Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đóng tiếp bảo_hiểm thất_nghiệp bao_nhiêu lâu sẽ được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 49 Luật Việc_làm 2013 có nội_dung liên_quan như sau : ... “ Điều 49 . Điều_kiện hưởng Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này đang đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi có đủ các điều_kiện sau đây : ... 2 . Đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 24 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 43 của Luật này ; đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 36 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này ; ” Như_vậy , trường_hợp bạn muốn hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thì trong thời_gian 24 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động bạn phải đóng từ đủ 12 tháng trở lên . Do bạn không cung_cấp thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp ở công_ty cũ và công_ty mới nên bạn cần căn_cứ theo quy_định trên để biết chính_xác . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 49 Luật Việc_làm 2013 có nội_dung liên_quan như sau : “ Điều 49 . Điều_kiện hưởng Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này đang đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi có đủ các điều_kiện sau đây : ... 2 . Đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 24 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 43 của Luật này ; đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 36 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này ; ” Như_vậy , trường_hợp bạn muốn hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thì trong thời_gian 24 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động bạn phải đóng từ đủ 12 tháng trở lên . Do bạn không cung_cấp thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp ở công_ty cũ và công_ty mới nên bạn cần căn_cứ theo quy_định trên để biết chính_xác . | 209,800 | |
Hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp có yêu_cầu quyết_định nghỉ_việc ở công_ty cũ hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP ( Sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 61/2020/NĐ-CP) về hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_ngh: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP ( Sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 61/2020/NĐ-CP) về hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp gồm : - Đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Lao_động – Thương_binh và Xã_hội quy_định. - Bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu của một trong các giấy_tờ sau đây xác_nhận về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc : + Hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đã hết hạn hoặc đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động ; + Quyết_định thôi_việc ; + Quyết_định sa_thải ; + Quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc ; + Thông_báo hoặc thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc ; + Xác_nhận của người sử_dụng lao_động trong đó có nội_dung cụ_thể về thông_tin của người lao_động ; loại hợp_đồng lao_động đã ký ; lý_do, thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động ; + Xác_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã giải_thể, phá_sản hoặc quyết_định bãi_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức đối_với các chức_danh được bổ_nhiệm trong trường_hợp người lao_động là người_quản_lý doanh_nghiệp, quản_lý hợp_tác_xã ; + Trường_hợp người lao_động không có các giấy_tờ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP ( Sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 61/2020/NĐ-CP) về hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp gồm : - Đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Lao_động – Thương_binh và Xã_hội quy_định . - Bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu của một trong các giấy_tờ sau đây xác_nhận về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc : + Hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đã hết hạn hoặc đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động ; + Quyết_định thôi_việc ; + Quyết_định sa_thải ; + Quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc ; + Thông_báo hoặc thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc ; + Xác_nhận của người sử_dụng lao_động trong đó có nội_dung cụ_thể về thông_tin của người lao_động ; loại hợp_đồng lao_động đã ký ; lý_do , thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động ; + Xác_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã giải_thể , phá_sản hoặc quyết_định bãi_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức đối_với các chức_danh được bổ_nhiệm trong trường_hợp người lao_động là người_quản_lý doanh_nghiệp , quản_lý hợp_tác_xã ; + Trường_hợp người lao_động không có các giấy_tờ xác_nhận về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động do đơn_vị sử_dụng lao_động không có người đại_diện theo pháp_luật và người được người đại_diện theo pháp_luật uỷ_quyền thì thực_hiện theo quy_trình pháp_luật quy_định . + Trường_hợp người lao_động tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 Luật Việc_làm 2013 thì giấy_tờ xác_nhận về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng là bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu của hợp_đồng đó - Sổ bảo_hiểm_xã_hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì hồ_sơ hưởng trợ_cấp thất_nghiệp sẽ không yêu_cầu bạn phải nộp quyết_định nghỉ_việc của công_ty trước_đây đã làm_việc . | 209,801 | |
Hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp có yêu_cầu quyết_định nghỉ_việc ở công_ty cũ hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP ( Sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 61/2020/NĐ-CP) về hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_ngh: ... phá_sản hoặc quyết_định bãi_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức đối_với các chức_danh được bổ_nhiệm trong trường_hợp người lao_động là người_quản_lý doanh_nghiệp, quản_lý hợp_tác_xã ; + Trường_hợp người lao_động không có các giấy_tờ xác_nhận về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động do đơn_vị sử_dụng lao_động không có người đại_diện theo pháp_luật và người được người đại_diện theo pháp_luật uỷ_quyền thì thực_hiện theo quy_trình pháp_luật quy_định. + Trường_hợp người lao_động tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 Luật Việc_làm 2013 thì giấy_tờ xác_nhận về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng là bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu của hợp_đồng đó - Sổ bảo_hiểm_xã_hội. Như_vậy, theo quy_định trên thì hồ_sơ hưởng trợ_cấp thất_nghiệp sẽ không yêu_cầu bạn phải nộp quyết_định nghỉ_việc của công_ty trước_đây đã làm_việc. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP ( Sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 61/2020/NĐ-CP) về hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp gồm : - Đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Lao_động – Thương_binh và Xã_hội quy_định . - Bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu của một trong các giấy_tờ sau đây xác_nhận về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc : + Hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đã hết hạn hoặc đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động ; + Quyết_định thôi_việc ; + Quyết_định sa_thải ; + Quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc ; + Thông_báo hoặc thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc ; + Xác_nhận của người sử_dụng lao_động trong đó có nội_dung cụ_thể về thông_tin của người lao_động ; loại hợp_đồng lao_động đã ký ; lý_do , thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động ; + Xác_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã giải_thể , phá_sản hoặc quyết_định bãi_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức đối_với các chức_danh được bổ_nhiệm trong trường_hợp người lao_động là người_quản_lý doanh_nghiệp , quản_lý hợp_tác_xã ; + Trường_hợp người lao_động không có các giấy_tờ xác_nhận về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động do đơn_vị sử_dụng lao_động không có người đại_diện theo pháp_luật và người được người đại_diện theo pháp_luật uỷ_quyền thì thực_hiện theo quy_trình pháp_luật quy_định . + Trường_hợp người lao_động tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 Luật Việc_làm 2013 thì giấy_tờ xác_nhận về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng là bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu của hợp_đồng đó - Sổ bảo_hiểm_xã_hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì hồ_sơ hưởng trợ_cấp thất_nghiệp sẽ không yêu_cầu bạn phải nộp quyết_định nghỉ_việc của công_ty trước_đây đã làm_việc . | 209,802 | |
Tôm giống có_thể nhiễm phải bệnh còi ở tôm không và tỉ_lệ chết khi nhiễm_bệnh có_thể lên đến bao_nhiêu phần_trăm ? | Theo tiểu_mục 3.1 Mục 3 TCVN 8710 - 1: ... 2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : Bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về triệu_chứng lâm_sàng ở tôm như sau : " 3. Phương_pháp chẩn_đoán 3.1 Chẩn_đoán lâm_sàng 3.1.1 Dịch_tễ_học Đặc_điểm phân_bố : MBV đã trở_thành bệnh_dịch động_vật thuỷ_sản trên các loài tôm thuộc họPeenaeidae. Bệnh lây_lan thông_qua các cá_thể bị nhiễm_bệnh trong ao, bể do tôm ăn thức_ăn có chứa mầm bệnh, do dụng_cụ đựng thức_ăn bị nhiễm hoặc qua vật_chủ trung_gian như copepoda, tôm, cua, ghẹ... hoặc các loài chim mang mầm bệnh MBV vào vùng nuôi. Giai_đoạn cảm_nhiễm : tất_cả các giai_đoạn ngoại_trừ trứng và ấu_trùng Naupli, tỉ_lệ cảm_nhiễm từ 1 % trên tôm tự_nhiên, có_thể lên đến 100 % trong các trại sản_xuất giống. 3.1.2 Triệu_chứng lâm_sàng Giai_đoạn ấu_trùng biến_thái ( zoea, mysis ) và giai_đoạn đầu của tôm giống ( postlarvae ) bị cảm nhiễmMBV nặng có_thể quan_sát thấy ruột giữa có màu_sắc nhợt_nhạt, do sự xuất_hiện của các thể | None | 1 | Theo tiểu_mục 3.1 Mục 3 TCVN 8710 - 1:2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : Bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về triệu_chứng lâm_sàng ở tôm như sau : " 3 . Phương_pháp chẩn_đoán 3.1 Chẩn_đoán lâm_sàng 3.1.1 Dịch_tễ_học Đặc_điểm phân_bố : MBV đã trở_thành bệnh_dịch động_vật thuỷ_sản trên các loài tôm thuộc họPeenaeidae . Bệnh lây_lan thông_qua các cá_thể bị nhiễm_bệnh trong ao , bể do tôm ăn thức_ăn có chứa mầm bệnh , do dụng_cụ đựng thức_ăn bị nhiễm hoặc qua vật_chủ trung_gian như copepoda , tôm , cua , ghẹ ... hoặc các loài chim mang mầm bệnh MBV vào vùng nuôi . Giai_đoạn cảm_nhiễm : tất_cả các giai_đoạn ngoại_trừ trứng và ấu_trùng Naupli , tỉ_lệ cảm_nhiễm từ 1 % trên tôm tự_nhiên , có_thể lên đến 100 % trong các trại sản_xuất giống . 3.1.2 Triệu_chứng lâm_sàng Giai_đoạn ấu_trùng biến_thái ( zoea , mysis ) và giai_đoạn đầu của tôm giống ( postlarvae ) bị cảm nhiễmMBV nặng có_thể quan_sát thấy ruột giữa có màu_sắc nhợt_nhạt , do sự xuất_hiện của các thể ẩn và các mảnh vụn tế_bào trong phân . Tôm giống nhiễm nặng thường yếu , bơi_lội lờ_đờ , cơ_thể đổi màu xanh_lơ hay xanh đen , sinh_trưởng chậm , chuyển giai_đoạn không đều , tỉ_lệ chết tích_luỹ có_thể lên đến 90 % nếu môi_trường không ổn_định . Tôm thương_phẩm thường phân đàn , có_thể sau 3 tháng đến 4 tháng nuôi vẫn có kích_thước rất nhỏ gọi là “ tôm kim ” . Cơ_quan kí_sinh : tế_bào biểu_bì của cơ_quan gan tuỵ và ruột giữa . " Theo đó , có_thể thấy tôm giống cũng sẽ có_thể nhiễm phải bệnh còi ở tôm , tình_trạng tôm giống nhiễm_bệnh nặng sẽ có triệu_chứng lâm_sàng như ruột giữa có màu_sắc nhợt_nhạt , do sự xuất_hiện của các thể ẩn và các mảnh vụn tế_bào trong phân . Tôm giống nhiễm nặng thường yếu , bơi_lội lờ_đờ , cơ_thể đổi màu xanh_lơ hay xanh đen , sinh_trưởng chậm , chuyển giai_đoạn không đều , Tỉ_lệ chết khi tôm giống nhiễm phải bệnh còi ở tôm có_thể lên đến 90% nêu môi_trường không ổn_định . ( Hình từ Internet ) | 209,803 | |
Tôm giống có_thể nhiễm phải bệnh còi ở tôm không và tỉ_lệ chết khi nhiễm_bệnh có_thể lên đến bao_nhiêu phần_trăm ? | Theo tiểu_mục 3.1 Mục 3 TCVN 8710 - 1: ... của tôm giống ( postlarvae ) bị cảm nhiễmMBV nặng có_thể quan_sát thấy ruột giữa có màu_sắc nhợt_nhạt, do sự xuất_hiện của các thể ẩn và các mảnh vụn tế_bào trong phân. Tôm giống nhiễm nặng thường yếu, bơi_lội lờ_đờ, cơ_thể đổi màu xanh_lơ hay xanh đen, sinh_trưởng chậm, chuyển giai_đoạn không đều, tỉ_lệ chết tích_luỹ có_thể lên đến 90 % nếu môi_trường không ổn_định. Tôm thương_phẩm thường phân đàn, có_thể sau 3 tháng đến 4 tháng nuôi vẫn có kích_thước rất nhỏ gọi là “ tôm kim ”. Cơ_quan kí_sinh : tế_bào biểu_bì của cơ_quan gan tuỵ và ruột giữa. " Theo đó, có_thể thấy tôm giống cũng sẽ có_thể nhiễm phải bệnh còi ở tôm, tình_trạng tôm giống nhiễm_bệnh nặng sẽ có triệu_chứng lâm_sàng như ruột giữa có màu_sắc nhợt_nhạt, do sự xuất_hiện của các thể ẩn và các mảnh vụn tế_bào trong phân. Tôm giống nhiễm nặng thường yếu, bơi_lội lờ_đờ, cơ_thể đổi màu xanh_lơ hay xanh đen, sinh_trưởng chậm, chuyển giai_đoạn không đều, Tỉ_lệ chết khi | None | 1 | Theo tiểu_mục 3.1 Mục 3 TCVN 8710 - 1:2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : Bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về triệu_chứng lâm_sàng ở tôm như sau : " 3 . Phương_pháp chẩn_đoán 3.1 Chẩn_đoán lâm_sàng 3.1.1 Dịch_tễ_học Đặc_điểm phân_bố : MBV đã trở_thành bệnh_dịch động_vật thuỷ_sản trên các loài tôm thuộc họPeenaeidae . Bệnh lây_lan thông_qua các cá_thể bị nhiễm_bệnh trong ao , bể do tôm ăn thức_ăn có chứa mầm bệnh , do dụng_cụ đựng thức_ăn bị nhiễm hoặc qua vật_chủ trung_gian như copepoda , tôm , cua , ghẹ ... hoặc các loài chim mang mầm bệnh MBV vào vùng nuôi . Giai_đoạn cảm_nhiễm : tất_cả các giai_đoạn ngoại_trừ trứng và ấu_trùng Naupli , tỉ_lệ cảm_nhiễm từ 1 % trên tôm tự_nhiên , có_thể lên đến 100 % trong các trại sản_xuất giống . 3.1.2 Triệu_chứng lâm_sàng Giai_đoạn ấu_trùng biến_thái ( zoea , mysis ) và giai_đoạn đầu của tôm giống ( postlarvae ) bị cảm nhiễmMBV nặng có_thể quan_sát thấy ruột giữa có màu_sắc nhợt_nhạt , do sự xuất_hiện của các thể ẩn và các mảnh vụn tế_bào trong phân . Tôm giống nhiễm nặng thường yếu , bơi_lội lờ_đờ , cơ_thể đổi màu xanh_lơ hay xanh đen , sinh_trưởng chậm , chuyển giai_đoạn không đều , tỉ_lệ chết tích_luỹ có_thể lên đến 90 % nếu môi_trường không ổn_định . Tôm thương_phẩm thường phân đàn , có_thể sau 3 tháng đến 4 tháng nuôi vẫn có kích_thước rất nhỏ gọi là “ tôm kim ” . Cơ_quan kí_sinh : tế_bào biểu_bì của cơ_quan gan tuỵ và ruột giữa . " Theo đó , có_thể thấy tôm giống cũng sẽ có_thể nhiễm phải bệnh còi ở tôm , tình_trạng tôm giống nhiễm_bệnh nặng sẽ có triệu_chứng lâm_sàng như ruột giữa có màu_sắc nhợt_nhạt , do sự xuất_hiện của các thể ẩn và các mảnh vụn tế_bào trong phân . Tôm giống nhiễm nặng thường yếu , bơi_lội lờ_đờ , cơ_thể đổi màu xanh_lơ hay xanh đen , sinh_trưởng chậm , chuyển giai_đoạn không đều , Tỉ_lệ chết khi tôm giống nhiễm phải bệnh còi ở tôm có_thể lên đến 90% nêu môi_trường không ổn_định . ( Hình từ Internet ) | 209,804 | |
Tôm giống có_thể nhiễm phải bệnh còi ở tôm không và tỉ_lệ chết khi nhiễm_bệnh có_thể lên đến bao_nhiêu phần_trăm ? | Theo tiểu_mục 3.1 Mục 3 TCVN 8710 - 1: ... phân. Tôm giống nhiễm nặng thường yếu, bơi_lội lờ_đờ, cơ_thể đổi màu xanh_lơ hay xanh đen, sinh_trưởng chậm, chuyển giai_đoạn không đều, Tỉ_lệ chết khi tôm giống nhiễm phải bệnh còi ở tôm có_thể lên đến 90% nêu môi_trường không ổn_định. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo tiểu_mục 3.1 Mục 3 TCVN 8710 - 1:2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : Bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về triệu_chứng lâm_sàng ở tôm như sau : " 3 . Phương_pháp chẩn_đoán 3.1 Chẩn_đoán lâm_sàng 3.1.1 Dịch_tễ_học Đặc_điểm phân_bố : MBV đã trở_thành bệnh_dịch động_vật thuỷ_sản trên các loài tôm thuộc họPeenaeidae . Bệnh lây_lan thông_qua các cá_thể bị nhiễm_bệnh trong ao , bể do tôm ăn thức_ăn có chứa mầm bệnh , do dụng_cụ đựng thức_ăn bị nhiễm hoặc qua vật_chủ trung_gian như copepoda , tôm , cua , ghẹ ... hoặc các loài chim mang mầm bệnh MBV vào vùng nuôi . Giai_đoạn cảm_nhiễm : tất_cả các giai_đoạn ngoại_trừ trứng và ấu_trùng Naupli , tỉ_lệ cảm_nhiễm từ 1 % trên tôm tự_nhiên , có_thể lên đến 100 % trong các trại sản_xuất giống . 3.1.2 Triệu_chứng lâm_sàng Giai_đoạn ấu_trùng biến_thái ( zoea , mysis ) và giai_đoạn đầu của tôm giống ( postlarvae ) bị cảm nhiễmMBV nặng có_thể quan_sát thấy ruột giữa có màu_sắc nhợt_nhạt , do sự xuất_hiện của các thể ẩn và các mảnh vụn tế_bào trong phân . Tôm giống nhiễm nặng thường yếu , bơi_lội lờ_đờ , cơ_thể đổi màu xanh_lơ hay xanh đen , sinh_trưởng chậm , chuyển giai_đoạn không đều , tỉ_lệ chết tích_luỹ có_thể lên đến 90 % nếu môi_trường không ổn_định . Tôm thương_phẩm thường phân đàn , có_thể sau 3 tháng đến 4 tháng nuôi vẫn có kích_thước rất nhỏ gọi là “ tôm kim ” . Cơ_quan kí_sinh : tế_bào biểu_bì của cơ_quan gan tuỵ và ruột giữa . " Theo đó , có_thể thấy tôm giống cũng sẽ có_thể nhiễm phải bệnh còi ở tôm , tình_trạng tôm giống nhiễm_bệnh nặng sẽ có triệu_chứng lâm_sàng như ruột giữa có màu_sắc nhợt_nhạt , do sự xuất_hiện của các thể ẩn và các mảnh vụn tế_bào trong phân . Tôm giống nhiễm nặng thường yếu , bơi_lội lờ_đờ , cơ_thể đổi màu xanh_lơ hay xanh đen , sinh_trưởng chậm , chuyển giai_đoạn không đều , Tỉ_lệ chết khi tôm giống nhiễm phải bệnh còi ở tôm có_thể lên đến 90% nêu môi_trường không ổn_định . ( Hình từ Internet ) | 209,805 | |
Phương_pháp RT PCR để chẩn_đoán bệnh còi ở tôm được thực_hiện dựa trên nguyên_tắc nào ? | Theo tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1: ... 2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : Bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về phương_pháp chẩn_đoán bệnh ở tôm như sau : " 3. Phương_pháp chẩn_đoán... 3.2 Chẩn_đoán phòng_thí_nghiệm 3.2.1 Phương_pháp PCR 3.2.1.1 Nguyên_tắc Phương_pháp PCR dựa trên hoạt_động của ADN polymerase tổng_hợp nên mạch mới từ mạch khuôn, có sự tham ra của mồi, bốn loại gồm adenin ( dATP ), thymin ( dTTP ), guanin ( dGTP ), cytocin ( dCTP ), dùng để khuếch_đại đoạn ADN đích thông_qua các chu_kì luân nhiệt. Để thực_hiện phản_ứng khuếch_đại ADN đích gồm 3 quá_trình : biến_tính, bắt cặp và kéo_dài mạch, tổng_hợp mạch ADN mới. Phương_pháp PCR tổ ( nested PCR ) : là PCR có hai giai_đoạn, giai_đoạn đầu dùng cặp mồi ngoài ( gọi là PCR vòng ngoài ) để khuếch_đại một đoạn ADN đích. Sau đó dùng sản_phẩm PCR vòng ngoài này làm khuôn cho vào ống PCR | None | 1 | Theo tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1:2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : Bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về phương_pháp chẩn_đoán bệnh ở tôm như sau : " 3 . Phương_pháp chẩn_đoán ... 3.2 Chẩn_đoán phòng_thí_nghiệm 3.2.1 Phương_pháp PCR 3.2.1.1 Nguyên_tắc Phương_pháp PCR dựa trên hoạt_động của ADN polymerase tổng_hợp nên mạch mới từ mạch khuôn , có sự tham ra của mồi , bốn loại gồm adenin ( dATP ) , thymin ( dTTP ) , guanin ( dGTP ) , cytocin ( dCTP ) , dùng để khuếch_đại đoạn ADN đích thông_qua các chu_kì luân nhiệt . Để thực_hiện phản_ứng khuếch_đại ADN đích gồm 3 quá_trình : biến_tính , bắt cặp và kéo_dài mạch , tổng_hợp mạch ADN mới . Phương_pháp PCR tổ ( nested PCR ) : là PCR có hai giai_đoạn , giai_đoạn đầu dùng cặp mồi ngoài ( gọi là PCR vòng ngoài ) để khuếch_đại một đoạn ADN đích . Sau đó dùng sản_phẩm PCR vòng ngoài này làm khuôn cho vào ống PCR có cặp mồi trong ( gọi là PCR vòng trong ) để khuếch_đại đoạn ADN trong đoạn ADN đích . Như_vậy , phương_pháp RT PCR được thực_hiện dựa trên hoạt_động của ADN polymerase tổng_hợp nên mạch mới từ mạch khuôn , có sự tham ra của mồi , bốn loại gồm adenin ( dATP ) , thymin ( dTTP ) , guanin ( dGTP ) , cytocin ( dCTP ) , dùng để khuếch_đại đoạn ADN đích thông_qua các chu_kì luân nhiệt . | 209,806 | |
Phương_pháp RT PCR để chẩn_đoán bệnh còi ở tôm được thực_hiện dựa trên nguyên_tắc nào ? | Theo tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1: ... ngoài ( gọi là PCR vòng ngoài ) để khuếch_đại một đoạn ADN đích. Sau đó dùng sản_phẩm PCR vòng ngoài này làm khuôn cho vào ống PCR có cặp mồi trong ( gọi là PCR vòng trong ) để khuếch_đại đoạn ADN trong đoạn ADN đích. Như_vậy, phương_pháp RT PCR được thực_hiện dựa trên hoạt_động của ADN polymerase tổng_hợp nên mạch mới từ mạch khuôn, có sự tham ra của mồi, bốn loại gồm adenin ( dATP ), thymin ( dTTP ), guanin ( dGTP ), cytocin ( dCTP ), dùng để khuếch_đại đoạn ADN đích thông_qua các chu_kì luân nhiệt. | None | 1 | Theo tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1:2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : Bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về phương_pháp chẩn_đoán bệnh ở tôm như sau : " 3 . Phương_pháp chẩn_đoán ... 3.2 Chẩn_đoán phòng_thí_nghiệm 3.2.1 Phương_pháp PCR 3.2.1.1 Nguyên_tắc Phương_pháp PCR dựa trên hoạt_động của ADN polymerase tổng_hợp nên mạch mới từ mạch khuôn , có sự tham ra của mồi , bốn loại gồm adenin ( dATP ) , thymin ( dTTP ) , guanin ( dGTP ) , cytocin ( dCTP ) , dùng để khuếch_đại đoạn ADN đích thông_qua các chu_kì luân nhiệt . Để thực_hiện phản_ứng khuếch_đại ADN đích gồm 3 quá_trình : biến_tính , bắt cặp và kéo_dài mạch , tổng_hợp mạch ADN mới . Phương_pháp PCR tổ ( nested PCR ) : là PCR có hai giai_đoạn , giai_đoạn đầu dùng cặp mồi ngoài ( gọi là PCR vòng ngoài ) để khuếch_đại một đoạn ADN đích . Sau đó dùng sản_phẩm PCR vòng ngoài này làm khuôn cho vào ống PCR có cặp mồi trong ( gọi là PCR vòng trong ) để khuếch_đại đoạn ADN trong đoạn ADN đích . Như_vậy , phương_pháp RT PCR được thực_hiện dựa trên hoạt_động của ADN polymerase tổng_hợp nên mạch mới từ mạch khuôn , có sự tham ra của mồi , bốn loại gồm adenin ( dATP ) , thymin ( dTTP ) , guanin ( dGTP ) , cytocin ( dCTP ) , dùng để khuếch_đại đoạn ADN đích thông_qua các chu_kì luân nhiệt . | 209,807 | |
Những loại thuốc_thử và vật_liệu thử nào cần phải chuẩn_bị khi thực_hiện chẩn_đoán bệnh còi ở tôm trên tôm giống bằng phương_pháp RT PCR ? | Theo tiết 3.2.1.2 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1: ... 2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : Bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về thuốc_thử và vật_liệu thử cần trong phương_pháp RT PCR như sau : " 3. Phương_pháp chẩn_đoán... 3.2 Chẩn_đoán phòng_thí_nghiệm... 3.2.1.2 Thuốc_thử và vật_liệu thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích và sử_dụng nước_cất hai lần đã khử ion hoặc nước cóđộ tinh_khiết tương_đương không có ARNase, trừ khi có quy_định khác. - Dung_dịch đệm TE ( Tris - EDTA ) Chuẩn_bị dung_dịch chứa Tris [ tris ( hydroxymetyl ) aminometan ] 10 mM và EDTA 1 mM, dùng axitclohydric ( HCl ) để chỉnh pH 7,6. - Dung_dịch EDTA ( etylen diamin tetra axetic ) 0,5 M Hoà_tan 93,05 g EDTA trong 350 mL nước, chỉnh pH 8,0 bằng dung_dịch NaOH nồng_độ 4 M. Thêm nước cho đủ 500 mL. Hấp vô_trùng ở 121 oC trong 15 min | None | 1 | Theo tiết 3.2.1.2 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1:2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : Bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về thuốc_thử và vật_liệu thử cần trong phương_pháp RT PCR như sau : " 3 . Phương_pháp chẩn_đoán ... 3.2 Chẩn_đoán phòng_thí_nghiệm ... 3.2.1.2 Thuốc_thử và vật_liệu thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích và sử_dụng nước_cất hai lần đã khử ion hoặc nước cóđộ tinh_khiết tương_đương không có ARNase , trừ khi có quy_định khác . - Dung_dịch đệm TE ( Tris - EDTA ) Chuẩn_bị dung_dịch chứa Tris [ tris ( hydroxymetyl ) aminometan ] 10 mM và EDTA 1 mM , dùng axitclohydric ( HCl ) để chỉnh pH 7,6 . - Dung_dịch EDTA ( etylen diamin tetra axetic ) 0,5 M Hoà_tan 93,05 g EDTA trong 350 mL nước , chỉnh pH 8,0 bằng dung_dịch NaOH nồng_độ 4 M. Thêm nước cho đủ 500 mL . Hấp vô_trùng ở 121 oC trong 15 min . Bảo_quản ở nhiệt_độ phòng - Pha dung_dịch TBE 1 X Dung_dịch đệm TBE đậm_đặc 10 lần ( Tris - axit boric - EDTA 10 X ) Hoà_tan 108 g Tris và 55 g axit boric trong 600 mL nước . Thêm 40 mL EDTA 0,5 M và thêm nước cho đủ 1 lít . Hấp vô_trùng ở 121 oC trong 15 min , bảo_quản ở nhiệt_độ phòng . Khi sử_dụng thêm 900 ml nước vào 100 ml dung_dịch TBE gốc ( 10 X ) thành dung_dịch 1X . - Dung_dịch đệm tải mẫu ADN đậm_đặc 6 lần ( loading dye 6 X ) Chuẩn_bị dung_dịch gồm Tris-HCl 10 mM ( pH 7,6 ) ; bromophenol blue 0,03 % ; xylen xyanol FF 0,03 % ; glycerol 60 % và EDTA 60 mM ( sử_dụng dung_dịch EDTA 0,5 M ) . Bảo_quản ở nhiệt_độ -20 oC . - Cồn 95 % - Bộ Kít tách chiết ADN - Thang chuẩn ADN ( ADN marker ) gồm có các thang 100 bp ; 200 bp ; 300 bp ; 400 bp ; 500 bp ; 1000 bp . - Etidi bromua ( EtBr ) - Agaroza . Theo đó , khi tiến_hành chẩn_đoán bệnh còi ở tôm bằng phương_pháp RT PCR cần chuẩn_bị những loại thuốc_thử và vật_liệu thử nêu trên . | 209,808 | |
Những loại thuốc_thử và vật_liệu thử nào cần phải chuẩn_bị khi thực_hiện chẩn_đoán bệnh còi ở tôm trên tôm giống bằng phương_pháp RT PCR ? | Theo tiết 3.2.1.2 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1: ... mL nước, chỉnh pH 8,0 bằng dung_dịch NaOH nồng_độ 4 M. Thêm nước cho đủ 500 mL. Hấp vô_trùng ở 121 oC trong 15 min. Bảo_quản ở nhiệt_độ phòng - Pha dung_dịch TBE 1 X Dung_dịch đệm TBE đậm_đặc 10 lần ( Tris - axit boric - EDTA 10 X ) Hoà_tan 108 g Tris và 55 g axit boric trong 600 mL nước. Thêm 40 mL EDTA 0,5 M và thêm nước cho đủ 1 lít. Hấp vô_trùng ở 121 oC trong 15 min, bảo_quản ở nhiệt_độ phòng. Khi sử_dụng thêm 900 ml nước vào 100 ml dung_dịch TBE gốc ( 10 X ) thành dung_dịch 1X. - Dung_dịch đệm tải mẫu ADN đậm_đặc 6 lần ( loading dye 6 X ) Chuẩn_bị dung_dịch gồm Tris-HCl 10 mM ( pH 7,6 ) ; bromophenol blue 0,03 % ; xylen xyanol FF 0,03 % ; glycerol 60 % và EDTA 60 mM ( sử_dụng dung_dịch | None | 1 | Theo tiết 3.2.1.2 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1:2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : Bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về thuốc_thử và vật_liệu thử cần trong phương_pháp RT PCR như sau : " 3 . Phương_pháp chẩn_đoán ... 3.2 Chẩn_đoán phòng_thí_nghiệm ... 3.2.1.2 Thuốc_thử và vật_liệu thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích và sử_dụng nước_cất hai lần đã khử ion hoặc nước cóđộ tinh_khiết tương_đương không có ARNase , trừ khi có quy_định khác . - Dung_dịch đệm TE ( Tris - EDTA ) Chuẩn_bị dung_dịch chứa Tris [ tris ( hydroxymetyl ) aminometan ] 10 mM và EDTA 1 mM , dùng axitclohydric ( HCl ) để chỉnh pH 7,6 . - Dung_dịch EDTA ( etylen diamin tetra axetic ) 0,5 M Hoà_tan 93,05 g EDTA trong 350 mL nước , chỉnh pH 8,0 bằng dung_dịch NaOH nồng_độ 4 M. Thêm nước cho đủ 500 mL . Hấp vô_trùng ở 121 oC trong 15 min . Bảo_quản ở nhiệt_độ phòng - Pha dung_dịch TBE 1 X Dung_dịch đệm TBE đậm_đặc 10 lần ( Tris - axit boric - EDTA 10 X ) Hoà_tan 108 g Tris và 55 g axit boric trong 600 mL nước . Thêm 40 mL EDTA 0,5 M và thêm nước cho đủ 1 lít . Hấp vô_trùng ở 121 oC trong 15 min , bảo_quản ở nhiệt_độ phòng . Khi sử_dụng thêm 900 ml nước vào 100 ml dung_dịch TBE gốc ( 10 X ) thành dung_dịch 1X . - Dung_dịch đệm tải mẫu ADN đậm_đặc 6 lần ( loading dye 6 X ) Chuẩn_bị dung_dịch gồm Tris-HCl 10 mM ( pH 7,6 ) ; bromophenol blue 0,03 % ; xylen xyanol FF 0,03 % ; glycerol 60 % và EDTA 60 mM ( sử_dụng dung_dịch EDTA 0,5 M ) . Bảo_quản ở nhiệt_độ -20 oC . - Cồn 95 % - Bộ Kít tách chiết ADN - Thang chuẩn ADN ( ADN marker ) gồm có các thang 100 bp ; 200 bp ; 300 bp ; 400 bp ; 500 bp ; 1000 bp . - Etidi bromua ( EtBr ) - Agaroza . Theo đó , khi tiến_hành chẩn_đoán bệnh còi ở tôm bằng phương_pháp RT PCR cần chuẩn_bị những loại thuốc_thử và vật_liệu thử nêu trên . | 209,809 | |
Những loại thuốc_thử và vật_liệu thử nào cần phải chuẩn_bị khi thực_hiện chẩn_đoán bệnh còi ở tôm trên tôm giống bằng phương_pháp RT PCR ? | Theo tiết 3.2.1.2 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1: ... bromophenol blue 0,03 % ; xylen xyanol FF 0,03 % ; glycerol 60 % và EDTA 60 mM ( sử_dụng dung_dịch EDTA 0,5 M ). Bảo_quản ở nhiệt_độ -20 oC. - Cồn 95 % - Bộ Kít tách chiết ADN - Thang chuẩn ADN ( ADN marker ) gồm có các thang 100 bp ; 200 bp ; 300 bp ; 400 bp ; 500 bp ; 1000 bp. - Etidi bromua ( EtBr ) - Agaroza. Theo đó, khi tiến_hành chẩn_đoán bệnh còi ở tôm bằng phương_pháp RT PCR cần chuẩn_bị những loại thuốc_thử và vật_liệu thử nêu trên. | None | 1 | Theo tiết 3.2.1.2 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1:2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : Bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về thuốc_thử và vật_liệu thử cần trong phương_pháp RT PCR như sau : " 3 . Phương_pháp chẩn_đoán ... 3.2 Chẩn_đoán phòng_thí_nghiệm ... 3.2.1.2 Thuốc_thử và vật_liệu thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích và sử_dụng nước_cất hai lần đã khử ion hoặc nước cóđộ tinh_khiết tương_đương không có ARNase , trừ khi có quy_định khác . - Dung_dịch đệm TE ( Tris - EDTA ) Chuẩn_bị dung_dịch chứa Tris [ tris ( hydroxymetyl ) aminometan ] 10 mM và EDTA 1 mM , dùng axitclohydric ( HCl ) để chỉnh pH 7,6 . - Dung_dịch EDTA ( etylen diamin tetra axetic ) 0,5 M Hoà_tan 93,05 g EDTA trong 350 mL nước , chỉnh pH 8,0 bằng dung_dịch NaOH nồng_độ 4 M. Thêm nước cho đủ 500 mL . Hấp vô_trùng ở 121 oC trong 15 min . Bảo_quản ở nhiệt_độ phòng - Pha dung_dịch TBE 1 X Dung_dịch đệm TBE đậm_đặc 10 lần ( Tris - axit boric - EDTA 10 X ) Hoà_tan 108 g Tris và 55 g axit boric trong 600 mL nước . Thêm 40 mL EDTA 0,5 M và thêm nước cho đủ 1 lít . Hấp vô_trùng ở 121 oC trong 15 min , bảo_quản ở nhiệt_độ phòng . Khi sử_dụng thêm 900 ml nước vào 100 ml dung_dịch TBE gốc ( 10 X ) thành dung_dịch 1X . - Dung_dịch đệm tải mẫu ADN đậm_đặc 6 lần ( loading dye 6 X ) Chuẩn_bị dung_dịch gồm Tris-HCl 10 mM ( pH 7,6 ) ; bromophenol blue 0,03 % ; xylen xyanol FF 0,03 % ; glycerol 60 % và EDTA 60 mM ( sử_dụng dung_dịch EDTA 0,5 M ) . Bảo_quản ở nhiệt_độ -20 oC . - Cồn 95 % - Bộ Kít tách chiết ADN - Thang chuẩn ADN ( ADN marker ) gồm có các thang 100 bp ; 200 bp ; 300 bp ; 400 bp ; 500 bp ; 1000 bp . - Etidi bromua ( EtBr ) - Agaroza . Theo đó , khi tiến_hành chẩn_đoán bệnh còi ở tôm bằng phương_pháp RT PCR cần chuẩn_bị những loại thuốc_thử và vật_liệu thử nêu trên . | 209,810 | |
Khoản nợ xấu có tài_sản bảo_đảm được Công_ty Quản_lý tài_sản mua bằng trái_phiếu đặc_biệt không ? | Công_ty Quản_lý tài_sản mua nợ xấu có tài_sản bảo_đảm bằng trái_phiếu đặc_biệt Theo khoản 1 Điều 16 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản : ... Công_ty Quản_lý tài_sản mua nợ xấu có tài_sản bảo_đảm bằng trái_phiếu đặc_biệt Theo khoản 1 Điều 16 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN, được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 32/2019/TT-NHNN, khoản nợ xấu được Công_ty Quản_lý tài_sản mua bằng trái_phiếu đặc_biệt khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : - Là khoản nợ xấu theo quy_định tại khoản 7a Điều 3 Thông_tư này ; - Khoản nợ xấu có tài_sản bảo_đảm ; - Khoản nợ xấu, tài_sản bảo_đảm của khoản nợ xấu phải hợp_pháp và có hồ_sơ, giấy_tờ hợp_lệ, trong đó phải đảm_bảo tối_thiểu các yêu_cầu sau : + Hợp_đồng tín_dụng hoặc thoả_thuận cho vay, hợp_đồng uỷ_thác cấp tín_dụng, hợp_đồng mua_bán nợ, hợp_đồng mua, uỷ_thác mua trái_phiếu doanh_nghiệp, hợp_đồng bảo_đảm phải thể_hiện rõ các quyền chủ_nợ của tổ_chức tín_dụng, trách_nhiệm và nghĩa_vụ trả nợ của khách_hàng vay, bên bảo_đảm, bên có nghĩa_vụ trả nợ đối_với tổ_chức tín_dụng ; + Khoản nợ xấu chưa dùng để bảo_đảm nghĩa_vụ của tổ_chức tín_dụng ; + Tài_sản bảo_đảm của khoản nợ xấu không phải là tài_sản tranh_chấp trong vụ án đã được thụ_lý nhưng chưa được giải_quyết | None | 1 | Công_ty Quản_lý tài_sản mua nợ xấu có tài_sản bảo_đảm bằng trái_phiếu đặc_biệt Theo khoản 1 Điều 16 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 32/2019/TT-NHNN , khoản nợ xấu được Công_ty Quản_lý tài_sản mua bằng trái_phiếu đặc_biệt khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : - Là khoản nợ xấu theo quy_định tại khoản 7a Điều 3 Thông_tư này ; - Khoản nợ xấu có tài_sản bảo_đảm ; - Khoản nợ xấu , tài_sản bảo_đảm của khoản nợ xấu phải hợp_pháp và có hồ_sơ , giấy_tờ hợp_lệ , trong đó phải đảm_bảo tối_thiểu các yêu_cầu sau : + Hợp_đồng tín_dụng hoặc thoả_thuận cho vay , hợp_đồng uỷ_thác cấp tín_dụng , hợp_đồng mua_bán nợ , hợp_đồng mua , uỷ_thác mua trái_phiếu doanh_nghiệp , hợp_đồng bảo_đảm phải thể_hiện rõ các quyền chủ_nợ của tổ_chức tín_dụng , trách_nhiệm và nghĩa_vụ trả nợ của khách_hàng vay , bên bảo_đảm , bên có nghĩa_vụ trả nợ đối_với tổ_chức tín_dụng ; + Khoản nợ xấu chưa dùng để bảo_đảm nghĩa_vụ của tổ_chức tín_dụng ; + Tài_sản bảo_đảm của khoản nợ xấu không phải là tài_sản tranh_chấp trong vụ án đã được thụ_lý nhưng chưa được giải_quyết hoặc đang được giải_quyết tại Toà_án có thẩm_quyền ; không đang bị Toà_án áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; không đang bị kê_biên hoặc áp_dụng biện_pháp bảo_đảm thi_hành án theo quy_định của pháp_luật tại thời_điểm mua , bán nợ . Công_ty Quản_lý tài_sản căn_cứ quy_định của pháp_luật liên_quan để xác_định khoản nợ xấu , tài_sản bảo_đảm của khoản nợ xấu hợp_pháp và có hồ_sơ , giấy_tờ hợp_lệ . - Khách_hàng vay còn tồn_tại ; - Giá_trị ghi sổ số_dư nợ gốc của khoản nợ xấu hoặc các khoản nợ xấu của một khách_hàng vay hoặc các khoản nợ xấu của một nhóm khách_hàng vay theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Thông_tư này vào thời_điểm bán nợ không thấp hơn 3 tỷ đồng đối_với nhóm khách_hàng vay và khách_hàng vay là tổ_chức ; không thấp hơn 1 tỷ đồng đối_với khách_hàng vay là cá_nhân hoặc mức khác do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định . ” Ngoài_ra , khoản 2 và khoản 3 Điều 16 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN quy_định về hoạt_động này như sau : - Căn_cứ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , Phương_án phát_hành trái_phiếu đặc_biệt đã được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận , năng_lực của Công_ty Quản_lý tài_sản , tình_hình thị_trường , Công_ty Quản_lý tài_sản quyết_định đối_tượng và các khoản nợ xấu cụ_thể Công_ty Quản_lý tài_sản mua trong từng thời_kỳ . - Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc Công_ty Quản_lý tài_sản mua các khoản nợ xấu của tổ_chức tín_dụng không đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này theo đề_nghị của Công_ty Quản_lý tài_sản nhằm bảo_đảm an_toàn hoạt_động của tổ_chức tín_dụng và xử_lý nhanh nợ xấu . Như_vậy , khoản nợ xấu có tài_sản bảo_đảm cần phải đáp_ứng đầy_đủ những điều_kiện còn lại nêu trên thì mới có_thể được Công_ty Quản_lý tài_sản mua bằng trái_phiếu đặc_biệt . | 209,811 | |
Khoản nợ xấu có tài_sản bảo_đảm được Công_ty Quản_lý tài_sản mua bằng trái_phiếu đặc_biệt không ? | Công_ty Quản_lý tài_sản mua nợ xấu có tài_sản bảo_đảm bằng trái_phiếu đặc_biệt Theo khoản 1 Điều 16 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản : ... xấu chưa dùng để bảo_đảm nghĩa_vụ của tổ_chức tín_dụng ; + Tài_sản bảo_đảm của khoản nợ xấu không phải là tài_sản tranh_chấp trong vụ án đã được thụ_lý nhưng chưa được giải_quyết hoặc đang được giải_quyết tại Toà_án có thẩm_quyền ; không đang bị Toà_án áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; không đang bị kê_biên hoặc áp_dụng biện_pháp bảo_đảm thi_hành án theo quy_định của pháp_luật tại thời_điểm mua, bán nợ. Công_ty Quản_lý tài_sản căn_cứ quy_định của pháp_luật liên_quan để xác_định khoản nợ xấu, tài_sản bảo_đảm của khoản nợ xấu hợp_pháp và có hồ_sơ, giấy_tờ hợp_lệ. - Khách_hàng vay còn tồn_tại ; - Giá_trị ghi sổ số_dư nợ gốc của khoản nợ xấu hoặc các khoản nợ xấu của một khách_hàng vay hoặc các khoản nợ xấu của một nhóm khách_hàng vay theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Thông_tư này vào thời_điểm bán nợ không thấp hơn 3 tỷ đồng đối_với nhóm khách_hàng vay và khách_hàng vay là tổ_chức ; không thấp hơn 1 tỷ đồng đối_với khách_hàng vay là cá_nhân hoặc mức khác do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định. ” Ngoài_ra, khoản 2 và khoản 3 Điều 16 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN quy_định về | None | 1 | Công_ty Quản_lý tài_sản mua nợ xấu có tài_sản bảo_đảm bằng trái_phiếu đặc_biệt Theo khoản 1 Điều 16 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 32/2019/TT-NHNN , khoản nợ xấu được Công_ty Quản_lý tài_sản mua bằng trái_phiếu đặc_biệt khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : - Là khoản nợ xấu theo quy_định tại khoản 7a Điều 3 Thông_tư này ; - Khoản nợ xấu có tài_sản bảo_đảm ; - Khoản nợ xấu , tài_sản bảo_đảm của khoản nợ xấu phải hợp_pháp và có hồ_sơ , giấy_tờ hợp_lệ , trong đó phải đảm_bảo tối_thiểu các yêu_cầu sau : + Hợp_đồng tín_dụng hoặc thoả_thuận cho vay , hợp_đồng uỷ_thác cấp tín_dụng , hợp_đồng mua_bán nợ , hợp_đồng mua , uỷ_thác mua trái_phiếu doanh_nghiệp , hợp_đồng bảo_đảm phải thể_hiện rõ các quyền chủ_nợ của tổ_chức tín_dụng , trách_nhiệm và nghĩa_vụ trả nợ của khách_hàng vay , bên bảo_đảm , bên có nghĩa_vụ trả nợ đối_với tổ_chức tín_dụng ; + Khoản nợ xấu chưa dùng để bảo_đảm nghĩa_vụ của tổ_chức tín_dụng ; + Tài_sản bảo_đảm của khoản nợ xấu không phải là tài_sản tranh_chấp trong vụ án đã được thụ_lý nhưng chưa được giải_quyết hoặc đang được giải_quyết tại Toà_án có thẩm_quyền ; không đang bị Toà_án áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; không đang bị kê_biên hoặc áp_dụng biện_pháp bảo_đảm thi_hành án theo quy_định của pháp_luật tại thời_điểm mua , bán nợ . Công_ty Quản_lý tài_sản căn_cứ quy_định của pháp_luật liên_quan để xác_định khoản nợ xấu , tài_sản bảo_đảm của khoản nợ xấu hợp_pháp và có hồ_sơ , giấy_tờ hợp_lệ . - Khách_hàng vay còn tồn_tại ; - Giá_trị ghi sổ số_dư nợ gốc của khoản nợ xấu hoặc các khoản nợ xấu của một khách_hàng vay hoặc các khoản nợ xấu của một nhóm khách_hàng vay theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Thông_tư này vào thời_điểm bán nợ không thấp hơn 3 tỷ đồng đối_với nhóm khách_hàng vay và khách_hàng vay là tổ_chức ; không thấp hơn 1 tỷ đồng đối_với khách_hàng vay là cá_nhân hoặc mức khác do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định . ” Ngoài_ra , khoản 2 và khoản 3 Điều 16 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN quy_định về hoạt_động này như sau : - Căn_cứ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , Phương_án phát_hành trái_phiếu đặc_biệt đã được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận , năng_lực của Công_ty Quản_lý tài_sản , tình_hình thị_trường , Công_ty Quản_lý tài_sản quyết_định đối_tượng và các khoản nợ xấu cụ_thể Công_ty Quản_lý tài_sản mua trong từng thời_kỳ . - Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc Công_ty Quản_lý tài_sản mua các khoản nợ xấu của tổ_chức tín_dụng không đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này theo đề_nghị của Công_ty Quản_lý tài_sản nhằm bảo_đảm an_toàn hoạt_động của tổ_chức tín_dụng và xử_lý nhanh nợ xấu . Như_vậy , khoản nợ xấu có tài_sản bảo_đảm cần phải đáp_ứng đầy_đủ những điều_kiện còn lại nêu trên thì mới có_thể được Công_ty Quản_lý tài_sản mua bằng trái_phiếu đặc_biệt . | 209,812 | |
Khoản nợ xấu có tài_sản bảo_đảm được Công_ty Quản_lý tài_sản mua bằng trái_phiếu đặc_biệt không ? | Công_ty Quản_lý tài_sản mua nợ xấu có tài_sản bảo_đảm bằng trái_phiếu đặc_biệt Theo khoản 1 Điều 16 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản : ... tỷ đồng đối_với khách_hàng vay là cá_nhân hoặc mức khác do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định. ” Ngoài_ra, khoản 2 và khoản 3 Điều 16 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN quy_định về hoạt_động này như sau : - Căn_cứ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này, Phương_án phát_hành trái_phiếu đặc_biệt đã được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận, năng_lực của Công_ty Quản_lý tài_sản, tình_hình thị_trường, Công_ty Quản_lý tài_sản quyết_định đối_tượng và các khoản nợ xấu cụ_thể Công_ty Quản_lý tài_sản mua trong từng thời_kỳ. - Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét, trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc Công_ty Quản_lý tài_sản mua các khoản nợ xấu của tổ_chức tín_dụng không đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này theo đề_nghị của Công_ty Quản_lý tài_sản nhằm bảo_đảm an_toàn hoạt_động của tổ_chức tín_dụng và xử_lý nhanh nợ xấu. Như_vậy, khoản nợ xấu có tài_sản bảo_đảm cần phải đáp_ứng đầy_đủ những điều_kiện còn lại nêu trên thì mới có_thể được Công_ty Quản_lý tài_sản mua bằng trái_phiếu đặc_biệt. | None | 1 | Công_ty Quản_lý tài_sản mua nợ xấu có tài_sản bảo_đảm bằng trái_phiếu đặc_biệt Theo khoản 1 Điều 16 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 32/2019/TT-NHNN , khoản nợ xấu được Công_ty Quản_lý tài_sản mua bằng trái_phiếu đặc_biệt khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : - Là khoản nợ xấu theo quy_định tại khoản 7a Điều 3 Thông_tư này ; - Khoản nợ xấu có tài_sản bảo_đảm ; - Khoản nợ xấu , tài_sản bảo_đảm của khoản nợ xấu phải hợp_pháp và có hồ_sơ , giấy_tờ hợp_lệ , trong đó phải đảm_bảo tối_thiểu các yêu_cầu sau : + Hợp_đồng tín_dụng hoặc thoả_thuận cho vay , hợp_đồng uỷ_thác cấp tín_dụng , hợp_đồng mua_bán nợ , hợp_đồng mua , uỷ_thác mua trái_phiếu doanh_nghiệp , hợp_đồng bảo_đảm phải thể_hiện rõ các quyền chủ_nợ của tổ_chức tín_dụng , trách_nhiệm và nghĩa_vụ trả nợ của khách_hàng vay , bên bảo_đảm , bên có nghĩa_vụ trả nợ đối_với tổ_chức tín_dụng ; + Khoản nợ xấu chưa dùng để bảo_đảm nghĩa_vụ của tổ_chức tín_dụng ; + Tài_sản bảo_đảm của khoản nợ xấu không phải là tài_sản tranh_chấp trong vụ án đã được thụ_lý nhưng chưa được giải_quyết hoặc đang được giải_quyết tại Toà_án có thẩm_quyền ; không đang bị Toà_án áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; không đang bị kê_biên hoặc áp_dụng biện_pháp bảo_đảm thi_hành án theo quy_định của pháp_luật tại thời_điểm mua , bán nợ . Công_ty Quản_lý tài_sản căn_cứ quy_định của pháp_luật liên_quan để xác_định khoản nợ xấu , tài_sản bảo_đảm của khoản nợ xấu hợp_pháp và có hồ_sơ , giấy_tờ hợp_lệ . - Khách_hàng vay còn tồn_tại ; - Giá_trị ghi sổ số_dư nợ gốc của khoản nợ xấu hoặc các khoản nợ xấu của một khách_hàng vay hoặc các khoản nợ xấu của một nhóm khách_hàng vay theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Thông_tư này vào thời_điểm bán nợ không thấp hơn 3 tỷ đồng đối_với nhóm khách_hàng vay và khách_hàng vay là tổ_chức ; không thấp hơn 1 tỷ đồng đối_với khách_hàng vay là cá_nhân hoặc mức khác do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định . ” Ngoài_ra , khoản 2 và khoản 3 Điều 16 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN quy_định về hoạt_động này như sau : - Căn_cứ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , Phương_án phát_hành trái_phiếu đặc_biệt đã được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận , năng_lực của Công_ty Quản_lý tài_sản , tình_hình thị_trường , Công_ty Quản_lý tài_sản quyết_định đối_tượng và các khoản nợ xấu cụ_thể Công_ty Quản_lý tài_sản mua trong từng thời_kỳ . - Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc Công_ty Quản_lý tài_sản mua các khoản nợ xấu của tổ_chức tín_dụng không đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này theo đề_nghị của Công_ty Quản_lý tài_sản nhằm bảo_đảm an_toàn hoạt_động của tổ_chức tín_dụng và xử_lý nhanh nợ xấu . Như_vậy , khoản nợ xấu có tài_sản bảo_đảm cần phải đáp_ứng đầy_đủ những điều_kiện còn lại nêu trên thì mới có_thể được Công_ty Quản_lý tài_sản mua bằng trái_phiếu đặc_biệt . | 209,813 | |
Hồ_sơ đề_nghị mua nợ xấu bằng trái_phiếu đặc_biệt bao_gồm những giấy_tờ gì ? | Hồ_sơ đề_nghị mua nợ xấu bằng trái_phiếu đặc_biệt bao_gồm những thành_phần quy_định tại Điều 17 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều: ... Hồ_sơ đề_nghị mua nợ xấu bằng trái_phiếu đặc_biệt bao_gồm những thành_phần quy_định tại Điều 17 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 32/2019/TT-NHNN: ( 1 ) Tổ_chức tín_dụng rà_soát các khoản nợ xấu đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 16 Thông_tư này và lập hồ_sơ đề_nghị mua nợ gửi Công_ty Quản_lý tài_sản. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Giấy đề_nghị mua nợ theo mẫu của Công_ty Quản_lý tài_sản ; b ) Danh_sách, thông_tin về các khoản nợ xấu theo yêu_cầu của Công_ty Quản_lý tài_sản ; đánh_giá thực_trạng từng khoản nợ xấu, khách_hàng vay mà tổ_chức tín_dụng đề_nghị bán cho Công_ty Quản_lý tài_sản ( thời_gian đã quá hạn, thực_trạng tài_chính và hoạt_động của khách_hàng vay, bên bảo_đảm, tài_sản bảo_đảm, khả_năng thu_hồi vốn ) ; đề_xuất thời_hạn của trái_phiếu đặc_biệt tương_ứng với từng khoản nợ xấu ; c ) Văn_bản cam_kết về khoản nợ xấu chưa dùng để bảo_đảm nghĩa_vụ của tổ_chức tín_dụng bán nợ, tài_sản bảo_đảm của khoản nợ xấu không có tranh_chấp tại thời_điểm mua, bán nợ ; d ) Bản_sao hợp_đồng tín_dụng hoặc thoả_thuận cho vay, hợp_đồng | None | 1 | Hồ_sơ đề_nghị mua nợ xấu bằng trái_phiếu đặc_biệt bao_gồm những thành_phần quy_định tại Điều 17 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 32/2019/TT-NHNN: ( 1 ) Tổ_chức tín_dụng rà_soát các khoản nợ xấu đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 16 Thông_tư này và lập hồ_sơ đề_nghị mua nợ gửi Công_ty Quản_lý tài_sản . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Giấy đề_nghị mua nợ theo mẫu của Công_ty Quản_lý tài_sản ; b ) Danh_sách , thông_tin về các khoản nợ xấu theo yêu_cầu của Công_ty Quản_lý tài_sản ; đánh_giá thực_trạng từng khoản nợ xấu , khách_hàng vay mà tổ_chức tín_dụng đề_nghị bán cho Công_ty Quản_lý tài_sản ( thời_gian đã quá hạn , thực_trạng tài_chính và hoạt_động của khách_hàng vay , bên bảo_đảm , tài_sản bảo_đảm , khả_năng thu_hồi vốn ) ; đề_xuất thời_hạn của trái_phiếu đặc_biệt tương_ứng với từng khoản nợ xấu ; c ) Văn_bản cam_kết về khoản nợ xấu chưa dùng để bảo_đảm nghĩa_vụ của tổ_chức tín_dụng bán nợ , tài_sản bảo_đảm của khoản nợ xấu không có tranh_chấp tại thời_điểm mua , bán nợ ; d ) Bản_sao hợp_đồng tín_dụng hoặc thoả_thuận cho vay , hợp_đồng uỷ_thác cấp tín_dụng , hợp_đồng mua_bán nợ , hợp_đồng mua , uỷ_thác mua trái_phiếu doanh_nghiệp , hợp_đồng bảo_đảm do người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng bán nợ xác_nhận ; ” đ ) Bản_sao hồ_sơ , giấy_tờ liên_quan đến khoản nợ xấu , tài_sản bảo_đảm và khách_hàng vay , bên bảo_đảm , bên có nghĩa_vụ trả nợ do người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng bán nợ xác_nhận theo yêu_cầu của Công_ty Quản_lý tài_sản . ( 2 ) Các hồ_sơ quy_định tại các điểm a , b , c khoản 1 Điều này phải được ký bởi người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng bán nợ . Các hồ_sơ quy_định tại các điểm d , đ khoản 1 Điều này phải được ký_kết bởi người đại_diện hợp_pháp của các bên và được công_chứng , chứng_thực , đăng_ký theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) . ( 3 ) Trường_hợp Công_ty Quản_lý tài_sản không uỷ_quyền cho tổ_chức tín_dụng bán nợ thực_hiện một_số hoạt_động theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định số 53/2013/NĐ-CP , tổ_chức tín_dụng bán nợ bàn_giao bản_chính các hồ_sơ quy_định tại các điểm d , đ khoản 1 Điều này cho Công_ty Quản_lý tài_sản . ( 4 ) Tổ_chức tín_dụng bán nợ chịu trách_nhiệm về tính đầy_đủ , chính_xác , trung_thực của hồ_sơ , tài_liệu , văn_bản liên_quan đến tài_sản bảo_đảm , khách_hàng vay , bên bảo_đảm , bên có nghĩa_vụ trả nợ và khoản nợ xấu bán cho Công_ty Quản_lý tài_sản . | 209,814 | |
Hồ_sơ đề_nghị mua nợ xấu bằng trái_phiếu đặc_biệt bao_gồm những giấy_tờ gì ? | Hồ_sơ đề_nghị mua nợ xấu bằng trái_phiếu đặc_biệt bao_gồm những thành_phần quy_định tại Điều 17 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều: ... tổ_chức tín_dụng bán nợ, tài_sản bảo_đảm của khoản nợ xấu không có tranh_chấp tại thời_điểm mua, bán nợ ; d ) Bản_sao hợp_đồng tín_dụng hoặc thoả_thuận cho vay, hợp_đồng uỷ_thác cấp tín_dụng, hợp_đồng mua_bán nợ, hợp_đồng mua, uỷ_thác mua trái_phiếu doanh_nghiệp, hợp_đồng bảo_đảm do người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng bán nợ xác_nhận ; ” đ ) Bản_sao hồ_sơ, giấy_tờ liên_quan đến khoản nợ xấu, tài_sản bảo_đảm và khách_hàng vay, bên bảo_đảm, bên có nghĩa_vụ trả nợ do người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng bán nợ xác_nhận theo yêu_cầu của Công_ty Quản_lý tài_sản. ( 2 ) Các hồ_sơ quy_định tại các điểm a, b, c khoản 1 Điều này phải được ký bởi người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng bán nợ. Các hồ_sơ quy_định tại các điểm d, đ khoản 1 Điều này phải được ký_kết bởi người đại_diện hợp_pháp của các bên và được công_chứng, chứng_thực, đăng_ký theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ). ( 3 ) Trường_hợp Công_ty Quản_lý tài_sản không uỷ_quyền cho tổ_chức tín_dụng bán nợ thực_hiện một_số hoạt_động theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định | None | 1 | Hồ_sơ đề_nghị mua nợ xấu bằng trái_phiếu đặc_biệt bao_gồm những thành_phần quy_định tại Điều 17 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 32/2019/TT-NHNN: ( 1 ) Tổ_chức tín_dụng rà_soát các khoản nợ xấu đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 16 Thông_tư này và lập hồ_sơ đề_nghị mua nợ gửi Công_ty Quản_lý tài_sản . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Giấy đề_nghị mua nợ theo mẫu của Công_ty Quản_lý tài_sản ; b ) Danh_sách , thông_tin về các khoản nợ xấu theo yêu_cầu của Công_ty Quản_lý tài_sản ; đánh_giá thực_trạng từng khoản nợ xấu , khách_hàng vay mà tổ_chức tín_dụng đề_nghị bán cho Công_ty Quản_lý tài_sản ( thời_gian đã quá hạn , thực_trạng tài_chính và hoạt_động của khách_hàng vay , bên bảo_đảm , tài_sản bảo_đảm , khả_năng thu_hồi vốn ) ; đề_xuất thời_hạn của trái_phiếu đặc_biệt tương_ứng với từng khoản nợ xấu ; c ) Văn_bản cam_kết về khoản nợ xấu chưa dùng để bảo_đảm nghĩa_vụ của tổ_chức tín_dụng bán nợ , tài_sản bảo_đảm của khoản nợ xấu không có tranh_chấp tại thời_điểm mua , bán nợ ; d ) Bản_sao hợp_đồng tín_dụng hoặc thoả_thuận cho vay , hợp_đồng uỷ_thác cấp tín_dụng , hợp_đồng mua_bán nợ , hợp_đồng mua , uỷ_thác mua trái_phiếu doanh_nghiệp , hợp_đồng bảo_đảm do người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng bán nợ xác_nhận ; ” đ ) Bản_sao hồ_sơ , giấy_tờ liên_quan đến khoản nợ xấu , tài_sản bảo_đảm và khách_hàng vay , bên bảo_đảm , bên có nghĩa_vụ trả nợ do người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng bán nợ xác_nhận theo yêu_cầu của Công_ty Quản_lý tài_sản . ( 2 ) Các hồ_sơ quy_định tại các điểm a , b , c khoản 1 Điều này phải được ký bởi người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng bán nợ . Các hồ_sơ quy_định tại các điểm d , đ khoản 1 Điều này phải được ký_kết bởi người đại_diện hợp_pháp của các bên và được công_chứng , chứng_thực , đăng_ký theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) . ( 3 ) Trường_hợp Công_ty Quản_lý tài_sản không uỷ_quyền cho tổ_chức tín_dụng bán nợ thực_hiện một_số hoạt_động theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định số 53/2013/NĐ-CP , tổ_chức tín_dụng bán nợ bàn_giao bản_chính các hồ_sơ quy_định tại các điểm d , đ khoản 1 Điều này cho Công_ty Quản_lý tài_sản . ( 4 ) Tổ_chức tín_dụng bán nợ chịu trách_nhiệm về tính đầy_đủ , chính_xác , trung_thực của hồ_sơ , tài_liệu , văn_bản liên_quan đến tài_sản bảo_đảm , khách_hàng vay , bên bảo_đảm , bên có nghĩa_vụ trả nợ và khoản nợ xấu bán cho Công_ty Quản_lý tài_sản . | 209,815 | |
Hồ_sơ đề_nghị mua nợ xấu bằng trái_phiếu đặc_biệt bao_gồm những giấy_tờ gì ? | Hồ_sơ đề_nghị mua nợ xấu bằng trái_phiếu đặc_biệt bao_gồm những thành_phần quy_định tại Điều 17 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều: ... của pháp_luật ( nếu có ). ( 3 ) Trường_hợp Công_ty Quản_lý tài_sản không uỷ_quyền cho tổ_chức tín_dụng bán nợ thực_hiện một_số hoạt_động theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định số 53/2013/NĐ-CP, tổ_chức tín_dụng bán nợ bàn_giao bản_chính các hồ_sơ quy_định tại các điểm d, đ khoản 1 Điều này cho Công_ty Quản_lý tài_sản. ( 4 ) Tổ_chức tín_dụng bán nợ chịu trách_nhiệm về tính đầy_đủ, chính_xác, trung_thực của hồ_sơ, tài_liệu, văn_bản liên_quan đến tài_sản bảo_đảm, khách_hàng vay, bên bảo_đảm, bên có nghĩa_vụ trả nợ và khoản nợ xấu bán cho Công_ty Quản_lý tài_sản. | None | 1 | Hồ_sơ đề_nghị mua nợ xấu bằng trái_phiếu đặc_biệt bao_gồm những thành_phần quy_định tại Điều 17 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 32/2019/TT-NHNN: ( 1 ) Tổ_chức tín_dụng rà_soát các khoản nợ xấu đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 16 Thông_tư này và lập hồ_sơ đề_nghị mua nợ gửi Công_ty Quản_lý tài_sản . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Giấy đề_nghị mua nợ theo mẫu của Công_ty Quản_lý tài_sản ; b ) Danh_sách , thông_tin về các khoản nợ xấu theo yêu_cầu của Công_ty Quản_lý tài_sản ; đánh_giá thực_trạng từng khoản nợ xấu , khách_hàng vay mà tổ_chức tín_dụng đề_nghị bán cho Công_ty Quản_lý tài_sản ( thời_gian đã quá hạn , thực_trạng tài_chính và hoạt_động của khách_hàng vay , bên bảo_đảm , tài_sản bảo_đảm , khả_năng thu_hồi vốn ) ; đề_xuất thời_hạn của trái_phiếu đặc_biệt tương_ứng với từng khoản nợ xấu ; c ) Văn_bản cam_kết về khoản nợ xấu chưa dùng để bảo_đảm nghĩa_vụ của tổ_chức tín_dụng bán nợ , tài_sản bảo_đảm của khoản nợ xấu không có tranh_chấp tại thời_điểm mua , bán nợ ; d ) Bản_sao hợp_đồng tín_dụng hoặc thoả_thuận cho vay , hợp_đồng uỷ_thác cấp tín_dụng , hợp_đồng mua_bán nợ , hợp_đồng mua , uỷ_thác mua trái_phiếu doanh_nghiệp , hợp_đồng bảo_đảm do người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng bán nợ xác_nhận ; ” đ ) Bản_sao hồ_sơ , giấy_tờ liên_quan đến khoản nợ xấu , tài_sản bảo_đảm và khách_hàng vay , bên bảo_đảm , bên có nghĩa_vụ trả nợ do người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng bán nợ xác_nhận theo yêu_cầu của Công_ty Quản_lý tài_sản . ( 2 ) Các hồ_sơ quy_định tại các điểm a , b , c khoản 1 Điều này phải được ký bởi người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng bán nợ . Các hồ_sơ quy_định tại các điểm d , đ khoản 1 Điều này phải được ký_kết bởi người đại_diện hợp_pháp của các bên và được công_chứng , chứng_thực , đăng_ký theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) . ( 3 ) Trường_hợp Công_ty Quản_lý tài_sản không uỷ_quyền cho tổ_chức tín_dụng bán nợ thực_hiện một_số hoạt_động theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định số 53/2013/NĐ-CP , tổ_chức tín_dụng bán nợ bàn_giao bản_chính các hồ_sơ quy_định tại các điểm d , đ khoản 1 Điều này cho Công_ty Quản_lý tài_sản . ( 4 ) Tổ_chức tín_dụng bán nợ chịu trách_nhiệm về tính đầy_đủ , chính_xác , trung_thực của hồ_sơ , tài_liệu , văn_bản liên_quan đến tài_sản bảo_đảm , khách_hàng vay , bên bảo_đảm , bên có nghĩa_vụ trả nợ và khoản nợ xấu bán cho Công_ty Quản_lý tài_sản . | 209,816 | |
Trình_tự , thủ_tục mua nợ xấu bằng trái_phiếu đặc_biệt được thực_hiện như_thế_nào ? | Điều 18 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN quy_định trình_tự , thủ_tục mua nợ xấu bằng trái_phiếu đặc_biệt ( 1 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận. ... Điều 18 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN quy_định trình_tự, thủ_tục mua nợ xấu bằng trái_phiếu đặc_biệt ( 1 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị mua nợ của tổ_chức tín_dụng, Công_ty Quản_lý tài_sản phải tiến_hành kiểm_tra hồ_sơ và yêu_cầu tổ_chức tín_dụng bán nợ bổ_sung hồ_sơ khi cần_thiết. ( 2 ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư này, Công_ty Quản_lý tài_sản xem_xét, thẩm_định tính đầy_đủ, hợp_lệ của hồ_sơ và có văn_bản trả_lời tổ_chức tín_dụng về việc mua hoặc không mua các khoản nợ xấu. Trường_hợp không mua nợ, văn_bản trả_lời phải nêu rõ lý_do. ( 3 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản thông_báo đồng_ý mua nợ của Công_ty Quản_lý tài_sản, tổ_chức tín_dụng và Công_ty Quản_lý tài_sản tiến_hành ký_kết hợp_đồng mua, bán nợ. ( 4 ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày ký hợp_đồng mua, bán nợ, tổ_chức tín_dụng bán nợ phải thông_báo cho khách_hàng vay, bên có nghĩa_vụ trả nợ, bên bảo_đảm về nội_dung bán nợ để biết và | None | 1 | Điều 18 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN quy_định trình_tự , thủ_tục mua nợ xấu bằng trái_phiếu đặc_biệt ( 1 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị mua nợ của tổ_chức tín_dụng , Công_ty Quản_lý tài_sản phải tiến_hành kiểm_tra hồ_sơ và yêu_cầu tổ_chức tín_dụng bán nợ bổ_sung hồ_sơ khi cần_thiết . ( 2 ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư này , Công_ty Quản_lý tài_sản xem_xét , thẩm_định tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và có văn_bản trả_lời tổ_chức tín_dụng về việc mua hoặc không mua các khoản nợ xấu . Trường_hợp không mua nợ , văn_bản trả_lời phải nêu rõ lý_do . ( 3 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản thông_báo đồng_ý mua nợ của Công_ty Quản_lý tài_sản , tổ_chức tín_dụng và Công_ty Quản_lý tài_sản tiến_hành ký_kết hợp_đồng mua , bán nợ . ( 4 ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày ký hợp_đồng mua , bán nợ , tổ_chức tín_dụng bán nợ phải thông_báo cho khách_hàng vay , bên có nghĩa_vụ trả nợ , bên bảo_đảm về nội_dung bán nợ để biết và thực_hiện nghĩa_vụ với Công_ty Quản_lý tài_sản . ( 5 ) Sau khi ký_kết hợp_đồng mua , bán nợ , Công_ty Quản_lý tài_sản tiếp_tục kiểm_tra , thu_thập thông_tin và đánh_giá khách_hàng vay , khoản nợ xấu , tính chính_xác , trung_thực của hồ_sơ , tài_liệu liên_quan đến khoản nợ xấu , tài_sản bảo_đảm . Như_vậy , khoản nợ xấu được có tài_sản bảo_đảm nếu muốn được mua bằng trái_phiếu đặc_biệt do Công_ty Quản_lý tài_sản thực_hiện thì cần đáp_ứng đủ những điều_kiện còn lại theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 32/2019/TT-NHNN. Việc mua nợ xấu bằng trái_phiếu đặc_biệt này phải chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ và được thực_hiện đúng theo trình_tự , thủ_tục luật_định . | 209,817 | |
Trình_tự , thủ_tục mua nợ xấu bằng trái_phiếu đặc_biệt được thực_hiện như_thế_nào ? | Điều 18 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN quy_định trình_tự , thủ_tục mua nợ xấu bằng trái_phiếu đặc_biệt ( 1 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận. ... ký hợp_đồng mua, bán nợ, tổ_chức tín_dụng bán nợ phải thông_báo cho khách_hàng vay, bên có nghĩa_vụ trả nợ, bên bảo_đảm về nội_dung bán nợ để biết và thực_hiện nghĩa_vụ với Công_ty Quản_lý tài_sản. ( 5 ) Sau khi ký_kết hợp_đồng mua, bán nợ, Công_ty Quản_lý tài_sản tiếp_tục kiểm_tra, thu_thập thông_tin và đánh_giá khách_hàng vay, khoản nợ xấu, tính chính_xác, trung_thực của hồ_sơ, tài_liệu liên_quan đến khoản nợ xấu, tài_sản bảo_đảm. Như_vậy, khoản nợ xấu được có tài_sản bảo_đảm nếu muốn được mua bằng trái_phiếu đặc_biệt do Công_ty Quản_lý tài_sản thực_hiện thì cần đáp_ứng đủ những điều_kiện còn lại theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN, được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 32/2019/TT-NHNN. Việc mua nợ xấu bằng trái_phiếu đặc_biệt này phải chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ và được thực_hiện đúng theo trình_tự, thủ_tục luật_định. | None | 1 | Điều 18 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN quy_định trình_tự , thủ_tục mua nợ xấu bằng trái_phiếu đặc_biệt ( 1 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị mua nợ của tổ_chức tín_dụng , Công_ty Quản_lý tài_sản phải tiến_hành kiểm_tra hồ_sơ và yêu_cầu tổ_chức tín_dụng bán nợ bổ_sung hồ_sơ khi cần_thiết . ( 2 ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư này , Công_ty Quản_lý tài_sản xem_xét , thẩm_định tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và có văn_bản trả_lời tổ_chức tín_dụng về việc mua hoặc không mua các khoản nợ xấu . Trường_hợp không mua nợ , văn_bản trả_lời phải nêu rõ lý_do . ( 3 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản thông_báo đồng_ý mua nợ của Công_ty Quản_lý tài_sản , tổ_chức tín_dụng và Công_ty Quản_lý tài_sản tiến_hành ký_kết hợp_đồng mua , bán nợ . ( 4 ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày ký hợp_đồng mua , bán nợ , tổ_chức tín_dụng bán nợ phải thông_báo cho khách_hàng vay , bên có nghĩa_vụ trả nợ , bên bảo_đảm về nội_dung bán nợ để biết và thực_hiện nghĩa_vụ với Công_ty Quản_lý tài_sản . ( 5 ) Sau khi ký_kết hợp_đồng mua , bán nợ , Công_ty Quản_lý tài_sản tiếp_tục kiểm_tra , thu_thập thông_tin và đánh_giá khách_hàng vay , khoản nợ xấu , tính chính_xác , trung_thực của hồ_sơ , tài_liệu liên_quan đến khoản nợ xấu , tài_sản bảo_đảm . Như_vậy , khoản nợ xấu được có tài_sản bảo_đảm nếu muốn được mua bằng trái_phiếu đặc_biệt do Công_ty Quản_lý tài_sản thực_hiện thì cần đáp_ứng đủ những điều_kiện còn lại theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 32/2019/TT-NHNN. Việc mua nợ xấu bằng trái_phiếu đặc_biệt này phải chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ và được thực_hiện đúng theo trình_tự , thủ_tục luật_định . | 209,818 | |
Nguyên_tắc khi thực_hiện luân_chuyển cán_bộ theo Quy_định 65 - QĐ / TW ngày 28/4/2022 của Bộ_Chính_trị ? | Theo Điều 1 Quy_định 65 - QĐ / TW năm 2022 của Bộ_Chính_trị quy_định về quan_điểm , nguyên_tắc khi luân_chuyển cán_bộ : ... - Công_tác luân_chuyển cán_bộ là một nội_dung trong công_tác cán_bộ đặt dưới sự lãnh_đạo của Đảng, trực_tiếp là các cấp_uỷ, tổ_chức Đảng ; bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ, nêu cao trách_nhiệm của tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu. - Bảo_đảm tổng_thể, đồng_bộ, liên_thông giữa các cấp, cơ_quan, tổ_chức trong hệ_thống chính_trị ; gắn_kết chặt_chẽ giữa luân_chuyển với quy_hoạch, đào_tạo, bồi_dưỡng và các nội_dung khác trong công_tác cán_bộ. Cán_bộ luân_chuyển phải trong quy_hoạch, có phẩm_chất, năng_lực và triển_vọng phát_triển. - Giải_quyết hài_hoà giữa luân_chuyển cán_bộ để đào_tạo với bố_trí, sử_dụng nguồn cán_bộ tại_chỗ ; vừa đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ chính_trị trước_mắt, vừa đào_tạo, bồi_dưỡng nguồn cán_bộ lâu_dài. - Không tăng thêm chức_danh để luân_chuyển cán_bộ. Trường_hợp đặc_biệt do Bộ_Chính_trị quyết_định. - Có cơ_chế quản_lý, giám_sát, đánh_giá cán_bộ luân_chuyển và chính_sách, chế_độ phù_hợp tạo điều_kiện cho cán_bộ luân_chuyển hoàn_thành tốt nhiệm_vụ. Ngoài_ra, theo Điều 12 Quy_định 65 - QĐ / TW năm 2022 của Bộ_Chính_trị quy_định về việc kiểm_tra, giám_sát và xử_lý vi_phạm khi luân_chuyển cán_bộ như sau : - Các cấp_uỷ, tổ_chức Đảng lãnh_đạo, chỉ_đạo kiểm_tra | None | 1 | Theo Điều 1 Quy_định 65 - QĐ / TW năm 2022 của Bộ_Chính_trị quy_định về quan_điểm , nguyên_tắc khi luân_chuyển cán_bộ : - Công_tác luân_chuyển cán_bộ là một nội_dung trong công_tác cán_bộ đặt dưới sự lãnh_đạo của Đảng , trực_tiếp là các cấp_uỷ , tổ_chức Đảng ; bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , nêu cao trách_nhiệm của tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu . - Bảo_đảm tổng_thể , đồng_bộ , liên_thông giữa các cấp , cơ_quan , tổ_chức trong hệ_thống chính_trị ; gắn_kết chặt_chẽ giữa luân_chuyển với quy_hoạch , đào_tạo , bồi_dưỡng và các nội_dung khác trong công_tác cán_bộ . Cán_bộ luân_chuyển phải trong quy_hoạch , có phẩm_chất , năng_lực và triển_vọng phát_triển . - Giải_quyết hài_hoà giữa luân_chuyển cán_bộ để đào_tạo với bố_trí , sử_dụng nguồn cán_bộ tại_chỗ ; vừa đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ chính_trị trước_mắt , vừa đào_tạo , bồi_dưỡng nguồn cán_bộ lâu_dài . - Không tăng thêm chức_danh để luân_chuyển cán_bộ . Trường_hợp đặc_biệt do Bộ_Chính_trị quyết_định . - Có cơ_chế quản_lý , giám_sát , đánh_giá cán_bộ luân_chuyển và chính_sách , chế_độ phù_hợp tạo điều_kiện cho cán_bộ luân_chuyển hoàn_thành tốt nhiệm_vụ . Ngoài_ra , theo Điều 12 Quy_định 65 - QĐ / TW năm 2022 của Bộ_Chính_trị quy_định về việc kiểm_tra , giám_sát và xử_lý vi_phạm khi luân_chuyển cán_bộ như sau : - Các cấp_uỷ , tổ_chức Đảng lãnh_đạo , chỉ_đạo kiểm_tra , giám_sát công_tác luân_chuyển cán_bộ theo quy_định ; đề_xuất khen_thưởng , biểu_dương đối_với những nơi làm tốt và có biện_pháp chấn_chỉnh , xử_lý đối_với những tổ_chức , cá_nhân vi_phạm . Quy_định chung về việc luân_chuyển cán_bộ theo Quy_định 65 - QĐ / TW năm 2022 của Bộ_Chính_trị đề ra những nguyên_tắc , tiêu_chuẩn nào ? | 209,819 | |
Nguyên_tắc khi thực_hiện luân_chuyển cán_bộ theo Quy_định 65 - QĐ / TW ngày 28/4/2022 của Bộ_Chính_trị ? | Theo Điều 1 Quy_định 65 - QĐ / TW năm 2022 của Bộ_Chính_trị quy_định về quan_điểm , nguyên_tắc khi luân_chuyển cán_bộ : ... QĐ / TW năm 2022 của Bộ_Chính_trị quy_định về việc kiểm_tra, giám_sát và xử_lý vi_phạm khi luân_chuyển cán_bộ như sau : - Các cấp_uỷ, tổ_chức Đảng lãnh_đạo, chỉ_đạo kiểm_tra, giám_sát công_tác luân_chuyển cán_bộ theo quy_định ; đề_xuất khen_thưởng, biểu_dương đối_với những nơi làm tốt và có biện_pháp chấn_chỉnh, xử_lý đối_với những tổ_chức, cá_nhân vi_phạm. Quy_định chung về việc luân_chuyển cán_bộ theo Quy_định 65 - QĐ / TW năm 2022 của Bộ_Chính_trị đề ra những nguyên_tắc, tiêu_chuẩn nào? - Công_tác luân_chuyển cán_bộ là một nội_dung trong công_tác cán_bộ đặt dưới sự lãnh_đạo của Đảng, trực_tiếp là các cấp_uỷ, tổ_chức Đảng ; bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ, nêu cao trách_nhiệm của tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu. - Bảo_đảm tổng_thể, đồng_bộ, liên_thông giữa các cấp, cơ_quan, tổ_chức trong hệ_thống chính_trị ; gắn_kết chặt_chẽ giữa luân_chuyển với quy_hoạch, đào_tạo, bồi_dưỡng và các nội_dung khác trong công_tác cán_bộ. Cán_bộ luân_chuyển phải trong quy_hoạch, có phẩm_chất, năng_lực và triển_vọng phát_triển. - Giải_quyết hài_hoà giữa luân_chuyển cán_bộ để đào_tạo với bố_trí, sử_dụng nguồn cán_bộ tại_chỗ ; vừa đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ chính_trị trước_mắt, | None | 1 | Theo Điều 1 Quy_định 65 - QĐ / TW năm 2022 của Bộ_Chính_trị quy_định về quan_điểm , nguyên_tắc khi luân_chuyển cán_bộ : - Công_tác luân_chuyển cán_bộ là một nội_dung trong công_tác cán_bộ đặt dưới sự lãnh_đạo của Đảng , trực_tiếp là các cấp_uỷ , tổ_chức Đảng ; bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , nêu cao trách_nhiệm của tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu . - Bảo_đảm tổng_thể , đồng_bộ , liên_thông giữa các cấp , cơ_quan , tổ_chức trong hệ_thống chính_trị ; gắn_kết chặt_chẽ giữa luân_chuyển với quy_hoạch , đào_tạo , bồi_dưỡng và các nội_dung khác trong công_tác cán_bộ . Cán_bộ luân_chuyển phải trong quy_hoạch , có phẩm_chất , năng_lực và triển_vọng phát_triển . - Giải_quyết hài_hoà giữa luân_chuyển cán_bộ để đào_tạo với bố_trí , sử_dụng nguồn cán_bộ tại_chỗ ; vừa đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ chính_trị trước_mắt , vừa đào_tạo , bồi_dưỡng nguồn cán_bộ lâu_dài . - Không tăng thêm chức_danh để luân_chuyển cán_bộ . Trường_hợp đặc_biệt do Bộ_Chính_trị quyết_định . - Có cơ_chế quản_lý , giám_sát , đánh_giá cán_bộ luân_chuyển và chính_sách , chế_độ phù_hợp tạo điều_kiện cho cán_bộ luân_chuyển hoàn_thành tốt nhiệm_vụ . Ngoài_ra , theo Điều 12 Quy_định 65 - QĐ / TW năm 2022 của Bộ_Chính_trị quy_định về việc kiểm_tra , giám_sát và xử_lý vi_phạm khi luân_chuyển cán_bộ như sau : - Các cấp_uỷ , tổ_chức Đảng lãnh_đạo , chỉ_đạo kiểm_tra , giám_sát công_tác luân_chuyển cán_bộ theo quy_định ; đề_xuất khen_thưởng , biểu_dương đối_với những nơi làm tốt và có biện_pháp chấn_chỉnh , xử_lý đối_với những tổ_chức , cá_nhân vi_phạm . Quy_định chung về việc luân_chuyển cán_bộ theo Quy_định 65 - QĐ / TW năm 2022 của Bộ_Chính_trị đề ra những nguyên_tắc , tiêu_chuẩn nào ? | 209,820 | |
Nguyên_tắc khi thực_hiện luân_chuyển cán_bộ theo Quy_định 65 - QĐ / TW ngày 28/4/2022 của Bộ_Chính_trị ? | Theo Điều 1 Quy_định 65 - QĐ / TW năm 2022 của Bộ_Chính_trị quy_định về quan_điểm , nguyên_tắc khi luân_chuyển cán_bộ : ... , có phẩm_chất, năng_lực và triển_vọng phát_triển. - Giải_quyết hài_hoà giữa luân_chuyển cán_bộ để đào_tạo với bố_trí, sử_dụng nguồn cán_bộ tại_chỗ ; vừa đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ chính_trị trước_mắt, vừa đào_tạo, bồi_dưỡng nguồn cán_bộ lâu_dài. - Không tăng thêm chức_danh để luân_chuyển cán_bộ. Trường_hợp đặc_biệt do Bộ_Chính_trị quyết_định. - Có cơ_chế quản_lý, giám_sát, đánh_giá cán_bộ luân_chuyển và chính_sách, chế_độ phù_hợp tạo điều_kiện cho cán_bộ luân_chuyển hoàn_thành tốt nhiệm_vụ. Ngoài_ra, theo Điều 12 Quy_định 65 - QĐ / TW năm 2022 của Bộ_Chính_trị quy_định về việc kiểm_tra, giám_sát và xử_lý vi_phạm khi luân_chuyển cán_bộ như sau : - Các cấp_uỷ, tổ_chức Đảng lãnh_đạo, chỉ_đạo kiểm_tra, giám_sát công_tác luân_chuyển cán_bộ theo quy_định ; đề_xuất khen_thưởng, biểu_dương đối_với những nơi làm tốt và có biện_pháp chấn_chỉnh, xử_lý đối_với những tổ_chức, cá_nhân vi_phạm. Quy_định chung về việc luân_chuyển cán_bộ theo Quy_định 65 - QĐ / TW năm 2022 của Bộ_Chính_trị đề ra những nguyên_tắc, tiêu_chuẩn nào? | None | 1 | Theo Điều 1 Quy_định 65 - QĐ / TW năm 2022 của Bộ_Chính_trị quy_định về quan_điểm , nguyên_tắc khi luân_chuyển cán_bộ : - Công_tác luân_chuyển cán_bộ là một nội_dung trong công_tác cán_bộ đặt dưới sự lãnh_đạo của Đảng , trực_tiếp là các cấp_uỷ , tổ_chức Đảng ; bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , nêu cao trách_nhiệm của tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu . - Bảo_đảm tổng_thể , đồng_bộ , liên_thông giữa các cấp , cơ_quan , tổ_chức trong hệ_thống chính_trị ; gắn_kết chặt_chẽ giữa luân_chuyển với quy_hoạch , đào_tạo , bồi_dưỡng và các nội_dung khác trong công_tác cán_bộ . Cán_bộ luân_chuyển phải trong quy_hoạch , có phẩm_chất , năng_lực và triển_vọng phát_triển . - Giải_quyết hài_hoà giữa luân_chuyển cán_bộ để đào_tạo với bố_trí , sử_dụng nguồn cán_bộ tại_chỗ ; vừa đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ chính_trị trước_mắt , vừa đào_tạo , bồi_dưỡng nguồn cán_bộ lâu_dài . - Không tăng thêm chức_danh để luân_chuyển cán_bộ . Trường_hợp đặc_biệt do Bộ_Chính_trị quyết_định . - Có cơ_chế quản_lý , giám_sát , đánh_giá cán_bộ luân_chuyển và chính_sách , chế_độ phù_hợp tạo điều_kiện cho cán_bộ luân_chuyển hoàn_thành tốt nhiệm_vụ . Ngoài_ra , theo Điều 12 Quy_định 65 - QĐ / TW năm 2022 của Bộ_Chính_trị quy_định về việc kiểm_tra , giám_sát và xử_lý vi_phạm khi luân_chuyển cán_bộ như sau : - Các cấp_uỷ , tổ_chức Đảng lãnh_đạo , chỉ_đạo kiểm_tra , giám_sát công_tác luân_chuyển cán_bộ theo quy_định ; đề_xuất khen_thưởng , biểu_dương đối_với những nơi làm tốt và có biện_pháp chấn_chỉnh , xử_lý đối_với những tổ_chức , cá_nhân vi_phạm . Quy_định chung về việc luân_chuyển cán_bộ theo Quy_định 65 - QĐ / TW năm 2022 của Bộ_Chính_trị đề ra những nguyên_tắc , tiêu_chuẩn nào ? | 209,821 | |
Nguyên_tắc khi thực_hiện luân_chuyển cán_bộ theo Quy_định 65 - QĐ / TW ngày 28/4/2022 của Bộ_Chính_trị ? | Theo Điều 1 Quy_định 65 - QĐ / TW năm 2022 của Bộ_Chính_trị quy_định về quan_điểm , nguyên_tắc khi luân_chuyển cán_bộ : ... những nguyên_tắc, tiêu_chuẩn nào? | None | 1 | Theo Điều 1 Quy_định 65 - QĐ / TW năm 2022 của Bộ_Chính_trị quy_định về quan_điểm , nguyên_tắc khi luân_chuyển cán_bộ : - Công_tác luân_chuyển cán_bộ là một nội_dung trong công_tác cán_bộ đặt dưới sự lãnh_đạo của Đảng , trực_tiếp là các cấp_uỷ , tổ_chức Đảng ; bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , nêu cao trách_nhiệm của tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu . - Bảo_đảm tổng_thể , đồng_bộ , liên_thông giữa các cấp , cơ_quan , tổ_chức trong hệ_thống chính_trị ; gắn_kết chặt_chẽ giữa luân_chuyển với quy_hoạch , đào_tạo , bồi_dưỡng và các nội_dung khác trong công_tác cán_bộ . Cán_bộ luân_chuyển phải trong quy_hoạch , có phẩm_chất , năng_lực và triển_vọng phát_triển . - Giải_quyết hài_hoà giữa luân_chuyển cán_bộ để đào_tạo với bố_trí , sử_dụng nguồn cán_bộ tại_chỗ ; vừa đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ chính_trị trước_mắt , vừa đào_tạo , bồi_dưỡng nguồn cán_bộ lâu_dài . - Không tăng thêm chức_danh để luân_chuyển cán_bộ . Trường_hợp đặc_biệt do Bộ_Chính_trị quyết_định . - Có cơ_chế quản_lý , giám_sát , đánh_giá cán_bộ luân_chuyển và chính_sách , chế_độ phù_hợp tạo điều_kiện cho cán_bộ luân_chuyển hoàn_thành tốt nhiệm_vụ . Ngoài_ra , theo Điều 12 Quy_định 65 - QĐ / TW năm 2022 của Bộ_Chính_trị quy_định về việc kiểm_tra , giám_sát và xử_lý vi_phạm khi luân_chuyển cán_bộ như sau : - Các cấp_uỷ , tổ_chức Đảng lãnh_đạo , chỉ_đạo kiểm_tra , giám_sát công_tác luân_chuyển cán_bộ theo quy_định ; đề_xuất khen_thưởng , biểu_dương đối_với những nơi làm tốt và có biện_pháp chấn_chỉnh , xử_lý đối_với những tổ_chức , cá_nhân vi_phạm . Quy_định chung về việc luân_chuyển cán_bộ theo Quy_định 65 - QĐ / TW năm 2022 của Bộ_Chính_trị đề ra những nguyên_tắc , tiêu_chuẩn nào ? | 209,822 | |
Mục_đích của việc luân_chuyển cán_bộ là gì ? | Theo Điều 2 Quy_định 65 - QĐ / TW năm 2022 của Bộ_Chính_trị quy_định về mục_đích , yêu_cầu của việc luân_chuyển cán_bộ như sau : ... - Nâng cao hiệu_quả thực_hiện chủ_trương của Đảng về công_tác cán_bộ ; tạo điều_kiện cho cán_bộ trong quy_hoạch có môi_trường để rèn_luyện , am_hiểu thực_tiễn , phát_triển toàn_diện ; xây_dựng đội_ngũ cán_bộ ngang tầm nhiệm_vụ . - Nâng cao hiệu_quả thực_hiện chủ_trương của Đảng về công_tác cán_bộ ; tạo điều_kiện cho cán_bộ trong quy_hoạch có môi_trường để rèn_luyện , am_hiểu thực_tiễn , phát_triển toàn_diện ; xây_dựng đội_ngũ cán_bộ ngang tầm nhiệm_vụ . - Kết_hợp luân_chuyển với tăng_cường cán_bộ cho những nơi khó_khăn , khắc_phục tình_trạng nơi thừa , nơi thiếu , cục_bộ , khép_kín ; góp_phần thúc_đẩy thực_hiện chủ_trương bố_trí lãnh_đạo chủ_chốt cấp tỉnh , cấp huyện không là người địa_phương và người đứng đầu không giữ chức_vụ quá hai nhiệm_kỳ liên_tiếp . | None | 1 | Theo Điều 2 Quy_định 65 - QĐ / TW năm 2022 của Bộ_Chính_trị quy_định về mục_đích , yêu_cầu của việc luân_chuyển cán_bộ như sau : - Nâng cao hiệu_quả thực_hiện chủ_trương của Đảng về công_tác cán_bộ ; tạo điều_kiện cho cán_bộ trong quy_hoạch có môi_trường để rèn_luyện , am_hiểu thực_tiễn , phát_triển toàn_diện ; xây_dựng đội_ngũ cán_bộ ngang tầm nhiệm_vụ . - Nâng cao hiệu_quả thực_hiện chủ_trương của Đảng về công_tác cán_bộ ; tạo điều_kiện cho cán_bộ trong quy_hoạch có môi_trường để rèn_luyện , am_hiểu thực_tiễn , phát_triển toàn_diện ; xây_dựng đội_ngũ cán_bộ ngang tầm nhiệm_vụ . - Kết_hợp luân_chuyển với tăng_cường cán_bộ cho những nơi khó_khăn , khắc_phục tình_trạng nơi thừa , nơi thiếu , cục_bộ , khép_kín ; góp_phần thúc_đẩy thực_hiện chủ_trương bố_trí lãnh_đạo chủ_chốt cấp tỉnh , cấp huyện không là người địa_phương và người đứng đầu không giữ chức_vụ quá hai nhiệm_kỳ liên_tiếp . | 209,823 | |
Đối_tượng nào được luân_chuyển cán_bộ theo Quy_định 65 - QĐ / TW năm 2022 của Bộ_Chính_trị ? | Theo Điều 4 Quy_định 65 - QĐ / TW năm 2022 của Bộ_Chính_trị quy_định về phạm_vi , đối_tượng , chức_danh luân_chuyển như sau : ... - Phạm_vi : Luân_chuyển từ cấp trên xuống_cấp dưới , từ cấp dưới lên cấp trên , từ địa_phương này sang địa_phương khác ; giữa các cơ_quan , tổ_chức cùng cấp trong hệ_thống chính_trị . - Đối_tượng : + Cán_bộ được quy_hoạch chức_danh lãnh_đạo , quản_lý các cấp . + Cán_bộ được luân_chuyển để thực_hiện chủ_trương bố_trí cán_bộ lãnh_đạo chủ_chốt cấp tỉnh , cấp huyện không là người địa_phương và cán_bộ không giữ chức_vụ cấp trưởng quá hai nhiệm_kỳ liên_tiếp ở một địa_phương , cơ_quan , đơn_vị , gồm : Bí_thư cấp_uỷ , chủ_tịch uỷ_ban_nhân_dân , chánh_án toà_án nhân_dân , viện trưởng viện_kiểm_sát nhân_dân và cấp trưởng các ngành công_an , thanh_tra , tài_chính , thuế , hải_quan cấp tỉnh , cấp huyện . + Trường_hợp khác do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Nguyên_tắc bố_trí chức_danh khi luân_chuyển : + Cơ_bản thực_hiện theo nguyên_tắc bố_trí giữ chức_vụ tương_đương với chức_vụ đang đảm_nhiệm . Trường_hợp cần_thiết , cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định bố_trí chức_vụ cao hơn chức_vụ đang đảm_nhiệm đối_với cán_bộ có phẩm_chất , năng_lực nổi_trội , có khả_năng đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của chức_vụ dự_kiến phân_công , bố_trí . | None | 1 | Theo Điều 4 Quy_định 65 - QĐ / TW năm 2022 của Bộ_Chính_trị quy_định về phạm_vi , đối_tượng , chức_danh luân_chuyển như sau : - Phạm_vi : Luân_chuyển từ cấp trên xuống_cấp dưới , từ cấp dưới lên cấp trên , từ địa_phương này sang địa_phương khác ; giữa các cơ_quan , tổ_chức cùng cấp trong hệ_thống chính_trị . - Đối_tượng : + Cán_bộ được quy_hoạch chức_danh lãnh_đạo , quản_lý các cấp . + Cán_bộ được luân_chuyển để thực_hiện chủ_trương bố_trí cán_bộ lãnh_đạo chủ_chốt cấp tỉnh , cấp huyện không là người địa_phương và cán_bộ không giữ chức_vụ cấp trưởng quá hai nhiệm_kỳ liên_tiếp ở một địa_phương , cơ_quan , đơn_vị , gồm : Bí_thư cấp_uỷ , chủ_tịch uỷ_ban_nhân_dân , chánh_án toà_án nhân_dân , viện trưởng viện_kiểm_sát nhân_dân và cấp trưởng các ngành công_an , thanh_tra , tài_chính , thuế , hải_quan cấp tỉnh , cấp huyện . + Trường_hợp khác do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Nguyên_tắc bố_trí chức_danh khi luân_chuyển : + Cơ_bản thực_hiện theo nguyên_tắc bố_trí giữ chức_vụ tương_đương với chức_vụ đang đảm_nhiệm . Trường_hợp cần_thiết , cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định bố_trí chức_vụ cao hơn chức_vụ đang đảm_nhiệm đối_với cán_bộ có phẩm_chất , năng_lực nổi_trội , có khả_năng đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của chức_vụ dự_kiến phân_công , bố_trí . | 209,824 | |
Cán_bộ phải có những tiêu_chuẩn gì thì sẽ được luân_chuyển ? | Theo Điều 5 Quy_định 65 - QĐ / TW năm 2022 của Bộ_Chính_trị quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện luân_chuyển cán_bộ như sau : ... - Có lập_trường , tư_tưởng chính_trị vững_vàng , phẩm_chất đạo_đức tốt ; có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , lý_luận chính_trị , năng_lực công_tác và triển_vọng phát_triển ; đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định của chức_vụ đảm_nhiệm khi luân_chuyển . - Có đủ sức_khoẻ và còn thời_gian công_tác ít_nhất 10 năm công_tác tính từ thời_điểm luân_chuyển . Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . | None | 1 | Theo Điều 5 Quy_định 65 - QĐ / TW năm 2022 của Bộ_Chính_trị quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện luân_chuyển cán_bộ như sau : - Có lập_trường , tư_tưởng chính_trị vững_vàng , phẩm_chất đạo_đức tốt ; có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , lý_luận chính_trị , năng_lực công_tác và triển_vọng phát_triển ; đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định của chức_vụ đảm_nhiệm khi luân_chuyển . - Có đủ sức_khoẻ và còn thời_gian công_tác ít_nhất 10 năm công_tác tính từ thời_điểm luân_chuyển . Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . | 209,825 | |
Bị viêm mũi dị_ứng khi khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự sẽ được xếp vào loại mấy ? | Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_phòng : ... Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Phân_loại sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự 1. Căn_cứ phân_loại sức_khoẻ Theo tiêu_chuẩn sức_khoẻ tại Bảng_số 1, Bảng_số 2 và Bảng_số 3 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 2. Cách cho điểm Mỗi chỉ_tiêu, sau khi khám bác_sỹ cho điểm chẵn từ 1 - 6 vào cột “ Điểm ”, cụ_thể : a ) Điểm 1 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất tốt ; b ) Điểm 2 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ tốt ; c ) Điểm 3 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ khá ; d ) Điểm 4 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ trung_bình ; đ ) Điểm 5 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ kém ; e ) Điểm 6 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất kém.... 4. Cách phân_loại sức_khoẻ Căn_cứ vào số điểm chấm cho 8 chỉ_tiêu ghi trong phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để phân_loại, cụ_thể như sau : a ) Loại 1 : 8 chỉ_tiêu đều đạt điểm 1 ; b ) Loại 2 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 2 ; | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Phân_loại sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Căn_cứ phân_loại sức_khoẻ Theo tiêu_chuẩn sức_khoẻ tại Bảng_số 1 , Bảng_số 2 và Bảng_số 3 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Cách cho điểm Mỗi chỉ_tiêu , sau khi khám bác_sỹ cho điểm chẵn từ 1 - 6 vào cột “ Điểm ” , cụ_thể : a ) Điểm 1 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất tốt ; b ) Điểm 2 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ tốt ; c ) Điểm 3 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ khá ; d ) Điểm 4 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ trung_bình ; đ ) Điểm 5 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ kém ; e ) Điểm 6 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất kém . ... 4 . Cách phân_loại sức_khoẻ Căn_cứ vào số điểm chấm cho 8 chỉ_tiêu ghi trong phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để phân_loại , cụ_thể như sau : a ) Loại 1 : 8 chỉ_tiêu đều đạt điểm 1 ; b ) Loại 2 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 2 ; c ) Loại 3 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 3 ; d ) Loại 4 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 4 ; đ ) Loại 5 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 5 ; e ) Loại 6 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 6 . ... Căn_cứ vào STT 41 Bảng_số 2 Phụ_lục I Ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định về viêm mũi dị_ứng như sau : 41 Xoang mặt : - Viêm mũi cấp_tính 3T - Viêm xoang cấp_tính 4 - Viêm xoang hàm mạn_tính 4 - Viêm xoang trán , xoang sàng mạn_tính 5 - Viêm mũi dị_ứng 3 Như_vậy , người bị bệnh viêm mũi dị_ứng khi khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự sẽ được xếp vào sức_khoẻ loại 3 . ( Hình từ Internet ) | 209,826 | |
Bị viêm mũi dị_ứng khi khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự sẽ được xếp vào loại mấy ? | Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_phòng : ... để phân_loại, cụ_thể như sau : a ) Loại 1 : 8 chỉ_tiêu đều đạt điểm 1 ; b ) Loại 2 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 2 ; c ) Loại 3 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 3 ; d ) Loại 4 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 4 ; đ ) Loại 5 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 5 ; e ) Loại 6 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 6.... Căn_cứ vào STT 41 Bảng_số 2 Phụ_lục I Ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định về viêm mũi dị_ứng như sau : 41 Xoang mặt : - Viêm mũi cấp_tính 3T - Viêm xoang cấp_tính 4 - Viêm xoang hàm mạn_tính 4 - Viêm xoang trán, xoang sàng mạn_tính 5 - Viêm mũi dị_ứng 3 Như_vậy, người bị bệnh viêm mũi dị_ứng khi khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự sẽ được xếp vào sức_khoẻ loại 3. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Phân_loại sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Căn_cứ phân_loại sức_khoẻ Theo tiêu_chuẩn sức_khoẻ tại Bảng_số 1 , Bảng_số 2 và Bảng_số 3 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Cách cho điểm Mỗi chỉ_tiêu , sau khi khám bác_sỹ cho điểm chẵn từ 1 - 6 vào cột “ Điểm ” , cụ_thể : a ) Điểm 1 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất tốt ; b ) Điểm 2 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ tốt ; c ) Điểm 3 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ khá ; d ) Điểm 4 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ trung_bình ; đ ) Điểm 5 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ kém ; e ) Điểm 6 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất kém . ... 4 . Cách phân_loại sức_khoẻ Căn_cứ vào số điểm chấm cho 8 chỉ_tiêu ghi trong phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để phân_loại , cụ_thể như sau : a ) Loại 1 : 8 chỉ_tiêu đều đạt điểm 1 ; b ) Loại 2 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 2 ; c ) Loại 3 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 3 ; d ) Loại 4 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 4 ; đ ) Loại 5 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 5 ; e ) Loại 6 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 6 . ... Căn_cứ vào STT 41 Bảng_số 2 Phụ_lục I Ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định về viêm mũi dị_ứng như sau : 41 Xoang mặt : - Viêm mũi cấp_tính 3T - Viêm xoang cấp_tính 4 - Viêm xoang hàm mạn_tính 4 - Viêm xoang trán , xoang sàng mạn_tính 5 - Viêm mũi dị_ứng 3 Như_vậy , người bị bệnh viêm mũi dị_ứng khi khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự sẽ được xếp vào sức_khoẻ loại 3 . ( Hình từ Internet ) | 209,827 | |
Bị viêm mũi dị_ứng khi khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự sẽ được xếp vào loại mấy ? | Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_phòng : ... ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Phân_loại sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Căn_cứ phân_loại sức_khoẻ Theo tiêu_chuẩn sức_khoẻ tại Bảng_số 1 , Bảng_số 2 và Bảng_số 3 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Cách cho điểm Mỗi chỉ_tiêu , sau khi khám bác_sỹ cho điểm chẵn từ 1 - 6 vào cột “ Điểm ” , cụ_thể : a ) Điểm 1 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất tốt ; b ) Điểm 2 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ tốt ; c ) Điểm 3 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ khá ; d ) Điểm 4 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ trung_bình ; đ ) Điểm 5 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ kém ; e ) Điểm 6 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất kém . ... 4 . Cách phân_loại sức_khoẻ Căn_cứ vào số điểm chấm cho 8 chỉ_tiêu ghi trong phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để phân_loại , cụ_thể như sau : a ) Loại 1 : 8 chỉ_tiêu đều đạt điểm 1 ; b ) Loại 2 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 2 ; c ) Loại 3 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 3 ; d ) Loại 4 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 4 ; đ ) Loại 5 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 5 ; e ) Loại 6 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 6 . ... Căn_cứ vào STT 41 Bảng_số 2 Phụ_lục I Ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định về viêm mũi dị_ứng như sau : 41 Xoang mặt : - Viêm mũi cấp_tính 3T - Viêm xoang cấp_tính 4 - Viêm xoang hàm mạn_tính 4 - Viêm xoang trán , xoang sàng mạn_tính 5 - Viêm mũi dị_ứng 3 Như_vậy , người bị bệnh viêm mũi dị_ứng khi khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự sẽ được xếp vào sức_khoẻ loại 3 . ( Hình từ Internet ) | 209,828 | |
Bị viêm mũi dị_ứng có phải tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự không ? | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn tuyển_quân tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự như sau : ... Tiêu_chuẩn tuyển_quân... 3. Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1, 2, 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự. b ) Đối_với các cơ_quan, đơn_vị, vị_trí quy_định tại Điểm b, Khoản 2 Điều này, thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng. c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên, viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý, nhiễm HlV, AIDS.... Như_vậy, người bị bệnh viêm mũi dị_ứng sẽ được Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự sẽ xếp vào loại 3 như đã nêu trên. Mà theo điểm a khoản 3 Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP thì tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1, 2, 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP. Nêu người bị bệnh viêm mũi dị_ứng vẫn đủ điều_kiện để tham_gia | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn tuyển_quân tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự như sau : Tiêu_chuẩn tuyển_quân ... 3 . Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị , vị_trí quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HlV , AIDS . ... Như_vậy , người bị bệnh viêm mũi dị_ứng sẽ được Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự sẽ xếp vào loại 3 như đã nêu trên . Mà theo điểm a khoản 3 Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP thì tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP. Nêu người bị bệnh viêm mũi dị_ứng vẫn đủ điều_kiện để tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự . | 209,829 | |
Bị viêm mũi dị_ứng có phải tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự không ? | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn tuyển_quân tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự như sau : ... có sức_khoẻ loại 1, 2, 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP. Nêu người bị bệnh viêm mũi dị_ứng vẫn đủ điều_kiện để tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự. Tiêu_chuẩn tuyển_quân... 3. Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1, 2, 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự. b ) Đối_với các cơ_quan, đơn_vị, vị_trí quy_định tại Điểm b, Khoản 2 Điều này, thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng. c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên, viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý, nhiễm HlV, AIDS.... Như_vậy, người bị bệnh viêm mũi dị_ứng sẽ được Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự sẽ xếp vào loại 3 như đã nêu trên. Mà theo điểm a khoản 3 Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP thì tuyển_chọn | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn tuyển_quân tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự như sau : Tiêu_chuẩn tuyển_quân ... 3 . Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị , vị_trí quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HlV , AIDS . ... Như_vậy , người bị bệnh viêm mũi dị_ứng sẽ được Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự sẽ xếp vào loại 3 như đã nêu trên . Mà theo điểm a khoản 3 Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP thì tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP. Nêu người bị bệnh viêm mũi dị_ứng vẫn đủ điều_kiện để tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự . | 209,830 | |
Bị viêm mũi dị_ứng có phải tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự không ? | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn tuyển_quân tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự như sau : ... sẽ được Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự sẽ xếp vào loại 3 như đã nêu trên. Mà theo điểm a khoản 3 Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP thì tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1, 2, 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP. Nêu người bị bệnh viêm mũi dị_ứng vẫn đủ điều_kiện để tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn tuyển_quân tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự như sau : Tiêu_chuẩn tuyển_quân ... 3 . Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị , vị_trí quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HlV , AIDS . ... Như_vậy , người bị bệnh viêm mũi dị_ứng sẽ được Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự sẽ xếp vào loại 3 như đã nêu trên . Mà theo điểm a khoản 3 Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP thì tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP. Nêu người bị bệnh viêm mũi dị_ứng vẫn đủ điều_kiện để tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự . | 209,831 | |
Khi đi khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự thì công_dân cần mang theo những gì ? | Căn_cứ vào Điều 10 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định như sau : ... Yêu_cầu đối_với công_dân khi đi kiểm_tra , sơ_tuyển , khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Phải xuất_trình a ) Lệnh gọi khám sức_khoẻ hoặc kiểm_tra sức_khoẻ của Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự huyện ; b ) Giấy_chứng_minh nhân_dân ; c ) Các giấy_tờ liên_quan đến sức_khoẻ cá_nhân ( nếu có ) để giao cho Hội_đồng khám sức_khoẻ hoặc Tổ kiểm_tra sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự . 2 . Không uống rượu , bia hoặc dùng chất kích_thích . 3 . Chấp_hành nội_quy khu_vực khám sức_khoẻ , kiểm_tra sức_khoẻ . 4 . Cấm các hành_vi lợi_dụng việc khám sức_khoẻ để trốn , tránh thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . Như_vậy , khi đi khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự thì công_dân phải mang theo : - Lệnh gọi khám sức_khoẻ hoặc kiểm_tra sức_khoẻ của Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự huyện ; - Giấy_chứng_minh nhân_dân ; - Các giấy_tờ liên_quan đến sức_khoẻ cá_nhân ( nếu có ) để giao cho Hội_đồng khám sức_khoẻ hoặc Tổ kiểm_tra sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 10 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định như sau : Yêu_cầu đối_với công_dân khi đi kiểm_tra , sơ_tuyển , khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Phải xuất_trình a ) Lệnh gọi khám sức_khoẻ hoặc kiểm_tra sức_khoẻ của Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự huyện ; b ) Giấy_chứng_minh nhân_dân ; c ) Các giấy_tờ liên_quan đến sức_khoẻ cá_nhân ( nếu có ) để giao cho Hội_đồng khám sức_khoẻ hoặc Tổ kiểm_tra sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự . 2 . Không uống rượu , bia hoặc dùng chất kích_thích . 3 . Chấp_hành nội_quy khu_vực khám sức_khoẻ , kiểm_tra sức_khoẻ . 4 . Cấm các hành_vi lợi_dụng việc khám sức_khoẻ để trốn , tránh thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . Như_vậy , khi đi khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự thì công_dân phải mang theo : - Lệnh gọi khám sức_khoẻ hoặc kiểm_tra sức_khoẻ của Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự huyện ; - Giấy_chứng_minh nhân_dân ; - Các giấy_tờ liên_quan đến sức_khoẻ cá_nhân ( nếu có ) để giao cho Hội_đồng khám sức_khoẻ hoặc Tổ kiểm_tra sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự . | 209,832 | |
Quy_trình tiếp_nhận hồ_sơ , trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính qua dịch_vụ bưu_chính công_ích như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 17/2017/TT-BTTTT quy_định như sau : ... - Dịch_vụ nhận gửi hồ_sơ bao_gồm các công_đoạn sau đây, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác : + Kiểm_đếm, đối_chiếu tài_liệu có trong hồ_sơ so với danh_mục tài_liệu đã được cơ_quan có thẩm_quyền công_bố ; hướng_dẫn đại_diện tổ_chức, cá_nhân bổ_sung đầy_đủ các tài_liệu, nếu tài_liệu có trong hồ_sơ còn thiếu so với danh_mục tài_liệu do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố. + Lập danh_mục tài_liệu ( ghi rõ bản_chính, bản_sao ). Nhân_viên bưu_chính và đại_diện tổ_chức, cá_nhân cùng ký xác_nhận. + Đóng_gói, niêm_phong hồ_sơ. + Thu phí, lệ_phí giải_quyết thủ_tục hành_chính ( nếu có ) và cấp chứng_từ cho tổ_chức, cá_nhân. + Vận_chuyển hồ_sơ đến cơ_quan có thẩm_quyền. + Kiểm_đếm, đối_chiếu tài_liệu có trong hồ_sơ so với danh_mục tài_liệu quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 5 Thông_tư 17/2017/TT-BTTTT. + Lập Biên_bản giao_nhận ( ghi rõ tài_liệu bản_chính, bản_sao và các nội_dung khác ). Nhân_viên bưu_chính và người tiếp_nhận hồ_sơ của cơ_quan có thẩm_quyền cùng ký xác_nhận. + Nộp lại phí, lệ_phí giải_quyết thủ_tục hành_chính đã thu cho cơ_quan có thẩm_quyền và nhận thông_tin | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 17/2017/TT-BTTTT quy_định như sau : - Dịch_vụ nhận gửi hồ_sơ bao_gồm các công_đoạn sau đây , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác : + Kiểm_đếm , đối_chiếu tài_liệu có trong hồ_sơ so với danh_mục tài_liệu đã được cơ_quan có thẩm_quyền công_bố ; hướng_dẫn đại_diện tổ_chức , cá_nhân bổ_sung đầy_đủ các tài_liệu , nếu tài_liệu có trong hồ_sơ còn thiếu so với danh_mục tài_liệu do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố . + Lập danh_mục tài_liệu ( ghi rõ bản_chính , bản_sao ) . Nhân_viên bưu_chính và đại_diện tổ_chức , cá_nhân cùng ký xác_nhận . + Đóng_gói , niêm_phong hồ_sơ . + Thu phí , lệ_phí giải_quyết thủ_tục hành_chính ( nếu có ) và cấp chứng_từ cho tổ_chức , cá_nhân . + Vận_chuyển hồ_sơ đến cơ_quan có thẩm_quyền . + Kiểm_đếm , đối_chiếu tài_liệu có trong hồ_sơ so với danh_mục tài_liệu quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 5 Thông_tư 17/2017/TT-BTTTT. + Lập Biên_bản giao_nhận ( ghi rõ tài_liệu bản_chính , bản_sao và các nội_dung khác ) . Nhân_viên bưu_chính và người tiếp_nhận hồ_sơ của cơ_quan có thẩm_quyền cùng ký xác_nhận . + Nộp lại phí , lệ_phí giải_quyết thủ_tục hành_chính đã thu cho cơ_quan có thẩm_quyền và nhận thông_tin về thời_hạn trả kết_quả hoặc giấy hẹn trả kết_quả cho tổ_chức , cá_nhân ( nếu có ) . + Thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân về thời_hạn trả kết_quả hoặc phát giấy hẹn trả kết_quả ( nếu có ) . - Dịch_vụ chuyển trả kết_quả bao_gồm các công_đoạn sau đây , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác : + Kiểm_đếm , đối_chiếu tài_liệu có trong hồ_sơ so với danh_mục tài_liệu mà cơ_quan có thẩm_quyền trả cho tổ_chức , cá_nhân . Nhân_viên bưu_chính và đại_diện của cơ_quan có thẩm_quyền ký giao_nhận kết_quả ; ký vào_sổ gốc theo uỷ_quyền của tổ_chức , cá_nhân ( nếu có ) . + Đóng_gói , niêm_phong kết_quả . + Vận_chuyển kết_quả đến tổ_chức , cá_nhân . + Đề_nghị đại_diện tổ_chức , cá_nhân xuất_trình một trong các giấy_tờ sau : Chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu , thẻ căn_cước công_dân . Trường_hợp phát cho người được uỷ_quyền nhận thì đề_nghị người được uỷ_quyền nhận xuất_trình giấy uỷ_quyền kèm theo giấy_tờ nêu trên . + Kiểm_đếm , đối_chiếu tài_liệu có trong hồ_sơ so với danh_mục tài_liệu mà cơ_quan có thẩm_quyền trả cho tổ_chức , cá_nhân ; thu_hồi các giấy_tờ theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền ( nếu có ) . Nhân_viên bưu_chính và đại_diện tổ_chức , cá_nhân ký giao_nhận kết_quả . Trường_hợp các giấy_tờ phải thu_hồi bị mất thì thực_hiện theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền . + Thu phí , lệ_phí giải_quyết thủ_tục hành_chính ( nếu có ) và cấp chứng_từ cho tổ_chức , cá_nhân . + Hoàn_trả các giấy_tờ đã thu_hồi và nộp lại phí , lệ_phí giải_quyết thủ_tục hành_chính cho cơ_quan có thẩm_quyền ( nếu có ) . + Trường_hợp sau khi không thực_hiện được việc phát , nhân_viên bưu_chính đã mời tối_thiểu hai lần , mỗi lần cách nhau 02 ngày làm_việc nhưng tổ_chức , cá_nhân không đến nhận kết_quả thì kết_quả được chuyển lại cho cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý . ( Hình từ Internet ) | 209,833 | |
Quy_trình tiếp_nhận hồ_sơ , trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính qua dịch_vụ bưu_chính công_ích như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 17/2017/TT-BTTTT quy_định như sau : ... Nhân_viên bưu_chính và người tiếp_nhận hồ_sơ của cơ_quan có thẩm_quyền cùng ký xác_nhận. + Nộp lại phí, lệ_phí giải_quyết thủ_tục hành_chính đã thu cho cơ_quan có thẩm_quyền và nhận thông_tin về thời_hạn trả kết_quả hoặc giấy hẹn trả kết_quả cho tổ_chức, cá_nhân ( nếu có ). + Thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân về thời_hạn trả kết_quả hoặc phát giấy hẹn trả kết_quả ( nếu có ). - Dịch_vụ chuyển trả kết_quả bao_gồm các công_đoạn sau đây, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác : + Kiểm_đếm, đối_chiếu tài_liệu có trong hồ_sơ so với danh_mục tài_liệu mà cơ_quan có thẩm_quyền trả cho tổ_chức, cá_nhân. Nhân_viên bưu_chính và đại_diện của cơ_quan có thẩm_quyền ký giao_nhận kết_quả ; ký vào_sổ gốc theo uỷ_quyền của tổ_chức, cá_nhân ( nếu có ). + Đóng_gói, niêm_phong kết_quả. + Vận_chuyển kết_quả đến tổ_chức, cá_nhân. + Đề_nghị đại_diện tổ_chức, cá_nhân xuất_trình một trong các giấy_tờ sau : Chứng_minh nhân_dân, hộ_chiếu, thẻ căn_cước công_dân. Trường_hợp phát cho người được uỷ_quyền nhận thì đề_nghị người được uỷ_quyền nhận xuất_trình giấy uỷ_quyền kèm theo giấy_tờ nêu trên. + Kiểm_@@ | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 17/2017/TT-BTTTT quy_định như sau : - Dịch_vụ nhận gửi hồ_sơ bao_gồm các công_đoạn sau đây , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác : + Kiểm_đếm , đối_chiếu tài_liệu có trong hồ_sơ so với danh_mục tài_liệu đã được cơ_quan có thẩm_quyền công_bố ; hướng_dẫn đại_diện tổ_chức , cá_nhân bổ_sung đầy_đủ các tài_liệu , nếu tài_liệu có trong hồ_sơ còn thiếu so với danh_mục tài_liệu do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố . + Lập danh_mục tài_liệu ( ghi rõ bản_chính , bản_sao ) . Nhân_viên bưu_chính và đại_diện tổ_chức , cá_nhân cùng ký xác_nhận . + Đóng_gói , niêm_phong hồ_sơ . + Thu phí , lệ_phí giải_quyết thủ_tục hành_chính ( nếu có ) và cấp chứng_từ cho tổ_chức , cá_nhân . + Vận_chuyển hồ_sơ đến cơ_quan có thẩm_quyền . + Kiểm_đếm , đối_chiếu tài_liệu có trong hồ_sơ so với danh_mục tài_liệu quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 5 Thông_tư 17/2017/TT-BTTTT. + Lập Biên_bản giao_nhận ( ghi rõ tài_liệu bản_chính , bản_sao và các nội_dung khác ) . Nhân_viên bưu_chính và người tiếp_nhận hồ_sơ của cơ_quan có thẩm_quyền cùng ký xác_nhận . + Nộp lại phí , lệ_phí giải_quyết thủ_tục hành_chính đã thu cho cơ_quan có thẩm_quyền và nhận thông_tin về thời_hạn trả kết_quả hoặc giấy hẹn trả kết_quả cho tổ_chức , cá_nhân ( nếu có ) . + Thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân về thời_hạn trả kết_quả hoặc phát giấy hẹn trả kết_quả ( nếu có ) . - Dịch_vụ chuyển trả kết_quả bao_gồm các công_đoạn sau đây , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác : + Kiểm_đếm , đối_chiếu tài_liệu có trong hồ_sơ so với danh_mục tài_liệu mà cơ_quan có thẩm_quyền trả cho tổ_chức , cá_nhân . Nhân_viên bưu_chính và đại_diện của cơ_quan có thẩm_quyền ký giao_nhận kết_quả ; ký vào_sổ gốc theo uỷ_quyền của tổ_chức , cá_nhân ( nếu có ) . + Đóng_gói , niêm_phong kết_quả . + Vận_chuyển kết_quả đến tổ_chức , cá_nhân . + Đề_nghị đại_diện tổ_chức , cá_nhân xuất_trình một trong các giấy_tờ sau : Chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu , thẻ căn_cước công_dân . Trường_hợp phát cho người được uỷ_quyền nhận thì đề_nghị người được uỷ_quyền nhận xuất_trình giấy uỷ_quyền kèm theo giấy_tờ nêu trên . + Kiểm_đếm , đối_chiếu tài_liệu có trong hồ_sơ so với danh_mục tài_liệu mà cơ_quan có thẩm_quyền trả cho tổ_chức , cá_nhân ; thu_hồi các giấy_tờ theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền ( nếu có ) . Nhân_viên bưu_chính và đại_diện tổ_chức , cá_nhân ký giao_nhận kết_quả . Trường_hợp các giấy_tờ phải thu_hồi bị mất thì thực_hiện theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền . + Thu phí , lệ_phí giải_quyết thủ_tục hành_chính ( nếu có ) và cấp chứng_từ cho tổ_chức , cá_nhân . + Hoàn_trả các giấy_tờ đã thu_hồi và nộp lại phí , lệ_phí giải_quyết thủ_tục hành_chính cho cơ_quan có thẩm_quyền ( nếu có ) . + Trường_hợp sau khi không thực_hiện được việc phát , nhân_viên bưu_chính đã mời tối_thiểu hai lần , mỗi lần cách nhau 02 ngày làm_việc nhưng tổ_chức , cá_nhân không đến nhận kết_quả thì kết_quả được chuyển lại cho cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý . ( Hình từ Internet ) | 209,834 | |
Quy_trình tiếp_nhận hồ_sơ , trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính qua dịch_vụ bưu_chính công_ích như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 17/2017/TT-BTTTT quy_định như sau : ... nhân_dân, hộ_chiếu, thẻ căn_cước công_dân. Trường_hợp phát cho người được uỷ_quyền nhận thì đề_nghị người được uỷ_quyền nhận xuất_trình giấy uỷ_quyền kèm theo giấy_tờ nêu trên. + Kiểm_đếm, đối_chiếu tài_liệu có trong hồ_sơ so với danh_mục tài_liệu mà cơ_quan có thẩm_quyền trả cho tổ_chức, cá_nhân ; thu_hồi các giấy_tờ theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền ( nếu có ). Nhân_viên bưu_chính và đại_diện tổ_chức, cá_nhân ký giao_nhận kết_quả. Trường_hợp các giấy_tờ phải thu_hồi bị mất thì thực_hiện theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền. + Thu phí, lệ_phí giải_quyết thủ_tục hành_chính ( nếu có ) và cấp chứng_từ cho tổ_chức, cá_nhân. + Hoàn_trả các giấy_tờ đã thu_hồi và nộp lại phí, lệ_phí giải_quyết thủ_tục hành_chính cho cơ_quan có thẩm_quyền ( nếu có ). + Trường_hợp sau khi không thực_hiện được việc phát, nhân_viên bưu_chính đã mời tối_thiểu hai lần, mỗi lần cách nhau 02 ngày làm_việc nhưng tổ_chức, cá_nhân không đến nhận kết_quả thì kết_quả được chuyển lại cho cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 17/2017/TT-BTTTT quy_định như sau : - Dịch_vụ nhận gửi hồ_sơ bao_gồm các công_đoạn sau đây , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác : + Kiểm_đếm , đối_chiếu tài_liệu có trong hồ_sơ so với danh_mục tài_liệu đã được cơ_quan có thẩm_quyền công_bố ; hướng_dẫn đại_diện tổ_chức , cá_nhân bổ_sung đầy_đủ các tài_liệu , nếu tài_liệu có trong hồ_sơ còn thiếu so với danh_mục tài_liệu do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố . + Lập danh_mục tài_liệu ( ghi rõ bản_chính , bản_sao ) . Nhân_viên bưu_chính và đại_diện tổ_chức , cá_nhân cùng ký xác_nhận . + Đóng_gói , niêm_phong hồ_sơ . + Thu phí , lệ_phí giải_quyết thủ_tục hành_chính ( nếu có ) và cấp chứng_từ cho tổ_chức , cá_nhân . + Vận_chuyển hồ_sơ đến cơ_quan có thẩm_quyền . + Kiểm_đếm , đối_chiếu tài_liệu có trong hồ_sơ so với danh_mục tài_liệu quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 5 Thông_tư 17/2017/TT-BTTTT. + Lập Biên_bản giao_nhận ( ghi rõ tài_liệu bản_chính , bản_sao và các nội_dung khác ) . Nhân_viên bưu_chính và người tiếp_nhận hồ_sơ của cơ_quan có thẩm_quyền cùng ký xác_nhận . + Nộp lại phí , lệ_phí giải_quyết thủ_tục hành_chính đã thu cho cơ_quan có thẩm_quyền và nhận thông_tin về thời_hạn trả kết_quả hoặc giấy hẹn trả kết_quả cho tổ_chức , cá_nhân ( nếu có ) . + Thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân về thời_hạn trả kết_quả hoặc phát giấy hẹn trả kết_quả ( nếu có ) . - Dịch_vụ chuyển trả kết_quả bao_gồm các công_đoạn sau đây , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác : + Kiểm_đếm , đối_chiếu tài_liệu có trong hồ_sơ so với danh_mục tài_liệu mà cơ_quan có thẩm_quyền trả cho tổ_chức , cá_nhân . Nhân_viên bưu_chính và đại_diện của cơ_quan có thẩm_quyền ký giao_nhận kết_quả ; ký vào_sổ gốc theo uỷ_quyền của tổ_chức , cá_nhân ( nếu có ) . + Đóng_gói , niêm_phong kết_quả . + Vận_chuyển kết_quả đến tổ_chức , cá_nhân . + Đề_nghị đại_diện tổ_chức , cá_nhân xuất_trình một trong các giấy_tờ sau : Chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu , thẻ căn_cước công_dân . Trường_hợp phát cho người được uỷ_quyền nhận thì đề_nghị người được uỷ_quyền nhận xuất_trình giấy uỷ_quyền kèm theo giấy_tờ nêu trên . + Kiểm_đếm , đối_chiếu tài_liệu có trong hồ_sơ so với danh_mục tài_liệu mà cơ_quan có thẩm_quyền trả cho tổ_chức , cá_nhân ; thu_hồi các giấy_tờ theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền ( nếu có ) . Nhân_viên bưu_chính và đại_diện tổ_chức , cá_nhân ký giao_nhận kết_quả . Trường_hợp các giấy_tờ phải thu_hồi bị mất thì thực_hiện theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền . + Thu phí , lệ_phí giải_quyết thủ_tục hành_chính ( nếu có ) và cấp chứng_từ cho tổ_chức , cá_nhân . + Hoàn_trả các giấy_tờ đã thu_hồi và nộp lại phí , lệ_phí giải_quyết thủ_tục hành_chính cho cơ_quan có thẩm_quyền ( nếu có ) . + Trường_hợp sau khi không thực_hiện được việc phát , nhân_viên bưu_chính đã mời tối_thiểu hai lần , mỗi lần cách nhau 02 ngày làm_việc nhưng tổ_chức , cá_nhân không đến nhận kết_quả thì kết_quả được chuyển lại cho cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý . ( Hình từ Internet ) | 209,835 | |
Quy_trình tiếp_nhận hồ_sơ , trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính qua dịch_vụ bưu_chính công_ích như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 17/2017/TT-BTTTT quy_định như sau : ... không đến nhận kết_quả thì kết_quả được chuyển lại cho cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 17/2017/TT-BTTTT quy_định như sau : - Dịch_vụ nhận gửi hồ_sơ bao_gồm các công_đoạn sau đây , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác : + Kiểm_đếm , đối_chiếu tài_liệu có trong hồ_sơ so với danh_mục tài_liệu đã được cơ_quan có thẩm_quyền công_bố ; hướng_dẫn đại_diện tổ_chức , cá_nhân bổ_sung đầy_đủ các tài_liệu , nếu tài_liệu có trong hồ_sơ còn thiếu so với danh_mục tài_liệu do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố . + Lập danh_mục tài_liệu ( ghi rõ bản_chính , bản_sao ) . Nhân_viên bưu_chính và đại_diện tổ_chức , cá_nhân cùng ký xác_nhận . + Đóng_gói , niêm_phong hồ_sơ . + Thu phí , lệ_phí giải_quyết thủ_tục hành_chính ( nếu có ) và cấp chứng_từ cho tổ_chức , cá_nhân . + Vận_chuyển hồ_sơ đến cơ_quan có thẩm_quyền . + Kiểm_đếm , đối_chiếu tài_liệu có trong hồ_sơ so với danh_mục tài_liệu quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 5 Thông_tư 17/2017/TT-BTTTT. + Lập Biên_bản giao_nhận ( ghi rõ tài_liệu bản_chính , bản_sao và các nội_dung khác ) . Nhân_viên bưu_chính và người tiếp_nhận hồ_sơ của cơ_quan có thẩm_quyền cùng ký xác_nhận . + Nộp lại phí , lệ_phí giải_quyết thủ_tục hành_chính đã thu cho cơ_quan có thẩm_quyền và nhận thông_tin về thời_hạn trả kết_quả hoặc giấy hẹn trả kết_quả cho tổ_chức , cá_nhân ( nếu có ) . + Thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân về thời_hạn trả kết_quả hoặc phát giấy hẹn trả kết_quả ( nếu có ) . - Dịch_vụ chuyển trả kết_quả bao_gồm các công_đoạn sau đây , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác : + Kiểm_đếm , đối_chiếu tài_liệu có trong hồ_sơ so với danh_mục tài_liệu mà cơ_quan có thẩm_quyền trả cho tổ_chức , cá_nhân . Nhân_viên bưu_chính và đại_diện của cơ_quan có thẩm_quyền ký giao_nhận kết_quả ; ký vào_sổ gốc theo uỷ_quyền của tổ_chức , cá_nhân ( nếu có ) . + Đóng_gói , niêm_phong kết_quả . + Vận_chuyển kết_quả đến tổ_chức , cá_nhân . + Đề_nghị đại_diện tổ_chức , cá_nhân xuất_trình một trong các giấy_tờ sau : Chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu , thẻ căn_cước công_dân . Trường_hợp phát cho người được uỷ_quyền nhận thì đề_nghị người được uỷ_quyền nhận xuất_trình giấy uỷ_quyền kèm theo giấy_tờ nêu trên . + Kiểm_đếm , đối_chiếu tài_liệu có trong hồ_sơ so với danh_mục tài_liệu mà cơ_quan có thẩm_quyền trả cho tổ_chức , cá_nhân ; thu_hồi các giấy_tờ theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền ( nếu có ) . Nhân_viên bưu_chính và đại_diện tổ_chức , cá_nhân ký giao_nhận kết_quả . Trường_hợp các giấy_tờ phải thu_hồi bị mất thì thực_hiện theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền . + Thu phí , lệ_phí giải_quyết thủ_tục hành_chính ( nếu có ) và cấp chứng_từ cho tổ_chức , cá_nhân . + Hoàn_trả các giấy_tờ đã thu_hồi và nộp lại phí , lệ_phí giải_quyết thủ_tục hành_chính cho cơ_quan có thẩm_quyền ( nếu có ) . + Trường_hợp sau khi không thực_hiện được việc phát , nhân_viên bưu_chính đã mời tối_thiểu hai lần , mỗi lần cách nhau 02 ngày làm_việc nhưng tổ_chức , cá_nhân không đến nhận kết_quả thì kết_quả được chuyển lại cho cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý . ( Hình từ Internet ) | 209,836 | |
Bảo_đảm an_ninh , an_toàn trong việc tiếp_nhận hồ_sơ , trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính qua dịch_vụ bưu_chính công_ích như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 17/2017/TT-BTTTT quy_định bảo_đảm an_ninh , an_toàn trong việc tiếp_nhận hồ_sơ , trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính: ... Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 17/2017/TT-BTTTT quy_định bảo_đảm an_ninh , an_toàn trong việc tiếp_nhận hồ_sơ , trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính qua dịch_vụ bưu_chính công_ích như sau : - Hồ_sơ , kết_quả và việc cung_cấp thông_tin trong cung_ứng dịch_vụ phải được bảo_đảm an_ninh , an_toàn theo quy_định của pháp_luật về bưu_chính . - Trường_hợp bao_bì đựng hồ_sơ , kết_quả bị hư_hỏng , rách_nát , Tổng_công_ty Bưu_điện Việt_Nam có trách_nhiệm kiểm_kê , lập biên_bản và gói bọc lại phù_hợp với yêu_cầu của dịch_vụ . - Bao_bì chuyên_dùng để đựng hồ_sơ , kết_quả phải bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : + Được làm bằng vật_liệu bền chắc ; bảo_đảm không bị rách , hư_hỏng trong quá_trình nhận , vận_chuyển và phát trong điều_kiện bình_thường ; không đọc được nội_dung tài_liệu bên trong . + Mang biểu_trưng , nhãn_hiệu , ký_hiệu hoặc chữ_viết đặc_thù của dịch_vụ và được sử_dụng thống_nhất trên toàn mạng_lưới cung_ứng dịch_vụ của Tổng_công_ty Bưu_điện Việt_Nam . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 17/2017/TT-BTTTT quy_định bảo_đảm an_ninh , an_toàn trong việc tiếp_nhận hồ_sơ , trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính qua dịch_vụ bưu_chính công_ích như sau : - Hồ_sơ , kết_quả và việc cung_cấp thông_tin trong cung_ứng dịch_vụ phải được bảo_đảm an_ninh , an_toàn theo quy_định của pháp_luật về bưu_chính . - Trường_hợp bao_bì đựng hồ_sơ , kết_quả bị hư_hỏng , rách_nát , Tổng_công_ty Bưu_điện Việt_Nam có trách_nhiệm kiểm_kê , lập biên_bản và gói bọc lại phù_hợp với yêu_cầu của dịch_vụ . - Bao_bì chuyên_dùng để đựng hồ_sơ , kết_quả phải bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : + Được làm bằng vật_liệu bền chắc ; bảo_đảm không bị rách , hư_hỏng trong quá_trình nhận , vận_chuyển và phát trong điều_kiện bình_thường ; không đọc được nội_dung tài_liệu bên trong . + Mang biểu_trưng , nhãn_hiệu , ký_hiệu hoặc chữ_viết đặc_thù của dịch_vụ và được sử_dụng thống_nhất trên toàn mạng_lưới cung_ứng dịch_vụ của Tổng_công_ty Bưu_điện Việt_Nam . | 209,837 | |
Thời_gian giải_quyết khiếu_nại việc tiếp_nhận hồ_sơ , trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính qua dịch_vụ bưu_chính công_ích là bao_lâu ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 8 Thông_tư 17/2017/TT-BTTTT quy_định như sau : ... Khiếu_nại , bồi_thường 1 . Khiếu_nại a ) Thời_hiệu khiếu_nại là 06 tháng , kể từ ngày kết_thúc thời_gian toàn trình . b ) Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại được quy_định như sau : - Đối_với dịch_vụ nội_tỉnh : Tối_đa 05 ngày làm_việc . - Đối_với dịch_vụ liên tỉnh : Tối_đa 07 ngày làm_việc . 2 . Việc bồi_thường thiệt_hại trong cung_ứng và sử_dụng dịch_vụ nhận gửi hồ_sơ , chuyển trả kết_quả được thực_hiện theo Điều 14 Quyết_định số 45/2016/QĐ-TTg và quy_định của pháp_luật về bưu_chính . Như_vậy theo quy_định trên thời_gian giải_quyết khiếu_nại việc tiếp_nhận hồ_sơ , trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính qua dịch_vụ bưu_chính công_ích cụ_thể : - Đối_với dịch_vụ nội_tỉnh : Tối_đa 05 ngày làm_việc . - Đối_với dịch_vụ liên tỉnh : Tối_đa 07 ngày làm_việc . | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 8 Thông_tư 17/2017/TT-BTTTT quy_định như sau : Khiếu_nại , bồi_thường 1 . Khiếu_nại a ) Thời_hiệu khiếu_nại là 06 tháng , kể từ ngày kết_thúc thời_gian toàn trình . b ) Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại được quy_định như sau : - Đối_với dịch_vụ nội_tỉnh : Tối_đa 05 ngày làm_việc . - Đối_với dịch_vụ liên tỉnh : Tối_đa 07 ngày làm_việc . 2 . Việc bồi_thường thiệt_hại trong cung_ứng và sử_dụng dịch_vụ nhận gửi hồ_sơ , chuyển trả kết_quả được thực_hiện theo Điều 14 Quyết_định số 45/2016/QĐ-TTg và quy_định của pháp_luật về bưu_chính . Như_vậy theo quy_định trên thời_gian giải_quyết khiếu_nại việc tiếp_nhận hồ_sơ , trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính qua dịch_vụ bưu_chính công_ích cụ_thể : - Đối_với dịch_vụ nội_tỉnh : Tối_đa 05 ngày làm_việc . - Đối_với dịch_vụ liên tỉnh : Tối_đa 07 ngày làm_việc . | 209,838 | |
Đề_nghị cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam tại Cục Mỹ_thuật , Nhiếp_ảnh và Triển_lãm , tổ_chức , cá_nhân cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì ? | Theo tiết 34 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_: ... Theo tiết 34 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam ( thẩm_quyền của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch )... * Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam ( Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Nghị_định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 ) : b ) Danh_sách tác_phẩm bằng tiếng Việt ( ghi rõ số thứ_tự tác_phẩm, tên tác_phẩm, tên tác_giả, chất_liệu, kích_thước, số_lượng ) ; c ) Ảnh sẽ triển_lãm có chú_thích ; ảnh in trên giấy kích_thước nhỏ nhất 13 x 18 cm ; d ) Đối_với trường_hợp tổ_chức triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại các địa_điểm không phải là nhà triển_lãm phải có văn_bản đồng_ý của chủ địa_điểm tổ_chức triển_lãm ; đ ) Đối_với các tác_phẩm nhiếp_ảnh khoả_thân lộ rõ danh_tính phải có văn_bản thoả_thuận giữa người chụp ảnh và người được chụp về nội_dung chụp, thời_gian | None | 1 | Theo tiết 34 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam ( thẩm_quyền của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ) ... * Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam ( Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Nghị_định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 ) : b ) Danh_sách tác_phẩm bằng tiếng Việt ( ghi rõ số thứ_tự tác_phẩm , tên tác_phẩm , tên tác_giả , chất_liệu , kích_thước , số_lượng ) ; c ) Ảnh sẽ triển_lãm có chú_thích ; ảnh in trên giấy kích_thước nhỏ nhất 13 x 18 cm ; d ) Đối_với trường_hợp tổ_chức triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại các địa_điểm không phải là nhà triển_lãm phải có văn_bản đồng_ý của chủ địa_điểm tổ_chức triển_lãm ; đ ) Đối_với các tác_phẩm nhiếp_ảnh khoả_thân lộ rõ danh_tính phải có văn_bản thoả_thuận giữa người chụp ảnh và người được chụp về nội_dung chụp , thời_gian và phạm_vi công_bố tác_phẩm . - Số_lượng hồ_sơ : ( 01 ) bộ . ... Theo đó , để đề_nghị cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam tại Cục Mỹ_thuật , Nhiếp_ảnh và Triển_lãm , tổ_chức , cá_nhân cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam theo mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Nghị_định 72/2016/NĐ-CP; - Danh_sách tác_phẩm bằng tiếng Việt ( ghi rõ số thứ_tự tác_phẩm , tên tác_phẩm , tên tác_giả , chất_liệu , kích_thước , số_lượng ) ; - Ảnh sẽ triển_lãm có chú_thích ; ảnh in trên giấy kích_thước nhỏ nhất 13 x 18 cm ; - Đối_với trường_hợp tổ_chức triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại các địa_điểm không phải là nhà triển_lãm phải có văn_bản đồng_ý của chủ địa_điểm tổ_chức triển_lãm ; - Đối_với các tác_phẩm nhiếp_ảnh khoả_thân lộ rõ danh_tính phải có văn_bản thoả_thuận giữa người chụp ảnh và người được chụp về nội_dung chụp , thời_gian và phạm_vi công_bố tác_phẩm . Cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam tại Cục Mỹ_thuật , Nhiếp_ảnh và Triển_lãm ( Hình từ Internet ) | 209,839 | |
Đề_nghị cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam tại Cục Mỹ_thuật , Nhiếp_ảnh và Triển_lãm , tổ_chức , cá_nhân cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì ? | Theo tiết 34 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_: ... chủ địa_điểm tổ_chức triển_lãm ; đ ) Đối_với các tác_phẩm nhiếp_ảnh khoả_thân lộ rõ danh_tính phải có văn_bản thoả_thuận giữa người chụp ảnh và người được chụp về nội_dung chụp, thời_gian và phạm_vi công_bố tác_phẩm. - Số_lượng hồ_sơ : ( 01 ) bộ.... Theo đó, để đề_nghị cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam tại Cục Mỹ_thuật, Nhiếp_ảnh và Triển_lãm, tổ_chức, cá_nhân cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam theo mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Nghị_định 72/2016/NĐ-CP; - Danh_sách tác_phẩm bằng tiếng Việt ( ghi rõ số thứ_tự tác_phẩm, tên tác_phẩm, tên tác_giả, chất_liệu, kích_thước, số_lượng ) ; - Ảnh sẽ triển_lãm có chú_thích ; ảnh in trên giấy kích_thước nhỏ nhất 13 x 18 cm ; - Đối_với trường_hợp tổ_chức triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại các địa_điểm không phải là nhà triển_lãm phải có văn_bản đồng_ý của chủ địa_điểm tổ_chức triển_lãm ; - Đối_với các tác_phẩm nhiếp_ảnh khoả_thân lộ rõ danh_tính phải có văn_bản thoả_thuận giữa người chụp ảnh và người được chụp về nội_dung chụp, thời_gian và | None | 1 | Theo tiết 34 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam ( thẩm_quyền của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ) ... * Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam ( Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Nghị_định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 ) : b ) Danh_sách tác_phẩm bằng tiếng Việt ( ghi rõ số thứ_tự tác_phẩm , tên tác_phẩm , tên tác_giả , chất_liệu , kích_thước , số_lượng ) ; c ) Ảnh sẽ triển_lãm có chú_thích ; ảnh in trên giấy kích_thước nhỏ nhất 13 x 18 cm ; d ) Đối_với trường_hợp tổ_chức triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại các địa_điểm không phải là nhà triển_lãm phải có văn_bản đồng_ý của chủ địa_điểm tổ_chức triển_lãm ; đ ) Đối_với các tác_phẩm nhiếp_ảnh khoả_thân lộ rõ danh_tính phải có văn_bản thoả_thuận giữa người chụp ảnh và người được chụp về nội_dung chụp , thời_gian và phạm_vi công_bố tác_phẩm . - Số_lượng hồ_sơ : ( 01 ) bộ . ... Theo đó , để đề_nghị cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam tại Cục Mỹ_thuật , Nhiếp_ảnh và Triển_lãm , tổ_chức , cá_nhân cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam theo mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Nghị_định 72/2016/NĐ-CP; - Danh_sách tác_phẩm bằng tiếng Việt ( ghi rõ số thứ_tự tác_phẩm , tên tác_phẩm , tên tác_giả , chất_liệu , kích_thước , số_lượng ) ; - Ảnh sẽ triển_lãm có chú_thích ; ảnh in trên giấy kích_thước nhỏ nhất 13 x 18 cm ; - Đối_với trường_hợp tổ_chức triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại các địa_điểm không phải là nhà triển_lãm phải có văn_bản đồng_ý của chủ địa_điểm tổ_chức triển_lãm ; - Đối_với các tác_phẩm nhiếp_ảnh khoả_thân lộ rõ danh_tính phải có văn_bản thoả_thuận giữa người chụp ảnh và người được chụp về nội_dung chụp , thời_gian và phạm_vi công_bố tác_phẩm . Cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam tại Cục Mỹ_thuật , Nhiếp_ảnh và Triển_lãm ( Hình từ Internet ) | 209,840 | |
Đề_nghị cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam tại Cục Mỹ_thuật , Nhiếp_ảnh và Triển_lãm , tổ_chức , cá_nhân cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì ? | Theo tiết 34 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_: ... chủ địa_điểm tổ_chức triển_lãm ; - Đối_với các tác_phẩm nhiếp_ảnh khoả_thân lộ rõ danh_tính phải có văn_bản thoả_thuận giữa người chụp ảnh và người được chụp về nội_dung chụp, thời_gian và phạm_vi công_bố tác_phẩm. Cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam tại Cục Mỹ_thuật, Nhiếp_ảnh và Triển_lãm ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo tiết 34 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam ( thẩm_quyền của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ) ... * Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam ( Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Nghị_định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 ) : b ) Danh_sách tác_phẩm bằng tiếng Việt ( ghi rõ số thứ_tự tác_phẩm , tên tác_phẩm , tên tác_giả , chất_liệu , kích_thước , số_lượng ) ; c ) Ảnh sẽ triển_lãm có chú_thích ; ảnh in trên giấy kích_thước nhỏ nhất 13 x 18 cm ; d ) Đối_với trường_hợp tổ_chức triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại các địa_điểm không phải là nhà triển_lãm phải có văn_bản đồng_ý của chủ địa_điểm tổ_chức triển_lãm ; đ ) Đối_với các tác_phẩm nhiếp_ảnh khoả_thân lộ rõ danh_tính phải có văn_bản thoả_thuận giữa người chụp ảnh và người được chụp về nội_dung chụp , thời_gian và phạm_vi công_bố tác_phẩm . - Số_lượng hồ_sơ : ( 01 ) bộ . ... Theo đó , để đề_nghị cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam tại Cục Mỹ_thuật , Nhiếp_ảnh và Triển_lãm , tổ_chức , cá_nhân cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam theo mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Nghị_định 72/2016/NĐ-CP; - Danh_sách tác_phẩm bằng tiếng Việt ( ghi rõ số thứ_tự tác_phẩm , tên tác_phẩm , tên tác_giả , chất_liệu , kích_thước , số_lượng ) ; - Ảnh sẽ triển_lãm có chú_thích ; ảnh in trên giấy kích_thước nhỏ nhất 13 x 18 cm ; - Đối_với trường_hợp tổ_chức triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại các địa_điểm không phải là nhà triển_lãm phải có văn_bản đồng_ý của chủ địa_điểm tổ_chức triển_lãm ; - Đối_với các tác_phẩm nhiếp_ảnh khoả_thân lộ rõ danh_tính phải có văn_bản thoả_thuận giữa người chụp ảnh và người được chụp về nội_dung chụp , thời_gian và phạm_vi công_bố tác_phẩm . Cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam tại Cục Mỹ_thuật , Nhiếp_ảnh và Triển_lãm ( Hình từ Internet ) | 209,841 | |
Lệ_phí cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam tại Cục Mỹ_thuật , Nhiếp_ảnh và Triển_lãm là bao_nhiêu ? | Theo tiết 34 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_: ... Theo tiết 34 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam ( thẩm_quyền của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ) ... * Phí , lệ_phí : Không * Tên mẫu_đơn , tờ khai : Đơn đề cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam ( mẫu_số 01 ban_hành theo Nghị_định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 ) . * Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện TTHC : - Tác_phẩm tham_gia triển_lãm phù_hợp với chủ_đề , nội_dung của triển_lãm đã được cấp phép ; có nguồn_gốc , xuất_xứ và quyền sử hữu hoặc quyền sử_dụng hợp_pháp . - Địa_điểm tổ_chức triển_lãm phù_hợp tính_chất , quy_mô của triển_lãm . ... Theo đó , tổ_chức , cá_nhân không phải nộp lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam tại Cục Mỹ_thuật , Nhiếp_ảnh và Triển_lãm . | None | 1 | Theo tiết 34 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam ( thẩm_quyền của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ) ... * Phí , lệ_phí : Không * Tên mẫu_đơn , tờ khai : Đơn đề cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam ( mẫu_số 01 ban_hành theo Nghị_định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 ) . * Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện TTHC : - Tác_phẩm tham_gia triển_lãm phù_hợp với chủ_đề , nội_dung của triển_lãm đã được cấp phép ; có nguồn_gốc , xuất_xứ và quyền sử hữu hoặc quyền sử_dụng hợp_pháp . - Địa_điểm tổ_chức triển_lãm phù_hợp tính_chất , quy_mô của triển_lãm . ... Theo đó , tổ_chức , cá_nhân không phải nộp lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam tại Cục Mỹ_thuật , Nhiếp_ảnh và Triển_lãm . | 209,842 | |
Thời_hạn cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam là bao_lâu ? | Theo tiết 34 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_: ... Theo tiết 34 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam ( thẩm_quyền của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ) ... * Thời_hạn giải_quyết : 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . * Đối_tượng thực_hiện TTHC : Tổ_chức , cá_nhân . * Cơ_quan thực_hiện TTHC : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện : Cục Mỹ_thuật , Nhiếp_ảnh và Triển_lãm . * Kết_quả thực_hiện TTHC : Giấy_phép . ... Theo đó , trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ khi nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( Cục Mỹ_thuật , Nhiếp_ảnh và Triển_lãm ) cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam . Trường_hợp không cấp giấy_phép phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do . | None | 1 | Theo tiết 34 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam ( thẩm_quyền của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ) ... * Thời_hạn giải_quyết : 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . * Đối_tượng thực_hiện TTHC : Tổ_chức , cá_nhân . * Cơ_quan thực_hiện TTHC : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện : Cục Mỹ_thuật , Nhiếp_ảnh và Triển_lãm . * Kết_quả thực_hiện TTHC : Giấy_phép . ... Theo đó , trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ khi nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( Cục Mỹ_thuật , Nhiếp_ảnh và Triển_lãm ) cấp giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam . Trường_hợp không cấp giấy_phép phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do . | 209,843 | |
Các hoạt_động nào trên lưu_vực sông cần phải được điều_phối và giám_sát ? | Căn_cứ Điều 44 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Các hoạt_động trên lưu_vực sông cần điều_phối, giám_sát 1. Các hoạt_động quy_định tại các điểm a, b, c và điểm d khoản 1 Điều 72 của Luật Tài_nguyên nước. 2. Các hoạt_động khác cần được điều_phối, giám_sát trên lưu_vực sông tại điểm e khoản 1 Điều 72 của Luật Tài_nguyên nước được quy_định cụ_thể như sau : a ) Các hoạt_động cải_tạo, khôi_phục các dòng sông, bao_gồm : Khôi_phục, bảo_tồn các hệ_sinh_thái, cải_thiện chất_lượng nước ; phát_triển các khu đất ngập nước, vành_đai sinh_thái ven sông, giải_toả các vật cản dòng_chảy trên sông ; bổ_sung nước cho các nguồn nước bị cạn_kiệt, xây_dựng và nâng_cấp các cơ_sở_hạ_tầng xử_lý nước_thải ; giảm_thiểu nguồn ô_nhiễm phân_tán ở các khu đô_thị và nông_thôn ; tăng_cường các hoạt_động phòng, chống sự_cố ô_nhiễm nguồn nước ; xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng giữ nước để tăng lưu_lượng nước trong sông, gia_cố bờ sông, nạo_vét bồi_lắng lòng_sông. b ) Các hoạt_động cải_tạo cảnh_quan, phát_triển các vùng_đất ven sông, ven hồ, bao_gồm : Phát_triển các khu vui_chơi giải_trí, lễ_hội, thể_dục, thể_thao ven sông ; phục_hồi và phát_triển | None | 1 | Căn_cứ Điều 44 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Các hoạt_động trên lưu_vực sông cần điều_phối , giám_sát 1 . Các hoạt_động quy_định tại các điểm a , b , c và điểm d khoản 1 Điều 72 của Luật Tài_nguyên nước . 2 . Các hoạt_động khác cần được điều_phối , giám_sát trên lưu_vực sông tại điểm e khoản 1 Điều 72 của Luật Tài_nguyên nước được quy_định cụ_thể như sau : a ) Các hoạt_động cải_tạo , khôi_phục các dòng sông , bao_gồm : Khôi_phục , bảo_tồn các hệ_sinh_thái , cải_thiện chất_lượng nước ; phát_triển các khu đất ngập nước , vành_đai sinh_thái ven sông , giải_toả các vật cản dòng_chảy trên sông ; bổ_sung nước cho các nguồn nước bị cạn_kiệt , xây_dựng và nâng_cấp các cơ_sở_hạ_tầng xử_lý nước_thải ; giảm_thiểu nguồn ô_nhiễm phân_tán ở các khu đô_thị và nông_thôn ; tăng_cường các hoạt_động phòng , chống sự_cố ô_nhiễm nguồn nước ; xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng giữ nước để tăng lưu_lượng nước trong sông , gia_cố bờ sông , nạo_vét bồi_lắng lòng_sông . b ) Các hoạt_động cải_tạo cảnh_quan , phát_triển các vùng_đất ven sông , ven hồ , bao_gồm : Phát_triển các khu vui_chơi giải_trí , lễ_hội , thể_dục , thể_thao ven sông ; phục_hồi và phát_triển các giá_trị về lịch_sử , văn_hoá và du_lịch ven sông . Theo đó , các hoạt_động trên lưu_vực sông cần điều_phối , giám_sát là : - Phối_hợp các biện_pháp bảo_vệ tài_nguyên nước , ứng_phó , khắc_phục sự_cố ô_nhiễm nguồn nước , phục_hồi nguồn nước bị ô_nhiễm , cạn_kiệt , phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra trên lưu_vực sông ; - Điều_hoà , phân_phối tài_nguyên nước , duy_trì dòng_chảy tối_thiểu trên sông và ngưỡng khai_thác nước dưới đất ; điều_hoà , phân_phối nguồn nước trong trường_hợp hạn_hán , thiếu nước trên lưu_vực sông ; - Hoạt_động xây_dựng , vận_hành hồ chứa , đập dâng và các công_trình điều_tiết nước trên sông ; dự_án chuyển nước và các công_trình khai_thác , sử_dụng nước quy_mô lớn , quan_trọng trên lưu_vực sông ; - Hoạt_động xả nước_thải có nguy_cơ gây ô_nhiễm , suy_thoái nghiêm_trọng chất_lượng nguồn nước lưu_vực sông ; khắc_phục sự_cố ô_nhiễm nguồn nước và phục_hồi các nguồn nước bị ô_nhiễm trên lưu_vực sông ; - Các hoạt_động cải_tạo , khôi_phục các dòng sông , bao_gồm : Khôi_phục , bảo_tồn các hệ_sinh_thái , cải_thiện chất_lượng nước ; phát_triển các khu đất ngập nước , vành_đai sinh_thái ven sông , giải_toả các vật cản dòng_chảy trên sông ; bổ_sung nước cho các nguồn nước bị cạn_kiệt , xây_dựng và nâng_cấp các cơ_sở_hạ_tầng xử_lý nước_thải ; Giảm_thiểu nguồn ô_nhiễm phân_tán ở các khu đô_thị và nông_thôn ; tăng_cường các hoạt_động phòng , chống sự_cố ô_nhiễm nguồn nước ; xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng giữ nước để tăng lưu_lượng nước trong sông , gia_cố bờ sông , nạo_vét bồi_lắng lòng_sông . - Các hoạt_động cải_tạo cảnh_quan , phát_triển các vùng_đất ven sông , ven hồ , bao_gồm : Phát_triển các khu vui_chơi giải_trí , lễ_hội , thể_dục , thể_thao ven sông ; phục_hồi và phát_triển các giá_trị về lịch_sử , văn_hoá và du_lịch ven sông . ( Hình từ Internet ) | 209,844 | |
Các hoạt_động nào trên lưu_vực sông cần phải được điều_phối và giám_sát ? | Căn_cứ Điều 44 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : ... hoạt_động cải_tạo cảnh_quan, phát_triển các vùng_đất ven sông, ven hồ, bao_gồm : Phát_triển các khu vui_chơi giải_trí, lễ_hội, thể_dục, thể_thao ven sông ; phục_hồi và phát_triển các giá_trị về lịch_sử, văn_hoá và du_lịch ven sông. Theo đó, các hoạt_động trên lưu_vực sông cần điều_phối, giám_sát là : - Phối_hợp các biện_pháp bảo_vệ tài_nguyên nước, ứng_phó, khắc_phục sự_cố ô_nhiễm nguồn nước, phục_hồi nguồn nước bị ô_nhiễm, cạn_kiệt, phòng, chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra trên lưu_vực sông ; - Điều_hoà, phân_phối tài_nguyên nước, duy_trì dòng_chảy tối_thiểu trên sông và ngưỡng khai_thác nước dưới đất ; điều_hoà, phân_phối nguồn nước trong trường_hợp hạn_hán, thiếu nước trên lưu_vực sông ; - Hoạt_động xây_dựng, vận_hành hồ chứa, đập dâng và các công_trình điều_tiết nước trên sông ; dự_án chuyển nước và các công_trình khai_thác, sử_dụng nước quy_mô lớn, quan_trọng trên lưu_vực sông ; - Hoạt_động xả nước_thải có nguy_cơ gây ô_nhiễm, suy_thoái nghiêm_trọng chất_lượng nguồn nước lưu_vực sông ; khắc_phục sự_cố ô_nhiễm nguồn nước và phục_hồi các nguồn nước bị ô_nhiễm trên lưu_vực sông ; - | None | 1 | Căn_cứ Điều 44 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Các hoạt_động trên lưu_vực sông cần điều_phối , giám_sát 1 . Các hoạt_động quy_định tại các điểm a , b , c và điểm d khoản 1 Điều 72 của Luật Tài_nguyên nước . 2 . Các hoạt_động khác cần được điều_phối , giám_sát trên lưu_vực sông tại điểm e khoản 1 Điều 72 của Luật Tài_nguyên nước được quy_định cụ_thể như sau : a ) Các hoạt_động cải_tạo , khôi_phục các dòng sông , bao_gồm : Khôi_phục , bảo_tồn các hệ_sinh_thái , cải_thiện chất_lượng nước ; phát_triển các khu đất ngập nước , vành_đai sinh_thái ven sông , giải_toả các vật cản dòng_chảy trên sông ; bổ_sung nước cho các nguồn nước bị cạn_kiệt , xây_dựng và nâng_cấp các cơ_sở_hạ_tầng xử_lý nước_thải ; giảm_thiểu nguồn ô_nhiễm phân_tán ở các khu đô_thị và nông_thôn ; tăng_cường các hoạt_động phòng , chống sự_cố ô_nhiễm nguồn nước ; xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng giữ nước để tăng lưu_lượng nước trong sông , gia_cố bờ sông , nạo_vét bồi_lắng lòng_sông . b ) Các hoạt_động cải_tạo cảnh_quan , phát_triển các vùng_đất ven sông , ven hồ , bao_gồm : Phát_triển các khu vui_chơi giải_trí , lễ_hội , thể_dục , thể_thao ven sông ; phục_hồi và phát_triển các giá_trị về lịch_sử , văn_hoá và du_lịch ven sông . Theo đó , các hoạt_động trên lưu_vực sông cần điều_phối , giám_sát là : - Phối_hợp các biện_pháp bảo_vệ tài_nguyên nước , ứng_phó , khắc_phục sự_cố ô_nhiễm nguồn nước , phục_hồi nguồn nước bị ô_nhiễm , cạn_kiệt , phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra trên lưu_vực sông ; - Điều_hoà , phân_phối tài_nguyên nước , duy_trì dòng_chảy tối_thiểu trên sông và ngưỡng khai_thác nước dưới đất ; điều_hoà , phân_phối nguồn nước trong trường_hợp hạn_hán , thiếu nước trên lưu_vực sông ; - Hoạt_động xây_dựng , vận_hành hồ chứa , đập dâng và các công_trình điều_tiết nước trên sông ; dự_án chuyển nước và các công_trình khai_thác , sử_dụng nước quy_mô lớn , quan_trọng trên lưu_vực sông ; - Hoạt_động xả nước_thải có nguy_cơ gây ô_nhiễm , suy_thoái nghiêm_trọng chất_lượng nguồn nước lưu_vực sông ; khắc_phục sự_cố ô_nhiễm nguồn nước và phục_hồi các nguồn nước bị ô_nhiễm trên lưu_vực sông ; - Các hoạt_động cải_tạo , khôi_phục các dòng sông , bao_gồm : Khôi_phục , bảo_tồn các hệ_sinh_thái , cải_thiện chất_lượng nước ; phát_triển các khu đất ngập nước , vành_đai sinh_thái ven sông , giải_toả các vật cản dòng_chảy trên sông ; bổ_sung nước cho các nguồn nước bị cạn_kiệt , xây_dựng và nâng_cấp các cơ_sở_hạ_tầng xử_lý nước_thải ; Giảm_thiểu nguồn ô_nhiễm phân_tán ở các khu đô_thị và nông_thôn ; tăng_cường các hoạt_động phòng , chống sự_cố ô_nhiễm nguồn nước ; xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng giữ nước để tăng lưu_lượng nước trong sông , gia_cố bờ sông , nạo_vét bồi_lắng lòng_sông . - Các hoạt_động cải_tạo cảnh_quan , phát_triển các vùng_đất ven sông , ven hồ , bao_gồm : Phát_triển các khu vui_chơi giải_trí , lễ_hội , thể_dục , thể_thao ven sông ; phục_hồi và phát_triển các giá_trị về lịch_sử , văn_hoá và du_lịch ven sông . ( Hình từ Internet ) | 209,845 | |
Các hoạt_động nào trên lưu_vực sông cần phải được điều_phối và giám_sát ? | Căn_cứ Điều 44 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : ... xả nước_thải có nguy_cơ gây ô_nhiễm, suy_thoái nghiêm_trọng chất_lượng nguồn nước lưu_vực sông ; khắc_phục sự_cố ô_nhiễm nguồn nước và phục_hồi các nguồn nước bị ô_nhiễm trên lưu_vực sông ; - Các hoạt_động cải_tạo, khôi_phục các dòng sông, bao_gồm : Khôi_phục, bảo_tồn các hệ_sinh_thái, cải_thiện chất_lượng nước ; phát_triển các khu đất ngập nước, vành_đai sinh_thái ven sông, giải_toả các vật cản dòng_chảy trên sông ; bổ_sung nước cho các nguồn nước bị cạn_kiệt, xây_dựng và nâng_cấp các cơ_sở_hạ_tầng xử_lý nước_thải ; Giảm_thiểu nguồn ô_nhiễm phân_tán ở các khu đô_thị và nông_thôn ; tăng_cường các hoạt_động phòng, chống sự_cố ô_nhiễm nguồn nước ; xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng giữ nước để tăng lưu_lượng nước trong sông, gia_cố bờ sông, nạo_vét bồi_lắng lòng_sông. - Các hoạt_động cải_tạo cảnh_quan, phát_triển các vùng_đất ven sông, ven hồ, bao_gồm : Phát_triển các khu vui_chơi giải_trí, lễ_hội, thể_dục, thể_thao ven sông ; phục_hồi và phát_triển các giá_trị về lịch_sử, văn_hoá và du_lịch ven sông. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 44 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Các hoạt_động trên lưu_vực sông cần điều_phối , giám_sát 1 . Các hoạt_động quy_định tại các điểm a , b , c và điểm d khoản 1 Điều 72 của Luật Tài_nguyên nước . 2 . Các hoạt_động khác cần được điều_phối , giám_sát trên lưu_vực sông tại điểm e khoản 1 Điều 72 của Luật Tài_nguyên nước được quy_định cụ_thể như sau : a ) Các hoạt_động cải_tạo , khôi_phục các dòng sông , bao_gồm : Khôi_phục , bảo_tồn các hệ_sinh_thái , cải_thiện chất_lượng nước ; phát_triển các khu đất ngập nước , vành_đai sinh_thái ven sông , giải_toả các vật cản dòng_chảy trên sông ; bổ_sung nước cho các nguồn nước bị cạn_kiệt , xây_dựng và nâng_cấp các cơ_sở_hạ_tầng xử_lý nước_thải ; giảm_thiểu nguồn ô_nhiễm phân_tán ở các khu đô_thị và nông_thôn ; tăng_cường các hoạt_động phòng , chống sự_cố ô_nhiễm nguồn nước ; xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng giữ nước để tăng lưu_lượng nước trong sông , gia_cố bờ sông , nạo_vét bồi_lắng lòng_sông . b ) Các hoạt_động cải_tạo cảnh_quan , phát_triển các vùng_đất ven sông , ven hồ , bao_gồm : Phát_triển các khu vui_chơi giải_trí , lễ_hội , thể_dục , thể_thao ven sông ; phục_hồi và phát_triển các giá_trị về lịch_sử , văn_hoá và du_lịch ven sông . Theo đó , các hoạt_động trên lưu_vực sông cần điều_phối , giám_sát là : - Phối_hợp các biện_pháp bảo_vệ tài_nguyên nước , ứng_phó , khắc_phục sự_cố ô_nhiễm nguồn nước , phục_hồi nguồn nước bị ô_nhiễm , cạn_kiệt , phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra trên lưu_vực sông ; - Điều_hoà , phân_phối tài_nguyên nước , duy_trì dòng_chảy tối_thiểu trên sông và ngưỡng khai_thác nước dưới đất ; điều_hoà , phân_phối nguồn nước trong trường_hợp hạn_hán , thiếu nước trên lưu_vực sông ; - Hoạt_động xây_dựng , vận_hành hồ chứa , đập dâng và các công_trình điều_tiết nước trên sông ; dự_án chuyển nước và các công_trình khai_thác , sử_dụng nước quy_mô lớn , quan_trọng trên lưu_vực sông ; - Hoạt_động xả nước_thải có nguy_cơ gây ô_nhiễm , suy_thoái nghiêm_trọng chất_lượng nguồn nước lưu_vực sông ; khắc_phục sự_cố ô_nhiễm nguồn nước và phục_hồi các nguồn nước bị ô_nhiễm trên lưu_vực sông ; - Các hoạt_động cải_tạo , khôi_phục các dòng sông , bao_gồm : Khôi_phục , bảo_tồn các hệ_sinh_thái , cải_thiện chất_lượng nước ; phát_triển các khu đất ngập nước , vành_đai sinh_thái ven sông , giải_toả các vật cản dòng_chảy trên sông ; bổ_sung nước cho các nguồn nước bị cạn_kiệt , xây_dựng và nâng_cấp các cơ_sở_hạ_tầng xử_lý nước_thải ; Giảm_thiểu nguồn ô_nhiễm phân_tán ở các khu đô_thị và nông_thôn ; tăng_cường các hoạt_động phòng , chống sự_cố ô_nhiễm nguồn nước ; xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng giữ nước để tăng lưu_lượng nước trong sông , gia_cố bờ sông , nạo_vét bồi_lắng lòng_sông . - Các hoạt_động cải_tạo cảnh_quan , phát_triển các vùng_đất ven sông , ven hồ , bao_gồm : Phát_triển các khu vui_chơi giải_trí , lễ_hội , thể_dục , thể_thao ven sông ; phục_hồi và phát_triển các giá_trị về lịch_sử , văn_hoá và du_lịch ven sông . ( Hình từ Internet ) | 209,846 | |
Các hoạt_động nào trên lưu_vực sông cần phải được điều_phối và giám_sát ? | Căn_cứ Điều 44 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : ... về lịch_sử, văn_hoá và du_lịch ven sông. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 44 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Các hoạt_động trên lưu_vực sông cần điều_phối , giám_sát 1 . Các hoạt_động quy_định tại các điểm a , b , c và điểm d khoản 1 Điều 72 của Luật Tài_nguyên nước . 2 . Các hoạt_động khác cần được điều_phối , giám_sát trên lưu_vực sông tại điểm e khoản 1 Điều 72 của Luật Tài_nguyên nước được quy_định cụ_thể như sau : a ) Các hoạt_động cải_tạo , khôi_phục các dòng sông , bao_gồm : Khôi_phục , bảo_tồn các hệ_sinh_thái , cải_thiện chất_lượng nước ; phát_triển các khu đất ngập nước , vành_đai sinh_thái ven sông , giải_toả các vật cản dòng_chảy trên sông ; bổ_sung nước cho các nguồn nước bị cạn_kiệt , xây_dựng và nâng_cấp các cơ_sở_hạ_tầng xử_lý nước_thải ; giảm_thiểu nguồn ô_nhiễm phân_tán ở các khu đô_thị và nông_thôn ; tăng_cường các hoạt_động phòng , chống sự_cố ô_nhiễm nguồn nước ; xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng giữ nước để tăng lưu_lượng nước trong sông , gia_cố bờ sông , nạo_vét bồi_lắng lòng_sông . b ) Các hoạt_động cải_tạo cảnh_quan , phát_triển các vùng_đất ven sông , ven hồ , bao_gồm : Phát_triển các khu vui_chơi giải_trí , lễ_hội , thể_dục , thể_thao ven sông ; phục_hồi và phát_triển các giá_trị về lịch_sử , văn_hoá và du_lịch ven sông . Theo đó , các hoạt_động trên lưu_vực sông cần điều_phối , giám_sát là : - Phối_hợp các biện_pháp bảo_vệ tài_nguyên nước , ứng_phó , khắc_phục sự_cố ô_nhiễm nguồn nước , phục_hồi nguồn nước bị ô_nhiễm , cạn_kiệt , phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra trên lưu_vực sông ; - Điều_hoà , phân_phối tài_nguyên nước , duy_trì dòng_chảy tối_thiểu trên sông và ngưỡng khai_thác nước dưới đất ; điều_hoà , phân_phối nguồn nước trong trường_hợp hạn_hán , thiếu nước trên lưu_vực sông ; - Hoạt_động xây_dựng , vận_hành hồ chứa , đập dâng và các công_trình điều_tiết nước trên sông ; dự_án chuyển nước và các công_trình khai_thác , sử_dụng nước quy_mô lớn , quan_trọng trên lưu_vực sông ; - Hoạt_động xả nước_thải có nguy_cơ gây ô_nhiễm , suy_thoái nghiêm_trọng chất_lượng nguồn nước lưu_vực sông ; khắc_phục sự_cố ô_nhiễm nguồn nước và phục_hồi các nguồn nước bị ô_nhiễm trên lưu_vực sông ; - Các hoạt_động cải_tạo , khôi_phục các dòng sông , bao_gồm : Khôi_phục , bảo_tồn các hệ_sinh_thái , cải_thiện chất_lượng nước ; phát_triển các khu đất ngập nước , vành_đai sinh_thái ven sông , giải_toả các vật cản dòng_chảy trên sông ; bổ_sung nước cho các nguồn nước bị cạn_kiệt , xây_dựng và nâng_cấp các cơ_sở_hạ_tầng xử_lý nước_thải ; Giảm_thiểu nguồn ô_nhiễm phân_tán ở các khu đô_thị và nông_thôn ; tăng_cường các hoạt_động phòng , chống sự_cố ô_nhiễm nguồn nước ; xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng giữ nước để tăng lưu_lượng nước trong sông , gia_cố bờ sông , nạo_vét bồi_lắng lòng_sông . - Các hoạt_động cải_tạo cảnh_quan , phát_triển các vùng_đất ven sông , ven hồ , bao_gồm : Phát_triển các khu vui_chơi giải_trí , lễ_hội , thể_dục , thể_thao ven sông ; phục_hồi và phát_triển các giá_trị về lịch_sử , văn_hoá và du_lịch ven sông . ( Hình từ Internet ) | 209,847 | |
Nội_dung của hoạt_động điều_phối , giám_sát trên lưu_vực sông là gì ? | Căn_cứ Điều 45 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP thì nội_dung của hoạt_động điều_phối , giám_sát trên lưu_vực sông được quy_định như sau : ... - Nội_dung điều_phối bao_gồm chỉ_đạo , đôn_đốc việc phối_hợp hoạt_động của các bộ , ngành , địa_phương và các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trong việc thực_hiện các quy_định tại Điều 44 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP. - Nội_dung giám_sát bao_gồm việc theo_dõi , kiểm_tra hoạt_động khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước và việc tổ_chức thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ tài_nguyên nước , phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra trên phạm_vi lưu_vực sông . | None | 1 | Căn_cứ Điều 45 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP thì nội_dung của hoạt_động điều_phối , giám_sát trên lưu_vực sông được quy_định như sau : - Nội_dung điều_phối bao_gồm chỉ_đạo , đôn_đốc việc phối_hợp hoạt_động của các bộ , ngành , địa_phương và các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trong việc thực_hiện các quy_định tại Điều 44 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP. - Nội_dung giám_sát bao_gồm việc theo_dõi , kiểm_tra hoạt_động khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước và việc tổ_chức thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ tài_nguyên nước , phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra trên phạm_vi lưu_vực sông . | 209,848 | |
Yêu_cầu đối_với hoạt_động điều_phối , giám_sát trên lưu_vực sông là gì ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 45 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP và khoản 4 Điều 45 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP: ... - Yêu_cầu đối_với hoạt_động điều_phối : + Bảo_đảm khai_thác, sử_dụng tổng_hợp, tiết_kiệm, hiệu_quả nguồn nước đáp_ứng các yêu_cầu cấp_nước cho đời_sống, sinh_hoạt của nhân_dân và phát_triển kinh_tế - xã_hội ; bảo_vệ tài_nguyên nước, phòng, chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra ; + Bảo_đảm sự phối_hợp đồng_bộ, thống_nhất giữa các cơ_quan tham_gia điều_phối trên phạm_vi lưu_vực sông ; sử_dụng nguồn_lực hợp_lý, hiệu_quả, tránh chồng_chéo, lãng_phí ; + Tuân theo quy_hoạch, kế_hoạch trên phạm_vi lưu_vực ; + ác định rõ cơ_quan chủ_trì, cơ_quan phối_hợp và trách_nhiệm cụ_thể của từng cơ_quan tham_gia. - Yêu_cầu đối_với hoạt_động giám_sát : + Phát_hiện được các hiện_tượng bất_thường về lưu_lượng, mực nước, chất_lượng của nguồn nước ; cảnh_báo, dự_báo nguy_cơ ô_nhiễm, suy_thoái, cạn_kiệt nguồn nước trên phạm_vi lưu_vực sông ; + Phát_hiện được các trường_hợp vi_phạm pháp_luật về tài_nguyên nước của tổ_chức, cá_nhân trong vận_hành hồ chứa, liên hồ chứa và trong hoạt_động xả nước_thải vào nguồn nước trên phạm_vi lưu_vực sông ; + Cung_cấp thông_tin, số_liệu phục_vụ việc điều_phối các hoạt_động khai_thác, sử_dụng, bảo_vệ tài_nguyên nước, phòng, chống | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 45 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP và khoản 4 Điều 45 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP: - Yêu_cầu đối_với hoạt_động điều_phối : + Bảo_đảm khai_thác , sử_dụng tổng_hợp , tiết_kiệm , hiệu_quả nguồn nước đáp_ứng các yêu_cầu cấp_nước cho đời_sống , sinh_hoạt của nhân_dân và phát_triển kinh_tế - xã_hội ; bảo_vệ tài_nguyên nước , phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra ; + Bảo_đảm sự phối_hợp đồng_bộ , thống_nhất giữa các cơ_quan tham_gia điều_phối trên phạm_vi lưu_vực sông ; sử_dụng nguồn_lực hợp_lý , hiệu_quả , tránh chồng_chéo , lãng_phí ; + Tuân theo quy_hoạch , kế_hoạch trên phạm_vi lưu_vực ; + ác định rõ cơ_quan chủ_trì , cơ_quan phối_hợp và trách_nhiệm cụ_thể của từng cơ_quan tham_gia . - Yêu_cầu đối_với hoạt_động giám_sát : + Phát_hiện được các hiện_tượng bất_thường về lưu_lượng , mực nước , chất_lượng của nguồn nước ; cảnh_báo , dự_báo nguy_cơ ô_nhiễm , suy_thoái , cạn_kiệt nguồn nước trên phạm_vi lưu_vực sông ; + Phát_hiện được các trường_hợp vi_phạm pháp_luật về tài_nguyên nước của tổ_chức , cá_nhân trong vận_hành hồ chứa , liên hồ chứa và trong hoạt_động xả nước_thải vào nguồn nước trên phạm_vi lưu_vực sông ; + Cung_cấp thông_tin , số_liệu phục_vụ việc điều_phối các hoạt_động khai_thác , sử_dụng , bảo_vệ tài_nguyên nước , phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra quy_định tại Điều 44 của Nghị_định này trôn phạm_vi lưu_vực sông ; + Các yêu_cầu khác của công_tác quản_lý , bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước và phòng , chống , khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra trên lưu_vực sông . Nghị_định 02/2023/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 20/03/2023 . | 209,849 | |
Yêu_cầu đối_với hoạt_động điều_phối , giám_sát trên lưu_vực sông là gì ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 45 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP và khoản 4 Điều 45 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP: ... hoạt_động xả nước_thải vào nguồn nước trên phạm_vi lưu_vực sông ; + Cung_cấp thông_tin, số_liệu phục_vụ việc điều_phối các hoạt_động khai_thác, sử_dụng, bảo_vệ tài_nguyên nước, phòng, chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra quy_định tại Điều 44 của Nghị_định này trôn phạm_vi lưu_vực sông ; + Các yêu_cầu khác của công_tác quản_lý, bảo_vệ, khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước và phòng, chống, khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra trên lưu_vực sông. Nghị_định 02/2023/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 20/03/2023. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 45 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP và khoản 4 Điều 45 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP: - Yêu_cầu đối_với hoạt_động điều_phối : + Bảo_đảm khai_thác , sử_dụng tổng_hợp , tiết_kiệm , hiệu_quả nguồn nước đáp_ứng các yêu_cầu cấp_nước cho đời_sống , sinh_hoạt của nhân_dân và phát_triển kinh_tế - xã_hội ; bảo_vệ tài_nguyên nước , phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra ; + Bảo_đảm sự phối_hợp đồng_bộ , thống_nhất giữa các cơ_quan tham_gia điều_phối trên phạm_vi lưu_vực sông ; sử_dụng nguồn_lực hợp_lý , hiệu_quả , tránh chồng_chéo , lãng_phí ; + Tuân theo quy_hoạch , kế_hoạch trên phạm_vi lưu_vực ; + ác định rõ cơ_quan chủ_trì , cơ_quan phối_hợp và trách_nhiệm cụ_thể của từng cơ_quan tham_gia . - Yêu_cầu đối_với hoạt_động giám_sát : + Phát_hiện được các hiện_tượng bất_thường về lưu_lượng , mực nước , chất_lượng của nguồn nước ; cảnh_báo , dự_báo nguy_cơ ô_nhiễm , suy_thoái , cạn_kiệt nguồn nước trên phạm_vi lưu_vực sông ; + Phát_hiện được các trường_hợp vi_phạm pháp_luật về tài_nguyên nước của tổ_chức , cá_nhân trong vận_hành hồ chứa , liên hồ chứa và trong hoạt_động xả nước_thải vào nguồn nước trên phạm_vi lưu_vực sông ; + Cung_cấp thông_tin , số_liệu phục_vụ việc điều_phối các hoạt_động khai_thác , sử_dụng , bảo_vệ tài_nguyên nước , phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra quy_định tại Điều 44 của Nghị_định này trôn phạm_vi lưu_vực sông ; + Các yêu_cầu khác của công_tác quản_lý , bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước và phòng , chống , khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra trên lưu_vực sông . Nghị_định 02/2023/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 20/03/2023 . | 209,850 | |
Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an có những thành_phần nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Thông_tư 45/2019/TT-BCA quy_định về thành_phần Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an như sau : ... Khám sức_khoẻ 1. Thành_phần, nguyên_tắc làm_việc, nhiệm_vụ của Hội_đồng, nhiệm_vụ của các thành_viên trong Hội_đồng, thời_gian khám sức_khoẻ và tổ_chức các phòng_khám sức_khoẻ nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP. Công_an cấp huyện cử 01 cán_bộ y_tế Công_an tham_gia Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự cấp huyện.... Dẫn chiếu Điều 6 Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định về thành_phần Hội_đồng khám nghĩa_vụ công_an như sau : Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự 1. Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự a ) Thành_phần Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự huyện gồm : bác_sỹ, nhân_viên y_tế thuộc Trung_tâm Y_tế huyện, cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế, quân_y Ban Chỉ_huy quân_sự huyện và các đơn_vị có liên_quan. - Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự gồm : + 01 Chủ_tịch : do Giám_đốc Trung_tâm Y_tế huyện đảm_nhiệm ; + 01 Phó Chủ_tịch : Phó giám_đốc phụ_trách chuyên_môn ; + 01 Uỷ_viên Thường_trực kiêm Thư_ký Hội_đồng do cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế đảm_nhiệm ; + Các uỷ_viên khác. - Số_lượng uỷ_viên Hội_đồng, tuỳ_thuộc vào điều_kiện cụ_thể của từng địa_phương, nhưng phải bảo_đảm đủ số_lượng | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Thông_tư 45/2019/TT-BCA quy_định về thành_phần Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an như sau : Khám sức_khoẻ 1 . Thành_phần , nguyên_tắc làm_việc , nhiệm_vụ của Hội_đồng , nhiệm_vụ của các thành_viên trong Hội_đồng , thời_gian khám sức_khoẻ và tổ_chức các phòng_khám sức_khoẻ nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP . Công_an cấp huyện cử 01 cán_bộ y_tế Công_an tham_gia Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự cấp huyện . ... Dẫn chiếu Điều 6 Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định về thành_phần Hội_đồng khám nghĩa_vụ công_an như sau : Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự a ) Thành_phần Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự huyện gồm : bác_sỹ , nhân_viên y_tế thuộc Trung_tâm Y_tế huyện , cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế , quân_y Ban Chỉ_huy quân_sự huyện và các đơn_vị có liên_quan . - Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự gồm : + 01 Chủ_tịch : do Giám_đốc Trung_tâm Y_tế huyện đảm_nhiệm ; + 01 Phó Chủ_tịch : Phó giám_đốc phụ_trách chuyên_môn ; + 01 Uỷ_viên Thường_trực kiêm Thư_ký Hội_đồng do cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế đảm_nhiệm ; + Các uỷ_viên khác . - Số_lượng uỷ_viên Hội_đồng , tuỳ_thuộc vào điều_kiện cụ_thể của từng địa_phương , nhưng phải bảo_đảm đủ số_lượng và trình_độ thực_hiện khám sức_khoẻ theo quy_định tại Khoản 2 , đủ bộ_phận theo quy_định tại Khoản 5 Điều này , trong đó phải có tối_thiểu từ 3 - 5 bác_sỹ . Khám về nội_khoa , ngoại_khoa phải do các bác_sỹ nội_khoa và ngoại_khoa đảm_nhiệm ; các chuyên_khoa khác , có_thể bố_trí bác_sỹ hoặc y_sỹ , kỹ_thuật_viên thuộc chuyên_khoa đó đảm_nhiệm . Theo đó , Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an huyện gồm : bác_sỹ , nhân_viên y_tế thuộc Trung_tâm Y_tế huyện , cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế , quân_y Ban Chỉ_huy quân_sự huyện và các đơn_vị có liên_quan . Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an gồm : - 01 Chủ_tịch : do Giám_đốc Trung_tâm Y_tế huyện đảm_nhiệm ; - 01 Phó Chủ_tịch : Phó giám_đốc phụ_trách chuyên_môn ; - 01 Uỷ_viên Thường_trực kiêm Thư_ký Hội_đồng do cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế đảm_nhiệm ; - Các uỷ_viên khác . ( Hình từ Internet ) | 209,851 | |
Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an có những thành_phần nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Thông_tư 45/2019/TT-BCA quy_định về thành_phần Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an như sau : ... Thư_ký Hội_đồng do cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế đảm_nhiệm ; + Các uỷ_viên khác. - Số_lượng uỷ_viên Hội_đồng, tuỳ_thuộc vào điều_kiện cụ_thể của từng địa_phương, nhưng phải bảo_đảm đủ số_lượng và trình_độ thực_hiện khám sức_khoẻ theo quy_định tại Khoản 2, đủ bộ_phận theo quy_định tại Khoản 5 Điều này, trong đó phải có tối_thiểu từ 3 - 5 bác_sỹ. Khám về nội_khoa, ngoại_khoa phải do các bác_sỹ nội_khoa và ngoại_khoa đảm_nhiệm ; các chuyên_khoa khác, có_thể bố_trí bác_sỹ hoặc y_sỹ, kỹ_thuật_viên thuộc chuyên_khoa đó đảm_nhiệm. Theo đó, Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an huyện gồm : bác_sỹ, nhân_viên y_tế thuộc Trung_tâm Y_tế huyện, cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế, quân_y Ban Chỉ_huy quân_sự huyện và các đơn_vị có liên_quan. Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an gồm : - 01 Chủ_tịch : do Giám_đốc Trung_tâm Y_tế huyện đảm_nhiệm ; - 01 Phó Chủ_tịch : Phó giám_đốc phụ_trách chuyên_môn ; - 01 Uỷ_viên Thường_trực kiêm Thư_ký Hội_đồng do cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế đảm_nhiệm ; - Các uỷ_viên khác. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Thông_tư 45/2019/TT-BCA quy_định về thành_phần Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an như sau : Khám sức_khoẻ 1 . Thành_phần , nguyên_tắc làm_việc , nhiệm_vụ của Hội_đồng , nhiệm_vụ của các thành_viên trong Hội_đồng , thời_gian khám sức_khoẻ và tổ_chức các phòng_khám sức_khoẻ nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP . Công_an cấp huyện cử 01 cán_bộ y_tế Công_an tham_gia Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự cấp huyện . ... Dẫn chiếu Điều 6 Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định về thành_phần Hội_đồng khám nghĩa_vụ công_an như sau : Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự a ) Thành_phần Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự huyện gồm : bác_sỹ , nhân_viên y_tế thuộc Trung_tâm Y_tế huyện , cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế , quân_y Ban Chỉ_huy quân_sự huyện và các đơn_vị có liên_quan . - Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự gồm : + 01 Chủ_tịch : do Giám_đốc Trung_tâm Y_tế huyện đảm_nhiệm ; + 01 Phó Chủ_tịch : Phó giám_đốc phụ_trách chuyên_môn ; + 01 Uỷ_viên Thường_trực kiêm Thư_ký Hội_đồng do cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế đảm_nhiệm ; + Các uỷ_viên khác . - Số_lượng uỷ_viên Hội_đồng , tuỳ_thuộc vào điều_kiện cụ_thể của từng địa_phương , nhưng phải bảo_đảm đủ số_lượng và trình_độ thực_hiện khám sức_khoẻ theo quy_định tại Khoản 2 , đủ bộ_phận theo quy_định tại Khoản 5 Điều này , trong đó phải có tối_thiểu từ 3 - 5 bác_sỹ . Khám về nội_khoa , ngoại_khoa phải do các bác_sỹ nội_khoa và ngoại_khoa đảm_nhiệm ; các chuyên_khoa khác , có_thể bố_trí bác_sỹ hoặc y_sỹ , kỹ_thuật_viên thuộc chuyên_khoa đó đảm_nhiệm . Theo đó , Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an huyện gồm : bác_sỹ , nhân_viên y_tế thuộc Trung_tâm Y_tế huyện , cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế , quân_y Ban Chỉ_huy quân_sự huyện và các đơn_vị có liên_quan . Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an gồm : - 01 Chủ_tịch : do Giám_đốc Trung_tâm Y_tế huyện đảm_nhiệm ; - 01 Phó Chủ_tịch : Phó giám_đốc phụ_trách chuyên_môn ; - 01 Uỷ_viên Thường_trực kiêm Thư_ký Hội_đồng do cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế đảm_nhiệm ; - Các uỷ_viên khác . ( Hình từ Internet ) | 209,852 | |
Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an có những thành_phần nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Thông_tư 45/2019/TT-BCA quy_định về thành_phần Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an như sau : ... chuyên_môn Phòng Y_tế đảm_nhiệm ; - Các uỷ_viên khác. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Thông_tư 45/2019/TT-BCA quy_định về thành_phần Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an như sau : Khám sức_khoẻ 1 . Thành_phần , nguyên_tắc làm_việc , nhiệm_vụ của Hội_đồng , nhiệm_vụ của các thành_viên trong Hội_đồng , thời_gian khám sức_khoẻ và tổ_chức các phòng_khám sức_khoẻ nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP . Công_an cấp huyện cử 01 cán_bộ y_tế Công_an tham_gia Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự cấp huyện . ... Dẫn chiếu Điều 6 Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định về thành_phần Hội_đồng khám nghĩa_vụ công_an như sau : Khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự a ) Thành_phần Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự huyện gồm : bác_sỹ , nhân_viên y_tế thuộc Trung_tâm Y_tế huyện , cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế , quân_y Ban Chỉ_huy quân_sự huyện và các đơn_vị có liên_quan . - Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự gồm : + 01 Chủ_tịch : do Giám_đốc Trung_tâm Y_tế huyện đảm_nhiệm ; + 01 Phó Chủ_tịch : Phó giám_đốc phụ_trách chuyên_môn ; + 01 Uỷ_viên Thường_trực kiêm Thư_ký Hội_đồng do cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế đảm_nhiệm ; + Các uỷ_viên khác . - Số_lượng uỷ_viên Hội_đồng , tuỳ_thuộc vào điều_kiện cụ_thể của từng địa_phương , nhưng phải bảo_đảm đủ số_lượng và trình_độ thực_hiện khám sức_khoẻ theo quy_định tại Khoản 2 , đủ bộ_phận theo quy_định tại Khoản 5 Điều này , trong đó phải có tối_thiểu từ 3 - 5 bác_sỹ . Khám về nội_khoa , ngoại_khoa phải do các bác_sỹ nội_khoa và ngoại_khoa đảm_nhiệm ; các chuyên_khoa khác , có_thể bố_trí bác_sỹ hoặc y_sỹ , kỹ_thuật_viên thuộc chuyên_khoa đó đảm_nhiệm . Theo đó , Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an huyện gồm : bác_sỹ , nhân_viên y_tế thuộc Trung_tâm Y_tế huyện , cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế , quân_y Ban Chỉ_huy quân_sự huyện và các đơn_vị có liên_quan . Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an gồm : - 01 Chủ_tịch : do Giám_đốc Trung_tâm Y_tế huyện đảm_nhiệm ; - 01 Phó Chủ_tịch : Phó giám_đốc phụ_trách chuyên_môn ; - 01 Uỷ_viên Thường_trực kiêm Thư_ký Hội_đồng do cán_bộ chuyên_môn Phòng Y_tế đảm_nhiệm ; - Các uỷ_viên khác . ( Hình từ Internet ) | 209,853 | |
Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an sẽ thưc hiện khám dựa trên những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 45/2019/TT-BCA quy_định về nội_dung khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an như sau : ... Khám sức_khoẻ... 2. Nội_dung khám sức_khoẻ a ) Khám về thể_lực ; khám lâm_sàng các chuyên_khoa theo các chỉ_tiêu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; trong quá_trình khám, trường_hợp công_dân được khám có một trong các chuyên_khoa xếp điểm 3 trở lên thì người khám chuyên_khoa đó có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ xem_xét, quyết_định việc tiếp_tục khám các chuyên_khoa khác ; b ) Khám cận lâm_sàng : Xét_nghiệm máu : Công_thức máu ; nhóm máu, đường_máu, HIV, HBsAg, HCV ; Xét_nghiệm nước_tiểu : Đường niệu, protein niệu, ma_tuý và tiền chất Chụp_X - quang ngực thẳng. Trường_hợp cần chỉ_định cận lâm_sàng khác phục_vụ cho kết_luận sức_khoẻ theo yêu_cầu của Hội_đồng khám sức_khoẻ. c ) Phân_loại sức_khoẻ theo các quy_định tại Điều 4 Thông_tư này. d ) Các tiêu_chuẩn khác được quy_định tại Điều 6 Thông_tư này. Như_vậy, Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an sẽ thưc hiệm khám dựa trên những nội_dung sau : - Khám về thể_lực ; khám lâm_sàng các chuyên_khoa theo các chỉ_tiêu quy_định. Trong quá_trình khám, trường_hợp | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 45/2019/TT-BCA quy_định về nội_dung khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an như sau : Khám sức_khoẻ ... 2 . Nội_dung khám sức_khoẻ a ) Khám về thể_lực ; khám lâm_sàng các chuyên_khoa theo các chỉ_tiêu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; trong quá_trình khám , trường_hợp công_dân được khám có một trong các chuyên_khoa xếp điểm 3 trở lên thì người khám chuyên_khoa đó có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ xem_xét , quyết_định việc tiếp_tục khám các chuyên_khoa khác ; b ) Khám cận lâm_sàng : Xét_nghiệm máu : Công_thức máu ; nhóm máu , đường_máu , HIV , HBsAg , HCV ; Xét_nghiệm nước_tiểu : Đường niệu , protein niệu , ma_tuý và tiền chất Chụp_X - quang ngực thẳng . Trường_hợp cần chỉ_định cận lâm_sàng khác phục_vụ cho kết_luận sức_khoẻ theo yêu_cầu của Hội_đồng khám sức_khoẻ . c ) Phân_loại sức_khoẻ theo các quy_định tại Điều 4 Thông_tư này . d ) Các tiêu_chuẩn khác được quy_định tại Điều 6 Thông_tư này . Như_vậy , Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an sẽ thưc hiệm khám dựa trên những nội_dung sau : - Khám về thể_lực ; khám lâm_sàng các chuyên_khoa theo các chỉ_tiêu quy_định . Trong quá_trình khám , trường_hợp công_dân được khám có một trong các chuyên_khoa xếp điểm 3 trở lên thì người khám chuyên_khoa đó có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ xem_xét , quyết_định việc tiếp_tục khám các chuyên_khoa khác ; - Khám cận lâm_sàng bao_gồm xét_nghiệm máu : Công_thức máu ; nhóm máu , đường_máu , HIV , HBsAg , HCV ; xét_nghiệm nước_tiểu : Đường niệu , protein niệu , ma_tuý và tiền chất ; chụp X - quang ngực thẳng . Trường_hợp cần chỉ_định cận lâm_sàng khác phục_vụ cho kết_luận sức_khoẻ theo yêu_cầu của Hội_đồng khám sức_khoẻ . - Phân_loại sức_khoẻ công_dân theo các quy_định ; - Bảo_đảm bảo các tiêu_chuẩn về chỉ_số đặc_biệt đối_với công_dân tham_gia khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an . | 209,854 | |
Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an sẽ thưc hiện khám dựa trên những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 45/2019/TT-BCA quy_định về nội_dung khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an như sau : ... công_an sẽ thưc hiệm khám dựa trên những nội_dung sau : - Khám về thể_lực ; khám lâm_sàng các chuyên_khoa theo các chỉ_tiêu quy_định. Trong quá_trình khám, trường_hợp công_dân được khám có một trong các chuyên_khoa xếp điểm 3 trở lên thì người khám chuyên_khoa đó có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ xem_xét, quyết_định việc tiếp_tục khám các chuyên_khoa khác ; - Khám cận lâm_sàng bao_gồm xét_nghiệm máu : Công_thức máu ; nhóm máu, đường_máu, HIV, HBsAg, HCV ; xét_nghiệm nước_tiểu : Đường niệu, protein niệu, ma_tuý và tiền chất ; chụp X - quang ngực thẳng. Trường_hợp cần chỉ_định cận lâm_sàng khác phục_vụ cho kết_luận sức_khoẻ theo yêu_cầu của Hội_đồng khám sức_khoẻ. - Phân_loại sức_khoẻ công_dân theo các quy_định ; - Bảo_đảm bảo các tiêu_chuẩn về chỉ_số đặc_biệt đối_với công_dân tham_gia khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 45/2019/TT-BCA quy_định về nội_dung khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an như sau : Khám sức_khoẻ ... 2 . Nội_dung khám sức_khoẻ a ) Khám về thể_lực ; khám lâm_sàng các chuyên_khoa theo các chỉ_tiêu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; trong quá_trình khám , trường_hợp công_dân được khám có một trong các chuyên_khoa xếp điểm 3 trở lên thì người khám chuyên_khoa đó có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ xem_xét , quyết_định việc tiếp_tục khám các chuyên_khoa khác ; b ) Khám cận lâm_sàng : Xét_nghiệm máu : Công_thức máu ; nhóm máu , đường_máu , HIV , HBsAg , HCV ; Xét_nghiệm nước_tiểu : Đường niệu , protein niệu , ma_tuý và tiền chất Chụp_X - quang ngực thẳng . Trường_hợp cần chỉ_định cận lâm_sàng khác phục_vụ cho kết_luận sức_khoẻ theo yêu_cầu của Hội_đồng khám sức_khoẻ . c ) Phân_loại sức_khoẻ theo các quy_định tại Điều 4 Thông_tư này . d ) Các tiêu_chuẩn khác được quy_định tại Điều 6 Thông_tư này . Như_vậy , Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an sẽ thưc hiệm khám dựa trên những nội_dung sau : - Khám về thể_lực ; khám lâm_sàng các chuyên_khoa theo các chỉ_tiêu quy_định . Trong quá_trình khám , trường_hợp công_dân được khám có một trong các chuyên_khoa xếp điểm 3 trở lên thì người khám chuyên_khoa đó có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ xem_xét , quyết_định việc tiếp_tục khám các chuyên_khoa khác ; - Khám cận lâm_sàng bao_gồm xét_nghiệm máu : Công_thức máu ; nhóm máu , đường_máu , HIV , HBsAg , HCV ; xét_nghiệm nước_tiểu : Đường niệu , protein niệu , ma_tuý và tiền chất ; chụp X - quang ngực thẳng . Trường_hợp cần chỉ_định cận lâm_sàng khác phục_vụ cho kết_luận sức_khoẻ theo yêu_cầu của Hội_đồng khám sức_khoẻ . - Phân_loại sức_khoẻ công_dân theo các quy_định ; - Bảo_đảm bảo các tiêu_chuẩn về chỉ_số đặc_biệt đối_với công_dân tham_gia khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an . | 209,855 | |
Kinh_phí tổ_chức khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an cho công_dân tại địa_phương sử_dụng nguồn ngân_sách nào ? | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 45/2019/TT-BCA quy_định về kinh_phí thưc hiện khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an như sau : ... Kinh_phí thực_hiện 1 . Kinh_phí đảm_bảo cho việc khám sức_khoẻ , sơ_tuyển sức_khoẻ , kiểm_tra sức_khoẻ , giám_định sức_khoẻ , làm các xét_nghiệm cho công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân được sử_dụng từ ngân_sách địa_phương đảm_bảo cho công_tác quốc_phòng - an_ninh theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP. 2 . Kinh_phí đảm_bảo cho việc khám phúc_tra sức_khoẻ được bố_trí trong dự_toán ngân_sách hàng năm của Công_an các đơn_vị , địa_phương . 3 . Định_mức vật_tư tiêu_hao và kinh_phí cho hoạt_động khám phúc_tra sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân theo quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , kinh_phí tổ_chức khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an cho công_dân tại địa_phương sử_dụng nguồn ngân_sách địa_phương Kinh_phí đảm_bảo cho việc khám phúc_tra sức_khoẻ được bố_trí trong dự_toán ngân_sách hàng năm của Công_an các đơn_vị , địa_phương . | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 45/2019/TT-BCA quy_định về kinh_phí thưc hiện khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an như sau : Kinh_phí thực_hiện 1 . Kinh_phí đảm_bảo cho việc khám sức_khoẻ , sơ_tuyển sức_khoẻ , kiểm_tra sức_khoẻ , giám_định sức_khoẻ , làm các xét_nghiệm cho công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân được sử_dụng từ ngân_sách địa_phương đảm_bảo cho công_tác quốc_phòng - an_ninh theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP. 2 . Kinh_phí đảm_bảo cho việc khám phúc_tra sức_khoẻ được bố_trí trong dự_toán ngân_sách hàng năm của Công_an các đơn_vị , địa_phương . 3 . Định_mức vật_tư tiêu_hao và kinh_phí cho hoạt_động khám phúc_tra sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân theo quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , kinh_phí tổ_chức khám sức_khoẻ nghĩa_vụ công_an cho công_dân tại địa_phương sử_dụng nguồn ngân_sách địa_phương Kinh_phí đảm_bảo cho việc khám phúc_tra sức_khoẻ được bố_trí trong dự_toán ngân_sách hàng năm của Công_an các đơn_vị , địa_phương . | 209,856 | |
Các trường_hợp nào thì bị xoá đăng_ký thường_trú ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 24 Luật Cư_trú 2020 quy_định về xoá đăng_ký thường_trú như sau : ... " 1. Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì bị xoá đăng_ký thường_trú : a ) Chết ; có quyết_định của Toà_án tuyên_bố mất_tích hoặc đã chết ; b ) Ra nước_ngoài để định_cư ; c ) Đã có quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú quy_định tại Điều 35 của Luật này ; d ) Vắng_mặt liên_tục tại nơi thường_trú từ 12 tháng trở lên mà không đăng_ký tạm_trú tại_chỗ ở khác hoặc không khai_báo tạm_vắng, trừ trường_hợp xuất_cảnh ra nước_ngoài nhưng không phải để định_cư hoặc trường_hợp đang chấp_hành án phạt tù, chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, đưa vào trường_giáo_dưỡng ; đ ) Đã được cơ_quan có thẩm_quyền cho thôi quốc_tịch Việt_Nam, tước quốc_tịch Việt_Nam, huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam ; e ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ nhưng đã chấm_dứt việc thuê, mượn, ở nhờ mà sau 12 tháng kể từ ngày chấm_dứt việc thuê, mượn, ở nhờ vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới, trừ trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; g ) Người đã | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 24 Luật Cư_trú 2020 quy_định về xoá đăng_ký thường_trú như sau : " 1 . Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì bị xoá đăng_ký thường_trú : a ) Chết ; có quyết_định của Toà_án tuyên_bố mất_tích hoặc đã chết ; b ) Ra nước_ngoài để định_cư ; c ) Đã có quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú quy_định tại Điều 35 của Luật này ; d ) Vắng_mặt liên_tục tại nơi thường_trú từ 12 tháng trở lên mà không đăng_ký tạm_trú tại_chỗ ở khác hoặc không khai_báo tạm_vắng , trừ trường_hợp xuất_cảnh ra nước_ngoài nhưng không phải để định_cư hoặc trường_hợp đang chấp_hành án phạt tù , chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng ; đ ) Đã được cơ_quan có thẩm_quyền cho thôi quốc_tịch Việt_Nam , tước quốc_tịch Việt_Nam , huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam ; e ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê , mượn , ở nhờ nhưng đã chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ mà sau 12 tháng kể từ ngày chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới , trừ trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; g ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp nhưng sau đó quyền_sở_hữu chỗ ở đó đã chuyển cho người khác mà sau 12 tháng kể từ ngày chuyển quyền_sở_hữu vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới , trừ trường_hợp được chủ_sở_hữu mới đồng_ý tiếp_tục cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ và cho đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó hoặc trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; h ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê , mượn , ở nhờ nhưng đã chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ và không được người cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở thuộc quyền_sở_hữu của mình nhưng đã chuyển quyền_sở_hữu chỗ ở cho người khác và không được chủ_sở_hữu mới đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; i ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đã bị phá dỡ , tịch_thu theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc tại phương_tiện đã bị xoá đăng_ký phương_tiện theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , công_dân Việt_Nam nhưng đã ra nước_ngoài định_cư sẽ bị xoá đăng_ký thường_trú theo điểm b khoản 1 quy_định trên . Xoá đăng_ký thường_trú | 209,857 | |
Các trường_hợp nào thì bị xoá đăng_ký thường_trú ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 24 Luật Cư_trú 2020 quy_định về xoá đăng_ký thường_trú như sau : ... kể từ ngày chấm_dứt việc thuê, mượn, ở nhờ vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới, trừ trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; g ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp nhưng sau đó quyền_sở_hữu chỗ ở đó đã chuyển cho người khác mà sau 12 tháng kể từ ngày chuyển quyền_sở_hữu vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới, trừ trường_hợp được chủ_sở_hữu mới đồng_ý tiếp_tục cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ và cho đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó hoặc trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; h ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ nhưng đã chấm_dứt việc thuê, mượn, ở nhờ và không được người cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở thuộc quyền_sở_hữu của mình nhưng đã chuyển quyền_sở_hữu chỗ ở cho người khác và không được chủ_sở_hữu mới đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; i ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đã bị phá dỡ, tịch_thu theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 24 Luật Cư_trú 2020 quy_định về xoá đăng_ký thường_trú như sau : " 1 . Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì bị xoá đăng_ký thường_trú : a ) Chết ; có quyết_định của Toà_án tuyên_bố mất_tích hoặc đã chết ; b ) Ra nước_ngoài để định_cư ; c ) Đã có quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú quy_định tại Điều 35 của Luật này ; d ) Vắng_mặt liên_tục tại nơi thường_trú từ 12 tháng trở lên mà không đăng_ký tạm_trú tại_chỗ ở khác hoặc không khai_báo tạm_vắng , trừ trường_hợp xuất_cảnh ra nước_ngoài nhưng không phải để định_cư hoặc trường_hợp đang chấp_hành án phạt tù , chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng ; đ ) Đã được cơ_quan có thẩm_quyền cho thôi quốc_tịch Việt_Nam , tước quốc_tịch Việt_Nam , huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam ; e ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê , mượn , ở nhờ nhưng đã chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ mà sau 12 tháng kể từ ngày chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới , trừ trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; g ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp nhưng sau đó quyền_sở_hữu chỗ ở đó đã chuyển cho người khác mà sau 12 tháng kể từ ngày chuyển quyền_sở_hữu vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới , trừ trường_hợp được chủ_sở_hữu mới đồng_ý tiếp_tục cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ và cho đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó hoặc trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; h ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê , mượn , ở nhờ nhưng đã chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ và không được người cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở thuộc quyền_sở_hữu của mình nhưng đã chuyển quyền_sở_hữu chỗ ở cho người khác và không được chủ_sở_hữu mới đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; i ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đã bị phá dỡ , tịch_thu theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc tại phương_tiện đã bị xoá đăng_ký phương_tiện theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , công_dân Việt_Nam nhưng đã ra nước_ngoài định_cư sẽ bị xoá đăng_ký thường_trú theo điểm b khoản 1 quy_định trên . Xoá đăng_ký thường_trú | 209,858 | |
Các trường_hợp nào thì bị xoá đăng_ký thường_trú ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 24 Luật Cư_trú 2020 quy_định về xoá đăng_ký thường_trú như sau : ... mới đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; i ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đã bị phá dỡ, tịch_thu theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc tại phương_tiện đã bị xoá đăng_ký phương_tiện theo quy_định của pháp_luật. " Như_vậy, công_dân Việt_Nam nhưng đã ra nước_ngoài định_cư sẽ bị xoá đăng_ký thường_trú theo điểm b khoản 1 quy_định trên. Xoá đăng_ký thường_trú | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 24 Luật Cư_trú 2020 quy_định về xoá đăng_ký thường_trú như sau : " 1 . Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì bị xoá đăng_ký thường_trú : a ) Chết ; có quyết_định của Toà_án tuyên_bố mất_tích hoặc đã chết ; b ) Ra nước_ngoài để định_cư ; c ) Đã có quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú quy_định tại Điều 35 của Luật này ; d ) Vắng_mặt liên_tục tại nơi thường_trú từ 12 tháng trở lên mà không đăng_ký tạm_trú tại_chỗ ở khác hoặc không khai_báo tạm_vắng , trừ trường_hợp xuất_cảnh ra nước_ngoài nhưng không phải để định_cư hoặc trường_hợp đang chấp_hành án phạt tù , chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng ; đ ) Đã được cơ_quan có thẩm_quyền cho thôi quốc_tịch Việt_Nam , tước quốc_tịch Việt_Nam , huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam ; e ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê , mượn , ở nhờ nhưng đã chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ mà sau 12 tháng kể từ ngày chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới , trừ trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; g ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp nhưng sau đó quyền_sở_hữu chỗ ở đó đã chuyển cho người khác mà sau 12 tháng kể từ ngày chuyển quyền_sở_hữu vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới , trừ trường_hợp được chủ_sở_hữu mới đồng_ý tiếp_tục cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ và cho đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó hoặc trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; h ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê , mượn , ở nhờ nhưng đã chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ và không được người cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở thuộc quyền_sở_hữu của mình nhưng đã chuyển quyền_sở_hữu chỗ ở cho người khác và không được chủ_sở_hữu mới đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; i ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đã bị phá dỡ , tịch_thu theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc tại phương_tiện đã bị xoá đăng_ký phương_tiện theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , công_dân Việt_Nam nhưng đã ra nước_ngoài định_cư sẽ bị xoá đăng_ký thường_trú theo điểm b khoản 1 quy_định trên . Xoá đăng_ký thường_trú | 209,859 | |
Hồ_sơ , thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ , thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú như sau : ... " 1. Trong thời_hạn 01 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú của thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp hoặc ngay sau khi ra quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú đối_với công_dân, cơ_quan đăng_ký cư_trú thực_hiện việc xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân và cập_nhật việc xoá đăng_ký thường_trú vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú. 2. Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này, trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày hộ gia_đình có người thuộc diện xoá đăng_ký thường_trú thì người thuộc diện xoá đăng_ký thường_trú hoặc đại_diện hộ gia_đình có trách_nhiệm nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú. Hồ_sơ xoá đăng_ký thường_trú gồm : Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú và giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh thuộc một trong các trường_hợp xoá đăng_ký thường_trú. 3. Cơ_quan, đơn_vị quản_lý người học_tập, công_tác, làm_việc trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân có văn_bản đề_nghị cơ_quan đăng_ký cư_trú trên địa_bàn đóng quân xoá đăng_ký thường_trú đối_với người thuộc đơn_vị mình quản_lý. Văn_bản đề_nghị cần nêu rõ họ, chữ đệm và tên khai_sinh ; số Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân của người cần xoá đăng_ký thường_trú ; lý_do đề_nghị xoá | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ , thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú như sau : " 1 . Trong thời_hạn 01 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú của thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp hoặc ngay sau khi ra quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú đối_với công_dân , cơ_quan đăng_ký cư_trú thực_hiện việc xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân và cập_nhật việc xoá đăng_ký thường_trú vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . 2 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày hộ gia_đình có người thuộc diện xoá đăng_ký thường_trú thì người thuộc diện xoá đăng_ký thường_trú hoặc đại_diện hộ gia_đình có trách_nhiệm nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú . Hồ_sơ xoá đăng_ký thường_trú gồm : Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú và giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh thuộc một trong các trường_hợp xoá đăng_ký thường_trú . 3 . Cơ_quan , đơn_vị quản_lý người học_tập , công_tác , làm_việc trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân có văn_bản đề_nghị cơ_quan đăng_ký cư_trú trên địa_bàn đóng quân xoá đăng_ký thường_trú đối_với người thuộc đơn_vị mình quản_lý . Văn_bản đề_nghị cần nêu rõ họ , chữ đệm và tên khai_sinh ; số Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân của người cần xoá đăng_ký thường_trú ; lý_do đề_nghị xoá đăng_ký thường_trú . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ thì cơ_quan đăng_ký cư_trú phải xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân và cập_nhật việc xoá đăng_ký thường_trú vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . 5 . Cơ_quan đăng_ký cư_trú thực_hiện việc xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân khi phát_hiện công_dân đó thuộc một trong các trường_hợp bị xoá đăng_ký thường_trú . Trước khi thực_hiện việc xoá đăng_ký thường_trú , cơ_quan đăng_ký cư_trú thông_báo về việc xoá đăng_ký thường_trú tới công_dân hoặc đại_diện hộ gia_đình để biết và thực_hiện việc nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Trường_hợp quá 07 ngày kể từ ngày cơ_quan đăng_ký cư_trú thông_báo mà người thuộc diện xoá đăng_ký thường_trú hoặc đại_diện hộ gia_đình không nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú thì cơ_quan đăng_ký cư_trú tiến_hành lập biên_bản về việc công_dân , đại_diện hộ gia_đình không nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú và thực_hiện xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân . Cơ_quan đăng_ký cư_trú thông_báo bằng văn_bản cho công_dân đó hoặc chủ_hộ về việc xoá đăng_ký thường_trú sau khi đã thực_hiện ” . | 209,860 | |
Hồ_sơ , thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ , thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú như sau : ... mình quản_lý. Văn_bản đề_nghị cần nêu rõ họ, chữ đệm và tên khai_sinh ; số Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân của người cần xoá đăng_ký thường_trú ; lý_do đề_nghị xoá đăng_ký thường_trú. 4. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ thì cơ_quan đăng_ký cư_trú phải xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân và cập_nhật việc xoá đăng_ký thường_trú vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú. 5. Cơ_quan đăng_ký cư_trú thực_hiện việc xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân khi phát_hiện công_dân đó thuộc một trong các trường_hợp bị xoá đăng_ký thường_trú. Trước khi thực_hiện việc xoá đăng_ký thường_trú, cơ_quan đăng_ký cư_trú thông_báo về việc xoá đăng_ký thường_trú tới công_dân hoặc đại_diện hộ gia_đình để biết và thực_hiện việc nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú theo quy_định tại khoản 2 Điều này. Trường_hợp quá 07 ngày kể từ ngày cơ_quan đăng_ký cư_trú thông_báo mà người thuộc diện xoá đăng_ký thường_trú hoặc đại_diện hộ gia_đình không nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú thì cơ_quan đăng_ký cư_trú tiến_hành lập biên_bản về việc công_dân, đại_diện hộ gia_đình không nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú và thực_hiện xoá | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ , thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú như sau : " 1 . Trong thời_hạn 01 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú của thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp hoặc ngay sau khi ra quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú đối_với công_dân , cơ_quan đăng_ký cư_trú thực_hiện việc xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân và cập_nhật việc xoá đăng_ký thường_trú vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . 2 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày hộ gia_đình có người thuộc diện xoá đăng_ký thường_trú thì người thuộc diện xoá đăng_ký thường_trú hoặc đại_diện hộ gia_đình có trách_nhiệm nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú . Hồ_sơ xoá đăng_ký thường_trú gồm : Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú và giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh thuộc một trong các trường_hợp xoá đăng_ký thường_trú . 3 . Cơ_quan , đơn_vị quản_lý người học_tập , công_tác , làm_việc trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân có văn_bản đề_nghị cơ_quan đăng_ký cư_trú trên địa_bàn đóng quân xoá đăng_ký thường_trú đối_với người thuộc đơn_vị mình quản_lý . Văn_bản đề_nghị cần nêu rõ họ , chữ đệm và tên khai_sinh ; số Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân của người cần xoá đăng_ký thường_trú ; lý_do đề_nghị xoá đăng_ký thường_trú . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ thì cơ_quan đăng_ký cư_trú phải xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân và cập_nhật việc xoá đăng_ký thường_trú vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . 5 . Cơ_quan đăng_ký cư_trú thực_hiện việc xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân khi phát_hiện công_dân đó thuộc một trong các trường_hợp bị xoá đăng_ký thường_trú . Trước khi thực_hiện việc xoá đăng_ký thường_trú , cơ_quan đăng_ký cư_trú thông_báo về việc xoá đăng_ký thường_trú tới công_dân hoặc đại_diện hộ gia_đình để biết và thực_hiện việc nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Trường_hợp quá 07 ngày kể từ ngày cơ_quan đăng_ký cư_trú thông_báo mà người thuộc diện xoá đăng_ký thường_trú hoặc đại_diện hộ gia_đình không nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú thì cơ_quan đăng_ký cư_trú tiến_hành lập biên_bản về việc công_dân , đại_diện hộ gia_đình không nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú và thực_hiện xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân . Cơ_quan đăng_ký cư_trú thông_báo bằng văn_bản cho công_dân đó hoặc chủ_hộ về việc xoá đăng_ký thường_trú sau khi đã thực_hiện ” . | 209,861 | |
Hồ_sơ , thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ , thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú như sau : ... nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú thì cơ_quan đăng_ký cư_trú tiến_hành lập biên_bản về việc công_dân, đại_diện hộ gia_đình không nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú và thực_hiện xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân. Cơ_quan đăng_ký cư_trú thông_báo bằng văn_bản cho công_dân đó hoặc chủ_hộ về việc xoá đăng_ký thường_trú sau khi đã thực_hiện ”. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ , thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú như sau : " 1 . Trong thời_hạn 01 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú của thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp hoặc ngay sau khi ra quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú đối_với công_dân , cơ_quan đăng_ký cư_trú thực_hiện việc xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân và cập_nhật việc xoá đăng_ký thường_trú vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . 2 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày hộ gia_đình có người thuộc diện xoá đăng_ký thường_trú thì người thuộc diện xoá đăng_ký thường_trú hoặc đại_diện hộ gia_đình có trách_nhiệm nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú . Hồ_sơ xoá đăng_ký thường_trú gồm : Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú và giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh thuộc một trong các trường_hợp xoá đăng_ký thường_trú . 3 . Cơ_quan , đơn_vị quản_lý người học_tập , công_tác , làm_việc trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân có văn_bản đề_nghị cơ_quan đăng_ký cư_trú trên địa_bàn đóng quân xoá đăng_ký thường_trú đối_với người thuộc đơn_vị mình quản_lý . Văn_bản đề_nghị cần nêu rõ họ , chữ đệm và tên khai_sinh ; số Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân của người cần xoá đăng_ký thường_trú ; lý_do đề_nghị xoá đăng_ký thường_trú . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ thì cơ_quan đăng_ký cư_trú phải xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân và cập_nhật việc xoá đăng_ký thường_trú vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . 5 . Cơ_quan đăng_ký cư_trú thực_hiện việc xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân khi phát_hiện công_dân đó thuộc một trong các trường_hợp bị xoá đăng_ký thường_trú . Trước khi thực_hiện việc xoá đăng_ký thường_trú , cơ_quan đăng_ký cư_trú thông_báo về việc xoá đăng_ký thường_trú tới công_dân hoặc đại_diện hộ gia_đình để biết và thực_hiện việc nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Trường_hợp quá 07 ngày kể từ ngày cơ_quan đăng_ký cư_trú thông_báo mà người thuộc diện xoá đăng_ký thường_trú hoặc đại_diện hộ gia_đình không nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú thì cơ_quan đăng_ký cư_trú tiến_hành lập biên_bản về việc công_dân , đại_diện hộ gia_đình không nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú và thực_hiện xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân . Cơ_quan đăng_ký cư_trú thông_báo bằng văn_bản cho công_dân đó hoặc chủ_hộ về việc xoá đăng_ký thường_trú sau khi đã thực_hiện ” . | 209,862 | |
Xoá đăng_ký thường_trú đối_với người công_tác , làm_việc trong công_an nhân_dân được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 20 Thông_tư 55/2021/TT-BCA quy_định về xoá đăng_ký thường_trú , xoá đăng_ký tạm_trú đối_với người công_tác , làm_việc trong Công_an n: ... Căn_cứ theo Điều 20 Thông_tư 55/2021/TT-BCA quy_định về xoá đăng_ký thường_trú , xoá đăng_ký tạm_trú đối_với người công_tác , làm_việc trong Công_an nhân_dân như sau : " Cơ_quan , đơn_vị quản_lý trực_tiếp người học_tập , công_tác , làm_việc ở tại đơn_vị đóng quân trong Công_an nhân_dân có trách_nhiệm định_kỳ hàng quý gửi danh_sách kèm văn_bản đề_nghị xoá đăng_ký thường_trú , xoá đăng_ký tạm_trú những trường_hợp thuộc diện xoá đăng_ký thường_trú theo quy_định tại Điều 24 và Điều 29 Luật Cư_trú tới cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi đơn_vị đóng quân để xoá đăng_ký thường_trú , xoá đăng_ký tạm_trú theo quy_định . " | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 20 Thông_tư 55/2021/TT-BCA quy_định về xoá đăng_ký thường_trú , xoá đăng_ký tạm_trú đối_với người công_tác , làm_việc trong Công_an nhân_dân như sau : " Cơ_quan , đơn_vị quản_lý trực_tiếp người học_tập , công_tác , làm_việc ở tại đơn_vị đóng quân trong Công_an nhân_dân có trách_nhiệm định_kỳ hàng quý gửi danh_sách kèm văn_bản đề_nghị xoá đăng_ký thường_trú , xoá đăng_ký tạm_trú những trường_hợp thuộc diện xoá đăng_ký thường_trú theo quy_định tại Điều 24 và Điều 29 Luật Cư_trú tới cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi đơn_vị đóng quân để xoá đăng_ký thường_trú , xoá đăng_ký tạm_trú theo quy_định . " | 209,863 | |
Đẩy_mạnh công_tác đấu_tranh chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả trong tình_hình mới bằng giải_pháp nào ? | Căn_cứ tại Thông_báo 179 / TB-VPCP năm 2023 chỉ ra những nội_dung sau đây : ... Để kịp_thời khắc_phục tồn_tại, hạn_chế và tạo chuyển_biến căn_bản, hiệu_quả trong công_tác chống buôn_lậu, gian_lận thương_mại và hàng giả, Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia yêu_cầu tiếp_tục triển_khai đồng_bộ, hiệu_quả các nhiệm_vụ, giải_pháp nêu tại Nghị_quyết 41 / NQ-CP năm 2015, trong đó tập_trung những nội_dung : - Thứ nhất, thực_hiện nghiêm các chỉ_thị, nghị_quyết của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước nhằm : + Đấu_tranh, ngăn_chặn đẩy_lùi sự suy_thoái về tư_tưởng chính_trị, đạo_đức, lối sống ; phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực, chống buôn_lậu, gian_lận thương_mại và hàng giả ngay trong chính các lực_lượng chức_năng, xây_dựng nội_bộ trong_sạch vững_mạnh. + Đề_cao, gắn trách_nhiệm của người đứng đầu trong thực_hiện nhiệm_vụ ; đồng_thời, chấn_chỉnh, xử_lý kịp_thời các hành_vi lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn để tiếp_tay, bảo_kê, bao_che cho đối_tượng buôn_lậu, gian_lận thương_mại và hàng giả. - Thứ hai, làm tốt công_tác nghiệp_vụ, bảo_đảm phát_hiện, ngăn_chặn, xử_lý kịp_thời các hành_vi buôn_lậu, gian_lận thương_mại và hàng giả, nhất_là các mặt_hàng ảnh_hưởng đến sức_khoẻ người tiêu_dùng, Trao_đổi, chia_sẻ thông_tin, phối_hợp giữa các lực_lượng chức_năng | None | 1 | Căn_cứ tại Thông_báo 179 / TB-VPCP năm 2023 chỉ ra những nội_dung sau đây : Để kịp_thời khắc_phục tồn_tại , hạn_chế và tạo chuyển_biến căn_bản , hiệu_quả trong công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả , Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia yêu_cầu tiếp_tục triển_khai đồng_bộ , hiệu_quả các nhiệm_vụ , giải_pháp nêu tại Nghị_quyết 41 / NQ-CP năm 2015 , trong đó tập_trung những nội_dung : - Thứ nhất , thực_hiện nghiêm các chỉ_thị , nghị_quyết của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước nhằm : + Đấu_tranh , ngăn_chặn đẩy_lùi sự suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống ; phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực , chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ngay trong chính các lực_lượng chức_năng , xây_dựng nội_bộ trong_sạch vững_mạnh . + Đề_cao , gắn trách_nhiệm của người đứng đầu trong thực_hiện nhiệm_vụ ; đồng_thời , chấn_chỉnh , xử_lý kịp_thời các hành_vi lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để tiếp_tay , bảo_kê , bao_che cho đối_tượng buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả . - Thứ hai , làm tốt công_tác nghiệp_vụ , bảo_đảm phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý kịp_thời các hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả , nhất_là các mặt_hàng ảnh_hưởng đến sức_khoẻ người tiêu_dùng , Trao_đổi , chia_sẻ thông_tin , phối_hợp giữa các lực_lượng chức_năng giám_sát chặt_chẽ các lô hàng chuyển khẩu , chuyển cảng , tạm nhập , tái_xuất , hàng_hoá kinh_doanh có điều_kiện , thuế_suất cao … - Thứ ba , các lực_lượng chức_năng tăng_cường công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng kiến_thức và ứng_dụng khoa_học , công_nghệ trong công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả . + Tăng_cường phối_hợp kết_nối , chia_sẻ thông_tin phù_hợp với tình_hình mới . + Công_khai số điện_thoại , đường_dây_nóng của Ban Chỉ_đạo 389 các cấp , bảo_đảm tiếp_nhận , xử_lý kịp_thời tin báo từ quần_chúng Nhân_dân theo quy_chế của Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia . - Thứ tư , thực_hiện tổng_kết Kế_hoạch 399 / KH-BCĐ 389 năm 2020 của Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia về tăng_cường chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả trong hoạt_động thương_mại_điện_tử . Tăng_cường kiểm_tra , giám_sát các tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động thương_mại_điện_tử ; phát_hiện , xử_lý nghiêm các đối_tượng lợi_dụng hoạt_động thương_mại_điện_tử để buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả . - Thứ năm , các cơ_quan thông_tấn , báo_chí phối_hợp với các lực_lượng chức_năng tuyên_truyền , phản_ánh kịp_thời tình_hình , kết_quả công_tác đấu_tranh chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả . + Các biểu_hiện tiêu_cực , bất_cập của các cơ_quan_chức_năng . + Giúp người_dân nhận_biết , phân_biệt hàng giả , kém chất_lượng , không rõ nguồn_gốc . + Không tham_gia , tiếp_tay cho hoạt_động buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả và các hành_vi lợi_dụng dịch_bệnh để đầu_cơ , găm hàng , tăng_giá hàng_hoá bất_hợp_lý … - Đối_với Văn_phòng Thường_trực Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia : - Thứ nhất , chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan rà_soát , báo_cáo Trưởng Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia kiện_toàn thành_viên Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia trong tháng 5 năm 2023 ; rà_soát các quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia , đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung những nội_dung còn bất_cập . - Thứ hai , chủ_trì , phối_hợp với các lực_lượng chức_năng kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện Kế_hoạch 92 / KH-BCĐ 389 năm 2022 về tăng_cường công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả trên các tuyến biên_giới , vùng_biển và địa_bàn nội_địa và Kế_hoạch 111 / KH-BCĐ 389 năm 2022 về tăng_cường công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại vận_chuyển trái_phép hàng_hoá qua cảng_hàng_không quốc_tế . - Thứ ba , chủ_động nắm tình_hình , theo_dõi , đôn_đốc các cơ_quan , đơn_vị , địa_phương thực_hiện công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả theo chỉ_đạo của Trưởng Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia ; - Cuối_cùng , tổng_hợp những kiến_nghị , đề_xuất về khó_khăn , vướng_mắc của các bộ , ngành , địa_phương trong công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả , báo_cáo Trưởng Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia trong tháng 5 năm 2023 . ( Hình từ Internet ) | 209,864 | |
Đẩy_mạnh công_tác đấu_tranh chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả trong tình_hình mới bằng giải_pháp nào ? | Căn_cứ tại Thông_báo 179 / TB-VPCP năm 2023 chỉ ra những nội_dung sau đây : ... , xử_lý kịp_thời các hành_vi buôn_lậu, gian_lận thương_mại và hàng giả, nhất_là các mặt_hàng ảnh_hưởng đến sức_khoẻ người tiêu_dùng, Trao_đổi, chia_sẻ thông_tin, phối_hợp giữa các lực_lượng chức_năng giám_sát chặt_chẽ các lô hàng chuyển khẩu, chuyển cảng, tạm nhập, tái_xuất, hàng_hoá kinh_doanh có điều_kiện, thuế_suất cao … - Thứ ba, các lực_lượng chức_năng tăng_cường công_tác đào_tạo, bồi_dưỡng kiến_thức và ứng_dụng khoa_học, công_nghệ trong công_tác chống buôn_lậu, gian_lận thương_mại và hàng giả. + Tăng_cường phối_hợp kết_nối, chia_sẻ thông_tin phù_hợp với tình_hình mới. + Công_khai số điện_thoại, đường_dây_nóng của Ban Chỉ_đạo 389 các cấp, bảo_đảm tiếp_nhận, xử_lý kịp_thời tin báo từ quần_chúng Nhân_dân theo quy_chế của Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia. - Thứ tư, thực_hiện tổng_kết Kế_hoạch 399 / KH-BCĐ 389 năm 2020 của Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia về tăng_cường chống buôn_lậu, gian_lận thương_mại và hàng giả trong hoạt_động thương_mại_điện_tử. Tăng_cường kiểm_tra, giám_sát các tổ_chức, cá_nhân tham_gia hoạt_động thương_mại_điện_tử ; phát_hiện, xử_lý nghiêm các đối_tượng lợi_dụng hoạt_động thương_mại_điện_tử để buôn_lậu, gian_lận thương_mại và hàng giả. - Thứ năm, các cơ_quan thông_tấn, báo_chí | None | 1 | Căn_cứ tại Thông_báo 179 / TB-VPCP năm 2023 chỉ ra những nội_dung sau đây : Để kịp_thời khắc_phục tồn_tại , hạn_chế và tạo chuyển_biến căn_bản , hiệu_quả trong công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả , Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia yêu_cầu tiếp_tục triển_khai đồng_bộ , hiệu_quả các nhiệm_vụ , giải_pháp nêu tại Nghị_quyết 41 / NQ-CP năm 2015 , trong đó tập_trung những nội_dung : - Thứ nhất , thực_hiện nghiêm các chỉ_thị , nghị_quyết của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước nhằm : + Đấu_tranh , ngăn_chặn đẩy_lùi sự suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống ; phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực , chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ngay trong chính các lực_lượng chức_năng , xây_dựng nội_bộ trong_sạch vững_mạnh . + Đề_cao , gắn trách_nhiệm của người đứng đầu trong thực_hiện nhiệm_vụ ; đồng_thời , chấn_chỉnh , xử_lý kịp_thời các hành_vi lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để tiếp_tay , bảo_kê , bao_che cho đối_tượng buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả . - Thứ hai , làm tốt công_tác nghiệp_vụ , bảo_đảm phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý kịp_thời các hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả , nhất_là các mặt_hàng ảnh_hưởng đến sức_khoẻ người tiêu_dùng , Trao_đổi , chia_sẻ thông_tin , phối_hợp giữa các lực_lượng chức_năng giám_sát chặt_chẽ các lô hàng chuyển khẩu , chuyển cảng , tạm nhập , tái_xuất , hàng_hoá kinh_doanh có điều_kiện , thuế_suất cao … - Thứ ba , các lực_lượng chức_năng tăng_cường công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng kiến_thức và ứng_dụng khoa_học , công_nghệ trong công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả . + Tăng_cường phối_hợp kết_nối , chia_sẻ thông_tin phù_hợp với tình_hình mới . + Công_khai số điện_thoại , đường_dây_nóng của Ban Chỉ_đạo 389 các cấp , bảo_đảm tiếp_nhận , xử_lý kịp_thời tin báo từ quần_chúng Nhân_dân theo quy_chế của Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia . - Thứ tư , thực_hiện tổng_kết Kế_hoạch 399 / KH-BCĐ 389 năm 2020 của Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia về tăng_cường chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả trong hoạt_động thương_mại_điện_tử . Tăng_cường kiểm_tra , giám_sát các tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động thương_mại_điện_tử ; phát_hiện , xử_lý nghiêm các đối_tượng lợi_dụng hoạt_động thương_mại_điện_tử để buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả . - Thứ năm , các cơ_quan thông_tấn , báo_chí phối_hợp với các lực_lượng chức_năng tuyên_truyền , phản_ánh kịp_thời tình_hình , kết_quả công_tác đấu_tranh chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả . + Các biểu_hiện tiêu_cực , bất_cập của các cơ_quan_chức_năng . + Giúp người_dân nhận_biết , phân_biệt hàng giả , kém chất_lượng , không rõ nguồn_gốc . + Không tham_gia , tiếp_tay cho hoạt_động buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả và các hành_vi lợi_dụng dịch_bệnh để đầu_cơ , găm hàng , tăng_giá hàng_hoá bất_hợp_lý … - Đối_với Văn_phòng Thường_trực Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia : - Thứ nhất , chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan rà_soát , báo_cáo Trưởng Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia kiện_toàn thành_viên Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia trong tháng 5 năm 2023 ; rà_soát các quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia , đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung những nội_dung còn bất_cập . - Thứ hai , chủ_trì , phối_hợp với các lực_lượng chức_năng kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện Kế_hoạch 92 / KH-BCĐ 389 năm 2022 về tăng_cường công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả trên các tuyến biên_giới , vùng_biển và địa_bàn nội_địa và Kế_hoạch 111 / KH-BCĐ 389 năm 2022 về tăng_cường công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại vận_chuyển trái_phép hàng_hoá qua cảng_hàng_không quốc_tế . - Thứ ba , chủ_động nắm tình_hình , theo_dõi , đôn_đốc các cơ_quan , đơn_vị , địa_phương thực_hiện công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả theo chỉ_đạo của Trưởng Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia ; - Cuối_cùng , tổng_hợp những kiến_nghị , đề_xuất về khó_khăn , vướng_mắc của các bộ , ngành , địa_phương trong công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả , báo_cáo Trưởng Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia trong tháng 5 năm 2023 . ( Hình từ Internet ) | 209,865 | |
Đẩy_mạnh công_tác đấu_tranh chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả trong tình_hình mới bằng giải_pháp nào ? | Căn_cứ tại Thông_báo 179 / TB-VPCP năm 2023 chỉ ra những nội_dung sau đây : ... cá_nhân tham_gia hoạt_động thương_mại_điện_tử ; phát_hiện, xử_lý nghiêm các đối_tượng lợi_dụng hoạt_động thương_mại_điện_tử để buôn_lậu, gian_lận thương_mại và hàng giả. - Thứ năm, các cơ_quan thông_tấn, báo_chí phối_hợp với các lực_lượng chức_năng tuyên_truyền, phản_ánh kịp_thời tình_hình, kết_quả công_tác đấu_tranh chống buôn_lậu, gian_lận thương_mại và hàng giả. + Các biểu_hiện tiêu_cực, bất_cập của các cơ_quan_chức_năng. + Giúp người_dân nhận_biết, phân_biệt hàng giả, kém chất_lượng, không rõ nguồn_gốc. + Không tham_gia, tiếp_tay cho hoạt_động buôn_lậu, gian_lận thương_mại và hàng giả và các hành_vi lợi_dụng dịch_bệnh để đầu_cơ, găm hàng, tăng_giá hàng_hoá bất_hợp_lý … - Đối_với Văn_phòng Thường_trực Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia : - Thứ nhất, chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan rà_soát, báo_cáo Trưởng Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia kiện_toàn thành_viên Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia trong tháng 5 năm 2023 ; rà_soát các quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia, đề_xuất sửa_đổi, bổ_sung những nội_dung còn bất_cập. - Thứ hai, chủ_trì, phối_hợp với các lực_lượng chức_năng kiểm_tra, đôn_đốc việc thực_hiện Kế_hoạch 92 / KH-BCĐ 389 năm 2022 về tăng_cường công_tác chống buôn_lậu, gian_lận | None | 1 | Căn_cứ tại Thông_báo 179 / TB-VPCP năm 2023 chỉ ra những nội_dung sau đây : Để kịp_thời khắc_phục tồn_tại , hạn_chế và tạo chuyển_biến căn_bản , hiệu_quả trong công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả , Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia yêu_cầu tiếp_tục triển_khai đồng_bộ , hiệu_quả các nhiệm_vụ , giải_pháp nêu tại Nghị_quyết 41 / NQ-CP năm 2015 , trong đó tập_trung những nội_dung : - Thứ nhất , thực_hiện nghiêm các chỉ_thị , nghị_quyết của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước nhằm : + Đấu_tranh , ngăn_chặn đẩy_lùi sự suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống ; phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực , chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ngay trong chính các lực_lượng chức_năng , xây_dựng nội_bộ trong_sạch vững_mạnh . + Đề_cao , gắn trách_nhiệm của người đứng đầu trong thực_hiện nhiệm_vụ ; đồng_thời , chấn_chỉnh , xử_lý kịp_thời các hành_vi lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để tiếp_tay , bảo_kê , bao_che cho đối_tượng buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả . - Thứ hai , làm tốt công_tác nghiệp_vụ , bảo_đảm phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý kịp_thời các hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả , nhất_là các mặt_hàng ảnh_hưởng đến sức_khoẻ người tiêu_dùng , Trao_đổi , chia_sẻ thông_tin , phối_hợp giữa các lực_lượng chức_năng giám_sát chặt_chẽ các lô hàng chuyển khẩu , chuyển cảng , tạm nhập , tái_xuất , hàng_hoá kinh_doanh có điều_kiện , thuế_suất cao … - Thứ ba , các lực_lượng chức_năng tăng_cường công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng kiến_thức và ứng_dụng khoa_học , công_nghệ trong công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả . + Tăng_cường phối_hợp kết_nối , chia_sẻ thông_tin phù_hợp với tình_hình mới . + Công_khai số điện_thoại , đường_dây_nóng của Ban Chỉ_đạo 389 các cấp , bảo_đảm tiếp_nhận , xử_lý kịp_thời tin báo từ quần_chúng Nhân_dân theo quy_chế của Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia . - Thứ tư , thực_hiện tổng_kết Kế_hoạch 399 / KH-BCĐ 389 năm 2020 của Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia về tăng_cường chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả trong hoạt_động thương_mại_điện_tử . Tăng_cường kiểm_tra , giám_sát các tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động thương_mại_điện_tử ; phát_hiện , xử_lý nghiêm các đối_tượng lợi_dụng hoạt_động thương_mại_điện_tử để buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả . - Thứ năm , các cơ_quan thông_tấn , báo_chí phối_hợp với các lực_lượng chức_năng tuyên_truyền , phản_ánh kịp_thời tình_hình , kết_quả công_tác đấu_tranh chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả . + Các biểu_hiện tiêu_cực , bất_cập của các cơ_quan_chức_năng . + Giúp người_dân nhận_biết , phân_biệt hàng giả , kém chất_lượng , không rõ nguồn_gốc . + Không tham_gia , tiếp_tay cho hoạt_động buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả và các hành_vi lợi_dụng dịch_bệnh để đầu_cơ , găm hàng , tăng_giá hàng_hoá bất_hợp_lý … - Đối_với Văn_phòng Thường_trực Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia : - Thứ nhất , chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan rà_soát , báo_cáo Trưởng Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia kiện_toàn thành_viên Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia trong tháng 5 năm 2023 ; rà_soát các quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia , đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung những nội_dung còn bất_cập . - Thứ hai , chủ_trì , phối_hợp với các lực_lượng chức_năng kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện Kế_hoạch 92 / KH-BCĐ 389 năm 2022 về tăng_cường công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả trên các tuyến biên_giới , vùng_biển và địa_bàn nội_địa và Kế_hoạch 111 / KH-BCĐ 389 năm 2022 về tăng_cường công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại vận_chuyển trái_phép hàng_hoá qua cảng_hàng_không quốc_tế . - Thứ ba , chủ_động nắm tình_hình , theo_dõi , đôn_đốc các cơ_quan , đơn_vị , địa_phương thực_hiện công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả theo chỉ_đạo của Trưởng Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia ; - Cuối_cùng , tổng_hợp những kiến_nghị , đề_xuất về khó_khăn , vướng_mắc của các bộ , ngành , địa_phương trong công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả , báo_cáo Trưởng Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia trong tháng 5 năm 2023 . ( Hình từ Internet ) | 209,866 | |
Đẩy_mạnh công_tác đấu_tranh chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả trong tình_hình mới bằng giải_pháp nào ? | Căn_cứ tại Thông_báo 179 / TB-VPCP năm 2023 chỉ ra những nội_dung sau đây : ... . - Thứ hai, chủ_trì, phối_hợp với các lực_lượng chức_năng kiểm_tra, đôn_đốc việc thực_hiện Kế_hoạch 92 / KH-BCĐ 389 năm 2022 về tăng_cường công_tác chống buôn_lậu, gian_lận thương_mại và hàng giả trên các tuyến biên_giới, vùng_biển và địa_bàn nội_địa và Kế_hoạch 111 / KH-BCĐ 389 năm 2022 về tăng_cường công_tác chống buôn_lậu, gian_lận thương_mại vận_chuyển trái_phép hàng_hoá qua cảng_hàng_không quốc_tế. - Thứ ba, chủ_động nắm tình_hình, theo_dõi, đôn_đốc các cơ_quan, đơn_vị, địa_phương thực_hiện công_tác chống buôn_lậu, gian_lận thương_mại và hàng giả theo chỉ_đạo của Trưởng Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia ; - Cuối_cùng, tổng_hợp những kiến_nghị, đề_xuất về khó_khăn, vướng_mắc của các bộ, ngành, địa_phương trong công_tác chống buôn_lậu, gian_lận thương_mại và hàng giả, báo_cáo Trưởng Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia trong tháng 5 năm 2023. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Thông_báo 179 / TB-VPCP năm 2023 chỉ ra những nội_dung sau đây : Để kịp_thời khắc_phục tồn_tại , hạn_chế và tạo chuyển_biến căn_bản , hiệu_quả trong công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả , Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia yêu_cầu tiếp_tục triển_khai đồng_bộ , hiệu_quả các nhiệm_vụ , giải_pháp nêu tại Nghị_quyết 41 / NQ-CP năm 2015 , trong đó tập_trung những nội_dung : - Thứ nhất , thực_hiện nghiêm các chỉ_thị , nghị_quyết của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước nhằm : + Đấu_tranh , ngăn_chặn đẩy_lùi sự suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống ; phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực , chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ngay trong chính các lực_lượng chức_năng , xây_dựng nội_bộ trong_sạch vững_mạnh . + Đề_cao , gắn trách_nhiệm của người đứng đầu trong thực_hiện nhiệm_vụ ; đồng_thời , chấn_chỉnh , xử_lý kịp_thời các hành_vi lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để tiếp_tay , bảo_kê , bao_che cho đối_tượng buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả . - Thứ hai , làm tốt công_tác nghiệp_vụ , bảo_đảm phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý kịp_thời các hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả , nhất_là các mặt_hàng ảnh_hưởng đến sức_khoẻ người tiêu_dùng , Trao_đổi , chia_sẻ thông_tin , phối_hợp giữa các lực_lượng chức_năng giám_sát chặt_chẽ các lô hàng chuyển khẩu , chuyển cảng , tạm nhập , tái_xuất , hàng_hoá kinh_doanh có điều_kiện , thuế_suất cao … - Thứ ba , các lực_lượng chức_năng tăng_cường công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng kiến_thức và ứng_dụng khoa_học , công_nghệ trong công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả . + Tăng_cường phối_hợp kết_nối , chia_sẻ thông_tin phù_hợp với tình_hình mới . + Công_khai số điện_thoại , đường_dây_nóng của Ban Chỉ_đạo 389 các cấp , bảo_đảm tiếp_nhận , xử_lý kịp_thời tin báo từ quần_chúng Nhân_dân theo quy_chế của Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia . - Thứ tư , thực_hiện tổng_kết Kế_hoạch 399 / KH-BCĐ 389 năm 2020 của Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia về tăng_cường chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả trong hoạt_động thương_mại_điện_tử . Tăng_cường kiểm_tra , giám_sát các tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động thương_mại_điện_tử ; phát_hiện , xử_lý nghiêm các đối_tượng lợi_dụng hoạt_động thương_mại_điện_tử để buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả . - Thứ năm , các cơ_quan thông_tấn , báo_chí phối_hợp với các lực_lượng chức_năng tuyên_truyền , phản_ánh kịp_thời tình_hình , kết_quả công_tác đấu_tranh chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả . + Các biểu_hiện tiêu_cực , bất_cập của các cơ_quan_chức_năng . + Giúp người_dân nhận_biết , phân_biệt hàng giả , kém chất_lượng , không rõ nguồn_gốc . + Không tham_gia , tiếp_tay cho hoạt_động buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả và các hành_vi lợi_dụng dịch_bệnh để đầu_cơ , găm hàng , tăng_giá hàng_hoá bất_hợp_lý … - Đối_với Văn_phòng Thường_trực Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia : - Thứ nhất , chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan rà_soát , báo_cáo Trưởng Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia kiện_toàn thành_viên Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia trong tháng 5 năm 2023 ; rà_soát các quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia , đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung những nội_dung còn bất_cập . - Thứ hai , chủ_trì , phối_hợp với các lực_lượng chức_năng kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện Kế_hoạch 92 / KH-BCĐ 389 năm 2022 về tăng_cường công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả trên các tuyến biên_giới , vùng_biển và địa_bàn nội_địa và Kế_hoạch 111 / KH-BCĐ 389 năm 2022 về tăng_cường công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại vận_chuyển trái_phép hàng_hoá qua cảng_hàng_không quốc_tế . - Thứ ba , chủ_động nắm tình_hình , theo_dõi , đôn_đốc các cơ_quan , đơn_vị , địa_phương thực_hiện công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả theo chỉ_đạo của Trưởng Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia ; - Cuối_cùng , tổng_hợp những kiến_nghị , đề_xuất về khó_khăn , vướng_mắc của các bộ , ngành , địa_phương trong công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả , báo_cáo Trưởng Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia trong tháng 5 năm 2023 . ( Hình từ Internet ) | 209,867 | |
Cục Điều_tra chống buôn_lậu là đơn_vị thuộc cơ_quan nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 1 Quyết_định 1399 / QĐ-BTC năm 2016 quy_định như sau : ... Vị_trí và chức_năng 1 . Cục Điều_tra chống buôn_lậu là đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan , có chức_năng tham_mưu , giúp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quản_lý , hướng_dẫn , chỉ_đạo , kiểm_tra các đơn_vị trong ngành hải_quan và tổ_chức thực_hiện công_tác phòng , chống buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép hàng_hoá qua biên_giới ; phòng , chống ma_tuý ; thực_thi bảo_vệ quyền_sở_hữu trí_tuệ , chống hàng giả trong lĩnh_vực hải_quan ; thực_hiện công_tác thu_thập , xử_lý thông_tin nghiệp_vụ kiểm_soát hải_quan trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao và theo quy_định của pháp_luật . 2 . Cục Điều_tra chống buôn_lậu có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên Cục Điều_tra chống buôn_lậu là đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 1 Quyết_định 1399 / QĐ-BTC năm 2016 quy_định như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Cục Điều_tra chống buôn_lậu là đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan , có chức_năng tham_mưu , giúp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quản_lý , hướng_dẫn , chỉ_đạo , kiểm_tra các đơn_vị trong ngành hải_quan và tổ_chức thực_hiện công_tác phòng , chống buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép hàng_hoá qua biên_giới ; phòng , chống ma_tuý ; thực_thi bảo_vệ quyền_sở_hữu trí_tuệ , chống hàng giả trong lĩnh_vực hải_quan ; thực_hiện công_tác thu_thập , xử_lý thông_tin nghiệp_vụ kiểm_soát hải_quan trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao và theo quy_định của pháp_luật . 2 . Cục Điều_tra chống buôn_lậu có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên Cục Điều_tra chống buôn_lậu là đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan . | 209,868 | |
Cơ_cấu tổ_chức của Cục Điều_tra chống buôn_lậu như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Quyết_định 1399 / QĐ-BTC năm 2016 quy_định cơ_cấu tổ_chức của Cục Điều_tra chống buôn_lậu như sau : ... - Phòng Tham_mưu tổng_hợp . - Phòng Thu_thập , xử_lý thông_tin nghiệp_vụ kiểm_soát hải_quan . - Phòng Giám_sát hải_quan trực_tuyến . - Phòng Kiểm_soát ma_tuý . - Phòng Xử_lý vi_phạm . - Phòng Tổ_chức cán_bộ . - Phòng Tài_vụ - Quản_trị . - Đội Điều_tra Hình_sự . - Đội Quản_lý , huấn_luyện và sử_dụng chó nghiệp_vụ . - Đội Kiểm_soát chống buôn_lậu khu_vực miền Bắc ( Đội 1 ) . - Đội Kiểm_soát chống buôn_lậu khu_vực miền Trung ( Đội 2 ) . - Đội Kiểm_soát chống buôn_lậu khu_vực miền Nam ( Đội 3 ) . - Đội Kiểm_soát chống buôn_lậu hàng giả và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ ( Đội 4 ) . - Đội Kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý khu_vực miền Bắc ( Đội 5 ) . - Đội Kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý khu_vực miền Nam ( Đội 6 ) . - Hải_đội Kiểm_soát trên biển khu_vực miền Bắc ( Hải_đội 1 ) . - Hải_đội Kiểm_soát trên biển khu_vực miền Trung ( Hải_đội 2 ) . - Hải_đội kiểm_soát trên biển khu_vực miền Nam ( Hải_đội 3 ) . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Quyết_định 1399 / QĐ-BTC năm 2016 quy_định cơ_cấu tổ_chức của Cục Điều_tra chống buôn_lậu như sau : - Phòng Tham_mưu tổng_hợp . - Phòng Thu_thập , xử_lý thông_tin nghiệp_vụ kiểm_soát hải_quan . - Phòng Giám_sát hải_quan trực_tuyến . - Phòng Kiểm_soát ma_tuý . - Phòng Xử_lý vi_phạm . - Phòng Tổ_chức cán_bộ . - Phòng Tài_vụ - Quản_trị . - Đội Điều_tra Hình_sự . - Đội Quản_lý , huấn_luyện và sử_dụng chó nghiệp_vụ . - Đội Kiểm_soát chống buôn_lậu khu_vực miền Bắc ( Đội 1 ) . - Đội Kiểm_soát chống buôn_lậu khu_vực miền Trung ( Đội 2 ) . - Đội Kiểm_soát chống buôn_lậu khu_vực miền Nam ( Đội 3 ) . - Đội Kiểm_soát chống buôn_lậu hàng giả và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ ( Đội 4 ) . - Đội Kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý khu_vực miền Bắc ( Đội 5 ) . - Đội Kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý khu_vực miền Nam ( Đội 6 ) . - Hải_đội Kiểm_soát trên biển khu_vực miền Bắc ( Hải_đội 1 ) . - Hải_đội Kiểm_soát trên biển khu_vực miền Trung ( Hải_đội 2 ) . - Hải_đội kiểm_soát trên biển khu_vực miền Nam ( Hải_đội 3 ) . | 209,869 | |
Diện_tích đất được phép tách thửa đất tại Hà_Nam hiện_nay là bao_nhiêu ? | Theo Điều 6 Quy_định hạn_mức giao đất , công_nhận quyền sử_dụng đất ; chia tách , hợp thửa đất trên địa_bàn tỉnh Hà_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 3: ... Theo Điều 6 Quy_định hạn_mức giao đất, công_nhận quyền sử_dụng đất ; chia tách, hợp thửa đất trên địa_bàn tỉnh Hà_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 36/2017/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hà_Nam quy_định những điều_kiện như sau : ( 1 ) Trường hợp đất ở của hộ gia_đình, cá_nhân thuộc quy_hoạch sử_dụng sử_dụng đất cấp huyện : - Đất tại phường, thị_trấn : diện_tích ≥ 40 m2 ; chiều rộng, chiều sâu ≥ 3,5 m. - Đất tại xã : diện_tích ≥ 60 m2 ; chiều rộng, chiều sâu ≥ 4m. ( 2 ) Trường hợp đất nông_nghiệp của hộ gia_đình, cá_nhân thuộc quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện : - Đất tại phường, thị_trấn : diện_tích ≥ 360 m2. - Đất tại các xã : diện_tích ≥ 360 m2. ( 3 ) Đối với đường_bộ giao_thông được hình_thành sau khi tách thửa : - Trường_hợp hình_thành đường giao_thông nối_tiếp vào ngõ hiện_trạng có_mặt ngang ≤ 3m thì bề rộng của ngõ mới hình_thành do tách thửa phải tối_thiểu bằng bề rộng của ngõ hiện_trạng. - Trường_hợp hình_thành đường giao_thông mới hoặc nối_tiếp ngõ | None | 1 | Theo Điều 6 Quy_định hạn_mức giao đất , công_nhận quyền sử_dụng đất ; chia tách , hợp thửa đất trên địa_bàn tỉnh Hà_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 36/2017/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hà_Nam quy_định những điều_kiện như sau : ( 1 ) Trường hợp đất ở của hộ gia_đình , cá_nhân thuộc quy_hoạch sử_dụng sử_dụng đất cấp huyện : - Đất tại phường , thị_trấn : diện_tích ≥ 40 m2 ; chiều rộng , chiều sâu ≥ 3,5 m . - Đất tại xã : diện_tích ≥ 60 m2 ; chiều rộng , chiều sâu ≥ 4m . ( 2 ) Trường hợp đất nông_nghiệp của hộ gia_đình , cá_nhân thuộc quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện : - Đất tại phường , thị_trấn : diện_tích ≥ 360 m2 . - Đất tại các xã : diện_tích ≥ 360 m2 . ( 3 ) Đối với đường_bộ giao_thông được hình_thành sau khi tách thửa : - Trường_hợp hình_thành đường giao_thông nối_tiếp vào ngõ hiện_trạng có_mặt ngang ≤ 3m thì bề rộng của ngõ mới hình_thành do tách thửa phải tối_thiểu bằng bề rộng của ngõ hiện_trạng . - Trường_hợp hình_thành đường giao_thông mới hoặc nối_tiếp ngõ hiện_trạng có_mặt ngang & gt ; 3m sau khi thực_hiện tách thửa đất thì bề rộng của ngõ mới hình_thành tối_thiểu là 3m . ( 4 ) Trường hợp thửa đất nằm trong khu đất tái định_cư , đất dịch_vụ được phép tách thửa và phải đảm_bảo các điều_kiện như sau : - Đất tại phường , thị_xã : diện_tích ≥ 40 m2 ; chiều rộng , chiều sâu ≥ 3,5 m . - Đất tại các xã : diện_tích ≥ 60 m2 ; chiều rộng , chiều sâu ≥ 4m . Diện_tích tối_thiểu để thực_hiện tách thửa đất hiện_nay trên địa_bàn tỉnh Hà_Nam là bao_nhiêu mét_vuông ? | 209,870 | |
Diện_tích đất được phép tách thửa đất tại Hà_Nam hiện_nay là bao_nhiêu ? | Theo Điều 6 Quy_định hạn_mức giao đất , công_nhận quyền sử_dụng đất ; chia tách , hợp thửa đất trên địa_bàn tỉnh Hà_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 3: ... có_mặt ngang ≤ 3m thì bề rộng của ngõ mới hình_thành do tách thửa phải tối_thiểu bằng bề rộng của ngõ hiện_trạng. - Trường_hợp hình_thành đường giao_thông mới hoặc nối_tiếp ngõ hiện_trạng có_mặt ngang & gt ; 3m sau khi thực_hiện tách thửa đất thì bề rộng của ngõ mới hình_thành tối_thiểu là 3m. ( 4 ) Trường hợp thửa đất nằm trong khu đất tái định_cư, đất dịch_vụ được phép tách thửa và phải đảm_bảo các điều_kiện như sau : - Đất tại phường, thị_xã : diện_tích ≥ 40 m2 ; chiều rộng, chiều sâu ≥ 3,5 m. - Đất tại các xã : diện_tích ≥ 60 m2 ; chiều rộng, chiều sâu ≥ 4m. Diện_tích tối_thiểu để thực_hiện tách thửa đất hiện_nay trên địa_bàn tỉnh Hà_Nam là bao_nhiêu mét_vuông? | None | 1 | Theo Điều 6 Quy_định hạn_mức giao đất , công_nhận quyền sử_dụng đất ; chia tách , hợp thửa đất trên địa_bàn tỉnh Hà_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 36/2017/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hà_Nam quy_định những điều_kiện như sau : ( 1 ) Trường hợp đất ở của hộ gia_đình , cá_nhân thuộc quy_hoạch sử_dụng sử_dụng đất cấp huyện : - Đất tại phường , thị_trấn : diện_tích ≥ 40 m2 ; chiều rộng , chiều sâu ≥ 3,5 m . - Đất tại xã : diện_tích ≥ 60 m2 ; chiều rộng , chiều sâu ≥ 4m . ( 2 ) Trường hợp đất nông_nghiệp của hộ gia_đình , cá_nhân thuộc quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện : - Đất tại phường , thị_trấn : diện_tích ≥ 360 m2 . - Đất tại các xã : diện_tích ≥ 360 m2 . ( 3 ) Đối với đường_bộ giao_thông được hình_thành sau khi tách thửa : - Trường_hợp hình_thành đường giao_thông nối_tiếp vào ngõ hiện_trạng có_mặt ngang ≤ 3m thì bề rộng của ngõ mới hình_thành do tách thửa phải tối_thiểu bằng bề rộng của ngõ hiện_trạng . - Trường_hợp hình_thành đường giao_thông mới hoặc nối_tiếp ngõ hiện_trạng có_mặt ngang & gt ; 3m sau khi thực_hiện tách thửa đất thì bề rộng của ngõ mới hình_thành tối_thiểu là 3m . ( 4 ) Trường hợp thửa đất nằm trong khu đất tái định_cư , đất dịch_vụ được phép tách thửa và phải đảm_bảo các điều_kiện như sau : - Đất tại phường , thị_xã : diện_tích ≥ 40 m2 ; chiều rộng , chiều sâu ≥ 3,5 m . - Đất tại các xã : diện_tích ≥ 60 m2 ; chiều rộng , chiều sâu ≥ 4m . Diện_tích tối_thiểu để thực_hiện tách thửa đất hiện_nay trên địa_bàn tỉnh Hà_Nam là bao_nhiêu mét_vuông ? | 209,871 | |
Trường_hợp nào không được phép thực_hiện tách thửa đất tại Hà_Nam hiện_nay ? | Theo khoản 6 Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 36/2017/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hà_Nam quy_định những trường_hợp khô: ... Theo khoản 6 Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 36/2017/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hà_Nam quy_định những trường_hợp không cho_phép tách thửa đất như sau : “ Điều 6. Chia tách, hợp thửa đất... 6. Các trường_hợp không cho_phép chia tách thửa đất a ) Thửa đất thuộc khu_vực đã có thông_báo thu_hồi đất, quyết_định thu_hồi đất. b ) Thửa đất thuộc quy_hoạch chi_tiết phân lô đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt trừ các trường_hợp thuộc khoản 4 Điều này. c ) Thửa đất không đủ điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật về đất_đai. d ) Một trong các thửa đất hình_thành sau khi chia tách thửa đất không đảm_bảo điều_kiện quy_định tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều này. ” Theo đó, các trường_hợp thuộc quy_định trên sẽ không được phép tách thửa đất tại tỉnh Hà_Nam. Theo khoản 5 Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 36/2017/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hà_Nam quy_định những trường_hợp không cho_phép tách thửa đất như sau : “ Điều 6. Chia | None | 1 | Theo khoản 6 Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 36/2017/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hà_Nam quy_định những trường_hợp không cho_phép tách thửa đất như sau : “ Điều 6 . Chia tách , hợp thửa đất ... 6 . Các trường_hợp không cho_phép chia tách thửa đất a ) Thửa đất thuộc khu_vực đã có thông_báo thu_hồi đất , quyết_định thu_hồi đất . b ) Thửa đất thuộc quy_hoạch chi_tiết phân lô đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt trừ các trường_hợp thuộc khoản 4 Điều này . c ) Thửa đất không đủ điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . d ) Một trong các thửa đất hình_thành sau khi chia tách thửa đất không đảm_bảo điều_kiện quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 Điều này . ” Theo đó , các trường_hợp thuộc quy_định trên sẽ không được phép tách thửa đất tại tỉnh Hà_Nam . Theo khoản 5 Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 36/2017/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hà_Nam quy_định những trường_hợp không cho_phép tách thửa đất như sau : “ Điều 6 . Chia tách , hợp thửa đất ... 5 . Các trường_hợp chia tách thửa đất không áp_dụng quy_định này a ) Biên_bản hoà_giải tranh_chấp đất_đai được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận . b ) Quyết_định giải_quyết tranh_chấp , khiếu_nại , tố_cáo về đất_đai của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền đã được thi_hành . c ) Bản_án hoặc quyết_định của Toà_án nhân_dân có hiệu_lực . d ) Quyết_định của cơ_quan thi_hành án theo quy_định của pháp_luật . ” Theo đó , các trường_hợp nêu trên sẽ không được áp_dụng Quy_định này khi thực_hiện tách thửa đất tại Hà_Nam . Tuy_nhiên chỉ là không áp_dụng Quy_định này mà thôi , những quy_định khác phù_hợp với pháp_luật thì sẽ được áp_dụng . | 209,872 | |
Trường_hợp nào không được phép thực_hiện tách thửa đất tại Hà_Nam hiện_nay ? | Theo khoản 6 Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 36/2017/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hà_Nam quy_định những trường_hợp khô: ... Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 36/2017/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hà_Nam quy_định những trường_hợp không cho_phép tách thửa đất như sau : “ Điều 6. Chia tách, hợp thửa đất... 5. Các trường_hợp chia tách thửa đất không áp_dụng quy_định này a ) Biên_bản hoà_giải tranh_chấp đất_đai được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận. b ) Quyết_định giải_quyết tranh_chấp, khiếu_nại, tố_cáo về đất_đai của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền đã được thi_hành. c ) Bản_án hoặc quyết_định của Toà_án nhân_dân có hiệu_lực. d ) Quyết_định của cơ_quan thi_hành án theo quy_định của pháp_luật. ” Theo đó, các trường_hợp nêu trên sẽ không được áp_dụng Quy_định này khi thực_hiện tách thửa đất tại Hà_Nam. Tuy_nhiên chỉ là không áp_dụng Quy_định này mà thôi, những quy_định khác phù_hợp với pháp_luật thì sẽ được áp_dụng. | None | 1 | Theo khoản 6 Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 36/2017/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hà_Nam quy_định những trường_hợp không cho_phép tách thửa đất như sau : “ Điều 6 . Chia tách , hợp thửa đất ... 6 . Các trường_hợp không cho_phép chia tách thửa đất a ) Thửa đất thuộc khu_vực đã có thông_báo thu_hồi đất , quyết_định thu_hồi đất . b ) Thửa đất thuộc quy_hoạch chi_tiết phân lô đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt trừ các trường_hợp thuộc khoản 4 Điều này . c ) Thửa đất không đủ điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . d ) Một trong các thửa đất hình_thành sau khi chia tách thửa đất không đảm_bảo điều_kiện quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 Điều này . ” Theo đó , các trường_hợp thuộc quy_định trên sẽ không được phép tách thửa đất tại tỉnh Hà_Nam . Theo khoản 5 Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 36/2017/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hà_Nam quy_định những trường_hợp không cho_phép tách thửa đất như sau : “ Điều 6 . Chia tách , hợp thửa đất ... 5 . Các trường_hợp chia tách thửa đất không áp_dụng quy_định này a ) Biên_bản hoà_giải tranh_chấp đất_đai được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận . b ) Quyết_định giải_quyết tranh_chấp , khiếu_nại , tố_cáo về đất_đai của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền đã được thi_hành . c ) Bản_án hoặc quyết_định của Toà_án nhân_dân có hiệu_lực . d ) Quyết_định của cơ_quan thi_hành án theo quy_định của pháp_luật . ” Theo đó , các trường_hợp nêu trên sẽ không được áp_dụng Quy_định này khi thực_hiện tách thửa đất tại Hà_Nam . Tuy_nhiên chỉ là không áp_dụng Quy_định này mà thôi , những quy_định khác phù_hợp với pháp_luật thì sẽ được áp_dụng . | 209,873 | |
Quy_định về giao đất ở tại Hà_Nam được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 36/2017/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hà_Nam quy_định như sau : ... “ Điều 3. Hạn_mức, kích_thước của thửa đất ở giao mới, công_nhận quyền sử_dụng đất 1. Diện_tích, kích_thước tối_thiểu thửa đất ở giao mới a ) Trường_hợp thửa đất tiếp_giáp với đường giao_thông có lộ_giới & lt ; 20m phải đảm_bảo các điều_kiện sau : diện_tích ≥ 36 m2 ; chiều rộng ≥ 4m và chiều sâu ≥ 4m. b ) Trường_hợp thửa đất tiếp_giáp với đường giao_thông có lộ_giới ≥ 20m phải đảm_bảo các điều_kiện sau : diện_tích ≥ 45 m2 ; chiều rộng ≥ 5m và chiều sâu ≥ 5m. 2. Diện_tích đất ở giao mới tối_đa cho hộ gia_đình, cá_nhân như sau : đối_với phường là 120 m2 ; đối_với thị_trấn là 150 m2 ; đối_với xã là 200 m2. 3. Thửa đất ở giao mới phải đảm_bảo đồng_thời về diện_tích, kích_thước theo quy_định tại khoản 1, 2 Điều này. 4. Hạn_mức giao đất ở mới tối_đa là căn_cứ để công_nhận quyền sử_dụng đất theo quy_định tại Điều 103 Luật Đất_đai ngày 29 tháng 11 năm 2013 ; để tính diện_tích vượt hạn_mức khi tính thuế đất phi | None | 1 | Theo Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 36/2017/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hà_Nam quy_định như sau : “ Điều 3 . Hạn_mức , kích_thước của thửa đất ở giao mới , công_nhận quyền sử_dụng đất 1 . Diện_tích , kích_thước tối_thiểu thửa đất ở giao mới a ) Trường_hợp thửa đất tiếp_giáp với đường giao_thông có lộ_giới & lt ; 20m phải đảm_bảo các điều_kiện sau : diện_tích ≥ 36 m2 ; chiều rộng ≥ 4m và chiều sâu ≥ 4m . b ) Trường_hợp thửa đất tiếp_giáp với đường giao_thông có lộ_giới ≥ 20m phải đảm_bảo các điều_kiện sau : diện_tích ≥ 45 m2 ; chiều rộng ≥ 5m và chiều sâu ≥ 5m . 2 . Diện_tích đất ở giao mới tối_đa cho hộ gia_đình , cá_nhân như sau : đối_với phường là 120 m2 ; đối_với thị_trấn là 150 m2 ; đối_với xã là 200 m2 . 3 . Thửa đất ở giao mới phải đảm_bảo đồng_thời về diện_tích , kích_thước theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều này . 4 . Hạn_mức giao đất ở mới tối_đa là căn_cứ để công_nhận quyền sử_dụng đất theo quy_định tại Điều 103 Luật Đất_đai ngày 29 tháng 11 năm 2013 ; để tính diện_tích vượt hạn_mức khi tính thuế đất phi nông_nghiệp , chuyển mục_đích sử_dụng từ_loại đất khác sang đất ở . 5 . Việc giao đất ở đối_với những nơi có mặt_bằng quy_hoạch chi_tiết đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt thì thực_hiện theo quy_hoạch đã được phê_duyệt . ” Theo đó , hạn_mức giao đất ở mới tại các phường tối_đa là 120m2 , tại các xã tối đã là 200m2 và tại các thị_trấn tối_đa là 150 m2 . Trường_hợp thửa đất tiếp_giáp với đường giao_thông có lộ_giới dưới 20m thì diện_tích thửa đất ở được giao mới có diện_tích tối_thiểu là 36m2 , chiều rộng tối_thiểu 4m và chiều sâu tối_thiểu là 4m . Trường_hợp thửa đất tiếp_giáp đường giao_thông có lộ_giới từ 20m trở lên thù thửa đất ở được giao mới có diện_tích tối_thiểu là 45m2 , chiều rộng tối_thiểu là 5m và chiều sâu tối_thiểu là 5m . | 209,874 | |
Quy_định về giao đất ở tại Hà_Nam được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 36/2017/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hà_Nam quy_định như sau : ... tối_đa là căn_cứ để công_nhận quyền sử_dụng đất theo quy_định tại Điều 103 Luật Đất_đai ngày 29 tháng 11 năm 2013 ; để tính diện_tích vượt hạn_mức khi tính thuế đất phi nông_nghiệp, chuyển mục_đích sử_dụng từ_loại đất khác sang đất ở. 5. Việc giao đất ở đối_với những nơi có mặt_bằng quy_hoạch chi_tiết đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt thì thực_hiện theo quy_hoạch đã được phê_duyệt. ” Theo đó, hạn_mức giao đất ở mới tại các phường tối_đa là 120m2, tại các xã tối đã là 200m2 và tại các thị_trấn tối_đa là 150 m2. Trường_hợp thửa đất tiếp_giáp với đường giao_thông có lộ_giới dưới 20m thì diện_tích thửa đất ở được giao mới có diện_tích tối_thiểu là 36m2, chiều rộng tối_thiểu 4m và chiều sâu tối_thiểu là 4m. Trường_hợp thửa đất tiếp_giáp đường giao_thông có lộ_giới từ 20m trở lên thù thửa đất ở được giao mới có diện_tích tối_thiểu là 45m2, chiều rộng tối_thiểu là 5m và chiều sâu tối_thiểu là 5m. | None | 1 | Theo Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 36/2017/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hà_Nam quy_định như sau : “ Điều 3 . Hạn_mức , kích_thước của thửa đất ở giao mới , công_nhận quyền sử_dụng đất 1 . Diện_tích , kích_thước tối_thiểu thửa đất ở giao mới a ) Trường_hợp thửa đất tiếp_giáp với đường giao_thông có lộ_giới & lt ; 20m phải đảm_bảo các điều_kiện sau : diện_tích ≥ 36 m2 ; chiều rộng ≥ 4m và chiều sâu ≥ 4m . b ) Trường_hợp thửa đất tiếp_giáp với đường giao_thông có lộ_giới ≥ 20m phải đảm_bảo các điều_kiện sau : diện_tích ≥ 45 m2 ; chiều rộng ≥ 5m và chiều sâu ≥ 5m . 2 . Diện_tích đất ở giao mới tối_đa cho hộ gia_đình , cá_nhân như sau : đối_với phường là 120 m2 ; đối_với thị_trấn là 150 m2 ; đối_với xã là 200 m2 . 3 . Thửa đất ở giao mới phải đảm_bảo đồng_thời về diện_tích , kích_thước theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều này . 4 . Hạn_mức giao đất ở mới tối_đa là căn_cứ để công_nhận quyền sử_dụng đất theo quy_định tại Điều 103 Luật Đất_đai ngày 29 tháng 11 năm 2013 ; để tính diện_tích vượt hạn_mức khi tính thuế đất phi nông_nghiệp , chuyển mục_đích sử_dụng từ_loại đất khác sang đất ở . 5 . Việc giao đất ở đối_với những nơi có mặt_bằng quy_hoạch chi_tiết đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt thì thực_hiện theo quy_hoạch đã được phê_duyệt . ” Theo đó , hạn_mức giao đất ở mới tại các phường tối_đa là 120m2 , tại các xã tối đã là 200m2 và tại các thị_trấn tối_đa là 150 m2 . Trường_hợp thửa đất tiếp_giáp với đường giao_thông có lộ_giới dưới 20m thì diện_tích thửa đất ở được giao mới có diện_tích tối_thiểu là 36m2 , chiều rộng tối_thiểu 4m và chiều sâu tối_thiểu là 4m . Trường_hợp thửa đất tiếp_giáp đường giao_thông có lộ_giới từ 20m trở lên thù thửa đất ở được giao mới có diện_tích tối_thiểu là 45m2 , chiều rộng tối_thiểu là 5m và chiều sâu tối_thiểu là 5m . | 209,875 | |
Quy_định về giao đất ở tại Hà_Nam được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 36/2017/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hà_Nam quy_định như sau : ... chiều rộng tối_thiểu là 5m và chiều sâu tối_thiểu là 5m. | None | 1 | Theo Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 36/2017/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hà_Nam quy_định như sau : “ Điều 3 . Hạn_mức , kích_thước của thửa đất ở giao mới , công_nhận quyền sử_dụng đất 1 . Diện_tích , kích_thước tối_thiểu thửa đất ở giao mới a ) Trường_hợp thửa đất tiếp_giáp với đường giao_thông có lộ_giới & lt ; 20m phải đảm_bảo các điều_kiện sau : diện_tích ≥ 36 m2 ; chiều rộng ≥ 4m và chiều sâu ≥ 4m . b ) Trường_hợp thửa đất tiếp_giáp với đường giao_thông có lộ_giới ≥ 20m phải đảm_bảo các điều_kiện sau : diện_tích ≥ 45 m2 ; chiều rộng ≥ 5m và chiều sâu ≥ 5m . 2 . Diện_tích đất ở giao mới tối_đa cho hộ gia_đình , cá_nhân như sau : đối_với phường là 120 m2 ; đối_với thị_trấn là 150 m2 ; đối_với xã là 200 m2 . 3 . Thửa đất ở giao mới phải đảm_bảo đồng_thời về diện_tích , kích_thước theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều này . 4 . Hạn_mức giao đất ở mới tối_đa là căn_cứ để công_nhận quyền sử_dụng đất theo quy_định tại Điều 103 Luật Đất_đai ngày 29 tháng 11 năm 2013 ; để tính diện_tích vượt hạn_mức khi tính thuế đất phi nông_nghiệp , chuyển mục_đích sử_dụng từ_loại đất khác sang đất ở . 5 . Việc giao đất ở đối_với những nơi có mặt_bằng quy_hoạch chi_tiết đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt thì thực_hiện theo quy_hoạch đã được phê_duyệt . ” Theo đó , hạn_mức giao đất ở mới tại các phường tối_đa là 120m2 , tại các xã tối đã là 200m2 và tại các thị_trấn tối_đa là 150 m2 . Trường_hợp thửa đất tiếp_giáp với đường giao_thông có lộ_giới dưới 20m thì diện_tích thửa đất ở được giao mới có diện_tích tối_thiểu là 36m2 , chiều rộng tối_thiểu 4m và chiều sâu tối_thiểu là 4m . Trường_hợp thửa đất tiếp_giáp đường giao_thông có lộ_giới từ 20m trở lên thù thửa đất ở được giao mới có diện_tích tối_thiểu là 45m2 , chiều rộng tối_thiểu là 5m và chiều sâu tối_thiểu là 5m . | 209,876 | |
Chế_độ mặc và tư_trang của người bị tạm giữ hình_sự quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 28 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về chế_độ mặc và tư_trang của người bị tạm giữ hình_sự như sau : ... Chế_độ mặc và tư_trang của người bị tạm giữ, người bị tạm giam 1. Trong thời_gian bị tạm giữ, tạm giam, người bị tạm giữ, người bị tạm giam được sử_dụng quần_áo, chăn, chiếu, màn và các đồ_dùng cần_thiết cho sinh_hoạt của cá_nhân ; nếu thiếu thì cơ_sở giam_giữ cho mượn. Người bị tạm giữ, người bị tạm giam được cấp xà_phòng, kem đánh răng ; nếu là phụ_nữ thì được cấp thêm đồ_dùng cần_thiết cho vệ_sinh của phụ_nữ. Cán_bộ trực_tiếp quản_lý giam_giữ có trách_nhiệm hướng_dẫn, yêu_cầu người bị tạm giữ, người bị tạm giam_giữ gìn và bảo_đảm vệ_sinh ; thu_hồi đồ_dùng đã cho mượn khi người bị tạm giữ, người bị tạm giam ra khỏi cơ_sở giam_giữ. 2. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Bên cạnh đó, Điều 6 Nghị_định 1 20/2 017 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 113/2021/NĐ-CP) về hướng_dẫn Luật thi_hành tạm giữ, tạm giam quy_định như sau : Chế_độ mặc và tư_trang của người bị tạm giữ, người bị tạm giam 1. Người | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 28 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về chế_độ mặc và tư_trang của người bị tạm giữ hình_sự như sau : Chế_độ mặc và tư_trang của người bị tạm giữ , người bị tạm giam 1 . Trong thời_gian bị tạm giữ , tạm giam , người bị tạm giữ , người bị tạm giam được sử_dụng quần_áo , chăn , chiếu , màn và các đồ_dùng cần_thiết cho sinh_hoạt của cá_nhân ; nếu thiếu thì cơ_sở giam_giữ cho mượn . Người bị tạm giữ , người bị tạm giam được cấp xà_phòng , kem đánh răng ; nếu là phụ_nữ thì được cấp thêm đồ_dùng cần_thiết cho vệ_sinh của phụ_nữ . Cán_bộ trực_tiếp quản_lý giam_giữ có trách_nhiệm hướng_dẫn , yêu_cầu người bị tạm giữ , người bị tạm giam_giữ gìn và bảo_đảm vệ_sinh ; thu_hồi đồ_dùng đã cho mượn khi người bị tạm giữ , người bị tạm giam ra khỏi cơ_sở giam_giữ . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Bên cạnh đó , Điều 6 Nghị_định 1 20/2 017 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 113/2021/NĐ-CP) về hướng_dẫn Luật thi_hành tạm giữ , tạm giam quy_định như sau : Chế_độ mặc và tư_trang của người bị tạm giữ , người bị tạm giam 1 . Người bị tạm giữ , người bị tạm giam được sử_dụng quần , áo , chăn , chiếu , màn và các đồ_dùng cần_thiết cho sinh_hoạt của cá_nhân , nếu thiếu thì cơ_sở giam_giữ cho mượn theo tiêu_chuẩn mỗi người gồm : 01 chiếu ; 01 màn cá_nhân ; 01 đôi dép ; 02 bộ quần_áo dài ; 01 áo_ấm mùa đông ( các tỉnh từ Thừa_Thiên_Huế trở ra và 05 tỉnh Tây_Nguyên ) và 01 chăn ( các tỉnh từ Thừa_Thiên_Huế trở ra và 05 tỉnh Tây_Nguyên dùng chăn bông loại không quá 02 kg , các tỉnh , thành_phố còn lại dùng chăn sợi ) . Người bị tạm giữ được cấp : 01 bàn_chải đánh răng ; kem đánh răng không quá 20 g ; 01 khăn rửa mặt ; 0,1 kg xà_phòng , 20ml dầu_gội đầu . Khi người bị tạm giữ chuyển sang tạm giam thì tiếp_tục sử_dụng bàn_chải đánh răng , khăn mặt theo quy_định đối_với người bị tạm giam . Người bị tạm giam được cấp : 01 bàn_chải đánh răng , 01 khăn rửa mặt dùng trong 03 tháng ; kem đánh răng không quá 100g dùng trong 02 tháng ; mỗi tháng được cấp 0,3 kg xà_phòng , 70ml dầu_gội đầu . Người bị tạm giữ , người bị tạm giam là phụ_nữ nếu có nhu_cầu được cấp thêm đồ_dùng cần_thiết cho vệ_sinh của phụ_nữ trị_giá tương_đương 02 kg gạo_tẻ / người / tháng . 2 . Cơ_sở giam_giữ cho người bị tạm giữ , người bị tạm giam mượn quần_áo theo mẫu thống_nhất , áo kiểu bludong dài tay , quần dài có chun , không đóng số , màu xanh_lam . Như_vậy , chế_độ mặc của người bị tạm giữ hình_sự bao_gồm : - Người bị tạm giữ hình_sự được sử_dụng quần , áo , chăn , chiếu , màn và các đồ_dùng cần_thiết cho sinh_hoạt của cá_nhân , nếu thiếu thì cơ_sở giam_giữ cho mượn theo tiêu_chuẩn mỗi người gồm : + 01 chiếu ; +01 màn cá_nhân ; + 01 đôi dép ; + 02 bộ quần_áo dài ; + 01 áo_ấm mùa đông ( các tỉnh từ Thừa_Thiên_Huế trở ra và 05 tỉnh Tây_Nguyên ) và 01 chăn ( các tỉnh từ Thừa_Thiên_Huế trở ra và 05 tỉnh Tây_Nguyên dùng chăn bông loại không quá 02 kg , các tỉnh , thành_phố còn lại dùng chăn sợi ) . - Người bị tạm giữ hình_sự được cấp : 01 bàn_chải đánh răng ; kem đánh răng không quá 20 g ; 01 khăn rửa mặt ; 0,1 kg xà_phòng , 20ml dầu_gội đầu . Khi người bị tạm giữ chuyển sang tạm giam thì tiếp_tục sử_dụng bàn_chải đánh răng , khăn mặt theo quy_định đối_với người bị tạm giam . - Người bị tạm giữ hình_sự là phụ_nữ nếu có nhu_cầu được cấp thêm đồ_dùng cần_thiết cho vệ_sinh của phụ_nữ trị_giá tương_đương 02 kg gạo_tẻ / người / tháng . Người bị tạm giữ hình_sự ( Hình từ Internet ) | 209,877 | |
Chế_độ mặc và tư_trang của người bị tạm giữ hình_sự quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 28 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về chế_độ mặc và tư_trang của người bị tạm giữ hình_sự như sau : ... NĐ-CP) về hướng_dẫn Luật thi_hành tạm giữ, tạm giam quy_định như sau : Chế_độ mặc và tư_trang của người bị tạm giữ, người bị tạm giam 1. Người bị tạm giữ, người bị tạm giam được sử_dụng quần, áo, chăn, chiếu, màn và các đồ_dùng cần_thiết cho sinh_hoạt của cá_nhân, nếu thiếu thì cơ_sở giam_giữ cho mượn theo tiêu_chuẩn mỗi người gồm : 01 chiếu ; 01 màn cá_nhân ; 01 đôi dép ; 02 bộ quần_áo dài ; 01 áo_ấm mùa đông ( các tỉnh từ Thừa_Thiên_Huế trở ra và 05 tỉnh Tây_Nguyên ) và 01 chăn ( các tỉnh từ Thừa_Thiên_Huế trở ra và 05 tỉnh Tây_Nguyên dùng chăn bông loại không quá 02 kg, các tỉnh, thành_phố còn lại dùng chăn sợi ). Người bị tạm giữ được cấp : 01 bàn_chải đánh răng ; kem đánh răng không quá 20 g ; 01 khăn rửa mặt ; 0,1 kg xà_phòng, 20ml dầu_gội đầu. Khi người bị tạm giữ chuyển sang tạm giam thì tiếp_tục sử_dụng bàn_chải đánh răng, khăn mặt theo quy_định đối_với người bị tạm giam. Người | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 28 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về chế_độ mặc và tư_trang của người bị tạm giữ hình_sự như sau : Chế_độ mặc và tư_trang của người bị tạm giữ , người bị tạm giam 1 . Trong thời_gian bị tạm giữ , tạm giam , người bị tạm giữ , người bị tạm giam được sử_dụng quần_áo , chăn , chiếu , màn và các đồ_dùng cần_thiết cho sinh_hoạt của cá_nhân ; nếu thiếu thì cơ_sở giam_giữ cho mượn . Người bị tạm giữ , người bị tạm giam được cấp xà_phòng , kem đánh răng ; nếu là phụ_nữ thì được cấp thêm đồ_dùng cần_thiết cho vệ_sinh của phụ_nữ . Cán_bộ trực_tiếp quản_lý giam_giữ có trách_nhiệm hướng_dẫn , yêu_cầu người bị tạm giữ , người bị tạm giam_giữ gìn và bảo_đảm vệ_sinh ; thu_hồi đồ_dùng đã cho mượn khi người bị tạm giữ , người bị tạm giam ra khỏi cơ_sở giam_giữ . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Bên cạnh đó , Điều 6 Nghị_định 1 20/2 017 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 113/2021/NĐ-CP) về hướng_dẫn Luật thi_hành tạm giữ , tạm giam quy_định như sau : Chế_độ mặc và tư_trang của người bị tạm giữ , người bị tạm giam 1 . Người bị tạm giữ , người bị tạm giam được sử_dụng quần , áo , chăn , chiếu , màn và các đồ_dùng cần_thiết cho sinh_hoạt của cá_nhân , nếu thiếu thì cơ_sở giam_giữ cho mượn theo tiêu_chuẩn mỗi người gồm : 01 chiếu ; 01 màn cá_nhân ; 01 đôi dép ; 02 bộ quần_áo dài ; 01 áo_ấm mùa đông ( các tỉnh từ Thừa_Thiên_Huế trở ra và 05 tỉnh Tây_Nguyên ) và 01 chăn ( các tỉnh từ Thừa_Thiên_Huế trở ra và 05 tỉnh Tây_Nguyên dùng chăn bông loại không quá 02 kg , các tỉnh , thành_phố còn lại dùng chăn sợi ) . Người bị tạm giữ được cấp : 01 bàn_chải đánh răng ; kem đánh răng không quá 20 g ; 01 khăn rửa mặt ; 0,1 kg xà_phòng , 20ml dầu_gội đầu . Khi người bị tạm giữ chuyển sang tạm giam thì tiếp_tục sử_dụng bàn_chải đánh răng , khăn mặt theo quy_định đối_với người bị tạm giam . Người bị tạm giam được cấp : 01 bàn_chải đánh răng , 01 khăn rửa mặt dùng trong 03 tháng ; kem đánh răng không quá 100g dùng trong 02 tháng ; mỗi tháng được cấp 0,3 kg xà_phòng , 70ml dầu_gội đầu . Người bị tạm giữ , người bị tạm giam là phụ_nữ nếu có nhu_cầu được cấp thêm đồ_dùng cần_thiết cho vệ_sinh của phụ_nữ trị_giá tương_đương 02 kg gạo_tẻ / người / tháng . 2 . Cơ_sở giam_giữ cho người bị tạm giữ , người bị tạm giam mượn quần_áo theo mẫu thống_nhất , áo kiểu bludong dài tay , quần dài có chun , không đóng số , màu xanh_lam . Như_vậy , chế_độ mặc của người bị tạm giữ hình_sự bao_gồm : - Người bị tạm giữ hình_sự được sử_dụng quần , áo , chăn , chiếu , màn và các đồ_dùng cần_thiết cho sinh_hoạt của cá_nhân , nếu thiếu thì cơ_sở giam_giữ cho mượn theo tiêu_chuẩn mỗi người gồm : + 01 chiếu ; +01 màn cá_nhân ; + 01 đôi dép ; + 02 bộ quần_áo dài ; + 01 áo_ấm mùa đông ( các tỉnh từ Thừa_Thiên_Huế trở ra và 05 tỉnh Tây_Nguyên ) và 01 chăn ( các tỉnh từ Thừa_Thiên_Huế trở ra và 05 tỉnh Tây_Nguyên dùng chăn bông loại không quá 02 kg , các tỉnh , thành_phố còn lại dùng chăn sợi ) . - Người bị tạm giữ hình_sự được cấp : 01 bàn_chải đánh răng ; kem đánh răng không quá 20 g ; 01 khăn rửa mặt ; 0,1 kg xà_phòng , 20ml dầu_gội đầu . Khi người bị tạm giữ chuyển sang tạm giam thì tiếp_tục sử_dụng bàn_chải đánh răng , khăn mặt theo quy_định đối_với người bị tạm giam . - Người bị tạm giữ hình_sự là phụ_nữ nếu có nhu_cầu được cấp thêm đồ_dùng cần_thiết cho vệ_sinh của phụ_nữ trị_giá tương_đương 02 kg gạo_tẻ / người / tháng . Người bị tạm giữ hình_sự ( Hình từ Internet ) | 209,878 | |
Chế_độ mặc và tư_trang của người bị tạm giữ hình_sự quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 28 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về chế_độ mặc và tư_trang của người bị tạm giữ hình_sự như sau : ... 20ml dầu_gội đầu. Khi người bị tạm giữ chuyển sang tạm giam thì tiếp_tục sử_dụng bàn_chải đánh răng, khăn mặt theo quy_định đối_với người bị tạm giam. Người bị tạm giam được cấp : 01 bàn_chải đánh răng, 01 khăn rửa mặt dùng trong 03 tháng ; kem đánh răng không quá 100g dùng trong 02 tháng ; mỗi tháng được cấp 0,3 kg xà_phòng, 70ml dầu_gội đầu. Người bị tạm giữ, người bị tạm giam là phụ_nữ nếu có nhu_cầu được cấp thêm đồ_dùng cần_thiết cho vệ_sinh của phụ_nữ trị_giá tương_đương 02 kg gạo_tẻ / người / tháng. 2. Cơ_sở giam_giữ cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam mượn quần_áo theo mẫu thống_nhất, áo kiểu bludong dài tay, quần dài có chun, không đóng số, màu xanh_lam. Như_vậy, chế_độ mặc của người bị tạm giữ hình_sự bao_gồm : - Người bị tạm giữ hình_sự được sử_dụng quần, áo, chăn, chiếu, màn và các đồ_dùng cần_thiết cho sinh_hoạt của cá_nhân, nếu thiếu thì cơ_sở giam_giữ cho mượn theo tiêu_chuẩn mỗi người gồm : + | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 28 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về chế_độ mặc và tư_trang của người bị tạm giữ hình_sự như sau : Chế_độ mặc và tư_trang của người bị tạm giữ , người bị tạm giam 1 . Trong thời_gian bị tạm giữ , tạm giam , người bị tạm giữ , người bị tạm giam được sử_dụng quần_áo , chăn , chiếu , màn và các đồ_dùng cần_thiết cho sinh_hoạt của cá_nhân ; nếu thiếu thì cơ_sở giam_giữ cho mượn . Người bị tạm giữ , người bị tạm giam được cấp xà_phòng , kem đánh răng ; nếu là phụ_nữ thì được cấp thêm đồ_dùng cần_thiết cho vệ_sinh của phụ_nữ . Cán_bộ trực_tiếp quản_lý giam_giữ có trách_nhiệm hướng_dẫn , yêu_cầu người bị tạm giữ , người bị tạm giam_giữ gìn và bảo_đảm vệ_sinh ; thu_hồi đồ_dùng đã cho mượn khi người bị tạm giữ , người bị tạm giam ra khỏi cơ_sở giam_giữ . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Bên cạnh đó , Điều 6 Nghị_định 1 20/2 017 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 113/2021/NĐ-CP) về hướng_dẫn Luật thi_hành tạm giữ , tạm giam quy_định như sau : Chế_độ mặc và tư_trang của người bị tạm giữ , người bị tạm giam 1 . Người bị tạm giữ , người bị tạm giam được sử_dụng quần , áo , chăn , chiếu , màn và các đồ_dùng cần_thiết cho sinh_hoạt của cá_nhân , nếu thiếu thì cơ_sở giam_giữ cho mượn theo tiêu_chuẩn mỗi người gồm : 01 chiếu ; 01 màn cá_nhân ; 01 đôi dép ; 02 bộ quần_áo dài ; 01 áo_ấm mùa đông ( các tỉnh từ Thừa_Thiên_Huế trở ra và 05 tỉnh Tây_Nguyên ) và 01 chăn ( các tỉnh từ Thừa_Thiên_Huế trở ra và 05 tỉnh Tây_Nguyên dùng chăn bông loại không quá 02 kg , các tỉnh , thành_phố còn lại dùng chăn sợi ) . Người bị tạm giữ được cấp : 01 bàn_chải đánh răng ; kem đánh răng không quá 20 g ; 01 khăn rửa mặt ; 0,1 kg xà_phòng , 20ml dầu_gội đầu . Khi người bị tạm giữ chuyển sang tạm giam thì tiếp_tục sử_dụng bàn_chải đánh răng , khăn mặt theo quy_định đối_với người bị tạm giam . Người bị tạm giam được cấp : 01 bàn_chải đánh răng , 01 khăn rửa mặt dùng trong 03 tháng ; kem đánh răng không quá 100g dùng trong 02 tháng ; mỗi tháng được cấp 0,3 kg xà_phòng , 70ml dầu_gội đầu . Người bị tạm giữ , người bị tạm giam là phụ_nữ nếu có nhu_cầu được cấp thêm đồ_dùng cần_thiết cho vệ_sinh của phụ_nữ trị_giá tương_đương 02 kg gạo_tẻ / người / tháng . 2 . Cơ_sở giam_giữ cho người bị tạm giữ , người bị tạm giam mượn quần_áo theo mẫu thống_nhất , áo kiểu bludong dài tay , quần dài có chun , không đóng số , màu xanh_lam . Như_vậy , chế_độ mặc của người bị tạm giữ hình_sự bao_gồm : - Người bị tạm giữ hình_sự được sử_dụng quần , áo , chăn , chiếu , màn và các đồ_dùng cần_thiết cho sinh_hoạt của cá_nhân , nếu thiếu thì cơ_sở giam_giữ cho mượn theo tiêu_chuẩn mỗi người gồm : + 01 chiếu ; +01 màn cá_nhân ; + 01 đôi dép ; + 02 bộ quần_áo dài ; + 01 áo_ấm mùa đông ( các tỉnh từ Thừa_Thiên_Huế trở ra và 05 tỉnh Tây_Nguyên ) và 01 chăn ( các tỉnh từ Thừa_Thiên_Huế trở ra và 05 tỉnh Tây_Nguyên dùng chăn bông loại không quá 02 kg , các tỉnh , thành_phố còn lại dùng chăn sợi ) . - Người bị tạm giữ hình_sự được cấp : 01 bàn_chải đánh răng ; kem đánh răng không quá 20 g ; 01 khăn rửa mặt ; 0,1 kg xà_phòng , 20ml dầu_gội đầu . Khi người bị tạm giữ chuyển sang tạm giam thì tiếp_tục sử_dụng bàn_chải đánh răng , khăn mặt theo quy_định đối_với người bị tạm giam . - Người bị tạm giữ hình_sự là phụ_nữ nếu có nhu_cầu được cấp thêm đồ_dùng cần_thiết cho vệ_sinh của phụ_nữ trị_giá tương_đương 02 kg gạo_tẻ / người / tháng . Người bị tạm giữ hình_sự ( Hình từ Internet ) | 209,879 | |
Chế_độ mặc và tư_trang của người bị tạm giữ hình_sự quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 28 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về chế_độ mặc và tư_trang của người bị tạm giữ hình_sự như sau : ... quần, áo, chăn, chiếu, màn và các đồ_dùng cần_thiết cho sinh_hoạt của cá_nhân, nếu thiếu thì cơ_sở giam_giữ cho mượn theo tiêu_chuẩn mỗi người gồm : + 01 chiếu ; +01 màn cá_nhân ; + 01 đôi dép ; + 02 bộ quần_áo dài ; + 01 áo_ấm mùa đông ( các tỉnh từ Thừa_Thiên_Huế trở ra và 05 tỉnh Tây_Nguyên ) và 01 chăn ( các tỉnh từ Thừa_Thiên_Huế trở ra và 05 tỉnh Tây_Nguyên dùng chăn bông loại không quá 02 kg, các tỉnh, thành_phố còn lại dùng chăn sợi ). - Người bị tạm giữ hình_sự được cấp : 01 bàn_chải đánh răng ; kem đánh răng không quá 20 g ; 01 khăn rửa mặt ; 0,1 kg xà_phòng, 20ml dầu_gội đầu. Khi người bị tạm giữ chuyển sang tạm giam thì tiếp_tục sử_dụng bàn_chải đánh răng, khăn mặt theo quy_định đối_với người bị tạm giam. - Người bị tạm giữ hình_sự là phụ_nữ nếu có nhu_cầu được cấp thêm đồ_dùng cần_thiết cho vệ_sinh của phụ_nữ trị_giá tương_đương 02 kg gạo_tẻ / người / tháng. Người bị tạm giữ hình_sự ( | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 28 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về chế_độ mặc và tư_trang của người bị tạm giữ hình_sự như sau : Chế_độ mặc và tư_trang của người bị tạm giữ , người bị tạm giam 1 . Trong thời_gian bị tạm giữ , tạm giam , người bị tạm giữ , người bị tạm giam được sử_dụng quần_áo , chăn , chiếu , màn và các đồ_dùng cần_thiết cho sinh_hoạt của cá_nhân ; nếu thiếu thì cơ_sở giam_giữ cho mượn . Người bị tạm giữ , người bị tạm giam được cấp xà_phòng , kem đánh răng ; nếu là phụ_nữ thì được cấp thêm đồ_dùng cần_thiết cho vệ_sinh của phụ_nữ . Cán_bộ trực_tiếp quản_lý giam_giữ có trách_nhiệm hướng_dẫn , yêu_cầu người bị tạm giữ , người bị tạm giam_giữ gìn và bảo_đảm vệ_sinh ; thu_hồi đồ_dùng đã cho mượn khi người bị tạm giữ , người bị tạm giam ra khỏi cơ_sở giam_giữ . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Bên cạnh đó , Điều 6 Nghị_định 1 20/2 017 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 113/2021/NĐ-CP) về hướng_dẫn Luật thi_hành tạm giữ , tạm giam quy_định như sau : Chế_độ mặc và tư_trang của người bị tạm giữ , người bị tạm giam 1 . Người bị tạm giữ , người bị tạm giam được sử_dụng quần , áo , chăn , chiếu , màn và các đồ_dùng cần_thiết cho sinh_hoạt của cá_nhân , nếu thiếu thì cơ_sở giam_giữ cho mượn theo tiêu_chuẩn mỗi người gồm : 01 chiếu ; 01 màn cá_nhân ; 01 đôi dép ; 02 bộ quần_áo dài ; 01 áo_ấm mùa đông ( các tỉnh từ Thừa_Thiên_Huế trở ra và 05 tỉnh Tây_Nguyên ) và 01 chăn ( các tỉnh từ Thừa_Thiên_Huế trở ra và 05 tỉnh Tây_Nguyên dùng chăn bông loại không quá 02 kg , các tỉnh , thành_phố còn lại dùng chăn sợi ) . Người bị tạm giữ được cấp : 01 bàn_chải đánh răng ; kem đánh răng không quá 20 g ; 01 khăn rửa mặt ; 0,1 kg xà_phòng , 20ml dầu_gội đầu . Khi người bị tạm giữ chuyển sang tạm giam thì tiếp_tục sử_dụng bàn_chải đánh răng , khăn mặt theo quy_định đối_với người bị tạm giam . Người bị tạm giam được cấp : 01 bàn_chải đánh răng , 01 khăn rửa mặt dùng trong 03 tháng ; kem đánh răng không quá 100g dùng trong 02 tháng ; mỗi tháng được cấp 0,3 kg xà_phòng , 70ml dầu_gội đầu . Người bị tạm giữ , người bị tạm giam là phụ_nữ nếu có nhu_cầu được cấp thêm đồ_dùng cần_thiết cho vệ_sinh của phụ_nữ trị_giá tương_đương 02 kg gạo_tẻ / người / tháng . 2 . Cơ_sở giam_giữ cho người bị tạm giữ , người bị tạm giam mượn quần_áo theo mẫu thống_nhất , áo kiểu bludong dài tay , quần dài có chun , không đóng số , màu xanh_lam . Như_vậy , chế_độ mặc của người bị tạm giữ hình_sự bao_gồm : - Người bị tạm giữ hình_sự được sử_dụng quần , áo , chăn , chiếu , màn và các đồ_dùng cần_thiết cho sinh_hoạt của cá_nhân , nếu thiếu thì cơ_sở giam_giữ cho mượn theo tiêu_chuẩn mỗi người gồm : + 01 chiếu ; +01 màn cá_nhân ; + 01 đôi dép ; + 02 bộ quần_áo dài ; + 01 áo_ấm mùa đông ( các tỉnh từ Thừa_Thiên_Huế trở ra và 05 tỉnh Tây_Nguyên ) và 01 chăn ( các tỉnh từ Thừa_Thiên_Huế trở ra và 05 tỉnh Tây_Nguyên dùng chăn bông loại không quá 02 kg , các tỉnh , thành_phố còn lại dùng chăn sợi ) . - Người bị tạm giữ hình_sự được cấp : 01 bàn_chải đánh răng ; kem đánh răng không quá 20 g ; 01 khăn rửa mặt ; 0,1 kg xà_phòng , 20ml dầu_gội đầu . Khi người bị tạm giữ chuyển sang tạm giam thì tiếp_tục sử_dụng bàn_chải đánh răng , khăn mặt theo quy_định đối_với người bị tạm giam . - Người bị tạm giữ hình_sự là phụ_nữ nếu có nhu_cầu được cấp thêm đồ_dùng cần_thiết cho vệ_sinh của phụ_nữ trị_giá tương_đương 02 kg gạo_tẻ / người / tháng . Người bị tạm giữ hình_sự ( Hình từ Internet ) | 209,880 | |
Chế_độ mặc và tư_trang của người bị tạm giữ hình_sự quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 28 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về chế_độ mặc và tư_trang của người bị tạm giữ hình_sự như sau : ... giữ hình_sự là phụ_nữ nếu có nhu_cầu được cấp thêm đồ_dùng cần_thiết cho vệ_sinh của phụ_nữ trị_giá tương_đương 02 kg gạo_tẻ / người / tháng. Người bị tạm giữ hình_sự ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 28 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về chế_độ mặc và tư_trang của người bị tạm giữ hình_sự như sau : Chế_độ mặc và tư_trang của người bị tạm giữ , người bị tạm giam 1 . Trong thời_gian bị tạm giữ , tạm giam , người bị tạm giữ , người bị tạm giam được sử_dụng quần_áo , chăn , chiếu , màn và các đồ_dùng cần_thiết cho sinh_hoạt của cá_nhân ; nếu thiếu thì cơ_sở giam_giữ cho mượn . Người bị tạm giữ , người bị tạm giam được cấp xà_phòng , kem đánh răng ; nếu là phụ_nữ thì được cấp thêm đồ_dùng cần_thiết cho vệ_sinh của phụ_nữ . Cán_bộ trực_tiếp quản_lý giam_giữ có trách_nhiệm hướng_dẫn , yêu_cầu người bị tạm giữ , người bị tạm giam_giữ gìn và bảo_đảm vệ_sinh ; thu_hồi đồ_dùng đã cho mượn khi người bị tạm giữ , người bị tạm giam ra khỏi cơ_sở giam_giữ . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Bên cạnh đó , Điều 6 Nghị_định 1 20/2 017 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 113/2021/NĐ-CP) về hướng_dẫn Luật thi_hành tạm giữ , tạm giam quy_định như sau : Chế_độ mặc và tư_trang của người bị tạm giữ , người bị tạm giam 1 . Người bị tạm giữ , người bị tạm giam được sử_dụng quần , áo , chăn , chiếu , màn và các đồ_dùng cần_thiết cho sinh_hoạt của cá_nhân , nếu thiếu thì cơ_sở giam_giữ cho mượn theo tiêu_chuẩn mỗi người gồm : 01 chiếu ; 01 màn cá_nhân ; 01 đôi dép ; 02 bộ quần_áo dài ; 01 áo_ấm mùa đông ( các tỉnh từ Thừa_Thiên_Huế trở ra và 05 tỉnh Tây_Nguyên ) và 01 chăn ( các tỉnh từ Thừa_Thiên_Huế trở ra và 05 tỉnh Tây_Nguyên dùng chăn bông loại không quá 02 kg , các tỉnh , thành_phố còn lại dùng chăn sợi ) . Người bị tạm giữ được cấp : 01 bàn_chải đánh răng ; kem đánh răng không quá 20 g ; 01 khăn rửa mặt ; 0,1 kg xà_phòng , 20ml dầu_gội đầu . Khi người bị tạm giữ chuyển sang tạm giam thì tiếp_tục sử_dụng bàn_chải đánh răng , khăn mặt theo quy_định đối_với người bị tạm giam . Người bị tạm giam được cấp : 01 bàn_chải đánh răng , 01 khăn rửa mặt dùng trong 03 tháng ; kem đánh răng không quá 100g dùng trong 02 tháng ; mỗi tháng được cấp 0,3 kg xà_phòng , 70ml dầu_gội đầu . Người bị tạm giữ , người bị tạm giam là phụ_nữ nếu có nhu_cầu được cấp thêm đồ_dùng cần_thiết cho vệ_sinh của phụ_nữ trị_giá tương_đương 02 kg gạo_tẻ / người / tháng . 2 . Cơ_sở giam_giữ cho người bị tạm giữ , người bị tạm giam mượn quần_áo theo mẫu thống_nhất , áo kiểu bludong dài tay , quần dài có chun , không đóng số , màu xanh_lam . Như_vậy , chế_độ mặc của người bị tạm giữ hình_sự bao_gồm : - Người bị tạm giữ hình_sự được sử_dụng quần , áo , chăn , chiếu , màn và các đồ_dùng cần_thiết cho sinh_hoạt của cá_nhân , nếu thiếu thì cơ_sở giam_giữ cho mượn theo tiêu_chuẩn mỗi người gồm : + 01 chiếu ; +01 màn cá_nhân ; + 01 đôi dép ; + 02 bộ quần_áo dài ; + 01 áo_ấm mùa đông ( các tỉnh từ Thừa_Thiên_Huế trở ra và 05 tỉnh Tây_Nguyên ) và 01 chăn ( các tỉnh từ Thừa_Thiên_Huế trở ra và 05 tỉnh Tây_Nguyên dùng chăn bông loại không quá 02 kg , các tỉnh , thành_phố còn lại dùng chăn sợi ) . - Người bị tạm giữ hình_sự được cấp : 01 bàn_chải đánh răng ; kem đánh răng không quá 20 g ; 01 khăn rửa mặt ; 0,1 kg xà_phòng , 20ml dầu_gội đầu . Khi người bị tạm giữ chuyển sang tạm giam thì tiếp_tục sử_dụng bàn_chải đánh răng , khăn mặt theo quy_định đối_với người bị tạm giam . - Người bị tạm giữ hình_sự là phụ_nữ nếu có nhu_cầu được cấp thêm đồ_dùng cần_thiết cho vệ_sinh của phụ_nữ trị_giá tương_đương 02 kg gạo_tẻ / người / tháng . Người bị tạm giữ hình_sự ( Hình từ Internet ) | 209,881 | |
Tư_trang của người bị tạm giữ hình_sự do ai quản_lý ? | Căn_cứ vào Điều 24 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định như sau : ... Quản_lý đồ_vật, tư_trang, tiền, tài_sản của người bị tạm giữ, người bị tạm giam 1. Người bị tạm giữ, người bị tạm giam chỉ được đưa vào buồng tạm giữ, buồng tạm giam đồ_dùng cần_thiết cho cá_nhân. Đồ_vật, tư_trang, tiền và tài_sản khác của họ mang theo phải gửi lưu ký tại nơi quy_định của cơ_sở giam_giữ hoặc uỷ_quyền cho thân_nhân, người đại_diện hợp_pháp của họ quản_lý. Những đồ_vật không_thể bảo_quản được trong thời_hạn tạm giữ, tạm giam và những đồ_vật thuộc danh_mục cấm mang vào buồng tạm giữ, buồng tạm giam nếu phải huỷ_bỏ thì thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phải ra quyết_định bằng văn_bản hoặc xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Khi huỷ_bỏ phải có sự chứng_kiến của người bị tạm giữ, người bị tạm giam và phải lập biên_bản về việc huỷ_bỏ. Nếu họ được trả tự_do, chuyển nơi giam_giữ khác thì đồ_vật, tư_trang, tiền, tài_sản khác đã gửi lưu ký được trả lại ; trường_hợp cơ_sở giam_giữ làm hư_hỏng hoặc mất thì phải bồi_thường. 2. Bộ_trưởng Bộ Công_an, Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định danh_mục đồ_vật | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 24 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định như sau : Quản_lý đồ_vật , tư_trang , tiền , tài_sản của người bị tạm giữ , người bị tạm giam 1 . Người bị tạm giữ , người bị tạm giam chỉ được đưa vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam đồ_dùng cần_thiết cho cá_nhân . Đồ_vật , tư_trang , tiền và tài_sản khác của họ mang theo phải gửi lưu ký tại nơi quy_định của cơ_sở giam_giữ hoặc uỷ_quyền cho thân_nhân , người đại_diện hợp_pháp của họ quản_lý . Những đồ_vật không_thể bảo_quản được trong thời_hạn tạm giữ , tạm giam và những đồ_vật thuộc danh_mục cấm mang vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam nếu phải huỷ_bỏ thì thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phải ra quyết_định bằng văn_bản hoặc xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Khi huỷ_bỏ phải có sự chứng_kiến của người bị tạm giữ , người bị tạm giam và phải lập biên_bản về việc huỷ_bỏ . Nếu họ được trả tự_do , chuyển nơi giam_giữ khác thì đồ_vật , tư_trang , tiền , tài_sản khác đã gửi lưu ký được trả lại ; trường_hợp cơ_sở giam_giữ làm hư_hỏng hoặc mất thì phải bồi_thường . 2 . Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định danh_mục đồ_vật cấm đưa vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam . Căn_cứ vào danh_mục đồ_vật cấm đưa vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam , thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ quyết_định không được đưa vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam các đồ_vật cụ_thể có khả_năng dùng để tự_sát , trốn khỏi nơi giam_giữ , gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ , tính_mạng của người đó hoặc người khác . ... Như_vậy , người bị tạm giữ chỉ được đưa vào buồng tạm giữ đồ_dùng cần_thiết cho cá_nhân . - Đồ_vật , tư_trang , tiền và tài_sản khác của họ mang theo phải gửi lưu ký tại nơi quy_định của cơ_sở giam_giữ hoặc uỷ_quyền cho thân_nhân , người đại_diện hợp_pháp của họ quản_lý . - Những đồ_vật không_thể bảo_quản được trong thời_hạn tạm giữ và những đồ_vật thuộc danh_mục cấm mang vào buồng tạm giữ nếu phải huỷ_bỏ thì thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phải ra quyết_định bằng văn_bản hoặc xử_lý theo quy_định của pháp_luật . - Khi huỷ_bỏ phải có sự chứng_kiến của người bị tạm giữ và phải lập biên_bản về việc huỷ_bỏ . - Nếu họ được trả tự_do , chuyển nơi giam_giữ khác thì đồ_vật , tư_trang , tiền , tài_sản khác đã gửi lưu ký được trả lại ; trường_hợp cơ_sở giam_giữ làm hư_hỏng hoặc mất thì phải bồi_thường . | 209,882 | |
Tư_trang của người bị tạm giữ hình_sự do ai quản_lý ? | Căn_cứ vào Điều 24 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định như sau : ... khác đã gửi lưu ký được trả lại ; trường_hợp cơ_sở giam_giữ làm hư_hỏng hoặc mất thì phải bồi_thường. 2. Bộ_trưởng Bộ Công_an, Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định danh_mục đồ_vật cấm đưa vào buồng tạm giữ, buồng tạm giam. Căn_cứ vào danh_mục đồ_vật cấm đưa vào buồng tạm giữ, buồng tạm giam, thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ quyết_định không được đưa vào buồng tạm giữ, buồng tạm giam các đồ_vật cụ_thể có khả_năng dùng để tự_sát, trốn khỏi nơi giam_giữ, gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ, tính_mạng của người đó hoặc người khác.... Như_vậy, người bị tạm giữ chỉ được đưa vào buồng tạm giữ đồ_dùng cần_thiết cho cá_nhân. - Đồ_vật, tư_trang, tiền và tài_sản khác của họ mang theo phải gửi lưu ký tại nơi quy_định của cơ_sở giam_giữ hoặc uỷ_quyền cho thân_nhân, người đại_diện hợp_pháp của họ quản_lý. - Những đồ_vật không_thể bảo_quản được trong thời_hạn tạm giữ và những đồ_vật thuộc danh_mục cấm mang vào buồng tạm giữ nếu phải huỷ_bỏ thì thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phải ra quyết_định bằng văn_bản hoặc xử_lý theo quy_định của pháp_luật. - Khi | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 24 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định như sau : Quản_lý đồ_vật , tư_trang , tiền , tài_sản của người bị tạm giữ , người bị tạm giam 1 . Người bị tạm giữ , người bị tạm giam chỉ được đưa vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam đồ_dùng cần_thiết cho cá_nhân . Đồ_vật , tư_trang , tiền và tài_sản khác của họ mang theo phải gửi lưu ký tại nơi quy_định của cơ_sở giam_giữ hoặc uỷ_quyền cho thân_nhân , người đại_diện hợp_pháp của họ quản_lý . Những đồ_vật không_thể bảo_quản được trong thời_hạn tạm giữ , tạm giam và những đồ_vật thuộc danh_mục cấm mang vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam nếu phải huỷ_bỏ thì thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phải ra quyết_định bằng văn_bản hoặc xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Khi huỷ_bỏ phải có sự chứng_kiến của người bị tạm giữ , người bị tạm giam và phải lập biên_bản về việc huỷ_bỏ . Nếu họ được trả tự_do , chuyển nơi giam_giữ khác thì đồ_vật , tư_trang , tiền , tài_sản khác đã gửi lưu ký được trả lại ; trường_hợp cơ_sở giam_giữ làm hư_hỏng hoặc mất thì phải bồi_thường . 2 . Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định danh_mục đồ_vật cấm đưa vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam . Căn_cứ vào danh_mục đồ_vật cấm đưa vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam , thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ quyết_định không được đưa vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam các đồ_vật cụ_thể có khả_năng dùng để tự_sát , trốn khỏi nơi giam_giữ , gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ , tính_mạng của người đó hoặc người khác . ... Như_vậy , người bị tạm giữ chỉ được đưa vào buồng tạm giữ đồ_dùng cần_thiết cho cá_nhân . - Đồ_vật , tư_trang , tiền và tài_sản khác của họ mang theo phải gửi lưu ký tại nơi quy_định của cơ_sở giam_giữ hoặc uỷ_quyền cho thân_nhân , người đại_diện hợp_pháp của họ quản_lý . - Những đồ_vật không_thể bảo_quản được trong thời_hạn tạm giữ và những đồ_vật thuộc danh_mục cấm mang vào buồng tạm giữ nếu phải huỷ_bỏ thì thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phải ra quyết_định bằng văn_bản hoặc xử_lý theo quy_định của pháp_luật . - Khi huỷ_bỏ phải có sự chứng_kiến của người bị tạm giữ và phải lập biên_bản về việc huỷ_bỏ . - Nếu họ được trả tự_do , chuyển nơi giam_giữ khác thì đồ_vật , tư_trang , tiền , tài_sản khác đã gửi lưu ký được trả lại ; trường_hợp cơ_sở giam_giữ làm hư_hỏng hoặc mất thì phải bồi_thường . | 209,883 | |
Tư_trang của người bị tạm giữ hình_sự do ai quản_lý ? | Căn_cứ vào Điều 24 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định như sau : ... và những đồ_vật thuộc danh_mục cấm mang vào buồng tạm giữ nếu phải huỷ_bỏ thì thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phải ra quyết_định bằng văn_bản hoặc xử_lý theo quy_định của pháp_luật. - Khi huỷ_bỏ phải có sự chứng_kiến của người bị tạm giữ và phải lập biên_bản về việc huỷ_bỏ. - Nếu họ được trả tự_do, chuyển nơi giam_giữ khác thì đồ_vật, tư_trang, tiền, tài_sản khác đã gửi lưu ký được trả lại ; trường_hợp cơ_sở giam_giữ làm hư_hỏng hoặc mất thì phải bồi_thường. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 24 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định như sau : Quản_lý đồ_vật , tư_trang , tiền , tài_sản của người bị tạm giữ , người bị tạm giam 1 . Người bị tạm giữ , người bị tạm giam chỉ được đưa vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam đồ_dùng cần_thiết cho cá_nhân . Đồ_vật , tư_trang , tiền và tài_sản khác của họ mang theo phải gửi lưu ký tại nơi quy_định của cơ_sở giam_giữ hoặc uỷ_quyền cho thân_nhân , người đại_diện hợp_pháp của họ quản_lý . Những đồ_vật không_thể bảo_quản được trong thời_hạn tạm giữ , tạm giam và những đồ_vật thuộc danh_mục cấm mang vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam nếu phải huỷ_bỏ thì thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phải ra quyết_định bằng văn_bản hoặc xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Khi huỷ_bỏ phải có sự chứng_kiến của người bị tạm giữ , người bị tạm giam và phải lập biên_bản về việc huỷ_bỏ . Nếu họ được trả tự_do , chuyển nơi giam_giữ khác thì đồ_vật , tư_trang , tiền , tài_sản khác đã gửi lưu ký được trả lại ; trường_hợp cơ_sở giam_giữ làm hư_hỏng hoặc mất thì phải bồi_thường . 2 . Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định danh_mục đồ_vật cấm đưa vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam . Căn_cứ vào danh_mục đồ_vật cấm đưa vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam , thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ quyết_định không được đưa vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam các đồ_vật cụ_thể có khả_năng dùng để tự_sát , trốn khỏi nơi giam_giữ , gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ , tính_mạng của người đó hoặc người khác . ... Như_vậy , người bị tạm giữ chỉ được đưa vào buồng tạm giữ đồ_dùng cần_thiết cho cá_nhân . - Đồ_vật , tư_trang , tiền và tài_sản khác của họ mang theo phải gửi lưu ký tại nơi quy_định của cơ_sở giam_giữ hoặc uỷ_quyền cho thân_nhân , người đại_diện hợp_pháp của họ quản_lý . - Những đồ_vật không_thể bảo_quản được trong thời_hạn tạm giữ và những đồ_vật thuộc danh_mục cấm mang vào buồng tạm giữ nếu phải huỷ_bỏ thì thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phải ra quyết_định bằng văn_bản hoặc xử_lý theo quy_định của pháp_luật . - Khi huỷ_bỏ phải có sự chứng_kiến của người bị tạm giữ và phải lập biên_bản về việc huỷ_bỏ . - Nếu họ được trả tự_do , chuyển nơi giam_giữ khác thì đồ_vật , tư_trang , tiền , tài_sản khác đã gửi lưu ký được trả lại ; trường_hợp cơ_sở giam_giữ làm hư_hỏng hoặc mất thì phải bồi_thường . | 209,884 | |
Người bị tạm giữ hình_sự có được sử_dụng tiền lưu ký của mình không ? | Căn cứu vào khoản 3 Điều 24 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định như sau : ... Quản_lý đồ_vật , tư_trang , tiền , tài_sản của người bị tạm giữ , người bị tạm giam ... 3 . Người bị tạm giữ , người bị tạm giam được sử_dụng tiền gửi lưu ký để mua đồ_dùng thiết_yếu cho sinh_hoạt của họ bằng hình_thức ký sổ . Như_vậy , người bị tạm giữ hình_sự vẫn được sử_dụng tiền gửi lưu ký để mua đồ_dùng thiết_yếu cho sinh_hoạt của họ bằng hình_thức ký sổ . | None | 1 | Căn cứu vào khoản 3 Điều 24 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định như sau : Quản_lý đồ_vật , tư_trang , tiền , tài_sản của người bị tạm giữ , người bị tạm giam ... 3 . Người bị tạm giữ , người bị tạm giam được sử_dụng tiền gửi lưu ký để mua đồ_dùng thiết_yếu cho sinh_hoạt của họ bằng hình_thức ký sổ . Như_vậy , người bị tạm giữ hình_sự vẫn được sử_dụng tiền gửi lưu ký để mua đồ_dùng thiết_yếu cho sinh_hoạt của họ bằng hình_thức ký sổ . | 209,885 | |
Chứng_khoán đã niêm_yết là cổ_phiếu nếu không có giao_dịch trong vòng 06 tháng thì có bị đưa vào diện cảnh_báo hay không ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 37 Quy_chế niêm_yết và giao_dịch cổ_phiếu ban_hành kèm theo Quyết_định 17 / QĐ-HĐTV năm 2022 quy_định về các trường_hợp: ... Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 37 Quy_chế niêm_yết và giao_dịch cổ_phiếu ban_hành kèm theo Quyết_định 17 / QĐ-HĐTV năm 2022 quy_định về các trường_hợp chứng_khoán niêm_yết là cổ_phiếu bị cảnh_báo như sau : Cảnh_báo 1. Chứng_khoán bị cảnh_báo khi xảy ra một trong các trường_hợp sau : a ) Vốn_điều_lệ đã góp tính trên báo_cáo tài_chính gần nhất của tổ_chức niêm_yết giảm dưới 30 tỷ đồng. b ) Lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối tại báo_cáo tài_chính năm đã kiểm_toán của tổ_chức niêm_yết là số_âm ( có tính đến ảnh_hưởng của ý_kiến ngoại_trừ của đơn_vị kiểm_toán ( nếu có ) liên_quan tới chỉ_tiêu lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối ). Trường_hợp tổ_chức niêm_yết là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị kế_toán trực_thuộc, chỉ_tiêu lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối được xem_xét căn_cứ trên báo_cáo tài_chính tổng_hợp. Trường_hợp tổ_chức niêm_yết có công_ty con, chỉ_tiêu lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối được xem_xét trên báo_cáo tài_chính hợp_nhất. c ) Tổ_chức kiểm_toán có ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ đối_với báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán của tổ_chức niêm_yết. Trường_hợp tổ_chức niêm_yết có công_ty con hoặc là đơn_vị kế_toán cấp trên có các đơn_vị kế_toán trực_thuộc thì thì | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 37 Quy_chế niêm_yết và giao_dịch cổ_phiếu ban_hành kèm theo Quyết_định 17 / QĐ-HĐTV năm 2022 quy_định về các trường_hợp chứng_khoán niêm_yết là cổ_phiếu bị cảnh_báo như sau : Cảnh_báo 1 . Chứng_khoán bị cảnh_báo khi xảy ra một trong các trường_hợp sau : a ) Vốn_điều_lệ đã góp tính trên báo_cáo tài_chính gần nhất của tổ_chức niêm_yết giảm dưới 30 tỷ đồng . b ) Lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối tại báo_cáo tài_chính năm đã kiểm_toán của tổ_chức niêm_yết là số_âm ( có tính đến ảnh_hưởng của ý_kiến ngoại_trừ của đơn_vị kiểm_toán ( nếu có ) liên_quan tới chỉ_tiêu lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối ) . Trường_hợp tổ_chức niêm_yết là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị kế_toán trực_thuộc , chỉ_tiêu lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối được xem_xét căn_cứ trên báo_cáo tài_chính tổng_hợp . Trường_hợp tổ_chức niêm_yết có công_ty con , chỉ_tiêu lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối được xem_xét trên báo_cáo tài_chính hợp_nhất . c ) Tổ_chức kiểm_toán có ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ đối_với báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán của tổ_chức niêm_yết . Trường_hợp tổ_chức niêm_yết có công_ty con hoặc là đơn_vị kế_toán cấp trên có các đơn_vị kế_toán trực_thuộc thì thì ý_kiến ngoại_trừ được xác_định theo báo_cáo tài_chính hợp_nhất / báo_cáo tài_chính tổng_hợp . d ) Tổ_chức niêm_yết chưa họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên quá 06 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . đ ) Tổ_chức niêm_yết ngừng hoặc bị ngừng các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh chính từ 03 tháng trở lên . e ) Cổ_phiếu không có giao_dịch trong vòng 06 tháng . g ) Tổ_chức niêm_yết chậm nộp báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính bán niên đã được soát_xét quá 15 ngày so với thời_hạn quy_định . h ) Tổ_chức niêm_yết vi_phạm quy_định công_bố thông_tin từ 04 lần trở lên trong vòng 01 năm ( tính theo năm_dương_lịch ) . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này SGDCK ban_hành Quyết_định đưa chứng_khoán vào diện cảnh_báo . SGDCK hiển_thị ký_hiệu cảnh_báo và công_bố thông_tin về việc cảnh_báo đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . Có_thể thấy , trường_hợp chứng_khoán niêm_yết là cổ_phiếu nếu không có giao_dịch trong vòng 06 tháng thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện ra tình_trạng trên , Sở_Giao_dịch chứng_khoán sẽ ban_hành Quyết_định đưa chứng_khoán vào diện cảnh_báo . | 209,886 | |
Chứng_khoán đã niêm_yết là cổ_phiếu nếu không có giao_dịch trong vòng 06 tháng thì có bị đưa vào diện cảnh_báo hay không ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 37 Quy_chế niêm_yết và giao_dịch cổ_phiếu ban_hành kèm theo Quyết_định 17 / QĐ-HĐTV năm 2022 quy_định về các trường_hợp: ... kiểm_toán ngoại_trừ đối_với báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán của tổ_chức niêm_yết. Trường_hợp tổ_chức niêm_yết có công_ty con hoặc là đơn_vị kế_toán cấp trên có các đơn_vị kế_toán trực_thuộc thì thì ý_kiến ngoại_trừ được xác_định theo báo_cáo tài_chính hợp_nhất / báo_cáo tài_chính tổng_hợp. d ) Tổ_chức niêm_yết chưa họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên quá 06 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính. đ ) Tổ_chức niêm_yết ngừng hoặc bị ngừng các hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh chính từ 03 tháng trở lên. e ) Cổ_phiếu không có giao_dịch trong vòng 06 tháng. g ) Tổ_chức niêm_yết chậm nộp báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính bán niên đã được soát_xét quá 15 ngày so với thời_hạn quy_định. h ) Tổ_chức niêm_yết vi_phạm quy_định công_bố thông_tin từ 04 lần trở lên trong vòng 01 năm ( tính theo năm_dương_lịch ). 2. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này SGDCK ban_hành Quyết_định đưa chứng_khoán vào diện cảnh_báo. SGDCK hiển_thị ký_hiệu cảnh_báo và công_bố thông_tin về việc cảnh_báo đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này. Có_thể thấy, | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 37 Quy_chế niêm_yết và giao_dịch cổ_phiếu ban_hành kèm theo Quyết_định 17 / QĐ-HĐTV năm 2022 quy_định về các trường_hợp chứng_khoán niêm_yết là cổ_phiếu bị cảnh_báo như sau : Cảnh_báo 1 . Chứng_khoán bị cảnh_báo khi xảy ra một trong các trường_hợp sau : a ) Vốn_điều_lệ đã góp tính trên báo_cáo tài_chính gần nhất của tổ_chức niêm_yết giảm dưới 30 tỷ đồng . b ) Lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối tại báo_cáo tài_chính năm đã kiểm_toán của tổ_chức niêm_yết là số_âm ( có tính đến ảnh_hưởng của ý_kiến ngoại_trừ của đơn_vị kiểm_toán ( nếu có ) liên_quan tới chỉ_tiêu lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối ) . Trường_hợp tổ_chức niêm_yết là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị kế_toán trực_thuộc , chỉ_tiêu lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối được xem_xét căn_cứ trên báo_cáo tài_chính tổng_hợp . Trường_hợp tổ_chức niêm_yết có công_ty con , chỉ_tiêu lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối được xem_xét trên báo_cáo tài_chính hợp_nhất . c ) Tổ_chức kiểm_toán có ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ đối_với báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán của tổ_chức niêm_yết . Trường_hợp tổ_chức niêm_yết có công_ty con hoặc là đơn_vị kế_toán cấp trên có các đơn_vị kế_toán trực_thuộc thì thì ý_kiến ngoại_trừ được xác_định theo báo_cáo tài_chính hợp_nhất / báo_cáo tài_chính tổng_hợp . d ) Tổ_chức niêm_yết chưa họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên quá 06 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . đ ) Tổ_chức niêm_yết ngừng hoặc bị ngừng các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh chính từ 03 tháng trở lên . e ) Cổ_phiếu không có giao_dịch trong vòng 06 tháng . g ) Tổ_chức niêm_yết chậm nộp báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính bán niên đã được soát_xét quá 15 ngày so với thời_hạn quy_định . h ) Tổ_chức niêm_yết vi_phạm quy_định công_bố thông_tin từ 04 lần trở lên trong vòng 01 năm ( tính theo năm_dương_lịch ) . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này SGDCK ban_hành Quyết_định đưa chứng_khoán vào diện cảnh_báo . SGDCK hiển_thị ký_hiệu cảnh_báo và công_bố thông_tin về việc cảnh_báo đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . Có_thể thấy , trường_hợp chứng_khoán niêm_yết là cổ_phiếu nếu không có giao_dịch trong vòng 06 tháng thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện ra tình_trạng trên , Sở_Giao_dịch chứng_khoán sẽ ban_hành Quyết_định đưa chứng_khoán vào diện cảnh_báo . | 209,887 | |
Chứng_khoán đã niêm_yết là cổ_phiếu nếu không có giao_dịch trong vòng 06 tháng thì có bị đưa vào diện cảnh_báo hay không ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 37 Quy_chế niêm_yết và giao_dịch cổ_phiếu ban_hành kèm theo Quyết_định 17 / QĐ-HĐTV năm 2022 quy_định về các trường_hợp: ... ban_hành Quyết_định đưa chứng_khoán vào diện cảnh_báo. SGDCK hiển_thị ký_hiệu cảnh_báo và công_bố thông_tin về việc cảnh_báo đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này. Có_thể thấy, trường_hợp chứng_khoán niêm_yết là cổ_phiếu nếu không có giao_dịch trong vòng 06 tháng thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện ra tình_trạng trên, Sở_Giao_dịch chứng_khoán sẽ ban_hành Quyết_định đưa chứng_khoán vào diện cảnh_báo. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 37 Quy_chế niêm_yết và giao_dịch cổ_phiếu ban_hành kèm theo Quyết_định 17 / QĐ-HĐTV năm 2022 quy_định về các trường_hợp chứng_khoán niêm_yết là cổ_phiếu bị cảnh_báo như sau : Cảnh_báo 1 . Chứng_khoán bị cảnh_báo khi xảy ra một trong các trường_hợp sau : a ) Vốn_điều_lệ đã góp tính trên báo_cáo tài_chính gần nhất của tổ_chức niêm_yết giảm dưới 30 tỷ đồng . b ) Lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối tại báo_cáo tài_chính năm đã kiểm_toán của tổ_chức niêm_yết là số_âm ( có tính đến ảnh_hưởng của ý_kiến ngoại_trừ của đơn_vị kiểm_toán ( nếu có ) liên_quan tới chỉ_tiêu lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối ) . Trường_hợp tổ_chức niêm_yết là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị kế_toán trực_thuộc , chỉ_tiêu lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối được xem_xét căn_cứ trên báo_cáo tài_chính tổng_hợp . Trường_hợp tổ_chức niêm_yết có công_ty con , chỉ_tiêu lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối được xem_xét trên báo_cáo tài_chính hợp_nhất . c ) Tổ_chức kiểm_toán có ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ đối_với báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán của tổ_chức niêm_yết . Trường_hợp tổ_chức niêm_yết có công_ty con hoặc là đơn_vị kế_toán cấp trên có các đơn_vị kế_toán trực_thuộc thì thì ý_kiến ngoại_trừ được xác_định theo báo_cáo tài_chính hợp_nhất / báo_cáo tài_chính tổng_hợp . d ) Tổ_chức niêm_yết chưa họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên quá 06 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . đ ) Tổ_chức niêm_yết ngừng hoặc bị ngừng các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh chính từ 03 tháng trở lên . e ) Cổ_phiếu không có giao_dịch trong vòng 06 tháng . g ) Tổ_chức niêm_yết chậm nộp báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính bán niên đã được soát_xét quá 15 ngày so với thời_hạn quy_định . h ) Tổ_chức niêm_yết vi_phạm quy_định công_bố thông_tin từ 04 lần trở lên trong vòng 01 năm ( tính theo năm_dương_lịch ) . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này SGDCK ban_hành Quyết_định đưa chứng_khoán vào diện cảnh_báo . SGDCK hiển_thị ký_hiệu cảnh_báo và công_bố thông_tin về việc cảnh_báo đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . Có_thể thấy , trường_hợp chứng_khoán niêm_yết là cổ_phiếu nếu không có giao_dịch trong vòng 06 tháng thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện ra tình_trạng trên , Sở_Giao_dịch chứng_khoán sẽ ban_hành Quyết_định đưa chứng_khoán vào diện cảnh_báo . | 209,888 | |
Cổ_phiếu đã niêm_yết bị đưa vào diện cảnh_báo thì có bị đình_chỉ giao_dịch hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 41 Quy_chế niêm_yết và giao_dịch cổ_phiếu ban_hành kèm theo Quyết_định 17 / QĐ-HĐTV năm 2022 , việc đình_chỉ giao_dịch đối_với chứ: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 41 Quy_chế niêm_yết và giao_dịch cổ_phiếu ban_hành kèm theo Quyết_định 17 / QĐ-HĐTV năm 2022 , việc đình_chỉ giao_dịch đối_với chứng_khoán đã niêm_yết là cổ_phiếu được thực_hiện đối_với các trường_hợp sau : Đình_chỉ giao_dịch 1 . Chứng_khoán bị đình_chỉ giao_dịch khi xảy ra một trong các trường_hợp sau : a ) Tổ_chức niêm_yết chậm nộp báo_cáo tài_chính năm có kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính bán niên có soát_xét quá 06 tháng so với thời_hạn quy_định . b ) Tổ_chức niêm_yết không đưa ra biện_pháp khắc_phục nguyên_nhân dẫn đến tình_trạng chứng_khoán bị tạm ngừng giao_dịch theo yêu_cầu của SGDCK . c ) Tổ_chức niêm_yết tiếp_tục vi_phạm các quy_định về công_bố thông_tin trên thị_trường_chứng_khoán sau khi đã bị đưa vào diện hạn_chế giao_dịch . d ) Theo yêu_cầu của UBCKNN . đ ) SGDCK xét thấy cần_thiết để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của nhà_đầu_tư và bảo_đảm ổn_định , an_toàn của thị_trường_chứng_khoán đồng_thời báo_cáo SGDCKVN , UBCKNN . Theo đó , việc cổ_phiếu bị đưa vào diện cảnh_báo không dẫn đến hệ_quả bị đình_chỉ giao_dịch . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 41 Quy_chế niêm_yết và giao_dịch cổ_phiếu ban_hành kèm theo Quyết_định 17 / QĐ-HĐTV năm 2022 , việc đình_chỉ giao_dịch đối_với chứng_khoán đã niêm_yết là cổ_phiếu được thực_hiện đối_với các trường_hợp sau : Đình_chỉ giao_dịch 1 . Chứng_khoán bị đình_chỉ giao_dịch khi xảy ra một trong các trường_hợp sau : a ) Tổ_chức niêm_yết chậm nộp báo_cáo tài_chính năm có kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính bán niên có soát_xét quá 06 tháng so với thời_hạn quy_định . b ) Tổ_chức niêm_yết không đưa ra biện_pháp khắc_phục nguyên_nhân dẫn đến tình_trạng chứng_khoán bị tạm ngừng giao_dịch theo yêu_cầu của SGDCK . c ) Tổ_chức niêm_yết tiếp_tục vi_phạm các quy_định về công_bố thông_tin trên thị_trường_chứng_khoán sau khi đã bị đưa vào diện hạn_chế giao_dịch . d ) Theo yêu_cầu của UBCKNN . đ ) SGDCK xét thấy cần_thiết để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của nhà_đầu_tư và bảo_đảm ổn_định , an_toàn của thị_trường_chứng_khoán đồng_thời báo_cáo SGDCKVN , UBCKNN . Theo đó , việc cổ_phiếu bị đưa vào diện cảnh_báo không dẫn đến hệ_quả bị đình_chỉ giao_dịch . | 209,889 | |
Chứng_khoán đã niêm_yết là cổ_phiếu bị đưa vào diện cảnh_báo có_thể bị tạm ngừng giao_dịch hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 40 Quy_chế niêm_yết và giao_dịch cổ_phiếu ban_hành kèm theo Quyết_định 17 / QĐ-HĐTV năm 2022 , nếu xảy ra một trong những trường_h: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 40 Quy_chế niêm_yết và giao_dịch cổ_phiếu ban_hành kèm theo Quyết_định 17 / QĐ-HĐTV năm 2022, nếu xảy ra một trong những trường_hợp sau thì chứng_khoán niêm_yết là cổ_phiếu bị tạm ngừng giao_dịch : Tạm ngừng giao_dịch 1. Chứng_khoán bị tạm ngừng giao_dịch khi xảy ra một trong các trường_hợp sau : a ) Việc tạm ngừng giao_dịch do hệ_thống tự_động kích_hoạt khi giá, khối_lượng giao_dịch chứng_khoán có biến_động bất_thường. Các ngưỡng tạm ngừng này được cài_đặt bằng tham_số trên hệ_thống công_nghệ_thông_tin sau khi được UBCKNN chấp_thuận. b ) Tổ_chức niêm_yết thực_hiện tách, gộp cổ_phiếu ; tách doanh_nghiệp hoặc thực_hiện giảm vốn_điều_lệ khác theo quy_định của pháp Luật Doanh_nghiệp. c ) Khi trái_phiếu chuyển_đổi đăng_ký chuyển_đổi từng phần thành cổ_phiếu. d ) Tổ_chức niêm_yết không thực_hiện giải_trình nguyên_nhân và đưa ra phương_án khắc_phục tình_trạng chứng_khoán bị đưa vào diện cảnh_báo, kiểm_soát, hạn_chế giao_dịch trong thời_hạn theo yêu_cầu của SGDCK. đ ) Theo yêu_cầu của UBCKNN. e ) SGDCK xét thấy cần_thiết để bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của nhà_đầu_tư và bảo_đảm ổn_định, an_toàn của thị_trường_chứng_khoán đồng_thời báo_cáo SGDCKVN | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 40 Quy_chế niêm_yết và giao_dịch cổ_phiếu ban_hành kèm theo Quyết_định 17 / QĐ-HĐTV năm 2022 , nếu xảy ra một trong những trường_hợp sau thì chứng_khoán niêm_yết là cổ_phiếu bị tạm ngừng giao_dịch : Tạm ngừng giao_dịch 1 . Chứng_khoán bị tạm ngừng giao_dịch khi xảy ra một trong các trường_hợp sau : a ) Việc tạm ngừng giao_dịch do hệ_thống tự_động kích_hoạt khi giá , khối_lượng giao_dịch chứng_khoán có biến_động bất_thường . Các ngưỡng tạm ngừng này được cài_đặt bằng tham_số trên hệ_thống công_nghệ_thông_tin sau khi được UBCKNN chấp_thuận . b ) Tổ_chức niêm_yết thực_hiện tách , gộp cổ_phiếu ; tách doanh_nghiệp hoặc thực_hiện giảm vốn_điều_lệ khác theo quy_định của pháp Luật Doanh_nghiệp . c ) Khi trái_phiếu chuyển_đổi đăng_ký chuyển_đổi từng phần thành cổ_phiếu . d ) Tổ_chức niêm_yết không thực_hiện giải_trình nguyên_nhân và đưa ra phương_án khắc_phục tình_trạng chứng_khoán bị đưa vào diện cảnh_báo , kiểm_soát , hạn_chế giao_dịch trong thời_hạn theo yêu_cầu của SGDCK . đ ) Theo yêu_cầu của UBCKNN . e ) SGDCK xét thấy cần_thiết để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của nhà_đầu_tư và bảo_đảm ổn_định , an_toàn của thị_trường_chứng_khoán đồng_thời báo_cáo SGDCKVN , UBCKNN . Như_vậy , có_thể thấy nếu trường_hợp tổ_chức niêm_yết không thực_hiện giải_trình nguyên_nhân và đưa ra phương_án khắc_phục tình_trạng chứng_khoán bị đưa vào diện cảnh_báo trong thời_hạn theo yêu_cầu của Sở_Giao_dịch chứng_khoán thì cổ_phiếu đó sẽ bị tạm ngừng giao_dịch . Do_đó , khi nhận được quyết_định đưa vào diện cảnh_báo , tổ_chức cần tiến_hành giải_trình nguyên_nhân và đưa ra phương_án khắc_phục tình_trạng hiện_tại để được xem_xét có bị tạm ngừng giao_dịch hay không . | 209,890 | |
Chứng_khoán đã niêm_yết là cổ_phiếu bị đưa vào diện cảnh_báo có_thể bị tạm ngừng giao_dịch hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 40 Quy_chế niêm_yết và giao_dịch cổ_phiếu ban_hành kèm theo Quyết_định 17 / QĐ-HĐTV năm 2022 , nếu xảy ra một trong những trường_h: ... yêu_cầu của UBCKNN. e ) SGDCK xét thấy cần_thiết để bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của nhà_đầu_tư và bảo_đảm ổn_định, an_toàn của thị_trường_chứng_khoán đồng_thời báo_cáo SGDCKVN, UBCKNN. Như_vậy, có_thể thấy nếu trường_hợp tổ_chức niêm_yết không thực_hiện giải_trình nguyên_nhân và đưa ra phương_án khắc_phục tình_trạng chứng_khoán bị đưa vào diện cảnh_báo trong thời_hạn theo yêu_cầu của Sở_Giao_dịch chứng_khoán thì cổ_phiếu đó sẽ bị tạm ngừng giao_dịch. Do_đó, khi nhận được quyết_định đưa vào diện cảnh_báo, tổ_chức cần tiến_hành giải_trình nguyên_nhân và đưa ra phương_án khắc_phục tình_trạng hiện_tại để được xem_xét có bị tạm ngừng giao_dịch hay không. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 40 Quy_chế niêm_yết và giao_dịch cổ_phiếu ban_hành kèm theo Quyết_định 17 / QĐ-HĐTV năm 2022 , nếu xảy ra một trong những trường_hợp sau thì chứng_khoán niêm_yết là cổ_phiếu bị tạm ngừng giao_dịch : Tạm ngừng giao_dịch 1 . Chứng_khoán bị tạm ngừng giao_dịch khi xảy ra một trong các trường_hợp sau : a ) Việc tạm ngừng giao_dịch do hệ_thống tự_động kích_hoạt khi giá , khối_lượng giao_dịch chứng_khoán có biến_động bất_thường . Các ngưỡng tạm ngừng này được cài_đặt bằng tham_số trên hệ_thống công_nghệ_thông_tin sau khi được UBCKNN chấp_thuận . b ) Tổ_chức niêm_yết thực_hiện tách , gộp cổ_phiếu ; tách doanh_nghiệp hoặc thực_hiện giảm vốn_điều_lệ khác theo quy_định của pháp Luật Doanh_nghiệp . c ) Khi trái_phiếu chuyển_đổi đăng_ký chuyển_đổi từng phần thành cổ_phiếu . d ) Tổ_chức niêm_yết không thực_hiện giải_trình nguyên_nhân và đưa ra phương_án khắc_phục tình_trạng chứng_khoán bị đưa vào diện cảnh_báo , kiểm_soát , hạn_chế giao_dịch trong thời_hạn theo yêu_cầu của SGDCK . đ ) Theo yêu_cầu của UBCKNN . e ) SGDCK xét thấy cần_thiết để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của nhà_đầu_tư và bảo_đảm ổn_định , an_toàn của thị_trường_chứng_khoán đồng_thời báo_cáo SGDCKVN , UBCKNN . Như_vậy , có_thể thấy nếu trường_hợp tổ_chức niêm_yết không thực_hiện giải_trình nguyên_nhân và đưa ra phương_án khắc_phục tình_trạng chứng_khoán bị đưa vào diện cảnh_báo trong thời_hạn theo yêu_cầu của Sở_Giao_dịch chứng_khoán thì cổ_phiếu đó sẽ bị tạm ngừng giao_dịch . Do_đó , khi nhận được quyết_định đưa vào diện cảnh_báo , tổ_chức cần tiến_hành giải_trình nguyên_nhân và đưa ra phương_án khắc_phục tình_trạng hiện_tại để được xem_xét có bị tạm ngừng giao_dịch hay không . | 209,891 | |
Tổ kiểm_tra trên biển của lực_lượng Kiểm_ngư có tối_thiểu bao_nhiêu người ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Thông_tư 18/2022/TT-BNNPTNT quy_định về tổ kiểm_tra như sau : ... Tổ kiểm_tra 1 . Tổ kiểm_tra là một bộ_phận thuộc đoàn tuần_tra , được phân_công và thực_hiện nhiệm_vụ theo sự chỉ_huy của Trưởng_đoàn tuần_tra . 2 . Tổ kiểm_tra có tối_thiểu 03 ( ba ) người bao_gồm : Tổ_trưởng , 01 ( một ) cán_bộ có chuyên_môn nghiệp_vụ kiểm_ngư và các thành_viên khác của đoàn tuần_tra . Tổ_trưởng là người chỉ_huy tổ kiểm_tra và chịu trách_nhiệm trước Trưởng_đoàn tuần_tra . ... Theo quy_định trên , tổ kiểm_tra trên biển của lực_lượng Kiểm_ngư là một bộ_phận thuộc đoàn tuần_tra , được phân_công và thực_hiện nhiệm_vụ theo sự chỉ_huy của Trưởng_đoàn tuần_tra . Tổ kiểm_tra có tối_thiểu 03 người bao_gồm : Tổ_trưởng , 01 ( một ) cán_bộ có chuyên_môn nghiệp_vụ kiểm_ngư và các thành_viên khác của đoàn tuần_tra . Tổ_trưởng là người chỉ_huy tổ kiểm_tra và chịu trách_nhiệm trước Trưởng_đoàn tuần_tra . Tổ kiểm_tra trên biển của lực_lượng Kiểm_ngư ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Thông_tư 18/2022/TT-BNNPTNT quy_định về tổ kiểm_tra như sau : Tổ kiểm_tra 1 . Tổ kiểm_tra là một bộ_phận thuộc đoàn tuần_tra , được phân_công và thực_hiện nhiệm_vụ theo sự chỉ_huy của Trưởng_đoàn tuần_tra . 2 . Tổ kiểm_tra có tối_thiểu 03 ( ba ) người bao_gồm : Tổ_trưởng , 01 ( một ) cán_bộ có chuyên_môn nghiệp_vụ kiểm_ngư và các thành_viên khác của đoàn tuần_tra . Tổ_trưởng là người chỉ_huy tổ kiểm_tra và chịu trách_nhiệm trước Trưởng_đoàn tuần_tra . ... Theo quy_định trên , tổ kiểm_tra trên biển của lực_lượng Kiểm_ngư là một bộ_phận thuộc đoàn tuần_tra , được phân_công và thực_hiện nhiệm_vụ theo sự chỉ_huy của Trưởng_đoàn tuần_tra . Tổ kiểm_tra có tối_thiểu 03 người bao_gồm : Tổ_trưởng , 01 ( một ) cán_bộ có chuyên_môn nghiệp_vụ kiểm_ngư và các thành_viên khác của đoàn tuần_tra . Tổ_trưởng là người chỉ_huy tổ kiểm_tra và chịu trách_nhiệm trước Trưởng_đoàn tuần_tra . Tổ kiểm_tra trên biển của lực_lượng Kiểm_ngư ( Hình từ Internet ) | 209,892 | |
Tổ kiểm_tra trên biển của lực_lượng Kiểm_ngư thực_hiện những nhiệm_vụ gì theo quy_định ? | Theo khoản 3 Điều 13 Thông_tư 18/2022/TT-BNNPTNT quy_định về tổ kiểm_tra như sau : ... Tổ kiểm_tra... 3. Nhiệm_vụ của tổ kiểm_tra a ) Chấp_hành nghiêm sự chỉ_huy, chỉ_đạo của Trưởng_đoàn tuần_tra và kế_hoạch tuần_tra đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành ; b ) Trực_tiếp lên tàu cá để tiến_hành kiểm_tra, kiểm_soát việc chấp_hành các quy_định pháp_luật về khai_thác và bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản ; c ) Thu_thập tình_hình, thông_tin, chứng_cứ, tài_liệu có liên_quan và xử_lý vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức, cá_nhân vi_phạm pháp_luật theo quy_định ; d ) Tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật Việt_Nam, pháp_luật quốc_tế, pháp_luật các nước có liên_quan trong lĩnh_vực thuỷ_sản ; hướng_dẫn ngư_dân và tổ_chức, cá_nhân có liên_quan trong việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật về khai_thác và bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản ; đ ) Thực_hiện nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Trưởng_đoàn tuần_tra. Theo đó, nhiệm_vụ của tổ kiểm_tra trên biển của lực_lượng Kiểm_ngư như sau : - Chấp_hành nghiêm sự chỉ_huy, chỉ_đạo của Trưởng_đoàn tuần_tra và kế_hoạch tuần_tra đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành ; - Trực_tiếp lên tàu cá để tiến_hành kiểm_tra, kiểm_soát việc chấp_hành các quy_định pháp_luật về khai_thác và bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản ; - Thu_thập tình_hình, | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 13 Thông_tư 18/2022/TT-BNNPTNT quy_định về tổ kiểm_tra như sau : Tổ kiểm_tra ... 3 . Nhiệm_vụ của tổ kiểm_tra a ) Chấp_hành nghiêm sự chỉ_huy , chỉ_đạo của Trưởng_đoàn tuần_tra và kế_hoạch tuần_tra đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành ; b ) Trực_tiếp lên tàu cá để tiến_hành kiểm_tra , kiểm_soát việc chấp_hành các quy_định pháp_luật về khai_thác và bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản ; c ) Thu_thập tình_hình , thông_tin , chứng_cứ , tài_liệu có liên_quan và xử_lý vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức , cá_nhân vi_phạm pháp_luật theo quy_định ; d ) Tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật quốc_tế , pháp_luật các nước có liên_quan trong lĩnh_vực thuỷ_sản ; hướng_dẫn ngư_dân và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật về khai_thác và bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản ; đ ) Thực_hiện nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Trưởng_đoàn tuần_tra . Theo đó , nhiệm_vụ của tổ kiểm_tra trên biển của lực_lượng Kiểm_ngư như sau : - Chấp_hành nghiêm sự chỉ_huy , chỉ_đạo của Trưởng_đoàn tuần_tra và kế_hoạch tuần_tra đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành ; - Trực_tiếp lên tàu cá để tiến_hành kiểm_tra , kiểm_soát việc chấp_hành các quy_định pháp_luật về khai_thác và bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản ; - Thu_thập tình_hình , thông_tin , chứng_cứ , tài_liệu có liên_quan và xử_lý vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức , cá_nhân vi_phạm pháp_luật theo quy_định ; - Tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật quốc_tế , pháp_luật các nước có liên_quan trong lĩnh_vực thuỷ_sản ; hướng_dẫn ngư_dân và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật về khai_thác và bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản ; - Thực_hiện nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Trưởng_đoàn tuần_tra . | 209,893 | |
Tổ kiểm_tra trên biển của lực_lượng Kiểm_ngư thực_hiện những nhiệm_vụ gì theo quy_định ? | Theo khoản 3 Điều 13 Thông_tư 18/2022/TT-BNNPTNT quy_định về tổ kiểm_tra như sau : ... thẩm_quyền ban_hành ; - Trực_tiếp lên tàu cá để tiến_hành kiểm_tra, kiểm_soát việc chấp_hành các quy_định pháp_luật về khai_thác và bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản ; - Thu_thập tình_hình, thông_tin, chứng_cứ, tài_liệu có liên_quan và xử_lý vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức, cá_nhân vi_phạm pháp_luật theo quy_định ; - Tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật Việt_Nam, pháp_luật quốc_tế, pháp_luật các nước có liên_quan trong lĩnh_vực thuỷ_sản ; hướng_dẫn ngư_dân và tổ_chức, cá_nhân có liên_quan trong việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật về khai_thác và bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản ; - Thực_hiện nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Trưởng_đoàn tuần_tra. | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 13 Thông_tư 18/2022/TT-BNNPTNT quy_định về tổ kiểm_tra như sau : Tổ kiểm_tra ... 3 . Nhiệm_vụ của tổ kiểm_tra a ) Chấp_hành nghiêm sự chỉ_huy , chỉ_đạo của Trưởng_đoàn tuần_tra và kế_hoạch tuần_tra đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành ; b ) Trực_tiếp lên tàu cá để tiến_hành kiểm_tra , kiểm_soát việc chấp_hành các quy_định pháp_luật về khai_thác và bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản ; c ) Thu_thập tình_hình , thông_tin , chứng_cứ , tài_liệu có liên_quan và xử_lý vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức , cá_nhân vi_phạm pháp_luật theo quy_định ; d ) Tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật quốc_tế , pháp_luật các nước có liên_quan trong lĩnh_vực thuỷ_sản ; hướng_dẫn ngư_dân và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật về khai_thác và bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản ; đ ) Thực_hiện nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Trưởng_đoàn tuần_tra . Theo đó , nhiệm_vụ của tổ kiểm_tra trên biển của lực_lượng Kiểm_ngư như sau : - Chấp_hành nghiêm sự chỉ_huy , chỉ_đạo của Trưởng_đoàn tuần_tra và kế_hoạch tuần_tra đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành ; - Trực_tiếp lên tàu cá để tiến_hành kiểm_tra , kiểm_soát việc chấp_hành các quy_định pháp_luật về khai_thác và bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản ; - Thu_thập tình_hình , thông_tin , chứng_cứ , tài_liệu có liên_quan và xử_lý vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức , cá_nhân vi_phạm pháp_luật theo quy_định ; - Tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật quốc_tế , pháp_luật các nước có liên_quan trong lĩnh_vực thuỷ_sản ; hướng_dẫn ngư_dân và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật về khai_thác và bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản ; - Thực_hiện nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Trưởng_đoàn tuần_tra . | 209,894 | |
Tổ_trưởng tổ kiểm_tra tiến_hành kiểm_tra , kiểm_soát trên tàu cá như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư 18/2022/TT-BNNPTNT quy_định việc tiến_hành kiểm_tra , kiểm_soát trên tàu cá như sau : ... Tiến_hành kiểm_tra, kiểm_soát trên tàu cá 1. Tổ_trưởng tổ kiểm_tra a ) Chào thuyền_trưởng hoặc chủ tàu cá, xưng_danh tổ kiểm_tra của lực_lượng Kiểm_ngư đang thực_hiện nhiệm_vụ tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát, thực_thi pháp_luật về khai_thác và bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản trên biển ; b ) Thông_báo nội_dung kiểm_tra, kiểm_soát cho thuyền_trưởng hoặc chủ tàu cá ; c ) Yêu_cầu thuyền_trưởng hoặc chủ tàu cá, thuyền_viên và người làm_việc trên tàu cá chấp_hành việc kiểm_tra, kiểm_soát của tổ kiểm_tra. Nội_dung kiểm_tra, kiểm_soát theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư này ; d ) Trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật về khai_thác và bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản, tổ_chức xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Hướng_dẫn thuyền_viên và người làm_việc trên tàu cá những điểm cần lưu_ý khi hoạt_động trên biển, tuyên_truyền phổ_biến pháp_luật về thuỷ_sản ; e ) Thông_báo kết_quả kiểm_tra, kiểm_soát cho thuyền_trưởng hoặc chủ tàu cá trước khi rời tàu cá ; g ) Báo_cáo Trưởng_đoàn tuần_tra kết_quả kiểm_tra, kiểm_soát trên tàu cá. 2. Thành_viên tổ kiểm_tra a ) Tiến_hành kiểm_tra, kiểm_soát các nội_dung theo sự phân_công của Tổ_trưởng ; b ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư 18/2022/TT-BNNPTNT quy_định việc tiến_hành kiểm_tra , kiểm_soát trên tàu cá như sau : Tiến_hành kiểm_tra , kiểm_soát trên tàu cá 1 . Tổ_trưởng tổ kiểm_tra a ) Chào thuyền_trưởng hoặc chủ tàu cá , xưng_danh tổ kiểm_tra của lực_lượng Kiểm_ngư đang thực_hiện nhiệm_vụ tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát , thực_thi pháp_luật về khai_thác và bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản trên biển ; b ) Thông_báo nội_dung kiểm_tra , kiểm_soát cho thuyền_trưởng hoặc chủ tàu cá ; c ) Yêu_cầu thuyền_trưởng hoặc chủ tàu cá , thuyền_viên và người làm_việc trên tàu cá chấp_hành việc kiểm_tra , kiểm_soát của tổ kiểm_tra . Nội_dung kiểm_tra , kiểm_soát theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư này ; d ) Trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật về khai_thác và bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản , tổ_chức xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Hướng_dẫn thuyền_viên và người làm_việc trên tàu cá những điểm cần lưu_ý khi hoạt_động trên biển , tuyên_truyền phổ_biến pháp_luật về thuỷ_sản ; e ) Thông_báo kết_quả kiểm_tra , kiểm_soát cho thuyền_trưởng hoặc chủ tàu cá trước khi rời tàu cá ; g ) Báo_cáo Trưởng_đoàn tuần_tra kết_quả kiểm_tra , kiểm_soát trên tàu cá . 2 . Thành_viên tổ kiểm_tra a ) Tiến_hành kiểm_tra , kiểm_soát các nội_dung theo sự phân_công của Tổ_trưởng ; b ) Cảnh_giới , quan_sát mọi diễn_biến xảy ra trong quá_trình kiểm_tra , kiểm_soát trên tàu cá ; c ) Báo_cáo Tổ_trưởng kết_quả kiểm_tra , kiểm_soát . Theo quy_định trên , tổ_trưởng tổ kiểm_tra tiến_hành kiểm_tra , kiểm_soát trên tàu cá như sau : - Chào thuyền_trưởng hoặc chủ tàu cá , xưng_danh tổ kiểm_tra của lực_lượng Kiểm_ngư đang thực_hiện nhiệm_vụ tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát , thực_thi pháp_luật về khai_thác và bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản trên biển ; - Thông_báo nội_dung kiểm_tra , kiểm_soát cho thuyền_trưởng hoặc chủ tàu cá ; - Yêu_cầu thuyền_trưởng hoặc chủ tàu cá , thuyền_viên và người làm_việc trên tàu cá chấp_hành việc kiểm_tra , kiểm_soát của tổ kiểm_tra . - Trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật về khai_thác và bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản , tổ_chức xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn thuyền_viên và người làm_việc trên tàu cá những điểm cần lưu_ý khi hoạt_động trên biển , tuyên_truyền phổ_biến pháp_luật về thuỷ_sản ; - Thông_báo kết_quả kiểm_tra , kiểm_soát cho thuyền_trưởng hoặc chủ tàu cá trước khi rời tàu cá ; - Báo_cáo Trưởng_đoàn tuần_tra kết_quả kiểm_tra , kiểm_soát trên tàu cá . | 209,895 | |
Tổ_trưởng tổ kiểm_tra tiến_hành kiểm_tra , kiểm_soát trên tàu cá như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư 18/2022/TT-BNNPTNT quy_định việc tiến_hành kiểm_tra , kiểm_soát trên tàu cá như sau : ... Báo_cáo Trưởng_đoàn tuần_tra kết_quả kiểm_tra, kiểm_soát trên tàu cá. 2. Thành_viên tổ kiểm_tra a ) Tiến_hành kiểm_tra, kiểm_soát các nội_dung theo sự phân_công của Tổ_trưởng ; b ) Cảnh_giới, quan_sát mọi diễn_biến xảy ra trong quá_trình kiểm_tra, kiểm_soát trên tàu cá ; c ) Báo_cáo Tổ_trưởng kết_quả kiểm_tra, kiểm_soát. Theo quy_định trên, tổ_trưởng tổ kiểm_tra tiến_hành kiểm_tra, kiểm_soát trên tàu cá như sau : - Chào thuyền_trưởng hoặc chủ tàu cá, xưng_danh tổ kiểm_tra của lực_lượng Kiểm_ngư đang thực_hiện nhiệm_vụ tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát, thực_thi pháp_luật về khai_thác và bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản trên biển ; - Thông_báo nội_dung kiểm_tra, kiểm_soát cho thuyền_trưởng hoặc chủ tàu cá ; - Yêu_cầu thuyền_trưởng hoặc chủ tàu cá, thuyền_viên và người làm_việc trên tàu cá chấp_hành việc kiểm_tra, kiểm_soát của tổ kiểm_tra. - Trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật về khai_thác và bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản, tổ_chức xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn thuyền_viên và người làm_việc trên tàu cá những điểm cần lưu_ý khi hoạt_động trên biển, tuyên_truyền phổ_biến pháp_luật về thuỷ_sản ; - Thông_báo kết_quả kiểm_tra, kiểm_soát cho | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư 18/2022/TT-BNNPTNT quy_định việc tiến_hành kiểm_tra , kiểm_soát trên tàu cá như sau : Tiến_hành kiểm_tra , kiểm_soát trên tàu cá 1 . Tổ_trưởng tổ kiểm_tra a ) Chào thuyền_trưởng hoặc chủ tàu cá , xưng_danh tổ kiểm_tra của lực_lượng Kiểm_ngư đang thực_hiện nhiệm_vụ tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát , thực_thi pháp_luật về khai_thác và bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản trên biển ; b ) Thông_báo nội_dung kiểm_tra , kiểm_soát cho thuyền_trưởng hoặc chủ tàu cá ; c ) Yêu_cầu thuyền_trưởng hoặc chủ tàu cá , thuyền_viên và người làm_việc trên tàu cá chấp_hành việc kiểm_tra , kiểm_soát của tổ kiểm_tra . Nội_dung kiểm_tra , kiểm_soát theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư này ; d ) Trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật về khai_thác và bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản , tổ_chức xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Hướng_dẫn thuyền_viên và người làm_việc trên tàu cá những điểm cần lưu_ý khi hoạt_động trên biển , tuyên_truyền phổ_biến pháp_luật về thuỷ_sản ; e ) Thông_báo kết_quả kiểm_tra , kiểm_soát cho thuyền_trưởng hoặc chủ tàu cá trước khi rời tàu cá ; g ) Báo_cáo Trưởng_đoàn tuần_tra kết_quả kiểm_tra , kiểm_soát trên tàu cá . 2 . Thành_viên tổ kiểm_tra a ) Tiến_hành kiểm_tra , kiểm_soát các nội_dung theo sự phân_công của Tổ_trưởng ; b ) Cảnh_giới , quan_sát mọi diễn_biến xảy ra trong quá_trình kiểm_tra , kiểm_soát trên tàu cá ; c ) Báo_cáo Tổ_trưởng kết_quả kiểm_tra , kiểm_soát . Theo quy_định trên , tổ_trưởng tổ kiểm_tra tiến_hành kiểm_tra , kiểm_soát trên tàu cá như sau : - Chào thuyền_trưởng hoặc chủ tàu cá , xưng_danh tổ kiểm_tra của lực_lượng Kiểm_ngư đang thực_hiện nhiệm_vụ tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát , thực_thi pháp_luật về khai_thác và bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản trên biển ; - Thông_báo nội_dung kiểm_tra , kiểm_soát cho thuyền_trưởng hoặc chủ tàu cá ; - Yêu_cầu thuyền_trưởng hoặc chủ tàu cá , thuyền_viên và người làm_việc trên tàu cá chấp_hành việc kiểm_tra , kiểm_soát của tổ kiểm_tra . - Trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật về khai_thác và bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản , tổ_chức xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn thuyền_viên và người làm_việc trên tàu cá những điểm cần lưu_ý khi hoạt_động trên biển , tuyên_truyền phổ_biến pháp_luật về thuỷ_sản ; - Thông_báo kết_quả kiểm_tra , kiểm_soát cho thuyền_trưởng hoặc chủ tàu cá trước khi rời tàu cá ; - Báo_cáo Trưởng_đoàn tuần_tra kết_quả kiểm_tra , kiểm_soát trên tàu cá . | 209,896 | |
Tổ_trưởng tổ kiểm_tra tiến_hành kiểm_tra , kiểm_soát trên tàu cá như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư 18/2022/TT-BNNPTNT quy_định việc tiến_hành kiểm_tra , kiểm_soát trên tàu cá như sau : ... ; - Hướng_dẫn thuyền_viên và người làm_việc trên tàu cá những điểm cần lưu_ý khi hoạt_động trên biển, tuyên_truyền phổ_biến pháp_luật về thuỷ_sản ; - Thông_báo kết_quả kiểm_tra, kiểm_soát cho thuyền_trưởng hoặc chủ tàu cá trước khi rời tàu cá ; - Báo_cáo Trưởng_đoàn tuần_tra kết_quả kiểm_tra, kiểm_soát trên tàu cá. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư 18/2022/TT-BNNPTNT quy_định việc tiến_hành kiểm_tra , kiểm_soát trên tàu cá như sau : Tiến_hành kiểm_tra , kiểm_soát trên tàu cá 1 . Tổ_trưởng tổ kiểm_tra a ) Chào thuyền_trưởng hoặc chủ tàu cá , xưng_danh tổ kiểm_tra của lực_lượng Kiểm_ngư đang thực_hiện nhiệm_vụ tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát , thực_thi pháp_luật về khai_thác và bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản trên biển ; b ) Thông_báo nội_dung kiểm_tra , kiểm_soát cho thuyền_trưởng hoặc chủ tàu cá ; c ) Yêu_cầu thuyền_trưởng hoặc chủ tàu cá , thuyền_viên và người làm_việc trên tàu cá chấp_hành việc kiểm_tra , kiểm_soát của tổ kiểm_tra . Nội_dung kiểm_tra , kiểm_soát theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư này ; d ) Trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật về khai_thác và bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản , tổ_chức xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Hướng_dẫn thuyền_viên và người làm_việc trên tàu cá những điểm cần lưu_ý khi hoạt_động trên biển , tuyên_truyền phổ_biến pháp_luật về thuỷ_sản ; e ) Thông_báo kết_quả kiểm_tra , kiểm_soát cho thuyền_trưởng hoặc chủ tàu cá trước khi rời tàu cá ; g ) Báo_cáo Trưởng_đoàn tuần_tra kết_quả kiểm_tra , kiểm_soát trên tàu cá . 2 . Thành_viên tổ kiểm_tra a ) Tiến_hành kiểm_tra , kiểm_soát các nội_dung theo sự phân_công của Tổ_trưởng ; b ) Cảnh_giới , quan_sát mọi diễn_biến xảy ra trong quá_trình kiểm_tra , kiểm_soát trên tàu cá ; c ) Báo_cáo Tổ_trưởng kết_quả kiểm_tra , kiểm_soát . Theo quy_định trên , tổ_trưởng tổ kiểm_tra tiến_hành kiểm_tra , kiểm_soát trên tàu cá như sau : - Chào thuyền_trưởng hoặc chủ tàu cá , xưng_danh tổ kiểm_tra của lực_lượng Kiểm_ngư đang thực_hiện nhiệm_vụ tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát , thực_thi pháp_luật về khai_thác và bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản trên biển ; - Thông_báo nội_dung kiểm_tra , kiểm_soát cho thuyền_trưởng hoặc chủ tàu cá ; - Yêu_cầu thuyền_trưởng hoặc chủ tàu cá , thuyền_viên và người làm_việc trên tàu cá chấp_hành việc kiểm_tra , kiểm_soát của tổ kiểm_tra . - Trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật về khai_thác và bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản , tổ_chức xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn thuyền_viên và người làm_việc trên tàu cá những điểm cần lưu_ý khi hoạt_động trên biển , tuyên_truyền phổ_biến pháp_luật về thuỷ_sản ; - Thông_báo kết_quả kiểm_tra , kiểm_soát cho thuyền_trưởng hoặc chủ tàu cá trước khi rời tàu cá ; - Báo_cáo Trưởng_đoàn tuần_tra kết_quả kiểm_tra , kiểm_soát trên tàu cá . | 209,897 | |
Doanh_nghiệp có vốn nước_ngoài thành_lập cơ_sở ngoại_ngữ có được không ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... 1 . Cơ_sở giáo_dục có vốn đầu_tư nước_ngoài là cơ_sở giáo_dục do tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài bỏ vốn đầu_tư , hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , được phép sử_dụng con_dấu và tài_khoản riêng . 2 . Cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng ngắn_hạn là cơ_sở giáo_dục có vốn đầu_tư nước_ngoài bao_gồm trung_tâm đào_tạo , bồi_dưỡng ngoại_ngữ , tin_học , văn_hoá , kỹ_năng , chuyên_môn , nghiệp_vụ , kể_cả cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng do cơ_quan đại_diện ngoại_giao nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế liên chính_phủ được phép hoạt_động tại Việt_Nam thành_lập . Từ đó có_thể hiểu rằng doanh_nghiệp của bạn là tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài , muốn thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ phải đáp_ứng các điều_kiện theo Nghị_định 86/2018/NĐ-CP. Cơ_sở ngoại_ngữ ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định như sau : 1 . Cơ_sở giáo_dục có vốn đầu_tư nước_ngoài là cơ_sở giáo_dục do tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài bỏ vốn đầu_tư , hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , được phép sử_dụng con_dấu và tài_khoản riêng . 2 . Cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng ngắn_hạn là cơ_sở giáo_dục có vốn đầu_tư nước_ngoài bao_gồm trung_tâm đào_tạo , bồi_dưỡng ngoại_ngữ , tin_học , văn_hoá , kỹ_năng , chuyên_môn , nghiệp_vụ , kể_cả cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng do cơ_quan đại_diện ngoại_giao nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế liên chính_phủ được phép hoạt_động tại Việt_Nam thành_lập . Từ đó có_thể hiểu rằng doanh_nghiệp của bạn là tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài , muốn thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ phải đáp_ứng các điều_kiện theo Nghị_định 86/2018/NĐ-CP. Cơ_sở ngoại_ngữ ( Hình từ internet ) | 209,898 | |
Trình_tự thành_lập cơ_sở ngoại_ngữ của doanh_nghiệp có vốn nước_ngoài ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trình_tự cho_phép thành_lập 1. Việc cho_phép thành_lập cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng ngắn_hạn có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; b ) Cấp quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục và thông_báo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan cấp phép. 2. Việc cho_phép cơ_quan đại_diện ngoại_giao nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế liên chính_phủ được phép hoạt_động tại Việt_Nam thành_lập cơ_sở giáo_dục mầm_non, cơ_sở giáo_dục_phổ_thông thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Cấp quyết_định cho_phép thành_lập ; b ) Cấp quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục và thông_báo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan cấp phép. 3. Việc cho_phép thành_lập cơ_sở giáo_dục mầm_non, cơ_sở giáo_dục_phổ_thông, cơ_sở giáo_dục đại_học có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; b ) Cấp quyết_định cho_phép thành_lập ; c ) Cấp quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục và thông_báo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan cấp phép. 4. Việc cho_phép mở phân_hiệu của cơ_sở giáo_dục đại_học có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; b ) Cấp quyết_định cho_phép thành_lập phân_hiệu của cơ_sở | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự cho_phép thành_lập 1 . Việc cho_phép thành_lập cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng ngắn_hạn có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; b ) Cấp quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục và thông_báo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan cấp phép . 2 . Việc cho_phép cơ_quan đại_diện ngoại_giao nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế liên chính_phủ được phép hoạt_động tại Việt_Nam thành_lập cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Cấp quyết_định cho_phép thành_lập ; b ) Cấp quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục và thông_báo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan cấp phép . 3 . Việc cho_phép thành_lập cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục đại_học có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; b ) Cấp quyết_định cho_phép thành_lập ; c ) Cấp quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục và thông_báo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan cấp phép . 4 . Việc cho_phép mở phân_hiệu của cơ_sở giáo_dục đại_học có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; b ) Cấp quyết_định cho_phép thành_lập phân_hiệu của cơ_sở giáo_dục đại_học ; c ) Cấp quyết_định cho_phép hoạt_động và thông_báo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan cấp phép . Theo đó , trình_tự thành_lập cơ_sở ngoại_ngữ của doanh_nghiệp có vốn nước_ngoài như sau : - Việc cho_phép thành_lập cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng ngắn_hạn có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện theo trình_tự sau đây : + Cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; + Cấp quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục và thông_báo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan cấp phép . - Việc cho_phép cơ_quan đại_diện ngoại_giao nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế liên chính_phủ được phép hoạt_động tại Việt_Nam thành_lập cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông thực_hiện theo trình_tự sau đây : + Cấp quyết_định cho_phép thành_lập ; + Cấp quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục và thông_báo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan cấp phép . - Việc cho_phép thành_lập cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục đại_học có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện theo trình_tự sau đây : + Cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; + Cấp quyết_định cho_phép thành_lập ; + Cấp quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục và thông_báo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan cấp phép . - Việc cho_phép mở phân_hiệu của cơ_sở giáo_dục đại_học có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện theo trình_tự sau đây : + Cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; + Cấp quyết_định cho_phép thành_lập phân_hiệu của cơ_sở giáo_dục đại_học ; + Cấp quyết_định cho_phép hoạt_động và thông_báo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan cấp phép . Như_vậy , trình_tự thành_lập cơ_sở ngoại_ngữ của doanh_nghiệp có vốn nước_ngoài thực_hiện theo quy_định trên . | 209,899 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.