Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Nhiệm_vụ của đoàn đánh_giá ngoài trường trung_học thực_hành là gì ? | Căn_cứ tại Điều 31 Quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục và công_nhận đạt chuẩn quốc_gia đối_với trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thô: ... điều_hành các hoạt_động của đoàn đánh_giá ngoài theo quy_trình đánh_giá ngoài. 3. Thư_ký và các thành_viên còn lại thực_hiện nhiệm_vụ do trưởng_đoàn phân_công và chịu trách_nhiệm về công_việc được giao. 4. Đoàn đánh_giá ngoài giữ bí_mật các thông_tin liên_quan đến nội_dung công_việc và kết_quả đánh_giá trước khi thông_báo kết_quả đánh_giá ngoài cho trường trung_học. Theo đó, đoàn đánh ngoài trường trung_học thực_hành sẽ phải thực_hiện một_số nhiệm_vụ sau đây : - Khảo_sát, đánh_giá để xác_định mức đạt tiêu_chuẩn đánh_giá trường trung_học theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Tư_vấn, khuyến_nghị các biện_pháp đảm_bảo và nâng cao chất_lượng giáo_dục nhà_trường ; - Đề_nghị công_nhận hoặc không công_nhận nhà_trường đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục và đạt chuẩn quốc_gia. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 31 Quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục và công_nhận đạt chuẩn quốc_gia đối_với trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2018/TT-BGDĐT có nêu : Nhiệm_vụ của đoàn đánh_giá ngoài 1 . Đoàn đánh_giá ngoài có nhiệm_vụ khảo_sát , đánh_giá để xác_định mức đạt tiêu_chuẩn đánh_giá trường trung_học theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; tư_vấn , khuyến_nghị các biện_pháp đảm_bảo và nâng cao chất_lượng giáo_dục nhà_trường ; đề_nghị công_nhận hoặc không công_nhận nhà_trường đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục và đạt chuẩn quốc_gia . 2 . Trưởng_đoàn điều_hành các hoạt_động của đoàn đánh_giá ngoài theo quy_trình đánh_giá ngoài . 3 . Thư_ký và các thành_viên còn lại thực_hiện nhiệm_vụ do trưởng_đoàn phân_công và chịu trách_nhiệm về công_việc được giao . 4 . Đoàn đánh_giá ngoài giữ bí_mật các thông_tin liên_quan đến nội_dung công_việc và kết_quả đánh_giá trước khi thông_báo kết_quả đánh_giá ngoài cho trường trung_học . Theo đó , đoàn đánh ngoài trường trung_học thực_hành sẽ phải thực_hiện một_số nhiệm_vụ sau đây : - Khảo_sát , đánh_giá để xác_định mức đạt tiêu_chuẩn đánh_giá trường trung_học theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Tư_vấn , khuyến_nghị các biện_pháp đảm_bảo và nâng cao chất_lượng giáo_dục nhà_trường ; - Đề_nghị công_nhận hoặc không công_nhận nhà_trường đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục và đạt chuẩn quốc_gia . | 210,200 | |
Đối_thoại thành là gì ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 2 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định như sau : ... Đối_thoại thành là thông_qua đối_thoại , các bên tham_gia đối_thoại tự_nguyện thống_nhất về việc giải_quyết toàn_bộ hoặc một phần khiếu_kiện hành_chính mà phần này không liên_quan đến những phần khác của khiếu_kiện hành_chính đó . Theo quy_định trên , đối_thoại thành là thông_qua đối_thoại , các bên tham_gia đối_thoại tự_nguyện thống_nhất về việc giải_quyết toàn_bộ hoặc một phần khiếu_kiện hành_chính mà phần này không liên_quan đến những phần khác của khiếu_kiện hành_chính đó . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 2 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định như sau : Đối_thoại thành là thông_qua đối_thoại , các bên tham_gia đối_thoại tự_nguyện thống_nhất về việc giải_quyết toàn_bộ hoặc một phần khiếu_kiện hành_chính mà phần này không liên_quan đến những phần khác của khiếu_kiện hành_chính đó . Theo quy_định trên , đối_thoại thành là thông_qua đối_thoại , các bên tham_gia đối_thoại tự_nguyện thống_nhất về việc giải_quyết toàn_bộ hoặc một phần khiếu_kiện hành_chính mà phần này không liên_quan đến những phần khác của khiếu_kiện hành_chính đó . ( Hình từ Internet ) | 210,201 | |
Kết_quả đối_thoại thành được công_nhận tại Toà_án khi có đủ các điều_kiện nào ? | Căn_cứ theo Điều 33 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định điều_kiện công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành tại Toà_án như sau: ... Căn_cứ theo Điều 33 Luật Hoà_giải, đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định điều_kiện công_nhận kết_quả hoà_giải thành, đối_thoại thành tại Toà_án như sau : Điều_kiện công_nhận kết_quả hoà_giải thành, đối_thoại thành tại Toà_án Kết_quả hoà_giải thành, đối_thoại thành được công_nhận khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1. Các bên có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; 2. Các bên là người có quyền, nghĩa_vụ đối_với nội_dung thoả_thuận, thống_nhất ; 3. Nội_dung thoả_thuận, thống_nhất của các bên là hoàn_toàn tự_nguyện, không vi_phạm điều cấm của luật, không trái đạo_đức xã_hội, không nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ với Nhà_nước hoặc cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác ; 4. Trường_hợp các bên thuận_tình ly_hôn thì thoả_thuận của các bên phải có đầy_đủ nội_dung về việc ly_hôn, việc chia tài_sản, việc trông_nom, nuôi_dưỡng, chăm_sóc, giáo_dục con chưa thành_niên, con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình trên cơ_sở bảo_đảm quyền_lợi chính_đáng của vợ, chồng, con theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình ; 5. Trường_hợp nội_dung thoả_thuận hoà_giải, thống_nhất | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 33 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định điều_kiện công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành tại Toà_án như sau : Điều_kiện công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành tại Toà_án Kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành được công_nhận khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Các bên có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; 2 . Các bên là người có quyền , nghĩa_vụ đối_với nội_dung thoả_thuận , thống_nhất ; 3 . Nội_dung thoả_thuận , thống_nhất của các bên là hoàn_toàn tự_nguyện , không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội , không nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ với Nhà_nước hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác ; 4 . Trường_hợp các bên thuận_tình ly_hôn thì thoả_thuận của các bên phải có đầy_đủ nội_dung về việc ly_hôn , việc chia tài_sản , việc trông_nom , nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình trên cơ_sở bảo_đảm quyền_lợi chính_đáng của vợ , chồng , con theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình ; 5 . Trường_hợp nội_dung thoả_thuận hoà_giải , thống_nhất đối_thoại của các bên liên_quan đến quyền , nghĩa_vụ của người khác nhưng người đó không có_mặt tại phiên hoà_giải , đối_thoại thì thoả_thuận , thống_nhất chỉ được công_nhận khi có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của họ ; 6 . Trường_hợp các bên thoả_thuận , thống_nhất được một phần tranh_chấp dân_sự , một phần khiếu_kiện hành_chính thì chỉ được công_nhận khi nội_dung thoả_thuận , thống_nhất không liên_quan đến các phần khác của tranh_chấp , khiếu_kiện đó . Theo đó , kết_quả đối_thoại thành được công_nhận tại Toà_án khi có đủ các điều_kiện sau : - Các bên có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Các bên là người có quyền , nghĩa_vụ đối_với nội_dung thống_nhất ; - Nội_dung thống_nhất của các bên là hoàn_toàn tự_nguyện , không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội , không nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ với Nhà_nước hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác ; - Trường_hợp các bên thuận_tình ly_hôn thì thoả_thuận của các bên phải có đầy_đủ nội_dung về việc ly_hôn , việc chia tài_sản , việc trông_nom , nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình trên cơ_sở bảo_đảm quyền_lợi chính_đáng của vợ , chồng , con theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình ; - Trường_hợp nội_dung thống_nhất đối_thoại của các bên liên_quan đến quyền , nghĩa_vụ của người khác nhưng người đó không có_mặt tại phiên đối_thoại thì thống_nhất chỉ được công_nhận khi có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của họ ; - Trường_hợp các bên thống_nhất được một phần tranh_chấp dân_sự , một phần khiếu_kiện hành_chính thì chỉ được công_nhận khi nội_dung thống_nhất không liên_quan đến các phần khác của tranh_chấp , khiếu_kiện đó . | 210,202 | |
Kết_quả đối_thoại thành được công_nhận tại Toà_án khi có đủ các điều_kiện nào ? | Căn_cứ theo Điều 33 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định điều_kiện công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành tại Toà_án như sau: ... tài_sản để tự nuôi mình trên cơ_sở bảo_đảm quyền_lợi chính_đáng của vợ, chồng, con theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình ; 5. Trường_hợp nội_dung thoả_thuận hoà_giải, thống_nhất đối_thoại của các bên liên_quan đến quyền, nghĩa_vụ của người khác nhưng người đó không có_mặt tại phiên hoà_giải, đối_thoại thì thoả_thuận, thống_nhất chỉ được công_nhận khi có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của họ ; 6. Trường_hợp các bên thoả_thuận, thống_nhất được một phần tranh_chấp dân_sự, một phần khiếu_kiện hành_chính thì chỉ được công_nhận khi nội_dung thoả_thuận, thống_nhất không liên_quan đến các phần khác của tranh_chấp, khiếu_kiện đó. Theo đó, kết_quả đối_thoại thành được công_nhận tại Toà_án khi có đủ các điều_kiện sau : - Các bên có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Các bên là người có quyền, nghĩa_vụ đối_với nội_dung thống_nhất ; - Nội_dung thống_nhất của các bên là hoàn_toàn tự_nguyện, không vi_phạm điều cấm của luật, không trái đạo_đức xã_hội, không nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ với Nhà_nước hoặc cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác ; - Trường_hợp các bên thuận_tình ly_hôn thì thoả_thuận của các bên phải có đầy_đủ nội_dung | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 33 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định điều_kiện công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành tại Toà_án như sau : Điều_kiện công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành tại Toà_án Kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành được công_nhận khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Các bên có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; 2 . Các bên là người có quyền , nghĩa_vụ đối_với nội_dung thoả_thuận , thống_nhất ; 3 . Nội_dung thoả_thuận , thống_nhất của các bên là hoàn_toàn tự_nguyện , không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội , không nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ với Nhà_nước hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác ; 4 . Trường_hợp các bên thuận_tình ly_hôn thì thoả_thuận của các bên phải có đầy_đủ nội_dung về việc ly_hôn , việc chia tài_sản , việc trông_nom , nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình trên cơ_sở bảo_đảm quyền_lợi chính_đáng của vợ , chồng , con theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình ; 5 . Trường_hợp nội_dung thoả_thuận hoà_giải , thống_nhất đối_thoại của các bên liên_quan đến quyền , nghĩa_vụ của người khác nhưng người đó không có_mặt tại phiên hoà_giải , đối_thoại thì thoả_thuận , thống_nhất chỉ được công_nhận khi có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của họ ; 6 . Trường_hợp các bên thoả_thuận , thống_nhất được một phần tranh_chấp dân_sự , một phần khiếu_kiện hành_chính thì chỉ được công_nhận khi nội_dung thoả_thuận , thống_nhất không liên_quan đến các phần khác của tranh_chấp , khiếu_kiện đó . Theo đó , kết_quả đối_thoại thành được công_nhận tại Toà_án khi có đủ các điều_kiện sau : - Các bên có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Các bên là người có quyền , nghĩa_vụ đối_với nội_dung thống_nhất ; - Nội_dung thống_nhất của các bên là hoàn_toàn tự_nguyện , không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội , không nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ với Nhà_nước hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác ; - Trường_hợp các bên thuận_tình ly_hôn thì thoả_thuận của các bên phải có đầy_đủ nội_dung về việc ly_hôn , việc chia tài_sản , việc trông_nom , nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình trên cơ_sở bảo_đảm quyền_lợi chính_đáng của vợ , chồng , con theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình ; - Trường_hợp nội_dung thống_nhất đối_thoại của các bên liên_quan đến quyền , nghĩa_vụ của người khác nhưng người đó không có_mặt tại phiên đối_thoại thì thống_nhất chỉ được công_nhận khi có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của họ ; - Trường_hợp các bên thống_nhất được một phần tranh_chấp dân_sự , một phần khiếu_kiện hành_chính thì chỉ được công_nhận khi nội_dung thống_nhất không liên_quan đến các phần khác của tranh_chấp , khiếu_kiện đó . | 210,203 | |
Kết_quả đối_thoại thành được công_nhận tại Toà_án khi có đủ các điều_kiện nào ? | Căn_cứ theo Điều 33 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định điều_kiện công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành tại Toà_án như sau: ... xã_hội, không nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ với Nhà_nước hoặc cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác ; - Trường_hợp các bên thuận_tình ly_hôn thì thoả_thuận của các bên phải có đầy_đủ nội_dung về việc ly_hôn, việc chia tài_sản, việc trông_nom, nuôi_dưỡng, chăm_sóc, giáo_dục con chưa thành_niên, con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình trên cơ_sở bảo_đảm quyền_lợi chính_đáng của vợ, chồng, con theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình ; - Trường_hợp nội_dung thống_nhất đối_thoại của các bên liên_quan đến quyền, nghĩa_vụ của người khác nhưng người đó không có_mặt tại phiên đối_thoại thì thống_nhất chỉ được công_nhận khi có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của họ ; - Trường_hợp các bên thống_nhất được một phần tranh_chấp dân_sự, một phần khiếu_kiện hành_chính thì chỉ được công_nhận khi nội_dung thống_nhất không liên_quan đến các phần khác của tranh_chấp, khiếu_kiện đó. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 33 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định điều_kiện công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành tại Toà_án như sau : Điều_kiện công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành tại Toà_án Kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành được công_nhận khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Các bên có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; 2 . Các bên là người có quyền , nghĩa_vụ đối_với nội_dung thoả_thuận , thống_nhất ; 3 . Nội_dung thoả_thuận , thống_nhất của các bên là hoàn_toàn tự_nguyện , không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội , không nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ với Nhà_nước hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác ; 4 . Trường_hợp các bên thuận_tình ly_hôn thì thoả_thuận của các bên phải có đầy_đủ nội_dung về việc ly_hôn , việc chia tài_sản , việc trông_nom , nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình trên cơ_sở bảo_đảm quyền_lợi chính_đáng của vợ , chồng , con theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình ; 5 . Trường_hợp nội_dung thoả_thuận hoà_giải , thống_nhất đối_thoại của các bên liên_quan đến quyền , nghĩa_vụ của người khác nhưng người đó không có_mặt tại phiên hoà_giải , đối_thoại thì thoả_thuận , thống_nhất chỉ được công_nhận khi có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của họ ; 6 . Trường_hợp các bên thoả_thuận , thống_nhất được một phần tranh_chấp dân_sự , một phần khiếu_kiện hành_chính thì chỉ được công_nhận khi nội_dung thoả_thuận , thống_nhất không liên_quan đến các phần khác của tranh_chấp , khiếu_kiện đó . Theo đó , kết_quả đối_thoại thành được công_nhận tại Toà_án khi có đủ các điều_kiện sau : - Các bên có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Các bên là người có quyền , nghĩa_vụ đối_với nội_dung thống_nhất ; - Nội_dung thống_nhất của các bên là hoàn_toàn tự_nguyện , không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội , không nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ với Nhà_nước hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác ; - Trường_hợp các bên thuận_tình ly_hôn thì thoả_thuận của các bên phải có đầy_đủ nội_dung về việc ly_hôn , việc chia tài_sản , việc trông_nom , nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình trên cơ_sở bảo_đảm quyền_lợi chính_đáng của vợ , chồng , con theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình ; - Trường_hợp nội_dung thống_nhất đối_thoại của các bên liên_quan đến quyền , nghĩa_vụ của người khác nhưng người đó không có_mặt tại phiên đối_thoại thì thống_nhất chỉ được công_nhận khi có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của họ ; - Trường_hợp các bên thống_nhất được một phần tranh_chấp dân_sự , một phần khiếu_kiện hành_chính thì chỉ được công_nhận khi nội_dung thống_nhất không liên_quan đến các phần khác của tranh_chấp , khiếu_kiện đó . | 210,204 | |
Quyết_định công_nhận kết_quả đối_thoại thành tại Toà_án phải có những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo Điều 34 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định như sau : ... Quyết_định công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành tại Toà_án Quyết_định công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành phải có các nội_dung sau đây : 1 . Ngày , tháng , năm ra quyết_định ; 2 . Tên Toà_án ra quyết_định ; 3 . Họ , tên của Thẩm_phán ra quyết_định ; 4 . Họ , tên , địa_chỉ của các bên , người đại_diện , người phiên_dịch ; 5 . Nội_dung hoà_giải thành , đối_thoại thành ; 6 . Căn_cứ ra quyết_định công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành . Như_vậy , quyết_định công_nhận kết_quả đối_thoại thành tại Toà_án phải có những nội_dung sau : - Ngày , tháng , năm ra quyết_định ; - Tên Toà_án ra quyết_định ; - Họ , tên của Thẩm_phán ra quyết_định ; - Họ , tên , địa_chỉ của các bên , người đại_diện , người phiên_dịch ; - Nội_dung đối_thoại thành ; - Căn_cứ ra quyết_định công_nhận kết_quả đối_thoại thành . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 34 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định như sau : Quyết_định công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành tại Toà_án Quyết_định công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành phải có các nội_dung sau đây : 1 . Ngày , tháng , năm ra quyết_định ; 2 . Tên Toà_án ra quyết_định ; 3 . Họ , tên của Thẩm_phán ra quyết_định ; 4 . Họ , tên , địa_chỉ của các bên , người đại_diện , người phiên_dịch ; 5 . Nội_dung hoà_giải thành , đối_thoại thành ; 6 . Căn_cứ ra quyết_định công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành . Như_vậy , quyết_định công_nhận kết_quả đối_thoại thành tại Toà_án phải có những nội_dung sau : - Ngày , tháng , năm ra quyết_định ; - Tên Toà_án ra quyết_định ; - Họ , tên của Thẩm_phán ra quyết_định ; - Họ , tên , địa_chỉ của các bên , người đại_diện , người phiên_dịch ; - Nội_dung đối_thoại thành ; - Căn_cứ ra quyết_định công_nhận kết_quả đối_thoại thành . | 210,205 | |
Quy_trình giám_sát chuyên_đề của cấp_uỷ tỉnh và tương_đương đến cơ_sở theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 gồm mấy bước ? | Ngày 01/12/2022 , Ban_chấp_hành trung_ương Đảng đã ban_hành Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 quy_định quy_trình kiểm_tra , giám_sát , thi_hành kỷ_luật: ... Ngày 01/12/2022 , Ban_chấp_hành trung_ương Đảng đã ban_hành Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 quy_định quy_trình kiểm_tra , giám_sát , thi_hành kỷ_luật đảng , giải_quyết tố_cáo , khiếu_nại kỷ_luật đảng của cấp_uỷ tỉnh và tương_đương đến cơ_sở . Theo đó , căn_cứ Quy_trình giám_sát chuyên_đề ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì quy_trình này bao_gồm 3 bước sau : Bước 1 - Bước chuẩn_bị Bước 2 - Bước_tiến hành Bước 3 - Bước kết_thúc ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Ngày 01/12/2022 , Ban_chấp_hành trung_ương Đảng đã ban_hành Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 quy_định quy_trình kiểm_tra , giám_sát , thi_hành kỷ_luật đảng , giải_quyết tố_cáo , khiếu_nại kỷ_luật đảng của cấp_uỷ tỉnh và tương_đương đến cơ_sở . Theo đó , căn_cứ Quy_trình giám_sát chuyên_đề ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì quy_trình này bao_gồm 3 bước sau : Bước 1 - Bước chuẩn_bị Bước 2 - Bước_tiến hành Bước 3 - Bước kết_thúc ( Hình từ Internet ) | 210,206 | |
Bước chuẩn_bị của Quy_trình giám_sát chuyên_đề của cấp_uỷ tỉnh và tương_đương đến cơ_sở được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Mục I_Quy trình giám_sát chuyên_đề ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước chuẩn_bị của Quy_trình này được thực_hiện như sa: ... Căn_cứ Mục I_Quy trình giám_sát chuyên_đề ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước chuẩn_bị của Quy_trình này được thực_hiện như sau : ( 1 ) Thành_lập đoàn giám_sát và xây_dựng kế_hoạch giám_sát : - Cơ_quan, đơn_vị giúp_việc cấp_uỷ căn_cứ chương_trình, kế_hoạch giám_sát của cấp_uỷ, ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc nhiệm_vụ cấp trên giao để tham_mưu cấp_uỷ quyết_định thành_lập đoàn giám_sát tổ_chức đảng, đảng_viên ( sau đây gọi là đối_tượng giám_sát ) ; kế_hoạch giám_sát. - Thường_trực cấp_uỷ ký, ban_hành quyết_định, kế_hoạch giám_sát. Trưởng_đoàn giám_sát là cấp_uỷ_viên do ban thường_vụ phân_công, nơi không có ban thường_vụ thì do cấp_uỷ phân_công ( đối_với cấp cơ_sở và tương_đương : Trưởng_đoàn có_thể là lãnh_đạo các đơn_vị hoặc đảng_viên được giao nhiệm_vụ tham_mưu, giúp_việc cấp_uỷ ). Căn_cứ tính_chất, nội_dung, quy_mô giám_sát để xác_định số_lượng thành_viên cho phù_hợp. Kế_hoạch giám_sát xác_định rõ về nội_dung, mốc thời_gian giám_sát ; thời_gian làm_việc, phương_pháp tiến_hành... Trong đó : Mốc thời_gian giám_sát không nên quá 3 năm gần nhất ; thời_gian giám_sát đối_với cấp tỉnh và tương_đương không quá 60 ngày ; cấp huyện và tương_đương không | None | 1 | Căn_cứ Mục I_Quy trình giám_sát chuyên_đề ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước chuẩn_bị của Quy_trình này được thực_hiện như sau : ( 1 ) Thành_lập đoàn giám_sát và xây_dựng kế_hoạch giám_sát : - Cơ_quan , đơn_vị giúp_việc cấp_uỷ căn_cứ chương_trình , kế_hoạch giám_sát của cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc nhiệm_vụ cấp trên giao để tham_mưu cấp_uỷ quyết_định thành_lập đoàn giám_sát tổ_chức đảng , đảng_viên ( sau đây gọi là đối_tượng giám_sát ) ; kế_hoạch giám_sát . - Thường_trực cấp_uỷ ký , ban_hành quyết_định , kế_hoạch giám_sát . Trưởng_đoàn giám_sát là cấp_uỷ_viên do ban thường_vụ phân_công , nơi không có ban thường_vụ thì do cấp_uỷ phân_công ( đối_với cấp cơ_sở và tương_đương : Trưởng_đoàn có_thể là lãnh_đạo các đơn_vị hoặc đảng_viên được giao nhiệm_vụ tham_mưu , giúp_việc cấp_uỷ ) . Căn_cứ tính_chất , nội_dung , quy_mô giám_sát để xác_định số_lượng thành_viên cho phù_hợp . Kế_hoạch giám_sát xác_định rõ về nội_dung , mốc thời_gian giám_sát ; thời_gian làm_việc , phương_pháp tiến_hành ... Trong đó : Mốc thời_gian giám_sát không nên quá 3 năm gần nhất ; thời_gian giám_sát đối_với cấp tỉnh và tương_đương không quá 60 ngày ; cấp huyện và tương_đương không quá 45 ngày ; cấp cơ_sở không quá 30 ngày . Trường_hợp cần_thiết , chủ_thể giám_sát có_thể quyết_định gia_hạn thời_gian giám_sát nhưng không quá 1/3 thời_gian giám_sát đối_với từng cấp theo quy_định . Đoàn giám_sát được sử_dụng con_dấu của cấp_uỷ để thực_hiện nhiệm_vụ . ( 2 ) Đoàn giám_sát xây_dựng đề_cương yêu_cầu đối_tượng giám_sát báo_cáo ; lịch làm_việc của đoàn và phân_công nhiệm_vụ từng thành_viên trong đoàn ; chuẩn_bị các văn_bản , tài_liệu liên_quan . ( 3 ) Văn_phòng cấp_uỷ bảo_đảm điều_kiện cần_thiết , kinh_phí , phương_tiện phục_vụ đoàn thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định ( nếu có ) . | 210,207 | |
Bước chuẩn_bị của Quy_trình giám_sát chuyên_đề của cấp_uỷ tỉnh và tương_đương đến cơ_sở được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Mục I_Quy trình giám_sát chuyên_đề ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước chuẩn_bị của Quy_trình này được thực_hiện như sa: ... ... Trong đó : Mốc thời_gian giám_sát không nên quá 3 năm gần nhất ; thời_gian giám_sát đối_với cấp tỉnh và tương_đương không quá 60 ngày ; cấp huyện và tương_đương không quá 45 ngày ; cấp cơ_sở không quá 30 ngày. Trường_hợp cần_thiết, chủ_thể giám_sát có_thể quyết_định gia_hạn thời_gian giám_sát nhưng không quá 1/3 thời_gian giám_sát đối_với từng cấp theo quy_định. Đoàn giám_sát được sử_dụng con_dấu của cấp_uỷ để thực_hiện nhiệm_vụ. ( 2 ) Đoàn giám_sát xây_dựng đề_cương yêu_cầu đối_tượng giám_sát báo_cáo ; lịch làm_việc của đoàn và phân_công nhiệm_vụ từng thành_viên trong đoàn ; chuẩn_bị các văn_bản, tài_liệu liên_quan. ( 3 ) Văn_phòng cấp_uỷ bảo_đảm điều_kiện cần_thiết, kinh_phí, phương_tiện phục_vụ đoàn thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định ( nếu có ). | None | 1 | Căn_cứ Mục I_Quy trình giám_sát chuyên_đề ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước chuẩn_bị của Quy_trình này được thực_hiện như sau : ( 1 ) Thành_lập đoàn giám_sát và xây_dựng kế_hoạch giám_sát : - Cơ_quan , đơn_vị giúp_việc cấp_uỷ căn_cứ chương_trình , kế_hoạch giám_sát của cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc nhiệm_vụ cấp trên giao để tham_mưu cấp_uỷ quyết_định thành_lập đoàn giám_sát tổ_chức đảng , đảng_viên ( sau đây gọi là đối_tượng giám_sát ) ; kế_hoạch giám_sát . - Thường_trực cấp_uỷ ký , ban_hành quyết_định , kế_hoạch giám_sát . Trưởng_đoàn giám_sát là cấp_uỷ_viên do ban thường_vụ phân_công , nơi không có ban thường_vụ thì do cấp_uỷ phân_công ( đối_với cấp cơ_sở và tương_đương : Trưởng_đoàn có_thể là lãnh_đạo các đơn_vị hoặc đảng_viên được giao nhiệm_vụ tham_mưu , giúp_việc cấp_uỷ ) . Căn_cứ tính_chất , nội_dung , quy_mô giám_sát để xác_định số_lượng thành_viên cho phù_hợp . Kế_hoạch giám_sát xác_định rõ về nội_dung , mốc thời_gian giám_sát ; thời_gian làm_việc , phương_pháp tiến_hành ... Trong đó : Mốc thời_gian giám_sát không nên quá 3 năm gần nhất ; thời_gian giám_sát đối_với cấp tỉnh và tương_đương không quá 60 ngày ; cấp huyện và tương_đương không quá 45 ngày ; cấp cơ_sở không quá 30 ngày . Trường_hợp cần_thiết , chủ_thể giám_sát có_thể quyết_định gia_hạn thời_gian giám_sát nhưng không quá 1/3 thời_gian giám_sát đối_với từng cấp theo quy_định . Đoàn giám_sát được sử_dụng con_dấu của cấp_uỷ để thực_hiện nhiệm_vụ . ( 2 ) Đoàn giám_sát xây_dựng đề_cương yêu_cầu đối_tượng giám_sát báo_cáo ; lịch làm_việc của đoàn và phân_công nhiệm_vụ từng thành_viên trong đoàn ; chuẩn_bị các văn_bản , tài_liệu liên_quan . ( 3 ) Văn_phòng cấp_uỷ bảo_đảm điều_kiện cần_thiết , kinh_phí , phương_tiện phục_vụ đoàn thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định ( nếu có ) . | 210,208 | |
Bước_tiến hành của Quy_trình giám_sát chuyên_đề của cấp_uỷ tỉnh và tương_đương đến cơ_sở được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Mục_II_Quy trình giám_sát chuyên_đề ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 . Bước_tiến hành của Quy_trình giám_sát chuyên_đề của cấ: ... Căn_cứ Mục_II_Quy trình giám_sát chuyên_đề ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022. Bước_tiến hành của Quy_trình giám_sát chuyên_đề của cấp_uỷ tỉnh và tương_đương đến cơ_sở được thực_hiện như sau : ( 1 ) Đoàn giám_sát hoặc đại_diện đoàn giám_sát triển_khai quyết_định, kế_hoạch giám_sát, thống_nhất lịch làm_việc với đối_tượng giám_sát và đại_diện tổ_chức đảng quản_lý đảng_viên. Yêu_cầu đối_tượng giám_sát chuẩn_bị báo_cáo theo đề_cương gợi_ý, cung_cấp các hồ_sơ, tài_liệu ; các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan phối_hợp thực_hiện. Căn_cứ tình_hình thực_tiễn, việc triển_khai quyết_định và kế_hoạch kiểm_tra có_thể thực_hiện theo hình_thức trực_tuyến hoặc gửi văn_bản. ( 2 ) Đối_tượng giám_sát báo_cáo bằng văn_bản và các hồ_sơ, tài_liệu có liên_quan gửi cấp_uỷ, ban thường_vụ cấp_uỷ ( qua đoàn giám_sát ). ( 3 ) Đoàn giám_sát nghiên_cứu báo_cáo, hồ_sơ, tài_liệu nhận được ; trường_hợp cần_thiết thì làm_việc với đối_tượng giám_sát và các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan để thẩm_tra, xác_minh những nội_dung cần làm rõ. Trong quá_trình giám_sát nếu cần điều_chỉnh, bổ_sung nội_dung, thời_gian, đối_tượng giám_sát, thành_viên đoàn hoặc giám_định về chuyên_môn, kỹ_thuật thì trưởng_đoàn báo_cáo | None | 1 | Căn_cứ Mục_II_Quy trình giám_sát chuyên_đề ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 . Bước_tiến hành của Quy_trình giám_sát chuyên_đề của cấp_uỷ tỉnh và tương_đương đến cơ_sở được thực_hiện như sau : ( 1 ) Đoàn giám_sát hoặc đại_diện đoàn giám_sát triển_khai quyết_định , kế_hoạch giám_sát , thống_nhất lịch làm_việc với đối_tượng giám_sát và đại_diện tổ_chức đảng quản_lý đảng_viên . Yêu_cầu đối_tượng giám_sát chuẩn_bị báo_cáo theo đề_cương gợi_ý , cung_cấp các hồ_sơ , tài_liệu ; các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan phối_hợp thực_hiện . Căn_cứ tình_hình thực_tiễn , việc triển_khai quyết_định và kế_hoạch kiểm_tra có_thể thực_hiện theo hình_thức trực_tuyến hoặc gửi văn_bản . ( 2 ) Đối_tượng giám_sát báo_cáo bằng văn_bản và các hồ_sơ , tài_liệu có liên_quan gửi cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ ( qua đoàn giám_sát ) . ( 3 ) Đoàn giám_sát nghiên_cứu báo_cáo , hồ_sơ , tài_liệu nhận được ; trường_hợp cần_thiết thì làm_việc với đối_tượng giám_sát và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để thẩm_tra , xác_minh những nội_dung cần làm rõ . Trong quá_trình giám_sát nếu cần điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung , thời_gian , đối_tượng giám_sát , thành_viên đoàn hoặc giám_định về chuyên_môn , kỹ_thuật thì trưởng_đoàn báo_cáo ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ xem_xét , quyết_định . Những nội_dung cần yêu_cầu đối_tượng giám_sát giải_trình , bổ_sung , làm rõ ( nếu có ) thì trao_đổi bằng văn_bản . - Đoàn giám_sát xây_dựng dự_thảo báo_cáo kết_quả giám_sát . ( 4 ) Tổ_chức hội_nghị thông_qua dự_thảo báo_cáo kết_quả giám_sát ( tổ_chức đảng là đối_tượng giám_sát hoặc trực_tiếp quản_lý đảng_viên được giám_sát tổ_chức , chủ_trì và ghi biên_bản hội_nghị ) . - Thành_phần hội_nghị : Đoàn giám_sát , đại_diện tổ_chức đảng được giám_sát hoặc đảng_viên được giám_sát và đại_diện tổ_chức đảng quản_lý đảng_viên đó ( hoặc tuỳ nội_dung , đối_tượng giám_sát , trưởng_đoàn giám_sát quyết_định tổ_chức đảng tổ_chức hội_nghị , thành_phần dự các hội_nghị ) . - Hội_nghị thảo_luận , tham_gia ý_kiến vào dự_thảo báo_cáo , kết_quả thẩm_tra , xác_minh của đoàn và kiến_nghị , đề_xuất bằng văn_bản ( nếu có ) . Căn_cứ tình_hình thực_tiễn , việc tổ_chức hội_nghị có_thể theo hình_thức trực_tuyến hoặc gửi văn_bản . ( 5 ) Đoàn giám_sát tiếp_tục thẩm_tra , xác_minh những nội_dung chưa rõ hoặc có ý_kiến khác nhau ( nếu có ) ; hoàn_chỉnh dự_thảo báo_cáo kết_quả giám_sát ; xin ý_kiến uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ cùng cấp ( nếu cần ) . ( 6 ) Đoàn giám_sát phối_hợp văn_phòng cấp_uỷ báo_cáo thường_trực cấp_uỷ quyết_định thời_gian tổ_chức hội_nghị cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ , thành_phần tham_dự ; gửi báo_cáo kết_quả giám_sát đến các đồng_chí uỷ_viên ban thường_vụ hoặc cấp_uỷ_viên theo quy_chế làm_việc . | 210,209 | |
Bước_tiến hành của Quy_trình giám_sát chuyên_đề của cấp_uỷ tỉnh và tương_đương đến cơ_sở được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Mục_II_Quy trình giám_sát chuyên_đề ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 . Bước_tiến hành của Quy_trình giám_sát chuyên_đề của cấ: ... những nội_dung cần làm rõ. Trong quá_trình giám_sát nếu cần điều_chỉnh, bổ_sung nội_dung, thời_gian, đối_tượng giám_sát, thành_viên đoàn hoặc giám_định về chuyên_môn, kỹ_thuật thì trưởng_đoàn báo_cáo ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ xem_xét, quyết_định. Những nội_dung cần yêu_cầu đối_tượng giám_sát giải_trình, bổ_sung, làm rõ ( nếu có ) thì trao_đổi bằng văn_bản. - Đoàn giám_sát xây_dựng dự_thảo báo_cáo kết_quả giám_sát. ( 4 ) Tổ_chức hội_nghị thông_qua dự_thảo báo_cáo kết_quả giám_sát ( tổ_chức đảng là đối_tượng giám_sát hoặc trực_tiếp quản_lý đảng_viên được giám_sát tổ_chức, chủ_trì và ghi biên_bản hội_nghị ). - Thành_phần hội_nghị : Đoàn giám_sát, đại_diện tổ_chức đảng được giám_sát hoặc đảng_viên được giám_sát và đại_diện tổ_chức đảng quản_lý đảng_viên đó ( hoặc tuỳ nội_dung, đối_tượng giám_sát, trưởng_đoàn giám_sát quyết_định tổ_chức đảng tổ_chức hội_nghị, thành_phần dự các hội_nghị ). - Hội_nghị thảo_luận, tham_gia ý_kiến vào dự_thảo báo_cáo, kết_quả thẩm_tra, xác_minh của đoàn và kiến_nghị, đề_xuất bằng văn_bản ( nếu có ). Căn_cứ tình_hình thực_tiễn, việc tổ_chức hội_nghị có_thể theo hình_thức trực_tuyến hoặc gửi văn_bản. ( 5 ) Đoàn giám_sát tiếp_tục thẩm_tra, xác_minh những nội_dung | None | 1 | Căn_cứ Mục_II_Quy trình giám_sát chuyên_đề ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 . Bước_tiến hành của Quy_trình giám_sát chuyên_đề của cấp_uỷ tỉnh và tương_đương đến cơ_sở được thực_hiện như sau : ( 1 ) Đoàn giám_sát hoặc đại_diện đoàn giám_sát triển_khai quyết_định , kế_hoạch giám_sát , thống_nhất lịch làm_việc với đối_tượng giám_sát và đại_diện tổ_chức đảng quản_lý đảng_viên . Yêu_cầu đối_tượng giám_sát chuẩn_bị báo_cáo theo đề_cương gợi_ý , cung_cấp các hồ_sơ , tài_liệu ; các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan phối_hợp thực_hiện . Căn_cứ tình_hình thực_tiễn , việc triển_khai quyết_định và kế_hoạch kiểm_tra có_thể thực_hiện theo hình_thức trực_tuyến hoặc gửi văn_bản . ( 2 ) Đối_tượng giám_sát báo_cáo bằng văn_bản và các hồ_sơ , tài_liệu có liên_quan gửi cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ ( qua đoàn giám_sát ) . ( 3 ) Đoàn giám_sát nghiên_cứu báo_cáo , hồ_sơ , tài_liệu nhận được ; trường_hợp cần_thiết thì làm_việc với đối_tượng giám_sát và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để thẩm_tra , xác_minh những nội_dung cần làm rõ . Trong quá_trình giám_sát nếu cần điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung , thời_gian , đối_tượng giám_sát , thành_viên đoàn hoặc giám_định về chuyên_môn , kỹ_thuật thì trưởng_đoàn báo_cáo ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ xem_xét , quyết_định . Những nội_dung cần yêu_cầu đối_tượng giám_sát giải_trình , bổ_sung , làm rõ ( nếu có ) thì trao_đổi bằng văn_bản . - Đoàn giám_sát xây_dựng dự_thảo báo_cáo kết_quả giám_sát . ( 4 ) Tổ_chức hội_nghị thông_qua dự_thảo báo_cáo kết_quả giám_sát ( tổ_chức đảng là đối_tượng giám_sát hoặc trực_tiếp quản_lý đảng_viên được giám_sát tổ_chức , chủ_trì và ghi biên_bản hội_nghị ) . - Thành_phần hội_nghị : Đoàn giám_sát , đại_diện tổ_chức đảng được giám_sát hoặc đảng_viên được giám_sát và đại_diện tổ_chức đảng quản_lý đảng_viên đó ( hoặc tuỳ nội_dung , đối_tượng giám_sát , trưởng_đoàn giám_sát quyết_định tổ_chức đảng tổ_chức hội_nghị , thành_phần dự các hội_nghị ) . - Hội_nghị thảo_luận , tham_gia ý_kiến vào dự_thảo báo_cáo , kết_quả thẩm_tra , xác_minh của đoàn và kiến_nghị , đề_xuất bằng văn_bản ( nếu có ) . Căn_cứ tình_hình thực_tiễn , việc tổ_chức hội_nghị có_thể theo hình_thức trực_tuyến hoặc gửi văn_bản . ( 5 ) Đoàn giám_sát tiếp_tục thẩm_tra , xác_minh những nội_dung chưa rõ hoặc có ý_kiến khác nhau ( nếu có ) ; hoàn_chỉnh dự_thảo báo_cáo kết_quả giám_sát ; xin ý_kiến uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ cùng cấp ( nếu cần ) . ( 6 ) Đoàn giám_sát phối_hợp văn_phòng cấp_uỷ báo_cáo thường_trực cấp_uỷ quyết_định thời_gian tổ_chức hội_nghị cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ , thành_phần tham_dự ; gửi báo_cáo kết_quả giám_sát đến các đồng_chí uỷ_viên ban thường_vụ hoặc cấp_uỷ_viên theo quy_chế làm_việc . | 210,210 | |
Bước_tiến hành của Quy_trình giám_sát chuyên_đề của cấp_uỷ tỉnh và tương_đương đến cơ_sở được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Mục_II_Quy trình giám_sát chuyên_đề ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 . Bước_tiến hành của Quy_trình giám_sát chuyên_đề của cấ: ... văn_bản ( nếu có ). Căn_cứ tình_hình thực_tiễn, việc tổ_chức hội_nghị có_thể theo hình_thức trực_tuyến hoặc gửi văn_bản. ( 5 ) Đoàn giám_sát tiếp_tục thẩm_tra, xác_minh những nội_dung chưa rõ hoặc có ý_kiến khác nhau ( nếu có ) ; hoàn_chỉnh dự_thảo báo_cáo kết_quả giám_sát ; xin ý_kiến uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ cùng cấp ( nếu cần ). ( 6 ) Đoàn giám_sát phối_hợp văn_phòng cấp_uỷ báo_cáo thường_trực cấp_uỷ quyết_định thời_gian tổ_chức hội_nghị cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ, thành_phần tham_dự ; gửi báo_cáo kết_quả giám_sát đến các đồng_chí uỷ_viên ban thường_vụ hoặc cấp_uỷ_viên theo quy_chế làm_việc. | None | 1 | Căn_cứ Mục_II_Quy trình giám_sát chuyên_đề ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 . Bước_tiến hành của Quy_trình giám_sát chuyên_đề của cấp_uỷ tỉnh và tương_đương đến cơ_sở được thực_hiện như sau : ( 1 ) Đoàn giám_sát hoặc đại_diện đoàn giám_sát triển_khai quyết_định , kế_hoạch giám_sát , thống_nhất lịch làm_việc với đối_tượng giám_sát và đại_diện tổ_chức đảng quản_lý đảng_viên . Yêu_cầu đối_tượng giám_sát chuẩn_bị báo_cáo theo đề_cương gợi_ý , cung_cấp các hồ_sơ , tài_liệu ; các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan phối_hợp thực_hiện . Căn_cứ tình_hình thực_tiễn , việc triển_khai quyết_định và kế_hoạch kiểm_tra có_thể thực_hiện theo hình_thức trực_tuyến hoặc gửi văn_bản . ( 2 ) Đối_tượng giám_sát báo_cáo bằng văn_bản và các hồ_sơ , tài_liệu có liên_quan gửi cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ ( qua đoàn giám_sát ) . ( 3 ) Đoàn giám_sát nghiên_cứu báo_cáo , hồ_sơ , tài_liệu nhận được ; trường_hợp cần_thiết thì làm_việc với đối_tượng giám_sát và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để thẩm_tra , xác_minh những nội_dung cần làm rõ . Trong quá_trình giám_sát nếu cần điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung , thời_gian , đối_tượng giám_sát , thành_viên đoàn hoặc giám_định về chuyên_môn , kỹ_thuật thì trưởng_đoàn báo_cáo ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ xem_xét , quyết_định . Những nội_dung cần yêu_cầu đối_tượng giám_sát giải_trình , bổ_sung , làm rõ ( nếu có ) thì trao_đổi bằng văn_bản . - Đoàn giám_sát xây_dựng dự_thảo báo_cáo kết_quả giám_sát . ( 4 ) Tổ_chức hội_nghị thông_qua dự_thảo báo_cáo kết_quả giám_sát ( tổ_chức đảng là đối_tượng giám_sát hoặc trực_tiếp quản_lý đảng_viên được giám_sát tổ_chức , chủ_trì và ghi biên_bản hội_nghị ) . - Thành_phần hội_nghị : Đoàn giám_sát , đại_diện tổ_chức đảng được giám_sát hoặc đảng_viên được giám_sát và đại_diện tổ_chức đảng quản_lý đảng_viên đó ( hoặc tuỳ nội_dung , đối_tượng giám_sát , trưởng_đoàn giám_sát quyết_định tổ_chức đảng tổ_chức hội_nghị , thành_phần dự các hội_nghị ) . - Hội_nghị thảo_luận , tham_gia ý_kiến vào dự_thảo báo_cáo , kết_quả thẩm_tra , xác_minh của đoàn và kiến_nghị , đề_xuất bằng văn_bản ( nếu có ) . Căn_cứ tình_hình thực_tiễn , việc tổ_chức hội_nghị có_thể theo hình_thức trực_tuyến hoặc gửi văn_bản . ( 5 ) Đoàn giám_sát tiếp_tục thẩm_tra , xác_minh những nội_dung chưa rõ hoặc có ý_kiến khác nhau ( nếu có ) ; hoàn_chỉnh dự_thảo báo_cáo kết_quả giám_sát ; xin ý_kiến uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ cùng cấp ( nếu cần ) . ( 6 ) Đoàn giám_sát phối_hợp văn_phòng cấp_uỷ báo_cáo thường_trực cấp_uỷ quyết_định thời_gian tổ_chức hội_nghị cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ , thành_phần tham_dự ; gửi báo_cáo kết_quả giám_sát đến các đồng_chí uỷ_viên ban thường_vụ hoặc cấp_uỷ_viên theo quy_chế làm_việc . | 210,211 | |
Bước kết_thúc của Quy_trình giám_sát chuyên_đề của cấp_uỷ tỉnh và tương_đương đến cơ_sở được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Mục_III_Quy trình giám_sát chuyên_đề ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước kết_thúc của Quy_trình này được thực_hiện như : ... Căn_cứ Mục_III_Quy trình giám_sát chuyên_đề ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước kết_thúc của Quy_trình này được thực_hiện như sau : ( 1 ) Tổ_chức hội_nghị ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ xem_xét, kết_luận : - Đoàn giám_sát báo_cáo kết_quả giám_sát ( nếu thuộc thẩm_quyền cấp_uỷ kết_luận thì ban thường_vụ cấp_uỷ cho ý_kiến chỉ_đạo trước khi đoàn giám_sát trình cấp_uỷ ), trình_bày đầy_đủ ý_kiến của đối_tượng giám_sát và các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan ; các đề_xuất, kiến_nghị. - Ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ xem_xét, kết_luận, trường_hợp kết_luận đối_tượng giám_sát có dấu_hiệu vi_phạm thì tiến_hành kiểm_tra khi có dấu_hiệu vi_phạm. ( 2 ) Đoàn giám_sát hoàn_chỉnh báo_cáo kết_quả giám_sát, phối_hợp với văn_phòng cấp_uỷ dự_thảo thông_báo kết_luận, trình thường_trực cấp_uỷ ký, ban_hành. ( 3 ) Đại_diện ban thường_vụ cấp_uỷ thông_báo kết_luận giám_sát đến đối_tượng giám_sát và các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan. Căn_cứ tình_hình thực_tiễn, việc thông_báo kết_luận giám_sát có_thể thực_hiện trực_tuyến hoặc gửi văn_bản. ( 4 ) Đoàn giám_sát họp rút kinh_nghiệm ; kiến_nghị, đề_xuất với cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ ( nếu có ) ; hoàn_thiện | None | 1 | Căn_cứ Mục_III_Quy trình giám_sát chuyên_đề ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước kết_thúc của Quy_trình này được thực_hiện như sau : ( 1 ) Tổ_chức hội_nghị ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ xem_xét , kết_luận : - Đoàn giám_sát báo_cáo kết_quả giám_sát ( nếu thuộc thẩm_quyền cấp_uỷ kết_luận thì ban thường_vụ cấp_uỷ cho ý_kiến chỉ_đạo trước khi đoàn giám_sát trình cấp_uỷ ) , trình_bày đầy_đủ ý_kiến của đối_tượng giám_sát và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; các đề_xuất , kiến_nghị . - Ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ xem_xét , kết_luận , trường_hợp kết_luận đối_tượng giám_sát có dấu_hiệu vi_phạm thì tiến_hành kiểm_tra khi có dấu_hiệu vi_phạm . ( 2 ) Đoàn giám_sát hoàn_chỉnh báo_cáo kết_quả giám_sát , phối_hợp với văn_phòng cấp_uỷ dự_thảo thông_báo kết_luận , trình thường_trực cấp_uỷ ký , ban_hành . ( 3 ) Đại_diện ban thường_vụ cấp_uỷ thông_báo kết_luận giám_sát đến đối_tượng giám_sát và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Căn_cứ tình_hình thực_tiễn , việc thông_báo kết_luận giám_sát có_thể thực_hiện trực_tuyến hoặc gửi văn_bản . ( 4 ) Đoàn giám_sát họp rút kinh_nghiệm ; kiến_nghị , đề_xuất với cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ ( nếu có ) ; hoàn_thiện hồ_sơ , bàn_giao cho văn_phòng cấp_uỷ lưu_trữ theo quy_định . ( 5 ) Giao uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ cùng cấp và đồng_chí cấp_uỷ_viên theo_dõi địa_bàn , lĩnh_vực đôn_đốc đối_tượng giám_sát thực_hiện kết_luận giám_sát . Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 có hiệu_lực từ ngày 01/12/2022 . | 210,212 | |
Bước kết_thúc của Quy_trình giám_sát chuyên_đề của cấp_uỷ tỉnh và tương_đương đến cơ_sở được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Mục_III_Quy trình giám_sát chuyên_đề ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước kết_thúc của Quy_trình này được thực_hiện như : ... giám_sát có_thể thực_hiện trực_tuyến hoặc gửi văn_bản. ( 4 ) Đoàn giám_sát họp rút kinh_nghiệm ; kiến_nghị, đề_xuất với cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ ( nếu có ) ; hoàn_thiện hồ_sơ, bàn_giao cho văn_phòng cấp_uỷ lưu_trữ theo quy_định. ( 5 ) Giao uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ cùng cấp và đồng_chí cấp_uỷ_viên theo_dõi địa_bàn, lĩnh_vực đôn_đốc đối_tượng giám_sát thực_hiện kết_luận giám_sát. Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 có hiệu_lực từ ngày 01/12/2022.Căn_cứ Mục_III_Quy trình giám_sát chuyên_đề ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước kết_thúc của Quy_trình này được thực_hiện như sau : ( 1 ) Tổ_chức hội_nghị ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ xem_xét, kết_luận : - Đoàn giám_sát báo_cáo kết_quả giám_sát ( nếu thuộc thẩm_quyền cấp_uỷ kết_luận thì ban thường_vụ cấp_uỷ cho ý_kiến chỉ_đạo trước khi đoàn giám_sát trình cấp_uỷ ), trình_bày đầy_đủ ý_kiến của đối_tượng giám_sát và các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan ; các đề_xuất, kiến_nghị. - Ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ xem_xét, kết_luận, trường_hợp kết_luận đối_tượng giám_sát có dấu_hiệu vi_phạm thì tiến_hành kiểm_tra khi có dấu_hiệu vi_phạm. ( 2 ) Đoàn | None | 1 | Căn_cứ Mục_III_Quy trình giám_sát chuyên_đề ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước kết_thúc của Quy_trình này được thực_hiện như sau : ( 1 ) Tổ_chức hội_nghị ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ xem_xét , kết_luận : - Đoàn giám_sát báo_cáo kết_quả giám_sát ( nếu thuộc thẩm_quyền cấp_uỷ kết_luận thì ban thường_vụ cấp_uỷ cho ý_kiến chỉ_đạo trước khi đoàn giám_sát trình cấp_uỷ ) , trình_bày đầy_đủ ý_kiến của đối_tượng giám_sát và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; các đề_xuất , kiến_nghị . - Ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ xem_xét , kết_luận , trường_hợp kết_luận đối_tượng giám_sát có dấu_hiệu vi_phạm thì tiến_hành kiểm_tra khi có dấu_hiệu vi_phạm . ( 2 ) Đoàn giám_sát hoàn_chỉnh báo_cáo kết_quả giám_sát , phối_hợp với văn_phòng cấp_uỷ dự_thảo thông_báo kết_luận , trình thường_trực cấp_uỷ ký , ban_hành . ( 3 ) Đại_diện ban thường_vụ cấp_uỷ thông_báo kết_luận giám_sát đến đối_tượng giám_sát và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Căn_cứ tình_hình thực_tiễn , việc thông_báo kết_luận giám_sát có_thể thực_hiện trực_tuyến hoặc gửi văn_bản . ( 4 ) Đoàn giám_sát họp rút kinh_nghiệm ; kiến_nghị , đề_xuất với cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ ( nếu có ) ; hoàn_thiện hồ_sơ , bàn_giao cho văn_phòng cấp_uỷ lưu_trữ theo quy_định . ( 5 ) Giao uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ cùng cấp và đồng_chí cấp_uỷ_viên theo_dõi địa_bàn , lĩnh_vực đôn_đốc đối_tượng giám_sát thực_hiện kết_luận giám_sát . Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 có hiệu_lực từ ngày 01/12/2022 . | 210,213 | |
Bước kết_thúc của Quy_trình giám_sát chuyên_đề của cấp_uỷ tỉnh và tương_đương đến cơ_sở được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Mục_III_Quy trình giám_sát chuyên_đề ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước kết_thúc của Quy_trình này được thực_hiện như : ... , kiến_nghị. - Ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ xem_xét, kết_luận, trường_hợp kết_luận đối_tượng giám_sát có dấu_hiệu vi_phạm thì tiến_hành kiểm_tra khi có dấu_hiệu vi_phạm. ( 2 ) Đoàn giám_sát hoàn_chỉnh báo_cáo kết_quả giám_sát, phối_hợp với văn_phòng cấp_uỷ dự_thảo thông_báo kết_luận, trình thường_trực cấp_uỷ ký, ban_hành. ( 3 ) Đại_diện ban thường_vụ cấp_uỷ thông_báo kết_luận giám_sát đến đối_tượng giám_sát và các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan. Căn_cứ tình_hình thực_tiễn, việc thông_báo kết_luận giám_sát có_thể thực_hiện trực_tuyến hoặc gửi văn_bản. ( 4 ) Đoàn giám_sát họp rút kinh_nghiệm ; kiến_nghị, đề_xuất với cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ ( nếu có ) ; hoàn_thiện hồ_sơ, bàn_giao cho văn_phòng cấp_uỷ lưu_trữ theo quy_định. ( 5 ) Giao uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ cùng cấp và đồng_chí cấp_uỷ_viên theo_dõi địa_bàn, lĩnh_vực đôn_đốc đối_tượng giám_sát thực_hiện kết_luận giám_sát. Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 có hiệu_lực từ ngày 01/12/2022. | None | 1 | Căn_cứ Mục_III_Quy trình giám_sát chuyên_đề ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước kết_thúc của Quy_trình này được thực_hiện như sau : ( 1 ) Tổ_chức hội_nghị ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ xem_xét , kết_luận : - Đoàn giám_sát báo_cáo kết_quả giám_sát ( nếu thuộc thẩm_quyền cấp_uỷ kết_luận thì ban thường_vụ cấp_uỷ cho ý_kiến chỉ_đạo trước khi đoàn giám_sát trình cấp_uỷ ) , trình_bày đầy_đủ ý_kiến của đối_tượng giám_sát và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; các đề_xuất , kiến_nghị . - Ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ xem_xét , kết_luận , trường_hợp kết_luận đối_tượng giám_sát có dấu_hiệu vi_phạm thì tiến_hành kiểm_tra khi có dấu_hiệu vi_phạm . ( 2 ) Đoàn giám_sát hoàn_chỉnh báo_cáo kết_quả giám_sát , phối_hợp với văn_phòng cấp_uỷ dự_thảo thông_báo kết_luận , trình thường_trực cấp_uỷ ký , ban_hành . ( 3 ) Đại_diện ban thường_vụ cấp_uỷ thông_báo kết_luận giám_sát đến đối_tượng giám_sát và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Căn_cứ tình_hình thực_tiễn , việc thông_báo kết_luận giám_sát có_thể thực_hiện trực_tuyến hoặc gửi văn_bản . ( 4 ) Đoàn giám_sát họp rút kinh_nghiệm ; kiến_nghị , đề_xuất với cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ ( nếu có ) ; hoàn_thiện hồ_sơ , bàn_giao cho văn_phòng cấp_uỷ lưu_trữ theo quy_định . ( 5 ) Giao uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ cùng cấp và đồng_chí cấp_uỷ_viên theo_dõi địa_bàn , lĩnh_vực đôn_đốc đối_tượng giám_sát thực_hiện kết_luận giám_sát . Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 có hiệu_lực từ ngày 01/12/2022 . | 210,214 | |
Hội_đồng thành_viên Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam có_thể tổ_chức họp bất_thường trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Mua_bán nợ Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 42/2: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Mua_bán nợ Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 42/2021/TT-BTC có quy_định như sau : Chế_độ làm_việc , điều_kiện và thể_thức tiến_hành họp Hội_đồng thành_viên 1 . Hội_đồng thành_viên làm_việc theo chế_độ tập_thể , họp ít_nhất một lần trong một quý để xem_xét và quyết_định những vấn_đề thuộc quyền và nghĩa_vụ của mình . Đối_với những vấn_đề không yêu_cầu thảo_luận thì Hội_đồng thành_viên có_thể lấy ý_kiến các thành_viên bằng văn_bản . Hội_đồng thành_viên có_thể họp bất_thường để giải_quyết những vấn_đề cấp_bách theo yêu_cầu của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu Công_ty hoặc theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , hoặc trên 50% tổng_số thành_viên Hội_đồng thành_viên , hoặc Tổng_Giám_đốc . ... Căn_cứ theo đó Hội_đồng thành_viên Công_ty Mua_bán nợ Việt_nam có_thể tổ_chức họp bất_thường để : Giải_quyết những vấn_đề cấp_bách theo yêu_cầu của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu Công_ty hoặc theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc trên 50% tổng_số thành_viên Hội_đồng thành_viên , hoặc Tổng_Giám_đốc . Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Mua_bán nợ Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 42/2021/TT-BTC có quy_định như sau : Chế_độ làm_việc , điều_kiện và thể_thức tiến_hành họp Hội_đồng thành_viên 1 . Hội_đồng thành_viên làm_việc theo chế_độ tập_thể , họp ít_nhất một lần trong một quý để xem_xét và quyết_định những vấn_đề thuộc quyền và nghĩa_vụ của mình . Đối_với những vấn_đề không yêu_cầu thảo_luận thì Hội_đồng thành_viên có_thể lấy ý_kiến các thành_viên bằng văn_bản . Hội_đồng thành_viên có_thể họp bất_thường để giải_quyết những vấn_đề cấp_bách theo yêu_cầu của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu Công_ty hoặc theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , hoặc trên 50% tổng_số thành_viên Hội_đồng thành_viên , hoặc Tổng_Giám_đốc . ... Căn_cứ theo đó Hội_đồng thành_viên Công_ty Mua_bán nợ Việt_nam có_thể tổ_chức họp bất_thường để : Giải_quyết những vấn_đề cấp_bách theo yêu_cầu của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu Công_ty hoặc theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc trên 50% tổng_số thành_viên Hội_đồng thành_viên , hoặc Tổng_Giám_đốc . Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 210,215 | |
Việc tổ_chức chương_trình cho cuộc họp của Hội_đồng thành_viên Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam là trách_nhiệm của ai ? | Về nội_dung này tại khoản 2 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Mua_bán nợ Việt_Nam ban_hành kèm theo : ... Về nội_dung này tại khoản 2 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Mua_bán nợ Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 42/2021/TT-BTC có nêu như sau : Chế_độ làm_việc, điều_kiện và thể_thức tiến_hành họp Hội_đồng thành_viên... 2. Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc thành_viên được Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên uỷ_quyền có trách_nhiệm chuẩn_bị hoặc tổ_chức việc chuẩn_bị chương_trình, nội_dung tài_liệu, triệu_tập, chủ_trì và làm chủ toạ cuộc họp Hội_đồng thành_viên. Các thành_viên Hội_đồng thành_viên có quyền kiến_nghị bằng văn_bản về chương_trình họp. Đối_với các cuộc họp định_kỳ và có kế_hoạch, nội_dung và các tài_liệu cuộc họp phải gửi đến các thành_viên Hội_đồng thành_viên và các đại_biểu được mời dự họp ( nếu có ) trước ngày họp ít_nhất 03 ngày làm_việc. Riêng tài_liệu sử_dụng trong cuộc họp liên_quan đến việc kiến_nghị cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu Công_ty sửa_đổi, bổ_sung Điều_lệ Công_ty, thông_qua phương_hướng phát_triển Công_ty, thông_qua báo_cáo tài_chính hàng năm, tổ_chức lại hoặc giải_thể Công_ty phải được gửi đến các thành_viên chậm nhất 05 ngày làm_việc trước ngày họp.... Theo đó Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên có_thể tự mình hoặc uỷ_quyền cho thành_viên | None | 1 | Về nội_dung này tại khoản 2 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Mua_bán nợ Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 42/2021/TT-BTC có nêu như sau : Chế_độ làm_việc , điều_kiện và thể_thức tiến_hành họp Hội_đồng thành_viên ... 2 . Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc thành_viên được Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên uỷ_quyền có trách_nhiệm chuẩn_bị hoặc tổ_chức việc chuẩn_bị chương_trình , nội_dung tài_liệu , triệu_tập , chủ_trì và làm chủ toạ cuộc họp Hội_đồng thành_viên . Các thành_viên Hội_đồng thành_viên có quyền kiến_nghị bằng văn_bản về chương_trình họp . Đối_với các cuộc họp định_kỳ và có kế_hoạch , nội_dung và các tài_liệu cuộc họp phải gửi đến các thành_viên Hội_đồng thành_viên và các đại_biểu được mời dự họp ( nếu có ) trước ngày họp ít_nhất 03 ngày làm_việc . Riêng tài_liệu sử_dụng trong cuộc họp liên_quan đến việc kiến_nghị cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu Công_ty sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ Công_ty , thông_qua phương_hướng phát_triển Công_ty , thông_qua báo_cáo tài_chính hàng năm , tổ_chức lại hoặc giải_thể Công_ty phải được gửi đến các thành_viên chậm nhất 05 ngày làm_việc trước ngày họp . ... Theo đó Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên có_thể tự mình hoặc uỷ_quyền cho thành_viên khác chuẩn_bị hoặc tổ_chức việc chuẩn_bị chương_trình , nội_dung tài_liệu , triệu_tập , chủ_trì và làm chủ toạ cuộc họp Hội_đồng thành_viên . | 210,216 | |
Việc tổ_chức chương_trình cho cuộc họp của Hội_đồng thành_viên Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam là trách_nhiệm của ai ? | Về nội_dung này tại khoản 2 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Mua_bán nợ Việt_Nam ban_hành kèm theo : ... lại hoặc giải_thể Công_ty phải được gửi đến các thành_viên chậm nhất 05 ngày làm_việc trước ngày họp.... Theo đó Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên có_thể tự mình hoặc uỷ_quyền cho thành_viên khác chuẩn_bị hoặc tổ_chức việc chuẩn_bị chương_trình, nội_dung tài_liệu, triệu_tập, chủ_trì và làm chủ toạ cuộc họp Hội_đồng thành_viên.Về nội_dung này tại khoản 2 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Mua_bán nợ Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 42/2021/TT-BTC có nêu như sau : Chế_độ làm_việc, điều_kiện và thể_thức tiến_hành họp Hội_đồng thành_viên... 2. Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc thành_viên được Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên uỷ_quyền có trách_nhiệm chuẩn_bị hoặc tổ_chức việc chuẩn_bị chương_trình, nội_dung tài_liệu, triệu_tập, chủ_trì và làm chủ toạ cuộc họp Hội_đồng thành_viên. Các thành_viên Hội_đồng thành_viên có quyền kiến_nghị bằng văn_bản về chương_trình họp. Đối_với các cuộc họp định_kỳ và có kế_hoạch, nội_dung và các tài_liệu cuộc họp phải gửi đến các thành_viên Hội_đồng thành_viên và các đại_biểu được mời dự họp ( nếu có ) trước ngày họp ít_nhất 03 ngày làm_việc. Riêng tài_liệu sử_dụng trong cuộc họp liên_quan đến việc | None | 1 | Về nội_dung này tại khoản 2 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Mua_bán nợ Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 42/2021/TT-BTC có nêu như sau : Chế_độ làm_việc , điều_kiện và thể_thức tiến_hành họp Hội_đồng thành_viên ... 2 . Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc thành_viên được Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên uỷ_quyền có trách_nhiệm chuẩn_bị hoặc tổ_chức việc chuẩn_bị chương_trình , nội_dung tài_liệu , triệu_tập , chủ_trì và làm chủ toạ cuộc họp Hội_đồng thành_viên . Các thành_viên Hội_đồng thành_viên có quyền kiến_nghị bằng văn_bản về chương_trình họp . Đối_với các cuộc họp định_kỳ và có kế_hoạch , nội_dung và các tài_liệu cuộc họp phải gửi đến các thành_viên Hội_đồng thành_viên và các đại_biểu được mời dự họp ( nếu có ) trước ngày họp ít_nhất 03 ngày làm_việc . Riêng tài_liệu sử_dụng trong cuộc họp liên_quan đến việc kiến_nghị cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu Công_ty sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ Công_ty , thông_qua phương_hướng phát_triển Công_ty , thông_qua báo_cáo tài_chính hàng năm , tổ_chức lại hoặc giải_thể Công_ty phải được gửi đến các thành_viên chậm nhất 05 ngày làm_việc trước ngày họp . ... Theo đó Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên có_thể tự mình hoặc uỷ_quyền cho thành_viên khác chuẩn_bị hoặc tổ_chức việc chuẩn_bị chương_trình , nội_dung tài_liệu , triệu_tập , chủ_trì và làm chủ toạ cuộc họp Hội_đồng thành_viên . | 210,217 | |
Việc tổ_chức chương_trình cho cuộc họp của Hội_đồng thành_viên Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam là trách_nhiệm của ai ? | Về nội_dung này tại khoản 2 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Mua_bán nợ Việt_Nam ban_hành kèm theo : ... các thành_viên Hội_đồng thành_viên và các đại_biểu được mời dự họp ( nếu có ) trước ngày họp ít_nhất 03 ngày làm_việc. Riêng tài_liệu sử_dụng trong cuộc họp liên_quan đến việc kiến_nghị cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu Công_ty sửa_đổi, bổ_sung Điều_lệ Công_ty, thông_qua phương_hướng phát_triển Công_ty, thông_qua báo_cáo tài_chính hàng năm, tổ_chức lại hoặc giải_thể Công_ty phải được gửi đến các thành_viên chậm nhất 05 ngày làm_việc trước ngày họp.... Theo đó Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên có_thể tự mình hoặc uỷ_quyền cho thành_viên khác chuẩn_bị hoặc tổ_chức việc chuẩn_bị chương_trình, nội_dung tài_liệu, triệu_tập, chủ_trì và làm chủ toạ cuộc họp Hội_đồng thành_viên. | None | 1 | Về nội_dung này tại khoản 2 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Mua_bán nợ Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 42/2021/TT-BTC có nêu như sau : Chế_độ làm_việc , điều_kiện và thể_thức tiến_hành họp Hội_đồng thành_viên ... 2 . Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc thành_viên được Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên uỷ_quyền có trách_nhiệm chuẩn_bị hoặc tổ_chức việc chuẩn_bị chương_trình , nội_dung tài_liệu , triệu_tập , chủ_trì và làm chủ toạ cuộc họp Hội_đồng thành_viên . Các thành_viên Hội_đồng thành_viên có quyền kiến_nghị bằng văn_bản về chương_trình họp . Đối_với các cuộc họp định_kỳ và có kế_hoạch , nội_dung và các tài_liệu cuộc họp phải gửi đến các thành_viên Hội_đồng thành_viên và các đại_biểu được mời dự họp ( nếu có ) trước ngày họp ít_nhất 03 ngày làm_việc . Riêng tài_liệu sử_dụng trong cuộc họp liên_quan đến việc kiến_nghị cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu Công_ty sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ Công_ty , thông_qua phương_hướng phát_triển Công_ty , thông_qua báo_cáo tài_chính hàng năm , tổ_chức lại hoặc giải_thể Công_ty phải được gửi đến các thành_viên chậm nhất 05 ngày làm_việc trước ngày họp . ... Theo đó Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên có_thể tự mình hoặc uỷ_quyền cho thành_viên khác chuẩn_bị hoặc tổ_chức việc chuẩn_bị chương_trình , nội_dung tài_liệu , triệu_tập , chủ_trì và làm chủ toạ cuộc họp Hội_đồng thành_viên . | 210,218 | |
Lập biên_bản cuộc họp Hội_đồng thành_viên Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam phải có nội_dung thế_nào ? | Tại khoản 7 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Mua_bán nợ Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 42/2021: ... Tại khoản 7 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Mua_bán nợ Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 42/2021/TT-BTC quy_định : Nội_dung các vấn_đề thảo_luận, các ý_kiến phát_biểu, kết_quả biểu_quyết, các nghị_quyết, quyết_định được Hội_đồng thành_viên thông_qua và kết_luận của các cuộc họp của Hội_đồng thành_viên phải được ghi thành biên_bản. Chủ_toạ và thư_ký cuộc họp phải liên_đới chịu trách_nhiệm về tính chính_xác và tính trung_thực của biên_bản họp Hội_đồng thành_viên. Biên_bản họp Hội_đồng thành_viên thông_qua trước khi kết_thúc cuộc họp. Nội_dung biên_bản phải có các nội_dung chủ_yếu sau : - Thời_gian, địa_điểm, mục_đích, chương_trình họp ; danh_sách thành_viên dự họp ; vấn_đề được thảo_luận và biểu_quyết ; tóm_tắt ý_kiến phát_biểu của thành_viên, đại_diện được mời dự họp về từng vấn_đề thảo_luận ; - Số phiếu biểu_quyết tán_thành và không tán_thành ( đối_với trường_hợp không áp_dụng phương_thức bỏ_phiếu trắng ) hoặc số phiếu biểu_quyết tán_thành, không tán_thành và không có ý_kiến ( đối_với trường_hợp có áp_dụng phương_thức bỏ_phiếu trắng ) ; - Các quyết_định được thông_qua ; họ, tên, chữ_ký của thành_viên dự họp. Tải về mẫu | None | 1 | Tại khoản 7 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Mua_bán nợ Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 42/2021/TT-BTC quy_định : Nội_dung các vấn_đề thảo_luận , các ý_kiến phát_biểu , kết_quả biểu_quyết , các nghị_quyết , quyết_định được Hội_đồng thành_viên thông_qua và kết_luận của các cuộc họp của Hội_đồng thành_viên phải được ghi thành biên_bản . Chủ_toạ và thư_ký cuộc họp phải liên_đới chịu trách_nhiệm về tính chính_xác và tính trung_thực của biên_bản họp Hội_đồng thành_viên . Biên_bản họp Hội_đồng thành_viên thông_qua trước khi kết_thúc cuộc họp . Nội_dung biên_bản phải có các nội_dung chủ_yếu sau : - Thời_gian , địa_điểm , mục_đích , chương_trình họp ; danh_sách thành_viên dự họp ; vấn_đề được thảo_luận và biểu_quyết ; tóm_tắt ý_kiến phát_biểu của thành_viên , đại_diện được mời dự họp về từng vấn_đề thảo_luận ; - Số phiếu biểu_quyết tán_thành và không tán_thành ( đối_với trường_hợp không áp_dụng phương_thức bỏ_phiếu trắng ) hoặc số phiếu biểu_quyết tán_thành , không tán_thành và không có ý_kiến ( đối_với trường_hợp có áp_dụng phương_thức bỏ_phiếu trắng ) ; - Các quyết_định được thông_qua ; họ , tên , chữ_ký của thành_viên dự họp . Tải về mẫu biên_bản họp Hội_đồng thành_viên mới nhất 2023 : Tại Đây | 210,219 | |
Lập biên_bản cuộc họp Hội_đồng thành_viên Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam phải có nội_dung thế_nào ? | Tại khoản 7 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Mua_bán nợ Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 42/2021: ... không có ý_kiến ( đối_với trường_hợp có áp_dụng phương_thức bỏ_phiếu trắng ) ; - Các quyết_định được thông_qua ; họ, tên, chữ_ký của thành_viên dự họp. Tải về mẫu biên_bản họp Hội_đồng thành_viên mới nhất 2023 : Tại ĐâyTại khoản 7 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Mua_bán nợ Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 42/2021/TT-BTC quy_định : Nội_dung các vấn_đề thảo_luận, các ý_kiến phát_biểu, kết_quả biểu_quyết, các nghị_quyết, quyết_định được Hội_đồng thành_viên thông_qua và kết_luận của các cuộc họp của Hội_đồng thành_viên phải được ghi thành biên_bản. Chủ_toạ và thư_ký cuộc họp phải liên_đới chịu trách_nhiệm về tính chính_xác và tính trung_thực của biên_bản họp Hội_đồng thành_viên. Biên_bản họp Hội_đồng thành_viên thông_qua trước khi kết_thúc cuộc họp. Nội_dung biên_bản phải có các nội_dung chủ_yếu sau : - Thời_gian, địa_điểm, mục_đích, chương_trình họp ; danh_sách thành_viên dự họp ; vấn_đề được thảo_luận và biểu_quyết ; tóm_tắt ý_kiến phát_biểu của thành_viên, đại_diện được mời dự họp về từng vấn_đề thảo_luận ; - Số phiếu biểu_quyết tán_thành và không tán_thành ( đối_với trường_hợp không áp_dụng phương_thức | None | 1 | Tại khoản 7 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Mua_bán nợ Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 42/2021/TT-BTC quy_định : Nội_dung các vấn_đề thảo_luận , các ý_kiến phát_biểu , kết_quả biểu_quyết , các nghị_quyết , quyết_định được Hội_đồng thành_viên thông_qua và kết_luận của các cuộc họp của Hội_đồng thành_viên phải được ghi thành biên_bản . Chủ_toạ và thư_ký cuộc họp phải liên_đới chịu trách_nhiệm về tính chính_xác và tính trung_thực của biên_bản họp Hội_đồng thành_viên . Biên_bản họp Hội_đồng thành_viên thông_qua trước khi kết_thúc cuộc họp . Nội_dung biên_bản phải có các nội_dung chủ_yếu sau : - Thời_gian , địa_điểm , mục_đích , chương_trình họp ; danh_sách thành_viên dự họp ; vấn_đề được thảo_luận và biểu_quyết ; tóm_tắt ý_kiến phát_biểu của thành_viên , đại_diện được mời dự họp về từng vấn_đề thảo_luận ; - Số phiếu biểu_quyết tán_thành và không tán_thành ( đối_với trường_hợp không áp_dụng phương_thức bỏ_phiếu trắng ) hoặc số phiếu biểu_quyết tán_thành , không tán_thành và không có ý_kiến ( đối_với trường_hợp có áp_dụng phương_thức bỏ_phiếu trắng ) ; - Các quyết_định được thông_qua ; họ , tên , chữ_ký của thành_viên dự họp . Tải về mẫu biên_bản họp Hội_đồng thành_viên mới nhất 2023 : Tại Đây | 210,220 | |
Lập biên_bản cuộc họp Hội_đồng thành_viên Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam phải có nội_dung thế_nào ? | Tại khoản 7 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Mua_bán nợ Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 42/2021: ... biểu_quyết ; tóm_tắt ý_kiến phát_biểu của thành_viên, đại_diện được mời dự họp về từng vấn_đề thảo_luận ; - Số phiếu biểu_quyết tán_thành và không tán_thành ( đối_với trường_hợp không áp_dụng phương_thức bỏ_phiếu trắng ) hoặc số phiếu biểu_quyết tán_thành, không tán_thành và không có ý_kiến ( đối_với trường_hợp có áp_dụng phương_thức bỏ_phiếu trắng ) ; - Các quyết_định được thông_qua ; họ, tên, chữ_ký của thành_viên dự họp. Tải về mẫu biên_bản họp Hội_đồng thành_viên mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Tại khoản 7 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Mua_bán nợ Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 42/2021/TT-BTC quy_định : Nội_dung các vấn_đề thảo_luận , các ý_kiến phát_biểu , kết_quả biểu_quyết , các nghị_quyết , quyết_định được Hội_đồng thành_viên thông_qua và kết_luận của các cuộc họp của Hội_đồng thành_viên phải được ghi thành biên_bản . Chủ_toạ và thư_ký cuộc họp phải liên_đới chịu trách_nhiệm về tính chính_xác và tính trung_thực của biên_bản họp Hội_đồng thành_viên . Biên_bản họp Hội_đồng thành_viên thông_qua trước khi kết_thúc cuộc họp . Nội_dung biên_bản phải có các nội_dung chủ_yếu sau : - Thời_gian , địa_điểm , mục_đích , chương_trình họp ; danh_sách thành_viên dự họp ; vấn_đề được thảo_luận và biểu_quyết ; tóm_tắt ý_kiến phát_biểu của thành_viên , đại_diện được mời dự họp về từng vấn_đề thảo_luận ; - Số phiếu biểu_quyết tán_thành và không tán_thành ( đối_với trường_hợp không áp_dụng phương_thức bỏ_phiếu trắng ) hoặc số phiếu biểu_quyết tán_thành , không tán_thành và không có ý_kiến ( đối_với trường_hợp có áp_dụng phương_thức bỏ_phiếu trắng ) ; - Các quyết_định được thông_qua ; họ , tên , chữ_ký của thành_viên dự họp . Tải về mẫu biên_bản họp Hội_đồng thành_viên mới nhất 2023 : Tại Đây | 210,221 | |
Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp trực_thuộc Bộ Công_Thương có những đơn_vị sự_nghiệp nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 699 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1. Bộ_máy giúp_việc Cục trưởng : a ) Văn_phòng ; b ) Phòng Tài_chính - Kế_toán ; c ) Phòng Tổ_chức, Đào_tạo và Hợp_tác quốc_tế ; d ) Phòng An_toàn Điện ; đ ) Phòng An_toàn Cơ_khí và Áp_lực ; e ) Phòng An_toàn Mỏ và Dầu_khí ; g ) Phòng An_toàn Hoá_chất, Vật_liệu nổ công_nghiệp ; h ) Phòng Kiểm_soát ô_nhiễm và Công_nghiệp môi_trường ; i ) Phòng Quản_lý môi_trường ; k ) Phòng ứng_phó biến_đổi khí_hậu. 2. Các đơn_vị sự_nghiệp : a ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp I ; b ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp II ; c ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp III ; d ) Trung_tâm Môi_trường và Sản_xuất sạch ; đ ) Trung_tâm Hỗ_trợ kỹ_thuật an_toàn công_nghiệp ; e ) Trung_tâm Huấn_luyện an_toàn và Môi_trường công_nghiệp. Việc thành_lập, sáp_nhập hoặc giải_thể các đơn_vị trực_thuộc Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét và quyết_định theo đề_nghị của Cục trưởng. Như_vậy, theo quy_định, Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp trực_thuộc Bộ Công_Thương 06 đơn_vị sự_nghiệp sau đây : ( 1 ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp I ; ( 2 ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp II ; | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 699 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Bộ_máy giúp_việc Cục trưởng : a ) Văn_phòng ; b ) Phòng Tài_chính - Kế_toán ; c ) Phòng Tổ_chức , Đào_tạo và Hợp_tác quốc_tế ; d ) Phòng An_toàn Điện ; đ ) Phòng An_toàn Cơ_khí và Áp_lực ; e ) Phòng An_toàn Mỏ và Dầu_khí ; g ) Phòng An_toàn Hoá_chất , Vật_liệu nổ công_nghiệp ; h ) Phòng Kiểm_soát ô_nhiễm và Công_nghiệp môi_trường ; i ) Phòng Quản_lý môi_trường ; k ) Phòng ứng_phó biến_đổi khí_hậu . 2 . Các đơn_vị sự_nghiệp : a ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp I ; b ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp II ; c ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp III ; d ) Trung_tâm Môi_trường và Sản_xuất sạch ; đ ) Trung_tâm Hỗ_trợ kỹ_thuật an_toàn công_nghiệp ; e ) Trung_tâm Huấn_luyện an_toàn và Môi_trường công_nghiệp . Việc thành_lập , sáp_nhập hoặc giải_thể các đơn_vị trực_thuộc Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét và quyết_định theo đề_nghị của Cục trưởng . Như_vậy , theo quy_định , Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp trực_thuộc Bộ Công_Thương 06 đơn_vị sự_nghiệp sau đây : ( 1 ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp I ; ( 2 ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp II ; ( 3 ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp III ; ( 4 ) Trung_tâm Môi_trường và Sản_xuất sạch ; ( 5 ) Trung_tâm Hỗ_trợ kỹ_thuật an_toàn công_nghiệp ; ( 6 ) Trung_tâm Huấn_luyện an_toàn và Môi_trường công_nghiệp . ( Hình từ Internet ) | 210,222 | |
Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp trực_thuộc Bộ Công_Thương có những đơn_vị sự_nghiệp nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 699 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp như sau : ... , Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp trực_thuộc Bộ Công_Thương 06 đơn_vị sự_nghiệp sau đây : ( 1 ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp I ; ( 2 ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp II ; ( 3 ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp III ; ( 4 ) Trung_tâm Môi_trường và Sản_xuất sạch ; ( 5 ) Trung_tâm Hỗ_trợ kỹ_thuật an_toàn công_nghiệp ; ( 6 ) Trung_tâm Huấn_luyện an_toàn và Môi_trường công_nghiệp. ( Hình từ Internet ) Cơ_cấu tổ_chức 1. Bộ_máy giúp_việc Cục trưởng : a ) Văn_phòng ; b ) Phòng Tài_chính - Kế_toán ; c ) Phòng Tổ_chức, Đào_tạo và Hợp_tác quốc_tế ; d ) Phòng An_toàn Điện ; đ ) Phòng An_toàn Cơ_khí và Áp_lực ; e ) Phòng An_toàn Mỏ và Dầu_khí ; g ) Phòng An_toàn Hoá_chất, Vật_liệu nổ công_nghiệp ; h ) Phòng Kiểm_soát ô_nhiễm và Công_nghiệp môi_trường ; i ) Phòng Quản_lý môi_trường ; k ) Phòng ứng_phó biến_đổi khí_hậu. 2. Các đơn_vị sự_nghiệp : a ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp I ; b ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp II ; c ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp III ; d ) Trung_tâm Môi_trường và Sản_xuất sạch ; đ ) Trung_tâm Hỗ_trợ kỹ_thuật an_toàn công_nghiệp ; | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 699 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Bộ_máy giúp_việc Cục trưởng : a ) Văn_phòng ; b ) Phòng Tài_chính - Kế_toán ; c ) Phòng Tổ_chức , Đào_tạo và Hợp_tác quốc_tế ; d ) Phòng An_toàn Điện ; đ ) Phòng An_toàn Cơ_khí và Áp_lực ; e ) Phòng An_toàn Mỏ và Dầu_khí ; g ) Phòng An_toàn Hoá_chất , Vật_liệu nổ công_nghiệp ; h ) Phòng Kiểm_soát ô_nhiễm và Công_nghiệp môi_trường ; i ) Phòng Quản_lý môi_trường ; k ) Phòng ứng_phó biến_đổi khí_hậu . 2 . Các đơn_vị sự_nghiệp : a ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp I ; b ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp II ; c ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp III ; d ) Trung_tâm Môi_trường và Sản_xuất sạch ; đ ) Trung_tâm Hỗ_trợ kỹ_thuật an_toàn công_nghiệp ; e ) Trung_tâm Huấn_luyện an_toàn và Môi_trường công_nghiệp . Việc thành_lập , sáp_nhập hoặc giải_thể các đơn_vị trực_thuộc Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét và quyết_định theo đề_nghị của Cục trưởng . Như_vậy , theo quy_định , Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp trực_thuộc Bộ Công_Thương 06 đơn_vị sự_nghiệp sau đây : ( 1 ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp I ; ( 2 ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp II ; ( 3 ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp III ; ( 4 ) Trung_tâm Môi_trường và Sản_xuất sạch ; ( 5 ) Trung_tâm Hỗ_trợ kỹ_thuật an_toàn công_nghiệp ; ( 6 ) Trung_tâm Huấn_luyện an_toàn và Môi_trường công_nghiệp . ( Hình từ Internet ) | 210,223 | |
Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp trực_thuộc Bộ Công_Thương có những đơn_vị sự_nghiệp nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 699 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp như sau : ... I ; b ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp II ; c ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp III ; d ) Trung_tâm Môi_trường và Sản_xuất sạch ; đ ) Trung_tâm Hỗ_trợ kỹ_thuật an_toàn công_nghiệp ; e ) Trung_tâm Huấn_luyện an_toàn và Môi_trường công_nghiệp. Việc thành_lập, sáp_nhập hoặc giải_thể các đơn_vị trực_thuộc Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét và quyết_định theo đề_nghị của Cục trưởng. Như_vậy, theo quy_định, Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp trực_thuộc Bộ Công_Thương 06 đơn_vị sự_nghiệp sau đây : ( 1 ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp I ; ( 2 ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp II ; ( 3 ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp III ; ( 4 ) Trung_tâm Môi_trường và Sản_xuất sạch ; ( 5 ) Trung_tâm Hỗ_trợ kỹ_thuật an_toàn công_nghiệp ; ( 6 ) Trung_tâm Huấn_luyện an_toàn và Môi_trường công_nghiệp. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 699 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Bộ_máy giúp_việc Cục trưởng : a ) Văn_phòng ; b ) Phòng Tài_chính - Kế_toán ; c ) Phòng Tổ_chức , Đào_tạo và Hợp_tác quốc_tế ; d ) Phòng An_toàn Điện ; đ ) Phòng An_toàn Cơ_khí và Áp_lực ; e ) Phòng An_toàn Mỏ và Dầu_khí ; g ) Phòng An_toàn Hoá_chất , Vật_liệu nổ công_nghiệp ; h ) Phòng Kiểm_soát ô_nhiễm và Công_nghiệp môi_trường ; i ) Phòng Quản_lý môi_trường ; k ) Phòng ứng_phó biến_đổi khí_hậu . 2 . Các đơn_vị sự_nghiệp : a ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp I ; b ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp II ; c ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp III ; d ) Trung_tâm Môi_trường và Sản_xuất sạch ; đ ) Trung_tâm Hỗ_trợ kỹ_thuật an_toàn công_nghiệp ; e ) Trung_tâm Huấn_luyện an_toàn và Môi_trường công_nghiệp . Việc thành_lập , sáp_nhập hoặc giải_thể các đơn_vị trực_thuộc Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét và quyết_định theo đề_nghị của Cục trưởng . Như_vậy , theo quy_định , Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp trực_thuộc Bộ Công_Thương 06 đơn_vị sự_nghiệp sau đây : ( 1 ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp I ; ( 2 ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp II ; ( 3 ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp III ; ( 4 ) Trung_tâm Môi_trường và Sản_xuất sạch ; ( 5 ) Trung_tâm Hỗ_trợ kỹ_thuật an_toàn công_nghiệp ; ( 6 ) Trung_tâm Huấn_luyện an_toàn và Môi_trường công_nghiệp . ( Hình từ Internet ) | 210,224 | |
Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì về khoa_học và công_nghệ ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quyết_định 699 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn... 7. Về ứng_phó biến_đổi khí_hậu : a ) Giúp_Bộ_trưởng tổ_chức thực_hiện các chương_trình, nhiệm_vụ, dự_án, hoạt_động và quản_lý kinh_phí thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia ứng_phó với biến_đổi khí_hậu của Bộ ; b ) Chủ_trì, phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan hướng_dẫn, tổ_chức thực_hiện các chương_trình, nhiệm_vụ, dự_án liên_quan đến biến_đổi khí_hậu thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ. 8. Về khoa_học và công_nghệ : Tổ_chức triển_khai các dự_án, đề_án, đề_tài nghiên_cứu khoa_học công_nghệ về kỹ_thuật an_toàn, bảo_vệ môi_trường và ứng_phó biến_đổi khí_hậu ; chuyển_giao, ứng_dụng công_nghệ thân_thiện môi_trường trong sản_xuất công_nghiệp. 9. Thực_hiện thanh_tra chuyên_ngành về kỹ_thuật an_toàn thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ theo quy_định của pháp_luật. 10. Về hợp_tác quốc_tế : Xây_dựng, tổ_chức thực_hiện các chương_trình, dự_án tài_trợ của nước_ngoài, các tổ_chức quốc_tế trong lĩnh_vực kỹ_thuật an_toàn, bảo_vệ môi_trường, ứng_phó với biến_đổi khí_hậu trong ngành công_thương theo quy_định của pháp_luật.... Như_vậy, v ề khoa_học và công_nghệ thì Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Tổ_chức triển_khai các dự_án, đề_án, | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quyết_định 699 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 7 . Về ứng_phó biến_đổi khí_hậu : a ) Giúp_Bộ_trưởng tổ_chức thực_hiện các chương_trình , nhiệm_vụ , dự_án , hoạt_động và quản_lý kinh_phí thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia ứng_phó với biến_đổi khí_hậu của Bộ ; b ) Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện các chương_trình , nhiệm_vụ , dự_án liên_quan đến biến_đổi khí_hậu thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . 8 . Về khoa_học và công_nghệ : Tổ_chức triển_khai các dự_án , đề_án , đề_tài nghiên_cứu khoa_học công_nghệ về kỹ_thuật an_toàn , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó biến_đổi khí_hậu ; chuyển_giao , ứng_dụng công_nghệ thân_thiện môi_trường trong sản_xuất công_nghiệp . 9 . Thực_hiện thanh_tra chuyên_ngành về kỹ_thuật an_toàn thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ theo quy_định của pháp_luật . 10 . Về hợp_tác quốc_tế : Xây_dựng , tổ_chức thực_hiện các chương_trình , dự_án tài_trợ của nước_ngoài , các tổ_chức quốc_tế trong lĩnh_vực kỹ_thuật an_toàn , bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu trong ngành công_thương theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , v ề khoa_học và công_nghệ thì Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Tổ_chức triển_khai các dự_án , đề_án , đề_tài nghiên_cứu khoa_học công_nghệ về kỹ_thuật an_toàn , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó biến_đổi khí_hậu ; ( 2 ) Chuyển_giao , ứng_dụng công_nghệ thân_thiện môi_trường trong sản_xuất công_nghiệp . | 210,225 | |
Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì về khoa_học và công_nghệ ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quyết_định 699 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp như sau : ... Như_vậy, v ề khoa_học và công_nghệ thì Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Tổ_chức triển_khai các dự_án, đề_án, đề_tài nghiên_cứu khoa_học công_nghệ về kỹ_thuật an_toàn, bảo_vệ môi_trường và ứng_phó biến_đổi khí_hậu ; ( 2 ) Chuyển_giao, ứng_dụng công_nghệ thân_thiện môi_trường trong sản_xuất công_nghiệp. Nhiệm_vụ và quyền_hạn... 7. Về ứng_phó biến_đổi khí_hậu : a ) Giúp_Bộ_trưởng tổ_chức thực_hiện các chương_trình, nhiệm_vụ, dự_án, hoạt_động và quản_lý kinh_phí thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia ứng_phó với biến_đổi khí_hậu của Bộ ; b ) Chủ_trì, phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan hướng_dẫn, tổ_chức thực_hiện các chương_trình, nhiệm_vụ, dự_án liên_quan đến biến_đổi khí_hậu thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ. 8. Về khoa_học và công_nghệ : Tổ_chức triển_khai các dự_án, đề_án, đề_tài nghiên_cứu khoa_học công_nghệ về kỹ_thuật an_toàn, bảo_vệ môi_trường và ứng_phó biến_đổi khí_hậu ; chuyển_giao, ứng_dụng công_nghệ thân_thiện môi_trường trong sản_xuất công_nghiệp. 9. Thực_hiện thanh_tra chuyên_ngành về kỹ_thuật an_toàn thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ theo quy_định của pháp_luật. 10. Về hợp_tác quốc_tế : Xây_dựng, tổ_chức thực_hiện các chương_trình, dự_án | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quyết_định 699 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 7 . Về ứng_phó biến_đổi khí_hậu : a ) Giúp_Bộ_trưởng tổ_chức thực_hiện các chương_trình , nhiệm_vụ , dự_án , hoạt_động và quản_lý kinh_phí thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia ứng_phó với biến_đổi khí_hậu của Bộ ; b ) Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện các chương_trình , nhiệm_vụ , dự_án liên_quan đến biến_đổi khí_hậu thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . 8 . Về khoa_học và công_nghệ : Tổ_chức triển_khai các dự_án , đề_án , đề_tài nghiên_cứu khoa_học công_nghệ về kỹ_thuật an_toàn , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó biến_đổi khí_hậu ; chuyển_giao , ứng_dụng công_nghệ thân_thiện môi_trường trong sản_xuất công_nghiệp . 9 . Thực_hiện thanh_tra chuyên_ngành về kỹ_thuật an_toàn thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ theo quy_định của pháp_luật . 10 . Về hợp_tác quốc_tế : Xây_dựng , tổ_chức thực_hiện các chương_trình , dự_án tài_trợ của nước_ngoài , các tổ_chức quốc_tế trong lĩnh_vực kỹ_thuật an_toàn , bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu trong ngành công_thương theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , v ề khoa_học và công_nghệ thì Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Tổ_chức triển_khai các dự_án , đề_án , đề_tài nghiên_cứu khoa_học công_nghệ về kỹ_thuật an_toàn , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó biến_đổi khí_hậu ; ( 2 ) Chuyển_giao , ứng_dụng công_nghệ thân_thiện môi_trường trong sản_xuất công_nghiệp . | 210,226 | |
Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì về khoa_học và công_nghệ ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quyết_định 699 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp như sau : ... 9. Thực_hiện thanh_tra chuyên_ngành về kỹ_thuật an_toàn thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ theo quy_định của pháp_luật. 10. Về hợp_tác quốc_tế : Xây_dựng, tổ_chức thực_hiện các chương_trình, dự_án tài_trợ của nước_ngoài, các tổ_chức quốc_tế trong lĩnh_vực kỹ_thuật an_toàn, bảo_vệ môi_trường, ứng_phó với biến_đổi khí_hậu trong ngành công_thương theo quy_định của pháp_luật.... Như_vậy, v ề khoa_học và công_nghệ thì Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Tổ_chức triển_khai các dự_án, đề_án, đề_tài nghiên_cứu khoa_học công_nghệ về kỹ_thuật an_toàn, bảo_vệ môi_trường và ứng_phó biến_đổi khí_hậu ; ( 2 ) Chuyển_giao, ứng_dụng công_nghệ thân_thiện môi_trường trong sản_xuất công_nghiệp. | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quyết_định 699 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 7 . Về ứng_phó biến_đổi khí_hậu : a ) Giúp_Bộ_trưởng tổ_chức thực_hiện các chương_trình , nhiệm_vụ , dự_án , hoạt_động và quản_lý kinh_phí thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia ứng_phó với biến_đổi khí_hậu của Bộ ; b ) Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện các chương_trình , nhiệm_vụ , dự_án liên_quan đến biến_đổi khí_hậu thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . 8 . Về khoa_học và công_nghệ : Tổ_chức triển_khai các dự_án , đề_án , đề_tài nghiên_cứu khoa_học công_nghệ về kỹ_thuật an_toàn , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó biến_đổi khí_hậu ; chuyển_giao , ứng_dụng công_nghệ thân_thiện môi_trường trong sản_xuất công_nghiệp . 9 . Thực_hiện thanh_tra chuyên_ngành về kỹ_thuật an_toàn thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ theo quy_định của pháp_luật . 10 . Về hợp_tác quốc_tế : Xây_dựng , tổ_chức thực_hiện các chương_trình , dự_án tài_trợ của nước_ngoài , các tổ_chức quốc_tế trong lĩnh_vực kỹ_thuật an_toàn , bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu trong ngành công_thương theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , v ề khoa_học và công_nghệ thì Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Tổ_chức triển_khai các dự_án , đề_án , đề_tài nghiên_cứu khoa_học công_nghệ về kỹ_thuật an_toàn , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó biến_đổi khí_hậu ; ( 2 ) Chuyển_giao , ứng_dụng công_nghệ thân_thiện môi_trường trong sản_xuất công_nghiệp . | 210,227 | |
Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp là cơ_quan thường_trực các Ban Chỉ_đạo , điều_hành của Bộ Công_Thương về lĩnh_vực nào ? | Căn_cứ khoản 17 Điều 2 Quyết_định 699 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn... 12. Kiểm_tra giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực thuộc phạm_vi quản_lý của Cục. 13. Xây_dựng và thực_hiện chương_trình cải_cách hành_chính của Cục theo mục_tiêu, nội_dung chương_trình cải_cách hành_chính của Bộ. 14. Quản_lý tổ_chức bộ_máy, biên_chế, cán_bộ công_chức theo phân_cấp của Bộ Công_Thương. 15. Quản_lý tài_chính, tài_sản được giao, tổ_chức thực_hiện ngân_sách được phân_bổ theo quy_định của pháp_luật. 16. Thường_trực Ban Chỉ_huy Phòng_chống lụt, bão và Tìm_kiếm cứu nạn của Bộ Công_Thương. 17. Thường_trực các Ban Chỉ_đạo, điều_hành của Bộ về : An_toàn công_nghiệp và Tuần_lễ Quốc_gia về An_toàn, Vệ_sinh lao_động, Phòng_chống cháy nổ, thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia ứng_phó với biến_đổi khí_hậu, phát_triển công_nghiệp môi_trường. 18. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao. Như_vậy, theo quy_định, Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp là cơ_quan thường_trực các Ban Chỉ_đạo, điều_hành của Bộ Công_Thương về : ( 1 ) An_toàn công_nghiệp và Tuần_lễ Quốc_gia về An_toàn ; ( 2 ) Vệ_sinh lao_động ; ( 3 ) Phòng_chống cháy nổ ; ( 4 ) Thực_hiện Chương_trình mục_tiêu | None | 1 | Căn_cứ khoản 17 Điều 2 Quyết_định 699 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 12 . Kiểm_tra giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực thuộc phạm_vi quản_lý của Cục . 13 . Xây_dựng và thực_hiện chương_trình cải_cách hành_chính của Cục theo mục_tiêu , nội_dung chương_trình cải_cách hành_chính của Bộ . 14 . Quản_lý tổ_chức bộ_máy , biên_chế , cán_bộ công_chức theo phân_cấp của Bộ Công_Thương . 15 . Quản_lý tài_chính , tài_sản được giao , tổ_chức thực_hiện ngân_sách được phân_bổ theo quy_định của pháp_luật . 16 . Thường_trực Ban Chỉ_huy Phòng_chống lụt , bão và Tìm_kiếm cứu nạn của Bộ Công_Thương . 17 . Thường_trực các Ban Chỉ_đạo , điều_hành của Bộ về : An_toàn công_nghiệp và Tuần_lễ Quốc_gia về An_toàn , Vệ_sinh lao_động , Phòng_chống cháy nổ , thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia ứng_phó với biến_đổi khí_hậu , phát_triển công_nghiệp môi_trường . 18 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao . Như_vậy , theo quy_định , Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp là cơ_quan thường_trực các Ban Chỉ_đạo , điều_hành của Bộ Công_Thương về : ( 1 ) An_toàn công_nghiệp và Tuần_lễ Quốc_gia về An_toàn ; ( 2 ) Vệ_sinh lao_động ; ( 3 ) Phòng_chống cháy nổ ; ( 4 ) Thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; ( 5 ) Phát_triển công_nghiệp môi_trường . | 210,228 | |
Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp là cơ_quan thường_trực các Ban Chỉ_đạo , điều_hành của Bộ Công_Thương về lĩnh_vực nào ? | Căn_cứ khoản 17 Điều 2 Quyết_định 699 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp như sau : ... về : ( 1 ) An_toàn công_nghiệp và Tuần_lễ Quốc_gia về An_toàn ; ( 2 ) Vệ_sinh lao_động ; ( 3 ) Phòng_chống cháy nổ ; ( 4 ) Thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; ( 5 ) Phát_triển công_nghiệp môi_trường. Nhiệm_vụ và quyền_hạn... 12. Kiểm_tra giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực thuộc phạm_vi quản_lý của Cục. 13. Xây_dựng và thực_hiện chương_trình cải_cách hành_chính của Cục theo mục_tiêu, nội_dung chương_trình cải_cách hành_chính của Bộ. 14. Quản_lý tổ_chức bộ_máy, biên_chế, cán_bộ công_chức theo phân_cấp của Bộ Công_Thương. 15. Quản_lý tài_chính, tài_sản được giao, tổ_chức thực_hiện ngân_sách được phân_bổ theo quy_định của pháp_luật. 16. Thường_trực Ban Chỉ_huy Phòng_chống lụt, bão và Tìm_kiếm cứu nạn của Bộ Công_Thương. 17. Thường_trực các Ban Chỉ_đạo, điều_hành của Bộ về : An_toàn công_nghiệp và Tuần_lễ Quốc_gia về An_toàn, Vệ_sinh lao_động, Phòng_chống cháy nổ, thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia ứng_phó với biến_đổi khí_hậu, phát_triển công_nghiệp môi_trường. 18. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao. Như_vậy, theo quy_định, Cục Kỹ_thuật an_toàn và | None | 1 | Căn_cứ khoản 17 Điều 2 Quyết_định 699 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 12 . Kiểm_tra giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực thuộc phạm_vi quản_lý của Cục . 13 . Xây_dựng và thực_hiện chương_trình cải_cách hành_chính của Cục theo mục_tiêu , nội_dung chương_trình cải_cách hành_chính của Bộ . 14 . Quản_lý tổ_chức bộ_máy , biên_chế , cán_bộ công_chức theo phân_cấp của Bộ Công_Thương . 15 . Quản_lý tài_chính , tài_sản được giao , tổ_chức thực_hiện ngân_sách được phân_bổ theo quy_định của pháp_luật . 16 . Thường_trực Ban Chỉ_huy Phòng_chống lụt , bão và Tìm_kiếm cứu nạn của Bộ Công_Thương . 17 . Thường_trực các Ban Chỉ_đạo , điều_hành của Bộ về : An_toàn công_nghiệp và Tuần_lễ Quốc_gia về An_toàn , Vệ_sinh lao_động , Phòng_chống cháy nổ , thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia ứng_phó với biến_đổi khí_hậu , phát_triển công_nghiệp môi_trường . 18 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao . Như_vậy , theo quy_định , Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp là cơ_quan thường_trực các Ban Chỉ_đạo , điều_hành của Bộ Công_Thương về : ( 1 ) An_toàn công_nghiệp và Tuần_lễ Quốc_gia về An_toàn ; ( 2 ) Vệ_sinh lao_động ; ( 3 ) Phòng_chống cháy nổ ; ( 4 ) Thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; ( 5 ) Phát_triển công_nghiệp môi_trường . | 210,229 | |
Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp là cơ_quan thường_trực các Ban Chỉ_đạo , điều_hành của Bộ Công_Thương về lĩnh_vực nào ? | Căn_cứ khoản 17 Điều 2 Quyết_định 699 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp như sau : ... thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia ứng_phó với biến_đổi khí_hậu, phát_triển công_nghiệp môi_trường. 18. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao. Như_vậy, theo quy_định, Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp là cơ_quan thường_trực các Ban Chỉ_đạo, điều_hành của Bộ Công_Thương về : ( 1 ) An_toàn công_nghiệp và Tuần_lễ Quốc_gia về An_toàn ; ( 2 ) Vệ_sinh lao_động ; ( 3 ) Phòng_chống cháy nổ ; ( 4 ) Thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; ( 5 ) Phát_triển công_nghiệp môi_trường. | None | 1 | Căn_cứ khoản 17 Điều 2 Quyết_định 699 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 12 . Kiểm_tra giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực thuộc phạm_vi quản_lý của Cục . 13 . Xây_dựng và thực_hiện chương_trình cải_cách hành_chính của Cục theo mục_tiêu , nội_dung chương_trình cải_cách hành_chính của Bộ . 14 . Quản_lý tổ_chức bộ_máy , biên_chế , cán_bộ công_chức theo phân_cấp của Bộ Công_Thương . 15 . Quản_lý tài_chính , tài_sản được giao , tổ_chức thực_hiện ngân_sách được phân_bổ theo quy_định của pháp_luật . 16 . Thường_trực Ban Chỉ_huy Phòng_chống lụt , bão và Tìm_kiếm cứu nạn của Bộ Công_Thương . 17 . Thường_trực các Ban Chỉ_đạo , điều_hành của Bộ về : An_toàn công_nghiệp và Tuần_lễ Quốc_gia về An_toàn , Vệ_sinh lao_động , Phòng_chống cháy nổ , thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia ứng_phó với biến_đổi khí_hậu , phát_triển công_nghiệp môi_trường . 18 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao . Như_vậy , theo quy_định , Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp là cơ_quan thường_trực các Ban Chỉ_đạo , điều_hành của Bộ Công_Thương về : ( 1 ) An_toàn công_nghiệp và Tuần_lễ Quốc_gia về An_toàn ; ( 2 ) Vệ_sinh lao_động ; ( 3 ) Phòng_chống cháy nổ ; ( 4 ) Thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; ( 5 ) Phát_triển công_nghiệp môi_trường . | 210,230 | |
Khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia bị nhảy sự_cố Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển cần làm gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 31 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : ... Xử_lý khi máy_phát_điện bị nhảy sự_cố 1. Đối_với Trưởng ca nhà_máy điện, trung_tâm điều_khiển : a ) Xử_lý sự_cố máy_phát_điện theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố máy_phát_điện do Đơn_vị quản_lý vận_hành ban_hành ; b ) Báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển các thông_tin sau : - Tên tổ máy_phát_điện bị sự_cố, rơ le bảo_vệ tác_động theo tín_hiệu chỉ_thị tại phòng điều_khiển trung_tâm ; - Ảnh_hưởng của sự_cố máy_phát_điện tại nhà_máy điện ; c ) Hoàn_thành Báo_cáo nhanh sự_cố theo quy_định tại Điểm a Khoản 5 Điều 10 Thông_tư này..... Như_vậy, khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia bị nhảy sự_cố Trưởng ca nhà_máy điện, trung_tâm điều_khiển cần xử_lý như sau : - Xử_lý sự_cố máy_phát_điện theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố máy_phát_điện do Đơn_vị quản_lý vận_hành ban_hành ; - Báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển các thông_tin sau : + Tên tổ máy_phát_điện bị sự_cố, rơ le bảo_vệ tác_động theo tín_hiệu chỉ_thị tại phòng điều_khiển trung_tâm ; + Ảnh_hưởng của sự_cố máy_phát_điện tại nhà_máy điện ; - Hoàn_thành Báo_cáo nhanh sự_cố theo quy_định tại Điểm a Khoản 5 Điều 10 Thông_tư này. Hệ_thống điện quốc_gia ( Hình từ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 31 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : Xử_lý khi máy_phát_điện bị nhảy sự_cố 1 . Đối_với Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển : a ) Xử_lý sự_cố máy_phát_điện theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố máy_phát_điện do Đơn_vị quản_lý vận_hành ban_hành ; b ) Báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển các thông_tin sau : - Tên tổ máy_phát_điện bị sự_cố , rơ le bảo_vệ tác_động theo tín_hiệu chỉ_thị tại phòng điều_khiển trung_tâm ; - Ảnh_hưởng của sự_cố máy_phát_điện tại nhà_máy điện ; c ) Hoàn_thành Báo_cáo nhanh sự_cố theo quy_định tại Điểm a Khoản 5 Điều 10 Thông_tư này . .... Như_vậy , khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia bị nhảy sự_cố Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển cần xử_lý như sau : - Xử_lý sự_cố máy_phát_điện theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố máy_phát_điện do Đơn_vị quản_lý vận_hành ban_hành ; - Báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển các thông_tin sau : + Tên tổ máy_phát_điện bị sự_cố , rơ le bảo_vệ tác_động theo tín_hiệu chỉ_thị tại phòng điều_khiển trung_tâm ; + Ảnh_hưởng của sự_cố máy_phát_điện tại nhà_máy điện ; - Hoàn_thành Báo_cáo nhanh sự_cố theo quy_định tại Điểm a Khoản 5 Điều 10 Thông_tư này . Hệ_thống điện quốc_gia ( Hình từ Internet ) | 210,231 | |
Khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia bị nhảy sự_cố Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển cần làm gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 31 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : ... + Ảnh_hưởng của sự_cố máy_phát_điện tại nhà_máy điện ; - Hoàn_thành Báo_cáo nhanh sự_cố theo quy_định tại Điểm a Khoản 5 Điều 10 Thông_tư này. Hệ_thống điện quốc_gia ( Hình từ Internet ) Xử_lý khi máy_phát_điện bị nhảy sự_cố 1. Đối_với Trưởng ca nhà_máy điện, trung_tâm điều_khiển : a ) Xử_lý sự_cố máy_phát_điện theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố máy_phát_điện do Đơn_vị quản_lý vận_hành ban_hành ; b ) Báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển các thông_tin sau : - Tên tổ máy_phát_điện bị sự_cố, rơ le bảo_vệ tác_động theo tín_hiệu chỉ_thị tại phòng điều_khiển trung_tâm ; - Ảnh_hưởng của sự_cố máy_phát_điện tại nhà_máy điện ; c ) Hoàn_thành Báo_cáo nhanh sự_cố theo quy_định tại Điểm a Khoản 5 Điều 10 Thông_tư này..... Như_vậy, khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia bị nhảy sự_cố Trưởng ca nhà_máy điện, trung_tâm điều_khiển cần xử_lý như sau : - Xử_lý sự_cố máy_phát_điện theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố máy_phát_điện do Đơn_vị quản_lý vận_hành ban_hành ; - Báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển các thông_tin sau : + Tên tổ máy_phát_điện bị sự_cố, rơ le bảo_vệ tác_động theo tín_hiệu chỉ_thị tại phòng điều_khiển | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 31 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : Xử_lý khi máy_phát_điện bị nhảy sự_cố 1 . Đối_với Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển : a ) Xử_lý sự_cố máy_phát_điện theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố máy_phát_điện do Đơn_vị quản_lý vận_hành ban_hành ; b ) Báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển các thông_tin sau : - Tên tổ máy_phát_điện bị sự_cố , rơ le bảo_vệ tác_động theo tín_hiệu chỉ_thị tại phòng điều_khiển trung_tâm ; - Ảnh_hưởng của sự_cố máy_phát_điện tại nhà_máy điện ; c ) Hoàn_thành Báo_cáo nhanh sự_cố theo quy_định tại Điểm a Khoản 5 Điều 10 Thông_tư này . .... Như_vậy , khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia bị nhảy sự_cố Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển cần xử_lý như sau : - Xử_lý sự_cố máy_phát_điện theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố máy_phát_điện do Đơn_vị quản_lý vận_hành ban_hành ; - Báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển các thông_tin sau : + Tên tổ máy_phát_điện bị sự_cố , rơ le bảo_vệ tác_động theo tín_hiệu chỉ_thị tại phòng điều_khiển trung_tâm ; + Ảnh_hưởng của sự_cố máy_phát_điện tại nhà_máy điện ; - Hoàn_thành Báo_cáo nhanh sự_cố theo quy_định tại Điểm a Khoản 5 Điều 10 Thông_tư này . Hệ_thống điện quốc_gia ( Hình từ Internet ) | 210,232 | |
Khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia bị nhảy sự_cố Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển cần làm gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 31 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : ... ban_hành ; - Báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển các thông_tin sau : + Tên tổ máy_phát_điện bị sự_cố, rơ le bảo_vệ tác_động theo tín_hiệu chỉ_thị tại phòng điều_khiển trung_tâm ; + Ảnh_hưởng của sự_cố máy_phát_điện tại nhà_máy điện ; - Hoàn_thành Báo_cáo nhanh sự_cố theo quy_định tại Điểm a Khoản 5 Điều 10 Thông_tư này. Hệ_thống điện quốc_gia ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 31 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : Xử_lý khi máy_phát_điện bị nhảy sự_cố 1 . Đối_với Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển : a ) Xử_lý sự_cố máy_phát_điện theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố máy_phát_điện do Đơn_vị quản_lý vận_hành ban_hành ; b ) Báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển các thông_tin sau : - Tên tổ máy_phát_điện bị sự_cố , rơ le bảo_vệ tác_động theo tín_hiệu chỉ_thị tại phòng điều_khiển trung_tâm ; - Ảnh_hưởng của sự_cố máy_phát_điện tại nhà_máy điện ; c ) Hoàn_thành Báo_cáo nhanh sự_cố theo quy_định tại Điểm a Khoản 5 Điều 10 Thông_tư này . .... Như_vậy , khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia bị nhảy sự_cố Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển cần xử_lý như sau : - Xử_lý sự_cố máy_phát_điện theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố máy_phát_điện do Đơn_vị quản_lý vận_hành ban_hành ; - Báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển các thông_tin sau : + Tên tổ máy_phát_điện bị sự_cố , rơ le bảo_vệ tác_động theo tín_hiệu chỉ_thị tại phòng điều_khiển trung_tâm ; + Ảnh_hưởng của sự_cố máy_phát_điện tại nhà_máy điện ; - Hoàn_thành Báo_cáo nhanh sự_cố theo quy_định tại Điểm a Khoản 5 Điều 10 Thông_tư này . Hệ_thống điện quốc_gia ( Hình từ Internet ) | 210,233 | |
Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển xử_lý như_thế_nào khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia xuất_hiện cảnh_báo ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 30 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : ... Xử_lý tín_hiệu cảnh_báo máy_phát_điện Khi máy_phát_điện xuất_hiện cảnh_báo ( quá_tải stator, quá_tải rotor, kích_thích tối_thiểu hoặc cảnh_báo khác ), xử_lý như sau : 1. Đối_với Trưởng ca nhà_máy điện, trung_tâm điều_khiển : a ) Xử_lý tín_hiệu cảnh_báo máy_phát_điện theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố máy_phát_điện do Đơn_vị quản_lý vận_hành ban_hành ; b ) Báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển thời_gian để xử_lý và kiến_nghị các yêu_cầu xử_lý cảnh_báo. 2. Đối_với Điều_độ_viên : a ) Chấp_thuận kiến_nghị xử_lý của Trưởng ca nhà_máy điện, trung_tâm điều_khiển trong trường_hợp khẩn_cấp đe_doạ ngừng sự_cố máy_phát_điện hoặc đưa ra phương_án xử_lý phù_hợp với hệ_thống điện ; b ) Thực_hiện ngay các biện_pháp điều_khiển tần_số hoặc điện_áp khi thay_đổi công_suất tác_dụng ( P ) hoặc công_suất phản_kháng ( Q ) của máy_phát_điện tuỳ_thuộc vào tần_số và điện_áp của hệ_thống điện ; c ) Xử_lý sự_cố hệ_thống điện ở chế_độ khẩn_cấp nếu tần_số hoặc điện_áp nằm ngoài giới_hạn cho_phép. Theo đó, trưởng ca nhà_máy điện, trung_tâm điều_khiển xử_lý như sau khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia xuất_hiện cảnh_báo : - Xử_lý tín_hiệu cảnh_báo máy_phát_điện theo Quy_trình vận_hành và xử_lý | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 30 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : Xử_lý tín_hiệu cảnh_báo máy_phát_điện Khi máy_phát_điện xuất_hiện cảnh_báo ( quá_tải stator , quá_tải rotor , kích_thích tối_thiểu hoặc cảnh_báo khác ) , xử_lý như sau : 1 . Đối_với Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển : a ) Xử_lý tín_hiệu cảnh_báo máy_phát_điện theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố máy_phát_điện do Đơn_vị quản_lý vận_hành ban_hành ; b ) Báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển thời_gian để xử_lý và kiến_nghị các yêu_cầu xử_lý cảnh_báo . 2 . Đối_với Điều_độ_viên : a ) Chấp_thuận kiến_nghị xử_lý của Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển trong trường_hợp khẩn_cấp đe_doạ ngừng sự_cố máy_phát_điện hoặc đưa ra phương_án xử_lý phù_hợp với hệ_thống điện ; b ) Thực_hiện ngay các biện_pháp điều_khiển tần_số hoặc điện_áp khi thay_đổi công_suất tác_dụng ( P ) hoặc công_suất phản_kháng ( Q ) của máy_phát_điện tuỳ_thuộc vào tần_số và điện_áp của hệ_thống điện ; c ) Xử_lý sự_cố hệ_thống điện ở chế_độ khẩn_cấp nếu tần_số hoặc điện_áp nằm ngoài giới_hạn cho_phép . Theo đó , trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển xử_lý như sau khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia xuất_hiện cảnh_báo : - Xử_lý tín_hiệu cảnh_báo máy_phát_điện theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố máy_phát_điện do Đơn_vị quản_lý vận_hành ban_hành ; - Báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển thời_gian để xử_lý và kiến_nghị các yêu_cầu xử_lý cảnh_báo . | 210,234 | |
Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển xử_lý như_thế_nào khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia xuất_hiện cảnh_báo ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 30 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : ... Theo đó, trưởng ca nhà_máy điện, trung_tâm điều_khiển xử_lý như sau khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia xuất_hiện cảnh_báo : - Xử_lý tín_hiệu cảnh_báo máy_phát_điện theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố máy_phát_điện do Đơn_vị quản_lý vận_hành ban_hành ; - Báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển thời_gian để xử_lý và kiến_nghị các yêu_cầu xử_lý cảnh_báo. Xử_lý tín_hiệu cảnh_báo máy_phát_điện Khi máy_phát_điện xuất_hiện cảnh_báo ( quá_tải stator, quá_tải rotor, kích_thích tối_thiểu hoặc cảnh_báo khác ), xử_lý như sau : 1. Đối_với Trưởng ca nhà_máy điện, trung_tâm điều_khiển : a ) Xử_lý tín_hiệu cảnh_báo máy_phát_điện theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố máy_phát_điện do Đơn_vị quản_lý vận_hành ban_hành ; b ) Báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển thời_gian để xử_lý và kiến_nghị các yêu_cầu xử_lý cảnh_báo. 2. Đối_với Điều_độ_viên : a ) Chấp_thuận kiến_nghị xử_lý của Trưởng ca nhà_máy điện, trung_tâm điều_khiển trong trường_hợp khẩn_cấp đe_doạ ngừng sự_cố máy_phát_điện hoặc đưa ra phương_án xử_lý phù_hợp với hệ_thống điện ; b ) Thực_hiện ngay các biện_pháp điều_khiển tần_số hoặc điện_áp khi thay_đổi công_suất tác_dụng ( P ) hoặc công_suất phản_kháng ( Q ) của máy_phát_điện | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 30 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : Xử_lý tín_hiệu cảnh_báo máy_phát_điện Khi máy_phát_điện xuất_hiện cảnh_báo ( quá_tải stator , quá_tải rotor , kích_thích tối_thiểu hoặc cảnh_báo khác ) , xử_lý như sau : 1 . Đối_với Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển : a ) Xử_lý tín_hiệu cảnh_báo máy_phát_điện theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố máy_phát_điện do Đơn_vị quản_lý vận_hành ban_hành ; b ) Báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển thời_gian để xử_lý và kiến_nghị các yêu_cầu xử_lý cảnh_báo . 2 . Đối_với Điều_độ_viên : a ) Chấp_thuận kiến_nghị xử_lý của Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển trong trường_hợp khẩn_cấp đe_doạ ngừng sự_cố máy_phát_điện hoặc đưa ra phương_án xử_lý phù_hợp với hệ_thống điện ; b ) Thực_hiện ngay các biện_pháp điều_khiển tần_số hoặc điện_áp khi thay_đổi công_suất tác_dụng ( P ) hoặc công_suất phản_kháng ( Q ) của máy_phát_điện tuỳ_thuộc vào tần_số và điện_áp của hệ_thống điện ; c ) Xử_lý sự_cố hệ_thống điện ở chế_độ khẩn_cấp nếu tần_số hoặc điện_áp nằm ngoài giới_hạn cho_phép . Theo đó , trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển xử_lý như sau khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia xuất_hiện cảnh_báo : - Xử_lý tín_hiệu cảnh_báo máy_phát_điện theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố máy_phát_điện do Đơn_vị quản_lý vận_hành ban_hành ; - Báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển thời_gian để xử_lý và kiến_nghị các yêu_cầu xử_lý cảnh_báo . | 210,235 | |
Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển xử_lý như_thế_nào khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia xuất_hiện cảnh_báo ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 30 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : ... phương_án xử_lý phù_hợp với hệ_thống điện ; b ) Thực_hiện ngay các biện_pháp điều_khiển tần_số hoặc điện_áp khi thay_đổi công_suất tác_dụng ( P ) hoặc công_suất phản_kháng ( Q ) của máy_phát_điện tuỳ_thuộc vào tần_số và điện_áp của hệ_thống điện ; c ) Xử_lý sự_cố hệ_thống điện ở chế_độ khẩn_cấp nếu tần_số hoặc điện_áp nằm ngoài giới_hạn cho_phép. Theo đó, trưởng ca nhà_máy điện, trung_tâm điều_khiển xử_lý như sau khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia xuất_hiện cảnh_báo : - Xử_lý tín_hiệu cảnh_báo máy_phát_điện theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố máy_phát_điện do Đơn_vị quản_lý vận_hành ban_hành ; - Báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển thời_gian để xử_lý và kiến_nghị các yêu_cầu xử_lý cảnh_báo. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 30 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : Xử_lý tín_hiệu cảnh_báo máy_phát_điện Khi máy_phát_điện xuất_hiện cảnh_báo ( quá_tải stator , quá_tải rotor , kích_thích tối_thiểu hoặc cảnh_báo khác ) , xử_lý như sau : 1 . Đối_với Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển : a ) Xử_lý tín_hiệu cảnh_báo máy_phát_điện theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố máy_phát_điện do Đơn_vị quản_lý vận_hành ban_hành ; b ) Báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển thời_gian để xử_lý và kiến_nghị các yêu_cầu xử_lý cảnh_báo . 2 . Đối_với Điều_độ_viên : a ) Chấp_thuận kiến_nghị xử_lý của Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển trong trường_hợp khẩn_cấp đe_doạ ngừng sự_cố máy_phát_điện hoặc đưa ra phương_án xử_lý phù_hợp với hệ_thống điện ; b ) Thực_hiện ngay các biện_pháp điều_khiển tần_số hoặc điện_áp khi thay_đổi công_suất tác_dụng ( P ) hoặc công_suất phản_kháng ( Q ) của máy_phát_điện tuỳ_thuộc vào tần_số và điện_áp của hệ_thống điện ; c ) Xử_lý sự_cố hệ_thống điện ở chế_độ khẩn_cấp nếu tần_số hoặc điện_áp nằm ngoài giới_hạn cho_phép . Theo đó , trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển xử_lý như sau khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia xuất_hiện cảnh_báo : - Xử_lý tín_hiệu cảnh_báo máy_phát_điện theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố máy_phát_điện do Đơn_vị quản_lý vận_hành ban_hành ; - Báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển thời_gian để xử_lý và kiến_nghị các yêu_cầu xử_lý cảnh_báo . | 210,236 | |
Sau khi xảy sự_cố thì máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia được đưa vào vận_hành khi nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 32 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : ... Khôi_phục máy_phát_điện sau sự_cố 1 . Trường_hợp Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển kiểm_tra sơ_bộ , xác_nhận bảo_vệ tác_động do sự_cố bên ngoài máy_phát_điện , máy_phát_điện không có hiện_tượng gì bất_thường và khẳng_định đủ tiêu_chuẩn vận_hành , cho_phép Điều_độ_viên chỉ_huy đưa máy_phát_điện vào vận_hành . 2 . Trường_hợp Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển xác_nhận bảo_vệ tác_động do sự_cố nội_bộ trong máy_phát_điện hoặc sự_cố thiết_bị liên_quan đến máy_phát_điện , Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển báo_cáo Điều_độ_viên có quyền điều_khiển cho_phép thao_tác cô_lập máy_phát_điện để sửa_chữa . Máy_phát_điện chỉ được đưa vào vận_hành sau khi Đơn_vị quản_lý vận_hành khẳng_định máy_phát_điện đó đủ tiêu_chuẩn vận_hành . Như_vậy , sau khi xảy sự_cố thì máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia được đưa vào vận_hành sau khi Đơn_vị quản_lý vận_hành khẳng_định máy_phát_điện đó đủ tiêu_chuẩn vận_hành . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 32 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : Khôi_phục máy_phát_điện sau sự_cố 1 . Trường_hợp Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển kiểm_tra sơ_bộ , xác_nhận bảo_vệ tác_động do sự_cố bên ngoài máy_phát_điện , máy_phát_điện không có hiện_tượng gì bất_thường và khẳng_định đủ tiêu_chuẩn vận_hành , cho_phép Điều_độ_viên chỉ_huy đưa máy_phát_điện vào vận_hành . 2 . Trường_hợp Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển xác_nhận bảo_vệ tác_động do sự_cố nội_bộ trong máy_phát_điện hoặc sự_cố thiết_bị liên_quan đến máy_phát_điện , Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển báo_cáo Điều_độ_viên có quyền điều_khiển cho_phép thao_tác cô_lập máy_phát_điện để sửa_chữa . Máy_phát_điện chỉ được đưa vào vận_hành sau khi Đơn_vị quản_lý vận_hành khẳng_định máy_phát_điện đó đủ tiêu_chuẩn vận_hành . Như_vậy , sau khi xảy sự_cố thì máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia được đưa vào vận_hành sau khi Đơn_vị quản_lý vận_hành khẳng_định máy_phát_điện đó đủ tiêu_chuẩn vận_hành . | 210,237 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận Thành_phố Đà_Nẵng có_thể uỷ_quyền cho Chủ_tịch phường giải_quyết thay một_số công_việc không ? | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 34/2021/NĐ-CP quy_định về việc uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch như sau : ... Nguyên_tắc hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân quận 1. Uỷ_ban_nhân_dân quận làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng ; bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ. 2. Chủ_tịch quận là người đứng đầu Uỷ_ban_nhân_dân quận, có trách_nhiệm lãnh_đạo, quản_lý, điều_hành Uỷ_ban_nhân_dân quận thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ và thẩm_quyền được giao. 3. Phó Chủ_tịch quận giúp Chủ_tịch quận giải_quyết các công_việc theo phân_công của Chủ_tịch quận, chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch quận và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công. Khi Chủ_tịch vắng_mặt, một Phó Chủ_tịch được Chủ_tịch uỷ_quyền bằng văn_bản điều_hành, giải_quyết công_việc và ký các văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân quận. Trường_hợp khuyết Chủ_tịch quận thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Đà_Nẵng quyết_định giao quyền Chủ_tịch quận cho một Phó Chủ_tịch quận cho đến khi có quyết_định bổ_nhiệm Chủ_tịch quận. 4. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân quận quy_định tại các khoản 2, 3, 5 và 9 Điều 5 Nghị_quyết số 119/2020/QH14 phải được thảo_luận tập_thể trước khi Chủ_tịch quận quyết_định và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình. Công_chức của quận làm_việc theo quy_chế làm_việc, bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ và tuân_thủ các quy_định của pháp_luật. Tập_thể quy_định tại khoản này gồm | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 34/2021/NĐ-CP quy_định về việc uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân quận 1 . Uỷ_ban_nhân_dân quận làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng ; bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ . 2 . Chủ_tịch quận là người đứng đầu Uỷ_ban_nhân_dân quận , có trách_nhiệm lãnh_đạo , quản_lý , điều_hành Uỷ_ban_nhân_dân quận thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ và thẩm_quyền được giao . 3 . Phó Chủ_tịch quận giúp Chủ_tịch quận giải_quyết các công_việc theo phân_công của Chủ_tịch quận , chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch quận và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . Khi Chủ_tịch vắng_mặt , một Phó Chủ_tịch được Chủ_tịch uỷ_quyền bằng văn_bản điều_hành , giải_quyết công_việc và ký các văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân quận . Trường_hợp khuyết Chủ_tịch quận thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Đà_Nẵng quyết_định giao quyền Chủ_tịch quận cho một Phó Chủ_tịch quận cho đến khi có quyết_định bổ_nhiệm Chủ_tịch quận . 4 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân quận quy_định tại các khoản 2 , 3 , 5 và 9 Điều 5 Nghị_quyết số 119/2020/QH14 phải được thảo_luận tập_thể trước khi Chủ_tịch quận quyết_định và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . Công_chức của quận làm_việc theo quy_chế làm_việc , bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ và tuân_thủ các quy_định của pháp_luật . Tập_thể quy_định tại khoản này gồm : Chủ_tịch quận , Phó Chủ_tịch quận , Trưởng Công_an quận , Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự quận và người đứng đầu các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân quận . Ngoài_ra , căn_cứ vào nội_dung cuộc họp , Chủ_tịch quận có_thể mời thêm các thành_phần khác có liên_quan . 5 . Hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân quận nhằm đáp_ứng sự hài_lòng của người_dân , tuân_thủ trình_tự , thủ_tục , đúng thẩm_quyền được giao , theo đúng quy_định của pháp_luật và quy_chế làm_việc của Uỷ_ban_nhân_dân quận . 6 . Đẩy_mạnh cải_cách hành_chính , ứng_dụng dịch_vụ công trực_tuyến vào giải_quyết thủ_tục hành_chính cho cá_nhân , tổ_chức tại quận và theo quy_định của pháp_luật , bảo_đảm các hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân quận phải dân_chủ , công_khai , minh_bạch , thống_nhất , thông_suốt . 7 . Khi cần_thiết , Chủ_tịch quận_uỷ quyền cho Phó Chủ_tịch quận , người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân quận và Chủ_tịch phường để giải_quyết một hoặc một_số nhiệm_vụ thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân quận . Như_vậy , trong một_số trường_hợp cần_thiết thì Chủ_tịch quận có_thể uỷ_quyền cho Chủ_tịch phường để giải_quyết một hoặc một_số nhiệm_vụ thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân quận . ( Hình từ Internet ) | 210,238 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận Thành_phố Đà_Nẵng có_thể uỷ_quyền cho Chủ_tịch phường giải_quyết thay một_số công_việc không ? | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 34/2021/NĐ-CP quy_định về việc uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch như sau : ... và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình. Công_chức của quận làm_việc theo quy_chế làm_việc, bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ và tuân_thủ các quy_định của pháp_luật. Tập_thể quy_định tại khoản này gồm : Chủ_tịch quận, Phó Chủ_tịch quận, Trưởng Công_an quận, Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự quận và người đứng đầu các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân quận. Ngoài_ra, căn_cứ vào nội_dung cuộc họp, Chủ_tịch quận có_thể mời thêm các thành_phần khác có liên_quan. 5. Hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân quận nhằm đáp_ứng sự hài_lòng của người_dân, tuân_thủ trình_tự, thủ_tục, đúng thẩm_quyền được giao, theo đúng quy_định của pháp_luật và quy_chế làm_việc của Uỷ_ban_nhân_dân quận. 6. Đẩy_mạnh cải_cách hành_chính, ứng_dụng dịch_vụ công trực_tuyến vào giải_quyết thủ_tục hành_chính cho cá_nhân, tổ_chức tại quận và theo quy_định của pháp_luật, bảo_đảm các hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân quận phải dân_chủ, công_khai, minh_bạch, thống_nhất, thông_suốt. 7. Khi cần_thiết, Chủ_tịch quận_uỷ quyền cho Phó Chủ_tịch quận, người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân quận và Chủ_tịch phường để giải_quyết một hoặc một_số nhiệm_vụ thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân quận. Như_vậy, trong một_số trường_hợp cần_thiết | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 34/2021/NĐ-CP quy_định về việc uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân quận 1 . Uỷ_ban_nhân_dân quận làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng ; bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ . 2 . Chủ_tịch quận là người đứng đầu Uỷ_ban_nhân_dân quận , có trách_nhiệm lãnh_đạo , quản_lý , điều_hành Uỷ_ban_nhân_dân quận thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ và thẩm_quyền được giao . 3 . Phó Chủ_tịch quận giúp Chủ_tịch quận giải_quyết các công_việc theo phân_công của Chủ_tịch quận , chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch quận và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . Khi Chủ_tịch vắng_mặt , một Phó Chủ_tịch được Chủ_tịch uỷ_quyền bằng văn_bản điều_hành , giải_quyết công_việc và ký các văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân quận . Trường_hợp khuyết Chủ_tịch quận thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Đà_Nẵng quyết_định giao quyền Chủ_tịch quận cho một Phó Chủ_tịch quận cho đến khi có quyết_định bổ_nhiệm Chủ_tịch quận . 4 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân quận quy_định tại các khoản 2 , 3 , 5 và 9 Điều 5 Nghị_quyết số 119/2020/QH14 phải được thảo_luận tập_thể trước khi Chủ_tịch quận quyết_định và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . Công_chức của quận làm_việc theo quy_chế làm_việc , bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ và tuân_thủ các quy_định của pháp_luật . Tập_thể quy_định tại khoản này gồm : Chủ_tịch quận , Phó Chủ_tịch quận , Trưởng Công_an quận , Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự quận và người đứng đầu các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân quận . Ngoài_ra , căn_cứ vào nội_dung cuộc họp , Chủ_tịch quận có_thể mời thêm các thành_phần khác có liên_quan . 5 . Hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân quận nhằm đáp_ứng sự hài_lòng của người_dân , tuân_thủ trình_tự , thủ_tục , đúng thẩm_quyền được giao , theo đúng quy_định của pháp_luật và quy_chế làm_việc của Uỷ_ban_nhân_dân quận . 6 . Đẩy_mạnh cải_cách hành_chính , ứng_dụng dịch_vụ công trực_tuyến vào giải_quyết thủ_tục hành_chính cho cá_nhân , tổ_chức tại quận và theo quy_định của pháp_luật , bảo_đảm các hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân quận phải dân_chủ , công_khai , minh_bạch , thống_nhất , thông_suốt . 7 . Khi cần_thiết , Chủ_tịch quận_uỷ quyền cho Phó Chủ_tịch quận , người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân quận và Chủ_tịch phường để giải_quyết một hoặc một_số nhiệm_vụ thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân quận . Như_vậy , trong một_số trường_hợp cần_thiết thì Chủ_tịch quận có_thể uỷ_quyền cho Chủ_tịch phường để giải_quyết một hoặc một_số nhiệm_vụ thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân quận . ( Hình từ Internet ) | 210,239 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận Thành_phố Đà_Nẵng có_thể uỷ_quyền cho Chủ_tịch phường giải_quyết thay một_số công_việc không ? | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 34/2021/NĐ-CP quy_định về việc uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch như sau : ... Chủ_tịch quận, người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân quận và Chủ_tịch phường để giải_quyết một hoặc một_số nhiệm_vụ thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân quận. Như_vậy, trong một_số trường_hợp cần_thiết thì Chủ_tịch quận có_thể uỷ_quyền cho Chủ_tịch phường để giải_quyết một hoặc một_số nhiệm_vụ thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân quận. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 34/2021/NĐ-CP quy_định về việc uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân quận 1 . Uỷ_ban_nhân_dân quận làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng ; bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ . 2 . Chủ_tịch quận là người đứng đầu Uỷ_ban_nhân_dân quận , có trách_nhiệm lãnh_đạo , quản_lý , điều_hành Uỷ_ban_nhân_dân quận thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ và thẩm_quyền được giao . 3 . Phó Chủ_tịch quận giúp Chủ_tịch quận giải_quyết các công_việc theo phân_công của Chủ_tịch quận , chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch quận và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . Khi Chủ_tịch vắng_mặt , một Phó Chủ_tịch được Chủ_tịch uỷ_quyền bằng văn_bản điều_hành , giải_quyết công_việc và ký các văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân quận . Trường_hợp khuyết Chủ_tịch quận thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Đà_Nẵng quyết_định giao quyền Chủ_tịch quận cho một Phó Chủ_tịch quận cho đến khi có quyết_định bổ_nhiệm Chủ_tịch quận . 4 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân quận quy_định tại các khoản 2 , 3 , 5 và 9 Điều 5 Nghị_quyết số 119/2020/QH14 phải được thảo_luận tập_thể trước khi Chủ_tịch quận quyết_định và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . Công_chức của quận làm_việc theo quy_chế làm_việc , bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ và tuân_thủ các quy_định của pháp_luật . Tập_thể quy_định tại khoản này gồm : Chủ_tịch quận , Phó Chủ_tịch quận , Trưởng Công_an quận , Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự quận và người đứng đầu các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân quận . Ngoài_ra , căn_cứ vào nội_dung cuộc họp , Chủ_tịch quận có_thể mời thêm các thành_phần khác có liên_quan . 5 . Hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân quận nhằm đáp_ứng sự hài_lòng của người_dân , tuân_thủ trình_tự , thủ_tục , đúng thẩm_quyền được giao , theo đúng quy_định của pháp_luật và quy_chế làm_việc của Uỷ_ban_nhân_dân quận . 6 . Đẩy_mạnh cải_cách hành_chính , ứng_dụng dịch_vụ công trực_tuyến vào giải_quyết thủ_tục hành_chính cho cá_nhân , tổ_chức tại quận và theo quy_định của pháp_luật , bảo_đảm các hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân quận phải dân_chủ , công_khai , minh_bạch , thống_nhất , thông_suốt . 7 . Khi cần_thiết , Chủ_tịch quận_uỷ quyền cho Phó Chủ_tịch quận , người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân quận và Chủ_tịch phường để giải_quyết một hoặc một_số nhiệm_vụ thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân quận . Như_vậy , trong một_số trường_hợp cần_thiết thì Chủ_tịch quận có_thể uỷ_quyền cho Chủ_tịch phường để giải_quyết một hoặc một_số nhiệm_vụ thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân quận . ( Hình từ Internet ) | 210,240 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận thuộc Thành_phố Đà_Nẵng có những trách_nhiệm gì trong quá_trình công_tác ? | Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 34/2021/NĐ-CP thì cán_bộ đảm_nhận vị_trí Chủ_tịch quận có trách_nhiệm thực_hiện các quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , cá: ... Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 34/2021/NĐ-CP thì cán_bộ đảm_nhận vị_trí Chủ_tịch quận có trách_nhiệm thực_hiện các quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , chấp_hành Quy_chế làm_việc của Uỷ_ban_nhân_dân quận và các trách_nhiệm sau : - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Đà_Nẵng về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân quận . - Chịu trách_nhiệm quản_lý công_chức , viên_chức của quận , phường theo quy_định tại Nghị_định này và theo phân_cấp , uỷ_quyền . - Ban_hành quy_chế làm_việc của Uỷ_ban_nhân_dân quận ; ký các văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân quận với chức_danh Chủ_tịch và chịu trách_nhiệm về các văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân quận . | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 34/2021/NĐ-CP thì cán_bộ đảm_nhận vị_trí Chủ_tịch quận có trách_nhiệm thực_hiện các quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , chấp_hành Quy_chế làm_việc của Uỷ_ban_nhân_dân quận và các trách_nhiệm sau : - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Đà_Nẵng về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân quận . - Chịu trách_nhiệm quản_lý công_chức , viên_chức của quận , phường theo quy_định tại Nghị_định này và theo phân_cấp , uỷ_quyền . - Ban_hành quy_chế làm_việc của Uỷ_ban_nhân_dân quận ; ký các văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân quận với chức_danh Chủ_tịch và chịu trách_nhiệm về các văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân quận . | 210,241 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận thuộc Thành_phố Đà_Nẵng cần xử_lý như_thế_nào đối_với các vụ_việc vượt quá thẩm_quyền ? | Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 34/2021/NĐ-CP quy_định về quan_hệ công_tác của Uỷ_ban_nhân_dân quận với Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố : ... Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 34/2021/NĐ-CP quy_định về quan_hệ công_tác của Uỷ_ban_nhân_dân quận với Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Đà_Nẵng như sau : Quan_hệ công_tác của Uỷ_ban_nhân_dân quận với Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Đà_Nẵng 1 . Chủ_tịch quận chịu sự lãnh_đạo , chỉ_đạo trực_tiếp của Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Đà_Nẵng . Khi gặp những vấn_đề vượt thẩm_quyền , Chủ_tịch quận phải báo_cáo xin ý_kiến chỉ_đạo của Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Đà_Nẵng ; thực_hiện chế_độ báo_cáo với Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Đà_Nẵng theo quy_định . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân quận , các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân quận chấp_hành việc kiểm_tra của Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Đà_Nẵng và các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Đà_Nẵng trong thực_hiện nhiệm_vụ . Từ quy_định trên thì khi gặp vụ_việc vượt quá thẩm_quyền thì Chủ_tịch quận phải báo_cáo xin ý_kiến chỉ_đạo của Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Đà_Nẵng . | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 34/2021/NĐ-CP quy_định về quan_hệ công_tác của Uỷ_ban_nhân_dân quận với Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Đà_Nẵng như sau : Quan_hệ công_tác của Uỷ_ban_nhân_dân quận với Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Đà_Nẵng 1 . Chủ_tịch quận chịu sự lãnh_đạo , chỉ_đạo trực_tiếp của Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Đà_Nẵng . Khi gặp những vấn_đề vượt thẩm_quyền , Chủ_tịch quận phải báo_cáo xin ý_kiến chỉ_đạo của Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Đà_Nẵng ; thực_hiện chế_độ báo_cáo với Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Đà_Nẵng theo quy_định . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân quận , các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân quận chấp_hành việc kiểm_tra của Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Đà_Nẵng và các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Đà_Nẵng trong thực_hiện nhiệm_vụ . Từ quy_định trên thì khi gặp vụ_việc vượt quá thẩm_quyền thì Chủ_tịch quận phải báo_cáo xin ý_kiến chỉ_đạo của Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Đà_Nẵng . | 210,242 | |
Cách tính mức phụ_cấp đặc_thù áp_dụng đối_với Thư_ký_viên tại Toà_án quân_sự trung_ương như_thế_nào ? | Theo Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_phá: ... Theo Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : II. MỨC PHỤ_CẤP. 1. Mức 15% : áp_dụng đối_với Chánh_án, Phó Chánh_án, Thẩm_phán thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Viện trưởng, Phó Viện trưởng, Kiểm_sát_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; Chánh thanh_tra, Phó Chánh thanh_tra, Thanh_tra_viên thuộc Thanh_tra quốc_phòng ; Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng, Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_Kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng, Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự, cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; Chấp_hành_viên thi_hành án quân_khu, quân_chủng Hải_quân. 2. Mức 10% : áp_dụng đối_với Kiểm_tra_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; trợ_lý thi_hành án hình_sự, Thẩm_tra_viên và Thư_ký toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng. 3. Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại khoản 1 và 2 mục này, được tính trên mức | None | 1 | Theo Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : II . MỨC PHỤ_CẤP . 1 . Mức 15% : áp_dụng đối_với Chánh_án , Phó Chánh_án , Thẩm_phán thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Viện trưởng , Phó Viện trưởng , Kiểm_sát_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; Chánh thanh_tra , Phó Chánh thanh_tra , Thanh_tra_viên thuộc Thanh_tra quốc_phòng ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_Kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự , cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; Chấp_hành_viên thi_hành án quân_khu , quân_chủng Hải_quân . 2 . Mức 10% : áp_dụng đối_với Kiểm_tra_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; trợ_lý thi_hành án hình_sự , Thẩm_tra_viên và Thư_ký toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng . 3 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại khoản 1 và 2 mục này , được tính trên mức lương cấp hàm , ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Ví_dụ : Đồng_chí A là Điều_tra_viên , cấp_bậc : Thượng_tá , Chức_vụ : Phó trưởng phòng Điều_tra an_ninh ( hệ_số phụ_cấp chức_vụ : 0,8 ) . Cách tính phụ_cấp đặc_thù hàng tháng của đồng_chí A như sau : { ( 7,3 + 0,8 ) x 450.000 đồng / tháng } x 15% = 546.750 đồng / tháng . Như_vậy , Thư_ký_viên tại Toà_án quân_sự trung_ương được hưởng mức phụ_cấp đặc_thù bằng 10% mức lương cấp hàm , ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . | 210,243 | |
Cách tính mức phụ_cấp đặc_thù áp_dụng đối_với Thư_ký_viên tại Toà_án quân_sự trung_ương như_thế_nào ? | Theo Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_phá: ... ẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng. 3. Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại khoản 1 và 2 mục này, được tính trên mức lương cấp hàm, ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). Ví_dụ : Đồng_chí A là Điều_tra_viên, cấp_bậc : Thượng_tá, Chức_vụ : Phó trưởng phòng Điều_tra an_ninh ( hệ_số phụ_cấp chức_vụ : 0,8 ). Cách tính phụ_cấp đặc_thù hàng tháng của đồng_chí A như sau : { ( 7,3 + 0,8 ) x 450.000 đồng / tháng } x 15% = 546.750 đồng / tháng. Như_vậy, Thư_ký_viên tại Toà_án quân_sự trung_ương được hưởng mức phụ_cấp đặc_thù bằng 10% mức lương cấp hàm, ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). | None | 1 | Theo Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : II . MỨC PHỤ_CẤP . 1 . Mức 15% : áp_dụng đối_với Chánh_án , Phó Chánh_án , Thẩm_phán thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Viện trưởng , Phó Viện trưởng , Kiểm_sát_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; Chánh thanh_tra , Phó Chánh thanh_tra , Thanh_tra_viên thuộc Thanh_tra quốc_phòng ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_Kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự , cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; Chấp_hành_viên thi_hành án quân_khu , quân_chủng Hải_quân . 2 . Mức 10% : áp_dụng đối_với Kiểm_tra_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; trợ_lý thi_hành án hình_sự , Thẩm_tra_viên và Thư_ký toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng . 3 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại khoản 1 và 2 mục này , được tính trên mức lương cấp hàm , ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Ví_dụ : Đồng_chí A là Điều_tra_viên , cấp_bậc : Thượng_tá , Chức_vụ : Phó trưởng phòng Điều_tra an_ninh ( hệ_số phụ_cấp chức_vụ : 0,8 ) . Cách tính phụ_cấp đặc_thù hàng tháng của đồng_chí A như sau : { ( 7,3 + 0,8 ) x 450.000 đồng / tháng } x 15% = 546.750 đồng / tháng . Như_vậy , Thư_ký_viên tại Toà_án quân_sự trung_ương được hưởng mức phụ_cấp đặc_thù bằng 10% mức lương cấp hàm , ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . | 210,244 | |
Phụ_cấp đặc_thù áp_dụng đối_với Thư_ký_viên tại Toà_án quân_sự trung_ương có dùng để hưởng bảo_hiểm_y_tế không ? | Theo Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_ph: ... Theo Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : III. CÁCH TÍNH TRẢ. 1. Đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư này được bổ_nhiệm từ tháng nào thì được hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng đó. Khi bị miễn_nhiệm, cách_chức, từ_trần hoặc thôi giữ chức_danh quy_định tại Điều 1 Thông_tư này từ tháng nào thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng tiếp_theo. Các trường_hợp sau không được hưởng phụ đặc_thù : - Thời_gian được cử đi công_tác, làm_việc, học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4, Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính_phủ ; - Thời_gian đi công_tác, học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian bị ốm_đau, thai_sản nghỉ vượt quá thời_hạn quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác | None | 1 | Theo Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : III . CÁCH TÍNH TRẢ . 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư này được bổ_nhiệm từ tháng nào thì được hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng đó . Khi bị miễn_nhiệm , cách_chức , từ_trần hoặc thôi giữ chức_danh quy_định tại Điều 1 Thông_tư này từ tháng nào thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng tiếp_theo . Các trường_hợp sau không được hưởng phụ đặc_thù : - Thời_gian được cử đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4 , Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính_phủ ; - Thời_gian đi công_tác , học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian bị ốm_đau , thai_sản nghỉ vượt quá thời_hạn quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác . 2 . Phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội không được tính để hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 3 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại Thông_tư này được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng ; đối_tượng thuộc đơn_vị nào do đơn_vị đó chi_trả và hạch_toán vào mục 102 , tiểu_mục 08 , ngành tương_ứng trong mục_lục ngân_sách Nhà_nước áp_dụng trong quân_đội . Theo quy_định nêu trên thì phụ_cấp đặc_thù áp_dụng đối_với Thư_ký_viên tại Toà_án quân_sự trung_ương không dùng để hưởng bảo_hiểm_y_tế . ( Hình từ Internet ) | 210,245 | |
Phụ_cấp đặc_thù áp_dụng đối_với Thư_ký_viên tại Toà_án quân_sự trung_ương có dùng để hưởng bảo_hiểm_y_tế không ? | Theo Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_ph: ... Thời_gian bị ốm_đau, thai_sản nghỉ vượt quá thời_hạn quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác. 2. Phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội không được tính để hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế. 3. Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại Thông_tư này được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng ; đối_tượng thuộc đơn_vị nào do đơn_vị đó chi_trả và hạch_toán vào mục 102, tiểu_mục 08, ngành tương_ứng trong mục_lục ngân_sách Nhà_nước áp_dụng trong quân_đội. Theo quy_định nêu trên thì phụ_cấp đặc_thù áp_dụng đối_với Thư_ký_viên tại Toà_án quân_sự trung_ương không dùng để hưởng bảo_hiểm_y_tế. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : III . CÁCH TÍNH TRẢ . 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư này được bổ_nhiệm từ tháng nào thì được hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng đó . Khi bị miễn_nhiệm , cách_chức , từ_trần hoặc thôi giữ chức_danh quy_định tại Điều 1 Thông_tư này từ tháng nào thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng tiếp_theo . Các trường_hợp sau không được hưởng phụ đặc_thù : - Thời_gian được cử đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4 , Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính_phủ ; - Thời_gian đi công_tác , học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian bị ốm_đau , thai_sản nghỉ vượt quá thời_hạn quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác . 2 . Phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội không được tính để hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 3 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại Thông_tư này được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng ; đối_tượng thuộc đơn_vị nào do đơn_vị đó chi_trả và hạch_toán vào mục 102 , tiểu_mục 08 , ngành tương_ứng trong mục_lục ngân_sách Nhà_nước áp_dụng trong quân_đội . Theo quy_định nêu trên thì phụ_cấp đặc_thù áp_dụng đối_với Thư_ký_viên tại Toà_án quân_sự trung_ương không dùng để hưởng bảo_hiểm_y_tế . ( Hình từ Internet ) | 210,246 | |
Ai có quyền tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho Thư_ký_viên tại Toà_án quân_sự trung_ương ? | Theo khoản 2 Điều 59 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương có nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : ... Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương 1. Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương là Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao do Chủ_tịch nước bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức. Nhiệm_kỳ của Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương là 05 năm, kể từ ngày được bổ_nhiệm. 2. Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : a ) Tổ_chức công_tác xét_xử của Toà_án quân_sự trung_ương ; chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện nguyên_tắc Thẩm_phán, Hội_thẩm xét_xử độc_lập và chỉ tuân theo pháp_luật ; b ) Chủ_toạ phiên họp của Uỷ_ban Thẩm_phán Toà_án quân_sự trung_ương ; c ) Kháng_nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm bản_án, quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương, Toà_án quân_sự khu_vực theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự ; d ) Tổ_chức việc kiểm_tra công_tác của các Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương, Toà_án quân_sự khu_vực ; đ ) Tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho Thẩm_phán, Hội_thẩm quân_nhân, Thẩm_tra_viên, Thư_ký Toà_án của các Toà_án quân_sự ; e ) Báo_cáo công_tác của Toà_án quân_sự với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao và Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ; g ) Bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức các chức_vụ trong các Toà_án quân_sự, trừ Thẩm_phán, | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 59 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương có nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương 1 . Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương là Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao do Chủ_tịch nước bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức . Nhiệm_kỳ của Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương là 05 năm , kể từ ngày được bổ_nhiệm . 2 . Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Tổ_chức công_tác xét_xử của Toà_án quân_sự trung_ương ; chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện nguyên_tắc Thẩm_phán , Hội_thẩm xét_xử độc_lập và chỉ tuân theo pháp_luật ; b ) Chủ_toạ phiên họp của Uỷ_ban Thẩm_phán Toà_án quân_sự trung_ương ; c ) Kháng_nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương , Toà_án quân_sự khu_vực theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự ; d ) Tổ_chức việc kiểm_tra công_tác của các Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương , Toà_án quân_sự khu_vực ; đ ) Tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho Thẩm_phán , Hội_thẩm quân_nhân , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án của các Toà_án quân_sự ; e ) Báo_cáo công_tác của Toà_án quân_sự với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao và Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ; g ) Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức các chức_vụ trong các Toà_án quân_sự , trừ Thẩm_phán , Chánh_án , Phó Chánh_án ; h ) Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự ; giải_quyết các việc khác theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định nêu trên thì Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương có quyền tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho Thư_ký_viên tại Toà_án quân_sự trung_ương . | 210,247 | |
Ai có quyền tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho Thư_ký_viên tại Toà_án quân_sự trung_ương ? | Theo khoản 2 Điều 59 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương có nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : ... Báo_cáo công_tác của Toà_án quân_sự với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao và Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ; g ) Bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức các chức_vụ trong các Toà_án quân_sự, trừ Thẩm_phán, Chánh_án, Phó Chánh_án ; h ) Thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự ; giải_quyết các việc khác theo quy_định của pháp_luật. Theo quy_định nêu trên thì Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương có quyền tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho Thư_ký_viên tại Toà_án quân_sự trung_ương. Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương 1. Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương là Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao do Chủ_tịch nước bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức. Nhiệm_kỳ của Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương là 05 năm, kể từ ngày được bổ_nhiệm. 2. Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : a ) Tổ_chức công_tác xét_xử của Toà_án quân_sự trung_ương ; chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện nguyên_tắc Thẩm_phán, Hội_thẩm xét_xử độc_lập và chỉ tuân theo pháp_luật ; b ) Chủ_toạ phiên họp của Uỷ_ban Thẩm_phán Toà_án quân_sự trung_ương ; c ) Kháng_nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm bản_án, quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương, Toà_án quân_sự khu_vực theo | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 59 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương có nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương 1 . Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương là Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao do Chủ_tịch nước bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức . Nhiệm_kỳ của Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương là 05 năm , kể từ ngày được bổ_nhiệm . 2 . Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Tổ_chức công_tác xét_xử của Toà_án quân_sự trung_ương ; chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện nguyên_tắc Thẩm_phán , Hội_thẩm xét_xử độc_lập và chỉ tuân theo pháp_luật ; b ) Chủ_toạ phiên họp của Uỷ_ban Thẩm_phán Toà_án quân_sự trung_ương ; c ) Kháng_nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương , Toà_án quân_sự khu_vực theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự ; d ) Tổ_chức việc kiểm_tra công_tác của các Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương , Toà_án quân_sự khu_vực ; đ ) Tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho Thẩm_phán , Hội_thẩm quân_nhân , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án của các Toà_án quân_sự ; e ) Báo_cáo công_tác của Toà_án quân_sự với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao và Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ; g ) Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức các chức_vụ trong các Toà_án quân_sự , trừ Thẩm_phán , Chánh_án , Phó Chánh_án ; h ) Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự ; giải_quyết các việc khác theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định nêu trên thì Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương có quyền tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho Thư_ký_viên tại Toà_án quân_sự trung_ương . | 210,248 | |
Ai có quyền tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho Thư_ký_viên tại Toà_án quân_sự trung_ương ? | Theo khoản 2 Điều 59 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương có nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : ... của Uỷ_ban Thẩm_phán Toà_án quân_sự trung_ương ; c ) Kháng_nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm bản_án, quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương, Toà_án quân_sự khu_vực theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự ; d ) Tổ_chức việc kiểm_tra công_tác của các Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương, Toà_án quân_sự khu_vực ; đ ) Tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho Thẩm_phán, Hội_thẩm quân_nhân, Thẩm_tra_viên, Thư_ký Toà_án của các Toà_án quân_sự ; e ) Báo_cáo công_tác của Toà_án quân_sự với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao và Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ; g ) Bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức các chức_vụ trong các Toà_án quân_sự, trừ Thẩm_phán, Chánh_án, Phó Chánh_án ; h ) Thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự ; giải_quyết các việc khác theo quy_định của pháp_luật. Theo quy_định nêu trên thì Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương có quyền tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho Thư_ký_viên tại Toà_án quân_sự trung_ương. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 59 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương có nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương 1 . Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương là Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao do Chủ_tịch nước bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức . Nhiệm_kỳ của Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương là 05 năm , kể từ ngày được bổ_nhiệm . 2 . Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Tổ_chức công_tác xét_xử của Toà_án quân_sự trung_ương ; chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện nguyên_tắc Thẩm_phán , Hội_thẩm xét_xử độc_lập và chỉ tuân theo pháp_luật ; b ) Chủ_toạ phiên họp của Uỷ_ban Thẩm_phán Toà_án quân_sự trung_ương ; c ) Kháng_nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương , Toà_án quân_sự khu_vực theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự ; d ) Tổ_chức việc kiểm_tra công_tác của các Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương , Toà_án quân_sự khu_vực ; đ ) Tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho Thẩm_phán , Hội_thẩm quân_nhân , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án của các Toà_án quân_sự ; e ) Báo_cáo công_tác của Toà_án quân_sự với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao và Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ; g ) Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức các chức_vụ trong các Toà_án quân_sự , trừ Thẩm_phán , Chánh_án , Phó Chánh_án ; h ) Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự ; giải_quyết các việc khác theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định nêu trên thì Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương có quyền tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho Thư_ký_viên tại Toà_án quân_sự trung_ương . | 210,249 | |
Giáo_trình trường đại_học có thuộc loại_hình tác_phẩm được sự bảo_hộ của Luật sở_hữu_trí_tuệ hay không ? | Căn_cứ theo Điều 3 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) quy_định về đối_tượng quyền sở_hữu_trí_tuệ: ... Căn_cứ theo Điều 3 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) quy_định về đối_tượng quyền sở_hữu_trí_tuệ như sau : " Điều 3. Đối_tượng quyền sở_hữu_trí_tuệ 1. Đối_tượng quyền_tác_giả bao_gồm tác_phẩm văn_học, nghệ_thuật, khoa_học ; đối_tượng quyền liên_quan đến quyền_tác_giả bao_gồm cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng, tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá. 2. Đối_tượng quyền_sở_hữu công_nghiệp bao_gồm sáng_chế, kiểu_dáng công_nghiệp, thiết_kế bố_trí mạch_tích_hợp bán_dẫn, bí_mật kinh_doanh, nhãn_hiệu, tên thương_mại và chỉ_dẫn địa_lý. 3. Đối_tượng quyền đối_với giống cây_trồng là vật_liệu nhân_giống và vật_liệu thu_hoạch. ” Và theo Điều 14 Luật sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) quy_định về các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả như sau : " Điều 14. Các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả 1. Tác_phẩm văn_học, nghệ_thuật và khoa_học được bảo_hộ bao_gồm : a ) Tác_phẩm văn_học, khoa_học, sách_giáo_khoa, giáo_trình và tác_phẩm khác được thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác ; b ) Bài giảng, bài phát_biểu và bài nói khác | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) quy_định về đối_tượng quyền sở_hữu_trí_tuệ như sau : " Điều 3 . Đối_tượng quyền sở_hữu_trí_tuệ 1 . Đối_tượng quyền_tác_giả bao_gồm tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật , khoa_học ; đối_tượng quyền liên_quan đến quyền_tác_giả bao_gồm cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá . 2 . Đối_tượng quyền_sở_hữu công_nghiệp bao_gồm sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí mạch_tích_hợp bán_dẫn , bí_mật kinh_doanh , nhãn_hiệu , tên thương_mại và chỉ_dẫn địa_lý . 3 . Đối_tượng quyền đối_với giống cây_trồng là vật_liệu nhân_giống và vật_liệu thu_hoạch . ” Và theo Điều 14 Luật sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) quy_định về các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả như sau : " Điều 14 . Các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả 1 . Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật và khoa_học được bảo_hộ bao_gồm : a ) Tác_phẩm văn_học , khoa_học , sách_giáo_khoa , giáo_trình và tác_phẩm khác được thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác ; b ) Bài giảng , bài phát_biểu và bài nói khác ; c ) Tác_phẩm báo_chí ; d ) Tác_phẩm âm_nhạc ; đ ) Tác_phẩm sân_khấu ; e ) Tác_phẩm điện_ảnh và tác_phẩm được tạo ra theo phương_pháp tương_tự ( sau đây gọi chung là tác_phẩm điện_ảnh ) ; g ) Tác_phẩm tạo_hình , mỹ_thuật ứng_dụng ; h ) Tác_phẩm nhiếp_ảnh ; i ) Tác_phẩm kiến_trúc ; k ) Bản hoạ_đồ , sơ_đồ , bản_đồ , bản_vẽ liên_quan đến địa_hình , kiến_trúc , công_trình khoa_học ; l ) Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật dân_gian ; m ) Chương_trình máy_tính , sưu_tập dữ_liệu . ... " Theo đó , giáo_trình trường đại_học là một trong các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả theo quy_định pháp_luật . Giáo_trình | 210,250 | |
Giáo_trình trường đại_học có thuộc loại_hình tác_phẩm được sự bảo_hộ của Luật sở_hữu_trí_tuệ hay không ? | Căn_cứ theo Điều 3 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) quy_định về đối_tượng quyền sở_hữu_trí_tuệ: ... ) Tác_phẩm văn_học, khoa_học, sách_giáo_khoa, giáo_trình và tác_phẩm khác được thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác ; b ) Bài giảng, bài phát_biểu và bài nói khác ; c ) Tác_phẩm báo_chí ; d ) Tác_phẩm âm_nhạc ; đ ) Tác_phẩm sân_khấu ; e ) Tác_phẩm điện_ảnh và tác_phẩm được tạo ra theo phương_pháp tương_tự ( sau đây gọi chung là tác_phẩm điện_ảnh ) ; g ) Tác_phẩm tạo_hình, mỹ_thuật ứng_dụng ; h ) Tác_phẩm nhiếp_ảnh ; i ) Tác_phẩm kiến_trúc ; k ) Bản hoạ_đồ, sơ_đồ, bản_đồ, bản_vẽ liên_quan đến địa_hình, kiến_trúc, công_trình khoa_học ; l ) Tác_phẩm văn_học, nghệ_thuật dân_gian ; m ) Chương_trình máy_tính, sưu_tập dữ_liệu.... " Theo đó, giáo_trình trường đại_học là một trong các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả theo quy_định pháp_luật. Giáo_trình | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) quy_định về đối_tượng quyền sở_hữu_trí_tuệ như sau : " Điều 3 . Đối_tượng quyền sở_hữu_trí_tuệ 1 . Đối_tượng quyền_tác_giả bao_gồm tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật , khoa_học ; đối_tượng quyền liên_quan đến quyền_tác_giả bao_gồm cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá . 2 . Đối_tượng quyền_sở_hữu công_nghiệp bao_gồm sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí mạch_tích_hợp bán_dẫn , bí_mật kinh_doanh , nhãn_hiệu , tên thương_mại và chỉ_dẫn địa_lý . 3 . Đối_tượng quyền đối_với giống cây_trồng là vật_liệu nhân_giống và vật_liệu thu_hoạch . ” Và theo Điều 14 Luật sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) quy_định về các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả như sau : " Điều 14 . Các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả 1 . Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật và khoa_học được bảo_hộ bao_gồm : a ) Tác_phẩm văn_học , khoa_học , sách_giáo_khoa , giáo_trình và tác_phẩm khác được thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác ; b ) Bài giảng , bài phát_biểu và bài nói khác ; c ) Tác_phẩm báo_chí ; d ) Tác_phẩm âm_nhạc ; đ ) Tác_phẩm sân_khấu ; e ) Tác_phẩm điện_ảnh và tác_phẩm được tạo ra theo phương_pháp tương_tự ( sau đây gọi chung là tác_phẩm điện_ảnh ) ; g ) Tác_phẩm tạo_hình , mỹ_thuật ứng_dụng ; h ) Tác_phẩm nhiếp_ảnh ; i ) Tác_phẩm kiến_trúc ; k ) Bản hoạ_đồ , sơ_đồ , bản_đồ , bản_vẽ liên_quan đến địa_hình , kiến_trúc , công_trình khoa_học ; l ) Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật dân_gian ; m ) Chương_trình máy_tính , sưu_tập dữ_liệu . ... " Theo đó , giáo_trình trường đại_học là một trong các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả theo quy_định pháp_luật . Giáo_trình | 210,251 | |
Tự_ý photo giáo_trình trường đại_học nhằm mục_đích kinh_doanh thì bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ Điều 18 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 3 Nghị_định 28/2017/NĐ-CP quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền sao_chép tác_phẩm n: ... Căn_cứ Điều 18 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 3 Nghị_định 28/2017/NĐ-CP quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền sao_chép tác_phẩm như sau : " Điều 18 . Hành_vi xâm_phạm quyền sao_chép tác_phẩm 1 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi sao_chép tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc dỡ bỏ bản_sao tác_phẩm vi_phạm dưới hình_thức điện_tử , trên môi_trường mạng và kỹ_thuật_số hoặc buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi quy_định tại Khoản 1 Điều này . " Theo đó tự_ý photo giáo_trình trường đại_học nhằm mục_đích kinh_doanh thì sẽ bị xử_phạt từ 15.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng , buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm . Khung phạt tiền này là khung phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm , khung phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần khung phạt tiền đối_với cá_nhân . | None | 1 | Căn_cứ Điều 18 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 3 Nghị_định 28/2017/NĐ-CP quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền sao_chép tác_phẩm như sau : " Điều 18 . Hành_vi xâm_phạm quyền sao_chép tác_phẩm 1 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi sao_chép tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc dỡ bỏ bản_sao tác_phẩm vi_phạm dưới hình_thức điện_tử , trên môi_trường mạng và kỹ_thuật_số hoặc buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi quy_định tại Khoản 1 Điều này . " Theo đó tự_ý photo giáo_trình trường đại_học nhằm mục_đích kinh_doanh thì sẽ bị xử_phạt từ 15.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng , buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm . Khung phạt tiền này là khung phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm , khung phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần khung phạt tiền đối_với cá_nhân . | 210,252 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận có thẩm_quyền xử_phạt đối_với hành_vi tự_ý photo giáo_trình trường đại_học nhằm mục_đích kinh_doanh hay không ? | Căn_cứ Điều 37 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định “ Điều 37 . Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_n: ... Căn_cứ Điều 37 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định “ Điều 37. Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; b ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; c ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính. 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; b ) Tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 3 Nghị_định này. 3. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt tiền đến 250.000.000 đồng ; b ) Tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều | None | 1 | Căn_cứ Điều 37 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định “ Điều 37 . Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; b ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; c ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; b ) Tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 3 Nghị_định này . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt tiền đến 250.000.000 đồng ; b ) Tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 3 Nghị_định này . Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận hoàn_toàn có thẩm_quyền xử_phạt đối_với hành_vi tự_ý photo giáo_trình trường đại_học nhằm mục_đích kinh_doanh . | 210,253 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận có thẩm_quyền xử_phạt đối_với hành_vi tự_ý photo giáo_trình trường đại_học nhằm mục_đích kinh_doanh hay không ? | Căn_cứ Điều 37 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định “ Điều 37 . Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_n: ... .000.000 đồng ; b ) Tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 3 Nghị_định này. Theo đó, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận hoàn_toàn có thẩm_quyền xử_phạt đối_với hành_vi tự_ý photo giáo_trình trường đại_học nhằm mục_đích kinh_doanh.Căn_cứ Điều 37 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định “ Điều 37. Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; b ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; c ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính. 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; b ) Tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và các khoản 1, | None | 1 | Căn_cứ Điều 37 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định “ Điều 37 . Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; b ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; c ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; b ) Tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 3 Nghị_định này . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt tiền đến 250.000.000 đồng ; b ) Tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 3 Nghị_định này . Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận hoàn_toàn có thẩm_quyền xử_phạt đối_với hành_vi tự_ý photo giáo_trình trường đại_học nhằm mục_đích kinh_doanh . | 210,254 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận có thẩm_quyền xử_phạt đối_với hành_vi tự_ý photo giáo_trình trường đại_học nhằm mục_đích kinh_doanh hay không ? | Căn_cứ Điều 37 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định “ Điều 37 . Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_n: ... ch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 3 Nghị_định này. 3. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt tiền đến 250.000.000 đồng ; b ) Tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 3 Nghị_định này. Theo đó, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận hoàn_toàn có thẩm_quyền xử_phạt đối_với hành_vi tự_ý photo giáo_trình trường đại_học nhằm mục_đích kinh_doanh. | None | 1 | Căn_cứ Điều 37 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định “ Điều 37 . Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; b ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; c ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; b ) Tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 3 Nghị_định này . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt tiền đến 250.000.000 đồng ; b ) Tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 3 Nghị_định này . Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận hoàn_toàn có thẩm_quyền xử_phạt đối_với hành_vi tự_ý photo giáo_trình trường đại_học nhằm mục_đích kinh_doanh . | 210,255 | |
Xe ô_tô đi ngược chiều trên đường một_chiều bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | ( 1 ) Căn_cứ khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau “ 5 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với người điều_khiển : ... ( 1 ) Căn_cứ khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau “ 5. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh, hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; c ) Đi ngược chiều của đường một_chiều, đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ”, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; d ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt, vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt ( đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ) ; không có báo_hiệu trước khi vượt ; vượt bên phải xe khác trong trường_hợp không được phép, trừ trường_hợp tại đoạn đường có nhiều làn_đường cho xe đi cùng chiều được phân_biệt bằng vạch kẻ phân làn_đường mà xe chạy trên làn_đường bên phải chạy nhanh hơn xe đang chạy trên | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau “ 5 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; c ) Đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; d ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt , vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt ( đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ) ; không có báo_hiệu trước khi vượt ; vượt bên phải xe khác trong trường_hợp không được phép , trừ trường_hợp tại đoạn đường có nhiều làn_đường cho xe đi cùng chiều được phân_biệt bằng vạch kẻ phân làn_đường mà xe chạy trên làn_đường bên phải chạy nhanh hơn xe đang chạy trên làn_đường bên trái ; đ ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường hoặc làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) trừ hành_vi quy_định tại điểm c khoản 4 Điều này ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố , trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; … ” ( 2 ) Căn_cứ khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi Điểm c Khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau " 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : … c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 5 ; điểm a , điểm b khoản 6 ; khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : điểm a , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm g khoản 2 ; điểm b , điểm g , điểm h , điểm m , điểm n , điểm r , điểm s khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm e , điểm g , điểm h khoản 5 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 05 tháng đến 07 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; … ” Như_vậy , đối_với hành_vi điều_khiển xe ô_tô đi ngược chiều trên đường một_chiều sẽ bị phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng và bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng . | 210,256 | |
Xe ô_tô đi ngược chiều trên đường một_chiều bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | ( 1 ) Căn_cứ khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau “ 5 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với người điều_khiển : ... tại đoạn đường có nhiều làn_đường cho xe đi cùng chiều được phân_biệt bằng vạch kẻ phân làn_đường mà xe chạy trên làn_đường bên phải chạy nhanh hơn xe đang chạy trên làn_đường bên trái ; đ ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường hoặc làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) trừ hành_vi quy_định tại điểm c khoản 4 Điều này ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố, trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; … ” ( 2 ) Căn_cứ khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi Điểm c Khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau " 11. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : … c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 5 ; điểm a, điểm b khoản 6 ; khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau “ 5 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; c ) Đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; d ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt , vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt ( đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ) ; không có báo_hiệu trước khi vượt ; vượt bên phải xe khác trong trường_hợp không được phép , trừ trường_hợp tại đoạn đường có nhiều làn_đường cho xe đi cùng chiều được phân_biệt bằng vạch kẻ phân làn_đường mà xe chạy trên làn_đường bên phải chạy nhanh hơn xe đang chạy trên làn_đường bên trái ; đ ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường hoặc làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) trừ hành_vi quy_định tại điểm c khoản 4 Điều này ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố , trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; … ” ( 2 ) Căn_cứ khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi Điểm c Khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau " 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : … c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 5 ; điểm a , điểm b khoản 6 ; khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : điểm a , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm g khoản 2 ; điểm b , điểm g , điểm h , điểm m , điểm n , điểm r , điểm s khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm e , điểm g , điểm h khoản 5 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 05 tháng đến 07 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; … ” Như_vậy , đối_với hành_vi điều_khiển xe ô_tô đi ngược chiều trên đường một_chiều sẽ bị phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng và bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng . | 210,257 | |
Xe ô_tô đi ngược chiều trên đường một_chiều bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | ( 1 ) Căn_cứ khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau “ 5 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với người điều_khiển : ... bổ_sung sau đây : … c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 5 ; điểm a, điểm b khoản 6 ; khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng. Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm, khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : điểm a, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 1 ; điểm b, điểm d, điểm g khoản 2 ; điểm b, điểm g, điểm h, điểm m, điểm n, điểm r, điểm s khoản 3 ; điểm a, điểm c, điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 ; điểm a, điểm b, điểm e, điểm g, điểm h khoản 5 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b khoản 8 Điều này bị tước | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau “ 5 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; c ) Đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; d ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt , vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt ( đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ) ; không có báo_hiệu trước khi vượt ; vượt bên phải xe khác trong trường_hợp không được phép , trừ trường_hợp tại đoạn đường có nhiều làn_đường cho xe đi cùng chiều được phân_biệt bằng vạch kẻ phân làn_đường mà xe chạy trên làn_đường bên phải chạy nhanh hơn xe đang chạy trên làn_đường bên trái ; đ ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường hoặc làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) trừ hành_vi quy_định tại điểm c khoản 4 Điều này ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố , trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; … ” ( 2 ) Căn_cứ khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi Điểm c Khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau " 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : … c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 5 ; điểm a , điểm b khoản 6 ; khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : điểm a , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm g khoản 2 ; điểm b , điểm g , điểm h , điểm m , điểm n , điểm r , điểm s khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm e , điểm g , điểm h khoản 5 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 05 tháng đến 07 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; … ” Như_vậy , đối_với hành_vi điều_khiển xe ô_tô đi ngược chiều trên đường một_chiều sẽ bị phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng và bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng . | 210,258 | |
Xe ô_tô đi ngược chiều trên đường một_chiều bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | ( 1 ) Căn_cứ khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau “ 5 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với người điều_khiển : ... Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 05 tháng đến 07 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; … ” Như_vậy, đối_với hành_vi điều_khiển xe ô_tô đi ngược chiều trên đường một_chiều sẽ bị phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng và bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng. | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau “ 5 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; c ) Đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; d ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt , vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt ( đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ) ; không có báo_hiệu trước khi vượt ; vượt bên phải xe khác trong trường_hợp không được phép , trừ trường_hợp tại đoạn đường có nhiều làn_đường cho xe đi cùng chiều được phân_biệt bằng vạch kẻ phân làn_đường mà xe chạy trên làn_đường bên phải chạy nhanh hơn xe đang chạy trên làn_đường bên trái ; đ ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường hoặc làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) trừ hành_vi quy_định tại điểm c khoản 4 Điều này ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố , trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; … ” ( 2 ) Căn_cứ khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi Điểm c Khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau " 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : … c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 5 ; điểm a , điểm b khoản 6 ; khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : điểm a , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm g khoản 2 ; điểm b , điểm g , điểm h , điểm m , điểm n , điểm r , điểm s khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm e , điểm g , điểm h khoản 5 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 05 tháng đến 07 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; … ” Như_vậy , đối_với hành_vi điều_khiển xe ô_tô đi ngược chiều trên đường một_chiều sẽ bị phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng và bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng . | 210,259 | |
Lái_xe ô_tô có nồng_độ cồn 90 miligam / 100 mililít máu bị xử_phạt như_thế_nào ? | ( 1 ) Căn_cứ khoản 10 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : ... " 10. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở ; b ) Không chấp_hành yêu_cầu kiểm_tra về nồng_độ cồn của người thi_hành công_vụ ; c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong cơ_thể có chất ma_tuý ; d ) Không chấp_hành yêu_cầu kiểm_tra về chất ma_tuý của người thi_hành công_vụ. " ( 2 ) Căn_cứ khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi Điểm c Khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : 11. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : “ … d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b khoản 8 | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ khoản 10 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : " 10 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở ; b ) Không chấp_hành yêu_cầu kiểm_tra về nồng_độ cồn của người thi_hành công_vụ ; c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong cơ_thể có chất ma_tuý ; d ) Không chấp_hành yêu_cầu kiểm_tra về chất ma_tuý của người thi_hành công_vụ . " ( 2 ) Căn_cứ khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi Điểm c Khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : “ … d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 05 tháng đến 07 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; h ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 10 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . ” Như_vậy , đối_với hành_vi lái_xe ô_tô mà có nồng_độ cồn 90 miligam / 100 mililít máu sẽ bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng và bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . | 210,260 | |
Lái_xe ô_tô có nồng_độ cồn 90 miligam / 100 mililít máu bị xử_phạt như_thế_nào ? | ( 1 ) Căn_cứ khoản 10 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : ... quy_định tại khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 05 tháng đến 07 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; h ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 10 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng. ” Như_vậy, đối_với hành_vi lái_xe ô_tô mà có nồng_độ cồn 90 miligam / 100 mililít máu sẽ bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng và bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng. | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ khoản 10 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : " 10 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở ; b ) Không chấp_hành yêu_cầu kiểm_tra về nồng_độ cồn của người thi_hành công_vụ ; c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong cơ_thể có chất ma_tuý ; d ) Không chấp_hành yêu_cầu kiểm_tra về chất ma_tuý của người thi_hành công_vụ . " ( 2 ) Căn_cứ khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi Điểm c Khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : “ … d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 05 tháng đến 07 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; h ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 10 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . ” Như_vậy , đối_với hành_vi lái_xe ô_tô mà có nồng_độ cồn 90 miligam / 100 mililít máu sẽ bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng và bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . | 210,261 | |
Công_an có được đi nộp tiền phạt hộ công_dân khi vi_phạm về giao_thông đường_bộ không ? | Căn_cứ Điều 138 Bộ_luật Dân_sự 2015 về đại_diện theo uỷ_quyền : ... " 1. Cá_nhân, pháp_nhân có_thể uỷ_quyền cho cá_nhân, pháp_nhân khác xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự. 2. Các thành_viên hộ gia_đình, tổ hợp_tác, tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân có_thể thoả_thuận cử cá_nhân, pháp_nhân khác đại_diện theo uỷ_quyền xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản chung của các thành_viên hộ gia_đình, tổ hợp_tác, tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân. 3. Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi có_thể là người đại_diện theo uỷ_quyền, trừ trường_hợp pháp_luật quy_định giao_dịch dân_sự phải do người từ đủ mười_tám tuổi trở lên xác_lập, thực_hiện. ” Như_vậy, cá_nhân có_thể uỷ_quyền cho người khác xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự thay mình. Do_đó, người công_an có_thể nộp phạt giúp người vi_phạm nếu người công_an này có giấy uỷ_quyền của người phải thực_hiện nộp phạt kia anh nhé. Văn_bản uỷ_quyền phải có dấu xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc xác_nhận của tổ_chức hành_nghề công_chứng. Trong văn_bản uỷ_quyền cần ghi rõ số Chứng_minh nhân_dân của người uỷ_quyền và người nhận uỷ_quyền. Khi thực_hiện thủ_tục nộp phạt vi_phạm giao_thông trong trường_hợp uỷ_quyền, cần chuẩn_bị các giấy_tờ sau | None | 1 | Căn_cứ Điều 138 Bộ_luật Dân_sự 2015 về đại_diện theo uỷ_quyền : " 1 . Cá_nhân , pháp_nhân có_thể uỷ_quyền cho cá_nhân , pháp_nhân khác xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 2 . Các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân có_thể thoả_thuận cử cá_nhân , pháp_nhân khác đại_diện theo uỷ_quyền xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản chung của các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân . 3 . Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi có_thể là người đại_diện theo uỷ_quyền , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định giao_dịch dân_sự phải do người từ đủ mười_tám tuổi trở lên xác_lập , thực_hiện . ” Như_vậy , cá_nhân có_thể uỷ_quyền cho người khác xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự thay mình . Do_đó , người công_an có_thể nộp phạt giúp người vi_phạm nếu người công_an này có giấy uỷ_quyền của người phải thực_hiện nộp phạt kia anh nhé . Văn_bản uỷ_quyền phải có dấu xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc xác_nhận của tổ_chức hành_nghề công_chứng . Trong văn_bản uỷ_quyền cần ghi rõ số Chứng_minh nhân_dân của người uỷ_quyền và người nhận uỷ_quyền . Khi thực_hiện thủ_tục nộp phạt vi_phạm giao_thông trong trường_hợp uỷ_quyền , cần chuẩn_bị các giấy_tờ sau đây : - Giấy uỷ_quyền nộp phạt vi_phạm giao_thông có dấu xác_nhận của chính_quyền địa_phương nơi người vi_phạm cư_trú hoặc phải được công_chứng theo quy_định của pháp_luật . - Biên_bản xử_phạt vi_phạm giao_thông . - Bản_sao chứng_thực CMND của người vi_phạm . - Bản_chính CMND của người được uỷ_quyền . | 210,262 | |
Công_an có được đi nộp tiền phạt hộ công_dân khi vi_phạm về giao_thông đường_bộ không ? | Căn_cứ Điều 138 Bộ_luật Dân_sự 2015 về đại_diện theo uỷ_quyền : ... văn_bản uỷ_quyền cần ghi rõ số Chứng_minh nhân_dân của người uỷ_quyền và người nhận uỷ_quyền. Khi thực_hiện thủ_tục nộp phạt vi_phạm giao_thông trong trường_hợp uỷ_quyền, cần chuẩn_bị các giấy_tờ sau đây : - Giấy uỷ_quyền nộp phạt vi_phạm giao_thông có dấu xác_nhận của chính_quyền địa_phương nơi người vi_phạm cư_trú hoặc phải được công_chứng theo quy_định của pháp_luật. - Biên_bản xử_phạt vi_phạm giao_thông. - Bản_sao chứng_thực CMND của người vi_phạm. - Bản_chính CMND của người được uỷ_quyền. " 1. Cá_nhân, pháp_nhân có_thể uỷ_quyền cho cá_nhân, pháp_nhân khác xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự. 2. Các thành_viên hộ gia_đình, tổ hợp_tác, tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân có_thể thoả_thuận cử cá_nhân, pháp_nhân khác đại_diện theo uỷ_quyền xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản chung của các thành_viên hộ gia_đình, tổ hợp_tác, tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân. 3. Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi có_thể là người đại_diện theo uỷ_quyền, trừ trường_hợp pháp_luật quy_định giao_dịch dân_sự phải do người từ đủ mười_tám tuổi trở lên xác_lập, thực_hiện. ” Như_vậy, cá_nhân có_thể uỷ_quyền cho người khác xác_lập, | None | 1 | Căn_cứ Điều 138 Bộ_luật Dân_sự 2015 về đại_diện theo uỷ_quyền : " 1 . Cá_nhân , pháp_nhân có_thể uỷ_quyền cho cá_nhân , pháp_nhân khác xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 2 . Các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân có_thể thoả_thuận cử cá_nhân , pháp_nhân khác đại_diện theo uỷ_quyền xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản chung của các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân . 3 . Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi có_thể là người đại_diện theo uỷ_quyền , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định giao_dịch dân_sự phải do người từ đủ mười_tám tuổi trở lên xác_lập , thực_hiện . ” Như_vậy , cá_nhân có_thể uỷ_quyền cho người khác xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự thay mình . Do_đó , người công_an có_thể nộp phạt giúp người vi_phạm nếu người công_an này có giấy uỷ_quyền của người phải thực_hiện nộp phạt kia anh nhé . Văn_bản uỷ_quyền phải có dấu xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc xác_nhận của tổ_chức hành_nghề công_chứng . Trong văn_bản uỷ_quyền cần ghi rõ số Chứng_minh nhân_dân của người uỷ_quyền và người nhận uỷ_quyền . Khi thực_hiện thủ_tục nộp phạt vi_phạm giao_thông trong trường_hợp uỷ_quyền , cần chuẩn_bị các giấy_tờ sau đây : - Giấy uỷ_quyền nộp phạt vi_phạm giao_thông có dấu xác_nhận của chính_quyền địa_phương nơi người vi_phạm cư_trú hoặc phải được công_chứng theo quy_định của pháp_luật . - Biên_bản xử_phạt vi_phạm giao_thông . - Bản_sao chứng_thực CMND của người vi_phạm . - Bản_chính CMND của người được uỷ_quyền . | 210,263 | |
Công_an có được đi nộp tiền phạt hộ công_dân khi vi_phạm về giao_thông đường_bộ không ? | Căn_cứ Điều 138 Bộ_luật Dân_sự 2015 về đại_diện theo uỷ_quyền : ... uỷ_quyền, trừ trường_hợp pháp_luật quy_định giao_dịch dân_sự phải do người từ đủ mười_tám tuổi trở lên xác_lập, thực_hiện. ” Như_vậy, cá_nhân có_thể uỷ_quyền cho người khác xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự thay mình. Do_đó, người công_an có_thể nộp phạt giúp người vi_phạm nếu người công_an này có giấy uỷ_quyền của người phải thực_hiện nộp phạt kia anh nhé. Văn_bản uỷ_quyền phải có dấu xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc xác_nhận của tổ_chức hành_nghề công_chứng. Trong văn_bản uỷ_quyền cần ghi rõ số Chứng_minh nhân_dân của người uỷ_quyền và người nhận uỷ_quyền. Khi thực_hiện thủ_tục nộp phạt vi_phạm giao_thông trong trường_hợp uỷ_quyền, cần chuẩn_bị các giấy_tờ sau đây : - Giấy uỷ_quyền nộp phạt vi_phạm giao_thông có dấu xác_nhận của chính_quyền địa_phương nơi người vi_phạm cư_trú hoặc phải được công_chứng theo quy_định của pháp_luật. - Biên_bản xử_phạt vi_phạm giao_thông. - Bản_sao chứng_thực CMND của người vi_phạm. - Bản_chính CMND của người được uỷ_quyền. | None | 1 | Căn_cứ Điều 138 Bộ_luật Dân_sự 2015 về đại_diện theo uỷ_quyền : " 1 . Cá_nhân , pháp_nhân có_thể uỷ_quyền cho cá_nhân , pháp_nhân khác xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 2 . Các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân có_thể thoả_thuận cử cá_nhân , pháp_nhân khác đại_diện theo uỷ_quyền xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản chung của các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân . 3 . Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi có_thể là người đại_diện theo uỷ_quyền , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định giao_dịch dân_sự phải do người từ đủ mười_tám tuổi trở lên xác_lập , thực_hiện . ” Như_vậy , cá_nhân có_thể uỷ_quyền cho người khác xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự thay mình . Do_đó , người công_an có_thể nộp phạt giúp người vi_phạm nếu người công_an này có giấy uỷ_quyền của người phải thực_hiện nộp phạt kia anh nhé . Văn_bản uỷ_quyền phải có dấu xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc xác_nhận của tổ_chức hành_nghề công_chứng . Trong văn_bản uỷ_quyền cần ghi rõ số Chứng_minh nhân_dân của người uỷ_quyền và người nhận uỷ_quyền . Khi thực_hiện thủ_tục nộp phạt vi_phạm giao_thông trong trường_hợp uỷ_quyền , cần chuẩn_bị các giấy_tờ sau đây : - Giấy uỷ_quyền nộp phạt vi_phạm giao_thông có dấu xác_nhận của chính_quyền địa_phương nơi người vi_phạm cư_trú hoặc phải được công_chứng theo quy_định của pháp_luật . - Biên_bản xử_phạt vi_phạm giao_thông . - Bản_sao chứng_thực CMND của người vi_phạm . - Bản_chính CMND của người được uỷ_quyền . | 210,264 | |
Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc lĩnh_vực công_thương được phân_loại theo những tiêu_chí như_thế_nào ? | Phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc lĩnh_vực công_thương ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 16/2022/TT-BCT thì tiêu_chí phân: ... Phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc lĩnh_vực công_thương ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 16/2022/TT-BCT thì tiêu_chí phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương gồm : - Phân_loại theo mức_độ tự_chủ tài_chính ; - Phân_loại theo chức_năng , nhiệm_vụ : + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phục_vụ quản_lý_nhà_nước ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phục_vụ quản_lý_nhà_nước và cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công ; | None | 1 | Phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc lĩnh_vực công_thương ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 16/2022/TT-BCT thì tiêu_chí phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương gồm : - Phân_loại theo mức_độ tự_chủ tài_chính ; - Phân_loại theo chức_năng , nhiệm_vụ : + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phục_vụ quản_lý_nhà_nước ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phục_vụ quản_lý_nhà_nước và cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công ; | 210,265 | |
Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc lĩnh_vực công_thương được phân_loại theo mức_độ tự_chủ tài_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Thông_tư 16/2022/TT-BCT quy_định về phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương theo mức_độ tự_chủ tà: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Thông_tư 16/2022/TT-BCT quy_định về phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương theo mức_độ tự_chủ tài_chính như sau : Tiêu_chí phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương 1 . Phân_loại theo mức_độ tự_chủ tài_chính a ) Đơn_vị sự_nghiệp công tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư ; b ) Đơn_vị sự_nghiệp công tự bảo_đảm chi thường_xuyên ; c ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm một phần chi thường_xuyên ; d ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập do Nhà_nước bảo_đảm chi thường_xuyên . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Thông_tư 16/2022/TT-BCT quy_định về phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương theo mức_độ tự_chủ tài_chính như sau : Tiêu_chí phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương 1 . Phân_loại theo mức_độ tự_chủ tài_chính a ) Đơn_vị sự_nghiệp công tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư ; b ) Đơn_vị sự_nghiệp công tự bảo_đảm chi thường_xuyên ; c ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm một phần chi thường_xuyên ; d ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập do Nhà_nước bảo_đảm chi thường_xuyên . | 210,266 | |
Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc lĩnh_vực công_thương được phân_loại theo chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Thông_tư 16/2022/TT-BCT quy_định về phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương theo chức_năng nhiệm_: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Thông_tư 16/2022/TT-BCT quy_định về phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành, lĩnh_vực công_thương theo chức_năng nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành, lĩnh_vực công_thương... 2. Phân_loại theo chức_năng, nhiệm_vụ a ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phục_vụ quản_lý_nhà_nước - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện chức_năng nghiên_cứu phục_vụ hoạch_định chiến_lược và xây_dựng, hoàn_thiện thể_chế, chính_sách về ngành, lĩnh_vực công_thương ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện chức_năng tuyên_truyền chủ_trương, đường_lối chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước, thông_tin về ngành, lĩnh_vực công_thương ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện chức_năng đào_tạo, bồi_dưỡng công_chức, viên_chức, người lao_động ngành công_thương ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện các chức_năng khác phục_vụ quản_lý_nhà_nước thuộc ngành, lĩnh_vực công_thương. b ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực kiểm_định, giám_định, chứng_nhận, thử_nghiệm, tư_vấn và hỗ_trợ an_toàn công_nghiệp ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực môi_trường và sản_xuất sạch hơn - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực hoá_chất, quản_lý hoá_chất và ứng_phó sự_cố và an_toàn hoá_chất ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực sản_xuất và tiêu_dùng | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Thông_tư 16/2022/TT-BCT quy_định về phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương theo chức_năng nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương ... 2 . Phân_loại theo chức_năng , nhiệm_vụ a ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phục_vụ quản_lý_nhà_nước - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện chức_năng nghiên_cứu phục_vụ hoạch_định chiến_lược và xây_dựng , hoàn_thiện thể_chế , chính_sách về ngành , lĩnh_vực công_thương ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện chức_năng tuyên_truyền chủ_trương , đường_lối chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , thông_tin về ngành , lĩnh_vực công_thương ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện chức_năng đào_tạo , bồi_dưỡng công_chức , viên_chức , người lao_động ngành công_thương ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện các chức_năng khác phục_vụ quản_lý_nhà_nước thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương . b ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực kiểm_định , giám_định , chứng_nhận , thử_nghiệm , tư_vấn và hỗ_trợ an_toàn công_nghiệp ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực môi_trường và sản_xuất sạch hơn - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực hoá_chất , quản_lý hoá_chất và ứng_phó sự_cố và an_toàn hoá_chất ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực sản_xuất và tiêu_dùng bền_vững ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực sử_dụng năng_lượng tiết_kiệm và hiệu_quả ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực hỗ_trợ điện_lực và phát_triển thị_trường điện ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực quản_lý dự_án năng_lượng và năng_lượng tái_tạo , quản_lý vận_hành hệ_thống thông_tin năng_lượng ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực hỗ_trợ phát_triển công_nghiệp , công_nghiệp hỗ_trợ ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực quản_lý cạnh_tranh , bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng và quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực xuất_nhập_khẩu ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực xúc_tiến thương_mại , xúc_tiến đầu_tư phát_triển ngành công_thương ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực thương_mại_điện_tử và công_nghệ số ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khuyến công ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực thông_tin truyền_thông ngành công_thương ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực y_tế , môi_trường công_nghiệp ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập cung_cấp dịch_vụ công khác thuộc lĩnh_vực công_thương . c ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phục_vụ quản_lý_nhà_nước và cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện ít_nhất một chức_năng , nhiệm_vụ quy_định tại điểm a và một chức_năng quy_định ở điểm b khoản này . Việc xác_định loại_hình đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong ngành , lĩnh_vực công_thương tại khoản này căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Theo đó , khi được phân_loại theo chức_năng , nhiệm_vụ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương gồm : - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phục_vụ quản_lý_nhà_nước - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phục_vụ quản_lý_nhà_nước và cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công | 210,267 | |
Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc lĩnh_vực công_thương được phân_loại theo chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Thông_tư 16/2022/TT-BCT quy_định về phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương theo chức_năng nhiệm_: ... lĩnh_vực môi_trường và sản_xuất sạch hơn - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực hoá_chất, quản_lý hoá_chất và ứng_phó sự_cố và an_toàn hoá_chất ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực sản_xuất và tiêu_dùng bền_vững ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực sử_dụng năng_lượng tiết_kiệm và hiệu_quả ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực hỗ_trợ điện_lực và phát_triển thị_trường điện ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực quản_lý dự_án năng_lượng và năng_lượng tái_tạo, quản_lý vận_hành hệ_thống thông_tin năng_lượng ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực hỗ_trợ phát_triển công_nghiệp, công_nghiệp hỗ_trợ ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực quản_lý cạnh_tranh, bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng và quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực xuất_nhập_khẩu ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực xúc_tiến thương_mại, xúc_tiến đầu_tư phát_triển ngành công_thương ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực thương_mại_điện_tử và công_nghệ số ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khuyến công ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực thông_tin truyền_thông ngành công_thương ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực y_tế, môi_trường công_nghiệp ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập cung_cấp dịch_vụ công khác thuộc lĩnh_vực công_thương. c ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Thông_tư 16/2022/TT-BCT quy_định về phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương theo chức_năng nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương ... 2 . Phân_loại theo chức_năng , nhiệm_vụ a ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phục_vụ quản_lý_nhà_nước - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện chức_năng nghiên_cứu phục_vụ hoạch_định chiến_lược và xây_dựng , hoàn_thiện thể_chế , chính_sách về ngành , lĩnh_vực công_thương ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện chức_năng tuyên_truyền chủ_trương , đường_lối chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , thông_tin về ngành , lĩnh_vực công_thương ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện chức_năng đào_tạo , bồi_dưỡng công_chức , viên_chức , người lao_động ngành công_thương ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện các chức_năng khác phục_vụ quản_lý_nhà_nước thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương . b ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực kiểm_định , giám_định , chứng_nhận , thử_nghiệm , tư_vấn và hỗ_trợ an_toàn công_nghiệp ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực môi_trường và sản_xuất sạch hơn - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực hoá_chất , quản_lý hoá_chất và ứng_phó sự_cố và an_toàn hoá_chất ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực sản_xuất và tiêu_dùng bền_vững ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực sử_dụng năng_lượng tiết_kiệm và hiệu_quả ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực hỗ_trợ điện_lực và phát_triển thị_trường điện ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực quản_lý dự_án năng_lượng và năng_lượng tái_tạo , quản_lý vận_hành hệ_thống thông_tin năng_lượng ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực hỗ_trợ phát_triển công_nghiệp , công_nghiệp hỗ_trợ ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực quản_lý cạnh_tranh , bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng và quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực xuất_nhập_khẩu ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực xúc_tiến thương_mại , xúc_tiến đầu_tư phát_triển ngành công_thương ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực thương_mại_điện_tử và công_nghệ số ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khuyến công ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực thông_tin truyền_thông ngành công_thương ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực y_tế , môi_trường công_nghiệp ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập cung_cấp dịch_vụ công khác thuộc lĩnh_vực công_thương . c ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phục_vụ quản_lý_nhà_nước và cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện ít_nhất một chức_năng , nhiệm_vụ quy_định tại điểm a và một chức_năng quy_định ở điểm b khoản này . Việc xác_định loại_hình đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong ngành , lĩnh_vực công_thương tại khoản này căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Theo đó , khi được phân_loại theo chức_năng , nhiệm_vụ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương gồm : - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phục_vụ quản_lý_nhà_nước - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phục_vụ quản_lý_nhà_nước và cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công | 210,268 | |
Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc lĩnh_vực công_thương được phân_loại theo chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Thông_tư 16/2022/TT-BCT quy_định về phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương theo chức_năng nhiệm_: ... trong lĩnh_vực thông_tin truyền_thông ngành công_thương ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực y_tế, môi_trường công_nghiệp ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập cung_cấp dịch_vụ công khác thuộc lĩnh_vực công_thương. c ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phục_vụ quản_lý_nhà_nước và cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện ít_nhất một chức_năng, nhiệm_vụ quy_định tại điểm a và một chức_năng quy_định ở điểm b khoản này. Việc xác_định loại_hình đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong ngành, lĩnh_vực công_thương tại khoản này căn_cứ vào chức_năng, nhiệm_vụ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. Theo đó, khi được phân_loại theo chức_năng, nhiệm_vụ, đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành, lĩnh_vực công_thương gồm : - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phục_vụ quản_lý_nhà_nước - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phục_vụ quản_lý_nhà_nước và cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Thông_tư 16/2022/TT-BCT quy_định về phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương theo chức_năng nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương ... 2 . Phân_loại theo chức_năng , nhiệm_vụ a ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phục_vụ quản_lý_nhà_nước - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện chức_năng nghiên_cứu phục_vụ hoạch_định chiến_lược và xây_dựng , hoàn_thiện thể_chế , chính_sách về ngành , lĩnh_vực công_thương ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện chức_năng tuyên_truyền chủ_trương , đường_lối chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , thông_tin về ngành , lĩnh_vực công_thương ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện chức_năng đào_tạo , bồi_dưỡng công_chức , viên_chức , người lao_động ngành công_thương ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện các chức_năng khác phục_vụ quản_lý_nhà_nước thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương . b ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực kiểm_định , giám_định , chứng_nhận , thử_nghiệm , tư_vấn và hỗ_trợ an_toàn công_nghiệp ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực môi_trường và sản_xuất sạch hơn - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực hoá_chất , quản_lý hoá_chất và ứng_phó sự_cố và an_toàn hoá_chất ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực sản_xuất và tiêu_dùng bền_vững ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực sử_dụng năng_lượng tiết_kiệm và hiệu_quả ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực hỗ_trợ điện_lực và phát_triển thị_trường điện ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực quản_lý dự_án năng_lượng và năng_lượng tái_tạo , quản_lý vận_hành hệ_thống thông_tin năng_lượng ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực hỗ_trợ phát_triển công_nghiệp , công_nghiệp hỗ_trợ ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực quản_lý cạnh_tranh , bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng và quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực xuất_nhập_khẩu ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực xúc_tiến thương_mại , xúc_tiến đầu_tư phát_triển ngành công_thương ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực thương_mại_điện_tử và công_nghệ số ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khuyến công ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực thông_tin truyền_thông ngành công_thương ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực y_tế , môi_trường công_nghiệp ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập cung_cấp dịch_vụ công khác thuộc lĩnh_vực công_thương . c ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phục_vụ quản_lý_nhà_nước và cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện ít_nhất một chức_năng , nhiệm_vụ quy_định tại điểm a và một chức_năng quy_định ở điểm b khoản này . Việc xác_định loại_hình đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong ngành , lĩnh_vực công_thương tại khoản này căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Theo đó , khi được phân_loại theo chức_năng , nhiệm_vụ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương gồm : - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phục_vụ quản_lý_nhà_nước - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phục_vụ quản_lý_nhà_nước và cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công | 210,269 | |
Người thi_hành án phạt trục_xuất sẽ cư_trú ở đâu trong khoảng thời_gian chờ_đợi được xuất_cảnh ? | Căn_cứ vào Điều 121 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... Lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh 1. Trong thời_gian chờ xuất_cảnh, người chấp_hành án phải lưu_trú tại nơi được cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh chỉ_định. 2. Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh đưa người chấp_hành án phạt trục_xuất vào cơ_sở lưu_trú của Bộ Công_an nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không có nơi thường_trú, tạm_trú ; b ) Nhập_cảnh trái_phép hoặc phạm_tội nghiêm_trọng, rất nghiêm_trọng, đặc_biệt nghiêm_trọng ; c ) Tự_ý rời khỏi nơi lưu_trú được chỉ_định hoặc không chấp_hành các biện_pháp quản_lý, giám_sát của cơ_quan có thẩm_quyền ; d ) Có hành_vi vi_phạm pháp_luật hoặc có căn_cứ cho rằng người đó có_thể thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật trong thời_gian chờ xuất_cảnh ; đ ) Có hành_vi bỏ trốn, chuẩn_bị bỏ trốn hoặc hành_vi khác gây khó_khăn cho việc thi_hành án phạt trục_xuất ; e ) Mắc bệnh truyền_nhiễm nhóm A theo quy_định của Luật Phòng, chống bệnh truyền_nhiễm ; g ) Tự_nguyện xin vào cơ_sở lưu_trú. 3. Thủ_tục đưa người chấp_hành án phạt trục_xuất vào cơ_sở lưu_trú được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp người chấp_hành | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 121 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh 1 . Trong thời_gian chờ xuất_cảnh , người chấp_hành án phải lưu_trú tại nơi được cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh chỉ_định . 2 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh đưa người chấp_hành án phạt trục_xuất vào cơ_sở lưu_trú của Bộ Công_an nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không có nơi thường_trú , tạm_trú ; b ) Nhập_cảnh trái_phép hoặc phạm_tội nghiêm_trọng , rất nghiêm_trọng , đặc_biệt nghiêm_trọng ; c ) Tự_ý rời khỏi nơi lưu_trú được chỉ_định hoặc không chấp_hành các biện_pháp quản_lý , giám_sát của cơ_quan có thẩm_quyền ; d ) Có hành_vi vi_phạm pháp_luật hoặc có căn_cứ cho rằng người đó có_thể thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật trong thời_gian chờ xuất_cảnh ; đ ) Có hành_vi bỏ trốn , chuẩn_bị bỏ trốn hoặc hành_vi khác gây khó_khăn cho việc thi_hành án phạt trục_xuất ; e ) Mắc bệnh truyền_nhiễm nhóm A theo quy_định của Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm ; g ) Tự_nguyện xin vào cơ_sở lưu_trú . 3 . Thủ_tục đưa người chấp_hành án phạt trục_xuất vào cơ_sở lưu_trú được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp người chấp_hành án đang tại_ngoại thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải áp_giải người chấp_hành án đến cơ_sở lưu_trú ; b ) Trường_hợp người chấp_hành án đang bị tạm giam thì sau khi nhận được quyết_định thi_hành án , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi tạm giam phải giao người chấp_hành án cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh để áp_giải vào cơ_sở lưu_trú ; c ) Khi phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là trục_xuất chấp_hành xong án phạt tù thì trại_giam phải giao người chấp_hành án cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh để áp_giải vào cơ_sở lưu_trú . 4 . Trường_hợp người chấp_hành án chết trong thời_gian chờ xuất_cảnh thì cơ_sở lưu_trú hoặc nơi lưu_trú được chỉ_định phải báo ngay cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền để xác_định nguyên_nhân chết . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải thông_báo bằng văn_bản hoặc bằng fax cho Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất , Bộ Ngoại_giao Việt_Nam , cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó mang quốc_tịch hoặc cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà người đó làm_việc , cơ_quan , tổ_chức đã bảo_lãnh người đó vào Việt_Nam . Sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức mai_táng . Trường_hợp thân_nhân hoặc đại_diện hợp_pháp của người chết đề_nghị được nhận tử_thi , tro cốt về mai_táng và tự chịu chi_phí thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh xem_xét , giải_quyết . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết chế_độ ăn , ở , sinh_hoạt , thăm gặp , khám bệnh , chữa bệnh đối_với người chấp_hành án phạt trục_xuất trong thời_gian lưu_trú tại cơ_sở lưu_trú , chi_phí mai_táng đối_với người chấp_hành án phạt trục_xuất chết tại cơ_sở lưu_trú . Theo như quy_định nêu trên thì trong thời_gian chờ xuất_cảnh , người chấp_hành án phải lưu_trú tại nơi được cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh chỉ_định . ( Hình từ Internet ) | 210,270 | |
Người thi_hành án phạt trục_xuất sẽ cư_trú ở đâu trong khoảng thời_gian chờ_đợi được xuất_cảnh ? | Căn_cứ vào Điều 121 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... ; g ) Tự_nguyện xin vào cơ_sở lưu_trú. 3. Thủ_tục đưa người chấp_hành án phạt trục_xuất vào cơ_sở lưu_trú được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp người chấp_hành án đang tại_ngoại thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải áp_giải người chấp_hành án đến cơ_sở lưu_trú ; b ) Trường_hợp người chấp_hành án đang bị tạm giam thì sau khi nhận được quyết_định thi_hành án, trại tạm giam, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi tạm giam phải giao người chấp_hành án cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh để áp_giải vào cơ_sở lưu_trú ; c ) Khi phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là trục_xuất chấp_hành xong án phạt tù thì trại_giam phải giao người chấp_hành án cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh để áp_giải vào cơ_sở lưu_trú. 4. Trường_hợp người chấp_hành án chết trong thời_gian chờ xuất_cảnh thì cơ_sở lưu_trú hoặc nơi lưu_trú được chỉ_định phải báo ngay cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh, cơ_quan điều_tra, Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền để xác_định nguyên_nhân chết. Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải thông_báo bằng văn_bản hoặc bằng fax cho Toà_án đã ra quyết_định | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 121 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh 1 . Trong thời_gian chờ xuất_cảnh , người chấp_hành án phải lưu_trú tại nơi được cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh chỉ_định . 2 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh đưa người chấp_hành án phạt trục_xuất vào cơ_sở lưu_trú của Bộ Công_an nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không có nơi thường_trú , tạm_trú ; b ) Nhập_cảnh trái_phép hoặc phạm_tội nghiêm_trọng , rất nghiêm_trọng , đặc_biệt nghiêm_trọng ; c ) Tự_ý rời khỏi nơi lưu_trú được chỉ_định hoặc không chấp_hành các biện_pháp quản_lý , giám_sát của cơ_quan có thẩm_quyền ; d ) Có hành_vi vi_phạm pháp_luật hoặc có căn_cứ cho rằng người đó có_thể thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật trong thời_gian chờ xuất_cảnh ; đ ) Có hành_vi bỏ trốn , chuẩn_bị bỏ trốn hoặc hành_vi khác gây khó_khăn cho việc thi_hành án phạt trục_xuất ; e ) Mắc bệnh truyền_nhiễm nhóm A theo quy_định của Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm ; g ) Tự_nguyện xin vào cơ_sở lưu_trú . 3 . Thủ_tục đưa người chấp_hành án phạt trục_xuất vào cơ_sở lưu_trú được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp người chấp_hành án đang tại_ngoại thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải áp_giải người chấp_hành án đến cơ_sở lưu_trú ; b ) Trường_hợp người chấp_hành án đang bị tạm giam thì sau khi nhận được quyết_định thi_hành án , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi tạm giam phải giao người chấp_hành án cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh để áp_giải vào cơ_sở lưu_trú ; c ) Khi phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là trục_xuất chấp_hành xong án phạt tù thì trại_giam phải giao người chấp_hành án cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh để áp_giải vào cơ_sở lưu_trú . 4 . Trường_hợp người chấp_hành án chết trong thời_gian chờ xuất_cảnh thì cơ_sở lưu_trú hoặc nơi lưu_trú được chỉ_định phải báo ngay cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền để xác_định nguyên_nhân chết . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải thông_báo bằng văn_bản hoặc bằng fax cho Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất , Bộ Ngoại_giao Việt_Nam , cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó mang quốc_tịch hoặc cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà người đó làm_việc , cơ_quan , tổ_chức đã bảo_lãnh người đó vào Việt_Nam . Sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức mai_táng . Trường_hợp thân_nhân hoặc đại_diện hợp_pháp của người chết đề_nghị được nhận tử_thi , tro cốt về mai_táng và tự chịu chi_phí thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh xem_xét , giải_quyết . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết chế_độ ăn , ở , sinh_hoạt , thăm gặp , khám bệnh , chữa bệnh đối_với người chấp_hành án phạt trục_xuất trong thời_gian lưu_trú tại cơ_sở lưu_trú , chi_phí mai_táng đối_với người chấp_hành án phạt trục_xuất chết tại cơ_sở lưu_trú . Theo như quy_định nêu trên thì trong thời_gian chờ xuất_cảnh , người chấp_hành án phải lưu_trú tại nơi được cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh chỉ_định . ( Hình từ Internet ) | 210,271 | |
Người thi_hành án phạt trục_xuất sẽ cư_trú ở đâu trong khoảng thời_gian chờ_đợi được xuất_cảnh ? | Căn_cứ vào Điều 121 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... tỉnh, cơ_quan điều_tra, Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền để xác_định nguyên_nhân chết. Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải thông_báo bằng văn_bản hoặc bằng fax cho Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất, Bộ Ngoại_giao Việt_Nam, cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó mang quốc_tịch hoặc cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà người đó làm_việc, cơ_quan, tổ_chức đã bảo_lãnh người đó vào Việt_Nam. Sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức mai_táng. Trường_hợp thân_nhân hoặc đại_diện hợp_pháp của người chết đề_nghị được nhận tử_thi, tro cốt về mai_táng và tự chịu chi_phí thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh xem_xét, giải_quyết. 5. Chính_phủ quy_định chi_tiết chế_độ ăn, ở, sinh_hoạt, thăm gặp, khám bệnh, chữa bệnh đối_với người chấp_hành án phạt trục_xuất trong thời_gian lưu_trú tại cơ_sở lưu_trú, chi_phí mai_táng đối_với người chấp_hành án phạt trục_xuất chết tại cơ_sở lưu_trú. Theo như quy_định nêu trên thì trong thời_gian chờ xuất_cảnh, người chấp_hành án phải lưu_trú tại nơi được cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 121 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh 1 . Trong thời_gian chờ xuất_cảnh , người chấp_hành án phải lưu_trú tại nơi được cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh chỉ_định . 2 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh đưa người chấp_hành án phạt trục_xuất vào cơ_sở lưu_trú của Bộ Công_an nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không có nơi thường_trú , tạm_trú ; b ) Nhập_cảnh trái_phép hoặc phạm_tội nghiêm_trọng , rất nghiêm_trọng , đặc_biệt nghiêm_trọng ; c ) Tự_ý rời khỏi nơi lưu_trú được chỉ_định hoặc không chấp_hành các biện_pháp quản_lý , giám_sát của cơ_quan có thẩm_quyền ; d ) Có hành_vi vi_phạm pháp_luật hoặc có căn_cứ cho rằng người đó có_thể thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật trong thời_gian chờ xuất_cảnh ; đ ) Có hành_vi bỏ trốn , chuẩn_bị bỏ trốn hoặc hành_vi khác gây khó_khăn cho việc thi_hành án phạt trục_xuất ; e ) Mắc bệnh truyền_nhiễm nhóm A theo quy_định của Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm ; g ) Tự_nguyện xin vào cơ_sở lưu_trú . 3 . Thủ_tục đưa người chấp_hành án phạt trục_xuất vào cơ_sở lưu_trú được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp người chấp_hành án đang tại_ngoại thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải áp_giải người chấp_hành án đến cơ_sở lưu_trú ; b ) Trường_hợp người chấp_hành án đang bị tạm giam thì sau khi nhận được quyết_định thi_hành án , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi tạm giam phải giao người chấp_hành án cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh để áp_giải vào cơ_sở lưu_trú ; c ) Khi phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là trục_xuất chấp_hành xong án phạt tù thì trại_giam phải giao người chấp_hành án cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh để áp_giải vào cơ_sở lưu_trú . 4 . Trường_hợp người chấp_hành án chết trong thời_gian chờ xuất_cảnh thì cơ_sở lưu_trú hoặc nơi lưu_trú được chỉ_định phải báo ngay cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền để xác_định nguyên_nhân chết . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải thông_báo bằng văn_bản hoặc bằng fax cho Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất , Bộ Ngoại_giao Việt_Nam , cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó mang quốc_tịch hoặc cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà người đó làm_việc , cơ_quan , tổ_chức đã bảo_lãnh người đó vào Việt_Nam . Sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức mai_táng . Trường_hợp thân_nhân hoặc đại_diện hợp_pháp của người chết đề_nghị được nhận tử_thi , tro cốt về mai_táng và tự chịu chi_phí thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh xem_xét , giải_quyết . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết chế_độ ăn , ở , sinh_hoạt , thăm gặp , khám bệnh , chữa bệnh đối_với người chấp_hành án phạt trục_xuất trong thời_gian lưu_trú tại cơ_sở lưu_trú , chi_phí mai_táng đối_với người chấp_hành án phạt trục_xuất chết tại cơ_sở lưu_trú . Theo như quy_định nêu trên thì trong thời_gian chờ xuất_cảnh , người chấp_hành án phải lưu_trú tại nơi được cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh chỉ_định . ( Hình từ Internet ) | 210,272 | |
Người thi_hành án phạt trục_xuất sẽ cư_trú ở đâu trong khoảng thời_gian chờ_đợi được xuất_cảnh ? | Căn_cứ vào Điều 121 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... trục_xuất chết tại cơ_sở lưu_trú. Theo như quy_định nêu trên thì trong thời_gian chờ xuất_cảnh, người chấp_hành án phải lưu_trú tại nơi được cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh chỉ_định. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 121 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh 1 . Trong thời_gian chờ xuất_cảnh , người chấp_hành án phải lưu_trú tại nơi được cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh chỉ_định . 2 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh đưa người chấp_hành án phạt trục_xuất vào cơ_sở lưu_trú của Bộ Công_an nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không có nơi thường_trú , tạm_trú ; b ) Nhập_cảnh trái_phép hoặc phạm_tội nghiêm_trọng , rất nghiêm_trọng , đặc_biệt nghiêm_trọng ; c ) Tự_ý rời khỏi nơi lưu_trú được chỉ_định hoặc không chấp_hành các biện_pháp quản_lý , giám_sát của cơ_quan có thẩm_quyền ; d ) Có hành_vi vi_phạm pháp_luật hoặc có căn_cứ cho rằng người đó có_thể thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật trong thời_gian chờ xuất_cảnh ; đ ) Có hành_vi bỏ trốn , chuẩn_bị bỏ trốn hoặc hành_vi khác gây khó_khăn cho việc thi_hành án phạt trục_xuất ; e ) Mắc bệnh truyền_nhiễm nhóm A theo quy_định của Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm ; g ) Tự_nguyện xin vào cơ_sở lưu_trú . 3 . Thủ_tục đưa người chấp_hành án phạt trục_xuất vào cơ_sở lưu_trú được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp người chấp_hành án đang tại_ngoại thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải áp_giải người chấp_hành án đến cơ_sở lưu_trú ; b ) Trường_hợp người chấp_hành án đang bị tạm giam thì sau khi nhận được quyết_định thi_hành án , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi tạm giam phải giao người chấp_hành án cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh để áp_giải vào cơ_sở lưu_trú ; c ) Khi phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là trục_xuất chấp_hành xong án phạt tù thì trại_giam phải giao người chấp_hành án cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh để áp_giải vào cơ_sở lưu_trú . 4 . Trường_hợp người chấp_hành án chết trong thời_gian chờ xuất_cảnh thì cơ_sở lưu_trú hoặc nơi lưu_trú được chỉ_định phải báo ngay cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền để xác_định nguyên_nhân chết . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải thông_báo bằng văn_bản hoặc bằng fax cho Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất , Bộ Ngoại_giao Việt_Nam , cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó mang quốc_tịch hoặc cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà người đó làm_việc , cơ_quan , tổ_chức đã bảo_lãnh người đó vào Việt_Nam . Sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức mai_táng . Trường_hợp thân_nhân hoặc đại_diện hợp_pháp của người chết đề_nghị được nhận tử_thi , tro cốt về mai_táng và tự chịu chi_phí thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh xem_xét , giải_quyết . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết chế_độ ăn , ở , sinh_hoạt , thăm gặp , khám bệnh , chữa bệnh đối_với người chấp_hành án phạt trục_xuất trong thời_gian lưu_trú tại cơ_sở lưu_trú , chi_phí mai_táng đối_với người chấp_hành án phạt trục_xuất chết tại cơ_sở lưu_trú . Theo như quy_định nêu trên thì trong thời_gian chờ xuất_cảnh , người chấp_hành án phải lưu_trú tại nơi được cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh chỉ_định . ( Hình từ Internet ) | 210,273 | |
Hồ_sơ thi_hành án phạt trục_xuất gồm những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ vào Điều 120 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... Hồ_sơ thi_hành án phạt trục_xuất 1 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh lập hồ_sơ thi_hành án phạt trục_xuất . 2 . Hồ_sơ thi_hành án phạt trục_xuất bao_gồm : a ) Bản_sao bản_án có hiệu_lực pháp_luật ; quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất hoặc bản_sao quyết_định thi_hành án phạt tù trong trường_hợp trục_xuất là hình_phạt bổ_sung ; b ) Bản_sao hộ_chiếu hoặc bản_sao giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu của người chấp_hành án ; c ) Giấy_tờ chứng_nhận đã chấp_hành xong hình_phạt , nghĩa_vụ khác ; d ) Tài_liệu khác có liên_quan . Theo như quy_định trên thì hồ_sơ thi_hành án phạt trục_xuất sẽ gồm các giấy_tờ như sau : - Bản_sao bản_án có hiệu_lực pháp_luật ; quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất hoặc bản_sao quyết_định thi_hành án phạt tù trong trường_hợp trục_xuất là hình_phạt bổ_sung ; - Bản_sao hộ_chiếu hoặc bản_sao giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu của người chấp_hành án ; - Giấy_tờ chứng_nhận đã chấp_hành xong hình_phạt , nghĩa_vụ khác ; | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 120 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Hồ_sơ thi_hành án phạt trục_xuất 1 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh lập hồ_sơ thi_hành án phạt trục_xuất . 2 . Hồ_sơ thi_hành án phạt trục_xuất bao_gồm : a ) Bản_sao bản_án có hiệu_lực pháp_luật ; quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất hoặc bản_sao quyết_định thi_hành án phạt tù trong trường_hợp trục_xuất là hình_phạt bổ_sung ; b ) Bản_sao hộ_chiếu hoặc bản_sao giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu của người chấp_hành án ; c ) Giấy_tờ chứng_nhận đã chấp_hành xong hình_phạt , nghĩa_vụ khác ; d ) Tài_liệu khác có liên_quan . Theo như quy_định trên thì hồ_sơ thi_hành án phạt trục_xuất sẽ gồm các giấy_tờ như sau : - Bản_sao bản_án có hiệu_lực pháp_luật ; quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất hoặc bản_sao quyết_định thi_hành án phạt tù trong trường_hợp trục_xuất là hình_phạt bổ_sung ; - Bản_sao hộ_chiếu hoặc bản_sao giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu của người chấp_hành án ; - Giấy_tờ chứng_nhận đã chấp_hành xong hình_phạt , nghĩa_vụ khác ; | 210,274 | |
Xử_lý như_thế_nào khi người chấp_hành án phạt trục_xuất bỏ trốn ? | Theo Điều 122 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về giải_quyết trường_hợp người chấp_hành án phạt trục_xuất bỏ trốn như sau : ... - Trường_hợp người chấp_hành án bỏ trốn thì cơ_sở lưu_trú hoặc nơi lưu_trú chỉ_định phải lập biên_bản và thông_báo ngay cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú hoặc nơi lưu_trú chỉ_định . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nhận được thông_báo phải tổ_chức truy bắt ngay . Trường_hợp truy bắt không có kết_quả thì trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày người chấp_hành án bỏ trốn , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải ra quyết_định truy_nã . - Người chấp_hành án bỏ trốn ra đầu_thú thì cơ_quan tiếp_nhận lập biên_bản và thông_báo cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh đến nhận và đưa người đó vào cơ_sở lưu_trú . | None | 1 | Theo Điều 122 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về giải_quyết trường_hợp người chấp_hành án phạt trục_xuất bỏ trốn như sau : - Trường_hợp người chấp_hành án bỏ trốn thì cơ_sở lưu_trú hoặc nơi lưu_trú chỉ_định phải lập biên_bản và thông_báo ngay cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú hoặc nơi lưu_trú chỉ_định . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nhận được thông_báo phải tổ_chức truy bắt ngay . Trường_hợp truy bắt không có kết_quả thì trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày người chấp_hành án bỏ trốn , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải ra quyết_định truy_nã . - Người chấp_hành án bỏ trốn ra đầu_thú thì cơ_quan tiếp_nhận lập biên_bản và thông_báo cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh đến nhận và đưa người đó vào cơ_sở lưu_trú . | 210,275 | |
Mất chứng_minh nhân_dân có làm thẻ căn_cước công_dân được không ? | Theo quy_định tại Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về nơi làm thủ_tục cấp , đổi lại thẻ căn_cước công_dân như sau : ... " Điều 26. Nơi làm thủ_tục cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Công_dân có_thể lựa_chọn một trong các nơi sau đây để làm thủ_tục cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân : 1. Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; 2. Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; 3. Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; 4. Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền tổ_chức làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân tại xã, phường, thị_trấn, cơ_quan, đơn_vị hoặc tại_chỗ ở của công_dân trong trường_hợp cần_thiết. " Bên cạnh đó, theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA quy_định các trường_hợp cần tra_cứu tàng_thư như sau : " 1. Các trường_hợp phải tra_cứu qua tàng_thư căn_cước công_dân gồm : a ) Chứng_minh nhân_dân 9 số bị mất hoặc hư_hỏng không_thể xác_định được đầy_đủ nội_dung thông_tin trên Chứng_minh nhân_dân 9 số ; b ) Khi cần xác_minh, đối_chiếu thông_tin về công_dân trong tàng_thư căn_cước công_dân. " | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về nơi làm thủ_tục cấp , đổi lại thẻ căn_cước công_dân như sau : " Điều 26 . Nơi làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Công_dân có_thể lựa_chọn một trong các nơi sau đây để làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân : 1 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; 2 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; 3 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; 4 . Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền tổ_chức làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân tại xã , phường , thị_trấn , cơ_quan , đơn_vị hoặc tại_chỗ ở của công_dân trong trường_hợp cần_thiết . " Bên cạnh đó , theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA quy_định các trường_hợp cần tra_cứu tàng_thư như sau : " 1 . Các trường_hợp phải tra_cứu qua tàng_thư căn_cước công_dân gồm : a ) Chứng_minh nhân_dân 9 số bị mất hoặc hư_hỏng không_thể xác_định được đầy_đủ nội_dung thông_tin trên Chứng_minh nhân_dân 9 số ; b ) Khi cần xác_minh , đối_chiếu thông_tin về công_dân trong tàng_thư căn_cước công_dân . " Như_vậy , bạn thuộc trường_hợp cấp căn_cước công_dân do bị mất chứng_minh nhân_dân nên bạn cần chuẩn_bị các hồ_sơ để cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tra_cứu . Hồ_sơ tra_cứu chứng_minh nhân_dân bị mất bao_gồm : Phiếu giao_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân cần tra_cứu ; Phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA Như_vậy , bạn vẫn có_thể đến cơ_quan công_an cấp huyện nơi bạn cư_trú hoặc công_an cấp tỉnh nơi bạn cư_trú để trao_đổi việc_làm thẻ căn_cước công_dân khi chứng_minh nhân_dân bị mất . Thẻ căn_cước công_dân ( Hình từ Internet ) | 210,276 | |
Mất chứng_minh nhân_dân có làm thẻ căn_cước công_dân được không ? | Theo quy_định tại Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về nơi làm thủ_tục cấp , đổi lại thẻ căn_cước công_dân như sau : ... mất hoặc hư_hỏng không_thể xác_định được đầy_đủ nội_dung thông_tin trên Chứng_minh nhân_dân 9 số ; b ) Khi cần xác_minh, đối_chiếu thông_tin về công_dân trong tàng_thư căn_cước công_dân. " Như_vậy, bạn thuộc trường_hợp cấp căn_cước công_dân do bị mất chứng_minh nhân_dân nên bạn cần chuẩn_bị các hồ_sơ để cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tra_cứu. Hồ_sơ tra_cứu chứng_minh nhân_dân bị mất bao_gồm : Phiếu giao_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân cần tra_cứu ; Phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA Như_vậy, bạn vẫn có_thể đến cơ_quan công_an cấp huyện nơi bạn cư_trú hoặc công_an cấp tỉnh nơi bạn cư_trú để trao_đổi việc_làm thẻ căn_cước công_dân khi chứng_minh nhân_dân bị mất. Thẻ căn_cước công_dân ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về nơi làm thủ_tục cấp , đổi lại thẻ căn_cước công_dân như sau : " Điều 26 . Nơi làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Công_dân có_thể lựa_chọn một trong các nơi sau đây để làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân : 1 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; 2 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; 3 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; 4 . Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền tổ_chức làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân tại xã , phường , thị_trấn , cơ_quan , đơn_vị hoặc tại_chỗ ở của công_dân trong trường_hợp cần_thiết . " Bên cạnh đó , theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA quy_định các trường_hợp cần tra_cứu tàng_thư như sau : " 1 . Các trường_hợp phải tra_cứu qua tàng_thư căn_cước công_dân gồm : a ) Chứng_minh nhân_dân 9 số bị mất hoặc hư_hỏng không_thể xác_định được đầy_đủ nội_dung thông_tin trên Chứng_minh nhân_dân 9 số ; b ) Khi cần xác_minh , đối_chiếu thông_tin về công_dân trong tàng_thư căn_cước công_dân . " Như_vậy , bạn thuộc trường_hợp cấp căn_cước công_dân do bị mất chứng_minh nhân_dân nên bạn cần chuẩn_bị các hồ_sơ để cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tra_cứu . Hồ_sơ tra_cứu chứng_minh nhân_dân bị mất bao_gồm : Phiếu giao_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân cần tra_cứu ; Phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA Như_vậy , bạn vẫn có_thể đến cơ_quan công_an cấp huyện nơi bạn cư_trú hoặc công_an cấp tỉnh nơi bạn cư_trú để trao_đổi việc_làm thẻ căn_cước công_dân khi chứng_minh nhân_dân bị mất . Thẻ căn_cước công_dân ( Hình từ Internet ) | 210,277 | |
Muốn làm thẻ căn_cước công_dân khi chứng_minh nhân_dân bị mất phải thực_hiện như_thế_nào ? | Bước 1 : ... Yêu_cầu cấp cấp thẻ căn_cước công_dân Tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA, công_dân có_thể đến địa_điểm làm thủ_tục cấp Căn_cước công_dân hoặc thông_qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia, Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an để đăng_ký thời_gian, địa_điểm làm thủ_tục đề_nghị đổi thẻ Căn_cước công_dân. Tại Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 nơi làm thủ_tục cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân được quy_định như sau : " 1. Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; 2. Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; 3. Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; 4. Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền tổ_chức làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân tại xã, phường, thị_trấn, cơ_quan, đơn_vị hoặc tại_chỗ ở của công_dân trong trường_hợp cần_thiết. " Bước 2 : Tiếp_nhận đề_nghị cấp căn_cước công_dân Căn_cứ tại các khoản 2, 3, 4 Điều 4 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA có quy_định : " 2. Trường_hợp công_dân đủ điều_kiện cấp, đổi, | None | 1 | Bước 1 : Yêu_cầu cấp cấp thẻ căn_cước công_dân Tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA , công_dân có_thể đến địa_điểm làm thủ_tục cấp Căn_cước công_dân hoặc thông_qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an để đăng_ký thời_gian , địa_điểm làm thủ_tục đề_nghị đổi thẻ Căn_cước công_dân . Tại Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 nơi làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân được quy_định như sau : " 1 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; 2 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; 3 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; 4 . Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền tổ_chức làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân tại xã , phường , thị_trấn , cơ_quan , đơn_vị hoặc tại_chỗ ở của công_dân trong trường_hợp cần_thiết . " Bước 2 : Tiếp_nhận đề_nghị cấp căn_cước công_dân Căn_cứ tại các khoản 2 , 3 , 4 Điều 4 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA có quy_định : " 2 . Trường_hợp công_dân đủ điều_kiện cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thì cán_bộ thực_hiện tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân và thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . 3 . Trường_hợp công_dân không đủ điều_kiện cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thì cán_bộ thực_hiện từ_chối tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân và nêu rõ lý_do . 4 . Trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật thì xử_lý theo quy_định . " Bước 3 : Thu_nhận thông_tin công_dân Sau khi tiếp_nhận đề_nghị đổi thẻ Căn_cước công_dân , cán_bộ thu_nhận thông_tin công_dân thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA : “ 1 . Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lập hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . a ) Trường_hợp thông_tin công_dân đã có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và không có sự thay_đổi , điều_chỉnh thì sử_dụng thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lập hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . b ) Trường_hợp thông_tin công_dân đã có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư nhưng có sự thay_đổi , điều_chỉnh thì đề_nghị công_dân xuất_trình giấy_tờ pháp_lý chứng_minh nội_dung thay_đổi để cập_nhật , bổ_sung thông_tin trong hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . c ) Trường_hợp thông_tin công_dân chưa có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì đề_nghị công_dân xuất_trình một trong các loại giấy_tờ hợp_pháp chứng_minh nội_dung thông_tin nhân_thân để cập_nhật thông_tin trong hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . ” Bước 4 : Chụp ảnh , thu_thập vân tay Trường_hợp bạn có đủ điều_kiện thì cán_bộ cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân chụp ảnh , thu_thập vân tay , đặc_điểm nhận_dạng để in trên Phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Thông_tư 60/2021/TT-BCA. Bước 5 : Trả kết_quả Nộp lệ_phí , sau đó nhận giấy hẹn trả thẻ căn_cước công_dân ; nhận thẻ căn_cước công_dân tại cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận hồ_sơ theo thời_gian ghi trên giấy hẹn hoặc trả qua đường bưu_điện ( bạn tự trả phí ) . | 210,278 | |
Muốn làm thẻ căn_cước công_dân khi chứng_minh nhân_dân bị mất phải thực_hiện như_thế_nào ? | Bước 1 : ... công_dân Căn_cứ tại các khoản 2, 3, 4 Điều 4 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA có quy_định : " 2. Trường_hợp công_dân đủ điều_kiện cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thì cán_bộ thực_hiện tiếp_nhận đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân và thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này. 3. Trường_hợp công_dân không đủ điều_kiện cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thì cán_bộ thực_hiện từ_chối tiếp_nhận đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân và nêu rõ lý_do. 4. Trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật thì xử_lý theo quy_định. " Bước 3 : Thu_nhận thông_tin công_dân Sau khi tiếp_nhận đề_nghị đổi thẻ Căn_cước công_dân, cán_bộ thu_nhận thông_tin công_dân thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA : “ 1. Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lập hồ_sơ cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. a ) Trường_hợp thông_tin công_dân đã có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và không có sự thay_đổi, điều_chỉnh thì sử_dụng thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lập | None | 1 | Bước 1 : Yêu_cầu cấp cấp thẻ căn_cước công_dân Tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA , công_dân có_thể đến địa_điểm làm thủ_tục cấp Căn_cước công_dân hoặc thông_qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an để đăng_ký thời_gian , địa_điểm làm thủ_tục đề_nghị đổi thẻ Căn_cước công_dân . Tại Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 nơi làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân được quy_định như sau : " 1 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; 2 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; 3 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; 4 . Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền tổ_chức làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân tại xã , phường , thị_trấn , cơ_quan , đơn_vị hoặc tại_chỗ ở của công_dân trong trường_hợp cần_thiết . " Bước 2 : Tiếp_nhận đề_nghị cấp căn_cước công_dân Căn_cứ tại các khoản 2 , 3 , 4 Điều 4 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA có quy_định : " 2 . Trường_hợp công_dân đủ điều_kiện cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thì cán_bộ thực_hiện tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân và thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . 3 . Trường_hợp công_dân không đủ điều_kiện cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thì cán_bộ thực_hiện từ_chối tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân và nêu rõ lý_do . 4 . Trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật thì xử_lý theo quy_định . " Bước 3 : Thu_nhận thông_tin công_dân Sau khi tiếp_nhận đề_nghị đổi thẻ Căn_cước công_dân , cán_bộ thu_nhận thông_tin công_dân thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA : “ 1 . Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lập hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . a ) Trường_hợp thông_tin công_dân đã có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và không có sự thay_đổi , điều_chỉnh thì sử_dụng thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lập hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . b ) Trường_hợp thông_tin công_dân đã có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư nhưng có sự thay_đổi , điều_chỉnh thì đề_nghị công_dân xuất_trình giấy_tờ pháp_lý chứng_minh nội_dung thay_đổi để cập_nhật , bổ_sung thông_tin trong hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . c ) Trường_hợp thông_tin công_dân chưa có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì đề_nghị công_dân xuất_trình một trong các loại giấy_tờ hợp_pháp chứng_minh nội_dung thông_tin nhân_thân để cập_nhật thông_tin trong hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . ” Bước 4 : Chụp ảnh , thu_thập vân tay Trường_hợp bạn có đủ điều_kiện thì cán_bộ cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân chụp ảnh , thu_thập vân tay , đặc_điểm nhận_dạng để in trên Phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Thông_tư 60/2021/TT-BCA. Bước 5 : Trả kết_quả Nộp lệ_phí , sau đó nhận giấy hẹn trả thẻ căn_cước công_dân ; nhận thẻ căn_cước công_dân tại cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận hồ_sơ theo thời_gian ghi trên giấy hẹn hoặc trả qua đường bưu_điện ( bạn tự trả phí ) . | 210,279 | |
Muốn làm thẻ căn_cước công_dân khi chứng_minh nhân_dân bị mất phải thực_hiện như_thế_nào ? | Bước 1 : ... . a ) Trường_hợp thông_tin công_dân đã có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và không có sự thay_đổi, điều_chỉnh thì sử_dụng thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lập hồ_sơ cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. b ) Trường_hợp thông_tin công_dân đã có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư nhưng có sự thay_đổi, điều_chỉnh thì đề_nghị công_dân xuất_trình giấy_tờ pháp_lý chứng_minh nội_dung thay_đổi để cập_nhật, bổ_sung thông_tin trong hồ_sơ cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. c ) Trường_hợp thông_tin công_dân chưa có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì đề_nghị công_dân xuất_trình một trong các loại giấy_tờ hợp_pháp chứng_minh nội_dung thông_tin nhân_thân để cập_nhật thông_tin trong hồ_sơ cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. ” Bước 4 : Chụp ảnh, thu_thập vân tay Trường_hợp bạn có đủ điều_kiện thì cán_bộ cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân chụp ảnh, thu_thập vân tay, đặc_điểm nhận_dạng để in trên Phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Thông_tư 60/2021/TT-BCA. Bước 5 : Trả kết_quả Nộp lệ_phí, sau đó nhận giấy hẹn trả thẻ căn_cước công_dân | None | 1 | Bước 1 : Yêu_cầu cấp cấp thẻ căn_cước công_dân Tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA , công_dân có_thể đến địa_điểm làm thủ_tục cấp Căn_cước công_dân hoặc thông_qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an để đăng_ký thời_gian , địa_điểm làm thủ_tục đề_nghị đổi thẻ Căn_cước công_dân . Tại Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 nơi làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân được quy_định như sau : " 1 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; 2 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; 3 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; 4 . Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền tổ_chức làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân tại xã , phường , thị_trấn , cơ_quan , đơn_vị hoặc tại_chỗ ở của công_dân trong trường_hợp cần_thiết . " Bước 2 : Tiếp_nhận đề_nghị cấp căn_cước công_dân Căn_cứ tại các khoản 2 , 3 , 4 Điều 4 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA có quy_định : " 2 . Trường_hợp công_dân đủ điều_kiện cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thì cán_bộ thực_hiện tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân và thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . 3 . Trường_hợp công_dân không đủ điều_kiện cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thì cán_bộ thực_hiện từ_chối tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân và nêu rõ lý_do . 4 . Trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật thì xử_lý theo quy_định . " Bước 3 : Thu_nhận thông_tin công_dân Sau khi tiếp_nhận đề_nghị đổi thẻ Căn_cước công_dân , cán_bộ thu_nhận thông_tin công_dân thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA : “ 1 . Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lập hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . a ) Trường_hợp thông_tin công_dân đã có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và không có sự thay_đổi , điều_chỉnh thì sử_dụng thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lập hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . b ) Trường_hợp thông_tin công_dân đã có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư nhưng có sự thay_đổi , điều_chỉnh thì đề_nghị công_dân xuất_trình giấy_tờ pháp_lý chứng_minh nội_dung thay_đổi để cập_nhật , bổ_sung thông_tin trong hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . c ) Trường_hợp thông_tin công_dân chưa có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì đề_nghị công_dân xuất_trình một trong các loại giấy_tờ hợp_pháp chứng_minh nội_dung thông_tin nhân_thân để cập_nhật thông_tin trong hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . ” Bước 4 : Chụp ảnh , thu_thập vân tay Trường_hợp bạn có đủ điều_kiện thì cán_bộ cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân chụp ảnh , thu_thập vân tay , đặc_điểm nhận_dạng để in trên Phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Thông_tư 60/2021/TT-BCA. Bước 5 : Trả kết_quả Nộp lệ_phí , sau đó nhận giấy hẹn trả thẻ căn_cước công_dân ; nhận thẻ căn_cước công_dân tại cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận hồ_sơ theo thời_gian ghi trên giấy hẹn hoặc trả qua đường bưu_điện ( bạn tự trả phí ) . | 210,280 | |
Muốn làm thẻ căn_cước công_dân khi chứng_minh nhân_dân bị mất phải thực_hiện như_thế_nào ? | Bước 1 : ... tại khoản 3 Điều 5 Thông_tư 60/2021/TT-BCA. Bước 5 : Trả kết_quả Nộp lệ_phí, sau đó nhận giấy hẹn trả thẻ căn_cước công_dân ; nhận thẻ căn_cước công_dân tại cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận hồ_sơ theo thời_gian ghi trên giấy hẹn hoặc trả qua đường bưu_điện ( bạn tự trả phí ). | None | 1 | Bước 1 : Yêu_cầu cấp cấp thẻ căn_cước công_dân Tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA , công_dân có_thể đến địa_điểm làm thủ_tục cấp Căn_cước công_dân hoặc thông_qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an để đăng_ký thời_gian , địa_điểm làm thủ_tục đề_nghị đổi thẻ Căn_cước công_dân . Tại Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 nơi làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân được quy_định như sau : " 1 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; 2 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; 3 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; 4 . Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền tổ_chức làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân tại xã , phường , thị_trấn , cơ_quan , đơn_vị hoặc tại_chỗ ở của công_dân trong trường_hợp cần_thiết . " Bước 2 : Tiếp_nhận đề_nghị cấp căn_cước công_dân Căn_cứ tại các khoản 2 , 3 , 4 Điều 4 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA có quy_định : " 2 . Trường_hợp công_dân đủ điều_kiện cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thì cán_bộ thực_hiện tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân và thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . 3 . Trường_hợp công_dân không đủ điều_kiện cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thì cán_bộ thực_hiện từ_chối tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân và nêu rõ lý_do . 4 . Trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật thì xử_lý theo quy_định . " Bước 3 : Thu_nhận thông_tin công_dân Sau khi tiếp_nhận đề_nghị đổi thẻ Căn_cước công_dân , cán_bộ thu_nhận thông_tin công_dân thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA : “ 1 . Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lập hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . a ) Trường_hợp thông_tin công_dân đã có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và không có sự thay_đổi , điều_chỉnh thì sử_dụng thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lập hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . b ) Trường_hợp thông_tin công_dân đã có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư nhưng có sự thay_đổi , điều_chỉnh thì đề_nghị công_dân xuất_trình giấy_tờ pháp_lý chứng_minh nội_dung thay_đổi để cập_nhật , bổ_sung thông_tin trong hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . c ) Trường_hợp thông_tin công_dân chưa có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì đề_nghị công_dân xuất_trình một trong các loại giấy_tờ hợp_pháp chứng_minh nội_dung thông_tin nhân_thân để cập_nhật thông_tin trong hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . ” Bước 4 : Chụp ảnh , thu_thập vân tay Trường_hợp bạn có đủ điều_kiện thì cán_bộ cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân chụp ảnh , thu_thập vân tay , đặc_điểm nhận_dạng để in trên Phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Thông_tư 60/2021/TT-BCA. Bước 5 : Trả kết_quả Nộp lệ_phí , sau đó nhận giấy hẹn trả thẻ căn_cước công_dân ; nhận thẻ căn_cước công_dân tại cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận hồ_sơ theo thời_gian ghi trên giấy hẹn hoặc trả qua đường bưu_điện ( bạn tự trả phí ) . | 210,281 | |
Mức thu lệ_phí làm thẻ căn_cước công_dân được quy_định ra sao ? | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 59/2019/TT-BTC quy_định về mức thu lệ_phí quy_định như sau : ... " Điều 4 . Mức thu lệ_phí 1 . Công_dân chuyển từ Chứng_minh nhân_dân 9 số , Chứng_minh nhân_dân 12 số sang cấp thẻ Căn_cước công_dân : 30.000 đồng / thẻ Căn_cước công_dân . 2 . Đổi thẻ Căn_cước công_dân khi bị hư_hỏng không sử_dụng được ; thay_đổi thông_tin về họ , chữ đệm , tên ; đặc_điểm nhân_dạng ; xác_định lại giới_tính , quê_quán ; có sai_sót về thông_tin trên thẻ ; khi công_dân có yêu_cầu : 50.000 đồng / thẻ Căn_cước công_dân . 3 . Cấp lại thẻ Căn_cước công_dân khi bị mất thẻ Căn_cước công_dân , được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của Luật quốc_tịch Việt_Nam : 70.000 đồng / thẻ Căn_cước công_dân . " Như_vậy , mức thu lệ_phí làm thẻ căn_cước công_dân là 30.000 đồng / thẻ Căn_cước công_dân . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 59/2019/TT-BTC quy_định về mức thu lệ_phí quy_định như sau : " Điều 4 . Mức thu lệ_phí 1 . Công_dân chuyển từ Chứng_minh nhân_dân 9 số , Chứng_minh nhân_dân 12 số sang cấp thẻ Căn_cước công_dân : 30.000 đồng / thẻ Căn_cước công_dân . 2 . Đổi thẻ Căn_cước công_dân khi bị hư_hỏng không sử_dụng được ; thay_đổi thông_tin về họ , chữ đệm , tên ; đặc_điểm nhân_dạng ; xác_định lại giới_tính , quê_quán ; có sai_sót về thông_tin trên thẻ ; khi công_dân có yêu_cầu : 50.000 đồng / thẻ Căn_cước công_dân . 3 . Cấp lại thẻ Căn_cước công_dân khi bị mất thẻ Căn_cước công_dân , được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của Luật quốc_tịch Việt_Nam : 70.000 đồng / thẻ Căn_cước công_dân . " Như_vậy , mức thu lệ_phí làm thẻ căn_cước công_dân là 30.000 đồng / thẻ Căn_cước công_dân . | 210,282 | |
Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam do ai bầu ra ? | Theo điểm c khoản 4 Điều 7 Điều_lệ Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-TTg năm 2018 quy_định nhiệm_vụ chính của Đại_hội đại: ... Theo điểm c khoản 4 Điều 7 Điều_lệ Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-TTg năm 2018 quy_định nhiệm_vụ chính của Đại_hội đại_biểu toàn_quốc Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam như sau : Đại_hội đại_biểu toàn_quốc Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam .... 4 . Nhiệm_vụ chính của Đại_hội : a ) Đánh_giá kết_quả thực_hiện Nghị_quyết của Hội nhiệm_kỳ vừa_qua và quyết_định phương_hướng , nhiệm_vụ của Hội nhiệm_kỳ tới ; b ) Sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ Hội ; c ) Bầu Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội ; d ) Thông_qua Nghị_quyết Đại_hội . 5 . Nguyên_tắc biểu_quyết tại Đại_hội a ) Đại_hội thực_hiện biểu_quyết bằng hình_thức giơ tay . b ) Việc biểu_quyết thông_qua các quyết_định của đại_hội phải được trên 1/2 ( một Phần hai ) đại_biểu chính_thức có_mặt tán_thành . Căn_cứ quy_định trên thì Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam do Đại_hội đại_biểu toàn_quốc Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam bầu ra . | None | 1 | Theo điểm c khoản 4 Điều 7 Điều_lệ Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-TTg năm 2018 quy_định nhiệm_vụ chính của Đại_hội đại_biểu toàn_quốc Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam như sau : Đại_hội đại_biểu toàn_quốc Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam .... 4 . Nhiệm_vụ chính của Đại_hội : a ) Đánh_giá kết_quả thực_hiện Nghị_quyết của Hội nhiệm_kỳ vừa_qua và quyết_định phương_hướng , nhiệm_vụ của Hội nhiệm_kỳ tới ; b ) Sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ Hội ; c ) Bầu Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội ; d ) Thông_qua Nghị_quyết Đại_hội . 5 . Nguyên_tắc biểu_quyết tại Đại_hội a ) Đại_hội thực_hiện biểu_quyết bằng hình_thức giơ tay . b ) Việc biểu_quyết thông_qua các quyết_định của đại_hội phải được trên 1/2 ( một Phần hai ) đại_biểu chính_thức có_mặt tán_thành . Căn_cứ quy_định trên thì Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam do Đại_hội đại_biểu toàn_quốc Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam bầu ra . | 210,283 | |
Nhiệm_kỳ của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam là bao_nhiêu năm ? | Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo điểm c khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam ban_hành kèm theo Q: ... Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo điểm c khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-TTg năm 2018 quy_định như sau : Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ và Thường_trực các cấp Hội 1. Ban_Chấp_hành cấp Hội : a ) Là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của cấp Hội giữa hai kỳ đại_hội ; do đại_hội cấp đó bầu ra ; Điều_hành công_việc ngay sau khi được bầu và được công_nhận chính_thức khi có quyết_định chuẩn_y của Hội cấp trên trực_tiếp. b ) Số_lượng, cơ_cấu, tiêu_chuẩn uỷ_viên Ban_Chấp_hành cấp nào do đại_hội cấp đó quyết_định. Khi khuyết uỷ_viên Ban_Chấp_hành thì được bầu bổ_sung nhưng không được quá 1/3 ( một Phần ba ) số uỷ_viên do Đại_hội quyết_định và phải được Ban Thường_vụ Hội cấp trên trực_tiếp công_nhận. Ban_Chấp_hành cùng cấp khi cần_thiết được bầu thêm uỷ_viên Ban_Chấp_hành nhưng không quá 10% ( mười Phần_trăm ) số uỷ_viên Ban_Chấp_hành do đại_hội cấp đó quyết_định. c ) Nhiệm_kỳ của Ban_Chấp_hành là 05 ( năm ) năm.... Theo đó, Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của cấp Hội giữa hai | None | 1 | Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo điểm c khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-TTg năm 2018 quy_định như sau : Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ và Thường_trực các cấp Hội 1 . Ban_Chấp_hành cấp Hội : a ) Là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của cấp Hội giữa hai kỳ đại_hội ; do đại_hội cấp đó bầu ra ; Điều_hành công_việc ngay sau khi được bầu và được công_nhận chính_thức khi có quyết_định chuẩn_y của Hội cấp trên trực_tiếp . b ) Số_lượng , cơ_cấu , tiêu_chuẩn uỷ_viên Ban_Chấp_hành cấp nào do đại_hội cấp đó quyết_định . Khi khuyết uỷ_viên Ban_Chấp_hành thì được bầu bổ_sung nhưng không được quá 1/3 ( một Phần ba ) số uỷ_viên do Đại_hội quyết_định và phải được Ban Thường_vụ Hội cấp trên trực_tiếp công_nhận . Ban_Chấp_hành cùng cấp khi cần_thiết được bầu thêm uỷ_viên Ban_Chấp_hành nhưng không quá 10% ( mười Phần_trăm ) số uỷ_viên Ban_Chấp_hành do đại_hội cấp đó quyết_định . c ) Nhiệm_kỳ của Ban_Chấp_hành là 05 ( năm ) năm . ... Theo đó , Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của cấp Hội giữa hai kỳ đại_hội ; do đại_hội cấp đó bầu ra ; Điều_hành công_việc ngay sau khi được bầu và được công_nhận chính_thức khi có quyết_định chuẩn_y của Hội cấp trên trực_tiếp . Nhiệm_kỳ của Ban_Chấp_hành Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam là 05 ( năm ) năm . | 210,284 | |
Nhiệm_kỳ của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam là bao_nhiêu năm ? | Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo điểm c khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam ban_hành kèm theo Q: ... quyết_định. c ) Nhiệm_kỳ của Ban_Chấp_hành là 05 ( năm ) năm.... Theo đó, Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của cấp Hội giữa hai kỳ đại_hội ; do đại_hội cấp đó bầu ra ; Điều_hành công_việc ngay sau khi được bầu và được công_nhận chính_thức khi có quyết_định chuẩn_y của Hội cấp trên trực_tiếp. Nhiệm_kỳ của Ban_Chấp_hành Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam là 05 ( năm ) năm.Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo điểm c khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-TTg năm 2018 quy_định như sau : Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ và Thường_trực các cấp Hội 1. Ban_Chấp_hành cấp Hội : a ) Là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của cấp Hội giữa hai kỳ đại_hội ; do đại_hội cấp đó bầu ra ; Điều_hành công_việc ngay sau khi được bầu và được công_nhận chính_thức khi có quyết_định chuẩn_y của Hội cấp trên trực_tiếp. b ) Số_lượng, cơ_cấu, tiêu_chuẩn uỷ_viên Ban_Chấp_hành cấp nào do đại_hội cấp đó quyết_định. Khi khuyết uỷ_viên Ban_Chấp_hành thì được bầu bổ_sung nhưng không được quá 1/3 ( một Phần | None | 1 | Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo điểm c khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-TTg năm 2018 quy_định như sau : Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ và Thường_trực các cấp Hội 1 . Ban_Chấp_hành cấp Hội : a ) Là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của cấp Hội giữa hai kỳ đại_hội ; do đại_hội cấp đó bầu ra ; Điều_hành công_việc ngay sau khi được bầu và được công_nhận chính_thức khi có quyết_định chuẩn_y của Hội cấp trên trực_tiếp . b ) Số_lượng , cơ_cấu , tiêu_chuẩn uỷ_viên Ban_Chấp_hành cấp nào do đại_hội cấp đó quyết_định . Khi khuyết uỷ_viên Ban_Chấp_hành thì được bầu bổ_sung nhưng không được quá 1/3 ( một Phần ba ) số uỷ_viên do Đại_hội quyết_định và phải được Ban Thường_vụ Hội cấp trên trực_tiếp công_nhận . Ban_Chấp_hành cùng cấp khi cần_thiết được bầu thêm uỷ_viên Ban_Chấp_hành nhưng không quá 10% ( mười Phần_trăm ) số uỷ_viên Ban_Chấp_hành do đại_hội cấp đó quyết_định . c ) Nhiệm_kỳ của Ban_Chấp_hành là 05 ( năm ) năm . ... Theo đó , Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của cấp Hội giữa hai kỳ đại_hội ; do đại_hội cấp đó bầu ra ; Điều_hành công_việc ngay sau khi được bầu và được công_nhận chính_thức khi có quyết_định chuẩn_y của Hội cấp trên trực_tiếp . Nhiệm_kỳ của Ban_Chấp_hành Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam là 05 ( năm ) năm . | 210,285 | |
Nhiệm_kỳ của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam là bao_nhiêu năm ? | Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo điểm c khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam ban_hành kèm theo Q: ... ) Số_lượng, cơ_cấu, tiêu_chuẩn uỷ_viên Ban_Chấp_hành cấp nào do đại_hội cấp đó quyết_định. Khi khuyết uỷ_viên Ban_Chấp_hành thì được bầu bổ_sung nhưng không được quá 1/3 ( một Phần ba ) số uỷ_viên do Đại_hội quyết_định và phải được Ban Thường_vụ Hội cấp trên trực_tiếp công_nhận. Ban_Chấp_hành cùng cấp khi cần_thiết được bầu thêm uỷ_viên Ban_Chấp_hành nhưng không quá 10% ( mười Phần_trăm ) số uỷ_viên Ban_Chấp_hành do đại_hội cấp đó quyết_định. c ) Nhiệm_kỳ của Ban_Chấp_hành là 05 ( năm ) năm.... Theo đó, Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của cấp Hội giữa hai kỳ đại_hội ; do đại_hội cấp đó bầu ra ; Điều_hành công_việc ngay sau khi được bầu và được công_nhận chính_thức khi có quyết_định chuẩn_y của Hội cấp trên trực_tiếp. Nhiệm_kỳ của Ban_Chấp_hành Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam là 05 ( năm ) năm. | None | 1 | Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo điểm c khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-TTg năm 2018 quy_định như sau : Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ và Thường_trực các cấp Hội 1 . Ban_Chấp_hành cấp Hội : a ) Là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của cấp Hội giữa hai kỳ đại_hội ; do đại_hội cấp đó bầu ra ; Điều_hành công_việc ngay sau khi được bầu và được công_nhận chính_thức khi có quyết_định chuẩn_y của Hội cấp trên trực_tiếp . b ) Số_lượng , cơ_cấu , tiêu_chuẩn uỷ_viên Ban_Chấp_hành cấp nào do đại_hội cấp đó quyết_định . Khi khuyết uỷ_viên Ban_Chấp_hành thì được bầu bổ_sung nhưng không được quá 1/3 ( một Phần ba ) số uỷ_viên do Đại_hội quyết_định và phải được Ban Thường_vụ Hội cấp trên trực_tiếp công_nhận . Ban_Chấp_hành cùng cấp khi cần_thiết được bầu thêm uỷ_viên Ban_Chấp_hành nhưng không quá 10% ( mười Phần_trăm ) số uỷ_viên Ban_Chấp_hành do đại_hội cấp đó quyết_định . c ) Nhiệm_kỳ của Ban_Chấp_hành là 05 ( năm ) năm . ... Theo đó , Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của cấp Hội giữa hai kỳ đại_hội ; do đại_hội cấp đó bầu ra ; Điều_hành công_việc ngay sau khi được bầu và được công_nhận chính_thức khi có quyết_định chuẩn_y của Hội cấp trên trực_tiếp . Nhiệm_kỳ của Ban_Chấp_hành Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam là 05 ( năm ) năm . | 210,286 | |
Nhiệm_vụ , quyền_hạn và hoạt_động của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_chữ_thập_đỏ được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 11 Điều_lệ Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-TTg năm 2018 quy_định Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_Chữ_thập_đỏ Việ: ... Theo Điều 11 Điều_lệ Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-TTg năm 2018 quy_định Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam thực_hiện những nhiệm_vụ sau : ( 1 ) Lãnh_đạo toàn Hội thực_hiện Nghị_quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc, tham_mưu với Đảng và Nhà_nước lãnh_đạo, quản_lý công_tác nhân_đạo và hoạt_động của Hội ; phối_hợp với Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, các ban, ngành, đoàn_thể, các cấp chính_quyền, các tổ_chức, cá_nhân trong hoạt_động nhân_đạo. ( 2 ) Đánh_giá kết_quả công_tác hàng năm và quyết_định Chương_trình công_tác năm tới của toàn Hội. ( 3 ) Bầu Ban Thường_vụ Trung_ương Hội ; bầu Chủ_tịch, các Phó chủ_tịch trong số uỷ_viên Ban Thường_vụ Trung_ương Hội. ( 4 ) Bầu Ban Kiểm_tra Trung_ương Hội và kiện_toàn trong trường_hợp khuyết Trưởng ban, Phó trưởng ban hay uỷ_viên Ban Kiểm_tra. ( 5 ) Quy_định nhiệm_vụ, quyền_hạn của Ban Thường_vụ, Thường_trực Trung_ương Hội. ( 6 ) Ban_Chấp_hành hoạt_động theo Quy_chế làm_việc của Ban_chấp_hành, họp định_kỳ ít_nhất 01 lần trong năm : - Nếu quá 2/3 ( hai Phần ba ) số uỷ_viên Ban_Chấp_hành đề_nghị thì Ban Thường_vụ triệu_tập hội_nghị Ban_Chấp_hành bất_thường. - Các cuộc | None | 1 | Theo Điều 11 Điều_lệ Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-TTg năm 2018 quy_định Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam thực_hiện những nhiệm_vụ sau : ( 1 ) Lãnh_đạo toàn Hội thực_hiện Nghị_quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc , tham_mưu với Đảng và Nhà_nước lãnh_đạo , quản_lý công_tác nhân_đạo và hoạt_động của Hội ; phối_hợp với Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các ban , ngành , đoàn_thể , các cấp chính_quyền , các tổ_chức , cá_nhân trong hoạt_động nhân_đạo . ( 2 ) Đánh_giá kết_quả công_tác hàng năm và quyết_định Chương_trình công_tác năm tới của toàn Hội . ( 3 ) Bầu Ban Thường_vụ Trung_ương Hội ; bầu Chủ_tịch , các Phó chủ_tịch trong số uỷ_viên Ban Thường_vụ Trung_ương Hội . ( 4 ) Bầu Ban Kiểm_tra Trung_ương Hội và kiện_toàn trong trường_hợp khuyết Trưởng ban , Phó trưởng ban hay uỷ_viên Ban Kiểm_tra . ( 5 ) Quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thường_vụ , Thường_trực Trung_ương Hội . ( 6 ) Ban_Chấp_hành hoạt_động theo Quy_chế làm_việc của Ban_chấp_hành , họp định_kỳ ít_nhất 01 lần trong năm : - Nếu quá 2/3 ( hai Phần ba ) số uỷ_viên Ban_Chấp_hành đề_nghị thì Ban Thường_vụ triệu_tập hội_nghị Ban_Chấp_hành bất_thường . - Các cuộc họp của Ban_Chấp_hành hợp_lệ khi có trên 2/3 ( hai Phần ba ) số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành tham_dự . - Quyết_định , Nghị_quyết của Ban_Chấp_hành được thông_qua khi có trên 2/3 ( hai Phần ba ) số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành tham_dự biểu_quyết tán_thành . - Trong trường_hợp ý_kiến tán_thành và không tán_thành bằng nhau thì quyết_định thuộc về bên có ý_kiến của Chủ_tịch Hội . | 210,287 | |
Nhiệm_vụ , quyền_hạn và hoạt_động của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_chữ_thập_đỏ được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 11 Điều_lệ Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-TTg năm 2018 quy_định Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_Chữ_thập_đỏ Việ: ... họp định_kỳ ít_nhất 01 lần trong năm : - Nếu quá 2/3 ( hai Phần ba ) số uỷ_viên Ban_Chấp_hành đề_nghị thì Ban Thường_vụ triệu_tập hội_nghị Ban_Chấp_hành bất_thường. - Các cuộc họp của Ban_Chấp_hành hợp_lệ khi có trên 2/3 ( hai Phần ba ) số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành tham_dự. - Quyết_định, Nghị_quyết của Ban_Chấp_hành được thông_qua khi có trên 2/3 ( hai Phần ba ) số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành tham_dự biểu_quyết tán_thành. - Trong trường_hợp ý_kiến tán_thành và không tán_thành bằng nhau thì quyết_định thuộc về bên có ý_kiến của Chủ_tịch Hội. | None | 1 | Theo Điều 11 Điều_lệ Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-TTg năm 2018 quy_định Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam thực_hiện những nhiệm_vụ sau : ( 1 ) Lãnh_đạo toàn Hội thực_hiện Nghị_quyết Đại_hội đại_biểu toàn_quốc , tham_mưu với Đảng và Nhà_nước lãnh_đạo , quản_lý công_tác nhân_đạo và hoạt_động của Hội ; phối_hợp với Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các ban , ngành , đoàn_thể , các cấp chính_quyền , các tổ_chức , cá_nhân trong hoạt_động nhân_đạo . ( 2 ) Đánh_giá kết_quả công_tác hàng năm và quyết_định Chương_trình công_tác năm tới của toàn Hội . ( 3 ) Bầu Ban Thường_vụ Trung_ương Hội ; bầu Chủ_tịch , các Phó chủ_tịch trong số uỷ_viên Ban Thường_vụ Trung_ương Hội . ( 4 ) Bầu Ban Kiểm_tra Trung_ương Hội và kiện_toàn trong trường_hợp khuyết Trưởng ban , Phó trưởng ban hay uỷ_viên Ban Kiểm_tra . ( 5 ) Quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thường_vụ , Thường_trực Trung_ương Hội . ( 6 ) Ban_Chấp_hành hoạt_động theo Quy_chế làm_việc của Ban_chấp_hành , họp định_kỳ ít_nhất 01 lần trong năm : - Nếu quá 2/3 ( hai Phần ba ) số uỷ_viên Ban_Chấp_hành đề_nghị thì Ban Thường_vụ triệu_tập hội_nghị Ban_Chấp_hành bất_thường . - Các cuộc họp của Ban_Chấp_hành hợp_lệ khi có trên 2/3 ( hai Phần ba ) số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành tham_dự . - Quyết_định , Nghị_quyết của Ban_Chấp_hành được thông_qua khi có trên 2/3 ( hai Phần ba ) số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành tham_dự biểu_quyết tán_thành . - Trong trường_hợp ý_kiến tán_thành và không tán_thành bằng nhau thì quyết_định thuộc về bên có ý_kiến của Chủ_tịch Hội . | 210,288 | |
Sinh_viên về quê không khai_báo y_tế có bị phạt không ? | Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP ( điểm đ khoản 2 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) quy_định đối_tượng áp_dụng : ... Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP ( điểm đ khoản 2 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) quy_định đối_tượng áp_dụng việc khai_báo y_tế như sau : - Cá_nhân, tổ_chức Việt_Nam ; cá_nhân, tổ_chức nước_ngoài ( sau đây viết tắt là cá_nhân, tổ_chức ) thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này ; người có thẩm quyền lập biên_bản, thẩm quyền xử phạt vi phạm hành_chính và cá_nhân, tổ_chức khác có liên_quan. - Tổ_chức là đối_tượng bị xử_phạt theo quy_định tại Nghị_định này, bao_gồm : + Tổ_chức kinh_tế được thành_lập theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp, bao_gồm : Doanh_nghiệp tư_nhân, công_ty cổ_phần, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn, công_ty hợp danh và các đơn_vị phụ_thuộc doanh_nghiệp ( chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ) ; + Hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã được thành_lập theo quy_định của Luật Hợp_tác_xã ; + Tổ_chức được thành_lập theo quy_định của Luật Đầu_tư, Luật Thương_mại, gồm : Nhà_đầu_tư trong nước, nhà_đầu_tư nước_ngoài ( trừ nhà_đầu_tư là cá_nhân ) và tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài ; văn_phòng đại_diện, chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam ; | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP ( điểm đ khoản 2 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) quy_định đối_tượng áp_dụng việc khai_báo y_tế như sau : - Cá_nhân , tổ_chức Việt_Nam ; cá_nhân , tổ_chức nước_ngoài ( sau đây viết tắt là cá_nhân , tổ_chức ) thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này ; người có thẩm quyền lập biên_bản , thẩm quyền xử phạt vi phạm hành_chính và cá_nhân , tổ_chức khác có liên_quan . - Tổ_chức là đối_tượng bị xử_phạt theo quy_định tại Nghị_định này , bao_gồm : + Tổ_chức kinh_tế được thành_lập theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp , bao_gồm : Doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty hợp danh và các đơn_vị phụ_thuộc doanh_nghiệp ( chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ) ; + Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã được thành_lập theo quy_định của Luật Hợp_tác_xã ; + Tổ_chức được thành_lập theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Thương_mại , gồm : Nhà_đầu_tư trong nước , nhà_đầu_tư nước_ngoài ( trừ nhà_đầu_tư là cá_nhân ) và tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài ; văn_phòng đại_diện , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam ; văn_phòng đại_diện của tổ_chức xúc_tiến thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam ; + Tổ_chức xã_hội , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp ; + Đơn_vị sự_nghiệp ; + Cơ_quan nhà_nước có hành_vi vi_phạm mà hành_vi đó không thuộc nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước được giao ; + Tổ hợp_tác ; + Các tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật . - Hộ kinh_doanh , hộ gia_đình , nhà_đầu_tư trong nước và nhà_đầu_tư nước_ngoài là cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này bị xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cá_nhân . Do_đó , em bạn hiện là sinh_viên thì vẫn thuộc đối_tượng áp_dụng của quy_định tại Nghị_định này . Vì_vậy , khi em bạn về quê nhưng không lên địa_phương khai_báo y_tế thì vẫn phải chịu xử_lý theo quy_định . Sinh_viên về quê không khai_báo y_tế có bị phạt ? | 210,289 | |
Sinh_viên về quê không khai_báo y_tế có bị phạt không ? | Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP ( điểm đ khoản 2 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) quy_định đối_tượng áp_dụng : ... gồm : Nhà_đầu_tư trong nước, nhà_đầu_tư nước_ngoài ( trừ nhà_đầu_tư là cá_nhân ) và tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài ; văn_phòng đại_diện, chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam ; văn_phòng đại_diện của tổ_chức xúc_tiến thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam ; + Tổ_chức xã_hội, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp ; + Đơn_vị sự_nghiệp ; + Cơ_quan nhà_nước có hành_vi vi_phạm mà hành_vi đó không thuộc nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước được giao ; + Tổ hợp_tác ; + Các tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật. - Hộ kinh_doanh, hộ gia_đình, nhà_đầu_tư trong nước và nhà_đầu_tư nước_ngoài là cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này bị xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cá_nhân. Do_đó, em bạn hiện là sinh_viên thì vẫn thuộc đối_tượng áp_dụng của quy_định tại Nghị_định này. Vì_vậy, khi em bạn về quê nhưng không lên địa_phương khai_báo y_tế thì vẫn phải chịu xử_lý theo quy_định. Sinh_viên về quê không khai_báo y_tế có bị phạt? | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP ( điểm đ khoản 2 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) quy_định đối_tượng áp_dụng việc khai_báo y_tế như sau : - Cá_nhân , tổ_chức Việt_Nam ; cá_nhân , tổ_chức nước_ngoài ( sau đây viết tắt là cá_nhân , tổ_chức ) thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này ; người có thẩm quyền lập biên_bản , thẩm quyền xử phạt vi phạm hành_chính và cá_nhân , tổ_chức khác có liên_quan . - Tổ_chức là đối_tượng bị xử_phạt theo quy_định tại Nghị_định này , bao_gồm : + Tổ_chức kinh_tế được thành_lập theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp , bao_gồm : Doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty hợp danh và các đơn_vị phụ_thuộc doanh_nghiệp ( chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ) ; + Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã được thành_lập theo quy_định của Luật Hợp_tác_xã ; + Tổ_chức được thành_lập theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Thương_mại , gồm : Nhà_đầu_tư trong nước , nhà_đầu_tư nước_ngoài ( trừ nhà_đầu_tư là cá_nhân ) và tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài ; văn_phòng đại_diện , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam ; văn_phòng đại_diện của tổ_chức xúc_tiến thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam ; + Tổ_chức xã_hội , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp ; + Đơn_vị sự_nghiệp ; + Cơ_quan nhà_nước có hành_vi vi_phạm mà hành_vi đó không thuộc nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước được giao ; + Tổ hợp_tác ; + Các tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật . - Hộ kinh_doanh , hộ gia_đình , nhà_đầu_tư trong nước và nhà_đầu_tư nước_ngoài là cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này bị xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cá_nhân . Do_đó , em bạn hiện là sinh_viên thì vẫn thuộc đối_tượng áp_dụng của quy_định tại Nghị_định này . Vì_vậy , khi em bạn về quê nhưng không lên địa_phương khai_báo y_tế thì vẫn phải chịu xử_lý theo quy_định . Sinh_viên về quê không khai_báo y_tế có bị phạt ? | 210,290 | |
Sinh_viên về quê không khai_báo y_tế có bị phạt không ? | Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP ( điểm đ khoản 2 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) quy_định đối_tượng áp_dụng : ... y_tế có bị phạt? | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP ( điểm đ khoản 2 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) quy_định đối_tượng áp_dụng việc khai_báo y_tế như sau : - Cá_nhân , tổ_chức Việt_Nam ; cá_nhân , tổ_chức nước_ngoài ( sau đây viết tắt là cá_nhân , tổ_chức ) thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này ; người có thẩm quyền lập biên_bản , thẩm quyền xử phạt vi phạm hành_chính và cá_nhân , tổ_chức khác có liên_quan . - Tổ_chức là đối_tượng bị xử_phạt theo quy_định tại Nghị_định này , bao_gồm : + Tổ_chức kinh_tế được thành_lập theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp , bao_gồm : Doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty hợp danh và các đơn_vị phụ_thuộc doanh_nghiệp ( chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ) ; + Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã được thành_lập theo quy_định của Luật Hợp_tác_xã ; + Tổ_chức được thành_lập theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Thương_mại , gồm : Nhà_đầu_tư trong nước , nhà_đầu_tư nước_ngoài ( trừ nhà_đầu_tư là cá_nhân ) và tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài ; văn_phòng đại_diện , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam ; văn_phòng đại_diện của tổ_chức xúc_tiến thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam ; + Tổ_chức xã_hội , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp ; + Đơn_vị sự_nghiệp ; + Cơ_quan nhà_nước có hành_vi vi_phạm mà hành_vi đó không thuộc nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước được giao ; + Tổ hợp_tác ; + Các tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật . - Hộ kinh_doanh , hộ gia_đình , nhà_đầu_tư trong nước và nhà_đầu_tư nước_ngoài là cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này bị xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cá_nhân . Do_đó , em bạn hiện là sinh_viên thì vẫn thuộc đối_tượng áp_dụng của quy_định tại Nghị_định này . Vì_vậy , khi em bạn về quê nhưng không lên địa_phương khai_báo y_tế thì vẫn phải chịu xử_lý theo quy_định . Sinh_viên về quê không khai_báo y_tế có bị phạt ? | 210,291 | |
Không khai_báo y_tế theo yêu_cầu bị phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định vi_phạm quy_định về giám_sát bệnh truyền_nhiễm như sau : ... - Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi che_giấu , không khai_báo hoặc khai_báo không kịp_thời khi phát_hiện người khác mắc bệnh truyền_nhiễm theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này . - Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Không thực_hiện xét_nghiệm theo yêu_cầu của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền trong quá_trình thực_hiện giám_sát bệnh truyền_nhiễm ; + Không báo_cáo hoặc báo_cáo không đầy_đủ về giám_sát bệnh truyền_nhiễm theo quy_định của pháp_luật ; + Che_giấu , không khai_báo hoặc khai_báo không kịp_thời hiện_trạng bệnh truyền_nhiễm của bản_thân , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Che_giấu , không khai_báo hoặc khai_báo không kịp_thời hiện_trạng bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A của bản_thân hoặc của người khác mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A ; + Cố_ý khai_báo , thông_tin sai sự_thật về bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A ; + Cố_ý làm lây_lan tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A. | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định vi_phạm quy_định về giám_sát bệnh truyền_nhiễm như sau : - Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi che_giấu , không khai_báo hoặc khai_báo không kịp_thời khi phát_hiện người khác mắc bệnh truyền_nhiễm theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này . - Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Không thực_hiện xét_nghiệm theo yêu_cầu của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền trong quá_trình thực_hiện giám_sát bệnh truyền_nhiễm ; + Không báo_cáo hoặc báo_cáo không đầy_đủ về giám_sát bệnh truyền_nhiễm theo quy_định của pháp_luật ; + Che_giấu , không khai_báo hoặc khai_báo không kịp_thời hiện_trạng bệnh truyền_nhiễm của bản_thân , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Che_giấu , không khai_báo hoặc khai_báo không kịp_thời hiện_trạng bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A của bản_thân hoặc của người khác mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A ; + Cố_ý khai_báo , thông_tin sai sự_thật về bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A ; + Cố_ý làm lây_lan tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A. | 210,292 | |
Bị bệnh covid 19 nhưng không khai_báo bị phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 240 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định tội làm lây_lan dịch_bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm cho người như sau : ... - Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây, làm lây_lan dịch_bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm cho người, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : + Đưa ra hoặc cho_phép đưa ra khỏi vùng có dịch_bệnh động_vật, thực_vật, sản_phẩm động_vật, thực_vật hoặc vật_phẩm khác có khả_năng lây_truyền dịch_bệnh nguy_hiểm cho người, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; + Đưa vào hoặc cho_phép đưa vào lãnh_thổ Việt_Nam động_vật, thực_vật hoặc sản_phẩm động_vật, thực_vật bị nhiễm_bệnh hoặc mang mầm bệnh nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền cho người ; + Hành_vi khác làm lây_lan dịch_bệnh nguy_hiểm cho người. - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : + Dẫn đến phải công_bố dịch thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh hoặc Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; + Làm chết người. - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 12 năm : + Dẫn đến phải công_bố dịch thuộc thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ ; + Làm chết 02 người trở | None | 1 | Căn_cứ Điều 240 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định tội làm lây_lan dịch_bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm cho người như sau : - Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , làm lây_lan dịch_bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm cho người , thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : + Đưa ra hoặc cho_phép đưa ra khỏi vùng có dịch_bệnh động_vật , thực_vật , sản_phẩm động_vật , thực_vật hoặc vật_phẩm khác có khả_năng lây_truyền dịch_bệnh nguy_hiểm cho người , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; + Đưa vào hoặc cho_phép đưa vào lãnh_thổ Việt_Nam động_vật , thực_vật hoặc sản_phẩm động_vật , thực_vật bị nhiễm_bệnh hoặc mang mầm bệnh nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền cho người ; + Hành_vi khác làm lây_lan dịch_bệnh nguy_hiểm cho người . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : + Dẫn đến phải công_bố dịch thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh hoặc Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; + Làm chết người . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 12 năm : + Dẫn đến phải công_bố dịch thuộc thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ ; + Làm chết 02 người trở lên . - Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm Như_vậy , em của bạn hãy lưu_ý , nễu không may em của bạn đã bị covid 19 mà khi trở về địa_phương mà không khai_báo y_tế nếu trường_hợp hậu_quả nghiêm làm lây_lan dịch_bệnh sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Nặng là có_thể bị đi tù . | 210,293 | |
Bị bệnh covid 19 nhưng không khai_báo bị phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 240 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định tội làm lây_lan dịch_bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm cho người như sau : ... sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 12 năm : + Dẫn đến phải công_bố dịch thuộc thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ ; + Làm chết 02 người trở lên. - Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm Như_vậy, em của bạn hãy lưu_ý, nễu không may em của bạn đã bị covid 19 mà khi trở về địa_phương mà không khai_báo y_tế nếu trường_hợp hậu_quả nghiêm làm lây_lan dịch_bệnh sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. Nặng là có_thể bị đi tù. | None | 1 | Căn_cứ Điều 240 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định tội làm lây_lan dịch_bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm cho người như sau : - Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , làm lây_lan dịch_bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm cho người , thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : + Đưa ra hoặc cho_phép đưa ra khỏi vùng có dịch_bệnh động_vật , thực_vật , sản_phẩm động_vật , thực_vật hoặc vật_phẩm khác có khả_năng lây_truyền dịch_bệnh nguy_hiểm cho người , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; + Đưa vào hoặc cho_phép đưa vào lãnh_thổ Việt_Nam động_vật , thực_vật hoặc sản_phẩm động_vật , thực_vật bị nhiễm_bệnh hoặc mang mầm bệnh nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền cho người ; + Hành_vi khác làm lây_lan dịch_bệnh nguy_hiểm cho người . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : + Dẫn đến phải công_bố dịch thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh hoặc Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; + Làm chết người . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 12 năm : + Dẫn đến phải công_bố dịch thuộc thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ ; + Làm chết 02 người trở lên . - Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm Như_vậy , em của bạn hãy lưu_ý , nễu không may em của bạn đã bị covid 19 mà khi trở về địa_phương mà không khai_báo y_tế nếu trường_hợp hậu_quả nghiêm làm lây_lan dịch_bệnh sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Nặng là có_thể bị đi tù . | 210,294 | |
Ngạch_Kiểm dịch viên động_vật có mã_số thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT quy_định mã_số các ngạch công_chức ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn như sau : ... Mã_số các ngạch công_chức ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn 1 . Các ngạch công_chức chuyên_ngành kiểm_dịch động_vật a ) Kiểm_dịch_viên chính động_vật Mã_số : 09.315 b ) Kiểm_dịch_viên động_vật Mã_số : 09.316 c ) Kỹ_thuật_viên kiểm_dịch động_vật Mã_số : 09.317 ... Theo quy_định thì ngạch Kiểm_dịch_viên động_vật có mã_số là 09.316 . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT quy_định mã_số các ngạch công_chức ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn như sau : Mã_số các ngạch công_chức ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn 1 . Các ngạch công_chức chuyên_ngành kiểm_dịch động_vật a ) Kiểm_dịch_viên chính động_vật Mã_số : 09.315 b ) Kiểm_dịch_viên động_vật Mã_số : 09.316 c ) Kỹ_thuật_viên kiểm_dịch động_vật Mã_số : 09.317 ... Theo quy_định thì ngạch Kiểm_dịch_viên động_vật có mã_số là 09.316 . | 210,295 | |
Công_chức bổ_nhiệm vào ngạch Kiểm_dịch_viên động_vật được áp_dụng hệ_số lương như_thế_nào hiện_nay ? | Theo khoản 1 Điều 24 Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT quy_định xếp lương đối_với các ngạch công_chức ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quy_định như: ... Theo khoản 1 Điều 24 Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT quy_định xếp lương đối_với các ngạch công_chức ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quy_định như sau : Cách xếp lương 1. Các ngạch công_chức ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quy_định tại Thông_tư này áp_dụng Bảng lương chuyên_môn, nghiệp_vụ đối_với cán_bộ, công_chức trong các cơ_quan nhà_nước ( Bảng 2 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang được sửa_đổi bổ_sung tại Nghị_định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính_phủ như sau : a ) Ngạch kiểm_lâm_viên chính, kiểm_ngư_viên chính, thuyền_viên kiểm_ngư chính được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A2, nhóm A_2.1, từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78. b ) Ngạch kiểm_dịch_viên chính động_vật, kiểm_dịch_viên chính thực_vật, kiểm_soát_viên chính đê_điều được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A2, nhóm A_2.2, từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38. c ) Ngạch kiểm_dịch_viên động_vật, kiểm_dịch_viên thực_vật, | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 24 Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT quy_định xếp lương đối_với các ngạch công_chức ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quy_định như sau : Cách xếp lương 1 . Các ngạch công_chức ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quy_định tại Thông_tư này áp_dụng Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , công_chức trong các cơ_quan nhà_nước ( Bảng 2 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang được sửa_đổi bổ_sung tại Nghị_định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính_phủ như sau : a ) Ngạch kiểm_lâm_viên chính , kiểm_ngư_viên chính , thuyền_viên kiểm_ngư chính được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A2 , nhóm A_2.1 , từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 . b ) Ngạch kiểm_dịch_viên chính động_vật , kiểm_dịch_viên chính thực_vật , kiểm_soát_viên chính đê_điều được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 . c ) Ngạch kiểm_dịch_viên động_vật , kiểm_dịch_viên thực_vật , kiểm_soát_viên đê_điều , kiểm_lâm_viên , kiểm_ngư_viên , thuyền_viên kiểm_ngư được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại Al , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 . d ) Ngạch kỹ_thuật_viên kiểm_dịch động_vật , kỹ_thuật_viên kiểm_dịch thực_vật , kiểm_soát_viên trung_cấp đê_điều , kiểm_lâm_viên trung_cấp , kiểm_ngư_viên trung_cấp , thuyền_viên kiểm_ngư trung_cấp được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại B , từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . 2 . Sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định được cấp có thẩm_quyền quản_lý công_chức quyết_định bổ_nhiệm ngạch công_chức thì thực_hiện xếp bậc lương được bổ_nhiệm như sau : a ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo tiến_sĩ chuyên_ngành phù_hợp với vị_trí việc_làm thì được xếp bậc 3 , hệ_số 3,00 của các ngạch công_chức quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . b ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo thạc_sĩ chuyên_ngành phù_hợp với vị_trí việc_làm thì được xếp bậc 2 , hệ_số 2,67 của các ngạch công_chức quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . c ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo cao_đẳng chuyên_ngành phù_hợp với vị_trí việc_làm thì được xếp bậc 2 , hệ_số 2,06 của các ngạch công_chức quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này . Theo quy_định , công_chức bổ_nhiệm vào ngạch Kiểm_dịch_viên động_vật được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại Al , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 . ( Hình từ Internet ) | 210,296 | |
Công_chức bổ_nhiệm vào ngạch Kiểm_dịch_viên động_vật được áp_dụng hệ_số lương như_thế_nào hiện_nay ? | Theo khoản 1 Điều 24 Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT quy_định xếp lương đối_với các ngạch công_chức ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quy_định như: ... lương công_chức loại A2, nhóm A_2.2, từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38. c ) Ngạch kiểm_dịch_viên động_vật, kiểm_dịch_viên thực_vật, kiểm_soát_viên đê_điều, kiểm_lâm_viên, kiểm_ngư_viên, thuyền_viên kiểm_ngư được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại Al, từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98. d ) Ngạch kỹ_thuật_viên kiểm_dịch động_vật, kỹ_thuật_viên kiểm_dịch thực_vật, kiểm_soát_viên trung_cấp đê_điều, kiểm_lâm_viên trung_cấp, kiểm_ngư_viên trung_cấp, thuyền_viên kiểm_ngư trung_cấp được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại B, từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06. 2. Sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định được cấp có thẩm_quyền quản_lý công_chức quyết_định bổ_nhiệm ngạch công_chức thì thực_hiện xếp bậc lương được bổ_nhiệm như sau : a ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo tiến_sĩ chuyên_ngành phù_hợp với vị_trí việc_làm thì được xếp bậc 3, hệ_số 3,00 của các ngạch công_chức quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này. b ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo thạc_sĩ chuyên_ngành phù_hợp với vị_trí việc_làm thì được xếp bậc 2, hệ_số 2,67 của các ngạch công_chức quy_định tại | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 24 Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT quy_định xếp lương đối_với các ngạch công_chức ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quy_định như sau : Cách xếp lương 1 . Các ngạch công_chức ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quy_định tại Thông_tư này áp_dụng Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , công_chức trong các cơ_quan nhà_nước ( Bảng 2 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang được sửa_đổi bổ_sung tại Nghị_định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính_phủ như sau : a ) Ngạch kiểm_lâm_viên chính , kiểm_ngư_viên chính , thuyền_viên kiểm_ngư chính được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A2 , nhóm A_2.1 , từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 . b ) Ngạch kiểm_dịch_viên chính động_vật , kiểm_dịch_viên chính thực_vật , kiểm_soát_viên chính đê_điều được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 . c ) Ngạch kiểm_dịch_viên động_vật , kiểm_dịch_viên thực_vật , kiểm_soát_viên đê_điều , kiểm_lâm_viên , kiểm_ngư_viên , thuyền_viên kiểm_ngư được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại Al , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 . d ) Ngạch kỹ_thuật_viên kiểm_dịch động_vật , kỹ_thuật_viên kiểm_dịch thực_vật , kiểm_soát_viên trung_cấp đê_điều , kiểm_lâm_viên trung_cấp , kiểm_ngư_viên trung_cấp , thuyền_viên kiểm_ngư trung_cấp được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại B , từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . 2 . Sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định được cấp có thẩm_quyền quản_lý công_chức quyết_định bổ_nhiệm ngạch công_chức thì thực_hiện xếp bậc lương được bổ_nhiệm như sau : a ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo tiến_sĩ chuyên_ngành phù_hợp với vị_trí việc_làm thì được xếp bậc 3 , hệ_số 3,00 của các ngạch công_chức quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . b ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo thạc_sĩ chuyên_ngành phù_hợp với vị_trí việc_làm thì được xếp bậc 2 , hệ_số 2,67 của các ngạch công_chức quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . c ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo cao_đẳng chuyên_ngành phù_hợp với vị_trí việc_làm thì được xếp bậc 2 , hệ_số 2,06 của các ngạch công_chức quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này . Theo quy_định , công_chức bổ_nhiệm vào ngạch Kiểm_dịch_viên động_vật được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại Al , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 . ( Hình từ Internet ) | 210,297 | |
Công_chức bổ_nhiệm vào ngạch Kiểm_dịch_viên động_vật được áp_dụng hệ_số lương như_thế_nào hiện_nay ? | Theo khoản 1 Điều 24 Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT quy_định xếp lương đối_với các ngạch công_chức ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quy_định như: ... khoản 1 Điều này. b ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo thạc_sĩ chuyên_ngành phù_hợp với vị_trí việc_làm thì được xếp bậc 2, hệ_số 2,67 của các ngạch công_chức quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này. c ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo cao_đẳng chuyên_ngành phù_hợp với vị_trí việc_làm thì được xếp bậc 2, hệ_số 2,06 của các ngạch công_chức quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này. Theo quy_định, công_chức bổ_nhiệm vào ngạch Kiểm_dịch_viên động_vật được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại Al, từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 24 Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT quy_định xếp lương đối_với các ngạch công_chức ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quy_định như sau : Cách xếp lương 1 . Các ngạch công_chức ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn quy_định tại Thông_tư này áp_dụng Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , công_chức trong các cơ_quan nhà_nước ( Bảng 2 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang được sửa_đổi bổ_sung tại Nghị_định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính_phủ như sau : a ) Ngạch kiểm_lâm_viên chính , kiểm_ngư_viên chính , thuyền_viên kiểm_ngư chính được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A2 , nhóm A_2.1 , từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 . b ) Ngạch kiểm_dịch_viên chính động_vật , kiểm_dịch_viên chính thực_vật , kiểm_soát_viên chính đê_điều được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 . c ) Ngạch kiểm_dịch_viên động_vật , kiểm_dịch_viên thực_vật , kiểm_soát_viên đê_điều , kiểm_lâm_viên , kiểm_ngư_viên , thuyền_viên kiểm_ngư được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại Al , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 . d ) Ngạch kỹ_thuật_viên kiểm_dịch động_vật , kỹ_thuật_viên kiểm_dịch thực_vật , kiểm_soát_viên trung_cấp đê_điều , kiểm_lâm_viên trung_cấp , kiểm_ngư_viên trung_cấp , thuyền_viên kiểm_ngư trung_cấp được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại B , từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . 2 . Sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định được cấp có thẩm_quyền quản_lý công_chức quyết_định bổ_nhiệm ngạch công_chức thì thực_hiện xếp bậc lương được bổ_nhiệm như sau : a ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo tiến_sĩ chuyên_ngành phù_hợp với vị_trí việc_làm thì được xếp bậc 3 , hệ_số 3,00 của các ngạch công_chức quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . b ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo thạc_sĩ chuyên_ngành phù_hợp với vị_trí việc_làm thì được xếp bậc 2 , hệ_số 2,67 của các ngạch công_chức quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . c ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo cao_đẳng chuyên_ngành phù_hợp với vị_trí việc_làm thì được xếp bậc 2 , hệ_số 2,06 của các ngạch công_chức quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này . Theo quy_định , công_chức bổ_nhiệm vào ngạch Kiểm_dịch_viên động_vật được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại Al , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 . ( Hình từ Internet ) | 210,298 | |
Mức lương hiện_nay của Kiểm_dịch_viên động_vật được quy_định như_thế_nào ? | Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ) mức lương của Kiểm_dịch_viên động_vật ( công_chức loại : ... Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ) mức lương của Kiểm_dịch_viên động_vật ( công_chức loại A 1 ) sẽ được tính dựa vào căn_cứ tại Bảng 2 Bảng lương chuyên_môn, nghiệp_vụ đối_với cán_bộ, công_chức trong các cơ_quan nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP), cụ_thể : Hệ_số lương Công_chức loại A1 Mức lương từ ngày 01/7/2019 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 2,34 3.486.600 Bậc 2 2,67 3.978.300 Bậc 3 3,00 4.470.000 Bậc 4 3,33 4.961.000 Bậc 5 3,66 5.453.400 Bậc 6 3,99 5.945.100 Bậc 7 4,32 6.436.800 Bậc 8 4,65 6.928.500 Bậc 9 4,98 7.420.200 Tuy_nhiên, mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP về mức lương cơ_sở đối_với | None | 1 | Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ) mức lương của Kiểm_dịch_viên động_vật ( công_chức loại A 1 ) sẽ được tính dựa vào căn_cứ tại Bảng 2 Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , công_chức trong các cơ_quan nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP) , cụ_thể : Hệ_số lương Công_chức loại A1 Mức lương từ ngày 01/7/2019 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 2,34 3.486.600 Bậc 2 2,67 3.978.300 Bậc 3 3,00 4.470.000 Bậc 4 3,33 4.961.000 Bậc 5 3,66 5.453.400 Bậc 6 3,99 5.945.100 Bậc 7 4,32 6.436.800 Bậc 8 4,65 6.928.500 Bậc 9 4,98 7.420.200 Tuy_nhiên , mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP về mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 , mức lương cơ_sở là 1.800.000 đồng / tháng . 3 . Tiếp_tục thực_hiện cơ_chế tài_chính , thu_nhập đặc_thù đối_với các cơ_quan , đơn_vị đang thực_hiện các cơ_chế tài_chính , thu_nhập đặc_thù ở trung_ương được cấp có thẩm_quyền quy_định đối_với một_số cơ_quan , đơn_vị hành_chính nhà_nước cho tới khi thực_hiện cải_cách tổng_thể chính_sách tiền_lương theo Nghị_quyết số 27 - NQ / TW ngày 21 tháng 5 năm 2018 của Hội_nghị lần thứ_bảy Ban_chấp_hành Trung_ương khoá XII ; mức tiền_lương và thu_nhập tăng thêm hằng tháng tính theo mức lương cơ_sở 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 theo cơ_chế đặc_thù bảo_đảm không vượt quá mức tiền_lương và thu_nhập tăng thêm bình_quân năm 2022 ( không bao_gồm phần tiền_lương và thu_nhập tăng thêm do điều_chỉnh hệ_số tiền_lương theo ngạch , bậc khi nâng bậc , nâng ngạch ) . 4 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước . Như_vậy , mức lương của Kiểm_dịch_viên động_vật từ ngày 01/7/2023 sẽ được tính cụ_thể như sau : Hệ_số lương Công_chức loại A1 Mức lương từ ngày 01/7/2023 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 2,34 4.212.000 Bậc 2 2,67 4.806.000 Bậc 3 3,00 5.400.000 Bậc 4 3,33 5.994.000 Bậc 5 3,66 6.588.000 Bậc 6 3,99 7.182.000 Bậc 7 4,32 7.776.000 Bậc 8 4,65 8.370.000 Bậc 9 4,98 8.964.000 | 210,299 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.