Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Trường_hợp người điều_khiển xe_gắn_máy tham_gia giao_thông mà quên gạt chống xe thì có thuộc các hành_vi bị nghiêm_cấm khi tham_gia giao_thông không ?
Căn_cứ theo Điều 8 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... " Điều 8. Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1. Phá_hoại đường, cầu, hầm, bến phà đường_bộ, đèn tín_hiệu, cọc tiêu, biển_báo hiệu, gương_cầu, dải_phân_cách, hệ_thống thoát nước và các công_trình, thiết_bị khác thuộc kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ.... 23. Hành_vi vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ, hành_vi khác gây nguy_hiểm cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ. " Theo đó, việc quên gạt chống xe là chống gạt xuống_đường có_thể làm hư_hỏng mặt_đường, ngoài_ra trường_hợp lưu_thông khi chuyển_hướng có_thể dễ gây ra tai_nạn giao_thông khi chống xe bị quẹt dưới đất gây ảnh_hưởng để tính_mạng, sức_khoẻ cho những người tham_gia giao_thông khác. Cho_nên, tuy không có quy_định cụ_thể về tình_huống trên nhưng có_thể xét theo quy_định pháp_luật mà đưa hành_vi trên vào hành_vi bị nghiêm_cấm. Việc nghiêm_cấm hành_vi gấy mất an_toàn giao_thông cũng được quy_định tại điểm đ khoản 4 Điều 30 Luật này vừa nêu trên cũng quy_định về những hành vị không được phép thực_hiện đối_với người điều_khiển xe_gắn_máy. Bên cạnh đó, tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP cũng có quy_định xử_phạt cụ_thể đối_với
None
1
Căn_cứ theo Điều 8 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : " Điều 8 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Phá_hoại đường , cầu , hầm , bến phà đường_bộ , đèn tín_hiệu , cọc tiêu , biển_báo hiệu , gương_cầu , dải_phân_cách , hệ_thống thoát nước và các công_trình , thiết_bị khác thuộc kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ . ... 23 . Hành_vi vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ , hành_vi khác gây nguy_hiểm cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . " Theo đó , việc quên gạt chống xe là chống gạt xuống_đường có_thể làm hư_hỏng mặt_đường , ngoài_ra trường_hợp lưu_thông khi chuyển_hướng có_thể dễ gây ra tai_nạn giao_thông khi chống xe bị quẹt dưới đất gây ảnh_hưởng để tính_mạng , sức_khoẻ cho những người tham_gia giao_thông khác . Cho_nên , tuy không có quy_định cụ_thể về tình_huống trên nhưng có_thể xét theo quy_định pháp_luật mà đưa hành_vi trên vào hành_vi bị nghiêm_cấm . Việc nghiêm_cấm hành_vi gấy mất an_toàn giao_thông cũng được quy_định tại điểm đ khoản 4 Điều 30 Luật này vừa nêu trên cũng quy_định về những hành vị không được phép thực_hiện đối_với người điều_khiển xe_gắn_máy . Bên cạnh đó , tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP cũng có quy_định xử_phạt cụ_thể đối_với trường_hợp trên nên chắc_chắn việc quên gạt chống xe thuộc hành_vi bị nghiêm_cấm khi tham_gia giao_thông . Quên gạt chống xe
210,100
Trường_hợp người điều_khiển xe_gắn_máy tham_gia giao_thông mà quên gạt chống xe thì có thuộc các hành_vi bị nghiêm_cấm khi tham_gia giao_thông không ?
Căn_cứ theo Điều 8 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... cũng quy_định về những hành vị không được phép thực_hiện đối_với người điều_khiển xe_gắn_máy. Bên cạnh đó, tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP cũng có quy_định xử_phạt cụ_thể đối_với trường_hợp trên nên chắc_chắn việc quên gạt chống xe thuộc hành_vi bị nghiêm_cấm khi tham_gia giao_thông. Quên gạt chống xe " Điều 8. Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1. Phá_hoại đường, cầu, hầm, bến phà đường_bộ, đèn tín_hiệu, cọc tiêu, biển_báo hiệu, gương_cầu, dải_phân_cách, hệ_thống thoát nước và các công_trình, thiết_bị khác thuộc kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ.... 23. Hành_vi vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ, hành_vi khác gây nguy_hiểm cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ. " Theo đó, việc quên gạt chống xe là chống gạt xuống_đường có_thể làm hư_hỏng mặt_đường, ngoài_ra trường_hợp lưu_thông khi chuyển_hướng có_thể dễ gây ra tai_nạn giao_thông khi chống xe bị quẹt dưới đất gây ảnh_hưởng để tính_mạng, sức_khoẻ cho những người tham_gia giao_thông khác. Cho_nên, tuy không có quy_định cụ_thể về tình_huống trên nhưng có_thể xét theo quy_định pháp_luật mà đưa hành_vi trên vào hành_vi bị nghiêm_cấm. Việc nghiêm_cấm
None
1
Căn_cứ theo Điều 8 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : " Điều 8 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Phá_hoại đường , cầu , hầm , bến phà đường_bộ , đèn tín_hiệu , cọc tiêu , biển_báo hiệu , gương_cầu , dải_phân_cách , hệ_thống thoát nước và các công_trình , thiết_bị khác thuộc kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ . ... 23 . Hành_vi vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ , hành_vi khác gây nguy_hiểm cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . " Theo đó , việc quên gạt chống xe là chống gạt xuống_đường có_thể làm hư_hỏng mặt_đường , ngoài_ra trường_hợp lưu_thông khi chuyển_hướng có_thể dễ gây ra tai_nạn giao_thông khi chống xe bị quẹt dưới đất gây ảnh_hưởng để tính_mạng , sức_khoẻ cho những người tham_gia giao_thông khác . Cho_nên , tuy không có quy_định cụ_thể về tình_huống trên nhưng có_thể xét theo quy_định pháp_luật mà đưa hành_vi trên vào hành_vi bị nghiêm_cấm . Việc nghiêm_cấm hành_vi gấy mất an_toàn giao_thông cũng được quy_định tại điểm đ khoản 4 Điều 30 Luật này vừa nêu trên cũng quy_định về những hành vị không được phép thực_hiện đối_với người điều_khiển xe_gắn_máy . Bên cạnh đó , tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP cũng có quy_định xử_phạt cụ_thể đối_với trường_hợp trên nên chắc_chắn việc quên gạt chống xe thuộc hành_vi bị nghiêm_cấm khi tham_gia giao_thông . Quên gạt chống xe
210,101
Trường_hợp người điều_khiển xe_gắn_máy tham_gia giao_thông mà quên gạt chống xe thì có thuộc các hành_vi bị nghiêm_cấm khi tham_gia giao_thông không ?
Căn_cứ theo Điều 8 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... người tham_gia giao_thông khác. Cho_nên, tuy không có quy_định cụ_thể về tình_huống trên nhưng có_thể xét theo quy_định pháp_luật mà đưa hành_vi trên vào hành_vi bị nghiêm_cấm. Việc nghiêm_cấm hành_vi gấy mất an_toàn giao_thông cũng được quy_định tại điểm đ khoản 4 Điều 30 Luật này vừa nêu trên cũng quy_định về những hành vị không được phép thực_hiện đối_với người điều_khiển xe_gắn_máy. Bên cạnh đó, tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP cũng có quy_định xử_phạt cụ_thể đối_với trường_hợp trên nên chắc_chắn việc quên gạt chống xe thuộc hành_vi bị nghiêm_cấm khi tham_gia giao_thông. Quên gạt chống xe
None
1
Căn_cứ theo Điều 8 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : " Điều 8 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Phá_hoại đường , cầu , hầm , bến phà đường_bộ , đèn tín_hiệu , cọc tiêu , biển_báo hiệu , gương_cầu , dải_phân_cách , hệ_thống thoát nước và các công_trình , thiết_bị khác thuộc kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ . ... 23 . Hành_vi vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ , hành_vi khác gây nguy_hiểm cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . " Theo đó , việc quên gạt chống xe là chống gạt xuống_đường có_thể làm hư_hỏng mặt_đường , ngoài_ra trường_hợp lưu_thông khi chuyển_hướng có_thể dễ gây ra tai_nạn giao_thông khi chống xe bị quẹt dưới đất gây ảnh_hưởng để tính_mạng , sức_khoẻ cho những người tham_gia giao_thông khác . Cho_nên , tuy không có quy_định cụ_thể về tình_huống trên nhưng có_thể xét theo quy_định pháp_luật mà đưa hành_vi trên vào hành_vi bị nghiêm_cấm . Việc nghiêm_cấm hành_vi gấy mất an_toàn giao_thông cũng được quy_định tại điểm đ khoản 4 Điều 30 Luật này vừa nêu trên cũng quy_định về những hành vị không được phép thực_hiện đối_với người điều_khiển xe_gắn_máy . Bên cạnh đó , tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP cũng có quy_định xử_phạt cụ_thể đối_với trường_hợp trên nên chắc_chắn việc quên gạt chống xe thuộc hành_vi bị nghiêm_cấm khi tham_gia giao_thông . Quên gạt chống xe
210,102
Hành_vi quên gạt chống xe của người tham_gia giao_thông thì mức xử_phạt vi_phạm hành_chính là bao_nhiêu theo quy_định pháp_luật ?
Đối_với hành_vi quên gạt chống xe khi tham_gia giao_thông thì mức xử_phạt sẽ được quy_định tại điểm a khoản 6 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , cụ_t: ... Đối_với hành_vi quên gạt chống xe khi tham_gia giao_thông thì mức xử_phạt sẽ được quy_định tại điểm a khoản 6 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP, cụ_thể như sau " Điều 6. Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ... 6. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Sử_dụng chân chống hoặc vật khác quệt xuống_đường khi xe đang chạy ;... " Tại điểm c khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định hình_phạt bổ_sung đối_với người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm như sau : " 10. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây :... c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a, điểm b khoản 7 ; điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02
None
1
Đối_với hành_vi quên gạt chống xe khi tham_gia giao_thông thì mức xử_phạt sẽ được quy_định tại điểm a khoản 6 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , cụ_thể như sau " Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 6 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Sử_dụng chân chống hoặc vật khác quệt xuống_đường khi xe đang chạy ; ... " Tại điểm c khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định hình_phạt bổ_sung đối_với người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm như sau : " 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; ... " Như_vậy , đối_chiếu quy_định của pháp_luật , trong trường_hợp bạn điều_khiển xe_máy mà quên chưa gạt chân chống nên đã để chân chống quệt xuống_đường khi xe chạy thì sẽ bị xử_phạt với lỗi sử_dụng chân chống quệt xuống_đường . Mức phạt với lỗi này là từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng , ngoài_ra còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tước sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng .
210,103
Hành_vi quên gạt chống xe của người tham_gia giao_thông thì mức xử_phạt vi_phạm hành_chính là bao_nhiêu theo quy_định pháp_luật ?
Đối_với hành_vi quên gạt chống xe khi tham_gia giao_thông thì mức xử_phạt sẽ được quy_định tại điểm a khoản 6 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , cụ_t: ... ; điểm a, điểm b khoản 7 ; điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng, tịch_thu phương_tiện. Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm, khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a, điểm g, điểm h, điểm k, điểm l, điểm m, điểm n, điểm q khoản 1 ; điểm b, điểm d, điểm e, điểm g, điểm l, điểm m khoản 2 ; điểm b, điểm c, điểm k, điểm m khoản 3 ; điểm đ, điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 Điều này ;... " Như_vậy, đối_chiếu quy_định của pháp_luật, trong trường_hợp bạn điều_khiển xe_máy mà quên
None
1
Đối_với hành_vi quên gạt chống xe khi tham_gia giao_thông thì mức xử_phạt sẽ được quy_định tại điểm a khoản 6 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , cụ_thể như sau " Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 6 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Sử_dụng chân chống hoặc vật khác quệt xuống_đường khi xe đang chạy ; ... " Tại điểm c khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định hình_phạt bổ_sung đối_với người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm như sau : " 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; ... " Như_vậy , đối_chiếu quy_định của pháp_luật , trong trường_hợp bạn điều_khiển xe_máy mà quên chưa gạt chân chống nên đã để chân chống quệt xuống_đường khi xe chạy thì sẽ bị xử_phạt với lỗi sử_dụng chân chống quệt xuống_đường . Mức phạt với lỗi này là từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng , ngoài_ra còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tước sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng .
210,104
Hành_vi quên gạt chống xe của người tham_gia giao_thông thì mức xử_phạt vi_phạm hành_chính là bao_nhiêu theo quy_định pháp_luật ?
Đối_với hành_vi quên gạt chống xe khi tham_gia giao_thông thì mức xử_phạt sẽ được quy_định tại điểm a khoản 6 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , cụ_t: ... điểm đ, điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 Điều này ;... " Như_vậy, đối_chiếu quy_định của pháp_luật, trong trường_hợp bạn điều_khiển xe_máy mà quên chưa gạt chân chống nên đã để chân chống quệt xuống_đường khi xe chạy thì sẽ bị xử_phạt với lỗi sử_dụng chân chống quệt xuống_đường. Mức phạt với lỗi này là từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, ngoài_ra còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tước sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng.
None
1
Đối_với hành_vi quên gạt chống xe khi tham_gia giao_thông thì mức xử_phạt sẽ được quy_định tại điểm a khoản 6 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , cụ_thể như sau " Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 6 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Sử_dụng chân chống hoặc vật khác quệt xuống_đường khi xe đang chạy ; ... " Tại điểm c khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định hình_phạt bổ_sung đối_với người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm như sau : " 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; ... " Như_vậy , đối_chiếu quy_định của pháp_luật , trong trường_hợp bạn điều_khiển xe_máy mà quên chưa gạt chân chống nên đã để chân chống quệt xuống_đường khi xe chạy thì sẽ bị xử_phạt với lỗi sử_dụng chân chống quệt xuống_đường . Mức phạt với lỗi này là từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng , ngoài_ra còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tước sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng .
210,105
Tôi điều_khiển xe_máy mà quên chưa gạt chân chống nên đã để chân chống quệt xuống_đường khi xe chạy . Vậy lỗi này tôi có_thể bị xử_phạt bao_nhiêu và có bị tước bằng lái không ?
Căn_cứ theo Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy như sau : ... " Điều 30. Người điều_khiển, người ngồi trên xe mô_tô, xe_gắn_máy... 2. Người điều_khiển, người ngồi trên xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh, xe_gắn_máy phải đội mũ_bảo_hiểm có cài quai đúng quy_cách. 3. Người điều_khiển xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh, xe_gắn_máy không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Đi xe dàn hàng ngang ; b ) Đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ và phương_tiện khác ; c ) Sử_dụng ô, điện_thoại_di_động, thiết_bị âm_thanh, trừ thiết_bị trợ_thính ; d ) Sử_dụng xe để kéo, đẩy xe khác, vật khác, mang, vác và chở vật cồng_kềnh ; đ ) Buông cả hai tay hoặc đi xe bằng một bánh đối_với xe hai bánh, bằng hai bánh đối_với xe ba bánh ; e ) Hành_vi khác gây mất trật_tự, an_toàn giao_thông. 4. Người ngồi trên xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh, xe_gắn_máy khi tham_gia giao_thông không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Mang, vác vật
None
1
Căn_cứ theo Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy như sau : " Điều 30 . Người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy ... 2 . Người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy phải đội mũ_bảo_hiểm có cài quai đúng quy_cách . 3 . Người điều_khiển xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Đi xe dàn hàng ngang ; b ) Đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ và phương_tiện khác ; c ) Sử_dụng ô , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính ; d ) Sử_dụng xe để kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang , vác và chở vật cồng_kềnh ; đ ) Buông cả hai tay hoặc đi xe bằng một bánh đối_với xe hai bánh , bằng hai bánh đối_với xe ba bánh ; e ) Hành_vi khác gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông . 4 . Người ngồi trên xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy khi tham_gia giao_thông không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Mang , vác vật cồng_kềnh ; b ) Sử_dụng ô ; c ) Bám , kéo hoặc đẩy các phương_tiện khác ; d ) Đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; đ ) Hành_vi khác gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông . " Theo đó , người tham_gia giao_thông bằng xe_gắn_máy cần phải đội mũ_bảo_hiểm đúng quy_định ; không được thực_hiện các hành_vi như dàn hàng ngang , sử_dụng ô , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính ; .... Ngoài_ra , không được mang vác vật cồng_kềnh trên xe ; dử dụng ô khi tham_gia giao_thông ; thực_hiện các hành_vi như bám , kéo hoặc đẩy các phương_tiện khác ; đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái gây mất trật_tự công_cộng , an_toàn giao_thông . Căn_cứ theo Điều 8 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : " Điều 8 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Phá_hoại đường , cầu , hầm , bến phà đường_bộ , đèn tín_hiệu , cọc tiêu , biển_báo hiệu , gương_cầu , dải_phân_cách , hệ_thống thoát nước và các công_trình , thiết_bị khác thuộc kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ . ... 23 . Hành_vi vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ , hành_vi khác gây nguy_hiểm cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . " Theo đó , việc quên gạt chống xe là chống gạt xuống_đường có_thể làm hư_hỏng mặt_đường , ngoài_ra trường_hợp lưu_thông khi chuyển_hướng có_thể dễ gây ra tai_nạn giao_thông khi chống xe bị quẹt dưới đất gây ảnh_hưởng để tính_mạng , sức_khoẻ cho những người tham_gia giao_thông khác . Cho_nên , tuy không có quy_định cụ_thể về tình_huống trên nhưng có_thể xét theo quy_định pháp_luật mà đưa hành_vi trên vào hành_vi bị nghiêm_cấm . Việc nghiêm_cấm hành_vi gấy mất an_toàn giao_thông cũng được quy_định tại điểm đ khoản 4 Điều 30 Luật này vừa nêu trên cũng quy_định về những hành vị không được phép thực_hiện đối_với người điều_khiển xe_gắn_máy . Bên cạnh đó , tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP cũng có quy_định xử_phạt cụ_thể đối_với trường_hợp trên nên chắc_chắn việc quên gạt chống xe thuộc hành_vi bị nghiêm_cấm khi tham_gia giao_thông . Quên gạt chống xe Đối_với hành_vi quên gạt chống xe khi tham_gia giao_thông thì mức xử_phạt sẽ được quy_định tại điểm a khoản 6 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , cụ_thể như sau " Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 6 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Sử_dụng chân chống hoặc vật khác quệt xuống_đường khi xe đang chạy ; ... " Tại điểm c khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định hình_phạt bổ_sung đối_với người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm như sau : " 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; ... " Như_vậy , đối_chiếu quy_định của pháp_luật , trong trường_hợp bạn điều_khiển xe_máy mà quên chưa gạt chân chống nên đã để chân chống quệt xuống_đường khi xe chạy thì sẽ bị xử_phạt với lỗi sử_dụng chân chống quệt xuống_đường . Mức phạt với lỗi này là từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng , ngoài_ra còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tước sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng .
210,106
Tôi điều_khiển xe_máy mà quên chưa gạt chân chống nên đã để chân chống quệt xuống_đường khi xe chạy . Vậy lỗi này tôi có_thể bị xử_phạt bao_nhiêu và có bị tước bằng lái không ?
Căn_cứ theo Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy như sau : ... Người ngồi trên xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh, xe_gắn_máy khi tham_gia giao_thông không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Mang, vác vật cồng_kềnh ; b ) Sử_dụng ô ; c ) Bám, kéo hoặc đẩy các phương_tiện khác ; d ) Đứng trên yên, giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; đ ) Hành_vi khác gây mất trật_tự, an_toàn giao_thông. " Theo đó, người tham_gia giao_thông bằng xe_gắn_máy cần phải đội mũ_bảo_hiểm đúng quy_định ; không được thực_hiện các hành_vi như dàn hàng ngang, sử_dụng ô, điện_thoại_di_động, thiết_bị âm_thanh, trừ thiết_bị trợ_thính ;.... Ngoài_ra, không được mang vác vật cồng_kềnh trên xe ; dử dụng ô khi tham_gia giao_thông ; thực_hiện các hành_vi như bám, kéo hoặc đẩy các phương_tiện khác ; đứng trên yên, giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái gây mất trật_tự công_cộng, an_toàn giao_thông. Căn_cứ theo Điều 8 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : " Điều 8. Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1. Phá_hoại đường,
None
1
Căn_cứ theo Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy như sau : " Điều 30 . Người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy ... 2 . Người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy phải đội mũ_bảo_hiểm có cài quai đúng quy_cách . 3 . Người điều_khiển xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Đi xe dàn hàng ngang ; b ) Đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ và phương_tiện khác ; c ) Sử_dụng ô , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính ; d ) Sử_dụng xe để kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang , vác và chở vật cồng_kềnh ; đ ) Buông cả hai tay hoặc đi xe bằng một bánh đối_với xe hai bánh , bằng hai bánh đối_với xe ba bánh ; e ) Hành_vi khác gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông . 4 . Người ngồi trên xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy khi tham_gia giao_thông không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Mang , vác vật cồng_kềnh ; b ) Sử_dụng ô ; c ) Bám , kéo hoặc đẩy các phương_tiện khác ; d ) Đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; đ ) Hành_vi khác gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông . " Theo đó , người tham_gia giao_thông bằng xe_gắn_máy cần phải đội mũ_bảo_hiểm đúng quy_định ; không được thực_hiện các hành_vi như dàn hàng ngang , sử_dụng ô , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính ; .... Ngoài_ra , không được mang vác vật cồng_kềnh trên xe ; dử dụng ô khi tham_gia giao_thông ; thực_hiện các hành_vi như bám , kéo hoặc đẩy các phương_tiện khác ; đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái gây mất trật_tự công_cộng , an_toàn giao_thông . Căn_cứ theo Điều 8 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : " Điều 8 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Phá_hoại đường , cầu , hầm , bến phà đường_bộ , đèn tín_hiệu , cọc tiêu , biển_báo hiệu , gương_cầu , dải_phân_cách , hệ_thống thoát nước và các công_trình , thiết_bị khác thuộc kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ . ... 23 . Hành_vi vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ , hành_vi khác gây nguy_hiểm cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . " Theo đó , việc quên gạt chống xe là chống gạt xuống_đường có_thể làm hư_hỏng mặt_đường , ngoài_ra trường_hợp lưu_thông khi chuyển_hướng có_thể dễ gây ra tai_nạn giao_thông khi chống xe bị quẹt dưới đất gây ảnh_hưởng để tính_mạng , sức_khoẻ cho những người tham_gia giao_thông khác . Cho_nên , tuy không có quy_định cụ_thể về tình_huống trên nhưng có_thể xét theo quy_định pháp_luật mà đưa hành_vi trên vào hành_vi bị nghiêm_cấm . Việc nghiêm_cấm hành_vi gấy mất an_toàn giao_thông cũng được quy_định tại điểm đ khoản 4 Điều 30 Luật này vừa nêu trên cũng quy_định về những hành vị không được phép thực_hiện đối_với người điều_khiển xe_gắn_máy . Bên cạnh đó , tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP cũng có quy_định xử_phạt cụ_thể đối_với trường_hợp trên nên chắc_chắn việc quên gạt chống xe thuộc hành_vi bị nghiêm_cấm khi tham_gia giao_thông . Quên gạt chống xe Đối_với hành_vi quên gạt chống xe khi tham_gia giao_thông thì mức xử_phạt sẽ được quy_định tại điểm a khoản 6 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , cụ_thể như sau " Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 6 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Sử_dụng chân chống hoặc vật khác quệt xuống_đường khi xe đang chạy ; ... " Tại điểm c khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định hình_phạt bổ_sung đối_với người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm như sau : " 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; ... " Như_vậy , đối_chiếu quy_định của pháp_luật , trong trường_hợp bạn điều_khiển xe_máy mà quên chưa gạt chân chống nên đã để chân chống quệt xuống_đường khi xe chạy thì sẽ bị xử_phạt với lỗi sử_dụng chân chống quệt xuống_đường . Mức phạt với lỗi này là từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng , ngoài_ra còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tước sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng .
210,107
Tôi điều_khiển xe_máy mà quên chưa gạt chân chống nên đã để chân chống quệt xuống_đường khi xe chạy . Vậy lỗi này tôi có_thể bị xử_phạt bao_nhiêu và có bị tước bằng lái không ?
Căn_cứ theo Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy như sau : ... . Căn_cứ theo Điều 8 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : " Điều 8. Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1. Phá_hoại đường, cầu, hầm, bến phà đường_bộ, đèn tín_hiệu, cọc tiêu, biển_báo hiệu, gương_cầu, dải_phân_cách, hệ_thống thoát nước và các công_trình, thiết_bị khác thuộc kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ.... 23. Hành_vi vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ, hành_vi khác gây nguy_hiểm cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ. " Theo đó, việc quên gạt chống xe là chống gạt xuống_đường có_thể làm hư_hỏng mặt_đường, ngoài_ra trường_hợp lưu_thông khi chuyển_hướng có_thể dễ gây ra tai_nạn giao_thông khi chống xe bị quẹt dưới đất gây ảnh_hưởng để tính_mạng, sức_khoẻ cho những người tham_gia giao_thông khác. Cho_nên, tuy không có quy_định cụ_thể về tình_huống trên nhưng có_thể xét theo quy_định pháp_luật mà đưa hành_vi trên vào hành_vi bị nghiêm_cấm. Việc nghiêm_cấm hành_vi gấy mất an_toàn giao_thông cũng được quy_định tại điểm đ khoản 4 Điều 30 Luật này vừa nêu trên cũng quy_định về những hành vị không được phép thực_hiện đối_với người điều_khiển xe_gắn_máy
None
1
Căn_cứ theo Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy như sau : " Điều 30 . Người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy ... 2 . Người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy phải đội mũ_bảo_hiểm có cài quai đúng quy_cách . 3 . Người điều_khiển xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Đi xe dàn hàng ngang ; b ) Đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ và phương_tiện khác ; c ) Sử_dụng ô , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính ; d ) Sử_dụng xe để kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang , vác và chở vật cồng_kềnh ; đ ) Buông cả hai tay hoặc đi xe bằng một bánh đối_với xe hai bánh , bằng hai bánh đối_với xe ba bánh ; e ) Hành_vi khác gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông . 4 . Người ngồi trên xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy khi tham_gia giao_thông không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Mang , vác vật cồng_kềnh ; b ) Sử_dụng ô ; c ) Bám , kéo hoặc đẩy các phương_tiện khác ; d ) Đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; đ ) Hành_vi khác gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông . " Theo đó , người tham_gia giao_thông bằng xe_gắn_máy cần phải đội mũ_bảo_hiểm đúng quy_định ; không được thực_hiện các hành_vi như dàn hàng ngang , sử_dụng ô , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính ; .... Ngoài_ra , không được mang vác vật cồng_kềnh trên xe ; dử dụng ô khi tham_gia giao_thông ; thực_hiện các hành_vi như bám , kéo hoặc đẩy các phương_tiện khác ; đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái gây mất trật_tự công_cộng , an_toàn giao_thông . Căn_cứ theo Điều 8 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : " Điều 8 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Phá_hoại đường , cầu , hầm , bến phà đường_bộ , đèn tín_hiệu , cọc tiêu , biển_báo hiệu , gương_cầu , dải_phân_cách , hệ_thống thoát nước và các công_trình , thiết_bị khác thuộc kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ . ... 23 . Hành_vi vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ , hành_vi khác gây nguy_hiểm cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . " Theo đó , việc quên gạt chống xe là chống gạt xuống_đường có_thể làm hư_hỏng mặt_đường , ngoài_ra trường_hợp lưu_thông khi chuyển_hướng có_thể dễ gây ra tai_nạn giao_thông khi chống xe bị quẹt dưới đất gây ảnh_hưởng để tính_mạng , sức_khoẻ cho những người tham_gia giao_thông khác . Cho_nên , tuy không có quy_định cụ_thể về tình_huống trên nhưng có_thể xét theo quy_định pháp_luật mà đưa hành_vi trên vào hành_vi bị nghiêm_cấm . Việc nghiêm_cấm hành_vi gấy mất an_toàn giao_thông cũng được quy_định tại điểm đ khoản 4 Điều 30 Luật này vừa nêu trên cũng quy_định về những hành vị không được phép thực_hiện đối_với người điều_khiển xe_gắn_máy . Bên cạnh đó , tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP cũng có quy_định xử_phạt cụ_thể đối_với trường_hợp trên nên chắc_chắn việc quên gạt chống xe thuộc hành_vi bị nghiêm_cấm khi tham_gia giao_thông . Quên gạt chống xe Đối_với hành_vi quên gạt chống xe khi tham_gia giao_thông thì mức xử_phạt sẽ được quy_định tại điểm a khoản 6 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , cụ_thể như sau " Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 6 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Sử_dụng chân chống hoặc vật khác quệt xuống_đường khi xe đang chạy ; ... " Tại điểm c khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định hình_phạt bổ_sung đối_với người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm như sau : " 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; ... " Như_vậy , đối_chiếu quy_định của pháp_luật , trong trường_hợp bạn điều_khiển xe_máy mà quên chưa gạt chân chống nên đã để chân chống quệt xuống_đường khi xe chạy thì sẽ bị xử_phạt với lỗi sử_dụng chân chống quệt xuống_đường . Mức phạt với lỗi này là từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng , ngoài_ra còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tước sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng .
210,108
Tôi điều_khiển xe_máy mà quên chưa gạt chân chống nên đã để chân chống quệt xuống_đường khi xe chạy . Vậy lỗi này tôi có_thể bị xử_phạt bao_nhiêu và có bị tước bằng lái không ?
Căn_cứ theo Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy như sau : ... mất an_toàn giao_thông cũng được quy_định tại điểm đ khoản 4 Điều 30 Luật này vừa nêu trên cũng quy_định về những hành vị không được phép thực_hiện đối_với người điều_khiển xe_gắn_máy. Bên cạnh đó, tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP cũng có quy_định xử_phạt cụ_thể đối_với trường_hợp trên nên chắc_chắn việc quên gạt chống xe thuộc hành_vi bị nghiêm_cấm khi tham_gia giao_thông. Quên gạt chống xe Đối_với hành_vi quên gạt chống xe khi tham_gia giao_thông thì mức xử_phạt sẽ được quy_định tại điểm a khoản 6 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP, cụ_thể như sau " Điều 6. Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ... 6. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Sử_dụng chân chống hoặc vật khác quệt xuống_đường khi xe đang chạy ;... " Tại điểm c khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định hình_phạt bổ_sung đối_với người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm
None
1
Căn_cứ theo Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy như sau : " Điều 30 . Người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy ... 2 . Người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy phải đội mũ_bảo_hiểm có cài quai đúng quy_cách . 3 . Người điều_khiển xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Đi xe dàn hàng ngang ; b ) Đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ và phương_tiện khác ; c ) Sử_dụng ô , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính ; d ) Sử_dụng xe để kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang , vác và chở vật cồng_kềnh ; đ ) Buông cả hai tay hoặc đi xe bằng một bánh đối_với xe hai bánh , bằng hai bánh đối_với xe ba bánh ; e ) Hành_vi khác gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông . 4 . Người ngồi trên xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy khi tham_gia giao_thông không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Mang , vác vật cồng_kềnh ; b ) Sử_dụng ô ; c ) Bám , kéo hoặc đẩy các phương_tiện khác ; d ) Đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; đ ) Hành_vi khác gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông . " Theo đó , người tham_gia giao_thông bằng xe_gắn_máy cần phải đội mũ_bảo_hiểm đúng quy_định ; không được thực_hiện các hành_vi như dàn hàng ngang , sử_dụng ô , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính ; .... Ngoài_ra , không được mang vác vật cồng_kềnh trên xe ; dử dụng ô khi tham_gia giao_thông ; thực_hiện các hành_vi như bám , kéo hoặc đẩy các phương_tiện khác ; đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái gây mất trật_tự công_cộng , an_toàn giao_thông . Căn_cứ theo Điều 8 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : " Điều 8 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Phá_hoại đường , cầu , hầm , bến phà đường_bộ , đèn tín_hiệu , cọc tiêu , biển_báo hiệu , gương_cầu , dải_phân_cách , hệ_thống thoát nước và các công_trình , thiết_bị khác thuộc kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ . ... 23 . Hành_vi vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ , hành_vi khác gây nguy_hiểm cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . " Theo đó , việc quên gạt chống xe là chống gạt xuống_đường có_thể làm hư_hỏng mặt_đường , ngoài_ra trường_hợp lưu_thông khi chuyển_hướng có_thể dễ gây ra tai_nạn giao_thông khi chống xe bị quẹt dưới đất gây ảnh_hưởng để tính_mạng , sức_khoẻ cho những người tham_gia giao_thông khác . Cho_nên , tuy không có quy_định cụ_thể về tình_huống trên nhưng có_thể xét theo quy_định pháp_luật mà đưa hành_vi trên vào hành_vi bị nghiêm_cấm . Việc nghiêm_cấm hành_vi gấy mất an_toàn giao_thông cũng được quy_định tại điểm đ khoản 4 Điều 30 Luật này vừa nêu trên cũng quy_định về những hành vị không được phép thực_hiện đối_với người điều_khiển xe_gắn_máy . Bên cạnh đó , tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP cũng có quy_định xử_phạt cụ_thể đối_với trường_hợp trên nên chắc_chắn việc quên gạt chống xe thuộc hành_vi bị nghiêm_cấm khi tham_gia giao_thông . Quên gạt chống xe Đối_với hành_vi quên gạt chống xe khi tham_gia giao_thông thì mức xử_phạt sẽ được quy_định tại điểm a khoản 6 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , cụ_thể như sau " Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 6 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Sử_dụng chân chống hoặc vật khác quệt xuống_đường khi xe đang chạy ; ... " Tại điểm c khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định hình_phạt bổ_sung đối_với người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm như sau : " 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; ... " Như_vậy , đối_chiếu quy_định của pháp_luật , trong trường_hợp bạn điều_khiển xe_máy mà quên chưa gạt chân chống nên đã để chân chống quệt xuống_đường khi xe chạy thì sẽ bị xử_phạt với lỗi sử_dụng chân chống quệt xuống_đường . Mức phạt với lỗi này là từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng , ngoài_ra còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tước sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng .
210,109
Tôi điều_khiển xe_máy mà quên chưa gạt chân chống nên đã để chân chống quệt xuống_đường khi xe chạy . Vậy lỗi này tôi có_thể bị xử_phạt bao_nhiêu và có bị tước bằng lái không ?
Căn_cứ theo Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy như sau : ... quệt xuống_đường khi xe đang chạy ;... " Tại điểm c khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định hình_phạt bổ_sung đối_với người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm như sau : " 10. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây :... c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a, điểm b khoản 7 ; điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng, tịch_thu phương_tiện. Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm, khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a, điểm g, điểm h, điểm k, điểm l, điểm m, điểm n,
None
1
Căn_cứ theo Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy như sau : " Điều 30 . Người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy ... 2 . Người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy phải đội mũ_bảo_hiểm có cài quai đúng quy_cách . 3 . Người điều_khiển xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Đi xe dàn hàng ngang ; b ) Đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ và phương_tiện khác ; c ) Sử_dụng ô , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính ; d ) Sử_dụng xe để kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang , vác và chở vật cồng_kềnh ; đ ) Buông cả hai tay hoặc đi xe bằng một bánh đối_với xe hai bánh , bằng hai bánh đối_với xe ba bánh ; e ) Hành_vi khác gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông . 4 . Người ngồi trên xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy khi tham_gia giao_thông không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Mang , vác vật cồng_kềnh ; b ) Sử_dụng ô ; c ) Bám , kéo hoặc đẩy các phương_tiện khác ; d ) Đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; đ ) Hành_vi khác gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông . " Theo đó , người tham_gia giao_thông bằng xe_gắn_máy cần phải đội mũ_bảo_hiểm đúng quy_định ; không được thực_hiện các hành_vi như dàn hàng ngang , sử_dụng ô , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính ; .... Ngoài_ra , không được mang vác vật cồng_kềnh trên xe ; dử dụng ô khi tham_gia giao_thông ; thực_hiện các hành_vi như bám , kéo hoặc đẩy các phương_tiện khác ; đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái gây mất trật_tự công_cộng , an_toàn giao_thông . Căn_cứ theo Điều 8 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : " Điều 8 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Phá_hoại đường , cầu , hầm , bến phà đường_bộ , đèn tín_hiệu , cọc tiêu , biển_báo hiệu , gương_cầu , dải_phân_cách , hệ_thống thoát nước và các công_trình , thiết_bị khác thuộc kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ . ... 23 . Hành_vi vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ , hành_vi khác gây nguy_hiểm cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . " Theo đó , việc quên gạt chống xe là chống gạt xuống_đường có_thể làm hư_hỏng mặt_đường , ngoài_ra trường_hợp lưu_thông khi chuyển_hướng có_thể dễ gây ra tai_nạn giao_thông khi chống xe bị quẹt dưới đất gây ảnh_hưởng để tính_mạng , sức_khoẻ cho những người tham_gia giao_thông khác . Cho_nên , tuy không có quy_định cụ_thể về tình_huống trên nhưng có_thể xét theo quy_định pháp_luật mà đưa hành_vi trên vào hành_vi bị nghiêm_cấm . Việc nghiêm_cấm hành_vi gấy mất an_toàn giao_thông cũng được quy_định tại điểm đ khoản 4 Điều 30 Luật này vừa nêu trên cũng quy_định về những hành vị không được phép thực_hiện đối_với người điều_khiển xe_gắn_máy . Bên cạnh đó , tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP cũng có quy_định xử_phạt cụ_thể đối_với trường_hợp trên nên chắc_chắn việc quên gạt chống xe thuộc hành_vi bị nghiêm_cấm khi tham_gia giao_thông . Quên gạt chống xe Đối_với hành_vi quên gạt chống xe khi tham_gia giao_thông thì mức xử_phạt sẽ được quy_định tại điểm a khoản 6 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , cụ_thể như sau " Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 6 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Sử_dụng chân chống hoặc vật khác quệt xuống_đường khi xe đang chạy ; ... " Tại điểm c khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định hình_phạt bổ_sung đối_với người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm như sau : " 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; ... " Như_vậy , đối_chiếu quy_định của pháp_luật , trong trường_hợp bạn điều_khiển xe_máy mà quên chưa gạt chân chống nên đã để chân chống quệt xuống_đường khi xe chạy thì sẽ bị xử_phạt với lỗi sử_dụng chân chống quệt xuống_đường . Mức phạt với lỗi này là từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng , ngoài_ra còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tước sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng .
210,110
Tôi điều_khiển xe_máy mà quên chưa gạt chân chống nên đã để chân chống quệt xuống_đường khi xe chạy . Vậy lỗi này tôi có_thể bị xử_phạt bao_nhiêu và có bị tước bằng lái không ?
Căn_cứ theo Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy như sau : ... quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a, điểm g, điểm h, điểm k, điểm l, điểm m, điểm n, điểm q khoản 1 ; điểm b, điểm d, điểm e, điểm g, điểm l, điểm m khoản 2 ; điểm b, điểm c, điểm k, điểm m khoản 3 ; điểm đ, điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 Điều này ;... " Như_vậy, đối_chiếu quy_định của pháp_luật, trong trường_hợp bạn điều_khiển xe_máy mà quên chưa gạt chân chống nên đã để chân chống quệt xuống_đường khi xe chạy thì sẽ bị xử_phạt với lỗi sử_dụng chân chống quệt xuống_đường. Mức phạt với lỗi này là từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, ngoài_ra còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tước sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng.
None
1
Căn_cứ theo Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy như sau : " Điều 30 . Người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy ... 2 . Người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy phải đội mũ_bảo_hiểm có cài quai đúng quy_cách . 3 . Người điều_khiển xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Đi xe dàn hàng ngang ; b ) Đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ và phương_tiện khác ; c ) Sử_dụng ô , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính ; d ) Sử_dụng xe để kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang , vác và chở vật cồng_kềnh ; đ ) Buông cả hai tay hoặc đi xe bằng một bánh đối_với xe hai bánh , bằng hai bánh đối_với xe ba bánh ; e ) Hành_vi khác gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông . 4 . Người ngồi trên xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy khi tham_gia giao_thông không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Mang , vác vật cồng_kềnh ; b ) Sử_dụng ô ; c ) Bám , kéo hoặc đẩy các phương_tiện khác ; d ) Đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; đ ) Hành_vi khác gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông . " Theo đó , người tham_gia giao_thông bằng xe_gắn_máy cần phải đội mũ_bảo_hiểm đúng quy_định ; không được thực_hiện các hành_vi như dàn hàng ngang , sử_dụng ô , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính ; .... Ngoài_ra , không được mang vác vật cồng_kềnh trên xe ; dử dụng ô khi tham_gia giao_thông ; thực_hiện các hành_vi như bám , kéo hoặc đẩy các phương_tiện khác ; đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái gây mất trật_tự công_cộng , an_toàn giao_thông . Căn_cứ theo Điều 8 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : " Điều 8 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Phá_hoại đường , cầu , hầm , bến phà đường_bộ , đèn tín_hiệu , cọc tiêu , biển_báo hiệu , gương_cầu , dải_phân_cách , hệ_thống thoát nước và các công_trình , thiết_bị khác thuộc kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ . ... 23 . Hành_vi vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ , hành_vi khác gây nguy_hiểm cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . " Theo đó , việc quên gạt chống xe là chống gạt xuống_đường có_thể làm hư_hỏng mặt_đường , ngoài_ra trường_hợp lưu_thông khi chuyển_hướng có_thể dễ gây ra tai_nạn giao_thông khi chống xe bị quẹt dưới đất gây ảnh_hưởng để tính_mạng , sức_khoẻ cho những người tham_gia giao_thông khác . Cho_nên , tuy không có quy_định cụ_thể về tình_huống trên nhưng có_thể xét theo quy_định pháp_luật mà đưa hành_vi trên vào hành_vi bị nghiêm_cấm . Việc nghiêm_cấm hành_vi gấy mất an_toàn giao_thông cũng được quy_định tại điểm đ khoản 4 Điều 30 Luật này vừa nêu trên cũng quy_định về những hành vị không được phép thực_hiện đối_với người điều_khiển xe_gắn_máy . Bên cạnh đó , tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP cũng có quy_định xử_phạt cụ_thể đối_với trường_hợp trên nên chắc_chắn việc quên gạt chống xe thuộc hành_vi bị nghiêm_cấm khi tham_gia giao_thông . Quên gạt chống xe Đối_với hành_vi quên gạt chống xe khi tham_gia giao_thông thì mức xử_phạt sẽ được quy_định tại điểm a khoản 6 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , cụ_thể như sau " Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 6 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Sử_dụng chân chống hoặc vật khác quệt xuống_đường khi xe đang chạy ; ... " Tại điểm c khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định hình_phạt bổ_sung đối_với người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm như sau : " 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; ... " Như_vậy , đối_chiếu quy_định của pháp_luật , trong trường_hợp bạn điều_khiển xe_máy mà quên chưa gạt chân chống nên đã để chân chống quệt xuống_đường khi xe chạy thì sẽ bị xử_phạt với lỗi sử_dụng chân chống quệt xuống_đường . Mức phạt với lỗi này là từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng , ngoài_ra còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tước sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng .
210,111
Biện_pháp tự_vệ trong thương_mại quốc_tế là gì ?
Căn_cứ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều_XIX_Hiệp định chung về thuế_quan và thương_mại - GATT 1994 quy_định : ... Biện_pháp khẩn_cấp đối_với việc nhập_khẩu các sản_phẩm nhất_định 1. a Nếu do hậu_quả của những diễn_tiến không lường trước được và do kết_quả của những nghĩa_vụ, trong đó có những nhân_nhượng thuế_quan của một bên ký_kết theo Hiệp_định này, một sản_phẩm được nhập_khẩu vào lãnh_thổ của bên ký_kết đó với số_lượng gia_tăng và với các điều_kiện đến mức gây thiệt_hại hoặc đe_doạ gây thiệt_hại nghiêm_trọng cho các nhà_sản_xuất những sản_phẩm tương_tự hay sản_phẩm cạnh_tranh trực_tiếp trong nước, bên ký_kết đó có quyền ngừng hoàn_toàn hay một phần các cam_kết của mình, rút bỏ hay điều_chỉnh nhân_nhượng thuế_quan, đối_với sản_phẩm đó và trong thời_gian cần_thiết để ngăn_chặn hoặc khắc_phục tổn_hại đó. Như_vậy, WTO cho_phép các bên có_thể sử_dụng biện_pháp khẩn_cấp đối_với việc nhập_khẩu các sản_phẩm nhất_định. Ngoài_ra, dựa trên quy_định tại Hiệp_định 207 / WTO / VB về các biện_pháp tự_vệ 1994, Việt_Nam đã luật_hoá nội_dung quy_định biện_pháp tự_vệ, căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 91 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định như sau : Biện_pháp tự_vệ 1. Biện_pháp tự_vệ trong nhập_khẩu hàng_hoá nước_ngoài vào Việt_Nam ( sau đây gọi là biện_pháp tự_vệ ) là biện_pháp được áp_dụng trong
None
1
Căn_cứ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều_XIX_Hiệp định chung về thuế_quan và thương_mại - GATT 1994 quy_định : Biện_pháp khẩn_cấp đối_với việc nhập_khẩu các sản_phẩm nhất_định 1 . a Nếu do hậu_quả của những diễn_tiến không lường trước được và do kết_quả của những nghĩa_vụ , trong đó có những nhân_nhượng thuế_quan của một bên ký_kết theo Hiệp_định này , một sản_phẩm được nhập_khẩu vào lãnh_thổ của bên ký_kết đó với số_lượng gia_tăng và với các điều_kiện đến mức gây thiệt_hại hoặc đe_doạ gây thiệt_hại nghiêm_trọng cho các nhà_sản_xuất những sản_phẩm tương_tự hay sản_phẩm cạnh_tranh trực_tiếp trong nước , bên ký_kết đó có quyền ngừng hoàn_toàn hay một phần các cam_kết của mình , rút bỏ hay điều_chỉnh nhân_nhượng thuế_quan , đối_với sản_phẩm đó và trong thời_gian cần_thiết để ngăn_chặn hoặc khắc_phục tổn_hại đó . Như_vậy , WTO cho_phép các bên có_thể sử_dụng biện_pháp khẩn_cấp đối_với việc nhập_khẩu các sản_phẩm nhất_định . Ngoài_ra , dựa trên quy_định tại Hiệp_định 207 / WTO / VB về các biện_pháp tự_vệ 1994 , Việt_Nam đã luật_hoá nội_dung quy_định biện_pháp tự_vệ , căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 91 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định như sau : Biện_pháp tự_vệ 1 . Biện_pháp tự_vệ trong nhập_khẩu hàng_hoá nước_ngoài vào Việt_Nam ( sau đây gọi là biện_pháp tự_vệ ) là biện_pháp được áp_dụng trong trường_hợp hàng_hoá được nhập_khẩu quá mức vào Việt_Nam gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng của ngành sản_xuất trong nước . Nói cách khác , biện_pháp tự_vệ là việc tạm_thời hạn_chế nhập_khẩu đối_với một hoặc một_số loại hàng_hoá khi việc nhập_khẩu chúng tăng nhanh gây ra hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng cho ngành sản_xuất trong nước . Trình_tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp tự_vệ tại Việt_Nam là gì ? ( Hình từ Internet )
210,112
Biện_pháp tự_vệ trong thương_mại quốc_tế là gì ?
Căn_cứ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều_XIX_Hiệp định chung về thuế_quan và thương_mại - GATT 1994 quy_định : ... Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định như sau : Biện_pháp tự_vệ 1. Biện_pháp tự_vệ trong nhập_khẩu hàng_hoá nước_ngoài vào Việt_Nam ( sau đây gọi là biện_pháp tự_vệ ) là biện_pháp được áp_dụng trong trường_hợp hàng_hoá được nhập_khẩu quá mức vào Việt_Nam gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng của ngành sản_xuất trong nước. Nói cách khác, biện_pháp tự_vệ là việc tạm_thời hạn_chế nhập_khẩu đối_với một hoặc một_số loại hàng_hoá khi việc nhập_khẩu chúng tăng nhanh gây ra hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng cho ngành sản_xuất trong nước. Trình_tự, thủ_tục áp_dụng biện_pháp tự_vệ tại Việt_Nam là gì? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều_XIX_Hiệp định chung về thuế_quan và thương_mại - GATT 1994 quy_định : Biện_pháp khẩn_cấp đối_với việc nhập_khẩu các sản_phẩm nhất_định 1 . a Nếu do hậu_quả của những diễn_tiến không lường trước được và do kết_quả của những nghĩa_vụ , trong đó có những nhân_nhượng thuế_quan của một bên ký_kết theo Hiệp_định này , một sản_phẩm được nhập_khẩu vào lãnh_thổ của bên ký_kết đó với số_lượng gia_tăng và với các điều_kiện đến mức gây thiệt_hại hoặc đe_doạ gây thiệt_hại nghiêm_trọng cho các nhà_sản_xuất những sản_phẩm tương_tự hay sản_phẩm cạnh_tranh trực_tiếp trong nước , bên ký_kết đó có quyền ngừng hoàn_toàn hay một phần các cam_kết của mình , rút bỏ hay điều_chỉnh nhân_nhượng thuế_quan , đối_với sản_phẩm đó và trong thời_gian cần_thiết để ngăn_chặn hoặc khắc_phục tổn_hại đó . Như_vậy , WTO cho_phép các bên có_thể sử_dụng biện_pháp khẩn_cấp đối_với việc nhập_khẩu các sản_phẩm nhất_định . Ngoài_ra , dựa trên quy_định tại Hiệp_định 207 / WTO / VB về các biện_pháp tự_vệ 1994 , Việt_Nam đã luật_hoá nội_dung quy_định biện_pháp tự_vệ , căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 91 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định như sau : Biện_pháp tự_vệ 1 . Biện_pháp tự_vệ trong nhập_khẩu hàng_hoá nước_ngoài vào Việt_Nam ( sau đây gọi là biện_pháp tự_vệ ) là biện_pháp được áp_dụng trong trường_hợp hàng_hoá được nhập_khẩu quá mức vào Việt_Nam gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng của ngành sản_xuất trong nước . Nói cách khác , biện_pháp tự_vệ là việc tạm_thời hạn_chế nhập_khẩu đối_với một hoặc một_số loại hàng_hoá khi việc nhập_khẩu chúng tăng nhanh gây ra hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng cho ngành sản_xuất trong nước . Trình_tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp tự_vệ tại Việt_Nam là gì ? ( Hình từ Internet )
210,113
Điều_kiện áp_dụng biện_pháp tự_vệ tại Việt_Nam là gì ?
Về điều_kiện áp_dụng , căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 92 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định các biện_pháp tự_vệ chỉ được áp_dụng đối_với hàng_h: ... Về điều_kiện áp_dụng , căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 92 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định các biện_pháp tự_vệ chỉ được áp_dụng đối_với hàng_hoá nhập_khẩu khi có đủ các điều_kiện sau đây : - Nhập_khẩu quá mức khi khối_lượng hoặc số_lượng hàng_hoá nhập_khẩu gia_tăng một_cách tuyệt_đối hoặc tương_đối so với khối_lượng hoặc số_lượng hàng_hoá tương_tự được sản_xuất trong nước ; - Ngành sản_xuất trong nước bị thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc bị đe_doạ gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng ; - Việc gia_tăng khối_lượng hoặc số_lượng hàng_hoá nhập_khẩu quy_định tại điểm a khoản này là nguyên_nhân chính gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng của ngành sản_xuất trong nước .
None
1
Về điều_kiện áp_dụng , căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 92 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định các biện_pháp tự_vệ chỉ được áp_dụng đối_với hàng_hoá nhập_khẩu khi có đủ các điều_kiện sau đây : - Nhập_khẩu quá mức khi khối_lượng hoặc số_lượng hàng_hoá nhập_khẩu gia_tăng một_cách tuyệt_đối hoặc tương_đối so với khối_lượng hoặc số_lượng hàng_hoá tương_tự được sản_xuất trong nước ; - Ngành sản_xuất trong nước bị thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc bị đe_doạ gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng ; - Việc gia_tăng khối_lượng hoặc số_lượng hàng_hoá nhập_khẩu quy_định tại điểm a khoản này là nguyên_nhân chính gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng của ngành sản_xuất trong nước .
210,114
Trình_tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp tự_vệ tại Việt_Nam là gì ?
Căn_cứ quy_định từ Điều 93 đến Điều 95 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định trình_tự áp_dụng biện_pháp tự_vệ : ... Bước 1 : Nộp đơn yêu_cầu áp_dụng biện_pháp tự_vệ của ngành sản_xuất trong nước của nước nhập_khẩu ; - Việc điều_tra áp_dụng biện_pháp tự_vệ được thực_hiện khi có hồ_sơ yêu_cầu áp_dụng biện_pháp tự_vệ của tổ_chức, cá_nhân trong nước sản_xuất hàng_hoá tương_tự hoặc hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp là hàng_hoá có khả_năng được người mua chấp_nhận thay_thế cho hàng_hoá thuộc phạm_vi áp_dụng các biện_pháp tự_vệ do ưu_thế về giá và mục_đích sử_dụng. - Hồ_sơ cung_cấp bằng_chứng rõ_ràng về việc hàng_hoá được nhập_khẩu quá mức vào Việt_Nam gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng của ngành sản_xuất trong nước. Bước 2 : Khởi_xướng điều_tra : - Bộ_trưởng Bộ Công_Thương có trách_nhiệm quyết_định điều_tra khi có bằng_chứng rõ_ràng về việc hàng_hoá được nhập_khẩu quá mức vào Việt_Nam gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng của ngành sản_xuất trong nước. Bước 3 : Điều_tra và công_bố kết_quả điều_tra về các yếu_tố - Xác_định hàng_hoá được nhập_khẩu quá mức vào Việt_Nam và mức_độ gia_tăng của hàng_hoá nhập_khẩu. - Xác_định thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng của ngành sản_xuất trong nước. - Xác_định mối quan_hệ nhân_quả giữa việc nhập_khẩu hàng_hoá quá mức quy_định
None
1
Căn_cứ quy_định từ Điều 93 đến Điều 95 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định trình_tự áp_dụng biện_pháp tự_vệ : Bước 1 : Nộp đơn yêu_cầu áp_dụng biện_pháp tự_vệ của ngành sản_xuất trong nước của nước nhập_khẩu ; - Việc điều_tra áp_dụng biện_pháp tự_vệ được thực_hiện khi có hồ_sơ yêu_cầu áp_dụng biện_pháp tự_vệ của tổ_chức , cá_nhân trong nước sản_xuất hàng_hoá tương_tự hoặc hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp là hàng_hoá có khả_năng được người mua chấp_nhận thay_thế cho hàng_hoá thuộc phạm_vi áp_dụng các biện_pháp tự_vệ do ưu_thế về giá và mục_đích sử_dụng . - Hồ_sơ cung_cấp bằng_chứng rõ_ràng về việc hàng_hoá được nhập_khẩu quá mức vào Việt_Nam gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng của ngành sản_xuất trong nước . Bước 2 : Khởi_xướng điều_tra : - Bộ_trưởng Bộ Công_Thương có trách_nhiệm quyết_định điều_tra khi có bằng_chứng rõ_ràng về việc hàng_hoá được nhập_khẩu quá mức vào Việt_Nam gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng của ngành sản_xuất trong nước . Bước 3 : Điều_tra và công_bố kết_quả điều_tra về các yếu_tố - Xác_định hàng_hoá được nhập_khẩu quá mức vào Việt_Nam và mức_độ gia_tăng của hàng_hoá nhập_khẩu . - Xác_định thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng của ngành sản_xuất trong nước . - Xác_định mối quan_hệ nhân_quả giữa việc nhập_khẩu hàng_hoá quá mức quy_định tại khoản 1 Điều này với thiệt_hại của ngành sản_xuất trong nước Bước 4 : Ra Quyết_định áp_dụng hoặc không áp_dụng biện_pháp tự_vệ : - Sau khi kết_thúc điều_tra , Cơ_quan điều_tra công_bố kết_luận cuối_cùng về các nội_dung liên_quan đến quá_trình điều_tra quy_định tại Điều 94 của Luật này . Kết_luận cuối_cùng và các căn_cứ chính để ban_hành kết_luận cuối_cùng phải được thông_báo bằng phương_thức thích_hợp cho các bên liên_quan đến quá_trình điều_tra - Việc áp_dụng biện_pháp tự_vệ tạm_thời do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định căn_cứ vào kết_luận sơ_bộ của Cơ_quan điều_tra trước khi kết_thúc điều_tra , nếu xét thấy việc chậm thi_hành biện_pháp tự_vệ gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng của ngành sản_xuất trong nước và thiệt_hại đó khó có_thể khắc_phục về sau . - Thời_hạn áp_dụng biện_pháp tự_vệ tạm_thời là không quá 200 ngày kể từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp tự_vệ tạm_thời có hiệu_lực . - Căn_cứ vào kết_luận cuối_cùng của Cơ_quan điều_tra , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương ra quyết_định áp_dụng hay không áp_dụng biện_pháp tự_vệ chính_thức . - Thời_hạn áp_dụng biện_pháp tự_vệ , bao_gồm cả thời_gian áp_dụng biện_pháp tự_vệ tạm_thời là không quá 04 năm , trừ trường_hợp được gia_hạn . - Tổng thời_gian áp_dụng biện_pháp tự_vệ , bao_gồm cả thời_gian áp_dụng biện_pháp tự_vệ tạm_thời , biện_pháp tự_vệ chính_thức và thời_gian gia_hạn là không quá 10 năm .
210,115
Trình_tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp tự_vệ tại Việt_Nam là gì ?
Căn_cứ quy_định từ Điều 93 đến Điều 95 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định trình_tự áp_dụng biện_pháp tự_vệ : ... của hàng_hoá nhập_khẩu. - Xác_định thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng của ngành sản_xuất trong nước. - Xác_định mối quan_hệ nhân_quả giữa việc nhập_khẩu hàng_hoá quá mức quy_định tại khoản 1 Điều này với thiệt_hại của ngành sản_xuất trong nước Bước 4 : Ra Quyết_định áp_dụng hoặc không áp_dụng biện_pháp tự_vệ : - Sau khi kết_thúc điều_tra, Cơ_quan điều_tra công_bố kết_luận cuối_cùng về các nội_dung liên_quan đến quá_trình điều_tra quy_định tại Điều 94 của Luật này. Kết_luận cuối_cùng và các căn_cứ chính để ban_hành kết_luận cuối_cùng phải được thông_báo bằng phương_thức thích_hợp cho các bên liên_quan đến quá_trình điều_tra - Việc áp_dụng biện_pháp tự_vệ tạm_thời do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định căn_cứ vào kết_luận sơ_bộ của Cơ_quan điều_tra trước khi kết_thúc điều_tra, nếu xét thấy việc chậm thi_hành biện_pháp tự_vệ gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng của ngành sản_xuất trong nước và thiệt_hại đó khó có_thể khắc_phục về sau. - Thời_hạn áp_dụng biện_pháp tự_vệ tạm_thời là không quá 200 ngày kể từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp tự_vệ tạm_thời có hiệu_lực. - Căn_cứ vào kết_luận cuối_cùng của Cơ_quan điều_tra, Bộ_trưởng Bộ Công_Thương ra quyết_định áp_dụng hay không áp_dụng
None
1
Căn_cứ quy_định từ Điều 93 đến Điều 95 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định trình_tự áp_dụng biện_pháp tự_vệ : Bước 1 : Nộp đơn yêu_cầu áp_dụng biện_pháp tự_vệ của ngành sản_xuất trong nước của nước nhập_khẩu ; - Việc điều_tra áp_dụng biện_pháp tự_vệ được thực_hiện khi có hồ_sơ yêu_cầu áp_dụng biện_pháp tự_vệ của tổ_chức , cá_nhân trong nước sản_xuất hàng_hoá tương_tự hoặc hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp là hàng_hoá có khả_năng được người mua chấp_nhận thay_thế cho hàng_hoá thuộc phạm_vi áp_dụng các biện_pháp tự_vệ do ưu_thế về giá và mục_đích sử_dụng . - Hồ_sơ cung_cấp bằng_chứng rõ_ràng về việc hàng_hoá được nhập_khẩu quá mức vào Việt_Nam gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng của ngành sản_xuất trong nước . Bước 2 : Khởi_xướng điều_tra : - Bộ_trưởng Bộ Công_Thương có trách_nhiệm quyết_định điều_tra khi có bằng_chứng rõ_ràng về việc hàng_hoá được nhập_khẩu quá mức vào Việt_Nam gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng của ngành sản_xuất trong nước . Bước 3 : Điều_tra và công_bố kết_quả điều_tra về các yếu_tố - Xác_định hàng_hoá được nhập_khẩu quá mức vào Việt_Nam và mức_độ gia_tăng của hàng_hoá nhập_khẩu . - Xác_định thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng của ngành sản_xuất trong nước . - Xác_định mối quan_hệ nhân_quả giữa việc nhập_khẩu hàng_hoá quá mức quy_định tại khoản 1 Điều này với thiệt_hại của ngành sản_xuất trong nước Bước 4 : Ra Quyết_định áp_dụng hoặc không áp_dụng biện_pháp tự_vệ : - Sau khi kết_thúc điều_tra , Cơ_quan điều_tra công_bố kết_luận cuối_cùng về các nội_dung liên_quan đến quá_trình điều_tra quy_định tại Điều 94 của Luật này . Kết_luận cuối_cùng và các căn_cứ chính để ban_hành kết_luận cuối_cùng phải được thông_báo bằng phương_thức thích_hợp cho các bên liên_quan đến quá_trình điều_tra - Việc áp_dụng biện_pháp tự_vệ tạm_thời do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định căn_cứ vào kết_luận sơ_bộ của Cơ_quan điều_tra trước khi kết_thúc điều_tra , nếu xét thấy việc chậm thi_hành biện_pháp tự_vệ gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng của ngành sản_xuất trong nước và thiệt_hại đó khó có_thể khắc_phục về sau . - Thời_hạn áp_dụng biện_pháp tự_vệ tạm_thời là không quá 200 ngày kể từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp tự_vệ tạm_thời có hiệu_lực . - Căn_cứ vào kết_luận cuối_cùng của Cơ_quan điều_tra , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương ra quyết_định áp_dụng hay không áp_dụng biện_pháp tự_vệ chính_thức . - Thời_hạn áp_dụng biện_pháp tự_vệ , bao_gồm cả thời_gian áp_dụng biện_pháp tự_vệ tạm_thời là không quá 04 năm , trừ trường_hợp được gia_hạn . - Tổng thời_gian áp_dụng biện_pháp tự_vệ , bao_gồm cả thời_gian áp_dụng biện_pháp tự_vệ tạm_thời , biện_pháp tự_vệ chính_thức và thời_gian gia_hạn là không quá 10 năm .
210,116
Trình_tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp tự_vệ tại Việt_Nam là gì ?
Căn_cứ quy_định từ Điều 93 đến Điều 95 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định trình_tự áp_dụng biện_pháp tự_vệ : ... quá 200 ngày kể từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp tự_vệ tạm_thời có hiệu_lực. - Căn_cứ vào kết_luận cuối_cùng của Cơ_quan điều_tra, Bộ_trưởng Bộ Công_Thương ra quyết_định áp_dụng hay không áp_dụng biện_pháp tự_vệ chính_thức. - Thời_hạn áp_dụng biện_pháp tự_vệ, bao_gồm cả thời_gian áp_dụng biện_pháp tự_vệ tạm_thời là không quá 04 năm, trừ trường_hợp được gia_hạn. - Tổng thời_gian áp_dụng biện_pháp tự_vệ, bao_gồm cả thời_gian áp_dụng biện_pháp tự_vệ tạm_thời, biện_pháp tự_vệ chính_thức và thời_gian gia_hạn là không quá 10 năm.
None
1
Căn_cứ quy_định từ Điều 93 đến Điều 95 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định trình_tự áp_dụng biện_pháp tự_vệ : Bước 1 : Nộp đơn yêu_cầu áp_dụng biện_pháp tự_vệ của ngành sản_xuất trong nước của nước nhập_khẩu ; - Việc điều_tra áp_dụng biện_pháp tự_vệ được thực_hiện khi có hồ_sơ yêu_cầu áp_dụng biện_pháp tự_vệ của tổ_chức , cá_nhân trong nước sản_xuất hàng_hoá tương_tự hoặc hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp là hàng_hoá có khả_năng được người mua chấp_nhận thay_thế cho hàng_hoá thuộc phạm_vi áp_dụng các biện_pháp tự_vệ do ưu_thế về giá và mục_đích sử_dụng . - Hồ_sơ cung_cấp bằng_chứng rõ_ràng về việc hàng_hoá được nhập_khẩu quá mức vào Việt_Nam gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng của ngành sản_xuất trong nước . Bước 2 : Khởi_xướng điều_tra : - Bộ_trưởng Bộ Công_Thương có trách_nhiệm quyết_định điều_tra khi có bằng_chứng rõ_ràng về việc hàng_hoá được nhập_khẩu quá mức vào Việt_Nam gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng của ngành sản_xuất trong nước . Bước 3 : Điều_tra và công_bố kết_quả điều_tra về các yếu_tố - Xác_định hàng_hoá được nhập_khẩu quá mức vào Việt_Nam và mức_độ gia_tăng của hàng_hoá nhập_khẩu . - Xác_định thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng của ngành sản_xuất trong nước . - Xác_định mối quan_hệ nhân_quả giữa việc nhập_khẩu hàng_hoá quá mức quy_định tại khoản 1 Điều này với thiệt_hại của ngành sản_xuất trong nước Bước 4 : Ra Quyết_định áp_dụng hoặc không áp_dụng biện_pháp tự_vệ : - Sau khi kết_thúc điều_tra , Cơ_quan điều_tra công_bố kết_luận cuối_cùng về các nội_dung liên_quan đến quá_trình điều_tra quy_định tại Điều 94 của Luật này . Kết_luận cuối_cùng và các căn_cứ chính để ban_hành kết_luận cuối_cùng phải được thông_báo bằng phương_thức thích_hợp cho các bên liên_quan đến quá_trình điều_tra - Việc áp_dụng biện_pháp tự_vệ tạm_thời do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định căn_cứ vào kết_luận sơ_bộ của Cơ_quan điều_tra trước khi kết_thúc điều_tra , nếu xét thấy việc chậm thi_hành biện_pháp tự_vệ gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại nghiêm_trọng của ngành sản_xuất trong nước và thiệt_hại đó khó có_thể khắc_phục về sau . - Thời_hạn áp_dụng biện_pháp tự_vệ tạm_thời là không quá 200 ngày kể từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp tự_vệ tạm_thời có hiệu_lực . - Căn_cứ vào kết_luận cuối_cùng của Cơ_quan điều_tra , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương ra quyết_định áp_dụng hay không áp_dụng biện_pháp tự_vệ chính_thức . - Thời_hạn áp_dụng biện_pháp tự_vệ , bao_gồm cả thời_gian áp_dụng biện_pháp tự_vệ tạm_thời là không quá 04 năm , trừ trường_hợp được gia_hạn . - Tổng thời_gian áp_dụng biện_pháp tự_vệ , bao_gồm cả thời_gian áp_dụng biện_pháp tự_vệ tạm_thời , biện_pháp tự_vệ chính_thức và thời_gian gia_hạn là không quá 10 năm .
210,117
Trẻ_em bị bỏ_rơi được hiểu như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 56/2017/NĐ-CP như sau : ... Trẻ_em bị bỏ_rơi 1 . Trẻ_em bị bỏ_rơi chưa được chăm_sóc thay_thế . 2 . Trẻ_em bị bỏ_rơi được chăm_sóc thay_thế . Như_vậy , trẻ_em bị bỏ_rơi sẽ được pháp_luật chia thành : ( 1 ) Trẻ_em bị bỏ_rơi chưa được chăm_sóc thay_thế . ( 2 ) Trẻ_em bị bỏ_rơi được chăm_sóc thay_thế .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 56/2017/NĐ-CP như sau : Trẻ_em bị bỏ_rơi 1 . Trẻ_em bị bỏ_rơi chưa được chăm_sóc thay_thế . 2 . Trẻ_em bị bỏ_rơi được chăm_sóc thay_thế . Như_vậy , trẻ_em bị bỏ_rơi sẽ được pháp_luật chia thành : ( 1 ) Trẻ_em bị bỏ_rơi chưa được chăm_sóc thay_thế . ( 2 ) Trẻ_em bị bỏ_rơi được chăm_sóc thay_thế .
210,118
Trẻ_em bị bỏ_rơi có được xem là trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt không ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Luật Trẻ_em 2016 như sau : ... Trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt 1. Trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt bao_gồm các nhóm sau đây : a ) Trẻ_em mồ_côi cả cha và mẹ ; b ) Trẻ_em bị bỏ_rơi ; c ) Trẻ_em không nơi nương_tựa ; d ) Trẻ_em khuyết_tật ; đ ) Trẻ_em nhiễm HIV / AIDS ; e ) Trẻ_em vi_phạm pháp_luật ; g ) Trẻ_em nghiện ma_tuý ; h ) Trẻ_em phải bỏ học kiếm sống chưa hoàn_thành phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở ; i ) Trẻ_em bị tổn_hại nghiêm_trọng về thể_chất và tinh_thần do bị bạo_lực ; k ) Trẻ_em bị bóc_lột ; l ) Trẻ_em bị xâm_hại tình_dục ; m ) Trẻ_em bị mua_bán ; n ) Trẻ_em mắc bệnh hiểm_nghèo hoặc bệnh phải điều_trị dài ngày thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo ; o ) Trẻ_em di_cư, trẻ_em lánh_nạn, tị_nạn chưa xác_định được cha_mẹ hoặc không có người chăm_sóc. 2. Chính_phủ quy_định chi_tiết các nhóm trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt và chính_sách hỗ_trợ phù_hợp đối_với từng nhóm trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt. Theo đó, theo quy_định thì trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt bao_gồm các nhóm sau đây : ( 1 ) Trẻ_em mồ_côi cả cha và mẹ ; ( 2
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Luật Trẻ_em 2016 như sau : Trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt 1 . Trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt bao_gồm các nhóm sau đây : a ) Trẻ_em mồ_côi cả cha và mẹ ; b ) Trẻ_em bị bỏ_rơi ; c ) Trẻ_em không nơi nương_tựa ; d ) Trẻ_em khuyết_tật ; đ ) Trẻ_em nhiễm HIV / AIDS ; e ) Trẻ_em vi_phạm pháp_luật ; g ) Trẻ_em nghiện ma_tuý ; h ) Trẻ_em phải bỏ học kiếm sống chưa hoàn_thành phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở ; i ) Trẻ_em bị tổn_hại nghiêm_trọng về thể_chất và tinh_thần do bị bạo_lực ; k ) Trẻ_em bị bóc_lột ; l ) Trẻ_em bị xâm_hại tình_dục ; m ) Trẻ_em bị mua_bán ; n ) Trẻ_em mắc bệnh hiểm_nghèo hoặc bệnh phải điều_trị dài ngày thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo ; o ) Trẻ_em di_cư , trẻ_em lánh_nạn , tị_nạn chưa xác_định được cha_mẹ hoặc không có người chăm_sóc . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết các nhóm trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt và chính_sách hỗ_trợ phù_hợp đối_với từng nhóm trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt . Theo đó , theo quy_định thì trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt bao_gồm các nhóm sau đây : ( 1 ) Trẻ_em mồ_côi cả cha và mẹ ; ( 2 ) Trẻ_em bị bỏ_rơi ; ( 3 ) Trẻ_em không nơi nương_tựa ; ( 4 ) Trẻ_em khuyết_tật ; ( 5 ) Trẻ_em nhiễm HIV / AIDS ; ( 6 ) Trẻ_em vi_phạm pháp_luật ; ( 7 ) Trẻ_em nghiện ma_tuý ; ( 8 ) Trẻ_em phải bỏ học kiếm sống chưa hoàn_thành phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở ; ( 9 ) Trẻ_em bị tổn_hại nghiêm_trọng về thể_chất và tinh_thần do bị bạo_lực ; ( 10 ) Trẻ_em bị bóc_lột ; ( 11 ) Trẻ_em bị xâm_hại tình_dục ; ( 12 ) Trẻ_em bị mua_bán ; ( 13 ) Trẻ_em mắc bệnh hiểm_nghèo hoặc bệnh phải điều_trị dài ngày thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo ; ( 14 ) Trẻ_em di_cư , trẻ_em lánh_nạn , tị_nạn chưa xác_định được cha_mẹ hoặc không có người chăm_sóc . Như_vậy , trẻ_em bị bỏ_rơi sẽ thuộc một trong những nhóm trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt . Bảo_vệ trẻ_em ( Hình từ Internet )
210,119
Trẻ_em bị bỏ_rơi có được xem là trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt không ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Luật Trẻ_em 2016 như sau : ... có hoàn_cảnh đặc_biệt. Theo đó, theo quy_định thì trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt bao_gồm các nhóm sau đây : ( 1 ) Trẻ_em mồ_côi cả cha và mẹ ; ( 2 ) Trẻ_em bị bỏ_rơi ; ( 3 ) Trẻ_em không nơi nương_tựa ; ( 4 ) Trẻ_em khuyết_tật ; ( 5 ) Trẻ_em nhiễm HIV / AIDS ; ( 6 ) Trẻ_em vi_phạm pháp_luật ; ( 7 ) Trẻ_em nghiện ma_tuý ; ( 8 ) Trẻ_em phải bỏ học kiếm sống chưa hoàn_thành phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở ; ( 9 ) Trẻ_em bị tổn_hại nghiêm_trọng về thể_chất và tinh_thần do bị bạo_lực ; ( 10 ) Trẻ_em bị bóc_lột ; ( 11 ) Trẻ_em bị xâm_hại tình_dục ; ( 12 ) Trẻ_em bị mua_bán ; ( 13 ) Trẻ_em mắc bệnh hiểm_nghèo hoặc bệnh phải điều_trị dài ngày thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo ; ( 14 ) Trẻ_em di_cư, trẻ_em lánh_nạn, tị_nạn chưa xác_định được cha_mẹ hoặc không có người chăm_sóc. Như_vậy, trẻ_em bị bỏ_rơi sẽ thuộc một trong những nhóm trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt. Bảo_vệ trẻ_em ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Luật Trẻ_em 2016 như sau : Trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt 1 . Trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt bao_gồm các nhóm sau đây : a ) Trẻ_em mồ_côi cả cha và mẹ ; b ) Trẻ_em bị bỏ_rơi ; c ) Trẻ_em không nơi nương_tựa ; d ) Trẻ_em khuyết_tật ; đ ) Trẻ_em nhiễm HIV / AIDS ; e ) Trẻ_em vi_phạm pháp_luật ; g ) Trẻ_em nghiện ma_tuý ; h ) Trẻ_em phải bỏ học kiếm sống chưa hoàn_thành phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở ; i ) Trẻ_em bị tổn_hại nghiêm_trọng về thể_chất và tinh_thần do bị bạo_lực ; k ) Trẻ_em bị bóc_lột ; l ) Trẻ_em bị xâm_hại tình_dục ; m ) Trẻ_em bị mua_bán ; n ) Trẻ_em mắc bệnh hiểm_nghèo hoặc bệnh phải điều_trị dài ngày thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo ; o ) Trẻ_em di_cư , trẻ_em lánh_nạn , tị_nạn chưa xác_định được cha_mẹ hoặc không có người chăm_sóc . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết các nhóm trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt và chính_sách hỗ_trợ phù_hợp đối_với từng nhóm trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt . Theo đó , theo quy_định thì trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt bao_gồm các nhóm sau đây : ( 1 ) Trẻ_em mồ_côi cả cha và mẹ ; ( 2 ) Trẻ_em bị bỏ_rơi ; ( 3 ) Trẻ_em không nơi nương_tựa ; ( 4 ) Trẻ_em khuyết_tật ; ( 5 ) Trẻ_em nhiễm HIV / AIDS ; ( 6 ) Trẻ_em vi_phạm pháp_luật ; ( 7 ) Trẻ_em nghiện ma_tuý ; ( 8 ) Trẻ_em phải bỏ học kiếm sống chưa hoàn_thành phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở ; ( 9 ) Trẻ_em bị tổn_hại nghiêm_trọng về thể_chất và tinh_thần do bị bạo_lực ; ( 10 ) Trẻ_em bị bóc_lột ; ( 11 ) Trẻ_em bị xâm_hại tình_dục ; ( 12 ) Trẻ_em bị mua_bán ; ( 13 ) Trẻ_em mắc bệnh hiểm_nghèo hoặc bệnh phải điều_trị dài ngày thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo ; ( 14 ) Trẻ_em di_cư , trẻ_em lánh_nạn , tị_nạn chưa xác_định được cha_mẹ hoặc không có người chăm_sóc . Như_vậy , trẻ_em bị bỏ_rơi sẽ thuộc một trong những nhóm trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt . Bảo_vệ trẻ_em ( Hình từ Internet )
210,120
Trẻ_em bị bỏ_rơi có được xem là trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt không ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Luật Trẻ_em 2016 như sau : ... , trẻ_em bị bỏ_rơi sẽ thuộc một trong những nhóm trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt. Bảo_vệ trẻ_em ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Luật Trẻ_em 2016 như sau : Trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt 1 . Trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt bao_gồm các nhóm sau đây : a ) Trẻ_em mồ_côi cả cha và mẹ ; b ) Trẻ_em bị bỏ_rơi ; c ) Trẻ_em không nơi nương_tựa ; d ) Trẻ_em khuyết_tật ; đ ) Trẻ_em nhiễm HIV / AIDS ; e ) Trẻ_em vi_phạm pháp_luật ; g ) Trẻ_em nghiện ma_tuý ; h ) Trẻ_em phải bỏ học kiếm sống chưa hoàn_thành phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở ; i ) Trẻ_em bị tổn_hại nghiêm_trọng về thể_chất và tinh_thần do bị bạo_lực ; k ) Trẻ_em bị bóc_lột ; l ) Trẻ_em bị xâm_hại tình_dục ; m ) Trẻ_em bị mua_bán ; n ) Trẻ_em mắc bệnh hiểm_nghèo hoặc bệnh phải điều_trị dài ngày thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo ; o ) Trẻ_em di_cư , trẻ_em lánh_nạn , tị_nạn chưa xác_định được cha_mẹ hoặc không có người chăm_sóc . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết các nhóm trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt và chính_sách hỗ_trợ phù_hợp đối_với từng nhóm trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt . Theo đó , theo quy_định thì trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt bao_gồm các nhóm sau đây : ( 1 ) Trẻ_em mồ_côi cả cha và mẹ ; ( 2 ) Trẻ_em bị bỏ_rơi ; ( 3 ) Trẻ_em không nơi nương_tựa ; ( 4 ) Trẻ_em khuyết_tật ; ( 5 ) Trẻ_em nhiễm HIV / AIDS ; ( 6 ) Trẻ_em vi_phạm pháp_luật ; ( 7 ) Trẻ_em nghiện ma_tuý ; ( 8 ) Trẻ_em phải bỏ học kiếm sống chưa hoàn_thành phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở ; ( 9 ) Trẻ_em bị tổn_hại nghiêm_trọng về thể_chất và tinh_thần do bị bạo_lực ; ( 10 ) Trẻ_em bị bóc_lột ; ( 11 ) Trẻ_em bị xâm_hại tình_dục ; ( 12 ) Trẻ_em bị mua_bán ; ( 13 ) Trẻ_em mắc bệnh hiểm_nghèo hoặc bệnh phải điều_trị dài ngày thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo ; ( 14 ) Trẻ_em di_cư , trẻ_em lánh_nạn , tị_nạn chưa xác_định được cha_mẹ hoặc không có người chăm_sóc . Như_vậy , trẻ_em bị bỏ_rơi sẽ thuộc một trong những nhóm trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt . Bảo_vệ trẻ_em ( Hình từ Internet )
210,121
Việc chăm_sóc sức_khoẻ trẻ_em có cần phù_hợp với sự phát_triển kinh_tế hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 Luật Trẻ_em 2016 như sau : ... Bảo_đảm về chăm_sóc sức_khoẻ trẻ_em 1. Nhà_nước có chính_sách phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội từng thời_kỳ để hỗ_trợ, bảo_đảm mọi trẻ_em được chăm_sóc sức_khoẻ, ưu_tiên cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt, trẻ_em thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, trẻ_em dân_tộc_thiểu_số, trẻ_em đang sinh_sống tại các xã biên_giới, miền núi, hải_đảo và các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. 2. Nhà_nước bảo_đảm thực_hiện các biện_pháp theo_dõi sức_khoẻ định_kỳ cho phụ_nữ mang thai và trẻ_em theo độ tuổi ; chăm_sóc dinh_dưỡng, sức_khoẻ ban_đầu và tiêm_chủng cho trẻ_em ; phòng, chống tai_nạn, thương_tích trẻ_em ; tư_vấn và hỗ_trợ trẻ_em trong việc chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản, sức_khoẻ tình_dục phù_hợp với độ tuổi theo quy_định của pháp_luật. 3. Ưu_tiên tư_vấn, bảo_vệ, chăm_sóc về sức_khoẻ, dinh_dưỡng cho phụ_nữ mang thai, bà mẹ nuôi con dưới 36 tháng tuổi và trẻ_em, đặc_biệt là trẻ_em dưới 36 tháng tuổi, trẻ_em bị xâm_hại phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội từng thời_kỳ. 4. Nhà_nước có chính_sách, biện_pháp tư_vấn, sàng_lọc, chẩn_đoán, điều_trị trước sinh và sơ_sinh ; giảm tỷ_lệ
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 Luật Trẻ_em 2016 như sau : Bảo_đảm về chăm_sóc sức_khoẻ trẻ_em 1 . Nhà_nước có chính_sách phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội từng thời_kỳ để hỗ_trợ , bảo_đảm mọi trẻ_em được chăm_sóc sức_khoẻ , ưu_tiên cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt , trẻ_em thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo , trẻ_em dân_tộc_thiểu_số , trẻ_em đang sinh_sống tại các xã biên_giới , miền núi , hải_đảo và các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . 2 . Nhà_nước bảo_đảm thực_hiện các biện_pháp theo_dõi sức_khoẻ định_kỳ cho phụ_nữ mang thai và trẻ_em theo độ tuổi ; chăm_sóc dinh_dưỡng , sức_khoẻ ban_đầu và tiêm_chủng cho trẻ_em ; phòng , chống tai_nạn , thương_tích trẻ_em ; tư_vấn và hỗ_trợ trẻ_em trong việc chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản , sức_khoẻ tình_dục phù_hợp với độ tuổi theo quy_định của pháp_luật . 3 . Ưu_tiên tư_vấn , bảo_vệ , chăm_sóc về sức_khoẻ , dinh_dưỡng cho phụ_nữ mang thai , bà mẹ nuôi con dưới 36 tháng tuổi và trẻ_em , đặc_biệt là trẻ_em dưới 36 tháng tuổi , trẻ_em bị xâm_hại phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội từng thời_kỳ . 4 . Nhà_nước có chính_sách , biện_pháp tư_vấn , sàng_lọc , chẩn_đoán , điều_trị trước sinh và sơ_sinh ; giảm tỷ_lệ tử_vong trẻ_em , đặc_biệt là tử_vong trẻ sơ_sinh ; xoá_bỏ phong_tục , tập_quán có hại , ảnh_hưởng đến sức_khoẻ trẻ_em . 5 . Nhà_nước đóng , hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế cho trẻ_em theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế phù_hợp với độ tuổi , nhóm đối_tượng và phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội từng thời_kỳ . 6 . Nhà_nước có chính_sách , biện_pháp để trẻ_em được tiếp_cận nguồn nước hợp vệ_sinh và điều_kiện vệ_sinh cơ_bản , bảo_đảm an_toàn thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật . 7 . Nhà_nước khuyến_khích cơ_quan , tổ_chức , gia_đình , cá_nhân ủng_hộ , đầu_tư nguồn_lực để bảo_vệ và chăm_sóc sức_khoẻ cho trẻ_em , ưu_tiên cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt . Theo đó , Nhà_nước có chính_sách phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội từng thời_kỳ để hỗ_trợ , bảo_đảm mọi trẻ_em được chăm_sóc sức_khoẻ , ưu_tiên cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt , trẻ_em thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo , trẻ_em dân_tộc_thiểu_số , trẻ_em đang sinh_sống tại các xã biên_giới , miền núi , hải_đảo và các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Như_vậy , việc chăm_sóc sức_khoẻ trẻ_em sẽ phải phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội từng thời_kỳ để hỗ_trợ , bảo_đảm mọi trẻ_em được chăm_sóc sức_khoẻ .
210,122
Việc chăm_sóc sức_khoẻ trẻ_em có cần phù_hợp với sự phát_triển kinh_tế hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 Luật Trẻ_em 2016 như sau : ... xâm_hại phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội từng thời_kỳ. 4. Nhà_nước có chính_sách, biện_pháp tư_vấn, sàng_lọc, chẩn_đoán, điều_trị trước sinh và sơ_sinh ; giảm tỷ_lệ tử_vong trẻ_em, đặc_biệt là tử_vong trẻ sơ_sinh ; xoá_bỏ phong_tục, tập_quán có hại, ảnh_hưởng đến sức_khoẻ trẻ_em. 5. Nhà_nước đóng, hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế cho trẻ_em theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế phù_hợp với độ tuổi, nhóm đối_tượng và phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội từng thời_kỳ. 6. Nhà_nước có chính_sách, biện_pháp để trẻ_em được tiếp_cận nguồn nước hợp vệ_sinh và điều_kiện vệ_sinh cơ_bản, bảo_đảm an_toàn thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật. 7. Nhà_nước khuyến_khích cơ_quan, tổ_chức, gia_đình, cá_nhân ủng_hộ, đầu_tư nguồn_lực để bảo_vệ và chăm_sóc sức_khoẻ cho trẻ_em, ưu_tiên cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt. Theo đó, Nhà_nước có chính_sách phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội từng thời_kỳ để hỗ_trợ, bảo_đảm mọi trẻ_em được chăm_sóc sức_khoẻ, ưu_tiên cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt, trẻ_em thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, trẻ_em dân_tộc_thiểu_số, trẻ_em đang sinh_sống tại các xã biên_giới, miền núi,
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 Luật Trẻ_em 2016 như sau : Bảo_đảm về chăm_sóc sức_khoẻ trẻ_em 1 . Nhà_nước có chính_sách phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội từng thời_kỳ để hỗ_trợ , bảo_đảm mọi trẻ_em được chăm_sóc sức_khoẻ , ưu_tiên cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt , trẻ_em thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo , trẻ_em dân_tộc_thiểu_số , trẻ_em đang sinh_sống tại các xã biên_giới , miền núi , hải_đảo và các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . 2 . Nhà_nước bảo_đảm thực_hiện các biện_pháp theo_dõi sức_khoẻ định_kỳ cho phụ_nữ mang thai và trẻ_em theo độ tuổi ; chăm_sóc dinh_dưỡng , sức_khoẻ ban_đầu và tiêm_chủng cho trẻ_em ; phòng , chống tai_nạn , thương_tích trẻ_em ; tư_vấn và hỗ_trợ trẻ_em trong việc chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản , sức_khoẻ tình_dục phù_hợp với độ tuổi theo quy_định của pháp_luật . 3 . Ưu_tiên tư_vấn , bảo_vệ , chăm_sóc về sức_khoẻ , dinh_dưỡng cho phụ_nữ mang thai , bà mẹ nuôi con dưới 36 tháng tuổi và trẻ_em , đặc_biệt là trẻ_em dưới 36 tháng tuổi , trẻ_em bị xâm_hại phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội từng thời_kỳ . 4 . Nhà_nước có chính_sách , biện_pháp tư_vấn , sàng_lọc , chẩn_đoán , điều_trị trước sinh và sơ_sinh ; giảm tỷ_lệ tử_vong trẻ_em , đặc_biệt là tử_vong trẻ sơ_sinh ; xoá_bỏ phong_tục , tập_quán có hại , ảnh_hưởng đến sức_khoẻ trẻ_em . 5 . Nhà_nước đóng , hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế cho trẻ_em theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế phù_hợp với độ tuổi , nhóm đối_tượng và phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội từng thời_kỳ . 6 . Nhà_nước có chính_sách , biện_pháp để trẻ_em được tiếp_cận nguồn nước hợp vệ_sinh và điều_kiện vệ_sinh cơ_bản , bảo_đảm an_toàn thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật . 7 . Nhà_nước khuyến_khích cơ_quan , tổ_chức , gia_đình , cá_nhân ủng_hộ , đầu_tư nguồn_lực để bảo_vệ và chăm_sóc sức_khoẻ cho trẻ_em , ưu_tiên cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt . Theo đó , Nhà_nước có chính_sách phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội từng thời_kỳ để hỗ_trợ , bảo_đảm mọi trẻ_em được chăm_sóc sức_khoẻ , ưu_tiên cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt , trẻ_em thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo , trẻ_em dân_tộc_thiểu_số , trẻ_em đang sinh_sống tại các xã biên_giới , miền núi , hải_đảo và các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Như_vậy , việc chăm_sóc sức_khoẻ trẻ_em sẽ phải phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội từng thời_kỳ để hỗ_trợ , bảo_đảm mọi trẻ_em được chăm_sóc sức_khoẻ .
210,123
Việc chăm_sóc sức_khoẻ trẻ_em có cần phù_hợp với sự phát_triển kinh_tế hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 Luật Trẻ_em 2016 như sau : ... sức_khoẻ, ưu_tiên cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt, trẻ_em thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, trẻ_em dân_tộc_thiểu_số, trẻ_em đang sinh_sống tại các xã biên_giới, miền núi, hải_đảo và các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. Như_vậy, việc chăm_sóc sức_khoẻ trẻ_em sẽ phải phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội từng thời_kỳ để hỗ_trợ, bảo_đảm mọi trẻ_em được chăm_sóc sức_khoẻ.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 Luật Trẻ_em 2016 như sau : Bảo_đảm về chăm_sóc sức_khoẻ trẻ_em 1 . Nhà_nước có chính_sách phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội từng thời_kỳ để hỗ_trợ , bảo_đảm mọi trẻ_em được chăm_sóc sức_khoẻ , ưu_tiên cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt , trẻ_em thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo , trẻ_em dân_tộc_thiểu_số , trẻ_em đang sinh_sống tại các xã biên_giới , miền núi , hải_đảo và các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . 2 . Nhà_nước bảo_đảm thực_hiện các biện_pháp theo_dõi sức_khoẻ định_kỳ cho phụ_nữ mang thai và trẻ_em theo độ tuổi ; chăm_sóc dinh_dưỡng , sức_khoẻ ban_đầu và tiêm_chủng cho trẻ_em ; phòng , chống tai_nạn , thương_tích trẻ_em ; tư_vấn và hỗ_trợ trẻ_em trong việc chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản , sức_khoẻ tình_dục phù_hợp với độ tuổi theo quy_định của pháp_luật . 3 . Ưu_tiên tư_vấn , bảo_vệ , chăm_sóc về sức_khoẻ , dinh_dưỡng cho phụ_nữ mang thai , bà mẹ nuôi con dưới 36 tháng tuổi và trẻ_em , đặc_biệt là trẻ_em dưới 36 tháng tuổi , trẻ_em bị xâm_hại phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội từng thời_kỳ . 4 . Nhà_nước có chính_sách , biện_pháp tư_vấn , sàng_lọc , chẩn_đoán , điều_trị trước sinh và sơ_sinh ; giảm tỷ_lệ tử_vong trẻ_em , đặc_biệt là tử_vong trẻ sơ_sinh ; xoá_bỏ phong_tục , tập_quán có hại , ảnh_hưởng đến sức_khoẻ trẻ_em . 5 . Nhà_nước đóng , hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế cho trẻ_em theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế phù_hợp với độ tuổi , nhóm đối_tượng và phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội từng thời_kỳ . 6 . Nhà_nước có chính_sách , biện_pháp để trẻ_em được tiếp_cận nguồn nước hợp vệ_sinh và điều_kiện vệ_sinh cơ_bản , bảo_đảm an_toàn thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật . 7 . Nhà_nước khuyến_khích cơ_quan , tổ_chức , gia_đình , cá_nhân ủng_hộ , đầu_tư nguồn_lực để bảo_vệ và chăm_sóc sức_khoẻ cho trẻ_em , ưu_tiên cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt . Theo đó , Nhà_nước có chính_sách phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội từng thời_kỳ để hỗ_trợ , bảo_đảm mọi trẻ_em được chăm_sóc sức_khoẻ , ưu_tiên cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt , trẻ_em thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo , trẻ_em dân_tộc_thiểu_số , trẻ_em đang sinh_sống tại các xã biên_giới , miền núi , hải_đảo và các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Như_vậy , việc chăm_sóc sức_khoẻ trẻ_em sẽ phải phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội từng thời_kỳ để hỗ_trợ , bảo_đảm mọi trẻ_em được chăm_sóc sức_khoẻ .
210,124
Căn_cứ để huỷ phán_quyết trọng_tài
Căn_cứ theo Điều 68 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về căn_cứ để huỷ phán_quyết trọng_tài cụ_thể như sau : ... 1. Toà_án xem_xét việc huỷ phán_quyết trọng_tài khi có đơn yêu_cầu của một bên. 2. Phán_quyết trọng_tài bị huỷ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Không có thoả_thuận trọng_tài hoặc thoả_thuận trọng_tài vô_hiệu ; - Thành_phần Hội_đồng trọng_tài, thủ_tục tố_tụng trọng_tài không phù_hợp với thoả_thuận của các bên hoặc trái với các quy_định của Luật này ; - Vụ tranh_chấp không thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng trọng_tài ; trường_hợp phán_quyết trọng_tài có nội_dung không thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng trọng_tài thì nội_dung đó bị huỷ ; - Chứng_cứ do các bên cung_cấp mà Hội_đồng trọng_tài căn_cứ vào đó để ra phán_quyết là giả_mạo ; Trọng_tài_viên nhận tiền, tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác của một bên tranh_chấp làm ảnh_hưởng đến tính khách_quan, công_bằng của phán_quyết trọng_tài ; - Phán_quyết trọng_tài trái với các nguyên_tắc cơ_bản của pháp_luật Việt_Nam. 3. Khi Toà_án xem_xét đơn yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài, nghĩa_vụ chứng_minh được xác_định như sau : - Bên yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài quy_định tại các điểm a, b, c và d khoản 2 Điều này có nghĩa_vụ chứng_minh Hội_đồng trọng_tài đã ra phán_quyết thuộc một trong
None
1
Căn_cứ theo Điều 68 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về căn_cứ để huỷ phán_quyết trọng_tài cụ_thể như sau : 1 . Toà_án xem_xét việc huỷ phán_quyết trọng_tài khi có đơn yêu_cầu của một bên . 2 . Phán_quyết trọng_tài bị huỷ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Không có thoả_thuận trọng_tài hoặc thoả_thuận trọng_tài vô_hiệu ; - Thành_phần Hội_đồng trọng_tài , thủ_tục tố_tụng trọng_tài không phù_hợp với thoả_thuận của các bên hoặc trái với các quy_định của Luật này ; - Vụ tranh_chấp không thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng trọng_tài ; trường_hợp phán_quyết trọng_tài có nội_dung không thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng trọng_tài thì nội_dung đó bị huỷ ; - Chứng_cứ do các bên cung_cấp mà Hội_đồng trọng_tài căn_cứ vào đó để ra phán_quyết là giả_mạo ; Trọng_tài_viên nhận tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác của một bên tranh_chấp làm ảnh_hưởng đến tính khách_quan , công_bằng của phán_quyết trọng_tài ; - Phán_quyết trọng_tài trái với các nguyên_tắc cơ_bản của pháp_luật Việt_Nam . 3 . Khi Toà_án xem_xét đơn yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài , nghĩa_vụ chứng_minh được xác_định như sau : - Bên yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 2 Điều này có nghĩa_vụ chứng_minh Hội_đồng trọng_tài đã ra phán_quyết thuộc một trong các trường_hợp đó ; - Đối_với yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều này , Toà_án có trách_nhiệm chủ_động xác_minh thu_thập chứng_cứ để quyết_định huỷ hay không huỷ phán_quyết trọng_tài .
210,125
Căn_cứ để huỷ phán_quyết trọng_tài
Căn_cứ theo Điều 68 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về căn_cứ để huỷ phán_quyết trọng_tài cụ_thể như sau : ... - Bên yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài quy_định tại các điểm a, b, c và d khoản 2 Điều này có nghĩa_vụ chứng_minh Hội_đồng trọng_tài đã ra phán_quyết thuộc một trong các trường_hợp đó ; - Đối_với yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều này, Toà_án có trách_nhiệm chủ_động xác_minh thu_thập chứng_cứ để quyết_định huỷ hay không huỷ phán_quyết trọng_tài. 1. Toà_án xem_xét việc huỷ phán_quyết trọng_tài khi có đơn yêu_cầu của một bên. 2. Phán_quyết trọng_tài bị huỷ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Không có thoả_thuận trọng_tài hoặc thoả_thuận trọng_tài vô_hiệu ; - Thành_phần Hội_đồng trọng_tài, thủ_tục tố_tụng trọng_tài không phù_hợp với thoả_thuận của các bên hoặc trái với các quy_định của Luật này ; - Vụ tranh_chấp không thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng trọng_tài ; trường_hợp phán_quyết trọng_tài có nội_dung không thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng trọng_tài thì nội_dung đó bị huỷ ; - Chứng_cứ do các bên cung_cấp mà Hội_đồng trọng_tài căn_cứ vào đó để ra phán_quyết là giả_mạo ; Trọng_tài_viên nhận tiền, tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác của một bên tranh_chấp làm ảnh_hưởng đến tính khách_quan,
None
1
Căn_cứ theo Điều 68 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về căn_cứ để huỷ phán_quyết trọng_tài cụ_thể như sau : 1 . Toà_án xem_xét việc huỷ phán_quyết trọng_tài khi có đơn yêu_cầu của một bên . 2 . Phán_quyết trọng_tài bị huỷ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Không có thoả_thuận trọng_tài hoặc thoả_thuận trọng_tài vô_hiệu ; - Thành_phần Hội_đồng trọng_tài , thủ_tục tố_tụng trọng_tài không phù_hợp với thoả_thuận của các bên hoặc trái với các quy_định của Luật này ; - Vụ tranh_chấp không thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng trọng_tài ; trường_hợp phán_quyết trọng_tài có nội_dung không thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng trọng_tài thì nội_dung đó bị huỷ ; - Chứng_cứ do các bên cung_cấp mà Hội_đồng trọng_tài căn_cứ vào đó để ra phán_quyết là giả_mạo ; Trọng_tài_viên nhận tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác của một bên tranh_chấp làm ảnh_hưởng đến tính khách_quan , công_bằng của phán_quyết trọng_tài ; - Phán_quyết trọng_tài trái với các nguyên_tắc cơ_bản của pháp_luật Việt_Nam . 3 . Khi Toà_án xem_xét đơn yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài , nghĩa_vụ chứng_minh được xác_định như sau : - Bên yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 2 Điều này có nghĩa_vụ chứng_minh Hội_đồng trọng_tài đã ra phán_quyết thuộc một trong các trường_hợp đó ; - Đối_với yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều này , Toà_án có trách_nhiệm chủ_động xác_minh thu_thập chứng_cứ để quyết_định huỷ hay không huỷ phán_quyết trọng_tài .
210,126
Căn_cứ để huỷ phán_quyết trọng_tài
Căn_cứ theo Điều 68 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về căn_cứ để huỷ phán_quyết trọng_tài cụ_thể như sau : ... trọng_tài căn_cứ vào đó để ra phán_quyết là giả_mạo ; Trọng_tài_viên nhận tiền, tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác của một bên tranh_chấp làm ảnh_hưởng đến tính khách_quan, công_bằng của phán_quyết trọng_tài ; - Phán_quyết trọng_tài trái với các nguyên_tắc cơ_bản của pháp_luật Việt_Nam. 3. Khi Toà_án xem_xét đơn yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài, nghĩa_vụ chứng_minh được xác_định như sau : - Bên yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài quy_định tại các điểm a, b, c và d khoản 2 Điều này có nghĩa_vụ chứng_minh Hội_đồng trọng_tài đã ra phán_quyết thuộc một trong các trường_hợp đó ; - Đối_với yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều này, Toà_án có trách_nhiệm chủ_động xác_minh thu_thập chứng_cứ để quyết_định huỷ hay không huỷ phán_quyết trọng_tài.
None
1
Căn_cứ theo Điều 68 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về căn_cứ để huỷ phán_quyết trọng_tài cụ_thể như sau : 1 . Toà_án xem_xét việc huỷ phán_quyết trọng_tài khi có đơn yêu_cầu của một bên . 2 . Phán_quyết trọng_tài bị huỷ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Không có thoả_thuận trọng_tài hoặc thoả_thuận trọng_tài vô_hiệu ; - Thành_phần Hội_đồng trọng_tài , thủ_tục tố_tụng trọng_tài không phù_hợp với thoả_thuận của các bên hoặc trái với các quy_định của Luật này ; - Vụ tranh_chấp không thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng trọng_tài ; trường_hợp phán_quyết trọng_tài có nội_dung không thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng trọng_tài thì nội_dung đó bị huỷ ; - Chứng_cứ do các bên cung_cấp mà Hội_đồng trọng_tài căn_cứ vào đó để ra phán_quyết là giả_mạo ; Trọng_tài_viên nhận tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác của một bên tranh_chấp làm ảnh_hưởng đến tính khách_quan , công_bằng của phán_quyết trọng_tài ; - Phán_quyết trọng_tài trái với các nguyên_tắc cơ_bản của pháp_luật Việt_Nam . 3 . Khi Toà_án xem_xét đơn yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài , nghĩa_vụ chứng_minh được xác_định như sau : - Bên yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 2 Điều này có nghĩa_vụ chứng_minh Hội_đồng trọng_tài đã ra phán_quyết thuộc một trong các trường_hợp đó ; - Đối_với yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều này , Toà_án có trách_nhiệm chủ_động xác_minh thu_thập chứng_cứ để quyết_định huỷ hay không huỷ phán_quyết trọng_tài .
210,127
Cơ_quan nào có thẩm_quyền huỷ phán_quyết trọng_tài ?
Theo Điều 71 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về Toà_án xem_xét huỷ phán_quyết trọng_tài nên có_thể suy ra Toà_án là cơ_quan có thẩm_quyền huỷ : ... Theo Điều 71 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về Toà_án xem_xét huỷ phán_quyết trọng_tài nên có_thể suy ra Toà_án là cơ_quan có thẩm_quyền huỷ phán_quyết trọng_tài. Cụ_thể như sau : 1. Sau khi thụ_lý đơn yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài, Toà_án có thẩm_quyền thông_báo ngay cho Trung_tâm trọng_tài hoặc các Trọng_tài_viên của Hội_đồng trọng_tài vụ_việc, các bên tranh_chấp và Viện_kiểm_sát cùng cấp. 2. Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày thụ_lý, Chánh_án Toà_án chỉ_định một Hội_đồng xét đơn yêu_cầu gồm ba Thẩm_phán, trong đó có một Thẩm_phán làm chủ toạ theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án. Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày được chỉ_định, Hội_đồng xét đơn yêu_cầu phải phải mở phiên họp để xét đơn yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài. Toà_án phải chuyển hồ_sơ cho Viện_kiểm_sát cùng cấp nghiên_cứu trong thời_hạn 07 ngày làm_việc trước ngày mở phiên họp để tham_dự phiên họp của Toà_án xét đơn yêu_cầu. Hết thời_hạn này, Viện_kiểm_sát phải gửi trả lại hồ_sơ cho Toà_án để mở phiên họp xem_xét đơn yêu_cầu. 3. Phiên họp được tiến_hành với sự có_mặt của các bên tranh_chấp,
None
1
Theo Điều 71 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về Toà_án xem_xét huỷ phán_quyết trọng_tài nên có_thể suy ra Toà_án là cơ_quan có thẩm_quyền huỷ phán_quyết trọng_tài . Cụ_thể như sau : 1 . Sau khi thụ_lý đơn yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài , Toà_án có thẩm_quyền thông_báo ngay cho Trung_tâm trọng_tài hoặc các Trọng_tài_viên của Hội_đồng trọng_tài vụ_việc , các bên tranh_chấp và Viện_kiểm_sát cùng cấp . 2 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày thụ_lý , Chánh_án Toà_án chỉ_định một Hội_đồng xét đơn yêu_cầu gồm ba Thẩm_phán , trong đó có một Thẩm_phán làm chủ toạ theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày được chỉ_định , Hội_đồng xét đơn yêu_cầu phải phải mở phiên họp để xét đơn yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài . Toà_án phải chuyển hồ_sơ cho Viện_kiểm_sát cùng cấp nghiên_cứu trong thời_hạn 07 ngày làm_việc trước ngày mở phiên họp để tham_dự phiên họp của Toà_án xét đơn yêu_cầu . Hết thời_hạn này , Viện_kiểm_sát phải gửi trả lại hồ_sơ cho Toà_án để mở phiên họp xem_xét đơn yêu_cầu . 3 . Phiên họp được tiến_hành với sự có_mặt của các bên tranh_chấp , luật_sư của các bên , nếu có , Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp . Trường_hợp một trong các bên yêu_cầu Hội_đồng xét đơn vắng_mặt hoặc đã được triệu_tập hợp_lệ mà vắng_mặt không có lý_do chính_đáng hoặc rời phiên họp mà không được Hội_đồng chấp_thuận thì Hội_đồng vẫn tiến_hành xét đơn yêu_cầu huỷ quyết_định trọng_tài . 4 . Khi xét đơn yêu_cầu , Hội_đồng xét đơn yêu_cầu căn_cứ vào các quy_định tại Điều 68 của Luật này và các tài_liệu kèm theo để xem_xét , quyết_định ; không xét_xử lại nội_dung vụ tranh_chấp mà Hội_đồng trọng_tài đã giải_quyết . Sau khi xem_xét đơn và các tài_liệu kèm theo , nghe ý_kiến của những người được triệu_tập , nếu có , Kiểm_sát_viên trình_bày ý_kiến của Viện_kiểm_sát , Hội_đồng thảo_luận và quyết_định theo đa_số . 5 . Hội_đồng xét đơn yêu_cầu có quyền ra quyết_định huỷ hoặc không huỷ phán_quyết trọng_tài . Trong trường_hợp bên yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài rút đơn hoặc đã được triệu_tập hợp_lệ mà vắng_mặt không có lý_do chính_đáng hoặc rời phiên họp mà không được Hội_đồng chấp_thuận thì Hội_đồng ra quyết_định đình_chỉ việc xét đơn yêu_cầu . 6 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày ra quyết_định , Toà_án gửi quyết_định cho các bên , Trung_tâm trọng_tài hoặc Trọng_tài_viên Trọng_tài vụ_việc và Viện_kiểm_sát cùng cấp . 7 . Theo yêu_cầu của một bên và xét thấy phù_hợp , Hội_đồng xét đơn yêu_cầu có_thể tạm đình_chỉ việc xem_xét giải_quyết đơn yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài trong thời_hạn không quá 60 ngày để tạo điều_kiện cho Hội_đồng trọng_tài khắc_phục sai_sót tố_tụng trọng_tài theo quan_điểm của Hội_đồng trọng_tài nhằm loại_bỏ căn_cứ huỷ_bỏ phán_quyết trọng_tài . Hội_đồng trọng_tài phải thông_báo cho Toà_án biết về việc khắc_phục sai_sót tố_tụng . Trường_hợp Hội_đồng trọng_tài không tiến_hành khắc_phục sai_sót tố_tụng thì Hội_đồng tiếp_tục xét đơn yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài . 8 . Trường_hợp Hội_đồng xét đơn yêu_cầu ra quyết_định huỷ phán_quyết trọng_tài , các bên có_thể thoả_thuận lại để đưa vụ tranh_chấp đó ra giải_quyết tại Trọng_tài hoặc một bên có quyền khởi_kiện tại Toà_án . Trường_hợp Hội_đồng xét đơn yêu_cầu không huỷ phán_quyết trọng_tài thì phán_quyết trọng_tài được thi_hành . 9 . Trong mọi trường_hợp , thời_gian giải_quyết tranh_chấp tại Trọng_tài , thời_gian tiến_hành thủ_tục huỷ phán_quyết trọng_tài tại Toà_án không tính vào thời_hiệu khởi_kiện . 10 . Quyết_định của Toà_án là quyết_định cuối_cùng và có hiệu_lực thi_hành .
210,128
Cơ_quan nào có thẩm_quyền huỷ phán_quyết trọng_tài ?
Theo Điều 71 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về Toà_án xem_xét huỷ phán_quyết trọng_tài nên có_thể suy ra Toà_án là cơ_quan có thẩm_quyền huỷ : ... này, Viện_kiểm_sát phải gửi trả lại hồ_sơ cho Toà_án để mở phiên họp xem_xét đơn yêu_cầu. 3. Phiên họp được tiến_hành với sự có_mặt của các bên tranh_chấp, luật_sư của các bên, nếu có, Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp. Trường_hợp một trong các bên yêu_cầu Hội_đồng xét đơn vắng_mặt hoặc đã được triệu_tập hợp_lệ mà vắng_mặt không có lý_do chính_đáng hoặc rời phiên họp mà không được Hội_đồng chấp_thuận thì Hội_đồng vẫn tiến_hành xét đơn yêu_cầu huỷ quyết_định trọng_tài. 4. Khi xét đơn yêu_cầu, Hội_đồng xét đơn yêu_cầu căn_cứ vào các quy_định tại Điều 68 của Luật này và các tài_liệu kèm theo để xem_xét, quyết_định ; không xét_xử lại nội_dung vụ tranh_chấp mà Hội_đồng trọng_tài đã giải_quyết. Sau khi xem_xét đơn và các tài_liệu kèm theo, nghe ý_kiến của những người được triệu_tập, nếu có, Kiểm_sát_viên trình_bày ý_kiến của Viện_kiểm_sát, Hội_đồng thảo_luận và quyết_định theo đa_số. 5. Hội_đồng xét đơn yêu_cầu có quyền ra quyết_định huỷ hoặc không huỷ phán_quyết trọng_tài. Trong trường_hợp bên yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài rút đơn hoặc đã được triệu_tập hợp_lệ mà vắng_mặt không có lý_do chính_đáng
None
1
Theo Điều 71 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về Toà_án xem_xét huỷ phán_quyết trọng_tài nên có_thể suy ra Toà_án là cơ_quan có thẩm_quyền huỷ phán_quyết trọng_tài . Cụ_thể như sau : 1 . Sau khi thụ_lý đơn yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài , Toà_án có thẩm_quyền thông_báo ngay cho Trung_tâm trọng_tài hoặc các Trọng_tài_viên của Hội_đồng trọng_tài vụ_việc , các bên tranh_chấp và Viện_kiểm_sát cùng cấp . 2 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày thụ_lý , Chánh_án Toà_án chỉ_định một Hội_đồng xét đơn yêu_cầu gồm ba Thẩm_phán , trong đó có một Thẩm_phán làm chủ toạ theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày được chỉ_định , Hội_đồng xét đơn yêu_cầu phải phải mở phiên họp để xét đơn yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài . Toà_án phải chuyển hồ_sơ cho Viện_kiểm_sát cùng cấp nghiên_cứu trong thời_hạn 07 ngày làm_việc trước ngày mở phiên họp để tham_dự phiên họp của Toà_án xét đơn yêu_cầu . Hết thời_hạn này , Viện_kiểm_sát phải gửi trả lại hồ_sơ cho Toà_án để mở phiên họp xem_xét đơn yêu_cầu . 3 . Phiên họp được tiến_hành với sự có_mặt của các bên tranh_chấp , luật_sư của các bên , nếu có , Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp . Trường_hợp một trong các bên yêu_cầu Hội_đồng xét đơn vắng_mặt hoặc đã được triệu_tập hợp_lệ mà vắng_mặt không có lý_do chính_đáng hoặc rời phiên họp mà không được Hội_đồng chấp_thuận thì Hội_đồng vẫn tiến_hành xét đơn yêu_cầu huỷ quyết_định trọng_tài . 4 . Khi xét đơn yêu_cầu , Hội_đồng xét đơn yêu_cầu căn_cứ vào các quy_định tại Điều 68 của Luật này và các tài_liệu kèm theo để xem_xét , quyết_định ; không xét_xử lại nội_dung vụ tranh_chấp mà Hội_đồng trọng_tài đã giải_quyết . Sau khi xem_xét đơn và các tài_liệu kèm theo , nghe ý_kiến của những người được triệu_tập , nếu có , Kiểm_sát_viên trình_bày ý_kiến của Viện_kiểm_sát , Hội_đồng thảo_luận và quyết_định theo đa_số . 5 . Hội_đồng xét đơn yêu_cầu có quyền ra quyết_định huỷ hoặc không huỷ phán_quyết trọng_tài . Trong trường_hợp bên yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài rút đơn hoặc đã được triệu_tập hợp_lệ mà vắng_mặt không có lý_do chính_đáng hoặc rời phiên họp mà không được Hội_đồng chấp_thuận thì Hội_đồng ra quyết_định đình_chỉ việc xét đơn yêu_cầu . 6 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày ra quyết_định , Toà_án gửi quyết_định cho các bên , Trung_tâm trọng_tài hoặc Trọng_tài_viên Trọng_tài vụ_việc và Viện_kiểm_sát cùng cấp . 7 . Theo yêu_cầu của một bên và xét thấy phù_hợp , Hội_đồng xét đơn yêu_cầu có_thể tạm đình_chỉ việc xem_xét giải_quyết đơn yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài trong thời_hạn không quá 60 ngày để tạo điều_kiện cho Hội_đồng trọng_tài khắc_phục sai_sót tố_tụng trọng_tài theo quan_điểm của Hội_đồng trọng_tài nhằm loại_bỏ căn_cứ huỷ_bỏ phán_quyết trọng_tài . Hội_đồng trọng_tài phải thông_báo cho Toà_án biết về việc khắc_phục sai_sót tố_tụng . Trường_hợp Hội_đồng trọng_tài không tiến_hành khắc_phục sai_sót tố_tụng thì Hội_đồng tiếp_tục xét đơn yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài . 8 . Trường_hợp Hội_đồng xét đơn yêu_cầu ra quyết_định huỷ phán_quyết trọng_tài , các bên có_thể thoả_thuận lại để đưa vụ tranh_chấp đó ra giải_quyết tại Trọng_tài hoặc một bên có quyền khởi_kiện tại Toà_án . Trường_hợp Hội_đồng xét đơn yêu_cầu không huỷ phán_quyết trọng_tài thì phán_quyết trọng_tài được thi_hành . 9 . Trong mọi trường_hợp , thời_gian giải_quyết tranh_chấp tại Trọng_tài , thời_gian tiến_hành thủ_tục huỷ phán_quyết trọng_tài tại Toà_án không tính vào thời_hiệu khởi_kiện . 10 . Quyết_định của Toà_án là quyết_định cuối_cùng và có hiệu_lực thi_hành .
210,129
Cơ_quan nào có thẩm_quyền huỷ phán_quyết trọng_tài ?
Theo Điều 71 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về Toà_án xem_xét huỷ phán_quyết trọng_tài nên có_thể suy ra Toà_án là cơ_quan có thẩm_quyền huỷ : ... yêu_cầu có quyền ra quyết_định huỷ hoặc không huỷ phán_quyết trọng_tài. Trong trường_hợp bên yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài rút đơn hoặc đã được triệu_tập hợp_lệ mà vắng_mặt không có lý_do chính_đáng hoặc rời phiên họp mà không được Hội_đồng chấp_thuận thì Hội_đồng ra quyết_định đình_chỉ việc xét đơn yêu_cầu. 6. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày ra quyết_định, Toà_án gửi quyết_định cho các bên, Trung_tâm trọng_tài hoặc Trọng_tài_viên Trọng_tài vụ_việc và Viện_kiểm_sát cùng cấp. 7. Theo yêu_cầu của một bên và xét thấy phù_hợp, Hội_đồng xét đơn yêu_cầu có_thể tạm đình_chỉ việc xem_xét giải_quyết đơn yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài trong thời_hạn không quá 60 ngày để tạo điều_kiện cho Hội_đồng trọng_tài khắc_phục sai_sót tố_tụng trọng_tài theo quan_điểm của Hội_đồng trọng_tài nhằm loại_bỏ căn_cứ huỷ_bỏ phán_quyết trọng_tài. Hội_đồng trọng_tài phải thông_báo cho Toà_án biết về việc khắc_phục sai_sót tố_tụng. Trường_hợp Hội_đồng trọng_tài không tiến_hành khắc_phục sai_sót tố_tụng thì Hội_đồng tiếp_tục xét đơn yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài. 8. Trường_hợp Hội_đồng xét đơn yêu_cầu ra quyết_định huỷ phán_quyết trọng_tài, các bên có_thể thoả_thuận lại để đưa vụ tranh_chấp đó ra giải_quyết tại Trọng_tài hoặc
None
1
Theo Điều 71 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về Toà_án xem_xét huỷ phán_quyết trọng_tài nên có_thể suy ra Toà_án là cơ_quan có thẩm_quyền huỷ phán_quyết trọng_tài . Cụ_thể như sau : 1 . Sau khi thụ_lý đơn yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài , Toà_án có thẩm_quyền thông_báo ngay cho Trung_tâm trọng_tài hoặc các Trọng_tài_viên của Hội_đồng trọng_tài vụ_việc , các bên tranh_chấp và Viện_kiểm_sát cùng cấp . 2 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày thụ_lý , Chánh_án Toà_án chỉ_định một Hội_đồng xét đơn yêu_cầu gồm ba Thẩm_phán , trong đó có một Thẩm_phán làm chủ toạ theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày được chỉ_định , Hội_đồng xét đơn yêu_cầu phải phải mở phiên họp để xét đơn yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài . Toà_án phải chuyển hồ_sơ cho Viện_kiểm_sát cùng cấp nghiên_cứu trong thời_hạn 07 ngày làm_việc trước ngày mở phiên họp để tham_dự phiên họp của Toà_án xét đơn yêu_cầu . Hết thời_hạn này , Viện_kiểm_sát phải gửi trả lại hồ_sơ cho Toà_án để mở phiên họp xem_xét đơn yêu_cầu . 3 . Phiên họp được tiến_hành với sự có_mặt của các bên tranh_chấp , luật_sư của các bên , nếu có , Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp . Trường_hợp một trong các bên yêu_cầu Hội_đồng xét đơn vắng_mặt hoặc đã được triệu_tập hợp_lệ mà vắng_mặt không có lý_do chính_đáng hoặc rời phiên họp mà không được Hội_đồng chấp_thuận thì Hội_đồng vẫn tiến_hành xét đơn yêu_cầu huỷ quyết_định trọng_tài . 4 . Khi xét đơn yêu_cầu , Hội_đồng xét đơn yêu_cầu căn_cứ vào các quy_định tại Điều 68 của Luật này và các tài_liệu kèm theo để xem_xét , quyết_định ; không xét_xử lại nội_dung vụ tranh_chấp mà Hội_đồng trọng_tài đã giải_quyết . Sau khi xem_xét đơn và các tài_liệu kèm theo , nghe ý_kiến của những người được triệu_tập , nếu có , Kiểm_sát_viên trình_bày ý_kiến của Viện_kiểm_sát , Hội_đồng thảo_luận và quyết_định theo đa_số . 5 . Hội_đồng xét đơn yêu_cầu có quyền ra quyết_định huỷ hoặc không huỷ phán_quyết trọng_tài . Trong trường_hợp bên yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài rút đơn hoặc đã được triệu_tập hợp_lệ mà vắng_mặt không có lý_do chính_đáng hoặc rời phiên họp mà không được Hội_đồng chấp_thuận thì Hội_đồng ra quyết_định đình_chỉ việc xét đơn yêu_cầu . 6 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày ra quyết_định , Toà_án gửi quyết_định cho các bên , Trung_tâm trọng_tài hoặc Trọng_tài_viên Trọng_tài vụ_việc và Viện_kiểm_sát cùng cấp . 7 . Theo yêu_cầu của một bên và xét thấy phù_hợp , Hội_đồng xét đơn yêu_cầu có_thể tạm đình_chỉ việc xem_xét giải_quyết đơn yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài trong thời_hạn không quá 60 ngày để tạo điều_kiện cho Hội_đồng trọng_tài khắc_phục sai_sót tố_tụng trọng_tài theo quan_điểm của Hội_đồng trọng_tài nhằm loại_bỏ căn_cứ huỷ_bỏ phán_quyết trọng_tài . Hội_đồng trọng_tài phải thông_báo cho Toà_án biết về việc khắc_phục sai_sót tố_tụng . Trường_hợp Hội_đồng trọng_tài không tiến_hành khắc_phục sai_sót tố_tụng thì Hội_đồng tiếp_tục xét đơn yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài . 8 . Trường_hợp Hội_đồng xét đơn yêu_cầu ra quyết_định huỷ phán_quyết trọng_tài , các bên có_thể thoả_thuận lại để đưa vụ tranh_chấp đó ra giải_quyết tại Trọng_tài hoặc một bên có quyền khởi_kiện tại Toà_án . Trường_hợp Hội_đồng xét đơn yêu_cầu không huỷ phán_quyết trọng_tài thì phán_quyết trọng_tài được thi_hành . 9 . Trong mọi trường_hợp , thời_gian giải_quyết tranh_chấp tại Trọng_tài , thời_gian tiến_hành thủ_tục huỷ phán_quyết trọng_tài tại Toà_án không tính vào thời_hiệu khởi_kiện . 10 . Quyết_định của Toà_án là quyết_định cuối_cùng và có hiệu_lực thi_hành .
210,130
Cơ_quan nào có thẩm_quyền huỷ phán_quyết trọng_tài ?
Theo Điều 71 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về Toà_án xem_xét huỷ phán_quyết trọng_tài nên có_thể suy ra Toà_án là cơ_quan có thẩm_quyền huỷ : ... huỷ phán_quyết trọng_tài. 8. Trường_hợp Hội_đồng xét đơn yêu_cầu ra quyết_định huỷ phán_quyết trọng_tài, các bên có_thể thoả_thuận lại để đưa vụ tranh_chấp đó ra giải_quyết tại Trọng_tài hoặc một bên có quyền khởi_kiện tại Toà_án. Trường_hợp Hội_đồng xét đơn yêu_cầu không huỷ phán_quyết trọng_tài thì phán_quyết trọng_tài được thi_hành. 9. Trong mọi trường_hợp, thời_gian giải_quyết tranh_chấp tại Trọng_tài, thời_gian tiến_hành thủ_tục huỷ phán_quyết trọng_tài tại Toà_án không tính vào thời_hiệu khởi_kiện. 10. Quyết_định của Toà_án là quyết_định cuối_cùng và có hiệu_lực thi_hành.
None
1
Theo Điều 71 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về Toà_án xem_xét huỷ phán_quyết trọng_tài nên có_thể suy ra Toà_án là cơ_quan có thẩm_quyền huỷ phán_quyết trọng_tài . Cụ_thể như sau : 1 . Sau khi thụ_lý đơn yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài , Toà_án có thẩm_quyền thông_báo ngay cho Trung_tâm trọng_tài hoặc các Trọng_tài_viên của Hội_đồng trọng_tài vụ_việc , các bên tranh_chấp và Viện_kiểm_sát cùng cấp . 2 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày thụ_lý , Chánh_án Toà_án chỉ_định một Hội_đồng xét đơn yêu_cầu gồm ba Thẩm_phán , trong đó có một Thẩm_phán làm chủ toạ theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày được chỉ_định , Hội_đồng xét đơn yêu_cầu phải phải mở phiên họp để xét đơn yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài . Toà_án phải chuyển hồ_sơ cho Viện_kiểm_sát cùng cấp nghiên_cứu trong thời_hạn 07 ngày làm_việc trước ngày mở phiên họp để tham_dự phiên họp của Toà_án xét đơn yêu_cầu . Hết thời_hạn này , Viện_kiểm_sát phải gửi trả lại hồ_sơ cho Toà_án để mở phiên họp xem_xét đơn yêu_cầu . 3 . Phiên họp được tiến_hành với sự có_mặt của các bên tranh_chấp , luật_sư của các bên , nếu có , Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp . Trường_hợp một trong các bên yêu_cầu Hội_đồng xét đơn vắng_mặt hoặc đã được triệu_tập hợp_lệ mà vắng_mặt không có lý_do chính_đáng hoặc rời phiên họp mà không được Hội_đồng chấp_thuận thì Hội_đồng vẫn tiến_hành xét đơn yêu_cầu huỷ quyết_định trọng_tài . 4 . Khi xét đơn yêu_cầu , Hội_đồng xét đơn yêu_cầu căn_cứ vào các quy_định tại Điều 68 của Luật này và các tài_liệu kèm theo để xem_xét , quyết_định ; không xét_xử lại nội_dung vụ tranh_chấp mà Hội_đồng trọng_tài đã giải_quyết . Sau khi xem_xét đơn và các tài_liệu kèm theo , nghe ý_kiến của những người được triệu_tập , nếu có , Kiểm_sát_viên trình_bày ý_kiến của Viện_kiểm_sát , Hội_đồng thảo_luận và quyết_định theo đa_số . 5 . Hội_đồng xét đơn yêu_cầu có quyền ra quyết_định huỷ hoặc không huỷ phán_quyết trọng_tài . Trong trường_hợp bên yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài rút đơn hoặc đã được triệu_tập hợp_lệ mà vắng_mặt không có lý_do chính_đáng hoặc rời phiên họp mà không được Hội_đồng chấp_thuận thì Hội_đồng ra quyết_định đình_chỉ việc xét đơn yêu_cầu . 6 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày ra quyết_định , Toà_án gửi quyết_định cho các bên , Trung_tâm trọng_tài hoặc Trọng_tài_viên Trọng_tài vụ_việc và Viện_kiểm_sát cùng cấp . 7 . Theo yêu_cầu của một bên và xét thấy phù_hợp , Hội_đồng xét đơn yêu_cầu có_thể tạm đình_chỉ việc xem_xét giải_quyết đơn yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài trong thời_hạn không quá 60 ngày để tạo điều_kiện cho Hội_đồng trọng_tài khắc_phục sai_sót tố_tụng trọng_tài theo quan_điểm của Hội_đồng trọng_tài nhằm loại_bỏ căn_cứ huỷ_bỏ phán_quyết trọng_tài . Hội_đồng trọng_tài phải thông_báo cho Toà_án biết về việc khắc_phục sai_sót tố_tụng . Trường_hợp Hội_đồng trọng_tài không tiến_hành khắc_phục sai_sót tố_tụng thì Hội_đồng tiếp_tục xét đơn yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài . 8 . Trường_hợp Hội_đồng xét đơn yêu_cầu ra quyết_định huỷ phán_quyết trọng_tài , các bên có_thể thoả_thuận lại để đưa vụ tranh_chấp đó ra giải_quyết tại Trọng_tài hoặc một bên có quyền khởi_kiện tại Toà_án . Trường_hợp Hội_đồng xét đơn yêu_cầu không huỷ phán_quyết trọng_tài thì phán_quyết trọng_tài được thi_hành . 9 . Trong mọi trường_hợp , thời_gian giải_quyết tranh_chấp tại Trọng_tài , thời_gian tiến_hành thủ_tục huỷ phán_quyết trọng_tài tại Toà_án không tính vào thời_hiệu khởi_kiện . 10 . Quyết_định của Toà_án là quyết_định cuối_cùng và có hiệu_lực thi_hành .
210,131
Khi nào thì được yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài ?
Điều 69 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định vè quyền yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài cụ_thể như sau : ... 1 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được phán_quyết trọng_tài , nếu một bên có đủ căn_cứ để chứng_minh được rằng Hội_đồng trọng_tài đã ra phán_quyết thuộc một trong những trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 68 của Luật này , thì có quyền làm đơn gửi Toà_án có thẩm_quyền yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài . Đơn yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài phải kèm theo các tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh cho yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài là có căn_cứ và hợp_pháp . 2 . Trường_hợp gửi đơn quá hạn vì sự_kiện bất_khả_kháng thì thời_gian có sự_kiện bất_khả_kháng không được tính vào thời_hạn yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn nếu một bên có đủ căn_cứ để chứng_minh được rằng Hội_đồng trọng_tài đã ra phán_quyết thuộc một trong những trường_hợp quy_định của Luật Trọng_tài thương_mại 2010 thì có quyền làm đơn gửi Toà_án có thẩm_quyền yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài . Trường_hợp gửi đơn quá hạn vì sự_kiện bất_khả_kháng thì thời_gian có sự_kiện bất_khả_kháng không được tính vào thời_hạn yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài . Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới phán_quyết trọng_tài mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
None
1
Điều 69 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định vè quyền yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài cụ_thể như sau : 1 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được phán_quyết trọng_tài , nếu một bên có đủ căn_cứ để chứng_minh được rằng Hội_đồng trọng_tài đã ra phán_quyết thuộc một trong những trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 68 của Luật này , thì có quyền làm đơn gửi Toà_án có thẩm_quyền yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài . Đơn yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài phải kèm theo các tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh cho yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài là có căn_cứ và hợp_pháp . 2 . Trường_hợp gửi đơn quá hạn vì sự_kiện bất_khả_kháng thì thời_gian có sự_kiện bất_khả_kháng không được tính vào thời_hạn yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn nếu một bên có đủ căn_cứ để chứng_minh được rằng Hội_đồng trọng_tài đã ra phán_quyết thuộc một trong những trường_hợp quy_định của Luật Trọng_tài thương_mại 2010 thì có quyền làm đơn gửi Toà_án có thẩm_quyền yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài . Trường_hợp gửi đơn quá hạn vì sự_kiện bất_khả_kháng thì thời_gian có sự_kiện bất_khả_kháng không được tính vào thời_hạn yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài . Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới phán_quyết trọng_tài mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
210,132
Tem kiểm_định xe_máy chuyên_dùng trong bến cảng thuộc Bộ Quốc_phòng có ghi trực_tiếp thời_hạn có hiệu_lực kiểm_định không ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 10 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : ... Kết_quả kiểm_định 1 . Kết_quả kiểm_định từng nội_dung của xe_máy chuyên_dùng do các kiểm_định_viên đánh_giá và ghi vào Phiếu kiểm_định , báo_cáo chỉ_huy cơ_sở kiểm_định kết_luận , ký_tên , đóng_dấu theo quy_định . 2 . Cấp_Giấy chứng_nhận kiểm_định , dán Tem kiểm_định a ) Xe_máy chuyên_dùng sau kiểm_định đạt yêu_cầu tất_cả các nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này thì được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định , dán Tem kiểm_định ; b ) Thời_hạn có hiệu_lực kiểm_định của xe_máy chuyên_dùng được ghi trực_tiếp trong nội_dung Tem kiểm_định . Như_vậy , thời_hạn có hiệu_lực kiểm_định của xe_máy chuyên_dùng trong bến cảng thuộc Bộ Quốc_phòng được ghi trực_tiếp trong nội_dung Tem kiểm_định . Xe_máy chuyên_dùng thuộc Bộ Quốc_phòng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 10 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Kết_quả kiểm_định 1 . Kết_quả kiểm_định từng nội_dung của xe_máy chuyên_dùng do các kiểm_định_viên đánh_giá và ghi vào Phiếu kiểm_định , báo_cáo chỉ_huy cơ_sở kiểm_định kết_luận , ký_tên , đóng_dấu theo quy_định . 2 . Cấp_Giấy chứng_nhận kiểm_định , dán Tem kiểm_định a ) Xe_máy chuyên_dùng sau kiểm_định đạt yêu_cầu tất_cả các nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này thì được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định , dán Tem kiểm_định ; b ) Thời_hạn có hiệu_lực kiểm_định của xe_máy chuyên_dùng được ghi trực_tiếp trong nội_dung Tem kiểm_định . Như_vậy , thời_hạn có hiệu_lực kiểm_định của xe_máy chuyên_dùng trong bến cảng thuộc Bộ Quốc_phòng được ghi trực_tiếp trong nội_dung Tem kiểm_định . Xe_máy chuyên_dùng thuộc Bộ Quốc_phòng ( Hình từ Internet )
210,133
Tem kiểm_định xe_máy chuyên_dùng trong bến cảng thuộc Bộ Quốc_phòng được dán ở những vị_trí nào ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 12 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : ... Tem kiểm_định 1. Tem kiểm_định hình_tròn, đường_kính 95mm, chất_liệu giấy và được dán màng nilon bảo_vệ ; in màu hai mặt theo quy_định tại Mẫu 03 Phụ_lục in kèm theo Thông_tư này. 2. Tem kiểm_định chỉ có giá_trị khi ghi đầy_đủ nội_dung và được chỉ_huy cơ_sở kiểm_định ký_tên, đóng_dấu theo quy_định. 3. Các trường_hợp Tem kiểm_định hết hiệu_lực a ) Sau ngày có hiệu_lực được ghi trong nội_dung Tem kiểm_định ; b ) Xe_máy chuyên_dùng bị hư_hỏng đến mức không đảm_bảo an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định ; c ) Tem kiểm_định bị hư_hỏng do bong, tróc hoặc tẩy_xoá. Trường_hợp vì lý_do khách_quan Tem kiểm_định bị hỏng, đơn_vị phải có văn_bản đề_nghị cơ_sở kiểm_định ( nêu rõ lý_do ) xin đổi Tem kiểm_định khác. 4. Vị_trí dán Tem kiểm_định a ) Đối_với xe_máy chuyên_dùng có kính chắn gió phía trước : dán bên trong phía trên bên phải kính chắn gió theo chiều tiến của xe ; b ) Đối_với các xe_máy chuyên_dùng không có kính chắn gió phía trước : dán bên trong buồng_lái hoặc tại vị_trí dễ quan_sát, tránh tác_động khách_quan làm
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 12 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Tem kiểm_định 1 . Tem kiểm_định hình_tròn , đường_kính 95mm , chất_liệu giấy và được dán màng nilon bảo_vệ ; in màu hai mặt theo quy_định tại Mẫu 03 Phụ_lục in kèm theo Thông_tư này . 2 . Tem kiểm_định chỉ có giá_trị khi ghi đầy_đủ nội_dung và được chỉ_huy cơ_sở kiểm_định ký_tên , đóng_dấu theo quy_định . 3 . Các trường_hợp Tem kiểm_định hết hiệu_lực a ) Sau ngày có hiệu_lực được ghi trong nội_dung Tem kiểm_định ; b ) Xe_máy chuyên_dùng bị hư_hỏng đến mức không đảm_bảo an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định ; c ) Tem kiểm_định bị hư_hỏng do bong , tróc hoặc tẩy_xoá . Trường_hợp vì lý_do khách_quan Tem kiểm_định bị hỏng , đơn_vị phải có văn_bản đề_nghị cơ_sở kiểm_định ( nêu rõ lý_do ) xin đổi Tem kiểm_định khác . 4 . Vị_trí dán Tem kiểm_định a ) Đối_với xe_máy chuyên_dùng có kính chắn gió phía trước : dán bên trong phía trên bên phải kính chắn gió theo chiều tiến của xe ; b ) Đối_với các xe_máy chuyên_dùng không có kính chắn gió phía trước : dán bên trong buồng_lái hoặc tại vị_trí dễ quan_sát , tránh tác_động khách_quan làm hỏng Tem kiểm_định . Như_vậy , Tem kiểm_định xe_máy chuyên_dùng trong bến cảng thuộc Bộ Quốc_phòng được dán ở những vị_trí sau : - Đối_với xe_máy chuyên_dùng có kính chắn gió phía trước : dán bên trong phía trên bên phải kính chắn gió theo chiều tiến của xe ; - Đối_với các xe_máy chuyên_dùng không có kính chắn gió phía trước : dán bên trong buồng_lái hoặc tại vị_trí dễ quan_sát , tránh tác_động khách_quan làm hỏng Tem kiểm_định .
210,134
Tem kiểm_định xe_máy chuyên_dùng trong bến cảng thuộc Bộ Quốc_phòng được dán ở những vị_trí nào ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 12 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : ... tiến của xe ; b ) Đối_với các xe_máy chuyên_dùng không có kính chắn gió phía trước : dán bên trong buồng_lái hoặc tại vị_trí dễ quan_sát, tránh tác_động khách_quan làm hỏng Tem kiểm_định. Như_vậy, Tem kiểm_định xe_máy chuyên_dùng trong bến cảng thuộc Bộ Quốc_phòng được dán ở những vị_trí sau : - Đối_với xe_máy chuyên_dùng có kính chắn gió phía trước : dán bên trong phía trên bên phải kính chắn gió theo chiều tiến của xe ; - Đối_với các xe_máy chuyên_dùng không có kính chắn gió phía trước : dán bên trong buồng_lái hoặc tại vị_trí dễ quan_sát, tránh tác_động khách_quan làm hỏng Tem kiểm_định.
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 12 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Tem kiểm_định 1 . Tem kiểm_định hình_tròn , đường_kính 95mm , chất_liệu giấy và được dán màng nilon bảo_vệ ; in màu hai mặt theo quy_định tại Mẫu 03 Phụ_lục in kèm theo Thông_tư này . 2 . Tem kiểm_định chỉ có giá_trị khi ghi đầy_đủ nội_dung và được chỉ_huy cơ_sở kiểm_định ký_tên , đóng_dấu theo quy_định . 3 . Các trường_hợp Tem kiểm_định hết hiệu_lực a ) Sau ngày có hiệu_lực được ghi trong nội_dung Tem kiểm_định ; b ) Xe_máy chuyên_dùng bị hư_hỏng đến mức không đảm_bảo an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định ; c ) Tem kiểm_định bị hư_hỏng do bong , tróc hoặc tẩy_xoá . Trường_hợp vì lý_do khách_quan Tem kiểm_định bị hỏng , đơn_vị phải có văn_bản đề_nghị cơ_sở kiểm_định ( nêu rõ lý_do ) xin đổi Tem kiểm_định khác . 4 . Vị_trí dán Tem kiểm_định a ) Đối_với xe_máy chuyên_dùng có kính chắn gió phía trước : dán bên trong phía trên bên phải kính chắn gió theo chiều tiến của xe ; b ) Đối_với các xe_máy chuyên_dùng không có kính chắn gió phía trước : dán bên trong buồng_lái hoặc tại vị_trí dễ quan_sát , tránh tác_động khách_quan làm hỏng Tem kiểm_định . Như_vậy , Tem kiểm_định xe_máy chuyên_dùng trong bến cảng thuộc Bộ Quốc_phòng được dán ở những vị_trí sau : - Đối_với xe_máy chuyên_dùng có kính chắn gió phía trước : dán bên trong phía trên bên phải kính chắn gió theo chiều tiến của xe ; - Đối_với các xe_máy chuyên_dùng không có kính chắn gió phía trước : dán bên trong buồng_lái hoặc tại vị_trí dễ quan_sát , tránh tác_động khách_quan làm hỏng Tem kiểm_định .
210,135
Ai là người cấp Tem kiểm_định xe_máy chuyên_dùng trong bến cảng thuộc Bộ Quốc_phòng ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 16 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của cơ_sở kiểm_định 1. In_Phiếu kiểm_định xe_máy chuyên_dùng. 2. Thực_hiện kiểm_định xe_máy chuyên_dùng đúng các nội_dung theo quy_định tại Thông_tư này. 3. Đánh_giá, kết_luận trung_thực kết_quả kiểm_định các loại xe_máy chuyên_dùng. 4. Cấp giấy Chứng_nhận kiểm_định, Tem kiểm_định cho xe_máy chuyên_dùng đủ điều_kiện lưu_hành. 5. Trực_tiếp dán Tem kiểm_định lên xe_máy chuyên_dùng. 6. Tham_gia đánh_giá, nghiệm_thu chất_lượng xe_máy chuyên_dùng cho các nhiệm_vụ bảo_đảm kỹ_thuật : Sửa_chữa, tăng hạn, đồng_bộ trang_bị xe_máy chuyên_dùng khi cấp trên giao. 7. Kiểm_định xe_máy chuyên_dùng khi có yêu_cầu đặc_biệt. 8. Tổng_hợp báo_cáo kết_quả kiểm_định với cơ_quan nghiệp_vụ cấp trên và Cục Xe - Máy / Tổng_cục Kỹ_thuật theo quy_định. 9. Lưu_giữ hồ_sơ, dữ_liệu kiểm_định và huỷ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này. Như_vậy, cấp Tem kiểm_định xe_máy chuyên_dùng trong bến cảng thuộc Bộ Quốc_phòng sẽ do cơ_sở kiểm_định thực_hiện. Ngoài_ra cơ_sở kiểm_định còn có trách_nhiệm thực_hiện những công_việc khác như quy_định như : - In_Phiếu kiểm_định xe_máy chuyên_dùng. - Thực_hiện kiểm_định xe_máy chuyên_dùng đúng các nội_dung theo quy_định tại Thông_tư này. -
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 16 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Trách_nhiệm của cơ_sở kiểm_định 1 . In_Phiếu kiểm_định xe_máy chuyên_dùng . 2 . Thực_hiện kiểm_định xe_máy chuyên_dùng đúng các nội_dung theo quy_định tại Thông_tư này . 3 . Đánh_giá , kết_luận trung_thực kết_quả kiểm_định các loại xe_máy chuyên_dùng . 4 . Cấp giấy Chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định cho xe_máy chuyên_dùng đủ điều_kiện lưu_hành . 5 . Trực_tiếp dán Tem kiểm_định lên xe_máy chuyên_dùng . 6 . Tham_gia đánh_giá , nghiệm_thu chất_lượng xe_máy chuyên_dùng cho các nhiệm_vụ bảo_đảm kỹ_thuật : Sửa_chữa , tăng hạn , đồng_bộ trang_bị xe_máy chuyên_dùng khi cấp trên giao . 7 . Kiểm_định xe_máy chuyên_dùng khi có yêu_cầu đặc_biệt . 8 . Tổng_hợp báo_cáo kết_quả kiểm_định với cơ_quan nghiệp_vụ cấp trên và Cục Xe - Máy / Tổng_cục Kỹ_thuật theo quy_định . 9 . Lưu_giữ hồ_sơ , dữ_liệu kiểm_định và huỷ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này . Như_vậy , cấp Tem kiểm_định xe_máy chuyên_dùng trong bến cảng thuộc Bộ Quốc_phòng sẽ do cơ_sở kiểm_định thực_hiện . Ngoài_ra cơ_sở kiểm_định còn có trách_nhiệm thực_hiện những công_việc khác như quy_định như : - In_Phiếu kiểm_định xe_máy chuyên_dùng . - Thực_hiện kiểm_định xe_máy chuyên_dùng đúng các nội_dung theo quy_định tại Thông_tư này . - Đánh_giá , kết_luận trung_thực kết_quả kiểm_định các loại xe_máy chuyên_dùng . - Cấp giấy Chứng_nhận kiểm_định cho xe_máy chuyên_dùng đủ điều_kiện lưu_hành . - Trực_tiếp dán Tem kiểm_định lên xe_máy chuyên_dùng . - Tham_gia đánh_giá , nghiệm_thu chất_lượng xe_máy chuyên_dùng cho các nhiệm_vụ bảo_đảm kỹ_thuật : Sửa_chữa , tăng hạn , đồng_bộ trang_bị xe_máy chuyên_dùng khi cấp trên giao . - Kiểm_định xe_máy chuyên_dùng khi có yêu_cầu đặc_biệt . - Tổng_hợp báo_cáo kết_quả kiểm_định với cơ_quan nghiệp_vụ cấp trên và Cục Xe - Máy / Tổng_cục Kỹ_thuật theo quy_định . - Lưu_giữ hồ_sơ , dữ_liệu kiểm_định và huỷ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này .
210,136
Ai là người cấp Tem kiểm_định xe_máy chuyên_dùng trong bến cảng thuộc Bộ Quốc_phòng ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 16 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : ... có trách_nhiệm thực_hiện những công_việc khác như quy_định như : - In_Phiếu kiểm_định xe_máy chuyên_dùng. - Thực_hiện kiểm_định xe_máy chuyên_dùng đúng các nội_dung theo quy_định tại Thông_tư này. - Đánh_giá, kết_luận trung_thực kết_quả kiểm_định các loại xe_máy chuyên_dùng. - Cấp giấy Chứng_nhận kiểm_định cho xe_máy chuyên_dùng đủ điều_kiện lưu_hành. - Trực_tiếp dán Tem kiểm_định lên xe_máy chuyên_dùng. - Tham_gia đánh_giá, nghiệm_thu chất_lượng xe_máy chuyên_dùng cho các nhiệm_vụ bảo_đảm kỹ_thuật : Sửa_chữa, tăng hạn, đồng_bộ trang_bị xe_máy chuyên_dùng khi cấp trên giao. - Kiểm_định xe_máy chuyên_dùng khi có yêu_cầu đặc_biệt. - Tổng_hợp báo_cáo kết_quả kiểm_định với cơ_quan nghiệp_vụ cấp trên và Cục Xe - Máy / Tổng_cục Kỹ_thuật theo quy_định. - Lưu_giữ hồ_sơ, dữ_liệu kiểm_định và huỷ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này.
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 16 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Trách_nhiệm của cơ_sở kiểm_định 1 . In_Phiếu kiểm_định xe_máy chuyên_dùng . 2 . Thực_hiện kiểm_định xe_máy chuyên_dùng đúng các nội_dung theo quy_định tại Thông_tư này . 3 . Đánh_giá , kết_luận trung_thực kết_quả kiểm_định các loại xe_máy chuyên_dùng . 4 . Cấp giấy Chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định cho xe_máy chuyên_dùng đủ điều_kiện lưu_hành . 5 . Trực_tiếp dán Tem kiểm_định lên xe_máy chuyên_dùng . 6 . Tham_gia đánh_giá , nghiệm_thu chất_lượng xe_máy chuyên_dùng cho các nhiệm_vụ bảo_đảm kỹ_thuật : Sửa_chữa , tăng hạn , đồng_bộ trang_bị xe_máy chuyên_dùng khi cấp trên giao . 7 . Kiểm_định xe_máy chuyên_dùng khi có yêu_cầu đặc_biệt . 8 . Tổng_hợp báo_cáo kết_quả kiểm_định với cơ_quan nghiệp_vụ cấp trên và Cục Xe - Máy / Tổng_cục Kỹ_thuật theo quy_định . 9 . Lưu_giữ hồ_sơ , dữ_liệu kiểm_định và huỷ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này . Như_vậy , cấp Tem kiểm_định xe_máy chuyên_dùng trong bến cảng thuộc Bộ Quốc_phòng sẽ do cơ_sở kiểm_định thực_hiện . Ngoài_ra cơ_sở kiểm_định còn có trách_nhiệm thực_hiện những công_việc khác như quy_định như : - In_Phiếu kiểm_định xe_máy chuyên_dùng . - Thực_hiện kiểm_định xe_máy chuyên_dùng đúng các nội_dung theo quy_định tại Thông_tư này . - Đánh_giá , kết_luận trung_thực kết_quả kiểm_định các loại xe_máy chuyên_dùng . - Cấp giấy Chứng_nhận kiểm_định cho xe_máy chuyên_dùng đủ điều_kiện lưu_hành . - Trực_tiếp dán Tem kiểm_định lên xe_máy chuyên_dùng . - Tham_gia đánh_giá , nghiệm_thu chất_lượng xe_máy chuyên_dùng cho các nhiệm_vụ bảo_đảm kỹ_thuật : Sửa_chữa , tăng hạn , đồng_bộ trang_bị xe_máy chuyên_dùng khi cấp trên giao . - Kiểm_định xe_máy chuyên_dùng khi có yêu_cầu đặc_biệt . - Tổng_hợp báo_cáo kết_quả kiểm_định với cơ_quan nghiệp_vụ cấp trên và Cục Xe - Máy / Tổng_cục Kỹ_thuật theo quy_định . - Lưu_giữ hồ_sơ , dữ_liệu kiểm_định và huỷ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này .
210,137
Hội_viên danh_dự của Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia gồm những tổ_chức , cá_nhân nào ?
Căn_cứ Điều 9 Điều_lệ Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia phê_duyệt kèm theo Quyết_định 385 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về hội_viên danh_dự: ... Căn_cứ Điều 9 Điều_lệ Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia phê_duyệt kèm theo Quyết_định 385 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về hội_viên danh_dự như sau : Hội_viên danh_dự Tổ_chức , công_dân của Việt_Nam không có điều_kiện trở_thành hội_viên chính_thức hoặc hội_viên liên_kết của Hiệp_hội nhưng có nhiều đóng_góp cho hoạt_động của Hiệp_Hội , được Hiệp_hội mời làm hội_viên danh_dự . Theo quy_định trên , hội_viên danh_dự của Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia gồm những tổ_chức , công_dân của Việt_Nam không có điều_kiện trở_thành hội_viên chính_thức hoặc hội_viên liên_kết của Hiệp_hội nhưng có nhiều đóng_góp cho hoạt_động của Hiệp_Hội , được Hiệp_hội mời làm hội_viên danh_dự . Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 9 Điều_lệ Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia phê_duyệt kèm theo Quyết_định 385 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về hội_viên danh_dự như sau : Hội_viên danh_dự Tổ_chức , công_dân của Việt_Nam không có điều_kiện trở_thành hội_viên chính_thức hoặc hội_viên liên_kết của Hiệp_hội nhưng có nhiều đóng_góp cho hoạt_động của Hiệp_Hội , được Hiệp_hội mời làm hội_viên danh_dự . Theo quy_định trên , hội_viên danh_dự của Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia gồm những tổ_chức , công_dân của Việt_Nam không có điều_kiện trở_thành hội_viên chính_thức hoặc hội_viên liên_kết của Hiệp_hội nhưng có nhiều đóng_góp cho hoạt_động của Hiệp_Hội , được Hiệp_hội mời làm hội_viên danh_dự . Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia ( Hình từ Internet )
210,138
Thủ_tục gia_nhập Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia được quy_định thế_nào ?
Theo Điều 12 Điều_lệ Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia phê_duyệt kèm theo Quyết_định 385 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về đăng_ký gia_nhập : ... Theo Điều 12 Điều_lệ Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia phê_duyệt kèm theo Quyết_định 385 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về đăng_ký gia_nhập và thủ_tục kết_nạp như sau : Đăng_ký gia_nhập và thủ_tục kết_nạp 1 . Tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện , có nguyện_vọng gia_nhập Hiệp_hội , gửi đơn tự_nguyện gia_nhập Hiệp_hội ( theo mẫu ) và các giấy_tờ khác theo quy_định của Hiệp_hội để Hiệp_hội xét công_nhận hội_viên : 2 . Trong thời_hạn 01 tháng kể từ ngày nhận được đầy_đủ các giấy_tờ trên , Hiệp_hội sẽ có quyết_định bằng văn_bản việc kết_nạp tổ_chức , cá_nhân trở_thành hội_viên chính_thức của Hiệp_hội . Việc xét kết_nạp hội_viên mới do Ban Thường_vụ xem_xét quyết_định nhưng phải được tối_thiểu 2/3 ( hai_phần_ba ) uỷ_viên Ban Thường_vụ Hiệp_hội đồng_ý . Theo đó , tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện , có nguyện_vọng gia_nhập Hiệp_hội , gửi đơn tự_nguyện gia_nhập Hiệp_hội và các giấy_tờ khác theo quy_định của Hiệp_hội để Hiệp_hội xét công_nhận hội_viên . Trong thời_hạn 01 tháng kể từ ngày nhận được đầy_đủ các giấy_tờ trên , Hiệp_hội sẽ có quyết_định bằng văn_bản việc kết_nạp tổ_chức , cá_nhân trở_thành hội_viên chính_thức của Hiệp_hội .
None
1
Theo Điều 12 Điều_lệ Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia phê_duyệt kèm theo Quyết_định 385 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về đăng_ký gia_nhập và thủ_tục kết_nạp như sau : Đăng_ký gia_nhập và thủ_tục kết_nạp 1 . Tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện , có nguyện_vọng gia_nhập Hiệp_hội , gửi đơn tự_nguyện gia_nhập Hiệp_hội ( theo mẫu ) và các giấy_tờ khác theo quy_định của Hiệp_hội để Hiệp_hội xét công_nhận hội_viên : 2 . Trong thời_hạn 01 tháng kể từ ngày nhận được đầy_đủ các giấy_tờ trên , Hiệp_hội sẽ có quyết_định bằng văn_bản việc kết_nạp tổ_chức , cá_nhân trở_thành hội_viên chính_thức của Hiệp_hội . Việc xét kết_nạp hội_viên mới do Ban Thường_vụ xem_xét quyết_định nhưng phải được tối_thiểu 2/3 ( hai_phần_ba ) uỷ_viên Ban Thường_vụ Hiệp_hội đồng_ý . Theo đó , tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện , có nguyện_vọng gia_nhập Hiệp_hội , gửi đơn tự_nguyện gia_nhập Hiệp_hội và các giấy_tờ khác theo quy_định của Hiệp_hội để Hiệp_hội xét công_nhận hội_viên . Trong thời_hạn 01 tháng kể từ ngày nhận được đầy_đủ các giấy_tờ trên , Hiệp_hội sẽ có quyết_định bằng văn_bản việc kết_nạp tổ_chức , cá_nhân trở_thành hội_viên chính_thức của Hiệp_hội .
210,139
Hội_viên danh_dự của Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia có quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội không ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Điều_lệ Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia phê_duyệt kèm theo Quyết_định 385 / QĐ-BNV năm 2010 về quyền: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Điều_lệ Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia phê_duyệt kèm theo Quyết_định 385 / QĐ-BNV năm 2010 về quyền của hội_viên chính_thức như sau : Quyền của hội_viên 1. Quyền của hội_viên chính_thức. a ) Được trực_tiếp tham_gia các hoạt_động của Hiệp_hội, được ứng_cử, đề_cử, bầu_cử các cơ_quan lãnh_đạo của Hiệp_hội. b ) Tham_gia thảo_luận và biểu_quyết các nghị_quyết của Hiệp_hội, được phê_bình chất_vấn Ban_Chấp_hành về mọi chủ_trương và hoạt_động của Hiệp_hội. c ) Được Hiệp_hội trợ_giúp trong phạm_vi khả_năng của Hiệp_hội về một_số vấn_đề sau : - Hỗ_trợ trong các hoạt_động đầu_tư tại Campuchia ; tư_vấn và phối_hợp làm_việc với các cơ_quan có thẩm_quyền để bảo_vệ lợi_ích hợp_pháp của hội_viên khi các hoạt_động đầu_tư của hội_viên tại Campuchia bị xâm_phạm ; - Cung_cấp thông_tin về tình_hình kinh_tế, các lĩnh_vực, dự_án đầu_tư tiềm_năng tại Campuchia, năng_lực của đối_tác tại Campuchia và các vấn_đề liên_quan ; - Tham_gia các Đoàn công_tác khảo_sát thị_trường Campuchia, các hình_thức liên_kết, các diễn_đàn do Hiệp_hội tổ_chức. - Tạo điều_kiện tiếp_xúc với thị_trường nước_ngoài, tham_gia thảo_luận, ký_kết các hợp_đồng liên_doanh, liên_kết đầu_tư
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Điều_lệ Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia phê_duyệt kèm theo Quyết_định 385 / QĐ-BNV năm 2010 về quyền của hội_viên chính_thức như sau : Quyền của hội_viên 1 . Quyền của hội_viên chính_thức . a ) Được trực_tiếp tham_gia các hoạt_động của Hiệp_hội , được ứng_cử , đề_cử , bầu_cử các cơ_quan lãnh_đạo của Hiệp_hội . b ) Tham_gia thảo_luận và biểu_quyết các nghị_quyết của Hiệp_hội , được phê_bình chất_vấn Ban_Chấp_hành về mọi chủ_trương và hoạt_động của Hiệp_hội . c ) Được Hiệp_hội trợ_giúp trong phạm_vi khả_năng của Hiệp_hội về một_số vấn_đề sau : - Hỗ_trợ trong các hoạt_động đầu_tư tại Campuchia ; tư_vấn và phối_hợp làm_việc với các cơ_quan có thẩm_quyền để bảo_vệ lợi_ích hợp_pháp của hội_viên khi các hoạt_động đầu_tư của hội_viên tại Campuchia bị xâm_phạm ; - Cung_cấp thông_tin về tình_hình kinh_tế , các lĩnh_vực , dự_án đầu_tư tiềm_năng tại Campuchia , năng_lực của đối_tác tại Campuchia và các vấn_đề liên_quan ; - Tham_gia các Đoàn công_tác khảo_sát thị_trường Campuchia , các hình_thức liên_kết , các diễn_đàn do Hiệp_hội tổ_chức . - Tạo điều_kiện tiếp_xúc với thị_trường nước_ngoài , tham_gia thảo_luận , ký_kết các hợp_đồng liên_doanh , liên_kết đầu_tư với nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . d ) Được tham_gia thảo_luận , góp_ý , đề_xuất ý_kiến cải_tiến , mở_rộng , tăng_cường hoạt_động của Hiệp_hội và tham_gia thảo_luận , đóng_góp ý_kiến , đề_xuất giải_quyết những khó_khăn , vướng_mắc về cơ_chế , chính_sách liên_quan đến hoạt_động xúc_tiến đầu_tư tại Campuchia . đ ) Được đề_xuất các vấn_đề cần thảo_luận tại Đại_hội toàn_thể . e ) Được ra khỏi Hiệp_hội khi xét thấy không_thể hoặc không muốn tiếp_tục là hội_viên . g ) Hội_viên là tổ_chức ( doanh_nghiệp , cơ_quan ) được phép thay_thế người đại_diện ; người đại_diện mới sẽ là người đại_diện cho mọi quyền và nghĩa_vụ của hội_viên này , trừ các chức_vụ do Hiệp_hội đã giao cho người đại_diện tiền_nhiệm , thì người đại_diện thay_thế chỉ được đảm_nhiệm khi được Hiệp_hội ra quyết_định chấp_thuận . h ) Được hưởng các quyền_lợi khác theo quy_định của Hiệp_hội phù_hợp với quy_định pháp_luật . 2 . Quyền của hội_viên liên_kết và hội_viên danh_dự . Được hưởng các quyền như hội_viên chính_thức như quy_định tại khoản 1 Điều này trừ các quyền đề_cử , ứng_cử , bầu_cử và biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội . Như_vậy , hội_viên danh_dự của Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia không được quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội .
210,140
Hội_viên danh_dự của Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia có quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội không ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Điều_lệ Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia phê_duyệt kèm theo Quyết_định 385 / QĐ-BNV năm 2010 về quyền: ... khảo_sát thị_trường Campuchia, các hình_thức liên_kết, các diễn_đàn do Hiệp_hội tổ_chức. - Tạo điều_kiện tiếp_xúc với thị_trường nước_ngoài, tham_gia thảo_luận, ký_kết các hợp_đồng liên_doanh, liên_kết đầu_tư với nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật. d ) Được tham_gia thảo_luận, góp_ý, đề_xuất ý_kiến cải_tiến, mở_rộng, tăng_cường hoạt_động của Hiệp_hội và tham_gia thảo_luận, đóng_góp ý_kiến, đề_xuất giải_quyết những khó_khăn, vướng_mắc về cơ_chế, chính_sách liên_quan đến hoạt_động xúc_tiến đầu_tư tại Campuchia. đ ) Được đề_xuất các vấn_đề cần thảo_luận tại Đại_hội toàn_thể. e ) Được ra khỏi Hiệp_hội khi xét thấy không_thể hoặc không muốn tiếp_tục là hội_viên. g ) Hội_viên là tổ_chức ( doanh_nghiệp, cơ_quan ) được phép thay_thế người đại_diện ; người đại_diện mới sẽ là người đại_diện cho mọi quyền và nghĩa_vụ của hội_viên này, trừ các chức_vụ do Hiệp_hội đã giao cho người đại_diện tiền_nhiệm, thì người đại_diện thay_thế chỉ được đảm_nhiệm khi được Hiệp_hội ra quyết_định chấp_thuận. h ) Được hưởng các quyền_lợi khác theo quy_định của Hiệp_hội phù_hợp với quy_định pháp_luật. 2. Quyền của hội_viên liên_kết và hội_viên danh_dự. Được hưởng các quyền như
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Điều_lệ Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia phê_duyệt kèm theo Quyết_định 385 / QĐ-BNV năm 2010 về quyền của hội_viên chính_thức như sau : Quyền của hội_viên 1 . Quyền của hội_viên chính_thức . a ) Được trực_tiếp tham_gia các hoạt_động của Hiệp_hội , được ứng_cử , đề_cử , bầu_cử các cơ_quan lãnh_đạo của Hiệp_hội . b ) Tham_gia thảo_luận và biểu_quyết các nghị_quyết của Hiệp_hội , được phê_bình chất_vấn Ban_Chấp_hành về mọi chủ_trương và hoạt_động của Hiệp_hội . c ) Được Hiệp_hội trợ_giúp trong phạm_vi khả_năng của Hiệp_hội về một_số vấn_đề sau : - Hỗ_trợ trong các hoạt_động đầu_tư tại Campuchia ; tư_vấn và phối_hợp làm_việc với các cơ_quan có thẩm_quyền để bảo_vệ lợi_ích hợp_pháp của hội_viên khi các hoạt_động đầu_tư của hội_viên tại Campuchia bị xâm_phạm ; - Cung_cấp thông_tin về tình_hình kinh_tế , các lĩnh_vực , dự_án đầu_tư tiềm_năng tại Campuchia , năng_lực của đối_tác tại Campuchia và các vấn_đề liên_quan ; - Tham_gia các Đoàn công_tác khảo_sát thị_trường Campuchia , các hình_thức liên_kết , các diễn_đàn do Hiệp_hội tổ_chức . - Tạo điều_kiện tiếp_xúc với thị_trường nước_ngoài , tham_gia thảo_luận , ký_kết các hợp_đồng liên_doanh , liên_kết đầu_tư với nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . d ) Được tham_gia thảo_luận , góp_ý , đề_xuất ý_kiến cải_tiến , mở_rộng , tăng_cường hoạt_động của Hiệp_hội và tham_gia thảo_luận , đóng_góp ý_kiến , đề_xuất giải_quyết những khó_khăn , vướng_mắc về cơ_chế , chính_sách liên_quan đến hoạt_động xúc_tiến đầu_tư tại Campuchia . đ ) Được đề_xuất các vấn_đề cần thảo_luận tại Đại_hội toàn_thể . e ) Được ra khỏi Hiệp_hội khi xét thấy không_thể hoặc không muốn tiếp_tục là hội_viên . g ) Hội_viên là tổ_chức ( doanh_nghiệp , cơ_quan ) được phép thay_thế người đại_diện ; người đại_diện mới sẽ là người đại_diện cho mọi quyền và nghĩa_vụ của hội_viên này , trừ các chức_vụ do Hiệp_hội đã giao cho người đại_diện tiền_nhiệm , thì người đại_diện thay_thế chỉ được đảm_nhiệm khi được Hiệp_hội ra quyết_định chấp_thuận . h ) Được hưởng các quyền_lợi khác theo quy_định của Hiệp_hội phù_hợp với quy_định pháp_luật . 2 . Quyền của hội_viên liên_kết và hội_viên danh_dự . Được hưởng các quyền như hội_viên chính_thức như quy_định tại khoản 1 Điều này trừ các quyền đề_cử , ứng_cử , bầu_cử và biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội . Như_vậy , hội_viên danh_dự của Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia không được quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội .
210,141
Hội_viên danh_dự của Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia có quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội không ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Điều_lệ Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia phê_duyệt kèm theo Quyết_định 385 / QĐ-BNV năm 2010 về quyền: ... . h ) Được hưởng các quyền_lợi khác theo quy_định của Hiệp_hội phù_hợp với quy_định pháp_luật. 2. Quyền của hội_viên liên_kết và hội_viên danh_dự. Được hưởng các quyền như hội_viên chính_thức như quy_định tại khoản 1 Điều này trừ các quyền đề_cử, ứng_cử, bầu_cử và biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội. Như_vậy, hội_viên danh_dự của Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia không được quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội.
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Điều_lệ Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia phê_duyệt kèm theo Quyết_định 385 / QĐ-BNV năm 2010 về quyền của hội_viên chính_thức như sau : Quyền của hội_viên 1 . Quyền của hội_viên chính_thức . a ) Được trực_tiếp tham_gia các hoạt_động của Hiệp_hội , được ứng_cử , đề_cử , bầu_cử các cơ_quan lãnh_đạo của Hiệp_hội . b ) Tham_gia thảo_luận và biểu_quyết các nghị_quyết của Hiệp_hội , được phê_bình chất_vấn Ban_Chấp_hành về mọi chủ_trương và hoạt_động của Hiệp_hội . c ) Được Hiệp_hội trợ_giúp trong phạm_vi khả_năng của Hiệp_hội về một_số vấn_đề sau : - Hỗ_trợ trong các hoạt_động đầu_tư tại Campuchia ; tư_vấn và phối_hợp làm_việc với các cơ_quan có thẩm_quyền để bảo_vệ lợi_ích hợp_pháp của hội_viên khi các hoạt_động đầu_tư của hội_viên tại Campuchia bị xâm_phạm ; - Cung_cấp thông_tin về tình_hình kinh_tế , các lĩnh_vực , dự_án đầu_tư tiềm_năng tại Campuchia , năng_lực của đối_tác tại Campuchia và các vấn_đề liên_quan ; - Tham_gia các Đoàn công_tác khảo_sát thị_trường Campuchia , các hình_thức liên_kết , các diễn_đàn do Hiệp_hội tổ_chức . - Tạo điều_kiện tiếp_xúc với thị_trường nước_ngoài , tham_gia thảo_luận , ký_kết các hợp_đồng liên_doanh , liên_kết đầu_tư với nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . d ) Được tham_gia thảo_luận , góp_ý , đề_xuất ý_kiến cải_tiến , mở_rộng , tăng_cường hoạt_động của Hiệp_hội và tham_gia thảo_luận , đóng_góp ý_kiến , đề_xuất giải_quyết những khó_khăn , vướng_mắc về cơ_chế , chính_sách liên_quan đến hoạt_động xúc_tiến đầu_tư tại Campuchia . đ ) Được đề_xuất các vấn_đề cần thảo_luận tại Đại_hội toàn_thể . e ) Được ra khỏi Hiệp_hội khi xét thấy không_thể hoặc không muốn tiếp_tục là hội_viên . g ) Hội_viên là tổ_chức ( doanh_nghiệp , cơ_quan ) được phép thay_thế người đại_diện ; người đại_diện mới sẽ là người đại_diện cho mọi quyền và nghĩa_vụ của hội_viên này , trừ các chức_vụ do Hiệp_hội đã giao cho người đại_diện tiền_nhiệm , thì người đại_diện thay_thế chỉ được đảm_nhiệm khi được Hiệp_hội ra quyết_định chấp_thuận . h ) Được hưởng các quyền_lợi khác theo quy_định của Hiệp_hội phù_hợp với quy_định pháp_luật . 2 . Quyền của hội_viên liên_kết và hội_viên danh_dự . Được hưởng các quyền như hội_viên chính_thức như quy_định tại khoản 1 Điều này trừ các quyền đề_cử , ứng_cử , bầu_cử và biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội . Như_vậy , hội_viên danh_dự của Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia không được quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội .
210,142
Hợp_đồng lao_động giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động được quy_định ra sao ?
Căn_cứ Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định hợp_đồng lao_động như sau : ... " 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . 2 . Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động . " Cấm lao_động nữ mang thai
None
1
Căn_cứ Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . 2 . Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động . " Cấm lao_động nữ mang thai
210,143
Cấm nhân_viên mang thai khi làm_việc tại công_ty liệu có đúng luật không ?
Theo khoản 3 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định bảo_vệ thai_sản như sau : ... 3. Người sử_dụng lao_động không được sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý_do kết_hôn, mang thai, nghỉ thai_sản, nuôi con dưới 12 tháng tuổi, trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết, bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự, mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật, người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật. Trường_hợp hợp_đồng lao_động hết hạn trong thời_gian lao_động nữ mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi thì được ưu_tiên giao_kết hợp_đồng lao_động mới. 4. Lao_động nữ trong thời_gian hành_kinh được nghỉ mỗi ngày 30 phút, trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi được nghỉ mỗi ngày 60 phút trong thời_gian làm_việc. Thời_gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động. Bên cạnh đó, theo quy_định tại Pháp_lệnh sửa_đổi điều 10 Pháp_lệnh dân_số 2008 như sau : " Điều 1. Sửa_đổi Điều 10 của Pháp_lệnh dân_số năm 2003 như sau : Điều 10
None
1
Theo khoản 3 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định bảo_vệ thai_sản như sau : 3 . Người sử_dụng lao_động không được sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý_do kết_hôn , mang thai , nghỉ thai_sản , nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết , bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . Trường_hợp hợp_đồng lao_động hết hạn trong thời_gian lao_động nữ mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi thì được ưu_tiên giao_kết hợp_đồng lao_động mới . 4 . Lao_động nữ trong thời_gian hành_kinh được nghỉ mỗi ngày 30 phút , trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi được nghỉ mỗi ngày 60 phút trong thời_gian làm_việc . Thời_gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động . Bên cạnh đó , theo quy_định tại Pháp_lệnh sửa_đổi điều 10 Pháp_lệnh dân_số 2008 như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi Điều 10 của Pháp_lệnh dân_số năm 2003 như sau : Điều 10 . Quyền và nghĩa_vụ của mỗi cặp vợ_chồng , cá_nhân trong việc thực_hiện cuộc vận_động dân_số và kế_hoạch_hoá gia_đình , chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản : 1 . Quyết_định thời_gian và khoảng_cách sinh con ; 2 . Sinh một hoặc hai con , trừ trường_hợp đặc_biệt do Chính_phủ quy_định ; 3 . Bảo_vệ sức_khoẻ , thực_hiện các biện_pháp phòng_ngừa bệnh nhiễm_khuẩn đường_sinh sản , bệnh lây_truyền qua đường tình_dục , HIV / AIDS và thực_hiện các nghĩa_vụ khác liên_quan đến sức_khoẻ sinh_sản . " Đối_chiếu quy_định trên , mỗi cặp vợ_chồng , cá_nhân có quyền tự quyết_định thời_gian sinh con và khoảng_cách sinh con . Theo luật thì không cho_phép người sử_dụng lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng với người lao_động khi đang mang thai . Trường_hợp có thoả_thuận trước thì chưa có quy_định rõ_ràng . Tuy_nhiên theo đạo_đức và phong_tục thì đây là một thoả_thuận trái đạo_đức xã_hội khi ngăn_cản quyền của con_người . Bởi_vậy , nếu tranh_chấp xảy ra và phải chờ phán_quyết của Toà_án nhân_dân thì trên thực_tế thì thoả_thuận này vẫn có_thể sẽ không được Toà_án chấp_nhận do vi_phạm đạo_đức xã_hội .
210,144
Cấm nhân_viên mang thai khi làm_việc tại công_ty liệu có đúng luật không ?
Theo khoản 3 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định bảo_vệ thai_sản như sau : ... đó, theo quy_định tại Pháp_lệnh sửa_đổi điều 10 Pháp_lệnh dân_số 2008 như sau : " Điều 1. Sửa_đổi Điều 10 của Pháp_lệnh dân_số năm 2003 như sau : Điều 10. Quyền và nghĩa_vụ của mỗi cặp vợ_chồng, cá_nhân trong việc thực_hiện cuộc vận_động dân_số và kế_hoạch_hoá gia_đình, chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản : 1. Quyết_định thời_gian và khoảng_cách sinh con ; 2. Sinh một hoặc hai con, trừ trường_hợp đặc_biệt do Chính_phủ quy_định ; 3. Bảo_vệ sức_khoẻ, thực_hiện các biện_pháp phòng_ngừa bệnh nhiễm_khuẩn đường_sinh sản, bệnh lây_truyền qua đường tình_dục, HIV / AIDS và thực_hiện các nghĩa_vụ khác liên_quan đến sức_khoẻ sinh_sản. " Đối_chiếu quy_định trên, mỗi cặp vợ_chồng, cá_nhân có quyền tự quyết_định thời_gian sinh con và khoảng_cách sinh con. Theo luật thì không cho_phép người sử_dụng lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng với người lao_động khi đang mang thai. Trường_hợp có thoả_thuận trước thì chưa có quy_định rõ_ràng. Tuy_nhiên theo đạo_đức và phong_tục thì đây là một thoả_thuận trái đạo_đức xã_hội khi ngăn_cản quyền của con_người. Bởi_vậy, nếu tranh_chấp xảy ra và phải chờ phán_quyết của Toà_án nhân_dân thì trên thực_tế thì
None
1
Theo khoản 3 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định bảo_vệ thai_sản như sau : 3 . Người sử_dụng lao_động không được sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý_do kết_hôn , mang thai , nghỉ thai_sản , nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết , bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . Trường_hợp hợp_đồng lao_động hết hạn trong thời_gian lao_động nữ mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi thì được ưu_tiên giao_kết hợp_đồng lao_động mới . 4 . Lao_động nữ trong thời_gian hành_kinh được nghỉ mỗi ngày 30 phút , trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi được nghỉ mỗi ngày 60 phút trong thời_gian làm_việc . Thời_gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động . Bên cạnh đó , theo quy_định tại Pháp_lệnh sửa_đổi điều 10 Pháp_lệnh dân_số 2008 như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi Điều 10 của Pháp_lệnh dân_số năm 2003 như sau : Điều 10 . Quyền và nghĩa_vụ của mỗi cặp vợ_chồng , cá_nhân trong việc thực_hiện cuộc vận_động dân_số và kế_hoạch_hoá gia_đình , chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản : 1 . Quyết_định thời_gian và khoảng_cách sinh con ; 2 . Sinh một hoặc hai con , trừ trường_hợp đặc_biệt do Chính_phủ quy_định ; 3 . Bảo_vệ sức_khoẻ , thực_hiện các biện_pháp phòng_ngừa bệnh nhiễm_khuẩn đường_sinh sản , bệnh lây_truyền qua đường tình_dục , HIV / AIDS và thực_hiện các nghĩa_vụ khác liên_quan đến sức_khoẻ sinh_sản . " Đối_chiếu quy_định trên , mỗi cặp vợ_chồng , cá_nhân có quyền tự quyết_định thời_gian sinh con và khoảng_cách sinh con . Theo luật thì không cho_phép người sử_dụng lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng với người lao_động khi đang mang thai . Trường_hợp có thoả_thuận trước thì chưa có quy_định rõ_ràng . Tuy_nhiên theo đạo_đức và phong_tục thì đây là một thoả_thuận trái đạo_đức xã_hội khi ngăn_cản quyền của con_người . Bởi_vậy , nếu tranh_chấp xảy ra và phải chờ phán_quyết của Toà_án nhân_dân thì trên thực_tế thì thoả_thuận này vẫn có_thể sẽ không được Toà_án chấp_nhận do vi_phạm đạo_đức xã_hội .
210,145
Cấm nhân_viên mang thai khi làm_việc tại công_ty liệu có đúng luật không ?
Theo khoản 3 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định bảo_vệ thai_sản như sau : ... phong_tục thì đây là một thoả_thuận trái đạo_đức xã_hội khi ngăn_cản quyền của con_người. Bởi_vậy, nếu tranh_chấp xảy ra và phải chờ phán_quyết của Toà_án nhân_dân thì trên thực_tế thì thoả_thuận này vẫn có_thể sẽ không được Toà_án chấp_nhận do vi_phạm đạo_đức xã_hội.
None
1
Theo khoản 3 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định bảo_vệ thai_sản như sau : 3 . Người sử_dụng lao_động không được sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý_do kết_hôn , mang thai , nghỉ thai_sản , nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết , bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . Trường_hợp hợp_đồng lao_động hết hạn trong thời_gian lao_động nữ mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi thì được ưu_tiên giao_kết hợp_đồng lao_động mới . 4 . Lao_động nữ trong thời_gian hành_kinh được nghỉ mỗi ngày 30 phút , trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi được nghỉ mỗi ngày 60 phút trong thời_gian làm_việc . Thời_gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động . Bên cạnh đó , theo quy_định tại Pháp_lệnh sửa_đổi điều 10 Pháp_lệnh dân_số 2008 như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi Điều 10 của Pháp_lệnh dân_số năm 2003 như sau : Điều 10 . Quyền và nghĩa_vụ của mỗi cặp vợ_chồng , cá_nhân trong việc thực_hiện cuộc vận_động dân_số và kế_hoạch_hoá gia_đình , chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản : 1 . Quyết_định thời_gian và khoảng_cách sinh con ; 2 . Sinh một hoặc hai con , trừ trường_hợp đặc_biệt do Chính_phủ quy_định ; 3 . Bảo_vệ sức_khoẻ , thực_hiện các biện_pháp phòng_ngừa bệnh nhiễm_khuẩn đường_sinh sản , bệnh lây_truyền qua đường tình_dục , HIV / AIDS và thực_hiện các nghĩa_vụ khác liên_quan đến sức_khoẻ sinh_sản . " Đối_chiếu quy_định trên , mỗi cặp vợ_chồng , cá_nhân có quyền tự quyết_định thời_gian sinh con và khoảng_cách sinh con . Theo luật thì không cho_phép người sử_dụng lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng với người lao_động khi đang mang thai . Trường_hợp có thoả_thuận trước thì chưa có quy_định rõ_ràng . Tuy_nhiên theo đạo_đức và phong_tục thì đây là một thoả_thuận trái đạo_đức xã_hội khi ngăn_cản quyền của con_người . Bởi_vậy , nếu tranh_chấp xảy ra và phải chờ phán_quyết của Toà_án nhân_dân thì trên thực_tế thì thoả_thuận này vẫn có_thể sẽ không được Toà_án chấp_nhận do vi_phạm đạo_đức xã_hội .
210,146
Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : ... " a ) Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động. Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; b ) Người lao_động bị ốm_đau, tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục. Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; c ) Do thiên_tai, hoả_hoạn, dịch_bệnh nguy_hiểm, địch_hoạ hoặc di_dời, thu_hẹp sản_xuất, kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; d ) Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : " a ) Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động . Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; b ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; c ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ hoặc di_dời , thu_hẹp sản_xuất , kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; d ) Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; e ) Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; g ) Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động ... " Theo đó , việc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động thì phải đáp_ứng theo điều_kiện trên thì người sử_dụng lao_động mới áp_dụng , chứ không_thể thoả_thuận trước với người lao_động .
210,147
Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : ... cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; d ) Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; e ) Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; g ) Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động... " Theo đó, việc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động thì phải đáp_ứng theo điều_kiện trên thì người sử_dụng lao_động mới áp_dụng, chứ không_thể thoả_thuận trước với người lao_động.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : " a ) Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động . Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; b ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; c ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ hoặc di_dời , thu_hẹp sản_xuất , kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; d ) Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; e ) Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; g ) Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động ... " Theo đó , việc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động thì phải đáp_ứng theo điều_kiện trên thì người sử_dụng lao_động mới áp_dụng , chứ không_thể thoả_thuận trước với người lao_động .
210,148
Nghề hàn trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp tr: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực kỹ_thuật cơ_khí ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành, nghề Hàn trình_độ cao_đẳng là ngành, nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc ghép_nối các chi_tiết kim_loại thành một liên_kết liền khối, không_thể tháo rời, bằng cách sử_dụng nguồn nhiệt, áp_lực hoặc cả nguồn nhiệt và áp_lực, có sử_dụng hoặc không sử_dụng kim_loại phụ, đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Quá_trình hàn thường sử_dụng sự nung nóng cục_bộ nên xuất_hiện ứng suất và biến_dạng ; thiết_bị dùng trong nghề hàn có_thể sử_dụng các dạng năng_lượng như : điện_năng, quang_năng, hoá_năng, nhiên_liệu, cơ_năng, động_năng, dao_động siêu_âm.... Quá_trình hàn có_thể được thực_hiện bằng tay, bán_tự_động hoặc tự_động. Mối hàn được thực_hiện ở tất_cả các tư_thế trong không_gian, công_việc hàn có_thể thực_hiện tại xưởng
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực kỹ_thuật cơ_khí ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Hàn trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc ghép_nối các chi_tiết kim_loại thành một liên_kết liền khối , không_thể tháo rời , bằng cách sử_dụng nguồn nhiệt , áp_lực hoặc cả nguồn nhiệt và áp_lực , có sử_dụng hoặc không sử_dụng kim_loại phụ , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Quá_trình hàn thường sử_dụng sự nung nóng cục_bộ nên xuất_hiện ứng suất và biến_dạng ; thiết_bị dùng trong nghề hàn có_thể sử_dụng các dạng năng_lượng như : điện_năng , quang_năng , hoá_năng , nhiên_liệu , cơ_năng , động_năng , dao_động siêu_âm .... Quá_trình hàn có_thể được thực_hiện bằng tay , bán_tự_động hoặc tự_động . Mối hàn được thực_hiện ở tất_cả các tư_thế trong không_gian , công_việc hàn có_thể thực_hiện tại xưởng , tại công_trường hoặc trực_tiếp trên kết_cấu đang lắp_ghép . Gia_công các sản_phẩm bằng quá_trình hàn có nhiều lợi_thế so với nhiều quá_trình gia_công cơ_khí khác , hàn có_thể thực_hiện liên_kết tất_cả các kim_loại , hợp_kim , có_thể thực_hiện liên_kết hai kim_loại khác nhau vì_thế các sản_phẩm gia_công bằng hàn tương_đối thấp , mang lại hiệu_quả kinh_tế cao . Trong thời_kỳ hiện_nay thiết_bị hàn được tự_động_hoá nhiều , vật_liệu và công_nghệ hàn cũng tiên_tiến hơn giảm_thiểu tối_đa sức_lao_động , người lao_động hàn đang và sẽ có được nhiều lợi_ích trong công_việc . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 2.500 giờ ( tương_đương 90 tín_chỉ ) . Theo đó , nghề hàn trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc ghép_nối các chi_tiết kim_loại thành một liên_kết liền khối , không_thể tháo rời , bằng cách sử_dụng nguồn nhiệt , áp_lực hoặc cả nguồn nhiệt và áp_lực , có sử_dụng hoặc không sử_dụng kim_loại phụ , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Nghề hàn ( Hình từ Internet )
210,149
Nghề hàn trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp tr: ... dao_động siêu_âm.... Quá_trình hàn có_thể được thực_hiện bằng tay, bán_tự_động hoặc tự_động. Mối hàn được thực_hiện ở tất_cả các tư_thế trong không_gian, công_việc hàn có_thể thực_hiện tại xưởng, tại công_trường hoặc trực_tiếp trên kết_cấu đang lắp_ghép. Gia_công các sản_phẩm bằng quá_trình hàn có nhiều lợi_thế so với nhiều quá_trình gia_công cơ_khí khác, hàn có_thể thực_hiện liên_kết tất_cả các kim_loại, hợp_kim, có_thể thực_hiện liên_kết hai kim_loại khác nhau vì_thế các sản_phẩm gia_công bằng hàn tương_đối thấp, mang lại hiệu_quả kinh_tế cao. Trong thời_kỳ hiện_nay thiết_bị hàn được tự_động_hoá nhiều, vật_liệu và công_nghệ hàn cũng tiên_tiến hơn giảm_thiểu tối_đa sức_lao_động, người lao_động hàn đang và sẽ có được nhiều lợi_ích trong công_việc. Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 2.500 giờ ( tương_đương 90 tín_chỉ ). Theo đó, nghề hàn trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc ghép_nối các chi_tiết kim_loại thành một liên_kết liền khối, không_thể tháo rời, bằng cách sử_dụng nguồn nhiệt, áp_lực hoặc cả nguồn nhiệt và áp_lực, có sử_dụng hoặc không sử_dụng kim_loại phụ, đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Nghề hàn
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực kỹ_thuật cơ_khí ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Hàn trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc ghép_nối các chi_tiết kim_loại thành một liên_kết liền khối , không_thể tháo rời , bằng cách sử_dụng nguồn nhiệt , áp_lực hoặc cả nguồn nhiệt và áp_lực , có sử_dụng hoặc không sử_dụng kim_loại phụ , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Quá_trình hàn thường sử_dụng sự nung nóng cục_bộ nên xuất_hiện ứng suất và biến_dạng ; thiết_bị dùng trong nghề hàn có_thể sử_dụng các dạng năng_lượng như : điện_năng , quang_năng , hoá_năng , nhiên_liệu , cơ_năng , động_năng , dao_động siêu_âm .... Quá_trình hàn có_thể được thực_hiện bằng tay , bán_tự_động hoặc tự_động . Mối hàn được thực_hiện ở tất_cả các tư_thế trong không_gian , công_việc hàn có_thể thực_hiện tại xưởng , tại công_trường hoặc trực_tiếp trên kết_cấu đang lắp_ghép . Gia_công các sản_phẩm bằng quá_trình hàn có nhiều lợi_thế so với nhiều quá_trình gia_công cơ_khí khác , hàn có_thể thực_hiện liên_kết tất_cả các kim_loại , hợp_kim , có_thể thực_hiện liên_kết hai kim_loại khác nhau vì_thế các sản_phẩm gia_công bằng hàn tương_đối thấp , mang lại hiệu_quả kinh_tế cao . Trong thời_kỳ hiện_nay thiết_bị hàn được tự_động_hoá nhiều , vật_liệu và công_nghệ hàn cũng tiên_tiến hơn giảm_thiểu tối_đa sức_lao_động , người lao_động hàn đang và sẽ có được nhiều lợi_ích trong công_việc . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 2.500 giờ ( tương_đương 90 tín_chỉ ) . Theo đó , nghề hàn trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc ghép_nối các chi_tiết kim_loại thành một liên_kết liền khối , không_thể tháo rời , bằng cách sử_dụng nguồn nhiệt , áp_lực hoặc cả nguồn nhiệt và áp_lực , có sử_dụng hoặc không sử_dụng kim_loại phụ , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Nghề hàn ( Hình từ Internet )
210,150
Nghề hàn trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp tr: ... sử_dụng nguồn nhiệt, áp_lực hoặc cả nguồn nhiệt và áp_lực, có sử_dụng hoặc không sử_dụng kim_loại phụ, đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Nghề hàn ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực kỹ_thuật cơ_khí ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Hàn trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc ghép_nối các chi_tiết kim_loại thành một liên_kết liền khối , không_thể tháo rời , bằng cách sử_dụng nguồn nhiệt , áp_lực hoặc cả nguồn nhiệt và áp_lực , có sử_dụng hoặc không sử_dụng kim_loại phụ , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Quá_trình hàn thường sử_dụng sự nung nóng cục_bộ nên xuất_hiện ứng suất và biến_dạng ; thiết_bị dùng trong nghề hàn có_thể sử_dụng các dạng năng_lượng như : điện_năng , quang_năng , hoá_năng , nhiên_liệu , cơ_năng , động_năng , dao_động siêu_âm .... Quá_trình hàn có_thể được thực_hiện bằng tay , bán_tự_động hoặc tự_động . Mối hàn được thực_hiện ở tất_cả các tư_thế trong không_gian , công_việc hàn có_thể thực_hiện tại xưởng , tại công_trường hoặc trực_tiếp trên kết_cấu đang lắp_ghép . Gia_công các sản_phẩm bằng quá_trình hàn có nhiều lợi_thế so với nhiều quá_trình gia_công cơ_khí khác , hàn có_thể thực_hiện liên_kết tất_cả các kim_loại , hợp_kim , có_thể thực_hiện liên_kết hai kim_loại khác nhau vì_thế các sản_phẩm gia_công bằng hàn tương_đối thấp , mang lại hiệu_quả kinh_tế cao . Trong thời_kỳ hiện_nay thiết_bị hàn được tự_động_hoá nhiều , vật_liệu và công_nghệ hàn cũng tiên_tiến hơn giảm_thiểu tối_đa sức_lao_động , người lao_động hàn đang và sẽ có được nhiều lợi_ích trong công_việc . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 2.500 giờ ( tương_đương 90 tín_chỉ ) . Theo đó , nghề hàn trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc ghép_nối các chi_tiết kim_loại thành một liên_kết liền khối , không_thể tháo rời , bằng cách sử_dụng nguồn nhiệt , áp_lực hoặc cả nguồn nhiệt và áp_lực , có sử_dụng hoặc không sử_dụng kim_loại phụ , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Nghề hàn ( Hình từ Internet )
210,151
Sau khi tốt_nghiệp nghề hàn trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 12 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Kiến_thức - Giải_thích được các vị_trí hàn ( 1 G, 2G, 3G, 4G, 1F, 2F, 3F, 4F, 5G, 6G, 6 GR ) ; các ký_hiệu vật_liệu hàn, vật_liệu cơ_bản ; - Trình_bày được nguyên_lý, cấu_tạo và ứng_dụng phương_pháp hàn : SMAW, MAG / MIG, FCAW, SAW, TIG ; - Mô_tả được các khuyết_tật của mối hàn : SMAW, MAG / MIG, FCAW, SAW, TIG nguyên_nhân và biện_pháp đề phòng ; - Phân_tích được phương_pháp tính chế_độ hàn và cách chọn chế_độ hàn hợp_lý ; - Trình_bày và giải_thích được quy_trình hàn, chọn được vật_liệu hàn, áp_dụng vào thực_tế của sản_xuất ; - Giải_thích được các ký_hiệu mối hàn, phương_pháp hàn trên bản_vẽ tiêu_chuẩn kỹ_thuật của nghề ; - Phân_tích được quy_trình kiểm_tra ngoại dạng mối hàn theo tiêu_chuẩn quốc_tế AWS, ISO... ; - Giải_thích được các ký_hiệu vật_liệu hàn, vật_liệu cơ_bản ; - Mô_tả được các biện_pháp giảm ứng
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 12 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Giải_thích được các vị_trí hàn ( 1 G , 2G , 3G , 4G , 1F , 2F , 3F , 4F , 5G , 6G , 6 GR ) ; các ký_hiệu vật_liệu hàn , vật_liệu cơ_bản ; - Trình_bày được nguyên_lý , cấu_tạo và ứng_dụng phương_pháp hàn : SMAW , MAG / MIG , FCAW , SAW , TIG ; - Mô_tả được các khuyết_tật của mối hàn : SMAW , MAG / MIG , FCAW , SAW , TIG nguyên_nhân và biện_pháp đề phòng ; - Phân_tích được phương_pháp tính chế_độ hàn và cách chọn chế_độ hàn hợp_lý ; - Trình_bày và giải_thích được quy_trình hàn , chọn được vật_liệu hàn , áp_dụng vào thực_tế của sản_xuất ; - Giải_thích được các ký_hiệu mối hàn , phương_pháp hàn trên bản_vẽ tiêu_chuẩn kỹ_thuật của nghề ; - Phân_tích được quy_trình kiểm_tra ngoại dạng mối hàn theo tiêu_chuẩn quốc_tế AWS , ISO ... ; - Giải_thích được các ký_hiệu vật_liệu hàn , vật_liệu cơ_bản ; - Mô_tả được các biện_pháp giảm ứng suất và biến_dạng hàn ; - Tổ_chức thực_hiện được các biện_pháp an_toàn phòng cháy , chống nổ và cấp_cứu người khi tai_nạn xảy ra ; - Phân_tích được nguyên_nhân các dạng sai hỏng và biện_pháp phòng tránh khuyết_tật của mối hàn ; - Phân_tích được các kiến_thức cơ_bản về bảo_vệ môi_trường , sử_dụng năng_lượng và tài_nguyên hiệu_quả ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị , văn_hoá , xã hội , pháp_luật , quốc phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất theo quy_định . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp nghề hàn trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên .
210,152
Sau khi tốt_nghiệp nghề hàn trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 12 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... kiểm_tra ngoại dạng mối hàn theo tiêu_chuẩn quốc_tế AWS, ISO... ; - Giải_thích được các ký_hiệu vật_liệu hàn, vật_liệu cơ_bản ; - Mô_tả được các biện_pháp giảm ứng suất và biến_dạng hàn ; - Tổ_chức thực_hiện được các biện_pháp an_toàn phòng cháy, chống nổ và cấp_cứu người khi tai_nạn xảy ra ; - Phân_tích được nguyên_nhân các dạng sai hỏng và biện_pháp phòng tránh khuyết_tật của mối hàn ; - Phân_tích được các kiến_thức cơ_bản về bảo_vệ môi_trường, sử_dụng năng_lượng và tài_nguyên hiệu_quả ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị, văn_hoá, xa<unk> hội, pháp_luật, quốc phòng an_ninh, giáo_dục thể_chất theo quy_định. Như_vậy, sau khi tốt_nghiệp nghề hàn trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 12 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Giải_thích được các vị_trí hàn ( 1 G , 2G , 3G , 4G , 1F , 2F , 3F , 4F , 5G , 6G , 6 GR ) ; các ký_hiệu vật_liệu hàn , vật_liệu cơ_bản ; - Trình_bày được nguyên_lý , cấu_tạo và ứng_dụng phương_pháp hàn : SMAW , MAG / MIG , FCAW , SAW , TIG ; - Mô_tả được các khuyết_tật của mối hàn : SMAW , MAG / MIG , FCAW , SAW , TIG nguyên_nhân và biện_pháp đề phòng ; - Phân_tích được phương_pháp tính chế_độ hàn và cách chọn chế_độ hàn hợp_lý ; - Trình_bày và giải_thích được quy_trình hàn , chọn được vật_liệu hàn , áp_dụng vào thực_tế của sản_xuất ; - Giải_thích được các ký_hiệu mối hàn , phương_pháp hàn trên bản_vẽ tiêu_chuẩn kỹ_thuật của nghề ; - Phân_tích được quy_trình kiểm_tra ngoại dạng mối hàn theo tiêu_chuẩn quốc_tế AWS , ISO ... ; - Giải_thích được các ký_hiệu vật_liệu hàn , vật_liệu cơ_bản ; - Mô_tả được các biện_pháp giảm ứng suất và biến_dạng hàn ; - Tổ_chức thực_hiện được các biện_pháp an_toàn phòng cháy , chống nổ và cấp_cứu người khi tai_nạn xảy ra ; - Phân_tích được nguyên_nhân các dạng sai hỏng và biện_pháp phòng tránh khuyết_tật của mối hàn ; - Phân_tích được các kiến_thức cơ_bản về bảo_vệ môi_trường , sử_dụng năng_lượng và tài_nguyên hiệu_quả ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị , văn_hoá , xã hội , pháp_luật , quốc phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất theo quy_định . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp nghề hàn trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên .
210,153
Người học nghề hàn trình_độ cao_đẳng phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_A_Phần 12 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Hàn , trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . / . Như_vậy , người học nghề hàn trình_độ cao_đẳng phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên .
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_A_Phần 12 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Hàn , trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . / . Như_vậy , người học nghề hàn trình_độ cao_đẳng phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên .
210,154
Bãi đỗ xe chữa_cháy là gì ?
Theo tiểu_mục 1.4 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 06: ... 2 022 / BXD về An_toàn cháy cho nhà và công_trình quy_định về bãi đỗ xe chữa_cháy như sau : QUY_ĐỊNH CHUNG... 1.4 Giải_thích từ_ngữ Trong quy_chuẩn này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.4.1 An_toàn cháy cho nhà, công_trình ( hoặc các phần công_trình ) Sự bảo_đảm các yêu_cầu về tính_chất vật_liệu và cấu_tạo kết_cấu xây_dựng, về các giải_pháp kiến_trúc, quy_hoạch, các giải_pháp kỹ_thuật và công_nghệ phù_hợp với đặc_điểm sử_dụng của công_trình nhằm ngăn_ngừa cháy ( phòng cháy ), hạn_chế lan_truyền, bảo_đảm dập tắt đám cháy ( chống cháy ), ngăn_chặn các yếu_tố nguy_hiểm có hại đối_với con_người, hạn_chế đến mức thấp nhất thiệt_hại về tài_sản khi có cháy xảy ra. 1.4.2 Bãi đỗ xe chữa_cháy Đoạn đường có_mặt hoàn_thiện chịu được tải_trọng tính_toán, được bố_trí dọc theo chu_vi hoặc một phần chu_vi của nhà, cho_phép phương_tiện chữa_cháy triển_khai các hoạt_động chữa_cháy CHÚ_THÍCH : So với đường cho xe chữa_cháy thì bãi đổ cho xe chữa_cháy được thiết_kế để chịu_tải trong lớn hơn và có chiều rộng_lớn hơn để triển_khai các phương_tiện chữa_cháy
None
1
Theo tiểu_mục 1.4 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 06:2 022 / BXD về An_toàn cháy cho nhà và công_trình quy_định về bãi đỗ xe chữa_cháy như sau : QUY_ĐỊNH CHUNG ... 1.4 Giải_thích từ_ngữ Trong quy_chuẩn này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.4.1 An_toàn cháy cho nhà , công_trình ( hoặc các phần công_trình ) Sự bảo_đảm các yêu_cầu về tính_chất vật_liệu và cấu_tạo kết_cấu xây_dựng , về các giải_pháp kiến_trúc , quy_hoạch , các giải_pháp kỹ_thuật và công_nghệ phù_hợp với đặc_điểm sử_dụng của công_trình nhằm ngăn_ngừa cháy ( phòng cháy ) , hạn_chế lan_truyền , bảo_đảm dập tắt đám cháy ( chống cháy ) , ngăn_chặn các yếu_tố nguy_hiểm có hại đối_với con_người , hạn_chế đến mức thấp nhất thiệt_hại về tài_sản khi có cháy xảy ra . 1.4.2 Bãi đỗ xe chữa_cháy Đoạn đường có_mặt hoàn_thiện chịu được tải_trọng tính_toán , được bố_trí dọc theo chu_vi hoặc một phần chu_vi của nhà , cho_phép phương_tiện chữa_cháy triển_khai các hoạt_động chữa_cháy CHÚ_THÍCH : So với đường cho xe chữa_cháy thì bãi đổ cho xe chữa_cháy được thiết_kế để chịu_tải trong lớn hơn và có chiều rộng_lớn hơn để triển_khai các phương_tiện chữa_cháy trong quá_trình hoạt_động 1.4.3 Bảo_vệ chống cháy Tổng_hợp các biện_pháp tổ_chức và các giải_pháp kỹ_thuật nhằm ngăn_ngừa tác_động của các yếu_tố nguy_hiểm cháy lên con_người và hạn_chế thiệt_hại vật_chất do cháy gây ra . ... Theo tiêu_chuẩn vừa nêu thì bãi đỗ xe chữa_cháy là đoạn đường có_mặt hoàn_thiện chịu được tải_trọng tính_toán , được bố_trí dọc theo chu_vi hoặc một phần chu_vi của nhà , cho_phép phương_tiện chữa_cháy triển_khai các hoạt_động chữa_cháy . So với đường cho xe chữa_cháy thì bãi đổ cho xe chữa_cháy được thiết_kế để chịu_tải trong lớn hơn và có chiều rộng_lớn hơn để triển_khai các phương_tiện chữa_cháy trong quá_trình hoạt_động . ( Hình từ Internet )
210,155
Bãi đỗ xe chữa_cháy là gì ?
Theo tiểu_mục 1.4 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 06: ... _THÍCH : So với đường cho xe chữa_cháy thì bãi đổ cho xe chữa_cháy được thiết_kế để chịu_tải trong lớn hơn và có chiều rộng_lớn hơn để triển_khai các phương_tiện chữa_cháy trong quá_trình hoạt_động 1.4.3 Bảo_vệ chống cháy Tổng_hợp các biện_pháp tổ_chức và các giải_pháp kỹ_thuật nhằm ngăn_ngừa tác_động của các yếu_tố nguy_hiểm cháy lên con_người và hạn_chế thiệt_hại vật_chất do cháy gây ra.... Theo tiêu_chuẩn vừa nêu thì bãi đỗ xe chữa_cháy là đoạn đường có_mặt hoàn_thiện chịu được tải_trọng tính_toán, được bố_trí dọc theo chu_vi hoặc một phần chu_vi của nhà, cho_phép phương_tiện chữa_cháy triển_khai các hoạt_động chữa_cháy. So với đường cho xe chữa_cháy thì bãi đổ cho xe chữa_cháy được thiết_kế để chịu_tải trong lớn hơn và có chiều rộng_lớn hơn để triển_khai các phương_tiện chữa_cháy trong quá_trình hoạt_động. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo tiểu_mục 1.4 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 06:2 022 / BXD về An_toàn cháy cho nhà và công_trình quy_định về bãi đỗ xe chữa_cháy như sau : QUY_ĐỊNH CHUNG ... 1.4 Giải_thích từ_ngữ Trong quy_chuẩn này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.4.1 An_toàn cháy cho nhà , công_trình ( hoặc các phần công_trình ) Sự bảo_đảm các yêu_cầu về tính_chất vật_liệu và cấu_tạo kết_cấu xây_dựng , về các giải_pháp kiến_trúc , quy_hoạch , các giải_pháp kỹ_thuật và công_nghệ phù_hợp với đặc_điểm sử_dụng của công_trình nhằm ngăn_ngừa cháy ( phòng cháy ) , hạn_chế lan_truyền , bảo_đảm dập tắt đám cháy ( chống cháy ) , ngăn_chặn các yếu_tố nguy_hiểm có hại đối_với con_người , hạn_chế đến mức thấp nhất thiệt_hại về tài_sản khi có cháy xảy ra . 1.4.2 Bãi đỗ xe chữa_cháy Đoạn đường có_mặt hoàn_thiện chịu được tải_trọng tính_toán , được bố_trí dọc theo chu_vi hoặc một phần chu_vi của nhà , cho_phép phương_tiện chữa_cháy triển_khai các hoạt_động chữa_cháy CHÚ_THÍCH : So với đường cho xe chữa_cháy thì bãi đổ cho xe chữa_cháy được thiết_kế để chịu_tải trong lớn hơn và có chiều rộng_lớn hơn để triển_khai các phương_tiện chữa_cháy trong quá_trình hoạt_động 1.4.3 Bảo_vệ chống cháy Tổng_hợp các biện_pháp tổ_chức và các giải_pháp kỹ_thuật nhằm ngăn_ngừa tác_động của các yếu_tố nguy_hiểm cháy lên con_người và hạn_chế thiệt_hại vật_chất do cháy gây ra . ... Theo tiêu_chuẩn vừa nêu thì bãi đỗ xe chữa_cháy là đoạn đường có_mặt hoàn_thiện chịu được tải_trọng tính_toán , được bố_trí dọc theo chu_vi hoặc một phần chu_vi của nhà , cho_phép phương_tiện chữa_cháy triển_khai các hoạt_động chữa_cháy . So với đường cho xe chữa_cháy thì bãi đổ cho xe chữa_cháy được thiết_kế để chịu_tải trong lớn hơn và có chiều rộng_lớn hơn để triển_khai các phương_tiện chữa_cháy trong quá_trình hoạt_động . ( Hình từ Internet )
210,156
Khi bố_trí bãi đỗ xe chữa_cháy cho nhà nhóm F 1.3 có chiều cao phòng cháy chữa_cháy lớn hơn 15m thì phải đảm_bảo yêu_cầu gì ?
Theo tiết 6.2.2.2 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 06: ... 2 022 / BXD về An_toàn cháy cho nhà và công_trình quy_định như sau : CHỮA_CHÁY VÀ CỨU NẠN... 6.2 Đường cho xe chữa_cháy và bãi đỗ xe chữa_cháy... 6.2.2.2 Nhà nhóm F 1.3 có chiều cao PCCC lớn hơn 15 m phải bảo_đảm tất_cả những yêu_cầu sau : - Phải có đường cho xe chữa_cháy trong phạm_vi di_chuyển không quá 18 m tính từ điểm cuối của đường đến lối vào tất_cả các khoang đệm của thang_máy chữa_cháy hoặc của buồng thang bộ thoát nạn có bố_trí họng chờ cấp_nước DN 65 dành cho lực_lượng chữa_cháy chuyên_nghiệp ( của hệ_thống ống khô ) ; - Phải có bãi đỗ xe chữa_cháy để tiếp_cận đến ít_nhất toàn_bộ một_mặt ngoài của mỗi khối nhà. Bãi đỗ xe chữa_cháy phải được bố_trí ở khoảng không gần hơn 2 m và không xa quá 10 m tính từ tường mặt ngoài của nhà ; - Thiết_kế của bãi đỗ xe chữa_cháy và đường cho xe chữa_cháy phải đáp_ứng những quy_định nêu trong Bảng 14. Như_vậy, phải đảm_bảo bãi đỗ xe chữa_cháy có_thể tiếp_cận đến ít_nhất toàn_bộ
None
1
Theo tiết 6.2.2.2 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 06:2 022 / BXD về An_toàn cháy cho nhà và công_trình quy_định như sau : CHỮA_CHÁY VÀ CỨU NẠN ... 6.2 Đường cho xe chữa_cháy và bãi đỗ xe chữa_cháy ... 6.2.2.2 Nhà nhóm F 1.3 có chiều cao PCCC lớn hơn 15 m phải bảo_đảm tất_cả những yêu_cầu sau : - Phải có đường cho xe chữa_cháy trong phạm_vi di_chuyển không quá 18 m tính từ điểm cuối của đường đến lối vào tất_cả các khoang đệm của thang_máy chữa_cháy hoặc của buồng thang bộ thoát nạn có bố_trí họng chờ cấp_nước DN 65 dành cho lực_lượng chữa_cháy chuyên_nghiệp ( của hệ_thống ống khô ) ; - Phải có bãi đỗ xe chữa_cháy để tiếp_cận đến ít_nhất toàn_bộ một_mặt ngoài của mỗi khối nhà . Bãi đỗ xe chữa_cháy phải được bố_trí ở khoảng không gần hơn 2 m và không xa quá 10 m tính từ tường mặt ngoài của nhà ; - Thiết_kế của bãi đỗ xe chữa_cháy và đường cho xe chữa_cháy phải đáp_ứng những quy_định nêu trong Bảng 14 . Như_vậy , phải đảm_bảo bãi đỗ xe chữa_cháy có_thể tiếp_cận đến ít_nhất toàn_bộ một_mặt ngoài của mỗi khối nhà . Bãi đỗ xe chữa_cháy phải được bố_trí ở khoảng không gần hơn 2 m và không xa quá 10 m tính từ tường mặt ngoài của nhà .
210,157
Khi bố_trí bãi đỗ xe chữa_cháy cho nhà nhóm F 1.3 có chiều cao phòng cháy chữa_cháy lớn hơn 15m thì phải đảm_bảo yêu_cầu gì ?
Theo tiết 6.2.2.2 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 06: ... của bãi đỗ xe chữa_cháy và đường cho xe chữa_cháy phải đáp_ứng những quy_định nêu trong Bảng 14. Như_vậy, phải đảm_bảo bãi đỗ xe chữa_cháy có_thể tiếp_cận đến ít_nhất toàn_bộ một_mặt ngoài của mỗi khối nhà. Bãi đỗ xe chữa_cháy phải được bố_trí ở khoảng không gần hơn 2 m và không xa quá 10 m tính từ tường mặt ngoài của nhà.2 022 / BXD về An_toàn cháy cho nhà và công_trình quy_định như sau : CHỮA_CHÁY VÀ CỨU NẠN... 6.2 Đường cho xe chữa_cháy và bãi đỗ xe chữa_cháy... 6.2.2.2 Nhà nhóm F 1.3 có chiều cao PCCC lớn hơn 15 m phải bảo_đảm tất_cả những yêu_cầu sau : - Phải có đường cho xe chữa_cháy trong phạm_vi di_chuyển không quá 18 m tính từ điểm cuối của đường đến lối vào tất_cả các khoang đệm của thang_máy chữa_cháy hoặc của buồng thang bộ thoát nạn có bố_trí họng chờ cấp_nước DN 65 dành cho lực_lượng chữa_cháy chuyên_nghiệp ( của hệ_thống ống khô ) ; - Phải có bãi đỗ xe chữa_cháy để tiếp_cận đến ít_nhất toàn_bộ một_mặt ngoài
None
1
Theo tiết 6.2.2.2 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 06:2 022 / BXD về An_toàn cháy cho nhà và công_trình quy_định như sau : CHỮA_CHÁY VÀ CỨU NẠN ... 6.2 Đường cho xe chữa_cháy và bãi đỗ xe chữa_cháy ... 6.2.2.2 Nhà nhóm F 1.3 có chiều cao PCCC lớn hơn 15 m phải bảo_đảm tất_cả những yêu_cầu sau : - Phải có đường cho xe chữa_cháy trong phạm_vi di_chuyển không quá 18 m tính từ điểm cuối của đường đến lối vào tất_cả các khoang đệm của thang_máy chữa_cháy hoặc của buồng thang bộ thoát nạn có bố_trí họng chờ cấp_nước DN 65 dành cho lực_lượng chữa_cháy chuyên_nghiệp ( của hệ_thống ống khô ) ; - Phải có bãi đỗ xe chữa_cháy để tiếp_cận đến ít_nhất toàn_bộ một_mặt ngoài của mỗi khối nhà . Bãi đỗ xe chữa_cháy phải được bố_trí ở khoảng không gần hơn 2 m và không xa quá 10 m tính từ tường mặt ngoài của nhà ; - Thiết_kế của bãi đỗ xe chữa_cháy và đường cho xe chữa_cháy phải đáp_ứng những quy_định nêu trong Bảng 14 . Như_vậy , phải đảm_bảo bãi đỗ xe chữa_cháy có_thể tiếp_cận đến ít_nhất toàn_bộ một_mặt ngoài của mỗi khối nhà . Bãi đỗ xe chữa_cháy phải được bố_trí ở khoảng không gần hơn 2 m và không xa quá 10 m tính từ tường mặt ngoài của nhà .
210,158
Khi bố_trí bãi đỗ xe chữa_cháy cho nhà nhóm F 1.3 có chiều cao phòng cháy chữa_cháy lớn hơn 15m thì phải đảm_bảo yêu_cầu gì ?
Theo tiết 6.2.2.2 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 06: ... bố_trí họng chờ cấp_nước DN 65 dành cho lực_lượng chữa_cháy chuyên_nghiệp ( của hệ_thống ống khô ) ; - Phải có bãi đỗ xe chữa_cháy để tiếp_cận đến ít_nhất toàn_bộ một_mặt ngoài của mỗi khối nhà. Bãi đỗ xe chữa_cháy phải được bố_trí ở khoảng không gần hơn 2 m và không xa quá 10 m tính từ tường mặt ngoài của nhà ; - Thiết_kế của bãi đỗ xe chữa_cháy và đường cho xe chữa_cháy phải đáp_ứng những quy_định nêu trong Bảng 14. Như_vậy, phải đảm_bảo bãi đỗ xe chữa_cháy có_thể tiếp_cận đến ít_nhất toàn_bộ một_mặt ngoài của mỗi khối nhà. Bãi đỗ xe chữa_cháy phải được bố_trí ở khoảng không gần hơn 2 m và không xa quá 10 m tính từ tường mặt ngoài của nhà.
None
1
Theo tiết 6.2.2.2 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 06:2 022 / BXD về An_toàn cháy cho nhà và công_trình quy_định như sau : CHỮA_CHÁY VÀ CỨU NẠN ... 6.2 Đường cho xe chữa_cháy và bãi đỗ xe chữa_cháy ... 6.2.2.2 Nhà nhóm F 1.3 có chiều cao PCCC lớn hơn 15 m phải bảo_đảm tất_cả những yêu_cầu sau : - Phải có đường cho xe chữa_cháy trong phạm_vi di_chuyển không quá 18 m tính từ điểm cuối của đường đến lối vào tất_cả các khoang đệm của thang_máy chữa_cháy hoặc của buồng thang bộ thoát nạn có bố_trí họng chờ cấp_nước DN 65 dành cho lực_lượng chữa_cháy chuyên_nghiệp ( của hệ_thống ống khô ) ; - Phải có bãi đỗ xe chữa_cháy để tiếp_cận đến ít_nhất toàn_bộ một_mặt ngoài của mỗi khối nhà . Bãi đỗ xe chữa_cháy phải được bố_trí ở khoảng không gần hơn 2 m và không xa quá 10 m tính từ tường mặt ngoài của nhà ; - Thiết_kế của bãi đỗ xe chữa_cháy và đường cho xe chữa_cháy phải đáp_ứng những quy_định nêu trong Bảng 14 . Như_vậy , phải đảm_bảo bãi đỗ xe chữa_cháy có_thể tiếp_cận đến ít_nhất toàn_bộ một_mặt ngoài của mỗi khối nhà . Bãi đỗ xe chữa_cháy phải được bố_trí ở khoảng không gần hơn 2 m và không xa quá 10 m tính từ tường mặt ngoài của nhà .
210,159
Có bắt_buộc phải đánh_dấu các góc của bãi đỗ xe chữa_cháy hay không ?
Theo tiết 6.2.5 tiểu_mục 5.2 Mục 6 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 06: ... 2 022 / BXD về An_toàn cháy cho nhà và công_trình có quy_định như sau : CHỮA_CHÁY VÀ CỨU NẠN... 6.2 Đường cho xe chữa_cháy và bãi đỗ xe chữa_cháy... 6.2.5 Nếu chiều dài của đường cho xe chữa_cháy hoặc bãi đỗ xe chữa_cháy dạng cụt lớn hơn 46 m thì ở cuối đoạn cụt phải có bãi quay xe được thiết_kế theo quy_định tại 6.4. 6.2.6 Đường giao_thông công_cộng có_thể được sử_dụng làm bãi đỗ xe chữa_cháy, nếu vị_trí của đường đó phù_hợp với các quy_định về khoảng_cách đến lối vào từ trên cao tại 6.2.3. 6.2.7 Đường cho xe chữa_cháy và bãi đỗ xe chữa_cháy phải được bảo_đảm thông_thoáng tại mọi thời_điểm. Khoảng không giữa bãi đỗ xe chữa_cháy và lối vào từ trên cao phải bảo_đảm không bị cản_trở bởi cây_xanh hoặc các vật_thể cố_định khác. 6.2.8 Phải đánh_dấu tất_cả các góc của bãi đỗ xe chữa_cháy và đường cho xe chữa_cháy ngoại_trừ những đường giao_thông công_cộng được sử_dụng làm bãi đỗ xe chữa_cháy hoặc đường cho xe chữa_cháy. Việc đánh_dấu phải được thực_hiện
None
1
Theo tiết 6.2.5 tiểu_mục 5.2 Mục 6 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 06:2 022 / BXD về An_toàn cháy cho nhà và công_trình có quy_định như sau : CHỮA_CHÁY VÀ CỨU NẠN ... 6.2 Đường cho xe chữa_cháy và bãi đỗ xe chữa_cháy ... 6.2.5 Nếu chiều dài của đường cho xe chữa_cháy hoặc bãi đỗ xe chữa_cháy dạng cụt lớn hơn 46 m thì ở cuối đoạn cụt phải có bãi quay xe được thiết_kế theo quy_định tại 6.4 . 6.2.6 Đường giao_thông công_cộng có_thể được sử_dụng làm bãi đỗ xe chữa_cháy , nếu vị_trí của đường đó phù_hợp với các quy_định về khoảng_cách đến lối vào từ trên cao tại 6.2.3 . 6.2.7 Đường cho xe chữa_cháy và bãi đỗ xe chữa_cháy phải được bảo_đảm thông_thoáng tại mọi thời_điểm . Khoảng không giữa bãi đỗ xe chữa_cháy và lối vào từ trên cao phải bảo_đảm không bị cản_trở bởi cây_xanh hoặc các vật_thể cố_định khác . 6.2.8 Phải đánh_dấu tất_cả các góc của bãi đỗ xe chữa_cháy và đường cho xe chữa_cháy ngoại_trừ những đường giao_thông công_cộng được sử_dụng làm bãi đỗ xe chữa_cháy hoặc đường cho xe chữa_cháy . Việc đánh_dấu phải được thực_hiện bảng các dải sơn phản_quang , bảo_đảm có_thể nhìn thấy được vào buổi tối và phải bố_trí ở cả hai phía của đường cho xe chữa_cháy hoặc bãi đỗ xe chữa_cháy với khoảng_cách không quá 5 m . Tại các điểm đầu và điểm cuối của đường cho xe chữa_cháy hoặc bãi đỗ xe chữa_cháy phải có biển_báo nền trắng , chữ đỏ với chiều cao chữ không nhỏ hơn 50 mm . Chiều cao từ mặt_đất đến điểm thấp nhất của biển_báo phải nằm trong khoảng 1,0 m đến 1,5 m . Biển_báo phải bảo_đảm nhìn thấy được vào buổi tối và không được bố_trí cách đường cho xe chữa_cháy hoặc bãi đỗ xe chữa_cháy quá 3 m . Tất_cả các phần của đường cho xe chữa_cháy hoặc bãi đỗ xe chữa_cháy không được cách biển_báo gần nhất quá 15 m Theo đó , phải đánh_dấu tất_cả các góc của bãi đỗ xe chữa_cháy ngoại_trừ những đường giao_thông công_cộng được sử_dụng làm bãi đỗ xe chữa_cháy hoặc đường cho xe chữa_cháy . Việc đánh_dấu phải được thực_hiện bảng các dải sơn phản_quang , bảo_đảm có_thể nhìn thấy được vào buổi tối và phải bố_trí ở cả hai phía của bãi đỗ xe chữa_cháy với khoảng_cách không quá 5 m .
210,160
Có bắt_buộc phải đánh_dấu các góc của bãi đỗ xe chữa_cháy hay không ?
Theo tiết 6.2.5 tiểu_mục 5.2 Mục 6 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 06: ... bãi đỗ xe chữa_cháy và đường cho xe chữa_cháy ngoại_trừ những đường giao_thông công_cộng được sử_dụng làm bãi đỗ xe chữa_cháy hoặc đường cho xe chữa_cháy. Việc đánh_dấu phải được thực_hiện bảng các dải sơn phản_quang, bảo_đảm có_thể nhìn thấy được vào buổi tối và phải bố_trí ở cả hai phía của đường cho xe chữa_cháy hoặc bãi đỗ xe chữa_cháy với khoảng_cách không quá 5 m. Tại các điểm đầu và điểm cuối của đường cho xe chữa_cháy hoặc bãi đỗ xe chữa_cháy phải có biển_báo nền trắng, chữ đỏ với chiều cao chữ không nhỏ hơn 50 mm. Chiều cao từ mặt_đất đến điểm thấp nhất của biển_báo phải nằm trong khoảng 1,0 m đến 1,5 m. Biển_báo phải bảo_đảm nhìn thấy được vào buổi tối và không được bố_trí cách đường cho xe chữa_cháy hoặc bãi đỗ xe chữa_cháy quá 3 m. Tất_cả các phần của đường cho xe chữa_cháy hoặc bãi đỗ xe chữa_cháy không được cách biển_báo gần nhất quá 15 m Theo đó, phải đánh_dấu tất_cả các góc của bãi đỗ xe chữa_cháy ngoại_trừ những đường giao_thông công_cộng được sử_dụng làm bãi đỗ xe chữa_cháy
None
1
Theo tiết 6.2.5 tiểu_mục 5.2 Mục 6 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 06:2 022 / BXD về An_toàn cháy cho nhà và công_trình có quy_định như sau : CHỮA_CHÁY VÀ CỨU NẠN ... 6.2 Đường cho xe chữa_cháy và bãi đỗ xe chữa_cháy ... 6.2.5 Nếu chiều dài của đường cho xe chữa_cháy hoặc bãi đỗ xe chữa_cháy dạng cụt lớn hơn 46 m thì ở cuối đoạn cụt phải có bãi quay xe được thiết_kế theo quy_định tại 6.4 . 6.2.6 Đường giao_thông công_cộng có_thể được sử_dụng làm bãi đỗ xe chữa_cháy , nếu vị_trí của đường đó phù_hợp với các quy_định về khoảng_cách đến lối vào từ trên cao tại 6.2.3 . 6.2.7 Đường cho xe chữa_cháy và bãi đỗ xe chữa_cháy phải được bảo_đảm thông_thoáng tại mọi thời_điểm . Khoảng không giữa bãi đỗ xe chữa_cháy và lối vào từ trên cao phải bảo_đảm không bị cản_trở bởi cây_xanh hoặc các vật_thể cố_định khác . 6.2.8 Phải đánh_dấu tất_cả các góc của bãi đỗ xe chữa_cháy và đường cho xe chữa_cháy ngoại_trừ những đường giao_thông công_cộng được sử_dụng làm bãi đỗ xe chữa_cháy hoặc đường cho xe chữa_cháy . Việc đánh_dấu phải được thực_hiện bảng các dải sơn phản_quang , bảo_đảm có_thể nhìn thấy được vào buổi tối và phải bố_trí ở cả hai phía của đường cho xe chữa_cháy hoặc bãi đỗ xe chữa_cháy với khoảng_cách không quá 5 m . Tại các điểm đầu và điểm cuối của đường cho xe chữa_cháy hoặc bãi đỗ xe chữa_cháy phải có biển_báo nền trắng , chữ đỏ với chiều cao chữ không nhỏ hơn 50 mm . Chiều cao từ mặt_đất đến điểm thấp nhất của biển_báo phải nằm trong khoảng 1,0 m đến 1,5 m . Biển_báo phải bảo_đảm nhìn thấy được vào buổi tối và không được bố_trí cách đường cho xe chữa_cháy hoặc bãi đỗ xe chữa_cháy quá 3 m . Tất_cả các phần của đường cho xe chữa_cháy hoặc bãi đỗ xe chữa_cháy không được cách biển_báo gần nhất quá 15 m Theo đó , phải đánh_dấu tất_cả các góc của bãi đỗ xe chữa_cháy ngoại_trừ những đường giao_thông công_cộng được sử_dụng làm bãi đỗ xe chữa_cháy hoặc đường cho xe chữa_cháy . Việc đánh_dấu phải được thực_hiện bảng các dải sơn phản_quang , bảo_đảm có_thể nhìn thấy được vào buổi tối và phải bố_trí ở cả hai phía của bãi đỗ xe chữa_cháy với khoảng_cách không quá 5 m .
210,161
Có bắt_buộc phải đánh_dấu các góc của bãi đỗ xe chữa_cháy hay không ?
Theo tiết 6.2.5 tiểu_mục 5.2 Mục 6 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 06: ... cách biển_báo gần nhất quá 15 m Theo đó, phải đánh_dấu tất_cả các góc của bãi đỗ xe chữa_cháy ngoại_trừ những đường giao_thông công_cộng được sử_dụng làm bãi đỗ xe chữa_cháy hoặc đường cho xe chữa_cháy. Việc đánh_dấu phải được thực_hiện bảng các dải sơn phản_quang, bảo_đảm có_thể nhìn thấy được vào buổi tối và phải bố_trí ở cả hai phía của bãi đỗ xe chữa_cháy với khoảng_cách không quá 5 m.
None
1
Theo tiết 6.2.5 tiểu_mục 5.2 Mục 6 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 06:2 022 / BXD về An_toàn cháy cho nhà và công_trình có quy_định như sau : CHỮA_CHÁY VÀ CỨU NẠN ... 6.2 Đường cho xe chữa_cháy và bãi đỗ xe chữa_cháy ... 6.2.5 Nếu chiều dài của đường cho xe chữa_cháy hoặc bãi đỗ xe chữa_cháy dạng cụt lớn hơn 46 m thì ở cuối đoạn cụt phải có bãi quay xe được thiết_kế theo quy_định tại 6.4 . 6.2.6 Đường giao_thông công_cộng có_thể được sử_dụng làm bãi đỗ xe chữa_cháy , nếu vị_trí của đường đó phù_hợp với các quy_định về khoảng_cách đến lối vào từ trên cao tại 6.2.3 . 6.2.7 Đường cho xe chữa_cháy và bãi đỗ xe chữa_cháy phải được bảo_đảm thông_thoáng tại mọi thời_điểm . Khoảng không giữa bãi đỗ xe chữa_cháy và lối vào từ trên cao phải bảo_đảm không bị cản_trở bởi cây_xanh hoặc các vật_thể cố_định khác . 6.2.8 Phải đánh_dấu tất_cả các góc của bãi đỗ xe chữa_cháy và đường cho xe chữa_cháy ngoại_trừ những đường giao_thông công_cộng được sử_dụng làm bãi đỗ xe chữa_cháy hoặc đường cho xe chữa_cháy . Việc đánh_dấu phải được thực_hiện bảng các dải sơn phản_quang , bảo_đảm có_thể nhìn thấy được vào buổi tối và phải bố_trí ở cả hai phía của đường cho xe chữa_cháy hoặc bãi đỗ xe chữa_cháy với khoảng_cách không quá 5 m . Tại các điểm đầu và điểm cuối của đường cho xe chữa_cháy hoặc bãi đỗ xe chữa_cháy phải có biển_báo nền trắng , chữ đỏ với chiều cao chữ không nhỏ hơn 50 mm . Chiều cao từ mặt_đất đến điểm thấp nhất của biển_báo phải nằm trong khoảng 1,0 m đến 1,5 m . Biển_báo phải bảo_đảm nhìn thấy được vào buổi tối và không được bố_trí cách đường cho xe chữa_cháy hoặc bãi đỗ xe chữa_cháy quá 3 m . Tất_cả các phần của đường cho xe chữa_cháy hoặc bãi đỗ xe chữa_cháy không được cách biển_báo gần nhất quá 15 m Theo đó , phải đánh_dấu tất_cả các góc của bãi đỗ xe chữa_cháy ngoại_trừ những đường giao_thông công_cộng được sử_dụng làm bãi đỗ xe chữa_cháy hoặc đường cho xe chữa_cháy . Việc đánh_dấu phải được thực_hiện bảng các dải sơn phản_quang , bảo_đảm có_thể nhìn thấy được vào buổi tối và phải bố_trí ở cả hai phía của bãi đỗ xe chữa_cháy với khoảng_cách không quá 5 m .
210,162
Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant chống chỉ_định với những trường_hợp nào và do ai thực_hiện ?
Căn_cứ theo Mục_III và tiểu_mục 1 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant Ban_hành kèm theo Q: ... Căn_cứ theo Mục_III và tiểu_mục 1 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn như sau : PHẪU_THUẬT NÂNG XOANG HỞ SỬ_DỤNG VẬT_LIỆU THAY_THẾ ĐỂ CẤY_GHÉP IMPLANT I. ĐẠI_CƯƠNG - Là kỹ_thuật ghép xương giữa màng xoang và bề_mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối_lượng xương để cấy_ghép Implant. - Nâng xoang hở là kỹ_thuật mở_cửa sổ xương ở thành bên xoang để ghép xương, có_thể đặt implant đồng_thời hoặc 6-9 tháng sau ghép xương. II. CHỈ_ĐỊNH - Thiếu chiều cao xương cần_thiết để cấy Implant vùng các răng_hàm trên liên_quan đến xoang hàm. Khoảng_cách từ mào xương ổ đến đáy xoang dưới 4mm III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Khoảng liên hàm không đủ cho làm phục hình răng
None
1
Căn_cứ theo Mục_III và tiểu_mục 1 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn như sau : PHẪU_THUẬT NÂNG XOANG HỞ SỬ_DỤNG VẬT_LIỆU THAY_THẾ ĐỂ CẤY_GHÉP IMPLANT I. ĐẠI_CƯƠNG - Là kỹ_thuật ghép xương giữa màng xoang và bề_mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối_lượng xương để cấy_ghép Implant . - Nâng xoang hở là kỹ_thuật mở_cửa sổ xương ở thành bên xoang để ghép xương , có_thể đặt implant đồng_thời hoặc 6-9 tháng sau ghép xương . II . CHỈ_ĐỊNH - Thiếu chiều cao xương cần_thiết để cấy Implant vùng các răng_hàm trên liên_quan đến xoang hàm . Khoảng_cách từ mào xương ổ đến đáy xoang dưới 4mm III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Khoảng liên hàm không đủ cho làm phục hình răng . - Khoảng gần - xa vùng mất răng không đủ cho làm phục hình răng . - Người_bệnh chưa đến tuổi trưởng_thành . - Người_bệnh có bệnh_lý xoang hàm không cho_phép phẫu_thuật . - Người_bệnh đang có tình_trạng viêm_nhiễm cấp_tính trong khoang miệng . - Người_bệnh có bệnh toàn_thân không cho_phép phẫu_thuật . IV . CHUẨN_BỊ 1 . Cán_bộ thực_hiện - Bác_sĩ răng_hàm mặt đã được đào_tạo về cấy_ghép nha_khoa . - Trợ_thủ . ... Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant là một trong 40 Quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Răng_hàm mặt được Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 . Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant là kỹ_thuật ghép xương giữa màng xoang và bề_mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối_lượng xương để cấy_ghép Implant . Nâng xoang hở là kỹ_thuật mở_cửa sổ xương ở thành bên xoang để ghép xương , có_thể đặt implant đồng_thời hoặc 6-9 tháng sau ghép xương . Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant chóng chỉ_định với những trường_hợp sau : - Khoảng liên hàm không đủ cho làm phục hình răng . - Khoảng gần - xa vùng mất răng không đủ cho làm phục hình răng . - Người_bệnh chưa đến tuổi trưởng_thành . - Người_bệnh có bệnh_lý xoang hàm không cho_phép phẫu_thuật . - Người_bệnh đang có tình_trạng viêm_nhiễm cấp_tính trong khoang miệng . - Người_bệnh có bệnh toàn_thân không cho_phép phẫu_thuật . Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant là bác_sĩ răng_hàm mặt đã được đào_tạo về cấy_ghép nha_khoa và trợ_thủ . Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant ( Hình từ Internet )
210,163
Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant chống chỉ_định với những trường_hợp nào và do ai thực_hiện ?
Căn_cứ theo Mục_III và tiểu_mục 1 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant Ban_hành kèm theo Q: ... . Khoảng_cách từ mào xương ổ đến đáy xoang dưới 4mm III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Khoảng liên hàm không đủ cho làm phục hình răng. - Khoảng gần - xa vùng mất răng không đủ cho làm phục hình răng. - Người_bệnh chưa đến tuổi trưởng_thành. - Người_bệnh có bệnh_lý xoang hàm không cho_phép phẫu_thuật. - Người_bệnh đang có tình_trạng viêm_nhiễm cấp_tính trong khoang miệng. - Người_bệnh có bệnh toàn_thân không cho_phép phẫu_thuật. IV. CHUẨN_BỊ 1. Cán_bộ thực_hiện - Bác_sĩ răng_hàm mặt đã được đào_tạo về cấy_ghép nha_khoa. - Trợ_thủ.... Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant là một trong 40 Quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Răng_hàm mặt được Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020. Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant là kỹ_thuật ghép xương giữa màng xoang và bề_mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối_lượng xương để cấy_ghép Implant. Nâng xoang hở là kỹ_thuật mở_cửa sổ xương ở thành bên xoang để ghép
None
1
Căn_cứ theo Mục_III và tiểu_mục 1 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn như sau : PHẪU_THUẬT NÂNG XOANG HỞ SỬ_DỤNG VẬT_LIỆU THAY_THẾ ĐỂ CẤY_GHÉP IMPLANT I. ĐẠI_CƯƠNG - Là kỹ_thuật ghép xương giữa màng xoang và bề_mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối_lượng xương để cấy_ghép Implant . - Nâng xoang hở là kỹ_thuật mở_cửa sổ xương ở thành bên xoang để ghép xương , có_thể đặt implant đồng_thời hoặc 6-9 tháng sau ghép xương . II . CHỈ_ĐỊNH - Thiếu chiều cao xương cần_thiết để cấy Implant vùng các răng_hàm trên liên_quan đến xoang hàm . Khoảng_cách từ mào xương ổ đến đáy xoang dưới 4mm III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Khoảng liên hàm không đủ cho làm phục hình răng . - Khoảng gần - xa vùng mất răng không đủ cho làm phục hình răng . - Người_bệnh chưa đến tuổi trưởng_thành . - Người_bệnh có bệnh_lý xoang hàm không cho_phép phẫu_thuật . - Người_bệnh đang có tình_trạng viêm_nhiễm cấp_tính trong khoang miệng . - Người_bệnh có bệnh toàn_thân không cho_phép phẫu_thuật . IV . CHUẨN_BỊ 1 . Cán_bộ thực_hiện - Bác_sĩ răng_hàm mặt đã được đào_tạo về cấy_ghép nha_khoa . - Trợ_thủ . ... Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant là một trong 40 Quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Răng_hàm mặt được Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 . Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant là kỹ_thuật ghép xương giữa màng xoang và bề_mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối_lượng xương để cấy_ghép Implant . Nâng xoang hở là kỹ_thuật mở_cửa sổ xương ở thành bên xoang để ghép xương , có_thể đặt implant đồng_thời hoặc 6-9 tháng sau ghép xương . Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant chóng chỉ_định với những trường_hợp sau : - Khoảng liên hàm không đủ cho làm phục hình răng . - Khoảng gần - xa vùng mất răng không đủ cho làm phục hình răng . - Người_bệnh chưa đến tuổi trưởng_thành . - Người_bệnh có bệnh_lý xoang hàm không cho_phép phẫu_thuật . - Người_bệnh đang có tình_trạng viêm_nhiễm cấp_tính trong khoang miệng . - Người_bệnh có bệnh toàn_thân không cho_phép phẫu_thuật . Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant là bác_sĩ răng_hàm mặt đã được đào_tạo về cấy_ghép nha_khoa và trợ_thủ . Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant ( Hình từ Internet )
210,164
Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant chống chỉ_định với những trường_hợp nào và do ai thực_hiện ?
Căn_cứ theo Mục_III và tiểu_mục 1 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant Ban_hành kèm theo Q: ... và bề_mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối_lượng xương để cấy_ghép Implant. Nâng xoang hở là kỹ_thuật mở_cửa sổ xương ở thành bên xoang để ghép xương, có_thể đặt implant đồng_thời hoặc 6-9 tháng sau ghép xương. Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant chóng chỉ_định với những trường_hợp sau : - Khoảng liên hàm không đủ cho làm phục hình răng. - Khoảng gần - xa vùng mất răng không đủ cho làm phục hình răng. - Người_bệnh chưa đến tuổi trưởng_thành. - Người_bệnh có bệnh_lý xoang hàm không cho_phép phẫu_thuật. - Người_bệnh đang có tình_trạng viêm_nhiễm cấp_tính trong khoang miệng. - Người_bệnh có bệnh toàn_thân không cho_phép phẫu_thuật. Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant là bác_sĩ răng_hàm mặt đã được đào_tạo về cấy_ghép nha_khoa và trợ_thủ. Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Mục_III và tiểu_mục 1 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn như sau : PHẪU_THUẬT NÂNG XOANG HỞ SỬ_DỤNG VẬT_LIỆU THAY_THẾ ĐỂ CẤY_GHÉP IMPLANT I. ĐẠI_CƯƠNG - Là kỹ_thuật ghép xương giữa màng xoang và bề_mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối_lượng xương để cấy_ghép Implant . - Nâng xoang hở là kỹ_thuật mở_cửa sổ xương ở thành bên xoang để ghép xương , có_thể đặt implant đồng_thời hoặc 6-9 tháng sau ghép xương . II . CHỈ_ĐỊNH - Thiếu chiều cao xương cần_thiết để cấy Implant vùng các răng_hàm trên liên_quan đến xoang hàm . Khoảng_cách từ mào xương ổ đến đáy xoang dưới 4mm III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Khoảng liên hàm không đủ cho làm phục hình răng . - Khoảng gần - xa vùng mất răng không đủ cho làm phục hình răng . - Người_bệnh chưa đến tuổi trưởng_thành . - Người_bệnh có bệnh_lý xoang hàm không cho_phép phẫu_thuật . - Người_bệnh đang có tình_trạng viêm_nhiễm cấp_tính trong khoang miệng . - Người_bệnh có bệnh toàn_thân không cho_phép phẫu_thuật . IV . CHUẨN_BỊ 1 . Cán_bộ thực_hiện - Bác_sĩ răng_hàm mặt đã được đào_tạo về cấy_ghép nha_khoa . - Trợ_thủ . ... Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant là một trong 40 Quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Răng_hàm mặt được Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 . Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant là kỹ_thuật ghép xương giữa màng xoang và bề_mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối_lượng xương để cấy_ghép Implant . Nâng xoang hở là kỹ_thuật mở_cửa sổ xương ở thành bên xoang để ghép xương , có_thể đặt implant đồng_thời hoặc 6-9 tháng sau ghép xương . Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant chóng chỉ_định với những trường_hợp sau : - Khoảng liên hàm không đủ cho làm phục hình răng . - Khoảng gần - xa vùng mất răng không đủ cho làm phục hình răng . - Người_bệnh chưa đến tuổi trưởng_thành . - Người_bệnh có bệnh_lý xoang hàm không cho_phép phẫu_thuật . - Người_bệnh đang có tình_trạng viêm_nhiễm cấp_tính trong khoang miệng . - Người_bệnh có bệnh toàn_thân không cho_phép phẫu_thuật . Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant là bác_sĩ răng_hàm mặt đã được đào_tạo về cấy_ghép nha_khoa và trợ_thủ . Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant ( Hình từ Internet )
210,165
Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant chống chỉ_định với những trường_hợp nào và do ai thực_hiện ?
Căn_cứ theo Mục_III và tiểu_mục 1 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant Ban_hành kèm theo Q: ... ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Mục_III và tiểu_mục 1 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn như sau : PHẪU_THUẬT NÂNG XOANG HỞ SỬ_DỤNG VẬT_LIỆU THAY_THẾ ĐỂ CẤY_GHÉP IMPLANT I. ĐẠI_CƯƠNG - Là kỹ_thuật ghép xương giữa màng xoang và bề_mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối_lượng xương để cấy_ghép Implant . - Nâng xoang hở là kỹ_thuật mở_cửa sổ xương ở thành bên xoang để ghép xương , có_thể đặt implant đồng_thời hoặc 6-9 tháng sau ghép xương . II . CHỈ_ĐỊNH - Thiếu chiều cao xương cần_thiết để cấy Implant vùng các răng_hàm trên liên_quan đến xoang hàm . Khoảng_cách từ mào xương ổ đến đáy xoang dưới 4mm III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Khoảng liên hàm không đủ cho làm phục hình răng . - Khoảng gần - xa vùng mất răng không đủ cho làm phục hình răng . - Người_bệnh chưa đến tuổi trưởng_thành . - Người_bệnh có bệnh_lý xoang hàm không cho_phép phẫu_thuật . - Người_bệnh đang có tình_trạng viêm_nhiễm cấp_tính trong khoang miệng . - Người_bệnh có bệnh toàn_thân không cho_phép phẫu_thuật . IV . CHUẨN_BỊ 1 . Cán_bộ thực_hiện - Bác_sĩ răng_hàm mặt đã được đào_tạo về cấy_ghép nha_khoa . - Trợ_thủ . ... Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant là một trong 40 Quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Răng_hàm mặt được Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 . Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant là kỹ_thuật ghép xương giữa màng xoang và bề_mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối_lượng xương để cấy_ghép Implant . Nâng xoang hở là kỹ_thuật mở_cửa sổ xương ở thành bên xoang để ghép xương , có_thể đặt implant đồng_thời hoặc 6-9 tháng sau ghép xương . Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant chóng chỉ_định với những trường_hợp sau : - Khoảng liên hàm không đủ cho làm phục hình răng . - Khoảng gần - xa vùng mất răng không đủ cho làm phục hình răng . - Người_bệnh chưa đến tuổi trưởng_thành . - Người_bệnh có bệnh_lý xoang hàm không cho_phép phẫu_thuật . - Người_bệnh đang có tình_trạng viêm_nhiễm cấp_tính trong khoang miệng . - Người_bệnh có bệnh toàn_thân không cho_phép phẫu_thuật . Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant là bác_sĩ răng_hàm mặt đã được đào_tạo về cấy_ghép nha_khoa và trợ_thủ . Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant ( Hình từ Internet )
210,166
Tiến_hành phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant theo các bước như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT: ... Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn. Theo đó, tiến_hành phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant theo các bước như sau : Bước 1. Kiểm_tra hồ_sơ bệnh_án Bước 2. Kiểm_tra người_bệnh : Đánh_giá tình_trạng toàn_thân và tại_chỗ. Bước 3. Thực_hiện kỹ_thuật phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant như sau : - Sát_khuẩn - Vô_cảm : gây_tê tại_chỗ và gây_tê vùng - Bộc_lộ xương hàm vùng cấy_ghép và thành bên xoang + Rạch niêm_mạc màng_xương dọc sống hàm vùng mất rang + Rạch đường giảm căng một hoặc 2 phía gần_xa. + Dùng dụng_cụ thích_hợp bóc tách niêm_mạc màng_xương, bộc_lộ bề_mặt xương hàm vùng cấy_ghép và thành bên xoang. + Mở_cửa sổ xương + Xác_định vị_trí. + Dùng dụng_cụ chuyên_dụng mở_cửa sổ xương sao cho thành dưới cửa_sổ trên đáy xoang khoảng 3mm. + Dùng dụng_cụ thích_hợp tách và nâng nhẹ màng xoang. -
None
1
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn . Theo đó , tiến_hành phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant theo các bước như sau : Bước 1 . Kiểm_tra hồ_sơ bệnh_án Bước 2 . Kiểm_tra người_bệnh : Đánh_giá tình_trạng toàn_thân và tại_chỗ . Bước 3 . Thực_hiện kỹ_thuật phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant như sau : - Sát_khuẩn - Vô_cảm : gây_tê tại_chỗ và gây_tê vùng - Bộc_lộ xương hàm vùng cấy_ghép và thành bên xoang + Rạch niêm_mạc màng_xương dọc sống hàm vùng mất rang + Rạch đường giảm căng một hoặc 2 phía gần_xa . + Dùng dụng_cụ thích_hợp bóc tách niêm_mạc màng_xương , bộc_lộ bề_mặt xương hàm vùng cấy_ghép và thành bên xoang . + Mở_cửa sổ xương + Xác_định vị_trí . + Dùng dụng_cụ chuyên_dụng mở_cửa sổ xương sao cho thành dưới cửa_sổ trên đáy xoang khoảng 3mm . + Dùng dụng_cụ thích_hợp tách và nâng nhẹ màng xoang . - Chuẩn_bị xương ghép : Trộn bột xương nhân_tạo với máu của người_bệnh hoặc nước muối sinh_lý . - Đặt xương nâng xoang + Dùng dụng_cụ thích_hợp đưa bột xương đã chuẩn_bị qua cửa_sổ vào vùng dưới màng xoang . + Lắp lại động_tác trên cho tới khi đặt đủ khối_lượng xương . + Đặt lại mảnh xương tự_thân và che cửa_sổ bằng màng tự tiêu collagen . - Đặt_Implant trong trường_hợp cho_phép . + Dùng máy hoặc tay đặt Implant vào lỗ khoan trên xương với lực thích_hợp . + Vặn chặt Implant tới mức_độ thích_hợp và đặt nắp đậy Implant - Khâu đóng niêm_mạc .
210,167
Tiến_hành phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant theo các bước như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT: ... . + Dùng dụng_cụ chuyên_dụng mở_cửa sổ xương sao cho thành dưới cửa_sổ trên đáy xoang khoảng 3mm. + Dùng dụng_cụ thích_hợp tách và nâng nhẹ màng xoang. - Chuẩn_bị xương ghép : Trộn bột xương nhân_tạo với máu của người_bệnh hoặc nước muối sinh_lý. - Đặt xương nâng xoang + Dùng dụng_cụ thích_hợp đưa bột xương đã chuẩn_bị qua cửa_sổ vào vùng dưới màng xoang. + Lắp lại động_tác trên cho tới khi đặt đủ khối_lượng xương. + Đặt lại mảnh xương tự_thân và che cửa_sổ bằng màng tự tiêu collagen. - Đặt_Implant trong trường_hợp cho_phép. + Dùng máy hoặc tay đặt Implant vào lỗ khoan trên xương với lực thích_hợp. + Vặn chặt Implant tới mức_độ thích_hợp và đặt nắp đậy Implant - Khâu đóng niêm_mạc.
None
1
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn . Theo đó , tiến_hành phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant theo các bước như sau : Bước 1 . Kiểm_tra hồ_sơ bệnh_án Bước 2 . Kiểm_tra người_bệnh : Đánh_giá tình_trạng toàn_thân và tại_chỗ . Bước 3 . Thực_hiện kỹ_thuật phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant như sau : - Sát_khuẩn - Vô_cảm : gây_tê tại_chỗ và gây_tê vùng - Bộc_lộ xương hàm vùng cấy_ghép và thành bên xoang + Rạch niêm_mạc màng_xương dọc sống hàm vùng mất rang + Rạch đường giảm căng một hoặc 2 phía gần_xa . + Dùng dụng_cụ thích_hợp bóc tách niêm_mạc màng_xương , bộc_lộ bề_mặt xương hàm vùng cấy_ghép và thành bên xoang . + Mở_cửa sổ xương + Xác_định vị_trí . + Dùng dụng_cụ chuyên_dụng mở_cửa sổ xương sao cho thành dưới cửa_sổ trên đáy xoang khoảng 3mm . + Dùng dụng_cụ thích_hợp tách và nâng nhẹ màng xoang . - Chuẩn_bị xương ghép : Trộn bột xương nhân_tạo với máu của người_bệnh hoặc nước muối sinh_lý . - Đặt xương nâng xoang + Dùng dụng_cụ thích_hợp đưa bột xương đã chuẩn_bị qua cửa_sổ vào vùng dưới màng xoang . + Lắp lại động_tác trên cho tới khi đặt đủ khối_lượng xương . + Đặt lại mảnh xương tự_thân và che cửa_sổ bằng màng tự tiêu collagen . - Đặt_Implant trong trường_hợp cho_phép . + Dùng máy hoặc tay đặt Implant vào lỗ khoan trên xương với lực thích_hợp . + Vặn chặt Implant tới mức_độ thích_hợp và đặt nắp đậy Implant - Khâu đóng niêm_mạc .
210,168
Trong quá_trình phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant có_thể xảy ra biến_chứng gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant Ban_hành kèm theo Quyết_định 2: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn như sau : PHẪU_THUẬT NÂNG XOANG HỞ SỬ_DỤNG VẬT_LIỆU THAY_THẾ ĐỂ CẤY_GHÉP IMPLANT... VI. THEO_DÕI VÀ XỬ_LÝ TAI_BIẾN 1. Trong Khi Phẫu_Thuật - Sốc phản_vệ : điều_trị chống sốc - Chảy_máu : cầm máu - Thủng màng xoang hàm : Xử_trí tuỳ từng trường_hợp cụ_thể - Tổn_thương chân răng lân_cận : tuỳ trường_hợp mà có_thể thay_đổi trục đặt Implant hoặc khâu đóng niêm_mạc và theo_dõi. 2. Sau khi phẫu_thuật Nhiễm_trùng : dùng thuốc kháng_sinh toàn_thân và chăm_sóc vết_thương Như_vậy, trong quá_trình phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant sau : - Sốc phản_vệ : điều_trị chống sốc - Chảy_máu : cầm máu - Thủng
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn như sau : PHẪU_THUẬT NÂNG XOANG HỞ SỬ_DỤNG VẬT_LIỆU THAY_THẾ ĐỂ CẤY_GHÉP IMPLANT ... VI . THEO_DÕI VÀ XỬ_LÝ TAI_BIẾN 1 . Trong Khi Phẫu_Thuật - Sốc phản_vệ : điều_trị chống sốc - Chảy_máu : cầm máu - Thủng màng xoang hàm : Xử_trí tuỳ từng trường_hợp cụ_thể - Tổn_thương chân răng lân_cận : tuỳ trường_hợp mà có_thể thay_đổi trục đặt Implant hoặc khâu đóng niêm_mạc và theo_dõi . 2 . Sau khi phẫu_thuật Nhiễm_trùng : dùng thuốc kháng_sinh toàn_thân và chăm_sóc vết_thương Như_vậy , trong quá_trình phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant sau : - Sốc phản_vệ : điều_trị chống sốc - Chảy_máu : cầm máu - Thủng màng xoang hàm : Xử_trí tuỳ từng trường_hợp cụ_thể - Tổn_thương chân răng lân_cận : tuỳ trường_hợp mà có_thể thay_đổi trục đặt Implant hoặc khâu đóng niêm_mạc và theo_dõi .
210,169
Trong quá_trình phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant có_thể xảy ra biến_chứng gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant Ban_hành kèm theo Quyết_định 2: ... , trong quá_trình phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant sau : - Sốc phản_vệ : điều_trị chống sốc - Chảy_máu : cầm máu - Thủng màng xoang hàm : Xử_trí tuỳ từng trường_hợp cụ_thể - Tổn_thương chân răng lân_cận : tuỳ trường_hợp mà có_thể thay_đổi trục đặt Implant hoặc khâu đóng niêm_mạc và theo_dõi.Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn như sau : PHẪU_THUẬT NÂNG XOANG HỞ SỬ_DỤNG VẬT_LIỆU THAY_THẾ ĐỂ CẤY_GHÉP IMPLANT... VI. THEO_DÕI VÀ XỬ_LÝ TAI_BIẾN 1. Trong Khi Phẫu_Thuật - Sốc phản_vệ : điều_trị chống sốc - Chảy_máu : cầm máu - Thủng màng xoang hàm : Xử_trí tuỳ từng trường_hợp cụ_thể - Tổn_thương chân răng lân_cận
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn như sau : PHẪU_THUẬT NÂNG XOANG HỞ SỬ_DỤNG VẬT_LIỆU THAY_THẾ ĐỂ CẤY_GHÉP IMPLANT ... VI . THEO_DÕI VÀ XỬ_LÝ TAI_BIẾN 1 . Trong Khi Phẫu_Thuật - Sốc phản_vệ : điều_trị chống sốc - Chảy_máu : cầm máu - Thủng màng xoang hàm : Xử_trí tuỳ từng trường_hợp cụ_thể - Tổn_thương chân răng lân_cận : tuỳ trường_hợp mà có_thể thay_đổi trục đặt Implant hoặc khâu đóng niêm_mạc và theo_dõi . 2 . Sau khi phẫu_thuật Nhiễm_trùng : dùng thuốc kháng_sinh toàn_thân và chăm_sóc vết_thương Như_vậy , trong quá_trình phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant sau : - Sốc phản_vệ : điều_trị chống sốc - Chảy_máu : cầm máu - Thủng màng xoang hàm : Xử_trí tuỳ từng trường_hợp cụ_thể - Tổn_thương chân răng lân_cận : tuỳ trường_hợp mà có_thể thay_đổi trục đặt Implant hoặc khâu đóng niêm_mạc và theo_dõi .
210,170
Trong quá_trình phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant có_thể xảy ra biến_chứng gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant Ban_hành kèm theo Quyết_định 2: ... ẫu_Thuật - Sốc phản_vệ : điều_trị chống sốc - Chảy_máu : cầm máu - Thủng màng xoang hàm : Xử_trí tuỳ từng trường_hợp cụ_thể - Tổn_thương chân răng lân_cận : tuỳ trường_hợp mà có_thể thay_đổi trục đặt Implant hoặc khâu đóng niêm_mạc và theo_dõi. 2. Sau khi phẫu_thuật Nhiễm_trùng : dùng thuốc kháng_sinh toàn_thân và chăm_sóc vết_thương Như_vậy, trong quá_trình phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant sau : - Sốc phản_vệ : điều_trị chống sốc - Chảy_máu : cầm máu - Thủng màng xoang hàm : Xử_trí tuỳ từng trường_hợp cụ_thể - Tổn_thương chân răng lân_cận : tuỳ trường_hợp mà có_thể thay_đổi trục đặt Implant hoặc khâu đóng niêm_mạc và theo_dõi.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn như sau : PHẪU_THUẬT NÂNG XOANG HỞ SỬ_DỤNG VẬT_LIỆU THAY_THẾ ĐỂ CẤY_GHÉP IMPLANT ... VI . THEO_DÕI VÀ XỬ_LÝ TAI_BIẾN 1 . Trong Khi Phẫu_Thuật - Sốc phản_vệ : điều_trị chống sốc - Chảy_máu : cầm máu - Thủng màng xoang hàm : Xử_trí tuỳ từng trường_hợp cụ_thể - Tổn_thương chân răng lân_cận : tuỳ trường_hợp mà có_thể thay_đổi trục đặt Implant hoặc khâu đóng niêm_mạc và theo_dõi . 2 . Sau khi phẫu_thuật Nhiễm_trùng : dùng thuốc kháng_sinh toàn_thân và chăm_sóc vết_thương Như_vậy , trong quá_trình phẫu_thuật nâng xoang hở sử_dụng vật_liệu thay_thế để cấy_ghép implant sau : - Sốc phản_vệ : điều_trị chống sốc - Chảy_máu : cầm máu - Thủng màng xoang hàm : Xử_trí tuỳ từng trường_hợp cụ_thể - Tổn_thương chân răng lân_cận : tuỳ trường_hợp mà có_thể thay_đổi trục đặt Implant hoặc khâu đóng niêm_mạc và theo_dõi .
210,171
Điều_kiện thi_tuyển công_chức kế_toán trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập là gì ?
Để trở_thành_công_chức nói_chung , công_chức kế_toán nói_riêng thì bạn phải đảm_bảo được các điều_kiện của Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 và điể: ... Để trở_thành_công_chức nói_chung, công_chức kế_toán nói_riêng thì bạn phải đảm_bảo được các điều_kiện của Điều 36 Luật Cán_bộ, công_chức 2008 và điểm đ khoản 20 Điều 1 Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 cụ_thể như sau : 1. Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc, nam_nữ, thành_phần xã_hội, tín_ngưỡng, tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển công_chức : - Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; - Đủ 18 tuổi trở lên ; - Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; - Có văn_bằng, chứng_chỉ phù_hợp ; - Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức tốt ; - Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; - Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển. 2. Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển công_chức : - Không cư_trú tại Việt_Nam ; - Mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; - Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hoặc đã chấp_hành xong bản_án, quyết_định về hình_sự của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ” tại điểm c khoản
None
1
Để trở_thành_công_chức nói_chung , công_chức kế_toán nói_riêng thì bạn phải đảm_bảo được các điều_kiện của Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 và điểm đ khoản 20 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 cụ_thể như sau : 1 . Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển công_chức : - Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; - Đủ 18 tuổi trở lên ; - Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; - Có văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp ; - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; - Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; - Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển . 2 . Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển công_chức : - Không cư_trú tại Việt_Nam ; - Mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; - Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hoặc đã chấp_hành xong bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ” tại điểm c khoản 2 Điều 36 . Điều_kiện để thi_công_chức kế_toán
210,172
Điều_kiện thi_tuyển công_chức kế_toán trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập là gì ?
Để trở_thành_công_chức nói_chung , công_chức kế_toán nói_riêng thì bạn phải đảm_bảo được các điều_kiện của Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 và điể: ... về hình_sự của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ” tại điểm c khoản 2 Điều 36. Điều_kiện để thi_công_chức kế_toánĐể trở_thành_công_chức nói_chung, công_chức kế_toán nói_riêng thì bạn phải đảm_bảo được các điều_kiện của Điều 36 Luật Cán_bộ, công_chức 2008 và điểm đ khoản 20 Điều 1 Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 cụ_thể như sau : 1. Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc, nam_nữ, thành_phần xã_hội, tín_ngưỡng, tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển công_chức : - Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; - Đủ 18 tuổi trở lên ; - Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; - Có văn_bằng, chứng_chỉ phù_hợp ; - Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức tốt ; - Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; - Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển. 2. Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển công_chức : - Không cư_trú tại Việt_Nam ; - Mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; - Đang bị truy_cứu trách_nhiệm
None
1
Để trở_thành_công_chức nói_chung , công_chức kế_toán nói_riêng thì bạn phải đảm_bảo được các điều_kiện của Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 và điểm đ khoản 20 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 cụ_thể như sau : 1 . Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển công_chức : - Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; - Đủ 18 tuổi trở lên ; - Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; - Có văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp ; - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; - Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; - Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển . 2 . Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển công_chức : - Không cư_trú tại Việt_Nam ; - Mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; - Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hoặc đã chấp_hành xong bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ” tại điểm c khoản 2 Điều 36 . Điều_kiện để thi_công_chức kế_toán
210,173
Điều_kiện thi_tuyển công_chức kế_toán trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập là gì ?
Để trở_thành_công_chức nói_chung , công_chức kế_toán nói_riêng thì bạn phải đảm_bảo được các điều_kiện của Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 và điể: ... 2. Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển công_chức : - Không cư_trú tại Việt_Nam ; - Mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; - Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hoặc đã chấp_hành xong bản_án, quyết_định về hình_sự của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ” tại điểm c khoản 2 Điều 36. Điều_kiện để thi_công_chức kế_toán
None
1
Để trở_thành_công_chức nói_chung , công_chức kế_toán nói_riêng thì bạn phải đảm_bảo được các điều_kiện của Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 và điểm đ khoản 20 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 cụ_thể như sau : 1 . Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển công_chức : - Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; - Đủ 18 tuổi trở lên ; - Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; - Có văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp ; - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; - Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; - Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển . 2 . Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển công_chức : - Không cư_trú tại Việt_Nam ; - Mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; - Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hoặc đã chấp_hành xong bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ” tại điểm c khoản 2 Điều 36 . Điều_kiện để thi_công_chức kế_toán
210,174
Khi đã là công_chức rồi thì làm_sao để trở_thành kế_toán ?
Theo khoản 4 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ để trở_thành kế_toán_viên được quy_định như sau : ... - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc chuyên_ngành kế_toán, kiểm_toán, tài_chính ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương. Căn_cứ vào các quy_định nêu trên việc thi kế_toán phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn cần_thiết do đây là vị_trí đặc_thù. Đối_với trường_hợp của bạn, bạn vì bạn đã có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành tài_chính ngân_hàng rồi nên bạn chỉ cần đáp_ứng được chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương là bạn đã đủ điều_kiện để trở_thành kế_toán_viên. Ngoài các tiêu_chuẩn về chuyên_môn nghiệp_vụ, công_chức kế_toán cũng cần phải đạt những tiêu_chuẩn nhất_định về phẩm_chất theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 29/2022/TT-BTC, cụ_thể 1. Nắm vững chủ_trương, đường_lối của Đảng ; trung_thành với Tổ_quốc, Đảng và Nhà_nước ; bảo_vệ lợi_ích của Tổ_quốc, của nhân_dân. 2. Thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của công_chức theo quy_định của pháp_luật ; nghiêm_túc chấp_hành sự phân_công nhiệm_vụ của cấp trên ; tuân_thủ pháp_luật, kỷ_luật, kỷ_cương, trật_tự hành_chính ; gương_mẫu thực_hiện nội_quy, quy_chế của cơ_quan. 3. Tận_tuỵ, trách_nhiệm, liêm_khiết
None
1
Theo khoản 4 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ để trở_thành kế_toán_viên được quy_định như sau : - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc chuyên_ngành kế_toán , kiểm_toán , tài_chính ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương . Căn_cứ vào các quy_định nêu trên việc thi kế_toán phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn cần_thiết do đây là vị_trí đặc_thù . Đối_với trường_hợp của bạn , bạn vì bạn đã có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành tài_chính ngân_hàng rồi nên bạn chỉ cần đáp_ứng được chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương là bạn đã đủ điều_kiện để trở_thành kế_toán_viên . Ngoài các tiêu_chuẩn về chuyên_môn nghiệp_vụ , công_chức kế_toán cũng cần phải đạt những tiêu_chuẩn nhất_định về phẩm_chất theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 29/2022/TT-BTC , cụ_thể 1 . Nắm vững chủ_trương , đường_lối của Đảng ; trung_thành với Tổ_quốc , Đảng và Nhà_nước ; bảo_vệ lợi_ích của Tổ_quốc , của nhân_dân . 2 . Thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của công_chức theo quy_định của pháp_luật ; nghiêm_túc chấp_hành sự phân_công nhiệm_vụ của cấp trên ; tuân_thủ pháp_luật , kỷ_luật , kỷ_cương , trật_tự hành_chính ; gương_mẫu thực_hiện nội_quy , quy_chế của cơ_quan . 3 . Tận_tuỵ , trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , khách_quan , công_tâm ; có thái_độ đúng_mực và xử_sự văn_hoá trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ , chuẩn_mực trong giao_tiếp , phục_vụ nhân_dân ; 4 . Có lối sống và sinh_hoạt lành_mạnh , khiêm_tốn , đoàn_kết ; cần , kiệm , liêm , chính , chí_công_vô_tư ; không lợi_dụng việc công để mưu_cầu lợi_ích cá_nhân ; không quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực . 5 . Thường_xuyên có ý_thức học_tập , rèn_luyện nâng cao phẩm_chất , trình_độ , năng_lực .
210,175
Khi đã là công_chức rồi thì làm_sao để trở_thành kế_toán ?
Theo khoản 4 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ để trở_thành kế_toán_viên được quy_định như sau : ... nhiệm_vụ của cấp trên ; tuân_thủ pháp_luật, kỷ_luật, kỷ_cương, trật_tự hành_chính ; gương_mẫu thực_hiện nội_quy, quy_chế của cơ_quan. 3. Tận_tuỵ, trách_nhiệm, liêm_khiết, trung_thực, khách_quan, công_tâm ; có thái_độ đúng_mực và xử_sự văn_hoá trong thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ, chuẩn_mực trong giao_tiếp, phục_vụ nhân_dân ; 4. Có lối sống và sinh_hoạt lành_mạnh, khiêm_tốn, đoàn_kết ; cần, kiệm, liêm, chính, chí_công_vô_tư ; không lợi_dụng việc công để mưu_cầu lợi_ích cá_nhân ; không quan_liêu, tham_nhũng, lãng_phí, tiêu_cực. 5. Thường_xuyên có ý_thức học_tập, rèn_luyện nâng cao phẩm_chất, trình_độ, năng_lực.
None
1
Theo khoản 4 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ để trở_thành kế_toán_viên được quy_định như sau : - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc chuyên_ngành kế_toán , kiểm_toán , tài_chính ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương . Căn_cứ vào các quy_định nêu trên việc thi kế_toán phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn cần_thiết do đây là vị_trí đặc_thù . Đối_với trường_hợp của bạn , bạn vì bạn đã có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành tài_chính ngân_hàng rồi nên bạn chỉ cần đáp_ứng được chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương là bạn đã đủ điều_kiện để trở_thành kế_toán_viên . Ngoài các tiêu_chuẩn về chuyên_môn nghiệp_vụ , công_chức kế_toán cũng cần phải đạt những tiêu_chuẩn nhất_định về phẩm_chất theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 29/2022/TT-BTC , cụ_thể 1 . Nắm vững chủ_trương , đường_lối của Đảng ; trung_thành với Tổ_quốc , Đảng và Nhà_nước ; bảo_vệ lợi_ích của Tổ_quốc , của nhân_dân . 2 . Thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của công_chức theo quy_định của pháp_luật ; nghiêm_túc chấp_hành sự phân_công nhiệm_vụ của cấp trên ; tuân_thủ pháp_luật , kỷ_luật , kỷ_cương , trật_tự hành_chính ; gương_mẫu thực_hiện nội_quy , quy_chế của cơ_quan . 3 . Tận_tuỵ , trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , khách_quan , công_tâm ; có thái_độ đúng_mực và xử_sự văn_hoá trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ , chuẩn_mực trong giao_tiếp , phục_vụ nhân_dân ; 4 . Có lối sống và sinh_hoạt lành_mạnh , khiêm_tốn , đoàn_kết ; cần , kiệm , liêm , chính , chí_công_vô_tư ; không lợi_dụng việc công để mưu_cầu lợi_ích cá_nhân ; không quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực . 5 . Thường_xuyên có ý_thức học_tập , rèn_luyện nâng cao phẩm_chất , trình_độ , năng_lực .
210,176
Các nhiệm_vụ nào mà công_chức kế_toán phải đảm_nhận ?
Nhiệm_vụ của công_chức kế_toán được quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC như sau : ... - Ghi_chép , tính_toán , tổng_hợp và phân_tích số_liệu kế_toán phục_vụ cho các phần hành , phần việc phụ_trách , cho công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành tại đơn_vị ; - Tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán , lập báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán ngân_sách nhà_nước và các báo_cáo khác hàng ngày , bảo_quản , lưu_trữ tài_liệu kế_toán , cung_cấp thông_tin thuộc phần hành , phần việc được phân_công hoặc phụ_trách ; - Triển_khai thực_hiện công_tác tự kiểm_tra tài_chính kế_toán theo quy_định ; - Tổ_chức phân_tích , đánh_giá tình_hình quản_lý , sử_dụng tài_sản , kinh_phí thuộc phần hành , phần việc phụ_trách và đề_xuất biện_pháp quản_lý , sử_dụng tiết_kiệm , có hiệu_quả các nguồn vốn hoặc kinh_phí ; - Tham_gia nghiên_cứu xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về kế_toán ; các văn_bản pháp_luật hướng_dẫn về chế_độ nghiệp_vụ kế_toán .
None
1
Nhiệm_vụ của công_chức kế_toán được quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC như sau : - Ghi_chép , tính_toán , tổng_hợp và phân_tích số_liệu kế_toán phục_vụ cho các phần hành , phần việc phụ_trách , cho công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành tại đơn_vị ; - Tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán , lập báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán ngân_sách nhà_nước và các báo_cáo khác hàng ngày , bảo_quản , lưu_trữ tài_liệu kế_toán , cung_cấp thông_tin thuộc phần hành , phần việc được phân_công hoặc phụ_trách ; - Triển_khai thực_hiện công_tác tự kiểm_tra tài_chính kế_toán theo quy_định ; - Tổ_chức phân_tích , đánh_giá tình_hình quản_lý , sử_dụng tài_sản , kinh_phí thuộc phần hành , phần việc phụ_trách và đề_xuất biện_pháp quản_lý , sử_dụng tiết_kiệm , có hiệu_quả các nguồn vốn hoặc kinh_phí ; - Tham_gia nghiên_cứu xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về kế_toán ; các văn_bản pháp_luật hướng_dẫn về chế_độ nghiệp_vụ kế_toán .
210,177
Nguyên_tắc điều_trị cho trại viên nhiễm HIV / AIDS tại cơ_sở giáo_dục bắt_buộc được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư liên_tịch 02/2015/TTLT-BCA-BQP-BYT quy_định như sau : ... Nguyên_tắc quản_lý, chăm_sóc, tư_vấn, điều_trị cho người nhiễm HIV và dự_phòng lây_nhiễm HIV tại cơ_sở quản_lý 1. Không bố_trí đối_tượng nhiễm HIV thành_đội hoặc tổ riêng để học_tập, lao_động, sinh_hoạt, chữa bệnh, trừ trường_hợp mắc các bệnh phải thực_hiện điều_trị cách_ly theo quy_định của pháp_luật. 2. Bố_trí công_việc, lao_động phù_hợp với tình_hình sức_khoẻ của đối_tượng nhiễm HIV ; không bố_trí đối_tượng nhiễm HIV làm công_việc dễ bị nhiễm_trùng, dễ xây xước da hoặc có khả_năng lây_truyền HIV cho người khác. 3. Tập_trung việc tư_vấn và xét_nghiệm HIV cho các đối_tượng là những trường_hợp quy_định tại các khoản 1, 2, 4, 5 và 6 Điều 5 Nghị_định số 108/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2007 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) ( gọi tắt là Luật Phòng, chống HIV / AIDS ). 4. Việc thông_báo kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính của đối_tượng thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 01/2010/TT-BYT ngày 06 tháng 01 năm 2010
None
1
Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư liên_tịch 02/2015/TTLT-BCA-BQP-BYT quy_định như sau : Nguyên_tắc quản_lý , chăm_sóc , tư_vấn , điều_trị cho người nhiễm HIV và dự_phòng lây_nhiễm HIV tại cơ_sở quản_lý 1 . Không bố_trí đối_tượng nhiễm HIV thành_đội hoặc tổ riêng để học_tập , lao_động , sinh_hoạt , chữa bệnh , trừ trường_hợp mắc các bệnh phải thực_hiện điều_trị cách_ly theo quy_định của pháp_luật . 2 . Bố_trí công_việc , lao_động phù_hợp với tình_hình sức_khoẻ của đối_tượng nhiễm HIV ; không bố_trí đối_tượng nhiễm HIV làm công_việc dễ bị nhiễm_trùng , dễ xây xước da hoặc có khả_năng lây_truyền HIV cho người khác . 3 . Tập_trung việc tư_vấn và xét_nghiệm HIV cho các đối_tượng là những trường_hợp quy_định tại các khoản 1 , 2 , 4 , 5 và 6 Điều 5 Nghị_định số 108/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2007 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Phòng , chống nhiễm vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) ( gọi tắt là Luật Phòng , chống HIV / AIDS ) . 4 . Việc thông_báo kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính của đối_tượng thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 01/2010/TT-BYT ngày 06 tháng 01 năm 2010 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định trách_nhiệm , trình_tự thông_báo kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính .
210,178
Nguyên_tắc điều_trị cho trại viên nhiễm HIV / AIDS tại cơ_sở giáo_dục bắt_buộc được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư liên_tịch 02/2015/TTLT-BCA-BQP-BYT quy_định như sau : ... , chống HIV / AIDS ). 4. Việc thông_báo kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính của đối_tượng thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 01/2010/TT-BYT ngày 06 tháng 01 năm 2010 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định trách_nhiệm, trình_tự thông_báo kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính. Nguyên_tắc quản_lý, chăm_sóc, tư_vấn, điều_trị cho người nhiễm HIV và dự_phòng lây_nhiễm HIV tại cơ_sở quản_lý 1. Không bố_trí đối_tượng nhiễm HIV thành_đội hoặc tổ riêng để học_tập, lao_động, sinh_hoạt, chữa bệnh, trừ trường_hợp mắc các bệnh phải thực_hiện điều_trị cách_ly theo quy_định của pháp_luật. 2. Bố_trí công_việc, lao_động phù_hợp với tình_hình sức_khoẻ của đối_tượng nhiễm HIV ; không bố_trí đối_tượng nhiễm HIV làm công_việc dễ bị nhiễm_trùng, dễ xây xước da hoặc có khả_năng lây_truyền HIV cho người khác. 3. Tập_trung việc tư_vấn và xét_nghiệm HIV cho các đối_tượng là những trường_hợp quy_định tại các khoản 1, 2, 4, 5 và 6 Điều 5 Nghị_định số 108/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2007 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc
None
1
Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư liên_tịch 02/2015/TTLT-BCA-BQP-BYT quy_định như sau : Nguyên_tắc quản_lý , chăm_sóc , tư_vấn , điều_trị cho người nhiễm HIV và dự_phòng lây_nhiễm HIV tại cơ_sở quản_lý 1 . Không bố_trí đối_tượng nhiễm HIV thành_đội hoặc tổ riêng để học_tập , lao_động , sinh_hoạt , chữa bệnh , trừ trường_hợp mắc các bệnh phải thực_hiện điều_trị cách_ly theo quy_định của pháp_luật . 2 . Bố_trí công_việc , lao_động phù_hợp với tình_hình sức_khoẻ của đối_tượng nhiễm HIV ; không bố_trí đối_tượng nhiễm HIV làm công_việc dễ bị nhiễm_trùng , dễ xây xước da hoặc có khả_năng lây_truyền HIV cho người khác . 3 . Tập_trung việc tư_vấn và xét_nghiệm HIV cho các đối_tượng là những trường_hợp quy_định tại các khoản 1 , 2 , 4 , 5 và 6 Điều 5 Nghị_định số 108/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2007 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Phòng , chống nhiễm vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) ( gọi tắt là Luật Phòng , chống HIV / AIDS ) . 4 . Việc thông_báo kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính của đối_tượng thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 01/2010/TT-BYT ngày 06 tháng 01 năm 2010 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định trách_nhiệm , trình_tự thông_báo kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính .
210,179
Nguyên_tắc điều_trị cho trại viên nhiễm HIV / AIDS tại cơ_sở giáo_dục bắt_buộc được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư liên_tịch 02/2015/TTLT-BCA-BQP-BYT quy_định như sau : ... 5 Nghị_định số 108/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2007 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) ( gọi tắt là Luật Phòng, chống HIV / AIDS ). 4. Việc thông_báo kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính của đối_tượng thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 01/2010/TT-BYT ngày 06 tháng 01 năm 2010 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định trách_nhiệm, trình_tự thông_báo kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính.
None
1
Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư liên_tịch 02/2015/TTLT-BCA-BQP-BYT quy_định như sau : Nguyên_tắc quản_lý , chăm_sóc , tư_vấn , điều_trị cho người nhiễm HIV và dự_phòng lây_nhiễm HIV tại cơ_sở quản_lý 1 . Không bố_trí đối_tượng nhiễm HIV thành_đội hoặc tổ riêng để học_tập , lao_động , sinh_hoạt , chữa bệnh , trừ trường_hợp mắc các bệnh phải thực_hiện điều_trị cách_ly theo quy_định của pháp_luật . 2 . Bố_trí công_việc , lao_động phù_hợp với tình_hình sức_khoẻ của đối_tượng nhiễm HIV ; không bố_trí đối_tượng nhiễm HIV làm công_việc dễ bị nhiễm_trùng , dễ xây xước da hoặc có khả_năng lây_truyền HIV cho người khác . 3 . Tập_trung việc tư_vấn và xét_nghiệm HIV cho các đối_tượng là những trường_hợp quy_định tại các khoản 1 , 2 , 4 , 5 và 6 Điều 5 Nghị_định số 108/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2007 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Phòng , chống nhiễm vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) ( gọi tắt là Luật Phòng , chống HIV / AIDS ) . 4 . Việc thông_báo kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính của đối_tượng thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 01/2010/TT-BYT ngày 06 tháng 01 năm 2010 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định trách_nhiệm , trình_tự thông_báo kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính .
210,180
Khi tiếp_nhận trại viên nhiễm HIV / AIDS thì cơ_sở giáo_dục bắt_buộc cần làm khám sức_khoẻ những nội_dung nào cho trại viên ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 02/2015/TTLT-BCA-BQP-BYT quy_định như sau : ... Khám, phân_loại sức_khoẻ 1. Sau khi tiếp_nhận đối_tượng quản_lý, cơ_sở quản_lý thực_hiện việc khám sức_khoẻ theo các nội_dung sau đây : a ) Khai_thác tiền_sử bệnh, tiền_sử sử_dụng ma_tuý của đối_tượng quản_lý, trong đó cần chú_trọng khai_thác thông_tin về tình_trạng nhiễm HIV và tiền_sử điều_trị bằng thuốc kháng HIV, điều_trị bằng thuốc thay_thế ; b ) Khám đánh_giá, phân_loại tình_trạng sức_khoẻ của đối_tượng ; c ) Sau khi phân_loại tình_trạng sức_khoẻ của đối_tượng, cơ_sở quản_lý triển_khai các hoạt_động phòng, chống HIV / AIDS cho các đối_tượng quản_lý theo các nội_dung sau đây : - Trường_hợp đối_tượng quản_lý đã điều_trị HIV / AIDS, điều_trị thay_thế ngoài cộng_đồng : Thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều này ; - Trường_hợp đối_tượng quản_lý đã biết tình_trạng nhiễm HIV nhưng chưa được điều_trị HIV / AIDS : Thực_hiện theo quy_định tại Khoản 3 Điều này ; - Trường_hợp đối_tượng quản_lý có hành_vi nguy_cơ cao chưa biết tình_trạng nhiễm HIV : Thực_hiện theo quy_định tại Khoản 4 Điều này. Như_vậy khi tiếp_nhận trại viên là người nhiễm HIV / AIDS thì cở sở giáo_dục bắt_buộc thực_hiện việc khám sức_khoẻ theo các nội_dung sau đây
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 02/2015/TTLT-BCA-BQP-BYT quy_định như sau : Khám , phân_loại sức_khoẻ 1 . Sau khi tiếp_nhận đối_tượng quản_lý , cơ_sở quản_lý thực_hiện việc khám sức_khoẻ theo các nội_dung sau đây : a ) Khai_thác tiền_sử bệnh , tiền_sử sử_dụng ma_tuý của đối_tượng quản_lý , trong đó cần chú_trọng khai_thác thông_tin về tình_trạng nhiễm HIV và tiền_sử điều_trị bằng thuốc kháng HIV , điều_trị bằng thuốc thay_thế ; b ) Khám đánh_giá , phân_loại tình_trạng sức_khoẻ của đối_tượng ; c ) Sau khi phân_loại tình_trạng sức_khoẻ của đối_tượng , cơ_sở quản_lý triển_khai các hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS cho các đối_tượng quản_lý theo các nội_dung sau đây : - Trường_hợp đối_tượng quản_lý đã điều_trị HIV / AIDS , điều_trị thay_thế ngoài cộng_đồng : Thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều này ; - Trường_hợp đối_tượng quản_lý đã biết tình_trạng nhiễm HIV nhưng chưa được điều_trị HIV / AIDS : Thực_hiện theo quy_định tại Khoản 3 Điều này ; - Trường_hợp đối_tượng quản_lý có hành_vi nguy_cơ cao chưa biết tình_trạng nhiễm HIV : Thực_hiện theo quy_định tại Khoản 4 Điều này . Như_vậy khi tiếp_nhận trại viên là người nhiễm HIV / AIDS thì cở sở giáo_dục bắt_buộc thực_hiện việc khám sức_khoẻ theo các nội_dung sau đây : - Khai_thác tiền_sử bệnh , tiền_sử sử_dụng ma_tuý của đối_tượng quản_lý , trong đó cần chú_trọng khai_thác thông_tin về tình_trạng nhiễm HIV và tiền_sử điều_trị bằng thuốc kháng HIV , điều_trị bằng thuốc thay_thế ; - Khám đánh_giá , phân_loại tình_trạng sức_khoẻ của đối_tượng ; - Sau khi phân_loại tình_trạng sức_khoẻ của đối_tượng , cơ_sở quản_lý triển_khai các hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS cho các đối_tượng quản_lý theo quy_định . Cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ( Hình từ Internet )
210,181
Khi tiếp_nhận trại viên nhiễm HIV / AIDS thì cơ_sở giáo_dục bắt_buộc cần làm khám sức_khoẻ những nội_dung nào cho trại viên ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 02/2015/TTLT-BCA-BQP-BYT quy_định như sau : ... quy_định tại Khoản 4 Điều này. Như_vậy khi tiếp_nhận trại viên là người nhiễm HIV / AIDS thì cở sở giáo_dục bắt_buộc thực_hiện việc khám sức_khoẻ theo các nội_dung sau đây : - Khai_thác tiền_sử bệnh, tiền_sử sử_dụng ma_tuý của đối_tượng quản_lý, trong đó cần chú_trọng khai_thác thông_tin về tình_trạng nhiễm HIV và tiền_sử điều_trị bằng thuốc kháng HIV, điều_trị bằng thuốc thay_thế ; - Khám đánh_giá, phân_loại tình_trạng sức_khoẻ của đối_tượng ; - Sau khi phân_loại tình_trạng sức_khoẻ của đối_tượng, cơ_sở quản_lý triển_khai các hoạt_động phòng, chống HIV / AIDS cho các đối_tượng quản_lý theo quy_định. Cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 02/2015/TTLT-BCA-BQP-BYT quy_định như sau : Khám , phân_loại sức_khoẻ 1 . Sau khi tiếp_nhận đối_tượng quản_lý , cơ_sở quản_lý thực_hiện việc khám sức_khoẻ theo các nội_dung sau đây : a ) Khai_thác tiền_sử bệnh , tiền_sử sử_dụng ma_tuý của đối_tượng quản_lý , trong đó cần chú_trọng khai_thác thông_tin về tình_trạng nhiễm HIV và tiền_sử điều_trị bằng thuốc kháng HIV , điều_trị bằng thuốc thay_thế ; b ) Khám đánh_giá , phân_loại tình_trạng sức_khoẻ của đối_tượng ; c ) Sau khi phân_loại tình_trạng sức_khoẻ của đối_tượng , cơ_sở quản_lý triển_khai các hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS cho các đối_tượng quản_lý theo các nội_dung sau đây : - Trường_hợp đối_tượng quản_lý đã điều_trị HIV / AIDS , điều_trị thay_thế ngoài cộng_đồng : Thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều này ; - Trường_hợp đối_tượng quản_lý đã biết tình_trạng nhiễm HIV nhưng chưa được điều_trị HIV / AIDS : Thực_hiện theo quy_định tại Khoản 3 Điều này ; - Trường_hợp đối_tượng quản_lý có hành_vi nguy_cơ cao chưa biết tình_trạng nhiễm HIV : Thực_hiện theo quy_định tại Khoản 4 Điều này . Như_vậy khi tiếp_nhận trại viên là người nhiễm HIV / AIDS thì cở sở giáo_dục bắt_buộc thực_hiện việc khám sức_khoẻ theo các nội_dung sau đây : - Khai_thác tiền_sử bệnh , tiền_sử sử_dụng ma_tuý của đối_tượng quản_lý , trong đó cần chú_trọng khai_thác thông_tin về tình_trạng nhiễm HIV và tiền_sử điều_trị bằng thuốc kháng HIV , điều_trị bằng thuốc thay_thế ; - Khám đánh_giá , phân_loại tình_trạng sức_khoẻ của đối_tượng ; - Sau khi phân_loại tình_trạng sức_khoẻ của đối_tượng , cơ_sở quản_lý triển_khai các hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS cho các đối_tượng quản_lý theo quy_định . Cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ( Hình từ Internet )
210,182
Tổ_chức hoạt_động tư_vấn dự_phòng lây_nhiễm HIV trong cơ_sở giáo_dục bắt_buộc được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 02/2015/TTLT-BCA-BQP-BYT quy_định như sau : ... Tuyên_truyền, giáo_dục và tư_vấn dự_phòng lây_nhiễm HIV... 3. Tổ_chức hoạt_động tư_vấn dự_phòng lây_nhiễm HIV : a ) Định_kỳ mỗi năm một lần, cơ_sở quản_lý phối_hợp với Trung_tâm Phòng, chống HIV / AIDS cấp tỉnh nơi cơ_sở quản_lý đặt trụ_sở thực_hiện tư_vấn cho các đối_tượng quản_lý thuộc cơ_sở quản_lý theo hình_thức tư_vấn nhóm ( không áp_dụng đối_với người bị tạm giữ, tạm giam ở trại tạm giam, nhà tạm giữ ). Trường_hợp cơ_sở quản_lý có nhiều phân trại, phân_khu thì mỗi phân trại, phân_khu phải tổ_chức tư_vấn nhóm thành một lần riêng_biệt ; b ) Trong quá_trình quản_lý đối_tượng quản_lý, cán_bộ y_tế của cơ_sở quản_lý có trách_nhiệm tổ_chức hoạt_động tư_vấn dự_phòng lây_nhiễm HIV cho đối_tượng quản_lý phù_hợp với tình_hình, đặc_điểm của cơ_sở quản_lý.... Như_vậy định_kỳ mỗi năm một lần, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc phối_hợp với Trung_tâm Phòng, chống HIV / AIDS cấp tỉnh thực_hiện tư_vấn cho trại viên theo hình_thức nhóm. Trường_hợp cơ_sở giáo_dục bắt_buộc có nhiều phân trại, phân_khu thì mỗi phân trại, phân_khu phải tổ_chức tư_vấn nhóm thành một lần riêng_biệt. Trong quá_trình quản_lý tại viên, cán_bộ y_tế của
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 02/2015/TTLT-BCA-BQP-BYT quy_định như sau : Tuyên_truyền , giáo_dục và tư_vấn dự_phòng lây_nhiễm HIV ... 3 . Tổ_chức hoạt_động tư_vấn dự_phòng lây_nhiễm HIV : a ) Định_kỳ mỗi năm một lần , cơ_sở quản_lý phối_hợp với Trung_tâm Phòng , chống HIV / AIDS cấp tỉnh nơi cơ_sở quản_lý đặt trụ_sở thực_hiện tư_vấn cho các đối_tượng quản_lý thuộc cơ_sở quản_lý theo hình_thức tư_vấn nhóm ( không áp_dụng đối_với người bị tạm giữ , tạm giam ở trại tạm giam , nhà tạm giữ ) . Trường_hợp cơ_sở quản_lý có nhiều phân trại , phân_khu thì mỗi phân trại , phân_khu phải tổ_chức tư_vấn nhóm thành một lần riêng_biệt ; b ) Trong quá_trình quản_lý đối_tượng quản_lý , cán_bộ y_tế của cơ_sở quản_lý có trách_nhiệm tổ_chức hoạt_động tư_vấn dự_phòng lây_nhiễm HIV cho đối_tượng quản_lý phù_hợp với tình_hình , đặc_điểm của cơ_sở quản_lý . ... Như_vậy định_kỳ mỗi năm một lần , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc phối_hợp với Trung_tâm Phòng , chống HIV / AIDS cấp tỉnh thực_hiện tư_vấn cho trại viên theo hình_thức nhóm . Trường_hợp cơ_sở giáo_dục bắt_buộc có nhiều phân trại , phân_khu thì mỗi phân trại , phân_khu phải tổ_chức tư_vấn nhóm thành một lần riêng_biệt . Trong quá_trình quản_lý tại viên , cán_bộ y_tế của cơ_sở giáo_dục bắt_buộc có trách_nhiệm tổ_chức hoạt_động tư_vấn dự_phòng lây_nhiễm HIV cho trại viên phù_hợp với tình_hình , đặc_điểm của cơ_sở giáo_dục bắt_buộc .
210,183
Tổ_chức hoạt_động tư_vấn dự_phòng lây_nhiễm HIV trong cơ_sở giáo_dục bắt_buộc được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 02/2015/TTLT-BCA-BQP-BYT quy_định như sau : ... giáo_dục bắt_buộc có nhiều phân trại, phân_khu thì mỗi phân trại, phân_khu phải tổ_chức tư_vấn nhóm thành một lần riêng_biệt. Trong quá_trình quản_lý tại viên, cán_bộ y_tế của cơ_sở giáo_dục bắt_buộc có trách_nhiệm tổ_chức hoạt_động tư_vấn dự_phòng lây_nhiễm HIV cho trại viên phù_hợp với tình_hình, đặc_điểm của cơ_sở giáo_dục bắt_buộc. Tuyên_truyền, giáo_dục và tư_vấn dự_phòng lây_nhiễm HIV... 3. Tổ_chức hoạt_động tư_vấn dự_phòng lây_nhiễm HIV : a ) Định_kỳ mỗi năm một lần, cơ_sở quản_lý phối_hợp với Trung_tâm Phòng, chống HIV / AIDS cấp tỉnh nơi cơ_sở quản_lý đặt trụ_sở thực_hiện tư_vấn cho các đối_tượng quản_lý thuộc cơ_sở quản_lý theo hình_thức tư_vấn nhóm ( không áp_dụng đối_với người bị tạm giữ, tạm giam ở trại tạm giam, nhà tạm giữ ). Trường_hợp cơ_sở quản_lý có nhiều phân trại, phân_khu thì mỗi phân trại, phân_khu phải tổ_chức tư_vấn nhóm thành một lần riêng_biệt ; b ) Trong quá_trình quản_lý đối_tượng quản_lý, cán_bộ y_tế của cơ_sở quản_lý có trách_nhiệm tổ_chức hoạt_động tư_vấn dự_phòng lây_nhiễm HIV cho đối_tượng quản_lý phù_hợp với tình_hình, đặc_điểm của cơ_sở quản_lý.... Như_vậy định_kỳ mỗi năm một lần, cơ_sở
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 02/2015/TTLT-BCA-BQP-BYT quy_định như sau : Tuyên_truyền , giáo_dục và tư_vấn dự_phòng lây_nhiễm HIV ... 3 . Tổ_chức hoạt_động tư_vấn dự_phòng lây_nhiễm HIV : a ) Định_kỳ mỗi năm một lần , cơ_sở quản_lý phối_hợp với Trung_tâm Phòng , chống HIV / AIDS cấp tỉnh nơi cơ_sở quản_lý đặt trụ_sở thực_hiện tư_vấn cho các đối_tượng quản_lý thuộc cơ_sở quản_lý theo hình_thức tư_vấn nhóm ( không áp_dụng đối_với người bị tạm giữ , tạm giam ở trại tạm giam , nhà tạm giữ ) . Trường_hợp cơ_sở quản_lý có nhiều phân trại , phân_khu thì mỗi phân trại , phân_khu phải tổ_chức tư_vấn nhóm thành một lần riêng_biệt ; b ) Trong quá_trình quản_lý đối_tượng quản_lý , cán_bộ y_tế của cơ_sở quản_lý có trách_nhiệm tổ_chức hoạt_động tư_vấn dự_phòng lây_nhiễm HIV cho đối_tượng quản_lý phù_hợp với tình_hình , đặc_điểm của cơ_sở quản_lý . ... Như_vậy định_kỳ mỗi năm một lần , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc phối_hợp với Trung_tâm Phòng , chống HIV / AIDS cấp tỉnh thực_hiện tư_vấn cho trại viên theo hình_thức nhóm . Trường_hợp cơ_sở giáo_dục bắt_buộc có nhiều phân trại , phân_khu thì mỗi phân trại , phân_khu phải tổ_chức tư_vấn nhóm thành một lần riêng_biệt . Trong quá_trình quản_lý tại viên , cán_bộ y_tế của cơ_sở giáo_dục bắt_buộc có trách_nhiệm tổ_chức hoạt_động tư_vấn dự_phòng lây_nhiễm HIV cho trại viên phù_hợp với tình_hình , đặc_điểm của cơ_sở giáo_dục bắt_buộc .
210,184
Tổ_chức hoạt_động tư_vấn dự_phòng lây_nhiễm HIV trong cơ_sở giáo_dục bắt_buộc được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 02/2015/TTLT-BCA-BQP-BYT quy_định như sau : ... của cơ_sở quản_lý có trách_nhiệm tổ_chức hoạt_động tư_vấn dự_phòng lây_nhiễm HIV cho đối_tượng quản_lý phù_hợp với tình_hình, đặc_điểm của cơ_sở quản_lý.... Như_vậy định_kỳ mỗi năm một lần, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc phối_hợp với Trung_tâm Phòng, chống HIV / AIDS cấp tỉnh thực_hiện tư_vấn cho trại viên theo hình_thức nhóm. Trường_hợp cơ_sở giáo_dục bắt_buộc có nhiều phân trại, phân_khu thì mỗi phân trại, phân_khu phải tổ_chức tư_vấn nhóm thành một lần riêng_biệt. Trong quá_trình quản_lý tại viên, cán_bộ y_tế của cơ_sở giáo_dục bắt_buộc có trách_nhiệm tổ_chức hoạt_động tư_vấn dự_phòng lây_nhiễm HIV cho trại viên phù_hợp với tình_hình, đặc_điểm của cơ_sở giáo_dục bắt_buộc.
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 02/2015/TTLT-BCA-BQP-BYT quy_định như sau : Tuyên_truyền , giáo_dục và tư_vấn dự_phòng lây_nhiễm HIV ... 3 . Tổ_chức hoạt_động tư_vấn dự_phòng lây_nhiễm HIV : a ) Định_kỳ mỗi năm một lần , cơ_sở quản_lý phối_hợp với Trung_tâm Phòng , chống HIV / AIDS cấp tỉnh nơi cơ_sở quản_lý đặt trụ_sở thực_hiện tư_vấn cho các đối_tượng quản_lý thuộc cơ_sở quản_lý theo hình_thức tư_vấn nhóm ( không áp_dụng đối_với người bị tạm giữ , tạm giam ở trại tạm giam , nhà tạm giữ ) . Trường_hợp cơ_sở quản_lý có nhiều phân trại , phân_khu thì mỗi phân trại , phân_khu phải tổ_chức tư_vấn nhóm thành một lần riêng_biệt ; b ) Trong quá_trình quản_lý đối_tượng quản_lý , cán_bộ y_tế của cơ_sở quản_lý có trách_nhiệm tổ_chức hoạt_động tư_vấn dự_phòng lây_nhiễm HIV cho đối_tượng quản_lý phù_hợp với tình_hình , đặc_điểm của cơ_sở quản_lý . ... Như_vậy định_kỳ mỗi năm một lần , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc phối_hợp với Trung_tâm Phòng , chống HIV / AIDS cấp tỉnh thực_hiện tư_vấn cho trại viên theo hình_thức nhóm . Trường_hợp cơ_sở giáo_dục bắt_buộc có nhiều phân trại , phân_khu thì mỗi phân trại , phân_khu phải tổ_chức tư_vấn nhóm thành một lần riêng_biệt . Trong quá_trình quản_lý tại viên , cán_bộ y_tế của cơ_sở giáo_dục bắt_buộc có trách_nhiệm tổ_chức hoạt_động tư_vấn dự_phòng lây_nhiễm HIV cho trại viên phù_hợp với tình_hình , đặc_điểm của cơ_sở giáo_dục bắt_buộc .
210,185
Đối_tượng được đề_nghị miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại bao_gồm những tổ_chức , cá_nhân nào ?
Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định về đối_tượng đề_nghị miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại như sau : ... Đối_tượng đề_nghị miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại Đối_tượng đề_nghị miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại bao_gồm : 1 . Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá bị điều_tra , áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại ; 2 . Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng hàng_hoá bị điều_tra , áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại để sản_xuất ; 3 . Các tổ_chức , cá_nhân khác do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định . Theo quy_định tển , đối_tượng đề_nghị miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại gồm tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá bị điều_tra , áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại ; tổ_chức , cá_nhân sử_dụng hàng_hoá bị điều_tra , áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại để sản_xuất . Đồng_thời các tổ_chức , cá_nhân khác do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định cũng có quyền đề_nghị miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại . Biện_pháp phòng_vệ thương_mại ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định về đối_tượng đề_nghị miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại như sau : Đối_tượng đề_nghị miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại Đối_tượng đề_nghị miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại bao_gồm : 1 . Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá bị điều_tra , áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại ; 2 . Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng hàng_hoá bị điều_tra , áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại để sản_xuất ; 3 . Các tổ_chức , cá_nhân khác do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định . Theo quy_định tển , đối_tượng đề_nghị miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại gồm tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá bị điều_tra , áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại ; tổ_chức , cá_nhân sử_dụng hàng_hoá bị điều_tra , áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại để sản_xuất . Đồng_thời các tổ_chức , cá_nhân khác do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định cũng có quyền đề_nghị miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại . Biện_pháp phòng_vệ thương_mại ( Hình từ Internet )
210,186
Tiêu_chí xem_xét để miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại là gì ?
Theo khoản 2 Điều 13 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định về tiêu_chí xem_xét miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại như sau : ... Tiêu_chí xem_xét và hình_thức miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại... 2. Trong từng vụ_việc cụ_thể, việc xem_xét hàng_hoá được đề_nghị miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại trong phạm_vi quy_định tại Điều 10 Thông_tư này dựa trên một hoặc một_số tiêu_chí như sau : a ) Quy_định về danh_mục hàng_hoá trong nước không sản_xuất được, kết_luận điều_tra, quy_chuẩn, tiêu_chuẩn, ý_kiến cơ_quan, tổ_chức, hiệp_hội doanh_nghiệp, ngành_hàng, các tài_liệu kỹ_thuật liên_quan khác ; b ) Thành_phần ; đặc_tính vật_lý ; đặc_tính hoá_học ; tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật ; mục_đích sử_dụng ; c ) Khả_năng sản_xuất hàng_hoá tương_tự hoặc hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp trong nước so với hàng_hoá được đề_nghị xem_xét miễn_trừ ; d ) Khả_năng thay_thế của hàng_hoá tương_tự hoặc hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước với hàng_hoá được đề_nghị xem_xét miễn_trừ. Theo Điều 10 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định về phạm_vi miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại như sau : Phạm_vi miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại tạm_thời, biện_pháp phòng_vệ thương_mại chính_thức đối_với một_số hàng_hoá nhập_khẩu bị áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại thuộc một trong các trường_hợp sau : 1. Hàng_hoá trong nước
None
1
Theo khoản 2 Điều 13 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định về tiêu_chí xem_xét miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại như sau : Tiêu_chí xem_xét và hình_thức miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại ... 2 . Trong từng vụ_việc cụ_thể , việc xem_xét hàng_hoá được đề_nghị miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại trong phạm_vi quy_định tại Điều 10 Thông_tư này dựa trên một hoặc một_số tiêu_chí như sau : a ) Quy_định về danh_mục hàng_hoá trong nước không sản_xuất được , kết_luận điều_tra , quy_chuẩn , tiêu_chuẩn , ý_kiến cơ_quan , tổ_chức , hiệp_hội doanh_nghiệp , ngành_hàng , các tài_liệu kỹ_thuật liên_quan khác ; b ) Thành_phần ; đặc_tính vật_lý ; đặc_tính hoá_học ; tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật ; mục_đích sử_dụng ; c ) Khả_năng sản_xuất hàng_hoá tương_tự hoặc hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp trong nước so với hàng_hoá được đề_nghị xem_xét miễn_trừ ; d ) Khả_năng thay_thế của hàng_hoá tương_tự hoặc hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước với hàng_hoá được đề_nghị xem_xét miễn_trừ . Theo Điều 10 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định về phạm_vi miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại như sau : Phạm_vi miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại tạm_thời , biện_pháp phòng_vệ thương_mại chính_thức đối_với một_số hàng_hoá nhập_khẩu bị áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại thuộc một trong các trường_hợp sau : 1 . Hàng_hoá trong nước không sản_xuất được ; 2 . Hàng_hoá có đặc_điểm khác_biệt với hàng_hoá sản_xuất trong nước mà hàng_hoá sản_xuất trong nước đó không_thể thay_thế được ; 3 . Hàng_hoá là sản_phẩm đặc_biệt của hàng_hoá tương_tự hoặc hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước ; 4 . Hàng_hoá tương_tự , hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước không được bán trên thị_trường trong nước trong cùng điều_kiện thông_thường ; 5 . Hàng_hoá tương_tự , hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước không đáp_ứng đủ lượng sử_dụng trong nước ; 6 . Hàng_hoá nhập_khẩu nằm trong tổng_lượng đề_nghị miễn_trừ quy_định từ khoản 1 đến khoản 5 Điều này phục_vụ mục_đích nghiên_cứu , phát_triển và các mục_đích phi thương_mại khác . Theo đó , trong từng vụ_việc cụ_thể , việc xem_xét hàng_hoá được đề_nghị miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại trong phạm_vi quy_định tại Điều 10 nêu trên này dựa trên một hoặc một_số tiêu_chí được quy_định tại khoản 2 Điều 13 nêu trên .
210,187
Tiêu_chí xem_xét để miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại là gì ?
Theo khoản 2 Điều 13 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định về tiêu_chí xem_xét miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại như sau : ... miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại tạm_thời, biện_pháp phòng_vệ thương_mại chính_thức đối_với một_số hàng_hoá nhập_khẩu bị áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại thuộc một trong các trường_hợp sau : 1. Hàng_hoá trong nước không sản_xuất được ; 2. Hàng_hoá có đặc_điểm khác_biệt với hàng_hoá sản_xuất trong nước mà hàng_hoá sản_xuất trong nước đó không_thể thay_thế được ; 3. Hàng_hoá là sản_phẩm đặc_biệt của hàng_hoá tương_tự hoặc hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước ; 4. Hàng_hoá tương_tự, hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước không được bán trên thị_trường trong nước trong cùng điều_kiện thông_thường ; 5. Hàng_hoá tương_tự, hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước không đáp_ứng đủ lượng sử_dụng trong nước ; 6. Hàng_hoá nhập_khẩu nằm trong tổng_lượng đề_nghị miễn_trừ quy_định từ khoản 1 đến khoản 5 Điều này phục_vụ mục_đích nghiên_cứu, phát_triển và các mục_đích phi thương_mại khác. Theo đó, trong từng vụ_việc cụ_thể, việc xem_xét hàng_hoá được đề_nghị miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại trong phạm_vi quy_định tại Điều 10 nêu trên này dựa trên một hoặc một_số tiêu_chí được quy_định tại khoản 2 Điều 13 nêu trên.
None
1
Theo khoản 2 Điều 13 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định về tiêu_chí xem_xét miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại như sau : Tiêu_chí xem_xét và hình_thức miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại ... 2 . Trong từng vụ_việc cụ_thể , việc xem_xét hàng_hoá được đề_nghị miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại trong phạm_vi quy_định tại Điều 10 Thông_tư này dựa trên một hoặc một_số tiêu_chí như sau : a ) Quy_định về danh_mục hàng_hoá trong nước không sản_xuất được , kết_luận điều_tra , quy_chuẩn , tiêu_chuẩn , ý_kiến cơ_quan , tổ_chức , hiệp_hội doanh_nghiệp , ngành_hàng , các tài_liệu kỹ_thuật liên_quan khác ; b ) Thành_phần ; đặc_tính vật_lý ; đặc_tính hoá_học ; tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật ; mục_đích sử_dụng ; c ) Khả_năng sản_xuất hàng_hoá tương_tự hoặc hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp trong nước so với hàng_hoá được đề_nghị xem_xét miễn_trừ ; d ) Khả_năng thay_thế của hàng_hoá tương_tự hoặc hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước với hàng_hoá được đề_nghị xem_xét miễn_trừ . Theo Điều 10 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định về phạm_vi miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại như sau : Phạm_vi miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại tạm_thời , biện_pháp phòng_vệ thương_mại chính_thức đối_với một_số hàng_hoá nhập_khẩu bị áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại thuộc một trong các trường_hợp sau : 1 . Hàng_hoá trong nước không sản_xuất được ; 2 . Hàng_hoá có đặc_điểm khác_biệt với hàng_hoá sản_xuất trong nước mà hàng_hoá sản_xuất trong nước đó không_thể thay_thế được ; 3 . Hàng_hoá là sản_phẩm đặc_biệt của hàng_hoá tương_tự hoặc hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước ; 4 . Hàng_hoá tương_tự , hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước không được bán trên thị_trường trong nước trong cùng điều_kiện thông_thường ; 5 . Hàng_hoá tương_tự , hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước không đáp_ứng đủ lượng sử_dụng trong nước ; 6 . Hàng_hoá nhập_khẩu nằm trong tổng_lượng đề_nghị miễn_trừ quy_định từ khoản 1 đến khoản 5 Điều này phục_vụ mục_đích nghiên_cứu , phát_triển và các mục_đích phi thương_mại khác . Theo đó , trong từng vụ_việc cụ_thể , việc xem_xét hàng_hoá được đề_nghị miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại trong phạm_vi quy_định tại Điều 10 nêu trên này dựa trên một hoặc một_số tiêu_chí được quy_định tại khoản 2 Điều 13 nêu trên .
210,188
Tiêu_chí xem_xét để miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại là gì ?
Theo khoản 2 Điều 13 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định về tiêu_chí xem_xét miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại như sau : ... phạm_vi quy_định tại Điều 10 nêu trên này dựa trên một hoặc một_số tiêu_chí được quy_định tại khoản 2 Điều 13 nêu trên.
None
1
Theo khoản 2 Điều 13 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định về tiêu_chí xem_xét miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại như sau : Tiêu_chí xem_xét và hình_thức miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại ... 2 . Trong từng vụ_việc cụ_thể , việc xem_xét hàng_hoá được đề_nghị miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại trong phạm_vi quy_định tại Điều 10 Thông_tư này dựa trên một hoặc một_số tiêu_chí như sau : a ) Quy_định về danh_mục hàng_hoá trong nước không sản_xuất được , kết_luận điều_tra , quy_chuẩn , tiêu_chuẩn , ý_kiến cơ_quan , tổ_chức , hiệp_hội doanh_nghiệp , ngành_hàng , các tài_liệu kỹ_thuật liên_quan khác ; b ) Thành_phần ; đặc_tính vật_lý ; đặc_tính hoá_học ; tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật ; mục_đích sử_dụng ; c ) Khả_năng sản_xuất hàng_hoá tương_tự hoặc hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp trong nước so với hàng_hoá được đề_nghị xem_xét miễn_trừ ; d ) Khả_năng thay_thế của hàng_hoá tương_tự hoặc hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước với hàng_hoá được đề_nghị xem_xét miễn_trừ . Theo Điều 10 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định về phạm_vi miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại như sau : Phạm_vi miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại tạm_thời , biện_pháp phòng_vệ thương_mại chính_thức đối_với một_số hàng_hoá nhập_khẩu bị áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại thuộc một trong các trường_hợp sau : 1 . Hàng_hoá trong nước không sản_xuất được ; 2 . Hàng_hoá có đặc_điểm khác_biệt với hàng_hoá sản_xuất trong nước mà hàng_hoá sản_xuất trong nước đó không_thể thay_thế được ; 3 . Hàng_hoá là sản_phẩm đặc_biệt của hàng_hoá tương_tự hoặc hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước ; 4 . Hàng_hoá tương_tự , hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước không được bán trên thị_trường trong nước trong cùng điều_kiện thông_thường ; 5 . Hàng_hoá tương_tự , hàng_hoá cạnh_tranh trực_tiếp được sản_xuất trong nước không đáp_ứng đủ lượng sử_dụng trong nước ; 6 . Hàng_hoá nhập_khẩu nằm trong tổng_lượng đề_nghị miễn_trừ quy_định từ khoản 1 đến khoản 5 Điều này phục_vụ mục_đích nghiên_cứu , phát_triển và các mục_đích phi thương_mại khác . Theo đó , trong từng vụ_việc cụ_thể , việc xem_xét hàng_hoá được đề_nghị miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại trong phạm_vi quy_định tại Điều 10 nêu trên này dựa trên một hoặc một_số tiêu_chí được quy_định tại khoản 2 Điều 13 nêu trên .
210,189
Miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại bao_gồm những hình_thức nào ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư 37/2019/TT-BCT về hình_thức miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại như sau : ... Tiêu_chí xem_xét và hình_thức miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại ... 3 . Trong từng vụ_việc cụ_thể , việc xem_xét miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo một trong các hình_thức thực_hiện sau : a ) Không giới_hạn về đối_tượng sử_dụng , mục_đích sử_dụng , khối_lượng , số_lượng hàng_hoá được miễn_trừ trong trường_hợp phân_biệt được sự khác_biệt giữa hàng_hoá đề_nghị miễn_trừ và hàng_hoá đang bị áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại ; b ) Hạn_chế về khối_lượng , số_lượng hàng_hoá được miễn_trừ , mục_đích được miễn_trừ . ... Như_vậy , trong từng vụ_việc cụ_thể , việc xem_xét miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại được thực_hiện theo hình_thức hạn_chế về khối_lượng , số_lượng hàng_hoá được miễn_trừ , mục_đích được miễn_trừ . Hoặc không giới_hạn về đối_tượng sử_dụng , mục_đích sử_dụng , khối_lượng , số_lượng hàng_hoá được miễn_trừ trong trường_hợp phân_biệt được sự khác_biệt giữa hàng_hoá đề_nghị miễn_trừ và hàng_hoá đang bị áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại .
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư 37/2019/TT-BCT về hình_thức miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại như sau : Tiêu_chí xem_xét và hình_thức miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại ... 3 . Trong từng vụ_việc cụ_thể , việc xem_xét miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại theo một trong các hình_thức thực_hiện sau : a ) Không giới_hạn về đối_tượng sử_dụng , mục_đích sử_dụng , khối_lượng , số_lượng hàng_hoá được miễn_trừ trong trường_hợp phân_biệt được sự khác_biệt giữa hàng_hoá đề_nghị miễn_trừ và hàng_hoá đang bị áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại ; b ) Hạn_chế về khối_lượng , số_lượng hàng_hoá được miễn_trừ , mục_đích được miễn_trừ . ... Như_vậy , trong từng vụ_việc cụ_thể , việc xem_xét miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại được thực_hiện theo hình_thức hạn_chế về khối_lượng , số_lượng hàng_hoá được miễn_trừ , mục_đích được miễn_trừ . Hoặc không giới_hạn về đối_tượng sử_dụng , mục_đích sử_dụng , khối_lượng , số_lượng hàng_hoá được miễn_trừ trong trường_hợp phân_biệt được sự khác_biệt giữa hàng_hoá đề_nghị miễn_trừ và hàng_hoá đang bị áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại .
210,190
Hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài trường trung_học thực_hành gồm các giấy_tờ gì ? Ai có trách_nhiệm thực_hiện công_tác đánh_giá ngoài ?
Về hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài trường trung_học thực_hành được nêu tại Điều 26 Quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục và công_nhận đạt chuẩn quốc_: ... Về hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài trường trung_học thực_hành được nêu tại Điều 26 Quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục và công_nhận đạt chuẩn quốc_gia đối_với trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2018/TT-BGDĐT: Hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài 1. Công_văn đăng_ký đánh_giá ngoài, trong đó có nêu rõ nguyện_vọng đánh_giá ngoài trường trung_học để được công_nhận đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục hoặc công_nhận đạt chuẩn quốc_gia hoặc đồng_thời công_nhận đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục và công_nhận đạt chuẩn quốc_gia. 2. Báo_cáo tự đánh_giá : 02 ( hai ) bản. Như_vậy, bộ hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài trường trung_học thực_hành bao_gồm : - Công_văn đăng_ký đánh_giá ngoài ( có nêu rõ nguyện_vọng đánh_giá ngoài trường trung_học để được công_nhận đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục hoặc công_nhận đạt chuẩn quốc_gia hoặc đồng_thời công_nhận đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục và công_nhận đạt chuẩn quốc_gia. ) - Báo_cáo tự đánh_giá. Đồng_thời, tại Điều 27 Quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục và công_nhận đạt chuẩn quốc_gia đối_với trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và
None
1
Về hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài trường trung_học thực_hành được nêu tại Điều 26 Quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục và công_nhận đạt chuẩn quốc_gia đối_với trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2018/TT-BGDĐT: Hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài 1 . Công_văn đăng_ký đánh_giá ngoài , trong đó có nêu rõ nguyện_vọng đánh_giá ngoài trường trung_học để được công_nhận đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục hoặc công_nhận đạt chuẩn quốc_gia hoặc đồng_thời công_nhận đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục và công_nhận đạt chuẩn quốc_gia . 2 . Báo_cáo tự đánh_giá : 02 ( hai ) bản . Như_vậy , bộ hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài trường trung_học thực_hành bao_gồm : - Công_văn đăng_ký đánh_giá ngoài ( có nêu rõ nguyện_vọng đánh_giá ngoài trường trung_học để được công_nhận đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục hoặc công_nhận đạt chuẩn quốc_gia hoặc đồng_thời công_nhận đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục và công_nhận đạt chuẩn quốc_gia . ) - Báo_cáo tự đánh_giá . Đồng_thời , tại Điều 27 Quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục và công_nhận đạt chuẩn quốc_gia đối_với trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2018/TT-BGDĐT có quy_định thì : Tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài 1 . Phòng giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm : a ) Tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài của trường trung_học trên địa_bàn thuộc phạm_vi quản_lý và thông_tin cho trường trung_học biết hồ_sơ được chấp_nhận hoặc yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện ; b ) Gửi hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài của trường trung_học đã được chấp_nhận về sở giáo_dục và đào_tạo . 2 . Sở giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm : a ) Tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài từ các phòng giáo_dục và đào_tạo , thông_tin cho phòng giáo_dục và đào_tạo biết hồ_sơ được chấp_nhận để đánh_giá ngoài hoặc yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện ; b ) Tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài từ các trường trung_học trên địa_bàn thuộc phạm_vi quản_lý và thông_tin cho trường trung_học biết hồ_sơ được chấp_nhận để đánh_giá ngoài hoặc yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện ; c ) Thực_hiện việc thành_lập đoàn đánh_giá ngoài hoặc trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là cấp tỉnh ) thành_lập đoàn đánh_giá ngoài theo quy_định tại Điều 29 , Điều 30 và triển_khai các bước trong quy_trình đánh_giá ngoài được quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều 28 của Quy_định này trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày thông_tin cho phòng giáo_dục và đào_tạo hoặc trường trung_học biết hồ_sơ đã được chấp_nhận để đánh_giá ngoài . Theo đó , Phòng giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm : - Tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài của trường trung_học thực_hành trên địa_bàn thuộc phạm_vi quản_lý và thông_tin cho trường trung_học biết hồ_sơ được chấp_nhận hoặc yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện ; - Gửi hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài của trường trung_học thực_hành đã được chấp_nhận về sở giáo_dục và đào_tạo . Đánh_giá ngoài trường trung_học thực_hành ( Hình từ Internet )
210,191
Hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài trường trung_học thực_hành gồm các giấy_tờ gì ? Ai có trách_nhiệm thực_hiện công_tác đánh_giá ngoài ?
Về hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài trường trung_học thực_hành được nêu tại Điều 26 Quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục và công_nhận đạt chuẩn quốc_: ... , tại Điều 27 Quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục và công_nhận đạt chuẩn quốc_gia đối_với trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2018/TT-BGDĐT có quy_định thì : Tiếp_nhận, kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài 1. Phòng giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm : a ) Tiếp_nhận, kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài của trường trung_học trên địa_bàn thuộc phạm_vi quản_lý và thông_tin cho trường trung_học biết hồ_sơ được chấp_nhận hoặc yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện ; b ) Gửi hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài của trường trung_học đã được chấp_nhận về sở giáo_dục và đào_tạo. 2. Sở giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm : a ) Tiếp_nhận, kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài từ các phòng giáo_dục và đào_tạo, thông_tin cho phòng giáo_dục và đào_tạo biết hồ_sơ được chấp_nhận để đánh_giá ngoài hoặc yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện ; b ) Tiếp_nhận, kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài từ các trường trung_học trên địa_bàn thuộc phạm_vi quản_lý và thông_tin cho trường trung_học biết hồ_sơ được chấp_nhận để đánh_giá ngoài hoặc yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện ; c ) Thực_hiện việc thành_lập đoàn đánh_giá ngoài hoặc trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân
None
1
Về hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài trường trung_học thực_hành được nêu tại Điều 26 Quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục và công_nhận đạt chuẩn quốc_gia đối_với trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2018/TT-BGDĐT: Hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài 1 . Công_văn đăng_ký đánh_giá ngoài , trong đó có nêu rõ nguyện_vọng đánh_giá ngoài trường trung_học để được công_nhận đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục hoặc công_nhận đạt chuẩn quốc_gia hoặc đồng_thời công_nhận đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục và công_nhận đạt chuẩn quốc_gia . 2 . Báo_cáo tự đánh_giá : 02 ( hai ) bản . Như_vậy , bộ hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài trường trung_học thực_hành bao_gồm : - Công_văn đăng_ký đánh_giá ngoài ( có nêu rõ nguyện_vọng đánh_giá ngoài trường trung_học để được công_nhận đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục hoặc công_nhận đạt chuẩn quốc_gia hoặc đồng_thời công_nhận đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục và công_nhận đạt chuẩn quốc_gia . ) - Báo_cáo tự đánh_giá . Đồng_thời , tại Điều 27 Quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục và công_nhận đạt chuẩn quốc_gia đối_với trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2018/TT-BGDĐT có quy_định thì : Tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài 1 . Phòng giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm : a ) Tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài của trường trung_học trên địa_bàn thuộc phạm_vi quản_lý và thông_tin cho trường trung_học biết hồ_sơ được chấp_nhận hoặc yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện ; b ) Gửi hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài của trường trung_học đã được chấp_nhận về sở giáo_dục và đào_tạo . 2 . Sở giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm : a ) Tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài từ các phòng giáo_dục và đào_tạo , thông_tin cho phòng giáo_dục và đào_tạo biết hồ_sơ được chấp_nhận để đánh_giá ngoài hoặc yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện ; b ) Tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài từ các trường trung_học trên địa_bàn thuộc phạm_vi quản_lý và thông_tin cho trường trung_học biết hồ_sơ được chấp_nhận để đánh_giá ngoài hoặc yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện ; c ) Thực_hiện việc thành_lập đoàn đánh_giá ngoài hoặc trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là cấp tỉnh ) thành_lập đoàn đánh_giá ngoài theo quy_định tại Điều 29 , Điều 30 và triển_khai các bước trong quy_trình đánh_giá ngoài được quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều 28 của Quy_định này trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày thông_tin cho phòng giáo_dục và đào_tạo hoặc trường trung_học biết hồ_sơ đã được chấp_nhận để đánh_giá ngoài . Theo đó , Phòng giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm : - Tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài của trường trung_học thực_hành trên địa_bàn thuộc phạm_vi quản_lý và thông_tin cho trường trung_học biết hồ_sơ được chấp_nhận hoặc yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện ; - Gửi hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài của trường trung_học thực_hành đã được chấp_nhận về sở giáo_dục và đào_tạo . Đánh_giá ngoài trường trung_học thực_hành ( Hình từ Internet )
210,192
Hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài trường trung_học thực_hành gồm các giấy_tờ gì ? Ai có trách_nhiệm thực_hiện công_tác đánh_giá ngoài ?
Về hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài trường trung_học thực_hành được nêu tại Điều 26 Quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục và công_nhận đạt chuẩn quốc_: ... thuộc phạm_vi quản_lý và thông_tin cho trường trung_học biết hồ_sơ được chấp_nhận để đánh_giá ngoài hoặc yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện ; c ) Thực_hiện việc thành_lập đoàn đánh_giá ngoài hoặc trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là cấp tỉnh ) thành_lập đoàn đánh_giá ngoài theo quy_định tại Điều 29, Điều 30 và triển_khai các bước trong quy_trình đánh_giá ngoài được quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 28 của Quy_định này trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày thông_tin cho phòng giáo_dục và đào_tạo hoặc trường trung_học biết hồ_sơ đã được chấp_nhận để đánh_giá ngoài. Theo đó, Phòng giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm : - Tiếp_nhận, kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài của trường trung_học thực_hành trên địa_bàn thuộc phạm_vi quản_lý và thông_tin cho trường trung_học biết hồ_sơ được chấp_nhận hoặc yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện ; - Gửi hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài của trường trung_học thực_hành đã được chấp_nhận về sở giáo_dục và đào_tạo. Đánh_giá ngoài trường trung_học thực_hành ( Hình từ Internet )
None
1
Về hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài trường trung_học thực_hành được nêu tại Điều 26 Quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục và công_nhận đạt chuẩn quốc_gia đối_với trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2018/TT-BGDĐT: Hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài 1 . Công_văn đăng_ký đánh_giá ngoài , trong đó có nêu rõ nguyện_vọng đánh_giá ngoài trường trung_học để được công_nhận đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục hoặc công_nhận đạt chuẩn quốc_gia hoặc đồng_thời công_nhận đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục và công_nhận đạt chuẩn quốc_gia . 2 . Báo_cáo tự đánh_giá : 02 ( hai ) bản . Như_vậy , bộ hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài trường trung_học thực_hành bao_gồm : - Công_văn đăng_ký đánh_giá ngoài ( có nêu rõ nguyện_vọng đánh_giá ngoài trường trung_học để được công_nhận đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục hoặc công_nhận đạt chuẩn quốc_gia hoặc đồng_thời công_nhận đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục và công_nhận đạt chuẩn quốc_gia . ) - Báo_cáo tự đánh_giá . Đồng_thời , tại Điều 27 Quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục và công_nhận đạt chuẩn quốc_gia đối_với trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2018/TT-BGDĐT có quy_định thì : Tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài 1 . Phòng giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm : a ) Tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài của trường trung_học trên địa_bàn thuộc phạm_vi quản_lý và thông_tin cho trường trung_học biết hồ_sơ được chấp_nhận hoặc yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện ; b ) Gửi hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài của trường trung_học đã được chấp_nhận về sở giáo_dục và đào_tạo . 2 . Sở giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm : a ) Tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài từ các phòng giáo_dục và đào_tạo , thông_tin cho phòng giáo_dục và đào_tạo biết hồ_sơ được chấp_nhận để đánh_giá ngoài hoặc yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện ; b ) Tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài từ các trường trung_học trên địa_bàn thuộc phạm_vi quản_lý và thông_tin cho trường trung_học biết hồ_sơ được chấp_nhận để đánh_giá ngoài hoặc yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện ; c ) Thực_hiện việc thành_lập đoàn đánh_giá ngoài hoặc trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là cấp tỉnh ) thành_lập đoàn đánh_giá ngoài theo quy_định tại Điều 29 , Điều 30 và triển_khai các bước trong quy_trình đánh_giá ngoài được quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều 28 của Quy_định này trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày thông_tin cho phòng giáo_dục và đào_tạo hoặc trường trung_học biết hồ_sơ đã được chấp_nhận để đánh_giá ngoài . Theo đó , Phòng giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm : - Tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài của trường trung_học thực_hành trên địa_bàn thuộc phạm_vi quản_lý và thông_tin cho trường trung_học biết hồ_sơ được chấp_nhận hoặc yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện ; - Gửi hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài của trường trung_học thực_hành đã được chấp_nhận về sở giáo_dục và đào_tạo . Đánh_giá ngoài trường trung_học thực_hành ( Hình từ Internet )
210,193
Hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài trường trung_học thực_hành gồm các giấy_tờ gì ? Ai có trách_nhiệm thực_hiện công_tác đánh_giá ngoài ?
Về hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài trường trung_học thực_hành được nêu tại Điều 26 Quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục và công_nhận đạt chuẩn quốc_: ... đào_tạo. Đánh_giá ngoài trường trung_học thực_hành ( Hình từ Internet )
None
1
Về hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài trường trung_học thực_hành được nêu tại Điều 26 Quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục và công_nhận đạt chuẩn quốc_gia đối_với trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2018/TT-BGDĐT: Hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài 1 . Công_văn đăng_ký đánh_giá ngoài , trong đó có nêu rõ nguyện_vọng đánh_giá ngoài trường trung_học để được công_nhận đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục hoặc công_nhận đạt chuẩn quốc_gia hoặc đồng_thời công_nhận đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục và công_nhận đạt chuẩn quốc_gia . 2 . Báo_cáo tự đánh_giá : 02 ( hai ) bản . Như_vậy , bộ hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài trường trung_học thực_hành bao_gồm : - Công_văn đăng_ký đánh_giá ngoài ( có nêu rõ nguyện_vọng đánh_giá ngoài trường trung_học để được công_nhận đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục hoặc công_nhận đạt chuẩn quốc_gia hoặc đồng_thời công_nhận đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục và công_nhận đạt chuẩn quốc_gia . ) - Báo_cáo tự đánh_giá . Đồng_thời , tại Điều 27 Quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục và công_nhận đạt chuẩn quốc_gia đối_với trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2018/TT-BGDĐT có quy_định thì : Tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài 1 . Phòng giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm : a ) Tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài của trường trung_học trên địa_bàn thuộc phạm_vi quản_lý và thông_tin cho trường trung_học biết hồ_sơ được chấp_nhận hoặc yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện ; b ) Gửi hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài của trường trung_học đã được chấp_nhận về sở giáo_dục và đào_tạo . 2 . Sở giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm : a ) Tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài từ các phòng giáo_dục và đào_tạo , thông_tin cho phòng giáo_dục và đào_tạo biết hồ_sơ được chấp_nhận để đánh_giá ngoài hoặc yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện ; b ) Tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài từ các trường trung_học trên địa_bàn thuộc phạm_vi quản_lý và thông_tin cho trường trung_học biết hồ_sơ được chấp_nhận để đánh_giá ngoài hoặc yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện ; c ) Thực_hiện việc thành_lập đoàn đánh_giá ngoài hoặc trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là cấp tỉnh ) thành_lập đoàn đánh_giá ngoài theo quy_định tại Điều 29 , Điều 30 và triển_khai các bước trong quy_trình đánh_giá ngoài được quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều 28 của Quy_định này trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày thông_tin cho phòng giáo_dục và đào_tạo hoặc trường trung_học biết hồ_sơ đã được chấp_nhận để đánh_giá ngoài . Theo đó , Phòng giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm : - Tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài của trường trung_học thực_hành trên địa_bàn thuộc phạm_vi quản_lý và thông_tin cho trường trung_học biết hồ_sơ được chấp_nhận hoặc yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện ; - Gửi hồ_sơ đăng_ký đánh_giá ngoài của trường trung_học thực_hành đã được chấp_nhận về sở giáo_dục và đào_tạo . Đánh_giá ngoài trường trung_học thực_hành ( Hình từ Internet )
210,194
Thông_báo kết_quả đánh_giá ngoài trường trung_học thực_hành được quy_định thế_nào ?
Theo Điều 33 Quy_định này ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2018/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Thông_báo kết_quả đánh_giá ngoài 1. Sau khi thống_nhất trong đoàn đánh_giá ngoài, đoàn đánh_giá ngoài gửi dự_thảo báo_cáo đánh_giá ngoài cho trường trung_học để lấy ý_kiến phản_hồi. 2. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được dự_thảo báo_cáo đánh_giá ngoài, trường trung_học có trách_nhiệm gửi công_văn cho đoàn đánh_giá ngoài nêu rõ ý_kiến nhất_trí hoặc không nhất_trí với bản dự_thảo báo_cáo đánh_giá ngoài ; trường_hợp không nhất_trí với dự_thảo báo_cáo đánh_giá ngoài phải nêu rõ lý_do. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được ý_kiến phản_hồi của trường trung_học, đoàn đánh_giá ngoài phải thông_báo bằng văn_bản cho trường trung_học biết những ý_kiến tiếp_thu hoặc bảo_lưu, trường_hợp bảo_lưu ý_kiến phải nêu rõ lý_do. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc tiếp_theo, kể từ ngày có văn_bản thông_báo cho trường trung_học biết những ý_kiến tiếp_thu hoặc bảo_lưu, đoàn đánh_giá ngoài hoàn_thiện báo_cáo đánh_giá ngoài, gửi đến sở giáo_dục và đào_tạo và trường trung_học. 3. Trường_hợp quá thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được dự_thảo báo_cáo đánh_giá ngoài, trường trung_học không có ý_kiến phản_hồi thì xem như đã đồng_ý với dự_thảo
None
1
Theo Điều 33 Quy_định này ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2018/TT-BGDĐT quy_định như sau : Thông_báo kết_quả đánh_giá ngoài 1 . Sau khi thống_nhất trong đoàn đánh_giá ngoài , đoàn đánh_giá ngoài gửi dự_thảo báo_cáo đánh_giá ngoài cho trường trung_học để lấy ý_kiến phản_hồi . 2 . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được dự_thảo báo_cáo đánh_giá ngoài , trường trung_học có trách_nhiệm gửi công_văn cho đoàn đánh_giá ngoài nêu rõ ý_kiến nhất_trí hoặc không nhất_trí với bản dự_thảo báo_cáo đánh_giá ngoài ; trường_hợp không nhất_trí với dự_thảo báo_cáo đánh_giá ngoài phải nêu rõ lý_do . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được ý_kiến phản_hồi của trường trung_học , đoàn đánh_giá ngoài phải thông_báo bằng văn_bản cho trường trung_học biết những ý_kiến tiếp_thu hoặc bảo_lưu , trường_hợp bảo_lưu ý_kiến phải nêu rõ lý_do . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc tiếp_theo , kể từ ngày có văn_bản thông_báo cho trường trung_học biết những ý_kiến tiếp_thu hoặc bảo_lưu , đoàn đánh_giá ngoài hoàn_thiện báo_cáo đánh_giá ngoài , gửi đến sở giáo_dục và đào_tạo và trường trung_học . 3 . Trường_hợp quá thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được dự_thảo báo_cáo đánh_giá ngoài , trường trung_học không có ý_kiến phản_hồi thì xem như đã đồng_ý với dự_thảo báo_cáo đánh_giá ngoài . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc tiếp_theo , đoàn đánh_giá ngoài hoàn_thiện báo_cáo đánh_giá ngoài , gửi đến sở giáo_dục và đào_tạo và trường trung_học .
210,195
Thông_báo kết_quả đánh_giá ngoài trường trung_học thực_hành được quy_định thế_nào ?
Theo Điều 33 Quy_định này ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2018/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... 3. Trường_hợp quá thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được dự_thảo báo_cáo đánh_giá ngoài, trường trung_học không có ý_kiến phản_hồi thì xem như đã đồng_ý với dự_thảo báo_cáo đánh_giá ngoài. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc tiếp_theo, đoàn đánh_giá ngoài hoàn_thiện báo_cáo đánh_giá ngoài, gửi đến sở giáo_dục và đào_tạo và trường trung_học. Thông_báo kết_quả đánh_giá ngoài 1. Sau khi thống_nhất trong đoàn đánh_giá ngoài, đoàn đánh_giá ngoài gửi dự_thảo báo_cáo đánh_giá ngoài cho trường trung_học để lấy ý_kiến phản_hồi. 2. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được dự_thảo báo_cáo đánh_giá ngoài, trường trung_học có trách_nhiệm gửi công_văn cho đoàn đánh_giá ngoài nêu rõ ý_kiến nhất_trí hoặc không nhất_trí với bản dự_thảo báo_cáo đánh_giá ngoài ; trường_hợp không nhất_trí với dự_thảo báo_cáo đánh_giá ngoài phải nêu rõ lý_do. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được ý_kiến phản_hồi của trường trung_học, đoàn đánh_giá ngoài phải thông_báo bằng văn_bản cho trường trung_học biết những ý_kiến tiếp_thu hoặc bảo_lưu, trường_hợp bảo_lưu ý_kiến phải nêu rõ lý_do. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc tiếp_theo, kể từ ngày có văn_bản
None
1
Theo Điều 33 Quy_định này ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2018/TT-BGDĐT quy_định như sau : Thông_báo kết_quả đánh_giá ngoài 1 . Sau khi thống_nhất trong đoàn đánh_giá ngoài , đoàn đánh_giá ngoài gửi dự_thảo báo_cáo đánh_giá ngoài cho trường trung_học để lấy ý_kiến phản_hồi . 2 . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được dự_thảo báo_cáo đánh_giá ngoài , trường trung_học có trách_nhiệm gửi công_văn cho đoàn đánh_giá ngoài nêu rõ ý_kiến nhất_trí hoặc không nhất_trí với bản dự_thảo báo_cáo đánh_giá ngoài ; trường_hợp không nhất_trí với dự_thảo báo_cáo đánh_giá ngoài phải nêu rõ lý_do . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được ý_kiến phản_hồi của trường trung_học , đoàn đánh_giá ngoài phải thông_báo bằng văn_bản cho trường trung_học biết những ý_kiến tiếp_thu hoặc bảo_lưu , trường_hợp bảo_lưu ý_kiến phải nêu rõ lý_do . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc tiếp_theo , kể từ ngày có văn_bản thông_báo cho trường trung_học biết những ý_kiến tiếp_thu hoặc bảo_lưu , đoàn đánh_giá ngoài hoàn_thiện báo_cáo đánh_giá ngoài , gửi đến sở giáo_dục và đào_tạo và trường trung_học . 3 . Trường_hợp quá thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được dự_thảo báo_cáo đánh_giá ngoài , trường trung_học không có ý_kiến phản_hồi thì xem như đã đồng_ý với dự_thảo báo_cáo đánh_giá ngoài . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc tiếp_theo , đoàn đánh_giá ngoài hoàn_thiện báo_cáo đánh_giá ngoài , gửi đến sở giáo_dục và đào_tạo và trường trung_học .
210,196
Thông_báo kết_quả đánh_giá ngoài trường trung_học thực_hành được quy_định thế_nào ?
Theo Điều 33 Quy_định này ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2018/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... bằng văn_bản cho trường trung_học biết những ý_kiến tiếp_thu hoặc bảo_lưu, trường_hợp bảo_lưu ý_kiến phải nêu rõ lý_do. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc tiếp_theo, kể từ ngày có văn_bản thông_báo cho trường trung_học biết những ý_kiến tiếp_thu hoặc bảo_lưu, đoàn đánh_giá ngoài hoàn_thiện báo_cáo đánh_giá ngoài, gửi đến sở giáo_dục và đào_tạo và trường trung_học. 3. Trường_hợp quá thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được dự_thảo báo_cáo đánh_giá ngoài, trường trung_học không có ý_kiến phản_hồi thì xem như đã đồng_ý với dự_thảo báo_cáo đánh_giá ngoài. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc tiếp_theo, đoàn đánh_giá ngoài hoàn_thiện báo_cáo đánh_giá ngoài, gửi đến sở giáo_dục và đào_tạo và trường trung_học.
None
1
Theo Điều 33 Quy_định này ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2018/TT-BGDĐT quy_định như sau : Thông_báo kết_quả đánh_giá ngoài 1 . Sau khi thống_nhất trong đoàn đánh_giá ngoài , đoàn đánh_giá ngoài gửi dự_thảo báo_cáo đánh_giá ngoài cho trường trung_học để lấy ý_kiến phản_hồi . 2 . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được dự_thảo báo_cáo đánh_giá ngoài , trường trung_học có trách_nhiệm gửi công_văn cho đoàn đánh_giá ngoài nêu rõ ý_kiến nhất_trí hoặc không nhất_trí với bản dự_thảo báo_cáo đánh_giá ngoài ; trường_hợp không nhất_trí với dự_thảo báo_cáo đánh_giá ngoài phải nêu rõ lý_do . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được ý_kiến phản_hồi của trường trung_học , đoàn đánh_giá ngoài phải thông_báo bằng văn_bản cho trường trung_học biết những ý_kiến tiếp_thu hoặc bảo_lưu , trường_hợp bảo_lưu ý_kiến phải nêu rõ lý_do . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc tiếp_theo , kể từ ngày có văn_bản thông_báo cho trường trung_học biết những ý_kiến tiếp_thu hoặc bảo_lưu , đoàn đánh_giá ngoài hoàn_thiện báo_cáo đánh_giá ngoài , gửi đến sở giáo_dục và đào_tạo và trường trung_học . 3 . Trường_hợp quá thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được dự_thảo báo_cáo đánh_giá ngoài , trường trung_học không có ý_kiến phản_hồi thì xem như đã đồng_ý với dự_thảo báo_cáo đánh_giá ngoài . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc tiếp_theo , đoàn đánh_giá ngoài hoàn_thiện báo_cáo đánh_giá ngoài , gửi đến sở giáo_dục và đào_tạo và trường trung_học .
210,197
Nhiệm_vụ của đoàn đánh_giá ngoài trường trung_học thực_hành là gì ?
Căn_cứ tại Điều 31 Quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục và công_nhận đạt chuẩn quốc_gia đối_với trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thô: ... Căn_cứ tại Điều 31 Quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục và công_nhận đạt chuẩn quốc_gia đối_với trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2018/TT-BGDĐT có nêu : Nhiệm_vụ của đoàn đánh_giá ngoài 1. Đoàn đánh_giá ngoài có nhiệm_vụ khảo_sát, đánh_giá để xác_định mức đạt tiêu_chuẩn đánh_giá trường trung_học theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; tư_vấn, khuyến_nghị các biện_pháp đảm_bảo và nâng cao chất_lượng giáo_dục nhà_trường ; đề_nghị công_nhận hoặc không công_nhận nhà_trường đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục và đạt chuẩn quốc_gia. 2. Trưởng_đoàn điều_hành các hoạt_động của đoàn đánh_giá ngoài theo quy_trình đánh_giá ngoài. 3. Thư_ký và các thành_viên còn lại thực_hiện nhiệm_vụ do trưởng_đoàn phân_công và chịu trách_nhiệm về công_việc được giao. 4. Đoàn đánh_giá ngoài giữ bí_mật các thông_tin liên_quan đến nội_dung công_việc và kết_quả đánh_giá trước khi thông_báo kết_quả đánh_giá ngoài cho trường trung_học. Theo đó, đoàn đánh ngoài trường trung_học thực_hành sẽ phải thực_hiện một_số nhiệm_vụ sau đây : - Khảo_sát, đánh_giá để xác_định mức đạt tiêu_chuẩn đánh_giá trường trung_học theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo
None
1
Căn_cứ tại Điều 31 Quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục và công_nhận đạt chuẩn quốc_gia đối_với trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2018/TT-BGDĐT có nêu : Nhiệm_vụ của đoàn đánh_giá ngoài 1 . Đoàn đánh_giá ngoài có nhiệm_vụ khảo_sát , đánh_giá để xác_định mức đạt tiêu_chuẩn đánh_giá trường trung_học theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; tư_vấn , khuyến_nghị các biện_pháp đảm_bảo và nâng cao chất_lượng giáo_dục nhà_trường ; đề_nghị công_nhận hoặc không công_nhận nhà_trường đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục và đạt chuẩn quốc_gia . 2 . Trưởng_đoàn điều_hành các hoạt_động của đoàn đánh_giá ngoài theo quy_trình đánh_giá ngoài . 3 . Thư_ký và các thành_viên còn lại thực_hiện nhiệm_vụ do trưởng_đoàn phân_công và chịu trách_nhiệm về công_việc được giao . 4 . Đoàn đánh_giá ngoài giữ bí_mật các thông_tin liên_quan đến nội_dung công_việc và kết_quả đánh_giá trước khi thông_báo kết_quả đánh_giá ngoài cho trường trung_học . Theo đó , đoàn đánh ngoài trường trung_học thực_hành sẽ phải thực_hiện một_số nhiệm_vụ sau đây : - Khảo_sát , đánh_giá để xác_định mức đạt tiêu_chuẩn đánh_giá trường trung_học theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Tư_vấn , khuyến_nghị các biện_pháp đảm_bảo và nâng cao chất_lượng giáo_dục nhà_trường ; - Đề_nghị công_nhận hoặc không công_nhận nhà_trường đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục và đạt chuẩn quốc_gia .
210,198
Nhiệm_vụ của đoàn đánh_giá ngoài trường trung_học thực_hành là gì ?
Căn_cứ tại Điều 31 Quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục và công_nhận đạt chuẩn quốc_gia đối_với trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thô: ... đánh ngoài trường trung_học thực_hành sẽ phải thực_hiện một_số nhiệm_vụ sau đây : - Khảo_sát, đánh_giá để xác_định mức đạt tiêu_chuẩn đánh_giá trường trung_học theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Tư_vấn, khuyến_nghị các biện_pháp đảm_bảo và nâng cao chất_lượng giáo_dục nhà_trường ; - Đề_nghị công_nhận hoặc không công_nhận nhà_trường đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục và đạt chuẩn quốc_gia.Căn_cứ tại Điều 31 Quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục và công_nhận đạt chuẩn quốc_gia đối_với trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2018/TT-BGDĐT có nêu : Nhiệm_vụ của đoàn đánh_giá ngoài 1. Đoàn đánh_giá ngoài có nhiệm_vụ khảo_sát, đánh_giá để xác_định mức đạt tiêu_chuẩn đánh_giá trường trung_học theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; tư_vấn, khuyến_nghị các biện_pháp đảm_bảo và nâng cao chất_lượng giáo_dục nhà_trường ; đề_nghị công_nhận hoặc không công_nhận nhà_trường đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục và đạt chuẩn quốc_gia. 2. Trưởng_đoàn điều_hành các hoạt_động của đoàn đánh_giá ngoài theo quy_trình đánh_giá ngoài. 3. Thư_ký và các thành_viên còn lại thực_hiện nhiệm_vụ do trưởng_đoàn phân_công và chịu trách_nhiệm về công_việc được giao
None
1
Căn_cứ tại Điều 31 Quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục và công_nhận đạt chuẩn quốc_gia đối_với trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2018/TT-BGDĐT có nêu : Nhiệm_vụ của đoàn đánh_giá ngoài 1 . Đoàn đánh_giá ngoài có nhiệm_vụ khảo_sát , đánh_giá để xác_định mức đạt tiêu_chuẩn đánh_giá trường trung_học theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; tư_vấn , khuyến_nghị các biện_pháp đảm_bảo và nâng cao chất_lượng giáo_dục nhà_trường ; đề_nghị công_nhận hoặc không công_nhận nhà_trường đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục và đạt chuẩn quốc_gia . 2 . Trưởng_đoàn điều_hành các hoạt_động của đoàn đánh_giá ngoài theo quy_trình đánh_giá ngoài . 3 . Thư_ký và các thành_viên còn lại thực_hiện nhiệm_vụ do trưởng_đoàn phân_công và chịu trách_nhiệm về công_việc được giao . 4 . Đoàn đánh_giá ngoài giữ bí_mật các thông_tin liên_quan đến nội_dung công_việc và kết_quả đánh_giá trước khi thông_báo kết_quả đánh_giá ngoài cho trường trung_học . Theo đó , đoàn đánh ngoài trường trung_học thực_hành sẽ phải thực_hiện một_số nhiệm_vụ sau đây : - Khảo_sát , đánh_giá để xác_định mức đạt tiêu_chuẩn đánh_giá trường trung_học theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Tư_vấn , khuyến_nghị các biện_pháp đảm_bảo và nâng cao chất_lượng giáo_dục nhà_trường ; - Đề_nghị công_nhận hoặc không công_nhận nhà_trường đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục và đạt chuẩn quốc_gia .
210,199