Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm cho tổ_chức chứng_nhận hợp quy sản_phẩm hàng_hoá vật_liệu xây_dựng gồm mấy bước ? | Tại Điều 20 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP quy_định về trình_tự cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm cho tổ_chức chứng_nhận hợp quy sản: ... Tại Điều 20 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP quy_định về trình_tự cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm cho tổ_chức chứng_nhận hợp quy sản_phẩm hàng_hoá vật_liệu xây_dựng được thực_hiện theo 02 bước : Bước 1 : Tổ_chức chứng_nhận hợp quy sản_phẩm hàng_hoá vật_liệu xây_dựng nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận đến cơ_quan có thẩm_quyền . Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu tổ_chức chứng_nhận sửa_đổi , bổ_sung ; Bước 2 : Bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực chịu trách_nhiệm cấp Giấy chứng_nhận cho tổ_chức chứng_nhận trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được hồ_sơ . Lưu_ý : Giấy chứng_nhận hoạt_động có giá_trị không quá 05 năm kể từ ngày cấp . | None | 1 | Tại Điều 20 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP quy_định về trình_tự cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm cho tổ_chức chứng_nhận hợp quy sản_phẩm hàng_hoá vật_liệu xây_dựng được thực_hiện theo 02 bước : Bước 1 : Tổ_chức chứng_nhận hợp quy sản_phẩm hàng_hoá vật_liệu xây_dựng nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận đến cơ_quan có thẩm_quyền . Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu tổ_chức chứng_nhận sửa_đổi , bổ_sung ; Bước 2 : Bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực chịu trách_nhiệm cấp Giấy chứng_nhận cho tổ_chức chứng_nhận trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được hồ_sơ . Lưu_ý : Giấy chứng_nhận hoạt_động có giá_trị không quá 05 năm kể từ ngày cấp . | 210,400 | |
Hồ_sơ đề_nghị miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ đối_với người bị kết_án lập_công gồm những gì ? | Lập_công là trường_hợp người chấp_hành án có thành_tích xuất_sắc trong lao_động , học_tập , công_tác , chiến_đấu hoặc trong phòng , chống tội_phạm đượ: ... Lập_công là trường_hợp người chấp_hành án có thành_tích xuất_sắc trong lao_động, học_tập, công_tác, chiến_đấu hoặc trong phòng, chống tội_phạm được các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định khen_thưởng hoặc xác_nhận theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 04/2021/TTLT-TANDTC- VKSNDTC-BCA-BQP. Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư liên_tịch 04/2021/TTLT-TANDTC- VKSNDTC-BCA-BQP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ 1. Đơn xin miễn_chấp hành án của người bị kết_án hoặc người đại_diện hợp_pháp theo quy_định pháp_luật. Trường_hợp người bị kết_án không_thể tự mình làm đơn đề_nghị thì người_thân thích của người bị kết_án hoặc đại_diện cơ_quan, tổ_chức nơi người chấp_hành án làm việc đề_nghị thay. 2. Các tài_liệu quy_định tại điểm a, b và c khoản 1 Điều 104 của Luật Thi_hành án hình_sự. 3. Trường_hợp người bị kết_án phạt cải_tạo không giam_giữ lập_công thì hồ_sơ phải có quyết_định khen_thưởng hoặc giấy xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền về việc người chấp_hành án lập_công ( Ví_dụ : Giấy khen, Bằng | None | 1 | Lập_công là trường_hợp người chấp_hành án có thành_tích xuất_sắc trong lao_động , học_tập , công_tác , chiến_đấu hoặc trong phòng , chống tội_phạm được các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định khen_thưởng hoặc xác_nhận theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 04/2021/TTLT-TANDTC- VKSNDTC-BCA-BQP. Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư liên_tịch 04/2021/TTLT-TANDTC- VKSNDTC-BCA-BQP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ 1 . Đơn xin miễn_chấp hành án của người bị kết_án hoặc người đại_diện hợp_pháp theo quy_định pháp_luật . Trường_hợp người bị kết_án không_thể tự mình làm đơn đề_nghị thì người_thân thích của người bị kết_án hoặc đại_diện cơ_quan , tổ_chức nơi người chấp_hành án làm việc đề_nghị thay . 2 . Các tài_liệu quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều 104 của Luật Thi_hành án hình_sự . 3 . Trường_hợp người bị kết_án phạt cải_tạo không giam_giữ lập_công thì hồ_sơ phải có quyết_định khen_thưởng hoặc giấy xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền về việc người chấp_hành án lập_công ( Ví_dụ : Giấy khen , Bằng khen , Bằng_sáng_chế hoặc Bằng độc_quyền sáng_chế của cơ_quan , người có thẩm_quyền ) . ... 6 . Tài_liệu khác có liên_quan . Tại điểm a , b và điểm c khoản 1 Điều 104 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thủ_tục miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ 1 . Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , Viện_kiểm_sát quân_sự khu_vực nơi người chấp_hành án đang cư_trú , làm_việc , tự mình hoặc theo đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu xem_xét , lập hồ_sơ đề_nghị Toà_án cùng cấp xét miễn_chấp hành án . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Bản_sao bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; b ) Văn_bản đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát ; c ) Văn_bản đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự trong trường_hợp cơ_quan này đề_nghị ; Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ đối_với người bị kết_án lập_công gồm : - Đơn xin miễn_chấp hành án của người bị kết_án hoặc người đại_diện hợp_pháp theo quy_định pháp_luật . Trường_hợp người bị kết_án không_thể tự mình làm đơn đề_nghị thì người_thân thích của người bị kết_án hoặc đại_diện cơ_quan , tổ_chức nơi người chấp_hành án làm việc đề_nghị thay . - Bản_sao bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; - Văn_bản đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát ; Cơ_quan thi_hành án hình_sự trong trường_hợp cơ_quan này đề_nghị ; - Quyết_định khen_thưởng hoặc giấy xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền về việc người chấp_hành án lập_công ( Ví_dụ : Giấy khen , Bằng khen , Bằng_sáng_chế hoặc Bằng độc_quyền sáng_chế của cơ_quan , người có thẩm_quyền ) . - Tài_liệu khác có liên_quan . ( Hình từ Internet ) | 210,401 | |
Hồ_sơ đề_nghị miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ đối_với người bị kết_án lập_công gồm những gì ? | Lập_công là trường_hợp người chấp_hành án có thành_tích xuất_sắc trong lao_động , học_tập , công_tác , chiến_đấu hoặc trong phòng , chống tội_phạm đượ: ... kết_án phạt cải_tạo không giam_giữ lập_công thì hồ_sơ phải có quyết_định khen_thưởng hoặc giấy xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền về việc người chấp_hành án lập_công ( Ví_dụ : Giấy khen, Bằng khen, Bằng_sáng_chế hoặc Bằng độc_quyền sáng_chế của cơ_quan, người có thẩm_quyền ).... 6. Tài_liệu khác có liên_quan. Tại điểm a, b và điểm c khoản 1 Điều 104 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thủ_tục miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ 1. Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện, Viện_kiểm_sát quân_sự khu_vực nơi người chấp_hành án đang cư_trú, làm_việc, tự mình hoặc theo đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện, cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu xem_xét, lập hồ_sơ đề_nghị Toà_án cùng cấp xét miễn_chấp hành án. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Bản_sao bản_án, quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; b ) Văn_bản đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát ; c ) Văn_bản đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự trong trường_hợp cơ_quan này đề_nghị ; Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ đối_với người bị kết_án lập_công gồm : - Đơn xin | None | 1 | Lập_công là trường_hợp người chấp_hành án có thành_tích xuất_sắc trong lao_động , học_tập , công_tác , chiến_đấu hoặc trong phòng , chống tội_phạm được các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định khen_thưởng hoặc xác_nhận theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 04/2021/TTLT-TANDTC- VKSNDTC-BCA-BQP. Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư liên_tịch 04/2021/TTLT-TANDTC- VKSNDTC-BCA-BQP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ 1 . Đơn xin miễn_chấp hành án của người bị kết_án hoặc người đại_diện hợp_pháp theo quy_định pháp_luật . Trường_hợp người bị kết_án không_thể tự mình làm đơn đề_nghị thì người_thân thích của người bị kết_án hoặc đại_diện cơ_quan , tổ_chức nơi người chấp_hành án làm việc đề_nghị thay . 2 . Các tài_liệu quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều 104 của Luật Thi_hành án hình_sự . 3 . Trường_hợp người bị kết_án phạt cải_tạo không giam_giữ lập_công thì hồ_sơ phải có quyết_định khen_thưởng hoặc giấy xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền về việc người chấp_hành án lập_công ( Ví_dụ : Giấy khen , Bằng khen , Bằng_sáng_chế hoặc Bằng độc_quyền sáng_chế của cơ_quan , người có thẩm_quyền ) . ... 6 . Tài_liệu khác có liên_quan . Tại điểm a , b và điểm c khoản 1 Điều 104 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thủ_tục miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ 1 . Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , Viện_kiểm_sát quân_sự khu_vực nơi người chấp_hành án đang cư_trú , làm_việc , tự mình hoặc theo đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu xem_xét , lập hồ_sơ đề_nghị Toà_án cùng cấp xét miễn_chấp hành án . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Bản_sao bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; b ) Văn_bản đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát ; c ) Văn_bản đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự trong trường_hợp cơ_quan này đề_nghị ; Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ đối_với người bị kết_án lập_công gồm : - Đơn xin miễn_chấp hành án của người bị kết_án hoặc người đại_diện hợp_pháp theo quy_định pháp_luật . Trường_hợp người bị kết_án không_thể tự mình làm đơn đề_nghị thì người_thân thích của người bị kết_án hoặc đại_diện cơ_quan , tổ_chức nơi người chấp_hành án làm việc đề_nghị thay . - Bản_sao bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; - Văn_bản đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát ; Cơ_quan thi_hành án hình_sự trong trường_hợp cơ_quan này đề_nghị ; - Quyết_định khen_thưởng hoặc giấy xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền về việc người chấp_hành án lập_công ( Ví_dụ : Giấy khen , Bằng khen , Bằng_sáng_chế hoặc Bằng độc_quyền sáng_chế của cơ_quan , người có thẩm_quyền ) . - Tài_liệu khác có liên_quan . ( Hình từ Internet ) | 210,402 | |
Hồ_sơ đề_nghị miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ đối_với người bị kết_án lập_công gồm những gì ? | Lập_công là trường_hợp người chấp_hành án có thành_tích xuất_sắc trong lao_động , học_tập , công_tác , chiến_đấu hoặc trong phòng , chống tội_phạm đượ: ... cơ_quan thi_hành án hình_sự trong trường_hợp cơ_quan này đề_nghị ; Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ đối_với người bị kết_án lập_công gồm : - Đơn xin miễn_chấp hành án của người bị kết_án hoặc người đại_diện hợp_pháp theo quy_định pháp_luật. Trường_hợp người bị kết_án không_thể tự mình làm đơn đề_nghị thì người_thân thích của người bị kết_án hoặc đại_diện cơ_quan, tổ_chức nơi người chấp_hành án làm việc đề_nghị thay. - Bản_sao bản_án, quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; - Văn_bản đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát ; Cơ_quan thi_hành án hình_sự trong trường_hợp cơ_quan này đề_nghị ; - Quyết_định khen_thưởng hoặc giấy xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền về việc người chấp_hành án lập_công ( Ví_dụ : Giấy khen, Bằng khen, Bằng_sáng_chế hoặc Bằng độc_quyền sáng_chế của cơ_quan, người có thẩm_quyền ). - Tài_liệu khác có liên_quan. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Lập_công là trường_hợp người chấp_hành án có thành_tích xuất_sắc trong lao_động , học_tập , công_tác , chiến_đấu hoặc trong phòng , chống tội_phạm được các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định khen_thưởng hoặc xác_nhận theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 04/2021/TTLT-TANDTC- VKSNDTC-BCA-BQP. Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư liên_tịch 04/2021/TTLT-TANDTC- VKSNDTC-BCA-BQP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ 1 . Đơn xin miễn_chấp hành án của người bị kết_án hoặc người đại_diện hợp_pháp theo quy_định pháp_luật . Trường_hợp người bị kết_án không_thể tự mình làm đơn đề_nghị thì người_thân thích của người bị kết_án hoặc đại_diện cơ_quan , tổ_chức nơi người chấp_hành án làm việc đề_nghị thay . 2 . Các tài_liệu quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều 104 của Luật Thi_hành án hình_sự . 3 . Trường_hợp người bị kết_án phạt cải_tạo không giam_giữ lập_công thì hồ_sơ phải có quyết_định khen_thưởng hoặc giấy xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền về việc người chấp_hành án lập_công ( Ví_dụ : Giấy khen , Bằng khen , Bằng_sáng_chế hoặc Bằng độc_quyền sáng_chế của cơ_quan , người có thẩm_quyền ) . ... 6 . Tài_liệu khác có liên_quan . Tại điểm a , b và điểm c khoản 1 Điều 104 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thủ_tục miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ 1 . Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , Viện_kiểm_sát quân_sự khu_vực nơi người chấp_hành án đang cư_trú , làm_việc , tự mình hoặc theo đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu xem_xét , lập hồ_sơ đề_nghị Toà_án cùng cấp xét miễn_chấp hành án . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Bản_sao bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; b ) Văn_bản đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát ; c ) Văn_bản đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự trong trường_hợp cơ_quan này đề_nghị ; Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ đối_với người bị kết_án lập_công gồm : - Đơn xin miễn_chấp hành án của người bị kết_án hoặc người đại_diện hợp_pháp theo quy_định pháp_luật . Trường_hợp người bị kết_án không_thể tự mình làm đơn đề_nghị thì người_thân thích của người bị kết_án hoặc đại_diện cơ_quan , tổ_chức nơi người chấp_hành án làm việc đề_nghị thay . - Bản_sao bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; - Văn_bản đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát ; Cơ_quan thi_hành án hình_sự trong trường_hợp cơ_quan này đề_nghị ; - Quyết_định khen_thưởng hoặc giấy xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền về việc người chấp_hành án lập_công ( Ví_dụ : Giấy khen , Bằng khen , Bằng_sáng_chế hoặc Bằng độc_quyền sáng_chế của cơ_quan , người có thẩm_quyền ) . - Tài_liệu khác có liên_quan . ( Hình từ Internet ) | 210,403 | |
Thủ_tục đề_nghị miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ đối_với người bị kết_án lập_công như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư liên_tịch 04/2021/TTLT-TANDTC- VKSNDTC-BCA-BQP quy_định như sau : ... Thủ_tục đề_nghị miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ 1. Thủ_tục đề_nghị miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 104 của Luật Thi_hành án hình_sự. 2. Công_an cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú có trách_nhiệm tham_mưu, giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được giao giám_sát, giáo_dục người chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ rà_soát người đủ điều_kiện miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ, báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện. Tại Điều 104 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thủ_tục miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ 1. Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện, Viện_kiểm_sát quân_sự khu_vực nơi người chấp_hành án đang cư_trú, làm_việc, tự mình hoặc theo đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện, cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu xem_xét, lập hồ_sơ đề_nghị Toà_án cùng cấp xét miễn_chấp hành án. Hồ_sơ bao_gồm :... 2. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này, Chánh_án Toà_án có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng và tổ_chức phiên họp để xét, quyết_định | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư liên_tịch 04/2021/TTLT-TANDTC- VKSNDTC-BCA-BQP quy_định như sau : Thủ_tục đề_nghị miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ 1 . Thủ_tục đề_nghị miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 104 của Luật Thi_hành án hình_sự . 2 . Công_an cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú có trách_nhiệm tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được giao giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ rà_soát người đủ điều_kiện miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ , báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện . Tại Điều 104 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thủ_tục miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ 1 . Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , Viện_kiểm_sát quân_sự khu_vực nơi người chấp_hành án đang cư_trú , làm_việc , tự mình hoặc theo đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu xem_xét , lập hồ_sơ đề_nghị Toà_án cùng cấp xét miễn_chấp hành án . Hồ_sơ bao_gồm : ... 2 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này , Chánh_án Toà_án có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng và tổ_chức phiên họp để xét , quyết_định miễn_chấp hành án . Thành_phần Hội_đồng gồm 03 Thẩm_phán ; phiên họp có sự tham_gia của Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp . Trường_hợp hồ_sơ phải bổ_sung theo yêu_cầu của Toà_án thì thời_hạn mở phiên họp được tính từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định về việc miễn_chấp hành án , Toà_án phải gửi quyết_định đó cho người bị kết_án , Viện_kiểm_sát cùng cấp , Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp , Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án , cơ_quan thi_hành án hình_sự cùng cấp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị quân_đội được giao giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án , Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định miễn_chấp hành án có trụ_sở . Như_vậy , thủ_tục đề_nghị miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ đối_với người bị kết_án lập_công thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên . | 210,404 | |
Thủ_tục đề_nghị miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ đối_với người bị kết_án lập_công như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư liên_tịch 04/2021/TTLT-TANDTC- VKSNDTC-BCA-BQP quy_định như sau : ... . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này, Chánh_án Toà_án có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng và tổ_chức phiên họp để xét, quyết_định miễn_chấp hành án. Thành_phần Hội_đồng gồm 03 Thẩm_phán ; phiên họp có sự tham_gia của Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp. Trường_hợp hồ_sơ phải bổ_sung theo yêu_cầu của Toà_án thì thời_hạn mở phiên họp được tính từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung. 3. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định về việc miễn_chấp hành án, Toà_án phải gửi quyết_định đó cho người bị kết_án, Viện_kiểm_sát cùng cấp, Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp, Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án, cơ_quan thi_hành án hình_sự cùng cấp, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, đơn_vị quân_đội được giao giám_sát, giáo_dục người chấp_hành án, Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định miễn_chấp hành án có trụ_sở. Như_vậy, thủ_tục đề_nghị miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ đối_với người bị kết_án lập_công thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư liên_tịch 04/2021/TTLT-TANDTC- VKSNDTC-BCA-BQP quy_định như sau : Thủ_tục đề_nghị miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ 1 . Thủ_tục đề_nghị miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 104 của Luật Thi_hành án hình_sự . 2 . Công_an cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú có trách_nhiệm tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được giao giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ rà_soát người đủ điều_kiện miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ , báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện . Tại Điều 104 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thủ_tục miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ 1 . Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , Viện_kiểm_sát quân_sự khu_vực nơi người chấp_hành án đang cư_trú , làm_việc , tự mình hoặc theo đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu xem_xét , lập hồ_sơ đề_nghị Toà_án cùng cấp xét miễn_chấp hành án . Hồ_sơ bao_gồm : ... 2 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này , Chánh_án Toà_án có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng và tổ_chức phiên họp để xét , quyết_định miễn_chấp hành án . Thành_phần Hội_đồng gồm 03 Thẩm_phán ; phiên họp có sự tham_gia của Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp . Trường_hợp hồ_sơ phải bổ_sung theo yêu_cầu của Toà_án thì thời_hạn mở phiên họp được tính từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định về việc miễn_chấp hành án , Toà_án phải gửi quyết_định đó cho người bị kết_án , Viện_kiểm_sát cùng cấp , Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp , Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án , cơ_quan thi_hành án hình_sự cùng cấp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị quân_đội được giao giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án , Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định miễn_chấp hành án có trụ_sở . Như_vậy , thủ_tục đề_nghị miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ đối_với người bị kết_án lập_công thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên . | 210,405 | |
Thủ_tục đề_nghị miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ đối_với người bị kết_án lập_công như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư liên_tịch 04/2021/TTLT-TANDTC- VKSNDTC-BCA-BQP quy_định như sau : ... giam_giữ đối_với người bị kết_án lập_công thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư liên_tịch 04/2021/TTLT-TANDTC- VKSNDTC-BCA-BQP quy_định như sau : Thủ_tục đề_nghị miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ 1 . Thủ_tục đề_nghị miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 104 của Luật Thi_hành án hình_sự . 2 . Công_an cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú có trách_nhiệm tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được giao giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ rà_soát người đủ điều_kiện miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ , báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện . Tại Điều 104 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thủ_tục miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ 1 . Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , Viện_kiểm_sát quân_sự khu_vực nơi người chấp_hành án đang cư_trú , làm_việc , tự mình hoặc theo đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu xem_xét , lập hồ_sơ đề_nghị Toà_án cùng cấp xét miễn_chấp hành án . Hồ_sơ bao_gồm : ... 2 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này , Chánh_án Toà_án có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng và tổ_chức phiên họp để xét , quyết_định miễn_chấp hành án . Thành_phần Hội_đồng gồm 03 Thẩm_phán ; phiên họp có sự tham_gia của Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp . Trường_hợp hồ_sơ phải bổ_sung theo yêu_cầu của Toà_án thì thời_hạn mở phiên họp được tính từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định về việc miễn_chấp hành án , Toà_án phải gửi quyết_định đó cho người bị kết_án , Viện_kiểm_sát cùng cấp , Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp , Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án , cơ_quan thi_hành án hình_sự cùng cấp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị quân_đội được giao giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án , Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định miễn_chấp hành án có trụ_sở . Như_vậy , thủ_tục đề_nghị miễn_chấp hành án phạt cải_tạo không giam_giữ đối_với người bị kết_án lập_công thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên . | 210,406 | |
Trách_nhiệm giám_sát , giáo_dục của gia_đình đối_với người chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 106 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... Trách_nhiệm giám_sát , giáo_dục của cơ_quan , tổ_chức và gia_đình đối_với người chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ ... 2 . Gia_đình người chấp_hành án có trách_nhiệm phối_hợp trong việc giám_sát , giáo_dục và thông_báo kết_quả chấp_hành án của người chấp_hành án cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được giao giám_sát , giáo_dục khi có yêu_cầu ; phải có_mặt tại cuộc họp kiểm_điểm người chấp_hành án theo yêu_cầu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị quân_đội được giao giám_sát , giáo_dục . Theo đó , gia_đình người chấp_hành án có trách_nhiệm phối_hợp trong việc giám_sát , giáo_dục và thông_báo kết_quả chấp_hành án của người chấp_hành án cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được giao giám_sát , giáo_dục khi có yêu_cầu . Đồng_thời , phải có_mặt tại cuộc họp kiểm_điểm người chấp_hành án theo yêu_cầu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị quân_đội được giao giám_sát , giáo_dục . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 106 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Trách_nhiệm giám_sát , giáo_dục của cơ_quan , tổ_chức và gia_đình đối_với người chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ ... 2 . Gia_đình người chấp_hành án có trách_nhiệm phối_hợp trong việc giám_sát , giáo_dục và thông_báo kết_quả chấp_hành án của người chấp_hành án cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được giao giám_sát , giáo_dục khi có yêu_cầu ; phải có_mặt tại cuộc họp kiểm_điểm người chấp_hành án theo yêu_cầu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị quân_đội được giao giám_sát , giáo_dục . Theo đó , gia_đình người chấp_hành án có trách_nhiệm phối_hợp trong việc giám_sát , giáo_dục và thông_báo kết_quả chấp_hành án của người chấp_hành án cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được giao giám_sát , giáo_dục khi có yêu_cầu . Đồng_thời , phải có_mặt tại cuộc họp kiểm_điểm người chấp_hành án theo yêu_cầu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị quân_đội được giao giám_sát , giáo_dục . | 210,407 | |
Kế_hoạch luân_chuyển công_chức tại các cơ_quan_hành_chính thuộc Bộ Giao_thông vận_tải gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Quy_định 06 - QĐ / BCSĐ năm 2021 quy_định về kế_hoạch , quy_trình , hồ_sơ luân_chuyển công_chức như sau : ... Kế_hoạch, quy_trình, hồ_sơ 1. Kế_hoạch luân_chuyển, điều_động a ) Kế_hoạch luân_chuyển Căn_cứ quy_hoạch, nhu_cầu công_tác và năng_lực của cán_bộ, cơ_quan tham_mưu về công_tác cán_bộ của cấp có thẩm_quyền quy_định tại Điều 7 Quy_định này xây_dựng kế_hoạch luân_chuyển cán_bộ thuộc phạm_vi quản_lý, trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt. Kế_hoạch luân_chuyển gồm những nội_dung sau : - Nhu_cầu, vị_trí luân_chuyển ; - Hình_thức luân_chuyển ; - Địa_bàn luân_chuyển ; - Thời_hạn luân_chuyển ; chính_sách cần_thiết bảo_đảm thực_hiện ; dự_kiến phương_án bố_trí sau luân_chuyển ; - Danh_sách và biện_pháp thực_hiện cụ_thể đối_với từng trường_hợp luân_chuyển ; - Thời_gian bắt_đầu thực_hiện kế_hoạch luân_chuyển. b ) Kế_hoạch điều_động thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 138/2020/NĐ-CP và Nghị_định số 159/2020/NĐ-CP.... Như_vậy, theo quy_định thì kế_hoạch luân_chuyển công_chức gồm những nội_dung sau : - Nhu_cầu, vị_trí luân_chuyển ; - Hình_thức luân_chuyển ; - Địa_bàn luân_chuyển ; - Thời_hạn luân_chuyển ; - Chính_sách cần_thiết bảo_đảm thực_hiện ; - Dự_kiến phương_án bố_trí sau luân_chuyển ; - Danh_sách và biện_pháp thực_hiện cụ_thể đối_với từng trường_hợp luân_chuyển ; - Thời_gian bắt_đầu thực_hiện kế_hoạch luân_chuyển. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Quy_định 06 - QĐ / BCSĐ năm 2021 quy_định về kế_hoạch , quy_trình , hồ_sơ luân_chuyển công_chức như sau : Kế_hoạch , quy_trình , hồ_sơ 1 . Kế_hoạch luân_chuyển , điều_động a ) Kế_hoạch luân_chuyển Căn_cứ quy_hoạch , nhu_cầu công_tác và năng_lực của cán_bộ , cơ_quan tham_mưu về công_tác cán_bộ của cấp có thẩm_quyền quy_định tại Điều 7 Quy_định này xây_dựng kế_hoạch luân_chuyển cán_bộ thuộc phạm_vi quản_lý , trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Kế_hoạch luân_chuyển gồm những nội_dung sau : - Nhu_cầu , vị_trí luân_chuyển ; - Hình_thức luân_chuyển ; - Địa_bàn luân_chuyển ; - Thời_hạn luân_chuyển ; chính_sách cần_thiết bảo_đảm thực_hiện ; dự_kiến phương_án bố_trí sau luân_chuyển ; - Danh_sách và biện_pháp thực_hiện cụ_thể đối_với từng trường_hợp luân_chuyển ; - Thời_gian bắt_đầu thực_hiện kế_hoạch luân_chuyển . b ) Kế_hoạch điều_động thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 138/2020/NĐ-CP và Nghị_định số 159/2020/NĐ-CP . ... Như_vậy , theo quy_định thì kế_hoạch luân_chuyển công_chức gồm những nội_dung sau : - Nhu_cầu , vị_trí luân_chuyển ; - Hình_thức luân_chuyển ; - Địa_bàn luân_chuyển ; - Thời_hạn luân_chuyển ; - Chính_sách cần_thiết bảo_đảm thực_hiện ; - Dự_kiến phương_án bố_trí sau luân_chuyển ; - Danh_sách và biện_pháp thực_hiện cụ_thể đối_với từng trường_hợp luân_chuyển ; - Thời_gian bắt_đầu thực_hiện kế_hoạch luân_chuyển . ( Hình từ Internet ) | 210,408 | |
Kế_hoạch luân_chuyển công_chức tại các cơ_quan_hành_chính thuộc Bộ Giao_thông vận_tải gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Quy_định 06 - QĐ / BCSĐ năm 2021 quy_định về kế_hoạch , quy_trình , hồ_sơ luân_chuyển công_chức như sau : ... thực_hiện ; - Dự_kiến phương_án bố_trí sau luân_chuyển ; - Danh_sách và biện_pháp thực_hiện cụ_thể đối_với từng trường_hợp luân_chuyển ; - Thời_gian bắt_đầu thực_hiện kế_hoạch luân_chuyển. ( Hình từ Internet ) Kế_hoạch, quy_trình, hồ_sơ 1. Kế_hoạch luân_chuyển, điều_động a ) Kế_hoạch luân_chuyển Căn_cứ quy_hoạch, nhu_cầu công_tác và năng_lực của cán_bộ, cơ_quan tham_mưu về công_tác cán_bộ của cấp có thẩm_quyền quy_định tại Điều 7 Quy_định này xây_dựng kế_hoạch luân_chuyển cán_bộ thuộc phạm_vi quản_lý, trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt. Kế_hoạch luân_chuyển gồm những nội_dung sau : - Nhu_cầu, vị_trí luân_chuyển ; - Hình_thức luân_chuyển ; - Địa_bàn luân_chuyển ; - Thời_hạn luân_chuyển ; chính_sách cần_thiết bảo_đảm thực_hiện ; dự_kiến phương_án bố_trí sau luân_chuyển ; - Danh_sách và biện_pháp thực_hiện cụ_thể đối_với từng trường_hợp luân_chuyển ; - Thời_gian bắt_đầu thực_hiện kế_hoạch luân_chuyển. b ) Kế_hoạch điều_động thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 138/2020/NĐ-CP và Nghị_định số 159/2020/NĐ-CP.... Như_vậy, theo quy_định thì kế_hoạch luân_chuyển công_chức gồm những nội_dung sau : - Nhu_cầu, vị_trí luân_chuyển ; - Hình_thức luân_chuyển ; - Địa_bàn luân_chuyển ; - Thời_hạn luân_chuyển ; - Chính_sách cần_thiết bảo_đảm | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Quy_định 06 - QĐ / BCSĐ năm 2021 quy_định về kế_hoạch , quy_trình , hồ_sơ luân_chuyển công_chức như sau : Kế_hoạch , quy_trình , hồ_sơ 1 . Kế_hoạch luân_chuyển , điều_động a ) Kế_hoạch luân_chuyển Căn_cứ quy_hoạch , nhu_cầu công_tác và năng_lực của cán_bộ , cơ_quan tham_mưu về công_tác cán_bộ của cấp có thẩm_quyền quy_định tại Điều 7 Quy_định này xây_dựng kế_hoạch luân_chuyển cán_bộ thuộc phạm_vi quản_lý , trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Kế_hoạch luân_chuyển gồm những nội_dung sau : - Nhu_cầu , vị_trí luân_chuyển ; - Hình_thức luân_chuyển ; - Địa_bàn luân_chuyển ; - Thời_hạn luân_chuyển ; chính_sách cần_thiết bảo_đảm thực_hiện ; dự_kiến phương_án bố_trí sau luân_chuyển ; - Danh_sách và biện_pháp thực_hiện cụ_thể đối_với từng trường_hợp luân_chuyển ; - Thời_gian bắt_đầu thực_hiện kế_hoạch luân_chuyển . b ) Kế_hoạch điều_động thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 138/2020/NĐ-CP và Nghị_định số 159/2020/NĐ-CP . ... Như_vậy , theo quy_định thì kế_hoạch luân_chuyển công_chức gồm những nội_dung sau : - Nhu_cầu , vị_trí luân_chuyển ; - Hình_thức luân_chuyển ; - Địa_bàn luân_chuyển ; - Thời_hạn luân_chuyển ; - Chính_sách cần_thiết bảo_đảm thực_hiện ; - Dự_kiến phương_án bố_trí sau luân_chuyển ; - Danh_sách và biện_pháp thực_hiện cụ_thể đối_với từng trường_hợp luân_chuyển ; - Thời_gian bắt_đầu thực_hiện kế_hoạch luân_chuyển . ( Hình từ Internet ) | 210,409 | |
Kế_hoạch luân_chuyển công_chức tại các cơ_quan_hành_chính thuộc Bộ Giao_thông vận_tải gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Quy_định 06 - QĐ / BCSĐ năm 2021 quy_định về kế_hoạch , quy_trình , hồ_sơ luân_chuyển công_chức như sau : ... quy_định thì kế_hoạch luân_chuyển công_chức gồm những nội_dung sau : - Nhu_cầu, vị_trí luân_chuyển ; - Hình_thức luân_chuyển ; - Địa_bàn luân_chuyển ; - Thời_hạn luân_chuyển ; - Chính_sách cần_thiết bảo_đảm thực_hiện ; - Dự_kiến phương_án bố_trí sau luân_chuyển ; - Danh_sách và biện_pháp thực_hiện cụ_thể đối_với từng trường_hợp luân_chuyển ; - Thời_gian bắt_đầu thực_hiện kế_hoạch luân_chuyển. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Quy_định 06 - QĐ / BCSĐ năm 2021 quy_định về kế_hoạch , quy_trình , hồ_sơ luân_chuyển công_chức như sau : Kế_hoạch , quy_trình , hồ_sơ 1 . Kế_hoạch luân_chuyển , điều_động a ) Kế_hoạch luân_chuyển Căn_cứ quy_hoạch , nhu_cầu công_tác và năng_lực của cán_bộ , cơ_quan tham_mưu về công_tác cán_bộ của cấp có thẩm_quyền quy_định tại Điều 7 Quy_định này xây_dựng kế_hoạch luân_chuyển cán_bộ thuộc phạm_vi quản_lý , trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Kế_hoạch luân_chuyển gồm những nội_dung sau : - Nhu_cầu , vị_trí luân_chuyển ; - Hình_thức luân_chuyển ; - Địa_bàn luân_chuyển ; - Thời_hạn luân_chuyển ; chính_sách cần_thiết bảo_đảm thực_hiện ; dự_kiến phương_án bố_trí sau luân_chuyển ; - Danh_sách và biện_pháp thực_hiện cụ_thể đối_với từng trường_hợp luân_chuyển ; - Thời_gian bắt_đầu thực_hiện kế_hoạch luân_chuyển . b ) Kế_hoạch điều_động thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 138/2020/NĐ-CP và Nghị_định số 159/2020/NĐ-CP . ... Như_vậy , theo quy_định thì kế_hoạch luân_chuyển công_chức gồm những nội_dung sau : - Nhu_cầu , vị_trí luân_chuyển ; - Hình_thức luân_chuyển ; - Địa_bàn luân_chuyển ; - Thời_hạn luân_chuyển ; - Chính_sách cần_thiết bảo_đảm thực_hiện ; - Dự_kiến phương_án bố_trí sau luân_chuyển ; - Danh_sách và biện_pháp thực_hiện cụ_thể đối_với từng trường_hợp luân_chuyển ; - Thời_gian bắt_đầu thực_hiện kế_hoạch luân_chuyển . ( Hình từ Internet ) | 210,410 | |
Thời_gian luân_chuyển công_chức tại các cơ_quan_hành_chính thuộc Bộ Giao_thông vận_tải là bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 9 Quy_định 06 - QĐ / BCSĐ năm 2021 quy_định về thời_gian luân_chuyển công_chức như sau : ... Thời_gian luân_chuyển Thời_gian luân_chuyển ít_nhất 03 năm ( 36 tháng ) đối_với một lần luân_chuyển . Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . Như_vậy , theo quy_định thì thời_gian luân_chuyển công_chức tại các cơ_quan_hành_chính thuộc Bộ Giao_thông vận_tải ít_nhất là 03 năm ( 36 tháng ) đối_với một lần luân_chuyển . Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Quy_định 06 - QĐ / BCSĐ năm 2021 quy_định về thời_gian luân_chuyển công_chức như sau : Thời_gian luân_chuyển Thời_gian luân_chuyển ít_nhất 03 năm ( 36 tháng ) đối_với một lần luân_chuyển . Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . Như_vậy , theo quy_định thì thời_gian luân_chuyển công_chức tại các cơ_quan_hành_chính thuộc Bộ Giao_thông vận_tải ít_nhất là 03 năm ( 36 tháng ) đối_với một lần luân_chuyển . Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . | 210,411 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền quyết_định việc luân_chuyển công_chức trong trường_hợp đơn_vị nơi đi là cấp trên của đơn_vị nơi đến ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_định 06 - QĐ / BCSĐ năm 2021 quy_định về thẩm_quyền , trách_nhiệm như sau : ... Thẩm_quyền, trách_nhiệm 1. Thẩm_quyền điều_động, luân_chuyển cán_bộ thực_hiện theo quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ. Ngoài_ra, thẩm_quyền luân_chuyển cán_bộ thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp cán_bộ luân_chuyển và chức_vụ luân_chuyển do cùng 1 cấp quản_lý, bổ_nhiệm thì cấp đó phê_duyệt kế_hoạch luân_chuyển và ra quyết_định luân_chuyển bổ_nhiệm đối_với cán_bộ luân_chuyển ( Ví_dụ : Luân_chuyển Trưởng phòng A sang Trưởng phòng B trong cùng 1 đơn_vị ). b ) Trường_hợp đơn_vị nơi đi là cấp trên của đơn_vị nơi đến và chức_vụ luân_chuyển thuộc thẩm_quyền đơn_vị nơi đến bổ_nhiệm ( Ví_dụ : Luân_chuyển Phó Vụ trưởng thuộc Bộ về làm Vụ trưởng thuộc Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam ) : Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ của đơn_vị nơi đi phê_duyệt kế_hoạch luân_chuyển và ra quyết_định luân_chuyển, cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm của đơn_vị nơi đến ra quyết_định tiếp_nhận, bổ_nhiệm đối_với cán_bộ luân_chuyển. c ) Trường_hợp đơn_vị nơi đến là cơ_quan cấp trên của đơn_vị nơi đi ( luân_chuyển từ đơn_vị cấp dưới lên đơn_vị cấp trên ) : Cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm của đơn_vị nơi đến phê_duyệt kế_hoạch luân_chuyển và ra quyết_định luân_chuyển bổ_nhiệm đối_với cán_bộ luân_chuyển. 2. Trách_nhiệm thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_định 06 - QĐ / BCSĐ năm 2021 quy_định về thẩm_quyền , trách_nhiệm như sau : Thẩm_quyền , trách_nhiệm 1 . Thẩm_quyền điều_động , luân_chuyển cán_bộ thực_hiện theo quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ . Ngoài_ra , thẩm_quyền luân_chuyển cán_bộ thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp cán_bộ luân_chuyển và chức_vụ luân_chuyển do cùng 1 cấp quản_lý , bổ_nhiệm thì cấp đó phê_duyệt kế_hoạch luân_chuyển và ra quyết_định luân_chuyển bổ_nhiệm đối_với cán_bộ luân_chuyển ( Ví_dụ : Luân_chuyển Trưởng phòng A sang Trưởng phòng B trong cùng 1 đơn_vị ) . b ) Trường_hợp đơn_vị nơi đi là cấp trên của đơn_vị nơi đến và chức_vụ luân_chuyển thuộc thẩm_quyền đơn_vị nơi đến bổ_nhiệm ( Ví_dụ : Luân_chuyển Phó Vụ trưởng thuộc Bộ về làm Vụ trưởng thuộc Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam ) : Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ của đơn_vị nơi đi phê_duyệt kế_hoạch luân_chuyển và ra quyết_định luân_chuyển , cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm của đơn_vị nơi đến ra quyết_định tiếp_nhận , bổ_nhiệm đối_với cán_bộ luân_chuyển . c ) Trường_hợp đơn_vị nơi đến là cơ_quan cấp trên của đơn_vị nơi đi ( luân_chuyển từ đơn_vị cấp dưới lên đơn_vị cấp trên ) : Cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm của đơn_vị nơi đến phê_duyệt kế_hoạch luân_chuyển và ra quyết_định luân_chuyển bổ_nhiệm đối_với cán_bộ luân_chuyển . 2 . Trách_nhiệm thực_hiện Cấp có thẩm_quyền quyết_định luân_chuyển , điều_động cán_bộ , đơn_vị nơi đi , đơn_vị nơi đến , nhân_sự được luân_chuyển , điều_động và các cơ_quan liên_quan thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn liên_quan đến công_tác luân_chuyển , điều_động theo quy_định tại Nghị_định số 138/2020/NĐ-CP và Nghị_định số 159/2020/NĐ-CP của Chính_phủ . a ) Cấp có thẩm_quyền quyết_định luân_chuyển , điều_động cán_bộ : Lãnh_đạo xây_dựng kế_hoạch luân_chuyển , điều_động ; thực_hiện quy_trình , thủ_tục bảo_đảm dân_chủ , công_khai , minh_bạch ; kiểm_tra , giám_sát , xử_lý vi_phạm ; quản_lý , đánh_giá , nhận_xét , bố_trí , phân_công công_tác đối_với cán_bộ sau luân_chuyển ; sơ_kết , tổng_kết công_tác luân_chuyển cán_bộ . ... Như_vậy , trường_hợp đơn_vị nơi đi là cấp trên của đơn_vị nơi đến và chức_vụ luân_chuyển thuộc thẩm_quyền đơn_vị nơi đến bổ_nhiệm thì cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ của đơn_vị nơi đi phê_duyệt kế_hoạch luân_chuyển công_chức và ra quyết_định luân_chuyển . Cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm của đơn_vị nơi đến ra quyết_định tiếp_nhận , bổ_nhiệm đối_với cán_bộ luân_chuyển . | 210,412 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền quyết_định việc luân_chuyển công_chức trong trường_hợp đơn_vị nơi đi là cấp trên của đơn_vị nơi đến ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_định 06 - QĐ / BCSĐ năm 2021 quy_định về thẩm_quyền , trách_nhiệm như sau : ... cấp dưới lên đơn_vị cấp trên ) : Cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm của đơn_vị nơi đến phê_duyệt kế_hoạch luân_chuyển và ra quyết_định luân_chuyển bổ_nhiệm đối_với cán_bộ luân_chuyển. 2. Trách_nhiệm thực_hiện Cấp có thẩm_quyền quyết_định luân_chuyển, điều_động cán_bộ, đơn_vị nơi đi, đơn_vị nơi đến, nhân_sự được luân_chuyển, điều_động và các cơ_quan liên_quan thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn liên_quan đến công_tác luân_chuyển, điều_động theo quy_định tại Nghị_định số 138/2020/NĐ-CP và Nghị_định số 159/2020/NĐ-CP của Chính_phủ. a ) Cấp có thẩm_quyền quyết_định luân_chuyển, điều_động cán_bộ : Lãnh_đạo xây_dựng kế_hoạch luân_chuyển, điều_động ; thực_hiện quy_trình, thủ_tục bảo_đảm dân_chủ, công_khai, minh_bạch ; kiểm_tra, giám_sát, xử_lý vi_phạm ; quản_lý, đánh_giá, nhận_xét, bố_trí, phân_công công_tác đối_với cán_bộ sau luân_chuyển ; sơ_kết, tổng_kết công_tác luân_chuyển cán_bộ.... Như_vậy, trường_hợp đơn_vị nơi đi là cấp trên của đơn_vị nơi đến và chức_vụ luân_chuyển thuộc thẩm_quyền đơn_vị nơi đến bổ_nhiệm thì cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ của đơn_vị nơi đi phê_duyệt kế_hoạch luân_chuyển công_chức và ra quyết_định luân_chuyển. Cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm của đơn_vị nơi đến ra quyết_định tiếp_nhận | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_định 06 - QĐ / BCSĐ năm 2021 quy_định về thẩm_quyền , trách_nhiệm như sau : Thẩm_quyền , trách_nhiệm 1 . Thẩm_quyền điều_động , luân_chuyển cán_bộ thực_hiện theo quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ . Ngoài_ra , thẩm_quyền luân_chuyển cán_bộ thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp cán_bộ luân_chuyển và chức_vụ luân_chuyển do cùng 1 cấp quản_lý , bổ_nhiệm thì cấp đó phê_duyệt kế_hoạch luân_chuyển và ra quyết_định luân_chuyển bổ_nhiệm đối_với cán_bộ luân_chuyển ( Ví_dụ : Luân_chuyển Trưởng phòng A sang Trưởng phòng B trong cùng 1 đơn_vị ) . b ) Trường_hợp đơn_vị nơi đi là cấp trên của đơn_vị nơi đến và chức_vụ luân_chuyển thuộc thẩm_quyền đơn_vị nơi đến bổ_nhiệm ( Ví_dụ : Luân_chuyển Phó Vụ trưởng thuộc Bộ về làm Vụ trưởng thuộc Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam ) : Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ của đơn_vị nơi đi phê_duyệt kế_hoạch luân_chuyển và ra quyết_định luân_chuyển , cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm của đơn_vị nơi đến ra quyết_định tiếp_nhận , bổ_nhiệm đối_với cán_bộ luân_chuyển . c ) Trường_hợp đơn_vị nơi đến là cơ_quan cấp trên của đơn_vị nơi đi ( luân_chuyển từ đơn_vị cấp dưới lên đơn_vị cấp trên ) : Cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm của đơn_vị nơi đến phê_duyệt kế_hoạch luân_chuyển và ra quyết_định luân_chuyển bổ_nhiệm đối_với cán_bộ luân_chuyển . 2 . Trách_nhiệm thực_hiện Cấp có thẩm_quyền quyết_định luân_chuyển , điều_động cán_bộ , đơn_vị nơi đi , đơn_vị nơi đến , nhân_sự được luân_chuyển , điều_động và các cơ_quan liên_quan thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn liên_quan đến công_tác luân_chuyển , điều_động theo quy_định tại Nghị_định số 138/2020/NĐ-CP và Nghị_định số 159/2020/NĐ-CP của Chính_phủ . a ) Cấp có thẩm_quyền quyết_định luân_chuyển , điều_động cán_bộ : Lãnh_đạo xây_dựng kế_hoạch luân_chuyển , điều_động ; thực_hiện quy_trình , thủ_tục bảo_đảm dân_chủ , công_khai , minh_bạch ; kiểm_tra , giám_sát , xử_lý vi_phạm ; quản_lý , đánh_giá , nhận_xét , bố_trí , phân_công công_tác đối_với cán_bộ sau luân_chuyển ; sơ_kết , tổng_kết công_tác luân_chuyển cán_bộ . ... Như_vậy , trường_hợp đơn_vị nơi đi là cấp trên của đơn_vị nơi đến và chức_vụ luân_chuyển thuộc thẩm_quyền đơn_vị nơi đến bổ_nhiệm thì cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ của đơn_vị nơi đi phê_duyệt kế_hoạch luân_chuyển công_chức và ra quyết_định luân_chuyển . Cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm của đơn_vị nơi đến ra quyết_định tiếp_nhận , bổ_nhiệm đối_với cán_bộ luân_chuyển . | 210,413 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền quyết_định việc luân_chuyển công_chức trong trường_hợp đơn_vị nơi đi là cấp trên của đơn_vị nơi đến ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_định 06 - QĐ / BCSĐ năm 2021 quy_định về thẩm_quyền , trách_nhiệm như sau : ... đến bổ_nhiệm thì cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ của đơn_vị nơi đi phê_duyệt kế_hoạch luân_chuyển công_chức và ra quyết_định luân_chuyển. Cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm của đơn_vị nơi đến ra quyết_định tiếp_nhận, bổ_nhiệm đối_với cán_bộ luân_chuyển. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_định 06 - QĐ / BCSĐ năm 2021 quy_định về thẩm_quyền , trách_nhiệm như sau : Thẩm_quyền , trách_nhiệm 1 . Thẩm_quyền điều_động , luân_chuyển cán_bộ thực_hiện theo quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ . Ngoài_ra , thẩm_quyền luân_chuyển cán_bộ thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp cán_bộ luân_chuyển và chức_vụ luân_chuyển do cùng 1 cấp quản_lý , bổ_nhiệm thì cấp đó phê_duyệt kế_hoạch luân_chuyển và ra quyết_định luân_chuyển bổ_nhiệm đối_với cán_bộ luân_chuyển ( Ví_dụ : Luân_chuyển Trưởng phòng A sang Trưởng phòng B trong cùng 1 đơn_vị ) . b ) Trường_hợp đơn_vị nơi đi là cấp trên của đơn_vị nơi đến và chức_vụ luân_chuyển thuộc thẩm_quyền đơn_vị nơi đến bổ_nhiệm ( Ví_dụ : Luân_chuyển Phó Vụ trưởng thuộc Bộ về làm Vụ trưởng thuộc Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam ) : Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ của đơn_vị nơi đi phê_duyệt kế_hoạch luân_chuyển và ra quyết_định luân_chuyển , cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm của đơn_vị nơi đến ra quyết_định tiếp_nhận , bổ_nhiệm đối_với cán_bộ luân_chuyển . c ) Trường_hợp đơn_vị nơi đến là cơ_quan cấp trên của đơn_vị nơi đi ( luân_chuyển từ đơn_vị cấp dưới lên đơn_vị cấp trên ) : Cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm của đơn_vị nơi đến phê_duyệt kế_hoạch luân_chuyển và ra quyết_định luân_chuyển bổ_nhiệm đối_với cán_bộ luân_chuyển . 2 . Trách_nhiệm thực_hiện Cấp có thẩm_quyền quyết_định luân_chuyển , điều_động cán_bộ , đơn_vị nơi đi , đơn_vị nơi đến , nhân_sự được luân_chuyển , điều_động và các cơ_quan liên_quan thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn liên_quan đến công_tác luân_chuyển , điều_động theo quy_định tại Nghị_định số 138/2020/NĐ-CP và Nghị_định số 159/2020/NĐ-CP của Chính_phủ . a ) Cấp có thẩm_quyền quyết_định luân_chuyển , điều_động cán_bộ : Lãnh_đạo xây_dựng kế_hoạch luân_chuyển , điều_động ; thực_hiện quy_trình , thủ_tục bảo_đảm dân_chủ , công_khai , minh_bạch ; kiểm_tra , giám_sát , xử_lý vi_phạm ; quản_lý , đánh_giá , nhận_xét , bố_trí , phân_công công_tác đối_với cán_bộ sau luân_chuyển ; sơ_kết , tổng_kết công_tác luân_chuyển cán_bộ . ... Như_vậy , trường_hợp đơn_vị nơi đi là cấp trên của đơn_vị nơi đến và chức_vụ luân_chuyển thuộc thẩm_quyền đơn_vị nơi đến bổ_nhiệm thì cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ của đơn_vị nơi đi phê_duyệt kế_hoạch luân_chuyển công_chức và ra quyết_định luân_chuyển . Cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm của đơn_vị nơi đến ra quyết_định tiếp_nhận , bổ_nhiệm đối_với cán_bộ luân_chuyển . | 210,414 | |
Hoà_giải_viên tại TAND cấp tỉnh hết nhiệm_kỳ vẫn bảo_đảm sức_khoẻ có được xem_xét bổ_nhiệm lại không ? | Theo khoản 1 Điều 11 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định nhiệm_kỳ của Hoà_giải_viên là 03 năm kể từ ngày được bổ_nhiệm . Theo khoản 1 Đ: ... Theo khoản 1 Điều 11 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định nhiệm_kỳ của Hoà_giải_viên là 03 năm kể từ ngày được bổ_nhiệm . Theo khoản 1 Điều 12 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định về bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên như sau : Bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên 1 . Hoà_giải_viên khi hết nhiệm_kỳ được xem_xét , bổ_nhiệm lại , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Không bảo_đảm sức_khoẻ thực_hiện nhiệm_vụ ; b ) Không hoàn_thành nhiệm_vụ ; c ) Thuộc 10% tổng_số Hoà_giải_viên nơi họ làm_việc mà trong 02 năm có mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ thấp nhất , cần được thay_thế . ... Theo quy_định Hoà_giải_viên tại TAND cấp tỉnh khi hết nhiệm_kỳ được xem_xét , bổ_nhiệm lại , trừ các trường_hợp sau đây : - Không bảo_đảm sức_khoẻ thực_hiện nhiệm_vụ ; - Không hoàn_thành nhiệm_vụ ; - Thuộc 10% tổng_số Hoà_giải_viên nơi họ làm_việc mà trong 02 năm có mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ thấp nhất , cần được thay_thế . Như_vậy , Hoà_giải_viên tại TAND cấp tỉnh hết nhiệm_kỳ vẫn bảo_đảm sức_khoẻ thực_hiện nhiệm_vụ thì có_thể được xem_xét , bổ_nhiệm lại . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 11 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định nhiệm_kỳ của Hoà_giải_viên là 03 năm kể từ ngày được bổ_nhiệm . Theo khoản 1 Điều 12 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định về bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên như sau : Bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên 1 . Hoà_giải_viên khi hết nhiệm_kỳ được xem_xét , bổ_nhiệm lại , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Không bảo_đảm sức_khoẻ thực_hiện nhiệm_vụ ; b ) Không hoàn_thành nhiệm_vụ ; c ) Thuộc 10% tổng_số Hoà_giải_viên nơi họ làm_việc mà trong 02 năm có mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ thấp nhất , cần được thay_thế . ... Theo quy_định Hoà_giải_viên tại TAND cấp tỉnh khi hết nhiệm_kỳ được xem_xét , bổ_nhiệm lại , trừ các trường_hợp sau đây : - Không bảo_đảm sức_khoẻ thực_hiện nhiệm_vụ ; - Không hoàn_thành nhiệm_vụ ; - Thuộc 10% tổng_số Hoà_giải_viên nơi họ làm_việc mà trong 02 năm có mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ thấp nhất , cần được thay_thế . Như_vậy , Hoà_giải_viên tại TAND cấp tỉnh hết nhiệm_kỳ vẫn bảo_đảm sức_khoẻ thực_hiện nhiệm_vụ thì có_thể được xem_xét , bổ_nhiệm lại . | 210,415 | |
Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên tại TAND cấp tỉnh được quy_định thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 12 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định về hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên như sau : ... Bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên... 2. Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại ; b ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_quan y_tế có thẩm_quyền cấp ; c ) Báo_cáo về quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ hoà_giải, đối_thoại của Hoà_giải_viên ; d ) Đánh, giá, nhận_xét của Toà_án nơi Hoà_giải_viên làm_việc về quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ hoà_giải, đối_thoại. 3. Trình_tự, thủ_tục bổ_nhiệm lại, công_bố danh_sách Hoà_giải_viên thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 11 của Luật này. 4. Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quy_định chi_tiết Điều này. Theo đó, hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên tại TAND cấp tỉnh bao_gồm : - Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại ; Theo khoản 12 Điều 5 Thông_tư 04/2020/TT-TANDTC quy_định mẫu Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên mới nhất hiện_nay được sử_dụng theo Mẫu_số 12 ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2020/TT-TANDTC. Tải về mẫu Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên tại Toà_án mới nhất hiện_nay : Tải về - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_quan y_tế có thẩm_quyền cấp ; - Báo_cáo về quá_trình thực_hiện | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 12 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định về hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên như sau : Bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại ; b ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_quan y_tế có thẩm_quyền cấp ; c ) Báo_cáo về quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ hoà_giải , đối_thoại của Hoà_giải_viên ; d ) Đánh , giá , nhận_xét của Toà_án nơi Hoà_giải_viên làm_việc về quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ hoà_giải , đối_thoại . 3 . Trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm lại , công_bố danh_sách Hoà_giải_viên thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 11 của Luật này . 4 . Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên tại TAND cấp tỉnh bao_gồm : - Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại ; Theo khoản 12 Điều 5 Thông_tư 04/2020/TT-TANDTC quy_định mẫu Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên mới nhất hiện_nay được sử_dụng theo Mẫu_số 12 ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2020/TT-TANDTC. Tải về mẫu Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên tại Toà_án mới nhất hiện_nay : Tải về - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_quan y_tế có thẩm_quyền cấp ; - Báo_cáo về quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ hoà_giải , đối_thoại của Hoà_giải_viên ; - Đánh , giá , nhận_xét của Toà_án nơi Hoà_giải_viên làm_việc về quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ hoà_giải , đối_thoại . ( Hình từ Internet ) | 210,416 | |
Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên tại TAND cấp tỉnh được quy_định thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 12 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định về hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên như sau : ... về mẫu Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên tại Toà_án mới nhất hiện_nay : Tải về - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_quan y_tế có thẩm_quyền cấp ; - Báo_cáo về quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ hoà_giải, đối_thoại của Hoà_giải_viên ; - Đánh, giá, nhận_xét của Toà_án nơi Hoà_giải_viên làm_việc về quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ hoà_giải, đối_thoại. ( Hình từ Internet ) Bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên... 2. Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại ; b ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_quan y_tế có thẩm_quyền cấp ; c ) Báo_cáo về quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ hoà_giải, đối_thoại của Hoà_giải_viên ; d ) Đánh, giá, nhận_xét của Toà_án nơi Hoà_giải_viên làm_việc về quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ hoà_giải, đối_thoại. 3. Trình_tự, thủ_tục bổ_nhiệm lại, công_bố danh_sách Hoà_giải_viên thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 11 của Luật này. 4. Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quy_định chi_tiết Điều này. Theo đó, hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên tại TAND cấp tỉnh bao_gồm : - Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại ; Theo khoản 12 Điều 5 Thông_tư 04/@@ | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 12 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định về hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên như sau : Bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại ; b ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_quan y_tế có thẩm_quyền cấp ; c ) Báo_cáo về quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ hoà_giải , đối_thoại của Hoà_giải_viên ; d ) Đánh , giá , nhận_xét của Toà_án nơi Hoà_giải_viên làm_việc về quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ hoà_giải , đối_thoại . 3 . Trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm lại , công_bố danh_sách Hoà_giải_viên thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 11 của Luật này . 4 . Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên tại TAND cấp tỉnh bao_gồm : - Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại ; Theo khoản 12 Điều 5 Thông_tư 04/2020/TT-TANDTC quy_định mẫu Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên mới nhất hiện_nay được sử_dụng theo Mẫu_số 12 ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2020/TT-TANDTC. Tải về mẫu Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên tại Toà_án mới nhất hiện_nay : Tải về - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_quan y_tế có thẩm_quyền cấp ; - Báo_cáo về quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ hoà_giải , đối_thoại của Hoà_giải_viên ; - Đánh , giá , nhận_xét của Toà_án nơi Hoà_giải_viên làm_việc về quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ hoà_giải , đối_thoại . ( Hình từ Internet ) | 210,417 | |
Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên tại TAND cấp tỉnh được quy_định thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 12 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định về hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên như sau : ... chi_tiết Điều này. Theo đó, hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên tại TAND cấp tỉnh bao_gồm : - Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại ; Theo khoản 12 Điều 5 Thông_tư 04/2020/TT-TANDTC quy_định mẫu Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên mới nhất hiện_nay được sử_dụng theo Mẫu_số 12 ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2020/TT-TANDTC. Tải về mẫu Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên tại Toà_án mới nhất hiện_nay : Tải về - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_quan y_tế có thẩm_quyền cấp ; - Báo_cáo về quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ hoà_giải, đối_thoại của Hoà_giải_viên ; - Đánh, giá, nhận_xét của Toà_án nơi Hoà_giải_viên làm_việc về quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ hoà_giải, đối_thoại. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 12 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định về hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên như sau : Bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại ; b ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_quan y_tế có thẩm_quyền cấp ; c ) Báo_cáo về quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ hoà_giải , đối_thoại của Hoà_giải_viên ; d ) Đánh , giá , nhận_xét của Toà_án nơi Hoà_giải_viên làm_việc về quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ hoà_giải , đối_thoại . 3 . Trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm lại , công_bố danh_sách Hoà_giải_viên thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 11 của Luật này . 4 . Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên tại TAND cấp tỉnh bao_gồm : - Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại ; Theo khoản 12 Điều 5 Thông_tư 04/2020/TT-TANDTC quy_định mẫu Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên mới nhất hiện_nay được sử_dụng theo Mẫu_số 12 ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2020/TT-TANDTC. Tải về mẫu Đơn đề_nghị bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên tại Toà_án mới nhất hiện_nay : Tải về - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_quan y_tế có thẩm_quyền cấp ; - Báo_cáo về quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ hoà_giải , đối_thoại của Hoà_giải_viên ; - Đánh , giá , nhận_xét của Toà_án nơi Hoà_giải_viên làm_việc về quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ hoà_giải , đối_thoại . ( Hình từ Internet ) | 210,418 | |
Việc bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên tại TAND cấp tỉnh được thực_hiện theo quy_trình như_thế_nào ? | Theo Điều 8 Thông_tư 04/2020/TT-TANDTC quy_định như sau : ... Quy_trình bổ_nhiệm lại 1. Chậm nhất 02 tháng trước ngày hết nhiệm_kỳ, Hoà_giải_viên có nguyện_vọng tiếp_tục làm Hoà_giải_viên, nộp hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại tại Toà_án nơi Hoà_giải_viên làm_việc. 2. Căn_cứ nhu_cầu thực_tế, trên cơ_sở kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của Hoà_giải_viên, Toà_án nơi có Hoà_giải_viên làm_việc có văn_bản đề_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh xem_xét bổ_nhiệm lại theo quy_định. 3. Quy_trình bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên được thực_hiện như quy_định tại khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 6 Thông_tư này. 4. Quyết_định bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên phải được ban_hành trước ít_nhất 01 ngày làm_việc, tính đến ngày hết nhiệm_kỳ làm Hoà_giải_viên. Trường_hợp không đáp_ứng điều_kiện để bổ_nhiệm lại, Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Theo đó, việc bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên tại TAND cấp tỉnh được thực_hiện theo quy_trình sau đây : - Chậm nhất 02 tháng trước ngày hết nhiệm_kỳ, Hoà_giải_viên có nguyện_vọng tiếp_tục làm Hoà_giải_viên, nộp hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại tại Toà_án nơi Hoà_giải_viên làm_việc. - Căn_cứ nhu_cầu thực_tế, trên cơ_sở kết_quả | None | 1 | Theo Điều 8 Thông_tư 04/2020/TT-TANDTC quy_định như sau : Quy_trình bổ_nhiệm lại 1 . Chậm nhất 02 tháng trước ngày hết nhiệm_kỳ , Hoà_giải_viên có nguyện_vọng tiếp_tục làm Hoà_giải_viên , nộp hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại tại Toà_án nơi Hoà_giải_viên làm_việc . 2 . Căn_cứ nhu_cầu thực_tế , trên cơ_sở kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của Hoà_giải_viên , Toà_án nơi có Hoà_giải_viên làm_việc có văn_bản đề_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh xem_xét bổ_nhiệm lại theo quy_định . 3 . Quy_trình bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên được thực_hiện như quy_định tại khoản 3 , khoản 4 và khoản 5 Điều 6 Thông_tư này . 4 . Quyết_định bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên phải được ban_hành trước ít_nhất 01 ngày làm_việc , tính đến ngày hết nhiệm_kỳ làm Hoà_giải_viên . Trường_hợp không đáp_ứng điều_kiện để bổ_nhiệm lại , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Theo đó , việc bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên tại TAND cấp tỉnh được thực_hiện theo quy_trình sau đây : - Chậm nhất 02 tháng trước ngày hết nhiệm_kỳ , Hoà_giải_viên có nguyện_vọng tiếp_tục làm Hoà_giải_viên , nộp hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại tại Toà_án nơi Hoà_giải_viên làm_việc . - Căn_cứ nhu_cầu thực_tế , trên cơ_sở kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của Hoà_giải_viên , Toà_án nơi có Hoà_giải_viên làm_việc có văn_bản đề_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh xem_xét bổ_nhiệm lại theo quy_định . - Quy_trình bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên được thực_hiện như quy_định tại khoản 3 , khoản 4 và khoản 5 Điều 6 Thông_tư 04/2020/TT-TANDTC , cụ_thể : Quy_trình bổ_nhiệm ... 3 . Tư_vấn lựa_chọn Hoà_giải_viên a ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm Hoà_giải_viên , đơn_vị tham_mưu về tổ_chức cán_bộ Toà_án nhân_dân cấp tỉnh báo_cáo Hội_đồng tư_vấn để xem_xét , lựa_chọn Hoà_giải_viên . b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày đơn_vị tham_mưu về tổ_chức cán_bộ Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có văn_bản , Hội_đồng tư_vấn tổ_chức họp xem_xét , thống_nhất và ra nghị_quyết lựa_chọn người có đủ điều_kiện làm Hoà_giải_viên 4 . Ra quyết_định bổ_nhiệm Hoà_giải_viên a ) Căn_cứ Nghị_quyết của Hội_đồng tư_vấn , đơn_vị tham_mưu về tổ_chức cán_bộ Toà_án nhân_dân cấp tỉnh trình Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh quyết_định bổ_nhiệm Hoà_giải_viên . b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định bổ_nhiệm Hoà_giải_viên . Trường_hợp từ_chối bổ_nhiệm , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 5 . Thông_báo công_khai danh_sách Hoà_giải_viên Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định bổ_nhiệm , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh công_bố danh_sách Hoà_giải_viên trên Trang thông_tin điện_tử của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh và niêm_yết tại trụ_sở Toà_án nơi Hoà_giải_viên làm_việc ; đồng_thời , gửi Toà_án nhân_dân tối_cao ( qua Vụ Tổ_chức - Cán_bộ ) để quản_lý và công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử Toà_án nhân_dân tối_cao theo quy_định . Quyết_định bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên phải được ban_hành trước ít_nhất 01 ngày làm_việc , tính đến ngày hết nhiệm_kỳ làm Hoà_giải_viên . Trường_hợp không đáp_ứng điều_kiện để bổ_nhiệm lại , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | 210,419 | |
Việc bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên tại TAND cấp tỉnh được thực_hiện theo quy_trình như_thế_nào ? | Theo Điều 8 Thông_tư 04/2020/TT-TANDTC quy_định như sau : ... hết nhiệm_kỳ, Hoà_giải_viên có nguyện_vọng tiếp_tục làm Hoà_giải_viên, nộp hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại tại Toà_án nơi Hoà_giải_viên làm_việc. - Căn_cứ nhu_cầu thực_tế, trên cơ_sở kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của Hoà_giải_viên, Toà_án nơi có Hoà_giải_viên làm_việc có văn_bản đề_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh xem_xét bổ_nhiệm lại theo quy_định. - Quy_trình bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên được thực_hiện như quy_định tại khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 6 Thông_tư 04/2020/TT-TANDTC, cụ_thể : Quy_trình bổ_nhiệm... 3. Tư_vấn lựa_chọn Hoà_giải_viên a ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm Hoà_giải_viên, đơn_vị tham_mưu về tổ_chức cán_bộ Toà_án nhân_dân cấp tỉnh báo_cáo Hội_đồng tư_vấn để xem_xét, lựa_chọn Hoà_giải_viên. b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày đơn_vị tham_mưu về tổ_chức cán_bộ Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có văn_bản, Hội_đồng tư_vấn tổ_chức họp xem_xét, thống_nhất và ra nghị_quyết lựa_chọn người có đủ điều_kiện làm Hoà_giải_viên 4. Ra quyết_định bổ_nhiệm Hoà_giải_viên a ) Căn_cứ Nghị_quyết của Hội_đồng tư_vấn, đơn_vị tham_mưu về tổ_chức cán_bộ Toà_án nhân_dân cấp tỉnh trình Chánh_án | None | 1 | Theo Điều 8 Thông_tư 04/2020/TT-TANDTC quy_định như sau : Quy_trình bổ_nhiệm lại 1 . Chậm nhất 02 tháng trước ngày hết nhiệm_kỳ , Hoà_giải_viên có nguyện_vọng tiếp_tục làm Hoà_giải_viên , nộp hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại tại Toà_án nơi Hoà_giải_viên làm_việc . 2 . Căn_cứ nhu_cầu thực_tế , trên cơ_sở kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của Hoà_giải_viên , Toà_án nơi có Hoà_giải_viên làm_việc có văn_bản đề_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh xem_xét bổ_nhiệm lại theo quy_định . 3 . Quy_trình bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên được thực_hiện như quy_định tại khoản 3 , khoản 4 và khoản 5 Điều 6 Thông_tư này . 4 . Quyết_định bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên phải được ban_hành trước ít_nhất 01 ngày làm_việc , tính đến ngày hết nhiệm_kỳ làm Hoà_giải_viên . Trường_hợp không đáp_ứng điều_kiện để bổ_nhiệm lại , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Theo đó , việc bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên tại TAND cấp tỉnh được thực_hiện theo quy_trình sau đây : - Chậm nhất 02 tháng trước ngày hết nhiệm_kỳ , Hoà_giải_viên có nguyện_vọng tiếp_tục làm Hoà_giải_viên , nộp hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại tại Toà_án nơi Hoà_giải_viên làm_việc . - Căn_cứ nhu_cầu thực_tế , trên cơ_sở kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của Hoà_giải_viên , Toà_án nơi có Hoà_giải_viên làm_việc có văn_bản đề_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh xem_xét bổ_nhiệm lại theo quy_định . - Quy_trình bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên được thực_hiện như quy_định tại khoản 3 , khoản 4 và khoản 5 Điều 6 Thông_tư 04/2020/TT-TANDTC , cụ_thể : Quy_trình bổ_nhiệm ... 3 . Tư_vấn lựa_chọn Hoà_giải_viên a ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm Hoà_giải_viên , đơn_vị tham_mưu về tổ_chức cán_bộ Toà_án nhân_dân cấp tỉnh báo_cáo Hội_đồng tư_vấn để xem_xét , lựa_chọn Hoà_giải_viên . b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày đơn_vị tham_mưu về tổ_chức cán_bộ Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có văn_bản , Hội_đồng tư_vấn tổ_chức họp xem_xét , thống_nhất và ra nghị_quyết lựa_chọn người có đủ điều_kiện làm Hoà_giải_viên 4 . Ra quyết_định bổ_nhiệm Hoà_giải_viên a ) Căn_cứ Nghị_quyết của Hội_đồng tư_vấn , đơn_vị tham_mưu về tổ_chức cán_bộ Toà_án nhân_dân cấp tỉnh trình Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh quyết_định bổ_nhiệm Hoà_giải_viên . b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định bổ_nhiệm Hoà_giải_viên . Trường_hợp từ_chối bổ_nhiệm , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 5 . Thông_báo công_khai danh_sách Hoà_giải_viên Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định bổ_nhiệm , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh công_bố danh_sách Hoà_giải_viên trên Trang thông_tin điện_tử của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh và niêm_yết tại trụ_sở Toà_án nơi Hoà_giải_viên làm_việc ; đồng_thời , gửi Toà_án nhân_dân tối_cao ( qua Vụ Tổ_chức - Cán_bộ ) để quản_lý và công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử Toà_án nhân_dân tối_cao theo quy_định . Quyết_định bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên phải được ban_hành trước ít_nhất 01 ngày làm_việc , tính đến ngày hết nhiệm_kỳ làm Hoà_giải_viên . Trường_hợp không đáp_ứng điều_kiện để bổ_nhiệm lại , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | 210,420 | |
Việc bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên tại TAND cấp tỉnh được thực_hiện theo quy_trình như_thế_nào ? | Theo Điều 8 Thông_tư 04/2020/TT-TANDTC quy_định như sau : ... có đủ điều_kiện làm Hoà_giải_viên 4. Ra quyết_định bổ_nhiệm Hoà_giải_viên a ) Căn_cứ Nghị_quyết của Hội_đồng tư_vấn, đơn_vị tham_mưu về tổ_chức cán_bộ Toà_án nhân_dân cấp tỉnh trình Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh quyết_định bổ_nhiệm Hoà_giải_viên. b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định bổ_nhiệm Hoà_giải_viên. Trường_hợp từ_chối bổ_nhiệm, Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 5. Thông_báo công_khai danh_sách Hoà_giải_viên Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định bổ_nhiệm, Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh công_bố danh_sách Hoà_giải_viên trên Trang thông_tin điện_tử của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh và niêm_yết tại trụ_sở Toà_án nơi Hoà_giải_viên làm_việc ; đồng_thời, gửi Toà_án nhân_dân tối_cao ( qua Vụ Tổ_chức - Cán_bộ ) để quản_lý và công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử Toà_án nhân_dân tối_cao theo quy_định. Quyết_định bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên phải được ban_hành trước ít_nhất 01 ngày làm_việc, tính đến ngày hết nhiệm_kỳ làm Hoà_giải_viên. Trường_hợp không đáp_ứng điều_kiện để bổ_nhiệm lại, Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. | None | 1 | Theo Điều 8 Thông_tư 04/2020/TT-TANDTC quy_định như sau : Quy_trình bổ_nhiệm lại 1 . Chậm nhất 02 tháng trước ngày hết nhiệm_kỳ , Hoà_giải_viên có nguyện_vọng tiếp_tục làm Hoà_giải_viên , nộp hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại tại Toà_án nơi Hoà_giải_viên làm_việc . 2 . Căn_cứ nhu_cầu thực_tế , trên cơ_sở kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của Hoà_giải_viên , Toà_án nơi có Hoà_giải_viên làm_việc có văn_bản đề_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh xem_xét bổ_nhiệm lại theo quy_định . 3 . Quy_trình bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên được thực_hiện như quy_định tại khoản 3 , khoản 4 và khoản 5 Điều 6 Thông_tư này . 4 . Quyết_định bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên phải được ban_hành trước ít_nhất 01 ngày làm_việc , tính đến ngày hết nhiệm_kỳ làm Hoà_giải_viên . Trường_hợp không đáp_ứng điều_kiện để bổ_nhiệm lại , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Theo đó , việc bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên tại TAND cấp tỉnh được thực_hiện theo quy_trình sau đây : - Chậm nhất 02 tháng trước ngày hết nhiệm_kỳ , Hoà_giải_viên có nguyện_vọng tiếp_tục làm Hoà_giải_viên , nộp hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại tại Toà_án nơi Hoà_giải_viên làm_việc . - Căn_cứ nhu_cầu thực_tế , trên cơ_sở kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của Hoà_giải_viên , Toà_án nơi có Hoà_giải_viên làm_việc có văn_bản đề_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh xem_xét bổ_nhiệm lại theo quy_định . - Quy_trình bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên được thực_hiện như quy_định tại khoản 3 , khoản 4 và khoản 5 Điều 6 Thông_tư 04/2020/TT-TANDTC , cụ_thể : Quy_trình bổ_nhiệm ... 3 . Tư_vấn lựa_chọn Hoà_giải_viên a ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm Hoà_giải_viên , đơn_vị tham_mưu về tổ_chức cán_bộ Toà_án nhân_dân cấp tỉnh báo_cáo Hội_đồng tư_vấn để xem_xét , lựa_chọn Hoà_giải_viên . b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày đơn_vị tham_mưu về tổ_chức cán_bộ Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có văn_bản , Hội_đồng tư_vấn tổ_chức họp xem_xét , thống_nhất và ra nghị_quyết lựa_chọn người có đủ điều_kiện làm Hoà_giải_viên 4 . Ra quyết_định bổ_nhiệm Hoà_giải_viên a ) Căn_cứ Nghị_quyết của Hội_đồng tư_vấn , đơn_vị tham_mưu về tổ_chức cán_bộ Toà_án nhân_dân cấp tỉnh trình Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh quyết_định bổ_nhiệm Hoà_giải_viên . b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định bổ_nhiệm Hoà_giải_viên . Trường_hợp từ_chối bổ_nhiệm , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 5 . Thông_báo công_khai danh_sách Hoà_giải_viên Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định bổ_nhiệm , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh công_bố danh_sách Hoà_giải_viên trên Trang thông_tin điện_tử của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh và niêm_yết tại trụ_sở Toà_án nơi Hoà_giải_viên làm_việc ; đồng_thời , gửi Toà_án nhân_dân tối_cao ( qua Vụ Tổ_chức - Cán_bộ ) để quản_lý và công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử Toà_án nhân_dân tối_cao theo quy_định . Quyết_định bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên phải được ban_hành trước ít_nhất 01 ngày làm_việc , tính đến ngày hết nhiệm_kỳ làm Hoà_giải_viên . Trường_hợp không đáp_ứng điều_kiện để bổ_nhiệm lại , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | 210,421 | |
Việc bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên tại TAND cấp tỉnh được thực_hiện theo quy_trình như_thế_nào ? | Theo Điều 8 Thông_tư 04/2020/TT-TANDTC quy_định như sau : ... đến ngày hết nhiệm_kỳ làm Hoà_giải_viên. Trường_hợp không đáp_ứng điều_kiện để bổ_nhiệm lại, Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. | None | 1 | Theo Điều 8 Thông_tư 04/2020/TT-TANDTC quy_định như sau : Quy_trình bổ_nhiệm lại 1 . Chậm nhất 02 tháng trước ngày hết nhiệm_kỳ , Hoà_giải_viên có nguyện_vọng tiếp_tục làm Hoà_giải_viên , nộp hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại tại Toà_án nơi Hoà_giải_viên làm_việc . 2 . Căn_cứ nhu_cầu thực_tế , trên cơ_sở kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của Hoà_giải_viên , Toà_án nơi có Hoà_giải_viên làm_việc có văn_bản đề_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh xem_xét bổ_nhiệm lại theo quy_định . 3 . Quy_trình bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên được thực_hiện như quy_định tại khoản 3 , khoản 4 và khoản 5 Điều 6 Thông_tư này . 4 . Quyết_định bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên phải được ban_hành trước ít_nhất 01 ngày làm_việc , tính đến ngày hết nhiệm_kỳ làm Hoà_giải_viên . Trường_hợp không đáp_ứng điều_kiện để bổ_nhiệm lại , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Theo đó , việc bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên tại TAND cấp tỉnh được thực_hiện theo quy_trình sau đây : - Chậm nhất 02 tháng trước ngày hết nhiệm_kỳ , Hoà_giải_viên có nguyện_vọng tiếp_tục làm Hoà_giải_viên , nộp hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm lại tại Toà_án nơi Hoà_giải_viên làm_việc . - Căn_cứ nhu_cầu thực_tế , trên cơ_sở kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của Hoà_giải_viên , Toà_án nơi có Hoà_giải_viên làm_việc có văn_bản đề_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh xem_xét bổ_nhiệm lại theo quy_định . - Quy_trình bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên được thực_hiện như quy_định tại khoản 3 , khoản 4 và khoản 5 Điều 6 Thông_tư 04/2020/TT-TANDTC , cụ_thể : Quy_trình bổ_nhiệm ... 3 . Tư_vấn lựa_chọn Hoà_giải_viên a ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm Hoà_giải_viên , đơn_vị tham_mưu về tổ_chức cán_bộ Toà_án nhân_dân cấp tỉnh báo_cáo Hội_đồng tư_vấn để xem_xét , lựa_chọn Hoà_giải_viên . b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày đơn_vị tham_mưu về tổ_chức cán_bộ Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có văn_bản , Hội_đồng tư_vấn tổ_chức họp xem_xét , thống_nhất và ra nghị_quyết lựa_chọn người có đủ điều_kiện làm Hoà_giải_viên 4 . Ra quyết_định bổ_nhiệm Hoà_giải_viên a ) Căn_cứ Nghị_quyết của Hội_đồng tư_vấn , đơn_vị tham_mưu về tổ_chức cán_bộ Toà_án nhân_dân cấp tỉnh trình Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh quyết_định bổ_nhiệm Hoà_giải_viên . b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định bổ_nhiệm Hoà_giải_viên . Trường_hợp từ_chối bổ_nhiệm , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 5 . Thông_báo công_khai danh_sách Hoà_giải_viên Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định bổ_nhiệm , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh công_bố danh_sách Hoà_giải_viên trên Trang thông_tin điện_tử của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh và niêm_yết tại trụ_sở Toà_án nơi Hoà_giải_viên làm_việc ; đồng_thời , gửi Toà_án nhân_dân tối_cao ( qua Vụ Tổ_chức - Cán_bộ ) để quản_lý và công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử Toà_án nhân_dân tối_cao theo quy_định . Quyết_định bổ_nhiệm lại Hoà_giải_viên phải được ban_hành trước ít_nhất 01 ngày làm_việc , tính đến ngày hết nhiệm_kỳ làm Hoà_giải_viên . Trường_hợp không đáp_ứng điều_kiện để bổ_nhiệm lại , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | 210,422 | |
Vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được xác_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 1 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP thì : ... " 2 . Vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn quy_định tại khoản 1 Điều này , bao_gồm :_a ) Huyện đảo Trường_Sa , Hoàng_Sa , DK 1 ; b ) Các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; c ) Các thôn , buôn , xóm , bản , làng , phum , sóc , ấp , ... ( gọi chung là thôn ) đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . " Vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có được hưởng trợ_cấp lần đầu không ? | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 1 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP thì : " 2 . Vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn quy_định tại khoản 1 Điều này , bao_gồm :_a ) Huyện đảo Trường_Sa , Hoàng_Sa , DK 1 ; b ) Các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; c ) Các thôn , buôn , xóm , bản , làng , phum , sóc , ấp , ... ( gọi chung là thôn ) đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . " Vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có được hưởng trợ_cấp lần đầu không ? | 210,423 | |
Đang công_tác tại trạm y_tế xã , nay xã được công_nhận là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có được hưởng trợ_cấp lần đầu không ? | Tại Điều 6 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP về chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang: ... Tại Điều 6 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP về chính_sách đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, cụ_thể như sau : : " Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này khi nhận công_tác lần đầu ở cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được hưởng trợ_cấp như sau : 1. Trợ_cấp lần đầu bằng 10 tháng lương cơ_sở tại thời_điểm nhận công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. 2. Trường_hợp có gia_đình cùng đến công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì ngoài trợ_cấp lần đầu, còn được trợ_cấp : a ) Tiền tàu_xe, cước hành_lý cho các thành_viên trong gia_đình cùng đi tính theo giá vé, giá cước thực_tế của phương_tiện giao_thông công_cộng hoặc thanh_toán theo mức khoán trên cơ_sở số kilômét đi thực_tế nhân với đơn_giá phương_tiện vận_tải công_cộng thông_thường ( tàu, thuyền, xe ô_tô khách ) ; b ) Trợ_cấp 12 tháng lương cơ_sở cho hộ gia_đình. 3. Các khoản trợ_cấp quy_định tại | None | 1 | Tại Điều 6 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP về chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , cụ_thể như sau : : " Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này khi nhận công_tác lần đầu ở cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được hưởng trợ_cấp như sau : 1 . Trợ_cấp lần đầu bằng 10 tháng lương cơ_sở tại thời_điểm nhận công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . 2 . Trường_hợp có gia_đình cùng đến công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì ngoài trợ_cấp lần đầu , còn được trợ_cấp : a ) Tiền tàu_xe , cước hành_lý cho các thành_viên trong gia_đình cùng đi tính theo giá vé , giá cước thực_tế của phương_tiện giao_thông công_cộng hoặc thanh_toán theo mức khoán trên cơ_sở số kilômét đi thực_tế nhân với đơn_giá phương_tiện vận_tải công_cộng thông_thường ( tàu , thuyền , xe ô_tô khách ) ; b ) Trợ_cấp 12 tháng lương cơ_sở cho hộ gia_đình . 3 . Các khoản trợ_cấp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn nơi tiếp_nhận , bố_trí công_tác chi_trả ngay khi đối_tượng được hưởng nhận công_tác và chỉ thực_hiện một lần trong tổng thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . " Theo đó , chỉ được hưởng trợ_cấp lần đầu khi nhận công_tác lần đầu ở cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn còn trường_hợp của anh là do đã và đang công_tác nên sẽ không được hưởng . | 210,424 | |
Đang công_tác tại trạm y_tế xã , nay xã được công_nhận là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có được hưởng trợ_cấp lần đầu không ? | Tại Điều 6 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP về chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang: ... vận_tải công_cộng thông_thường ( tàu, thuyền, xe ô_tô khách ) ; b ) Trợ_cấp 12 tháng lương cơ_sở cho hộ gia_đình. 3. Các khoản trợ_cấp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này do cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn nơi tiếp_nhận, bố_trí công_tác chi_trả ngay khi đối_tượng được hưởng nhận công_tác và chỉ thực_hiện một lần trong tổng thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. " Theo đó, chỉ được hưởng trợ_cấp lần đầu khi nhận công_tác lần đầu ở cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn còn trường_hợp của anh là do đã và đang công_tác nên sẽ không được hưởng. | None | 1 | Tại Điều 6 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP về chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , cụ_thể như sau : : " Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này khi nhận công_tác lần đầu ở cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được hưởng trợ_cấp như sau : 1 . Trợ_cấp lần đầu bằng 10 tháng lương cơ_sở tại thời_điểm nhận công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . 2 . Trường_hợp có gia_đình cùng đến công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì ngoài trợ_cấp lần đầu , còn được trợ_cấp : a ) Tiền tàu_xe , cước hành_lý cho các thành_viên trong gia_đình cùng đi tính theo giá vé , giá cước thực_tế của phương_tiện giao_thông công_cộng hoặc thanh_toán theo mức khoán trên cơ_sở số kilômét đi thực_tế nhân với đơn_giá phương_tiện vận_tải công_cộng thông_thường ( tàu , thuyền , xe ô_tô khách ) ; b ) Trợ_cấp 12 tháng lương cơ_sở cho hộ gia_đình . 3 . Các khoản trợ_cấp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn nơi tiếp_nhận , bố_trí công_tác chi_trả ngay khi đối_tượng được hưởng nhận công_tác và chỉ thực_hiện một lần trong tổng thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . " Theo đó , chỉ được hưởng trợ_cấp lần đầu khi nhận công_tác lần đầu ở cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn còn trường_hợp của anh là do đã và đang công_tác nên sẽ không được hưởng . | 210,425 | |
Đang công_tác tại trạm y_tế xã , nay được công_nhận là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có được hỗ_trợ bồi_dưỡng chuyên_môn nghiệp_vụ không ? | Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về trợ_cấp tham_quan , học_tập , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ như sau : ... " Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này được hưởng trợ_cấp tham_quan , học_tập , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ như sau : 1 . Trường_hợp được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền cử đi học bồi_dưỡng về chuyên_môn , nghiệp_vụ , ngoại_ngữ , tham_quan , học_tập trao_đổi kinh_nghiệm thì được hỗ_trợ tiền mua tài_liệu học_tập và hỗ_trợ 100% tiền học_phí , chi_phí đi_lại từ nơi làm_việc đến_nơi học_tập ; 2 . Trường_hợp công_tác tại vùng dân_tộc ít người tự học tiếng dân_tộc để phục_vụ nhiệm_vụ được giao thì được hỗ_trợ tiền mua tài_liệu và tiền bồi_dưỡng cho việc tự học tiếng dân_tộc ít người bằng số tiền hỗ_trợ cho việc học_tập ở các trường , lớp chính_quy . " Theo đó , anh sẽ vẫn được hỗ_trợ bồi_dưỡng chuyên_môn nghiệp_vụ theo đúng quy_định pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về trợ_cấp tham_quan , học_tập , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ như sau : " Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này được hưởng trợ_cấp tham_quan , học_tập , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ như sau : 1 . Trường_hợp được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền cử đi học bồi_dưỡng về chuyên_môn , nghiệp_vụ , ngoại_ngữ , tham_quan , học_tập trao_đổi kinh_nghiệm thì được hỗ_trợ tiền mua tài_liệu học_tập và hỗ_trợ 100% tiền học_phí , chi_phí đi_lại từ nơi làm_việc đến_nơi học_tập ; 2 . Trường_hợp công_tác tại vùng dân_tộc ít người tự học tiếng dân_tộc để phục_vụ nhiệm_vụ được giao thì được hỗ_trợ tiền mua tài_liệu và tiền bồi_dưỡng cho việc tự học tiếng dân_tộc ít người bằng số tiền hỗ_trợ cho việc học_tập ở các trường , lớp chính_quy . " Theo đó , anh sẽ vẫn được hỗ_trợ bồi_dưỡng chuyên_môn nghiệp_vụ theo đúng quy_định pháp_luật . | 210,426 | |
Người phiên_dịch , dịch_thuật | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 70 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định cụ_thể về người phiên_dịch , dịch_thuật như sau : ... " Điều 70 . Người phiên_dịch , người dịch_thuật 1 . Người phiên_dịch , người dịch_thuật là người có khả_năng phiên_dịch , dịch_thuật và được cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng yêu_cầu trong trường_hợp có người tham_gia tố_tụng không sử_dụng được tiếng Việt hoặc có tài_liệu tố_tụng không thể_hiện bằng tiếng Việt . " | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 70 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định cụ_thể về người phiên_dịch , dịch_thuật như sau : " Điều 70 . Người phiên_dịch , người dịch_thuật 1 . Người phiên_dịch , người dịch_thuật là người có khả_năng phiên_dịch , dịch_thuật và được cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng yêu_cầu trong trường_hợp có người tham_gia tố_tụng không sử_dụng được tiếng Việt hoặc có tài_liệu tố_tụng không thể_hiện bằng tiếng Việt . " | 210,427 | |
Quyền của người phiên_dịch , dịch_thuật | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 70 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về quyền của người phiên_dịch , dịch_thuật như sau : ... " Điều 70 : Người phiên_dịch , dịch_thuật ... 2 . Người phiên_dịch , người dịch_thuật có quyền : a ) Được thông_báo , giải_thích quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; b ) Đề_nghị cơ_quan yêu_cầu bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản và các quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của mình , người_thân thích của mình khi bị đe dọa ; c ) Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng liên_quan đến việc phiên_dịch , dịch_thuật ; d ) Được cơ_quan yêu_cầu chi_trả thù_lao phiên_dịch , dịch_thuật và các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật . " Người phiên_dịch , dịch_thuật | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 70 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về quyền của người phiên_dịch , dịch_thuật như sau : " Điều 70 : Người phiên_dịch , dịch_thuật ... 2 . Người phiên_dịch , người dịch_thuật có quyền : a ) Được thông_báo , giải_thích quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; b ) Đề_nghị cơ_quan yêu_cầu bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản và các quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của mình , người_thân thích của mình khi bị đe dọa ; c ) Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng liên_quan đến việc phiên_dịch , dịch_thuật ; d ) Được cơ_quan yêu_cầu chi_trả thù_lao phiên_dịch , dịch_thuật và các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật . " Người phiên_dịch , dịch_thuật | 210,428 | |
Nghĩa_vụ của người phiên_dịch , dịch_thuật | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 70 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ của người phiên_dịch , dịch_thuật như sau : ... " Điều 70 : Người phiên_dịch , dịch_thuật ... 3 . Người phiên_dịch , người dịch_thuật có nghĩa_vụ : a ) Có_mặt theo giấy triệu_tập của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; b ) Phiên_dịch , dịch_thuật trung_thực . Nếu phiên_dịch , dịch_thuật gian_dối thì người phiên_dịch , người dịch_thuật phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của Bộ_luật hình_sự ; c ) Giữ bí_mật điều_tra mà mình biết được khi phiên_dịch , dịch_thuật ; d ) Phải cam_đoan trước cơ_quan đã yêu_cầu về việc thực_hiện nghĩa_vụ của mình . 4 . Người phiên_dịch , người dịch_thuật phải từ_chối tham_gia tố_tụng hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp : a ) Đồng_thời là bị hại , đương_sự ; là người đại_diện , người_thân thích của bị hại , đương_sự hoặc của bị_can , bị_cáo ; b ) Đã tham_gia với tư_cách là người bào_chữa , người làm chứng , người giám_định , người định_giá tài_sản trong vụ án đó ; c ) Đã tiến_hành tố_tụng trong vụ án đó . " | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 70 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ của người phiên_dịch , dịch_thuật như sau : " Điều 70 : Người phiên_dịch , dịch_thuật ... 3 . Người phiên_dịch , người dịch_thuật có nghĩa_vụ : a ) Có_mặt theo giấy triệu_tập của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; b ) Phiên_dịch , dịch_thuật trung_thực . Nếu phiên_dịch , dịch_thuật gian_dối thì người phiên_dịch , người dịch_thuật phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của Bộ_luật hình_sự ; c ) Giữ bí_mật điều_tra mà mình biết được khi phiên_dịch , dịch_thuật ; d ) Phải cam_đoan trước cơ_quan đã yêu_cầu về việc thực_hiện nghĩa_vụ của mình . 4 . Người phiên_dịch , người dịch_thuật phải từ_chối tham_gia tố_tụng hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp : a ) Đồng_thời là bị hại , đương_sự ; là người đại_diện , người_thân thích của bị hại , đương_sự hoặc của bị_can , bị_cáo ; b ) Đã tham_gia với tư_cách là người bào_chữa , người làm chứng , người giám_định , người định_giá tài_sản trong vụ án đó ; c ) Đã tiến_hành tố_tụng trong vụ án đó . " | 210,429 | |
Khi nào thì sẽ cần tới người phiên_dịch | Tại Điều 29 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định về sử_dụng tiếng_nói và chữ_viết như sau : ... " Điều 29. Tiếng_nói và chữ_viết dùng trong tố_tụng_hình_sự Tiếng_nói và chữ_viết dùng trong tố_tụng_hình_sự là tiếng Việt. Người tham_gia tố_tụng có quyền dùng tiếng_nói và chữ_viết của dân_tộc mình, trường_hợp này phải có phiên_dịch. " Vì điều_luật này có quy_định rõ rằng người tham_gia tố_tụng có quyền dùng tiếng_nói và chữ_viết của dân_tộc mình. Vậy nên có những trường_hợp người tham_gia tố_tụng không biết nói, không_thể sử_dụng hoặc không_thể nói, không_thể sủ dụng ngôn_ngữ tiếng Việt thì lúc này sẽ cần tới người phiên_dịch, dịch_thuật. Tại Điều 263 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về trường_hợp cần người phiên_dịch như sau : " Điều 263. Phiên_dịch tại phiên_toà 1. Trường_hợp bị_cáo, bị hại, đương sự, người làm chứng không biết tiếng Việt, là người câm, người điếc thì người phiên_dịch phải dịch cho họ nghe, hiểu lời trình_bày, các câu hỏi, câu trả_lời tại phiên_toà, nội_dung quyết_định của Hội_đồng xét_xử và các vấn_đề khác có liên_quan đến họ. 2. Người phiên_dịch phải dịch lời trình_bày, câu hỏi, câu trả_lời của những người quy_định tại khoản | None | 1 | Tại Điều 29 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định về sử_dụng tiếng_nói và chữ_viết như sau : " Điều 29 . Tiếng_nói và chữ_viết dùng trong tố_tụng_hình_sự Tiếng_nói và chữ_viết dùng trong tố_tụng_hình_sự là tiếng Việt . Người tham_gia tố_tụng có quyền dùng tiếng_nói và chữ_viết của dân_tộc mình , trường_hợp này phải có phiên_dịch . " Vì điều_luật này có quy_định rõ rằng người tham_gia tố_tụng có quyền dùng tiếng_nói và chữ_viết của dân_tộc mình . Vậy nên có những trường_hợp người tham_gia tố_tụng không biết nói , không_thể sử_dụng hoặc không_thể nói , không_thể sủ dụng ngôn_ngữ tiếng Việt thì lúc này sẽ cần tới người phiên_dịch , dịch_thuật . Tại Điều 263 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về trường_hợp cần người phiên_dịch như sau : " Điều 263 . Phiên_dịch tại phiên_toà 1 . Trường_hợp bị_cáo , bị hại , đương sự , người làm chứng không biết tiếng Việt , là người câm , người điếc thì người phiên_dịch phải dịch cho họ nghe , hiểu lời trình_bày , các câu hỏi , câu trả_lời tại phiên_toà , nội_dung quyết_định của Hội_đồng xét_xử và các vấn_đề khác có liên_quan đến họ . 2 . Người phiên_dịch phải dịch lời trình_bày , câu hỏi , câu trả_lời của những người quy_định tại khoản 1 Điều này ra tiếng Việt cho Hội_đồng xét_xử và người khác tham_gia phiên_toà cùng nghe . " Khoản 5 , khoản 6 Điều 70 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : " Điều 70 : Người phiên_dịch , dịch_thuật ... 5 . Việc thay_đổi người phiên_dịch , người dịch_thuật do cơ_quan yêu_cầu phiên dịch , dịch thuật quyết_định . 6 . Những quy_định tại Điều này cũng áp_dụng đối_với người biết được cử_chỉ , hành_vi của người câm , người điếc , chữ của người mù . " | 210,430 | |
Khi nào thì sẽ cần tới người phiên_dịch | Tại Điều 29 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định về sử_dụng tiếng_nói và chữ_viết như sau : ... của Hội_đồng xét_xử và các vấn_đề khác có liên_quan đến họ. 2. Người phiên_dịch phải dịch lời trình_bày, câu hỏi, câu trả_lời của những người quy_định tại khoản 1 Điều này ra tiếng Việt cho Hội_đồng xét_xử và người khác tham_gia phiên_toà cùng nghe. " Khoản 5, khoản 6 Điều 70 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : " Điều 70 : Người phiên_dịch, dịch_thuật... 5. Việc thay_đổi người phiên_dịch, người dịch_thuật do cơ_quan yêu_cầu phiên dịch, dịch thuật quyết_định. 6. Những quy_định tại Điều này cũng áp_dụng đối_với người biết được cử_chỉ, hành_vi của người câm, người điếc, chữ của người mù. " | None | 1 | Tại Điều 29 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định về sử_dụng tiếng_nói và chữ_viết như sau : " Điều 29 . Tiếng_nói và chữ_viết dùng trong tố_tụng_hình_sự Tiếng_nói và chữ_viết dùng trong tố_tụng_hình_sự là tiếng Việt . Người tham_gia tố_tụng có quyền dùng tiếng_nói và chữ_viết của dân_tộc mình , trường_hợp này phải có phiên_dịch . " Vì điều_luật này có quy_định rõ rằng người tham_gia tố_tụng có quyền dùng tiếng_nói và chữ_viết của dân_tộc mình . Vậy nên có những trường_hợp người tham_gia tố_tụng không biết nói , không_thể sử_dụng hoặc không_thể nói , không_thể sủ dụng ngôn_ngữ tiếng Việt thì lúc này sẽ cần tới người phiên_dịch , dịch_thuật . Tại Điều 263 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về trường_hợp cần người phiên_dịch như sau : " Điều 263 . Phiên_dịch tại phiên_toà 1 . Trường_hợp bị_cáo , bị hại , đương sự , người làm chứng không biết tiếng Việt , là người câm , người điếc thì người phiên_dịch phải dịch cho họ nghe , hiểu lời trình_bày , các câu hỏi , câu trả_lời tại phiên_toà , nội_dung quyết_định của Hội_đồng xét_xử và các vấn_đề khác có liên_quan đến họ . 2 . Người phiên_dịch phải dịch lời trình_bày , câu hỏi , câu trả_lời của những người quy_định tại khoản 1 Điều này ra tiếng Việt cho Hội_đồng xét_xử và người khác tham_gia phiên_toà cùng nghe . " Khoản 5 , khoản 6 Điều 70 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : " Điều 70 : Người phiên_dịch , dịch_thuật ... 5 . Việc thay_đổi người phiên_dịch , người dịch_thuật do cơ_quan yêu_cầu phiên dịch , dịch thuật quyết_định . 6 . Những quy_định tại Điều này cũng áp_dụng đối_với người biết được cử_chỉ , hành_vi của người câm , người điếc , chữ của người mù . " | 210,431 | |
Người phiên_dịch , người dịch_thuật khi tham_gia tố_tụng_hình_sự có yêu_cầu phải có văn_bằng , chứng_chỉ không ? | Theo quy_định của pháp_luật hiện_hành , hiện_nay chưa có quy_định về việc người phiên_dịch , người dịch_thuật khi tham_gia tố_tụng_hình_sự có cần văn_. ... Theo quy_định của pháp_luật hiện_hành , hiện_nay chưa có quy_định về việc người phiên_dịch , người dịch_thuật khi tham_gia tố_tụng_hình_sự có cần văn_bằng , chứng_chỉ không . Theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự thì hiện_nay , người phiên_dịch , dịch_thuật chỉ cần có khả_năng phiên_dịch , dịch_thuật và được cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng yêu_cầu . Dù không quy_định về việc người phiên_dịch , dịch_thuật cần phải có văn_bằng , chứng_chỉ hay không song , Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự Việt_Nam vẫn có những quy_định về quyền và nghĩa_vụ liên_quan tới người phiên_dịch , dịch_thuật . Đây được xem là sự linh_hoạt , mềm_dẻo trong pháp_luật Việt_Nam . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp và gửi tới bạn về người phiên_dịch . Trân_trọng ! | None | 1 | Theo quy_định của pháp_luật hiện_hành , hiện_nay chưa có quy_định về việc người phiên_dịch , người dịch_thuật khi tham_gia tố_tụng_hình_sự có cần văn_bằng , chứng_chỉ không . Theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự thì hiện_nay , người phiên_dịch , dịch_thuật chỉ cần có khả_năng phiên_dịch , dịch_thuật và được cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng yêu_cầu . Dù không quy_định về việc người phiên_dịch , dịch_thuật cần phải có văn_bằng , chứng_chỉ hay không song , Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự Việt_Nam vẫn có những quy_định về quyền và nghĩa_vụ liên_quan tới người phiên_dịch , dịch_thuật . Đây được xem là sự linh_hoạt , mềm_dẻo trong pháp_luật Việt_Nam . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp và gửi tới bạn về người phiên_dịch . Trân_trọng ! | 210,432 | |
Đã có lịch thi_tuyển sinh lớp 10 chi_tiết tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh năm 2023 ? | Ngày 11/4/2023 , Sở giáo_dục và đào_tạo Thành_phố Hồ_Chí_Minh đã ban_hành Công_văn 1682 / SGDĐT-KTKĐ năm 2023 về công_bố kế_hoạch tuyển_sinh lớp 10 nă: ... Ngày 11/4/2023 , Sở giáo_dục và đào_tạo Thành_phố Hồ_Chí_Minh đã ban_hành Công_văn 1682 / SGDĐT-KTKĐ năm 2023 về công_bố kế_hoạch tuyển_sinh lớp 10 năm_học 2023 - 2024 . Theo đó , tại Công_văn 1682 / SGDĐT-KTKĐ năm 2023 đã công_bố lịch thi_tuyển sinh lớp 10 chi_tiết tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh năm 2023 như sau : Theo đó , Các thí_sinh thi_tuyển sinh vào lớp 10 sẽ thi tự luận ba môn : ngữ_văn , toán và ngoại_ngữ vào ngày 6 và 7-6-2023 . Thí_sinh thi vào lớp 10 chuyên sẽ thi thêm môn chuyên , thí_sinh dự_tuyển vào lớp 10 tích_hợp mà chưa học tích_hợp ở bậc THCS sẽ thi thêm môn tích_hợp vào chiều 7-6 . Thời_gian làm bài thi : môn ngữ_văn , môn toán : 120 phút / môn thi ; môn ngoại_ngữ : 90 phút . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Ngày 11/4/2023 , Sở giáo_dục và đào_tạo Thành_phố Hồ_Chí_Minh đã ban_hành Công_văn 1682 / SGDĐT-KTKĐ năm 2023 về công_bố kế_hoạch tuyển_sinh lớp 10 năm_học 2023 - 2024 . Theo đó , tại Công_văn 1682 / SGDĐT-KTKĐ năm 2023 đã công_bố lịch thi_tuyển sinh lớp 10 chi_tiết tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh năm 2023 như sau : Theo đó , Các thí_sinh thi_tuyển sinh vào lớp 10 sẽ thi tự luận ba môn : ngữ_văn , toán và ngoại_ngữ vào ngày 6 và 7-6-2023 . Thí_sinh thi vào lớp 10 chuyên sẽ thi thêm môn chuyên , thí_sinh dự_tuyển vào lớp 10 tích_hợp mà chưa học tích_hợp ở bậc THCS sẽ thi thêm môn tích_hợp vào chiều 7-6 . Thời_gian làm bài thi : môn ngữ_văn , môn toán : 120 phút / môn thi ; môn ngoại_ngữ : 90 phút . ( Hình từ Internet ) | 210,433 | |
Khi nào thì công_bố kết_quả thi_tuyển sinh vào lớp 10 ? Học_sinh cần lưu_ý các mốc thời_gian nào trong tuyển_sinh vào lớp 10 tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh ? | Tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 1682 / SGDĐT-KTKĐ năm 2023 có nêu rõ các mốc thời_gian nào trong tuyển_sinh vào lớp 10 tại Thành_phố Hồ_Chí_M: ... Tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 1682 / SGDĐT-KTKĐ năm 2023 có nêu rõ các mốc thời_gian nào trong tuyển_sinh vào lớp 10 tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh mà học_sinh phải lưu_ý như sau : - 14/4/2023 đến 08/05/2023 : Tổ_chức cho phụ_huynh học_sinh và học_sinh tìm_hiểu về xét tốt_nghiệp THCS và tuyển_sinh vào lớp 10. Đồng_thời hướng_dẫn phụ_huynh học_sinh đăng_ký nguyện_vọng trực_tuyến - 04/05/2023 đến 11/05/2023 : Học_sinh tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở ở các tỉnh khác nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi vào lớp 10 tại Trường Trung_học_phổ_thông chuyên Lê_Hồng_Phong. - 10/05/2023 đến 10/05/2023 : Khoá cổng đăng_ký thi TS10 - 15/05/2023 đến 21/05/2023 : Phụ_huynh học_sinh và học_sinh có_thể điều_chỉnh nguyện_vọng. Hết hạn đăng_ký mới nguyện_vọng trên hệ_thống ( chỉ nhận điều_chỉnh nguyện_vọng, không thêm hoặc loại_bỏ thí_sinh ra khỏi danh_sách ) - 23/05/2023 đến 27/05/2023 : Phát phiếu báo_danh cho thí_sinh Các đơn_vị có học - 30/05/2023 : Công_bố danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện xét tuyển thẳng vào lớp 10 - 20/06/2023 : Công_bố kết_quả thi ( | None | 1 | Tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 1682 / SGDĐT-KTKĐ năm 2023 có nêu rõ các mốc thời_gian nào trong tuyển_sinh vào lớp 10 tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh mà học_sinh phải lưu_ý như sau : - 14/4/2023 đến 08/05/2023 : Tổ_chức cho phụ_huynh học_sinh và học_sinh tìm_hiểu về xét tốt_nghiệp THCS và tuyển_sinh vào lớp 10 . Đồng_thời hướng_dẫn phụ_huynh học_sinh đăng_ký nguyện_vọng trực_tuyến - 04/05/2023 đến 11/05/2023 : Học_sinh tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở ở các tỉnh khác nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi vào lớp 10 tại Trường Trung_học_phổ_thông chuyên Lê_Hồng_Phong . - 10/05/2023 đến 10/05/2023 : Khoá cổng đăng_ký thi TS10 - 15/05/2023 đến 21/05/2023 : Phụ_huynh học_sinh và học_sinh có_thể điều_chỉnh nguyện_vọng . Hết hạn đăng_ký mới nguyện_vọng trên hệ_thống ( chỉ nhận điều_chỉnh nguyện_vọng , không thêm hoặc loại_bỏ thí_sinh ra khỏi danh_sách ) - 23/05/2023 đến 27/05/2023 : Phát phiếu báo_danh cho thí_sinh Các đơn_vị có học - 30/05/2023 : Công_bố danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện xét tuyển thẳng vào lớp 10 - 20/06/2023 : Công_bố kết_quả thi ( dự_kiến ) - 21/06/2023 đến 22/06/2023 : In giấy_báo điểm tuyển_sinh 10 ( dự_kiến ) - 21/06/2023 đến 24/06/2023 : Nhận đơn xin phúc_khảo bài thi - 24/06/2023 : Công_bố điểm_chuẩn tuyển_sinh trung_học_phổ_thông chuyên , tích_hợp và kết_quả tuyển thẳng . - 25/06/2023 đến 29/06/2023 : Thí_sinh trúng_tuyển trung_học_phổ_thông chuyên , tích_hợp và diện tuyển thẳng nộp hồ_sơ nhập_học tại trường đã trúng_tuyển . Sau 16 giờ 00 ngày 29 tháng 6 năm 2023 , thí_sinh không nộp hồ_sơ nhập_học thì trường sẽ xoá tên trong danh_sách trúng_tuyển . - 30/06/2023 : Công_bố kết_quả chấm phúc_khảo ( dự_kiến ) - 02/07/2023 đến 04/07/2023 Duyệt bổ_sung danh_sách thí_sinh trúng_tuyển sau phúc_khảo - 10/07/2023 : Công_bố điểm_chuẩn tuyển_sinh 10 và danh_sách thí_sinh trúng_tuyển vào lớp 10 năm_học 2023-2024 - 11/07/2023 đến 01/08/2023 : Thí_sinh trúng_tuyển trung_học_phổ_thông nộp hồ_sơ nhập_học tại trường đã trúng_tuyển . Sau 16 giờ 00 ngày 01 tháng 8 , thí_sinh không nộp hồ_sơ nhập_học thì trường sẽ xoá tên trong danh_sách trúng_tuyển . Xem toàn_bộ Công_văn 1682 / SGDĐT-KTKĐ năm 2023 : Tại đây | 210,434 | |
Khi nào thì công_bố kết_quả thi_tuyển sinh vào lớp 10 ? Học_sinh cần lưu_ý các mốc thời_gian nào trong tuyển_sinh vào lớp 10 tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh ? | Tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 1682 / SGDĐT-KTKĐ năm 2023 có nêu rõ các mốc thời_gian nào trong tuyển_sinh vào lớp 10 tại Thành_phố Hồ_Chí_M: ... báo_danh cho thí_sinh Các đơn_vị có học - 30/05/2023 : Công_bố danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện xét tuyển thẳng vào lớp 10 - 20/06/2023 : Công_bố kết_quả thi ( dự_kiến ) - 21/06/2023 đến 22/06/2023 : In giấy_báo điểm tuyển_sinh 10 ( dự_kiến ) - 21/06/2023 đến 24/06/2023 : Nhận đơn xin phúc_khảo bài thi - 24/06/2023 : Công_bố điểm_chuẩn tuyển_sinh trung_học_phổ_thông chuyên, tích_hợp và kết_quả tuyển thẳng. - 25/06/2023 đến 29/06/2023 : Thí_sinh trúng_tuyển trung_học_phổ_thông chuyên, tích_hợp và diện tuyển thẳng nộp hồ_sơ nhập_học tại trường đã trúng_tuyển. Sau 16 giờ 00 ngày 29 tháng 6 năm 2023, thí_sinh không nộp hồ_sơ nhập_học thì trường sẽ xoá tên trong danh_sách trúng_tuyển. - 30/06/2023 : Công_bố kết_quả chấm phúc_khảo ( dự_kiến ) - 02/07/2023 đến 04/07/2023 Duyệt bổ_sung danh_sách thí_sinh trúng_tuyển sau phúc_khảo - 10/07/2023 : Công_bố điểm_chuẩn tuyển_sinh 10 và danh_sách thí_sinh trúng_tuyển vào lớp 10 năm_học 2023-2024 - 11/07/2023 đến 01/08/2023 : Thí_sinh trúng_tuyển trung_học_phổ_thông nộp hồ_sơ nhập_học tại trường đã | None | 1 | Tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 1682 / SGDĐT-KTKĐ năm 2023 có nêu rõ các mốc thời_gian nào trong tuyển_sinh vào lớp 10 tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh mà học_sinh phải lưu_ý như sau : - 14/4/2023 đến 08/05/2023 : Tổ_chức cho phụ_huynh học_sinh và học_sinh tìm_hiểu về xét tốt_nghiệp THCS và tuyển_sinh vào lớp 10 . Đồng_thời hướng_dẫn phụ_huynh học_sinh đăng_ký nguyện_vọng trực_tuyến - 04/05/2023 đến 11/05/2023 : Học_sinh tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở ở các tỉnh khác nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi vào lớp 10 tại Trường Trung_học_phổ_thông chuyên Lê_Hồng_Phong . - 10/05/2023 đến 10/05/2023 : Khoá cổng đăng_ký thi TS10 - 15/05/2023 đến 21/05/2023 : Phụ_huynh học_sinh và học_sinh có_thể điều_chỉnh nguyện_vọng . Hết hạn đăng_ký mới nguyện_vọng trên hệ_thống ( chỉ nhận điều_chỉnh nguyện_vọng , không thêm hoặc loại_bỏ thí_sinh ra khỏi danh_sách ) - 23/05/2023 đến 27/05/2023 : Phát phiếu báo_danh cho thí_sinh Các đơn_vị có học - 30/05/2023 : Công_bố danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện xét tuyển thẳng vào lớp 10 - 20/06/2023 : Công_bố kết_quả thi ( dự_kiến ) - 21/06/2023 đến 22/06/2023 : In giấy_báo điểm tuyển_sinh 10 ( dự_kiến ) - 21/06/2023 đến 24/06/2023 : Nhận đơn xin phúc_khảo bài thi - 24/06/2023 : Công_bố điểm_chuẩn tuyển_sinh trung_học_phổ_thông chuyên , tích_hợp và kết_quả tuyển thẳng . - 25/06/2023 đến 29/06/2023 : Thí_sinh trúng_tuyển trung_học_phổ_thông chuyên , tích_hợp và diện tuyển thẳng nộp hồ_sơ nhập_học tại trường đã trúng_tuyển . Sau 16 giờ 00 ngày 29 tháng 6 năm 2023 , thí_sinh không nộp hồ_sơ nhập_học thì trường sẽ xoá tên trong danh_sách trúng_tuyển . - 30/06/2023 : Công_bố kết_quả chấm phúc_khảo ( dự_kiến ) - 02/07/2023 đến 04/07/2023 Duyệt bổ_sung danh_sách thí_sinh trúng_tuyển sau phúc_khảo - 10/07/2023 : Công_bố điểm_chuẩn tuyển_sinh 10 và danh_sách thí_sinh trúng_tuyển vào lớp 10 năm_học 2023-2024 - 11/07/2023 đến 01/08/2023 : Thí_sinh trúng_tuyển trung_học_phổ_thông nộp hồ_sơ nhập_học tại trường đã trúng_tuyển . Sau 16 giờ 00 ngày 01 tháng 8 , thí_sinh không nộp hồ_sơ nhập_học thì trường sẽ xoá tên trong danh_sách trúng_tuyển . Xem toàn_bộ Công_văn 1682 / SGDĐT-KTKĐ năm 2023 : Tại đây | 210,435 | |
Khi nào thì công_bố kết_quả thi_tuyển sinh vào lớp 10 ? Học_sinh cần lưu_ý các mốc thời_gian nào trong tuyển_sinh vào lớp 10 tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh ? | Tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 1682 / SGDĐT-KTKĐ năm 2023 có nêu rõ các mốc thời_gian nào trong tuyển_sinh vào lớp 10 tại Thành_phố Hồ_Chí_M: ... điểm_chuẩn tuyển_sinh 10 và danh_sách thí_sinh trúng_tuyển vào lớp 10 năm_học 2023-2024 - 11/07/2023 đến 01/08/2023 : Thí_sinh trúng_tuyển trung_học_phổ_thông nộp hồ_sơ nhập_học tại trường đã trúng_tuyển. Sau 16 giờ 00 ngày 01 tháng 8, thí_sinh không nộp hồ_sơ nhập_học thì trường sẽ xoá tên trong danh_sách trúng_tuyển. Xem toàn_bộ Công_văn 1682 / SGDĐT-KTKĐ năm 2023 : Tại đây | None | 1 | Tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 1682 / SGDĐT-KTKĐ năm 2023 có nêu rõ các mốc thời_gian nào trong tuyển_sinh vào lớp 10 tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh mà học_sinh phải lưu_ý như sau : - 14/4/2023 đến 08/05/2023 : Tổ_chức cho phụ_huynh học_sinh và học_sinh tìm_hiểu về xét tốt_nghiệp THCS và tuyển_sinh vào lớp 10 . Đồng_thời hướng_dẫn phụ_huynh học_sinh đăng_ký nguyện_vọng trực_tuyến - 04/05/2023 đến 11/05/2023 : Học_sinh tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở ở các tỉnh khác nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi vào lớp 10 tại Trường Trung_học_phổ_thông chuyên Lê_Hồng_Phong . - 10/05/2023 đến 10/05/2023 : Khoá cổng đăng_ký thi TS10 - 15/05/2023 đến 21/05/2023 : Phụ_huynh học_sinh và học_sinh có_thể điều_chỉnh nguyện_vọng . Hết hạn đăng_ký mới nguyện_vọng trên hệ_thống ( chỉ nhận điều_chỉnh nguyện_vọng , không thêm hoặc loại_bỏ thí_sinh ra khỏi danh_sách ) - 23/05/2023 đến 27/05/2023 : Phát phiếu báo_danh cho thí_sinh Các đơn_vị có học - 30/05/2023 : Công_bố danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện xét tuyển thẳng vào lớp 10 - 20/06/2023 : Công_bố kết_quả thi ( dự_kiến ) - 21/06/2023 đến 22/06/2023 : In giấy_báo điểm tuyển_sinh 10 ( dự_kiến ) - 21/06/2023 đến 24/06/2023 : Nhận đơn xin phúc_khảo bài thi - 24/06/2023 : Công_bố điểm_chuẩn tuyển_sinh trung_học_phổ_thông chuyên , tích_hợp và kết_quả tuyển thẳng . - 25/06/2023 đến 29/06/2023 : Thí_sinh trúng_tuyển trung_học_phổ_thông chuyên , tích_hợp và diện tuyển thẳng nộp hồ_sơ nhập_học tại trường đã trúng_tuyển . Sau 16 giờ 00 ngày 29 tháng 6 năm 2023 , thí_sinh không nộp hồ_sơ nhập_học thì trường sẽ xoá tên trong danh_sách trúng_tuyển . - 30/06/2023 : Công_bố kết_quả chấm phúc_khảo ( dự_kiến ) - 02/07/2023 đến 04/07/2023 Duyệt bổ_sung danh_sách thí_sinh trúng_tuyển sau phúc_khảo - 10/07/2023 : Công_bố điểm_chuẩn tuyển_sinh 10 và danh_sách thí_sinh trúng_tuyển vào lớp 10 năm_học 2023-2024 - 11/07/2023 đến 01/08/2023 : Thí_sinh trúng_tuyển trung_học_phổ_thông nộp hồ_sơ nhập_học tại trường đã trúng_tuyển . Sau 16 giờ 00 ngày 01 tháng 8 , thí_sinh không nộp hồ_sơ nhập_học thì trường sẽ xoá tên trong danh_sách trúng_tuyển . Xem toàn_bộ Công_văn 1682 / SGDĐT-KTKĐ năm 2023 : Tại đây | 210,436 | |
Các loại giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Thừa_Thiên_Huế | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 89 Luật Xây_dựng 2014 ( sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về các loại giấy_phép : ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 89 Luật Xây_dựng 2014 ( sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về các loại giấy_phép xây_dựng cụ_thể như sau : Giấy_phép xây_dựng gồm : - Giấy_phép xây_dựng mới ; - Giấy_phép sửa_chữa , cải_tạo ; - Giấy_phép di_dời công_trình ; - Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 89 Luật Xây_dựng 2014 ( sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về các loại giấy_phép xây_dựng cụ_thể như sau : Giấy_phép xây_dựng gồm : - Giấy_phép xây_dựng mới ; - Giấy_phép sửa_chữa , cải_tạo ; - Giấy_phép di_dời công_trình ; - Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn . | 210,437 | |
Cấp giấy_phép xây_dựng và quản_lý trật_tự xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Thừa_Thiên_Huế | Theo Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 65/2017/QĐ-UBND Quy_định về cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Thừa_Thiên_Huế quy_định về cấp : ... Theo Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 65/2017/QĐ-UBND Quy_định về cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Thừa_Thiên_Huế quy_định về cấp giấy_phép xây_dựng và quản_lý trật_tự xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Thừa_Thiên_Huế cụ_thể như sau : " Điều 3 . Cấp giấy_phép xây_dựng và quản_lý trật_tự xây_dựng Việc cấp giấy_phép xây_dựng và quản_lý trật_tự xây_dựng theo giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Thừa_Thiên_Huế được tổ_chức thực_hiện theo quy_định tại Luật Xây_dựng số 50/2014 / QH 13 ngày 18 tháng 6 năm 2014 ; Nghị_định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính_phủ về quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng ; Thông_tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây_dựng về hướng_dẫn cấp phép xây_dựng , Quy_định này và các quy_định pháp_luật khác có liên_quan . " Công_trình được miễn cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Thừa_Thiên_Huế | None | 1 | Theo Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 65/2017/QĐ-UBND Quy_định về cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Thừa_Thiên_Huế quy_định về cấp giấy_phép xây_dựng và quản_lý trật_tự xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Thừa_Thiên_Huế cụ_thể như sau : " Điều 3 . Cấp giấy_phép xây_dựng và quản_lý trật_tự xây_dựng Việc cấp giấy_phép xây_dựng và quản_lý trật_tự xây_dựng theo giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Thừa_Thiên_Huế được tổ_chức thực_hiện theo quy_định tại Luật Xây_dựng số 50/2014 / QH 13 ngày 18 tháng 6 năm 2014 ; Nghị_định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính_phủ về quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng ; Thông_tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây_dựng về hướng_dẫn cấp phép xây_dựng , Quy_định này và các quy_định pháp_luật khác có liên_quan . " Công_trình được miễn cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Thừa_Thiên_Huế | 210,438 | |
Các công_trình được miễn giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tình Thừa_Thiên_Huế | Theo quy_định tại Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 65/2017/QĐ-UBND Quy_định về cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Thừa_Thiên_Huế ( Đ: ... Theo quy_định tại Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 65/2017/QĐ-UBND Quy_định về cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Thừa_Thiên_Huế ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Quyết_định 34/2020/QĐ-UBND) quy_định về các công_trình được miễn giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Thừa_Thiên_Huế cụ_thể là : ( 1 ) Các công_trình được quy_định tại điểm a, b, c, d, đ, e, g, h, i, k của khoản 2 Điều 89 Luật Xây_dựng năm 2014. ( 2 ) Các loại công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động được quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 15/2016/TTLT-BTTTT-BXD về hướng_dẫn quản_lý việc xây_dựng công_trình kỹ_thuật hạ_tầng viễn_thông thụ_động. ( 3 ) Các loại công_trình quảng_cáo phù_hợp với Quy_hoạch quảng_cáo ngoài_trời trên địa_bàn tỉnh đến năm 2020, định_hướng đến năm 2030 được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh phê_duyệt tại Quyết_định 129 / QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2015 và sửa_đổi, bổ_sung tại Quyết_định 1388 / QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2018, có quy_mô cụ_thể như sau : - Biển_hiệu, bảng quảng_cáo có diện_tích một_mặt | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 65/2017/QĐ-UBND Quy_định về cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Thừa_Thiên_Huế ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Quyết_định 34/2020/QĐ-UBND) quy_định về các công_trình được miễn giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Thừa_Thiên_Huế cụ_thể là : ( 1 ) Các công_trình được quy_định tại điểm a , b , c , d , đ , e , g , h , i , k của khoản 2 Điều 89 Luật Xây_dựng năm 2014 . ( 2 ) Các loại công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động được quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 15/2016/TTLT-BTTTT-BXD về hướng_dẫn quản_lý việc xây_dựng công_trình kỹ_thuật hạ_tầng viễn_thông thụ_động . ( 3 ) Các loại công_trình quảng_cáo phù_hợp với Quy_hoạch quảng_cáo ngoài_trời trên địa_bàn tỉnh đến năm 2020 , định_hướng đến năm 2030 được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh phê_duyệt tại Quyết_định 129 / QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2015 và sửa_đổi , bổ_sung tại Quyết_định 1388 / QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2018 , có quy_mô cụ_thể như sau : - Biển_hiệu , bảng quảng_cáo có diện_tích một_mặt ≤ 20 m2 kết_cấu khung kim_loại hoặc vật_liệu xây_dựng tương_tự gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn ; - Bảng quảng_cáo đứng độc_lập có diện_tích một_mặt & lt ; 40 m2 ; - Màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời có diện_tích một_mặt & lt ; 20 m2 . ( 4 ) Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình được miễn giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại các điểm b , d , đ , i của khoản 2 Điều 89 Luật Xây_dựng năm 2014 và tại khoản 2 , 3 Điều này có trách_nhiệm thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng kèm theo hồ_sơ thiết_kế xây_dựng đến cơ_quan quản_lý xây_dựng tại địa_phương trước 03 ngày để theo_dõi , lưu hồ_sơ . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì những trường_hợp không được miễn giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Thừa_Thiên_Huế cụ_thể là các công_trình được quy_định tại điểm a , b , c , d , đ , e , g , h , i , k của khoản 2 Điều 89 Luật Xây_dựng năm 2014 ; các loại công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động được quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch số 15/2016/TTLT-BTTTT-BXD ngày 22 tháng 6 năm 2016 ; các loại công_trình quảng_cáo phù_hợp với Quy_hoạch quảng_cáo ngoài_trời trên địa_bàn tỉnh đến năm 2020 , định_hướng đến năm 2030 được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh phê_duyệt như biển_hiệu , bảng quảng_cáo có diện_tích một_mặt ≤ 20 m2 kết_cấu khung kim_loại hoặc vật_liệu xây_dựng tương_tự gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn ; bảng quảng_cáo đứng độc_lập có diện_tích một_mặt & lt ; 40 m2 và màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời có diện_tích một_mặt & lt ; 20 m2 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 210,439 | |
Các công_trình được miễn giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tình Thừa_Thiên_Huế | Theo quy_định tại Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 65/2017/QĐ-UBND Quy_định về cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Thừa_Thiên_Huế ( Đ: ... và sửa_đổi, bổ_sung tại Quyết_định 1388 / QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2018, có quy_mô cụ_thể như sau : - Biển_hiệu, bảng quảng_cáo có diện_tích một_mặt ≤ 20 m2 kết_cấu khung kim_loại hoặc vật_liệu xây_dựng tương_tự gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn ; - Bảng quảng_cáo đứng độc_lập có diện_tích một_mặt & lt ; 40 m2 ; - Màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời có diện_tích một_mặt & lt ; 20 m2. ( 4 ) Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình được miễn giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại các điểm b, d, đ, i của khoản 2 Điều 89 Luật Xây_dựng năm 2014 và tại khoản 2, 3 Điều này có trách_nhiệm thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng kèm theo hồ_sơ thiết_kế xây_dựng đến cơ_quan quản_lý xây_dựng tại địa_phương trước 03 ngày để theo_dõi, lưu hồ_sơ. Như_vậy, đối_với câu hỏi của bạn thì những trường_hợp không được miễn giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Thừa_Thiên_Huế cụ_thể là các công_trình được quy_định tại điểm a, b, c, d, đ, e, g, h, i, k của khoản 2 Điều 89 Luật Xây_dựng năm 2014 | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 65/2017/QĐ-UBND Quy_định về cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Thừa_Thiên_Huế ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Quyết_định 34/2020/QĐ-UBND) quy_định về các công_trình được miễn giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Thừa_Thiên_Huế cụ_thể là : ( 1 ) Các công_trình được quy_định tại điểm a , b , c , d , đ , e , g , h , i , k của khoản 2 Điều 89 Luật Xây_dựng năm 2014 . ( 2 ) Các loại công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động được quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 15/2016/TTLT-BTTTT-BXD về hướng_dẫn quản_lý việc xây_dựng công_trình kỹ_thuật hạ_tầng viễn_thông thụ_động . ( 3 ) Các loại công_trình quảng_cáo phù_hợp với Quy_hoạch quảng_cáo ngoài_trời trên địa_bàn tỉnh đến năm 2020 , định_hướng đến năm 2030 được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh phê_duyệt tại Quyết_định 129 / QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2015 và sửa_đổi , bổ_sung tại Quyết_định 1388 / QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2018 , có quy_mô cụ_thể như sau : - Biển_hiệu , bảng quảng_cáo có diện_tích một_mặt ≤ 20 m2 kết_cấu khung kim_loại hoặc vật_liệu xây_dựng tương_tự gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn ; - Bảng quảng_cáo đứng độc_lập có diện_tích một_mặt & lt ; 40 m2 ; - Màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời có diện_tích một_mặt & lt ; 20 m2 . ( 4 ) Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình được miễn giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại các điểm b , d , đ , i của khoản 2 Điều 89 Luật Xây_dựng năm 2014 và tại khoản 2 , 3 Điều này có trách_nhiệm thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng kèm theo hồ_sơ thiết_kế xây_dựng đến cơ_quan quản_lý xây_dựng tại địa_phương trước 03 ngày để theo_dõi , lưu hồ_sơ . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì những trường_hợp không được miễn giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Thừa_Thiên_Huế cụ_thể là các công_trình được quy_định tại điểm a , b , c , d , đ , e , g , h , i , k của khoản 2 Điều 89 Luật Xây_dựng năm 2014 ; các loại công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động được quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch số 15/2016/TTLT-BTTTT-BXD ngày 22 tháng 6 năm 2016 ; các loại công_trình quảng_cáo phù_hợp với Quy_hoạch quảng_cáo ngoài_trời trên địa_bàn tỉnh đến năm 2020 , định_hướng đến năm 2030 được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh phê_duyệt như biển_hiệu , bảng quảng_cáo có diện_tích một_mặt ≤ 20 m2 kết_cấu khung kim_loại hoặc vật_liệu xây_dựng tương_tự gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn ; bảng quảng_cáo đứng độc_lập có diện_tích một_mặt & lt ; 40 m2 và màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời có diện_tích một_mặt & lt ; 20 m2 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 210,440 | |
Các công_trình được miễn giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tình Thừa_Thiên_Huế | Theo quy_định tại Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 65/2017/QĐ-UBND Quy_định về cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Thừa_Thiên_Huế ( Đ: ... được quy_định tại điểm a, b, c, d, đ, e, g, h, i, k của khoản 2 Điều 89 Luật Xây_dựng năm 2014 ; các loại công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động được quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch số 15/2016/TTLT-BTTTT-BXD ngày 22 tháng 6 năm 2016 ; các loại công_trình quảng_cáo phù_hợp với Quy_hoạch quảng_cáo ngoài_trời trên địa_bàn tỉnh đến năm 2020, định_hướng đến năm 2030 được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh phê_duyệt như biển_hiệu, bảng quảng_cáo có diện_tích một_mặt ≤ 20 m2 kết_cấu khung kim_loại hoặc vật_liệu xây_dựng tương_tự gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn ; bảng quảng_cáo đứng độc_lập có diện_tích một_mặt & lt ; 40 m2 và màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời có diện_tích một_mặt & lt ; 20 m2. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 65/2017/QĐ-UBND Quy_định về cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Thừa_Thiên_Huế ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Quyết_định 34/2020/QĐ-UBND) quy_định về các công_trình được miễn giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Thừa_Thiên_Huế cụ_thể là : ( 1 ) Các công_trình được quy_định tại điểm a , b , c , d , đ , e , g , h , i , k của khoản 2 Điều 89 Luật Xây_dựng năm 2014 . ( 2 ) Các loại công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động được quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 15/2016/TTLT-BTTTT-BXD về hướng_dẫn quản_lý việc xây_dựng công_trình kỹ_thuật hạ_tầng viễn_thông thụ_động . ( 3 ) Các loại công_trình quảng_cáo phù_hợp với Quy_hoạch quảng_cáo ngoài_trời trên địa_bàn tỉnh đến năm 2020 , định_hướng đến năm 2030 được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh phê_duyệt tại Quyết_định 129 / QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2015 và sửa_đổi , bổ_sung tại Quyết_định 1388 / QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2018 , có quy_mô cụ_thể như sau : - Biển_hiệu , bảng quảng_cáo có diện_tích một_mặt ≤ 20 m2 kết_cấu khung kim_loại hoặc vật_liệu xây_dựng tương_tự gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn ; - Bảng quảng_cáo đứng độc_lập có diện_tích một_mặt & lt ; 40 m2 ; - Màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời có diện_tích một_mặt & lt ; 20 m2 . ( 4 ) Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình được miễn giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại các điểm b , d , đ , i của khoản 2 Điều 89 Luật Xây_dựng năm 2014 và tại khoản 2 , 3 Điều này có trách_nhiệm thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng kèm theo hồ_sơ thiết_kế xây_dựng đến cơ_quan quản_lý xây_dựng tại địa_phương trước 03 ngày để theo_dõi , lưu hồ_sơ . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì những trường_hợp không được miễn giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Thừa_Thiên_Huế cụ_thể là các công_trình được quy_định tại điểm a , b , c , d , đ , e , g , h , i , k của khoản 2 Điều 89 Luật Xây_dựng năm 2014 ; các loại công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động được quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch số 15/2016/TTLT-BTTTT-BXD ngày 22 tháng 6 năm 2016 ; các loại công_trình quảng_cáo phù_hợp với Quy_hoạch quảng_cáo ngoài_trời trên địa_bàn tỉnh đến năm 2020 , định_hướng đến năm 2030 được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh phê_duyệt như biển_hiệu , bảng quảng_cáo có diện_tích một_mặt ≤ 20 m2 kết_cấu khung kim_loại hoặc vật_liệu xây_dựng tương_tự gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn ; bảng quảng_cáo đứng độc_lập có diện_tích một_mặt & lt ; 40 m2 và màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời có diện_tích một_mặt & lt ; 20 m2 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 210,441 | |
Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ cấp tỉnh do ai thành_lập ? | Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) Theo Điều 8 Nghị_định 123/2014/NĐ-CP: ... Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) Theo Điều 8 Nghị_định 123/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Hội_đồng cấp tỉnh 1. Hội_đồng cấp tỉnh do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập theo đề_nghị của Giám_đốc Sở Công_Thương, có từ 09 đến 11 thành_viên. Thành_phần Hội_đồng cấp tỉnh gồm : a ) Chủ_tịch Hội_đồng là lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; b ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Giám_đốc Sở Công_Thương ; c ) Các uỷ_viên Hội_đồng. 2. Cơ_quan thường_trực của Hội_đồng cấp tỉnh là Sở Công_Thương. Hội_đồng cấp tỉnh sử_dụng con_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. Theo đó, Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ cấp tỉnh do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập theo đề_nghị của Giám_đốc Sở Công_Thương. Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ cấp tỉnh có từ 09 đến 11 thành_viên. Thành_phần Hội_đồng cấp tỉnh gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng là lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; - Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Giám_đốc Sở Công_Thương ; - Các uỷ_viên Hội_đồng. Cơ_quan thường_trực của Hội_đồng cấp tỉnh là Sở Công_Thương | None | 1 | Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) Theo Điều 8 Nghị_định 123/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Hội_đồng cấp tỉnh 1 . Hội_đồng cấp tỉnh do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập theo đề_nghị của Giám_đốc Sở Công_Thương , có từ 09 đến 11 thành_viên . Thành_phần Hội_đồng cấp tỉnh gồm : a ) Chủ_tịch Hội_đồng là lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; b ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Giám_đốc Sở Công_Thương ; c ) Các uỷ_viên Hội_đồng . 2 . Cơ_quan thường_trực của Hội_đồng cấp tỉnh là Sở Công_Thương . Hội_đồng cấp tỉnh sử_dụng con_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Theo đó , Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ cấp tỉnh do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập theo đề_nghị của Giám_đốc Sở Công_Thương . Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ cấp tỉnh có từ 09 đến 11 thành_viên . Thành_phần Hội_đồng cấp tỉnh gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng là lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; - Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Giám_đốc Sở Công_Thương ; - Các uỷ_viên Hội_đồng . Cơ_quan thường_trực của Hội_đồng cấp tỉnh là Sở Công_Thương . Hội_đồng cấp tỉnh sử_dụng con_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . | 210,442 | |
Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ cấp tỉnh do ai thành_lập ? | Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) Theo Điều 8 Nghị_định 123/2014/NĐ-CP: ... - Chủ_tịch Hội_đồng là lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; - Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Giám_đốc Sở Công_Thương ; - Các uỷ_viên Hội_đồng. Cơ_quan thường_trực của Hội_đồng cấp tỉnh là Sở Công_Thương. Hội_đồng cấp tỉnh sử_dụng con_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh.Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) Theo Điều 8 Nghị_định 123/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Hội_đồng cấp tỉnh 1. Hội_đồng cấp tỉnh do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập theo đề_nghị của Giám_đốc Sở Công_Thương, có từ 09 đến 11 thành_viên. Thành_phần Hội_đồng cấp tỉnh gồm : a ) Chủ_tịch Hội_đồng là lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; b ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Giám_đốc Sở Công_Thương ; c ) Các uỷ_viên Hội_đồng. 2. Cơ_quan thường_trực của Hội_đồng cấp tỉnh là Sở Công_Thương. Hội_đồng cấp tỉnh sử_dụng con_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. Theo đó, Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ cấp tỉnh do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập theo đề_nghị của Giám_đốc Sở Công_Thương. Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ cấp tỉnh có từ | None | 1 | Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) Theo Điều 8 Nghị_định 123/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Hội_đồng cấp tỉnh 1 . Hội_đồng cấp tỉnh do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập theo đề_nghị của Giám_đốc Sở Công_Thương , có từ 09 đến 11 thành_viên . Thành_phần Hội_đồng cấp tỉnh gồm : a ) Chủ_tịch Hội_đồng là lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; b ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Giám_đốc Sở Công_Thương ; c ) Các uỷ_viên Hội_đồng . 2 . Cơ_quan thường_trực của Hội_đồng cấp tỉnh là Sở Công_Thương . Hội_đồng cấp tỉnh sử_dụng con_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Theo đó , Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ cấp tỉnh do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập theo đề_nghị của Giám_đốc Sở Công_Thương . Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ cấp tỉnh có từ 09 đến 11 thành_viên . Thành_phần Hội_đồng cấp tỉnh gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng là lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; - Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Giám_đốc Sở Công_Thương ; - Các uỷ_viên Hội_đồng . Cơ_quan thường_trực của Hội_đồng cấp tỉnh là Sở Công_Thương . Hội_đồng cấp tỉnh sử_dụng con_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . | 210,443 | |
Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ cấp tỉnh do ai thành_lập ? | Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) Theo Điều 8 Nghị_định 123/2014/NĐ-CP: ... mỹ_nghệ cấp tỉnh do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập theo đề_nghị của Giám_đốc Sở Công_Thương. Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ cấp tỉnh có từ 09 đến 11 thành_viên. Thành_phần Hội_đồng cấp tỉnh gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng là lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; - Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Giám_đốc Sở Công_Thương ; - Các uỷ_viên Hội_đồng. Cơ_quan thường_trực của Hội_đồng cấp tỉnh là Sở Công_Thương. Hội_đồng cấp tỉnh sử_dụng con_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. | None | 1 | Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) Theo Điều 8 Nghị_định 123/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Hội_đồng cấp tỉnh 1 . Hội_đồng cấp tỉnh do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập theo đề_nghị của Giám_đốc Sở Công_Thương , có từ 09 đến 11 thành_viên . Thành_phần Hội_đồng cấp tỉnh gồm : a ) Chủ_tịch Hội_đồng là lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; b ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Giám_đốc Sở Công_Thương ; c ) Các uỷ_viên Hội_đồng . 2 . Cơ_quan thường_trực của Hội_đồng cấp tỉnh là Sở Công_Thương . Hội_đồng cấp tỉnh sử_dụng con_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Theo đó , Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ cấp tỉnh do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập theo đề_nghị của Giám_đốc Sở Công_Thương . Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ cấp tỉnh có từ 09 đến 11 thành_viên . Thành_phần Hội_đồng cấp tỉnh gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng là lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; - Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Giám_đốc Sở Công_Thương ; - Các uỷ_viên Hội_đồng . Cơ_quan thường_trực của Hội_đồng cấp tỉnh là Sở Công_Thương . Hội_đồng cấp tỉnh sử_dụng con_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . | 210,444 | |
Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân cấp tỉnh cần chuẩn_bị hồ_sơ gì để trình Hội_đồng chuyên_ngành cấp Bộ ? | Theo khoản 2 Điều 11 Nghị_định 123/2014/NĐ-CP quy_định Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ cấp tỉnh cầ: ... Theo khoản 2 Điều 11 Nghị_định 123/2014/NĐ-CP quy_định Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ cấp tỉnh cần chuẩn_bị hồ_sơ sau đây để trình Hội_đồng chuyên_ngành cấp Bộ, bao_gồm : - Tờ_trình của Hội_đồng cấp tỉnh theo Mẫu_số 4 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP; - Danh_sách đề_nghị xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân Nhân_dân ” theo Mẫu_số 7 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP, kèm theo hồ_sơ cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Biên_bản họp Hội_đồng cấp tỉnh theo Mẫu_số 8 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP; - Phiếu bầu của thành_viên Hội_đồng theo Mẫu_số 5, số 6 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP; - Biên_bản họp lấy ý_kiến của cộng_đồng dân_cư ở cơ_sở hoặc hội nghề_nghiệp theo Mẫu_số 3 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP; - Tóm_tắt thành_tích của cá_nhân theo danh_sách trình tại Điểm b Khoản này theo Mẫu_số 9 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP; | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 11 Nghị_định 123/2014/NĐ-CP quy_định Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ cấp tỉnh cần chuẩn_bị hồ_sơ sau đây để trình Hội_đồng chuyên_ngành cấp Bộ , bao_gồm : - Tờ_trình của Hội_đồng cấp tỉnh theo Mẫu_số 4 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP; - Danh_sách đề_nghị xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân Nhân_dân ” theo Mẫu_số 7 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP , kèm theo hồ_sơ cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Biên_bản họp Hội_đồng cấp tỉnh theo Mẫu_số 8 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP; - Phiếu bầu của thành_viên Hội_đồng theo Mẫu_số 5 , số 6 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP; - Biên_bản họp lấy ý_kiến của cộng_đồng dân_cư ở cơ_sở hoặc hội nghề_nghiệp theo Mẫu_số 3 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP; - Tóm_tắt thành_tích của cá_nhân theo danh_sách trình tại Điểm b Khoản này theo Mẫu_số 9 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP; - Quyết_định thành_lập Hội_đồng cấp tỉnh . | 210,445 | |
Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân cấp tỉnh cần chuẩn_bị hồ_sơ gì để trình Hội_đồng chuyên_ngành cấp Bộ ? | Theo khoản 2 Điều 11 Nghị_định 123/2014/NĐ-CP quy_định Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ cấp tỉnh cầ: ... 4/NĐ-CP; - Tóm_tắt thành_tích của cá_nhân theo danh_sách trình tại Điểm b Khoản này theo Mẫu_số 9 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP; - Quyết_định thành_lập Hội_đồng cấp tỉnh.Theo khoản 2 Điều 11 Nghị_định 123/2014/NĐ-CP quy_định Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ cấp tỉnh cần chuẩn_bị hồ_sơ sau đây để trình Hội_đồng chuyên_ngành cấp Bộ, bao_gồm : - Tờ_trình của Hội_đồng cấp tỉnh theo Mẫu_số 4 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP; - Danh_sách đề_nghị xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân Nhân_dân ” theo Mẫu_số 7 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP, kèm theo hồ_sơ cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Biên_bản họp Hội_đồng cấp tỉnh theo Mẫu_số 8 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP; - Phiếu bầu của thành_viên Hội_đồng theo Mẫu_số 5, số 6 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP; - Biên_bản họp lấy ý_kiến của cộng_đồng dân_cư ở cơ_sở hoặc hội nghề_nghiệp theo Mẫu_số 3 quy_định tại | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 11 Nghị_định 123/2014/NĐ-CP quy_định Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ cấp tỉnh cần chuẩn_bị hồ_sơ sau đây để trình Hội_đồng chuyên_ngành cấp Bộ , bao_gồm : - Tờ_trình của Hội_đồng cấp tỉnh theo Mẫu_số 4 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP; - Danh_sách đề_nghị xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân Nhân_dân ” theo Mẫu_số 7 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP , kèm theo hồ_sơ cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Biên_bản họp Hội_đồng cấp tỉnh theo Mẫu_số 8 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP; - Phiếu bầu của thành_viên Hội_đồng theo Mẫu_số 5 , số 6 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP; - Biên_bản họp lấy ý_kiến của cộng_đồng dân_cư ở cơ_sở hoặc hội nghề_nghiệp theo Mẫu_số 3 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP; - Tóm_tắt thành_tích của cá_nhân theo danh_sách trình tại Điểm b Khoản này theo Mẫu_số 9 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP; - Quyết_định thành_lập Hội_đồng cấp tỉnh . | 210,446 | |
Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân cấp tỉnh cần chuẩn_bị hồ_sơ gì để trình Hội_đồng chuyên_ngành cấp Bộ ? | Theo khoản 2 Điều 11 Nghị_định 123/2014/NĐ-CP quy_định Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ cấp tỉnh cầ: ... 6 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP; - Biên_bản họp lấy ý_kiến của cộng_đồng dân_cư ở cơ_sở hoặc hội nghề_nghiệp theo Mẫu_số 3 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP; - Tóm_tắt thành_tích của cá_nhân theo danh_sách trình tại Điểm b Khoản này theo Mẫu_số 9 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP; - Quyết_định thành_lập Hội_đồng cấp tỉnh. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 11 Nghị_định 123/2014/NĐ-CP quy_định Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ cấp tỉnh cần chuẩn_bị hồ_sơ sau đây để trình Hội_đồng chuyên_ngành cấp Bộ , bao_gồm : - Tờ_trình của Hội_đồng cấp tỉnh theo Mẫu_số 4 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP; - Danh_sách đề_nghị xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân Nhân_dân ” theo Mẫu_số 7 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP , kèm theo hồ_sơ cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Biên_bản họp Hội_đồng cấp tỉnh theo Mẫu_số 8 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP; - Phiếu bầu của thành_viên Hội_đồng theo Mẫu_số 5 , số 6 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP; - Biên_bản họp lấy ý_kiến của cộng_đồng dân_cư ở cơ_sở hoặc hội nghề_nghiệp theo Mẫu_số 3 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP; - Tóm_tắt thành_tích của cá_nhân theo danh_sách trình tại Điểm b Khoản này theo Mẫu_số 9 quy_định tại phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP; - Quyết_định thành_lập Hội_đồng cấp tỉnh . | 210,447 | |
Quy_trình xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ ở Hội_đồng cấp tỉnh được thực_hiện ra sao ? | Theo Điều 13 Nghị_định 123/2014/NĐ-CP quy_định quy_trình xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ ở Hội_đồng cấp tỉn: ... Theo Điều 13 Nghị_định 123/2014/NĐ-CP quy_định quy_trình xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ ở Hội_đồng cấp tỉnh được thực_hiện như sau : ( 1 ) Cơ_quan thường_trực của Hội_đồng cấp tỉnh có nhiệm_vụ giúp Hội_đồng thực_hiện các công_việc sau : - Trình_Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập Hội_đồng cấp tỉnh xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân Nhân_dân ” ; - Tổ_chức lấy ý_kiến của cộng_đồng dân_cư ở cơ_sở ( xã, phường, thị_trấn ) nơi cá_nhân đề_nghị xét tặng đang cư_trú hoặc hội nghề_nghiệp nơi cá_nhân đề_nghị xét tặng đang hoạt_động để đưa vào hồ_sơ đề_nghị xét tặng theo Mẫu_số 3 ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP; - Thông_báo danh_sách các cá_nhân đề_nghị xét tặng trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng của tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; đăng_tải danh_sách, bản khai thành_tích của các cá_nhân đề_nghị xét tặng trên Cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để lấy ý_kiến nhân_dân trong thời_gian 15 ngày làm_việc ; - Gửi tài_liệu, hồ_sơ đề_nghị xét tặng đến các thành_viên của Hội_đồng cấp tỉnh và tổ_chức cuộc họp của Hội_đồng để xét chọn. ( 2 ) Hội_đồng cấp tỉnh tổ_chức thẩm_định | None | 1 | Theo Điều 13 Nghị_định 123/2014/NĐ-CP quy_định quy_trình xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ ở Hội_đồng cấp tỉnh được thực_hiện như sau : ( 1 ) Cơ_quan thường_trực của Hội_đồng cấp tỉnh có nhiệm_vụ giúp Hội_đồng thực_hiện các công_việc sau : - Trình_Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập Hội_đồng cấp tỉnh xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân Nhân_dân ” ; - Tổ_chức lấy ý_kiến của cộng_đồng dân_cư ở cơ_sở ( xã , phường , thị_trấn ) nơi cá_nhân đề_nghị xét tặng đang cư_trú hoặc hội nghề_nghiệp nơi cá_nhân đề_nghị xét tặng đang hoạt_động để đưa vào hồ_sơ đề_nghị xét tặng theo Mẫu_số 3 ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP; - Thông_báo danh_sách các cá_nhân đề_nghị xét tặng trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng của tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; đăng_tải danh_sách , bản khai thành_tích của các cá_nhân đề_nghị xét tặng trên Cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để lấy ý_kiến nhân_dân trong thời_gian 15 ngày làm_việc ; - Gửi tài_liệu , hồ_sơ đề_nghị xét tặng đến các thành_viên của Hội_đồng cấp tỉnh và tổ_chức cuộc họp của Hội_đồng để xét chọn . ( 2 ) Hội_đồng cấp tỉnh tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , tiến_hành xét chọn như sau : - Thẩm_định nội_dung của các tài_liệu có trong hồ_sơ , xem_xét việc đáp_ứng tiêu_chuẩn của cá_nhân đối_với từng danh_hiệu theo quy_định tại Nghị_định này ; - Tiếp_nhận , xử_lý kiến_nghị của tổ_chức , cá_nhân ( nếu có ) và tiến_hành bỏ_phiếu kín để chọn cá_nhân có đủ tiêu_chuẩn xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân Nhân_dân ” trình Hội_đồng chuyên_ngành cấp Bộ ; - Thông_báo công_khai kết_quả xét chọn trên cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và phương_tiện thông_tin_đại_chúng của tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trong thời_gian 15 ngày làm_việc ; - Gửi văn_bản báo_cáo về kết_quả xét chọn của Hội_đồng cấp tỉnh cùng với 05 ( năm ) bộ hồ_sơ quy_định tại Khoản 2 Điều 11 Nghị_định này đến Hội_đồng chuyên_ngành cấp Bộ theo thời_gian quy_định trong Kế_hoạch xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân Nhân_dân ” ; - Thông_báo bằng văn_bản kết_quả xét chọn đến cá_nhân đã gửi hồ_sơ đề_nghị . | 210,448 | |
Quy_trình xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ ở Hội_đồng cấp tỉnh được thực_hiện ra sao ? | Theo Điều 13 Nghị_định 123/2014/NĐ-CP quy_định quy_trình xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ ở Hội_đồng cấp tỉn: ... Gửi tài_liệu, hồ_sơ đề_nghị xét tặng đến các thành_viên của Hội_đồng cấp tỉnh và tổ_chức cuộc họp của Hội_đồng để xét chọn. ( 2 ) Hội_đồng cấp tỉnh tổ_chức thẩm_định hồ_sơ, tiến_hành xét chọn như sau : - Thẩm_định nội_dung của các tài_liệu có trong hồ_sơ, xem_xét việc đáp_ứng tiêu_chuẩn của cá_nhân đối_với từng danh_hiệu theo quy_định tại Nghị_định này ; - Tiếp_nhận, xử_lý kiến_nghị của tổ_chức, cá_nhân ( nếu có ) và tiến_hành bỏ_phiếu kín để chọn cá_nhân có đủ tiêu_chuẩn xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân Nhân_dân ” trình Hội_đồng chuyên_ngành cấp Bộ ; - Thông_báo công_khai kết_quả xét chọn trên cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và phương_tiện thông_tin_đại_chúng của tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương trong thời_gian 15 ngày làm_việc ; - Gửi văn_bản báo_cáo về kết_quả xét chọn của Hội_đồng cấp tỉnh cùng với 05 ( năm ) bộ hồ_sơ quy_định tại Khoản 2 Điều 11 Nghị_định này đến Hội_đồng chuyên_ngành cấp Bộ theo thời_gian quy_định trong Kế_hoạch xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân Nhân_dân ” ; - Thông_báo bằng văn_bản kết_quả xét chọn đến cá_nhân đã gửi hồ_sơ đề_nghị. | None | 1 | Theo Điều 13 Nghị_định 123/2014/NĐ-CP quy_định quy_trình xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ ở Hội_đồng cấp tỉnh được thực_hiện như sau : ( 1 ) Cơ_quan thường_trực của Hội_đồng cấp tỉnh có nhiệm_vụ giúp Hội_đồng thực_hiện các công_việc sau : - Trình_Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập Hội_đồng cấp tỉnh xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân Nhân_dân ” ; - Tổ_chức lấy ý_kiến của cộng_đồng dân_cư ở cơ_sở ( xã , phường , thị_trấn ) nơi cá_nhân đề_nghị xét tặng đang cư_trú hoặc hội nghề_nghiệp nơi cá_nhân đề_nghị xét tặng đang hoạt_động để đưa vào hồ_sơ đề_nghị xét tặng theo Mẫu_số 3 ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP; - Thông_báo danh_sách các cá_nhân đề_nghị xét tặng trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng của tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; đăng_tải danh_sách , bản khai thành_tích của các cá_nhân đề_nghị xét tặng trên Cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để lấy ý_kiến nhân_dân trong thời_gian 15 ngày làm_việc ; - Gửi tài_liệu , hồ_sơ đề_nghị xét tặng đến các thành_viên của Hội_đồng cấp tỉnh và tổ_chức cuộc họp của Hội_đồng để xét chọn . ( 2 ) Hội_đồng cấp tỉnh tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , tiến_hành xét chọn như sau : - Thẩm_định nội_dung của các tài_liệu có trong hồ_sơ , xem_xét việc đáp_ứng tiêu_chuẩn của cá_nhân đối_với từng danh_hiệu theo quy_định tại Nghị_định này ; - Tiếp_nhận , xử_lý kiến_nghị của tổ_chức , cá_nhân ( nếu có ) và tiến_hành bỏ_phiếu kín để chọn cá_nhân có đủ tiêu_chuẩn xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân Nhân_dân ” trình Hội_đồng chuyên_ngành cấp Bộ ; - Thông_báo công_khai kết_quả xét chọn trên cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và phương_tiện thông_tin_đại_chúng của tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trong thời_gian 15 ngày làm_việc ; - Gửi văn_bản báo_cáo về kết_quả xét chọn của Hội_đồng cấp tỉnh cùng với 05 ( năm ) bộ hồ_sơ quy_định tại Khoản 2 Điều 11 Nghị_định này đến Hội_đồng chuyên_ngành cấp Bộ theo thời_gian quy_định trong Kế_hoạch xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân Nhân_dân ” ; - Thông_báo bằng văn_bản kết_quả xét chọn đến cá_nhân đã gửi hồ_sơ đề_nghị . | 210,449 | |
Quy_trình xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ ở Hội_đồng cấp tỉnh được thực_hiện ra sao ? | Theo Điều 13 Nghị_định 123/2014/NĐ-CP quy_định quy_trình xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ ở Hội_đồng cấp tỉn: ... xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân Nhân_dân ” ; - Thông_báo bằng văn_bản kết_quả xét chọn đến cá_nhân đã gửi hồ_sơ đề_nghị. | None | 1 | Theo Điều 13 Nghị_định 123/2014/NĐ-CP quy_định quy_trình xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân Nhân_dân trong lĩnh_vực nghề thủ_công mỹ_nghệ ở Hội_đồng cấp tỉnh được thực_hiện như sau : ( 1 ) Cơ_quan thường_trực của Hội_đồng cấp tỉnh có nhiệm_vụ giúp Hội_đồng thực_hiện các công_việc sau : - Trình_Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập Hội_đồng cấp tỉnh xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân Nhân_dân ” ; - Tổ_chức lấy ý_kiến của cộng_đồng dân_cư ở cơ_sở ( xã , phường , thị_trấn ) nơi cá_nhân đề_nghị xét tặng đang cư_trú hoặc hội nghề_nghiệp nơi cá_nhân đề_nghị xét tặng đang hoạt_động để đưa vào hồ_sơ đề_nghị xét tặng theo Mẫu_số 3 ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2014/NĐ-CP; - Thông_báo danh_sách các cá_nhân đề_nghị xét tặng trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng của tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; đăng_tải danh_sách , bản khai thành_tích của các cá_nhân đề_nghị xét tặng trên Cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để lấy ý_kiến nhân_dân trong thời_gian 15 ngày làm_việc ; - Gửi tài_liệu , hồ_sơ đề_nghị xét tặng đến các thành_viên của Hội_đồng cấp tỉnh và tổ_chức cuộc họp của Hội_đồng để xét chọn . ( 2 ) Hội_đồng cấp tỉnh tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , tiến_hành xét chọn như sau : - Thẩm_định nội_dung của các tài_liệu có trong hồ_sơ , xem_xét việc đáp_ứng tiêu_chuẩn của cá_nhân đối_với từng danh_hiệu theo quy_định tại Nghị_định này ; - Tiếp_nhận , xử_lý kiến_nghị của tổ_chức , cá_nhân ( nếu có ) và tiến_hành bỏ_phiếu kín để chọn cá_nhân có đủ tiêu_chuẩn xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân Nhân_dân ” trình Hội_đồng chuyên_ngành cấp Bộ ; - Thông_báo công_khai kết_quả xét chọn trên cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và phương_tiện thông_tin_đại_chúng của tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trong thời_gian 15 ngày làm_việc ; - Gửi văn_bản báo_cáo về kết_quả xét chọn của Hội_đồng cấp tỉnh cùng với 05 ( năm ) bộ hồ_sơ quy_định tại Khoản 2 Điều 11 Nghị_định này đến Hội_đồng chuyên_ngành cấp Bộ theo thời_gian quy_định trong Kế_hoạch xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân Nhân_dân ” ; - Thông_báo bằng văn_bản kết_quả xét chọn đến cá_nhân đã gửi hồ_sơ đề_nghị . | 210,450 | |
Vợ có quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn như sau : ... “ 1. Vợ, chồng hoặc cả hai người có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn. 2. Cha, mẹ, người_thân thích khác có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi một bên vợ, chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức, làm chủ được hành_vi của mình, đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng, vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng, sức_khoẻ, tinh_thần của họ. 3. Chồng không có quyền yêu_cầu ly_hôn trong trường_hợp vợ đang có_thai, sinh con hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi. ” Bên cạnh đó, căn_cứ khoản 1 Điều 56 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về ly_hôn theo yêu_cầu của một bên như sau : " 1. Khi vợ hoặc chồng yêu_cầu ly_hôn mà hoà_giải tại Toà_án không thành thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn nếu có căn_cứ về việc vợ, chồng có hành_vi bạo_lực gia_đình hoặc vi_phạm nghiêm_trọng quyền, nghĩa_vụ của vợ, chồng làm cho hôn_nhân lâm vào tình_trạng trầm_trọng, đời_sống chung không_thể kéo_dài, mục_đích của hôn_nhân không đạt được. 2. Trong trường_hợp vợ | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn như sau : “ 1 . Vợ , chồng hoặc cả hai người có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn . 2 . Cha , mẹ , người_thân thích khác có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi một bên vợ , chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng , vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của họ . 3 . Chồng không có quyền yêu_cầu ly_hôn trong trường_hợp vợ đang có_thai , sinh con hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi . ” Bên cạnh đó , căn_cứ khoản 1 Điều 56 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về ly_hôn theo yêu_cầu của một bên như sau : " 1 . Khi vợ hoặc chồng yêu_cầu ly_hôn mà hoà_giải tại Toà_án không thành thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn nếu có căn_cứ về việc vợ , chồng có hành_vi bạo_lực gia_đình hoặc vi_phạm nghiêm_trọng quyền , nghĩa_vụ của vợ , chồng làm cho hôn_nhân lâm vào tình_trạng trầm_trọng , đời_sống chung không_thể kéo_dài , mục_đích của hôn_nhân không đạt được . 2 . Trong trường_hợp vợ hoặc chồng của người bị Toà_án tuyên_bố mất_tích yêu_cầu ly_hôn thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn . 3 . Trong trường_hợp có yêu_cầu ly_hôn theo quy_định tại khoản 2 Điều 51 của Luật này thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn nếu có căn_cứ về việc chồng , vợ có hành_vi bạo_lực gia_đình làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của người kia . " Theo đó , bạn có quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn khi chồng chị có hành_vi ngoại_tình phạm nghiêm_trọng quyền , nghĩa_vụ của vợ , chồng làm cho hôn_nhân lâm vào tình_trạng trầm_trọng , đời_sống chung không_thể kéo_dài , mục_đích của hôn_nhân không đạt được . | 210,451 | |
Vợ có quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn như sau : ... quyền, nghĩa_vụ của vợ, chồng làm cho hôn_nhân lâm vào tình_trạng trầm_trọng, đời_sống chung không_thể kéo_dài, mục_đích của hôn_nhân không đạt được. 2. Trong trường_hợp vợ hoặc chồng của người bị Toà_án tuyên_bố mất_tích yêu_cầu ly_hôn thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn. 3. Trong trường_hợp có yêu_cầu ly_hôn theo quy_định tại khoản 2 Điều 51 của Luật này thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn nếu có căn_cứ về việc chồng, vợ có hành_vi bạo_lực gia_đình làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng, sức_khoẻ, tinh_thần của người kia. " Theo đó, bạn có quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn khi chồng chị có hành_vi ngoại_tình phạm nghiêm_trọng quyền, nghĩa_vụ của vợ, chồng làm cho hôn_nhân lâm vào tình_trạng trầm_trọng, đời_sống chung không_thể kéo_dài, mục_đích của hôn_nhân không đạt được. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn như sau : “ 1 . Vợ , chồng hoặc cả hai người có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn . 2 . Cha , mẹ , người_thân thích khác có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi một bên vợ , chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng , vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của họ . 3 . Chồng không có quyền yêu_cầu ly_hôn trong trường_hợp vợ đang có_thai , sinh con hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi . ” Bên cạnh đó , căn_cứ khoản 1 Điều 56 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về ly_hôn theo yêu_cầu của một bên như sau : " 1 . Khi vợ hoặc chồng yêu_cầu ly_hôn mà hoà_giải tại Toà_án không thành thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn nếu có căn_cứ về việc vợ , chồng có hành_vi bạo_lực gia_đình hoặc vi_phạm nghiêm_trọng quyền , nghĩa_vụ của vợ , chồng làm cho hôn_nhân lâm vào tình_trạng trầm_trọng , đời_sống chung không_thể kéo_dài , mục_đích của hôn_nhân không đạt được . 2 . Trong trường_hợp vợ hoặc chồng của người bị Toà_án tuyên_bố mất_tích yêu_cầu ly_hôn thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn . 3 . Trong trường_hợp có yêu_cầu ly_hôn theo quy_định tại khoản 2 Điều 51 của Luật này thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn nếu có căn_cứ về việc chồng , vợ có hành_vi bạo_lực gia_đình làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của người kia . " Theo đó , bạn có quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn khi chồng chị có hành_vi ngoại_tình phạm nghiêm_trọng quyền , nghĩa_vụ của vợ , chồng làm cho hôn_nhân lâm vào tình_trạng trầm_trọng , đời_sống chung không_thể kéo_dài , mục_đích của hôn_nhân không đạt được . | 210,452 | |
Vợ ở nhà nội_trợ có được chia tài_sản ly_hôn ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : ... " a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ, chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ, chồng vào việc tạo_lập, duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung. Lao_động của vợ, chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất, kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền, nghĩa_vụ của vợ_chồng. " Theo điểm a khoản 4 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP hướng_dẫn điều này như sau : 4. Trường_hợp áp_dụng chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định để chia tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn thì tài_sản chung của vợ_chồng về nguyên_tắc được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây để xác_định tỷ_lệ tài_sản mà vợ_chồng được chia : a ) “ Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ, chồng ” là tình_trạng về năng_lực pháp_luật, năng_lực hành_vi, sức_khoẻ, tài_sản, khả_năng lao_động tạo ra thu_nhập sau khi ly_hôn của vợ, chồng cũng như của các thành_viên khác trong gia_đình mà | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : " a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Lao_động của vợ , chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . " Theo điểm a khoản 4 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP hướng_dẫn điều này như sau : 4 . Trường_hợp áp_dụng chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định để chia tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn thì tài_sản chung của vợ_chồng về nguyên_tắc được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây để xác_định tỷ_lệ tài_sản mà vợ_chồng được chia : a ) “ Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ” là tình_trạng về năng_lực pháp_luật , năng_lực hành_vi , sức_khoẻ , tài_sản , khả_năng lao_động tạo ra thu_nhập sau khi ly_hôn của vợ , chồng cũng như của các thành_viên khác trong gia_đình mà vợ_chồng có quyền , nghĩa_vụ về nhân_thân và tài_sản theo quy_định của Luật hôn_nhân và gia_đình . Bên gặp khó_khăn hơn sau khi ly_hôn được chia phần tài_sản nhiều hơn so với bên kia hoặc được ưu_tiên nhận loại tài_sản để bảo_đảm duy_trì , ổn_định cuộc_sống của họ nhưng phải phù_hợp với hoàn_cảnh thực_tế của gia_đình và của vợ , chồng . b ) “ Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung ” là sự đóng_góp về tài_sản riêng , thu_nhập , công_việc gia_đình và lao_động của vợ , chồng trong việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Người vợ hoặc chồng ở nhà chăm_sóc con , gia_đình mà không đi làm được tính là lao_động có thu_nhập tương_đương với thu_nhập của chồng hoặc vợ đi làm . Bên có công_sức đóng_góp nhiều hơn sẽ được chia nhiều hơn . ... " Như_vậy , trường_hợp chồng đi làm , bạn ở nhà nội_trợ , chăm_sóc con_cái thì vẫn được tính là có thu_nhập tương_đương với thu_nhập của người đi làm . Do_đó , vợ và chồng vẫn bình_đẳng với nhau khi chia tài_sản khi ly_hôn . Tuy_nhiên , thực_tế , bạn phải chứng_minh công_sức đóng_góp của bên nào nhiều hơn vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung trong trường_hợp này là tương_đối khó , cần phải xem_xét thật toàn_diện , khách_quan . | 210,453 | |
Vợ ở nhà nội_trợ có được chia tài_sản ly_hôn ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : ... về năng_lực pháp_luật, năng_lực hành_vi, sức_khoẻ, tài_sản, khả_năng lao_động tạo ra thu_nhập sau khi ly_hôn của vợ, chồng cũng như của các thành_viên khác trong gia_đình mà vợ_chồng có quyền, nghĩa_vụ về nhân_thân và tài_sản theo quy_định của Luật hôn_nhân và gia_đình. Bên gặp khó_khăn hơn sau khi ly_hôn được chia phần tài_sản nhiều hơn so với bên kia hoặc được ưu_tiên nhận loại tài_sản để bảo_đảm duy_trì, ổn_định cuộc_sống của họ nhưng phải phù_hợp với hoàn_cảnh thực_tế của gia_đình và của vợ, chồng. b ) “ Công_sức đóng_góp của vợ, chồng vào việc tạo_lập, duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung ” là sự đóng_góp về tài_sản riêng, thu_nhập, công_việc gia_đình và lao_động của vợ, chồng trong việc tạo_lập, duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung. Người vợ hoặc chồng ở nhà chăm_sóc con, gia_đình mà không đi làm được tính là lao_động có thu_nhập tương_đương với thu_nhập của chồng hoặc vợ đi làm. Bên có công_sức đóng_góp nhiều hơn sẽ được chia nhiều hơn.... " Như_vậy, trường_hợp chồng đi làm, bạn ở nhà nội_trợ, chăm_sóc | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : " a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Lao_động của vợ , chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . " Theo điểm a khoản 4 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP hướng_dẫn điều này như sau : 4 . Trường_hợp áp_dụng chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định để chia tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn thì tài_sản chung của vợ_chồng về nguyên_tắc được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây để xác_định tỷ_lệ tài_sản mà vợ_chồng được chia : a ) “ Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ” là tình_trạng về năng_lực pháp_luật , năng_lực hành_vi , sức_khoẻ , tài_sản , khả_năng lao_động tạo ra thu_nhập sau khi ly_hôn của vợ , chồng cũng như của các thành_viên khác trong gia_đình mà vợ_chồng có quyền , nghĩa_vụ về nhân_thân và tài_sản theo quy_định của Luật hôn_nhân và gia_đình . Bên gặp khó_khăn hơn sau khi ly_hôn được chia phần tài_sản nhiều hơn so với bên kia hoặc được ưu_tiên nhận loại tài_sản để bảo_đảm duy_trì , ổn_định cuộc_sống của họ nhưng phải phù_hợp với hoàn_cảnh thực_tế của gia_đình và của vợ , chồng . b ) “ Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung ” là sự đóng_góp về tài_sản riêng , thu_nhập , công_việc gia_đình và lao_động của vợ , chồng trong việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Người vợ hoặc chồng ở nhà chăm_sóc con , gia_đình mà không đi làm được tính là lao_động có thu_nhập tương_đương với thu_nhập của chồng hoặc vợ đi làm . Bên có công_sức đóng_góp nhiều hơn sẽ được chia nhiều hơn . ... " Như_vậy , trường_hợp chồng đi làm , bạn ở nhà nội_trợ , chăm_sóc con_cái thì vẫn được tính là có thu_nhập tương_đương với thu_nhập của người đi làm . Do_đó , vợ và chồng vẫn bình_đẳng với nhau khi chia tài_sản khi ly_hôn . Tuy_nhiên , thực_tế , bạn phải chứng_minh công_sức đóng_góp của bên nào nhiều hơn vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung trong trường_hợp này là tương_đối khó , cần phải xem_xét thật toàn_diện , khách_quan . | 210,454 | |
Vợ ở nhà nội_trợ có được chia tài_sản ly_hôn ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : ... hoặc vợ đi làm. Bên có công_sức đóng_góp nhiều hơn sẽ được chia nhiều hơn.... " Như_vậy, trường_hợp chồng đi làm, bạn ở nhà nội_trợ, chăm_sóc con_cái thì vẫn được tính là có thu_nhập tương_đương với thu_nhập của người đi làm. Do_đó, vợ và chồng vẫn bình_đẳng với nhau khi chia tài_sản khi ly_hôn. Tuy_nhiên, thực_tế, bạn phải chứng_minh công_sức đóng_góp của bên nào nhiều hơn vào việc tạo_lập, duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung trong trường_hợp này là tương_đối khó, cần phải xem_xét thật toàn_diện, khách_quan. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : " a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Lao_động của vợ , chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . " Theo điểm a khoản 4 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP hướng_dẫn điều này như sau : 4 . Trường_hợp áp_dụng chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định để chia tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn thì tài_sản chung của vợ_chồng về nguyên_tắc được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây để xác_định tỷ_lệ tài_sản mà vợ_chồng được chia : a ) “ Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ” là tình_trạng về năng_lực pháp_luật , năng_lực hành_vi , sức_khoẻ , tài_sản , khả_năng lao_động tạo ra thu_nhập sau khi ly_hôn của vợ , chồng cũng như của các thành_viên khác trong gia_đình mà vợ_chồng có quyền , nghĩa_vụ về nhân_thân và tài_sản theo quy_định của Luật hôn_nhân và gia_đình . Bên gặp khó_khăn hơn sau khi ly_hôn được chia phần tài_sản nhiều hơn so với bên kia hoặc được ưu_tiên nhận loại tài_sản để bảo_đảm duy_trì , ổn_định cuộc_sống của họ nhưng phải phù_hợp với hoàn_cảnh thực_tế của gia_đình và của vợ , chồng . b ) “ Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung ” là sự đóng_góp về tài_sản riêng , thu_nhập , công_việc gia_đình và lao_động của vợ , chồng trong việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Người vợ hoặc chồng ở nhà chăm_sóc con , gia_đình mà không đi làm được tính là lao_động có thu_nhập tương_đương với thu_nhập của chồng hoặc vợ đi làm . Bên có công_sức đóng_góp nhiều hơn sẽ được chia nhiều hơn . ... " Như_vậy , trường_hợp chồng đi làm , bạn ở nhà nội_trợ , chăm_sóc con_cái thì vẫn được tính là có thu_nhập tương_đương với thu_nhập của người đi làm . Do_đó , vợ và chồng vẫn bình_đẳng với nhau khi chia tài_sản khi ly_hôn . Tuy_nhiên , thực_tế , bạn phải chứng_minh công_sức đóng_góp của bên nào nhiều hơn vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung trong trường_hợp này là tương_đối khó , cần phải xem_xét thật toàn_diện , khách_quan . | 210,455 | |
Cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết ly_hôn đơn_phương theo quy_định của pháp_luật | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền toà_án nhân_dân cấp huyện như sau : ... " a ) Tranh_chấp về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình quy_định tại Điều 26 và Điều 28 của Bộ_luật này, trừ tranh_chấp quy_định tại khoản 7 Điều 26 của Bộ_luật này ;... " Bên cạnh đó, căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định thẩm_quyền toà_án theo lãnh_thổ như sau : " a ) Toà_án nơi bị_đơn cư_trú, làm_việc, nếu bị_đơn là cá_nhân hoặc nơi bị_đơn có trụ_sở, nếu bị_đơn là cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động quy_định tại các Điều 26, 28, 30 và 32 của Bộ_luật này ; b ) Các đương_sự có quyền tự thoả_thuận với nhau bằng văn_bản yêu_cầu Toà_án nơi cư_trú, làm_việc của nguyên_đơn, nếu nguyên_đơn là cá_nhân hoặc nơi có trụ_sở của nguyên_đơn, nếu nguyên_đơn là cơ_quan, tổ_chức giải_quyết những tranh_chấp về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động quy_định tại các điều 26, 28, 30 và 32 của Bộ_luật này ; c ) Đối_tượng tranh_chấp là bất_động_sản thì chỉ Toà_án nơi có bất_động_sản có | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền toà_án nhân_dân cấp huyện như sau : " a ) Tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình quy_định tại Điều 26 và Điều 28 của Bộ_luật này , trừ tranh_chấp quy_định tại khoản 7 Điều 26 của Bộ_luật này ; ... " Bên cạnh đó , căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định thẩm_quyền toà_án theo lãnh_thổ như sau : " a ) Toà_án nơi bị_đơn cư_trú , làm_việc , nếu bị_đơn là cá_nhân hoặc nơi bị_đơn có trụ_sở , nếu bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; b ) Các đương_sự có quyền tự thoả_thuận với nhau bằng văn_bản yêu_cầu Toà_án nơi cư_trú , làm_việc của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cá_nhân hoặc nơi có trụ_sở của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cơ_quan , tổ_chức giải_quyết những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; c ) Đối_tượng tranh_chấp là bất_động_sản thì chỉ Toà_án nơi có bất_động_sản có thẩm_quyền giải_quyết . ... " Đối_chiếu quy_định trên , bạn có_thể nộp đơn yêu_cầu ly_hôn tại Toà_án cấp huyện nơi chồng bạn cư_trú , làm_việc , nếu có thoả_thuận lựa_chọn Toà_án nơi bạn cư_trú thì nộp đơn tại Toà cấp huyện nơi bạn cư_trú , làm_việc . | 210,456 | |
Cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết ly_hôn đơn_phương theo quy_định của pháp_luật | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền toà_án nhân_dân cấp huyện như sau : ... , thương_mại, lao_động quy_định tại các điều 26, 28, 30 và 32 của Bộ_luật này ; c ) Đối_tượng tranh_chấp là bất_động_sản thì chỉ Toà_án nơi có bất_động_sản có thẩm_quyền giải_quyết.... " Đối_chiếu quy_định trên, bạn có_thể nộp đơn yêu_cầu ly_hôn tại Toà_án cấp huyện nơi chồng bạn cư_trú, làm_việc, nếu có thoả_thuận lựa_chọn Toà_án nơi bạn cư_trú thì nộp đơn tại Toà cấp huyện nơi bạn cư_trú, làm_việc. " a ) Tranh_chấp về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình quy_định tại Điều 26 và Điều 28 của Bộ_luật này, trừ tranh_chấp quy_định tại khoản 7 Điều 26 của Bộ_luật này ;... " Bên cạnh đó, căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định thẩm_quyền toà_án theo lãnh_thổ như sau : " a ) Toà_án nơi bị_đơn cư_trú, làm_việc, nếu bị_đơn là cá_nhân hoặc nơi bị_đơn có trụ_sở, nếu bị_đơn là cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động quy_định tại các Điều 26, 28, 30 và 32 của Bộ_luật này ; b ) | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền toà_án nhân_dân cấp huyện như sau : " a ) Tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình quy_định tại Điều 26 và Điều 28 của Bộ_luật này , trừ tranh_chấp quy_định tại khoản 7 Điều 26 của Bộ_luật này ; ... " Bên cạnh đó , căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định thẩm_quyền toà_án theo lãnh_thổ như sau : " a ) Toà_án nơi bị_đơn cư_trú , làm_việc , nếu bị_đơn là cá_nhân hoặc nơi bị_đơn có trụ_sở , nếu bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; b ) Các đương_sự có quyền tự thoả_thuận với nhau bằng văn_bản yêu_cầu Toà_án nơi cư_trú , làm_việc của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cá_nhân hoặc nơi có trụ_sở của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cơ_quan , tổ_chức giải_quyết những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; c ) Đối_tượng tranh_chấp là bất_động_sản thì chỉ Toà_án nơi có bất_động_sản có thẩm_quyền giải_quyết . ... " Đối_chiếu quy_định trên , bạn có_thể nộp đơn yêu_cầu ly_hôn tại Toà_án cấp huyện nơi chồng bạn cư_trú , làm_việc , nếu có thoả_thuận lựa_chọn Toà_án nơi bạn cư_trú thì nộp đơn tại Toà cấp huyện nơi bạn cư_trú , làm_việc . | 210,457 | |
Cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết ly_hôn đơn_phương theo quy_định của pháp_luật | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền toà_án nhân_dân cấp huyện như sau : ... sơ_thẩm những tranh_chấp về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động quy_định tại các Điều 26, 28, 30 và 32 của Bộ_luật này ; b ) Các đương_sự có quyền tự thoả_thuận với nhau bằng văn_bản yêu_cầu Toà_án nơi cư_trú, làm_việc của nguyên_đơn, nếu nguyên_đơn là cá_nhân hoặc nơi có trụ_sở của nguyên_đơn, nếu nguyên_đơn là cơ_quan, tổ_chức giải_quyết những tranh_chấp về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động quy_định tại các điều 26, 28, 30 và 32 của Bộ_luật này ; c ) Đối_tượng tranh_chấp là bất_động_sản thì chỉ Toà_án nơi có bất_động_sản có thẩm_quyền giải_quyết.... " Đối_chiếu quy_định trên, bạn có_thể nộp đơn yêu_cầu ly_hôn tại Toà_án cấp huyện nơi chồng bạn cư_trú, làm_việc, nếu có thoả_thuận lựa_chọn Toà_án nơi bạn cư_trú thì nộp đơn tại Toà cấp huyện nơi bạn cư_trú, làm_việc. | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền toà_án nhân_dân cấp huyện như sau : " a ) Tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình quy_định tại Điều 26 và Điều 28 của Bộ_luật này , trừ tranh_chấp quy_định tại khoản 7 Điều 26 của Bộ_luật này ; ... " Bên cạnh đó , căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định thẩm_quyền toà_án theo lãnh_thổ như sau : " a ) Toà_án nơi bị_đơn cư_trú , làm_việc , nếu bị_đơn là cá_nhân hoặc nơi bị_đơn có trụ_sở , nếu bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; b ) Các đương_sự có quyền tự thoả_thuận với nhau bằng văn_bản yêu_cầu Toà_án nơi cư_trú , làm_việc của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cá_nhân hoặc nơi có trụ_sở của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cơ_quan , tổ_chức giải_quyết những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; c ) Đối_tượng tranh_chấp là bất_động_sản thì chỉ Toà_án nơi có bất_động_sản có thẩm_quyền giải_quyết . ... " Đối_chiếu quy_định trên , bạn có_thể nộp đơn yêu_cầu ly_hôn tại Toà_án cấp huyện nơi chồng bạn cư_trú , làm_việc , nếu có thoả_thuận lựa_chọn Toà_án nơi bạn cư_trú thì nộp đơn tại Toà cấp huyện nơi bạn cư_trú , làm_việc . | 210,458 | |
Trách_nhiệm mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc tại nhà chung_cư thuộc về từng căn_hộ phải mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc hay Ban Quản_lý mua cho toàn_bộ chung_cư ? | Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP , khoản 1 Điều 2 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP quy_định về bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc về nguyên_tắc tham_gia: ... Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP, khoản 1 Điều 2 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP quy_định về bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc về nguyên_tắc tham_gia bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc : " Điều 3. Nguyên_tắc tham_gia bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc 1. Cơ_quan, tổ_chức và cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ( sau đây gọi là “ bên mua bảo_hiểm ” ) phải mua bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc tại các doanh_nghiệp bảo_hiểm kinh_doanh nghiệp_vụ bảo_hiểm cháy, nổ theo quy_định pháp_luật. 2. Bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm triển_khai bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc theo điều_kiện, mức phí bảo_hiểm, số tiền bảo_hiểm tối_thiểu quy_định tại Nghị_định này. Ngoài việc tham_gia bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc theo điều_kiện, mức phí bảo_hiểm, số tiền bảo_hiểm tối_thiểu quy_định tại Nghị_định này, bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm có_thể thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm về mở_rộng điều_kiện bảo_hiểm, số tiền bảo_hiểm tăng thêm và mức phí bảo_hiểm bổ_sung tương_ứng. Trong trường_hợp này, doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm tách riêng phần bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc trong hợp_đồng bảo_hiểm. 3. Doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền từ_chối bán | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP , khoản 1 Điều 2 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP quy_định về bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc về nguyên_tắc tham_gia bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc : " Điều 3 . Nguyên_tắc tham_gia bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc 1 . Cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ( sau đây gọi là “ bên mua bảo_hiểm ” ) phải mua bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc tại các doanh_nghiệp bảo_hiểm kinh_doanh nghiệp_vụ bảo_hiểm cháy , nổ theo quy_định pháp_luật . 2 . Bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm triển_khai bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc theo điều_kiện , mức phí bảo_hiểm , số tiền bảo_hiểm tối_thiểu quy_định tại Nghị_định này . Ngoài việc tham_gia bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc theo điều_kiện , mức phí bảo_hiểm , số tiền bảo_hiểm tối_thiểu quy_định tại Nghị_định này , bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm có_thể thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm về mở_rộng điều_kiện bảo_hiểm , số tiền bảo_hiểm tăng thêm và mức phí bảo_hiểm bổ_sung tương_ứng . Trong trường_hợp này , doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm tách riêng phần bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc trong hợp_đồng bảo_hiểm . 3 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền từ_chối bán bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc trong các trường_hợp sau : a ) Cơ_sở chưa được nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định pháp_luật . b ) Cơ_sở không có biên_bản kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan Công_an có thẩm_quyền hoặc biên_bản kiểm_tra đã quá 01 năm tính từ thời_điểm lập đến thời_điểm mua bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc . c ) Cơ_sở đang bị tạm đình_chỉ hoặc đình_chỉ hoạt_động do vi_phạm quy_định về phòng cháy và chữa_cháy . 4 . Bên mua bảo_hiểm được tính chi_phí mua bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc vào giá_thành sản_phẩm , dịch_vụ ( đối_với cơ_sở sản_xuất kinh_doanh ) hoặc vào chi thường_xuyên ( đối_với cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , tổ_chức chính_trị xã_hội và các tổ_chức khác ) . 5 . Khuyến_khích các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân không thuộc đối_tượng phải mua bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc theo quy_định tại Nghị_định này mua bảo_hiểm cháy , nổ trên cơ_sở thoả_thuận với doanh_nghiệp bảo_hiểm và phù_hợp với quy_định pháp_luật . " Như_vậy , nếu dự_án chung_cư vẫn do chủ đầu_tư sở_hữu thì chủ đầu_tư phải có trách_nhiệm mua bảo_hiểm cháy nổ . Nếu người mua chung_cư đã được chuyển quyền_sở_hữu chung_cư thì trách_nhiệm này thuộc về người mua . Bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc | 210,459 | |
Trách_nhiệm mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc tại nhà chung_cư thuộc về từng căn_hộ phải mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc hay Ban Quản_lý mua cho toàn_bộ chung_cư ? | Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP , khoản 1 Điều 2 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP quy_định về bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc về nguyên_tắc tham_gia: ... bảo_hiểm bổ_sung tương_ứng. Trong trường_hợp này, doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm tách riêng phần bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc trong hợp_đồng bảo_hiểm. 3. Doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền từ_chối bán bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc trong các trường_hợp sau : a ) Cơ_sở chưa được nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định pháp_luật. b ) Cơ_sở không có biên_bản kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan Công_an có thẩm_quyền hoặc biên_bản kiểm_tra đã quá 01 năm tính từ thời_điểm lập đến thời_điểm mua bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc. c ) Cơ_sở đang bị tạm đình_chỉ hoặc đình_chỉ hoạt_động do vi_phạm quy_định về phòng cháy và chữa_cháy. 4. Bên mua bảo_hiểm được tính chi_phí mua bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc vào giá_thành sản_phẩm, dịch_vụ ( đối_với cơ_sở sản_xuất kinh_doanh ) hoặc vào chi thường_xuyên ( đối_với cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, tổ_chức chính_trị xã_hội và các tổ_chức khác ). 5. Khuyến_khích các cơ_quan, tổ_chức và cá_nhân không thuộc đối_tượng phải mua bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc theo quy_định tại Nghị_định này mua bảo_hiểm cháy, nổ trên cơ_sở thoả_thuận với doanh_nghiệp bảo_hiểm và phù_hợp với quy_định | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP , khoản 1 Điều 2 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP quy_định về bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc về nguyên_tắc tham_gia bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc : " Điều 3 . Nguyên_tắc tham_gia bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc 1 . Cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ( sau đây gọi là “ bên mua bảo_hiểm ” ) phải mua bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc tại các doanh_nghiệp bảo_hiểm kinh_doanh nghiệp_vụ bảo_hiểm cháy , nổ theo quy_định pháp_luật . 2 . Bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm triển_khai bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc theo điều_kiện , mức phí bảo_hiểm , số tiền bảo_hiểm tối_thiểu quy_định tại Nghị_định này . Ngoài việc tham_gia bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc theo điều_kiện , mức phí bảo_hiểm , số tiền bảo_hiểm tối_thiểu quy_định tại Nghị_định này , bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm có_thể thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm về mở_rộng điều_kiện bảo_hiểm , số tiền bảo_hiểm tăng thêm và mức phí bảo_hiểm bổ_sung tương_ứng . Trong trường_hợp này , doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm tách riêng phần bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc trong hợp_đồng bảo_hiểm . 3 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền từ_chối bán bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc trong các trường_hợp sau : a ) Cơ_sở chưa được nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định pháp_luật . b ) Cơ_sở không có biên_bản kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan Công_an có thẩm_quyền hoặc biên_bản kiểm_tra đã quá 01 năm tính từ thời_điểm lập đến thời_điểm mua bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc . c ) Cơ_sở đang bị tạm đình_chỉ hoặc đình_chỉ hoạt_động do vi_phạm quy_định về phòng cháy và chữa_cháy . 4 . Bên mua bảo_hiểm được tính chi_phí mua bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc vào giá_thành sản_phẩm , dịch_vụ ( đối_với cơ_sở sản_xuất kinh_doanh ) hoặc vào chi thường_xuyên ( đối_với cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , tổ_chức chính_trị xã_hội và các tổ_chức khác ) . 5 . Khuyến_khích các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân không thuộc đối_tượng phải mua bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc theo quy_định tại Nghị_định này mua bảo_hiểm cháy , nổ trên cơ_sở thoả_thuận với doanh_nghiệp bảo_hiểm và phù_hợp với quy_định pháp_luật . " Như_vậy , nếu dự_án chung_cư vẫn do chủ đầu_tư sở_hữu thì chủ đầu_tư phải có trách_nhiệm mua bảo_hiểm cháy nổ . Nếu người mua chung_cư đã được chuyển quyền_sở_hữu chung_cư thì trách_nhiệm này thuộc về người mua . Bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc | 210,460 | |
Trách_nhiệm mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc tại nhà chung_cư thuộc về từng căn_hộ phải mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc hay Ban Quản_lý mua cho toàn_bộ chung_cư ? | Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP , khoản 1 Điều 2 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP quy_định về bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc về nguyên_tắc tham_gia: ... và cá_nhân không thuộc đối_tượng phải mua bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc theo quy_định tại Nghị_định này mua bảo_hiểm cháy, nổ trên cơ_sở thoả_thuận với doanh_nghiệp bảo_hiểm và phù_hợp với quy_định pháp_luật. " Như_vậy, nếu dự_án chung_cư vẫn do chủ đầu_tư sở_hữu thì chủ đầu_tư phải có trách_nhiệm mua bảo_hiểm cháy nổ. Nếu người mua chung_cư đã được chuyển quyền_sở_hữu chung_cư thì trách_nhiệm này thuộc về người mua. Bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP , khoản 1 Điều 2 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP quy_định về bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc về nguyên_tắc tham_gia bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc : " Điều 3 . Nguyên_tắc tham_gia bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc 1 . Cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ( sau đây gọi là “ bên mua bảo_hiểm ” ) phải mua bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc tại các doanh_nghiệp bảo_hiểm kinh_doanh nghiệp_vụ bảo_hiểm cháy , nổ theo quy_định pháp_luật . 2 . Bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm triển_khai bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc theo điều_kiện , mức phí bảo_hiểm , số tiền bảo_hiểm tối_thiểu quy_định tại Nghị_định này . Ngoài việc tham_gia bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc theo điều_kiện , mức phí bảo_hiểm , số tiền bảo_hiểm tối_thiểu quy_định tại Nghị_định này , bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm có_thể thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm về mở_rộng điều_kiện bảo_hiểm , số tiền bảo_hiểm tăng thêm và mức phí bảo_hiểm bổ_sung tương_ứng . Trong trường_hợp này , doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm tách riêng phần bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc trong hợp_đồng bảo_hiểm . 3 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền từ_chối bán bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc trong các trường_hợp sau : a ) Cơ_sở chưa được nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định pháp_luật . b ) Cơ_sở không có biên_bản kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan Công_an có thẩm_quyền hoặc biên_bản kiểm_tra đã quá 01 năm tính từ thời_điểm lập đến thời_điểm mua bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc . c ) Cơ_sở đang bị tạm đình_chỉ hoặc đình_chỉ hoạt_động do vi_phạm quy_định về phòng cháy và chữa_cháy . 4 . Bên mua bảo_hiểm được tính chi_phí mua bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc vào giá_thành sản_phẩm , dịch_vụ ( đối_với cơ_sở sản_xuất kinh_doanh ) hoặc vào chi thường_xuyên ( đối_với cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , tổ_chức chính_trị xã_hội và các tổ_chức khác ) . 5 . Khuyến_khích các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân không thuộc đối_tượng phải mua bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc theo quy_định tại Nghị_định này mua bảo_hiểm cháy , nổ trên cơ_sở thoả_thuận với doanh_nghiệp bảo_hiểm và phù_hợp với quy_định pháp_luật . " Như_vậy , nếu dự_án chung_cư vẫn do chủ đầu_tư sở_hữu thì chủ đầu_tư phải có trách_nhiệm mua bảo_hiểm cháy nổ . Nếu người mua chung_cư đã được chuyển quyền_sở_hữu chung_cư thì trách_nhiệm này thuộc về người mua . Bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc | 210,461 | |
Giấy chứng_nhận bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định khoản 4 Điều 1 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... “ Điều 7a. Giấy chứng_nhận bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc 1. Doanh_nghiệp bảo_hiểm phải cấp Giấy chứng_nhận bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc cho bên mua bảo_hiểm. Giấy chứng_nhận bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc do doanh_nghiệp bảo_hiểm chủ_động thiết_kế và phải bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Tên, địa_chỉ của doanh_nghiệp bảo_hiểm, bên mua bảo_hiểm, người được bảo_hiểm ; b ) Thuộc danh_mục cơ_sở ( nêu rõ thuộc danh_mục cơ_sở có nguy_hiểm về cháy, nổ nào theo quy_định pháp_luật về phòng cháy và chữa_cháy ) ; c ) Địa_chỉ tài_sản được bảo_hiểm ; d ) Tài_sản được bảo_hiểm ; đ ) Số tiền bảo_hiểm ; e ) Mức khấu_trừ bảo_hiểm ; g ) Thời_hạn bảo_hiểm ; h ) Tỷ_lệ phí bảo_hiểm, phí bảo_hiểm ; i ) Tên, địa_chỉ, số điện_thoại đường_dây_nóng của doanh_nghiệp bảo_hiểm ; k ) Ngày, tháng, năm cấp Giấy chứng_nhận bảo_hiểm. 2. Trường_hợp cấp Giấy chứng_nhận bảo_hiểm điện_tử, doanh_nghiệp bảo_hiểm phải tuân_thủ các quy_định của Luật Giao_dịch điện_tử và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành ; Giấy chứng_nhận bảo_hiểm điện_tử phải tuân_thủ đầy_đủ các quy_định hiện_hành và phản_ánh đầy_đủ các nội_dung quy_định tại khoản 1 | None | 1 | Theo quy_định khoản 4 Điều 1 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 7a . Giấy chứng_nhận bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm phải cấp Giấy chứng_nhận bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc cho bên mua bảo_hiểm . Giấy chứng_nhận bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc do doanh_nghiệp bảo_hiểm chủ_động thiết_kế và phải bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp bảo_hiểm , bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm ; b ) Thuộc danh_mục cơ_sở ( nêu rõ thuộc danh_mục cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ nào theo quy_định pháp_luật về phòng cháy và chữa_cháy ) ; c ) Địa_chỉ tài_sản được bảo_hiểm ; d ) Tài_sản được bảo_hiểm ; đ ) Số tiền bảo_hiểm ; e ) Mức khấu_trừ bảo_hiểm ; g ) Thời_hạn bảo_hiểm ; h ) Tỷ_lệ phí bảo_hiểm , phí bảo_hiểm ; i ) Tên , địa_chỉ , số điện_thoại đường_dây_nóng của doanh_nghiệp bảo_hiểm ; k ) Ngày , tháng , năm cấp Giấy chứng_nhận bảo_hiểm . 2 . Trường_hợp cấp Giấy chứng_nhận bảo_hiểm điện_tử , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải tuân_thủ các quy_định của Luật Giao_dịch điện_tử và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành ; Giấy chứng_nhận bảo_hiểm điện_tử phải tuân_thủ đầy_đủ các quy_định hiện_hành và phản_ánh đầy_đủ các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này ” . | 210,462 | |
Giấy chứng_nhận bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định khoản 4 Điều 1 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... tuân_thủ các quy_định của Luật Giao_dịch điện_tử và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành ; Giấy chứng_nhận bảo_hiểm điện_tử phải tuân_thủ đầy_đủ các quy_định hiện_hành và phản_ánh đầy_đủ các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này ”. “ Điều 7a. Giấy chứng_nhận bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc 1. Doanh_nghiệp bảo_hiểm phải cấp Giấy chứng_nhận bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc cho bên mua bảo_hiểm. Giấy chứng_nhận bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc do doanh_nghiệp bảo_hiểm chủ_động thiết_kế và phải bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Tên, địa_chỉ của doanh_nghiệp bảo_hiểm, bên mua bảo_hiểm, người được bảo_hiểm ; b ) Thuộc danh_mục cơ_sở ( nêu rõ thuộc danh_mục cơ_sở có nguy_hiểm về cháy, nổ nào theo quy_định pháp_luật về phòng cháy và chữa_cháy ) ; c ) Địa_chỉ tài_sản được bảo_hiểm ; d ) Tài_sản được bảo_hiểm ; đ ) Số tiền bảo_hiểm ; e ) Mức khấu_trừ bảo_hiểm ; g ) Thời_hạn bảo_hiểm ; h ) Tỷ_lệ phí bảo_hiểm, phí bảo_hiểm ; i ) Tên, địa_chỉ, số điện_thoại đường_dây_nóng của doanh_nghiệp bảo_hiểm ; k ) Ngày, tháng, năm cấp Giấy chứng_nhận bảo_hiểm. 2. Trường_hợp cấp Giấy chứng_nhận bảo_hiểm điện_tử | None | 1 | Theo quy_định khoản 4 Điều 1 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 7a . Giấy chứng_nhận bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm phải cấp Giấy chứng_nhận bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc cho bên mua bảo_hiểm . Giấy chứng_nhận bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc do doanh_nghiệp bảo_hiểm chủ_động thiết_kế và phải bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp bảo_hiểm , bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm ; b ) Thuộc danh_mục cơ_sở ( nêu rõ thuộc danh_mục cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ nào theo quy_định pháp_luật về phòng cháy và chữa_cháy ) ; c ) Địa_chỉ tài_sản được bảo_hiểm ; d ) Tài_sản được bảo_hiểm ; đ ) Số tiền bảo_hiểm ; e ) Mức khấu_trừ bảo_hiểm ; g ) Thời_hạn bảo_hiểm ; h ) Tỷ_lệ phí bảo_hiểm , phí bảo_hiểm ; i ) Tên , địa_chỉ , số điện_thoại đường_dây_nóng của doanh_nghiệp bảo_hiểm ; k ) Ngày , tháng , năm cấp Giấy chứng_nhận bảo_hiểm . 2 . Trường_hợp cấp Giấy chứng_nhận bảo_hiểm điện_tử , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải tuân_thủ các quy_định của Luật Giao_dịch điện_tử và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành ; Giấy chứng_nhận bảo_hiểm điện_tử phải tuân_thủ đầy_đủ các quy_định hiện_hành và phản_ánh đầy_đủ các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này ” . | 210,463 | |
Giấy chứng_nhận bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định khoản 4 Điều 1 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... ) Tên, địa_chỉ, số điện_thoại đường_dây_nóng của doanh_nghiệp bảo_hiểm ; k ) Ngày, tháng, năm cấp Giấy chứng_nhận bảo_hiểm. 2. Trường_hợp cấp Giấy chứng_nhận bảo_hiểm điện_tử, doanh_nghiệp bảo_hiểm phải tuân_thủ các quy_định của Luật Giao_dịch điện_tử và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành ; Giấy chứng_nhận bảo_hiểm điện_tử phải tuân_thủ đầy_đủ các quy_định hiện_hành và phản_ánh đầy_đủ các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này ”. | None | 1 | Theo quy_định khoản 4 Điều 1 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 7a . Giấy chứng_nhận bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm phải cấp Giấy chứng_nhận bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc cho bên mua bảo_hiểm . Giấy chứng_nhận bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc do doanh_nghiệp bảo_hiểm chủ_động thiết_kế và phải bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp bảo_hiểm , bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm ; b ) Thuộc danh_mục cơ_sở ( nêu rõ thuộc danh_mục cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ nào theo quy_định pháp_luật về phòng cháy và chữa_cháy ) ; c ) Địa_chỉ tài_sản được bảo_hiểm ; d ) Tài_sản được bảo_hiểm ; đ ) Số tiền bảo_hiểm ; e ) Mức khấu_trừ bảo_hiểm ; g ) Thời_hạn bảo_hiểm ; h ) Tỷ_lệ phí bảo_hiểm , phí bảo_hiểm ; i ) Tên , địa_chỉ , số điện_thoại đường_dây_nóng của doanh_nghiệp bảo_hiểm ; k ) Ngày , tháng , năm cấp Giấy chứng_nhận bảo_hiểm . 2 . Trường_hợp cấp Giấy chứng_nhận bảo_hiểm điện_tử , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải tuân_thủ các quy_định của Luật Giao_dịch điện_tử và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành ; Giấy chứng_nhận bảo_hiểm điện_tử phải tuân_thủ đầy_đủ các quy_định hiện_hành và phản_ánh đầy_đủ các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này ” . | 210,464 | |
Mức xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc theo quy_định pháp_luật ? | Tại Điều 49 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định : ... " Điều 49 . Vi_phạm quy_định về bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc 1 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Mua bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc không đúng nguyên_tắc , mức phí bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật ; b ) Không cấp hoặc cấp Giấy chứng_nhận bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc không đầy_đủ nội_dung theo quy_định của pháp_luật . 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi cơ_sở thuộc diện phải mua bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc mà không mua theo quy_định của pháp_luật . 3 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi không trích nộp phí bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc để đóng_góp kinh_phí cho hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật . " | None | 1 | Tại Điều 49 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định : " Điều 49 . Vi_phạm quy_định về bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc 1 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Mua bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc không đúng nguyên_tắc , mức phí bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật ; b ) Không cấp hoặc cấp Giấy chứng_nhận bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc không đầy_đủ nội_dung theo quy_định của pháp_luật . 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi cơ_sở thuộc diện phải mua bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc mà không mua theo quy_định của pháp_luật . 3 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi không trích nộp phí bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc để đóng_góp kinh_phí cho hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật . " | 210,465 | |
Người nước_ngoài là chồng và con của công_dân Việt_Nam để được miễn thị_thực cần điều_kiện gì ? | Người nước_ngoài là người mang giấy_tờ xác_định quốc_tịch nước_ngoài và người không quốc_tịch nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam .: ... Người nước_ngoài là người mang giấy_tờ xác_định quốc_tịch nước_ngoài và người không quốc_tịch nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú tại Việt_Nam. ( theo khoản 1 Điều 3 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 ). Theo Điều 3 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP quy_định điều_kiện miễn thị_thực như sau : " Điều 3. Điều_kiện miễn thị_thực 1. Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế còn giá_trị ít_nhất 01 năm. 2. Có giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này. 3. Không thuộc các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh và tạm hoãn xuất_cảnh quy_định tại Điều 21 và Điều 28 của Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam. " Theo đó, trường_hợp chồng và con chị là người Nhật_Bản để được miễn thị_thực cần các điều_kiện sau : - Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế còn giá_trị ít_nhất 01 năm. - Có giấy_tờ chứng_minh là người nước_ngoài và là chồng, con của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài hoặc của công_dân Việt_Nam. - Không thuộc các trường_hợp | None | 1 | Người nước_ngoài là người mang giấy_tờ xác_định quốc_tịch nước_ngoài và người không quốc_tịch nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam . ( theo khoản 1 Điều 3 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 ) . Theo Điều 3 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP quy_định điều_kiện miễn thị_thực như sau : " Điều 3 . Điều_kiện miễn thị_thực 1 . Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế còn giá_trị ít_nhất 01 năm . 2 . Có giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này . 3 . Không thuộc các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh và tạm hoãn xuất_cảnh quy_định tại Điều 21 và Điều 28 của Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam . " Theo đó , trường_hợp chồng và con chị là người Nhật_Bản để được miễn thị_thực cần các điều_kiện sau : - Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế còn giá_trị ít_nhất 01 năm . - Có giấy_tờ chứng_minh là người nước_ngoài và là chồng , con của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài hoặc của công_dân Việt_Nam . - Không thuộc các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh và tạm hoãn xuất_cảnh theo quy_định . Miễn thị_thực ( Hình từ Internet ) | 210,466 | |
Người nước_ngoài là chồng và con của công_dân Việt_Nam để được miễn thị_thực cần điều_kiện gì ? | Người nước_ngoài là người mang giấy_tờ xác_định quốc_tịch nước_ngoài và người không quốc_tịch nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam .: ... ít_nhất 01 năm. - Có giấy_tờ chứng_minh là người nước_ngoài và là chồng, con của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài hoặc của công_dân Việt_Nam. - Không thuộc các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh và tạm hoãn xuất_cảnh theo quy_định. Miễn thị_thực ( Hình từ Internet )Người nước_ngoài là người mang giấy_tờ xác_định quốc_tịch nước_ngoài và người không quốc_tịch nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú tại Việt_Nam. ( theo khoản 1 Điều 3 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 ). Theo Điều 3 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP quy_định điều_kiện miễn thị_thực như sau : " Điều 3. Điều_kiện miễn thị_thực 1. Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế còn giá_trị ít_nhất 01 năm. 2. Có giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này. 3. Không thuộc các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh và tạm hoãn xuất_cảnh quy_định tại Điều 21 và Điều 28 của Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam. " Theo đó, trường_hợp chồng và con chị là người Nhật_Bản để được miễn | None | 1 | Người nước_ngoài là người mang giấy_tờ xác_định quốc_tịch nước_ngoài và người không quốc_tịch nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam . ( theo khoản 1 Điều 3 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 ) . Theo Điều 3 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP quy_định điều_kiện miễn thị_thực như sau : " Điều 3 . Điều_kiện miễn thị_thực 1 . Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế còn giá_trị ít_nhất 01 năm . 2 . Có giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này . 3 . Không thuộc các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh và tạm hoãn xuất_cảnh quy_định tại Điều 21 và Điều 28 của Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam . " Theo đó , trường_hợp chồng và con chị là người Nhật_Bản để được miễn thị_thực cần các điều_kiện sau : - Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế còn giá_trị ít_nhất 01 năm . - Có giấy_tờ chứng_minh là người nước_ngoài và là chồng , con của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài hoặc của công_dân Việt_Nam . - Không thuộc các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh và tạm hoãn xuất_cảnh theo quy_định . Miễn thị_thực ( Hình từ Internet ) | 210,467 | |
Người nước_ngoài là chồng và con của công_dân Việt_Nam để được miễn thị_thực cần điều_kiện gì ? | Người nước_ngoài là người mang giấy_tờ xác_định quốc_tịch nước_ngoài và người không quốc_tịch nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam .: ... 28 của Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam. " Theo đó, trường_hợp chồng và con chị là người Nhật_Bản để được miễn thị_thực cần các điều_kiện sau : - Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế còn giá_trị ít_nhất 01 năm. - Có giấy_tờ chứng_minh là người nước_ngoài và là chồng, con của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài hoặc của công_dân Việt_Nam. - Không thuộc các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh và tạm hoãn xuất_cảnh theo quy_định. Miễn thị_thực ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Người nước_ngoài là người mang giấy_tờ xác_định quốc_tịch nước_ngoài và người không quốc_tịch nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam . ( theo khoản 1 Điều 3 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 ) . Theo Điều 3 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP quy_định điều_kiện miễn thị_thực như sau : " Điều 3 . Điều_kiện miễn thị_thực 1 . Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế còn giá_trị ít_nhất 01 năm . 2 . Có giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này . 3 . Không thuộc các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh và tạm hoãn xuất_cảnh quy_định tại Điều 21 và Điều 28 của Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam . " Theo đó , trường_hợp chồng và con chị là người Nhật_Bản để được miễn thị_thực cần các điều_kiện sau : - Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế còn giá_trị ít_nhất 01 năm . - Có giấy_tờ chứng_minh là người nước_ngoài và là chồng , con của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài hoặc của công_dân Việt_Nam . - Không thuộc các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh và tạm hoãn xuất_cảnh theo quy_định . Miễn thị_thực ( Hình từ Internet ) | 210,468 | |
Hồ_sơ xin miễn thị_thực đối_với người nước_ngoài là chồng và con của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài gồm những gì ? | Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy miễn thị_thực được quy_định tại Điều 6 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP. Người đề_nghị cấp giấy miễn thị_thực nộp 01 bộ hồ_sơ gồm : ... - Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế hoặc giấy_tờ cho_phép thường_trú do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài . - Tờ khai_đề nghị cấp , cấp lại giấy miễn thị_thực kèm theo 02 ảnh ( 01 ảnh dán trong tờ khai ) . - Giấy_tờ chứng_minh thuộc diện cấp giấy miễn thị_thực : + Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài nộp bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc kèm theo bản_chính để đối_chiếu một trong các giấy_tờ sau đây : Giấy khai_sinh , quyết_định cho thôi quốc_tịch Việt_Nam hoặc giấy xác_nhận mất quốc_tịch Việt_Nam , giấy_tờ khác có ghi quốc_tịch Việt_Nam hoặc có giá_trị chứng_minh quốc_tịch Việt_Nam trước_đây của người đó ; + Người nước_ngoài nộp bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc kèm theo bản_chính để đối_chiếu giấy_tờ chứng_minh là vợ , chồng , con của công_dân Việt_Nam hoặc của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; + Trường_hợp không có giấy_tờ chứng_minh là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài căn_cứ vào giá_trị giấy_tờ của người đề_nghị trong đó có ghi đương_sự là người gốc Việt_Nam để xem_xét , quyết_định việc tiếp_nhận hồ_sơ . | None | 1 | Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy miễn thị_thực được quy_định tại Điều 6 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP. Người đề_nghị cấp giấy miễn thị_thực nộp 01 bộ hồ_sơ gồm : - Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế hoặc giấy_tờ cho_phép thường_trú do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài . - Tờ khai_đề nghị cấp , cấp lại giấy miễn thị_thực kèm theo 02 ảnh ( 01 ảnh dán trong tờ khai ) . - Giấy_tờ chứng_minh thuộc diện cấp giấy miễn thị_thực : + Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài nộp bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc kèm theo bản_chính để đối_chiếu một trong các giấy_tờ sau đây : Giấy khai_sinh , quyết_định cho thôi quốc_tịch Việt_Nam hoặc giấy xác_nhận mất quốc_tịch Việt_Nam , giấy_tờ khác có ghi quốc_tịch Việt_Nam hoặc có giá_trị chứng_minh quốc_tịch Việt_Nam trước_đây của người đó ; + Người nước_ngoài nộp bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc kèm theo bản_chính để đối_chiếu giấy_tờ chứng_minh là vợ , chồng , con của công_dân Việt_Nam hoặc của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; + Trường_hợp không có giấy_tờ chứng_minh là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài căn_cứ vào giá_trị giấy_tờ của người đề_nghị trong đó có ghi đương_sự là người gốc Việt_Nam để xem_xét , quyết_định việc tiếp_nhận hồ_sơ . | 210,469 | |
Để xin miễn thị_thực đối_với người nước_ngoài là chồng và con của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP về cấp giấy miễn thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài như sau : ... " 1 . Người đề_nghị cấp giấy miễn thị_thực đang cư_trú ở nước_ngoài nộp hồ_sơ theo quy_định tại Điều 6 của Nghị_định này tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . 2 . Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài gửi danh_sách người đề_nghị cấp giấy miễn thị_thực về Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét , trả_lời cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . 4 . Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được thông_báo của Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh , cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp giấy miễn thị_thực . " Như_vậy , người đề_nghị cấp giấy miễn thị_thực đang cư_trú ở nước_ngoài thực_hiện theo quy_định trên để được cấp giấy miễn thị_thực . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP về cấp giấy miễn thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài như sau : " 1 . Người đề_nghị cấp giấy miễn thị_thực đang cư_trú ở nước_ngoài nộp hồ_sơ theo quy_định tại Điều 6 của Nghị_định này tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . 2 . Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài gửi danh_sách người đề_nghị cấp giấy miễn thị_thực về Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét , trả_lời cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . 4 . Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được thông_báo của Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh , cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp giấy miễn thị_thực . " Như_vậy , người đề_nghị cấp giấy miễn thị_thực đang cư_trú ở nước_ngoài thực_hiện theo quy_định trên để được cấp giấy miễn thị_thực . | 210,470 | |
Quy_định chung về cấp giấy_phép xây_dựng | Căn_cứ Khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : ... - Các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng gồm : + Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; + Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ, người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Toà_án nhân_dân tối_cao, Kiểm_toán nhà_nước, Văn_phòng Chủ_tịch nước, Văn_phòng Quốc_hội, bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; + Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; + Công_trình sửa_chữa, cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa, cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa, cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng, không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình, phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt, yêu_cầu về an_toàn phòng, chống cháy, nổ và bảo_vệ môi_trường ; + Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng | None | 1 | Căn_cứ Khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : - Các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng gồm : + Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; + Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ , người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; + Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; + Công_trình sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa , cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa , cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng , không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình , phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , yêu_cầu về an_toàn phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường ; + Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; + Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên , công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; + Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở miền núi , hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình , nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; + Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b , e , g , h và i khoản này , trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng , hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý . Như_vậy , nếu không thuộc các trường_hợp nêu trên thì buộc phải có giấy_phép xây_dựng khi thi_công công_trình xây_dựng . | 210,471 | |
Quy_định chung về cấp giấy_phép xây_dựng | Căn_cứ Khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : ... yêu_cầu về an_toàn phòng, chống cháy, nổ và bảo_vệ môi_trường ; + Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; + Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên, công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật, chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; + Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị, dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng cấp IV, nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị, quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV, nhà ở riêng_lẻ ở miền | None | 1 | Căn_cứ Khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : - Các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng gồm : + Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; + Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ , người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; + Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; + Công_trình sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa , cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa , cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng , không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình , phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , yêu_cầu về an_toàn phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường ; + Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; + Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên , công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; + Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở miền núi , hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình , nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; + Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b , e , g , h và i khoản này , trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng , hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý . Như_vậy , nếu không thuộc các trường_hợp nêu trên thì buộc phải có giấy_phép xây_dựng khi thi_công công_trình xây_dựng . | 210,472 | |
Quy_định chung về cấp giấy_phép xây_dựng | Căn_cứ Khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : ... có quy_hoạch_đô_thị, quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV, nhà ở riêng_lẻ ở miền núi, hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị, quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình, nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn, khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; + Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b, e, g, h và i khoản này, trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng, hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý. Như_vậy, nếu không thuộc các trường_hợp nêu trên thì buộc phải có giấy_phép xây_dựng khi thi_công công_trình xây_dựng. | None | 1 | Căn_cứ Khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : - Các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng gồm : + Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; + Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ , người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; + Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; + Công_trình sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa , cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa , cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng , không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình , phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , yêu_cầu về an_toàn phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường ; + Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; + Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên , công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; + Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở miền núi , hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình , nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; + Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b , e , g , h và i khoản này , trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng , hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý . Như_vậy , nếu không thuộc các trường_hợp nêu trên thì buộc phải có giấy_phép xây_dựng khi thi_công công_trình xây_dựng . | 210,473 | |
Nếu thuộc trường_hợp phải xin giấy_phép xây_dựng mà không xin thì có_thể phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 7 , khoản 15 Điều 16 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... “ 7. Xử_phạt đối_với hành_vi tổ_chức thi_công xây_dựng công_trình không có giấy_phép xây_dựng mà theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng như sau : a ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ ; b ) Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ trong khu bảo_tồn, khu di_tích lịch_sử - văn_hoá hoặc công_trình xây_dựng khác ; c ) Phạt tiền từ 120.000.000 đồng đến 140.000.000 đồng đối_với xây_dựng công_trình có yêu_cầu phải lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng hoặc công_trình phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng. … 15. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc che_chắn theo quy_định và khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường ( nếu có ) với hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh hoặc gia_hạn giấy_phép xây_dựng hoặc buộc công_khai giấy_phép xây_dựng theo quy_định với hành_vi quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều này ; c ) Buộc phá dỡ công_trình, phần công_trình xây_dựng vi_phạm với các hành_vi quy_định tại khoản 4, khoản 6, khoản 7, khoản 8 ( mà hành_vi vi_phạm đã kết_thúc ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 , khoản 15 Điều 16 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định như sau : “ 7 . Xử_phạt đối_với hành_vi tổ_chức thi_công xây_dựng công_trình không có giấy_phép xây_dựng mà theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng như sau : a ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ ; b ) Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá hoặc công_trình xây_dựng khác ; c ) Phạt tiền từ 120.000.000 đồng đến 140.000.000 đồng đối_với xây_dựng công_trình có yêu_cầu phải lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng hoặc công_trình phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng . … 15 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc che_chắn theo quy_định và khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường ( nếu có ) với hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh hoặc gia_hạn giấy_phép xây_dựng hoặc buộc công_khai giấy_phép xây_dựng theo quy_định với hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; c ) Buộc phá dỡ công_trình , phần công_trình xây_dựng vi_phạm với các hành_vi quy_định tại khoản 4 , khoản 6 , khoản 7 , khoản 8 ( mà hành_vi vi_phạm đã kết_thúc ) , khoản 9 , khoản 10 , khoản 12 , khoản 13 Điều này . 16 . Đối_với hành_vi quy_định tại khoản 4 , khoản 6 , khoản 7 và khoản 8 Điều này mà đang thi_công xây_dựng thì ngoài việc bị phạt tiền theo quy_định còn phải tuân theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại Điều 81 Nghị_định này . … ” | 210,474 | |
Nếu thuộc trường_hợp phải xin giấy_phép xây_dựng mà không xin thì có_thể phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 7 , khoản 15 Điều 16 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Buộc phá dỡ công_trình, phần công_trình xây_dựng vi_phạm với các hành_vi quy_định tại khoản 4, khoản 6, khoản 7, khoản 8 ( mà hành_vi vi_phạm đã kết_thúc ), khoản 9, khoản 10, khoản 12, khoản 13 Điều này. 16. Đối_với hành_vi quy_định tại khoản 4, khoản 6, khoản 7 và khoản 8 Điều này mà đang thi_công xây_dựng thì ngoài việc bị phạt tiền theo quy_định còn phải tuân theo trình_tự, thủ_tục quy_định tại Điều 81 Nghị_định này. … ” | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 , khoản 15 Điều 16 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định như sau : “ 7 . Xử_phạt đối_với hành_vi tổ_chức thi_công xây_dựng công_trình không có giấy_phép xây_dựng mà theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng như sau : a ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ ; b ) Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá hoặc công_trình xây_dựng khác ; c ) Phạt tiền từ 120.000.000 đồng đến 140.000.000 đồng đối_với xây_dựng công_trình có yêu_cầu phải lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng hoặc công_trình phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng . … 15 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc che_chắn theo quy_định và khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường ( nếu có ) với hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh hoặc gia_hạn giấy_phép xây_dựng hoặc buộc công_khai giấy_phép xây_dựng theo quy_định với hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; c ) Buộc phá dỡ công_trình , phần công_trình xây_dựng vi_phạm với các hành_vi quy_định tại khoản 4 , khoản 6 , khoản 7 , khoản 8 ( mà hành_vi vi_phạm đã kết_thúc ) , khoản 9 , khoản 10 , khoản 12 , khoản 13 Điều này . 16 . Đối_với hành_vi quy_định tại khoản 4 , khoản 6 , khoản 7 và khoản 8 Điều này mà đang thi_công xây_dựng thì ngoài việc bị phạt tiền theo quy_định còn phải tuân theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại Điều 81 Nghị_định này . … ” | 210,475 | |
Chuyển đất trồng cây sang đất phi nông_nghiệp trái_phép tại khu_vực nông_thôn thì hình_thức và mức xử_phạt như_thế_nào ? | Theo căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Chuyển đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây_lâu_năm, đất nuôi_trồng thuỷ_sản, đất làm muối, đất nông_nghiệp khác sang đất phi nông_nghiệp tại khu_vực nông_thôn thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : + Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép dưới 0,02 héc ta ; + Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta ; + Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta + Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; + Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; + Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 01 héc ta đến dưới 03 héc ta ; + Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng nếu | None | 1 | Theo căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP quy_định như sau : - Chuyển đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối , đất nông_nghiệp khác sang đất phi nông_nghiệp tại khu_vực nông_thôn thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : + Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép dưới 0,02 héc ta ; + Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta ; + Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta + Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; + Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; + Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 01 héc ta đến dưới 03 héc ta ; + Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 03 héc ta trở lên . - Chuyển đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối , đất nông_nghiệp khác sang đất phi nông_nghiệp tại khu_vực đồ_thị thì hình_thức và mức xử_phạt bằng 02 lần mức phạt quy_định tại khoản 2 Điều này . " Theo đó , đất này là của cha bà Môn , giờ cha bà chết , bà là người trực_tiếp sử_dụng đất và là người thực_hiện hành_vi này do_đó sẽ ra quyết_định xử_phạt vi_phạm bà Môn , mức xử_phạt từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Lưu_ý , cơ_quan có thẩm_quyền sẽ phạt người sử_dụng đất , không phạt bên đi thuê là phía công_ty . | 210,476 | |
Chuyển đất trồng cây sang đất phi nông_nghiệp trái_phép tại khu_vực nông_thôn thì hình_thức và mức xử_phạt như_thế_nào ? | Theo căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 01 héc ta đến dưới 03 héc ta ; + Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 03 héc ta trở lên. - Chuyển đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây_lâu_năm, đất nuôi_trồng thuỷ_sản, đất làm muối, đất nông_nghiệp khác sang đất phi nông_nghiệp tại khu_vực đồ_thị thì hình_thức và mức xử_phạt bằng 02 lần mức phạt quy_định tại khoản 2 Điều này. " Theo đó, đất này là của cha bà Môn, giờ cha bà chết, bà là người trực_tiếp sử_dụng đất và là người thực_hiện hành_vi này do_đó sẽ ra quyết_định xử_phạt vi_phạm bà Môn, mức xử_phạt từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Lưu_ý, cơ_quan có thẩm_quyền sẽ phạt người sử_dụng đất, không phạt bên đi thuê là phía công_ty. | None | 1 | Theo căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP quy_định như sau : - Chuyển đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối , đất nông_nghiệp khác sang đất phi nông_nghiệp tại khu_vực nông_thôn thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : + Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép dưới 0,02 héc ta ; + Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta ; + Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta + Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; + Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; + Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 01 héc ta đến dưới 03 héc ta ; + Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 03 héc ta trở lên . - Chuyển đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối , đất nông_nghiệp khác sang đất phi nông_nghiệp tại khu_vực đồ_thị thì hình_thức và mức xử_phạt bằng 02 lần mức phạt quy_định tại khoản 2 Điều này . " Theo đó , đất này là của cha bà Môn , giờ cha bà chết , bà là người trực_tiếp sử_dụng đất và là người thực_hiện hành_vi này do_đó sẽ ra quyết_định xử_phạt vi_phạm bà Môn , mức xử_phạt từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Lưu_ý , cơ_quan có thẩm_quyền sẽ phạt người sử_dụng đất , không phạt bên đi thuê là phía công_ty . | 210,477 | |
Trường_hợp công_ty bê_tông đang xây_dựng nền xi_măng ( diện_tích 100 m2 ) trên diện_tích đất BHK ( Đất trồng cây hàng năm ) của bà Môn . Công_ty này thuê đất với bà môn ( có hợp_đồng thuê đất ký_kết giữa 2 bên , không đc UBND xã chứng_thực ) . Thửa đất này đã được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho bố đẻ bà Môn ( hiện_tại bố bà Môn đã chết không để lại di_chúc ) bà môn chưa thực_hiện thủ_tục thừa_kế theo pháp_luật . Công_ty và gia_đình bà môn chưa đc cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . | Căn_cứ Khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : ... - Các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng gồm : + Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; + Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ, người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Toà_án nhân_dân tối_cao, Kiểm_toán nhà_nước, Văn_phòng Chủ_tịch nước, Văn_phòng Quốc_hội, bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; + Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; + Công_trình sửa_chữa, cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa, cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa, cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng, không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình, phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt, yêu_cầu về an_toàn phòng, chống cháy, nổ và bảo_vệ môi_trường ; + Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng | None | 1 | Căn_cứ Khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : - Các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng gồm : + Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; + Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ , người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; + Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; + Công_trình sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa , cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa , cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng , không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình , phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , yêu_cầu về an_toàn phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường ; + Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; + Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên , công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; + Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở miền núi , hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình , nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; + Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b , e , g , h và i khoản này , trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng , hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý . Như_vậy , nếu không thuộc các trường_hợp nêu trên thì buộc phải có giấy_phép xây_dựng khi thi_công công_trình xây_dựng . Căn_cứ khoản 7 , khoản 15 Điều 16 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định như sau : “ 7 . Xử_phạt đối_với hành_vi tổ_chức thi_công xây_dựng công_trình không có giấy_phép xây_dựng mà theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng như sau : a ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ ; b ) Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá hoặc công_trình xây_dựng khác ; c ) Phạt tiền từ 120.000.000 đồng đến 140.000.000 đồng đối_với xây_dựng công_trình có yêu_cầu phải lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng hoặc công_trình phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng . … 15 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc che_chắn theo quy_định và khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường ( nếu có ) với hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh hoặc gia_hạn giấy_phép xây_dựng hoặc buộc công_khai giấy_phép xây_dựng theo quy_định với hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; c ) Buộc phá dỡ công_trình , phần công_trình xây_dựng vi_phạm với các hành_vi quy_định tại khoản 4 , khoản 6 , khoản 7 , khoản 8 ( mà hành_vi vi_phạm đã kết_thúc ) , khoản 9 , khoản 10 , khoản 12 , khoản 13 Điều này . 16 . Đối_với hành_vi quy_định tại khoản 4 , khoản 6 , khoản 7 và khoản 8 Điều này mà đang thi_công xây_dựng thì ngoài việc bị phạt tiền theo quy_định còn phải tuân theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại Điều 81 Nghị_định này . … ” Theo căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP quy_định như sau : - Chuyển đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối , đất nông_nghiệp khác sang đất phi nông_nghiệp tại khu_vực nông_thôn thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : + Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép dưới 0,02 héc ta ; + Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta ; + Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta + Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; + Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; + Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 01 héc ta đến dưới 03 héc ta ; + Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 03 héc ta trở lên . - Chuyển đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối , đất nông_nghiệp khác sang đất phi nông_nghiệp tại khu_vực đồ_thị thì hình_thức và mức xử_phạt bằng 02 lần mức phạt quy_định tại khoản 2 Điều này . " Theo đó , đất này là của cha bà Môn , giờ cha bà chết , bà là người trực_tiếp sử_dụng đất và là người thực_hiện hành_vi này do_đó sẽ ra quyết_định xử_phạt vi_phạm bà Môn , mức xử_phạt từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Lưu_ý , cơ_quan có thẩm_quyền sẽ phạt người sử_dụng đất , không phạt bên đi thuê là phía công_ty . | 210,478 | |
Trường_hợp công_ty bê_tông đang xây_dựng nền xi_măng ( diện_tích 100 m2 ) trên diện_tích đất BHK ( Đất trồng cây hàng năm ) của bà Môn . Công_ty này thuê đất với bà môn ( có hợp_đồng thuê đất ký_kết giữa 2 bên , không đc UBND xã chứng_thực ) . Thửa đất này đã được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho bố đẻ bà Môn ( hiện_tại bố bà Môn đã chết không để lại di_chúc ) bà môn chưa thực_hiện thủ_tục thừa_kế theo pháp_luật . Công_ty và gia_đình bà môn chưa đc cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . | Căn_cứ Khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : ... yêu_cầu về an_toàn phòng, chống cháy, nổ và bảo_vệ môi_trường ; + Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; + Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên, công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật, chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; + Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị, dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng cấp IV, nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị, quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV, nhà ở riêng_lẻ ở miền | None | 1 | Căn_cứ Khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : - Các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng gồm : + Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; + Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ , người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; + Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; + Công_trình sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa , cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa , cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng , không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình , phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , yêu_cầu về an_toàn phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường ; + Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; + Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên , công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; + Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở miền núi , hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình , nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; + Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b , e , g , h và i khoản này , trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng , hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý . Như_vậy , nếu không thuộc các trường_hợp nêu trên thì buộc phải có giấy_phép xây_dựng khi thi_công công_trình xây_dựng . Căn_cứ khoản 7 , khoản 15 Điều 16 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định như sau : “ 7 . Xử_phạt đối_với hành_vi tổ_chức thi_công xây_dựng công_trình không có giấy_phép xây_dựng mà theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng như sau : a ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ ; b ) Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá hoặc công_trình xây_dựng khác ; c ) Phạt tiền từ 120.000.000 đồng đến 140.000.000 đồng đối_với xây_dựng công_trình có yêu_cầu phải lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng hoặc công_trình phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng . … 15 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc che_chắn theo quy_định và khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường ( nếu có ) với hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh hoặc gia_hạn giấy_phép xây_dựng hoặc buộc công_khai giấy_phép xây_dựng theo quy_định với hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; c ) Buộc phá dỡ công_trình , phần công_trình xây_dựng vi_phạm với các hành_vi quy_định tại khoản 4 , khoản 6 , khoản 7 , khoản 8 ( mà hành_vi vi_phạm đã kết_thúc ) , khoản 9 , khoản 10 , khoản 12 , khoản 13 Điều này . 16 . Đối_với hành_vi quy_định tại khoản 4 , khoản 6 , khoản 7 và khoản 8 Điều này mà đang thi_công xây_dựng thì ngoài việc bị phạt tiền theo quy_định còn phải tuân theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại Điều 81 Nghị_định này . … ” Theo căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP quy_định như sau : - Chuyển đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối , đất nông_nghiệp khác sang đất phi nông_nghiệp tại khu_vực nông_thôn thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : + Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép dưới 0,02 héc ta ; + Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta ; + Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta + Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; + Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; + Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 01 héc ta đến dưới 03 héc ta ; + Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 03 héc ta trở lên . - Chuyển đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối , đất nông_nghiệp khác sang đất phi nông_nghiệp tại khu_vực đồ_thị thì hình_thức và mức xử_phạt bằng 02 lần mức phạt quy_định tại khoản 2 Điều này . " Theo đó , đất này là của cha bà Môn , giờ cha bà chết , bà là người trực_tiếp sử_dụng đất và là người thực_hiện hành_vi này do_đó sẽ ra quyết_định xử_phạt vi_phạm bà Môn , mức xử_phạt từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Lưu_ý , cơ_quan có thẩm_quyền sẽ phạt người sử_dụng đất , không phạt bên đi thuê là phía công_ty . | 210,479 | |
Trường_hợp công_ty bê_tông đang xây_dựng nền xi_măng ( diện_tích 100 m2 ) trên diện_tích đất BHK ( Đất trồng cây hàng năm ) của bà Môn . Công_ty này thuê đất với bà môn ( có hợp_đồng thuê đất ký_kết giữa 2 bên , không đc UBND xã chứng_thực ) . Thửa đất này đã được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho bố đẻ bà Môn ( hiện_tại bố bà Môn đã chết không để lại di_chúc ) bà môn chưa thực_hiện thủ_tục thừa_kế theo pháp_luật . Công_ty và gia_đình bà môn chưa đc cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . | Căn_cứ Khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : ... có quy_hoạch_đô_thị, quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV, nhà ở riêng_lẻ ở miền núi, hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị, quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình, nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn, khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; + Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b, e, g, h và i khoản này, trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng, hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý. Như_vậy, nếu không thuộc các trường_hợp nêu trên thì buộc phải có giấy_phép xây_dựng khi thi_công công_trình xây_dựng. Căn_cứ khoản 7, khoản 15 Điều 16 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định như sau : “ 7. Xử_phạt đối_với hành_vi tổ_chức thi_công xây_dựng công_trình không có giấy_phép xây_dựng mà theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng như sau : a ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ ; b ) | None | 1 | Căn_cứ Khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : - Các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng gồm : + Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; + Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ , người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; + Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; + Công_trình sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa , cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa , cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng , không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình , phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , yêu_cầu về an_toàn phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường ; + Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; + Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên , công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; + Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở miền núi , hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình , nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; + Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b , e , g , h và i khoản này , trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng , hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý . Như_vậy , nếu không thuộc các trường_hợp nêu trên thì buộc phải có giấy_phép xây_dựng khi thi_công công_trình xây_dựng . Căn_cứ khoản 7 , khoản 15 Điều 16 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định như sau : “ 7 . Xử_phạt đối_với hành_vi tổ_chức thi_công xây_dựng công_trình không có giấy_phép xây_dựng mà theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng như sau : a ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ ; b ) Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá hoặc công_trình xây_dựng khác ; c ) Phạt tiền từ 120.000.000 đồng đến 140.000.000 đồng đối_với xây_dựng công_trình có yêu_cầu phải lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng hoặc công_trình phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng . … 15 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc che_chắn theo quy_định và khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường ( nếu có ) với hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh hoặc gia_hạn giấy_phép xây_dựng hoặc buộc công_khai giấy_phép xây_dựng theo quy_định với hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; c ) Buộc phá dỡ công_trình , phần công_trình xây_dựng vi_phạm với các hành_vi quy_định tại khoản 4 , khoản 6 , khoản 7 , khoản 8 ( mà hành_vi vi_phạm đã kết_thúc ) , khoản 9 , khoản 10 , khoản 12 , khoản 13 Điều này . 16 . Đối_với hành_vi quy_định tại khoản 4 , khoản 6 , khoản 7 và khoản 8 Điều này mà đang thi_công xây_dựng thì ngoài việc bị phạt tiền theo quy_định còn phải tuân theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại Điều 81 Nghị_định này . … ” Theo căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP quy_định như sau : - Chuyển đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối , đất nông_nghiệp khác sang đất phi nông_nghiệp tại khu_vực nông_thôn thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : + Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép dưới 0,02 héc ta ; + Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta ; + Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta + Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; + Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; + Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 01 héc ta đến dưới 03 héc ta ; + Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 03 héc ta trở lên . - Chuyển đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối , đất nông_nghiệp khác sang đất phi nông_nghiệp tại khu_vực đồ_thị thì hình_thức và mức xử_phạt bằng 02 lần mức phạt quy_định tại khoản 2 Điều này . " Theo đó , đất này là của cha bà Môn , giờ cha bà chết , bà là người trực_tiếp sử_dụng đất và là người thực_hiện hành_vi này do_đó sẽ ra quyết_định xử_phạt vi_phạm bà Môn , mức xử_phạt từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Lưu_ý , cơ_quan có thẩm_quyền sẽ phạt người sử_dụng đất , không phạt bên đi thuê là phía công_ty . | 210,480 | |
Trường_hợp công_ty bê_tông đang xây_dựng nền xi_măng ( diện_tích 100 m2 ) trên diện_tích đất BHK ( Đất trồng cây hàng năm ) của bà Môn . Công_ty này thuê đất với bà môn ( có hợp_đồng thuê đất ký_kết giữa 2 bên , không đc UBND xã chứng_thực ) . Thửa đất này đã được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho bố đẻ bà Môn ( hiện_tại bố bà Môn đã chết không để lại di_chúc ) bà môn chưa thực_hiện thủ_tục thừa_kế theo pháp_luật . Công_ty và gia_đình bà môn chưa đc cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . | Căn_cứ Khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : ... giấy_phép xây_dựng mà theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng như sau : a ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ ; b ) Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ trong khu bảo_tồn, khu di_tích lịch_sử - văn_hoá hoặc công_trình xây_dựng khác ; c ) Phạt tiền từ 120.000.000 đồng đến 140.000.000 đồng đối_với xây_dựng công_trình có yêu_cầu phải lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng hoặc công_trình phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng. … 15. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc che_chắn theo quy_định và khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường ( nếu có ) với hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh hoặc gia_hạn giấy_phép xây_dựng hoặc buộc công_khai giấy_phép xây_dựng theo quy_định với hành_vi quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều này ; c ) Buộc phá dỡ công_trình, phần công_trình xây_dựng vi_phạm với các hành_vi quy_định tại khoản 4, khoản 6, khoản 7, khoản 8 ( mà hành_vi vi_phạm đã kết_thúc ), khoản 9, khoản 10, khoản 12, khoản 13 | None | 1 | Căn_cứ Khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : - Các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng gồm : + Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; + Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ , người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; + Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; + Công_trình sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa , cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa , cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng , không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình , phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , yêu_cầu về an_toàn phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường ; + Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; + Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên , công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; + Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở miền núi , hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình , nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; + Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b , e , g , h và i khoản này , trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng , hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý . Như_vậy , nếu không thuộc các trường_hợp nêu trên thì buộc phải có giấy_phép xây_dựng khi thi_công công_trình xây_dựng . Căn_cứ khoản 7 , khoản 15 Điều 16 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định như sau : “ 7 . Xử_phạt đối_với hành_vi tổ_chức thi_công xây_dựng công_trình không có giấy_phép xây_dựng mà theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng như sau : a ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ ; b ) Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá hoặc công_trình xây_dựng khác ; c ) Phạt tiền từ 120.000.000 đồng đến 140.000.000 đồng đối_với xây_dựng công_trình có yêu_cầu phải lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng hoặc công_trình phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng . … 15 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc che_chắn theo quy_định và khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường ( nếu có ) với hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh hoặc gia_hạn giấy_phép xây_dựng hoặc buộc công_khai giấy_phép xây_dựng theo quy_định với hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; c ) Buộc phá dỡ công_trình , phần công_trình xây_dựng vi_phạm với các hành_vi quy_định tại khoản 4 , khoản 6 , khoản 7 , khoản 8 ( mà hành_vi vi_phạm đã kết_thúc ) , khoản 9 , khoản 10 , khoản 12 , khoản 13 Điều này . 16 . Đối_với hành_vi quy_định tại khoản 4 , khoản 6 , khoản 7 và khoản 8 Điều này mà đang thi_công xây_dựng thì ngoài việc bị phạt tiền theo quy_định còn phải tuân theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại Điều 81 Nghị_định này . … ” Theo căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP quy_định như sau : - Chuyển đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối , đất nông_nghiệp khác sang đất phi nông_nghiệp tại khu_vực nông_thôn thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : + Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép dưới 0,02 héc ta ; + Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta ; + Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta + Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; + Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; + Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 01 héc ta đến dưới 03 héc ta ; + Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 03 héc ta trở lên . - Chuyển đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối , đất nông_nghiệp khác sang đất phi nông_nghiệp tại khu_vực đồ_thị thì hình_thức và mức xử_phạt bằng 02 lần mức phạt quy_định tại khoản 2 Điều này . " Theo đó , đất này là của cha bà Môn , giờ cha bà chết , bà là người trực_tiếp sử_dụng đất và là người thực_hiện hành_vi này do_đó sẽ ra quyết_định xử_phạt vi_phạm bà Môn , mức xử_phạt từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Lưu_ý , cơ_quan có thẩm_quyền sẽ phạt người sử_dụng đất , không phạt bên đi thuê là phía công_ty . | 210,481 | |
Trường_hợp công_ty bê_tông đang xây_dựng nền xi_măng ( diện_tích 100 m2 ) trên diện_tích đất BHK ( Đất trồng cây hàng năm ) của bà Môn . Công_ty này thuê đất với bà môn ( có hợp_đồng thuê đất ký_kết giữa 2 bên , không đc UBND xã chứng_thực ) . Thửa đất này đã được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho bố đẻ bà Môn ( hiện_tại bố bà Môn đã chết không để lại di_chúc ) bà môn chưa thực_hiện thủ_tục thừa_kế theo pháp_luật . Công_ty và gia_đình bà môn chưa đc cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . | Căn_cứ Khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : ... quy_định tại khoản 4, khoản 6, khoản 7, khoản 8 ( mà hành_vi vi_phạm đã kết_thúc ), khoản 9, khoản 10, khoản 12, khoản 13 Điều này. 16. Đối_với hành_vi quy_định tại khoản 4, khoản 6, khoản 7 và khoản 8 Điều này mà đang thi_công xây_dựng thì ngoài việc bị phạt tiền theo quy_định còn phải tuân theo trình_tự, thủ_tục quy_định tại Điều 81 Nghị_định này. … ” Theo căn_cứ khoản 2, khoản 3 Điều 11 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP quy_định như sau : - Chuyển đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây_lâu_năm, đất nuôi_trồng thuỷ_sản, đất làm muối, đất nông_nghiệp khác sang đất phi nông_nghiệp tại khu_vực nông_thôn thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : + Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép dưới 0,02 héc ta ; + Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta ; + Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng nếu diện_tích | None | 1 | Căn_cứ Khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : - Các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng gồm : + Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; + Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ , người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; + Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; + Công_trình sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa , cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa , cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng , không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình , phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , yêu_cầu về an_toàn phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường ; + Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; + Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên , công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; + Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở miền núi , hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình , nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; + Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b , e , g , h và i khoản này , trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng , hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý . Như_vậy , nếu không thuộc các trường_hợp nêu trên thì buộc phải có giấy_phép xây_dựng khi thi_công công_trình xây_dựng . Căn_cứ khoản 7 , khoản 15 Điều 16 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định như sau : “ 7 . Xử_phạt đối_với hành_vi tổ_chức thi_công xây_dựng công_trình không có giấy_phép xây_dựng mà theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng như sau : a ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ ; b ) Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá hoặc công_trình xây_dựng khác ; c ) Phạt tiền từ 120.000.000 đồng đến 140.000.000 đồng đối_với xây_dựng công_trình có yêu_cầu phải lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng hoặc công_trình phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng . … 15 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc che_chắn theo quy_định và khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường ( nếu có ) với hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh hoặc gia_hạn giấy_phép xây_dựng hoặc buộc công_khai giấy_phép xây_dựng theo quy_định với hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; c ) Buộc phá dỡ công_trình , phần công_trình xây_dựng vi_phạm với các hành_vi quy_định tại khoản 4 , khoản 6 , khoản 7 , khoản 8 ( mà hành_vi vi_phạm đã kết_thúc ) , khoản 9 , khoản 10 , khoản 12 , khoản 13 Điều này . 16 . Đối_với hành_vi quy_định tại khoản 4 , khoản 6 , khoản 7 và khoản 8 Điều này mà đang thi_công xây_dựng thì ngoài việc bị phạt tiền theo quy_định còn phải tuân theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại Điều 81 Nghị_định này . … ” Theo căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP quy_định như sau : - Chuyển đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối , đất nông_nghiệp khác sang đất phi nông_nghiệp tại khu_vực nông_thôn thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : + Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép dưới 0,02 héc ta ; + Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta ; + Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta + Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; + Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; + Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 01 héc ta đến dưới 03 héc ta ; + Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 03 héc ta trở lên . - Chuyển đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối , đất nông_nghiệp khác sang đất phi nông_nghiệp tại khu_vực đồ_thị thì hình_thức và mức xử_phạt bằng 02 lần mức phạt quy_định tại khoản 2 Điều này . " Theo đó , đất này là của cha bà Môn , giờ cha bà chết , bà là người trực_tiếp sử_dụng đất và là người thực_hiện hành_vi này do_đó sẽ ra quyết_định xử_phạt vi_phạm bà Môn , mức xử_phạt từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Lưu_ý , cơ_quan có thẩm_quyền sẽ phạt người sử_dụng đất , không phạt bên đi thuê là phía công_ty . | 210,482 | |
Trường_hợp công_ty bê_tông đang xây_dựng nền xi_măng ( diện_tích 100 m2 ) trên diện_tích đất BHK ( Đất trồng cây hàng năm ) của bà Môn . Công_ty này thuê đất với bà môn ( có hợp_đồng thuê đất ký_kết giữa 2 bên , không đc UBND xã chứng_thực ) . Thửa đất này đã được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho bố đẻ bà Môn ( hiện_tại bố bà Môn đã chết không để lại di_chúc ) bà môn chưa thực_hiện thủ_tục thừa_kế theo pháp_luật . Công_ty và gia_đình bà môn chưa đc cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . | Căn_cứ Khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : ... .000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta ; + Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta + Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; + Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; + Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 01 héc ta đến dưới 03 héc ta ; + Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 03 héc ta trở lên. - Chuyển đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây_lâu_năm, đất nuôi_trồng thuỷ_sản, đất làm muối, đất nông_nghiệp khác sang đất phi nông_nghiệp tại khu_vực đồ_thị thì hình_thức và mức xử_phạt bằng 02 lần mức phạt quy_định tại khoản 2 Điều này. " Theo đó, đất này là của | None | 1 | Căn_cứ Khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : - Các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng gồm : + Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; + Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ , người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; + Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; + Công_trình sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa , cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa , cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng , không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình , phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , yêu_cầu về an_toàn phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường ; + Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; + Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên , công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; + Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở miền núi , hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình , nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; + Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b , e , g , h và i khoản này , trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng , hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý . Như_vậy , nếu không thuộc các trường_hợp nêu trên thì buộc phải có giấy_phép xây_dựng khi thi_công công_trình xây_dựng . Căn_cứ khoản 7 , khoản 15 Điều 16 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định như sau : “ 7 . Xử_phạt đối_với hành_vi tổ_chức thi_công xây_dựng công_trình không có giấy_phép xây_dựng mà theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng như sau : a ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ ; b ) Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá hoặc công_trình xây_dựng khác ; c ) Phạt tiền từ 120.000.000 đồng đến 140.000.000 đồng đối_với xây_dựng công_trình có yêu_cầu phải lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng hoặc công_trình phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng . … 15 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc che_chắn theo quy_định và khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường ( nếu có ) với hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh hoặc gia_hạn giấy_phép xây_dựng hoặc buộc công_khai giấy_phép xây_dựng theo quy_định với hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; c ) Buộc phá dỡ công_trình , phần công_trình xây_dựng vi_phạm với các hành_vi quy_định tại khoản 4 , khoản 6 , khoản 7 , khoản 8 ( mà hành_vi vi_phạm đã kết_thúc ) , khoản 9 , khoản 10 , khoản 12 , khoản 13 Điều này . 16 . Đối_với hành_vi quy_định tại khoản 4 , khoản 6 , khoản 7 và khoản 8 Điều này mà đang thi_công xây_dựng thì ngoài việc bị phạt tiền theo quy_định còn phải tuân theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại Điều 81 Nghị_định này . … ” Theo căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP quy_định như sau : - Chuyển đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối , đất nông_nghiệp khác sang đất phi nông_nghiệp tại khu_vực nông_thôn thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : + Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép dưới 0,02 héc ta ; + Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta ; + Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta + Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; + Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; + Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 01 héc ta đến dưới 03 héc ta ; + Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 03 héc ta trở lên . - Chuyển đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối , đất nông_nghiệp khác sang đất phi nông_nghiệp tại khu_vực đồ_thị thì hình_thức và mức xử_phạt bằng 02 lần mức phạt quy_định tại khoản 2 Điều này . " Theo đó , đất này là của cha bà Môn , giờ cha bà chết , bà là người trực_tiếp sử_dụng đất và là người thực_hiện hành_vi này do_đó sẽ ra quyết_định xử_phạt vi_phạm bà Môn , mức xử_phạt từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Lưu_ý , cơ_quan có thẩm_quyền sẽ phạt người sử_dụng đất , không phạt bên đi thuê là phía công_ty . | 210,483 | |
Trường_hợp công_ty bê_tông đang xây_dựng nền xi_măng ( diện_tích 100 m2 ) trên diện_tích đất BHK ( Đất trồng cây hàng năm ) của bà Môn . Công_ty này thuê đất với bà môn ( có hợp_đồng thuê đất ký_kết giữa 2 bên , không đc UBND xã chứng_thực ) . Thửa đất này đã được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho bố đẻ bà Môn ( hiện_tại bố bà Môn đã chết không để lại di_chúc ) bà môn chưa thực_hiện thủ_tục thừa_kế theo pháp_luật . Công_ty và gia_đình bà môn chưa đc cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . | Căn_cứ Khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : ... sang đất phi nông_nghiệp tại khu_vực đồ_thị thì hình_thức và mức xử_phạt bằng 02 lần mức phạt quy_định tại khoản 2 Điều này. " Theo đó, đất này là của cha bà Môn, giờ cha bà chết, bà là người trực_tiếp sử_dụng đất và là người thực_hiện hành_vi này do_đó sẽ ra quyết_định xử_phạt vi_phạm bà Môn, mức xử_phạt từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Lưu_ý, cơ_quan có thẩm_quyền sẽ phạt người sử_dụng đất, không phạt bên đi thuê là phía công_ty. | None | 1 | Căn_cứ Khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : - Các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng gồm : + Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; + Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ , người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; + Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; + Công_trình sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa , cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa , cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng , không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình , phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , yêu_cầu về an_toàn phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường ; + Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; + Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên , công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; + Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở miền núi , hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình , nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; + Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b , e , g , h và i khoản này , trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng , hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý . Như_vậy , nếu không thuộc các trường_hợp nêu trên thì buộc phải có giấy_phép xây_dựng khi thi_công công_trình xây_dựng . Căn_cứ khoản 7 , khoản 15 Điều 16 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định như sau : “ 7 . Xử_phạt đối_với hành_vi tổ_chức thi_công xây_dựng công_trình không có giấy_phép xây_dựng mà theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng như sau : a ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ ; b ) Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá hoặc công_trình xây_dựng khác ; c ) Phạt tiền từ 120.000.000 đồng đến 140.000.000 đồng đối_với xây_dựng công_trình có yêu_cầu phải lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng hoặc công_trình phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng . … 15 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc che_chắn theo quy_định và khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường ( nếu có ) với hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh hoặc gia_hạn giấy_phép xây_dựng hoặc buộc công_khai giấy_phép xây_dựng theo quy_định với hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; c ) Buộc phá dỡ công_trình , phần công_trình xây_dựng vi_phạm với các hành_vi quy_định tại khoản 4 , khoản 6 , khoản 7 , khoản 8 ( mà hành_vi vi_phạm đã kết_thúc ) , khoản 9 , khoản 10 , khoản 12 , khoản 13 Điều này . 16 . Đối_với hành_vi quy_định tại khoản 4 , khoản 6 , khoản 7 và khoản 8 Điều này mà đang thi_công xây_dựng thì ngoài việc bị phạt tiền theo quy_định còn phải tuân theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại Điều 81 Nghị_định này . … ” Theo căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP quy_định như sau : - Chuyển đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối , đất nông_nghiệp khác sang đất phi nông_nghiệp tại khu_vực nông_thôn thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : + Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép dưới 0,02 héc ta ; + Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta ; + Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta + Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; + Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; + Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 01 héc ta đến dưới 03 héc ta ; + Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 03 héc ta trở lên . - Chuyển đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối , đất nông_nghiệp khác sang đất phi nông_nghiệp tại khu_vực đồ_thị thì hình_thức và mức xử_phạt bằng 02 lần mức phạt quy_định tại khoản 2 Điều này . " Theo đó , đất này là của cha bà Môn , giờ cha bà chết , bà là người trực_tiếp sử_dụng đất và là người thực_hiện hành_vi này do_đó sẽ ra quyết_định xử_phạt vi_phạm bà Môn , mức xử_phạt từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Lưu_ý , cơ_quan có thẩm_quyền sẽ phạt người sử_dụng đất , không phạt bên đi thuê là phía công_ty . | 210,484 | |
Doanh_nghiệp ứng_dụng , đổi_mới công_nghệ có được nhà_nước hỗ_trợ không ? | Căn_cứ Điều 35 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 quy_định về việc hỗ_trợ , khuyến_khích doanh_nghiệp ứng_dụng , đổi_mới công_nghệ như sau : ... - Nhà_nước hỗ_trợ doanh_nghiệp có dự_án thuộc địa_bàn, lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư thực_hiện hoạt_động chuyển_giao công_nghệ với tổ_chức khoa_học và công_nghệ. - Doanh_nghiệp được sử_dụng quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp để đầu_tư, đối_ứng vốn, nhận vốn đối_ứng đầu_tư cho đổi_mới công_nghệ, ươm tạo công_nghệ, ươm tạo doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ, khởi_nghiệp sáng_tạo, thương_mại_hoá kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ của mình và thực_hiện nội_dung chi khác theo quy định của pháp luật về khoa học và công nghệ. - Quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng, quyền khác phát_sinh từ kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ, đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ có_thể xác_định được_giá_trị là quyền tài_sản. - Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ, Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia, tổ_chức tín_dụng được nhận quyền tài_sản quy_định tại khoản này để bảo_đảm cho giao_dịch vay vốn đầu_tư cho các dự_án khoa_học và công_nghệ, khởi_nghiệp sáng_tạo, phát_triển sản_xuất, kinh_doanh từ kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ. - Nhà_nước khuyến_khích các hình thức hợp_tác giữa doanh_nghiệp với cơ_quan | None | 1 | Căn_cứ Điều 35 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 quy_định về việc hỗ_trợ , khuyến_khích doanh_nghiệp ứng_dụng , đổi_mới công_nghệ như sau : - Nhà_nước hỗ_trợ doanh_nghiệp có dự_án thuộc địa_bàn , lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư thực_hiện hoạt_động chuyển_giao công_nghệ với tổ_chức khoa_học và công_nghệ . - Doanh_nghiệp được sử_dụng quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp để đầu_tư , đối_ứng vốn , nhận vốn đối_ứng đầu_tư cho đổi_mới công_nghệ , ươm tạo công_nghệ , ươm tạo doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ , khởi_nghiệp sáng_tạo , thương_mại_hoá kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ của mình và thực_hiện nội_dung chi khác theo quy định của pháp luật về khoa học và công nghệ . - Quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng , quyền khác phát_sinh từ kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ có_thể xác_định được_giá_trị là quyền tài_sản . - Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ , Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia , tổ_chức tín_dụng được nhận quyền tài_sản quy_định tại khoản này để bảo_đảm cho giao_dịch vay vốn đầu_tư cho các dự_án khoa_học và công_nghệ , khởi_nghiệp sáng_tạo , phát_triển sản_xuất , kinh_doanh từ kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ . - Nhà_nước khuyến_khích các hình thức hợp_tác giữa doanh_nghiệp với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân để triển_khai các dự_án đầu_tư đổi_mới công_nghệ , khởi_nghiệp sáng_tạo , phát_triển kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ phát_triển khoa_học và công_nghệ , hoạt_động nghiên_cứu chung . - Doanh_nghiệp đầu_tư cho cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật hoạt_động giải_mã công_nghệ , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện việc giải_mã công_nghệ được hưởng các ưu_đãi sau đây : + Hỗ_trợ vốn , bảo_lãnh vay vốn , hỗ_trợ lãi_suất vay vốn từ Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia , tổ_chức tín_dụng ; + Các hỗ_trợ , ưu_đãi khác theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp theo chức_năng nhiệm_vụ của mình tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc chuyển_giao công_nghệ cho tổ_chức , cá_nhân , doanh_nghiệp . Như_vậy , khi thực_hiện ứng_dụng , đổi_mới công_nghệ doanh_nghiệp có_thể nhận được những khoản hỗ_trợ và nhận được sự khuyến_khích của nhà_nước , nhằm mục_tiêu thúc_đẩy ứng_dụng , đổi_mới công_nghệ . ( Hình từ Internet ) | 210,485 | |
Doanh_nghiệp ứng_dụng , đổi_mới công_nghệ có được nhà_nước hỗ_trợ không ? | Căn_cứ Điều 35 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 quy_định về việc hỗ_trợ , khuyến_khích doanh_nghiệp ứng_dụng , đổi_mới công_nghệ như sau : ... khởi_nghiệp sáng_tạo, phát_triển sản_xuất, kinh_doanh từ kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ. - Nhà_nước khuyến_khích các hình thức hợp_tác giữa doanh_nghiệp với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân để triển_khai các dự_án đầu_tư đổi_mới công_nghệ, khởi_nghiệp sáng_tạo, phát_triển kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ phát_triển khoa_học và công_nghệ, hoạt_động nghiên_cứu chung. - Doanh_nghiệp đầu_tư cho cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật hoạt_động giải_mã công_nghệ, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện việc giải_mã công_nghệ được hưởng các ưu_đãi sau đây : + Hỗ_trợ vốn, bảo_lãnh vay vốn, hỗ_trợ lãi_suất vay vốn từ Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia, tổ_chức tín_dụng ; + Các hỗ_trợ, ưu_đãi khác theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. - Tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp theo chức_năng nhiệm_vụ của mình tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc chuyển_giao công_nghệ cho tổ_chức, cá_nhân, doanh_nghiệp. Như_vậy, khi thực_hiện ứng_dụng, đổi_mới công_nghệ doanh_nghiệp có_thể nhận được những khoản hỗ_trợ và nhận được sự khuyến_khích của nhà_nước, nhằm mục_tiêu thúc_đẩy ứng_dụng, đổi_mới công_nghệ. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 35 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 quy_định về việc hỗ_trợ , khuyến_khích doanh_nghiệp ứng_dụng , đổi_mới công_nghệ như sau : - Nhà_nước hỗ_trợ doanh_nghiệp có dự_án thuộc địa_bàn , lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư thực_hiện hoạt_động chuyển_giao công_nghệ với tổ_chức khoa_học và công_nghệ . - Doanh_nghiệp được sử_dụng quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp để đầu_tư , đối_ứng vốn , nhận vốn đối_ứng đầu_tư cho đổi_mới công_nghệ , ươm tạo công_nghệ , ươm tạo doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ , khởi_nghiệp sáng_tạo , thương_mại_hoá kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ của mình và thực_hiện nội_dung chi khác theo quy định của pháp luật về khoa học và công nghệ . - Quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng , quyền khác phát_sinh từ kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ có_thể xác_định được_giá_trị là quyền tài_sản . - Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ , Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia , tổ_chức tín_dụng được nhận quyền tài_sản quy_định tại khoản này để bảo_đảm cho giao_dịch vay vốn đầu_tư cho các dự_án khoa_học và công_nghệ , khởi_nghiệp sáng_tạo , phát_triển sản_xuất , kinh_doanh từ kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ . - Nhà_nước khuyến_khích các hình thức hợp_tác giữa doanh_nghiệp với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân để triển_khai các dự_án đầu_tư đổi_mới công_nghệ , khởi_nghiệp sáng_tạo , phát_triển kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ phát_triển khoa_học và công_nghệ , hoạt_động nghiên_cứu chung . - Doanh_nghiệp đầu_tư cho cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật hoạt_động giải_mã công_nghệ , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện việc giải_mã công_nghệ được hưởng các ưu_đãi sau đây : + Hỗ_trợ vốn , bảo_lãnh vay vốn , hỗ_trợ lãi_suất vay vốn từ Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia , tổ_chức tín_dụng ; + Các hỗ_trợ , ưu_đãi khác theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp theo chức_năng nhiệm_vụ của mình tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc chuyển_giao công_nghệ cho tổ_chức , cá_nhân , doanh_nghiệp . Như_vậy , khi thực_hiện ứng_dụng , đổi_mới công_nghệ doanh_nghiệp có_thể nhận được những khoản hỗ_trợ và nhận được sự khuyến_khích của nhà_nước , nhằm mục_tiêu thúc_đẩy ứng_dụng , đổi_mới công_nghệ . ( Hình từ Internet ) | 210,486 | |
Doanh_nghiệp ứng_dụng , đổi_mới công_nghệ có được nhà_nước hỗ_trợ không ? | Căn_cứ Điều 35 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 quy_định về việc hỗ_trợ , khuyến_khích doanh_nghiệp ứng_dụng , đổi_mới công_nghệ như sau : ... nhận được những khoản hỗ_trợ và nhận được sự khuyến_khích của nhà_nước, nhằm mục_tiêu thúc_đẩy ứng_dụng, đổi_mới công_nghệ. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 35 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 quy_định về việc hỗ_trợ , khuyến_khích doanh_nghiệp ứng_dụng , đổi_mới công_nghệ như sau : - Nhà_nước hỗ_trợ doanh_nghiệp có dự_án thuộc địa_bàn , lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư thực_hiện hoạt_động chuyển_giao công_nghệ với tổ_chức khoa_học và công_nghệ . - Doanh_nghiệp được sử_dụng quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp để đầu_tư , đối_ứng vốn , nhận vốn đối_ứng đầu_tư cho đổi_mới công_nghệ , ươm tạo công_nghệ , ươm tạo doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ , khởi_nghiệp sáng_tạo , thương_mại_hoá kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ của mình và thực_hiện nội_dung chi khác theo quy định của pháp luật về khoa học và công nghệ . - Quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng , quyền khác phát_sinh từ kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ có_thể xác_định được_giá_trị là quyền tài_sản . - Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ , Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia , tổ_chức tín_dụng được nhận quyền tài_sản quy_định tại khoản này để bảo_đảm cho giao_dịch vay vốn đầu_tư cho các dự_án khoa_học và công_nghệ , khởi_nghiệp sáng_tạo , phát_triển sản_xuất , kinh_doanh từ kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ . - Nhà_nước khuyến_khích các hình thức hợp_tác giữa doanh_nghiệp với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân để triển_khai các dự_án đầu_tư đổi_mới công_nghệ , khởi_nghiệp sáng_tạo , phát_triển kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ phát_triển khoa_học và công_nghệ , hoạt_động nghiên_cứu chung . - Doanh_nghiệp đầu_tư cho cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật hoạt_động giải_mã công_nghệ , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện việc giải_mã công_nghệ được hưởng các ưu_đãi sau đây : + Hỗ_trợ vốn , bảo_lãnh vay vốn , hỗ_trợ lãi_suất vay vốn từ Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia , tổ_chức tín_dụng ; + Các hỗ_trợ , ưu_đãi khác theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp theo chức_năng nhiệm_vụ của mình tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc chuyển_giao công_nghệ cho tổ_chức , cá_nhân , doanh_nghiệp . Như_vậy , khi thực_hiện ứng_dụng , đổi_mới công_nghệ doanh_nghiệp có_thể nhận được những khoản hỗ_trợ và nhận được sự khuyến_khích của nhà_nước , nhằm mục_tiêu thúc_đẩy ứng_dụng , đổi_mới công_nghệ . ( Hình từ Internet ) | 210,487 | |
Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp được quy_định như_thế_nào ? | Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp là một trong những nội_dung thuộc quy_định hỗ_trợ , khuyến_khích doanh_nghiệp ứng_dụng , đổi_mới: ... Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp là một trong những nội_dung thuộc quy_định hỗ_trợ, khuyến_khích doanh_nghiệp ứng_dụng, đổi_mới công_nghệ. Căn_cứ khoản 2 Điều 35 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 quy_định : Hỗ_trợ, khuyến_khích doanh_nghiệp ứng_dụng, đổi_mới công_nghệ... 2. Doanh_nghiệp được sử_dụng quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp để đầu_tư, đối_ứng vốn, nhận vốn đối_ứng đầu_tư cho đổi_mới công_nghệ, ươm tạo công_nghệ, ươm tạo doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ, khởi_nghiệp sáng_tạo, thương_mại_hoá kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ của mình và thực_hiện nội_dung chi khác theo quy định của pháp luật về khoa học và công nghệ. Cụ_thể hơn, tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định 76/2018/NĐ-CP quy_định nội_dung hoạt_động đầu_tư của quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp bao_gồm : - Đầu_tư, đối_ứng vốn đầu_tư cho khởi_nghiệp sáng_tạo ; - Đổi_mới công_nghệ, ươm tạo công_nghệ, ươm tạo doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ, thương_mại_hoá kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ ; - Giải_mã công_nghệ, đầu_tư cơ_sở vật_chất kỹ_thuật cho hoạt_động giải_mã công_nghệ ; - Thuê tổ_chức, | None | 1 | Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp là một trong những nội_dung thuộc quy_định hỗ_trợ , khuyến_khích doanh_nghiệp ứng_dụng , đổi_mới công_nghệ . Căn_cứ khoản 2 Điều 35 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 quy_định : Hỗ_trợ , khuyến_khích doanh_nghiệp ứng_dụng , đổi_mới công_nghệ ... 2 . Doanh_nghiệp được sử_dụng quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp để đầu_tư , đối_ứng vốn , nhận vốn đối_ứng đầu_tư cho đổi_mới công_nghệ , ươm tạo công_nghệ , ươm tạo doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ , khởi_nghiệp sáng_tạo , thương_mại_hoá kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ của mình và thực_hiện nội_dung chi khác theo quy định của pháp luật về khoa học và công nghệ . Cụ_thể hơn , tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định 76/2018/NĐ-CP quy_định nội_dung hoạt_động đầu_tư của quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp bao_gồm : - Đầu_tư , đối_ứng vốn đầu_tư cho khởi_nghiệp sáng_tạo ; - Đổi_mới công_nghệ , ươm tạo công_nghệ , ươm tạo doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ , thương_mại_hoá kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ ; - Giải_mã công_nghệ , đầu_tư cơ_sở vật_chất kỹ_thuật cho hoạt_động giải_mã công_nghệ ; - Thuê tổ_chức , cá_nhân trong nước , nước_ngoài để tư_vấn , quản_lý hoạt_động đầu_tư của quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp theo hợp_đồng giữa các bên . Trong đó , khoản 2 Điều 10 Nghị_định 76/2018/NĐ-CP quy_định hoạt_động đầu_tư , đối_ứng vốn đầu_tư cho khởi_nghiệp sáng_tạo được thực_hiện theo các hình_thức sau : - Góp vốn thành_lập doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo ; - Mua cổ_phần , phần vốn góp của doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo ; - Góp vốn vào quỹ đầu_tư khởi_nghiệp sáng_tạo ; - Hợp_tác kinh_doanh . | 210,488 | |
Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp được quy_định như_thế_nào ? | Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp là một trong những nội_dung thuộc quy_định hỗ_trợ , khuyến_khích doanh_nghiệp ứng_dụng , đổi_mới: ... ươm tạo doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ, thương_mại_hoá kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ ; - Giải_mã công_nghệ, đầu_tư cơ_sở vật_chất kỹ_thuật cho hoạt_động giải_mã công_nghệ ; - Thuê tổ_chức, cá_nhân trong nước, nước_ngoài để tư_vấn, quản_lý hoạt_động đầu_tư của quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp theo hợp_đồng giữa các bên. Trong đó, khoản 2 Điều 10 Nghị_định 76/2018/NĐ-CP quy_định hoạt_động đầu_tư, đối_ứng vốn đầu_tư cho khởi_nghiệp sáng_tạo được thực_hiện theo các hình_thức sau : - Góp vốn thành_lập doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo ; - Mua cổ_phần, phần vốn góp của doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo ; - Góp vốn vào quỹ đầu_tư khởi_nghiệp sáng_tạo ; - Hợp_tác kinh_doanh. | None | 1 | Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp là một trong những nội_dung thuộc quy_định hỗ_trợ , khuyến_khích doanh_nghiệp ứng_dụng , đổi_mới công_nghệ . Căn_cứ khoản 2 Điều 35 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 quy_định : Hỗ_trợ , khuyến_khích doanh_nghiệp ứng_dụng , đổi_mới công_nghệ ... 2 . Doanh_nghiệp được sử_dụng quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp để đầu_tư , đối_ứng vốn , nhận vốn đối_ứng đầu_tư cho đổi_mới công_nghệ , ươm tạo công_nghệ , ươm tạo doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ , khởi_nghiệp sáng_tạo , thương_mại_hoá kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ của mình và thực_hiện nội_dung chi khác theo quy định của pháp luật về khoa học và công nghệ . Cụ_thể hơn , tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định 76/2018/NĐ-CP quy_định nội_dung hoạt_động đầu_tư của quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp bao_gồm : - Đầu_tư , đối_ứng vốn đầu_tư cho khởi_nghiệp sáng_tạo ; - Đổi_mới công_nghệ , ươm tạo công_nghệ , ươm tạo doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ , thương_mại_hoá kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ ; - Giải_mã công_nghệ , đầu_tư cơ_sở vật_chất kỹ_thuật cho hoạt_động giải_mã công_nghệ ; - Thuê tổ_chức , cá_nhân trong nước , nước_ngoài để tư_vấn , quản_lý hoạt_động đầu_tư của quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp theo hợp_đồng giữa các bên . Trong đó , khoản 2 Điều 10 Nghị_định 76/2018/NĐ-CP quy_định hoạt_động đầu_tư , đối_ứng vốn đầu_tư cho khởi_nghiệp sáng_tạo được thực_hiện theo các hình_thức sau : - Góp vốn thành_lập doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo ; - Mua cổ_phần , phần vốn góp của doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo ; - Góp vốn vào quỹ đầu_tư khởi_nghiệp sáng_tạo ; - Hợp_tác kinh_doanh . | 210,489 | |
Doanh_nghiệp có quyền_hạn và trách_nhiệm gì đối_với quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp mình ? | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 05/2022/TT-BKHCN quy_định Quyền_hạn và trách_nhiệm của doanh_nghiệp đối_với quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ như sau : ... - Có quyền tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm trong việc quản_lý , sử_dụng quỹ đúng mục_đích theo quy_định ; - Thông_báo việc thành_lập Quỹ cho cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi doanh_nghiệp đăng_ký nộp thuế trong vòng 30 ngày kể từ ngày thành_lập Quỹ . - Xây_dựng , phê_duyệt và gửi Quy_chế đề_xuất , xác_định nhiệm_vụ , tổ_chức thực_hiện và đánh_giá nghiệm_thu các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp ( sau đây gọi chung là Quy_chế khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp ) , Quy_chế chi_tiêu , sử_dụng Quỹ cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý doanh_nghiệp cùng thời_điểm nộp báo_cáo trích , sử_dụng Quỹ trong kỳ trích_lập đầu_tiên . - Báo_cáo trích_lập , điều_chuyển và sử_dụng Quỹ gửi về các cơ_quan theo quy_định . - Phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong việc thanh_tra , kiểm_tra việc quản_lý và sử_dụng Quỹ theo quy_định pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 05/2022/TT-BKHCN quy_định Quyền_hạn và trách_nhiệm của doanh_nghiệp đối_với quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ như sau : - Có quyền tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm trong việc quản_lý , sử_dụng quỹ đúng mục_đích theo quy_định ; - Thông_báo việc thành_lập Quỹ cho cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi doanh_nghiệp đăng_ký nộp thuế trong vòng 30 ngày kể từ ngày thành_lập Quỹ . - Xây_dựng , phê_duyệt và gửi Quy_chế đề_xuất , xác_định nhiệm_vụ , tổ_chức thực_hiện và đánh_giá nghiệm_thu các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp ( sau đây gọi chung là Quy_chế khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp ) , Quy_chế chi_tiêu , sử_dụng Quỹ cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý doanh_nghiệp cùng thời_điểm nộp báo_cáo trích , sử_dụng Quỹ trong kỳ trích_lập đầu_tiên . - Báo_cáo trích_lập , điều_chuyển và sử_dụng Quỹ gửi về các cơ_quan theo quy_định . - Phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong việc thanh_tra , kiểm_tra việc quản_lý và sử_dụng Quỹ theo quy_định pháp_luật . | 210,490 | |
Hệ_thống xử_lý chuyên_ngành trong thực_hiện thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia có chức_năng gì ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 85/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này, những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Thực_hiện thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia là việc người khai gửi thông_tin, chứng_từ điện_tử để thực_hiện thủ_tục hải_quan và thủ_tục hành_chính khác liên_quan đến hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu, quá_cảnh ; phương_tiện vận_tải xuất_cảnh, nhập_cảnh, quá_cảnh trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia. Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính quyết_định cho_phép hàng_hoá được xuất_khẩu, nhập_khẩu, quá_cảnh ; phương_tiện vận_tải được xuất_cảnh, nhập_cảnh, quá_cảnh trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; cơ_quan hải_quan quyết_định thông_quan và trả kết_quả xử_lý đến Cổng thông_tin một cửa quốc_gia. 2. Cổng thông_tin một cửa quốc_gia là một hệ_thống thông_tin tích_hợp để thực_hiện thủ_tục hải_quan và thủ_tục hành_chính khác liên_quan đến hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu, quá_cảnh ; người và phương_tiện vận_tải xuất_cảnh, nhập_cảnh, quá_cảnh. 3. Hệ_thống xử_lý chuyên_ngành là hệ_thống thông_tin của các bộ quản_lý ngành, lĩnh_vực có chức_năng xử_lý hồ_sơ của người khai, kết_nối, trao_đổi thông_tin thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để thực_hiện thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia. 4. Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính ( sau đây | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 85/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Thực_hiện thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia là việc người khai gửi thông_tin , chứng_từ điện_tử để thực_hiện thủ_tục hải_quan và thủ_tục hành_chính khác liên_quan đến hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh ; phương_tiện vận_tải xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia . Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính quyết_định cho_phép hàng_hoá được xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh ; phương_tiện vận_tải được xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; cơ_quan hải_quan quyết_định thông_quan và trả kết_quả xử_lý đến Cổng thông_tin một cửa quốc_gia . 2 . Cổng thông_tin một cửa quốc_gia là một hệ_thống thông_tin tích_hợp để thực_hiện thủ_tục hải_quan và thủ_tục hành_chính khác liên_quan đến hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh ; người và phương_tiện vận_tải xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh . 3 . Hệ_thống xử_lý chuyên_ngành là hệ_thống thông_tin của các bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực có chức_năng xử_lý hồ_sơ của người khai , kết_nối , trao_đổi thông_tin thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để thực_hiện thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia . 4 . Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính ( sau đây gọi là cơ_quan xử_lý ) là cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện thủ_tục hành_chính theo quy_định của pháp_luật đối_với việc xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh hàng_hoá ; xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh người và phương_tiện vận_tải . ... Theo quy_định này thì hệ_thống xử_lý chuyên_ngành là hệ_thống thông_tin của các bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực có chức_năng xử_lý hồ_sơ của người khai , kết_nối , trao_đổi thông_tin thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để thực_hiện thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia . ( hình từ Internet ) | 210,491 | |
Hệ_thống xử_lý chuyên_ngành trong thực_hiện thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia có chức_năng gì ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 85/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... người khai, kết_nối, trao_đổi thông_tin thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để thực_hiện thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia. 4. Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính ( sau đây gọi là cơ_quan xử_lý ) là cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện thủ_tục hành_chính theo quy_định của pháp_luật đối_với việc xuất_khẩu, nhập_khẩu, quá_cảnh hàng_hoá ; xuất_cảnh, nhập_cảnh, quá_cảnh người và phương_tiện vận_tải.... Theo quy_định này thì hệ_thống xử_lý chuyên_ngành là hệ_thống thông_tin của các bộ quản_lý ngành, lĩnh_vực có chức_năng xử_lý hồ_sơ của người khai, kết_nối, trao_đổi thông_tin thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để thực_hiện thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia. ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 85/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Thực_hiện thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia là việc người khai gửi thông_tin , chứng_từ điện_tử để thực_hiện thủ_tục hải_quan và thủ_tục hành_chính khác liên_quan đến hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh ; phương_tiện vận_tải xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia . Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính quyết_định cho_phép hàng_hoá được xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh ; phương_tiện vận_tải được xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; cơ_quan hải_quan quyết_định thông_quan và trả kết_quả xử_lý đến Cổng thông_tin một cửa quốc_gia . 2 . Cổng thông_tin một cửa quốc_gia là một hệ_thống thông_tin tích_hợp để thực_hiện thủ_tục hải_quan và thủ_tục hành_chính khác liên_quan đến hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh ; người và phương_tiện vận_tải xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh . 3 . Hệ_thống xử_lý chuyên_ngành là hệ_thống thông_tin của các bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực có chức_năng xử_lý hồ_sơ của người khai , kết_nối , trao_đổi thông_tin thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để thực_hiện thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia . 4 . Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính ( sau đây gọi là cơ_quan xử_lý ) là cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện thủ_tục hành_chính theo quy_định của pháp_luật đối_với việc xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh hàng_hoá ; xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh người và phương_tiện vận_tải . ... Theo quy_định này thì hệ_thống xử_lý chuyên_ngành là hệ_thống thông_tin của các bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực có chức_năng xử_lý hồ_sơ của người khai , kết_nối , trao_đổi thông_tin thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để thực_hiện thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia . ( hình từ Internet ) | 210,492 | |
Trao_đổi thông_tin giữa Cổng thông_tin một cửa quốc_gia với các hệ_thống xử_lý chuyên_ngành được thực_hiện ra sao ? | Tại Điều 20 Nghị_định 85/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trao_đổi thông_tin giữa Cổng thông_tin một cửa quốc_gia với các hệ_thống xử_lý chuyên_ngành Trao_đổi thông_tin tự_động giữa Cổng thông_tin một cửa quốc_gia với các hệ_thống xử_lý chuyên_ngành được thực_hiện như sau : 1. Cổng thông_tin một cửa quốc_gia a ) Gửi thông_tin khai hồ_sơ hành_chính sang hệ_thống xử_lý chuyên_ngành của các cơ_quan xử_lý ; b ) Nhận thông_báo tình_trạng tiếp_nhận hồ_sơ hành_chính và kết_quả xử_lý từ hệ_thống xử_lý chuyên_ngành, chuyển kết_quả xử_lý tới hệ_thống xử_lý chuyên_ngành khác có liên_quan ; c ) Cung_cấp tờ khai hải_quan và kết_quả xử_lý của cơ_quan hải_quan cho cơ_quan xử_lý liên_quan trong trường_hợp thủ_tục hành_chính của cơ_quan xử_lý yêu_cầu nộp hoặc cung_cấp tờ khai hải_quan và kết_quả xử_lý của cơ_quan hải_quan liên_quan đến các thủ_tục của cơ_quan xử_lý. 2. Hệ_thống xử_lý chuyên_ngành a ) Tiếp_nhận thông_tin khai hồ_sơ hành_chính từ Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; b ) Phản_hồi thông_tin tiếp_nhận thành_công hoặc thông_báo lỗi tới Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; c ) Thông_báo kết_quả tiếp_nhận của cơ_quan xử_lý là chấp_nhận hoặc từ_chối hoặc yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ hành_chính tới Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; d ) Phản_hồi kết_quả xử_lý hồ_sơ hành_chính của cơ_quan xử_lý đến Cổng thông_tin | None | 1 | Tại Điều 20 Nghị_định 85/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Trao_đổi thông_tin giữa Cổng thông_tin một cửa quốc_gia với các hệ_thống xử_lý chuyên_ngành Trao_đổi thông_tin tự_động giữa Cổng thông_tin một cửa quốc_gia với các hệ_thống xử_lý chuyên_ngành được thực_hiện như sau : 1 . Cổng thông_tin một cửa quốc_gia a ) Gửi thông_tin khai hồ_sơ hành_chính sang hệ_thống xử_lý chuyên_ngành của các cơ_quan xử_lý ; b ) Nhận thông_báo tình_trạng tiếp_nhận hồ_sơ hành_chính và kết_quả xử_lý từ hệ_thống xử_lý chuyên_ngành , chuyển kết_quả xử_lý tới hệ_thống xử_lý chuyên_ngành khác có liên_quan ; c ) Cung_cấp tờ khai hải_quan và kết_quả xử_lý của cơ_quan hải_quan cho cơ_quan xử_lý liên_quan trong trường_hợp thủ_tục hành_chính của cơ_quan xử_lý yêu_cầu nộp hoặc cung_cấp tờ khai hải_quan và kết_quả xử_lý của cơ_quan hải_quan liên_quan đến các thủ_tục của cơ_quan xử_lý . 2 . Hệ_thống xử_lý chuyên_ngành a ) Tiếp_nhận thông_tin khai hồ_sơ hành_chính từ Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; b ) Phản_hồi thông_tin tiếp_nhận thành_công hoặc thông_báo lỗi tới Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; c ) Thông_báo kết_quả tiếp_nhận của cơ_quan xử_lý là chấp_nhận hoặc từ_chối hoặc yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ hành_chính tới Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; d ) Phản_hồi kết_quả xử_lý hồ_sơ hành_chính của cơ_quan xử_lý đến Cổng thông_tin một cửa quốc_gia . Như_vậy , việc trao_đổi thông_tin giữa Cổng thông_tin một cửa quốc_gia với các hệ_thống xử_lý chuyên_ngành được thực_hiện theo quy_định trên . | 210,493 | |
Trao_đổi thông_tin giữa Cổng thông_tin một cửa quốc_gia với các hệ_thống xử_lý chuyên_ngành được thực_hiện ra sao ? | Tại Điều 20 Nghị_định 85/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... xử_lý là chấp_nhận hoặc từ_chối hoặc yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ hành_chính tới Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; d ) Phản_hồi kết_quả xử_lý hồ_sơ hành_chính của cơ_quan xử_lý đến Cổng thông_tin một cửa quốc_gia. Như_vậy, việc trao_đổi thông_tin giữa Cổng thông_tin một cửa quốc_gia với các hệ_thống xử_lý chuyên_ngành được thực_hiện theo quy_định trên. Trao_đổi thông_tin giữa Cổng thông_tin một cửa quốc_gia với các hệ_thống xử_lý chuyên_ngành Trao_đổi thông_tin tự_động giữa Cổng thông_tin một cửa quốc_gia với các hệ_thống xử_lý chuyên_ngành được thực_hiện như sau : 1. Cổng thông_tin một cửa quốc_gia a ) Gửi thông_tin khai hồ_sơ hành_chính sang hệ_thống xử_lý chuyên_ngành của các cơ_quan xử_lý ; b ) Nhận thông_báo tình_trạng tiếp_nhận hồ_sơ hành_chính và kết_quả xử_lý từ hệ_thống xử_lý chuyên_ngành, chuyển kết_quả xử_lý tới hệ_thống xử_lý chuyên_ngành khác có liên_quan ; c ) Cung_cấp tờ khai hải_quan và kết_quả xử_lý của cơ_quan hải_quan cho cơ_quan xử_lý liên_quan trong trường_hợp thủ_tục hành_chính của cơ_quan xử_lý yêu_cầu nộp hoặc cung_cấp tờ khai hải_quan và kết_quả xử_lý của cơ_quan hải_quan liên_quan đến các thủ_tục của cơ_quan xử_lý. 2. Hệ_thống xử_lý chuyên_ngành a ) Tiếp_nhận thông_tin khai hồ_sơ hành_chính từ Cổng thông_tin một | None | 1 | Tại Điều 20 Nghị_định 85/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Trao_đổi thông_tin giữa Cổng thông_tin một cửa quốc_gia với các hệ_thống xử_lý chuyên_ngành Trao_đổi thông_tin tự_động giữa Cổng thông_tin một cửa quốc_gia với các hệ_thống xử_lý chuyên_ngành được thực_hiện như sau : 1 . Cổng thông_tin một cửa quốc_gia a ) Gửi thông_tin khai hồ_sơ hành_chính sang hệ_thống xử_lý chuyên_ngành của các cơ_quan xử_lý ; b ) Nhận thông_báo tình_trạng tiếp_nhận hồ_sơ hành_chính và kết_quả xử_lý từ hệ_thống xử_lý chuyên_ngành , chuyển kết_quả xử_lý tới hệ_thống xử_lý chuyên_ngành khác có liên_quan ; c ) Cung_cấp tờ khai hải_quan và kết_quả xử_lý của cơ_quan hải_quan cho cơ_quan xử_lý liên_quan trong trường_hợp thủ_tục hành_chính của cơ_quan xử_lý yêu_cầu nộp hoặc cung_cấp tờ khai hải_quan và kết_quả xử_lý của cơ_quan hải_quan liên_quan đến các thủ_tục của cơ_quan xử_lý . 2 . Hệ_thống xử_lý chuyên_ngành a ) Tiếp_nhận thông_tin khai hồ_sơ hành_chính từ Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; b ) Phản_hồi thông_tin tiếp_nhận thành_công hoặc thông_báo lỗi tới Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; c ) Thông_báo kết_quả tiếp_nhận của cơ_quan xử_lý là chấp_nhận hoặc từ_chối hoặc yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ hành_chính tới Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; d ) Phản_hồi kết_quả xử_lý hồ_sơ hành_chính của cơ_quan xử_lý đến Cổng thông_tin một cửa quốc_gia . Như_vậy , việc trao_đổi thông_tin giữa Cổng thông_tin một cửa quốc_gia với các hệ_thống xử_lý chuyên_ngành được thực_hiện theo quy_định trên . | 210,494 | |
Trao_đổi thông_tin giữa Cổng thông_tin một cửa quốc_gia với các hệ_thống xử_lý chuyên_ngành được thực_hiện ra sao ? | Tại Điều 20 Nghị_định 85/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... khai hải_quan và kết_quả xử_lý của cơ_quan hải_quan liên_quan đến các thủ_tục của cơ_quan xử_lý. 2. Hệ_thống xử_lý chuyên_ngành a ) Tiếp_nhận thông_tin khai hồ_sơ hành_chính từ Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; b ) Phản_hồi thông_tin tiếp_nhận thành_công hoặc thông_báo lỗi tới Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; c ) Thông_báo kết_quả tiếp_nhận của cơ_quan xử_lý là chấp_nhận hoặc từ_chối hoặc yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ hành_chính tới Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; d ) Phản_hồi kết_quả xử_lý hồ_sơ hành_chính của cơ_quan xử_lý đến Cổng thông_tin một cửa quốc_gia. Như_vậy, việc trao_đổi thông_tin giữa Cổng thông_tin một cửa quốc_gia với các hệ_thống xử_lý chuyên_ngành được thực_hiện theo quy_định trên. | None | 1 | Tại Điều 20 Nghị_định 85/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Trao_đổi thông_tin giữa Cổng thông_tin một cửa quốc_gia với các hệ_thống xử_lý chuyên_ngành Trao_đổi thông_tin tự_động giữa Cổng thông_tin một cửa quốc_gia với các hệ_thống xử_lý chuyên_ngành được thực_hiện như sau : 1 . Cổng thông_tin một cửa quốc_gia a ) Gửi thông_tin khai hồ_sơ hành_chính sang hệ_thống xử_lý chuyên_ngành của các cơ_quan xử_lý ; b ) Nhận thông_báo tình_trạng tiếp_nhận hồ_sơ hành_chính và kết_quả xử_lý từ hệ_thống xử_lý chuyên_ngành , chuyển kết_quả xử_lý tới hệ_thống xử_lý chuyên_ngành khác có liên_quan ; c ) Cung_cấp tờ khai hải_quan và kết_quả xử_lý của cơ_quan hải_quan cho cơ_quan xử_lý liên_quan trong trường_hợp thủ_tục hành_chính của cơ_quan xử_lý yêu_cầu nộp hoặc cung_cấp tờ khai hải_quan và kết_quả xử_lý của cơ_quan hải_quan liên_quan đến các thủ_tục của cơ_quan xử_lý . 2 . Hệ_thống xử_lý chuyên_ngành a ) Tiếp_nhận thông_tin khai hồ_sơ hành_chính từ Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; b ) Phản_hồi thông_tin tiếp_nhận thành_công hoặc thông_báo lỗi tới Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; c ) Thông_báo kết_quả tiếp_nhận của cơ_quan xử_lý là chấp_nhận hoặc từ_chối hoặc yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ hành_chính tới Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; d ) Phản_hồi kết_quả xử_lý hồ_sơ hành_chính của cơ_quan xử_lý đến Cổng thông_tin một cửa quốc_gia . Như_vậy , việc trao_đổi thông_tin giữa Cổng thông_tin một cửa quốc_gia với các hệ_thống xử_lý chuyên_ngành được thực_hiện theo quy_định trên . | 210,495 | |
Nếu người khai đã được cấp tài_khoản truy_cập hệ_thống xử_lý chuyên_ngành thì thực_hiện đăng_ký thông_tin theo mẫu nào ? | Tại Điều 11 Nghị_định 85/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Đăng_ký sử_dụng, thu_hồi tài_khoản người sử_dụng hệ_thống trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia 1. Đăng_ký tài_khoản người sử_dụng là người khai : a ) Việc đăng_ký tài_khoản được thực_hiện tại địa_chỉ https://vnsw.gov.vn; b ) Trường_hợp người khai đã được các bộ quản_lý ngành, lĩnh_vực cấp tài_khoản truy_cập hệ_thống xử_lý chuyên_ngành, người khai lựa_chọn sử_dụng một trong các tài_khoản và thực_hiện đăng_ký thông_tin theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Trường_hợp người khai chưa có tài_khoản Người khai đăng_ký thông_tin theo Mẫu_số 02 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. Đơn_vị quản_lý Cổng thông_tin một cửa quốc_gia thực_hiện kiểm_tra, đối_chiếu thông_tin của người khai trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ khi tiếp_nhận thông_tin. Trường_hợp thông_tin khai không đầy_đủ, không chính_xác thì thông_báo yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hoặc không chấp_nhận qua thư_điện_tử, nêu rõ lý_do tới người khai. Trường_hợp chấp_thuận, thì thông_báo cho người khai bằng thư_điện_tử. 2. Đăng_ký tài_khoản cho người sử_dụng là công_chức của các cơ_quan, đơn_vị thuộc các bộ quản_lý ngành, lĩnh_vực : a ) Các bộ quản_lý ngành, | None | 1 | Tại Điều 11 Nghị_định 85/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Đăng_ký sử_dụng , thu_hồi tài_khoản người sử_dụng hệ_thống trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia 1 . Đăng_ký tài_khoản người sử_dụng là người khai : a ) Việc đăng_ký tài_khoản được thực_hiện tại địa_chỉ https://vnsw.gov.vn; b ) Trường_hợp người khai đã được các bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực cấp tài_khoản truy_cập hệ_thống xử_lý chuyên_ngành , người khai lựa_chọn sử_dụng một trong các tài_khoản và thực_hiện đăng_ký thông_tin theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Trường_hợp người khai chưa có tài_khoản Người khai đăng_ký thông_tin theo Mẫu_số 02 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Đơn_vị quản_lý Cổng thông_tin một cửa quốc_gia thực_hiện kiểm_tra , đối_chiếu thông_tin của người khai trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ khi tiếp_nhận thông_tin . Trường_hợp thông_tin khai không đầy_đủ , không chính_xác thì thông_báo yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hoặc không chấp_nhận qua thư_điện_tử , nêu rõ lý_do tới người khai . Trường_hợp chấp_thuận , thì thông_báo cho người khai bằng thư_điện_tử . 2 . Đăng_ký tài_khoản cho người sử_dụng là công_chức của các cơ_quan , đơn_vị thuộc các bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực : a ) Các bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực tổng_hợp danh_sách tài_khoản người sử_dụng cần cấp mới trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia , nêu rõ họ tên , chức_danh , đơn_vị công_tác , quyền_hạn sử_dụng các chức_năng thuộc bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia và gửi văn_bản thông_báo đến Đơn_vị quản_lý Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; ... Theo đó , nếu người khai đã được cấp tài_khoản truy_cập hệ_thống xử_lý chuyên_ngành thì thực_hiện đăng_ký thông_tin theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 85/2019/NĐ-CP. Tải_Mẫu 01 tại đây : Tải về | 210,496 | |
Nếu người khai đã được cấp tài_khoản truy_cập hệ_thống xử_lý chuyên_ngành thì thực_hiện đăng_ký thông_tin theo mẫu nào ? | Tại Điều 11 Nghị_định 85/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... bằng thư_điện_tử. 2. Đăng_ký tài_khoản cho người sử_dụng là công_chức của các cơ_quan, đơn_vị thuộc các bộ quản_lý ngành, lĩnh_vực : a ) Các bộ quản_lý ngành, lĩnh_vực tổng_hợp danh_sách tài_khoản người sử_dụng cần cấp mới trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia, nêu rõ họ tên, chức_danh, đơn_vị công_tác, quyền_hạn sử_dụng các chức_năng thuộc bộ quản_lý ngành, lĩnh_vực trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia và gửi văn_bản thông_báo đến Đơn_vị quản_lý Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ;... Theo đó, nếu người khai đã được cấp tài_khoản truy_cập hệ_thống xử_lý chuyên_ngành thì thực_hiện đăng_ký thông_tin theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 85/2019/NĐ-CP. Tải_Mẫu 01 tại đây : Tải về | None | 1 | Tại Điều 11 Nghị_định 85/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Đăng_ký sử_dụng , thu_hồi tài_khoản người sử_dụng hệ_thống trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia 1 . Đăng_ký tài_khoản người sử_dụng là người khai : a ) Việc đăng_ký tài_khoản được thực_hiện tại địa_chỉ https://vnsw.gov.vn; b ) Trường_hợp người khai đã được các bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực cấp tài_khoản truy_cập hệ_thống xử_lý chuyên_ngành , người khai lựa_chọn sử_dụng một trong các tài_khoản và thực_hiện đăng_ký thông_tin theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Trường_hợp người khai chưa có tài_khoản Người khai đăng_ký thông_tin theo Mẫu_số 02 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Đơn_vị quản_lý Cổng thông_tin một cửa quốc_gia thực_hiện kiểm_tra , đối_chiếu thông_tin của người khai trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ khi tiếp_nhận thông_tin . Trường_hợp thông_tin khai không đầy_đủ , không chính_xác thì thông_báo yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hoặc không chấp_nhận qua thư_điện_tử , nêu rõ lý_do tới người khai . Trường_hợp chấp_thuận , thì thông_báo cho người khai bằng thư_điện_tử . 2 . Đăng_ký tài_khoản cho người sử_dụng là công_chức của các cơ_quan , đơn_vị thuộc các bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực : a ) Các bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực tổng_hợp danh_sách tài_khoản người sử_dụng cần cấp mới trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia , nêu rõ họ tên , chức_danh , đơn_vị công_tác , quyền_hạn sử_dụng các chức_năng thuộc bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia và gửi văn_bản thông_báo đến Đơn_vị quản_lý Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; ... Theo đó , nếu người khai đã được cấp tài_khoản truy_cập hệ_thống xử_lý chuyên_ngành thì thực_hiện đăng_ký thông_tin theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 85/2019/NĐ-CP. Tải_Mẫu 01 tại đây : Tải về | 210,497 | |
Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản khi đặt_vòng tránh thai được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ điểm đ khoản 1 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : ... đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; Như_vậy , hiện_nay pháp_luật có quy_định về chế_độ thai_sản đối_với lao_động nữ đặt_vòng tránh thai . Trong trường_hợp của bạn , bạn tham_gia đóng bảo_hiểm_xã_hội đầy_đủ nên trong trường_hợp này bạn có đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản khi đặt_vòng tránh thai . | None | 1 | Căn_cứ điểm đ khoản 1 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : ... đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; Như_vậy , hiện_nay pháp_luật có quy_định về chế_độ thai_sản đối_với lao_động nữ đặt_vòng tránh thai . Trong trường_hợp của bạn , bạn tham_gia đóng bảo_hiểm_xã_hội đầy_đủ nên trong trường_hợp này bạn có đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản khi đặt_vòng tránh thai . | 210,498 | |
Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản khi đặt_vòng tránh thai theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp do Bảo_hiểm_xã_hội Việ: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ–BHXH năm 2019 quy_định như sau : Tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả... 2.2.1. Lao_động nữ đi khám thai, sẩy_thai, nạo, hút thai, thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý ; người lao_động thực_hiện biện_pháp tránh thai : a ) Trường_hợp điều_trị nội_trú : Bản_sao giấy ra viện của người lao_động ; trường_hợp chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh trong quá_trình điều_trị nội_trú thì có thêm Bản_sao giấy chuyển tuyến hoặc bản_sao giấy chuyển viện. b ) Trường_hợp điều_trị ngoại_trú : Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng BHXH ; hoặc bản_sao giấy ra viện có chỉ_định của y, bác_sỹ điều_trị cho nghỉ thêm sau thời_gian điều_trị nội_trú. Như_vậy, trong trường_hợp điều_trị nội_trú thì hồ_sơ yêu_cầu phải có bản_sao giấy ra viện kèm theo bản_sao giấy chuyển viện, chuyển tuyến ( nếu có ). Trong trường_hợp điều_trị ngoại_trú thì hồ_sơ yêu_cầu giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội hoặc bản_sao giấy ra viện có chỉ_định của y, bác_sĩ điều_trị cho nghỉ thêm sau thời_gian | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ–BHXH năm 2019 quy_định như sau : Tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả ... 2.2.1 . Lao_động nữ đi khám thai , sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý ; người lao_động thực_hiện biện_pháp tránh thai : a ) Trường_hợp điều_trị nội_trú : Bản_sao giấy ra viện của người lao_động ; trường_hợp chuyển tuyến khám bệnh , chữa bệnh trong quá_trình điều_trị nội_trú thì có thêm Bản_sao giấy chuyển tuyến hoặc bản_sao giấy chuyển viện . b ) Trường_hợp điều_trị ngoại_trú : Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng BHXH ; hoặc bản_sao giấy ra viện có chỉ_định của y , bác_sỹ điều_trị cho nghỉ thêm sau thời_gian điều_trị nội_trú . Như_vậy , trong trường_hợp điều_trị nội_trú thì hồ_sơ yêu_cầu phải có bản_sao giấy ra viện kèm theo bản_sao giấy chuyển viện , chuyển tuyến ( nếu có ) . Trong trường_hợp điều_trị ngoại_trú thì hồ_sơ yêu_cầu giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội hoặc bản_sao giấy ra viện có chỉ_định của y , bác_sĩ điều_trị cho nghỉ thêm sau thời_gian điều_trị nội_trú . Đặt_vòng tránh thai ( Hình từ Internet ) | 210,499 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.