cao_tốc ;... Như_vậy, mức phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi dừng đỗ xe_tải trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định sẽ bị phạt nặng từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng. Ngoài_ra, căn_cứ theo điểm c khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt | None | 1 | Căn_cứ theo điểm d khoản 7 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm d khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt ) đối_với người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 7 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : d ) Dừng xe , đỗ xe trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định ; không có báo_hiệu để người lái_xe khác biết khi buộc phải dừng xe , đỗ xe trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trên đường_cao_tốc ; ... Như_vậy , mức phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi dừng đỗ xe_tải trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định sẽ bị phạt nặng từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng . Ngoài_ra , căn_cứ theo điểm c khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng . | 209,741 | |
Mức xử_phạt vi_phạm hành_chính cho hành_vi dừng đỗ xe_tải trên đường_cao_tốc là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo điểm d khoản 7 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm d khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt vi: ... theo điểm c khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng.Căn_cứ theo điểm d khoản 7 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm d khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ, đường_sắt ) đối_với người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ... 7. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : d ) Dừng xe, đỗ xe trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định ; không có báo_hiệu để người lái_xe khác biết khi buộc phải dừng xe, đỗ xe trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trên đường_cao_tốc ;... Như_vậy, mức phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi dừng đỗ xe_tải trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định | None | 1 | Căn_cứ theo điểm d khoản 7 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm d khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt ) đối_với người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 7 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : d ) Dừng xe , đỗ xe trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định ; không có báo_hiệu để người lái_xe khác biết khi buộc phải dừng xe , đỗ xe trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trên đường_cao_tốc ; ... Như_vậy , mức phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi dừng đỗ xe_tải trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định sẽ bị phạt nặng từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng . Ngoài_ra , căn_cứ theo điểm c khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng . | 209,742 | |
Mức xử_phạt vi_phạm hành_chính cho hành_vi dừng đỗ xe_tải trên đường_cao_tốc là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo điểm d khoản 7 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm d khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt vi: ... xe trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trên đường_cao_tốc ;... Như_vậy, mức phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi dừng đỗ xe_tải trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định sẽ bị phạt nặng từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng. Ngoài_ra, căn_cứ theo điểm c khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm d khoản 7 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm d khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt ) đối_với người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 7 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : d ) Dừng xe , đỗ xe trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định ; không có báo_hiệu để người lái_xe khác biết khi buộc phải dừng xe , đỗ xe trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trên đường_cao_tốc ; ... Như_vậy , mức phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi dừng đỗ xe_tải trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định sẽ bị phạt nặng từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng . Ngoài_ra , căn_cứ theo điểm c khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng . | 209,743 | |
Các trường_hợp nào mà doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền từ_chối bán bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc ? | Theo khoản 3 Điều 3 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP và khoản 1 Điều 2 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP quy_định thì : ... Nguyên_tắc tham_gia bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc ... 3 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền từ_chối bán bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc trong các trường_hợp sau : a ) Cơ_sở chưa được nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định pháp_luật . b ) Cơ_sở không có biên_bản kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan Công_an có thẩm_quyền hoặc biên_bản kiểm_tra đã quá 01 năm tính từ thời_điểm lập đến thời_điểm mua bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc . c ) Cơ_sở đang bị tạm đình_chỉ hoặc đình_chỉ hoạt_động do vi_phạm quy_định về phòng cháy và chữa_cháy . Như_vậy , có 03 trường_hợp mà doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền từ_chối bán bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 3 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP và khoản 1 Điều 2 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP quy_định thì : Nguyên_tắc tham_gia bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc ... 3 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền từ_chối bán bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc trong các trường_hợp sau : a ) Cơ_sở chưa được nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định pháp_luật . b ) Cơ_sở không có biên_bản kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan Công_an có thẩm_quyền hoặc biên_bản kiểm_tra đã quá 01 năm tính từ thời_điểm lập đến thời_điểm mua bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc . c ) Cơ_sở đang bị tạm đình_chỉ hoặc đình_chỉ hoạt_động do vi_phạm quy_định về phòng cháy và chữa_cháy . Như_vậy , có 03 trường_hợp mà doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền từ_chối bán bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc . ( Hình từ Internet ) | 209,744 | |
Mức thu từ doanh_nghiệp bảo_hiểm triển_khai bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc trong năm tài_chính là bao_nhiêu ? | Theo khoản 1 Điều 9 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP quy_định về mức thu , nộp từ bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc cho hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy : ... Mức thu , nộp từ bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc cho hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy 1 . Mức thu từ doanh_nghiệp bảo_hiểm triển_khai bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc trong năm tài_chính là 1% tổng_số phí bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc thực_tế thu được của các hợp_đồng bảo_hiểm gốc trong năm tài_chính trước liền kề . 2 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm triển_khai bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc thực_hiện nộp số tiền quy_định tại khoản 1 Điều này vào Tài_khoản của Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ do Bộ Công_an mở tại Kho_bạc Nhà_nước Trung_ương theo thời_hạn sau : a ) Trước ngày 30 tháng 6 hàng năm : Nộp 50% tổng_số tiền quy_định tại khoản 1 Điều này . b ) Trước ngày 31 tháng 12 hàng năm : Nộp số tiền còn lại quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo đó , mức thu từ doanh_nghiệp bảo_hiểm triển_khai bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc trong năm tài_chính là 1% tổng_số phí bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc thực_tế thu được của các hợp_đồng bảo_hiểm gốc trong năm tài_chính trước liền kề . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 9 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP quy_định về mức thu , nộp từ bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc cho hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy : Mức thu , nộp từ bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc cho hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy 1 . Mức thu từ doanh_nghiệp bảo_hiểm triển_khai bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc trong năm tài_chính là 1% tổng_số phí bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc thực_tế thu được của các hợp_đồng bảo_hiểm gốc trong năm tài_chính trước liền kề . 2 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm triển_khai bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc thực_hiện nộp số tiền quy_định tại khoản 1 Điều này vào Tài_khoản của Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ do Bộ Công_an mở tại Kho_bạc Nhà_nước Trung_ương theo thời_hạn sau : a ) Trước ngày 30 tháng 6 hàng năm : Nộp 50% tổng_số tiền quy_định tại khoản 1 Điều này . b ) Trước ngày 31 tháng 12 hàng năm : Nộp số tiền còn lại quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo đó , mức thu từ doanh_nghiệp bảo_hiểm triển_khai bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc trong năm tài_chính là 1% tổng_số phí bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc thực_tế thu được của các hợp_đồng bảo_hiểm gốc trong năm tài_chính trước liền kề . | 209,745 | |
Nguồn thu từ bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc cho hoạt_động phòng cháy chữa_cháy được sử_dụng vào những việc gì ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 10 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP quy_định về nguồn thu từ bảo_hiểm cháy nổ : ... Căn_cứ theo khoản 3 Điều 10 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP quy_định về nguồn thu từ bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc cho hoạt_động phòng cháy chữa_cháy : Chế_độ quản_lý, sử_dụng nguồn thu từ bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc... 3. Nguồn thu từ bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc cho hoạt_động phòng cháy, chữa_cháy được sử_dụng như sau : a ) Hỗ_trợ trang_bị phương_tiện, thiết_bị phòng cháy, chữa_cháy cho lực_lượng Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy. Chi cho nội_dung này không vượt quá 65% số tiền thực_tế thu được từ bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc của các doanh_nghiệp bảo_hiểm trong năm tài_chính. b ) Hỗ_trợ tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật, kiến_thức phòng cháy, chữa_cháy và bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc. Chi cho nội_dung này không vượt quá 15% số tiền thực_tế thu được từ bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc của các doanh_nghiệp bảo_hiểm trong năm tài_chính. c ) Hỗ_trợ lực_lượng Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy trong các hoạt_động sau : Điều_tra nguyên_nhân vụ cháy ; bồi_dưỡng nghiệp_vụ, kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy ; giám_sát việc tham_gia bảo_hiểm cháy, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 10 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP quy_định về nguồn thu từ bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc cho hoạt_động phòng cháy chữa_cháy : Chế_độ quản_lý , sử_dụng nguồn thu từ bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc ... 3 . Nguồn thu từ bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc cho hoạt_động phòng cháy , chữa_cháy được sử_dụng như sau : a ) Hỗ_trợ trang_bị phương_tiện , thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy cho lực_lượng Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy . Chi cho nội_dung này không vượt quá 65% số tiền thực_tế thu được từ bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc của các doanh_nghiệp bảo_hiểm trong năm tài_chính . b ) Hỗ_trợ tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật , kiến_thức phòng cháy , chữa_cháy và bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc . Chi cho nội_dung này không vượt quá 15% số tiền thực_tế thu được từ bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc của các doanh_nghiệp bảo_hiểm trong năm tài_chính . c ) Hỗ_trợ lực_lượng Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy trong các hoạt_động sau : Điều_tra nguyên_nhân vụ cháy ; bồi_dưỡng nghiệp_vụ , kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy ; giám_sát việc tham_gia bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc của các cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ . Chi cho nội_dung này không vượt quá 15% số tiền thực_tế thu được từ bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc của các doanh_nghiệp bảo_hiểm trong năm tài_chính . d ) Hỗ_trợ khen_thưởng thành_tích của tổ_chức , cá_nhân trực_tiếp tham_gia , phối_hợp trong công_tác phòng cháy , chữa_cháy . Chi cho nội_dung này không vượt quá 5% số tiền thực_tế thu được từ bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc của các doanh_nghiệp bảo_hiểm trong năm tài_chính Theo đó , về các nguồn thu từ bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc cho hoạt_động phòng cháy chữa_cháy được sử_dụng vào những việc sau đây : - Thứ nhất , hỗ_trợ trang_bị phương_tiện , thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy cho lực_lượng Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy . - Thứ hai , hỗ_trợ tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật , kiến_thức phòng cháy , chữa_cháy và bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc . - Thứ ba , hỗ_trợ lực_lượng Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy trong các hoạt_động : + Điều_tra nguyên_nhân vụ cháy ; bồi_dưỡng nghiệp_vụ , kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy ; + Giám_sát việc tham_gia bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc của các cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ - Thứ tư , hỗ_trợ khen_thưởng thành_tích của tổ_chức , cá_nhân trực_tiếp tham_gia , phối_hợp trong công_tác phòng cháy , chữa_cháy . | 209,746 | |
Nguồn thu từ bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc cho hoạt_động phòng cháy chữa_cháy được sử_dụng vào những việc gì ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 10 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP quy_định về nguồn thu từ bảo_hiểm cháy nổ : ... Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy trong các hoạt_động sau : Điều_tra nguyên_nhân vụ cháy ; bồi_dưỡng nghiệp_vụ, kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy ; giám_sát việc tham_gia bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc của các cơ_sở có nguy_hiểm về cháy, nổ. Chi cho nội_dung này không vượt quá 15% số tiền thực_tế thu được từ bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc của các doanh_nghiệp bảo_hiểm trong năm tài_chính. d ) Hỗ_trợ khen_thưởng thành_tích của tổ_chức, cá_nhân trực_tiếp tham_gia, phối_hợp trong công_tác phòng cháy, chữa_cháy. Chi cho nội_dung này không vượt quá 5% số tiền thực_tế thu được từ bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc của các doanh_nghiệp bảo_hiểm trong năm tài_chính Theo đó, về các nguồn thu từ bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc cho hoạt_động phòng cháy chữa_cháy được sử_dụng vào những việc sau đây : - Thứ nhất, hỗ_trợ trang_bị phương_tiện, thiết_bị phòng cháy, chữa_cháy cho lực_lượng Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy. - Thứ hai, hỗ_trợ tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật, kiến_thức phòng cháy, chữa_cháy và bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc. - Thứ ba, hỗ_trợ lực_lượng Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy trong các hoạt_động : | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 10 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP quy_định về nguồn thu từ bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc cho hoạt_động phòng cháy chữa_cháy : Chế_độ quản_lý , sử_dụng nguồn thu từ bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc ... 3 . Nguồn thu từ bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc cho hoạt_động phòng cháy , chữa_cháy được sử_dụng như sau : a ) Hỗ_trợ trang_bị phương_tiện , thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy cho lực_lượng Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy . Chi cho nội_dung này không vượt quá 65% số tiền thực_tế thu được từ bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc của các doanh_nghiệp bảo_hiểm trong năm tài_chính . b ) Hỗ_trợ tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật , kiến_thức phòng cháy , chữa_cháy và bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc . Chi cho nội_dung này không vượt quá 15% số tiền thực_tế thu được từ bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc của các doanh_nghiệp bảo_hiểm trong năm tài_chính . c ) Hỗ_trợ lực_lượng Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy trong các hoạt_động sau : Điều_tra nguyên_nhân vụ cháy ; bồi_dưỡng nghiệp_vụ , kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy ; giám_sát việc tham_gia bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc của các cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ . Chi cho nội_dung này không vượt quá 15% số tiền thực_tế thu được từ bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc của các doanh_nghiệp bảo_hiểm trong năm tài_chính . d ) Hỗ_trợ khen_thưởng thành_tích của tổ_chức , cá_nhân trực_tiếp tham_gia , phối_hợp trong công_tác phòng cháy , chữa_cháy . Chi cho nội_dung này không vượt quá 5% số tiền thực_tế thu được từ bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc của các doanh_nghiệp bảo_hiểm trong năm tài_chính Theo đó , về các nguồn thu từ bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc cho hoạt_động phòng cháy chữa_cháy được sử_dụng vào những việc sau đây : - Thứ nhất , hỗ_trợ trang_bị phương_tiện , thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy cho lực_lượng Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy . - Thứ hai , hỗ_trợ tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật , kiến_thức phòng cháy , chữa_cháy và bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc . - Thứ ba , hỗ_trợ lực_lượng Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy trong các hoạt_động : + Điều_tra nguyên_nhân vụ cháy ; bồi_dưỡng nghiệp_vụ , kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy ; + Giám_sát việc tham_gia bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc của các cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ - Thứ tư , hỗ_trợ khen_thưởng thành_tích của tổ_chức , cá_nhân trực_tiếp tham_gia , phối_hợp trong công_tác phòng cháy , chữa_cháy . | 209,747 | |
Nguồn thu từ bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc cho hoạt_động phòng cháy chữa_cháy được sử_dụng vào những việc gì ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 10 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP quy_định về nguồn thu từ bảo_hiểm cháy nổ : ... tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật, kiến_thức phòng cháy, chữa_cháy và bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc. - Thứ ba, hỗ_trợ lực_lượng Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy trong các hoạt_động : + Điều_tra nguyên_nhân vụ cháy ; bồi_dưỡng nghiệp_vụ, kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy ; + Giám_sát việc tham_gia bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc của các cơ_sở có nguy_hiểm về cháy, nổ - Thứ tư, hỗ_trợ khen_thưởng thành_tích của tổ_chức, cá_nhân trực_tiếp tham_gia, phối_hợp trong công_tác phòng cháy, chữa_cháy. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 10 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP quy_định về nguồn thu từ bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc cho hoạt_động phòng cháy chữa_cháy : Chế_độ quản_lý , sử_dụng nguồn thu từ bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc ... 3 . Nguồn thu từ bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc cho hoạt_động phòng cháy , chữa_cháy được sử_dụng như sau : a ) Hỗ_trợ trang_bị phương_tiện , thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy cho lực_lượng Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy . Chi cho nội_dung này không vượt quá 65% số tiền thực_tế thu được từ bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc của các doanh_nghiệp bảo_hiểm trong năm tài_chính . b ) Hỗ_trợ tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật , kiến_thức phòng cháy , chữa_cháy và bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc . Chi cho nội_dung này không vượt quá 15% số tiền thực_tế thu được từ bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc của các doanh_nghiệp bảo_hiểm trong năm tài_chính . c ) Hỗ_trợ lực_lượng Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy trong các hoạt_động sau : Điều_tra nguyên_nhân vụ cháy ; bồi_dưỡng nghiệp_vụ , kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy ; giám_sát việc tham_gia bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc của các cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ . Chi cho nội_dung này không vượt quá 15% số tiền thực_tế thu được từ bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc của các doanh_nghiệp bảo_hiểm trong năm tài_chính . d ) Hỗ_trợ khen_thưởng thành_tích của tổ_chức , cá_nhân trực_tiếp tham_gia , phối_hợp trong công_tác phòng cháy , chữa_cháy . Chi cho nội_dung này không vượt quá 5% số tiền thực_tế thu được từ bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc của các doanh_nghiệp bảo_hiểm trong năm tài_chính Theo đó , về các nguồn thu từ bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc cho hoạt_động phòng cháy chữa_cháy được sử_dụng vào những việc sau đây : - Thứ nhất , hỗ_trợ trang_bị phương_tiện , thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy cho lực_lượng Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy . - Thứ hai , hỗ_trợ tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật , kiến_thức phòng cháy , chữa_cháy và bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc . - Thứ ba , hỗ_trợ lực_lượng Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy trong các hoạt_động : + Điều_tra nguyên_nhân vụ cháy ; bồi_dưỡng nghiệp_vụ , kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy ; + Giám_sát việc tham_gia bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc của các cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ - Thứ tư , hỗ_trợ khen_thưởng thành_tích của tổ_chức , cá_nhân trực_tiếp tham_gia , phối_hợp trong công_tác phòng cháy , chữa_cháy . | 209,748 | |
Các công_trình được miễn giấy_phép xây_dựng ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 89 Luật Xây_dựng 2014 ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về các công_trì: ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 89 Luật Xây_dựng 2014 ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về các công_trình được miễn giấy_phép xây_dựng cụ_thể như sau : - Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; - Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ, người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Toà_án nhân_dân tối_cao, Kiểm_toán nhà_nước, Văn_phòng Chủ_tịch nước, Văn_phòng Quốc_hội, bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; - Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; - Công_trình sửa_chữa, cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa, cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa, cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng, không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình, phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt, yêu_cầu về an_toàn phòng | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 89 Luật Xây_dựng 2014 ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về các công_trình được miễn giấy_phép xây_dựng cụ_thể như sau : - Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; - Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ , người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; - Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; - Công_trình sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa , cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa , cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng , không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình , phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , yêu_cầu về an_toàn phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường ; - Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; - Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên , công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; - Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở miền núi , hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình , nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; - Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b , e , g , h và i khoản này , trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng , hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý . Đất không có giấy_phép | 209,749 | |
Các công_trình được miễn giấy_phép xây_dựng ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 89 Luật Xây_dựng 2014 ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về các công_trì: ... làm thay_đổi công_năng sử_dụng, không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình, phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt, yêu_cầu về an_toàn phòng, chống cháy, nổ và bảo_vệ môi_trường ; - Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; - Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên, công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật, chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; - Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị, dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Công_trình xây_dựng cấp IV, nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị, quy_hoạch | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 89 Luật Xây_dựng 2014 ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về các công_trình được miễn giấy_phép xây_dựng cụ_thể như sau : - Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; - Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ , người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; - Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; - Công_trình sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa , cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa , cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng , không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình , phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , yêu_cầu về an_toàn phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường ; - Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; - Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên , công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; - Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở miền núi , hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình , nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; - Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b , e , g , h và i khoản này , trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng , hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý . Đất không có giấy_phép | 209,750 | |
Các công_trình được miễn giấy_phép xây_dựng ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 89 Luật Xây_dựng 2014 ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về các công_trì: ... đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Công_trình xây_dựng cấp IV, nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị, quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV, nhà ở riêng_lẻ ở miền núi, hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị, quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình, nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn, khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; - Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b, e, g, h và i khoản này, trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng, hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý. Đất không có giấy_phép | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 89 Luật Xây_dựng 2014 ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về các công_trình được miễn giấy_phép xây_dựng cụ_thể như sau : - Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; - Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ , người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; - Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; - Công_trình sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa , cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa , cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng , không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình , phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , yêu_cầu về an_toàn phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường ; - Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; - Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên , công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; - Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở miền núi , hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình , nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; - Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b , e , g , h và i khoản này , trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng , hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý . Đất không có giấy_phép | 209,751 | |
Công_trình nhà ở nào phải có giấy_phép xây_dựng trước khi khởi_công ? | Đối_với công_trình nhà ở phải có giấy_phép xây_dựng trước khi khởi_công , tại khoản 2 Điều 89 Luật Xây_dựng 2014 ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 30 : ... Đối_với công_trình nhà ở phải có giấy_phép xây_dựng trước khi khởi_công , tại khoản 2 Điều 89 Luật Xây_dựng 2014 ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định có 4 trường_hợp nhà ở phải có giấy_phép xây_dựng trước khi khởi_công bao_gồm : - Nhà ở riêng_lẻ , trừ trường_hợp nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; | None | 1 | Đối_với công_trình nhà ở phải có giấy_phép xây_dựng trước khi khởi_công , tại khoản 2 Điều 89 Luật Xây_dựng 2014 ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định có 4 trường_hợp nhà ở phải có giấy_phép xây_dựng trước khi khởi_công bao_gồm : - Nhà ở riêng_lẻ , trừ trường_hợp nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; | 209,752 | |
Điều_kiện xây_dựng nhà ở riêng_lẻ khi đất không có giấy_tờ ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 107 Luật Xây_dựng 2014 , khoản 39 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 và Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về qu hoạch xây_dựng : ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 107 Luật Xây_dựng 2014, khoản 39 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 và Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về qu hoạch xây_dựng ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2021/TT-BXD về QCVN 01:2 021 / BXD Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về Quy_hoạch xây_dựng do Bộ Xây_dựng ban_hành quy_định về điều_kiện xây_dựng nhà ở riêng_lẻ khi đất không có giấy_tờ cụ_thể như sau : ( 1 ) Việc khởi_công xây_dựng công_trình phải bảo_đảm các điều_kiện sau : - Có mặt_bằng xây_dựng để bàn_giao toàn_bộ hoặc từng phần theo tiến_độ xây_dựng ; - Có giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Điều 89 của Luật này ; - Có thiết_kế bản_vẽ thi_công của hạng_mục công_trình, công_trình khởi_công đã được phê_duyệt ; - Chủ đầu_tư đã ký_kết hợp_đồng với nhà_thầu thực_hiện các hoạt_động xây_dựng liên_quan đến công_trình được khởi_công theo quy_định của phập luật ; - Có biện_pháp bảo_đảm an_toàn, bảo_vệ môi_trường trong quá_trình thi_công xây_dựng ; - Chủ đầu_tư đã gửi thông_báo về ngày khởi_công xây_dựng đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương trước thời_điểm khởi_công xây_dựng ít_nhất là 03 ngày làm_việc ( 2 ) Việc khởi_công xây_dựng nhà ở | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 107 Luật Xây_dựng 2014 , khoản 39 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 và Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về qu hoạch xây_dựng ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2021/TT-BXD về QCVN 01:2 021 / BXD Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về Quy_hoạch xây_dựng do Bộ Xây_dựng ban_hành quy_định về điều_kiện xây_dựng nhà ở riêng_lẻ khi đất không có giấy_tờ cụ_thể như sau : ( 1 ) Việc khởi_công xây_dựng công_trình phải bảo_đảm các điều_kiện sau : - Có mặt_bằng xây_dựng để bàn_giao toàn_bộ hoặc từng phần theo tiến_độ xây_dựng ; - Có giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Điều 89 của Luật này ; - Có thiết_kế bản_vẽ thi_công của hạng_mục công_trình , công_trình khởi_công đã được phê_duyệt ; - Chủ đầu_tư đã ký_kết hợp_đồng với nhà_thầu thực_hiện các hoạt_động xây_dựng liên_quan đến công_trình được khởi_công theo quy_định của phập luật ; - Có biện_pháp bảo_đảm an_toàn , bảo_vệ môi_trường trong quá_trình thi_công xây_dựng ; - Chủ đầu_tư đã gửi thông_báo về ngày khởi_công xây_dựng đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương trước thời_điểm khởi_công xây_dựng ít_nhất là 03 ngày làm_việc ( 2 ) Việc khởi_công xây_dựng nhà ở riêng_lẻ chỉ cần đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . | 209,753 | |
Điều_kiện xây_dựng nhà ở riêng_lẻ khi đất không có giấy_tờ ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 107 Luật Xây_dựng 2014 , khoản 39 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 và Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về qu hoạch xây_dựng : ... đầu_tư đã gửi thông_báo về ngày khởi_công xây_dựng đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương trước thời_điểm khởi_công xây_dựng ít_nhất là 03 ngày làm_việc ( 2 ) Việc khởi_công xây_dựng nhà ở riêng_lẻ chỉ cần đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này.Căn_cứ theo quy_định tại Điều 107 Luật Xây_dựng 2014, khoản 39 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 và Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về qu hoạch xây_dựng ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2021/TT-BXD về QCVN 01:2 021 / BXD Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về Quy_hoạch xây_dựng do Bộ Xây_dựng ban_hành quy_định về điều_kiện xây_dựng nhà ở riêng_lẻ khi đất không có giấy_tờ cụ_thể như sau : ( 1 ) Việc khởi_công xây_dựng công_trình phải bảo_đảm các điều_kiện sau : - Có mặt_bằng xây_dựng để bàn_giao toàn_bộ hoặc từng phần theo tiến_độ xây_dựng ; - Có giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Điều 89 của Luật này ; - Có thiết_kế bản_vẽ thi_công của hạng_mục công_trình, công_trình khởi_công đã được phê_duyệt ; - Chủ đầu_tư đã ký_kết hợp_đồng với nhà_thầu thực_hiện các hoạt_động xây_dựng liên_quan đến công_trình được khởi_công theo quy_định của phập luật ; - | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 107 Luật Xây_dựng 2014 , khoản 39 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 và Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về qu hoạch xây_dựng ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2021/TT-BXD về QCVN 01:2 021 / BXD Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về Quy_hoạch xây_dựng do Bộ Xây_dựng ban_hành quy_định về điều_kiện xây_dựng nhà ở riêng_lẻ khi đất không có giấy_tờ cụ_thể như sau : ( 1 ) Việc khởi_công xây_dựng công_trình phải bảo_đảm các điều_kiện sau : - Có mặt_bằng xây_dựng để bàn_giao toàn_bộ hoặc từng phần theo tiến_độ xây_dựng ; - Có giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Điều 89 của Luật này ; - Có thiết_kế bản_vẽ thi_công của hạng_mục công_trình , công_trình khởi_công đã được phê_duyệt ; - Chủ đầu_tư đã ký_kết hợp_đồng với nhà_thầu thực_hiện các hoạt_động xây_dựng liên_quan đến công_trình được khởi_công theo quy_định của phập luật ; - Có biện_pháp bảo_đảm an_toàn , bảo_vệ môi_trường trong quá_trình thi_công xây_dựng ; - Chủ đầu_tư đã gửi thông_báo về ngày khởi_công xây_dựng đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương trước thời_điểm khởi_công xây_dựng ít_nhất là 03 ngày làm_việc ( 2 ) Việc khởi_công xây_dựng nhà ở riêng_lẻ chỉ cần đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . | 209,754 | |
Điều_kiện xây_dựng nhà ở riêng_lẻ khi đất không có giấy_tờ ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 107 Luật Xây_dựng 2014 , khoản 39 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 và Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về qu hoạch xây_dựng : ... , công_trình khởi_công đã được phê_duyệt ; - Chủ đầu_tư đã ký_kết hợp_đồng với nhà_thầu thực_hiện các hoạt_động xây_dựng liên_quan đến công_trình được khởi_công theo quy_định của phập luật ; - Có biện_pháp bảo_đảm an_toàn, bảo_vệ môi_trường trong quá_trình thi_công xây_dựng ; - Chủ đầu_tư đã gửi thông_báo về ngày khởi_công xây_dựng đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương trước thời_điểm khởi_công xây_dựng ít_nhất là 03 ngày làm_việc ( 2 ) Việc khởi_công xây_dựng nhà ở riêng_lẻ chỉ cần đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 107 Luật Xây_dựng 2014 , khoản 39 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 và Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về qu hoạch xây_dựng ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2021/TT-BXD về QCVN 01:2 021 / BXD Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về Quy_hoạch xây_dựng do Bộ Xây_dựng ban_hành quy_định về điều_kiện xây_dựng nhà ở riêng_lẻ khi đất không có giấy_tờ cụ_thể như sau : ( 1 ) Việc khởi_công xây_dựng công_trình phải bảo_đảm các điều_kiện sau : - Có mặt_bằng xây_dựng để bàn_giao toàn_bộ hoặc từng phần theo tiến_độ xây_dựng ; - Có giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Điều 89 của Luật này ; - Có thiết_kế bản_vẽ thi_công của hạng_mục công_trình , công_trình khởi_công đã được phê_duyệt ; - Chủ đầu_tư đã ký_kết hợp_đồng với nhà_thầu thực_hiện các hoạt_động xây_dựng liên_quan đến công_trình được khởi_công theo quy_định của phập luật ; - Có biện_pháp bảo_đảm an_toàn , bảo_vệ môi_trường trong quá_trình thi_công xây_dựng ; - Chủ đầu_tư đã gửi thông_báo về ngày khởi_công xây_dựng đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương trước thời_điểm khởi_công xây_dựng ít_nhất là 03 ngày làm_việc ( 2 ) Việc khởi_công xây_dựng nhà ở riêng_lẻ chỉ cần đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . | 209,755 | |
Các loại giấy_tờ hợp_pháp về đất_đai để cấp giấy_phép xây_dựng ? | Tại Điều 3 Nghị_định 53/2017/NĐ-CP quy_định các giấy_tờ hợp_pháp về đất_đai để cấp giấy_phép xây_dựng quy_định về các loại giấy_tờ hợp_pháp về đất_đai: ... Tại Điều 3 Nghị_định 53/2017/NĐ-CP quy_định các giấy_tờ hợp_pháp về đất_đai để cấp giấy_phép xây_dựng quy_định về các loại giấy_tờ hợp_pháp về đất_đai để cấp giấy_phép xây_dựng cụ_thể như sau : " Điều 3. Các loại giấy_tờ hợp_pháp về đất_đai để cấp giấy_phép xây_dựng Giấy_tờ hợp_pháp về đất_đai để cấp giấy_phép xây_dựng quy_định tại Nghị_định này là giấy_tờ thuộc một trong các loại sau : 1. Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được cấp theo quy_định của Luật đất_đai năm 1987, Luật đất_đai năm 1993, Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật đất_đai năm 2001, Luật đất_đai năm 2003.... 5. Các loại giấy_tờ đủ điều_kiện để cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất nhưng chưa được cấp giấy chứng_nhận gồm : Các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật đất_đai năm 2013 ; Điều 18 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật đất_đai năm 2013 và quy_định tại khoản 16 Điều 2 Nghị_định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 sửa_đổi, bổ_sung một_số | None | 1 | Tại Điều 3 Nghị_định 53/2017/NĐ-CP quy_định các giấy_tờ hợp_pháp về đất_đai để cấp giấy_phép xây_dựng quy_định về các loại giấy_tờ hợp_pháp về đất_đai để cấp giấy_phép xây_dựng cụ_thể như sau : " Điều 3 . Các loại giấy_tờ hợp_pháp về đất_đai để cấp giấy_phép xây_dựng Giấy_tờ hợp_pháp về đất_đai để cấp giấy_phép xây_dựng quy_định tại Nghị_định này là giấy_tờ thuộc một trong các loại sau : 1 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được cấp theo quy_định của Luật đất_đai năm 1987 , Luật đất_đai năm 1993 , Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật đất_đai năm 2001 , Luật đất_đai năm 2003 . ... 5 . Các loại giấy_tờ đủ điều_kiện để cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất nhưng chưa được cấp giấy chứng_nhận gồm : Các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật đất_đai năm 2013 ; Điều 18 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật đất_đai năm 2013 và quy_định tại khoản 16 Điều 2 Nghị_định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 sửa_đổi , bổ_sung một_số Nghị_định quy_định chi_tiết thi_hành Luật đất_đai hoặc giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và được cơ_quan đăng_ký đất_đai xác_nhận đủ điều_kiện để cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . " Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì trường_hợp không có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở hợp_pháp thì được phép sử_dụng giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn và được cơ_quan đăng_ký đất_đai xác_nhận đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận để đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 209,756 | |
Các loại giấy_tờ hợp_pháp về đất_đai để cấp giấy_phép xây_dựng ? | Tại Điều 3 Nghị_định 53/2017/NĐ-CP quy_định các giấy_tờ hợp_pháp về đất_đai để cấp giấy_phép xây_dựng quy_định về các loại giấy_tờ hợp_pháp về đất_đai: ... Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật đất_đai năm 2013 và quy_định tại khoản 16 Điều 2 Nghị_định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 sửa_đổi, bổ_sung một_số Nghị_định quy_định chi_tiết thi_hành Luật đất_đai hoặc giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và được cơ_quan đăng_ký đất_đai xác_nhận đủ điều_kiện để cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. " Như_vậy, đối_với câu hỏi của bạn thì trường_hợp không có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở hợp_pháp thì được phép sử_dụng giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn và được cơ_quan đăng_ký đất_đai xác_nhận đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận để đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Tại Điều 3 Nghị_định 53/2017/NĐ-CP quy_định các giấy_tờ hợp_pháp về đất_đai để cấp giấy_phép xây_dựng quy_định về các loại giấy_tờ hợp_pháp về đất_đai để cấp giấy_phép xây_dựng cụ_thể như sau : " Điều 3 . Các loại giấy_tờ hợp_pháp về đất_đai để cấp giấy_phép xây_dựng Giấy_tờ hợp_pháp về đất_đai để cấp giấy_phép xây_dựng quy_định tại Nghị_định này là giấy_tờ thuộc một trong các loại sau : 1 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được cấp theo quy_định của Luật đất_đai năm 1987 , Luật đất_đai năm 1993 , Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật đất_đai năm 2001 , Luật đất_đai năm 2003 . ... 5 . Các loại giấy_tờ đủ điều_kiện để cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất nhưng chưa được cấp giấy chứng_nhận gồm : Các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật đất_đai năm 2013 ; Điều 18 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật đất_đai năm 2013 và quy_định tại khoản 16 Điều 2 Nghị_định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 sửa_đổi , bổ_sung một_số Nghị_định quy_định chi_tiết thi_hành Luật đất_đai hoặc giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và được cơ_quan đăng_ký đất_đai xác_nhận đủ điều_kiện để cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . " Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì trường_hợp không có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở hợp_pháp thì được phép sử_dụng giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn và được cơ_quan đăng_ký đất_đai xác_nhận đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận để đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 209,757 | |
Mẫu quyết_định thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra giải_quyết nguồn tin về tội_phạm mới nhất ? | Căn_cứ theo Biểu_mẫu 07 Mục 1 Danh_mục biểu_mẫu , giấy_tờ , sổ_sách về điều_tra hình_sự ban_hành kèm theo Thông_tư 119/2021/TT-BCA như sau : ... Tải mẫu quyết_định thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra giải_quyết nguồn tin về tội_phạm mới nhất . Tại đây Mẫu quyết_định thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra giải_quyết nguồn tin về tội_phạm phải được sử_dụng và quản_lý đúng mục_đích cho hoạt_động điều_tra hình_sự và hoạt_động kiểm_tra , xác_minh sơ_bộ tố_giác , tin báo về tội_phạm . Việc ghi thông_tin trong mẫu quyết_định thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra giải_quyết nguồn tin về tội_phạm phải bảo_đảm khách_quan , chính_xác , đầy_đủ theo đúng quy_định của pháp_luật . Thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra giải_quyết nguồn tin về tội_phạm ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Biểu_mẫu 07 Mục 1 Danh_mục biểu_mẫu , giấy_tờ , sổ_sách về điều_tra hình_sự ban_hành kèm theo Thông_tư 119/2021/TT-BCA như sau : Tải mẫu quyết_định thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra giải_quyết nguồn tin về tội_phạm mới nhất . Tại đây Mẫu quyết_định thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra giải_quyết nguồn tin về tội_phạm phải được sử_dụng và quản_lý đúng mục_đích cho hoạt_động điều_tra hình_sự và hoạt_động kiểm_tra , xác_minh sơ_bộ tố_giác , tin báo về tội_phạm . Việc ghi thông_tin trong mẫu quyết_định thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra giải_quyết nguồn tin về tội_phạm phải bảo_đảm khách_quan , chính_xác , đầy_đủ theo đúng quy_định của pháp_luật . Thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra giải_quyết nguồn tin về tội_phạm ( Hình từ Internet ) | 209,758 | |
Ai có quyền thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra giải_quyết nguồn tin về tội_phạm ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn và trách_nhiệm của Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra 1. Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ, quyền_hạn : a ) Trực_tiếp tổ_chức và chỉ_đạo việc thụ_lý, giải_quyết nguồn tin về tội_phạm, việc khởi_tố, điều_tra của Cơ_quan điều_tra ; b ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra, thụ_lý, giải_quyết nguồn tin về tội_phạm, kiểm_tra việc khởi_tố, điều_tra vụ án hình_sự của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra. c ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Điều_tra_viên, Cán_bộ điều_tra ; kiểm_tra các hoạt_động thụ_lý, giải_quyết nguồn tin về tội_phạm, khởi_tố, điều_tra vụ án hình_sự của Điều_tra_viên, Cán_bộ điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Điều_tra_viên. d ) Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra. Khi vắng_mặt, Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra uỷ_quyền cho một Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra. Phó Thủ_trưởng chịu trách_nhiệm trước Thủ_trưởng về nhiệm_vụ được uỷ_quyền. 2. Khi tiến_hành tố_tụng_hình_sự, Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra 1 . Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Trực_tiếp tổ_chức và chỉ_đạo việc thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , việc khởi_tố , điều_tra của Cơ_quan điều_tra ; b ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra , thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , kiểm_tra việc khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra . c ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra ; kiểm_tra các hoạt_động thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự của Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Điều_tra_viên . d ) Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra . Khi vắng_mặt , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra uỷ_quyền cho một Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra . Phó Thủ_trưởng chịu trách_nhiệm trước Thủ_trưởng về nhiệm_vụ được uỷ_quyền . 2 . Khi tiến_hành tố_tụng_hình_sự , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Quyết_định tạm đình_chỉ việc giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; quyết_định khởi_tố , không khởi_tố , bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố vụ án ; quyết_định khởi_tố , bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định nhập hoặc tách vụ án ; quyết_định uỷ_thác điều_tra ; b ) Quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp cưỡng_chế , biện_pháp điều_tra tố_tụng đặc_biệt theo quy_định của Bộ_luật này ; c ) Quyết_định truy_nã , đình nã bị_can , khám_xét , thu_giữ , tạm giữ , xử_lý vật_chứng ; d ) Quyết_định trưng_cầu giám_định , giám_định bổ_sung hoặc giám_định lại , khai_quật tử_thi , thực_nghiệm điều_tra , thay_đổi hoặc yêu_cầu thay_đổi người giám_định . Yêu_cầu định_giá , định_giá lại tài_sản , yêu_cầu thay_đổi người định_giá tài_sản . đ ) Trực_tiếp kiểm_tra , xác_minh nguồn tin về tội_phạm và tiến_hành các biện_pháp điều_tra ; e ) Kết_luận điều_tra vụ án ; g ) Quyết_định tạm đình_chỉ điều_tra , đình_chỉ điều_tra , phục_hồi điều_tra vụ án , bị_can ; h ) Ra các lệnh , quyết_định và tiến_hành các hoạt_động tố_tụng khác thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra . ... Như_vậy , người có quyền thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra giải_quyết nguồn tin về tội_phạm là Thủ_trưởng cơ_quan điều_tra . | 209,759 | |
Ai có quyền thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra giải_quyết nguồn tin về tội_phạm ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra. Phó Thủ_trưởng chịu trách_nhiệm trước Thủ_trưởng về nhiệm_vụ được uỷ_quyền. 2. Khi tiến_hành tố_tụng_hình_sự, Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ, quyền_hạn : a ) Quyết_định tạm đình_chỉ việc giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố ; quyết_định khởi_tố, không khởi_tố, bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố vụ án ; quyết_định khởi_tố, bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định nhập hoặc tách vụ án ; quyết_định uỷ_thác điều_tra ; b ) Quyết_định áp_dụng, thay_đổi, huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn, biện_pháp cưỡng_chế, biện_pháp điều_tra tố_tụng đặc_biệt theo quy_định của Bộ_luật này ; c ) Quyết_định truy_nã, đình nã bị_can, khám_xét, thu_giữ, tạm giữ, xử_lý vật_chứng ; d ) Quyết_định trưng_cầu giám_định, giám_định bổ_sung hoặc giám_định lại, khai_quật tử_thi, thực_nghiệm điều_tra, thay_đổi hoặc yêu_cầu thay_đổi người giám_định. Yêu_cầu định_giá, định_giá lại tài_sản, yêu_cầu thay_đổi người định_giá tài_sản. đ ) Trực_tiếp kiểm_tra, xác_minh nguồn tin về tội_phạm và tiến_hành các biện_pháp điều_tra ; e ) Kết_luận điều_tra vụ án ; g ) Quyết_định tạm đình_chỉ điều_tra | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra 1 . Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Trực_tiếp tổ_chức và chỉ_đạo việc thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , việc khởi_tố , điều_tra của Cơ_quan điều_tra ; b ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra , thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , kiểm_tra việc khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra . c ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra ; kiểm_tra các hoạt_động thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự của Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Điều_tra_viên . d ) Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra . Khi vắng_mặt , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra uỷ_quyền cho một Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra . Phó Thủ_trưởng chịu trách_nhiệm trước Thủ_trưởng về nhiệm_vụ được uỷ_quyền . 2 . Khi tiến_hành tố_tụng_hình_sự , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Quyết_định tạm đình_chỉ việc giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; quyết_định khởi_tố , không khởi_tố , bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố vụ án ; quyết_định khởi_tố , bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định nhập hoặc tách vụ án ; quyết_định uỷ_thác điều_tra ; b ) Quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp cưỡng_chế , biện_pháp điều_tra tố_tụng đặc_biệt theo quy_định của Bộ_luật này ; c ) Quyết_định truy_nã , đình nã bị_can , khám_xét , thu_giữ , tạm giữ , xử_lý vật_chứng ; d ) Quyết_định trưng_cầu giám_định , giám_định bổ_sung hoặc giám_định lại , khai_quật tử_thi , thực_nghiệm điều_tra , thay_đổi hoặc yêu_cầu thay_đổi người giám_định . Yêu_cầu định_giá , định_giá lại tài_sản , yêu_cầu thay_đổi người định_giá tài_sản . đ ) Trực_tiếp kiểm_tra , xác_minh nguồn tin về tội_phạm và tiến_hành các biện_pháp điều_tra ; e ) Kết_luận điều_tra vụ án ; g ) Quyết_định tạm đình_chỉ điều_tra , đình_chỉ điều_tra , phục_hồi điều_tra vụ án , bị_can ; h ) Ra các lệnh , quyết_định và tiến_hành các hoạt_động tố_tụng khác thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra . ... Như_vậy , người có quyền thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra giải_quyết nguồn tin về tội_phạm là Thủ_trưởng cơ_quan điều_tra . | 209,760 | |
Ai có quyền thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra giải_quyết nguồn tin về tội_phạm ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... định_giá tài_sản. đ ) Trực_tiếp kiểm_tra, xác_minh nguồn tin về tội_phạm và tiến_hành các biện_pháp điều_tra ; e ) Kết_luận điều_tra vụ án ; g ) Quyết_định tạm đình_chỉ điều_tra, đình_chỉ điều_tra, phục_hồi điều_tra vụ án, bị_can ; h ) Ra các lệnh, quyết_định và tiến_hành các hoạt_động tố_tụng khác thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra.... Như_vậy, người có quyền thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra giải_quyết nguồn tin về tội_phạm là Thủ_trưởng cơ_quan điều_tra. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra 1 . Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Trực_tiếp tổ_chức và chỉ_đạo việc thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , việc khởi_tố , điều_tra của Cơ_quan điều_tra ; b ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra , thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , kiểm_tra việc khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra . c ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra ; kiểm_tra các hoạt_động thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự của Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Điều_tra_viên . d ) Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra . Khi vắng_mặt , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra uỷ_quyền cho một Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra . Phó Thủ_trưởng chịu trách_nhiệm trước Thủ_trưởng về nhiệm_vụ được uỷ_quyền . 2 . Khi tiến_hành tố_tụng_hình_sự , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Quyết_định tạm đình_chỉ việc giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; quyết_định khởi_tố , không khởi_tố , bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố vụ án ; quyết_định khởi_tố , bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định nhập hoặc tách vụ án ; quyết_định uỷ_thác điều_tra ; b ) Quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp cưỡng_chế , biện_pháp điều_tra tố_tụng đặc_biệt theo quy_định của Bộ_luật này ; c ) Quyết_định truy_nã , đình nã bị_can , khám_xét , thu_giữ , tạm giữ , xử_lý vật_chứng ; d ) Quyết_định trưng_cầu giám_định , giám_định bổ_sung hoặc giám_định lại , khai_quật tử_thi , thực_nghiệm điều_tra , thay_đổi hoặc yêu_cầu thay_đổi người giám_định . Yêu_cầu định_giá , định_giá lại tài_sản , yêu_cầu thay_đổi người định_giá tài_sản . đ ) Trực_tiếp kiểm_tra , xác_minh nguồn tin về tội_phạm và tiến_hành các biện_pháp điều_tra ; e ) Kết_luận điều_tra vụ án ; g ) Quyết_định tạm đình_chỉ điều_tra , đình_chỉ điều_tra , phục_hồi điều_tra vụ án , bị_can ; h ) Ra các lệnh , quyết_định và tiến_hành các hoạt_động tố_tụng khác thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra . ... Như_vậy , người có quyền thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra giải_quyết nguồn tin về tội_phạm là Thủ_trưởng cơ_quan điều_tra . | 209,761 | |
Thủ_trưởng cơ_quan điều_tra có được uỷ_quyền quyền thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra giải_quyết nguồn tin về tội_phạm cho Điều_tra_viên không ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ... 3 . Khi được phân_công tiến_hành việc khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , trừ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Phó Thủ trưởng Cơ_quan điều tra không được giải quyết khiếu nại , tố cáo về hành vi , quyết định của mình . 4 . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra không được uỷ_quyền cho Điều_tra_viên thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . Theo đó , Thủ_trưởng cơ_quan điều_tra không được uỷ_quyền quyền thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra giải_quyết nguồn tin về tội_phạm cho Điều_tra_viên thực_hiện thay mình . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ... 3 . Khi được phân_công tiến_hành việc khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , trừ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Phó Thủ trưởng Cơ_quan điều tra không được giải quyết khiếu nại , tố cáo về hành vi , quyết định của mình . 4 . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra không được uỷ_quyền cho Điều_tra_viên thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . Theo đó , Thủ_trưởng cơ_quan điều_tra không được uỷ_quyền quyền thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra giải_quyết nguồn tin về tội_phạm cho Điều_tra_viên thực_hiện thay mình . | 209,762 | |
Kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy được phân thành mấy loại ? | Tại Điều 9 Quy_chế đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kè: ... Tại Điều 9 Quy_chế đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2015/TT-BGDĐT có quy_định thì : Phân_loại kết_quả rèn_luyện 1. Kết_quả rèn_luyện được phân thành các loại : xuất_sắc, tốt, khá, trung_bình, yếu và kém. 2. Phân_loại kết_quả rèn_luyện : a ) Từ 90 đến 100 điểm : loại xuất_sắc ; b ) Từ 80 đến dưới 90 điểm : loại tốt ; c ) Từ 65 đến dưới 80 điểm : loại khá ; d ) Từ 50 đến dưới 65 điểm : loại trung_bình ; đ ) Từ 35 đến dưới 50 điểm : loại yếu ; e ) Dưới 35 điểm : loại kém. Theo đó, kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy được phân thành 06 loại : 1. Loại xuất_sắc : Từ 90 đến 100 điểm 2. Loại tốt : Từ 80 đến dưới 90 điểm 3. Loại khá : Từ 65 đến dưới 80 điểm 4. Loại trung_bình : Từ 50 đến dưới 65 điểm 5. Loại yếu : | None | 1 | Tại Điều 9 Quy_chế đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2015/TT-BGDĐT có quy_định thì : Phân_loại kết_quả rèn_luyện 1 . Kết_quả rèn_luyện được phân thành các loại : xuất_sắc , tốt , khá , trung_bình , yếu và kém . 2 . Phân_loại kết_quả rèn_luyện : a ) Từ 90 đến 100 điểm : loại xuất_sắc ; b ) Từ 80 đến dưới 90 điểm : loại tốt ; c ) Từ 65 đến dưới 80 điểm : loại khá ; d ) Từ 50 đến dưới 65 điểm : loại trung_bình ; đ ) Từ 35 đến dưới 50 điểm : loại yếu ; e ) Dưới 35 điểm : loại kém . Theo đó , kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy được phân thành 06 loại : 1 . Loại xuất_sắc : Từ 90 đến 100 điểm 2 . Loại tốt : Từ 80 đến dưới 90 điểm 3 . Loại khá : Từ 65 đến dưới 80 điểm 4 . Loại trung_bình : Từ 50 đến dưới 65 điểm 5 . Loại yếu : Từ 35 đến dưới 50 điểm 6 . Loại kém : Dưới 35 điểm . Đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy ( Hình từ Internet ) | 209,763 | |
Kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy được phân thành mấy loại ? | Tại Điều 9 Quy_chế đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kè: ... 80 đến dưới 90 điểm 3. Loại khá : Từ 65 đến dưới 80 điểm 4. Loại trung_bình : Từ 50 đến dưới 65 điểm 5. Loại yếu : Từ 35 đến dưới 50 điểm 6. Loại kém : Dưới 35 điểm. Đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy ( Hình từ Internet )Tại Điều 9 Quy_chế đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2015/TT-BGDĐT có quy_định thì : Phân_loại kết_quả rèn_luyện 1. Kết_quả rèn_luyện được phân thành các loại : xuất_sắc, tốt, khá, trung_bình, yếu và kém. 2. Phân_loại kết_quả rèn_luyện : a ) Từ 90 đến 100 điểm : loại xuất_sắc ; b ) Từ 80 đến dưới 90 điểm : loại tốt ; c ) Từ 65 đến dưới 80 điểm : loại khá ; d ) Từ 50 đến dưới 65 điểm : loại trung_bình ; đ ) Từ 35 đến dưới 50 điểm : loại yếu ; e ) Dưới 35 điểm : loại kém. Theo đó, kết_quả | None | 1 | Tại Điều 9 Quy_chế đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2015/TT-BGDĐT có quy_định thì : Phân_loại kết_quả rèn_luyện 1 . Kết_quả rèn_luyện được phân thành các loại : xuất_sắc , tốt , khá , trung_bình , yếu và kém . 2 . Phân_loại kết_quả rèn_luyện : a ) Từ 90 đến 100 điểm : loại xuất_sắc ; b ) Từ 80 đến dưới 90 điểm : loại tốt ; c ) Từ 65 đến dưới 80 điểm : loại khá ; d ) Từ 50 đến dưới 65 điểm : loại trung_bình ; đ ) Từ 35 đến dưới 50 điểm : loại yếu ; e ) Dưới 35 điểm : loại kém . Theo đó , kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy được phân thành 06 loại : 1 . Loại xuất_sắc : Từ 90 đến 100 điểm 2 . Loại tốt : Từ 80 đến dưới 90 điểm 3 . Loại khá : Từ 65 đến dưới 80 điểm 4 . Loại trung_bình : Từ 50 đến dưới 65 điểm 5 . Loại yếu : Từ 35 đến dưới 50 điểm 6 . Loại kém : Dưới 35 điểm . Đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy ( Hình từ Internet ) | 209,764 | |
Kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy được phân thành mấy loại ? | Tại Điều 9 Quy_chế đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kè: ... dưới 65 điểm : loại trung_bình ; đ ) Từ 35 đến dưới 50 điểm : loại yếu ; e ) Dưới 35 điểm : loại kém. Theo đó, kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy được phân thành 06 loại : 1. Loại xuất_sắc : Từ 90 đến 100 điểm 2. Loại tốt : Từ 80 đến dưới 90 điểm 3. Loại khá : Từ 65 đến dưới 80 điểm 4. Loại trung_bình : Từ 50 đến dưới 65 điểm 5. Loại yếu : Từ 35 đến dưới 50 điểm 6. Loại kém : Dưới 35 điểm. Đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Điều 9 Quy_chế đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2015/TT-BGDĐT có quy_định thì : Phân_loại kết_quả rèn_luyện 1 . Kết_quả rèn_luyện được phân thành các loại : xuất_sắc , tốt , khá , trung_bình , yếu và kém . 2 . Phân_loại kết_quả rèn_luyện : a ) Từ 90 đến 100 điểm : loại xuất_sắc ; b ) Từ 80 đến dưới 90 điểm : loại tốt ; c ) Từ 65 đến dưới 80 điểm : loại khá ; d ) Từ 50 đến dưới 65 điểm : loại trung_bình ; đ ) Từ 35 đến dưới 50 điểm : loại yếu ; e ) Dưới 35 điểm : loại kém . Theo đó , kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy được phân thành 06 loại : 1 . Loại xuất_sắc : Từ 90 đến 100 điểm 2 . Loại tốt : Từ 80 đến dưới 90 điểm 3 . Loại khá : Từ 65 đến dưới 80 điểm 4 . Loại trung_bình : Từ 50 đến dưới 65 điểm 5 . Loại yếu : Từ 35 đến dưới 50 điểm 6 . Loại kém : Dưới 35 điểm . Đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy ( Hình từ Internet ) | 209,765 | |
Quy_trình đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thực_hiện thế_nào ? | Về quy_trình thực_hiện đánh_giá ta căn_cứ tại Điều 11 Quy_chế đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy do B: ... Về quy_trình thực_hiện đánh_giá ta căn_cứ tại Điều 11 Quy_chế đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2015/TT-BGDĐT như sau : Bước 1 : Người học căn_cứ vào kết_quả rèn_luyện của bản_thân, tự đánh_giá theo mức điểm chi_tiết do cơ_sở giáo_dục đại_học quy_định. Bước 2 : Tổ_chức họp lớp có giáo_viên chủ_nhiệm / cố_vấn học_tập tham_gia, tiến_hành xem_xét và thông_qua mức điểm tự đánh_giá của từng người học trên cơ_sở các minh_chứng xác_nhận kết_quả và phải được quá nửa ý_kiến đồng_ý của tập_thể đơn_vị lớp và phải có biên_bản kèm theo. Giáo_viên chủ_nhiệm, cố_vấn học_tập xác_nhận kết_quả họp lớp và chuyển kết_quả lên Hội_đồng đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học cấp khoa ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng cấp khoa ). Bước 3 : Hội_đồng đánh_giá cấp khoa họp xét, thống_nhất, báo_cáo Trưởng khoa thông_qua và trình kết_quả lên Hội_đồng đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học cấp trường ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng cấp trường ). Bước 4 : Hội_đồng cấp trường họp xét, thống_nhất trình Hiệu_trưởng xem_xét và quyết_định | None | 1 | Về quy_trình thực_hiện đánh_giá ta căn_cứ tại Điều 11 Quy_chế đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2015/TT-BGDĐT như sau : Bước 1 : Người học căn_cứ vào kết_quả rèn_luyện của bản_thân , tự đánh_giá theo mức điểm chi_tiết do cơ_sở giáo_dục đại_học quy_định . Bước 2 : Tổ_chức họp lớp có giáo_viên chủ_nhiệm / cố_vấn học_tập tham_gia , tiến_hành xem_xét và thông_qua mức điểm tự đánh_giá của từng người học trên cơ_sở các minh_chứng xác_nhận kết_quả và phải được quá nửa ý_kiến đồng_ý của tập_thể đơn_vị lớp và phải có biên_bản kèm theo . Giáo_viên chủ_nhiệm , cố_vấn học_tập xác_nhận kết_quả họp lớp và chuyển kết_quả lên Hội_đồng đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học cấp khoa ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng cấp khoa ) . Bước 3 : Hội_đồng đánh_giá cấp khoa họp xét , thống_nhất , báo_cáo Trưởng khoa thông_qua và trình kết_quả lên Hội_đồng đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học cấp trường ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng cấp trường ) . Bước 4 : Hội_đồng cấp trường họp xét , thống_nhất trình Hiệu_trưởng xem_xét và quyết_định công_nhận kết_quả . Bước 5 : Kết_quả đánh_giá , phân_loại rèn_luyện của người học phải được công_bố công_khai và thông_báo cho người học biết trước 20 ngày trước khi ban_hành quyết_định chính_thức . | 209,766 | |
Quy_trình đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thực_hiện thế_nào ? | Về quy_trình thực_hiện đánh_giá ta căn_cứ tại Điều 11 Quy_chế đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy do B: ... rèn_luyện của người học cấp trường ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng cấp trường ). Bước 4 : Hội_đồng cấp trường họp xét, thống_nhất trình Hiệu_trưởng xem_xét và quyết_định công_nhận kết_quả. Bước 5 : Kết_quả đánh_giá, phân_loại rèn_luyện của người học phải được công_bố công_khai và thông_báo cho người học biết trước 20 ngày trước khi ban_hành quyết_định chính_thức.Về quy_trình thực_hiện đánh_giá ta căn_cứ tại Điều 11 Quy_chế đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2015/TT-BGDĐT như sau : Bước 1 : Người học căn_cứ vào kết_quả rèn_luyện của bản_thân, tự đánh_giá theo mức điểm chi_tiết do cơ_sở giáo_dục đại_học quy_định. Bước 2 : Tổ_chức họp lớp có giáo_viên chủ_nhiệm / cố_vấn học_tập tham_gia, tiến_hành xem_xét và thông_qua mức điểm tự đánh_giá của từng người học trên cơ_sở các minh_chứng xác_nhận kết_quả và phải được quá nửa ý_kiến đồng_ý của tập_thể đơn_vị lớp và phải có biên_bản kèm theo. Giáo_viên chủ_nhiệm, cố_vấn học_tập xác_nhận kết_quả họp lớp và chuyển kết_quả lên Hội_đồng đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học cấp khoa ( | None | 1 | Về quy_trình thực_hiện đánh_giá ta căn_cứ tại Điều 11 Quy_chế đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2015/TT-BGDĐT như sau : Bước 1 : Người học căn_cứ vào kết_quả rèn_luyện của bản_thân , tự đánh_giá theo mức điểm chi_tiết do cơ_sở giáo_dục đại_học quy_định . Bước 2 : Tổ_chức họp lớp có giáo_viên chủ_nhiệm / cố_vấn học_tập tham_gia , tiến_hành xem_xét và thông_qua mức điểm tự đánh_giá của từng người học trên cơ_sở các minh_chứng xác_nhận kết_quả và phải được quá nửa ý_kiến đồng_ý của tập_thể đơn_vị lớp và phải có biên_bản kèm theo . Giáo_viên chủ_nhiệm , cố_vấn học_tập xác_nhận kết_quả họp lớp và chuyển kết_quả lên Hội_đồng đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học cấp khoa ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng cấp khoa ) . Bước 3 : Hội_đồng đánh_giá cấp khoa họp xét , thống_nhất , báo_cáo Trưởng khoa thông_qua và trình kết_quả lên Hội_đồng đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học cấp trường ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng cấp trường ) . Bước 4 : Hội_đồng cấp trường họp xét , thống_nhất trình Hiệu_trưởng xem_xét và quyết_định công_nhận kết_quả . Bước 5 : Kết_quả đánh_giá , phân_loại rèn_luyện của người học phải được công_bố công_khai và thông_báo cho người học biết trước 20 ngày trước khi ban_hành quyết_định chính_thức . | 209,767 | |
Quy_trình đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thực_hiện thế_nào ? | Về quy_trình thực_hiện đánh_giá ta căn_cứ tại Điều 11 Quy_chế đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy do B: ... đơn_vị lớp và phải có biên_bản kèm theo. Giáo_viên chủ_nhiệm, cố_vấn học_tập xác_nhận kết_quả họp lớp và chuyển kết_quả lên Hội_đồng đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học cấp khoa ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng cấp khoa ). Bước 3 : Hội_đồng đánh_giá cấp khoa họp xét, thống_nhất, báo_cáo Trưởng khoa thông_qua và trình kết_quả lên Hội_đồng đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học cấp trường ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng cấp trường ). Bước 4 : Hội_đồng cấp trường họp xét, thống_nhất trình Hiệu_trưởng xem_xét và quyết_định công_nhận kết_quả. Bước 5 : Kết_quả đánh_giá, phân_loại rèn_luyện của người học phải được công_bố công_khai và thông_báo cho người học biết trước 20 ngày trước khi ban_hành quyết_định chính_thức. | None | 1 | Về quy_trình thực_hiện đánh_giá ta căn_cứ tại Điều 11 Quy_chế đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2015/TT-BGDĐT như sau : Bước 1 : Người học căn_cứ vào kết_quả rèn_luyện của bản_thân , tự đánh_giá theo mức điểm chi_tiết do cơ_sở giáo_dục đại_học quy_định . Bước 2 : Tổ_chức họp lớp có giáo_viên chủ_nhiệm / cố_vấn học_tập tham_gia , tiến_hành xem_xét và thông_qua mức điểm tự đánh_giá của từng người học trên cơ_sở các minh_chứng xác_nhận kết_quả và phải được quá nửa ý_kiến đồng_ý của tập_thể đơn_vị lớp và phải có biên_bản kèm theo . Giáo_viên chủ_nhiệm , cố_vấn học_tập xác_nhận kết_quả họp lớp và chuyển kết_quả lên Hội_đồng đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học cấp khoa ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng cấp khoa ) . Bước 3 : Hội_đồng đánh_giá cấp khoa họp xét , thống_nhất , báo_cáo Trưởng khoa thông_qua và trình kết_quả lên Hội_đồng đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học cấp trường ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng cấp trường ) . Bước 4 : Hội_đồng cấp trường họp xét , thống_nhất trình Hiệu_trưởng xem_xét và quyết_định công_nhận kết_quả . Bước 5 : Kết_quả đánh_giá , phân_loại rèn_luyện của người học phải được công_bố công_khai và thông_báo cho người học biết trước 20 ngày trước khi ban_hành quyết_định chính_thức . | 209,768 | |
Trường_hợp nào người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy không được đánh_giá kết_quả rèn_luyện ? | Điều 10 Quy_chế đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm t: ... Điều 10 Quy_chế đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2015/TT-BGDĐT quy_định như sau : Phân_loại để đánh_giá 1. Trong thời_gian người học bị kỷ_luật mức khiển_trách, khi đánh_giá kết_quả rèn_luyện không được vượt quá loại khá. 2. Trong thời_gian người học bị kỷ_luật mức cảnh_cáo, khi đánh_giá kết_quả rèn_luyện không được vượt quá loại trung_bình. 3. Người học bị kỷ_luật mức đình_chỉ học_tập không được đánh_giá rèn_luyện trong thời_gian bị đình_chỉ. 4. Người học bị kỷ_luật mức buộc thôi học không được đánh_giá kết_quả rèn_luyện. 5. Người học hoàn_thành chương_trình học và tốt_nghiệp chậm so với quy_định của khoá học thì tiếp_tục được đánh_giá kết_quả rèn_luyện trong thời_gian đang hoàn_thành bổ_sung chương_trình học và tốt_nghiệp, tuỳ_thuộc vào nguyên_nhân để quy_định mức đánh_giá rèn_luyện tại kỳ bổ_sung. 6. Người học khuyết_tật, tàn_tật, mồ_côi cả cha lẫn mẹ hoặc cha hoặc mẹ, hoàn_cảnh gia_đình đặc_biệt khó_khăn có xác_nhận của địa_phương theo quy_định đối_với những hoạt_động rèn_luyện không có khả_năng tham_gia hoặc đáp_ứng yêu_cầu chung thì được ưu_tiên | None | 1 | Điều 10 Quy_chế đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2015/TT-BGDĐT quy_định như sau : Phân_loại để đánh_giá 1 . Trong thời_gian người học bị kỷ_luật mức khiển_trách , khi đánh_giá kết_quả rèn_luyện không được vượt quá loại khá . 2 . Trong thời_gian người học bị kỷ_luật mức cảnh_cáo , khi đánh_giá kết_quả rèn_luyện không được vượt quá loại trung_bình . 3 . Người học bị kỷ_luật mức đình_chỉ học_tập không được đánh_giá rèn_luyện trong thời_gian bị đình_chỉ . 4 . Người học bị kỷ_luật mức buộc thôi học không được đánh_giá kết_quả rèn_luyện . 5 . Người học hoàn_thành chương_trình học và tốt_nghiệp chậm so với quy_định của khoá học thì tiếp_tục được đánh_giá kết_quả rèn_luyện trong thời_gian đang hoàn_thành bổ_sung chương_trình học và tốt_nghiệp , tuỳ_thuộc vào nguyên_nhân để quy_định mức đánh_giá rèn_luyện tại kỳ bổ_sung . 6 . Người học khuyết_tật , tàn_tật , mồ_côi cả cha lẫn mẹ hoặc cha hoặc mẹ , hoàn_cảnh gia_đình đặc_biệt khó_khăn có xác_nhận của địa_phương theo quy_định đối_với những hoạt_động rèn_luyện không có khả_năng tham_gia hoặc đáp_ứng yêu_cầu chung thì được ưu_tiên , động_viên , khuyến_khích , cộng điểm khi đánh_giá kết_quả rèn_luyện qua sự nỗ_lực và tiến_bộ của người học tuỳ_thuộc vào đối_tượng và hoàn_cảnh cụ_thể . 7 . Người học nghỉ học tạm_thời được bảo_lưu kết_quả rèn_luyện sẽ được đánh_giá kết_quả rèn_luyện khi tiếp_tục trở_lại học_tập theo quy_định . 8 . Người học đồng_thời học hai chương_trình đào_tạo sẽ được đánh_giá kết_quả rèn_luyện tại đơn_vị quản_lý chương_trình thứ nhất và lấy ý_kiến nhận_xét của đơn_vị quản_lý chương_trình thứ hai làm căn_cứ , cơ_sở để đánh_giá thêm . Trường_hợp chương_trình thứ nhất đã hoàn_thành thì đơn_vị quản_lý chương_trình thứ hai sẽ tiếp_tục được đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học . 9 . Người học chuyển trường được sự đồng_ý của Hiệu_trưởng hai cơ_sở giáo_dục đại_học thì được bảo_lưu kết_quả rèn_luyện của cơ_sở giáo_dục đại_học cũ khi học tại cơ_sở giáo_dục đại_học mới và tiếp_tục được đánh_giá kết_quả rèn_luyện ở các học_kỳ tiếp_theo . Theo đó , có 02 trường_hợp sau đây người học sẽ không được đánh_giá kết_quả rèn_luyện : - Người học bị kỷ_luật mức đình_chỉ học_tập không được đánh_giá rèn_luyện trong thời_gian bị đình_chỉ . - Người học bị kỷ_luật mức buộc thôi học không được đánh_giá kết_quả rèn_luyện . | 209,769 | |
Trường_hợp nào người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy không được đánh_giá kết_quả rèn_luyện ? | Điều 10 Quy_chế đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm t: ... lẫn mẹ hoặc cha hoặc mẹ, hoàn_cảnh gia_đình đặc_biệt khó_khăn có xác_nhận của địa_phương theo quy_định đối_với những hoạt_động rèn_luyện không có khả_năng tham_gia hoặc đáp_ứng yêu_cầu chung thì được ưu_tiên, động_viên, khuyến_khích, cộng điểm khi đánh_giá kết_quả rèn_luyện qua sự nỗ_lực và tiến_bộ của người học tuỳ_thuộc vào đối_tượng và hoàn_cảnh cụ_thể. 7. Người học nghỉ học tạm_thời được bảo_lưu kết_quả rèn_luyện sẽ được đánh_giá kết_quả rèn_luyện khi tiếp_tục trở_lại học_tập theo quy_định. 8. Người học đồng_thời học hai chương_trình đào_tạo sẽ được đánh_giá kết_quả rèn_luyện tại đơn_vị quản_lý chương_trình thứ nhất và lấy ý_kiến nhận_xét của đơn_vị quản_lý chương_trình thứ hai làm căn_cứ, cơ_sở để đánh_giá thêm. Trường_hợp chương_trình thứ nhất đã hoàn_thành thì đơn_vị quản_lý chương_trình thứ hai sẽ tiếp_tục được đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học. 9. Người học chuyển trường được sự đồng_ý của Hiệu_trưởng hai cơ_sở giáo_dục đại_học thì được bảo_lưu kết_quả rèn_luyện của cơ_sở giáo_dục đại_học cũ khi học tại cơ_sở giáo_dục đại_học mới và tiếp_tục được đánh_giá kết_quả rèn_luyện ở các học_kỳ tiếp_theo. Theo đó, có 02 trường_hợp sau đây người học sẽ không được đánh_giá kết_quả rèn_luyện | None | 1 | Điều 10 Quy_chế đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2015/TT-BGDĐT quy_định như sau : Phân_loại để đánh_giá 1 . Trong thời_gian người học bị kỷ_luật mức khiển_trách , khi đánh_giá kết_quả rèn_luyện không được vượt quá loại khá . 2 . Trong thời_gian người học bị kỷ_luật mức cảnh_cáo , khi đánh_giá kết_quả rèn_luyện không được vượt quá loại trung_bình . 3 . Người học bị kỷ_luật mức đình_chỉ học_tập không được đánh_giá rèn_luyện trong thời_gian bị đình_chỉ . 4 . Người học bị kỷ_luật mức buộc thôi học không được đánh_giá kết_quả rèn_luyện . 5 . Người học hoàn_thành chương_trình học và tốt_nghiệp chậm so với quy_định của khoá học thì tiếp_tục được đánh_giá kết_quả rèn_luyện trong thời_gian đang hoàn_thành bổ_sung chương_trình học và tốt_nghiệp , tuỳ_thuộc vào nguyên_nhân để quy_định mức đánh_giá rèn_luyện tại kỳ bổ_sung . 6 . Người học khuyết_tật , tàn_tật , mồ_côi cả cha lẫn mẹ hoặc cha hoặc mẹ , hoàn_cảnh gia_đình đặc_biệt khó_khăn có xác_nhận của địa_phương theo quy_định đối_với những hoạt_động rèn_luyện không có khả_năng tham_gia hoặc đáp_ứng yêu_cầu chung thì được ưu_tiên , động_viên , khuyến_khích , cộng điểm khi đánh_giá kết_quả rèn_luyện qua sự nỗ_lực và tiến_bộ của người học tuỳ_thuộc vào đối_tượng và hoàn_cảnh cụ_thể . 7 . Người học nghỉ học tạm_thời được bảo_lưu kết_quả rèn_luyện sẽ được đánh_giá kết_quả rèn_luyện khi tiếp_tục trở_lại học_tập theo quy_định . 8 . Người học đồng_thời học hai chương_trình đào_tạo sẽ được đánh_giá kết_quả rèn_luyện tại đơn_vị quản_lý chương_trình thứ nhất và lấy ý_kiến nhận_xét của đơn_vị quản_lý chương_trình thứ hai làm căn_cứ , cơ_sở để đánh_giá thêm . Trường_hợp chương_trình thứ nhất đã hoàn_thành thì đơn_vị quản_lý chương_trình thứ hai sẽ tiếp_tục được đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học . 9 . Người học chuyển trường được sự đồng_ý của Hiệu_trưởng hai cơ_sở giáo_dục đại_học thì được bảo_lưu kết_quả rèn_luyện của cơ_sở giáo_dục đại_học cũ khi học tại cơ_sở giáo_dục đại_học mới và tiếp_tục được đánh_giá kết_quả rèn_luyện ở các học_kỳ tiếp_theo . Theo đó , có 02 trường_hợp sau đây người học sẽ không được đánh_giá kết_quả rèn_luyện : - Người học bị kỷ_luật mức đình_chỉ học_tập không được đánh_giá rèn_luyện trong thời_gian bị đình_chỉ . - Người học bị kỷ_luật mức buộc thôi học không được đánh_giá kết_quả rèn_luyện . | 209,770 | |
Trường_hợp nào người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy không được đánh_giá kết_quả rèn_luyện ? | Điều 10 Quy_chế đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm t: ... tại cơ_sở giáo_dục đại_học mới và tiếp_tục được đánh_giá kết_quả rèn_luyện ở các học_kỳ tiếp_theo. Theo đó, có 02 trường_hợp sau đây người học sẽ không được đánh_giá kết_quả rèn_luyện : - Người học bị kỷ_luật mức đình_chỉ học_tập không được đánh_giá rèn_luyện trong thời_gian bị đình_chỉ. - Người học bị kỷ_luật mức buộc thôi học không được đánh_giá kết_quả rèn_luyện. | None | 1 | Điều 10 Quy_chế đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2015/TT-BGDĐT quy_định như sau : Phân_loại để đánh_giá 1 . Trong thời_gian người học bị kỷ_luật mức khiển_trách , khi đánh_giá kết_quả rèn_luyện không được vượt quá loại khá . 2 . Trong thời_gian người học bị kỷ_luật mức cảnh_cáo , khi đánh_giá kết_quả rèn_luyện không được vượt quá loại trung_bình . 3 . Người học bị kỷ_luật mức đình_chỉ học_tập không được đánh_giá rèn_luyện trong thời_gian bị đình_chỉ . 4 . Người học bị kỷ_luật mức buộc thôi học không được đánh_giá kết_quả rèn_luyện . 5 . Người học hoàn_thành chương_trình học và tốt_nghiệp chậm so với quy_định của khoá học thì tiếp_tục được đánh_giá kết_quả rèn_luyện trong thời_gian đang hoàn_thành bổ_sung chương_trình học và tốt_nghiệp , tuỳ_thuộc vào nguyên_nhân để quy_định mức đánh_giá rèn_luyện tại kỳ bổ_sung . 6 . Người học khuyết_tật , tàn_tật , mồ_côi cả cha lẫn mẹ hoặc cha hoặc mẹ , hoàn_cảnh gia_đình đặc_biệt khó_khăn có xác_nhận của địa_phương theo quy_định đối_với những hoạt_động rèn_luyện không có khả_năng tham_gia hoặc đáp_ứng yêu_cầu chung thì được ưu_tiên , động_viên , khuyến_khích , cộng điểm khi đánh_giá kết_quả rèn_luyện qua sự nỗ_lực và tiến_bộ của người học tuỳ_thuộc vào đối_tượng và hoàn_cảnh cụ_thể . 7 . Người học nghỉ học tạm_thời được bảo_lưu kết_quả rèn_luyện sẽ được đánh_giá kết_quả rèn_luyện khi tiếp_tục trở_lại học_tập theo quy_định . 8 . Người học đồng_thời học hai chương_trình đào_tạo sẽ được đánh_giá kết_quả rèn_luyện tại đơn_vị quản_lý chương_trình thứ nhất và lấy ý_kiến nhận_xét của đơn_vị quản_lý chương_trình thứ hai làm căn_cứ , cơ_sở để đánh_giá thêm . Trường_hợp chương_trình thứ nhất đã hoàn_thành thì đơn_vị quản_lý chương_trình thứ hai sẽ tiếp_tục được đánh_giá kết_quả rèn_luyện của người học . 9 . Người học chuyển trường được sự đồng_ý của Hiệu_trưởng hai cơ_sở giáo_dục đại_học thì được bảo_lưu kết_quả rèn_luyện của cơ_sở giáo_dục đại_học cũ khi học tại cơ_sở giáo_dục đại_học mới và tiếp_tục được đánh_giá kết_quả rèn_luyện ở các học_kỳ tiếp_theo . Theo đó , có 02 trường_hợp sau đây người học sẽ không được đánh_giá kết_quả rèn_luyện : - Người học bị kỷ_luật mức đình_chỉ học_tập không được đánh_giá rèn_luyện trong thời_gian bị đình_chỉ . - Người học bị kỷ_luật mức buộc thôi học không được đánh_giá kết_quả rèn_luyện . | 209,771 | |
Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm trong hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm có bắt_buộc phải là bản_chính không ? | Theo khoản 1 Điều 5 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm như sau : ... Hồ_sơ , trình_tự tự công_bố sản_phẩm 1 . Hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm bao_gồm : a ) Bản tự công_bố sản_phẩm theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ được cấp bởi phòng kiểm_nghiệm được chỉ_định hoặc phòng kiểm_nghiệm được công_nhận phù_hợp ISO 17025 gồm các chỉ_tiêu an_toàn do Bộ Y_tế ban_hành theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro phù_hợp với quy_định của quốc_tế hoặc các chỉ_tiêu an_toàn theo các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn tương_ứng do tổ_chức , cá_nhân công_bố trong trường_hợp chưa có quy_định của Bộ Y_tế ( bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực ) . ... Theo quy_định trên , phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm trong hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm không bắt_buộc phải là bản_chính , người nộp hồ_sơ vẫn có_thể nộp phiếu này bằng bản_sao chứng_thực . Tự công_bố sản_phẩm ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 5 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm như sau : Hồ_sơ , trình_tự tự công_bố sản_phẩm 1 . Hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm bao_gồm : a ) Bản tự công_bố sản_phẩm theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ được cấp bởi phòng kiểm_nghiệm được chỉ_định hoặc phòng kiểm_nghiệm được công_nhận phù_hợp ISO 17025 gồm các chỉ_tiêu an_toàn do Bộ Y_tế ban_hành theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro phù_hợp với quy_định của quốc_tế hoặc các chỉ_tiêu an_toàn theo các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn tương_ứng do tổ_chức , cá_nhân công_bố trong trường_hợp chưa có quy_định của Bộ Y_tế ( bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực ) . ... Theo quy_định trên , phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm trong hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm không bắt_buộc phải là bản_chính , người nộp hồ_sơ vẫn có_thể nộp phiếu này bằng bản_sao chứng_thực . Tự công_bố sản_phẩm ( Hình từ Internet ) | 209,772 | |
Người nộp hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm có phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm không phải bản_chính thì có bị phạt không ? | Căn_cứ điểm đ khoản 2 , điểm a , điểm c khoản 6 Điều 20 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 10 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP qu: ... Căn_cứ điểm đ khoản 2, điểm a, điểm c khoản 6 Điều 20 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP, được bổ_sung bởi điểm b khoản 10 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy địn về vi_phạm quy_định về tự công_bố sản_phẩm như sau : Vi_phạm quy_định về tự công_bố sản_phẩm... 2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây về sử_dụng phiếu kết_quả kiểm_nghiệm để tự công_bố sản_phẩm : a ) Sử_dụng phiếu kết_quả kiểm_nghiệm đã hết hiệu_lực ; b ) Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm không đầy_đủ chỉ_tiêu an_toàn thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật ; c ) Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm có ít_nhất một trong các chỉ_tiêu an_toàn thực_phẩm không phù_hợp với quy_chuẩn, tiêu_chuẩn tương_ứng hoặc không phù_hợp quy_định của pháp_luật ; d ) Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm được cấp bởi phòng kiểm_nghiệm không được chỉ_định hoặc không được công_nhận phù_hợp ISO 17025 ; đ ) Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm không phải là bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực. e ) Không có phiếu kết_quả kiểm_nghiệm trong hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm còn thời_hạn tại thời_điểm tự công_bố theo quy_định.... 6. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi | None | 1 | Căn_cứ điểm đ khoản 2 , điểm a , điểm c khoản 6 Điều 20 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 10 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy địn về vi_phạm quy_định về tự công_bố sản_phẩm như sau : Vi_phạm quy_định về tự công_bố sản_phẩm ... 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây về sử_dụng phiếu kết_quả kiểm_nghiệm để tự công_bố sản_phẩm : a ) Sử_dụng phiếu kết_quả kiểm_nghiệm đã hết hiệu_lực ; b ) Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm không đầy_đủ chỉ_tiêu an_toàn thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật ; c ) Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm có ít_nhất một trong các chỉ_tiêu an_toàn thực_phẩm không phù_hợp với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn tương_ứng hoặc không phù_hợp quy_định của pháp_luật ; d ) Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm được cấp bởi phòng kiểm_nghiệm không được chỉ_định hoặc không được công_nhận phù_hợp ISO 17025 ; đ ) Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm không phải là bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực . e ) Không có phiếu kết_quả kiểm_nghiệm trong hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm còn thời_hạn tại thời_điểm tự công_bố theo quy_định . ... 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này ; b ) Buộc thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc tái_chế hoặc buộc tiêu_huỷ thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều này ; c ) Buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm b khoản 4 Điều này . Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền tối_đa , tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân , trừ quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Cá_nhân vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này mức phạt tiền được giảm đi một_nửa . ... Theo đó , người nộp hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm có phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm không phải bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . Đồng_thời người này còn bị buộc thu_hồi thực_phẩm và thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với hành_vi vi_phạm . | 209,773 | |
Người nộp hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm có phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm không phải bản_chính thì có bị phạt không ? | Căn_cứ điểm đ khoản 2 , điểm a , điểm c khoản 6 Điều 20 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 10 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP qu: ... e ) Không có phiếu kết_quả kiểm_nghiệm trong hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm còn thời_hạn tại thời_điểm tự công_bố theo quy_định.... 6. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này ; b ) Buộc thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc tái_chế hoặc buộc tiêu_huỷ thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều này ; c ) Buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 2, điểm b khoản 3 và điểm b khoản 4 Điều này. Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền tối_đa, tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính... 2. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân, trừ quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều | None | 1 | Căn_cứ điểm đ khoản 2 , điểm a , điểm c khoản 6 Điều 20 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 10 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy địn về vi_phạm quy_định về tự công_bố sản_phẩm như sau : Vi_phạm quy_định về tự công_bố sản_phẩm ... 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây về sử_dụng phiếu kết_quả kiểm_nghiệm để tự công_bố sản_phẩm : a ) Sử_dụng phiếu kết_quả kiểm_nghiệm đã hết hiệu_lực ; b ) Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm không đầy_đủ chỉ_tiêu an_toàn thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật ; c ) Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm có ít_nhất một trong các chỉ_tiêu an_toàn thực_phẩm không phù_hợp với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn tương_ứng hoặc không phù_hợp quy_định của pháp_luật ; d ) Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm được cấp bởi phòng kiểm_nghiệm không được chỉ_định hoặc không được công_nhận phù_hợp ISO 17025 ; đ ) Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm không phải là bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực . e ) Không có phiếu kết_quả kiểm_nghiệm trong hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm còn thời_hạn tại thời_điểm tự công_bố theo quy_định . ... 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này ; b ) Buộc thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc tái_chế hoặc buộc tiêu_huỷ thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều này ; c ) Buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm b khoản 4 Điều này . Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền tối_đa , tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân , trừ quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Cá_nhân vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này mức phạt tiền được giảm đi một_nửa . ... Theo đó , người nộp hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm có phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm không phải bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . Đồng_thời người này còn bị buộc thu_hồi thực_phẩm và thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với hành_vi vi_phạm . | 209,774 | |
Người nộp hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm có phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm không phải bản_chính thì có bị phạt không ? | Căn_cứ điểm đ khoản 2 , điểm a , điểm c khoản 6 Điều 20 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 10 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP qu: ... các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Cá_nhân vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này mức phạt tiền được giảm đi một_nửa.... Theo đó, người nộp hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm có phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm không phải bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến | None | 1 | Căn_cứ điểm đ khoản 2 , điểm a , điểm c khoản 6 Điều 20 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 10 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy địn về vi_phạm quy_định về tự công_bố sản_phẩm như sau : Vi_phạm quy_định về tự công_bố sản_phẩm ... 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây về sử_dụng phiếu kết_quả kiểm_nghiệm để tự công_bố sản_phẩm : a ) Sử_dụng phiếu kết_quả kiểm_nghiệm đã hết hiệu_lực ; b ) Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm không đầy_đủ chỉ_tiêu an_toàn thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật ; c ) Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm có ít_nhất một trong các chỉ_tiêu an_toàn thực_phẩm không phù_hợp với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn tương_ứng hoặc không phù_hợp quy_định của pháp_luật ; d ) Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm được cấp bởi phòng kiểm_nghiệm không được chỉ_định hoặc không được công_nhận phù_hợp ISO 17025 ; đ ) Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm không phải là bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực . e ) Không có phiếu kết_quả kiểm_nghiệm trong hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm còn thời_hạn tại thời_điểm tự công_bố theo quy_định . ... 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này ; b ) Buộc thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc tái_chế hoặc buộc tiêu_huỷ thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều này ; c ) Buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm b khoản 4 Điều này . Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền tối_đa , tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân , trừ quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Cá_nhân vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này mức phạt tiền được giảm đi một_nửa . ... Theo đó , người nộp hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm có phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm không phải bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . Đồng_thời người này còn bị buộc thu_hồi thực_phẩm và thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với hành_vi vi_phạm . | 209,775 | |
Người nộp hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm có phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm không phải bản_chính thì có bị phạt không ? | Căn_cứ điểm đ khoản 2 , điểm a , điểm c khoản 6 Điều 20 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 10 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP qu: ... người nộp hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm có phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm không phải bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng. Đồng_thời người này còn bị buộc thu_hồi thực_phẩm và thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với hành_vi vi_phạm. | None | 1 | Căn_cứ điểm đ khoản 2 , điểm a , điểm c khoản 6 Điều 20 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 10 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy địn về vi_phạm quy_định về tự công_bố sản_phẩm như sau : Vi_phạm quy_định về tự công_bố sản_phẩm ... 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây về sử_dụng phiếu kết_quả kiểm_nghiệm để tự công_bố sản_phẩm : a ) Sử_dụng phiếu kết_quả kiểm_nghiệm đã hết hiệu_lực ; b ) Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm không đầy_đủ chỉ_tiêu an_toàn thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật ; c ) Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm có ít_nhất một trong các chỉ_tiêu an_toàn thực_phẩm không phù_hợp với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn tương_ứng hoặc không phù_hợp quy_định của pháp_luật ; d ) Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm được cấp bởi phòng kiểm_nghiệm không được chỉ_định hoặc không được công_nhận phù_hợp ISO 17025 ; đ ) Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm không phải là bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực . e ) Không có phiếu kết_quả kiểm_nghiệm trong hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm còn thời_hạn tại thời_điểm tự công_bố theo quy_định . ... 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này ; b ) Buộc thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc tái_chế hoặc buộc tiêu_huỷ thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều này ; c ) Buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm b khoản 4 Điều này . Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền tối_đa , tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân , trừ quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Cá_nhân vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này mức phạt tiền được giảm đi một_nửa . ... Theo đó , người nộp hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm có phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm không phải bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . Đồng_thời người này còn bị buộc thu_hồi thực_phẩm và thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với hành_vi vi_phạm . | 209,776 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người nộp hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm có phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm không phải bản_chính là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người nộp hồ_sơ tự công_bố | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người nộp hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm có phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm không phải bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực là 01 năm . | 209,777 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người nộp hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm có phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm không phải bản_chính là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người nộp hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm có phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm không phải bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực là 01 năm.Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người nộp hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm có phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm không phải bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực là 01 năm . | 209,778 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người nộp hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm có phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm không phải bản_chính là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người nộp hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm có phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm không phải bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực là 01 năm. | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người nộp hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm có phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm không phải bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực là 01 năm . | 209,779 | |
Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm đối_với_viên_chức Quản_lý dự_án đường_sắt hạng 4 ra sao ? | Quản_lý dự_án đường_sắt hạng 4 là chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_sắt tại các đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các tổ_chứ: ... Quản_lý dự_án đường_sắt hạng 4 là chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_sắt tại các đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan. Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm đối_với Quản_lý dự_án đường_sắt hạng 4 được quy_định tại Điều 3 Thông_tư 49/2022/TT-BGTVT, khoản 2 Điều 7 Thông_tư 49/2022/TT-BGTVT và khoản 3 Điều 7 Thông_tư 49/2022/TT-BGTVT. Theo đó, để được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_sắt hạng 4 cần phải đáp_ứng đủ 03 tiêu_chuẩn về đạo_đức nghề_nghiệp ; trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng ; năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ. Cụ_thể như sau : Tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp - Chấp_hành các chủ_trương, đường_lối, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước. - Trung_thực, khách_quan, có tinh_thần trách_nhiệm cao đối_với công_việc được giao ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp. - Có ý_thức trau_dồi đạo_đức, giữ_gìn phẩm_chất, danh_dự, uy_tín nghề_nghiệp ; không lạm_dụng vị_trí công_tác, nhiệm_vụ được phân_công để trục_lợi ; đoàn_kết, sáng_tạo, sẵn_sàng tiếp_thu, học_hỏi cái mới, tự nâng cao trình_độ. - Có ý_thức phối_hợp | None | 1 | Quản_lý dự_án đường_sắt hạng 4 là chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_sắt tại các đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm đối_với Quản_lý dự_án đường_sắt hạng 4 được quy_định tại Điều 3 Thông_tư 49/2022/TT-BGTVT , khoản 2 Điều 7 Thông_tư 49/2022/TT-BGTVT và khoản 3 Điều 7 Thông_tư 49/2022/TT-BGTVT. Theo đó , để được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_sắt hạng 4 cần phải đáp_ứng đủ 03 tiêu_chuẩn về đạo_đức nghề_nghiệp ; trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng ; năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ . Cụ_thể như sau : Tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp - Chấp_hành các chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . - Trung_thực , khách_quan , có tinh_thần trách_nhiệm cao đối_với công_việc được giao ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . - Có ý_thức trau_dồi đạo_đức , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín nghề_nghiệp ; không lạm_dụng vị_trí công_tác , nhiệm_vụ được phân_công để trục_lợi ; đoàn_kết , sáng_tạo , sẵn_sàng tiếp_thu , học_hỏi cái mới , tự nâng cao trình_độ . - Có ý_thức phối_hợp , giúp_đỡ đồng_nghiệp , chia_sẻ kinh_nghiệm trong công_tác ; tích_cực tham_gia nghiên_cứu đề_tài khoa_học , sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật để phát_triển nghề_nghiệp và nâng cao trình_độ . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng - Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên với ngành , chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với vị_trí việc_làm ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_sắt . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ - Nắm được các nguyên_tắc , chế_độ , thủ_tục và các hướng_dẫn nghiệp_vụ , mục_tiêu quản_lý của chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_sắt ; chủ_trương của lãnh_đạo trực_tiếp ; - Có kiến_thức lý_thuyết cơ_sở về chuyên_môn , nghiệp_vụ lĩnh_vực được phân_công ; có khả_năng thực_hành các nhiệm_vụ kỹ_thuật được đảm_nhiệm ; - Hiểu được tính_chất , đặc_điểm hoạt_động của các đối_tượng quản_lý và nghiệp_vụ quản_lý . ( Hình từ Internet ) | 209,780 | |
Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm đối_với_viên_chức Quản_lý dự_án đường_sắt hạng 4 ra sao ? | Quản_lý dự_án đường_sắt hạng 4 là chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_sắt tại các đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các tổ_chứ: ... ; không lạm_dụng vị_trí công_tác, nhiệm_vụ được phân_công để trục_lợi ; đoàn_kết, sáng_tạo, sẵn_sàng tiếp_thu, học_hỏi cái mới, tự nâng cao trình_độ. - Có ý_thức phối_hợp, giúp_đỡ đồng_nghiệp, chia_sẻ kinh_nghiệm trong công_tác ; tích_cực tham_gia nghiên_cứu đề_tài khoa_học, sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật để phát_triển nghề_nghiệp và nâng cao trình_độ. Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng - Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên với ngành, chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với vị_trí việc_làm ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_sắt. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ - Nắm được các nguyên_tắc, chế_độ, thủ_tục và các hướng_dẫn nghiệp_vụ, mục_tiêu quản_lý của chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_sắt ; chủ_trương của lãnh_đạo trực_tiếp ; - Có kiến_thức lý_thuyết cơ_sở về chuyên_môn, nghiệp_vụ lĩnh_vực được phân_công ; có khả_năng thực_hành các nhiệm_vụ kỹ_thuật được đảm_nhiệm ; - Hiểu được tính_chất, đặc_điểm hoạt_động của các đối_tượng quản_lý và nghiệp_vụ quản_lý. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Quản_lý dự_án đường_sắt hạng 4 là chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_sắt tại các đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm đối_với Quản_lý dự_án đường_sắt hạng 4 được quy_định tại Điều 3 Thông_tư 49/2022/TT-BGTVT , khoản 2 Điều 7 Thông_tư 49/2022/TT-BGTVT và khoản 3 Điều 7 Thông_tư 49/2022/TT-BGTVT. Theo đó , để được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_sắt hạng 4 cần phải đáp_ứng đủ 03 tiêu_chuẩn về đạo_đức nghề_nghiệp ; trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng ; năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ . Cụ_thể như sau : Tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp - Chấp_hành các chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . - Trung_thực , khách_quan , có tinh_thần trách_nhiệm cao đối_với công_việc được giao ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . - Có ý_thức trau_dồi đạo_đức , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín nghề_nghiệp ; không lạm_dụng vị_trí công_tác , nhiệm_vụ được phân_công để trục_lợi ; đoàn_kết , sáng_tạo , sẵn_sàng tiếp_thu , học_hỏi cái mới , tự nâng cao trình_độ . - Có ý_thức phối_hợp , giúp_đỡ đồng_nghiệp , chia_sẻ kinh_nghiệm trong công_tác ; tích_cực tham_gia nghiên_cứu đề_tài khoa_học , sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật để phát_triển nghề_nghiệp và nâng cao trình_độ . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng - Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên với ngành , chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với vị_trí việc_làm ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_sắt . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ - Nắm được các nguyên_tắc , chế_độ , thủ_tục và các hướng_dẫn nghiệp_vụ , mục_tiêu quản_lý của chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_sắt ; chủ_trương của lãnh_đạo trực_tiếp ; - Có kiến_thức lý_thuyết cơ_sở về chuyên_môn , nghiệp_vụ lĩnh_vực được phân_công ; có khả_năng thực_hành các nhiệm_vụ kỹ_thuật được đảm_nhiệm ; - Hiểu được tính_chất , đặc_điểm hoạt_động của các đối_tượng quản_lý và nghiệp_vụ quản_lý . ( Hình từ Internet ) | 209,781 | |
Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm đối_với_viên_chức Quản_lý dự_án đường_sắt hạng 4 ra sao ? | Quản_lý dự_án đường_sắt hạng 4 là chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_sắt tại các đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các tổ_chứ: ... Hình từ Internet ) | None | 1 | Quản_lý dự_án đường_sắt hạng 4 là chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_sắt tại các đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm đối_với Quản_lý dự_án đường_sắt hạng 4 được quy_định tại Điều 3 Thông_tư 49/2022/TT-BGTVT , khoản 2 Điều 7 Thông_tư 49/2022/TT-BGTVT và khoản 3 Điều 7 Thông_tư 49/2022/TT-BGTVT. Theo đó , để được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_sắt hạng 4 cần phải đáp_ứng đủ 03 tiêu_chuẩn về đạo_đức nghề_nghiệp ; trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng ; năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ . Cụ_thể như sau : Tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp - Chấp_hành các chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . - Trung_thực , khách_quan , có tinh_thần trách_nhiệm cao đối_với công_việc được giao ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . - Có ý_thức trau_dồi đạo_đức , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín nghề_nghiệp ; không lạm_dụng vị_trí công_tác , nhiệm_vụ được phân_công để trục_lợi ; đoàn_kết , sáng_tạo , sẵn_sàng tiếp_thu , học_hỏi cái mới , tự nâng cao trình_độ . - Có ý_thức phối_hợp , giúp_đỡ đồng_nghiệp , chia_sẻ kinh_nghiệm trong công_tác ; tích_cực tham_gia nghiên_cứu đề_tài khoa_học , sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật để phát_triển nghề_nghiệp và nâng cao trình_độ . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng - Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên với ngành , chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với vị_trí việc_làm ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_sắt . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ - Nắm được các nguyên_tắc , chế_độ , thủ_tục và các hướng_dẫn nghiệp_vụ , mục_tiêu quản_lý của chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_sắt ; chủ_trương của lãnh_đạo trực_tiếp ; - Có kiến_thức lý_thuyết cơ_sở về chuyên_môn , nghiệp_vụ lĩnh_vực được phân_công ; có khả_năng thực_hành các nhiệm_vụ kỹ_thuật được đảm_nhiệm ; - Hiểu được tính_chất , đặc_điểm hoạt_động của các đối_tượng quản_lý và nghiệp_vụ quản_lý . ( Hình từ Internet ) | 209,782 | |
Viên_chức Quản_lý dự_án đường_sắt hạng 4 có nhiệm_vụ gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 49/2022/TT-BGTVT , Quản_lý dự_án đường_sắt hạng 4 có nhiệm_vụ : ... - Thực_hiện các nhiệm_vụ kỹ_thuật trong công_tác quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng đường_sắt , các công_việc có tính_chất thường_xuyên , lặp_đi_lặp_lại theo một quy_trình cụ_thể ; - Thực_hiện nhiệm_vụ về công_tác quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng đường_sắt trong phạm_vi nhiệm_vụ được phân_công . Như_vậy , trong quá_trình công_tác , Quản_lý dự_án đường_sắt hạng 4 sẽ thực_hiện 02 nhiệm_vụ nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 49/2022/TT-BGTVT , Quản_lý dự_án đường_sắt hạng 4 có nhiệm_vụ : - Thực_hiện các nhiệm_vụ kỹ_thuật trong công_tác quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng đường_sắt , các công_việc có tính_chất thường_xuyên , lặp_đi_lặp_lại theo một quy_trình cụ_thể ; - Thực_hiện nhiệm_vụ về công_tác quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng đường_sắt trong phạm_vi nhiệm_vụ được phân_công . Như_vậy , trong quá_trình công_tác , Quản_lý dự_án đường_sắt hạng 4 sẽ thực_hiện 02 nhiệm_vụ nêu trên . | 209,783 | |
Quản_lý dự_án đường_sắt hạng 4 được xếp theo hệ_số lương viên_chức loại A1 hay A 0 ? | Căn_cứ theo quy_định về việc xếp lương đối_với chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_sắt tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 49/202: ... Căn_cứ theo quy_định về việc xếp lương đối_với chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_sắt tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 49/2022/TT-BGTVT như sau : Xếp lương chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_sắt... 2. Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_sắt quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn, nghiệp_vụ đối_với cán_bộ, viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) được ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_sắt hạng I được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A3, nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_sắt hạng II được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2, nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_sắt hạng III được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định về việc xếp lương đối_với chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_sắt tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 49/2022/TT-BGTVT như sau : Xếp lương chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_sắt ... 2 . Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_sắt quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) được ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_sắt hạng I được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A3 , nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_sắt hạng II được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_sắt hạng III được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; d ) Chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_sắt hạng IV được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 . Như_vậy theo quy_định trên thì Quản_lý dự_án đường_sắt hạng 4 được được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A0 với hệ_số lương từ 2,10 đến 4,89 . Việc xếp lương đối_với Quản_lý dự_án đường_sắt hạng 4 phải căn_cứ vào vị_trí việc_làm , chức_trách chuyên_môn , nghiệp_vụ đang đảm_nhận và đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Thông_tư 49/2022/TT-BGTVT. Thông_tư 49/2022/TT-BGTVT có hiệu_lực từ ngày 01/03/2023 . | 209,784 | |
Quản_lý dự_án đường_sắt hạng 4 được xếp theo hệ_số lương viên_chức loại A1 hay A 0 ? | Căn_cứ theo quy_định về việc xếp lương đối_với chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_sắt tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 49/202: ... từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_sắt hạng III được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; d ) Chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_sắt hạng IV được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89. Như_vậy theo quy_định trên thì Quản_lý dự_án đường_sắt hạng 4 được được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A0 với hệ_số lương từ 2,10 đến 4,89. Việc xếp lương đối_với Quản_lý dự_án đường_sắt hạng 4 phải căn_cứ vào vị_trí việc_làm, chức_trách chuyên_môn, nghiệp_vụ đang đảm_nhận và đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Thông_tư 49/2022/TT-BGTVT. Thông_tư 49/2022/TT-BGTVT có hiệu_lực từ ngày 01/03/2023. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định về việc xếp lương đối_với chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_sắt tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 49/2022/TT-BGTVT như sau : Xếp lương chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_sắt ... 2 . Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_sắt quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) được ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_sắt hạng I được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A3 , nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_sắt hạng II được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_sắt hạng III được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; d ) Chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_sắt hạng IV được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 . Như_vậy theo quy_định trên thì Quản_lý dự_án đường_sắt hạng 4 được được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A0 với hệ_số lương từ 2,10 đến 4,89 . Việc xếp lương đối_với Quản_lý dự_án đường_sắt hạng 4 phải căn_cứ vào vị_trí việc_làm , chức_trách chuyên_môn , nghiệp_vụ đang đảm_nhận và đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Thông_tư 49/2022/TT-BGTVT. Thông_tư 49/2022/TT-BGTVT có hiệu_lực từ ngày 01/03/2023 . | 209,785 | |
Công_tác phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực đối_với ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội năm 2023 được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Mục 3 Công_văn 4388 / LĐTBXH-TTr năm 2022 quy_định công_tác phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực năm 2023 đối_với ngành Lao_động - Thương_bi: ... Căn_cứ tại Mục 3 Công_văn 4388 / LĐTBXH-TTr năm 2022 quy_định công_tác phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực năm 2023 đối_với ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội năm 2023 như sau : - Thực_hiện nghiêm quy_định của pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng , các biện_pháp phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực , đặc_biệt là việc rà_soát , nhận_diện các vị_trí việc_làm có nguy_cơ tham_nhũng , tiêu_cực , từ đó đưa ra giải_pháp phòng_ngừa hiệu_quả , phù_hợp với thực_tiễn ; điều_chuyển , luân_chuyển vị_trí việc_làm theo quy_định của pháp_luật và yêu_cầu nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị . - Thực_hiện xác_minh tài_sản , thu_nhập hàng năm đối_với người có nghĩa_vụ kê_khai theo quy_định của pháp_luật phòng , chống tham_nhũng . | None | 1 | Căn_cứ tại Mục 3 Công_văn 4388 / LĐTBXH-TTr năm 2022 quy_định công_tác phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực năm 2023 đối_với ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội năm 2023 như sau : - Thực_hiện nghiêm quy_định của pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng , các biện_pháp phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực , đặc_biệt là việc rà_soát , nhận_diện các vị_trí việc_làm có nguy_cơ tham_nhũng , tiêu_cực , từ đó đưa ra giải_pháp phòng_ngừa hiệu_quả , phù_hợp với thực_tiễn ; điều_chuyển , luân_chuyển vị_trí việc_làm theo quy_định của pháp_luật và yêu_cầu nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị . - Thực_hiện xác_minh tài_sản , thu_nhập hàng năm đối_với người có nghĩa_vụ kê_khai theo quy_định của pháp_luật phòng , chống tham_nhũng . | 209,786 | |
Công_tác tiếp công_dân và giải_quyết đơn , khiếu_nại , tố_cáo đối_với ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội năm 2023 được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Mục 2 Công_văn 4388 / LĐTBXH-TTr năm 2022 quy_định công_tác tiếp công_dân và giải_quyết đơn , khiếu_nại , tố_cáo như sau : ... Tiếp_tục thực_hiện Chỉ_thị 35 - CT / TW ngày 26/5/2014 của Bộ_Chính_trị về tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng đối_với công_tác tiếp công_dân và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; chủ_động đối_thoại , kịp_thời tháo_gỡ bức_xúc của công_dân nhằm đảm_bảo hoạt_động tiếp công_dân hiệu_quả , thực_chất ; tăng_cường trách_nhiệm của người đứng đầu trong việc tiếp công_dân , chú_trọng lắng_nghe ý_kiến , nguyện_vọng của người_dân theo Quy_định số 11 - QĐ / TW ngày 18/02/2019 của Bộ_Chính_trị về trách_nhiệm của người đứng đầu cấp_uỷ trong việc tiếp dân , đối_thoại trực_tiếp và xử_lý phản_ánh , kiến_nghị của công_dân . Giải_quyết dứt_điểm các vụ_việc khiếu_nại , tố_cáo đông người , tồn_đọng , phức_tạp , kéo_dài . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Mục 2 Công_văn 4388 / LĐTBXH-TTr năm 2022 quy_định công_tác tiếp công_dân và giải_quyết đơn , khiếu_nại , tố_cáo như sau : Tiếp_tục thực_hiện Chỉ_thị 35 - CT / TW ngày 26/5/2014 của Bộ_Chính_trị về tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng đối_với công_tác tiếp công_dân và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; chủ_động đối_thoại , kịp_thời tháo_gỡ bức_xúc của công_dân nhằm đảm_bảo hoạt_động tiếp công_dân hiệu_quả , thực_chất ; tăng_cường trách_nhiệm của người đứng đầu trong việc tiếp công_dân , chú_trọng lắng_nghe ý_kiến , nguyện_vọng của người_dân theo Quy_định số 11 - QĐ / TW ngày 18/02/2019 của Bộ_Chính_trị về trách_nhiệm của người đứng đầu cấp_uỷ trong việc tiếp dân , đối_thoại trực_tiếp và xử_lý phản_ánh , kiến_nghị của công_dân . Giải_quyết dứt_điểm các vụ_việc khiếu_nại , tố_cáo đông người , tồn_đọng , phức_tạp , kéo_dài . ( Hình từ Internet ) | 209,787 | |
Trách_nhiệm của người tiếp công_dân là gì ? | Căn_cứ tại Điều 8 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định trách_nhiệm của người tiếp công_dân như sau : ... - Khi tiếp công_dân, người tiếp công_dân phải bảo_đảm trang_phục chỉnh_tề, có đeo thẻ công_chức, viên_chức hoặc phù_hiệu theo quy_định. - Yêu_cầu người đến khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh nêu rõ họ tên, địa_chỉ hoặc xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân, giấy uỷ_quyền ( nếu có ) ; có đơn hoặc trình_bày rõ_ràng nội_dung khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh ; cung_cấp thông_tin, tài_liệu cần_thiết cho việc tiếp_nhận, thụ_lý vụ_việc. - Có thái_độ đứng mực, tôn_trọng công_dân, lắng_nghe, tiếp_nhận đơn khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh hoặc ghi_chép đầy_đủ, chính_xác nội_dung mà người đến khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh trình_bày. - Giải_thích, hướng_dẫn cho người đến khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh chấp_hành chủ_trương, đường_lối, chính_sách, pháp_luật, kết_luận, quyết_định giải_quyết đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan có thẩm_quyền ; hướng_dẫn người khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh đến đúng cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền giải_quyết. - Trực_tiếp xử_lý hoặc phân_loại, chuyển đơn, trình người có thẩm_quyền xử_lý khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh ; thông_báo kết_quả xử_lý khiếu_nại, tố_cáo, | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định trách_nhiệm của người tiếp công_dân như sau : - Khi tiếp công_dân , người tiếp công_dân phải bảo_đảm trang_phục chỉnh_tề , có đeo thẻ công_chức , viên_chức hoặc phù_hiệu theo quy_định . - Yêu_cầu người đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh nêu rõ họ tên , địa_chỉ hoặc xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân , giấy uỷ_quyền ( nếu có ) ; có đơn hoặc trình_bày rõ_ràng nội_dung khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ; cung_cấp thông_tin , tài_liệu cần_thiết cho việc tiếp_nhận , thụ_lý vụ_việc . - Có thái_độ đứng mực , tôn_trọng công_dân , lắng_nghe , tiếp_nhận đơn khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh hoặc ghi_chép đầy_đủ , chính_xác nội_dung mà người đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh trình_bày . - Giải_thích , hướng_dẫn cho người đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh chấp_hành chủ_trương , đường_lối , chính_sách , pháp_luật , kết_luận , quyết_định giải_quyết đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan có thẩm_quyền ; hướng_dẫn người khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh đến đúng cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền giải_quyết . - Trực_tiếp xử_lý hoặc phân_loại , chuyển đơn , trình người có thẩm_quyền xử_lý khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ; thông_báo kết_quả xử_lý khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh cho công_dân . - Yêu_cầu người vi_phạm nội_quy nơi tiếp công_dân chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; trong trường_hợp cần_thiết , lập biên_bản về việc vi_phạm và yêu_cầu cơ_quan_chức_năng xử_lý theo quy_định của pháp_luật . | 209,788 | |
Trách_nhiệm của người tiếp công_dân là gì ? | Căn_cứ tại Điều 8 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định trách_nhiệm của người tiếp công_dân như sau : ... thẩm_quyền giải_quyết. - Trực_tiếp xử_lý hoặc phân_loại, chuyển đơn, trình người có thẩm_quyền xử_lý khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh ; thông_báo kết_quả xử_lý khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh cho công_dân. - Yêu_cầu người vi_phạm nội_quy nơi tiếp công_dân chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; trong trường_hợp cần_thiết, lập biên_bản về việc vi_phạm và yêu_cầu cơ_quan_chức_năng xử_lý theo quy_định của pháp_luật. - Khi tiếp công_dân, người tiếp công_dân phải bảo_đảm trang_phục chỉnh_tề, có đeo thẻ công_chức, viên_chức hoặc phù_hiệu theo quy_định. - Yêu_cầu người đến khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh nêu rõ họ tên, địa_chỉ hoặc xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân, giấy uỷ_quyền ( nếu có ) ; có đơn hoặc trình_bày rõ_ràng nội_dung khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh ; cung_cấp thông_tin, tài_liệu cần_thiết cho việc tiếp_nhận, thụ_lý vụ_việc. - Có thái_độ đứng mực, tôn_trọng công_dân, lắng_nghe, tiếp_nhận đơn khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh hoặc ghi_chép đầy_đủ, chính_xác nội_dung mà người đến khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh trình_bày. - Giải_thích, hướng_dẫn cho người đến khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh chấp_hành | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định trách_nhiệm của người tiếp công_dân như sau : - Khi tiếp công_dân , người tiếp công_dân phải bảo_đảm trang_phục chỉnh_tề , có đeo thẻ công_chức , viên_chức hoặc phù_hiệu theo quy_định . - Yêu_cầu người đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh nêu rõ họ tên , địa_chỉ hoặc xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân , giấy uỷ_quyền ( nếu có ) ; có đơn hoặc trình_bày rõ_ràng nội_dung khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ; cung_cấp thông_tin , tài_liệu cần_thiết cho việc tiếp_nhận , thụ_lý vụ_việc . - Có thái_độ đứng mực , tôn_trọng công_dân , lắng_nghe , tiếp_nhận đơn khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh hoặc ghi_chép đầy_đủ , chính_xác nội_dung mà người đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh trình_bày . - Giải_thích , hướng_dẫn cho người đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh chấp_hành chủ_trương , đường_lối , chính_sách , pháp_luật , kết_luận , quyết_định giải_quyết đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan có thẩm_quyền ; hướng_dẫn người khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh đến đúng cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền giải_quyết . - Trực_tiếp xử_lý hoặc phân_loại , chuyển đơn , trình người có thẩm_quyền xử_lý khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ; thông_báo kết_quả xử_lý khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh cho công_dân . - Yêu_cầu người vi_phạm nội_quy nơi tiếp công_dân chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; trong trường_hợp cần_thiết , lập biên_bản về việc vi_phạm và yêu_cầu cơ_quan_chức_năng xử_lý theo quy_định của pháp_luật . | 209,789 | |
Trách_nhiệm của người tiếp công_dân là gì ? | Căn_cứ tại Điều 8 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định trách_nhiệm của người tiếp công_dân như sau : ... ghi_chép đầy_đủ, chính_xác nội_dung mà người đến khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh trình_bày. - Giải_thích, hướng_dẫn cho người đến khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh chấp_hành chủ_trương, đường_lối, chính_sách, pháp_luật, kết_luận, quyết_định giải_quyết đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan có thẩm_quyền ; hướng_dẫn người khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh đến đúng cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền giải_quyết. - Trực_tiếp xử_lý hoặc phân_loại, chuyển đơn, trình người có thẩm_quyền xử_lý khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh ; thông_báo kết_quả xử_lý khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh cho công_dân. - Yêu_cầu người vi_phạm nội_quy nơi tiếp công_dân chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; trong trường_hợp cần_thiết, lập biên_bản về việc vi_phạm và yêu_cầu cơ_quan_chức_năng xử_lý theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định trách_nhiệm của người tiếp công_dân như sau : - Khi tiếp công_dân , người tiếp công_dân phải bảo_đảm trang_phục chỉnh_tề , có đeo thẻ công_chức , viên_chức hoặc phù_hiệu theo quy_định . - Yêu_cầu người đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh nêu rõ họ tên , địa_chỉ hoặc xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân , giấy uỷ_quyền ( nếu có ) ; có đơn hoặc trình_bày rõ_ràng nội_dung khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ; cung_cấp thông_tin , tài_liệu cần_thiết cho việc tiếp_nhận , thụ_lý vụ_việc . - Có thái_độ đứng mực , tôn_trọng công_dân , lắng_nghe , tiếp_nhận đơn khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh hoặc ghi_chép đầy_đủ , chính_xác nội_dung mà người đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh trình_bày . - Giải_thích , hướng_dẫn cho người đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh chấp_hành chủ_trương , đường_lối , chính_sách , pháp_luật , kết_luận , quyết_định giải_quyết đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan có thẩm_quyền ; hướng_dẫn người khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh đến đúng cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền giải_quyết . - Trực_tiếp xử_lý hoặc phân_loại , chuyển đơn , trình người có thẩm_quyền xử_lý khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ; thông_báo kết_quả xử_lý khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh cho công_dân . - Yêu_cầu người vi_phạm nội_quy nơi tiếp công_dân chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; trong trường_hợp cần_thiết , lập biên_bản về việc vi_phạm và yêu_cầu cơ_quan_chức_năng xử_lý theo quy_định của pháp_luật . | 209,790 | |
Quản_lý công_tác tiếp công_dân được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 5 Luật tiếp công_dân 2013 quy_định về quản_lý tiếp công_tác tiếp công_dân như sau : ... - Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về công_tác tiếp công_dân ; trực_tiếp quản_lý công_tác tiếp công_dân của các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ở trung_ương và địa_phương . Thanh_tra Chính_phủ chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về công_tác tiếp công_dân . Các bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thực_hiện quản_lý công_tác tiếp công_dân trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . - Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội có trách_nhiệm chỉ_đạo , điều_hoà , phối_hợp việc tổ_chức hoạt_động tiếp công_dân của các cơ_quan của Quốc_hội , đại_biểu Quốc_hội . Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm tổ_chức và quản_lý công_tác tiếp công_dân của Toà_án nhân_dân các cấp , Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp , các đơn_vị thuộc Kiểm_toán nhà_nước . Các cơ_quan quy_định tại khoản này có trách_nhiệm định_kỳ tổng_kết và thông_báo kết_quả tổ_chức tiếp công_dân thuộc phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình cho Chính_phủ để tổng_hợp chung báo_cáo Quốc_hội . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Luật tiếp công_dân 2013 quy_định về quản_lý tiếp công_tác tiếp công_dân như sau : - Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về công_tác tiếp công_dân ; trực_tiếp quản_lý công_tác tiếp công_dân của các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ở trung_ương và địa_phương . Thanh_tra Chính_phủ chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về công_tác tiếp công_dân . Các bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thực_hiện quản_lý công_tác tiếp công_dân trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . - Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội có trách_nhiệm chỉ_đạo , điều_hoà , phối_hợp việc tổ_chức hoạt_động tiếp công_dân của các cơ_quan của Quốc_hội , đại_biểu Quốc_hội . Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm tổ_chức và quản_lý công_tác tiếp công_dân của Toà_án nhân_dân các cấp , Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp , các đơn_vị thuộc Kiểm_toán nhà_nước . Các cơ_quan quy_định tại khoản này có trách_nhiệm định_kỳ tổng_kết và thông_báo kết_quả tổ_chức tiếp công_dân thuộc phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình cho Chính_phủ để tổng_hợp chung báo_cáo Quốc_hội . | 209,791 | |
Như_thế_nào là tạp_chất trong tôm ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 2512 / QĐ-BNN-QLCL năm 2010 quy_định như sau : ... Thuật_ngữ Trong Quy_định này , các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Tạp_chất là chất không phải là thành_phần tự_nhiên của tôm , được cố_ý đưa vào thuỷ_sản nhằm mục_đích gian_dối kinh_tế ( làm tăng khối_lượng , làm thay_đổi kết_cấu , lừa_dối cảm_giác về độ tươi … ) ngoại_trừ các phụ_gia phục_vụ mục_đích của công_nghệ chế_biến theo quy_định hiện_hành . 2 . Đưa tạp_chất vào tôm nguyên_liệu là hoạt_động ngâm , tẩm , ướp , nhồi_nhét , bơm chích tạp_chất vào tôm nguyên_liệu . Tạp_chất trong tôm ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 2512 / QĐ-BNN-QLCL năm 2010 quy_định như sau : Thuật_ngữ Trong Quy_định này , các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Tạp_chất là chất không phải là thành_phần tự_nhiên của tôm , được cố_ý đưa vào thuỷ_sản nhằm mục_đích gian_dối kinh_tế ( làm tăng khối_lượng , làm thay_đổi kết_cấu , lừa_dối cảm_giác về độ tươi … ) ngoại_trừ các phụ_gia phục_vụ mục_đích của công_nghệ chế_biến theo quy_định hiện_hành . 2 . Đưa tạp_chất vào tôm nguyên_liệu là hoạt_động ngâm , tẩm , ướp , nhồi_nhét , bơm chích tạp_chất vào tôm nguyên_liệu . Tạp_chất trong tôm ( Hình từ Internet ) | 209,792 | |
Điều_kiện để được xem_xét áp_dụng chế_độ giảm kiểm_tra tạp_chất đối_với lô tôm được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 4 Quyết_định 2512 / QĐ-BNN-QLCL năm 2010 quy_định như sau : ... Cơ_chế khuyến_khích các cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh tuân_thủ tốt các quy_định ngăn_chặn hành_vi đưa tạp_chất vào tôm nguyên_liệu và sản_xuất, kinh_doanh sản_phẩm tôm có tạp_chất 1. Chế_độ giảm kiểm_tra đối_với lô tôm : a ) Miễn kiểm_tra theo trình_tự thủ_tục quy_định tại Thông_tư 78 đối_với các lô tôm được miễn lấy mẫu kiểm_nghiệm theo quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm Thông_tư 78/2009/BNNPTNT ngày 10/12/2009 của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ( Thông_tư 78 ). b ) Điều_kiện để được xem_xét áp_dụng chế_độ giảm kiểm_tra đối_với lô tôm : i. Cơ_sở không vi_phạm các hành_vi đưa tạp_chất vào tôm nguyên_liệu và sản_xuất, kinh_doanh sản_phẩm tôm có tạp_chất tính đến thời_điểm Quyết_định số 1422 / QĐ-BNN-QLCL ngày 28/5/2010 của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có hiệu_lực, hoặc ; ii. Cơ_sở không tái_phạm trong thời_gian 03 ( ba ) tháng kể từ ngày được rút tên khỏi danh_sách các cơ_sở bị công_khai hành_vi vi_phạm lần đầu trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng, hoặc ; iii. Cơ_sở không tái_phạm trong thời_gian 06 ( sáu ) tháng sau khi được khôi_phục hiệu_lực công_nhận đủ điều_kiện đảm_bảo vệ_sinh an_toàn thực_phẩm | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 4 Quyết_định 2512 / QĐ-BNN-QLCL năm 2010 quy_định như sau : Cơ_chế khuyến_khích các cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh tuân_thủ tốt các quy_định ngăn_chặn hành_vi đưa tạp_chất vào tôm nguyên_liệu và sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm tôm có tạp_chất 1 . Chế_độ giảm kiểm_tra đối_với lô tôm : a ) Miễn kiểm_tra theo trình_tự thủ_tục quy_định tại Thông_tư 78 đối_với các lô tôm được miễn lấy mẫu kiểm_nghiệm theo quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm Thông_tư 78/2009/BNNPTNT ngày 10/12/2009 của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ( Thông_tư 78 ) . b ) Điều_kiện để được xem_xét áp_dụng chế_độ giảm kiểm_tra đối_với lô tôm : i . Cơ_sở không vi_phạm các hành_vi đưa tạp_chất vào tôm nguyên_liệu và sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm tôm có tạp_chất tính đến thời_điểm Quyết_định số 1422 / QĐ-BNN-QLCL ngày 28/5/2010 của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có hiệu_lực , hoặc ; ii . Cơ_sở không tái_phạm trong thời_gian 03 ( ba ) tháng kể từ ngày được rút tên khỏi danh_sách các cơ_sở bị công_khai hành_vi vi_phạm lần đầu trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng , hoặc ; iii . Cơ_sở không tái_phạm trong thời_gian 06 ( sáu ) tháng sau khi được khôi_phục hiệu_lực công_nhận đủ điều_kiện đảm_bảo vệ_sinh an_toàn thực_phẩm theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 3 Quyết_định này . c ) Huỷ_bỏ chế_độ giảm kiểm_tra đối_với lô tôm , nếu cơ_sở vi_phạm các hành_vi đưa tạp_chất vào tôm nguyên_liệu hoặc sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm tôm có tạp_chất . 2 . Định_kỳ 03 ( ba ) tháng thống_kê , công_bố kết_quả kiểm_tra các cơ_sở theo quy_định tại Quyết_định này trên website của Cơ_quan kiểm_tra và các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Như_vậy để được xem_xét áp_dụng chế_độ giảm kiểm_tra tạp_chất đối_với lô tôm thì cần đáp_ứng các điều_kiện như quy_định trên . | 209,793 | |
Điều_kiện để được xem_xét áp_dụng chế_độ giảm kiểm_tra tạp_chất đối_với lô tôm được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 4 Quyết_định 2512 / QĐ-BNN-QLCL năm 2010 quy_định như sau : ... đầu trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng, hoặc ; iii. Cơ_sở không tái_phạm trong thời_gian 06 ( sáu ) tháng sau khi được khôi_phục hiệu_lực công_nhận đủ điều_kiện đảm_bảo vệ_sinh an_toàn thực_phẩm theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 3 Quyết_định này. c ) Huỷ_bỏ chế_độ giảm kiểm_tra đối_với lô tôm, nếu cơ_sở vi_phạm các hành_vi đưa tạp_chất vào tôm nguyên_liệu hoặc sản_xuất, kinh_doanh sản_phẩm tôm có tạp_chất. 2. Định_kỳ 03 ( ba ) tháng thống_kê, công_bố kết_quả kiểm_tra các cơ_sở theo quy_định tại Quyết_định này trên website của Cơ_quan kiểm_tra và các phương_tiện thông_tin_đại_chúng. Như_vậy để được xem_xét áp_dụng chế_độ giảm kiểm_tra tạp_chất đối_với lô tôm thì cần đáp_ứng các điều_kiện như quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 4 Quyết_định 2512 / QĐ-BNN-QLCL năm 2010 quy_định như sau : Cơ_chế khuyến_khích các cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh tuân_thủ tốt các quy_định ngăn_chặn hành_vi đưa tạp_chất vào tôm nguyên_liệu và sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm tôm có tạp_chất 1 . Chế_độ giảm kiểm_tra đối_với lô tôm : a ) Miễn kiểm_tra theo trình_tự thủ_tục quy_định tại Thông_tư 78 đối_với các lô tôm được miễn lấy mẫu kiểm_nghiệm theo quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm Thông_tư 78/2009/BNNPTNT ngày 10/12/2009 của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ( Thông_tư 78 ) . b ) Điều_kiện để được xem_xét áp_dụng chế_độ giảm kiểm_tra đối_với lô tôm : i . Cơ_sở không vi_phạm các hành_vi đưa tạp_chất vào tôm nguyên_liệu và sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm tôm có tạp_chất tính đến thời_điểm Quyết_định số 1422 / QĐ-BNN-QLCL ngày 28/5/2010 của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có hiệu_lực , hoặc ; ii . Cơ_sở không tái_phạm trong thời_gian 03 ( ba ) tháng kể từ ngày được rút tên khỏi danh_sách các cơ_sở bị công_khai hành_vi vi_phạm lần đầu trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng , hoặc ; iii . Cơ_sở không tái_phạm trong thời_gian 06 ( sáu ) tháng sau khi được khôi_phục hiệu_lực công_nhận đủ điều_kiện đảm_bảo vệ_sinh an_toàn thực_phẩm theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 3 Quyết_định này . c ) Huỷ_bỏ chế_độ giảm kiểm_tra đối_với lô tôm , nếu cơ_sở vi_phạm các hành_vi đưa tạp_chất vào tôm nguyên_liệu hoặc sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm tôm có tạp_chất . 2 . Định_kỳ 03 ( ba ) tháng thống_kê , công_bố kết_quả kiểm_tra các cơ_sở theo quy_định tại Quyết_định này trên website của Cơ_quan kiểm_tra và các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Như_vậy để được xem_xét áp_dụng chế_độ giảm kiểm_tra tạp_chất đối_với lô tôm thì cần đáp_ứng các điều_kiện như quy_định trên . | 209,794 | |
Trong trường_hợp nào thì lô tôm chứa tạp_chất bị buộc tiêu_huỷ ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Quyết_định 2512 / QĐ-BNN-QLCL năm 2010 quy_định như sau : ... Xử_lý đối_với lô tôm có chứa tạp_chất 1. Buộc tiêu_huỷ lô tôm có tạp_chất gây nguy_hại đến sức_khoẻ con_người, thành_phần có chứa những chất không được phép sử_dụng trong thực_phẩm, tạp_chất không rõ thành_phần. 2. Trường_hợp lô tôm có chứa tạp_chất, nhưng không thuộc diện phải tiêu_huỷ thì xử_lý như sau : a ) Loại_bỏ tạp_chất và xử_lý nhiệt tại các cơ_sở chế_biến thuỷ_sản được Cục Quản_lý Chất_lượng Nông_lâm_sản và Thuỷ_sản chấp_thuận và cập_nhật, thông_báo trên website của Cục ; b ) Trong trường_hợp không loại_bỏ được tạp_chất thì phải chuyển mục_đích sử_dụng và không được sử_dụng làm thực_phẩm. 3. Cơ_quan quản_lý chất_lượng Nông_lâm thuỷ_sản tỉnh, thành_phố phối_hợp với Thanh_tra Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, các cơ_quan_chức_năng tại địa_phương có trách_nhiệm theo_dõi, giám_sát quá_trình tiêu_huỷ hoặc xử_lý lô tôm có chứa tạp_chất. 4. Biên_bản xử_lý lô tôm có tạp_chất phải nêu rõ chi_tiết lô hàng vi_phạm ( khối_lượng, chủng_loại, chủ_sở_hữu ), loại tạp_chất bị phát_hiện, hình_thức xử_lý lô hàng. Nếu đại_diện cá_nhân, tổ_chức không đồng_ý ký_tên vào Biên_bản xử_lý lô tôm có tạp_chất thì Biên_bản vẫn có giá_trị pháp_lý | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Quyết_định 2512 / QĐ-BNN-QLCL năm 2010 quy_định như sau : Xử_lý đối_với lô tôm có chứa tạp_chất 1 . Buộc tiêu_huỷ lô tôm có tạp_chất gây nguy_hại đến sức_khoẻ con_người , thành_phần có chứa những chất không được phép sử_dụng trong thực_phẩm , tạp_chất không rõ thành_phần . 2 . Trường_hợp lô tôm có chứa tạp_chất , nhưng không thuộc diện phải tiêu_huỷ thì xử_lý như sau : a ) Loại_bỏ tạp_chất và xử_lý nhiệt tại các cơ_sở chế_biến thuỷ_sản được Cục Quản_lý Chất_lượng Nông_lâm_sản và Thuỷ_sản chấp_thuận và cập_nhật , thông_báo trên website của Cục ; b ) Trong trường_hợp không loại_bỏ được tạp_chất thì phải chuyển mục_đích sử_dụng và không được sử_dụng làm thực_phẩm . 3 . Cơ_quan quản_lý chất_lượng Nông_lâm thuỷ_sản tỉnh , thành_phố phối_hợp với Thanh_tra Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , các cơ_quan_chức_năng tại địa_phương có trách_nhiệm theo_dõi , giám_sát quá_trình tiêu_huỷ hoặc xử_lý lô tôm có chứa tạp_chất . 4 . Biên_bản xử_lý lô tôm có tạp_chất phải nêu rõ chi_tiết lô hàng vi_phạm ( khối_lượng , chủng_loại , chủ_sở_hữu ) , loại tạp_chất bị phát_hiện , hình_thức xử_lý lô hàng . Nếu đại_diện cá_nhân , tổ_chức không đồng_ý ký_tên vào Biên_bản xử_lý lô tôm có tạp_chất thì Biên_bản vẫn có giá_trị pháp_lý khi có đầy_đủ chữ_ký của Cơ_quan quản_lý chất_lượng Nông_lâm thuỷ_sản tỉnh , thành_phố , Thanh_tra Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và các cơ_quan_chức_năng tại địa_phương . Như_vậy lô tôm bị buộc tiêu_huỷ nếu chứa tạp_chất gây nguy_hại đến sức_khoẻ con_người , thành_phần có chứa những chất không được phép sử_dụng trong thực_phẩm , tạp_chất không rõ thành_phần . | 209,795 | |
Trong trường_hợp nào thì lô tôm chứa tạp_chất bị buộc tiêu_huỷ ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Quyết_định 2512 / QĐ-BNN-QLCL năm 2010 quy_định như sau : ... , loại tạp_chất bị phát_hiện, hình_thức xử_lý lô hàng. Nếu đại_diện cá_nhân, tổ_chức không đồng_ý ký_tên vào Biên_bản xử_lý lô tôm có tạp_chất thì Biên_bản vẫn có giá_trị pháp_lý khi có đầy_đủ chữ_ký của Cơ_quan quản_lý chất_lượng Nông_lâm thuỷ_sản tỉnh, thành_phố, Thanh_tra Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và các cơ_quan_chức_năng tại địa_phương. Như_vậy lô tôm bị buộc tiêu_huỷ nếu chứa tạp_chất gây nguy_hại đến sức_khoẻ con_người, thành_phần có chứa những chất không được phép sử_dụng trong thực_phẩm, tạp_chất không rõ thành_phần. Xử_lý đối_với lô tôm có chứa tạp_chất 1. Buộc tiêu_huỷ lô tôm có tạp_chất gây nguy_hại đến sức_khoẻ con_người, thành_phần có chứa những chất không được phép sử_dụng trong thực_phẩm, tạp_chất không rõ thành_phần. 2. Trường_hợp lô tôm có chứa tạp_chất, nhưng không thuộc diện phải tiêu_huỷ thì xử_lý như sau : a ) Loại_bỏ tạp_chất và xử_lý nhiệt tại các cơ_sở chế_biến thuỷ_sản được Cục Quản_lý Chất_lượng Nông_lâm_sản và Thuỷ_sản chấp_thuận và cập_nhật, thông_báo trên website của Cục ; b ) Trong trường_hợp không loại_bỏ được tạp_chất thì phải chuyển mục_đích sử_dụng và không được sử_dụng làm thực_phẩm. 3. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Quyết_định 2512 / QĐ-BNN-QLCL năm 2010 quy_định như sau : Xử_lý đối_với lô tôm có chứa tạp_chất 1 . Buộc tiêu_huỷ lô tôm có tạp_chất gây nguy_hại đến sức_khoẻ con_người , thành_phần có chứa những chất không được phép sử_dụng trong thực_phẩm , tạp_chất không rõ thành_phần . 2 . Trường_hợp lô tôm có chứa tạp_chất , nhưng không thuộc diện phải tiêu_huỷ thì xử_lý như sau : a ) Loại_bỏ tạp_chất và xử_lý nhiệt tại các cơ_sở chế_biến thuỷ_sản được Cục Quản_lý Chất_lượng Nông_lâm_sản và Thuỷ_sản chấp_thuận và cập_nhật , thông_báo trên website của Cục ; b ) Trong trường_hợp không loại_bỏ được tạp_chất thì phải chuyển mục_đích sử_dụng và không được sử_dụng làm thực_phẩm . 3 . Cơ_quan quản_lý chất_lượng Nông_lâm thuỷ_sản tỉnh , thành_phố phối_hợp với Thanh_tra Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , các cơ_quan_chức_năng tại địa_phương có trách_nhiệm theo_dõi , giám_sát quá_trình tiêu_huỷ hoặc xử_lý lô tôm có chứa tạp_chất . 4 . Biên_bản xử_lý lô tôm có tạp_chất phải nêu rõ chi_tiết lô hàng vi_phạm ( khối_lượng , chủng_loại , chủ_sở_hữu ) , loại tạp_chất bị phát_hiện , hình_thức xử_lý lô hàng . Nếu đại_diện cá_nhân , tổ_chức không đồng_ý ký_tên vào Biên_bản xử_lý lô tôm có tạp_chất thì Biên_bản vẫn có giá_trị pháp_lý khi có đầy_đủ chữ_ký của Cơ_quan quản_lý chất_lượng Nông_lâm thuỷ_sản tỉnh , thành_phố , Thanh_tra Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và các cơ_quan_chức_năng tại địa_phương . Như_vậy lô tôm bị buộc tiêu_huỷ nếu chứa tạp_chất gây nguy_hại đến sức_khoẻ con_người , thành_phần có chứa những chất không được phép sử_dụng trong thực_phẩm , tạp_chất không rõ thành_phần . | 209,796 | |
Trong trường_hợp nào thì lô tôm chứa tạp_chất bị buộc tiêu_huỷ ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Quyết_định 2512 / QĐ-BNN-QLCL năm 2010 quy_định như sau : ... chấp_thuận và cập_nhật, thông_báo trên website của Cục ; b ) Trong trường_hợp không loại_bỏ được tạp_chất thì phải chuyển mục_đích sử_dụng và không được sử_dụng làm thực_phẩm. 3. Cơ_quan quản_lý chất_lượng Nông_lâm thuỷ_sản tỉnh, thành_phố phối_hợp với Thanh_tra Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, các cơ_quan_chức_năng tại địa_phương có trách_nhiệm theo_dõi, giám_sát quá_trình tiêu_huỷ hoặc xử_lý lô tôm có chứa tạp_chất. 4. Biên_bản xử_lý lô tôm có tạp_chất phải nêu rõ chi_tiết lô hàng vi_phạm ( khối_lượng, chủng_loại, chủ_sở_hữu ), loại tạp_chất bị phát_hiện, hình_thức xử_lý lô hàng. Nếu đại_diện cá_nhân, tổ_chức không đồng_ý ký_tên vào Biên_bản xử_lý lô tôm có tạp_chất thì Biên_bản vẫn có giá_trị pháp_lý khi có đầy_đủ chữ_ký của Cơ_quan quản_lý chất_lượng Nông_lâm thuỷ_sản tỉnh, thành_phố, Thanh_tra Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và các cơ_quan_chức_năng tại địa_phương. Như_vậy lô tôm bị buộc tiêu_huỷ nếu chứa tạp_chất gây nguy_hại đến sức_khoẻ con_người, thành_phần có chứa những chất không được phép sử_dụng trong thực_phẩm, tạp_chất không rõ thành_phần. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Quyết_định 2512 / QĐ-BNN-QLCL năm 2010 quy_định như sau : Xử_lý đối_với lô tôm có chứa tạp_chất 1 . Buộc tiêu_huỷ lô tôm có tạp_chất gây nguy_hại đến sức_khoẻ con_người , thành_phần có chứa những chất không được phép sử_dụng trong thực_phẩm , tạp_chất không rõ thành_phần . 2 . Trường_hợp lô tôm có chứa tạp_chất , nhưng không thuộc diện phải tiêu_huỷ thì xử_lý như sau : a ) Loại_bỏ tạp_chất và xử_lý nhiệt tại các cơ_sở chế_biến thuỷ_sản được Cục Quản_lý Chất_lượng Nông_lâm_sản và Thuỷ_sản chấp_thuận và cập_nhật , thông_báo trên website của Cục ; b ) Trong trường_hợp không loại_bỏ được tạp_chất thì phải chuyển mục_đích sử_dụng và không được sử_dụng làm thực_phẩm . 3 . Cơ_quan quản_lý chất_lượng Nông_lâm thuỷ_sản tỉnh , thành_phố phối_hợp với Thanh_tra Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , các cơ_quan_chức_năng tại địa_phương có trách_nhiệm theo_dõi , giám_sát quá_trình tiêu_huỷ hoặc xử_lý lô tôm có chứa tạp_chất . 4 . Biên_bản xử_lý lô tôm có tạp_chất phải nêu rõ chi_tiết lô hàng vi_phạm ( khối_lượng , chủng_loại , chủ_sở_hữu ) , loại tạp_chất bị phát_hiện , hình_thức xử_lý lô hàng . Nếu đại_diện cá_nhân , tổ_chức không đồng_ý ký_tên vào Biên_bản xử_lý lô tôm có tạp_chất thì Biên_bản vẫn có giá_trị pháp_lý khi có đầy_đủ chữ_ký của Cơ_quan quản_lý chất_lượng Nông_lâm thuỷ_sản tỉnh , thành_phố , Thanh_tra Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và các cơ_quan_chức_năng tại địa_phương . Như_vậy lô tôm bị buộc tiêu_huỷ nếu chứa tạp_chất gây nguy_hại đến sức_khoẻ con_người , thành_phần có chứa những chất không được phép sử_dụng trong thực_phẩm , tạp_chất không rõ thành_phần . | 209,797 | |
Trong trường_hợp nào thì lô tôm chứa tạp_chất bị buộc tiêu_huỷ ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Quyết_định 2512 / QĐ-BNN-QLCL năm 2010 quy_định như sau : ... không được phép sử_dụng trong thực_phẩm, tạp_chất không rõ thành_phần. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Quyết_định 2512 / QĐ-BNN-QLCL năm 2010 quy_định như sau : Xử_lý đối_với lô tôm có chứa tạp_chất 1 . Buộc tiêu_huỷ lô tôm có tạp_chất gây nguy_hại đến sức_khoẻ con_người , thành_phần có chứa những chất không được phép sử_dụng trong thực_phẩm , tạp_chất không rõ thành_phần . 2 . Trường_hợp lô tôm có chứa tạp_chất , nhưng không thuộc diện phải tiêu_huỷ thì xử_lý như sau : a ) Loại_bỏ tạp_chất và xử_lý nhiệt tại các cơ_sở chế_biến thuỷ_sản được Cục Quản_lý Chất_lượng Nông_lâm_sản và Thuỷ_sản chấp_thuận và cập_nhật , thông_báo trên website của Cục ; b ) Trong trường_hợp không loại_bỏ được tạp_chất thì phải chuyển mục_đích sử_dụng và không được sử_dụng làm thực_phẩm . 3 . Cơ_quan quản_lý chất_lượng Nông_lâm thuỷ_sản tỉnh , thành_phố phối_hợp với Thanh_tra Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , các cơ_quan_chức_năng tại địa_phương có trách_nhiệm theo_dõi , giám_sát quá_trình tiêu_huỷ hoặc xử_lý lô tôm có chứa tạp_chất . 4 . Biên_bản xử_lý lô tôm có tạp_chất phải nêu rõ chi_tiết lô hàng vi_phạm ( khối_lượng , chủng_loại , chủ_sở_hữu ) , loại tạp_chất bị phát_hiện , hình_thức xử_lý lô hàng . Nếu đại_diện cá_nhân , tổ_chức không đồng_ý ký_tên vào Biên_bản xử_lý lô tôm có tạp_chất thì Biên_bản vẫn có giá_trị pháp_lý khi có đầy_đủ chữ_ký của Cơ_quan quản_lý chất_lượng Nông_lâm thuỷ_sản tỉnh , thành_phố , Thanh_tra Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và các cơ_quan_chức_năng tại địa_phương . Như_vậy lô tôm bị buộc tiêu_huỷ nếu chứa tạp_chất gây nguy_hại đến sức_khoẻ con_người , thành_phần có chứa những chất không được phép sử_dụng trong thực_phẩm , tạp_chất không rõ thành_phần . | 209,798 | |
Tự_ý bỏ việc có được cộng nối thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp hay không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 45 Luật Việc_làm 2013 quy_định như sau : ... “ Điều 45 . Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp 1 . Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp để xét hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp là tổng các khoảng thời_gian đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp liên_tục hoặc không liên_tục được cộng dồn từ khi bắt_đầu đóng bảo_hiểm thất_nghiệp cho đến khi người lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc theo quy_định của pháp_luật mà chưa hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . ” Như_vậy , thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp để xét hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp là tổng thời_gian đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được cộng dồn từ khi bắt_đầu đóng bảo_hiểm thất_nghiệp cho đến khi bạn chấm_dứt hợp_đồng lao_động mà chưa hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Do_đó , thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp 2 năm ở công_ty cũ do bạn tự_ý bỏ việc vẫn được bảo_lưu và cộng nối vào công_ty mới để hưởng trợ_cấp thất_nghiệp sau_này khi bạn đủ điều_kiện . Có được cộng nối thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ công_ty cũ sang công_ty mới ? ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 45 Luật Việc_làm 2013 quy_định như sau : “ Điều 45 . Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp 1 . Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp để xét hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp là tổng các khoảng thời_gian đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp liên_tục hoặc không liên_tục được cộng dồn từ khi bắt_đầu đóng bảo_hiểm thất_nghiệp cho đến khi người lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc theo quy_định của pháp_luật mà chưa hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . ” Như_vậy , thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp để xét hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp là tổng thời_gian đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được cộng dồn từ khi bắt_đầu đóng bảo_hiểm thất_nghiệp cho đến khi bạn chấm_dứt hợp_đồng lao_động mà chưa hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Do_đó , thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp 2 năm ở công_ty cũ do bạn tự_ý bỏ việc vẫn được bảo_lưu và cộng nối vào công_ty mới để hưởng trợ_cấp thất_nghiệp sau_này khi bạn đủ điều_kiện . Có được cộng nối thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ công_ty cũ sang công_ty mới ? ( Hình từ internet ) | 209,799 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.