Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Chế_độ ăn của phạm_nhân được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_hành án hình_sự quy_định về chế_độ ăn của phạm_nhân cụ_thể như sau : ... tin phục_vụ sinh_hoạt cho phạm_nhân của cơ_sở giam_giữ. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Thi_hành án hình_sự quy_định về chế_độ ăn của phạm_nhân cụ_thể như sau : Chế_độ ăn đối_với phạm_nhân 1 . Phạm_nhân được Nhà_nước đảm_bảo , tiêu_chuẩn định_lượng mỗi tháng gồm : a ) 17 kg gạo_tẻ ; b ) 15 kg rau xanh ; c ) 01 kg thịt lợn ; d ) 01 kg cá ; đ ) 0,5 kg đường ; e ) 0,75 lít nước_mắm ; g ) 0,2 lít dầu ăn ; h ) 0,1 kg bột_ngọt ; i ) 0,5 kg muối ; k ) Gia_vị khác : tương_đương 0,5 kg gạo_tẻ ; l ) Chất_đốt : tương_đương 17 kg củi hoặc 15 kg than . Lương_thực , thực_phẩm , chất_đốt bảo_đảm chất_lượng và có mức giá trung_bình theo thời_giá thị_trường tại địa_phương . Chế_độ ăn trong các ngày lễ , Tết của phạm_nhân được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và khoản 1 Điều 48 Luật Thi_hành án hình_sự năm 2019 . Phạm_nhân lao_động thuộc danh_mục nghề nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật thì định_lượng ăn được tăng thêm nhưng tổng mức ăn không quá 02 lần tiêu_chuẩn ăn ngày thường . Căn_cứ yêu_cầu bảo_đảm sức_khoẻ của phạm_nhân trong quá_trình giam_giữ , lao_động , học_tập tại nơi chấp_hành án Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân có_thể quyết_định hoán_đổi định_lượng ăn cho phù_hợp với thực_tế để phạm_nhân có_thể ăn hết tiêu_chuẩn . Theo đó , chế_độ ăn đối_với phạm_nhân được quy_định cụ_thể như sau : - 17 kg gạo_tẻ ; - 15 kg rau xanh ; - 01 kg thịt lợn ; - 01 kg cá ; - 0,5 kg đường ; - 0,75 lít nước_mắm ; - 0,2 lít dầu ăn ; - 0,1 kg bột_ngọt ; - 0,5 kg muối ; - Gia_vị khác : tương_đương 0,5 kg gạo_tẻ ; - Chất_đốt : tương_đương 17 kg củi hoặc 15 kg than . Đối_với phạm_nhân mang thai , nuôi con dưới 36 tháng Đối_với phạm_nhân mang thai , nuôi con dưới 36 tháng tuổi thì phạm_nhân nữ trong thời_gian mang thai , nghỉ sinh con hoặc đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi trong cơ_sở giam_giữ phạm_nhân thì tổng định_lượng ăn bằng 2 lần tiêu_chuẩn ăn ngày thường và được hoán_đổi theo chỉ_định của y_sĩ hoặc bác_sĩ Đối_với phạm_nhân là người dưới 18 tuổi Tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP thì phạm_nhân là người dưới 18 tuổi được đảm_bảo tiêu_chuẩn định_lượng ăn như phạm_nhân là người từ đủ 18 tuổi trở lên và được tăng thêm thịt , cá nhưng không quá 20% so với định_lượng thịt , cá ăn của phạm_nhân . Phạm_nhân được sử_dụng quà , tiền để ăn thêm Đối_với quy_định về phạm_nhân được sử_dụng quà , tiền để ăn thêm thì tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP quy_định cụ_thể rằng : Ngoài tiêu_chuẩn ăn quy_định tại khoản 1 Điều này , phạm_nhân được sử_dụng quà , tiền của mình để ăn thêm nhưng không quá 03 lần định_lượng ăn trong 01 tháng cho mỗi phạm_nhân và phải thông_qua hệ_thống lưu ký và căn-tin phục_vụ sinh_hoạt cho phạm_nhân của cơ_sở giam_giữ . | 21,200 | |
Chế_độ mặc và tư_trang của phạm_nhân được quy_định như_thế_nào ? | Đối_với quy_định về chế_độ mặc và tư_trang của phạm_nhân thì tại Điều 8 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... Chế_độ mặc và tư_trang của phạm_nhân 1. Phạm_nhân được cấp : a ) 02 bộ quần_áo dài bằng vải thường theo mẫu thống_nhất / năm ; b ) 02 bộ quần_áo lót / năm ; c ) 02 khăn mặt / năm ; d ) 02 chiếu cá_nhân / năm ; đ ) 02 đôi dép / năm ; e ) 01 mũ ( đối_với phạm_nhân nam ) hoặc 01 nón ( đối_với phạm_nhân nữ ) / năm ; g ) 01 áo_mưa nilông / năm ; h ) 04 bàn_chải đánh răng / năm ; i ) 600 g kem đánh răng / năm ; k ) 3,6 kg xà_phòng / năm ; l ) 800 ml dầu_gội đầu / năm ; m ) 01 màn / 03 năm ; n ) 01 chăn / 04 năm ( từ tỉnh Thừa_Thiên_Huế trở ra phía Bắc và 05 tỉnh Tây_Nguyên cấp chăn bông có vỏ nặng không quá 02 kg, các tỉnh còn lại cấp chăn sợi ) ; o ) 01 áo_ấm / 03 năm ( cấp từ tỉnh Thừa_Thiên_Huế trở ra phía Bắc và 05 tỉnh Tây_Nguyên, các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương còn | None | 1 | Đối_với quy_định về chế_độ mặc và tư_trang của phạm_nhân thì tại Điều 8 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Chế_độ mặc và tư_trang của phạm_nhân 1 . Phạm_nhân được cấp : a ) 02 bộ quần_áo dài bằng vải thường theo mẫu thống_nhất / năm ; b ) 02 bộ quần_áo lót / năm ; c ) 02 khăn mặt / năm ; d ) 02 chiếu cá_nhân / năm ; đ ) 02 đôi dép / năm ; e ) 01 mũ ( đối_với phạm_nhân nam ) hoặc 01 nón ( đối_với phạm_nhân nữ ) / năm ; g ) 01 áo_mưa nilông / năm ; h ) 04 bàn_chải đánh răng / năm ; i ) 600 g kem đánh răng / năm ; k ) 3,6 kg xà_phòng / năm ; l ) 800 ml dầu_gội đầu / năm ; m ) 01 màn / 03 năm ; n ) 01 chăn / 04 năm ( từ tỉnh Thừa_Thiên_Huế trở ra phía Bắc và 05 tỉnh Tây_Nguyên cấp chăn bông có vỏ nặng không quá 02 kg , các tỉnh còn lại cấp chăn sợi ) ; o ) 01 áo_ấm / 03 năm ( cấp từ tỉnh Thừa_Thiên_Huế trở ra phía Bắc và 05 tỉnh Tây_Nguyên , các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương còn lại không cấp ) ; Phạm_nhân nữ được cấp đồ_dùng cần_thiết cho vệ_sinh cá_nhân tương_đương 02 kg gạo_tẻ / người / tháng . 2 . Phạm_nhân tham_gia lao_động , học nghề mỗi năm được phát 02 bộ quần_áo bảo_hộ_lao_động và dụng_cụ bảo_hộ_lao_động cần_thiết khác . Mẫu , màu quần_áo và phương_tiện bảo_hộ_lao_động của phạm_nhân do Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định . Đối_với phạm_nhân đang mang thai , có con dưới 36 tháng Đối_với phạm_nhân đang mang thai , có con dưới 36 tháng thì phạm_nhân nữ_sinh con trong trại_giam được cấp các đồ_dùng cần_thiết cho việc chăm_sóc trẻ sơ_sinh tương_đương 1 tháng định_lượng ăn của trẻ_em là con phạm_nhân . Đối_với phạm_nhân là người dưới 18 tuổi Tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Ngoài tiêu_chuẩn mặc và tư_trang như phạm_nhân là người đủ 18 tuổi trở lên , phạm_nhân là người dưới 18 tuổi được cấp thêm 800 ml dầu_gội đầu / năm , 01 bộ quần_áo dài / năm , 01 mũ cứng hoặc nón / năm , 01 mũ vải / năm ; 01 áo_ấm + 02 đôi tất + 01 mũ len dùng trong 01 năm ( cấp từ tỉnh Thừa_Thiên_Huế trở ra phía Bắc và 05 tỉnh Tây_Nguyên , các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương còn lại không cấp ) . Phạm_nhân là người dưới 18 tuổi được cấp 01 chăn / 02 năm ( từ tỉnh Thừa_Thiên_Huế trở ra phía Bắc và 5 tỉnh Tây_Nguyên cấp chăn bông có vỏ nặng không quá 02 kg , các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương còn lại cấp chăn sợi ) thay cho tiêu_chuẩn được cấp tại điểm n khoản 1 Điều 8 Nghị_định này . | 21,201 | |
Chế_độ mặc và tư_trang của phạm_nhân được quy_định như_thế_nào ? | Đối_với quy_định về chế_độ mặc và tư_trang của phạm_nhân thì tại Điều 8 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... chăn sợi ) ; o ) 01 áo_ấm / 03 năm ( cấp từ tỉnh Thừa_Thiên_Huế trở ra phía Bắc và 05 tỉnh Tây_Nguyên, các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương còn lại không cấp ) ; Phạm_nhân nữ được cấp đồ_dùng cần_thiết cho vệ_sinh cá_nhân tương_đương 02 kg gạo_tẻ / người / tháng. 2. Phạm_nhân tham_gia lao_động, học nghề mỗi năm được phát 02 bộ quần_áo bảo_hộ_lao_động và dụng_cụ bảo_hộ_lao_động cần_thiết khác. Mẫu, màu quần_áo và phương_tiện bảo_hộ_lao_động của phạm_nhân do Bộ_trưởng Bộ Công_an, Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định. Đối_với phạm_nhân đang mang thai, có con dưới 36 tháng Đối_với phạm_nhân đang mang thai, có con dưới 36 tháng thì phạm_nhân nữ_sinh con trong trại_giam được cấp các đồ_dùng cần_thiết cho việc chăm_sóc trẻ sơ_sinh tương_đương 1 tháng định_lượng ăn của trẻ_em là con phạm_nhân. Đối_với phạm_nhân là người dưới 18 tuổi Tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Ngoài tiêu_chuẩn mặc và tư_trang như phạm_nhân là người đủ 18 tuổi trở lên, phạm_nhân là người dưới 18 tuổi được cấp thêm 800 ml dầu_gội đầu / năm, 01 bộ | None | 1 | Đối_với quy_định về chế_độ mặc và tư_trang của phạm_nhân thì tại Điều 8 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Chế_độ mặc và tư_trang của phạm_nhân 1 . Phạm_nhân được cấp : a ) 02 bộ quần_áo dài bằng vải thường theo mẫu thống_nhất / năm ; b ) 02 bộ quần_áo lót / năm ; c ) 02 khăn mặt / năm ; d ) 02 chiếu cá_nhân / năm ; đ ) 02 đôi dép / năm ; e ) 01 mũ ( đối_với phạm_nhân nam ) hoặc 01 nón ( đối_với phạm_nhân nữ ) / năm ; g ) 01 áo_mưa nilông / năm ; h ) 04 bàn_chải đánh răng / năm ; i ) 600 g kem đánh răng / năm ; k ) 3,6 kg xà_phòng / năm ; l ) 800 ml dầu_gội đầu / năm ; m ) 01 màn / 03 năm ; n ) 01 chăn / 04 năm ( từ tỉnh Thừa_Thiên_Huế trở ra phía Bắc và 05 tỉnh Tây_Nguyên cấp chăn bông có vỏ nặng không quá 02 kg , các tỉnh còn lại cấp chăn sợi ) ; o ) 01 áo_ấm / 03 năm ( cấp từ tỉnh Thừa_Thiên_Huế trở ra phía Bắc và 05 tỉnh Tây_Nguyên , các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương còn lại không cấp ) ; Phạm_nhân nữ được cấp đồ_dùng cần_thiết cho vệ_sinh cá_nhân tương_đương 02 kg gạo_tẻ / người / tháng . 2 . Phạm_nhân tham_gia lao_động , học nghề mỗi năm được phát 02 bộ quần_áo bảo_hộ_lao_động và dụng_cụ bảo_hộ_lao_động cần_thiết khác . Mẫu , màu quần_áo và phương_tiện bảo_hộ_lao_động của phạm_nhân do Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định . Đối_với phạm_nhân đang mang thai , có con dưới 36 tháng Đối_với phạm_nhân đang mang thai , có con dưới 36 tháng thì phạm_nhân nữ_sinh con trong trại_giam được cấp các đồ_dùng cần_thiết cho việc chăm_sóc trẻ sơ_sinh tương_đương 1 tháng định_lượng ăn của trẻ_em là con phạm_nhân . Đối_với phạm_nhân là người dưới 18 tuổi Tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Ngoài tiêu_chuẩn mặc và tư_trang như phạm_nhân là người đủ 18 tuổi trở lên , phạm_nhân là người dưới 18 tuổi được cấp thêm 800 ml dầu_gội đầu / năm , 01 bộ quần_áo dài / năm , 01 mũ cứng hoặc nón / năm , 01 mũ vải / năm ; 01 áo_ấm + 02 đôi tất + 01 mũ len dùng trong 01 năm ( cấp từ tỉnh Thừa_Thiên_Huế trở ra phía Bắc và 05 tỉnh Tây_Nguyên , các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương còn lại không cấp ) . Phạm_nhân là người dưới 18 tuổi được cấp 01 chăn / 02 năm ( từ tỉnh Thừa_Thiên_Huế trở ra phía Bắc và 5 tỉnh Tây_Nguyên cấp chăn bông có vỏ nặng không quá 02 kg , các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương còn lại cấp chăn sợi ) thay cho tiêu_chuẩn được cấp tại điểm n khoản 1 Điều 8 Nghị_định này . | 21,202 | |
Chế_độ mặc và tư_trang của phạm_nhân được quy_định như_thế_nào ? | Đối_với quy_định về chế_độ mặc và tư_trang của phạm_nhân thì tại Điều 8 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... tiêu_chuẩn mặc và tư_trang như phạm_nhân là người đủ 18 tuổi trở lên, phạm_nhân là người dưới 18 tuổi được cấp thêm 800 ml dầu_gội đầu / năm, 01 bộ quần_áo dài / năm, 01 mũ cứng hoặc nón / năm, 01 mũ vải / năm ; 01 áo_ấm + 02 đôi tất + 01 mũ len dùng trong 01 năm ( cấp từ tỉnh Thừa_Thiên_Huế trở ra phía Bắc và 05 tỉnh Tây_Nguyên, các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương còn lại không cấp ). Phạm_nhân là người dưới 18 tuổi được cấp 01 chăn / 02 năm ( từ tỉnh Thừa_Thiên_Huế trở ra phía Bắc và 5 tỉnh Tây_Nguyên cấp chăn bông có vỏ nặng không quá 02 kg, các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương còn lại cấp chăn sợi ) thay cho tiêu_chuẩn được cấp tại điểm n khoản 1 Điều 8 Nghị_định này. | None | 1 | Đối_với quy_định về chế_độ mặc và tư_trang của phạm_nhân thì tại Điều 8 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Chế_độ mặc và tư_trang của phạm_nhân 1 . Phạm_nhân được cấp : a ) 02 bộ quần_áo dài bằng vải thường theo mẫu thống_nhất / năm ; b ) 02 bộ quần_áo lót / năm ; c ) 02 khăn mặt / năm ; d ) 02 chiếu cá_nhân / năm ; đ ) 02 đôi dép / năm ; e ) 01 mũ ( đối_với phạm_nhân nam ) hoặc 01 nón ( đối_với phạm_nhân nữ ) / năm ; g ) 01 áo_mưa nilông / năm ; h ) 04 bàn_chải đánh răng / năm ; i ) 600 g kem đánh răng / năm ; k ) 3,6 kg xà_phòng / năm ; l ) 800 ml dầu_gội đầu / năm ; m ) 01 màn / 03 năm ; n ) 01 chăn / 04 năm ( từ tỉnh Thừa_Thiên_Huế trở ra phía Bắc và 05 tỉnh Tây_Nguyên cấp chăn bông có vỏ nặng không quá 02 kg , các tỉnh còn lại cấp chăn sợi ) ; o ) 01 áo_ấm / 03 năm ( cấp từ tỉnh Thừa_Thiên_Huế trở ra phía Bắc và 05 tỉnh Tây_Nguyên , các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương còn lại không cấp ) ; Phạm_nhân nữ được cấp đồ_dùng cần_thiết cho vệ_sinh cá_nhân tương_đương 02 kg gạo_tẻ / người / tháng . 2 . Phạm_nhân tham_gia lao_động , học nghề mỗi năm được phát 02 bộ quần_áo bảo_hộ_lao_động và dụng_cụ bảo_hộ_lao_động cần_thiết khác . Mẫu , màu quần_áo và phương_tiện bảo_hộ_lao_động của phạm_nhân do Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định . Đối_với phạm_nhân đang mang thai , có con dưới 36 tháng Đối_với phạm_nhân đang mang thai , có con dưới 36 tháng thì phạm_nhân nữ_sinh con trong trại_giam được cấp các đồ_dùng cần_thiết cho việc chăm_sóc trẻ sơ_sinh tương_đương 1 tháng định_lượng ăn của trẻ_em là con phạm_nhân . Đối_với phạm_nhân là người dưới 18 tuổi Tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Ngoài tiêu_chuẩn mặc và tư_trang như phạm_nhân là người đủ 18 tuổi trở lên , phạm_nhân là người dưới 18 tuổi được cấp thêm 800 ml dầu_gội đầu / năm , 01 bộ quần_áo dài / năm , 01 mũ cứng hoặc nón / năm , 01 mũ vải / năm ; 01 áo_ấm + 02 đôi tất + 01 mũ len dùng trong 01 năm ( cấp từ tỉnh Thừa_Thiên_Huế trở ra phía Bắc và 05 tỉnh Tây_Nguyên , các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương còn lại không cấp ) . Phạm_nhân là người dưới 18 tuổi được cấp 01 chăn / 02 năm ( từ tỉnh Thừa_Thiên_Huế trở ra phía Bắc và 5 tỉnh Tây_Nguyên cấp chăn bông có vỏ nặng không quá 02 kg , các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương còn lại cấp chăn sợi ) thay cho tiêu_chuẩn được cấp tại điểm n khoản 1 Điều 8 Nghị_định này . | 21,203 | |
Chế_độ chăm_sóc y_tế đối_với phạm_nhân được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ chăm_sóc y_tế đối_với phạm_nhân được quy_định cụ_thể như sau : ... - Phạm_nhân khi đến cơ_sở giam_giữ được y_tế của cơ_sở giam_giữ tổ_chức khám, lập phiếu theo_dõi sức_khoẻ. Trong thời_gian phạm_nhân chấp_hành án phạt tù, cơ_sở giam_giữ phạm_nhân căn_cứ vào điều_kiện, thời_gian chấp_hành án phạt tù của phạm_nhân và tình_hình cụ_thể của mình phối_hợp với cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh cấp huyện hoặc bệnh_viện Công_an, bệnh_viện Quân_đội nơi có cơ_sở giam_giữ phạm_nhân tổ_chức khám sức_khoẻ tổng_quát cho phạm_nhân định_kỳ ít_nhất 02 năm / lần - Phạm_nhân khi đến cơ_sở giam_giữ, bị bệnh, bị_thương tích được khám bệnh, chữa bệnh và điều_trị tại cơ_sở y_tế của cơ_sở giam_giữ phạm_nhân. Trường_hợp phạm_nhân bị bệnh nặng hoặc thương_tích vượt quá khả_năng điều_trị thì Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân quyết_định trích xuất đến cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến trên là tuyến huyện hoặc tuyến tỉnh, bệnh_viện cấp quân_khu để điều_trị. Trường_hợp vượt quá khả_năng điều_trị của bệnh_viện tuyến tỉnh, bệnh_viện cấp quân_khu thì theo chỉ_định của Thủ_trưởng cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đó, Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân báo_cáo Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an ( đối_với trại_giam do Bộ Công_an quản_lý ), Cơ_quan quản_lý thi_hành án | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ chăm_sóc y_tế đối_với phạm_nhân được quy_định cụ_thể như sau : - Phạm_nhân khi đến cơ_sở giam_giữ được y_tế của cơ_sở giam_giữ tổ_chức khám , lập phiếu theo_dõi sức_khoẻ . Trong thời_gian phạm_nhân chấp_hành án phạt tù , cơ_sở giam_giữ phạm_nhân căn_cứ vào điều_kiện , thời_gian chấp_hành án phạt tù của phạm_nhân và tình_hình cụ_thể của mình phối_hợp với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh cấp huyện hoặc bệnh_viện Công_an , bệnh_viện Quân_đội nơi có cơ_sở giam_giữ phạm_nhân tổ_chức khám sức_khoẻ tổng_quát cho phạm_nhân định_kỳ ít_nhất 02 năm / lần - Phạm_nhân khi đến cơ_sở giam_giữ , bị bệnh , bị_thương tích được khám bệnh , chữa bệnh và điều_trị tại cơ_sở y_tế của cơ_sở giam_giữ phạm_nhân . Trường_hợp phạm_nhân bị bệnh nặng hoặc thương_tích vượt quá khả_năng điều_trị thì Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân quyết_định trích xuất đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến trên là tuyến huyện hoặc tuyến tỉnh , bệnh_viện cấp quân_khu để điều_trị . Trường_hợp vượt quá khả_năng điều_trị của bệnh_viện tuyến tỉnh , bệnh_viện cấp quân_khu thì theo chỉ_định của Thủ_trưởng cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đó , Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân báo_cáo Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an ( đối_với trại_giam do Bộ Công_an quản_lý ) , Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng ( đối_với trại_giam do Bộ Quốc_phòng quản_lý ) xem_xét , quyết_định việc điều_trị tiếp_theo ; đồng_thời phải thông_báo cho thân_nhân hoặc đại_diện của phạm_nhân đó biết để phối_hợp chăm_sóc , điều_trị . Chế_độ ăn , cấp_phát thuốc , bồi_dưỡng cho phạm_nhân điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ngoài cơ_sở giam_giữ phạm_nhân do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chỉ_định . - Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện , tuyến tỉnh , bệnh_viện quân_đội nơi có cơ_sở giam_giữ phạm_nhân bố_trí quỹ đất trong khuôn_viên bệnh_viện để xây_dựng khu điều_trị riêng cho phạm_nhân . Trường_hợp không còn quỹ đất thì bố_trí tối_thiểu từ 03 buồng bệnh riêng trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh để điều_trị cho phạm_nhân và phải đảm_bảo về an_ninh , trật_tự , thuận_lợi cho công_tác quản_lý phạm_nhân . Các bệnh_viện có trách_nhiệm bố_trí y_sĩ , bác_sĩ đến khám và điều_trị cho phạm_nhân theo quy_định . Trường_hợp trước khi xây_dựng quy_hoạch bệnh_viện mới phải thông_báo cho cơ_sở giam_giữ phạm_nhân biết , phối_hợp khảo_sát , bố_trí quỹ đất và thiết_kế xây_dựng . - Tiền thuốc chữa bệnh thông_thường cho phạm_nhân được cấp tương_đương 03 kg gạo_tẻ / phạm_nhân / tháng . - Đối_với phạm_nhân có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần , bệnh khác làm giảm khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình , trong khi chờ Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân chấp_hành án phạt tù ra quyết_định trưng_cầu giám_định pháp_y tâm_thần , Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân phối_hợp với bệnh_viện tâm_thần tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , khoa tâm_thần bệnh_viện đa_khoa cấp tỉnh hoặc bệnh_viện cấp quân_khu nơi đơn_vị đóng quân tổ_chức khám và điều_trị theo quy_định của pháp_luật . - Đối_với phạm_nhân có tiền_sử nghiện ma_tuý và các chất kích_thích , căn_cứ điều_kiện , khả_năng trại_giam tổ_chức khám bệnh , chăm_sóc sức_khoẻ , phục_hồi chức_năng ; trường_hợp phạm_nhân xét_nghiệm có kết_quả dương_tính với ma_tuý và các chất kích_thích thì phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng liên_quan tổ_chức cai_nghiện theo quy_định . - Phạm_nhân bị nhiễm HIV / AIDS , Lao , các bệnh truyền_nhiễm và bệnh mạn_tính khác được chăm_sóc , điều_trị theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 21,204 | |
Chế_độ chăm_sóc y_tế đối_với phạm_nhân được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ chăm_sóc y_tế đối_với phạm_nhân được quy_định cụ_thể như sau : ... bệnh, chữa bệnh đó, Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân báo_cáo Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an ( đối_với trại_giam do Bộ Công_an quản_lý ), Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng ( đối_với trại_giam do Bộ Quốc_phòng quản_lý ) xem_xét, quyết_định việc điều_trị tiếp_theo ; đồng_thời phải thông_báo cho thân_nhân hoặc đại_diện của phạm_nhân đó biết để phối_hợp chăm_sóc, điều_trị. Chế_độ ăn, cấp_phát thuốc, bồi_dưỡng cho phạm_nhân điều_trị tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh ngoài cơ_sở giam_giữ phạm_nhân do cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh chỉ_định. - Cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến huyện, tuyến tỉnh, bệnh_viện quân_đội nơi có cơ_sở giam_giữ phạm_nhân bố_trí quỹ đất trong khuôn_viên bệnh_viện để xây_dựng khu điều_trị riêng cho phạm_nhân. Trường_hợp không còn quỹ đất thì bố_trí tối_thiểu từ 03 buồng bệnh riêng trong cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh để điều_trị cho phạm_nhân và phải đảm_bảo về an_ninh, trật_tự, thuận_lợi cho công_tác quản_lý phạm_nhân. Các bệnh_viện có trách_nhiệm bố_trí y_sĩ, bác_sĩ đến khám và điều_trị cho phạm_nhân theo quy_định. Trường_hợp trước khi xây_dựng quy_hoạch bệnh_viện mới phải thông_báo cho cơ_sở giam_giữ phạm_nhân | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ chăm_sóc y_tế đối_với phạm_nhân được quy_định cụ_thể như sau : - Phạm_nhân khi đến cơ_sở giam_giữ được y_tế của cơ_sở giam_giữ tổ_chức khám , lập phiếu theo_dõi sức_khoẻ . Trong thời_gian phạm_nhân chấp_hành án phạt tù , cơ_sở giam_giữ phạm_nhân căn_cứ vào điều_kiện , thời_gian chấp_hành án phạt tù của phạm_nhân và tình_hình cụ_thể của mình phối_hợp với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh cấp huyện hoặc bệnh_viện Công_an , bệnh_viện Quân_đội nơi có cơ_sở giam_giữ phạm_nhân tổ_chức khám sức_khoẻ tổng_quát cho phạm_nhân định_kỳ ít_nhất 02 năm / lần - Phạm_nhân khi đến cơ_sở giam_giữ , bị bệnh , bị_thương tích được khám bệnh , chữa bệnh và điều_trị tại cơ_sở y_tế của cơ_sở giam_giữ phạm_nhân . Trường_hợp phạm_nhân bị bệnh nặng hoặc thương_tích vượt quá khả_năng điều_trị thì Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân quyết_định trích xuất đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến trên là tuyến huyện hoặc tuyến tỉnh , bệnh_viện cấp quân_khu để điều_trị . Trường_hợp vượt quá khả_năng điều_trị của bệnh_viện tuyến tỉnh , bệnh_viện cấp quân_khu thì theo chỉ_định của Thủ_trưởng cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đó , Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân báo_cáo Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an ( đối_với trại_giam do Bộ Công_an quản_lý ) , Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng ( đối_với trại_giam do Bộ Quốc_phòng quản_lý ) xem_xét , quyết_định việc điều_trị tiếp_theo ; đồng_thời phải thông_báo cho thân_nhân hoặc đại_diện của phạm_nhân đó biết để phối_hợp chăm_sóc , điều_trị . Chế_độ ăn , cấp_phát thuốc , bồi_dưỡng cho phạm_nhân điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ngoài cơ_sở giam_giữ phạm_nhân do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chỉ_định . - Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện , tuyến tỉnh , bệnh_viện quân_đội nơi có cơ_sở giam_giữ phạm_nhân bố_trí quỹ đất trong khuôn_viên bệnh_viện để xây_dựng khu điều_trị riêng cho phạm_nhân . Trường_hợp không còn quỹ đất thì bố_trí tối_thiểu từ 03 buồng bệnh riêng trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh để điều_trị cho phạm_nhân và phải đảm_bảo về an_ninh , trật_tự , thuận_lợi cho công_tác quản_lý phạm_nhân . Các bệnh_viện có trách_nhiệm bố_trí y_sĩ , bác_sĩ đến khám và điều_trị cho phạm_nhân theo quy_định . Trường_hợp trước khi xây_dựng quy_hoạch bệnh_viện mới phải thông_báo cho cơ_sở giam_giữ phạm_nhân biết , phối_hợp khảo_sát , bố_trí quỹ đất và thiết_kế xây_dựng . - Tiền thuốc chữa bệnh thông_thường cho phạm_nhân được cấp tương_đương 03 kg gạo_tẻ / phạm_nhân / tháng . - Đối_với phạm_nhân có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần , bệnh khác làm giảm khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình , trong khi chờ Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân chấp_hành án phạt tù ra quyết_định trưng_cầu giám_định pháp_y tâm_thần , Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân phối_hợp với bệnh_viện tâm_thần tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , khoa tâm_thần bệnh_viện đa_khoa cấp tỉnh hoặc bệnh_viện cấp quân_khu nơi đơn_vị đóng quân tổ_chức khám và điều_trị theo quy_định của pháp_luật . - Đối_với phạm_nhân có tiền_sử nghiện ma_tuý và các chất kích_thích , căn_cứ điều_kiện , khả_năng trại_giam tổ_chức khám bệnh , chăm_sóc sức_khoẻ , phục_hồi chức_năng ; trường_hợp phạm_nhân xét_nghiệm có kết_quả dương_tính với ma_tuý và các chất kích_thích thì phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng liên_quan tổ_chức cai_nghiện theo quy_định . - Phạm_nhân bị nhiễm HIV / AIDS , Lao , các bệnh truyền_nhiễm và bệnh mạn_tính khác được chăm_sóc , điều_trị theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 21,205 | |
Chế_độ chăm_sóc y_tế đối_với phạm_nhân được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ chăm_sóc y_tế đối_với phạm_nhân được quy_định cụ_thể như sau : ... phạm_nhân. Các bệnh_viện có trách_nhiệm bố_trí y_sĩ, bác_sĩ đến khám và điều_trị cho phạm_nhân theo quy_định. Trường_hợp trước khi xây_dựng quy_hoạch bệnh_viện mới phải thông_báo cho cơ_sở giam_giữ phạm_nhân biết, phối_hợp khảo_sát, bố_trí quỹ đất và thiết_kế xây_dựng. - Tiền thuốc chữa bệnh thông_thường cho phạm_nhân được cấp tương_đương 03 kg gạo_tẻ / phạm_nhân / tháng. - Đối_với phạm_nhân có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần, bệnh khác làm giảm khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình, trong khi chờ Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân chấp_hành án phạt tù ra quyết_định trưng_cầu giám_định pháp_y tâm_thần, Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân phối_hợp với bệnh_viện tâm_thần tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, khoa tâm_thần bệnh_viện đa_khoa cấp tỉnh hoặc bệnh_viện cấp quân_khu nơi đơn_vị đóng quân tổ_chức khám và điều_trị theo quy_định của pháp_luật. - Đối_với phạm_nhân có tiền_sử nghiện ma_tuý và các chất kích_thích, căn_cứ điều_kiện, khả_năng trại_giam tổ_chức khám bệnh, chăm_sóc sức_khoẻ, phục_hồi chức_năng ; trường_hợp phạm_nhân xét_nghiệm có kết_quả dương_tính với ma_tuý và các chất kích_thích thì phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng liên_quan tổ_chức cai_nghiện theo quy_định. - Phạm_nhân bị nhiễm | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ chăm_sóc y_tế đối_với phạm_nhân được quy_định cụ_thể như sau : - Phạm_nhân khi đến cơ_sở giam_giữ được y_tế của cơ_sở giam_giữ tổ_chức khám , lập phiếu theo_dõi sức_khoẻ . Trong thời_gian phạm_nhân chấp_hành án phạt tù , cơ_sở giam_giữ phạm_nhân căn_cứ vào điều_kiện , thời_gian chấp_hành án phạt tù của phạm_nhân và tình_hình cụ_thể của mình phối_hợp với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh cấp huyện hoặc bệnh_viện Công_an , bệnh_viện Quân_đội nơi có cơ_sở giam_giữ phạm_nhân tổ_chức khám sức_khoẻ tổng_quát cho phạm_nhân định_kỳ ít_nhất 02 năm / lần - Phạm_nhân khi đến cơ_sở giam_giữ , bị bệnh , bị_thương tích được khám bệnh , chữa bệnh và điều_trị tại cơ_sở y_tế của cơ_sở giam_giữ phạm_nhân . Trường_hợp phạm_nhân bị bệnh nặng hoặc thương_tích vượt quá khả_năng điều_trị thì Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân quyết_định trích xuất đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến trên là tuyến huyện hoặc tuyến tỉnh , bệnh_viện cấp quân_khu để điều_trị . Trường_hợp vượt quá khả_năng điều_trị của bệnh_viện tuyến tỉnh , bệnh_viện cấp quân_khu thì theo chỉ_định của Thủ_trưởng cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đó , Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân báo_cáo Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an ( đối_với trại_giam do Bộ Công_an quản_lý ) , Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng ( đối_với trại_giam do Bộ Quốc_phòng quản_lý ) xem_xét , quyết_định việc điều_trị tiếp_theo ; đồng_thời phải thông_báo cho thân_nhân hoặc đại_diện của phạm_nhân đó biết để phối_hợp chăm_sóc , điều_trị . Chế_độ ăn , cấp_phát thuốc , bồi_dưỡng cho phạm_nhân điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ngoài cơ_sở giam_giữ phạm_nhân do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chỉ_định . - Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện , tuyến tỉnh , bệnh_viện quân_đội nơi có cơ_sở giam_giữ phạm_nhân bố_trí quỹ đất trong khuôn_viên bệnh_viện để xây_dựng khu điều_trị riêng cho phạm_nhân . Trường_hợp không còn quỹ đất thì bố_trí tối_thiểu từ 03 buồng bệnh riêng trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh để điều_trị cho phạm_nhân và phải đảm_bảo về an_ninh , trật_tự , thuận_lợi cho công_tác quản_lý phạm_nhân . Các bệnh_viện có trách_nhiệm bố_trí y_sĩ , bác_sĩ đến khám và điều_trị cho phạm_nhân theo quy_định . Trường_hợp trước khi xây_dựng quy_hoạch bệnh_viện mới phải thông_báo cho cơ_sở giam_giữ phạm_nhân biết , phối_hợp khảo_sát , bố_trí quỹ đất và thiết_kế xây_dựng . - Tiền thuốc chữa bệnh thông_thường cho phạm_nhân được cấp tương_đương 03 kg gạo_tẻ / phạm_nhân / tháng . - Đối_với phạm_nhân có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần , bệnh khác làm giảm khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình , trong khi chờ Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân chấp_hành án phạt tù ra quyết_định trưng_cầu giám_định pháp_y tâm_thần , Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân phối_hợp với bệnh_viện tâm_thần tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , khoa tâm_thần bệnh_viện đa_khoa cấp tỉnh hoặc bệnh_viện cấp quân_khu nơi đơn_vị đóng quân tổ_chức khám và điều_trị theo quy_định của pháp_luật . - Đối_với phạm_nhân có tiền_sử nghiện ma_tuý và các chất kích_thích , căn_cứ điều_kiện , khả_năng trại_giam tổ_chức khám bệnh , chăm_sóc sức_khoẻ , phục_hồi chức_năng ; trường_hợp phạm_nhân xét_nghiệm có kết_quả dương_tính với ma_tuý và các chất kích_thích thì phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng liên_quan tổ_chức cai_nghiện theo quy_định . - Phạm_nhân bị nhiễm HIV / AIDS , Lao , các bệnh truyền_nhiễm và bệnh mạn_tính khác được chăm_sóc , điều_trị theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 21,206 | |
Chế_độ chăm_sóc y_tế đối_với phạm_nhân được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ chăm_sóc y_tế đối_với phạm_nhân được quy_định cụ_thể như sau : ... sức_khoẻ, phục_hồi chức_năng ; trường_hợp phạm_nhân xét_nghiệm có kết_quả dương_tính với ma_tuý và các chất kích_thích thì phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng liên_quan tổ_chức cai_nghiện theo quy_định. - Phạm_nhân bị nhiễm HIV / AIDS, Lao, các bệnh truyền_nhiễm và bệnh mạn_tính khác được chăm_sóc, điều_trị theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ chăm_sóc y_tế đối_với phạm_nhân được quy_định cụ_thể như sau : - Phạm_nhân khi đến cơ_sở giam_giữ được y_tế của cơ_sở giam_giữ tổ_chức khám , lập phiếu theo_dõi sức_khoẻ . Trong thời_gian phạm_nhân chấp_hành án phạt tù , cơ_sở giam_giữ phạm_nhân căn_cứ vào điều_kiện , thời_gian chấp_hành án phạt tù của phạm_nhân và tình_hình cụ_thể của mình phối_hợp với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh cấp huyện hoặc bệnh_viện Công_an , bệnh_viện Quân_đội nơi có cơ_sở giam_giữ phạm_nhân tổ_chức khám sức_khoẻ tổng_quát cho phạm_nhân định_kỳ ít_nhất 02 năm / lần - Phạm_nhân khi đến cơ_sở giam_giữ , bị bệnh , bị_thương tích được khám bệnh , chữa bệnh và điều_trị tại cơ_sở y_tế của cơ_sở giam_giữ phạm_nhân . Trường_hợp phạm_nhân bị bệnh nặng hoặc thương_tích vượt quá khả_năng điều_trị thì Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân quyết_định trích xuất đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến trên là tuyến huyện hoặc tuyến tỉnh , bệnh_viện cấp quân_khu để điều_trị . Trường_hợp vượt quá khả_năng điều_trị của bệnh_viện tuyến tỉnh , bệnh_viện cấp quân_khu thì theo chỉ_định của Thủ_trưởng cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đó , Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân báo_cáo Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an ( đối_với trại_giam do Bộ Công_an quản_lý ) , Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng ( đối_với trại_giam do Bộ Quốc_phòng quản_lý ) xem_xét , quyết_định việc điều_trị tiếp_theo ; đồng_thời phải thông_báo cho thân_nhân hoặc đại_diện của phạm_nhân đó biết để phối_hợp chăm_sóc , điều_trị . Chế_độ ăn , cấp_phát thuốc , bồi_dưỡng cho phạm_nhân điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ngoài cơ_sở giam_giữ phạm_nhân do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chỉ_định . - Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện , tuyến tỉnh , bệnh_viện quân_đội nơi có cơ_sở giam_giữ phạm_nhân bố_trí quỹ đất trong khuôn_viên bệnh_viện để xây_dựng khu điều_trị riêng cho phạm_nhân . Trường_hợp không còn quỹ đất thì bố_trí tối_thiểu từ 03 buồng bệnh riêng trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh để điều_trị cho phạm_nhân và phải đảm_bảo về an_ninh , trật_tự , thuận_lợi cho công_tác quản_lý phạm_nhân . Các bệnh_viện có trách_nhiệm bố_trí y_sĩ , bác_sĩ đến khám và điều_trị cho phạm_nhân theo quy_định . Trường_hợp trước khi xây_dựng quy_hoạch bệnh_viện mới phải thông_báo cho cơ_sở giam_giữ phạm_nhân biết , phối_hợp khảo_sát , bố_trí quỹ đất và thiết_kế xây_dựng . - Tiền thuốc chữa bệnh thông_thường cho phạm_nhân được cấp tương_đương 03 kg gạo_tẻ / phạm_nhân / tháng . - Đối_với phạm_nhân có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần , bệnh khác làm giảm khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình , trong khi chờ Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân chấp_hành án phạt tù ra quyết_định trưng_cầu giám_định pháp_y tâm_thần , Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân phối_hợp với bệnh_viện tâm_thần tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , khoa tâm_thần bệnh_viện đa_khoa cấp tỉnh hoặc bệnh_viện cấp quân_khu nơi đơn_vị đóng quân tổ_chức khám và điều_trị theo quy_định của pháp_luật . - Đối_với phạm_nhân có tiền_sử nghiện ma_tuý và các chất kích_thích , căn_cứ điều_kiện , khả_năng trại_giam tổ_chức khám bệnh , chăm_sóc sức_khoẻ , phục_hồi chức_năng ; trường_hợp phạm_nhân xét_nghiệm có kết_quả dương_tính với ma_tuý và các chất kích_thích thì phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng liên_quan tổ_chức cai_nghiện theo quy_định . - Phạm_nhân bị nhiễm HIV / AIDS , Lao , các bệnh truyền_nhiễm và bệnh mạn_tính khác được chăm_sóc , điều_trị theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 21,207 | |
Trồng rừng thay_thế trong trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng từ rừng tự_nhiên sang mục_đích khác thì diện_tích rừng trồng thay_thế là bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 21 Luật Lâm_nghiệp 2017 có quy_định về việc trồng rừng thay_thế như sau : ... " Điều 21. Trồng rừng thay_thế khi chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác 1. Chủ dự_án được giao đất, thuê đất có chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác phải trồng rừng thay_thế bằng diện_tích rừng bị chuyển mục_đích sử_dụng đối_với rừng trồng, bằng ba lần diện_tích rừng bị chuyển mục_đích sử_dụng đối_với rừng tự_nhiên. 2. Chủ dự_án quy_định tại khoản 1 Điều này tự trồng rừng thay_thế phải xây_dựng phương_án trồng rừng thay_thế trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt. Trường_hợp chủ dự_án không tự trồng rừng thay thế thì nộp tiền vào quỹ bảo_vệ và phát_triển rừng ở cấp tỉnh. " Đồng_thời, khoản 1 Điều 3 Thông_tư 13/2019/TT-BNNPTNT có quy_định như sau : " Điều 3. Chủ dự_án tự trồng rừng thay_thế 1. Chủ dự_án tự tổ_chức trồng rừng thay_thế trong các trường_hợp sau : a ) Khi chuyển mục_đích sử_dụng rừng_đặc_dụng hoặc rừng_phòng_hộ hoặc rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên sang mục_đích khác : Chủ dự_án phải có diện_tích đất chưa có rừng quy_hoạch cho phát_triển rừng_phòng_hộ hoặc rừng_đặc_dụng, được Nhà_nước giao để trồng rừng theo quy_định của pháp_luật. b ) Khi chuyển | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 21 Luật Lâm_nghiệp 2017 có quy_định về việc trồng rừng thay_thế như sau : " Điều 21 . Trồng rừng thay_thế khi chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác 1 . Chủ dự_án được giao đất , thuê đất có chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác phải trồng rừng thay_thế bằng diện_tích rừng bị chuyển mục_đích sử_dụng đối_với rừng trồng , bằng ba lần diện_tích rừng bị chuyển mục_đích sử_dụng đối_với rừng tự_nhiên . 2 . Chủ dự_án quy_định tại khoản 1 Điều này tự trồng rừng thay_thế phải xây_dựng phương_án trồng rừng thay_thế trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt . Trường_hợp chủ dự_án không tự trồng rừng thay thế thì nộp tiền vào quỹ bảo_vệ và phát_triển rừng ở cấp tỉnh . " Đồng_thời , khoản 1 Điều 3 Thông_tư 13/2019/TT-BNNPTNT có quy_định như sau : " Điều 3 . Chủ dự_án tự trồng rừng thay_thế 1 . Chủ dự_án tự tổ_chức trồng rừng thay_thế trong các trường_hợp sau : a ) Khi chuyển mục_đích sử_dụng rừng_đặc_dụng hoặc rừng_phòng_hộ hoặc rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên sang mục_đích khác : Chủ dự_án phải có diện_tích đất chưa có rừng quy_hoạch cho phát_triển rừng_phòng_hộ hoặc rừng_đặc_dụng , được Nhà_nước giao để trồng rừng theo quy_định của pháp_luật . b ) Khi chuyển mục_đích sử_dụng rừng_sản_xuất là rừng trồng sang mục_đích khác : Chủ dự_án phải có diện_tích đất chưa có rừng quy_hoạch cho phát_triển rừng , được Nhà_nước giao , cho thuê để trồng rừng theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , đối_với trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng rừng là rừng tự_nhiên sang mục_đích khác , chủ dự_án được giao đất phải trồng rừng thay_thế bằng ba lần diện_tích rừng bị chuyển_đổi . Bên cạnh đó , chủ dự_án phải xây_dựng được phương_án trồng rừng thay_thế cụ_thể để trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt . Việc lập dự_án được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư 13/2019/TT-BNNPTNT như sau : " 2 . Lập phương_án trồng rừng thay_thế Chủ dự_án lập phương_án trồng rừng thay_thế theo mẫu tại Phụ lục I kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp diện_tích rừng chuyển sang mục_đích khác nằm trên địa_bàn nhiều tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thì lập các phương_án riêng trên địa_bàn từng tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . " | 21,208 | |
Trồng rừng thay_thế trong trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng từ rừng tự_nhiên sang mục_đích khác thì diện_tích rừng trồng thay_thế là bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 21 Luật Lâm_nghiệp 2017 có quy_định về việc trồng rừng thay_thế như sau : ... : Chủ dự_án phải có diện_tích đất chưa có rừng quy_hoạch cho phát_triển rừng_phòng_hộ hoặc rừng_đặc_dụng, được Nhà_nước giao để trồng rừng theo quy_định của pháp_luật. b ) Khi chuyển mục_đích sử_dụng rừng_sản_xuất là rừng trồng sang mục_đích khác : Chủ dự_án phải có diện_tích đất chưa có rừng quy_hoạch cho phát_triển rừng, được Nhà_nước giao, cho thuê để trồng rừng theo quy_định của pháp_luật. " Theo đó, đối_với trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng rừng là rừng tự_nhiên sang mục_đích khác, chủ dự_án được giao đất phải trồng rừng thay_thế bằng ba lần diện_tích rừng bị chuyển_đổi. Bên cạnh đó, chủ dự_án phải xây_dựng được phương_án trồng rừng thay_thế cụ_thể để trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt. Việc lập dự_án được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư 13/2019/TT-BNNPTNT như sau : " 2. Lập phương_án trồng rừng thay_thế Chủ dự_án lập phương_án trồng rừng thay_thế theo mẫu tại Phụ lục I kèm theo Thông_tư này. Trường_hợp diện_tích rừng chuyển sang mục_đích khác nằm trên địa_bàn nhiều tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương thì lập các phương_án riêng trên địa_bàn từng tỉnh, thành_phố trực_thuộc | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 21 Luật Lâm_nghiệp 2017 có quy_định về việc trồng rừng thay_thế như sau : " Điều 21 . Trồng rừng thay_thế khi chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác 1 . Chủ dự_án được giao đất , thuê đất có chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác phải trồng rừng thay_thế bằng diện_tích rừng bị chuyển mục_đích sử_dụng đối_với rừng trồng , bằng ba lần diện_tích rừng bị chuyển mục_đích sử_dụng đối_với rừng tự_nhiên . 2 . Chủ dự_án quy_định tại khoản 1 Điều này tự trồng rừng thay_thế phải xây_dựng phương_án trồng rừng thay_thế trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt . Trường_hợp chủ dự_án không tự trồng rừng thay thế thì nộp tiền vào quỹ bảo_vệ và phát_triển rừng ở cấp tỉnh . " Đồng_thời , khoản 1 Điều 3 Thông_tư 13/2019/TT-BNNPTNT có quy_định như sau : " Điều 3 . Chủ dự_án tự trồng rừng thay_thế 1 . Chủ dự_án tự tổ_chức trồng rừng thay_thế trong các trường_hợp sau : a ) Khi chuyển mục_đích sử_dụng rừng_đặc_dụng hoặc rừng_phòng_hộ hoặc rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên sang mục_đích khác : Chủ dự_án phải có diện_tích đất chưa có rừng quy_hoạch cho phát_triển rừng_phòng_hộ hoặc rừng_đặc_dụng , được Nhà_nước giao để trồng rừng theo quy_định của pháp_luật . b ) Khi chuyển mục_đích sử_dụng rừng_sản_xuất là rừng trồng sang mục_đích khác : Chủ dự_án phải có diện_tích đất chưa có rừng quy_hoạch cho phát_triển rừng , được Nhà_nước giao , cho thuê để trồng rừng theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , đối_với trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng rừng là rừng tự_nhiên sang mục_đích khác , chủ dự_án được giao đất phải trồng rừng thay_thế bằng ba lần diện_tích rừng bị chuyển_đổi . Bên cạnh đó , chủ dự_án phải xây_dựng được phương_án trồng rừng thay_thế cụ_thể để trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt . Việc lập dự_án được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư 13/2019/TT-BNNPTNT như sau : " 2 . Lập phương_án trồng rừng thay_thế Chủ dự_án lập phương_án trồng rừng thay_thế theo mẫu tại Phụ lục I kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp diện_tích rừng chuyển sang mục_đích khác nằm trên địa_bàn nhiều tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thì lập các phương_án riêng trên địa_bàn từng tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . " | 21,209 | |
Trồng rừng thay_thế trong trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng từ rừng tự_nhiên sang mục_đích khác thì diện_tích rừng trồng thay_thế là bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 21 Luật Lâm_nghiệp 2017 có quy_định về việc trồng rừng thay_thế như sau : ... theo Thông_tư này. Trường_hợp diện_tích rừng chuyển sang mục_đích khác nằm trên địa_bàn nhiều tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương thì lập các phương_án riêng trên địa_bàn từng tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương. " | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 21 Luật Lâm_nghiệp 2017 có quy_định về việc trồng rừng thay_thế như sau : " Điều 21 . Trồng rừng thay_thế khi chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác 1 . Chủ dự_án được giao đất , thuê đất có chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác phải trồng rừng thay_thế bằng diện_tích rừng bị chuyển mục_đích sử_dụng đối_với rừng trồng , bằng ba lần diện_tích rừng bị chuyển mục_đích sử_dụng đối_với rừng tự_nhiên . 2 . Chủ dự_án quy_định tại khoản 1 Điều này tự trồng rừng thay_thế phải xây_dựng phương_án trồng rừng thay_thế trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt . Trường_hợp chủ dự_án không tự trồng rừng thay thế thì nộp tiền vào quỹ bảo_vệ và phát_triển rừng ở cấp tỉnh . " Đồng_thời , khoản 1 Điều 3 Thông_tư 13/2019/TT-BNNPTNT có quy_định như sau : " Điều 3 . Chủ dự_án tự trồng rừng thay_thế 1 . Chủ dự_án tự tổ_chức trồng rừng thay_thế trong các trường_hợp sau : a ) Khi chuyển mục_đích sử_dụng rừng_đặc_dụng hoặc rừng_phòng_hộ hoặc rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên sang mục_đích khác : Chủ dự_án phải có diện_tích đất chưa có rừng quy_hoạch cho phát_triển rừng_phòng_hộ hoặc rừng_đặc_dụng , được Nhà_nước giao để trồng rừng theo quy_định của pháp_luật . b ) Khi chuyển mục_đích sử_dụng rừng_sản_xuất là rừng trồng sang mục_đích khác : Chủ dự_án phải có diện_tích đất chưa có rừng quy_hoạch cho phát_triển rừng , được Nhà_nước giao , cho thuê để trồng rừng theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , đối_với trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng rừng là rừng tự_nhiên sang mục_đích khác , chủ dự_án được giao đất phải trồng rừng thay_thế bằng ba lần diện_tích rừng bị chuyển_đổi . Bên cạnh đó , chủ dự_án phải xây_dựng được phương_án trồng rừng thay_thế cụ_thể để trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt . Việc lập dự_án được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư 13/2019/TT-BNNPTNT như sau : " 2 . Lập phương_án trồng rừng thay_thế Chủ dự_án lập phương_án trồng rừng thay_thế theo mẫu tại Phụ lục I kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp diện_tích rừng chuyển sang mục_đích khác nằm trên địa_bàn nhiều tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thì lập các phương_án riêng trên địa_bàn từng tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . " | 21,210 | |
Hồ_sơ đề_nghị duyệt phương_án trồng rừng thay_thế gồm những thành_phần gì ? | Tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 13/2019/TT-BNNPTNT quy_định thành_phần hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt phương_án trồng rừng thay_thế gồm : ... - Phương_án trồng rừng thay_thế theo mẫu tại Phụ lục I kèm theo Thông_tư này ; - Văn_bản đề_nghị phê_duyệt theo mẫu tại Phụ_lục II kèm theo Thông_tư này ; - Quyết_định chủ_trương chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , các tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . Trường_hợp hồ_sơ là bản bằng chữ nước_ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt . | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 13/2019/TT-BNNPTNT quy_định thành_phần hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt phương_án trồng rừng thay_thế gồm : - Phương_án trồng rừng thay_thế theo mẫu tại Phụ lục I kèm theo Thông_tư này ; - Văn_bản đề_nghị phê_duyệt theo mẫu tại Phụ_lục II kèm theo Thông_tư này ; - Quyết_định chủ_trương chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , các tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . Trường_hợp hồ_sơ là bản bằng chữ nước_ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt . | 21,211 | |
Trình_tự tiếp_nhận hồ_sơ và phê_duyệt phương_án trồng rừng thay_thế quy_định như_thế_nào ? | Tại khoản 4 và khoản 5 Điều 3 Thông_tư 13/2019/TT-BNNPTNT quy_định cụ_thể như sau : ... ( 1 ) Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt phương_án trồng rừng thay_thế a ) Chủ dự_án nộp trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng ( cơ_chế một cửa quốc_gia, dịch_vụ công trực_tuyến, phần_mềm điện_tử, e-mail, fax ) 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 3 Điều này đến Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn nơi có diện_tích đất trồng rừng thay_thế ; Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp, qua dịch_vụ bưu_chính : Các thành_phần hồ_sơ phải là bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực ; Trường_hợp nộp hồ_sơ qua môi_trường mạng : Các thành_phần hồ_sơ phải được scan, chụp từ bản_chính ; Chủ dự_án chịu trách_nhiệm về tính hợp_pháp của hồ_sơ đã nộp. b ) Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ, Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tiếp_nhận và hẹn ngày trả kết_quả cho Chủ dự_án ngay khi tiếp_nhận hồ_sơ ; Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ, Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có trách_nhiệm thông_báo cho Chủ dự_án ngay khi nhận được hồ_sơ đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp ; bằng văn_bản trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đối_với trường_hợp nộp bằng phương_thức khác. ( 2 ) Trình_tự thẩm_định, phê_duyệt phương_án trồng rừng thay_thế a ) | None | 1 | Tại khoản 4 và khoản 5 Điều 3 Thông_tư 13/2019/TT-BNNPTNT quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt phương_án trồng rừng thay_thế a ) Chủ dự_án nộp trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng ( cơ_chế một cửa quốc_gia , dịch_vụ công trực_tuyến , phần_mềm điện_tử , e-mail , fax ) 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 3 Điều này đến Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn nơi có diện_tích đất trồng rừng thay_thế ; Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp , qua dịch_vụ bưu_chính : Các thành_phần hồ_sơ phải là bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực ; Trường_hợp nộp hồ_sơ qua môi_trường mạng : Các thành_phần hồ_sơ phải được scan , chụp từ bản_chính ; Chủ dự_án chịu trách_nhiệm về tính hợp_pháp của hồ_sơ đã nộp . b ) Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tiếp_nhận và hẹn ngày trả kết_quả cho Chủ dự_án ngay khi tiếp_nhận hồ_sơ ; Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có trách_nhiệm thông_báo cho Chủ dự_án ngay khi nhận được hồ_sơ đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp ; bằng văn_bản trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đối_với trường_hợp nộp bằng phương_thức khác . ( 2 ) Trình_tự thẩm_định , phê_duyệt phương_án trồng rừng thay_thế a ) Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ của Chủ dự_án , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hoàn_thành thẩm_định . Trường_hợp cần xác_minh thực_địa về hiện_trạng diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác , địa_điểm dự_kiến trồng rừng thay_thế , thời_gian hoàn_thành thẩm_định phương_án trồng rừng thay_thế được kéo_dài thêm , nhưng không quá 15 ngày làm_việc . Thành_phần Hội_đồng thẩm_định gồm đại_diện : Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; Sở Kế_hoạch và Đầu_tư ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi có diện_tích đất trồng rừng thay_thế ; có_thể mời đại_diện tổ_chức khoa_học có liên_quan . Số_thành_viên Hội_đồng ít_nhất là 05 người , trong đó 01 lãnh_đạo Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn làm chủ_tịch Hội_đồng . Trường_hợp dự_án có tổng diện_tích trồng rừng thay_thế dưới 10 hec-ta thì Giám_đốc Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định thành_phần Hội_đồng thẩm_định với số_lượng thành_viên ít hơn . b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành thẩm_định , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây viết tắt là UBND cấp tỉnh ) xem_xét , phê_duyệt phương_án trồng rừng thay_thế . Trường_hợp không đề_nghị UBND cấp tỉnh xem_xét , phê_duyệt phương_án trồng rừng thay_thế , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thông_báo rõ lý_do bằng văn_bản đến Chủ dự_án nếu rõ lý_do . c ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị phê_duyệt phương_án của Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , UBND cấp tỉnh phê_duyệt phương_án trồng rừng thay_thế , gửi kết_quả đến Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và Chủ dự_án . Trường_hợp không phê_duyệt , UBND cấp tỉnh thông_báo rõ lý_do bằng văn_bản cho Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và Chủ dự_án . Như_vậy , trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng rừng tự_nhiên sang mục_đích sử_dụng khác , chủ dự_án được giao đất phải trồng rừng thay_thế bằng ba lần diện_tích rừng tự_nhiên bị thay_thế . Để thực_hiện , chủ dự_án cần lập phương_án trồng rừng thay_thế và gửi lên cơ_quan có thẩm_quyền để tiếp_nhận và phê_duyệt theo trình_tự nêu trên . | 21,212 | |
Trình_tự tiếp_nhận hồ_sơ và phê_duyệt phương_án trồng rừng thay_thế quy_định như_thế_nào ? | Tại khoản 4 và khoản 5 Điều 3 Thông_tư 13/2019/TT-BNNPTNT quy_định cụ_thể như sau : ... văn_bản trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đối_với trường_hợp nộp bằng phương_thức khác. ( 2 ) Trình_tự thẩm_định, phê_duyệt phương_án trồng rừng thay_thế a ) Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ của Chủ dự_án, Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hoàn_thành thẩm_định. Trường_hợp cần xác_minh thực_địa về hiện_trạng diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác, địa_điểm dự_kiến trồng rừng thay_thế, thời_gian hoàn_thành thẩm_định phương_án trồng rừng thay_thế được kéo_dài thêm, nhưng không quá 15 ngày làm_việc. Thành_phần Hội_đồng thẩm_định gồm đại_diện : Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; Sở Kế_hoạch và Đầu_tư ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi có diện_tích đất trồng rừng thay_thế ; có_thể mời đại_diện tổ_chức khoa_học có liên_quan. Số_thành_viên Hội_đồng ít_nhất là 05 người, trong đó 01 lãnh_đạo Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn làm chủ_tịch Hội_đồng. Trường_hợp dự_án có tổng diện_tích trồng rừng thay_thế dưới 10 hec-ta thì Giám_đốc Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định thành_phần Hội_đồng thẩm_định với số_lượng thành_viên ít hơn. b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành thẩm_định | None | 1 | Tại khoản 4 và khoản 5 Điều 3 Thông_tư 13/2019/TT-BNNPTNT quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt phương_án trồng rừng thay_thế a ) Chủ dự_án nộp trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng ( cơ_chế một cửa quốc_gia , dịch_vụ công trực_tuyến , phần_mềm điện_tử , e-mail , fax ) 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 3 Điều này đến Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn nơi có diện_tích đất trồng rừng thay_thế ; Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp , qua dịch_vụ bưu_chính : Các thành_phần hồ_sơ phải là bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực ; Trường_hợp nộp hồ_sơ qua môi_trường mạng : Các thành_phần hồ_sơ phải được scan , chụp từ bản_chính ; Chủ dự_án chịu trách_nhiệm về tính hợp_pháp của hồ_sơ đã nộp . b ) Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tiếp_nhận và hẹn ngày trả kết_quả cho Chủ dự_án ngay khi tiếp_nhận hồ_sơ ; Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có trách_nhiệm thông_báo cho Chủ dự_án ngay khi nhận được hồ_sơ đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp ; bằng văn_bản trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đối_với trường_hợp nộp bằng phương_thức khác . ( 2 ) Trình_tự thẩm_định , phê_duyệt phương_án trồng rừng thay_thế a ) Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ của Chủ dự_án , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hoàn_thành thẩm_định . Trường_hợp cần xác_minh thực_địa về hiện_trạng diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác , địa_điểm dự_kiến trồng rừng thay_thế , thời_gian hoàn_thành thẩm_định phương_án trồng rừng thay_thế được kéo_dài thêm , nhưng không quá 15 ngày làm_việc . Thành_phần Hội_đồng thẩm_định gồm đại_diện : Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; Sở Kế_hoạch và Đầu_tư ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi có diện_tích đất trồng rừng thay_thế ; có_thể mời đại_diện tổ_chức khoa_học có liên_quan . Số_thành_viên Hội_đồng ít_nhất là 05 người , trong đó 01 lãnh_đạo Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn làm chủ_tịch Hội_đồng . Trường_hợp dự_án có tổng diện_tích trồng rừng thay_thế dưới 10 hec-ta thì Giám_đốc Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định thành_phần Hội_đồng thẩm_định với số_lượng thành_viên ít hơn . b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành thẩm_định , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây viết tắt là UBND cấp tỉnh ) xem_xét , phê_duyệt phương_án trồng rừng thay_thế . Trường_hợp không đề_nghị UBND cấp tỉnh xem_xét , phê_duyệt phương_án trồng rừng thay_thế , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thông_báo rõ lý_do bằng văn_bản đến Chủ dự_án nếu rõ lý_do . c ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị phê_duyệt phương_án của Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , UBND cấp tỉnh phê_duyệt phương_án trồng rừng thay_thế , gửi kết_quả đến Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và Chủ dự_án . Trường_hợp không phê_duyệt , UBND cấp tỉnh thông_báo rõ lý_do bằng văn_bản cho Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và Chủ dự_án . Như_vậy , trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng rừng tự_nhiên sang mục_đích sử_dụng khác , chủ dự_án được giao đất phải trồng rừng thay_thế bằng ba lần diện_tích rừng tự_nhiên bị thay_thế . Để thực_hiện , chủ dự_án cần lập phương_án trồng rừng thay_thế và gửi lên cơ_quan có thẩm_quyền để tiếp_nhận và phê_duyệt theo trình_tự nêu trên . | 21,213 | |
Trình_tự tiếp_nhận hồ_sơ và phê_duyệt phương_án trồng rừng thay_thế quy_định như_thế_nào ? | Tại khoản 4 và khoản 5 Điều 3 Thông_tư 13/2019/TT-BNNPTNT quy_định cụ_thể như sau : ... ec-ta thì Giám_đốc Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định thành_phần Hội_đồng thẩm_định với số_lượng thành_viên ít hơn. b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành thẩm_định, Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây viết tắt là UBND cấp tỉnh ) xem_xét, phê_duyệt phương_án trồng rừng thay_thế. Trường_hợp không đề_nghị UBND cấp tỉnh xem_xét, phê_duyệt phương_án trồng rừng thay_thế, Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thông_báo rõ lý_do bằng văn_bản đến Chủ dự_án nếu rõ lý_do. c ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị phê_duyệt phương_án của Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, UBND cấp tỉnh phê_duyệt phương_án trồng rừng thay_thế, gửi kết_quả đến Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và Chủ dự_án. Trường_hợp không phê_duyệt, UBND cấp tỉnh thông_báo rõ lý_do bằng văn_bản cho Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và Chủ dự_án. Như_vậy, trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng rừng tự_nhiên sang mục_đích sử_dụng khác, chủ dự_án được giao đất phải trồng rừng thay_thế bằng ba lần diện_tích rừng tự_nhiên bị thay_thế. Để thực_hiện, chủ dự_án cần lập phương_án trồng rừng | None | 1 | Tại khoản 4 và khoản 5 Điều 3 Thông_tư 13/2019/TT-BNNPTNT quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt phương_án trồng rừng thay_thế a ) Chủ dự_án nộp trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng ( cơ_chế một cửa quốc_gia , dịch_vụ công trực_tuyến , phần_mềm điện_tử , e-mail , fax ) 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 3 Điều này đến Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn nơi có diện_tích đất trồng rừng thay_thế ; Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp , qua dịch_vụ bưu_chính : Các thành_phần hồ_sơ phải là bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực ; Trường_hợp nộp hồ_sơ qua môi_trường mạng : Các thành_phần hồ_sơ phải được scan , chụp từ bản_chính ; Chủ dự_án chịu trách_nhiệm về tính hợp_pháp của hồ_sơ đã nộp . b ) Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tiếp_nhận và hẹn ngày trả kết_quả cho Chủ dự_án ngay khi tiếp_nhận hồ_sơ ; Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có trách_nhiệm thông_báo cho Chủ dự_án ngay khi nhận được hồ_sơ đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp ; bằng văn_bản trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đối_với trường_hợp nộp bằng phương_thức khác . ( 2 ) Trình_tự thẩm_định , phê_duyệt phương_án trồng rừng thay_thế a ) Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ của Chủ dự_án , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hoàn_thành thẩm_định . Trường_hợp cần xác_minh thực_địa về hiện_trạng diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác , địa_điểm dự_kiến trồng rừng thay_thế , thời_gian hoàn_thành thẩm_định phương_án trồng rừng thay_thế được kéo_dài thêm , nhưng không quá 15 ngày làm_việc . Thành_phần Hội_đồng thẩm_định gồm đại_diện : Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; Sở Kế_hoạch và Đầu_tư ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi có diện_tích đất trồng rừng thay_thế ; có_thể mời đại_diện tổ_chức khoa_học có liên_quan . Số_thành_viên Hội_đồng ít_nhất là 05 người , trong đó 01 lãnh_đạo Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn làm chủ_tịch Hội_đồng . Trường_hợp dự_án có tổng diện_tích trồng rừng thay_thế dưới 10 hec-ta thì Giám_đốc Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định thành_phần Hội_đồng thẩm_định với số_lượng thành_viên ít hơn . b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành thẩm_định , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây viết tắt là UBND cấp tỉnh ) xem_xét , phê_duyệt phương_án trồng rừng thay_thế . Trường_hợp không đề_nghị UBND cấp tỉnh xem_xét , phê_duyệt phương_án trồng rừng thay_thế , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thông_báo rõ lý_do bằng văn_bản đến Chủ dự_án nếu rõ lý_do . c ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị phê_duyệt phương_án của Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , UBND cấp tỉnh phê_duyệt phương_án trồng rừng thay_thế , gửi kết_quả đến Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và Chủ dự_án . Trường_hợp không phê_duyệt , UBND cấp tỉnh thông_báo rõ lý_do bằng văn_bản cho Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và Chủ dự_án . Như_vậy , trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng rừng tự_nhiên sang mục_đích sử_dụng khác , chủ dự_án được giao đất phải trồng rừng thay_thế bằng ba lần diện_tích rừng tự_nhiên bị thay_thế . Để thực_hiện , chủ dự_án cần lập phương_án trồng rừng thay_thế và gửi lên cơ_quan có thẩm_quyền để tiếp_nhận và phê_duyệt theo trình_tự nêu trên . | 21,214 | |
Trình_tự tiếp_nhận hồ_sơ và phê_duyệt phương_án trồng rừng thay_thế quy_định như_thế_nào ? | Tại khoản 4 và khoản 5 Điều 3 Thông_tư 13/2019/TT-BNNPTNT quy_định cụ_thể như sau : ... mục_đích sử_dụng khác, chủ dự_án được giao đất phải trồng rừng thay_thế bằng ba lần diện_tích rừng tự_nhiên bị thay_thế. Để thực_hiện, chủ dự_án cần lập phương_án trồng rừng thay_thế và gửi lên cơ_quan có thẩm_quyền để tiếp_nhận và phê_duyệt theo trình_tự nêu trên. | None | 1 | Tại khoản 4 và khoản 5 Điều 3 Thông_tư 13/2019/TT-BNNPTNT quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt phương_án trồng rừng thay_thế a ) Chủ dự_án nộp trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng ( cơ_chế một cửa quốc_gia , dịch_vụ công trực_tuyến , phần_mềm điện_tử , e-mail , fax ) 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 3 Điều này đến Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn nơi có diện_tích đất trồng rừng thay_thế ; Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp , qua dịch_vụ bưu_chính : Các thành_phần hồ_sơ phải là bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực ; Trường_hợp nộp hồ_sơ qua môi_trường mạng : Các thành_phần hồ_sơ phải được scan , chụp từ bản_chính ; Chủ dự_án chịu trách_nhiệm về tính hợp_pháp của hồ_sơ đã nộp . b ) Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tiếp_nhận và hẹn ngày trả kết_quả cho Chủ dự_án ngay khi tiếp_nhận hồ_sơ ; Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có trách_nhiệm thông_báo cho Chủ dự_án ngay khi nhận được hồ_sơ đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp ; bằng văn_bản trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đối_với trường_hợp nộp bằng phương_thức khác . ( 2 ) Trình_tự thẩm_định , phê_duyệt phương_án trồng rừng thay_thế a ) Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ của Chủ dự_án , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hoàn_thành thẩm_định . Trường_hợp cần xác_minh thực_địa về hiện_trạng diện_tích chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác , địa_điểm dự_kiến trồng rừng thay_thế , thời_gian hoàn_thành thẩm_định phương_án trồng rừng thay_thế được kéo_dài thêm , nhưng không quá 15 ngày làm_việc . Thành_phần Hội_đồng thẩm_định gồm đại_diện : Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; Sở Kế_hoạch và Đầu_tư ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi có diện_tích đất trồng rừng thay_thế ; có_thể mời đại_diện tổ_chức khoa_học có liên_quan . Số_thành_viên Hội_đồng ít_nhất là 05 người , trong đó 01 lãnh_đạo Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn làm chủ_tịch Hội_đồng . Trường_hợp dự_án có tổng diện_tích trồng rừng thay_thế dưới 10 hec-ta thì Giám_đốc Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định thành_phần Hội_đồng thẩm_định với số_lượng thành_viên ít hơn . b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành thẩm_định , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây viết tắt là UBND cấp tỉnh ) xem_xét , phê_duyệt phương_án trồng rừng thay_thế . Trường_hợp không đề_nghị UBND cấp tỉnh xem_xét , phê_duyệt phương_án trồng rừng thay_thế , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thông_báo rõ lý_do bằng văn_bản đến Chủ dự_án nếu rõ lý_do . c ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị phê_duyệt phương_án của Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , UBND cấp tỉnh phê_duyệt phương_án trồng rừng thay_thế , gửi kết_quả đến Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và Chủ dự_án . Trường_hợp không phê_duyệt , UBND cấp tỉnh thông_báo rõ lý_do bằng văn_bản cho Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và Chủ dự_án . Như_vậy , trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng rừng tự_nhiên sang mục_đích sử_dụng khác , chủ dự_án được giao đất phải trồng rừng thay_thế bằng ba lần diện_tích rừng tự_nhiên bị thay_thế . Để thực_hiện , chủ dự_án cần lập phương_án trồng rừng thay_thế và gửi lên cơ_quan có thẩm_quyền để tiếp_nhận và phê_duyệt theo trình_tự nêu trên . | 21,215 | |
Mức phạt hành_chính về hành_vi săn_bắt thú rừng , động_vật rừng quý_hiếm | Săn_bắt thú rừng , động_vật rừng quý_hiếm có_thể bị coi là hành_vi vi_phạm pháp_luật . Tuỳ vào giá_trị và mức_độ quý_hiếm của động_vật bị săn_bắt mà c: ... Săn_bắt thú rừng, động_vật rừng quý_hiếm có_thể bị coi là hành_vi vi_phạm pháp_luật. Tuỳ vào giá_trị và mức_độ quý_hiếm của động_vật bị săn_bắt mà có_thể chia làm 2 trường_hợp : bị xử_phạt hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. Theo Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lâm nghiệp thì người vi_phạm có_thể bị xử_phạt như sau : " Hành_vi săn, bắt, giết, nuôi, nhốt động_vật rừng trái quy_định của pháp_luật, bị xử_phạt như sau : 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các trường_hợp sau : a ) Động_vật rừng thông_thường trị_giá dưới 5.000.000 đồng ; b ) Động_vật rừng thuộc Danh_mục thực_vật rừng, động_vật rừng nguy_cấp, quý, hiếm Nhóm IIB trị_giá dưới 3.000.000 đồng. 1a. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các trường_hợp sau : a ) Động_vật rừng thông_thường trị_giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng ; b ) Động_vật rừng thuộc Danh_mục thực_vật rừng, động_vật rừng nguy_cấp, quý, | None | 1 | Săn_bắt thú rừng , động_vật rừng quý_hiếm có_thể bị coi là hành_vi vi_phạm pháp_luật . Tuỳ vào giá_trị và mức_độ quý_hiếm của động_vật bị săn_bắt mà có_thể chia làm 2 trường_hợp : bị xử_phạt hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Theo Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lâm nghiệp thì người vi_phạm có_thể bị xử_phạt như sau : " Hành_vi săn , bắt , giết , nuôi , nhốt động_vật rừng trái quy_định của pháp_luật , bị xử_phạt như sau : 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các trường_hợp sau : a ) Động_vật rừng thông_thường trị_giá dưới 5.000.000 đồng ; b ) Động_vật rừng thuộc Danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIB trị_giá dưới 3.000.000 đồng . 1a . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các trường_hợp sau : a ) Động_vật rừng thông_thường trị_giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng ; b ) Động_vật rừng thuộc Danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIB trị_giá từ 3.000.000 đồng đến dưới 5.000.000 đồng . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với một trong các trường_hợp sau : a ) Động_vật rừng thông_thường trị_giá từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng ; b ) Động_vật rừng thuộc Danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIB trị_giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng . ... " Như_vậy , có tới 14 mức phạt hành_chính đối_với hành_vi săn_bắt , giết , nuôi , nhốt động_vật rừng trái quy_định của pháp_luật . người nào có hành_vi săn_bắt trái_phép động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm sẽ bị phạt ít_nhất là 05 triệu đồng và nhiều nhất là 400 triệu đồng , tuỳ theo giá_trị và loại động_vật ( động_vật rừng thông_thường hay động_vật quý_hiếm ) . Ngoài_ra , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là tịch_thu tang_vật , dụng_cụ , công_cụ vi_phạm . Và buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường , lây_lan dịch_bệnh ; buộc tiêu_huỷ hàng_hoá , vật_phẩm gây hại cho sức_khoẻ con_người , vật_nuôi , cây_trồng và môi_trường như là một biện_pháp khắc_phục hậu_quả . là bao_nhiêu ? | 21,216 | |
Mức phạt hành_chính về hành_vi săn_bắt thú rừng , động_vật rừng quý_hiếm | Săn_bắt thú rừng , động_vật rừng quý_hiếm có_thể bị coi là hành_vi vi_phạm pháp_luật . Tuỳ vào giá_trị và mức_độ quý_hiếm của động_vật bị săn_bắt mà c: ... trường_hợp sau : a ) Động_vật rừng thông_thường trị_giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng ; b ) Động_vật rừng thuộc Danh_mục thực_vật rừng, động_vật rừng nguy_cấp, quý, hiếm Nhóm IIB trị_giá từ 3.000.000 đồng đến dưới 5.000.000 đồng. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với một trong các trường_hợp sau : a ) Động_vật rừng thông_thường trị_giá từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng ; b ) Động_vật rừng thuộc Danh_mục thực_vật rừng, động_vật rừng nguy_cấp, quý, hiếm Nhóm IIB trị_giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng.... " Như_vậy, có tới 14 mức phạt hành_chính đối_với hành_vi săn_bắt, giết, nuôi, nhốt động_vật rừng trái quy_định của pháp_luật. người nào có hành_vi săn_bắt trái_phép động_vật rừng nguy_cấp, quý, hiếm sẽ bị phạt ít_nhất là 05 triệu đồng và nhiều nhất là 400 triệu đồng, tuỳ theo giá_trị và loại động_vật ( động_vật rừng thông_thường hay động_vật quý_hiếm ). Ngoài_ra, áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là tịch_thu tang_vật, dụng_cụ, công_cụ vi_phạm. Và buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường, | None | 1 | Săn_bắt thú rừng , động_vật rừng quý_hiếm có_thể bị coi là hành_vi vi_phạm pháp_luật . Tuỳ vào giá_trị và mức_độ quý_hiếm của động_vật bị săn_bắt mà có_thể chia làm 2 trường_hợp : bị xử_phạt hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Theo Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lâm nghiệp thì người vi_phạm có_thể bị xử_phạt như sau : " Hành_vi săn , bắt , giết , nuôi , nhốt động_vật rừng trái quy_định của pháp_luật , bị xử_phạt như sau : 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các trường_hợp sau : a ) Động_vật rừng thông_thường trị_giá dưới 5.000.000 đồng ; b ) Động_vật rừng thuộc Danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIB trị_giá dưới 3.000.000 đồng . 1a . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các trường_hợp sau : a ) Động_vật rừng thông_thường trị_giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng ; b ) Động_vật rừng thuộc Danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIB trị_giá từ 3.000.000 đồng đến dưới 5.000.000 đồng . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với một trong các trường_hợp sau : a ) Động_vật rừng thông_thường trị_giá từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng ; b ) Động_vật rừng thuộc Danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIB trị_giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng . ... " Như_vậy , có tới 14 mức phạt hành_chính đối_với hành_vi săn_bắt , giết , nuôi , nhốt động_vật rừng trái quy_định của pháp_luật . người nào có hành_vi săn_bắt trái_phép động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm sẽ bị phạt ít_nhất là 05 triệu đồng và nhiều nhất là 400 triệu đồng , tuỳ theo giá_trị và loại động_vật ( động_vật rừng thông_thường hay động_vật quý_hiếm ) . Ngoài_ra , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là tịch_thu tang_vật , dụng_cụ , công_cụ vi_phạm . Và buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường , lây_lan dịch_bệnh ; buộc tiêu_huỷ hàng_hoá , vật_phẩm gây hại cho sức_khoẻ con_người , vật_nuôi , cây_trồng và môi_trường như là một biện_pháp khắc_phục hậu_quả . là bao_nhiêu ? | 21,217 | |
Mức phạt hành_chính về hành_vi săn_bắt thú rừng , động_vật rừng quý_hiếm | Săn_bắt thú rừng , động_vật rừng quý_hiếm có_thể bị coi là hành_vi vi_phạm pháp_luật . Tuỳ vào giá_trị và mức_độ quý_hiếm của động_vật bị săn_bắt mà c: ... rừng thông_thường hay động_vật quý_hiếm ). Ngoài_ra, áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là tịch_thu tang_vật, dụng_cụ, công_cụ vi_phạm. Và buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường, lây_lan dịch_bệnh ; buộc tiêu_huỷ hàng_hoá, vật_phẩm gây hại cho sức_khoẻ con_người, vật_nuôi, cây_trồng và môi_trường như là một biện_pháp khắc_phục hậu_quả. là bao_nhiêu? | None | 1 | Săn_bắt thú rừng , động_vật rừng quý_hiếm có_thể bị coi là hành_vi vi_phạm pháp_luật . Tuỳ vào giá_trị và mức_độ quý_hiếm của động_vật bị săn_bắt mà có_thể chia làm 2 trường_hợp : bị xử_phạt hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Theo Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lâm nghiệp thì người vi_phạm có_thể bị xử_phạt như sau : " Hành_vi săn , bắt , giết , nuôi , nhốt động_vật rừng trái quy_định của pháp_luật , bị xử_phạt như sau : 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các trường_hợp sau : a ) Động_vật rừng thông_thường trị_giá dưới 5.000.000 đồng ; b ) Động_vật rừng thuộc Danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIB trị_giá dưới 3.000.000 đồng . 1a . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các trường_hợp sau : a ) Động_vật rừng thông_thường trị_giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng ; b ) Động_vật rừng thuộc Danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIB trị_giá từ 3.000.000 đồng đến dưới 5.000.000 đồng . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với một trong các trường_hợp sau : a ) Động_vật rừng thông_thường trị_giá từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng ; b ) Động_vật rừng thuộc Danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIB trị_giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng . ... " Như_vậy , có tới 14 mức phạt hành_chính đối_với hành_vi săn_bắt , giết , nuôi , nhốt động_vật rừng trái quy_định của pháp_luật . người nào có hành_vi săn_bắt trái_phép động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm sẽ bị phạt ít_nhất là 05 triệu đồng và nhiều nhất là 400 triệu đồng , tuỳ theo giá_trị và loại động_vật ( động_vật rừng thông_thường hay động_vật quý_hiếm ) . Ngoài_ra , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là tịch_thu tang_vật , dụng_cụ , công_cụ vi_phạm . Và buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường , lây_lan dịch_bệnh ; buộc tiêu_huỷ hàng_hoá , vật_phẩm gây hại cho sức_khoẻ con_người , vật_nuôi , cây_trồng và môi_trường như là một biện_pháp khắc_phục hậu_quả . là bao_nhiêu ? | 21,218 | |
Khái_quát cụ_thể về động_vật hoang_dã và động_vật nguy_cấp , quý , hiếm | Trong đó , căn_cứ khoản 1 , khoản 3 Điều 2 Nghị_quyết 05/2018/NQ-HĐTP quy_định như sau : ... - Động_vật hoang_dã quy_định tại Điều 234 của Bộ_luật Hình_sự là các loài động_vật rừng thông_thường và các loài động_vật thuộc Danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIB theo quy_định của Chính_phủ hoặc Phụ_lục II , Phụ_lục III Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp . - Động_vật nguy_cấp , quý , hiếm quy_định tại Điều 244 của Bộ_luật Hình_sự là các loài động_vật thuộc Danh_mục loài nguy_cấp , quý , hiếm được ưu_tiên bảo_vệ hoặc Danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IB theo quy_định của Chính_phủ hoặc Phụ_lục I Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp . | None | 1 | Trong đó , căn_cứ khoản 1 , khoản 3 Điều 2 Nghị_quyết 05/2018/NQ-HĐTP quy_định như sau : - Động_vật hoang_dã quy_định tại Điều 234 của Bộ_luật Hình_sự là các loài động_vật rừng thông_thường và các loài động_vật thuộc Danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIB theo quy_định của Chính_phủ hoặc Phụ_lục II , Phụ_lục III Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp . - Động_vật nguy_cấp , quý , hiếm quy_định tại Điều 244 của Bộ_luật Hình_sự là các loài động_vật thuộc Danh_mục loài nguy_cấp , quý , hiếm được ưu_tiên bảo_vệ hoặc Danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IB theo quy_định của Chính_phủ hoặc Phụ_lục I Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp . | 21,219 | |
Truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về hành_vi săn_bắt thú rừng , động_vật rừng quý_hiếm | Người nào thực_hiện hành_vi vi_phạm sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo Điều 234 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 57 Đi: ... Người nào thực_hiện hành_vi vi_phạm sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo Điều 234 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm a, điểm b khoản 57 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau : " Điều 234. Tội vi_phạm quy_định về bảo_vệ động_vật hoang_dã 1. Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây, nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 242 và Điều 244 của Bộ_luật này, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Săn_bắt, giết, nuôi, nhốt, tàng_trữ, vận_chuyển, buôn_bán trái_phép động_vật thuộc Danh_mục thực_vật rừng, động_vật rừng nguy_cấp, quý, hiếm Nhóm IIB hoặc Phụ_lục II Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật, thực_vật hoang_dã nguy_cấp trị_giá từ 150.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc động_vật hoang_dã khác trị_giá từ 300.000.000 đồng đến dưới 700.000.000 đồng hoặc thu lợi bất_chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; b ) Tàng_trữ, vận_chuyển, buôn_bán trái_phép bộ_phận cơ_thể hoặc sản_phẩm của | None | 1 | Người nào thực_hiện hành_vi vi_phạm sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo Điều 234 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 57 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau : " Điều 234 . Tội vi_phạm quy_định về bảo_vệ động_vật hoang_dã 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 242 và Điều 244 của Bộ_luật này , thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Săn_bắt , giết , nuôi , nhốt , tàng_trữ , vận_chuyển , buôn_bán trái_phép động_vật thuộc Danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIB hoặc Phụ_lục II Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp trị_giá từ 150.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc động_vật hoang_dã khác trị_giá từ 300.000.000 đồng đến dưới 700.000.000 đồng hoặc thu lợi bất_chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; b ) Tàng_trữ , vận_chuyển , buôn_bán trái_phép bộ_phận cơ_thể hoặc sản_phẩm của động_vật thuộc Danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIB hoặc Phụ_lục II Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp trị_giá từ 150.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc của động_vật hoang_dã khác trị_giá từ 300.000.000 đồng đến dưới 700.000.000 đồng hoặc thu lợi bất_chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; c ) Săn_bắt , giết , nuôi , nhốt , tàng_trữ , vận_chuyển , buôn_bán trái_phép động_vật , bộ_phận cơ_thể hoặc sản_phẩm của động_vật thu lợi bất_chính hoặc trị_giá dưới mức quy_định tại điểm a , điểm b khoản này nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về một trong các hành_vi quy_định tại Điều này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; c ) Lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan , tổ_chức ; d ) Sử_dụng công_cụ hoặc phương_tiện săn_bắt bị cấm ; đ ) Săn_bắt trong khu_vực bị cấm hoặc vào thời_gian bị cấm ; e ) Vận_chuyển , buôn_bán qua biên_giới ; g ) Động_vật , bộ_phận cơ_thể hoặc sản_phẩm của động_vật thuộc Danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIB hoặc Phụ_lục II Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp trị_giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng hoặc của động_vật hoang_dã khác trị_giá từ 700.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng ; h ) Thu lợi bất_chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; i ) Tái_phạm nguy_hiểm . ... " Như_vậy , theo các quy_định trên thì người nào có hành_vi săn_bắt trái_phép thú rừng , động_vật rừng quý_hiếm thì tuỳ theo từng mức_độ sẽ có các mức hình_phạt khác nhau . | 21,220 | |
Truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về hành_vi săn_bắt thú rừng , động_vật rừng quý_hiếm | Người nào thực_hiện hành_vi vi_phạm sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo Điều 234 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 57 Đi: ... đồng đến dưới 700.000.000 đồng hoặc thu lợi bất_chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; b ) Tàng_trữ, vận_chuyển, buôn_bán trái_phép bộ_phận cơ_thể hoặc sản_phẩm của động_vật thuộc Danh_mục thực_vật rừng, động_vật rừng nguy_cấp, quý, hiếm Nhóm IIB hoặc Phụ_lục II Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật, thực_vật hoang_dã nguy_cấp trị_giá từ 150.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc của động_vật hoang_dã khác trị_giá từ 300.000.000 đồng đến dưới 700.000.000 đồng hoặc thu lợi bất_chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; c ) Săn_bắt, giết, nuôi, nhốt, tàng_trữ, vận_chuyển, buôn_bán trái_phép động_vật, bộ_phận cơ_thể hoặc sản_phẩm của động_vật thu lợi bất_chính hoặc trị_giá dưới mức quy_định tại điểm a, điểm b khoản này nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về một trong các hành_vi quy_định tại Điều này hoặc đã bị kết_án về tội này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 | None | 1 | Người nào thực_hiện hành_vi vi_phạm sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo Điều 234 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 57 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau : " Điều 234 . Tội vi_phạm quy_định về bảo_vệ động_vật hoang_dã 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 242 và Điều 244 của Bộ_luật này , thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Săn_bắt , giết , nuôi , nhốt , tàng_trữ , vận_chuyển , buôn_bán trái_phép động_vật thuộc Danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIB hoặc Phụ_lục II Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp trị_giá từ 150.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc động_vật hoang_dã khác trị_giá từ 300.000.000 đồng đến dưới 700.000.000 đồng hoặc thu lợi bất_chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; b ) Tàng_trữ , vận_chuyển , buôn_bán trái_phép bộ_phận cơ_thể hoặc sản_phẩm của động_vật thuộc Danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIB hoặc Phụ_lục II Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp trị_giá từ 150.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc của động_vật hoang_dã khác trị_giá từ 300.000.000 đồng đến dưới 700.000.000 đồng hoặc thu lợi bất_chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; c ) Săn_bắt , giết , nuôi , nhốt , tàng_trữ , vận_chuyển , buôn_bán trái_phép động_vật , bộ_phận cơ_thể hoặc sản_phẩm của động_vật thu lợi bất_chính hoặc trị_giá dưới mức quy_định tại điểm a , điểm b khoản này nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về một trong các hành_vi quy_định tại Điều này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; c ) Lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan , tổ_chức ; d ) Sử_dụng công_cụ hoặc phương_tiện săn_bắt bị cấm ; đ ) Săn_bắt trong khu_vực bị cấm hoặc vào thời_gian bị cấm ; e ) Vận_chuyển , buôn_bán qua biên_giới ; g ) Động_vật , bộ_phận cơ_thể hoặc sản_phẩm của động_vật thuộc Danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIB hoặc Phụ_lục II Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp trị_giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng hoặc của động_vật hoang_dã khác trị_giá từ 700.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng ; h ) Thu lợi bất_chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; i ) Tái_phạm nguy_hiểm . ... " Như_vậy , theo các quy_định trên thì người nào có hành_vi săn_bắt trái_phép thú rừng , động_vật rừng quý_hiếm thì tuỳ theo từng mức_độ sẽ có các mức hình_phạt khác nhau . | 21,221 | |
Truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về hành_vi săn_bắt thú rừng , động_vật rừng quý_hiếm | Người nào thực_hiện hành_vi vi_phạm sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo Điều 234 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 57 Đi: ... mà_còn vi_phạm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn ; c ) Lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan, tổ_chức ; d ) Sử_dụng công_cụ hoặc phương_tiện săn_bắt bị cấm ; đ ) Săn_bắt trong khu_vực bị cấm hoặc vào thời_gian bị cấm ; e ) Vận_chuyển, buôn_bán qua biên_giới ; g ) Động_vật, bộ_phận cơ_thể hoặc sản_phẩm của động_vật thuộc Danh_mục thực_vật rừng, động_vật rừng nguy_cấp, quý, hiếm Nhóm IIB hoặc Phụ_lục II Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật, thực_vật hoang_dã nguy_cấp trị_giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng hoặc của động_vật hoang_dã khác trị_giá từ 700.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng ; h ) Thu lợi bất_chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; i ) Tái_phạm nguy_hiểm.... " Như_vậy, theo các quy_định trên thì người nào có hành_vi săn_bắt trái_phép thú rừng, động_vật rừng quý_hiếm thì tuỳ theo | None | 1 | Người nào thực_hiện hành_vi vi_phạm sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo Điều 234 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 57 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau : " Điều 234 . Tội vi_phạm quy_định về bảo_vệ động_vật hoang_dã 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 242 và Điều 244 của Bộ_luật này , thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Săn_bắt , giết , nuôi , nhốt , tàng_trữ , vận_chuyển , buôn_bán trái_phép động_vật thuộc Danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIB hoặc Phụ_lục II Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp trị_giá từ 150.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc động_vật hoang_dã khác trị_giá từ 300.000.000 đồng đến dưới 700.000.000 đồng hoặc thu lợi bất_chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; b ) Tàng_trữ , vận_chuyển , buôn_bán trái_phép bộ_phận cơ_thể hoặc sản_phẩm của động_vật thuộc Danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIB hoặc Phụ_lục II Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp trị_giá từ 150.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc của động_vật hoang_dã khác trị_giá từ 300.000.000 đồng đến dưới 700.000.000 đồng hoặc thu lợi bất_chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; c ) Săn_bắt , giết , nuôi , nhốt , tàng_trữ , vận_chuyển , buôn_bán trái_phép động_vật , bộ_phận cơ_thể hoặc sản_phẩm của động_vật thu lợi bất_chính hoặc trị_giá dưới mức quy_định tại điểm a , điểm b khoản này nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về một trong các hành_vi quy_định tại Điều này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; c ) Lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan , tổ_chức ; d ) Sử_dụng công_cụ hoặc phương_tiện săn_bắt bị cấm ; đ ) Săn_bắt trong khu_vực bị cấm hoặc vào thời_gian bị cấm ; e ) Vận_chuyển , buôn_bán qua biên_giới ; g ) Động_vật , bộ_phận cơ_thể hoặc sản_phẩm của động_vật thuộc Danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIB hoặc Phụ_lục II Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp trị_giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng hoặc của động_vật hoang_dã khác trị_giá từ 700.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng ; h ) Thu lợi bất_chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; i ) Tái_phạm nguy_hiểm . ... " Như_vậy , theo các quy_định trên thì người nào có hành_vi săn_bắt trái_phép thú rừng , động_vật rừng quý_hiếm thì tuỳ theo từng mức_độ sẽ có các mức hình_phạt khác nhau . | 21,222 | |
Truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về hành_vi săn_bắt thú rừng , động_vật rừng quý_hiếm | Người nào thực_hiện hành_vi vi_phạm sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo Điều 234 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 57 Đi: ... .000.000 đồng ; i ) Tái_phạm nguy_hiểm.... " Như_vậy, theo các quy_định trên thì người nào có hành_vi săn_bắt trái_phép thú rừng, động_vật rừng quý_hiếm thì tuỳ theo từng mức_độ sẽ có các mức hình_phạt khác nhau. | None | 1 | Người nào thực_hiện hành_vi vi_phạm sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo Điều 234 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 57 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau : " Điều 234 . Tội vi_phạm quy_định về bảo_vệ động_vật hoang_dã 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 242 và Điều 244 của Bộ_luật này , thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Săn_bắt , giết , nuôi , nhốt , tàng_trữ , vận_chuyển , buôn_bán trái_phép động_vật thuộc Danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIB hoặc Phụ_lục II Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp trị_giá từ 150.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc động_vật hoang_dã khác trị_giá từ 300.000.000 đồng đến dưới 700.000.000 đồng hoặc thu lợi bất_chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; b ) Tàng_trữ , vận_chuyển , buôn_bán trái_phép bộ_phận cơ_thể hoặc sản_phẩm của động_vật thuộc Danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIB hoặc Phụ_lục II Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp trị_giá từ 150.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc của động_vật hoang_dã khác trị_giá từ 300.000.000 đồng đến dưới 700.000.000 đồng hoặc thu lợi bất_chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; c ) Săn_bắt , giết , nuôi , nhốt , tàng_trữ , vận_chuyển , buôn_bán trái_phép động_vật , bộ_phận cơ_thể hoặc sản_phẩm của động_vật thu lợi bất_chính hoặc trị_giá dưới mức quy_định tại điểm a , điểm b khoản này nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về một trong các hành_vi quy_định tại Điều này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; c ) Lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan , tổ_chức ; d ) Sử_dụng công_cụ hoặc phương_tiện săn_bắt bị cấm ; đ ) Săn_bắt trong khu_vực bị cấm hoặc vào thời_gian bị cấm ; e ) Vận_chuyển , buôn_bán qua biên_giới ; g ) Động_vật , bộ_phận cơ_thể hoặc sản_phẩm của động_vật thuộc Danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIB hoặc Phụ_lục II Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp trị_giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng hoặc của động_vật hoang_dã khác trị_giá từ 700.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng ; h ) Thu lợi bất_chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; i ) Tái_phạm nguy_hiểm . ... " Như_vậy , theo các quy_định trên thì người nào có hành_vi săn_bắt trái_phép thú rừng , động_vật rừng quý_hiếm thì tuỳ theo từng mức_độ sẽ có các mức hình_phạt khác nhau . | 21,223 | |
Trong tổ_chức tín_dụng , một cổ_đông là cá_nhân chỉ được sở_hữu cổ_phần có giá_trị là bao_nhiêu phần_trăm vốn_điều_lệ ? | Theo Điều 55 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 quy_định về tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần: ... Theo Điều 55 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010, được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 quy_định về tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần như sau : Tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần 1. Một cổ_đông là cá_nhân không được sở_hữu vượt quá 5% vốn_điều_lệ của một tổ_chức tín_dụng. 2. Một cổ_đông là tổ_chức không được sở_hữu vượt quá 15% vốn_điều_lệ của một tổ_chức tín_dụng, trừ các trường_hợp sau đây : a ) Sở_hữu cổ_phần tại tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt theo phương_án cơ_cấu lại được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; sở_hữu cổ_phần của tổ_chức tín_dụng tại công_ty con, công_ty liên_kết quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 103, khoản 3 Điều 110 của Luật này ; b ) Sở_hữu cổ_phần nhà_nước tại tổ_chức tín_dụng cổ_phần_hoá ; c ) Sở_hữu cổ_phần của nhà_đầu_tư nước_ngoài quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Luật này. 3. Cổ_đông và người có liên_quan của cổ_đông đó không được sở_hữu cổ_phần vượt quá 20% vốn_điều_lệ của một tổ_chức tín_dụng, trừ trường_hợp quy_định tại các điểm a, b và c khoản 2 Điều này. Cổ_đông lớn của một tổ_chức tín_dụng và người có liên_quan | None | 1 | Theo Điều 55 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 quy_định về tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần như sau : Tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần 1 . Một cổ_đông là cá_nhân không được sở_hữu vượt quá 5% vốn_điều_lệ của một tổ_chức tín_dụng . 2 . Một cổ_đông là tổ_chức không được sở_hữu vượt quá 15% vốn_điều_lệ của một tổ_chức tín_dụng , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Sở_hữu cổ_phần tại tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt theo phương_án cơ_cấu lại được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; sở_hữu cổ_phần của tổ_chức tín_dụng tại công_ty con , công_ty liên_kết quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 103 , khoản 3 Điều 110 của Luật này ; b ) Sở_hữu cổ_phần nhà_nước tại tổ_chức tín_dụng cổ_phần_hoá ; c ) Sở_hữu cổ_phần của nhà_đầu_tư nước_ngoài quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Luật này . 3 . Cổ_đông và người có liên_quan của cổ_đông đó không được sở_hữu cổ_phần vượt quá 20% vốn_điều_lệ của một tổ_chức tín_dụng , trừ trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và c khoản 2 Điều này . Cổ_đông lớn của một tổ_chức tín_dụng và người có liên_quan của cổ_đông đó không được sở_hữu cổ_phần từ 5% trở lên vốn_điều_lệ của một tổ_chức tín_dụng khác . 4 . Tỷ_lệ sở_hữu quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này bao_gồm cả phần vốn uỷ_thác cho tổ_chức , cá_nhân khác mua cổ_phần . 5 . Trong thời_hạn 05 năm , kể từ ngày được cấp Giấy_phép , các cổ_đông sáng_lập phải nắm giữ số cổ_phần tối_thiểu bằng 50% vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng ; các cổ_đông sáng_lập là pháp_nhân phải nắm giữ số cổ_phần tối_thiểu bằng 50% tổng_số cổ_phần do các cổ_đông sáng_lập nắm giữ . Theo quy_định trên , trong tổ_chức tín_dụng thì một cổ_đông là cá_nhân chỉ được sở_hữu cổ_phần có giá_trị không vượt quá 5% vốn_điều_lệ . Và tỷ_lệ sở_hữu này bao_gồm cả phần vốn uỷ_thác cho tổ_chức , cá_nhân khác mua cổ_phần . Tổ_chức tín_dụng ( Hình từ Internet ) | 21,224 | |
Trong tổ_chức tín_dụng , một cổ_đông là cá_nhân chỉ được sở_hữu cổ_phần có giá_trị là bao_nhiêu phần_trăm vốn_điều_lệ ? | Theo Điều 55 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 quy_định về tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần: ... vốn_điều_lệ của một tổ_chức tín_dụng, trừ trường_hợp quy_định tại các điểm a, b và c khoản 2 Điều này. Cổ_đông lớn của một tổ_chức tín_dụng và người có liên_quan của cổ_đông đó không được sở_hữu cổ_phần từ 5% trở lên vốn_điều_lệ của một tổ_chức tín_dụng khác. 4. Tỷ_lệ sở_hữu quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này bao_gồm cả phần vốn uỷ_thác cho tổ_chức, cá_nhân khác mua cổ_phần. 5. Trong thời_hạn 05 năm, kể từ ngày được cấp Giấy_phép, các cổ_đông sáng_lập phải nắm giữ số cổ_phần tối_thiểu bằng 50% vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng ; các cổ_đông sáng_lập là pháp_nhân phải nắm giữ số cổ_phần tối_thiểu bằng 50% tổng_số cổ_phần do các cổ_đông sáng_lập nắm giữ. Theo quy_định trên, trong tổ_chức tín_dụng thì một cổ_đông là cá_nhân chỉ được sở_hữu cổ_phần có giá_trị không vượt quá 5% vốn_điều_lệ. Và tỷ_lệ sở_hữu này bao_gồm cả phần vốn uỷ_thác cho tổ_chức, cá_nhân khác mua cổ_phần. Tổ_chức tín_dụng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 55 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 quy_định về tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần như sau : Tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần 1 . Một cổ_đông là cá_nhân không được sở_hữu vượt quá 5% vốn_điều_lệ của một tổ_chức tín_dụng . 2 . Một cổ_đông là tổ_chức không được sở_hữu vượt quá 15% vốn_điều_lệ của một tổ_chức tín_dụng , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Sở_hữu cổ_phần tại tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt theo phương_án cơ_cấu lại được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; sở_hữu cổ_phần của tổ_chức tín_dụng tại công_ty con , công_ty liên_kết quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 103 , khoản 3 Điều 110 của Luật này ; b ) Sở_hữu cổ_phần nhà_nước tại tổ_chức tín_dụng cổ_phần_hoá ; c ) Sở_hữu cổ_phần của nhà_đầu_tư nước_ngoài quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Luật này . 3 . Cổ_đông và người có liên_quan của cổ_đông đó không được sở_hữu cổ_phần vượt quá 20% vốn_điều_lệ của một tổ_chức tín_dụng , trừ trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và c khoản 2 Điều này . Cổ_đông lớn của một tổ_chức tín_dụng và người có liên_quan của cổ_đông đó không được sở_hữu cổ_phần từ 5% trở lên vốn_điều_lệ của một tổ_chức tín_dụng khác . 4 . Tỷ_lệ sở_hữu quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này bao_gồm cả phần vốn uỷ_thác cho tổ_chức , cá_nhân khác mua cổ_phần . 5 . Trong thời_hạn 05 năm , kể từ ngày được cấp Giấy_phép , các cổ_đông sáng_lập phải nắm giữ số cổ_phần tối_thiểu bằng 50% vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng ; các cổ_đông sáng_lập là pháp_nhân phải nắm giữ số cổ_phần tối_thiểu bằng 50% tổng_số cổ_phần do các cổ_đông sáng_lập nắm giữ . Theo quy_định trên , trong tổ_chức tín_dụng thì một cổ_đông là cá_nhân chỉ được sở_hữu cổ_phần có giá_trị không vượt quá 5% vốn_điều_lệ . Và tỷ_lệ sở_hữu này bao_gồm cả phần vốn uỷ_thác cho tổ_chức , cá_nhân khác mua cổ_phần . Tổ_chức tín_dụng ( Hình từ Internet ) | 21,225 | |
Trong tổ_chức tín_dụng , một cổ_đông là cá_nhân chỉ được sở_hữu cổ_phần có giá_trị là bao_nhiêu phần_trăm vốn_điều_lệ ? | Theo Điều 55 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 quy_định về tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần: ... mua cổ_phần. Tổ_chức tín_dụng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 55 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 quy_định về tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần như sau : Tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần 1 . Một cổ_đông là cá_nhân không được sở_hữu vượt quá 5% vốn_điều_lệ của một tổ_chức tín_dụng . 2 . Một cổ_đông là tổ_chức không được sở_hữu vượt quá 15% vốn_điều_lệ của một tổ_chức tín_dụng , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Sở_hữu cổ_phần tại tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt theo phương_án cơ_cấu lại được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; sở_hữu cổ_phần của tổ_chức tín_dụng tại công_ty con , công_ty liên_kết quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 103 , khoản 3 Điều 110 của Luật này ; b ) Sở_hữu cổ_phần nhà_nước tại tổ_chức tín_dụng cổ_phần_hoá ; c ) Sở_hữu cổ_phần của nhà_đầu_tư nước_ngoài quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Luật này . 3 . Cổ_đông và người có liên_quan của cổ_đông đó không được sở_hữu cổ_phần vượt quá 20% vốn_điều_lệ của một tổ_chức tín_dụng , trừ trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và c khoản 2 Điều này . Cổ_đông lớn của một tổ_chức tín_dụng và người có liên_quan của cổ_đông đó không được sở_hữu cổ_phần từ 5% trở lên vốn_điều_lệ của một tổ_chức tín_dụng khác . 4 . Tỷ_lệ sở_hữu quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này bao_gồm cả phần vốn uỷ_thác cho tổ_chức , cá_nhân khác mua cổ_phần . 5 . Trong thời_hạn 05 năm , kể từ ngày được cấp Giấy_phép , các cổ_đông sáng_lập phải nắm giữ số cổ_phần tối_thiểu bằng 50% vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng ; các cổ_đông sáng_lập là pháp_nhân phải nắm giữ số cổ_phần tối_thiểu bằng 50% tổng_số cổ_phần do các cổ_đông sáng_lập nắm giữ . Theo quy_định trên , trong tổ_chức tín_dụng thì một cổ_đông là cá_nhân chỉ được sở_hữu cổ_phần có giá_trị không vượt quá 5% vốn_điều_lệ . Và tỷ_lệ sở_hữu này bao_gồm cả phần vốn uỷ_thác cho tổ_chức , cá_nhân khác mua cổ_phần . Tổ_chức tín_dụng ( Hình từ Internet ) | 21,226 | |
Sở_hữu cổ_phần vượt tỷ_lệ theo quy_định thì cổ_đông cá_nhân có bị xử_phạt không ? | Căn_cứ điểm a khoản 2 , điểm a , điểm c , điểm d khoản 3 Điều 9 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về cổ_phần , cổ_phiếu và giới_hạn: ... Căn_cứ điểm a khoản 2, điểm a, điểm c, điểm d khoản 3 Điều 9 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về cổ_phần, cổ_phiếu và giới_hạn góp vốn, chuyển_nhượng, hoàn_trả phần vốn góp như sau : Vi_phạm quy_định về cổ_phần, cổ_phiếu và giới_hạn góp vốn, chuyển_nhượng, hoàn_trả phần vốn góp... 2. Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Sở_hữu cổ_phần vượt tỷ_lệ quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 55 Luật Các tổ_chức tín_dụng ; b ) Mua lại cổ_phần của cổ_đông mà sau khi thanh_toán hết số cổ_phần mua lại không đảm_bảo các tỷ_lệ an_toàn trong hoạt_động ngân_hàng quy_định tại khoản 1 Điều 130 Luật Các tổ_chức tín_dụng ; c ) Chuyển_nhượng cổ_phần không đúng quy_định tại khoản 4 Điều 56 Luật Các tổ_chức tín_dụng. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc bán số cổ_phần vượt tỷ_lệ theo quy_định trong thời_hạn tối_đa 06 tháng kể từ ngày quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính có hiệu_lực đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; b | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 2 , điểm a , điểm c , điểm d khoản 3 Điều 9 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về cổ_phần , cổ_phiếu và giới_hạn góp vốn , chuyển_nhượng , hoàn_trả phần vốn góp như sau : Vi_phạm quy_định về cổ_phần , cổ_phiếu và giới_hạn góp vốn , chuyển_nhượng , hoàn_trả phần vốn góp ... 2 . Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Sở_hữu cổ_phần vượt tỷ_lệ quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 55 Luật Các tổ_chức tín_dụng ; b ) Mua lại cổ_phần của cổ_đông mà sau khi thanh_toán hết số cổ_phần mua lại không đảm_bảo các tỷ_lệ an_toàn trong hoạt_động ngân_hàng quy_định tại khoản 1 Điều 130 Luật Các tổ_chức tín_dụng ; c ) Chuyển_nhượng cổ_phần không đúng quy_định tại khoản 4 Điều 56 Luật Các tổ_chức tín_dụng . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc bán số cổ_phần vượt tỷ_lệ theo quy_định trong thời_hạn tối_đa 06 tháng kể từ ngày quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính có hiệu_lực đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; b ) Buộc thực_hiện đúng tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong thời_hạn tối_đa 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; c ) Chưa cho chia cổ_tức đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này cho đến khi khắc_phục xong vi_phạm ; d ) Đề_nghị hoặc yêu_cầu cấp có thẩm_quyền xem_xét , áp_dụng biện_pháp đình_chỉ từ 01 tháng đến 03 tháng hoặc miễn_nhiệm chức_danh quản_trị , điều_hành , kiểm_soát ; không cho đảm_nhiệm chức_vụ quản_trị , điều_hành , kiểm_soát tại các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đối_với cá_nhân vi_phạm và / hoặc cá_nhân chịu trách_nhiệm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cách_chức và thực_hiện các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật đối_với cá_nhân vi_phạm thuộc thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; đ ) Buộc chuyển_nhượng cổ_phần đúng quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này . Theo đó , cổ_đông sở_hữu cổ_phần vượt tỷ_lệ theo quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng . Đồng_thời cổ_đông này còn bị buộc bán số cổ_phần vượt tỷ_lệ theo quy_định trong thời_hạn tối_đa 06 tháng kể từ ngày quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính có hiệu_lực và chưa được chia cổ_tức cho đến khi khắc_phục xong vi_phạm . Đề_nghị hoặc yêu_cầu cấp có thẩm_quyền xem_xét , áp_dụng biện_pháp đình_chỉ từ 01 tháng đến 03 tháng hoặc miễn_nhiệm chức_danh quản_trị , điều_hành , kiểm_soát ; không cho đảm_nhiệm chức_vụ quản_trị , điều_hành , kiểm_soát tại các tổ_chức tín_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm và / hoặc cá_nhân chịu trách_nhiệm . Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng cách_chức và thực_hiện các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật đối_với cá_nhân vi_phạm thuộc thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . | 21,227 | |
Sở_hữu cổ_phần vượt tỷ_lệ theo quy_định thì cổ_đông cá_nhân có bị xử_phạt không ? | Căn_cứ điểm a khoản 2 , điểm a , điểm c , điểm d khoản 3 Điều 9 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về cổ_phần , cổ_phiếu và giới_hạn: ... cổ_phần vượt tỷ_lệ theo quy_định trong thời_hạn tối_đa 06 tháng kể từ ngày quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính có hiệu_lực đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; b ) Buộc thực_hiện đúng tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong thời_hạn tối_đa 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; c ) Chưa cho chia cổ_tức đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này cho đến khi khắc_phục xong vi_phạm ; d ) Đề_nghị hoặc yêu_cầu cấp có thẩm_quyền xem_xét, áp_dụng biện_pháp đình_chỉ từ 01 tháng đến 03 tháng hoặc miễn_nhiệm chức_danh quản_trị, điều_hành, kiểm_soát ; không cho đảm_nhiệm chức_vụ quản_trị, điều_hành, kiểm_soát tại các tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đối_với cá_nhân vi_phạm và / hoặc cá_nhân chịu trách_nhiệm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này. Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cách_chức và thực_hiện các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật đối_với cá_nhân vi_phạm thuộc thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; đ ) Buộc chuyển_nhượng cổ_phần đúng quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này. Theo đó, cổ_đông sở_hữu cổ_phần | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 2 , điểm a , điểm c , điểm d khoản 3 Điều 9 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về cổ_phần , cổ_phiếu và giới_hạn góp vốn , chuyển_nhượng , hoàn_trả phần vốn góp như sau : Vi_phạm quy_định về cổ_phần , cổ_phiếu và giới_hạn góp vốn , chuyển_nhượng , hoàn_trả phần vốn góp ... 2 . Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Sở_hữu cổ_phần vượt tỷ_lệ quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 55 Luật Các tổ_chức tín_dụng ; b ) Mua lại cổ_phần của cổ_đông mà sau khi thanh_toán hết số cổ_phần mua lại không đảm_bảo các tỷ_lệ an_toàn trong hoạt_động ngân_hàng quy_định tại khoản 1 Điều 130 Luật Các tổ_chức tín_dụng ; c ) Chuyển_nhượng cổ_phần không đúng quy_định tại khoản 4 Điều 56 Luật Các tổ_chức tín_dụng . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc bán số cổ_phần vượt tỷ_lệ theo quy_định trong thời_hạn tối_đa 06 tháng kể từ ngày quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính có hiệu_lực đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; b ) Buộc thực_hiện đúng tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong thời_hạn tối_đa 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; c ) Chưa cho chia cổ_tức đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này cho đến khi khắc_phục xong vi_phạm ; d ) Đề_nghị hoặc yêu_cầu cấp có thẩm_quyền xem_xét , áp_dụng biện_pháp đình_chỉ từ 01 tháng đến 03 tháng hoặc miễn_nhiệm chức_danh quản_trị , điều_hành , kiểm_soát ; không cho đảm_nhiệm chức_vụ quản_trị , điều_hành , kiểm_soát tại các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đối_với cá_nhân vi_phạm và / hoặc cá_nhân chịu trách_nhiệm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cách_chức và thực_hiện các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật đối_với cá_nhân vi_phạm thuộc thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; đ ) Buộc chuyển_nhượng cổ_phần đúng quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này . Theo đó , cổ_đông sở_hữu cổ_phần vượt tỷ_lệ theo quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng . Đồng_thời cổ_đông này còn bị buộc bán số cổ_phần vượt tỷ_lệ theo quy_định trong thời_hạn tối_đa 06 tháng kể từ ngày quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính có hiệu_lực và chưa được chia cổ_tức cho đến khi khắc_phục xong vi_phạm . Đề_nghị hoặc yêu_cầu cấp có thẩm_quyền xem_xét , áp_dụng biện_pháp đình_chỉ từ 01 tháng đến 03 tháng hoặc miễn_nhiệm chức_danh quản_trị , điều_hành , kiểm_soát ; không cho đảm_nhiệm chức_vụ quản_trị , điều_hành , kiểm_soát tại các tổ_chức tín_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm và / hoặc cá_nhân chịu trách_nhiệm . Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng cách_chức và thực_hiện các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật đối_với cá_nhân vi_phạm thuộc thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . | 21,228 | |
Sở_hữu cổ_phần vượt tỷ_lệ theo quy_định thì cổ_đông cá_nhân có bị xử_phạt không ? | Căn_cứ điểm a khoản 2 , điểm a , điểm c , điểm d khoản 3 Điều 9 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về cổ_phần , cổ_phiếu và giới_hạn: ... , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; đ ) Buộc chuyển_nhượng cổ_phần đúng quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này. Theo đó, cổ_đông sở_hữu cổ_phần vượt tỷ_lệ theo quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng. Đồng_thời cổ_đông này còn bị buộc bán số cổ_phần vượt tỷ_lệ theo quy_định trong thời_hạn tối_đa 06 tháng kể từ ngày quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính có hiệu_lực và chưa được chia cổ_tức cho đến khi khắc_phục xong vi_phạm. Đề_nghị hoặc yêu_cầu cấp có thẩm_quyền xem_xét, áp_dụng biện_pháp đình_chỉ từ 01 tháng đến 03 tháng hoặc miễn_nhiệm chức_danh quản_trị, điều_hành, kiểm_soát ; không cho đảm_nhiệm chức_vụ quản_trị, điều_hành, kiểm_soát tại các tổ_chức tín_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm và / hoặc cá_nhân chịu trách_nhiệm. Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng cách_chức và thực_hiện các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật đối_với cá_nhân vi_phạm thuộc thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 2 , điểm a , điểm c , điểm d khoản 3 Điều 9 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về cổ_phần , cổ_phiếu và giới_hạn góp vốn , chuyển_nhượng , hoàn_trả phần vốn góp như sau : Vi_phạm quy_định về cổ_phần , cổ_phiếu và giới_hạn góp vốn , chuyển_nhượng , hoàn_trả phần vốn góp ... 2 . Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Sở_hữu cổ_phần vượt tỷ_lệ quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 55 Luật Các tổ_chức tín_dụng ; b ) Mua lại cổ_phần của cổ_đông mà sau khi thanh_toán hết số cổ_phần mua lại không đảm_bảo các tỷ_lệ an_toàn trong hoạt_động ngân_hàng quy_định tại khoản 1 Điều 130 Luật Các tổ_chức tín_dụng ; c ) Chuyển_nhượng cổ_phần không đúng quy_định tại khoản 4 Điều 56 Luật Các tổ_chức tín_dụng . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc bán số cổ_phần vượt tỷ_lệ theo quy_định trong thời_hạn tối_đa 06 tháng kể từ ngày quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính có hiệu_lực đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; b ) Buộc thực_hiện đúng tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong thời_hạn tối_đa 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; c ) Chưa cho chia cổ_tức đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này cho đến khi khắc_phục xong vi_phạm ; d ) Đề_nghị hoặc yêu_cầu cấp có thẩm_quyền xem_xét , áp_dụng biện_pháp đình_chỉ từ 01 tháng đến 03 tháng hoặc miễn_nhiệm chức_danh quản_trị , điều_hành , kiểm_soát ; không cho đảm_nhiệm chức_vụ quản_trị , điều_hành , kiểm_soát tại các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đối_với cá_nhân vi_phạm và / hoặc cá_nhân chịu trách_nhiệm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cách_chức và thực_hiện các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật đối_với cá_nhân vi_phạm thuộc thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; đ ) Buộc chuyển_nhượng cổ_phần đúng quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này . Theo đó , cổ_đông sở_hữu cổ_phần vượt tỷ_lệ theo quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng . Đồng_thời cổ_đông này còn bị buộc bán số cổ_phần vượt tỷ_lệ theo quy_định trong thời_hạn tối_đa 06 tháng kể từ ngày quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính có hiệu_lực và chưa được chia cổ_tức cho đến khi khắc_phục xong vi_phạm . Đề_nghị hoặc yêu_cầu cấp có thẩm_quyền xem_xét , áp_dụng biện_pháp đình_chỉ từ 01 tháng đến 03 tháng hoặc miễn_nhiệm chức_danh quản_trị , điều_hành , kiểm_soát ; không cho đảm_nhiệm chức_vụ quản_trị , điều_hành , kiểm_soát tại các tổ_chức tín_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm và / hoặc cá_nhân chịu trách_nhiệm . Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng cách_chức và thực_hiện các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật đối_với cá_nhân vi_phạm thuộc thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . | 21,229 | |
Sở_hữu cổ_phần vượt tỷ_lệ theo quy_định thì cổ_đông cá_nhân có bị xử_phạt không ? | Căn_cứ điểm a khoản 2 , điểm a , điểm c , điểm d khoản 3 Điều 9 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về cổ_phần , cổ_phiếu và giới_hạn: ... . | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 2 , điểm a , điểm c , điểm d khoản 3 Điều 9 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về cổ_phần , cổ_phiếu và giới_hạn góp vốn , chuyển_nhượng , hoàn_trả phần vốn góp như sau : Vi_phạm quy_định về cổ_phần , cổ_phiếu và giới_hạn góp vốn , chuyển_nhượng , hoàn_trả phần vốn góp ... 2 . Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Sở_hữu cổ_phần vượt tỷ_lệ quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 55 Luật Các tổ_chức tín_dụng ; b ) Mua lại cổ_phần của cổ_đông mà sau khi thanh_toán hết số cổ_phần mua lại không đảm_bảo các tỷ_lệ an_toàn trong hoạt_động ngân_hàng quy_định tại khoản 1 Điều 130 Luật Các tổ_chức tín_dụng ; c ) Chuyển_nhượng cổ_phần không đúng quy_định tại khoản 4 Điều 56 Luật Các tổ_chức tín_dụng . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc bán số cổ_phần vượt tỷ_lệ theo quy_định trong thời_hạn tối_đa 06 tháng kể từ ngày quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính có hiệu_lực đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; b ) Buộc thực_hiện đúng tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong thời_hạn tối_đa 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; c ) Chưa cho chia cổ_tức đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này cho đến khi khắc_phục xong vi_phạm ; d ) Đề_nghị hoặc yêu_cầu cấp có thẩm_quyền xem_xét , áp_dụng biện_pháp đình_chỉ từ 01 tháng đến 03 tháng hoặc miễn_nhiệm chức_danh quản_trị , điều_hành , kiểm_soát ; không cho đảm_nhiệm chức_vụ quản_trị , điều_hành , kiểm_soát tại các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đối_với cá_nhân vi_phạm và / hoặc cá_nhân chịu trách_nhiệm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cách_chức và thực_hiện các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật đối_với cá_nhân vi_phạm thuộc thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; đ ) Buộc chuyển_nhượng cổ_phần đúng quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này . Theo đó , cổ_đông sở_hữu cổ_phần vượt tỷ_lệ theo quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng . Đồng_thời cổ_đông này còn bị buộc bán số cổ_phần vượt tỷ_lệ theo quy_định trong thời_hạn tối_đa 06 tháng kể từ ngày quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính có hiệu_lực và chưa được chia cổ_tức cho đến khi khắc_phục xong vi_phạm . Đề_nghị hoặc yêu_cầu cấp có thẩm_quyền xem_xét , áp_dụng biện_pháp đình_chỉ từ 01 tháng đến 03 tháng hoặc miễn_nhiệm chức_danh quản_trị , điều_hành , kiểm_soát ; không cho đảm_nhiệm chức_vụ quản_trị , điều_hành , kiểm_soát tại các tổ_chức tín_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm và / hoặc cá_nhân chịu trách_nhiệm . Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng cách_chức và thực_hiện các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật đối_với cá_nhân vi_phạm thuộc thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . | 21,230 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cổ_đông cá_nhân sở_hữu cổ_phần vượt tỷ_lệ theo quy_định là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cổ_đông cá_nhân sở_hữu cổ_phần vượt | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cổ_đông cá_nhân sở_hữu cổ_phần vượt tỷ_lệ theo quy_định là 01 năm . | 21,231 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cổ_đông cá_nhân sở_hữu cổ_phần vượt tỷ_lệ theo quy_định là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cổ_đông cá_nhân sở_hữu cổ_phần vượt tỷ_lệ theo quy_định là 01 năm.Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cổ_đông cá_nhân sở_hữu cổ_phần vượt tỷ_lệ theo quy_định là 01 năm . | 21,232 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cổ_đông cá_nhân sở_hữu cổ_phần vượt tỷ_lệ theo quy_định là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cổ_đông cá_nhân sở_hữu cổ_phần vượt tỷ_lệ theo quy_định là 01 năm. | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cổ_đông cá_nhân sở_hữu cổ_phần vượt tỷ_lệ theo quy_định là 01 năm . | 21,233 | |
Công_chức nhà_nước có thời_gian làm_việc bao_nhiêu năm thì mới được xét chế_độ nâng lương thường_xuyên ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định về thời_gian làm_việc để công_chức nhà_nước được xét chế_độ nâng lương thường_xuyên như sau : ... Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này, nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức ( sau đây gọi là ngạch ), trong chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức, chức_danh chuyên_gia cao_cấp và chức_danh chuyên_môn, nghiệp_vụ ngành Toà_án, ngành Kiểm_sát ( sau đây gọi là chức_danh ) hiện giữ, thì được xét nâng một bậc lương thường_xuyên khi có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh và đạt đủ tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này trong suốt thời_gian giữ bậc lương như sau : 1. Điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh : a ) Thời_gian giữ bậc để xét nâng bậc lương thường_xuyên : - Đối_với chức_danh chuyên_gia cao_cấp : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong bảng lương chuyên_gia cao_cấp, thì sau 5 năm ( đủ 60 tháng ) giữ bậc lương trong bảng lương chuyên_gia cao_cấp được xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ cao_đẳng trở lên : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định về thời_gian làm_việc để công_chức nhà_nước được xét chế_độ nâng lương thường_xuyên như sau : Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này , nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức ( sau đây gọi là ngạch ) , trong chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức , chức_danh chuyên_gia cao_cấp và chức_danh chuyên_môn , nghiệp_vụ ngành Toà_án , ngành Kiểm_sát ( sau đây gọi là chức_danh ) hiện giữ , thì được xét nâng một bậc lương thường_xuyên khi có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh và đạt đủ tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này trong suốt thời_gian giữ bậc lương như sau : 1 . Điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh : a ) Thời_gian giữ bậc để xét nâng bậc lương thường_xuyên : - Đối_với chức_danh chuyên_gia cao_cấp : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong bảng lương chuyên_gia cao_cấp , thì sau 5 năm ( đủ 60 tháng ) giữ bậc lương trong bảng lương chuyên_gia cao_cấp được xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ cao_đẳng trở lên : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh , thì sau 3 năm ( đủ 36 tháng ) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức_danh được xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống và nhân_viên thừa_hành , phục_vụ : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh , thì sau 2 năm ( đủ 24 tháng ) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức_danh được xét nâng một bậc lương . ... Tuỳ vào chức_danh công_chức nhà_nước đang đảm_nhiệm mà mức thời_gian quy_định để được xét hưởng chế_độ nâng lương thường_xuyên sẽ khác nhau : - Đối_với chức_danh chuyên_gia cao_cấp : sau 5 năm ( đủ 60 tháng ) giữ bậc lương trong bảng lương chuyên_gia cao_cấp được xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ cao_đẳng trở lên : sau 3 năm ( đủ 36 tháng ) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức_danh được xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống và nhân_viên thừa_hành , phục_vụ : sau 2 năm ( đủ 24 tháng ) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức_danh được xét nâng một bậc lương . ( Hình từ Internet ) | 21,234 | |
Công_chức nhà_nước có thời_gian làm_việc bao_nhiêu năm thì mới được xét chế_độ nâng lương thường_xuyên ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định về thời_gian làm_việc để công_chức nhà_nước được xét chế_độ nâng lương thường_xuyên như sau : ... xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ cao_đẳng trở lên : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh, thì sau 3 năm ( đủ 36 tháng ) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức_danh được xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống và nhân_viên thừa_hành, phục_vụ : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh, thì sau 2 năm ( đủ 24 tháng ) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức_danh được xét nâng một bậc lương.... Tuỳ vào chức_danh công_chức nhà_nước đang đảm_nhiệm mà mức thời_gian quy_định để được xét hưởng chế_độ nâng lương thường_xuyên sẽ khác nhau : - Đối_với chức_danh chuyên_gia cao_cấp : sau 5 năm ( đủ 60 tháng ) giữ bậc lương trong bảng lương chuyên_gia cao_cấp được xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ cao_đẳng trở lên : sau 3 năm ( đủ 36 tháng ) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định về thời_gian làm_việc để công_chức nhà_nước được xét chế_độ nâng lương thường_xuyên như sau : Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này , nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức ( sau đây gọi là ngạch ) , trong chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức , chức_danh chuyên_gia cao_cấp và chức_danh chuyên_môn , nghiệp_vụ ngành Toà_án , ngành Kiểm_sát ( sau đây gọi là chức_danh ) hiện giữ , thì được xét nâng một bậc lương thường_xuyên khi có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh và đạt đủ tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này trong suốt thời_gian giữ bậc lương như sau : 1 . Điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh : a ) Thời_gian giữ bậc để xét nâng bậc lương thường_xuyên : - Đối_với chức_danh chuyên_gia cao_cấp : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong bảng lương chuyên_gia cao_cấp , thì sau 5 năm ( đủ 60 tháng ) giữ bậc lương trong bảng lương chuyên_gia cao_cấp được xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ cao_đẳng trở lên : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh , thì sau 3 năm ( đủ 36 tháng ) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức_danh được xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống và nhân_viên thừa_hành , phục_vụ : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh , thì sau 2 năm ( đủ 24 tháng ) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức_danh được xét nâng một bậc lương . ... Tuỳ vào chức_danh công_chức nhà_nước đang đảm_nhiệm mà mức thời_gian quy_định để được xét hưởng chế_độ nâng lương thường_xuyên sẽ khác nhau : - Đối_với chức_danh chuyên_gia cao_cấp : sau 5 năm ( đủ 60 tháng ) giữ bậc lương trong bảng lương chuyên_gia cao_cấp được xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ cao_đẳng trở lên : sau 3 năm ( đủ 36 tháng ) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức_danh được xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống và nhân_viên thừa_hành , phục_vụ : sau 2 năm ( đủ 24 tháng ) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức_danh được xét nâng một bậc lương . ( Hình từ Internet ) | 21,235 | |
Công_chức nhà_nước có thời_gian làm_việc bao_nhiêu năm thì mới được xét chế_độ nâng lương thường_xuyên ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định về thời_gian làm_việc để công_chức nhà_nước được xét chế_độ nâng lương thường_xuyên như sau : ... ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ cao_đẳng trở lên : sau 3 năm ( đủ 36 tháng ) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức_danh được xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống và nhân_viên thừa_hành, phục_vụ : sau 2 năm ( đủ 24 tháng ) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức_danh được xét nâng một bậc lương. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định về thời_gian làm_việc để công_chức nhà_nước được xét chế_độ nâng lương thường_xuyên như sau : Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này , nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức ( sau đây gọi là ngạch ) , trong chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức , chức_danh chuyên_gia cao_cấp và chức_danh chuyên_môn , nghiệp_vụ ngành Toà_án , ngành Kiểm_sát ( sau đây gọi là chức_danh ) hiện giữ , thì được xét nâng một bậc lương thường_xuyên khi có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh và đạt đủ tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này trong suốt thời_gian giữ bậc lương như sau : 1 . Điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh : a ) Thời_gian giữ bậc để xét nâng bậc lương thường_xuyên : - Đối_với chức_danh chuyên_gia cao_cấp : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong bảng lương chuyên_gia cao_cấp , thì sau 5 năm ( đủ 60 tháng ) giữ bậc lương trong bảng lương chuyên_gia cao_cấp được xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ cao_đẳng trở lên : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh , thì sau 3 năm ( đủ 36 tháng ) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức_danh được xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống và nhân_viên thừa_hành , phục_vụ : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh , thì sau 2 năm ( đủ 24 tháng ) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức_danh được xét nâng một bậc lương . ... Tuỳ vào chức_danh công_chức nhà_nước đang đảm_nhiệm mà mức thời_gian quy_định để được xét hưởng chế_độ nâng lương thường_xuyên sẽ khác nhau : - Đối_với chức_danh chuyên_gia cao_cấp : sau 5 năm ( đủ 60 tháng ) giữ bậc lương trong bảng lương chuyên_gia cao_cấp được xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ cao_đẳng trở lên : sau 3 năm ( đủ 36 tháng ) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức_danh được xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống và nhân_viên thừa_hành , phục_vụ : sau 2 năm ( đủ 24 tháng ) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức_danh được xét nâng một bậc lương . ( Hình từ Internet ) | 21,236 | |
Bị xử_lý kỷ_luật khiển_trách thì công_chức nhà_nước có đủ điều_kiện để được xét chế_độ nâng lương thường_xuyên hay không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV ) quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức nhà_nước: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV ) quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức nhà_nước được nâng bậc lương thường_xuyên như sau : Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên... 2. Tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên : Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh quy_định tại Khoản 1 Điều này và qua đánh_giá đạt đủ 02 tiêu_chuẩn sau đây trong suốt thời_gian giữ bậc lương thì được nâng một bậc lương thường_xuyên : a ) Đối_với cán_bộ, công_chức : - Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức từ hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách, cảnh_cáo, giáng chức, cách_chức. … Theo đó, tiêu_chuẩn để công_chức nhà_nước được nâng lương thường_xuyên gồm : - Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức từ hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách, cảnh_cáo, giáng chức, cách_chức. Như_vậy, | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV ) quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức nhà_nước được nâng bậc lương thường_xuyên như sau : Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên ... 2 . Tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên : Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh quy_định tại Khoản 1 Điều này và qua đánh_giá đạt đủ 02 tiêu_chuẩn sau đây trong suốt thời_gian giữ bậc lương thì được nâng một bậc lương thường_xuyên : a ) Đối_với cán_bộ , công_chức : - Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức từ hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , giáng chức , cách_chức . … Theo đó , tiêu_chuẩn để công_chức nhà_nước được nâng lương thường_xuyên gồm : - Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức từ hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , giáng chức , cách_chức . Như_vậy , khi bị xử ký luật khiển_trách thì công_chức nhà_nước sẽ không đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn để được xét nâng lương thường_xuyên . | 21,237 | |
Bị xử_lý kỷ_luật khiển_trách thì công_chức nhà_nước có đủ điều_kiện để được xét chế_độ nâng lương thường_xuyên hay không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV ) quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức nhà_nước: ... đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức từ hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách, cảnh_cáo, giáng chức, cách_chức. Như_vậy, khi bị xử ký luật khiển_trách thì công_chức nhà_nước sẽ không đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn để được xét nâng lương thường_xuyên.Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV ) quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức nhà_nước được nâng bậc lương thường_xuyên như sau : Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên... 2. Tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên : Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh quy_định tại Khoản 1 Điều này và qua đánh_giá đạt đủ 02 tiêu_chuẩn sau đây trong suốt thời_gian giữ bậc lương thì được nâng một bậc lương thường_xuyên : a ) Đối_với cán_bộ, công_chức : - Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức từ hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách, cảnh_cáo, giáng chức, | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV ) quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức nhà_nước được nâng bậc lương thường_xuyên như sau : Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên ... 2 . Tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên : Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh quy_định tại Khoản 1 Điều này và qua đánh_giá đạt đủ 02 tiêu_chuẩn sau đây trong suốt thời_gian giữ bậc lương thì được nâng một bậc lương thường_xuyên : a ) Đối_với cán_bộ , công_chức : - Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức từ hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , giáng chức , cách_chức . … Theo đó , tiêu_chuẩn để công_chức nhà_nước được nâng lương thường_xuyên gồm : - Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức từ hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , giáng chức , cách_chức . Như_vậy , khi bị xử ký luật khiển_trách thì công_chức nhà_nước sẽ không đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn để được xét nâng lương thường_xuyên . | 21,238 | |
Bị xử_lý kỷ_luật khiển_trách thì công_chức nhà_nước có đủ điều_kiện để được xét chế_độ nâng lương thường_xuyên hay không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV ) quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức nhà_nước: ... thẩm_quyền đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức từ hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách, cảnh_cáo, giáng chức, cách_chức. … Theo đó, tiêu_chuẩn để công_chức nhà_nước được nâng lương thường_xuyên gồm : - Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức từ hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách, cảnh_cáo, giáng chức, cách_chức. Như_vậy, khi bị xử ký luật khiển_trách thì công_chức nhà_nước sẽ không đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn để được xét nâng lương thường_xuyên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV ) quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức nhà_nước được nâng bậc lương thường_xuyên như sau : Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên ... 2 . Tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên : Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh quy_định tại Khoản 1 Điều này và qua đánh_giá đạt đủ 02 tiêu_chuẩn sau đây trong suốt thời_gian giữ bậc lương thì được nâng một bậc lương thường_xuyên : a ) Đối_với cán_bộ , công_chức : - Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức từ hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , giáng chức , cách_chức . … Theo đó , tiêu_chuẩn để công_chức nhà_nước được nâng lương thường_xuyên gồm : - Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức từ hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , giáng chức , cách_chức . Như_vậy , khi bị xử ký luật khiển_trách thì công_chức nhà_nước sẽ không đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn để được xét nâng lương thường_xuyên . | 21,239 | |
Công_chức nhà_nước có bị kéo_dài thời_gian xét nâng lương thường_xuyên khi bị xử_lý kỷ_luật khiển_trách không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) quy_định về thời_gian bị kéo_dài xét nâng bậc: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) quy_định về thời_gian bị kéo_dài xét nâng bậc lương thường_xuyên của công_chức nhà_nước như sau : Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên... 3. Thời_gian bị kéo_dài xét nâng bậc lương thường_xuyên : Trong thời_gian giữ bậc lương hiện hưởng, nếu cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động đã có thông_báo hoặc quyết_định bằng văn_bản của cấp có thẩm_quyền là không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hằng năm hoặc bị kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách, cảnh_cáo, giáng chức, cách_chức thì bị kéo_dài thời_gian tính nâng bậc lương thường_xuyên so với thời_gian quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này như sau :... b ) Kéo_dài 06 tháng đối_với các trường_hợp : - Cán_bộ, công_chức và người lao_động bị kỷ_luật khiển_trách hoặc cảnh_cáo ; - Viên_chức bị kỷ_luật cảnh_cáo ; - Cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động được cấp có thẩm_quyền đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hằng năm ; trường_hợp trong thời_gian giữ bậc có 02 năm không liên_tiếp không | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) quy_định về thời_gian bị kéo_dài xét nâng bậc lương thường_xuyên của công_chức nhà_nước như sau : Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên ... 3 . Thời_gian bị kéo_dài xét nâng bậc lương thường_xuyên : Trong thời_gian giữ bậc lương hiện hưởng , nếu cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã có thông_báo hoặc quyết_định bằng văn_bản của cấp có thẩm_quyền là không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hằng năm hoặc bị kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , giáng chức , cách_chức thì bị kéo_dài thời_gian tính nâng bậc lương thường_xuyên so với thời_gian quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này như sau : ... b ) Kéo_dài 06 tháng đối_với các trường_hợp : - Cán_bộ , công_chức và người lao_động bị kỷ_luật khiển_trách hoặc cảnh_cáo ; - Viên_chức bị kỷ_luật cảnh_cáo ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động được cấp có thẩm_quyền đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hằng năm ; trường_hợp trong thời_gian giữ bậc có 02 năm không liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao thì mỗi năm không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao bị kéo_dài 06 tháng . ... Như_vậy , theo quy_định nêu trên trong trường_hợp công_chức nhà_nước bị xử_lý kỷ_luật khiển_trách thì sẽ bị kéo_dài thời_hạn nâng bậc lương đến 06 tháng . | 21,240 | |
Công_chức nhà_nước có bị kéo_dài thời_gian xét nâng lương thường_xuyên khi bị xử_lý kỷ_luật khiển_trách không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) quy_định về thời_gian bị kéo_dài xét nâng bậc: ... người lao_động được cấp có thẩm_quyền đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hằng năm ; trường_hợp trong thời_gian giữ bậc có 02 năm không liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao thì mỗi năm không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao bị kéo_dài 06 tháng.... Như_vậy, theo quy_định nêu trên trong trường_hợp công_chức nhà_nước bị xử_lý kỷ_luật khiển_trách thì sẽ bị kéo_dài thời_hạn nâng bậc lương đến 06 tháng.Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) quy_định về thời_gian bị kéo_dài xét nâng bậc lương thường_xuyên của công_chức nhà_nước như sau : Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên... 3. Thời_gian bị kéo_dài xét nâng bậc lương thường_xuyên : Trong thời_gian giữ bậc lương hiện hưởng, nếu cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động đã có thông_báo hoặc quyết_định bằng văn_bản của cấp có thẩm_quyền là không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hằng năm hoặc bị kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách, cảnh_cáo, giáng chức, cách_chức thì bị kéo_dài thời_gian tính nâng bậc lương thường_xuyên so với thời_gian quy_định tại Điểm | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) quy_định về thời_gian bị kéo_dài xét nâng bậc lương thường_xuyên của công_chức nhà_nước như sau : Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên ... 3 . Thời_gian bị kéo_dài xét nâng bậc lương thường_xuyên : Trong thời_gian giữ bậc lương hiện hưởng , nếu cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã có thông_báo hoặc quyết_định bằng văn_bản của cấp có thẩm_quyền là không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hằng năm hoặc bị kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , giáng chức , cách_chức thì bị kéo_dài thời_gian tính nâng bậc lương thường_xuyên so với thời_gian quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này như sau : ... b ) Kéo_dài 06 tháng đối_với các trường_hợp : - Cán_bộ , công_chức và người lao_động bị kỷ_luật khiển_trách hoặc cảnh_cáo ; - Viên_chức bị kỷ_luật cảnh_cáo ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động được cấp có thẩm_quyền đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hằng năm ; trường_hợp trong thời_gian giữ bậc có 02 năm không liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao thì mỗi năm không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao bị kéo_dài 06 tháng . ... Như_vậy , theo quy_định nêu trên trong trường_hợp công_chức nhà_nước bị xử_lý kỷ_luật khiển_trách thì sẽ bị kéo_dài thời_hạn nâng bậc lương đến 06 tháng . | 21,241 | |
Công_chức nhà_nước có bị kéo_dài thời_gian xét nâng lương thường_xuyên khi bị xử_lý kỷ_luật khiển_trách không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) quy_định về thời_gian bị kéo_dài xét nâng bậc: ... hằng năm hoặc bị kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách, cảnh_cáo, giáng chức, cách_chức thì bị kéo_dài thời_gian tính nâng bậc lương thường_xuyên so với thời_gian quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này như sau :... b ) Kéo_dài 06 tháng đối_với các trường_hợp : - Cán_bộ, công_chức và người lao_động bị kỷ_luật khiển_trách hoặc cảnh_cáo ; - Viên_chức bị kỷ_luật cảnh_cáo ; - Cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động được cấp có thẩm_quyền đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hằng năm ; trường_hợp trong thời_gian giữ bậc có 02 năm không liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao thì mỗi năm không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao bị kéo_dài 06 tháng.... Như_vậy, theo quy_định nêu trên trong trường_hợp công_chức nhà_nước bị xử_lý kỷ_luật khiển_trách thì sẽ bị kéo_dài thời_hạn nâng bậc lương đến 06 tháng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) quy_định về thời_gian bị kéo_dài xét nâng bậc lương thường_xuyên của công_chức nhà_nước như sau : Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên ... 3 . Thời_gian bị kéo_dài xét nâng bậc lương thường_xuyên : Trong thời_gian giữ bậc lương hiện hưởng , nếu cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã có thông_báo hoặc quyết_định bằng văn_bản của cấp có thẩm_quyền là không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hằng năm hoặc bị kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , giáng chức , cách_chức thì bị kéo_dài thời_gian tính nâng bậc lương thường_xuyên so với thời_gian quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này như sau : ... b ) Kéo_dài 06 tháng đối_với các trường_hợp : - Cán_bộ , công_chức và người lao_động bị kỷ_luật khiển_trách hoặc cảnh_cáo ; - Viên_chức bị kỷ_luật cảnh_cáo ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động được cấp có thẩm_quyền đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hằng năm ; trường_hợp trong thời_gian giữ bậc có 02 năm không liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao thì mỗi năm không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao bị kéo_dài 06 tháng . ... Như_vậy , theo quy_định nêu trên trong trường_hợp công_chức nhà_nước bị xử_lý kỷ_luật khiển_trách thì sẽ bị kéo_dài thời_hạn nâng bậc lương đến 06 tháng . | 21,242 | |
Khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp có thuộc trong nội_dung trong quản_lý vệ_sinh lao_động không ? | Căn_cứ khoản 9 Điều 3 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 định_nghĩa thì bệnh_nghề_nghiệp là bệnh phát_sinh do điều_kiện lao_động có hại của nghề_ngh: ... Căn_cứ khoản 9 Điều 3 Luật An_toàn, vệ_sinh lao_động 2015 định_nghĩa thì bệnh_nghề_nghiệp là bệnh phát_sinh do điều_kiện lao_động có hại của nghề_nghiệp tác_động đối_với người lao_động. Và theo điểm c khoản 1 Điều 1 Thông_tư 19/2016/TT-BYT quy_định về nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động như sau : " Điều 1. Nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động 1. Nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động tại cơ_sở lao_động bao_gồm : a ) Lập và cập_nhật hồ_sơ vệ_sinh lao_động của cơ_sở lao_động ; b ) Quan_trắc môi_trường lao_động ; c ) Khám sức_khoẻ trước khi bố_trí việc_làm, khám sức_khoẻ định_kỳ, khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp và khám định_kỳ bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Kiểm_soát, phòng_ngừa và giảm_thiểu những ảnh_hưởng của yếu_tố có hại trong môi_trường lao_động đối_với sức_khoẻ ; đ ) Vệ_sinh phòng_chống dịch_bệnh, bảo_đảm an_toàn thực_phẩm, nâng cao sức_khoẻ tại nơi làm_việc ; e ) Bảo_đảm đáp_ứng yêu_cầu về công_trình vệ_sinh, phúc_lợi tại nơi làm_việc quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; g ) Tổ_chức lực_lượng sơ_cứu, cấp_cứu tai_nạn lao_động tại nơi làm_việc ( sau đây gọi tắt là sơ_cứu, cấp_cứu ) và bảo_đảm trang_thiết_bị sơ_cứu, cấp_cứu. 2. Hằng | None | 1 | Căn_cứ khoản 9 Điều 3 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 định_nghĩa thì bệnh_nghề_nghiệp là bệnh phát_sinh do điều_kiện lao_động có hại của nghề_nghiệp tác_động đối_với người lao_động . Và theo điểm c khoản 1 Điều 1 Thông_tư 19/2016/TT-BYT quy_định về nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động như sau : " Điều 1 . Nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động 1 . Nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động tại cơ_sở lao_động bao_gồm : a ) Lập và cập_nhật hồ_sơ vệ_sinh lao_động của cơ_sở lao_động ; b ) Quan_trắc môi_trường lao_động ; c ) Khám sức_khoẻ trước khi bố_trí việc_làm , khám sức_khoẻ định_kỳ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp và khám định_kỳ bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Kiểm_soát , phòng_ngừa và giảm_thiểu những ảnh_hưởng của yếu_tố có hại trong môi_trường lao_động đối_với sức_khoẻ ; đ ) Vệ_sinh phòng_chống dịch_bệnh , bảo_đảm an_toàn thực_phẩm , nâng cao sức_khoẻ tại nơi làm_việc ; e ) Bảo_đảm đáp_ứng yêu_cầu về công_trình vệ_sinh , phúc_lợi tại nơi làm_việc quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; g ) Tổ_chức lực_lượng sơ_cứu , cấp_cứu tai_nạn lao_động tại nơi làm_việc ( sau đây gọi tắt là sơ_cứu , cấp_cứu ) và bảo_đảm trang_thiết_bị sơ_cứu , cấp_cứu . 2 . Hằng năm , cơ_sở lao_động sản_xuất kinh_doanh phải xây_dựng nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động , quản_lý sức_khoẻ người lao_động trong kế_hoạch an_toàn vệ_sinh lao_động đối_với cơ_sở . " Theo đó việc khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp là một trong những nội_dung trong quản_lý vệ_sinh lao_động . ( Hình từ Internet ) | 21,243 | |
Khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp có thuộc trong nội_dung trong quản_lý vệ_sinh lao_động không ? | Căn_cứ khoản 9 Điều 3 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 định_nghĩa thì bệnh_nghề_nghiệp là bệnh phát_sinh do điều_kiện lao_động có hại của nghề_ngh: ... g ) Tổ_chức lực_lượng sơ_cứu, cấp_cứu tai_nạn lao_động tại nơi làm_việc ( sau đây gọi tắt là sơ_cứu, cấp_cứu ) và bảo_đảm trang_thiết_bị sơ_cứu, cấp_cứu. 2. Hằng năm, cơ_sở lao_động sản_xuất kinh_doanh phải xây_dựng nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động, quản_lý sức_khoẻ người lao_động trong kế_hoạch an_toàn vệ_sinh lao_động đối_với cơ_sở. " Theo đó việc khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp là một trong những nội_dung trong quản_lý vệ_sinh lao_động. ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 9 Điều 3 Luật An_toàn, vệ_sinh lao_động 2015 định_nghĩa thì bệnh_nghề_nghiệp là bệnh phát_sinh do điều_kiện lao_động có hại của nghề_nghiệp tác_động đối_với người lao_động. Và theo điểm c khoản 1 Điều 1 Thông_tư 19/2016/TT-BYT quy_định về nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động như sau : " Điều 1. Nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động 1. Nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động tại cơ_sở lao_động bao_gồm : a ) Lập và cập_nhật hồ_sơ vệ_sinh lao_động của cơ_sở lao_động ; b ) Quan_trắc môi_trường lao_động ; c ) Khám sức_khoẻ trước khi bố_trí việc_làm, khám sức_khoẻ định_kỳ, khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp và khám định_kỳ bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Kiểm_soát, phòng_ngừa và giảm_thiểu những ảnh_hưởng của yếu_tố có | None | 1 | Căn_cứ khoản 9 Điều 3 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 định_nghĩa thì bệnh_nghề_nghiệp là bệnh phát_sinh do điều_kiện lao_động có hại của nghề_nghiệp tác_động đối_với người lao_động . Và theo điểm c khoản 1 Điều 1 Thông_tư 19/2016/TT-BYT quy_định về nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động như sau : " Điều 1 . Nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động 1 . Nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động tại cơ_sở lao_động bao_gồm : a ) Lập và cập_nhật hồ_sơ vệ_sinh lao_động của cơ_sở lao_động ; b ) Quan_trắc môi_trường lao_động ; c ) Khám sức_khoẻ trước khi bố_trí việc_làm , khám sức_khoẻ định_kỳ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp và khám định_kỳ bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Kiểm_soát , phòng_ngừa và giảm_thiểu những ảnh_hưởng của yếu_tố có hại trong môi_trường lao_động đối_với sức_khoẻ ; đ ) Vệ_sinh phòng_chống dịch_bệnh , bảo_đảm an_toàn thực_phẩm , nâng cao sức_khoẻ tại nơi làm_việc ; e ) Bảo_đảm đáp_ứng yêu_cầu về công_trình vệ_sinh , phúc_lợi tại nơi làm_việc quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; g ) Tổ_chức lực_lượng sơ_cứu , cấp_cứu tai_nạn lao_động tại nơi làm_việc ( sau đây gọi tắt là sơ_cứu , cấp_cứu ) và bảo_đảm trang_thiết_bị sơ_cứu , cấp_cứu . 2 . Hằng năm , cơ_sở lao_động sản_xuất kinh_doanh phải xây_dựng nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động , quản_lý sức_khoẻ người lao_động trong kế_hoạch an_toàn vệ_sinh lao_động đối_với cơ_sở . " Theo đó việc khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp là một trong những nội_dung trong quản_lý vệ_sinh lao_động . ( Hình từ Internet ) | 21,244 | |
Khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp có thuộc trong nội_dung trong quản_lý vệ_sinh lao_động không ? | Căn_cứ khoản 9 Điều 3 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 định_nghĩa thì bệnh_nghề_nghiệp là bệnh phát_sinh do điều_kiện lao_động có hại của nghề_ngh: ... ) Khám sức_khoẻ trước khi bố_trí việc_làm, khám sức_khoẻ định_kỳ, khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp và khám định_kỳ bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Kiểm_soát, phòng_ngừa và giảm_thiểu những ảnh_hưởng của yếu_tố có hại trong môi_trường lao_động đối_với sức_khoẻ ; đ ) Vệ_sinh phòng_chống dịch_bệnh, bảo_đảm an_toàn thực_phẩm, nâng cao sức_khoẻ tại nơi làm_việc ; e ) Bảo_đảm đáp_ứng yêu_cầu về công_trình vệ_sinh, phúc_lợi tại nơi làm_việc quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; g ) Tổ_chức lực_lượng sơ_cứu, cấp_cứu tai_nạn lao_động tại nơi làm_việc ( sau đây gọi tắt là sơ_cứu, cấp_cứu ) và bảo_đảm trang_thiết_bị sơ_cứu, cấp_cứu. 2. Hằng năm, cơ_sở lao_động sản_xuất kinh_doanh phải xây_dựng nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động, quản_lý sức_khoẻ người lao_động trong kế_hoạch an_toàn vệ_sinh lao_động đối_với cơ_sở. " Theo đó việc khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp là một trong những nội_dung trong quản_lý vệ_sinh lao_động. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 9 Điều 3 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 định_nghĩa thì bệnh_nghề_nghiệp là bệnh phát_sinh do điều_kiện lao_động có hại của nghề_nghiệp tác_động đối_với người lao_động . Và theo điểm c khoản 1 Điều 1 Thông_tư 19/2016/TT-BYT quy_định về nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động như sau : " Điều 1 . Nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động 1 . Nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động tại cơ_sở lao_động bao_gồm : a ) Lập và cập_nhật hồ_sơ vệ_sinh lao_động của cơ_sở lao_động ; b ) Quan_trắc môi_trường lao_động ; c ) Khám sức_khoẻ trước khi bố_trí việc_làm , khám sức_khoẻ định_kỳ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp và khám định_kỳ bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Kiểm_soát , phòng_ngừa và giảm_thiểu những ảnh_hưởng của yếu_tố có hại trong môi_trường lao_động đối_với sức_khoẻ ; đ ) Vệ_sinh phòng_chống dịch_bệnh , bảo_đảm an_toàn thực_phẩm , nâng cao sức_khoẻ tại nơi làm_việc ; e ) Bảo_đảm đáp_ứng yêu_cầu về công_trình vệ_sinh , phúc_lợi tại nơi làm_việc quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; g ) Tổ_chức lực_lượng sơ_cứu , cấp_cứu tai_nạn lao_động tại nơi làm_việc ( sau đây gọi tắt là sơ_cứu , cấp_cứu ) và bảo_đảm trang_thiết_bị sơ_cứu , cấp_cứu . 2 . Hằng năm , cơ_sở lao_động sản_xuất kinh_doanh phải xây_dựng nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động , quản_lý sức_khoẻ người lao_động trong kế_hoạch an_toàn vệ_sinh lao_động đối_với cơ_sở . " Theo đó việc khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp là một trong những nội_dung trong quản_lý vệ_sinh lao_động . ( Hình từ Internet ) | 21,245 | |
Công_ty có phải tổ_chức khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động tại nơi làm_việc hay không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 19/2016/TT-BYT quy_định về yêu_cầu đối_với việc quản_lý sức_khoẻ người lao_động như sau : ... " Điều 2. Yêu_cầu đối_với việc quản_lý sức_khoẻ người lao_động 1. Việc quản_lý, chăm_sóc sức_khoẻ, phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động phải được thực_hiện từ thời_điểm người lao_động được tuyển_dụng và trong suốt quá_trình làm_việc tại cơ_sở lao_động. 2. Việc bố_trí, sắp_xếp vị_trí việc_làm phải phù_hợp với tình_hình sức_khoẻ của người lao_động đồng_thời đáp_ứng các yêu_cầu sau : a ) Không bố_trí người bị bệnh_nghề_nghiệp vào làm_việc tại các vị_trí lao_động có tiếp_xúc với yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó khi chưa kiểm_soát hoặc giảm_thiểu được việc tiếp_xúc với các yếu_tố có hại này ; b ) Hạn_chế bố_trí người lao_động bị các bệnh mạn_tính làm_việc tại những vị_trí lao_động có yếu_tố có hại liên_quan đến bệnh đang mắc. Trường_hợp phải bố_trí người lao_động bị các bệnh mạn_tính làm_việc tại những vị_trí lao_động có yếu_tố có hại liên_quan đến bệnh đang mắc thì người sử_dụng lao_động phải giải_thích đầy_đủ các yếu_tố có hại đối_với sức_khoẻ của người lao_động và chỉ được bố_trí làm_việc sau khi có sự đồng_ý bằng văn_bản của người lao_động. " Theo đó, về việc quản_lý, chăm_sóc sức_khoẻ, phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động thì công_ty phải | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 19/2016/TT-BYT quy_định về yêu_cầu đối_với việc quản_lý sức_khoẻ người lao_động như sau : " Điều 2 . Yêu_cầu đối_với việc quản_lý sức_khoẻ người lao_động 1 . Việc quản_lý , chăm_sóc sức_khoẻ , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động phải được thực_hiện từ thời_điểm người lao_động được tuyển_dụng và trong suốt quá_trình làm_việc tại cơ_sở lao_động . 2 . Việc bố_trí , sắp_xếp vị_trí việc_làm phải phù_hợp với tình_hình sức_khoẻ của người lao_động đồng_thời đáp_ứng các yêu_cầu sau : a ) Không bố_trí người bị bệnh_nghề_nghiệp vào làm_việc tại các vị_trí lao_động có tiếp_xúc với yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó khi chưa kiểm_soát hoặc giảm_thiểu được việc tiếp_xúc với các yếu_tố có hại này ; b ) Hạn_chế bố_trí người lao_động bị các bệnh mạn_tính làm_việc tại những vị_trí lao_động có yếu_tố có hại liên_quan đến bệnh đang mắc . Trường_hợp phải bố_trí người lao_động bị các bệnh mạn_tính làm_việc tại những vị_trí lao_động có yếu_tố có hại liên_quan đến bệnh đang mắc thì người sử_dụng lao_động phải giải_thích đầy_đủ các yếu_tố có hại đối_với sức_khoẻ của người lao_động và chỉ được bố_trí làm_việc sau khi có sự đồng_ý bằng văn_bản của người lao_động . " Theo đó , về việc quản_lý , chăm_sóc sức_khoẻ , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động thì công_ty phải tổ_chức khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động kể từ thời_điểm người lao_động được tuyển_dụng và trong suốt quá_trình làm_việc tại nơi làm_việc . | 21,246 | |
Công_ty có phải tổ_chức khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động tại nơi làm_việc hay không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 19/2016/TT-BYT quy_định về yêu_cầu đối_với việc quản_lý sức_khoẻ người lao_động như sau : ... bố_trí làm_việc sau khi có sự đồng_ý bằng văn_bản của người lao_động. " Theo đó, về việc quản_lý, chăm_sóc sức_khoẻ, phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động thì công_ty phải tổ_chức khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động kể từ thời_điểm người lao_động được tuyển_dụng và trong suốt quá_trình làm_việc tại nơi làm_việc. " Điều 2. Yêu_cầu đối_với việc quản_lý sức_khoẻ người lao_động 1. Việc quản_lý, chăm_sóc sức_khoẻ, phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động phải được thực_hiện từ thời_điểm người lao_động được tuyển_dụng và trong suốt quá_trình làm_việc tại cơ_sở lao_động. 2. Việc bố_trí, sắp_xếp vị_trí việc_làm phải phù_hợp với tình_hình sức_khoẻ của người lao_động đồng_thời đáp_ứng các yêu_cầu sau : a ) Không bố_trí người bị bệnh_nghề_nghiệp vào làm_việc tại các vị_trí lao_động có tiếp_xúc với yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó khi chưa kiểm_soát hoặc giảm_thiểu được việc tiếp_xúc với các yếu_tố có hại này ; b ) Hạn_chế bố_trí người lao_động bị các bệnh mạn_tính làm_việc tại những vị_trí lao_động có yếu_tố có hại liên_quan đến bệnh đang mắc. Trường_hợp phải bố_trí người lao_động bị các bệnh mạn_tính làm_việc tại những vị_trí lao_động có yếu_tố có hại liên_quan | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 19/2016/TT-BYT quy_định về yêu_cầu đối_với việc quản_lý sức_khoẻ người lao_động như sau : " Điều 2 . Yêu_cầu đối_với việc quản_lý sức_khoẻ người lao_động 1 . Việc quản_lý , chăm_sóc sức_khoẻ , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động phải được thực_hiện từ thời_điểm người lao_động được tuyển_dụng và trong suốt quá_trình làm_việc tại cơ_sở lao_động . 2 . Việc bố_trí , sắp_xếp vị_trí việc_làm phải phù_hợp với tình_hình sức_khoẻ của người lao_động đồng_thời đáp_ứng các yêu_cầu sau : a ) Không bố_trí người bị bệnh_nghề_nghiệp vào làm_việc tại các vị_trí lao_động có tiếp_xúc với yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó khi chưa kiểm_soát hoặc giảm_thiểu được việc tiếp_xúc với các yếu_tố có hại này ; b ) Hạn_chế bố_trí người lao_động bị các bệnh mạn_tính làm_việc tại những vị_trí lao_động có yếu_tố có hại liên_quan đến bệnh đang mắc . Trường_hợp phải bố_trí người lao_động bị các bệnh mạn_tính làm_việc tại những vị_trí lao_động có yếu_tố có hại liên_quan đến bệnh đang mắc thì người sử_dụng lao_động phải giải_thích đầy_đủ các yếu_tố có hại đối_với sức_khoẻ của người lao_động và chỉ được bố_trí làm_việc sau khi có sự đồng_ý bằng văn_bản của người lao_động . " Theo đó , về việc quản_lý , chăm_sóc sức_khoẻ , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động thì công_ty phải tổ_chức khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động kể từ thời_điểm người lao_động được tuyển_dụng và trong suốt quá_trình làm_việc tại nơi làm_việc . | 21,247 | |
Công_ty có phải tổ_chức khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động tại nơi làm_việc hay không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 19/2016/TT-BYT quy_định về yêu_cầu đối_với việc quản_lý sức_khoẻ người lao_động như sau : ... những vị_trí lao_động có yếu_tố có hại liên_quan đến bệnh đang mắc. Trường_hợp phải bố_trí người lao_động bị các bệnh mạn_tính làm_việc tại những vị_trí lao_động có yếu_tố có hại liên_quan đến bệnh đang mắc thì người sử_dụng lao_động phải giải_thích đầy_đủ các yếu_tố có hại đối_với sức_khoẻ của người lao_động và chỉ được bố_trí làm_việc sau khi có sự đồng_ý bằng văn_bản của người lao_động. " Theo đó, về việc quản_lý, chăm_sóc sức_khoẻ, phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động thì công_ty phải tổ_chức khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động kể từ thời_điểm người lao_động được tuyển_dụng và trong suốt quá_trình làm_việc tại nơi làm_việc. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 19/2016/TT-BYT quy_định về yêu_cầu đối_với việc quản_lý sức_khoẻ người lao_động như sau : " Điều 2 . Yêu_cầu đối_với việc quản_lý sức_khoẻ người lao_động 1 . Việc quản_lý , chăm_sóc sức_khoẻ , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động phải được thực_hiện từ thời_điểm người lao_động được tuyển_dụng và trong suốt quá_trình làm_việc tại cơ_sở lao_động . 2 . Việc bố_trí , sắp_xếp vị_trí việc_làm phải phù_hợp với tình_hình sức_khoẻ của người lao_động đồng_thời đáp_ứng các yêu_cầu sau : a ) Không bố_trí người bị bệnh_nghề_nghiệp vào làm_việc tại các vị_trí lao_động có tiếp_xúc với yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó khi chưa kiểm_soát hoặc giảm_thiểu được việc tiếp_xúc với các yếu_tố có hại này ; b ) Hạn_chế bố_trí người lao_động bị các bệnh mạn_tính làm_việc tại những vị_trí lao_động có yếu_tố có hại liên_quan đến bệnh đang mắc . Trường_hợp phải bố_trí người lao_động bị các bệnh mạn_tính làm_việc tại những vị_trí lao_động có yếu_tố có hại liên_quan đến bệnh đang mắc thì người sử_dụng lao_động phải giải_thích đầy_đủ các yếu_tố có hại đối_với sức_khoẻ của người lao_động và chỉ được bố_trí làm_việc sau khi có sự đồng_ý bằng văn_bản của người lao_động . " Theo đó , về việc quản_lý , chăm_sóc sức_khoẻ , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động thì công_ty phải tổ_chức khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động kể từ thời_điểm người lao_động được tuyển_dụng và trong suốt quá_trình làm_việc tại nơi làm_việc . | 21,248 | |
Thời_gian đi khám mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động do bệnh_nghề_nghiệp có tính vào thời_gian làm_việc không ? | Theo quy_định tại khoản 9 Điều 58 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP , về thời_giờ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương được quy_định như sau : ... " Điều 58. Thời_giờ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương 1. Nghỉ giữa giờ quy_định khoản 2 Điều 64 Nghị_định này. 2. Nghỉ giải_lao theo tính_chất của công_việc. 3. Nghỉ cần_thiết trong quá_trình lao_động đã được tính trong định_mức lao_động cho nhu_cầu sinh_lý tự_nhiên của con_người. 4. Thời_giờ nghỉ đối_với lao_động nữ khi mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi, trong thời_gian hành_kinh theo quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 137 của Bộ_luật Lao_động. 5. Thời_giờ phải ngừng việc không do lỗi của người lao_động. 6. Thời_giờ hội_họp, học_tập, tập_huấn do yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc được người sử_dụng lao_động đồng_ý. 7. Thời_giờ người học nghề, tập nghề trực_tiếp hoặc tham_gia lao_động theo quy_định tại khoản 5 Điều 61 của Bộ_luật Lao_động. 8. Thời_giờ mà người lao_động là thành_viên ban lãnh_đạo của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở được sử_dụng để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 176 của Bộ_luật Lao_động. 9. Thời_giờ khám sức_khoẻ, khám phát_hiện | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 9 Điều 58 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP , về thời_giờ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương được quy_định như sau : " Điều 58 . Thời_giờ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương 1 . Nghỉ giữa giờ quy_định khoản 2 Điều 64 Nghị_định này . 2 . Nghỉ giải_lao theo tính_chất của công_việc . 3 . Nghỉ cần_thiết trong quá_trình lao_động đã được tính trong định_mức lao_động cho nhu_cầu sinh_lý tự_nhiên của con_người . 4 . Thời_giờ nghỉ đối_với lao_động nữ khi mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trong thời_gian hành_kinh theo quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 137 của Bộ_luật Lao_động . 5 . Thời_giờ phải ngừng việc không do lỗi của người lao_động . 6 . Thời_giờ hội_họp , học_tập , tập_huấn do yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc được người sử_dụng lao_động đồng_ý . 7 . Thời_giờ người học nghề , tập nghề trực_tiếp hoặc tham_gia lao_động theo quy_định tại khoản 5 Điều 61 của Bộ_luật Lao_động . 8 . Thời_giờ mà người lao_động là thành_viên ban lãnh_đạo của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở được sử_dụng để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 176 của Bộ_luật Lao_động . 9 . Thời_giờ khám sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , giám_định y_khoa để xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , nếu thời_giờ đó được thực_hiện theo sự bố_trí hoặc do yêu_cầu của người sử_dụng lao_động . 10 . Thời_giờ đăng_ký , khám , kiểm_tra sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự , nếu thời_giờ đó được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về nghĩa_vụ_quân_sự . " Với trường_hợp của bạn , khi công_ty sắp_xếp thời_gian cho bạn khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp để xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động thì tuân_thủ đúng với quy_định pháp_luật về an_toàn vệ_sinh lao_động tại cơ_sở lao_động . Như_vậy , khi bạn dành thời_gian đi khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp vẫn sẽ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương . | 21,249 | |
Thời_gian đi khám mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động do bệnh_nghề_nghiệp có tính vào thời_gian làm_việc không ? | Theo quy_định tại khoản 9 Điều 58 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP , về thời_giờ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương được quy_định như sau : ... người lao_động tại cơ_sở được sử_dụng để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 176 của Bộ_luật Lao_động. 9. Thời_giờ khám sức_khoẻ, khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp, giám_định y_khoa để xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, nếu thời_giờ đó được thực_hiện theo sự bố_trí hoặc do yêu_cầu của người sử_dụng lao_động. 10. Thời_giờ đăng_ký, khám, kiểm_tra sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự, nếu thời_giờ đó được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về nghĩa_vụ_quân_sự. " Với trường_hợp của bạn, khi công_ty sắp_xếp thời_gian cho bạn khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp để xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động thì tuân_thủ đúng với quy_định pháp_luật về an_toàn vệ_sinh lao_động tại cơ_sở lao_động. Như_vậy, khi bạn dành thời_gian đi khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp vẫn sẽ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 9 Điều 58 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP , về thời_giờ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương được quy_định như sau : " Điều 58 . Thời_giờ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương 1 . Nghỉ giữa giờ quy_định khoản 2 Điều 64 Nghị_định này . 2 . Nghỉ giải_lao theo tính_chất của công_việc . 3 . Nghỉ cần_thiết trong quá_trình lao_động đã được tính trong định_mức lao_động cho nhu_cầu sinh_lý tự_nhiên của con_người . 4 . Thời_giờ nghỉ đối_với lao_động nữ khi mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trong thời_gian hành_kinh theo quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 137 của Bộ_luật Lao_động . 5 . Thời_giờ phải ngừng việc không do lỗi của người lao_động . 6 . Thời_giờ hội_họp , học_tập , tập_huấn do yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc được người sử_dụng lao_động đồng_ý . 7 . Thời_giờ người học nghề , tập nghề trực_tiếp hoặc tham_gia lao_động theo quy_định tại khoản 5 Điều 61 của Bộ_luật Lao_động . 8 . Thời_giờ mà người lao_động là thành_viên ban lãnh_đạo của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở được sử_dụng để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 176 của Bộ_luật Lao_động . 9 . Thời_giờ khám sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , giám_định y_khoa để xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , nếu thời_giờ đó được thực_hiện theo sự bố_trí hoặc do yêu_cầu của người sử_dụng lao_động . 10 . Thời_giờ đăng_ký , khám , kiểm_tra sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự , nếu thời_giờ đó được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về nghĩa_vụ_quân_sự . " Với trường_hợp của bạn , khi công_ty sắp_xếp thời_gian cho bạn khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp để xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động thì tuân_thủ đúng với quy_định pháp_luật về an_toàn vệ_sinh lao_động tại cơ_sở lao_động . Như_vậy , khi bạn dành thời_gian đi khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp vẫn sẽ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương . | 21,250 | |
Tôi đang làm_việc tại một xưởng may tại quận 9 , TPHCM . Công_ty sắp_xếp cho tôi đi khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp để xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động . Vậy khi tôi đi khám phát_hiện bệnh thì có được tính vào thời_giờ làm_việc hay không ? | Căn_cứ khoản 9 Điều 3 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 định_nghĩa thì bệnh_nghề_nghiệp là bệnh phát_sinh do điều_kiện lao_động có hại của nghề_ngh: ... Căn_cứ khoản 9 Điều 3 Luật An_toàn, vệ_sinh lao_động 2015 định_nghĩa thì bệnh_nghề_nghiệp là bệnh phát_sinh do điều_kiện lao_động có hại của nghề_nghiệp tác_động đối_với người lao_động. Và theo điểm c khoản 1 Điều 1 Thông_tư 19/2016/TT-BYT quy_định về nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động như sau : " Điều 1. Nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động 1. Nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động tại cơ_sở lao_động bao_gồm : a ) Lập và cập_nhật hồ_sơ vệ_sinh lao_động của cơ_sở lao_động ; b ) Quan_trắc môi_trường lao_động ; c ) Khám sức_khoẻ trước khi bố_trí việc_làm, khám sức_khoẻ định_kỳ, khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp và khám định_kỳ bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Kiểm_soát, phòng_ngừa và giảm_thiểu những ảnh_hưởng của yếu_tố có hại trong môi_trường lao_động đối_với sức_khoẻ ; đ ) Vệ_sinh phòng_chống dịch_bệnh, bảo_đảm an_toàn thực_phẩm, nâng cao sức_khoẻ tại nơi làm_việc ; e ) Bảo_đảm đáp_ứng yêu_cầu về công_trình vệ_sinh, phúc_lợi tại nơi làm_việc quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; g ) Tổ_chức lực_lượng sơ_cứu, cấp_cứu tai_nạn lao_động tại nơi làm_việc ( sau đây gọi tắt là sơ_cứu, cấp_cứu ) và bảo_đảm trang_thiết_bị sơ_cứu, cấp_cứu. 2. Hằng | None | 1 | Căn_cứ khoản 9 Điều 3 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 định_nghĩa thì bệnh_nghề_nghiệp là bệnh phát_sinh do điều_kiện lao_động có hại của nghề_nghiệp tác_động đối_với người lao_động . Và theo điểm c khoản 1 Điều 1 Thông_tư 19/2016/TT-BYT quy_định về nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động như sau : " Điều 1 . Nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động 1 . Nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động tại cơ_sở lao_động bao_gồm : a ) Lập và cập_nhật hồ_sơ vệ_sinh lao_động của cơ_sở lao_động ; b ) Quan_trắc môi_trường lao_động ; c ) Khám sức_khoẻ trước khi bố_trí việc_làm , khám sức_khoẻ định_kỳ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp và khám định_kỳ bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Kiểm_soát , phòng_ngừa và giảm_thiểu những ảnh_hưởng của yếu_tố có hại trong môi_trường lao_động đối_với sức_khoẻ ; đ ) Vệ_sinh phòng_chống dịch_bệnh , bảo_đảm an_toàn thực_phẩm , nâng cao sức_khoẻ tại nơi làm_việc ; e ) Bảo_đảm đáp_ứng yêu_cầu về công_trình vệ_sinh , phúc_lợi tại nơi làm_việc quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; g ) Tổ_chức lực_lượng sơ_cứu , cấp_cứu tai_nạn lao_động tại nơi làm_việc ( sau đây gọi tắt là sơ_cứu , cấp_cứu ) và bảo_đảm trang_thiết_bị sơ_cứu , cấp_cứu . 2 . Hằng năm , cơ_sở lao_động sản_xuất kinh_doanh phải xây_dựng nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động , quản_lý sức_khoẻ người lao_động trong kế_hoạch an_toàn vệ_sinh lao_động đối_với cơ_sở . " Theo đó việc khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp là một trong những nội_dung trong quản_lý vệ_sinh lao_động . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 19/2016/TT-BYT quy_định về yêu_cầu đối_với việc quản_lý sức_khoẻ người lao_động như sau : " Điều 2 . Yêu_cầu đối_với việc quản_lý sức_khoẻ người lao_động 1 . Việc quản_lý , chăm_sóc sức_khoẻ , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động phải được thực_hiện từ thời_điểm người lao_động được tuyển_dụng và trong suốt quá_trình làm_việc tại cơ_sở lao_động . 2 . Việc bố_trí , sắp_xếp vị_trí việc_làm phải phù_hợp với tình_hình sức_khoẻ của người lao_động đồng_thời đáp_ứng các yêu_cầu sau : a ) Không bố_trí người bị bệnh_nghề_nghiệp vào làm_việc tại các vị_trí lao_động có tiếp_xúc với yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó khi chưa kiểm_soát hoặc giảm_thiểu được việc tiếp_xúc với các yếu_tố có hại này ; b ) Hạn_chế bố_trí người lao_động bị các bệnh mạn_tính làm_việc tại những vị_trí lao_động có yếu_tố có hại liên_quan đến bệnh đang mắc . Trường_hợp phải bố_trí người lao_động bị các bệnh mạn_tính làm_việc tại những vị_trí lao_động có yếu_tố có hại liên_quan đến bệnh đang mắc thì người sử_dụng lao_động phải giải_thích đầy_đủ các yếu_tố có hại đối_với sức_khoẻ của người lao_động và chỉ được bố_trí làm_việc sau khi có sự đồng_ý bằng văn_bản của người lao_động . " Theo đó , về việc quản_lý , chăm_sóc sức_khoẻ , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động thì công_ty phải tổ_chức khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động kể từ thời_điểm người lao_động được tuyển_dụng và trong suốt quá_trình làm_việc tại nơi làm_việc . Theo quy_định tại khoản 9 Điều 58 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP , về thời_giờ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương được quy_định như sau : " Điều 58 . Thời_giờ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương 1 . Nghỉ giữa giờ quy_định khoản 2 Điều 64 Nghị_định này . 2 . Nghỉ giải_lao theo tính_chất của công_việc . 3 . Nghỉ cần_thiết trong quá_trình lao_động đã được tính trong định_mức lao_động cho nhu_cầu sinh_lý tự_nhiên của con_người . 4 . Thời_giờ nghỉ đối_với lao_động nữ khi mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trong thời_gian hành_kinh theo quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 137 của Bộ_luật Lao_động . 5 . Thời_giờ phải ngừng việc không do lỗi của người lao_động . 6 . Thời_giờ hội_họp , học_tập , tập_huấn do yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc được người sử_dụng lao_động đồng_ý . 7 . Thời_giờ người học nghề , tập nghề trực_tiếp hoặc tham_gia lao_động theo quy_định tại khoản 5 Điều 61 của Bộ_luật Lao_động . 8 . Thời_giờ mà người lao_động là thành_viên ban lãnh_đạo của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở được sử_dụng để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 176 của Bộ_luật Lao_động . 9 . Thời_giờ khám sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , giám_định y_khoa để xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , nếu thời_giờ đó được thực_hiện theo sự bố_trí hoặc do yêu_cầu của người sử_dụng lao_động . 10 . Thời_giờ đăng_ký , khám , kiểm_tra sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự , nếu thời_giờ đó được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về nghĩa_vụ_quân_sự . " Với trường_hợp của bạn , khi công_ty sắp_xếp thời_gian cho bạn khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp để xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động thì tuân_thủ đúng với quy_định pháp_luật về an_toàn vệ_sinh lao_động tại cơ_sở lao_động . Như_vậy , khi bạn dành thời_gian đi khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp vẫn sẽ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương . | 21,251 | |
Tôi đang làm_việc tại một xưởng may tại quận 9 , TPHCM . Công_ty sắp_xếp cho tôi đi khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp để xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động . Vậy khi tôi đi khám phát_hiện bệnh thì có được tính vào thời_giờ làm_việc hay không ? | Căn_cứ khoản 9 Điều 3 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 định_nghĩa thì bệnh_nghề_nghiệp là bệnh phát_sinh do điều_kiện lao_động có hại của nghề_ngh: ... g ) Tổ_chức lực_lượng sơ_cứu, cấp_cứu tai_nạn lao_động tại nơi làm_việc ( sau đây gọi tắt là sơ_cứu, cấp_cứu ) và bảo_đảm trang_thiết_bị sơ_cứu, cấp_cứu. 2. Hằng năm, cơ_sở lao_động sản_xuất kinh_doanh phải xây_dựng nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động, quản_lý sức_khoẻ người lao_động trong kế_hoạch an_toàn vệ_sinh lao_động đối_với cơ_sở. " Theo đó việc khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp là một trong những nội_dung trong quản_lý vệ_sinh lao_động. ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 19/2016/TT-BYT quy_định về yêu_cầu đối_với việc quản_lý sức_khoẻ người lao_động như sau : " Điều 2. Yêu_cầu đối_với việc quản_lý sức_khoẻ người lao_động 1. Việc quản_lý, chăm_sóc sức_khoẻ, phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động phải được thực_hiện từ thời_điểm người lao_động được tuyển_dụng và trong suốt quá_trình làm_việc tại cơ_sở lao_động. 2. Việc bố_trí, sắp_xếp vị_trí việc_làm phải phù_hợp với tình_hình sức_khoẻ của người lao_động đồng_thời đáp_ứng các yêu_cầu sau : a ) Không bố_trí người bị bệnh_nghề_nghiệp vào làm_việc tại các vị_trí lao_động có tiếp_xúc với yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó khi chưa kiểm_soát hoặc giảm_thiểu được việc tiếp_xúc với các yếu_tố có hại | None | 1 | Căn_cứ khoản 9 Điều 3 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 định_nghĩa thì bệnh_nghề_nghiệp là bệnh phát_sinh do điều_kiện lao_động có hại của nghề_nghiệp tác_động đối_với người lao_động . Và theo điểm c khoản 1 Điều 1 Thông_tư 19/2016/TT-BYT quy_định về nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động như sau : " Điều 1 . Nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động 1 . Nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động tại cơ_sở lao_động bao_gồm : a ) Lập và cập_nhật hồ_sơ vệ_sinh lao_động của cơ_sở lao_động ; b ) Quan_trắc môi_trường lao_động ; c ) Khám sức_khoẻ trước khi bố_trí việc_làm , khám sức_khoẻ định_kỳ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp và khám định_kỳ bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Kiểm_soát , phòng_ngừa và giảm_thiểu những ảnh_hưởng của yếu_tố có hại trong môi_trường lao_động đối_với sức_khoẻ ; đ ) Vệ_sinh phòng_chống dịch_bệnh , bảo_đảm an_toàn thực_phẩm , nâng cao sức_khoẻ tại nơi làm_việc ; e ) Bảo_đảm đáp_ứng yêu_cầu về công_trình vệ_sinh , phúc_lợi tại nơi làm_việc quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; g ) Tổ_chức lực_lượng sơ_cứu , cấp_cứu tai_nạn lao_động tại nơi làm_việc ( sau đây gọi tắt là sơ_cứu , cấp_cứu ) và bảo_đảm trang_thiết_bị sơ_cứu , cấp_cứu . 2 . Hằng năm , cơ_sở lao_động sản_xuất kinh_doanh phải xây_dựng nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động , quản_lý sức_khoẻ người lao_động trong kế_hoạch an_toàn vệ_sinh lao_động đối_với cơ_sở . " Theo đó việc khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp là một trong những nội_dung trong quản_lý vệ_sinh lao_động . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 19/2016/TT-BYT quy_định về yêu_cầu đối_với việc quản_lý sức_khoẻ người lao_động như sau : " Điều 2 . Yêu_cầu đối_với việc quản_lý sức_khoẻ người lao_động 1 . Việc quản_lý , chăm_sóc sức_khoẻ , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động phải được thực_hiện từ thời_điểm người lao_động được tuyển_dụng và trong suốt quá_trình làm_việc tại cơ_sở lao_động . 2 . Việc bố_trí , sắp_xếp vị_trí việc_làm phải phù_hợp với tình_hình sức_khoẻ của người lao_động đồng_thời đáp_ứng các yêu_cầu sau : a ) Không bố_trí người bị bệnh_nghề_nghiệp vào làm_việc tại các vị_trí lao_động có tiếp_xúc với yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó khi chưa kiểm_soát hoặc giảm_thiểu được việc tiếp_xúc với các yếu_tố có hại này ; b ) Hạn_chế bố_trí người lao_động bị các bệnh mạn_tính làm_việc tại những vị_trí lao_động có yếu_tố có hại liên_quan đến bệnh đang mắc . Trường_hợp phải bố_trí người lao_động bị các bệnh mạn_tính làm_việc tại những vị_trí lao_động có yếu_tố có hại liên_quan đến bệnh đang mắc thì người sử_dụng lao_động phải giải_thích đầy_đủ các yếu_tố có hại đối_với sức_khoẻ của người lao_động và chỉ được bố_trí làm_việc sau khi có sự đồng_ý bằng văn_bản của người lao_động . " Theo đó , về việc quản_lý , chăm_sóc sức_khoẻ , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động thì công_ty phải tổ_chức khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động kể từ thời_điểm người lao_động được tuyển_dụng và trong suốt quá_trình làm_việc tại nơi làm_việc . Theo quy_định tại khoản 9 Điều 58 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP , về thời_giờ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương được quy_định như sau : " Điều 58 . Thời_giờ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương 1 . Nghỉ giữa giờ quy_định khoản 2 Điều 64 Nghị_định này . 2 . Nghỉ giải_lao theo tính_chất của công_việc . 3 . Nghỉ cần_thiết trong quá_trình lao_động đã được tính trong định_mức lao_động cho nhu_cầu sinh_lý tự_nhiên của con_người . 4 . Thời_giờ nghỉ đối_với lao_động nữ khi mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trong thời_gian hành_kinh theo quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 137 của Bộ_luật Lao_động . 5 . Thời_giờ phải ngừng việc không do lỗi của người lao_động . 6 . Thời_giờ hội_họp , học_tập , tập_huấn do yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc được người sử_dụng lao_động đồng_ý . 7 . Thời_giờ người học nghề , tập nghề trực_tiếp hoặc tham_gia lao_động theo quy_định tại khoản 5 Điều 61 của Bộ_luật Lao_động . 8 . Thời_giờ mà người lao_động là thành_viên ban lãnh_đạo của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở được sử_dụng để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 176 của Bộ_luật Lao_động . 9 . Thời_giờ khám sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , giám_định y_khoa để xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , nếu thời_giờ đó được thực_hiện theo sự bố_trí hoặc do yêu_cầu của người sử_dụng lao_động . 10 . Thời_giờ đăng_ký , khám , kiểm_tra sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự , nếu thời_giờ đó được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về nghĩa_vụ_quân_sự . " Với trường_hợp của bạn , khi công_ty sắp_xếp thời_gian cho bạn khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp để xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động thì tuân_thủ đúng với quy_định pháp_luật về an_toàn vệ_sinh lao_động tại cơ_sở lao_động . Như_vậy , khi bạn dành thời_gian đi khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp vẫn sẽ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương . | 21,252 | |
Tôi đang làm_việc tại một xưởng may tại quận 9 , TPHCM . Công_ty sắp_xếp cho tôi đi khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp để xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động . Vậy khi tôi đi khám phát_hiện bệnh thì có được tính vào thời_giờ làm_việc hay không ? | Căn_cứ khoản 9 Điều 3 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 định_nghĩa thì bệnh_nghề_nghiệp là bệnh phát_sinh do điều_kiện lao_động có hại của nghề_ngh: ... bố_trí người bị bệnh_nghề_nghiệp vào làm_việc tại các vị_trí lao_động có tiếp_xúc với yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó khi chưa kiểm_soát hoặc giảm_thiểu được việc tiếp_xúc với các yếu_tố có hại này ; b ) Hạn_chế bố_trí người lao_động bị các bệnh mạn_tính làm_việc tại những vị_trí lao_động có yếu_tố có hại liên_quan đến bệnh đang mắc. Trường_hợp phải bố_trí người lao_động bị các bệnh mạn_tính làm_việc tại những vị_trí lao_động có yếu_tố có hại liên_quan đến bệnh đang mắc thì người sử_dụng lao_động phải giải_thích đầy_đủ các yếu_tố có hại đối_với sức_khoẻ của người lao_động và chỉ được bố_trí làm_việc sau khi có sự đồng_ý bằng văn_bản của người lao_động. " Theo đó, về việc quản_lý, chăm_sóc sức_khoẻ, phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động thì công_ty phải tổ_chức khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động kể từ thời_điểm người lao_động được tuyển_dụng và trong suốt quá_trình làm_việc tại nơi làm_việc. Theo quy_định tại khoản 9 Điều 58 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP, về thời_giờ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương được quy_định như sau : " Điều 58. Thời_giờ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương 1 | None | 1 | Căn_cứ khoản 9 Điều 3 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 định_nghĩa thì bệnh_nghề_nghiệp là bệnh phát_sinh do điều_kiện lao_động có hại của nghề_nghiệp tác_động đối_với người lao_động . Và theo điểm c khoản 1 Điều 1 Thông_tư 19/2016/TT-BYT quy_định về nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động như sau : " Điều 1 . Nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động 1 . Nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động tại cơ_sở lao_động bao_gồm : a ) Lập và cập_nhật hồ_sơ vệ_sinh lao_động của cơ_sở lao_động ; b ) Quan_trắc môi_trường lao_động ; c ) Khám sức_khoẻ trước khi bố_trí việc_làm , khám sức_khoẻ định_kỳ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp và khám định_kỳ bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Kiểm_soát , phòng_ngừa và giảm_thiểu những ảnh_hưởng của yếu_tố có hại trong môi_trường lao_động đối_với sức_khoẻ ; đ ) Vệ_sinh phòng_chống dịch_bệnh , bảo_đảm an_toàn thực_phẩm , nâng cao sức_khoẻ tại nơi làm_việc ; e ) Bảo_đảm đáp_ứng yêu_cầu về công_trình vệ_sinh , phúc_lợi tại nơi làm_việc quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; g ) Tổ_chức lực_lượng sơ_cứu , cấp_cứu tai_nạn lao_động tại nơi làm_việc ( sau đây gọi tắt là sơ_cứu , cấp_cứu ) và bảo_đảm trang_thiết_bị sơ_cứu , cấp_cứu . 2 . Hằng năm , cơ_sở lao_động sản_xuất kinh_doanh phải xây_dựng nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động , quản_lý sức_khoẻ người lao_động trong kế_hoạch an_toàn vệ_sinh lao_động đối_với cơ_sở . " Theo đó việc khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp là một trong những nội_dung trong quản_lý vệ_sinh lao_động . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 19/2016/TT-BYT quy_định về yêu_cầu đối_với việc quản_lý sức_khoẻ người lao_động như sau : " Điều 2 . Yêu_cầu đối_với việc quản_lý sức_khoẻ người lao_động 1 . Việc quản_lý , chăm_sóc sức_khoẻ , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động phải được thực_hiện từ thời_điểm người lao_động được tuyển_dụng và trong suốt quá_trình làm_việc tại cơ_sở lao_động . 2 . Việc bố_trí , sắp_xếp vị_trí việc_làm phải phù_hợp với tình_hình sức_khoẻ của người lao_động đồng_thời đáp_ứng các yêu_cầu sau : a ) Không bố_trí người bị bệnh_nghề_nghiệp vào làm_việc tại các vị_trí lao_động có tiếp_xúc với yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó khi chưa kiểm_soát hoặc giảm_thiểu được việc tiếp_xúc với các yếu_tố có hại này ; b ) Hạn_chế bố_trí người lao_động bị các bệnh mạn_tính làm_việc tại những vị_trí lao_động có yếu_tố có hại liên_quan đến bệnh đang mắc . Trường_hợp phải bố_trí người lao_động bị các bệnh mạn_tính làm_việc tại những vị_trí lao_động có yếu_tố có hại liên_quan đến bệnh đang mắc thì người sử_dụng lao_động phải giải_thích đầy_đủ các yếu_tố có hại đối_với sức_khoẻ của người lao_động và chỉ được bố_trí làm_việc sau khi có sự đồng_ý bằng văn_bản của người lao_động . " Theo đó , về việc quản_lý , chăm_sóc sức_khoẻ , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động thì công_ty phải tổ_chức khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động kể từ thời_điểm người lao_động được tuyển_dụng và trong suốt quá_trình làm_việc tại nơi làm_việc . Theo quy_định tại khoản 9 Điều 58 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP , về thời_giờ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương được quy_định như sau : " Điều 58 . Thời_giờ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương 1 . Nghỉ giữa giờ quy_định khoản 2 Điều 64 Nghị_định này . 2 . Nghỉ giải_lao theo tính_chất của công_việc . 3 . Nghỉ cần_thiết trong quá_trình lao_động đã được tính trong định_mức lao_động cho nhu_cầu sinh_lý tự_nhiên của con_người . 4 . Thời_giờ nghỉ đối_với lao_động nữ khi mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trong thời_gian hành_kinh theo quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 137 của Bộ_luật Lao_động . 5 . Thời_giờ phải ngừng việc không do lỗi của người lao_động . 6 . Thời_giờ hội_họp , học_tập , tập_huấn do yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc được người sử_dụng lao_động đồng_ý . 7 . Thời_giờ người học nghề , tập nghề trực_tiếp hoặc tham_gia lao_động theo quy_định tại khoản 5 Điều 61 của Bộ_luật Lao_động . 8 . Thời_giờ mà người lao_động là thành_viên ban lãnh_đạo của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở được sử_dụng để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 176 của Bộ_luật Lao_động . 9 . Thời_giờ khám sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , giám_định y_khoa để xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , nếu thời_giờ đó được thực_hiện theo sự bố_trí hoặc do yêu_cầu của người sử_dụng lao_động . 10 . Thời_giờ đăng_ký , khám , kiểm_tra sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự , nếu thời_giờ đó được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về nghĩa_vụ_quân_sự . " Với trường_hợp của bạn , khi công_ty sắp_xếp thời_gian cho bạn khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp để xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động thì tuân_thủ đúng với quy_định pháp_luật về an_toàn vệ_sinh lao_động tại cơ_sở lao_động . Như_vậy , khi bạn dành thời_gian đi khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp vẫn sẽ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương . | 21,253 | |
Tôi đang làm_việc tại một xưởng may tại quận 9 , TPHCM . Công_ty sắp_xếp cho tôi đi khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp để xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động . Vậy khi tôi đi khám phát_hiện bệnh thì có được tính vào thời_giờ làm_việc hay không ? | Căn_cứ khoản 9 Điều 3 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 định_nghĩa thì bệnh_nghề_nghiệp là bệnh phát_sinh do điều_kiện lao_động có hại của nghề_ngh: ... NĐ-CP, về thời_giờ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương được quy_định như sau : " Điều 58. Thời_giờ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương 1. Nghỉ giữa giờ quy_định khoản 2 Điều 64 Nghị_định này. 2. Nghỉ giải_lao theo tính_chất của công_việc. 3. Nghỉ cần_thiết trong quá_trình lao_động đã được tính trong định_mức lao_động cho nhu_cầu sinh_lý tự_nhiên của con_người. 4. Thời_giờ nghỉ đối_với lao_động nữ khi mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi, trong thời_gian hành_kinh theo quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 137 của Bộ_luật Lao_động. 5. Thời_giờ phải ngừng việc không do lỗi của người lao_động. 6. Thời_giờ hội_họp, học_tập, tập_huấn do yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc được người sử_dụng lao_động đồng_ý. 7. Thời_giờ người học nghề, tập nghề trực_tiếp hoặc tham_gia lao_động theo quy_định tại khoản 5 Điều 61 của Bộ_luật Lao_động. 8. Thời_giờ mà người lao_động là thành_viên ban lãnh_đạo của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở được sử_dụng để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại khoản 2 và | None | 1 | Căn_cứ khoản 9 Điều 3 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 định_nghĩa thì bệnh_nghề_nghiệp là bệnh phát_sinh do điều_kiện lao_động có hại của nghề_nghiệp tác_động đối_với người lao_động . Và theo điểm c khoản 1 Điều 1 Thông_tư 19/2016/TT-BYT quy_định về nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động như sau : " Điều 1 . Nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động 1 . Nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động tại cơ_sở lao_động bao_gồm : a ) Lập và cập_nhật hồ_sơ vệ_sinh lao_động của cơ_sở lao_động ; b ) Quan_trắc môi_trường lao_động ; c ) Khám sức_khoẻ trước khi bố_trí việc_làm , khám sức_khoẻ định_kỳ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp và khám định_kỳ bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Kiểm_soát , phòng_ngừa và giảm_thiểu những ảnh_hưởng của yếu_tố có hại trong môi_trường lao_động đối_với sức_khoẻ ; đ ) Vệ_sinh phòng_chống dịch_bệnh , bảo_đảm an_toàn thực_phẩm , nâng cao sức_khoẻ tại nơi làm_việc ; e ) Bảo_đảm đáp_ứng yêu_cầu về công_trình vệ_sinh , phúc_lợi tại nơi làm_việc quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; g ) Tổ_chức lực_lượng sơ_cứu , cấp_cứu tai_nạn lao_động tại nơi làm_việc ( sau đây gọi tắt là sơ_cứu , cấp_cứu ) và bảo_đảm trang_thiết_bị sơ_cứu , cấp_cứu . 2 . Hằng năm , cơ_sở lao_động sản_xuất kinh_doanh phải xây_dựng nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động , quản_lý sức_khoẻ người lao_động trong kế_hoạch an_toàn vệ_sinh lao_động đối_với cơ_sở . " Theo đó việc khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp là một trong những nội_dung trong quản_lý vệ_sinh lao_động . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 19/2016/TT-BYT quy_định về yêu_cầu đối_với việc quản_lý sức_khoẻ người lao_động như sau : " Điều 2 . Yêu_cầu đối_với việc quản_lý sức_khoẻ người lao_động 1 . Việc quản_lý , chăm_sóc sức_khoẻ , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động phải được thực_hiện từ thời_điểm người lao_động được tuyển_dụng và trong suốt quá_trình làm_việc tại cơ_sở lao_động . 2 . Việc bố_trí , sắp_xếp vị_trí việc_làm phải phù_hợp với tình_hình sức_khoẻ của người lao_động đồng_thời đáp_ứng các yêu_cầu sau : a ) Không bố_trí người bị bệnh_nghề_nghiệp vào làm_việc tại các vị_trí lao_động có tiếp_xúc với yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó khi chưa kiểm_soát hoặc giảm_thiểu được việc tiếp_xúc với các yếu_tố có hại này ; b ) Hạn_chế bố_trí người lao_động bị các bệnh mạn_tính làm_việc tại những vị_trí lao_động có yếu_tố có hại liên_quan đến bệnh đang mắc . Trường_hợp phải bố_trí người lao_động bị các bệnh mạn_tính làm_việc tại những vị_trí lao_động có yếu_tố có hại liên_quan đến bệnh đang mắc thì người sử_dụng lao_động phải giải_thích đầy_đủ các yếu_tố có hại đối_với sức_khoẻ của người lao_động và chỉ được bố_trí làm_việc sau khi có sự đồng_ý bằng văn_bản của người lao_động . " Theo đó , về việc quản_lý , chăm_sóc sức_khoẻ , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động thì công_ty phải tổ_chức khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động kể từ thời_điểm người lao_động được tuyển_dụng và trong suốt quá_trình làm_việc tại nơi làm_việc . Theo quy_định tại khoản 9 Điều 58 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP , về thời_giờ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương được quy_định như sau : " Điều 58 . Thời_giờ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương 1 . Nghỉ giữa giờ quy_định khoản 2 Điều 64 Nghị_định này . 2 . Nghỉ giải_lao theo tính_chất của công_việc . 3 . Nghỉ cần_thiết trong quá_trình lao_động đã được tính trong định_mức lao_động cho nhu_cầu sinh_lý tự_nhiên của con_người . 4 . Thời_giờ nghỉ đối_với lao_động nữ khi mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trong thời_gian hành_kinh theo quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 137 của Bộ_luật Lao_động . 5 . Thời_giờ phải ngừng việc không do lỗi của người lao_động . 6 . Thời_giờ hội_họp , học_tập , tập_huấn do yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc được người sử_dụng lao_động đồng_ý . 7 . Thời_giờ người học nghề , tập nghề trực_tiếp hoặc tham_gia lao_động theo quy_định tại khoản 5 Điều 61 của Bộ_luật Lao_động . 8 . Thời_giờ mà người lao_động là thành_viên ban lãnh_đạo của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở được sử_dụng để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 176 của Bộ_luật Lao_động . 9 . Thời_giờ khám sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , giám_định y_khoa để xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , nếu thời_giờ đó được thực_hiện theo sự bố_trí hoặc do yêu_cầu của người sử_dụng lao_động . 10 . Thời_giờ đăng_ký , khám , kiểm_tra sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự , nếu thời_giờ đó được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về nghĩa_vụ_quân_sự . " Với trường_hợp của bạn , khi công_ty sắp_xếp thời_gian cho bạn khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp để xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động thì tuân_thủ đúng với quy_định pháp_luật về an_toàn vệ_sinh lao_động tại cơ_sở lao_động . Như_vậy , khi bạn dành thời_gian đi khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp vẫn sẽ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương . | 21,254 | |
Tôi đang làm_việc tại một xưởng may tại quận 9 , TPHCM . Công_ty sắp_xếp cho tôi đi khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp để xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động . Vậy khi tôi đi khám phát_hiện bệnh thì có được tính vào thời_giờ làm_việc hay không ? | Căn_cứ khoản 9 Điều 3 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 định_nghĩa thì bệnh_nghề_nghiệp là bệnh phát_sinh do điều_kiện lao_động có hại của nghề_ngh: ... Bộ_luật Lao_động. 8. Thời_giờ mà người lao_động là thành_viên ban lãnh_đạo của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở được sử_dụng để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 176 của Bộ_luật Lao_động. 9. Thời_giờ khám sức_khoẻ, khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp, giám_định y_khoa để xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, nếu thời_giờ đó được thực_hiện theo sự bố_trí hoặc do yêu_cầu của người sử_dụng lao_động. 10. Thời_giờ đăng_ký, khám, kiểm_tra sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự, nếu thời_giờ đó được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về nghĩa_vụ_quân_sự. " Với trường_hợp của bạn, khi công_ty sắp_xếp thời_gian cho bạn khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp để xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động thì tuân_thủ đúng với quy_định pháp_luật về an_toàn vệ_sinh lao_động tại cơ_sở lao_động. Như_vậy, khi bạn dành thời_gian đi khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp vẫn sẽ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương. | None | 1 | Căn_cứ khoản 9 Điều 3 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 định_nghĩa thì bệnh_nghề_nghiệp là bệnh phát_sinh do điều_kiện lao_động có hại của nghề_nghiệp tác_động đối_với người lao_động . Và theo điểm c khoản 1 Điều 1 Thông_tư 19/2016/TT-BYT quy_định về nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động như sau : " Điều 1 . Nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động 1 . Nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động tại cơ_sở lao_động bao_gồm : a ) Lập và cập_nhật hồ_sơ vệ_sinh lao_động của cơ_sở lao_động ; b ) Quan_trắc môi_trường lao_động ; c ) Khám sức_khoẻ trước khi bố_trí việc_làm , khám sức_khoẻ định_kỳ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp và khám định_kỳ bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Kiểm_soát , phòng_ngừa và giảm_thiểu những ảnh_hưởng của yếu_tố có hại trong môi_trường lao_động đối_với sức_khoẻ ; đ ) Vệ_sinh phòng_chống dịch_bệnh , bảo_đảm an_toàn thực_phẩm , nâng cao sức_khoẻ tại nơi làm_việc ; e ) Bảo_đảm đáp_ứng yêu_cầu về công_trình vệ_sinh , phúc_lợi tại nơi làm_việc quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; g ) Tổ_chức lực_lượng sơ_cứu , cấp_cứu tai_nạn lao_động tại nơi làm_việc ( sau đây gọi tắt là sơ_cứu , cấp_cứu ) và bảo_đảm trang_thiết_bị sơ_cứu , cấp_cứu . 2 . Hằng năm , cơ_sở lao_động sản_xuất kinh_doanh phải xây_dựng nội_dung quản_lý vệ_sinh lao_động , quản_lý sức_khoẻ người lao_động trong kế_hoạch an_toàn vệ_sinh lao_động đối_với cơ_sở . " Theo đó việc khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp là một trong những nội_dung trong quản_lý vệ_sinh lao_động . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 19/2016/TT-BYT quy_định về yêu_cầu đối_với việc quản_lý sức_khoẻ người lao_động như sau : " Điều 2 . Yêu_cầu đối_với việc quản_lý sức_khoẻ người lao_động 1 . Việc quản_lý , chăm_sóc sức_khoẻ , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động phải được thực_hiện từ thời_điểm người lao_động được tuyển_dụng và trong suốt quá_trình làm_việc tại cơ_sở lao_động . 2 . Việc bố_trí , sắp_xếp vị_trí việc_làm phải phù_hợp với tình_hình sức_khoẻ của người lao_động đồng_thời đáp_ứng các yêu_cầu sau : a ) Không bố_trí người bị bệnh_nghề_nghiệp vào làm_việc tại các vị_trí lao_động có tiếp_xúc với yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó khi chưa kiểm_soát hoặc giảm_thiểu được việc tiếp_xúc với các yếu_tố có hại này ; b ) Hạn_chế bố_trí người lao_động bị các bệnh mạn_tính làm_việc tại những vị_trí lao_động có yếu_tố có hại liên_quan đến bệnh đang mắc . Trường_hợp phải bố_trí người lao_động bị các bệnh mạn_tính làm_việc tại những vị_trí lao_động có yếu_tố có hại liên_quan đến bệnh đang mắc thì người sử_dụng lao_động phải giải_thích đầy_đủ các yếu_tố có hại đối_với sức_khoẻ của người lao_động và chỉ được bố_trí làm_việc sau khi có sự đồng_ý bằng văn_bản của người lao_động . " Theo đó , về việc quản_lý , chăm_sóc sức_khoẻ , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động thì công_ty phải tổ_chức khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động kể từ thời_điểm người lao_động được tuyển_dụng và trong suốt quá_trình làm_việc tại nơi làm_việc . Theo quy_định tại khoản 9 Điều 58 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP , về thời_giờ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương được quy_định như sau : " Điều 58 . Thời_giờ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương 1 . Nghỉ giữa giờ quy_định khoản 2 Điều 64 Nghị_định này . 2 . Nghỉ giải_lao theo tính_chất của công_việc . 3 . Nghỉ cần_thiết trong quá_trình lao_động đã được tính trong định_mức lao_động cho nhu_cầu sinh_lý tự_nhiên của con_người . 4 . Thời_giờ nghỉ đối_với lao_động nữ khi mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trong thời_gian hành_kinh theo quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 137 của Bộ_luật Lao_động . 5 . Thời_giờ phải ngừng việc không do lỗi của người lao_động . 6 . Thời_giờ hội_họp , học_tập , tập_huấn do yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc được người sử_dụng lao_động đồng_ý . 7 . Thời_giờ người học nghề , tập nghề trực_tiếp hoặc tham_gia lao_động theo quy_định tại khoản 5 Điều 61 của Bộ_luật Lao_động . 8 . Thời_giờ mà người lao_động là thành_viên ban lãnh_đạo của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở được sử_dụng để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 176 của Bộ_luật Lao_động . 9 . Thời_giờ khám sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , giám_định y_khoa để xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , nếu thời_giờ đó được thực_hiện theo sự bố_trí hoặc do yêu_cầu của người sử_dụng lao_động . 10 . Thời_giờ đăng_ký , khám , kiểm_tra sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự , nếu thời_giờ đó được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về nghĩa_vụ_quân_sự . " Với trường_hợp của bạn , khi công_ty sắp_xếp thời_gian cho bạn khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp để xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động thì tuân_thủ đúng với quy_định pháp_luật về an_toàn vệ_sinh lao_động tại cơ_sở lao_động . Như_vậy , khi bạn dành thời_gian đi khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp vẫn sẽ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương . | 21,255 | |
Công_chức được phép đăng_ký dự thi nâng ngạch khi đáp_ứng được những điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 30 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để công_chức nhà_nước đăng_ký dự thi nâng ngạch như sau : ... Căn_cứ, nguyên_tắc, tiêu_chuẩn, điều kiện dự thi nâng ngạch công_chức.. 3. Công_chức được đăng_ký dự thi nâng ngạch khi có đủ các tiêu_chuẩn, điều_kiện sau đây : a ) Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong năm công_tác liền kề trước năm dự thi nâng ngạch ; có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức tốt ; không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật, không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật quy_định tại Điều 82 của Luật Cán_bộ, công_chức được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 17 Điều 1 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức ; b ) Có năng_lực, trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ để đảm_nhận vị_trí việc_làm tương_ứng với ngạch công_chức cao hơn ngạch công_chức hiện giữ trong cùng ngành chuyên_môn ; c ) Đáp_ứng yêu_cầu về văn_bằng, chứng_chỉ và yêu_cầu khác về tiêu_chuẩn chuyên_môn, nghiệp_vụ của ngạch dự thi ; Trường_hợp công_chức có bằng tốt_nghiệp chuyên_môn đã chuẩn đầu_ra về ngoại_ngữ hoặc tin_học theo quy_định mà tương_ứng với yêu_cầu của ngạch dự thi thì đáp_ứng yêu_cầu về tiêu_chuẩn ngoại_ngữ, tin_học của ngạch dự thi. | None | 1 | Căn_cứ Điều 30 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để công_chức nhà_nước đăng_ký dự thi nâng ngạch như sau : Căn_cứ , nguyên_tắc , tiêu_chuẩn , điều kiện dự thi nâng ngạch công_chức .. 3 . Công_chức được đăng_ký dự thi nâng ngạch khi có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau đây : a ) Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong năm công_tác liền kề trước năm dự thi nâng ngạch ; có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật quy_định tại Điều 82 của Luật Cán_bộ , công_chức được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 17 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; b ) Có năng_lực , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ để đảm_nhận vị_trí việc_làm tương_ứng với ngạch công_chức cao hơn ngạch công_chức hiện giữ trong cùng ngành chuyên_môn ; c ) Đáp_ứng yêu_cầu về văn_bằng , chứng_chỉ và yêu_cầu khác về tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ của ngạch dự thi ; Trường_hợp công_chức có bằng tốt_nghiệp chuyên_môn đã chuẩn đầu_ra về ngoại_ngữ hoặc tin_học theo quy_định mà tương_ứng với yêu_cầu của ngạch dự thi thì đáp_ứng yêu_cầu về tiêu_chuẩn ngoại_ngữ , tin_học của ngạch dự thi . Trường_hợp công_chức được miễn thi môn ngoại_ngữ hoặc môn tin_học theo quy_định tại khoản 6 , khoản 7 Điều 37 Nghị_định này thì đáp_ứng yêu_cầu về tiêu_chuẩn ngoại_ngữ , tin_học của ngạch dự thi . d ) Đáp_ứng yêu_cầu về thời_gian công_tác tối_thiểu đối_với từng ngạch công_chức quy_định tại tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ của ngạch dự thi ; Trường_hợp công_chức trước khi được tuyển_dụng hoặc được tiếp_nhận đã có thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo đúng quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội , làm_việc ở vị_trí có yêu_cầu về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ phù_hợp ( nếu thời_gian công_tác không liên_tục mà chưa nhận trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì được cộng dồn ) và thời_gian đó được cơ_quan có thẩm_quyền tính làm căn_cứ xếp lương ở ngạch công_chức hiện giữ thì được tính là tương_đương với ngạch công_chức hiện giữ . Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ ngạch dưới liền kề với ngạch dự thi tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch . ... Theo đó , công_chức nhà_nước để có_thể đăng_ký thi nâng ngạch công_chức thì cần phải đáp_ứng một_số điều_kiện như : - Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong năm công_tác liền kề trước năm dự thi nâng ngạch ; - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; không trong thời_gian bị kỷ_luật ; - Có năng_lực , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ để đảm_nhận vị_trí việc_làm tương_ứng với ngạch công_chức cao hơn ngạch công_chức hiện giữ trong cùng ngành chuyên_môn - Đáp_ứng yêu_cầu về thời_gian công_tác tối_thiểu đối_với từng ngạch công_chức quy_định tại tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ của ngạch dự thi . Xét nâng ngạch công_chức ( Hình từ Internet ) | 21,256 | |
Công_chức được phép đăng_ký dự thi nâng ngạch khi đáp_ứng được những điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 30 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để công_chức nhà_nước đăng_ký dự thi nâng ngạch như sau : ... tốt_nghiệp chuyên_môn đã chuẩn đầu_ra về ngoại_ngữ hoặc tin_học theo quy_định mà tương_ứng với yêu_cầu của ngạch dự thi thì đáp_ứng yêu_cầu về tiêu_chuẩn ngoại_ngữ, tin_học của ngạch dự thi. Trường_hợp công_chức được miễn thi môn ngoại_ngữ hoặc môn tin_học theo quy_định tại khoản 6, khoản 7 Điều 37 Nghị_định này thì đáp_ứng yêu_cầu về tiêu_chuẩn ngoại_ngữ, tin_học của ngạch dự thi. d ) Đáp_ứng yêu_cầu về thời_gian công_tác tối_thiểu đối_với từng ngạch công_chức quy_định tại tiêu_chuẩn chuyên_môn, nghiệp_vụ của ngạch dự thi ; Trường_hợp công_chức trước khi được tuyển_dụng hoặc được tiếp_nhận đã có thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo đúng quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội, làm_việc ở vị_trí có yêu_cầu về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ phù_hợp ( nếu thời_gian công_tác không liên_tục mà chưa nhận trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì được cộng dồn ) và thời_gian đó được cơ_quan có thẩm_quyền tính làm căn_cứ xếp lương ở ngạch công_chức hiện giữ thì được tính là tương_đương với ngạch công_chức hiện giữ. Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ ngạch dưới liền kề với ngạch dự thi tính đến ngày hết thời_hạn | None | 1 | Căn_cứ Điều 30 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để công_chức nhà_nước đăng_ký dự thi nâng ngạch như sau : Căn_cứ , nguyên_tắc , tiêu_chuẩn , điều kiện dự thi nâng ngạch công_chức .. 3 . Công_chức được đăng_ký dự thi nâng ngạch khi có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau đây : a ) Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong năm công_tác liền kề trước năm dự thi nâng ngạch ; có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật quy_định tại Điều 82 của Luật Cán_bộ , công_chức được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 17 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; b ) Có năng_lực , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ để đảm_nhận vị_trí việc_làm tương_ứng với ngạch công_chức cao hơn ngạch công_chức hiện giữ trong cùng ngành chuyên_môn ; c ) Đáp_ứng yêu_cầu về văn_bằng , chứng_chỉ và yêu_cầu khác về tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ của ngạch dự thi ; Trường_hợp công_chức có bằng tốt_nghiệp chuyên_môn đã chuẩn đầu_ra về ngoại_ngữ hoặc tin_học theo quy_định mà tương_ứng với yêu_cầu của ngạch dự thi thì đáp_ứng yêu_cầu về tiêu_chuẩn ngoại_ngữ , tin_học của ngạch dự thi . Trường_hợp công_chức được miễn thi môn ngoại_ngữ hoặc môn tin_học theo quy_định tại khoản 6 , khoản 7 Điều 37 Nghị_định này thì đáp_ứng yêu_cầu về tiêu_chuẩn ngoại_ngữ , tin_học của ngạch dự thi . d ) Đáp_ứng yêu_cầu về thời_gian công_tác tối_thiểu đối_với từng ngạch công_chức quy_định tại tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ của ngạch dự thi ; Trường_hợp công_chức trước khi được tuyển_dụng hoặc được tiếp_nhận đã có thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo đúng quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội , làm_việc ở vị_trí có yêu_cầu về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ phù_hợp ( nếu thời_gian công_tác không liên_tục mà chưa nhận trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì được cộng dồn ) và thời_gian đó được cơ_quan có thẩm_quyền tính làm căn_cứ xếp lương ở ngạch công_chức hiện giữ thì được tính là tương_đương với ngạch công_chức hiện giữ . Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ ngạch dưới liền kề với ngạch dự thi tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch . ... Theo đó , công_chức nhà_nước để có_thể đăng_ký thi nâng ngạch công_chức thì cần phải đáp_ứng một_số điều_kiện như : - Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong năm công_tác liền kề trước năm dự thi nâng ngạch ; - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; không trong thời_gian bị kỷ_luật ; - Có năng_lực , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ để đảm_nhận vị_trí việc_làm tương_ứng với ngạch công_chức cao hơn ngạch công_chức hiện giữ trong cùng ngành chuyên_môn - Đáp_ứng yêu_cầu về thời_gian công_tác tối_thiểu đối_với từng ngạch công_chức quy_định tại tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ của ngạch dự thi . Xét nâng ngạch công_chức ( Hình từ Internet ) | 21,257 | |
Công_chức được phép đăng_ký dự thi nâng ngạch khi đáp_ứng được những điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 30 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để công_chức nhà_nước đăng_ký dự thi nâng ngạch như sau : ... hiện giữ. Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ ngạch dưới liền kề với ngạch dự thi tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch.... Theo đó, công_chức nhà_nước để có_thể đăng_ký thi nâng ngạch công_chức thì cần phải đáp_ứng một_số điều_kiện như : - Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong năm công_tác liền kề trước năm dự thi nâng ngạch ; - Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức tốt ; không trong thời_gian bị kỷ_luật ; - Có năng_lực, trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ để đảm_nhận vị_trí việc_làm tương_ứng với ngạch công_chức cao hơn ngạch công_chức hiện giữ trong cùng ngành chuyên_môn - Đáp_ứng yêu_cầu về thời_gian công_tác tối_thiểu đối_với từng ngạch công_chức quy_định tại tiêu_chuẩn chuyên_môn, nghiệp_vụ của ngạch dự thi. Xét nâng ngạch công_chức ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 30 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để công_chức nhà_nước đăng_ký dự thi nâng ngạch như sau : Căn_cứ , nguyên_tắc , tiêu_chuẩn , điều kiện dự thi nâng ngạch công_chức .. 3 . Công_chức được đăng_ký dự thi nâng ngạch khi có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau đây : a ) Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong năm công_tác liền kề trước năm dự thi nâng ngạch ; có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật quy_định tại Điều 82 của Luật Cán_bộ , công_chức được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 17 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; b ) Có năng_lực , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ để đảm_nhận vị_trí việc_làm tương_ứng với ngạch công_chức cao hơn ngạch công_chức hiện giữ trong cùng ngành chuyên_môn ; c ) Đáp_ứng yêu_cầu về văn_bằng , chứng_chỉ và yêu_cầu khác về tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ của ngạch dự thi ; Trường_hợp công_chức có bằng tốt_nghiệp chuyên_môn đã chuẩn đầu_ra về ngoại_ngữ hoặc tin_học theo quy_định mà tương_ứng với yêu_cầu của ngạch dự thi thì đáp_ứng yêu_cầu về tiêu_chuẩn ngoại_ngữ , tin_học của ngạch dự thi . Trường_hợp công_chức được miễn thi môn ngoại_ngữ hoặc môn tin_học theo quy_định tại khoản 6 , khoản 7 Điều 37 Nghị_định này thì đáp_ứng yêu_cầu về tiêu_chuẩn ngoại_ngữ , tin_học của ngạch dự thi . d ) Đáp_ứng yêu_cầu về thời_gian công_tác tối_thiểu đối_với từng ngạch công_chức quy_định tại tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ của ngạch dự thi ; Trường_hợp công_chức trước khi được tuyển_dụng hoặc được tiếp_nhận đã có thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo đúng quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội , làm_việc ở vị_trí có yêu_cầu về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ phù_hợp ( nếu thời_gian công_tác không liên_tục mà chưa nhận trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì được cộng dồn ) và thời_gian đó được cơ_quan có thẩm_quyền tính làm căn_cứ xếp lương ở ngạch công_chức hiện giữ thì được tính là tương_đương với ngạch công_chức hiện giữ . Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ ngạch dưới liền kề với ngạch dự thi tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch . ... Theo đó , công_chức nhà_nước để có_thể đăng_ký thi nâng ngạch công_chức thì cần phải đáp_ứng một_số điều_kiện như : - Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong năm công_tác liền kề trước năm dự thi nâng ngạch ; - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; không trong thời_gian bị kỷ_luật ; - Có năng_lực , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ để đảm_nhận vị_trí việc_làm tương_ứng với ngạch công_chức cao hơn ngạch công_chức hiện giữ trong cùng ngành chuyên_môn - Đáp_ứng yêu_cầu về thời_gian công_tác tối_thiểu đối_với từng ngạch công_chức quy_định tại tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ của ngạch dự thi . Xét nâng ngạch công_chức ( Hình từ Internet ) | 21,258 | |
Có được xét nâng ngạch công_chức đối_với công_chức nhà_nước đã đạt 02 lần danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở không ? | Căn_cứ Điều 31 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về việc xét nâng ngạch công_chức như sau : ... Xét nâng ngạch công_chức 1. Công_chức đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện quy_định tại các điểm a, b và c khoản 3 Điều 30 Nghị_định này thì được xét nâng ngạch công_chức trong các trường_hợp sau đây : a ) Có thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động công_vụ trong thời_gian giữ ngạch công_chức hiện giữ, được cấp có thẩm_quyền công_nhận ; b ) Được bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý gắn với yêu_cầu của vị_trí việc_làm. 2. Yêu_cầu về thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động công_vụ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này bao_gồm các danh_hiệu thi_đua, hình_thức khen_thưởng theo công_trạng và thành_tích đạt được trong thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ của công_chức như sau : a ) Đối_với nâng ngạch từ ngạch nhân_viên hoặc tương_đương lên ngạch cán_sự hoặc tương_đương ; từ ngạch cán_sự hoặc tương_đương lên ngạch chuyên_viên hoặc tương_đương : Được tặng Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ và 02 lần đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ; b ) Đối_với nâng ngạch từ ngạch chuyên_viên hoặc tương_đương lên ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương : Được khen_thưởng Huân_chương Lao_động hạng Ba và đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương ; c ) Đối_với | None | 1 | Căn_cứ Điều 31 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về việc xét nâng ngạch công_chức như sau : Xét nâng ngạch công_chức 1 . Công_chức đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại các điểm a , b và c khoản 3 Điều 30 Nghị_định này thì được xét nâng ngạch công_chức trong các trường_hợp sau đây : a ) Có thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động công_vụ trong thời_gian giữ ngạch công_chức hiện giữ , được cấp có thẩm_quyền công_nhận ; b ) Được bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý gắn với yêu_cầu của vị_trí việc_làm . 2 . Yêu_cầu về thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động công_vụ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này bao_gồm các danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng theo công_trạng và thành_tích đạt được trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của công_chức như sau : a ) Đối_với nâng ngạch từ ngạch nhân_viên hoặc tương_đương lên ngạch cán_sự hoặc tương_đương ; từ ngạch cán_sự hoặc tương_đương lên ngạch chuyên_viên hoặc tương_đương : Được tặng Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ và 02 lần đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ; b ) Đối_với nâng ngạch từ ngạch chuyên_viên hoặc tương_đương lên ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương : Được khen_thưởng Huân_chương Lao_động hạng Ba và đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; c ) Đối_với nâng ngạch từ ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương lên ngạch chuyên_viên cao_cấp hoặc tương_đương : Được khen_thưởng Huân_chương Lao_động hạng Nhất hoặc đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc . 3 . Căn_cứ vào vị_trí việc_làm , phù_hợp với cơ_cấu ngạch công_chức của cơ_quan sử_dụng công_chức đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , cơ_quan sử_dụng công_chức báo_cáo cơ_quan quản_lý công_chức xem_xét , quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định việc xét nâng ngạch đối_với công_chức ngay sau khi công_chức đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo đó , trường_hợp của bạn đã 02 lần danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở thì có_thể xét nâng ngạch công_chức từ cán_sự lên ngạch chuyên_viên , nếu đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện thi nâng ngạch công_chức . Tuy_nhiên cũng cần căn_cứ vào vị_trí việc_làm , phù_hợp với cơ_cấu ngạch công_chức của cơ_quan sử_dụng công_chức . Cơ_quan sử_dụng công_chức báo_cáo cơ_quan quản_lý công_chức xem_xét , quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định việc xét nâng ngạch đối_với công_chức . | 21,259 | |
Có được xét nâng ngạch công_chức đối_với công_chức nhà_nước đã đạt 02 lần danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở không ? | Căn_cứ Điều 31 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về việc xét nâng ngạch công_chức như sau : ... tương_đương lên ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương : Được khen_thưởng Huân_chương Lao_động hạng Ba và đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương ; c ) Đối_với nâng ngạch từ ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương lên ngạch chuyên_viên cao_cấp hoặc tương_đương : Được khen_thưởng Huân_chương Lao_động hạng Nhất hoặc đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc. 3. Căn_cứ vào vị_trí việc_làm, phù_hợp với cơ_cấu ngạch công_chức của cơ_quan sử_dụng công_chức đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt, cơ_quan sử_dụng công_chức báo_cáo cơ_quan quản_lý công_chức xem_xét, quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định việc xét nâng ngạch đối_với công_chức ngay sau khi công_chức đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều này. Theo đó, trường_hợp của bạn đã 02 lần danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở thì có_thể xét nâng ngạch công_chức từ cán_sự lên ngạch chuyên_viên, nếu đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn, điều_kiện thi nâng ngạch công_chức. Tuy_nhiên cũng cần căn_cứ vào vị_trí việc_làm, phù_hợp với cơ_cấu ngạch công_chức của cơ_quan sử_dụng công_chức. Cơ_quan sử_dụng công_chức báo_cáo cơ_quan quản_lý công_chức xem_xét, quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định việc xét nâng ngạch đối_với công_chức | None | 1 | Căn_cứ Điều 31 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về việc xét nâng ngạch công_chức như sau : Xét nâng ngạch công_chức 1 . Công_chức đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại các điểm a , b và c khoản 3 Điều 30 Nghị_định này thì được xét nâng ngạch công_chức trong các trường_hợp sau đây : a ) Có thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động công_vụ trong thời_gian giữ ngạch công_chức hiện giữ , được cấp có thẩm_quyền công_nhận ; b ) Được bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý gắn với yêu_cầu của vị_trí việc_làm . 2 . Yêu_cầu về thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động công_vụ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này bao_gồm các danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng theo công_trạng và thành_tích đạt được trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của công_chức như sau : a ) Đối_với nâng ngạch từ ngạch nhân_viên hoặc tương_đương lên ngạch cán_sự hoặc tương_đương ; từ ngạch cán_sự hoặc tương_đương lên ngạch chuyên_viên hoặc tương_đương : Được tặng Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ và 02 lần đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ; b ) Đối_với nâng ngạch từ ngạch chuyên_viên hoặc tương_đương lên ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương : Được khen_thưởng Huân_chương Lao_động hạng Ba và đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; c ) Đối_với nâng ngạch từ ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương lên ngạch chuyên_viên cao_cấp hoặc tương_đương : Được khen_thưởng Huân_chương Lao_động hạng Nhất hoặc đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc . 3 . Căn_cứ vào vị_trí việc_làm , phù_hợp với cơ_cấu ngạch công_chức của cơ_quan sử_dụng công_chức đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , cơ_quan sử_dụng công_chức báo_cáo cơ_quan quản_lý công_chức xem_xét , quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định việc xét nâng ngạch đối_với công_chức ngay sau khi công_chức đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo đó , trường_hợp của bạn đã 02 lần danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở thì có_thể xét nâng ngạch công_chức từ cán_sự lên ngạch chuyên_viên , nếu đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện thi nâng ngạch công_chức . Tuy_nhiên cũng cần căn_cứ vào vị_trí việc_làm , phù_hợp với cơ_cấu ngạch công_chức của cơ_quan sử_dụng công_chức . Cơ_quan sử_dụng công_chức báo_cáo cơ_quan quản_lý công_chức xem_xét , quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định việc xét nâng ngạch đối_với công_chức . | 21,260 | |
Có được xét nâng ngạch công_chức đối_với công_chức nhà_nước đã đạt 02 lần danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở không ? | Căn_cứ Điều 31 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về việc xét nâng ngạch công_chức như sau : ... công_chức của cơ_quan sử_dụng công_chức. Cơ_quan sử_dụng công_chức báo_cáo cơ_quan quản_lý công_chức xem_xét, quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định việc xét nâng ngạch đối_với công_chức. | None | 1 | Căn_cứ Điều 31 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về việc xét nâng ngạch công_chức như sau : Xét nâng ngạch công_chức 1 . Công_chức đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại các điểm a , b và c khoản 3 Điều 30 Nghị_định này thì được xét nâng ngạch công_chức trong các trường_hợp sau đây : a ) Có thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động công_vụ trong thời_gian giữ ngạch công_chức hiện giữ , được cấp có thẩm_quyền công_nhận ; b ) Được bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý gắn với yêu_cầu của vị_trí việc_làm . 2 . Yêu_cầu về thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động công_vụ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này bao_gồm các danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng theo công_trạng và thành_tích đạt được trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của công_chức như sau : a ) Đối_với nâng ngạch từ ngạch nhân_viên hoặc tương_đương lên ngạch cán_sự hoặc tương_đương ; từ ngạch cán_sự hoặc tương_đương lên ngạch chuyên_viên hoặc tương_đương : Được tặng Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ và 02 lần đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ; b ) Đối_với nâng ngạch từ ngạch chuyên_viên hoặc tương_đương lên ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương : Được khen_thưởng Huân_chương Lao_động hạng Ba và đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; c ) Đối_với nâng ngạch từ ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương lên ngạch chuyên_viên cao_cấp hoặc tương_đương : Được khen_thưởng Huân_chương Lao_động hạng Nhất hoặc đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc . 3 . Căn_cứ vào vị_trí việc_làm , phù_hợp với cơ_cấu ngạch công_chức của cơ_quan sử_dụng công_chức đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , cơ_quan sử_dụng công_chức báo_cáo cơ_quan quản_lý công_chức xem_xét , quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định việc xét nâng ngạch đối_với công_chức ngay sau khi công_chức đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo đó , trường_hợp của bạn đã 02 lần danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở thì có_thể xét nâng ngạch công_chức từ cán_sự lên ngạch chuyên_viên , nếu đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện thi nâng ngạch công_chức . Tuy_nhiên cũng cần căn_cứ vào vị_trí việc_làm , phù_hợp với cơ_cấu ngạch công_chức của cơ_quan sử_dụng công_chức . Cơ_quan sử_dụng công_chức báo_cáo cơ_quan quản_lý công_chức xem_xét , quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định việc xét nâng ngạch đối_với công_chức . | 21,261 | |
Hồ_sơ xét nâng ngạch công_chức phải đảm_bảo những loại giấy_tờ nào theo quy_định của pháp_luật ? | Căn_cứ Điều 36 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ nâng ngạch công_chức như sau : ... Hồ_sơ nâng ngạch công_chức 1. Hồ_sơ thi nâng ngạch công_chức : a ) Sơ_yếu lý_lịch công_chức theo quy_định hiện_hành được lập chậm nhất là 30 ngày trước thời_hạn cuối_cùng nộp hồ_sơ dự thi nâng ngạch, có xác_nhận của cơ_quan quản_lý, sử_dụng công_chức ; b ) Bản nhận_xét, đánh_giá của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức sử_dụng công_chức về các tiêu_chuẩn, điều_kiện đăng_ký dự thi theo quy_định ; c ) Bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ theo yêu_cầu của ngạch dự thi ; Trường_hợp công_chức có bằng tốt_nghiệp chuyên_môn đã chuẩn đầu_ra về ngoại_ngữ hoặc tin_học theo quy_định mà tương_ứng với yêu_cầu của ngạch dự thi thì không phải nộp chứng_chỉ ngoại_ngữ, tin_học. Trường_hợp công_chức được miễn thi môn ngoại_ngữ hoặc môn tin_học quy_định tại khoản 6, khoản 7 Điều 37 Nghị_định này thì không phải nộp chứng_chỉ ngoại_ngữ, tin_học. d ) Các yêu_cầu khác theo quy_định về tiêu_chuẩn nghiệp_vụ của ngạch công_chức dự thi. 2. Hồ_sơ xét nâng ngạch công_chức : Ngoài các quy_định tại khoản 1 Điều này, hồ_sơ xét nâng ngạch công_chức còn có bản_sao các văn_bản minh_chứng về tiêu_chuẩn, điều_kiện xét nâng ngạch công_chức | None | 1 | Căn_cứ Điều 36 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ nâng ngạch công_chức như sau : Hồ_sơ nâng ngạch công_chức 1 . Hồ_sơ thi nâng ngạch công_chức : a ) Sơ_yếu lý_lịch công_chức theo quy_định hiện_hành được lập chậm nhất là 30 ngày trước thời_hạn cuối_cùng nộp hồ_sơ dự thi nâng ngạch , có xác_nhận của cơ_quan quản_lý , sử_dụng công_chức ; b ) Bản nhận_xét , đánh_giá của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức sử_dụng công_chức về các tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi theo quy_định ; c ) Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của ngạch dự thi ; Trường_hợp công_chức có bằng tốt_nghiệp chuyên_môn đã chuẩn đầu_ra về ngoại_ngữ hoặc tin_học theo quy_định mà tương_ứng với yêu_cầu của ngạch dự thi thì không phải nộp chứng_chỉ ngoại_ngữ , tin_học . Trường_hợp công_chức được miễn thi môn ngoại_ngữ hoặc môn tin_học quy_định tại khoản 6 , khoản 7 Điều 37 Nghị_định này thì không phải nộp chứng_chỉ ngoại_ngữ , tin_học . d ) Các yêu_cầu khác theo quy_định về tiêu_chuẩn nghiệp_vụ của ngạch công_chức dự thi . 2 . Hồ_sơ xét nâng ngạch công_chức : Ngoài các quy_định tại khoản 1 Điều này , hồ_sơ xét nâng ngạch công_chức còn có bản_sao các văn_bản minh_chứng về tiêu_chuẩn , điều_kiện xét nâng ngạch công_chức quy_định tại Điều 31 Nghị_định này . Từ quy_định trên thì hồ_sơ xét nâng ngạch công_chức bao_gồm các loại giấy_tờ như : - Sơ_yếu lý_lịch công_chức ; - Bản nhận_xét , đánh_giá của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức sử_dụng công_chức về các tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi theo quy_định ; - Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của ngạch ; - Các bản_sao văn_bản minh_chứng về tiêu_chuẩn , điều_kiện xét nâng ngạch công_chức . | 21,262 | |
Hồ_sơ xét nâng ngạch công_chức phải đảm_bảo những loại giấy_tờ nào theo quy_định của pháp_luật ? | Căn_cứ Điều 36 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ nâng ngạch công_chức như sau : ... nâng ngạch công_chức : Ngoài các quy_định tại khoản 1 Điều này, hồ_sơ xét nâng ngạch công_chức còn có bản_sao các văn_bản minh_chứng về tiêu_chuẩn, điều_kiện xét nâng ngạch công_chức quy_định tại Điều 31 Nghị_định này. Từ quy_định trên thì hồ_sơ xét nâng ngạch công_chức bao_gồm các loại giấy_tờ như : - Sơ_yếu lý_lịch công_chức ; - Bản nhận_xét, đánh_giá của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức sử_dụng công_chức về các tiêu_chuẩn, điều_kiện đăng_ký dự thi theo quy_định ; - Bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ theo yêu_cầu của ngạch ; - Các bản_sao văn_bản minh_chứng về tiêu_chuẩn, điều_kiện xét nâng ngạch công_chức. | None | 1 | Căn_cứ Điều 36 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ nâng ngạch công_chức như sau : Hồ_sơ nâng ngạch công_chức 1 . Hồ_sơ thi nâng ngạch công_chức : a ) Sơ_yếu lý_lịch công_chức theo quy_định hiện_hành được lập chậm nhất là 30 ngày trước thời_hạn cuối_cùng nộp hồ_sơ dự thi nâng ngạch , có xác_nhận của cơ_quan quản_lý , sử_dụng công_chức ; b ) Bản nhận_xét , đánh_giá của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức sử_dụng công_chức về các tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi theo quy_định ; c ) Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của ngạch dự thi ; Trường_hợp công_chức có bằng tốt_nghiệp chuyên_môn đã chuẩn đầu_ra về ngoại_ngữ hoặc tin_học theo quy_định mà tương_ứng với yêu_cầu của ngạch dự thi thì không phải nộp chứng_chỉ ngoại_ngữ , tin_học . Trường_hợp công_chức được miễn thi môn ngoại_ngữ hoặc môn tin_học quy_định tại khoản 6 , khoản 7 Điều 37 Nghị_định này thì không phải nộp chứng_chỉ ngoại_ngữ , tin_học . d ) Các yêu_cầu khác theo quy_định về tiêu_chuẩn nghiệp_vụ của ngạch công_chức dự thi . 2 . Hồ_sơ xét nâng ngạch công_chức : Ngoài các quy_định tại khoản 1 Điều này , hồ_sơ xét nâng ngạch công_chức còn có bản_sao các văn_bản minh_chứng về tiêu_chuẩn , điều_kiện xét nâng ngạch công_chức quy_định tại Điều 31 Nghị_định này . Từ quy_định trên thì hồ_sơ xét nâng ngạch công_chức bao_gồm các loại giấy_tờ như : - Sơ_yếu lý_lịch công_chức ; - Bản nhận_xét , đánh_giá của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức sử_dụng công_chức về các tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi theo quy_định ; - Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của ngạch ; - Các bản_sao văn_bản minh_chứng về tiêu_chuẩn , điều_kiện xét nâng ngạch công_chức . | 21,263 | |
Toà_án được phép gửi giấy triệu_tập đương_sự bằng những phương_thức nào ? | Theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 các phương_thức cấp , tống_đạt , thông_báo văn_bản tố_tụng như sau : ... Việc cấp , tống_đạt , thông_báo văn_bản tố_tụng được thực_hiện bằng các phương_thức sau đây : - Cấp , tống_đạt , thông_báo trực_tiếp , qua dịch_vụ bưu_chính hoặc người thứ ba được uỷ_quyền thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo ; - Cấp , tống_đạt , thông_báo bằng phương_tiện điện_tử theo yêu_cầu của đương_sự hoặc người tham_gia tố_tụng khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử ; - Niêm_yết công_khai ; - Thông_báo trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; Giấy triệu_tập đương_sự | None | 1 | Theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 các phương_thức cấp , tống_đạt , thông_báo văn_bản tố_tụng như sau : Việc cấp , tống_đạt , thông_báo văn_bản tố_tụng được thực_hiện bằng các phương_thức sau đây : - Cấp , tống_đạt , thông_báo trực_tiếp , qua dịch_vụ bưu_chính hoặc người thứ ba được uỷ_quyền thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo ; - Cấp , tống_đạt , thông_báo bằng phương_tiện điện_tử theo yêu_cầu của đương_sự hoặc người tham_gia tố_tụng khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử ; - Niêm_yết công_khai ; - Thông_báo trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; Giấy triệu_tập đương_sự | 21,264 | |
Trường_hợp đương_sự vắng_mặt do đi công_tác xa thì việc gửi giấy triệu_tập đương_sự sẽ được thực_hiện như_thế_nào ? | Và tại Điều 177 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục cấp , tống_đạt , thông_báo trực_tiếp cho cá_nhân như sau : ... - Văn_bản tố_tụng được cấp, tống_đạt, thông_báo đến địa_chỉ mà các đương_sự đã gửi cho Toà_án theo phương_thức đương_sự yêu_cầu hoặc tới địa_chỉ mà các đương_sự đã thoả_thuận và đề_nghị Toà_án liên_hệ theo địa_chỉ đó. - Người được cấp, tống_đạt, thông_báo là cá_nhân thì văn_bản tố_tụng phải được giao trực_tiếp cho họ. Đương_sự phải ký nhận theo quy_định tại khoản 1 Điều 175 của Bộ_luật này. - Trường_hợp người được cấp, tống_đạt, thông_báo đã chuyển đến_nơi cư_trú mới và đã thông_báo cho Toà_án việc thay_đổi nơi cư_trú thì phải cấp, tống_đạt, thông_báo theo địa_chỉ nơi cư_trú mới của họ. Đương_sự phải ký nhận hoặc điểm_chỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều 175 của Bộ_luật này. Nếu họ không thông_báo cho Toà_án biết về việc thay_đổi địa_chỉ nơi cư_trú và địa_chỉ nơi cư_trú mới thì Toà_án thực_hiện theo quy_định tại Điều 179 và Điều 180 của Bộ_luật này. - Trường_hợp người được cấp, tống_đạt, thông_báo từ_chối nhận văn_bản tố_tụng thì người thực_hiện việc cấp, tống_đạt, thông_báo phải lập biên_bản trong đó nêu rõ lý_do của việc từ_chối, có xác_nhận của | None | 1 | Và tại Điều 177 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục cấp , tống_đạt , thông_báo trực_tiếp cho cá_nhân như sau : - Văn_bản tố_tụng được cấp , tống_đạt , thông_báo đến địa_chỉ mà các đương_sự đã gửi cho Toà_án theo phương_thức đương_sự yêu_cầu hoặc tới địa_chỉ mà các đương_sự đã thoả_thuận và đề_nghị Toà_án liên_hệ theo địa_chỉ đó . - Người được cấp , tống_đạt , thông_báo là cá_nhân thì văn_bản tố_tụng phải được giao trực_tiếp cho họ . Đương_sự phải ký nhận theo quy_định tại khoản 1 Điều 175 của Bộ_luật này . - Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo đã chuyển đến_nơi cư_trú mới và đã thông_báo cho Toà_án việc thay_đổi nơi cư_trú thì phải cấp , tống_đạt , thông_báo theo địa_chỉ nơi cư_trú mới của họ . Đương_sự phải ký nhận hoặc điểm_chỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều 175 của Bộ_luật này . Nếu họ không thông_báo cho Toà_án biết về việc thay_đổi địa_chỉ nơi cư_trú và địa_chỉ nơi cư_trú mới thì Toà_án thực_hiện theo quy_định tại Điều 179 và Điều 180 của Bộ_luật này . - Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo từ_chối nhận văn_bản tố_tụng thì người thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo phải lập biên_bản trong đó nêu rõ lý_do của việc từ_chối , có xác_nhận của đại_diện tổ_dân_phố hoặc Công_an xã , phường , thị_trấn về việc người đó từ_chối nhận văn_bản tố_tụng . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . - Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo vắng_mặt thì người thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo phải lập biên_bản và giao cho người_thân thích có đủ năng_lực hành_vi dân_sự cùng nơi cư_trú với họ hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc để thực_hiện việc ký nhận hoặc điểm_chỉ và yêu_cầu người này cam_kết giao lại tận_tay ngay cho người được cấp , tống_đạt , thông_báo . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo vắng_mặt ở nơi cư_trú mà không rõ thời_điểm trở về hoặc không rõ địa_chỉ nơi cư_trú mới của họ thì người thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo phải lập biên_bản về việc không thực_hiện được việc cấp , tống_đạt , thông_báo , có xác_nhận của đại_diện tổ_dân_phố hoặc Công_an xã , phường , thị_trấn ; đồng_thời , thực_hiện thủ_tục niêm_yết công_khai văn_bản cần tống_đạt theo quy_định tại Điều 179 của Bộ_luật này . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . Theo đó , trường_hợp đương_sự vắng_mặt thì người thực_hiện việc gửi giấy triệu_tập đương_sự phải lập biên_bản và giao cho người_thân thích có đủ năng_lực hành_vi dân_sự cùng nơi cư_trú với họ hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc để thực_hiện việc ký nhận hoặc điểm_chỉ và yêu_cầu người này cam_kết giao lại tận_tay ngay cho đương_sự . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . | 21,265 | |
Trường_hợp đương_sự vắng_mặt do đi công_tác xa thì việc gửi giấy triệu_tập đương_sự sẽ được thực_hiện như_thế_nào ? | Và tại Điều 177 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục cấp , tống_đạt , thông_báo trực_tiếp cho cá_nhân như sau : ... , tống_đạt, thông_báo từ_chối nhận văn_bản tố_tụng thì người thực_hiện việc cấp, tống_đạt, thông_báo phải lập biên_bản trong đó nêu rõ lý_do của việc từ_chối, có xác_nhận của đại_diện tổ_dân_phố hoặc Công_an xã, phường, thị_trấn về việc người đó từ_chối nhận văn_bản tố_tụng. Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án. - Trường_hợp người được cấp, tống_đạt, thông_báo vắng_mặt thì người thực_hiện việc cấp, tống_đạt, thông_báo phải lập biên_bản và giao cho người_thân thích có đủ năng_lực hành_vi dân_sự cùng nơi cư_trú với họ hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố, trưởng_thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc để thực_hiện việc ký nhận hoặc điểm_chỉ và yêu_cầu người này cam_kết giao lại tận_tay ngay cho người được cấp, tống_đạt, thông_báo. Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án. Trường_hợp người được cấp, tống_đạt, thông_báo vắng_mặt ở nơi cư_trú mà không rõ thời_điểm trở về hoặc không rõ địa_chỉ nơi cư_trú mới của họ thì người thực_hiện việc cấp, tống_đạt, thông_báo phải lập biên_bản về việc không thực_hiện được việc cấp, tống_đạt, thông_báo, có | None | 1 | Và tại Điều 177 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục cấp , tống_đạt , thông_báo trực_tiếp cho cá_nhân như sau : - Văn_bản tố_tụng được cấp , tống_đạt , thông_báo đến địa_chỉ mà các đương_sự đã gửi cho Toà_án theo phương_thức đương_sự yêu_cầu hoặc tới địa_chỉ mà các đương_sự đã thoả_thuận và đề_nghị Toà_án liên_hệ theo địa_chỉ đó . - Người được cấp , tống_đạt , thông_báo là cá_nhân thì văn_bản tố_tụng phải được giao trực_tiếp cho họ . Đương_sự phải ký nhận theo quy_định tại khoản 1 Điều 175 của Bộ_luật này . - Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo đã chuyển đến_nơi cư_trú mới và đã thông_báo cho Toà_án việc thay_đổi nơi cư_trú thì phải cấp , tống_đạt , thông_báo theo địa_chỉ nơi cư_trú mới của họ . Đương_sự phải ký nhận hoặc điểm_chỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều 175 của Bộ_luật này . Nếu họ không thông_báo cho Toà_án biết về việc thay_đổi địa_chỉ nơi cư_trú và địa_chỉ nơi cư_trú mới thì Toà_án thực_hiện theo quy_định tại Điều 179 và Điều 180 của Bộ_luật này . - Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo từ_chối nhận văn_bản tố_tụng thì người thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo phải lập biên_bản trong đó nêu rõ lý_do của việc từ_chối , có xác_nhận của đại_diện tổ_dân_phố hoặc Công_an xã , phường , thị_trấn về việc người đó từ_chối nhận văn_bản tố_tụng . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . - Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo vắng_mặt thì người thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo phải lập biên_bản và giao cho người_thân thích có đủ năng_lực hành_vi dân_sự cùng nơi cư_trú với họ hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc để thực_hiện việc ký nhận hoặc điểm_chỉ và yêu_cầu người này cam_kết giao lại tận_tay ngay cho người được cấp , tống_đạt , thông_báo . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo vắng_mặt ở nơi cư_trú mà không rõ thời_điểm trở về hoặc không rõ địa_chỉ nơi cư_trú mới của họ thì người thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo phải lập biên_bản về việc không thực_hiện được việc cấp , tống_đạt , thông_báo , có xác_nhận của đại_diện tổ_dân_phố hoặc Công_an xã , phường , thị_trấn ; đồng_thời , thực_hiện thủ_tục niêm_yết công_khai văn_bản cần tống_đạt theo quy_định tại Điều 179 của Bộ_luật này . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . Theo đó , trường_hợp đương_sự vắng_mặt thì người thực_hiện việc gửi giấy triệu_tập đương_sự phải lập biên_bản và giao cho người_thân thích có đủ năng_lực hành_vi dân_sự cùng nơi cư_trú với họ hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc để thực_hiện việc ký nhận hoặc điểm_chỉ và yêu_cầu người này cam_kết giao lại tận_tay ngay cho đương_sự . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . | 21,266 | |
Trường_hợp đương_sự vắng_mặt do đi công_tác xa thì việc gửi giấy triệu_tập đương_sự sẽ được thực_hiện như_thế_nào ? | Và tại Điều 177 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục cấp , tống_đạt , thông_báo trực_tiếp cho cá_nhân như sau : ... rõ địa_chỉ nơi cư_trú mới của họ thì người thực_hiện việc cấp, tống_đạt, thông_báo phải lập biên_bản về việc không thực_hiện được việc cấp, tống_đạt, thông_báo, có xác_nhận của đại_diện tổ_dân_phố hoặc Công_an xã, phường, thị_trấn ; đồng_thời, thực_hiện thủ_tục niêm_yết công_khai văn_bản cần tống_đạt theo quy_định tại Điều 179 của Bộ_luật này. Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án. Theo đó, trường_hợp đương_sự vắng_mặt thì người thực_hiện việc gửi giấy triệu_tập đương_sự phải lập biên_bản và giao cho người_thân thích có đủ năng_lực hành_vi dân_sự cùng nơi cư_trú với họ hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố, trưởng_thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc để thực_hiện việc ký nhận hoặc điểm_chỉ và yêu_cầu người này cam_kết giao lại tận_tay ngay cho đương_sự. Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án. | None | 1 | Và tại Điều 177 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục cấp , tống_đạt , thông_báo trực_tiếp cho cá_nhân như sau : - Văn_bản tố_tụng được cấp , tống_đạt , thông_báo đến địa_chỉ mà các đương_sự đã gửi cho Toà_án theo phương_thức đương_sự yêu_cầu hoặc tới địa_chỉ mà các đương_sự đã thoả_thuận và đề_nghị Toà_án liên_hệ theo địa_chỉ đó . - Người được cấp , tống_đạt , thông_báo là cá_nhân thì văn_bản tố_tụng phải được giao trực_tiếp cho họ . Đương_sự phải ký nhận theo quy_định tại khoản 1 Điều 175 của Bộ_luật này . - Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo đã chuyển đến_nơi cư_trú mới và đã thông_báo cho Toà_án việc thay_đổi nơi cư_trú thì phải cấp , tống_đạt , thông_báo theo địa_chỉ nơi cư_trú mới của họ . Đương_sự phải ký nhận hoặc điểm_chỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều 175 của Bộ_luật này . Nếu họ không thông_báo cho Toà_án biết về việc thay_đổi địa_chỉ nơi cư_trú và địa_chỉ nơi cư_trú mới thì Toà_án thực_hiện theo quy_định tại Điều 179 và Điều 180 của Bộ_luật này . - Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo từ_chối nhận văn_bản tố_tụng thì người thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo phải lập biên_bản trong đó nêu rõ lý_do của việc từ_chối , có xác_nhận của đại_diện tổ_dân_phố hoặc Công_an xã , phường , thị_trấn về việc người đó từ_chối nhận văn_bản tố_tụng . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . - Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo vắng_mặt thì người thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo phải lập biên_bản và giao cho người_thân thích có đủ năng_lực hành_vi dân_sự cùng nơi cư_trú với họ hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc để thực_hiện việc ký nhận hoặc điểm_chỉ và yêu_cầu người này cam_kết giao lại tận_tay ngay cho người được cấp , tống_đạt , thông_báo . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo vắng_mặt ở nơi cư_trú mà không rõ thời_điểm trở về hoặc không rõ địa_chỉ nơi cư_trú mới của họ thì người thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo phải lập biên_bản về việc không thực_hiện được việc cấp , tống_đạt , thông_báo , có xác_nhận của đại_diện tổ_dân_phố hoặc Công_an xã , phường , thị_trấn ; đồng_thời , thực_hiện thủ_tục niêm_yết công_khai văn_bản cần tống_đạt theo quy_định tại Điều 179 của Bộ_luật này . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . Theo đó , trường_hợp đương_sự vắng_mặt thì người thực_hiện việc gửi giấy triệu_tập đương_sự phải lập biên_bản và giao cho người_thân thích có đủ năng_lực hành_vi dân_sự cùng nơi cư_trú với họ hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc để thực_hiện việc ký nhận hoặc điểm_chỉ và yêu_cầu người này cam_kết giao lại tận_tay ngay cho đương_sự . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . | 21,267 | |
Đi công_tác xa Toà_án dán giấy triệu_tập đương_sự trước cửa nhà là đúng hay sai ? | Điều 179 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục niêm_yết công_khai như sau : ... - Việc niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng được thực_hiện trong trường_hợp không_thể cấp, tống_đạt, thông_báo trực_tiếp văn_bản tố_tụng theo quy_định tại Điều 177 và Điều 178 của Bộ_luật này. - Việc niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng do Toà_án trực_tiếp thực_hiện hoặc uỷ_quyền cho người có chức_năng tống_đạt hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đương_sự cư_trú, nơi cơ_quan, tổ_chức có trụ_sở thực_hiện theo thủ_tục sau đây : + Niêm_yết bản_chính tại trụ_sở Toà_án, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc nơi cư_trú cuối_cùng của cá_nhân, nơi có trụ_sở hoặc trụ_sở cuối_cùng của cơ_quan, tổ_chức được cấp, tống_đạt, thông_báo ; + Niêm_yết bản_sao tại nơi cư_trú hoặc nơi cư_trú cuối_cùng của cá_nhân, nơi có trụ_sở hoặc trụ_sở cuối_cùng của cơ_quan, tổ_chức được cấp, tống_đạt, thông_báo ; + Lập biên_bản về việc thực_hiện thủ_tục niêm_yết công_khai, trong đó ghi rõ ngày, tháng, năm niêm_yết. - Thời_hạn niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng là 15 ngày, kể từ ngày niêm_yết. Như_vậy, trong trường_hợp của anh, do đi công_tác xa mà Toà_án dán giấy triệu_tập đương_sự trước cửa nhà là không phù_hợp, do chỉ niêm_yết khi | None | 1 | Điều 179 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục niêm_yết công_khai như sau : - Việc niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng được thực_hiện trong trường_hợp không_thể cấp , tống_đạt , thông_báo trực_tiếp văn_bản tố_tụng theo quy_định tại Điều 177 và Điều 178 của Bộ_luật này . - Việc niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng do Toà_án trực_tiếp thực_hiện hoặc uỷ_quyền cho người có chức_năng tống_đạt hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đương_sự cư_trú , nơi cơ_quan , tổ_chức có trụ_sở thực_hiện theo thủ_tục sau đây : + Niêm_yết bản_chính tại trụ_sở Toà_án , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc nơi cư_trú cuối_cùng của cá_nhân , nơi có trụ_sở hoặc trụ_sở cuối_cùng của cơ_quan , tổ_chức được cấp , tống_đạt , thông_báo ; + Niêm_yết bản_sao tại nơi cư_trú hoặc nơi cư_trú cuối_cùng của cá_nhân , nơi có trụ_sở hoặc trụ_sở cuối_cùng của cơ_quan , tổ_chức được cấp , tống_đạt , thông_báo ; + Lập biên_bản về việc thực_hiện thủ_tục niêm_yết công_khai , trong đó ghi rõ ngày , tháng , năm niêm_yết . - Thời_hạn niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng là 15 ngày , kể từ ngày niêm_yết . Như_vậy , trong trường_hợp của anh , do đi công_tác xa mà Toà_án dán giấy triệu_tập đương_sự trước cửa nhà là không phù_hợp , do chỉ niêm_yết khi không_thể gửi giấy triệu_tập đương_sự theo Điều 177 Bộ_luật này . | 21,268 | |
Đi công_tác xa Toà_án dán giấy triệu_tập đương_sự trước cửa nhà là đúng hay sai ? | Điều 179 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục niêm_yết công_khai như sau : ... từ ngày niêm_yết. Như_vậy, trong trường_hợp của anh, do đi công_tác xa mà Toà_án dán giấy triệu_tập đương_sự trước cửa nhà là không phù_hợp, do chỉ niêm_yết khi không_thể gửi giấy triệu_tập đương_sự theo Điều 177 Bộ_luật này. - Việc niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng được thực_hiện trong trường_hợp không_thể cấp, tống_đạt, thông_báo trực_tiếp văn_bản tố_tụng theo quy_định tại Điều 177 và Điều 178 của Bộ_luật này. - Việc niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng do Toà_án trực_tiếp thực_hiện hoặc uỷ_quyền cho người có chức_năng tống_đạt hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đương_sự cư_trú, nơi cơ_quan, tổ_chức có trụ_sở thực_hiện theo thủ_tục sau đây : + Niêm_yết bản_chính tại trụ_sở Toà_án, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc nơi cư_trú cuối_cùng của cá_nhân, nơi có trụ_sở hoặc trụ_sở cuối_cùng của cơ_quan, tổ_chức được cấp, tống_đạt, thông_báo ; + Niêm_yết bản_sao tại nơi cư_trú hoặc nơi cư_trú cuối_cùng của cá_nhân, nơi có trụ_sở hoặc trụ_sở cuối_cùng của cơ_quan, tổ_chức được cấp, tống_đạt, thông_báo ; + Lập biên_bản về việc thực_hiện thủ_tục niêm_yết công_khai, trong đó ghi rõ ngày, tháng, năm niêm_yết. | None | 1 | Điều 179 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục niêm_yết công_khai như sau : - Việc niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng được thực_hiện trong trường_hợp không_thể cấp , tống_đạt , thông_báo trực_tiếp văn_bản tố_tụng theo quy_định tại Điều 177 và Điều 178 của Bộ_luật này . - Việc niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng do Toà_án trực_tiếp thực_hiện hoặc uỷ_quyền cho người có chức_năng tống_đạt hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đương_sự cư_trú , nơi cơ_quan , tổ_chức có trụ_sở thực_hiện theo thủ_tục sau đây : + Niêm_yết bản_chính tại trụ_sở Toà_án , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc nơi cư_trú cuối_cùng của cá_nhân , nơi có trụ_sở hoặc trụ_sở cuối_cùng của cơ_quan , tổ_chức được cấp , tống_đạt , thông_báo ; + Niêm_yết bản_sao tại nơi cư_trú hoặc nơi cư_trú cuối_cùng của cá_nhân , nơi có trụ_sở hoặc trụ_sở cuối_cùng của cơ_quan , tổ_chức được cấp , tống_đạt , thông_báo ; + Lập biên_bản về việc thực_hiện thủ_tục niêm_yết công_khai , trong đó ghi rõ ngày , tháng , năm niêm_yết . - Thời_hạn niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng là 15 ngày , kể từ ngày niêm_yết . Như_vậy , trong trường_hợp của anh , do đi công_tác xa mà Toà_án dán giấy triệu_tập đương_sự trước cửa nhà là không phù_hợp , do chỉ niêm_yết khi không_thể gửi giấy triệu_tập đương_sự theo Điều 177 Bộ_luật này . | 21,269 | |
Đi công_tác xa Toà_án dán giấy triệu_tập đương_sự trước cửa nhà là đúng hay sai ? | Điều 179 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục niêm_yết công_khai như sau : ... của cơ_quan, tổ_chức được cấp, tống_đạt, thông_báo ; + Lập biên_bản về việc thực_hiện thủ_tục niêm_yết công_khai, trong đó ghi rõ ngày, tháng, năm niêm_yết. - Thời_hạn niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng là 15 ngày, kể từ ngày niêm_yết. Như_vậy, trong trường_hợp của anh, do đi công_tác xa mà Toà_án dán giấy triệu_tập đương_sự trước cửa nhà là không phù_hợp, do chỉ niêm_yết khi không_thể gửi giấy triệu_tập đương_sự theo Điều 177 Bộ_luật này. | None | 1 | Điều 179 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục niêm_yết công_khai như sau : - Việc niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng được thực_hiện trong trường_hợp không_thể cấp , tống_đạt , thông_báo trực_tiếp văn_bản tố_tụng theo quy_định tại Điều 177 và Điều 178 của Bộ_luật này . - Việc niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng do Toà_án trực_tiếp thực_hiện hoặc uỷ_quyền cho người có chức_năng tống_đạt hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đương_sự cư_trú , nơi cơ_quan , tổ_chức có trụ_sở thực_hiện theo thủ_tục sau đây : + Niêm_yết bản_chính tại trụ_sở Toà_án , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc nơi cư_trú cuối_cùng của cá_nhân , nơi có trụ_sở hoặc trụ_sở cuối_cùng của cơ_quan , tổ_chức được cấp , tống_đạt , thông_báo ; + Niêm_yết bản_sao tại nơi cư_trú hoặc nơi cư_trú cuối_cùng của cá_nhân , nơi có trụ_sở hoặc trụ_sở cuối_cùng của cơ_quan , tổ_chức được cấp , tống_đạt , thông_báo ; + Lập biên_bản về việc thực_hiện thủ_tục niêm_yết công_khai , trong đó ghi rõ ngày , tháng , năm niêm_yết . - Thời_hạn niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng là 15 ngày , kể từ ngày niêm_yết . Như_vậy , trong trường_hợp của anh , do đi công_tác xa mà Toà_án dán giấy triệu_tập đương_sự trước cửa nhà là không phù_hợp , do chỉ niêm_yết khi không_thể gửi giấy triệu_tập đương_sự theo Điều 177 Bộ_luật này . | 21,270 | |
Toà_án gửi cho anh giấy triệu_tập đương_sự nhưng mấy hôm_nay anh đi xa , không có ở nhà . Khi về thì anh thấy giấy triệu_tập đương_sự được dán trước cửa_hàng . Như_vậy làm mất uy_tín của anh . Việc Toà_án làm như_vậy có đúng không ? | Theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 các phương_thức cấp , tống_đạt , thông_báo văn_bản tố_tụng như sau : ... Việc cấp, tống_đạt, thông_báo văn_bản tố_tụng được thực_hiện bằng các phương_thức sau đây : - Cấp, tống_đạt, thông_báo trực_tiếp, qua dịch_vụ bưu_chính hoặc người thứ ba được uỷ_quyền thực_hiện việc cấp, tống_đạt, thông_báo ; - Cấp, tống_đạt, thông_báo bằng phương_tiện điện_tử theo yêu_cầu của đương_sự hoặc người tham_gia tố_tụng khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử ; - Niêm_yết công_khai ; - Thông_báo trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; Giấy triệu_tập đương_sự Và tại Điều 177 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục cấp, tống_đạt, thông_báo trực_tiếp cho cá_nhân như sau : - Văn_bản tố_tụng được cấp, tống_đạt, thông_báo đến địa_chỉ mà các đương_sự đã gửi cho Toà_án theo phương_thức đương_sự yêu_cầu hoặc tới địa_chỉ mà các đương_sự đã thoả_thuận và đề_nghị Toà_án liên_hệ theo địa_chỉ đó. - Người được cấp, tống_đạt, thông_báo là cá_nhân thì văn_bản tố_tụng phải được giao trực_tiếp cho họ. Đương_sự phải ký nhận theo quy_định tại khoản 1 Điều 175 của Bộ_luật này. - Trường_hợp người được cấp, tống_đạt, thông_báo đã chuyển đến_nơi cư_trú mới và đã thông_báo cho Toà_án việc thay_đổi | None | 1 | Theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 các phương_thức cấp , tống_đạt , thông_báo văn_bản tố_tụng như sau : Việc cấp , tống_đạt , thông_báo văn_bản tố_tụng được thực_hiện bằng các phương_thức sau đây : - Cấp , tống_đạt , thông_báo trực_tiếp , qua dịch_vụ bưu_chính hoặc người thứ ba được uỷ_quyền thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo ; - Cấp , tống_đạt , thông_báo bằng phương_tiện điện_tử theo yêu_cầu của đương_sự hoặc người tham_gia tố_tụng khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử ; - Niêm_yết công_khai ; - Thông_báo trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; Giấy triệu_tập đương_sự Và tại Điều 177 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục cấp , tống_đạt , thông_báo trực_tiếp cho cá_nhân như sau : - Văn_bản tố_tụng được cấp , tống_đạt , thông_báo đến địa_chỉ mà các đương_sự đã gửi cho Toà_án theo phương_thức đương_sự yêu_cầu hoặc tới địa_chỉ mà các đương_sự đã thoả_thuận và đề_nghị Toà_án liên_hệ theo địa_chỉ đó . - Người được cấp , tống_đạt , thông_báo là cá_nhân thì văn_bản tố_tụng phải được giao trực_tiếp cho họ . Đương_sự phải ký nhận theo quy_định tại khoản 1 Điều 175 của Bộ_luật này . - Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo đã chuyển đến_nơi cư_trú mới và đã thông_báo cho Toà_án việc thay_đổi nơi cư_trú thì phải cấp , tống_đạt , thông_báo theo địa_chỉ nơi cư_trú mới của họ . Đương_sự phải ký nhận hoặc điểm_chỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều 175 của Bộ_luật này . Nếu họ không thông_báo cho Toà_án biết về việc thay_đổi địa_chỉ nơi cư_trú và địa_chỉ nơi cư_trú mới thì Toà_án thực_hiện theo quy_định tại Điều 179 và Điều 180 của Bộ_luật này . - Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo từ_chối nhận văn_bản tố_tụng thì người thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo phải lập biên_bản trong đó nêu rõ lý_do của việc từ_chối , có xác_nhận của đại_diện tổ_dân_phố hoặc Công_an xã , phường , thị_trấn về việc người đó từ_chối nhận văn_bản tố_tụng . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . - Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo vắng_mặt thì người thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo phải lập biên_bản và giao cho người_thân thích có đủ năng_lực hành_vi dân_sự cùng nơi cư_trú với họ hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc để thực_hiện việc ký nhận hoặc điểm_chỉ và yêu_cầu người này cam_kết giao lại tận_tay ngay cho người được cấp , tống_đạt , thông_báo . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo vắng_mặt ở nơi cư_trú mà không rõ thời_điểm trở về hoặc không rõ địa_chỉ nơi cư_trú mới của họ thì người thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo phải lập biên_bản về việc không thực_hiện được việc cấp , tống_đạt , thông_báo , có xác_nhận của đại_diện tổ_dân_phố hoặc Công_an xã , phường , thị_trấn ; đồng_thời , thực_hiện thủ_tục niêm_yết công_khai văn_bản cần tống_đạt theo quy_định tại Điều 179 của Bộ_luật này . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . Theo đó , trường_hợp đương_sự vắng_mặt thì người thực_hiện việc gửi giấy triệu_tập đương_sự phải lập biên_bản và giao cho người_thân thích có đủ năng_lực hành_vi dân_sự cùng nơi cư_trú với họ hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc để thực_hiện việc ký nhận hoặc điểm_chỉ và yêu_cầu người này cam_kết giao lại tận_tay ngay cho đương_sự . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . Điều 179 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục niêm_yết công_khai như sau : - Việc niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng được thực_hiện trong trường_hợp không_thể cấp , tống_đạt , thông_báo trực_tiếp văn_bản tố_tụng theo quy_định tại Điều 177 và Điều 178 của Bộ_luật này . - Việc niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng do Toà_án trực_tiếp thực_hiện hoặc uỷ_quyền cho người có chức_năng tống_đạt hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đương_sự cư_trú , nơi cơ_quan , tổ_chức có trụ_sở thực_hiện theo thủ_tục sau đây : + Niêm_yết bản_chính tại trụ_sở Toà_án , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc nơi cư_trú cuối_cùng của cá_nhân , nơi có trụ_sở hoặc trụ_sở cuối_cùng của cơ_quan , tổ_chức được cấp , tống_đạt , thông_báo ; + Niêm_yết bản_sao tại nơi cư_trú hoặc nơi cư_trú cuối_cùng của cá_nhân , nơi có trụ_sở hoặc trụ_sở cuối_cùng của cơ_quan , tổ_chức được cấp , tống_đạt , thông_báo ; + Lập biên_bản về việc thực_hiện thủ_tục niêm_yết công_khai , trong đó ghi rõ ngày , tháng , năm niêm_yết . - Thời_hạn niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng là 15 ngày , kể từ ngày niêm_yết . Như_vậy , trong trường_hợp của anh , do đi công_tác xa mà Toà_án dán giấy triệu_tập đương_sự trước cửa nhà là không phù_hợp , do chỉ niêm_yết khi không_thể gửi giấy triệu_tập đương_sự theo Điều 177 Bộ_luật này . | 21,271 | |
Toà_án gửi cho anh giấy triệu_tập đương_sự nhưng mấy hôm_nay anh đi xa , không có ở nhà . Khi về thì anh thấy giấy triệu_tập đương_sự được dán trước cửa_hàng . Như_vậy làm mất uy_tín của anh . Việc Toà_án làm như_vậy có đúng không ? | Theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 các phương_thức cấp , tống_đạt , thông_báo văn_bản tố_tụng như sau : ... theo quy_định tại khoản 1 Điều 175 của Bộ_luật này. - Trường_hợp người được cấp, tống_đạt, thông_báo đã chuyển đến_nơi cư_trú mới và đã thông_báo cho Toà_án việc thay_đổi nơi cư_trú thì phải cấp, tống_đạt, thông_báo theo địa_chỉ nơi cư_trú mới của họ. Đương_sự phải ký nhận hoặc điểm_chỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều 175 của Bộ_luật này. Nếu họ không thông_báo cho Toà_án biết về việc thay_đổi địa_chỉ nơi cư_trú và địa_chỉ nơi cư_trú mới thì Toà_án thực_hiện theo quy_định tại Điều 179 và Điều 180 của Bộ_luật này. - Trường_hợp người được cấp, tống_đạt, thông_báo từ_chối nhận văn_bản tố_tụng thì người thực_hiện việc cấp, tống_đạt, thông_báo phải lập biên_bản trong đó nêu rõ lý_do của việc từ_chối, có xác_nhận của đại_diện tổ_dân_phố hoặc Công_an xã, phường, thị_trấn về việc người đó từ_chối nhận văn_bản tố_tụng. Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án. - Trường_hợp người được cấp, tống_đạt, thông_báo vắng_mặt thì người thực_hiện việc cấp, tống_đạt, thông_báo phải lập biên_bản và giao cho người_thân thích có đủ năng_lực hành_vi dân_sự cùng nơi cư_trú với | None | 1 | Theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 các phương_thức cấp , tống_đạt , thông_báo văn_bản tố_tụng như sau : Việc cấp , tống_đạt , thông_báo văn_bản tố_tụng được thực_hiện bằng các phương_thức sau đây : - Cấp , tống_đạt , thông_báo trực_tiếp , qua dịch_vụ bưu_chính hoặc người thứ ba được uỷ_quyền thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo ; - Cấp , tống_đạt , thông_báo bằng phương_tiện điện_tử theo yêu_cầu của đương_sự hoặc người tham_gia tố_tụng khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử ; - Niêm_yết công_khai ; - Thông_báo trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; Giấy triệu_tập đương_sự Và tại Điều 177 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục cấp , tống_đạt , thông_báo trực_tiếp cho cá_nhân như sau : - Văn_bản tố_tụng được cấp , tống_đạt , thông_báo đến địa_chỉ mà các đương_sự đã gửi cho Toà_án theo phương_thức đương_sự yêu_cầu hoặc tới địa_chỉ mà các đương_sự đã thoả_thuận và đề_nghị Toà_án liên_hệ theo địa_chỉ đó . - Người được cấp , tống_đạt , thông_báo là cá_nhân thì văn_bản tố_tụng phải được giao trực_tiếp cho họ . Đương_sự phải ký nhận theo quy_định tại khoản 1 Điều 175 của Bộ_luật này . - Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo đã chuyển đến_nơi cư_trú mới và đã thông_báo cho Toà_án việc thay_đổi nơi cư_trú thì phải cấp , tống_đạt , thông_báo theo địa_chỉ nơi cư_trú mới của họ . Đương_sự phải ký nhận hoặc điểm_chỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều 175 của Bộ_luật này . Nếu họ không thông_báo cho Toà_án biết về việc thay_đổi địa_chỉ nơi cư_trú và địa_chỉ nơi cư_trú mới thì Toà_án thực_hiện theo quy_định tại Điều 179 và Điều 180 của Bộ_luật này . - Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo từ_chối nhận văn_bản tố_tụng thì người thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo phải lập biên_bản trong đó nêu rõ lý_do của việc từ_chối , có xác_nhận của đại_diện tổ_dân_phố hoặc Công_an xã , phường , thị_trấn về việc người đó từ_chối nhận văn_bản tố_tụng . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . - Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo vắng_mặt thì người thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo phải lập biên_bản và giao cho người_thân thích có đủ năng_lực hành_vi dân_sự cùng nơi cư_trú với họ hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc để thực_hiện việc ký nhận hoặc điểm_chỉ và yêu_cầu người này cam_kết giao lại tận_tay ngay cho người được cấp , tống_đạt , thông_báo . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo vắng_mặt ở nơi cư_trú mà không rõ thời_điểm trở về hoặc không rõ địa_chỉ nơi cư_trú mới của họ thì người thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo phải lập biên_bản về việc không thực_hiện được việc cấp , tống_đạt , thông_báo , có xác_nhận của đại_diện tổ_dân_phố hoặc Công_an xã , phường , thị_trấn ; đồng_thời , thực_hiện thủ_tục niêm_yết công_khai văn_bản cần tống_đạt theo quy_định tại Điều 179 của Bộ_luật này . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . Theo đó , trường_hợp đương_sự vắng_mặt thì người thực_hiện việc gửi giấy triệu_tập đương_sự phải lập biên_bản và giao cho người_thân thích có đủ năng_lực hành_vi dân_sự cùng nơi cư_trú với họ hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc để thực_hiện việc ký nhận hoặc điểm_chỉ và yêu_cầu người này cam_kết giao lại tận_tay ngay cho đương_sự . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . Điều 179 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục niêm_yết công_khai như sau : - Việc niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng được thực_hiện trong trường_hợp không_thể cấp , tống_đạt , thông_báo trực_tiếp văn_bản tố_tụng theo quy_định tại Điều 177 và Điều 178 của Bộ_luật này . - Việc niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng do Toà_án trực_tiếp thực_hiện hoặc uỷ_quyền cho người có chức_năng tống_đạt hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đương_sự cư_trú , nơi cơ_quan , tổ_chức có trụ_sở thực_hiện theo thủ_tục sau đây : + Niêm_yết bản_chính tại trụ_sở Toà_án , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc nơi cư_trú cuối_cùng của cá_nhân , nơi có trụ_sở hoặc trụ_sở cuối_cùng của cơ_quan , tổ_chức được cấp , tống_đạt , thông_báo ; + Niêm_yết bản_sao tại nơi cư_trú hoặc nơi cư_trú cuối_cùng của cá_nhân , nơi có trụ_sở hoặc trụ_sở cuối_cùng của cơ_quan , tổ_chức được cấp , tống_đạt , thông_báo ; + Lập biên_bản về việc thực_hiện thủ_tục niêm_yết công_khai , trong đó ghi rõ ngày , tháng , năm niêm_yết . - Thời_hạn niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng là 15 ngày , kể từ ngày niêm_yết . Như_vậy , trong trường_hợp của anh , do đi công_tác xa mà Toà_án dán giấy triệu_tập đương_sự trước cửa nhà là không phù_hợp , do chỉ niêm_yết khi không_thể gửi giấy triệu_tập đương_sự theo Điều 177 Bộ_luật này . | 21,272 | |
Toà_án gửi cho anh giấy triệu_tập đương_sự nhưng mấy hôm_nay anh đi xa , không có ở nhà . Khi về thì anh thấy giấy triệu_tập đương_sự được dán trước cửa_hàng . Như_vậy làm mất uy_tín của anh . Việc Toà_án làm như_vậy có đúng không ? | Theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 các phương_thức cấp , tống_đạt , thông_báo văn_bản tố_tụng như sau : ... cấp, tống_đạt, thông_báo vắng_mặt thì người thực_hiện việc cấp, tống_đạt, thông_báo phải lập biên_bản và giao cho người_thân thích có đủ năng_lực hành_vi dân_sự cùng nơi cư_trú với họ hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố, trưởng_thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc để thực_hiện việc ký nhận hoặc điểm_chỉ và yêu_cầu người này cam_kết giao lại tận_tay ngay cho người được cấp, tống_đạt, thông_báo. Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án. Trường_hợp người được cấp, tống_đạt, thông_báo vắng_mặt ở nơi cư_trú mà không rõ thời_điểm trở về hoặc không rõ địa_chỉ nơi cư_trú mới của họ thì người thực_hiện việc cấp, tống_đạt, thông_báo phải lập biên_bản về việc không thực_hiện được việc cấp, tống_đạt, thông_báo, có xác_nhận của đại_diện tổ_dân_phố hoặc Công_an xã, phường, thị_trấn ; đồng_thời, thực_hiện thủ_tục niêm_yết công_khai văn_bản cần tống_đạt theo quy_định tại Điều 179 của Bộ_luật này. Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án. Theo đó, trường_hợp đương_sự vắng_mặt thì người thực_hiện việc gửi giấy triệu_tập đương_sự phải lập biên_bản và giao cho người_thân thích có đủ | None | 1 | Theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 các phương_thức cấp , tống_đạt , thông_báo văn_bản tố_tụng như sau : Việc cấp , tống_đạt , thông_báo văn_bản tố_tụng được thực_hiện bằng các phương_thức sau đây : - Cấp , tống_đạt , thông_báo trực_tiếp , qua dịch_vụ bưu_chính hoặc người thứ ba được uỷ_quyền thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo ; - Cấp , tống_đạt , thông_báo bằng phương_tiện điện_tử theo yêu_cầu của đương_sự hoặc người tham_gia tố_tụng khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử ; - Niêm_yết công_khai ; - Thông_báo trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; Giấy triệu_tập đương_sự Và tại Điều 177 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục cấp , tống_đạt , thông_báo trực_tiếp cho cá_nhân như sau : - Văn_bản tố_tụng được cấp , tống_đạt , thông_báo đến địa_chỉ mà các đương_sự đã gửi cho Toà_án theo phương_thức đương_sự yêu_cầu hoặc tới địa_chỉ mà các đương_sự đã thoả_thuận và đề_nghị Toà_án liên_hệ theo địa_chỉ đó . - Người được cấp , tống_đạt , thông_báo là cá_nhân thì văn_bản tố_tụng phải được giao trực_tiếp cho họ . Đương_sự phải ký nhận theo quy_định tại khoản 1 Điều 175 của Bộ_luật này . - Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo đã chuyển đến_nơi cư_trú mới và đã thông_báo cho Toà_án việc thay_đổi nơi cư_trú thì phải cấp , tống_đạt , thông_báo theo địa_chỉ nơi cư_trú mới của họ . Đương_sự phải ký nhận hoặc điểm_chỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều 175 của Bộ_luật này . Nếu họ không thông_báo cho Toà_án biết về việc thay_đổi địa_chỉ nơi cư_trú và địa_chỉ nơi cư_trú mới thì Toà_án thực_hiện theo quy_định tại Điều 179 và Điều 180 của Bộ_luật này . - Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo từ_chối nhận văn_bản tố_tụng thì người thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo phải lập biên_bản trong đó nêu rõ lý_do của việc từ_chối , có xác_nhận của đại_diện tổ_dân_phố hoặc Công_an xã , phường , thị_trấn về việc người đó từ_chối nhận văn_bản tố_tụng . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . - Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo vắng_mặt thì người thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo phải lập biên_bản và giao cho người_thân thích có đủ năng_lực hành_vi dân_sự cùng nơi cư_trú với họ hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc để thực_hiện việc ký nhận hoặc điểm_chỉ và yêu_cầu người này cam_kết giao lại tận_tay ngay cho người được cấp , tống_đạt , thông_báo . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo vắng_mặt ở nơi cư_trú mà không rõ thời_điểm trở về hoặc không rõ địa_chỉ nơi cư_trú mới của họ thì người thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo phải lập biên_bản về việc không thực_hiện được việc cấp , tống_đạt , thông_báo , có xác_nhận của đại_diện tổ_dân_phố hoặc Công_an xã , phường , thị_trấn ; đồng_thời , thực_hiện thủ_tục niêm_yết công_khai văn_bản cần tống_đạt theo quy_định tại Điều 179 của Bộ_luật này . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . Theo đó , trường_hợp đương_sự vắng_mặt thì người thực_hiện việc gửi giấy triệu_tập đương_sự phải lập biên_bản và giao cho người_thân thích có đủ năng_lực hành_vi dân_sự cùng nơi cư_trú với họ hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc để thực_hiện việc ký nhận hoặc điểm_chỉ và yêu_cầu người này cam_kết giao lại tận_tay ngay cho đương_sự . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . Điều 179 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục niêm_yết công_khai như sau : - Việc niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng được thực_hiện trong trường_hợp không_thể cấp , tống_đạt , thông_báo trực_tiếp văn_bản tố_tụng theo quy_định tại Điều 177 và Điều 178 của Bộ_luật này . - Việc niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng do Toà_án trực_tiếp thực_hiện hoặc uỷ_quyền cho người có chức_năng tống_đạt hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đương_sự cư_trú , nơi cơ_quan , tổ_chức có trụ_sở thực_hiện theo thủ_tục sau đây : + Niêm_yết bản_chính tại trụ_sở Toà_án , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc nơi cư_trú cuối_cùng của cá_nhân , nơi có trụ_sở hoặc trụ_sở cuối_cùng của cơ_quan , tổ_chức được cấp , tống_đạt , thông_báo ; + Niêm_yết bản_sao tại nơi cư_trú hoặc nơi cư_trú cuối_cùng của cá_nhân , nơi có trụ_sở hoặc trụ_sở cuối_cùng của cơ_quan , tổ_chức được cấp , tống_đạt , thông_báo ; + Lập biên_bản về việc thực_hiện thủ_tục niêm_yết công_khai , trong đó ghi rõ ngày , tháng , năm niêm_yết . - Thời_hạn niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng là 15 ngày , kể từ ngày niêm_yết . Như_vậy , trong trường_hợp của anh , do đi công_tác xa mà Toà_án dán giấy triệu_tập đương_sự trước cửa nhà là không phù_hợp , do chỉ niêm_yết khi không_thể gửi giấy triệu_tập đương_sự theo Điều 177 Bộ_luật này . | 21,273 | |
Toà_án gửi cho anh giấy triệu_tập đương_sự nhưng mấy hôm_nay anh đi xa , không có ở nhà . Khi về thì anh thấy giấy triệu_tập đương_sự được dán trước cửa_hàng . Như_vậy làm mất uy_tín của anh . Việc Toà_án làm như_vậy có đúng không ? | Theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 các phương_thức cấp , tống_đạt , thông_báo văn_bản tố_tụng như sau : ... phải được lưu trong hồ_sơ vụ án. Theo đó, trường_hợp đương_sự vắng_mặt thì người thực_hiện việc gửi giấy triệu_tập đương_sự phải lập biên_bản và giao cho người_thân thích có đủ năng_lực hành_vi dân_sự cùng nơi cư_trú với họ hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố, trưởng_thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc để thực_hiện việc ký nhận hoặc điểm_chỉ và yêu_cầu người này cam_kết giao lại tận_tay ngay cho đương_sự. Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án. Điều 179 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục niêm_yết công_khai như sau : - Việc niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng được thực_hiện trong trường_hợp không_thể cấp, tống_đạt, thông_báo trực_tiếp văn_bản tố_tụng theo quy_định tại Điều 177 và Điều 178 của Bộ_luật này. - Việc niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng do Toà_án trực_tiếp thực_hiện hoặc uỷ_quyền cho người có chức_năng tống_đạt hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đương_sự cư_trú, nơi cơ_quan, tổ_chức có trụ_sở thực_hiện theo thủ_tục sau đây : + Niêm_yết bản_chính tại trụ_sở Toà_án, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc nơi cư_trú cuối_cùng của cá_nhân, nơi có trụ_sở hoặc trụ_sở cuối_cùng của cơ_quan, tổ_chức được cấp | None | 1 | Theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 các phương_thức cấp , tống_đạt , thông_báo văn_bản tố_tụng như sau : Việc cấp , tống_đạt , thông_báo văn_bản tố_tụng được thực_hiện bằng các phương_thức sau đây : - Cấp , tống_đạt , thông_báo trực_tiếp , qua dịch_vụ bưu_chính hoặc người thứ ba được uỷ_quyền thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo ; - Cấp , tống_đạt , thông_báo bằng phương_tiện điện_tử theo yêu_cầu của đương_sự hoặc người tham_gia tố_tụng khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử ; - Niêm_yết công_khai ; - Thông_báo trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; Giấy triệu_tập đương_sự Và tại Điều 177 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục cấp , tống_đạt , thông_báo trực_tiếp cho cá_nhân như sau : - Văn_bản tố_tụng được cấp , tống_đạt , thông_báo đến địa_chỉ mà các đương_sự đã gửi cho Toà_án theo phương_thức đương_sự yêu_cầu hoặc tới địa_chỉ mà các đương_sự đã thoả_thuận và đề_nghị Toà_án liên_hệ theo địa_chỉ đó . - Người được cấp , tống_đạt , thông_báo là cá_nhân thì văn_bản tố_tụng phải được giao trực_tiếp cho họ . Đương_sự phải ký nhận theo quy_định tại khoản 1 Điều 175 của Bộ_luật này . - Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo đã chuyển đến_nơi cư_trú mới và đã thông_báo cho Toà_án việc thay_đổi nơi cư_trú thì phải cấp , tống_đạt , thông_báo theo địa_chỉ nơi cư_trú mới của họ . Đương_sự phải ký nhận hoặc điểm_chỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều 175 của Bộ_luật này . Nếu họ không thông_báo cho Toà_án biết về việc thay_đổi địa_chỉ nơi cư_trú và địa_chỉ nơi cư_trú mới thì Toà_án thực_hiện theo quy_định tại Điều 179 và Điều 180 của Bộ_luật này . - Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo từ_chối nhận văn_bản tố_tụng thì người thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo phải lập biên_bản trong đó nêu rõ lý_do của việc từ_chối , có xác_nhận của đại_diện tổ_dân_phố hoặc Công_an xã , phường , thị_trấn về việc người đó từ_chối nhận văn_bản tố_tụng . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . - Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo vắng_mặt thì người thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo phải lập biên_bản và giao cho người_thân thích có đủ năng_lực hành_vi dân_sự cùng nơi cư_trú với họ hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc để thực_hiện việc ký nhận hoặc điểm_chỉ và yêu_cầu người này cam_kết giao lại tận_tay ngay cho người được cấp , tống_đạt , thông_báo . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo vắng_mặt ở nơi cư_trú mà không rõ thời_điểm trở về hoặc không rõ địa_chỉ nơi cư_trú mới của họ thì người thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo phải lập biên_bản về việc không thực_hiện được việc cấp , tống_đạt , thông_báo , có xác_nhận của đại_diện tổ_dân_phố hoặc Công_an xã , phường , thị_trấn ; đồng_thời , thực_hiện thủ_tục niêm_yết công_khai văn_bản cần tống_đạt theo quy_định tại Điều 179 của Bộ_luật này . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . Theo đó , trường_hợp đương_sự vắng_mặt thì người thực_hiện việc gửi giấy triệu_tập đương_sự phải lập biên_bản và giao cho người_thân thích có đủ năng_lực hành_vi dân_sự cùng nơi cư_trú với họ hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc để thực_hiện việc ký nhận hoặc điểm_chỉ và yêu_cầu người này cam_kết giao lại tận_tay ngay cho đương_sự . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . Điều 179 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục niêm_yết công_khai như sau : - Việc niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng được thực_hiện trong trường_hợp không_thể cấp , tống_đạt , thông_báo trực_tiếp văn_bản tố_tụng theo quy_định tại Điều 177 và Điều 178 của Bộ_luật này . - Việc niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng do Toà_án trực_tiếp thực_hiện hoặc uỷ_quyền cho người có chức_năng tống_đạt hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đương_sự cư_trú , nơi cơ_quan , tổ_chức có trụ_sở thực_hiện theo thủ_tục sau đây : + Niêm_yết bản_chính tại trụ_sở Toà_án , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc nơi cư_trú cuối_cùng của cá_nhân , nơi có trụ_sở hoặc trụ_sở cuối_cùng của cơ_quan , tổ_chức được cấp , tống_đạt , thông_báo ; + Niêm_yết bản_sao tại nơi cư_trú hoặc nơi cư_trú cuối_cùng của cá_nhân , nơi có trụ_sở hoặc trụ_sở cuối_cùng của cơ_quan , tổ_chức được cấp , tống_đạt , thông_báo ; + Lập biên_bản về việc thực_hiện thủ_tục niêm_yết công_khai , trong đó ghi rõ ngày , tháng , năm niêm_yết . - Thời_hạn niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng là 15 ngày , kể từ ngày niêm_yết . Như_vậy , trong trường_hợp của anh , do đi công_tác xa mà Toà_án dán giấy triệu_tập đương_sự trước cửa nhà là không phù_hợp , do chỉ niêm_yết khi không_thể gửi giấy triệu_tập đương_sự theo Điều 177 Bộ_luật này . | 21,274 | |
Toà_án gửi cho anh giấy triệu_tập đương_sự nhưng mấy hôm_nay anh đi xa , không có ở nhà . Khi về thì anh thấy giấy triệu_tập đương_sự được dán trước cửa_hàng . Như_vậy làm mất uy_tín của anh . Việc Toà_án làm như_vậy có đúng không ? | Theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 các phương_thức cấp , tống_đạt , thông_báo văn_bản tố_tụng như sau : ... + Niêm_yết bản_chính tại trụ_sở Toà_án, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc nơi cư_trú cuối_cùng của cá_nhân, nơi có trụ_sở hoặc trụ_sở cuối_cùng của cơ_quan, tổ_chức được cấp, tống_đạt, thông_báo ; + Niêm_yết bản_sao tại nơi cư_trú hoặc nơi cư_trú cuối_cùng của cá_nhân, nơi có trụ_sở hoặc trụ_sở cuối_cùng của cơ_quan, tổ_chức được cấp, tống_đạt, thông_báo ; + Lập biên_bản về việc thực_hiện thủ_tục niêm_yết công_khai, trong đó ghi rõ ngày, tháng, năm niêm_yết. - Thời_hạn niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng là 15 ngày, kể từ ngày niêm_yết. Như_vậy, trong trường_hợp của anh, do đi công_tác xa mà Toà_án dán giấy triệu_tập đương_sự trước cửa nhà là không phù_hợp, do chỉ niêm_yết khi không_thể gửi giấy triệu_tập đương_sự theo Điều 177 Bộ_luật này. | None | 1 | Theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 các phương_thức cấp , tống_đạt , thông_báo văn_bản tố_tụng như sau : Việc cấp , tống_đạt , thông_báo văn_bản tố_tụng được thực_hiện bằng các phương_thức sau đây : - Cấp , tống_đạt , thông_báo trực_tiếp , qua dịch_vụ bưu_chính hoặc người thứ ba được uỷ_quyền thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo ; - Cấp , tống_đạt , thông_báo bằng phương_tiện điện_tử theo yêu_cầu của đương_sự hoặc người tham_gia tố_tụng khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử ; - Niêm_yết công_khai ; - Thông_báo trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; Giấy triệu_tập đương_sự Và tại Điều 177 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục cấp , tống_đạt , thông_báo trực_tiếp cho cá_nhân như sau : - Văn_bản tố_tụng được cấp , tống_đạt , thông_báo đến địa_chỉ mà các đương_sự đã gửi cho Toà_án theo phương_thức đương_sự yêu_cầu hoặc tới địa_chỉ mà các đương_sự đã thoả_thuận và đề_nghị Toà_án liên_hệ theo địa_chỉ đó . - Người được cấp , tống_đạt , thông_báo là cá_nhân thì văn_bản tố_tụng phải được giao trực_tiếp cho họ . Đương_sự phải ký nhận theo quy_định tại khoản 1 Điều 175 của Bộ_luật này . - Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo đã chuyển đến_nơi cư_trú mới và đã thông_báo cho Toà_án việc thay_đổi nơi cư_trú thì phải cấp , tống_đạt , thông_báo theo địa_chỉ nơi cư_trú mới của họ . Đương_sự phải ký nhận hoặc điểm_chỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều 175 của Bộ_luật này . Nếu họ không thông_báo cho Toà_án biết về việc thay_đổi địa_chỉ nơi cư_trú và địa_chỉ nơi cư_trú mới thì Toà_án thực_hiện theo quy_định tại Điều 179 và Điều 180 của Bộ_luật này . - Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo từ_chối nhận văn_bản tố_tụng thì người thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo phải lập biên_bản trong đó nêu rõ lý_do của việc từ_chối , có xác_nhận của đại_diện tổ_dân_phố hoặc Công_an xã , phường , thị_trấn về việc người đó từ_chối nhận văn_bản tố_tụng . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . - Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo vắng_mặt thì người thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo phải lập biên_bản và giao cho người_thân thích có đủ năng_lực hành_vi dân_sự cùng nơi cư_trú với họ hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc để thực_hiện việc ký nhận hoặc điểm_chỉ và yêu_cầu người này cam_kết giao lại tận_tay ngay cho người được cấp , tống_đạt , thông_báo . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo vắng_mặt ở nơi cư_trú mà không rõ thời_điểm trở về hoặc không rõ địa_chỉ nơi cư_trú mới của họ thì người thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo phải lập biên_bản về việc không thực_hiện được việc cấp , tống_đạt , thông_báo , có xác_nhận của đại_diện tổ_dân_phố hoặc Công_an xã , phường , thị_trấn ; đồng_thời , thực_hiện thủ_tục niêm_yết công_khai văn_bản cần tống_đạt theo quy_định tại Điều 179 của Bộ_luật này . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . Theo đó , trường_hợp đương_sự vắng_mặt thì người thực_hiện việc gửi giấy triệu_tập đương_sự phải lập biên_bản và giao cho người_thân thích có đủ năng_lực hành_vi dân_sự cùng nơi cư_trú với họ hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc để thực_hiện việc ký nhận hoặc điểm_chỉ và yêu_cầu người này cam_kết giao lại tận_tay ngay cho đương_sự . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . Điều 179 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục niêm_yết công_khai như sau : - Việc niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng được thực_hiện trong trường_hợp không_thể cấp , tống_đạt , thông_báo trực_tiếp văn_bản tố_tụng theo quy_định tại Điều 177 và Điều 178 của Bộ_luật này . - Việc niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng do Toà_án trực_tiếp thực_hiện hoặc uỷ_quyền cho người có chức_năng tống_đạt hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đương_sự cư_trú , nơi cơ_quan , tổ_chức có trụ_sở thực_hiện theo thủ_tục sau đây : + Niêm_yết bản_chính tại trụ_sở Toà_án , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc nơi cư_trú cuối_cùng của cá_nhân , nơi có trụ_sở hoặc trụ_sở cuối_cùng của cơ_quan , tổ_chức được cấp , tống_đạt , thông_báo ; + Niêm_yết bản_sao tại nơi cư_trú hoặc nơi cư_trú cuối_cùng của cá_nhân , nơi có trụ_sở hoặc trụ_sở cuối_cùng của cơ_quan , tổ_chức được cấp , tống_đạt , thông_báo ; + Lập biên_bản về việc thực_hiện thủ_tục niêm_yết công_khai , trong đó ghi rõ ngày , tháng , năm niêm_yết . - Thời_hạn niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng là 15 ngày , kể từ ngày niêm_yết . Như_vậy , trong trường_hợp của anh , do đi công_tác xa mà Toà_án dán giấy triệu_tập đương_sự trước cửa nhà là không phù_hợp , do chỉ niêm_yết khi không_thể gửi giấy triệu_tập đương_sự theo Điều 177 Bộ_luật này . | 21,275 | |
Điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ đối_với học_sinh ở vùng đặc_biệt khó_khăn là gì ? | Về vấn_đề này anh tham khảo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP , điều_kiện học_sinh được hưởng chính_sách hỗ_trợ : ... " 1. Đối với học_sinh tiểu_học và trung_học_cơ_sở phải bảo_đảm một trong các Điều_kiện sau : a ) Là học_sinh bán_trú đang học tại trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ; b ) Là học_sinh mà bản_thân và bố, mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại các xã, thôn đặc_biệt khó_khăn đang học tại các trường tiểu_học, trung_học_cơ_sở thuộc xã khu_vực III, thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo. Nhà ở xa trường Khoảng_cách từ 4 km trở lên đối_với học_sinh tiểu_học và từ 7 km trở lên đối_với học_sinh trung_học_cơ_sở hoặc địa_hình cách_trở, giao_thông đi_lại khó_khăn : Phải qua sông, suối không có cầu ; qua đèo, núi cao ; qua vùng sạt_lở đất, đá ; c ) Là học_sinh mà bản_thân và bố, mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III, thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi đang học tại các trường tiểu_học, trung_học_cơ_sở thuộc xã khu_vực II vùng dân_tộc và miền núi. Nhà ở xa trường hoặc địa_hình cách_trở giao_thông đi_lại khó_khăn cụ_thể như quy_định tại | None | 1 | Về vấn_đề này anh tham khảo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP , điều_kiện học_sinh được hưởng chính_sách hỗ_trợ : " 1 . Đối với học_sinh tiểu_học và trung_học_cơ_sở phải bảo_đảm một trong các Điều_kiện sau : a ) Là học_sinh bán_trú đang học tại trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ; b ) Là học_sinh mà bản_thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại các xã , thôn đặc_biệt khó_khăn đang học tại các trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở thuộc xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo . Nhà ở xa trường Khoảng_cách từ 4 km trở lên đối_với học_sinh tiểu_học và từ 7 km trở lên đối_với học_sinh trung_học_cơ_sở hoặc địa_hình cách_trở , giao_thông đi_lại khó_khăn : Phải qua sông , suối không có cầu ; qua đèo , núi cao ; qua vùng sạt_lở đất , đá ; c ) Là học_sinh mà bản_thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi đang học tại các trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở thuộc xã khu_vực II vùng dân_tộc và miền núi . Nhà ở xa trường hoặc địa_hình cách_trở giao_thông đi_lại khó_khăn cụ_thể như quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này . 2 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số , phải bảo_đảm các Điều_kiện sau : a ) Đang học tại trường trung_học_phổ_thông hoặc cấp trung_học_phổ_thông tại trường phổ_thông có nhiều cấp học ; b ) Bản thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo . Nhà ở xa trường Khoảng_cách từ 10 km trở lên hoặc địa_hình cách_trở , giao_thông đi_lại khó_khăn : Phải qua sông , suối không có cầu ; qua đèo , núi cao ; qua vùng sạt_lở đất , đá . 3 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc Kinh , ngoài các Điều_kiện quy_định tại Khoản 2 Điều này còn phải là nhân_khẩu trong gia_đình thuộc hộ nghèo . " Như_vậy , trường_hợp học_sinh trung_học_cơ_sở đang học tại trường thuộc xã khu_vực II thì hộ_khẩu thường_trú của học_sinh và cha , mẹ hoặc người giám_hộ phải có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi thì mới có đủ điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định này . Điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ đối_với học_sinh ở vùng đặc_biệt khó_khăn | 21,276 | |
Điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ đối_với học_sinh ở vùng đặc_biệt khó_khăn là gì ? | Về vấn_đề này anh tham khảo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP , điều_kiện học_sinh được hưởng chính_sách hỗ_trợ : ... đang học tại các trường tiểu_học, trung_học_cơ_sở thuộc xã khu_vực II vùng dân_tộc và miền núi. Nhà ở xa trường hoặc địa_hình cách_trở giao_thông đi_lại khó_khăn cụ_thể như quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này. 2. Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số, phải bảo_đảm các Điều_kiện sau : a ) Đang học tại trường trung_học_phổ_thông hoặc cấp trung_học_phổ_thông tại trường phổ_thông có nhiều cấp học ; b ) Bản thân và bố, mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III, thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo. Nhà ở xa trường Khoảng_cách từ 10 km trở lên hoặc địa_hình cách_trở, giao_thông đi_lại khó_khăn : Phải qua sông, suối không có cầu ; qua đèo, núi cao ; qua vùng sạt_lở đất, đá. 3. Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc Kinh, ngoài các Điều_kiện quy_định tại Khoản 2 Điều này còn phải là nhân_khẩu trong gia_đình thuộc hộ nghèo. " Như_vậy, trường_hợp học_sinh trung_học_cơ_sở đang học tại trường thuộc xã khu_vực II thì hộ_khẩu thường_trú | None | 1 | Về vấn_đề này anh tham khảo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP , điều_kiện học_sinh được hưởng chính_sách hỗ_trợ : " 1 . Đối với học_sinh tiểu_học và trung_học_cơ_sở phải bảo_đảm một trong các Điều_kiện sau : a ) Là học_sinh bán_trú đang học tại trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ; b ) Là học_sinh mà bản_thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại các xã , thôn đặc_biệt khó_khăn đang học tại các trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở thuộc xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo . Nhà ở xa trường Khoảng_cách từ 4 km trở lên đối_với học_sinh tiểu_học và từ 7 km trở lên đối_với học_sinh trung_học_cơ_sở hoặc địa_hình cách_trở , giao_thông đi_lại khó_khăn : Phải qua sông , suối không có cầu ; qua đèo , núi cao ; qua vùng sạt_lở đất , đá ; c ) Là học_sinh mà bản_thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi đang học tại các trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở thuộc xã khu_vực II vùng dân_tộc và miền núi . Nhà ở xa trường hoặc địa_hình cách_trở giao_thông đi_lại khó_khăn cụ_thể như quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này . 2 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số , phải bảo_đảm các Điều_kiện sau : a ) Đang học tại trường trung_học_phổ_thông hoặc cấp trung_học_phổ_thông tại trường phổ_thông có nhiều cấp học ; b ) Bản thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo . Nhà ở xa trường Khoảng_cách từ 10 km trở lên hoặc địa_hình cách_trở , giao_thông đi_lại khó_khăn : Phải qua sông , suối không có cầu ; qua đèo , núi cao ; qua vùng sạt_lở đất , đá . 3 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc Kinh , ngoài các Điều_kiện quy_định tại Khoản 2 Điều này còn phải là nhân_khẩu trong gia_đình thuộc hộ nghèo . " Như_vậy , trường_hợp học_sinh trung_học_cơ_sở đang học tại trường thuộc xã khu_vực II thì hộ_khẩu thường_trú của học_sinh và cha , mẹ hoặc người giám_hộ phải có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi thì mới có đủ điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định này . Điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ đối_với học_sinh ở vùng đặc_biệt khó_khăn | 21,277 | |
Điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ đối_với học_sinh ở vùng đặc_biệt khó_khăn là gì ? | Về vấn_đề này anh tham khảo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP , điều_kiện học_sinh được hưởng chính_sách hỗ_trợ : ... tại Khoản 2 Điều này còn phải là nhân_khẩu trong gia_đình thuộc hộ nghèo. " Như_vậy, trường_hợp học_sinh trung_học_cơ_sở đang học tại trường thuộc xã khu_vực II thì hộ_khẩu thường_trú của học_sinh và cha, mẹ hoặc người giám_hộ phải có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III, thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi thì mới có đủ điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định này. Điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ đối_với học_sinh ở vùng đặc_biệt khó_khăn | None | 1 | Về vấn_đề này anh tham khảo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP , điều_kiện học_sinh được hưởng chính_sách hỗ_trợ : " 1 . Đối với học_sinh tiểu_học và trung_học_cơ_sở phải bảo_đảm một trong các Điều_kiện sau : a ) Là học_sinh bán_trú đang học tại trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ; b ) Là học_sinh mà bản_thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại các xã , thôn đặc_biệt khó_khăn đang học tại các trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở thuộc xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo . Nhà ở xa trường Khoảng_cách từ 4 km trở lên đối_với học_sinh tiểu_học và từ 7 km trở lên đối_với học_sinh trung_học_cơ_sở hoặc địa_hình cách_trở , giao_thông đi_lại khó_khăn : Phải qua sông , suối không có cầu ; qua đèo , núi cao ; qua vùng sạt_lở đất , đá ; c ) Là học_sinh mà bản_thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi đang học tại các trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở thuộc xã khu_vực II vùng dân_tộc và miền núi . Nhà ở xa trường hoặc địa_hình cách_trở giao_thông đi_lại khó_khăn cụ_thể như quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này . 2 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số , phải bảo_đảm các Điều_kiện sau : a ) Đang học tại trường trung_học_phổ_thông hoặc cấp trung_học_phổ_thông tại trường phổ_thông có nhiều cấp học ; b ) Bản thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo . Nhà ở xa trường Khoảng_cách từ 10 km trở lên hoặc địa_hình cách_trở , giao_thông đi_lại khó_khăn : Phải qua sông , suối không có cầu ; qua đèo , núi cao ; qua vùng sạt_lở đất , đá . 3 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc Kinh , ngoài các Điều_kiện quy_định tại Khoản 2 Điều này còn phải là nhân_khẩu trong gia_đình thuộc hộ nghèo . " Như_vậy , trường_hợp học_sinh trung_học_cơ_sở đang học tại trường thuộc xã khu_vực II thì hộ_khẩu thường_trú của học_sinh và cha , mẹ hoặc người giám_hộ phải có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi thì mới có đủ điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định này . Điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ đối_với học_sinh ở vùng đặc_biệt khó_khăn | 21,278 | |
Mức hỗ_trợ đối_với học_sinh ở vùng đặc_biệt khó_khăn quy_định thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ như sau : ... - Học sinh thuộc đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này được hỗ_trợ tiền ăn, tiền nhà ở và gạo với mức hỗ_trợ như sau : + Hỗ trợ tiền ăn : Mỗi học_sinh được hỗ_trợ mỗi tháng bằng 40% mức lương cơ_sở và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh ; + Hỗ trợ tiền nhà ở : Đối_với học_sinh phải tự_túc chỗ ở do nhà_trường không_thể bố_trí ở bán_trú trong trường, mỗi tháng được hỗ_trợ bằng 10% mức lương cơ_sở và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh ; + Hỗ trợ gạo : Mỗi học_sinh được hỗ_trợ mỗi tháng 15 kg gạo và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh. - Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được hỗ_trợ : + Đầu tư cơ_sở vật_chất và thiết_bị, bao_gồm : Nhà ở, giường_nằm, nhà_bếp, phòng ăn, nhà_tắm, công_trình vệ_sinh, công_trình nước_sạch và các thiết_bị kèm theo cho học_sinh bán_trú theo tiêu_chuẩn thiết_kế trường_học hiện_hành ; + Mua sắm bổ_sung, sửa_chữa dụng_cụ thể_dục, thể_thao, nhạc_cụ, máy_thu_hình, phục_vụ sinh_hoạt văn_hoá, | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ như sau : - Học sinh thuộc đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này được hỗ_trợ tiền ăn , tiền nhà ở và gạo với mức hỗ_trợ như sau : + Hỗ trợ tiền ăn : Mỗi học_sinh được hỗ_trợ mỗi tháng bằng 40% mức lương cơ_sở và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh ; + Hỗ trợ tiền nhà ở : Đối_với học_sinh phải tự_túc chỗ ở do nhà_trường không_thể bố_trí ở bán_trú trong trường , mỗi tháng được hỗ_trợ bằng 10% mức lương cơ_sở và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh ; + Hỗ trợ gạo : Mỗi học_sinh được hỗ_trợ mỗi tháng 15 kg gạo và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh . - Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được hỗ_trợ : + Đầu tư cơ_sở vật_chất và thiết_bị , bao_gồm : Nhà ở , giường_nằm , nhà_bếp , phòng ăn , nhà_tắm , công_trình vệ_sinh , công_trình nước_sạch và các thiết_bị kèm theo cho học_sinh bán_trú theo tiêu_chuẩn thiết_kế trường_học hiện_hành ; + Mua sắm bổ_sung , sửa_chữa dụng_cụ thể_dục , thể_thao , nhạc_cụ , máy_thu_hình , phục_vụ sinh_hoạt văn_hoá , thể_dục , thể_thao và các vật_dụng khác cho học_sinh bán_trú với mức hỗ_trợ 100.000 đồng / học_sinh bán_trú / năm_học ; + Lập tủ thuốc dùng chung cho khu bán_trú , mua các loại thuốc thông_thường với cơ_số thuốc đủ đáp_ứng yêu_cầu phòng_bệnh và xử_lý những trường_hợp cấp_cứu đột_xuất với mức hỗ_trợ 50.000 đồng / học_sinh bán_trú / năm_học ; + Trường hợp trường phổ_thông dân_tộc bán_trú tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh được hỗ_trợ kinh_phí phục_vụ việc nấu_ăn cho học_sinh theo định_mức khoán kinh_phí tối_thiểu bằng 135% mức lương cơ_sở / 01 tháng / 30 học_sinh , số_dư từ 15 học_sinh trở lên được tính thêm một lần định_mức ; nhưng mỗi trường chỉ được hưởng không quá 05 lần định_mức nêu trên / 01 tháng và không quá 9 tháng / 01 năm . - Trường phổ_thông có tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh là đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này : Được hỗ_trợ kinh_phí phục_vụ việc nấu_ăn cho học_sinh theo quy_định tại Điểm d Khoản 2 Điều này ; được hỗ_trợ đầu_tư cơ_sở vật_chất theo quy_định tại Điểm a , b , c Khoản 2 Điều này tuỳ theo số_lượng học_sinh được hưởng và nguồn kinh_phí hiện có . | 21,279 | |
Mức hỗ_trợ đối_với học_sinh ở vùng đặc_biệt khó_khăn quy_định thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ như sau : ... theo cho học_sinh bán_trú theo tiêu_chuẩn thiết_kế trường_học hiện_hành ; + Mua sắm bổ_sung, sửa_chữa dụng_cụ thể_dục, thể_thao, nhạc_cụ, máy_thu_hình, phục_vụ sinh_hoạt văn_hoá, thể_dục, thể_thao và các vật_dụng khác cho học_sinh bán_trú với mức hỗ_trợ 100.000 đồng / học_sinh bán_trú / năm_học ; + Lập tủ thuốc dùng chung cho khu bán_trú, mua các loại thuốc thông_thường với cơ_số thuốc đủ đáp_ứng yêu_cầu phòng_bệnh và xử_lý những trường_hợp cấp_cứu đột_xuất với mức hỗ_trợ 50.000 đồng / học_sinh bán_trú / năm_học ; + Trường hợp trường phổ_thông dân_tộc bán_trú tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh được hỗ_trợ kinh_phí phục_vụ việc nấu_ăn cho học_sinh theo định_mức khoán kinh_phí tối_thiểu bằng 135% mức lương cơ_sở / 01 tháng / 30 học_sinh, số_dư từ 15 học_sinh trở lên được tính thêm một lần định_mức ; nhưng mỗi trường chỉ được hưởng không quá 05 lần định_mức nêu trên / 01 tháng và không quá 9 tháng / 01 năm. - Trường phổ_thông có tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh là đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này : Được hỗ_trợ kinh_phí phục_vụ việc nấu_ăn cho học_sinh theo quy_định tại Điểm d | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ như sau : - Học sinh thuộc đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này được hỗ_trợ tiền ăn , tiền nhà ở và gạo với mức hỗ_trợ như sau : + Hỗ trợ tiền ăn : Mỗi học_sinh được hỗ_trợ mỗi tháng bằng 40% mức lương cơ_sở và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh ; + Hỗ trợ tiền nhà ở : Đối_với học_sinh phải tự_túc chỗ ở do nhà_trường không_thể bố_trí ở bán_trú trong trường , mỗi tháng được hỗ_trợ bằng 10% mức lương cơ_sở và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh ; + Hỗ trợ gạo : Mỗi học_sinh được hỗ_trợ mỗi tháng 15 kg gạo và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh . - Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được hỗ_trợ : + Đầu tư cơ_sở vật_chất và thiết_bị , bao_gồm : Nhà ở , giường_nằm , nhà_bếp , phòng ăn , nhà_tắm , công_trình vệ_sinh , công_trình nước_sạch và các thiết_bị kèm theo cho học_sinh bán_trú theo tiêu_chuẩn thiết_kế trường_học hiện_hành ; + Mua sắm bổ_sung , sửa_chữa dụng_cụ thể_dục , thể_thao , nhạc_cụ , máy_thu_hình , phục_vụ sinh_hoạt văn_hoá , thể_dục , thể_thao và các vật_dụng khác cho học_sinh bán_trú với mức hỗ_trợ 100.000 đồng / học_sinh bán_trú / năm_học ; + Lập tủ thuốc dùng chung cho khu bán_trú , mua các loại thuốc thông_thường với cơ_số thuốc đủ đáp_ứng yêu_cầu phòng_bệnh và xử_lý những trường_hợp cấp_cứu đột_xuất với mức hỗ_trợ 50.000 đồng / học_sinh bán_trú / năm_học ; + Trường hợp trường phổ_thông dân_tộc bán_trú tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh được hỗ_trợ kinh_phí phục_vụ việc nấu_ăn cho học_sinh theo định_mức khoán kinh_phí tối_thiểu bằng 135% mức lương cơ_sở / 01 tháng / 30 học_sinh , số_dư từ 15 học_sinh trở lên được tính thêm một lần định_mức ; nhưng mỗi trường chỉ được hưởng không quá 05 lần định_mức nêu trên / 01 tháng và không quá 9 tháng / 01 năm . - Trường phổ_thông có tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh là đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này : Được hỗ_trợ kinh_phí phục_vụ việc nấu_ăn cho học_sinh theo quy_định tại Điểm d Khoản 2 Điều này ; được hỗ_trợ đầu_tư cơ_sở vật_chất theo quy_định tại Điểm a , b , c Khoản 2 Điều này tuỳ theo số_lượng học_sinh được hưởng và nguồn kinh_phí hiện có . | 21,280 | |
Mức hỗ_trợ đối_với học_sinh ở vùng đặc_biệt khó_khăn quy_định thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ như sau : ... - Trường phổ_thông có tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh là đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này : Được hỗ_trợ kinh_phí phục_vụ việc nấu_ăn cho học_sinh theo quy_định tại Điểm d Khoản 2 Điều này ; được hỗ_trợ đầu_tư cơ_sở vật_chất theo quy_định tại Điểm a, b, c Khoản 2 Điều này tuỳ theo số_lượng học_sinh được hưởng và nguồn kinh_phí hiện có. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ như sau : - Học sinh thuộc đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này được hỗ_trợ tiền ăn , tiền nhà ở và gạo với mức hỗ_trợ như sau : + Hỗ trợ tiền ăn : Mỗi học_sinh được hỗ_trợ mỗi tháng bằng 40% mức lương cơ_sở và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh ; + Hỗ trợ tiền nhà ở : Đối_với học_sinh phải tự_túc chỗ ở do nhà_trường không_thể bố_trí ở bán_trú trong trường , mỗi tháng được hỗ_trợ bằng 10% mức lương cơ_sở và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh ; + Hỗ trợ gạo : Mỗi học_sinh được hỗ_trợ mỗi tháng 15 kg gạo và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh . - Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được hỗ_trợ : + Đầu tư cơ_sở vật_chất và thiết_bị , bao_gồm : Nhà ở , giường_nằm , nhà_bếp , phòng ăn , nhà_tắm , công_trình vệ_sinh , công_trình nước_sạch và các thiết_bị kèm theo cho học_sinh bán_trú theo tiêu_chuẩn thiết_kế trường_học hiện_hành ; + Mua sắm bổ_sung , sửa_chữa dụng_cụ thể_dục , thể_thao , nhạc_cụ , máy_thu_hình , phục_vụ sinh_hoạt văn_hoá , thể_dục , thể_thao và các vật_dụng khác cho học_sinh bán_trú với mức hỗ_trợ 100.000 đồng / học_sinh bán_trú / năm_học ; + Lập tủ thuốc dùng chung cho khu bán_trú , mua các loại thuốc thông_thường với cơ_số thuốc đủ đáp_ứng yêu_cầu phòng_bệnh và xử_lý những trường_hợp cấp_cứu đột_xuất với mức hỗ_trợ 50.000 đồng / học_sinh bán_trú / năm_học ; + Trường hợp trường phổ_thông dân_tộc bán_trú tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh được hỗ_trợ kinh_phí phục_vụ việc nấu_ăn cho học_sinh theo định_mức khoán kinh_phí tối_thiểu bằng 135% mức lương cơ_sở / 01 tháng / 30 học_sinh , số_dư từ 15 học_sinh trở lên được tính thêm một lần định_mức ; nhưng mỗi trường chỉ được hưởng không quá 05 lần định_mức nêu trên / 01 tháng và không quá 9 tháng / 01 năm . - Trường phổ_thông có tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh là đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này : Được hỗ_trợ kinh_phí phục_vụ việc nấu_ăn cho học_sinh theo quy_định tại Điểm d Khoản 2 Điều này ; được hỗ_trợ đầu_tư cơ_sở vật_chất theo quy_định tại Điểm a , b , c Khoản 2 Điều này tuỳ theo số_lượng học_sinh được hưởng và nguồn kinh_phí hiện có . | 21,281 | |
Hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ như sau : ... " Điều 6. Hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ 1. Đối với học_sinh tiểu_học, trung_học_cơ_sở đang học tại các trường phổ_thông ở xã, thôn đặc_biệt khó_khăn, hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( đối_với học_sinh tiểu_học theo Mẫu số 01, học_sinh trung_học cơ sở theo Mẫu số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ). b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản_chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ). 2. Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số, hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản_chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ). 3. Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc Kinh, hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ như sau : " Điều 6 . Hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ 1 . Đối với học_sinh tiểu_học , trung_học_cơ_sở đang học tại các trường phổ_thông ở xã , thôn đặc_biệt khó_khăn , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( đối_với học_sinh tiểu_học theo Mẫu số 01 , học_sinh trung_học cơ sở theo Mẫu số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) . b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản_chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) . 2 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản_chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) . 3 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc Kinh , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) ; c ) Giấy tờ chứng minh là hộ nghèo do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp hoặc xác_nhận cho đối_tượng . 4 . Đối với trường phổ_thông dân_tộc bán_trú , hồ_sơ gồm : a ) Dự toán đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí và hỗ_trợ gạo ; b ) Danh sách học_sinh bán_trú đang học tại trường được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt ; c ) Danh sách học_sinh bán trú phải tự lo chỗ ở . 5 . Đối với trường phổ_thông có tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh là đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này , hồ_sơ gồm : a ) Dự toán đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí và hỗ_trợ gạo ; b ) Danh sách học_sinh bán_trú thuộc diện được hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định này ăn , ở bán_trú tại trường ; c ) Danh sách học_sinh bán_trú phải tự lo chỗ ở . " Như_vậy , trên đây là các vấn_đề về điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ , mức hỗ_trợ và hồ sợ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ đối_với học_sinh ở vùng đặc_biệt khó_khăn . Cần xem_xét kĩ để xem phù_hợp với đối_tượng nào có quy_định tại Nghị_định 116/2016/NĐ-CP. | 21,282 | |
Hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ như sau : ... hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) ; c ) Giấy tờ chứng minh là hộ nghèo do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp hoặc xác_nhận cho đối_tượng. 4. Đối với trường phổ_thông dân_tộc bán_trú, hồ_sơ gồm : a ) Dự toán đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí và hỗ_trợ gạo ; b ) Danh sách học_sinh bán_trú đang học tại trường được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt ; c ) Danh sách học_sinh bán trú phải tự lo chỗ ở. 5. Đối với trường phổ_thông có tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh là đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này, hồ_sơ gồm : a ) Dự toán đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí và hỗ_trợ gạo ; b ) Danh sách học_sinh bán_trú thuộc diện được hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định này ăn, ở bán_trú tại trường ; c ) Danh sách học_sinh bán_trú phải tự lo chỗ ở. " Như_vậy, trên đây là | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ như sau : " Điều 6 . Hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ 1 . Đối với học_sinh tiểu_học , trung_học_cơ_sở đang học tại các trường phổ_thông ở xã , thôn đặc_biệt khó_khăn , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( đối_với học_sinh tiểu_học theo Mẫu số 01 , học_sinh trung_học cơ sở theo Mẫu số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) . b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản_chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) . 2 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản_chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) . 3 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc Kinh , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) ; c ) Giấy tờ chứng minh là hộ nghèo do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp hoặc xác_nhận cho đối_tượng . 4 . Đối với trường phổ_thông dân_tộc bán_trú , hồ_sơ gồm : a ) Dự toán đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí và hỗ_trợ gạo ; b ) Danh sách học_sinh bán_trú đang học tại trường được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt ; c ) Danh sách học_sinh bán trú phải tự lo chỗ ở . 5 . Đối với trường phổ_thông có tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh là đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này , hồ_sơ gồm : a ) Dự toán đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí và hỗ_trợ gạo ; b ) Danh sách học_sinh bán_trú thuộc diện được hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định này ăn , ở bán_trú tại trường ; c ) Danh sách học_sinh bán_trú phải tự lo chỗ ở . " Như_vậy , trên đây là các vấn_đề về điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ , mức hỗ_trợ và hồ sợ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ đối_với học_sinh ở vùng đặc_biệt khó_khăn . Cần xem_xét kĩ để xem phù_hợp với đối_tượng nào có quy_định tại Nghị_định 116/2016/NĐ-CP. | 21,283 | |
Hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ như sau : ... được hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định này ăn, ở bán_trú tại trường ; c ) Danh sách học_sinh bán_trú phải tự lo chỗ ở. " Như_vậy, trên đây là các vấn_đề về điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ, mức hỗ_trợ và hồ sợ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ đối_với học_sinh ở vùng đặc_biệt khó_khăn. Cần xem_xét kĩ để xem phù_hợp với đối_tượng nào có quy_định tại Nghị_định 116/2016/NĐ-CP. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ như sau : " Điều 6 . Hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ 1 . Đối với học_sinh tiểu_học , trung_học_cơ_sở đang học tại các trường phổ_thông ở xã , thôn đặc_biệt khó_khăn , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( đối_với học_sinh tiểu_học theo Mẫu số 01 , học_sinh trung_học cơ sở theo Mẫu số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) . b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản_chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) . 2 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản_chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) . 3 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc Kinh , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) ; c ) Giấy tờ chứng minh là hộ nghèo do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp hoặc xác_nhận cho đối_tượng . 4 . Đối với trường phổ_thông dân_tộc bán_trú , hồ_sơ gồm : a ) Dự toán đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí và hỗ_trợ gạo ; b ) Danh sách học_sinh bán_trú đang học tại trường được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt ; c ) Danh sách học_sinh bán trú phải tự lo chỗ ở . 5 . Đối với trường phổ_thông có tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh là đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này , hồ_sơ gồm : a ) Dự toán đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí và hỗ_trợ gạo ; b ) Danh sách học_sinh bán_trú thuộc diện được hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định này ăn , ở bán_trú tại trường ; c ) Danh sách học_sinh bán_trú phải tự lo chỗ ở . " Như_vậy , trên đây là các vấn_đề về điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ , mức hỗ_trợ và hồ sợ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ đối_với học_sinh ở vùng đặc_biệt khó_khăn . Cần xem_xét kĩ để xem phù_hợp với đối_tượng nào có quy_định tại Nghị_định 116/2016/NĐ-CP. | 21,284 | |
Cho tôi hỏi học_sinh THCS ở khu_vực II , nhà cách trường 8km , hộ_khẩu cha_mẹ ở vùng điều_kiện kinh_tế khó_khăn , đường giao_thông chưa đổ nhựa và bê_tông , phải vượt suối chưa có cầu , vào mùa lũ thì không đi học được , các em buổi trưa không về nhà vì xa mà phải về nhà người_thân ở gần trường ăn_ở tạm tại đó . Vậy các em có được nhà_nước hỗ_trợ gì không ? | Về vấn_đề này anh tham khảo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP , điều_kiện học_sinh được hưởng chính_sách hỗ_trợ : ... " 1. Đối với học_sinh tiểu_học và trung_học_cơ_sở phải bảo_đảm một trong các Điều_kiện sau : a ) Là học_sinh bán_trú đang học tại trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ; b ) Là học_sinh mà bản_thân và bố, mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại các xã, thôn đặc_biệt khó_khăn đang học tại các trường tiểu_học, trung_học_cơ_sở thuộc xã khu_vực III, thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo. Nhà ở xa trường Khoảng_cách từ 4 km trở lên đối_với học_sinh tiểu_học và từ 7 km trở lên đối_với học_sinh trung_học_cơ_sở hoặc địa_hình cách_trở, giao_thông đi_lại khó_khăn : Phải qua sông, suối không có cầu ; qua đèo, núi cao ; qua vùng sạt_lở đất, đá ; c ) Là học_sinh mà bản_thân và bố, mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III, thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi đang học tại các trường tiểu_học, trung_học_cơ_sở thuộc xã khu_vực II vùng dân_tộc và miền núi. Nhà ở xa trường hoặc địa_hình cách_trở giao_thông đi_lại khó_khăn cụ_thể như quy_định tại | None | 1 | Về vấn_đề này anh tham khảo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP , điều_kiện học_sinh được hưởng chính_sách hỗ_trợ : " 1 . Đối với học_sinh tiểu_học và trung_học_cơ_sở phải bảo_đảm một trong các Điều_kiện sau : a ) Là học_sinh bán_trú đang học tại trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ; b ) Là học_sinh mà bản_thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại các xã , thôn đặc_biệt khó_khăn đang học tại các trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở thuộc xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo . Nhà ở xa trường Khoảng_cách từ 4 km trở lên đối_với học_sinh tiểu_học và từ 7 km trở lên đối_với học_sinh trung_học_cơ_sở hoặc địa_hình cách_trở , giao_thông đi_lại khó_khăn : Phải qua sông , suối không có cầu ; qua đèo , núi cao ; qua vùng sạt_lở đất , đá ; c ) Là học_sinh mà bản_thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi đang học tại các trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở thuộc xã khu_vực II vùng dân_tộc và miền núi . Nhà ở xa trường hoặc địa_hình cách_trở giao_thông đi_lại khó_khăn cụ_thể như quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này . 2 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số , phải bảo_đảm các Điều_kiện sau : a ) Đang học tại trường trung_học_phổ_thông hoặc cấp trung_học_phổ_thông tại trường phổ_thông có nhiều cấp học ; b ) Bản thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo . Nhà ở xa trường Khoảng_cách từ 10 km trở lên hoặc địa_hình cách_trở , giao_thông đi_lại khó_khăn : Phải qua sông , suối không có cầu ; qua đèo , núi cao ; qua vùng sạt_lở đất , đá . 3 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc Kinh , ngoài các Điều_kiện quy_định tại Khoản 2 Điều này còn phải là nhân_khẩu trong gia_đình thuộc hộ nghèo . " Như_vậy , trường_hợp học_sinh trung_học_cơ_sở đang học tại trường thuộc xã khu_vực II thì hộ_khẩu thường_trú của học_sinh và cha , mẹ hoặc người giám_hộ phải có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi thì mới có đủ điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định này . Điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ đối_với học_sinh ở vùng đặc_biệt khó_khăn Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ như sau : - Học sinh thuộc đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này được hỗ_trợ tiền ăn , tiền nhà ở và gạo với mức hỗ_trợ như sau : + Hỗ trợ tiền ăn : Mỗi học_sinh được hỗ_trợ mỗi tháng bằng 40% mức lương cơ_sở và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh ; + Hỗ trợ tiền nhà ở : Đối_với học_sinh phải tự_túc chỗ ở do nhà_trường không_thể bố_trí ở bán_trú trong trường , mỗi tháng được hỗ_trợ bằng 10% mức lương cơ_sở và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh ; + Hỗ trợ gạo : Mỗi học_sinh được hỗ_trợ mỗi tháng 15 kg gạo và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh . - Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được hỗ_trợ : + Đầu tư cơ_sở vật_chất và thiết_bị , bao_gồm : Nhà ở , giường_nằm , nhà_bếp , phòng ăn , nhà_tắm , công_trình vệ_sinh , công_trình nước_sạch và các thiết_bị kèm theo cho học_sinh bán_trú theo tiêu_chuẩn thiết_kế trường_học hiện_hành ; + Mua sắm bổ_sung , sửa_chữa dụng_cụ thể_dục , thể_thao , nhạc_cụ , máy_thu_hình , phục_vụ sinh_hoạt văn_hoá , thể_dục , thể_thao và các vật_dụng khác cho học_sinh bán_trú với mức hỗ_trợ 100.000 đồng / học_sinh bán_trú / năm_học ; + Lập tủ thuốc dùng chung cho khu bán_trú , mua các loại thuốc thông_thường với cơ_số thuốc đủ đáp_ứng yêu_cầu phòng_bệnh và xử_lý những trường_hợp cấp_cứu đột_xuất với mức hỗ_trợ 50.000 đồng / học_sinh bán_trú / năm_học ; + Trường hợp trường phổ_thông dân_tộc bán_trú tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh được hỗ_trợ kinh_phí phục_vụ việc nấu_ăn cho học_sinh theo định_mức khoán kinh_phí tối_thiểu bằng 135% mức lương cơ_sở / 01 tháng / 30 học_sinh , số_dư từ 15 học_sinh trở lên được tính thêm một lần định_mức ; nhưng mỗi trường chỉ được hưởng không quá 05 lần định_mức nêu trên / 01 tháng và không quá 9 tháng / 01 năm . - Trường phổ_thông có tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh là đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này : Được hỗ_trợ kinh_phí phục_vụ việc nấu_ăn cho học_sinh theo quy_định tại Điểm d Khoản 2 Điều này ; được hỗ_trợ đầu_tư cơ_sở vật_chất theo quy_định tại Điểm a , b , c Khoản 2 Điều này tuỳ theo số_lượng học_sinh được hưởng và nguồn kinh_phí hiện có . Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ như sau : " Điều 6 . Hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ 1 . Đối với học_sinh tiểu_học , trung_học_cơ_sở đang học tại các trường phổ_thông ở xã , thôn đặc_biệt khó_khăn , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( đối_với học_sinh tiểu_học theo Mẫu số 01 , học_sinh trung_học cơ sở theo Mẫu số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) . b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản_chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) . 2 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản_chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) . 3 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc Kinh , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) ; c ) Giấy tờ chứng minh là hộ nghèo do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp hoặc xác_nhận cho đối_tượng . 4 . Đối với trường phổ_thông dân_tộc bán_trú , hồ_sơ gồm : a ) Dự toán đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí và hỗ_trợ gạo ; b ) Danh sách học_sinh bán_trú đang học tại trường được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt ; c ) Danh sách học_sinh bán trú phải tự lo chỗ ở . 5 . Đối với trường phổ_thông có tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh là đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này , hồ_sơ gồm : a ) Dự toán đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí và hỗ_trợ gạo ; b ) Danh sách học_sinh bán_trú thuộc diện được hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định này ăn , ở bán_trú tại trường ; c ) Danh sách học_sinh bán_trú phải tự lo chỗ ở . " Như_vậy , trên đây là các vấn_đề về điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ , mức hỗ_trợ và hồ sợ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ đối_với học_sinh ở vùng đặc_biệt khó_khăn . Cần xem_xét kĩ để xem phù_hợp với đối_tượng nào có quy_định tại Nghị_định 116/2016/NĐ-CP. | 21,285 | |
Cho tôi hỏi học_sinh THCS ở khu_vực II , nhà cách trường 8km , hộ_khẩu cha_mẹ ở vùng điều_kiện kinh_tế khó_khăn , đường giao_thông chưa đổ nhựa và bê_tông , phải vượt suối chưa có cầu , vào mùa lũ thì không đi học được , các em buổi trưa không về nhà vì xa mà phải về nhà người_thân ở gần trường ăn_ở tạm tại đó . Vậy các em có được nhà_nước hỗ_trợ gì không ? | Về vấn_đề này anh tham khảo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP , điều_kiện học_sinh được hưởng chính_sách hỗ_trợ : ... đang học tại các trường tiểu_học, trung_học_cơ_sở thuộc xã khu_vực II vùng dân_tộc và miền núi. Nhà ở xa trường hoặc địa_hình cách_trở giao_thông đi_lại khó_khăn cụ_thể như quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này. 2. Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số, phải bảo_đảm các Điều_kiện sau : a ) Đang học tại trường trung_học_phổ_thông hoặc cấp trung_học_phổ_thông tại trường phổ_thông có nhiều cấp học ; b ) Bản thân và bố, mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III, thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo. Nhà ở xa trường Khoảng_cách từ 10 km trở lên hoặc địa_hình cách_trở, giao_thông đi_lại khó_khăn : Phải qua sông, suối không có cầu ; qua đèo, núi cao ; qua vùng sạt_lở đất, đá. 3. Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc Kinh, ngoài các Điều_kiện quy_định tại Khoản 2 Điều này còn phải là nhân_khẩu trong gia_đình thuộc hộ nghèo. " Như_vậy, trường_hợp học_sinh trung_học_cơ_sở đang học tại trường thuộc xã khu_vực II thì hộ_khẩu thường_trú | None | 1 | Về vấn_đề này anh tham khảo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP , điều_kiện học_sinh được hưởng chính_sách hỗ_trợ : " 1 . Đối với học_sinh tiểu_học và trung_học_cơ_sở phải bảo_đảm một trong các Điều_kiện sau : a ) Là học_sinh bán_trú đang học tại trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ; b ) Là học_sinh mà bản_thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại các xã , thôn đặc_biệt khó_khăn đang học tại các trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở thuộc xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo . Nhà ở xa trường Khoảng_cách từ 4 km trở lên đối_với học_sinh tiểu_học và từ 7 km trở lên đối_với học_sinh trung_học_cơ_sở hoặc địa_hình cách_trở , giao_thông đi_lại khó_khăn : Phải qua sông , suối không có cầu ; qua đèo , núi cao ; qua vùng sạt_lở đất , đá ; c ) Là học_sinh mà bản_thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi đang học tại các trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở thuộc xã khu_vực II vùng dân_tộc và miền núi . Nhà ở xa trường hoặc địa_hình cách_trở giao_thông đi_lại khó_khăn cụ_thể như quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này . 2 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số , phải bảo_đảm các Điều_kiện sau : a ) Đang học tại trường trung_học_phổ_thông hoặc cấp trung_học_phổ_thông tại trường phổ_thông có nhiều cấp học ; b ) Bản thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo . Nhà ở xa trường Khoảng_cách từ 10 km trở lên hoặc địa_hình cách_trở , giao_thông đi_lại khó_khăn : Phải qua sông , suối không có cầu ; qua đèo , núi cao ; qua vùng sạt_lở đất , đá . 3 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc Kinh , ngoài các Điều_kiện quy_định tại Khoản 2 Điều này còn phải là nhân_khẩu trong gia_đình thuộc hộ nghèo . " Như_vậy , trường_hợp học_sinh trung_học_cơ_sở đang học tại trường thuộc xã khu_vực II thì hộ_khẩu thường_trú của học_sinh và cha , mẹ hoặc người giám_hộ phải có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi thì mới có đủ điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định này . Điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ đối_với học_sinh ở vùng đặc_biệt khó_khăn Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ như sau : - Học sinh thuộc đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này được hỗ_trợ tiền ăn , tiền nhà ở và gạo với mức hỗ_trợ như sau : + Hỗ trợ tiền ăn : Mỗi học_sinh được hỗ_trợ mỗi tháng bằng 40% mức lương cơ_sở và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh ; + Hỗ trợ tiền nhà ở : Đối_với học_sinh phải tự_túc chỗ ở do nhà_trường không_thể bố_trí ở bán_trú trong trường , mỗi tháng được hỗ_trợ bằng 10% mức lương cơ_sở và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh ; + Hỗ trợ gạo : Mỗi học_sinh được hỗ_trợ mỗi tháng 15 kg gạo và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh . - Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được hỗ_trợ : + Đầu tư cơ_sở vật_chất và thiết_bị , bao_gồm : Nhà ở , giường_nằm , nhà_bếp , phòng ăn , nhà_tắm , công_trình vệ_sinh , công_trình nước_sạch và các thiết_bị kèm theo cho học_sinh bán_trú theo tiêu_chuẩn thiết_kế trường_học hiện_hành ; + Mua sắm bổ_sung , sửa_chữa dụng_cụ thể_dục , thể_thao , nhạc_cụ , máy_thu_hình , phục_vụ sinh_hoạt văn_hoá , thể_dục , thể_thao và các vật_dụng khác cho học_sinh bán_trú với mức hỗ_trợ 100.000 đồng / học_sinh bán_trú / năm_học ; + Lập tủ thuốc dùng chung cho khu bán_trú , mua các loại thuốc thông_thường với cơ_số thuốc đủ đáp_ứng yêu_cầu phòng_bệnh và xử_lý những trường_hợp cấp_cứu đột_xuất với mức hỗ_trợ 50.000 đồng / học_sinh bán_trú / năm_học ; + Trường hợp trường phổ_thông dân_tộc bán_trú tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh được hỗ_trợ kinh_phí phục_vụ việc nấu_ăn cho học_sinh theo định_mức khoán kinh_phí tối_thiểu bằng 135% mức lương cơ_sở / 01 tháng / 30 học_sinh , số_dư từ 15 học_sinh trở lên được tính thêm một lần định_mức ; nhưng mỗi trường chỉ được hưởng không quá 05 lần định_mức nêu trên / 01 tháng và không quá 9 tháng / 01 năm . - Trường phổ_thông có tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh là đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này : Được hỗ_trợ kinh_phí phục_vụ việc nấu_ăn cho học_sinh theo quy_định tại Điểm d Khoản 2 Điều này ; được hỗ_trợ đầu_tư cơ_sở vật_chất theo quy_định tại Điểm a , b , c Khoản 2 Điều này tuỳ theo số_lượng học_sinh được hưởng và nguồn kinh_phí hiện có . Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ như sau : " Điều 6 . Hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ 1 . Đối với học_sinh tiểu_học , trung_học_cơ_sở đang học tại các trường phổ_thông ở xã , thôn đặc_biệt khó_khăn , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( đối_với học_sinh tiểu_học theo Mẫu số 01 , học_sinh trung_học cơ sở theo Mẫu số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) . b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản_chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) . 2 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản_chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) . 3 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc Kinh , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) ; c ) Giấy tờ chứng minh là hộ nghèo do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp hoặc xác_nhận cho đối_tượng . 4 . Đối với trường phổ_thông dân_tộc bán_trú , hồ_sơ gồm : a ) Dự toán đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí và hỗ_trợ gạo ; b ) Danh sách học_sinh bán_trú đang học tại trường được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt ; c ) Danh sách học_sinh bán trú phải tự lo chỗ ở . 5 . Đối với trường phổ_thông có tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh là đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này , hồ_sơ gồm : a ) Dự toán đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí và hỗ_trợ gạo ; b ) Danh sách học_sinh bán_trú thuộc diện được hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định này ăn , ở bán_trú tại trường ; c ) Danh sách học_sinh bán_trú phải tự lo chỗ ở . " Như_vậy , trên đây là các vấn_đề về điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ , mức hỗ_trợ và hồ sợ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ đối_với học_sinh ở vùng đặc_biệt khó_khăn . Cần xem_xét kĩ để xem phù_hợp với đối_tượng nào có quy_định tại Nghị_định 116/2016/NĐ-CP. | 21,286 | |
Cho tôi hỏi học_sinh THCS ở khu_vực II , nhà cách trường 8km , hộ_khẩu cha_mẹ ở vùng điều_kiện kinh_tế khó_khăn , đường giao_thông chưa đổ nhựa và bê_tông , phải vượt suối chưa có cầu , vào mùa lũ thì không đi học được , các em buổi trưa không về nhà vì xa mà phải về nhà người_thân ở gần trường ăn_ở tạm tại đó . Vậy các em có được nhà_nước hỗ_trợ gì không ? | Về vấn_đề này anh tham khảo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP , điều_kiện học_sinh được hưởng chính_sách hỗ_trợ : ... tại Khoản 2 Điều này còn phải là nhân_khẩu trong gia_đình thuộc hộ nghèo. " Như_vậy, trường_hợp học_sinh trung_học_cơ_sở đang học tại trường thuộc xã khu_vực II thì hộ_khẩu thường_trú của học_sinh và cha, mẹ hoặc người giám_hộ phải có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III, thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi thì mới có đủ điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định này. Điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ đối_với học_sinh ở vùng đặc_biệt khó_khăn Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ như sau : - Học sinh thuộc đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này được hỗ_trợ tiền ăn, tiền nhà ở và gạo với mức hỗ_trợ như sau : + Hỗ trợ tiền ăn : Mỗi học_sinh được hỗ_trợ mỗi tháng bằng 40% mức lương cơ_sở và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh ; + Hỗ trợ tiền nhà ở : Đối_với học_sinh phải tự_túc chỗ ở do nhà_trường không_thể bố_trí ở bán_trú trong trường, mỗi tháng được hỗ_trợ bằng 10% mức lương cơ_sở và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh ; + | None | 1 | Về vấn_đề này anh tham khảo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP , điều_kiện học_sinh được hưởng chính_sách hỗ_trợ : " 1 . Đối với học_sinh tiểu_học và trung_học_cơ_sở phải bảo_đảm một trong các Điều_kiện sau : a ) Là học_sinh bán_trú đang học tại trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ; b ) Là học_sinh mà bản_thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại các xã , thôn đặc_biệt khó_khăn đang học tại các trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở thuộc xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo . Nhà ở xa trường Khoảng_cách từ 4 km trở lên đối_với học_sinh tiểu_học và từ 7 km trở lên đối_với học_sinh trung_học_cơ_sở hoặc địa_hình cách_trở , giao_thông đi_lại khó_khăn : Phải qua sông , suối không có cầu ; qua đèo , núi cao ; qua vùng sạt_lở đất , đá ; c ) Là học_sinh mà bản_thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi đang học tại các trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở thuộc xã khu_vực II vùng dân_tộc và miền núi . Nhà ở xa trường hoặc địa_hình cách_trở giao_thông đi_lại khó_khăn cụ_thể như quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này . 2 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số , phải bảo_đảm các Điều_kiện sau : a ) Đang học tại trường trung_học_phổ_thông hoặc cấp trung_học_phổ_thông tại trường phổ_thông có nhiều cấp học ; b ) Bản thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo . Nhà ở xa trường Khoảng_cách từ 10 km trở lên hoặc địa_hình cách_trở , giao_thông đi_lại khó_khăn : Phải qua sông , suối không có cầu ; qua đèo , núi cao ; qua vùng sạt_lở đất , đá . 3 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc Kinh , ngoài các Điều_kiện quy_định tại Khoản 2 Điều này còn phải là nhân_khẩu trong gia_đình thuộc hộ nghèo . " Như_vậy , trường_hợp học_sinh trung_học_cơ_sở đang học tại trường thuộc xã khu_vực II thì hộ_khẩu thường_trú của học_sinh và cha , mẹ hoặc người giám_hộ phải có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi thì mới có đủ điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định này . Điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ đối_với học_sinh ở vùng đặc_biệt khó_khăn Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ như sau : - Học sinh thuộc đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này được hỗ_trợ tiền ăn , tiền nhà ở và gạo với mức hỗ_trợ như sau : + Hỗ trợ tiền ăn : Mỗi học_sinh được hỗ_trợ mỗi tháng bằng 40% mức lương cơ_sở và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh ; + Hỗ trợ tiền nhà ở : Đối_với học_sinh phải tự_túc chỗ ở do nhà_trường không_thể bố_trí ở bán_trú trong trường , mỗi tháng được hỗ_trợ bằng 10% mức lương cơ_sở và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh ; + Hỗ trợ gạo : Mỗi học_sinh được hỗ_trợ mỗi tháng 15 kg gạo và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh . - Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được hỗ_trợ : + Đầu tư cơ_sở vật_chất và thiết_bị , bao_gồm : Nhà ở , giường_nằm , nhà_bếp , phòng ăn , nhà_tắm , công_trình vệ_sinh , công_trình nước_sạch và các thiết_bị kèm theo cho học_sinh bán_trú theo tiêu_chuẩn thiết_kế trường_học hiện_hành ; + Mua sắm bổ_sung , sửa_chữa dụng_cụ thể_dục , thể_thao , nhạc_cụ , máy_thu_hình , phục_vụ sinh_hoạt văn_hoá , thể_dục , thể_thao và các vật_dụng khác cho học_sinh bán_trú với mức hỗ_trợ 100.000 đồng / học_sinh bán_trú / năm_học ; + Lập tủ thuốc dùng chung cho khu bán_trú , mua các loại thuốc thông_thường với cơ_số thuốc đủ đáp_ứng yêu_cầu phòng_bệnh và xử_lý những trường_hợp cấp_cứu đột_xuất với mức hỗ_trợ 50.000 đồng / học_sinh bán_trú / năm_học ; + Trường hợp trường phổ_thông dân_tộc bán_trú tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh được hỗ_trợ kinh_phí phục_vụ việc nấu_ăn cho học_sinh theo định_mức khoán kinh_phí tối_thiểu bằng 135% mức lương cơ_sở / 01 tháng / 30 học_sinh , số_dư từ 15 học_sinh trở lên được tính thêm một lần định_mức ; nhưng mỗi trường chỉ được hưởng không quá 05 lần định_mức nêu trên / 01 tháng và không quá 9 tháng / 01 năm . - Trường phổ_thông có tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh là đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này : Được hỗ_trợ kinh_phí phục_vụ việc nấu_ăn cho học_sinh theo quy_định tại Điểm d Khoản 2 Điều này ; được hỗ_trợ đầu_tư cơ_sở vật_chất theo quy_định tại Điểm a , b , c Khoản 2 Điều này tuỳ theo số_lượng học_sinh được hưởng và nguồn kinh_phí hiện có . Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ như sau : " Điều 6 . Hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ 1 . Đối với học_sinh tiểu_học , trung_học_cơ_sở đang học tại các trường phổ_thông ở xã , thôn đặc_biệt khó_khăn , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( đối_với học_sinh tiểu_học theo Mẫu số 01 , học_sinh trung_học cơ sở theo Mẫu số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) . b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản_chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) . 2 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản_chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) . 3 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc Kinh , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) ; c ) Giấy tờ chứng minh là hộ nghèo do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp hoặc xác_nhận cho đối_tượng . 4 . Đối với trường phổ_thông dân_tộc bán_trú , hồ_sơ gồm : a ) Dự toán đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí và hỗ_trợ gạo ; b ) Danh sách học_sinh bán_trú đang học tại trường được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt ; c ) Danh sách học_sinh bán trú phải tự lo chỗ ở . 5 . Đối với trường phổ_thông có tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh là đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này , hồ_sơ gồm : a ) Dự toán đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí và hỗ_trợ gạo ; b ) Danh sách học_sinh bán_trú thuộc diện được hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định này ăn , ở bán_trú tại trường ; c ) Danh sách học_sinh bán_trú phải tự lo chỗ ở . " Như_vậy , trên đây là các vấn_đề về điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ , mức hỗ_trợ và hồ sợ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ đối_với học_sinh ở vùng đặc_biệt khó_khăn . Cần xem_xét kĩ để xem phù_hợp với đối_tượng nào có quy_định tại Nghị_định 116/2016/NĐ-CP. | 21,287 | |
Cho tôi hỏi học_sinh THCS ở khu_vực II , nhà cách trường 8km , hộ_khẩu cha_mẹ ở vùng điều_kiện kinh_tế khó_khăn , đường giao_thông chưa đổ nhựa và bê_tông , phải vượt suối chưa có cầu , vào mùa lũ thì không đi học được , các em buổi trưa không về nhà vì xa mà phải về nhà người_thân ở gần trường ăn_ở tạm tại đó . Vậy các em có được nhà_nước hỗ_trợ gì không ? | Về vấn_đề này anh tham khảo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP , điều_kiện học_sinh được hưởng chính_sách hỗ_trợ : ... ở do nhà_trường không_thể bố_trí ở bán_trú trong trường, mỗi tháng được hỗ_trợ bằng 10% mức lương cơ_sở và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh ; + Hỗ trợ gạo : Mỗi học_sinh được hỗ_trợ mỗi tháng 15 kg gạo và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh. - Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được hỗ_trợ : + Đầu tư cơ_sở vật_chất và thiết_bị, bao_gồm : Nhà ở, giường_nằm, nhà_bếp, phòng ăn, nhà_tắm, công_trình vệ_sinh, công_trình nước_sạch và các thiết_bị kèm theo cho học_sinh bán_trú theo tiêu_chuẩn thiết_kế trường_học hiện_hành ; + Mua sắm bổ_sung, sửa_chữa dụng_cụ thể_dục, thể_thao, nhạc_cụ, máy_thu_hình, phục_vụ sinh_hoạt văn_hoá, thể_dục, thể_thao và các vật_dụng khác cho học_sinh bán_trú với mức hỗ_trợ 100.000 đồng / học_sinh bán_trú / năm_học ; + Lập tủ thuốc dùng chung cho khu bán_trú, mua các loại thuốc thông_thường với cơ_số thuốc đủ đáp_ứng yêu_cầu phòng_bệnh và xử_lý những trường_hợp cấp_cứu đột_xuất với mức hỗ_trợ 50.000 đồng / học_sinh bán_trú / năm_học ; + Trường hợp trường phổ_thông dân_tộc bán_trú tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho | None | 1 | Về vấn_đề này anh tham khảo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP , điều_kiện học_sinh được hưởng chính_sách hỗ_trợ : " 1 . Đối với học_sinh tiểu_học và trung_học_cơ_sở phải bảo_đảm một trong các Điều_kiện sau : a ) Là học_sinh bán_trú đang học tại trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ; b ) Là học_sinh mà bản_thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại các xã , thôn đặc_biệt khó_khăn đang học tại các trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở thuộc xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo . Nhà ở xa trường Khoảng_cách từ 4 km trở lên đối_với học_sinh tiểu_học và từ 7 km trở lên đối_với học_sinh trung_học_cơ_sở hoặc địa_hình cách_trở , giao_thông đi_lại khó_khăn : Phải qua sông , suối không có cầu ; qua đèo , núi cao ; qua vùng sạt_lở đất , đá ; c ) Là học_sinh mà bản_thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi đang học tại các trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở thuộc xã khu_vực II vùng dân_tộc và miền núi . Nhà ở xa trường hoặc địa_hình cách_trở giao_thông đi_lại khó_khăn cụ_thể như quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này . 2 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số , phải bảo_đảm các Điều_kiện sau : a ) Đang học tại trường trung_học_phổ_thông hoặc cấp trung_học_phổ_thông tại trường phổ_thông có nhiều cấp học ; b ) Bản thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo . Nhà ở xa trường Khoảng_cách từ 10 km trở lên hoặc địa_hình cách_trở , giao_thông đi_lại khó_khăn : Phải qua sông , suối không có cầu ; qua đèo , núi cao ; qua vùng sạt_lở đất , đá . 3 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc Kinh , ngoài các Điều_kiện quy_định tại Khoản 2 Điều này còn phải là nhân_khẩu trong gia_đình thuộc hộ nghèo . " Như_vậy , trường_hợp học_sinh trung_học_cơ_sở đang học tại trường thuộc xã khu_vực II thì hộ_khẩu thường_trú của học_sinh và cha , mẹ hoặc người giám_hộ phải có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi thì mới có đủ điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định này . Điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ đối_với học_sinh ở vùng đặc_biệt khó_khăn Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ như sau : - Học sinh thuộc đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này được hỗ_trợ tiền ăn , tiền nhà ở và gạo với mức hỗ_trợ như sau : + Hỗ trợ tiền ăn : Mỗi học_sinh được hỗ_trợ mỗi tháng bằng 40% mức lương cơ_sở và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh ; + Hỗ trợ tiền nhà ở : Đối_với học_sinh phải tự_túc chỗ ở do nhà_trường không_thể bố_trí ở bán_trú trong trường , mỗi tháng được hỗ_trợ bằng 10% mức lương cơ_sở và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh ; + Hỗ trợ gạo : Mỗi học_sinh được hỗ_trợ mỗi tháng 15 kg gạo và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh . - Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được hỗ_trợ : + Đầu tư cơ_sở vật_chất và thiết_bị , bao_gồm : Nhà ở , giường_nằm , nhà_bếp , phòng ăn , nhà_tắm , công_trình vệ_sinh , công_trình nước_sạch và các thiết_bị kèm theo cho học_sinh bán_trú theo tiêu_chuẩn thiết_kế trường_học hiện_hành ; + Mua sắm bổ_sung , sửa_chữa dụng_cụ thể_dục , thể_thao , nhạc_cụ , máy_thu_hình , phục_vụ sinh_hoạt văn_hoá , thể_dục , thể_thao và các vật_dụng khác cho học_sinh bán_trú với mức hỗ_trợ 100.000 đồng / học_sinh bán_trú / năm_học ; + Lập tủ thuốc dùng chung cho khu bán_trú , mua các loại thuốc thông_thường với cơ_số thuốc đủ đáp_ứng yêu_cầu phòng_bệnh và xử_lý những trường_hợp cấp_cứu đột_xuất với mức hỗ_trợ 50.000 đồng / học_sinh bán_trú / năm_học ; + Trường hợp trường phổ_thông dân_tộc bán_trú tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh được hỗ_trợ kinh_phí phục_vụ việc nấu_ăn cho học_sinh theo định_mức khoán kinh_phí tối_thiểu bằng 135% mức lương cơ_sở / 01 tháng / 30 học_sinh , số_dư từ 15 học_sinh trở lên được tính thêm một lần định_mức ; nhưng mỗi trường chỉ được hưởng không quá 05 lần định_mức nêu trên / 01 tháng và không quá 9 tháng / 01 năm . - Trường phổ_thông có tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh là đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này : Được hỗ_trợ kinh_phí phục_vụ việc nấu_ăn cho học_sinh theo quy_định tại Điểm d Khoản 2 Điều này ; được hỗ_trợ đầu_tư cơ_sở vật_chất theo quy_định tại Điểm a , b , c Khoản 2 Điều này tuỳ theo số_lượng học_sinh được hưởng và nguồn kinh_phí hiện có . Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ như sau : " Điều 6 . Hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ 1 . Đối với học_sinh tiểu_học , trung_học_cơ_sở đang học tại các trường phổ_thông ở xã , thôn đặc_biệt khó_khăn , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( đối_với học_sinh tiểu_học theo Mẫu số 01 , học_sinh trung_học cơ sở theo Mẫu số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) . b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản_chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) . 2 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản_chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) . 3 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc Kinh , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) ; c ) Giấy tờ chứng minh là hộ nghèo do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp hoặc xác_nhận cho đối_tượng . 4 . Đối với trường phổ_thông dân_tộc bán_trú , hồ_sơ gồm : a ) Dự toán đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí và hỗ_trợ gạo ; b ) Danh sách học_sinh bán_trú đang học tại trường được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt ; c ) Danh sách học_sinh bán trú phải tự lo chỗ ở . 5 . Đối với trường phổ_thông có tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh là đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này , hồ_sơ gồm : a ) Dự toán đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí và hỗ_trợ gạo ; b ) Danh sách học_sinh bán_trú thuộc diện được hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định này ăn , ở bán_trú tại trường ; c ) Danh sách học_sinh bán_trú phải tự lo chỗ ở . " Như_vậy , trên đây là các vấn_đề về điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ , mức hỗ_trợ và hồ sợ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ đối_với học_sinh ở vùng đặc_biệt khó_khăn . Cần xem_xét kĩ để xem phù_hợp với đối_tượng nào có quy_định tại Nghị_định 116/2016/NĐ-CP. | 21,288 | |
Cho tôi hỏi học_sinh THCS ở khu_vực II , nhà cách trường 8km , hộ_khẩu cha_mẹ ở vùng điều_kiện kinh_tế khó_khăn , đường giao_thông chưa đổ nhựa và bê_tông , phải vượt suối chưa có cầu , vào mùa lũ thì không đi học được , các em buổi trưa không về nhà vì xa mà phải về nhà người_thân ở gần trường ăn_ở tạm tại đó . Vậy các em có được nhà_nước hỗ_trợ gì không ? | Về vấn_đề này anh tham khảo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP , điều_kiện học_sinh được hưởng chính_sách hỗ_trợ : ... đủ đáp_ứng yêu_cầu phòng_bệnh và xử_lý những trường_hợp cấp_cứu đột_xuất với mức hỗ_trợ 50.000 đồng / học_sinh bán_trú / năm_học ; + Trường hợp trường phổ_thông dân_tộc bán_trú tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh được hỗ_trợ kinh_phí phục_vụ việc nấu_ăn cho học_sinh theo định_mức khoán kinh_phí tối_thiểu bằng 135% mức lương cơ_sở / 01 tháng / 30 học_sinh, số_dư từ 15 học_sinh trở lên được tính thêm một lần định_mức ; nhưng mỗi trường chỉ được hưởng không quá 05 lần định_mức nêu trên / 01 tháng và không quá 9 tháng / 01 năm. - Trường phổ_thông có tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh là đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này : Được hỗ_trợ kinh_phí phục_vụ việc nấu_ăn cho học_sinh theo quy_định tại Điểm d Khoản 2 Điều này ; được hỗ_trợ đầu_tư cơ_sở vật_chất theo quy_định tại Điểm a, b, c Khoản 2 Điều này tuỳ theo số_lượng học_sinh được hưởng và nguồn kinh_phí hiện có. Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ như sau : " Điều 6. Hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ 1. Đối với học_sinh tiểu_học, trung_học_cơ_sở đang | None | 1 | Về vấn_đề này anh tham khảo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP , điều_kiện học_sinh được hưởng chính_sách hỗ_trợ : " 1 . Đối với học_sinh tiểu_học và trung_học_cơ_sở phải bảo_đảm một trong các Điều_kiện sau : a ) Là học_sinh bán_trú đang học tại trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ; b ) Là học_sinh mà bản_thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại các xã , thôn đặc_biệt khó_khăn đang học tại các trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở thuộc xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo . Nhà ở xa trường Khoảng_cách từ 4 km trở lên đối_với học_sinh tiểu_học và từ 7 km trở lên đối_với học_sinh trung_học_cơ_sở hoặc địa_hình cách_trở , giao_thông đi_lại khó_khăn : Phải qua sông , suối không có cầu ; qua đèo , núi cao ; qua vùng sạt_lở đất , đá ; c ) Là học_sinh mà bản_thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi đang học tại các trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở thuộc xã khu_vực II vùng dân_tộc và miền núi . Nhà ở xa trường hoặc địa_hình cách_trở giao_thông đi_lại khó_khăn cụ_thể như quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này . 2 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số , phải bảo_đảm các Điều_kiện sau : a ) Đang học tại trường trung_học_phổ_thông hoặc cấp trung_học_phổ_thông tại trường phổ_thông có nhiều cấp học ; b ) Bản thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo . Nhà ở xa trường Khoảng_cách từ 10 km trở lên hoặc địa_hình cách_trở , giao_thông đi_lại khó_khăn : Phải qua sông , suối không có cầu ; qua đèo , núi cao ; qua vùng sạt_lở đất , đá . 3 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc Kinh , ngoài các Điều_kiện quy_định tại Khoản 2 Điều này còn phải là nhân_khẩu trong gia_đình thuộc hộ nghèo . " Như_vậy , trường_hợp học_sinh trung_học_cơ_sở đang học tại trường thuộc xã khu_vực II thì hộ_khẩu thường_trú của học_sinh và cha , mẹ hoặc người giám_hộ phải có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi thì mới có đủ điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định này . Điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ đối_với học_sinh ở vùng đặc_biệt khó_khăn Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ như sau : - Học sinh thuộc đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này được hỗ_trợ tiền ăn , tiền nhà ở và gạo với mức hỗ_trợ như sau : + Hỗ trợ tiền ăn : Mỗi học_sinh được hỗ_trợ mỗi tháng bằng 40% mức lương cơ_sở và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh ; + Hỗ trợ tiền nhà ở : Đối_với học_sinh phải tự_túc chỗ ở do nhà_trường không_thể bố_trí ở bán_trú trong trường , mỗi tháng được hỗ_trợ bằng 10% mức lương cơ_sở và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh ; + Hỗ trợ gạo : Mỗi học_sinh được hỗ_trợ mỗi tháng 15 kg gạo và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh . - Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được hỗ_trợ : + Đầu tư cơ_sở vật_chất và thiết_bị , bao_gồm : Nhà ở , giường_nằm , nhà_bếp , phòng ăn , nhà_tắm , công_trình vệ_sinh , công_trình nước_sạch và các thiết_bị kèm theo cho học_sinh bán_trú theo tiêu_chuẩn thiết_kế trường_học hiện_hành ; + Mua sắm bổ_sung , sửa_chữa dụng_cụ thể_dục , thể_thao , nhạc_cụ , máy_thu_hình , phục_vụ sinh_hoạt văn_hoá , thể_dục , thể_thao và các vật_dụng khác cho học_sinh bán_trú với mức hỗ_trợ 100.000 đồng / học_sinh bán_trú / năm_học ; + Lập tủ thuốc dùng chung cho khu bán_trú , mua các loại thuốc thông_thường với cơ_số thuốc đủ đáp_ứng yêu_cầu phòng_bệnh và xử_lý những trường_hợp cấp_cứu đột_xuất với mức hỗ_trợ 50.000 đồng / học_sinh bán_trú / năm_học ; + Trường hợp trường phổ_thông dân_tộc bán_trú tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh được hỗ_trợ kinh_phí phục_vụ việc nấu_ăn cho học_sinh theo định_mức khoán kinh_phí tối_thiểu bằng 135% mức lương cơ_sở / 01 tháng / 30 học_sinh , số_dư từ 15 học_sinh trở lên được tính thêm một lần định_mức ; nhưng mỗi trường chỉ được hưởng không quá 05 lần định_mức nêu trên / 01 tháng và không quá 9 tháng / 01 năm . - Trường phổ_thông có tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh là đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này : Được hỗ_trợ kinh_phí phục_vụ việc nấu_ăn cho học_sinh theo quy_định tại Điểm d Khoản 2 Điều này ; được hỗ_trợ đầu_tư cơ_sở vật_chất theo quy_định tại Điểm a , b , c Khoản 2 Điều này tuỳ theo số_lượng học_sinh được hưởng và nguồn kinh_phí hiện có . Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ như sau : " Điều 6 . Hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ 1 . Đối với học_sinh tiểu_học , trung_học_cơ_sở đang học tại các trường phổ_thông ở xã , thôn đặc_biệt khó_khăn , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( đối_với học_sinh tiểu_học theo Mẫu số 01 , học_sinh trung_học cơ sở theo Mẫu số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) . b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản_chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) . 2 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản_chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) . 3 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc Kinh , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) ; c ) Giấy tờ chứng minh là hộ nghèo do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp hoặc xác_nhận cho đối_tượng . 4 . Đối với trường phổ_thông dân_tộc bán_trú , hồ_sơ gồm : a ) Dự toán đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí và hỗ_trợ gạo ; b ) Danh sách học_sinh bán_trú đang học tại trường được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt ; c ) Danh sách học_sinh bán trú phải tự lo chỗ ở . 5 . Đối với trường phổ_thông có tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh là đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này , hồ_sơ gồm : a ) Dự toán đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí và hỗ_trợ gạo ; b ) Danh sách học_sinh bán_trú thuộc diện được hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định này ăn , ở bán_trú tại trường ; c ) Danh sách học_sinh bán_trú phải tự lo chỗ ở . " Như_vậy , trên đây là các vấn_đề về điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ , mức hỗ_trợ và hồ sợ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ đối_với học_sinh ở vùng đặc_biệt khó_khăn . Cần xem_xét kĩ để xem phù_hợp với đối_tượng nào có quy_định tại Nghị_định 116/2016/NĐ-CP. | 21,289 | |
Cho tôi hỏi học_sinh THCS ở khu_vực II , nhà cách trường 8km , hộ_khẩu cha_mẹ ở vùng điều_kiện kinh_tế khó_khăn , đường giao_thông chưa đổ nhựa và bê_tông , phải vượt suối chưa có cầu , vào mùa lũ thì không đi học được , các em buổi trưa không về nhà vì xa mà phải về nhà người_thân ở gần trường ăn_ở tạm tại đó . Vậy các em có được nhà_nước hỗ_trợ gì không ? | Về vấn_đề này anh tham khảo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP , điều_kiện học_sinh được hưởng chính_sách hỗ_trợ : ... Nghị_định 116/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ như sau : " Điều 6. Hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ 1. Đối với học_sinh tiểu_học, trung_học_cơ_sở đang học tại các trường phổ_thông ở xã, thôn đặc_biệt khó_khăn, hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( đối_với học_sinh tiểu_học theo Mẫu số 01, học_sinh trung_học cơ sở theo Mẫu số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ). b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản_chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ). 2. Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số, hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản_chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ). 3. Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc Kinh, hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này | None | 1 | Về vấn_đề này anh tham khảo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP , điều_kiện học_sinh được hưởng chính_sách hỗ_trợ : " 1 . Đối với học_sinh tiểu_học và trung_học_cơ_sở phải bảo_đảm một trong các Điều_kiện sau : a ) Là học_sinh bán_trú đang học tại trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ; b ) Là học_sinh mà bản_thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại các xã , thôn đặc_biệt khó_khăn đang học tại các trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở thuộc xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo . Nhà ở xa trường Khoảng_cách từ 4 km trở lên đối_với học_sinh tiểu_học và từ 7 km trở lên đối_với học_sinh trung_học_cơ_sở hoặc địa_hình cách_trở , giao_thông đi_lại khó_khăn : Phải qua sông , suối không có cầu ; qua đèo , núi cao ; qua vùng sạt_lở đất , đá ; c ) Là học_sinh mà bản_thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi đang học tại các trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở thuộc xã khu_vực II vùng dân_tộc và miền núi . Nhà ở xa trường hoặc địa_hình cách_trở giao_thông đi_lại khó_khăn cụ_thể như quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này . 2 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số , phải bảo_đảm các Điều_kiện sau : a ) Đang học tại trường trung_học_phổ_thông hoặc cấp trung_học_phổ_thông tại trường phổ_thông có nhiều cấp học ; b ) Bản thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo . Nhà ở xa trường Khoảng_cách từ 10 km trở lên hoặc địa_hình cách_trở , giao_thông đi_lại khó_khăn : Phải qua sông , suối không có cầu ; qua đèo , núi cao ; qua vùng sạt_lở đất , đá . 3 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc Kinh , ngoài các Điều_kiện quy_định tại Khoản 2 Điều này còn phải là nhân_khẩu trong gia_đình thuộc hộ nghèo . " Như_vậy , trường_hợp học_sinh trung_học_cơ_sở đang học tại trường thuộc xã khu_vực II thì hộ_khẩu thường_trú của học_sinh và cha , mẹ hoặc người giám_hộ phải có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi thì mới có đủ điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định này . Điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ đối_với học_sinh ở vùng đặc_biệt khó_khăn Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ như sau : - Học sinh thuộc đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này được hỗ_trợ tiền ăn , tiền nhà ở và gạo với mức hỗ_trợ như sau : + Hỗ trợ tiền ăn : Mỗi học_sinh được hỗ_trợ mỗi tháng bằng 40% mức lương cơ_sở và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh ; + Hỗ trợ tiền nhà ở : Đối_với học_sinh phải tự_túc chỗ ở do nhà_trường không_thể bố_trí ở bán_trú trong trường , mỗi tháng được hỗ_trợ bằng 10% mức lương cơ_sở và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh ; + Hỗ trợ gạo : Mỗi học_sinh được hỗ_trợ mỗi tháng 15 kg gạo và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh . - Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được hỗ_trợ : + Đầu tư cơ_sở vật_chất và thiết_bị , bao_gồm : Nhà ở , giường_nằm , nhà_bếp , phòng ăn , nhà_tắm , công_trình vệ_sinh , công_trình nước_sạch và các thiết_bị kèm theo cho học_sinh bán_trú theo tiêu_chuẩn thiết_kế trường_học hiện_hành ; + Mua sắm bổ_sung , sửa_chữa dụng_cụ thể_dục , thể_thao , nhạc_cụ , máy_thu_hình , phục_vụ sinh_hoạt văn_hoá , thể_dục , thể_thao và các vật_dụng khác cho học_sinh bán_trú với mức hỗ_trợ 100.000 đồng / học_sinh bán_trú / năm_học ; + Lập tủ thuốc dùng chung cho khu bán_trú , mua các loại thuốc thông_thường với cơ_số thuốc đủ đáp_ứng yêu_cầu phòng_bệnh và xử_lý những trường_hợp cấp_cứu đột_xuất với mức hỗ_trợ 50.000 đồng / học_sinh bán_trú / năm_học ; + Trường hợp trường phổ_thông dân_tộc bán_trú tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh được hỗ_trợ kinh_phí phục_vụ việc nấu_ăn cho học_sinh theo định_mức khoán kinh_phí tối_thiểu bằng 135% mức lương cơ_sở / 01 tháng / 30 học_sinh , số_dư từ 15 học_sinh trở lên được tính thêm một lần định_mức ; nhưng mỗi trường chỉ được hưởng không quá 05 lần định_mức nêu trên / 01 tháng và không quá 9 tháng / 01 năm . - Trường phổ_thông có tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh là đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này : Được hỗ_trợ kinh_phí phục_vụ việc nấu_ăn cho học_sinh theo quy_định tại Điểm d Khoản 2 Điều này ; được hỗ_trợ đầu_tư cơ_sở vật_chất theo quy_định tại Điểm a , b , c Khoản 2 Điều này tuỳ theo số_lượng học_sinh được hưởng và nguồn kinh_phí hiện có . Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ như sau : " Điều 6 . Hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ 1 . Đối với học_sinh tiểu_học , trung_học_cơ_sở đang học tại các trường phổ_thông ở xã , thôn đặc_biệt khó_khăn , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( đối_với học_sinh tiểu_học theo Mẫu số 01 , học_sinh trung_học cơ sở theo Mẫu số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) . b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản_chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) . 2 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản_chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) . 3 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc Kinh , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) ; c ) Giấy tờ chứng minh là hộ nghèo do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp hoặc xác_nhận cho đối_tượng . 4 . Đối với trường phổ_thông dân_tộc bán_trú , hồ_sơ gồm : a ) Dự toán đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí và hỗ_trợ gạo ; b ) Danh sách học_sinh bán_trú đang học tại trường được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt ; c ) Danh sách học_sinh bán trú phải tự lo chỗ ở . 5 . Đối với trường phổ_thông có tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh là đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này , hồ_sơ gồm : a ) Dự toán đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí và hỗ_trợ gạo ; b ) Danh sách học_sinh bán_trú thuộc diện được hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định này ăn , ở bán_trú tại trường ; c ) Danh sách học_sinh bán_trú phải tự lo chỗ ở . " Như_vậy , trên đây là các vấn_đề về điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ , mức hỗ_trợ và hồ sợ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ đối_với học_sinh ở vùng đặc_biệt khó_khăn . Cần xem_xét kĩ để xem phù_hợp với đối_tượng nào có quy_định tại Nghị_định 116/2016/NĐ-CP. | 21,290 | |
Cho tôi hỏi học_sinh THCS ở khu_vực II , nhà cách trường 8km , hộ_khẩu cha_mẹ ở vùng điều_kiện kinh_tế khó_khăn , đường giao_thông chưa đổ nhựa và bê_tông , phải vượt suối chưa có cầu , vào mùa lũ thì không đi học được , các em buổi trưa không về nhà vì xa mà phải về nhà người_thân ở gần trường ăn_ở tạm tại đó . Vậy các em có được nhà_nước hỗ_trợ gì không ? | Về vấn_đề này anh tham khảo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP , điều_kiện học_sinh được hưởng chính_sách hỗ_trợ : ... xã ). 3. Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc Kinh, hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) ; c ) Giấy tờ chứng minh là hộ nghèo do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp hoặc xác_nhận cho đối_tượng. 4. Đối với trường phổ_thông dân_tộc bán_trú, hồ_sơ gồm : a ) Dự toán đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí và hỗ_trợ gạo ; b ) Danh sách học_sinh bán_trú đang học tại trường được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt ; c ) Danh sách học_sinh bán trú phải tự lo chỗ ở. 5. Đối với trường phổ_thông có tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh là đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này, hồ_sơ gồm : a ) Dự toán đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí và hỗ_trợ gạo ; b ) Danh sách học_sinh bán_trú thuộc diện được hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định này ăn, ở bán_trú tại trường ; c ) Danh sách | None | 1 | Về vấn_đề này anh tham khảo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP , điều_kiện học_sinh được hưởng chính_sách hỗ_trợ : " 1 . Đối với học_sinh tiểu_học và trung_học_cơ_sở phải bảo_đảm một trong các Điều_kiện sau : a ) Là học_sinh bán_trú đang học tại trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ; b ) Là học_sinh mà bản_thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại các xã , thôn đặc_biệt khó_khăn đang học tại các trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở thuộc xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo . Nhà ở xa trường Khoảng_cách từ 4 km trở lên đối_với học_sinh tiểu_học và từ 7 km trở lên đối_với học_sinh trung_học_cơ_sở hoặc địa_hình cách_trở , giao_thông đi_lại khó_khăn : Phải qua sông , suối không có cầu ; qua đèo , núi cao ; qua vùng sạt_lở đất , đá ; c ) Là học_sinh mà bản_thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi đang học tại các trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở thuộc xã khu_vực II vùng dân_tộc và miền núi . Nhà ở xa trường hoặc địa_hình cách_trở giao_thông đi_lại khó_khăn cụ_thể như quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này . 2 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số , phải bảo_đảm các Điều_kiện sau : a ) Đang học tại trường trung_học_phổ_thông hoặc cấp trung_học_phổ_thông tại trường phổ_thông có nhiều cấp học ; b ) Bản thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo . Nhà ở xa trường Khoảng_cách từ 10 km trở lên hoặc địa_hình cách_trở , giao_thông đi_lại khó_khăn : Phải qua sông , suối không có cầu ; qua đèo , núi cao ; qua vùng sạt_lở đất , đá . 3 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc Kinh , ngoài các Điều_kiện quy_định tại Khoản 2 Điều này còn phải là nhân_khẩu trong gia_đình thuộc hộ nghèo . " Như_vậy , trường_hợp học_sinh trung_học_cơ_sở đang học tại trường thuộc xã khu_vực II thì hộ_khẩu thường_trú của học_sinh và cha , mẹ hoặc người giám_hộ phải có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi thì mới có đủ điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định này . Điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ đối_với học_sinh ở vùng đặc_biệt khó_khăn Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ như sau : - Học sinh thuộc đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này được hỗ_trợ tiền ăn , tiền nhà ở và gạo với mức hỗ_trợ như sau : + Hỗ trợ tiền ăn : Mỗi học_sinh được hỗ_trợ mỗi tháng bằng 40% mức lương cơ_sở và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh ; + Hỗ trợ tiền nhà ở : Đối_với học_sinh phải tự_túc chỗ ở do nhà_trường không_thể bố_trí ở bán_trú trong trường , mỗi tháng được hỗ_trợ bằng 10% mức lương cơ_sở và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh ; + Hỗ trợ gạo : Mỗi học_sinh được hỗ_trợ mỗi tháng 15 kg gạo và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh . - Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được hỗ_trợ : + Đầu tư cơ_sở vật_chất và thiết_bị , bao_gồm : Nhà ở , giường_nằm , nhà_bếp , phòng ăn , nhà_tắm , công_trình vệ_sinh , công_trình nước_sạch và các thiết_bị kèm theo cho học_sinh bán_trú theo tiêu_chuẩn thiết_kế trường_học hiện_hành ; + Mua sắm bổ_sung , sửa_chữa dụng_cụ thể_dục , thể_thao , nhạc_cụ , máy_thu_hình , phục_vụ sinh_hoạt văn_hoá , thể_dục , thể_thao và các vật_dụng khác cho học_sinh bán_trú với mức hỗ_trợ 100.000 đồng / học_sinh bán_trú / năm_học ; + Lập tủ thuốc dùng chung cho khu bán_trú , mua các loại thuốc thông_thường với cơ_số thuốc đủ đáp_ứng yêu_cầu phòng_bệnh và xử_lý những trường_hợp cấp_cứu đột_xuất với mức hỗ_trợ 50.000 đồng / học_sinh bán_trú / năm_học ; + Trường hợp trường phổ_thông dân_tộc bán_trú tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh được hỗ_trợ kinh_phí phục_vụ việc nấu_ăn cho học_sinh theo định_mức khoán kinh_phí tối_thiểu bằng 135% mức lương cơ_sở / 01 tháng / 30 học_sinh , số_dư từ 15 học_sinh trở lên được tính thêm một lần định_mức ; nhưng mỗi trường chỉ được hưởng không quá 05 lần định_mức nêu trên / 01 tháng và không quá 9 tháng / 01 năm . - Trường phổ_thông có tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh là đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này : Được hỗ_trợ kinh_phí phục_vụ việc nấu_ăn cho học_sinh theo quy_định tại Điểm d Khoản 2 Điều này ; được hỗ_trợ đầu_tư cơ_sở vật_chất theo quy_định tại Điểm a , b , c Khoản 2 Điều này tuỳ theo số_lượng học_sinh được hưởng và nguồn kinh_phí hiện có . Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ như sau : " Điều 6 . Hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ 1 . Đối với học_sinh tiểu_học , trung_học_cơ_sở đang học tại các trường phổ_thông ở xã , thôn đặc_biệt khó_khăn , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( đối_với học_sinh tiểu_học theo Mẫu số 01 , học_sinh trung_học cơ sở theo Mẫu số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) . b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản_chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) . 2 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản_chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) . 3 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc Kinh , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) ; c ) Giấy tờ chứng minh là hộ nghèo do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp hoặc xác_nhận cho đối_tượng . 4 . Đối với trường phổ_thông dân_tộc bán_trú , hồ_sơ gồm : a ) Dự toán đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí và hỗ_trợ gạo ; b ) Danh sách học_sinh bán_trú đang học tại trường được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt ; c ) Danh sách học_sinh bán trú phải tự lo chỗ ở . 5 . Đối với trường phổ_thông có tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh là đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này , hồ_sơ gồm : a ) Dự toán đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí và hỗ_trợ gạo ; b ) Danh sách học_sinh bán_trú thuộc diện được hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định này ăn , ở bán_trú tại trường ; c ) Danh sách học_sinh bán_trú phải tự lo chỗ ở . " Như_vậy , trên đây là các vấn_đề về điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ , mức hỗ_trợ và hồ sợ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ đối_với học_sinh ở vùng đặc_biệt khó_khăn . Cần xem_xét kĩ để xem phù_hợp với đối_tượng nào có quy_định tại Nghị_định 116/2016/NĐ-CP. | 21,291 | |
Cho tôi hỏi học_sinh THCS ở khu_vực II , nhà cách trường 8km , hộ_khẩu cha_mẹ ở vùng điều_kiện kinh_tế khó_khăn , đường giao_thông chưa đổ nhựa và bê_tông , phải vượt suối chưa có cầu , vào mùa lũ thì không đi học được , các em buổi trưa không về nhà vì xa mà phải về nhà người_thân ở gần trường ăn_ở tạm tại đó . Vậy các em có được nhà_nước hỗ_trợ gì không ? | Về vấn_đề này anh tham khảo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP , điều_kiện học_sinh được hưởng chính_sách hỗ_trợ : ... hỗ_trợ kinh_phí và hỗ_trợ gạo ; b ) Danh sách học_sinh bán_trú thuộc diện được hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định này ăn, ở bán_trú tại trường ; c ) Danh sách học_sinh bán_trú phải tự lo chỗ ở. " Như_vậy, trên đây là các vấn_đề về điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ, mức hỗ_trợ và hồ sợ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ đối_với học_sinh ở vùng đặc_biệt khó_khăn. Cần xem_xét kĩ để xem phù_hợp với đối_tượng nào có quy_định tại Nghị_định 116/2016/NĐ-CP. | None | 1 | Về vấn_đề này anh tham khảo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP , điều_kiện học_sinh được hưởng chính_sách hỗ_trợ : " 1 . Đối với học_sinh tiểu_học và trung_học_cơ_sở phải bảo_đảm một trong các Điều_kiện sau : a ) Là học_sinh bán_trú đang học tại trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ; b ) Là học_sinh mà bản_thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại các xã , thôn đặc_biệt khó_khăn đang học tại các trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở thuộc xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo . Nhà ở xa trường Khoảng_cách từ 4 km trở lên đối_với học_sinh tiểu_học và từ 7 km trở lên đối_với học_sinh trung_học_cơ_sở hoặc địa_hình cách_trở , giao_thông đi_lại khó_khăn : Phải qua sông , suối không có cầu ; qua đèo , núi cao ; qua vùng sạt_lở đất , đá ; c ) Là học_sinh mà bản_thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi đang học tại các trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở thuộc xã khu_vực II vùng dân_tộc và miền núi . Nhà ở xa trường hoặc địa_hình cách_trở giao_thông đi_lại khó_khăn cụ_thể như quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này . 2 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số , phải bảo_đảm các Điều_kiện sau : a ) Đang học tại trường trung_học_phổ_thông hoặc cấp trung_học_phổ_thông tại trường phổ_thông có nhiều cấp học ; b ) Bản thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo . Nhà ở xa trường Khoảng_cách từ 10 km trở lên hoặc địa_hình cách_trở , giao_thông đi_lại khó_khăn : Phải qua sông , suối không có cầu ; qua đèo , núi cao ; qua vùng sạt_lở đất , đá . 3 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc Kinh , ngoài các Điều_kiện quy_định tại Khoản 2 Điều này còn phải là nhân_khẩu trong gia_đình thuộc hộ nghèo . " Như_vậy , trường_hợp học_sinh trung_học_cơ_sở đang học tại trường thuộc xã khu_vực II thì hộ_khẩu thường_trú của học_sinh và cha , mẹ hoặc người giám_hộ phải có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi thì mới có đủ điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định này . Điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ đối_với học_sinh ở vùng đặc_biệt khó_khăn Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ như sau : - Học sinh thuộc đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này được hỗ_trợ tiền ăn , tiền nhà ở và gạo với mức hỗ_trợ như sau : + Hỗ trợ tiền ăn : Mỗi học_sinh được hỗ_trợ mỗi tháng bằng 40% mức lương cơ_sở và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh ; + Hỗ trợ tiền nhà ở : Đối_với học_sinh phải tự_túc chỗ ở do nhà_trường không_thể bố_trí ở bán_trú trong trường , mỗi tháng được hỗ_trợ bằng 10% mức lương cơ_sở và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh ; + Hỗ trợ gạo : Mỗi học_sinh được hỗ_trợ mỗi tháng 15 kg gạo và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh . - Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được hỗ_trợ : + Đầu tư cơ_sở vật_chất và thiết_bị , bao_gồm : Nhà ở , giường_nằm , nhà_bếp , phòng ăn , nhà_tắm , công_trình vệ_sinh , công_trình nước_sạch và các thiết_bị kèm theo cho học_sinh bán_trú theo tiêu_chuẩn thiết_kế trường_học hiện_hành ; + Mua sắm bổ_sung , sửa_chữa dụng_cụ thể_dục , thể_thao , nhạc_cụ , máy_thu_hình , phục_vụ sinh_hoạt văn_hoá , thể_dục , thể_thao và các vật_dụng khác cho học_sinh bán_trú với mức hỗ_trợ 100.000 đồng / học_sinh bán_trú / năm_học ; + Lập tủ thuốc dùng chung cho khu bán_trú , mua các loại thuốc thông_thường với cơ_số thuốc đủ đáp_ứng yêu_cầu phòng_bệnh và xử_lý những trường_hợp cấp_cứu đột_xuất với mức hỗ_trợ 50.000 đồng / học_sinh bán_trú / năm_học ; + Trường hợp trường phổ_thông dân_tộc bán_trú tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh được hỗ_trợ kinh_phí phục_vụ việc nấu_ăn cho học_sinh theo định_mức khoán kinh_phí tối_thiểu bằng 135% mức lương cơ_sở / 01 tháng / 30 học_sinh , số_dư từ 15 học_sinh trở lên được tính thêm một lần định_mức ; nhưng mỗi trường chỉ được hưởng không quá 05 lần định_mức nêu trên / 01 tháng và không quá 9 tháng / 01 năm . - Trường phổ_thông có tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh là đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này : Được hỗ_trợ kinh_phí phục_vụ việc nấu_ăn cho học_sinh theo quy_định tại Điểm d Khoản 2 Điều này ; được hỗ_trợ đầu_tư cơ_sở vật_chất theo quy_định tại Điểm a , b , c Khoản 2 Điều này tuỳ theo số_lượng học_sinh được hưởng và nguồn kinh_phí hiện có . Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 116/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ như sau : " Điều 6 . Hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ 1 . Đối với học_sinh tiểu_học , trung_học_cơ_sở đang học tại các trường phổ_thông ở xã , thôn đặc_biệt khó_khăn , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( đối_với học_sinh tiểu_học theo Mẫu số 01 , học_sinh trung_học cơ sở theo Mẫu số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) . b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản_chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) . 2 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản_chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) . 3 . Đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc Kinh , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Sổ hộ_khẩu ( bản_sao có mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực từ bản chính ; trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc phải có giấy xác_nhận của Trưởng Công_an xã ) ; c ) Giấy tờ chứng minh là hộ nghèo do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp hoặc xác_nhận cho đối_tượng . 4 . Đối với trường phổ_thông dân_tộc bán_trú , hồ_sơ gồm : a ) Dự toán đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí và hỗ_trợ gạo ; b ) Danh sách học_sinh bán_trú đang học tại trường được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt ; c ) Danh sách học_sinh bán trú phải tự lo chỗ ở . 5 . Đối với trường phổ_thông có tổ_chức nấu_ăn tập_trung cho học_sinh là đối_tượng hưởng chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này , hồ_sơ gồm : a ) Dự toán đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí và hỗ_trợ gạo ; b ) Danh sách học_sinh bán_trú thuộc diện được hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định này ăn , ở bán_trú tại trường ; c ) Danh sách học_sinh bán_trú phải tự lo chỗ ở . " Như_vậy , trên đây là các vấn_đề về điều_kiện hưởng chính_sách hỗ_trợ , mức hỗ_trợ và hồ sợ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ đối_với học_sinh ở vùng đặc_biệt khó_khăn . Cần xem_xét kĩ để xem phù_hợp với đối_tượng nào có quy_định tại Nghị_định 116/2016/NĐ-CP. | 21,292 | |
Chương_trình hợp_tác quốc_tế của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia là gì ? | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 12/2018//TT-BKHCN quy_định như sau : ... 1. Chương_trình hợp_tác quốc_tế của Quỹ ( sau đây viết tắt là chương_trình ) bao_gồm các hoạt_động hợp_tác giữa Quỹ và tổ_chức nước_ngoài để cùng tài_trợ thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ, hỗ_trợ hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia trong một hoặc một_số lĩnh_vực theo thời_hạn được các bên thống_nhất và được thể_hiện thông_qua văn_bản hợp_tác. 2. Nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ bao_gồm : nhiệm_vụ nghiên_cứu cơ_bản, nhiệm_vụ nghiên_cứu ứng_dụng, nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đột_xuất có ý_nghĩa quan_trọng về khoa_học và thực_tiễn, nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ tiềm_năng. 3. Hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia là các hoạt_động nêu tại Điều 1 Thông_tư số 09/2015/TT-BKHCN ngày 15/05/2015 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định quản_lý hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia do Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia hỗ_trợ ( sau đây viết tắt là Thông_tư số 09/2015/TT-BKHCN). 4. Văn_bản hợp_tác là thoả_thuận hợp_tác được Quỹ và đối_tác của Quỹ ký_kết, quy_định những nội_dung của chương_trình. Theo đó, chương_trình hợp_tác quốc_tế của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia bao_gồm các hoạt_động hợp_tác giữa | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 12/2018//TT-BKHCN quy_định như sau : 1 . Chương_trình hợp_tác quốc_tế của Quỹ ( sau đây viết tắt là chương_trình ) bao_gồm các hoạt_động hợp_tác giữa Quỹ và tổ_chức nước_ngoài để cùng tài_trợ thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , hỗ_trợ hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia trong một hoặc một_số lĩnh_vực theo thời_hạn được các bên thống_nhất và được thể_hiện thông_qua văn_bản hợp_tác . 2 . Nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ bao_gồm : nhiệm_vụ nghiên_cứu cơ_bản , nhiệm_vụ nghiên_cứu ứng_dụng , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đột_xuất có ý_nghĩa quan_trọng về khoa_học và thực_tiễn , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ tiềm_năng . 3 . Hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia là các hoạt_động nêu tại Điều 1 Thông_tư số 09/2015/TT-BKHCN ngày 15/05/2015 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định quản_lý hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia do Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia hỗ_trợ ( sau đây viết tắt là Thông_tư số 09/2015/TT-BKHCN). 4 . Văn_bản hợp_tác là thoả_thuận hợp_tác được Quỹ và đối_tác của Quỹ ký_kết , quy_định những nội_dung của chương_trình . Theo đó , chương_trình hợp_tác quốc_tế của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia bao_gồm các hoạt_động hợp_tác giữa Quỹ và tổ_chức nước_ngoài để cùng tài_trợ thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , hỗ_trợ hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia trong một hoặc một_số lĩnh_vực theo thời_hạn được các bên thống_nhất và được thể_hiện thông_qua văn_bản hợp_tác . | 21,293 | |
Chương_trình hợp_tác quốc_tế của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia là gì ? | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 12/2018//TT-BKHCN quy_định như sau : ... được Quỹ và đối_tác của Quỹ ký_kết, quy_định những nội_dung của chương_trình. Theo đó, chương_trình hợp_tác quốc_tế của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia bao_gồm các hoạt_động hợp_tác giữa Quỹ và tổ_chức nước_ngoài để cùng tài_trợ thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ, hỗ_trợ hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia trong một hoặc một_số lĩnh_vực theo thời_hạn được các bên thống_nhất và được thể_hiện thông_qua văn_bản hợp_tác. 1. Chương_trình hợp_tác quốc_tế của Quỹ ( sau đây viết tắt là chương_trình ) bao_gồm các hoạt_động hợp_tác giữa Quỹ và tổ_chức nước_ngoài để cùng tài_trợ thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ, hỗ_trợ hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia trong một hoặc một_số lĩnh_vực theo thời_hạn được các bên thống_nhất và được thể_hiện thông_qua văn_bản hợp_tác. 2. Nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ bao_gồm : nhiệm_vụ nghiên_cứu cơ_bản, nhiệm_vụ nghiên_cứu ứng_dụng, nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đột_xuất có ý_nghĩa quan_trọng về khoa_học và thực_tiễn, nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ tiềm_năng. 3. Hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia là các hoạt_động nêu tại Điều 1 Thông_tư số 09/2015/TT-BKHCN ngày 15/05/2015 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 12/2018//TT-BKHCN quy_định như sau : 1 . Chương_trình hợp_tác quốc_tế của Quỹ ( sau đây viết tắt là chương_trình ) bao_gồm các hoạt_động hợp_tác giữa Quỹ và tổ_chức nước_ngoài để cùng tài_trợ thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , hỗ_trợ hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia trong một hoặc một_số lĩnh_vực theo thời_hạn được các bên thống_nhất và được thể_hiện thông_qua văn_bản hợp_tác . 2 . Nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ bao_gồm : nhiệm_vụ nghiên_cứu cơ_bản , nhiệm_vụ nghiên_cứu ứng_dụng , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đột_xuất có ý_nghĩa quan_trọng về khoa_học và thực_tiễn , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ tiềm_năng . 3 . Hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia là các hoạt_động nêu tại Điều 1 Thông_tư số 09/2015/TT-BKHCN ngày 15/05/2015 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định quản_lý hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia do Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia hỗ_trợ ( sau đây viết tắt là Thông_tư số 09/2015/TT-BKHCN). 4 . Văn_bản hợp_tác là thoả_thuận hợp_tác được Quỹ và đối_tác của Quỹ ký_kết , quy_định những nội_dung của chương_trình . Theo đó , chương_trình hợp_tác quốc_tế của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia bao_gồm các hoạt_động hợp_tác giữa Quỹ và tổ_chức nước_ngoài để cùng tài_trợ thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , hỗ_trợ hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia trong một hoặc một_số lĩnh_vực theo thời_hạn được các bên thống_nhất và được thể_hiện thông_qua văn_bản hợp_tác . | 21,294 | |
Chương_trình hợp_tác quốc_tế của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia là gì ? | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 12/2018//TT-BKHCN quy_định như sau : ... . Hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia là các hoạt_động nêu tại Điều 1 Thông_tư số 09/2015/TT-BKHCN ngày 15/05/2015 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định quản_lý hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia do Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia hỗ_trợ ( sau đây viết tắt là Thông_tư số 09/2015/TT-BKHCN). 4. Văn_bản hợp_tác là thoả_thuận hợp_tác được Quỹ và đối_tác của Quỹ ký_kết, quy_định những nội_dung của chương_trình. Theo đó, chương_trình hợp_tác quốc_tế của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia bao_gồm các hoạt_động hợp_tác giữa Quỹ và tổ_chức nước_ngoài để cùng tài_trợ thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ, hỗ_trợ hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia trong một hoặc một_số lĩnh_vực theo thời_hạn được các bên thống_nhất và được thể_hiện thông_qua văn_bản hợp_tác. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 12/2018//TT-BKHCN quy_định như sau : 1 . Chương_trình hợp_tác quốc_tế của Quỹ ( sau đây viết tắt là chương_trình ) bao_gồm các hoạt_động hợp_tác giữa Quỹ và tổ_chức nước_ngoài để cùng tài_trợ thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , hỗ_trợ hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia trong một hoặc một_số lĩnh_vực theo thời_hạn được các bên thống_nhất và được thể_hiện thông_qua văn_bản hợp_tác . 2 . Nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ bao_gồm : nhiệm_vụ nghiên_cứu cơ_bản , nhiệm_vụ nghiên_cứu ứng_dụng , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đột_xuất có ý_nghĩa quan_trọng về khoa_học và thực_tiễn , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ tiềm_năng . 3 . Hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia là các hoạt_động nêu tại Điều 1 Thông_tư số 09/2015/TT-BKHCN ngày 15/05/2015 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định quản_lý hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia do Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia hỗ_trợ ( sau đây viết tắt là Thông_tư số 09/2015/TT-BKHCN). 4 . Văn_bản hợp_tác là thoả_thuận hợp_tác được Quỹ và đối_tác của Quỹ ký_kết , quy_định những nội_dung của chương_trình . Theo đó , chương_trình hợp_tác quốc_tế của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia bao_gồm các hoạt_động hợp_tác giữa Quỹ và tổ_chức nước_ngoài để cùng tài_trợ thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , hỗ_trợ hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia trong một hoặc một_số lĩnh_vực theo thời_hạn được các bên thống_nhất và được thể_hiện thông_qua văn_bản hợp_tác . | 21,295 | |
Việc lựa_chọn đối_tác của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia dựa trên nguyên_tắc gì ? | Theo Điều 4 Thông_tư 12/2018//TT-BKHCN quy_định như sau : ... Nguyên_tắc hợp_tác , lựa_chọn đối_tác của Quỹ 1 . Các bên tham_gia chương_trình có nghĩa_vụ và trách_nhiệm bình_đẳng trong việc triển_khai các công_việc có liên_quan , bảo_đảm an_ninh quốc_gia , tuân_thủ luật_pháp của các nước tham_gia , các điều_ước quốc_tế và thoả_thuận quốc_tế có liên_quan . 2 . Đối_tác của Quỹ cam_kết đóng_góp tài_chính cho chương_trình . 3 . Quỹ ưu_tiên lựa_chọn , hợp_tác với các tổ_chức quy_mô lớn và có chất_lượng tài_trợ , hỗ_trợ cao ở các nước phát_triển . Theo đó , việc hợp_tác , lựa_chọn đối_tác của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia dựa trên nguyên_tắc sau : - Các bên tham_gia chương_trình có nghĩa_vụ và trách_nhiệm bình_đẳng trong việc triển_khai các công_việc có liên_quan , bảo_đảm an_ninh quốc_gia , tuân_thủ luật_pháp của các nước tham_gia , các điều_ước quốc_tế và thoả_thuận quốc_tế có liên_quan . - Đối_tác của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia cam_kết đóng_góp tài_chính cho chương_trình . - Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia ưu_tiên lựa_chọn , hợp_tác với các tổ_chức quy_mô lớn và có chất_lượng tài_trợ , hỗ_trợ cao ở các nước phát_triển . | None | 1 | Theo Điều 4 Thông_tư 12/2018//TT-BKHCN quy_định như sau : Nguyên_tắc hợp_tác , lựa_chọn đối_tác của Quỹ 1 . Các bên tham_gia chương_trình có nghĩa_vụ và trách_nhiệm bình_đẳng trong việc triển_khai các công_việc có liên_quan , bảo_đảm an_ninh quốc_gia , tuân_thủ luật_pháp của các nước tham_gia , các điều_ước quốc_tế và thoả_thuận quốc_tế có liên_quan . 2 . Đối_tác của Quỹ cam_kết đóng_góp tài_chính cho chương_trình . 3 . Quỹ ưu_tiên lựa_chọn , hợp_tác với các tổ_chức quy_mô lớn và có chất_lượng tài_trợ , hỗ_trợ cao ở các nước phát_triển . Theo đó , việc hợp_tác , lựa_chọn đối_tác của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia dựa trên nguyên_tắc sau : - Các bên tham_gia chương_trình có nghĩa_vụ và trách_nhiệm bình_đẳng trong việc triển_khai các công_việc có liên_quan , bảo_đảm an_ninh quốc_gia , tuân_thủ luật_pháp của các nước tham_gia , các điều_ước quốc_tế và thoả_thuận quốc_tế có liên_quan . - Đối_tác của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia cam_kết đóng_góp tài_chính cho chương_trình . - Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia ưu_tiên lựa_chọn , hợp_tác với các tổ_chức quy_mô lớn và có chất_lượng tài_trợ , hỗ_trợ cao ở các nước phát_triển . | 21,296 | |
Văn_bản hợp_tác quốc_tế của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia gồm những nội_dung gì ? | Theo Điều 8 Thông_tư 12/2018//TT-BKHCN quy_định văn_bản hợp_tác giữa Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia và đối_tác của Quỹ_Phát triển khoa_: ... Theo Điều 8 Thông_tư 12/2018//TT-BKHCN quy_định văn_bản hợp_tác giữa Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia và đối_tác của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia cần có các nội_dung chính sau đây : - Đối_tượng, lĩnh_vực hợp_tác tài_trợ, hỗ_trợ ; - Nguyên_tắc đóng_góp của các bên Quy_định cụ_thể mức đóng_góp, hình_thức đóng_góp và cam_kết của các bên về việc bố_trí nhân_lực phù_hợp, đủ năng_lực đáp_ứng công_việc quản_lý, tài_trợ, hỗ_trợ nghiên_cứu khoa_học theo thông_lệ quốc_tế. - Phương_thức, tiêu_chí, quy_trình đánh_giá xét chọn nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ, hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia trong chương_trình, Quy_định dưới dạng Phụ_lục kèm theo văn_bản hợp_tác, phù_hợp với quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật hiện_hành có liên_quan ; - Quyền sở_hữu_trí_tuệ Quy_định việc sử_dụng kết_quả nghiên_cứu thu được qua các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ, hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia do các bên cùng tài_trợ, hỗ_trợ phù_hợp với quy_định pháp_luật của Việt_Nam và của quốc_gia đối_tác ; - Thời_gian có hiệu_lực của văn_bản hợp_tác Thời_gian thực_hiện theo thoả_thuận của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia và đối_tác của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia. | None | 1 | Theo Điều 8 Thông_tư 12/2018//TT-BKHCN quy_định văn_bản hợp_tác giữa Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia và đối_tác của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia cần có các nội_dung chính sau đây : - Đối_tượng , lĩnh_vực hợp_tác tài_trợ , hỗ_trợ ; - Nguyên_tắc đóng_góp của các bên Quy_định cụ_thể mức đóng_góp , hình_thức đóng_góp và cam_kết của các bên về việc bố_trí nhân_lực phù_hợp , đủ năng_lực đáp_ứng công_việc quản_lý , tài_trợ , hỗ_trợ nghiên_cứu khoa_học theo thông_lệ quốc_tế . - Phương_thức , tiêu_chí , quy_trình đánh_giá xét chọn nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia trong chương_trình , Quy_định dưới dạng Phụ_lục kèm theo văn_bản hợp_tác , phù_hợp với quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật hiện_hành có liên_quan ; - Quyền sở_hữu_trí_tuệ Quy_định việc sử_dụng kết_quả nghiên_cứu thu được qua các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia do các bên cùng tài_trợ , hỗ_trợ phù_hợp với quy_định pháp_luật của Việt_Nam và của quốc_gia đối_tác ; - Thời_gian có hiệu_lực của văn_bản hợp_tác Thời_gian thực_hiện theo thoả_thuận của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia và đối_tác của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia . Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia và các đối_tác thông_báo cho nhau bằng văn_bản về đề_nghị chấm_dứt hợp_tác trước thời_hạn hoặc gia_hạn hợp_tác khi thời_gian có hiệu_lực của văn_bản hợp_tác sắp kết_thúc ; - Hướng_dẫn đăng_ký tham_gia chương_trình Quy_định dưới dạng Phụ_lục kèm theo văn_bản hợp_tác , phù_hợp với các văn_bản pháp_luật hiện_hành có liên_quan , quy_định cụ_thể hồ_sơ đăng_ký tham_gia chương_trình , các giấy_tờ cần_thiết kèm theo , các mốc thời_gian cần lưu_ý , yêu_cầu đối_với thuyết_minh nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia đề_nghị tài_trợ , hỗ_trợ . | 21,297 | |
Văn_bản hợp_tác quốc_tế của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia gồm những nội_dung gì ? | Theo Điều 8 Thông_tư 12/2018//TT-BKHCN quy_định văn_bản hợp_tác giữa Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia và đối_tác của Quỹ_Phát triển khoa_: ... của quốc_gia đối_tác ; - Thời_gian có hiệu_lực của văn_bản hợp_tác Thời_gian thực_hiện theo thoả_thuận của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia và đối_tác của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia. Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia và các đối_tác thông_báo cho nhau bằng văn_bản về đề_nghị chấm_dứt hợp_tác trước thời_hạn hoặc gia_hạn hợp_tác khi thời_gian có hiệu_lực của văn_bản hợp_tác sắp kết_thúc ; - Hướng_dẫn đăng_ký tham_gia chương_trình Quy_định dưới dạng Phụ_lục kèm theo văn_bản hợp_tác, phù_hợp với các văn_bản pháp_luật hiện_hành có liên_quan, quy_định cụ_thể hồ_sơ đăng_ký tham_gia chương_trình, các giấy_tờ cần_thiết kèm theo, các mốc thời_gian cần lưu_ý, yêu_cầu đối_với thuyết_minh nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ, hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia đề_nghị tài_trợ, hỗ_trợ. | None | 1 | Theo Điều 8 Thông_tư 12/2018//TT-BKHCN quy_định văn_bản hợp_tác giữa Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia và đối_tác của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia cần có các nội_dung chính sau đây : - Đối_tượng , lĩnh_vực hợp_tác tài_trợ , hỗ_trợ ; - Nguyên_tắc đóng_góp của các bên Quy_định cụ_thể mức đóng_góp , hình_thức đóng_góp và cam_kết của các bên về việc bố_trí nhân_lực phù_hợp , đủ năng_lực đáp_ứng công_việc quản_lý , tài_trợ , hỗ_trợ nghiên_cứu khoa_học theo thông_lệ quốc_tế . - Phương_thức , tiêu_chí , quy_trình đánh_giá xét chọn nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia trong chương_trình , Quy_định dưới dạng Phụ_lục kèm theo văn_bản hợp_tác , phù_hợp với quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật hiện_hành có liên_quan ; - Quyền sở_hữu_trí_tuệ Quy_định việc sử_dụng kết_quả nghiên_cứu thu được qua các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia do các bên cùng tài_trợ , hỗ_trợ phù_hợp với quy_định pháp_luật của Việt_Nam và của quốc_gia đối_tác ; - Thời_gian có hiệu_lực của văn_bản hợp_tác Thời_gian thực_hiện theo thoả_thuận của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia và đối_tác của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia . Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia và các đối_tác thông_báo cho nhau bằng văn_bản về đề_nghị chấm_dứt hợp_tác trước thời_hạn hoặc gia_hạn hợp_tác khi thời_gian có hiệu_lực của văn_bản hợp_tác sắp kết_thúc ; - Hướng_dẫn đăng_ký tham_gia chương_trình Quy_định dưới dạng Phụ_lục kèm theo văn_bản hợp_tác , phù_hợp với các văn_bản pháp_luật hiện_hành có liên_quan , quy_định cụ_thể hồ_sơ đăng_ký tham_gia chương_trình , các giấy_tờ cần_thiết kèm theo , các mốc thời_gian cần lưu_ý , yêu_cầu đối_với thuyết_minh nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia đề_nghị tài_trợ , hỗ_trợ . | 21,298 | |
Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 6 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / : ... Căn_cứ theo Điều 6 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BCT năm 2008 quy_định như sau : Trách_nhiệm của Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân 1. Chịu trách_nhiệm chung về các lĩnh_vực công_tác thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân. 2. Xây_dựng chương_trình công_tác và phân_công theo_dõi, chịu trách_nhiệm chính các lĩnh_vực công_tác đối_với các thành_viên Ban Thanh_tra nhân_dân. 3. Tổ_chức và điều_hành các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân. 4. Xử_lý các đơn, thư và các ý_kiến của cán_bộ, công_chức Cơ_quan Bộ Công_Thương gửi đến Ban Thanh_tra nhân_dân và tham_gia các cuộc họp về các vấn_đề liên_quan khi có yêu_cầu. 5. Quyết_định cuối_cùng đối_với các vấn_đề được thảo_luận tại các cuộc họp và ký quyết_nghị giải_quyết công_việc thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân. Theo đó, Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương có trách_nhiệm như sau : - Chịu trách_nhiệm chung về các lĩnh_vực công_tác thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân. - Xây_dựng chương_trình công_tác và phân_công theo_dõi, chịu trách_nhiệm chính các lĩnh_vực công_tác đối_với các | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BCT năm 2008 quy_định như sau : Trách_nhiệm của Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân 1 . Chịu trách_nhiệm chung về các lĩnh_vực công_tác thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân . 2 . Xây_dựng chương_trình công_tác và phân_công theo_dõi , chịu trách_nhiệm chính các lĩnh_vực công_tác đối_với các thành_viên Ban Thanh_tra nhân_dân . 3 . Tổ_chức và điều_hành các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân . 4 . Xử_lý các đơn , thư và các ý_kiến của cán_bộ , công_chức Cơ_quan Bộ Công_Thương gửi đến Ban Thanh_tra nhân_dân và tham_gia các cuộc họp về các vấn_đề liên_quan khi có yêu_cầu . 5 . Quyết_định cuối_cùng đối_với các vấn_đề được thảo_luận tại các cuộc họp và ký quyết_nghị giải_quyết công_việc thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân . Theo đó , Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương có trách_nhiệm như sau : - Chịu trách_nhiệm chung về các lĩnh_vực công_tác thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân . - Xây_dựng chương_trình công_tác và phân_công theo_dõi , chịu trách_nhiệm chính các lĩnh_vực công_tác đối_với các thành_viên Ban Thanh_tra nhân_dân . - Tổ_chức và điều_hành các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân . - Xử_lý các đơn , thư và các ý_kiến của cán_bộ , công_chức Cơ_quan Bộ Công_Thương gửi đến Ban Thanh_tra nhân_dân và tham_gia các cuộc họp về các vấn_đề liên_quan khi có yêu_cầu . - Quyết_định cuối_cùng đối_với các vấn_đề được thảo_luận tại các cuộc họp và ký quyết_nghị giải_quyết công_việc thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân . | 21,299 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.