Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Trình_tự thành_lập cơ_sở ngoại_ngữ của doanh_nghiệp có vốn nước_ngoài ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... phân_hiệu của cơ_sở giáo_dục đại_học có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; b ) Cấp quyết_định cho_phép thành_lập phân_hiệu của cơ_sở giáo_dục đại_học ; c ) Cấp quyết_định cho_phép hoạt_động và thông_báo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan cấp phép. Theo đó, trình_tự thành_lập cơ_sở ngoại_ngữ của doanh_nghiệp có vốn nước_ngoài như sau : - Việc cho_phép thành_lập cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng ngắn_hạn có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện theo trình_tự sau đây : + Cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; + Cấp quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục và thông_báo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan cấp phép. - Việc cho_phép cơ_quan đại_diện ngoại_giao nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế liên chính_phủ được phép hoạt_động tại Việt_Nam thành_lập cơ_sở giáo_dục mầm_non, cơ_sở giáo_dục_phổ_thông thực_hiện theo trình_tự sau đây : + Cấp quyết_định cho_phép thành_lập ; + Cấp quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục và thông_báo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan cấp phép. - Việc cho_phép thành_lập cơ_sở giáo_dục mầm_non, cơ_sở giáo_dục_phổ_thông, cơ_sở giáo_dục đại_học có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện theo trình_tự sau đây : + Cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; + Cấp quyết_định cho_phép thành_lập ;
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự cho_phép thành_lập 1 . Việc cho_phép thành_lập cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng ngắn_hạn có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; b ) Cấp quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục và thông_báo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan cấp phép . 2 . Việc cho_phép cơ_quan đại_diện ngoại_giao nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế liên chính_phủ được phép hoạt_động tại Việt_Nam thành_lập cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Cấp quyết_định cho_phép thành_lập ; b ) Cấp quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục và thông_báo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan cấp phép . 3 . Việc cho_phép thành_lập cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục đại_học có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; b ) Cấp quyết_định cho_phép thành_lập ; c ) Cấp quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục và thông_báo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan cấp phép . 4 . Việc cho_phép mở phân_hiệu của cơ_sở giáo_dục đại_học có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; b ) Cấp quyết_định cho_phép thành_lập phân_hiệu của cơ_sở giáo_dục đại_học ; c ) Cấp quyết_định cho_phép hoạt_động và thông_báo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan cấp phép . Theo đó , trình_tự thành_lập cơ_sở ngoại_ngữ của doanh_nghiệp có vốn nước_ngoài như sau : - Việc cho_phép thành_lập cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng ngắn_hạn có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện theo trình_tự sau đây : + Cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; + Cấp quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục và thông_báo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan cấp phép . - Việc cho_phép cơ_quan đại_diện ngoại_giao nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế liên chính_phủ được phép hoạt_động tại Việt_Nam thành_lập cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông thực_hiện theo trình_tự sau đây : + Cấp quyết_định cho_phép thành_lập ; + Cấp quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục và thông_báo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan cấp phép . - Việc cho_phép thành_lập cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục đại_học có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện theo trình_tự sau đây : + Cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; + Cấp quyết_định cho_phép thành_lập ; + Cấp quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục và thông_báo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan cấp phép . - Việc cho_phép mở phân_hiệu của cơ_sở giáo_dục đại_học có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện theo trình_tự sau đây : + Cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; + Cấp quyết_định cho_phép thành_lập phân_hiệu của cơ_sở giáo_dục đại_học ; + Cấp quyết_định cho_phép hoạt_động và thông_báo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan cấp phép . Như_vậy , trình_tự thành_lập cơ_sở ngoại_ngữ của doanh_nghiệp có vốn nước_ngoài thực_hiện theo quy_định trên .
209,900
Trình_tự thành_lập cơ_sở ngoại_ngữ của doanh_nghiệp có vốn nước_ngoài ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... giáo_dục mầm_non, cơ_sở giáo_dục_phổ_thông, cơ_sở giáo_dục đại_học có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện theo trình_tự sau đây : + Cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; + Cấp quyết_định cho_phép thành_lập ; + Cấp quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục và thông_báo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan cấp phép. - Việc cho_phép mở phân_hiệu của cơ_sở giáo_dục đại_học có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện theo trình_tự sau đây : + Cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; + Cấp quyết_định cho_phép thành_lập phân_hiệu của cơ_sở giáo_dục đại_học ; + Cấp quyết_định cho_phép hoạt_động và thông_báo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan cấp phép. Như_vậy, trình_tự thành_lập cơ_sở ngoại_ngữ của doanh_nghiệp có vốn nước_ngoài thực_hiện theo quy_định trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự cho_phép thành_lập 1 . Việc cho_phép thành_lập cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng ngắn_hạn có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; b ) Cấp quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục và thông_báo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan cấp phép . 2 . Việc cho_phép cơ_quan đại_diện ngoại_giao nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế liên chính_phủ được phép hoạt_động tại Việt_Nam thành_lập cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Cấp quyết_định cho_phép thành_lập ; b ) Cấp quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục và thông_báo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan cấp phép . 3 . Việc cho_phép thành_lập cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục đại_học có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; b ) Cấp quyết_định cho_phép thành_lập ; c ) Cấp quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục và thông_báo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan cấp phép . 4 . Việc cho_phép mở phân_hiệu của cơ_sở giáo_dục đại_học có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; b ) Cấp quyết_định cho_phép thành_lập phân_hiệu của cơ_sở giáo_dục đại_học ; c ) Cấp quyết_định cho_phép hoạt_động và thông_báo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan cấp phép . Theo đó , trình_tự thành_lập cơ_sở ngoại_ngữ của doanh_nghiệp có vốn nước_ngoài như sau : - Việc cho_phép thành_lập cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng ngắn_hạn có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện theo trình_tự sau đây : + Cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; + Cấp quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục và thông_báo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan cấp phép . - Việc cho_phép cơ_quan đại_diện ngoại_giao nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế liên chính_phủ được phép hoạt_động tại Việt_Nam thành_lập cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông thực_hiện theo trình_tự sau đây : + Cấp quyết_định cho_phép thành_lập ; + Cấp quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục và thông_báo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan cấp phép . - Việc cho_phép thành_lập cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục đại_học có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện theo trình_tự sau đây : + Cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; + Cấp quyết_định cho_phép thành_lập ; + Cấp quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục và thông_báo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan cấp phép . - Việc cho_phép mở phân_hiệu của cơ_sở giáo_dục đại_học có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện theo trình_tự sau đây : + Cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; + Cấp quyết_định cho_phép thành_lập phân_hiệu của cơ_sở giáo_dục đại_học ; + Cấp quyết_định cho_phép hoạt_động và thông_báo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan cấp phép . Như_vậy , trình_tự thành_lập cơ_sở ngoại_ngữ của doanh_nghiệp có vốn nước_ngoài thực_hiện theo quy_định trên .
209,901
Cơ_sở ngoại_ngữ của doanh_nghiệp có vốn nước_ngoài cần phải có điều_kiện về giáo_dục ra sao để được cấp giấy chứng_nhận ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều_kiện về giáo_dục để cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư 1 . Phù_hợp với quy_hoạch mạng_lưới các cơ_sở giáo_dục được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Đáp_ứng các quy_định tại Điều 3 Nghị_định này . Như_vậy , cơ_sở ngoại_ngữ của doanh_nghiệp có vốn nước_ngoài cần phải có điều_kiện như trên thì mới được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư . Tải về mẫu Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện về giáo_dục để cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư 1 . Phù_hợp với quy_hoạch mạng_lưới các cơ_sở giáo_dục được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Đáp_ứng các quy_định tại Điều 3 Nghị_định này . Như_vậy , cơ_sở ngoại_ngữ của doanh_nghiệp có vốn nước_ngoài cần phải có điều_kiện như trên thì mới được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư . Tải về mẫu Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư mới nhất 2023 : Tại Đây
209,902
Cá_nhân có_thể nộp hồ_sơ , nhận kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội thông_qua các hình_thức nào ?
Căn_cứ Điều 13 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thôn: ... Căn_cứ Điều 13 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa, một cửa liên_thông trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 475 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định các hình_thức tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính như sau : Các hình_thức tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết TTHC Tổ_chức, cá_nhân có_thể nộp hồ_sơ, nhận kết_quả giải_quyết TTHC thông_qua các hình_thức sau : 1. Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan BHXH cấp tỉnh, cấp huyện hoặc tại Trung_tâm Phục_vụ hành_chính công tỉnh, Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả cấp huyện. 2. Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo Quyết_định số 45/2016/QĐ-TTg. 3. Trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng_Dịch vụ công BHXH Việt_Nam hoặc thông_qua Tổ_chức I-VAN. Như_vậy, theo quy_định, cá_nhân có_thể nộp hồ_sơ, nhận kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội thông_qua 03 hình_thức sau : ( 1 ) Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh, cấp huyện hoặc tại Trung_tâm Phục_vụ hành_chính công tỉnh, Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả cấp huyện
None
1
Căn_cứ Điều 13 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 475 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định các hình_thức tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính như sau : Các hình_thức tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết TTHC Tổ_chức , cá_nhân có_thể nộp hồ_sơ , nhận kết_quả giải_quyết TTHC thông_qua các hình_thức sau : 1 . Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan BHXH cấp tỉnh , cấp huyện hoặc tại Trung_tâm Phục_vụ hành_chính công tỉnh , Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả cấp huyện . 2 . Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo Quyết_định số 45/2016/QĐ-TTg . 3 . Trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng_Dịch vụ công BHXH Việt_Nam hoặc thông_qua Tổ_chức I-VAN. Như_vậy , theo quy_định , cá_nhân có_thể nộp hồ_sơ , nhận kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội thông_qua 03 hình_thức sau : ( 1 ) Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh , cấp huyện hoặc tại Trung_tâm Phục_vụ hành_chính công tỉnh , Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả cấp huyện . ( 2 ) Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . ( 3 ) Trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng_Dịch vụ công Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam hoặc thông_qua Tổ_chức I-VAN. ( Hình từ Internet )
209,903
Cá_nhân có_thể nộp hồ_sơ , nhận kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội thông_qua các hình_thức nào ?
Căn_cứ Điều 13 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thôn: ... : ( 1 ) Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh, cấp huyện hoặc tại Trung_tâm Phục_vụ hành_chính công tỉnh, Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả cấp huyện. ( 2 ) Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích. ( 3 ) Trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng_Dịch vụ công Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam hoặc thông_qua Tổ_chức I-VAN. ( Hình từ Internet )Căn_cứ Điều 13 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa, một cửa liên_thông trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 475 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định các hình_thức tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính như sau : Các hình_thức tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết TTHC Tổ_chức, cá_nhân có_thể nộp hồ_sơ, nhận kết_quả giải_quyết TTHC thông_qua các hình_thức sau : 1. Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan BHXH cấp tỉnh, cấp huyện hoặc tại Trung_tâm Phục_vụ hành_chính công tỉnh, Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả cấp huyện. 2. Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo Quyết_định số 45/2016/QĐ-TTg. 3. Trực_tuyến tại Cổng_@@
None
1
Căn_cứ Điều 13 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 475 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định các hình_thức tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính như sau : Các hình_thức tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết TTHC Tổ_chức , cá_nhân có_thể nộp hồ_sơ , nhận kết_quả giải_quyết TTHC thông_qua các hình_thức sau : 1 . Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan BHXH cấp tỉnh , cấp huyện hoặc tại Trung_tâm Phục_vụ hành_chính công tỉnh , Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả cấp huyện . 2 . Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo Quyết_định số 45/2016/QĐ-TTg . 3 . Trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng_Dịch vụ công BHXH Việt_Nam hoặc thông_qua Tổ_chức I-VAN. Như_vậy , theo quy_định , cá_nhân có_thể nộp hồ_sơ , nhận kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội thông_qua 03 hình_thức sau : ( 1 ) Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh , cấp huyện hoặc tại Trung_tâm Phục_vụ hành_chính công tỉnh , Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả cấp huyện . ( 2 ) Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . ( 3 ) Trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng_Dịch vụ công Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam hoặc thông_qua Tổ_chức I-VAN. ( Hình từ Internet )
209,904
Cá_nhân có_thể nộp hồ_sơ , nhận kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội thông_qua các hình_thức nào ?
Căn_cứ Điều 13 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thôn: ... hành_chính công tỉnh, Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả cấp huyện. 2. Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo Quyết_định số 45/2016/QĐ-TTg. 3. Trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng_Dịch vụ công BHXH Việt_Nam hoặc thông_qua Tổ_chức I-VAN. Như_vậy, theo quy_định, cá_nhân có_thể nộp hồ_sơ, nhận kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội thông_qua 03 hình_thức sau : ( 1 ) Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh, cấp huyện hoặc tại Trung_tâm Phục_vụ hành_chính công tỉnh, Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả cấp huyện. ( 2 ) Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích. ( 3 ) Trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng_Dịch vụ công Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam hoặc thông_qua Tổ_chức I-VAN. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 13 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 475 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định các hình_thức tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính như sau : Các hình_thức tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết TTHC Tổ_chức , cá_nhân có_thể nộp hồ_sơ , nhận kết_quả giải_quyết TTHC thông_qua các hình_thức sau : 1 . Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan BHXH cấp tỉnh , cấp huyện hoặc tại Trung_tâm Phục_vụ hành_chính công tỉnh , Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả cấp huyện . 2 . Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo Quyết_định số 45/2016/QĐ-TTg . 3 . Trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng_Dịch vụ công BHXH Việt_Nam hoặc thông_qua Tổ_chức I-VAN. Như_vậy , theo quy_định , cá_nhân có_thể nộp hồ_sơ , nhận kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội thông_qua 03 hình_thức sau : ( 1 ) Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh , cấp huyện hoặc tại Trung_tâm Phục_vụ hành_chính công tỉnh , Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả cấp huyện . ( 2 ) Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . ( 3 ) Trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng_Dịch vụ công Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam hoặc thông_qua Tổ_chức I-VAN. ( Hình từ Internet )
209,905
Cá_nhân có yêu_cầu giải_quyết thủ_tục hành_chính trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội có quyền_hạn gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa li: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa, một cửa liên_thông trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 475 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định về quyền và trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân thực_hiện thủ_tục hành_chính như sau : Quyền và trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân thực_hiện TTHC Thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : 1. Quyền a ) Được hướng_dẫn lập hồ_sơ, tiếp_nhận hồ_sơ, nhận Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả ; b ) Từ_chối thực_hiện những yêu_cầu không được quy_định trong văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định TTHC ; c ) Phản_ánh, kiến_nghị với các cơ_quan có thẩm_quyền về sự không cần_thiết, tính không hợp_lý và không hợp_pháp của TTHC ; d ) Phản_ánh, kiến_nghị, khiếu_nại, tố_cáo cán_bộ, công_chức, viên_chức khi có căn_cứ, chứng_cứ chứng_minh việc hướng_dẫn, tiếp_nhận, giải_quyết, trả kết_quả giải_quyết TTHC không đúng quy_định của pháp_luật và hành_vi vi_phạm pháp_luật khác có liên_quan trong thực_hiện công_vụ ; đ ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật. 2.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 475 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định về quyền và trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân thực_hiện thủ_tục hành_chính như sau : Quyền và trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân thực_hiện TTHC Thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : 1 . Quyền a ) Được hướng_dẫn lập hồ_sơ , tiếp_nhận hồ_sơ , nhận Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả ; b ) Từ_chối thực_hiện những yêu_cầu không được quy_định trong văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định TTHC ; c ) Phản_ánh , kiến_nghị với các cơ_quan có thẩm_quyền về sự không cần_thiết , tính không hợp_lý và không hợp_pháp của TTHC ; d ) Phản_ánh , kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo cán_bộ , công_chức , viên_chức khi có căn_cứ , chứng_cứ chứng_minh việc hướng_dẫn , tiếp_nhận , giải_quyết , trả kết_quả giải_quyết TTHC không đúng quy_định của pháp_luật và hành_vi vi_phạm pháp_luật khác có liên_quan trong thực_hiện công_vụ ; đ ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trách_nhiệm a ) Chịu trách_nhiệm về tính hợp_pháp , chính_xác của các giấy_tờ có trong hồ_sơ và cung_cấp đầy_đủ thông_tin có liên_quan ; ... Như_vậy , cá_nhân có yêu_cầu giải_quyết thủ_tục hành_chính trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội có các quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Được hướng_dẫn lập hồ_sơ , tiếp_nhận hồ_sơ , nhận Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả ; ( 2 ) Từ_chối thực_hiện những yêu_cầu không được quy_định trong văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định thủ_tục hành_chính ; ( 3 ) Phản_ánh , kiến_nghị với các cơ_quan có thẩm_quyền về sự không cần_thiết , tính không hợp_lý và không hợp_pháp của thủ_tục hành_chính ; ( 4 ) Phản_ánh , kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo cán_bộ , công_chức , viên_chức khi có căn_cứ , chứng_cứ chứng_minh việc hướng_dẫn , tiếp_nhận , giải_quyết , trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính không đúng quy_định của pháp_luật và hành_vi vi_phạm pháp_luật khác có liên_quan trong thực_hiện công_vụ ; ( 5 ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật .
209,906
Cá_nhân có yêu_cầu giải_quyết thủ_tục hành_chính trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội có quyền_hạn gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa li: ... trả kết_quả giải_quyết TTHC không đúng quy_định của pháp_luật và hành_vi vi_phạm pháp_luật khác có liên_quan trong thực_hiện công_vụ ; đ ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật. 2. Trách_nhiệm a ) Chịu trách_nhiệm về tính hợp_pháp, chính_xác của các giấy_tờ có trong hồ_sơ và cung_cấp đầy_đủ thông_tin có liên_quan ;... Như_vậy, cá_nhân có yêu_cầu giải_quyết thủ_tục hành_chính trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội có các quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Được hướng_dẫn lập hồ_sơ, tiếp_nhận hồ_sơ, nhận Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả ; ( 2 ) Từ_chối thực_hiện những yêu_cầu không được quy_định trong văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định thủ_tục hành_chính ; ( 3 ) Phản_ánh, kiến_nghị với các cơ_quan có thẩm_quyền về sự không cần_thiết, tính không hợp_lý và không hợp_pháp của thủ_tục hành_chính ; ( 4 ) Phản_ánh, kiến_nghị, khiếu_nại, tố_cáo cán_bộ, công_chức, viên_chức khi có căn_cứ, chứng_cứ chứng_minh việc hướng_dẫn, tiếp_nhận, giải_quyết, trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính không đúng quy_định của pháp_luật và hành_vi vi_phạm pháp_luật khác có liên_quan trong thực_hiện công_vụ ; ( 5 ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 475 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định về quyền và trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân thực_hiện thủ_tục hành_chính như sau : Quyền và trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân thực_hiện TTHC Thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : 1 . Quyền a ) Được hướng_dẫn lập hồ_sơ , tiếp_nhận hồ_sơ , nhận Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả ; b ) Từ_chối thực_hiện những yêu_cầu không được quy_định trong văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định TTHC ; c ) Phản_ánh , kiến_nghị với các cơ_quan có thẩm_quyền về sự không cần_thiết , tính không hợp_lý và không hợp_pháp của TTHC ; d ) Phản_ánh , kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo cán_bộ , công_chức , viên_chức khi có căn_cứ , chứng_cứ chứng_minh việc hướng_dẫn , tiếp_nhận , giải_quyết , trả kết_quả giải_quyết TTHC không đúng quy_định của pháp_luật và hành_vi vi_phạm pháp_luật khác có liên_quan trong thực_hiện công_vụ ; đ ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trách_nhiệm a ) Chịu trách_nhiệm về tính hợp_pháp , chính_xác của các giấy_tờ có trong hồ_sơ và cung_cấp đầy_đủ thông_tin có liên_quan ; ... Như_vậy , cá_nhân có yêu_cầu giải_quyết thủ_tục hành_chính trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội có các quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Được hướng_dẫn lập hồ_sơ , tiếp_nhận hồ_sơ , nhận Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả ; ( 2 ) Từ_chối thực_hiện những yêu_cầu không được quy_định trong văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định thủ_tục hành_chính ; ( 3 ) Phản_ánh , kiến_nghị với các cơ_quan có thẩm_quyền về sự không cần_thiết , tính không hợp_lý và không hợp_pháp của thủ_tục hành_chính ; ( 4 ) Phản_ánh , kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo cán_bộ , công_chức , viên_chức khi có căn_cứ , chứng_cứ chứng_minh việc hướng_dẫn , tiếp_nhận , giải_quyết , trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính không đúng quy_định của pháp_luật và hành_vi vi_phạm pháp_luật khác có liên_quan trong thực_hiện công_vụ ; ( 5 ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật .
209,907
Cá_nhân có yêu_cầu giải_quyết thủ_tục hành_chính trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội có quyền_hạn gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa li: ... hành_chính không đúng quy_định của pháp_luật và hành_vi vi_phạm pháp_luật khác có liên_quan trong thực_hiện công_vụ ; ( 5 ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 475 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định về quyền và trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân thực_hiện thủ_tục hành_chính như sau : Quyền và trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân thực_hiện TTHC Thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : 1 . Quyền a ) Được hướng_dẫn lập hồ_sơ , tiếp_nhận hồ_sơ , nhận Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả ; b ) Từ_chối thực_hiện những yêu_cầu không được quy_định trong văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định TTHC ; c ) Phản_ánh , kiến_nghị với các cơ_quan có thẩm_quyền về sự không cần_thiết , tính không hợp_lý và không hợp_pháp của TTHC ; d ) Phản_ánh , kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo cán_bộ , công_chức , viên_chức khi có căn_cứ , chứng_cứ chứng_minh việc hướng_dẫn , tiếp_nhận , giải_quyết , trả kết_quả giải_quyết TTHC không đúng quy_định của pháp_luật và hành_vi vi_phạm pháp_luật khác có liên_quan trong thực_hiện công_vụ ; đ ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trách_nhiệm a ) Chịu trách_nhiệm về tính hợp_pháp , chính_xác của các giấy_tờ có trong hồ_sơ và cung_cấp đầy_đủ thông_tin có liên_quan ; ... Như_vậy , cá_nhân có yêu_cầu giải_quyết thủ_tục hành_chính trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội có các quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Được hướng_dẫn lập hồ_sơ , tiếp_nhận hồ_sơ , nhận Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả ; ( 2 ) Từ_chối thực_hiện những yêu_cầu không được quy_định trong văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định thủ_tục hành_chính ; ( 3 ) Phản_ánh , kiến_nghị với các cơ_quan có thẩm_quyền về sự không cần_thiết , tính không hợp_lý và không hợp_pháp của thủ_tục hành_chính ; ( 4 ) Phản_ánh , kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo cán_bộ , công_chức , viên_chức khi có căn_cứ , chứng_cứ chứng_minh việc hướng_dẫn , tiếp_nhận , giải_quyết , trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính không đúng quy_định của pháp_luật và hành_vi vi_phạm pháp_luật khác có liên_quan trong thực_hiện công_vụ ; ( 5 ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật .
209,908
Cá_nhân khi nhận kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính tại Bộ_phận Một cửa phải mang theo giấy_tờ gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa li: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa, một cửa liên_thông trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 475 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định về quyền và trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân thực_hiện thủ_tục hành_chính như sau : Quyền và trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân thực_hiện TTHC... 2. Trách_nhiệm a ) Chịu trách_nhiệm về tính hợp_pháp, chính_xác của các giấy_tờ có trong hồ_sơ và cung_cấp đầy_đủ thông_tin có liên_quan ; b ) Khi nhận kết_quả giải_quyết TTHC tại Bộ_phận Một cửa phải mang theo Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả, trường_hợp được uỷ_quyền nhận thay thì mang thêm giấy uỷ_quyền để nhận thay kết_quả ; c ) Thực_hiện đầy_đủ các quy_định về giải_quyết TTHC và các quy_định của Bộ_phận Một cửa ; nộp đầy_đủ các khoản phí, lệ_phí ( nếu có ) theo quy_định ; d ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 6 Quy_chế này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. Như_vậy, theo quy_định, cá_nhân khi nhận kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính tại Bộ_phận Một cửa phải
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 475 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định về quyền và trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân thực_hiện thủ_tục hành_chính như sau : Quyền và trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân thực_hiện TTHC ... 2 . Trách_nhiệm a ) Chịu trách_nhiệm về tính hợp_pháp , chính_xác của các giấy_tờ có trong hồ_sơ và cung_cấp đầy_đủ thông_tin có liên_quan ; b ) Khi nhận kết_quả giải_quyết TTHC tại Bộ_phận Một cửa phải mang theo Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả , trường_hợp được uỷ_quyền nhận thay thì mang thêm giấy uỷ_quyền để nhận thay kết_quả ; c ) Thực_hiện đầy_đủ các quy_định về giải_quyết TTHC và các quy_định của Bộ_phận Một cửa ; nộp đầy_đủ các khoản phí , lệ_phí ( nếu có ) theo quy_định ; d ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 6 Quy_chế này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , theo quy_định , cá_nhân khi nhận kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính tại Bộ_phận Một cửa phải mang theo Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả . Trường_hợp được uỷ_quyền nhận thay thì mang thêm giấy uỷ_quyền để nhận thay kết_quả .
209,909
Cá_nhân khi nhận kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính tại Bộ_phận Một cửa phải mang theo giấy_tờ gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa li: ... quy_định tại Điều 6 Quy_chế này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. Như_vậy, theo quy_định, cá_nhân khi nhận kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính tại Bộ_phận Một cửa phải mang theo Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả. Trường_hợp được uỷ_quyền nhận thay thì mang thêm giấy uỷ_quyền để nhận thay kết_quả.Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa, một cửa liên_thông trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 475 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định về quyền và trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân thực_hiện thủ_tục hành_chính như sau : Quyền và trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân thực_hiện TTHC... 2. Trách_nhiệm a ) Chịu trách_nhiệm về tính hợp_pháp, chính_xác của các giấy_tờ có trong hồ_sơ và cung_cấp đầy_đủ thông_tin có liên_quan ; b ) Khi nhận kết_quả giải_quyết TTHC tại Bộ_phận Một cửa phải mang theo Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả, trường_hợp được uỷ_quyền nhận thay thì mang thêm giấy uỷ_quyền để nhận thay kết_quả ; c ) Thực_hiện đầy_đủ các quy_định về giải_quyết TTHC và các quy_định của Bộ_phận Một cửa
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 475 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định về quyền và trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân thực_hiện thủ_tục hành_chính như sau : Quyền và trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân thực_hiện TTHC ... 2 . Trách_nhiệm a ) Chịu trách_nhiệm về tính hợp_pháp , chính_xác của các giấy_tờ có trong hồ_sơ và cung_cấp đầy_đủ thông_tin có liên_quan ; b ) Khi nhận kết_quả giải_quyết TTHC tại Bộ_phận Một cửa phải mang theo Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả , trường_hợp được uỷ_quyền nhận thay thì mang thêm giấy uỷ_quyền để nhận thay kết_quả ; c ) Thực_hiện đầy_đủ các quy_định về giải_quyết TTHC và các quy_định của Bộ_phận Một cửa ; nộp đầy_đủ các khoản phí , lệ_phí ( nếu có ) theo quy_định ; d ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 6 Quy_chế này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , theo quy_định , cá_nhân khi nhận kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính tại Bộ_phận Một cửa phải mang theo Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả . Trường_hợp được uỷ_quyền nhận thay thì mang thêm giấy uỷ_quyền để nhận thay kết_quả .
209,910
Cá_nhân khi nhận kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính tại Bộ_phận Một cửa phải mang theo giấy_tờ gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa li: ... , trường_hợp được uỷ_quyền nhận thay thì mang thêm giấy uỷ_quyền để nhận thay kết_quả ; c ) Thực_hiện đầy_đủ các quy_định về giải_quyết TTHC và các quy_định của Bộ_phận Một cửa ; nộp đầy_đủ các khoản phí, lệ_phí ( nếu có ) theo quy_định ; d ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 6 Quy_chế này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. Như_vậy, theo quy_định, cá_nhân khi nhận kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính tại Bộ_phận Một cửa phải mang theo Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả. Trường_hợp được uỷ_quyền nhận thay thì mang thêm giấy uỷ_quyền để nhận thay kết_quả.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 475 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định về quyền và trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân thực_hiện thủ_tục hành_chính như sau : Quyền và trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân thực_hiện TTHC ... 2 . Trách_nhiệm a ) Chịu trách_nhiệm về tính hợp_pháp , chính_xác của các giấy_tờ có trong hồ_sơ và cung_cấp đầy_đủ thông_tin có liên_quan ; b ) Khi nhận kết_quả giải_quyết TTHC tại Bộ_phận Một cửa phải mang theo Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả , trường_hợp được uỷ_quyền nhận thay thì mang thêm giấy uỷ_quyền để nhận thay kết_quả ; c ) Thực_hiện đầy_đủ các quy_định về giải_quyết TTHC và các quy_định của Bộ_phận Một cửa ; nộp đầy_đủ các khoản phí , lệ_phí ( nếu có ) theo quy_định ; d ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 6 Quy_chế này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , theo quy_định , cá_nhân khi nhận kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính tại Bộ_phận Một cửa phải mang theo Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả . Trường_hợp được uỷ_quyền nhận thay thì mang thêm giấy uỷ_quyền để nhận thay kết_quả .
209,911
Doanh_nghiệp muốn kinh_doanh hoạt_động thể_thao cần đáp_ứng điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 55 Luật Thể_dục , thể_thao 2006 , được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 1 Luật Thể_dục , thể_thao sửa_đổi 2018 quy_định : ... Điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp 1. Điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp bao_gồm : a ) Có đội_ngũ cán_bộ, nhân_viên chuyên_môn phù_hợp với nội_dung hoạt_động ; b ) Có cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động thể_thao. 2. Thủ_tục cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao ; b ) Bản tóm_tắt tình_hình chuẩn_bị các điều_kiện kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều này. Trong thời_hạn bảy ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục, thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải kiểm_tra các điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều này và cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao ; trường_hợp từ_chối, phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 3. Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản 1 Điều này. Theo đó, điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp bao_gồm : + Có đội_ngũ cán_bộ, nhân_viên chuyên_môn phù_hợp với nội_dung hoạt_động ; + Có cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động thể_thao. Doanh_nghiệp muốn kinh_doanh hoạt_động thể_thao phải được cấp giấy chứng_nhận đủ
None
1
Căn_cứ Điều 55 Luật Thể_dục , thể_thao 2006 , được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 1 Luật Thể_dục , thể_thao sửa_đổi 2018 quy_định : Điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp 1 . Điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp bao_gồm : a ) Có đội_ngũ cán_bộ , nhân_viên chuyên_môn phù_hợp với nội_dung hoạt_động ; b ) Có cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động thể_thao . 2 . Thủ_tục cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao ; b ) Bản tóm_tắt tình_hình chuẩn_bị các điều_kiện kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Trong thời_hạn bảy ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục , thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải kiểm_tra các điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều này và cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao ; trường_hợp từ_chối , phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản 1 Điều này . Theo đó , điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp bao_gồm : + Có đội_ngũ cán_bộ , nhân_viên chuyên_môn phù_hợp với nội_dung hoạt_động ; + Có cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động thể_thao . Doanh_nghiệp muốn kinh_doanh hoạt_động thể_thao phải được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao . ( Hình từ Internet )
209,912
Doanh_nghiệp muốn kinh_doanh hoạt_động thể_thao cần đáp_ứng điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 55 Luật Thể_dục , thể_thao 2006 , được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 1 Luật Thể_dục , thể_thao sửa_đổi 2018 quy_định : ... đội_ngũ cán_bộ, nhân_viên chuyên_môn phù_hợp với nội_dung hoạt_động ; + Có cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động thể_thao. Doanh_nghiệp muốn kinh_doanh hoạt_động thể_thao phải được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao. ( Hình từ Internet ) Điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp 1. Điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp bao_gồm : a ) Có đội_ngũ cán_bộ, nhân_viên chuyên_môn phù_hợp với nội_dung hoạt_động ; b ) Có cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động thể_thao. 2. Thủ_tục cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao ; b ) Bản tóm_tắt tình_hình chuẩn_bị các điều_kiện kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều này. Trong thời_hạn bảy ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục, thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải kiểm_tra các điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều này và cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao ; trường_hợp từ_chối, phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 3. Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản 1 Điều này. Theo đó,
None
1
Căn_cứ Điều 55 Luật Thể_dục , thể_thao 2006 , được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 1 Luật Thể_dục , thể_thao sửa_đổi 2018 quy_định : Điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp 1 . Điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp bao_gồm : a ) Có đội_ngũ cán_bộ , nhân_viên chuyên_môn phù_hợp với nội_dung hoạt_động ; b ) Có cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động thể_thao . 2 . Thủ_tục cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao ; b ) Bản tóm_tắt tình_hình chuẩn_bị các điều_kiện kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Trong thời_hạn bảy ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục , thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải kiểm_tra các điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều này và cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao ; trường_hợp từ_chối , phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản 1 Điều này . Theo đó , điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp bao_gồm : + Có đội_ngũ cán_bộ , nhân_viên chuyên_môn phù_hợp với nội_dung hoạt_động ; + Có cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động thể_thao . Doanh_nghiệp muốn kinh_doanh hoạt_động thể_thao phải được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao . ( Hình từ Internet )
209,913
Doanh_nghiệp muốn kinh_doanh hoạt_động thể_thao cần đáp_ứng điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 55 Luật Thể_dục , thể_thao 2006 , được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 1 Luật Thể_dục , thể_thao sửa_đổi 2018 quy_định : ... chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao ; trường_hợp từ_chối, phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 3. Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản 1 Điều này. Theo đó, điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp bao_gồm : + Có đội_ngũ cán_bộ, nhân_viên chuyên_môn phù_hợp với nội_dung hoạt_động ; + Có cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động thể_thao. Doanh_nghiệp muốn kinh_doanh hoạt_động thể_thao phải được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 55 Luật Thể_dục , thể_thao 2006 , được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 1 Luật Thể_dục , thể_thao sửa_đổi 2018 quy_định : Điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp 1 . Điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp bao_gồm : a ) Có đội_ngũ cán_bộ , nhân_viên chuyên_môn phù_hợp với nội_dung hoạt_động ; b ) Có cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động thể_thao . 2 . Thủ_tục cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao ; b ) Bản tóm_tắt tình_hình chuẩn_bị các điều_kiện kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Trong thời_hạn bảy ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục , thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải kiểm_tra các điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều này và cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao ; trường_hợp từ_chối , phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản 1 Điều này . Theo đó , điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp bao_gồm : + Có đội_ngũ cán_bộ , nhân_viên chuyên_môn phù_hợp với nội_dung hoạt_động ; + Có cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động thể_thao . Doanh_nghiệp muốn kinh_doanh hoạt_động thể_thao phải được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao . ( Hình từ Internet )
209,914
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 18 Nghị_định 36/2019/NĐ-CP , có quy_định giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp như sau : ... Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp 1 . Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp ( sau đây gọi là Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ) thực_hiện theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , bao_gồm nội_dung sau đây : a ) Tên và địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; b ) Họ tên người đại_diện theo pháp_luật ; c ) Địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao ; d ) Danh_mục hoạt_động thể_thao kinh_doanh ; đ ) Số , ngày , tháng , năm cấp ; cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện . 2 . Doanh_nghiệp chỉ được tiến_hành kinh_doanh hoạt_động thể_thao sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao . Như_vậy , theo quy_định trên thì giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp gồm những nội_dung : Tên và địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; Họ tên người đại_diện theo pháp_luật ; Địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao ; Danh_mục hoạt_động thể_thao kinh_doanh ; Số , ngày , tháng , năm cấp ; cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện .
None
1
Căn_cứ tại Điều 18 Nghị_định 36/2019/NĐ-CP , có quy_định giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp như sau : Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp 1 . Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp ( sau đây gọi là Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ) thực_hiện theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , bao_gồm nội_dung sau đây : a ) Tên và địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; b ) Họ tên người đại_diện theo pháp_luật ; c ) Địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao ; d ) Danh_mục hoạt_động thể_thao kinh_doanh ; đ ) Số , ngày , tháng , năm cấp ; cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện . 2 . Doanh_nghiệp chỉ được tiến_hành kinh_doanh hoạt_động thể_thao sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao . Như_vậy , theo quy_định trên thì giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp gồm những nội_dung : Tên và địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; Họ tên người đại_diện theo pháp_luật ; Địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao ; Danh_mục hoạt_động thể_thao kinh_doanh ; Số , ngày , tháng , năm cấp ; cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện .
209,915
Cần những hồ_sơ , thủ_tục gì để cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh của doanh_nghiệp kinh_doanh hoạt_động thể_thao ?
Căn_cứ theo Điều 19 , 20 Nghị_định 36/2019/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ , thủ_tục đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao củ: ... Căn_cứ theo Điều 19, 20 Nghị_định 36/2019/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ, thủ_tục đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện bao_gồm : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. ( 2 ) Bản tóm_tắt tình_hình chuẩn_bị các điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ( có kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ, giấy chứng_nhận của nhân_viên chuyên_môn nếu thuộc trường_hợp quy_định tại các điều 15, 16 và 17 của Nghị_định này ). Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ( 1 ) Doanh_nghiệp gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đến cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục, thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi đăng_ký địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao hoặc nơi doanh_nghiệp có trụ_sở chính trong trường_hợp doanh_nghiệp có nhiều địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao. Cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục, thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( sau đây gọi là cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ) cấp cho doanh_nghiệp giấy tiếp_nhận hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ cần
None
1
Căn_cứ theo Điều 19 , 20 Nghị_định 36/2019/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ , thủ_tục đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện bao_gồm : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . ( 2 ) Bản tóm_tắt tình_hình chuẩn_bị các điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ( có kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận của nhân_viên chuyên_môn nếu thuộc trường_hợp quy_định tại các điều 15 , 16 và 17 của Nghị_định này ) . Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ( 1 ) Doanh_nghiệp gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đến cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục , thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi đăng_ký địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao hoặc nơi doanh_nghiệp có trụ_sở chính trong trường_hợp doanh_nghiệp có nhiều địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao . Cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục , thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( sau đây gọi là cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ) cấp cho doanh_nghiệp giấy tiếp_nhận hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thông_báo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản những nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung đến doanh_nghiệp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ . ( 2 ) Việc kiểm_tra các điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp được thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 55 Luật Thể_dục , thể_thao được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 24 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Thể_dục , thể_thao . ( 3 ) Việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoặc qua đường bưu_điện , qua mạng điện_tử .
209,916
Cần những hồ_sơ , thủ_tục gì để cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh của doanh_nghiệp kinh_doanh hoạt_động thể_thao ?
Căn_cứ theo Điều 19 , 20 Nghị_định 36/2019/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ , thủ_tục đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao củ: ... Cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục, thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( sau đây gọi là cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ) cấp cho doanh_nghiệp giấy tiếp_nhận hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi, bổ_sung, cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thông_báo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản những nội_dung cần sửa_đổi, bổ_sung đến doanh_nghiệp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ. ( 2 ) Việc kiểm_tra các điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp được thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 55 Luật Thể_dục, thể_thao được sửa_đổi, bổ_sung theo quy_định tại khoản 24 Điều 1 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Thể_dục, thể_thao. ( 3 ) Việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoặc qua đường bưu_điện, qua mạng điện_tử.
None
1
Căn_cứ theo Điều 19 , 20 Nghị_định 36/2019/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ , thủ_tục đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện bao_gồm : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . ( 2 ) Bản tóm_tắt tình_hình chuẩn_bị các điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ( có kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận của nhân_viên chuyên_môn nếu thuộc trường_hợp quy_định tại các điều 15 , 16 và 17 của Nghị_định này ) . Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ( 1 ) Doanh_nghiệp gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đến cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục , thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi đăng_ký địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao hoặc nơi doanh_nghiệp có trụ_sở chính trong trường_hợp doanh_nghiệp có nhiều địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao . Cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục , thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( sau đây gọi là cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ) cấp cho doanh_nghiệp giấy tiếp_nhận hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thông_báo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản những nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung đến doanh_nghiệp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ . ( 2 ) Việc kiểm_tra các điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp được thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 55 Luật Thể_dục , thể_thao được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 24 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Thể_dục , thể_thao . ( 3 ) Việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoặc qua đường bưu_điện , qua mạng điện_tử .
209,917
Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 36/2019/NĐ-CP , có quy_định về thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện như sau : ... Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện 1, Doanh_nghiệp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cung_cấp thông_tin sai_lệch trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ; b ) Chấm_dứt kinh_doanh hoạt_động thể_thao. 2. Trình_tự thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện a ) Trình_tự thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này được thực_hiện như sau : Cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ban_hành Quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ; thông_báo Quyết_định thu_hồi đến các cơ_quan có liên_quan để phối_hợp thực_hiện. Doanh_nghiệp phải nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đã được cấp, đồng_thời dừng toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh thể_thao ngay sau khi Quyết_định thu_hồi có hiệu_lực. b ) Trình_tự thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này được thực_hiện như sau : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ thời_điểm chấm_dứt kinh_doanh hoạt_động thể_thao, doanh_nghiệp có trách_nhiệm nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện cho cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ thời_điểm nhận được Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện do doanh_nghiệp nộp lại,
None
1
Căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 36/2019/NĐ-CP , có quy_định về thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện như sau : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện 1 , Doanh_nghiệp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cung_cấp thông_tin sai_lệch trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ; b ) Chấm_dứt kinh_doanh hoạt_động thể_thao . 2 . Trình_tự thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện a ) Trình_tự thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này được thực_hiện như sau : Cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ban_hành Quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ; thông_báo Quyết_định thu_hồi đến các cơ_quan có liên_quan để phối_hợp thực_hiện . Doanh_nghiệp phải nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đã được cấp , đồng_thời dừng toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh thể_thao ngay sau khi Quyết_định thu_hồi có hiệu_lực . b ) Trình_tự thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này được thực_hiện như sau : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ thời_điểm chấm_dứt kinh_doanh hoạt_động thể_thao , doanh_nghiệp có trách_nhiệm nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện cho cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ thời_điểm nhận được Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện do doanh_nghiệp nộp lại , cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ban_hành Quyết_định thu_hồi ; thông_báo Quyết_định thu_hồi đến các cơ_quan có liên_quan để phối_hợp thực_hiện . Doanh_nghiệp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Cung_cấp thông_tin sai_lệch trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ; + Chấm_dứt kinh_doanh hoạt_động thể_thao .
209,918
Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 36/2019/NĐ-CP , có quy_định về thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện như sau : ... Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện cho cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ thời_điểm nhận được Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện do doanh_nghiệp nộp lại, cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ban_hành Quyết_định thu_hồi ; thông_báo Quyết_định thu_hồi đến các cơ_quan có liên_quan để phối_hợp thực_hiện. Doanh_nghiệp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Cung_cấp thông_tin sai_lệch trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ; + Chấm_dứt kinh_doanh hoạt_động thể_thao. Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện 1, Doanh_nghiệp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cung_cấp thông_tin sai_lệch trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ; b ) Chấm_dứt kinh_doanh hoạt_động thể_thao. 2. Trình_tự thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện a ) Trình_tự thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này được thực_hiện như sau : Cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ban_hành Quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ; thông_báo Quyết_định thu_hồi đến các cơ_quan có liên_quan để phối_hợp thực_hiện. Doanh_nghiệp phải nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đã được cấp,
None
1
Căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 36/2019/NĐ-CP , có quy_định về thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện như sau : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện 1 , Doanh_nghiệp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cung_cấp thông_tin sai_lệch trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ; b ) Chấm_dứt kinh_doanh hoạt_động thể_thao . 2 . Trình_tự thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện a ) Trình_tự thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này được thực_hiện như sau : Cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ban_hành Quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ; thông_báo Quyết_định thu_hồi đến các cơ_quan có liên_quan để phối_hợp thực_hiện . Doanh_nghiệp phải nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đã được cấp , đồng_thời dừng toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh thể_thao ngay sau khi Quyết_định thu_hồi có hiệu_lực . b ) Trình_tự thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này được thực_hiện như sau : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ thời_điểm chấm_dứt kinh_doanh hoạt_động thể_thao , doanh_nghiệp có trách_nhiệm nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện cho cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ thời_điểm nhận được Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện do doanh_nghiệp nộp lại , cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ban_hành Quyết_định thu_hồi ; thông_báo Quyết_định thu_hồi đến các cơ_quan có liên_quan để phối_hợp thực_hiện . Doanh_nghiệp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Cung_cấp thông_tin sai_lệch trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ; + Chấm_dứt kinh_doanh hoạt_động thể_thao .
209,919
Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 36/2019/NĐ-CP , có quy_định về thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện như sau : ... ban_hành Quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ; thông_báo Quyết_định thu_hồi đến các cơ_quan có liên_quan để phối_hợp thực_hiện. Doanh_nghiệp phải nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đã được cấp, đồng_thời dừng toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh thể_thao ngay sau khi Quyết_định thu_hồi có hiệu_lực. b ) Trình_tự thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này được thực_hiện như sau : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ thời_điểm chấm_dứt kinh_doanh hoạt_động thể_thao, doanh_nghiệp có trách_nhiệm nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện cho cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ thời_điểm nhận được Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện do doanh_nghiệp nộp lại, cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ban_hành Quyết_định thu_hồi ; thông_báo Quyết_định thu_hồi đến các cơ_quan có liên_quan để phối_hợp thực_hiện. Doanh_nghiệp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Cung_cấp thông_tin sai_lệch trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ; + Chấm_dứt kinh_doanh hoạt_động thể_thao.
None
1
Căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 36/2019/NĐ-CP , có quy_định về thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện như sau : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện 1 , Doanh_nghiệp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cung_cấp thông_tin sai_lệch trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ; b ) Chấm_dứt kinh_doanh hoạt_động thể_thao . 2 . Trình_tự thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện a ) Trình_tự thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này được thực_hiện như sau : Cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ban_hành Quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ; thông_báo Quyết_định thu_hồi đến các cơ_quan có liên_quan để phối_hợp thực_hiện . Doanh_nghiệp phải nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đã được cấp , đồng_thời dừng toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh thể_thao ngay sau khi Quyết_định thu_hồi có hiệu_lực . b ) Trình_tự thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này được thực_hiện như sau : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ thời_điểm chấm_dứt kinh_doanh hoạt_động thể_thao , doanh_nghiệp có trách_nhiệm nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện cho cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ thời_điểm nhận được Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện do doanh_nghiệp nộp lại , cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ban_hành Quyết_định thu_hồi ; thông_báo Quyết_định thu_hồi đến các cơ_quan có liên_quan để phối_hợp thực_hiện . Doanh_nghiệp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Cung_cấp thông_tin sai_lệch trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ; + Chấm_dứt kinh_doanh hoạt_động thể_thao .
209,920
Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao của doanh_nghiệp trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 36/2019/NĐ-CP , có quy_định về thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện như sau : ... điều_kiện ; + Chấm_dứt kinh_doanh hoạt_động thể_thao.
None
1
Căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 36/2019/NĐ-CP , có quy_định về thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện như sau : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện 1 , Doanh_nghiệp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cung_cấp thông_tin sai_lệch trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ; b ) Chấm_dứt kinh_doanh hoạt_động thể_thao . 2 . Trình_tự thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện a ) Trình_tự thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này được thực_hiện như sau : Cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ban_hành Quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ; thông_báo Quyết_định thu_hồi đến các cơ_quan có liên_quan để phối_hợp thực_hiện . Doanh_nghiệp phải nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đã được cấp , đồng_thời dừng toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh thể_thao ngay sau khi Quyết_định thu_hồi có hiệu_lực . b ) Trình_tự thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này được thực_hiện như sau : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ thời_điểm chấm_dứt kinh_doanh hoạt_động thể_thao , doanh_nghiệp có trách_nhiệm nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện cho cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ thời_điểm nhận được Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện do doanh_nghiệp nộp lại , cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ban_hành Quyết_định thu_hồi ; thông_báo Quyết_định thu_hồi đến các cơ_quan có liên_quan để phối_hợp thực_hiện . Doanh_nghiệp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Cung_cấp thông_tin sai_lệch trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ; + Chấm_dứt kinh_doanh hoạt_động thể_thao .
209,921
Ban Chỉ_đạo đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã làm_việc theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã ban_hành kèm theo Quyết_định 201 / QĐ-BCĐĐM: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã ban_hành kèm theo Quyết_định 201 / QĐ-BCĐĐMPTKTTTHTX năm 2017 quy_định nguyên_tắc làm_việc của Ban Chỉ_đạo đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã như sau : Nguyên_tắc làm_việc 1 . Ban Chỉ_đạo làm_việc theo nguyên_tắc đề_cao trách_nhiệm của các thành_viên Ban Chỉ_đạo trên cơ_sở trao_đổi , bàn_bạc dân_chủ , tập_thể và thực_hiện theo kết_luận của Trưởng Ban Chỉ_đạo . 2 . Ban Chỉ_đạo sử_dụng bộ_máy của các cơ_quan có thành_viên tham_gia Ban Chỉ_đạo để hoạt_động . Như_vậy , theo quy_định , Ban Chỉ_đạo đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã làm_việc theo nguyên_tắc đề_cao trách_nhiệm của các thành_viên Ban Chỉ_đạo trên cơ_sở trao_đổi , bàn_bạc dân_chủ , tập_thể và thực_hiện theo kết_luận của Trưởng Ban Chỉ_đạo . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã ban_hành kèm theo Quyết_định 201 / QĐ-BCĐĐMPTKTTTHTX năm 2017 quy_định nguyên_tắc làm_việc của Ban Chỉ_đạo đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã như sau : Nguyên_tắc làm_việc 1 . Ban Chỉ_đạo làm_việc theo nguyên_tắc đề_cao trách_nhiệm của các thành_viên Ban Chỉ_đạo trên cơ_sở trao_đổi , bàn_bạc dân_chủ , tập_thể và thực_hiện theo kết_luận của Trưởng Ban Chỉ_đạo . 2 . Ban Chỉ_đạo sử_dụng bộ_máy của các cơ_quan có thành_viên tham_gia Ban Chỉ_đạo để hoạt_động . Như_vậy , theo quy_định , Ban Chỉ_đạo đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã làm_việc theo nguyên_tắc đề_cao trách_nhiệm của các thành_viên Ban Chỉ_đạo trên cơ_sở trao_đổi , bàn_bạc dân_chủ , tập_thể và thực_hiện theo kết_luận của Trưởng Ban Chỉ_đạo . ( Hình từ Internet )
209,922
Ban Chỉ_đạo đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã có trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã ban_hành kèm theo Quyết_định 201 / QĐ-BCĐĐMPTKTTTHTX: ... Căn_cứ Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo đổi_mới, phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã ban_hành kèm theo Quyết_định 201 / QĐ-BCĐĐMPTKTTTHTX năm 2017 quy_định về trách_nhiệm của Ban Chỉ_đạo như sau : Trách_nhiệm của Ban Chỉ_đạo 1. Nghiên_cứu, đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ về các chủ_trương, chính_sách và giải_pháp chiến_lược nhằm đổi_mới, phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã. 2. Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo, điều_hoà, phối_hợp hoạt_động giữa các bộ, ngành, cơ_quan trung_ương và các địa_phương trong quá_trình triển_khai thực_hiện các quy_định của pháp_luật, chương_trình, kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã đã được phê_duyệt. 3. Giúp Thủ_tướng Chính_phủ hướng_dẫn, đôn_đốc các bộ, ngành, cơ_quan trung_ương và các địa_phương trong việc xây_dựng, hoàn_thiện và hướng_dẫn cơ_chế, chính_sách liên_quan đến quản_lý, điều_hành và tổ_chức thực_hiện ; kiểm_tra, giám_sát, đánh_giá, sơ_kết, tổng_kết, khen_thưởng trong quá_trình thực_hiện các chương_trình đổi_mới, phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã. Như_vậy, theo quy_định, Ban Chỉ_đạo đổi_mới, phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Nghiên_cứu, đề_xuất với
None
1
Căn_cứ Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã ban_hành kèm theo Quyết_định 201 / QĐ-BCĐĐMPTKTTTHTX năm 2017 quy_định về trách_nhiệm của Ban Chỉ_đạo như sau : Trách_nhiệm của Ban Chỉ_đạo 1 . Nghiên_cứu , đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ về các chủ_trương , chính_sách và giải_pháp chiến_lược nhằm đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã . 2 . Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo , điều_hoà , phối_hợp hoạt_động giữa các bộ , ngành , cơ_quan trung_ương và các địa_phương trong quá_trình triển_khai thực_hiện các quy_định của pháp_luật , chương_trình , kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã đã được phê_duyệt . 3 . Giúp Thủ_tướng Chính_phủ hướng_dẫn , đôn_đốc các bộ , ngành , cơ_quan trung_ương và các địa_phương trong việc xây_dựng , hoàn_thiện và hướng_dẫn cơ_chế , chính_sách liên_quan đến quản_lý , điều_hành và tổ_chức thực_hiện ; kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá , sơ_kết , tổng_kết , khen_thưởng trong quá_trình thực_hiện các chương_trình đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã . Như_vậy , theo quy_định , Ban Chỉ_đạo đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Nghiên_cứu , đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ về các chủ_trương , chính_sách và giải_pháp chiến_lược nhằm đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã . ( 2 ) Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo , điều_hoà , phối_hợp hoạt_động giữa các bộ , ngành , cơ_quan trung_ương và các địa_phương trong quá_trình triển_khai thực_hiện các quy_định của pháp_luật , chương_trình , kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã đã được phê_duyệt . ( 3 ) Giúp Thủ_tướng Chính_phủ hướng_dẫn , đôn_đốc các bộ , ngành , cơ_quan trung_ương và các địa_phương trong việc xây_dựng , hoàn_thiện và hướng_dẫn cơ_chế , chính_sách liên_quan đến quản_lý , điều_hành và tổ_chức thực_hiện ; Kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá , sơ_kết , tổng_kết , khen_thưởng trong quá_trình thực_hiện các chương_trình đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã .
209,923
Ban Chỉ_đạo đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã có trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã ban_hành kèm theo Quyết_định 201 / QĐ-BCĐĐMPTKTTTHTX: ... kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã. Như_vậy, theo quy_định, Ban Chỉ_đạo đổi_mới, phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Nghiên_cứu, đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ về các chủ_trương, chính_sách và giải_pháp chiến_lược nhằm đổi_mới, phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã. ( 2 ) Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo, điều_hoà, phối_hợp hoạt_động giữa các bộ, ngành, cơ_quan trung_ương và các địa_phương trong quá_trình triển_khai thực_hiện các quy_định của pháp_luật, chương_trình, kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã đã được phê_duyệt. ( 3 ) Giúp Thủ_tướng Chính_phủ hướng_dẫn, đôn_đốc các bộ, ngành, cơ_quan trung_ương và các địa_phương trong việc xây_dựng, hoàn_thiện và hướng_dẫn cơ_chế, chính_sách liên_quan đến quản_lý, điều_hành và tổ_chức thực_hiện ; Kiểm_tra, giám_sát, đánh_giá, sơ_kết, tổng_kết, khen_thưởng trong quá_trình thực_hiện các chương_trình đổi_mới, phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã.
None
1
Căn_cứ Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã ban_hành kèm theo Quyết_định 201 / QĐ-BCĐĐMPTKTTTHTX năm 2017 quy_định về trách_nhiệm của Ban Chỉ_đạo như sau : Trách_nhiệm của Ban Chỉ_đạo 1 . Nghiên_cứu , đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ về các chủ_trương , chính_sách và giải_pháp chiến_lược nhằm đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã . 2 . Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo , điều_hoà , phối_hợp hoạt_động giữa các bộ , ngành , cơ_quan trung_ương và các địa_phương trong quá_trình triển_khai thực_hiện các quy_định của pháp_luật , chương_trình , kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã đã được phê_duyệt . 3 . Giúp Thủ_tướng Chính_phủ hướng_dẫn , đôn_đốc các bộ , ngành , cơ_quan trung_ương và các địa_phương trong việc xây_dựng , hoàn_thiện và hướng_dẫn cơ_chế , chính_sách liên_quan đến quản_lý , điều_hành và tổ_chức thực_hiện ; kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá , sơ_kết , tổng_kết , khen_thưởng trong quá_trình thực_hiện các chương_trình đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã . Như_vậy , theo quy_định , Ban Chỉ_đạo đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Nghiên_cứu , đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ về các chủ_trương , chính_sách và giải_pháp chiến_lược nhằm đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã . ( 2 ) Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo , điều_hoà , phối_hợp hoạt_động giữa các bộ , ngành , cơ_quan trung_ương và các địa_phương trong quá_trình triển_khai thực_hiện các quy_định của pháp_luật , chương_trình , kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã đã được phê_duyệt . ( 3 ) Giúp Thủ_tướng Chính_phủ hướng_dẫn , đôn_đốc các bộ , ngành , cơ_quan trung_ương và các địa_phương trong việc xây_dựng , hoàn_thiện và hướng_dẫn cơ_chế , chính_sách liên_quan đến quản_lý , điều_hành và tổ_chức thực_hiện ; Kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá , sơ_kết , tổng_kết , khen_thưởng trong quá_trình thực_hiện các chương_trình đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã .
209,924
Các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã làm_việc theo chế_độ nào ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã ban_hành kèm theo Quyết_định 201 / QĐ-BCĐĐMP: ... Căn_cứ khoản 5 Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo đổi_mới, phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã ban_hành kèm theo Quyết_định 201 / QĐ-BCĐĐMPTKTTTHTX năm 2017 quy_định về trách_nhiệm của các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo như sau : Trách_nhiệm của các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo 1. Chịu trách_nhiệm trước Ban Chỉ_đạo và cùng Ban Chỉ_đạo xem_xét giải_quyết các vấn_đề có liên_quan đến phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã thuộc chức_năng quản_lý của bộ, ngành thành_viên. 2. Phản_ánh đầy_đủ ý_kiến chính_thức của bộ, ngành mình về những vấn_đề liên_quan đến đổi_mới, phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã để tập_thể Ban Chỉ_đạo thảo_luận xem_xét và quyết_định. 3. Tham_dự đầy_đủ các cuộc họp định_kỳ hoặc đột_xuất và tham_gia có hiệu_quả vào công_tác chỉ_đạo của Ban Chỉ_đạo. Nếu vắng_mặt trong các cuộc họp thì phải báo_cáo và được sự đồng_ý của chủ_trì cuộc họp. 4. Thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ 6 tháng_một lần hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của Trưởng Ban Chỉ_đạo về các hoạt_động của bộ, ngành mình liên_quan đến công_tác phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã. 5. Các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm chịu trách_nhiệm cá_nhân
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã ban_hành kèm theo Quyết_định 201 / QĐ-BCĐĐMPTKTTTHTX năm 2017 quy_định về trách_nhiệm của các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo như sau : Trách_nhiệm của các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo 1 . Chịu trách_nhiệm trước Ban Chỉ_đạo và cùng Ban Chỉ_đạo xem_xét giải_quyết các vấn_đề có liên_quan đến phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã thuộc chức_năng quản_lý của bộ , ngành thành_viên . 2 . Phản_ánh đầy_đủ ý_kiến chính_thức của bộ , ngành mình về những vấn_đề liên_quan đến đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã để tập_thể Ban Chỉ_đạo thảo_luận xem_xét và quyết_định . 3 . Tham_dự đầy_đủ các cuộc họp định_kỳ hoặc đột_xuất và tham_gia có hiệu_quả vào công_tác chỉ_đạo của Ban Chỉ_đạo . Nếu vắng_mặt trong các cuộc họp thì phải báo_cáo và được sự đồng_ý của chủ_trì cuộc họp . 4 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ 6 tháng_một lần hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của Trưởng Ban Chỉ_đạo về các hoạt_động của bộ , ngành mình liên_quan đến công_tác phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã . 5 . Các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm chịu trách_nhiệm cá_nhân về việc thực_hiện nhiệm_vụ do Trưởng Ban Chỉ_đạo phân_công . Như_vậy , theo quy_định , các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm chịu trách_nhiệm cá_nhân về việc thực_hiện nhiệm_vụ do Trưởng Ban Chỉ_đạo phân_công .
209,925
Các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã làm_việc theo chế_độ nào ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã ban_hành kèm theo Quyết_định 201 / QĐ-BCĐĐMP: ... Ban Chỉ_đạo về các hoạt_động của bộ, ngành mình liên_quan đến công_tác phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã. 5. Các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm chịu trách_nhiệm cá_nhân về việc thực_hiện nhiệm_vụ do Trưởng Ban Chỉ_đạo phân_công. Như_vậy, theo quy_định, các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo đổi_mới, phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm chịu trách_nhiệm cá_nhân về việc thực_hiện nhiệm_vụ do Trưởng Ban Chỉ_đạo phân_công.Căn_cứ khoản 5 Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo đổi_mới, phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã ban_hành kèm theo Quyết_định 201 / QĐ-BCĐĐMPTKTTTHTX năm 2017 quy_định về trách_nhiệm của các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo như sau : Trách_nhiệm của các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo 1. Chịu trách_nhiệm trước Ban Chỉ_đạo và cùng Ban Chỉ_đạo xem_xét giải_quyết các vấn_đề có liên_quan đến phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã thuộc chức_năng quản_lý của bộ, ngành thành_viên. 2. Phản_ánh đầy_đủ ý_kiến chính_thức của bộ, ngành mình về những vấn_đề liên_quan đến đổi_mới, phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã để tập_thể Ban Chỉ_đạo thảo_luận xem_xét và quyết_định. 3. Tham_dự đầy_đủ các cuộc họp định_kỳ hoặc đột_xuất và
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã ban_hành kèm theo Quyết_định 201 / QĐ-BCĐĐMPTKTTTHTX năm 2017 quy_định về trách_nhiệm của các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo như sau : Trách_nhiệm của các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo 1 . Chịu trách_nhiệm trước Ban Chỉ_đạo và cùng Ban Chỉ_đạo xem_xét giải_quyết các vấn_đề có liên_quan đến phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã thuộc chức_năng quản_lý của bộ , ngành thành_viên . 2 . Phản_ánh đầy_đủ ý_kiến chính_thức của bộ , ngành mình về những vấn_đề liên_quan đến đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã để tập_thể Ban Chỉ_đạo thảo_luận xem_xét và quyết_định . 3 . Tham_dự đầy_đủ các cuộc họp định_kỳ hoặc đột_xuất và tham_gia có hiệu_quả vào công_tác chỉ_đạo của Ban Chỉ_đạo . Nếu vắng_mặt trong các cuộc họp thì phải báo_cáo và được sự đồng_ý của chủ_trì cuộc họp . 4 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ 6 tháng_một lần hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của Trưởng Ban Chỉ_đạo về các hoạt_động của bộ , ngành mình liên_quan đến công_tác phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã . 5 . Các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm chịu trách_nhiệm cá_nhân về việc thực_hiện nhiệm_vụ do Trưởng Ban Chỉ_đạo phân_công . Như_vậy , theo quy_định , các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm chịu trách_nhiệm cá_nhân về việc thực_hiện nhiệm_vụ do Trưởng Ban Chỉ_đạo phân_công .
209,926
Các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã làm_việc theo chế_độ nào ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã ban_hành kèm theo Quyết_định 201 / QĐ-BCĐĐMP: ... về những vấn_đề liên_quan đến đổi_mới, phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã để tập_thể Ban Chỉ_đạo thảo_luận xem_xét và quyết_định. 3. Tham_dự đầy_đủ các cuộc họp định_kỳ hoặc đột_xuất và tham_gia có hiệu_quả vào công_tác chỉ_đạo của Ban Chỉ_đạo. Nếu vắng_mặt trong các cuộc họp thì phải báo_cáo và được sự đồng_ý của chủ_trì cuộc họp. 4. Thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ 6 tháng_một lần hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của Trưởng Ban Chỉ_đạo về các hoạt_động của bộ, ngành mình liên_quan đến công_tác phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã. 5. Các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm chịu trách_nhiệm cá_nhân về việc thực_hiện nhiệm_vụ do Trưởng Ban Chỉ_đạo phân_công. Như_vậy, theo quy_định, các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo đổi_mới, phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm chịu trách_nhiệm cá_nhân về việc thực_hiện nhiệm_vụ do Trưởng Ban Chỉ_đạo phân_công.
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã ban_hành kèm theo Quyết_định 201 / QĐ-BCĐĐMPTKTTTHTX năm 2017 quy_định về trách_nhiệm của các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo như sau : Trách_nhiệm của các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo 1 . Chịu trách_nhiệm trước Ban Chỉ_đạo và cùng Ban Chỉ_đạo xem_xét giải_quyết các vấn_đề có liên_quan đến phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã thuộc chức_năng quản_lý của bộ , ngành thành_viên . 2 . Phản_ánh đầy_đủ ý_kiến chính_thức của bộ , ngành mình về những vấn_đề liên_quan đến đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã để tập_thể Ban Chỉ_đạo thảo_luận xem_xét và quyết_định . 3 . Tham_dự đầy_đủ các cuộc họp định_kỳ hoặc đột_xuất và tham_gia có hiệu_quả vào công_tác chỉ_đạo của Ban Chỉ_đạo . Nếu vắng_mặt trong các cuộc họp thì phải báo_cáo và được sự đồng_ý của chủ_trì cuộc họp . 4 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ 6 tháng_một lần hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của Trưởng Ban Chỉ_đạo về các hoạt_động của bộ , ngành mình liên_quan đến công_tác phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã . 5 . Các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm chịu trách_nhiệm cá_nhân về việc thực_hiện nhiệm_vụ do Trưởng Ban Chỉ_đạo phân_công . Như_vậy , theo quy_định , các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo đổi_mới , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm chịu trách_nhiệm cá_nhân về việc thực_hiện nhiệm_vụ do Trưởng Ban Chỉ_đạo phân_công .
209,927
Công_ty có được trả lương cao hơn cho những nhân_viên không tham_gia vào công_đoàn cơ_sở hay không ?
Theo Điều 175 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với người sử_dụng lao_động liên_quan đến thành_lập , gia_nhập và hoạt_độ: ... Theo Điều 175 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với người sử_dụng lao_động liên_quan đến thành_lập, gia_nhập và hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở cụ_thể như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với người sử_dụng lao_động liên_quan đến thành_lập, gia_nhập và hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở 1. Phân_biệt đối_xử đối_với người lao_động, thành_viên ban lãnh_đạo của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở vì lý_do thành_lập, gia_nhập hoặc hoạt_động tổ_chức đại_diện người lao_động, bao_gồm : a ) Yêu_cầu tham_gia, không tham_gia hoặc ra khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở để được tuyển_dụng, giao_kết hoặc gia_hạn hợp_đồng lao_động ; b ) Sa_thải, kỷ_luật, đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động, không tiếp_tục giao_kết hoặc gia_hạn hợp_đồng lao_động, chuyển người lao_động làm công_việc khác ; c ) Phân_biệt đối_xử về tiền_lương, thời_giờ làm_việc, các quyền và nghĩa_vụ khác trong quan_hệ lao_động ; d ) Cản_trở, gây khó_khăn liên_quan đến công_việc nhằm làm suy_yếu hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở. 2. Can_thiệp, thao_túng quá_trình thành_lập, bầu_cử, xây_dựng kế_hoạch công_tác và tổ_chức thực_hiện
None
1
Theo Điều 175 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với người sử_dụng lao_động liên_quan đến thành_lập , gia_nhập và hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở cụ_thể như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với người sử_dụng lao_động liên_quan đến thành_lập , gia_nhập và hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở 1 . Phân_biệt đối_xử đối_với người lao_động , thành_viên ban lãnh_đạo của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở vì lý_do thành_lập , gia_nhập hoặc hoạt_động tổ_chức đại_diện người lao_động , bao_gồm : a ) Yêu_cầu tham_gia , không tham_gia hoặc ra khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở để được tuyển_dụng , giao_kết hoặc gia_hạn hợp_đồng lao_động ; b ) Sa_thải , kỷ_luật , đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , không tiếp_tục giao_kết hoặc gia_hạn hợp_đồng lao_động , chuyển người lao_động làm công_việc khác ; c ) Phân_biệt đối_xử về tiền_lương , thời_giờ làm_việc , các quyền và nghĩa_vụ khác trong quan_hệ lao_động ; d ) Cản_trở , gây khó_khăn liên_quan đến công_việc nhằm làm suy_yếu hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . 2 . Can_thiệp , thao_túng quá_trình thành_lập , bầu_cử , xây_dựng kế_hoạch công_tác và tổ_chức thực_hiện các hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở , bao_gồm cả việc hỗ_trợ tài_chính hoặc các biện_pháp kinh_tế khác nhằm làm vô_hiệu_hoá hoặc suy_yếu việc thực_hiện chức_năng đại_diện của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở hoặc phân_biệt đối_xử giữa các tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , công_ty không được phép phân_biệt đối_xử về tiền_lương vì lý_do người lao_động tham_gia và không tham_gia công_đoàn cơ_sở . Trường_hợp nếu công_ty trả lương cao hơn vì những lý_do khách_quan khác như những nhân_viên không tham_gia vào công_đoàn lại có hiệu_quả , năng_suất làm_việc tốt hơn những nhân_viên tham_gia vào công_đoàn hoặc do tính_chất công_việc khác nhau thì việc trả lương cao hơn cho những người này là không vi_phạm quy_định . Trả lương cao hơn cho những người không tham_gia vào công_đoàn cơ_sở thì có bị xử_phạt không ? ( Hình từ Internet )
209,928
Công_ty có được trả lương cao hơn cho những nhân_viên không tham_gia vào công_đoàn cơ_sở hay không ?
Theo Điều 175 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với người sử_dụng lao_động liên_quan đến thành_lập , gia_nhập và hoạt_độ: ... liên_quan đến công_việc nhằm làm suy_yếu hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở. 2. Can_thiệp, thao_túng quá_trình thành_lập, bầu_cử, xây_dựng kế_hoạch công_tác và tổ_chức thực_hiện các hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở, bao_gồm cả việc hỗ_trợ tài_chính hoặc các biện_pháp kinh_tế khác nhằm làm vô_hiệu_hoá hoặc suy_yếu việc thực_hiện chức_năng đại_diện của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở hoặc phân_biệt đối_xử giữa các tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, công_ty không được phép phân_biệt đối_xử về tiền_lương vì lý_do người lao_động tham_gia và không tham_gia công_đoàn cơ_sở. Trường_hợp nếu công_ty trả lương cao hơn vì những lý_do khách_quan khác như những nhân_viên không tham_gia vào công_đoàn lại có hiệu_quả, năng_suất làm_việc tốt hơn những nhân_viên tham_gia vào công_đoàn hoặc do tính_chất công_việc khác nhau thì việc trả lương cao hơn cho những người này là không vi_phạm quy_định. Trả lương cao hơn cho những người không tham_gia vào công_đoàn cơ_sở thì có bị xử_phạt không? ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 175 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với người sử_dụng lao_động liên_quan đến thành_lập , gia_nhập và hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở cụ_thể như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với người sử_dụng lao_động liên_quan đến thành_lập , gia_nhập và hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở 1 . Phân_biệt đối_xử đối_với người lao_động , thành_viên ban lãnh_đạo của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở vì lý_do thành_lập , gia_nhập hoặc hoạt_động tổ_chức đại_diện người lao_động , bao_gồm : a ) Yêu_cầu tham_gia , không tham_gia hoặc ra khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở để được tuyển_dụng , giao_kết hoặc gia_hạn hợp_đồng lao_động ; b ) Sa_thải , kỷ_luật , đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , không tiếp_tục giao_kết hoặc gia_hạn hợp_đồng lao_động , chuyển người lao_động làm công_việc khác ; c ) Phân_biệt đối_xử về tiền_lương , thời_giờ làm_việc , các quyền và nghĩa_vụ khác trong quan_hệ lao_động ; d ) Cản_trở , gây khó_khăn liên_quan đến công_việc nhằm làm suy_yếu hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . 2 . Can_thiệp , thao_túng quá_trình thành_lập , bầu_cử , xây_dựng kế_hoạch công_tác và tổ_chức thực_hiện các hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở , bao_gồm cả việc hỗ_trợ tài_chính hoặc các biện_pháp kinh_tế khác nhằm làm vô_hiệu_hoá hoặc suy_yếu việc thực_hiện chức_năng đại_diện của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở hoặc phân_biệt đối_xử giữa các tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , công_ty không được phép phân_biệt đối_xử về tiền_lương vì lý_do người lao_động tham_gia và không tham_gia công_đoàn cơ_sở . Trường_hợp nếu công_ty trả lương cao hơn vì những lý_do khách_quan khác như những nhân_viên không tham_gia vào công_đoàn lại có hiệu_quả , năng_suất làm_việc tốt hơn những nhân_viên tham_gia vào công_đoàn hoặc do tính_chất công_việc khác nhau thì việc trả lương cao hơn cho những người này là không vi_phạm quy_định . Trả lương cao hơn cho những người không tham_gia vào công_đoàn cơ_sở thì có bị xử_phạt không ? ( Hình từ Internet )
209,929
Công_ty có được trả lương cao hơn cho những nhân_viên không tham_gia vào công_đoàn cơ_sở hay không ?
Theo Điều 175 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với người sử_dụng lao_động liên_quan đến thành_lập , gia_nhập và hoạt_độ: ... vào công_đoàn cơ_sở thì có bị xử_phạt không? ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 175 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với người sử_dụng lao_động liên_quan đến thành_lập , gia_nhập và hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở cụ_thể như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với người sử_dụng lao_động liên_quan đến thành_lập , gia_nhập và hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở 1 . Phân_biệt đối_xử đối_với người lao_động , thành_viên ban lãnh_đạo của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở vì lý_do thành_lập , gia_nhập hoặc hoạt_động tổ_chức đại_diện người lao_động , bao_gồm : a ) Yêu_cầu tham_gia , không tham_gia hoặc ra khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở để được tuyển_dụng , giao_kết hoặc gia_hạn hợp_đồng lao_động ; b ) Sa_thải , kỷ_luật , đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , không tiếp_tục giao_kết hoặc gia_hạn hợp_đồng lao_động , chuyển người lao_động làm công_việc khác ; c ) Phân_biệt đối_xử về tiền_lương , thời_giờ làm_việc , các quyền và nghĩa_vụ khác trong quan_hệ lao_động ; d ) Cản_trở , gây khó_khăn liên_quan đến công_việc nhằm làm suy_yếu hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . 2 . Can_thiệp , thao_túng quá_trình thành_lập , bầu_cử , xây_dựng kế_hoạch công_tác và tổ_chức thực_hiện các hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở , bao_gồm cả việc hỗ_trợ tài_chính hoặc các biện_pháp kinh_tế khác nhằm làm vô_hiệu_hoá hoặc suy_yếu việc thực_hiện chức_năng đại_diện của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở hoặc phân_biệt đối_xử giữa các tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , công_ty không được phép phân_biệt đối_xử về tiền_lương vì lý_do người lao_động tham_gia và không tham_gia công_đoàn cơ_sở . Trường_hợp nếu công_ty trả lương cao hơn vì những lý_do khách_quan khác như những nhân_viên không tham_gia vào công_đoàn lại có hiệu_quả , năng_suất làm_việc tốt hơn những nhân_viên tham_gia vào công_đoàn hoặc do tính_chất công_việc khác nhau thì việc trả lương cao hơn cho những người này là không vi_phạm quy_định . Trả lương cao hơn cho những người không tham_gia vào công_đoàn cơ_sở thì có bị xử_phạt không ? ( Hình từ Internet )
209,930
Trả lương cao hơn cho những người không tham_gia vào công_đoàn cơ_sở liệu công_ty có bị xử_phạt hay không ?
Căn_cứ theo Điều 36 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về phân_biệt đối_xử vì lý_do thành_lập , gia_nhậ: ... Căn_cứ theo Điều 36 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về phân_biệt đối_xử vì lý_do thành_lập, gia_nhập và hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở như sau : Vi_phạm quy_định về phân_biệt đối_xử vì lý_do thành_lập, gia_nhập và hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở 1. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi phân_biệt đối_xử đối_với người lao_động, thành_viên ban lãnh_đạo của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở vì lý_do thành_lập, gia_nhập hoặc hoạt_động tổ_chức đại_diện người lao_động, bao_gồm một trong các hành_vi sau đây : a ) Phân_biệt đối_xử về tiền_lương, thời_giờ làm_việc, các quyền và nghĩa_vụ khác trong quan_hệ lao_động ; b ) Yêu_cầu tham_gia, không tham_gia hoặc ra khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở để được tuyển_dụng, giao_kết hoặc gia_hạn hợp_đồng lao_động ; c ) Kỷ_luật lao_động, đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động, không tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động, không gia_hạn hợp_đồng lao_động hoặc chuyển người lao_động làm công_việc khác ; d ) Cản_trở, gây khó_khăn liên_quan đến công_việc nhằm làm suy_yếu hoạt_động của tổ_chức đại_diện người
None
1
Căn_cứ theo Điều 36 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về phân_biệt đối_xử vì lý_do thành_lập , gia_nhập và hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở như sau : Vi_phạm quy_định về phân_biệt đối_xử vì lý_do thành_lập , gia_nhập và hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở 1 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi phân_biệt đối_xử đối_với người lao_động , thành_viên ban lãnh_đạo của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở vì lý_do thành_lập , gia_nhập hoặc hoạt_động tổ_chức đại_diện người lao_động , bao_gồm một trong các hành_vi sau đây : a ) Phân_biệt đối_xử về tiền_lương , thời_giờ làm_việc , các quyền và nghĩa_vụ khác trong quan_hệ lao_động ; b ) Yêu_cầu tham_gia , không tham_gia hoặc ra khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở để được tuyển_dụng , giao_kết hoặc gia_hạn hợp_đồng lao_động ; c ) Kỷ_luật lao_động , đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , không tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động , không gia_hạn hợp_đồng lao_động hoặc chuyển người lao_động làm công_việc khác ; d ) Cản_trở , gây khó_khăn liên_quan đến công_việc nhằm làm suy_yếu hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc người sử_dụng lao_động nhận người lao_động trở_lại làm_việc và trả đủ tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế trong những ngày người lao_động không được làm_việc đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân . Đối_với tổ_chức mức phạt sẽ gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , nếu công_ty bạn có hành_vi trả lương cao hơn cho những nhân_viên không tham_gia vào công_đoàn cơ_sở hay nói cách khác là phân_biệt đối_xử về tiền_lương vì lý_do gia_nhập công_đoàn thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 30 - 60 triệu đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức ) . Cần lưu_ý nếu bạn bị trả lương thấp hơn so với những người lao_động không tham_gia công_đoàn là vì lý_do bạn gia_nhập công_đoàn cơ_sở thì công_ty mới có_thể bị xử_phạt . Nếu_như vì những nguyên_nhân khách_quan khác như do năng_suất , hiệu_quả làm_việc , tính_chất công_việc khác nhau , ... thì trường_hợp này công_ty sẽ không bị xử_phạt .
209,931
Trả lương cao hơn cho những người không tham_gia vào công_đoàn cơ_sở liệu công_ty có bị xử_phạt hay không ?
Căn_cứ theo Điều 36 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về phân_biệt đối_xử vì lý_do thành_lập , gia_nhậ: ... lao_động, không gia_hạn hợp_đồng lao_động hoặc chuyển người lao_động làm công_việc khác ; d ) Cản_trở, gây khó_khăn liên_quan đến công_việc nhằm làm suy_yếu hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở. 2. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc người sử_dụng lao_động nhận người lao_động trở_lại làm_việc và trả đủ tiền_lương, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế trong những ngày người lao_động không được làm_việc đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này. Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP, mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân. Đối_với tổ_chức mức phạt sẽ gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Như_vậy, nếu công_ty bạn có hành_vi trả lương cao hơn cho những nhân_viên không tham_gia vào công_đoàn cơ_sở hay nói cách khác là phân_biệt đối_xử về tiền_lương vì lý_do gia_nhập công_đoàn thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 30 - 60 triệu đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức ). Cần lưu_ý nếu bạn bị trả lương thấp hơn so với những người lao_động không tham_gia công_đoàn là vì lý_do bạn gia_nhập công_đoàn cơ_sở thì công_ty mới có_thể
None
1
Căn_cứ theo Điều 36 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về phân_biệt đối_xử vì lý_do thành_lập , gia_nhập và hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở như sau : Vi_phạm quy_định về phân_biệt đối_xử vì lý_do thành_lập , gia_nhập và hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở 1 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi phân_biệt đối_xử đối_với người lao_động , thành_viên ban lãnh_đạo của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở vì lý_do thành_lập , gia_nhập hoặc hoạt_động tổ_chức đại_diện người lao_động , bao_gồm một trong các hành_vi sau đây : a ) Phân_biệt đối_xử về tiền_lương , thời_giờ làm_việc , các quyền và nghĩa_vụ khác trong quan_hệ lao_động ; b ) Yêu_cầu tham_gia , không tham_gia hoặc ra khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở để được tuyển_dụng , giao_kết hoặc gia_hạn hợp_đồng lao_động ; c ) Kỷ_luật lao_động , đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , không tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động , không gia_hạn hợp_đồng lao_động hoặc chuyển người lao_động làm công_việc khác ; d ) Cản_trở , gây khó_khăn liên_quan đến công_việc nhằm làm suy_yếu hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc người sử_dụng lao_động nhận người lao_động trở_lại làm_việc và trả đủ tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế trong những ngày người lao_động không được làm_việc đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân . Đối_với tổ_chức mức phạt sẽ gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , nếu công_ty bạn có hành_vi trả lương cao hơn cho những nhân_viên không tham_gia vào công_đoàn cơ_sở hay nói cách khác là phân_biệt đối_xử về tiền_lương vì lý_do gia_nhập công_đoàn thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 30 - 60 triệu đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức ) . Cần lưu_ý nếu bạn bị trả lương thấp hơn so với những người lao_động không tham_gia công_đoàn là vì lý_do bạn gia_nhập công_đoàn cơ_sở thì công_ty mới có_thể bị xử_phạt . Nếu_như vì những nguyên_nhân khách_quan khác như do năng_suất , hiệu_quả làm_việc , tính_chất công_việc khác nhau , ... thì trường_hợp này công_ty sẽ không bị xử_phạt .
209,932
Trả lương cao hơn cho những người không tham_gia vào công_đoàn cơ_sở liệu công_ty có bị xử_phạt hay không ?
Căn_cứ theo Điều 36 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về phân_biệt đối_xử vì lý_do thành_lập , gia_nhậ: ... đối_với tổ_chức ). Cần lưu_ý nếu bạn bị trả lương thấp hơn so với những người lao_động không tham_gia công_đoàn là vì lý_do bạn gia_nhập công_đoàn cơ_sở thì công_ty mới có_thể bị xử_phạt. Nếu_như vì những nguyên_nhân khách_quan khác như do năng_suất, hiệu_quả làm_việc, tính_chất công_việc khác nhau,... thì trường_hợp này công_ty sẽ không bị xử_phạt.
None
1
Căn_cứ theo Điều 36 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về phân_biệt đối_xử vì lý_do thành_lập , gia_nhập và hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở như sau : Vi_phạm quy_định về phân_biệt đối_xử vì lý_do thành_lập , gia_nhập và hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở 1 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi phân_biệt đối_xử đối_với người lao_động , thành_viên ban lãnh_đạo của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở vì lý_do thành_lập , gia_nhập hoặc hoạt_động tổ_chức đại_diện người lao_động , bao_gồm một trong các hành_vi sau đây : a ) Phân_biệt đối_xử về tiền_lương , thời_giờ làm_việc , các quyền và nghĩa_vụ khác trong quan_hệ lao_động ; b ) Yêu_cầu tham_gia , không tham_gia hoặc ra khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở để được tuyển_dụng , giao_kết hoặc gia_hạn hợp_đồng lao_động ; c ) Kỷ_luật lao_động , đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , không tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động , không gia_hạn hợp_đồng lao_động hoặc chuyển người lao_động làm công_việc khác ; d ) Cản_trở , gây khó_khăn liên_quan đến công_việc nhằm làm suy_yếu hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc người sử_dụng lao_động nhận người lao_động trở_lại làm_việc và trả đủ tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế trong những ngày người lao_động không được làm_việc đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân . Đối_với tổ_chức mức phạt sẽ gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , nếu công_ty bạn có hành_vi trả lương cao hơn cho những nhân_viên không tham_gia vào công_đoàn cơ_sở hay nói cách khác là phân_biệt đối_xử về tiền_lương vì lý_do gia_nhập công_đoàn thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 30 - 60 triệu đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức ) . Cần lưu_ý nếu bạn bị trả lương thấp hơn so với những người lao_động không tham_gia công_đoàn là vì lý_do bạn gia_nhập công_đoàn cơ_sở thì công_ty mới có_thể bị xử_phạt . Nếu_như vì những nguyên_nhân khách_quan khác như do năng_suất , hiệu_quả làm_việc , tính_chất công_việc khác nhau , ... thì trường_hợp này công_ty sẽ không bị xử_phạt .
209,933
Người lao_động tham_gia vào công_đoàn cơ_sở tại doanh_nghiệp ngoài nhà_nước thì phải đóng bao_nhiêu tiền đoàn_phí mỗi tháng ?
Tại khoản 3 Điều 23 Quy_định về quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn , thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu , nộp tài_chính công_đoàn được : ... Tại khoản 3 Điều 23 Quy_định về quản_lý tài_chính, tài_sản công_đoàn, thu, phân_phối nguồn thu và thưởng, phạt thu, nộp tài_chính công_đoàn được ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 có quy_định về đối_tượng, mức đóng, tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí như sau : Đối_tượng, mức đóng, tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí... 3. Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp ngoài nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần mà nhà_nước không giữ cổ_phần chi_phối ) ; Đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập hưởng tiền_lương không theo bảng lương, bậc lương do Nhà_nước quy_định ; Liên_hiệp hợp_tác_xã ; Các tổ_chức nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; Văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam ; Đoàn_viên công_đoàn công_tác ở nước_ngoài : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội, nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước. Theo đó, mức đóng đoàn_phí của người lao_động làm_việc tại doanh_nghiệp ngoài nhà_nước hàng tháng sẽ bằng 1%
None
1
Tại khoản 3 Điều 23 Quy_định về quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn , thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu , nộp tài_chính công_đoàn được ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 có quy_định về đối_tượng , mức đóng , tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí như sau : Đối_tượng , mức đóng , tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí ... 3 . Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp ngoài nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần mà nhà_nước không giữ cổ_phần chi_phối ) ; Đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập hưởng tiền_lương không theo bảng lương , bậc lương do Nhà_nước quy_định ; Liên_hiệp hợp_tác_xã ; Các tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; Văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam ; Đoàn_viên công_đoàn công_tác ở nước_ngoài : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước . Theo đó , mức đóng đoàn_phí của người lao_động làm_việc tại doanh_nghiệp ngoài nhà_nước hàng tháng sẽ bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội nhưng phải đảm_bảo mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước .
209,934
Người lao_động tham_gia vào công_đoàn cơ_sở tại doanh_nghiệp ngoài nhà_nước thì phải đóng bao_nhiêu tiền đoàn_phí mỗi tháng ?
Tại khoản 3 Điều 23 Quy_định về quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn , thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu , nộp tài_chính công_đoàn được : ... tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước. Theo đó, mức đóng đoàn_phí của người lao_động làm_việc tại doanh_nghiệp ngoài nhà_nước hàng tháng sẽ bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội nhưng phải đảm_bảo mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước.Tại khoản 3 Điều 23 Quy_định về quản_lý tài_chính, tài_sản công_đoàn, thu, phân_phối nguồn thu và thưởng, phạt thu, nộp tài_chính công_đoàn được ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 có quy_định về đối_tượng, mức đóng, tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí như sau : Đối_tượng, mức đóng, tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí... 3. Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp ngoài nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần mà nhà_nước không giữ cổ_phần chi_phối ) ; Đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập hưởng tiền_lương không theo bảng lương, bậc lương do Nhà_nước quy_định ; Liên_hiệp hợp_tác_xã ; Các tổ_chức nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; Văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam ; Đoàn_viên công_đoàn công_tác ở nước_ngoài : mức
None
1
Tại khoản 3 Điều 23 Quy_định về quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn , thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu , nộp tài_chính công_đoàn được ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 có quy_định về đối_tượng , mức đóng , tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí như sau : Đối_tượng , mức đóng , tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí ... 3 . Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp ngoài nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần mà nhà_nước không giữ cổ_phần chi_phối ) ; Đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập hưởng tiền_lương không theo bảng lương , bậc lương do Nhà_nước quy_định ; Liên_hiệp hợp_tác_xã ; Các tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; Văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam ; Đoàn_viên công_đoàn công_tác ở nước_ngoài : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước . Theo đó , mức đóng đoàn_phí của người lao_động làm_việc tại doanh_nghiệp ngoài nhà_nước hàng tháng sẽ bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội nhưng phải đảm_bảo mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước .
209,935
Người lao_động tham_gia vào công_đoàn cơ_sở tại doanh_nghiệp ngoài nhà_nước thì phải đóng bao_nhiêu tiền đoàn_phí mỗi tháng ?
Tại khoản 3 Điều 23 Quy_định về quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn , thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu , nộp tài_chính công_đoàn được : ... hợp_tác_xã ; Các tổ_chức nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; Văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam ; Đoàn_viên công_đoàn công_tác ở nước_ngoài : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội, nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước. Theo đó, mức đóng đoàn_phí của người lao_động làm_việc tại doanh_nghiệp ngoài nhà_nước hàng tháng sẽ bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội nhưng phải đảm_bảo mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước.
None
1
Tại khoản 3 Điều 23 Quy_định về quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn , thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu , nộp tài_chính công_đoàn được ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 có quy_định về đối_tượng , mức đóng , tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí như sau : Đối_tượng , mức đóng , tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí ... 3 . Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp ngoài nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần mà nhà_nước không giữ cổ_phần chi_phối ) ; Đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập hưởng tiền_lương không theo bảng lương , bậc lương do Nhà_nước quy_định ; Liên_hiệp hợp_tác_xã ; Các tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; Văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam ; Đoàn_viên công_đoàn công_tác ở nước_ngoài : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước . Theo đó , mức đóng đoàn_phí của người lao_động làm_việc tại doanh_nghiệp ngoài nhà_nước hàng tháng sẽ bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội nhưng phải đảm_bảo mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước .
209,936
Chế_độ , chính_sách đối_với_viên_chức hướng_dẫn viên_chức tập_sự là gì ?
Tại Điều 23 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định chế_độ , chính_sách đối_với người tập_sự và người hướng_dẫn tập_sự_viên_chức như sau : ... Chế_độ, chính_sách đối_với người tập_sự và người hướng_dẫn tập_sự 1. Trong thời_gian tập_sự, người tập_sự được hưởng 85% mức lương bậc 1 của chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng. Trường_hợp người tập_sự có trình_độ thạc_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì người tập_sự được hưởng 85% mức lương bậc 2 chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng ; trường_hợp người tập_sự có trình_độ tiến_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì người tập_sự được hưởng 85% mức lương bậc 3 của chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng. Các khoản phụ_cấp được hưởng theo quy_định của pháp_luật. 2. Người tập_sự được hưởng 100% mức lương và phụ_cấp của chức_danh nghề_nghiệp tương_ứng với trình_độ đào_tạo quy_định tại khoản 1 Điều này trong các trường_hợp sau : a ) Làm_việc vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; b ) Làm_việc trong các ngành, nghề độc_hại, nguy_hiểm ; c ) Hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự ; nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân ; sĩ_quan quân_đội, sĩ_quan công_an, quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên, người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành, học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị, tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký
None
1
Tại Điều 23 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định chế_độ , chính_sách đối_với người tập_sự và người hướng_dẫn tập_sự_viên_chức như sau : Chế_độ , chính_sách đối_với người tập_sự và người hướng_dẫn tập_sự 1 . Trong thời_gian tập_sự , người tập_sự được hưởng 85% mức lương bậc 1 của chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng . Trường_hợp người tập_sự có trình_độ thạc_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì người tập_sự được hưởng 85% mức lương bậc 2 chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng ; trường_hợp người tập_sự có trình_độ tiến_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì người tập_sự được hưởng 85% mức lương bậc 3 của chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng . Các khoản phụ_cấp được hưởng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người tập_sự được hưởng 100% mức lương và phụ_cấp của chức_danh nghề_nghiệp tương_ứng với trình_độ đào_tạo quy_định tại khoản 1 Điều này trong các trường_hợp sau : a ) Làm_việc vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; b ) Làm_việc trong các ngành , nghề độc_hại , nguy_hiểm ; c ) Hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự ; nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân ; sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an , quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên , người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành , học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị , tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị , đội_viên thanh_niên xung_phong , đội_viên trí_thức trẻ tình_nguyện tham_gia phát_triển nông_thôn , miền núi từ đủ 24 tháng trở lên đã hoàn_thành nhiệm_vụ . 3 . Thời_gian tập_sự không được tính vào thời_gian xét nâng bậc lương . 4 . Người hướng_dẫn tập_sự được hưởng hệ_số phụ_cấp trách_nhiệm bằng 0,3 mức lương cơ_sở trong thời_gian hướng_dẫn tập_sự . 5 . Trong thời_gian tập_sự , người hướng_dẫn tập_sự và người tập_sự còn được hưởng các chế_độ tiền thưởng và phúc_lợi khác ( nếu có ) theo quy_định của Nhà_nước và quy_chế của đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Như_vậy , theo quy_định như trên , viên_chức hướng_dẫn viên_chức tập_sự sẽ được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm với hệ_số bằng 0,3 mức lương cơ_sở trong thời_gian hướng_dẫn tập_sự . ( Hình từ Internet )
209,937
Chế_độ , chính_sách đối_với_viên_chức hướng_dẫn viên_chức tập_sự là gì ?
Tại Điều 23 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định chế_độ , chính_sách đối_với người tập_sự và người hướng_dẫn tập_sự_viên_chức như sau : ... người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành, học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị, tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị, đội_viên thanh_niên xung_phong, đội_viên trí_thức trẻ tình_nguyện tham_gia phát_triển nông_thôn, miền núi từ đủ 24 tháng trở lên đã hoàn_thành nhiệm_vụ. 3. Thời_gian tập_sự không được tính vào thời_gian xét nâng bậc lương. 4. Người hướng_dẫn tập_sự được hưởng hệ_số phụ_cấp trách_nhiệm bằng 0,3 mức lương cơ_sở trong thời_gian hướng_dẫn tập_sự. 5. Trong thời_gian tập_sự, người hướng_dẫn tập_sự và người tập_sự còn được hưởng các chế_độ tiền thưởng và phúc_lợi khác ( nếu có ) theo quy_định của Nhà_nước và quy_chế của đơn_vị sự_nghiệp công_lập. Như_vậy, theo quy_định như trên, viên_chức hướng_dẫn viên_chức tập_sự sẽ được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm với hệ_số bằng 0,3 mức lương cơ_sở trong thời_gian hướng_dẫn tập_sự. ( Hình từ Internet )
None
1
Tại Điều 23 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định chế_độ , chính_sách đối_với người tập_sự và người hướng_dẫn tập_sự_viên_chức như sau : Chế_độ , chính_sách đối_với người tập_sự và người hướng_dẫn tập_sự 1 . Trong thời_gian tập_sự , người tập_sự được hưởng 85% mức lương bậc 1 của chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng . Trường_hợp người tập_sự có trình_độ thạc_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì người tập_sự được hưởng 85% mức lương bậc 2 chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng ; trường_hợp người tập_sự có trình_độ tiến_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì người tập_sự được hưởng 85% mức lương bậc 3 của chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng . Các khoản phụ_cấp được hưởng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người tập_sự được hưởng 100% mức lương và phụ_cấp của chức_danh nghề_nghiệp tương_ứng với trình_độ đào_tạo quy_định tại khoản 1 Điều này trong các trường_hợp sau : a ) Làm_việc vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; b ) Làm_việc trong các ngành , nghề độc_hại , nguy_hiểm ; c ) Hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự ; nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân ; sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an , quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên , người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành , học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị , tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị , đội_viên thanh_niên xung_phong , đội_viên trí_thức trẻ tình_nguyện tham_gia phát_triển nông_thôn , miền núi từ đủ 24 tháng trở lên đã hoàn_thành nhiệm_vụ . 3 . Thời_gian tập_sự không được tính vào thời_gian xét nâng bậc lương . 4 . Người hướng_dẫn tập_sự được hưởng hệ_số phụ_cấp trách_nhiệm bằng 0,3 mức lương cơ_sở trong thời_gian hướng_dẫn tập_sự . 5 . Trong thời_gian tập_sự , người hướng_dẫn tập_sự và người tập_sự còn được hưởng các chế_độ tiền thưởng và phúc_lợi khác ( nếu có ) theo quy_định của Nhà_nước và quy_chế của đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Như_vậy , theo quy_định như trên , viên_chức hướng_dẫn viên_chức tập_sự sẽ được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm với hệ_số bằng 0,3 mức lương cơ_sở trong thời_gian hướng_dẫn tập_sự . ( Hình từ Internet )
209,938
Viên_chức tập_sự phải tập_sự trong thời_gian bao_lâu ?
Tại Điều 21 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP có quy_định về chế_độ tập_sự của viên_chức như sau : ... Chế_độ tập_sự 1. Người được tuyển_dụng vào viên_chức phải thực_hiện chế_độ tập_sự để làm_quen với môi_trường công_tác, tập làm những công_việc của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng. 2. Thời_gian tập_sự được quy_định như sau : a ) 12 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo đại_học. Riêng đối_với chức_danh nghề_nghiệp bác_sĩ là 09 tháng ; b ) 09 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo cao_đẳng ; c ) 06 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo trung_cấp. d ) Thời_gian nghỉ sinh con theo chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, thời_gian nghỉ ốm_đau từ 14 ngày trở lên, thời_gian nghỉ không hưởng lương, thời_gian bị tạm giam, tạm giữ, tạm đình_chỉ công_tác theo quy_định của pháp_luật không được tính vào thời_gian tập_sự. Trường_hợp người tập_sự nghỉ ốm_đau hoặc có lý_do chính_đáng dưới 14 ngày mà được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập nơi người được tuyển_dụng vào viên_chức đang thực_hiện chế_độ tập_sự đồng_ý thì thời_gian này được tính vào thời_gian tập_sự. 3. Nội_dung tập_sự : a ) Nắm vững quy_định của pháp_luật_viên_chức về
None
1
Tại Điều 21 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP có quy_định về chế_độ tập_sự của viên_chức như sau : Chế_độ tập_sự 1 . Người được tuyển_dụng vào viên_chức phải thực_hiện chế_độ tập_sự để làm_quen với môi_trường công_tác , tập làm những công_việc của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng . 2 . Thời_gian tập_sự được quy_định như sau : a ) 12 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo đại_học . Riêng đối_với chức_danh nghề_nghiệp bác_sĩ là 09 tháng ; b ) 09 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo cao_đẳng ; c ) 06 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo trung_cấp . d ) Thời_gian nghỉ sinh con theo chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , thời_gian nghỉ ốm_đau từ 14 ngày trở lên , thời_gian nghỉ không hưởng lương , thời_gian bị tạm giam , tạm giữ , tạm đình_chỉ công_tác theo quy_định của pháp_luật không được tính vào thời_gian tập_sự . Trường_hợp người tập_sự nghỉ ốm_đau hoặc có lý_do chính_đáng dưới 14 ngày mà được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập nơi người được tuyển_dụng vào viên_chức đang thực_hiện chế_độ tập_sự đồng_ý thì thời_gian này được tính vào thời_gian tập_sự . 3 . Nội_dung tập_sự : a ) Nắm vững quy_định của pháp_luật_viên_chức về quyền , nghĩa_vụ của viên_chức , những việc viên_chức không được làm ; nắm vững cơ_cấu tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của đơn_vị sự_nghiệp công_lập nơi công_tác ; nội_quy , quy_chế làm_việc của đơn_vị ; chức_trách , nhiệm_vụ và yêu_cầu của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng ; b ) Trau_dồi kiến_thức và rèn_luyện năng_lực , kỹ_năng chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng ; c ) Tập giải_quyết , thực_hiện các công_việc của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng . … … Theo đó , tuỳ vào từng trường_hợp chức_danh nghề_nghiệp mà viên_chức tập_sự sẽ có thời_gian tập_sự phù_hợp với quy_định trên .
209,939
Viên_chức tập_sự phải tập_sự trong thời_gian bao_lâu ?
Tại Điều 21 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP có quy_định về chế_độ tập_sự của viên_chức như sau : ... tuyển_dụng vào viên_chức đang thực_hiện chế_độ tập_sự đồng_ý thì thời_gian này được tính vào thời_gian tập_sự. 3. Nội_dung tập_sự : a ) Nắm vững quy_định của pháp_luật_viên_chức về quyền, nghĩa_vụ của viên_chức, những việc viên_chức không được làm ; nắm vững cơ_cấu tổ_chức, chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của đơn_vị sự_nghiệp công_lập nơi công_tác ; nội_quy, quy_chế làm_việc của đơn_vị ; chức_trách, nhiệm_vụ và yêu_cầu của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng ; b ) Trau_dồi kiến_thức và rèn_luyện năng_lực, kỹ_năng chuyên_môn, nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng ; c ) Tập giải_quyết, thực_hiện các công_việc của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng. … … Theo đó, tuỳ vào từng trường_hợp chức_danh nghề_nghiệp mà viên_chức tập_sự sẽ có thời_gian tập_sự phù_hợp với quy_định trên.
None
1
Tại Điều 21 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP có quy_định về chế_độ tập_sự của viên_chức như sau : Chế_độ tập_sự 1 . Người được tuyển_dụng vào viên_chức phải thực_hiện chế_độ tập_sự để làm_quen với môi_trường công_tác , tập làm những công_việc của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng . 2 . Thời_gian tập_sự được quy_định như sau : a ) 12 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo đại_học . Riêng đối_với chức_danh nghề_nghiệp bác_sĩ là 09 tháng ; b ) 09 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo cao_đẳng ; c ) 06 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo trung_cấp . d ) Thời_gian nghỉ sinh con theo chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , thời_gian nghỉ ốm_đau từ 14 ngày trở lên , thời_gian nghỉ không hưởng lương , thời_gian bị tạm giam , tạm giữ , tạm đình_chỉ công_tác theo quy_định của pháp_luật không được tính vào thời_gian tập_sự . Trường_hợp người tập_sự nghỉ ốm_đau hoặc có lý_do chính_đáng dưới 14 ngày mà được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập nơi người được tuyển_dụng vào viên_chức đang thực_hiện chế_độ tập_sự đồng_ý thì thời_gian này được tính vào thời_gian tập_sự . 3 . Nội_dung tập_sự : a ) Nắm vững quy_định của pháp_luật_viên_chức về quyền , nghĩa_vụ của viên_chức , những việc viên_chức không được làm ; nắm vững cơ_cấu tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của đơn_vị sự_nghiệp công_lập nơi công_tác ; nội_quy , quy_chế làm_việc của đơn_vị ; chức_trách , nhiệm_vụ và yêu_cầu của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng ; b ) Trau_dồi kiến_thức và rèn_luyện năng_lực , kỹ_năng chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng ; c ) Tập giải_quyết , thực_hiện các công_việc của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng . … … Theo đó , tuỳ vào từng trường_hợp chức_danh nghề_nghiệp mà viên_chức tập_sự sẽ có thời_gian tập_sự phù_hợp với quy_định trên .
209,940
Viên_chức tập_sự bị chấm_dứt hợp_đồng làm_việc khi nào ?
Tại Điều 25 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định chấm_dứt hợp_đồng làm_việc đối_với người tập_sự như sau : ... Chấm_dứt hợp_đồng làm_việc đối_với người tập_sự 1 . Người tập_sự bị chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng khi không đạt yêu_cầu sau thời_gian tập_sự hoặc có hành_vi vi_phạm đến mức phải xem_xét xử_lý kỷ_luật theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và báo_cáo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Người tập_sự bị chấm_dứt hợp_đồng làm_việc được đơn_vị sự_nghiệp công_lập trợ_cấp 01 tháng lương , phụ_cấp hiện hưởng và tiền tàu_xe về nơi cư_trú . Như_vậy , viên_chức tập_sự bị chấm_dứt hợp_đồng làm_việc khi không đạt yêu_cầu sau thời_gian tập_sự hoặc có hành_vi vi_phạm bị xem_xét xử_lý kỷ_luật .
None
1
Tại Điều 25 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định chấm_dứt hợp_đồng làm_việc đối_với người tập_sự như sau : Chấm_dứt hợp_đồng làm_việc đối_với người tập_sự 1 . Người tập_sự bị chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng khi không đạt yêu_cầu sau thời_gian tập_sự hoặc có hành_vi vi_phạm đến mức phải xem_xét xử_lý kỷ_luật theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và báo_cáo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Người tập_sự bị chấm_dứt hợp_đồng làm_việc được đơn_vị sự_nghiệp công_lập trợ_cấp 01 tháng lương , phụ_cấp hiện hưởng và tiền tàu_xe về nơi cư_trú . Như_vậy , viên_chức tập_sự bị chấm_dứt hợp_đồng làm_việc khi không đạt yêu_cầu sau thời_gian tập_sự hoặc có hành_vi vi_phạm bị xem_xét xử_lý kỷ_luật .
209,941
Không tiếp_tục tái ký hợp_đồng lao_động khi hết hạn thì người sử_dụng lao_động có cần phải thông_báo không ?
Trước_đây khi Bộ_luật Lao_động 2012 còn hiệu_lực thì khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động , trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động được quy_định tại Điều 47: ... Trước_đây khi Bộ_luật Lao_động 2012 còn hiệu_lực thì khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động, trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động được quy_định tại Điều 47 Bộ_luật Lao_động 2012 như sau : " Điều 47. Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1. Ít_nhất 15 ngày trước ngày hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hết hạn, người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động biết thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động. 2. Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên ; trường_hợp đặc_biệt, có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày. 3. Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm hoàn_thành thủ_tục xác_nhận và trả lại sổ bảo_hiểm_xã_hội và những giấy_tờ khác mà người sử_dụng lao_động đã giữ lại của người lao_động. 4. Trong trường_hợp doanh_nghiệp, hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động, bị giải_thể, phá_sản thì tiền_lương, trợ_cấp thôi_việc, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể và hợp_đồng lao_động đã ký_kết được ưu_tiên thanh_toán. " Như_vậy, theo quy_định cũ thì ít_nhất
None
1
Trước_đây khi Bộ_luật Lao_động 2012 còn hiệu_lực thì khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động , trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động được quy_định tại Điều 47 Bộ_luật Lao_động 2012 như sau : " Điều 47 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Ít_nhất 15 ngày trước ngày hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hết hạn , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động biết thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động . 2 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên ; trường_hợp đặc_biệt , có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm hoàn_thành thủ_tục xác_nhận và trả lại sổ bảo_hiểm_xã_hội và những giấy_tờ khác mà người sử_dụng lao_động đã giữ lại của người lao_động . 4 . Trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản thì tiền_lương , trợ_cấp thôi_việc , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể và hợp_đồng lao_động đã ký_kết được ưu_tiên thanh_toán . " Như_vậy , theo quy_định cũ thì ít_nhất 15 ngày trước ngày hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hết hạn , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động biết thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Nhưng bây_giờ Bộ_luật Lao_động 2019 có hiệu_lực thì căn_cứ theo Điều 45 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về thông_báo chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định của Bộ_luật này , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 34 của Bộ_luật này . 2 . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động thì thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động tính từ thời_điểm có thông_báo chấm_dứt hoạt_động . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật theo quy_định tại khoản 7 Điều 34 của Bộ_luật này thì thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động tính từ ngày ra thông_báo . " Như_vậy , doanh_nghiệp vẫn có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc hết hạn hợp_đồng nhưng không cần đảm_bảo về số ngày báo trước . Chính vì_vậy trong trường_hợp của công_ty bạn là chấm_dứt hợp_đồng lao_động vì hết hạn ( theo khoản 1 Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 ) là đúng luật và việc có tái ký hay không hoàn_toàn phụ_thuộc vào ý_chí của 2 bên nên nếu không tái ký cũng không vi_phạm quy_định của luật . Nhưng công_ty bạn vẫn có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động biết về việc hợp_đồng hết hạn . Hợp_đồng lao_động ( Hình từ Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về Hợp_đồng lao_động hiện_hành : Tải về
209,942
Không tiếp_tục tái ký hợp_đồng lao_động khi hết hạn thì người sử_dụng lao_động có cần phải thông_báo không ?
Trước_đây khi Bộ_luật Lao_động 2012 còn hiệu_lực thì khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động , trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động được quy_định tại Điều 47: ... bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể và hợp_đồng lao_động đã ký_kết được ưu_tiên thanh_toán. " Như_vậy, theo quy_định cũ thì ít_nhất 15 ngày trước ngày hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hết hạn, người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động biết thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động. Nhưng bây_giờ Bộ_luật Lao_động 2019 có hiệu_lực thì căn_cứ theo Điều 45 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về thông_báo chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1. Người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định của Bộ_luật này, trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 34 của Bộ_luật này. 2. Trường_hợp người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động thì thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động tính từ thời_điểm có thông_báo chấm_dứt hoạt_động. Trường_hợp người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật, người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật theo quy_định tại khoản
None
1
Trước_đây khi Bộ_luật Lao_động 2012 còn hiệu_lực thì khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động , trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động được quy_định tại Điều 47 Bộ_luật Lao_động 2012 như sau : " Điều 47 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Ít_nhất 15 ngày trước ngày hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hết hạn , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động biết thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động . 2 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên ; trường_hợp đặc_biệt , có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm hoàn_thành thủ_tục xác_nhận và trả lại sổ bảo_hiểm_xã_hội và những giấy_tờ khác mà người sử_dụng lao_động đã giữ lại của người lao_động . 4 . Trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản thì tiền_lương , trợ_cấp thôi_việc , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể và hợp_đồng lao_động đã ký_kết được ưu_tiên thanh_toán . " Như_vậy , theo quy_định cũ thì ít_nhất 15 ngày trước ngày hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hết hạn , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động biết thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Nhưng bây_giờ Bộ_luật Lao_động 2019 có hiệu_lực thì căn_cứ theo Điều 45 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về thông_báo chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định của Bộ_luật này , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 34 của Bộ_luật này . 2 . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động thì thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động tính từ thời_điểm có thông_báo chấm_dứt hoạt_động . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật theo quy_định tại khoản 7 Điều 34 của Bộ_luật này thì thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động tính từ ngày ra thông_báo . " Như_vậy , doanh_nghiệp vẫn có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc hết hạn hợp_đồng nhưng không cần đảm_bảo về số ngày báo trước . Chính vì_vậy trong trường_hợp của công_ty bạn là chấm_dứt hợp_đồng lao_động vì hết hạn ( theo khoản 1 Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 ) là đúng luật và việc có tái ký hay không hoàn_toàn phụ_thuộc vào ý_chí của 2 bên nên nếu không tái ký cũng không vi_phạm quy_định của luật . Nhưng công_ty bạn vẫn có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động biết về việc hợp_đồng hết hạn . Hợp_đồng lao_động ( Hình từ Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về Hợp_đồng lao_động hiện_hành : Tải về
209,943
Không tiếp_tục tái ký hợp_đồng lao_động khi hết hạn thì người sử_dụng lao_động có cần phải thông_báo không ?
Trước_đây khi Bộ_luật Lao_động 2012 còn hiệu_lực thì khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động , trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động được quy_định tại Điều 47: ... về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật, người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật theo quy_định tại khoản 7 Điều 34 của Bộ_luật này thì thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động tính từ ngày ra thông_báo. " Như_vậy, doanh_nghiệp vẫn có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc hết hạn hợp_đồng nhưng không cần đảm_bảo về số ngày báo trước. Chính vì_vậy trong trường_hợp của công_ty bạn là chấm_dứt hợp_đồng lao_động vì hết hạn ( theo khoản 1 Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 ) là đúng luật và việc có tái ký hay không hoàn_toàn phụ_thuộc vào ý_chí của 2 bên nên nếu không tái ký cũng không vi_phạm quy_định của luật. Nhưng công_ty bạn vẫn có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động biết về việc hợp_đồng hết hạn. Hợp_đồng lao_động ( Hình từ Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về Hợp_đồng lao_động hiện_hành : Tải về
None
1
Trước_đây khi Bộ_luật Lao_động 2012 còn hiệu_lực thì khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động , trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động được quy_định tại Điều 47 Bộ_luật Lao_động 2012 như sau : " Điều 47 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Ít_nhất 15 ngày trước ngày hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hết hạn , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động biết thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động . 2 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên ; trường_hợp đặc_biệt , có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm hoàn_thành thủ_tục xác_nhận và trả lại sổ bảo_hiểm_xã_hội và những giấy_tờ khác mà người sử_dụng lao_động đã giữ lại của người lao_động . 4 . Trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản thì tiền_lương , trợ_cấp thôi_việc , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể và hợp_đồng lao_động đã ký_kết được ưu_tiên thanh_toán . " Như_vậy , theo quy_định cũ thì ít_nhất 15 ngày trước ngày hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hết hạn , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động biết thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Nhưng bây_giờ Bộ_luật Lao_động 2019 có hiệu_lực thì căn_cứ theo Điều 45 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về thông_báo chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định của Bộ_luật này , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 34 của Bộ_luật này . 2 . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động thì thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động tính từ thời_điểm có thông_báo chấm_dứt hoạt_động . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật theo quy_định tại khoản 7 Điều 34 của Bộ_luật này thì thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động tính từ ngày ra thông_báo . " Như_vậy , doanh_nghiệp vẫn có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc hết hạn hợp_đồng nhưng không cần đảm_bảo về số ngày báo trước . Chính vì_vậy trong trường_hợp của công_ty bạn là chấm_dứt hợp_đồng lao_động vì hết hạn ( theo khoản 1 Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 ) là đúng luật và việc có tái ký hay không hoàn_toàn phụ_thuộc vào ý_chí của 2 bên nên nếu không tái ký cũng không vi_phạm quy_định của luật . Nhưng công_ty bạn vẫn có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động biết về việc hợp_đồng hết hạn . Hợp_đồng lao_động ( Hình từ Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về Hợp_đồng lao_động hiện_hành : Tải về
209,944
Không thông_báo trước khi hết hạn hợp_đồng lao_động thì NSDLĐ có bị phạt không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định vi_phạm quy_định về sửa_đổi , bổ_sung , chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... " 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định của Bộ_luật Lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 34 của Bộ_luật Lao_động . " Và mức phạt này áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu công_ty không thông_báo cho người lao_động biết khi hợp_đồng lao_động hết thời_hạn thì có_thể sẽ bị phạt tiền từ 2 - 6 triệu đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định vi_phạm quy_định về sửa_đổi , bổ_sung , chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định của Bộ_luật Lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 34 của Bộ_luật Lao_động . " Và mức phạt này áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu công_ty không thông_báo cho người lao_động biết khi hợp_đồng lao_động hết thời_hạn thì có_thể sẽ bị phạt tiền từ 2 - 6 triệu đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức )
209,945
Trách_nhiệm của các bên khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... " 1. Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên, trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày : a ) Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động ; b ) Người sử_dụng lao_động thay_đổi cơ_cấu, công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; c ) Chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập ; bán, cho thuê, chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã ; d ) Do thiên_tai, hoả_hoạn, địch_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm. 2. Tiền_lương, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể, hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp, hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động, bị giải_thể, phá_sản. 3. Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp
None
1
Căn_cứ theo Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên , trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày : a ) Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động ; b ) Người sử_dụng lao_động thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; c ) Chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; bán , cho thuê , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; d ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm . 2 . Tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể , hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu . Chi_phí sao , gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả . "
209,946
Trách_nhiệm của các bên khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu. Chi_phí sao, gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả. " " 1. Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên, trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày : a ) Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động ; b ) Người sử_dụng lao_động thay_đổi cơ_cấu, công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; c ) Chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập ; bán, cho thuê, chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã ; d ) Do thiên_tai, hoả_hoạn, địch_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm. 2. Tiền_lương, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể, hợp_đồng
None
1
Căn_cứ theo Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên , trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày : a ) Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động ; b ) Người sử_dụng lao_động thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; c ) Chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; bán , cho thuê , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; d ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm . 2 . Tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể , hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu . Chi_phí sao , gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả . "
209,947
Trách_nhiệm của các bên khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... địch_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm. 2. Tiền_lương, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể, hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp, hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động, bị giải_thể, phá_sản. 3. Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu. Chi_phí sao, gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả. "
None
1
Căn_cứ theo Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên , trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày : a ) Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động ; b ) Người sử_dụng lao_động thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; c ) Chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; bán , cho thuê , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; d ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm . 2 . Tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể , hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu . Chi_phí sao , gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả . "
209,948
Hiện_tại tôi muốn hỏi về tình_huống người lao_động có thời_gian kết_thúc hợp_đồng là 15/08/2022 , công_ty tôi dự_kiến sẽ không tái ký hợp_đồng lao_động . Vậy theo luật thì tôi sẽ làm những thủ_tục nào và trường_hợp còn khoảng 01 tuần trước ngày hợp_đồng lao_động hết hạn và có quyết_định không tái ký tiếp thì công_ty tôi có vi_phạm quy_định gì không ?
Trước_đây khi Bộ_luật Lao_động 2012 còn hiệu_lực thì khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động , trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động được quy_định tại Điều 47: ... Trước_đây khi Bộ_luật Lao_động 2012 còn hiệu_lực thì khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động, trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động được quy_định tại Điều 47 Bộ_luật Lao_động 2012 như sau : " Điều 47. Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1. Ít_nhất 15 ngày trước ngày hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hết hạn, người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động biết thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động. 2. Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên ; trường_hợp đặc_biệt, có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày. 3. Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm hoàn_thành thủ_tục xác_nhận và trả lại sổ bảo_hiểm_xã_hội và những giấy_tờ khác mà người sử_dụng lao_động đã giữ lại của người lao_động. 4. Trong trường_hợp doanh_nghiệp, hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động, bị giải_thể, phá_sản thì tiền_lương, trợ_cấp thôi_việc, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể và hợp_đồng lao_động đã ký_kết được ưu_tiên thanh_toán. " Như_vậy, theo quy_định cũ thì ít_nhất
None
1
Trước_đây khi Bộ_luật Lao_động 2012 còn hiệu_lực thì khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động , trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động được quy_định tại Điều 47 Bộ_luật Lao_động 2012 như sau : " Điều 47 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Ít_nhất 15 ngày trước ngày hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hết hạn , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động biết thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động . 2 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên ; trường_hợp đặc_biệt , có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm hoàn_thành thủ_tục xác_nhận và trả lại sổ bảo_hiểm_xã_hội và những giấy_tờ khác mà người sử_dụng lao_động đã giữ lại của người lao_động . 4 . Trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản thì tiền_lương , trợ_cấp thôi_việc , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể và hợp_đồng lao_động đã ký_kết được ưu_tiên thanh_toán . " Như_vậy , theo quy_định cũ thì ít_nhất 15 ngày trước ngày hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hết hạn , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động biết thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Nhưng bây_giờ Bộ_luật Lao_động 2019 có hiệu_lực thì căn_cứ theo Điều 45 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về thông_báo chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định của Bộ_luật này , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 34 của Bộ_luật này . 2 . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động thì thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động tính từ thời_điểm có thông_báo chấm_dứt hoạt_động . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật theo quy_định tại khoản 7 Điều 34 của Bộ_luật này thì thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động tính từ ngày ra thông_báo . " Như_vậy , doanh_nghiệp vẫn có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc hết hạn hợp_đồng nhưng không cần đảm_bảo về số ngày báo trước . Chính vì_vậy trong trường_hợp của công_ty bạn là chấm_dứt hợp_đồng lao_động vì hết hạn ( theo khoản 1 Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 ) là đúng luật và việc có tái ký hay không hoàn_toàn phụ_thuộc vào ý_chí của 2 bên nên nếu không tái ký cũng không vi_phạm quy_định của luật . Nhưng công_ty bạn vẫn có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động biết về việc hợp_đồng hết hạn . Hợp_đồng lao_động ( Hình từ Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về Hợp_đồng lao_động hiện_hành : Tải về Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định vi_phạm quy_định về sửa_đổi , bổ_sung , chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định của Bộ_luật Lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 34 của Bộ_luật Lao_động . " Và mức phạt này áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu công_ty không thông_báo cho người lao_động biết khi hợp_đồng lao_động hết thời_hạn thì có_thể sẽ bị phạt tiền từ 2 - 6 triệu đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức ) Căn_cứ theo Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên , trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày : a ) Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động ; b ) Người sử_dụng lao_động thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; c ) Chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; bán , cho thuê , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; d ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm . 2 . Tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể , hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu . Chi_phí sao , gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả . "
209,949
Hiện_tại tôi muốn hỏi về tình_huống người lao_động có thời_gian kết_thúc hợp_đồng là 15/08/2022 , công_ty tôi dự_kiến sẽ không tái ký hợp_đồng lao_động . Vậy theo luật thì tôi sẽ làm những thủ_tục nào và trường_hợp còn khoảng 01 tuần trước ngày hợp_đồng lao_động hết hạn và có quyết_định không tái ký tiếp thì công_ty tôi có vi_phạm quy_định gì không ?
Trước_đây khi Bộ_luật Lao_động 2012 còn hiệu_lực thì khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động , trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động được quy_định tại Điều 47: ... bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể và hợp_đồng lao_động đã ký_kết được ưu_tiên thanh_toán. " Như_vậy, theo quy_định cũ thì ít_nhất 15 ngày trước ngày hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hết hạn, người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động biết thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động. Nhưng bây_giờ Bộ_luật Lao_động 2019 có hiệu_lực thì căn_cứ theo Điều 45 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về thông_báo chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1. Người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định của Bộ_luật này, trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 34 của Bộ_luật này. 2. Trường_hợp người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động thì thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động tính từ thời_điểm có thông_báo chấm_dứt hoạt_động. Trường_hợp người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật, người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật theo quy_định tại khoản
None
1
Trước_đây khi Bộ_luật Lao_động 2012 còn hiệu_lực thì khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động , trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động được quy_định tại Điều 47 Bộ_luật Lao_động 2012 như sau : " Điều 47 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Ít_nhất 15 ngày trước ngày hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hết hạn , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động biết thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động . 2 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên ; trường_hợp đặc_biệt , có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm hoàn_thành thủ_tục xác_nhận và trả lại sổ bảo_hiểm_xã_hội và những giấy_tờ khác mà người sử_dụng lao_động đã giữ lại của người lao_động . 4 . Trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản thì tiền_lương , trợ_cấp thôi_việc , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể và hợp_đồng lao_động đã ký_kết được ưu_tiên thanh_toán . " Như_vậy , theo quy_định cũ thì ít_nhất 15 ngày trước ngày hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hết hạn , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động biết thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Nhưng bây_giờ Bộ_luật Lao_động 2019 có hiệu_lực thì căn_cứ theo Điều 45 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về thông_báo chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định của Bộ_luật này , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 34 của Bộ_luật này . 2 . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động thì thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động tính từ thời_điểm có thông_báo chấm_dứt hoạt_động . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật theo quy_định tại khoản 7 Điều 34 của Bộ_luật này thì thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động tính từ ngày ra thông_báo . " Như_vậy , doanh_nghiệp vẫn có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc hết hạn hợp_đồng nhưng không cần đảm_bảo về số ngày báo trước . Chính vì_vậy trong trường_hợp của công_ty bạn là chấm_dứt hợp_đồng lao_động vì hết hạn ( theo khoản 1 Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 ) là đúng luật và việc có tái ký hay không hoàn_toàn phụ_thuộc vào ý_chí của 2 bên nên nếu không tái ký cũng không vi_phạm quy_định của luật . Nhưng công_ty bạn vẫn có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động biết về việc hợp_đồng hết hạn . Hợp_đồng lao_động ( Hình từ Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về Hợp_đồng lao_động hiện_hành : Tải về Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định vi_phạm quy_định về sửa_đổi , bổ_sung , chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định của Bộ_luật Lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 34 của Bộ_luật Lao_động . " Và mức phạt này áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu công_ty không thông_báo cho người lao_động biết khi hợp_đồng lao_động hết thời_hạn thì có_thể sẽ bị phạt tiền từ 2 - 6 triệu đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức ) Căn_cứ theo Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên , trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày : a ) Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động ; b ) Người sử_dụng lao_động thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; c ) Chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; bán , cho thuê , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; d ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm . 2 . Tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể , hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu . Chi_phí sao , gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả . "
209,950
Hiện_tại tôi muốn hỏi về tình_huống người lao_động có thời_gian kết_thúc hợp_đồng là 15/08/2022 , công_ty tôi dự_kiến sẽ không tái ký hợp_đồng lao_động . Vậy theo luật thì tôi sẽ làm những thủ_tục nào và trường_hợp còn khoảng 01 tuần trước ngày hợp_đồng lao_động hết hạn và có quyết_định không tái ký tiếp thì công_ty tôi có vi_phạm quy_định gì không ?
Trước_đây khi Bộ_luật Lao_động 2012 còn hiệu_lực thì khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động , trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động được quy_định tại Điều 47: ... về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật, người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật theo quy_định tại khoản 7 Điều 34 của Bộ_luật này thì thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động tính từ ngày ra thông_báo. " Như_vậy, doanh_nghiệp vẫn có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc hết hạn hợp_đồng nhưng không cần đảm_bảo về số ngày báo trước. Chính vì_vậy trong trường_hợp của công_ty bạn là chấm_dứt hợp_đồng lao_động vì hết hạn ( theo khoản 1 Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 ) là đúng luật và việc có tái ký hay không hoàn_toàn phụ_thuộc vào ý_chí của 2 bên nên nếu không tái ký cũng không vi_phạm quy_định của luật. Nhưng công_ty bạn vẫn có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động biết về việc hợp_đồng hết hạn. Hợp_đồng lao_động ( Hình từ Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về Hợp_đồng lao_động hiện_hành : Tải về Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định vi_phạm quy_định về sửa_đổi, bổ_sung, chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1. Phạt tiền từ 1.000.000
None
1
Trước_đây khi Bộ_luật Lao_động 2012 còn hiệu_lực thì khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động , trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động được quy_định tại Điều 47 Bộ_luật Lao_động 2012 như sau : " Điều 47 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Ít_nhất 15 ngày trước ngày hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hết hạn , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động biết thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động . 2 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên ; trường_hợp đặc_biệt , có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm hoàn_thành thủ_tục xác_nhận và trả lại sổ bảo_hiểm_xã_hội và những giấy_tờ khác mà người sử_dụng lao_động đã giữ lại của người lao_động . 4 . Trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản thì tiền_lương , trợ_cấp thôi_việc , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể và hợp_đồng lao_động đã ký_kết được ưu_tiên thanh_toán . " Như_vậy , theo quy_định cũ thì ít_nhất 15 ngày trước ngày hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hết hạn , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động biết thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Nhưng bây_giờ Bộ_luật Lao_động 2019 có hiệu_lực thì căn_cứ theo Điều 45 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về thông_báo chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định của Bộ_luật này , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 34 của Bộ_luật này . 2 . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động thì thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động tính từ thời_điểm có thông_báo chấm_dứt hoạt_động . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật theo quy_định tại khoản 7 Điều 34 của Bộ_luật này thì thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động tính từ ngày ra thông_báo . " Như_vậy , doanh_nghiệp vẫn có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc hết hạn hợp_đồng nhưng không cần đảm_bảo về số ngày báo trước . Chính vì_vậy trong trường_hợp của công_ty bạn là chấm_dứt hợp_đồng lao_động vì hết hạn ( theo khoản 1 Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 ) là đúng luật và việc có tái ký hay không hoàn_toàn phụ_thuộc vào ý_chí của 2 bên nên nếu không tái ký cũng không vi_phạm quy_định của luật . Nhưng công_ty bạn vẫn có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động biết về việc hợp_đồng hết hạn . Hợp_đồng lao_động ( Hình từ Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về Hợp_đồng lao_động hiện_hành : Tải về Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định vi_phạm quy_định về sửa_đổi , bổ_sung , chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định của Bộ_luật Lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 34 của Bộ_luật Lao_động . " Và mức phạt này áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu công_ty không thông_báo cho người lao_động biết khi hợp_đồng lao_động hết thời_hạn thì có_thể sẽ bị phạt tiền từ 2 - 6 triệu đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức ) Căn_cứ theo Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên , trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày : a ) Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động ; b ) Người sử_dụng lao_động thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; c ) Chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; bán , cho thuê , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; d ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm . 2 . Tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể , hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu . Chi_phí sao , gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả . "
209,951
Hiện_tại tôi muốn hỏi về tình_huống người lao_động có thời_gian kết_thúc hợp_đồng là 15/08/2022 , công_ty tôi dự_kiến sẽ không tái ký hợp_đồng lao_động . Vậy theo luật thì tôi sẽ làm những thủ_tục nào và trường_hợp còn khoảng 01 tuần trước ngày hợp_đồng lao_động hết hạn và có quyết_định không tái ký tiếp thì công_ty tôi có vi_phạm quy_định gì không ?
Trước_đây khi Bộ_luật Lao_động 2012 còn hiệu_lực thì khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động , trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động được quy_định tại Điều 47: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định vi_phạm quy_định về sửa_đổi, bổ_sung, chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định của Bộ_luật Lao_động, trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 34 của Bộ_luật Lao_động. " Và mức phạt này áp_dụng đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, nếu công_ty không thông_báo cho người lao_động biết khi hợp_đồng lao_động hết thời_hạn thì có_thể sẽ bị phạt tiền từ 2 - 6 triệu đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức ) Căn_cứ theo Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1. Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi
None
1
Trước_đây khi Bộ_luật Lao_động 2012 còn hiệu_lực thì khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động , trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động được quy_định tại Điều 47 Bộ_luật Lao_động 2012 như sau : " Điều 47 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Ít_nhất 15 ngày trước ngày hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hết hạn , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động biết thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động . 2 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên ; trường_hợp đặc_biệt , có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm hoàn_thành thủ_tục xác_nhận và trả lại sổ bảo_hiểm_xã_hội và những giấy_tờ khác mà người sử_dụng lao_động đã giữ lại của người lao_động . 4 . Trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản thì tiền_lương , trợ_cấp thôi_việc , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể và hợp_đồng lao_động đã ký_kết được ưu_tiên thanh_toán . " Như_vậy , theo quy_định cũ thì ít_nhất 15 ngày trước ngày hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hết hạn , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động biết thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Nhưng bây_giờ Bộ_luật Lao_động 2019 có hiệu_lực thì căn_cứ theo Điều 45 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về thông_báo chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định của Bộ_luật này , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 34 của Bộ_luật này . 2 . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động thì thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động tính từ thời_điểm có thông_báo chấm_dứt hoạt_động . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật theo quy_định tại khoản 7 Điều 34 của Bộ_luật này thì thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động tính từ ngày ra thông_báo . " Như_vậy , doanh_nghiệp vẫn có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc hết hạn hợp_đồng nhưng không cần đảm_bảo về số ngày báo trước . Chính vì_vậy trong trường_hợp của công_ty bạn là chấm_dứt hợp_đồng lao_động vì hết hạn ( theo khoản 1 Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 ) là đúng luật và việc có tái ký hay không hoàn_toàn phụ_thuộc vào ý_chí của 2 bên nên nếu không tái ký cũng không vi_phạm quy_định của luật . Nhưng công_ty bạn vẫn có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động biết về việc hợp_đồng hết hạn . Hợp_đồng lao_động ( Hình từ Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về Hợp_đồng lao_động hiện_hành : Tải về Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định vi_phạm quy_định về sửa_đổi , bổ_sung , chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định của Bộ_luật Lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 34 của Bộ_luật Lao_động . " Và mức phạt này áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu công_ty không thông_báo cho người lao_động biết khi hợp_đồng lao_động hết thời_hạn thì có_thể sẽ bị phạt tiền từ 2 - 6 triệu đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức ) Căn_cứ theo Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên , trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày : a ) Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động ; b ) Người sử_dụng lao_động thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; c ) Chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; bán , cho thuê , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; d ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm . 2 . Tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể , hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu . Chi_phí sao , gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả . "
209,952
Hiện_tại tôi muốn hỏi về tình_huống người lao_động có thời_gian kết_thúc hợp_đồng là 15/08/2022 , công_ty tôi dự_kiến sẽ không tái ký hợp_đồng lao_động . Vậy theo luật thì tôi sẽ làm những thủ_tục nào và trường_hợp còn khoảng 01 tuần trước ngày hợp_đồng lao_động hết hạn và có quyết_định không tái ký tiếp thì công_ty tôi có vi_phạm quy_định gì không ?
Trước_đây khi Bộ_luật Lao_động 2012 còn hiệu_lực thì khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động , trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động được quy_định tại Điều 47: ... lao_động như sau : " 1. Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên, trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày : a ) Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động ; b ) Người sử_dụng lao_động thay_đổi cơ_cấu, công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; c ) Chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập ; bán, cho thuê, chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã ; d ) Do thiên_tai, hoả_hoạn, địch_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm. 2. Tiền_lương, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể, hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp, hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động, bị giải_thể, phá_sản. 3. Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động
None
1
Trước_đây khi Bộ_luật Lao_động 2012 còn hiệu_lực thì khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động , trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động được quy_định tại Điều 47 Bộ_luật Lao_động 2012 như sau : " Điều 47 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Ít_nhất 15 ngày trước ngày hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hết hạn , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động biết thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động . 2 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên ; trường_hợp đặc_biệt , có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm hoàn_thành thủ_tục xác_nhận và trả lại sổ bảo_hiểm_xã_hội và những giấy_tờ khác mà người sử_dụng lao_động đã giữ lại của người lao_động . 4 . Trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản thì tiền_lương , trợ_cấp thôi_việc , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể và hợp_đồng lao_động đã ký_kết được ưu_tiên thanh_toán . " Như_vậy , theo quy_định cũ thì ít_nhất 15 ngày trước ngày hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hết hạn , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động biết thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Nhưng bây_giờ Bộ_luật Lao_động 2019 có hiệu_lực thì căn_cứ theo Điều 45 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về thông_báo chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định của Bộ_luật này , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 34 của Bộ_luật này . 2 . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động thì thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động tính từ thời_điểm có thông_báo chấm_dứt hoạt_động . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật theo quy_định tại khoản 7 Điều 34 của Bộ_luật này thì thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động tính từ ngày ra thông_báo . " Như_vậy , doanh_nghiệp vẫn có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc hết hạn hợp_đồng nhưng không cần đảm_bảo về số ngày báo trước . Chính vì_vậy trong trường_hợp của công_ty bạn là chấm_dứt hợp_đồng lao_động vì hết hạn ( theo khoản 1 Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 ) là đúng luật và việc có tái ký hay không hoàn_toàn phụ_thuộc vào ý_chí của 2 bên nên nếu không tái ký cũng không vi_phạm quy_định của luật . Nhưng công_ty bạn vẫn có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động biết về việc hợp_đồng hết hạn . Hợp_đồng lao_động ( Hình từ Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về Hợp_đồng lao_động hiện_hành : Tải về Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định vi_phạm quy_định về sửa_đổi , bổ_sung , chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định của Bộ_luật Lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 34 của Bộ_luật Lao_động . " Và mức phạt này áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu công_ty không thông_báo cho người lao_động biết khi hợp_đồng lao_động hết thời_hạn thì có_thể sẽ bị phạt tiền từ 2 - 6 triệu đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức ) Căn_cứ theo Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên , trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày : a ) Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động ; b ) Người sử_dụng lao_động thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; c ) Chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; bán , cho thuê , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; d ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm . 2 . Tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể , hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu . Chi_phí sao , gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả . "
209,953
Hiện_tại tôi muốn hỏi về tình_huống người lao_động có thời_gian kết_thúc hợp_đồng là 15/08/2022 , công_ty tôi dự_kiến sẽ không tái ký hợp_đồng lao_động . Vậy theo luật thì tôi sẽ làm những thủ_tục nào và trường_hợp còn khoảng 01 tuần trước ngày hợp_đồng lao_động hết hạn và có quyết_định không tái ký tiếp thì công_ty tôi có vi_phạm quy_định gì không ?
Trước_đây khi Bộ_luật Lao_động 2012 còn hiệu_lực thì khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động , trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động được quy_định tại Điều 47: ... trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu. Chi_phí sao, gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả. "
None
1
Trước_đây khi Bộ_luật Lao_động 2012 còn hiệu_lực thì khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động , trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động được quy_định tại Điều 47 Bộ_luật Lao_động 2012 như sau : " Điều 47 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Ít_nhất 15 ngày trước ngày hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hết hạn , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động biết thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động . 2 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên ; trường_hợp đặc_biệt , có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm hoàn_thành thủ_tục xác_nhận và trả lại sổ bảo_hiểm_xã_hội và những giấy_tờ khác mà người sử_dụng lao_động đã giữ lại của người lao_động . 4 . Trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản thì tiền_lương , trợ_cấp thôi_việc , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể và hợp_đồng lao_động đã ký_kết được ưu_tiên thanh_toán . " Như_vậy , theo quy_định cũ thì ít_nhất 15 ngày trước ngày hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hết hạn , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động biết thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Nhưng bây_giờ Bộ_luật Lao_động 2019 có hiệu_lực thì căn_cứ theo Điều 45 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về thông_báo chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định của Bộ_luật này , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 34 của Bộ_luật này . 2 . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động thì thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động tính từ thời_điểm có thông_báo chấm_dứt hoạt_động . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật theo quy_định tại khoản 7 Điều 34 của Bộ_luật này thì thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động tính từ ngày ra thông_báo . " Như_vậy , doanh_nghiệp vẫn có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc hết hạn hợp_đồng nhưng không cần đảm_bảo về số ngày báo trước . Chính vì_vậy trong trường_hợp của công_ty bạn là chấm_dứt hợp_đồng lao_động vì hết hạn ( theo khoản 1 Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 ) là đúng luật và việc có tái ký hay không hoàn_toàn phụ_thuộc vào ý_chí của 2 bên nên nếu không tái ký cũng không vi_phạm quy_định của luật . Nhưng công_ty bạn vẫn có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động biết về việc hợp_đồng hết hạn . Hợp_đồng lao_động ( Hình từ Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về Hợp_đồng lao_động hiện_hành : Tải về Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định vi_phạm quy_định về sửa_đổi , bổ_sung , chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định của Bộ_luật Lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 34 của Bộ_luật Lao_động . " Và mức phạt này áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu công_ty không thông_báo cho người lao_động biết khi hợp_đồng lao_động hết thời_hạn thì có_thể sẽ bị phạt tiền từ 2 - 6 triệu đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức ) Căn_cứ theo Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên , trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày : a ) Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động ; b ) Người sử_dụng lao_động thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; c ) Chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; bán , cho thuê , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; d ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm . 2 . Tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể , hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu . Chi_phí sao , gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả . "
209,954
Cán_bộ quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng thì khi mất việc thông_báo đưa tin_buồn trên các báo đài được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... Chức_danh, cấp_bậc quân_hàm được tổ_chức Lễ tang Cấp cao Cán_bộ Quân_đội đương_chức, thôi giữ chức hoặc nghỉ hưu thuộc một trong các chức_vụ, cấp_bậc quân_hàm sau đây hy_sinh, từ_trần được tổ_chức Lễ tang Cấp cao ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước ), gồm : 1. Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị ; Tổng_Tham_mưu_trưởng ; Thứ_trưởng Bộ Quốc_phòng ; Thượng_tướng, Đô_đốc Hải_quân ;... Và căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Đứng_tên và đưa tin_buồn... 2. Quy_định việc đưa tin_buồn trên các báo, đài a ) Việc đưa tin_buồn trên các báo, đài thực_hiện theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định số 105/2012/NĐ-CP; b ) Báo Quân_đội nhân_dân đăng trên trang nhất ; Kênh_Truyền_hình Quốc_phòng Việt_Nam phát trong chương_trình thời_sự buổi tối : - Đối_với người hy_sinh, từ_trần quy_định tại Khoản 1, 2, 3 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn, kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ), tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về thân_thế, sự_nghiệp, quá_trình cống_hiến của người hy_sinh, từ_trần, chiếu_phim
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Chức_danh , cấp_bậc quân_hàm được tổ_chức Lễ tang Cấp cao Cán_bộ Quân_đội đương_chức , thôi giữ chức hoặc nghỉ hưu thuộc một trong các chức_vụ , cấp_bậc quân_hàm sau đây hy_sinh , từ_trần được tổ_chức Lễ tang Cấp cao ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước ) , gồm : 1 . Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị ; Tổng_Tham_mưu_trưởng ; Thứ_trưởng Bộ Quốc_phòng ; Thượng_tướng , Đô_đốc Hải_quân ; ... Và căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Đứng_tên và đưa tin_buồn ... 2 . Quy_định việc đưa tin_buồn trên các báo , đài a ) Việc đưa tin_buồn trên các báo , đài thực_hiện theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định số 105/2012/NĐ-CP; b ) Báo Quân_đội nhân_dân đăng trên trang nhất ; Kênh_Truyền_hình Quốc_phòng Việt_Nam phát trong chương_trình thời_sự buổi tối : - Đối_với người hy_sinh , từ_trần quy_định tại Khoản 1 , 2 , 3 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn , kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về thân_thế , sự_nghiệp , quá_trình cống_hiến của người hy_sinh , từ_trần , chiếu_phim phóng_sự ( nếu có ) ; - Đối_với người hy_sinh , từ_trần quy_định tại Khoản 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn , kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về quá_trình cống_hiến của người hy_sinh , từ_trần . ... Như_vậy , cán_bộ quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng khi mất ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước được quy_định tại Điều 7 Thông_tư này ) thì khi mất được tổ_chức lễ tang theo nghi_thức Lễ tang Cấp cao và việc thông_báo đưa tin_buồn trên các báo , đài được thực_hiện như sau : - Việc đưa tin_buồn trên các báo , đài thực_hiện theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định 105/2012/NĐ-CP; - Báo Quân_đội nhân_dân đăng trên trang nhất ; Kênh_Truyền_hình Quốc_phòng Việt_Nam phát trong chương_trình thời_sự buổi tối gồm tin_buồn , kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về thân_thế , sự_nghiệp , quá_trình cống_hiến của người hy_sinh , từ_trần , chiếu_phim phóng_sự ( nếu có ) . Lễ tang trong Quân_đội ( Hình từ Internet )
209,955
Cán_bộ quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng thì khi mất việc thông_báo đưa tin_buồn trên các báo đài được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... Tin_buồn, kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ), tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về thân_thế, sự_nghiệp, quá_trình cống_hiến của người hy_sinh, từ_trần, chiếu_phim phóng_sự ( nếu có ) ; - Đối_với người hy_sinh, từ_trần quy_định tại Khoản 4, 5, 6, 7, 8 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn, kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ), tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về quá_trình cống_hiến của người hy_sinh, từ_trần.... Như_vậy, cán_bộ quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng khi mất ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước được quy_định tại Điều 7 Thông_tư này ) thì khi mất được tổ_chức lễ tang theo nghi_thức Lễ tang Cấp cao và việc thông_báo đưa tin_buồn trên các báo, đài được thực_hiện như sau : - Việc đưa tin_buồn trên các báo, đài thực_hiện theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định 105/2012/NĐ-CP; - Báo Quân_đội nhân_dân đăng trên trang nhất ; Kênh_Truyền_hình Quốc_phòng Việt_Nam phát trong chương_trình thời_sự buổi tối gồm tin_buồn, kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Chức_danh , cấp_bậc quân_hàm được tổ_chức Lễ tang Cấp cao Cán_bộ Quân_đội đương_chức , thôi giữ chức hoặc nghỉ hưu thuộc một trong các chức_vụ , cấp_bậc quân_hàm sau đây hy_sinh , từ_trần được tổ_chức Lễ tang Cấp cao ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước ) , gồm : 1 . Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị ; Tổng_Tham_mưu_trưởng ; Thứ_trưởng Bộ Quốc_phòng ; Thượng_tướng , Đô_đốc Hải_quân ; ... Và căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Đứng_tên và đưa tin_buồn ... 2 . Quy_định việc đưa tin_buồn trên các báo , đài a ) Việc đưa tin_buồn trên các báo , đài thực_hiện theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định số 105/2012/NĐ-CP; b ) Báo Quân_đội nhân_dân đăng trên trang nhất ; Kênh_Truyền_hình Quốc_phòng Việt_Nam phát trong chương_trình thời_sự buổi tối : - Đối_với người hy_sinh , từ_trần quy_định tại Khoản 1 , 2 , 3 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn , kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về thân_thế , sự_nghiệp , quá_trình cống_hiến của người hy_sinh , từ_trần , chiếu_phim phóng_sự ( nếu có ) ; - Đối_với người hy_sinh , từ_trần quy_định tại Khoản 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn , kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về quá_trình cống_hiến của người hy_sinh , từ_trần . ... Như_vậy , cán_bộ quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng khi mất ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước được quy_định tại Điều 7 Thông_tư này ) thì khi mất được tổ_chức lễ tang theo nghi_thức Lễ tang Cấp cao và việc thông_báo đưa tin_buồn trên các báo , đài được thực_hiện như sau : - Việc đưa tin_buồn trên các báo , đài thực_hiện theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định 105/2012/NĐ-CP; - Báo Quân_đội nhân_dân đăng trên trang nhất ; Kênh_Truyền_hình Quốc_phòng Việt_Nam phát trong chương_trình thời_sự buổi tối gồm tin_buồn , kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về thân_thế , sự_nghiệp , quá_trình cống_hiến của người hy_sinh , từ_trần , chiếu_phim phóng_sự ( nếu có ) . Lễ tang trong Quân_đội ( Hình từ Internet )
209,956
Cán_bộ quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng thì khi mất việc thông_báo đưa tin_buồn trên các báo đài được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... - Báo Quân_đội nhân_dân đăng trên trang nhất ; Kênh_Truyền_hình Quốc_phòng Việt_Nam phát trong chương_trình thời_sự buổi tối gồm tin_buồn, kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ), tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về thân_thế, sự_nghiệp, quá_trình cống_hiến của người hy_sinh, từ_trần, chiếu_phim phóng_sự ( nếu có ). Lễ tang trong Quân_đội ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Chức_danh , cấp_bậc quân_hàm được tổ_chức Lễ tang Cấp cao Cán_bộ Quân_đội đương_chức , thôi giữ chức hoặc nghỉ hưu thuộc một trong các chức_vụ , cấp_bậc quân_hàm sau đây hy_sinh , từ_trần được tổ_chức Lễ tang Cấp cao ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước ) , gồm : 1 . Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị ; Tổng_Tham_mưu_trưởng ; Thứ_trưởng Bộ Quốc_phòng ; Thượng_tướng , Đô_đốc Hải_quân ; ... Và căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Đứng_tên và đưa tin_buồn ... 2 . Quy_định việc đưa tin_buồn trên các báo , đài a ) Việc đưa tin_buồn trên các báo , đài thực_hiện theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định số 105/2012/NĐ-CP; b ) Báo Quân_đội nhân_dân đăng trên trang nhất ; Kênh_Truyền_hình Quốc_phòng Việt_Nam phát trong chương_trình thời_sự buổi tối : - Đối_với người hy_sinh , từ_trần quy_định tại Khoản 1 , 2 , 3 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn , kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về thân_thế , sự_nghiệp , quá_trình cống_hiến của người hy_sinh , từ_trần , chiếu_phim phóng_sự ( nếu có ) ; - Đối_với người hy_sinh , từ_trần quy_định tại Khoản 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn , kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về quá_trình cống_hiến của người hy_sinh , từ_trần . ... Như_vậy , cán_bộ quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng khi mất ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước được quy_định tại Điều 7 Thông_tư này ) thì khi mất được tổ_chức lễ tang theo nghi_thức Lễ tang Cấp cao và việc thông_báo đưa tin_buồn trên các báo , đài được thực_hiện như sau : - Việc đưa tin_buồn trên các báo , đài thực_hiện theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định 105/2012/NĐ-CP; - Báo Quân_đội nhân_dân đăng trên trang nhất ; Kênh_Truyền_hình Quốc_phòng Việt_Nam phát trong chương_trình thời_sự buổi tối gồm tin_buồn , kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về thân_thế , sự_nghiệp , quá_trình cống_hiến của người hy_sinh , từ_trần , chiếu_phim phóng_sự ( nếu có ) . Lễ tang trong Quân_đội ( Hình từ Internet )
209,957
Cơ_quan nào thực_hiện việc chuẩn_bị tóm_tắt tiểu_sử trong Lễ tang của Cán_bộ quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... Đứng_tên và đưa tin_buồn... 3. Chuẩn_bị tin_buồn, tóm_tắt tiểu_sử, lời điếu ; thẩm_định nội_dung a ) Cơ_quan, đơn vị chủ_trì xây dựng kế hoạch tổ_chức Lễ tang chuẩn_bị tóm_tắt tiểu_sử, tin_buồn, lời điếu ; xin ý_kiến của gia_đình người hy_sinh, từ_trần trước khi thông_qua Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang ; b ) Thẩm_định nội_dung tin_buồn : Người đang công_tác hy_sinh, từ_trần do cơ_quan quản_lý nhân_sự ( Cục Cán_bộ, Cục Quân_lực ) thẩm_định ; người đã nghỉ hưu từ_trần do Cục Chính_sách thẩm_định ; Cơ_quan thẩm_định nội_dung có trách_nhiệm chuyển đến các báo, đài theo quy_định tại Khoản 2 Điều này. Bên cạnh đó theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Phân_cấp chủ_trì tổ_chức Lễ tang 1. Bộ Quốc_phòng chủ_trì tổ_chức Lễ tang đối_với các chức_danh quy_định tại Khoản 1 Điều 9 Thông_tư này ; Tổng_cục Chính_trị chủ_trì xây_dựng kế_hoạch, chương_trình tổ_chức Lễ tang.... Theo đó, cơ_quan thực_hiện việc chuẩn_bị tóm_tắt tiểu_sử trong Lễ tang của cán_bộ quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng là Tổng_cục Chính_trị.
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Đứng_tên và đưa tin_buồn ... 3 . Chuẩn_bị tin_buồn , tóm_tắt tiểu_sử , lời điếu ; thẩm_định nội_dung a ) Cơ_quan , đơn vị chủ_trì xây dựng kế hoạch tổ_chức Lễ tang chuẩn_bị tóm_tắt tiểu_sử , tin_buồn , lời điếu ; xin ý_kiến của gia_đình người hy_sinh , từ_trần trước khi thông_qua Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang ; b ) Thẩm_định nội_dung tin_buồn : Người đang công_tác hy_sinh , từ_trần do cơ_quan quản_lý nhân_sự ( Cục Cán_bộ , Cục Quân_lực ) thẩm_định ; người đã nghỉ hưu từ_trần do Cục Chính_sách thẩm_định ; Cơ_quan thẩm_định nội_dung có trách_nhiệm chuyển đến các báo , đài theo quy_định tại Khoản 2 Điều này . Bên cạnh đó theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Phân_cấp chủ_trì tổ_chức Lễ tang 1 . Bộ Quốc_phòng chủ_trì tổ_chức Lễ tang đối_với các chức_danh quy_định tại Khoản 1 Điều 9 Thông_tư này ; Tổng_cục Chính_trị chủ_trì xây_dựng kế_hoạch , chương_trình tổ_chức Lễ tang . ... Theo đó , cơ_quan thực_hiện việc chuẩn_bị tóm_tắt tiểu_sử trong Lễ tang của cán_bộ quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng là Tổng_cục Chính_trị .
209,958
Cơ_quan nào thực_hiện việc chuẩn_bị tóm_tắt tiểu_sử trong Lễ tang của Cán_bộ quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... chương_trình tổ_chức Lễ tang.... Theo đó, cơ_quan thực_hiện việc chuẩn_bị tóm_tắt tiểu_sử trong Lễ tang của cán_bộ quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng là Tổng_cục Chính_trị. Đứng_tên và đưa tin_buồn... 3. Chuẩn_bị tin_buồn, tóm_tắt tiểu_sử, lời điếu ; thẩm_định nội_dung a ) Cơ_quan, đơn vị chủ_trì xây dựng kế hoạch tổ_chức Lễ tang chuẩn_bị tóm_tắt tiểu_sử, tin_buồn, lời điếu ; xin ý_kiến của gia_đình người hy_sinh, từ_trần trước khi thông_qua Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang ; b ) Thẩm_định nội_dung tin_buồn : Người đang công_tác hy_sinh, từ_trần do cơ_quan quản_lý nhân_sự ( Cục Cán_bộ, Cục Quân_lực ) thẩm_định ; người đã nghỉ hưu từ_trần do Cục Chính_sách thẩm_định ; Cơ_quan thẩm_định nội_dung có trách_nhiệm chuyển đến các báo, đài theo quy_định tại Khoản 2 Điều này. Bên cạnh đó theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Phân_cấp chủ_trì tổ_chức Lễ tang 1. Bộ Quốc_phòng chủ_trì tổ_chức Lễ tang đối_với các chức_danh quy_định tại Khoản 1 Điều 9 Thông_tư này ; Tổng_cục Chính_trị chủ_trì xây_dựng kế_hoạch,
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Đứng_tên và đưa tin_buồn ... 3 . Chuẩn_bị tin_buồn , tóm_tắt tiểu_sử , lời điếu ; thẩm_định nội_dung a ) Cơ_quan , đơn vị chủ_trì xây dựng kế hoạch tổ_chức Lễ tang chuẩn_bị tóm_tắt tiểu_sử , tin_buồn , lời điếu ; xin ý_kiến của gia_đình người hy_sinh , từ_trần trước khi thông_qua Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang ; b ) Thẩm_định nội_dung tin_buồn : Người đang công_tác hy_sinh , từ_trần do cơ_quan quản_lý nhân_sự ( Cục Cán_bộ , Cục Quân_lực ) thẩm_định ; người đã nghỉ hưu từ_trần do Cục Chính_sách thẩm_định ; Cơ_quan thẩm_định nội_dung có trách_nhiệm chuyển đến các báo , đài theo quy_định tại Khoản 2 Điều này . Bên cạnh đó theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Phân_cấp chủ_trì tổ_chức Lễ tang 1 . Bộ Quốc_phòng chủ_trì tổ_chức Lễ tang đối_với các chức_danh quy_định tại Khoản 1 Điều 9 Thông_tư này ; Tổng_cục Chính_trị chủ_trì xây_dựng kế_hoạch , chương_trình tổ_chức Lễ tang . ... Theo đó , cơ_quan thực_hiện việc chuẩn_bị tóm_tắt tiểu_sử trong Lễ tang của cán_bộ quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng là Tổng_cục Chính_trị .
209,959
Cơ_quan nào thực_hiện việc chuẩn_bị tóm_tắt tiểu_sử trong Lễ tang của Cán_bộ quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... Phân_cấp chủ_trì tổ_chức Lễ tang 1. Bộ Quốc_phòng chủ_trì tổ_chức Lễ tang đối_với các chức_danh quy_định tại Khoản 1 Điều 9 Thông_tư này ; Tổng_cục Chính_trị chủ_trì xây_dựng kế_hoạch, chương_trình tổ_chức Lễ tang.... Theo đó, cơ_quan thực_hiện việc chuẩn_bị tóm_tắt tiểu_sử trong Lễ tang của cán_bộ quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng là Tổng_cục Chính_trị.
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Đứng_tên và đưa tin_buồn ... 3 . Chuẩn_bị tin_buồn , tóm_tắt tiểu_sử , lời điếu ; thẩm_định nội_dung a ) Cơ_quan , đơn vị chủ_trì xây dựng kế hoạch tổ_chức Lễ tang chuẩn_bị tóm_tắt tiểu_sử , tin_buồn , lời điếu ; xin ý_kiến của gia_đình người hy_sinh , từ_trần trước khi thông_qua Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang ; b ) Thẩm_định nội_dung tin_buồn : Người đang công_tác hy_sinh , từ_trần do cơ_quan quản_lý nhân_sự ( Cục Cán_bộ , Cục Quân_lực ) thẩm_định ; người đã nghỉ hưu từ_trần do Cục Chính_sách thẩm_định ; Cơ_quan thẩm_định nội_dung có trách_nhiệm chuyển đến các báo , đài theo quy_định tại Khoản 2 Điều này . Bên cạnh đó theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Phân_cấp chủ_trì tổ_chức Lễ tang 1 . Bộ Quốc_phòng chủ_trì tổ_chức Lễ tang đối_với các chức_danh quy_định tại Khoản 1 Điều 9 Thông_tư này ; Tổng_cục Chính_trị chủ_trì xây_dựng kế_hoạch , chương_trình tổ_chức Lễ tang . ... Theo đó , cơ_quan thực_hiện việc chuẩn_bị tóm_tắt tiểu_sử trong Lễ tang của cán_bộ quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng là Tổng_cục Chính_trị .
209,960
Trang_trí lễ_đài tổ_chức Lễ tang đối_với cán_bộ quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 13 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... Trang_trí lễ_đài tổ_chức Lễ tang Thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 Nghị_định số 105/2012/NĐ-CP và một_số nội_dung sau : 1 . Ảnh của người hy_sinh , từ_trần để trong khung kích_thước 30 cm x 40 cm , có dải băng đen nhỏ vắt chéo góc trên bên trái khung ảnh nhìn từ dưới lên ; 2 . Giá_Huân chương , Huy_chương bảo_đảm đầy_đủ các hình_thức được khen_thưởng của người hy_sinh , từ_trần ; 3 . Linh_cữu được phủ Quân_kỳ . Như_vậy , trang_trí lễ_đài tổ_chức Lễ tang đối_với cán_bộ quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng được thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 Nghị_định 105/2012/NĐ-CP và một_số nội_dung như quy_định trên .
None
1
Căn_cứ theo Điều 13 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Trang_trí lễ_đài tổ_chức Lễ tang Thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 Nghị_định số 105/2012/NĐ-CP và một_số nội_dung sau : 1 . Ảnh của người hy_sinh , từ_trần để trong khung kích_thước 30 cm x 40 cm , có dải băng đen nhỏ vắt chéo góc trên bên trái khung ảnh nhìn từ dưới lên ; 2 . Giá_Huân chương , Huy_chương bảo_đảm đầy_đủ các hình_thức được khen_thưởng của người hy_sinh , từ_trần ; 3 . Linh_cữu được phủ Quân_kỳ . Như_vậy , trang_trí lễ_đài tổ_chức Lễ tang đối_với cán_bộ quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng được thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 Nghị_định 105/2012/NĐ-CP và một_số nội_dung như quy_định trên .
209,961
Đối_với bài thi ngoại_ngữ trong kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 thì thí_sinh được lựa_chọn những ngoại_ngữ nào để thi ?
Theo tiểu_mục đ Mục 2 Phụ_lục III Tổ_chức hội_đồng thi và đăng_ký dự thi kèm theo Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL năm 2023 hướng_dẫn như sau : ... 2. Các Sở GDĐT chỉ_đạo các Đơn_vị ĐKDT tổ_chức cho các đối_tượng ĐKDT theo quy_định tại Điều 12 và Điều 13 Quy_chế thi ; lưu_ý một_số điểm sau :... b ) Các Đơn_vị ĐKDT chịu trách_nhiệm hướng_dẫn thí_sinh chuẩn_bị hồ_sơ để khai_báo vào Phiếu_ĐKDT_Kỳ thi tốt_nghiệp THPT ( gọi tắt là Phiếu_ĐKDT ) trên phần_mềm ( đối_với thí_sinh đăng_ký trực_tuyến ) hoặc điền vào Phiếu_ĐKDT ( đối_với thí_sinh đăng_ký trực_tiếp ) đầy_đủ và đúng các thông_tin ; rà_soát hồ_sơ đăng_ký xét công_nhận tốt_nghiệp THPT để bảo_đảm độ_chính_xác thông_tin thí_sinh điền vào Phiếu đăng_ký xét công_nhận tốt_nghiệp THPT, đặc_biệt là thông_tin về diện ưu_tiên để được cộng điểm ưu_tiên ( nếu có ) ; xem_xét và quyết_định điều_kiện dự thi của thí_sinh, tuyệt_đối không tiếp_nhận hồ_sơ không hợp_lệ. Đồng_thời, hướng_dẫn thí_sinh khai_báo trên phần_mềm thông_tin để hưởng ưu_tiên trong xét tuyển_sinh ĐH, CĐ ; rà_soát thông_tin thí_sinh khai_báo và hồ_sơ, minh_chứng thí_sinh nộp kèm theo. c ) Khi ĐKDT, thí_sinh phải kê_khai bảo_đảm chính_xác các thông_tin về mã tỉnh, thành_phố, mã trường phổ_thông,... đúng quy_định. d )
None
1
Theo tiểu_mục đ Mục 2 Phụ_lục III Tổ_chức hội_đồng thi và đăng_ký dự thi kèm theo Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL năm 2023 hướng_dẫn như sau : 2 . Các Sở GDĐT chỉ_đạo các Đơn_vị ĐKDT tổ_chức cho các đối_tượng ĐKDT theo quy_định tại Điều 12 và Điều 13 Quy_chế thi ; lưu_ý một_số điểm sau : ... b ) Các Đơn_vị ĐKDT chịu trách_nhiệm hướng_dẫn thí_sinh chuẩn_bị hồ_sơ để khai_báo vào Phiếu_ĐKDT_Kỳ thi tốt_nghiệp THPT ( gọi tắt là Phiếu_ĐKDT ) trên phần_mềm ( đối_với thí_sinh đăng_ký trực_tuyến ) hoặc điền vào Phiếu_ĐKDT ( đối_với thí_sinh đăng_ký trực_tiếp ) đầy_đủ và đúng các thông_tin ; rà_soát hồ_sơ đăng_ký xét công_nhận tốt_nghiệp THPT để bảo_đảm độ_chính_xác thông_tin thí_sinh điền vào Phiếu đăng_ký xét công_nhận tốt_nghiệp THPT , đặc_biệt là thông_tin về diện ưu_tiên để được cộng điểm ưu_tiên ( nếu có ) ; xem_xét và quyết_định điều_kiện dự thi của thí_sinh , tuyệt_đối không tiếp_nhận hồ_sơ không hợp_lệ . Đồng_thời , hướng_dẫn thí_sinh khai_báo trên phần_mềm thông_tin để hưởng ưu_tiên trong xét tuyển_sinh ĐH , CĐ ; rà_soát thông_tin thí_sinh khai_báo và hồ_sơ , minh_chứng thí_sinh nộp kèm theo . c ) Khi ĐKDT , thí_sinh phải kê_khai bảo_đảm chính_xác các thông_tin về mã tỉnh , thành_phố , mã trường phổ_thông , ... đúng quy_định . d ) Đăng_ký bài thi tổ_hợp / môn thi thành_phần : Thí_sinh đang học lớp 12 năm_học 2022-2023 được ĐKDT chỉ một bài thi tổ_hợp ( KHTN hoặc KHXH ) để xét công_nhận tốt_nghiệp THPT ; thí_sinh tự_do thuộc điểm c khoản 1 Điều 12 Quy_chế thi chỉ được ĐKDT các môn thi thành_phần trong cùng một bài thi tổ_hợp . Sau khi kết_thúc thời_hạn ĐKDT , thí_sinh không được thay các thông_tin về bài thi / môn thi đã đăng_ký . đ ) Với bài thi Ngoại_ngữ , thí_sinh được chọn dự thi một trong 7 ( bảy ) ngôn_ngữ sau : Tiếng Anh , Tiếng Nga , Tiếng Pháp , Tiếng Trung_Quốc , Tiếng Đức , Tiếng Nhật và Tiếng Hàn . Thí_sinh được ĐKDT môn Ngoại_ngữ khác với môn Ngoại_ngữ đang học tại trường phổ_thông ; thí_sinh là học_viên GDTX được ĐKDT bài thi Ngoại_ngữ để lấy kết_quả xét tuyển_sinh ĐH , CĐ . ... Như_vậy , đối_với bài thi ngoại_ngữ trong kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 thì thí_sinh được lựa_chọn dự thi một trong 7 ( bảy ) ngôn_ngữ sau : Tiếng Anh , Tiếng Nga , Tiếng Pháp , Tiếng Trung_Quốc , Tiếng Đức , Tiếng Nhật và Tiếng Hàn . Thí_sinh được đăng_ký dự thi môn Ngoại_ngữ khác với môn Ngoại_ngữ đang học tại trường phổ_thông ; thí_sinh là học_viên giáo_dục thường_xuyên được đăng_ký dự thi bài thi Ngoại_ngữ để lấy kết_quả xét tuyển_sinh đại_học , cao_đẳng . Thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 ( Hình từ Internet )
209,962
Đối_với bài thi ngoại_ngữ trong kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 thì thí_sinh được lựa_chọn những ngoại_ngữ nào để thi ?
Theo tiểu_mục đ Mục 2 Phụ_lục III Tổ_chức hội_đồng thi và đăng_ký dự thi kèm theo Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL năm 2023 hướng_dẫn như sau : ... nộp kèm theo. c ) Khi ĐKDT, thí_sinh phải kê_khai bảo_đảm chính_xác các thông_tin về mã tỉnh, thành_phố, mã trường phổ_thông,... đúng quy_định. d ) Đăng_ký bài thi tổ_hợp / môn thi thành_phần : Thí_sinh đang học lớp 12 năm_học 2022-2023 được ĐKDT chỉ một bài thi tổ_hợp ( KHTN hoặc KHXH ) để xét công_nhận tốt_nghiệp THPT ; thí_sinh tự_do thuộc điểm c khoản 1 Điều 12 Quy_chế thi chỉ được ĐKDT các môn thi thành_phần trong cùng một bài thi tổ_hợp. Sau khi kết_thúc thời_hạn ĐKDT, thí_sinh không được thay các thông_tin về bài thi / môn thi đã đăng_ký. đ ) Với bài thi Ngoại_ngữ, thí_sinh được chọn dự thi một trong 7 ( bảy ) ngôn_ngữ sau : Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung_Quốc, Tiếng Đức, Tiếng Nhật và Tiếng Hàn. Thí_sinh được ĐKDT môn Ngoại_ngữ khác với môn Ngoại_ngữ đang học tại trường phổ_thông ; thí_sinh là học_viên GDTX được ĐKDT bài thi Ngoại_ngữ để lấy kết_quả xét tuyển_sinh ĐH, CĐ.... Như_vậy, đối_với bài thi ngoại_ngữ trong kỳ thi tốt_nghiệp
None
1
Theo tiểu_mục đ Mục 2 Phụ_lục III Tổ_chức hội_đồng thi và đăng_ký dự thi kèm theo Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL năm 2023 hướng_dẫn như sau : 2 . Các Sở GDĐT chỉ_đạo các Đơn_vị ĐKDT tổ_chức cho các đối_tượng ĐKDT theo quy_định tại Điều 12 và Điều 13 Quy_chế thi ; lưu_ý một_số điểm sau : ... b ) Các Đơn_vị ĐKDT chịu trách_nhiệm hướng_dẫn thí_sinh chuẩn_bị hồ_sơ để khai_báo vào Phiếu_ĐKDT_Kỳ thi tốt_nghiệp THPT ( gọi tắt là Phiếu_ĐKDT ) trên phần_mềm ( đối_với thí_sinh đăng_ký trực_tuyến ) hoặc điền vào Phiếu_ĐKDT ( đối_với thí_sinh đăng_ký trực_tiếp ) đầy_đủ và đúng các thông_tin ; rà_soát hồ_sơ đăng_ký xét công_nhận tốt_nghiệp THPT để bảo_đảm độ_chính_xác thông_tin thí_sinh điền vào Phiếu đăng_ký xét công_nhận tốt_nghiệp THPT , đặc_biệt là thông_tin về diện ưu_tiên để được cộng điểm ưu_tiên ( nếu có ) ; xem_xét và quyết_định điều_kiện dự thi của thí_sinh , tuyệt_đối không tiếp_nhận hồ_sơ không hợp_lệ . Đồng_thời , hướng_dẫn thí_sinh khai_báo trên phần_mềm thông_tin để hưởng ưu_tiên trong xét tuyển_sinh ĐH , CĐ ; rà_soát thông_tin thí_sinh khai_báo và hồ_sơ , minh_chứng thí_sinh nộp kèm theo . c ) Khi ĐKDT , thí_sinh phải kê_khai bảo_đảm chính_xác các thông_tin về mã tỉnh , thành_phố , mã trường phổ_thông , ... đúng quy_định . d ) Đăng_ký bài thi tổ_hợp / môn thi thành_phần : Thí_sinh đang học lớp 12 năm_học 2022-2023 được ĐKDT chỉ một bài thi tổ_hợp ( KHTN hoặc KHXH ) để xét công_nhận tốt_nghiệp THPT ; thí_sinh tự_do thuộc điểm c khoản 1 Điều 12 Quy_chế thi chỉ được ĐKDT các môn thi thành_phần trong cùng một bài thi tổ_hợp . Sau khi kết_thúc thời_hạn ĐKDT , thí_sinh không được thay các thông_tin về bài thi / môn thi đã đăng_ký . đ ) Với bài thi Ngoại_ngữ , thí_sinh được chọn dự thi một trong 7 ( bảy ) ngôn_ngữ sau : Tiếng Anh , Tiếng Nga , Tiếng Pháp , Tiếng Trung_Quốc , Tiếng Đức , Tiếng Nhật và Tiếng Hàn . Thí_sinh được ĐKDT môn Ngoại_ngữ khác với môn Ngoại_ngữ đang học tại trường phổ_thông ; thí_sinh là học_viên GDTX được ĐKDT bài thi Ngoại_ngữ để lấy kết_quả xét tuyển_sinh ĐH , CĐ . ... Như_vậy , đối_với bài thi ngoại_ngữ trong kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 thì thí_sinh được lựa_chọn dự thi một trong 7 ( bảy ) ngôn_ngữ sau : Tiếng Anh , Tiếng Nga , Tiếng Pháp , Tiếng Trung_Quốc , Tiếng Đức , Tiếng Nhật và Tiếng Hàn . Thí_sinh được đăng_ký dự thi môn Ngoại_ngữ khác với môn Ngoại_ngữ đang học tại trường phổ_thông ; thí_sinh là học_viên giáo_dục thường_xuyên được đăng_ký dự thi bài thi Ngoại_ngữ để lấy kết_quả xét tuyển_sinh đại_học , cao_đẳng . Thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 ( Hình từ Internet )
209,963
Đối_với bài thi ngoại_ngữ trong kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 thì thí_sinh được lựa_chọn những ngoại_ngữ nào để thi ?
Theo tiểu_mục đ Mục 2 Phụ_lục III Tổ_chức hội_đồng thi và đăng_ký dự thi kèm theo Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL năm 2023 hướng_dẫn như sau : ... trường phổ_thông ; thí_sinh là học_viên GDTX được ĐKDT bài thi Ngoại_ngữ để lấy kết_quả xét tuyển_sinh ĐH, CĐ.... Như_vậy, đối_với bài thi ngoại_ngữ trong kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 thì thí_sinh được lựa_chọn dự thi một trong 7 ( bảy ) ngôn_ngữ sau : Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung_Quốc, Tiếng Đức, Tiếng Nhật và Tiếng Hàn. Thí_sinh được đăng_ký dự thi môn Ngoại_ngữ khác với môn Ngoại_ngữ đang học tại trường phổ_thông ; thí_sinh là học_viên giáo_dục thường_xuyên được đăng_ký dự thi bài thi Ngoại_ngữ để lấy kết_quả xét tuyển_sinh đại_học, cao_đẳng. Thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 ( Hình từ Internet )
None
1
Theo tiểu_mục đ Mục 2 Phụ_lục III Tổ_chức hội_đồng thi và đăng_ký dự thi kèm theo Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL năm 2023 hướng_dẫn như sau : 2 . Các Sở GDĐT chỉ_đạo các Đơn_vị ĐKDT tổ_chức cho các đối_tượng ĐKDT theo quy_định tại Điều 12 và Điều 13 Quy_chế thi ; lưu_ý một_số điểm sau : ... b ) Các Đơn_vị ĐKDT chịu trách_nhiệm hướng_dẫn thí_sinh chuẩn_bị hồ_sơ để khai_báo vào Phiếu_ĐKDT_Kỳ thi tốt_nghiệp THPT ( gọi tắt là Phiếu_ĐKDT ) trên phần_mềm ( đối_với thí_sinh đăng_ký trực_tuyến ) hoặc điền vào Phiếu_ĐKDT ( đối_với thí_sinh đăng_ký trực_tiếp ) đầy_đủ và đúng các thông_tin ; rà_soát hồ_sơ đăng_ký xét công_nhận tốt_nghiệp THPT để bảo_đảm độ_chính_xác thông_tin thí_sinh điền vào Phiếu đăng_ký xét công_nhận tốt_nghiệp THPT , đặc_biệt là thông_tin về diện ưu_tiên để được cộng điểm ưu_tiên ( nếu có ) ; xem_xét và quyết_định điều_kiện dự thi của thí_sinh , tuyệt_đối không tiếp_nhận hồ_sơ không hợp_lệ . Đồng_thời , hướng_dẫn thí_sinh khai_báo trên phần_mềm thông_tin để hưởng ưu_tiên trong xét tuyển_sinh ĐH , CĐ ; rà_soát thông_tin thí_sinh khai_báo và hồ_sơ , minh_chứng thí_sinh nộp kèm theo . c ) Khi ĐKDT , thí_sinh phải kê_khai bảo_đảm chính_xác các thông_tin về mã tỉnh , thành_phố , mã trường phổ_thông , ... đúng quy_định . d ) Đăng_ký bài thi tổ_hợp / môn thi thành_phần : Thí_sinh đang học lớp 12 năm_học 2022-2023 được ĐKDT chỉ một bài thi tổ_hợp ( KHTN hoặc KHXH ) để xét công_nhận tốt_nghiệp THPT ; thí_sinh tự_do thuộc điểm c khoản 1 Điều 12 Quy_chế thi chỉ được ĐKDT các môn thi thành_phần trong cùng một bài thi tổ_hợp . Sau khi kết_thúc thời_hạn ĐKDT , thí_sinh không được thay các thông_tin về bài thi / môn thi đã đăng_ký . đ ) Với bài thi Ngoại_ngữ , thí_sinh được chọn dự thi một trong 7 ( bảy ) ngôn_ngữ sau : Tiếng Anh , Tiếng Nga , Tiếng Pháp , Tiếng Trung_Quốc , Tiếng Đức , Tiếng Nhật và Tiếng Hàn . Thí_sinh được ĐKDT môn Ngoại_ngữ khác với môn Ngoại_ngữ đang học tại trường phổ_thông ; thí_sinh là học_viên GDTX được ĐKDT bài thi Ngoại_ngữ để lấy kết_quả xét tuyển_sinh ĐH , CĐ . ... Như_vậy , đối_với bài thi ngoại_ngữ trong kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 thì thí_sinh được lựa_chọn dự thi một trong 7 ( bảy ) ngôn_ngữ sau : Tiếng Anh , Tiếng Nga , Tiếng Pháp , Tiếng Trung_Quốc , Tiếng Đức , Tiếng Nhật và Tiếng Hàn . Thí_sinh được đăng_ký dự thi môn Ngoại_ngữ khác với môn Ngoại_ngữ đang học tại trường phổ_thông ; thí_sinh là học_viên giáo_dục thường_xuyên được đăng_ký dự thi bài thi Ngoại_ngữ để lấy kết_quả xét tuyển_sinh đại_học , cao_đẳng . Thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 ( Hình từ Internet )
209,964
Chứng_chỉ năng_lực ngoại_ngữ có mức điểm như_thế_nào mới được miễn thi ngoại_ngữ trong kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 ?
Theo bảng thuộc tiểu_mục đ Mục 2 Phụ_lục III Tổ_chức hội_đồng thi và đăng_ký dự thi kèm theo Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL năm 2023 như sau : ... 2 . Các Sở GDĐT chỉ_đạo các Đơn_vị ĐKDT tổ_chức cho các đối_tượng ĐKDT theo quy_định tại Điều 12 và Điều 13 Quy_chế thi ; lưu_ý một_số điểm sau : Như_vậy , các trường_hợp thí_sinh được miễn thi bài thi Ngoại_ngữ trong xét công_nhận tốt_nghiệp THPT năm 2023 : - Thành_viên đội_tuyển quốc_gia dự thi Olympic quốc_tế môn Ngoại_ngữ theo Quyết_định của Bộ_trưởng Bộ GDĐT . - Thí_sinh có một trong các chứng_chỉ ngoại_ngữ ( giống hoặc khác với môn Ngoại_ngữ đang học tại trường phổ_thông ) hợp_lệ , có giá_trị sử_dụng ít_nhất đến ngày 27/06/2023 và đạt mức điểm tối_thiểu theo bảng trên .
None
1
Theo bảng thuộc tiểu_mục đ Mục 2 Phụ_lục III Tổ_chức hội_đồng thi và đăng_ký dự thi kèm theo Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL năm 2023 như sau : 2 . Các Sở GDĐT chỉ_đạo các Đơn_vị ĐKDT tổ_chức cho các đối_tượng ĐKDT theo quy_định tại Điều 12 và Điều 13 Quy_chế thi ; lưu_ý một_số điểm sau : Như_vậy , các trường_hợp thí_sinh được miễn thi bài thi Ngoại_ngữ trong xét công_nhận tốt_nghiệp THPT năm 2023 : - Thành_viên đội_tuyển quốc_gia dự thi Olympic quốc_tế môn Ngoại_ngữ theo Quyết_định của Bộ_trưởng Bộ GDĐT . - Thí_sinh có một trong các chứng_chỉ ngoại_ngữ ( giống hoặc khác với môn Ngoại_ngữ đang học tại trường phổ_thông ) hợp_lệ , có giá_trị sử_dụng ít_nhất đến ngày 27/06/2023 và đạt mức điểm tối_thiểu theo bảng trên .
209,965
Để được miễn thi ngoại_ngữ trong kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 thì thí_sinh phải có chứng_chỉ năng_lực ngoại_ngữ của nước_ngoài thi và cấp khi nào ?
Căn_cứ theo Công_văn 999 / QLCL-QLVBCC năm 2023 hướng_dẫn như sau : ... Tiếp_theo Công_văn số 889 / QLCL-QLVBCC ngày 09 tháng 6 năm 2023 của Cục Quản_lý chất_lượng về việc hướng_dẫn xác_minh chứng_chỉ năng_lực ngoại_ngữ của nước_ngoài ; để bảo_đảm quyền_lợi chính_đáng cho người học trong Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2023 , Cục Quản_lý chất_lượng hướng_dẫn bổ_sung như sau : Thí_sinh đã đăng_ký dự thi Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2023 được sử_dụng chứng_chỉ năng_lực ngoại_ngữ của nước_ngoài thi và cấp sau ngày 10 tháng 9 năm 2022 để xét miễn thi bài thi ngoại_ngữ theo quy_định . Như_vậy , để được miễn thi ngoại_ngữ trong kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 thì thí_sinh phải có chứng_chỉ năng_lực ngoại_ngữ của nước_ngoài thi và cấp sau ngày 10 tháng 9 năm 2022 để xét miễn thi bài thi ngoại_ngữ theo quy_định . Và có giá_trị sử_dụng ít_nhất đến ngày 27/06/2023 và đạt mức điểm tối_thiểu theo bảng trên .
None
1
Căn_cứ theo Công_văn 999 / QLCL-QLVBCC năm 2023 hướng_dẫn như sau : Tiếp_theo Công_văn số 889 / QLCL-QLVBCC ngày 09 tháng 6 năm 2023 của Cục Quản_lý chất_lượng về việc hướng_dẫn xác_minh chứng_chỉ năng_lực ngoại_ngữ của nước_ngoài ; để bảo_đảm quyền_lợi chính_đáng cho người học trong Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2023 , Cục Quản_lý chất_lượng hướng_dẫn bổ_sung như sau : Thí_sinh đã đăng_ký dự thi Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2023 được sử_dụng chứng_chỉ năng_lực ngoại_ngữ của nước_ngoài thi và cấp sau ngày 10 tháng 9 năm 2022 để xét miễn thi bài thi ngoại_ngữ theo quy_định . Như_vậy , để được miễn thi ngoại_ngữ trong kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 thì thí_sinh phải có chứng_chỉ năng_lực ngoại_ngữ của nước_ngoài thi và cấp sau ngày 10 tháng 9 năm 2022 để xét miễn thi bài thi ngoại_ngữ theo quy_định . Và có giá_trị sử_dụng ít_nhất đến ngày 27/06/2023 và đạt mức điểm tối_thiểu theo bảng trên .
209,966
Tổ_chức khai_thác 5 tấn vàng trái_phép có_thể bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ?
Theo điểm a khoản 3 Điều 47 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP quy_định mức xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm về khai_thác khoáng_sản ( trừ cát , sỏi lò: ... Theo điểm a khoản 3 Điều 47 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP quy_định mức xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm về khai_thác khoáng_sản ( trừ cát, sỏi lòng_sông, suối, hồ ) mà không có giấy_phép khai_thác khoáng_sản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền như sau : Vi_phạm về khai_thác khoáng_sản ( trừ cát, sỏi lòng_sông, suối, hồ ) mà không có giấy_phép khai_thác khoáng_sản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền... 3. Phạt tiền đối_với hành_vi khai_thác khoáng_sản là vàng, bạc, platin, đá_quý, khoáng_sản độc_hại, cụ_thể như sau : a ) Từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với trường_hợp khai_thác có khối_lượng khoáng_sản nguyên_khai dưới 100 tấn ; b ) Từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với trường_hợp khai_thác có khối_lượng khoáng_sản nguyên_khai từ 100 tấn đến dưới 200 tấn ; c ) Từ 300.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng đối_với trường_hợp khai_thác có khối_lượng khoáng_sản nguyên_khai từ 200 tấn đến dưới 300 tấn ; d ) Từ 500.000.000 đồng đến 600.000.000 đồng đối_với trường_hợp khai_thác có khối_lượng khoáng_sản nguyên_khai từ 300 tấn đến dưới 400 tấn ; đ )
None
1
Theo điểm a khoản 3 Điều 47 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP quy_định mức xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm về khai_thác khoáng_sản ( trừ cát , sỏi lòng_sông , suối , hồ ) mà không có giấy_phép khai_thác khoáng_sản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền như sau : Vi_phạm về khai_thác khoáng_sản ( trừ cát , sỏi lòng_sông , suối , hồ ) mà không có giấy_phép khai_thác khoáng_sản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ... 3 . Phạt tiền đối_với hành_vi khai_thác khoáng_sản là vàng , bạc , platin , đá_quý , khoáng_sản độc_hại , cụ_thể như sau : a ) Từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với trường_hợp khai_thác có khối_lượng khoáng_sản nguyên_khai dưới 100 tấn ; b ) Từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với trường_hợp khai_thác có khối_lượng khoáng_sản nguyên_khai từ 100 tấn đến dưới 200 tấn ; c ) Từ 300.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng đối_với trường_hợp khai_thác có khối_lượng khoáng_sản nguyên_khai từ 200 tấn đến dưới 300 tấn ; d ) Từ 500.000.000 đồng đến 600.000.000 đồng đối_với trường_hợp khai_thác có khối_lượng khoáng_sản nguyên_khai từ 300 tấn đến dưới 400 tấn ; đ ) Từ 700.000.000 đồng đến 800.000.000 đồng đối_với trường_hợp khai_thác có khối_lượng khoáng_sản nguyên_khai từ 400 tấn đến dưới 500 tấn ; e ) Từ 800.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng đối_với trường_hợp khai_thác có khối_lượng khoáng_sản nguyên_khai từ 500 tấn trở lên . ... Bên cạnh đó , theo khoản 1 Điều 5 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) quy_định mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương_III_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân , mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , tổ_chức khai_thác 5 tấn vàng trái_phép có_thể bị xử_phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 140.000.000 đồng .
209,967
Tổ_chức khai_thác 5 tấn vàng trái_phép có_thể bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ?
Theo điểm a khoản 3 Điều 47 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP quy_định mức xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm về khai_thác khoáng_sản ( trừ cát , sỏi lò: ... dưới 300 tấn ; d ) Từ 500.000.000 đồng đến 600.000.000 đồng đối_với trường_hợp khai_thác có khối_lượng khoáng_sản nguyên_khai từ 300 tấn đến dưới 400 tấn ; đ ) Từ 700.000.000 đồng đến 800.000.000 đồng đối_với trường_hợp khai_thác có khối_lượng khoáng_sản nguyên_khai từ 400 tấn đến dưới 500 tấn ; e ) Từ 800.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng đối_với trường_hợp khai_thác có khối_lượng khoáng_sản nguyên_khai từ 500 tấn trở lên.... Bên cạnh đó, theo khoản 1 Điều 5 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) quy_định mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương_III_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân, mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Theo đó, tổ_chức khai_thác 5 tấn vàng trái_phép có_thể bị xử_phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 140.000.000 đồng.
None
1
Theo điểm a khoản 3 Điều 47 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP quy_định mức xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm về khai_thác khoáng_sản ( trừ cát , sỏi lòng_sông , suối , hồ ) mà không có giấy_phép khai_thác khoáng_sản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền như sau : Vi_phạm về khai_thác khoáng_sản ( trừ cát , sỏi lòng_sông , suối , hồ ) mà không có giấy_phép khai_thác khoáng_sản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ... 3 . Phạt tiền đối_với hành_vi khai_thác khoáng_sản là vàng , bạc , platin , đá_quý , khoáng_sản độc_hại , cụ_thể như sau : a ) Từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với trường_hợp khai_thác có khối_lượng khoáng_sản nguyên_khai dưới 100 tấn ; b ) Từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với trường_hợp khai_thác có khối_lượng khoáng_sản nguyên_khai từ 100 tấn đến dưới 200 tấn ; c ) Từ 300.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng đối_với trường_hợp khai_thác có khối_lượng khoáng_sản nguyên_khai từ 200 tấn đến dưới 300 tấn ; d ) Từ 500.000.000 đồng đến 600.000.000 đồng đối_với trường_hợp khai_thác có khối_lượng khoáng_sản nguyên_khai từ 300 tấn đến dưới 400 tấn ; đ ) Từ 700.000.000 đồng đến 800.000.000 đồng đối_với trường_hợp khai_thác có khối_lượng khoáng_sản nguyên_khai từ 400 tấn đến dưới 500 tấn ; e ) Từ 800.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng đối_với trường_hợp khai_thác có khối_lượng khoáng_sản nguyên_khai từ 500 tấn trở lên . ... Bên cạnh đó , theo khoản 1 Điều 5 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) quy_định mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương_III_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân , mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , tổ_chức khai_thác 5 tấn vàng trái_phép có_thể bị xử_phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 140.000.000 đồng .
209,968
Tổ_chức khai_thác 5 tấn vàng trái_phép có_thể bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ?
Theo điểm a khoản 3 Điều 47 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP quy_định mức xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm về khai_thác khoáng_sản ( trừ cát , sỏi lò: ... .
None
1
Theo điểm a khoản 3 Điều 47 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP quy_định mức xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm về khai_thác khoáng_sản ( trừ cát , sỏi lòng_sông , suối , hồ ) mà không có giấy_phép khai_thác khoáng_sản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền như sau : Vi_phạm về khai_thác khoáng_sản ( trừ cát , sỏi lòng_sông , suối , hồ ) mà không có giấy_phép khai_thác khoáng_sản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ... 3 . Phạt tiền đối_với hành_vi khai_thác khoáng_sản là vàng , bạc , platin , đá_quý , khoáng_sản độc_hại , cụ_thể như sau : a ) Từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với trường_hợp khai_thác có khối_lượng khoáng_sản nguyên_khai dưới 100 tấn ; b ) Từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với trường_hợp khai_thác có khối_lượng khoáng_sản nguyên_khai từ 100 tấn đến dưới 200 tấn ; c ) Từ 300.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng đối_với trường_hợp khai_thác có khối_lượng khoáng_sản nguyên_khai từ 200 tấn đến dưới 300 tấn ; d ) Từ 500.000.000 đồng đến 600.000.000 đồng đối_với trường_hợp khai_thác có khối_lượng khoáng_sản nguyên_khai từ 300 tấn đến dưới 400 tấn ; đ ) Từ 700.000.000 đồng đến 800.000.000 đồng đối_với trường_hợp khai_thác có khối_lượng khoáng_sản nguyên_khai từ 400 tấn đến dưới 500 tấn ; e ) Từ 800.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng đối_với trường_hợp khai_thác có khối_lượng khoáng_sản nguyên_khai từ 500 tấn trở lên . ... Bên cạnh đó , theo khoản 1 Điều 5 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) quy_định mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương_III_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân , mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , tổ_chức khai_thác 5 tấn vàng trái_phép có_thể bị xử_phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 140.000.000 đồng .
209,969
Có được tịch_thu xe_tải chở công_cụ , phương_tiện sử_dụng vào việc khai_thác vàng trái_phép hay không ?
Theo khoản 4 Điều 47 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 22 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung : ... Theo khoản 4 Điều 47 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 22 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung như sau : Vi_phạm về khai_thác khoáng_sản ( trừ cát , sỏi lòng_sông , suối , hồ ) mà không có giấy_phép khai_thác khoáng_sản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ... 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu toàn_bộ tang_vật là khoáng_sản trong trường_hợp chưa bị tiêu_thụ , tẩu_tán , tiêu_huỷ ; tịch_thu phương_tiện sử_dụng vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều này . ... Căn_cứ trên quy_định tịch_thu toàn_bộ tang_vật là khoáng_sản ( vàng ) trong trường_hợp chưa bị tiêu_thụ , tẩu_tán , tiêu_huỷ ; tịch_thu xe sử_dụng để thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính ( khai_thác vàng trái_phép ) . Như_vậy , ngoài phạt tiền đối_với tổ_chức thì còn tịch_thu xe_tải chở công_cụ , phương_tiện sử_dụng vào việc khai_thác vàng trái_phép . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 4 Điều 47 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 22 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung như sau : Vi_phạm về khai_thác khoáng_sản ( trừ cát , sỏi lòng_sông , suối , hồ ) mà không có giấy_phép khai_thác khoáng_sản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ... 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu toàn_bộ tang_vật là khoáng_sản trong trường_hợp chưa bị tiêu_thụ , tẩu_tán , tiêu_huỷ ; tịch_thu phương_tiện sử_dụng vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều này . ... Căn_cứ trên quy_định tịch_thu toàn_bộ tang_vật là khoáng_sản ( vàng ) trong trường_hợp chưa bị tiêu_thụ , tẩu_tán , tiêu_huỷ ; tịch_thu xe sử_dụng để thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính ( khai_thác vàng trái_phép ) . Như_vậy , ngoài phạt tiền đối_với tổ_chức thì còn tịch_thu xe_tải chở công_cụ , phương_tiện sử_dụng vào việc khai_thác vàng trái_phép . ( Hình từ Internet )
209,970
Biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm về khai_thác vàng trái_phép được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 5 Điều 47 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm b khoản 22 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) quy_định biện_pháp khắc_phục hậu_quả đ: ... Theo khoản 5 Điều 47 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm b khoản 22 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) quy_định biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm về khai_thác khoáng_sản như sau : Vi_phạm về khai_thác khoáng_sản ( trừ cát, sỏi lòng_sông, suối, hồ ) mà không có giấy_phép khai_thác khoáng_sản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền... 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thực_hiện các giải_pháp cải_tạo, phục_hồi môi_trường khu_vực đã khai_thác, đưa khu_vực khai_thác về trạng_thái an_toàn ; b ) Buộc chi_trả kinh_phí trưng_cầu giám_định, kiểm_định, đo_đạc và xác_minh trong trường_hợp có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này. Đối_với hành_vi khai_thác khoáng_sản không có giấy_phép khai_thác khoáng_sản tại khu_vực cấm, tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản thì áp_dụng mức phạt tiền cao nhất của khung phạt tương_ứng với từng mức phạt quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này. Hình_thức xử_phạt bổ_sung áp_dụng như khoản 4 Điều này. c ) Buộc nộp lại số tiền bằng trị_giá tang_vật là khoáng_sản có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi
None
1
Theo khoản 5 Điều 47 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm b khoản 22 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) quy_định biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm về khai_thác khoáng_sản như sau : Vi_phạm về khai_thác khoáng_sản ( trừ cát , sỏi lòng_sông , suối , hồ ) mà không có giấy_phép khai_thác khoáng_sản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thực_hiện các giải_pháp cải_tạo , phục_hồi môi_trường khu_vực đã khai_thác , đưa khu_vực khai_thác về trạng_thái an_toàn ; b ) Buộc chi_trả kinh_phí trưng_cầu giám_định , kiểm_định , đo_đạc và xác_minh trong trường_hợp có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều này . Đối_với hành_vi khai_thác khoáng_sản không có giấy_phép khai_thác khoáng_sản tại khu_vực cấm , tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản thì áp_dụng mức phạt tiền cao nhất của khung phạt tương_ứng với từng mức phạt quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều này . Hình_thức xử_phạt bổ_sung áp_dụng như khoản 4 Điều này . c ) Buộc nộp lại số tiền bằng trị_giá tang_vật là khoáng_sản có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều này trong trường_hợp đã bị tiêu_thụ , tẩu_tán , tiêu_huỷ trái quy_định của pháp_luật . Như_vậy , ngoài hình_thức xử_phạt tiền và tịch_thu xe_tải chở công_cụ , phương_tiện sử_dụng vào việc khai_thác vàng trái_phép thì tổ_chức thực_hiện hành_vi khai_thác vàng trái_phép còn : - Buộc thực_hiện các giải_pháp cải_tạo , phục_hồi môi_trường khu_vực đã khai_thác , đưa khu_vực khai_thác về trạng_thái an_toàn ; - Buộc chi_trả kinh_phí trưng_cầu giám_định , kiểm_định , đo_đạc và xác_minh trong trường_hợp có hành_vi khai_thác vàng trái_phép . Đối_với hành_vi khai_thác khoáng_sản không có giấy_phép khai_thác khoáng_sản tại khu_vực cấm , tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản thì áp_dụng mức phạt tiền cao nhất của khung phạt tương_ứng với từng mức phạt quy_định tại khoản 3 Điều này . Hình_thức xử_phạt bổ_sung áp_dụng như khoản 4 Điều này . - Buộc nộp lại số tiền bằng trị_giá tang_vật là khoáng_sản có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi khai_thác vàng trái_phép trong trường_hợp đã bị tiêu_thụ , tẩu_tán , tiêu_huỷ trái quy_định của pháp_luật .
209,971
Biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm về khai_thác vàng trái_phép được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 5 Điều 47 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm b khoản 22 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) quy_định biện_pháp khắc_phục hậu_quả đ: ... này. Hình_thức xử_phạt bổ_sung áp_dụng như khoản 4 Điều này. c ) Buộc nộp lại số tiền bằng trị_giá tang_vật là khoáng_sản có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều này trong trường_hợp đã bị tiêu_thụ, tẩu_tán, tiêu_huỷ trái quy_định của pháp_luật. Như_vậy, ngoài hình_thức xử_phạt tiền và tịch_thu xe_tải chở công_cụ, phương_tiện sử_dụng vào việc khai_thác vàng trái_phép thì tổ_chức thực_hiện hành_vi khai_thác vàng trái_phép còn : - Buộc thực_hiện các giải_pháp cải_tạo, phục_hồi môi_trường khu_vực đã khai_thác, đưa khu_vực khai_thác về trạng_thái an_toàn ; - Buộc chi_trả kinh_phí trưng_cầu giám_định, kiểm_định, đo_đạc và xác_minh trong trường_hợp có hành_vi khai_thác vàng trái_phép. Đối_với hành_vi khai_thác khoáng_sản không có giấy_phép khai_thác khoáng_sản tại khu_vực cấm, tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản thì áp_dụng mức phạt tiền cao nhất của khung phạt tương_ứng với từng mức phạt quy_định tại khoản 3 Điều này. Hình_thức xử_phạt bổ_sung áp_dụng như khoản 4 Điều này. - Buộc nộp lại số tiền bằng trị_giá tang_vật là khoáng_sản có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi khai_thác vàng trái_phép trong trường_hợp
None
1
Theo khoản 5 Điều 47 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm b khoản 22 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) quy_định biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm về khai_thác khoáng_sản như sau : Vi_phạm về khai_thác khoáng_sản ( trừ cát , sỏi lòng_sông , suối , hồ ) mà không có giấy_phép khai_thác khoáng_sản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thực_hiện các giải_pháp cải_tạo , phục_hồi môi_trường khu_vực đã khai_thác , đưa khu_vực khai_thác về trạng_thái an_toàn ; b ) Buộc chi_trả kinh_phí trưng_cầu giám_định , kiểm_định , đo_đạc và xác_minh trong trường_hợp có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều này . Đối_với hành_vi khai_thác khoáng_sản không có giấy_phép khai_thác khoáng_sản tại khu_vực cấm , tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản thì áp_dụng mức phạt tiền cao nhất của khung phạt tương_ứng với từng mức phạt quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều này . Hình_thức xử_phạt bổ_sung áp_dụng như khoản 4 Điều này . c ) Buộc nộp lại số tiền bằng trị_giá tang_vật là khoáng_sản có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều này trong trường_hợp đã bị tiêu_thụ , tẩu_tán , tiêu_huỷ trái quy_định của pháp_luật . Như_vậy , ngoài hình_thức xử_phạt tiền và tịch_thu xe_tải chở công_cụ , phương_tiện sử_dụng vào việc khai_thác vàng trái_phép thì tổ_chức thực_hiện hành_vi khai_thác vàng trái_phép còn : - Buộc thực_hiện các giải_pháp cải_tạo , phục_hồi môi_trường khu_vực đã khai_thác , đưa khu_vực khai_thác về trạng_thái an_toàn ; - Buộc chi_trả kinh_phí trưng_cầu giám_định , kiểm_định , đo_đạc và xác_minh trong trường_hợp có hành_vi khai_thác vàng trái_phép . Đối_với hành_vi khai_thác khoáng_sản không có giấy_phép khai_thác khoáng_sản tại khu_vực cấm , tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản thì áp_dụng mức phạt tiền cao nhất của khung phạt tương_ứng với từng mức phạt quy_định tại khoản 3 Điều này . Hình_thức xử_phạt bổ_sung áp_dụng như khoản 4 Điều này . - Buộc nộp lại số tiền bằng trị_giá tang_vật là khoáng_sản có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi khai_thác vàng trái_phép trong trường_hợp đã bị tiêu_thụ , tẩu_tán , tiêu_huỷ trái quy_định của pháp_luật .
209,972
Biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm về khai_thác vàng trái_phép được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 5 Điều 47 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm b khoản 22 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) quy_định biện_pháp khắc_phục hậu_quả đ: ... bổ_sung áp_dụng như khoản 4 Điều này. - Buộc nộp lại số tiền bằng trị_giá tang_vật là khoáng_sản có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi khai_thác vàng trái_phép trong trường_hợp đã bị tiêu_thụ, tẩu_tán, tiêu_huỷ trái quy_định của pháp_luật.
None
1
Theo khoản 5 Điều 47 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm b khoản 22 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) quy_định biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm về khai_thác khoáng_sản như sau : Vi_phạm về khai_thác khoáng_sản ( trừ cát , sỏi lòng_sông , suối , hồ ) mà không có giấy_phép khai_thác khoáng_sản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thực_hiện các giải_pháp cải_tạo , phục_hồi môi_trường khu_vực đã khai_thác , đưa khu_vực khai_thác về trạng_thái an_toàn ; b ) Buộc chi_trả kinh_phí trưng_cầu giám_định , kiểm_định , đo_đạc và xác_minh trong trường_hợp có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều này . Đối_với hành_vi khai_thác khoáng_sản không có giấy_phép khai_thác khoáng_sản tại khu_vực cấm , tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản thì áp_dụng mức phạt tiền cao nhất của khung phạt tương_ứng với từng mức phạt quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều này . Hình_thức xử_phạt bổ_sung áp_dụng như khoản 4 Điều này . c ) Buộc nộp lại số tiền bằng trị_giá tang_vật là khoáng_sản có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều này trong trường_hợp đã bị tiêu_thụ , tẩu_tán , tiêu_huỷ trái quy_định của pháp_luật . Như_vậy , ngoài hình_thức xử_phạt tiền và tịch_thu xe_tải chở công_cụ , phương_tiện sử_dụng vào việc khai_thác vàng trái_phép thì tổ_chức thực_hiện hành_vi khai_thác vàng trái_phép còn : - Buộc thực_hiện các giải_pháp cải_tạo , phục_hồi môi_trường khu_vực đã khai_thác , đưa khu_vực khai_thác về trạng_thái an_toàn ; - Buộc chi_trả kinh_phí trưng_cầu giám_định , kiểm_định , đo_đạc và xác_minh trong trường_hợp có hành_vi khai_thác vàng trái_phép . Đối_với hành_vi khai_thác khoáng_sản không có giấy_phép khai_thác khoáng_sản tại khu_vực cấm , tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản thì áp_dụng mức phạt tiền cao nhất của khung phạt tương_ứng với từng mức phạt quy_định tại khoản 3 Điều này . Hình_thức xử_phạt bổ_sung áp_dụng như khoản 4 Điều này . - Buộc nộp lại số tiền bằng trị_giá tang_vật là khoáng_sản có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi khai_thác vàng trái_phép trong trường_hợp đã bị tiêu_thụ , tẩu_tán , tiêu_huỷ trái quy_định của pháp_luật .
209,973
Để đảm_bảo an_ninh quốc_gia thì những hành_vi nào bị pháp_luật nghiêm_cấm ?
Căn_cứ Điều 13 Luật An_ninh quốc_gia 2004 quy_định về cách hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1. Tổ_chức, hoạt_động, câu_kết, xúi_giục, khống_chế, kích_động, mua_chuộc, lừa_gạt, lôi_kéo người khác nhằm chống chính_quyền nhân_dân, xoá_bỏ vai_trò lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, chia_cắt đất_nước, phá_hoại khối đại_đoàn_kết toàn dân_tộc. 2. Nhận nhiệm_vụ của tổ_chức, cá_nhân để hoạt_động xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc tham_gia, giúp_sức, cung_cấp tài_chính, vũ_khí, phương_tiện cho các tổ_chức, cá_nhân hoạt_động xâm_phạm an_ninh quốc_gia. 3. Thu_thập, tàng_trữ, vận_chuyển, mua_bán, sử_dụng, tiết_lộ, cung_cấp, tán_phát trái_phép tin_tức, tài_liệu, vật_phẩm thuộc bí_mật nhà_nước. 4. Xâm_phạm mục_tiêu quan_trọng về an_ninh quốc_gia. 5. Chống lại hoặc cản_trở cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ an_ninh quốc_gia. 6. Lợi_dụng việc thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ an_ninh quốc_gia để xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước, quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân. 7. Hành_vi khác xâm_phạm an_ninh quốc_gia được quy_định tại Bộ_luật hình_sự và các văn_bản pháp_luật có liên_quan. Theo đó, những hành_vi trên thuộc hành_vi bị nghiêm cấp để bảo_đảm an_ninh quốc_gia như tổ_chức, hoạt_động, câu_kết
None
1
Căn_cứ Điều 13 Luật An_ninh quốc_gia 2004 quy_định về cách hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Tổ_chức , hoạt_động , câu_kết , xúi_giục , khống_chế , kích_động , mua_chuộc , lừa_gạt , lôi_kéo người khác nhằm chống chính_quyền nhân_dân , xoá_bỏ vai_trò lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , chia_cắt đất_nước , phá_hoại khối đại_đoàn_kết toàn dân_tộc . 2 . Nhận nhiệm_vụ của tổ_chức , cá_nhân để hoạt_động xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc tham_gia , giúp_sức , cung_cấp tài_chính , vũ_khí , phương_tiện cho các tổ_chức , cá_nhân hoạt_động xâm_phạm an_ninh quốc_gia . 3 . Thu_thập , tàng_trữ , vận_chuyển , mua_bán , sử_dụng , tiết_lộ , cung_cấp , tán_phát trái_phép tin_tức , tài_liệu , vật_phẩm thuộc bí_mật nhà_nước . 4 . Xâm_phạm mục_tiêu quan_trọng về an_ninh quốc_gia . 5 . Chống lại hoặc cản_trở cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ an_ninh quốc_gia . 6 . Lợi_dụng việc thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ an_ninh quốc_gia để xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . 7 . Hành_vi khác xâm_phạm an_ninh quốc_gia được quy_định tại Bộ_luật hình_sự và các văn_bản pháp_luật có liên_quan . Theo đó , những hành_vi trên thuộc hành_vi bị nghiêm cấp để bảo_đảm an_ninh quốc_gia như tổ_chức , hoạt_động , câu_kết , xúi_giục , khống_chế , kích_động , mua_chuộc , lừa_gạt , lôi_kéo người khác nhằm chống chính_quyền nhân_dân , xoá_bỏ vai_trò lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , chia_cắt đất_nước , phá_hoại khối đại_đoàn_kết toàn dân_tộc ; ... và một_số hành_vi khác theo quy_định nêu trên .
209,974
Để đảm_bảo an_ninh quốc_gia thì những hành_vi nào bị pháp_luật nghiêm_cấm ?
Căn_cứ Điều 13 Luật An_ninh quốc_gia 2004 quy_định về cách hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... quy_định tại Bộ_luật hình_sự và các văn_bản pháp_luật có liên_quan. Theo đó, những hành_vi trên thuộc hành_vi bị nghiêm cấp để bảo_đảm an_ninh quốc_gia như tổ_chức, hoạt_động, câu_kết, xúi_giục, khống_chế, kích_động, mua_chuộc, lừa_gạt, lôi_kéo người khác nhằm chống chính_quyền nhân_dân, xoá_bỏ vai_trò lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, chia_cắt đất_nước, phá_hoại khối đại_đoàn_kết toàn dân_tộc ;... và một_số hành_vi khác theo quy_định nêu trên. Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1. Tổ_chức, hoạt_động, câu_kết, xúi_giục, khống_chế, kích_động, mua_chuộc, lừa_gạt, lôi_kéo người khác nhằm chống chính_quyền nhân_dân, xoá_bỏ vai_trò lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, chia_cắt đất_nước, phá_hoại khối đại_đoàn_kết toàn dân_tộc. 2. Nhận nhiệm_vụ của tổ_chức, cá_nhân để hoạt_động xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc tham_gia, giúp_sức, cung_cấp tài_chính, vũ_khí, phương_tiện cho các tổ_chức, cá_nhân hoạt_động xâm_phạm an_ninh quốc_gia. 3. Thu_thập, tàng_trữ, vận_chuyển, mua_bán, sử_dụng, tiết_lộ, cung_cấp, tán_phát trái_phép tin_tức, tài_liệu, vật_phẩm thuộc bí_mật nhà_nước. 4. Xâm_phạm mục_tiêu quan_trọng về an_ninh quốc_gia. 5. Chống lại hoặc
None
1
Căn_cứ Điều 13 Luật An_ninh quốc_gia 2004 quy_định về cách hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Tổ_chức , hoạt_động , câu_kết , xúi_giục , khống_chế , kích_động , mua_chuộc , lừa_gạt , lôi_kéo người khác nhằm chống chính_quyền nhân_dân , xoá_bỏ vai_trò lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , chia_cắt đất_nước , phá_hoại khối đại_đoàn_kết toàn dân_tộc . 2 . Nhận nhiệm_vụ của tổ_chức , cá_nhân để hoạt_động xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc tham_gia , giúp_sức , cung_cấp tài_chính , vũ_khí , phương_tiện cho các tổ_chức , cá_nhân hoạt_động xâm_phạm an_ninh quốc_gia . 3 . Thu_thập , tàng_trữ , vận_chuyển , mua_bán , sử_dụng , tiết_lộ , cung_cấp , tán_phát trái_phép tin_tức , tài_liệu , vật_phẩm thuộc bí_mật nhà_nước . 4 . Xâm_phạm mục_tiêu quan_trọng về an_ninh quốc_gia . 5 . Chống lại hoặc cản_trở cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ an_ninh quốc_gia . 6 . Lợi_dụng việc thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ an_ninh quốc_gia để xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . 7 . Hành_vi khác xâm_phạm an_ninh quốc_gia được quy_định tại Bộ_luật hình_sự và các văn_bản pháp_luật có liên_quan . Theo đó , những hành_vi trên thuộc hành_vi bị nghiêm cấp để bảo_đảm an_ninh quốc_gia như tổ_chức , hoạt_động , câu_kết , xúi_giục , khống_chế , kích_động , mua_chuộc , lừa_gạt , lôi_kéo người khác nhằm chống chính_quyền nhân_dân , xoá_bỏ vai_trò lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , chia_cắt đất_nước , phá_hoại khối đại_đoàn_kết toàn dân_tộc ; ... và một_số hành_vi khác theo quy_định nêu trên .
209,975
Để đảm_bảo an_ninh quốc_gia thì những hành_vi nào bị pháp_luật nghiêm_cấm ?
Căn_cứ Điều 13 Luật An_ninh quốc_gia 2004 quy_định về cách hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... , tiết_lộ, cung_cấp, tán_phát trái_phép tin_tức, tài_liệu, vật_phẩm thuộc bí_mật nhà_nước. 4. Xâm_phạm mục_tiêu quan_trọng về an_ninh quốc_gia. 5. Chống lại hoặc cản_trở cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ an_ninh quốc_gia. 6. Lợi_dụng việc thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ an_ninh quốc_gia để xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước, quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân. 7. Hành_vi khác xâm_phạm an_ninh quốc_gia được quy_định tại Bộ_luật hình_sự và các văn_bản pháp_luật có liên_quan. Theo đó, những hành_vi trên thuộc hành_vi bị nghiêm cấp để bảo_đảm an_ninh quốc_gia như tổ_chức, hoạt_động, câu_kết, xúi_giục, khống_chế, kích_động, mua_chuộc, lừa_gạt, lôi_kéo người khác nhằm chống chính_quyền nhân_dân, xoá_bỏ vai_trò lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, chia_cắt đất_nước, phá_hoại khối đại_đoàn_kết toàn dân_tộc ;... và một_số hành_vi khác theo quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 13 Luật An_ninh quốc_gia 2004 quy_định về cách hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Tổ_chức , hoạt_động , câu_kết , xúi_giục , khống_chế , kích_động , mua_chuộc , lừa_gạt , lôi_kéo người khác nhằm chống chính_quyền nhân_dân , xoá_bỏ vai_trò lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , chia_cắt đất_nước , phá_hoại khối đại_đoàn_kết toàn dân_tộc . 2 . Nhận nhiệm_vụ của tổ_chức , cá_nhân để hoạt_động xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc tham_gia , giúp_sức , cung_cấp tài_chính , vũ_khí , phương_tiện cho các tổ_chức , cá_nhân hoạt_động xâm_phạm an_ninh quốc_gia . 3 . Thu_thập , tàng_trữ , vận_chuyển , mua_bán , sử_dụng , tiết_lộ , cung_cấp , tán_phát trái_phép tin_tức , tài_liệu , vật_phẩm thuộc bí_mật nhà_nước . 4 . Xâm_phạm mục_tiêu quan_trọng về an_ninh quốc_gia . 5 . Chống lại hoặc cản_trở cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ an_ninh quốc_gia . 6 . Lợi_dụng việc thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ an_ninh quốc_gia để xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . 7 . Hành_vi khác xâm_phạm an_ninh quốc_gia được quy_định tại Bộ_luật hình_sự và các văn_bản pháp_luật có liên_quan . Theo đó , những hành_vi trên thuộc hành_vi bị nghiêm cấp để bảo_đảm an_ninh quốc_gia như tổ_chức , hoạt_động , câu_kết , xúi_giục , khống_chế , kích_động , mua_chuộc , lừa_gạt , lôi_kéo người khác nhằm chống chính_quyền nhân_dân , xoá_bỏ vai_trò lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , chia_cắt đất_nước , phá_hoại khối đại_đoàn_kết toàn dân_tộc ; ... và một_số hành_vi khác theo quy_định nêu trên .
209,976
Nhiệm_vụ bảo_vệ an_ninh quốc_gia thuộc thẩm_quyền của những cơ_quan chuyên_trách nào theo quy_định pháp_luật ?
Căn_cứ Điều 22 Luật An_ninh quốc_gia 2004 quy_định về các cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia như sau : ... Các cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia 1 . Các cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia bao_gồm : a ) Cơ_quan chỉ_đạo , chỉ_huy và các đơn_vị an_ninh , tình_báo , cảnh_vệ Công_an nhân_dân ; b ) Cơ_quan chỉ_đạo , chỉ_huy và các đơn_vị bảo_vệ an_ninh quân_đội , tình_báo Quân_đội nhân_dân ; c ) Bộ_đội biên_phòng , cảnh_sát biển là cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia ở khu_vực biên_giới trên đất_liền và khu_vực biên_giới trên biển . 2 . Tổ_chức bộ_máy , nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể , phạm_vi trách_nhiệm hoạt_động và quan_hệ phối_hợp của các cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều này do pháp_luật quy_định . Từ quy_định trên thì các cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ anh ninh quốc_gia gồm : - Cơ_quan chỉ_đạo , chỉ_huy và các đơn_vị an_ninh , tình_báo , cảnh_vệ Công_an nhân_dân ; - Cơ_quan chỉ_đạo , chỉ_huy và các đơn_vị bảo_vệ an_ninh quân_đội , tình_báo Quân_đội nhân_dân ; - Bộ_đội biên_phòng , cảnh_sát biển là cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia ở khu_vực biên_giới trên đất_liền và khu_vực biên_giới trên biển . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 22 Luật An_ninh quốc_gia 2004 quy_định về các cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia như sau : Các cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia 1 . Các cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia bao_gồm : a ) Cơ_quan chỉ_đạo , chỉ_huy và các đơn_vị an_ninh , tình_báo , cảnh_vệ Công_an nhân_dân ; b ) Cơ_quan chỉ_đạo , chỉ_huy và các đơn_vị bảo_vệ an_ninh quân_đội , tình_báo Quân_đội nhân_dân ; c ) Bộ_đội biên_phòng , cảnh_sát biển là cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia ở khu_vực biên_giới trên đất_liền và khu_vực biên_giới trên biển . 2 . Tổ_chức bộ_máy , nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể , phạm_vi trách_nhiệm hoạt_động và quan_hệ phối_hợp của các cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều này do pháp_luật quy_định . Từ quy_định trên thì các cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ anh ninh quốc_gia gồm : - Cơ_quan chỉ_đạo , chỉ_huy và các đơn_vị an_ninh , tình_báo , cảnh_vệ Công_an nhân_dân ; - Cơ_quan chỉ_đạo , chỉ_huy và các đơn_vị bảo_vệ an_ninh quân_đội , tình_báo Quân_đội nhân_dân ; - Bộ_đội biên_phòng , cảnh_sát biển là cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia ở khu_vực biên_giới trên đất_liền và khu_vực biên_giới trên biển . ( Hình từ Internet )
209,977
Cán_bộ chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia có được phép xuất_trình giấy_tờ chứng_minh an_ninh của mình hay không ?
Căn_cứ Điều 25 Luật An_ninh quốc_gia 2004 quy_định về quyền_hạn , trách_nhiệm của cán_bộ chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia như sau : ... Quyền_hạn , trách_nhiệm của cán_bộ chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia 1 . Cán_bộ chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia trong khi thực_hiện nhiệm_vụ được quyền : a ) Thực_hiện các quyền quy_định tại khoản 1 Điều 24 của Luật này theo quyết_định của người có thẩm_quyền của cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia ; b ) Giữ bí_mật về nhân_thân , lai_lịch , nhiệm_vụ và phương_tiện thực_hiện nhiệm_vụ ; c ) Miễn thủ_tục hải_quan đối_với tài_liệu , phương_tiện nghiệp_vụ mang theo khi nhập_cảnh , xuất_cảnh qua biên_giới , cửa_khẩu ; d ) Xuất_trình giấy_chứng_minh an_ninh trong trường_hợp cần_thiết để yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân giúp_đỡ . 2 . Chính_phủ quy_định cụ_thể trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền thực_hiện các quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Cán_bộ chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia có trách_nhiệm chấp_hành nghiêm_chỉnh pháp_luật của Nhà_nước , các quy_tắc nghiệp_vụ chuyên_môn , kỷ_luật của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những việc_làm của mình . Từ quy_định trên thì cán_bộ chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_phòng trong trường_hợp cần_thiết để yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân giúp_đỡ thì có_thể xuất_trình giấy_chứng_minh an_ninh của mình .
None
1
Căn_cứ Điều 25 Luật An_ninh quốc_gia 2004 quy_định về quyền_hạn , trách_nhiệm của cán_bộ chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia như sau : Quyền_hạn , trách_nhiệm của cán_bộ chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia 1 . Cán_bộ chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia trong khi thực_hiện nhiệm_vụ được quyền : a ) Thực_hiện các quyền quy_định tại khoản 1 Điều 24 của Luật này theo quyết_định của người có thẩm_quyền của cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia ; b ) Giữ bí_mật về nhân_thân , lai_lịch , nhiệm_vụ và phương_tiện thực_hiện nhiệm_vụ ; c ) Miễn thủ_tục hải_quan đối_với tài_liệu , phương_tiện nghiệp_vụ mang theo khi nhập_cảnh , xuất_cảnh qua biên_giới , cửa_khẩu ; d ) Xuất_trình giấy_chứng_minh an_ninh trong trường_hợp cần_thiết để yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân giúp_đỡ . 2 . Chính_phủ quy_định cụ_thể trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền thực_hiện các quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Cán_bộ chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_gia có trách_nhiệm chấp_hành nghiêm_chỉnh pháp_luật của Nhà_nước , các quy_tắc nghiệp_vụ chuyên_môn , kỷ_luật của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những việc_làm của mình . Từ quy_định trên thì cán_bộ chuyên_trách bảo_vệ an_ninh quốc_phòng trong trường_hợp cần_thiết để yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân giúp_đỡ thì có_thể xuất_trình giấy_chứng_minh an_ninh của mình .
209,978
Nhiệm_vụ trọng_tâm của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhìn đến năm 2050 được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , nhiệm_vụ trọng_tâm của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023, nhiệm_vụ trọng_tâm của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021-2030 như sau : - Hình_thành cơ_bản bộ khung kết_cấu_hạ_tầng quốc_gia, tập_trung vào hạ_tầng giao_thông, hạ_tầng đô_thị, hạ_tầng nông_thôn, hạ_tầng năng_lượng, hạ_tầng số, hạ_tầng văn_hoá, xã_hội, hạ_tầng thuỷ_lợi, bảo_vệ môi_trường, phòng, chống thiên_tai, thích_ứng với biến_đổi khí_hậu. - Đẩy_mạnh cơ_cấu lại nền kinh_tế gắn với đổi_mới mô_hình tăng_trưởng dựa trên cơ_sở nâng cao năng_suất, ứng_dụng tiến_bộ khoa_học, công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo. Ưu_tiên phát_triển một_số ngành, lĩnh_vực có tiềm_năng, lợi_thế và còn dư_địa lớn, gắn với không_gian phát_triển mới. - Phát_triển các vùng động_lực, cực tăng_trưởng quốc_gia quan_trọng để hình_thành các đầu_tàu dẫn đất sự phát_triển của quốc_gia. Lựa_chọn một_số địa_bàn, đô_thị, vùng có lợi_thế đặc_biệt để xây_dựng trung_tâm kinh_tế, tài_chính, đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt với thể_chế, cơ_chế, chính_sách đặc_thù, vượt_trội có tính đột_phá, có khả_năng cạnh_tranh quốc_tế cao. Đồng_thời có cơ_chế, chính_sách, nguồn_lực phù_hợp để bảo_đảm an_sinh xã_hội và từng
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , nhiệm_vụ trọng_tâm của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021-2030 như sau : - Hình_thành cơ_bản bộ khung kết_cấu_hạ_tầng quốc_gia , tập_trung vào hạ_tầng giao_thông , hạ_tầng đô_thị , hạ_tầng nông_thôn , hạ_tầng năng_lượng , hạ_tầng số , hạ_tầng văn_hoá , xã_hội , hạ_tầng thuỷ_lợi , bảo_vệ môi_trường , phòng , chống thiên_tai , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu . - Đẩy_mạnh cơ_cấu lại nền kinh_tế gắn với đổi_mới mô_hình tăng_trưởng dựa trên cơ_sở nâng cao năng_suất , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo . Ưu_tiên phát_triển một_số ngành , lĩnh_vực có tiềm_năng , lợi_thế và còn dư_địa lớn , gắn với không_gian phát_triển mới . - Phát_triển các vùng động_lực , cực tăng_trưởng quốc_gia quan_trọng để hình_thành các đầu_tàu dẫn đất sự phát_triển của quốc_gia . Lựa_chọn một_số địa_bàn , đô_thị , vùng có lợi_thế đặc_biệt để xây_dựng trung_tâm kinh_tế , tài_chính , đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt với thể_chế , cơ_chế , chính_sách đặc_thù , vượt_trội có tính đột_phá , có khả_năng cạnh_tranh quốc_tế cao . Đồng_thời có cơ_chế , chính_sách , nguồn_lực phù_hợp để bảo_đảm an_sinh xã_hội và từng bước phát_triển vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi , khu_vực biên_giới , hải_đảo , góp_phần ổn_định chính_trị , giữ vững quốc_phòng , an_ninh . - Hình_thành và phát_triển các hành_lang kinh_tế theo trục Bắc - Nam , các hành_lang kinh_tế Đông - Tây , các vành_đai kinh_tế ven biển ; kết_nối hiệu_quả các cảng biển , cảng_hàng_không , cửa_khẩu quốc_tế , đầu_mối giao_thương lớn , các đô_thị , trung_tâm kinh_tế , cực tăng_trưởng ; kết_nối hiệu_quả với các hành_lang kinh_tế của khu_vực và thế_giới . Phát_triển các vành_đai công_nghiệp - đô_thị - dịch_vụ tại các vùng động_lực , vùng đô_thị lớn . ( Hình từ internet )
209,979
Nhiệm_vụ trọng_tâm của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhìn đến năm 2050 được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , nhiệm_vụ trọng_tâm của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_: ... thể_chế, cơ_chế, chính_sách đặc_thù, vượt_trội có tính đột_phá, có khả_năng cạnh_tranh quốc_tế cao. Đồng_thời có cơ_chế, chính_sách, nguồn_lực phù_hợp để bảo_đảm an_sinh xã_hội và từng bước phát_triển vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi, khu_vực biên_giới, hải_đảo, góp_phần ổn_định chính_trị, giữ vững quốc_phòng, an_ninh. - Hình_thành và phát_triển các hành_lang kinh_tế theo trục Bắc - Nam, các hành_lang kinh_tế Đông - Tây, các vành_đai kinh_tế ven biển ; kết_nối hiệu_quả các cảng biển, cảng_hàng_không, cửa_khẩu quốc_tế, đầu_mối giao_thương lớn, các đô_thị, trung_tâm kinh_tế, cực tăng_trưởng ; kết_nối hiệu_quả với các hành_lang kinh_tế của khu_vực và thế_giới. Phát_triển các vành_đai công_nghiệp - đô_thị - dịch_vụ tại các vùng động_lực, vùng đô_thị lớn. ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , nhiệm_vụ trọng_tâm của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021-2030 như sau : - Hình_thành cơ_bản bộ khung kết_cấu_hạ_tầng quốc_gia , tập_trung vào hạ_tầng giao_thông , hạ_tầng đô_thị , hạ_tầng nông_thôn , hạ_tầng năng_lượng , hạ_tầng số , hạ_tầng văn_hoá , xã_hội , hạ_tầng thuỷ_lợi , bảo_vệ môi_trường , phòng , chống thiên_tai , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu . - Đẩy_mạnh cơ_cấu lại nền kinh_tế gắn với đổi_mới mô_hình tăng_trưởng dựa trên cơ_sở nâng cao năng_suất , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo . Ưu_tiên phát_triển một_số ngành , lĩnh_vực có tiềm_năng , lợi_thế và còn dư_địa lớn , gắn với không_gian phát_triển mới . - Phát_triển các vùng động_lực , cực tăng_trưởng quốc_gia quan_trọng để hình_thành các đầu_tàu dẫn đất sự phát_triển của quốc_gia . Lựa_chọn một_số địa_bàn , đô_thị , vùng có lợi_thế đặc_biệt để xây_dựng trung_tâm kinh_tế , tài_chính , đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt với thể_chế , cơ_chế , chính_sách đặc_thù , vượt_trội có tính đột_phá , có khả_năng cạnh_tranh quốc_tế cao . Đồng_thời có cơ_chế , chính_sách , nguồn_lực phù_hợp để bảo_đảm an_sinh xã_hội và từng bước phát_triển vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi , khu_vực biên_giới , hải_đảo , góp_phần ổn_định chính_trị , giữ vững quốc_phòng , an_ninh . - Hình_thành và phát_triển các hành_lang kinh_tế theo trục Bắc - Nam , các hành_lang kinh_tế Đông - Tây , các vành_đai kinh_tế ven biển ; kết_nối hiệu_quả các cảng biển , cảng_hàng_không , cửa_khẩu quốc_tế , đầu_mối giao_thương lớn , các đô_thị , trung_tâm kinh_tế , cực tăng_trưởng ; kết_nối hiệu_quả với các hành_lang kinh_tế của khu_vực và thế_giới . Phát_triển các vành_đai công_nghiệp - đô_thị - dịch_vụ tại các vùng động_lực , vùng đô_thị lớn . ( Hình từ internet )
209,980
Mục_tiêu về kinh_tế của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021 - 2030 được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục I_Chương_trình ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , mục_tiêu về kinh_tế của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục I_Chương_trình ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023, mục_tiêu về kinh_tế của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021-2030 như sau : - Phấn_đấu tốc_độ tăng_trưởng GDP cả nước bình_quân đạt khoảng 7,0% / năm giai_đoạn 2021 - 2030. Đến năm 2030, GDP bình_quân đầu người theo giá hiện_hành đạt khoảng 7.500 USD. Tỷ_trọng trong GDP của khu_vực dịch_vụ đạt trên 50%, khu_vực công_nghiệp - xây_dựng trên 40%, khu_vực nông, lâm, thuỷ_sản dưới 10%. Tốc_độ tăng năng_suất lao_động xã_hội bình_quân đạt trên 6,5% / năm. Đóng_góp của năng_suất nhân_tố tổng_hợp ( TFP ) vào tăng_trưởng đạt trên 50%. - Phát_huy lợi_thế của từng vùng kinh_tế - xã_hội ; tập_trung phát_triển 2 vùng động_lực phía Bắc và phía Nam gắn với 2 cực tăng_trưởng là Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh, hành_lang kinh_tế Bắc - Nam, hành_lang kinh_tế Lào_Cai - Hà_Nội - Hải_Phòng - Quảng_Ninh, hành_lang kinh_tế Mộc_Bài - Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Biên_Hoà - Vũng_Tàu với kết_cấu_hạ_tầng đồng_bộ, hiện_đại, có tốc_độ tăng_trưởng cao, đóng_góp lớn vào phát_triển chung của đất_nước. - Phát_triển đô_thị bền_vững theo
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục I_Chương_trình ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , mục_tiêu về kinh_tế của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021-2030 như sau : - Phấn_đấu tốc_độ tăng_trưởng GDP cả nước bình_quân đạt khoảng 7,0% / năm giai_đoạn 2021 - 2030 . Đến năm 2030 , GDP bình_quân đầu người theo giá hiện_hành đạt khoảng 7.500 USD . Tỷ_trọng trong GDP của khu_vực dịch_vụ đạt trên 50% , khu_vực công_nghiệp - xây_dựng trên 40% , khu_vực nông , lâm , thuỷ_sản dưới 10% . Tốc_độ tăng năng_suất lao_động xã_hội bình_quân đạt trên 6,5% / năm . Đóng_góp của năng_suất nhân_tố tổng_hợp ( TFP ) vào tăng_trưởng đạt trên 50% . - Phát_huy lợi_thế của từng vùng kinh_tế - xã_hội ; tập_trung phát_triển 2 vùng động_lực phía Bắc và phía Nam gắn với 2 cực tăng_trưởng là Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh , hành_lang kinh_tế Bắc - Nam , hành_lang kinh_tế Lào_Cai - Hà_Nội - Hải_Phòng - Quảng_Ninh , hành_lang kinh_tế Mộc_Bài - Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Biên_Hoà - Vũng_Tàu với kết_cấu_hạ_tầng đồng_bộ , hiện_đại , có tốc_độ tăng_trưởng cao , đóng_góp lớn vào phát_triển chung của đất_nước . - Phát_triển đô_thị bền_vững theo mạng_lưới ; tỷ_lệ đô_thị_hoá đạt trên 50% ; phấn_đấu từ 3 - 5 đô_thị ngang tầm khu_vực và quốc_tế . Xây_dựng nông_thôn mới phát_triển toàn_diện , bền_vững và gắn với đô_thị_hoá ; tỷ_lệ số xã đạt chuẩn nông_thôn mới đạt trên 90% , trong đó 50% số xã đạt chuẩn nông_thôn mới nâng cao . - Phát_triển mạnh hạ_tầng số , hạ_tầng dữ_liệu tạo nền_tảng chuyển_đổi số quốc_gia , phát_triển chính_phủ số , kinh_tế số , xã_hội số ; tỷ_trọng kinh_tế số đạt khoảng 30% GDP .
209,981
Mục_tiêu về kinh_tế của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021 - 2030 được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục I_Chương_trình ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , mục_tiêu về kinh_tế của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_: ... Mộc_Bài - Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Biên_Hoà - Vũng_Tàu với kết_cấu_hạ_tầng đồng_bộ, hiện_đại, có tốc_độ tăng_trưởng cao, đóng_góp lớn vào phát_triển chung của đất_nước. - Phát_triển đô_thị bền_vững theo mạng_lưới ; tỷ_lệ đô_thị_hoá đạt trên 50% ; phấn_đấu từ 3 - 5 đô_thị ngang tầm khu_vực và quốc_tế. Xây_dựng nông_thôn mới phát_triển toàn_diện, bền_vững và gắn với đô_thị_hoá ; tỷ_lệ số xã đạt chuẩn nông_thôn mới đạt trên 90%, trong đó 50% số xã đạt chuẩn nông_thôn mới nâng cao. - Phát_triển mạnh hạ_tầng số, hạ_tầng dữ_liệu tạo nền_tảng chuyển_đổi số quốc_gia, phát_triển chính_phủ số, kinh_tế số, xã_hội số ; tỷ_trọng kinh_tế số đạt khoảng 30% GDP.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục I_Chương_trình ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , mục_tiêu về kinh_tế của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021-2030 như sau : - Phấn_đấu tốc_độ tăng_trưởng GDP cả nước bình_quân đạt khoảng 7,0% / năm giai_đoạn 2021 - 2030 . Đến năm 2030 , GDP bình_quân đầu người theo giá hiện_hành đạt khoảng 7.500 USD . Tỷ_trọng trong GDP của khu_vực dịch_vụ đạt trên 50% , khu_vực công_nghiệp - xây_dựng trên 40% , khu_vực nông , lâm , thuỷ_sản dưới 10% . Tốc_độ tăng năng_suất lao_động xã_hội bình_quân đạt trên 6,5% / năm . Đóng_góp của năng_suất nhân_tố tổng_hợp ( TFP ) vào tăng_trưởng đạt trên 50% . - Phát_huy lợi_thế của từng vùng kinh_tế - xã_hội ; tập_trung phát_triển 2 vùng động_lực phía Bắc và phía Nam gắn với 2 cực tăng_trưởng là Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh , hành_lang kinh_tế Bắc - Nam , hành_lang kinh_tế Lào_Cai - Hà_Nội - Hải_Phòng - Quảng_Ninh , hành_lang kinh_tế Mộc_Bài - Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Biên_Hoà - Vũng_Tàu với kết_cấu_hạ_tầng đồng_bộ , hiện_đại , có tốc_độ tăng_trưởng cao , đóng_góp lớn vào phát_triển chung của đất_nước . - Phát_triển đô_thị bền_vững theo mạng_lưới ; tỷ_lệ đô_thị_hoá đạt trên 50% ; phấn_đấu từ 3 - 5 đô_thị ngang tầm khu_vực và quốc_tế . Xây_dựng nông_thôn mới phát_triển toàn_diện , bền_vững và gắn với đô_thị_hoá ; tỷ_lệ số xã đạt chuẩn nông_thôn mới đạt trên 90% , trong đó 50% số xã đạt chuẩn nông_thôn mới nâng cao . - Phát_triển mạnh hạ_tầng số , hạ_tầng dữ_liệu tạo nền_tảng chuyển_đổi số quốc_gia , phát_triển chính_phủ số , kinh_tế số , xã_hội số ; tỷ_trọng kinh_tế số đạt khoảng 30% GDP .
209,982
Việc triển_khai các dự_án quan_trọng quốc_gia phải bảo_đảm các nguyên_tắc gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_III ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , việc triển_khai các dự_án quan_trọng quốc_gia xác_định tại Nghị_quyế: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_III ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023, việc triển_khai các dự_án quan_trọng quốc_gia xác_định tại Nghị_quyết 81/2023/QH15 phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : - Bảo_đảm tính đồng_bộ, liên_kết, thống_nhất, không chồng_lấn, mâu_thuẫn giữa các nhiệm_vụ, chương_trình, dự_án của các ngành, các địa_phương. Phân_bổ nguồn_lực có trọng_tâm, trọng_điểm, phù_hợp với khả_năng huy_động nguồn vốn. - Ưu_tiên vốn đầu_tư công cho các dự_án hạ_tầng kỹ_thuật quy_mô lớn mang tính liên vùng, liên tỉnh và kết_nối các vùng động_lực quốc_gia, các hành_lang kinh_tế, kết_nối mạng_lưới giao_thông khu_vực, quốc_tế ; đầu_tư các công_trình có sức lan_toả cao, giải_quyết nhu_cầu thiết_yếu, các nút thắt của vùng, mang lại hiệu_quả kinh_tế và hiệu_quả xã_hội cao cho toàn vùng. Phát_huy vai_trò dẫn_dắt của vốn đầu_tư công để kích_hoạt, huy_động, thu_hút mọi nguồn_lực xã_hội, nhất_là nguồn_lực tư_nhân tham_gia các công_trình đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( PPP ). - Nghiên_cứu ưu_tiên nguồn_lực và tập_trung xây_dựng, triển_khai các chương_trình về giáo_dục - đào_tạo, dạy nghề, y_tế
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_III ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , việc triển_khai các dự_án quan_trọng quốc_gia xác_định tại Nghị_quyết 81/2023/QH15 phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : - Bảo_đảm tính đồng_bộ , liên_kết , thống_nhất , không chồng_lấn , mâu_thuẫn giữa các nhiệm_vụ , chương_trình , dự_án của các ngành , các địa_phương . Phân_bổ nguồn_lực có trọng_tâm , trọng_điểm , phù_hợp với khả_năng huy_động nguồn vốn . - Ưu_tiên vốn đầu_tư công cho các dự_án hạ_tầng kỹ_thuật quy_mô lớn mang tính liên vùng , liên tỉnh và kết_nối các vùng động_lực quốc_gia , các hành_lang kinh_tế , kết_nối mạng_lưới giao_thông khu_vực , quốc_tế ; đầu_tư các công_trình có sức lan_toả cao , giải_quyết nhu_cầu thiết_yếu , các nút thắt của vùng , mang lại hiệu_quả kinh_tế và hiệu_quả xã_hội cao cho toàn vùng . Phát_huy vai_trò dẫn_dắt của vốn đầu_tư công để kích_hoạt , huy_động , thu_hút mọi nguồn_lực xã_hội , nhất_là nguồn_lực tư_nhân tham_gia các công_trình đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( PPP ) . - Nghiên_cứu ưu_tiên nguồn_lực và tập_trung xây_dựng , triển_khai các chương_trình về giáo_dục - đào_tạo , dạy nghề , y_tế , văn_hoá , bảo_vệ tài_nguyên , môi_trường , bảo_tồn đa_dạng_sinh_học có tính liên vùng để góp_phần phát_triển nguồn nhân_lực , giải_quyết an_sinh xã_hội , bảo_vệ môi_trường , bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá đa_dạng , đặc_sắc . - Đẩy_mạnh phân_cấp , phân_quyền cho các địa_phương trong đầu_tư kết_cấu_hạ_tầng , đặc_biệt là các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , bảo_vệ môi_trường , đa_dạng_sinh_học , quản_lý và sử_dụng bền_vững tài_nguyên thiên_nhiên .
209,983
Việc triển_khai các dự_án quan_trọng quốc_gia phải bảo_đảm các nguyên_tắc gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_III ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , việc triển_khai các dự_án quan_trọng quốc_gia xác_định tại Nghị_quyế: ... các công_trình đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( PPP ). - Nghiên_cứu ưu_tiên nguồn_lực và tập_trung xây_dựng, triển_khai các chương_trình về giáo_dục - đào_tạo, dạy nghề, y_tế, văn_hoá, bảo_vệ tài_nguyên, môi_trường, bảo_tồn đa_dạng_sinh_học có tính liên vùng để góp_phần phát_triển nguồn nhân_lực, giải_quyết an_sinh xã_hội, bảo_vệ môi_trường, bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá đa_dạng, đặc_sắc. - Đẩy_mạnh phân_cấp, phân_quyền cho các địa_phương trong đầu_tư kết_cấu_hạ_tầng, đặc_biệt là các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật, bảo_vệ môi_trường, đa_dạng_sinh_học, quản_lý và sử_dụng bền_vững tài_nguyên thiên_nhiên.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_III ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , việc triển_khai các dự_án quan_trọng quốc_gia xác_định tại Nghị_quyết 81/2023/QH15 phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : - Bảo_đảm tính đồng_bộ , liên_kết , thống_nhất , không chồng_lấn , mâu_thuẫn giữa các nhiệm_vụ , chương_trình , dự_án của các ngành , các địa_phương . Phân_bổ nguồn_lực có trọng_tâm , trọng_điểm , phù_hợp với khả_năng huy_động nguồn vốn . - Ưu_tiên vốn đầu_tư công cho các dự_án hạ_tầng kỹ_thuật quy_mô lớn mang tính liên vùng , liên tỉnh và kết_nối các vùng động_lực quốc_gia , các hành_lang kinh_tế , kết_nối mạng_lưới giao_thông khu_vực , quốc_tế ; đầu_tư các công_trình có sức lan_toả cao , giải_quyết nhu_cầu thiết_yếu , các nút thắt của vùng , mang lại hiệu_quả kinh_tế và hiệu_quả xã_hội cao cho toàn vùng . Phát_huy vai_trò dẫn_dắt của vốn đầu_tư công để kích_hoạt , huy_động , thu_hút mọi nguồn_lực xã_hội , nhất_là nguồn_lực tư_nhân tham_gia các công_trình đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( PPP ) . - Nghiên_cứu ưu_tiên nguồn_lực và tập_trung xây_dựng , triển_khai các chương_trình về giáo_dục - đào_tạo , dạy nghề , y_tế , văn_hoá , bảo_vệ tài_nguyên , môi_trường , bảo_tồn đa_dạng_sinh_học có tính liên vùng để góp_phần phát_triển nguồn nhân_lực , giải_quyết an_sinh xã_hội , bảo_vệ môi_trường , bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá đa_dạng , đặc_sắc . - Đẩy_mạnh phân_cấp , phân_quyền cho các địa_phương trong đầu_tư kết_cấu_hạ_tầng , đặc_biệt là các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , bảo_vệ môi_trường , đa_dạng_sinh_học , quản_lý và sử_dụng bền_vững tài_nguyên thiên_nhiên .
209,984
Nhiệm_vụ trọng_tâm của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhìn đến năm 2050 được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , nhiệm_vụ trọng_tâm của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023, nhiệm_vụ trọng_tâm của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021-2030 như sau : - Hình_thành cơ_bản bộ khung kết_cấu_hạ_tầng quốc_gia, tập_trung vào hạ_tầng giao_thông, hạ_tầng đô_thị, hạ_tầng nông_thôn, hạ_tầng năng_lượng, hạ_tầng số, hạ_tầng văn_hoá, xã_hội, hạ_tầng thuỷ_lợi, bảo_vệ môi_trường, phòng, chống thiên_tai, thích_ứng với biến_đổi khí_hậu. - Đẩy_mạnh cơ_cấu lại nền kinh_tế gắn với đổi_mới mô_hình tăng_trưởng dựa trên cơ_sở nâng cao năng_suất, ứng_dụng tiến_bộ khoa_học, công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo. Ưu_tiên phát_triển một_số ngành, lĩnh_vực có tiềm_năng, lợi_thế và còn dư_địa lớn, gắn với không_gian phát_triển mới. - Phát_triển các vùng động_lực, cực tăng_trưởng quốc_gia quan_trọng để hình_thành các đầu_tàu dẫn đất sự phát_triển của quốc_gia. Lựa_chọn một_số địa_bàn, đô_thị, vùng có lợi_thế đặc_biệt để xây_dựng trung_tâm kinh_tế, tài_chính, đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt với thể_chế, cơ_chế, chính_sách đặc_thù, vượt_trội có tính đột_phá, có khả_năng cạnh_tranh quốc_tế cao. Đồng_thời có cơ_chế, chính_sách, nguồn_lực phù_hợp để bảo_đảm an_sinh xã_hội và từng
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , nhiệm_vụ trọng_tâm của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021-2030 như sau : - Hình_thành cơ_bản bộ khung kết_cấu_hạ_tầng quốc_gia , tập_trung vào hạ_tầng giao_thông , hạ_tầng đô_thị , hạ_tầng nông_thôn , hạ_tầng năng_lượng , hạ_tầng số , hạ_tầng văn_hoá , xã_hội , hạ_tầng thuỷ_lợi , bảo_vệ môi_trường , phòng , chống thiên_tai , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu . - Đẩy_mạnh cơ_cấu lại nền kinh_tế gắn với đổi_mới mô_hình tăng_trưởng dựa trên cơ_sở nâng cao năng_suất , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo . Ưu_tiên phát_triển một_số ngành , lĩnh_vực có tiềm_năng , lợi_thế và còn dư_địa lớn , gắn với không_gian phát_triển mới . - Phát_triển các vùng động_lực , cực tăng_trưởng quốc_gia quan_trọng để hình_thành các đầu_tàu dẫn đất sự phát_triển của quốc_gia . Lựa_chọn một_số địa_bàn , đô_thị , vùng có lợi_thế đặc_biệt để xây_dựng trung_tâm kinh_tế , tài_chính , đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt với thể_chế , cơ_chế , chính_sách đặc_thù , vượt_trội có tính đột_phá , có khả_năng cạnh_tranh quốc_tế cao . Đồng_thời có cơ_chế , chính_sách , nguồn_lực phù_hợp để bảo_đảm an_sinh xã_hội và từng bước phát_triển vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi , khu_vực biên_giới , hải_đảo , góp_phần ổn_định chính_trị , giữ vững quốc_phòng , an_ninh . - Hình_thành và phát_triển các hành_lang kinh_tế theo trục Bắc - Nam , các hành_lang kinh_tế Đông - Tây , các vành_đai kinh_tế ven biển ; kết_nối hiệu_quả các cảng biển , cảng_hàng_không , cửa_khẩu quốc_tế , đầu_mối giao_thương lớn , các đô_thị , trung_tâm kinh_tế , cực tăng_trưởng ; kết_nối hiệu_quả với các hành_lang kinh_tế của khu_vực và thế_giới . Phát_triển các vành_đai công_nghiệp - đô_thị - dịch_vụ tại các vùng động_lực , vùng đô_thị lớn . ( Hình từ internet ) Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục I_Chương_trình ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , mục_tiêu về kinh_tế của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021-2030 như sau : - Phấn_đấu tốc_độ tăng_trưởng GDP cả nước bình_quân đạt khoảng 7,0% / năm giai_đoạn 2021 - 2030 . Đến năm 2030 , GDP bình_quân đầu người theo giá hiện_hành đạt khoảng 7.500 USD . Tỷ_trọng trong GDP của khu_vực dịch_vụ đạt trên 50% , khu_vực công_nghiệp - xây_dựng trên 40% , khu_vực nông , lâm , thuỷ_sản dưới 10% . Tốc_độ tăng năng_suất lao_động xã_hội bình_quân đạt trên 6,5% / năm . Đóng_góp của năng_suất nhân_tố tổng_hợp ( TFP ) vào tăng_trưởng đạt trên 50% . - Phát_huy lợi_thế của từng vùng kinh_tế - xã_hội ; tập_trung phát_triển 2 vùng động_lực phía Bắc và phía Nam gắn với 2 cực tăng_trưởng là Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh , hành_lang kinh_tế Bắc - Nam , hành_lang kinh_tế Lào_Cai - Hà_Nội - Hải_Phòng - Quảng_Ninh , hành_lang kinh_tế Mộc_Bài - Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Biên_Hoà - Vũng_Tàu với kết_cấu_hạ_tầng đồng_bộ , hiện_đại , có tốc_độ tăng_trưởng cao , đóng_góp lớn vào phát_triển chung của đất_nước . - Phát_triển đô_thị bền_vững theo mạng_lưới ; tỷ_lệ đô_thị_hoá đạt trên 50% ; phấn_đấu từ 3 - 5 đô_thị ngang tầm khu_vực và quốc_tế . Xây_dựng nông_thôn mới phát_triển toàn_diện , bền_vững và gắn với đô_thị_hoá ; tỷ_lệ số xã đạt chuẩn nông_thôn mới đạt trên 90% , trong đó 50% số xã đạt chuẩn nông_thôn mới nâng cao . - Phát_triển mạnh hạ_tầng số , hạ_tầng dữ_liệu tạo nền_tảng chuyển_đổi số quốc_gia , phát_triển chính_phủ số , kinh_tế số , xã_hội số ; tỷ_trọng kinh_tế số đạt khoảng 30% GDP . Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_III ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , việc triển_khai các dự_án quan_trọng quốc_gia xác_định tại Nghị_quyết 81/2023/QH15 phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : - Bảo_đảm tính đồng_bộ , liên_kết , thống_nhất , không chồng_lấn , mâu_thuẫn giữa các nhiệm_vụ , chương_trình , dự_án của các ngành , các địa_phương . Phân_bổ nguồn_lực có trọng_tâm , trọng_điểm , phù_hợp với khả_năng huy_động nguồn vốn . - Ưu_tiên vốn đầu_tư công cho các dự_án hạ_tầng kỹ_thuật quy_mô lớn mang tính liên vùng , liên tỉnh và kết_nối các vùng động_lực quốc_gia , các hành_lang kinh_tế , kết_nối mạng_lưới giao_thông khu_vực , quốc_tế ; đầu_tư các công_trình có sức lan_toả cao , giải_quyết nhu_cầu thiết_yếu , các nút thắt của vùng , mang lại hiệu_quả kinh_tế và hiệu_quả xã_hội cao cho toàn vùng . Phát_huy vai_trò dẫn_dắt của vốn đầu_tư công để kích_hoạt , huy_động , thu_hút mọi nguồn_lực xã_hội , nhất_là nguồn_lực tư_nhân tham_gia các công_trình đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( PPP ) . - Nghiên_cứu ưu_tiên nguồn_lực và tập_trung xây_dựng , triển_khai các chương_trình về giáo_dục - đào_tạo , dạy nghề , y_tế , văn_hoá , bảo_vệ tài_nguyên , môi_trường , bảo_tồn đa_dạng_sinh_học có tính liên vùng để góp_phần phát_triển nguồn nhân_lực , giải_quyết an_sinh xã_hội , bảo_vệ môi_trường , bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá đa_dạng , đặc_sắc . - Đẩy_mạnh phân_cấp , phân_quyền cho các địa_phương trong đầu_tư kết_cấu_hạ_tầng , đặc_biệt là các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , bảo_vệ môi_trường , đa_dạng_sinh_học , quản_lý và sử_dụng bền_vững tài_nguyên thiên_nhiên .
209,985
Nhiệm_vụ trọng_tâm của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhìn đến năm 2050 được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , nhiệm_vụ trọng_tâm của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_: ... thể_chế, cơ_chế, chính_sách đặc_thù, vượt_trội có tính đột_phá, có khả_năng cạnh_tranh quốc_tế cao. Đồng_thời có cơ_chế, chính_sách, nguồn_lực phù_hợp để bảo_đảm an_sinh xã_hội và từng bước phát_triển vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi, khu_vực biên_giới, hải_đảo, góp_phần ổn_định chính_trị, giữ vững quốc_phòng, an_ninh. - Hình_thành và phát_triển các hành_lang kinh_tế theo trục Bắc - Nam, các hành_lang kinh_tế Đông - Tây, các vành_đai kinh_tế ven biển ; kết_nối hiệu_quả các cảng biển, cảng_hàng_không, cửa_khẩu quốc_tế, đầu_mối giao_thương lớn, các đô_thị, trung_tâm kinh_tế, cực tăng_trưởng ; kết_nối hiệu_quả với các hành_lang kinh_tế của khu_vực và thế_giới. Phát_triển các vành_đai công_nghiệp - đô_thị - dịch_vụ tại các vùng động_lực, vùng đô_thị lớn. ( Hình từ internet ) Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục I_Chương_trình ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023, mục_tiêu về kinh_tế của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021-2030 như sau : - Phấn_đấu tốc_độ tăng_trưởng GDP cả nước bình_quân đạt khoảng 7,0% / năm giai_đoạn 2021 - 2030. Đến năm 2030, GDP bình_quân đầu người theo giá hiện_hành
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , nhiệm_vụ trọng_tâm của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021-2030 như sau : - Hình_thành cơ_bản bộ khung kết_cấu_hạ_tầng quốc_gia , tập_trung vào hạ_tầng giao_thông , hạ_tầng đô_thị , hạ_tầng nông_thôn , hạ_tầng năng_lượng , hạ_tầng số , hạ_tầng văn_hoá , xã_hội , hạ_tầng thuỷ_lợi , bảo_vệ môi_trường , phòng , chống thiên_tai , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu . - Đẩy_mạnh cơ_cấu lại nền kinh_tế gắn với đổi_mới mô_hình tăng_trưởng dựa trên cơ_sở nâng cao năng_suất , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo . Ưu_tiên phát_triển một_số ngành , lĩnh_vực có tiềm_năng , lợi_thế và còn dư_địa lớn , gắn với không_gian phát_triển mới . - Phát_triển các vùng động_lực , cực tăng_trưởng quốc_gia quan_trọng để hình_thành các đầu_tàu dẫn đất sự phát_triển của quốc_gia . Lựa_chọn một_số địa_bàn , đô_thị , vùng có lợi_thế đặc_biệt để xây_dựng trung_tâm kinh_tế , tài_chính , đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt với thể_chế , cơ_chế , chính_sách đặc_thù , vượt_trội có tính đột_phá , có khả_năng cạnh_tranh quốc_tế cao . Đồng_thời có cơ_chế , chính_sách , nguồn_lực phù_hợp để bảo_đảm an_sinh xã_hội và từng bước phát_triển vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi , khu_vực biên_giới , hải_đảo , góp_phần ổn_định chính_trị , giữ vững quốc_phòng , an_ninh . - Hình_thành và phát_triển các hành_lang kinh_tế theo trục Bắc - Nam , các hành_lang kinh_tế Đông - Tây , các vành_đai kinh_tế ven biển ; kết_nối hiệu_quả các cảng biển , cảng_hàng_không , cửa_khẩu quốc_tế , đầu_mối giao_thương lớn , các đô_thị , trung_tâm kinh_tế , cực tăng_trưởng ; kết_nối hiệu_quả với các hành_lang kinh_tế của khu_vực và thế_giới . Phát_triển các vành_đai công_nghiệp - đô_thị - dịch_vụ tại các vùng động_lực , vùng đô_thị lớn . ( Hình từ internet ) Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục I_Chương_trình ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , mục_tiêu về kinh_tế của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021-2030 như sau : - Phấn_đấu tốc_độ tăng_trưởng GDP cả nước bình_quân đạt khoảng 7,0% / năm giai_đoạn 2021 - 2030 . Đến năm 2030 , GDP bình_quân đầu người theo giá hiện_hành đạt khoảng 7.500 USD . Tỷ_trọng trong GDP của khu_vực dịch_vụ đạt trên 50% , khu_vực công_nghiệp - xây_dựng trên 40% , khu_vực nông , lâm , thuỷ_sản dưới 10% . Tốc_độ tăng năng_suất lao_động xã_hội bình_quân đạt trên 6,5% / năm . Đóng_góp của năng_suất nhân_tố tổng_hợp ( TFP ) vào tăng_trưởng đạt trên 50% . - Phát_huy lợi_thế của từng vùng kinh_tế - xã_hội ; tập_trung phát_triển 2 vùng động_lực phía Bắc và phía Nam gắn với 2 cực tăng_trưởng là Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh , hành_lang kinh_tế Bắc - Nam , hành_lang kinh_tế Lào_Cai - Hà_Nội - Hải_Phòng - Quảng_Ninh , hành_lang kinh_tế Mộc_Bài - Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Biên_Hoà - Vũng_Tàu với kết_cấu_hạ_tầng đồng_bộ , hiện_đại , có tốc_độ tăng_trưởng cao , đóng_góp lớn vào phát_triển chung của đất_nước . - Phát_triển đô_thị bền_vững theo mạng_lưới ; tỷ_lệ đô_thị_hoá đạt trên 50% ; phấn_đấu từ 3 - 5 đô_thị ngang tầm khu_vực và quốc_tế . Xây_dựng nông_thôn mới phát_triển toàn_diện , bền_vững và gắn với đô_thị_hoá ; tỷ_lệ số xã đạt chuẩn nông_thôn mới đạt trên 90% , trong đó 50% số xã đạt chuẩn nông_thôn mới nâng cao . - Phát_triển mạnh hạ_tầng số , hạ_tầng dữ_liệu tạo nền_tảng chuyển_đổi số quốc_gia , phát_triển chính_phủ số , kinh_tế số , xã_hội số ; tỷ_trọng kinh_tế số đạt khoảng 30% GDP . Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_III ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , việc triển_khai các dự_án quan_trọng quốc_gia xác_định tại Nghị_quyết 81/2023/QH15 phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : - Bảo_đảm tính đồng_bộ , liên_kết , thống_nhất , không chồng_lấn , mâu_thuẫn giữa các nhiệm_vụ , chương_trình , dự_án của các ngành , các địa_phương . Phân_bổ nguồn_lực có trọng_tâm , trọng_điểm , phù_hợp với khả_năng huy_động nguồn vốn . - Ưu_tiên vốn đầu_tư công cho các dự_án hạ_tầng kỹ_thuật quy_mô lớn mang tính liên vùng , liên tỉnh và kết_nối các vùng động_lực quốc_gia , các hành_lang kinh_tế , kết_nối mạng_lưới giao_thông khu_vực , quốc_tế ; đầu_tư các công_trình có sức lan_toả cao , giải_quyết nhu_cầu thiết_yếu , các nút thắt của vùng , mang lại hiệu_quả kinh_tế và hiệu_quả xã_hội cao cho toàn vùng . Phát_huy vai_trò dẫn_dắt của vốn đầu_tư công để kích_hoạt , huy_động , thu_hút mọi nguồn_lực xã_hội , nhất_là nguồn_lực tư_nhân tham_gia các công_trình đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( PPP ) . - Nghiên_cứu ưu_tiên nguồn_lực và tập_trung xây_dựng , triển_khai các chương_trình về giáo_dục - đào_tạo , dạy nghề , y_tế , văn_hoá , bảo_vệ tài_nguyên , môi_trường , bảo_tồn đa_dạng_sinh_học có tính liên vùng để góp_phần phát_triển nguồn nhân_lực , giải_quyết an_sinh xã_hội , bảo_vệ môi_trường , bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá đa_dạng , đặc_sắc . - Đẩy_mạnh phân_cấp , phân_quyền cho các địa_phương trong đầu_tư kết_cấu_hạ_tầng , đặc_biệt là các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , bảo_vệ môi_trường , đa_dạng_sinh_học , quản_lý và sử_dụng bền_vững tài_nguyên thiên_nhiên .
209,986
Nhiệm_vụ trọng_tâm của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhìn đến năm 2050 được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , nhiệm_vụ trọng_tâm của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_: ... sau : - Phấn_đấu tốc_độ tăng_trưởng GDP cả nước bình_quân đạt khoảng 7,0% / năm giai_đoạn 2021 - 2030. Đến năm 2030, GDP bình_quân đầu người theo giá hiện_hành đạt khoảng 7.500 USD. Tỷ_trọng trong GDP của khu_vực dịch_vụ đạt trên 50%, khu_vực công_nghiệp - xây_dựng trên 40%, khu_vực nông, lâm, thuỷ_sản dưới 10%. Tốc_độ tăng năng_suất lao_động xã_hội bình_quân đạt trên 6,5% / năm. Đóng_góp của năng_suất nhân_tố tổng_hợp ( TFP ) vào tăng_trưởng đạt trên 50%. - Phát_huy lợi_thế của từng vùng kinh_tế - xã_hội ; tập_trung phát_triển 2 vùng động_lực phía Bắc và phía Nam gắn với 2 cực tăng_trưởng là Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh, hành_lang kinh_tế Bắc - Nam, hành_lang kinh_tế Lào_Cai - Hà_Nội - Hải_Phòng - Quảng_Ninh, hành_lang kinh_tế Mộc_Bài - Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Biên_Hoà - Vũng_Tàu với kết_cấu_hạ_tầng đồng_bộ, hiện_đại, có tốc_độ tăng_trưởng cao, đóng_góp lớn vào phát_triển chung của đất_nước. - Phát_triển đô_thị bền_vững theo mạng_lưới ; tỷ_lệ đô_thị_hoá đạt trên 50% ; phấn_đấu từ 3 - 5 đô_thị ngang tầm khu_vực và quốc_tế. Xây_dựng nông_thôn mới phát_triển toàn_diện, bền_vững và gắn
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , nhiệm_vụ trọng_tâm của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021-2030 như sau : - Hình_thành cơ_bản bộ khung kết_cấu_hạ_tầng quốc_gia , tập_trung vào hạ_tầng giao_thông , hạ_tầng đô_thị , hạ_tầng nông_thôn , hạ_tầng năng_lượng , hạ_tầng số , hạ_tầng văn_hoá , xã_hội , hạ_tầng thuỷ_lợi , bảo_vệ môi_trường , phòng , chống thiên_tai , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu . - Đẩy_mạnh cơ_cấu lại nền kinh_tế gắn với đổi_mới mô_hình tăng_trưởng dựa trên cơ_sở nâng cao năng_suất , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo . Ưu_tiên phát_triển một_số ngành , lĩnh_vực có tiềm_năng , lợi_thế và còn dư_địa lớn , gắn với không_gian phát_triển mới . - Phát_triển các vùng động_lực , cực tăng_trưởng quốc_gia quan_trọng để hình_thành các đầu_tàu dẫn đất sự phát_triển của quốc_gia . Lựa_chọn một_số địa_bàn , đô_thị , vùng có lợi_thế đặc_biệt để xây_dựng trung_tâm kinh_tế , tài_chính , đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt với thể_chế , cơ_chế , chính_sách đặc_thù , vượt_trội có tính đột_phá , có khả_năng cạnh_tranh quốc_tế cao . Đồng_thời có cơ_chế , chính_sách , nguồn_lực phù_hợp để bảo_đảm an_sinh xã_hội và từng bước phát_triển vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi , khu_vực biên_giới , hải_đảo , góp_phần ổn_định chính_trị , giữ vững quốc_phòng , an_ninh . - Hình_thành và phát_triển các hành_lang kinh_tế theo trục Bắc - Nam , các hành_lang kinh_tế Đông - Tây , các vành_đai kinh_tế ven biển ; kết_nối hiệu_quả các cảng biển , cảng_hàng_không , cửa_khẩu quốc_tế , đầu_mối giao_thương lớn , các đô_thị , trung_tâm kinh_tế , cực tăng_trưởng ; kết_nối hiệu_quả với các hành_lang kinh_tế của khu_vực và thế_giới . Phát_triển các vành_đai công_nghiệp - đô_thị - dịch_vụ tại các vùng động_lực , vùng đô_thị lớn . ( Hình từ internet ) Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục I_Chương_trình ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , mục_tiêu về kinh_tế của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021-2030 như sau : - Phấn_đấu tốc_độ tăng_trưởng GDP cả nước bình_quân đạt khoảng 7,0% / năm giai_đoạn 2021 - 2030 . Đến năm 2030 , GDP bình_quân đầu người theo giá hiện_hành đạt khoảng 7.500 USD . Tỷ_trọng trong GDP của khu_vực dịch_vụ đạt trên 50% , khu_vực công_nghiệp - xây_dựng trên 40% , khu_vực nông , lâm , thuỷ_sản dưới 10% . Tốc_độ tăng năng_suất lao_động xã_hội bình_quân đạt trên 6,5% / năm . Đóng_góp của năng_suất nhân_tố tổng_hợp ( TFP ) vào tăng_trưởng đạt trên 50% . - Phát_huy lợi_thế của từng vùng kinh_tế - xã_hội ; tập_trung phát_triển 2 vùng động_lực phía Bắc và phía Nam gắn với 2 cực tăng_trưởng là Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh , hành_lang kinh_tế Bắc - Nam , hành_lang kinh_tế Lào_Cai - Hà_Nội - Hải_Phòng - Quảng_Ninh , hành_lang kinh_tế Mộc_Bài - Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Biên_Hoà - Vũng_Tàu với kết_cấu_hạ_tầng đồng_bộ , hiện_đại , có tốc_độ tăng_trưởng cao , đóng_góp lớn vào phát_triển chung của đất_nước . - Phát_triển đô_thị bền_vững theo mạng_lưới ; tỷ_lệ đô_thị_hoá đạt trên 50% ; phấn_đấu từ 3 - 5 đô_thị ngang tầm khu_vực và quốc_tế . Xây_dựng nông_thôn mới phát_triển toàn_diện , bền_vững và gắn với đô_thị_hoá ; tỷ_lệ số xã đạt chuẩn nông_thôn mới đạt trên 90% , trong đó 50% số xã đạt chuẩn nông_thôn mới nâng cao . - Phát_triển mạnh hạ_tầng số , hạ_tầng dữ_liệu tạo nền_tảng chuyển_đổi số quốc_gia , phát_triển chính_phủ số , kinh_tế số , xã_hội số ; tỷ_trọng kinh_tế số đạt khoảng 30% GDP . Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_III ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , việc triển_khai các dự_án quan_trọng quốc_gia xác_định tại Nghị_quyết 81/2023/QH15 phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : - Bảo_đảm tính đồng_bộ , liên_kết , thống_nhất , không chồng_lấn , mâu_thuẫn giữa các nhiệm_vụ , chương_trình , dự_án của các ngành , các địa_phương . Phân_bổ nguồn_lực có trọng_tâm , trọng_điểm , phù_hợp với khả_năng huy_động nguồn vốn . - Ưu_tiên vốn đầu_tư công cho các dự_án hạ_tầng kỹ_thuật quy_mô lớn mang tính liên vùng , liên tỉnh và kết_nối các vùng động_lực quốc_gia , các hành_lang kinh_tế , kết_nối mạng_lưới giao_thông khu_vực , quốc_tế ; đầu_tư các công_trình có sức lan_toả cao , giải_quyết nhu_cầu thiết_yếu , các nút thắt của vùng , mang lại hiệu_quả kinh_tế và hiệu_quả xã_hội cao cho toàn vùng . Phát_huy vai_trò dẫn_dắt của vốn đầu_tư công để kích_hoạt , huy_động , thu_hút mọi nguồn_lực xã_hội , nhất_là nguồn_lực tư_nhân tham_gia các công_trình đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( PPP ) . - Nghiên_cứu ưu_tiên nguồn_lực và tập_trung xây_dựng , triển_khai các chương_trình về giáo_dục - đào_tạo , dạy nghề , y_tế , văn_hoá , bảo_vệ tài_nguyên , môi_trường , bảo_tồn đa_dạng_sinh_học có tính liên vùng để góp_phần phát_triển nguồn nhân_lực , giải_quyết an_sinh xã_hội , bảo_vệ môi_trường , bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá đa_dạng , đặc_sắc . - Đẩy_mạnh phân_cấp , phân_quyền cho các địa_phương trong đầu_tư kết_cấu_hạ_tầng , đặc_biệt là các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , bảo_vệ môi_trường , đa_dạng_sinh_học , quản_lý và sử_dụng bền_vững tài_nguyên thiên_nhiên .
209,987
Nhiệm_vụ trọng_tâm của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhìn đến năm 2050 được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , nhiệm_vụ trọng_tâm của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_: ... đô_thị bền_vững theo mạng_lưới ; tỷ_lệ đô_thị_hoá đạt trên 50% ; phấn_đấu từ 3 - 5 đô_thị ngang tầm khu_vực và quốc_tế. Xây_dựng nông_thôn mới phát_triển toàn_diện, bền_vững và gắn với đô_thị_hoá ; tỷ_lệ số xã đạt chuẩn nông_thôn mới đạt trên 90%, trong đó 50% số xã đạt chuẩn nông_thôn mới nâng cao. - Phát_triển mạnh hạ_tầng số, hạ_tầng dữ_liệu tạo nền_tảng chuyển_đổi số quốc_gia, phát_triển chính_phủ số, kinh_tế số, xã_hội số ; tỷ_trọng kinh_tế số đạt khoảng 30% GDP. Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_III ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023, việc triển_khai các dự_án quan_trọng quốc_gia xác_định tại Nghị_quyết 81/2023/QH15 phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : - Bảo_đảm tính đồng_bộ, liên_kết, thống_nhất, không chồng_lấn, mâu_thuẫn giữa các nhiệm_vụ, chương_trình, dự_án của các ngành, các địa_phương. Phân_bổ nguồn_lực có trọng_tâm, trọng_điểm, phù_hợp với khả_năng huy_động nguồn vốn. - Ưu_tiên vốn đầu_tư công cho các dự_án hạ_tầng kỹ_thuật quy_mô lớn mang tính liên vùng, liên tỉnh và kết_nối các vùng động_lực quốc_gia, các hành_lang kinh_tế,
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , nhiệm_vụ trọng_tâm của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021-2030 như sau : - Hình_thành cơ_bản bộ khung kết_cấu_hạ_tầng quốc_gia , tập_trung vào hạ_tầng giao_thông , hạ_tầng đô_thị , hạ_tầng nông_thôn , hạ_tầng năng_lượng , hạ_tầng số , hạ_tầng văn_hoá , xã_hội , hạ_tầng thuỷ_lợi , bảo_vệ môi_trường , phòng , chống thiên_tai , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu . - Đẩy_mạnh cơ_cấu lại nền kinh_tế gắn với đổi_mới mô_hình tăng_trưởng dựa trên cơ_sở nâng cao năng_suất , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo . Ưu_tiên phát_triển một_số ngành , lĩnh_vực có tiềm_năng , lợi_thế và còn dư_địa lớn , gắn với không_gian phát_triển mới . - Phát_triển các vùng động_lực , cực tăng_trưởng quốc_gia quan_trọng để hình_thành các đầu_tàu dẫn đất sự phát_triển của quốc_gia . Lựa_chọn một_số địa_bàn , đô_thị , vùng có lợi_thế đặc_biệt để xây_dựng trung_tâm kinh_tế , tài_chính , đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt với thể_chế , cơ_chế , chính_sách đặc_thù , vượt_trội có tính đột_phá , có khả_năng cạnh_tranh quốc_tế cao . Đồng_thời có cơ_chế , chính_sách , nguồn_lực phù_hợp để bảo_đảm an_sinh xã_hội và từng bước phát_triển vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi , khu_vực biên_giới , hải_đảo , góp_phần ổn_định chính_trị , giữ vững quốc_phòng , an_ninh . - Hình_thành và phát_triển các hành_lang kinh_tế theo trục Bắc - Nam , các hành_lang kinh_tế Đông - Tây , các vành_đai kinh_tế ven biển ; kết_nối hiệu_quả các cảng biển , cảng_hàng_không , cửa_khẩu quốc_tế , đầu_mối giao_thương lớn , các đô_thị , trung_tâm kinh_tế , cực tăng_trưởng ; kết_nối hiệu_quả với các hành_lang kinh_tế của khu_vực và thế_giới . Phát_triển các vành_đai công_nghiệp - đô_thị - dịch_vụ tại các vùng động_lực , vùng đô_thị lớn . ( Hình từ internet ) Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục I_Chương_trình ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , mục_tiêu về kinh_tế của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021-2030 như sau : - Phấn_đấu tốc_độ tăng_trưởng GDP cả nước bình_quân đạt khoảng 7,0% / năm giai_đoạn 2021 - 2030 . Đến năm 2030 , GDP bình_quân đầu người theo giá hiện_hành đạt khoảng 7.500 USD . Tỷ_trọng trong GDP của khu_vực dịch_vụ đạt trên 50% , khu_vực công_nghiệp - xây_dựng trên 40% , khu_vực nông , lâm , thuỷ_sản dưới 10% . Tốc_độ tăng năng_suất lao_động xã_hội bình_quân đạt trên 6,5% / năm . Đóng_góp của năng_suất nhân_tố tổng_hợp ( TFP ) vào tăng_trưởng đạt trên 50% . - Phát_huy lợi_thế của từng vùng kinh_tế - xã_hội ; tập_trung phát_triển 2 vùng động_lực phía Bắc và phía Nam gắn với 2 cực tăng_trưởng là Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh , hành_lang kinh_tế Bắc - Nam , hành_lang kinh_tế Lào_Cai - Hà_Nội - Hải_Phòng - Quảng_Ninh , hành_lang kinh_tế Mộc_Bài - Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Biên_Hoà - Vũng_Tàu với kết_cấu_hạ_tầng đồng_bộ , hiện_đại , có tốc_độ tăng_trưởng cao , đóng_góp lớn vào phát_triển chung của đất_nước . - Phát_triển đô_thị bền_vững theo mạng_lưới ; tỷ_lệ đô_thị_hoá đạt trên 50% ; phấn_đấu từ 3 - 5 đô_thị ngang tầm khu_vực và quốc_tế . Xây_dựng nông_thôn mới phát_triển toàn_diện , bền_vững và gắn với đô_thị_hoá ; tỷ_lệ số xã đạt chuẩn nông_thôn mới đạt trên 90% , trong đó 50% số xã đạt chuẩn nông_thôn mới nâng cao . - Phát_triển mạnh hạ_tầng số , hạ_tầng dữ_liệu tạo nền_tảng chuyển_đổi số quốc_gia , phát_triển chính_phủ số , kinh_tế số , xã_hội số ; tỷ_trọng kinh_tế số đạt khoảng 30% GDP . Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_III ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , việc triển_khai các dự_án quan_trọng quốc_gia xác_định tại Nghị_quyết 81/2023/QH15 phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : - Bảo_đảm tính đồng_bộ , liên_kết , thống_nhất , không chồng_lấn , mâu_thuẫn giữa các nhiệm_vụ , chương_trình , dự_án của các ngành , các địa_phương . Phân_bổ nguồn_lực có trọng_tâm , trọng_điểm , phù_hợp với khả_năng huy_động nguồn vốn . - Ưu_tiên vốn đầu_tư công cho các dự_án hạ_tầng kỹ_thuật quy_mô lớn mang tính liên vùng , liên tỉnh và kết_nối các vùng động_lực quốc_gia , các hành_lang kinh_tế , kết_nối mạng_lưới giao_thông khu_vực , quốc_tế ; đầu_tư các công_trình có sức lan_toả cao , giải_quyết nhu_cầu thiết_yếu , các nút thắt của vùng , mang lại hiệu_quả kinh_tế và hiệu_quả xã_hội cao cho toàn vùng . Phát_huy vai_trò dẫn_dắt của vốn đầu_tư công để kích_hoạt , huy_động , thu_hút mọi nguồn_lực xã_hội , nhất_là nguồn_lực tư_nhân tham_gia các công_trình đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( PPP ) . - Nghiên_cứu ưu_tiên nguồn_lực và tập_trung xây_dựng , triển_khai các chương_trình về giáo_dục - đào_tạo , dạy nghề , y_tế , văn_hoá , bảo_vệ tài_nguyên , môi_trường , bảo_tồn đa_dạng_sinh_học có tính liên vùng để góp_phần phát_triển nguồn nhân_lực , giải_quyết an_sinh xã_hội , bảo_vệ môi_trường , bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá đa_dạng , đặc_sắc . - Đẩy_mạnh phân_cấp , phân_quyền cho các địa_phương trong đầu_tư kết_cấu_hạ_tầng , đặc_biệt là các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , bảo_vệ môi_trường , đa_dạng_sinh_học , quản_lý và sử_dụng bền_vững tài_nguyên thiên_nhiên .
209,988
Nhiệm_vụ trọng_tâm của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhìn đến năm 2050 được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , nhiệm_vụ trọng_tâm của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_: ... vốn. - Ưu_tiên vốn đầu_tư công cho các dự_án hạ_tầng kỹ_thuật quy_mô lớn mang tính liên vùng, liên tỉnh và kết_nối các vùng động_lực quốc_gia, các hành_lang kinh_tế, kết_nối mạng_lưới giao_thông khu_vực, quốc_tế ; đầu_tư các công_trình có sức lan_toả cao, giải_quyết nhu_cầu thiết_yếu, các nút thắt của vùng, mang lại hiệu_quả kinh_tế và hiệu_quả xã_hội cao cho toàn vùng. Phát_huy vai_trò dẫn_dắt của vốn đầu_tư công để kích_hoạt, huy_động, thu_hút mọi nguồn_lực xã_hội, nhất_là nguồn_lực tư_nhân tham_gia các công_trình đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( PPP ). - Nghiên_cứu ưu_tiên nguồn_lực và tập_trung xây_dựng, triển_khai các chương_trình về giáo_dục - đào_tạo, dạy nghề, y_tế, văn_hoá, bảo_vệ tài_nguyên, môi_trường, bảo_tồn đa_dạng_sinh_học có tính liên vùng để góp_phần phát_triển nguồn nhân_lực, giải_quyết an_sinh xã_hội, bảo_vệ môi_trường, bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá đa_dạng, đặc_sắc. - Đẩy_mạnh phân_cấp, phân_quyền cho các địa_phương trong đầu_tư kết_cấu_hạ_tầng, đặc_biệt là các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật, bảo_vệ môi_trường, đa_dạng_sinh_học, quản_lý và sử_dụng bền_vững tài_nguyên thiên_nhiên.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , nhiệm_vụ trọng_tâm của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021-2030 như sau : - Hình_thành cơ_bản bộ khung kết_cấu_hạ_tầng quốc_gia , tập_trung vào hạ_tầng giao_thông , hạ_tầng đô_thị , hạ_tầng nông_thôn , hạ_tầng năng_lượng , hạ_tầng số , hạ_tầng văn_hoá , xã_hội , hạ_tầng thuỷ_lợi , bảo_vệ môi_trường , phòng , chống thiên_tai , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu . - Đẩy_mạnh cơ_cấu lại nền kinh_tế gắn với đổi_mới mô_hình tăng_trưởng dựa trên cơ_sở nâng cao năng_suất , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo . Ưu_tiên phát_triển một_số ngành , lĩnh_vực có tiềm_năng , lợi_thế và còn dư_địa lớn , gắn với không_gian phát_triển mới . - Phát_triển các vùng động_lực , cực tăng_trưởng quốc_gia quan_trọng để hình_thành các đầu_tàu dẫn đất sự phát_triển của quốc_gia . Lựa_chọn một_số địa_bàn , đô_thị , vùng có lợi_thế đặc_biệt để xây_dựng trung_tâm kinh_tế , tài_chính , đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt với thể_chế , cơ_chế , chính_sách đặc_thù , vượt_trội có tính đột_phá , có khả_năng cạnh_tranh quốc_tế cao . Đồng_thời có cơ_chế , chính_sách , nguồn_lực phù_hợp để bảo_đảm an_sinh xã_hội và từng bước phát_triển vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi , khu_vực biên_giới , hải_đảo , góp_phần ổn_định chính_trị , giữ vững quốc_phòng , an_ninh . - Hình_thành và phát_triển các hành_lang kinh_tế theo trục Bắc - Nam , các hành_lang kinh_tế Đông - Tây , các vành_đai kinh_tế ven biển ; kết_nối hiệu_quả các cảng biển , cảng_hàng_không , cửa_khẩu quốc_tế , đầu_mối giao_thương lớn , các đô_thị , trung_tâm kinh_tế , cực tăng_trưởng ; kết_nối hiệu_quả với các hành_lang kinh_tế của khu_vực và thế_giới . Phát_triển các vành_đai công_nghiệp - đô_thị - dịch_vụ tại các vùng động_lực , vùng đô_thị lớn . ( Hình từ internet ) Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục I_Chương_trình ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , mục_tiêu về kinh_tế của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021-2030 như sau : - Phấn_đấu tốc_độ tăng_trưởng GDP cả nước bình_quân đạt khoảng 7,0% / năm giai_đoạn 2021 - 2030 . Đến năm 2030 , GDP bình_quân đầu người theo giá hiện_hành đạt khoảng 7.500 USD . Tỷ_trọng trong GDP của khu_vực dịch_vụ đạt trên 50% , khu_vực công_nghiệp - xây_dựng trên 40% , khu_vực nông , lâm , thuỷ_sản dưới 10% . Tốc_độ tăng năng_suất lao_động xã_hội bình_quân đạt trên 6,5% / năm . Đóng_góp của năng_suất nhân_tố tổng_hợp ( TFP ) vào tăng_trưởng đạt trên 50% . - Phát_huy lợi_thế của từng vùng kinh_tế - xã_hội ; tập_trung phát_triển 2 vùng động_lực phía Bắc và phía Nam gắn với 2 cực tăng_trưởng là Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh , hành_lang kinh_tế Bắc - Nam , hành_lang kinh_tế Lào_Cai - Hà_Nội - Hải_Phòng - Quảng_Ninh , hành_lang kinh_tế Mộc_Bài - Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Biên_Hoà - Vũng_Tàu với kết_cấu_hạ_tầng đồng_bộ , hiện_đại , có tốc_độ tăng_trưởng cao , đóng_góp lớn vào phát_triển chung của đất_nước . - Phát_triển đô_thị bền_vững theo mạng_lưới ; tỷ_lệ đô_thị_hoá đạt trên 50% ; phấn_đấu từ 3 - 5 đô_thị ngang tầm khu_vực và quốc_tế . Xây_dựng nông_thôn mới phát_triển toàn_diện , bền_vững và gắn với đô_thị_hoá ; tỷ_lệ số xã đạt chuẩn nông_thôn mới đạt trên 90% , trong đó 50% số xã đạt chuẩn nông_thôn mới nâng cao . - Phát_triển mạnh hạ_tầng số , hạ_tầng dữ_liệu tạo nền_tảng chuyển_đổi số quốc_gia , phát_triển chính_phủ số , kinh_tế số , xã_hội số ; tỷ_trọng kinh_tế số đạt khoảng 30% GDP . Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_III ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , việc triển_khai các dự_án quan_trọng quốc_gia xác_định tại Nghị_quyết 81/2023/QH15 phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : - Bảo_đảm tính đồng_bộ , liên_kết , thống_nhất , không chồng_lấn , mâu_thuẫn giữa các nhiệm_vụ , chương_trình , dự_án của các ngành , các địa_phương . Phân_bổ nguồn_lực có trọng_tâm , trọng_điểm , phù_hợp với khả_năng huy_động nguồn vốn . - Ưu_tiên vốn đầu_tư công cho các dự_án hạ_tầng kỹ_thuật quy_mô lớn mang tính liên vùng , liên tỉnh và kết_nối các vùng động_lực quốc_gia , các hành_lang kinh_tế , kết_nối mạng_lưới giao_thông khu_vực , quốc_tế ; đầu_tư các công_trình có sức lan_toả cao , giải_quyết nhu_cầu thiết_yếu , các nút thắt của vùng , mang lại hiệu_quả kinh_tế và hiệu_quả xã_hội cao cho toàn vùng . Phát_huy vai_trò dẫn_dắt của vốn đầu_tư công để kích_hoạt , huy_động , thu_hút mọi nguồn_lực xã_hội , nhất_là nguồn_lực tư_nhân tham_gia các công_trình đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( PPP ) . - Nghiên_cứu ưu_tiên nguồn_lực và tập_trung xây_dựng , triển_khai các chương_trình về giáo_dục - đào_tạo , dạy nghề , y_tế , văn_hoá , bảo_vệ tài_nguyên , môi_trường , bảo_tồn đa_dạng_sinh_học có tính liên vùng để góp_phần phát_triển nguồn nhân_lực , giải_quyết an_sinh xã_hội , bảo_vệ môi_trường , bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá đa_dạng , đặc_sắc . - Đẩy_mạnh phân_cấp , phân_quyền cho các địa_phương trong đầu_tư kết_cấu_hạ_tầng , đặc_biệt là các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , bảo_vệ môi_trường , đa_dạng_sinh_học , quản_lý và sử_dụng bền_vững tài_nguyên thiên_nhiên .
209,989
Nhiệm_vụ trọng_tâm của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhìn đến năm 2050 được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , nhiệm_vụ trọng_tâm của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_: ... đầu_tư kết_cấu_hạ_tầng, đặc_biệt là các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật, bảo_vệ môi_trường, đa_dạng_sinh_học, quản_lý và sử_dụng bền_vững tài_nguyên thiên_nhiên.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , nhiệm_vụ trọng_tâm của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021-2030 như sau : - Hình_thành cơ_bản bộ khung kết_cấu_hạ_tầng quốc_gia , tập_trung vào hạ_tầng giao_thông , hạ_tầng đô_thị , hạ_tầng nông_thôn , hạ_tầng năng_lượng , hạ_tầng số , hạ_tầng văn_hoá , xã_hội , hạ_tầng thuỷ_lợi , bảo_vệ môi_trường , phòng , chống thiên_tai , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu . - Đẩy_mạnh cơ_cấu lại nền kinh_tế gắn với đổi_mới mô_hình tăng_trưởng dựa trên cơ_sở nâng cao năng_suất , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo . Ưu_tiên phát_triển một_số ngành , lĩnh_vực có tiềm_năng , lợi_thế và còn dư_địa lớn , gắn với không_gian phát_triển mới . - Phát_triển các vùng động_lực , cực tăng_trưởng quốc_gia quan_trọng để hình_thành các đầu_tàu dẫn đất sự phát_triển của quốc_gia . Lựa_chọn một_số địa_bàn , đô_thị , vùng có lợi_thế đặc_biệt để xây_dựng trung_tâm kinh_tế , tài_chính , đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt với thể_chế , cơ_chế , chính_sách đặc_thù , vượt_trội có tính đột_phá , có khả_năng cạnh_tranh quốc_tế cao . Đồng_thời có cơ_chế , chính_sách , nguồn_lực phù_hợp để bảo_đảm an_sinh xã_hội và từng bước phát_triển vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi , khu_vực biên_giới , hải_đảo , góp_phần ổn_định chính_trị , giữ vững quốc_phòng , an_ninh . - Hình_thành và phát_triển các hành_lang kinh_tế theo trục Bắc - Nam , các hành_lang kinh_tế Đông - Tây , các vành_đai kinh_tế ven biển ; kết_nối hiệu_quả các cảng biển , cảng_hàng_không , cửa_khẩu quốc_tế , đầu_mối giao_thương lớn , các đô_thị , trung_tâm kinh_tế , cực tăng_trưởng ; kết_nối hiệu_quả với các hành_lang kinh_tế của khu_vực và thế_giới . Phát_triển các vành_đai công_nghiệp - đô_thị - dịch_vụ tại các vùng động_lực , vùng đô_thị lớn . ( Hình từ internet ) Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục I_Chương_trình ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , mục_tiêu về kinh_tế của Quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021-2030 như sau : - Phấn_đấu tốc_độ tăng_trưởng GDP cả nước bình_quân đạt khoảng 7,0% / năm giai_đoạn 2021 - 2030 . Đến năm 2030 , GDP bình_quân đầu người theo giá hiện_hành đạt khoảng 7.500 USD . Tỷ_trọng trong GDP của khu_vực dịch_vụ đạt trên 50% , khu_vực công_nghiệp - xây_dựng trên 40% , khu_vực nông , lâm , thuỷ_sản dưới 10% . Tốc_độ tăng năng_suất lao_động xã_hội bình_quân đạt trên 6,5% / năm . Đóng_góp của năng_suất nhân_tố tổng_hợp ( TFP ) vào tăng_trưởng đạt trên 50% . - Phát_huy lợi_thế của từng vùng kinh_tế - xã_hội ; tập_trung phát_triển 2 vùng động_lực phía Bắc và phía Nam gắn với 2 cực tăng_trưởng là Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh , hành_lang kinh_tế Bắc - Nam , hành_lang kinh_tế Lào_Cai - Hà_Nội - Hải_Phòng - Quảng_Ninh , hành_lang kinh_tế Mộc_Bài - Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Biên_Hoà - Vũng_Tàu với kết_cấu_hạ_tầng đồng_bộ , hiện_đại , có tốc_độ tăng_trưởng cao , đóng_góp lớn vào phát_triển chung của đất_nước . - Phát_triển đô_thị bền_vững theo mạng_lưới ; tỷ_lệ đô_thị_hoá đạt trên 50% ; phấn_đấu từ 3 - 5 đô_thị ngang tầm khu_vực và quốc_tế . Xây_dựng nông_thôn mới phát_triển toàn_diện , bền_vững và gắn với đô_thị_hoá ; tỷ_lệ số xã đạt chuẩn nông_thôn mới đạt trên 90% , trong đó 50% số xã đạt chuẩn nông_thôn mới nâng cao . - Phát_triển mạnh hạ_tầng số , hạ_tầng dữ_liệu tạo nền_tảng chuyển_đổi số quốc_gia , phát_triển chính_phủ số , kinh_tế số , xã_hội số ; tỷ_trọng kinh_tế số đạt khoảng 30% GDP . Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_III ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 , việc triển_khai các dự_án quan_trọng quốc_gia xác_định tại Nghị_quyết 81/2023/QH15 phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : - Bảo_đảm tính đồng_bộ , liên_kết , thống_nhất , không chồng_lấn , mâu_thuẫn giữa các nhiệm_vụ , chương_trình , dự_án của các ngành , các địa_phương . Phân_bổ nguồn_lực có trọng_tâm , trọng_điểm , phù_hợp với khả_năng huy_động nguồn vốn . - Ưu_tiên vốn đầu_tư công cho các dự_án hạ_tầng kỹ_thuật quy_mô lớn mang tính liên vùng , liên tỉnh và kết_nối các vùng động_lực quốc_gia , các hành_lang kinh_tế , kết_nối mạng_lưới giao_thông khu_vực , quốc_tế ; đầu_tư các công_trình có sức lan_toả cao , giải_quyết nhu_cầu thiết_yếu , các nút thắt của vùng , mang lại hiệu_quả kinh_tế và hiệu_quả xã_hội cao cho toàn vùng . Phát_huy vai_trò dẫn_dắt của vốn đầu_tư công để kích_hoạt , huy_động , thu_hút mọi nguồn_lực xã_hội , nhất_là nguồn_lực tư_nhân tham_gia các công_trình đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( PPP ) . - Nghiên_cứu ưu_tiên nguồn_lực và tập_trung xây_dựng , triển_khai các chương_trình về giáo_dục - đào_tạo , dạy nghề , y_tế , văn_hoá , bảo_vệ tài_nguyên , môi_trường , bảo_tồn đa_dạng_sinh_học có tính liên vùng để góp_phần phát_triển nguồn nhân_lực , giải_quyết an_sinh xã_hội , bảo_vệ môi_trường , bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá đa_dạng , đặc_sắc . - Đẩy_mạnh phân_cấp , phân_quyền cho các địa_phương trong đầu_tư kết_cấu_hạ_tầng , đặc_biệt là các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , bảo_vệ môi_trường , đa_dạng_sinh_học , quản_lý và sử_dụng bền_vững tài_nguyên thiên_nhiên .
209,990
Những mặt_hàng nào sẽ được áp_dụng thuế chống bán_phá_giá theo Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK ?
Theo mục 2 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định các mặt_hàng thuộc đối_: ... Theo mục 2 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định các mặt_hàng thuộc đối_tượng áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Hàng_hoá bị áp_dụng thuế chống bán_phá_giá tạm_thời bao_gồm que_hàn inox 308 có bọc thuốc được phân_loại theo các mã HS 8311.10.90, 8311.30.99 và 8311.90.00 và dây hàn thép đặc không lõi thuốc được phân_loại theo các mã HS 7217.10.10, 7217.30.19, 7229.20.00, 7229.90 20, 7229.90.99, 8311.10.10, 8311.10.90, 8311.30.91, 8311.30.99, 8311.90.00 có xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a, Vương_quốc Thái_Lan và Cộng_hoà nhân_dân Trung_Hoa_Lưu ý : Sản_phẩm dây hàn thép đặc không lõi thuốc được phân_loại theo mã HS 7217.10.10 và 7229.90.99 thuộc đối_tượng áp_dụng thuế CBPG tạm_thời theo quy_định tại Quyết_định 706/QĐ-BCT. Đồng_thời, trường_hợp sản_phẩm thép cuộn, thép dây cũng được phân_loại mã HS 7217.@@
None
1
Theo mục 2 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định các mặt_hàng thuộc đối_tượng áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Hàng_hoá bị áp_dụng thuế chống bán_phá_giá tạm_thời bao_gồm que_hàn inox 308 có bọc thuốc được phân_loại theo các mã HS 8311.10.90 , 8311.30.99 và 8311.90.00 và dây hàn thép đặc không lõi thuốc được phân_loại theo các mã HS 7217.10.10 , 7217.30.19 , 7229.20.00 , 7229.90 20 , 7229.90.99 , 8311.10.10 , 8311.10.90 , 8311.30.91 , 8311.30.99 , 8311.90.00 có xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a , Vương_quốc Thái_Lan và Cộng_hoà nhân_dân Trung_Hoa_Lưu ý : Sản_phẩm dây hàn thép đặc không lõi thuốc được phân_loại theo mã HS 7217.10.10 và 7229.90.99 thuộc đối_tượng áp_dụng thuế CBPG tạm_thời theo quy_định tại Quyết_định 706/QĐ-BCT. Đồng_thời , trường_hợp sản_phẩm thép cuộn , thép dây cũng được phân_loại mã HS 7217.10.10 và 7229.90.99 nhập_khẩu vào Việt_Nam từ các nước / vùng lãnh_thổ khác nhau thuộc đối_tượng bị áp_dụng thuế chống lẩn_tránh biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo Quyết_định số 920 / QĐ-BCT ngày 20/3/2020 ( thời_hạn áp_dụng từ 22/3/2020 đến 22/3/2023 ) , Cục Thuế xuất_nhập_khẩu đã có công_văn số 3091 / TXNK-CST ngày 22/4/2022 hướng_dẫn các Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thực_hiện chính_sách thuế . Ngoài_ra , tại mục 1 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thời_hạn áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Các Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố căn_cứ Quyết_định 706 / QĐ-BCT kèm theo Thông_báo của Bộ Công_Thương về việc áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá tạm_thời để thực_hiện trong vòng 120 ngày , kể từ ngày 22/4/2022 đến hết ngày 19/8/2022 ( trừ khi được gia_hạn , thay_đổi , huỷ_bỏ theo quy_định của pháp_luật ) . Những sản_phẩm vật_liệu hàn nào được áp_dụng thuế chống bán_phá_giá theo Công_văn 1573 / TCHQ / TXNK năm 2022 ?
209,991
Những mặt_hàng nào sẽ được áp_dụng thuế chống bán_phá_giá theo Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK ?
Theo mục 2 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định các mặt_hàng thuộc đối_: ... thuộc đối_tượng áp_dụng thuế CBPG tạm_thời theo quy_định tại Quyết_định 706/QĐ-BCT. Đồng_thời, trường_hợp sản_phẩm thép cuộn, thép dây cũng được phân_loại mã HS 7217.10.10 và 7229.90.99 nhập_khẩu vào Việt_Nam từ các nước / vùng lãnh_thổ khác nhau thuộc đối_tượng bị áp_dụng thuế chống lẩn_tránh biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo Quyết_định số 920 / QĐ-BCT ngày 20/3/2020 ( thời_hạn áp_dụng từ 22/3/2020 đến 22/3/2023 ), Cục Thuế xuất_nhập_khẩu đã có công_văn số 3091 / TXNK-CST ngày 22/4/2022 hướng_dẫn các Cục Hải_quan tỉnh, thành_phố thực_hiện chính_sách thuế. Ngoài_ra, tại mục 1 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thời_hạn áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Các Cục Hải_quan tỉnh, thành_phố căn_cứ Quyết_định 706 / QĐ-BCT kèm theo Thông_báo của Bộ Công_Thương về việc áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá tạm_thời để thực_hiện trong vòng 120 ngày, kể từ ngày 22/4/2022 đến hết ngày 19/8/2022 ( trừ khi được gia_hạn,
None
1
Theo mục 2 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định các mặt_hàng thuộc đối_tượng áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Hàng_hoá bị áp_dụng thuế chống bán_phá_giá tạm_thời bao_gồm que_hàn inox 308 có bọc thuốc được phân_loại theo các mã HS 8311.10.90 , 8311.30.99 và 8311.90.00 và dây hàn thép đặc không lõi thuốc được phân_loại theo các mã HS 7217.10.10 , 7217.30.19 , 7229.20.00 , 7229.90 20 , 7229.90.99 , 8311.10.10 , 8311.10.90 , 8311.30.91 , 8311.30.99 , 8311.90.00 có xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a , Vương_quốc Thái_Lan và Cộng_hoà nhân_dân Trung_Hoa_Lưu ý : Sản_phẩm dây hàn thép đặc không lõi thuốc được phân_loại theo mã HS 7217.10.10 và 7229.90.99 thuộc đối_tượng áp_dụng thuế CBPG tạm_thời theo quy_định tại Quyết_định 706/QĐ-BCT. Đồng_thời , trường_hợp sản_phẩm thép cuộn , thép dây cũng được phân_loại mã HS 7217.10.10 và 7229.90.99 nhập_khẩu vào Việt_Nam từ các nước / vùng lãnh_thổ khác nhau thuộc đối_tượng bị áp_dụng thuế chống lẩn_tránh biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo Quyết_định số 920 / QĐ-BCT ngày 20/3/2020 ( thời_hạn áp_dụng từ 22/3/2020 đến 22/3/2023 ) , Cục Thuế xuất_nhập_khẩu đã có công_văn số 3091 / TXNK-CST ngày 22/4/2022 hướng_dẫn các Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thực_hiện chính_sách thuế . Ngoài_ra , tại mục 1 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thời_hạn áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Các Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố căn_cứ Quyết_định 706 / QĐ-BCT kèm theo Thông_báo của Bộ Công_Thương về việc áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá tạm_thời để thực_hiện trong vòng 120 ngày , kể từ ngày 22/4/2022 đến hết ngày 19/8/2022 ( trừ khi được gia_hạn , thay_đổi , huỷ_bỏ theo quy_định của pháp_luật ) . Những sản_phẩm vật_liệu hàn nào được áp_dụng thuế chống bán_phá_giá theo Công_văn 1573 / TCHQ / TXNK năm 2022 ?
209,992
Những mặt_hàng nào sẽ được áp_dụng thuế chống bán_phá_giá theo Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK ?
Theo mục 2 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định các mặt_hàng thuộc đối_: ... về việc áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá tạm_thời để thực_hiện trong vòng 120 ngày, kể từ ngày 22/4/2022 đến hết ngày 19/8/2022 ( trừ khi được gia_hạn, thay_đổi, huỷ_bỏ theo quy_định của pháp_luật ). Những sản_phẩm vật_liệu hàn nào được áp_dụng thuế chống bán_phá_giá theo Công_văn 1573 / TCHQ / TXNK năm 2022?
None
1
Theo mục 2 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định các mặt_hàng thuộc đối_tượng áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Hàng_hoá bị áp_dụng thuế chống bán_phá_giá tạm_thời bao_gồm que_hàn inox 308 có bọc thuốc được phân_loại theo các mã HS 8311.10.90 , 8311.30.99 và 8311.90.00 và dây hàn thép đặc không lõi thuốc được phân_loại theo các mã HS 7217.10.10 , 7217.30.19 , 7229.20.00 , 7229.90 20 , 7229.90.99 , 8311.10.10 , 8311.10.90 , 8311.30.91 , 8311.30.99 , 8311.90.00 có xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a , Vương_quốc Thái_Lan và Cộng_hoà nhân_dân Trung_Hoa_Lưu ý : Sản_phẩm dây hàn thép đặc không lõi thuốc được phân_loại theo mã HS 7217.10.10 và 7229.90.99 thuộc đối_tượng áp_dụng thuế CBPG tạm_thời theo quy_định tại Quyết_định 706/QĐ-BCT. Đồng_thời , trường_hợp sản_phẩm thép cuộn , thép dây cũng được phân_loại mã HS 7217.10.10 và 7229.90.99 nhập_khẩu vào Việt_Nam từ các nước / vùng lãnh_thổ khác nhau thuộc đối_tượng bị áp_dụng thuế chống lẩn_tránh biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo Quyết_định số 920 / QĐ-BCT ngày 20/3/2020 ( thời_hạn áp_dụng từ 22/3/2020 đến 22/3/2023 ) , Cục Thuế xuất_nhập_khẩu đã có công_văn số 3091 / TXNK-CST ngày 22/4/2022 hướng_dẫn các Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thực_hiện chính_sách thuế . Ngoài_ra , tại mục 1 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thời_hạn áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Các Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố căn_cứ Quyết_định 706 / QĐ-BCT kèm theo Thông_báo của Bộ Công_Thương về việc áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá tạm_thời để thực_hiện trong vòng 120 ngày , kể từ ngày 22/4/2022 đến hết ngày 19/8/2022 ( trừ khi được gia_hạn , thay_đổi , huỷ_bỏ theo quy_định của pháp_luật ) . Những sản_phẩm vật_liệu hàn nào được áp_dụng thuế chống bán_phá_giá theo Công_văn 1573 / TCHQ / TXNK năm 2022 ?
209,993
Việc kiểm_tra và áp_dụng thuế chống bán_phá_giá được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo mục 3 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục , hồ_sơ kiểm: ... Theo mục 3 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục , hồ_sơ kiểm_tra và áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Yêu_cầu các đơn_vị nghiên_cứu kỹ và thực_hiện đầy_đủ các bước kiểm_tra mã HS , mô_tả hàng_hoá ; Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) hoặc Chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá phù_hợp với quy_định tại : Hiệp_định Đối_tác Toàn_diện và Tiến_bộ xuyên Thái_Bình_Dương , Hiệp_định Đối_tác Kinh_tế toàn_diện khu_vực , Hiệp_định Thương_mại tự_do giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Liên_minh châu_Âu , Hiệp_định Thương_mại tự_do giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Vương_quốc Liên_hiệp Anh và Bắc Ai-len , Hiệp_định Thương_mại hàng_hoá ASEAN ; Giấy chứng_nhận chất_lượng bản_gốc của nhà_sản_xuất quy_định tại Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT để áp_dụng thuế chống bán_phá_giá đúng quy_định .
None
1
Theo mục 3 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục , hồ_sơ kiểm_tra và áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Yêu_cầu các đơn_vị nghiên_cứu kỹ và thực_hiện đầy_đủ các bước kiểm_tra mã HS , mô_tả hàng_hoá ; Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) hoặc Chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá phù_hợp với quy_định tại : Hiệp_định Đối_tác Toàn_diện và Tiến_bộ xuyên Thái_Bình_Dương , Hiệp_định Đối_tác Kinh_tế toàn_diện khu_vực , Hiệp_định Thương_mại tự_do giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Liên_minh châu_Âu , Hiệp_định Thương_mại tự_do giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Vương_quốc Liên_hiệp Anh và Bắc Ai-len , Hiệp_định Thương_mại hàng_hoá ASEAN ; Giấy chứng_nhận chất_lượng bản_gốc của nhà_sản_xuất quy_định tại Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT để áp_dụng thuế chống bán_phá_giá đúng quy_định .
209,994
Thủ_tục khai thuế chống bán_phá_giá thực_hiện như_thế_nào ?
Theo mục 4 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục khai thuế ch: ... Theo mục 4 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục khai thuế chống bán_phá_giá như sau : ( 1 ) Đối với que_hàn inox 308 có bọc thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G135 tương_ứng mức thuế chống bán_phá_giá tạm_thời là 36,11%. - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước, vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a, Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá, người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a, Thái_Lan và Trung_Quốc nhưng không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất
None
1
Theo mục 4 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục khai thuế chống bán_phá_giá như sau : ( 1 )  Đối với que_hàn inox 308 có bọc thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G135 tương_ứng mức thuế chống bán_phá_giá tạm_thời là 36,11% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc nhưng không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G130 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 12,78% ; + G133 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Thái_Lan tương_ứng mức thuế CBPG là 36,11% + G134 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 11,43% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.1 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.1 nêu trên . ( 2 ) Đối_với dây hàn thép đặc không lõi thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G140 tương_ứng mức thuế CBPG tạm_thời là 36,56% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc nhung không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G137 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 34,37% ; + G139 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 36,56% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT v à cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.2 nêu trên . Trên đây là những hướng_dẫn của Tổng_cục Hải_quan về việc áp_dụng thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm vật_liệu hàn .
209,995
Thủ_tục khai thuế chống bán_phá_giá thực_hiện như_thế_nào ?
Theo mục 4 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục khai thuế ch: ... Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a, Thái_Lan và Trung_Quốc nhưng không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G130 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 12,78% ; + G133 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Thái_Lan tương_ứng mức thuế CBPG là 36,11% + G134 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 11,43%. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a, Thái_Lan và Trung_Quốc, nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán, hoá_đơn thương_mại
None
1
Theo mục 4 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục khai thuế chống bán_phá_giá như sau : ( 1 )  Đối với que_hàn inox 308 có bọc thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G135 tương_ứng mức thuế chống bán_phá_giá tạm_thời là 36,11% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc nhưng không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G130 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 12,78% ; + G133 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Thái_Lan tương_ứng mức thuế CBPG là 36,11% + G134 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 11,43% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.1 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.1 nêu trên . ( 2 ) Đối_với dây hàn thép đặc không lõi thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G140 tương_ứng mức thuế CBPG tạm_thời là 36,56% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc nhung không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G137 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 34,37% ; + G139 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 36,56% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT v à cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.2 nêu trên . Trên đây là những hướng_dẫn của Tổng_cục Hải_quan về việc áp_dụng thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm vật_liệu hàn .
209,996
Thủ_tục khai thuế chống bán_phá_giá thực_hiện như_thế_nào ?
Theo mục 4 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục khai thuế ch: ... nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán, hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a, Thái_Lan và Trung_Quốc, nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán, hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.1 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng
None
1
Theo mục 4 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục khai thuế chống bán_phá_giá như sau : ( 1 )  Đối với que_hàn inox 308 có bọc thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G135 tương_ứng mức thuế chống bán_phá_giá tạm_thời là 36,11% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc nhưng không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G130 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 12,78% ; + G133 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Thái_Lan tương_ứng mức thuế CBPG là 36,11% + G134 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 11,43% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.1 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.1 nêu trên . ( 2 ) Đối_với dây hàn thép đặc không lõi thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G140 tương_ứng mức thuế CBPG tạm_thời là 36,56% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc nhung không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G137 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 34,37% ; + G139 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 36,56% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT v à cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.2 nêu trên . Trên đây là những hướng_dẫn của Tổng_cục Hải_quan về việc áp_dụng thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm vật_liệu hàn .
209,997
Thủ_tục khai thuế chống bán_phá_giá thực_hiện như_thế_nào ?
Theo mục 4 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục khai thuế ch: ... mua_bán, hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.1 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.1 nêu trên. ( 2 ) Đối_với dây hàn thép đặc không lõi thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G140 tương_ứng mức thuế CBPG tạm_thời là 36,56%. - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước, vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a, Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá, người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc nhung không nộp được
None
1
Theo mục 4 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục khai thuế chống bán_phá_giá như sau : ( 1 )  Đối với que_hàn inox 308 có bọc thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G135 tương_ứng mức thuế chống bán_phá_giá tạm_thời là 36,11% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc nhưng không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G130 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 12,78% ; + G133 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Thái_Lan tương_ứng mức thuế CBPG là 36,11% + G134 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 11,43% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.1 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.1 nêu trên . ( 2 ) Đối_với dây hàn thép đặc không lõi thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G140 tương_ứng mức thuế CBPG tạm_thời là 36,56% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc nhung không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G137 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 34,37% ; + G139 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 36,56% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT v à cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.2 nêu trên . Trên đây là những hướng_dẫn của Tổng_cục Hải_quan về việc áp_dụng thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm vật_liệu hàn .
209,998
Thủ_tục khai thuế chống bán_phá_giá thực_hiện như_thế_nào ?
Theo mục 4 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục khai thuế ch: ... được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc nhung không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G137 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 34,37% ; + G139 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 36,56%. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc, nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT v à cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán, hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1
None
1
Theo mục 4 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục khai thuế chống bán_phá_giá như sau : ( 1 )  Đối với que_hàn inox 308 có bọc thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G135 tương_ứng mức thuế chống bán_phá_giá tạm_thời là 36,11% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc nhưng không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G130 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 12,78% ; + G133 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Thái_Lan tương_ứng mức thuế CBPG là 36,11% + G134 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 11,43% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.1 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.1 nêu trên . ( 2 ) Đối_với dây hàn thép đặc không lõi thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G140 tương_ứng mức thuế CBPG tạm_thời là 36,56% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc nhung không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G137 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 34,37% ; + G139 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 36,56% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT v à cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.2 nêu trên . Trên đây là những hướng_dẫn của Tổng_cục Hải_quan về việc áp_dụng thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm vật_liệu hàn .
209,999