Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Sử_dụng Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y hết hiệu_lực thì tổ_chức khảo_nghiệm thuốc thú_y bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ?
Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 28 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 16 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định : ... Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 28 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP, được sửa_đổi, bổ_sung bởi điểm a, điểm b khoản 16 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về thủ_tục khảo_nghiệm thuốc thú_y như sau : Vi_phạm về thủ_tục khảo_nghiệm thuốc thú_y 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi không_lưu giữ tài_liệu liên_quan đến việc khảo_nghiệm thuốc thú_y theo quy_định. 2. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi mua_bán, tẩy_xoá, sửa_chữa Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y. 3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y ; b ) Sử_dụng Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y hết hiệu_lực. 4. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y đối_với hành_vi mua_bán quy_định tại khoản 2 Điều này. 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y bị tẩy_xoá, sửa_chữa quy_định tại khoản 2 Điều này. Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 28 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 16 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về thủ_tục khảo_nghiệm thuốc thú_y như sau : Vi_phạm về thủ_tục khảo_nghiệm thuốc thú_y 1 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi không_lưu giữ tài_liệu liên_quan đến việc khảo_nghiệm thuốc thú_y theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi mua_bán , tẩy_xoá , sửa_chữa Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y ; b ) Sử_dụng Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y hết hiệu_lực . 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y đối_với hành_vi mua_bán quy_định tại khoản 2 Điều này . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y bị tẩy_xoá , sửa_chữa quy_định tại khoản 2 Điều này . Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực thú_y là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ trường_hợp quy_định tại các Điều 22 , khoản 3 Điều 24 , khoản 5 Điều 27 , khoản 1 Điều 28 , Điều 29 , Điều 30 , Điều 31 , Điều 32 và Điều 33 của Nghị_định này . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 ( hai ) lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân 3 . Thẩm_quyền xử_phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , tổ_chức khảo_nghiệm thuốc thú_y sử_dụng Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y hết hiệu_lực có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . Khảo_nghiệm thuốc thú_y ( Hình từ Internet )
2,300
Sử_dụng Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y hết hiệu_lực thì tổ_chức khảo_nghiệm thuốc thú_y bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ?
Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 28 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 16 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định : ... thuốc thú_y bị tẩy_xoá, sửa_chữa quy_định tại khoản 2 Điều này. Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền 1. Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực thú_y là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức. 2. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện, trừ trường_hợp quy_định tại các Điều 22, khoản 3 Điều 24, khoản 5 Điều 27, khoản 1 Điều 28, Điều 29, Điều 30, Điều 31, Điều 32 và Điều 33 của Nghị_định này. Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm, mức phạt tiền gấp 02 ( hai ) lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân 3. Thẩm_quyền xử_phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân. Trong trường_hợp phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt đối_với
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 28 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 16 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về thủ_tục khảo_nghiệm thuốc thú_y như sau : Vi_phạm về thủ_tục khảo_nghiệm thuốc thú_y 1 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi không_lưu giữ tài_liệu liên_quan đến việc khảo_nghiệm thuốc thú_y theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi mua_bán , tẩy_xoá , sửa_chữa Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y ; b ) Sử_dụng Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y hết hiệu_lực . 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y đối_với hành_vi mua_bán quy_định tại khoản 2 Điều này . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y bị tẩy_xoá , sửa_chữa quy_định tại khoản 2 Điều này . Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực thú_y là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ trường_hợp quy_định tại các Điều 22 , khoản 3 Điều 24 , khoản 5 Điều 27 , khoản 1 Điều 28 , Điều 29 , Điều 30 , Điều 31 , Điều 32 và Điều 33 của Nghị_định này . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 ( hai ) lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân 3 . Thẩm_quyền xử_phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , tổ_chức khảo_nghiệm thuốc thú_y sử_dụng Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y hết hiệu_lực có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . Khảo_nghiệm thuốc thú_y ( Hình từ Internet )
2,301
Sử_dụng Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y hết hiệu_lực thì tổ_chức khảo_nghiệm thuốc thú_y bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ?
Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 28 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 16 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định : ... Thẩm_quyền xử_phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân. Trong trường_hợp phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân. Theo quy_định trên, tổ_chức khảo_nghiệm thuốc thú_y sử_dụng Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y hết hiệu_lực có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng. Khảo_nghiệm thuốc thú_y ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 28 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 16 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về thủ_tục khảo_nghiệm thuốc thú_y như sau : Vi_phạm về thủ_tục khảo_nghiệm thuốc thú_y 1 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi không_lưu giữ tài_liệu liên_quan đến việc khảo_nghiệm thuốc thú_y theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi mua_bán , tẩy_xoá , sửa_chữa Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y ; b ) Sử_dụng Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y hết hiệu_lực . 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y đối_với hành_vi mua_bán quy_định tại khoản 2 Điều này . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y bị tẩy_xoá , sửa_chữa quy_định tại khoản 2 Điều này . Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực thú_y là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ trường_hợp quy_định tại các Điều 22 , khoản 3 Điều 24 , khoản 5 Điều 27 , khoản 1 Điều 28 , Điều 29 , Điều 30 , Điều 31 , Điều 32 và Điều 33 của Nghị_định này . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 ( hai ) lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân 3 . Thẩm_quyền xử_phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , tổ_chức khảo_nghiệm thuốc thú_y sử_dụng Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y hết hiệu_lực có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . Khảo_nghiệm thuốc thú_y ( Hình từ Internet )
2,302
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt tổ_chức khảo_nghiệm thuốc thú_y sử_dụng Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y hết hiệu_lực không ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 27 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tị: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 27 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 1 Điều 28 của Luật xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thú_y với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do tổ_chức khảo_nghiệm thuốc thú_y sử_dụng Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y hết hiệu_lực có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 3.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt tổ_chức này .
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 27 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 1 Điều 28 của Luật xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thú_y với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do tổ_chức khảo_nghiệm thuốc thú_y sử_dụng Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y hết hiệu_lực có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 3.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt tổ_chức này .
2,303
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức khảo_nghiệm thuốc thú_y sử_dụng Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y hết hiệu_lực là bao_lâu ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức khảo_nghiệm thuốc thú_y sử_dụng
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức khảo_nghiệm thuốc thú_y sử_dụng Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y hết hiệu_lực là 01 năm .
2,304
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức khảo_nghiệm thuốc thú_y sử_dụng Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y hết hiệu_lực là bao_lâu ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức khảo_nghiệm thuốc thú_y sử_dụng Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y hết hiệu_lực là 01 năm.Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức khảo_nghiệm thuốc thú_y sử_dụng Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y hết hiệu_lực là 01 năm .
2,305
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức khảo_nghiệm thuốc thú_y sử_dụng Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y hết hiệu_lực là bao_lâu ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức khảo_nghiệm thuốc thú_y sử_dụng Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y hết hiệu_lực là 01 năm.
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức khảo_nghiệm thuốc thú_y sử_dụng Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y hết hiệu_lực là 01 năm .
2,306
Có những loại tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước nào ?
Theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 58/2019/TT-BTC , tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước mở tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và các Ngân_hàng thương_mại là tà: ... Theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 58/2019/TT-BTC, tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước mở tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và các Ngân_hàng thương_mại là tài_khoản tiền gửi không kỳ_hạn và bao_gồm các loại tài_khoản sau : - Tài_khoản thanh_toán tổng_hợp. - Tài_khoản chuyên thu tổng_hợp. - Tài_khoản thanh_toán. - Tài_khoản chuyên thu. Trong đó, các loại tài_khoản được quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Tài_khoản thanh_toán tổng_hợp : Là tài_khoản tiền gửi không kỳ_hạn của KBNN Trung_ương tại NHNN Việt_Nam và NHTM, được sử_dụng để tập_trung các khoản thu và thanh_toán các khoản chi của ngân_quỹ nhà_nước ; tập_trung số_dư từ các tài_khoản thanh_toán, tài_khoản chuyên thu thuộc cùng hệ_thống ngân_hàng hoặc từ các tài_khoản thanh_toán tổng_hợp, tài_khoản chuyên thu tổng_hợp khác ( nếu có ). ( quy_định tại khoản 5 Điều 2 Thông_tư 58/2019/TT-BTC được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BTC) ( 2 ) Tài_khoản chuyên thu tổng_hợp : Là tài_khoản tiền gửi không kỳ_hạn của Kho_bạc Nhà_nước Trung_ương tại Ngân_hàng thương_mại, được sử_dụng để tập_trung số_dư từ các tài_khoản chuyên thu tại
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 58/2019/TT-BTC , tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước mở tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và các Ngân_hàng thương_mại là tài_khoản tiền gửi không kỳ_hạn và bao_gồm các loại tài_khoản sau : - Tài_khoản thanh_toán tổng_hợp . - Tài_khoản chuyên thu tổng_hợp . - Tài_khoản thanh_toán . - Tài_khoản chuyên thu . Trong đó , các loại tài_khoản được quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Tài_khoản thanh_toán tổng_hợp : Là tài_khoản tiền gửi không kỳ_hạn của KBNN Trung_ương tại NHNN Việt_Nam và NHTM , được sử_dụng để tập_trung các khoản thu và thanh_toán các khoản chi của ngân_quỹ nhà_nước ; tập_trung số_dư từ các tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu thuộc cùng hệ_thống ngân_hàng hoặc từ các tài_khoản thanh_toán tổng_hợp , tài_khoản chuyên thu tổng_hợp khác ( nếu có ) . ( quy_định tại khoản 5 Điều 2 Thông_tư 58/2019/TT-BTC được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BTC) ( 2 ) Tài_khoản chuyên thu tổng_hợp : Là tài_khoản tiền gửi không kỳ_hạn của Kho_bạc Nhà_nước Trung_ương tại Ngân_hàng thương_mại , được sử_dụng để tập_trung số_dư từ các tài_khoản chuyên thu tại cùng hệ_thống Ngân_hàng thương_mại ( quy_định tại khoản 7 Điều 2 Thông_tư 58/2019/TT-BTC) ( 3 ) Tài_khoản thanh_toán : Là tài_khoản tiền gửi không kỳ_hạn của các đơn_vị Kho_bạc Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch Kho_bạc Nhà_nước , Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh , Kho_bạc Nhà_nước cấp huyện ) tại Ngân_hàng thương_mại , được sử_dụng để tập_trung các khoản thu và thanh_toán các khoản chi của ngân_quỹ nhà_nước ( quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư 58/2019/TT-BTC) ( 4 ) Tài_khoản chuyên thu : Là tài_khoản tiền gửi không kỳ_hạn của các Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh , Kho_bạc Nhà_nước cấp huyện tại Ngân_hàng thương_mại , được sử_dụng để tập_trung các khoản thu của ngân_sách nhà_nước ( quy_định tại khoản 6 Điều 2 Thông_tư 58/2019/TT-BTC)
2,307
Có những loại tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước nào ?
Theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 58/2019/TT-BTC , tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước mở tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và các Ngân_hàng thương_mại là tà: ... 2 ) Tài_khoản chuyên thu tổng_hợp : Là tài_khoản tiền gửi không kỳ_hạn của Kho_bạc Nhà_nước Trung_ương tại Ngân_hàng thương_mại, được sử_dụng để tập_trung số_dư từ các tài_khoản chuyên thu tại cùng hệ_thống Ngân_hàng thương_mại ( quy_định tại khoản 7 Điều 2 Thông_tư 58/2019/TT-BTC) ( 3 ) Tài_khoản thanh_toán : Là tài_khoản tiền gửi không kỳ_hạn của các đơn_vị Kho_bạc Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch Kho_bạc Nhà_nước, Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh, Kho_bạc Nhà_nước cấp huyện ) tại Ngân_hàng thương_mại, được sử_dụng để tập_trung các khoản thu và thanh_toán các khoản chi của ngân_quỹ nhà_nước ( quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư 58/2019/TT-BTC) ( 4 ) Tài_khoản chuyên thu : Là tài_khoản tiền gửi không kỳ_hạn của các Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh, Kho_bạc Nhà_nước cấp huyện tại Ngân_hàng thương_mại, được sử_dụng để tập_trung các khoản thu của ngân_sách nhà_nước ( quy_định tại khoản 6 Điều 2 Thông_tư 58/2019/TT-BTC)
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 58/2019/TT-BTC , tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước mở tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và các Ngân_hàng thương_mại là tài_khoản tiền gửi không kỳ_hạn và bao_gồm các loại tài_khoản sau : - Tài_khoản thanh_toán tổng_hợp . - Tài_khoản chuyên thu tổng_hợp . - Tài_khoản thanh_toán . - Tài_khoản chuyên thu . Trong đó , các loại tài_khoản được quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Tài_khoản thanh_toán tổng_hợp : Là tài_khoản tiền gửi không kỳ_hạn của KBNN Trung_ương tại NHNN Việt_Nam và NHTM , được sử_dụng để tập_trung các khoản thu và thanh_toán các khoản chi của ngân_quỹ nhà_nước ; tập_trung số_dư từ các tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu thuộc cùng hệ_thống ngân_hàng hoặc từ các tài_khoản thanh_toán tổng_hợp , tài_khoản chuyên thu tổng_hợp khác ( nếu có ) . ( quy_định tại khoản 5 Điều 2 Thông_tư 58/2019/TT-BTC được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BTC) ( 2 ) Tài_khoản chuyên thu tổng_hợp : Là tài_khoản tiền gửi không kỳ_hạn của Kho_bạc Nhà_nước Trung_ương tại Ngân_hàng thương_mại , được sử_dụng để tập_trung số_dư từ các tài_khoản chuyên thu tại cùng hệ_thống Ngân_hàng thương_mại ( quy_định tại khoản 7 Điều 2 Thông_tư 58/2019/TT-BTC) ( 3 ) Tài_khoản thanh_toán : Là tài_khoản tiền gửi không kỳ_hạn của các đơn_vị Kho_bạc Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch Kho_bạc Nhà_nước , Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh , Kho_bạc Nhà_nước cấp huyện ) tại Ngân_hàng thương_mại , được sử_dụng để tập_trung các khoản thu và thanh_toán các khoản chi của ngân_quỹ nhà_nước ( quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư 58/2019/TT-BTC) ( 4 ) Tài_khoản chuyên thu : Là tài_khoản tiền gửi không kỳ_hạn của các Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh , Kho_bạc Nhà_nước cấp huyện tại Ngân_hàng thương_mại , được sử_dụng để tập_trung các khoản thu của ngân_sách nhà_nước ( quy_định tại khoản 6 Điều 2 Thông_tư 58/2019/TT-BTC)
2,308
Tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước được mở tại đâu ?
Nơi mở tài_khoản của Kho_bạc Nhà nươc được quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 4 Thông_tư 58/2019/TT-BTC được sửa_đổi bởi điểm a , b khoản 2 Điều 1: ... Nơi mở tài_khoản của Kho_bạc Nhà nươc được quy_định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 4 Thông_tư 58/2019/TT-BTC được sửa_đổi bởi điểm a, b khoản 2 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BTC như sau : ( 1 ) Đối_với Kho_bạc Nhà_nước Trung_ương : a ) Mở tài_khoản thanh_toán tổng_hợp bằng đồng Việt_Nam ( sau đây viết tắt là VND ) và bằng ngoại_tệ tại Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. b ) Mở tài_khoản thanh_toán tổng_hợp ( bằng VND và bằng ngoại_tệ ) tại trụ_sở chính của các hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước. c ) Mở tài_khoản chuyên thu tổng_hợp bằng VND tại trụ_sở chính của các hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước ( đối_với các hệ_thống ngân_hàng thương_mại chỉ thực_hiện thu ngân_sách nhà_nước ). ( 2 ) Đối_với Sở_Giao_dịch Kho_bạc Nhà_nước : a ) Mở tài_khoản thanh_toán bằng VND tại trụ_sở chính hoặc chi_nhánh ngân_hàng thương_mại thuộc hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước. b ) Mở tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ tại trụ_sở chính hoặc chi_nhánh ngân_hàng thương_mại thuộc hệ_thống
None
1
Nơi mở tài_khoản của Kho_bạc Nhà nươc được quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 4 Thông_tư 58/2019/TT-BTC được sửa_đổi bởi điểm a , b khoản 2 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BTC như sau : ( 1 ) Đối_với Kho_bạc Nhà_nước Trung_ương : a ) Mở tài_khoản thanh_toán tổng_hợp bằng đồng Việt_Nam ( sau đây viết tắt là VND ) và bằng ngoại_tệ tại Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . b ) Mở tài_khoản thanh_toán tổng_hợp ( bằng VND và bằng ngoại_tệ ) tại trụ_sở chính của các hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước . c ) Mở tài_khoản chuyên thu tổng_hợp bằng VND tại trụ_sở chính của các hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước ( đối_với các hệ_thống ngân_hàng thương_mại chỉ thực_hiện thu ngân_sách nhà_nước ) . ( 2 ) Đối_với Sở_Giao_dịch Kho_bạc Nhà_nước : a ) Mở tài_khoản thanh_toán bằng VND tại trụ_sở chính hoặc chi_nhánh ngân_hàng thương_mại thuộc hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước . b ) Mở tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ tại trụ_sở chính hoặc chi_nhánh ngân_hàng thương_mại thuộc hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử bằng ngoại_tệ với Kho_bạc Nhà_nước . ( 3 ) Đối_với Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh : a ) Mở 01 tài_khoản thanh_toán bằng VND tại một chi_nhánh NHTM trên cùng địa_bàn tỉnh thuộc hệ_thống NHTM đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với KBNN . Trường_hợp KBNN cấp tỉnh đóng trên địa_bàn tỉnh đã thực_hiện sáp_nhập KBNN cấp huyện vào KBNN cấp tỉnh thì được mở thêm tài_khoản thanh_toán bằng VND tại chi_nhánh hoặc phòng giao_dịch NHTM nơi thuận_tiện giao_dịch và thuộc hệ_thống NHTM đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với KBNN . b ) Đối_với Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh đóng trên địa_bàn có phát_sinh giao_dịch thu , chi ngân_quỹ nhà_nước bằng ngoại_tệ , thì được mở tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ tại một chi_nhánh ngân_hàng thương_mại được phép kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối trên thị_trường trong nước trên cùng địa_bàn tỉnh thuộc hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử bằng ngoại_tệ với Kho_bạc Nhà_nước . c ) Mở tài_khoản chuyên thu bằng VND tại các chi_nhánh ngân_hàng thương_mại trên cùng địa_bàn tỉnh thuộc hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước ( trừ các chi_nhánh ngân_hàng thương_mại thuộc cùng hệ_thống ngân_hàng thương_mại với chi_nhánh ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh mở tài_khoản thanh_toán ) . ( 4 ) Đối_với Kho_bạc Nhà_nước cấp huyện : a ) Mở 01 tài_khoản thanh_toán bằng VND tại một chi_nhánh hoặc phòng giao_dịch NHTM nơi thuận_tiện giao_dịch và thuộc hệ_thống NHTM đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với KBNN . Trường_hợp KBNN cấp huyện đóng trên địa_bàn huyện đã thực_hiện sáp_nhập các đơn_vị hành_chính cấp huyện hoặc sáp_nhập các KBNN cấp huyện thì được mở thêm tài_khoản thanh_toán bằng VND tại chi_nhánh hoặc phòng giao_dịch NHTM nơi thuận_tiện giao_dịch và thuộc hệ_thống NHTM đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với KBNN . b ) Mở tài_khoản chuyên thu bằng VND tại các chi_nhánh ngân_hàng thương_mại hoặc phòng giao_dịch ngân_hàng thương_mại nơi thuận_tiện giao_dịch và thuộc hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước ( trừ các chi_nhánh , phòng giao_dịch ngân_hàng thương_mại thuộc cùng hệ_thống ngân_hàng thương_mại với chi_nhánh , phòng giao_dịch ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc Nhà_nước cấp huyện mở tài_khoản thanh_toán ) .
2,309
Tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước được mở tại đâu ?
Nơi mở tài_khoản của Kho_bạc Nhà nươc được quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 4 Thông_tư 58/2019/TT-BTC được sửa_đổi bởi điểm a , b khoản 2 Điều 1: ... chi_nhánh ngân_hàng thương_mại thuộc hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước. b ) Mở tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ tại trụ_sở chính hoặc chi_nhánh ngân_hàng thương_mại thuộc hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử bằng ngoại_tệ với Kho_bạc Nhà_nước. ( 3 ) Đối_với Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh : a ) Mở 01 tài_khoản thanh_toán bằng VND tại một chi_nhánh NHTM trên cùng địa_bàn tỉnh thuộc hệ_thống NHTM đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với KBNN. Trường_hợp KBNN cấp tỉnh đóng trên địa_bàn tỉnh đã thực_hiện sáp_nhập KBNN cấp huyện vào KBNN cấp tỉnh thì được mở thêm tài_khoản thanh_toán bằng VND tại chi_nhánh hoặc phòng giao_dịch NHTM nơi thuận_tiện giao_dịch và thuộc hệ_thống NHTM đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với KBNN. b ) Đối_với Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh đóng trên địa_bàn có phát_sinh giao_dịch thu, chi ngân_quỹ nhà_nước bằng ngoại_tệ, thì được mở tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ tại một chi_nhánh ngân_hàng thương_mại được phép kinh_doanh, cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối trên thị_trường trong nước trên cùng địa_bàn tỉnh thuộc hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử bằng ngoại_tệ với Kho_bạc Nhà_nước. c ) Mở tài_khoản chuyên thu bằng VND tại
None
1
Nơi mở tài_khoản của Kho_bạc Nhà nươc được quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 4 Thông_tư 58/2019/TT-BTC được sửa_đổi bởi điểm a , b khoản 2 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BTC như sau : ( 1 ) Đối_với Kho_bạc Nhà_nước Trung_ương : a ) Mở tài_khoản thanh_toán tổng_hợp bằng đồng Việt_Nam ( sau đây viết tắt là VND ) và bằng ngoại_tệ tại Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . b ) Mở tài_khoản thanh_toán tổng_hợp ( bằng VND và bằng ngoại_tệ ) tại trụ_sở chính của các hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước . c ) Mở tài_khoản chuyên thu tổng_hợp bằng VND tại trụ_sở chính của các hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước ( đối_với các hệ_thống ngân_hàng thương_mại chỉ thực_hiện thu ngân_sách nhà_nước ) . ( 2 ) Đối_với Sở_Giao_dịch Kho_bạc Nhà_nước : a ) Mở tài_khoản thanh_toán bằng VND tại trụ_sở chính hoặc chi_nhánh ngân_hàng thương_mại thuộc hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước . b ) Mở tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ tại trụ_sở chính hoặc chi_nhánh ngân_hàng thương_mại thuộc hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử bằng ngoại_tệ với Kho_bạc Nhà_nước . ( 3 ) Đối_với Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh : a ) Mở 01 tài_khoản thanh_toán bằng VND tại một chi_nhánh NHTM trên cùng địa_bàn tỉnh thuộc hệ_thống NHTM đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với KBNN . Trường_hợp KBNN cấp tỉnh đóng trên địa_bàn tỉnh đã thực_hiện sáp_nhập KBNN cấp huyện vào KBNN cấp tỉnh thì được mở thêm tài_khoản thanh_toán bằng VND tại chi_nhánh hoặc phòng giao_dịch NHTM nơi thuận_tiện giao_dịch và thuộc hệ_thống NHTM đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với KBNN . b ) Đối_với Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh đóng trên địa_bàn có phát_sinh giao_dịch thu , chi ngân_quỹ nhà_nước bằng ngoại_tệ , thì được mở tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ tại một chi_nhánh ngân_hàng thương_mại được phép kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối trên thị_trường trong nước trên cùng địa_bàn tỉnh thuộc hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử bằng ngoại_tệ với Kho_bạc Nhà_nước . c ) Mở tài_khoản chuyên thu bằng VND tại các chi_nhánh ngân_hàng thương_mại trên cùng địa_bàn tỉnh thuộc hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước ( trừ các chi_nhánh ngân_hàng thương_mại thuộc cùng hệ_thống ngân_hàng thương_mại với chi_nhánh ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh mở tài_khoản thanh_toán ) . ( 4 ) Đối_với Kho_bạc Nhà_nước cấp huyện : a ) Mở 01 tài_khoản thanh_toán bằng VND tại một chi_nhánh hoặc phòng giao_dịch NHTM nơi thuận_tiện giao_dịch và thuộc hệ_thống NHTM đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với KBNN . Trường_hợp KBNN cấp huyện đóng trên địa_bàn huyện đã thực_hiện sáp_nhập các đơn_vị hành_chính cấp huyện hoặc sáp_nhập các KBNN cấp huyện thì được mở thêm tài_khoản thanh_toán bằng VND tại chi_nhánh hoặc phòng giao_dịch NHTM nơi thuận_tiện giao_dịch và thuộc hệ_thống NHTM đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với KBNN . b ) Mở tài_khoản chuyên thu bằng VND tại các chi_nhánh ngân_hàng thương_mại hoặc phòng giao_dịch ngân_hàng thương_mại nơi thuận_tiện giao_dịch và thuộc hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước ( trừ các chi_nhánh , phòng giao_dịch ngân_hàng thương_mại thuộc cùng hệ_thống ngân_hàng thương_mại với chi_nhánh , phòng giao_dịch ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc Nhà_nước cấp huyện mở tài_khoản thanh_toán ) .
2,310
Tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước được mở tại đâu ?
Nơi mở tài_khoản của Kho_bạc Nhà nươc được quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 4 Thông_tư 58/2019/TT-BTC được sửa_đổi bởi điểm a , b khoản 2 Điều 1: ... trên thị_trường trong nước trên cùng địa_bàn tỉnh thuộc hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử bằng ngoại_tệ với Kho_bạc Nhà_nước. c ) Mở tài_khoản chuyên thu bằng VND tại các chi_nhánh ngân_hàng thương_mại trên cùng địa_bàn tỉnh thuộc hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước ( trừ các chi_nhánh ngân_hàng thương_mại thuộc cùng hệ_thống ngân_hàng thương_mại với chi_nhánh ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh mở tài_khoản thanh_toán ). ( 4 ) Đối_với Kho_bạc Nhà_nước cấp huyện : a ) Mở 01 tài_khoản thanh_toán bằng VND tại một chi_nhánh hoặc phòng giao_dịch NHTM nơi thuận_tiện giao_dịch và thuộc hệ_thống NHTM đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với KBNN. Trường_hợp KBNN cấp huyện đóng trên địa_bàn huyện đã thực_hiện sáp_nhập các đơn_vị hành_chính cấp huyện hoặc sáp_nhập các KBNN cấp huyện thì được mở thêm tài_khoản thanh_toán bằng VND tại chi_nhánh hoặc phòng giao_dịch NHTM nơi thuận_tiện giao_dịch và thuộc hệ_thống NHTM đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với KBNN. b ) Mở tài_khoản chuyên thu bằng VND tại các chi_nhánh ngân_hàng thương_mại hoặc phòng giao_dịch ngân_hàng thương_mại nơi thuận_tiện giao_dịch và thuộc hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với Kho_bạc
None
1
Nơi mở tài_khoản của Kho_bạc Nhà nươc được quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 4 Thông_tư 58/2019/TT-BTC được sửa_đổi bởi điểm a , b khoản 2 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BTC như sau : ( 1 ) Đối_với Kho_bạc Nhà_nước Trung_ương : a ) Mở tài_khoản thanh_toán tổng_hợp bằng đồng Việt_Nam ( sau đây viết tắt là VND ) và bằng ngoại_tệ tại Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . b ) Mở tài_khoản thanh_toán tổng_hợp ( bằng VND và bằng ngoại_tệ ) tại trụ_sở chính của các hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước . c ) Mở tài_khoản chuyên thu tổng_hợp bằng VND tại trụ_sở chính của các hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước ( đối_với các hệ_thống ngân_hàng thương_mại chỉ thực_hiện thu ngân_sách nhà_nước ) . ( 2 ) Đối_với Sở_Giao_dịch Kho_bạc Nhà_nước : a ) Mở tài_khoản thanh_toán bằng VND tại trụ_sở chính hoặc chi_nhánh ngân_hàng thương_mại thuộc hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước . b ) Mở tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ tại trụ_sở chính hoặc chi_nhánh ngân_hàng thương_mại thuộc hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử bằng ngoại_tệ với Kho_bạc Nhà_nước . ( 3 ) Đối_với Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh : a ) Mở 01 tài_khoản thanh_toán bằng VND tại một chi_nhánh NHTM trên cùng địa_bàn tỉnh thuộc hệ_thống NHTM đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với KBNN . Trường_hợp KBNN cấp tỉnh đóng trên địa_bàn tỉnh đã thực_hiện sáp_nhập KBNN cấp huyện vào KBNN cấp tỉnh thì được mở thêm tài_khoản thanh_toán bằng VND tại chi_nhánh hoặc phòng giao_dịch NHTM nơi thuận_tiện giao_dịch và thuộc hệ_thống NHTM đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với KBNN . b ) Đối_với Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh đóng trên địa_bàn có phát_sinh giao_dịch thu , chi ngân_quỹ nhà_nước bằng ngoại_tệ , thì được mở tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ tại một chi_nhánh ngân_hàng thương_mại được phép kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối trên thị_trường trong nước trên cùng địa_bàn tỉnh thuộc hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử bằng ngoại_tệ với Kho_bạc Nhà_nước . c ) Mở tài_khoản chuyên thu bằng VND tại các chi_nhánh ngân_hàng thương_mại trên cùng địa_bàn tỉnh thuộc hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước ( trừ các chi_nhánh ngân_hàng thương_mại thuộc cùng hệ_thống ngân_hàng thương_mại với chi_nhánh ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh mở tài_khoản thanh_toán ) . ( 4 ) Đối_với Kho_bạc Nhà_nước cấp huyện : a ) Mở 01 tài_khoản thanh_toán bằng VND tại một chi_nhánh hoặc phòng giao_dịch NHTM nơi thuận_tiện giao_dịch và thuộc hệ_thống NHTM đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với KBNN . Trường_hợp KBNN cấp huyện đóng trên địa_bàn huyện đã thực_hiện sáp_nhập các đơn_vị hành_chính cấp huyện hoặc sáp_nhập các KBNN cấp huyện thì được mở thêm tài_khoản thanh_toán bằng VND tại chi_nhánh hoặc phòng giao_dịch NHTM nơi thuận_tiện giao_dịch và thuộc hệ_thống NHTM đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với KBNN . b ) Mở tài_khoản chuyên thu bằng VND tại các chi_nhánh ngân_hàng thương_mại hoặc phòng giao_dịch ngân_hàng thương_mại nơi thuận_tiện giao_dịch và thuộc hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước ( trừ các chi_nhánh , phòng giao_dịch ngân_hàng thương_mại thuộc cùng hệ_thống ngân_hàng thương_mại với chi_nhánh , phòng giao_dịch ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc Nhà_nước cấp huyện mở tài_khoản thanh_toán ) .
2,311
Tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước được mở tại đâu ?
Nơi mở tài_khoản của Kho_bạc Nhà nươc được quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 4 Thông_tư 58/2019/TT-BTC được sửa_đổi bởi điểm a , b khoản 2 Điều 1: ... ) Mở tài_khoản chuyên thu bằng VND tại các chi_nhánh ngân_hàng thương_mại hoặc phòng giao_dịch ngân_hàng thương_mại nơi thuận_tiện giao_dịch và thuộc hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước ( trừ các chi_nhánh, phòng giao_dịch ngân_hàng thương_mại thuộc cùng hệ_thống ngân_hàng thương_mại với chi_nhánh, phòng giao_dịch ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc Nhà_nước cấp huyện mở tài_khoản thanh_toán ).
None
1
Nơi mở tài_khoản của Kho_bạc Nhà nươc được quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 4 Thông_tư 58/2019/TT-BTC được sửa_đổi bởi điểm a , b khoản 2 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BTC như sau : ( 1 ) Đối_với Kho_bạc Nhà_nước Trung_ương : a ) Mở tài_khoản thanh_toán tổng_hợp bằng đồng Việt_Nam ( sau đây viết tắt là VND ) và bằng ngoại_tệ tại Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . b ) Mở tài_khoản thanh_toán tổng_hợp ( bằng VND và bằng ngoại_tệ ) tại trụ_sở chính của các hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước . c ) Mở tài_khoản chuyên thu tổng_hợp bằng VND tại trụ_sở chính của các hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước ( đối_với các hệ_thống ngân_hàng thương_mại chỉ thực_hiện thu ngân_sách nhà_nước ) . ( 2 ) Đối_với Sở_Giao_dịch Kho_bạc Nhà_nước : a ) Mở tài_khoản thanh_toán bằng VND tại trụ_sở chính hoặc chi_nhánh ngân_hàng thương_mại thuộc hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước . b ) Mở tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ tại trụ_sở chính hoặc chi_nhánh ngân_hàng thương_mại thuộc hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử bằng ngoại_tệ với Kho_bạc Nhà_nước . ( 3 ) Đối_với Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh : a ) Mở 01 tài_khoản thanh_toán bằng VND tại một chi_nhánh NHTM trên cùng địa_bàn tỉnh thuộc hệ_thống NHTM đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với KBNN . Trường_hợp KBNN cấp tỉnh đóng trên địa_bàn tỉnh đã thực_hiện sáp_nhập KBNN cấp huyện vào KBNN cấp tỉnh thì được mở thêm tài_khoản thanh_toán bằng VND tại chi_nhánh hoặc phòng giao_dịch NHTM nơi thuận_tiện giao_dịch và thuộc hệ_thống NHTM đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với KBNN . b ) Đối_với Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh đóng trên địa_bàn có phát_sinh giao_dịch thu , chi ngân_quỹ nhà_nước bằng ngoại_tệ , thì được mở tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ tại một chi_nhánh ngân_hàng thương_mại được phép kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối trên thị_trường trong nước trên cùng địa_bàn tỉnh thuộc hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử bằng ngoại_tệ với Kho_bạc Nhà_nước . c ) Mở tài_khoản chuyên thu bằng VND tại các chi_nhánh ngân_hàng thương_mại trên cùng địa_bàn tỉnh thuộc hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước ( trừ các chi_nhánh ngân_hàng thương_mại thuộc cùng hệ_thống ngân_hàng thương_mại với chi_nhánh ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh mở tài_khoản thanh_toán ) . ( 4 ) Đối_với Kho_bạc Nhà_nước cấp huyện : a ) Mở 01 tài_khoản thanh_toán bằng VND tại một chi_nhánh hoặc phòng giao_dịch NHTM nơi thuận_tiện giao_dịch và thuộc hệ_thống NHTM đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với KBNN . Trường_hợp KBNN cấp huyện đóng trên địa_bàn huyện đã thực_hiện sáp_nhập các đơn_vị hành_chính cấp huyện hoặc sáp_nhập các KBNN cấp huyện thì được mở thêm tài_khoản thanh_toán bằng VND tại chi_nhánh hoặc phòng giao_dịch NHTM nơi thuận_tiện giao_dịch và thuộc hệ_thống NHTM đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với KBNN . b ) Mở tài_khoản chuyên thu bằng VND tại các chi_nhánh ngân_hàng thương_mại hoặc phòng giao_dịch ngân_hàng thương_mại nơi thuận_tiện giao_dịch và thuộc hệ_thống ngân_hàng thương_mại đã triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước ( trừ các chi_nhánh , phòng giao_dịch ngân_hàng thương_mại thuộc cùng hệ_thống ngân_hàng thương_mại với chi_nhánh , phòng giao_dịch ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc Nhà_nước cấp huyện mở tài_khoản thanh_toán ) .
2,312
Ngân_hàng thương_mại mở tài_khoản chuyên thu của Kho_bạc Nhà_nước cần thoả_mãn tiêu_chí nào ?
Kho_bạc Nhà_nước lựa_chọn hệ_thống ngân_hàng thương_mại để mở tài_khoản chuyên thu đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 5 Điều 4 Thông_tư 58/2019/T: ... Kho_bạc Nhà_nước lựa_chọn hệ_thống ngân_hàng thương_mại để mở tài_khoản chuyên thu đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 5 Điều 4 Thông_tư 58/2019/TT-BTC, khoản 6 được bổ_sung bởi điểm d khoản 2 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BTC có hiệu_lực từ ngày 01/02/2022 như sau : a ) Có mức_độ an_toàn cao theo xếp_hạng của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 24/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chế_độ quản_lý ngân_quỹ nhà_nước trong 03 năm liên_tiếp tính đến thời_điểm lựa_chọn. b ) Có hệ_thống Core_Banking đặt tại Việt_Nam. c ) Hệ_thống công_nghệ_thông_tin của ngân_hàng đáp_ứng yêu_cầu kết_nối và trao_đổi thông_tin thanh_toán song_phương điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước, đảm_bảo các tiêu_chuẩn kết_nối theo yêu_cầu của Kho_bạc Nhà_nước Trung_ương ; có chức_năng thu nộp ngân_sách nhà_nước tại quầy và thu nộp ngân_sách nhà_nước qua kênh giao_dịch điện_tử. d ) Có phần_mềm thu ngân_sách nhà_nước tích_hợp với Core_Banking và có khả_năng kết_nối, trao_đổi thông_tin với Dự_án Hiện_đại_hoá thu ngân_sách nhà_nước của Bộ Tài_chính. đ ) Có văn_bản cam_kết có đầy_đủ trang_thiết_bị, cơ_sở vật_chất kỹ_thuật, nguồn nhân_lực
None
1
Kho_bạc Nhà_nước lựa_chọn hệ_thống ngân_hàng thương_mại để mở tài_khoản chuyên thu đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 5 Điều 4 Thông_tư 58/2019/TT-BTC , khoản 6 được bổ_sung bởi điểm d khoản 2 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BTC có hiệu_lực từ ngày 01/02/2022 như sau : a ) Có mức_độ an_toàn cao theo xếp_hạng của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 24/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chế_độ quản_lý ngân_quỹ nhà_nước trong 03 năm liên_tiếp tính đến thời_điểm lựa_chọn . b ) Có hệ_thống Core_Banking đặt tại Việt_Nam . c ) Hệ_thống công_nghệ_thông_tin của ngân_hàng đáp_ứng yêu_cầu kết_nối và trao_đổi thông_tin thanh_toán song_phương điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước , đảm_bảo các tiêu_chuẩn kết_nối theo yêu_cầu của Kho_bạc Nhà_nước Trung_ương ; có chức_năng thu nộp ngân_sách nhà_nước tại quầy và thu nộp ngân_sách nhà_nước qua kênh giao_dịch điện_tử . d ) Có phần_mềm thu ngân_sách nhà_nước tích_hợp với Core_Banking và có khả_năng kết_nối , trao_đổi thông_tin với Dự_án Hiện_đại_hoá thu ngân_sách nhà_nước của Bộ Tài_chính . đ ) Có văn_bản cam_kết có đầy_đủ trang_thiết_bị , cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , nguồn nhân_lực đáp_ứng yêu_cầu triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử và tổ_chức phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước với Kho_bạc Nhà_nước . e ) Phối_hợp với Kho_bạc Nhà_nước xây_dựng thoả_thuận về quy_trình tổ_chức phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước và thanh_toán song_phương điện_tử ; đồng_thời , cam_kết tuân_thủ đầy_đủ các nguyên_tắc , quy_trình , trách_nhiệm trong thoả_thuận giữa hai bên . ( 6 ) Kho_bạc Nhà_nước căn_cứ danh_sách các ngân_hàng thương_mại được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xếp_hạng theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 24/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chế_độ quản_lý ngân_quỹ nhà_nước ( Nghị_định số 24/2016/NĐ-CP) , quyết_định việc mở tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu của Kho_bạc Nhà_nước tại các hệ_thống ngân_hàng thương_mại đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 5 Điều này , đảm_bảo quản_lý thu , chi ngân_quỹ nhà_nước an_toàn , hiệu_quả . Trường_hợp ngân_hàng thương_mại mà Kho_bạc Nhà_nước đã mở tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu không còn đáp_ứng các điều_kiện để mở tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu theo quy_định tại khoản 5 Điều này hoặc không còn nằm trong danh_sách các ngân_hàng thương_mại được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xếp_hạng theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 24/2016/NĐ-CP trong 02 năm liên_tiếp , thì chậm nhất trong vòng 30 ngày làm_việc , kể từ ngày Kho_bạc Nhà_nước có đầy_đủ căn_cứ để xác_định ngân_hàng thương_mại không còn đáp_ứng các điều_kiện để mở tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu theo quy_định tại khoản 5 Điều này hoặc kể từ ngày Kho_bạc Nhà_nước nhận được thông_tin về xếp_hạng các ngân_hàng thương_mại do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cung_cấp theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 24/2016/NĐ-CP , Kho_bạc Nhà_nước đóng các tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu của Kho_bạc Nhà_nước tại hệ_thống ngân_hàng thương_mại đó . Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật hiện_hành , có 4 loại tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước gồm : tài_khoản thanh_toán , tài_khoản thanh_toán tổng_hợp , tài_khoản chuyên thu , tài_khoản chuyên thu tổng_hợp . Nơi mở các loại tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước được quy đinh cụ_thể tại các văn_bản liên_quan .
2,313
Ngân_hàng thương_mại mở tài_khoản chuyên thu của Kho_bạc Nhà_nước cần thoả_mãn tiêu_chí nào ?
Kho_bạc Nhà_nước lựa_chọn hệ_thống ngân_hàng thương_mại để mở tài_khoản chuyên thu đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 5 Điều 4 Thông_tư 58/2019/T: ... có khả_năng kết_nối, trao_đổi thông_tin với Dự_án Hiện_đại_hoá thu ngân_sách nhà_nước của Bộ Tài_chính. đ ) Có văn_bản cam_kết có đầy_đủ trang_thiết_bị, cơ_sở vật_chất kỹ_thuật, nguồn nhân_lực đáp_ứng yêu_cầu triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử và tổ_chức phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước với Kho_bạc Nhà_nước. e ) Phối_hợp với Kho_bạc Nhà_nước xây_dựng thoả_thuận về quy_trình tổ_chức phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước và thanh_toán song_phương điện_tử ; đồng_thời, cam_kết tuân_thủ đầy_đủ các nguyên_tắc, quy_trình, trách_nhiệm trong thoả_thuận giữa hai bên. ( 6 ) Kho_bạc Nhà_nước căn_cứ danh_sách các ngân_hàng thương_mại được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xếp_hạng theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 24/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chế_độ quản_lý ngân_quỹ nhà_nước ( Nghị_định số 24/2016/NĐ-CP), quyết_định việc mở tài_khoản thanh_toán, tài_khoản chuyên thu của Kho_bạc Nhà_nước tại các hệ_thống ngân_hàng thương_mại đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 5 Điều này, đảm_bảo quản_lý thu, chi ngân_quỹ nhà_nước an_toàn, hiệu_quả. Trường_hợp ngân_hàng thương_mại mà Kho_bạc Nhà_nước đã mở tài_khoản thanh_toán, tài_khoản chuyên thu không còn đáp_ứng các điều_kiện để mở tài_khoản thanh_toán, tài_khoản chuyên thu theo quy_định
None
1
Kho_bạc Nhà_nước lựa_chọn hệ_thống ngân_hàng thương_mại để mở tài_khoản chuyên thu đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 5 Điều 4 Thông_tư 58/2019/TT-BTC , khoản 6 được bổ_sung bởi điểm d khoản 2 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BTC có hiệu_lực từ ngày 01/02/2022 như sau : a ) Có mức_độ an_toàn cao theo xếp_hạng của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 24/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chế_độ quản_lý ngân_quỹ nhà_nước trong 03 năm liên_tiếp tính đến thời_điểm lựa_chọn . b ) Có hệ_thống Core_Banking đặt tại Việt_Nam . c ) Hệ_thống công_nghệ_thông_tin của ngân_hàng đáp_ứng yêu_cầu kết_nối và trao_đổi thông_tin thanh_toán song_phương điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước , đảm_bảo các tiêu_chuẩn kết_nối theo yêu_cầu của Kho_bạc Nhà_nước Trung_ương ; có chức_năng thu nộp ngân_sách nhà_nước tại quầy và thu nộp ngân_sách nhà_nước qua kênh giao_dịch điện_tử . d ) Có phần_mềm thu ngân_sách nhà_nước tích_hợp với Core_Banking và có khả_năng kết_nối , trao_đổi thông_tin với Dự_án Hiện_đại_hoá thu ngân_sách nhà_nước của Bộ Tài_chính . đ ) Có văn_bản cam_kết có đầy_đủ trang_thiết_bị , cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , nguồn nhân_lực đáp_ứng yêu_cầu triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử và tổ_chức phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước với Kho_bạc Nhà_nước . e ) Phối_hợp với Kho_bạc Nhà_nước xây_dựng thoả_thuận về quy_trình tổ_chức phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước và thanh_toán song_phương điện_tử ; đồng_thời , cam_kết tuân_thủ đầy_đủ các nguyên_tắc , quy_trình , trách_nhiệm trong thoả_thuận giữa hai bên . ( 6 ) Kho_bạc Nhà_nước căn_cứ danh_sách các ngân_hàng thương_mại được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xếp_hạng theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 24/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chế_độ quản_lý ngân_quỹ nhà_nước ( Nghị_định số 24/2016/NĐ-CP) , quyết_định việc mở tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu của Kho_bạc Nhà_nước tại các hệ_thống ngân_hàng thương_mại đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 5 Điều này , đảm_bảo quản_lý thu , chi ngân_quỹ nhà_nước an_toàn , hiệu_quả . Trường_hợp ngân_hàng thương_mại mà Kho_bạc Nhà_nước đã mở tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu không còn đáp_ứng các điều_kiện để mở tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu theo quy_định tại khoản 5 Điều này hoặc không còn nằm trong danh_sách các ngân_hàng thương_mại được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xếp_hạng theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 24/2016/NĐ-CP trong 02 năm liên_tiếp , thì chậm nhất trong vòng 30 ngày làm_việc , kể từ ngày Kho_bạc Nhà_nước có đầy_đủ căn_cứ để xác_định ngân_hàng thương_mại không còn đáp_ứng các điều_kiện để mở tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu theo quy_định tại khoản 5 Điều này hoặc kể từ ngày Kho_bạc Nhà_nước nhận được thông_tin về xếp_hạng các ngân_hàng thương_mại do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cung_cấp theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 24/2016/NĐ-CP , Kho_bạc Nhà_nước đóng các tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu của Kho_bạc Nhà_nước tại hệ_thống ngân_hàng thương_mại đó . Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật hiện_hành , có 4 loại tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước gồm : tài_khoản thanh_toán , tài_khoản thanh_toán tổng_hợp , tài_khoản chuyên thu , tài_khoản chuyên thu tổng_hợp . Nơi mở các loại tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước được quy đinh cụ_thể tại các văn_bản liên_quan .
2,314
Ngân_hàng thương_mại mở tài_khoản chuyên thu của Kho_bạc Nhà_nước cần thoả_mãn tiêu_chí nào ?
Kho_bạc Nhà_nước lựa_chọn hệ_thống ngân_hàng thương_mại để mở tài_khoản chuyên thu đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 5 Điều 4 Thông_tư 58/2019/T: ... , hiệu_quả. Trường_hợp ngân_hàng thương_mại mà Kho_bạc Nhà_nước đã mở tài_khoản thanh_toán, tài_khoản chuyên thu không còn đáp_ứng các điều_kiện để mở tài_khoản thanh_toán, tài_khoản chuyên thu theo quy_định tại khoản 5 Điều này hoặc không còn nằm trong danh_sách các ngân_hàng thương_mại được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xếp_hạng theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 24/2016/NĐ-CP trong 02 năm liên_tiếp, thì chậm nhất trong vòng 30 ngày làm_việc, kể từ ngày Kho_bạc Nhà_nước có đầy_đủ căn_cứ để xác_định ngân_hàng thương_mại không còn đáp_ứng các điều_kiện để mở tài_khoản thanh_toán, tài_khoản chuyên thu theo quy_định tại khoản 5 Điều này hoặc kể từ ngày Kho_bạc Nhà_nước nhận được thông_tin về xếp_hạng các ngân_hàng thương_mại do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cung_cấp theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 24/2016/NĐ-CP, Kho_bạc Nhà_nước đóng các tài_khoản thanh_toán, tài_khoản chuyên thu của Kho_bạc Nhà_nước tại hệ_thống ngân_hàng thương_mại đó. Như_vậy, theo quy_định của pháp_luật hiện_hành, có 4 loại tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước gồm : tài_khoản thanh_toán, tài_khoản thanh_toán tổng_hợp, tài_khoản chuyên thu, tài_khoản chuyên thu tổng_hợp. Nơi mở các loại tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước được
None
1
Kho_bạc Nhà_nước lựa_chọn hệ_thống ngân_hàng thương_mại để mở tài_khoản chuyên thu đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 5 Điều 4 Thông_tư 58/2019/TT-BTC , khoản 6 được bổ_sung bởi điểm d khoản 2 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BTC có hiệu_lực từ ngày 01/02/2022 như sau : a ) Có mức_độ an_toàn cao theo xếp_hạng của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 24/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chế_độ quản_lý ngân_quỹ nhà_nước trong 03 năm liên_tiếp tính đến thời_điểm lựa_chọn . b ) Có hệ_thống Core_Banking đặt tại Việt_Nam . c ) Hệ_thống công_nghệ_thông_tin của ngân_hàng đáp_ứng yêu_cầu kết_nối và trao_đổi thông_tin thanh_toán song_phương điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước , đảm_bảo các tiêu_chuẩn kết_nối theo yêu_cầu của Kho_bạc Nhà_nước Trung_ương ; có chức_năng thu nộp ngân_sách nhà_nước tại quầy và thu nộp ngân_sách nhà_nước qua kênh giao_dịch điện_tử . d ) Có phần_mềm thu ngân_sách nhà_nước tích_hợp với Core_Banking và có khả_năng kết_nối , trao_đổi thông_tin với Dự_án Hiện_đại_hoá thu ngân_sách nhà_nước của Bộ Tài_chính . đ ) Có văn_bản cam_kết có đầy_đủ trang_thiết_bị , cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , nguồn nhân_lực đáp_ứng yêu_cầu triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử và tổ_chức phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước với Kho_bạc Nhà_nước . e ) Phối_hợp với Kho_bạc Nhà_nước xây_dựng thoả_thuận về quy_trình tổ_chức phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước và thanh_toán song_phương điện_tử ; đồng_thời , cam_kết tuân_thủ đầy_đủ các nguyên_tắc , quy_trình , trách_nhiệm trong thoả_thuận giữa hai bên . ( 6 ) Kho_bạc Nhà_nước căn_cứ danh_sách các ngân_hàng thương_mại được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xếp_hạng theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 24/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chế_độ quản_lý ngân_quỹ nhà_nước ( Nghị_định số 24/2016/NĐ-CP) , quyết_định việc mở tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu của Kho_bạc Nhà_nước tại các hệ_thống ngân_hàng thương_mại đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 5 Điều này , đảm_bảo quản_lý thu , chi ngân_quỹ nhà_nước an_toàn , hiệu_quả . Trường_hợp ngân_hàng thương_mại mà Kho_bạc Nhà_nước đã mở tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu không còn đáp_ứng các điều_kiện để mở tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu theo quy_định tại khoản 5 Điều này hoặc không còn nằm trong danh_sách các ngân_hàng thương_mại được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xếp_hạng theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 24/2016/NĐ-CP trong 02 năm liên_tiếp , thì chậm nhất trong vòng 30 ngày làm_việc , kể từ ngày Kho_bạc Nhà_nước có đầy_đủ căn_cứ để xác_định ngân_hàng thương_mại không còn đáp_ứng các điều_kiện để mở tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu theo quy_định tại khoản 5 Điều này hoặc kể từ ngày Kho_bạc Nhà_nước nhận được thông_tin về xếp_hạng các ngân_hàng thương_mại do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cung_cấp theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 24/2016/NĐ-CP , Kho_bạc Nhà_nước đóng các tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu của Kho_bạc Nhà_nước tại hệ_thống ngân_hàng thương_mại đó . Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật hiện_hành , có 4 loại tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước gồm : tài_khoản thanh_toán , tài_khoản thanh_toán tổng_hợp , tài_khoản chuyên thu , tài_khoản chuyên thu tổng_hợp . Nơi mở các loại tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước được quy đinh cụ_thể tại các văn_bản liên_quan .
2,315
Ngân_hàng thương_mại mở tài_khoản chuyên thu của Kho_bạc Nhà_nước cần thoả_mãn tiêu_chí nào ?
Kho_bạc Nhà_nước lựa_chọn hệ_thống ngân_hàng thương_mại để mở tài_khoản chuyên thu đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 5 Điều 4 Thông_tư 58/2019/T: ... loại tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước gồm : tài_khoản thanh_toán, tài_khoản thanh_toán tổng_hợp, tài_khoản chuyên thu, tài_khoản chuyên thu tổng_hợp. Nơi mở các loại tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước được quy đinh cụ_thể tại các văn_bản liên_quan.
None
1
Kho_bạc Nhà_nước lựa_chọn hệ_thống ngân_hàng thương_mại để mở tài_khoản chuyên thu đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 5 Điều 4 Thông_tư 58/2019/TT-BTC , khoản 6 được bổ_sung bởi điểm d khoản 2 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BTC có hiệu_lực từ ngày 01/02/2022 như sau : a ) Có mức_độ an_toàn cao theo xếp_hạng của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 24/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chế_độ quản_lý ngân_quỹ nhà_nước trong 03 năm liên_tiếp tính đến thời_điểm lựa_chọn . b ) Có hệ_thống Core_Banking đặt tại Việt_Nam . c ) Hệ_thống công_nghệ_thông_tin của ngân_hàng đáp_ứng yêu_cầu kết_nối và trao_đổi thông_tin thanh_toán song_phương điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước , đảm_bảo các tiêu_chuẩn kết_nối theo yêu_cầu của Kho_bạc Nhà_nước Trung_ương ; có chức_năng thu nộp ngân_sách nhà_nước tại quầy và thu nộp ngân_sách nhà_nước qua kênh giao_dịch điện_tử . d ) Có phần_mềm thu ngân_sách nhà_nước tích_hợp với Core_Banking và có khả_năng kết_nối , trao_đổi thông_tin với Dự_án Hiện_đại_hoá thu ngân_sách nhà_nước của Bộ Tài_chính . đ ) Có văn_bản cam_kết có đầy_đủ trang_thiết_bị , cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , nguồn nhân_lực đáp_ứng yêu_cầu triển_khai thanh_toán song_phương điện_tử và tổ_chức phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước với Kho_bạc Nhà_nước . e ) Phối_hợp với Kho_bạc Nhà_nước xây_dựng thoả_thuận về quy_trình tổ_chức phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước và thanh_toán song_phương điện_tử ; đồng_thời , cam_kết tuân_thủ đầy_đủ các nguyên_tắc , quy_trình , trách_nhiệm trong thoả_thuận giữa hai bên . ( 6 ) Kho_bạc Nhà_nước căn_cứ danh_sách các ngân_hàng thương_mại được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xếp_hạng theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 24/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chế_độ quản_lý ngân_quỹ nhà_nước ( Nghị_định số 24/2016/NĐ-CP) , quyết_định việc mở tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu của Kho_bạc Nhà_nước tại các hệ_thống ngân_hàng thương_mại đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 5 Điều này , đảm_bảo quản_lý thu , chi ngân_quỹ nhà_nước an_toàn , hiệu_quả . Trường_hợp ngân_hàng thương_mại mà Kho_bạc Nhà_nước đã mở tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu không còn đáp_ứng các điều_kiện để mở tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu theo quy_định tại khoản 5 Điều này hoặc không còn nằm trong danh_sách các ngân_hàng thương_mại được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xếp_hạng theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 24/2016/NĐ-CP trong 02 năm liên_tiếp , thì chậm nhất trong vòng 30 ngày làm_việc , kể từ ngày Kho_bạc Nhà_nước có đầy_đủ căn_cứ để xác_định ngân_hàng thương_mại không còn đáp_ứng các điều_kiện để mở tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu theo quy_định tại khoản 5 Điều này hoặc kể từ ngày Kho_bạc Nhà_nước nhận được thông_tin về xếp_hạng các ngân_hàng thương_mại do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cung_cấp theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 24/2016/NĐ-CP , Kho_bạc Nhà_nước đóng các tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu của Kho_bạc Nhà_nước tại hệ_thống ngân_hàng thương_mại đó . Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật hiện_hành , có 4 loại tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước gồm : tài_khoản thanh_toán , tài_khoản thanh_toán tổng_hợp , tài_khoản chuyên thu , tài_khoản chuyên thu tổng_hợp . Nơi mở các loại tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước được quy đinh cụ_thể tại các văn_bản liên_quan .
2,316
Hội Trí_thức Khoa_học và Công_nghệ trẻ Việt_Nam là tổ_chức gì ?
Theo Điều 1 Điều_lệ Hội Trí_thức Khoa_học và Công_nghệ trẻ Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 74/2004/QĐ-BNV quy_định như sau : ... Điều 1 . Hội lấy tên là : Hội Trí_thức Khoa_học và Công_nghệ trẻ Việt_Nam . Tên giao_dịch quốc_tế : VIETNAM AS-SOCIATION OF YOUNG SCIENTISTS & amp ; ENGINEERS Tên viết tắt : VAYSE Hội Trí_thức khoa_học và công_nghệ trẻ Việt_Nam ( dưới đây gọi tắt là Hội ) là một tổ_chức tự_nguyện của các tập_thể và cá_nhân hoạt_động trong lĩnh_vực nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ , ươm tạo công_nghệ mới , ươm tạo doanh_nghiệp trẻ ( hoạt_động dựa trên các thành_tựu khoa_học công_nghệ_cao ) và phục_vụ thị_trường công_nghệ trên cơ_sở liên_kết chặt_chẽ giữa hoạt_động sáng_tạo và ứng_dụng , thương_mại công_nghệ . Theo quy_định trên thì Hội Trí_thức khoa_học và công_nghệ trẻ Việt_Nam là một tổ_chức tự_nguyện của các tập_thể và cá_nhân hoạt_động trong lĩnh_vực nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ , ươm tạo công_nghệ mới , ươm tạo doanh_nghiệp trẻ ( hoạt_động dựa trên các thành_tựu khoa_học công_nghệ_cao ) và phục_vụ thị_trường công_nghệ trên cơ_sở liên_kết chặt_chẽ giữa hoạt_động sáng_tạo và ứng_dụng , thương_mại công_nghệ . Hội Trí_thức Khoa_học và Công_nghệ trẻ Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 1 Điều_lệ Hội Trí_thức Khoa_học và Công_nghệ trẻ Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 74/2004/QĐ-BNV quy_định như sau : Điều 1 . Hội lấy tên là : Hội Trí_thức Khoa_học và Công_nghệ trẻ Việt_Nam . Tên giao_dịch quốc_tế : VIETNAM AS-SOCIATION OF YOUNG SCIENTISTS & amp ; ENGINEERS Tên viết tắt : VAYSE Hội Trí_thức khoa_học và công_nghệ trẻ Việt_Nam ( dưới đây gọi tắt là Hội ) là một tổ_chức tự_nguyện của các tập_thể và cá_nhân hoạt_động trong lĩnh_vực nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ , ươm tạo công_nghệ mới , ươm tạo doanh_nghiệp trẻ ( hoạt_động dựa trên các thành_tựu khoa_học công_nghệ_cao ) và phục_vụ thị_trường công_nghệ trên cơ_sở liên_kết chặt_chẽ giữa hoạt_động sáng_tạo và ứng_dụng , thương_mại công_nghệ . Theo quy_định trên thì Hội Trí_thức khoa_học và công_nghệ trẻ Việt_Nam là một tổ_chức tự_nguyện của các tập_thể và cá_nhân hoạt_động trong lĩnh_vực nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ , ươm tạo công_nghệ mới , ươm tạo doanh_nghiệp trẻ ( hoạt_động dựa trên các thành_tựu khoa_học công_nghệ_cao ) và phục_vụ thị_trường công_nghệ trên cơ_sở liên_kết chặt_chẽ giữa hoạt_động sáng_tạo và ứng_dụng , thương_mại công_nghệ . Hội Trí_thức Khoa_học và Công_nghệ trẻ Việt_Nam ( Hình từ Internet )
2,317
Hội Trí_thức Khoa_học và Công_nghệ trẻ Việt_Nam được thành_lập nhằm mục_đích gì ?
Theo Điều 2 Điều_lệ Hội Trí_thức Khoa_học và Công_nghệ trẻ Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 74/2004/QĐ-BNV quy_định Hội Trí_thức Khoa_học và Công: ... Theo Điều 2 Điều_lệ Hội Trí_thức Khoa_học và Công_nghệ trẻ Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 74/2004/QĐ-BNV quy_định Hội Trí_thức Khoa_học và Công_nghệ trẻ Việt_Nam được thành_lập nhằm mục_đích : - Tập_hợp , đoàn_kết trí_thức trẻ Việt_Nam ở trong và ngoài nước để trao_đổi kinh_nghiệm , nâng cao trình_độ sáng_tạo , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , khuyến_khích phát_huy tính sáng_tạo và tài_năng phục_vụ sự phát_triển của thị_trường công_nghệ và hàng_hoá , - Tạo sự đổi_mới thiết_thực và đóng_góp có hiệu_quả vào công_cuộc phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước .
None
1
Theo Điều 2 Điều_lệ Hội Trí_thức Khoa_học và Công_nghệ trẻ Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 74/2004/QĐ-BNV quy_định Hội Trí_thức Khoa_học và Công_nghệ trẻ Việt_Nam được thành_lập nhằm mục_đích : - Tập_hợp , đoàn_kết trí_thức trẻ Việt_Nam ở trong và ngoài nước để trao_đổi kinh_nghiệm , nâng cao trình_độ sáng_tạo , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , khuyến_khích phát_huy tính sáng_tạo và tài_năng phục_vụ sự phát_triển của thị_trường công_nghệ và hàng_hoá , - Tạo sự đổi_mới thiết_thực và đóng_góp có hiệu_quả vào công_cuộc phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước .
2,318
Hội Trí_thức Khoa_học và Công_nghệ trẻ Việt_Nam có nhiệm_vụ gì ?
Theo Điều 4 Điều_lệ Hội Trí_thức Khoa_học và Công_nghệ trẻ Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 74/2004/QĐ-BNV quy_định như sau : ... Hội có các nhiệm_vụ sau đây : 1. Xây_dựng tổ_chức nhằm tập_hợp và phát_triển Hội lớn_mạnh. 2. Phát_hiện, bồi_dưỡng, hỗ_trợ phát_triển và tôn_vinh các tài_năng khoa_học và công_nghệ trẻ Việt_Nam. 3. Phổ_biến, tuyên_truyền và đào_tạo nâng cao trình_độ hiểu_biết pháp_luật, lý_luận và thực_tiễn về lĩnh_vực phương_pháp_luận sáng_tạo, chuyên_môn và nghề_nghiệp của hội_viên theo quy_định của pháp_luật. 4. Tư_vấn, phản_biện, giám_định xã_hội, góp_phần xây_dựng và thực_thi pháp_luật liên_quan đến lĩnh_vực khuyến_khích sáng_tạo, chuyên_môn của Hội_viên và hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật. 5. Hợp_tác bình_đẳng và cùng có lợi với các hiệp_hội tương_ứng của các quốc_gia, tổ_chức trong khu_vực và thế_giới theo quy_định của pháp_luật. 6. Bảo_vệ các quyền_lợi hợp_pháp về nghề_nghiệp và hoạt_động sáng_tạo của hội_viên khi tham_gia hoạt_động Hội. 7. Thực_hiện các nhiệm_vụ và quyền_hạn khác nhau theo quy_định của pháp_luật và phục_vụ nhu_cầu phát_triển. Theo đó, Hội Trí_thức Khoa_học và Công_nghệ trẻ Việt_Nam có nhiệm_vụ sau đây : - Xây_dựng tổ_chức nhằm tập_hợp và phát_triển Hội lớn_mạnh. - Phát_hiện, bồi_dưỡng, hỗ_trợ phát_triển và tôn_vinh các tài_năng khoa_học và
None
1
Theo Điều 4 Điều_lệ Hội Trí_thức Khoa_học và Công_nghệ trẻ Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 74/2004/QĐ-BNV quy_định như sau : Hội có các nhiệm_vụ sau đây : 1 . Xây_dựng tổ_chức nhằm tập_hợp và phát_triển Hội lớn_mạnh . 2 . Phát_hiện , bồi_dưỡng , hỗ_trợ phát_triển và tôn_vinh các tài_năng khoa_học và công_nghệ trẻ Việt_Nam . 3 . Phổ_biến , tuyên_truyền và đào_tạo nâng cao trình_độ hiểu_biết pháp_luật , lý_luận và thực_tiễn về lĩnh_vực phương_pháp_luận sáng_tạo , chuyên_môn và nghề_nghiệp của hội_viên theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tư_vấn , phản_biện , giám_định xã_hội , góp_phần xây_dựng và thực_thi pháp_luật liên_quan đến lĩnh_vực khuyến_khích sáng_tạo , chuyên_môn của Hội_viên và hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 5 . Hợp_tác bình_đẳng và cùng có lợi với các hiệp_hội tương_ứng của các quốc_gia , tổ_chức trong khu_vực và thế_giới theo quy_định của pháp_luật . 6 . Bảo_vệ các quyền_lợi hợp_pháp về nghề_nghiệp và hoạt_động sáng_tạo của hội_viên khi tham_gia hoạt_động Hội . 7 . Thực_hiện các nhiệm_vụ và quyền_hạn khác nhau theo quy_định của pháp_luật và phục_vụ nhu_cầu phát_triển . Theo đó , Hội Trí_thức Khoa_học và Công_nghệ trẻ Việt_Nam có nhiệm_vụ sau đây : - Xây_dựng tổ_chức nhằm tập_hợp và phát_triển Hội lớn_mạnh . - Phát_hiện , bồi_dưỡng , hỗ_trợ phát_triển và tôn_vinh các tài_năng khoa_học và công_nghệ trẻ Việt_Nam . - Phổ_biến , tuyên_truyền và đào_tạo nâng cao trình_độ hiểu_biết pháp_luật , lý_luận và thực_tiễn về lĩnh_vực phương_pháp_luận sáng_tạo , chuyên_môn và nghề_nghiệp của hội_viên theo quy_định của pháp_luật . - Tư_vấn , phản_biện , giám_định xã_hội , góp_phần xây_dựng và thực_thi pháp_luật liên_quan đến lĩnh_vực khuyến_khích sáng_tạo , chuyên_môn của Hội_viên và hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . - Hợp_tác bình_đẳng và cùng có lợi với các hiệp_hội tương_ứng của các quốc_gia , tổ_chức trong khu_vực và thế_giới theo quy_định của pháp_luật . - Bảo_vệ các quyền_lợi hợp_pháp về nghề_nghiệp và hoạt_động sáng_tạo của hội_viên khi tham_gia hoạt_động Hội . - Thực_hiện các nhiệm_vụ và quyền_hạn khác nhau theo quy_định của pháp_luật và phục_vụ nhu_cầu phát_triển .
2,319
Hội Trí_thức Khoa_học và Công_nghệ trẻ Việt_Nam có nhiệm_vụ gì ?
Theo Điều 4 Điều_lệ Hội Trí_thức Khoa_học và Công_nghệ trẻ Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 74/2004/QĐ-BNV quy_định như sau : ... và Công_nghệ trẻ Việt_Nam có nhiệm_vụ sau đây : - Xây_dựng tổ_chức nhằm tập_hợp và phát_triển Hội lớn_mạnh. - Phát_hiện, bồi_dưỡng, hỗ_trợ phát_triển và tôn_vinh các tài_năng khoa_học và công_nghệ trẻ Việt_Nam. - Phổ_biến, tuyên_truyền và đào_tạo nâng cao trình_độ hiểu_biết pháp_luật, lý_luận và thực_tiễn về lĩnh_vực phương_pháp_luận sáng_tạo, chuyên_môn và nghề_nghiệp của hội_viên theo quy_định của pháp_luật. - Tư_vấn, phản_biện, giám_định xã_hội, góp_phần xây_dựng và thực_thi pháp_luật liên_quan đến lĩnh_vực khuyến_khích sáng_tạo, chuyên_môn của Hội_viên và hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật. - Hợp_tác bình_đẳng và cùng có lợi với các hiệp_hội tương_ứng của các quốc_gia, tổ_chức trong khu_vực và thế_giới theo quy_định của pháp_luật. - Bảo_vệ các quyền_lợi hợp_pháp về nghề_nghiệp và hoạt_động sáng_tạo của hội_viên khi tham_gia hoạt_động Hội. - Thực_hiện các nhiệm_vụ và quyền_hạn khác nhau theo quy_định của pháp_luật và phục_vụ nhu_cầu phát_triển.
None
1
Theo Điều 4 Điều_lệ Hội Trí_thức Khoa_học và Công_nghệ trẻ Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 74/2004/QĐ-BNV quy_định như sau : Hội có các nhiệm_vụ sau đây : 1 . Xây_dựng tổ_chức nhằm tập_hợp và phát_triển Hội lớn_mạnh . 2 . Phát_hiện , bồi_dưỡng , hỗ_trợ phát_triển và tôn_vinh các tài_năng khoa_học và công_nghệ trẻ Việt_Nam . 3 . Phổ_biến , tuyên_truyền và đào_tạo nâng cao trình_độ hiểu_biết pháp_luật , lý_luận và thực_tiễn về lĩnh_vực phương_pháp_luận sáng_tạo , chuyên_môn và nghề_nghiệp của hội_viên theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tư_vấn , phản_biện , giám_định xã_hội , góp_phần xây_dựng và thực_thi pháp_luật liên_quan đến lĩnh_vực khuyến_khích sáng_tạo , chuyên_môn của Hội_viên và hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 5 . Hợp_tác bình_đẳng và cùng có lợi với các hiệp_hội tương_ứng của các quốc_gia , tổ_chức trong khu_vực và thế_giới theo quy_định của pháp_luật . 6 . Bảo_vệ các quyền_lợi hợp_pháp về nghề_nghiệp và hoạt_động sáng_tạo của hội_viên khi tham_gia hoạt_động Hội . 7 . Thực_hiện các nhiệm_vụ và quyền_hạn khác nhau theo quy_định của pháp_luật và phục_vụ nhu_cầu phát_triển . Theo đó , Hội Trí_thức Khoa_học và Công_nghệ trẻ Việt_Nam có nhiệm_vụ sau đây : - Xây_dựng tổ_chức nhằm tập_hợp và phát_triển Hội lớn_mạnh . - Phát_hiện , bồi_dưỡng , hỗ_trợ phát_triển và tôn_vinh các tài_năng khoa_học và công_nghệ trẻ Việt_Nam . - Phổ_biến , tuyên_truyền và đào_tạo nâng cao trình_độ hiểu_biết pháp_luật , lý_luận và thực_tiễn về lĩnh_vực phương_pháp_luận sáng_tạo , chuyên_môn và nghề_nghiệp của hội_viên theo quy_định của pháp_luật . - Tư_vấn , phản_biện , giám_định xã_hội , góp_phần xây_dựng và thực_thi pháp_luật liên_quan đến lĩnh_vực khuyến_khích sáng_tạo , chuyên_môn của Hội_viên và hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . - Hợp_tác bình_đẳng và cùng có lợi với các hiệp_hội tương_ứng của các quốc_gia , tổ_chức trong khu_vực và thế_giới theo quy_định của pháp_luật . - Bảo_vệ các quyền_lợi hợp_pháp về nghề_nghiệp và hoạt_động sáng_tạo của hội_viên khi tham_gia hoạt_động Hội . - Thực_hiện các nhiệm_vụ và quyền_hạn khác nhau theo quy_định của pháp_luật và phục_vụ nhu_cầu phát_triển .
2,320
Trách_nhiệm thông_báo công_khai danh_sách người lao_động của Bộ tư_pháp được nâng bậc lương thường_xuyên thuộc về ai ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 21 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp Ban_hà: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 21 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp Ban_hành kèm theo Quyết_định 1496 / QĐ-BTP năm 2022 như sau : Trách_nhiệm của Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Bộ, Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục, Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự, Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương 1. Thực_hiện việc xét nâng bậc lương thường_xuyên, nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động của đơn_vị mình đúng quy_định của pháp_luật và quy_định tại Quy_chế này. 2. Thông_báo công_khai danh_sách công_chức, viên_chức và người lao_động được nâng bậc lương thường_xuyên, nâng bậc lương trước thời_hạn trong đơn_vị. 3. Hàng năm, báo_cáo Bộ ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ đối_với đơn_vị thuộc Bộ ; qua Tổng_cục Thi_hành án dân_sự đối_với Cục Thi_hành án dân_sự ) trước ngày 31 tháng 12 về kết_quả thực_hiện nâng bậc lương thường_xuyên, nâng bậc lương trước thời_hạn của đơn_vị mình theo Mẫu_số 01 và Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư số 08/2013/TT-BNV của Bộ
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 21 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp Ban_hành kèm theo Quyết_định 1496 / QĐ-BTP năm 2022 như sau : Trách_nhiệm của Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Bộ , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương 1 . Thực_hiện việc xét nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của đơn_vị mình đúng quy_định của pháp_luật và quy_định tại Quy_chế này . 2 . Thông_báo công_khai danh_sách công_chức , viên_chức và người lao_động được nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn trong đơn_vị . 3 . Hàng năm , báo_cáo Bộ ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ đối_với đơn_vị thuộc Bộ ; qua Tổng_cục Thi_hành án dân_sự đối_với Cục Thi_hành án dân_sự ) trước ngày 31 tháng 12 về kết_quả thực_hiện nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn của đơn_vị mình theo Mẫu_số 01 và Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư số 08/2013/TT-BNV của Bộ Nội_vụ . Các đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Cục và Tổng_cục báo_cáo về Cục , Tổng_cục để tổng_hợp , báo_cáo Bộ . Theo đó , trách_nhiệm thông_báo công_khai danh_sách người lao_động được nâng bậc lương thường_xuyên trước thời_hạn trong đơn_vị sẽ thuộc về Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Bộ , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . Người lao_động của Bộ tư_pháp ( Hình từ Internet )
2,321
Trách_nhiệm thông_báo công_khai danh_sách người lao_động của Bộ tư_pháp được nâng bậc lương thường_xuyên thuộc về ai ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 21 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp Ban_hà: ... nâng bậc lương thường_xuyên, nâng bậc lương trước thời_hạn của đơn_vị mình theo Mẫu_số 01 và Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư số 08/2013/TT-BNV của Bộ Nội_vụ. Các đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Cục và Tổng_cục báo_cáo về Cục, Tổng_cục để tổng_hợp, báo_cáo Bộ. Theo đó, trách_nhiệm thông_báo công_khai danh_sách người lao_động được nâng bậc lương thường_xuyên trước thời_hạn trong đơn_vị sẽ thuộc về Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Bộ, Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục, Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự, Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương. Người lao_động của Bộ tư_pháp ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 21 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp Ban_hành kèm theo Quyết_định 1496 / QĐ-BTP năm 2022 như sau : Trách_nhiệm của Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Bộ , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương 1 . Thực_hiện việc xét nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của đơn_vị mình đúng quy_định của pháp_luật và quy_định tại Quy_chế này . 2 . Thông_báo công_khai danh_sách công_chức , viên_chức và người lao_động được nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn trong đơn_vị . 3 . Hàng năm , báo_cáo Bộ ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ đối_với đơn_vị thuộc Bộ ; qua Tổng_cục Thi_hành án dân_sự đối_với Cục Thi_hành án dân_sự ) trước ngày 31 tháng 12 về kết_quả thực_hiện nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn của đơn_vị mình theo Mẫu_số 01 và Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư số 08/2013/TT-BNV của Bộ Nội_vụ . Các đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Cục và Tổng_cục báo_cáo về Cục , Tổng_cục để tổng_hợp , báo_cáo Bộ . Theo đó , trách_nhiệm thông_báo công_khai danh_sách người lao_động được nâng bậc lương thường_xuyên trước thời_hạn trong đơn_vị sẽ thuộc về Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Bộ , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . Người lao_động của Bộ tư_pháp ( Hình từ Internet )
2,322
Vụ Tổ_chức cán_bộ có trách_nhiệm gì đối_với người lao_động của Bộ tư_pháp được nâng bậc lương thường_xuyên ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp Ban_hành kèm t: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp Ban_hành kèm theo Quyết_định 1496 / QĐ-BTP năm 2022 như sau : Trách_nhiệm của Vụ Tổ_chức cán_bộ 1. Phối_hợp với Đảng_uỷ Bộ, Công_đoàn Bộ xem_xét, đề_nghị Lãnh_đạo Bộ xem_xét, quyết_định nâng bậc lương thường_xuyên đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động thuộc thẩm_quyền quản_lý công_chức, viên_chức của Bộ_trưởng theo phân_cấp. 2. Giúp_Hội đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn của Bộ tổ_chức xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động có thành_tích xuất_sắc của các đơn_vị thuộc Bộ, đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục thuộc thẩm_quyền quản_lý công_chức, viên_chức của Bộ_trưởng theo phân_cấp ; tham_mưu, giúp Lãnh_đạo Bộ xem_xét, quyết_định hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động có thông_báo nghỉ hưu theo thẩm_quyền. 3. Theo_dõi, đôn_đốc, kiểm_tra các đơn_vị thuộc Bộ trong việc thực_hiện chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên, nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động ; hàng
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp Ban_hành kèm theo Quyết_định 1496 / QĐ-BTP năm 2022 như sau : Trách_nhiệm của Vụ Tổ_chức cán_bộ 1 . Phối_hợp với Đảng_uỷ Bộ , Công_đoàn Bộ xem_xét , đề_nghị Lãnh_đạo Bộ xem_xét , quyết_định nâng bậc lương thường_xuyên đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc thẩm_quyền quản_lý công_chức , viên_chức của Bộ_trưởng theo phân_cấp . 2 . Giúp_Hội đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn của Bộ tổ_chức xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động có thành_tích xuất_sắc của các đơn_vị thuộc Bộ , đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục thuộc thẩm_quyền quản_lý công_chức , viên_chức của Bộ_trưởng theo phân_cấp ; tham_mưu , giúp Lãnh_đạo Bộ xem_xét , quyết_định hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động có thông_báo nghỉ hưu theo thẩm_quyền . 3 . Theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra các đơn_vị thuộc Bộ trong việc thực_hiện chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động ; hàng năm , tổng_hợp , báo_cáo Bộ_trưởng và Bộ Nội_vụ về kết_quả nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn của Bộ Tư_pháp theo quy_định . Như_vậy , có_thể thấy rằng trách_nhiệm của Vụ Tổ_chức cán_bộ đối_với người lao_động của Bộ tư_pháp được nâng bậc lương thường_xuyên sẽ được quy_định như trên .
2,323
Vụ Tổ_chức cán_bộ có trách_nhiệm gì đối_với người lao_động của Bộ tư_pháp được nâng bậc lương thường_xuyên ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp Ban_hành kèm t: ... Theo_dõi, đôn_đốc, kiểm_tra các đơn_vị thuộc Bộ trong việc thực_hiện chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên, nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động ; hàng năm, tổng_hợp, báo_cáo Bộ_trưởng và Bộ Nội_vụ về kết_quả nâng bậc lương thường_xuyên, nâng bậc lương trước thời_hạn của Bộ Tư_pháp theo quy_định. Như_vậy, có_thể thấy rằng trách_nhiệm của Vụ Tổ_chức cán_bộ đối_với người lao_động của Bộ tư_pháp được nâng bậc lương thường_xuyên sẽ được quy_định như trên.Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp Ban_hành kèm theo Quyết_định 1496 / QĐ-BTP năm 2022 như sau : Trách_nhiệm của Vụ Tổ_chức cán_bộ 1. Phối_hợp với Đảng_uỷ Bộ, Công_đoàn Bộ xem_xét, đề_nghị Lãnh_đạo Bộ xem_xét, quyết_định nâng bậc lương thường_xuyên đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động thuộc thẩm_quyền quản_lý công_chức, viên_chức của Bộ_trưởng theo phân_cấp. 2. Giúp_Hội đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn của Bộ tổ_chức xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động có thành_tích xuất_sắc của các đơn_vị thuộc
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp Ban_hành kèm theo Quyết_định 1496 / QĐ-BTP năm 2022 như sau : Trách_nhiệm của Vụ Tổ_chức cán_bộ 1 . Phối_hợp với Đảng_uỷ Bộ , Công_đoàn Bộ xem_xét , đề_nghị Lãnh_đạo Bộ xem_xét , quyết_định nâng bậc lương thường_xuyên đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc thẩm_quyền quản_lý công_chức , viên_chức của Bộ_trưởng theo phân_cấp . 2 . Giúp_Hội đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn của Bộ tổ_chức xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động có thành_tích xuất_sắc của các đơn_vị thuộc Bộ , đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục thuộc thẩm_quyền quản_lý công_chức , viên_chức của Bộ_trưởng theo phân_cấp ; tham_mưu , giúp Lãnh_đạo Bộ xem_xét , quyết_định hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động có thông_báo nghỉ hưu theo thẩm_quyền . 3 . Theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra các đơn_vị thuộc Bộ trong việc thực_hiện chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động ; hàng năm , tổng_hợp , báo_cáo Bộ_trưởng và Bộ Nội_vụ về kết_quả nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn của Bộ Tư_pháp theo quy_định . Như_vậy , có_thể thấy rằng trách_nhiệm của Vụ Tổ_chức cán_bộ đối_với người lao_động của Bộ tư_pháp được nâng bậc lương thường_xuyên sẽ được quy_định như trên .
2,324
Vụ Tổ_chức cán_bộ có trách_nhiệm gì đối_với người lao_động của Bộ tư_pháp được nâng bậc lương thường_xuyên ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp Ban_hành kèm t: ... Giúp_Hội đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn của Bộ tổ_chức xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động có thành_tích xuất_sắc của các đơn_vị thuộc Bộ, đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục thuộc thẩm_quyền quản_lý công_chức, viên_chức của Bộ_trưởng theo phân_cấp ; tham_mưu, giúp Lãnh_đạo Bộ xem_xét, quyết_định hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động có thông_báo nghỉ hưu theo thẩm_quyền. 3. Theo_dõi, đôn_đốc, kiểm_tra các đơn_vị thuộc Bộ trong việc thực_hiện chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên, nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động ; hàng năm, tổng_hợp, báo_cáo Bộ_trưởng và Bộ Nội_vụ về kết_quả nâng bậc lương thường_xuyên, nâng bậc lương trước thời_hạn của Bộ Tư_pháp theo quy_định. Như_vậy, có_thể thấy rằng trách_nhiệm của Vụ Tổ_chức cán_bộ đối_với người lao_động của Bộ tư_pháp được nâng bậc lương thường_xuyên sẽ được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp Ban_hành kèm theo Quyết_định 1496 / QĐ-BTP năm 2022 như sau : Trách_nhiệm của Vụ Tổ_chức cán_bộ 1 . Phối_hợp với Đảng_uỷ Bộ , Công_đoàn Bộ xem_xét , đề_nghị Lãnh_đạo Bộ xem_xét , quyết_định nâng bậc lương thường_xuyên đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc thẩm_quyền quản_lý công_chức , viên_chức của Bộ_trưởng theo phân_cấp . 2 . Giúp_Hội đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn của Bộ tổ_chức xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động có thành_tích xuất_sắc của các đơn_vị thuộc Bộ , đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục thuộc thẩm_quyền quản_lý công_chức , viên_chức của Bộ_trưởng theo phân_cấp ; tham_mưu , giúp Lãnh_đạo Bộ xem_xét , quyết_định hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động có thông_báo nghỉ hưu theo thẩm_quyền . 3 . Theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra các đơn_vị thuộc Bộ trong việc thực_hiện chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động ; hàng năm , tổng_hợp , báo_cáo Bộ_trưởng và Bộ Nội_vụ về kết_quả nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn của Bộ Tư_pháp theo quy_định . Như_vậy , có_thể thấy rằng trách_nhiệm của Vụ Tổ_chức cán_bộ đối_với người lao_động của Bộ tư_pháp được nâng bậc lương thường_xuyên sẽ được quy_định như trên .
2,325
Vụ Tổ_chức cán_bộ có trách_nhiệm gì đối_với người lao_động của Bộ tư_pháp được nâng bậc lương thường_xuyên ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp Ban_hành kèm t: ... quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp Ban_hành kèm theo Quyết_định 1496 / QĐ-BTP năm 2022 như sau : Trách_nhiệm của Vụ Tổ_chức cán_bộ 1 . Phối_hợp với Đảng_uỷ Bộ , Công_đoàn Bộ xem_xét , đề_nghị Lãnh_đạo Bộ xem_xét , quyết_định nâng bậc lương thường_xuyên đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc thẩm_quyền quản_lý công_chức , viên_chức của Bộ_trưởng theo phân_cấp . 2 . Giúp_Hội đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn của Bộ tổ_chức xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động có thành_tích xuất_sắc của các đơn_vị thuộc Bộ , đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục thuộc thẩm_quyền quản_lý công_chức , viên_chức của Bộ_trưởng theo phân_cấp ; tham_mưu , giúp Lãnh_đạo Bộ xem_xét , quyết_định hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động có thông_báo nghỉ hưu theo thẩm_quyền . 3 . Theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra các đơn_vị thuộc Bộ trong việc thực_hiện chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động ; hàng năm , tổng_hợp , báo_cáo Bộ_trưởng và Bộ Nội_vụ về kết_quả nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn của Bộ Tư_pháp theo quy_định . Như_vậy , có_thể thấy rằng trách_nhiệm của Vụ Tổ_chức cán_bộ đối_với người lao_động của Bộ tư_pháp được nâng bậc lương thường_xuyên sẽ được quy_định như trên .
2,326
Tổng_cục Thi_hành án dân_sự có trách_nhiệm ra sao trong chế_độ nâng bậc lương đối_với người lao_động của Bộ Tư_pháp ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp Ban_hành kèm t: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp Ban_hành kèm theo Quyết_định 1496 / QĐ-BTP năm 2022 như sau : Trách_nhiệm của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự 1. Phối_hợp với Đảng_uỷ, Công_đoàn Tổng_cục Thi_hành án dân_sự xem_xét, đề_nghị Lãnh_đạo Bộ xem_xét, quyết_định nâng bậc lương thường_xuyên đối_với công_chức thi_hành án dân_sự địa_phương thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ_trưởng theo phân_cấp. 2. Thẩm_định việc xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức có thành_tích xuất_sắc của các cơ_quan thi_hành án dân_sự địa_phương thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ_trưởng theo phân_cấp ; tham_mưu, giúp Lãnh_đạo Bộ xem_xét, quyết_định hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức thi_hành án dân_sự địa_phương có thông_báo nghỉ hưu theo quy_định. 3. Theo_dõi, đôn_đốc, kiểm_tra các Cục Thi_hành án dân_sự tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương trong việc thực_hiện chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên, nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức và người lao_động ; hàng năm, tổng_hợp, báo_cáo Bộ ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) về kết_quả nâng bậc lương thường_xuyên,
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp Ban_hành kèm theo Quyết_định 1496 / QĐ-BTP năm 2022 như sau : Trách_nhiệm của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự 1 . Phối_hợp với Đảng_uỷ , Công_đoàn Tổng_cục Thi_hành án dân_sự xem_xét , đề_nghị Lãnh_đạo Bộ xem_xét , quyết_định nâng bậc lương thường_xuyên đối_với công_chức thi_hành án dân_sự địa_phương thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ_trưởng theo phân_cấp . 2 . Thẩm_định việc xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức có thành_tích xuất_sắc của các cơ_quan thi_hành án dân_sự địa_phương thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ_trưởng theo phân_cấp ; tham_mưu , giúp Lãnh_đạo Bộ xem_xét , quyết_định hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức thi_hành án dân_sự địa_phương có thông_báo nghỉ hưu theo quy_định . 3 . Theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra các Cục Thi_hành án dân_sự tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trong việc thực_hiện chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức và người lao_động ; hàng năm , tổng_hợp , báo_cáo Bộ ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) về kết_quả nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn của các cơ_quan thi_hành án dân_sự theo quy_định . Như_vậy có_thể thấy rằng Tổng_cục Thi_hành án dân_sự sẽ có trách_nhiệm theo quy_định trên về chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động .
2,327
Tổng_cục Thi_hành án dân_sự có trách_nhiệm ra sao trong chế_độ nâng bậc lương đối_với người lao_động của Bộ Tư_pháp ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp Ban_hành kèm t: ... , nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức và người lao_động ; hàng năm, tổng_hợp, báo_cáo Bộ ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) về kết_quả nâng bậc lương thường_xuyên, nâng bậc lương trước thời_hạn của các cơ_quan thi_hành án dân_sự theo quy_định. Như_vậy có_thể thấy rằng Tổng_cục Thi_hành án dân_sự sẽ có trách_nhiệm theo quy_định trên về chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động.Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp Ban_hành kèm theo Quyết_định 1496 / QĐ-BTP năm 2022 như sau : Trách_nhiệm của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự 1. Phối_hợp với Đảng_uỷ, Công_đoàn Tổng_cục Thi_hành án dân_sự xem_xét, đề_nghị Lãnh_đạo Bộ xem_xét, quyết_định nâng bậc lương thường_xuyên đối_với công_chức thi_hành án dân_sự địa_phương thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ_trưởng theo phân_cấp. 2. Thẩm_định việc xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức có thành_tích xuất_sắc của các cơ_quan thi_hành án dân_sự địa_phương thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ_trưởng theo phân_cấp ; tham_mưu, giúp Lãnh_đạo Bộ xem_xét, quyết_định hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định nâng bậc
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp Ban_hành kèm theo Quyết_định 1496 / QĐ-BTP năm 2022 như sau : Trách_nhiệm của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự 1 . Phối_hợp với Đảng_uỷ , Công_đoàn Tổng_cục Thi_hành án dân_sự xem_xét , đề_nghị Lãnh_đạo Bộ xem_xét , quyết_định nâng bậc lương thường_xuyên đối_với công_chức thi_hành án dân_sự địa_phương thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ_trưởng theo phân_cấp . 2 . Thẩm_định việc xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức có thành_tích xuất_sắc của các cơ_quan thi_hành án dân_sự địa_phương thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ_trưởng theo phân_cấp ; tham_mưu , giúp Lãnh_đạo Bộ xem_xét , quyết_định hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức thi_hành án dân_sự địa_phương có thông_báo nghỉ hưu theo quy_định . 3 . Theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra các Cục Thi_hành án dân_sự tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trong việc thực_hiện chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức và người lao_động ; hàng năm , tổng_hợp , báo_cáo Bộ ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) về kết_quả nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn của các cơ_quan thi_hành án dân_sự theo quy_định . Như_vậy có_thể thấy rằng Tổng_cục Thi_hành án dân_sự sẽ có trách_nhiệm theo quy_định trên về chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động .
2,328
Tổng_cục Thi_hành án dân_sự có trách_nhiệm ra sao trong chế_độ nâng bậc lương đối_với người lao_động của Bộ Tư_pháp ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp Ban_hành kèm t: ... các cơ_quan thi_hành án dân_sự địa_phương thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ_trưởng theo phân_cấp ; tham_mưu, giúp Lãnh_đạo Bộ xem_xét, quyết_định hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức thi_hành án dân_sự địa_phương có thông_báo nghỉ hưu theo quy_định. 3. Theo_dõi, đôn_đốc, kiểm_tra các Cục Thi_hành án dân_sự tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương trong việc thực_hiện chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên, nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức và người lao_động ; hàng năm, tổng_hợp, báo_cáo Bộ ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) về kết_quả nâng bậc lương thường_xuyên, nâng bậc lương trước thời_hạn của các cơ_quan thi_hành án dân_sự theo quy_định. Như_vậy có_thể thấy rằng Tổng_cục Thi_hành án dân_sự sẽ có trách_nhiệm theo quy_định trên về chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp Ban_hành kèm theo Quyết_định 1496 / QĐ-BTP năm 2022 như sau : Trách_nhiệm của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự 1 . Phối_hợp với Đảng_uỷ , Công_đoàn Tổng_cục Thi_hành án dân_sự xem_xét , đề_nghị Lãnh_đạo Bộ xem_xét , quyết_định nâng bậc lương thường_xuyên đối_với công_chức thi_hành án dân_sự địa_phương thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ_trưởng theo phân_cấp . 2 . Thẩm_định việc xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức có thành_tích xuất_sắc của các cơ_quan thi_hành án dân_sự địa_phương thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ_trưởng theo phân_cấp ; tham_mưu , giúp Lãnh_đạo Bộ xem_xét , quyết_định hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức thi_hành án dân_sự địa_phương có thông_báo nghỉ hưu theo quy_định . 3 . Theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra các Cục Thi_hành án dân_sự tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trong việc thực_hiện chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức và người lao_động ; hàng năm , tổng_hợp , báo_cáo Bộ ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) về kết_quả nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn của các cơ_quan thi_hành án dân_sự theo quy_định . Như_vậy có_thể thấy rằng Tổng_cục Thi_hành án dân_sự sẽ có trách_nhiệm theo quy_định trên về chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động .
2,329
Doanh_nghiệp SCIC có được phép thành_lập văn_phòng đại_diện ở nước_ngoài hay không ?
Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định về h: ... Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định về hình_thức pháp_lý và tư_cách_pháp_nhân như sau : Hình_thức pháp_lý và tư_cách_pháp_nhân 1 . SCIC tổ_chức và hoạt_động dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật đối_với doanh_nghiệp và theo Điều_lệ này . 2 . SCIC có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , biểu_tượng riêng và được mở tài_khoản tiền Đồng Việt_Nam và ngoại_tệ tại Kho_bạc Nhà_nước , các ngân_hàng trong nước và nước_ngoài theo các quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Quy_định về con_dấu và sử_dụng con_dấu : a ) SCIC có 01 con_dấu , Hội_đồng thành_viên quyết_định về hình_thức , nội_dung con_dấu của SCIC ; b ) Hội_đồng thành_viên , Tổng_giám_đốc SCIC quản_lý và sử_dụng con_dấu theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . 4 . SCIC có các chi_nhánh , công_ty , văn_phòng đại_diện trong và ngoài nước . Từ quy_định trên thì doanh_nghiệp SCIC có_thể thành_lập văn_phòng đại_diện ở cả trong nước và ngoài nước . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định về hình_thức pháp_lý và tư_cách_pháp_nhân như sau : Hình_thức pháp_lý và tư_cách_pháp_nhân 1 . SCIC tổ_chức và hoạt_động dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật đối_với doanh_nghiệp và theo Điều_lệ này . 2 . SCIC có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , biểu_tượng riêng và được mở tài_khoản tiền Đồng Việt_Nam và ngoại_tệ tại Kho_bạc Nhà_nước , các ngân_hàng trong nước và nước_ngoài theo các quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Quy_định về con_dấu và sử_dụng con_dấu : a ) SCIC có 01 con_dấu , Hội_đồng thành_viên quyết_định về hình_thức , nội_dung con_dấu của SCIC ; b ) Hội_đồng thành_viên , Tổng_giám_đốc SCIC quản_lý và sử_dụng con_dấu theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . 4 . SCIC có các chi_nhánh , công_ty , văn_phòng đại_diện trong và ngoài nước . Từ quy_định trên thì doanh_nghiệp SCIC có_thể thành_lập văn_phòng đại_diện ở cả trong nước và ngoài nước . ( Hình từ Internet )
2,330
Văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp SCIC sẽ do ai ra quyết_định thành_lập ?
Căn_cứ Điều 27 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy đinh về : ... Căn_cứ Điều 27 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy đinh về quyền, trách_nhiệm của Hội_đồng thành_viên như sau : Quyền, trách_nhiệm của Hội_đồng thành_viên 1. Đề_nghị Bộ Tài_chính thẩm_định, trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt, điều_chỉnh vốn_điều_lệ ; sửa_đổi, bổ_sung Điều_lệ, chức_năng nhiệm_vụ, cơ_chế hoạt_động ; tổ_chức lại, chuyển_đổi sở_hữu và sắp_xếp lại SCIC. 2. Quyết_định chiến_lược, kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và kế_hoạch đầu_tư phát_triển 05 năm ; kế_hoạch sản_xuất, kinh_doanh hằng năm của SCIC sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và gửi quyết_định đến Bộ Tài_chính, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để tổng_hợp, giám_sát. 3. Quyết_định thành_lập, chuyển_đổi sở_hữu và sắp_xếp lại công_ty con do SCIC năm giữ 100% vốn_điều_lệ ; thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể chi_nhánh, văn_phòng đại_diện và các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc của SCIC sau khi được Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận về chủ_trương. 4. Thực_hiện Đề_án tổng_thể sắp_xếp, đổi_mới, tái cơ_cấu SCIC sau khi đề_nghị và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. 5. Quyết_định việc thay_đổi tỷ_lệ sở_hữu của SCIC tại các
None
1
Căn_cứ Điều 27 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy đinh về quyền , trách_nhiệm của Hội_đồng thành_viên như sau : Quyền , trách_nhiệm của Hội_đồng thành_viên 1 . Đề_nghị Bộ Tài_chính thẩm_định , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , điều_chỉnh vốn_điều_lệ ; sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ , chức_năng nhiệm_vụ , cơ_chế hoạt_động ; tổ_chức lại , chuyển_đổi sở_hữu và sắp_xếp lại SCIC . 2 . Quyết_định chiến_lược , kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và kế_hoạch đầu_tư phát_triển 05 năm ; kế_hoạch sản_xuất , kinh_doanh hằng năm của SCIC sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và gửi quyết_định đến Bộ Tài_chính , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để tổng_hợp , giám_sát . 3 . Quyết_định thành_lập , chuyển_đổi sở_hữu và sắp_xếp lại công_ty con do SCIC năm giữ 100% vốn_điều_lệ ; thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc của SCIC sau khi được Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận về chủ_trương . 4 . Thực_hiện Đề_án tổng_thể sắp_xếp , đổi_mới , tái cơ_cấu SCIC sau khi đề_nghị và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 5 . Quyết_định việc thay_đổi tỷ_lệ sở_hữu của SCIC tại các doanh_nghiệp thuộc danh_mục Nhà_nước phải giữ cổ_phần chi_phối , việc tiếp_nhận doanh_nghiệp tự_nguyện tham_gia làm công_ty con , công_ty liên_kết sau khi đề_nghị và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt chủ_trương . 6 . Đề_nghị Bộ Tài_chính trình Thủ_tướng Chính_phủ : a ) Quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , từ_chức , khen_thưởng , kỷ_luật , thôi_việc , nghỉ hưu đối_với Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên SCIC . b ) Bổ_nhiệm Tổng_Giám_đốc SCIC . ... Theo quy_định trên thì văn_phòng đại_diện trong nước và ngoài nước của doanh_nghiệp SCIC sẽ do Hội_đồng thành_viên SCIC ra quyết_định thành_lập .
2,331
Văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp SCIC sẽ do ai ra quyết_định thành_lập ?
Căn_cứ Điều 27 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy đinh về : ... . Thực_hiện Đề_án tổng_thể sắp_xếp, đổi_mới, tái cơ_cấu SCIC sau khi đề_nghị và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. 5. Quyết_định việc thay_đổi tỷ_lệ sở_hữu của SCIC tại các doanh_nghiệp thuộc danh_mục Nhà_nước phải giữ cổ_phần chi_phối, việc tiếp_nhận doanh_nghiệp tự_nguyện tham_gia làm công_ty con, công_ty liên_kết sau khi đề_nghị và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt chủ_trương. 6. Đề_nghị Bộ Tài_chính trình Thủ_tướng Chính_phủ : a ) Quy_hoạch, bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, miễn_nhiệm, điều_động, luân_chuyển, từ_chức, khen_thưởng, kỷ_luật, thôi_việc, nghỉ hưu đối_với Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên SCIC. b ) Bổ_nhiệm Tổng_Giám_đốc SCIC.... Theo quy_định trên thì văn_phòng đại_diện trong nước và ngoài nước của doanh_nghiệp SCIC sẽ do Hội_đồng thành_viên SCIC ra quyết_định thành_lập.
None
1
Căn_cứ Điều 27 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy đinh về quyền , trách_nhiệm của Hội_đồng thành_viên như sau : Quyền , trách_nhiệm của Hội_đồng thành_viên 1 . Đề_nghị Bộ Tài_chính thẩm_định , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , điều_chỉnh vốn_điều_lệ ; sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ , chức_năng nhiệm_vụ , cơ_chế hoạt_động ; tổ_chức lại , chuyển_đổi sở_hữu và sắp_xếp lại SCIC . 2 . Quyết_định chiến_lược , kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và kế_hoạch đầu_tư phát_triển 05 năm ; kế_hoạch sản_xuất , kinh_doanh hằng năm của SCIC sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và gửi quyết_định đến Bộ Tài_chính , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để tổng_hợp , giám_sát . 3 . Quyết_định thành_lập , chuyển_đổi sở_hữu và sắp_xếp lại công_ty con do SCIC năm giữ 100% vốn_điều_lệ ; thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc của SCIC sau khi được Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận về chủ_trương . 4 . Thực_hiện Đề_án tổng_thể sắp_xếp , đổi_mới , tái cơ_cấu SCIC sau khi đề_nghị và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 5 . Quyết_định việc thay_đổi tỷ_lệ sở_hữu của SCIC tại các doanh_nghiệp thuộc danh_mục Nhà_nước phải giữ cổ_phần chi_phối , việc tiếp_nhận doanh_nghiệp tự_nguyện tham_gia làm công_ty con , công_ty liên_kết sau khi đề_nghị và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt chủ_trương . 6 . Đề_nghị Bộ Tài_chính trình Thủ_tướng Chính_phủ : a ) Quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , từ_chức , khen_thưởng , kỷ_luật , thôi_việc , nghỉ hưu đối_với Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên SCIC . b ) Bổ_nhiệm Tổng_Giám_đốc SCIC . ... Theo quy_định trên thì văn_phòng đại_diện trong nước và ngoài nước của doanh_nghiệp SCIC sẽ do Hội_đồng thành_viên SCIC ra quyết_định thành_lập .
2,332
Để thành_lập văn_phòng đại_diện thì doanh_nghiệp SCIC cần được cơ_quan nhà_nước nào phê_duyệt ?
Căn_cứ Điều 44 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy đinh như: ... Căn_cứ Điều 44 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy đinh như sau : Văn_phòng đại_diện Văn_phòng đại_diện trong nước và ngoài nước của SCIC là các đơn_vị trực_thuộc SCIC do Hội_đồng thành_viên quyết_định thành_lập sau khi được Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận về chủ_trương để thực_hiện một_số công_việc và không trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ kinh_doanh. Căn_cứ Điều 13 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định về quyền, trách_nhiệm của Bộ Tài_chính như sau : Quyền, trách_nhiệm của Bộ Tài_chính Bộ Tài_chính là cấp trên trực_tiếp của Hội_đồng thành_viên SCIC, có các quyền và trách_nhiệm sau đây : 1. Trình_Chính phủ ban_hành : a ) Điều_lệ, sửa_đổi và bổ_sung Điều_lệ của SCIC theo đề_nghị của Hội_đồng thành_viên SCIC ; b ) Sửa_đổi và bổ_sung chức_năng, nhiệm_vụ và cơ_chế hoạt_động của SCIC theo đề_nghị của Hội_đồng thành_viên SCIC. 2. Đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định : a ) Tổ_chức lại, chuyển_đổi sở_hữu và sắp_xếp lại SCIC ; b ) Mức vốn_điều_lệ và điều_chỉnh vốn_điều_lệ của SCIC ; c ) Quy_hoạch,
None
1
Căn_cứ Điều 44 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy đinh như sau : Văn_phòng đại_diện Văn_phòng đại_diện trong nước và ngoài nước của SCIC là các đơn_vị trực_thuộc SCIC do Hội_đồng thành_viên quyết_định thành_lập sau khi được Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận về chủ_trương để thực_hiện một_số công_việc và không trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ kinh_doanh . Căn_cứ Điều 13 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định về quyền , trách_nhiệm của Bộ Tài_chính như sau : Quyền , trách_nhiệm của Bộ Tài_chính Bộ Tài_chính là cấp trên trực_tiếp của Hội_đồng thành_viên SCIC , có các quyền và trách_nhiệm sau đây : 1 . Trình_Chính phủ ban_hành : a ) Điều_lệ , sửa_đổi và bổ_sung Điều_lệ của SCIC theo đề_nghị của Hội_đồng thành_viên SCIC ; b ) Sửa_đổi và bổ_sung chức_năng , nhiệm_vụ và cơ_chế hoạt_động của SCIC theo đề_nghị của Hội_đồng thành_viên SCIC . 2 . Đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định : a ) Tổ_chức lại , chuyển_đổi sở_hữu và sắp_xếp lại SCIC ; b ) Mức vốn_điều_lệ và điều_chỉnh vốn_điều_lệ của SCIC ; c ) Quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , từ_chức , khen_thưởng , kỷ_luật , thôi_việc , nghỉ hưu đối_với Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên sau khi được Bộ Nội_vụ thẩm_định ; d ) Bổ_nhiệm Tổng_Giám_đốc SCIC sau khi được Bộ Nội_vụ thẩm_định . 3 . Đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt : a ) Chiến_lược , kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và kế_hoạch đầu_tư phát_triển 05 năm ; Đề_án tổng_thể sắp_xếp , đổi_mới SCIC ; b ) Chủ_trương thành_lập , chuyển_đổi sở_hữu và sắp_xếp lại công_ty con do SCIC nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ; thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc của SCIC . ... Như_vậy , để có_thể thành_lập văn_phòng đại_diện thì doanh_nghiệp SCIC cần gửi hồ_sơ cho Bộ Tài_chính để trình lên Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét và phê_duyệt chủ_trương .
2,333
Để thành_lập văn_phòng đại_diện thì doanh_nghiệp SCIC cần được cơ_quan nhà_nước nào phê_duyệt ?
Căn_cứ Điều 44 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy đinh như: ... . Đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định : a ) Tổ_chức lại, chuyển_đổi sở_hữu và sắp_xếp lại SCIC ; b ) Mức vốn_điều_lệ và điều_chỉnh vốn_điều_lệ của SCIC ; c ) Quy_hoạch, bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, miễn_nhiệm, điều_động, luân_chuyển, từ_chức, khen_thưởng, kỷ_luật, thôi_việc, nghỉ hưu đối_với Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên sau khi được Bộ Nội_vụ thẩm_định ; d ) Bổ_nhiệm Tổng_Giám_đốc SCIC sau khi được Bộ Nội_vụ thẩm_định. 3. Đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt : a ) Chiến_lược, kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và kế_hoạch đầu_tư phát_triển 05 năm ; Đề_án tổng_thể sắp_xếp, đổi_mới SCIC ; b ) Chủ_trương thành_lập, chuyển_đổi sở_hữu và sắp_xếp lại công_ty con do SCIC nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ; thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể chi_nhánh, văn_phòng đại_diện và các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc của SCIC.... Như_vậy, để có_thể thành_lập văn_phòng đại_diện thì doanh_nghiệp SCIC cần gửi hồ_sơ cho Bộ Tài_chính để trình lên Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét và phê_duyệt chủ_trương.
None
1
Căn_cứ Điều 44 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy đinh như sau : Văn_phòng đại_diện Văn_phòng đại_diện trong nước và ngoài nước của SCIC là các đơn_vị trực_thuộc SCIC do Hội_đồng thành_viên quyết_định thành_lập sau khi được Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận về chủ_trương để thực_hiện một_số công_việc và không trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ kinh_doanh . Căn_cứ Điều 13 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định về quyền , trách_nhiệm của Bộ Tài_chính như sau : Quyền , trách_nhiệm của Bộ Tài_chính Bộ Tài_chính là cấp trên trực_tiếp của Hội_đồng thành_viên SCIC , có các quyền và trách_nhiệm sau đây : 1 . Trình_Chính phủ ban_hành : a ) Điều_lệ , sửa_đổi và bổ_sung Điều_lệ của SCIC theo đề_nghị của Hội_đồng thành_viên SCIC ; b ) Sửa_đổi và bổ_sung chức_năng , nhiệm_vụ và cơ_chế hoạt_động của SCIC theo đề_nghị của Hội_đồng thành_viên SCIC . 2 . Đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định : a ) Tổ_chức lại , chuyển_đổi sở_hữu và sắp_xếp lại SCIC ; b ) Mức vốn_điều_lệ và điều_chỉnh vốn_điều_lệ của SCIC ; c ) Quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , từ_chức , khen_thưởng , kỷ_luật , thôi_việc , nghỉ hưu đối_với Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên sau khi được Bộ Nội_vụ thẩm_định ; d ) Bổ_nhiệm Tổng_Giám_đốc SCIC sau khi được Bộ Nội_vụ thẩm_định . 3 . Đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt : a ) Chiến_lược , kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và kế_hoạch đầu_tư phát_triển 05 năm ; Đề_án tổng_thể sắp_xếp , đổi_mới SCIC ; b ) Chủ_trương thành_lập , chuyển_đổi sở_hữu và sắp_xếp lại công_ty con do SCIC nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ; thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc của SCIC . ... Như_vậy , để có_thể thành_lập văn_phòng đại_diện thì doanh_nghiệp SCIC cần gửi hồ_sơ cho Bộ Tài_chính để trình lên Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét và phê_duyệt chủ_trương .
2,334
Để được bổ_nhiệm làm cán_bộ điều_tra hình_sự thì cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn gì ?
Căn_cứ Điều 59 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về cán_bộ điều_tra cụ_thể như sau : ... Cán bộ điều tra 1. Cán bộ điều tra thuộc Cơ_quan Điều_tra được quy_định như sau : a ) Người có đủ tiêu chuẩn quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 5 Điều 46 của Luật này có_thể được bổ_nhiệm làm Cán_bộ Điều_tra để giúp Điều_tra_viên thực_hiện một_số hoạt_động Điều_tra hình sự ; b ) Việc bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cấp, thu_hồi Giấy chứng_nhận Cán bộ điều tra thuộc Công_an nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định, thuộc Quân_đội nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định, ở Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quy_định ; c ) Thực hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy định của Bộ luật tố tụng hình sự và Luật này. 2. Khi tiến hành điề@@
None
1
Căn_cứ Điều 59 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về cán_bộ điều_tra cụ_thể như sau : Cán bộ điều tra 1 . Cán bộ điều tra thuộc Cơ_quan Điều_tra được quy_định như sau : a ) Người có đủ tiêu chuẩn quy định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 5 Điều 46 của Luật này có_thể được bổ_nhiệm làm Cán_bộ Điều_tra để giúp Điều_tra_viên thực_hiện một_số hoạt_động Điều_tra hình sự ; b ) Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cấp , thu_hồi Giấy chứng_nhận Cán bộ điều tra thuộc Công_an nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định , thuộc Quân_đội nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định , ở Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quy_định ; c ) Thực hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy định của Bộ luật tố tụng hình sự và Luật này . 2 . Khi tiến hành điều tra vụ án , Thủ trưởng cơ_quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra phân_công người thuộc cơ_quan , đơn_vị làm Cán bộ Điều_tra giúp mình thực hiện nhiệm vụ , quyền hạn Điều_tra theo quy định của Bộ luật tố tụng hình sự và Luật này . Cán_bộ Điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự và Luật này . 3 . Cán bộ điều tra chịu trách_nhiệm trước Điều_tra_viên , Thủ trưởng Cơ_quan Điều_tra , Thủ_trưởng cơ_quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra và trước pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 46 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 , các tiêu_chuẩn để được bổ_nhiệm làm cán_bộ điều_tra giúp Điều_tra_viên thực_hiện một_số hoạt_động Điều_tra hình_sự bao_gồm : ( 1 ) Là công_dân Việt_Nam trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , liêm_khiết , trung_thực , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , có tinh_thần kiên_quyết bảo_vệ pháp_chế xã_hội_chủ_nghĩa . ( 2 ) Có trình_độ đại_học An_ninh , đại_học Cảnh_sát hoặc cử_nhân luật trở lên . ( 3 ) Có thời_gian làm công_tác pháp_luật theo quy_định của Luật này . ( 4 ) Đã được đào_tạo về nghiệp_vụ Điều_tra . ( 5 ) Có sức_khoẻ bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . ( Hình từ Internet )
2,335
Để được bổ_nhiệm làm cán_bộ điều_tra hình_sự thì cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn gì ?
Căn_cứ Điều 59 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về cán_bộ điều_tra cụ_thể như sau : ... a Bộ luật tố tụng hình sự và Luật này. 2. Khi tiến hành điều tra vụ án, Thủ trưởng cơ_quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra phân_công người thuộc cơ_quan, đơn_vị làm Cán bộ Điều_tra giúp mình thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn Điều_tra theo quy định của Bộ luật tố tụng hình sự và Luật này. Cán_bộ Điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự và Luật này. 3. Cán bộ điều tra chịu trách_nhiệm trước Điều_tra_viên, Thủ trưởng Cơ_quan Điều_tra, Thủ_trưởng cơ_quan được giao nhiệm vụ tiến
None
1
Căn_cứ Điều 59 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về cán_bộ điều_tra cụ_thể như sau : Cán bộ điều tra 1 . Cán bộ điều tra thuộc Cơ_quan Điều_tra được quy_định như sau : a ) Người có đủ tiêu chuẩn quy định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 5 Điều 46 của Luật này có_thể được bổ_nhiệm làm Cán_bộ Điều_tra để giúp Điều_tra_viên thực_hiện một_số hoạt_động Điều_tra hình sự ; b ) Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cấp , thu_hồi Giấy chứng_nhận Cán bộ điều tra thuộc Công_an nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định , thuộc Quân_đội nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định , ở Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quy_định ; c ) Thực hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy định của Bộ luật tố tụng hình sự và Luật này . 2 . Khi tiến hành điều tra vụ án , Thủ trưởng cơ_quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra phân_công người thuộc cơ_quan , đơn_vị làm Cán bộ Điều_tra giúp mình thực hiện nhiệm vụ , quyền hạn Điều_tra theo quy định của Bộ luật tố tụng hình sự và Luật này . Cán_bộ Điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự và Luật này . 3 . Cán bộ điều tra chịu trách_nhiệm trước Điều_tra_viên , Thủ trưởng Cơ_quan Điều_tra , Thủ_trưởng cơ_quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra và trước pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 46 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 , các tiêu_chuẩn để được bổ_nhiệm làm cán_bộ điều_tra giúp Điều_tra_viên thực_hiện một_số hoạt_động Điều_tra hình_sự bao_gồm : ( 1 ) Là công_dân Việt_Nam trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , liêm_khiết , trung_thực , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , có tinh_thần kiên_quyết bảo_vệ pháp_chế xã_hội_chủ_nghĩa . ( 2 ) Có trình_độ đại_học An_ninh , đại_học Cảnh_sát hoặc cử_nhân luật trở lên . ( 3 ) Có thời_gian làm công_tác pháp_luật theo quy_định của Luật này . ( 4 ) Đã được đào_tạo về nghiệp_vụ Điều_tra . ( 5 ) Có sức_khoẻ bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . ( Hình từ Internet )
2,336
Để được bổ_nhiệm làm cán_bộ điều_tra hình_sự thì cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn gì ?
Căn_cứ Điều 59 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về cán_bộ điều_tra cụ_thể như sau : ... điều tra chịu trách_nhiệm trước Điều_tra_viên, Thủ trưởng Cơ_quan Điều_tra, Thủ_trưởng cơ_quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra và trước pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình. Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 46 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015, các tiêu_chuẩn để được bổ_nhiệm làm cán_bộ điều_tra giúp Điều_tra_viên thực_hiện một_số hoạt_động Điều_tra hình_sự bao_gồm : ( 1 ) Là công_dân Việt_Nam trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam, có phẩm_chất đạo_đức_tốt, liêm_khiết, trung_thực, bản_lĩnh chính_trị vững_vàng, có tinh_thần kiên_quyết bảo_vệ pháp_chế xã_hội_chủ_nghĩa. ( 2 ) Có trình_độ đại_học An_ninh, đại_học Cảnh_sát hoặc cử_nhân luật trở lên. ( 3 ) Có thời_gian làm công_tác pháp_luật theo quy_định của Luật này. ( 4 ) Đã được đào_tạo về nghiệp_vụ Điều_tra. ( 5 ) Có sức_khoẻ bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 59 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về cán_bộ điều_tra cụ_thể như sau : Cán bộ điều tra 1 . Cán bộ điều tra thuộc Cơ_quan Điều_tra được quy_định như sau : a ) Người có đủ tiêu chuẩn quy định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 5 Điều 46 của Luật này có_thể được bổ_nhiệm làm Cán_bộ Điều_tra để giúp Điều_tra_viên thực_hiện một_số hoạt_động Điều_tra hình sự ; b ) Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cấp , thu_hồi Giấy chứng_nhận Cán bộ điều tra thuộc Công_an nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định , thuộc Quân_đội nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định , ở Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quy_định ; c ) Thực hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy định của Bộ luật tố tụng hình sự và Luật này . 2 . Khi tiến hành điều tra vụ án , Thủ trưởng cơ_quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra phân_công người thuộc cơ_quan , đơn_vị làm Cán bộ Điều_tra giúp mình thực hiện nhiệm vụ , quyền hạn Điều_tra theo quy định của Bộ luật tố tụng hình sự và Luật này . Cán_bộ Điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự và Luật này . 3 . Cán bộ điều tra chịu trách_nhiệm trước Điều_tra_viên , Thủ trưởng Cơ_quan Điều_tra , Thủ_trưởng cơ_quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra và trước pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 46 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 , các tiêu_chuẩn để được bổ_nhiệm làm cán_bộ điều_tra giúp Điều_tra_viên thực_hiện một_số hoạt_động Điều_tra hình_sự bao_gồm : ( 1 ) Là công_dân Việt_Nam trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , liêm_khiết , trung_thực , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , có tinh_thần kiên_quyết bảo_vệ pháp_chế xã_hội_chủ_nghĩa . ( 2 ) Có trình_độ đại_học An_ninh , đại_học Cảnh_sát hoặc cử_nhân luật trở lên . ( 3 ) Có thời_gian làm công_tác pháp_luật theo quy_định của Luật này . ( 4 ) Đã được đào_tạo về nghiệp_vụ Điều_tra . ( 5 ) Có sức_khoẻ bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . ( Hình từ Internet )
2,337
Để được bổ_nhiệm làm cán_bộ điều_tra hình_sự thì cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn gì ?
Căn_cứ Điều 59 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về cán_bộ điều_tra cụ_thể như sau : ... nghiệp_vụ Điều_tra. ( 5 ) Có sức_khoẻ bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 59 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về cán_bộ điều_tra cụ_thể như sau : Cán bộ điều tra 1 . Cán bộ điều tra thuộc Cơ_quan Điều_tra được quy_định như sau : a ) Người có đủ tiêu chuẩn quy định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 5 Điều 46 của Luật này có_thể được bổ_nhiệm làm Cán_bộ Điều_tra để giúp Điều_tra_viên thực_hiện một_số hoạt_động Điều_tra hình sự ; b ) Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cấp , thu_hồi Giấy chứng_nhận Cán bộ điều tra thuộc Công_an nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định , thuộc Quân_đội nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định , ở Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quy_định ; c ) Thực hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy định của Bộ luật tố tụng hình sự và Luật này . 2 . Khi tiến hành điều tra vụ án , Thủ trưởng cơ_quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra phân_công người thuộc cơ_quan , đơn_vị làm Cán bộ Điều_tra giúp mình thực hiện nhiệm vụ , quyền hạn Điều_tra theo quy định của Bộ luật tố tụng hình sự và Luật này . Cán_bộ Điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự và Luật này . 3 . Cán bộ điều tra chịu trách_nhiệm trước Điều_tra_viên , Thủ trưởng Cơ_quan Điều_tra , Thủ_trưởng cơ_quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra và trước pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 46 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 , các tiêu_chuẩn để được bổ_nhiệm làm cán_bộ điều_tra giúp Điều_tra_viên thực_hiện một_số hoạt_động Điều_tra hình_sự bao_gồm : ( 1 ) Là công_dân Việt_Nam trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , liêm_khiết , trung_thực , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , có tinh_thần kiên_quyết bảo_vệ pháp_chế xã_hội_chủ_nghĩa . ( 2 ) Có trình_độ đại_học An_ninh , đại_học Cảnh_sát hoặc cử_nhân luật trở lên . ( 3 ) Có thời_gian làm công_tác pháp_luật theo quy_định của Luật này . ( 4 ) Đã được đào_tạo về nghiệp_vụ Điều_tra . ( 5 ) Có sức_khoẻ bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . ( Hình từ Internet )
2,338
Cán_bộ điều_tra hình_sự có được hưởng phụ_cấp hay không ?
Theo quy_định tại Điều 60 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 , các chế_độ , chính_sách đối_với người làm công_tác điều_tra hình_sự , trong đó : ... Theo quy_định tại Điều 60 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015, các chế_độ, chính_sách đối_với người làm công_tác điều_tra hình_sự, trong đó có cán_bộ điều_tra được quy_định cụ_thể như sau : Chế_độ, chính_sách đối_với người làm công_tác Điều_tra hình_sự 1. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ Công_an nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, chiến_sĩ Quân_đội nhân_dân công_tác trong các cơ_quan Điều_tra được phong, thăng cấp_bậc hàm lực_lượng_vũ_trang nhân_dân và hưởng chế_độ, chính_sách ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật. 2. Cán_bộ, công_chức công_tác tại Cơ_quan Điều_tra của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao được hưởng chế_độ, chính_sách ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật. 3. Điều_tra_viên, Cán bộ điều tra được hưởng lương, phụ_cấp và các chế_độ, chính_sách, quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật. 4. Trong công_tác Điều_tra hình_sự, tập_thể, cá_nhân có thành_tích thì được khen_thưởng, bị thiệt_hại về tài_sản thì được đền_bù ; cá_nhân bị tổn_hại về danh_dự thì được khôi_phục, thiệt_hại về tính_mạng, sức_khoẻ thì được hưởng chế_độ, chính_sách theo quy_định của pháp_luật. Có_thể thấy, cả Điều_tra_viên và Cán_bộ điều_tra đều
None
1
Theo quy_định tại Điều 60 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 , các chế_độ , chính_sách đối_với người làm công_tác điều_tra hình_sự , trong đó có cán_bộ điều_tra được quy_định cụ_thể như sau : Chế_độ , chính_sách đối_với người làm công_tác Điều_tra hình_sự 1 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , chiến_sĩ Quân_đội nhân_dân công_tác trong các cơ_quan Điều_tra được phong , thăng cấp_bậc hàm lực_lượng_vũ_trang nhân_dân và hưởng chế_độ , chính_sách ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật . 2 . Cán_bộ , công_chức công_tác tại Cơ_quan Điều_tra của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao được hưởng chế_độ , chính_sách ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật . 3 . Điều_tra_viên , Cán bộ điều tra được hưởng lương , phụ_cấp và các chế_độ , chính_sách , quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật . 4 . Trong công_tác Điều_tra hình_sự , tập_thể , cá_nhân có thành_tích thì được khen_thưởng , bị thiệt_hại về tài_sản thì được đền_bù ; cá_nhân bị tổn_hại về danh_dự thì được khôi_phục , thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ thì được hưởng chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . Có_thể thấy , cả Điều_tra_viên và Cán_bộ điều_tra đều sẽ được hưởng lương , phụ_cấp và các chế_độ , chính_sách , quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật .
2,339
Cán_bộ điều_tra hình_sự có được hưởng phụ_cấp hay không ?
Theo quy_định tại Điều 60 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 , các chế_độ , chính_sách đối_với người làm công_tác điều_tra hình_sự , trong đó : ... tổn_hại về danh_dự thì được khôi_phục, thiệt_hại về tính_mạng, sức_khoẻ thì được hưởng chế_độ, chính_sách theo quy_định của pháp_luật. Có_thể thấy, cả Điều_tra_viên và Cán_bộ điều_tra đều sẽ được hưởng lương, phụ_cấp và các chế_độ, chính_sách, quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật.Theo quy_định tại Điều 60 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015, các chế_độ, chính_sách đối_với người làm công_tác điều_tra hình_sự, trong đó có cán_bộ điều_tra được quy_định cụ_thể như sau : Chế_độ, chính_sách đối_với người làm công_tác Điều_tra hình_sự 1. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ Công_an nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, chiến_sĩ Quân_đội nhân_dân công_tác trong các cơ_quan Điều_tra được phong, thăng cấp_bậc hàm lực_lượng_vũ_trang nhân_dân và hưởng chế_độ, chính_sách ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật. 2. Cán_bộ, công_chức công_tác tại Cơ_quan Điều_tra của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao được hưởng chế_độ, chính_sách ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật. 3. Điều_tra_viên, Cán bộ điều tra được hưởng lương, phụ_cấp và các chế_độ, chính_sách, quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật. 4. Trong công_tác Điều_tra hình_sự,
None
1
Theo quy_định tại Điều 60 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 , các chế_độ , chính_sách đối_với người làm công_tác điều_tra hình_sự , trong đó có cán_bộ điều_tra được quy_định cụ_thể như sau : Chế_độ , chính_sách đối_với người làm công_tác Điều_tra hình_sự 1 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , chiến_sĩ Quân_đội nhân_dân công_tác trong các cơ_quan Điều_tra được phong , thăng cấp_bậc hàm lực_lượng_vũ_trang nhân_dân và hưởng chế_độ , chính_sách ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật . 2 . Cán_bộ , công_chức công_tác tại Cơ_quan Điều_tra của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao được hưởng chế_độ , chính_sách ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật . 3 . Điều_tra_viên , Cán bộ điều tra được hưởng lương , phụ_cấp và các chế_độ , chính_sách , quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật . 4 . Trong công_tác Điều_tra hình_sự , tập_thể , cá_nhân có thành_tích thì được khen_thưởng , bị thiệt_hại về tài_sản thì được đền_bù ; cá_nhân bị tổn_hại về danh_dự thì được khôi_phục , thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ thì được hưởng chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . Có_thể thấy , cả Điều_tra_viên và Cán_bộ điều_tra đều sẽ được hưởng lương , phụ_cấp và các chế_độ , chính_sách , quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật .
2,340
Cán_bộ điều_tra hình_sự có được hưởng phụ_cấp hay không ?
Theo quy_định tại Điều 60 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 , các chế_độ , chính_sách đối_với người làm công_tác điều_tra hình_sự , trong đó : ... n bộ điều tra được hưởng lương, phụ_cấp và các chế_độ, chính_sách, quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật. 4. Trong công_tác Điều_tra hình_sự, tập_thể, cá_nhân có thành_tích thì được khen_thưởng, bị thiệt_hại về tài_sản thì được đền_bù ; cá_nhân bị tổn_hại về danh_dự thì được khôi_phục, thiệt_hại về tính_mạng, sức_khoẻ thì được hưởng chế_độ, chính_sách theo quy_định của pháp_luật. Có_thể thấy, cả Điều_tra_viên và Cán_bộ điều_tra đều sẽ được hưởng lương, phụ_cấp và các chế_độ, chính_sách, quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Theo quy_định tại Điều 60 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 , các chế_độ , chính_sách đối_với người làm công_tác điều_tra hình_sự , trong đó có cán_bộ điều_tra được quy_định cụ_thể như sau : Chế_độ , chính_sách đối_với người làm công_tác Điều_tra hình_sự 1 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , chiến_sĩ Quân_đội nhân_dân công_tác trong các cơ_quan Điều_tra được phong , thăng cấp_bậc hàm lực_lượng_vũ_trang nhân_dân và hưởng chế_độ , chính_sách ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật . 2 . Cán_bộ , công_chức công_tác tại Cơ_quan Điều_tra của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao được hưởng chế_độ , chính_sách ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật . 3 . Điều_tra_viên , Cán bộ điều tra được hưởng lương , phụ_cấp và các chế_độ , chính_sách , quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật . 4 . Trong công_tác Điều_tra hình_sự , tập_thể , cá_nhân có thành_tích thì được khen_thưởng , bị thiệt_hại về tài_sản thì được đền_bù ; cá_nhân bị tổn_hại về danh_dự thì được khôi_phục , thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ thì được hưởng chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . Có_thể thấy , cả Điều_tra_viên và Cán_bộ điều_tra đều sẽ được hưởng lương , phụ_cấp và các chế_độ , chính_sách , quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật .
2,341
Kinh_phí sử_dụng cho hoạt_động điều_tra hình_sự được sử_dụng dựa trên cơ_sở nào ?
Theo quy_định tại Điều 63 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về việc bảo_đảm kinh_phí cho hoạt_động Điều_tra hình_sự như sau : ... Bảo_đảm kinh_phí cho hoạt_động Điều_tra hình_sự Nhà_nước bảo_đảm kinh_phí cho hoạt_động Điều_tra hình_sự. Việc lập dự_toán, sử_dụng và quyết_toán kinh_phí cho hoạt_động Điều_tra hình_sự được thực_hiện theo Luật ngân_sách nhà_nước. Như_vậy, kinh_phí cho hoạt_động Điều_tra hình_sự được Nhà_nước bảo_đảm và lập dự_toán, sử_dụng và quyết_toán kinh_phí theo Luật ngân_sách nhà_nước. Ngoài_ra, tại Điều 61 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định liên_quan đến việc bảo_đảm biên_chế và cơ_sở vật_chất trong công_tác Điều_tra hình_sự cụ_thể như sau : Bảo_đảm biên_chế, đào_tạo, bồi_dưỡng trong công_tác Điều_tra hình_sự 1. Nhà_nước bảo_đảm biên_chế cần_thiết cho Cơ_quan Điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động Điều_tra. 2. Người làm công_tác Điều_tra hình_sự phải được huấn_luyện, đào_tạo, bồi_dưỡng về chuyên_môn nghiệp_vụ, pháp_luật phù_hợp với nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao. Đối_với việc bảo_đảm cơ_sở vật_chất phục_vụ hoạt_động Điều_tra hình_sự được quy_định tại Điều 62 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 : Bảo_đảm cơ_sở vật_chất phục_vụ hoạt_động Điều_tra hình_sự 1. Căn_cứ yêu_cầu công_tác Điều_tra hình_sự, địa_bàn hoạt_động và Điều_kiện kinh_tế - xã_hội, Nhà_nước bảo_đảm cơ_sở vật_chất của Cơ_quan Điều_tra gồm có đất_đai, trụ_sở, công_trình ; trang_thiết_bị
None
1
Theo quy_định tại Điều 63 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về việc bảo_đảm kinh_phí cho hoạt_động Điều_tra hình_sự như sau : Bảo_đảm kinh_phí cho hoạt_động Điều_tra hình_sự Nhà_nước bảo_đảm kinh_phí cho hoạt_động Điều_tra hình_sự . Việc lập dự_toán , sử_dụng và quyết_toán kinh_phí cho hoạt_động Điều_tra hình_sự được thực_hiện theo Luật ngân_sách nhà_nước . Như_vậy , kinh_phí cho hoạt_động Điều_tra hình_sự được Nhà_nước bảo_đảm và lập dự_toán , sử_dụng và quyết_toán kinh_phí theo Luật ngân_sách nhà_nước . Ngoài_ra , tại Điều 61 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định liên_quan đến việc bảo_đảm biên_chế và cơ_sở vật_chất trong công_tác Điều_tra hình_sự cụ_thể như sau : Bảo_đảm biên_chế , đào_tạo , bồi_dưỡng trong công_tác Điều_tra hình_sự 1 . Nhà_nước bảo_đảm biên_chế cần_thiết cho Cơ_quan Điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động Điều_tra . 2 . Người làm công_tác Điều_tra hình_sự phải được huấn_luyện , đào_tạo , bồi_dưỡng về chuyên_môn nghiệp_vụ , pháp_luật phù_hợp với nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . Đối_với việc bảo_đảm cơ_sở vật_chất phục_vụ hoạt_động Điều_tra hình_sự được quy_định tại Điều 62 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 : Bảo_đảm cơ_sở vật_chất phục_vụ hoạt_động Điều_tra hình_sự 1 . Căn_cứ yêu_cầu công_tác Điều_tra hình_sự , địa_bàn hoạt_động và Điều_kiện kinh_tế - xã_hội , Nhà_nước bảo_đảm cơ_sở vật_chất của Cơ_quan Điều_tra gồm có đất_đai , trụ_sở , công_trình ; trang_thiết_bị , công_cụ hỗ_trợ , phương_tiện giao_thông , thông_tin liên_lạc , kỹ_thuật nghiệp_vụ và các Điều_kiện vật_chất , kỹ_thuật khác , nhất là đối với Cơ_quan Điều_tra đóng ở vùng_sâu , vùng_xa , miền núi , hải_đảo , vùng có điều kiện kinh tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , địa_bàn trọng_yếu về an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội . Việc trang_bị , quản_lý sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ . 2 . Trong trường_hợp cấp_thiết , để ngăn_chặn hành_động phạm_tội , đuổi bắt người phạm_tội , cấp_cứu người bị nạn , Điều_tra_viên được huy_động , sử_dụng phương_tiện giao_thông , thông_tin liên_lạc của cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân , kể_cả những người Điều_khiển phương_tiện ấy , trừ phương_tiện của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự nước_ngoài , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế và của những người được hưởng quyền ưu_đãi , miễn_trừ ngoại_giao hoặc lãnh_sự và phải hoàn_trả ngay khi tình_huống cấp_thiết không còn ; trường_hợp xảy ra thiệt_hại thì Cơ_quan Điều_tra có trách_nhiệm bồi_thường theo quy_định của pháp_luật .
2,342
Kinh_phí sử_dụng cho hoạt_động điều_tra hình_sự được sử_dụng dựa trên cơ_sở nào ?
Theo quy_định tại Điều 63 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về việc bảo_đảm kinh_phí cho hoạt_động Điều_tra hình_sự như sau : ... 1. Căn_cứ yêu_cầu công_tác Điều_tra hình_sự, địa_bàn hoạt_động và Điều_kiện kinh_tế - xã_hội, Nhà_nước bảo_đảm cơ_sở vật_chất của Cơ_quan Điều_tra gồm có đất_đai, trụ_sở, công_trình ; trang_thiết_bị, công_cụ hỗ_trợ, phương_tiện giao_thông, thông_tin liên_lạc, kỹ_thuật nghiệp_vụ và các Điều_kiện vật_chất, kỹ_thuật khác, nhất là đối với Cơ_quan Điều_tra đóng ở vùng_sâu, vùng_xa, miền núi, hải_đảo, vùng có điều kiện kinh tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, địa_bàn trọng_yếu về an_ninh quốc_gia, trật_tự, an_toàn xã_hội. Việc trang_bị, quản_lý sử_dụng vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ. 2. Trong trường_hợp cấp_thiết, để ngăn_chặn hành_động phạm_tội, đuổi bắt người phạm_tội, cấp_cứu người bị nạn, Điều_tra_viên được huy_động, sử_dụng phương_tiện giao_thông, thông_tin liên_lạc của cơ_quan, tổ_chức và cá_nhân, kể_cả những người Điều_khiển phương_tiện ấy, trừ phương_tiện của cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự nước_ngoài, cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế và của những người được hưởng quyền ưu_đãi, miễn_trừ ngoại_giao hoặc
None
1
Theo quy_định tại Điều 63 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về việc bảo_đảm kinh_phí cho hoạt_động Điều_tra hình_sự như sau : Bảo_đảm kinh_phí cho hoạt_động Điều_tra hình_sự Nhà_nước bảo_đảm kinh_phí cho hoạt_động Điều_tra hình_sự . Việc lập dự_toán , sử_dụng và quyết_toán kinh_phí cho hoạt_động Điều_tra hình_sự được thực_hiện theo Luật ngân_sách nhà_nước . Như_vậy , kinh_phí cho hoạt_động Điều_tra hình_sự được Nhà_nước bảo_đảm và lập dự_toán , sử_dụng và quyết_toán kinh_phí theo Luật ngân_sách nhà_nước . Ngoài_ra , tại Điều 61 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định liên_quan đến việc bảo_đảm biên_chế và cơ_sở vật_chất trong công_tác Điều_tra hình_sự cụ_thể như sau : Bảo_đảm biên_chế , đào_tạo , bồi_dưỡng trong công_tác Điều_tra hình_sự 1 . Nhà_nước bảo_đảm biên_chế cần_thiết cho Cơ_quan Điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động Điều_tra . 2 . Người làm công_tác Điều_tra hình_sự phải được huấn_luyện , đào_tạo , bồi_dưỡng về chuyên_môn nghiệp_vụ , pháp_luật phù_hợp với nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . Đối_với việc bảo_đảm cơ_sở vật_chất phục_vụ hoạt_động Điều_tra hình_sự được quy_định tại Điều 62 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 : Bảo_đảm cơ_sở vật_chất phục_vụ hoạt_động Điều_tra hình_sự 1 . Căn_cứ yêu_cầu công_tác Điều_tra hình_sự , địa_bàn hoạt_động và Điều_kiện kinh_tế - xã_hội , Nhà_nước bảo_đảm cơ_sở vật_chất của Cơ_quan Điều_tra gồm có đất_đai , trụ_sở , công_trình ; trang_thiết_bị , công_cụ hỗ_trợ , phương_tiện giao_thông , thông_tin liên_lạc , kỹ_thuật nghiệp_vụ và các Điều_kiện vật_chất , kỹ_thuật khác , nhất là đối với Cơ_quan Điều_tra đóng ở vùng_sâu , vùng_xa , miền núi , hải_đảo , vùng có điều kiện kinh tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , địa_bàn trọng_yếu về an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội . Việc trang_bị , quản_lý sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ . 2 . Trong trường_hợp cấp_thiết , để ngăn_chặn hành_động phạm_tội , đuổi bắt người phạm_tội , cấp_cứu người bị nạn , Điều_tra_viên được huy_động , sử_dụng phương_tiện giao_thông , thông_tin liên_lạc của cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân , kể_cả những người Điều_khiển phương_tiện ấy , trừ phương_tiện của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự nước_ngoài , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế và của những người được hưởng quyền ưu_đãi , miễn_trừ ngoại_giao hoặc lãnh_sự và phải hoàn_trả ngay khi tình_huống cấp_thiết không còn ; trường_hợp xảy ra thiệt_hại thì Cơ_quan Điều_tra có trách_nhiệm bồi_thường theo quy_định của pháp_luật .
2,343
Kinh_phí sử_dụng cho hoạt_động điều_tra hình_sự được sử_dụng dựa trên cơ_sở nào ?
Theo quy_định tại Điều 63 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về việc bảo_đảm kinh_phí cho hoạt_động Điều_tra hình_sự như sau : ... Điều_khiển phương_tiện ấy, trừ phương_tiện của cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự nước_ngoài, cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế và của những người được hưởng quyền ưu_đãi, miễn_trừ ngoại_giao hoặc lãnh_sự và phải hoàn_trả ngay khi tình_huống cấp_thiết không còn ; trường_hợp xảy ra thiệt_hại thì Cơ_quan Điều_tra có trách_nhiệm bồi_thường theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Theo quy_định tại Điều 63 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về việc bảo_đảm kinh_phí cho hoạt_động Điều_tra hình_sự như sau : Bảo_đảm kinh_phí cho hoạt_động Điều_tra hình_sự Nhà_nước bảo_đảm kinh_phí cho hoạt_động Điều_tra hình_sự . Việc lập dự_toán , sử_dụng và quyết_toán kinh_phí cho hoạt_động Điều_tra hình_sự được thực_hiện theo Luật ngân_sách nhà_nước . Như_vậy , kinh_phí cho hoạt_động Điều_tra hình_sự được Nhà_nước bảo_đảm và lập dự_toán , sử_dụng và quyết_toán kinh_phí theo Luật ngân_sách nhà_nước . Ngoài_ra , tại Điều 61 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định liên_quan đến việc bảo_đảm biên_chế và cơ_sở vật_chất trong công_tác Điều_tra hình_sự cụ_thể như sau : Bảo_đảm biên_chế , đào_tạo , bồi_dưỡng trong công_tác Điều_tra hình_sự 1 . Nhà_nước bảo_đảm biên_chế cần_thiết cho Cơ_quan Điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động Điều_tra . 2 . Người làm công_tác Điều_tra hình_sự phải được huấn_luyện , đào_tạo , bồi_dưỡng về chuyên_môn nghiệp_vụ , pháp_luật phù_hợp với nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . Đối_với việc bảo_đảm cơ_sở vật_chất phục_vụ hoạt_động Điều_tra hình_sự được quy_định tại Điều 62 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 : Bảo_đảm cơ_sở vật_chất phục_vụ hoạt_động Điều_tra hình_sự 1 . Căn_cứ yêu_cầu công_tác Điều_tra hình_sự , địa_bàn hoạt_động và Điều_kiện kinh_tế - xã_hội , Nhà_nước bảo_đảm cơ_sở vật_chất của Cơ_quan Điều_tra gồm có đất_đai , trụ_sở , công_trình ; trang_thiết_bị , công_cụ hỗ_trợ , phương_tiện giao_thông , thông_tin liên_lạc , kỹ_thuật nghiệp_vụ và các Điều_kiện vật_chất , kỹ_thuật khác , nhất là đối với Cơ_quan Điều_tra đóng ở vùng_sâu , vùng_xa , miền núi , hải_đảo , vùng có điều kiện kinh tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , địa_bàn trọng_yếu về an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội . Việc trang_bị , quản_lý sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ . 2 . Trong trường_hợp cấp_thiết , để ngăn_chặn hành_động phạm_tội , đuổi bắt người phạm_tội , cấp_cứu người bị nạn , Điều_tra_viên được huy_động , sử_dụng phương_tiện giao_thông , thông_tin liên_lạc của cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân , kể_cả những người Điều_khiển phương_tiện ấy , trừ phương_tiện của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự nước_ngoài , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế và của những người được hưởng quyền ưu_đãi , miễn_trừ ngoại_giao hoặc lãnh_sự và phải hoàn_trả ngay khi tình_huống cấp_thiết không còn ; trường_hợp xảy ra thiệt_hại thì Cơ_quan Điều_tra có trách_nhiệm bồi_thường theo quy_định của pháp_luật .
2,344
Cách tra_cứu điểm thi_tuyển sinh lớp 10 năm 2023 Hà_Giang ?
Để tra_cứu điểm thi vào lớp 10 2023 tỉnh Hà_Giang , thí_sinh và phụ_huynh có_thể truy_cập link dưới đây để tra_cứu : ... https://hagiang.tsdc.edu.vn/tra-cuu-diem-thi hoặc http://hagiang.edu.vn/ Đồng_thời , thí_sinh và phụ_huynh có_thể xem kết_quả thi vào lớp 10 tại các địa_điểm thi của các trường THPT mà thí_sinh đăng_ký tuyển_sinh ( Hình internet )
None
1
Để tra_cứu điểm thi vào lớp 10 2023 tỉnh Hà_Giang , thí_sinh và phụ_huynh có_thể truy_cập link dưới đây để tra_cứu : https://hagiang.tsdc.edu.vn/tra-cuu-diem-thi hoặc http://hagiang.edu.vn/ Đồng_thời , thí_sinh và phụ_huynh có_thể xem kết_quả thi vào lớp 10 tại các địa_điểm thi của các trường THPT mà thí_sinh đăng_ký tuyển_sinh ( Hình internet )
2,345
Thời_gian công_bố điểm thi lớp 10 năm 2023 tại Hà_Giang là khi nào ?
Căn_cứ Công_văn 437 / SGDĐT-GDTrH năm 2023 Sở Giáo_dục và Đào_tạo tỉnh Hà_Giang về việc hướng_dẫn phân_luồng , tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp trên địa: ... Căn_cứ Công_văn 437 / SGDĐT-GDTrH năm 2023 Sở Giáo_dục và Đào_tạo tỉnh Hà_Giang về việc hướng_dẫn phân_luồng , tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp trên địa_bàn tỉnh , năm_học 2023-2024 Tải về quy_định công_việc các mốc thời_gian như sau : - Từ ngày 10/6 đến 20/6/2023 : Tổ_chức chấm thi ; Tổng_kết công_tác chấm thi ; Thông_báo kết_quả chấm thi - Từ ngày 20/6 - 11h00’ ngày 25/6/2023 : Tiếp_nhận hồ_sơ phúc_khảo của thí_sinh và Tổ_chức phúc_khảo bài thi ( nếu có ) hoàn_thành chậm nhất ngày 28/6/2023 - Chậm nhất ngày 02/7/2023 : Phê_duyệt danh_sách học_sinh trúng_tuyển vào lớp 10 Trường THPT Chuyên ; lớp 10 Trường THPT , THCS & amp ; THPT Sở GD & amp ; ĐT - Chậm nhất ngày 08/7/2023 : Thông_báo kết_quả trúng_tuyển và chuyển giấy_báo nhập_học đến từng thí_sinh
None
1
Căn_cứ Công_văn 437 / SGDĐT-GDTrH năm 2023 Sở Giáo_dục và Đào_tạo tỉnh Hà_Giang về việc hướng_dẫn phân_luồng , tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp trên địa_bàn tỉnh , năm_học 2023-2024 Tải về quy_định công_việc các mốc thời_gian như sau : - Từ ngày 10/6 đến 20/6/2023 : Tổ_chức chấm thi ; Tổng_kết công_tác chấm thi ; Thông_báo kết_quả chấm thi - Từ ngày 20/6 - 11h00’ ngày 25/6/2023 : Tiếp_nhận hồ_sơ phúc_khảo của thí_sinh và Tổ_chức phúc_khảo bài thi ( nếu có ) hoàn_thành chậm nhất ngày 28/6/2023 - Chậm nhất ngày 02/7/2023 : Phê_duyệt danh_sách học_sinh trúng_tuyển vào lớp 10 Trường THPT Chuyên ; lớp 10 Trường THPT , THCS & amp ; THPT Sở GD & amp ; ĐT - Chậm nhất ngày 08/7/2023 : Thông_báo kết_quả trúng_tuyển và chuyển giấy_báo nhập_học đến từng thí_sinh
2,346
Điểm xét tuyển vào lớp 10 năm_học 2023-2024 tại Hà_Giang như_thế_nào ?
Điểm xét tuyển các lớp chuyên ( ĐXTLC ) : ... Theo Phụ_lục IV đính kèm ( Căn_cứ khoản 6.1.1 tiểu_mục 6 mục II Công_văn 437 / SGDĐT-GDTrH năm 2023 ) Theo đó, Cách tính Điểm ưu_tiên - Thí_sinh đạt giải trong Kỳ thi chọn HSG lớp 9 do Sở GD & amp ; ĐT tổ_chức, chia thành 03 nhóm : Nhóm môn KHTN ( Toán, Vật_lý, Hóa học, Sinh_học, Tin_học ), nhóm môn KHXH ( Ngữ_văn, Lịch_sử, Địa_lí, GDCD ) và môn Tiếng Anh. - Thí_sinh đăng_ký nguyện_vọng lớp Chuyên với môn Chuyên trùng với môn thi đạt giải, Điểm ưu_tiên được tính như sau : Giải Nhì 2,0 điểm ; Giải Ba 1,5 điểm ; - Thí_sinh đăng_ký nguyện_vọng lớp Chuyên với môn chuyên nằm cùng nhóm với môn thi đạt giải, Điểm ưu_tiên được tính như sau : Giải Nhất 2,0 điểm ; Giải Nhì 1,5 điểm ; Giải Ba 1,0 điểm ; - Thí_sinh đạt giải môn Tiếng Anh mà đăng_ký nguyện_vọng các lớp Chuyên ( Toán hoặc Vật_lý hoặc Ngữ_văn ) thì Điểm
None
1
Điểm xét tuyển các lớp chuyên ( ĐXTLC ) : Theo Phụ_lục IV đính kèm ( Căn_cứ khoản 6.1.1 tiểu_mục 6 mục II Công_văn 437 / SGDĐT-GDTrH năm 2023 ) Theo đó , Cách tính Điểm ưu_tiên - Thí_sinh đạt giải trong Kỳ thi chọn HSG lớp 9 do Sở GD & amp ; ĐT tổ_chức , chia thành 03 nhóm : Nhóm môn KHTN ( Toán , Vật_lý , Hóa học , Sinh_học , Tin_học ) , nhóm môn KHXH ( Ngữ_văn , Lịch_sử , Địa_lí , GDCD ) và môn Tiếng Anh . - Thí_sinh đăng_ký nguyện_vọng lớp Chuyên với môn Chuyên trùng với môn thi đạt giải , Điểm ưu_tiên được tính như sau : Giải Nhì 2,0 điểm ; Giải Ba 1,5 điểm ; - Thí_sinh đăng_ký nguyện_vọng lớp Chuyên với môn chuyên nằm cùng nhóm với môn thi đạt giải , Điểm ưu_tiên được tính như sau : Giải Nhất 2,0 điểm ; Giải Nhì 1,5 điểm ; Giải Ba 1,0 điểm ; - Thí_sinh đạt giải môn Tiếng Anh mà đăng_ký nguyện_vọng các lớp Chuyên ( Toán hoặc Vật_lý hoặc Ngữ_văn ) thì Điểm ưu_tiên được tính như sau : Giải Nhất 2,0 điểm ; Giải Nhì 1,5 điểm ; Giải Ba 1,0 điểm ; - Ngoài môn Tiếng Anh , thí_sinh đăng_ký nguyện_vọng vào lớp chuyên khác với nhóm môn thi đạt giải sẽ không được cộng Điểm ưu_tiên ; - Thí_sinh chỉ được cộng Điểm ưu_tiên một lần duy_nhất . * Nguyên_tắc xét tuyển : Căn_cứ khoản 6.1.2 tiểu_mục 6 mục II Công_văn 437 / SGDĐT-GDTrH năm 2023 quy_định : - Chỉ xét tuyển đối_với thí_sinh đã tham_gia thi_tuyển , dự thi đủ các bài thi theo quy_định , không vi_phạm Quy_chế thi_tuyển sinh và các bài thi đều đạt điểm lớn hơn 2,0 ; - Xét tuyển theo nguyện_vọng đăng_ký của thí_sinh , nguyện_vọng 1 là nguyện_vọng cao nhất . Trường_hợp xét hết nguyện_vọng 1 nhưng vẫn còn chỉ_tiêu thì mới xét đến nguyện_vọng 2 ; - Thí_sinh đã trúng_tuyển nguyện_vọng 1 thì không được xét trúng_tuyển nguyện_vọng 2 ; - Xét_duyệt vào các lớp chuyên : Căn_cứ điểm xét tuyển lớp chuyên ( ĐXTLC ) lấy điểm từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ_tiêu được giao cho từng lớp chuyên ( sau khi đã trừ chỉ_tiêu dành cho đối_tượng được tuyển thẳng ) . Trường_hợp xét đến chỉ_tiêu cuối_cùng có nhiều thí_sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì tiếp_tục xét chọn thí_sinh theo thứ_tự ưu_tiên sau : + Thí_sinh có điểm sơ_tuyển cao hơn ; + Thí_sinh có điểm trung_bình môn chuyên đăng_ký dự thi năm_học lớp 9 cao hơn ; + Thí_sinh có điểm trung_bình các môn cả năm lớp 9 cao hơn ; + Thí_sinh là người dân_tộc_thiểu_số rất ít người ; + Thí_sinh có hộ_khẩu thường_trú tại vùng đặc_biệt khó khăn ; + Thí_sinh là nữ . Lưu_ý : - Đối_với lớp Chuyên_Tin học : Tuyển những thí_sinh đăng_ký dự thi vào lớp Chuyên_Tin học . Nếu còn chỉ_tiêu , sẽ tuyển những thí_sinh đăng_ký dự thi vào lớp Chuyên_Toán nhưng không trúng_tuyển và có nguyện_vọng vào lớp Chuyên_Tin học ; - Đối_với lớp Chuyên_Lịch sử hoặc Chuyên_Địa lý : Tuyển những thí_sinh đăng_ký dự thi tương_ứng vào lớp Chuyên_Lịch sử hoặc Chuyên_Địa lý . Nếu còn chỉ_tiêu , sẽ tuyển những thí_sinh đăng_ký dự thi vào lớp Chuyên_Ngữ văn , Chuyên_Tiếng_Anh nhưng không trúng_tuyển và có nguyện_vọng vào lớp Chuyên_Lịch sử hoặc Chuyên_Địa lý . * Điểm xét tuyển vào lớp 10 các trường THPT , THCS & amp ; THPT khác ĐXT = Điểm bài thi môn Toán + Điểm bài thi môn Ngữ_văn + Điểm ưu_tiên Trong đó : Điểm ưu_tiên - Đối_tượng ưu_tiên 1 : Cộng 2,0 điểm ; - Đối_tượng ưu_tiên 2 : Cộng 1,5 điểm ; - Đối_tượng ưu_tiên 3 : Cộng 1,0 điểm ; ( Nhóm đối_tượng ưu_tiên : Theo Phụ_lục VII đính kèm ) Tải về * Nguyên_tắc xét trúng_tuyển : Căn_cứ khoản 6.3.2 tiểu_mục 6 mục II Công_văn 437 / SGDĐT-GDTrH năm 2023 quy_định : - Căn_cứ ĐXT , lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ_tiêu ( sau khi đã trừ chỉ_tiêu dành cho đối_tượng được tuyển thẳng ) ; - Thí_sinh tham_gia Kỳ thi_tuyển sinh vào lớp 10 Trường THPT Chuyên nhưng không trúng_tuyển sẽ được lấy điểm môn thi Toán , Ngữ_văn ( môn chung ) để tham_gia xét tuyển vào trường THPT , THCS & amp ; THPT nơi thí_sinh đăng_ký nguyện_vọng cùng với các thí_sinh khác đăng_ký nguyện_vọng 1 vào các trường THPT , THCS & amp ; THPT ; - Chỉ xét tuyển đối_với thí_sinh đã tham_gia thi_tuyển , dự thi đủ các bài thi theo quy_định , không vi_phạm Quy_chế thi_tuyển sinh và các bài thi đều đạt từ 0,25 điểm trở lên ; - Xét tuyển theo nguyện_vọng đăng_ký của thí_sinh , trường_hợp xét hết nguyện_vọng 1 nhưng vẫn còn chỉ_tiêu thì mới xét đến nguyện_vọng 2 ; - Thí_sinh đã trúng_tuyển nguyện_vọng 1 thì không được xét trúng_tuyển nguyện_vọng 2 ; - Trường_hợp xét đến chỉ_tiêu cuối_cùng , có nhiều thí_sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì xét chọn thí_sinh trúng_tuyển theo thứ_tự ưu_tiên sau : + Thí_sinh đang sinh_sống , học_tập ở vùng đặc_biệt khó khăn ; + Thí_sinh có Điểm trung_bình các môn cả năm của năm_học lớp 9 cao hơn ; + Thí_sinh có tổng Điểm trung_bình cả năm của môn Toán và môn Ngữ_văn của năm_học lớp 9 cao hơn ; + Thí_sinh là nữ .
2,347
Điểm xét tuyển vào lớp 10 năm_học 2023-2024 tại Hà_Giang như_thế_nào ?
Điểm xét tuyển các lớp chuyên ( ĐXTLC ) : ... Giải Nhì 1,5 điểm ; Giải Ba 1,0 điểm ; - Thí_sinh đạt giải môn Tiếng Anh mà đăng_ký nguyện_vọng các lớp Chuyên ( Toán hoặc Vật_lý hoặc Ngữ_văn ) thì Điểm ưu_tiên được tính như sau : Giải Nhất 2,0 điểm ; Giải Nhì 1,5 điểm ; Giải Ba 1,0 điểm ; - Ngoài môn Tiếng Anh, thí_sinh đăng_ký nguyện_vọng vào lớp chuyên khác với nhóm môn thi đạt giải sẽ không được cộng Điểm ưu_tiên ; - Thí_sinh chỉ được cộng Điểm ưu_tiên một lần duy_nhất. * Nguyên_tắc xét tuyển : Căn_cứ khoản 6.1.2 tiểu_mục 6 mục II Công_văn 437 / SGDĐT-GDTrH năm 2023 quy_định : - Chỉ xét tuyển đối_với thí_sinh đã tham_gia thi_tuyển, dự thi đủ các bài thi theo quy_định, không vi_phạm Quy_chế thi_tuyển sinh và các bài thi đều đạt điểm lớn hơn 2,0 ; - Xét tuyển theo nguyện_vọng đăng_ký của thí_sinh, nguyện_vọng 1 là nguyện_vọng cao nhất. Trường_hợp xét hết nguyện_vọng 1 nhưng vẫn còn chỉ_tiêu thì mới xét đến nguyện_vọng 2 ; - Thí_sinh đã trúng_tuyển nguyện_vọng 1 thì không được xét trúng_tuyển nguyện_vọng 2 ;
None
1
Điểm xét tuyển các lớp chuyên ( ĐXTLC ) : Theo Phụ_lục IV đính kèm ( Căn_cứ khoản 6.1.1 tiểu_mục 6 mục II Công_văn 437 / SGDĐT-GDTrH năm 2023 ) Theo đó , Cách tính Điểm ưu_tiên - Thí_sinh đạt giải trong Kỳ thi chọn HSG lớp 9 do Sở GD & amp ; ĐT tổ_chức , chia thành 03 nhóm : Nhóm môn KHTN ( Toán , Vật_lý , Hóa học , Sinh_học , Tin_học ) , nhóm môn KHXH ( Ngữ_văn , Lịch_sử , Địa_lí , GDCD ) và môn Tiếng Anh . - Thí_sinh đăng_ký nguyện_vọng lớp Chuyên với môn Chuyên trùng với môn thi đạt giải , Điểm ưu_tiên được tính như sau : Giải Nhì 2,0 điểm ; Giải Ba 1,5 điểm ; - Thí_sinh đăng_ký nguyện_vọng lớp Chuyên với môn chuyên nằm cùng nhóm với môn thi đạt giải , Điểm ưu_tiên được tính như sau : Giải Nhất 2,0 điểm ; Giải Nhì 1,5 điểm ; Giải Ba 1,0 điểm ; - Thí_sinh đạt giải môn Tiếng Anh mà đăng_ký nguyện_vọng các lớp Chuyên ( Toán hoặc Vật_lý hoặc Ngữ_văn ) thì Điểm ưu_tiên được tính như sau : Giải Nhất 2,0 điểm ; Giải Nhì 1,5 điểm ; Giải Ba 1,0 điểm ; - Ngoài môn Tiếng Anh , thí_sinh đăng_ký nguyện_vọng vào lớp chuyên khác với nhóm môn thi đạt giải sẽ không được cộng Điểm ưu_tiên ; - Thí_sinh chỉ được cộng Điểm ưu_tiên một lần duy_nhất . * Nguyên_tắc xét tuyển : Căn_cứ khoản 6.1.2 tiểu_mục 6 mục II Công_văn 437 / SGDĐT-GDTrH năm 2023 quy_định : - Chỉ xét tuyển đối_với thí_sinh đã tham_gia thi_tuyển , dự thi đủ các bài thi theo quy_định , không vi_phạm Quy_chế thi_tuyển sinh và các bài thi đều đạt điểm lớn hơn 2,0 ; - Xét tuyển theo nguyện_vọng đăng_ký của thí_sinh , nguyện_vọng 1 là nguyện_vọng cao nhất . Trường_hợp xét hết nguyện_vọng 1 nhưng vẫn còn chỉ_tiêu thì mới xét đến nguyện_vọng 2 ; - Thí_sinh đã trúng_tuyển nguyện_vọng 1 thì không được xét trúng_tuyển nguyện_vọng 2 ; - Xét_duyệt vào các lớp chuyên : Căn_cứ điểm xét tuyển lớp chuyên ( ĐXTLC ) lấy điểm từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ_tiêu được giao cho từng lớp chuyên ( sau khi đã trừ chỉ_tiêu dành cho đối_tượng được tuyển thẳng ) . Trường_hợp xét đến chỉ_tiêu cuối_cùng có nhiều thí_sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì tiếp_tục xét chọn thí_sinh theo thứ_tự ưu_tiên sau : + Thí_sinh có điểm sơ_tuyển cao hơn ; + Thí_sinh có điểm trung_bình môn chuyên đăng_ký dự thi năm_học lớp 9 cao hơn ; + Thí_sinh có điểm trung_bình các môn cả năm lớp 9 cao hơn ; + Thí_sinh là người dân_tộc_thiểu_số rất ít người ; + Thí_sinh có hộ_khẩu thường_trú tại vùng đặc_biệt khó khăn ; + Thí_sinh là nữ . Lưu_ý : - Đối_với lớp Chuyên_Tin học : Tuyển những thí_sinh đăng_ký dự thi vào lớp Chuyên_Tin học . Nếu còn chỉ_tiêu , sẽ tuyển những thí_sinh đăng_ký dự thi vào lớp Chuyên_Toán nhưng không trúng_tuyển và có nguyện_vọng vào lớp Chuyên_Tin học ; - Đối_với lớp Chuyên_Lịch sử hoặc Chuyên_Địa lý : Tuyển những thí_sinh đăng_ký dự thi tương_ứng vào lớp Chuyên_Lịch sử hoặc Chuyên_Địa lý . Nếu còn chỉ_tiêu , sẽ tuyển những thí_sinh đăng_ký dự thi vào lớp Chuyên_Ngữ văn , Chuyên_Tiếng_Anh nhưng không trúng_tuyển và có nguyện_vọng vào lớp Chuyên_Lịch sử hoặc Chuyên_Địa lý . * Điểm xét tuyển vào lớp 10 các trường THPT , THCS & amp ; THPT khác ĐXT = Điểm bài thi môn Toán + Điểm bài thi môn Ngữ_văn + Điểm ưu_tiên Trong đó : Điểm ưu_tiên - Đối_tượng ưu_tiên 1 : Cộng 2,0 điểm ; - Đối_tượng ưu_tiên 2 : Cộng 1,5 điểm ; - Đối_tượng ưu_tiên 3 : Cộng 1,0 điểm ; ( Nhóm đối_tượng ưu_tiên : Theo Phụ_lục VII đính kèm ) Tải về * Nguyên_tắc xét trúng_tuyển : Căn_cứ khoản 6.3.2 tiểu_mục 6 mục II Công_văn 437 / SGDĐT-GDTrH năm 2023 quy_định : - Căn_cứ ĐXT , lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ_tiêu ( sau khi đã trừ chỉ_tiêu dành cho đối_tượng được tuyển thẳng ) ; - Thí_sinh tham_gia Kỳ thi_tuyển sinh vào lớp 10 Trường THPT Chuyên nhưng không trúng_tuyển sẽ được lấy điểm môn thi Toán , Ngữ_văn ( môn chung ) để tham_gia xét tuyển vào trường THPT , THCS & amp ; THPT nơi thí_sinh đăng_ký nguyện_vọng cùng với các thí_sinh khác đăng_ký nguyện_vọng 1 vào các trường THPT , THCS & amp ; THPT ; - Chỉ xét tuyển đối_với thí_sinh đã tham_gia thi_tuyển , dự thi đủ các bài thi theo quy_định , không vi_phạm Quy_chế thi_tuyển sinh và các bài thi đều đạt từ 0,25 điểm trở lên ; - Xét tuyển theo nguyện_vọng đăng_ký của thí_sinh , trường_hợp xét hết nguyện_vọng 1 nhưng vẫn còn chỉ_tiêu thì mới xét đến nguyện_vọng 2 ; - Thí_sinh đã trúng_tuyển nguyện_vọng 1 thì không được xét trúng_tuyển nguyện_vọng 2 ; - Trường_hợp xét đến chỉ_tiêu cuối_cùng , có nhiều thí_sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì xét chọn thí_sinh trúng_tuyển theo thứ_tự ưu_tiên sau : + Thí_sinh đang sinh_sống , học_tập ở vùng đặc_biệt khó khăn ; + Thí_sinh có Điểm trung_bình các môn cả năm của năm_học lớp 9 cao hơn ; + Thí_sinh có tổng Điểm trung_bình cả năm của môn Toán và môn Ngữ_văn của năm_học lớp 9 cao hơn ; + Thí_sinh là nữ .
2,348
Điểm xét tuyển vào lớp 10 năm_học 2023-2024 tại Hà_Giang như_thế_nào ?
Điểm xét tuyển các lớp chuyên ( ĐXTLC ) : ... nhất. Trường_hợp xét hết nguyện_vọng 1 nhưng vẫn còn chỉ_tiêu thì mới xét đến nguyện_vọng 2 ; - Thí_sinh đã trúng_tuyển nguyện_vọng 1 thì không được xét trúng_tuyển nguyện_vọng 2 ; - Xét_duyệt vào các lớp chuyên : Căn_cứ điểm xét tuyển lớp chuyên ( ĐXTLC ) lấy điểm từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ_tiêu được giao cho từng lớp chuyên ( sau khi đã trừ chỉ_tiêu dành cho đối_tượng được tuyển thẳng ). Trường_hợp xét đến chỉ_tiêu cuối_cùng có nhiều thí_sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì tiếp_tục xét chọn thí_sinh theo thứ_tự ưu_tiên sau : + Thí_sinh có điểm sơ_tuyển cao hơn ; + Thí_sinh có điểm trung_bình môn chuyên đăng_ký dự thi năm_học lớp 9 cao hơn ; + Thí_sinh có điểm trung_bình các môn cả năm lớp 9 cao hơn ; + Thí_sinh là người dân_tộc_thiểu_số rất ít người ; + Thí_sinh có hộ_khẩu thường_trú tại vùng đặc_biệt khó khăn ; + Thí_sinh là nữ. Lưu_ý : - Đối_với lớp Chuyên_Tin học : Tuyển những thí_sinh đăng_ký dự thi vào lớp Chuyên_Tin học. Nếu còn chỉ_tiêu,
None
1
Điểm xét tuyển các lớp chuyên ( ĐXTLC ) : Theo Phụ_lục IV đính kèm ( Căn_cứ khoản 6.1.1 tiểu_mục 6 mục II Công_văn 437 / SGDĐT-GDTrH năm 2023 ) Theo đó , Cách tính Điểm ưu_tiên - Thí_sinh đạt giải trong Kỳ thi chọn HSG lớp 9 do Sở GD & amp ; ĐT tổ_chức , chia thành 03 nhóm : Nhóm môn KHTN ( Toán , Vật_lý , Hóa học , Sinh_học , Tin_học ) , nhóm môn KHXH ( Ngữ_văn , Lịch_sử , Địa_lí , GDCD ) và môn Tiếng Anh . - Thí_sinh đăng_ký nguyện_vọng lớp Chuyên với môn Chuyên trùng với môn thi đạt giải , Điểm ưu_tiên được tính như sau : Giải Nhì 2,0 điểm ; Giải Ba 1,5 điểm ; - Thí_sinh đăng_ký nguyện_vọng lớp Chuyên với môn chuyên nằm cùng nhóm với môn thi đạt giải , Điểm ưu_tiên được tính như sau : Giải Nhất 2,0 điểm ; Giải Nhì 1,5 điểm ; Giải Ba 1,0 điểm ; - Thí_sinh đạt giải môn Tiếng Anh mà đăng_ký nguyện_vọng các lớp Chuyên ( Toán hoặc Vật_lý hoặc Ngữ_văn ) thì Điểm ưu_tiên được tính như sau : Giải Nhất 2,0 điểm ; Giải Nhì 1,5 điểm ; Giải Ba 1,0 điểm ; - Ngoài môn Tiếng Anh , thí_sinh đăng_ký nguyện_vọng vào lớp chuyên khác với nhóm môn thi đạt giải sẽ không được cộng Điểm ưu_tiên ; - Thí_sinh chỉ được cộng Điểm ưu_tiên một lần duy_nhất . * Nguyên_tắc xét tuyển : Căn_cứ khoản 6.1.2 tiểu_mục 6 mục II Công_văn 437 / SGDĐT-GDTrH năm 2023 quy_định : - Chỉ xét tuyển đối_với thí_sinh đã tham_gia thi_tuyển , dự thi đủ các bài thi theo quy_định , không vi_phạm Quy_chế thi_tuyển sinh và các bài thi đều đạt điểm lớn hơn 2,0 ; - Xét tuyển theo nguyện_vọng đăng_ký của thí_sinh , nguyện_vọng 1 là nguyện_vọng cao nhất . Trường_hợp xét hết nguyện_vọng 1 nhưng vẫn còn chỉ_tiêu thì mới xét đến nguyện_vọng 2 ; - Thí_sinh đã trúng_tuyển nguyện_vọng 1 thì không được xét trúng_tuyển nguyện_vọng 2 ; - Xét_duyệt vào các lớp chuyên : Căn_cứ điểm xét tuyển lớp chuyên ( ĐXTLC ) lấy điểm từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ_tiêu được giao cho từng lớp chuyên ( sau khi đã trừ chỉ_tiêu dành cho đối_tượng được tuyển thẳng ) . Trường_hợp xét đến chỉ_tiêu cuối_cùng có nhiều thí_sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì tiếp_tục xét chọn thí_sinh theo thứ_tự ưu_tiên sau : + Thí_sinh có điểm sơ_tuyển cao hơn ; + Thí_sinh có điểm trung_bình môn chuyên đăng_ký dự thi năm_học lớp 9 cao hơn ; + Thí_sinh có điểm trung_bình các môn cả năm lớp 9 cao hơn ; + Thí_sinh là người dân_tộc_thiểu_số rất ít người ; + Thí_sinh có hộ_khẩu thường_trú tại vùng đặc_biệt khó khăn ; + Thí_sinh là nữ . Lưu_ý : - Đối_với lớp Chuyên_Tin học : Tuyển những thí_sinh đăng_ký dự thi vào lớp Chuyên_Tin học . Nếu còn chỉ_tiêu , sẽ tuyển những thí_sinh đăng_ký dự thi vào lớp Chuyên_Toán nhưng không trúng_tuyển và có nguyện_vọng vào lớp Chuyên_Tin học ; - Đối_với lớp Chuyên_Lịch sử hoặc Chuyên_Địa lý : Tuyển những thí_sinh đăng_ký dự thi tương_ứng vào lớp Chuyên_Lịch sử hoặc Chuyên_Địa lý . Nếu còn chỉ_tiêu , sẽ tuyển những thí_sinh đăng_ký dự thi vào lớp Chuyên_Ngữ văn , Chuyên_Tiếng_Anh nhưng không trúng_tuyển và có nguyện_vọng vào lớp Chuyên_Lịch sử hoặc Chuyên_Địa lý . * Điểm xét tuyển vào lớp 10 các trường THPT , THCS & amp ; THPT khác ĐXT = Điểm bài thi môn Toán + Điểm bài thi môn Ngữ_văn + Điểm ưu_tiên Trong đó : Điểm ưu_tiên - Đối_tượng ưu_tiên 1 : Cộng 2,0 điểm ; - Đối_tượng ưu_tiên 2 : Cộng 1,5 điểm ; - Đối_tượng ưu_tiên 3 : Cộng 1,0 điểm ; ( Nhóm đối_tượng ưu_tiên : Theo Phụ_lục VII đính kèm ) Tải về * Nguyên_tắc xét trúng_tuyển : Căn_cứ khoản 6.3.2 tiểu_mục 6 mục II Công_văn 437 / SGDĐT-GDTrH năm 2023 quy_định : - Căn_cứ ĐXT , lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ_tiêu ( sau khi đã trừ chỉ_tiêu dành cho đối_tượng được tuyển thẳng ) ; - Thí_sinh tham_gia Kỳ thi_tuyển sinh vào lớp 10 Trường THPT Chuyên nhưng không trúng_tuyển sẽ được lấy điểm môn thi Toán , Ngữ_văn ( môn chung ) để tham_gia xét tuyển vào trường THPT , THCS & amp ; THPT nơi thí_sinh đăng_ký nguyện_vọng cùng với các thí_sinh khác đăng_ký nguyện_vọng 1 vào các trường THPT , THCS & amp ; THPT ; - Chỉ xét tuyển đối_với thí_sinh đã tham_gia thi_tuyển , dự thi đủ các bài thi theo quy_định , không vi_phạm Quy_chế thi_tuyển sinh và các bài thi đều đạt từ 0,25 điểm trở lên ; - Xét tuyển theo nguyện_vọng đăng_ký của thí_sinh , trường_hợp xét hết nguyện_vọng 1 nhưng vẫn còn chỉ_tiêu thì mới xét đến nguyện_vọng 2 ; - Thí_sinh đã trúng_tuyển nguyện_vọng 1 thì không được xét trúng_tuyển nguyện_vọng 2 ; - Trường_hợp xét đến chỉ_tiêu cuối_cùng , có nhiều thí_sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì xét chọn thí_sinh trúng_tuyển theo thứ_tự ưu_tiên sau : + Thí_sinh đang sinh_sống , học_tập ở vùng đặc_biệt khó khăn ; + Thí_sinh có Điểm trung_bình các môn cả năm của năm_học lớp 9 cao hơn ; + Thí_sinh có tổng Điểm trung_bình cả năm của môn Toán và môn Ngữ_văn của năm_học lớp 9 cao hơn ; + Thí_sinh là nữ .
2,349
Điểm xét tuyển vào lớp 10 năm_học 2023-2024 tại Hà_Giang như_thế_nào ?
Điểm xét tuyển các lớp chuyên ( ĐXTLC ) : ... khăn ; + Thí_sinh là nữ. Lưu_ý : - Đối_với lớp Chuyên_Tin học : Tuyển những thí_sinh đăng_ký dự thi vào lớp Chuyên_Tin học. Nếu còn chỉ_tiêu, sẽ tuyển những thí_sinh đăng_ký dự thi vào lớp Chuyên_Toán nhưng không trúng_tuyển và có nguyện_vọng vào lớp Chuyên_Tin học ; - Đối_với lớp Chuyên_Lịch sử hoặc Chuyên_Địa lý : Tuyển những thí_sinh đăng_ký dự thi tương_ứng vào lớp Chuyên_Lịch sử hoặc Chuyên_Địa lý. Nếu còn chỉ_tiêu, sẽ tuyển những thí_sinh đăng_ký dự thi vào lớp Chuyên_Ngữ văn, Chuyên_Tiếng_Anh nhưng không trúng_tuyển và có nguyện_vọng vào lớp Chuyên_Lịch sử hoặc Chuyên_Địa lý. * Điểm xét tuyển vào lớp 10 các trường THPT, THCS & amp ; THPT khác ĐXT = Điểm bài thi môn Toán + Điểm bài thi môn Ngữ_văn + Điểm ưu_tiên Trong đó : Điểm ưu_tiên - Đối_tượng ưu_tiên 1 : Cộng 2,0 điểm ; - Đối_tượng ưu_tiên 2 : Cộng 1,5 điểm ; - Đối_tượng ưu_tiên 3 : Cộng 1,0 điểm ; ( Nhóm đối_tượng ưu_tiên : Theo Phụ_lục VII đính kèm
None
1
Điểm xét tuyển các lớp chuyên ( ĐXTLC ) : Theo Phụ_lục IV đính kèm ( Căn_cứ khoản 6.1.1 tiểu_mục 6 mục II Công_văn 437 / SGDĐT-GDTrH năm 2023 ) Theo đó , Cách tính Điểm ưu_tiên - Thí_sinh đạt giải trong Kỳ thi chọn HSG lớp 9 do Sở GD & amp ; ĐT tổ_chức , chia thành 03 nhóm : Nhóm môn KHTN ( Toán , Vật_lý , Hóa học , Sinh_học , Tin_học ) , nhóm môn KHXH ( Ngữ_văn , Lịch_sử , Địa_lí , GDCD ) và môn Tiếng Anh . - Thí_sinh đăng_ký nguyện_vọng lớp Chuyên với môn Chuyên trùng với môn thi đạt giải , Điểm ưu_tiên được tính như sau : Giải Nhì 2,0 điểm ; Giải Ba 1,5 điểm ; - Thí_sinh đăng_ký nguyện_vọng lớp Chuyên với môn chuyên nằm cùng nhóm với môn thi đạt giải , Điểm ưu_tiên được tính như sau : Giải Nhất 2,0 điểm ; Giải Nhì 1,5 điểm ; Giải Ba 1,0 điểm ; - Thí_sinh đạt giải môn Tiếng Anh mà đăng_ký nguyện_vọng các lớp Chuyên ( Toán hoặc Vật_lý hoặc Ngữ_văn ) thì Điểm ưu_tiên được tính như sau : Giải Nhất 2,0 điểm ; Giải Nhì 1,5 điểm ; Giải Ba 1,0 điểm ; - Ngoài môn Tiếng Anh , thí_sinh đăng_ký nguyện_vọng vào lớp chuyên khác với nhóm môn thi đạt giải sẽ không được cộng Điểm ưu_tiên ; - Thí_sinh chỉ được cộng Điểm ưu_tiên một lần duy_nhất . * Nguyên_tắc xét tuyển : Căn_cứ khoản 6.1.2 tiểu_mục 6 mục II Công_văn 437 / SGDĐT-GDTrH năm 2023 quy_định : - Chỉ xét tuyển đối_với thí_sinh đã tham_gia thi_tuyển , dự thi đủ các bài thi theo quy_định , không vi_phạm Quy_chế thi_tuyển sinh và các bài thi đều đạt điểm lớn hơn 2,0 ; - Xét tuyển theo nguyện_vọng đăng_ký của thí_sinh , nguyện_vọng 1 là nguyện_vọng cao nhất . Trường_hợp xét hết nguyện_vọng 1 nhưng vẫn còn chỉ_tiêu thì mới xét đến nguyện_vọng 2 ; - Thí_sinh đã trúng_tuyển nguyện_vọng 1 thì không được xét trúng_tuyển nguyện_vọng 2 ; - Xét_duyệt vào các lớp chuyên : Căn_cứ điểm xét tuyển lớp chuyên ( ĐXTLC ) lấy điểm từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ_tiêu được giao cho từng lớp chuyên ( sau khi đã trừ chỉ_tiêu dành cho đối_tượng được tuyển thẳng ) . Trường_hợp xét đến chỉ_tiêu cuối_cùng có nhiều thí_sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì tiếp_tục xét chọn thí_sinh theo thứ_tự ưu_tiên sau : + Thí_sinh có điểm sơ_tuyển cao hơn ; + Thí_sinh có điểm trung_bình môn chuyên đăng_ký dự thi năm_học lớp 9 cao hơn ; + Thí_sinh có điểm trung_bình các môn cả năm lớp 9 cao hơn ; + Thí_sinh là người dân_tộc_thiểu_số rất ít người ; + Thí_sinh có hộ_khẩu thường_trú tại vùng đặc_biệt khó khăn ; + Thí_sinh là nữ . Lưu_ý : - Đối_với lớp Chuyên_Tin học : Tuyển những thí_sinh đăng_ký dự thi vào lớp Chuyên_Tin học . Nếu còn chỉ_tiêu , sẽ tuyển những thí_sinh đăng_ký dự thi vào lớp Chuyên_Toán nhưng không trúng_tuyển và có nguyện_vọng vào lớp Chuyên_Tin học ; - Đối_với lớp Chuyên_Lịch sử hoặc Chuyên_Địa lý : Tuyển những thí_sinh đăng_ký dự thi tương_ứng vào lớp Chuyên_Lịch sử hoặc Chuyên_Địa lý . Nếu còn chỉ_tiêu , sẽ tuyển những thí_sinh đăng_ký dự thi vào lớp Chuyên_Ngữ văn , Chuyên_Tiếng_Anh nhưng không trúng_tuyển và có nguyện_vọng vào lớp Chuyên_Lịch sử hoặc Chuyên_Địa lý . * Điểm xét tuyển vào lớp 10 các trường THPT , THCS & amp ; THPT khác ĐXT = Điểm bài thi môn Toán + Điểm bài thi môn Ngữ_văn + Điểm ưu_tiên Trong đó : Điểm ưu_tiên - Đối_tượng ưu_tiên 1 : Cộng 2,0 điểm ; - Đối_tượng ưu_tiên 2 : Cộng 1,5 điểm ; - Đối_tượng ưu_tiên 3 : Cộng 1,0 điểm ; ( Nhóm đối_tượng ưu_tiên : Theo Phụ_lục VII đính kèm ) Tải về * Nguyên_tắc xét trúng_tuyển : Căn_cứ khoản 6.3.2 tiểu_mục 6 mục II Công_văn 437 / SGDĐT-GDTrH năm 2023 quy_định : - Căn_cứ ĐXT , lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ_tiêu ( sau khi đã trừ chỉ_tiêu dành cho đối_tượng được tuyển thẳng ) ; - Thí_sinh tham_gia Kỳ thi_tuyển sinh vào lớp 10 Trường THPT Chuyên nhưng không trúng_tuyển sẽ được lấy điểm môn thi Toán , Ngữ_văn ( môn chung ) để tham_gia xét tuyển vào trường THPT , THCS & amp ; THPT nơi thí_sinh đăng_ký nguyện_vọng cùng với các thí_sinh khác đăng_ký nguyện_vọng 1 vào các trường THPT , THCS & amp ; THPT ; - Chỉ xét tuyển đối_với thí_sinh đã tham_gia thi_tuyển , dự thi đủ các bài thi theo quy_định , không vi_phạm Quy_chế thi_tuyển sinh và các bài thi đều đạt từ 0,25 điểm trở lên ; - Xét tuyển theo nguyện_vọng đăng_ký của thí_sinh , trường_hợp xét hết nguyện_vọng 1 nhưng vẫn còn chỉ_tiêu thì mới xét đến nguyện_vọng 2 ; - Thí_sinh đã trúng_tuyển nguyện_vọng 1 thì không được xét trúng_tuyển nguyện_vọng 2 ; - Trường_hợp xét đến chỉ_tiêu cuối_cùng , có nhiều thí_sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì xét chọn thí_sinh trúng_tuyển theo thứ_tự ưu_tiên sau : + Thí_sinh đang sinh_sống , học_tập ở vùng đặc_biệt khó khăn ; + Thí_sinh có Điểm trung_bình các môn cả năm của năm_học lớp 9 cao hơn ; + Thí_sinh có tổng Điểm trung_bình cả năm của môn Toán và môn Ngữ_văn của năm_học lớp 9 cao hơn ; + Thí_sinh là nữ .
2,350
Điểm xét tuyển vào lớp 10 năm_học 2023-2024 tại Hà_Giang như_thế_nào ?
Điểm xét tuyển các lớp chuyên ( ĐXTLC ) : ... ; - Đối_tượng ưu_tiên 2 : Cộng 1,5 điểm ; - Đối_tượng ưu_tiên 3 : Cộng 1,0 điểm ; ( Nhóm đối_tượng ưu_tiên : Theo Phụ_lục VII đính kèm ) Tải về * Nguyên_tắc xét trúng_tuyển : Căn_cứ khoản 6.3.2 tiểu_mục 6 mục II Công_văn 437 / SGDĐT-GDTrH năm 2023 quy_định : - Căn_cứ ĐXT, lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ_tiêu ( sau khi đã trừ chỉ_tiêu dành cho đối_tượng được tuyển thẳng ) ; - Thí_sinh tham_gia Kỳ thi_tuyển sinh vào lớp 10 Trường THPT Chuyên nhưng không trúng_tuyển sẽ được lấy điểm môn thi Toán, Ngữ_văn ( môn chung ) để tham_gia xét tuyển vào trường THPT, THCS & amp ; THPT nơi thí_sinh đăng_ký nguyện_vọng cùng với các thí_sinh khác đăng_ký nguyện_vọng 1 vào các trường THPT, THCS & amp ; THPT ; - Chỉ xét tuyển đối_với thí_sinh đã tham_gia thi_tuyển, dự thi đủ các bài thi theo quy_định, không vi_phạm Quy_chế thi_tuyển sinh và các bài thi đều đạt từ 0,25 điểm trở lên ; - Xét tuyển theo nguyện_vọng đăng_ký của
None
1
Điểm xét tuyển các lớp chuyên ( ĐXTLC ) : Theo Phụ_lục IV đính kèm ( Căn_cứ khoản 6.1.1 tiểu_mục 6 mục II Công_văn 437 / SGDĐT-GDTrH năm 2023 ) Theo đó , Cách tính Điểm ưu_tiên - Thí_sinh đạt giải trong Kỳ thi chọn HSG lớp 9 do Sở GD & amp ; ĐT tổ_chức , chia thành 03 nhóm : Nhóm môn KHTN ( Toán , Vật_lý , Hóa học , Sinh_học , Tin_học ) , nhóm môn KHXH ( Ngữ_văn , Lịch_sử , Địa_lí , GDCD ) và môn Tiếng Anh . - Thí_sinh đăng_ký nguyện_vọng lớp Chuyên với môn Chuyên trùng với môn thi đạt giải , Điểm ưu_tiên được tính như sau : Giải Nhì 2,0 điểm ; Giải Ba 1,5 điểm ; - Thí_sinh đăng_ký nguyện_vọng lớp Chuyên với môn chuyên nằm cùng nhóm với môn thi đạt giải , Điểm ưu_tiên được tính như sau : Giải Nhất 2,0 điểm ; Giải Nhì 1,5 điểm ; Giải Ba 1,0 điểm ; - Thí_sinh đạt giải môn Tiếng Anh mà đăng_ký nguyện_vọng các lớp Chuyên ( Toán hoặc Vật_lý hoặc Ngữ_văn ) thì Điểm ưu_tiên được tính như sau : Giải Nhất 2,0 điểm ; Giải Nhì 1,5 điểm ; Giải Ba 1,0 điểm ; - Ngoài môn Tiếng Anh , thí_sinh đăng_ký nguyện_vọng vào lớp chuyên khác với nhóm môn thi đạt giải sẽ không được cộng Điểm ưu_tiên ; - Thí_sinh chỉ được cộng Điểm ưu_tiên một lần duy_nhất . * Nguyên_tắc xét tuyển : Căn_cứ khoản 6.1.2 tiểu_mục 6 mục II Công_văn 437 / SGDĐT-GDTrH năm 2023 quy_định : - Chỉ xét tuyển đối_với thí_sinh đã tham_gia thi_tuyển , dự thi đủ các bài thi theo quy_định , không vi_phạm Quy_chế thi_tuyển sinh và các bài thi đều đạt điểm lớn hơn 2,0 ; - Xét tuyển theo nguyện_vọng đăng_ký của thí_sinh , nguyện_vọng 1 là nguyện_vọng cao nhất . Trường_hợp xét hết nguyện_vọng 1 nhưng vẫn còn chỉ_tiêu thì mới xét đến nguyện_vọng 2 ; - Thí_sinh đã trúng_tuyển nguyện_vọng 1 thì không được xét trúng_tuyển nguyện_vọng 2 ; - Xét_duyệt vào các lớp chuyên : Căn_cứ điểm xét tuyển lớp chuyên ( ĐXTLC ) lấy điểm từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ_tiêu được giao cho từng lớp chuyên ( sau khi đã trừ chỉ_tiêu dành cho đối_tượng được tuyển thẳng ) . Trường_hợp xét đến chỉ_tiêu cuối_cùng có nhiều thí_sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì tiếp_tục xét chọn thí_sinh theo thứ_tự ưu_tiên sau : + Thí_sinh có điểm sơ_tuyển cao hơn ; + Thí_sinh có điểm trung_bình môn chuyên đăng_ký dự thi năm_học lớp 9 cao hơn ; + Thí_sinh có điểm trung_bình các môn cả năm lớp 9 cao hơn ; + Thí_sinh là người dân_tộc_thiểu_số rất ít người ; + Thí_sinh có hộ_khẩu thường_trú tại vùng đặc_biệt khó khăn ; + Thí_sinh là nữ . Lưu_ý : - Đối_với lớp Chuyên_Tin học : Tuyển những thí_sinh đăng_ký dự thi vào lớp Chuyên_Tin học . Nếu còn chỉ_tiêu , sẽ tuyển những thí_sinh đăng_ký dự thi vào lớp Chuyên_Toán nhưng không trúng_tuyển và có nguyện_vọng vào lớp Chuyên_Tin học ; - Đối_với lớp Chuyên_Lịch sử hoặc Chuyên_Địa lý : Tuyển những thí_sinh đăng_ký dự thi tương_ứng vào lớp Chuyên_Lịch sử hoặc Chuyên_Địa lý . Nếu còn chỉ_tiêu , sẽ tuyển những thí_sinh đăng_ký dự thi vào lớp Chuyên_Ngữ văn , Chuyên_Tiếng_Anh nhưng không trúng_tuyển và có nguyện_vọng vào lớp Chuyên_Lịch sử hoặc Chuyên_Địa lý . * Điểm xét tuyển vào lớp 10 các trường THPT , THCS & amp ; THPT khác ĐXT = Điểm bài thi môn Toán + Điểm bài thi môn Ngữ_văn + Điểm ưu_tiên Trong đó : Điểm ưu_tiên - Đối_tượng ưu_tiên 1 : Cộng 2,0 điểm ; - Đối_tượng ưu_tiên 2 : Cộng 1,5 điểm ; - Đối_tượng ưu_tiên 3 : Cộng 1,0 điểm ; ( Nhóm đối_tượng ưu_tiên : Theo Phụ_lục VII đính kèm ) Tải về * Nguyên_tắc xét trúng_tuyển : Căn_cứ khoản 6.3.2 tiểu_mục 6 mục II Công_văn 437 / SGDĐT-GDTrH năm 2023 quy_định : - Căn_cứ ĐXT , lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ_tiêu ( sau khi đã trừ chỉ_tiêu dành cho đối_tượng được tuyển thẳng ) ; - Thí_sinh tham_gia Kỳ thi_tuyển sinh vào lớp 10 Trường THPT Chuyên nhưng không trúng_tuyển sẽ được lấy điểm môn thi Toán , Ngữ_văn ( môn chung ) để tham_gia xét tuyển vào trường THPT , THCS & amp ; THPT nơi thí_sinh đăng_ký nguyện_vọng cùng với các thí_sinh khác đăng_ký nguyện_vọng 1 vào các trường THPT , THCS & amp ; THPT ; - Chỉ xét tuyển đối_với thí_sinh đã tham_gia thi_tuyển , dự thi đủ các bài thi theo quy_định , không vi_phạm Quy_chế thi_tuyển sinh và các bài thi đều đạt từ 0,25 điểm trở lên ; - Xét tuyển theo nguyện_vọng đăng_ký của thí_sinh , trường_hợp xét hết nguyện_vọng 1 nhưng vẫn còn chỉ_tiêu thì mới xét đến nguyện_vọng 2 ; - Thí_sinh đã trúng_tuyển nguyện_vọng 1 thì không được xét trúng_tuyển nguyện_vọng 2 ; - Trường_hợp xét đến chỉ_tiêu cuối_cùng , có nhiều thí_sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì xét chọn thí_sinh trúng_tuyển theo thứ_tự ưu_tiên sau : + Thí_sinh đang sinh_sống , học_tập ở vùng đặc_biệt khó khăn ; + Thí_sinh có Điểm trung_bình các môn cả năm của năm_học lớp 9 cao hơn ; + Thí_sinh có tổng Điểm trung_bình cả năm của môn Toán và môn Ngữ_văn của năm_học lớp 9 cao hơn ; + Thí_sinh là nữ .
2,351
Điểm xét tuyển vào lớp 10 năm_học 2023-2024 tại Hà_Giang như_thế_nào ?
Điểm xét tuyển các lớp chuyên ( ĐXTLC ) : ... thi đủ các bài thi theo quy_định, không vi_phạm Quy_chế thi_tuyển sinh và các bài thi đều đạt từ 0,25 điểm trở lên ; - Xét tuyển theo nguyện_vọng đăng_ký của thí_sinh, trường_hợp xét hết nguyện_vọng 1 nhưng vẫn còn chỉ_tiêu thì mới xét đến nguyện_vọng 2 ; - Thí_sinh đã trúng_tuyển nguyện_vọng 1 thì không được xét trúng_tuyển nguyện_vọng 2 ; - Trường_hợp xét đến chỉ_tiêu cuối_cùng, có nhiều thí_sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì xét chọn thí_sinh trúng_tuyển theo thứ_tự ưu_tiên sau : + Thí_sinh đang sinh_sống, học_tập ở vùng đặc_biệt khó khăn ; + Thí_sinh có Điểm trung_bình các môn cả năm của năm_học lớp 9 cao hơn ; + Thí_sinh có tổng Điểm trung_bình cả năm của môn Toán và môn Ngữ_văn của năm_học lớp 9 cao hơn ; + Thí_sinh là nữ.
None
1
Điểm xét tuyển các lớp chuyên ( ĐXTLC ) : Theo Phụ_lục IV đính kèm ( Căn_cứ khoản 6.1.1 tiểu_mục 6 mục II Công_văn 437 / SGDĐT-GDTrH năm 2023 ) Theo đó , Cách tính Điểm ưu_tiên - Thí_sinh đạt giải trong Kỳ thi chọn HSG lớp 9 do Sở GD & amp ; ĐT tổ_chức , chia thành 03 nhóm : Nhóm môn KHTN ( Toán , Vật_lý , Hóa học , Sinh_học , Tin_học ) , nhóm môn KHXH ( Ngữ_văn , Lịch_sử , Địa_lí , GDCD ) và môn Tiếng Anh . - Thí_sinh đăng_ký nguyện_vọng lớp Chuyên với môn Chuyên trùng với môn thi đạt giải , Điểm ưu_tiên được tính như sau : Giải Nhì 2,0 điểm ; Giải Ba 1,5 điểm ; - Thí_sinh đăng_ký nguyện_vọng lớp Chuyên với môn chuyên nằm cùng nhóm với môn thi đạt giải , Điểm ưu_tiên được tính như sau : Giải Nhất 2,0 điểm ; Giải Nhì 1,5 điểm ; Giải Ba 1,0 điểm ; - Thí_sinh đạt giải môn Tiếng Anh mà đăng_ký nguyện_vọng các lớp Chuyên ( Toán hoặc Vật_lý hoặc Ngữ_văn ) thì Điểm ưu_tiên được tính như sau : Giải Nhất 2,0 điểm ; Giải Nhì 1,5 điểm ; Giải Ba 1,0 điểm ; - Ngoài môn Tiếng Anh , thí_sinh đăng_ký nguyện_vọng vào lớp chuyên khác với nhóm môn thi đạt giải sẽ không được cộng Điểm ưu_tiên ; - Thí_sinh chỉ được cộng Điểm ưu_tiên một lần duy_nhất . * Nguyên_tắc xét tuyển : Căn_cứ khoản 6.1.2 tiểu_mục 6 mục II Công_văn 437 / SGDĐT-GDTrH năm 2023 quy_định : - Chỉ xét tuyển đối_với thí_sinh đã tham_gia thi_tuyển , dự thi đủ các bài thi theo quy_định , không vi_phạm Quy_chế thi_tuyển sinh và các bài thi đều đạt điểm lớn hơn 2,0 ; - Xét tuyển theo nguyện_vọng đăng_ký của thí_sinh , nguyện_vọng 1 là nguyện_vọng cao nhất . Trường_hợp xét hết nguyện_vọng 1 nhưng vẫn còn chỉ_tiêu thì mới xét đến nguyện_vọng 2 ; - Thí_sinh đã trúng_tuyển nguyện_vọng 1 thì không được xét trúng_tuyển nguyện_vọng 2 ; - Xét_duyệt vào các lớp chuyên : Căn_cứ điểm xét tuyển lớp chuyên ( ĐXTLC ) lấy điểm từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ_tiêu được giao cho từng lớp chuyên ( sau khi đã trừ chỉ_tiêu dành cho đối_tượng được tuyển thẳng ) . Trường_hợp xét đến chỉ_tiêu cuối_cùng có nhiều thí_sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì tiếp_tục xét chọn thí_sinh theo thứ_tự ưu_tiên sau : + Thí_sinh có điểm sơ_tuyển cao hơn ; + Thí_sinh có điểm trung_bình môn chuyên đăng_ký dự thi năm_học lớp 9 cao hơn ; + Thí_sinh có điểm trung_bình các môn cả năm lớp 9 cao hơn ; + Thí_sinh là người dân_tộc_thiểu_số rất ít người ; + Thí_sinh có hộ_khẩu thường_trú tại vùng đặc_biệt khó khăn ; + Thí_sinh là nữ . Lưu_ý : - Đối_với lớp Chuyên_Tin học : Tuyển những thí_sinh đăng_ký dự thi vào lớp Chuyên_Tin học . Nếu còn chỉ_tiêu , sẽ tuyển những thí_sinh đăng_ký dự thi vào lớp Chuyên_Toán nhưng không trúng_tuyển và có nguyện_vọng vào lớp Chuyên_Tin học ; - Đối_với lớp Chuyên_Lịch sử hoặc Chuyên_Địa lý : Tuyển những thí_sinh đăng_ký dự thi tương_ứng vào lớp Chuyên_Lịch sử hoặc Chuyên_Địa lý . Nếu còn chỉ_tiêu , sẽ tuyển những thí_sinh đăng_ký dự thi vào lớp Chuyên_Ngữ văn , Chuyên_Tiếng_Anh nhưng không trúng_tuyển và có nguyện_vọng vào lớp Chuyên_Lịch sử hoặc Chuyên_Địa lý . * Điểm xét tuyển vào lớp 10 các trường THPT , THCS & amp ; THPT khác ĐXT = Điểm bài thi môn Toán + Điểm bài thi môn Ngữ_văn + Điểm ưu_tiên Trong đó : Điểm ưu_tiên - Đối_tượng ưu_tiên 1 : Cộng 2,0 điểm ; - Đối_tượng ưu_tiên 2 : Cộng 1,5 điểm ; - Đối_tượng ưu_tiên 3 : Cộng 1,0 điểm ; ( Nhóm đối_tượng ưu_tiên : Theo Phụ_lục VII đính kèm ) Tải về * Nguyên_tắc xét trúng_tuyển : Căn_cứ khoản 6.3.2 tiểu_mục 6 mục II Công_văn 437 / SGDĐT-GDTrH năm 2023 quy_định : - Căn_cứ ĐXT , lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ_tiêu ( sau khi đã trừ chỉ_tiêu dành cho đối_tượng được tuyển thẳng ) ; - Thí_sinh tham_gia Kỳ thi_tuyển sinh vào lớp 10 Trường THPT Chuyên nhưng không trúng_tuyển sẽ được lấy điểm môn thi Toán , Ngữ_văn ( môn chung ) để tham_gia xét tuyển vào trường THPT , THCS & amp ; THPT nơi thí_sinh đăng_ký nguyện_vọng cùng với các thí_sinh khác đăng_ký nguyện_vọng 1 vào các trường THPT , THCS & amp ; THPT ; - Chỉ xét tuyển đối_với thí_sinh đã tham_gia thi_tuyển , dự thi đủ các bài thi theo quy_định , không vi_phạm Quy_chế thi_tuyển sinh và các bài thi đều đạt từ 0,25 điểm trở lên ; - Xét tuyển theo nguyện_vọng đăng_ký của thí_sinh , trường_hợp xét hết nguyện_vọng 1 nhưng vẫn còn chỉ_tiêu thì mới xét đến nguyện_vọng 2 ; - Thí_sinh đã trúng_tuyển nguyện_vọng 1 thì không được xét trúng_tuyển nguyện_vọng 2 ; - Trường_hợp xét đến chỉ_tiêu cuối_cùng , có nhiều thí_sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì xét chọn thí_sinh trúng_tuyển theo thứ_tự ưu_tiên sau : + Thí_sinh đang sinh_sống , học_tập ở vùng đặc_biệt khó khăn ; + Thí_sinh có Điểm trung_bình các môn cả năm của năm_học lớp 9 cao hơn ; + Thí_sinh có tổng Điểm trung_bình cả năm của môn Toán và môn Ngữ_văn của năm_học lớp 9 cao hơn ; + Thí_sinh là nữ .
2,352
Công_trình quốc_phòng và khu quân_sự là gì ?
Theo quy_định tại Điều 1 Pháp_lệnh 32 - L / CTN năm 1994 : ... Công_trình quốc_phòng và khu quân_sự là tài_sản của Nhà_nước , được giao cho lực_lượng_vũ_trang nhân_dân và chính_quyền các cấp tổ_chức việc xây_dựng , quản_lý , sử_dụng , bảo_vệ để phục_vụ sự_nghiệp bảo_vệ và xây_dựng Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa . Và quy_định tại Điều 2 Pháp_lệnh 32 - L / CTN năm 1994 về định_nghĩa công_trình quốc_phòng và khu quân_sự như sau : Công_trình quốc_phòng là các công_trình được xây_dựng , các địa_hình và địa_vật tự_nhiên được cải_tạo và xác_định nhằm phục_vụ mục_đích phòng_thủ , bảo_vệ Tổ_quốc . Khu quân_sự là khu_vực có giới_hạn được xác_định chuyên_dùng cho mục_đích quân_sự . Như_vậy , có_thể hiểu công_trình quốc_phòng và khu quân_sự là tài_sản của Nhà_nước và được giao cho lực_lượng_vũ_trang , chính_quyền các cấp quản_lý , sử_dụng phục_vụ cho sự_nghiệp bảo_vệ Tổ_quốc , chuyên_dùng cho mục_đích quân_sự . ( Hình_ảnh từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 1 Pháp_lệnh 32 - L / CTN năm 1994 : Công_trình quốc_phòng và khu quân_sự là tài_sản của Nhà_nước , được giao cho lực_lượng_vũ_trang nhân_dân và chính_quyền các cấp tổ_chức việc xây_dựng , quản_lý , sử_dụng , bảo_vệ để phục_vụ sự_nghiệp bảo_vệ và xây_dựng Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa . Và quy_định tại Điều 2 Pháp_lệnh 32 - L / CTN năm 1994 về định_nghĩa công_trình quốc_phòng và khu quân_sự như sau : Công_trình quốc_phòng là các công_trình được xây_dựng , các địa_hình và địa_vật tự_nhiên được cải_tạo và xác_định nhằm phục_vụ mục_đích phòng_thủ , bảo_vệ Tổ_quốc . Khu quân_sự là khu_vực có giới_hạn được xác_định chuyên_dùng cho mục_đích quân_sự . Như_vậy , có_thể hiểu công_trình quốc_phòng và khu quân_sự là tài_sản của Nhà_nước và được giao cho lực_lượng_vũ_trang , chính_quyền các cấp quản_lý , sử_dụng phục_vụ cho sự_nghiệp bảo_vệ Tổ_quốc , chuyên_dùng cho mục_đích quân_sự . ( Hình_ảnh từ Internet )
2,353
Quy_định về việc bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự như_thế_nào ?
Bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự được quy_định tại Chương 2 Pháp_lệnh 32 - L / CTN năm 1994 , như sau : ... Điều 6. Công_trình quốc_phòng và khu quân_sự được cấp có thẩm_quyền xác_định địa_giới. Tuỳ theo tính_chất của công_trình quốc_phòng và khu quân_sự mà cấp có thẩm_quyền quy_định có khu_vực cấm, khu_vực bảo_vệ, vành_đai an_toàn. Điều 7. Căn_cứ vào tính_chất, mục_đích sử_dụng, công_trình quốc_phòng và khu quân_sự được phân_loại và có quy_chế bảo_vệ chặt_chẽ đối_với từng loại. Việc bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự phải bảo_đảm bí_mật, an_toàn, cường_độ và tuổi_thọ cho từng công_trình ; giữ_gìn công_trình theo yêu_cầu thiết_kế và luận_chứng kinh_tế - kỹ_thuật ; quản_lý chặt_chẽ các thiết_bị, vật_tư chuyên_dùng của công_trình quốc_phòng và khu quân_sự. Điều 8. Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm tổ_chức bảo_vệ hoặc phối_hợp bảo_vệ các công_trình quốc_phòng và khu quân_sự trong địa_phương mình theo quy_định của Chính_phủ. Các đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân trực_tiếp bảo_vệ các công_trình quốc_phòng và khu quân_sự do mình quản_lý, sử_dụng. Uỷ_ban_nhân_dân các cấp và các đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân phải có kế_hoạch phối_hợp bảo_vệ thường_xuyên các công_trình quốc_phòng và khu quân_sự, không để hư_hỏng, xuống_cấp hoặc sử_dụng sai mục_đích. Điều 9. Nghiêm_cấm mọi hành_vi lấn_chiếm, huỷ_hoại, phá_hoại công_trình quốc_phòng
None
1
Bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự được quy_định tại Chương 2 Pháp_lệnh 32 - L / CTN năm 1994 , như sau : Điều 6 . Công_trình quốc_phòng và khu quân_sự được cấp có thẩm_quyền xác_định địa_giới . Tuỳ theo tính_chất của công_trình quốc_phòng và khu quân_sự mà cấp có thẩm_quyền quy_định có khu_vực cấm , khu_vực bảo_vệ , vành_đai an_toàn . Điều 7 . Căn_cứ vào tính_chất , mục_đích sử_dụng , công_trình quốc_phòng và khu quân_sự được phân_loại và có quy_chế bảo_vệ chặt_chẽ đối_với từng loại . Việc bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự phải bảo_đảm bí_mật , an_toàn , cường_độ và tuổi_thọ cho từng công_trình ; giữ_gìn công_trình theo yêu_cầu thiết_kế và luận_chứng kinh_tế - kỹ_thuật ; quản_lý chặt_chẽ các thiết_bị , vật_tư chuyên_dùng của công_trình quốc_phòng và khu quân_sự . Điều 8 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm tổ_chức bảo_vệ hoặc phối_hợp bảo_vệ các công_trình quốc_phòng và khu quân_sự trong địa_phương mình theo quy_định của Chính_phủ . Các đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân trực_tiếp bảo_vệ các công_trình quốc_phòng và khu quân_sự do mình quản_lý , sử_dụng . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp và các đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân phải có kế_hoạch phối_hợp bảo_vệ thường_xuyên các công_trình quốc_phòng và khu quân_sự , không để hư_hỏng , xuống_cấp hoặc sử_dụng sai mục_đích . Điều 9 . Nghiêm_cấm mọi hành_vi lấn_chiếm , huỷ_hoại , phá_hoại công_trình quốc_phòng và khu quân_sự ; xây_dựng , khai_thác , đặt thiết_bị và những hành_vi khác làm ảnh_hưởng đến cấu_trúc , tác_dụng , an_toàn , bí_mật của công_trình quốc_phòng và khu quân_sự . Điều 10 . Việc cư_trú , sản_xuất , kinh_doanh , ra_vào , đi_lại , quay_phim , chụp ảnh và mọi hoạt_động khác trong khu_vực cấm , khu_vực bảo_vệ và vành_đai an_toàn của công_trình quốc_phòng và khu quân_sự phải tuân theo Quy_chế của Chính_phủ về bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự Như_vậy , việc bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quận sự được thực_hiện theo các quy_định trên .
2,354
Quy_định về việc bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự như_thế_nào ?
Bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự được quy_định tại Chương 2 Pháp_lệnh 32 - L / CTN năm 1994 , như sau : ... bảo_vệ thường_xuyên các công_trình quốc_phòng và khu quân_sự, không để hư_hỏng, xuống_cấp hoặc sử_dụng sai mục_đích. Điều 9. Nghiêm_cấm mọi hành_vi lấn_chiếm, huỷ_hoại, phá_hoại công_trình quốc_phòng và khu quân_sự ; xây_dựng, khai_thác, đặt thiết_bị và những hành_vi khác làm ảnh_hưởng đến cấu_trúc, tác_dụng, an_toàn, bí_mật của công_trình quốc_phòng và khu quân_sự. Điều 10. Việc cư_trú, sản_xuất, kinh_doanh, ra_vào, đi_lại, quay_phim, chụp ảnh và mọi hoạt_động khác trong khu_vực cấm, khu_vực bảo_vệ và vành_đai an_toàn của công_trình quốc_phòng và khu quân_sự phải tuân theo Quy_chế của Chính_phủ về bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự Như_vậy, việc bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quận sự được thực_hiện theo các quy_định trên.
None
1
Bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự được quy_định tại Chương 2 Pháp_lệnh 32 - L / CTN năm 1994 , như sau : Điều 6 . Công_trình quốc_phòng và khu quân_sự được cấp có thẩm_quyền xác_định địa_giới . Tuỳ theo tính_chất của công_trình quốc_phòng và khu quân_sự mà cấp có thẩm_quyền quy_định có khu_vực cấm , khu_vực bảo_vệ , vành_đai an_toàn . Điều 7 . Căn_cứ vào tính_chất , mục_đích sử_dụng , công_trình quốc_phòng và khu quân_sự được phân_loại và có quy_chế bảo_vệ chặt_chẽ đối_với từng loại . Việc bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự phải bảo_đảm bí_mật , an_toàn , cường_độ và tuổi_thọ cho từng công_trình ; giữ_gìn công_trình theo yêu_cầu thiết_kế và luận_chứng kinh_tế - kỹ_thuật ; quản_lý chặt_chẽ các thiết_bị , vật_tư chuyên_dùng của công_trình quốc_phòng và khu quân_sự . Điều 8 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm tổ_chức bảo_vệ hoặc phối_hợp bảo_vệ các công_trình quốc_phòng và khu quân_sự trong địa_phương mình theo quy_định của Chính_phủ . Các đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân trực_tiếp bảo_vệ các công_trình quốc_phòng và khu quân_sự do mình quản_lý , sử_dụng . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp và các đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân phải có kế_hoạch phối_hợp bảo_vệ thường_xuyên các công_trình quốc_phòng và khu quân_sự , không để hư_hỏng , xuống_cấp hoặc sử_dụng sai mục_đích . Điều 9 . Nghiêm_cấm mọi hành_vi lấn_chiếm , huỷ_hoại , phá_hoại công_trình quốc_phòng và khu quân_sự ; xây_dựng , khai_thác , đặt thiết_bị và những hành_vi khác làm ảnh_hưởng đến cấu_trúc , tác_dụng , an_toàn , bí_mật của công_trình quốc_phòng và khu quân_sự . Điều 10 . Việc cư_trú , sản_xuất , kinh_doanh , ra_vào , đi_lại , quay_phim , chụp ảnh và mọi hoạt_động khác trong khu_vực cấm , khu_vực bảo_vệ và vành_đai an_toàn của công_trình quốc_phòng và khu quân_sự phải tuân theo Quy_chế của Chính_phủ về bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự Như_vậy , việc bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quận sự được thực_hiện theo các quy_định trên .
2,355
Đề_xuất tổ_chức , cá_nhân có quyền tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật về bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự ?
Theo đề_xuất tại Điều 23 Dự_thảo Luật Quản_lý , bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự Tải về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nh: ... Theo đề_xuất tại Điều 23 Dự_thảo Luật Quản_lý, bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự Tải về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân trong quản_lý, bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự, cụ_thể : Quyền, nghĩa_vụ của tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân trong quản_lý, bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự 1. Quyền của tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân. a ) Được sản_xuất, kinh_doanh, cư_trú, lao_động, thực_hiện các dự_án đầu_tư, khai_thác, xây_dựng và các hoạt_động khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Được tuyên_truyền, phổ_biến các quy_định của pháp_luật về quản_lý, bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự ; c ) Được bồi_thường, hỗ_trợ do yêu_cầu quản_lý, bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự khi phải ngừng sản_xuất, kinh_doanh, thực_hiện các dự_án đầu_tư, khai_thác, xây_dựng và các hoạt_động khác hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; Trường_hợp phải chuyển_đổi mục_đích sử_dụng, phá dỡ, di_dời các công_trình xây_dựng, vật kiến_trúc dân_sự sở_hữu hợp_pháp thực_hiện theo quy_định tại Điều 18 Luật này ; d ) Được hưởng các chế_độ
None
1
Theo đề_xuất tại Điều 23 Dự_thảo Luật Quản_lý , bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự Tải về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong quản_lý , bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự , cụ_thể : Quyền , nghĩa_vụ của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong quản_lý , bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự 1 . Quyền của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân . a ) Được sản_xuất , kinh_doanh , cư_trú , lao_động , thực_hiện các dự_án đầu_tư , khai_thác , xây_dựng và các hoạt_động khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Được tuyên_truyền , phổ_biến các quy_định của pháp_luật về quản_lý , bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự ; c ) Được bồi_thường , hỗ_trợ do yêu_cầu quản_lý , bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự khi phải ngừng sản_xuất , kinh_doanh , thực_hiện các dự_án đầu_tư , khai_thác , xây_dựng và các hoạt_động khác hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; Trường_hợp phải chuyển_đổi mục_đích sử_dụng , phá dỡ , di_dời các công_trình xây_dựng , vật kiến_trúc dân_sự sở_hữu hợp_pháp thực_hiện theo quy_định tại Điều 18 Luật này ; d ) Được hưởng các chế_độ , chính_sách hỗ_trợ do bị hạn_chế hoặc bị ảnh_hưởng bởi yêu_cầu bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự ; đ ) Được hưởng thù_lao khi cơ_quan có thẩm_quyền huy_động tham_gia vào công_tác bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự theo quy_định của pháp_luật . 2 . Nghĩa_vụ của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân . a ) Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về quản_lý , bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự ; b ) Khi phát_hiện các biểu_hiện , hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý , bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự báo ngay cho chính_quyền địa_phương hoặc cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền để kịp_thời xử_lý ; c ) Thực_hiện yêu_cầu và hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền trong quản_lý , bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự ; giúp_đỡ và tạo điều_kiện cho cơ_quan , tổ_chức và người có trách_nhiệm bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự . Theo đó , tổ_chức , cá_nhân có quyền tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật về bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự theo đề_xuất trên .
2,356
Đề_xuất tổ_chức , cá_nhân có quyền tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật về bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự ?
Theo đề_xuất tại Điều 23 Dự_thảo Luật Quản_lý , bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự Tải về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nh: ... chuyển_đổi mục_đích sử_dụng, phá dỡ, di_dời các công_trình xây_dựng, vật kiến_trúc dân_sự sở_hữu hợp_pháp thực_hiện theo quy_định tại Điều 18 Luật này ; d ) Được hưởng các chế_độ, chính_sách hỗ_trợ do bị hạn_chế hoặc bị ảnh_hưởng bởi yêu_cầu bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự ; đ ) Được hưởng thù_lao khi cơ_quan có thẩm_quyền huy_động tham_gia vào công_tác bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự theo quy_định của pháp_luật. 2. Nghĩa_vụ của tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân. a ) Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về quản_lý, bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự ; b ) Khi phát_hiện các biểu_hiện, hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý, bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự báo ngay cho chính_quyền địa_phương hoặc cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền để kịp_thời xử_lý ; c ) Thực_hiện yêu_cầu và hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền trong quản_lý, bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự ; giúp_đỡ và tạo điều_kiện cho cơ_quan, tổ_chức và người có trách_nhiệm bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự. Theo đó, tổ_chức, cá_nhân có quyền tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật về bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự theo đề_xuất trên.
None
1
Theo đề_xuất tại Điều 23 Dự_thảo Luật Quản_lý , bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự Tải về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong quản_lý , bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự , cụ_thể : Quyền , nghĩa_vụ của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong quản_lý , bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự 1 . Quyền của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân . a ) Được sản_xuất , kinh_doanh , cư_trú , lao_động , thực_hiện các dự_án đầu_tư , khai_thác , xây_dựng và các hoạt_động khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Được tuyên_truyền , phổ_biến các quy_định của pháp_luật về quản_lý , bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự ; c ) Được bồi_thường , hỗ_trợ do yêu_cầu quản_lý , bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự khi phải ngừng sản_xuất , kinh_doanh , thực_hiện các dự_án đầu_tư , khai_thác , xây_dựng và các hoạt_động khác hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; Trường_hợp phải chuyển_đổi mục_đích sử_dụng , phá dỡ , di_dời các công_trình xây_dựng , vật kiến_trúc dân_sự sở_hữu hợp_pháp thực_hiện theo quy_định tại Điều 18 Luật này ; d ) Được hưởng các chế_độ , chính_sách hỗ_trợ do bị hạn_chế hoặc bị ảnh_hưởng bởi yêu_cầu bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự ; đ ) Được hưởng thù_lao khi cơ_quan có thẩm_quyền huy_động tham_gia vào công_tác bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự theo quy_định của pháp_luật . 2 . Nghĩa_vụ của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân . a ) Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về quản_lý , bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự ; b ) Khi phát_hiện các biểu_hiện , hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý , bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự báo ngay cho chính_quyền địa_phương hoặc cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền để kịp_thời xử_lý ; c ) Thực_hiện yêu_cầu và hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền trong quản_lý , bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự ; giúp_đỡ và tạo điều_kiện cho cơ_quan , tổ_chức và người có trách_nhiệm bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự . Theo đó , tổ_chức , cá_nhân có quyền tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật về bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự theo đề_xuất trên .
2,357
Đề_xuất tổ_chức , cá_nhân có quyền tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật về bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự ?
Theo đề_xuất tại Điều 23 Dự_thảo Luật Quản_lý , bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự Tải về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nh: ... và khu quân_sự. Theo đó, tổ_chức, cá_nhân có quyền tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật về bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự theo đề_xuất trên.
None
1
Theo đề_xuất tại Điều 23 Dự_thảo Luật Quản_lý , bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự Tải về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong quản_lý , bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự , cụ_thể : Quyền , nghĩa_vụ của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong quản_lý , bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự 1 . Quyền của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân . a ) Được sản_xuất , kinh_doanh , cư_trú , lao_động , thực_hiện các dự_án đầu_tư , khai_thác , xây_dựng và các hoạt_động khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Được tuyên_truyền , phổ_biến các quy_định của pháp_luật về quản_lý , bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự ; c ) Được bồi_thường , hỗ_trợ do yêu_cầu quản_lý , bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự khi phải ngừng sản_xuất , kinh_doanh , thực_hiện các dự_án đầu_tư , khai_thác , xây_dựng và các hoạt_động khác hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; Trường_hợp phải chuyển_đổi mục_đích sử_dụng , phá dỡ , di_dời các công_trình xây_dựng , vật kiến_trúc dân_sự sở_hữu hợp_pháp thực_hiện theo quy_định tại Điều 18 Luật này ; d ) Được hưởng các chế_độ , chính_sách hỗ_trợ do bị hạn_chế hoặc bị ảnh_hưởng bởi yêu_cầu bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự ; đ ) Được hưởng thù_lao khi cơ_quan có thẩm_quyền huy_động tham_gia vào công_tác bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự theo quy_định của pháp_luật . 2 . Nghĩa_vụ của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân . a ) Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về quản_lý , bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự ; b ) Khi phát_hiện các biểu_hiện , hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý , bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự báo ngay cho chính_quyền địa_phương hoặc cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền để kịp_thời xử_lý ; c ) Thực_hiện yêu_cầu và hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền trong quản_lý , bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự ; giúp_đỡ và tạo điều_kiện cho cơ_quan , tổ_chức và người có trách_nhiệm bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự . Theo đó , tổ_chức , cá_nhân có quyền tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật về bảo_vệ công_trình quốc_phòng và khu quân_sự theo đề_xuất trên .
2,358
Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam và Châu_Phi được hoạt_động theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ tại Điều 9 Điều_lệ Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam - Châu_Phi ban_hành theo Quyết_định 91/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nguyên_tắc tổ_chức như sau: ... Căn_cứ tại Điều 9 Điều_lệ Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam - Châu_Phi ban_hành theo Quyết_định 91/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nguyên_tắc tổ_chức như sau : Nguyên_tắc tổ_chức Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam - Châu_Phi hoạt_động theo nguyên_tắc hiệp_thương , dân_chủ và thống_nhất hành_động . Hội được tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ Hội được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội được bầu thông_qua hiệp_thương dân_chủ . Trường_hợp đặc_biệt không bầu được thì Ban_Chấp_hành Trung_ương lâm_thời của Hội sẽ được chỉ_định , nhưng không quá thời_hạn một nhiệm_kỳ . Các cơ_quan lãnh_đạo của Hội gồm có : - Đại_hội toàn_thể hội_viên hoặc Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Hội . - Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội . - Ban Thường_vụ Trung_ương Hội . - Ban Kiểm_tra Trung_ương Hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam và Châu_Phi được hoạt_động theo nguyên_tắc hiệp_thương , dân_chủ và thống_nhất hành_động . Hội được tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ Hội được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam và Châu_Phi ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Điều_lệ Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam - Châu_Phi ban_hành theo Quyết_định 91/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nguyên_tắc tổ_chức như sau : Nguyên_tắc tổ_chức Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam - Châu_Phi hoạt_động theo nguyên_tắc hiệp_thương , dân_chủ và thống_nhất hành_động . Hội được tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ Hội được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội được bầu thông_qua hiệp_thương dân_chủ . Trường_hợp đặc_biệt không bầu được thì Ban_Chấp_hành Trung_ương lâm_thời của Hội sẽ được chỉ_định , nhưng không quá thời_hạn một nhiệm_kỳ . Các cơ_quan lãnh_đạo của Hội gồm có : - Đại_hội toàn_thể hội_viên hoặc Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Hội . - Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội . - Ban Thường_vụ Trung_ương Hội . - Ban Kiểm_tra Trung_ương Hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam và Châu_Phi được hoạt_động theo nguyên_tắc hiệp_thương , dân_chủ và thống_nhất hành_động . Hội được tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ Hội được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam và Châu_Phi ( Hình từ Internet )
2,359
Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam và Châu_Phi có tư_cách_pháp_nhân không ?
Căn_cứ tại Điều 2 Điều_lệ Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam - Châu_Phi ban_hành theo Quyết_định 91/2005/QĐ-BNV , có quy_định về tôn_chỉ như sau : ... Tôn_chỉ Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam - Châu_Phi ( sau đây gọi tắt là Hội ) là một tổ_chức xã_hội , là thành_viên của Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam , hoạt_động trên phạm_vi cả nước theo Điều_lệ Hội , Điều_lệ Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam và tuân_thủ Luật_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Hội có trụ_sở tại Hà_Nội , có tài_sản , tài_khoản riêng , có tư_cách_pháp_nhân và con_dấu riêng . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam và Châu_Phi có tư_cách_pháp_nhân .
None
1
Căn_cứ tại Điều 2 Điều_lệ Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam - Châu_Phi ban_hành theo Quyết_định 91/2005/QĐ-BNV , có quy_định về tôn_chỉ như sau : Tôn_chỉ Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam - Châu_Phi ( sau đây gọi tắt là Hội ) là một tổ_chức xã_hội , là thành_viên của Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam , hoạt_động trên phạm_vi cả nước theo Điều_lệ Hội , Điều_lệ Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam và tuân_thủ Luật_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Hội có trụ_sở tại Hà_Nội , có tài_sản , tài_khoản riêng , có tư_cách_pháp_nhân và con_dấu riêng . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam và Châu_Phi có tư_cách_pháp_nhân .
2,360
Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam và Châu_Phi có cơ_cấu tổ_chức như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 10 Điều_lệ Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam - Châu_Phi ban_hành theo Quyết_định 91/2005/QĐ-BNV , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức Hộ: ... Căn_cứ tại khoản 4 Điều 10 Điều_lệ Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam - Châu_Phi ban_hành theo Quyết_định 91/2005/QĐ-BNV , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức Hội như sau : Cơ_cấu tổ_chức Hội Cơ_cấu tổ_chức Hội gồm Hội Trung_ương , các Hội ở địa_phương tham_gia làm Hội thành_viên của Hội Trung_ương , các Câu_lạc_bộ , Trung_tâm và các Chi_hội trực_thuộc Trung_ương Hội . Ở địa_phương tuỳ theo yêu_cầu và điều_kiện cụ_thể , nếu có nhu_cầu lập Hội sẽ do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương xem_xét và quyết_định . Hội Trung_ương có trách_nhiệm hướng_dẫn các Hội địa_phương xây_dựng Điều_lệ , tổ_chức và hoạt_động Hội , đảm_bảo tính thống_nhất trong việc thực_hiện đường_lối đối_ngoại của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Như_vậy , theo quy_định trên thì Cơ_cấu tổ_chức Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam và Châu_Phi gồm Hội Trung_ương , các Hội ở địa_phương tham_gia làm Hội thành_viên của Hội Trung_ương , các Câu_lạc_bộ , Trung_tâm và các Chi_hội trực_thuộc Trung_ương Hội .
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 10 Điều_lệ Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam - Châu_Phi ban_hành theo Quyết_định 91/2005/QĐ-BNV , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức Hội như sau : Cơ_cấu tổ_chức Hội Cơ_cấu tổ_chức Hội gồm Hội Trung_ương , các Hội ở địa_phương tham_gia làm Hội thành_viên của Hội Trung_ương , các Câu_lạc_bộ , Trung_tâm và các Chi_hội trực_thuộc Trung_ương Hội . Ở địa_phương tuỳ theo yêu_cầu và điều_kiện cụ_thể , nếu có nhu_cầu lập Hội sẽ do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương xem_xét và quyết_định . Hội Trung_ương có trách_nhiệm hướng_dẫn các Hội địa_phương xây_dựng Điều_lệ , tổ_chức và hoạt_động Hội , đảm_bảo tính thống_nhất trong việc thực_hiện đường_lối đối_ngoại của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Như_vậy , theo quy_định trên thì Cơ_cấu tổ_chức Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam và Châu_Phi gồm Hội Trung_ương , các Hội ở địa_phương tham_gia làm Hội thành_viên của Hội Trung_ương , các Câu_lạc_bộ , Trung_tâm và các Chi_hội trực_thuộc Trung_ương Hội .
2,361
Chủ_tịch Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam và Châu_Phi có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 11 Điều_lệ Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam - Châu_Phi ban_hành theo Quyết_định 91/2005/QĐ-BNV , có quy_định về cơ_quan lãnh_đạo của Hội : ... Căn_cứ tại Điều 11 Điều_lệ Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam - Châu_Phi ban_hành theo Quyết_định 91/2005/QĐ-BNV, có quy_định về cơ_quan lãnh_đạo của Hội như sau : Cơ_quan lãnh_đạo của Hội Cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội là Đại_hội toàn_thể hội_viên hoặc Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Hội. Đại_hội toàn_thể hội_viên hoặc Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Hội_họp 5 năm một lần, có nhiệm_vụ thảo_luận báo_cáo của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội, thông_qua báo_cáo tài_chính của Hội, quyết_định phương_hướng hoạt_động của Hội, thông_qua các nghị_quyết, xem_xét sửa_đổi Điều_lệ, bầu Ban_chấp_hành Trung_ương Hội. … 4. Chủ_tịch Hội có trách_nhiệm : a ) Lãnh_đạo, quản_lý mọi hoạt_động của Hội ; cùng với Ban Thường_vụ điều_hành các kỳ họp của Ban_Chấp_hành. b ) Thay_mặt Ban_Chấp_hành phối_hợp với các cơ_quan quản_lý ngành thực_hiện các hoạt_động trong quan_hệ đối_nội, đối_ngoại của Hội. Tham_gia vào các hoạt_động của Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam. … Như_vậy, theo quy_định trên thì Chủ_tịch Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam và Châu_Phi có trách_nhiệm như sau : - Lãnh_đạo, quản_lý mọi hoạt_động của Hội ; cùng với Ban Thường_vụ điều_hành các kỳ họp của Ban_Chấp_hành.
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Điều_lệ Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam - Châu_Phi ban_hành theo Quyết_định 91/2005/QĐ-BNV , có quy_định về cơ_quan lãnh_đạo của Hội như sau : Cơ_quan lãnh_đạo của Hội Cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội là Đại_hội toàn_thể hội_viên hoặc Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Hội . Đại_hội toàn_thể hội_viên hoặc Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Hội_họp 5 năm một lần , có nhiệm_vụ thảo_luận báo_cáo của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội , thông_qua báo_cáo tài_chính của Hội , quyết_định phương_hướng hoạt_động của Hội , thông_qua các nghị_quyết , xem_xét sửa_đổi Điều_lệ , bầu Ban_chấp_hành Trung_ương Hội . … 4 . Chủ_tịch Hội có trách_nhiệm : a ) Lãnh_đạo , quản_lý mọi hoạt_động của Hội ; cùng với Ban Thường_vụ điều_hành các kỳ họp của Ban_Chấp_hành . b ) Thay_mặt Ban_Chấp_hành phối_hợp với các cơ_quan quản_lý ngành thực_hiện các hoạt_động trong quan_hệ đối_nội , đối_ngoại của Hội . Tham_gia vào các hoạt_động của Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Chủ_tịch Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam và Châu_Phi có trách_nhiệm như sau : - Lãnh_đạo , quản_lý mọi hoạt_động của Hội ; cùng với Ban Thường_vụ điều_hành các kỳ họp của Ban_Chấp_hành . - Thay_mặt Ban_Chấp_hành phối_hợp với các cơ_quan quản_lý ngành thực_hiện các hoạt_động trong quan_hệ đối_nội , đối_ngoại của Hội . Tham_gia vào các hoạt_động của Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam .
2,362
Chủ_tịch Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam và Châu_Phi có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 11 Điều_lệ Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam - Châu_Phi ban_hành theo Quyết_định 91/2005/QĐ-BNV , có quy_định về cơ_quan lãnh_đạo của Hội : ... Chủ_tịch Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam và Châu_Phi có trách_nhiệm như sau : - Lãnh_đạo, quản_lý mọi hoạt_động của Hội ; cùng với Ban Thường_vụ điều_hành các kỳ họp của Ban_Chấp_hành. - Thay_mặt Ban_Chấp_hành phối_hợp với các cơ_quan quản_lý ngành thực_hiện các hoạt_động trong quan_hệ đối_nội, đối_ngoại của Hội. Tham_gia vào các hoạt_động của Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam.Căn_cứ tại Điều 11 Điều_lệ Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam - Châu_Phi ban_hành theo Quyết_định 91/2005/QĐ-BNV, có quy_định về cơ_quan lãnh_đạo của Hội như sau : Cơ_quan lãnh_đạo của Hội Cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội là Đại_hội toàn_thể hội_viên hoặc Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Hội. Đại_hội toàn_thể hội_viên hoặc Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Hội_họp 5 năm một lần, có nhiệm_vụ thảo_luận báo_cáo của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội, thông_qua báo_cáo tài_chính của Hội, quyết_định phương_hướng hoạt_động của Hội, thông_qua các nghị_quyết, xem_xét sửa_đổi Điều_lệ, bầu Ban_chấp_hành Trung_ương Hội. … 4. Chủ_tịch Hội có trách_nhiệm : a ) Lãnh_đạo, quản_lý mọi hoạt_động của Hội ; cùng với Ban Thường_vụ điều_hành các kỳ họp của Ban_Chấp_hành. b ) Thay_mặt Ban_Chấp_hành phối_hợp với các cơ_quan
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Điều_lệ Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam - Châu_Phi ban_hành theo Quyết_định 91/2005/QĐ-BNV , có quy_định về cơ_quan lãnh_đạo của Hội như sau : Cơ_quan lãnh_đạo của Hội Cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội là Đại_hội toàn_thể hội_viên hoặc Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Hội . Đại_hội toàn_thể hội_viên hoặc Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Hội_họp 5 năm một lần , có nhiệm_vụ thảo_luận báo_cáo của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội , thông_qua báo_cáo tài_chính của Hội , quyết_định phương_hướng hoạt_động của Hội , thông_qua các nghị_quyết , xem_xét sửa_đổi Điều_lệ , bầu Ban_chấp_hành Trung_ương Hội . … 4 . Chủ_tịch Hội có trách_nhiệm : a ) Lãnh_đạo , quản_lý mọi hoạt_động của Hội ; cùng với Ban Thường_vụ điều_hành các kỳ họp của Ban_Chấp_hành . b ) Thay_mặt Ban_Chấp_hành phối_hợp với các cơ_quan quản_lý ngành thực_hiện các hoạt_động trong quan_hệ đối_nội , đối_ngoại của Hội . Tham_gia vào các hoạt_động của Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Chủ_tịch Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam và Châu_Phi có trách_nhiệm như sau : - Lãnh_đạo , quản_lý mọi hoạt_động của Hội ; cùng với Ban Thường_vụ điều_hành các kỳ họp của Ban_Chấp_hành . - Thay_mặt Ban_Chấp_hành phối_hợp với các cơ_quan quản_lý ngành thực_hiện các hoạt_động trong quan_hệ đối_nội , đối_ngoại của Hội . Tham_gia vào các hoạt_động của Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam .
2,363
Chủ_tịch Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam và Châu_Phi có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 11 Điều_lệ Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam - Châu_Phi ban_hành theo Quyết_định 91/2005/QĐ-BNV , có quy_định về cơ_quan lãnh_đạo của Hội : ... có trách_nhiệm : a ) Lãnh_đạo, quản_lý mọi hoạt_động của Hội ; cùng với Ban Thường_vụ điều_hành các kỳ họp của Ban_Chấp_hành. b ) Thay_mặt Ban_Chấp_hành phối_hợp với các cơ_quan quản_lý ngành thực_hiện các hoạt_động trong quan_hệ đối_nội, đối_ngoại của Hội. Tham_gia vào các hoạt_động của Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam. … Như_vậy, theo quy_định trên thì Chủ_tịch Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam và Châu_Phi có trách_nhiệm như sau : - Lãnh_đạo, quản_lý mọi hoạt_động của Hội ; cùng với Ban Thường_vụ điều_hành các kỳ họp của Ban_Chấp_hành. - Thay_mặt Ban_Chấp_hành phối_hợp với các cơ_quan quản_lý ngành thực_hiện các hoạt_động trong quan_hệ đối_nội, đối_ngoại của Hội. Tham_gia vào các hoạt_động của Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam.
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Điều_lệ Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam - Châu_Phi ban_hành theo Quyết_định 91/2005/QĐ-BNV , có quy_định về cơ_quan lãnh_đạo của Hội như sau : Cơ_quan lãnh_đạo của Hội Cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội là Đại_hội toàn_thể hội_viên hoặc Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Hội . Đại_hội toàn_thể hội_viên hoặc Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Hội_họp 5 năm một lần , có nhiệm_vụ thảo_luận báo_cáo của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội , thông_qua báo_cáo tài_chính của Hội , quyết_định phương_hướng hoạt_động của Hội , thông_qua các nghị_quyết , xem_xét sửa_đổi Điều_lệ , bầu Ban_chấp_hành Trung_ương Hội . … 4 . Chủ_tịch Hội có trách_nhiệm : a ) Lãnh_đạo , quản_lý mọi hoạt_động của Hội ; cùng với Ban Thường_vụ điều_hành các kỳ họp của Ban_Chấp_hành . b ) Thay_mặt Ban_Chấp_hành phối_hợp với các cơ_quan quản_lý ngành thực_hiện các hoạt_động trong quan_hệ đối_nội , đối_ngoại của Hội . Tham_gia vào các hoạt_động của Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Chủ_tịch Hội Hữu_nghị hợp_tác Việt_Nam và Châu_Phi có trách_nhiệm như sau : - Lãnh_đạo , quản_lý mọi hoạt_động của Hội ; cùng với Ban Thường_vụ điều_hành các kỳ họp của Ban_Chấp_hành . - Thay_mặt Ban_Chấp_hành phối_hợp với các cơ_quan quản_lý ngành thực_hiện các hoạt_động trong quan_hệ đối_nội , đối_ngoại của Hội . Tham_gia vào các hoạt_động của Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam .
2,364
Chuyên_gia nước_ngoài trực_tiếp thực_hiện các hoạt_động của dự_án viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài tại Việt_Nam có được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân không ?
Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 06/2016/QĐ-TTg quy_định về phạm_vi , đối_tượng áp_dụng như sau : ... Phạm_vi , đối_tượng áp_dụng 1 . Quyết_định này quy_định về việc miễn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với chuyên_gia nước_ngoài trực_tiếp thực_hiện các hoạt_động của chương_trình , dự_án viện_trợ phi_chính_phủ nước_ngoài tại Việt_Nam . 2 . Quyết_định này áp_dụng đối_với chuyên_gia nước_ngoài được tuyển_chọn để trực_tiếp thực_hiện các hoạt_động của chương_trình , dự_án viện_trợ phi_chính_phủ nước_ngoài , trên cơ_sở thống_nhất giữa tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và cơ_quan chủ_quản dự_án của Việt_Nam quy_định tại văn_kiện chương_trình , dự_án đã được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng viện_trợ phi_chính_phủ nước_ngoài . Như_vậy , theo quy_định , Chuyên_gia nước_ngoài trực_tiếp thực_hiện các hoạt_động của dự_án viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài tại Việt_Nam thì được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 06/2016/QĐ-TTg quy_định về phạm_vi , đối_tượng áp_dụng như sau : Phạm_vi , đối_tượng áp_dụng 1 . Quyết_định này quy_định về việc miễn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với chuyên_gia nước_ngoài trực_tiếp thực_hiện các hoạt_động của chương_trình , dự_án viện_trợ phi_chính_phủ nước_ngoài tại Việt_Nam . 2 . Quyết_định này áp_dụng đối_với chuyên_gia nước_ngoài được tuyển_chọn để trực_tiếp thực_hiện các hoạt_động của chương_trình , dự_án viện_trợ phi_chính_phủ nước_ngoài , trên cơ_sở thống_nhất giữa tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và cơ_quan chủ_quản dự_án của Việt_Nam quy_định tại văn_kiện chương_trình , dự_án đã được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng viện_trợ phi_chính_phủ nước_ngoài . Như_vậy , theo quy_định , Chuyên_gia nước_ngoài trực_tiếp thực_hiện các hoạt_động của dự_án viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài tại Việt_Nam thì được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân . ( Hình từ Internet )
2,365
Thu_nhập nào của chuyên_gia nước_ngoài được miễn thuế ?
Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 06/2016/QĐ-TTg quy_định về thu_nhập miễn thuế như sau : ... Thu_nhập miễn thuế_Thu_nhập miễn thuế của chuyên_gia nước_ngoài quy_định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết_định này là thu_nhập trực_tiếp thực_hiện các hoạt_động của chương_trình , dự_án viện_trợ phi_chính_phủ nước_ngoài . Như_vậy , theo quy_định , thu_nhập miễn thuế của chuyên_gia nước_ngoài là thu_nhập trực_tiếp thực_hiện các hoạt_động của chương_trình , dự_án viện_trợ phi_chính_phủ nước_ngoài .
None
1
Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 06/2016/QĐ-TTg quy_định về thu_nhập miễn thuế như sau : Thu_nhập miễn thuế_Thu_nhập miễn thuế của chuyên_gia nước_ngoài quy_định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết_định này là thu_nhập trực_tiếp thực_hiện các hoạt_động của chương_trình , dự_án viện_trợ phi_chính_phủ nước_ngoài . Như_vậy , theo quy_định , thu_nhập miễn thuế của chuyên_gia nước_ngoài là thu_nhập trực_tiếp thực_hiện các hoạt_động của chương_trình , dự_án viện_trợ phi_chính_phủ nước_ngoài .
2,366
Hồ_sơ miễn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với chuyên_gia nước_ngoài gồm những gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 96/2016/TT-BTC quy_định về hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế như sau : ... Hồ_sơ, thủ_tục miễn thuế 1. Hồ_sơ miễn thuế Hồ_sơ miễn thuế bao_gồm : - Xác_nhận Chuyên_gia nước_ngoài và đề_nghị miễn thuế_thu_nhập cá_nhân của Cơ_quan chủ_quản ( đối_với trường_hợp Chuyên_gia nước_ngoài ký hợp_đồng với Cơ_quan chủ_quản ) hoặc của Chủ Khoản viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài ( đối_với trường_hợp Chuyên_gia nước_ngoài ký hợp_đồng với Tổ_chức phi Chính_phủ nước_ngoài hoặc ký hợp_đồng với Chủ Khoản viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài ) đối_với thu_nhập từ việc trực_tiếp thực_hiện chương_trình, dự_án phi Chính_phủ nước_ngoài tại Việt_Nam của Chuyên_gia nước_ngoài ( theo mẫu_số 01 / XNCG-ĐNMT ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; - Các tài_liệu liên_quan : + Bản_sao Quyết_định phê_duyệt chương_trình, dự_án viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài tại Việt_Nam. + Bản_sao Văn_kiện chương_trình, dự_án được cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam phê_duyệt. + Bản_sao hợp_đồng ký giữa Chuyên_gia nước_ngoài với Tổ_chức phi Chính_phủ nước_ngoài hoặc với Cơ_quan chủ_quản hoặc với Chủ Khoản viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài. 2. Thời_hạn nộp hồ_sơ miễn thuế Chậm nhất là ngày thứ 30 kể từ ngày Hợp_đồng Chuyên_gia nước_ngoài có hiệu_lực, Cơ_quan chủ_quản hoặc Chủ Khoản viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài gửi hồ_sơ miễn thuế đến cơ_quan thuế
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 96/2016/TT-BTC quy_định về hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế như sau : Hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế 1 . Hồ_sơ miễn thuế Hồ_sơ miễn thuế bao_gồm : - Xác_nhận Chuyên_gia nước_ngoài và đề_nghị miễn thuế_thu_nhập cá_nhân của Cơ_quan chủ_quản ( đối_với trường_hợp Chuyên_gia nước_ngoài ký hợp_đồng với Cơ_quan chủ_quản ) hoặc của Chủ Khoản viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài ( đối_với trường_hợp Chuyên_gia nước_ngoài ký hợp_đồng với Tổ_chức phi Chính_phủ nước_ngoài hoặc ký hợp_đồng với Chủ Khoản viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài ) đối_với thu_nhập từ việc trực_tiếp thực_hiện chương_trình , dự_án phi Chính_phủ nước_ngoài tại Việt_Nam của Chuyên_gia nước_ngoài ( theo mẫu_số 01 / XNCG-ĐNMT ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; - Các tài_liệu liên_quan : + Bản_sao Quyết_định phê_duyệt chương_trình , dự_án viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài tại Việt_Nam . + Bản_sao Văn_kiện chương_trình , dự_án được cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam phê_duyệt . + Bản_sao hợp_đồng ký giữa Chuyên_gia nước_ngoài với Tổ_chức phi Chính_phủ nước_ngoài hoặc với Cơ_quan chủ_quản hoặc với Chủ Khoản viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài . 2 . Thời_hạn nộp hồ_sơ miễn thuế Chậm nhất là ngày thứ 30 kể từ ngày Hợp_đồng Chuyên_gia nước_ngoài có hiệu_lực , Cơ_quan chủ_quản hoặc Chủ Khoản viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài gửi hồ_sơ miễn thuế đến cơ_quan thuế . ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ miễn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với chuyên_gia nước_ngoài bao_gồm : ( 1 ) Xác_nhận Chuyên_gia nước_ngoài và đề_nghị miễn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ việc trực_tiếp thực_hiện chương_trình , dự_án phi Chính_phủ nước_ngoài tại Việt_Nam của Chuyên_gia nước_ngoài ( theo mẫu_số 01 / XNCG-ĐNMT ban_hành kèm theo Thông_tư 96/2016/TT-BTC ) : TẢI VỀ ( 2 ) Các tài_liệu liên_quan : - Bản_sao Quyết_định phê_duyệt chương_trình , dự_án viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài tại Việt_Nam . - Bản_sao Văn_kiện chương_trình , dự_án được cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam phê_duyệt . + Bản_sao hợp_đồng ký giữa Chuyên_gia nước_ngoài với Tổ_chức phi Chính_phủ nước_ngoài hoặc với Cơ_quan chủ_quản hoặc với Chủ Khoản viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài . Lưu_ý : Việc xác_nhận Chuyên_gia nước_ngoài và đề_nghị miễn thuế_thu_nhập cá_nhân được thực_hiện như sau : ( 1 ) Đối_với trường_hợp Chuyên_gia nước_ngoài ký hợp_đồng với Cơ_quan chủ_quản thì Cơ_quan chủ_quản có trách_nhiệm xác_nhận và đề_nghị miễn thuế_thu_nhập cá_nhân . ( 2 ) Đối_với trường_hợp Chuyên_gia nước_ngoài ký hợp_đồng với Tổ_chức phi Chính_phủ nước_ngoài hoặc ký hợp_đồng với Chủ Khoản viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài thì Chủ Khoản viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài có trách_nhiệm xác_nhận và đề_nghị miễn thuế_thu_nhập cá_nhân .
2,367
Hồ_sơ miễn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với chuyên_gia nước_ngoài gồm những gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 96/2016/TT-BTC quy_định về hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế như sau : ... thuế Chậm nhất là ngày thứ 30 kể từ ngày Hợp_đồng Chuyên_gia nước_ngoài có hiệu_lực, Cơ_quan chủ_quản hoặc Chủ Khoản viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài gửi hồ_sơ miễn thuế đến cơ_quan thuế.... Như_vậy, theo quy_định, hồ_sơ miễn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với chuyên_gia nước_ngoài bao_gồm : ( 1 ) Xác_nhận Chuyên_gia nước_ngoài và đề_nghị miễn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ việc trực_tiếp thực_hiện chương_trình, dự_án phi Chính_phủ nước_ngoài tại Việt_Nam của Chuyên_gia nước_ngoài ( theo mẫu_số 01 / XNCG-ĐNMT ban_hành kèm theo Thông_tư 96/2016/TT-BTC ) : TẢI VỀ ( 2 ) Các tài_liệu liên_quan : - Bản_sao Quyết_định phê_duyệt chương_trình, dự_án viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài tại Việt_Nam. - Bản_sao Văn_kiện chương_trình, dự_án được cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam phê_duyệt. + Bản_sao hợp_đồng ký giữa Chuyên_gia nước_ngoài với Tổ_chức phi Chính_phủ nước_ngoài hoặc với Cơ_quan chủ_quản hoặc với Chủ Khoản viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài. Lưu_ý : Việc xác_nhận Chuyên_gia nước_ngoài và đề_nghị miễn thuế_thu_nhập cá_nhân được thực_hiện như sau : ( 1 ) Đối_với trường_hợp Chuyên_gia nước_ngoài ký hợp_đồng với Cơ_quan chủ_quản thì Cơ_quan chủ_quản có trách_nhiệm xác_nhận và đề_nghị miễn thuế_thu_nhập cá_nhân.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 96/2016/TT-BTC quy_định về hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế như sau : Hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế 1 . Hồ_sơ miễn thuế Hồ_sơ miễn thuế bao_gồm : - Xác_nhận Chuyên_gia nước_ngoài và đề_nghị miễn thuế_thu_nhập cá_nhân của Cơ_quan chủ_quản ( đối_với trường_hợp Chuyên_gia nước_ngoài ký hợp_đồng với Cơ_quan chủ_quản ) hoặc của Chủ Khoản viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài ( đối_với trường_hợp Chuyên_gia nước_ngoài ký hợp_đồng với Tổ_chức phi Chính_phủ nước_ngoài hoặc ký hợp_đồng với Chủ Khoản viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài ) đối_với thu_nhập từ việc trực_tiếp thực_hiện chương_trình , dự_án phi Chính_phủ nước_ngoài tại Việt_Nam của Chuyên_gia nước_ngoài ( theo mẫu_số 01 / XNCG-ĐNMT ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; - Các tài_liệu liên_quan : + Bản_sao Quyết_định phê_duyệt chương_trình , dự_án viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài tại Việt_Nam . + Bản_sao Văn_kiện chương_trình , dự_án được cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam phê_duyệt . + Bản_sao hợp_đồng ký giữa Chuyên_gia nước_ngoài với Tổ_chức phi Chính_phủ nước_ngoài hoặc với Cơ_quan chủ_quản hoặc với Chủ Khoản viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài . 2 . Thời_hạn nộp hồ_sơ miễn thuế Chậm nhất là ngày thứ 30 kể từ ngày Hợp_đồng Chuyên_gia nước_ngoài có hiệu_lực , Cơ_quan chủ_quản hoặc Chủ Khoản viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài gửi hồ_sơ miễn thuế đến cơ_quan thuế . ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ miễn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với chuyên_gia nước_ngoài bao_gồm : ( 1 ) Xác_nhận Chuyên_gia nước_ngoài và đề_nghị miễn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ việc trực_tiếp thực_hiện chương_trình , dự_án phi Chính_phủ nước_ngoài tại Việt_Nam của Chuyên_gia nước_ngoài ( theo mẫu_số 01 / XNCG-ĐNMT ban_hành kèm theo Thông_tư 96/2016/TT-BTC ) : TẢI VỀ ( 2 ) Các tài_liệu liên_quan : - Bản_sao Quyết_định phê_duyệt chương_trình , dự_án viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài tại Việt_Nam . - Bản_sao Văn_kiện chương_trình , dự_án được cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam phê_duyệt . + Bản_sao hợp_đồng ký giữa Chuyên_gia nước_ngoài với Tổ_chức phi Chính_phủ nước_ngoài hoặc với Cơ_quan chủ_quản hoặc với Chủ Khoản viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài . Lưu_ý : Việc xác_nhận Chuyên_gia nước_ngoài và đề_nghị miễn thuế_thu_nhập cá_nhân được thực_hiện như sau : ( 1 ) Đối_với trường_hợp Chuyên_gia nước_ngoài ký hợp_đồng với Cơ_quan chủ_quản thì Cơ_quan chủ_quản có trách_nhiệm xác_nhận và đề_nghị miễn thuế_thu_nhập cá_nhân . ( 2 ) Đối_với trường_hợp Chuyên_gia nước_ngoài ký hợp_đồng với Tổ_chức phi Chính_phủ nước_ngoài hoặc ký hợp_đồng với Chủ Khoản viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài thì Chủ Khoản viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài có trách_nhiệm xác_nhận và đề_nghị miễn thuế_thu_nhập cá_nhân .
2,368
Hồ_sơ miễn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với chuyên_gia nước_ngoài gồm những gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 96/2016/TT-BTC quy_định về hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế như sau : ... miễn thuế_thu_nhập cá_nhân được thực_hiện như sau : ( 1 ) Đối_với trường_hợp Chuyên_gia nước_ngoài ký hợp_đồng với Cơ_quan chủ_quản thì Cơ_quan chủ_quản có trách_nhiệm xác_nhận và đề_nghị miễn thuế_thu_nhập cá_nhân. ( 2 ) Đối_với trường_hợp Chuyên_gia nước_ngoài ký hợp_đồng với Tổ_chức phi Chính_phủ nước_ngoài hoặc ký hợp_đồng với Chủ Khoản viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài thì Chủ Khoản viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài có trách_nhiệm xác_nhận và đề_nghị miễn thuế_thu_nhập cá_nhân.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 96/2016/TT-BTC quy_định về hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế như sau : Hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế 1 . Hồ_sơ miễn thuế Hồ_sơ miễn thuế bao_gồm : - Xác_nhận Chuyên_gia nước_ngoài và đề_nghị miễn thuế_thu_nhập cá_nhân của Cơ_quan chủ_quản ( đối_với trường_hợp Chuyên_gia nước_ngoài ký hợp_đồng với Cơ_quan chủ_quản ) hoặc của Chủ Khoản viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài ( đối_với trường_hợp Chuyên_gia nước_ngoài ký hợp_đồng với Tổ_chức phi Chính_phủ nước_ngoài hoặc ký hợp_đồng với Chủ Khoản viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài ) đối_với thu_nhập từ việc trực_tiếp thực_hiện chương_trình , dự_án phi Chính_phủ nước_ngoài tại Việt_Nam của Chuyên_gia nước_ngoài ( theo mẫu_số 01 / XNCG-ĐNMT ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; - Các tài_liệu liên_quan : + Bản_sao Quyết_định phê_duyệt chương_trình , dự_án viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài tại Việt_Nam . + Bản_sao Văn_kiện chương_trình , dự_án được cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam phê_duyệt . + Bản_sao hợp_đồng ký giữa Chuyên_gia nước_ngoài với Tổ_chức phi Chính_phủ nước_ngoài hoặc với Cơ_quan chủ_quản hoặc với Chủ Khoản viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài . 2 . Thời_hạn nộp hồ_sơ miễn thuế Chậm nhất là ngày thứ 30 kể từ ngày Hợp_đồng Chuyên_gia nước_ngoài có hiệu_lực , Cơ_quan chủ_quản hoặc Chủ Khoản viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài gửi hồ_sơ miễn thuế đến cơ_quan thuế . ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ miễn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với chuyên_gia nước_ngoài bao_gồm : ( 1 ) Xác_nhận Chuyên_gia nước_ngoài và đề_nghị miễn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ việc trực_tiếp thực_hiện chương_trình , dự_án phi Chính_phủ nước_ngoài tại Việt_Nam của Chuyên_gia nước_ngoài ( theo mẫu_số 01 / XNCG-ĐNMT ban_hành kèm theo Thông_tư 96/2016/TT-BTC ) : TẢI VỀ ( 2 ) Các tài_liệu liên_quan : - Bản_sao Quyết_định phê_duyệt chương_trình , dự_án viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài tại Việt_Nam . - Bản_sao Văn_kiện chương_trình , dự_án được cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam phê_duyệt . + Bản_sao hợp_đồng ký giữa Chuyên_gia nước_ngoài với Tổ_chức phi Chính_phủ nước_ngoài hoặc với Cơ_quan chủ_quản hoặc với Chủ Khoản viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài . Lưu_ý : Việc xác_nhận Chuyên_gia nước_ngoài và đề_nghị miễn thuế_thu_nhập cá_nhân được thực_hiện như sau : ( 1 ) Đối_với trường_hợp Chuyên_gia nước_ngoài ký hợp_đồng với Cơ_quan chủ_quản thì Cơ_quan chủ_quản có trách_nhiệm xác_nhận và đề_nghị miễn thuế_thu_nhập cá_nhân . ( 2 ) Đối_với trường_hợp Chuyên_gia nước_ngoài ký hợp_đồng với Tổ_chức phi Chính_phủ nước_ngoài hoặc ký hợp_đồng với Chủ Khoản viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài thì Chủ Khoản viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài có trách_nhiệm xác_nhận và đề_nghị miễn thuế_thu_nhập cá_nhân .
2,369
Người nước_ngoài muốn sản_xuất phim tại Việt_Nam thì phải đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 , có quy_định về hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài như sau : ... Hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài 1. Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài sản_xuất phim tại Việt_Nam phải sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim do cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam cung_cấp. 2. Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim tại Việt_Nam phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : a ) Có văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ sản_xuất phim với cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam ; b ) Các phim sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim tại Việt_Nam không vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này ; c ) Trường_hợp sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam phải được Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam. … Như_vậy, theo quy_định trên thì người nước_ngoài muốn sản_xuất phim tại Việt_Nam thì phải sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim do cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam cung_cấp và đáp_ứng các điều_kiện sau : + Có văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ sản_xuất phim với cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam ; + Các phim sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim tại Việt_Nam không vi_phạm quy_định của Luật Điện_ảnh ; Trường_hợp sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam phải được Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 , có quy_định về hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài như sau : Hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài 1 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sản_xuất phim tại Việt_Nam phải sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim do cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam cung_cấp . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim tại Việt_Nam phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : a ) Có văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ sản_xuất phim với cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam ; b ) Các phim sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim tại Việt_Nam không vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này ; c ) Trường_hợp sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam phải được Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam . … Như_vậy , theo quy_định trên thì người nước_ngoài muốn sản_xuất phim tại Việt_Nam thì phải sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim do cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam cung_cấp và đáp_ứng các điều_kiện sau : + Có văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ sản_xuất phim với cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam ; + Các phim sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim tại Việt_Nam không vi_phạm quy_định của Luật Điện_ảnh ; Trường_hợp sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam phải được Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam . ( Hình từ Internet )
2,370
Người nước_ngoài muốn sản_xuất phim tại Việt_Nam thì phải đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 , có quy_định về hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài như sau : ... Việt_Nam không vi_phạm quy_định của Luật Điện_ảnh ; Trường_hợp sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam phải được Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam. ( Hình từ Internet ) Hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài 1. Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài sản_xuất phim tại Việt_Nam phải sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim do cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam cung_cấp. 2. Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim tại Việt_Nam phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : a ) Có văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ sản_xuất phim với cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam ; b ) Các phim sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim tại Việt_Nam không vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này ; c ) Trường_hợp sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam phải được Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam. … Như_vậy, theo quy_định trên thì người nước_ngoài muốn sản_xuất phim tại Việt_Nam thì phải sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim do cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam cung_cấp và đáp_ứng các điều_kiện sau : + Có văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ sản_xuất phim với cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam ; +
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 , có quy_định về hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài như sau : Hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài 1 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sản_xuất phim tại Việt_Nam phải sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim do cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam cung_cấp . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim tại Việt_Nam phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : a ) Có văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ sản_xuất phim với cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam ; b ) Các phim sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim tại Việt_Nam không vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này ; c ) Trường_hợp sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam phải được Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam . … Như_vậy , theo quy_định trên thì người nước_ngoài muốn sản_xuất phim tại Việt_Nam thì phải sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim do cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam cung_cấp và đáp_ứng các điều_kiện sau : + Có văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ sản_xuất phim với cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam ; + Các phim sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim tại Việt_Nam không vi_phạm quy_định của Luật Điện_ảnh ; Trường_hợp sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam phải được Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam . ( Hình từ Internet )
2,371
Người nước_ngoài muốn sản_xuất phim tại Việt_Nam thì phải đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 , có quy_định về hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài như sau : ... phải sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim do cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam cung_cấp và đáp_ứng các điều_kiện sau : + Có văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ sản_xuất phim với cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam ; + Các phim sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim tại Việt_Nam không vi_phạm quy_định của Luật Điện_ảnh ; Trường_hợp sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam phải được Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 , có quy_định về hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài như sau : Hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài 1 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sản_xuất phim tại Việt_Nam phải sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim do cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam cung_cấp . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim tại Việt_Nam phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : a ) Có văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ sản_xuất phim với cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam ; b ) Các phim sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim tại Việt_Nam không vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này ; c ) Trường_hợp sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam phải được Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam . … Như_vậy , theo quy_định trên thì người nước_ngoài muốn sản_xuất phim tại Việt_Nam thì phải sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim do cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam cung_cấp và đáp_ứng các điều_kiện sau : + Có văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ sản_xuất phim với cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam ; + Các phim sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim tại Việt_Nam không vi_phạm quy_định của Luật Điện_ảnh ; Trường_hợp sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam phải được Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam . ( Hình từ Internet )
2,372
Người nước_ngoài muốn sản_xuất phim tại Việt_Nam thì nộp những hồ_sơ nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 , có quy_định về hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài như sau : ... Hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài … 3. Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quy_định ; b ) Kịch_bản tóm_tắt phim và kịch_bản chi_tiết nội_dung quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam bằng tiếng Việt ; c ) Văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam với tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài ; d ) Văn_bản cam_kết không vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam. … Như_vậy, theo quy_định trên thì hồ_sơ đề_nghị Cấp phép để người nước_ngoài sản_xuất phim tại Việt_Nam như sau : + Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quy_định ; + Kịch_bản tóm_tắt phim và kịch_bản chi_tiết nội_dung quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam bằng tiếng Việt ; + Văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam với tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài ; + Văn_bản cam_kết không vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này của tổ_chức,
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 , có quy_định về hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài như sau : Hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài … 3 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; b ) Kịch_bản tóm_tắt phim và kịch_bản chi_tiết nội_dung quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam bằng tiếng Việt ; c ) Văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; d ) Văn_bản cam_kết không vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam . … Như_vậy , theo quy_định trên thì hồ_sơ đề_nghị Cấp phép để người nước_ngoài sản_xuất phim tại Việt_Nam như sau : + Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; + Kịch_bản tóm_tắt phim và kịch_bản chi_tiết nội_dung quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam bằng tiếng Việt ; + Văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; + Văn_bản cam_kết không vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam .
2,373
Người nước_ngoài muốn sản_xuất phim tại Việt_Nam thì nộp những hồ_sơ nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 , có quy_định về hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài như sau : ... Văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam với tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài ; + Văn_bản cam_kết không vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam. Hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài … 3. Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quy_định ; b ) Kịch_bản tóm_tắt phim và kịch_bản chi_tiết nội_dung quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam bằng tiếng Việt ; c ) Văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam với tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài ; d ) Văn_bản cam_kết không vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam. … Như_vậy, theo quy_định trên thì hồ_sơ đề_nghị Cấp phép để người nước_ngoài sản_xuất phim tại Việt_Nam như sau : + Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quy_định ; + Kịch_bản tóm_tắt phim và kịch_bản chi_tiết nội_dung
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 , có quy_định về hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài như sau : Hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài … 3 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; b ) Kịch_bản tóm_tắt phim và kịch_bản chi_tiết nội_dung quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam bằng tiếng Việt ; c ) Văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; d ) Văn_bản cam_kết không vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam . … Như_vậy , theo quy_định trên thì hồ_sơ đề_nghị Cấp phép để người nước_ngoài sản_xuất phim tại Việt_Nam như sau : + Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; + Kịch_bản tóm_tắt phim và kịch_bản chi_tiết nội_dung quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam bằng tiếng Việt ; + Văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; + Văn_bản cam_kết không vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam .
2,374
Người nước_ngoài muốn sản_xuất phim tại Việt_Nam thì nộp những hồ_sơ nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 , có quy_định về hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài như sau : ... sản_xuất phim tại Việt_Nam như sau : + Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quy_định ; + Kịch_bản tóm_tắt phim và kịch_bản chi_tiết nội_dung quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam bằng tiếng Việt ; + Văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam với tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài ; + Văn_bản cam_kết không vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam.
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 , có quy_định về hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài như sau : Hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài … 3 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; b ) Kịch_bản tóm_tắt phim và kịch_bản chi_tiết nội_dung quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam bằng tiếng Việt ; c ) Văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; d ) Văn_bản cam_kết không vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam . … Như_vậy , theo quy_định trên thì hồ_sơ đề_nghị Cấp phép để người nước_ngoài sản_xuất phim tại Việt_Nam như sau : + Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; + Kịch_bản tóm_tắt phim và kịch_bản chi_tiết nội_dung quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam bằng tiếng Việt ; + Văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; + Văn_bản cam_kết không vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam .
2,375
Thời_hạn bao_lâu thì được cấp Giấy_phép sản_xuất phim tại Việt_Nam ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 , có quy_định về trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_N: ... Căn_cứ tại khoản 4 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022, có quy_định về trình_tự, thủ_tục cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được quy_định như sau : Hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài … 4. Trình_tự, thủ_tục cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được quy_định như sau : a ) Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam hoặc cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài nộp 01 bộ hồ_sơ qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp đến Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ; b ) Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép ; trường_hợp không cấp Giấy_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Trường_hợp kịch_bản phải sửa nội_dung do vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan hoặc hồ_sơ phải sửa_đổi, bổ_sung thông_tin theo yêu_cầu của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch, trong thời_hạn
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 , có quy_định về trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được quy_định như sau : Hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài … 4 . Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được quy_định như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam hoặc cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài nộp 01 bộ hồ_sơ qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp đến Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; b ) Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép ; trường_hợp không cấp Giấy_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Trường_hợp kịch_bản phải sửa nội_dung do vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan hoặc hồ_sơ phải sửa_đổi , bổ_sung thông_tin theo yêu_cầu của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được kịch_bản đã sửa nội_dung hoặc hồ_sơ đã sửa_đổi , bổ_sung đầy_đủ thông_tin , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép . … Như_vậy , theo quy_định trên thì trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép ; trường_hợp không cấp Giấy_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
2,376
Thời_hạn bao_lâu thì được cấp Giấy_phép sản_xuất phim tại Việt_Nam ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 , có quy_định về trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_N: ... tại Điều 9 của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan hoặc hồ_sơ phải sửa_đổi, bổ_sung thông_tin theo yêu_cầu của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch, trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được kịch_bản đã sửa nội_dung hoặc hồ_sơ đã sửa_đổi, bổ_sung đầy_đủ thông_tin, Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép. … Như_vậy, theo quy_định trên thì trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép ; trường_hợp không cấp Giấy_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do.
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 , có quy_định về trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được quy_định như sau : Hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài … 4 . Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được quy_định như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam hoặc cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài nộp 01 bộ hồ_sơ qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp đến Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; b ) Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép ; trường_hợp không cấp Giấy_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Trường_hợp kịch_bản phải sửa nội_dung do vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan hoặc hồ_sơ phải sửa_đổi , bổ_sung thông_tin theo yêu_cầu của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được kịch_bản đã sửa nội_dung hoặc hồ_sơ đã sửa_đổi , bổ_sung đầy_đủ thông_tin , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép . … Như_vậy , theo quy_định trên thì trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép ; trường_hợp không cấp Giấy_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
2,377
Phụ_cấp chức_vụ của Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam hiện_nay là bao_nhiêu ?
Theo Mục I_Bảng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo ( bầu_cử , bổ_nhiệm ) trong các cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ; cơ_quan , đơn_vị thuộc quâ: ... Theo Mục I_Bảng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo ( bầu_cử , bổ_nhiệm ) trong các cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ; cơ_quan , đơn_vị thuộc quân_đội nhân_dân và công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP quy_định như sau : Theo quy_định nêu trên thì Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam có hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo là 1,40 . Với mức lương cơ_sở hiện_nay ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP) là 1.490.000 đồng / tháng thì khoản phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo của Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam = 1,40 x 1.490.000 = 2.086.000 đồng / tháng . Lưu_ý : Mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP.
None
1
Theo Mục I_Bảng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo ( bầu_cử , bổ_nhiệm ) trong các cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ; cơ_quan , đơn_vị thuộc quân_đội nhân_dân và công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP quy_định như sau : Theo quy_định nêu trên thì Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam có hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo là 1,40 . Với mức lương cơ_sở hiện_nay ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP) là 1.490.000 đồng / tháng thì khoản phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo của Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam = 1,40 x 1.490.000 = 2.086.000 đồng / tháng . Lưu_ý : Mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP.
2,378
Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam do ai bổ_nhiệm ?
Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 106/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Lãnh_đạo Viện 1 . Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam có Chủ_tịch và không quá 04 Phó Chủ_tịch . 2 . Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm ; chịu trách_nhiệm về mọi mặt hoạt_động của Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam trước Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật . 3 . Các Phó Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm và miễn_nhiệm theo đề_nghị của Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam ; chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . Theo đó , Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm . Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam chịu trách_nhiệm về mọi mặt hoạt_động của Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam trước Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 106/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Lãnh_đạo Viện 1 . Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam có Chủ_tịch và không quá 04 Phó Chủ_tịch . 2 . Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm ; chịu trách_nhiệm về mọi mặt hoạt_động của Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam trước Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật . 3 . Các Phó Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm và miễn_nhiệm theo đề_nghị của Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam ; chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . Theo đó , Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm . Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam chịu trách_nhiệm về mọi mặt hoạt_động của Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam trước Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật . ( Hình từ Internet )
2,379
Có bao_nhiêu đơn_vị chuyên_môn giúp_việc cho Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam ?
Theo Điều 3 Nghị_định 106/2022/NĐ-CP quy_định cơ_cấu tổ_chức của Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1. Ban Tổ_chức - Cán_bộ và Kiểm_tra. 2. Ban Kế_hoạch - Tài_chính. 3. Ban Hợp_tác quốc_tế. 4. Ban Ứng_dụng và Triển_khai công_nghệ. 5. Văn_phòng. 6. Viện Toán_học. 7. Viện Vật_lý. 8. Viện Hoá_học. 9. Viện Hoá_học các hợp_chất thiên_nhiên. 10. Viện Cơ_học. 11. Viện Sinh_thái và Tài_nguyên sinh_vật. 12. Viện Địa_lý. 13. Viện Địa_chất. 14. Viện Vật_lý địa_cầu. 15. Viện Hải_dương_học. 16. Viện Tài_nguyên và Môi_trường biển. 17. Viện Địa_chất và Địa_vật_lý biển. 18. Viện Khoa_học công_nghệ Năng_lượng và Môi_trường. 19. Viện Khoa_học vật_liệu. 20. Viện Công_nghệ_thông_tin. 21. Viện Công_nghệ_sinh_học. 22. Viện Công_nghệ hoá_học. 23. Viện Công_nghệ vũ_trụ. 24. Viện Cơ_học và Tin_học ứng_dụng. 25. Viện Sinh_học nhiệt_đới. 26. Viện Kỹ_thuật nhiệt_đới. 27. Viện Khoa_học vật_liệu ứng_dụng. 28. Viện Hoá_sinh biển. 29. Trung_tâm Vũ_trụ Việt_Nam. 30. Viện Nghiên_cứu khoa_học Tây_Nguyên. 31. Viện Nghiên_cứu
None
1
Theo Điều 3 Nghị_định 106/2022/NĐ-CP quy_định cơ_cấu tổ_chức của Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Ban Tổ_chức - Cán_bộ và Kiểm_tra . 2 . Ban Kế_hoạch - Tài_chính . 3 . Ban Hợp_tác quốc_tế . 4 . Ban Ứng_dụng và Triển_khai công_nghệ . 5 . Văn_phòng . 6 . Viện Toán_học . 7 . Viện Vật_lý . 8 . Viện Hoá_học . 9 . Viện Hoá_học các hợp_chất thiên_nhiên . 10 . Viện Cơ_học . 11 . Viện Sinh_thái và Tài_nguyên sinh_vật . 12 . Viện Địa_lý . 13 . Viện Địa_chất . 14 . Viện Vật_lý địa_cầu . 15 . Viện Hải_dương_học . 16 . Viện Tài_nguyên và Môi_trường biển . 17 . Viện Địa_chất và Địa_vật_lý biển . 18 . Viện Khoa_học công_nghệ Năng_lượng và Môi_trường . 19 . Viện Khoa_học vật_liệu . 20 . Viện Công_nghệ_thông_tin . 21 . Viện Công_nghệ_sinh_học . 22 . Viện Công_nghệ hoá_học . 23 . Viện Công_nghệ vũ_trụ . 24 . Viện Cơ_học và Tin_học ứng_dụng . 25 . Viện Sinh_học nhiệt_đới . 26 . Viện Kỹ_thuật nhiệt_đới . 27 . Viện Khoa_học vật_liệu ứng_dụng . 28 . Viện Hoá_sinh biển . 29 . Trung_tâm Vũ_trụ Việt_Nam . 30 . Viện Nghiên_cứu khoa_học Tây_Nguyên . 31 . Viện Nghiên_cứu hệ Gen . 32 . Trung_tâm Thông_tin - Tư_liệu . 33 . Bảo_tàng Thiên_nhiên Việt_Nam . 34 . Nhà_xuất_bản Khoa_học_tự_nhiên và Công_nghệ . 35 . Trung_tâm Nghiên_cứu và Phát_triển công_nghệ_cao . 36 . Trung_tâm Tin_học và Tính_toán . 37 . Học_viện Khoa_học và Công_nghệ . 38 . Trường Đại_học Khoa_học và Công_nghệ Hà_Nội . Các đơn_vị quy_định từ khoản 1 đến khoản 5 Điều này là các đơn_vị chuyên_môn giúp_việc cho Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam . Văn_phòng được tổ_chức 08 phòng . Các đơn_vị quy_định từ khoản 6 đến khoản 31 Điều này là các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập . Các đơn_vị quy_định từ khoản 32 đến khoản 38 Điều này là các đơn_vị sự_nghiệp công_lập khác . Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị trực_thuộc . Căn_cứ trên quy_định các đơn_vị quy_định từ khoản 1 đến khoản 5 Điều này là các đơn_vị chuyên_môn giúp_việc cho Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam , cụ_thể : - Ban Tổ_chức - Cán_bộ và Kiểm_tra . - Ban Kế_hoạch - Tài_chính . - Ban Hợp_tác quốc_tế . - Ban Ứng_dụng và Triển_khai công_nghệ . - Văn_phòng . Như_vậy , có 05 đơn_vị chuyên_môn giúp_việc cho Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam . Lưu_ý : Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị trực_thuộc .
2,380
Có bao_nhiêu đơn_vị chuyên_môn giúp_việc cho Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam ?
Theo Điều 3 Nghị_định 106/2022/NĐ-CP quy_định cơ_cấu tổ_chức của Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam như sau : ... . 27. Viện Khoa_học vật_liệu ứng_dụng. 28. Viện Hoá_sinh biển. 29. Trung_tâm Vũ_trụ Việt_Nam. 30. Viện Nghiên_cứu khoa_học Tây_Nguyên. 31. Viện Nghiên_cứu hệ Gen. 32. Trung_tâm Thông_tin - Tư_liệu. 33. Bảo_tàng Thiên_nhiên Việt_Nam. 34. Nhà_xuất_bản Khoa_học_tự_nhiên và Công_nghệ. 35. Trung_tâm Nghiên_cứu và Phát_triển công_nghệ_cao. 36. Trung_tâm Tin_học và Tính_toán. 37. Học_viện Khoa_học và Công_nghệ. 38. Trường Đại_học Khoa_học và Công_nghệ Hà_Nội. Các đơn_vị quy_định từ khoản 1 đến khoản 5 Điều này là các đơn_vị chuyên_môn giúp_việc cho Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam. Văn_phòng được tổ_chức 08 phòng. Các đơn_vị quy_định từ khoản 6 đến khoản 31 Điều này là các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập. Các đơn_vị quy_định từ khoản 32 đến khoản 38 Điều này là các đơn_vị sự_nghiệp công_lập khác. Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị trực_thuộc. Căn_cứ trên quy_định các đơn_vị quy_định từ khoản 1 đến khoản 5 Điều này là các đơn_vị chuyên_môn giúp_việc cho Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam,
None
1
Theo Điều 3 Nghị_định 106/2022/NĐ-CP quy_định cơ_cấu tổ_chức của Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Ban Tổ_chức - Cán_bộ và Kiểm_tra . 2 . Ban Kế_hoạch - Tài_chính . 3 . Ban Hợp_tác quốc_tế . 4 . Ban Ứng_dụng và Triển_khai công_nghệ . 5 . Văn_phòng . 6 . Viện Toán_học . 7 . Viện Vật_lý . 8 . Viện Hoá_học . 9 . Viện Hoá_học các hợp_chất thiên_nhiên . 10 . Viện Cơ_học . 11 . Viện Sinh_thái và Tài_nguyên sinh_vật . 12 . Viện Địa_lý . 13 . Viện Địa_chất . 14 . Viện Vật_lý địa_cầu . 15 . Viện Hải_dương_học . 16 . Viện Tài_nguyên và Môi_trường biển . 17 . Viện Địa_chất và Địa_vật_lý biển . 18 . Viện Khoa_học công_nghệ Năng_lượng và Môi_trường . 19 . Viện Khoa_học vật_liệu . 20 . Viện Công_nghệ_thông_tin . 21 . Viện Công_nghệ_sinh_học . 22 . Viện Công_nghệ hoá_học . 23 . Viện Công_nghệ vũ_trụ . 24 . Viện Cơ_học và Tin_học ứng_dụng . 25 . Viện Sinh_học nhiệt_đới . 26 . Viện Kỹ_thuật nhiệt_đới . 27 . Viện Khoa_học vật_liệu ứng_dụng . 28 . Viện Hoá_sinh biển . 29 . Trung_tâm Vũ_trụ Việt_Nam . 30 . Viện Nghiên_cứu khoa_học Tây_Nguyên . 31 . Viện Nghiên_cứu hệ Gen . 32 . Trung_tâm Thông_tin - Tư_liệu . 33 . Bảo_tàng Thiên_nhiên Việt_Nam . 34 . Nhà_xuất_bản Khoa_học_tự_nhiên và Công_nghệ . 35 . Trung_tâm Nghiên_cứu và Phát_triển công_nghệ_cao . 36 . Trung_tâm Tin_học và Tính_toán . 37 . Học_viện Khoa_học và Công_nghệ . 38 . Trường Đại_học Khoa_học và Công_nghệ Hà_Nội . Các đơn_vị quy_định từ khoản 1 đến khoản 5 Điều này là các đơn_vị chuyên_môn giúp_việc cho Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam . Văn_phòng được tổ_chức 08 phòng . Các đơn_vị quy_định từ khoản 6 đến khoản 31 Điều này là các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập . Các đơn_vị quy_định từ khoản 32 đến khoản 38 Điều này là các đơn_vị sự_nghiệp công_lập khác . Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị trực_thuộc . Căn_cứ trên quy_định các đơn_vị quy_định từ khoản 1 đến khoản 5 Điều này là các đơn_vị chuyên_môn giúp_việc cho Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam , cụ_thể : - Ban Tổ_chức - Cán_bộ và Kiểm_tra . - Ban Kế_hoạch - Tài_chính . - Ban Hợp_tác quốc_tế . - Ban Ứng_dụng và Triển_khai công_nghệ . - Văn_phòng . Như_vậy , có 05 đơn_vị chuyên_môn giúp_việc cho Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam . Lưu_ý : Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị trực_thuộc .
2,381
Có bao_nhiêu đơn_vị chuyên_môn giúp_việc cho Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam ?
Theo Điều 3 Nghị_định 106/2022/NĐ-CP quy_định cơ_cấu tổ_chức của Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam như sau : ... của các đơn_vị trực_thuộc. Căn_cứ trên quy_định các đơn_vị quy_định từ khoản 1 đến khoản 5 Điều này là các đơn_vị chuyên_môn giúp_việc cho Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam, cụ_thể : - Ban Tổ_chức - Cán_bộ và Kiểm_tra. - Ban Kế_hoạch - Tài_chính. - Ban Hợp_tác quốc_tế. - Ban Ứng_dụng và Triển_khai công_nghệ. - Văn_phòng. Như_vậy, có 05 đơn_vị chuyên_môn giúp_việc cho Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam. Lưu_ý : Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị trực_thuộc.
None
1
Theo Điều 3 Nghị_định 106/2022/NĐ-CP quy_định cơ_cấu tổ_chức của Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Ban Tổ_chức - Cán_bộ và Kiểm_tra . 2 . Ban Kế_hoạch - Tài_chính . 3 . Ban Hợp_tác quốc_tế . 4 . Ban Ứng_dụng và Triển_khai công_nghệ . 5 . Văn_phòng . 6 . Viện Toán_học . 7 . Viện Vật_lý . 8 . Viện Hoá_học . 9 . Viện Hoá_học các hợp_chất thiên_nhiên . 10 . Viện Cơ_học . 11 . Viện Sinh_thái và Tài_nguyên sinh_vật . 12 . Viện Địa_lý . 13 . Viện Địa_chất . 14 . Viện Vật_lý địa_cầu . 15 . Viện Hải_dương_học . 16 . Viện Tài_nguyên và Môi_trường biển . 17 . Viện Địa_chất và Địa_vật_lý biển . 18 . Viện Khoa_học công_nghệ Năng_lượng và Môi_trường . 19 . Viện Khoa_học vật_liệu . 20 . Viện Công_nghệ_thông_tin . 21 . Viện Công_nghệ_sinh_học . 22 . Viện Công_nghệ hoá_học . 23 . Viện Công_nghệ vũ_trụ . 24 . Viện Cơ_học và Tin_học ứng_dụng . 25 . Viện Sinh_học nhiệt_đới . 26 . Viện Kỹ_thuật nhiệt_đới . 27 . Viện Khoa_học vật_liệu ứng_dụng . 28 . Viện Hoá_sinh biển . 29 . Trung_tâm Vũ_trụ Việt_Nam . 30 . Viện Nghiên_cứu khoa_học Tây_Nguyên . 31 . Viện Nghiên_cứu hệ Gen . 32 . Trung_tâm Thông_tin - Tư_liệu . 33 . Bảo_tàng Thiên_nhiên Việt_Nam . 34 . Nhà_xuất_bản Khoa_học_tự_nhiên và Công_nghệ . 35 . Trung_tâm Nghiên_cứu và Phát_triển công_nghệ_cao . 36 . Trung_tâm Tin_học và Tính_toán . 37 . Học_viện Khoa_học và Công_nghệ . 38 . Trường Đại_học Khoa_học và Công_nghệ Hà_Nội . Các đơn_vị quy_định từ khoản 1 đến khoản 5 Điều này là các đơn_vị chuyên_môn giúp_việc cho Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam . Văn_phòng được tổ_chức 08 phòng . Các đơn_vị quy_định từ khoản 6 đến khoản 31 Điều này là các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập . Các đơn_vị quy_định từ khoản 32 đến khoản 38 Điều này là các đơn_vị sự_nghiệp công_lập khác . Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị trực_thuộc . Căn_cứ trên quy_định các đơn_vị quy_định từ khoản 1 đến khoản 5 Điều này là các đơn_vị chuyên_môn giúp_việc cho Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam , cụ_thể : - Ban Tổ_chức - Cán_bộ và Kiểm_tra . - Ban Kế_hoạch - Tài_chính . - Ban Hợp_tác quốc_tế . - Ban Ứng_dụng và Triển_khai công_nghệ . - Văn_phòng . Như_vậy , có 05 đơn_vị chuyên_môn giúp_việc cho Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam . Lưu_ý : Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị trực_thuộc .
2,382
Trình_tự thực_hiện lập dự_án điều_chỉnh khung_giá đất được quy_định ra sao ?
( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 69/2017/TT-BTNMT quy_định lập dự_án điều_chỉnh khung_giá đất bao_gồm các nội_dung sau : ... - Phạm_vi thực_hiện dự_án, loại đất điều_tra, khảo_sát ; - Số_lượng phiếu điều_tra giá đất thị_trường ; - Số_lượng điểm điều_tra ; - Nguồn nhân_lực, trang_thiết_bị, thời_gian, kế_hoạch và dự_toán kinh_phí thực_hiện dự_án điều_chỉnh khung_giá đất. Trình_tự lập dự_án điều_chỉnh khung_giá đất thực_hiện như sau : Bước 1 : Thu_thập thông_tin, tài_liệu chung phục_vụ việc xây_dựng dự_án bao_gồm : + Vị_trí địa_lý, địa_hình, địa_mạo ; + Tình_hình kinh_tế - xã_hội, quản_lý và sử_dụng đất ảnh_hưởng đến giá đất của vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất ; Bước 2 : Xác_định số_lượng những nội_dung sau : + Số_lượng tỉnh, huyện điều_tra và điểm điều_tra của vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất, số_lượng tỉnh điều_tra phải đạt tối_thiểu 30% số_lượng tỉnh trong vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất ; + Số_lượng huyện điều_tra phải đạt tối_thiểu 40% số_lượng huyện trong từng tỉnh điều_tra ; + Số điểm điều_tra phải đạt tối_thiểu 50% số xã, phường, thị_trấn trong từng huyện điều_tra và phải đại_diện cho mức giá tối_thiểu, tối_đa của từng loại đất, loại xã, loại đô_thị ; Bước 3 : Xác_định số_lượng
None
1
( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 69/2017/TT-BTNMT quy_định lập dự_án điều_chỉnh khung_giá đất bao_gồm các nội_dung sau : - Phạm_vi thực_hiện dự_án , loại đất điều_tra , khảo_sát ; - Số_lượng phiếu điều_tra giá đất thị_trường ; - Số_lượng điểm điều_tra ; - Nguồn nhân_lực , trang_thiết_bị , thời_gian , kế_hoạch và dự_toán kinh_phí thực_hiện dự_án điều_chỉnh khung_giá đất . Trình_tự lập dự_án điều_chỉnh khung_giá đất thực_hiện như sau : Bước 1 : Thu_thập thông_tin , tài_liệu chung phục_vụ việc xây_dựng dự_án bao_gồm : + Vị_trí địa_lý , địa_hình , địa_mạo ; + Tình_hình kinh_tế - xã_hội , quản_lý và sử_dụng đất ảnh_hưởng đến giá đất của vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất ; Bước 2 : Xác_định số_lượng những nội_dung sau : + Số_lượng tỉnh , huyện điều_tra và điểm điều_tra của vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất , số_lượng tỉnh điều_tra phải đạt tối_thiểu 30% số_lượng tỉnh trong vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất ; + Số_lượng huyện điều_tra phải đạt tối_thiểu 40% số_lượng huyện trong từng tỉnh điều_tra ; + Số điểm điều_tra phải đạt tối_thiểu 50% số xã , phường , thị_trấn trong từng huyện điều_tra và phải đại_diện cho mức giá tối_thiểu , tối_đa của từng loại đất , loại xã , loại đô_thị ; Bước 3 : Xác_định số_lượng thửa đất điều_tra trong một điểm điều_tra : Số_lượng thửa đất cần điều_tra đối_với từng loại đất tại mỗi điểm điều_tra phải đạt tối_thiểu là 06 thửa đất ( tại 02 vị_trí đất điều_tra , mỗi vị_trí đất tối_thiểu 03 thửa đất ) .
2,383
Trình_tự thực_hiện lập dự_án điều_chỉnh khung_giá đất được quy_định ra sao ?
( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 69/2017/TT-BTNMT quy_định lập dự_án điều_chỉnh khung_giá đất bao_gồm các nội_dung sau : ... phường, thị_trấn trong từng huyện điều_tra và phải đại_diện cho mức giá tối_thiểu, tối_đa của từng loại đất, loại xã, loại đô_thị ; Bước 3 : Xác_định số_lượng thửa đất điều_tra trong một điểm điều_tra : Số_lượng thửa đất cần điều_tra đối_với từng loại đất tại mỗi điểm điều_tra phải đạt tối_thiểu là 06 thửa đất ( tại 02 vị_trí đất điều_tra, mỗi vị_trí đất tối_thiểu 03 thửa đất ). - Phạm_vi thực_hiện dự_án, loại đất điều_tra, khảo_sát ; - Số_lượng phiếu điều_tra giá đất thị_trường ; - Số_lượng điểm điều_tra ; - Nguồn nhân_lực, trang_thiết_bị, thời_gian, kế_hoạch và dự_toán kinh_phí thực_hiện dự_án điều_chỉnh khung_giá đất. Trình_tự lập dự_án điều_chỉnh khung_giá đất thực_hiện như sau : Bước 1 : Thu_thập thông_tin, tài_liệu chung phục_vụ việc xây_dựng dự_án bao_gồm : + Vị_trí địa_lý, địa_hình, địa_mạo ; + Tình_hình kinh_tế - xã_hội, quản_lý và sử_dụng đất ảnh_hưởng đến giá đất của vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất ; Bước 2 : Xác_định số_lượng những nội_dung sau : + Số_lượng tỉnh, huyện điều_tra và điểm điều_tra của vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất
None
1
( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 69/2017/TT-BTNMT quy_định lập dự_án điều_chỉnh khung_giá đất bao_gồm các nội_dung sau : - Phạm_vi thực_hiện dự_án , loại đất điều_tra , khảo_sát ; - Số_lượng phiếu điều_tra giá đất thị_trường ; - Số_lượng điểm điều_tra ; - Nguồn nhân_lực , trang_thiết_bị , thời_gian , kế_hoạch và dự_toán kinh_phí thực_hiện dự_án điều_chỉnh khung_giá đất . Trình_tự lập dự_án điều_chỉnh khung_giá đất thực_hiện như sau : Bước 1 : Thu_thập thông_tin , tài_liệu chung phục_vụ việc xây_dựng dự_án bao_gồm : + Vị_trí địa_lý , địa_hình , địa_mạo ; + Tình_hình kinh_tế - xã_hội , quản_lý và sử_dụng đất ảnh_hưởng đến giá đất của vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất ; Bước 2 : Xác_định số_lượng những nội_dung sau : + Số_lượng tỉnh , huyện điều_tra và điểm điều_tra của vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất , số_lượng tỉnh điều_tra phải đạt tối_thiểu 30% số_lượng tỉnh trong vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất ; + Số_lượng huyện điều_tra phải đạt tối_thiểu 40% số_lượng huyện trong từng tỉnh điều_tra ; + Số điểm điều_tra phải đạt tối_thiểu 50% số xã , phường , thị_trấn trong từng huyện điều_tra và phải đại_diện cho mức giá tối_thiểu , tối_đa của từng loại đất , loại xã , loại đô_thị ; Bước 3 : Xác_định số_lượng thửa đất điều_tra trong một điểm điều_tra : Số_lượng thửa đất cần điều_tra đối_với từng loại đất tại mỗi điểm điều_tra phải đạt tối_thiểu là 06 thửa đất ( tại 02 vị_trí đất điều_tra , mỗi vị_trí đất tối_thiểu 03 thửa đất ) .
2,384
Trình_tự thực_hiện lập dự_án điều_chỉnh khung_giá đất được quy_định ra sao ?
( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 69/2017/TT-BTNMT quy_định lập dự_án điều_chỉnh khung_giá đất bao_gồm các nội_dung sau : ... vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất ; Bước 2 : Xác_định số_lượng những nội_dung sau : + Số_lượng tỉnh, huyện điều_tra và điểm điều_tra của vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất, số_lượng tỉnh điều_tra phải đạt tối_thiểu 30% số_lượng tỉnh trong vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất ; + Số_lượng huyện điều_tra phải đạt tối_thiểu 40% số_lượng huyện trong từng tỉnh điều_tra ; + Số điểm điều_tra phải đạt tối_thiểu 50% số xã, phường, thị_trấn trong từng huyện điều_tra và phải đại_diện cho mức giá tối_thiểu, tối_đa của từng loại đất, loại xã, loại đô_thị ; Bước 3 : Xác_định số_lượng thửa đất điều_tra trong một điểm điều_tra : Số_lượng thửa đất cần điều_tra đối_với từng loại đất tại mỗi điểm điều_tra phải đạt tối_thiểu là 06 thửa đất ( tại 02 vị_trí đất điều_tra, mỗi vị_trí đất tối_thiểu 03 thửa đất ).
None
1
( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 69/2017/TT-BTNMT quy_định lập dự_án điều_chỉnh khung_giá đất bao_gồm các nội_dung sau : - Phạm_vi thực_hiện dự_án , loại đất điều_tra , khảo_sát ; - Số_lượng phiếu điều_tra giá đất thị_trường ; - Số_lượng điểm điều_tra ; - Nguồn nhân_lực , trang_thiết_bị , thời_gian , kế_hoạch và dự_toán kinh_phí thực_hiện dự_án điều_chỉnh khung_giá đất . Trình_tự lập dự_án điều_chỉnh khung_giá đất thực_hiện như sau : Bước 1 : Thu_thập thông_tin , tài_liệu chung phục_vụ việc xây_dựng dự_án bao_gồm : + Vị_trí địa_lý , địa_hình , địa_mạo ; + Tình_hình kinh_tế - xã_hội , quản_lý và sử_dụng đất ảnh_hưởng đến giá đất của vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất ; Bước 2 : Xác_định số_lượng những nội_dung sau : + Số_lượng tỉnh , huyện điều_tra và điểm điều_tra của vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất , số_lượng tỉnh điều_tra phải đạt tối_thiểu 30% số_lượng tỉnh trong vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất ; + Số_lượng huyện điều_tra phải đạt tối_thiểu 40% số_lượng huyện trong từng tỉnh điều_tra ; + Số điểm điều_tra phải đạt tối_thiểu 50% số xã , phường , thị_trấn trong từng huyện điều_tra và phải đại_diện cho mức giá tối_thiểu , tối_đa của từng loại đất , loại xã , loại đô_thị ; Bước 3 : Xác_định số_lượng thửa đất điều_tra trong một điểm điều_tra : Số_lượng thửa đất cần điều_tra đối_với từng loại đất tại mỗi điểm điều_tra phải đạt tối_thiểu là 06 thửa đất ( tại 02 vị_trí đất điều_tra , mỗi vị_trí đất tối_thiểu 03 thửa đất ) .
2,385
Khi điều_chỉnh khung_giá đất trong vùng kinh_tế thì cần xác_định những yếu_tố nào ?
Theo Điều 13 Thông_tư 69/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : ... Xác_định loại đất, vùng kinh_tế, loại đô_thị cần điều_chỉnh khung_giá đất 1. Thu_thập tài_liệu về việc xác_định loại đất, loại xã ( đồng_bằng, trung_du, miền núi ), loại đô_thị ( đô_thị đặc_biệt, đô_thị từ_loại I đến V ) và điểm điều_tra trong vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất. 2. Xác_định loại đất, loại xã, loại đô_thị trong vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất a ) Xác_định loại đất trong vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất ; b ) Xác_định loại xã trong vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất ; c ) Xác_định loại đô_thị trong vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất. 3. Xác_định điểm điều_tra, vị_trí đất điều_tra của tỉnh trong vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất a ) Xác_định điểm điều_tra - Xác_định mức giá tối_thiểu, tối_đa trong bảng giá đất của từng loại đất theo từng tỉnh điều_tra. - Tổng_hợp mức giá tối_thiểu, tối_đa trong bảng giá đất của từng loại đất theo các tỉnh điều_tra. - Xác_định điểm điều_tra. b ) Xác_định vị_trí đất điều_tra - Xác_định mức giá tối_thiểu, tối_đa trong bảng giá
None
1
Theo Điều 13 Thông_tư 69/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : Xác_định loại đất , vùng kinh_tế , loại đô_thị cần điều_chỉnh khung_giá đất 1 . Thu_thập tài_liệu về việc xác_định loại đất , loại xã ( đồng_bằng , trung_du , miền núi ) , loại đô_thị ( đô_thị đặc_biệt , đô_thị từ_loại I đến V ) và điểm điều_tra trong vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất . 2 . Xác_định loại đất , loại xã , loại đô_thị trong vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất a ) Xác_định loại đất trong vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất ; b ) Xác_định loại xã trong vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất ; c ) Xác_định loại đô_thị trong vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất . 3 . Xác_định điểm điều_tra , vị_trí đất điều_tra của tỉnh trong vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất a ) Xác_định điểm điều_tra - Xác_định mức giá tối_thiểu , tối_đa trong bảng giá đất của từng loại đất theo từng tỉnh điều_tra . - Tổng_hợp mức giá tối_thiểu , tối_đa trong bảng giá đất của từng loại đất theo các tỉnh điều_tra . - Xác_định điểm điều_tra . b ) Xác_định vị_trí đất điều_tra - Xác_định mức giá tối_thiểu , tối_đa trong bảng giá đất của từng loại đất theo từng điểm điều_tra . - Tổng_hợp mức giá tối_thiểu , tối_đa trong bảng giá đất của từng loại đất theo các điểm điều_tra . - Xác_định vị_trí đất điều_tra . Theo đó , khi điều_chỉnh khung_giá đất trong vùng kinh_tế thì cần thu_thập tài_liệu về việc xác_định những yêu tố sau : - Loại đất , loại xã ( đồng_bằng , trung_du , miền núi ) , - Loại đô_thị ( đô_thị đặc_biệt , đô_thị từ_loại I đến V ) , - Điểm điều_tra , vị_trí đất điều_tra của tỉnh : + Xác_định điểm điều_tra + + Xác_định mức giá tối_thiểu , tối_đa trong bảng giá đất của từng loại đất theo từng tỉnh điều_tra . + + Tổng_hợp mức giá tối_thiểu , tối_đa trong bảng giá đất của từng loại đất theo các tỉnh điều_tra . + + Xác_định điểm điều_tra . + Xác_định vị_trí đất điều_tra + + Xác_định mức giá tối_thiểu , tối_đa trong bảng giá đất của từng loại đất theo từng điểm điều_tra . + + Tổng_hợp mức giá tối_thiểu , tối_đa trong bảng giá đất của từng loại đất theo các điểm điều_tra . - Xác_định vị_trí đất điều_tra .
2,386
Khi điều_chỉnh khung_giá đất trong vùng kinh_tế thì cần xác_định những yếu_tố nào ?
Theo Điều 13 Thông_tư 69/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : ... giá đất của từng loại đất theo các tỉnh điều_tra. - Xác_định điểm điều_tra. b ) Xác_định vị_trí đất điều_tra - Xác_định mức giá tối_thiểu, tối_đa trong bảng giá đất của từng loại đất theo từng điểm điều_tra. - Tổng_hợp mức giá tối_thiểu, tối_đa trong bảng giá đất của từng loại đất theo các điểm điều_tra. - Xác_định vị_trí đất điều_tra. Theo đó, khi điều_chỉnh khung_giá đất trong vùng kinh_tế thì cần thu_thập tài_liệu về việc xác_định những yêu tố sau : - Loại đất, loại xã ( đồng_bằng, trung_du, miền núi ), - Loại đô_thị ( đô_thị đặc_biệt, đô_thị từ_loại I đến V ), - Điểm điều_tra, vị_trí đất điều_tra của tỉnh : + Xác_định điểm điều_tra + + Xác_định mức giá tối_thiểu, tối_đa trong bảng giá đất của từng loại đất theo từng tỉnh điều_tra. + + Tổng_hợp mức giá tối_thiểu, tối_đa trong bảng giá đất của từng loại đất theo các tỉnh điều_tra. + + Xác_định điểm điều_tra. + Xác_định vị_trí đất điều_tra + + Xác_định mức giá tối_thiểu, tối_đa trong bảng giá đất của từng
None
1
Theo Điều 13 Thông_tư 69/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : Xác_định loại đất , vùng kinh_tế , loại đô_thị cần điều_chỉnh khung_giá đất 1 . Thu_thập tài_liệu về việc xác_định loại đất , loại xã ( đồng_bằng , trung_du , miền núi ) , loại đô_thị ( đô_thị đặc_biệt , đô_thị từ_loại I đến V ) và điểm điều_tra trong vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất . 2 . Xác_định loại đất , loại xã , loại đô_thị trong vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất a ) Xác_định loại đất trong vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất ; b ) Xác_định loại xã trong vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất ; c ) Xác_định loại đô_thị trong vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất . 3 . Xác_định điểm điều_tra , vị_trí đất điều_tra của tỉnh trong vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất a ) Xác_định điểm điều_tra - Xác_định mức giá tối_thiểu , tối_đa trong bảng giá đất của từng loại đất theo từng tỉnh điều_tra . - Tổng_hợp mức giá tối_thiểu , tối_đa trong bảng giá đất của từng loại đất theo các tỉnh điều_tra . - Xác_định điểm điều_tra . b ) Xác_định vị_trí đất điều_tra - Xác_định mức giá tối_thiểu , tối_đa trong bảng giá đất của từng loại đất theo từng điểm điều_tra . - Tổng_hợp mức giá tối_thiểu , tối_đa trong bảng giá đất của từng loại đất theo các điểm điều_tra . - Xác_định vị_trí đất điều_tra . Theo đó , khi điều_chỉnh khung_giá đất trong vùng kinh_tế thì cần thu_thập tài_liệu về việc xác_định những yêu tố sau : - Loại đất , loại xã ( đồng_bằng , trung_du , miền núi ) , - Loại đô_thị ( đô_thị đặc_biệt , đô_thị từ_loại I đến V ) , - Điểm điều_tra , vị_trí đất điều_tra của tỉnh : + Xác_định điểm điều_tra + + Xác_định mức giá tối_thiểu , tối_đa trong bảng giá đất của từng loại đất theo từng tỉnh điều_tra . + + Tổng_hợp mức giá tối_thiểu , tối_đa trong bảng giá đất của từng loại đất theo các tỉnh điều_tra . + + Xác_định điểm điều_tra . + Xác_định vị_trí đất điều_tra + + Xác_định mức giá tối_thiểu , tối_đa trong bảng giá đất của từng loại đất theo từng điểm điều_tra . + + Tổng_hợp mức giá tối_thiểu , tối_đa trong bảng giá đất của từng loại đất theo các điểm điều_tra . - Xác_định vị_trí đất điều_tra .
2,387
Khi điều_chỉnh khung_giá đất trong vùng kinh_tế thì cần xác_định những yếu_tố nào ?
Theo Điều 13 Thông_tư 69/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : ... loại đất theo các tỉnh điều_tra. + + Xác_định điểm điều_tra. + Xác_định vị_trí đất điều_tra + + Xác_định mức giá tối_thiểu, tối_đa trong bảng giá đất của từng loại đất theo từng điểm điều_tra. + + Tổng_hợp mức giá tối_thiểu, tối_đa trong bảng giá đất của từng loại đất theo các điểm điều_tra. - Xác_định vị_trí đất điều_tra.
None
1
Theo Điều 13 Thông_tư 69/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : Xác_định loại đất , vùng kinh_tế , loại đô_thị cần điều_chỉnh khung_giá đất 1 . Thu_thập tài_liệu về việc xác_định loại đất , loại xã ( đồng_bằng , trung_du , miền núi ) , loại đô_thị ( đô_thị đặc_biệt , đô_thị từ_loại I đến V ) và điểm điều_tra trong vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất . 2 . Xác_định loại đất , loại xã , loại đô_thị trong vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất a ) Xác_định loại đất trong vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất ; b ) Xác_định loại xã trong vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất ; c ) Xác_định loại đô_thị trong vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất . 3 . Xác_định điểm điều_tra , vị_trí đất điều_tra của tỉnh trong vùng kinh_tế cần điều_chỉnh khung_giá đất a ) Xác_định điểm điều_tra - Xác_định mức giá tối_thiểu , tối_đa trong bảng giá đất của từng loại đất theo từng tỉnh điều_tra . - Tổng_hợp mức giá tối_thiểu , tối_đa trong bảng giá đất của từng loại đất theo các tỉnh điều_tra . - Xác_định điểm điều_tra . b ) Xác_định vị_trí đất điều_tra - Xác_định mức giá tối_thiểu , tối_đa trong bảng giá đất của từng loại đất theo từng điểm điều_tra . - Tổng_hợp mức giá tối_thiểu , tối_đa trong bảng giá đất của từng loại đất theo các điểm điều_tra . - Xác_định vị_trí đất điều_tra . Theo đó , khi điều_chỉnh khung_giá đất trong vùng kinh_tế thì cần thu_thập tài_liệu về việc xác_định những yêu tố sau : - Loại đất , loại xã ( đồng_bằng , trung_du , miền núi ) , - Loại đô_thị ( đô_thị đặc_biệt , đô_thị từ_loại I đến V ) , - Điểm điều_tra , vị_trí đất điều_tra của tỉnh : + Xác_định điểm điều_tra + + Xác_định mức giá tối_thiểu , tối_đa trong bảng giá đất của từng loại đất theo từng tỉnh điều_tra . + + Tổng_hợp mức giá tối_thiểu , tối_đa trong bảng giá đất của từng loại đất theo các tỉnh điều_tra . + + Xác_định điểm điều_tra . + Xác_định vị_trí đất điều_tra + + Xác_định mức giá tối_thiểu , tối_đa trong bảng giá đất của từng loại đất theo từng điểm điều_tra . + + Tổng_hợp mức giá tối_thiểu , tối_đa trong bảng giá đất của từng loại đất theo các điểm điều_tra . - Xác_định vị_trí đất điều_tra .
2,388
Các bước phân_tích , đánh_giá kết_quả thực_hiện khung_giá đất ?
Theo Điều 15 Thông_tư 69/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : ... Phân_tích, đánh_giá kết_quả thực_hiện khung_giá đất hiện_hành 1. Rà_soát, tổng_hợp mức giá tối_thiểu, tối_đa của các loại đất trong bảng giá đất theo loại xã, loại đô_thị của từng tỉnh theo vùng kinh_tế. 2. Phân_tích, đánh_giá kết_quả thực_hiện khung_giá đất hiện_hành của các tỉnh theo vùng kinh_tế. 3. Xây_dựng báo_cáo kết_quả thực_hiện khung_giá đất hiện_hành của các tỉnh theo vùng kinh_tế. 4. Lấy ý_kiến về việc đánh_giá kết_quả thực_hiện khung_giá đất hiện_hành và đề_xuất mức giá đất tối_thiểu, tối_đa cho từng loại đất của các tỉnh trong vùng kinh_tế phải điều_chỉnh khung_giá đất. 5. Tổng_hợp ý_kiến đề_xuất mức giá đất tối_thiểu, tối_đa cho từng loại đất của các tỉnh trong vùng kinh_tế phải điều_chỉnh khung_giá đất. Theo đó, các bước phân_tích, đánh_giá kết_quả thực_hiện khung_giá đất được thực_hiện như sau : Bước 1. Rà_soát, tổng_hợp mức giá tối_thiểu, tối_đa của các loại đất trong bảng giá đất theo loại xã, loại đô_thị của từng tỉnh theo vùng kinh_tế. Bước 2. Phân_tích, đánh_giá kết_quả thực_hiện khung_giá đất hiện_hành của các tỉnh theo vùng kinh_tế.
None
1
Theo Điều 15 Thông_tư 69/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : Phân_tích , đánh_giá kết_quả thực_hiện khung_giá đất hiện_hành 1 . Rà_soát , tổng_hợp mức giá tối_thiểu , tối_đa của các loại đất trong bảng giá đất theo loại xã , loại đô_thị của từng tỉnh theo vùng kinh_tế . 2 . Phân_tích , đánh_giá kết_quả thực_hiện khung_giá đất hiện_hành của các tỉnh theo vùng kinh_tế . 3 . Xây_dựng báo_cáo kết_quả thực_hiện khung_giá đất hiện_hành của các tỉnh theo vùng kinh_tế . 4 . Lấy ý_kiến về việc đánh_giá kết_quả thực_hiện khung_giá đất hiện_hành và đề_xuất mức giá đất tối_thiểu , tối_đa cho từng loại đất của các tỉnh trong vùng kinh_tế phải điều_chỉnh khung_giá đất . 5 . Tổng_hợp ý_kiến đề_xuất mức giá đất tối_thiểu , tối_đa cho từng loại đất của các tỉnh trong vùng kinh_tế phải điều_chỉnh khung_giá đất . Theo đó , các bước phân_tích , đánh_giá kết_quả thực_hiện khung_giá đất được thực_hiện như sau : Bước 1 . Rà_soát , tổng_hợp mức giá tối_thiểu , tối_đa của các loại đất trong bảng giá đất theo loại xã , loại đô_thị của từng tỉnh theo vùng kinh_tế . Bước 2 . Phân_tích , đánh_giá kết_quả thực_hiện khung_giá đất hiện_hành của các tỉnh theo vùng kinh_tế . Bước 3 . Xây_dựng báo_cáo kết_quả thực_hiện khung_giá đất hiện_hành của các tỉnh theo vùng kinh_tế . Bước 4 . Lấy ý_kiến về việc đánh_giá kết_quả thực_hiện khung_giá đất hiện_hành và đề_xuất mức giá đất tối_thiểu , tối_đa cho từng loại đất của các tỉnh trong vùng kinh_tế phải điều_chỉnh khung_giá đất . Bước 5 . Tổng_hợp ý_kiến đề_xuất mức giá đất tối_thiểu , tối_đa cho từng loại đất của các tỉnh trong vùng kinh_tế phải điều_chỉnh khung_giá đất .
2,389
Các bước phân_tích , đánh_giá kết_quả thực_hiện khung_giá đất ?
Theo Điều 15 Thông_tư 69/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : ... đất theo loại xã, loại đô_thị của từng tỉnh theo vùng kinh_tế. Bước 2. Phân_tích, đánh_giá kết_quả thực_hiện khung_giá đất hiện_hành của các tỉnh theo vùng kinh_tế. Bước 3. Xây_dựng báo_cáo kết_quả thực_hiện khung_giá đất hiện_hành của các tỉnh theo vùng kinh_tế. Bước 4. Lấy ý_kiến về việc đánh_giá kết_quả thực_hiện khung_giá đất hiện_hành và đề_xuất mức giá đất tối_thiểu, tối_đa cho từng loại đất của các tỉnh trong vùng kinh_tế phải điều_chỉnh khung_giá đất. Bước 5. Tổng_hợp ý_kiến đề_xuất mức giá đất tối_thiểu, tối_đa cho từng loại đất của các tỉnh trong vùng kinh_tế phải điều_chỉnh khung_giá đất.
None
1
Theo Điều 15 Thông_tư 69/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : Phân_tích , đánh_giá kết_quả thực_hiện khung_giá đất hiện_hành 1 . Rà_soát , tổng_hợp mức giá tối_thiểu , tối_đa của các loại đất trong bảng giá đất theo loại xã , loại đô_thị của từng tỉnh theo vùng kinh_tế . 2 . Phân_tích , đánh_giá kết_quả thực_hiện khung_giá đất hiện_hành của các tỉnh theo vùng kinh_tế . 3 . Xây_dựng báo_cáo kết_quả thực_hiện khung_giá đất hiện_hành của các tỉnh theo vùng kinh_tế . 4 . Lấy ý_kiến về việc đánh_giá kết_quả thực_hiện khung_giá đất hiện_hành và đề_xuất mức giá đất tối_thiểu , tối_đa cho từng loại đất của các tỉnh trong vùng kinh_tế phải điều_chỉnh khung_giá đất . 5 . Tổng_hợp ý_kiến đề_xuất mức giá đất tối_thiểu , tối_đa cho từng loại đất của các tỉnh trong vùng kinh_tế phải điều_chỉnh khung_giá đất . Theo đó , các bước phân_tích , đánh_giá kết_quả thực_hiện khung_giá đất được thực_hiện như sau : Bước 1 . Rà_soát , tổng_hợp mức giá tối_thiểu , tối_đa của các loại đất trong bảng giá đất theo loại xã , loại đô_thị của từng tỉnh theo vùng kinh_tế . Bước 2 . Phân_tích , đánh_giá kết_quả thực_hiện khung_giá đất hiện_hành của các tỉnh theo vùng kinh_tế . Bước 3 . Xây_dựng báo_cáo kết_quả thực_hiện khung_giá đất hiện_hành của các tỉnh theo vùng kinh_tế . Bước 4 . Lấy ý_kiến về việc đánh_giá kết_quả thực_hiện khung_giá đất hiện_hành và đề_xuất mức giá đất tối_thiểu , tối_đa cho từng loại đất của các tỉnh trong vùng kinh_tế phải điều_chỉnh khung_giá đất . Bước 5 . Tổng_hợp ý_kiến đề_xuất mức giá đất tối_thiểu , tối_đa cho từng loại đất của các tỉnh trong vùng kinh_tế phải điều_chỉnh khung_giá đất .
2,390
Trung_tâm hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam do cơ_quan nào quản_lý ?
Theo khoản 1 Điều 1 Thông_tư 03/2016/TT-BQP quy_định về vj trí và chức_năng của trung_tâm hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam như sau : ... Vị_trí và chức_năng 1 . Vị_trí Trung_tâm Hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam là tổ_chức đặt dưới sự chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ , do Bộ Quốc_phòng trực_tiếp quản_lý ; có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng ; hoạt_động bằng ngân_sách nhà_nước , ngân_sách quốc_phòng và các nguồn tài_trợ khác ; được mở tài_khoản tại kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , trung_tâm Hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam là tổ_chức đặt dưới sự chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ , do Bộ Quốc_phòng trực_tiếp quản_lý . Trung_tâm hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng ; hoạt_động bằng ngân_sách nhà_nước , ngân_sách quốc_phòng và các nguồn tài_trợ khác ; được mở tài_khoản tại kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . Trung_tâm hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 1 Thông_tư 03/2016/TT-BQP quy_định về vj trí và chức_năng của trung_tâm hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Vị_trí Trung_tâm Hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam là tổ_chức đặt dưới sự chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ , do Bộ Quốc_phòng trực_tiếp quản_lý ; có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng ; hoạt_động bằng ngân_sách nhà_nước , ngân_sách quốc_phòng và các nguồn tài_trợ khác ; được mở tài_khoản tại kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , trung_tâm Hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam là tổ_chức đặt dưới sự chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ , do Bộ Quốc_phòng trực_tiếp quản_lý . Trung_tâm hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng ; hoạt_động bằng ngân_sách nhà_nước , ngân_sách quốc_phòng và các nguồn tài_trợ khác ; được mở tài_khoản tại kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . Trung_tâm hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam ( Hình từ Internet )
2,391
Trung_tâm hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam thực_hiện những chức_năng gì ?
Theo khoản 2 Điều 1 Thông_tư 03/2016/TT-BQP quy_định về vj trí và chức_năng của trung_tâm hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam như sau : ... Vị_trí và chức_năng ... 2 . Chức_năng a ) Tham_mưu giúp Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ Quốc_phòng và Cơ_quan Thường_trực Ban Chỉ_đạo Chương_trình Hành_động quốc_gia khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh tại Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Ban Chỉ_đạo 504 ) trong lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện Chương_trình Hành_động quốc_gia khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh tại Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Chương_trình 504 ) . b ) Điều_phối các hoạt_động của Chương_trình 504 . Theo đó , trung_tâm hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam thực_hiện những chức_năng sau đây : - Tham_mưu giúp Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ Quốc_phòng và Cơ_quan Thường_trực Ban Chỉ_đạo Chương_trình Hành_động quốc_gia khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh Việt_Nam ( Ban Chỉ_đạo 504 ) trong lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện Chương_trình Hành_động quốc_gia khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh Việt_Nam ( Chương_trình 504 ) . - Điều_phối các hoạt_động của Chương_trình Hành_động quốc_gia khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh Việt_Nam .
None
1
Theo khoản 2 Điều 1 Thông_tư 03/2016/TT-BQP quy_định về vj trí và chức_năng của trung_tâm hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam như sau : Vị_trí và chức_năng ... 2 . Chức_năng a ) Tham_mưu giúp Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ Quốc_phòng và Cơ_quan Thường_trực Ban Chỉ_đạo Chương_trình Hành_động quốc_gia khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh tại Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Ban Chỉ_đạo 504 ) trong lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện Chương_trình Hành_động quốc_gia khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh tại Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Chương_trình 504 ) . b ) Điều_phối các hoạt_động của Chương_trình 504 . Theo đó , trung_tâm hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam thực_hiện những chức_năng sau đây : - Tham_mưu giúp Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ Quốc_phòng và Cơ_quan Thường_trực Ban Chỉ_đạo Chương_trình Hành_động quốc_gia khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh Việt_Nam ( Ban Chỉ_đạo 504 ) trong lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện Chương_trình Hành_động quốc_gia khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh Việt_Nam ( Chương_trình 504 ) . - Điều_phối các hoạt_động của Chương_trình Hành_động quốc_gia khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh Việt_Nam .
2,392
Trung_tâm hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Theo Điều 2 Thông_tư 03/2016/TT-BQP , trung_tâm hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... - Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan nghiên_cứu đề_xuất cơ_chế chính_sách, chương_trình, kế_hoạch dài_hạn, trung_hạn và ngắn_hạn về khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh Việt_Nam. - Chủ_trì, phối_hợp với các Bộ, ngành, địa_phương triển_khai kế_hoạch của Chương_trình 504 ; quản_lý, theo_dõi, tổng_hợp việc thực_hiện kế_hoạch, báo_cáo theo quy_định. - Tham_gia với các cơ_quan liên_quan xây_dựng, trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các văn_bản quy_phạm_pháp_luật, văn_bản hành_chính quân_sự có liên_quan đến công_tác khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh. - Tham_mưu cho Trưởng Cơ_quan Thường_trực và chủ_trì thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế, vận_động tài_trợ cấp quốc_gia trong lĩnh_vực khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh Việt_Nam. - Chủ_trì tổ_chức các hoạt_động nâng cao năng_lực cho các lực_lượng tham_gia khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh ; tham_mưu cho Thủ_tướng Chính_phủ, xác_định ưu_tiên và điều_phối thực_hiện các dự_án, nhiệm_vụ rà phá bom_mìn, hỗ_trợ nạn_nhân bom_mìn, tuyên_truyền, giáo_dục phòng_tránh tai_nạn bom_mìn và các nhiệm_vụ khác theo Chương_trình 504. - Chủ_trì xây_dựng, quản_lý cơ_sở_dữ_liệu thông_tin về khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh trên toàn_quốc ; đề_xuất việc xây_dựng các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn ; quản_lý và tổ_chức triển_khai thực_hiện việc
None
1
Theo Điều 2 Thông_tư 03/2016/TT-BQP , trung_tâm hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan nghiên_cứu đề_xuất cơ_chế chính_sách , chương_trình , kế_hoạch dài_hạn , trung_hạn và ngắn_hạn về khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh Việt_Nam . - Chủ_trì , phối_hợp với các Bộ , ngành , địa_phương triển_khai kế_hoạch của Chương_trình 504 ; quản_lý , theo_dõi , tổng_hợp việc thực_hiện kế_hoạch , báo_cáo theo quy_định . - Tham_gia với các cơ_quan liên_quan xây_dựng , trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , văn_bản hành_chính quân_sự có liên_quan đến công_tác khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh . - Tham_mưu cho Trưởng Cơ_quan Thường_trực và chủ_trì thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế , vận_động tài_trợ cấp quốc_gia trong lĩnh_vực khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh Việt_Nam . - Chủ_trì tổ_chức các hoạt_động nâng cao năng_lực cho các lực_lượng tham_gia khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh ; tham_mưu cho Thủ_tướng Chính_phủ , xác_định ưu_tiên và điều_phối thực_hiện các dự_án , nhiệm_vụ rà phá bom_mìn , hỗ_trợ nạn_nhân bom_mìn , tuyên_truyền , giáo_dục phòng_tránh tai_nạn bom_mìn và các nhiệm_vụ khác theo Chương_trình 504 . - Chủ_trì xây_dựng , quản_lý cơ_sở_dữ_liệu thông_tin về khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh trên toàn_quốc ; đề_xuất việc xây_dựng các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn ; quản_lý và tổ_chức triển_khai thực_hiện việc theo_dõi , giám_sát chất_lượng đánh_giá kết_quả thực_hiện Chương_trình 504 . Tham_gia các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học liên_quan đến nhiệm_vụ của Chương_trình 504 . - Phối_hợp , hướng_dẫn các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước hoạt_động trong lĩnh_vực khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh . - Quản_lý , duy_trì và phát_triển hoạt_động Trang thông_tin điện_tử của Chương_trình 504 theo đúng quy_định của pháp_luật . - Tuyển_dụng , quản_lý cán_bộ , nhân_viên , chuyên_gia , cộng_tác_viên ngoài quân_đội theo đúng quy_định của pháp_luật và các quy_định của Bộ Quốc_phòng . - Quản_lý tài_chính , tài_sản được giao theo đúng quy_định của pháp_luật . Tổ_chức tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng các nguồn tài_trợ quốc_tế và các nguồn kinh_phí khác được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo đúng quy_định của Nhà_nước và Bộ Quốc_phòng . - Thực_hiện chế_độ báo_cáo sơ_kết , tổng_kết và đề_xuất việc khen_thưởng , kỷ_luật đối_với tổ_chức , cá_nhân trong công_tác khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh Việt_Nam . - Xây_dựng đơn_vị vững_mạnh toàn_diện và thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do cấp có thẩm_quyền giao .
2,393
Trung_tâm hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Theo Điều 2 Thông_tư 03/2016/TT-BQP , trung_tâm hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... 504. - Chủ_trì xây_dựng, quản_lý cơ_sở_dữ_liệu thông_tin về khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh trên toàn_quốc ; đề_xuất việc xây_dựng các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn ; quản_lý và tổ_chức triển_khai thực_hiện việc theo_dõi, giám_sát chất_lượng đánh_giá kết_quả thực_hiện Chương_trình 504. Tham_gia các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học liên_quan đến nhiệm_vụ của Chương_trình 504. - Phối_hợp, hướng_dẫn các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước hoạt_động trong lĩnh_vực khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh. - Quản_lý, duy_trì và phát_triển hoạt_động Trang thông_tin điện_tử của Chương_trình 504 theo đúng quy_định của pháp_luật. - Tuyển_dụng, quản_lý cán_bộ, nhân_viên, chuyên_gia, cộng_tác_viên ngoài quân_đội theo đúng quy_định của pháp_luật và các quy_định của Bộ Quốc_phòng. - Quản_lý tài_chính, tài_sản được giao theo đúng quy_định của pháp_luật. Tổ_chức tiếp_nhận, quản_lý, sử_dụng các nguồn tài_trợ quốc_tế và các nguồn kinh_phí khác được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo đúng quy_định của Nhà_nước và Bộ Quốc_phòng. - Thực_hiện chế_độ báo_cáo sơ_kết, tổng_kết và đề_xuất việc khen_thưởng, kỷ_luật đối_với tổ_chức, cá_nhân trong công_tác khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh Việt_Nam. - Xây_dựng đơn_vị vững_mạnh toàn_diện và thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác
None
1
Theo Điều 2 Thông_tư 03/2016/TT-BQP , trung_tâm hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan nghiên_cứu đề_xuất cơ_chế chính_sách , chương_trình , kế_hoạch dài_hạn , trung_hạn và ngắn_hạn về khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh Việt_Nam . - Chủ_trì , phối_hợp với các Bộ , ngành , địa_phương triển_khai kế_hoạch của Chương_trình 504 ; quản_lý , theo_dõi , tổng_hợp việc thực_hiện kế_hoạch , báo_cáo theo quy_định . - Tham_gia với các cơ_quan liên_quan xây_dựng , trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , văn_bản hành_chính quân_sự có liên_quan đến công_tác khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh . - Tham_mưu cho Trưởng Cơ_quan Thường_trực và chủ_trì thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế , vận_động tài_trợ cấp quốc_gia trong lĩnh_vực khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh Việt_Nam . - Chủ_trì tổ_chức các hoạt_động nâng cao năng_lực cho các lực_lượng tham_gia khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh ; tham_mưu cho Thủ_tướng Chính_phủ , xác_định ưu_tiên và điều_phối thực_hiện các dự_án , nhiệm_vụ rà phá bom_mìn , hỗ_trợ nạn_nhân bom_mìn , tuyên_truyền , giáo_dục phòng_tránh tai_nạn bom_mìn và các nhiệm_vụ khác theo Chương_trình 504 . - Chủ_trì xây_dựng , quản_lý cơ_sở_dữ_liệu thông_tin về khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh trên toàn_quốc ; đề_xuất việc xây_dựng các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn ; quản_lý và tổ_chức triển_khai thực_hiện việc theo_dõi , giám_sát chất_lượng đánh_giá kết_quả thực_hiện Chương_trình 504 . Tham_gia các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học liên_quan đến nhiệm_vụ của Chương_trình 504 . - Phối_hợp , hướng_dẫn các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước hoạt_động trong lĩnh_vực khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh . - Quản_lý , duy_trì và phát_triển hoạt_động Trang thông_tin điện_tử của Chương_trình 504 theo đúng quy_định của pháp_luật . - Tuyển_dụng , quản_lý cán_bộ , nhân_viên , chuyên_gia , cộng_tác_viên ngoài quân_đội theo đúng quy_định của pháp_luật và các quy_định của Bộ Quốc_phòng . - Quản_lý tài_chính , tài_sản được giao theo đúng quy_định của pháp_luật . Tổ_chức tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng các nguồn tài_trợ quốc_tế và các nguồn kinh_phí khác được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo đúng quy_định của Nhà_nước và Bộ Quốc_phòng . - Thực_hiện chế_độ báo_cáo sơ_kết , tổng_kết và đề_xuất việc khen_thưởng , kỷ_luật đối_với tổ_chức , cá_nhân trong công_tác khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh Việt_Nam . - Xây_dựng đơn_vị vững_mạnh toàn_diện và thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do cấp có thẩm_quyền giao .
2,394
Trung_tâm hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Theo Điều 2 Thông_tư 03/2016/TT-BQP , trung_tâm hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... tổng_kết và đề_xuất việc khen_thưởng, kỷ_luật đối_với tổ_chức, cá_nhân trong công_tác khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh Việt_Nam. - Xây_dựng đơn_vị vững_mạnh toàn_diện và thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác do cấp có thẩm_quyền giao.
None
1
Theo Điều 2 Thông_tư 03/2016/TT-BQP , trung_tâm hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan nghiên_cứu đề_xuất cơ_chế chính_sách , chương_trình , kế_hoạch dài_hạn , trung_hạn và ngắn_hạn về khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh Việt_Nam . - Chủ_trì , phối_hợp với các Bộ , ngành , địa_phương triển_khai kế_hoạch của Chương_trình 504 ; quản_lý , theo_dõi , tổng_hợp việc thực_hiện kế_hoạch , báo_cáo theo quy_định . - Tham_gia với các cơ_quan liên_quan xây_dựng , trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , văn_bản hành_chính quân_sự có liên_quan đến công_tác khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh . - Tham_mưu cho Trưởng Cơ_quan Thường_trực và chủ_trì thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế , vận_động tài_trợ cấp quốc_gia trong lĩnh_vực khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh Việt_Nam . - Chủ_trì tổ_chức các hoạt_động nâng cao năng_lực cho các lực_lượng tham_gia khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh ; tham_mưu cho Thủ_tướng Chính_phủ , xác_định ưu_tiên và điều_phối thực_hiện các dự_án , nhiệm_vụ rà phá bom_mìn , hỗ_trợ nạn_nhân bom_mìn , tuyên_truyền , giáo_dục phòng_tránh tai_nạn bom_mìn và các nhiệm_vụ khác theo Chương_trình 504 . - Chủ_trì xây_dựng , quản_lý cơ_sở_dữ_liệu thông_tin về khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh trên toàn_quốc ; đề_xuất việc xây_dựng các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn ; quản_lý và tổ_chức triển_khai thực_hiện việc theo_dõi , giám_sát chất_lượng đánh_giá kết_quả thực_hiện Chương_trình 504 . Tham_gia các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học liên_quan đến nhiệm_vụ của Chương_trình 504 . - Phối_hợp , hướng_dẫn các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước hoạt_động trong lĩnh_vực khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh . - Quản_lý , duy_trì và phát_triển hoạt_động Trang thông_tin điện_tử của Chương_trình 504 theo đúng quy_định của pháp_luật . - Tuyển_dụng , quản_lý cán_bộ , nhân_viên , chuyên_gia , cộng_tác_viên ngoài quân_đội theo đúng quy_định của pháp_luật và các quy_định của Bộ Quốc_phòng . - Quản_lý tài_chính , tài_sản được giao theo đúng quy_định của pháp_luật . Tổ_chức tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng các nguồn tài_trợ quốc_tế và các nguồn kinh_phí khác được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo đúng quy_định của Nhà_nước và Bộ Quốc_phòng . - Thực_hiện chế_độ báo_cáo sơ_kết , tổng_kết và đề_xuất việc khen_thưởng , kỷ_luật đối_với tổ_chức , cá_nhân trong công_tác khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh Việt_Nam . - Xây_dựng đơn_vị vững_mạnh toàn_diện và thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do cấp có thẩm_quyền giao .
2,395
Gói_thầu mua_sắm biển bảng cho cơ_quan có được chỉ_định thầu không ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 22 Luật Đấu_thầu 2013 về chỉ_định thầu như sau : ... " Điều 22. Chỉ_định thầu 1. Chỉ_định thầu đối_với nhà_thầu được áp_dụng trong các trường_hợp sau đây : a ) Gói_thầu cần thực_hiện để khắc_phục ngay hoặc để xử_lý kịp_thời hậu_quả gây ra do sự_cố bất_khả_kháng ; gói_thầu cần thực_hiện để bảo_đảm bí_mật nhà_nước ; gói_thầu cần triển_khai ngay để tránh gây nguy_hại trực_tiếp đến tính_mạng, sức_khoẻ và tài_sản của cộng_đồng dân_cư trên địa_bàn hoặc để không ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến công_trình liền kề ; gói_thầu mua thuốc, hoá_chất, vật_tư, thiết_bị y_tế để triển_khai công_tác phòng, chống dịch_bệnh trong trường_hợp cấp_bách ; b ) Gói_thầu cấp_bách cần triển_khai nhằm mục_tiêu bảo_vệ chủ_quyền quốc_gia, biên_giới quốc_gia, hải_đảo ; c ) Gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn, dịch_vụ phi tư_vấn, mua_sắm hàng_hoá phải mua từ nhà_thầu đã thực_hiện trước đó do phải bảo_đảm tính tương_thích về công_nghệ, bản_quyền mà không_thể mua được từ nhà_thầu khác ; gói_thầu có tính_chất nghiên_cứu, thử_nghiệm ; mua bản_quyền sở_hữu_trí_tuệ ; d ) Gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi, thiết_kế xây_dựng được chỉ_định cho tác_giả của thiết_kế kiến_trúc công_trình trúng_tuyển hoặc được tuyển_chọn khi tác_giả có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định ; gói_thầu
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 22 Luật Đấu_thầu 2013 về chỉ_định thầu như sau : " Điều 22 . Chỉ_định thầu 1 . Chỉ_định thầu đối_với nhà_thầu được áp_dụng trong các trường_hợp sau đây : a ) Gói_thầu cần thực_hiện để khắc_phục ngay hoặc để xử_lý kịp_thời hậu_quả gây ra do sự_cố bất_khả_kháng ; gói_thầu cần thực_hiện để bảo_đảm bí_mật nhà_nước ; gói_thầu cần triển_khai ngay để tránh gây nguy_hại trực_tiếp đến tính_mạng , sức_khoẻ và tài_sản của cộng_đồng dân_cư trên địa_bàn hoặc để không ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến công_trình liền kề ; gói_thầu mua thuốc , hoá_chất , vật_tư , thiết_bị y_tế để triển_khai công_tác phòng , chống dịch_bệnh trong trường_hợp cấp_bách ; b ) Gói_thầu cấp_bách cần triển_khai nhằm mục_tiêu bảo_vệ chủ_quyền quốc_gia , biên_giới quốc_gia , hải_đảo ; c ) Gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn , dịch_vụ phi tư_vấn , mua_sắm hàng_hoá phải mua từ nhà_thầu đã thực_hiện trước đó do phải bảo_đảm tính tương_thích về công_nghệ , bản_quyền mà không_thể mua được từ nhà_thầu khác ; gói_thầu có tính_chất nghiên_cứu , thử_nghiệm ; mua bản_quyền sở_hữu_trí_tuệ ; d ) Gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi , thiết_kế xây_dựng được chỉ_định cho tác_giả của thiết_kế kiến_trúc công_trình trúng_tuyển hoặc được tuyển_chọn khi tác_giả có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định ; gói_thầu thi_công xây_dựng tượng_đài , phù_điêu , tranh_hoành_tráng , tác_phẩm nghệ_thuật gắn với quyền_tác_giả từ khâu sáng_tác đến thi_công công_trình ; đ ) Gói_thầu di_dời các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật do một đơn_vị chuyên_ngành trực_tiếp quản_lý để phục_vụ công_tác giải_phóng mặt_bằng ; gói_thầu rà phá bom , mìn , vật nổ để chuẩn_bị mặt_bằng thi_công xây_dựng công_trình ; e ) Gói_thầu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công , gói_thầu có giá gói_thầu trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định của Chính_phủ phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ . " Gói_thầu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công , gói_thầu có giá gói_thầu trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định của Chính_phủ phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ thuộc một trong các trường_hợp chỉ_định thầu đối_với nhà_thầu theo quy_định trên . Như_vậy , nếu gói_thầu mua_sắm biển bảng cho cơ_quan có giá gói_thầu trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định của Chính_phủ thì được chỉ_định thầu . Chỉ_định thầu
2,396
Gói_thầu mua_sắm biển bảng cho cơ_quan có được chỉ_định thầu không ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 22 Luật Đấu_thầu 2013 về chỉ_định thầu như sau : ... Gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi, thiết_kế xây_dựng được chỉ_định cho tác_giả của thiết_kế kiến_trúc công_trình trúng_tuyển hoặc được tuyển_chọn khi tác_giả có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định ; gói_thầu thi_công xây_dựng tượng_đài, phù_điêu, tranh_hoành_tráng, tác_phẩm nghệ_thuật gắn với quyền_tác_giả từ khâu sáng_tác đến thi_công công_trình ; đ ) Gói_thầu di_dời các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật do một đơn_vị chuyên_ngành trực_tiếp quản_lý để phục_vụ công_tác giải_phóng mặt_bằng ; gói_thầu rà phá bom, mìn, vật nổ để chuẩn_bị mặt_bằng thi_công xây_dựng công_trình ; e ) Gói_thầu cung_cấp sản_phẩm, dịch_vụ công, gói_thầu có giá gói_thầu trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định của Chính_phủ phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ. " Gói_thầu cung_cấp sản_phẩm, dịch_vụ công, gói_thầu có giá gói_thầu trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định của Chính_phủ phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ thuộc một trong các trường_hợp chỉ_định thầu đối_với nhà_thầu theo quy_định trên. Như_vậy, nếu gói_thầu mua_sắm biển bảng cho cơ_quan có giá gói_thầu trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định của Chính_phủ thì được chỉ_định thầu. Chỉ_định thầu
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 22 Luật Đấu_thầu 2013 về chỉ_định thầu như sau : " Điều 22 . Chỉ_định thầu 1 . Chỉ_định thầu đối_với nhà_thầu được áp_dụng trong các trường_hợp sau đây : a ) Gói_thầu cần thực_hiện để khắc_phục ngay hoặc để xử_lý kịp_thời hậu_quả gây ra do sự_cố bất_khả_kháng ; gói_thầu cần thực_hiện để bảo_đảm bí_mật nhà_nước ; gói_thầu cần triển_khai ngay để tránh gây nguy_hại trực_tiếp đến tính_mạng , sức_khoẻ và tài_sản của cộng_đồng dân_cư trên địa_bàn hoặc để không ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến công_trình liền kề ; gói_thầu mua thuốc , hoá_chất , vật_tư , thiết_bị y_tế để triển_khai công_tác phòng , chống dịch_bệnh trong trường_hợp cấp_bách ; b ) Gói_thầu cấp_bách cần triển_khai nhằm mục_tiêu bảo_vệ chủ_quyền quốc_gia , biên_giới quốc_gia , hải_đảo ; c ) Gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn , dịch_vụ phi tư_vấn , mua_sắm hàng_hoá phải mua từ nhà_thầu đã thực_hiện trước đó do phải bảo_đảm tính tương_thích về công_nghệ , bản_quyền mà không_thể mua được từ nhà_thầu khác ; gói_thầu có tính_chất nghiên_cứu , thử_nghiệm ; mua bản_quyền sở_hữu_trí_tuệ ; d ) Gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi , thiết_kế xây_dựng được chỉ_định cho tác_giả của thiết_kế kiến_trúc công_trình trúng_tuyển hoặc được tuyển_chọn khi tác_giả có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định ; gói_thầu thi_công xây_dựng tượng_đài , phù_điêu , tranh_hoành_tráng , tác_phẩm nghệ_thuật gắn với quyền_tác_giả từ khâu sáng_tác đến thi_công công_trình ; đ ) Gói_thầu di_dời các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật do một đơn_vị chuyên_ngành trực_tiếp quản_lý để phục_vụ công_tác giải_phóng mặt_bằng ; gói_thầu rà phá bom , mìn , vật nổ để chuẩn_bị mặt_bằng thi_công xây_dựng công_trình ; e ) Gói_thầu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công , gói_thầu có giá gói_thầu trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định của Chính_phủ phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ . " Gói_thầu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công , gói_thầu có giá gói_thầu trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định của Chính_phủ phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ thuộc một trong các trường_hợp chỉ_định thầu đối_với nhà_thầu theo quy_định trên . Như_vậy , nếu gói_thầu mua_sắm biển bảng cho cơ_quan có giá gói_thầu trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định của Chính_phủ thì được chỉ_định thầu . Chỉ_định thầu
2,397
Gói_thầu mua_sắm biển bảng cho cơ_quan có được chỉ_định thầu không ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 22 Luật Đấu_thầu 2013 về chỉ_định thầu như sau : ... nếu gói_thầu mua_sắm biển bảng cho cơ_quan có giá gói_thầu trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định của Chính_phủ thì được chỉ_định thầu. Chỉ_định thầu
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 22 Luật Đấu_thầu 2013 về chỉ_định thầu như sau : " Điều 22 . Chỉ_định thầu 1 . Chỉ_định thầu đối_với nhà_thầu được áp_dụng trong các trường_hợp sau đây : a ) Gói_thầu cần thực_hiện để khắc_phục ngay hoặc để xử_lý kịp_thời hậu_quả gây ra do sự_cố bất_khả_kháng ; gói_thầu cần thực_hiện để bảo_đảm bí_mật nhà_nước ; gói_thầu cần triển_khai ngay để tránh gây nguy_hại trực_tiếp đến tính_mạng , sức_khoẻ và tài_sản của cộng_đồng dân_cư trên địa_bàn hoặc để không ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến công_trình liền kề ; gói_thầu mua thuốc , hoá_chất , vật_tư , thiết_bị y_tế để triển_khai công_tác phòng , chống dịch_bệnh trong trường_hợp cấp_bách ; b ) Gói_thầu cấp_bách cần triển_khai nhằm mục_tiêu bảo_vệ chủ_quyền quốc_gia , biên_giới quốc_gia , hải_đảo ; c ) Gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn , dịch_vụ phi tư_vấn , mua_sắm hàng_hoá phải mua từ nhà_thầu đã thực_hiện trước đó do phải bảo_đảm tính tương_thích về công_nghệ , bản_quyền mà không_thể mua được từ nhà_thầu khác ; gói_thầu có tính_chất nghiên_cứu , thử_nghiệm ; mua bản_quyền sở_hữu_trí_tuệ ; d ) Gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi , thiết_kế xây_dựng được chỉ_định cho tác_giả của thiết_kế kiến_trúc công_trình trúng_tuyển hoặc được tuyển_chọn khi tác_giả có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định ; gói_thầu thi_công xây_dựng tượng_đài , phù_điêu , tranh_hoành_tráng , tác_phẩm nghệ_thuật gắn với quyền_tác_giả từ khâu sáng_tác đến thi_công công_trình ; đ ) Gói_thầu di_dời các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật do một đơn_vị chuyên_ngành trực_tiếp quản_lý để phục_vụ công_tác giải_phóng mặt_bằng ; gói_thầu rà phá bom , mìn , vật nổ để chuẩn_bị mặt_bằng thi_công xây_dựng công_trình ; e ) Gói_thầu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công , gói_thầu có giá gói_thầu trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định của Chính_phủ phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ . " Gói_thầu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công , gói_thầu có giá gói_thầu trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định của Chính_phủ phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ thuộc một trong các trường_hợp chỉ_định thầu đối_với nhà_thầu theo quy_định trên . Như_vậy , nếu gói_thầu mua_sắm biển bảng cho cơ_quan có giá gói_thầu trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định của Chính_phủ thì được chỉ_định thầu . Chỉ_định thầu
2,398
Hạn_mức áp_dụng chỉ_định thầu được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 54 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP về hạn_mức chỉ_định thầu như sau : ... " Điều 54 . Hạn_mức chỉ_định thầu Gói_thầu có giá_trị trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định tại Điểm e Khoản 1 Điều 22 của Luật Đấu_thầu bao_gồm : 1 . Không quá 500 triệu đồng đối_với gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn , dịch_vụ phi tư_vấn , dịch_vụ công ; không quá 01 tỷ đồng đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , xây_lắp , hỗn_hợp , mua thuốc , vật_tư y_tế , sản_phẩm công ; 2 . Không quá 100 triệu đồng đối_với gói_thầu thuộc dự_toán mua_sắm thường_xuyên . " Theo đó , gói_thầu có giá_trị không quá 500 triệu đồng đối_với gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn , dịch_vụ phi tư_vấn , dịch_vụ công . Không quá 01 tỷ đồng đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá hoặc không quá 100 triệu đồng đối_với gói_thầu thuộc dự_toán mua_sắm thường_xuyên thì được áp_dụng chỉ_định thầu .
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 54 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP về hạn_mức chỉ_định thầu như sau : " Điều 54 . Hạn_mức chỉ_định thầu Gói_thầu có giá_trị trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định tại Điểm e Khoản 1 Điều 22 của Luật Đấu_thầu bao_gồm : 1 . Không quá 500 triệu đồng đối_với gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn , dịch_vụ phi tư_vấn , dịch_vụ công ; không quá 01 tỷ đồng đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , xây_lắp , hỗn_hợp , mua thuốc , vật_tư y_tế , sản_phẩm công ; 2 . Không quá 100 triệu đồng đối_với gói_thầu thuộc dự_toán mua_sắm thường_xuyên . " Theo đó , gói_thầu có giá_trị không quá 500 triệu đồng đối_với gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn , dịch_vụ phi tư_vấn , dịch_vụ công . Không quá 01 tỷ đồng đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá hoặc không quá 100 triệu đồng đối_với gói_thầu thuộc dự_toán mua_sắm thường_xuyên thì được áp_dụng chỉ_định thầu .
2,399