Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thủ_tục khai thuế chống bán_phá_giá thực_hiện như_thế_nào ? | Theo mục 4 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục khai thuế ch: ... kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT v à cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán, hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc, nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán, hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng | None | 1 | Theo mục 4 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục khai thuế chống bán_phá_giá như sau : ( 1 ) Đối với que_hàn inox 308 có bọc thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G135 tương_ứng mức thuế chống bán_phá_giá tạm_thời là 36,11% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc nhưng không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G130 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 12,78% ; + G133 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Thái_Lan tương_ứng mức thuế CBPG là 36,11% + G134 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 11,43% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.1 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.1 nêu trên . ( 2 ) Đối_với dây hàn thép đặc không lõi thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G140 tương_ứng mức thuế CBPG tạm_thời là 36,56% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc nhung không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G137 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 34,37% ; + G139 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 36,56% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT v à cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.2 nêu trên . Trên đây là những hướng_dẫn của Tổng_cục Hải_quan về việc áp_dụng thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm vật_liệu hàn . | 210,000 | |
Thủ_tục khai thuế chống bán_phá_giá thực_hiện như_thế_nào ? | Theo mục 4 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục khai thuế ch: ... hợp_đồng mua_bán, hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.2 nêu trên. Trên đây là những hướng_dẫn của Tổng_cục Hải_quan về việc áp_dụng thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm vật_liệu hàn. | None | 1 | Theo mục 4 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục khai thuế chống bán_phá_giá như sau : ( 1 ) Đối với que_hàn inox 308 có bọc thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G135 tương_ứng mức thuế chống bán_phá_giá tạm_thời là 36,11% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc nhưng không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G130 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 12,78% ; + G133 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Thái_Lan tương_ứng mức thuế CBPG là 36,11% + G134 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 11,43% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.1 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.1 nêu trên . ( 2 ) Đối_với dây hàn thép đặc không lõi thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G140 tương_ứng mức thuế CBPG tạm_thời là 36,56% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc nhung không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G137 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 34,37% ; + G139 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 36,56% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT v à cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.2 nêu trên . Trên đây là những hướng_dẫn của Tổng_cục Hải_quan về việc áp_dụng thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm vật_liệu hàn . | 210,001 | |
Gần đây tôi có nghe thông_tin Tổng_cục Hải_quan ban_hành Công_văn 1573 / TCHQ / TXNK năm 2022 hướng_dẫn về thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm vật_liệu hàn . Cho tôi hỏi thủ_tục áp_dụng thuế chống bán_phá_giá này được quy_định như_thế_nào ? | Theo mục 2 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định các mặt_hàng thuộc đối_: ... Theo mục 2 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định các mặt_hàng thuộc đối_tượng áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Hàng_hoá bị áp_dụng thuế chống bán_phá_giá tạm_thời bao_gồm que_hàn inox 308 có bọc thuốc được phân_loại theo các mã HS 8311.10.90, 8311.30.99 và 8311.90.00 và dây hàn thép đặc không lõi thuốc được phân_loại theo các mã HS 7217.10.10, 7217.30.19, 7229.20.00, 7229.90 20, 7229.90.99, 8311.10.10, 8311.10.90, 8311.30.91, 8311.30.99, 8311.90.00 có xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a, Vương_quốc Thái_Lan và Cộng_hoà nhân_dân Trung_Hoa_Lưu ý : Sản_phẩm dây hàn thép đặc không lõi thuốc được phân_loại theo mã HS 7217.10.10 và 7229.90.99 thuộc đối_tượng áp_dụng thuế CBPG tạm_thời theo quy_định tại Quyết_định 706/QĐ-BCT. Đồng_thời, trường_hợp sản_phẩm thép cuộn, thép dây cũng được phân_loại mã HS 7217.@@ | None | 1 | Theo mục 2 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định các mặt_hàng thuộc đối_tượng áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Hàng_hoá bị áp_dụng thuế chống bán_phá_giá tạm_thời bao_gồm que_hàn inox 308 có bọc thuốc được phân_loại theo các mã HS 8311.10.90 , 8311.30.99 và 8311.90.00 và dây hàn thép đặc không lõi thuốc được phân_loại theo các mã HS 7217.10.10 , 7217.30.19 , 7229.20.00 , 7229.90 20 , 7229.90.99 , 8311.10.10 , 8311.10.90 , 8311.30.91 , 8311.30.99 , 8311.90.00 có xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a , Vương_quốc Thái_Lan và Cộng_hoà nhân_dân Trung_Hoa_Lưu ý : Sản_phẩm dây hàn thép đặc không lõi thuốc được phân_loại theo mã HS 7217.10.10 và 7229.90.99 thuộc đối_tượng áp_dụng thuế CBPG tạm_thời theo quy_định tại Quyết_định 706/QĐ-BCT. Đồng_thời , trường_hợp sản_phẩm thép cuộn , thép dây cũng được phân_loại mã HS 7217.10.10 và 7229.90.99 nhập_khẩu vào Việt_Nam từ các nước / vùng lãnh_thổ khác nhau thuộc đối_tượng bị áp_dụng thuế chống lẩn_tránh biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo Quyết_định số 920 / QĐ-BCT ngày 20/3/2020 ( thời_hạn áp_dụng từ 22/3/2020 đến 22/3/2023 ) , Cục Thuế xuất_nhập_khẩu đã có công_văn số 3091 / TXNK-CST ngày 22/4/2022 hướng_dẫn các Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thực_hiện chính_sách thuế . Ngoài_ra , tại mục 1 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thời_hạn áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Các Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố căn_cứ Quyết_định 706 / QĐ-BCT kèm theo Thông_báo của Bộ Công_Thương về việc áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá tạm_thời để thực_hiện trong vòng 120 ngày , kể từ ngày 22/4/2022 đến hết ngày 19/8/2022 ( trừ khi được gia_hạn , thay_đổi , huỷ_bỏ theo quy_định của pháp_luật ) . Những sản_phẩm vật_liệu hàn nào được áp_dụng thuế chống bán_phá_giá theo Công_văn 1573 / TCHQ / TXNK năm 2022 ? Theo mục 3 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục , hồ_sơ kiểm_tra và áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Yêu_cầu các đơn_vị nghiên_cứu kỹ và thực_hiện đầy_đủ các bước kiểm_tra mã HS , mô_tả hàng_hoá ; Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) hoặc Chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá phù_hợp với quy_định tại : Hiệp_định Đối_tác Toàn_diện và Tiến_bộ xuyên Thái_Bình_Dương , Hiệp_định Đối_tác Kinh_tế toàn_diện khu_vực , Hiệp_định Thương_mại tự_do giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Liên_minh châu_Âu , Hiệp_định Thương_mại tự_do giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Vương_quốc Liên_hiệp Anh và Bắc Ai-len , Hiệp_định Thương_mại hàng_hoá ASEAN ; Giấy chứng_nhận chất_lượng bản_gốc của nhà_sản_xuất quy_định tại Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT để áp_dụng thuế chống bán_phá_giá đúng quy_định . Theo mục 4 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục khai thuế chống bán_phá_giá như sau : ( 1 ) Đối với que_hàn inox 308 có bọc thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G135 tương_ứng mức thuế chống bán_phá_giá tạm_thời là 36,11% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc nhưng không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G130 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 12,78% ; + G133 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Thái_Lan tương_ứng mức thuế CBPG là 36,11% + G134 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 11,43% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.1 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.1 nêu trên . ( 2 ) Đối_với dây hàn thép đặc không lõi thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G140 tương_ứng mức thuế CBPG tạm_thời là 36,56% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc nhung không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G137 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 34,37% ; + G139 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 36,56% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT v à cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.2 nêu trên . Trên đây là những hướng_dẫn của Tổng_cục Hải_quan về việc áp_dụng thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm vật_liệu hàn . | 210,002 | |
Gần đây tôi có nghe thông_tin Tổng_cục Hải_quan ban_hành Công_văn 1573 / TCHQ / TXNK năm 2022 hướng_dẫn về thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm vật_liệu hàn . Cho tôi hỏi thủ_tục áp_dụng thuế chống bán_phá_giá này được quy_định như_thế_nào ? | Theo mục 2 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định các mặt_hàng thuộc đối_: ... thuộc đối_tượng áp_dụng thuế CBPG tạm_thời theo quy_định tại Quyết_định 706/QĐ-BCT. Đồng_thời, trường_hợp sản_phẩm thép cuộn, thép dây cũng được phân_loại mã HS 7217.10.10 và 7229.90.99 nhập_khẩu vào Việt_Nam từ các nước / vùng lãnh_thổ khác nhau thuộc đối_tượng bị áp_dụng thuế chống lẩn_tránh biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo Quyết_định số 920 / QĐ-BCT ngày 20/3/2020 ( thời_hạn áp_dụng từ 22/3/2020 đến 22/3/2023 ), Cục Thuế xuất_nhập_khẩu đã có công_văn số 3091 / TXNK-CST ngày 22/4/2022 hướng_dẫn các Cục Hải_quan tỉnh, thành_phố thực_hiện chính_sách thuế. Ngoài_ra, tại mục 1 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thời_hạn áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Các Cục Hải_quan tỉnh, thành_phố căn_cứ Quyết_định 706 / QĐ-BCT kèm theo Thông_báo của Bộ Công_Thương về việc áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá tạm_thời để thực_hiện trong vòng 120 ngày, kể từ ngày 22/4/2022 đến hết ngày 19/8/2022 ( trừ khi được gia_hạn, | None | 1 | Theo mục 2 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định các mặt_hàng thuộc đối_tượng áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Hàng_hoá bị áp_dụng thuế chống bán_phá_giá tạm_thời bao_gồm que_hàn inox 308 có bọc thuốc được phân_loại theo các mã HS 8311.10.90 , 8311.30.99 và 8311.90.00 và dây hàn thép đặc không lõi thuốc được phân_loại theo các mã HS 7217.10.10 , 7217.30.19 , 7229.20.00 , 7229.90 20 , 7229.90.99 , 8311.10.10 , 8311.10.90 , 8311.30.91 , 8311.30.99 , 8311.90.00 có xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a , Vương_quốc Thái_Lan và Cộng_hoà nhân_dân Trung_Hoa_Lưu ý : Sản_phẩm dây hàn thép đặc không lõi thuốc được phân_loại theo mã HS 7217.10.10 và 7229.90.99 thuộc đối_tượng áp_dụng thuế CBPG tạm_thời theo quy_định tại Quyết_định 706/QĐ-BCT. Đồng_thời , trường_hợp sản_phẩm thép cuộn , thép dây cũng được phân_loại mã HS 7217.10.10 và 7229.90.99 nhập_khẩu vào Việt_Nam từ các nước / vùng lãnh_thổ khác nhau thuộc đối_tượng bị áp_dụng thuế chống lẩn_tránh biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo Quyết_định số 920 / QĐ-BCT ngày 20/3/2020 ( thời_hạn áp_dụng từ 22/3/2020 đến 22/3/2023 ) , Cục Thuế xuất_nhập_khẩu đã có công_văn số 3091 / TXNK-CST ngày 22/4/2022 hướng_dẫn các Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thực_hiện chính_sách thuế . Ngoài_ra , tại mục 1 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thời_hạn áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Các Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố căn_cứ Quyết_định 706 / QĐ-BCT kèm theo Thông_báo của Bộ Công_Thương về việc áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá tạm_thời để thực_hiện trong vòng 120 ngày , kể từ ngày 22/4/2022 đến hết ngày 19/8/2022 ( trừ khi được gia_hạn , thay_đổi , huỷ_bỏ theo quy_định của pháp_luật ) . Những sản_phẩm vật_liệu hàn nào được áp_dụng thuế chống bán_phá_giá theo Công_văn 1573 / TCHQ / TXNK năm 2022 ? Theo mục 3 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục , hồ_sơ kiểm_tra và áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Yêu_cầu các đơn_vị nghiên_cứu kỹ và thực_hiện đầy_đủ các bước kiểm_tra mã HS , mô_tả hàng_hoá ; Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) hoặc Chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá phù_hợp với quy_định tại : Hiệp_định Đối_tác Toàn_diện và Tiến_bộ xuyên Thái_Bình_Dương , Hiệp_định Đối_tác Kinh_tế toàn_diện khu_vực , Hiệp_định Thương_mại tự_do giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Liên_minh châu_Âu , Hiệp_định Thương_mại tự_do giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Vương_quốc Liên_hiệp Anh và Bắc Ai-len , Hiệp_định Thương_mại hàng_hoá ASEAN ; Giấy chứng_nhận chất_lượng bản_gốc của nhà_sản_xuất quy_định tại Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT để áp_dụng thuế chống bán_phá_giá đúng quy_định . Theo mục 4 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục khai thuế chống bán_phá_giá như sau : ( 1 ) Đối với que_hàn inox 308 có bọc thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G135 tương_ứng mức thuế chống bán_phá_giá tạm_thời là 36,11% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc nhưng không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G130 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 12,78% ; + G133 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Thái_Lan tương_ứng mức thuế CBPG là 36,11% + G134 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 11,43% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.1 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.1 nêu trên . ( 2 ) Đối_với dây hàn thép đặc không lõi thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G140 tương_ứng mức thuế CBPG tạm_thời là 36,56% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc nhung không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G137 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 34,37% ; + G139 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 36,56% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT v à cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.2 nêu trên . Trên đây là những hướng_dẫn của Tổng_cục Hải_quan về việc áp_dụng thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm vật_liệu hàn . | 210,003 | |
Gần đây tôi có nghe thông_tin Tổng_cục Hải_quan ban_hành Công_văn 1573 / TCHQ / TXNK năm 2022 hướng_dẫn về thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm vật_liệu hàn . Cho tôi hỏi thủ_tục áp_dụng thuế chống bán_phá_giá này được quy_định như_thế_nào ? | Theo mục 2 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định các mặt_hàng thuộc đối_: ... về việc áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá tạm_thời để thực_hiện trong vòng 120 ngày, kể từ ngày 22/4/2022 đến hết ngày 19/8/2022 ( trừ khi được gia_hạn, thay_đổi, huỷ_bỏ theo quy_định của pháp_luật ). Những sản_phẩm vật_liệu hàn nào được áp_dụng thuế chống bán_phá_giá theo Công_văn 1573 / TCHQ / TXNK năm 2022? Theo mục 3 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục, hồ_sơ kiểm_tra và áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Yêu_cầu các đơn_vị nghiên_cứu kỹ và thực_hiện đầy_đủ các bước kiểm_tra mã HS, mô_tả hàng_hoá ; Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) hoặc Chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá phù_hợp với quy_định tại : Hiệp_định Đối_tác Toàn_diện và Tiến_bộ xuyên Thái_Bình_Dương, Hiệp_định Đối_tác Kinh_tế toàn_diện khu_vực, Hiệp_định Thương_mại tự_do giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Liên_minh châu_Âu, Hiệp_định Thương_mại tự_do giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Vương_quốc Liên_hiệp Anh và Bắc Ai-len, Hiệp_định Thương_mại hàng_hoá ASEAN ; Giấy chứng_nhận chất_lượng bản_gốc của nhà_sản_xuất quy_định tại Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT để áp_dụng | None | 1 | Theo mục 2 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định các mặt_hàng thuộc đối_tượng áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Hàng_hoá bị áp_dụng thuế chống bán_phá_giá tạm_thời bao_gồm que_hàn inox 308 có bọc thuốc được phân_loại theo các mã HS 8311.10.90 , 8311.30.99 và 8311.90.00 và dây hàn thép đặc không lõi thuốc được phân_loại theo các mã HS 7217.10.10 , 7217.30.19 , 7229.20.00 , 7229.90 20 , 7229.90.99 , 8311.10.10 , 8311.10.90 , 8311.30.91 , 8311.30.99 , 8311.90.00 có xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a , Vương_quốc Thái_Lan và Cộng_hoà nhân_dân Trung_Hoa_Lưu ý : Sản_phẩm dây hàn thép đặc không lõi thuốc được phân_loại theo mã HS 7217.10.10 và 7229.90.99 thuộc đối_tượng áp_dụng thuế CBPG tạm_thời theo quy_định tại Quyết_định 706/QĐ-BCT. Đồng_thời , trường_hợp sản_phẩm thép cuộn , thép dây cũng được phân_loại mã HS 7217.10.10 và 7229.90.99 nhập_khẩu vào Việt_Nam từ các nước / vùng lãnh_thổ khác nhau thuộc đối_tượng bị áp_dụng thuế chống lẩn_tránh biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo Quyết_định số 920 / QĐ-BCT ngày 20/3/2020 ( thời_hạn áp_dụng từ 22/3/2020 đến 22/3/2023 ) , Cục Thuế xuất_nhập_khẩu đã có công_văn số 3091 / TXNK-CST ngày 22/4/2022 hướng_dẫn các Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thực_hiện chính_sách thuế . Ngoài_ra , tại mục 1 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thời_hạn áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Các Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố căn_cứ Quyết_định 706 / QĐ-BCT kèm theo Thông_báo của Bộ Công_Thương về việc áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá tạm_thời để thực_hiện trong vòng 120 ngày , kể từ ngày 22/4/2022 đến hết ngày 19/8/2022 ( trừ khi được gia_hạn , thay_đổi , huỷ_bỏ theo quy_định của pháp_luật ) . Những sản_phẩm vật_liệu hàn nào được áp_dụng thuế chống bán_phá_giá theo Công_văn 1573 / TCHQ / TXNK năm 2022 ? Theo mục 3 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục , hồ_sơ kiểm_tra và áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Yêu_cầu các đơn_vị nghiên_cứu kỹ và thực_hiện đầy_đủ các bước kiểm_tra mã HS , mô_tả hàng_hoá ; Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) hoặc Chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá phù_hợp với quy_định tại : Hiệp_định Đối_tác Toàn_diện và Tiến_bộ xuyên Thái_Bình_Dương , Hiệp_định Đối_tác Kinh_tế toàn_diện khu_vực , Hiệp_định Thương_mại tự_do giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Liên_minh châu_Âu , Hiệp_định Thương_mại tự_do giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Vương_quốc Liên_hiệp Anh và Bắc Ai-len , Hiệp_định Thương_mại hàng_hoá ASEAN ; Giấy chứng_nhận chất_lượng bản_gốc của nhà_sản_xuất quy_định tại Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT để áp_dụng thuế chống bán_phá_giá đúng quy_định . Theo mục 4 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục khai thuế chống bán_phá_giá như sau : ( 1 ) Đối với que_hàn inox 308 có bọc thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G135 tương_ứng mức thuế chống bán_phá_giá tạm_thời là 36,11% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc nhưng không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G130 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 12,78% ; + G133 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Thái_Lan tương_ứng mức thuế CBPG là 36,11% + G134 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 11,43% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.1 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.1 nêu trên . ( 2 ) Đối_với dây hàn thép đặc không lõi thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G140 tương_ứng mức thuế CBPG tạm_thời là 36,56% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc nhung không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G137 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 34,37% ; + G139 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 36,56% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT v à cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.2 nêu trên . Trên đây là những hướng_dẫn của Tổng_cục Hải_quan về việc áp_dụng thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm vật_liệu hàn . | 210,004 | |
Gần đây tôi có nghe thông_tin Tổng_cục Hải_quan ban_hành Công_văn 1573 / TCHQ / TXNK năm 2022 hướng_dẫn về thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm vật_liệu hàn . Cho tôi hỏi thủ_tục áp_dụng thuế chống bán_phá_giá này được quy_định như_thế_nào ? | Theo mục 2 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định các mặt_hàng thuộc đối_: ... Vương_quốc Liên_hiệp Anh và Bắc Ai-len, Hiệp_định Thương_mại hàng_hoá ASEAN ; Giấy chứng_nhận chất_lượng bản_gốc của nhà_sản_xuất quy_định tại Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT để áp_dụng thuế chống bán_phá_giá đúng quy_định. Theo mục 4 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục khai thuế chống bán_phá_giá như sau : ( 1 ) Đối với que_hàn inox 308 có bọc thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G135 tương_ứng mức thuế chống bán_phá_giá tạm_thời là 36,11%. - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước, vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a, Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá, người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://@@ | None | 1 | Theo mục 2 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định các mặt_hàng thuộc đối_tượng áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Hàng_hoá bị áp_dụng thuế chống bán_phá_giá tạm_thời bao_gồm que_hàn inox 308 có bọc thuốc được phân_loại theo các mã HS 8311.10.90 , 8311.30.99 và 8311.90.00 và dây hàn thép đặc không lõi thuốc được phân_loại theo các mã HS 7217.10.10 , 7217.30.19 , 7229.20.00 , 7229.90 20 , 7229.90.99 , 8311.10.10 , 8311.10.90 , 8311.30.91 , 8311.30.99 , 8311.90.00 có xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a , Vương_quốc Thái_Lan và Cộng_hoà nhân_dân Trung_Hoa_Lưu ý : Sản_phẩm dây hàn thép đặc không lõi thuốc được phân_loại theo mã HS 7217.10.10 và 7229.90.99 thuộc đối_tượng áp_dụng thuế CBPG tạm_thời theo quy_định tại Quyết_định 706/QĐ-BCT. Đồng_thời , trường_hợp sản_phẩm thép cuộn , thép dây cũng được phân_loại mã HS 7217.10.10 và 7229.90.99 nhập_khẩu vào Việt_Nam từ các nước / vùng lãnh_thổ khác nhau thuộc đối_tượng bị áp_dụng thuế chống lẩn_tránh biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo Quyết_định số 920 / QĐ-BCT ngày 20/3/2020 ( thời_hạn áp_dụng từ 22/3/2020 đến 22/3/2023 ) , Cục Thuế xuất_nhập_khẩu đã có công_văn số 3091 / TXNK-CST ngày 22/4/2022 hướng_dẫn các Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thực_hiện chính_sách thuế . Ngoài_ra , tại mục 1 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thời_hạn áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Các Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố căn_cứ Quyết_định 706 / QĐ-BCT kèm theo Thông_báo của Bộ Công_Thương về việc áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá tạm_thời để thực_hiện trong vòng 120 ngày , kể từ ngày 22/4/2022 đến hết ngày 19/8/2022 ( trừ khi được gia_hạn , thay_đổi , huỷ_bỏ theo quy_định của pháp_luật ) . Những sản_phẩm vật_liệu hàn nào được áp_dụng thuế chống bán_phá_giá theo Công_văn 1573 / TCHQ / TXNK năm 2022 ? Theo mục 3 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục , hồ_sơ kiểm_tra và áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Yêu_cầu các đơn_vị nghiên_cứu kỹ và thực_hiện đầy_đủ các bước kiểm_tra mã HS , mô_tả hàng_hoá ; Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) hoặc Chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá phù_hợp với quy_định tại : Hiệp_định Đối_tác Toàn_diện và Tiến_bộ xuyên Thái_Bình_Dương , Hiệp_định Đối_tác Kinh_tế toàn_diện khu_vực , Hiệp_định Thương_mại tự_do giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Liên_minh châu_Âu , Hiệp_định Thương_mại tự_do giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Vương_quốc Liên_hiệp Anh và Bắc Ai-len , Hiệp_định Thương_mại hàng_hoá ASEAN ; Giấy chứng_nhận chất_lượng bản_gốc của nhà_sản_xuất quy_định tại Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT để áp_dụng thuế chống bán_phá_giá đúng quy_định . Theo mục 4 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục khai thuế chống bán_phá_giá như sau : ( 1 ) Đối với que_hàn inox 308 có bọc thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G135 tương_ứng mức thuế chống bán_phá_giá tạm_thời là 36,11% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc nhưng không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G130 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 12,78% ; + G133 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Thái_Lan tương_ứng mức thuế CBPG là 36,11% + G134 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 11,43% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.1 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.1 nêu trên . ( 2 ) Đối_với dây hàn thép đặc không lõi thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G140 tương_ứng mức thuế CBPG tạm_thời là 36,56% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc nhung không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G137 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 34,37% ; + G139 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 36,56% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT v à cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.2 nêu trên . Trên đây là những hướng_dẫn của Tổng_cục Hải_quan về việc áp_dụng thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm vật_liệu hàn . | 210,005 | |
Gần đây tôi có nghe thông_tin Tổng_cục Hải_quan ban_hành Công_văn 1573 / TCHQ / TXNK năm 2022 hướng_dẫn về thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm vật_liệu hàn . Cho tôi hỏi thủ_tục áp_dụng thuế chống bán_phá_giá này được quy_định như_thế_nào ? | Theo mục 2 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định các mặt_hàng thuộc đối_: ... miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a, Thái_Lan và Trung_Quốc nhưng không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G130 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 12,78% ; + G133 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Thái_Lan tương_ứng mức thuế CBPG là 36,11% + G134 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 11,43%. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a, Thái_Lan và Trung_Quốc, nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy | None | 1 | Theo mục 2 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định các mặt_hàng thuộc đối_tượng áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Hàng_hoá bị áp_dụng thuế chống bán_phá_giá tạm_thời bao_gồm que_hàn inox 308 có bọc thuốc được phân_loại theo các mã HS 8311.10.90 , 8311.30.99 và 8311.90.00 và dây hàn thép đặc không lõi thuốc được phân_loại theo các mã HS 7217.10.10 , 7217.30.19 , 7229.20.00 , 7229.90 20 , 7229.90.99 , 8311.10.10 , 8311.10.90 , 8311.30.91 , 8311.30.99 , 8311.90.00 có xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a , Vương_quốc Thái_Lan và Cộng_hoà nhân_dân Trung_Hoa_Lưu ý : Sản_phẩm dây hàn thép đặc không lõi thuốc được phân_loại theo mã HS 7217.10.10 và 7229.90.99 thuộc đối_tượng áp_dụng thuế CBPG tạm_thời theo quy_định tại Quyết_định 706/QĐ-BCT. Đồng_thời , trường_hợp sản_phẩm thép cuộn , thép dây cũng được phân_loại mã HS 7217.10.10 và 7229.90.99 nhập_khẩu vào Việt_Nam từ các nước / vùng lãnh_thổ khác nhau thuộc đối_tượng bị áp_dụng thuế chống lẩn_tránh biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo Quyết_định số 920 / QĐ-BCT ngày 20/3/2020 ( thời_hạn áp_dụng từ 22/3/2020 đến 22/3/2023 ) , Cục Thuế xuất_nhập_khẩu đã có công_văn số 3091 / TXNK-CST ngày 22/4/2022 hướng_dẫn các Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thực_hiện chính_sách thuế . Ngoài_ra , tại mục 1 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thời_hạn áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Các Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố căn_cứ Quyết_định 706 / QĐ-BCT kèm theo Thông_báo của Bộ Công_Thương về việc áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá tạm_thời để thực_hiện trong vòng 120 ngày , kể từ ngày 22/4/2022 đến hết ngày 19/8/2022 ( trừ khi được gia_hạn , thay_đổi , huỷ_bỏ theo quy_định của pháp_luật ) . Những sản_phẩm vật_liệu hàn nào được áp_dụng thuế chống bán_phá_giá theo Công_văn 1573 / TCHQ / TXNK năm 2022 ? Theo mục 3 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục , hồ_sơ kiểm_tra và áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Yêu_cầu các đơn_vị nghiên_cứu kỹ và thực_hiện đầy_đủ các bước kiểm_tra mã HS , mô_tả hàng_hoá ; Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) hoặc Chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá phù_hợp với quy_định tại : Hiệp_định Đối_tác Toàn_diện và Tiến_bộ xuyên Thái_Bình_Dương , Hiệp_định Đối_tác Kinh_tế toàn_diện khu_vực , Hiệp_định Thương_mại tự_do giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Liên_minh châu_Âu , Hiệp_định Thương_mại tự_do giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Vương_quốc Liên_hiệp Anh và Bắc Ai-len , Hiệp_định Thương_mại hàng_hoá ASEAN ; Giấy chứng_nhận chất_lượng bản_gốc của nhà_sản_xuất quy_định tại Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT để áp_dụng thuế chống bán_phá_giá đúng quy_định . Theo mục 4 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục khai thuế chống bán_phá_giá như sau : ( 1 ) Đối với que_hàn inox 308 có bọc thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G135 tương_ứng mức thuế chống bán_phá_giá tạm_thời là 36,11% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc nhưng không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G130 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 12,78% ; + G133 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Thái_Lan tương_ứng mức thuế CBPG là 36,11% + G134 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 11,43% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.1 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.1 nêu trên . ( 2 ) Đối_với dây hàn thép đặc không lõi thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G140 tương_ứng mức thuế CBPG tạm_thời là 36,56% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc nhung không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G137 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 34,37% ; + G139 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 36,56% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT v à cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.2 nêu trên . Trên đây là những hướng_dẫn của Tổng_cục Hải_quan về việc áp_dụng thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm vật_liệu hàn . | 210,006 | |
Gần đây tôi có nghe thông_tin Tổng_cục Hải_quan ban_hành Công_văn 1573 / TCHQ / TXNK năm 2022 hướng_dẫn về thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm vật_liệu hàn . Cho tôi hỏi thủ_tục áp_dụng thuế chống bán_phá_giá này được quy_định như_thế_nào ? | Theo mục 2 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định các mặt_hàng thuộc đối_: ... là 11,43%. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a, Thái_Lan và Trung_Quốc, nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán, hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a, Thái_Lan và Trung_Quốc, nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên | None | 1 | Theo mục 2 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định các mặt_hàng thuộc đối_tượng áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Hàng_hoá bị áp_dụng thuế chống bán_phá_giá tạm_thời bao_gồm que_hàn inox 308 có bọc thuốc được phân_loại theo các mã HS 8311.10.90 , 8311.30.99 và 8311.90.00 và dây hàn thép đặc không lõi thuốc được phân_loại theo các mã HS 7217.10.10 , 7217.30.19 , 7229.20.00 , 7229.90 20 , 7229.90.99 , 8311.10.10 , 8311.10.90 , 8311.30.91 , 8311.30.99 , 8311.90.00 có xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a , Vương_quốc Thái_Lan và Cộng_hoà nhân_dân Trung_Hoa_Lưu ý : Sản_phẩm dây hàn thép đặc không lõi thuốc được phân_loại theo mã HS 7217.10.10 và 7229.90.99 thuộc đối_tượng áp_dụng thuế CBPG tạm_thời theo quy_định tại Quyết_định 706/QĐ-BCT. Đồng_thời , trường_hợp sản_phẩm thép cuộn , thép dây cũng được phân_loại mã HS 7217.10.10 và 7229.90.99 nhập_khẩu vào Việt_Nam từ các nước / vùng lãnh_thổ khác nhau thuộc đối_tượng bị áp_dụng thuế chống lẩn_tránh biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo Quyết_định số 920 / QĐ-BCT ngày 20/3/2020 ( thời_hạn áp_dụng từ 22/3/2020 đến 22/3/2023 ) , Cục Thuế xuất_nhập_khẩu đã có công_văn số 3091 / TXNK-CST ngày 22/4/2022 hướng_dẫn các Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thực_hiện chính_sách thuế . Ngoài_ra , tại mục 1 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thời_hạn áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Các Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố căn_cứ Quyết_định 706 / QĐ-BCT kèm theo Thông_báo của Bộ Công_Thương về việc áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá tạm_thời để thực_hiện trong vòng 120 ngày , kể từ ngày 22/4/2022 đến hết ngày 19/8/2022 ( trừ khi được gia_hạn , thay_đổi , huỷ_bỏ theo quy_định của pháp_luật ) . Những sản_phẩm vật_liệu hàn nào được áp_dụng thuế chống bán_phá_giá theo Công_văn 1573 / TCHQ / TXNK năm 2022 ? Theo mục 3 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục , hồ_sơ kiểm_tra và áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Yêu_cầu các đơn_vị nghiên_cứu kỹ và thực_hiện đầy_đủ các bước kiểm_tra mã HS , mô_tả hàng_hoá ; Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) hoặc Chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá phù_hợp với quy_định tại : Hiệp_định Đối_tác Toàn_diện và Tiến_bộ xuyên Thái_Bình_Dương , Hiệp_định Đối_tác Kinh_tế toàn_diện khu_vực , Hiệp_định Thương_mại tự_do giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Liên_minh châu_Âu , Hiệp_định Thương_mại tự_do giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Vương_quốc Liên_hiệp Anh và Bắc Ai-len , Hiệp_định Thương_mại hàng_hoá ASEAN ; Giấy chứng_nhận chất_lượng bản_gốc của nhà_sản_xuất quy_định tại Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT để áp_dụng thuế chống bán_phá_giá đúng quy_định . Theo mục 4 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục khai thuế chống bán_phá_giá như sau : ( 1 ) Đối với que_hàn inox 308 có bọc thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G135 tương_ứng mức thuế chống bán_phá_giá tạm_thời là 36,11% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc nhưng không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G130 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 12,78% ; + G133 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Thái_Lan tương_ứng mức thuế CBPG là 36,11% + G134 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 11,43% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.1 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.1 nêu trên . ( 2 ) Đối_với dây hàn thép đặc không lõi thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G140 tương_ứng mức thuế CBPG tạm_thời là 36,56% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc nhung không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G137 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 34,37% ; + G139 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 36,56% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT v à cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.2 nêu trên . Trên đây là những hướng_dẫn của Tổng_cục Hải_quan về việc áp_dụng thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm vật_liệu hàn . | 210,007 | |
Gần đây tôi có nghe thông_tin Tổng_cục Hải_quan ban_hành Công_văn 1573 / TCHQ / TXNK năm 2022 hướng_dẫn về thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm vật_liệu hàn . Cho tôi hỏi thủ_tục áp_dụng thuế chống bán_phá_giá này được quy_định như_thế_nào ? | Theo mục 2 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định các mặt_hàng thuộc đối_: ... tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán, hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.1 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.1 nêu trên. ( 2 ) Đối_với dây hàn thép đặc không lõi thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G140 tương_ứng mức thuế CBPG tạm_thời là 36,56%. - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước, vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a, Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá, người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống | None | 1 | Theo mục 2 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định các mặt_hàng thuộc đối_tượng áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Hàng_hoá bị áp_dụng thuế chống bán_phá_giá tạm_thời bao_gồm que_hàn inox 308 có bọc thuốc được phân_loại theo các mã HS 8311.10.90 , 8311.30.99 và 8311.90.00 và dây hàn thép đặc không lõi thuốc được phân_loại theo các mã HS 7217.10.10 , 7217.30.19 , 7229.20.00 , 7229.90 20 , 7229.90.99 , 8311.10.10 , 8311.10.90 , 8311.30.91 , 8311.30.99 , 8311.90.00 có xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a , Vương_quốc Thái_Lan và Cộng_hoà nhân_dân Trung_Hoa_Lưu ý : Sản_phẩm dây hàn thép đặc không lõi thuốc được phân_loại theo mã HS 7217.10.10 và 7229.90.99 thuộc đối_tượng áp_dụng thuế CBPG tạm_thời theo quy_định tại Quyết_định 706/QĐ-BCT. Đồng_thời , trường_hợp sản_phẩm thép cuộn , thép dây cũng được phân_loại mã HS 7217.10.10 và 7229.90.99 nhập_khẩu vào Việt_Nam từ các nước / vùng lãnh_thổ khác nhau thuộc đối_tượng bị áp_dụng thuế chống lẩn_tránh biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo Quyết_định số 920 / QĐ-BCT ngày 20/3/2020 ( thời_hạn áp_dụng từ 22/3/2020 đến 22/3/2023 ) , Cục Thuế xuất_nhập_khẩu đã có công_văn số 3091 / TXNK-CST ngày 22/4/2022 hướng_dẫn các Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thực_hiện chính_sách thuế . Ngoài_ra , tại mục 1 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thời_hạn áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Các Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố căn_cứ Quyết_định 706 / QĐ-BCT kèm theo Thông_báo của Bộ Công_Thương về việc áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá tạm_thời để thực_hiện trong vòng 120 ngày , kể từ ngày 22/4/2022 đến hết ngày 19/8/2022 ( trừ khi được gia_hạn , thay_đổi , huỷ_bỏ theo quy_định của pháp_luật ) . Những sản_phẩm vật_liệu hàn nào được áp_dụng thuế chống bán_phá_giá theo Công_văn 1573 / TCHQ / TXNK năm 2022 ? Theo mục 3 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục , hồ_sơ kiểm_tra và áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Yêu_cầu các đơn_vị nghiên_cứu kỹ và thực_hiện đầy_đủ các bước kiểm_tra mã HS , mô_tả hàng_hoá ; Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) hoặc Chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá phù_hợp với quy_định tại : Hiệp_định Đối_tác Toàn_diện và Tiến_bộ xuyên Thái_Bình_Dương , Hiệp_định Đối_tác Kinh_tế toàn_diện khu_vực , Hiệp_định Thương_mại tự_do giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Liên_minh châu_Âu , Hiệp_định Thương_mại tự_do giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Vương_quốc Liên_hiệp Anh và Bắc Ai-len , Hiệp_định Thương_mại hàng_hoá ASEAN ; Giấy chứng_nhận chất_lượng bản_gốc của nhà_sản_xuất quy_định tại Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT để áp_dụng thuế chống bán_phá_giá đúng quy_định . Theo mục 4 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục khai thuế chống bán_phá_giá như sau : ( 1 ) Đối với que_hàn inox 308 có bọc thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G135 tương_ứng mức thuế chống bán_phá_giá tạm_thời là 36,11% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc nhưng không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G130 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 12,78% ; + G133 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Thái_Lan tương_ứng mức thuế CBPG là 36,11% + G134 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 11,43% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.1 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.1 nêu trên . ( 2 ) Đối_với dây hàn thép đặc không lõi thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G140 tương_ứng mức thuế CBPG tạm_thời là 36,56% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc nhung không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G137 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 34,37% ; + G139 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 36,56% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT v à cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.2 nêu trên . Trên đây là những hướng_dẫn của Tổng_cục Hải_quan về việc áp_dụng thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm vật_liệu hàn . | 210,008 | |
Gần đây tôi có nghe thông_tin Tổng_cục Hải_quan ban_hành Công_văn 1573 / TCHQ / TXNK năm 2022 hướng_dẫn về thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm vật_liệu hàn . Cho tôi hỏi thủ_tục áp_dụng thuế chống bán_phá_giá này được quy_định như_thế_nào ? | Theo mục 2 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định các mặt_hàng thuộc đối_: ... , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc nhung không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G137 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 34,37% ; + G139 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 36,56%. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc, nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột | None | 1 | Theo mục 2 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định các mặt_hàng thuộc đối_tượng áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Hàng_hoá bị áp_dụng thuế chống bán_phá_giá tạm_thời bao_gồm que_hàn inox 308 có bọc thuốc được phân_loại theo các mã HS 8311.10.90 , 8311.30.99 và 8311.90.00 và dây hàn thép đặc không lõi thuốc được phân_loại theo các mã HS 7217.10.10 , 7217.30.19 , 7229.20.00 , 7229.90 20 , 7229.90.99 , 8311.10.10 , 8311.10.90 , 8311.30.91 , 8311.30.99 , 8311.90.00 có xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a , Vương_quốc Thái_Lan và Cộng_hoà nhân_dân Trung_Hoa_Lưu ý : Sản_phẩm dây hàn thép đặc không lõi thuốc được phân_loại theo mã HS 7217.10.10 và 7229.90.99 thuộc đối_tượng áp_dụng thuế CBPG tạm_thời theo quy_định tại Quyết_định 706/QĐ-BCT. Đồng_thời , trường_hợp sản_phẩm thép cuộn , thép dây cũng được phân_loại mã HS 7217.10.10 và 7229.90.99 nhập_khẩu vào Việt_Nam từ các nước / vùng lãnh_thổ khác nhau thuộc đối_tượng bị áp_dụng thuế chống lẩn_tránh biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo Quyết_định số 920 / QĐ-BCT ngày 20/3/2020 ( thời_hạn áp_dụng từ 22/3/2020 đến 22/3/2023 ) , Cục Thuế xuất_nhập_khẩu đã có công_văn số 3091 / TXNK-CST ngày 22/4/2022 hướng_dẫn các Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thực_hiện chính_sách thuế . Ngoài_ra , tại mục 1 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thời_hạn áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Các Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố căn_cứ Quyết_định 706 / QĐ-BCT kèm theo Thông_báo của Bộ Công_Thương về việc áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá tạm_thời để thực_hiện trong vòng 120 ngày , kể từ ngày 22/4/2022 đến hết ngày 19/8/2022 ( trừ khi được gia_hạn , thay_đổi , huỷ_bỏ theo quy_định của pháp_luật ) . Những sản_phẩm vật_liệu hàn nào được áp_dụng thuế chống bán_phá_giá theo Công_văn 1573 / TCHQ / TXNK năm 2022 ? Theo mục 3 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục , hồ_sơ kiểm_tra và áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Yêu_cầu các đơn_vị nghiên_cứu kỹ và thực_hiện đầy_đủ các bước kiểm_tra mã HS , mô_tả hàng_hoá ; Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) hoặc Chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá phù_hợp với quy_định tại : Hiệp_định Đối_tác Toàn_diện và Tiến_bộ xuyên Thái_Bình_Dương , Hiệp_định Đối_tác Kinh_tế toàn_diện khu_vực , Hiệp_định Thương_mại tự_do giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Liên_minh châu_Âu , Hiệp_định Thương_mại tự_do giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Vương_quốc Liên_hiệp Anh và Bắc Ai-len , Hiệp_định Thương_mại hàng_hoá ASEAN ; Giấy chứng_nhận chất_lượng bản_gốc của nhà_sản_xuất quy_định tại Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT để áp_dụng thuế chống bán_phá_giá đúng quy_định . Theo mục 4 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục khai thuế chống bán_phá_giá như sau : ( 1 ) Đối với que_hàn inox 308 có bọc thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G135 tương_ứng mức thuế chống bán_phá_giá tạm_thời là 36,11% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc nhưng không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G130 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 12,78% ; + G133 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Thái_Lan tương_ứng mức thuế CBPG là 36,11% + G134 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 11,43% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.1 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.1 nêu trên . ( 2 ) Đối_với dây hàn thép đặc không lõi thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G140 tương_ứng mức thuế CBPG tạm_thời là 36,56% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc nhung không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G137 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 34,37% ; + G139 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 36,56% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT v à cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.2 nêu trên . Trên đây là những hướng_dẫn của Tổng_cục Hải_quan về việc áp_dụng thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm vật_liệu hàn . | 210,009 | |
Gần đây tôi có nghe thông_tin Tổng_cục Hải_quan ban_hành Công_văn 1573 / TCHQ / TXNK năm 2022 hướng_dẫn về thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm vật_liệu hàn . Cho tôi hỏi thủ_tục áp_dụng thuế chống bán_phá_giá này được quy_định như_thế_nào ? | Theo mục 2 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định các mặt_hàng thuộc đối_: ... khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc, nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT v à cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán, hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc, nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra | None | 1 | Theo mục 2 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định các mặt_hàng thuộc đối_tượng áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Hàng_hoá bị áp_dụng thuế chống bán_phá_giá tạm_thời bao_gồm que_hàn inox 308 có bọc thuốc được phân_loại theo các mã HS 8311.10.90 , 8311.30.99 và 8311.90.00 và dây hàn thép đặc không lõi thuốc được phân_loại theo các mã HS 7217.10.10 , 7217.30.19 , 7229.20.00 , 7229.90 20 , 7229.90.99 , 8311.10.10 , 8311.10.90 , 8311.30.91 , 8311.30.99 , 8311.90.00 có xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a , Vương_quốc Thái_Lan và Cộng_hoà nhân_dân Trung_Hoa_Lưu ý : Sản_phẩm dây hàn thép đặc không lõi thuốc được phân_loại theo mã HS 7217.10.10 và 7229.90.99 thuộc đối_tượng áp_dụng thuế CBPG tạm_thời theo quy_định tại Quyết_định 706/QĐ-BCT. Đồng_thời , trường_hợp sản_phẩm thép cuộn , thép dây cũng được phân_loại mã HS 7217.10.10 và 7229.90.99 nhập_khẩu vào Việt_Nam từ các nước / vùng lãnh_thổ khác nhau thuộc đối_tượng bị áp_dụng thuế chống lẩn_tránh biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo Quyết_định số 920 / QĐ-BCT ngày 20/3/2020 ( thời_hạn áp_dụng từ 22/3/2020 đến 22/3/2023 ) , Cục Thuế xuất_nhập_khẩu đã có công_văn số 3091 / TXNK-CST ngày 22/4/2022 hướng_dẫn các Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thực_hiện chính_sách thuế . Ngoài_ra , tại mục 1 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thời_hạn áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Các Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố căn_cứ Quyết_định 706 / QĐ-BCT kèm theo Thông_báo của Bộ Công_Thương về việc áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá tạm_thời để thực_hiện trong vòng 120 ngày , kể từ ngày 22/4/2022 đến hết ngày 19/8/2022 ( trừ khi được gia_hạn , thay_đổi , huỷ_bỏ theo quy_định của pháp_luật ) . Những sản_phẩm vật_liệu hàn nào được áp_dụng thuế chống bán_phá_giá theo Công_văn 1573 / TCHQ / TXNK năm 2022 ? Theo mục 3 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục , hồ_sơ kiểm_tra và áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Yêu_cầu các đơn_vị nghiên_cứu kỹ và thực_hiện đầy_đủ các bước kiểm_tra mã HS , mô_tả hàng_hoá ; Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) hoặc Chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá phù_hợp với quy_định tại : Hiệp_định Đối_tác Toàn_diện và Tiến_bộ xuyên Thái_Bình_Dương , Hiệp_định Đối_tác Kinh_tế toàn_diện khu_vực , Hiệp_định Thương_mại tự_do giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Liên_minh châu_Âu , Hiệp_định Thương_mại tự_do giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Vương_quốc Liên_hiệp Anh và Bắc Ai-len , Hiệp_định Thương_mại hàng_hoá ASEAN ; Giấy chứng_nhận chất_lượng bản_gốc của nhà_sản_xuất quy_định tại Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT để áp_dụng thuế chống bán_phá_giá đúng quy_định . Theo mục 4 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục khai thuế chống bán_phá_giá như sau : ( 1 ) Đối với que_hàn inox 308 có bọc thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G135 tương_ứng mức thuế chống bán_phá_giá tạm_thời là 36,11% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc nhưng không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G130 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 12,78% ; + G133 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Thái_Lan tương_ứng mức thuế CBPG là 36,11% + G134 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 11,43% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.1 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.1 nêu trên . ( 2 ) Đối_với dây hàn thép đặc không lõi thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G140 tương_ứng mức thuế CBPG tạm_thời là 36,56% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc nhung không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G137 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 34,37% ; + G139 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 36,56% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT v à cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.2 nêu trên . Trên đây là những hướng_dẫn của Tổng_cục Hải_quan về việc áp_dụng thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm vật_liệu hàn . | 210,010 | |
Gần đây tôi có nghe thông_tin Tổng_cục Hải_quan ban_hành Công_văn 1573 / TCHQ / TXNK năm 2022 hướng_dẫn về thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm vật_liệu hàn . Cho tôi hỏi thủ_tục áp_dụng thuế chống bán_phá_giá này được quy_định như_thế_nào ? | Theo mục 2 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định các mặt_hàng thuộc đối_: ... và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán, hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.2 nêu trên. Trên đây là những hướng_dẫn của Tổng_cục Hải_quan về việc áp_dụng thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm vật_liệu hàn. | None | 1 | Theo mục 2 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định các mặt_hàng thuộc đối_tượng áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Hàng_hoá bị áp_dụng thuế chống bán_phá_giá tạm_thời bao_gồm que_hàn inox 308 có bọc thuốc được phân_loại theo các mã HS 8311.10.90 , 8311.30.99 và 8311.90.00 và dây hàn thép đặc không lõi thuốc được phân_loại theo các mã HS 7217.10.10 , 7217.30.19 , 7229.20.00 , 7229.90 20 , 7229.90.99 , 8311.10.10 , 8311.10.90 , 8311.30.91 , 8311.30.99 , 8311.90.00 có xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a , Vương_quốc Thái_Lan và Cộng_hoà nhân_dân Trung_Hoa_Lưu ý : Sản_phẩm dây hàn thép đặc không lõi thuốc được phân_loại theo mã HS 7217.10.10 và 7229.90.99 thuộc đối_tượng áp_dụng thuế CBPG tạm_thời theo quy_định tại Quyết_định 706/QĐ-BCT. Đồng_thời , trường_hợp sản_phẩm thép cuộn , thép dây cũng được phân_loại mã HS 7217.10.10 và 7229.90.99 nhập_khẩu vào Việt_Nam từ các nước / vùng lãnh_thổ khác nhau thuộc đối_tượng bị áp_dụng thuế chống lẩn_tránh biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo Quyết_định số 920 / QĐ-BCT ngày 20/3/2020 ( thời_hạn áp_dụng từ 22/3/2020 đến 22/3/2023 ) , Cục Thuế xuất_nhập_khẩu đã có công_văn số 3091 / TXNK-CST ngày 22/4/2022 hướng_dẫn các Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thực_hiện chính_sách thuế . Ngoài_ra , tại mục 1 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thời_hạn áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Các Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố căn_cứ Quyết_định 706 / QĐ-BCT kèm theo Thông_báo của Bộ Công_Thương về việc áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá tạm_thời để thực_hiện trong vòng 120 ngày , kể từ ngày 22/4/2022 đến hết ngày 19/8/2022 ( trừ khi được gia_hạn , thay_đổi , huỷ_bỏ theo quy_định của pháp_luật ) . Những sản_phẩm vật_liệu hàn nào được áp_dụng thuế chống bán_phá_giá theo Công_văn 1573 / TCHQ / TXNK năm 2022 ? Theo mục 3 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục , hồ_sơ kiểm_tra và áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : - Yêu_cầu các đơn_vị nghiên_cứu kỹ và thực_hiện đầy_đủ các bước kiểm_tra mã HS , mô_tả hàng_hoá ; Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) hoặc Chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá phù_hợp với quy_định tại : Hiệp_định Đối_tác Toàn_diện và Tiến_bộ xuyên Thái_Bình_Dương , Hiệp_định Đối_tác Kinh_tế toàn_diện khu_vực , Hiệp_định Thương_mại tự_do giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Liên_minh châu_Âu , Hiệp_định Thương_mại tự_do giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Vương_quốc Liên_hiệp Anh và Bắc Ai-len , Hiệp_định Thương_mại hàng_hoá ASEAN ; Giấy chứng_nhận chất_lượng bản_gốc của nhà_sản_xuất quy_định tại Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT để áp_dụng thuế chống bán_phá_giá đúng quy_định . Theo mục 4 Công_văn 1573 / TCHQ-TXNK năm 2022 hướng_dẫn về việc thực_hiện thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm hàn quy_định về thủ_tục khai thuế chống bán_phá_giá như sau : ( 1 ) Đối với que_hàn inox 308 có bọc thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G135 tương_ứng mức thuế chống bán_phá_giá tạm_thời là 36,11% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc nhưng không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G130 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 12,78% ; + G133 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Thái_Lan tương_ứng mức thuế CBPG là 36,11% + G134 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 11,43% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.1 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.1 nêu trên . ( 2 ) Đối_với dây hàn thép đặc không lõi thuốc - Trường_hợp người khai hải_quan không nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS theo mã G140 tương_ứng mức thuế CBPG tạm_thời là 36,56% . - Trường người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ nước , vùng lãnh_thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a , Thái_Lan và Trung_Quốc thì không phải nộp thuế chống bán_phá_giá , người khai hải_quan khai trên tờ khai nhập_khẩu tại chỉ_tiêu 1.95 Mã miễn / giảm / không chịu thuế và thu khác theo bảng mã đối_tượng không chịu thuế chống bán_phá_giá ( GK ) đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc nhung không nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất hoặc nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất nhưng tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận không trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.1 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như sau : + G137 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Ma-lai-xi-a tương_ứng mức thuế CBPG là 34,37% ; + G139 đối_với hàng_hoá có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ từ Trung_Quốc tương_ứng mức thuế CBPG là 36,56% . - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT v à cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) trùng với tên nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT thì nộp mức thuế tương_ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706/QĐ-BCT. Người khai hải_quan khai_báo mã dùng trong VNACCS tương_ứng với mức thuế_suất của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu theo bảng mã thuế chống bán_phá_giá đã được đăng_tải trên website : https://www.customs.gov.vn. - Trường_hợp người khai hải_quan nộp được chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá từ Ma-lai-xi-a và Trung_Quốc , nộp được Giấy chứng_nhận nhà_sản_xuất và tên nhà_sản_xuất trên Giấy chứng_nhận trùng với tên của nhà_sản_xuất nêu tại Cột 1 Mục 2.2 của Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định số 706 / QĐ-BCT và cơ_quan hải_quan kiểm_tra tên nhà xuất_khẩu ( dựa trên hợp_đồng mua_bán , hoá_đơn thương_mại ) không trùng với tên nhà_sản_xuất tại Cột 1 Mục 2.2 Thông_báo ban_hành kèm theo Quyết_định 706 / QĐ-BCT người khai hải_quan thực_hiện khai_báo mã dùng trong VNACCS và áp_dụng mức thuế như tại điểm c mục 4.2 nêu trên . Trên đây là những hướng_dẫn của Tổng_cục Hải_quan về việc áp_dụng thuế chống bán_phá_giá đối_với sản_phẩm vật_liệu hàn . | 210,011 | |
Giấy_phép thăm_dò , khai_thác khoáng_sản trong công_trình thuỷ_lợi được cấp dựa trên những căn_cứ nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 13 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi Giấy_phép cấp cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi, gồm :... 3. Khoan, đào khảo_sát địa_chất ; thăm_dò, khai_thác khoáng_sản, vật_liệu xây_dựng, khai_thác nước dưới đất ;... Và căn_cứ theo Điều 15 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP, và điểm e khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Căn_cứ cấp phép 1. Việc cấp giấy_phép đối_với các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi phải căn_cứ : a ) Nhiệm_vụ công_trình thuỷ_lợi ; b ) Hồ_sơ thiết_kế và hiện_trạng của công_trình thuỷ_lợi ; c ) Quy_hoạch thuỷ_lợi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; trường_hợp chưa có quy_hoạch thuỷ_lợi được duyệt thì căn_cứ vào thiết_kế của công_trình thuỷ_lợi và bảo_đảm không ảnh_hưởng đến an_toàn và vận_hành công_trình thuỷ_lợi. Như_vậy giấy_phép thăm_dò, khai_thác khoáng_sản trong công_trình thuỷ_lợi được cấp dựa trên những căn_cứ sau : - Nhiệm_vụ công_trình thuỷ_lợi ; - Hồ_sơ thiết_kế và hiện_trạng của công_trình thuỷ_lợi ; - Quy_hoạch thuỷ_lợi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; trường_hợp chưa có quy_hoạch thuỷ_lợi được duyệt thì căn_cứ vào thiết_kế của công_trình thuỷ_lợi và bảo_đảm không ảnh_hưởng đến an_toàn | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 13 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi Giấy_phép cấp cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi , gồm : ... 3 . Khoan , đào khảo_sát địa_chất ; thăm_dò , khai_thác khoáng_sản , vật_liệu xây_dựng , khai_thác nước dưới đất ; ... Và căn_cứ theo Điều 15 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , và điểm e khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Căn_cứ cấp phép 1 . Việc cấp giấy_phép đối_với các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi phải căn_cứ : a ) Nhiệm_vụ công_trình thuỷ_lợi ; b ) Hồ_sơ thiết_kế và hiện_trạng của công_trình thuỷ_lợi ; c ) Quy_hoạch thuỷ_lợi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; trường_hợp chưa có quy_hoạch thuỷ_lợi được duyệt thì căn_cứ vào thiết_kế của công_trình thuỷ_lợi và bảo_đảm không ảnh_hưởng đến an_toàn và vận_hành công_trình thuỷ_lợi . Như_vậy giấy_phép thăm_dò , khai_thác khoáng_sản trong công_trình thuỷ_lợi được cấp dựa trên những căn_cứ sau : - Nhiệm_vụ công_trình thuỷ_lợi ; - Hồ_sơ thiết_kế và hiện_trạng của công_trình thuỷ_lợi ; - Quy_hoạch thuỷ_lợi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; trường_hợp chưa có quy_hoạch thuỷ_lợi được duyệt thì căn_cứ vào thiết_kế của công_trình thuỷ_lợi và bảo_đảm không ảnh_hưởng đến an_toàn và vận_hành công_trình thuỷ_lợi . Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet ) | 210,012 | |
Giấy_phép thăm_dò , khai_thác khoáng_sản trong công_trình thuỷ_lợi được cấp dựa trên những căn_cứ nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 13 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... công_trình thuỷ_lợi ; - Quy_hoạch thuỷ_lợi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; trường_hợp chưa có quy_hoạch thuỷ_lợi được duyệt thì căn_cứ vào thiết_kế của công_trình thuỷ_lợi và bảo_đảm không ảnh_hưởng đến an_toàn và vận_hành công_trình thuỷ_lợi. Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet ) Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi Giấy_phép cấp cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi, gồm :... 3. Khoan, đào khảo_sát địa_chất ; thăm_dò, khai_thác khoáng_sản, vật_liệu xây_dựng, khai_thác nước dưới đất ;... Và căn_cứ theo Điều 15 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP, và điểm e khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Căn_cứ cấp phép 1. Việc cấp giấy_phép đối_với các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi phải căn_cứ : a ) Nhiệm_vụ công_trình thuỷ_lợi ; b ) Hồ_sơ thiết_kế và hiện_trạng của công_trình thuỷ_lợi ; c ) Quy_hoạch thuỷ_lợi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; trường_hợp chưa có quy_hoạch thuỷ_lợi được duyệt thì căn_cứ vào thiết_kế của công_trình thuỷ_lợi và bảo_đảm không ảnh_hưởng đến an_toàn và vận_hành công_trình thuỷ_lợi. Như_vậy giấy_phép thăm_dò, khai_thác khoáng_sản trong công_trình thuỷ_lợi được cấp dựa trên những căn_cứ sau | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 13 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi Giấy_phép cấp cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi , gồm : ... 3 . Khoan , đào khảo_sát địa_chất ; thăm_dò , khai_thác khoáng_sản , vật_liệu xây_dựng , khai_thác nước dưới đất ; ... Và căn_cứ theo Điều 15 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , và điểm e khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Căn_cứ cấp phép 1 . Việc cấp giấy_phép đối_với các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi phải căn_cứ : a ) Nhiệm_vụ công_trình thuỷ_lợi ; b ) Hồ_sơ thiết_kế và hiện_trạng của công_trình thuỷ_lợi ; c ) Quy_hoạch thuỷ_lợi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; trường_hợp chưa có quy_hoạch thuỷ_lợi được duyệt thì căn_cứ vào thiết_kế của công_trình thuỷ_lợi và bảo_đảm không ảnh_hưởng đến an_toàn và vận_hành công_trình thuỷ_lợi . Như_vậy giấy_phép thăm_dò , khai_thác khoáng_sản trong công_trình thuỷ_lợi được cấp dựa trên những căn_cứ sau : - Nhiệm_vụ công_trình thuỷ_lợi ; - Hồ_sơ thiết_kế và hiện_trạng của công_trình thuỷ_lợi ; - Quy_hoạch thuỷ_lợi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; trường_hợp chưa có quy_hoạch thuỷ_lợi được duyệt thì căn_cứ vào thiết_kế của công_trình thuỷ_lợi và bảo_đảm không ảnh_hưởng đến an_toàn và vận_hành công_trình thuỷ_lợi . Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet ) | 210,013 | |
Giấy_phép thăm_dò , khai_thác khoáng_sản trong công_trình thuỷ_lợi được cấp dựa trên những căn_cứ nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 13 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... vào thiết_kế của công_trình thuỷ_lợi và bảo_đảm không ảnh_hưởng đến an_toàn và vận_hành công_trình thuỷ_lợi. Như_vậy giấy_phép thăm_dò, khai_thác khoáng_sản trong công_trình thuỷ_lợi được cấp dựa trên những căn_cứ sau : - Nhiệm_vụ công_trình thuỷ_lợi ; - Hồ_sơ thiết_kế và hiện_trạng của công_trình thuỷ_lợi ; - Quy_hoạch thuỷ_lợi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; trường_hợp chưa có quy_hoạch thuỷ_lợi được duyệt thì căn_cứ vào thiết_kế của công_trình thuỷ_lợi và bảo_đảm không ảnh_hưởng đến an_toàn và vận_hành công_trình thuỷ_lợi. Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 13 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi Giấy_phép cấp cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi , gồm : ... 3 . Khoan , đào khảo_sát địa_chất ; thăm_dò , khai_thác khoáng_sản , vật_liệu xây_dựng , khai_thác nước dưới đất ; ... Và căn_cứ theo Điều 15 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , và điểm e khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Căn_cứ cấp phép 1 . Việc cấp giấy_phép đối_với các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi phải căn_cứ : a ) Nhiệm_vụ công_trình thuỷ_lợi ; b ) Hồ_sơ thiết_kế và hiện_trạng của công_trình thuỷ_lợi ; c ) Quy_hoạch thuỷ_lợi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; trường_hợp chưa có quy_hoạch thuỷ_lợi được duyệt thì căn_cứ vào thiết_kế của công_trình thuỷ_lợi và bảo_đảm không ảnh_hưởng đến an_toàn và vận_hành công_trình thuỷ_lợi . Như_vậy giấy_phép thăm_dò , khai_thác khoáng_sản trong công_trình thuỷ_lợi được cấp dựa trên những căn_cứ sau : - Nhiệm_vụ công_trình thuỷ_lợi ; - Hồ_sơ thiết_kế và hiện_trạng của công_trình thuỷ_lợi ; - Quy_hoạch thuỷ_lợi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; trường_hợp chưa có quy_hoạch thuỷ_lợi được duyệt thì căn_cứ vào thiết_kế của công_trình thuỷ_lợi và bảo_đảm không ảnh_hưởng đến an_toàn và vận_hành công_trình thuỷ_lợi . Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet ) | 210,014 | |
Hồ_sơ gia_hạn giấy_phép thăm_dò , khai_thác khoáng_sản trong công_trình thuỷ_lợi gồm những gì ? | Căn_cứ theo Điều 28 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm d khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Hồ_sơ bao_gồm : 1 . Đơn đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; 2 . Bản_vẽ thiết_kế thi_công bổ_sung hoặc dự_án đầu_tư bổ_sung đối_với trường_hợp đề_nghị điều_chỉnh nội_dung giấy_phép quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 6 và khoản 10 Điều 13 Nghị_định này ; 3 . Báo_cáo tình_hình thực_hiện giấy_phép được cấp ; 4 . Văn_bản thoả_thuận của tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi . Như_vậy hồ_sơ gia_hạn giấy_phép thăm_dò , khai_thác khoáng_sản trong công_trình thuỷ_lợi gồm : - Đơn đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 67/2018/NĐ-CP; - Báo_cáo tình_hình thực_hiện giấy_phép được cấp ; - Văn_bản thoả_thuận của tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 28 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm d khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Hồ_sơ bao_gồm : 1 . Đơn đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; 2 . Bản_vẽ thiết_kế thi_công bổ_sung hoặc dự_án đầu_tư bổ_sung đối_với trường_hợp đề_nghị điều_chỉnh nội_dung giấy_phép quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 6 và khoản 10 Điều 13 Nghị_định này ; 3 . Báo_cáo tình_hình thực_hiện giấy_phép được cấp ; 4 . Văn_bản thoả_thuận của tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi . Như_vậy hồ_sơ gia_hạn giấy_phép thăm_dò , khai_thác khoáng_sản trong công_trình thuỷ_lợi gồm : - Đơn đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 67/2018/NĐ-CP; - Báo_cáo tình_hình thực_hiện giấy_phép được cấp ; - Văn_bản thoả_thuận của tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi . | 210,015 | |
Thủ_tục gia_hạn giấy_phép thăm_dò , khai_thác khoáng_sản trong công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 29 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm đ khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trình_tự, thủ_tục cấp gia_hạn, Điều_chỉnh nội_dung giấy_phép 1. Tổ_chức, cá_nhân đề_nghị gia_hạn, điều_chỉnh nội_dung giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này. Trường_hợp đề_nghị gia_hạn giấy_phép phải nộp hồ_sơ trước thời_điểm giấy_phép hết hiệu_lực ít_nhất 45 ngày. 2. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét, kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định. 3. Thời_hạn cấp giấy_phép gia_hạn, điều_chỉnh nội_dung : a ) Đối_với hoạt_động quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 10 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ, nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn, điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép.... Như_vậy thủ_tục gia_hạn giấy_phép thăm_dò, khai_thác khoáng_sản trong công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như sau : - Tổ_chức, cá_nhân | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 29 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm đ khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp gia_hạn , Điều_chỉnh nội_dung giấy_phép 1 . Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Trường_hợp đề_nghị gia_hạn giấy_phép phải nộp hồ_sơ trước thời_điểm giấy_phép hết hiệu_lực ít_nhất 45 ngày . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét , kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . 3 . Thời_hạn cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung : a ) Đối_với hoạt_động quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 10 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép . ... Như_vậy thủ_tục gia_hạn giấy_phép thăm_dò , khai_thác khoáng_sản trong công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như sau : - Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Trường_hợp đề_nghị gia_hạn giấy_phép phải nộp hồ_sơ trước thời_điểm giấy_phép hết hiệu_lực ít_nhất 45 ngày . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét , kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . - Thời_hạn cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung : Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép . | 210,016 | |
Thủ_tục gia_hạn giấy_phép thăm_dò , khai_thác khoáng_sản trong công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 29 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm đ khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép.... Như_vậy thủ_tục gia_hạn giấy_phép thăm_dò, khai_thác khoáng_sản trong công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như sau : - Tổ_chức, cá_nhân đề_nghị gia_hạn, điều_chỉnh nội_dung giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này. Trường_hợp đề_nghị gia_hạn giấy_phép phải nộp hồ_sơ trước thời_điểm giấy_phép hết hiệu_lực ít_nhất 45 ngày. - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét, kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định. - Thời_hạn cấp giấy_phép gia_hạn, điều_chỉnh nội_dung : Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ, nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn, điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 29 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm đ khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp gia_hạn , Điều_chỉnh nội_dung giấy_phép 1 . Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Trường_hợp đề_nghị gia_hạn giấy_phép phải nộp hồ_sơ trước thời_điểm giấy_phép hết hiệu_lực ít_nhất 45 ngày . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét , kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . 3 . Thời_hạn cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung : a ) Đối_với hoạt_động quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 10 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép . ... Như_vậy thủ_tục gia_hạn giấy_phép thăm_dò , khai_thác khoáng_sản trong công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như sau : - Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Trường_hợp đề_nghị gia_hạn giấy_phép phải nộp hồ_sơ trước thời_điểm giấy_phép hết hiệu_lực ít_nhất 45 ngày . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét , kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . - Thời_hạn cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung : Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép . | 210,017 | |
Thủ_tục gia_hạn giấy_phép thăm_dò , khai_thác khoáng_sản trong công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 29 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm đ khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... lý_do không cấp giấy_phép. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 29 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm đ khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp gia_hạn , Điều_chỉnh nội_dung giấy_phép 1 . Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Trường_hợp đề_nghị gia_hạn giấy_phép phải nộp hồ_sơ trước thời_điểm giấy_phép hết hiệu_lực ít_nhất 45 ngày . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét , kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . 3 . Thời_hạn cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung : a ) Đối_với hoạt_động quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 10 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép . ... Như_vậy thủ_tục gia_hạn giấy_phép thăm_dò , khai_thác khoáng_sản trong công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như sau : - Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Trường_hợp đề_nghị gia_hạn giấy_phép phải nộp hồ_sơ trước thời_điểm giấy_phép hết hiệu_lực ít_nhất 45 ngày . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét , kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . - Thời_hạn cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung : Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép . | 210,018 | |
Đáp_án đề thi tiếng Anh chuyên tuyển_sinh lớp 10 THPT tại TPHCM năm 2023-2024 ra sao ? Xem đáp_án đề thi tiếng Anh chuyên tuyển_sinh lớp 10 tại TPHCM ở đâu ? | Chiểu ngày 7/6/2023 , học_sinh tại khu_vực Thành_phố Hồ_Chí_Minh bắt_đầu làm bài thi môn chuyên - môn Tiếng Anh và môn tích_hợp trong kỳ thi_tuyển sin: ... Chiểu ngày 7/6/2023 , học_sinh tại khu_vực Thành_phố Hồ_Chí_Minh bắt_đầu làm bài thi môn chuyên - môn Tiếng Anh và môn tích_hợp trong kỳ thi_tuyển sinh lớp 10 năm_học 2023-2024 . Đề thi môn tích_hợp Đề thi mộn tiếng anh chuyên Gợi_ý đáp_án đề thi tiếng Anh chuyên tuyển_sinh lớp 10 THPT tại TPHCM năm 2023-2024 Lưu_ý : gợi_ý đáp_án nêu trên chỉ mang tính_chất tham_khảo . ( Đang tiếp_tục cập_nhật ) ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Chiểu ngày 7/6/2023 , học_sinh tại khu_vực Thành_phố Hồ_Chí_Minh bắt_đầu làm bài thi môn chuyên - môn Tiếng Anh và môn tích_hợp trong kỳ thi_tuyển sinh lớp 10 năm_học 2023-2024 . Đề thi môn tích_hợp Đề thi mộn tiếng anh chuyên Gợi_ý đáp_án đề thi tiếng Anh chuyên tuyển_sinh lớp 10 THPT tại TPHCM năm 2023-2024 Lưu_ý : gợi_ý đáp_án nêu trên chỉ mang tính_chất tham_khảo . ( Đang tiếp_tục cập_nhật ) ( Hình từ Internet ) | 210,019 | |
Điều_kiện trúng_tuyển vào trường chuyên của học_sinh lớp 10 TP HCM ra sao ? | Tại Công_văn 1682 / SGDĐT-KTKĐ năm 2023 có hướng_dẫn về điều_kiện trúng_tuyển vào trường chuyên của học_sinh lớp 10 TP HCM như sau : ... Cách tính điểm : Công_văn 1682 / SGDĐT-KTKĐ năm 2023 hướng_dẫn cách tính điểm xét tuyển như sau : - Điểm xét tuyển vào lớp chuyên là tổng điểm : điểm Ngữ_văn + điểm Ngoại_ngữ + điểm Toán + ( điểm môn chuyên x 2 ) . - Điểm xét tuyển vào lớp không chuyên là tổng điểm : điểm Ngữ_văn + điểm Ngoại_ngữ + điểm Toán . Về cách xét tuyển : Xét tuyển vào lớp chuyên : Căn_cứ quy_định điểm xét tuyển vào lớp chuyên , xét từ cao xuống thấp để tuyển đủ chỉ_tiêu được giao cho từng môn chuyên . - Xét tuyển vào lớp không chuyên : Căn_cứ quy_định điểm xet tuyển vào lớp không chuyên , xet từ cao xuống thấp để tuyển đủ chỉ_tiêu các lớp không chuyên . Lưu_ý : Nếu không trúng_tuyển vào các trường , lớp chuyên , học_sinh tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh vẫn được tham_gia dự_tuyển vào lớp 10 trung_học_phổ_thông khác theo 3 nguyện_vọng đã đăng_ký thi_tuyển . | None | 1 | Tại Công_văn 1682 / SGDĐT-KTKĐ năm 2023 có hướng_dẫn về điều_kiện trúng_tuyển vào trường chuyên của học_sinh lớp 10 TP HCM như sau : Cách tính điểm : Công_văn 1682 / SGDĐT-KTKĐ năm 2023 hướng_dẫn cách tính điểm xét tuyển như sau : - Điểm xét tuyển vào lớp chuyên là tổng điểm : điểm Ngữ_văn + điểm Ngoại_ngữ + điểm Toán + ( điểm môn chuyên x 2 ) . - Điểm xét tuyển vào lớp không chuyên là tổng điểm : điểm Ngữ_văn + điểm Ngoại_ngữ + điểm Toán . Về cách xét tuyển : Xét tuyển vào lớp chuyên : Căn_cứ quy_định điểm xét tuyển vào lớp chuyên , xét từ cao xuống thấp để tuyển đủ chỉ_tiêu được giao cho từng môn chuyên . - Xét tuyển vào lớp không chuyên : Căn_cứ quy_định điểm xet tuyển vào lớp không chuyên , xet từ cao xuống thấp để tuyển đủ chỉ_tiêu các lớp không chuyên . Lưu_ý : Nếu không trúng_tuyển vào các trường , lớp chuyên , học_sinh tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh vẫn được tham_gia dự_tuyển vào lớp 10 trung_học_phổ_thông khác theo 3 nguyện_vọng đã đăng_ký thi_tuyển . | 210,020 | |
Thủ_tục nhập_học của học_sinh lớp 10 trường chuyên tại TP. HCM ra sao ? | Tại Công_văn 1682 / SGDĐT-KTKĐ năm 2023 có hướng_dẫn thủ_tục nhập_học của học_sinh lớp 10 chuyên như sau : ... Hồ_sơ nhập_học : Học_sinh trúng_tuyển phải nộp đủ hồ_sơ nhập_học gồm : - Học_bạ cấp trung_học_cơ_sở ( bản_chính ) . - Bản_sao khai_sinh hợp_lệ . - Giấy chứng_nhận tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở ( tạm_thời ) . Lưu_ý : - Nếu sau khi nộp đủ hồ_sơ nhập_học , trường phát_hiện có sai_sót so với các quy_định trên đây hoặc không đủ điều_kiện dự thi thì thí_sinh sẽ bị loại khỏi danh_sách học_sinh của trường . - Những thí_sinh đã nộp hồ_sơ nhập_học vào các trường nêu trên và Trường Phổ_thông Năng_khiếu thuộc Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh sẽ không còn có tên trong danh_sách xét tuyển vào lớp 10 chuyên , thường của Sở Giáo_dục và Đào_tạo ( vì mỗi học_sinh chỉ có tên trúng_tuyển vào duy_nhất một trường ) . - Sau khi được tuyển vào lớp không chuyên của Trường Trung_học_phổ_thông chuyên Lê_Hồng_Phong và Trường Trung_học_phổ_thông chuyên Trần_Đại_Nghĩa , học_sinh sẽ được hướng_dẫn để chọn ban theo nguyện_vọng và năng_lực của học_sinh . - Việc chuyển học_sinh ra khỏi lớp chuyên_cần thực_hiện đúng theo Điều 26 của Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường trung_học_phổ_thông chuyên ( Ban_hành kèm theo Thông_tư số 06/2012/TT-BGDĐT | None | 1 | Tại Công_văn 1682 / SGDĐT-KTKĐ năm 2023 có hướng_dẫn thủ_tục nhập_học của học_sinh lớp 10 chuyên như sau : Hồ_sơ nhập_học : Học_sinh trúng_tuyển phải nộp đủ hồ_sơ nhập_học gồm : - Học_bạ cấp trung_học_cơ_sở ( bản_chính ) . - Bản_sao khai_sinh hợp_lệ . - Giấy chứng_nhận tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở ( tạm_thời ) . Lưu_ý : - Nếu sau khi nộp đủ hồ_sơ nhập_học , trường phát_hiện có sai_sót so với các quy_định trên đây hoặc không đủ điều_kiện dự thi thì thí_sinh sẽ bị loại khỏi danh_sách học_sinh của trường . - Những thí_sinh đã nộp hồ_sơ nhập_học vào các trường nêu trên và Trường Phổ_thông Năng_khiếu thuộc Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh sẽ không còn có tên trong danh_sách xét tuyển vào lớp 10 chuyên , thường của Sở Giáo_dục và Đào_tạo ( vì mỗi học_sinh chỉ có tên trúng_tuyển vào duy_nhất một trường ) . - Sau khi được tuyển vào lớp không chuyên của Trường Trung_học_phổ_thông chuyên Lê_Hồng_Phong và Trường Trung_học_phổ_thông chuyên Trần_Đại_Nghĩa , học_sinh sẽ được hướng_dẫn để chọn ban theo nguyện_vọng và năng_lực của học_sinh . - Việc chuyển học_sinh ra khỏi lớp chuyên_cần thực_hiện đúng theo Điều 26 của Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường trung_học_phổ_thông chuyên ( Ban_hành kèm theo Thông_tư số 06/2012/TT-BGDĐT | 210,021 | |
Điểm liệt thi vào lớp 10 chuyên tại TP. HCM năm_học 2023-2024 là bao_nhiêu ? | Theo hướng_dẫn tại Quyết_định 1153 / QĐ-UBND năm 2023 về Kế_hoạch huy_động trẻ ra lớp và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2023-2024 và Công_văn : ... Theo hướng_dẫn tại Quyết_định 1153 / QĐ-UBND năm 2023 về Kế_hoạch huy_động trẻ ra lớp và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2023-2024 và Công_văn 1682 / SGDĐT-KTKĐ có hướng_dẫn như sau : Đối_với các trường THPT chuyên : Điểm xét tuyển là tổng điểm : điểm Ngữ_văn + điểm Ngoại_ngữ + điểm Toán + ( điểm môn chuyên x 2 ) . Chỉ xét tuyển đối_với thí_sinh được tham_gia thi_tuyển , đã dự thi đủ các bài thi quy_định , không vi_phạm Quy_chế trong kỳ thi_tuyển sinh và các bài thi đều đạt điểm lớn hơn 2 . Theo đó , điểm liệt thi vào lớp 10 chuyên tại TP. HCM năm_học 2023-2024 là 2 điểm . | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại Quyết_định 1153 / QĐ-UBND năm 2023 về Kế_hoạch huy_động trẻ ra lớp và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2023-2024 và Công_văn 1682 / SGDĐT-KTKĐ có hướng_dẫn như sau : Đối_với các trường THPT chuyên : Điểm xét tuyển là tổng điểm : điểm Ngữ_văn + điểm Ngoại_ngữ + điểm Toán + ( điểm môn chuyên x 2 ) . Chỉ xét tuyển đối_với thí_sinh được tham_gia thi_tuyển , đã dự thi đủ các bài thi quy_định , không vi_phạm Quy_chế trong kỳ thi_tuyển sinh và các bài thi đều đạt điểm lớn hơn 2 . Theo đó , điểm liệt thi vào lớp 10 chuyên tại TP. HCM năm_học 2023-2024 là 2 điểm . | 210,022 | |
Cán_bộ đi chiến_trường B , C , K trong thời_kỳ chống Mỹ cứu nước có được trợ_cấp một lần hay không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 44/2022/TT-BTC có quy_định như sau : ... Chi chế_độ trợ_cấp, phụ_cấp... 2. Chi chế_độ trợ_cấp hàng tháng, trợ_cấp một lần đối_với người trực_tiếp tham_gia kháng_chiến do ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quản_lý, gồm : a ) Trợ_cấp hằng tháng đối_với : - Cán_bộ, chiến_sĩ Công_an nhân_dân tham_gia kháng_chiến chống Mỹ có dưới 20 năm công_tác trong Công_an nhân_dân đã thôi_việc, xuất_ngũ về địa_phương theo Quyết_định số 53/2010/QĐ-TTg ; - Quân_nhân tham_gia kháng_chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 20 năm công_tác trong quân_đội, đã phục_viên, xuất_ngũ về địa_phương theo Quyết_định số 142/2008/QĐ-TTg và Quyết_định số 38/2010/QĐ-TTg ; b ) Trợ_cấp hằng tháng và trợ_cấp một lần đối_với người tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc, làm nhiệm_vụ quốc_tế ở Căm-pu-chi-a, giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã phục_viên, xuất_ngũ, thôi_việc theo Quyết_định số 62/2011/QĐ-TTg ; c ) Trợ_cấp một lần đối_với : - Quân_nhân, cán_bộ đi chiến_trường B, C, K trong thời_kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân_nhân phải trực_tiếp nuôi_dưỡng và quân_nhân, cán_bộ được Đảng cử lại miền | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 44/2022/TT-BTC có quy_định như sau : Chi chế_độ trợ_cấp , phụ_cấp ... 2 . Chi chế_độ trợ_cấp hàng tháng , trợ_cấp một lần đối_với người trực_tiếp tham_gia kháng_chiến do ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quản_lý , gồm : a ) Trợ_cấp hằng tháng đối_với : - Cán_bộ , chiến_sĩ Công_an nhân_dân tham_gia kháng_chiến chống Mỹ có dưới 20 năm công_tác trong Công_an nhân_dân đã thôi_việc , xuất_ngũ về địa_phương theo Quyết_định số 53/2010/QĐ-TTg ; - Quân_nhân tham_gia kháng_chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 20 năm công_tác trong quân_đội , đã phục_viên , xuất_ngũ về địa_phương theo Quyết_định số 142/2008/QĐ-TTg và Quyết_định số 38/2010/QĐ-TTg ; b ) Trợ_cấp hằng tháng và trợ_cấp một lần đối_với người tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc , làm nhiệm_vụ quốc_tế ở Căm-pu-chi-a , giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc theo Quyết_định số 62/2011/QĐ-TTg ; c ) Trợ_cấp một lần đối_với : - Quân_nhân , cán_bộ đi chiến_trường B , C , K trong thời_kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân_nhân phải trực_tiếp nuôi_dưỡng và quân_nhân , cán_bộ được Đảng cử lại miền Nam sau Hiệp_định Giơ-ne-vơ năm 1954 theo Nghị_định số 23/1999/NĐ-CP ; - Người trực_tiếp tham_gia kháng_chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính_sách của Đảng và Nhà_nước theo Quyết_định số 290/2005 / QĐ-TTg và Quyết_định số 188/2007/QĐ-TTg ; - Thanh_niên xung_phong đã hoàn_thành nhiệm_vụ trong kháng_chiến theo Quyết_định số 40/2011 / QĐ-TTg ; thanh_niên xung_phong cơ_sở ở miền Nam tham_gia kháng_chiến theo Nghị_định số 112/2017/NĐ-CP ; - Người được cử làm chuyên_gia sang giúp Lào và Căm-pu-chi-a theo Quyết_định số 57/2013/QĐ-TTg và Quyết_định số 62/2015/QĐ-TTg ; d ) Trợ_cấp hằng tháng , trợ_cấp một lần đối_với các đối_tượng chính_sách khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Quân_nhân , cán_bộ đi chiến_trường B , C , K trong thời_kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân_nhân phải trực_tiếp nuôi_dưỡng có_thể được nhận trợ_cấp một lần . | 210,023 | |
Cán_bộ đi chiến_trường B , C , K trong thời_kỳ chống Mỹ cứu nước có được trợ_cấp một lần hay không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 44/2022/TT-BTC có quy_định như sau : ... - Quân_nhân, cán_bộ đi chiến_trường B, C, K trong thời_kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân_nhân phải trực_tiếp nuôi_dưỡng và quân_nhân, cán_bộ được Đảng cử lại miền Nam sau Hiệp_định Giơ-ne-vơ năm 1954 theo Nghị_định số 23/1999/NĐ-CP ; - Người trực_tiếp tham_gia kháng_chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính_sách của Đảng và Nhà_nước theo Quyết_định số 290/2005 / QĐ-TTg và Quyết_định số 188/2007/QĐ-TTg ; - Thanh_niên xung_phong đã hoàn_thành nhiệm_vụ trong kháng_chiến theo Quyết_định số 40/2011 / QĐ-TTg ; thanh_niên xung_phong cơ_sở ở miền Nam tham_gia kháng_chiến theo Nghị_định số 112/2017/NĐ-CP ; - Người được cử làm chuyên_gia sang giúp Lào và Căm-pu-chi-a theo Quyết_định số 57/2013/QĐ-TTg và Quyết_định số 62/2015/QĐ-TTg ; d ) Trợ_cấp hằng tháng, trợ_cấp một lần đối_với các đối_tượng chính_sách khác theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, Quân_nhân, cán_bộ đi chiến_trường B, C, K trong thời_kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân_nhân phải trực_tiếp nuôi_dưỡng có_thể được nhận trợ_cấp một lần. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 44/2022/TT-BTC có quy_định như sau : Chi chế_độ trợ_cấp , phụ_cấp ... 2 . Chi chế_độ trợ_cấp hàng tháng , trợ_cấp một lần đối_với người trực_tiếp tham_gia kháng_chiến do ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quản_lý , gồm : a ) Trợ_cấp hằng tháng đối_với : - Cán_bộ , chiến_sĩ Công_an nhân_dân tham_gia kháng_chiến chống Mỹ có dưới 20 năm công_tác trong Công_an nhân_dân đã thôi_việc , xuất_ngũ về địa_phương theo Quyết_định số 53/2010/QĐ-TTg ; - Quân_nhân tham_gia kháng_chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 20 năm công_tác trong quân_đội , đã phục_viên , xuất_ngũ về địa_phương theo Quyết_định số 142/2008/QĐ-TTg và Quyết_định số 38/2010/QĐ-TTg ; b ) Trợ_cấp hằng tháng và trợ_cấp một lần đối_với người tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc , làm nhiệm_vụ quốc_tế ở Căm-pu-chi-a , giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc theo Quyết_định số 62/2011/QĐ-TTg ; c ) Trợ_cấp một lần đối_với : - Quân_nhân , cán_bộ đi chiến_trường B , C , K trong thời_kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân_nhân phải trực_tiếp nuôi_dưỡng và quân_nhân , cán_bộ được Đảng cử lại miền Nam sau Hiệp_định Giơ-ne-vơ năm 1954 theo Nghị_định số 23/1999/NĐ-CP ; - Người trực_tiếp tham_gia kháng_chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính_sách của Đảng và Nhà_nước theo Quyết_định số 290/2005 / QĐ-TTg và Quyết_định số 188/2007/QĐ-TTg ; - Thanh_niên xung_phong đã hoàn_thành nhiệm_vụ trong kháng_chiến theo Quyết_định số 40/2011 / QĐ-TTg ; thanh_niên xung_phong cơ_sở ở miền Nam tham_gia kháng_chiến theo Nghị_định số 112/2017/NĐ-CP ; - Người được cử làm chuyên_gia sang giúp Lào và Căm-pu-chi-a theo Quyết_định số 57/2013/QĐ-TTg và Quyết_định số 62/2015/QĐ-TTg ; d ) Trợ_cấp hằng tháng , trợ_cấp một lần đối_với các đối_tượng chính_sách khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Quân_nhân , cán_bộ đi chiến_trường B , C , K trong thời_kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân_nhân phải trực_tiếp nuôi_dưỡng có_thể được nhận trợ_cấp một lần . | 210,024 | |
Cán_bộ đi chiến_trường B , C , K trong thời_kỳ chống Mỹ cứu nước có được trợ_cấp một lần hay không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 44/2022/TT-BTC có quy_định như sau : ... , cán_bộ đi chiến_trường B, C, K trong thời_kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân_nhân phải trực_tiếp nuôi_dưỡng có_thể được nhận trợ_cấp một lần. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 44/2022/TT-BTC có quy_định như sau : Chi chế_độ trợ_cấp , phụ_cấp ... 2 . Chi chế_độ trợ_cấp hàng tháng , trợ_cấp một lần đối_với người trực_tiếp tham_gia kháng_chiến do ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quản_lý , gồm : a ) Trợ_cấp hằng tháng đối_với : - Cán_bộ , chiến_sĩ Công_an nhân_dân tham_gia kháng_chiến chống Mỹ có dưới 20 năm công_tác trong Công_an nhân_dân đã thôi_việc , xuất_ngũ về địa_phương theo Quyết_định số 53/2010/QĐ-TTg ; - Quân_nhân tham_gia kháng_chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 20 năm công_tác trong quân_đội , đã phục_viên , xuất_ngũ về địa_phương theo Quyết_định số 142/2008/QĐ-TTg và Quyết_định số 38/2010/QĐ-TTg ; b ) Trợ_cấp hằng tháng và trợ_cấp một lần đối_với người tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc , làm nhiệm_vụ quốc_tế ở Căm-pu-chi-a , giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc theo Quyết_định số 62/2011/QĐ-TTg ; c ) Trợ_cấp một lần đối_với : - Quân_nhân , cán_bộ đi chiến_trường B , C , K trong thời_kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân_nhân phải trực_tiếp nuôi_dưỡng và quân_nhân , cán_bộ được Đảng cử lại miền Nam sau Hiệp_định Giơ-ne-vơ năm 1954 theo Nghị_định số 23/1999/NĐ-CP ; - Người trực_tiếp tham_gia kháng_chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính_sách của Đảng và Nhà_nước theo Quyết_định số 290/2005 / QĐ-TTg và Quyết_định số 188/2007/QĐ-TTg ; - Thanh_niên xung_phong đã hoàn_thành nhiệm_vụ trong kháng_chiến theo Quyết_định số 40/2011 / QĐ-TTg ; thanh_niên xung_phong cơ_sở ở miền Nam tham_gia kháng_chiến theo Nghị_định số 112/2017/NĐ-CP ; - Người được cử làm chuyên_gia sang giúp Lào và Căm-pu-chi-a theo Quyết_định số 57/2013/QĐ-TTg và Quyết_định số 62/2015/QĐ-TTg ; d ) Trợ_cấp hằng tháng , trợ_cấp một lần đối_với các đối_tượng chính_sách khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Quân_nhân , cán_bộ đi chiến_trường B , C , K trong thời_kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân_nhân phải trực_tiếp nuôi_dưỡng có_thể được nhận trợ_cấp một lần . | 210,025 | |
Đối_tượng được hưởng chế_độ đối_với quân_nhân , cán_bộ đi chiến_trường B , C , K trong thời_kỳ chống Mỹ cứu nước là ai ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Nghị_định 23/1999/NĐ-CP có quy_định về Đối_tượng được hưởng chế_độ đối_với quân_nhân , cán_bộ đi chiến_trường B , C , K trong th: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Nghị_định 23/1999/NĐ-CP có quy_định về Đối_tượng được hưởng chế_độ đối_với quân_nhân , cán_bộ đi chiến_trường B , C , K trong thời_kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân_nhân phải trực_tiếp nuôi_dưỡng gồm : - Quân_nhân , cán_bộ của cơ_quan Đảng , Nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên , tổ_chức xã_hội hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước khi đi chiến_trường B , C , K trong thời_kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân_nhân phải trực_tiếp nuôi_dưỡng ; - Sĩ_quan , cán_bộ đi xây_dựng đường_dây 559 trước khi có chế_độ tiền_lương năm 1960 ; - Quân_nhân , cán_bộ đã thoát_ly được Đảng cử ở lại miền Nam hoạt_động cách_mạng sau Hiệp_định Giơnevơ năm 1954 ( kể_cả cán_bộ đã thoát_ly thuộc diện đi tập_kết nhưng do điều_kiện khách_quan không đi được , ở lại miền Nam tiếp_tục hoạt_động cách_mạng ) ; - Quân_nhân , cán_bộ được Đảng cử đi làm nhiệm_vụ quốc_tế tại Lào , Campuchia sau Hiệp_định Giơnevơ năm 1954 . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Nghị_định 23/1999/NĐ-CP có quy_định về Đối_tượng được hưởng chế_độ đối_với quân_nhân , cán_bộ đi chiến_trường B , C , K trong thời_kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân_nhân phải trực_tiếp nuôi_dưỡng gồm : - Quân_nhân , cán_bộ của cơ_quan Đảng , Nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên , tổ_chức xã_hội hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước khi đi chiến_trường B , C , K trong thời_kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân_nhân phải trực_tiếp nuôi_dưỡng ; - Sĩ_quan , cán_bộ đi xây_dựng đường_dây 559 trước khi có chế_độ tiền_lương năm 1960 ; - Quân_nhân , cán_bộ đã thoát_ly được Đảng cử ở lại miền Nam hoạt_động cách_mạng sau Hiệp_định Giơnevơ năm 1954 ( kể_cả cán_bộ đã thoát_ly thuộc diện đi tập_kết nhưng do điều_kiện khách_quan không đi được , ở lại miền Nam tiếp_tục hoạt_động cách_mạng ) ; - Quân_nhân , cán_bộ được Đảng cử đi làm nhiệm_vụ quốc_tế tại Lào , Campuchia sau Hiệp_định Giơnevơ năm 1954 . | 210,026 | |
Cách tính thời_gian hưởng chế_độ trợ_cấp đối_với cán_bộ đi chiến_trường B , C , K trong thời_kỳ chống Mỹ cứu nước ? | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 17/1999/TTLT-BLĐTBXH- BTC-BTCCBCP Cách tính thời_gian hưởng chế_độ trợ_cấp đối_với cán_bộ đi chiến_trường : ... Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 17/1999/TTLT-BLĐTBXH- BTC-BTCCBCP Cách tính thời_gian hưởng chế_độ trợ_cấp đối_với cán_bộ đi chiến_trường B, C, K trong thời_kỳ chống Mỹ cứu nước được quy_định như sau : Nguyên_tắc tính : - Việc tính thời_gian chiến_đấu, công_tác, tại chiến_trường để hưởng chế_độ được tính trong khoảng thời_gian từ tháng 7/1954 đến 30/4/1975 ; - Đối_tượng có thời_gian chiến_đấu, công_tác, tại các chiến_trường B, C, K thì được tính cộng dồn thời_gian công_tác, chiến_đấu ở từng chiến_trường để hưởng chế_độ ; - Đối_tượng có thời_gian chiến_đấu, công_tác, không liên_tục tại chiến_trường thì khi tính thời_gian để hưởng chế_độ phải loại_trừ thời_gian gián_đoạn này. Công_thức tính : - Thời_gian được tính để hưởng chế_độ xác_định theo công_thức sau : - Tổng_số năm được tính để hưởng chế_độ = Tổng_số tháng được tính để hưởng chế_độ / 12 - Khi tính thời_gian theo công_thức trên nếu có tháng lẻ thì từ 6 tháng trở lên được tính là 1 năm, dưới 6 tháng tính là nửa năm. Về cách tính | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 17/1999/TTLT-BLĐTBXH- BTC-BTCCBCP Cách tính thời_gian hưởng chế_độ trợ_cấp đối_với cán_bộ đi chiến_trường B , C , K trong thời_kỳ chống Mỹ cứu nước được quy_định như sau : Nguyên_tắc tính : - Việc tính thời_gian chiến_đấu , công_tác , tại chiến_trường để hưởng chế_độ được tính trong khoảng thời_gian từ tháng 7/1954 đến 30/4/1975 ; - Đối_tượng có thời_gian chiến_đấu , công_tác , tại các chiến_trường B , C , K thì được tính cộng dồn thời_gian công_tác , chiến_đấu ở từng chiến_trường để hưởng chế_độ ; - Đối_tượng có thời_gian chiến_đấu , công_tác , không liên_tục tại chiến_trường thì khi tính thời_gian để hưởng chế_độ phải loại_trừ thời_gian gián_đoạn này . Công_thức tính : - Thời_gian được tính để hưởng chế_độ xác_định theo công_thức sau : - Tổng_số năm được tính để hưởng chế_độ = Tổng_số tháng được tính để hưởng chế_độ / 12 - Khi tính thời_gian theo công_thức trên nếu có tháng lẻ thì từ 6 tháng trở lên được tính là 1 năm , dưới 6 tháng tính là nửa năm . Về cách tính - Đối_với quân_nhân , cán_bộ chiến_đấu , công_tác liên_tục ở chiến_trường cho đến 30/4/1975 thì thời_gian được tính từ khi đi chiến_trường cho đến 30/4/1975 : - Đối_với quân_nhân , cán_bộ chiến_đấu , công_tác liên_tục ở chiến_trường nhưng ra miền Bắc trước 30/4/1975 thì thời_gian được tính từ khi đi chiến_trường cho đến ngày ra đến miền Bắc . - Đối_với quân_nhân , cán_bộ đi xây_dựng đường_dây 559 trên địa_bàn chiến_trường B , C , K trước khi có chế_độ tiền_lương năm 1960 thì thời_gian ở chiến_trường được tính kể từ khi đi xây_dựng đường_dây 559 . Cách tính thời_gian tương_tự các đối_tượng nói trên . - Đối_với những người đã thoát_ly được Đảng cử ở lại miền Nam hoạt_động , cử đi làm nhiệm_vụ quốc_tế tại Lào , Campuchia sau Hiệp_định Giơnevơ năm 1954 thì cách tính thời_gian tương_tự các đối_tượng nói trên . - Trường_hợp hy_sinh , từ_trần trong chiến_trường B , C , K trước 30/4/1975 thì thời_gian được tính kể từ khi đi chiến_trường đến ngày hy_sinh , từ_trần . | 210,027 | |
Cách tính thời_gian hưởng chế_độ trợ_cấp đối_với cán_bộ đi chiến_trường B , C , K trong thời_kỳ chống Mỹ cứu nước ? | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 17/1999/TTLT-BLĐTBXH- BTC-BTCCBCP Cách tính thời_gian hưởng chế_độ trợ_cấp đối_với cán_bộ đi chiến_trường : ... tính thời_gian theo công_thức trên nếu có tháng lẻ thì từ 6 tháng trở lên được tính là 1 năm, dưới 6 tháng tính là nửa năm. Về cách tính - Đối_với quân_nhân, cán_bộ chiến_đấu, công_tác liên_tục ở chiến_trường cho đến 30/4/1975 thì thời_gian được tính từ khi đi chiến_trường cho đến 30/4/1975 : - Đối_với quân_nhân, cán_bộ chiến_đấu, công_tác liên_tục ở chiến_trường nhưng ra miền Bắc trước 30/4/1975 thì thời_gian được tính từ khi đi chiến_trường cho đến ngày ra đến miền Bắc. - Đối_với quân_nhân, cán_bộ đi xây_dựng đường_dây 559 trên địa_bàn chiến_trường B, C, K trước khi có chế_độ tiền_lương năm 1960 thì thời_gian ở chiến_trường được tính kể từ khi đi xây_dựng đường_dây 559. Cách tính thời_gian tương_tự các đối_tượng nói trên. - Đối_với những người đã thoát_ly được Đảng cử ở lại miền Nam hoạt_động, cử đi làm nhiệm_vụ quốc_tế tại Lào, Campuchia sau Hiệp_định Giơnevơ năm 1954 thì cách tính thời_gian tương_tự các đối_tượng nói trên. - Trường_hợp hy_sinh, từ_trần trong chiến_trường B, C, K trước 30/4/1975 thì thời_gian được tính kể từ | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 17/1999/TTLT-BLĐTBXH- BTC-BTCCBCP Cách tính thời_gian hưởng chế_độ trợ_cấp đối_với cán_bộ đi chiến_trường B , C , K trong thời_kỳ chống Mỹ cứu nước được quy_định như sau : Nguyên_tắc tính : - Việc tính thời_gian chiến_đấu , công_tác , tại chiến_trường để hưởng chế_độ được tính trong khoảng thời_gian từ tháng 7/1954 đến 30/4/1975 ; - Đối_tượng có thời_gian chiến_đấu , công_tác , tại các chiến_trường B , C , K thì được tính cộng dồn thời_gian công_tác , chiến_đấu ở từng chiến_trường để hưởng chế_độ ; - Đối_tượng có thời_gian chiến_đấu , công_tác , không liên_tục tại chiến_trường thì khi tính thời_gian để hưởng chế_độ phải loại_trừ thời_gian gián_đoạn này . Công_thức tính : - Thời_gian được tính để hưởng chế_độ xác_định theo công_thức sau : - Tổng_số năm được tính để hưởng chế_độ = Tổng_số tháng được tính để hưởng chế_độ / 12 - Khi tính thời_gian theo công_thức trên nếu có tháng lẻ thì từ 6 tháng trở lên được tính là 1 năm , dưới 6 tháng tính là nửa năm . Về cách tính - Đối_với quân_nhân , cán_bộ chiến_đấu , công_tác liên_tục ở chiến_trường cho đến 30/4/1975 thì thời_gian được tính từ khi đi chiến_trường cho đến 30/4/1975 : - Đối_với quân_nhân , cán_bộ chiến_đấu , công_tác liên_tục ở chiến_trường nhưng ra miền Bắc trước 30/4/1975 thì thời_gian được tính từ khi đi chiến_trường cho đến ngày ra đến miền Bắc . - Đối_với quân_nhân , cán_bộ đi xây_dựng đường_dây 559 trên địa_bàn chiến_trường B , C , K trước khi có chế_độ tiền_lương năm 1960 thì thời_gian ở chiến_trường được tính kể từ khi đi xây_dựng đường_dây 559 . Cách tính thời_gian tương_tự các đối_tượng nói trên . - Đối_với những người đã thoát_ly được Đảng cử ở lại miền Nam hoạt_động , cử đi làm nhiệm_vụ quốc_tế tại Lào , Campuchia sau Hiệp_định Giơnevơ năm 1954 thì cách tính thời_gian tương_tự các đối_tượng nói trên . - Trường_hợp hy_sinh , từ_trần trong chiến_trường B , C , K trước 30/4/1975 thì thời_gian được tính kể từ khi đi chiến_trường đến ngày hy_sinh , từ_trần . | 210,028 | |
Cách tính thời_gian hưởng chế_độ trợ_cấp đối_với cán_bộ đi chiến_trường B , C , K trong thời_kỳ chống Mỹ cứu nước ? | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 17/1999/TTLT-BLĐTBXH- BTC-BTCCBCP Cách tính thời_gian hưởng chế_độ trợ_cấp đối_với cán_bộ đi chiến_trường : ... năm 1954 thì cách tính thời_gian tương_tự các đối_tượng nói trên. - Trường_hợp hy_sinh, từ_trần trong chiến_trường B, C, K trước 30/4/1975 thì thời_gian được tính kể từ khi đi chiến_trường đến ngày hy_sinh, từ_trần. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 17/1999/TTLT-BLĐTBXH- BTC-BTCCBCP Cách tính thời_gian hưởng chế_độ trợ_cấp đối_với cán_bộ đi chiến_trường B , C , K trong thời_kỳ chống Mỹ cứu nước được quy_định như sau : Nguyên_tắc tính : - Việc tính thời_gian chiến_đấu , công_tác , tại chiến_trường để hưởng chế_độ được tính trong khoảng thời_gian từ tháng 7/1954 đến 30/4/1975 ; - Đối_tượng có thời_gian chiến_đấu , công_tác , tại các chiến_trường B , C , K thì được tính cộng dồn thời_gian công_tác , chiến_đấu ở từng chiến_trường để hưởng chế_độ ; - Đối_tượng có thời_gian chiến_đấu , công_tác , không liên_tục tại chiến_trường thì khi tính thời_gian để hưởng chế_độ phải loại_trừ thời_gian gián_đoạn này . Công_thức tính : - Thời_gian được tính để hưởng chế_độ xác_định theo công_thức sau : - Tổng_số năm được tính để hưởng chế_độ = Tổng_số tháng được tính để hưởng chế_độ / 12 - Khi tính thời_gian theo công_thức trên nếu có tháng lẻ thì từ 6 tháng trở lên được tính là 1 năm , dưới 6 tháng tính là nửa năm . Về cách tính - Đối_với quân_nhân , cán_bộ chiến_đấu , công_tác liên_tục ở chiến_trường cho đến 30/4/1975 thì thời_gian được tính từ khi đi chiến_trường cho đến 30/4/1975 : - Đối_với quân_nhân , cán_bộ chiến_đấu , công_tác liên_tục ở chiến_trường nhưng ra miền Bắc trước 30/4/1975 thì thời_gian được tính từ khi đi chiến_trường cho đến ngày ra đến miền Bắc . - Đối_với quân_nhân , cán_bộ đi xây_dựng đường_dây 559 trên địa_bàn chiến_trường B , C , K trước khi có chế_độ tiền_lương năm 1960 thì thời_gian ở chiến_trường được tính kể từ khi đi xây_dựng đường_dây 559 . Cách tính thời_gian tương_tự các đối_tượng nói trên . - Đối_với những người đã thoát_ly được Đảng cử ở lại miền Nam hoạt_động , cử đi làm nhiệm_vụ quốc_tế tại Lào , Campuchia sau Hiệp_định Giơnevơ năm 1954 thì cách tính thời_gian tương_tự các đối_tượng nói trên . - Trường_hợp hy_sinh , từ_trần trong chiến_trường B , C , K trước 30/4/1975 thì thời_gian được tính kể từ khi đi chiến_trường đến ngày hy_sinh , từ_trần . | 210,029 | |
Thời_gian thực_hiện thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài của Thủ_tướng Chính_phủ là bao_lâu ? | Căn_cứ vào Điều 58 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : ... Hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài của Thủ_tướng Chính_phủ 1. Hồ_sơ dự_án đầu_tư thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 57 của Luật này. 2. Nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư gửi hồ_sơ lấy ý_kiến thẩm_định của cơ_quan nhà_nước có liên_quan. 3. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ, cơ_quan được lấy ý_kiến có ý_kiến thẩm_định bằng văn_bản về những nội_dung thuộc thẩm_quyền quản_lý. 4. Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổ_chức thẩm_định và lập báo_cáo thẩm_định trình Thủ_tướng Chính_phủ. Báo_cáo thẩm_định gồm các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều 57 của Luật này. 5. Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài theo nội_dung quy_định tại khoản 8 Điều 57 của Luật này. Theo như quy_định trên thì nhà_đầu_tư phải nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. Trong vòng 3 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ, Bộ phải gửi hồ_sơ lấy ý_kiến thẩm_định | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 58 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài của Thủ_tướng Chính_phủ 1 . Hồ_sơ dự_án đầu_tư thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 57 của Luật này . 2 . Nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư gửi hồ_sơ lấy ý_kiến thẩm_định của cơ_quan nhà_nước có liên_quan . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan được lấy ý_kiến có ý_kiến thẩm_định bằng văn_bản về những nội_dung thuộc thẩm_quyền quản_lý . 4 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổ_chức thẩm_định và lập báo_cáo thẩm_định trình Thủ_tướng Chính_phủ . Báo_cáo thẩm_định gồm các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều 57 của Luật này . 5 . Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài theo nội_dung quy_định tại khoản 8 Điều 57 của Luật này . Theo như quy_định trên thì nhà_đầu_tư phải nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Trong vòng 3 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ , Bộ phải gửi hồ_sơ lấy ý_kiến thẩm_định của các cơ_quan liên_quan . Trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được hồ_sơ của Bộ thì các cơ_quan liên_quan phải có ý_kiến thẩm_định hồ_sơ . Trong vòng 30 ngày kể từ khi nhận được hồ_sơ , Bộ phải thẩm_định và lập báo_cáo gửi Thủ_tướng Chính_phủ để xem_xét chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài | 210,030 | |
Thời_gian thực_hiện thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài của Thủ_tướng Chính_phủ là bao_lâu ? | Căn_cứ vào Điều 58 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : ... thì nhà_đầu_tư phải nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. Trong vòng 3 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ, Bộ phải gửi hồ_sơ lấy ý_kiến thẩm_định của các cơ_quan liên_quan. Trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được hồ_sơ của Bộ thì các cơ_quan liên_quan phải có ý_kiến thẩm_định hồ_sơ. Trong vòng 30 ngày kể từ khi nhận được hồ_sơ, Bộ phải thẩm_định và lập báo_cáo gửi Thủ_tướng Chính_phủ để xem_xét chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài Hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài của Thủ_tướng Chính_phủ 1. Hồ_sơ dự_án đầu_tư thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 57 của Luật này. 2. Nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư gửi hồ_sơ lấy ý_kiến thẩm_định của cơ_quan nhà_nước có liên_quan. 3. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ, cơ_quan được lấy ý_kiến có ý_kiến thẩm_định bằng văn_bản về những nội_dung thuộc thẩm_quyền quản_lý. 4. Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Bộ Kế_hoạch | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 58 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài của Thủ_tướng Chính_phủ 1 . Hồ_sơ dự_án đầu_tư thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 57 của Luật này . 2 . Nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư gửi hồ_sơ lấy ý_kiến thẩm_định của cơ_quan nhà_nước có liên_quan . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan được lấy ý_kiến có ý_kiến thẩm_định bằng văn_bản về những nội_dung thuộc thẩm_quyền quản_lý . 4 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổ_chức thẩm_định và lập báo_cáo thẩm_định trình Thủ_tướng Chính_phủ . Báo_cáo thẩm_định gồm các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều 57 của Luật này . 5 . Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài theo nội_dung quy_định tại khoản 8 Điều 57 của Luật này . Theo như quy_định trên thì nhà_đầu_tư phải nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Trong vòng 3 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ , Bộ phải gửi hồ_sơ lấy ý_kiến thẩm_định của các cơ_quan liên_quan . Trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được hồ_sơ của Bộ thì các cơ_quan liên_quan phải có ý_kiến thẩm_định hồ_sơ . Trong vòng 30 ngày kể từ khi nhận được hồ_sơ , Bộ phải thẩm_định và lập báo_cáo gửi Thủ_tướng Chính_phủ để xem_xét chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài | 210,031 | |
Thời_gian thực_hiện thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài của Thủ_tướng Chính_phủ là bao_lâu ? | Căn_cứ vào Điều 58 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : ... , cơ_quan được lấy ý_kiến có ý_kiến thẩm_định bằng văn_bản về những nội_dung thuộc thẩm_quyền quản_lý. 4. Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổ_chức thẩm_định và lập báo_cáo thẩm_định trình Thủ_tướng Chính_phủ. Báo_cáo thẩm_định gồm các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều 57 của Luật này. 5. Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài theo nội_dung quy_định tại khoản 8 Điều 57 của Luật này. Theo như quy_định trên thì nhà_đầu_tư phải nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. Trong vòng 3 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ, Bộ phải gửi hồ_sơ lấy ý_kiến thẩm_định của các cơ_quan liên_quan. Trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được hồ_sơ của Bộ thì các cơ_quan liên_quan phải có ý_kiến thẩm_định hồ_sơ. Trong vòng 30 ngày kể từ khi nhận được hồ_sơ, Bộ phải thẩm_định và lập báo_cáo gửi Thủ_tướng Chính_phủ để xem_xét chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 58 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài của Thủ_tướng Chính_phủ 1 . Hồ_sơ dự_án đầu_tư thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 57 của Luật này . 2 . Nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư gửi hồ_sơ lấy ý_kiến thẩm_định của cơ_quan nhà_nước có liên_quan . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan được lấy ý_kiến có ý_kiến thẩm_định bằng văn_bản về những nội_dung thuộc thẩm_quyền quản_lý . 4 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổ_chức thẩm_định và lập báo_cáo thẩm_định trình Thủ_tướng Chính_phủ . Báo_cáo thẩm_định gồm các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều 57 của Luật này . 5 . Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài theo nội_dung quy_định tại khoản 8 Điều 57 của Luật này . Theo như quy_định trên thì nhà_đầu_tư phải nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Trong vòng 3 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ , Bộ phải gửi hồ_sơ lấy ý_kiến thẩm_định của các cơ_quan liên_quan . Trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được hồ_sơ của Bộ thì các cơ_quan liên_quan phải có ý_kiến thẩm_định hồ_sơ . Trong vòng 30 ngày kể từ khi nhận được hồ_sơ , Bộ phải thẩm_định và lập báo_cáo gửi Thủ_tướng Chính_phủ để xem_xét chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài | 210,032 | |
Thời_gian thực_hiện thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài của Thủ_tướng Chính_phủ là bao_lâu ? | Căn_cứ vào Điều 58 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : ... chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 58 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài của Thủ_tướng Chính_phủ 1 . Hồ_sơ dự_án đầu_tư thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 57 của Luật này . 2 . Nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư gửi hồ_sơ lấy ý_kiến thẩm_định của cơ_quan nhà_nước có liên_quan . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan được lấy ý_kiến có ý_kiến thẩm_định bằng văn_bản về những nội_dung thuộc thẩm_quyền quản_lý . 4 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổ_chức thẩm_định và lập báo_cáo thẩm_định trình Thủ_tướng Chính_phủ . Báo_cáo thẩm_định gồm các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều 57 của Luật này . 5 . Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài theo nội_dung quy_định tại khoản 8 Điều 57 của Luật này . Theo như quy_định trên thì nhà_đầu_tư phải nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Trong vòng 3 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ , Bộ phải gửi hồ_sơ lấy ý_kiến thẩm_định của các cơ_quan liên_quan . Trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được hồ_sơ của Bộ thì các cơ_quan liên_quan phải có ý_kiến thẩm_định hồ_sơ . Trong vòng 30 ngày kể từ khi nhận được hồ_sơ , Bộ phải thẩm_định và lập báo_cáo gửi Thủ_tướng Chính_phủ để xem_xét chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài | 210,033 | |
Thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài của Quốc_hội được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 57 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : ... Hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài của Quốc_hội 1. Nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư ra nước_ngoài cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài ; b ) Tài_liệu về tư_cách pháp_lý của nhà_đầu_tư ; c ) Đề_xuất dự_án đầu_tư gồm các nội_dung chủ_yếu sau : hình_thức, mục_tiêu, quy_mô, địa_điểm đầu_tư ; xác_định sơ_bộ vốn đầu_tư, phương_án huy_động vốn, cơ_cấu nguồn vốn ; tiến_độ thực_hiện dự_án, các giai_đoạn đầu_tư ( nếu có ) ; phân_tích sơ_bộ hiệu_quả đầu_tư của dự_án ; d ) Tài_liệu chứng_minh năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư gồm ít_nhất một trong các tài_liệu sau : báo_cáo tài_chính 02 năm gần nhất của nhà_đầu_tư ; cam_kết hỗ_trợ tài_chính của công_ty mẹ ; cam_kết hỗ_trợ tài_chính của tổ_chức tài_chính ; bảo_lãnh về năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư ; tài_liệu khác chứng_minh năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư ; đ ) Cam_kết tự cân_đối nguồn ngoại_tệ hoặc văn_bản cam_kết thu_xếp ngoại_tệ cho nhà_đầu_tư của tổ_chức tín_dụng được phép ; e ) Văn_bản của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu chấp_thuận nhà_đầu_tư thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài và báo_cáo thẩm_định nội_bộ về đề_xuất đầu_tư ra nước_ngoài của doanh_nghiệp nhà_nước quy_định | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 57 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài của Quốc_hội 1 . Nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư ra nước_ngoài cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài ; b ) Tài_liệu về tư_cách pháp_lý của nhà_đầu_tư ; c ) Đề_xuất dự_án đầu_tư gồm các nội_dung chủ_yếu sau : hình_thức , mục_tiêu , quy_mô , địa_điểm đầu_tư ; xác_định sơ_bộ vốn đầu_tư , phương_án huy_động vốn , cơ_cấu nguồn vốn ; tiến_độ thực_hiện dự_án , các giai_đoạn đầu_tư ( nếu có ) ; phân_tích sơ_bộ hiệu_quả đầu_tư của dự_án ; d ) Tài_liệu chứng_minh năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư gồm ít_nhất một trong các tài_liệu sau : báo_cáo tài_chính 02 năm gần nhất của nhà_đầu_tư ; cam_kết hỗ_trợ tài_chính của công_ty mẹ ; cam_kết hỗ_trợ tài_chính của tổ_chức tài_chính ; bảo_lãnh về năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư ; tài_liệu khác chứng_minh năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư ; đ ) Cam_kết tự cân_đối nguồn ngoại_tệ hoặc văn_bản cam_kết thu_xếp ngoại_tệ cho nhà_đầu_tư của tổ_chức tín_dụng được phép ; e ) Văn_bản của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu chấp_thuận nhà_đầu_tư thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài và báo_cáo thẩm_định nội_bộ về đề_xuất đầu_tư ra nước_ngoài của doanh_nghiệp nhà_nước quy_định tại khoản 1 Điều 59 của Luật này hoặc quyết_định đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định tại khoản 2 Điều 59 của Luật này ; g ) Đối_với dự_án đầu_tư ra nước_ngoài trong các ngành , nghề quy_định tại khoản 1 Điều 54 của Luật này , nhà_đầu_tư nộp văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc đáp_ứng điều_kiện đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ( nếu có ) . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . 3 . Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày thành_lập , Hội_đồng thẩm_định nhà_nước tổ_chức thẩm_định và lập báo_cáo thẩm_định trình Chính_phủ . Báo_cáo thẩm_định gồm các nội_dung sau đây : a ) Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài quy_định tại Điều 60 của Luật này ; b ) Tư_cách pháp_lý của nhà_đầu_tư ; c ) Sự cần_thiết thực_hiện hoạt_động đầu_tư ở nước_ngoài ; d ) Sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; đ ) Hình_thức , quy_mô , địa_điểm và tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư , vốn đầu_tư ra nước_ngoài , nguồn vốn ; e ) Đánh_giá mức_độ rủi_ro tại nước tiếp_nhận đầu_tư . 4 . Chậm nhất là 60 ngày trước ngày khai_mạc kỳ họp Quốc_hội , Chính_phủ gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài đến cơ_quan chủ_trì thẩm_tra của Quốc_hội . 5 . Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài bao_gồm : a ) Tờ_trình của Chính_phủ ; b ) Hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này ; c ) Báo_cáo thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ; d ) Tài_liệu khác có liên_quan . 6 . Nội_dung thẩm_tra đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài bao_gồm : a ) Việc đáp_ứng tiêu_chí xác_định dự_án đầu_tư thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội ; b ) Sự cần_thiết thực_hiện hoạt_động đầu_tư ở nước_ngoài ; c ) Sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; d ) Hình_thức , quy_mô , địa_điểm và tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư , vốn đầu_tư ra nước_ngoài , nguồn vốn ; đ ) Đánh_giá mức_độ rủi_ro tại nước tiếp_nhận đầu_tư ; e ) Cơ_chế , chính_sách đặc_biệt , ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư và điều_kiện áp_dụng ( nếu có ) . 7 . Chính_phủ và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ thông_tin , tài_liệu phục_vụ cho việc thẩm_tra ; giải_trình về những vấn_đề thuộc nội_dung dự_án đầu_tư khi cơ_quan chủ_trì thẩm_tra của Quốc_hội yêu_cầu . 8 . Quốc_hội xem_xét , thông_qua nghị_quyết về chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án ; b ) Mục_tiêu , địa_điểm đầu_tư ; c ) Vốn đầu_tư ra nước_ngoài , nguồn vốn đầu_tư ra nước_ngoài ; d ) Cơ_chế , chính_sách đặc_biệt , ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư và điều_kiện áp_dụng ( nếu có ) . 9 . Chính_phủ quy_định chi_tiết trình_tự , thủ_tục thực_hiện thẩm_định hồ_sơ dự_án đầu_tư ra nước_ngoài của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . Theo đó , để thực_hiện thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài thuộc thẩm_quyền của Quốc_hội thì trước_tiên nhà_đầu_tư phải nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư ra nước_ngoài cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận hồ_sơ thì Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trình Chính_phủ để thành_lập Hội_đồng thẩm_định . Trong vòng 90 ngày từ khi được thành_lập , Hội_đồng thẩm_định hồ_sơ và lập báo_cáo gửi Chính_phủ . Trong vòng 60 ngày kể từ khi khai_mạc kỳ họp Quốc_hội thì Chính_phủ gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài cho Quốc_hội xem_xét và thông_qua nghị_quyết về chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài . | 210,034 | |
Thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài của Quốc_hội được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 57 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : ... tổ_chức tín_dụng được phép ; e ) Văn_bản của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu chấp_thuận nhà_đầu_tư thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài và báo_cáo thẩm_định nội_bộ về đề_xuất đầu_tư ra nước_ngoài của doanh_nghiệp nhà_nước quy_định tại khoản 1 Điều 59 của Luật này hoặc quyết_định đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định tại khoản 2 Điều 59 của Luật này ; g ) Đối_với dự_án đầu_tư ra nước_ngoài trong các ngành, nghề quy_định tại khoản 1 Điều 54 của Luật này, nhà_đầu_tư nộp văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc đáp_ứng điều_kiện đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ( nếu có ). 2. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định nhà_nước. 3. Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày thành_lập, Hội_đồng thẩm_định nhà_nước tổ_chức thẩm_định và lập báo_cáo thẩm_định trình Chính_phủ. Báo_cáo thẩm_định gồm các nội_dung sau đây : a ) Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài quy_định tại Điều 60 của Luật này ; b ) Tư_cách pháp_lý của nhà_đầu_tư ; c ) Sự cần_thiết thực_hiện hoạt_động đầu_tư ở nước_ngoài ; d ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 57 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài của Quốc_hội 1 . Nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư ra nước_ngoài cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài ; b ) Tài_liệu về tư_cách pháp_lý của nhà_đầu_tư ; c ) Đề_xuất dự_án đầu_tư gồm các nội_dung chủ_yếu sau : hình_thức , mục_tiêu , quy_mô , địa_điểm đầu_tư ; xác_định sơ_bộ vốn đầu_tư , phương_án huy_động vốn , cơ_cấu nguồn vốn ; tiến_độ thực_hiện dự_án , các giai_đoạn đầu_tư ( nếu có ) ; phân_tích sơ_bộ hiệu_quả đầu_tư của dự_án ; d ) Tài_liệu chứng_minh năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư gồm ít_nhất một trong các tài_liệu sau : báo_cáo tài_chính 02 năm gần nhất của nhà_đầu_tư ; cam_kết hỗ_trợ tài_chính của công_ty mẹ ; cam_kết hỗ_trợ tài_chính của tổ_chức tài_chính ; bảo_lãnh về năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư ; tài_liệu khác chứng_minh năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư ; đ ) Cam_kết tự cân_đối nguồn ngoại_tệ hoặc văn_bản cam_kết thu_xếp ngoại_tệ cho nhà_đầu_tư của tổ_chức tín_dụng được phép ; e ) Văn_bản của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu chấp_thuận nhà_đầu_tư thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài và báo_cáo thẩm_định nội_bộ về đề_xuất đầu_tư ra nước_ngoài của doanh_nghiệp nhà_nước quy_định tại khoản 1 Điều 59 của Luật này hoặc quyết_định đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định tại khoản 2 Điều 59 của Luật này ; g ) Đối_với dự_án đầu_tư ra nước_ngoài trong các ngành , nghề quy_định tại khoản 1 Điều 54 của Luật này , nhà_đầu_tư nộp văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc đáp_ứng điều_kiện đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ( nếu có ) . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . 3 . Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày thành_lập , Hội_đồng thẩm_định nhà_nước tổ_chức thẩm_định và lập báo_cáo thẩm_định trình Chính_phủ . Báo_cáo thẩm_định gồm các nội_dung sau đây : a ) Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài quy_định tại Điều 60 của Luật này ; b ) Tư_cách pháp_lý của nhà_đầu_tư ; c ) Sự cần_thiết thực_hiện hoạt_động đầu_tư ở nước_ngoài ; d ) Sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; đ ) Hình_thức , quy_mô , địa_điểm và tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư , vốn đầu_tư ra nước_ngoài , nguồn vốn ; e ) Đánh_giá mức_độ rủi_ro tại nước tiếp_nhận đầu_tư . 4 . Chậm nhất là 60 ngày trước ngày khai_mạc kỳ họp Quốc_hội , Chính_phủ gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài đến cơ_quan chủ_trì thẩm_tra của Quốc_hội . 5 . Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài bao_gồm : a ) Tờ_trình của Chính_phủ ; b ) Hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này ; c ) Báo_cáo thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ; d ) Tài_liệu khác có liên_quan . 6 . Nội_dung thẩm_tra đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài bao_gồm : a ) Việc đáp_ứng tiêu_chí xác_định dự_án đầu_tư thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội ; b ) Sự cần_thiết thực_hiện hoạt_động đầu_tư ở nước_ngoài ; c ) Sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; d ) Hình_thức , quy_mô , địa_điểm và tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư , vốn đầu_tư ra nước_ngoài , nguồn vốn ; đ ) Đánh_giá mức_độ rủi_ro tại nước tiếp_nhận đầu_tư ; e ) Cơ_chế , chính_sách đặc_biệt , ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư và điều_kiện áp_dụng ( nếu có ) . 7 . Chính_phủ và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ thông_tin , tài_liệu phục_vụ cho việc thẩm_tra ; giải_trình về những vấn_đề thuộc nội_dung dự_án đầu_tư khi cơ_quan chủ_trì thẩm_tra của Quốc_hội yêu_cầu . 8 . Quốc_hội xem_xét , thông_qua nghị_quyết về chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án ; b ) Mục_tiêu , địa_điểm đầu_tư ; c ) Vốn đầu_tư ra nước_ngoài , nguồn vốn đầu_tư ra nước_ngoài ; d ) Cơ_chế , chính_sách đặc_biệt , ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư và điều_kiện áp_dụng ( nếu có ) . 9 . Chính_phủ quy_định chi_tiết trình_tự , thủ_tục thực_hiện thẩm_định hồ_sơ dự_án đầu_tư ra nước_ngoài của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . Theo đó , để thực_hiện thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài thuộc thẩm_quyền của Quốc_hội thì trước_tiên nhà_đầu_tư phải nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư ra nước_ngoài cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận hồ_sơ thì Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trình Chính_phủ để thành_lập Hội_đồng thẩm_định . Trong vòng 90 ngày từ khi được thành_lập , Hội_đồng thẩm_định hồ_sơ và lập báo_cáo gửi Chính_phủ . Trong vòng 60 ngày kể từ khi khai_mạc kỳ họp Quốc_hội thì Chính_phủ gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài cho Quốc_hội xem_xét và thông_qua nghị_quyết về chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài . | 210,035 | |
Thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài của Quốc_hội được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 57 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : ... đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài quy_định tại Điều 60 của Luật này ; b ) Tư_cách pháp_lý của nhà_đầu_tư ; c ) Sự cần_thiết thực_hiện hoạt_động đầu_tư ở nước_ngoài ; d ) Sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; đ ) Hình_thức, quy_mô, địa_điểm và tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư, vốn đầu_tư ra nước_ngoài, nguồn vốn ; e ) Đánh_giá mức_độ rủi_ro tại nước tiếp_nhận đầu_tư. 4. Chậm nhất là 60 ngày trước ngày khai_mạc kỳ họp Quốc_hội, Chính_phủ gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài đến cơ_quan chủ_trì thẩm_tra của Quốc_hội. 5. Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài bao_gồm : a ) Tờ_trình của Chính_phủ ; b ) Hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này ; c ) Báo_cáo thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ; d ) Tài_liệu khác có liên_quan. 6. Nội_dung thẩm_tra đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài bao_gồm : a ) Việc đáp_ứng tiêu_chí xác_định dự_án đầu_tư thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội ; b ) Sự cần_thiết thực_hiện hoạt_động đầu_tư ở nước_ngoài ; c ) Sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với quy_định tại | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 57 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài của Quốc_hội 1 . Nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư ra nước_ngoài cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài ; b ) Tài_liệu về tư_cách pháp_lý của nhà_đầu_tư ; c ) Đề_xuất dự_án đầu_tư gồm các nội_dung chủ_yếu sau : hình_thức , mục_tiêu , quy_mô , địa_điểm đầu_tư ; xác_định sơ_bộ vốn đầu_tư , phương_án huy_động vốn , cơ_cấu nguồn vốn ; tiến_độ thực_hiện dự_án , các giai_đoạn đầu_tư ( nếu có ) ; phân_tích sơ_bộ hiệu_quả đầu_tư của dự_án ; d ) Tài_liệu chứng_minh năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư gồm ít_nhất một trong các tài_liệu sau : báo_cáo tài_chính 02 năm gần nhất của nhà_đầu_tư ; cam_kết hỗ_trợ tài_chính của công_ty mẹ ; cam_kết hỗ_trợ tài_chính của tổ_chức tài_chính ; bảo_lãnh về năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư ; tài_liệu khác chứng_minh năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư ; đ ) Cam_kết tự cân_đối nguồn ngoại_tệ hoặc văn_bản cam_kết thu_xếp ngoại_tệ cho nhà_đầu_tư của tổ_chức tín_dụng được phép ; e ) Văn_bản của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu chấp_thuận nhà_đầu_tư thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài và báo_cáo thẩm_định nội_bộ về đề_xuất đầu_tư ra nước_ngoài của doanh_nghiệp nhà_nước quy_định tại khoản 1 Điều 59 của Luật này hoặc quyết_định đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định tại khoản 2 Điều 59 của Luật này ; g ) Đối_với dự_án đầu_tư ra nước_ngoài trong các ngành , nghề quy_định tại khoản 1 Điều 54 của Luật này , nhà_đầu_tư nộp văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc đáp_ứng điều_kiện đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ( nếu có ) . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . 3 . Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày thành_lập , Hội_đồng thẩm_định nhà_nước tổ_chức thẩm_định và lập báo_cáo thẩm_định trình Chính_phủ . Báo_cáo thẩm_định gồm các nội_dung sau đây : a ) Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài quy_định tại Điều 60 của Luật này ; b ) Tư_cách pháp_lý của nhà_đầu_tư ; c ) Sự cần_thiết thực_hiện hoạt_động đầu_tư ở nước_ngoài ; d ) Sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; đ ) Hình_thức , quy_mô , địa_điểm và tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư , vốn đầu_tư ra nước_ngoài , nguồn vốn ; e ) Đánh_giá mức_độ rủi_ro tại nước tiếp_nhận đầu_tư . 4 . Chậm nhất là 60 ngày trước ngày khai_mạc kỳ họp Quốc_hội , Chính_phủ gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài đến cơ_quan chủ_trì thẩm_tra của Quốc_hội . 5 . Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài bao_gồm : a ) Tờ_trình của Chính_phủ ; b ) Hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này ; c ) Báo_cáo thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ; d ) Tài_liệu khác có liên_quan . 6 . Nội_dung thẩm_tra đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài bao_gồm : a ) Việc đáp_ứng tiêu_chí xác_định dự_án đầu_tư thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội ; b ) Sự cần_thiết thực_hiện hoạt_động đầu_tư ở nước_ngoài ; c ) Sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; d ) Hình_thức , quy_mô , địa_điểm và tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư , vốn đầu_tư ra nước_ngoài , nguồn vốn ; đ ) Đánh_giá mức_độ rủi_ro tại nước tiếp_nhận đầu_tư ; e ) Cơ_chế , chính_sách đặc_biệt , ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư và điều_kiện áp_dụng ( nếu có ) . 7 . Chính_phủ và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ thông_tin , tài_liệu phục_vụ cho việc thẩm_tra ; giải_trình về những vấn_đề thuộc nội_dung dự_án đầu_tư khi cơ_quan chủ_trì thẩm_tra của Quốc_hội yêu_cầu . 8 . Quốc_hội xem_xét , thông_qua nghị_quyết về chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án ; b ) Mục_tiêu , địa_điểm đầu_tư ; c ) Vốn đầu_tư ra nước_ngoài , nguồn vốn đầu_tư ra nước_ngoài ; d ) Cơ_chế , chính_sách đặc_biệt , ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư và điều_kiện áp_dụng ( nếu có ) . 9 . Chính_phủ quy_định chi_tiết trình_tự , thủ_tục thực_hiện thẩm_định hồ_sơ dự_án đầu_tư ra nước_ngoài của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . Theo đó , để thực_hiện thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài thuộc thẩm_quyền của Quốc_hội thì trước_tiên nhà_đầu_tư phải nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư ra nước_ngoài cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận hồ_sơ thì Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trình Chính_phủ để thành_lập Hội_đồng thẩm_định . Trong vòng 90 ngày từ khi được thành_lập , Hội_đồng thẩm_định hồ_sơ và lập báo_cáo gửi Chính_phủ . Trong vòng 60 ngày kể từ khi khai_mạc kỳ họp Quốc_hội thì Chính_phủ gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài cho Quốc_hội xem_xét và thông_qua nghị_quyết về chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài . | 210,036 | |
Thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài của Quốc_hội được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 57 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : ... tiêu_chí xác_định dự_án đầu_tư thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội ; b ) Sự cần_thiết thực_hiện hoạt_động đầu_tư ở nước_ngoài ; c ) Sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; d ) Hình_thức, quy_mô, địa_điểm và tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư, vốn đầu_tư ra nước_ngoài, nguồn vốn ; đ ) Đánh_giá mức_độ rủi_ro tại nước tiếp_nhận đầu_tư ; e ) Cơ_chế, chính_sách đặc_biệt, ưu_đãi, hỗ_trợ đầu_tư và điều_kiện áp_dụng ( nếu có ). 7. Chính_phủ và cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ thông_tin, tài_liệu phục_vụ cho việc thẩm_tra ; giải_trình về những vấn_đề thuộc nội_dung dự_án đầu_tư khi cơ_quan chủ_trì thẩm_tra của Quốc_hội yêu_cầu. 8. Quốc_hội xem_xét, thông_qua nghị_quyết về chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án ; b ) Mục_tiêu, địa_điểm đầu_tư ; c ) Vốn đầu_tư ra nước_ngoài, nguồn vốn đầu_tư ra nước_ngoài ; d ) Cơ_chế, chính_sách đặc_biệt, ưu_đãi, hỗ_trợ đầu_tư và điều_kiện áp_dụng ( nếu có ). 9. Chính_phủ quy_định chi_tiết trình_tự, | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 57 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài của Quốc_hội 1 . Nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư ra nước_ngoài cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài ; b ) Tài_liệu về tư_cách pháp_lý của nhà_đầu_tư ; c ) Đề_xuất dự_án đầu_tư gồm các nội_dung chủ_yếu sau : hình_thức , mục_tiêu , quy_mô , địa_điểm đầu_tư ; xác_định sơ_bộ vốn đầu_tư , phương_án huy_động vốn , cơ_cấu nguồn vốn ; tiến_độ thực_hiện dự_án , các giai_đoạn đầu_tư ( nếu có ) ; phân_tích sơ_bộ hiệu_quả đầu_tư của dự_án ; d ) Tài_liệu chứng_minh năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư gồm ít_nhất một trong các tài_liệu sau : báo_cáo tài_chính 02 năm gần nhất của nhà_đầu_tư ; cam_kết hỗ_trợ tài_chính của công_ty mẹ ; cam_kết hỗ_trợ tài_chính của tổ_chức tài_chính ; bảo_lãnh về năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư ; tài_liệu khác chứng_minh năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư ; đ ) Cam_kết tự cân_đối nguồn ngoại_tệ hoặc văn_bản cam_kết thu_xếp ngoại_tệ cho nhà_đầu_tư của tổ_chức tín_dụng được phép ; e ) Văn_bản của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu chấp_thuận nhà_đầu_tư thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài và báo_cáo thẩm_định nội_bộ về đề_xuất đầu_tư ra nước_ngoài của doanh_nghiệp nhà_nước quy_định tại khoản 1 Điều 59 của Luật này hoặc quyết_định đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định tại khoản 2 Điều 59 của Luật này ; g ) Đối_với dự_án đầu_tư ra nước_ngoài trong các ngành , nghề quy_định tại khoản 1 Điều 54 của Luật này , nhà_đầu_tư nộp văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc đáp_ứng điều_kiện đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ( nếu có ) . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . 3 . Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày thành_lập , Hội_đồng thẩm_định nhà_nước tổ_chức thẩm_định và lập báo_cáo thẩm_định trình Chính_phủ . Báo_cáo thẩm_định gồm các nội_dung sau đây : a ) Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài quy_định tại Điều 60 của Luật này ; b ) Tư_cách pháp_lý của nhà_đầu_tư ; c ) Sự cần_thiết thực_hiện hoạt_động đầu_tư ở nước_ngoài ; d ) Sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; đ ) Hình_thức , quy_mô , địa_điểm và tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư , vốn đầu_tư ra nước_ngoài , nguồn vốn ; e ) Đánh_giá mức_độ rủi_ro tại nước tiếp_nhận đầu_tư . 4 . Chậm nhất là 60 ngày trước ngày khai_mạc kỳ họp Quốc_hội , Chính_phủ gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài đến cơ_quan chủ_trì thẩm_tra của Quốc_hội . 5 . Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài bao_gồm : a ) Tờ_trình của Chính_phủ ; b ) Hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này ; c ) Báo_cáo thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ; d ) Tài_liệu khác có liên_quan . 6 . Nội_dung thẩm_tra đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài bao_gồm : a ) Việc đáp_ứng tiêu_chí xác_định dự_án đầu_tư thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội ; b ) Sự cần_thiết thực_hiện hoạt_động đầu_tư ở nước_ngoài ; c ) Sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; d ) Hình_thức , quy_mô , địa_điểm và tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư , vốn đầu_tư ra nước_ngoài , nguồn vốn ; đ ) Đánh_giá mức_độ rủi_ro tại nước tiếp_nhận đầu_tư ; e ) Cơ_chế , chính_sách đặc_biệt , ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư và điều_kiện áp_dụng ( nếu có ) . 7 . Chính_phủ và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ thông_tin , tài_liệu phục_vụ cho việc thẩm_tra ; giải_trình về những vấn_đề thuộc nội_dung dự_án đầu_tư khi cơ_quan chủ_trì thẩm_tra của Quốc_hội yêu_cầu . 8 . Quốc_hội xem_xét , thông_qua nghị_quyết về chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án ; b ) Mục_tiêu , địa_điểm đầu_tư ; c ) Vốn đầu_tư ra nước_ngoài , nguồn vốn đầu_tư ra nước_ngoài ; d ) Cơ_chế , chính_sách đặc_biệt , ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư và điều_kiện áp_dụng ( nếu có ) . 9 . Chính_phủ quy_định chi_tiết trình_tự , thủ_tục thực_hiện thẩm_định hồ_sơ dự_án đầu_tư ra nước_ngoài của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . Theo đó , để thực_hiện thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài thuộc thẩm_quyền của Quốc_hội thì trước_tiên nhà_đầu_tư phải nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư ra nước_ngoài cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận hồ_sơ thì Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trình Chính_phủ để thành_lập Hội_đồng thẩm_định . Trong vòng 90 ngày từ khi được thành_lập , Hội_đồng thẩm_định hồ_sơ và lập báo_cáo gửi Chính_phủ . Trong vòng 60 ngày kể từ khi khai_mạc kỳ họp Quốc_hội thì Chính_phủ gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài cho Quốc_hội xem_xét và thông_qua nghị_quyết về chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài . | 210,037 | |
Thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài của Quốc_hội được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 57 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : ... nguồn vốn đầu_tư ra nước_ngoài ; d ) Cơ_chế, chính_sách đặc_biệt, ưu_đãi, hỗ_trợ đầu_tư và điều_kiện áp_dụng ( nếu có ). 9. Chính_phủ quy_định chi_tiết trình_tự, thủ_tục thực_hiện thẩm_định hồ_sơ dự_án đầu_tư ra nước_ngoài của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước. Theo đó, để thực_hiện thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài thuộc thẩm_quyền của Quốc_hội thì trước_tiên nhà_đầu_tư phải nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư ra nước_ngoài cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận hồ_sơ thì Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trình Chính_phủ để thành_lập Hội_đồng thẩm_định. Trong vòng 90 ngày từ khi được thành_lập, Hội_đồng thẩm_định hồ_sơ và lập báo_cáo gửi Chính_phủ. Trong vòng 60 ngày kể từ khi khai_mạc kỳ họp Quốc_hội thì Chính_phủ gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài cho Quốc_hội xem_xét và thông_qua nghị_quyết về chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 57 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài của Quốc_hội 1 . Nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư ra nước_ngoài cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài ; b ) Tài_liệu về tư_cách pháp_lý của nhà_đầu_tư ; c ) Đề_xuất dự_án đầu_tư gồm các nội_dung chủ_yếu sau : hình_thức , mục_tiêu , quy_mô , địa_điểm đầu_tư ; xác_định sơ_bộ vốn đầu_tư , phương_án huy_động vốn , cơ_cấu nguồn vốn ; tiến_độ thực_hiện dự_án , các giai_đoạn đầu_tư ( nếu có ) ; phân_tích sơ_bộ hiệu_quả đầu_tư của dự_án ; d ) Tài_liệu chứng_minh năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư gồm ít_nhất một trong các tài_liệu sau : báo_cáo tài_chính 02 năm gần nhất của nhà_đầu_tư ; cam_kết hỗ_trợ tài_chính của công_ty mẹ ; cam_kết hỗ_trợ tài_chính của tổ_chức tài_chính ; bảo_lãnh về năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư ; tài_liệu khác chứng_minh năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư ; đ ) Cam_kết tự cân_đối nguồn ngoại_tệ hoặc văn_bản cam_kết thu_xếp ngoại_tệ cho nhà_đầu_tư của tổ_chức tín_dụng được phép ; e ) Văn_bản của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu chấp_thuận nhà_đầu_tư thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài và báo_cáo thẩm_định nội_bộ về đề_xuất đầu_tư ra nước_ngoài của doanh_nghiệp nhà_nước quy_định tại khoản 1 Điều 59 của Luật này hoặc quyết_định đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định tại khoản 2 Điều 59 của Luật này ; g ) Đối_với dự_án đầu_tư ra nước_ngoài trong các ngành , nghề quy_định tại khoản 1 Điều 54 của Luật này , nhà_đầu_tư nộp văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc đáp_ứng điều_kiện đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ( nếu có ) . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . 3 . Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày thành_lập , Hội_đồng thẩm_định nhà_nước tổ_chức thẩm_định và lập báo_cáo thẩm_định trình Chính_phủ . Báo_cáo thẩm_định gồm các nội_dung sau đây : a ) Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài quy_định tại Điều 60 của Luật này ; b ) Tư_cách pháp_lý của nhà_đầu_tư ; c ) Sự cần_thiết thực_hiện hoạt_động đầu_tư ở nước_ngoài ; d ) Sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; đ ) Hình_thức , quy_mô , địa_điểm và tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư , vốn đầu_tư ra nước_ngoài , nguồn vốn ; e ) Đánh_giá mức_độ rủi_ro tại nước tiếp_nhận đầu_tư . 4 . Chậm nhất là 60 ngày trước ngày khai_mạc kỳ họp Quốc_hội , Chính_phủ gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài đến cơ_quan chủ_trì thẩm_tra của Quốc_hội . 5 . Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài bao_gồm : a ) Tờ_trình của Chính_phủ ; b ) Hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này ; c ) Báo_cáo thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ; d ) Tài_liệu khác có liên_quan . 6 . Nội_dung thẩm_tra đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài bao_gồm : a ) Việc đáp_ứng tiêu_chí xác_định dự_án đầu_tư thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội ; b ) Sự cần_thiết thực_hiện hoạt_động đầu_tư ở nước_ngoài ; c ) Sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; d ) Hình_thức , quy_mô , địa_điểm và tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư , vốn đầu_tư ra nước_ngoài , nguồn vốn ; đ ) Đánh_giá mức_độ rủi_ro tại nước tiếp_nhận đầu_tư ; e ) Cơ_chế , chính_sách đặc_biệt , ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư và điều_kiện áp_dụng ( nếu có ) . 7 . Chính_phủ và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ thông_tin , tài_liệu phục_vụ cho việc thẩm_tra ; giải_trình về những vấn_đề thuộc nội_dung dự_án đầu_tư khi cơ_quan chủ_trì thẩm_tra của Quốc_hội yêu_cầu . 8 . Quốc_hội xem_xét , thông_qua nghị_quyết về chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án ; b ) Mục_tiêu , địa_điểm đầu_tư ; c ) Vốn đầu_tư ra nước_ngoài , nguồn vốn đầu_tư ra nước_ngoài ; d ) Cơ_chế , chính_sách đặc_biệt , ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư và điều_kiện áp_dụng ( nếu có ) . 9 . Chính_phủ quy_định chi_tiết trình_tự , thủ_tục thực_hiện thẩm_định hồ_sơ dự_án đầu_tư ra nước_ngoài của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . Theo đó , để thực_hiện thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài thuộc thẩm_quyền của Quốc_hội thì trước_tiên nhà_đầu_tư phải nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư ra nước_ngoài cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận hồ_sơ thì Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trình Chính_phủ để thành_lập Hội_đồng thẩm_định . Trong vòng 90 ngày từ khi được thành_lập , Hội_đồng thẩm_định hồ_sơ và lập báo_cáo gửi Chính_phủ . Trong vòng 60 ngày kể từ khi khai_mạc kỳ họp Quốc_hội thì Chính_phủ gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài cho Quốc_hội xem_xét và thông_qua nghị_quyết về chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ra nước_ngoài . | 210,038 | |
Nguyên_tắc thực_hiện đầu_tư ra nước_ngoài là gì ? | Căn_cứ vào Điều 51 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về nguyên_tắc thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài như sau : ... - Nhà_nước khuyến_khích đầu_tư ra nước_ngoài nhằm khai_thác , phát_triển , mở_rộng thị_trường ; tăng khả_năng xuất_khẩu hàng_hoá , dịch_vụ , thu ngoại_tệ ; tiếp_cận công_nghệ hiện_đại , nâng cao năng_lực quản_trị và bổ_sung nguồn_lực phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước . - Nhà_đầu_tư thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài phải tuân_thủ quy_định của Luật này , quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , pháp_luật của quốc_gia , vùng lãnh_thổ tiếp_nhận đầu_tư ( sau đây gọi là nước tiếp_nhận đầu_tư ) và điều_ước quốc_tế có liên_quan ; tự chịu trách_nhiệm về hiệu_quả hoạt_động đầu_tư ở nước_ngoài . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 51 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về nguyên_tắc thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài như sau : - Nhà_nước khuyến_khích đầu_tư ra nước_ngoài nhằm khai_thác , phát_triển , mở_rộng thị_trường ; tăng khả_năng xuất_khẩu hàng_hoá , dịch_vụ , thu ngoại_tệ ; tiếp_cận công_nghệ hiện_đại , nâng cao năng_lực quản_trị và bổ_sung nguồn_lực phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước . - Nhà_đầu_tư thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài phải tuân_thủ quy_định của Luật này , quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , pháp_luật của quốc_gia , vùng lãnh_thổ tiếp_nhận đầu_tư ( sau đây gọi là nước tiếp_nhận đầu_tư ) và điều_ước quốc_tế có liên_quan ; tự chịu trách_nhiệm về hiệu_quả hoạt_động đầu_tư ở nước_ngoài . | 210,039 | |
Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 737 / QĐ-BNV n: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) của Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 737 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của Quỹ như sau : Nguyên_tắc tổ_chức, hoạt_động và tư_cách_pháp_nhân của Quỹ 1. Quỹ là tổ_chức phi_chính_phủ, phi lợi_nhuận, hoạt_động theo nguyên_tắc tự_tạo vốn, tự trang_trải và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật bằng tài_sản của mình. 2. Quỹ hoạt_động tuân_thủ pháp_luật, các quy_định của Nhà_nước về quỹ xã_hội, quỹ từ_thiện, các quy_định khác của pháp_luật liên_quan và hoạt_động theo Điều_lệ Quỹ được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận. 3. Quỹ thực_hiện mọi khoản thu, chi công_khai, minh_bạch về tài_sản, tài_chính theo quy_định của pháp_luật. 4. Quỹ chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch và các Bộ, ngành khác có liên_quan về lĩnh_vực hoạt_động của Quỹ. 5. Quỹ có tư_cách_pháp_nhân, biểu_tượng và con_dấu riêng, tài_khoản tiền Việt_Nam và ngoại_tệ tại ngân_hàng hoặc kho_bạc nhà_nước. Theo quy_định trên, Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc tự_tạo vốn, tự trang_trải | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 737 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của Quỹ như sau : Nguyên_tắc tổ_chức , hoạt_động và tư_cách_pháp_nhân của Quỹ 1 . Quỹ là tổ_chức phi_chính_phủ , phi lợi_nhuận , hoạt_động theo nguyên_tắc tự_tạo vốn , tự trang_trải và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật bằng tài_sản của mình . 2 . Quỹ hoạt_động tuân_thủ pháp_luật , các quy_định của Nhà_nước về quỹ xã_hội , quỹ từ_thiện , các quy_định khác của pháp_luật liên_quan và hoạt_động theo Điều_lệ Quỹ được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận . 3 . Quỹ thực_hiện mọi khoản thu , chi công_khai , minh_bạch về tài_sản , tài_chính theo quy_định của pháp_luật . 4 . Quỹ chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch và các Bộ , ngành khác có liên_quan về lĩnh_vực hoạt_động của Quỹ . 5 . Quỹ có tư_cách_pháp_nhân , biểu_tượng và con_dấu riêng , tài_khoản tiền Việt_Nam và ngoại_tệ tại ngân_hàng hoặc kho_bạc nhà_nước . Theo quy_định trên , Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc tự_tạo vốn , tự trang_trải và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật bằng tài_sản của mình . Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 210,040 | |
Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 737 / QĐ-BNV n: ... riêng, tài_khoản tiền Việt_Nam và ngoại_tệ tại ngân_hàng hoặc kho_bạc nhà_nước. Theo quy_định trên, Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc tự_tạo vốn, tự trang_trải và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật bằng tài_sản của mình. Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) của Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 737 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của Quỹ như sau : Nguyên_tắc tổ_chức, hoạt_động và tư_cách_pháp_nhân của Quỹ 1. Quỹ là tổ_chức phi_chính_phủ, phi lợi_nhuận, hoạt_động theo nguyên_tắc tự_tạo vốn, tự trang_trải và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật bằng tài_sản của mình. 2. Quỹ hoạt_động tuân_thủ pháp_luật, các quy_định của Nhà_nước về quỹ xã_hội, quỹ từ_thiện, các quy_định khác của pháp_luật liên_quan và hoạt_động theo Điều_lệ Quỹ được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận. 3. Quỹ thực_hiện mọi khoản thu, chi công_khai, minh_bạch về tài_sản, tài_chính theo quy_định của pháp_luật. 4. Quỹ chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 737 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của Quỹ như sau : Nguyên_tắc tổ_chức , hoạt_động và tư_cách_pháp_nhân của Quỹ 1 . Quỹ là tổ_chức phi_chính_phủ , phi lợi_nhuận , hoạt_động theo nguyên_tắc tự_tạo vốn , tự trang_trải và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật bằng tài_sản của mình . 2 . Quỹ hoạt_động tuân_thủ pháp_luật , các quy_định của Nhà_nước về quỹ xã_hội , quỹ từ_thiện , các quy_định khác của pháp_luật liên_quan và hoạt_động theo Điều_lệ Quỹ được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận . 3 . Quỹ thực_hiện mọi khoản thu , chi công_khai , minh_bạch về tài_sản , tài_chính theo quy_định của pháp_luật . 4 . Quỹ chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch và các Bộ , ngành khác có liên_quan về lĩnh_vực hoạt_động của Quỹ . 5 . Quỹ có tư_cách_pháp_nhân , biểu_tượng và con_dấu riêng , tài_khoản tiền Việt_Nam và ngoại_tệ tại ngân_hàng hoặc kho_bạc nhà_nước . Theo quy_định trên , Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc tự_tạo vốn , tự trang_trải và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật bằng tài_sản của mình . Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 210,041 | |
Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 737 / QĐ-BNV n: ... Quỹ thực_hiện mọi khoản thu, chi công_khai, minh_bạch về tài_sản, tài_chính theo quy_định của pháp_luật. 4. Quỹ chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch và các Bộ, ngành khác có liên_quan về lĩnh_vực hoạt_động của Quỹ. 5. Quỹ có tư_cách_pháp_nhân, biểu_tượng và con_dấu riêng, tài_khoản tiền Việt_Nam và ngoại_tệ tại ngân_hàng hoặc kho_bạc nhà_nước. Theo quy_định trên, Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc tự_tạo vốn, tự trang_trải và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật bằng tài_sản của mình. Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 737 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của Quỹ như sau : Nguyên_tắc tổ_chức , hoạt_động và tư_cách_pháp_nhân của Quỹ 1 . Quỹ là tổ_chức phi_chính_phủ , phi lợi_nhuận , hoạt_động theo nguyên_tắc tự_tạo vốn , tự trang_trải và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật bằng tài_sản của mình . 2 . Quỹ hoạt_động tuân_thủ pháp_luật , các quy_định của Nhà_nước về quỹ xã_hội , quỹ từ_thiện , các quy_định khác của pháp_luật liên_quan và hoạt_động theo Điều_lệ Quỹ được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận . 3 . Quỹ thực_hiện mọi khoản thu , chi công_khai , minh_bạch về tài_sản , tài_chính theo quy_định của pháp_luật . 4 . Quỹ chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch và các Bộ , ngành khác có liên_quan về lĩnh_vực hoạt_động của Quỹ . 5 . Quỹ có tư_cách_pháp_nhân , biểu_tượng và con_dấu riêng , tài_khoản tiền Việt_Nam và ngoại_tệ tại ngân_hàng hoặc kho_bạc nhà_nước . Theo quy_định trên , Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc tự_tạo vốn , tự trang_trải và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật bằng tài_sản của mình . Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 210,042 | |
Chức_năng của Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam là gì ? | Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 737 / QĐ-BNV năm 2010 : ... Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 737 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về chức_năng của Quỹ như sau : Chức_năng của Quỹ_Quỹ có các chức_năng sau : 1 . Xây_dựng , triển_khai các chương_trình , đề_án nhằm mục_đích đầu_tư và hỗ_trợ công_dân Việt_Nam phát_triển tài_năng trong lĩnh_vực bóng_đá ở các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; 2 . Quỹ thực_hiện các hoạt_động tài_trợ , đóng_góp tài_chính cho các chương_trình , đề_án phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ . Theo đó , Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam có những chức_năng được quy_định tại Điều 4 nêu trên . Trong đó có chức_năng thực_hiện các hoạt_động tài_trợ , đóng_góp tài_chính cho các chương_trình , đề_án phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ . | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 737 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về chức_năng của Quỹ như sau : Chức_năng của Quỹ_Quỹ có các chức_năng sau : 1 . Xây_dựng , triển_khai các chương_trình , đề_án nhằm mục_đích đầu_tư và hỗ_trợ công_dân Việt_Nam phát_triển tài_năng trong lĩnh_vực bóng_đá ở các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; 2 . Quỹ thực_hiện các hoạt_động tài_trợ , đóng_góp tài_chính cho các chương_trình , đề_án phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ . Theo đó , Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam có những chức_năng được quy_định tại Điều 4 nêu trên . Trong đó có chức_năng thực_hiện các hoạt_động tài_trợ , đóng_góp tài_chính cho các chương_trình , đề_án phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ . | 210,043 | |
Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam có những nhiệm_vụ nào ? | Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 737 / QĐ-BN: ... Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) của Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 737 / QĐ-BNV năm 2010 về nhiệm_vụ, quyền_hạn của Quỹ như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Quỹ 1. Xây_dựng và triển_khai các hoạt_động nhằm mục_đích hỗ_trợ, phát_triển các tài_năng bóng_đá Việt_Nam, cụ_thể là : a ) Xây_dựng cơ_sở vật_chất để đào_tạo tài_năng bóng_đá trẻ Việt_Nam ; b ) Tuyển_lựa các trẻ_em có triển_vọng từ 7 tuổi trở lên để đào_tạo về thể_lực và văn_hoá ; c ) Mời các chuyên_gia trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật tham_gia đào_tạo tài_năng bóng_đá trẻ Việt_Nam ; d ) Đào_tạo những cầu_thủ có trình_độ về chuyên_môn và thể_lực, những cầu_thủ này sẽ ký hợp_đồng độc_quyền với Quỹ hoặc đơn_vị uỷ_quyền của Quỹ theo quy_định pháp_luật. 2. Lựa_chọn các nhà_tài_trợ và đóng_góp cho Quỹ, lựa_chọn chương_trình, đề_án, cá_nhân được nhận tài_trợ phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích, chức_năng của Quỹ. 3. Hướng_dẫn và tư_vấn cho các tổ_chức cá_nhân được nhận tài_trợ hoặc đóng_góp vào Quỹ. 4. Vận_động và tiếp_nhận tài_trợ của các cơ_quan | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 737 / QĐ-BNV năm 2010 về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Quỹ như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Quỹ 1 . Xây_dựng và triển_khai các hoạt_động nhằm mục_đích hỗ_trợ , phát_triển các tài_năng bóng_đá Việt_Nam , cụ_thể là : a ) Xây_dựng cơ_sở vật_chất để đào_tạo tài_năng bóng_đá trẻ Việt_Nam ; b ) Tuyển_lựa các trẻ_em có triển_vọng từ 7 tuổi trở lên để đào_tạo về thể_lực và văn_hoá ; c ) Mời các chuyên_gia trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật tham_gia đào_tạo tài_năng bóng_đá trẻ Việt_Nam ; d ) Đào_tạo những cầu_thủ có trình_độ về chuyên_môn và thể_lực , những cầu_thủ này sẽ ký hợp_đồng độc_quyền với Quỹ hoặc đơn_vị uỷ_quyền của Quỹ theo quy_định pháp_luật . 2 . Lựa_chọn các nhà_tài_trợ và đóng_góp cho Quỹ , lựa_chọn chương_trình , đề_án , cá_nhân được nhận tài_trợ phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích , chức_năng của Quỹ . 3 . Hướng_dẫn và tư_vấn cho các tổ_chức cá_nhân được nhận tài_trợ hoặc đóng_góp vào Quỹ . 4 . Vận_động và tiếp_nhận tài_trợ của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật để đóng_góp cho các hoạt_động của Quỹ vì mục_đích hỗ_trợ cho các tài_năng bóng_đá và sự phát_triển nền bóng_đá Việt_Nam 5 . Thực_hiện các hoạt_động tạo nguồn thu cho Quỹ theo quy_định của pháp_luật và phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ . 6 . Sử_dụng tiền và tài_sản một_cách có hiệu_quả , theo đúng tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ . ... Như_vậy , Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ lựa_chọn các nhà_tài_trợ và đóng_góp cho Quỹ , lựa_chọn chương_trình , đề_án , cá_nhân được nhận tài_trợ phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích , chức_năng của Quỹ . | 210,044 | |
Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam có những nhiệm_vụ nào ? | Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 737 / QĐ-BN: ... mục_đích, chức_năng của Quỹ. 3. Hướng_dẫn và tư_vấn cho các tổ_chức cá_nhân được nhận tài_trợ hoặc đóng_góp vào Quỹ. 4. Vận_động và tiếp_nhận tài_trợ của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật để đóng_góp cho các hoạt_động của Quỹ vì mục_đích hỗ_trợ cho các tài_năng bóng_đá và sự phát_triển nền bóng_đá Việt_Nam 5. Thực_hiện các hoạt_động tạo nguồn thu cho Quỹ theo quy_định của pháp_luật và phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ. 6. Sử_dụng tiền và tài_sản một_cách có hiệu_quả, theo đúng tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ.... Như_vậy, Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên. Trong đó có nhiệm_vụ lựa_chọn các nhà_tài_trợ và đóng_góp cho Quỹ, lựa_chọn chương_trình, đề_án, cá_nhân được nhận tài_trợ phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích, chức_năng của Quỹ. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 737 / QĐ-BNV năm 2010 về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Quỹ như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Quỹ 1 . Xây_dựng và triển_khai các hoạt_động nhằm mục_đích hỗ_trợ , phát_triển các tài_năng bóng_đá Việt_Nam , cụ_thể là : a ) Xây_dựng cơ_sở vật_chất để đào_tạo tài_năng bóng_đá trẻ Việt_Nam ; b ) Tuyển_lựa các trẻ_em có triển_vọng từ 7 tuổi trở lên để đào_tạo về thể_lực và văn_hoá ; c ) Mời các chuyên_gia trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật tham_gia đào_tạo tài_năng bóng_đá trẻ Việt_Nam ; d ) Đào_tạo những cầu_thủ có trình_độ về chuyên_môn và thể_lực , những cầu_thủ này sẽ ký hợp_đồng độc_quyền với Quỹ hoặc đơn_vị uỷ_quyền của Quỹ theo quy_định pháp_luật . 2 . Lựa_chọn các nhà_tài_trợ và đóng_góp cho Quỹ , lựa_chọn chương_trình , đề_án , cá_nhân được nhận tài_trợ phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích , chức_năng của Quỹ . 3 . Hướng_dẫn và tư_vấn cho các tổ_chức cá_nhân được nhận tài_trợ hoặc đóng_góp vào Quỹ . 4 . Vận_động và tiếp_nhận tài_trợ của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật để đóng_góp cho các hoạt_động của Quỹ vì mục_đích hỗ_trợ cho các tài_năng bóng_đá và sự phát_triển nền bóng_đá Việt_Nam 5 . Thực_hiện các hoạt_động tạo nguồn thu cho Quỹ theo quy_định của pháp_luật và phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ . 6 . Sử_dụng tiền và tài_sản một_cách có hiệu_quả , theo đúng tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ . ... Như_vậy , Quỹ_Đầu tư và Phát_triển tài_năng bóng_đá Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ lựa_chọn các nhà_tài_trợ và đóng_góp cho Quỹ , lựa_chọn chương_trình , đề_án , cá_nhân được nhận tài_trợ phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích , chức_năng của Quỹ . | 210,045 | |
Thi_hành án phạt tù được hiểu như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... Thi_hành án phạt tù là việc cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật này buộc người bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân phải chịu sự quản_lý giam_giữ , giáo_dục cải_tạo . Như_vậy , Thi_hành án phạt tù là việc cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật này buộc người bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân phải chịu sự quản_lý giam_giữ , giáo_dục cải_tạo . Thi_hành án phạt tù ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thi_hành án phạt tù là việc cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật này buộc người bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân phải chịu sự quản_lý giam_giữ , giáo_dục cải_tạo . Như_vậy , Thi_hành án phạt tù là việc cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật này buộc người bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân phải chịu sự quản_lý giam_giữ , giáo_dục cải_tạo . Thi_hành án phạt tù ( Hình từ Internet ) | 210,046 | |
Toà_án ra quyết_định thi_hành án phạt tù nhưng chưa nhận được quyết_định này thì có bị áp_giải không ? | Căn_cứ theo Điều 22 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... Quyết_định thi_hành án phạt tù 1. Quyết_định thi_hành án phạt tù phải ghi rõ họ, tên, chức_vụ người ra quyết_định ; bản_án, quyết_định được thi_hành ; tên cơ_quan có nhiệm_vụ thi_hành quyết_định thi_hành án ; họ, tên, ngày, tháng, năm sinh, nơi cư_trú của người bị kết_án ; thời_hạn chấp_hành án phạt tù, thời_hạn chấp_hành hình_phạt bổ_sung. Trường_hợp người bị kết_án đang tại_ngoại, quyết_định thi_hành án phải ghi rõ trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định, người bị kết_án phải có_mặt tại cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người đó cư_trú, cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi người đó làm_việc. 2. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thi_hành án phạt tù, Toà_án phải gửi quyết_định đó cho cá_nhân, cơ_quan sau đây : a ) Người chấp_hành án và người đại_diện trong trường_hợp người chấp_hành án là người dưới 18 tuổi ; b ) Viện_kiểm_sát cùng cấp ; c ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; d ) Trại tạm giam nơi người chấp_hành | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 22 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Quyết_định thi_hành án phạt tù 1 . Quyết_định thi_hành án phạt tù phải ghi rõ họ , tên , chức_vụ người ra quyết_định ; bản_án , quyết_định được thi_hành ; tên cơ_quan có nhiệm_vụ thi_hành quyết_định thi_hành án ; họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của người bị kết_án ; thời_hạn chấp_hành án phạt tù , thời_hạn chấp_hành hình_phạt bổ_sung . Trường_hợp người bị kết_án đang tại_ngoại , quyết_định thi_hành án phải ghi rõ trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định , người bị kết_án phải có_mặt tại cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người đó cư_trú , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi người đó làm_việc . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thi_hành án phạt tù , Toà_án phải gửi quyết_định đó cho cá_nhân , cơ_quan sau đây : a ) Người chấp_hành án và người đại_diện trong trường_hợp người chấp_hành án là người dưới 18 tuổi ; b ) Viện_kiểm_sát cùng cấp ; c ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; d ) Trại tạm giam nơi người chấp_hành án đang bị tạm giam hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án đang bị tạm giam tại nhà tạm giữ hoặc đang tại_ngoại ; đ ) Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở ; e ) Bộ Ngoại_giao trong trường_hợp người chấp_hành án là người nước_ngoài . Và căn_cứ theo khoản 4 Điều 23 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thi_hành quyết_định thi_hành án phạt tù ... 4 . Trường_hợp người bị kết_án phạt tù đang tại_ngoại thì trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định thi_hành án , người chấp_hành án phải có_mặt tại trụ_sở cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu được chỉ_định trong quyết_định thi_hành án ; quá thời_hạn này mà người đó không có_mặt , Cảnh_sát thi_hành án hình_sự và hỗ_trợ tư_pháp hoặc Vệ_binh hỗ_trợ tư_pháp thực_hiện áp_giải thi_hành án . ... Theo quy_định trên thì việc áp_giải thi_hành án thực_hiện khi quá thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định thi_hành án mà người chấp_hành án không có_mặt tại trụ_sở cơ_quan thi_hành án hình_sự . Anh chưa nhận được quyết_định thi_hành án thì chưa bị xem là vượt quá thời_hạn để bị áp_dụng biện_pháp áp_giải . | 210,047 | |
Toà_án ra quyết_định thi_hành án phạt tù nhưng chưa nhận được quyết_định này thì có bị áp_giải không ? | Căn_cứ theo Điều 22 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... ; b ) Viện_kiểm_sát cùng cấp ; c ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; d ) Trại tạm giam nơi người chấp_hành án đang bị tạm giam hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án đang bị tạm giam tại nhà tạm giữ hoặc đang tại_ngoại ; đ ) Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở ; e ) Bộ Ngoại_giao trong trường_hợp người chấp_hành án là người nước_ngoài. Và căn_cứ theo khoản 4 Điều 23 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thi_hành quyết_định thi_hành án phạt tù... 4. Trường_hợp người bị kết_án phạt tù đang tại_ngoại thì trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định thi_hành án, người chấp_hành án phải có_mặt tại trụ_sở cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu được chỉ_định trong quyết_định thi_hành án ; quá thời_hạn này mà người đó không có_mặt, Cảnh_sát thi_hành án hình_sự và hỗ_trợ tư_pháp hoặc Vệ_binh hỗ_trợ tư_pháp thực_hiện áp_giải thi_hành án.... Theo quy_định trên thì việc áp_giải thi_hành án thực_hiện khi quá | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 22 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Quyết_định thi_hành án phạt tù 1 . Quyết_định thi_hành án phạt tù phải ghi rõ họ , tên , chức_vụ người ra quyết_định ; bản_án , quyết_định được thi_hành ; tên cơ_quan có nhiệm_vụ thi_hành quyết_định thi_hành án ; họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của người bị kết_án ; thời_hạn chấp_hành án phạt tù , thời_hạn chấp_hành hình_phạt bổ_sung . Trường_hợp người bị kết_án đang tại_ngoại , quyết_định thi_hành án phải ghi rõ trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định , người bị kết_án phải có_mặt tại cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người đó cư_trú , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi người đó làm_việc . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thi_hành án phạt tù , Toà_án phải gửi quyết_định đó cho cá_nhân , cơ_quan sau đây : a ) Người chấp_hành án và người đại_diện trong trường_hợp người chấp_hành án là người dưới 18 tuổi ; b ) Viện_kiểm_sát cùng cấp ; c ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; d ) Trại tạm giam nơi người chấp_hành án đang bị tạm giam hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án đang bị tạm giam tại nhà tạm giữ hoặc đang tại_ngoại ; đ ) Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở ; e ) Bộ Ngoại_giao trong trường_hợp người chấp_hành án là người nước_ngoài . Và căn_cứ theo khoản 4 Điều 23 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thi_hành quyết_định thi_hành án phạt tù ... 4 . Trường_hợp người bị kết_án phạt tù đang tại_ngoại thì trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định thi_hành án , người chấp_hành án phải có_mặt tại trụ_sở cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu được chỉ_định trong quyết_định thi_hành án ; quá thời_hạn này mà người đó không có_mặt , Cảnh_sát thi_hành án hình_sự và hỗ_trợ tư_pháp hoặc Vệ_binh hỗ_trợ tư_pháp thực_hiện áp_giải thi_hành án . ... Theo quy_định trên thì việc áp_giải thi_hành án thực_hiện khi quá thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định thi_hành án mà người chấp_hành án không có_mặt tại trụ_sở cơ_quan thi_hành án hình_sự . Anh chưa nhận được quyết_định thi_hành án thì chưa bị xem là vượt quá thời_hạn để bị áp_dụng biện_pháp áp_giải . | 210,048 | |
Toà_án ra quyết_định thi_hành án phạt tù nhưng chưa nhận được quyết_định này thì có bị áp_giải không ? | Căn_cứ theo Điều 22 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... đó không có_mặt, Cảnh_sát thi_hành án hình_sự và hỗ_trợ tư_pháp hoặc Vệ_binh hỗ_trợ tư_pháp thực_hiện áp_giải thi_hành án.... Theo quy_định trên thì việc áp_giải thi_hành án thực_hiện khi quá thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định thi_hành án mà người chấp_hành án không có_mặt tại trụ_sở cơ_quan thi_hành án hình_sự. Anh chưa nhận được quyết_định thi_hành án thì chưa bị xem là vượt quá thời_hạn để bị áp_dụng biện_pháp áp_giải. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 22 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Quyết_định thi_hành án phạt tù 1 . Quyết_định thi_hành án phạt tù phải ghi rõ họ , tên , chức_vụ người ra quyết_định ; bản_án , quyết_định được thi_hành ; tên cơ_quan có nhiệm_vụ thi_hành quyết_định thi_hành án ; họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của người bị kết_án ; thời_hạn chấp_hành án phạt tù , thời_hạn chấp_hành hình_phạt bổ_sung . Trường_hợp người bị kết_án đang tại_ngoại , quyết_định thi_hành án phải ghi rõ trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định , người bị kết_án phải có_mặt tại cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người đó cư_trú , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi người đó làm_việc . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thi_hành án phạt tù , Toà_án phải gửi quyết_định đó cho cá_nhân , cơ_quan sau đây : a ) Người chấp_hành án và người đại_diện trong trường_hợp người chấp_hành án là người dưới 18 tuổi ; b ) Viện_kiểm_sát cùng cấp ; c ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; d ) Trại tạm giam nơi người chấp_hành án đang bị tạm giam hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án đang bị tạm giam tại nhà tạm giữ hoặc đang tại_ngoại ; đ ) Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở ; e ) Bộ Ngoại_giao trong trường_hợp người chấp_hành án là người nước_ngoài . Và căn_cứ theo khoản 4 Điều 23 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thi_hành quyết_định thi_hành án phạt tù ... 4 . Trường_hợp người bị kết_án phạt tù đang tại_ngoại thì trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định thi_hành án , người chấp_hành án phải có_mặt tại trụ_sở cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu được chỉ_định trong quyết_định thi_hành án ; quá thời_hạn này mà người đó không có_mặt , Cảnh_sát thi_hành án hình_sự và hỗ_trợ tư_pháp hoặc Vệ_binh hỗ_trợ tư_pháp thực_hiện áp_giải thi_hành án . ... Theo quy_định trên thì việc áp_giải thi_hành án thực_hiện khi quá thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định thi_hành án mà người chấp_hành án không có_mặt tại trụ_sở cơ_quan thi_hành án hình_sự . Anh chưa nhận được quyết_định thi_hành án thì chưa bị xem là vượt quá thời_hạn để bị áp_dụng biện_pháp áp_giải . | 210,049 | |
Hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù gồm những gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 26 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... Hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù 1. Hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù phải có đủ các tài_liệu sau đây : a ) Bản_án, quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; trường_hợp xét_xử phúc_thẩm, giám_đốc_thẩm, tái_thẩm thì phải có bản_án sơ_thẩm kèm theo ; b ) Quyết_định thi_hành án phạt tù ; c ) Quyết_định của cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự đưa người chấp_hành án phạt tù đến trại_giam, trại tạm giam, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ; d ) Danh bản của người chấp_hành án phạt tù ; đ ) Bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_tờ chứng_minh quốc_tịch đối_với người chấp_hành án phạt tù là người nước_ngoài ; e ) Phiếu khám sức_khoẻ và tài_liệu khác có liên_quan đến sức_khoẻ của người chấp_hành án phạt tù ; g ) Bản nhận_xét việc chấp_hành nội_quy của trại tạm giam, nhà tạm giữ đối_với người bị tạm giam ; h ) Tài_liệu khác có liên_quan.... Như_vậy, hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù gồm : - Bản_án, quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; trường_hợp xét_xử phúc_thẩm, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 26 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù 1 . Hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù phải có đủ các tài_liệu sau đây : a ) Bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; trường_hợp xét_xử phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm , tái_thẩm thì phải có bản_án sơ_thẩm kèm theo ; b ) Quyết_định thi_hành án phạt tù ; c ) Quyết_định của cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự đưa người chấp_hành án phạt tù đến trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ; d ) Danh bản của người chấp_hành án phạt tù ; đ ) Bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_tờ chứng_minh quốc_tịch đối_với người chấp_hành án phạt tù là người nước_ngoài ; e ) Phiếu khám sức_khoẻ và tài_liệu khác có liên_quan đến sức_khoẻ của người chấp_hành án phạt tù ; g ) Bản nhận_xét việc chấp_hành nội_quy của trại tạm giam , nhà tạm giữ đối_với người bị tạm giam ; h ) Tài_liệu khác có liên_quan . ... Như_vậy , hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù gồm : - Bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; trường_hợp xét_xử phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm , tái_thẩm thì phải có bản_án sơ_thẩm kèm theo ; - Quyết_định thi_hành án phạt tù ; - Quyết_định của cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự đưa người chấp_hành án phạt tù đến trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ; - Danh bản của người chấp_hành án phạt tù ; - Bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_tờ chứng_minh quốc_tịch đối_với người chấp_hành án phạt tù là người nước_ngoài ; - Phiếu khám sức_khoẻ và tài_liệu khác có liên_quan đến sức_khoẻ của người chấp_hành án phạt tù ; - Bản nhận_xét việc chấp_hành nội_quy của trại tạm giam , nhà tạm giữ đối_với người bị tạm giam ; - Tài_liệu khác có liên_quan . | 210,050 | |
Hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù gồm những gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 26 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... có liên_quan.... Như_vậy, hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù gồm : - Bản_án, quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; trường_hợp xét_xử phúc_thẩm, giám_đốc_thẩm, tái_thẩm thì phải có bản_án sơ_thẩm kèm theo ; - Quyết_định thi_hành án phạt tù ; - Quyết_định của cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự đưa người chấp_hành án phạt tù đến trại_giam, trại tạm giam, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ; - Danh bản của người chấp_hành án phạt tù ; - Bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_tờ chứng_minh quốc_tịch đối_với người chấp_hành án phạt tù là người nước_ngoài ; - Phiếu khám sức_khoẻ và tài_liệu khác có liên_quan đến sức_khoẻ của người chấp_hành án phạt tù ; - Bản nhận_xét việc chấp_hành nội_quy của trại tạm giam, nhà tạm giữ đối_với người bị tạm giam ; - Tài_liệu khác có liên_quan. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 26 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù 1 . Hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù phải có đủ các tài_liệu sau đây : a ) Bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; trường_hợp xét_xử phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm , tái_thẩm thì phải có bản_án sơ_thẩm kèm theo ; b ) Quyết_định thi_hành án phạt tù ; c ) Quyết_định của cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự đưa người chấp_hành án phạt tù đến trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ; d ) Danh bản của người chấp_hành án phạt tù ; đ ) Bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_tờ chứng_minh quốc_tịch đối_với người chấp_hành án phạt tù là người nước_ngoài ; e ) Phiếu khám sức_khoẻ và tài_liệu khác có liên_quan đến sức_khoẻ của người chấp_hành án phạt tù ; g ) Bản nhận_xét việc chấp_hành nội_quy của trại tạm giam , nhà tạm giữ đối_với người bị tạm giam ; h ) Tài_liệu khác có liên_quan . ... Như_vậy , hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù gồm : - Bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; trường_hợp xét_xử phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm , tái_thẩm thì phải có bản_án sơ_thẩm kèm theo ; - Quyết_định thi_hành án phạt tù ; - Quyết_định của cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự đưa người chấp_hành án phạt tù đến trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ; - Danh bản của người chấp_hành án phạt tù ; - Bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_tờ chứng_minh quốc_tịch đối_với người chấp_hành án phạt tù là người nước_ngoài ; - Phiếu khám sức_khoẻ và tài_liệu khác có liên_quan đến sức_khoẻ của người chấp_hành án phạt tù ; - Bản nhận_xét việc chấp_hành nội_quy của trại tạm giam , nhà tạm giữ đối_với người bị tạm giam ; - Tài_liệu khác có liên_quan . | 210,051 | |
TVPL cho mình hỏi với ạ . Ngày 07/10/2022 Toà_án ra quyết_định thi_hành án phạt tù ( bản_thân tự tính , tính từ ngày xét_xử ) . Tuy_nhiên đến ngày 28/10/2022 bản_thân tôi chưa nhận được quyết_định thi_hành án . Vậy tôi có bị áp_giải thi_hành án không ạ . Đây là câu hỏi của anh Minh_Thành đến từ Đà_Nẵng . | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... Thi_hành án phạt tù là việc cơ_quan, người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật này buộc người bị kết_án phạt tù có thời_hạn, tù chung_thân phải chịu sự quản_lý giam_giữ, giáo_dục cải_tạo. Như_vậy, Thi_hành án phạt tù là việc cơ_quan, người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật này buộc người bị kết_án phạt tù có thời_hạn, tù chung_thân phải chịu sự quản_lý giam_giữ, giáo_dục cải_tạo. Thi_hành án phạt tù ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 22 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Quyết_định thi_hành án phạt tù 1. Quyết_định thi_hành án phạt tù phải ghi rõ họ, tên, chức_vụ người ra quyết_định ; bản_án, quyết_định được thi_hành ; tên cơ_quan có nhiệm_vụ thi_hành quyết_định thi_hành án ; họ, tên, ngày, tháng, năm sinh, nơi cư_trú của người bị kết_án ; thời_hạn chấp_hành án phạt tù, thời_hạn chấp_hành hình_phạt bổ_sung. Trường_hợp người bị kết_án đang tại_ngoại, quyết_định thi_hành án phải ghi rõ trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định, người bị kết_án phải có_mặt tại cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thi_hành án phạt tù là việc cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật này buộc người bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân phải chịu sự quản_lý giam_giữ , giáo_dục cải_tạo . Như_vậy , Thi_hành án phạt tù là việc cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật này buộc người bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân phải chịu sự quản_lý giam_giữ , giáo_dục cải_tạo . Thi_hành án phạt tù ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 22 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Quyết_định thi_hành án phạt tù 1 . Quyết_định thi_hành án phạt tù phải ghi rõ họ , tên , chức_vụ người ra quyết_định ; bản_án , quyết_định được thi_hành ; tên cơ_quan có nhiệm_vụ thi_hành quyết_định thi_hành án ; họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của người bị kết_án ; thời_hạn chấp_hành án phạt tù , thời_hạn chấp_hành hình_phạt bổ_sung . Trường_hợp người bị kết_án đang tại_ngoại , quyết_định thi_hành án phải ghi rõ trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định , người bị kết_án phải có_mặt tại cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người đó cư_trú , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi người đó làm_việc . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thi_hành án phạt tù , Toà_án phải gửi quyết_định đó cho cá_nhân , cơ_quan sau đây : a ) Người chấp_hành án và người đại_diện trong trường_hợp người chấp_hành án là người dưới 18 tuổi ; b ) Viện_kiểm_sát cùng cấp ; c ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; d ) Trại tạm giam nơi người chấp_hành án đang bị tạm giam hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án đang bị tạm giam tại nhà tạm giữ hoặc đang tại_ngoại ; đ ) Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở ; e ) Bộ Ngoại_giao trong trường_hợp người chấp_hành án là người nước_ngoài . Và căn_cứ theo khoản 4 Điều 23 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thi_hành quyết_định thi_hành án phạt tù ... 4 . Trường_hợp người bị kết_án phạt tù đang tại_ngoại thì trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định thi_hành án , người chấp_hành án phải có_mặt tại trụ_sở cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu được chỉ_định trong quyết_định thi_hành án ; quá thời_hạn này mà người đó không có_mặt , Cảnh_sát thi_hành án hình_sự và hỗ_trợ tư_pháp hoặc Vệ_binh hỗ_trợ tư_pháp thực_hiện áp_giải thi_hành án . ... Theo quy_định trên thì việc áp_giải thi_hành án thực_hiện khi quá thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định thi_hành án mà người chấp_hành án không có_mặt tại trụ_sở cơ_quan thi_hành án hình_sự . Anh chưa nhận được quyết_định thi_hành án thì chưa bị xem là vượt quá thời_hạn để bị áp_dụng biện_pháp áp_giải . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 26 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù 1 . Hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù phải có đủ các tài_liệu sau đây : a ) Bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; trường_hợp xét_xử phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm , tái_thẩm thì phải có bản_án sơ_thẩm kèm theo ; b ) Quyết_định thi_hành án phạt tù ; c ) Quyết_định của cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự đưa người chấp_hành án phạt tù đến trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ; d ) Danh bản của người chấp_hành án phạt tù ; đ ) Bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_tờ chứng_minh quốc_tịch đối_với người chấp_hành án phạt tù là người nước_ngoài ; e ) Phiếu khám sức_khoẻ và tài_liệu khác có liên_quan đến sức_khoẻ của người chấp_hành án phạt tù ; g ) Bản nhận_xét việc chấp_hành nội_quy của trại tạm giam , nhà tạm giữ đối_với người bị tạm giam ; h ) Tài_liệu khác có liên_quan . ... Như_vậy , hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù gồm : - Bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; trường_hợp xét_xử phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm , tái_thẩm thì phải có bản_án sơ_thẩm kèm theo ; - Quyết_định thi_hành án phạt tù ; - Quyết_định của cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự đưa người chấp_hành án phạt tù đến trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ; - Danh bản của người chấp_hành án phạt tù ; - Bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_tờ chứng_minh quốc_tịch đối_với người chấp_hành án phạt tù là người nước_ngoài ; - Phiếu khám sức_khoẻ và tài_liệu khác có liên_quan đến sức_khoẻ của người chấp_hành án phạt tù ; - Bản nhận_xét việc chấp_hành nội_quy của trại tạm giam , nhà tạm giữ đối_với người bị tạm giam ; - Tài_liệu khác có liên_quan . | 210,052 | |
TVPL cho mình hỏi với ạ . Ngày 07/10/2022 Toà_án ra quyết_định thi_hành án phạt tù ( bản_thân tự tính , tính từ ngày xét_xử ) . Tuy_nhiên đến ngày 28/10/2022 bản_thân tôi chưa nhận được quyết_định thi_hành án . Vậy tôi có bị áp_giải thi_hành án không ạ . Đây là câu hỏi của anh Minh_Thành đến từ Đà_Nẵng . | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... đang tại_ngoại, quyết_định thi_hành án phải ghi rõ trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định, người bị kết_án phải có_mặt tại cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người đó cư_trú, cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi người đó làm_việc. 2. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thi_hành án phạt tù, Toà_án phải gửi quyết_định đó cho cá_nhân, cơ_quan sau đây : a ) Người chấp_hành án và người đại_diện trong trường_hợp người chấp_hành án là người dưới 18 tuổi ; b ) Viện_kiểm_sát cùng cấp ; c ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; d ) Trại tạm giam nơi người chấp_hành án đang bị tạm giam hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án đang bị tạm giam tại nhà tạm giữ hoặc đang tại_ngoại ; đ ) Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở ; e ) Bộ Ngoại_giao trong trường_hợp người chấp_hành án là người nước_ngoài. Và căn_cứ theo khoản 4 Điều 23 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thi_hành án phạt tù là việc cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật này buộc người bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân phải chịu sự quản_lý giam_giữ , giáo_dục cải_tạo . Như_vậy , Thi_hành án phạt tù là việc cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật này buộc người bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân phải chịu sự quản_lý giam_giữ , giáo_dục cải_tạo . Thi_hành án phạt tù ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 22 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Quyết_định thi_hành án phạt tù 1 . Quyết_định thi_hành án phạt tù phải ghi rõ họ , tên , chức_vụ người ra quyết_định ; bản_án , quyết_định được thi_hành ; tên cơ_quan có nhiệm_vụ thi_hành quyết_định thi_hành án ; họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của người bị kết_án ; thời_hạn chấp_hành án phạt tù , thời_hạn chấp_hành hình_phạt bổ_sung . Trường_hợp người bị kết_án đang tại_ngoại , quyết_định thi_hành án phải ghi rõ trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định , người bị kết_án phải có_mặt tại cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người đó cư_trú , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi người đó làm_việc . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thi_hành án phạt tù , Toà_án phải gửi quyết_định đó cho cá_nhân , cơ_quan sau đây : a ) Người chấp_hành án và người đại_diện trong trường_hợp người chấp_hành án là người dưới 18 tuổi ; b ) Viện_kiểm_sát cùng cấp ; c ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; d ) Trại tạm giam nơi người chấp_hành án đang bị tạm giam hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án đang bị tạm giam tại nhà tạm giữ hoặc đang tại_ngoại ; đ ) Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở ; e ) Bộ Ngoại_giao trong trường_hợp người chấp_hành án là người nước_ngoài . Và căn_cứ theo khoản 4 Điều 23 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thi_hành quyết_định thi_hành án phạt tù ... 4 . Trường_hợp người bị kết_án phạt tù đang tại_ngoại thì trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định thi_hành án , người chấp_hành án phải có_mặt tại trụ_sở cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu được chỉ_định trong quyết_định thi_hành án ; quá thời_hạn này mà người đó không có_mặt , Cảnh_sát thi_hành án hình_sự và hỗ_trợ tư_pháp hoặc Vệ_binh hỗ_trợ tư_pháp thực_hiện áp_giải thi_hành án . ... Theo quy_định trên thì việc áp_giải thi_hành án thực_hiện khi quá thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định thi_hành án mà người chấp_hành án không có_mặt tại trụ_sở cơ_quan thi_hành án hình_sự . Anh chưa nhận được quyết_định thi_hành án thì chưa bị xem là vượt quá thời_hạn để bị áp_dụng biện_pháp áp_giải . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 26 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù 1 . Hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù phải có đủ các tài_liệu sau đây : a ) Bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; trường_hợp xét_xử phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm , tái_thẩm thì phải có bản_án sơ_thẩm kèm theo ; b ) Quyết_định thi_hành án phạt tù ; c ) Quyết_định của cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự đưa người chấp_hành án phạt tù đến trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ; d ) Danh bản của người chấp_hành án phạt tù ; đ ) Bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_tờ chứng_minh quốc_tịch đối_với người chấp_hành án phạt tù là người nước_ngoài ; e ) Phiếu khám sức_khoẻ và tài_liệu khác có liên_quan đến sức_khoẻ của người chấp_hành án phạt tù ; g ) Bản nhận_xét việc chấp_hành nội_quy của trại tạm giam , nhà tạm giữ đối_với người bị tạm giam ; h ) Tài_liệu khác có liên_quan . ... Như_vậy , hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù gồm : - Bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; trường_hợp xét_xử phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm , tái_thẩm thì phải có bản_án sơ_thẩm kèm theo ; - Quyết_định thi_hành án phạt tù ; - Quyết_định của cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự đưa người chấp_hành án phạt tù đến trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ; - Danh bản của người chấp_hành án phạt tù ; - Bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_tờ chứng_minh quốc_tịch đối_với người chấp_hành án phạt tù là người nước_ngoài ; - Phiếu khám sức_khoẻ và tài_liệu khác có liên_quan đến sức_khoẻ của người chấp_hành án phạt tù ; - Bản nhận_xét việc chấp_hành nội_quy của trại tạm giam , nhà tạm giữ đối_với người bị tạm giam ; - Tài_liệu khác có liên_quan . | 210,053 | |
TVPL cho mình hỏi với ạ . Ngày 07/10/2022 Toà_án ra quyết_định thi_hành án phạt tù ( bản_thân tự tính , tính từ ngày xét_xử ) . Tuy_nhiên đến ngày 28/10/2022 bản_thân tôi chưa nhận được quyết_định thi_hành án . Vậy tôi có bị áp_giải thi_hành án không ạ . Đây là câu hỏi của anh Minh_Thành đến từ Đà_Nẵng . | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... có trụ_sở ; e ) Bộ Ngoại_giao trong trường_hợp người chấp_hành án là người nước_ngoài. Và căn_cứ theo khoản 4 Điều 23 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thi_hành quyết_định thi_hành án phạt tù... 4. Trường_hợp người bị kết_án phạt tù đang tại_ngoại thì trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định thi_hành án, người chấp_hành án phải có_mặt tại trụ_sở cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu được chỉ_định trong quyết_định thi_hành án ; quá thời_hạn này mà người đó không có_mặt, Cảnh_sát thi_hành án hình_sự và hỗ_trợ tư_pháp hoặc Vệ_binh hỗ_trợ tư_pháp thực_hiện áp_giải thi_hành án.... Theo quy_định trên thì việc áp_giải thi_hành án thực_hiện khi quá thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định thi_hành án mà người chấp_hành án không có_mặt tại trụ_sở cơ_quan thi_hành án hình_sự. Anh chưa nhận được quyết_định thi_hành án thì chưa bị xem là vượt quá thời_hạn để bị áp_dụng biện_pháp áp_giải. Căn_cứ theo khoản 1 Điều 26 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù 1. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thi_hành án phạt tù là việc cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật này buộc người bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân phải chịu sự quản_lý giam_giữ , giáo_dục cải_tạo . Như_vậy , Thi_hành án phạt tù là việc cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật này buộc người bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân phải chịu sự quản_lý giam_giữ , giáo_dục cải_tạo . Thi_hành án phạt tù ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 22 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Quyết_định thi_hành án phạt tù 1 . Quyết_định thi_hành án phạt tù phải ghi rõ họ , tên , chức_vụ người ra quyết_định ; bản_án , quyết_định được thi_hành ; tên cơ_quan có nhiệm_vụ thi_hành quyết_định thi_hành án ; họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của người bị kết_án ; thời_hạn chấp_hành án phạt tù , thời_hạn chấp_hành hình_phạt bổ_sung . Trường_hợp người bị kết_án đang tại_ngoại , quyết_định thi_hành án phải ghi rõ trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định , người bị kết_án phải có_mặt tại cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người đó cư_trú , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi người đó làm_việc . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thi_hành án phạt tù , Toà_án phải gửi quyết_định đó cho cá_nhân , cơ_quan sau đây : a ) Người chấp_hành án và người đại_diện trong trường_hợp người chấp_hành án là người dưới 18 tuổi ; b ) Viện_kiểm_sát cùng cấp ; c ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; d ) Trại tạm giam nơi người chấp_hành án đang bị tạm giam hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án đang bị tạm giam tại nhà tạm giữ hoặc đang tại_ngoại ; đ ) Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở ; e ) Bộ Ngoại_giao trong trường_hợp người chấp_hành án là người nước_ngoài . Và căn_cứ theo khoản 4 Điều 23 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thi_hành quyết_định thi_hành án phạt tù ... 4 . Trường_hợp người bị kết_án phạt tù đang tại_ngoại thì trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định thi_hành án , người chấp_hành án phải có_mặt tại trụ_sở cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu được chỉ_định trong quyết_định thi_hành án ; quá thời_hạn này mà người đó không có_mặt , Cảnh_sát thi_hành án hình_sự và hỗ_trợ tư_pháp hoặc Vệ_binh hỗ_trợ tư_pháp thực_hiện áp_giải thi_hành án . ... Theo quy_định trên thì việc áp_giải thi_hành án thực_hiện khi quá thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định thi_hành án mà người chấp_hành án không có_mặt tại trụ_sở cơ_quan thi_hành án hình_sự . Anh chưa nhận được quyết_định thi_hành án thì chưa bị xem là vượt quá thời_hạn để bị áp_dụng biện_pháp áp_giải . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 26 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù 1 . Hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù phải có đủ các tài_liệu sau đây : a ) Bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; trường_hợp xét_xử phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm , tái_thẩm thì phải có bản_án sơ_thẩm kèm theo ; b ) Quyết_định thi_hành án phạt tù ; c ) Quyết_định của cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự đưa người chấp_hành án phạt tù đến trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ; d ) Danh bản của người chấp_hành án phạt tù ; đ ) Bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_tờ chứng_minh quốc_tịch đối_với người chấp_hành án phạt tù là người nước_ngoài ; e ) Phiếu khám sức_khoẻ và tài_liệu khác có liên_quan đến sức_khoẻ của người chấp_hành án phạt tù ; g ) Bản nhận_xét việc chấp_hành nội_quy của trại tạm giam , nhà tạm giữ đối_với người bị tạm giam ; h ) Tài_liệu khác có liên_quan . ... Như_vậy , hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù gồm : - Bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; trường_hợp xét_xử phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm , tái_thẩm thì phải có bản_án sơ_thẩm kèm theo ; - Quyết_định thi_hành án phạt tù ; - Quyết_định của cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự đưa người chấp_hành án phạt tù đến trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ; - Danh bản của người chấp_hành án phạt tù ; - Bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_tờ chứng_minh quốc_tịch đối_với người chấp_hành án phạt tù là người nước_ngoài ; - Phiếu khám sức_khoẻ và tài_liệu khác có liên_quan đến sức_khoẻ của người chấp_hành án phạt tù ; - Bản nhận_xét việc chấp_hành nội_quy của trại tạm giam , nhà tạm giữ đối_với người bị tạm giam ; - Tài_liệu khác có liên_quan . | 210,054 | |
TVPL cho mình hỏi với ạ . Ngày 07/10/2022 Toà_án ra quyết_định thi_hành án phạt tù ( bản_thân tự tính , tính từ ngày xét_xử ) . Tuy_nhiên đến ngày 28/10/2022 bản_thân tôi chưa nhận được quyết_định thi_hành án . Vậy tôi có bị áp_giải thi_hành án không ạ . Đây là câu hỏi của anh Minh_Thành đến từ Đà_Nẵng . | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... bị áp_dụng biện_pháp áp_giải. Căn_cứ theo khoản 1 Điều 26 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù 1. Hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù phải có đủ các tài_liệu sau đây : a ) Bản_án, quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; trường_hợp xét_xử phúc_thẩm, giám_đốc_thẩm, tái_thẩm thì phải có bản_án sơ_thẩm kèm theo ; b ) Quyết_định thi_hành án phạt tù ; c ) Quyết_định của cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự đưa người chấp_hành án phạt tù đến trại_giam, trại tạm giam, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ; d ) Danh bản của người chấp_hành án phạt tù ; đ ) Bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_tờ chứng_minh quốc_tịch đối_với người chấp_hành án phạt tù là người nước_ngoài ; e ) Phiếu khám sức_khoẻ và tài_liệu khác có liên_quan đến sức_khoẻ của người chấp_hành án phạt tù ; g ) Bản nhận_xét việc chấp_hành nội_quy của trại tạm giam, nhà tạm giữ đối_với người bị tạm giam ; h ) Tài_liệu khác có liên_quan.... Như_vậy, hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thi_hành án phạt tù là việc cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật này buộc người bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân phải chịu sự quản_lý giam_giữ , giáo_dục cải_tạo . Như_vậy , Thi_hành án phạt tù là việc cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật này buộc người bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân phải chịu sự quản_lý giam_giữ , giáo_dục cải_tạo . Thi_hành án phạt tù ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 22 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Quyết_định thi_hành án phạt tù 1 . Quyết_định thi_hành án phạt tù phải ghi rõ họ , tên , chức_vụ người ra quyết_định ; bản_án , quyết_định được thi_hành ; tên cơ_quan có nhiệm_vụ thi_hành quyết_định thi_hành án ; họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của người bị kết_án ; thời_hạn chấp_hành án phạt tù , thời_hạn chấp_hành hình_phạt bổ_sung . Trường_hợp người bị kết_án đang tại_ngoại , quyết_định thi_hành án phải ghi rõ trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định , người bị kết_án phải có_mặt tại cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người đó cư_trú , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi người đó làm_việc . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thi_hành án phạt tù , Toà_án phải gửi quyết_định đó cho cá_nhân , cơ_quan sau đây : a ) Người chấp_hành án và người đại_diện trong trường_hợp người chấp_hành án là người dưới 18 tuổi ; b ) Viện_kiểm_sát cùng cấp ; c ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; d ) Trại tạm giam nơi người chấp_hành án đang bị tạm giam hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án đang bị tạm giam tại nhà tạm giữ hoặc đang tại_ngoại ; đ ) Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở ; e ) Bộ Ngoại_giao trong trường_hợp người chấp_hành án là người nước_ngoài . Và căn_cứ theo khoản 4 Điều 23 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thi_hành quyết_định thi_hành án phạt tù ... 4 . Trường_hợp người bị kết_án phạt tù đang tại_ngoại thì trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định thi_hành án , người chấp_hành án phải có_mặt tại trụ_sở cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu được chỉ_định trong quyết_định thi_hành án ; quá thời_hạn này mà người đó không có_mặt , Cảnh_sát thi_hành án hình_sự và hỗ_trợ tư_pháp hoặc Vệ_binh hỗ_trợ tư_pháp thực_hiện áp_giải thi_hành án . ... Theo quy_định trên thì việc áp_giải thi_hành án thực_hiện khi quá thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định thi_hành án mà người chấp_hành án không có_mặt tại trụ_sở cơ_quan thi_hành án hình_sự . Anh chưa nhận được quyết_định thi_hành án thì chưa bị xem là vượt quá thời_hạn để bị áp_dụng biện_pháp áp_giải . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 26 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù 1 . Hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù phải có đủ các tài_liệu sau đây : a ) Bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; trường_hợp xét_xử phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm , tái_thẩm thì phải có bản_án sơ_thẩm kèm theo ; b ) Quyết_định thi_hành án phạt tù ; c ) Quyết_định của cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự đưa người chấp_hành án phạt tù đến trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ; d ) Danh bản của người chấp_hành án phạt tù ; đ ) Bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_tờ chứng_minh quốc_tịch đối_với người chấp_hành án phạt tù là người nước_ngoài ; e ) Phiếu khám sức_khoẻ và tài_liệu khác có liên_quan đến sức_khoẻ của người chấp_hành án phạt tù ; g ) Bản nhận_xét việc chấp_hành nội_quy của trại tạm giam , nhà tạm giữ đối_với người bị tạm giam ; h ) Tài_liệu khác có liên_quan . ... Như_vậy , hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù gồm : - Bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; trường_hợp xét_xử phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm , tái_thẩm thì phải có bản_án sơ_thẩm kèm theo ; - Quyết_định thi_hành án phạt tù ; - Quyết_định của cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự đưa người chấp_hành án phạt tù đến trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ; - Danh bản của người chấp_hành án phạt tù ; - Bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_tờ chứng_minh quốc_tịch đối_với người chấp_hành án phạt tù là người nước_ngoài ; - Phiếu khám sức_khoẻ và tài_liệu khác có liên_quan đến sức_khoẻ của người chấp_hành án phạt tù ; - Bản nhận_xét việc chấp_hành nội_quy của trại tạm giam , nhà tạm giữ đối_với người bị tạm giam ; - Tài_liệu khác có liên_quan . | 210,055 | |
TVPL cho mình hỏi với ạ . Ngày 07/10/2022 Toà_án ra quyết_định thi_hành án phạt tù ( bản_thân tự tính , tính từ ngày xét_xử ) . Tuy_nhiên đến ngày 28/10/2022 bản_thân tôi chưa nhận được quyết_định thi_hành án . Vậy tôi có bị áp_giải thi_hành án không ạ . Đây là câu hỏi của anh Minh_Thành đến từ Đà_Nẵng . | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... chấp_hành nội_quy của trại tạm giam, nhà tạm giữ đối_với người bị tạm giam ; h ) Tài_liệu khác có liên_quan.... Như_vậy, hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù gồm : - Bản_án, quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; trường_hợp xét_xử phúc_thẩm, giám_đốc_thẩm, tái_thẩm thì phải có bản_án sơ_thẩm kèm theo ; - Quyết_định thi_hành án phạt tù ; - Quyết_định của cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự đưa người chấp_hành án phạt tù đến trại_giam, trại tạm giam, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ; - Danh bản của người chấp_hành án phạt tù ; - Bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_tờ chứng_minh quốc_tịch đối_với người chấp_hành án phạt tù là người nước_ngoài ; - Phiếu khám sức_khoẻ và tài_liệu khác có liên_quan đến sức_khoẻ của người chấp_hành án phạt tù ; - Bản nhận_xét việc chấp_hành nội_quy của trại tạm giam, nhà tạm giữ đối_với người bị tạm giam ; - Tài_liệu khác có liên_quan. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thi_hành án phạt tù là việc cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật này buộc người bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân phải chịu sự quản_lý giam_giữ , giáo_dục cải_tạo . Như_vậy , Thi_hành án phạt tù là việc cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật này buộc người bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân phải chịu sự quản_lý giam_giữ , giáo_dục cải_tạo . Thi_hành án phạt tù ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 22 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Quyết_định thi_hành án phạt tù 1 . Quyết_định thi_hành án phạt tù phải ghi rõ họ , tên , chức_vụ người ra quyết_định ; bản_án , quyết_định được thi_hành ; tên cơ_quan có nhiệm_vụ thi_hành quyết_định thi_hành án ; họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của người bị kết_án ; thời_hạn chấp_hành án phạt tù , thời_hạn chấp_hành hình_phạt bổ_sung . Trường_hợp người bị kết_án đang tại_ngoại , quyết_định thi_hành án phải ghi rõ trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định , người bị kết_án phải có_mặt tại cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người đó cư_trú , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi người đó làm_việc . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thi_hành án phạt tù , Toà_án phải gửi quyết_định đó cho cá_nhân , cơ_quan sau đây : a ) Người chấp_hành án và người đại_diện trong trường_hợp người chấp_hành án là người dưới 18 tuổi ; b ) Viện_kiểm_sát cùng cấp ; c ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; d ) Trại tạm giam nơi người chấp_hành án đang bị tạm giam hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án đang bị tạm giam tại nhà tạm giữ hoặc đang tại_ngoại ; đ ) Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở ; e ) Bộ Ngoại_giao trong trường_hợp người chấp_hành án là người nước_ngoài . Và căn_cứ theo khoản 4 Điều 23 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thi_hành quyết_định thi_hành án phạt tù ... 4 . Trường_hợp người bị kết_án phạt tù đang tại_ngoại thì trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định thi_hành án , người chấp_hành án phải có_mặt tại trụ_sở cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu được chỉ_định trong quyết_định thi_hành án ; quá thời_hạn này mà người đó không có_mặt , Cảnh_sát thi_hành án hình_sự và hỗ_trợ tư_pháp hoặc Vệ_binh hỗ_trợ tư_pháp thực_hiện áp_giải thi_hành án . ... Theo quy_định trên thì việc áp_giải thi_hành án thực_hiện khi quá thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định thi_hành án mà người chấp_hành án không có_mặt tại trụ_sở cơ_quan thi_hành án hình_sự . Anh chưa nhận được quyết_định thi_hành án thì chưa bị xem là vượt quá thời_hạn để bị áp_dụng biện_pháp áp_giải . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 26 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù 1 . Hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù phải có đủ các tài_liệu sau đây : a ) Bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; trường_hợp xét_xử phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm , tái_thẩm thì phải có bản_án sơ_thẩm kèm theo ; b ) Quyết_định thi_hành án phạt tù ; c ) Quyết_định của cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự đưa người chấp_hành án phạt tù đến trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ; d ) Danh bản của người chấp_hành án phạt tù ; đ ) Bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_tờ chứng_minh quốc_tịch đối_với người chấp_hành án phạt tù là người nước_ngoài ; e ) Phiếu khám sức_khoẻ và tài_liệu khác có liên_quan đến sức_khoẻ của người chấp_hành án phạt tù ; g ) Bản nhận_xét việc chấp_hành nội_quy của trại tạm giam , nhà tạm giữ đối_với người bị tạm giam ; h ) Tài_liệu khác có liên_quan . ... Như_vậy , hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù gồm : - Bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; trường_hợp xét_xử phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm , tái_thẩm thì phải có bản_án sơ_thẩm kèm theo ; - Quyết_định thi_hành án phạt tù ; - Quyết_định của cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự đưa người chấp_hành án phạt tù đến trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ; - Danh bản của người chấp_hành án phạt tù ; - Bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_tờ chứng_minh quốc_tịch đối_với người chấp_hành án phạt tù là người nước_ngoài ; - Phiếu khám sức_khoẻ và tài_liệu khác có liên_quan đến sức_khoẻ của người chấp_hành án phạt tù ; - Bản nhận_xét việc chấp_hành nội_quy của trại tạm giam , nhà tạm giữ đối_với người bị tạm giam ; - Tài_liệu khác có liên_quan . | 210,056 | |
TVPL cho mình hỏi với ạ . Ngày 07/10/2022 Toà_án ra quyết_định thi_hành án phạt tù ( bản_thân tự tính , tính từ ngày xét_xử ) . Tuy_nhiên đến ngày 28/10/2022 bản_thân tôi chưa nhận được quyết_định thi_hành án . Vậy tôi có bị áp_giải thi_hành án không ạ . Đây là câu hỏi của anh Minh_Thành đến từ Đà_Nẵng . | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... có liên_quan. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thi_hành án phạt tù là việc cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật này buộc người bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân phải chịu sự quản_lý giam_giữ , giáo_dục cải_tạo . Như_vậy , Thi_hành án phạt tù là việc cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật này buộc người bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân phải chịu sự quản_lý giam_giữ , giáo_dục cải_tạo . Thi_hành án phạt tù ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 22 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Quyết_định thi_hành án phạt tù 1 . Quyết_định thi_hành án phạt tù phải ghi rõ họ , tên , chức_vụ người ra quyết_định ; bản_án , quyết_định được thi_hành ; tên cơ_quan có nhiệm_vụ thi_hành quyết_định thi_hành án ; họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của người bị kết_án ; thời_hạn chấp_hành án phạt tù , thời_hạn chấp_hành hình_phạt bổ_sung . Trường_hợp người bị kết_án đang tại_ngoại , quyết_định thi_hành án phải ghi rõ trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định , người bị kết_án phải có_mặt tại cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người đó cư_trú , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi người đó làm_việc . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thi_hành án phạt tù , Toà_án phải gửi quyết_định đó cho cá_nhân , cơ_quan sau đây : a ) Người chấp_hành án và người đại_diện trong trường_hợp người chấp_hành án là người dưới 18 tuổi ; b ) Viện_kiểm_sát cùng cấp ; c ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; d ) Trại tạm giam nơi người chấp_hành án đang bị tạm giam hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án đang bị tạm giam tại nhà tạm giữ hoặc đang tại_ngoại ; đ ) Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở ; e ) Bộ Ngoại_giao trong trường_hợp người chấp_hành án là người nước_ngoài . Và căn_cứ theo khoản 4 Điều 23 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thi_hành quyết_định thi_hành án phạt tù ... 4 . Trường_hợp người bị kết_án phạt tù đang tại_ngoại thì trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định thi_hành án , người chấp_hành án phải có_mặt tại trụ_sở cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu được chỉ_định trong quyết_định thi_hành án ; quá thời_hạn này mà người đó không có_mặt , Cảnh_sát thi_hành án hình_sự và hỗ_trợ tư_pháp hoặc Vệ_binh hỗ_trợ tư_pháp thực_hiện áp_giải thi_hành án . ... Theo quy_định trên thì việc áp_giải thi_hành án thực_hiện khi quá thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định thi_hành án mà người chấp_hành án không có_mặt tại trụ_sở cơ_quan thi_hành án hình_sự . Anh chưa nhận được quyết_định thi_hành án thì chưa bị xem là vượt quá thời_hạn để bị áp_dụng biện_pháp áp_giải . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 26 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù 1 . Hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù phải có đủ các tài_liệu sau đây : a ) Bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; trường_hợp xét_xử phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm , tái_thẩm thì phải có bản_án sơ_thẩm kèm theo ; b ) Quyết_định thi_hành án phạt tù ; c ) Quyết_định của cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự đưa người chấp_hành án phạt tù đến trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ; d ) Danh bản của người chấp_hành án phạt tù ; đ ) Bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_tờ chứng_minh quốc_tịch đối_với người chấp_hành án phạt tù là người nước_ngoài ; e ) Phiếu khám sức_khoẻ và tài_liệu khác có liên_quan đến sức_khoẻ của người chấp_hành án phạt tù ; g ) Bản nhận_xét việc chấp_hành nội_quy của trại tạm giam , nhà tạm giữ đối_với người bị tạm giam ; h ) Tài_liệu khác có liên_quan . ... Như_vậy , hồ_sơ đưa người bị kết_án đến_nơi chấp_hành án phạt tù gồm : - Bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; trường_hợp xét_xử phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm , tái_thẩm thì phải có bản_án sơ_thẩm kèm theo ; - Quyết_định thi_hành án phạt tù ; - Quyết_định của cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự đưa người chấp_hành án phạt tù đến trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ; - Danh bản của người chấp_hành án phạt tù ; - Bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_tờ chứng_minh quốc_tịch đối_với người chấp_hành án phạt tù là người nước_ngoài ; - Phiếu khám sức_khoẻ và tài_liệu khác có liên_quan đến sức_khoẻ của người chấp_hành án phạt tù ; - Bản nhận_xét việc chấp_hành nội_quy của trại tạm giam , nhà tạm giữ đối_với người bị tạm giam ; - Tài_liệu khác có liên_quan . | 210,057 | |
Có được thành_lập văn_phòng đại_diện đối_với công_ty có 100% vốn nước_ngoài hay không ? | Tại khoản 1 Điều 45 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về nội_dung này như sau : ... " Điều 45 . Đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; thông_báo địa_điểm kinh_doanh 1 . Doanh_nghiệp có quyền thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ở trong nước và nước_ngoài . Doanh_nghiệp có_thể đặt một hoặc nhiều chi_nhánh , văn_phòng đại_diện tại một địa_phương theo địa_giới đơn_vị hành_chính . ... " Theo đó nội_dung trên không quy_định riêng cho doanh_nghiệp trong nước hay doanh_nghiệp nước_ngoài , vì_vậy đây là quy_định chung . Do_đó doanh_nghiệp 100% vốn nước_ngoài được phép mở văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam . | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 45 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về nội_dung này như sau : " Điều 45 . Đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; thông_báo địa_điểm kinh_doanh 1 . Doanh_nghiệp có quyền thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ở trong nước và nước_ngoài . Doanh_nghiệp có_thể đặt một hoặc nhiều chi_nhánh , văn_phòng đại_diện tại một địa_phương theo địa_giới đơn_vị hành_chính . ... " Theo đó nội_dung trên không quy_định riêng cho doanh_nghiệp trong nước hay doanh_nghiệp nước_ngoài , vì_vậy đây là quy_định chung . Do_đó doanh_nghiệp 100% vốn nước_ngoài được phép mở văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam . | 210,058 | |
Hồ_sơ và thủ_tục đăng_ký văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp thực_hiện thế_nào ? | Về hồ_sơ và thủ_tục thực_hiện theo khoản 2 đến khoản 6 Điều 45 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... " Điều 45. Đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; thông_báo địa_điểm kinh_doanh... 2. Trường_hợp thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện trong nước, doanh_nghiệp gửi hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh, văn_phòng đại_diện đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt chi_nhánh, văn_phòng đại_diện. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Thông_báo thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ; b ) Bản_sao quyết_định thành_lập và bản_sao biên_bản họp về việc thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh, văn_phòng đại_diện. 3. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi, bổ_sung cho doanh_nghiệp. Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện thì phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do. 4. Doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi. 5. | None | 1 | Về hồ_sơ và thủ_tục thực_hiện theo khoản 2 đến khoản 6 Điều 45 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : " Điều 45 . Đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; thông_báo địa_điểm kinh_doanh ... 2 . Trường_hợp thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện trong nước , doanh_nghiệp gửi hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Thông_báo thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; b ) Bản_sao quyết_định thành_lập và bản_sao biên_bản họp về việc thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung cho doanh_nghiệp . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thì phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do . 4 . Doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi . 5 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày quyết_định địa_điểm kinh_doanh , doanh_nghiệp thông_báo địa_điểm kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh . 6 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Hoặc cụ_thể hơn xem tại Điều 31 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP. | 210,059 | |
Hồ_sơ và thủ_tục đăng_ký văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp thực_hiện thế_nào ? | Về hồ_sơ và thủ_tục thực_hiện theo khoản 2 đến khoản 6 Điều 45 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... nêu rõ lý_do. 4. Doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi. 5. Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày quyết_định địa_điểm kinh_doanh, doanh_nghiệp thông_báo địa_điểm kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh. 6. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. " Hoặc cụ_thể hơn xem tại Điều 31 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP. " Điều 45. Đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; thông_báo địa_điểm kinh_doanh... 2. Trường_hợp thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện trong nước, doanh_nghiệp gửi hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh, văn_phòng đại_diện đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt chi_nhánh, văn_phòng đại_diện. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Thông_báo thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ; b ) Bản_sao quyết_định thành_lập và bản_sao biên_bản họp về việc thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh, văn_phòng đại_diện. 3. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng | None | 1 | Về hồ_sơ và thủ_tục thực_hiện theo khoản 2 đến khoản 6 Điều 45 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : " Điều 45 . Đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; thông_báo địa_điểm kinh_doanh ... 2 . Trường_hợp thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện trong nước , doanh_nghiệp gửi hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Thông_báo thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; b ) Bản_sao quyết_định thành_lập và bản_sao biên_bản họp về việc thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung cho doanh_nghiệp . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thì phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do . 4 . Doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi . 5 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày quyết_định địa_điểm kinh_doanh , doanh_nghiệp thông_báo địa_điểm kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh . 6 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Hoặc cụ_thể hơn xem tại Điều 31 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP. | 210,060 | |
Hồ_sơ và thủ_tục đăng_ký văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp thực_hiện thế_nào ? | Về hồ_sơ và thủ_tục thực_hiện theo khoản 2 đến khoản 6 Điều 45 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... 3. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi, bổ_sung cho doanh_nghiệp. Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện thì phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do. 4. Doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi. 5. Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày quyết_định địa_điểm kinh_doanh, doanh_nghiệp thông_báo địa_điểm kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh. 6. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. " Hoặc cụ_thể hơn xem tại Điều 31 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP. | None | 1 | Về hồ_sơ và thủ_tục thực_hiện theo khoản 2 đến khoản 6 Điều 45 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : " Điều 45 . Đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; thông_báo địa_điểm kinh_doanh ... 2 . Trường_hợp thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện trong nước , doanh_nghiệp gửi hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Thông_báo thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; b ) Bản_sao quyết_định thành_lập và bản_sao biên_bản họp về việc thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung cho doanh_nghiệp . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thì phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do . 4 . Doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi . 5 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày quyết_định địa_điểm kinh_doanh , doanh_nghiệp thông_báo địa_điểm kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh . 6 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Hoặc cụ_thể hơn xem tại Điều 31 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP. | 210,061 | |
Tên của văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp được quy_định thế_nào ? | Về đặt tên cho văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp 100% vốn đầu_tư nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... " Điều 40. Tên chi_nhánh, văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh 1. Tên chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh phải được viết bằng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt, các chữ_cái F, J, Z, W, chữ_số và các ký_hiệu. 2. Tên chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh phải bao_gồm tên doanh_nghiệp kèm theo cụm_từ “ Chi_nhánh ” đối_với chi_nhánh, cụm_từ “ Văn_phòng đại_diện ” đối_với văn_phòng đại_diện, cụm_từ “ Địa_điểm kinh_doanh ” đối_với địa_điểm kinh_doanh. 3. Tên chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh phải được viết hoặc gắn tại trụ_sở chi_nhánh, văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh. Tên chi_nhánh, văn_phòng đại_diện được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên tiếng Việt của doanh_nghiệp trên các giấy_tờ giao_dịch, hồ_sơ tài_liệu và ấn_phẩm do chi_nhánh, văn_phòng đại_diện phát_hành. " Khi đặt tên cho văn_phòng đại_diện thì công_ty phải tuân_thủ các nguyên_tắc đặt tên như trên. Bên cạnh đó tại Điều 20 Nghị_định 01/2020/NĐ-CP quy_định về nội_dung liên_quan như sau : " Điều 20. Đăng_ký tên chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh 1. | None | 1 | Về đặt tên cho văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp 100% vốn đầu_tư nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : " Điều 40 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh 1 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh phải được viết bằng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt , các chữ_cái F , J , Z , W , chữ_số và các ký_hiệu . 2 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh phải bao_gồm tên doanh_nghiệp kèm theo cụm_từ “ Chi_nhánh ” đối_với chi_nhánh , cụm_từ “ Văn_phòng đại_diện ” đối_với văn_phòng đại_diện , cụm_từ “ Địa_điểm kinh_doanh ” đối_với địa_điểm kinh_doanh . 3 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh phải được viết hoặc gắn tại trụ_sở chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên tiếng Việt của doanh_nghiệp trên các giấy_tờ giao_dịch , hồ_sơ tài_liệu và ấn_phẩm do chi_nhánh , văn_phòng đại_diện phát_hành . " Khi đặt tên cho văn_phòng đại_diện thì công_ty phải tuân_thủ các nguyên_tắc đặt tên như trên . Bên cạnh đó tại Điều 20 Nghị_định 01/2020/NĐ-CP quy_định về nội_dung liên_quan như sau : " Điều 20 . Đăng_ký tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh 1 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 Luật Doanh_nghiệp . 2 . Ngoài tên bằng tiếng Việt , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp có_thể đăng_ký tên bằng tiếng nước_ngoài và tên viết tắt . Tên bằng tiếng nước_ngoài là tên được dịch từ tên tiếng Việt sang một trong những tiếng nước_ngoài hệ chữ La-tinh. Tên viết tắt được viết tắt từ tên tiếng Việt hoặc tên bằng tiếng nước_ngoài . 3 . Phần tên_riêng trong tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp không được sử_dụng cụm_từ “ công_ty ” , “ doanh_nghiệp ” . 4 . Đối_với những doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước khi chuyển thành đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc do yêu_cầu tổ_chức lại thì được phép giữ nguyên tên doanh_nghiệp nhà_nước trước khi tổ_chức lại . " | 210,062 | |
Tên của văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp được quy_định thế_nào ? | Về đặt tên cho văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp 100% vốn đầu_tư nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... cạnh đó tại Điều 20 Nghị_định 01/2020/NĐ-CP quy_định về nội_dung liên_quan như sau : " Điều 20. Đăng_ký tên chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh 1. Tên chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 Luật Doanh_nghiệp. 2. Ngoài tên bằng tiếng Việt, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp có_thể đăng_ký tên bằng tiếng nước_ngoài và tên viết tắt. Tên bằng tiếng nước_ngoài là tên được dịch từ tên tiếng Việt sang một trong những tiếng nước_ngoài hệ chữ La-tinh. Tên viết tắt được viết tắt từ tên tiếng Việt hoặc tên bằng tiếng nước_ngoài. 3. Phần tên_riêng trong tên chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp không được sử_dụng cụm_từ “ công_ty ”, “ doanh_nghiệp ”. 4. Đối_với những doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước khi chuyển thành đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc do yêu_cầu tổ_chức lại thì được phép giữ nguyên tên doanh_nghiệp nhà_nước trước khi tổ_chức lại. " | None | 1 | Về đặt tên cho văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp 100% vốn đầu_tư nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : " Điều 40 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh 1 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh phải được viết bằng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt , các chữ_cái F , J , Z , W , chữ_số và các ký_hiệu . 2 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh phải bao_gồm tên doanh_nghiệp kèm theo cụm_từ “ Chi_nhánh ” đối_với chi_nhánh , cụm_từ “ Văn_phòng đại_diện ” đối_với văn_phòng đại_diện , cụm_từ “ Địa_điểm kinh_doanh ” đối_với địa_điểm kinh_doanh . 3 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh phải được viết hoặc gắn tại trụ_sở chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên tiếng Việt của doanh_nghiệp trên các giấy_tờ giao_dịch , hồ_sơ tài_liệu và ấn_phẩm do chi_nhánh , văn_phòng đại_diện phát_hành . " Khi đặt tên cho văn_phòng đại_diện thì công_ty phải tuân_thủ các nguyên_tắc đặt tên như trên . Bên cạnh đó tại Điều 20 Nghị_định 01/2020/NĐ-CP quy_định về nội_dung liên_quan như sau : " Điều 20 . Đăng_ký tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh 1 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 Luật Doanh_nghiệp . 2 . Ngoài tên bằng tiếng Việt , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp có_thể đăng_ký tên bằng tiếng nước_ngoài và tên viết tắt . Tên bằng tiếng nước_ngoài là tên được dịch từ tên tiếng Việt sang một trong những tiếng nước_ngoài hệ chữ La-tinh. Tên viết tắt được viết tắt từ tên tiếng Việt hoặc tên bằng tiếng nước_ngoài . 3 . Phần tên_riêng trong tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp không được sử_dụng cụm_từ “ công_ty ” , “ doanh_nghiệp ” . 4 . Đối_với những doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước khi chuyển thành đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc do yêu_cầu tổ_chức lại thì được phép giữ nguyên tên doanh_nghiệp nhà_nước trước khi tổ_chức lại . " | 210,063 | |
Tên của văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp được quy_định thế_nào ? | Về đặt tên cho văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp 100% vốn đầu_tư nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... nhà_nước trước khi tổ_chức lại. " | None | 1 | Về đặt tên cho văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp 100% vốn đầu_tư nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : " Điều 40 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh 1 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh phải được viết bằng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt , các chữ_cái F , J , Z , W , chữ_số và các ký_hiệu . 2 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh phải bao_gồm tên doanh_nghiệp kèm theo cụm_từ “ Chi_nhánh ” đối_với chi_nhánh , cụm_từ “ Văn_phòng đại_diện ” đối_với văn_phòng đại_diện , cụm_từ “ Địa_điểm kinh_doanh ” đối_với địa_điểm kinh_doanh . 3 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh phải được viết hoặc gắn tại trụ_sở chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên tiếng Việt của doanh_nghiệp trên các giấy_tờ giao_dịch , hồ_sơ tài_liệu và ấn_phẩm do chi_nhánh , văn_phòng đại_diện phát_hành . " Khi đặt tên cho văn_phòng đại_diện thì công_ty phải tuân_thủ các nguyên_tắc đặt tên như trên . Bên cạnh đó tại Điều 20 Nghị_định 01/2020/NĐ-CP quy_định về nội_dung liên_quan như sau : " Điều 20 . Đăng_ký tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh 1 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 Luật Doanh_nghiệp . 2 . Ngoài tên bằng tiếng Việt , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp có_thể đăng_ký tên bằng tiếng nước_ngoài và tên viết tắt . Tên bằng tiếng nước_ngoài là tên được dịch từ tên tiếng Việt sang một trong những tiếng nước_ngoài hệ chữ La-tinh. Tên viết tắt được viết tắt từ tên tiếng Việt hoặc tên bằng tiếng nước_ngoài . 3 . Phần tên_riêng trong tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp không được sử_dụng cụm_từ “ công_ty ” , “ doanh_nghiệp ” . 4 . Đối_với những doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước khi chuyển thành đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc do yêu_cầu tổ_chức lại thì được phép giữ nguyên tên doanh_nghiệp nhà_nước trước khi tổ_chức lại . " | 210,064 | |
Triệu_chứng lâm_sàng bệnh_dịch tả loại nhai_lại nhỏ của động_vật có biểu_hiện gì ? | Căn_cứ tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-4 2: ... 2 019 quy_định triệu_chứng lâm_sàng của bệnh động_vật là bệnh_dịch tả loại nhai_lại nhỏ như sau : Chẩn_đoán lâm_sàng.... 6.2 Triệu_chứng lâm_sàng - Thời_kỳ ủ_bệnh thường từ 4-6 ngày, đôi_khi kéo_dài khoảng 3-10 ngày. Trong trường_hợp cấp_tính, con vật sốt cao lên tới 41 °C, kéo_dài 3-5 ngày đi kèm với các biểu_hiện : ủ_rũ, kém ăn, giảm vận_động, miệng khô, mắt_mũi kết dử. Xoang miệng có những vết lờ loét, tăng tiết nước_bọt, xuất_hiện cả mảng fibrin trên lưỡi. Trong giai_đoạn sau của bệnh, con vật bị viêm phổi, ho dữ_dội và thở thể bụng, tiêu_chảy mất nước trầm_trọng, con vật giảm cân dần và trường_hợp nặng dẫn đến tử_vong. Động_vật mang thai có_thể bị sảy thai.... Theo đó, trường_hợp bạn thắc_mắc triệu_chứng lâm_sàng bệnh_dịch tả loại nhai_lại nhỏ của động_vật thì thời_kỳ ủ_bệnh thường từ 4-6 ngày, đôi_khi kéo_dài khoảng 3-10 ngày. Trong trường_hợp cấp_tính, con vật sốt cao lên tới 41 °C, kéo_dài 3-5 ngày đi kèm với các biểu_hiện : ủ_rũ, | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-4 2:2 019 quy_định triệu_chứng lâm_sàng của bệnh động_vật là bệnh_dịch tả loại nhai_lại nhỏ như sau : Chẩn_đoán lâm_sàng . ... 6.2 Triệu_chứng lâm_sàng - Thời_kỳ ủ_bệnh thường từ 4-6 ngày , đôi_khi kéo_dài khoảng 3-10 ngày . Trong trường_hợp cấp_tính , con vật sốt cao lên tới 41 °C , kéo_dài 3-5 ngày đi kèm với các biểu_hiện : ủ_rũ , kém ăn , giảm vận_động , miệng khô , mắt_mũi kết dử . Xoang miệng có những vết lờ loét , tăng tiết nước_bọt , xuất_hiện cả mảng fibrin trên lưỡi . Trong giai_đoạn sau của bệnh , con vật bị viêm phổi , ho dữ_dội và thở thể bụng , tiêu_chảy mất nước trầm_trọng , con vật giảm cân dần và trường_hợp nặng dẫn đến tử_vong . Động_vật mang thai có_thể bị sảy thai . ... Theo đó , trường_hợp bạn thắc_mắc triệu_chứng lâm_sàng bệnh_dịch tả loại nhai_lại nhỏ của động_vật thì thời_kỳ ủ_bệnh thường từ 4-6 ngày , đôi_khi kéo_dài khoảng 3-10 ngày . Trong trường_hợp cấp_tính , con vật sốt cao lên tới 41 °C , kéo_dài 3-5 ngày đi kèm với các biểu_hiện : ủ_rũ , kém ăn , giảm vận_động , miệng khô , mắt_mũi kết dử . Xoang miệng có những vết lờ loét , tăng tiết nước_bọt , xuất_hiện cả mảng fibrin trên lưỡi . Trong giai_đoạn sau của bệnh , con vật bị viêm phổi , ho dữ_dội và thở thể bụng , tiêu_chảy mất nước trầm_trọng , con vật giảm cân dần và trường_hợp nặng dẫn đến tử_vong . Động_vật mang thai có_thể bị sảy thai . Dịch_tả loại nhai nhỏ ( Hình từ Internet ) | 210,065 | |
Triệu_chứng lâm_sàng bệnh_dịch tả loại nhai_lại nhỏ của động_vật có biểu_hiện gì ? | Căn_cứ tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-4 2: ... ngày, đôi_khi kéo_dài khoảng 3-10 ngày. Trong trường_hợp cấp_tính, con vật sốt cao lên tới 41 °C, kéo_dài 3-5 ngày đi kèm với các biểu_hiện : ủ_rũ, kém ăn, giảm vận_động, miệng khô, mắt_mũi kết dử. Xoang miệng có những vết lờ loét, tăng tiết nước_bọt, xuất_hiện cả mảng fibrin trên lưỡi. Trong giai_đoạn sau của bệnh, con vật bị viêm phổi, ho dữ_dội và thở thể bụng, tiêu_chảy mất nước trầm_trọng, con vật giảm cân dần và trường_hợp nặng dẫn đến tử_vong. Động_vật mang thai có_thể bị sảy thai. Dịch_tả loại nhai nhỏ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-4 2:2 019 quy_định triệu_chứng lâm_sàng của bệnh động_vật là bệnh_dịch tả loại nhai_lại nhỏ như sau : Chẩn_đoán lâm_sàng . ... 6.2 Triệu_chứng lâm_sàng - Thời_kỳ ủ_bệnh thường từ 4-6 ngày , đôi_khi kéo_dài khoảng 3-10 ngày . Trong trường_hợp cấp_tính , con vật sốt cao lên tới 41 °C , kéo_dài 3-5 ngày đi kèm với các biểu_hiện : ủ_rũ , kém ăn , giảm vận_động , miệng khô , mắt_mũi kết dử . Xoang miệng có những vết lờ loét , tăng tiết nước_bọt , xuất_hiện cả mảng fibrin trên lưỡi . Trong giai_đoạn sau của bệnh , con vật bị viêm phổi , ho dữ_dội và thở thể bụng , tiêu_chảy mất nước trầm_trọng , con vật giảm cân dần và trường_hợp nặng dẫn đến tử_vong . Động_vật mang thai có_thể bị sảy thai . ... Theo đó , trường_hợp bạn thắc_mắc triệu_chứng lâm_sàng bệnh_dịch tả loại nhai_lại nhỏ của động_vật thì thời_kỳ ủ_bệnh thường từ 4-6 ngày , đôi_khi kéo_dài khoảng 3-10 ngày . Trong trường_hợp cấp_tính , con vật sốt cao lên tới 41 °C , kéo_dài 3-5 ngày đi kèm với các biểu_hiện : ủ_rũ , kém ăn , giảm vận_động , miệng khô , mắt_mũi kết dử . Xoang miệng có những vết lờ loét , tăng tiết nước_bọt , xuất_hiện cả mảng fibrin trên lưỡi . Trong giai_đoạn sau của bệnh , con vật bị viêm phổi , ho dữ_dội và thở thể bụng , tiêu_chảy mất nước trầm_trọng , con vật giảm cân dần và trường_hợp nặng dẫn đến tử_vong . Động_vật mang thai có_thể bị sảy thai . Dịch_tả loại nhai nhỏ ( Hình từ Internet ) | 210,066 | |
Lấy mẫu huyết_thanh bệnh_dịch tả loại nhai_lại nhỏ của động_vật được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tiết 7.1.3 tiểu_mục 7.1 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-4 2: ... 2 019 quy_định như sau : Chẩn_đoán trong phòng_thí_nghiệm 7.1 Lấy mẫu và bảo_quản mẫu 7.1.1 Mẫu dịch tiết : đối_với con vật sống nghi mắc bệnh có_thể dùng tăm bông vô_trùng ( 4.1.3 ) thấm dịch tiết từ mắt, xoang mũi, các biểu mô bị tổn_thương trong xoang miệng đặt vào ống chứa dung_dịch PBS có bổ_sung kháng_sinh ( xem A._1, phụ_lục A ). Ghi đầy_đủ thông_tin của mẫu và ký_hiệu mẫu trên thành ống. 7.1.2 Mẫu máu chống đông : dùng kim tiêm 22G vô_trùng ( 4.1.4 ) lấy khoảng 5 ml máu của động_vật đang sốt nghi mắc bệnh cho vào ống_nghiệm có chất chống đông, lắc nhẹ. 7.1.3 Mẫu huyết_thanh : dùng xy lanh vô_trùng với kim tiêm 22G vô_trùng ( 4.1.4 ) lấy khoảng 5 ml máu từ tĩnh_mạch cổ_động vật. Sau khi lấy, rút pittong lùi ra để tạo khoảng trống, ghi ký_hiệu mẫu trên cả pit tông và thành ống_nghiệm rồi đặt nằm nghiêng 45 ° trong hộp đựng mẫu, để đông máu trong 1 h đến 2 h | None | 1 | Căn_cứ tiết 7.1.3 tiểu_mục 7.1 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-4 2:2 019 quy_định như sau : Chẩn_đoán trong phòng_thí_nghiệm 7.1 Lấy mẫu và bảo_quản mẫu 7.1.1 Mẫu dịch tiết : đối_với con vật sống nghi mắc bệnh có_thể dùng tăm bông vô_trùng ( 4.1.3 ) thấm dịch tiết từ mắt , xoang mũi , các biểu mô bị tổn_thương trong xoang miệng đặt vào ống chứa dung_dịch PBS có bổ_sung kháng_sinh ( xem A._1 , phụ_lục A ) . Ghi đầy_đủ thông_tin của mẫu và ký_hiệu mẫu trên thành ống . 7.1.2 Mẫu máu chống đông : dùng kim tiêm 22G vô_trùng ( 4.1.4 ) lấy khoảng 5 ml máu của động_vật đang sốt nghi mắc bệnh cho vào ống_nghiệm có chất chống đông , lắc nhẹ . 7.1.3 Mẫu huyết_thanh : dùng xy lanh vô_trùng với kim tiêm 22G vô_trùng ( 4.1.4 ) lấy khoảng 5 ml máu từ tĩnh_mạch cổ_động vật . Sau khi lấy , rút pittong lùi ra để tạo khoảng trống , ghi ký_hiệu mẫu trên cả pit tông và thành ống_nghiệm rồi đặt nằm nghiêng 45 ° trong hộp đựng mẫu , để đông máu trong 1 h đến 2 h ở nhiệt_độ bình_thường , tránh ánh nắng chiếu trực_tiếp . 7.1.4 Mẫu mô : - Động_vật mới chết , mổ khám theo TCVN 8402 : 2010 . - Tiến_hành lấy các mẫu mô trong quá_trình mổ khám , lấy khoảng 5 g đến 10 g hạch lâm ba , hạch phổi , hạch màng treo ruột , lách , mô phổi và màng niêm_mạc ruột tại phần hồi , manh_tràng . ... Theo đó , mẫu huyết_thanh : dùng xy lanh vô_trùng với kim tiêm 22G vô_trùng ( 4.1.4 ) lấy khoảng 5 ml máu từ tĩnh_mạch cổ_động vật . Sau khi lấy , rút pittong lùi ra để tạo khoảng trống , ghi ký_hiệu mẫu trên cả pit tông và thành ống_nghiệm rồi đặt nằm nghiêng 45 ° trong hộp đựng mẫu , để đông máu trong 1h đến 2h ở nhiệt_độ bình_thường , tránh ánh nắng chiếu trực_tiếp . | 210,067 | |
Lấy mẫu huyết_thanh bệnh_dịch tả loại nhai_lại nhỏ của động_vật được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tiết 7.1.3 tiểu_mục 7.1 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-4 2: ... trống, ghi ký_hiệu mẫu trên cả pit tông và thành ống_nghiệm rồi đặt nằm nghiêng 45 ° trong hộp đựng mẫu, để đông máu trong 1 h đến 2 h ở nhiệt_độ bình_thường, tránh ánh nắng chiếu trực_tiếp. 7.1.4 Mẫu mô : - Động_vật mới chết, mổ khám theo TCVN 8402 : 2010. - Tiến_hành lấy các mẫu mô trong quá_trình mổ khám, lấy khoảng 5 g đến 10 g hạch lâm ba, hạch phổi, hạch màng treo ruột, lách, mô phổi và màng niêm_mạc ruột tại phần hồi, manh_tràng.... Theo đó, mẫu huyết_thanh : dùng xy lanh vô_trùng với kim tiêm 22G vô_trùng ( 4.1.4 ) lấy khoảng 5 ml máu từ tĩnh_mạch cổ_động vật. Sau khi lấy, rút pittong lùi ra để tạo khoảng trống, ghi ký_hiệu mẫu trên cả pit tông và thành ống_nghiệm rồi đặt nằm nghiêng 45 ° trong hộp đựng mẫu, để đông máu trong 1h đến 2h ở nhiệt_độ bình_thường, tránh ánh nắng chiếu trực_tiếp. | None | 1 | Căn_cứ tiết 7.1.3 tiểu_mục 7.1 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-4 2:2 019 quy_định như sau : Chẩn_đoán trong phòng_thí_nghiệm 7.1 Lấy mẫu và bảo_quản mẫu 7.1.1 Mẫu dịch tiết : đối_với con vật sống nghi mắc bệnh có_thể dùng tăm bông vô_trùng ( 4.1.3 ) thấm dịch tiết từ mắt , xoang mũi , các biểu mô bị tổn_thương trong xoang miệng đặt vào ống chứa dung_dịch PBS có bổ_sung kháng_sinh ( xem A._1 , phụ_lục A ) . Ghi đầy_đủ thông_tin của mẫu và ký_hiệu mẫu trên thành ống . 7.1.2 Mẫu máu chống đông : dùng kim tiêm 22G vô_trùng ( 4.1.4 ) lấy khoảng 5 ml máu của động_vật đang sốt nghi mắc bệnh cho vào ống_nghiệm có chất chống đông , lắc nhẹ . 7.1.3 Mẫu huyết_thanh : dùng xy lanh vô_trùng với kim tiêm 22G vô_trùng ( 4.1.4 ) lấy khoảng 5 ml máu từ tĩnh_mạch cổ_động vật . Sau khi lấy , rút pittong lùi ra để tạo khoảng trống , ghi ký_hiệu mẫu trên cả pit tông và thành ống_nghiệm rồi đặt nằm nghiêng 45 ° trong hộp đựng mẫu , để đông máu trong 1 h đến 2 h ở nhiệt_độ bình_thường , tránh ánh nắng chiếu trực_tiếp . 7.1.4 Mẫu mô : - Động_vật mới chết , mổ khám theo TCVN 8402 : 2010 . - Tiến_hành lấy các mẫu mô trong quá_trình mổ khám , lấy khoảng 5 g đến 10 g hạch lâm ba , hạch phổi , hạch màng treo ruột , lách , mô phổi và màng niêm_mạc ruột tại phần hồi , manh_tràng . ... Theo đó , mẫu huyết_thanh : dùng xy lanh vô_trùng với kim tiêm 22G vô_trùng ( 4.1.4 ) lấy khoảng 5 ml máu từ tĩnh_mạch cổ_động vật . Sau khi lấy , rút pittong lùi ra để tạo khoảng trống , ghi ký_hiệu mẫu trên cả pit tông và thành ống_nghiệm rồi đặt nằm nghiêng 45 ° trong hộp đựng mẫu , để đông máu trong 1h đến 2h ở nhiệt_độ bình_thường , tránh ánh nắng chiếu trực_tiếp . | 210,068 | |
Lấy mẫu huyết_thanh bệnh_dịch tả loại nhai_lại nhỏ của động_vật được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tiết 7.1.3 tiểu_mục 7.1 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-4 2: ... trong hộp đựng mẫu, để đông máu trong 1h đến 2h ở nhiệt_độ bình_thường, tránh ánh nắng chiếu trực_tiếp. | None | 1 | Căn_cứ tiết 7.1.3 tiểu_mục 7.1 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-4 2:2 019 quy_định như sau : Chẩn_đoán trong phòng_thí_nghiệm 7.1 Lấy mẫu và bảo_quản mẫu 7.1.1 Mẫu dịch tiết : đối_với con vật sống nghi mắc bệnh có_thể dùng tăm bông vô_trùng ( 4.1.3 ) thấm dịch tiết từ mắt , xoang mũi , các biểu mô bị tổn_thương trong xoang miệng đặt vào ống chứa dung_dịch PBS có bổ_sung kháng_sinh ( xem A._1 , phụ_lục A ) . Ghi đầy_đủ thông_tin của mẫu và ký_hiệu mẫu trên thành ống . 7.1.2 Mẫu máu chống đông : dùng kim tiêm 22G vô_trùng ( 4.1.4 ) lấy khoảng 5 ml máu của động_vật đang sốt nghi mắc bệnh cho vào ống_nghiệm có chất chống đông , lắc nhẹ . 7.1.3 Mẫu huyết_thanh : dùng xy lanh vô_trùng với kim tiêm 22G vô_trùng ( 4.1.4 ) lấy khoảng 5 ml máu từ tĩnh_mạch cổ_động vật . Sau khi lấy , rút pittong lùi ra để tạo khoảng trống , ghi ký_hiệu mẫu trên cả pit tông và thành ống_nghiệm rồi đặt nằm nghiêng 45 ° trong hộp đựng mẫu , để đông máu trong 1 h đến 2 h ở nhiệt_độ bình_thường , tránh ánh nắng chiếu trực_tiếp . 7.1.4 Mẫu mô : - Động_vật mới chết , mổ khám theo TCVN 8402 : 2010 . - Tiến_hành lấy các mẫu mô trong quá_trình mổ khám , lấy khoảng 5 g đến 10 g hạch lâm ba , hạch phổi , hạch màng treo ruột , lách , mô phổi và màng niêm_mạc ruột tại phần hồi , manh_tràng . ... Theo đó , mẫu huyết_thanh : dùng xy lanh vô_trùng với kim tiêm 22G vô_trùng ( 4.1.4 ) lấy khoảng 5 ml máu từ tĩnh_mạch cổ_động vật . Sau khi lấy , rút pittong lùi ra để tạo khoảng trống , ghi ký_hiệu mẫu trên cả pit tông và thành ống_nghiệm rồi đặt nằm nghiêng 45 ° trong hộp đựng mẫu , để đông máu trong 1h đến 2h ở nhiệt_độ bình_thường , tránh ánh nắng chiếu trực_tiếp . | 210,069 | |
Phát_hiện kháng_thể kháng vi_rút dịch_tả loài nhai_lại nhỏ của bệnh_dịch tả loại nhai_lại nhỏ của động_vật được quy_định ra sao ? | Căn_cứ tiểu_mục 7.4 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-4 2: ... 2 019 quy_định như sau : Chẩn_đoán trong phòng_thí_nghiệm 7.4 Phát_hiện kháng_thể kháng vi_rút dịch_tả loài nhai_lại nhỏ... 7.4.2 Phát_hiện và định_lượng kháng_thể bằng phản_ứng trung_hoà vi_rút 7.4.2.1 Các bước_tiến hành. - Chuẩn_bị dung_dịch tế_bào CV 1 / SLAM có chứa 6.105 tế_bào / ml ( theo phụ_lục D ). - Cách xác_định liều TCID50 của vi_rút PPR ( theo phụ_lục E ), pha dung_dịch vi_rút thành các nồng_độ 1000 TCID 50 / ml, 100 TCID 50 / ml, 10 TCID 50 / ml, 1 TCID 50 / ml và 0.1 TCID 50 / ml. - Pha loãng huyết_thanh cần kiểm_tra theo tỷ_lệ 1/5, sau đó tiếp_tục pha loãng 1/2 với môi_trường nuôi_cấy tế_bào. Cần đánh_dấu vị_trí dùng cho đối_chứng_dương, đối_chứng âm và mẫu kiểm_tra trên đĩa phản_ứng, để tránh nhầm_lẫn. - Hút 100 ul dung_dịch chứa vi_rút PPR tại nồng_độ 1000 TCID 50 / ml và 100 ul huyết_thanh đã pha loãng vào các giếng trên đĩa nuôi_cấy tế_bào 96 giếng ( 5.4.4 ) - | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 7.4 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-4 2:2 019 quy_định như sau : Chẩn_đoán trong phòng_thí_nghiệm 7.4 Phát_hiện kháng_thể kháng vi_rút dịch_tả loài nhai_lại nhỏ ... 7.4.2 Phát_hiện và định_lượng kháng_thể bằng phản_ứng trung_hoà vi_rút 7.4.2.1 Các bước_tiến hành . - Chuẩn_bị dung_dịch tế_bào CV 1 / SLAM có chứa 6.105 tế_bào / ml ( theo phụ_lục D ) . - Cách xác_định liều TCID50 của vi_rút PPR ( theo phụ_lục E ) , pha dung_dịch vi_rút thành các nồng_độ 1000 TCID 50 / ml , 100 TCID 50 / ml , 10 TCID 50 / ml , 1 TCID 50 / ml và 0.1 TCID 50 / ml . - Pha loãng huyết_thanh cần kiểm_tra theo tỷ_lệ 1/5 , sau đó tiếp_tục pha loãng 1/2 với môi_trường nuôi_cấy tế_bào . Cần đánh_dấu vị_trí dùng cho đối_chứng_dương , đối_chứng âm và mẫu kiểm_tra trên đĩa phản_ứng , để tránh nhầm_lẫn . - Hút 100 ul dung_dịch chứa vi_rút PPR tại nồng_độ 1000 TCID 50 / ml và 100 ul huyết_thanh đã pha loãng vào các giếng trên đĩa nuôi_cấy tế_bào 96 giếng ( 5.4.4 ) - Đối_chứng_dương : hút 100ul dịch vi_rút tại các nồng_độ 100 TCID 50 / ml , 10 TCID 50 / ml , 1 TCID 50 / ml , 0.1 TCID 50 / ml - mỗi nồng_độ 6 giếng . Bổ_sung 100 ul dung_dịch nuôi_cấy tế_bào vào các giếng đối_chứng . - Đối_chứng âm : hút 200 ul dung_dịch nuôi_cấy tế_bào vào 6 giếng . - Ủ đĩa ở 37 °C trong 1 h . - Thêm 50 ul dung_dịch tế_bào CV 1 / SLAM chứa 6.105 tế_bào / ml vào mỗi giếng , vỗ nhẹ đĩa và đậy nắp . Ủ đĩa ở 37 °C trong điều_kiện có CO2 ( 5.4.2 ) . Đọc kết_quả sau 1 tuần - 2 tuần . 7.4.2.2 Đọc kết_quả . - Phản_ứng được công_nhận khi 100 % các giếng đối_chứng_dương ở các nồng_độ 100 TCID 50 / ml , 10 TCID 50 / ml đều có bệnh_tích tế_bào , 50 % các giếng ở nồng_độ 1 TCID 50 / ml có bệnh_tích tế_bào , và không quan_sát được bệnh_tích tế_bào ở các giếng có nồng_độ 0.1 TCID 50 / ml . - Khi quan_sát mà không phát_hiện thấy CPE trong các giếng , điều đó chứng_tỏ trong huyết_thanh có kháng_thể PPR , kháng_thể này đã trung_hoà virút nên không có CPE . Ngược_lại , nếu phát_hiện thấy CPE , chứng_tỏ trong huyết_thanh kiểm_tra không có kháng_thể PPR , vi_rút không bị trung_hoà đã gây nên các tổn_thương CPE . - Hiệu giá kháng_thể được xác_định là độ pha loãng cuối_cùng mà ở đó xảy ra 50 % hiện_tượng trung_hoà vi_rút . Mẫu có hiệu giá & gt ; 1/10 được coi là dương_tính . ... Như_vậy , phát_hiện kháng_thể kháng vi_rút dịch_tả loài nhai_lại nhỏ của bệnh_dịch tả loại nhai_lại nhỏ của động_vật được quy_định như trên . | 210,070 | |
Phát_hiện kháng_thể kháng vi_rút dịch_tả loài nhai_lại nhỏ của bệnh_dịch tả loại nhai_lại nhỏ của động_vật được quy_định ra sao ? | Căn_cứ tiểu_mục 7.4 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-4 2: ... vi_rút PPR tại nồng_độ 1000 TCID 50 / ml và 100 ul huyết_thanh đã pha loãng vào các giếng trên đĩa nuôi_cấy tế_bào 96 giếng ( 5.4.4 ) - Đối_chứng_dương : hút 100ul dịch vi_rút tại các nồng_độ 100 TCID 50 / ml, 10 TCID 50 / ml, 1 TCID 50 / ml, 0.1 TCID 50 / ml - mỗi nồng_độ 6 giếng. Bổ_sung 100 ul dung_dịch nuôi_cấy tế_bào vào các giếng đối_chứng. - Đối_chứng âm : hút 200 ul dung_dịch nuôi_cấy tế_bào vào 6 giếng. - Ủ đĩa ở 37 °C trong 1 h. - Thêm 50 ul dung_dịch tế_bào CV 1 / SLAM chứa 6.105 tế_bào / ml vào mỗi giếng, vỗ nhẹ đĩa và đậy nắp. Ủ đĩa ở 37 °C trong điều_kiện có CO2 ( 5.4.2 ). Đọc kết_quả sau 1 tuần - 2 tuần. 7.4.2.2 Đọc kết_quả. - Phản_ứng được công_nhận khi 100 % các giếng đối_chứng_dương ở các nồng_độ 100 TCID 50 / ml, 10 TCID 50 / ml đều | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 7.4 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-4 2:2 019 quy_định như sau : Chẩn_đoán trong phòng_thí_nghiệm 7.4 Phát_hiện kháng_thể kháng vi_rút dịch_tả loài nhai_lại nhỏ ... 7.4.2 Phát_hiện và định_lượng kháng_thể bằng phản_ứng trung_hoà vi_rút 7.4.2.1 Các bước_tiến hành . - Chuẩn_bị dung_dịch tế_bào CV 1 / SLAM có chứa 6.105 tế_bào / ml ( theo phụ_lục D ) . - Cách xác_định liều TCID50 của vi_rút PPR ( theo phụ_lục E ) , pha dung_dịch vi_rút thành các nồng_độ 1000 TCID 50 / ml , 100 TCID 50 / ml , 10 TCID 50 / ml , 1 TCID 50 / ml và 0.1 TCID 50 / ml . - Pha loãng huyết_thanh cần kiểm_tra theo tỷ_lệ 1/5 , sau đó tiếp_tục pha loãng 1/2 với môi_trường nuôi_cấy tế_bào . Cần đánh_dấu vị_trí dùng cho đối_chứng_dương , đối_chứng âm và mẫu kiểm_tra trên đĩa phản_ứng , để tránh nhầm_lẫn . - Hút 100 ul dung_dịch chứa vi_rút PPR tại nồng_độ 1000 TCID 50 / ml và 100 ul huyết_thanh đã pha loãng vào các giếng trên đĩa nuôi_cấy tế_bào 96 giếng ( 5.4.4 ) - Đối_chứng_dương : hút 100ul dịch vi_rút tại các nồng_độ 100 TCID 50 / ml , 10 TCID 50 / ml , 1 TCID 50 / ml , 0.1 TCID 50 / ml - mỗi nồng_độ 6 giếng . Bổ_sung 100 ul dung_dịch nuôi_cấy tế_bào vào các giếng đối_chứng . - Đối_chứng âm : hút 200 ul dung_dịch nuôi_cấy tế_bào vào 6 giếng . - Ủ đĩa ở 37 °C trong 1 h . - Thêm 50 ul dung_dịch tế_bào CV 1 / SLAM chứa 6.105 tế_bào / ml vào mỗi giếng , vỗ nhẹ đĩa và đậy nắp . Ủ đĩa ở 37 °C trong điều_kiện có CO2 ( 5.4.2 ) . Đọc kết_quả sau 1 tuần - 2 tuần . 7.4.2.2 Đọc kết_quả . - Phản_ứng được công_nhận khi 100 % các giếng đối_chứng_dương ở các nồng_độ 100 TCID 50 / ml , 10 TCID 50 / ml đều có bệnh_tích tế_bào , 50 % các giếng ở nồng_độ 1 TCID 50 / ml có bệnh_tích tế_bào , và không quan_sát được bệnh_tích tế_bào ở các giếng có nồng_độ 0.1 TCID 50 / ml . - Khi quan_sát mà không phát_hiện thấy CPE trong các giếng , điều đó chứng_tỏ trong huyết_thanh có kháng_thể PPR , kháng_thể này đã trung_hoà virút nên không có CPE . Ngược_lại , nếu phát_hiện thấy CPE , chứng_tỏ trong huyết_thanh kiểm_tra không có kháng_thể PPR , vi_rút không bị trung_hoà đã gây nên các tổn_thương CPE . - Hiệu giá kháng_thể được xác_định là độ pha loãng cuối_cùng mà ở đó xảy ra 50 % hiện_tượng trung_hoà vi_rút . Mẫu có hiệu giá & gt ; 1/10 được coi là dương_tính . ... Như_vậy , phát_hiện kháng_thể kháng vi_rút dịch_tả loài nhai_lại nhỏ của bệnh_dịch tả loại nhai_lại nhỏ của động_vật được quy_định như trên . | 210,071 | |
Phát_hiện kháng_thể kháng vi_rút dịch_tả loài nhai_lại nhỏ của bệnh_dịch tả loại nhai_lại nhỏ của động_vật được quy_định ra sao ? | Căn_cứ tiểu_mục 7.4 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-4 2: ... Đọc kết_quả. - Phản_ứng được công_nhận khi 100 % các giếng đối_chứng_dương ở các nồng_độ 100 TCID 50 / ml, 10 TCID 50 / ml đều có bệnh_tích tế_bào, 50 % các giếng ở nồng_độ 1 TCID 50 / ml có bệnh_tích tế_bào, và không quan_sát được bệnh_tích tế_bào ở các giếng có nồng_độ 0.1 TCID 50 / ml. - Khi quan_sát mà không phát_hiện thấy CPE trong các giếng, điều đó chứng_tỏ trong huyết_thanh có kháng_thể PPR, kháng_thể này đã trung_hoà virút nên không có CPE. Ngược_lại, nếu phát_hiện thấy CPE, chứng_tỏ trong huyết_thanh kiểm_tra không có kháng_thể PPR, vi_rút không bị trung_hoà đã gây nên các tổn_thương CPE. - Hiệu giá kháng_thể được xác_định là độ pha loãng cuối_cùng mà ở đó xảy ra 50 % hiện_tượng trung_hoà vi_rút. Mẫu có hiệu giá & gt ; 1/10 được coi là dương_tính.... Như_vậy, phát_hiện kháng_thể kháng vi_rút dịch_tả loài nhai_lại nhỏ của bệnh_dịch tả loại nhai_lại nhỏ của động_vật được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 7.4 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-4 2:2 019 quy_định như sau : Chẩn_đoán trong phòng_thí_nghiệm 7.4 Phát_hiện kháng_thể kháng vi_rút dịch_tả loài nhai_lại nhỏ ... 7.4.2 Phát_hiện và định_lượng kháng_thể bằng phản_ứng trung_hoà vi_rút 7.4.2.1 Các bước_tiến hành . - Chuẩn_bị dung_dịch tế_bào CV 1 / SLAM có chứa 6.105 tế_bào / ml ( theo phụ_lục D ) . - Cách xác_định liều TCID50 của vi_rút PPR ( theo phụ_lục E ) , pha dung_dịch vi_rút thành các nồng_độ 1000 TCID 50 / ml , 100 TCID 50 / ml , 10 TCID 50 / ml , 1 TCID 50 / ml và 0.1 TCID 50 / ml . - Pha loãng huyết_thanh cần kiểm_tra theo tỷ_lệ 1/5 , sau đó tiếp_tục pha loãng 1/2 với môi_trường nuôi_cấy tế_bào . Cần đánh_dấu vị_trí dùng cho đối_chứng_dương , đối_chứng âm và mẫu kiểm_tra trên đĩa phản_ứng , để tránh nhầm_lẫn . - Hút 100 ul dung_dịch chứa vi_rút PPR tại nồng_độ 1000 TCID 50 / ml và 100 ul huyết_thanh đã pha loãng vào các giếng trên đĩa nuôi_cấy tế_bào 96 giếng ( 5.4.4 ) - Đối_chứng_dương : hút 100ul dịch vi_rút tại các nồng_độ 100 TCID 50 / ml , 10 TCID 50 / ml , 1 TCID 50 / ml , 0.1 TCID 50 / ml - mỗi nồng_độ 6 giếng . Bổ_sung 100 ul dung_dịch nuôi_cấy tế_bào vào các giếng đối_chứng . - Đối_chứng âm : hút 200 ul dung_dịch nuôi_cấy tế_bào vào 6 giếng . - Ủ đĩa ở 37 °C trong 1 h . - Thêm 50 ul dung_dịch tế_bào CV 1 / SLAM chứa 6.105 tế_bào / ml vào mỗi giếng , vỗ nhẹ đĩa và đậy nắp . Ủ đĩa ở 37 °C trong điều_kiện có CO2 ( 5.4.2 ) . Đọc kết_quả sau 1 tuần - 2 tuần . 7.4.2.2 Đọc kết_quả . - Phản_ứng được công_nhận khi 100 % các giếng đối_chứng_dương ở các nồng_độ 100 TCID 50 / ml , 10 TCID 50 / ml đều có bệnh_tích tế_bào , 50 % các giếng ở nồng_độ 1 TCID 50 / ml có bệnh_tích tế_bào , và không quan_sát được bệnh_tích tế_bào ở các giếng có nồng_độ 0.1 TCID 50 / ml . - Khi quan_sát mà không phát_hiện thấy CPE trong các giếng , điều đó chứng_tỏ trong huyết_thanh có kháng_thể PPR , kháng_thể này đã trung_hoà virút nên không có CPE . Ngược_lại , nếu phát_hiện thấy CPE , chứng_tỏ trong huyết_thanh kiểm_tra không có kháng_thể PPR , vi_rút không bị trung_hoà đã gây nên các tổn_thương CPE . - Hiệu giá kháng_thể được xác_định là độ pha loãng cuối_cùng mà ở đó xảy ra 50 % hiện_tượng trung_hoà vi_rút . Mẫu có hiệu giá & gt ; 1/10 được coi là dương_tính . ... Như_vậy , phát_hiện kháng_thể kháng vi_rút dịch_tả loài nhai_lại nhỏ của bệnh_dịch tả loại nhai_lại nhỏ của động_vật được quy_định như trên . | 210,072 | |
Phát_hiện kháng_thể kháng vi_rút dịch_tả loài nhai_lại nhỏ của bệnh_dịch tả loại nhai_lại nhỏ của động_vật được quy_định ra sao ? | Căn_cứ tiểu_mục 7.4 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-4 2: ... 1/10 được coi là dương_tính.... Như_vậy, phát_hiện kháng_thể kháng vi_rút dịch_tả loài nhai_lại nhỏ của bệnh_dịch tả loại nhai_lại nhỏ của động_vật được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 7.4 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-4 2:2 019 quy_định như sau : Chẩn_đoán trong phòng_thí_nghiệm 7.4 Phát_hiện kháng_thể kháng vi_rút dịch_tả loài nhai_lại nhỏ ... 7.4.2 Phát_hiện và định_lượng kháng_thể bằng phản_ứng trung_hoà vi_rút 7.4.2.1 Các bước_tiến hành . - Chuẩn_bị dung_dịch tế_bào CV 1 / SLAM có chứa 6.105 tế_bào / ml ( theo phụ_lục D ) . - Cách xác_định liều TCID50 của vi_rút PPR ( theo phụ_lục E ) , pha dung_dịch vi_rút thành các nồng_độ 1000 TCID 50 / ml , 100 TCID 50 / ml , 10 TCID 50 / ml , 1 TCID 50 / ml và 0.1 TCID 50 / ml . - Pha loãng huyết_thanh cần kiểm_tra theo tỷ_lệ 1/5 , sau đó tiếp_tục pha loãng 1/2 với môi_trường nuôi_cấy tế_bào . Cần đánh_dấu vị_trí dùng cho đối_chứng_dương , đối_chứng âm và mẫu kiểm_tra trên đĩa phản_ứng , để tránh nhầm_lẫn . - Hút 100 ul dung_dịch chứa vi_rút PPR tại nồng_độ 1000 TCID 50 / ml và 100 ul huyết_thanh đã pha loãng vào các giếng trên đĩa nuôi_cấy tế_bào 96 giếng ( 5.4.4 ) - Đối_chứng_dương : hút 100ul dịch vi_rút tại các nồng_độ 100 TCID 50 / ml , 10 TCID 50 / ml , 1 TCID 50 / ml , 0.1 TCID 50 / ml - mỗi nồng_độ 6 giếng . Bổ_sung 100 ul dung_dịch nuôi_cấy tế_bào vào các giếng đối_chứng . - Đối_chứng âm : hút 200 ul dung_dịch nuôi_cấy tế_bào vào 6 giếng . - Ủ đĩa ở 37 °C trong 1 h . - Thêm 50 ul dung_dịch tế_bào CV 1 / SLAM chứa 6.105 tế_bào / ml vào mỗi giếng , vỗ nhẹ đĩa và đậy nắp . Ủ đĩa ở 37 °C trong điều_kiện có CO2 ( 5.4.2 ) . Đọc kết_quả sau 1 tuần - 2 tuần . 7.4.2.2 Đọc kết_quả . - Phản_ứng được công_nhận khi 100 % các giếng đối_chứng_dương ở các nồng_độ 100 TCID 50 / ml , 10 TCID 50 / ml đều có bệnh_tích tế_bào , 50 % các giếng ở nồng_độ 1 TCID 50 / ml có bệnh_tích tế_bào , và không quan_sát được bệnh_tích tế_bào ở các giếng có nồng_độ 0.1 TCID 50 / ml . - Khi quan_sát mà không phát_hiện thấy CPE trong các giếng , điều đó chứng_tỏ trong huyết_thanh có kháng_thể PPR , kháng_thể này đã trung_hoà virút nên không có CPE . Ngược_lại , nếu phát_hiện thấy CPE , chứng_tỏ trong huyết_thanh kiểm_tra không có kháng_thể PPR , vi_rút không bị trung_hoà đã gây nên các tổn_thương CPE . - Hiệu giá kháng_thể được xác_định là độ pha loãng cuối_cùng mà ở đó xảy ra 50 % hiện_tượng trung_hoà vi_rút . Mẫu có hiệu giá & gt ; 1/10 được coi là dương_tính . ... Như_vậy , phát_hiện kháng_thể kháng vi_rút dịch_tả loài nhai_lại nhỏ của bệnh_dịch tả loại nhai_lại nhỏ của động_vật được quy_định như trên . | 210,073 | |
Thời_hạn đăng_kiểm xe ô_tô năm 2023 là khi nào | Căn_cứ theo Mục 2 Phụ_lục XI Chu_kỳ kiểm_định ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT quy_định về chu_kỳ kiểm_định như sau : ... Theo đó , mỗi phương_tiện ô_tô sẽ căn_cứ vào năm sản_xuất sẽ có một chu_kì đăng_kiểm khác nhau . Chủ phương_tiện cần lưu_ý thời_hạn đăng_kiểm theo bảng trên để đăng_kiểm đúng thời_hạn cho phương_tiện của mình . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 2 Phụ_lục XI Chu_kỳ kiểm_định ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT quy_định về chu_kỳ kiểm_định như sau : Theo đó , mỗi phương_tiện ô_tô sẽ căn_cứ vào năm sản_xuất sẽ có một chu_kì đăng_kiểm khác nhau . Chủ phương_tiện cần lưu_ý thời_hạn đăng_kiểm theo bảng trên để đăng_kiểm đúng thời_hạn cho phương_tiện của mình . ( Hình từ Internet ) | 210,074 | |
? | Căn_cứ tại Biểu 1 Biểu giá dịch_vụ kèm theo Thông_tư 55/2022/TT-BGTVT thì mức phí dịch_vụ đăng_kiểm ô_tô có sự điều_chỉnh như sau : ... Trên đây là tổng_hợp phí đăng_kiểm xe ô_tô trong năm 2023, chủ phương_tiện cần lưu_ý đến loại phương_tiện mà mình sở_hữu để đóng phí đăng_kiểm cho phù_hợp. Đồng_thời cũng căn_cứ tại Biểu giá dịch_vụ kèm theo Thông_tư 55/2022/TT-BGTVT, đối_với những xe_cơ_giới kiểm_định không đạt tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phải bảo_dưỡng sửa_chữa để kiểm_định lại. Giá các lần kiểm_định lại được tính như sau : - Nếu việc kiểm_định lại được tiến_hành cùng ngày ( trong giờ làm_việc ) với lần kiểm_định đầu_tiên thì : miễn thu đối_với kiểm_định lại lần 1 và 2 ; kiểm_định lại từ lần thứ 3 trở đi mỗi lần kiểm_định lại thu bằng 50% mức giá quy_định tại Biểu 1 Biểu giá dịch_vụ kèm theo Thông_tư 55/2022/TT-BGTVT - Nếu việc kiểm_định lại được tiến_hành sau 01 ngày và trong thời_hạn 07 ngày ( không kể ngày nghỉ theo chế_độ ) tính từ ngày kiểm_định lần đầu, mỗi lần kiểm_định lại thu bằng 50% giá quy_định tại Biểu 1 Biểu giá dịch_vụ kèm theo Thông_tư 55/2022/TT-BGTVT - Nếu việc kiểm_định lại được tiến_hành sau 7 ngày ( | None | 1 | Căn_cứ tại Biểu 1 Biểu giá dịch_vụ kèm theo Thông_tư 55/2022/TT-BGTVT thì mức phí dịch_vụ đăng_kiểm ô_tô có sự điều_chỉnh như sau : Trên đây là tổng_hợp phí đăng_kiểm xe ô_tô trong năm 2023 , chủ phương_tiện cần lưu_ý đến loại phương_tiện mà mình sở_hữu để đóng phí đăng_kiểm cho phù_hợp . Đồng_thời cũng căn_cứ tại Biểu giá dịch_vụ kèm theo Thông_tư 55/2022/TT-BGTVT , đối_với những xe_cơ_giới kiểm_định không đạt tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phải bảo_dưỡng sửa_chữa để kiểm_định lại . Giá các lần kiểm_định lại được tính như sau : - Nếu việc kiểm_định lại được tiến_hành cùng ngày ( trong giờ làm_việc ) với lần kiểm_định đầu_tiên thì : miễn thu đối_với kiểm_định lại lần 1 và 2 ; kiểm_định lại từ lần thứ 3 trở đi mỗi lần kiểm_định lại thu bằng 50% mức giá quy_định tại Biểu 1 Biểu giá dịch_vụ kèm theo Thông_tư 55/2022/TT-BGTVT - Nếu việc kiểm_định lại được tiến_hành sau 01 ngày và trong thời_hạn 07 ngày ( không kể ngày nghỉ theo chế_độ ) tính từ ngày kiểm_định lần đầu , mỗi lần kiểm_định lại thu bằng 50% giá quy_định tại Biểu 1 Biểu giá dịch_vụ kèm theo Thông_tư 55/2022/TT-BGTVT - Nếu việc kiểm_định lại được tiến_hành sau 7 ngày ( không kể ngày nghỉ theo chế_độ ) tính từ ngày kiểm_định lần đầu thì giá kiểm_định được tính như kiểm_định lần đầu . - Kiểm_định xe_cơ_giới để cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( có thời_hạn không quá 15 ngày ) thu bằng 100% giá quy_định tại Biểu 1 Biểu giá dịch_vụ kèm theo Thông_tư 55/2022/TT-BGTVT - Kiểm_định mang tính giám_định kỹ_thuật , đánh_giá chất_lượng theo yêu_cầu của tổ_chức , cá_nhân được thu với mức giá thoả_thuận nhưng không vượt quá 3 lần mức giá quy_định tại Biểu 1 Biểu giá dịch_vụ kèm theo Thông_tư 55/2022/TT-BGTVT | 210,075 | |
? | Căn_cứ tại Biểu 1 Biểu giá dịch_vụ kèm theo Thông_tư 55/2022/TT-BGTVT thì mức phí dịch_vụ đăng_kiểm ô_tô có sự điều_chỉnh như sau : ... kiểm_định lại thu bằng 50% giá quy_định tại Biểu 1 Biểu giá dịch_vụ kèm theo Thông_tư 55/2022/TT-BGTVT - Nếu việc kiểm_định lại được tiến_hành sau 7 ngày ( không kể ngày nghỉ theo chế_độ ) tính từ ngày kiểm_định lần đầu thì giá kiểm_định được tính như kiểm_định lần đầu. - Kiểm_định xe_cơ_giới để cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( có thời_hạn không quá 15 ngày ) thu bằng 100% giá quy_định tại Biểu 1 Biểu giá dịch_vụ kèm theo Thông_tư 55/2022/TT-BGTVT - Kiểm_định mang tính giám_định kỹ_thuật, đánh_giá chất_lượng theo yêu_cầu của tổ_chức, cá_nhân được thu với mức giá thoả_thuận nhưng không vượt quá 3 lần mức giá quy_định tại Biểu 1 Biểu giá dịch_vụ kèm theo Thông_tư 55/2022/TT-BGTVT | None | 1 | Căn_cứ tại Biểu 1 Biểu giá dịch_vụ kèm theo Thông_tư 55/2022/TT-BGTVT thì mức phí dịch_vụ đăng_kiểm ô_tô có sự điều_chỉnh như sau : Trên đây là tổng_hợp phí đăng_kiểm xe ô_tô trong năm 2023 , chủ phương_tiện cần lưu_ý đến loại phương_tiện mà mình sở_hữu để đóng phí đăng_kiểm cho phù_hợp . Đồng_thời cũng căn_cứ tại Biểu giá dịch_vụ kèm theo Thông_tư 55/2022/TT-BGTVT , đối_với những xe_cơ_giới kiểm_định không đạt tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phải bảo_dưỡng sửa_chữa để kiểm_định lại . Giá các lần kiểm_định lại được tính như sau : - Nếu việc kiểm_định lại được tiến_hành cùng ngày ( trong giờ làm_việc ) với lần kiểm_định đầu_tiên thì : miễn thu đối_với kiểm_định lại lần 1 và 2 ; kiểm_định lại từ lần thứ 3 trở đi mỗi lần kiểm_định lại thu bằng 50% mức giá quy_định tại Biểu 1 Biểu giá dịch_vụ kèm theo Thông_tư 55/2022/TT-BGTVT - Nếu việc kiểm_định lại được tiến_hành sau 01 ngày và trong thời_hạn 07 ngày ( không kể ngày nghỉ theo chế_độ ) tính từ ngày kiểm_định lần đầu , mỗi lần kiểm_định lại thu bằng 50% giá quy_định tại Biểu 1 Biểu giá dịch_vụ kèm theo Thông_tư 55/2022/TT-BGTVT - Nếu việc kiểm_định lại được tiến_hành sau 7 ngày ( không kể ngày nghỉ theo chế_độ ) tính từ ngày kiểm_định lần đầu thì giá kiểm_định được tính như kiểm_định lần đầu . - Kiểm_định xe_cơ_giới để cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( có thời_hạn không quá 15 ngày ) thu bằng 100% giá quy_định tại Biểu 1 Biểu giá dịch_vụ kèm theo Thông_tư 55/2022/TT-BGTVT - Kiểm_định mang tính giám_định kỹ_thuật , đánh_giá chất_lượng theo yêu_cầu của tổ_chức , cá_nhân được thu với mức giá thoả_thuận nhưng không vượt quá 3 lần mức giá quy_định tại Biểu 1 Biểu giá dịch_vụ kèm theo Thông_tư 55/2022/TT-BGTVT | 210,076 | |
Năm 2023 , đưa ô_tô đi đăng_kiểm hết bao_nhiêu tiền ? | Người_dân có_thể hẹn lịch đăng_kiểm trên ứng_dụng TTDK - Đặt lịch đăng_kiểm tại App_Store hoặc Google Play và đăng_ký tài_khoản theo cách_thức như sau: ... Người_dân có_thể hẹn lịch đăng_kiểm trên ứng_dụng TTDK - Đặt lịch đăng_kiểm tại App_Store hoặc Google Play và đăng_ký tài_khoản theo cách_thức như sau : Đầu_tiên để đăng_ký tài_khoản, người_dân làm theo hướng_dẫn sau : - Bước 1 : Tải ứng_dụng TTDK về điện_thoại. Đối_với hệ_điều_hành IOS tải tại App_Store và Google Play đối_với hệ_điều_hành android - Bước 2 : Vào mục “ Cá_nhân ” bên phải phía dưới màn_hình và nhập đầy_đủ thông_tin theo yêu_cầu, bao_gồm : + Họ và tên ; + Số điện_thoại ; + Biển số xe ; + Mật_khẩu tự_tạo và nhập lại mật_khẩu đã tạo. - Bước 3 : Ấn đăng_ký và hệ_thống xác_nhận đăng_ký thành_công. Để đăng_ký hẹn lịch đăng_kiểm xe trên điện_thoại, người_dân làm theo các bước : - Bước 1 : Vào ô “ Đặt lịch ” phía dưới màn_hình. - Bước 2 : Nhập_Thông tin Bạn cần kiểm_tra các thông_tin trên và nhập các thông_tin như : Ngày hết hạn đăng_kiểm ; Màu của biển số xe ( Trắng, xanh, vàng, đỏ ) ; Loại phương_tiện ( Ô_tô_con hoặc phương_tiện khác ) | None | 1 | Người_dân có_thể hẹn lịch đăng_kiểm trên ứng_dụng TTDK - Đặt lịch đăng_kiểm tại App_Store hoặc Google Play và đăng_ký tài_khoản theo cách_thức như sau : Đầu_tiên để đăng_ký tài_khoản , người_dân làm theo hướng_dẫn sau : - Bước 1 : Tải ứng_dụng TTDK về điện_thoại . Đối_với hệ_điều_hành IOS tải tại App_Store và Google Play đối_với hệ_điều_hành android - Bước 2 : Vào mục “ Cá_nhân ” bên phải phía dưới màn_hình và nhập đầy_đủ thông_tin theo yêu_cầu , bao_gồm : + Họ và tên ; + Số điện_thoại ; + Biển số xe ; + Mật_khẩu tự_tạo và nhập lại mật_khẩu đã tạo . - Bước 3 : Ấn đăng_ký và hệ_thống xác_nhận đăng_ký thành_công . Để đăng_ký hẹn lịch đăng_kiểm xe trên điện_thoại , người_dân làm theo các bước : - Bước 1 : Vào ô “ Đặt lịch ” phía dưới màn_hình . - Bước 2 : Nhập_Thông tin Bạn cần kiểm_tra các thông_tin trên và nhập các thông_tin như : Ngày hết hạn đăng_kiểm ; Màu của biển số xe ( Trắng , xanh , vàng , đỏ ) ; Loại phương_tiện ( Ô_tô_con hoặc phương_tiện khác ) Khu_vực ( lựa_chọn tỉnh , thành phù_hợp ) ; Chọn trạm ( lựa_chọn Trung_tâm đăng_kiểm trên khu_vực đã lựa_chọn ) ; Ngày hẹn ( Nhấn chọn ngày hẹn còn trống , tránh chọn những ngày đã hiển_thị đầy lịch ) ; Giờ hẹn ( Nhấn chọn giờ hẹn còn trống , tránh chọn những giờ đã hiển_thị đầy lịch ) Bước 4 : Nhấn đăng_ký Sau khi hoàn_thành đầy_đủ thông_tin thì cần ấn “ Đăng_ký ” , nếu thông_tin đã đầy_đủ thì hệ_thống sẽ thông_báo đăng_ký lịch thành_công và cần đến đúng thời_gian , địa_điểm đã hẹn . | 210,077 | |
Năm 2023 , đưa ô_tô đi đăng_kiểm hết bao_nhiêu tiền ? | Người_dân có_thể hẹn lịch đăng_kiểm trên ứng_dụng TTDK - Đặt lịch đăng_kiểm tại App_Store hoặc Google Play và đăng_ký tài_khoản theo cách_thức như sau: ... như : Ngày hết hạn đăng_kiểm ; Màu của biển số xe ( Trắng, xanh, vàng, đỏ ) ; Loại phương_tiện ( Ô_tô_con hoặc phương_tiện khác ) Khu_vực ( lựa_chọn tỉnh, thành phù_hợp ) ; Chọn trạm ( lựa_chọn Trung_tâm đăng_kiểm trên khu_vực đã lựa_chọn ) ; Ngày hẹn ( Nhấn chọn ngày hẹn còn trống, tránh chọn những ngày đã hiển_thị đầy lịch ) ; Giờ hẹn ( Nhấn chọn giờ hẹn còn trống, tránh chọn những giờ đã hiển_thị đầy lịch ) Bước 4 : Nhấn đăng_ký Sau khi hoàn_thành đầy_đủ thông_tin thì cần ấn “ Đăng_ký ”, nếu thông_tin đã đầy_đủ thì hệ_thống sẽ thông_báo đăng_ký lịch thành_công và cần đến đúng thời_gian, địa_điểm đã hẹn. | None | 1 | Người_dân có_thể hẹn lịch đăng_kiểm trên ứng_dụng TTDK - Đặt lịch đăng_kiểm tại App_Store hoặc Google Play và đăng_ký tài_khoản theo cách_thức như sau : Đầu_tiên để đăng_ký tài_khoản , người_dân làm theo hướng_dẫn sau : - Bước 1 : Tải ứng_dụng TTDK về điện_thoại . Đối_với hệ_điều_hành IOS tải tại App_Store và Google Play đối_với hệ_điều_hành android - Bước 2 : Vào mục “ Cá_nhân ” bên phải phía dưới màn_hình và nhập đầy_đủ thông_tin theo yêu_cầu , bao_gồm : + Họ và tên ; + Số điện_thoại ; + Biển số xe ; + Mật_khẩu tự_tạo và nhập lại mật_khẩu đã tạo . - Bước 3 : Ấn đăng_ký và hệ_thống xác_nhận đăng_ký thành_công . Để đăng_ký hẹn lịch đăng_kiểm xe trên điện_thoại , người_dân làm theo các bước : - Bước 1 : Vào ô “ Đặt lịch ” phía dưới màn_hình . - Bước 2 : Nhập_Thông tin Bạn cần kiểm_tra các thông_tin trên và nhập các thông_tin như : Ngày hết hạn đăng_kiểm ; Màu của biển số xe ( Trắng , xanh , vàng , đỏ ) ; Loại phương_tiện ( Ô_tô_con hoặc phương_tiện khác ) Khu_vực ( lựa_chọn tỉnh , thành phù_hợp ) ; Chọn trạm ( lựa_chọn Trung_tâm đăng_kiểm trên khu_vực đã lựa_chọn ) ; Ngày hẹn ( Nhấn chọn ngày hẹn còn trống , tránh chọn những ngày đã hiển_thị đầy lịch ) ; Giờ hẹn ( Nhấn chọn giờ hẹn còn trống , tránh chọn những giờ đã hiển_thị đầy lịch ) Bước 4 : Nhấn đăng_ký Sau khi hoàn_thành đầy_đủ thông_tin thì cần ấn “ Đăng_ký ” , nếu thông_tin đã đầy_đủ thì hệ_thống sẽ thông_báo đăng_ký lịch thành_công và cần đến đúng thời_gian , địa_điểm đã hẹn . | 210,078 | |
Những thông_tin nào được khai_thác và sử_dụng từ Cơ_sở_dữ_liệu về hội và tổ_chức phi_chính_phủ ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Quy_chế quản_lý và sử_dụng thông_tin của Cơ_sở_dữ_liệu hội và tổ_chức phi_chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV n: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Quy_chế quản_lý và sử_dụng thông_tin của Cơ_sở_dữ_liệu hội và tổ_chức phi_chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định các thông_tin được khai_thác, sử_dụng từ Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội như sau : Các thông_tin được khai_thác, sử_dụng từ Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội 1. Các thông_tin được khai_thác, sử_dụng từ Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội gồm : a ) Thông_tin chung về hội ; b ) Danh_sách hội hoạt_động trong lĩnh_vực ; c ) Danh_sách các hội chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ, ngành. d ) Danh_sách lãnh_đạo chủ_chốt của hội ; đ ) Danh_sách Chủ_tịch các hội ; e ) Danh_sách theo_dõi việc tổ_chức đại_hội nhiệm_kỳ của các hội ; h ) Thống_kê tổng_số biên_chế nhà_nước giao cho các hội ; i ) Thống_kê về kinh_phí hoạt_động của các hội ; k ) Thống_kê diện_tích và nguồn_gốc trụ_sở chính của các hội ; l ) Thống_kê các hội theo tính_chất ; m ) Danh_mục các văn_bản quan_trọng do Đảng, Nhà_nước ban_hành liên_quan đến hội ; n ) Các thông_tin khác theo ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ. 2. Các thông_tin được nêu tại các Điểm a | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Quy_chế quản_lý và sử_dụng thông_tin của Cơ_sở_dữ_liệu hội và tổ_chức phi_chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định các thông_tin được khai_thác , sử_dụng từ Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội như sau : Các thông_tin được khai_thác , sử_dụng từ Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội 1 . Các thông_tin được khai_thác , sử_dụng từ Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội gồm : a ) Thông_tin chung về hội ; b ) Danh_sách hội hoạt_động trong lĩnh_vực ; c ) Danh_sách các hội chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ , ngành . d ) Danh_sách lãnh_đạo chủ_chốt của hội ; đ ) Danh_sách Chủ_tịch các hội ; e ) Danh_sách theo_dõi việc tổ_chức đại_hội nhiệm_kỳ của các hội ; h ) Thống_kê tổng_số biên_chế nhà_nước giao cho các hội ; i ) Thống_kê về kinh_phí hoạt_động của các hội ; k ) Thống_kê diện_tích và nguồn_gốc trụ_sở chính của các hội ; l ) Thống_kê các hội theo tính_chất ; m ) Danh_mục các văn_bản quan_trọng do Đảng , Nhà_nước ban_hành liên_quan đến hội ; n ) Các thông_tin khác theo ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ . 2 . Các thông_tin được nêu tại các Điểm a và b Khoản 1 Điều này được công_bố và đăng_tải công_khai trên Trang thông_tin điện_tử của Bộ Nội_vụ . Như_vậy , các thông_tin được khai_thác , sử_dụng từ Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội bao_gồm : ( 1 ) Thông_tin chung về hội ; ( 2 ) Danh_sách hội hoạt_động trong lĩnh_vực ; ( 3 ) Danh_sách các hội chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ , ngành ; ( 4 ) Danh_sách lãnh_đạo chủ_chốt của hội ; ( 5 ) Danh_sách Chủ_tịch các hội ; ( 6 ) Danh_sách theo_dõi việc tổ_chức đại_hội nhiệm_kỳ của các hội ; ( 7 ) Thống_kê tổng_số biên_chế nhà_nước giao cho các hội ; ( 8 ) Thống_kê về kinh_phí hoạt_động của các hội ; ( 9 ) Thống_kê diện_tích và nguồn_gốc trụ_sở chính của các hội ; ( 10 ) Thống_kê các hội theo tính_chất ; ( 11 ) Danh_mục các văn_bản quan_trọng do Đảng , Nhà_nước ban_hành liên_quan đến hội ; ( 12 ) Các thông_tin khác theo ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ . ( HÌnh từ Internet ) | 210,079 | |
Những thông_tin nào được khai_thác và sử_dụng từ Cơ_sở_dữ_liệu về hội và tổ_chức phi_chính_phủ ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Quy_chế quản_lý và sử_dụng thông_tin của Cơ_sở_dữ_liệu hội và tổ_chức phi_chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV n: ... quan_trọng do Đảng, Nhà_nước ban_hành liên_quan đến hội ; n ) Các thông_tin khác theo ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ. 2. Các thông_tin được nêu tại các Điểm a và b Khoản 1 Điều này được công_bố và đăng_tải công_khai trên Trang thông_tin điện_tử của Bộ Nội_vụ. Như_vậy, các thông_tin được khai_thác, sử_dụng từ Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội bao_gồm : ( 1 ) Thông_tin chung về hội ; ( 2 ) Danh_sách hội hoạt_động trong lĩnh_vực ; ( 3 ) Danh_sách các hội chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ, ngành ; ( 4 ) Danh_sách lãnh_đạo chủ_chốt của hội ; ( 5 ) Danh_sách Chủ_tịch các hội ; ( 6 ) Danh_sách theo_dõi việc tổ_chức đại_hội nhiệm_kỳ của các hội ; ( 7 ) Thống_kê tổng_số biên_chế nhà_nước giao cho các hội ; ( 8 ) Thống_kê về kinh_phí hoạt_động của các hội ; ( 9 ) Thống_kê diện_tích và nguồn_gốc trụ_sở chính của các hội ; ( 10 ) Thống_kê các hội theo tính_chất ; ( 11 ) Danh_mục các văn_bản quan_trọng do Đảng, Nhà_nước ban_hành liên_quan đến hội ; ( 12 ) Các thông_tin khác theo ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Quy_chế quản_lý và sử_dụng thông_tin của Cơ_sở_dữ_liệu hội và tổ_chức phi_chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định các thông_tin được khai_thác , sử_dụng từ Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội như sau : Các thông_tin được khai_thác , sử_dụng từ Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội 1 . Các thông_tin được khai_thác , sử_dụng từ Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội gồm : a ) Thông_tin chung về hội ; b ) Danh_sách hội hoạt_động trong lĩnh_vực ; c ) Danh_sách các hội chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ , ngành . d ) Danh_sách lãnh_đạo chủ_chốt của hội ; đ ) Danh_sách Chủ_tịch các hội ; e ) Danh_sách theo_dõi việc tổ_chức đại_hội nhiệm_kỳ của các hội ; h ) Thống_kê tổng_số biên_chế nhà_nước giao cho các hội ; i ) Thống_kê về kinh_phí hoạt_động của các hội ; k ) Thống_kê diện_tích và nguồn_gốc trụ_sở chính của các hội ; l ) Thống_kê các hội theo tính_chất ; m ) Danh_mục các văn_bản quan_trọng do Đảng , Nhà_nước ban_hành liên_quan đến hội ; n ) Các thông_tin khác theo ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ . 2 . Các thông_tin được nêu tại các Điểm a và b Khoản 1 Điều này được công_bố và đăng_tải công_khai trên Trang thông_tin điện_tử của Bộ Nội_vụ . Như_vậy , các thông_tin được khai_thác , sử_dụng từ Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội bao_gồm : ( 1 ) Thông_tin chung về hội ; ( 2 ) Danh_sách hội hoạt_động trong lĩnh_vực ; ( 3 ) Danh_sách các hội chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ , ngành ; ( 4 ) Danh_sách lãnh_đạo chủ_chốt của hội ; ( 5 ) Danh_sách Chủ_tịch các hội ; ( 6 ) Danh_sách theo_dõi việc tổ_chức đại_hội nhiệm_kỳ của các hội ; ( 7 ) Thống_kê tổng_số biên_chế nhà_nước giao cho các hội ; ( 8 ) Thống_kê về kinh_phí hoạt_động của các hội ; ( 9 ) Thống_kê diện_tích và nguồn_gốc trụ_sở chính của các hội ; ( 10 ) Thống_kê các hội theo tính_chất ; ( 11 ) Danh_mục các văn_bản quan_trọng do Đảng , Nhà_nước ban_hành liên_quan đến hội ; ( 12 ) Các thông_tin khác theo ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ . ( HÌnh từ Internet ) | 210,080 | |
Những thông_tin nào được khai_thác và sử_dụng từ Cơ_sở_dữ_liệu về hội và tổ_chức phi_chính_phủ ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Quy_chế quản_lý và sử_dụng thông_tin của Cơ_sở_dữ_liệu hội và tổ_chức phi_chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV n: ... hội theo tính_chất ; ( 11 ) Danh_mục các văn_bản quan_trọng do Đảng, Nhà_nước ban_hành liên_quan đến hội ; ( 12 ) Các thông_tin khác theo ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ. ( HÌnh từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Quy_chế quản_lý và sử_dụng thông_tin của Cơ_sở_dữ_liệu hội và tổ_chức phi_chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định các thông_tin được khai_thác , sử_dụng từ Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội như sau : Các thông_tin được khai_thác , sử_dụng từ Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội 1 . Các thông_tin được khai_thác , sử_dụng từ Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội gồm : a ) Thông_tin chung về hội ; b ) Danh_sách hội hoạt_động trong lĩnh_vực ; c ) Danh_sách các hội chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ , ngành . d ) Danh_sách lãnh_đạo chủ_chốt của hội ; đ ) Danh_sách Chủ_tịch các hội ; e ) Danh_sách theo_dõi việc tổ_chức đại_hội nhiệm_kỳ của các hội ; h ) Thống_kê tổng_số biên_chế nhà_nước giao cho các hội ; i ) Thống_kê về kinh_phí hoạt_động của các hội ; k ) Thống_kê diện_tích và nguồn_gốc trụ_sở chính của các hội ; l ) Thống_kê các hội theo tính_chất ; m ) Danh_mục các văn_bản quan_trọng do Đảng , Nhà_nước ban_hành liên_quan đến hội ; n ) Các thông_tin khác theo ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ . 2 . Các thông_tin được nêu tại các Điểm a và b Khoản 1 Điều này được công_bố và đăng_tải công_khai trên Trang thông_tin điện_tử của Bộ Nội_vụ . Như_vậy , các thông_tin được khai_thác , sử_dụng từ Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội bao_gồm : ( 1 ) Thông_tin chung về hội ; ( 2 ) Danh_sách hội hoạt_động trong lĩnh_vực ; ( 3 ) Danh_sách các hội chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ , ngành ; ( 4 ) Danh_sách lãnh_đạo chủ_chốt của hội ; ( 5 ) Danh_sách Chủ_tịch các hội ; ( 6 ) Danh_sách theo_dõi việc tổ_chức đại_hội nhiệm_kỳ của các hội ; ( 7 ) Thống_kê tổng_số biên_chế nhà_nước giao cho các hội ; ( 8 ) Thống_kê về kinh_phí hoạt_động của các hội ; ( 9 ) Thống_kê diện_tích và nguồn_gốc trụ_sở chính của các hội ; ( 10 ) Thống_kê các hội theo tính_chất ; ( 11 ) Danh_mục các văn_bản quan_trọng do Đảng , Nhà_nước ban_hành liên_quan đến hội ; ( 12 ) Các thông_tin khác theo ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ . ( HÌnh từ Internet ) | 210,081 | |
Tổ_chức muốn được khai_thác , sử_dụng thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu về hội và tổ_chức phi_chính_phủ phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ Điều 14 Quy_chế quản_lý và sử_dụng thông_tin của Cơ_sở_dữ_liệu hội và tổ_chức phi_chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV năm 2013 : ... Căn_cứ Điều 14 Quy_chế quản_lý và sử_dụng thông_tin của Cơ_sở_dữ_liệu hội và tổ_chức phi_chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về khai_thác , sử_dụng thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội như sau : Khai_thác , sử_dụng thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội Mọi tổ_chức , cá_nhân đều được khai_thác , sử_dụng thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội khi có đủ các điều_kiện sau : 1 . Có phiếu đăng_ký khai_thác , sử_dụng theo mẫu của Vụ Tổ_chức phi_chính_phủ , Bộ Nội_vụ ; 2 . Được Vụ Tổ_chức phi_chính_phủ cấp quyền truy_cập Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội . Như_vậy , theo quy_định thì mọi tổ_chức đều được khai_thác , sử_dụng thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội khi có đủ các điều_kiện sau : ( 1 ) Có phiếu đăng_ký khai_thác , sử_dụng theo mẫu của Vụ Tổ_chức phi_chính_phủ , Bộ Nội_vụ ; ( 2 ) Được Vụ Tổ_chức phi_chính_phủ cấp quyền truy_cập Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội . | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Quy_chế quản_lý và sử_dụng thông_tin của Cơ_sở_dữ_liệu hội và tổ_chức phi_chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về khai_thác , sử_dụng thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội như sau : Khai_thác , sử_dụng thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội Mọi tổ_chức , cá_nhân đều được khai_thác , sử_dụng thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội khi có đủ các điều_kiện sau : 1 . Có phiếu đăng_ký khai_thác , sử_dụng theo mẫu của Vụ Tổ_chức phi_chính_phủ , Bộ Nội_vụ ; 2 . Được Vụ Tổ_chức phi_chính_phủ cấp quyền truy_cập Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội . Như_vậy , theo quy_định thì mọi tổ_chức đều được khai_thác , sử_dụng thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội khi có đủ các điều_kiện sau : ( 1 ) Có phiếu đăng_ký khai_thác , sử_dụng theo mẫu của Vụ Tổ_chức phi_chính_phủ , Bộ Nội_vụ ; ( 2 ) Được Vụ Tổ_chức phi_chính_phủ cấp quyền truy_cập Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội . | 210,082 | |
Tổ_chức khi khai_thác , sử_dụng thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu về hội và tổ_chức phi_chính_phủ thì có nghĩa_vụ gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế quản_lý và sử_dụng thông_tin của Cơ_sở_dữ_liệu hội và tổ_chức phi_chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV n: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế quản_lý và sử_dụng thông_tin của Cơ_sở_dữ_liệu hội và tổ_chức phi_chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định như sau : Nghĩa_vụ của cá_nhân, tổ_chức khai_thác, sử_dụng thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội 1. Đối_với tổ_chức : a ) Đăng_ký cán_bộ trực_tiếp khai_thác sử_dụng thông_tin và nhận bàn_giao quyền truy_cập thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội của Vụ Tổ_chức phi_chính_phủ, Bộ Nội_vụ ; b ) Quản_lý cán_bộ trực_tiếp khai_thác, sử_dụng thông_tin do tổ_chức đã đăng_ký ; c ) Quản_lý nội_dung các thông_tin đã khai_thác ; d ) Chịu trách_nhiệm về sai_phạm do cán_bộ khai_thác, sử_dụng thông_tin đã đăng_ký gây ra. 2. Đối_với cá_nhân : Không được làm lộ địa_chỉ, mã khoá truy_cập thông_tin đã được giao trách_nhiệm quản_lý, sử_dụng. Như_vậy, tổ_chức khi khai_thác, sử_dụng thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu về hội và tổ_chức phi_chính_phủ thì có các nghĩa_vụ sau đây : ( 1 ) Đăng_ký cán_bộ trực_tiếp khai_thác sử_dụng thông_tin và nhận bàn_giao quyền truy_cập thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội của Vụ Tổ_chức phi_chính_phủ, Bộ Nội_vụ ; ( 2 ) Quản_lý cán_bộ trực_tiếp khai_thác, sử_dụng thông_tin do | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế quản_lý và sử_dụng thông_tin của Cơ_sở_dữ_liệu hội và tổ_chức phi_chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định như sau : Nghĩa_vụ của cá_nhân , tổ_chức khai_thác , sử_dụng thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội 1 . Đối_với tổ_chức : a ) Đăng_ký cán_bộ trực_tiếp khai_thác sử_dụng thông_tin và nhận bàn_giao quyền truy_cập thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội của Vụ Tổ_chức phi_chính_phủ , Bộ Nội_vụ ; b ) Quản_lý cán_bộ trực_tiếp khai_thác , sử_dụng thông_tin do tổ_chức đã đăng_ký ; c ) Quản_lý nội_dung các thông_tin đã khai_thác ; d ) Chịu trách_nhiệm về sai_phạm do cán_bộ khai_thác , sử_dụng thông_tin đã đăng_ký gây ra . 2 . Đối_với cá_nhân : Không được làm lộ địa_chỉ , mã khoá truy_cập thông_tin đã được giao trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng . Như_vậy , tổ_chức khi khai_thác , sử_dụng thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu về hội và tổ_chức phi_chính_phủ thì có các nghĩa_vụ sau đây : ( 1 ) Đăng_ký cán_bộ trực_tiếp khai_thác sử_dụng thông_tin và nhận bàn_giao quyền truy_cập thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội của Vụ Tổ_chức phi_chính_phủ , Bộ Nội_vụ ; ( 2 ) Quản_lý cán_bộ trực_tiếp khai_thác , sử_dụng thông_tin do tổ_chức đã đăng_ký ; ( 3 ) Quản_lý nội_dung các thông_tin đã khai_thác ; ( 4 ) Chịu trách_nhiệm về sai_phạm do cán_bộ khai_thác , sử_dụng thông_tin đã đăng_ký gây ra . | 210,083 | |
Tổ_chức khi khai_thác , sử_dụng thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu về hội và tổ_chức phi_chính_phủ thì có nghĩa_vụ gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế quản_lý và sử_dụng thông_tin của Cơ_sở_dữ_liệu hội và tổ_chức phi_chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV n: ... sử_dụng thông_tin và nhận bàn_giao quyền truy_cập thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội của Vụ Tổ_chức phi_chính_phủ, Bộ Nội_vụ ; ( 2 ) Quản_lý cán_bộ trực_tiếp khai_thác, sử_dụng thông_tin do tổ_chức đã đăng_ký ; ( 3 ) Quản_lý nội_dung các thông_tin đã khai_thác ; ( 4 ) Chịu trách_nhiệm về sai_phạm do cán_bộ khai_thác, sử_dụng thông_tin đã đăng_ký gây ra.Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế quản_lý và sử_dụng thông_tin của Cơ_sở_dữ_liệu hội và tổ_chức phi_chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định như sau : Nghĩa_vụ của cá_nhân, tổ_chức khai_thác, sử_dụng thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội 1. Đối_với tổ_chức : a ) Đăng_ký cán_bộ trực_tiếp khai_thác sử_dụng thông_tin và nhận bàn_giao quyền truy_cập thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội của Vụ Tổ_chức phi_chính_phủ, Bộ Nội_vụ ; b ) Quản_lý cán_bộ trực_tiếp khai_thác, sử_dụng thông_tin do tổ_chức đã đăng_ký ; c ) Quản_lý nội_dung các thông_tin đã khai_thác ; d ) Chịu trách_nhiệm về sai_phạm do cán_bộ khai_thác, sử_dụng thông_tin đã đăng_ký gây ra. 2. Đối_với cá_nhân : Không được làm lộ địa_chỉ, mã khoá truy_cập thông_tin đã được giao trách_nhiệm quản_lý | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế quản_lý và sử_dụng thông_tin của Cơ_sở_dữ_liệu hội và tổ_chức phi_chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định như sau : Nghĩa_vụ của cá_nhân , tổ_chức khai_thác , sử_dụng thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội 1 . Đối_với tổ_chức : a ) Đăng_ký cán_bộ trực_tiếp khai_thác sử_dụng thông_tin và nhận bàn_giao quyền truy_cập thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội của Vụ Tổ_chức phi_chính_phủ , Bộ Nội_vụ ; b ) Quản_lý cán_bộ trực_tiếp khai_thác , sử_dụng thông_tin do tổ_chức đã đăng_ký ; c ) Quản_lý nội_dung các thông_tin đã khai_thác ; d ) Chịu trách_nhiệm về sai_phạm do cán_bộ khai_thác , sử_dụng thông_tin đã đăng_ký gây ra . 2 . Đối_với cá_nhân : Không được làm lộ địa_chỉ , mã khoá truy_cập thông_tin đã được giao trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng . Như_vậy , tổ_chức khi khai_thác , sử_dụng thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu về hội và tổ_chức phi_chính_phủ thì có các nghĩa_vụ sau đây : ( 1 ) Đăng_ký cán_bộ trực_tiếp khai_thác sử_dụng thông_tin và nhận bàn_giao quyền truy_cập thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội của Vụ Tổ_chức phi_chính_phủ , Bộ Nội_vụ ; ( 2 ) Quản_lý cán_bộ trực_tiếp khai_thác , sử_dụng thông_tin do tổ_chức đã đăng_ký ; ( 3 ) Quản_lý nội_dung các thông_tin đã khai_thác ; ( 4 ) Chịu trách_nhiệm về sai_phạm do cán_bộ khai_thác , sử_dụng thông_tin đã đăng_ký gây ra . | 210,084 | |
Tổ_chức khi khai_thác , sử_dụng thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu về hội và tổ_chức phi_chính_phủ thì có nghĩa_vụ gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế quản_lý và sử_dụng thông_tin của Cơ_sở_dữ_liệu hội và tổ_chức phi_chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV n: ... sai_phạm do cán_bộ khai_thác, sử_dụng thông_tin đã đăng_ký gây ra. 2. Đối_với cá_nhân : Không được làm lộ địa_chỉ, mã khoá truy_cập thông_tin đã được giao trách_nhiệm quản_lý, sử_dụng. Như_vậy, tổ_chức khi khai_thác, sử_dụng thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu về hội và tổ_chức phi_chính_phủ thì có các nghĩa_vụ sau đây : ( 1 ) Đăng_ký cán_bộ trực_tiếp khai_thác sử_dụng thông_tin và nhận bàn_giao quyền truy_cập thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội của Vụ Tổ_chức phi_chính_phủ, Bộ Nội_vụ ; ( 2 ) Quản_lý cán_bộ trực_tiếp khai_thác, sử_dụng thông_tin do tổ_chức đã đăng_ký ; ( 3 ) Quản_lý nội_dung các thông_tin đã khai_thác ; ( 4 ) Chịu trách_nhiệm về sai_phạm do cán_bộ khai_thác, sử_dụng thông_tin đã đăng_ký gây ra. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế quản_lý và sử_dụng thông_tin của Cơ_sở_dữ_liệu hội và tổ_chức phi_chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định như sau : Nghĩa_vụ của cá_nhân , tổ_chức khai_thác , sử_dụng thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội 1 . Đối_với tổ_chức : a ) Đăng_ký cán_bộ trực_tiếp khai_thác sử_dụng thông_tin và nhận bàn_giao quyền truy_cập thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội của Vụ Tổ_chức phi_chính_phủ , Bộ Nội_vụ ; b ) Quản_lý cán_bộ trực_tiếp khai_thác , sử_dụng thông_tin do tổ_chức đã đăng_ký ; c ) Quản_lý nội_dung các thông_tin đã khai_thác ; d ) Chịu trách_nhiệm về sai_phạm do cán_bộ khai_thác , sử_dụng thông_tin đã đăng_ký gây ra . 2 . Đối_với cá_nhân : Không được làm lộ địa_chỉ , mã khoá truy_cập thông_tin đã được giao trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng . Như_vậy , tổ_chức khi khai_thác , sử_dụng thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu về hội và tổ_chức phi_chính_phủ thì có các nghĩa_vụ sau đây : ( 1 ) Đăng_ký cán_bộ trực_tiếp khai_thác sử_dụng thông_tin và nhận bàn_giao quyền truy_cập thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành về hội của Vụ Tổ_chức phi_chính_phủ , Bộ Nội_vụ ; ( 2 ) Quản_lý cán_bộ trực_tiếp khai_thác , sử_dụng thông_tin do tổ_chức đã đăng_ký ; ( 3 ) Quản_lý nội_dung các thông_tin đã khai_thác ; ( 4 ) Chịu trách_nhiệm về sai_phạm do cán_bộ khai_thác , sử_dụng thông_tin đã đăng_ký gây ra . | 210,085 | |
Cá_nhân chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư thì phải đáp_ứng những điều_kiện nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 58 Luật đất_đai 2013 quy_định như sau : ... Điều_kiện giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư ... 3 . Người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư phải có các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực tài_chính để bảo_đảm việc sử_dụng đất theo tiến_độ của dự_án đầu_tư ; b ) Ký_quỹ theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư ; c ) Không vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với trường_hợp đang sử_dụng đất do Nhà_nước giao đất , cho thuê đất để thực_hiện dự_án đầu_tư khác . Như_vậy , để Nhà_nước cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư thì cá_nhân phải đáp_ứng điều_kiện sau : - Có năng_lực tài_chính để bảo_đảm việc sử_dụng đất theo tiến_độ của dự_án đầu_tư ; - Ký_quỹ theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư ; - Không vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với trường_hợp đang sử_dụng đất do Nhà_nước giao đất , cho thuê đất để thực_hiện dự_án đầu_tư khác . ( Hình từ Internet ) . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 58 Luật đất_đai 2013 quy_định như sau : Điều_kiện giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư ... 3 . Người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư phải có các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực tài_chính để bảo_đảm việc sử_dụng đất theo tiến_độ của dự_án đầu_tư ; b ) Ký_quỹ theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư ; c ) Không vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với trường_hợp đang sử_dụng đất do Nhà_nước giao đất , cho thuê đất để thực_hiện dự_án đầu_tư khác . Như_vậy , để Nhà_nước cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư thì cá_nhân phải đáp_ứng điều_kiện sau : - Có năng_lực tài_chính để bảo_đảm việc sử_dụng đất theo tiến_độ của dự_án đầu_tư ; - Ký_quỹ theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư ; - Không vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với trường_hợp đang sử_dụng đất do Nhà_nước giao đất , cho thuê đất để thực_hiện dự_án đầu_tư khác . ( Hình từ Internet ) . | 210,086 | |
Nhà_nước xét các điều_kiện cho_phép cá_nhân chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư dựa vào căn_cứ nào ? | Đối_với điều_kiện về năng_lực tài_chính : ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 14 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_định chi_tiết về điều_kiện đối_với người được Nhà_nước giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư... 2. Điều_kiện về năng_lực tài_chính để bảo_đảm việc sử_dụng đất theo tiến_độ của dự_án đầu_tư được quy_định như sau : a ) Có vốn thuộc sở_hữu của mình để thực_hiện dự_án không thấp hơn 20% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất dưới 20 héc ta ; không thấp hơn 15% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất từ 20 héc ta trở lên ; b ) Có khả_năng huy_động vốn để thực_hiện dự_án từ các tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và các tổ_chức, cá_nhân khác. Theo đó, cá_nhân có năng_lực tài_chính để bảo_đảm việc sử_dụng đất theo tiến_độ của dự_án đầu_tư phải : - Có vốn thuộc sở_hữu của mình để thực_hiện dự_án không thấp hơn 20% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất dưới 20 héc ta ; không thấp hơn 15% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất từ 20 héc ta trở lên ; - | None | 1 | Đối_với điều_kiện về năng_lực tài_chính : Căn_cứ tại khoản 2 Điều 14 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_định chi_tiết về điều_kiện đối_với người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư ... 2 . Điều_kiện về năng_lực tài_chính để bảo_đảm việc sử_dụng đất theo tiến_độ của dự_án đầu_tư được quy_định như sau : a ) Có vốn thuộc sở_hữu của mình để thực_hiện dự_án không thấp hơn 20% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất dưới 20 héc ta ; không thấp hơn 15% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất từ 20 héc ta trở lên ; b ) Có khả_năng huy_động vốn để thực_hiện dự_án từ các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và các tổ_chức , cá_nhân khác . Theo đó , cá_nhân có năng_lực tài_chính để bảo_đảm việc sử_dụng đất theo tiến_độ của dự_án đầu_tư phải : - Có vốn thuộc sở_hữu của mình để thực_hiện dự_án không thấp hơn 20% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất dưới 20 héc ta ; không thấp hơn 15% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất từ 20 héc ta trở lên ; - Có khả_năng huy_động vốn để thực_hiện dự_án từ các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và các tổ_chức , cá_nhân khác . Đối_với điều_kiện không vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai : Căn_cứ tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_định chi_tiết về điều_kiện đối_với người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư ... 3 . Việc xác_định người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư không vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với trường_hợp đang sử_dụng đất do Nhà_nước giao đất , cho thuê đất để thực_hiện dự_án đầu_tư khác xác_định theo các căn_cứ sau đây : a ) Kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật về đất_đai đối_với các dự_án tại địa_phương được lưu_trữ tại Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; b ) Nội_dung công_bố về tình_trạng vi_phạm pháp_luật đất_đai và kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật đất_đai trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Tổng_cục Quản_lý đất_đai đối_với các dự_án thuộc địa phương khác . Theo đó , việc xác_định người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư không vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với trường_hợp đang sử_dụng đất do Nhà_nước giao đất , cho thuê đất để thực_hiện dự_án đầu_tư khác xác_định theo các căn_cứ sau đây : - Kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật về đất_đai đối_với các dự_án tại địa_phương được lưu_trữ tại Sở Tài_nguyên và Môi_trường . - Nội_dung công_bố về tình_trạng vi_phạm pháp_luật đất_đai và kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật đất_đai trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Tổng_cục Quản_lý đất_đai đối_với các dự_án thuộc địa phương khác . | 210,087 | |
Nhà_nước xét các điều_kiện cho_phép cá_nhân chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư dựa vào căn_cứ nào ? | Đối_với điều_kiện về năng_lực tài_chính : ... đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất dưới 20 héc ta ; không thấp hơn 15% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất từ 20 héc ta trở lên ; - Có khả_năng huy_động vốn để thực_hiện dự_án từ các tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và các tổ_chức, cá_nhân khác. Đối_với điều_kiện không vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai : Căn_cứ tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_định chi_tiết về điều_kiện đối_với người được Nhà_nước giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư... 3. Việc xác_định người được Nhà_nước giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư không vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với trường_hợp đang sử_dụng đất do Nhà_nước giao đất, cho thuê đất để thực_hiện dự_án đầu_tư khác xác_định theo các căn_cứ sau đây : a ) Kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật về đất_đai đối_với các dự_án tại địa_phương được lưu_trữ tại Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; b ) Nội_dung công_bố về tình_trạng vi_phạm pháp_luật đất_đai và kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật đất_đai trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên | None | 1 | Đối_với điều_kiện về năng_lực tài_chính : Căn_cứ tại khoản 2 Điều 14 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_định chi_tiết về điều_kiện đối_với người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư ... 2 . Điều_kiện về năng_lực tài_chính để bảo_đảm việc sử_dụng đất theo tiến_độ của dự_án đầu_tư được quy_định như sau : a ) Có vốn thuộc sở_hữu của mình để thực_hiện dự_án không thấp hơn 20% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất dưới 20 héc ta ; không thấp hơn 15% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất từ 20 héc ta trở lên ; b ) Có khả_năng huy_động vốn để thực_hiện dự_án từ các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và các tổ_chức , cá_nhân khác . Theo đó , cá_nhân có năng_lực tài_chính để bảo_đảm việc sử_dụng đất theo tiến_độ của dự_án đầu_tư phải : - Có vốn thuộc sở_hữu của mình để thực_hiện dự_án không thấp hơn 20% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất dưới 20 héc ta ; không thấp hơn 15% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất từ 20 héc ta trở lên ; - Có khả_năng huy_động vốn để thực_hiện dự_án từ các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và các tổ_chức , cá_nhân khác . Đối_với điều_kiện không vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai : Căn_cứ tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_định chi_tiết về điều_kiện đối_với người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư ... 3 . Việc xác_định người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư không vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với trường_hợp đang sử_dụng đất do Nhà_nước giao đất , cho thuê đất để thực_hiện dự_án đầu_tư khác xác_định theo các căn_cứ sau đây : a ) Kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật về đất_đai đối_với các dự_án tại địa_phương được lưu_trữ tại Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; b ) Nội_dung công_bố về tình_trạng vi_phạm pháp_luật đất_đai và kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật đất_đai trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Tổng_cục Quản_lý đất_đai đối_với các dự_án thuộc địa phương khác . Theo đó , việc xác_định người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư không vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với trường_hợp đang sử_dụng đất do Nhà_nước giao đất , cho thuê đất để thực_hiện dự_án đầu_tư khác xác_định theo các căn_cứ sau đây : - Kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật về đất_đai đối_với các dự_án tại địa_phương được lưu_trữ tại Sở Tài_nguyên và Môi_trường . - Nội_dung công_bố về tình_trạng vi_phạm pháp_luật đất_đai và kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật đất_đai trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Tổng_cục Quản_lý đất_đai đối_với các dự_án thuộc địa phương khác . | 210,088 | |
Nhà_nước xét các điều_kiện cho_phép cá_nhân chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư dựa vào căn_cứ nào ? | Đối_với điều_kiện về năng_lực tài_chính : ... tại địa_phương được lưu_trữ tại Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; b ) Nội_dung công_bố về tình_trạng vi_phạm pháp_luật đất_đai và kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật đất_đai trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường, Tổng_cục Quản_lý đất_đai đối_với các dự_án thuộc địa phương khác. Theo đó, việc xác_định người được Nhà_nước giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư không vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với trường_hợp đang sử_dụng đất do Nhà_nước giao đất, cho thuê đất để thực_hiện dự_án đầu_tư khác xác_định theo các căn_cứ sau đây : - Kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật về đất_đai đối_với các dự_án tại địa_phương được lưu_trữ tại Sở Tài_nguyên và Môi_trường. - Nội_dung công_bố về tình_trạng vi_phạm pháp_luật đất_đai và kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật đất_đai trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường, Tổng_cục Quản_lý đất_đai đối_với các dự_án thuộc địa phương khác. | None | 1 | Đối_với điều_kiện về năng_lực tài_chính : Căn_cứ tại khoản 2 Điều 14 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_định chi_tiết về điều_kiện đối_với người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư ... 2 . Điều_kiện về năng_lực tài_chính để bảo_đảm việc sử_dụng đất theo tiến_độ của dự_án đầu_tư được quy_định như sau : a ) Có vốn thuộc sở_hữu của mình để thực_hiện dự_án không thấp hơn 20% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất dưới 20 héc ta ; không thấp hơn 15% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất từ 20 héc ta trở lên ; b ) Có khả_năng huy_động vốn để thực_hiện dự_án từ các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và các tổ_chức , cá_nhân khác . Theo đó , cá_nhân có năng_lực tài_chính để bảo_đảm việc sử_dụng đất theo tiến_độ của dự_án đầu_tư phải : - Có vốn thuộc sở_hữu của mình để thực_hiện dự_án không thấp hơn 20% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất dưới 20 héc ta ; không thấp hơn 15% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất từ 20 héc ta trở lên ; - Có khả_năng huy_động vốn để thực_hiện dự_án từ các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và các tổ_chức , cá_nhân khác . Đối_với điều_kiện không vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai : Căn_cứ tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_định chi_tiết về điều_kiện đối_với người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư ... 3 . Việc xác_định người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư không vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với trường_hợp đang sử_dụng đất do Nhà_nước giao đất , cho thuê đất để thực_hiện dự_án đầu_tư khác xác_định theo các căn_cứ sau đây : a ) Kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật về đất_đai đối_với các dự_án tại địa_phương được lưu_trữ tại Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; b ) Nội_dung công_bố về tình_trạng vi_phạm pháp_luật đất_đai và kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật đất_đai trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Tổng_cục Quản_lý đất_đai đối_với các dự_án thuộc địa phương khác . Theo đó , việc xác_định người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư không vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với trường_hợp đang sử_dụng đất do Nhà_nước giao đất , cho thuê đất để thực_hiện dự_án đầu_tư khác xác_định theo các căn_cứ sau đây : - Kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật về đất_đai đối_với các dự_án tại địa_phương được lưu_trữ tại Sở Tài_nguyên và Môi_trường . - Nội_dung công_bố về tình_trạng vi_phạm pháp_luật đất_đai và kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật đất_đai trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Tổng_cục Quản_lý đất_đai đối_với các dự_án thuộc địa phương khác . | 210,089 | |
Trường_hợp nào chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước ? | Căn_cứ vào Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1. Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm, đất trồng rừng, đất nuôi_trồng thuỷ_sản, đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn, đất làm muối, đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao, hồ, đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng, đất rừng_phòng_hộ, đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp, đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh, đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại, dịch_vụ sang đất thương_mại, dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại, dịch_vụ, đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . 2 . Khi chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì người sử_dụng đất phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; chế_độ sử_dụng đất , quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất được áp_dụng theo loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng . Theo đó , hộ gia_đình , cá_nhân khi chuyển mục_đích sử_dụng đất thuộc các trường_hợp nêu trên phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . | 210,090 | |
Trường_hợp nào chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước ? | Căn_cứ vào Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... kinh_doanh, đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại, dịch_vụ sang đất thương_mại, dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại, dịch_vụ, đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp. 2. Khi chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì người sử_dụng đất phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; chế_độ sử_dụng đất, quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất được áp_dụng theo loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng. Theo đó, hộ gia_đình, cá_nhân khi chuyển mục_đích sử_dụng đất thuộc các trường_hợp nêu trên phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . 2 . Khi chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì người sử_dụng đất phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; chế_độ sử_dụng đất , quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất được áp_dụng theo loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng . Theo đó , hộ gia_đình , cá_nhân khi chuyển mục_đích sử_dụng đất thuộc các trường_hợp nêu trên phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . | 210,091 | |
Đối_tượng nào được cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao ? Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội gồm những gì ? | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 , việc cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao c: ... Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022, việc cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao chỉ được thực_hiện đối_với các đối_tượng được trang_bị vũ_khí thể_thao theo quy_định tại khoản 1 Điều 24 Luật Quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017, cụ_thể : - Công_an nhân_dân ; - Câu_lạc_bộ, cơ_sở đào_tạo, huấn_luyện thể_thao có giấy_phép hoạt_động ; - Trung_tâm giáo_dục quốc_phòng và an_ninh ; - Cơ_quan, tổ_chức khác được thành_lập, cấp phép hoạt_động trong luyện_tập, thi_đấu thể_thao. Theo đó, hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội được xác_định theo điểm a khoản 1 Điều 26 Luật Quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 và tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022. Cụ_thể như sau : - Văn_bản đề_nghị nêu rõ nhu_cầu, điều_kiện, số_lượng, chủng_loại vũ_khí thể_thao cần trang_bị ; - Văn_bản đồng_ý về việc trang_bị vũ_khí thể_thao của cơ_quan có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 , việc cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao chỉ được thực_hiện đối_với các đối_tượng được trang_bị vũ_khí thể_thao theo quy_định tại khoản 1 Điều 24 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 , cụ_thể : - Công_an nhân_dân ; - Câu_lạc_bộ , cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện thể_thao có giấy_phép hoạt_động ; - Trung_tâm giáo_dục quốc_phòng và an_ninh ; - Cơ_quan , tổ_chức khác được thành_lập , cấp phép hoạt_động trong luyện_tập , thi_đấu thể_thao . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội được xác_định theo điểm a khoản 1 Điều 26 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 và tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 . Cụ_thể như sau : - Văn_bản đề_nghị nêu rõ nhu_cầu , điều_kiện , số_lượng , chủng_loại vũ_khí thể_thao cần trang_bị ; - Văn_bản đồng_ý về việc trang_bị vũ_khí thể_thao của cơ_quan có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; - Bản_sao quyết_định thành_lập , bản_sao Giấy_phép hoạt_động hoặc bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Giấy giới_thiệu ; - Bản_sao Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ . Thủ_tục cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 210,092 | |
Đối_tượng nào được cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao ? Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội gồm những gì ? | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 , việc cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao c: ... nêu rõ nhu_cầu, điều_kiện, số_lượng, chủng_loại vũ_khí thể_thao cần trang_bị ; - Văn_bản đồng_ý về việc trang_bị vũ_khí thể_thao của cơ_quan có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quy_định ; - Bản_sao quyết_định thành_lập, bản_sao Giấy_phép hoạt_động hoặc bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Giấy giới_thiệu ; - Bản_sao Căn_cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân, Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ. Thủ_tục cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an thế_nào? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 , việc cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao chỉ được thực_hiện đối_với các đối_tượng được trang_bị vũ_khí thể_thao theo quy_định tại khoản 1 Điều 24 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 , cụ_thể : - Công_an nhân_dân ; - Câu_lạc_bộ , cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện thể_thao có giấy_phép hoạt_động ; - Trung_tâm giáo_dục quốc_phòng và an_ninh ; - Cơ_quan , tổ_chức khác được thành_lập , cấp phép hoạt_động trong luyện_tập , thi_đấu thể_thao . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội được xác_định theo điểm a khoản 1 Điều 26 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 và tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 . Cụ_thể như sau : - Văn_bản đề_nghị nêu rõ nhu_cầu , điều_kiện , số_lượng , chủng_loại vũ_khí thể_thao cần trang_bị ; - Văn_bản đồng_ý về việc trang_bị vũ_khí thể_thao của cơ_quan có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; - Bản_sao quyết_định thành_lập , bản_sao Giấy_phép hoạt_động hoặc bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Giấy giới_thiệu ; - Bản_sao Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ . Thủ_tục cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 210,093 | |
Có bao_nhiêu cách_thức nộp hồ_sơ cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Bộ Công_an ? | Dựa vào quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 , việc nộp hồ_sơ cấp Giấy_phép tr: ... Dựa vào quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 , việc nộp hồ_sơ cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an được thực_hiện theo những cách_thức sau : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại trụ_sở Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an ; - Nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính ; - Nộp hồ_sơ trực_tuyến qua Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an . | None | 1 | Dựa vào quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 , việc nộp hồ_sơ cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an được thực_hiện theo những cách_thức sau : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại trụ_sở Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an ; - Nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính ; - Nộp hồ_sơ trực_tuyến qua Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an . | 210,094 | |
Thủ_tục cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 26 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 , tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành : ... Căn_cứ quy_định tại Điều 26 Luật Quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017, tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022, thủ_tục cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an được thực_hiện như sau : - Bước 1 : Cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp ở trung_ương có nhu_cầu trang_bị vũ_khí thể_thao nộp hồ_sơ tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an vào giờ_hành_chính các ngày làm_việc trong tuần, qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua dịch_vụ bưu_chính. - Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận kiểm_tra tính hợp_lệ và thành_phần của hồ_sơ. Nếu hồ_sơ đủ điều_kiện, thủ_tục thì tiếp_nhận hồ_sơ, giao giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến cho người được cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp giao_nộp hồ_sơ. + Trường_hợp hồ_sơ đủ điều_kiện nhưng thiếu thủ_tục hoặc kê_khai chưa đầy_đủ, chính_xác thì hướng_dẫn bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến ghi rõ thủ_tục, nội_dung cần bổ_sung, kê_khai. + Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện thì không tiếp_nhận hồ_sơ và trả_lời | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 26 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 , tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 , thủ_tục cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an được thực_hiện như sau : - Bước 1 : Cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp ở trung_ương có nhu_cầu trang_bị vũ_khí thể_thao nộp hồ_sơ tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an vào giờ_hành_chính các ngày làm_việc trong tuần , qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua dịch_vụ bưu_chính . - Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận kiểm_tra tính hợp_lệ và thành_phần của hồ_sơ . Nếu hồ_sơ đủ điều_kiện , thủ_tục thì tiếp_nhận hồ_sơ , giao giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến cho người được cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp giao_nộp hồ_sơ . + Trường_hợp hồ_sơ đủ điều_kiện nhưng thiếu thủ_tục hoặc kê_khai chưa đầy_đủ , chính_xác thì hướng_dẫn bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến ghi rõ thủ_tục , nội_dung cần bổ_sung , kê_khai . + Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện thì không tiếp_nhận hồ_sơ và trả_lời bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến nêu rõ lý_do không tiếp_nhận hồ_sơ . - Bước 3 : Căn_cứ theo ngày hẹn trên giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến , cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được trang_bị vũ_khí thể_thao đến nhận Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao hoặc nhận giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến , qua dịch_vụ bưu_chính . Thời_hạn giải_quyết : 05 ngày làm_việc . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao có thời_hạn 05 năm . Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao hết hạn được cấp đổi ; bị mất , hư_hỏng được cấp lại . Lệ_phí : 10.000 đồng / 01 khẩu , chiếc . | 210,095 | |
Thủ_tục cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 26 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 , tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành : ... hướng_dẫn bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến ghi rõ thủ_tục, nội_dung cần bổ_sung, kê_khai. + Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện thì không tiếp_nhận hồ_sơ và trả_lời bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến nêu rõ lý_do không tiếp_nhận hồ_sơ. - Bước 3 : Căn_cứ theo ngày hẹn trên giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến, cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp được trang_bị vũ_khí thể_thao đến nhận Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao hoặc nhận giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến, qua dịch_vụ bưu_chính. Thời_hạn giải_quyết : 05 ngày làm_việc. Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao có thời_hạn 05 năm. Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao hết hạn được cấp đổi ; bị mất, hư_hỏng được cấp lại. Lệ_phí : 10.000 đồng / 01 khẩu, chiếc. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 26 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 , tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 , thủ_tục cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an được thực_hiện như sau : - Bước 1 : Cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp ở trung_ương có nhu_cầu trang_bị vũ_khí thể_thao nộp hồ_sơ tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an vào giờ_hành_chính các ngày làm_việc trong tuần , qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua dịch_vụ bưu_chính . - Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận kiểm_tra tính hợp_lệ và thành_phần của hồ_sơ . Nếu hồ_sơ đủ điều_kiện , thủ_tục thì tiếp_nhận hồ_sơ , giao giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến cho người được cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp giao_nộp hồ_sơ . + Trường_hợp hồ_sơ đủ điều_kiện nhưng thiếu thủ_tục hoặc kê_khai chưa đầy_đủ , chính_xác thì hướng_dẫn bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến ghi rõ thủ_tục , nội_dung cần bổ_sung , kê_khai . + Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện thì không tiếp_nhận hồ_sơ và trả_lời bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến nêu rõ lý_do không tiếp_nhận hồ_sơ . - Bước 3 : Căn_cứ theo ngày hẹn trên giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến , cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được trang_bị vũ_khí thể_thao đến nhận Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao hoặc nhận giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến , qua dịch_vụ bưu_chính . Thời_hạn giải_quyết : 05 ngày làm_việc . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao có thời_hạn 05 năm . Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao hết hạn được cấp đổi ; bị mất , hư_hỏng được cấp lại . Lệ_phí : 10.000 đồng / 01 khẩu , chiếc . | 210,096 | |
Người tham_gia giao_thông bằng xe_gắn_máy cần lưu_ý những điều gì ? | Căn_cứ theo Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy như sau : ... " Điều 30. Người điều_khiển, người ngồi trên xe mô_tô, xe_gắn_máy... 2. Người điều_khiển, người ngồi trên xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh, xe_gắn_máy phải đội mũ_bảo_hiểm có cài quai đúng quy_cách. 3. Người điều_khiển xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh, xe_gắn_máy không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Đi xe dàn hàng ngang ; b ) Đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ và phương_tiện khác ; c ) Sử_dụng ô, điện_thoại_di_động, thiết_bị âm_thanh, trừ thiết_bị trợ_thính ; d ) Sử_dụng xe để kéo, đẩy xe khác, vật khác, mang, vác và chở vật cồng_kềnh ; đ ) Buông cả hai tay hoặc đi xe bằng một bánh đối_với xe hai bánh, bằng hai bánh đối_với xe ba bánh ; e ) Hành_vi khác gây mất trật_tự, an_toàn giao_thông. 4. Người ngồi trên xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh, xe_gắn_máy khi tham_gia giao_thông không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Mang, vác vật | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy như sau : " Điều 30 . Người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy ... 2 . Người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy phải đội mũ_bảo_hiểm có cài quai đúng quy_cách . 3 . Người điều_khiển xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Đi xe dàn hàng ngang ; b ) Đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ và phương_tiện khác ; c ) Sử_dụng ô , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính ; d ) Sử_dụng xe để kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang , vác và chở vật cồng_kềnh ; đ ) Buông cả hai tay hoặc đi xe bằng một bánh đối_với xe hai bánh , bằng hai bánh đối_với xe ba bánh ; e ) Hành_vi khác gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông . 4 . Người ngồi trên xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy khi tham_gia giao_thông không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Mang , vác vật cồng_kềnh ; b ) Sử_dụng ô ; c ) Bám , kéo hoặc đẩy các phương_tiện khác ; d ) Đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; đ ) Hành_vi khác gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông . " Theo đó , người tham_gia giao_thông bằng xe_gắn_máy cần phải đội mũ_bảo_hiểm đúng quy_định ; không được thực_hiện các hành_vi như dàn hàng ngang , sử_dụng ô , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính ; .... Ngoài_ra , không được mang vác vật cồng_kềnh trên xe ; dử dụng ô khi tham_gia giao_thông ; thực_hiện các hành_vi như bám , kéo hoặc đẩy các phương_tiện khác ; đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái gây mất trật_tự công_cộng , an_toàn giao_thông . | 210,097 | |
Người tham_gia giao_thông bằng xe_gắn_máy cần lưu_ý những điều gì ? | Căn_cứ theo Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy như sau : ... Người ngồi trên xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh, xe_gắn_máy khi tham_gia giao_thông không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Mang, vác vật cồng_kềnh ; b ) Sử_dụng ô ; c ) Bám, kéo hoặc đẩy các phương_tiện khác ; d ) Đứng trên yên, giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; đ ) Hành_vi khác gây mất trật_tự, an_toàn giao_thông. " Theo đó, người tham_gia giao_thông bằng xe_gắn_máy cần phải đội mũ_bảo_hiểm đúng quy_định ; không được thực_hiện các hành_vi như dàn hàng ngang, sử_dụng ô, điện_thoại_di_động, thiết_bị âm_thanh, trừ thiết_bị trợ_thính ;.... Ngoài_ra, không được mang vác vật cồng_kềnh trên xe ; dử dụng ô khi tham_gia giao_thông ; thực_hiện các hành_vi như bám, kéo hoặc đẩy các phương_tiện khác ; đứng trên yên, giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái gây mất trật_tự công_cộng, an_toàn giao_thông. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy như sau : " Điều 30 . Người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy ... 2 . Người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy phải đội mũ_bảo_hiểm có cài quai đúng quy_cách . 3 . Người điều_khiển xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Đi xe dàn hàng ngang ; b ) Đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ và phương_tiện khác ; c ) Sử_dụng ô , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính ; d ) Sử_dụng xe để kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang , vác và chở vật cồng_kềnh ; đ ) Buông cả hai tay hoặc đi xe bằng một bánh đối_với xe hai bánh , bằng hai bánh đối_với xe ba bánh ; e ) Hành_vi khác gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông . 4 . Người ngồi trên xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy khi tham_gia giao_thông không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Mang , vác vật cồng_kềnh ; b ) Sử_dụng ô ; c ) Bám , kéo hoặc đẩy các phương_tiện khác ; d ) Đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; đ ) Hành_vi khác gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông . " Theo đó , người tham_gia giao_thông bằng xe_gắn_máy cần phải đội mũ_bảo_hiểm đúng quy_định ; không được thực_hiện các hành_vi như dàn hàng ngang , sử_dụng ô , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính ; .... Ngoài_ra , không được mang vác vật cồng_kềnh trên xe ; dử dụng ô khi tham_gia giao_thông ; thực_hiện các hành_vi như bám , kéo hoặc đẩy các phương_tiện khác ; đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái gây mất trật_tự công_cộng , an_toàn giao_thông . | 210,098 | |
Người tham_gia giao_thông bằng xe_gắn_máy cần lưu_ý những điều gì ? | Căn_cứ theo Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy như sau : ... . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy như sau : " Điều 30 . Người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy ... 2 . Người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy phải đội mũ_bảo_hiểm có cài quai đúng quy_cách . 3 . Người điều_khiển xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Đi xe dàn hàng ngang ; b ) Đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ và phương_tiện khác ; c ) Sử_dụng ô , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính ; d ) Sử_dụng xe để kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang , vác và chở vật cồng_kềnh ; đ ) Buông cả hai tay hoặc đi xe bằng một bánh đối_với xe hai bánh , bằng hai bánh đối_với xe ba bánh ; e ) Hành_vi khác gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông . 4 . Người ngồi trên xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy khi tham_gia giao_thông không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Mang , vác vật cồng_kềnh ; b ) Sử_dụng ô ; c ) Bám , kéo hoặc đẩy các phương_tiện khác ; d ) Đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; đ ) Hành_vi khác gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông . " Theo đó , người tham_gia giao_thông bằng xe_gắn_máy cần phải đội mũ_bảo_hiểm đúng quy_định ; không được thực_hiện các hành_vi như dàn hàng ngang , sử_dụng ô , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính ; .... Ngoài_ra , không được mang vác vật cồng_kềnh trên xe ; dử dụng ô khi tham_gia giao_thông ; thực_hiện các hành_vi như bám , kéo hoặc đẩy các phương_tiện khác ; đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái gây mất trật_tự công_cộng , an_toàn giao_thông . | 210,099 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.