Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Tổ_chức quản_lý điểm du_lịch phải công_khai những thông_tin nào ?
Theo khoản 3 Điều 11 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP có quy_định về điều_kiện công_nhận điểm du_lịch như sau : ... Điều_kiện công_nhận điểm du_lịch 1. Có tài_nguyên du_lịch, có ranh_giới xác_định trên bản_đồ địa_hình do cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận. Tỷ_lệ_bản_đồ phụ_thuộc vào yêu_cầu quản_lý và địa_hình khu_vực. 2. Có kết_cấu_hạ_tầng, dịch_vụ cần_thiết bảo_đảm phục_vụ khách du_lịch, bao_gồm : a ) Có kết_nối giao_thông, thông_tin liên_lạc thuận_lợi ; b ) Có điện, nước_sạch ; c ) Có biển chỉ_dẫn, thuyết_minh về điểm du_lịch ; d ) Có dịch_vụ ăn_uống, mua_sắm. 3. Đáp_ứng điều_kiện về an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội, bảo_vệ môi_trường, bao_gồm : a ) Có bộ_phận bảo_vệ trực 24 giờ mỗi ngày ; b ) Công_khai số điện_thoại, địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân quản_lý điểm du_lịch ; c ) Có hình_thức tiếp_nhận và giải_quyết kịp_thời phản_ánh, kiến_nghị của khách du_lịch ; d ) Nhà_vệ_sinh công_cộng sạch_sẽ, được thông gió và đủ ánh_sáng, được bố_trí đủ, tương_ứng với số_lượng khách du_lịch vào thời_kỳ cao_điểm ; đ ) Có biện_pháp thu_gom và xử_lý rác_thải, nước_thải sinh_hoạt theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; bố_trí nhân_lực làm vệ_sinh môi_trường ; e ) Áp_dụng các biện_pháp phòng,
None
1
Theo khoản 3 Điều 11 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP có quy_định về điều_kiện công_nhận điểm du_lịch như sau : Điều_kiện công_nhận điểm du_lịch 1 . Có tài_nguyên du_lịch , có ranh_giới xác_định trên bản_đồ địa_hình do cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận . Tỷ_lệ_bản_đồ phụ_thuộc vào yêu_cầu quản_lý và địa_hình khu_vực . 2 . Có kết_cấu_hạ_tầng , dịch_vụ cần_thiết bảo_đảm phục_vụ khách du_lịch , bao_gồm : a ) Có kết_nối giao_thông , thông_tin liên_lạc thuận_lợi ; b ) Có điện , nước_sạch ; c ) Có biển chỉ_dẫn , thuyết_minh về điểm du_lịch ; d ) Có dịch_vụ ăn_uống , mua_sắm . 3 . Đáp_ứng điều_kiện về an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , bảo_vệ môi_trường , bao_gồm : a ) Có bộ_phận bảo_vệ trực 24 giờ mỗi ngày ; b ) Công_khai số điện_thoại , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân quản_lý điểm du_lịch ; c ) Có hình_thức tiếp_nhận và giải_quyết kịp_thời phản_ánh , kiến_nghị của khách du_lịch ; d ) Nhà_vệ_sinh công_cộng sạch_sẽ , được thông gió và đủ ánh_sáng , được bố_trí đủ , tương_ứng với số_lượng khách du_lịch vào thời_kỳ cao_điểm ; đ ) Có biện_pháp thu_gom và xử_lý rác_thải , nước_thải sinh_hoạt theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; bố_trí nhân_lực làm vệ_sinh môi_trường ; e ) Áp_dụng các biện_pháp phòng , chống cháy nổ theo quy_định của pháp_luật . Chiếu theo quy_định trên , khi quản_lý điểm du_lịch , tổ_chức có trách_nhiệm công_khai số điện_thoại , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân quản_lý điểm du_lịch , trường_hợp tổ_chức quản_lý điểm du_lịch không công_khai những thông_tin trên sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật .
210,600
Tổ_chức quản_lý điểm du_lịch phải công_khai những thông_tin nào ?
Theo khoản 3 Điều 11 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP có quy_định về điều_kiện công_nhận điểm du_lịch như sau : ... đ ) Có biện_pháp thu_gom và xử_lý rác_thải, nước_thải sinh_hoạt theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; bố_trí nhân_lực làm vệ_sinh môi_trường ; e ) Áp_dụng các biện_pháp phòng, chống cháy nổ theo quy_định của pháp_luật. Chiếu theo quy_định trên, khi quản_lý điểm du_lịch, tổ_chức có trách_nhiệm công_khai số điện_thoại, địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân quản_lý điểm du_lịch, trường_hợp tổ_chức quản_lý điểm du_lịch không công_khai những thông_tin trên sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Điều_kiện công_nhận điểm du_lịch 1. Có tài_nguyên du_lịch, có ranh_giới xác_định trên bản_đồ địa_hình do cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận. Tỷ_lệ_bản_đồ phụ_thuộc vào yêu_cầu quản_lý và địa_hình khu_vực. 2. Có kết_cấu_hạ_tầng, dịch_vụ cần_thiết bảo_đảm phục_vụ khách du_lịch, bao_gồm : a ) Có kết_nối giao_thông, thông_tin liên_lạc thuận_lợi ; b ) Có điện, nước_sạch ; c ) Có biển chỉ_dẫn, thuyết_minh về điểm du_lịch ; d ) Có dịch_vụ ăn_uống, mua_sắm. 3. Đáp_ứng điều_kiện về an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội, bảo_vệ môi_trường, bao_gồm : a ) Có bộ_phận bảo_vệ trực 24 giờ mỗi ngày ; b ) Công_khai số
None
1
Theo khoản 3 Điều 11 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP có quy_định về điều_kiện công_nhận điểm du_lịch như sau : Điều_kiện công_nhận điểm du_lịch 1 . Có tài_nguyên du_lịch , có ranh_giới xác_định trên bản_đồ địa_hình do cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận . Tỷ_lệ_bản_đồ phụ_thuộc vào yêu_cầu quản_lý và địa_hình khu_vực . 2 . Có kết_cấu_hạ_tầng , dịch_vụ cần_thiết bảo_đảm phục_vụ khách du_lịch , bao_gồm : a ) Có kết_nối giao_thông , thông_tin liên_lạc thuận_lợi ; b ) Có điện , nước_sạch ; c ) Có biển chỉ_dẫn , thuyết_minh về điểm du_lịch ; d ) Có dịch_vụ ăn_uống , mua_sắm . 3 . Đáp_ứng điều_kiện về an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , bảo_vệ môi_trường , bao_gồm : a ) Có bộ_phận bảo_vệ trực 24 giờ mỗi ngày ; b ) Công_khai số điện_thoại , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân quản_lý điểm du_lịch ; c ) Có hình_thức tiếp_nhận và giải_quyết kịp_thời phản_ánh , kiến_nghị của khách du_lịch ; d ) Nhà_vệ_sinh công_cộng sạch_sẽ , được thông gió và đủ ánh_sáng , được bố_trí đủ , tương_ứng với số_lượng khách du_lịch vào thời_kỳ cao_điểm ; đ ) Có biện_pháp thu_gom và xử_lý rác_thải , nước_thải sinh_hoạt theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; bố_trí nhân_lực làm vệ_sinh môi_trường ; e ) Áp_dụng các biện_pháp phòng , chống cháy nổ theo quy_định của pháp_luật . Chiếu theo quy_định trên , khi quản_lý điểm du_lịch , tổ_chức có trách_nhiệm công_khai số điện_thoại , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân quản_lý điểm du_lịch , trường_hợp tổ_chức quản_lý điểm du_lịch không công_khai những thông_tin trên sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật .
210,601
Tổ_chức quản_lý điểm du_lịch phải công_khai những thông_tin nào ?
Theo khoản 3 Điều 11 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP có quy_định về điều_kiện công_nhận điểm du_lịch như sau : ... 3. Đáp_ứng điều_kiện về an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội, bảo_vệ môi_trường, bao_gồm : a ) Có bộ_phận bảo_vệ trực 24 giờ mỗi ngày ; b ) Công_khai số điện_thoại, địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân quản_lý điểm du_lịch ; c ) Có hình_thức tiếp_nhận và giải_quyết kịp_thời phản_ánh, kiến_nghị của khách du_lịch ; d ) Nhà_vệ_sinh công_cộng sạch_sẽ, được thông gió và đủ ánh_sáng, được bố_trí đủ, tương_ứng với số_lượng khách du_lịch vào thời_kỳ cao_điểm ; đ ) Có biện_pháp thu_gom và xử_lý rác_thải, nước_thải sinh_hoạt theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; bố_trí nhân_lực làm vệ_sinh môi_trường ; e ) Áp_dụng các biện_pháp phòng, chống cháy nổ theo quy_định của pháp_luật. Chiếu theo quy_định trên, khi quản_lý điểm du_lịch, tổ_chức có trách_nhiệm công_khai số điện_thoại, địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân quản_lý điểm du_lịch, trường_hợp tổ_chức quản_lý điểm du_lịch không công_khai những thông_tin trên sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Theo khoản 3 Điều 11 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP có quy_định về điều_kiện công_nhận điểm du_lịch như sau : Điều_kiện công_nhận điểm du_lịch 1 . Có tài_nguyên du_lịch , có ranh_giới xác_định trên bản_đồ địa_hình do cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận . Tỷ_lệ_bản_đồ phụ_thuộc vào yêu_cầu quản_lý và địa_hình khu_vực . 2 . Có kết_cấu_hạ_tầng , dịch_vụ cần_thiết bảo_đảm phục_vụ khách du_lịch , bao_gồm : a ) Có kết_nối giao_thông , thông_tin liên_lạc thuận_lợi ; b ) Có điện , nước_sạch ; c ) Có biển chỉ_dẫn , thuyết_minh về điểm du_lịch ; d ) Có dịch_vụ ăn_uống , mua_sắm . 3 . Đáp_ứng điều_kiện về an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , bảo_vệ môi_trường , bao_gồm : a ) Có bộ_phận bảo_vệ trực 24 giờ mỗi ngày ; b ) Công_khai số điện_thoại , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân quản_lý điểm du_lịch ; c ) Có hình_thức tiếp_nhận và giải_quyết kịp_thời phản_ánh , kiến_nghị của khách du_lịch ; d ) Nhà_vệ_sinh công_cộng sạch_sẽ , được thông gió và đủ ánh_sáng , được bố_trí đủ , tương_ứng với số_lượng khách du_lịch vào thời_kỳ cao_điểm ; đ ) Có biện_pháp thu_gom và xử_lý rác_thải , nước_thải sinh_hoạt theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; bố_trí nhân_lực làm vệ_sinh môi_trường ; e ) Áp_dụng các biện_pháp phòng , chống cháy nổ theo quy_định của pháp_luật . Chiếu theo quy_định trên , khi quản_lý điểm du_lịch , tổ_chức có trách_nhiệm công_khai số điện_thoại , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân quản_lý điểm du_lịch , trường_hợp tổ_chức quản_lý điểm du_lịch không công_khai những thông_tin trên sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật .
210,602
Tổ_chức quản_lý điểm du_lịch không công_khai những thông_tin do luật_định sẽ bị phạt tiền bao_nhiêu ?
Theo Điều 16 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP có quy_định về mức xử_lý hành_chính đối_với các vi_phạm về quản_lý điểm du_lịch , khu du_lịch như sau : ... Vi_phạm quy_định về quản_lý điểm du_lịch , khu du_lịch 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi không công_khai số điện_thoại , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân quản_lý điểm du_lịch hoặc khu du_lịch . 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có biển chỉ_dẫn , thuyết_minh hoặc biển_báo về giao_thông , các cơ_sở dịch_vụ , các điểm tham_quan theo quy_định ; b ) Không có nội_quy theo quy_định . Theo đó , cá_nhân quản_lý điểm du_lịch không công_khai những thông_tin do luật_định bao_gồm số điện_thoại , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân quản_lý điểm du_lịch hoặc khu du_lịch sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . Lưu_ý mức xử_phạt hành_chính này chỉ áp_dụng cho cá_nhân vi_phạm quy_định trên , đối_với tổ_chức mức xử_lý hành_chính sẽ nhân hai cho cùng hành_vi ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP).
None
1
Theo Điều 16 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP có quy_định về mức xử_lý hành_chính đối_với các vi_phạm về quản_lý điểm du_lịch , khu du_lịch như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý điểm du_lịch , khu du_lịch 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi không công_khai số điện_thoại , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân quản_lý điểm du_lịch hoặc khu du_lịch . 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có biển chỉ_dẫn , thuyết_minh hoặc biển_báo về giao_thông , các cơ_sở dịch_vụ , các điểm tham_quan theo quy_định ; b ) Không có nội_quy theo quy_định . Theo đó , cá_nhân quản_lý điểm du_lịch không công_khai những thông_tin do luật_định bao_gồm số điện_thoại , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân quản_lý điểm du_lịch hoặc khu du_lịch sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . Lưu_ý mức xử_phạt hành_chính này chỉ áp_dụng cho cá_nhân vi_phạm quy_định trên , đối_với tổ_chức mức xử_lý hành_chính sẽ nhân hai cho cùng hành_vi ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP).
210,603
Mẫu quyết_định phân_công Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự mới nhất ?
Căn_cứ theo biểu_mẫu 41 Danh_mục biểu_mẫu , giấy_tờ , sổ_sách về điều_tra hình_sự ban_hành kèm theo Thông_tư 119/2021/TT-BCA quy_định mẫu quyết_định p: ... Căn_cứ theo biểu_mẫu 41 Danh_mục biểu_mẫu , giấy_tờ , sổ_sách về điều_tra hình_sự ban_hành kèm theo Thông_tư 119/2021/TT-BCA quy_định mẫu quyết_định phân_công Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự như sau : Hướng_dẫn điền mẫu quyết_định phân_công Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự : ( 1 ) Chức_danh tư_pháp của người ký ban_hành văn_bản ; ( 2 ) Ghi rõ : Họ tên , chức_danh là Điều_tra_viên . Tải mẫu quyết_định phân_công Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự mới nhất . Tải về Điều_tra_viên ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo biểu_mẫu 41 Danh_mục biểu_mẫu , giấy_tờ , sổ_sách về điều_tra hình_sự ban_hành kèm theo Thông_tư 119/2021/TT-BCA quy_định mẫu quyết_định phân_công Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự như sau : Hướng_dẫn điền mẫu quyết_định phân_công Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự : ( 1 ) Chức_danh tư_pháp của người ký ban_hành văn_bản ; ( 2 ) Ghi rõ : Họ tên , chức_danh là Điều_tra_viên . Tải mẫu quyết_định phân_công Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự mới nhất . Tải về Điều_tra_viên ( Hình từ Internet )
210,604
Mẫu quyết_định phân_công Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự được quản_lý và sử_dụng theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 119/2021/TT-BCA quy_định như sau : ... Nguyên_tắc sử_dụng và quản_lý biểu_mẫu trong hoạt_động điều_tra hình_sự 1 . Chỉ sử_dụng các biểu_mẫu trong hoạt_động điều_tra hình_sự và hoạt_động kiểm_tra , xác_minh sơ_bộ tố_giác , tin báo về tội_phạm . Các biểu_mẫu phải được sử_dụng và quản_lý đúng mục_đích cho hoạt_động điều_tra hình_sự và hoạt_động kiểm_tra , xác_minh sơ_bộ tố_giác , tin báo về tội_phạm . 2 . Việc ghi thông_tin trong từng biểu_mẫu phải bảo_đảm khách_quan , chính_xác , đầy_đủ theo đúng quy_định của pháp_luật . Theo đó , mẫu quyết_định phân_công Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự phải được sử_dụng và quản_lý đúng mục_đích cho hoạt_động điều_tra hình_sự và hoạt_động kiểm_tra , xác_minh sơ_bộ tố_giác , tin báo về tội_phạm . Việc ghi thông_tin trong biểu_mẫu này phải bảo_đảm khách_quan , chính_xác , đầy_đủ theo đúng quy_định của pháp_luật .
None
1
Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 119/2021/TT-BCA quy_định như sau : Nguyên_tắc sử_dụng và quản_lý biểu_mẫu trong hoạt_động điều_tra hình_sự 1 . Chỉ sử_dụng các biểu_mẫu trong hoạt_động điều_tra hình_sự và hoạt_động kiểm_tra , xác_minh sơ_bộ tố_giác , tin báo về tội_phạm . Các biểu_mẫu phải được sử_dụng và quản_lý đúng mục_đích cho hoạt_động điều_tra hình_sự và hoạt_động kiểm_tra , xác_minh sơ_bộ tố_giác , tin báo về tội_phạm . 2 . Việc ghi thông_tin trong từng biểu_mẫu phải bảo_đảm khách_quan , chính_xác , đầy_đủ theo đúng quy_định của pháp_luật . Theo đó , mẫu quyết_định phân_công Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự phải được sử_dụng và quản_lý đúng mục_đích cho hoạt_động điều_tra hình_sự và hoạt_động kiểm_tra , xác_minh sơ_bộ tố_giác , tin báo về tội_phạm . Việc ghi thông_tin trong biểu_mẫu này phải bảo_đảm khách_quan , chính_xác , đầy_đủ theo đúng quy_định của pháp_luật .
210,605
Ai có quyền phân_công Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự ?
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 , khoản 3 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn và trách_nhiệm của Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra 1. Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ, quyền_hạn : a ) Trực_tiếp tổ_chức và chỉ_đạo việc thụ_lý, giải_quyết nguồn tin về tội_phạm, việc khởi_tố, điều_tra của Cơ_quan điều_tra ; b ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra, thụ_lý, giải_quyết nguồn tin về tội_phạm, kiểm_tra việc khởi_tố, điều_tra vụ án hình_sự của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra. c ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Điều_tra_viên, Cán_bộ điều_tra ; kiểm_tra các hoạt_động thụ_lý, giải_quyết nguồn tin về tội_phạm, khởi_tố, điều_tra vụ án hình_sự của Điều_tra_viên, Cán_bộ điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Điều_tra_viên. d ) Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra. Khi vắng_mặt, Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra uỷ_quyền cho một Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra. Phó Thủ_trưởng chịu trách_nhiệm trước Thủ_trưởng về nhiệm_vụ được uỷ_quyền. 2. Khi tiến_hành tố_tụng_hình_sự, Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra
None
1
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 , khoản 3 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra 1 . Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Trực_tiếp tổ_chức và chỉ_đạo việc thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , việc khởi_tố , điều_tra của Cơ_quan điều_tra ; b ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra , thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , kiểm_tra việc khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra . c ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra ; kiểm_tra các hoạt_động thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự của Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Điều_tra_viên . d ) Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra . Khi vắng_mặt , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra uỷ_quyền cho một Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra . Phó Thủ_trưởng chịu trách_nhiệm trước Thủ_trưởng về nhiệm_vụ được uỷ_quyền . 2 . Khi tiến_hành tố_tụng_hình_sự , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Quyết_định tạm đình_chỉ việc giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; quyết_định khởi_tố , không khởi_tố , bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố vụ án ; quyết_định khởi_tố , bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định nhập hoặc tách vụ án ; quyết_định uỷ_thác điều_tra ; b ) Quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp cưỡng_chế , biện_pháp điều_tra tố_tụng đặc_biệt theo quy_định của Bộ_luật này ; c ) Quyết_định truy_nã , đình nã bị_can , khám_xét , thu_giữ , tạm giữ , xử_lý vật_chứng ; d ) Quyết_định trưng_cầu giám_định , giám_định bổ_sung hoặc giám_định lại , khai_quật tử_thi , thực_nghiệm điều_tra , thay_đổi hoặc yêu_cầu thay_đổi người giám_định . Yêu_cầu định_giá , định_giá lại tài_sản , yêu_cầu thay_đổi người định_giá tài_sản . đ ) Trực_tiếp kiểm_tra , xác_minh nguồn tin về tội_phạm và tiến_hành các biện_pháp điều_tra ; e ) Kết_luận điều_tra vụ án ; g ) Quyết_định tạm đình_chỉ điều_tra , đình_chỉ điều_tra , phục_hồi điều_tra vụ án , bị_can ; h ) Ra các lệnh , quyết_định và tiến_hành các hoạt_động tố_tụng khác thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra . 3 . Khi được phân_công tiến_hành việc khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , trừ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Phó Thủ trưởng Cơ_quan điều tra không được giải quyết khiếu nại , tố cáo về hành vi , quyết định của mình . ... Như_vậy , người có quyền phân_công Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự là Thủ_trưởng và Phó thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra .
210,606
Ai có quyền phân_công Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự ?
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 , khoản 3 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra. Phó Thủ_trưởng chịu trách_nhiệm trước Thủ_trưởng về nhiệm_vụ được uỷ_quyền. 2. Khi tiến_hành tố_tụng_hình_sự, Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ, quyền_hạn : a ) Quyết_định tạm đình_chỉ việc giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố ; quyết_định khởi_tố, không khởi_tố, bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố vụ án ; quyết_định khởi_tố, bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định nhập hoặc tách vụ án ; quyết_định uỷ_thác điều_tra ; b ) Quyết_định áp_dụng, thay_đổi, huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn, biện_pháp cưỡng_chế, biện_pháp điều_tra tố_tụng đặc_biệt theo quy_định của Bộ_luật này ; c ) Quyết_định truy_nã, đình nã bị_can, khám_xét, thu_giữ, tạm giữ, xử_lý vật_chứng ; d ) Quyết_định trưng_cầu giám_định, giám_định bổ_sung hoặc giám_định lại, khai_quật tử_thi, thực_nghiệm điều_tra, thay_đổi hoặc yêu_cầu thay_đổi người giám_định. Yêu_cầu định_giá, định_giá lại tài_sản, yêu_cầu thay_đổi người định_giá tài_sản. đ ) Trực_tiếp kiểm_tra, xác_minh nguồn tin về tội_phạm và tiến_hành các biện_pháp điều_tra ; e ) Kết_luận điều_tra vụ án ; g ) Quyết_định tạm đình_chỉ điều_tra
None
1
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 , khoản 3 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra 1 . Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Trực_tiếp tổ_chức và chỉ_đạo việc thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , việc khởi_tố , điều_tra của Cơ_quan điều_tra ; b ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra , thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , kiểm_tra việc khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra . c ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra ; kiểm_tra các hoạt_động thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự của Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Điều_tra_viên . d ) Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra . Khi vắng_mặt , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra uỷ_quyền cho một Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra . Phó Thủ_trưởng chịu trách_nhiệm trước Thủ_trưởng về nhiệm_vụ được uỷ_quyền . 2 . Khi tiến_hành tố_tụng_hình_sự , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Quyết_định tạm đình_chỉ việc giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; quyết_định khởi_tố , không khởi_tố , bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố vụ án ; quyết_định khởi_tố , bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định nhập hoặc tách vụ án ; quyết_định uỷ_thác điều_tra ; b ) Quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp cưỡng_chế , biện_pháp điều_tra tố_tụng đặc_biệt theo quy_định của Bộ_luật này ; c ) Quyết_định truy_nã , đình nã bị_can , khám_xét , thu_giữ , tạm giữ , xử_lý vật_chứng ; d ) Quyết_định trưng_cầu giám_định , giám_định bổ_sung hoặc giám_định lại , khai_quật tử_thi , thực_nghiệm điều_tra , thay_đổi hoặc yêu_cầu thay_đổi người giám_định . Yêu_cầu định_giá , định_giá lại tài_sản , yêu_cầu thay_đổi người định_giá tài_sản . đ ) Trực_tiếp kiểm_tra , xác_minh nguồn tin về tội_phạm và tiến_hành các biện_pháp điều_tra ; e ) Kết_luận điều_tra vụ án ; g ) Quyết_định tạm đình_chỉ điều_tra , đình_chỉ điều_tra , phục_hồi điều_tra vụ án , bị_can ; h ) Ra các lệnh , quyết_định và tiến_hành các hoạt_động tố_tụng khác thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra . 3 . Khi được phân_công tiến_hành việc khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , trừ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Phó Thủ trưởng Cơ_quan điều tra không được giải quyết khiếu nại , tố cáo về hành vi , quyết định của mình . ... Như_vậy , người có quyền phân_công Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự là Thủ_trưởng và Phó thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra .
210,607
Ai có quyền phân_công Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự ?
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 , khoản 3 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... định_giá tài_sản. đ ) Trực_tiếp kiểm_tra, xác_minh nguồn tin về tội_phạm và tiến_hành các biện_pháp điều_tra ; e ) Kết_luận điều_tra vụ án ; g ) Quyết_định tạm đình_chỉ điều_tra, đình_chỉ điều_tra, phục_hồi điều_tra vụ án, bị_can ; h ) Ra các lệnh, quyết_định và tiến_hành các hoạt_động tố_tụng khác thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra. 3. Khi được phân_công tiến_hành việc khởi_tố, điều_tra vụ án hình_sự, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, trừ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này. Phó Thủ trưởng Cơ_quan điều tra không được giải quyết khiếu nại, tố cáo về hành vi, quyết định của mình.... Như_vậy, người có quyền phân_công Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự là Thủ_trưởng và Phó thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra.
None
1
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 , khoản 3 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra 1 . Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Trực_tiếp tổ_chức và chỉ_đạo việc thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , việc khởi_tố , điều_tra của Cơ_quan điều_tra ; b ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra , thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , kiểm_tra việc khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra . c ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra ; kiểm_tra các hoạt_động thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự của Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Điều_tra_viên . d ) Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra . Khi vắng_mặt , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra uỷ_quyền cho một Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra . Phó Thủ_trưởng chịu trách_nhiệm trước Thủ_trưởng về nhiệm_vụ được uỷ_quyền . 2 . Khi tiến_hành tố_tụng_hình_sự , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Quyết_định tạm đình_chỉ việc giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; quyết_định khởi_tố , không khởi_tố , bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố vụ án ; quyết_định khởi_tố , bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định nhập hoặc tách vụ án ; quyết_định uỷ_thác điều_tra ; b ) Quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp cưỡng_chế , biện_pháp điều_tra tố_tụng đặc_biệt theo quy_định của Bộ_luật này ; c ) Quyết_định truy_nã , đình nã bị_can , khám_xét , thu_giữ , tạm giữ , xử_lý vật_chứng ; d ) Quyết_định trưng_cầu giám_định , giám_định bổ_sung hoặc giám_định lại , khai_quật tử_thi , thực_nghiệm điều_tra , thay_đổi hoặc yêu_cầu thay_đổi người giám_định . Yêu_cầu định_giá , định_giá lại tài_sản , yêu_cầu thay_đổi người định_giá tài_sản . đ ) Trực_tiếp kiểm_tra , xác_minh nguồn tin về tội_phạm và tiến_hành các biện_pháp điều_tra ; e ) Kết_luận điều_tra vụ án ; g ) Quyết_định tạm đình_chỉ điều_tra , đình_chỉ điều_tra , phục_hồi điều_tra vụ án , bị_can ; h ) Ra các lệnh , quyết_định và tiến_hành các hoạt_động tố_tụng khác thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra . 3 . Khi được phân_công tiến_hành việc khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , trừ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Phó Thủ trưởng Cơ_quan điều tra không được giải quyết khiếu nại , tố cáo về hành vi , quyết định của mình . ... Như_vậy , người có quyền phân_công Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự là Thủ_trưởng và Phó thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra .
210,608
Ai có quyền phân_công Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự ?
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 , khoản 3 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... ̀nh.... Như_vậy, người có quyền phân_công Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự là Thủ_trưởng và Phó thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra.
None
1
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 , khoản 3 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra 1 . Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Trực_tiếp tổ_chức và chỉ_đạo việc thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , việc khởi_tố , điều_tra của Cơ_quan điều_tra ; b ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra , thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , kiểm_tra việc khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra . c ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra ; kiểm_tra các hoạt_động thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự của Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Điều_tra_viên . d ) Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra . Khi vắng_mặt , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra uỷ_quyền cho một Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra . Phó Thủ_trưởng chịu trách_nhiệm trước Thủ_trưởng về nhiệm_vụ được uỷ_quyền . 2 . Khi tiến_hành tố_tụng_hình_sự , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Quyết_định tạm đình_chỉ việc giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; quyết_định khởi_tố , không khởi_tố , bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố vụ án ; quyết_định khởi_tố , bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định nhập hoặc tách vụ án ; quyết_định uỷ_thác điều_tra ; b ) Quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp cưỡng_chế , biện_pháp điều_tra tố_tụng đặc_biệt theo quy_định của Bộ_luật này ; c ) Quyết_định truy_nã , đình nã bị_can , khám_xét , thu_giữ , tạm giữ , xử_lý vật_chứng ; d ) Quyết_định trưng_cầu giám_định , giám_định bổ_sung hoặc giám_định lại , khai_quật tử_thi , thực_nghiệm điều_tra , thay_đổi hoặc yêu_cầu thay_đổi người giám_định . Yêu_cầu định_giá , định_giá lại tài_sản , yêu_cầu thay_đổi người định_giá tài_sản . đ ) Trực_tiếp kiểm_tra , xác_minh nguồn tin về tội_phạm và tiến_hành các biện_pháp điều_tra ; e ) Kết_luận điều_tra vụ án ; g ) Quyết_định tạm đình_chỉ điều_tra , đình_chỉ điều_tra , phục_hồi điều_tra vụ án , bị_can ; h ) Ra các lệnh , quyết_định và tiến_hành các hoạt_động tố_tụng khác thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra . 3 . Khi được phân_công tiến_hành việc khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , trừ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Phó Thủ trưởng Cơ_quan điều tra không được giải quyết khiếu nại , tố cáo về hành vi , quyết định của mình . ... Như_vậy , người có quyền phân_công Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự là Thủ_trưởng và Phó thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra .
210,609
Vườn_quốc_gia Bạch_Mã có tư_cách_pháp_nhân không ?
Căn_cứ tại Điều 1 Quyết_định 572 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : ... Vị_trí và chức_năng Vườn_quốc_gia Bạch_Mã là đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục Kiểm_lâm , có chức_năng bảo_tồn tài_nguyên thiên_nhiên và các giá_trị văn_hoá , lịch_sử , cảnh_quan ; duy_trì tác_dụng phòng_hộ của rừng ; tổ_chức các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , dịch_vụ môi_trường_sinh_thái ; giáo_dục môi_trường theo quy_hoạch và pháp_luật . Vườn_quốc_gia Bạch_Mã có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , có kinh_phí hoạt_động , được mở tài_khoản theo quy_định của pháp_luật . Trụ_sở chính của Vườn_quốc_gia đặt tại Km 3 , đường đi Bạch_Mã , Thị_trấn Phú_Lộc , huyện Phú_Lộc , tỉnh Thừa_Thiên_Huế . Như_vậy , theo quy_định trên thì Vườn_quốc_gia Bạch_Mã có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , có kinh_phí hoạt_động , được mở tài_khoản theo quy_định của pháp_luật . Vườn_quốc_gia Bạch_Mã ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 1 Quyết_định 572 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : Vị_trí và chức_năng Vườn_quốc_gia Bạch_Mã là đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục Kiểm_lâm , có chức_năng bảo_tồn tài_nguyên thiên_nhiên và các giá_trị văn_hoá , lịch_sử , cảnh_quan ; duy_trì tác_dụng phòng_hộ của rừng ; tổ_chức các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , dịch_vụ môi_trường_sinh_thái ; giáo_dục môi_trường theo quy_hoạch và pháp_luật . Vườn_quốc_gia Bạch_Mã có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , có kinh_phí hoạt_động , được mở tài_khoản theo quy_định của pháp_luật . Trụ_sở chính của Vườn_quốc_gia đặt tại Km 3 , đường đi Bạch_Mã , Thị_trấn Phú_Lộc , huyện Phú_Lộc , tỉnh Thừa_Thiên_Huế . Như_vậy , theo quy_định trên thì Vườn_quốc_gia Bạch_Mã có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , có kinh_phí hoạt_động , được mở tài_khoản theo quy_định của pháp_luật . Vườn_quốc_gia Bạch_Mã ( Hình từ Internet )
210,610
Vườn_quốc_gia Bạch_Mã có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong việc tổ_chức dịch_vụ môi_trường ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 2 Quyết_định 572 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 3. Tổ_chức dịch_vụ môi_trường a ) Xây_dựng trình_duyệt quy_hoạch, dự_án phát_triển dịch_vụ môi_trường, du_lịch sinh_thái của Vườn và tổ_chức thực_hiện. Tạo nguồn thu từ du_lịch để đầu_tư cho công_tác quản_lý, bảo_vệ, bảo_tồn và phát_triển ; b ) Tổ_chức liên_doanh, liên_kết, cho thuê môi_trường rừng để kinh_doanh du_lịch sinh_thái theo quy_hoạch và quy_định hiện_hành ; hướng_dẫn, kiểm_tra và giám_sát các hoạt_động kinh_doanh du_lịch sinh_thái của các tổ_chức, cá_nhân theo hợp_đồng đã ký_kết ; c ) Tuyên_truyền, giáo_dục môi_trường nâng cao nhận_thức về bảo_tồn thiên_nhiên, môi_trường cho khách du_lịch và cộng_đồng ; thực_hiện các hoạt_động quảng_bá, tiếp_thị để thu_hút khách du_lịch. 4. Trình_Cục trưởng Cục Kiểm_lâm các chương_trình, dự_án đầu_tư, là chủ đầu_tư các dự_án theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước. 5. Tuyên_truyền, phổ_biến, giáo_dục, hướng_dẫn, kiểm_tra việc thực_hiện chính_sách, pháp_luật về quản_lý bảo_vệ rừng, bảo_tồn trong Vườn và vùng_đệm. 6. Quản_lý tài_chính, tài_sản được giao ; thực_hiện các quy_định về chế_độ tự_chủ, tự chịu trách_nhiệm về tài_chính ; thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí, chống tham_nhũng ; cải_cách
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 2 Quyết_định 572 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 3 . Tổ_chức dịch_vụ môi_trường a ) Xây_dựng trình_duyệt quy_hoạch , dự_án phát_triển dịch_vụ môi_trường , du_lịch sinh_thái của Vườn và tổ_chức thực_hiện . Tạo nguồn thu từ du_lịch để đầu_tư cho công_tác quản_lý , bảo_vệ , bảo_tồn và phát_triển ; b ) Tổ_chức liên_doanh , liên_kết , cho thuê môi_trường rừng để kinh_doanh du_lịch sinh_thái theo quy_hoạch và quy_định hiện_hành ; hướng_dẫn , kiểm_tra và giám_sát các hoạt_động kinh_doanh du_lịch sinh_thái của các tổ_chức , cá_nhân theo hợp_đồng đã ký_kết ; c ) Tuyên_truyền , giáo_dục môi_trường nâng cao nhận_thức về bảo_tồn thiên_nhiên , môi_trường cho khách du_lịch và cộng_đồng ; thực_hiện các hoạt_động quảng_bá , tiếp_thị để thu_hút khách du_lịch . 4 . Trình_Cục trưởng Cục Kiểm_lâm các chương_trình , dự_án đầu_tư , là chủ đầu_tư các dự_án theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước . 5 . Tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục , hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật về quản_lý bảo_vệ rừng , bảo_tồn trong Vườn và vùng_đệm . 6 . Quản_lý tài_chính , tài_sản được giao ; thực_hiện các quy_định về chế_độ tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm về tài_chính ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , chống tham_nhũng ; cải_cách hành_chính theo quy_định của Nhà_nước . 7 . Quản_lý bộ_máy tổ_chức ; cán_bộ , công_chức , viên_chức ; chế_độ tiền_lương ; khen_thưởng , kỷ_luật theo phân_cấp của Cục trưởng Cục Kiểm_lâm và các quy_định hiện_hành của Nhà_nước . 8 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo phân_công , phân_cấp của Cục trưởng Cục Kiểm_lâm . Theo đó , trong việc tổ_chức dịch_vụ môi_trường thì Vườn_quốc_gia Bạch_Mã có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Xây_dựng trình_duyệt quy_hoạch , dự_án phát_triển dịch_vụ môi_trường , du_lịch sinh_thái của Vườn và tổ_chức thực_hiện . Tạo nguồn thu từ du_lịch để đầu_tư cho công_tác quản_lý , bảo_vệ , bảo_tồn và phát_triển ; - Tổ_chức liên_doanh , liên_kết , cho thuê môi_trường rừng để kinh_doanh du_lịch sinh_thái theo quy_hoạch và quy_định hiện_hành ; hướng_dẫn , kiểm_tra và giám_sát các hoạt_động kinh_doanh du_lịch sinh_thái của các tổ_chức , cá_nhân theo hợp_đồng đã ký_kết ; - Tuyên_truyền , giáo_dục môi_trường nâng cao nhận_thức về bảo_tồn thiên_nhiên , môi_trường cho khách du_lịch và cộng_đồng ; thực_hiện các hoạt_động quảng_bá , tiếp_thị để thu_hút khách du_lịch .
210,611
Vườn_quốc_gia Bạch_Mã có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong việc tổ_chức dịch_vụ môi_trường ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 2 Quyết_định 572 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... 6. Quản_lý tài_chính, tài_sản được giao ; thực_hiện các quy_định về chế_độ tự_chủ, tự chịu trách_nhiệm về tài_chính ; thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí, chống tham_nhũng ; cải_cách hành_chính theo quy_định của Nhà_nước. 7. Quản_lý bộ_máy tổ_chức ; cán_bộ, công_chức, viên_chức ; chế_độ tiền_lương ; khen_thưởng, kỷ_luật theo phân_cấp của Cục trưởng Cục Kiểm_lâm và các quy_định hiện_hành của Nhà_nước. 8. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo phân_công, phân_cấp của Cục trưởng Cục Kiểm_lâm. Theo đó, trong việc tổ_chức dịch_vụ môi_trường thì Vườn_quốc_gia Bạch_Mã có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Xây_dựng trình_duyệt quy_hoạch, dự_án phát_triển dịch_vụ môi_trường, du_lịch sinh_thái của Vườn và tổ_chức thực_hiện. Tạo nguồn thu từ du_lịch để đầu_tư cho công_tác quản_lý, bảo_vệ, bảo_tồn và phát_triển ; - Tổ_chức liên_doanh, liên_kết, cho thuê môi_trường rừng để kinh_doanh du_lịch sinh_thái theo quy_hoạch và quy_định hiện_hành ; hướng_dẫn, kiểm_tra và giám_sát các hoạt_động kinh_doanh du_lịch sinh_thái của các tổ_chức, cá_nhân theo hợp_đồng đã ký_kết ; - Tuyên_truyền, giáo_dục môi_trường nâng cao nhận_thức về bảo_tồn thiên_nhiên, môi_trường cho khách du_lịch và cộng_đồng ; thực_hiện các
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 2 Quyết_định 572 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 3 . Tổ_chức dịch_vụ môi_trường a ) Xây_dựng trình_duyệt quy_hoạch , dự_án phát_triển dịch_vụ môi_trường , du_lịch sinh_thái của Vườn và tổ_chức thực_hiện . Tạo nguồn thu từ du_lịch để đầu_tư cho công_tác quản_lý , bảo_vệ , bảo_tồn và phát_triển ; b ) Tổ_chức liên_doanh , liên_kết , cho thuê môi_trường rừng để kinh_doanh du_lịch sinh_thái theo quy_hoạch và quy_định hiện_hành ; hướng_dẫn , kiểm_tra và giám_sát các hoạt_động kinh_doanh du_lịch sinh_thái của các tổ_chức , cá_nhân theo hợp_đồng đã ký_kết ; c ) Tuyên_truyền , giáo_dục môi_trường nâng cao nhận_thức về bảo_tồn thiên_nhiên , môi_trường cho khách du_lịch và cộng_đồng ; thực_hiện các hoạt_động quảng_bá , tiếp_thị để thu_hút khách du_lịch . 4 . Trình_Cục trưởng Cục Kiểm_lâm các chương_trình , dự_án đầu_tư , là chủ đầu_tư các dự_án theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước . 5 . Tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục , hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật về quản_lý bảo_vệ rừng , bảo_tồn trong Vườn và vùng_đệm . 6 . Quản_lý tài_chính , tài_sản được giao ; thực_hiện các quy_định về chế_độ tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm về tài_chính ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , chống tham_nhũng ; cải_cách hành_chính theo quy_định của Nhà_nước . 7 . Quản_lý bộ_máy tổ_chức ; cán_bộ , công_chức , viên_chức ; chế_độ tiền_lương ; khen_thưởng , kỷ_luật theo phân_cấp của Cục trưởng Cục Kiểm_lâm và các quy_định hiện_hành của Nhà_nước . 8 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo phân_công , phân_cấp của Cục trưởng Cục Kiểm_lâm . Theo đó , trong việc tổ_chức dịch_vụ môi_trường thì Vườn_quốc_gia Bạch_Mã có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Xây_dựng trình_duyệt quy_hoạch , dự_án phát_triển dịch_vụ môi_trường , du_lịch sinh_thái của Vườn và tổ_chức thực_hiện . Tạo nguồn thu từ du_lịch để đầu_tư cho công_tác quản_lý , bảo_vệ , bảo_tồn và phát_triển ; - Tổ_chức liên_doanh , liên_kết , cho thuê môi_trường rừng để kinh_doanh du_lịch sinh_thái theo quy_hoạch và quy_định hiện_hành ; hướng_dẫn , kiểm_tra và giám_sát các hoạt_động kinh_doanh du_lịch sinh_thái của các tổ_chức , cá_nhân theo hợp_đồng đã ký_kết ; - Tuyên_truyền , giáo_dục môi_trường nâng cao nhận_thức về bảo_tồn thiên_nhiên , môi_trường cho khách du_lịch và cộng_đồng ; thực_hiện các hoạt_động quảng_bá , tiếp_thị để thu_hút khách du_lịch .
210,612
Vườn_quốc_gia Bạch_Mã có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong việc tổ_chức dịch_vụ môi_trường ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 2 Quyết_định 572 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... sinh_thái của các tổ_chức, cá_nhân theo hợp_đồng đã ký_kết ; - Tuyên_truyền, giáo_dục môi_trường nâng cao nhận_thức về bảo_tồn thiên_nhiên, môi_trường cho khách du_lịch và cộng_đồng ; thực_hiện các hoạt_động quảng_bá, tiếp_thị để thu_hút khách du_lịch.
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 2 Quyết_định 572 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 3 . Tổ_chức dịch_vụ môi_trường a ) Xây_dựng trình_duyệt quy_hoạch , dự_án phát_triển dịch_vụ môi_trường , du_lịch sinh_thái của Vườn và tổ_chức thực_hiện . Tạo nguồn thu từ du_lịch để đầu_tư cho công_tác quản_lý , bảo_vệ , bảo_tồn và phát_triển ; b ) Tổ_chức liên_doanh , liên_kết , cho thuê môi_trường rừng để kinh_doanh du_lịch sinh_thái theo quy_hoạch và quy_định hiện_hành ; hướng_dẫn , kiểm_tra và giám_sát các hoạt_động kinh_doanh du_lịch sinh_thái của các tổ_chức , cá_nhân theo hợp_đồng đã ký_kết ; c ) Tuyên_truyền , giáo_dục môi_trường nâng cao nhận_thức về bảo_tồn thiên_nhiên , môi_trường cho khách du_lịch và cộng_đồng ; thực_hiện các hoạt_động quảng_bá , tiếp_thị để thu_hút khách du_lịch . 4 . Trình_Cục trưởng Cục Kiểm_lâm các chương_trình , dự_án đầu_tư , là chủ đầu_tư các dự_án theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước . 5 . Tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục , hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật về quản_lý bảo_vệ rừng , bảo_tồn trong Vườn và vùng_đệm . 6 . Quản_lý tài_chính , tài_sản được giao ; thực_hiện các quy_định về chế_độ tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm về tài_chính ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , chống tham_nhũng ; cải_cách hành_chính theo quy_định của Nhà_nước . 7 . Quản_lý bộ_máy tổ_chức ; cán_bộ , công_chức , viên_chức ; chế_độ tiền_lương ; khen_thưởng , kỷ_luật theo phân_cấp của Cục trưởng Cục Kiểm_lâm và các quy_định hiện_hành của Nhà_nước . 8 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo phân_công , phân_cấp của Cục trưởng Cục Kiểm_lâm . Theo đó , trong việc tổ_chức dịch_vụ môi_trường thì Vườn_quốc_gia Bạch_Mã có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Xây_dựng trình_duyệt quy_hoạch , dự_án phát_triển dịch_vụ môi_trường , du_lịch sinh_thái của Vườn và tổ_chức thực_hiện . Tạo nguồn thu từ du_lịch để đầu_tư cho công_tác quản_lý , bảo_vệ , bảo_tồn và phát_triển ; - Tổ_chức liên_doanh , liên_kết , cho thuê môi_trường rừng để kinh_doanh du_lịch sinh_thái theo quy_hoạch và quy_định hiện_hành ; hướng_dẫn , kiểm_tra và giám_sát các hoạt_động kinh_doanh du_lịch sinh_thái của các tổ_chức , cá_nhân theo hợp_đồng đã ký_kết ; - Tuyên_truyền , giáo_dục môi_trường nâng cao nhận_thức về bảo_tồn thiên_nhiên , môi_trường cho khách du_lịch và cộng_đồng ; thực_hiện các hoạt_động quảng_bá , tiếp_thị để thu_hút khách du_lịch .
210,613
Bộ_máy làm_việc Vườn_quốc_gia Bạch_Mã gồm những đơn_vị nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 572 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1. Lãnh_đạo Vườn_quốc_gia Bạch_Mã có Giám_đốc vườn làm Hạt trưởng Hạt_Kiểm lâm và các Phó giám_đốc vườn do Cục trưởng Cục Kiểm_lâm bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ. Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ các hoạt_động của Vườn. Phó giám_đốc giúp_việc Giám_đốc, chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ được Giám_đốc phân_công. 2. Bộ_máy làm_việc a ) Hạt_Kiểm lâm ; b ) Phòng Kế_hoạch, Tài_chính ; c ) Phòng Khoa_học và hợp_tác quốc_tế ; d ) Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; đ ) Trung_tâm dịch_vụ - du_lịch sinh_thái và giáo_dục môi_trường. Giám_đốc Vườn_quốc_gia Bạch_Mã quy_định chức_năng, nhiệm_vụ của Hạt_Kiểm lâm, các Phòng và Trung_tâm ; xây_dựng quy_chế làm_việc của Vườn trình Cục trưởng Cục Kiểm_lâm phê_duyệt trước khi ban_hành ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm cán_bộ theo phân_cấp quản_lý cán_bộ của Cục trưởng Cục Kiểm_lâm và các quy_định hiện_hành của Nhà_nước. Như_vậy, theo quy_định trên thì bộ_máy làm_việc Vườn_quốc_gia Bạch_Mã gồm những đơn_vị sau : - Hạt_Kiểm lâm ; - Phòng Kế_hoạch, Tài_chính ; - Phòng Khoa_học và hợp_tác quốc_tế ; - Phòng Tổ_chức -
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 572 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Lãnh_đạo Vườn_quốc_gia Bạch_Mã có Giám_đốc vườn làm Hạt trưởng Hạt_Kiểm lâm và các Phó giám_đốc vườn do Cục trưởng Cục Kiểm_lâm bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ . Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ các hoạt_động của Vườn . Phó giám_đốc giúp_việc Giám_đốc , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ được Giám_đốc phân_công . 2 . Bộ_máy làm_việc a ) Hạt_Kiểm lâm ; b ) Phòng Kế_hoạch , Tài_chính ; c ) Phòng Khoa_học và hợp_tác quốc_tế ; d ) Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; đ ) Trung_tâm dịch_vụ - du_lịch sinh_thái và giáo_dục môi_trường . Giám_đốc Vườn_quốc_gia Bạch_Mã quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của Hạt_Kiểm lâm , các Phòng và Trung_tâm ; xây_dựng quy_chế làm_việc của Vườn trình Cục trưởng Cục Kiểm_lâm phê_duyệt trước khi ban_hành ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm cán_bộ theo phân_cấp quản_lý cán_bộ của Cục trưởng Cục Kiểm_lâm và các quy_định hiện_hành của Nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì bộ_máy làm_việc Vườn_quốc_gia Bạch_Mã gồm những đơn_vị sau : - Hạt_Kiểm lâm ; - Phòng Kế_hoạch , Tài_chính ; - Phòng Khoa_học và hợp_tác quốc_tế ; - Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; - Trung_tâm dịch_vụ - du_lịch sinh_thái và giáo_dục môi_trường .
210,614
Bộ_máy làm_việc Vườn_quốc_gia Bạch_Mã gồm những đơn_vị nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 572 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : ... trên thì bộ_máy làm_việc Vườn_quốc_gia Bạch_Mã gồm những đơn_vị sau : - Hạt_Kiểm lâm ; - Phòng Kế_hoạch, Tài_chính ; - Phòng Khoa_học và hợp_tác quốc_tế ; - Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; - Trung_tâm dịch_vụ - du_lịch sinh_thái và giáo_dục môi_trường. Cơ_cấu tổ_chức 1. Lãnh_đạo Vườn_quốc_gia Bạch_Mã có Giám_đốc vườn làm Hạt trưởng Hạt_Kiểm lâm và các Phó giám_đốc vườn do Cục trưởng Cục Kiểm_lâm bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ. Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ các hoạt_động của Vườn. Phó giám_đốc giúp_việc Giám_đốc, chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ được Giám_đốc phân_công. 2. Bộ_máy làm_việc a ) Hạt_Kiểm lâm ; b ) Phòng Kế_hoạch, Tài_chính ; c ) Phòng Khoa_học và hợp_tác quốc_tế ; d ) Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; đ ) Trung_tâm dịch_vụ - du_lịch sinh_thái và giáo_dục môi_trường. Giám_đốc Vườn_quốc_gia Bạch_Mã quy_định chức_năng, nhiệm_vụ của Hạt_Kiểm lâm, các Phòng và Trung_tâm ; xây_dựng quy_chế làm_việc của Vườn trình Cục trưởng Cục Kiểm_lâm phê_duyệt trước khi ban_hành ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm cán_bộ theo phân_cấp quản_lý cán_bộ của Cục trưởng Cục
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 572 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Lãnh_đạo Vườn_quốc_gia Bạch_Mã có Giám_đốc vườn làm Hạt trưởng Hạt_Kiểm lâm và các Phó giám_đốc vườn do Cục trưởng Cục Kiểm_lâm bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ . Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ các hoạt_động của Vườn . Phó giám_đốc giúp_việc Giám_đốc , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ được Giám_đốc phân_công . 2 . Bộ_máy làm_việc a ) Hạt_Kiểm lâm ; b ) Phòng Kế_hoạch , Tài_chính ; c ) Phòng Khoa_học và hợp_tác quốc_tế ; d ) Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; đ ) Trung_tâm dịch_vụ - du_lịch sinh_thái và giáo_dục môi_trường . Giám_đốc Vườn_quốc_gia Bạch_Mã quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của Hạt_Kiểm lâm , các Phòng và Trung_tâm ; xây_dựng quy_chế làm_việc của Vườn trình Cục trưởng Cục Kiểm_lâm phê_duyệt trước khi ban_hành ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm cán_bộ theo phân_cấp quản_lý cán_bộ của Cục trưởng Cục Kiểm_lâm và các quy_định hiện_hành của Nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì bộ_máy làm_việc Vườn_quốc_gia Bạch_Mã gồm những đơn_vị sau : - Hạt_Kiểm lâm ; - Phòng Kế_hoạch , Tài_chính ; - Phòng Khoa_học và hợp_tác quốc_tế ; - Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; - Trung_tâm dịch_vụ - du_lịch sinh_thái và giáo_dục môi_trường .
210,615
Bộ_máy làm_việc Vườn_quốc_gia Bạch_Mã gồm những đơn_vị nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 572 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : ... các Phòng và Trung_tâm ; xây_dựng quy_chế làm_việc của Vườn trình Cục trưởng Cục Kiểm_lâm phê_duyệt trước khi ban_hành ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm cán_bộ theo phân_cấp quản_lý cán_bộ của Cục trưởng Cục Kiểm_lâm và các quy_định hiện_hành của Nhà_nước. Như_vậy, theo quy_định trên thì bộ_máy làm_việc Vườn_quốc_gia Bạch_Mã gồm những đơn_vị sau : - Hạt_Kiểm lâm ; - Phòng Kế_hoạch, Tài_chính ; - Phòng Khoa_học và hợp_tác quốc_tế ; - Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; - Trung_tâm dịch_vụ - du_lịch sinh_thái và giáo_dục môi_trường.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 572 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Lãnh_đạo Vườn_quốc_gia Bạch_Mã có Giám_đốc vườn làm Hạt trưởng Hạt_Kiểm lâm và các Phó giám_đốc vườn do Cục trưởng Cục Kiểm_lâm bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ . Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ các hoạt_động của Vườn . Phó giám_đốc giúp_việc Giám_đốc , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ được Giám_đốc phân_công . 2 . Bộ_máy làm_việc a ) Hạt_Kiểm lâm ; b ) Phòng Kế_hoạch , Tài_chính ; c ) Phòng Khoa_học và hợp_tác quốc_tế ; d ) Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; đ ) Trung_tâm dịch_vụ - du_lịch sinh_thái và giáo_dục môi_trường . Giám_đốc Vườn_quốc_gia Bạch_Mã quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của Hạt_Kiểm lâm , các Phòng và Trung_tâm ; xây_dựng quy_chế làm_việc của Vườn trình Cục trưởng Cục Kiểm_lâm phê_duyệt trước khi ban_hành ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm cán_bộ theo phân_cấp quản_lý cán_bộ của Cục trưởng Cục Kiểm_lâm và các quy_định hiện_hành của Nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì bộ_máy làm_việc Vườn_quốc_gia Bạch_Mã gồm những đơn_vị sau : - Hạt_Kiểm lâm ; - Phòng Kế_hoạch , Tài_chính ; - Phòng Khoa_học và hợp_tác quốc_tế ; - Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; - Trung_tâm dịch_vụ - du_lịch sinh_thái và giáo_dục môi_trường .
210,616
Địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp được quy_định thế_nào ?
Theo khoản 3 Điều 44 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp 1 . Chi_nhánh là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần chức_năng của doanh_nghiệp , bao_gồm cả chức_năng đại_diện theo uỷ_quyền . Ngành , nghề kinh_doanh của chi_nhánh phải đúng với ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp . 2 . Văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ đại_diện theo uỷ_quyền cho lợi_ích của doanh_nghiệp và bảo_vệ các lợi_ích đó . Văn_phòng đại_diện không thực_hiện chức_năng kinh_doanh của doanh_nghiệp . 3 . Địa_điểm kinh_doanh là nơi doanh_nghiệp tiến_hành hoạt_động kinh_doanh cụ_thể . Theo đó , địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp được hiểu là nơi doanh_nghiệp tiến_hành hoạt_động kinh_doanh . Theo khoản 21 Điều 4 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định kinh_doanh là việc thực_hiện liên_tục một , một_số hoặc tất_cả công_đoạn của quá_trình từ đầu_tư , sản_xuất đến tiêu_thụ sản_phẩm hoặc cung_ứng dịch_vụ trên thị_trường nhằm mục_đích tìm_kiếm lợi_nhuận .
None
1
Theo khoản 3 Điều 44 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp 1 . Chi_nhánh là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần chức_năng của doanh_nghiệp , bao_gồm cả chức_năng đại_diện theo uỷ_quyền . Ngành , nghề kinh_doanh của chi_nhánh phải đúng với ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp . 2 . Văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ đại_diện theo uỷ_quyền cho lợi_ích của doanh_nghiệp và bảo_vệ các lợi_ích đó . Văn_phòng đại_diện không thực_hiện chức_năng kinh_doanh của doanh_nghiệp . 3 . Địa_điểm kinh_doanh là nơi doanh_nghiệp tiến_hành hoạt_động kinh_doanh cụ_thể . Theo đó , địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp được hiểu là nơi doanh_nghiệp tiến_hành hoạt_động kinh_doanh . Theo khoản 21 Điều 4 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định kinh_doanh là việc thực_hiện liên_tục một , một_số hoặc tất_cả công_đoạn của quá_trình từ đầu_tư , sản_xuất đến tiêu_thụ sản_phẩm hoặc cung_ứng dịch_vụ trên thị_trường nhằm mục_đích tìm_kiếm lợi_nhuận .
210,617
Trong trường_hợp nào thì địa_điểm kinh_doanh được xem là chấm_dứt hoạt_động ?
( Hình từ internet ) Theo khoản 1 Điều 213 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... Chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh 1 . Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp được chấm_dứt hoạt_động theo quyết_định của chính doanh_nghiệp đó hoặc theo quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp và người đứng đầu chi_nhánh , văn_phòng đại_diện bị chấm_dứt hoạt_động liên_đới chịu trách_nhiệm về tính trung_thực và chính_xác của hồ_sơ chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh . 3 . Doanh_nghiệp có chi_nhánh đã chấm_dứt hoạt_động chịu trách_nhiệm thực_hiện các hợp_đồng , thanh_toán các khoản nợ , gồm cả nợ thuế của chi_nhánh và tiếp_tục sử_dụng lao_động hoặc giải_quyết đủ quyền_lợi hợp_pháp cho người lao_động đã làm_việc tại chi_nhánh theo quy_định của pháp_luật . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , trong 02 trường_hợp sau đây thì địa_điểm kinh_doanh được xem là chấm_dứt hoạt_động , cụ_thể : - Địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp được chấm_dứt hoạt_động theo quyết_định của doanh_nghiệp . - Địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp được chấm_dứt hoạt_động theo quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền .
None
1
( Hình từ internet ) Theo khoản 1 Điều 213 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh 1 . Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp được chấm_dứt hoạt_động theo quyết_định của chính doanh_nghiệp đó hoặc theo quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp và người đứng đầu chi_nhánh , văn_phòng đại_diện bị chấm_dứt hoạt_động liên_đới chịu trách_nhiệm về tính trung_thực và chính_xác của hồ_sơ chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh . 3 . Doanh_nghiệp có chi_nhánh đã chấm_dứt hoạt_động chịu trách_nhiệm thực_hiện các hợp_đồng , thanh_toán các khoản nợ , gồm cả nợ thuế của chi_nhánh và tiếp_tục sử_dụng lao_động hoặc giải_quyết đủ quyền_lợi hợp_pháp cho người lao_động đã làm_việc tại chi_nhánh theo quy_định của pháp_luật . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , trong 02 trường_hợp sau đây thì địa_điểm kinh_doanh được xem là chấm_dứt hoạt_động , cụ_thể : - Địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp được chấm_dứt hoạt_động theo quyết_định của doanh_nghiệp . - Địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp được chấm_dứt hoạt_động theo quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền .
210,618
Thời_hạn để doanh_nghiệp thông_báo chấm_dứt hoạt_động địa_điểm kinh_doanh được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 72 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về thời_hạn để doanh_nghiệp thông_báo chấm_dứt hoạt_động địa_điểm kinh_doanh như sau : ... Chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh 1. Trước khi thông_báo chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh thì doanh_nghiệp, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện phải đăng_ký với Cơ_quan thuế để hoàn_thành nghĩa_vụ nộp thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế. 2. Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày quyết_định chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh, doanh_nghiệp gửi Thông_báo về việc chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi đặt chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh. Trường_hợp chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, kèm theo thông_báo phải có nghị_quyết, quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên, công_ty hợp danh, của Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần ; nghị_quyết, quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên về việc chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện. 3. Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh, Phòng Đăng_ký kinh_doanh gửi thông_tin về việc chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh chấm_dứt hoạt_động cho Cơ_quan thuế. Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể
None
1
Theo Điều 72 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về thời_hạn để doanh_nghiệp thông_báo chấm_dứt hoạt_động địa_điểm kinh_doanh như sau : Chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh 1 . Trước khi thông_báo chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh thì doanh_nghiệp , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện phải đăng_ký với Cơ_quan thuế để hoàn_thành nghĩa_vụ nộp thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế . 2 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày quyết_định chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh , doanh_nghiệp gửi Thông_báo về việc chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh . Trường_hợp chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , kèm theo thông_báo phải có nghị_quyết , quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty hợp danh , của Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần ; nghị_quyết , quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên về việc chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . 3 . Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh , Phòng Đăng_ký kinh_doanh gửi thông_tin về việc chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh chấm_dứt hoạt_động cho Cơ_quan thuế . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_tin của Phòng Đăng_ký kinh_doanh , Cơ_quan thuế gửi ý_kiến về việc hoàn_thành nghĩa_vụ nộp thuế của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh đến Phòng đăng_ký kinh_doanh . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh , Phòng Đăng_ký kinh_doanh thực_hiện chấm_dứt hoạt_động của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp nếu không nhận được ý_kiến từ_chối của Cơ_quan thuế , đồng_thời ra thông_báo về việc chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh . 4 . Việc chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ở nước_ngoài thực_hiện theo quy_định của pháp_luật nước đó . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày chính_thức chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ở nước_ngoài , doanh_nghiệp gửi thông_báo bằng văn_bản về việc chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ở nước_ngoài đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính . Phòng Đăng_ký kinh_doanh cập_nhật thông_tin của doanh_nghiệp trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo . Theo đó , căn_cứ trên quy_định về thời_hạn để doanh_nghiệp thông_báo chấm_dứt hoạt_động địa_điểm kinh_doanh .
210,619
Thời_hạn để doanh_nghiệp thông_báo chấm_dứt hoạt_động địa_điểm kinh_doanh được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 72 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về thời_hạn để doanh_nghiệp thông_báo chấm_dứt hoạt_động địa_điểm kinh_doanh như sau : ... văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh, Phòng Đăng_ký kinh_doanh gửi thông_tin về việc chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh chấm_dứt hoạt_động cho Cơ_quan thuế. Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_tin của Phòng Đăng_ký kinh_doanh, Cơ_quan thuế gửi ý_kiến về việc hoàn_thành nghĩa_vụ nộp thuế của chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh đến Phòng đăng_ký kinh_doanh. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh, Phòng Đăng_ký kinh_doanh thực_hiện chấm_dứt hoạt_động của chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp nếu không nhận được ý_kiến từ_chối của Cơ_quan thuế, đồng_thời ra thông_báo về việc chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh. 4. Việc chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ở nước_ngoài thực_hiện theo quy_định của pháp_luật nước đó. Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày chính_thức chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ở nước_ngoài, doanh_nghiệp gửi thông_báo bằng văn_bản về việc chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ở nước_ngoài đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính. Phòng Đăng_ký kinh_doanh cập_nhật thông_tin
None
1
Theo Điều 72 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về thời_hạn để doanh_nghiệp thông_báo chấm_dứt hoạt_động địa_điểm kinh_doanh như sau : Chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh 1 . Trước khi thông_báo chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh thì doanh_nghiệp , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện phải đăng_ký với Cơ_quan thuế để hoàn_thành nghĩa_vụ nộp thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế . 2 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày quyết_định chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh , doanh_nghiệp gửi Thông_báo về việc chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh . Trường_hợp chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , kèm theo thông_báo phải có nghị_quyết , quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty hợp danh , của Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần ; nghị_quyết , quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên về việc chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . 3 . Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh , Phòng Đăng_ký kinh_doanh gửi thông_tin về việc chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh chấm_dứt hoạt_động cho Cơ_quan thuế . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_tin của Phòng Đăng_ký kinh_doanh , Cơ_quan thuế gửi ý_kiến về việc hoàn_thành nghĩa_vụ nộp thuế của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh đến Phòng đăng_ký kinh_doanh . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh , Phòng Đăng_ký kinh_doanh thực_hiện chấm_dứt hoạt_động của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp nếu không nhận được ý_kiến từ_chối của Cơ_quan thuế , đồng_thời ra thông_báo về việc chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh . 4 . Việc chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ở nước_ngoài thực_hiện theo quy_định của pháp_luật nước đó . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày chính_thức chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ở nước_ngoài , doanh_nghiệp gửi thông_báo bằng văn_bản về việc chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ở nước_ngoài đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính . Phòng Đăng_ký kinh_doanh cập_nhật thông_tin của doanh_nghiệp trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo . Theo đó , căn_cứ trên quy_định về thời_hạn để doanh_nghiệp thông_báo chấm_dứt hoạt_động địa_điểm kinh_doanh .
210,620
Thời_hạn để doanh_nghiệp thông_báo chấm_dứt hoạt_động địa_điểm kinh_doanh được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 72 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về thời_hạn để doanh_nghiệp thông_báo chấm_dứt hoạt_động địa_điểm kinh_doanh như sau : ... doanh_nghiệp gửi thông_báo bằng văn_bản về việc chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ở nước_ngoài đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính. Phòng Đăng_ký kinh_doanh cập_nhật thông_tin của doanh_nghiệp trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo. Theo đó, căn_cứ trên quy_định về thời_hạn để doanh_nghiệp thông_báo chấm_dứt hoạt_động địa_điểm kinh_doanh.
None
1
Theo Điều 72 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về thời_hạn để doanh_nghiệp thông_báo chấm_dứt hoạt_động địa_điểm kinh_doanh như sau : Chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh 1 . Trước khi thông_báo chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh thì doanh_nghiệp , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện phải đăng_ký với Cơ_quan thuế để hoàn_thành nghĩa_vụ nộp thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế . 2 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày quyết_định chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh , doanh_nghiệp gửi Thông_báo về việc chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh . Trường_hợp chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , kèm theo thông_báo phải có nghị_quyết , quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty hợp danh , của Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần ; nghị_quyết , quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên về việc chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . 3 . Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh , Phòng Đăng_ký kinh_doanh gửi thông_tin về việc chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh chấm_dứt hoạt_động cho Cơ_quan thuế . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_tin của Phòng Đăng_ký kinh_doanh , Cơ_quan thuế gửi ý_kiến về việc hoàn_thành nghĩa_vụ nộp thuế của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh đến Phòng đăng_ký kinh_doanh . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh , Phòng Đăng_ký kinh_doanh thực_hiện chấm_dứt hoạt_động của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp nếu không nhận được ý_kiến từ_chối của Cơ_quan thuế , đồng_thời ra thông_báo về việc chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh . 4 . Việc chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ở nước_ngoài thực_hiện theo quy_định của pháp_luật nước đó . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày chính_thức chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ở nước_ngoài , doanh_nghiệp gửi thông_báo bằng văn_bản về việc chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ở nước_ngoài đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính . Phòng Đăng_ký kinh_doanh cập_nhật thông_tin của doanh_nghiệp trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo . Theo đó , căn_cứ trên quy_định về thời_hạn để doanh_nghiệp thông_báo chấm_dứt hoạt_động địa_điểm kinh_doanh .
210,621
Đối_tượng nào được vay vốn mua máy_tính , thiết_bị phục_vụ học_tập trực_tuyến ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Quyết_định 09/2022/QĐ-TTg quyết_định về tín_dụng đối_với học_sinh , sinh_viên có hoàn_cảnh gia_đình khó_khăn để mua máy_tín: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Quyết_định 09/2022/QĐ-TTg quyết_định về tín_dụng đối_với học_sinh , sinh_viên có hoàn_cảnh gia_đình khó_khăn để mua máy_tính , thiết_bị phục_vụ học_tập trực_tuyến quy_định những đối_tượng được vay vốn mua máy_tính , thiết_bị phục_vụ học_tập trực_tuyến cụ_thể như sau : Điều 3 . Đối_tượng và điều_kiện vay vốn 1 . Đối_tượng vay vốn bao_gồm : a ) Học_sinh các cấp đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân theo quy_định của Luật_Giáo_dục đáp_ứng các điều_kiện tại khoản 2 Điều này ( sau đây gọi chung là học_sinh ) ; b ) Học_sinh , sinh_viên đang theo học tại các trường đại_học ( hoặc tương_đương đại_học ) , cao_đẳng , trung_cấp và trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam đáp_ứng các điều_kiện tại khoản 2 Điều này ( sau đây gọi chung là sinh_viên ) . Học_sinh , sinh_viên có phải đáp_ứng những điều_kiện nào để có_thể vay vốn mua máy_tính , thiết_bị phục_vụ học_tập trực_tuyến ?
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Quyết_định 09/2022/QĐ-TTg quyết_định về tín_dụng đối_với học_sinh , sinh_viên có hoàn_cảnh gia_đình khó_khăn để mua máy_tính , thiết_bị phục_vụ học_tập trực_tuyến quy_định những đối_tượng được vay vốn mua máy_tính , thiết_bị phục_vụ học_tập trực_tuyến cụ_thể như sau : Điều 3 . Đối_tượng và điều_kiện vay vốn 1 . Đối_tượng vay vốn bao_gồm : a ) Học_sinh các cấp đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân theo quy_định của Luật_Giáo_dục đáp_ứng các điều_kiện tại khoản 2 Điều này ( sau đây gọi chung là học_sinh ) ; b ) Học_sinh , sinh_viên đang theo học tại các trường đại_học ( hoặc tương_đương đại_học ) , cao_đẳng , trung_cấp và trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam đáp_ứng các điều_kiện tại khoản 2 Điều này ( sau đây gọi chung là sinh_viên ) . Học_sinh , sinh_viên có phải đáp_ứng những điều_kiện nào để có_thể vay vốn mua máy_tính , thiết_bị phục_vụ học_tập trực_tuyến ?
210,622
Học_sinh , sinh_viên có phải đáp_ứng những điều_kiện nào để có_thể vay vốn mua máy_tính , thiết_bị phục_vụ học_tập trực_tuyến ?
Tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 09/2022/QĐ-TTg quyết_định về tín_dụng đối_với học_sinh , sinh_viên có hoàn_cảnh gia_đình khó_khăn để mua máy_tính , thiế: ... Tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 09/2022/QĐ-TTg quyết_định về tín_dụng đối_với học_sinh , sinh_viên có hoàn_cảnh gia_đình khó_khăn để mua máy_tính , thiết_bị phục_vụ học_tập trực_tuyến quy_định về điều_kiện để học_sinh , sinh_viên có_thể vay vốn mua máy_tính , thiết_bị phục_vụ học_tập trực_tuyến cụ_thể như sau : Điều 3 . Đối_tượng và điều_kiện vay vốn ... 2 . Học_sinh , sinh_viên phải đáp_ứng các điều_kiện vay vốn sau : a ) Là thành_viên của hộ gia_đình thuộc một trong các đối_tượng : hộ nghèo , hộ cận nghèo , hộ có mức_sống trung_bình theo chuẩn quy_định của pháp_luật hoặc hộ gia_đình có hoàn_cảnh khó_khăn do ảnh_hưởng của đại_dịch Covid-19 ( có bố hoặc mẹ hoặc bố và mẹ mất do dịch Covid-19 ) ; b ) Không có máy_tính , thiết_bị đủ điều_kiện đáp_ứng yêu_cầu học_tập trực_tuyến và chưa được hưởng chính_sách hỗ_trợ máy_tính , thiết_bị học_tập trực_tuyến dưới mọi hình_thức .
None
1
Tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 09/2022/QĐ-TTg quyết_định về tín_dụng đối_với học_sinh , sinh_viên có hoàn_cảnh gia_đình khó_khăn để mua máy_tính , thiết_bị phục_vụ học_tập trực_tuyến quy_định về điều_kiện để học_sinh , sinh_viên có_thể vay vốn mua máy_tính , thiết_bị phục_vụ học_tập trực_tuyến cụ_thể như sau : Điều 3 . Đối_tượng và điều_kiện vay vốn ... 2 . Học_sinh , sinh_viên phải đáp_ứng các điều_kiện vay vốn sau : a ) Là thành_viên của hộ gia_đình thuộc một trong các đối_tượng : hộ nghèo , hộ cận nghèo , hộ có mức_sống trung_bình theo chuẩn quy_định của pháp_luật hoặc hộ gia_đình có hoàn_cảnh khó_khăn do ảnh_hưởng của đại_dịch Covid-19 ( có bố hoặc mẹ hoặc bố và mẹ mất do dịch Covid-19 ) ; b ) Không có máy_tính , thiết_bị đủ điều_kiện đáp_ứng yêu_cầu học_tập trực_tuyến và chưa được hưởng chính_sách hỗ_trợ máy_tính , thiết_bị học_tập trực_tuyến dưới mọi hình_thức .
210,623
Phương_thức Nhà_nước cho vay vốn để học_sinh , sinh_viên có_thể mua máy_tính , thiết_bị phục_vụ học_tập trực_tuyến
Theo Điều 4 Quyết_định 09/2022/QĐ-TTg quyết_định về tín_dụng đối_với học_sinh , sinh_viên có hoàn_cảnh gia_đình khó_khăn để mua máy_tính , thiết_bị ph: ... Theo Điều 4 Quyết_định 09/2022/QĐ-TTg quyết_định về tín_dụng đối_với học_sinh , sinh_viên có hoàn_cảnh gia_đình khó_khăn để mua máy_tính , thiết_bị phục_vụ học_tập trực_tuyến quy_định về phương_thức cho vay vốn cụ_thể như sau : 1 . Việc cho vay đối_với học_sinh , sinh_viên được thực_hiện theo phương_thức cho vay thông_qua hộ gia_đình . Đại_diện hộ gia_đình của học_sinh , sinh_viên là người đứng_tên vay và giao_dịch với Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội . 2 . Trường_hợp đối_tượng tại điểm b khoản 1 Điều 3 Quyết_định này đã đủ 18 tuổi thì được trực_tiếp đứng_tên vay vốn tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội nơi cư_trú hoặc nơi nhà_trường đóng trụ_sở nếu hộ gia_đình không còn thành_viên nào đủ 18 tuổi trở lên hoặc thành_viên còn lại không còn sức_lao_động , không có đủ năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật . 3 . Việc cho vay của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội được thực_hiện theo phương_thức uỷ_thác cho các tổ_chức chính_trị - xã_hội theo hợp_đồng uỷ_thác hoặc trực_tiếp cho vay đến người vay .
None
1
Theo Điều 4 Quyết_định 09/2022/QĐ-TTg quyết_định về tín_dụng đối_với học_sinh , sinh_viên có hoàn_cảnh gia_đình khó_khăn để mua máy_tính , thiết_bị phục_vụ học_tập trực_tuyến quy_định về phương_thức cho vay vốn cụ_thể như sau : 1 . Việc cho vay đối_với học_sinh , sinh_viên được thực_hiện theo phương_thức cho vay thông_qua hộ gia_đình . Đại_diện hộ gia_đình của học_sinh , sinh_viên là người đứng_tên vay và giao_dịch với Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội . 2 . Trường_hợp đối_tượng tại điểm b khoản 1 Điều 3 Quyết_định này đã đủ 18 tuổi thì được trực_tiếp đứng_tên vay vốn tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội nơi cư_trú hoặc nơi nhà_trường đóng trụ_sở nếu hộ gia_đình không còn thành_viên nào đủ 18 tuổi trở lên hoặc thành_viên còn lại không còn sức_lao_động , không có đủ năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật . 3 . Việc cho vay của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội được thực_hiện theo phương_thức uỷ_thác cho các tổ_chức chính_trị - xã_hội theo hợp_đồng uỷ_thác hoặc trực_tiếp cho vay đến người vay .
210,624
Mức vốn tối_đa mà Nhà_nước cho học_sinh , sinh_viên vay vốn để mua máy_tính , thiết_bị phục_vụ học_tập trực_tuyến
Tại Điều 6 Quyết_định 09/2022/QĐ-TTg quyết_định về tín_dụng đối_với học_sinh , sinh_viên có hoàn_cảnh gia_đình khó_khăn để mua máy_tính , thiết_bị phụ. ... Tại Điều 6 Quyết_định 09/2022/QĐ-TTg quyết_định về tín_dụng đối_với học_sinh , sinh_viên có hoàn_cảnh gia_đình khó_khăn để mua máy_tính , thiết_bị phục_vụ học_tập trực_tuyến quy_định mức vốn tối_đa mà Nhà_nước cho học_sinh , sinh_viên vay để mua máy_tính , thiết_bị phục_vụ học_tập trực_tuyến là 10.000.000 đồng đối_với một học_sinh , sinh_viên .
None
1
Tại Điều 6 Quyết_định 09/2022/QĐ-TTg quyết_định về tín_dụng đối_với học_sinh , sinh_viên có hoàn_cảnh gia_đình khó_khăn để mua máy_tính , thiết_bị phục_vụ học_tập trực_tuyến quy_định mức vốn tối_đa mà Nhà_nước cho học_sinh , sinh_viên vay để mua máy_tính , thiết_bị phục_vụ học_tập trực_tuyến là 10.000.000 đồng đối_với một học_sinh , sinh_viên .
210,625
Thời_hạn Nhà_nước cho học_sinh , sinh_viên vay vốn để mua máy_tính , thiết_bị phục_vụ học_tập trực_tuyến
Căn_cứ theo Điều 8 Quyết_định 09/2022/QĐ-TTg quyết_định về tín_dụng đối_với học_sinh , sinh_viên có hoàn_cảnh gia_đình khó_khăn để mua máy_tính , thiế: ... Căn_cứ theo Điều 8 Quyết_định 09/2022/QĐ-TTg quyết_định về tín_dụng đối_với học_sinh, sinh_viên có hoàn_cảnh gia_đình khó_khăn để mua máy_tính, thiết_bị phục_vụ học_tập trực_tuyến quy_định thời_hạn Nhà_nước cho học_sinh, sinh_viên vay vốn để mua máy_tính, thiết_bị phục_vụ học_tập trực_tuyến cụ_thể như sau : 1. Thời_hạn cho vay tối_đa 36 tháng. 2. Đối_với trường_hợp sinh_viên trực_tiếp đứng_tên vay vốn theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Quyết_định này : - Tại thời_điểm vay vốn nếu thời_gian dự_kiến kết_thúc khoá học còn từ 24 tháng trở lên thì thời_hạn cho vay tối_đa được tính từ ngày vay đến hết 12 tháng sau thời_điểm dự_kiến kết_thúc khoá học ; - Thời_điểm dự_kiến kết_thúc khoá học của sinh_viên tại điểm a khoản này được xác_định theo giấy xác_nhận của nhà_trường. Như_vậy, đối_với câu hỏi của bạn, học_sinh, sinh_viên có_thể vay vốn để mua máy_tính, thiết_bị phục_vụ học_tập trực_tuyến khi là thành_viên của hộ gia_đình thuộc một trong các đối_tượng : hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ có mức_sống trung_bình theo chuẩn quy_định của pháp_luật hoặc hộ gia_đình có hoàn_cảnh khó_khăn do ảnh_hưởng của đại_dịch Covid-19
None
1
Căn_cứ theo Điều 8 Quyết_định 09/2022/QĐ-TTg quyết_định về tín_dụng đối_với học_sinh , sinh_viên có hoàn_cảnh gia_đình khó_khăn để mua máy_tính , thiết_bị phục_vụ học_tập trực_tuyến quy_định thời_hạn Nhà_nước cho học_sinh , sinh_viên vay vốn để mua máy_tính , thiết_bị phục_vụ học_tập trực_tuyến cụ_thể như sau : 1 . Thời_hạn cho vay tối_đa 36 tháng . 2 . Đối_với trường_hợp sinh_viên trực_tiếp đứng_tên vay vốn theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Quyết_định này : - Tại thời_điểm vay vốn nếu thời_gian dự_kiến kết_thúc khoá học còn từ 24 tháng trở lên thì thời_hạn cho vay tối_đa được tính từ ngày vay đến hết 12 tháng sau thời_điểm dự_kiến kết_thúc khoá học ; - Thời_điểm dự_kiến kết_thúc khoá học của sinh_viên tại điểm a khoản này được xác_định theo giấy xác_nhận của nhà_trường . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn , học_sinh , sinh_viên có_thể vay vốn để mua máy_tính , thiết_bị phục_vụ học_tập trực_tuyến khi là thành_viên của hộ gia_đình thuộc một trong các đối_tượng : hộ nghèo , hộ cận nghèo , hộ có mức_sống trung_bình theo chuẩn quy_định của pháp_luật hoặc hộ gia_đình có hoàn_cảnh khó_khăn do ảnh_hưởng của đại_dịch Covid-19 ( có bố hoặc mẹ hoặc bố và mẹ mất do dịch Covid-19 ) hoặc không có máy_tính , thiết_bị đủ điều_kiện đáp_ứng yêu_cầu học_tập trực_tuyến và chưa được hưởng chính_sách hỗ_trợ máy_tính , thiết_bị học_tập trực_tuyến dưới mọi hình_thức . Trên đây là một_số quy_định và thông_tin liên_quan tới vay vốn mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
210,626
Thời_hạn Nhà_nước cho học_sinh , sinh_viên vay vốn để mua máy_tính , thiết_bị phục_vụ học_tập trực_tuyến
Căn_cứ theo Điều 8 Quyết_định 09/2022/QĐ-TTg quyết_định về tín_dụng đối_với học_sinh , sinh_viên có hoàn_cảnh gia_đình khó_khăn để mua máy_tính , thiế: ... đối_tượng : hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ có mức_sống trung_bình theo chuẩn quy_định của pháp_luật hoặc hộ gia_đình có hoàn_cảnh khó_khăn do ảnh_hưởng của đại_dịch Covid-19 ( có bố hoặc mẹ hoặc bố và mẹ mất do dịch Covid-19 ) hoặc không có máy_tính, thiết_bị đủ điều_kiện đáp_ứng yêu_cầu học_tập trực_tuyến và chưa được hưởng chính_sách hỗ_trợ máy_tính, thiết_bị học_tập trực_tuyến dưới mọi hình_thức. Trên đây là một_số quy_định và thông_tin liên_quan tới vay vốn mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Căn_cứ theo Điều 8 Quyết_định 09/2022/QĐ-TTg quyết_định về tín_dụng đối_với học_sinh , sinh_viên có hoàn_cảnh gia_đình khó_khăn để mua máy_tính , thiết_bị phục_vụ học_tập trực_tuyến quy_định thời_hạn Nhà_nước cho học_sinh , sinh_viên vay vốn để mua máy_tính , thiết_bị phục_vụ học_tập trực_tuyến cụ_thể như sau : 1 . Thời_hạn cho vay tối_đa 36 tháng . 2 . Đối_với trường_hợp sinh_viên trực_tiếp đứng_tên vay vốn theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Quyết_định này : - Tại thời_điểm vay vốn nếu thời_gian dự_kiến kết_thúc khoá học còn từ 24 tháng trở lên thì thời_hạn cho vay tối_đa được tính từ ngày vay đến hết 12 tháng sau thời_điểm dự_kiến kết_thúc khoá học ; - Thời_điểm dự_kiến kết_thúc khoá học của sinh_viên tại điểm a khoản này được xác_định theo giấy xác_nhận của nhà_trường . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn , học_sinh , sinh_viên có_thể vay vốn để mua máy_tính , thiết_bị phục_vụ học_tập trực_tuyến khi là thành_viên của hộ gia_đình thuộc một trong các đối_tượng : hộ nghèo , hộ cận nghèo , hộ có mức_sống trung_bình theo chuẩn quy_định của pháp_luật hoặc hộ gia_đình có hoàn_cảnh khó_khăn do ảnh_hưởng của đại_dịch Covid-19 ( có bố hoặc mẹ hoặc bố và mẹ mất do dịch Covid-19 ) hoặc không có máy_tính , thiết_bị đủ điều_kiện đáp_ứng yêu_cầu học_tập trực_tuyến và chưa được hưởng chính_sách hỗ_trợ máy_tính , thiết_bị học_tập trực_tuyến dưới mọi hình_thức . Trên đây là một_số quy_định và thông_tin liên_quan tới vay vốn mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
210,627
Việc xây_dựng điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh phải có những nội_dung nào ?
Điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 29 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT quy_định như sau : ... Xây_dựng điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh 1. Xác_định diện_tích các loại đất cần điều_chỉnh, bổ_sung để đưa vào kỳ điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất 5 năm. a ) Xác_định diện_tích các loại đất được phân_bố trong quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia trên địa_bàn tỉnh. b ) Xác_định diện_tích các loại đất do cấp tỉnh xác_định. 2. Các nội_dung khác của điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và các khoản 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13. 14 Điều 25 của Thông_tư này. Theo đó, bên cạnh nội_dung xác_định các loại đất cần điều_chỉnh, bổ_sung thì việc xây_dựng điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh còn phải có những nội_dung sau : Xây_dựng kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh 1. Khái_quát phương_hướng, mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xa<unk> hội có liên_quan đến kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh. … 3. Xác_định diện_tích các loại đất theo phương_án phân bổ và khoanh vùng_đất đai trong quy_hoạch tỉnh trong thời_kỳ kế_hoạch sử_dụng đất theo từ@@
None
1
Điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 29 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT quy_định như sau : Xây_dựng điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh 1 . Xác_định diện_tích các loại đất cần điều_chỉnh , bổ_sung để đưa vào kỳ điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất 5 năm . a ) Xác_định diện_tích các loại đất được phân_bố trong quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia trên địa_bàn tỉnh . b ) Xác_định diện_tích các loại đất do cấp tỉnh xác_định . 2 . Các nội_dung khác của điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và các khoản 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 . 14 Điều 25 của Thông_tư này . Theo đó , bên cạnh nội_dung xác_định các loại đất cần điều_chỉnh , bổ_sung thì việc xây_dựng điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh còn phải có những nội_dung sau : Xây_dựng kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh 1 . Khái_quát phương_hướng , mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã hội có liên_quan đến kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh . … 3 . Xác_định diện_tích các loại đất theo phương_án phân bổ và khoanh vùng_đất đai trong quy_hoạch tỉnh trong thời_kỳ kế_hoạch sử_dụng đất theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện . 4 . Xác_định diện_tích các loại đất cần chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 1 Điều 57 của Luật Đất_đai trong kỳ kế_hoạch theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện . 5 . Xác_định diện_tích đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng trong kỳ kế_hoạch theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện . 6 . Xác_định quy_mô , địa điểm công_trình , dự_án sử_dụng đất vào các mục_đích quy_định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất_đai để thực_hiện trong kỳ kế_hoạch sử_dụng đất theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện . Đối_với dự_án hạ_tầng kỹ_thuật xây_dựng , chỉnh_trang khu đô_thị , khu dân_cư nông_thôn phải đồng_thời xác_định vị_trí , diện_tích đất thu_hồi trong vùng phụ_cận để đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện dự_án nhà ở , thương_mại , dịch_vụ , sản_xuất , kinh_doanh , 7 . Dự_kiến các nguồn thu_chi từ đất theo kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh . 8 . Xây_dựng các giải_pháp thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh : a ) Giải_pháp bảo_vệ , cải_tạo đất và bảo_vệ môi_trường ; b ) Giải_pháp về nguồn_lực thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh ; c ) Giải_pháp tổ_chức thực_hiện và giám_sát thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh . 9 . Lập bản_đồ kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh và bản_đồ kế_hoạch sử_dụng đất theo các chuyên_đề ( gồm : bản_đồ chuyên_đề về đất trồng lúa : đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_sản_xuất : đất khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , đất khu công_nghệ_cao , đất khu kinh_tế ; đất đô_thị ; đất giao_thông ; đất thuỷ_lợi và bản_đồ chuyên_đề về các khu : sản_xuất nông_nghiệp ; lâm_nghiệp ; du_lịch ; bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; phát_triển công_nghiệp ; đô_thị ; thương_mại - dịch_vụ ; dân_cư nông_thôn ) . 10 . Lập hệ_thống bảng , biểu số_liệu phân_tích , sơ_đồ , biểu_đồ . 11 . Xây_dựng báo_cáo chuyên_đề ( gồm : chuyên_đề về đất trồng lúa : đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_sản_xuất ; đất khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , đất khu công_nghệ_cao , đất khu kinh_tế ; đất đô_thị ; đất giao_thông ; đất thuỷ_lợi và chuyên_đề về các khu : sản_xuất nông_nghiệp ; lâm_nghiệp ; du_lịch ; bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; phát_triển công_nghiệp ; đô_thị ; thương_mại - dịch_vụ ; dân_cư nông_thôn ) , 12 . Hội_thảo và chỉnh_sửa báo_cáo , bản_đồ sau hội_thảo . 13 . Đánh_giá , nghiệm_thu .
210,628
Việc xây_dựng điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh phải có những nội_dung nào ?
Điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 29 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT quy_định như sau : ... tỉnh. … 3. Xác_định diện_tích các loại đất theo phương_án phân bổ và khoanh vùng_đất đai trong quy_hoạch tỉnh trong thời_kỳ kế_hoạch sử_dụng đất theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện. 4. Xác_định diện_tích các loại đất cần chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại các điểm a, b, c, d và e khoản 1 Điều 57 của Luật Đất_đai trong kỳ kế_hoạch theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện. 5. Xác_định diện_tích đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng trong kỳ kế_hoạch theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện. 6. Xác_định quy_mô, địa điểm công_trình, dự_án sử_dụng đất vào các mục_đích quy_định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất_đai để thực_hiện trong kỳ kế_hoạch sử_dụng đất theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện. Đối_với dự_án hạ_tầng kỹ_thuật xây_dựng, chỉnh_trang khu đô_thị, khu dân_cư nông_thôn phải đồng_thời xác_định vị_trí, diện_tích đất thu_hồi trong vùng phụ_cận để đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện dự_án nhà ở, thương_mại, dịch_vụ, sản_xuất
None
1
Điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 29 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT quy_định như sau : Xây_dựng điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh 1 . Xác_định diện_tích các loại đất cần điều_chỉnh , bổ_sung để đưa vào kỳ điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất 5 năm . a ) Xác_định diện_tích các loại đất được phân_bố trong quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia trên địa_bàn tỉnh . b ) Xác_định diện_tích các loại đất do cấp tỉnh xác_định . 2 . Các nội_dung khác của điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và các khoản 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 . 14 Điều 25 của Thông_tư này . Theo đó , bên cạnh nội_dung xác_định các loại đất cần điều_chỉnh , bổ_sung thì việc xây_dựng điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh còn phải có những nội_dung sau : Xây_dựng kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh 1 . Khái_quát phương_hướng , mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã hội có liên_quan đến kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh . … 3 . Xác_định diện_tích các loại đất theo phương_án phân bổ và khoanh vùng_đất đai trong quy_hoạch tỉnh trong thời_kỳ kế_hoạch sử_dụng đất theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện . 4 . Xác_định diện_tích các loại đất cần chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 1 Điều 57 của Luật Đất_đai trong kỳ kế_hoạch theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện . 5 . Xác_định diện_tích đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng trong kỳ kế_hoạch theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện . 6 . Xác_định quy_mô , địa điểm công_trình , dự_án sử_dụng đất vào các mục_đích quy_định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất_đai để thực_hiện trong kỳ kế_hoạch sử_dụng đất theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện . Đối_với dự_án hạ_tầng kỹ_thuật xây_dựng , chỉnh_trang khu đô_thị , khu dân_cư nông_thôn phải đồng_thời xác_định vị_trí , diện_tích đất thu_hồi trong vùng phụ_cận để đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện dự_án nhà ở , thương_mại , dịch_vụ , sản_xuất , kinh_doanh , 7 . Dự_kiến các nguồn thu_chi từ đất theo kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh . 8 . Xây_dựng các giải_pháp thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh : a ) Giải_pháp bảo_vệ , cải_tạo đất và bảo_vệ môi_trường ; b ) Giải_pháp về nguồn_lực thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh ; c ) Giải_pháp tổ_chức thực_hiện và giám_sát thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh . 9 . Lập bản_đồ kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh và bản_đồ kế_hoạch sử_dụng đất theo các chuyên_đề ( gồm : bản_đồ chuyên_đề về đất trồng lúa : đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_sản_xuất : đất khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , đất khu công_nghệ_cao , đất khu kinh_tế ; đất đô_thị ; đất giao_thông ; đất thuỷ_lợi và bản_đồ chuyên_đề về các khu : sản_xuất nông_nghiệp ; lâm_nghiệp ; du_lịch ; bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; phát_triển công_nghiệp ; đô_thị ; thương_mại - dịch_vụ ; dân_cư nông_thôn ) . 10 . Lập hệ_thống bảng , biểu số_liệu phân_tích , sơ_đồ , biểu_đồ . 11 . Xây_dựng báo_cáo chuyên_đề ( gồm : chuyên_đề về đất trồng lúa : đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_sản_xuất ; đất khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , đất khu công_nghệ_cao , đất khu kinh_tế ; đất đô_thị ; đất giao_thông ; đất thuỷ_lợi và chuyên_đề về các khu : sản_xuất nông_nghiệp ; lâm_nghiệp ; du_lịch ; bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; phát_triển công_nghiệp ; đô_thị ; thương_mại - dịch_vụ ; dân_cư nông_thôn ) , 12 . Hội_thảo và chỉnh_sửa báo_cáo , bản_đồ sau hội_thảo . 13 . Đánh_giá , nghiệm_thu .
210,629
Việc xây_dựng điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh phải có những nội_dung nào ?
Điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 29 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT quy_định như sau : ... khu đô_thị, khu dân_cư nông_thôn phải đồng_thời xác_định vị_trí, diện_tích đất thu_hồi trong vùng phụ_cận để đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện dự_án nhà ở, thương_mại, dịch_vụ, sản_xuất, kinh_doanh, 7. Dự_kiến các nguồn thu_chi từ đất theo kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh. 8. Xây_dựng các giải_pháp thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh : a ) Giải_pháp bảo_vệ, cải_tạo đất và bảo_vệ môi_trường ; b ) Giải_pháp về nguồn_lực thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh ; c ) Giải_pháp tổ_chức thực_hiện và giám_sát thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh. 9. Lập bản_đồ kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh và bản_đồ kế_hoạch sử_dụng đất theo các chuyên_đề ( gồm : bản_đồ chuyên_đề về đất trồng lúa : đất rừng_phòng_hộ, đất rừng_đặc_dụng, đất rừng_sản_xuất : đất khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp, đất khu công_nghệ_cao, đất khu kinh_tế ; đất đô_thị ; đất giao_thông ; đất thuỷ_lợi và bản_đồ chuyên_đề về các khu : sản_xuất nông_nghiệp ; lâm_nghiệp ; du_lịch ; bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; phát_triển công_nghiệp ; đô_thị ; thương_mại - dịch_vụ ; dân_cư nông_thôn ). 10. Lập hệ_thống bảng, biểu số_liệu phân_tích,
None
1
Điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 29 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT quy_định như sau : Xây_dựng điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh 1 . Xác_định diện_tích các loại đất cần điều_chỉnh , bổ_sung để đưa vào kỳ điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất 5 năm . a ) Xác_định diện_tích các loại đất được phân_bố trong quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia trên địa_bàn tỉnh . b ) Xác_định diện_tích các loại đất do cấp tỉnh xác_định . 2 . Các nội_dung khác của điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và các khoản 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 . 14 Điều 25 của Thông_tư này . Theo đó , bên cạnh nội_dung xác_định các loại đất cần điều_chỉnh , bổ_sung thì việc xây_dựng điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh còn phải có những nội_dung sau : Xây_dựng kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh 1 . Khái_quát phương_hướng , mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã hội có liên_quan đến kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh . … 3 . Xác_định diện_tích các loại đất theo phương_án phân bổ và khoanh vùng_đất đai trong quy_hoạch tỉnh trong thời_kỳ kế_hoạch sử_dụng đất theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện . 4 . Xác_định diện_tích các loại đất cần chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 1 Điều 57 của Luật Đất_đai trong kỳ kế_hoạch theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện . 5 . Xác_định diện_tích đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng trong kỳ kế_hoạch theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện . 6 . Xác_định quy_mô , địa điểm công_trình , dự_án sử_dụng đất vào các mục_đích quy_định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất_đai để thực_hiện trong kỳ kế_hoạch sử_dụng đất theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện . Đối_với dự_án hạ_tầng kỹ_thuật xây_dựng , chỉnh_trang khu đô_thị , khu dân_cư nông_thôn phải đồng_thời xác_định vị_trí , diện_tích đất thu_hồi trong vùng phụ_cận để đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện dự_án nhà ở , thương_mại , dịch_vụ , sản_xuất , kinh_doanh , 7 . Dự_kiến các nguồn thu_chi từ đất theo kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh . 8 . Xây_dựng các giải_pháp thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh : a ) Giải_pháp bảo_vệ , cải_tạo đất và bảo_vệ môi_trường ; b ) Giải_pháp về nguồn_lực thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh ; c ) Giải_pháp tổ_chức thực_hiện và giám_sát thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh . 9 . Lập bản_đồ kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh và bản_đồ kế_hoạch sử_dụng đất theo các chuyên_đề ( gồm : bản_đồ chuyên_đề về đất trồng lúa : đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_sản_xuất : đất khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , đất khu công_nghệ_cao , đất khu kinh_tế ; đất đô_thị ; đất giao_thông ; đất thuỷ_lợi và bản_đồ chuyên_đề về các khu : sản_xuất nông_nghiệp ; lâm_nghiệp ; du_lịch ; bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; phát_triển công_nghiệp ; đô_thị ; thương_mại - dịch_vụ ; dân_cư nông_thôn ) . 10 . Lập hệ_thống bảng , biểu số_liệu phân_tích , sơ_đồ , biểu_đồ . 11 . Xây_dựng báo_cáo chuyên_đề ( gồm : chuyên_đề về đất trồng lúa : đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_sản_xuất ; đất khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , đất khu công_nghệ_cao , đất khu kinh_tế ; đất đô_thị ; đất giao_thông ; đất thuỷ_lợi và chuyên_đề về các khu : sản_xuất nông_nghiệp ; lâm_nghiệp ; du_lịch ; bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; phát_triển công_nghiệp ; đô_thị ; thương_mại - dịch_vụ ; dân_cư nông_thôn ) , 12 . Hội_thảo và chỉnh_sửa báo_cáo , bản_đồ sau hội_thảo . 13 . Đánh_giá , nghiệm_thu .
210,630
Việc xây_dựng điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh phải có những nội_dung nào ?
Điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 29 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT quy_định như sau : ... lâm_nghiệp ; du_lịch ; bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; phát_triển công_nghiệp ; đô_thị ; thương_mại - dịch_vụ ; dân_cư nông_thôn ). 10. Lập hệ_thống bảng, biểu số_liệu phân_tích, sơ_đồ, biểu_đồ. 11. Xây_dựng báo_cáo chuyên_đề ( gồm : chuyên_đề về đất trồng lúa : đất rừng_phòng_hộ, đất rừng_đặc_dụng, đất rừng_sản_xuất ; đất khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp, đất khu công_nghệ_cao, đất khu kinh_tế ; đất đô_thị ; đất giao_thông ; đất thuỷ_lợi và chuyên_đề về các khu : sản_xuất nông_nghiệp ; lâm_nghiệp ; du_lịch ; bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; phát_triển công_nghiệp ; đô_thị ; thương_mại - dịch_vụ ; dân_cư nông_thôn ), 12. Hội_thảo và chỉnh_sửa báo_cáo, bản_đồ sau hội_thảo. 13. Đánh_giá, nghiệm_thu.
None
1
Điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 29 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT quy_định như sau : Xây_dựng điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh 1 . Xác_định diện_tích các loại đất cần điều_chỉnh , bổ_sung để đưa vào kỳ điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất 5 năm . a ) Xác_định diện_tích các loại đất được phân_bố trong quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia trên địa_bàn tỉnh . b ) Xác_định diện_tích các loại đất do cấp tỉnh xác_định . 2 . Các nội_dung khác của điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và các khoản 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 . 14 Điều 25 của Thông_tư này . Theo đó , bên cạnh nội_dung xác_định các loại đất cần điều_chỉnh , bổ_sung thì việc xây_dựng điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh còn phải có những nội_dung sau : Xây_dựng kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh 1 . Khái_quát phương_hướng , mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã hội có liên_quan đến kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh . … 3 . Xác_định diện_tích các loại đất theo phương_án phân bổ và khoanh vùng_đất đai trong quy_hoạch tỉnh trong thời_kỳ kế_hoạch sử_dụng đất theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện . 4 . Xác_định diện_tích các loại đất cần chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 1 Điều 57 của Luật Đất_đai trong kỳ kế_hoạch theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện . 5 . Xác_định diện_tích đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng trong kỳ kế_hoạch theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện . 6 . Xác_định quy_mô , địa điểm công_trình , dự_án sử_dụng đất vào các mục_đích quy_định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất_đai để thực_hiện trong kỳ kế_hoạch sử_dụng đất theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện . Đối_với dự_án hạ_tầng kỹ_thuật xây_dựng , chỉnh_trang khu đô_thị , khu dân_cư nông_thôn phải đồng_thời xác_định vị_trí , diện_tích đất thu_hồi trong vùng phụ_cận để đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện dự_án nhà ở , thương_mại , dịch_vụ , sản_xuất , kinh_doanh , 7 . Dự_kiến các nguồn thu_chi từ đất theo kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh . 8 . Xây_dựng các giải_pháp thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh : a ) Giải_pháp bảo_vệ , cải_tạo đất và bảo_vệ môi_trường ; b ) Giải_pháp về nguồn_lực thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh ; c ) Giải_pháp tổ_chức thực_hiện và giám_sát thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh . 9 . Lập bản_đồ kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh và bản_đồ kế_hoạch sử_dụng đất theo các chuyên_đề ( gồm : bản_đồ chuyên_đề về đất trồng lúa : đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_sản_xuất : đất khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , đất khu công_nghệ_cao , đất khu kinh_tế ; đất đô_thị ; đất giao_thông ; đất thuỷ_lợi và bản_đồ chuyên_đề về các khu : sản_xuất nông_nghiệp ; lâm_nghiệp ; du_lịch ; bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; phát_triển công_nghiệp ; đô_thị ; thương_mại - dịch_vụ ; dân_cư nông_thôn ) . 10 . Lập hệ_thống bảng , biểu số_liệu phân_tích , sơ_đồ , biểu_đồ . 11 . Xây_dựng báo_cáo chuyên_đề ( gồm : chuyên_đề về đất trồng lúa : đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_sản_xuất ; đất khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , đất khu công_nghệ_cao , đất khu kinh_tế ; đất đô_thị ; đất giao_thông ; đất thuỷ_lợi và chuyên_đề về các khu : sản_xuất nông_nghiệp ; lâm_nghiệp ; du_lịch ; bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; phát_triển công_nghiệp ; đô_thị ; thương_mại - dịch_vụ ; dân_cư nông_thôn ) , 12 . Hội_thảo và chỉnh_sửa báo_cáo , bản_đồ sau hội_thảo . 13 . Đánh_giá , nghiệm_thu .
210,631
Việc điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh được thực_hiện theo trình_tự thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 27 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT thì việc điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại Điều : ... Theo quy_định tại Điều 27 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT thì việc điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại Điều 17 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT. Theo đó , việc điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia được thực_hiện theo các bước : Bước 1 : Điều_tra , thu_thập bổ_sung thông_tin , tài_liệu và khảo_sát thực_địa ; phân_tích , đánh_giá bổ_sung điều_kiện tự_nhiên , kinh_tế - xã hội và môi_trường tác_động đến việc sử_dụng đất ; tình_hình quản_lý , sử_dụng đất , biến_động sử_dụng đất ; kết quả thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia . Bước 2 : Xây_dựng điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia . Bước 3 : Xây_dựng báo_cáo thuyết_minh tổng hợp và các tài_liệu có liên_quan .
None
1
Theo quy_định tại Điều 27 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT thì việc điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại Điều 17 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT. Theo đó , việc điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia được thực_hiện theo các bước : Bước 1 : Điều_tra , thu_thập bổ_sung thông_tin , tài_liệu và khảo_sát thực_địa ; phân_tích , đánh_giá bổ_sung điều_kiện tự_nhiên , kinh_tế - xã hội và môi_trường tác_động đến việc sử_dụng đất ; tình_hình quản_lý , sử_dụng đất , biến_động sử_dụng đất ; kết quả thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia . Bước 2 : Xây_dựng điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia . Bước 3 : Xây_dựng báo_cáo thuyết_minh tổng hợp và các tài_liệu có liên_quan .
210,632
Hoạt_động phân_tích , đánh_giá tình_hình , kết_quả thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất được thực_hiện như_thế_nào ?
Tại Điều 28 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT quy_định việc điều_tra , thu_thập bổ_sung thông_tin , tài_liệu và khảo_sát thực_địa : ... phân_tích, đánh_giá bổ_sung điều_kiện tự_nhiên, kinh_tế - xã_hội và môi_trường tác_động đến việc sử_dụng đất ; tình_hình quản_lý, sử_dụng đất, biến_động sử_dụng đất ; kết_quả thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại Điều 18 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT. Trong đó, hoạt_động phân_tích, đánh_giá tình_hình, kết_quả thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất được thực_hiện như sau : Điều_tra, thu_thập bổ_sung thông_tin, tài_liệu và khảo_sát thực_địa ; phân_tích, đánh_giá bổ_sung điều_kiện tự_nhiên, kinh_tế - xã_hội và môi_trường tác_động đến việc sử_dụng đất ; tình_hình quản_lý, sử_dụng đất, biến_động sử_dụng đất ; kết_quả thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia … 2. Tổng hợp, xử_lý các thông_tin, tài_liệu và lập báo_cáo kết_quả điều_tra, thu_thập bổ_sung các thông_tin, tài_liệu. 3. Phân_tích, đánh_giá bổ_sung điều_kiện tự_nhiên, kinh_tế, xã_hội và môi_trường tác_động đến việc sử_dụng đất : a ) Phân_tích, đánh_giá bổ_sung điều_kiện tự_nhiên, các nguồn tài_nguyên và hiện_trạng môi_trường ; b ) Phân_tích, đánh_giá bổ_sung thực_trạng phát_triển kinh_tế - xã_hội ; c ) Phân_tích, đánh_giá bổ_sung về biến đô@@
None
1
Tại Điều 28 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT quy_định việc điều_tra , thu_thập bổ_sung thông_tin , tài_liệu và khảo_sát thực_địa : phân_tích , đánh_giá bổ_sung điều_kiện tự_nhiên , kinh_tế - xã_hội và môi_trường tác_động đến việc sử_dụng đất ; tình_hình quản_lý , sử_dụng đất , biến_động sử_dụng đất ; kết_quả thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại Điều 18 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT. Trong đó , hoạt_động phân_tích , đánh_giá tình_hình , kết_quả thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất được thực_hiện như sau : Điều_tra , thu_thập bổ_sung thông_tin , tài_liệu và khảo_sát thực_địa ; phân_tích , đánh_giá bổ_sung điều_kiện tự_nhiên , kinh_tế - xã_hội và môi_trường tác_động đến việc sử_dụng đất ; tình_hình quản_lý , sử_dụng đất , biến_động sử_dụng đất ; kết_quả thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia … 2 . Tổng hợp , xử_lý các thông_tin , tài_liệu và lập báo_cáo kết_quả điều_tra , thu_thập bổ_sung các thông_tin , tài_liệu . 3 . Phân_tích , đánh_giá bổ_sung điều_kiện tự_nhiên , kinh_tế , xã_hội và môi_trường tác_động đến việc sử_dụng đất : a ) Phân_tích , đánh_giá bổ_sung điều_kiện tự_nhiên , các nguồn tài_nguyên và hiện_trạng môi_trường ; b ) Phân_tích , đánh_giá bổ_sung thực_trạng phát_triển kinh_tế - xã_hội ; c ) Phân_tích , đánh_giá bổ_sung về biến đổi khí_hậu tác_động đến việc sử_dụng đất . 4 . Phân_tích , đánh_giá bổ_sung tình_hình quản_lý , sử_dụng đất , biến_động sử_dụng đất : a ) Phân_tích , đánh_giá bổ_sung tình_hình thực_hiện một_số nội_dung quản_lý_nhà_nước về đất_đai có liên_quan đến việc điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia ; b ) Phân_tích , đánh_giá bổ_sung hiện_trạng và biến_động sử_dụng đất . 5 . Phân_tích , đánh_giá kết_quả thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia . 6 . Phân_tích , đánh_giá kết quả chuyển mục_đích sử_dụng đất quốc_gia . 7 . Đánh_giá những mặt được , tồn_tại và nguyên_nhân trong thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia . 8 . Xây_dựng các báo_cáo chuyên_đề ( gồm : chuyên_đề về đất trồng lúa ; đất rừng phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng sản_xuất ; đất khu công_nghiệp , đất khu công_nghệ_cao , đất khu kinh_tế ; đất đô_thị ; đất giao_thông ) . 9 . Hội thảo và chỉnh sửa , hoàn_thiện báo_cáo chuyên_đề sau hội_thảo . 10 . Đánh_giá , nghiệm_thu .
210,633
Hoạt_động phân_tích , đánh_giá tình_hình , kết_quả thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất được thực_hiện như_thế_nào ?
Tại Điều 28 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT quy_định việc điều_tra , thu_thập bổ_sung thông_tin , tài_liệu và khảo_sát thực_địa : ... bổ_sung điều_kiện tự_nhiên, các nguồn tài_nguyên và hiện_trạng môi_trường ; b ) Phân_tích, đánh_giá bổ_sung thực_trạng phát_triển kinh_tế - xã_hội ; c ) Phân_tích, đánh_giá bổ_sung về biến đổi khí_hậu tác_động đến việc sử_dụng đất. 4. Phân_tích, đánh_giá bổ_sung tình_hình quản_lý, sử_dụng đất, biến_động sử_dụng đất : a ) Phân_tích, đánh_giá bổ_sung tình_hình thực_hiện một_số nội_dung quản_lý_nhà_nước về đất_đai có liên_quan đến việc điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia ; b ) Phân_tích, đánh_giá bổ_sung hiện_trạng và biến_động sử_dụng đất. 5. Phân_tích, đánh_giá kết_quả thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia. 6. Phân_tích, đánh_giá kết quả chuyển mục_đích sử_dụng đất quốc_gia. 7. Đánh_giá những mặt được, tồn_tại và nguyên_nhân trong thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia. 8. Xây_dựng các báo_cáo chuyên_đề ( gồm : chuyên_đề về đất trồng lúa ; đất rừng phòng_hộ, đất rừng_đặc_dụng, đất rừng sản_xuất ; đất khu công_nghiệp, đất khu công_nghệ_cao, đất khu kinh_tế ; đất đô_thị ; đất giao_thông ). 9. Hội thảo và chỉnh sửa
None
1
Tại Điều 28 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT quy_định việc điều_tra , thu_thập bổ_sung thông_tin , tài_liệu và khảo_sát thực_địa : phân_tích , đánh_giá bổ_sung điều_kiện tự_nhiên , kinh_tế - xã_hội và môi_trường tác_động đến việc sử_dụng đất ; tình_hình quản_lý , sử_dụng đất , biến_động sử_dụng đất ; kết_quả thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại Điều 18 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT. Trong đó , hoạt_động phân_tích , đánh_giá tình_hình , kết_quả thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất được thực_hiện như sau : Điều_tra , thu_thập bổ_sung thông_tin , tài_liệu và khảo_sát thực_địa ; phân_tích , đánh_giá bổ_sung điều_kiện tự_nhiên , kinh_tế - xã_hội và môi_trường tác_động đến việc sử_dụng đất ; tình_hình quản_lý , sử_dụng đất , biến_động sử_dụng đất ; kết_quả thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia … 2 . Tổng hợp , xử_lý các thông_tin , tài_liệu và lập báo_cáo kết_quả điều_tra , thu_thập bổ_sung các thông_tin , tài_liệu . 3 . Phân_tích , đánh_giá bổ_sung điều_kiện tự_nhiên , kinh_tế , xã_hội và môi_trường tác_động đến việc sử_dụng đất : a ) Phân_tích , đánh_giá bổ_sung điều_kiện tự_nhiên , các nguồn tài_nguyên và hiện_trạng môi_trường ; b ) Phân_tích , đánh_giá bổ_sung thực_trạng phát_triển kinh_tế - xã_hội ; c ) Phân_tích , đánh_giá bổ_sung về biến đổi khí_hậu tác_động đến việc sử_dụng đất . 4 . Phân_tích , đánh_giá bổ_sung tình_hình quản_lý , sử_dụng đất , biến_động sử_dụng đất : a ) Phân_tích , đánh_giá bổ_sung tình_hình thực_hiện một_số nội_dung quản_lý_nhà_nước về đất_đai có liên_quan đến việc điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia ; b ) Phân_tích , đánh_giá bổ_sung hiện_trạng và biến_động sử_dụng đất . 5 . Phân_tích , đánh_giá kết_quả thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia . 6 . Phân_tích , đánh_giá kết quả chuyển mục_đích sử_dụng đất quốc_gia . 7 . Đánh_giá những mặt được , tồn_tại và nguyên_nhân trong thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia . 8 . Xây_dựng các báo_cáo chuyên_đề ( gồm : chuyên_đề về đất trồng lúa ; đất rừng phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng sản_xuất ; đất khu công_nghiệp , đất khu công_nghệ_cao , đất khu kinh_tế ; đất đô_thị ; đất giao_thông ) . 9 . Hội thảo và chỉnh sửa , hoàn_thiện báo_cáo chuyên_đề sau hội_thảo . 10 . Đánh_giá , nghiệm_thu .
210,634
Hoạt_động phân_tích , đánh_giá tình_hình , kết_quả thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất được thực_hiện như_thế_nào ?
Tại Điều 28 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT quy_định việc điều_tra , thu_thập bổ_sung thông_tin , tài_liệu và khảo_sát thực_địa : ... sản_xuất ; đất khu công_nghiệp, đất khu công_nghệ_cao, đất khu kinh_tế ; đất đô_thị ; đất giao_thông ). 9. Hội thảo và chỉnh sửa, hoàn_thiện báo_cáo chuyên_đề sau hội_thảo. 10. Đánh_giá, nghiệm_thu.
None
1
Tại Điều 28 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT quy_định việc điều_tra , thu_thập bổ_sung thông_tin , tài_liệu và khảo_sát thực_địa : phân_tích , đánh_giá bổ_sung điều_kiện tự_nhiên , kinh_tế - xã_hội và môi_trường tác_động đến việc sử_dụng đất ; tình_hình quản_lý , sử_dụng đất , biến_động sử_dụng đất ; kết_quả thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại Điều 18 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT. Trong đó , hoạt_động phân_tích , đánh_giá tình_hình , kết_quả thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất được thực_hiện như sau : Điều_tra , thu_thập bổ_sung thông_tin , tài_liệu và khảo_sát thực_địa ; phân_tích , đánh_giá bổ_sung điều_kiện tự_nhiên , kinh_tế - xã_hội và môi_trường tác_động đến việc sử_dụng đất ; tình_hình quản_lý , sử_dụng đất , biến_động sử_dụng đất ; kết_quả thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia … 2 . Tổng hợp , xử_lý các thông_tin , tài_liệu và lập báo_cáo kết_quả điều_tra , thu_thập bổ_sung các thông_tin , tài_liệu . 3 . Phân_tích , đánh_giá bổ_sung điều_kiện tự_nhiên , kinh_tế , xã_hội và môi_trường tác_động đến việc sử_dụng đất : a ) Phân_tích , đánh_giá bổ_sung điều_kiện tự_nhiên , các nguồn tài_nguyên và hiện_trạng môi_trường ; b ) Phân_tích , đánh_giá bổ_sung thực_trạng phát_triển kinh_tế - xã_hội ; c ) Phân_tích , đánh_giá bổ_sung về biến đổi khí_hậu tác_động đến việc sử_dụng đất . 4 . Phân_tích , đánh_giá bổ_sung tình_hình quản_lý , sử_dụng đất , biến_động sử_dụng đất : a ) Phân_tích , đánh_giá bổ_sung tình_hình thực_hiện một_số nội_dung quản_lý_nhà_nước về đất_đai có liên_quan đến việc điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia ; b ) Phân_tích , đánh_giá bổ_sung hiện_trạng và biến_động sử_dụng đất . 5 . Phân_tích , đánh_giá kết_quả thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia . 6 . Phân_tích , đánh_giá kết quả chuyển mục_đích sử_dụng đất quốc_gia . 7 . Đánh_giá những mặt được , tồn_tại và nguyên_nhân trong thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia . 8 . Xây_dựng các báo_cáo chuyên_đề ( gồm : chuyên_đề về đất trồng lúa ; đất rừng phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng sản_xuất ; đất khu công_nghiệp , đất khu công_nghệ_cao , đất khu kinh_tế ; đất đô_thị ; đất giao_thông ) . 9 . Hội thảo và chỉnh sửa , hoàn_thiện báo_cáo chuyên_đề sau hội_thảo . 10 . Đánh_giá , nghiệm_thu .
210,635
Cách tính tạm_ứng án_phí và án_phí trong vụ án dân_sự ?
Tạm_ứng án_phí và án_phí đối_với vụ án không có giá ngạch Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về các loại án_phí tr: ... Tạm_ứng án_phí và án_phí đối_với vụ án không có giá ngạch Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về các loại án_phí trong án dân_sự cụ_thể như sau : " Điều 24. Các loại án_phí trong vụ án dân_sự 1. Các loại án_phí trong vụ án dân_sự bao_gồm : a ) Án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với vụ án dân_sự không có giá ngạch ; b ) Án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với vụ án dân_sự có giá ngạch ; c ) Án_phí dân_sự phúc_thẩm. 2. Vụ án dân_sự không có giá ngạch là vụ án mà trong đó yêu_cầu của đương_sự không phải là một_số tiền hoặc không_thể xác_định được giá_trị bằng một_số tiền cụ_thể. 3. Vụ án dân_sự có giá ngạch là vụ án mà trong đó yêu_cầu của đương_sự là một_số tiền hoặc là tài_sản có_thể xác_định được bằng một_số tiền cụ_thể. " Tại Điều 7 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về mức tạm_ứng án_phí, tạm_ứng lệ_phí Toà_án cụ_thể như sau : " Điều 7. Mức tạm_ứng án_phí, tạm_ứng lệ_phí Toà_án 1. Mức tạm_ứng án_phí dân_sự
None
1
Tạm_ứng án_phí và án_phí đối_với vụ án không có giá ngạch Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về các loại án_phí trong án dân_sự cụ_thể như sau : " Điều 24 . Các loại án_phí trong vụ án dân_sự 1 . Các loại án_phí trong vụ án dân_sự bao_gồm : a ) Án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với vụ án dân_sự không có giá ngạch ; b ) Án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với vụ án dân_sự có giá ngạch ; c ) Án_phí dân_sự phúc_thẩm . 2 . Vụ án dân_sự không có giá ngạch là vụ án mà trong đó yêu_cầu của đương_sự không phải là một_số tiền hoặc không_thể xác_định được giá_trị bằng một_số tiền cụ_thể . 3 . Vụ án dân_sự có giá ngạch là vụ án mà trong đó yêu_cầu của đương_sự là một_số tiền hoặc là tài_sản có_thể xác_định được bằng một_số tiền cụ_thể . " Tại Điều 7 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về mức tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án cụ_thể như sau : " Điều 7 . Mức tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án 1 . Mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm trong vụ án hình_sự bằng mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm . 2 . Mức tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm trong vụ án dân_sự không có giá ngạch bằng mức án_phí dân_sự sơ_thẩm không có giá ngạch . Mức tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm trong vụ án dân_sự có giá ngạch bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn mức án_phí dân_sự sơ_thẩm trong vụ án dân_sự không có giá ngạch . Mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm trong vụ án dân_sự bằng mức án_phí dân_sự phúc_thẩm . 3 . Mức tạm_ứng án_phí hành_chính sơ_thẩm bằng mức án_phí hành_chính sơ_thẩm . Mức tạm_ứng án_phí hành_chính phúc_thẩm bằng mức án_phí hành_chính phúc_thẩm . Mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm trong vụ án hành_chính bằng mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm . 4 . Đối_với vụ án dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động vụ án hành_chính được giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn thì mức tạm_ứng án_phí bằng 50% mức tạm_ứng án_phí quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 5 . Mức tạm_ứng lệ_phí sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự bằng mức lệ_phí sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự . 6 . Mức tạm_ứng lệ_phí phúc_thẩm giải_quyết việc dân_sự bằng mức lệ_phí phúc_thẩm giải_quyết việc dân_sự . " Tại Danh_mục án_phí ban_hành kèm theo Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định như sau : STT Tên Mức tạm_ứng án_phí Mức án_phí 1 Sơ_thẩm 300.000 đồng 300.000 đồng 2 Phúc_thẩm 300.000 đồng 300.000 đồng Tạm_ứng án_phí và án_phí đối_với vụ án có giá ngạch Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 24 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định : Vụ án dân_sự có giá ngạch là vụ án mà trong đó yêu_cầu của đương_sự là một_số tiền hoặc là tài_sản có_thể xác_định được bằng một_số tiền cụ_thể . Căn_cứ theo Điều 7 và Danh_mục án_phí ban_hành kèm theo Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 , mức tạm_ứng án_phí và án_phí sơ_thẩm đối_với vụ án tranh_chấp đất_đai có giá ngạch quy_định như sau : TT Giá_trị tài_sản có tranh_chấp Mức án_phí Tạm_ứng án_phí I Án_phí dân_sự sơ thầm 1 Từ 6 triệu đồng trở xuống 300.000 đồng_Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 2 Từ trên 6 triệu đồng đến 400 triệu đồng 5% giá_trị tài_sản có tranh_chấp Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 3 Từ 400 triệu đồng đến 800 triệu đồng 20 triệu đồng + 4% phần giá_trị tài_sản có tranh_chấp vượt quá 400 triệu đồng . Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 4 Từ trên 800 triệu đồng đến 2 tỷ đồng 36 triệu đồng + 3% của phần giá_trị tài_sản có tranh_chấp vượt 800 triệu đồng_Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 5 Từ 2 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng 72 triệu đồng + 2% của phần giá_trị tài_sản có tranh_chấp vượt 2 triệu đồng . Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 6 Từ trên 4 tỷ đồng 112 triệu đồng + 0.1% của phần giá_trị tài_sản tranh_chấp vượt 4 tỷ đồng_Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng II Án_phí dân_sự phúc_thẩm 300.000 đồng 300.000 đồng Không nộp tạm_ứng án_phí thì Toà có thụ_lý vụ án ?
210,636
Cách tính tạm_ứng án_phí và án_phí trong vụ án dân_sự ?
Tạm_ứng án_phí và án_phí đối_với vụ án không có giá ngạch Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về các loại án_phí tr: ... TVQH14 quy_định về mức tạm_ứng án_phí, tạm_ứng lệ_phí Toà_án cụ_thể như sau : " Điều 7. Mức tạm_ứng án_phí, tạm_ứng lệ_phí Toà_án 1. Mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm trong vụ án hình_sự bằng mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm. 2. Mức tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm trong vụ án dân_sự không có giá ngạch bằng mức án_phí dân_sự sơ_thẩm không có giá ngạch. Mức tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm trong vụ án dân_sự có giá ngạch bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn mức án_phí dân_sự sơ_thẩm trong vụ án dân_sự không có giá ngạch. Mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm trong vụ án dân_sự bằng mức án_phí dân_sự phúc_thẩm. 3. Mức tạm_ứng án_phí hành_chính sơ_thẩm bằng mức án_phí hành_chính sơ_thẩm. Mức tạm_ứng án_phí hành_chính phúc_thẩm bằng mức án_phí hành_chính phúc_thẩm. Mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm trong vụ án hành_chính bằng mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm. 4. Đối_với vụ án dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động vụ án hành_chính được giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn thì
None
1
Tạm_ứng án_phí và án_phí đối_với vụ án không có giá ngạch Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về các loại án_phí trong án dân_sự cụ_thể như sau : " Điều 24 . Các loại án_phí trong vụ án dân_sự 1 . Các loại án_phí trong vụ án dân_sự bao_gồm : a ) Án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với vụ án dân_sự không có giá ngạch ; b ) Án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với vụ án dân_sự có giá ngạch ; c ) Án_phí dân_sự phúc_thẩm . 2 . Vụ án dân_sự không có giá ngạch là vụ án mà trong đó yêu_cầu của đương_sự không phải là một_số tiền hoặc không_thể xác_định được giá_trị bằng một_số tiền cụ_thể . 3 . Vụ án dân_sự có giá ngạch là vụ án mà trong đó yêu_cầu của đương_sự là một_số tiền hoặc là tài_sản có_thể xác_định được bằng một_số tiền cụ_thể . " Tại Điều 7 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về mức tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án cụ_thể như sau : " Điều 7 . Mức tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án 1 . Mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm trong vụ án hình_sự bằng mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm . 2 . Mức tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm trong vụ án dân_sự không có giá ngạch bằng mức án_phí dân_sự sơ_thẩm không có giá ngạch . Mức tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm trong vụ án dân_sự có giá ngạch bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn mức án_phí dân_sự sơ_thẩm trong vụ án dân_sự không có giá ngạch . Mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm trong vụ án dân_sự bằng mức án_phí dân_sự phúc_thẩm . 3 . Mức tạm_ứng án_phí hành_chính sơ_thẩm bằng mức án_phí hành_chính sơ_thẩm . Mức tạm_ứng án_phí hành_chính phúc_thẩm bằng mức án_phí hành_chính phúc_thẩm . Mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm trong vụ án hành_chính bằng mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm . 4 . Đối_với vụ án dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động vụ án hành_chính được giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn thì mức tạm_ứng án_phí bằng 50% mức tạm_ứng án_phí quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 5 . Mức tạm_ứng lệ_phí sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự bằng mức lệ_phí sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự . 6 . Mức tạm_ứng lệ_phí phúc_thẩm giải_quyết việc dân_sự bằng mức lệ_phí phúc_thẩm giải_quyết việc dân_sự . " Tại Danh_mục án_phí ban_hành kèm theo Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định như sau : STT Tên Mức tạm_ứng án_phí Mức án_phí 1 Sơ_thẩm 300.000 đồng 300.000 đồng 2 Phúc_thẩm 300.000 đồng 300.000 đồng Tạm_ứng án_phí và án_phí đối_với vụ án có giá ngạch Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 24 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định : Vụ án dân_sự có giá ngạch là vụ án mà trong đó yêu_cầu của đương_sự là một_số tiền hoặc là tài_sản có_thể xác_định được bằng một_số tiền cụ_thể . Căn_cứ theo Điều 7 và Danh_mục án_phí ban_hành kèm theo Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 , mức tạm_ứng án_phí và án_phí sơ_thẩm đối_với vụ án tranh_chấp đất_đai có giá ngạch quy_định như sau : TT Giá_trị tài_sản có tranh_chấp Mức án_phí Tạm_ứng án_phí I Án_phí dân_sự sơ thầm 1 Từ 6 triệu đồng trở xuống 300.000 đồng_Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 2 Từ trên 6 triệu đồng đến 400 triệu đồng 5% giá_trị tài_sản có tranh_chấp Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 3 Từ 400 triệu đồng đến 800 triệu đồng 20 triệu đồng + 4% phần giá_trị tài_sản có tranh_chấp vượt quá 400 triệu đồng . Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 4 Từ trên 800 triệu đồng đến 2 tỷ đồng 36 triệu đồng + 3% của phần giá_trị tài_sản có tranh_chấp vượt 800 triệu đồng_Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 5 Từ 2 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng 72 triệu đồng + 2% của phần giá_trị tài_sản có tranh_chấp vượt 2 triệu đồng . Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 6 Từ trên 4 tỷ đồng 112 triệu đồng + 0.1% của phần giá_trị tài_sản tranh_chấp vượt 4 tỷ đồng_Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng II Án_phí dân_sự phúc_thẩm 300.000 đồng 300.000 đồng Không nộp tạm_ứng án_phí thì Toà có thụ_lý vụ án ?
210,637
Cách tính tạm_ứng án_phí và án_phí trong vụ án dân_sự ?
Tạm_ứng án_phí và án_phí đối_với vụ án không có giá ngạch Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về các loại án_phí tr: ... bằng mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm. 4. Đối_với vụ án dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động vụ án hành_chính được giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn thì mức tạm_ứng án_phí bằng 50% mức tạm_ứng án_phí quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. 5. Mức tạm_ứng lệ_phí sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự bằng mức lệ_phí sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự. 6. Mức tạm_ứng lệ_phí phúc_thẩm giải_quyết việc dân_sự bằng mức lệ_phí phúc_thẩm giải_quyết việc dân_sự. " Tại Danh_mục án_phí ban_hành kèm theo Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định như sau : STT Tên Mức tạm_ứng án_phí Mức án_phí 1 Sơ_thẩm 300.000 đồng 300.000 đồng 2 Phúc_thẩm 300.000 đồng 300.000 đồng Tạm_ứng án_phí và án_phí đối_với vụ án có giá ngạch Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 24 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định : Vụ án dân_sự có giá ngạch là vụ án mà trong đó yêu_cầu của đương_sự là một_số tiền hoặc là tài_sản có_thể xác_định được bằng một_số tiền cụ_thể. Căn_cứ theo Điều 7 và Danh_mục án_phí ban_hành kèm theo Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14, mức tạm_ứng
None
1
Tạm_ứng án_phí và án_phí đối_với vụ án không có giá ngạch Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về các loại án_phí trong án dân_sự cụ_thể như sau : " Điều 24 . Các loại án_phí trong vụ án dân_sự 1 . Các loại án_phí trong vụ án dân_sự bao_gồm : a ) Án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với vụ án dân_sự không có giá ngạch ; b ) Án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với vụ án dân_sự có giá ngạch ; c ) Án_phí dân_sự phúc_thẩm . 2 . Vụ án dân_sự không có giá ngạch là vụ án mà trong đó yêu_cầu của đương_sự không phải là một_số tiền hoặc không_thể xác_định được giá_trị bằng một_số tiền cụ_thể . 3 . Vụ án dân_sự có giá ngạch là vụ án mà trong đó yêu_cầu của đương_sự là một_số tiền hoặc là tài_sản có_thể xác_định được bằng một_số tiền cụ_thể . " Tại Điều 7 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về mức tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án cụ_thể như sau : " Điều 7 . Mức tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án 1 . Mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm trong vụ án hình_sự bằng mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm . 2 . Mức tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm trong vụ án dân_sự không có giá ngạch bằng mức án_phí dân_sự sơ_thẩm không có giá ngạch . Mức tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm trong vụ án dân_sự có giá ngạch bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn mức án_phí dân_sự sơ_thẩm trong vụ án dân_sự không có giá ngạch . Mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm trong vụ án dân_sự bằng mức án_phí dân_sự phúc_thẩm . 3 . Mức tạm_ứng án_phí hành_chính sơ_thẩm bằng mức án_phí hành_chính sơ_thẩm . Mức tạm_ứng án_phí hành_chính phúc_thẩm bằng mức án_phí hành_chính phúc_thẩm . Mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm trong vụ án hành_chính bằng mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm . 4 . Đối_với vụ án dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động vụ án hành_chính được giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn thì mức tạm_ứng án_phí bằng 50% mức tạm_ứng án_phí quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 5 . Mức tạm_ứng lệ_phí sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự bằng mức lệ_phí sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự . 6 . Mức tạm_ứng lệ_phí phúc_thẩm giải_quyết việc dân_sự bằng mức lệ_phí phúc_thẩm giải_quyết việc dân_sự . " Tại Danh_mục án_phí ban_hành kèm theo Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định như sau : STT Tên Mức tạm_ứng án_phí Mức án_phí 1 Sơ_thẩm 300.000 đồng 300.000 đồng 2 Phúc_thẩm 300.000 đồng 300.000 đồng Tạm_ứng án_phí và án_phí đối_với vụ án có giá ngạch Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 24 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định : Vụ án dân_sự có giá ngạch là vụ án mà trong đó yêu_cầu của đương_sự là một_số tiền hoặc là tài_sản có_thể xác_định được bằng một_số tiền cụ_thể . Căn_cứ theo Điều 7 và Danh_mục án_phí ban_hành kèm theo Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 , mức tạm_ứng án_phí và án_phí sơ_thẩm đối_với vụ án tranh_chấp đất_đai có giá ngạch quy_định như sau : TT Giá_trị tài_sản có tranh_chấp Mức án_phí Tạm_ứng án_phí I Án_phí dân_sự sơ thầm 1 Từ 6 triệu đồng trở xuống 300.000 đồng_Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 2 Từ trên 6 triệu đồng đến 400 triệu đồng 5% giá_trị tài_sản có tranh_chấp Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 3 Từ 400 triệu đồng đến 800 triệu đồng 20 triệu đồng + 4% phần giá_trị tài_sản có tranh_chấp vượt quá 400 triệu đồng . Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 4 Từ trên 800 triệu đồng đến 2 tỷ đồng 36 triệu đồng + 3% của phần giá_trị tài_sản có tranh_chấp vượt 800 triệu đồng_Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 5 Từ 2 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng 72 triệu đồng + 2% của phần giá_trị tài_sản có tranh_chấp vượt 2 triệu đồng . Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 6 Từ trên 4 tỷ đồng 112 triệu đồng + 0.1% của phần giá_trị tài_sản tranh_chấp vượt 4 tỷ đồng_Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng II Án_phí dân_sự phúc_thẩm 300.000 đồng 300.000 đồng Không nộp tạm_ứng án_phí thì Toà có thụ_lý vụ án ?
210,638
Cách tính tạm_ứng án_phí và án_phí trong vụ án dân_sự ?
Tạm_ứng án_phí và án_phí đối_với vụ án không có giá ngạch Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về các loại án_phí tr: ... tiền hoặc là tài_sản có_thể xác_định được bằng một_số tiền cụ_thể. Căn_cứ theo Điều 7 và Danh_mục án_phí ban_hành kèm theo Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14, mức tạm_ứng án_phí và án_phí sơ_thẩm đối_với vụ án tranh_chấp đất_đai có giá ngạch quy_định như sau : TT Giá_trị tài_sản có tranh_chấp Mức án_phí Tạm_ứng án_phí I Án_phí dân_sự sơ thầm 1 Từ 6 triệu đồng trở xuống 300.000 đồng_Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 2 Từ trên 6 triệu đồng đến 400 triệu đồng 5% giá_trị tài_sản có tranh_chấp Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 3 Từ 400 triệu đồng đến 800 triệu đồng 20 triệu đồng + 4% phần giá_trị tài_sản có tranh_chấp vượt quá 400 triệu đồng. Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 4 Từ trên
None
1
Tạm_ứng án_phí và án_phí đối_với vụ án không có giá ngạch Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về các loại án_phí trong án dân_sự cụ_thể như sau : " Điều 24 . Các loại án_phí trong vụ án dân_sự 1 . Các loại án_phí trong vụ án dân_sự bao_gồm : a ) Án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với vụ án dân_sự không có giá ngạch ; b ) Án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với vụ án dân_sự có giá ngạch ; c ) Án_phí dân_sự phúc_thẩm . 2 . Vụ án dân_sự không có giá ngạch là vụ án mà trong đó yêu_cầu của đương_sự không phải là một_số tiền hoặc không_thể xác_định được giá_trị bằng một_số tiền cụ_thể . 3 . Vụ án dân_sự có giá ngạch là vụ án mà trong đó yêu_cầu của đương_sự là một_số tiền hoặc là tài_sản có_thể xác_định được bằng một_số tiền cụ_thể . " Tại Điều 7 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về mức tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án cụ_thể như sau : " Điều 7 . Mức tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án 1 . Mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm trong vụ án hình_sự bằng mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm . 2 . Mức tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm trong vụ án dân_sự không có giá ngạch bằng mức án_phí dân_sự sơ_thẩm không có giá ngạch . Mức tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm trong vụ án dân_sự có giá ngạch bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn mức án_phí dân_sự sơ_thẩm trong vụ án dân_sự không có giá ngạch . Mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm trong vụ án dân_sự bằng mức án_phí dân_sự phúc_thẩm . 3 . Mức tạm_ứng án_phí hành_chính sơ_thẩm bằng mức án_phí hành_chính sơ_thẩm . Mức tạm_ứng án_phí hành_chính phúc_thẩm bằng mức án_phí hành_chính phúc_thẩm . Mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm trong vụ án hành_chính bằng mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm . 4 . Đối_với vụ án dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động vụ án hành_chính được giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn thì mức tạm_ứng án_phí bằng 50% mức tạm_ứng án_phí quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 5 . Mức tạm_ứng lệ_phí sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự bằng mức lệ_phí sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự . 6 . Mức tạm_ứng lệ_phí phúc_thẩm giải_quyết việc dân_sự bằng mức lệ_phí phúc_thẩm giải_quyết việc dân_sự . " Tại Danh_mục án_phí ban_hành kèm theo Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định như sau : STT Tên Mức tạm_ứng án_phí Mức án_phí 1 Sơ_thẩm 300.000 đồng 300.000 đồng 2 Phúc_thẩm 300.000 đồng 300.000 đồng Tạm_ứng án_phí và án_phí đối_với vụ án có giá ngạch Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 24 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định : Vụ án dân_sự có giá ngạch là vụ án mà trong đó yêu_cầu của đương_sự là một_số tiền hoặc là tài_sản có_thể xác_định được bằng một_số tiền cụ_thể . Căn_cứ theo Điều 7 và Danh_mục án_phí ban_hành kèm theo Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 , mức tạm_ứng án_phí và án_phí sơ_thẩm đối_với vụ án tranh_chấp đất_đai có giá ngạch quy_định như sau : TT Giá_trị tài_sản có tranh_chấp Mức án_phí Tạm_ứng án_phí I Án_phí dân_sự sơ thầm 1 Từ 6 triệu đồng trở xuống 300.000 đồng_Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 2 Từ trên 6 triệu đồng đến 400 triệu đồng 5% giá_trị tài_sản có tranh_chấp Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 3 Từ 400 triệu đồng đến 800 triệu đồng 20 triệu đồng + 4% phần giá_trị tài_sản có tranh_chấp vượt quá 400 triệu đồng . Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 4 Từ trên 800 triệu đồng đến 2 tỷ đồng 36 triệu đồng + 3% của phần giá_trị tài_sản có tranh_chấp vượt 800 triệu đồng_Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 5 Từ 2 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng 72 triệu đồng + 2% của phần giá_trị tài_sản có tranh_chấp vượt 2 triệu đồng . Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 6 Từ trên 4 tỷ đồng 112 triệu đồng + 0.1% của phần giá_trị tài_sản tranh_chấp vượt 4 tỷ đồng_Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng II Án_phí dân_sự phúc_thẩm 300.000 đồng 300.000 đồng Không nộp tạm_ứng án_phí thì Toà có thụ_lý vụ án ?
210,639
Cách tính tạm_ứng án_phí và án_phí trong vụ án dân_sự ?
Tạm_ứng án_phí và án_phí đối_với vụ án không có giá ngạch Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về các loại án_phí tr: ... . Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 4 Từ trên 800 triệu đồng đến 2 tỷ đồng 36 triệu đồng + 3% của phần giá_trị tài_sản có tranh_chấp vượt 800 triệu đồng_Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 5 Từ 2 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng 72 triệu đồng + 2% của phần giá_trị tài_sản có tranh_chấp vượt 2 triệu đồng. Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 6 Từ trên 4 tỷ đồng 112 triệu đồng + 0.1% của phần giá_trị tài_sản tranh_chấp vượt 4 tỷ đồng_Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng II Án_phí dân_sự phúc_thẩm 300.000 đồng 300.000 đồng Không nộp tạm_ứng án_phí thì Toà có
None
1
Tạm_ứng án_phí và án_phí đối_với vụ án không có giá ngạch Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về các loại án_phí trong án dân_sự cụ_thể như sau : " Điều 24 . Các loại án_phí trong vụ án dân_sự 1 . Các loại án_phí trong vụ án dân_sự bao_gồm : a ) Án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với vụ án dân_sự không có giá ngạch ; b ) Án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với vụ án dân_sự có giá ngạch ; c ) Án_phí dân_sự phúc_thẩm . 2 . Vụ án dân_sự không có giá ngạch là vụ án mà trong đó yêu_cầu của đương_sự không phải là một_số tiền hoặc không_thể xác_định được giá_trị bằng một_số tiền cụ_thể . 3 . Vụ án dân_sự có giá ngạch là vụ án mà trong đó yêu_cầu của đương_sự là một_số tiền hoặc là tài_sản có_thể xác_định được bằng một_số tiền cụ_thể . " Tại Điều 7 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về mức tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án cụ_thể như sau : " Điều 7 . Mức tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án 1 . Mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm trong vụ án hình_sự bằng mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm . 2 . Mức tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm trong vụ án dân_sự không có giá ngạch bằng mức án_phí dân_sự sơ_thẩm không có giá ngạch . Mức tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm trong vụ án dân_sự có giá ngạch bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn mức án_phí dân_sự sơ_thẩm trong vụ án dân_sự không có giá ngạch . Mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm trong vụ án dân_sự bằng mức án_phí dân_sự phúc_thẩm . 3 . Mức tạm_ứng án_phí hành_chính sơ_thẩm bằng mức án_phí hành_chính sơ_thẩm . Mức tạm_ứng án_phí hành_chính phúc_thẩm bằng mức án_phí hành_chính phúc_thẩm . Mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm trong vụ án hành_chính bằng mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm . 4 . Đối_với vụ án dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động vụ án hành_chính được giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn thì mức tạm_ứng án_phí bằng 50% mức tạm_ứng án_phí quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 5 . Mức tạm_ứng lệ_phí sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự bằng mức lệ_phí sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự . 6 . Mức tạm_ứng lệ_phí phúc_thẩm giải_quyết việc dân_sự bằng mức lệ_phí phúc_thẩm giải_quyết việc dân_sự . " Tại Danh_mục án_phí ban_hành kèm theo Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định như sau : STT Tên Mức tạm_ứng án_phí Mức án_phí 1 Sơ_thẩm 300.000 đồng 300.000 đồng 2 Phúc_thẩm 300.000 đồng 300.000 đồng Tạm_ứng án_phí và án_phí đối_với vụ án có giá ngạch Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 24 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định : Vụ án dân_sự có giá ngạch là vụ án mà trong đó yêu_cầu của đương_sự là một_số tiền hoặc là tài_sản có_thể xác_định được bằng một_số tiền cụ_thể . Căn_cứ theo Điều 7 và Danh_mục án_phí ban_hành kèm theo Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 , mức tạm_ứng án_phí và án_phí sơ_thẩm đối_với vụ án tranh_chấp đất_đai có giá ngạch quy_định như sau : TT Giá_trị tài_sản có tranh_chấp Mức án_phí Tạm_ứng án_phí I Án_phí dân_sự sơ thầm 1 Từ 6 triệu đồng trở xuống 300.000 đồng_Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 2 Từ trên 6 triệu đồng đến 400 triệu đồng 5% giá_trị tài_sản có tranh_chấp Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 3 Từ 400 triệu đồng đến 800 triệu đồng 20 triệu đồng + 4% phần giá_trị tài_sản có tranh_chấp vượt quá 400 triệu đồng . Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 4 Từ trên 800 triệu đồng đến 2 tỷ đồng 36 triệu đồng + 3% của phần giá_trị tài_sản có tranh_chấp vượt 800 triệu đồng_Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 5 Từ 2 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng 72 triệu đồng + 2% của phần giá_trị tài_sản có tranh_chấp vượt 2 triệu đồng . Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 6 Từ trên 4 tỷ đồng 112 triệu đồng + 0.1% của phần giá_trị tài_sản tranh_chấp vượt 4 tỷ đồng_Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng II Án_phí dân_sự phúc_thẩm 300.000 đồng 300.000 đồng Không nộp tạm_ứng án_phí thì Toà có thụ_lý vụ án ?
210,640
Cách tính tạm_ứng án_phí và án_phí trong vụ án dân_sự ?
Tạm_ứng án_phí và án_phí đối_với vụ án không có giá ngạch Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về các loại án_phí tr: ... theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng II Án_phí dân_sự phúc_thẩm 300.000 đồng 300.000 đồng Không nộp tạm_ứng án_phí thì Toà có thụ_lý vụ án?
None
1
Tạm_ứng án_phí và án_phí đối_với vụ án không có giá ngạch Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về các loại án_phí trong án dân_sự cụ_thể như sau : " Điều 24 . Các loại án_phí trong vụ án dân_sự 1 . Các loại án_phí trong vụ án dân_sự bao_gồm : a ) Án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với vụ án dân_sự không có giá ngạch ; b ) Án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với vụ án dân_sự có giá ngạch ; c ) Án_phí dân_sự phúc_thẩm . 2 . Vụ án dân_sự không có giá ngạch là vụ án mà trong đó yêu_cầu của đương_sự không phải là một_số tiền hoặc không_thể xác_định được giá_trị bằng một_số tiền cụ_thể . 3 . Vụ án dân_sự có giá ngạch là vụ án mà trong đó yêu_cầu của đương_sự là một_số tiền hoặc là tài_sản có_thể xác_định được bằng một_số tiền cụ_thể . " Tại Điều 7 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về mức tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án cụ_thể như sau : " Điều 7 . Mức tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án 1 . Mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm trong vụ án hình_sự bằng mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm . 2 . Mức tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm trong vụ án dân_sự không có giá ngạch bằng mức án_phí dân_sự sơ_thẩm không có giá ngạch . Mức tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm trong vụ án dân_sự có giá ngạch bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn mức án_phí dân_sự sơ_thẩm trong vụ án dân_sự không có giá ngạch . Mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm trong vụ án dân_sự bằng mức án_phí dân_sự phúc_thẩm . 3 . Mức tạm_ứng án_phí hành_chính sơ_thẩm bằng mức án_phí hành_chính sơ_thẩm . Mức tạm_ứng án_phí hành_chính phúc_thẩm bằng mức án_phí hành_chính phúc_thẩm . Mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm trong vụ án hành_chính bằng mức tạm_ứng án_phí dân_sự phúc_thẩm . 4 . Đối_với vụ án dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động vụ án hành_chính được giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn thì mức tạm_ứng án_phí bằng 50% mức tạm_ứng án_phí quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 5 . Mức tạm_ứng lệ_phí sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự bằng mức lệ_phí sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự . 6 . Mức tạm_ứng lệ_phí phúc_thẩm giải_quyết việc dân_sự bằng mức lệ_phí phúc_thẩm giải_quyết việc dân_sự . " Tại Danh_mục án_phí ban_hành kèm theo Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định như sau : STT Tên Mức tạm_ứng án_phí Mức án_phí 1 Sơ_thẩm 300.000 đồng 300.000 đồng 2 Phúc_thẩm 300.000 đồng 300.000 đồng Tạm_ứng án_phí và án_phí đối_với vụ án có giá ngạch Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 24 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định : Vụ án dân_sự có giá ngạch là vụ án mà trong đó yêu_cầu của đương_sự là một_số tiền hoặc là tài_sản có_thể xác_định được bằng một_số tiền cụ_thể . Căn_cứ theo Điều 7 và Danh_mục án_phí ban_hành kèm theo Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 , mức tạm_ứng án_phí và án_phí sơ_thẩm đối_với vụ án tranh_chấp đất_đai có giá ngạch quy_định như sau : TT Giá_trị tài_sản có tranh_chấp Mức án_phí Tạm_ứng án_phí I Án_phí dân_sự sơ thầm 1 Từ 6 triệu đồng trở xuống 300.000 đồng_Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 2 Từ trên 6 triệu đồng đến 400 triệu đồng 5% giá_trị tài_sản có tranh_chấp Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 3 Từ 400 triệu đồng đến 800 triệu đồng 20 triệu đồng + 4% phần giá_trị tài_sản có tranh_chấp vượt quá 400 triệu đồng . Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 4 Từ trên 800 triệu đồng đến 2 tỷ đồng 36 triệu đồng + 3% của phần giá_trị tài_sản có tranh_chấp vượt 800 triệu đồng_Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 5 Từ 2 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng 72 triệu đồng + 2% của phần giá_trị tài_sản có tranh_chấp vượt 2 triệu đồng . Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng 6 Từ trên 4 tỷ đồng 112 triệu đồng + 0.1% của phần giá_trị tài_sản tranh_chấp vượt 4 tỷ đồng_Bằng 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch mà Toà_án dự_tính theo giá_trị tài_sản có tranh_chấp do đương_sự yêu_cầu giải_quyết nhưng tối_thiểu không thấp hơn 300.000 đồng II Án_phí dân_sự phúc_thẩm 300.000 đồng 300.000 đồng Không nộp tạm_ứng án_phí thì Toà có thụ_lý vụ án ?
210,641
Ai tính án_phí khi khởi_kiện tranh_chấp đất_đai ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thụ_lý vụ án cụ_thể như sau : ... " Điều 195. Thụ_lý vụ án 1. Sau khi nhận đơn khởi_kiện và tài_liệu, chứng_cứ kèm theo, nếu xét thấy vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án thì Thẩm_phán phải thông_báo ngay cho người khởi_kiện biết để họ đến Toà_án làm thủ_tục nộp tiền tạm_ứng án_phí trong trường_hợp họ phải nộp tiền tạm_ứng án_phí. 2. Thẩm_phán dự_tính số tiền tạm_ứng án_phí, ghi vào giấy_báo và giao cho người khởi_kiện để họ nộp tiền tạm_ứng án_phí. Trong thời_hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được giấy_báo của Toà_án về việc nộp tiền tạm_ứng án_phí, người khởi_kiện phải nộp tiền tạm_ứng án_phí và nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí. 3. Thẩm_phán thụ_lý vụ án khi người khởi_kiện nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí. 4. Trường_hợp người khởi_kiện được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí thì Thẩm_phán phải thụ_lý vụ án khi nhận được đơn khởi_kiện và tài_liệu, chứng_cứ kèm theo. " Theo đó, thẩm_phán sẽ dự_tính số tiền tạm_ứng án_phí và đưa giấy_báo cho người khởi_kiện để họ nộp tiền theo quy_định. Ngoài_ra, người khởi_kiện
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thụ_lý vụ án cụ_thể như sau : " Điều 195 . Thụ_lý vụ án 1 . Sau khi nhận đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo , nếu xét thấy vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án thì Thẩm_phán phải thông_báo ngay cho người khởi_kiện biết để họ đến Toà_án làm thủ_tục nộp tiền tạm_ứng án_phí trong trường_hợp họ phải nộp tiền tạm_ứng án_phí . 2 . Thẩm_phán dự_tính số tiền tạm_ứng án_phí , ghi vào giấy_báo và giao cho người khởi_kiện để họ nộp tiền tạm_ứng án_phí . Trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày nhận được giấy_báo của Toà_án về việc nộp tiền tạm_ứng án_phí , người khởi_kiện phải nộp tiền tạm_ứng án_phí và nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí . 3 . Thẩm_phán thụ_lý vụ án khi người khởi_kiện nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí . 4 . Trường_hợp người khởi_kiện được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí thì Thẩm_phán phải thụ_lý vụ án khi nhận được đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo . " Theo đó , thẩm_phán sẽ dự_tính số tiền tạm_ứng án_phí và đưa giấy_báo cho người khởi_kiện để họ nộp tiền theo quy_định . Ngoài_ra , người khởi_kiện cần lưu_ý thời_hạn nộp tạm_ứng án_phí , cụ_thể rằng trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được giấy_báo nộp tiền tạm_ứng án_phí của Toà_án thì người khởi_kiện phải nộp tiền tạm_ứng án_phí và nộp biên_lai cho Toà_án .
210,642
Ai tính án_phí khi khởi_kiện tranh_chấp đất_đai ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thụ_lý vụ án cụ_thể như sau : ... chứng_cứ kèm theo. " Theo đó, thẩm_phán sẽ dự_tính số tiền tạm_ứng án_phí và đưa giấy_báo cho người khởi_kiện để họ nộp tiền theo quy_định. Ngoài_ra, người khởi_kiện cần lưu_ý thời_hạn nộp tạm_ứng án_phí, cụ_thể rằng trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được giấy_báo nộp tiền tạm_ứng án_phí của Toà_án thì người khởi_kiện phải nộp tiền tạm_ứng án_phí và nộp biên_lai cho Toà_án. " Điều 195. Thụ_lý vụ án 1. Sau khi nhận đơn khởi_kiện và tài_liệu, chứng_cứ kèm theo, nếu xét thấy vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án thì Thẩm_phán phải thông_báo ngay cho người khởi_kiện biết để họ đến Toà_án làm thủ_tục nộp tiền tạm_ứng án_phí trong trường_hợp họ phải nộp tiền tạm_ứng án_phí. 2. Thẩm_phán dự_tính số tiền tạm_ứng án_phí, ghi vào giấy_báo và giao cho người khởi_kiện để họ nộp tiền tạm_ứng án_phí. Trong thời_hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được giấy_báo của Toà_án về việc nộp tiền tạm_ứng án_phí, người khởi_kiện phải nộp tiền tạm_ứng án_phí và nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí. 3. Thẩm_phán thụ_lý vụ án khi
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thụ_lý vụ án cụ_thể như sau : " Điều 195 . Thụ_lý vụ án 1 . Sau khi nhận đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo , nếu xét thấy vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án thì Thẩm_phán phải thông_báo ngay cho người khởi_kiện biết để họ đến Toà_án làm thủ_tục nộp tiền tạm_ứng án_phí trong trường_hợp họ phải nộp tiền tạm_ứng án_phí . 2 . Thẩm_phán dự_tính số tiền tạm_ứng án_phí , ghi vào giấy_báo và giao cho người khởi_kiện để họ nộp tiền tạm_ứng án_phí . Trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày nhận được giấy_báo của Toà_án về việc nộp tiền tạm_ứng án_phí , người khởi_kiện phải nộp tiền tạm_ứng án_phí và nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí . 3 . Thẩm_phán thụ_lý vụ án khi người khởi_kiện nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí . 4 . Trường_hợp người khởi_kiện được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí thì Thẩm_phán phải thụ_lý vụ án khi nhận được đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo . " Theo đó , thẩm_phán sẽ dự_tính số tiền tạm_ứng án_phí và đưa giấy_báo cho người khởi_kiện để họ nộp tiền theo quy_định . Ngoài_ra , người khởi_kiện cần lưu_ý thời_hạn nộp tạm_ứng án_phí , cụ_thể rằng trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được giấy_báo nộp tiền tạm_ứng án_phí của Toà_án thì người khởi_kiện phải nộp tiền tạm_ứng án_phí và nộp biên_lai cho Toà_án .
210,643
Ai tính án_phí khi khởi_kiện tranh_chấp đất_đai ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thụ_lý vụ án cụ_thể như sau : ... Toà_án về việc nộp tiền tạm_ứng án_phí, người khởi_kiện phải nộp tiền tạm_ứng án_phí và nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí. 3. Thẩm_phán thụ_lý vụ án khi người khởi_kiện nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí. 4. Trường_hợp người khởi_kiện được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí thì Thẩm_phán phải thụ_lý vụ án khi nhận được đơn khởi_kiện và tài_liệu, chứng_cứ kèm theo. " Theo đó, thẩm_phán sẽ dự_tính số tiền tạm_ứng án_phí và đưa giấy_báo cho người khởi_kiện để họ nộp tiền theo quy_định. Ngoài_ra, người khởi_kiện cần lưu_ý thời_hạn nộp tạm_ứng án_phí, cụ_thể rằng trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được giấy_báo nộp tiền tạm_ứng án_phí của Toà_án thì người khởi_kiện phải nộp tiền tạm_ứng án_phí và nộp biên_lai cho Toà_án.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thụ_lý vụ án cụ_thể như sau : " Điều 195 . Thụ_lý vụ án 1 . Sau khi nhận đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo , nếu xét thấy vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án thì Thẩm_phán phải thông_báo ngay cho người khởi_kiện biết để họ đến Toà_án làm thủ_tục nộp tiền tạm_ứng án_phí trong trường_hợp họ phải nộp tiền tạm_ứng án_phí . 2 . Thẩm_phán dự_tính số tiền tạm_ứng án_phí , ghi vào giấy_báo và giao cho người khởi_kiện để họ nộp tiền tạm_ứng án_phí . Trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày nhận được giấy_báo của Toà_án về việc nộp tiền tạm_ứng án_phí , người khởi_kiện phải nộp tiền tạm_ứng án_phí và nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí . 3 . Thẩm_phán thụ_lý vụ án khi người khởi_kiện nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí . 4 . Trường_hợp người khởi_kiện được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí thì Thẩm_phán phải thụ_lý vụ án khi nhận được đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo . " Theo đó , thẩm_phán sẽ dự_tính số tiền tạm_ứng án_phí và đưa giấy_báo cho người khởi_kiện để họ nộp tiền theo quy_định . Ngoài_ra , người khởi_kiện cần lưu_ý thời_hạn nộp tạm_ứng án_phí , cụ_thể rằng trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được giấy_báo nộp tiền tạm_ứng án_phí của Toà_án thì người khởi_kiện phải nộp tiền tạm_ứng án_phí và nộp biên_lai cho Toà_án .
210,644
Không nộp tạm_ứng án_phí Toà_án sẽ không thụ_lý vụ án ?
Tại khoản 3 và khoản 4 Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định rằng : ... Thẩm_phán thụ_lý vụ án tranh_chấp đất_đai khi người khởi_kiện nộp biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí cho Toà_án . Trường_hợp được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí thì Thẩm_phán phải thụ_lý vụ án khi nhận được hồ_sơ khởi_kiện ( đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo ) . Như_vậy , đối_với trường_hợp không được miễn hoặc không thuộc trường_hợp không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí thì Thẩm_phán chỉ thụ_lý vụ án khi người khởi_kiện nộp biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí cho Toà_án . Nói cách khác , người khởi_kiện không nộp tạm_ứng án_phí thì Toà_án sẽ không thụ_lý vụ án . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
None
1
Tại khoản 3 và khoản 4 Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định rằng : Thẩm_phán thụ_lý vụ án tranh_chấp đất_đai khi người khởi_kiện nộp biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí cho Toà_án . Trường_hợp được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí thì Thẩm_phán phải thụ_lý vụ án khi nhận được hồ_sơ khởi_kiện ( đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo ) . Như_vậy , đối_với trường_hợp không được miễn hoặc không thuộc trường_hợp không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí thì Thẩm_phán chỉ thụ_lý vụ án khi người khởi_kiện nộp biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí cho Toà_án . Nói cách khác , người khởi_kiện không nộp tạm_ứng án_phí thì Toà_án sẽ không thụ_lý vụ án . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
210,645
Công_dân học_tập là gì ?
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 22/2020/TT-BGDĐT quy_định về công_dân học_tập như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này các từ_ngữ sau đây được hiểu như sau : 1. Đơn_vị học_tập là các cơ_quan, đoàn_thể mà trong đó mọi người được tạo điều_kiện thuận_lợi và có nhu_cầu tự học, học_tập thường_xuyên, học cách học cùng nhau nhằm mở_rộng hiểu_biết trên tất_cả các lĩnh_vực của đời_sống xã_hội. 2. Công_dân học_tập là công_chức, viên_chức, người lao_động ( sau đây gọi chung là thành_viên ) trong cơ_quan tham_mưu, giúp_việc tỉnh_uỷ, thành_uỷ trực_thuộc trung_ương ; cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; cơ_quan chuyên_trách của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp tỉnh ; cơ_quan tham_mưu, giúp_việc huyện_uỷ, quận_uỷ, thị_uỷ, thành_uỷ trực_thuộc tỉnh_uỷ, thành_uỷ ; cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; cơ_quan chuyên_trách của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp huyện ( sau đây gọi chung là đơn_vị ), có ý_thức tích_cực, tự_giác học_tập nâng cao trình_độ, năng_lực đáp_ứng yêu_cầu công_việc, có khả_năng thích_ứng với môi_trường sống và làm_việc trong xã_hội hiện_đại.... Theo đó, công_dân học_tập là công_chức, viên_chức, người lao_động trong cơ_quan tham_mưu, giúp_việc
None
1
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 22/2020/TT-BGDĐT quy_định về công_dân học_tập như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này các từ_ngữ sau đây được hiểu như sau : 1 . Đơn_vị học_tập là các cơ_quan , đoàn_thể mà trong đó mọi người được tạo điều_kiện thuận_lợi và có nhu_cầu tự học , học_tập thường_xuyên , học cách học cùng nhau nhằm mở_rộng hiểu_biết trên tất_cả các lĩnh_vực của đời_sống xã_hội . 2 . Công_dân học_tập là công_chức , viên_chức , người lao_động ( sau đây gọi chung là thành_viên ) trong cơ_quan tham_mưu , giúp_việc tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc trung_ương ; cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; cơ_quan chuyên_trách của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp tỉnh ; cơ_quan tham_mưu , giúp_việc huyện_uỷ , quận_uỷ , thị_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc tỉnh_uỷ , thành_uỷ ; cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; cơ_quan chuyên_trách của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp huyện ( sau đây gọi chung là đơn_vị ) , có ý_thức tích_cực , tự_giác học_tập nâng cao trình_độ , năng_lực đáp_ứng yêu_cầu công_việc , có khả_năng thích_ứng với môi_trường sống và làm_việc trong xã_hội hiện_đại . ... Theo đó , công_dân học_tập là công_chức , viên_chức , người lao_động trong cơ_quan tham_mưu , giúp_việc tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc trung_ương ; cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; cơ_quan chuyên_trách của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp tỉnh ; .. và các cơ_quan khác thuộc đối_tượng thực_hiện công_tác đánh_giá xếp loại Đơn_vị học_tập theo quy_định pháp_luật nêu trên . Công_dân học_tập là những người có ý_thức tích_cực , tự_giác học_tập nâng cao trình_độ , năng_lực đáp_ứng yêu_cầu công_việc , có khả_năng thích_ứng với môi_trường sống và làm_việc trong xã_hội hiện_đại .
210,646
Công_dân học_tập là gì ?
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 22/2020/TT-BGDĐT quy_định về công_dân học_tập như sau : ... công_việc, có khả_năng thích_ứng với môi_trường sống và làm_việc trong xã_hội hiện_đại.... Theo đó, công_dân học_tập là công_chức, viên_chức, người lao_động trong cơ_quan tham_mưu, giúp_việc tỉnh_uỷ, thành_uỷ trực_thuộc trung_ương ; cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; cơ_quan chuyên_trách của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp tỉnh ;.. và các cơ_quan khác thuộc đối_tượng thực_hiện công_tác đánh_giá xếp loại Đơn_vị học_tập theo quy_định pháp_luật nêu trên. Công_dân học_tập là những người có ý_thức tích_cực, tự_giác học_tập nâng cao trình_độ, năng_lực đáp_ứng yêu_cầu công_việc, có khả_năng thích_ứng với môi_trường sống và làm_việc trong xã_hội hiện_đại.
None
1
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 22/2020/TT-BGDĐT quy_định về công_dân học_tập như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này các từ_ngữ sau đây được hiểu như sau : 1 . Đơn_vị học_tập là các cơ_quan , đoàn_thể mà trong đó mọi người được tạo điều_kiện thuận_lợi và có nhu_cầu tự học , học_tập thường_xuyên , học cách học cùng nhau nhằm mở_rộng hiểu_biết trên tất_cả các lĩnh_vực của đời_sống xã_hội . 2 . Công_dân học_tập là công_chức , viên_chức , người lao_động ( sau đây gọi chung là thành_viên ) trong cơ_quan tham_mưu , giúp_việc tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc trung_ương ; cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; cơ_quan chuyên_trách của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp tỉnh ; cơ_quan tham_mưu , giúp_việc huyện_uỷ , quận_uỷ , thị_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc tỉnh_uỷ , thành_uỷ ; cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; cơ_quan chuyên_trách của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp huyện ( sau đây gọi chung là đơn_vị ) , có ý_thức tích_cực , tự_giác học_tập nâng cao trình_độ , năng_lực đáp_ứng yêu_cầu công_việc , có khả_năng thích_ứng với môi_trường sống và làm_việc trong xã_hội hiện_đại . ... Theo đó , công_dân học_tập là công_chức , viên_chức , người lao_động trong cơ_quan tham_mưu , giúp_việc tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc trung_ương ; cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; cơ_quan chuyên_trách của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp tỉnh ; .. và các cơ_quan khác thuộc đối_tượng thực_hiện công_tác đánh_giá xếp loại Đơn_vị học_tập theo quy_định pháp_luật nêu trên . Công_dân học_tập là những người có ý_thức tích_cực , tự_giác học_tập nâng cao trình_độ , năng_lực đáp_ứng yêu_cầu công_việc , có khả_năng thích_ứng với môi_trường sống và làm_việc trong xã_hội hiện_đại .
210,647
Các tiêu_chí đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập về công_dân học_tập gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 22/2020/TT-BGDĐT quy_định về tiêu_chí đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập về công_dân học_tập như sau : ... Tiêu_chí đánh_giá Đơn_vị học_tập... 3. Các tiêu_chí đánh_giá hiệu_quả, tác_động của xây_dựng Đơn_vị học_tập ( tối_đa 40 điểm ). a ) 100% thành_viên trong đơn_vị đáp_ứng đầy_đủ các năng_lực và phẩm_chất của Công_dân học_tập ( tối_đa 25 điểm ), gồm : - Có ý_thức tuân_thủ pháp_luật ; thực_hiện quyền và trách_nhiệm công_dân đối_với gia_đình, xã_hội ; - Có cam_kết học_tập suốt đời để phát_triển bản_thân ; - Có ý_thức tổ_chức việc học_tập trong gia_đình, dòng_họ, cộng_đồng ; - Có lối sống lành_mạnh, tôn_trọng và hoà_hợp với môi_trường ; - Biết sử_dụng ngoại_ngữ và công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu công_việc ; - Có tư_duy phản_biện, sáng_tạo, tính chủ_động và kỹ_năng giải_quyết vấn_đề ; - Tôn_trọng và thực_hiện bình_đẳng giới ; - Hiểu rõ, trân_trọng sự đa_dạng văn_hoá và có cách ứng_xử văn_hoá phù_hợp. b ) Đơn_vị đạt từ danh_hiệu “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” trở lên ( tối_đa 10 điểm ) ; c ) Góp_phần tạo_lập môi_trường chia_sẻ tri_thức với các đơn_vị khác ( tối_đa 05 điểm ). Theo quy đinh, Đơn_vị học_tập phải đạt 100% thành_viên trong đơn_vị đáp_ứng đầy_đủ các năng_lực và phẩm_chất của Công_dân học_tập
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 22/2020/TT-BGDĐT quy_định về tiêu_chí đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập về công_dân học_tập như sau : Tiêu_chí đánh_giá Đơn_vị học_tập ... 3 . Các tiêu_chí đánh_giá hiệu_quả , tác_động của xây_dựng Đơn_vị học_tập ( tối_đa 40 điểm ) . a ) 100% thành_viên trong đơn_vị đáp_ứng đầy_đủ các năng_lực và phẩm_chất của Công_dân học_tập ( tối_đa 25 điểm ) , gồm : - Có ý_thức tuân_thủ pháp_luật ; thực_hiện quyền và trách_nhiệm công_dân đối_với gia_đình , xã_hội ; - Có cam_kết học_tập suốt đời để phát_triển bản_thân ; - Có ý_thức tổ_chức việc học_tập trong gia_đình , dòng_họ , cộng_đồng ; - Có lối sống lành_mạnh , tôn_trọng và hoà_hợp với môi_trường ; - Biết sử_dụng ngoại_ngữ và công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu công_việc ; - Có tư_duy phản_biện , sáng_tạo , tính chủ_động và kỹ_năng giải_quyết vấn_đề ; - Tôn_trọng và thực_hiện bình_đẳng giới ; - Hiểu rõ , trân_trọng sự đa_dạng văn_hoá và có cách ứng_xử văn_hoá phù_hợp . b ) Đơn_vị đạt từ danh_hiệu “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” trở lên ( tối_đa 10 điểm ) ; c ) Góp_phần tạo_lập môi_trường chia_sẻ tri_thức với các đơn_vị khác ( tối_đa 05 điểm ) . Theo quy đinh , Đơn_vị học_tập phải đạt 100% thành_viên trong đơn_vị đáp_ứng đầy_đủ các năng_lực và phẩm_chất của Công_dân học_tập ( tối_đa 25 điểm ) , gồm : - Có ý_thức tuân_thủ pháp_luật ; thực_hiện quyền và trách_nhiệm công_dân đối_với gia_đình , xã_hội ; - Có cam_kết học_tập suốt đời để phát_triển bản_thân ; - Có ý_thức tổ_chức việc học_tập trong gia_đình , dòng_họ , cộng_đồng ; - Có lối sống lành_mạnh , tôn_trọng và hoà_hợp với môi_trường ; - Biết sử_dụng ngoại_ngữ và công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu công_việc ; - Có tư_duy phản_biện , sáng_tạo , tính chủ_động và kỹ_năng giải_quyết vấn_đề ; - Tôn_trọng và thực_hiện bình_đẳng giới ; - Hiểu rõ , trân_trọng sự đa_dạng văn_hoá và có cách ứng_xử văn_hoá phù_hợp .
210,648
Các tiêu_chí đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập về công_dân học_tập gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 22/2020/TT-BGDĐT quy_định về tiêu_chí đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập về công_dân học_tập như sau : ... tri_thức với các đơn_vị khác ( tối_đa 05 điểm ). Theo quy đinh, Đơn_vị học_tập phải đạt 100% thành_viên trong đơn_vị đáp_ứng đầy_đủ các năng_lực và phẩm_chất của Công_dân học_tập ( tối_đa 25 điểm ), gồm : - Có ý_thức tuân_thủ pháp_luật ; thực_hiện quyền và trách_nhiệm công_dân đối_với gia_đình, xã_hội ; - Có cam_kết học_tập suốt đời để phát_triển bản_thân ; - Có ý_thức tổ_chức việc học_tập trong gia_đình, dòng_họ, cộng_đồng ; - Có lối sống lành_mạnh, tôn_trọng và hoà_hợp với môi_trường ; - Biết sử_dụng ngoại_ngữ và công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu công_việc ; - Có tư_duy phản_biện, sáng_tạo, tính chủ_động và kỹ_năng giải_quyết vấn_đề ; - Tôn_trọng và thực_hiện bình_đẳng giới ; - Hiểu rõ, trân_trọng sự đa_dạng văn_hoá và có cách ứng_xử văn_hoá phù_hợp.
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 22/2020/TT-BGDĐT quy_định về tiêu_chí đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập về công_dân học_tập như sau : Tiêu_chí đánh_giá Đơn_vị học_tập ... 3 . Các tiêu_chí đánh_giá hiệu_quả , tác_động của xây_dựng Đơn_vị học_tập ( tối_đa 40 điểm ) . a ) 100% thành_viên trong đơn_vị đáp_ứng đầy_đủ các năng_lực và phẩm_chất của Công_dân học_tập ( tối_đa 25 điểm ) , gồm : - Có ý_thức tuân_thủ pháp_luật ; thực_hiện quyền và trách_nhiệm công_dân đối_với gia_đình , xã_hội ; - Có cam_kết học_tập suốt đời để phát_triển bản_thân ; - Có ý_thức tổ_chức việc học_tập trong gia_đình , dòng_họ , cộng_đồng ; - Có lối sống lành_mạnh , tôn_trọng và hoà_hợp với môi_trường ; - Biết sử_dụng ngoại_ngữ và công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu công_việc ; - Có tư_duy phản_biện , sáng_tạo , tính chủ_động và kỹ_năng giải_quyết vấn_đề ; - Tôn_trọng và thực_hiện bình_đẳng giới ; - Hiểu rõ , trân_trọng sự đa_dạng văn_hoá và có cách ứng_xử văn_hoá phù_hợp . b ) Đơn_vị đạt từ danh_hiệu “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” trở lên ( tối_đa 10 điểm ) ; c ) Góp_phần tạo_lập môi_trường chia_sẻ tri_thức với các đơn_vị khác ( tối_đa 05 điểm ) . Theo quy đinh , Đơn_vị học_tập phải đạt 100% thành_viên trong đơn_vị đáp_ứng đầy_đủ các năng_lực và phẩm_chất của Công_dân học_tập ( tối_đa 25 điểm ) , gồm : - Có ý_thức tuân_thủ pháp_luật ; thực_hiện quyền và trách_nhiệm công_dân đối_với gia_đình , xã_hội ; - Có cam_kết học_tập suốt đời để phát_triển bản_thân ; - Có ý_thức tổ_chức việc học_tập trong gia_đình , dòng_họ , cộng_đồng ; - Có lối sống lành_mạnh , tôn_trọng và hoà_hợp với môi_trường ; - Biết sử_dụng ngoại_ngữ và công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu công_việc ; - Có tư_duy phản_biện , sáng_tạo , tính chủ_động và kỹ_năng giải_quyết vấn_đề ; - Tôn_trọng và thực_hiện bình_đẳng giới ; - Hiểu rõ , trân_trọng sự đa_dạng văn_hoá và có cách ứng_xử văn_hoá phù_hợp .
210,649
Đơn_vị học_tập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện phải gửi báo_cáo tự đánh_giá xếp loại đơn_vị về cơ_quan nào ?
( HÌnh từ Internet ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 22/2020/TT-BGDĐT quy_định về quy_trình đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện như : ... ( HÌnh từ Internet ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 22/2020/TT-BGDĐT quy_định về quy_trình đánh_giá, xếp loại Đơn_vị học_tập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện như sau : Quy_trình đánh_giá, xếp loại Đơn_vị học_tập 1. Các đơn_vị tổ_chức tự đánh_giá, xếp loại theo các tiêu_chí quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này và gửi báo_cáo kết_quả tự đánh_giá, xếp loại Đơn_vị học_tập về sở giáo_dục và đào_tạo ( đối_với các đơn_vị cấp tỉnh ) ; phòng giáo_dục và đào_tạo ( đối_với các đơn_vị cấp huyện ). Thời_gian gửi báo_cáo tự đánh_giá, xếp loại chậm nhất trong Quý I của năm sau. 2. Sở giáo_dục và đào_tạo, phòng giáo_dục và đào_tạo chủ_trì tổ_chức kiểm_tra việc đánh_giá, xếp loại Đơn_vị học_tập của các đơn_vị và tổng_hợp kết_quả trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận kết_quả đánh_giá, xếp loại Đơn_vị học_tập và công_bố công_khai. 3. Việc đánh_giá, xếp loại Đơn_vị học_tập được thực_hiện định_kỳ một năm một lần. Như_vậy, đối_với Đơn_vị học_tập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện thì sau khi tự đánh_giá, xếp loại thì đơn_vị phải gửi báo_cáo kết_quả tự đánh_giá, xếp loại Đơn_vị
None
1
( HÌnh từ Internet ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 22/2020/TT-BGDĐT quy_định về quy_trình đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện như sau : Quy_trình đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập 1 . Các đơn_vị tổ_chức tự đánh_giá , xếp loại theo các tiêu_chí quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này và gửi báo_cáo kết_quả tự đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập về sở giáo_dục và đào_tạo ( đối_với các đơn_vị cấp tỉnh ) ; phòng giáo_dục và đào_tạo ( đối_với các đơn_vị cấp huyện ) . Thời_gian gửi báo_cáo tự đánh_giá , xếp loại chậm nhất trong Quý I của năm sau . 2 . Sở giáo_dục và đào_tạo , phòng giáo_dục và đào_tạo chủ_trì tổ_chức kiểm_tra việc đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập của các đơn_vị và tổng_hợp kết_quả trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận kết_quả đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập và công_bố công_khai . 3 . Việc đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập được thực_hiện định_kỳ một năm một lần . Như_vậy , đối_với Đơn_vị học_tập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện thì sau khi tự đánh_giá , xếp loại thì đơn_vị phải gửi báo_cáo kết_quả tự đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập về phòng giáo_dục và đào_tạo . Phòng giáo_dục và đào_tạo chủ_trì tổ_chức kiểm_tra việc đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập của các đơn_vị và tổng_hợp kết_quả trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận kết_quả đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập và công_bố công_khai .
210,650
Đơn_vị học_tập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện phải gửi báo_cáo tự đánh_giá xếp loại đơn_vị về cơ_quan nào ?
( HÌnh từ Internet ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 22/2020/TT-BGDĐT quy_định về quy_trình đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện như : ... năm một lần. Như_vậy, đối_với Đơn_vị học_tập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện thì sau khi tự đánh_giá, xếp loại thì đơn_vị phải gửi báo_cáo kết_quả tự đánh_giá, xếp loại Đơn_vị học_tập về phòng giáo_dục và đào_tạo. Phòng giáo_dục và đào_tạo chủ_trì tổ_chức kiểm_tra việc đánh_giá, xếp loại Đơn_vị học_tập của các đơn_vị và tổng_hợp kết_quả trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận kết_quả đánh_giá, xếp loại Đơn_vị học_tập và công_bố công_khai.( HÌnh từ Internet ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 22/2020/TT-BGDĐT quy_định về quy_trình đánh_giá, xếp loại Đơn_vị học_tập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện như sau : Quy_trình đánh_giá, xếp loại Đơn_vị học_tập 1. Các đơn_vị tổ_chức tự đánh_giá, xếp loại theo các tiêu_chí quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này và gửi báo_cáo kết_quả tự đánh_giá, xếp loại Đơn_vị học_tập về sở giáo_dục và đào_tạo ( đối_với các đơn_vị cấp tỉnh ) ; phòng giáo_dục và đào_tạo ( đối_với các đơn_vị cấp huyện ). Thời_gian gửi báo_cáo tự đánh_giá, xếp loại chậm nhất trong Quý I của năm sau. 2. Sở giáo_dục và đào_tạo, phòng giáo_dục và đào_tạo chủ_trì tổ_chức
None
1
( HÌnh từ Internet ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 22/2020/TT-BGDĐT quy_định về quy_trình đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện như sau : Quy_trình đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập 1 . Các đơn_vị tổ_chức tự đánh_giá , xếp loại theo các tiêu_chí quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này và gửi báo_cáo kết_quả tự đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập về sở giáo_dục và đào_tạo ( đối_với các đơn_vị cấp tỉnh ) ; phòng giáo_dục và đào_tạo ( đối_với các đơn_vị cấp huyện ) . Thời_gian gửi báo_cáo tự đánh_giá , xếp loại chậm nhất trong Quý I của năm sau . 2 . Sở giáo_dục và đào_tạo , phòng giáo_dục và đào_tạo chủ_trì tổ_chức kiểm_tra việc đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập của các đơn_vị và tổng_hợp kết_quả trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận kết_quả đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập và công_bố công_khai . 3 . Việc đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập được thực_hiện định_kỳ một năm một lần . Như_vậy , đối_với Đơn_vị học_tập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện thì sau khi tự đánh_giá , xếp loại thì đơn_vị phải gửi báo_cáo kết_quả tự đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập về phòng giáo_dục và đào_tạo . Phòng giáo_dục và đào_tạo chủ_trì tổ_chức kiểm_tra việc đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập của các đơn_vị và tổng_hợp kết_quả trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận kết_quả đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập và công_bố công_khai .
210,651
Đơn_vị học_tập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện phải gửi báo_cáo tự đánh_giá xếp loại đơn_vị về cơ_quan nào ?
( HÌnh từ Internet ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 22/2020/TT-BGDĐT quy_định về quy_trình đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện như : ... ). Thời_gian gửi báo_cáo tự đánh_giá, xếp loại chậm nhất trong Quý I của năm sau. 2. Sở giáo_dục và đào_tạo, phòng giáo_dục và đào_tạo chủ_trì tổ_chức kiểm_tra việc đánh_giá, xếp loại Đơn_vị học_tập của các đơn_vị và tổng_hợp kết_quả trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận kết_quả đánh_giá, xếp loại Đơn_vị học_tập và công_bố công_khai. 3. Việc đánh_giá, xếp loại Đơn_vị học_tập được thực_hiện định_kỳ một năm một lần. Như_vậy, đối_với Đơn_vị học_tập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện thì sau khi tự đánh_giá, xếp loại thì đơn_vị phải gửi báo_cáo kết_quả tự đánh_giá, xếp loại Đơn_vị học_tập về phòng giáo_dục và đào_tạo. Phòng giáo_dục và đào_tạo chủ_trì tổ_chức kiểm_tra việc đánh_giá, xếp loại Đơn_vị học_tập của các đơn_vị và tổng_hợp kết_quả trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận kết_quả đánh_giá, xếp loại Đơn_vị học_tập và công_bố công_khai.
None
1
( HÌnh từ Internet ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 22/2020/TT-BGDĐT quy_định về quy_trình đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện như sau : Quy_trình đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập 1 . Các đơn_vị tổ_chức tự đánh_giá , xếp loại theo các tiêu_chí quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này và gửi báo_cáo kết_quả tự đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập về sở giáo_dục và đào_tạo ( đối_với các đơn_vị cấp tỉnh ) ; phòng giáo_dục và đào_tạo ( đối_với các đơn_vị cấp huyện ) . Thời_gian gửi báo_cáo tự đánh_giá , xếp loại chậm nhất trong Quý I của năm sau . 2 . Sở giáo_dục và đào_tạo , phòng giáo_dục và đào_tạo chủ_trì tổ_chức kiểm_tra việc đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập của các đơn_vị và tổng_hợp kết_quả trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận kết_quả đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập và công_bố công_khai . 3 . Việc đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập được thực_hiện định_kỳ một năm một lần . Như_vậy , đối_với Đơn_vị học_tập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện thì sau khi tự đánh_giá , xếp loại thì đơn_vị phải gửi báo_cáo kết_quả tự đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập về phòng giáo_dục và đào_tạo . Phòng giáo_dục và đào_tạo chủ_trì tổ_chức kiểm_tra việc đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập của các đơn_vị và tổng_hợp kết_quả trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận kết_quả đánh_giá , xếp loại Đơn_vị học_tập và công_bố công_khai .
210,652
Chính_phủ chính_thức quyết_định cơ_cấu , quyền_hạn và chức_năng của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia ?
Ngày 10/02/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 03/2023/NĐ-CP về quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc. ... Ngày 10/02/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 03/2023/NĐ-CP về quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia . Trước đó , căn_cứ Điều 3 Nghị_định 96/2022/NĐ-CP quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Bộ Công_Thương , thì Bộ Công_Thương sẽ có thêm đầu_mối mới là Uỷ_ban Cạnh_tranh quốc_gia . Cụ_thể , Bộ Công_Thương sẽ có 28 đầu_mối , giảm hai đơn_vị so với trước_đây , Trong đó thành_lập Uỷ_ban Cạnh_tranh quốc_gia để thay_thế cho Cục Cạnh_tranh và Bảo_vệ người tiêu_dùng . Uỷ_ban này được lập trên cơ_sở tổ_chức lại Cục Cạnh_tranh & amp ; Bảo_vệ người tiêu_dùng , Hội_đồng và văn_phòng Hội_đồng Cạnh_tranh . Và cùng lúc thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước trong ba lĩnh_vực ( gồm quản_lý cạnh_tranh ; bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng và kinh_doanh đa_cấp ) và tố_tụng , tài_phán … Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có vị_trí và chức_năng như_thế_nào ?
None
1
Ngày 10/02/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 03/2023/NĐ-CP về quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia . Trước đó , căn_cứ Điều 3 Nghị_định 96/2022/NĐ-CP quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Bộ Công_Thương , thì Bộ Công_Thương sẽ có thêm đầu_mối mới là Uỷ_ban Cạnh_tranh quốc_gia . Cụ_thể , Bộ Công_Thương sẽ có 28 đầu_mối , giảm hai đơn_vị so với trước_đây , Trong đó thành_lập Uỷ_ban Cạnh_tranh quốc_gia để thay_thế cho Cục Cạnh_tranh và Bảo_vệ người tiêu_dùng . Uỷ_ban này được lập trên cơ_sở tổ_chức lại Cục Cạnh_tranh & amp ; Bảo_vệ người tiêu_dùng , Hội_đồng và văn_phòng Hội_đồng Cạnh_tranh . Và cùng lúc thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước trong ba lĩnh_vực ( gồm quản_lý cạnh_tranh ; bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng và kinh_doanh đa_cấp ) và tố_tụng , tài_phán … Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có vị_trí và chức_năng như_thế_nào ?
210,653
Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có vị_trí và chức_năng như_thế_nào ?
Cụ_thể về vị_trí và chức_năng của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia được quy_định tại Điều 1 Nghị_định 03/2023/NĐ-CP: ... - Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia là cơ_quan thuộc Bộ Công_Thương có chức_năng tiến_hành tố_tụng cạnh_tranh , kiểm_soát tập_trung kinh_tế , quyết_định việc miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm , giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định của pháp_luật ; tham_mưu giúp Bộ_trưởng Bộ Công_Thương thực_hiện quản_lý_nhà_nước về cạnh_tranh , bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng và quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp . Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có tên giao_dịch viết bằng tiếng Anh : Viet_Nam_Competition_Commission , viết tắt là VCC . - Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu hình Quốc_huy , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước . Kinh_phí hoạt_động của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia do ngân_sách nhà_nước đảm_bảo . Trụ_sở chính của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia đặt tại Thành_phố Hà_Nội .
None
1
Cụ_thể về vị_trí và chức_năng của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia được quy_định tại Điều 1 Nghị_định 03/2023/NĐ-CP: - Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia là cơ_quan thuộc Bộ Công_Thương có chức_năng tiến_hành tố_tụng cạnh_tranh , kiểm_soát tập_trung kinh_tế , quyết_định việc miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm , giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định của pháp_luật ; tham_mưu giúp Bộ_trưởng Bộ Công_Thương thực_hiện quản_lý_nhà_nước về cạnh_tranh , bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng và quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp . Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có tên giao_dịch viết bằng tiếng Anh : Viet_Nam_Competition_Commission , viết tắt là VCC . - Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu hình Quốc_huy , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước . Kinh_phí hoạt_động của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia do ngân_sách nhà_nước đảm_bảo . Trụ_sở chính của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia đặt tại Thành_phố Hà_Nội .
210,654
Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ?
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia được quy_định tại Điều 2 Nghị_định 03/2023/NĐ-CP như sau : ... - Về tố_tụng cạnh_tranh + Phát_hiện, xác_minh và đánh_giá các thông_tin, chứng_cứ về hành_vi có dấu_hiệu vi_phạm quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh ; + Tiếp_nhận, xác_minh, đánh_giá các thông_tin, chứng_cứ về hành_vi có dấu_hiệu vi_phạm quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh do tổ_chức, cá_nhân cung_cấp ; tiếp_nhận, xem_xét, thụ_lý hồ_sơ khiếu_nại vụ_việc cạnh_tranh ; + Tiến_hành điều_tra vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định của pháp_luật ; + Xử_lý vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định của pháp_luật ; + Tiếp_nhận, thụ_lý, giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định của pháp_luật ; + Tham_gia tố_tụng hành_chính liên_quan đến quyết_định giải_quyết khiếu_nại của Chủ_tịch Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia, Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; + Yêu_cầu cơ_quan, người có thẩm_quyền phối_hợp, hỗ_trợ quá_trình điều_tra và xử_lý vụ_việc cạnh_tranh ; yêu_cầu cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân cung_cấp thông_tin, tài_liệu liên_quan đến vụ_việc cạnh_tranh ; + Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong quá_trình điều_tra, xử_lý vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; + Tiến_hành hoạt_động hợp_tác với các cơ_quan cạnh_tranh của nước_ngoài trong quá_trình tố_tụng cạnh_tranh theo
None
1
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia được quy_định tại Điều 2 Nghị_định 03/2023/NĐ-CP như sau : - Về tố_tụng cạnh_tranh + Phát_hiện , xác_minh và đánh_giá các thông_tin , chứng_cứ về hành_vi có dấu_hiệu vi_phạm quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh ; + Tiếp_nhận , xác_minh , đánh_giá các thông_tin , chứng_cứ về hành_vi có dấu_hiệu vi_phạm quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh do tổ_chức , cá_nhân cung_cấp ; tiếp_nhận , xem_xét , thụ_lý hồ_sơ khiếu_nại vụ_việc cạnh_tranh ; + Tiến_hành điều_tra vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định của pháp_luật ; + Xử_lý vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định của pháp_luật ; + Tiếp_nhận , thụ_lý , giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định của pháp_luật ; + Tham_gia tố_tụng hành_chính liên_quan đến quyết_định giải_quyết khiếu_nại của Chủ_tịch Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia , Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; + Yêu_cầu cơ_quan , người có thẩm_quyền phối_hợp , hỗ_trợ quá_trình điều_tra và xử_lý vụ_việc cạnh_tranh ; yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cung_cấp thông_tin , tài_liệu liên_quan đến vụ_việc cạnh_tranh ; + Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong quá_trình điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; + Tiến_hành hoạt_động hợp_tác với các cơ_quan cạnh_tranh của nước_ngoài trong quá_trình tố_tụng cạnh_tranh theo quy_định của pháp_luật ; + Phối_hợp với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong quá_trình điều_tra , xử_lý các hành_vi vi_phạm quy_định về cạnh_tranh có dấu_hiệu của tội_phạm ; + Tiếp_nhận , xem_xét đơn xin hưởng khoan_hồng , quyết_định việc miễn hoặc giảm mức xử_phạt theo chính_sách khoan_hồng theo quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh ; + Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo thẩm_quyền , yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền áp_dụng một_số hình_thức xử_phạt bổ_sung , biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật về cạnh_tranh ; + Thực_hiện các nhiệm_vụ khác về tố_tụng cạnh_tranh theo quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh . - Kiểm_soát hoạt_động tập_trung kinh_tế theo quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh ; tiếp_nhận , thụ_lý hồ_sơ thông_báo tập_trung kinh_tế , thẩm_định , quyết_định về việc tập_trung kinh_tế theo quy_định của pháp_luật . - Tiếp_nhận , thụ_lý , thẩm_định hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm , quyết_định việc miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm theo quy_định của pháp_luật . - Giám_sát , phát_hiện , xác_minh và xử_lý hoặc kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm quy_định liên_quan đến hành_vi gây cản_trở cạnh_tranh trên thị_trường của cơ_quan nhà_nước và các hành_vi bị nghiêm_cấm khác có liên_quan đến cạnh_tranh của tổ_chức , cá_nhân . - Thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về cạnh_tranh , bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng , quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp theo quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương giao . Nghị_định 03/2023/NĐ-CP có hiệu_lực từ 01/04/2023 .
210,655
Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ?
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia được quy_định tại Điều 2 Nghị_định 03/2023/NĐ-CP như sau : ... hành_chính trong quá_trình điều_tra, xử_lý vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; + Tiến_hành hoạt_động hợp_tác với các cơ_quan cạnh_tranh của nước_ngoài trong quá_trình tố_tụng cạnh_tranh theo quy_định của pháp_luật ; + Phối_hợp với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong quá_trình điều_tra, xử_lý các hành_vi vi_phạm quy_định về cạnh_tranh có dấu_hiệu của tội_phạm ; + Tiếp_nhận, xem_xét đơn xin hưởng khoan_hồng, quyết_định việc miễn hoặc giảm mức xử_phạt theo chính_sách khoan_hồng theo quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh ; + Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo thẩm_quyền, yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền áp_dụng một_số hình_thức xử_phạt bổ_sung, biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật về cạnh_tranh ; + Thực_hiện các nhiệm_vụ khác về tố_tụng cạnh_tranh theo quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh. - Kiểm_soát hoạt_động tập_trung kinh_tế theo quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh ; tiếp_nhận, thụ_lý hồ_sơ thông_báo tập_trung kinh_tế, thẩm_định, quyết_định về việc tập_trung kinh_tế theo quy_định của pháp_luật. - Tiếp_nhận, thụ_lý, thẩm_định hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm, quyết_định việc miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm theo quy_định của pháp_luật. - Giám_sát, phát_hiện, xác_minh và xử_lý hoặc
None
1
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia được quy_định tại Điều 2 Nghị_định 03/2023/NĐ-CP như sau : - Về tố_tụng cạnh_tranh + Phát_hiện , xác_minh và đánh_giá các thông_tin , chứng_cứ về hành_vi có dấu_hiệu vi_phạm quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh ; + Tiếp_nhận , xác_minh , đánh_giá các thông_tin , chứng_cứ về hành_vi có dấu_hiệu vi_phạm quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh do tổ_chức , cá_nhân cung_cấp ; tiếp_nhận , xem_xét , thụ_lý hồ_sơ khiếu_nại vụ_việc cạnh_tranh ; + Tiến_hành điều_tra vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định của pháp_luật ; + Xử_lý vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định của pháp_luật ; + Tiếp_nhận , thụ_lý , giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định của pháp_luật ; + Tham_gia tố_tụng hành_chính liên_quan đến quyết_định giải_quyết khiếu_nại của Chủ_tịch Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia , Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; + Yêu_cầu cơ_quan , người có thẩm_quyền phối_hợp , hỗ_trợ quá_trình điều_tra và xử_lý vụ_việc cạnh_tranh ; yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cung_cấp thông_tin , tài_liệu liên_quan đến vụ_việc cạnh_tranh ; + Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong quá_trình điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; + Tiến_hành hoạt_động hợp_tác với các cơ_quan cạnh_tranh của nước_ngoài trong quá_trình tố_tụng cạnh_tranh theo quy_định của pháp_luật ; + Phối_hợp với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong quá_trình điều_tra , xử_lý các hành_vi vi_phạm quy_định về cạnh_tranh có dấu_hiệu của tội_phạm ; + Tiếp_nhận , xem_xét đơn xin hưởng khoan_hồng , quyết_định việc miễn hoặc giảm mức xử_phạt theo chính_sách khoan_hồng theo quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh ; + Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo thẩm_quyền , yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền áp_dụng một_số hình_thức xử_phạt bổ_sung , biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật về cạnh_tranh ; + Thực_hiện các nhiệm_vụ khác về tố_tụng cạnh_tranh theo quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh . - Kiểm_soát hoạt_động tập_trung kinh_tế theo quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh ; tiếp_nhận , thụ_lý hồ_sơ thông_báo tập_trung kinh_tế , thẩm_định , quyết_định về việc tập_trung kinh_tế theo quy_định của pháp_luật . - Tiếp_nhận , thụ_lý , thẩm_định hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm , quyết_định việc miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm theo quy_định của pháp_luật . - Giám_sát , phát_hiện , xác_minh và xử_lý hoặc kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm quy_định liên_quan đến hành_vi gây cản_trở cạnh_tranh trên thị_trường của cơ_quan nhà_nước và các hành_vi bị nghiêm_cấm khác có liên_quan đến cạnh_tranh của tổ_chức , cá_nhân . - Thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về cạnh_tranh , bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng , quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp theo quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương giao . Nghị_định 03/2023/NĐ-CP có hiệu_lực từ 01/04/2023 .
210,656
Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ?
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia được quy_định tại Điều 2 Nghị_định 03/2023/NĐ-CP như sau : ... hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm, quyết_định việc miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm theo quy_định của pháp_luật. - Giám_sát, phát_hiện, xác_minh và xử_lý hoặc kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm quy_định liên_quan đến hành_vi gây cản_trở cạnh_tranh trên thị_trường của cơ_quan nhà_nước và các hành_vi bị nghiêm_cấm khác có liên_quan đến cạnh_tranh của tổ_chức, cá_nhân. - Thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về cạnh_tranh, bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng, quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp theo quy_định của pháp_luật. - Thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương giao. Nghị_định 03/2023/NĐ-CP có hiệu_lực từ 01/04/2023.
None
1
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia được quy_định tại Điều 2 Nghị_định 03/2023/NĐ-CP như sau : - Về tố_tụng cạnh_tranh + Phát_hiện , xác_minh và đánh_giá các thông_tin , chứng_cứ về hành_vi có dấu_hiệu vi_phạm quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh ; + Tiếp_nhận , xác_minh , đánh_giá các thông_tin , chứng_cứ về hành_vi có dấu_hiệu vi_phạm quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh do tổ_chức , cá_nhân cung_cấp ; tiếp_nhận , xem_xét , thụ_lý hồ_sơ khiếu_nại vụ_việc cạnh_tranh ; + Tiến_hành điều_tra vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định của pháp_luật ; + Xử_lý vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định của pháp_luật ; + Tiếp_nhận , thụ_lý , giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định của pháp_luật ; + Tham_gia tố_tụng hành_chính liên_quan đến quyết_định giải_quyết khiếu_nại của Chủ_tịch Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia , Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; + Yêu_cầu cơ_quan , người có thẩm_quyền phối_hợp , hỗ_trợ quá_trình điều_tra và xử_lý vụ_việc cạnh_tranh ; yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cung_cấp thông_tin , tài_liệu liên_quan đến vụ_việc cạnh_tranh ; + Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong quá_trình điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; + Tiến_hành hoạt_động hợp_tác với các cơ_quan cạnh_tranh của nước_ngoài trong quá_trình tố_tụng cạnh_tranh theo quy_định của pháp_luật ; + Phối_hợp với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong quá_trình điều_tra , xử_lý các hành_vi vi_phạm quy_định về cạnh_tranh có dấu_hiệu của tội_phạm ; + Tiếp_nhận , xem_xét đơn xin hưởng khoan_hồng , quyết_định việc miễn hoặc giảm mức xử_phạt theo chính_sách khoan_hồng theo quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh ; + Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo thẩm_quyền , yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền áp_dụng một_số hình_thức xử_phạt bổ_sung , biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật về cạnh_tranh ; + Thực_hiện các nhiệm_vụ khác về tố_tụng cạnh_tranh theo quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh . - Kiểm_soát hoạt_động tập_trung kinh_tế theo quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh ; tiếp_nhận , thụ_lý hồ_sơ thông_báo tập_trung kinh_tế , thẩm_định , quyết_định về việc tập_trung kinh_tế theo quy_định của pháp_luật . - Tiếp_nhận , thụ_lý , thẩm_định hồ_sơ đề_nghị hưởng miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm , quyết_định việc miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm theo quy_định của pháp_luật . - Giám_sát , phát_hiện , xác_minh và xử_lý hoặc kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm quy_định liên_quan đến hành_vi gây cản_trở cạnh_tranh trên thị_trường của cơ_quan nhà_nước và các hành_vi bị nghiêm_cấm khác có liên_quan đến cạnh_tranh của tổ_chức , cá_nhân . - Thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về cạnh_tranh , bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng , quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp theo quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương giao . Nghị_định 03/2023/NĐ-CP có hiệu_lực từ 01/04/2023 .
210,657
Hội_đồng đấu_giá tài_sản gồm những_ai ?
Căn_cứ Điều 60 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về thành_lập Hội_đồng đấu_giá tài_sản như sau : ... - Người có tài_sản đấu_giá mà pháp_luật quy_định phải bán thông_qua đấu_giá quyết_định thành_lập Hội_đồng đấu_giá tài_sản để đấu_giá tài_sản trong các trường_hợp sau đây : + Luật quy_định việc đấu_giá tài_sản do Hội_đồng đấu_giá tài_sản thực_hiện ; + Không lựa_chọn được tổ_chức đấu_giá tài_sản theo quy_định tại Điều 56 của Luật này. - Người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng đấu_giá tài_sản chịu trách_nhiệm về toàn_bộ hoạt_động của Hội_đồng. - Hội_đồng đấu_giá tài_sản gồm ba thành_viên trở lên ; Chủ_tịch Hội_đồng là người có tài_sản đấu_giá hoặc người được uỷ_quyền ; thành_viên của Hội_đồng là đại_diện cơ_quan tài_chính, cơ_quan tư_pháp cùng cấp, đại_diện cơ_quan, tổ_chức có liên_quan theo quy_định của pháp_luật. Hội_đồng đấu_giá tài_sản có_thể ký hợp_đồng với tổ_chức đấu_giá tài_sản để cử đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá. Như_vậy, theo quy_định trên hội_đồng thành_viên được quy_định gồm ba thành_viên trở lên ; Chủ_tịch Hội_đồng là người có tài_sản đấu_giá hoặc người được uỷ_quyền ; thành_viên của Hội_đồng là đại_diện cơ_quan tài_chính, cơ_quan tư_pháp cùng cấp, đại_diện cơ_quan, tổ_chức có liên_quan theo quy_định của pháp_luật. Hội_đồng đấu_giá tài_sản có_thể ký hợp_đồng với tổ_chức đấu_giá tài_sản để cử đấu_@@
None
1
Căn_cứ Điều 60 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về thành_lập Hội_đồng đấu_giá tài_sản như sau : - Người có tài_sản đấu_giá mà pháp_luật quy_định phải bán thông_qua đấu_giá quyết_định thành_lập Hội_đồng đấu_giá tài_sản để đấu_giá tài_sản trong các trường_hợp sau đây : + Luật quy_định việc đấu_giá tài_sản do Hội_đồng đấu_giá tài_sản thực_hiện ; + Không lựa_chọn được tổ_chức đấu_giá tài_sản theo quy_định tại Điều 56 của Luật này . - Người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng đấu_giá tài_sản chịu trách_nhiệm về toàn_bộ hoạt_động của Hội_đồng . - Hội_đồng đấu_giá tài_sản gồm ba thành_viên trở lên ; Chủ_tịch Hội_đồng là người có tài_sản đấu_giá hoặc người được uỷ_quyền ; thành_viên của Hội_đồng là đại_diện cơ_quan tài_chính , cơ_quan tư_pháp cùng cấp , đại_diện cơ_quan , tổ_chức có liên_quan theo quy_định của pháp_luật . Hội_đồng đấu_giá tài_sản có_thể ký hợp_đồng với tổ_chức đấu_giá tài_sản để cử đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá . Như_vậy , theo quy_định trên hội_đồng thành_viên được quy_định gồm ba thành_viên trở lên ; Chủ_tịch Hội_đồng là người có tài_sản đấu_giá hoặc người được uỷ_quyền ; thành_viên của Hội_đồng là đại_diện cơ_quan tài_chính , cơ_quan tư_pháp cùng cấp , đại_diện cơ_quan , tổ_chức có liên_quan theo quy_định của pháp_luật . Hội_đồng đấu_giá tài_sản có_thể ký hợp_đồng với tổ_chức đấu_giá tài_sản để cử đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá .
210,658
Hội_đồng đấu_giá tài_sản gồm những_ai ?
Căn_cứ Điều 60 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về thành_lập Hội_đồng đấu_giá tài_sản như sau : ... cơ_quan tài_chính, cơ_quan tư_pháp cùng cấp, đại_diện cơ_quan, tổ_chức có liên_quan theo quy_định của pháp_luật. Hội_đồng đấu_giá tài_sản có_thể ký hợp_đồng với tổ_chức đấu_giá tài_sản để cử đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá. - Người có tài_sản đấu_giá mà pháp_luật quy_định phải bán thông_qua đấu_giá quyết_định thành_lập Hội_đồng đấu_giá tài_sản để đấu_giá tài_sản trong các trường_hợp sau đây : + Luật quy_định việc đấu_giá tài_sản do Hội_đồng đấu_giá tài_sản thực_hiện ; + Không lựa_chọn được tổ_chức đấu_giá tài_sản theo quy_định tại Điều 56 của Luật này. - Người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng đấu_giá tài_sản chịu trách_nhiệm về toàn_bộ hoạt_động của Hội_đồng. - Hội_đồng đấu_giá tài_sản gồm ba thành_viên trở lên ; Chủ_tịch Hội_đồng là người có tài_sản đấu_giá hoặc người được uỷ_quyền ; thành_viên của Hội_đồng là đại_diện cơ_quan tài_chính, cơ_quan tư_pháp cùng cấp, đại_diện cơ_quan, tổ_chức có liên_quan theo quy_định của pháp_luật. Hội_đồng đấu_giá tài_sản có_thể ký hợp_đồng với tổ_chức đấu_giá tài_sản để cử đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá. Như_vậy, theo quy_định trên hội_đồng thành_viên được quy_định gồm ba thành_viên trở lên ; Chủ_tịch Hội_đồng là người có tài_sản đấu_giá hoặc người được uỷ_quyền
None
1
Căn_cứ Điều 60 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về thành_lập Hội_đồng đấu_giá tài_sản như sau : - Người có tài_sản đấu_giá mà pháp_luật quy_định phải bán thông_qua đấu_giá quyết_định thành_lập Hội_đồng đấu_giá tài_sản để đấu_giá tài_sản trong các trường_hợp sau đây : + Luật quy_định việc đấu_giá tài_sản do Hội_đồng đấu_giá tài_sản thực_hiện ; + Không lựa_chọn được tổ_chức đấu_giá tài_sản theo quy_định tại Điều 56 của Luật này . - Người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng đấu_giá tài_sản chịu trách_nhiệm về toàn_bộ hoạt_động của Hội_đồng . - Hội_đồng đấu_giá tài_sản gồm ba thành_viên trở lên ; Chủ_tịch Hội_đồng là người có tài_sản đấu_giá hoặc người được uỷ_quyền ; thành_viên của Hội_đồng là đại_diện cơ_quan tài_chính , cơ_quan tư_pháp cùng cấp , đại_diện cơ_quan , tổ_chức có liên_quan theo quy_định của pháp_luật . Hội_đồng đấu_giá tài_sản có_thể ký hợp_đồng với tổ_chức đấu_giá tài_sản để cử đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá . Như_vậy , theo quy_định trên hội_đồng thành_viên được quy_định gồm ba thành_viên trở lên ; Chủ_tịch Hội_đồng là người có tài_sản đấu_giá hoặc người được uỷ_quyền ; thành_viên của Hội_đồng là đại_diện cơ_quan tài_chính , cơ_quan tư_pháp cùng cấp , đại_diện cơ_quan , tổ_chức có liên_quan theo quy_định của pháp_luật . Hội_đồng đấu_giá tài_sản có_thể ký hợp_đồng với tổ_chức đấu_giá tài_sản để cử đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá .
210,659
Hội_đồng đấu_giá tài_sản gồm những_ai ?
Căn_cứ Điều 60 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về thành_lập Hội_đồng đấu_giá tài_sản như sau : ... giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá. Như_vậy, theo quy_định trên hội_đồng thành_viên được quy_định gồm ba thành_viên trở lên ; Chủ_tịch Hội_đồng là người có tài_sản đấu_giá hoặc người được uỷ_quyền ; thành_viên của Hội_đồng là đại_diện cơ_quan tài_chính, cơ_quan tư_pháp cùng cấp, đại_diện cơ_quan, tổ_chức có liên_quan theo quy_định của pháp_luật. Hội_đồng đấu_giá tài_sản có_thể ký hợp_đồng với tổ_chức đấu_giá tài_sản để cử đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá.
None
1
Căn_cứ Điều 60 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về thành_lập Hội_đồng đấu_giá tài_sản như sau : - Người có tài_sản đấu_giá mà pháp_luật quy_định phải bán thông_qua đấu_giá quyết_định thành_lập Hội_đồng đấu_giá tài_sản để đấu_giá tài_sản trong các trường_hợp sau đây : + Luật quy_định việc đấu_giá tài_sản do Hội_đồng đấu_giá tài_sản thực_hiện ; + Không lựa_chọn được tổ_chức đấu_giá tài_sản theo quy_định tại Điều 56 của Luật này . - Người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng đấu_giá tài_sản chịu trách_nhiệm về toàn_bộ hoạt_động của Hội_đồng . - Hội_đồng đấu_giá tài_sản gồm ba thành_viên trở lên ; Chủ_tịch Hội_đồng là người có tài_sản đấu_giá hoặc người được uỷ_quyền ; thành_viên của Hội_đồng là đại_diện cơ_quan tài_chính , cơ_quan tư_pháp cùng cấp , đại_diện cơ_quan , tổ_chức có liên_quan theo quy_định của pháp_luật . Hội_đồng đấu_giá tài_sản có_thể ký hợp_đồng với tổ_chức đấu_giá tài_sản để cử đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá . Như_vậy , theo quy_định trên hội_đồng thành_viên được quy_định gồm ba thành_viên trở lên ; Chủ_tịch Hội_đồng là người có tài_sản đấu_giá hoặc người được uỷ_quyền ; thành_viên của Hội_đồng là đại_diện cơ_quan tài_chính , cơ_quan tư_pháp cùng cấp , đại_diện cơ_quan , tổ_chức có liên_quan theo quy_định của pháp_luật . Hội_đồng đấu_giá tài_sản có_thể ký hợp_đồng với tổ_chức đấu_giá tài_sản để cử đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá .
210,660
Nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng đấu_giá tài_sản được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 61 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng đấu_giá tài_sản được pháp_luật như sau : ... - Cuộc đấu_giá do Hội_đồng đấu_giá tài_sản thực_hiện phải có ít_nhất hai_phần_ba số_thành_viên Hội_đồng tham_dự . - Hội_đồng đấu_giá tài_sản làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung , thảo_luận tập_thể và quyết_định theo đa_số thông_qua hình_thức biểu_quyết hoặc bỏ_phiếu kín . Trường_hợp kết_quả biểu_quyết hoặc số phiếu bằng nhau thì Chủ_tịch Hội_đồng có quyền quyết_định cuối_cùng . - Hội_đồng đấu_giá tài_sản tự giải_thể khi kết_thúc cuộc đấu_giá và chuyển hồ_sơ cuộc đấu_giá theo quy_định tại Điều 45 của Luật này . Hội_đồng đấu_giá
None
1
Căn_cứ Điều 61 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng đấu_giá tài_sản được pháp_luật như sau : - Cuộc đấu_giá do Hội_đồng đấu_giá tài_sản thực_hiện phải có ít_nhất hai_phần_ba số_thành_viên Hội_đồng tham_dự . - Hội_đồng đấu_giá tài_sản làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung , thảo_luận tập_thể và quyết_định theo đa_số thông_qua hình_thức biểu_quyết hoặc bỏ_phiếu kín . Trường_hợp kết_quả biểu_quyết hoặc số phiếu bằng nhau thì Chủ_tịch Hội_đồng có quyền quyết_định cuối_cùng . - Hội_đồng đấu_giá tài_sản tự giải_thể khi kết_thúc cuộc đấu_giá và chuyển hồ_sơ cuộc đấu_giá theo quy_định tại Điều 45 của Luật này . Hội_đồng đấu_giá
210,661
Quyền và nghĩa_vụ của Hội_đồng đấu_giá tài_sản ra sao ?
Căn_cứ Điều 62 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của Hội_đồng đấu_giá tài_sản như sau : ... - Hội_đồng đấu_giá tài_sản có các quyền sau đây : + Truất quyền tham_gia cuộc đấu_giá và lập biên_bản xử_lý đối_với người tham_gia đấu_giá có hành_vi gây_rối trật_tự cuộc đấu_giá, thông_đồng, móc_nối để dìm giá hoặc hành_vi khác làm ảnh_hưởng đến tính khách_quan, trung_thực của cuộc đấu_giá ; + Dừng cuộc đấu_giá và báo_cáo người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng để xử_lý khi phát_hiện có hành_vi vi_phạm trình_tự, thủ_tục đấu_giá hoặc khi phát_hiện người điều_hành cuộc đấu_giá có hành_vi thông_đồng, móc_nối để dìm giá hoặc hành_vi khác làm ảnh_hưởng đến tính khách_quan, trung_thực của cuộc đấu_giá ; + Đề_nghị định_giá, giám_định tài_sản đấu_giá ; + Lựa_chọn hình_thức đấu_giá quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này để đấu_giá tài_sản ; + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật. - Hội_đồng đấu_giá tài_sản có các nghĩa_vụ sau đây : + Nghĩa_vụ theo quy_định tại điểm b và điểm d khoản 2 Điều 24 của Luật này ; + Ban_hành Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng đấu_giá tài_sản ; + Tổ_chức và thực_hiện đấu_giá theo Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng, Quy_chế cuộc đấu_giá và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; + Chịu trách_nhiệm về
None
1
Căn_cứ Điều 62 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của Hội_đồng đấu_giá tài_sản như sau : - Hội_đồng đấu_giá tài_sản có các quyền sau đây : + Truất quyền tham_gia cuộc đấu_giá và lập biên_bản xử_lý đối_với người tham_gia đấu_giá có hành_vi gây_rối trật_tự cuộc đấu_giá , thông_đồng , móc_nối để dìm giá hoặc hành_vi khác làm ảnh_hưởng đến tính khách_quan , trung_thực của cuộc đấu_giá ; + Dừng cuộc đấu_giá và báo_cáo người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng để xử_lý khi phát_hiện có hành_vi vi_phạm trình_tự , thủ_tục đấu_giá hoặc khi phát_hiện người điều_hành cuộc đấu_giá có hành_vi thông_đồng , móc_nối để dìm giá hoặc hành_vi khác làm ảnh_hưởng đến tính khách_quan , trung_thực của cuộc đấu_giá ; + Đề_nghị định_giá , giám_định tài_sản đấu_giá ; + Lựa_chọn hình_thức đấu_giá quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này để đấu_giá tài_sản ; + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . - Hội_đồng đấu_giá tài_sản có các nghĩa_vụ sau đây : + Nghĩa_vụ theo quy_định tại điểm b và điểm d khoản 2 Điều 24 của Luật này ; + Ban_hành Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng đấu_giá tài_sản ; + Tổ_chức và thực_hiện đấu_giá theo Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng , Quy_chế cuộc đấu_giá và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; + Chịu trách_nhiệm về kết_quả cuộc đấu_giá trước pháp_luật và người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng ; + Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong quá_trình đấu_giá ; tiếp_nhận , giải_quyết theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng giải_quyết khiếu_nại phát_sinh sau cuộc đấu_giá ; bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật ; + Báo_cáo người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng đấu_giá tài_sản về kết_quả đấu_giá tài_sản ; + Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật .
210,662
Quyền và nghĩa_vụ của Hội_đồng đấu_giá tài_sản ra sao ?
Căn_cứ Điều 62 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của Hội_đồng đấu_giá tài_sản như sau : ... Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng đấu_giá tài_sản ; + Tổ_chức và thực_hiện đấu_giá theo Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng, Quy_chế cuộc đấu_giá và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; + Chịu trách_nhiệm về kết_quả cuộc đấu_giá trước pháp_luật và người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng ; + Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo trong quá_trình đấu_giá ; tiếp_nhận, giải_quyết theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng giải_quyết khiếu_nại phát_sinh sau cuộc đấu_giá ; bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật ; + Báo_cáo người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng đấu_giá tài_sản về kết_quả đấu_giá tài_sản ; + Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ Điều 62 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của Hội_đồng đấu_giá tài_sản như sau : - Hội_đồng đấu_giá tài_sản có các quyền sau đây : + Truất quyền tham_gia cuộc đấu_giá và lập biên_bản xử_lý đối_với người tham_gia đấu_giá có hành_vi gây_rối trật_tự cuộc đấu_giá , thông_đồng , móc_nối để dìm giá hoặc hành_vi khác làm ảnh_hưởng đến tính khách_quan , trung_thực của cuộc đấu_giá ; + Dừng cuộc đấu_giá và báo_cáo người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng để xử_lý khi phát_hiện có hành_vi vi_phạm trình_tự , thủ_tục đấu_giá hoặc khi phát_hiện người điều_hành cuộc đấu_giá có hành_vi thông_đồng , móc_nối để dìm giá hoặc hành_vi khác làm ảnh_hưởng đến tính khách_quan , trung_thực của cuộc đấu_giá ; + Đề_nghị định_giá , giám_định tài_sản đấu_giá ; + Lựa_chọn hình_thức đấu_giá quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này để đấu_giá tài_sản ; + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . - Hội_đồng đấu_giá tài_sản có các nghĩa_vụ sau đây : + Nghĩa_vụ theo quy_định tại điểm b và điểm d khoản 2 Điều 24 của Luật này ; + Ban_hành Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng đấu_giá tài_sản ; + Tổ_chức và thực_hiện đấu_giá theo Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng , Quy_chế cuộc đấu_giá và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; + Chịu trách_nhiệm về kết_quả cuộc đấu_giá trước pháp_luật và người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng ; + Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong quá_trình đấu_giá ; tiếp_nhận , giải_quyết theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng giải_quyết khiếu_nại phát_sinh sau cuộc đấu_giá ; bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật ; + Báo_cáo người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng đấu_giá tài_sản về kết_quả đấu_giá tài_sản ; + Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật .
210,663
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng đấu_giá tài_sản
Căn_cứ Điều 63 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng đấu_giá tài_sản như sau : ... - Chủ_tịch Hội_đồng đấu_giá tài_sản có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : + Tổ_chức thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của Hội_đồng đấu_giá tài_sản theo quy_định tại Điều 62 của Luật này ; + Chủ_trì cuộc họp của Hội_đồng đấu_giá tài_sản ; phân_công trách_nhiệm cho từng thành_viên ; + Điều_hành cuộc đấu_giá hoặc phân_công một thành_viên Hội_đồng hoặc đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá theo quy_định của Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng đấu_giá tài_sản ; + Nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng đấu_giá tài_sản và quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Thành_viên Hội_đồng thực_hiện các công_việc theo sự phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng đấu_giá tài_sản .
None
1
Căn_cứ Điều 63 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng đấu_giá tài_sản như sau : - Chủ_tịch Hội_đồng đấu_giá tài_sản có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : + Tổ_chức thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của Hội_đồng đấu_giá tài_sản theo quy_định tại Điều 62 của Luật này ; + Chủ_trì cuộc họp của Hội_đồng đấu_giá tài_sản ; phân_công trách_nhiệm cho từng thành_viên ; + Điều_hành cuộc đấu_giá hoặc phân_công một thành_viên Hội_đồng hoặc đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá theo quy_định của Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng đấu_giá tài_sản ; + Nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng đấu_giá tài_sản và quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Thành_viên Hội_đồng thực_hiện các công_việc theo sự phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng đấu_giá tài_sản .
210,664
Thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng cây hàng năm sang làm trang_trại được quy_định như_thế_nào ?
Trường_hợp bạn muốn chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất trồng lúa sang làm trang_trại được quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT được : ... Trường_hợp bạn muốn chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất trồng lúa sang làm trang_trại được quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 12 Thông_tư 33/2017/TT-BTNMT như sau : " 1. Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà nước có thẩm quyền nhưng phải đăng_ký biến_động, bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng cây hàng năm sang đất nông_nghiệp khác gồm : đất sử_dụng để xây_dựng nhà_kính và các loại nhà khác phục_vụ mục_đích trồng_trọt ; đất xây_dựng chuồng_trại chăn_nuôi gia_súc, gia_cầm và các loại động_vật khác được pháp_luật cho_phép ; nuôi_trồng thuỷ_sản cho mục_đích học_tập, nghiên_cứu thí_nghiệm ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác, đất nuôi_trồng thuỷ_sản sang trồng cây_lâu_năm ; c ) Chuyển đất trồng cây_lâu_năm sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản, đất trồng cây hàng năm ; d ) Chuyển đất ở sang đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở ; đ ) Chuyển đất thương_mại, dịch_vụ sang đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại,
None
1
Trường_hợp bạn muốn chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất trồng lúa sang làm trang_trại được quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 12 Thông_tư 33/2017/TT-BTNMT như sau : " 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà nước có thẩm quyền nhưng phải đăng_ký biến_động , bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng cây hàng năm sang đất nông_nghiệp khác gồm : đất sử_dụng để xây_dựng nhà_kính và các loại nhà khác phục_vụ mục_đích trồng_trọt ; đất xây_dựng chuồng_trại chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm và các loại động_vật khác được pháp_luật cho_phép ; nuôi_trồng thuỷ_sản cho mục_đích học_tập , nghiên_cứu thí_nghiệm ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác , đất nuôi_trồng thuỷ_sản sang trồng cây_lâu_năm ; c ) Chuyển đất trồng cây_lâu_năm sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất trồng cây hàng năm ; d ) Chuyển đất ở sang đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở ; đ ) Chuyển đất thương_mại , dịch_vụ sang đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ hoặc đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp sang đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp . ” Đối_chiếu quy_định trên , bạn chỉ cần phải đăng_ký biến_động với cơ_quan quản_lý_Nhà_nước về đất_đai mà không cần xin phép . Chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng cây hàng năm ( Hình từ Internet )
210,665
Thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng cây hàng năm sang làm trang_trại được quy_định như_thế_nào ?
Trường_hợp bạn muốn chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất trồng lúa sang làm trang_trại được quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT được : ... đất ở sang đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở ; đ ) Chuyển đất thương_mại, dịch_vụ sang đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại, dịch_vụ ; chuyển đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại, dịch_vụ hoặc đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp sang đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp. ” Đối_chiếu quy_định trên, bạn chỉ cần phải đăng_ký biến_động với cơ_quan quản_lý_Nhà_nước về đất_đai mà không cần xin phép. Chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng cây hàng năm ( Hình từ Internet )
None
1
Trường_hợp bạn muốn chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất trồng lúa sang làm trang_trại được quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 12 Thông_tư 33/2017/TT-BTNMT như sau : " 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà nước có thẩm quyền nhưng phải đăng_ký biến_động , bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng cây hàng năm sang đất nông_nghiệp khác gồm : đất sử_dụng để xây_dựng nhà_kính và các loại nhà khác phục_vụ mục_đích trồng_trọt ; đất xây_dựng chuồng_trại chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm và các loại động_vật khác được pháp_luật cho_phép ; nuôi_trồng thuỷ_sản cho mục_đích học_tập , nghiên_cứu thí_nghiệm ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác , đất nuôi_trồng thuỷ_sản sang trồng cây_lâu_năm ; c ) Chuyển đất trồng cây_lâu_năm sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất trồng cây hàng năm ; d ) Chuyển đất ở sang đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở ; đ ) Chuyển đất thương_mại , dịch_vụ sang đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ hoặc đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp sang đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp . ” Đối_chiếu quy_định trên , bạn chỉ cần phải đăng_ký biến_động với cơ_quan quản_lý_Nhà_nước về đất_đai mà không cần xin phép . Chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng cây hàng năm ( Hình từ Internet )
210,666
Người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất nộp hồ_sơ bao_gồm giấy_tờ gì ?
Theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định như sau : ... " 2 . Người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ , gồm có : a ) Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ( theo Mẫu_số 09 / ĐK ban_hành kèm Thông_tư số 24/2014/TT-BTNMT); b ) Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ) . " Như_vậy , người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ bao_gồm : + Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất theo mẫu . + Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở .
None
1
Theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định như sau : " 2 . Người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ , gồm có : a ) Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ( theo Mẫu_số 09 / ĐK ban_hành kèm Thông_tư số 24/2014/TT-BTNMT); b ) Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ) . " Như_vậy , người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ bao_gồm : + Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất theo mẫu . + Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở .
210,667
Trình_tự , thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định như sau : ... " 3 . Trình_tự , thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền như sau : a ) Người sử_dụng đất nộp hồ_sơ tại nơi tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 60 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ( Văn_phòng đăng_ký đất_đai / Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất ) ; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . " Theo đó , trình_tự và thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền được thực_hiện như trên .
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định như sau : " 3 . Trình_tự , thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền như sau : a ) Người sử_dụng đất nộp hồ_sơ tại nơi tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 60 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ( Văn_phòng đăng_ký đất_đai / Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất ) ; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . " Theo đó , trình_tự và thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền được thực_hiện như trên .
210,668
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 59 Luật Đất_đai 2013 thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... " Điều 59. Thẩm_quyền giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với tổ_chức ; b ) Giao đất đối_với cơ_sở tôn_giáo ; c ) Giao đất đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định tại khoản 3 Điều 55 của Luật này ; d ) Cho thuê đất đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 56 của Luật này ; đ ) Cho thuê đất đối_với tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao. 2. Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với hộ gia_đình, cá_nhân. Trường_hợp cho hộ gia_đình, cá_nhân thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp để sử_dụng vào
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 59 Luật Đất_đai 2013 thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " Điều 59 . Thẩm_quyền giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với tổ_chức ; b ) Giao đất đối_với cơ_sở tôn_giáo ; c ) Giao đất đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định tại khoản 3 Điều 55 của Luật này ; d ) Cho thuê đất đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 56 của Luật này ; đ ) Cho thuê đất đối_với tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân . Trường_hợp cho hộ gia_đình , cá_nhân thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ với diện_tích từ 0,5 héc ta trở lên thì phải có văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước khi quyết_định ; b ) Giao đất đối_với cộng_đồng dân_cư . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cho thuê đất thuộc quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã , phường , thị_trấn . 4 . Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này không được uỷ_quyền . " Như_vậy , các cơ_quan nêu trên có thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất .
210,669
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 59 Luật Đất_đai 2013 thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với hộ gia_đình, cá_nhân. Trường_hợp cho hộ gia_đình, cá_nhân thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp để sử_dụng vào mục_đích thương_mại, dịch_vụ với diện_tích từ 0,5 héc ta trở lên thì phải có văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước khi quyết_định ; b ) Giao đất đối_với cộng_đồng dân_cư. 3. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cho thuê đất thuộc quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã, phường, thị_trấn. 4. Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này không được uỷ_quyền. " Như_vậy, các cơ_quan nêu trên có thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 59 Luật Đất_đai 2013 thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " Điều 59 . Thẩm_quyền giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với tổ_chức ; b ) Giao đất đối_với cơ_sở tôn_giáo ; c ) Giao đất đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định tại khoản 3 Điều 55 của Luật này ; d ) Cho thuê đất đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 56 của Luật này ; đ ) Cho thuê đất đối_với tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân . Trường_hợp cho hộ gia_đình , cá_nhân thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ với diện_tích từ 0,5 héc ta trở lên thì phải có văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước khi quyết_định ; b ) Giao đất đối_với cộng_đồng dân_cư . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cho thuê đất thuộc quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã , phường , thị_trấn . 4 . Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này không được uỷ_quyền . " Như_vậy , các cơ_quan nêu trên có thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất .
210,670
Hiệu_trưởng trường cao_đẳng nghề có quyền và trách_nhiệm như_thế_nào khi điều_hành các công_việc liên_quan đến công_tác tuyển_sinh ?
Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Quyền và trách_nhiệm của Hiệu_trưởng 1 . Hiệu_trưởng trường có quyền quyết_định số lần tuyển_sinh trong năm và hình_thức tuyển_sinh của trường . 2 . Hiệu_trưởng trường xây_dựng quy_chế tuyển_sinh của trường và công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của trường và các phương_tiện thông_tin_đại_chúng khác . 3 . Các hình_thức xử_lý vi_phạm do Hiệu_trưởng quyết_định xử_lý theo quy_định tại quy_chế tuyển_sinh của trường và quy_định của pháp_luật . Theo đó , Hiệu_trưởng trường cao_đẳng nghề có quyền và trách_nhiệm như sau : - Hiệu_trưởng trường có quyền quyết_định số lần tuyển_sinh trong năm và hình_thức tuyển_sinh của trường . - Hiệu_trưởng trường xây_dựng quy_chế tuyển_sinh của trường và công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của trường và các phương_tiện thông_tin_đại_chúng khác . - Các hình_thức xử_lý vi_phạm do Hiệu_trưởng quyết_định xử_lý theo quy_định tại quy_chế tuyển_sinh của trường và quy_định của pháp_luật .
None
1
Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Quyền và trách_nhiệm của Hiệu_trưởng 1 . Hiệu_trưởng trường có quyền quyết_định số lần tuyển_sinh trong năm và hình_thức tuyển_sinh của trường . 2 . Hiệu_trưởng trường xây_dựng quy_chế tuyển_sinh của trường và công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của trường và các phương_tiện thông_tin_đại_chúng khác . 3 . Các hình_thức xử_lý vi_phạm do Hiệu_trưởng quyết_định xử_lý theo quy_định tại quy_chế tuyển_sinh của trường và quy_định của pháp_luật . Theo đó , Hiệu_trưởng trường cao_đẳng nghề có quyền và trách_nhiệm như sau : - Hiệu_trưởng trường có quyền quyết_định số lần tuyển_sinh trong năm và hình_thức tuyển_sinh của trường . - Hiệu_trưởng trường xây_dựng quy_chế tuyển_sinh của trường và công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của trường và các phương_tiện thông_tin_đại_chúng khác . - Các hình_thức xử_lý vi_phạm do Hiệu_trưởng quyết_định xử_lý theo quy_định tại quy_chế tuyển_sinh của trường và quy_định của pháp_luật .
210,671
Ai có quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng tuyển_sinh trường cao_đẳng nghề để điều_hành các công_việc liên_quan đến công_tác tuyển_sinh ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Tổ_chức , thành_phần , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng tuyển_sinh 1 . Hiệu_trưởng trường ra quyết_định thành_lập Hội_đồng tuyển_sinh để điều_hành các công_việc liên_quan đến công_tác tuyển_sinh . ... Theo đó , Hiệu_trưởng trường cao_đẳng nghề ra quyết_định thành_lập Hội_đồng tuyển_sinh để điều_hành các công_việc liên_quan đến công_tác tuyển_sinh . Tuyển_sinh ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Tổ_chức , thành_phần , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng tuyển_sinh 1 . Hiệu_trưởng trường ra quyết_định thành_lập Hội_đồng tuyển_sinh để điều_hành các công_việc liên_quan đến công_tác tuyển_sinh . ... Theo đó , Hiệu_trưởng trường cao_đẳng nghề ra quyết_định thành_lập Hội_đồng tuyển_sinh để điều_hành các công_việc liên_quan đến công_tác tuyển_sinh . Tuyển_sinh ( Hình từ Internet )
210,672
Thành_phần Hội_đồng tuyển_sinh của trường cao_đẳng nghề gồm những_ai ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Tổ_chức , thành_phần , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng tuyển_sinh ... 2 . Thành_phần của Hội_đồng tuyển_sinh của trường gồm : a ) Chủ_tịch : Hiệu_trưởng hoặc Phó hiệu_trưởng ; b ) Phó chủ_tịch : Phó hiệu_trưởng hoặc Trưởng phòng đào_tạo ; c ) Uỷ_viên thường_trực : Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng đào_tạo ( hoặc phòng khảo_thí , đơn_vị phụ_trách tuyển_sinh theo quyết_định của Hiệu_trưởng ) ; d ) Các uỷ_viên : Một_số trưởng phòng , trưởng khoa , trưởng bộ_môn , giáo_viên , giảng_viên và cán_bộ công_nghệ_thông_tin do Hiệu_trưởng quyết_định . Theo đó , thành_phần của Hội_đồng tuyển_sinh của trường cao_đẳng gồm : - Chủ_tịch : Hiệu_trưởng hoặc Phó hiệu_trưởng ; - Phó chủ_tịch : Phó hiệu_trưởng hoặc Trưởng phòng đào_tạo ; - Uỷ_viên thường_trực : Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng đào_tạo ( hoặc phòng khảo_thí , đơn_vị phụ_trách tuyển_sinh theo quyết_định của Hiệu_trưởng ) ; - Các uỷ_viên : Một_số trưởng phòng , trưởng khoa , trưởng bộ_môn , giáo_viên , giảng_viên và cán_bộ công_nghệ_thông_tin do Hiệu_trưởng quyết_định .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Tổ_chức , thành_phần , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng tuyển_sinh ... 2 . Thành_phần của Hội_đồng tuyển_sinh của trường gồm : a ) Chủ_tịch : Hiệu_trưởng hoặc Phó hiệu_trưởng ; b ) Phó chủ_tịch : Phó hiệu_trưởng hoặc Trưởng phòng đào_tạo ; c ) Uỷ_viên thường_trực : Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng đào_tạo ( hoặc phòng khảo_thí , đơn_vị phụ_trách tuyển_sinh theo quyết_định của Hiệu_trưởng ) ; d ) Các uỷ_viên : Một_số trưởng phòng , trưởng khoa , trưởng bộ_môn , giáo_viên , giảng_viên và cán_bộ công_nghệ_thông_tin do Hiệu_trưởng quyết_định . Theo đó , thành_phần của Hội_đồng tuyển_sinh của trường cao_đẳng gồm : - Chủ_tịch : Hiệu_trưởng hoặc Phó hiệu_trưởng ; - Phó chủ_tịch : Phó hiệu_trưởng hoặc Trưởng phòng đào_tạo ; - Uỷ_viên thường_trực : Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng đào_tạo ( hoặc phòng khảo_thí , đơn_vị phụ_trách tuyển_sinh theo quyết_định của Hiệu_trưởng ) ; - Các uỷ_viên : Một_số trưởng phòng , trưởng khoa , trưởng bộ_môn , giáo_viên , giảng_viên và cán_bộ công_nghệ_thông_tin do Hiệu_trưởng quyết_định .
210,673
Hội_đồng tuyển_sinh của trường cao_đẳng nghề có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Tổ_chức, thành_phần, nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng tuyển_sinh... 3. Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng tuyển_sinh : a ) Tổ_chức triển_khai các phương_án tuyển_sinh đã lựa_chọn ; b ) Giải_quyết thắc_mắc và khiếu_nại, tố_cáo liên_quan đến công_tác tuyển_sinh ; c ) Thu và sử_dụng lệ_phí tuyển_sinh theo quy_định ; d ) Tổng_kết công_tác tuyển_sinh ; quyết_định khen_thưởng, kỷ_luật theo quy_định ; đ ) Tổ_chức thực_hiện phần_mềm tuyển_sinh thống_nhất của trường ; báo_cáo kịp_thời kết_quả tuyển_sinh theo quy_định tại Điều 20 của Thông_tư này. Như_vậy, Hội_đồng tuyển_sinh của trường cao_đẳng có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Tổ_chức triển_khai các phương_án tuyển_sinh đã lựa_chọn ; - Giải_quyết thắc_mắc và khiếu_nại, tố_cáo liên_quan đến công_tác tuyển_sinh ; - Thu và sử_dụng lệ_phí tuyển_sinh theo quy_định ; - Tổng_kết công_tác tuyển_sinh ; quyết_định khen_thưởng, kỷ_luật theo quy_định ; - Tổ_chức thực_hiện phần_mềm tuyển_sinh thống_nhất của trường ; báo_cáo kịp_thời kết_quả tuyển_sinh theo quy_định tại Điều 20 của Thông_tư này. Lưu_ý : Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH không áp_dụng đối_với các trường tuyển_sinh đào_tạo nhóm ngành đào_tạo giáo_viên và không áp_dụng với đối_tượng tuyển_sinh vào học chương_trình liên_kết đào_tạo với nước_ngoài,
None
1
Tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Tổ_chức , thành_phần , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng tuyển_sinh ... 3 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng tuyển_sinh : a ) Tổ_chức triển_khai các phương_án tuyển_sinh đã lựa_chọn ; b ) Giải_quyết thắc_mắc và khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến công_tác tuyển_sinh ; c ) Thu và sử_dụng lệ_phí tuyển_sinh theo quy_định ; d ) Tổng_kết công_tác tuyển_sinh ; quyết_định khen_thưởng , kỷ_luật theo quy_định ; đ ) Tổ_chức thực_hiện phần_mềm tuyển_sinh thống_nhất của trường ; báo_cáo kịp_thời kết_quả tuyển_sinh theo quy_định tại Điều 20 của Thông_tư này . Như_vậy , Hội_đồng tuyển_sinh của trường cao_đẳng có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Tổ_chức triển_khai các phương_án tuyển_sinh đã lựa_chọn ; - Giải_quyết thắc_mắc và khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến công_tác tuyển_sinh ; - Thu và sử_dụng lệ_phí tuyển_sinh theo quy_định ; - Tổng_kết công_tác tuyển_sinh ; quyết_định khen_thưởng , kỷ_luật theo quy_định ; - Tổ_chức thực_hiện phần_mềm tuyển_sinh thống_nhất của trường ; báo_cáo kịp_thời kết_quả tuyển_sinh theo quy_định tại Điều 20 của Thông_tư này . Lưu_ý : Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH không áp_dụng đối_với các trường tuyển_sinh đào_tạo nhóm ngành đào_tạo giáo_viên và không áp_dụng với đối_tượng tuyển_sinh vào học chương_trình liên_kết đào_tạo với nước_ngoài , đi học ở nước_ngoài .
210,674
Hội_đồng tuyển_sinh của trường cao_đẳng nghề có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... : Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH không áp_dụng đối_với các trường tuyển_sinh đào_tạo nhóm ngành đào_tạo giáo_viên và không áp_dụng với đối_tượng tuyển_sinh vào học chương_trình liên_kết đào_tạo với nước_ngoài, đi học ở nước_ngoài. Tổ_chức, thành_phần, nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng tuyển_sinh... 3. Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng tuyển_sinh : a ) Tổ_chức triển_khai các phương_án tuyển_sinh đã lựa_chọn ; b ) Giải_quyết thắc_mắc và khiếu_nại, tố_cáo liên_quan đến công_tác tuyển_sinh ; c ) Thu và sử_dụng lệ_phí tuyển_sinh theo quy_định ; d ) Tổng_kết công_tác tuyển_sinh ; quyết_định khen_thưởng, kỷ_luật theo quy_định ; đ ) Tổ_chức thực_hiện phần_mềm tuyển_sinh thống_nhất của trường ; báo_cáo kịp_thời kết_quả tuyển_sinh theo quy_định tại Điều 20 của Thông_tư này. Như_vậy, Hội_đồng tuyển_sinh của trường cao_đẳng có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Tổ_chức triển_khai các phương_án tuyển_sinh đã lựa_chọn ; - Giải_quyết thắc_mắc và khiếu_nại, tố_cáo liên_quan đến công_tác tuyển_sinh ; - Thu và sử_dụng lệ_phí tuyển_sinh theo quy_định ; - Tổng_kết công_tác tuyển_sinh ; quyết_định khen_thưởng, kỷ_luật theo quy_định ; - Tổ_chức thực_hiện phần_mềm tuyển_sinh thống_nhất của trường ; báo_cáo kịp_thời kết_quả tuyển_sinh theo quy_định tại Điều 20
None
1
Tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Tổ_chức , thành_phần , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng tuyển_sinh ... 3 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng tuyển_sinh : a ) Tổ_chức triển_khai các phương_án tuyển_sinh đã lựa_chọn ; b ) Giải_quyết thắc_mắc và khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến công_tác tuyển_sinh ; c ) Thu và sử_dụng lệ_phí tuyển_sinh theo quy_định ; d ) Tổng_kết công_tác tuyển_sinh ; quyết_định khen_thưởng , kỷ_luật theo quy_định ; đ ) Tổ_chức thực_hiện phần_mềm tuyển_sinh thống_nhất của trường ; báo_cáo kịp_thời kết_quả tuyển_sinh theo quy_định tại Điều 20 của Thông_tư này . Như_vậy , Hội_đồng tuyển_sinh của trường cao_đẳng có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Tổ_chức triển_khai các phương_án tuyển_sinh đã lựa_chọn ; - Giải_quyết thắc_mắc và khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến công_tác tuyển_sinh ; - Thu và sử_dụng lệ_phí tuyển_sinh theo quy_định ; - Tổng_kết công_tác tuyển_sinh ; quyết_định khen_thưởng , kỷ_luật theo quy_định ; - Tổ_chức thực_hiện phần_mềm tuyển_sinh thống_nhất của trường ; báo_cáo kịp_thời kết_quả tuyển_sinh theo quy_định tại Điều 20 của Thông_tư này . Lưu_ý : Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH không áp_dụng đối_với các trường tuyển_sinh đào_tạo nhóm ngành đào_tạo giáo_viên và không áp_dụng với đối_tượng tuyển_sinh vào học chương_trình liên_kết đào_tạo với nước_ngoài , đi học ở nước_ngoài .
210,675
Hội_đồng tuyển_sinh của trường cao_đẳng nghề có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... quy_định ; - Tổng_kết công_tác tuyển_sinh ; quyết_định khen_thưởng, kỷ_luật theo quy_định ; - Tổ_chức thực_hiện phần_mềm tuyển_sinh thống_nhất của trường ; báo_cáo kịp_thời kết_quả tuyển_sinh theo quy_định tại Điều 20 của Thông_tư này. Lưu_ý : Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH không áp_dụng đối_với các trường tuyển_sinh đào_tạo nhóm ngành đào_tạo giáo_viên và không áp_dụng với đối_tượng tuyển_sinh vào học chương_trình liên_kết đào_tạo với nước_ngoài, đi học ở nước_ngoài.
None
1
Tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Tổ_chức , thành_phần , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng tuyển_sinh ... 3 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng tuyển_sinh : a ) Tổ_chức triển_khai các phương_án tuyển_sinh đã lựa_chọn ; b ) Giải_quyết thắc_mắc và khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến công_tác tuyển_sinh ; c ) Thu và sử_dụng lệ_phí tuyển_sinh theo quy_định ; d ) Tổng_kết công_tác tuyển_sinh ; quyết_định khen_thưởng , kỷ_luật theo quy_định ; đ ) Tổ_chức thực_hiện phần_mềm tuyển_sinh thống_nhất của trường ; báo_cáo kịp_thời kết_quả tuyển_sinh theo quy_định tại Điều 20 của Thông_tư này . Như_vậy , Hội_đồng tuyển_sinh của trường cao_đẳng có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Tổ_chức triển_khai các phương_án tuyển_sinh đã lựa_chọn ; - Giải_quyết thắc_mắc và khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến công_tác tuyển_sinh ; - Thu và sử_dụng lệ_phí tuyển_sinh theo quy_định ; - Tổng_kết công_tác tuyển_sinh ; quyết_định khen_thưởng , kỷ_luật theo quy_định ; - Tổ_chức thực_hiện phần_mềm tuyển_sinh thống_nhất của trường ; báo_cáo kịp_thời kết_quả tuyển_sinh theo quy_định tại Điều 20 của Thông_tư này . Lưu_ý : Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH không áp_dụng đối_với các trường tuyển_sinh đào_tạo nhóm ngành đào_tạo giáo_viên và không áp_dụng với đối_tượng tuyển_sinh vào học chương_trình liên_kết đào_tạo với nước_ngoài , đi học ở nước_ngoài .
210,676
Người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá đường_thuỷ nội_địa được quy_định thế_nào ?
Theo khoản 23 Điều 3 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa 2004 quy_định như sau : ... 23 . Người kinh_doanh vận_tải là người vận_tải giao_kết hợp_đồng vận_tải hàng_hoá , hành_khách với người thuê vận_tải để thực_hiện việc vận_tải hàng_hoá , hành_khách mà có thu cước_phí vận_tải . Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 61/2015/TT-BGTVT quy_định như sau : 1 . Hàng_hoá là bất_cứ tài_sản nào , kể_cả công-ten-nơ , ván sàn , tấm nâng hàng , vật_liệu chèn lót hàng_hoá hay công_cụ vận_chuyển , đóng_gói tương_tự khác mà không do tổ_chức , cá_nhân vận_tải cung_cấp . Theo đó , người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá đường_thuỷ nội_địa là người vận_tải giao_kết hợp_đồng vận_tải hàng_hoá với người thuê vận_tải để thực_hiện việc vận_tải hàng_hoá mà có thu cước_phí vận_tải .
None
1
Theo khoản 23 Điều 3 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa 2004 quy_định như sau : 23 . Người kinh_doanh vận_tải là người vận_tải giao_kết hợp_đồng vận_tải hàng_hoá , hành_khách với người thuê vận_tải để thực_hiện việc vận_tải hàng_hoá , hành_khách mà có thu cước_phí vận_tải . Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 61/2015/TT-BGTVT quy_định như sau : 1 . Hàng_hoá là bất_cứ tài_sản nào , kể_cả công-ten-nơ , ván sàn , tấm nâng hàng , vật_liệu chèn lót hàng_hoá hay công_cụ vận_chuyển , đóng_gói tương_tự khác mà không do tổ_chức , cá_nhân vận_tải cung_cấp . Theo đó , người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá đường_thuỷ nội_địa là người vận_tải giao_kết hợp_đồng vận_tải hàng_hoá với người thuê vận_tải để thực_hiện việc vận_tải hàng_hoá mà có thu cước_phí vận_tải .
210,677
Nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại của người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá đường_thuỷ nội_địa được tính thời_điểm nào ?
( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 61/2015/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Nghĩa_vụ của người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá 1. Lập giấy vận_chuyển theo mẫu tại Phụ_lục số I ban_hành kèm theo Thông_tư này sau khi hàng_hoá đã xếp xong xuống phương_tiện. 2. Vận_tải hàng_hoá đến điểm đến và bảo_đảm thời_gian vận_tải theo hợp_đồng đã ký với người thuê vận_tải. 3. Các nghĩa_vụ khác được quy_định tại khoản 2 Điều 87 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa. Theo khoản 2 Điều 87 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa 2004 quy_định về nghĩa_vụ của người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá... 2. Người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá có nghĩa_vụ : a ) Cung_cấp phương_tiện đúng loại, đúng địa_điểm ; bảo_quản hàng_hoá trong quá_trình vận_tải và giao hàng_hoá cho người nhận hàng theo thoả_thuận trong hợp_đồng ; b ) Thông_báo cho người thuê vận_tải biết thời_gian phương_tiện đến cảng, bến và thời_gian phương_tiện đã làm xong thủ_tục vào cảng, bến. Thời_điểm thông_báo do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng ; c ) Hướng_dẫn xếp, dỡ hàng_hoá trên phương_tiện ; d ) Bồi_thường thiệt_hại cho người thuê vận_tải do mất_mát, hư_hỏng toàn_bộ hoặc một phần hàng_hoá xảy ra trong quá_trình
None
1
( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 61/2015/TT-BGTVT quy_định như sau : Nghĩa_vụ của người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá 1 . Lập giấy vận_chuyển theo mẫu tại Phụ_lục số I ban_hành kèm theo Thông_tư này sau khi hàng_hoá đã xếp xong xuống phương_tiện . 2 . Vận_tải hàng_hoá đến điểm đến và bảo_đảm thời_gian vận_tải theo hợp_đồng đã ký với người thuê vận_tải . 3 . Các nghĩa_vụ khác được quy_định tại khoản 2 Điều 87 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa . Theo khoản 2 Điều 87 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa 2004 quy_định về nghĩa_vụ của người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá ... 2 . Người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá có nghĩa_vụ : a ) Cung_cấp phương_tiện đúng loại , đúng địa_điểm ; bảo_quản hàng_hoá trong quá_trình vận_tải và giao hàng_hoá cho người nhận hàng theo thoả_thuận trong hợp_đồng ; b ) Thông_báo cho người thuê vận_tải biết thời_gian phương_tiện đến cảng , bến và thời_gian phương_tiện đã làm xong thủ_tục vào cảng , bến . Thời_điểm thông_báo do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng ; c ) Hướng_dẫn xếp , dỡ hàng_hoá trên phương_tiện ; d ) Bồi_thường thiệt_hại cho người thuê vận_tải do mất_mát , hư_hỏng toàn_bộ hoặc một phần hàng_hoá xảy ra trong quá_trình vận_tải từ lúc nhận hàng đến lúc giao hàng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 94 của Luật này . Căn_cứ trên quy_định người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá đường_thuỷ nội_địa bồi_thường thiệt_hại cho người thuê vận_tải do mất_mát , hư_hỏng toàn_bộ hoặc một phần hàng_hoá xảy ra trong quá_trình vận_tải từ lúc nhận hàng đến lúc giao hàng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 94 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa 2004 , cụ_thể : Miễn bồi_thường 1 . Người kinh_doanh vận_tải được miễn bồi_thường mất_mát , hư_hỏng hàng_hoá , hành_lý ký_gửi , bao gửi trong các trường_hợp sau đây : a ) Do đặc_tính tự_nhiên hoặc khuyết_tật vốn có của hàng_hoá , hành_lý ký_gửi , bao gửi hoặc hao_hụt ở mức cho_phép ; b ) Do việc bắt_giữ hoặc cưỡng_chế của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với phương_tiện , hàng_hoá , hành_lý ký_gửi , bao gửi ; c ) Do nguyên_nhân bất_khả_kháng ; d ) Do lỗi của người thuê vận_tải , người nhận hàng hoặc người áp_tải hàng_hoá . 2 . Người thuê vận_tải được miễn bồi_thường vi_phạm hợp_đồng trong trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . Như_vậy , nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại của người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá đường_thuỷ nội_địa cho người thuê vận_tải được tính thời_điểm từ lúc nhận hàng đến lúc giao hàng nếu trong quá_trình vận_tải có xảy ra mất_mát , hư_hỏng toàn_bộ hoặc một phần hàng_hoá .
210,678
Nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại của người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá đường_thuỷ nội_địa được tính thời_điểm nào ?
( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 61/2015/TT-BGTVT quy_định như sau : ... ; c ) Hướng_dẫn xếp, dỡ hàng_hoá trên phương_tiện ; d ) Bồi_thường thiệt_hại cho người thuê vận_tải do mất_mát, hư_hỏng toàn_bộ hoặc một phần hàng_hoá xảy ra trong quá_trình vận_tải từ lúc nhận hàng đến lúc giao hàng, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 94 của Luật này. Căn_cứ trên quy_định người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá đường_thuỷ nội_địa bồi_thường thiệt_hại cho người thuê vận_tải do mất_mát, hư_hỏng toàn_bộ hoặc một phần hàng_hoá xảy ra trong quá_trình vận_tải từ lúc nhận hàng đến lúc giao hàng, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 94 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa 2004, cụ_thể : Miễn bồi_thường 1. Người kinh_doanh vận_tải được miễn bồi_thường mất_mát, hư_hỏng hàng_hoá, hành_lý ký_gửi, bao gửi trong các trường_hợp sau đây : a ) Do đặc_tính tự_nhiên hoặc khuyết_tật vốn có của hàng_hoá, hành_lý ký_gửi, bao gửi hoặc hao_hụt ở mức cho_phép ; b ) Do việc bắt_giữ hoặc cưỡng_chế của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với phương_tiện, hàng_hoá, hành_lý ký_gửi, bao gửi ; c ) Do nguyên_nhân bất_khả_kháng ; d ) Do lỗi của người thuê vận_tải, người nhận hàng hoặc người
None
1
( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 61/2015/TT-BGTVT quy_định như sau : Nghĩa_vụ của người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá 1 . Lập giấy vận_chuyển theo mẫu tại Phụ_lục số I ban_hành kèm theo Thông_tư này sau khi hàng_hoá đã xếp xong xuống phương_tiện . 2 . Vận_tải hàng_hoá đến điểm đến và bảo_đảm thời_gian vận_tải theo hợp_đồng đã ký với người thuê vận_tải . 3 . Các nghĩa_vụ khác được quy_định tại khoản 2 Điều 87 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa . Theo khoản 2 Điều 87 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa 2004 quy_định về nghĩa_vụ của người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá ... 2 . Người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá có nghĩa_vụ : a ) Cung_cấp phương_tiện đúng loại , đúng địa_điểm ; bảo_quản hàng_hoá trong quá_trình vận_tải và giao hàng_hoá cho người nhận hàng theo thoả_thuận trong hợp_đồng ; b ) Thông_báo cho người thuê vận_tải biết thời_gian phương_tiện đến cảng , bến và thời_gian phương_tiện đã làm xong thủ_tục vào cảng , bến . Thời_điểm thông_báo do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng ; c ) Hướng_dẫn xếp , dỡ hàng_hoá trên phương_tiện ; d ) Bồi_thường thiệt_hại cho người thuê vận_tải do mất_mát , hư_hỏng toàn_bộ hoặc một phần hàng_hoá xảy ra trong quá_trình vận_tải từ lúc nhận hàng đến lúc giao hàng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 94 của Luật này . Căn_cứ trên quy_định người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá đường_thuỷ nội_địa bồi_thường thiệt_hại cho người thuê vận_tải do mất_mát , hư_hỏng toàn_bộ hoặc một phần hàng_hoá xảy ra trong quá_trình vận_tải từ lúc nhận hàng đến lúc giao hàng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 94 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa 2004 , cụ_thể : Miễn bồi_thường 1 . Người kinh_doanh vận_tải được miễn bồi_thường mất_mát , hư_hỏng hàng_hoá , hành_lý ký_gửi , bao gửi trong các trường_hợp sau đây : a ) Do đặc_tính tự_nhiên hoặc khuyết_tật vốn có của hàng_hoá , hành_lý ký_gửi , bao gửi hoặc hao_hụt ở mức cho_phép ; b ) Do việc bắt_giữ hoặc cưỡng_chế của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với phương_tiện , hàng_hoá , hành_lý ký_gửi , bao gửi ; c ) Do nguyên_nhân bất_khả_kháng ; d ) Do lỗi của người thuê vận_tải , người nhận hàng hoặc người áp_tải hàng_hoá . 2 . Người thuê vận_tải được miễn bồi_thường vi_phạm hợp_đồng trong trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . Như_vậy , nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại của người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá đường_thuỷ nội_địa cho người thuê vận_tải được tính thời_điểm từ lúc nhận hàng đến lúc giao hàng nếu trong quá_trình vận_tải có xảy ra mất_mát , hư_hỏng toàn_bộ hoặc một phần hàng_hoá .
210,679
Nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại của người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá đường_thuỷ nội_địa được tính thời_điểm nào ?
( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 61/2015/TT-BGTVT quy_định như sau : ... thẩm_quyền đối_với phương_tiện, hàng_hoá, hành_lý ký_gửi, bao gửi ; c ) Do nguyên_nhân bất_khả_kháng ; d ) Do lỗi của người thuê vận_tải, người nhận hàng hoặc người áp_tải hàng_hoá. 2. Người thuê vận_tải được miễn bồi_thường vi_phạm hợp_đồng trong trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này. Như_vậy, nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại của người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá đường_thuỷ nội_địa cho người thuê vận_tải được tính thời_điểm từ lúc nhận hàng đến lúc giao hàng nếu trong quá_trình vận_tải có xảy ra mất_mát, hư_hỏng toàn_bộ hoặc một phần hàng_hoá.
None
1
( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 61/2015/TT-BGTVT quy_định như sau : Nghĩa_vụ của người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá 1 . Lập giấy vận_chuyển theo mẫu tại Phụ_lục số I ban_hành kèm theo Thông_tư này sau khi hàng_hoá đã xếp xong xuống phương_tiện . 2 . Vận_tải hàng_hoá đến điểm đến và bảo_đảm thời_gian vận_tải theo hợp_đồng đã ký với người thuê vận_tải . 3 . Các nghĩa_vụ khác được quy_định tại khoản 2 Điều 87 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa . Theo khoản 2 Điều 87 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa 2004 quy_định về nghĩa_vụ của người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá ... 2 . Người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá có nghĩa_vụ : a ) Cung_cấp phương_tiện đúng loại , đúng địa_điểm ; bảo_quản hàng_hoá trong quá_trình vận_tải và giao hàng_hoá cho người nhận hàng theo thoả_thuận trong hợp_đồng ; b ) Thông_báo cho người thuê vận_tải biết thời_gian phương_tiện đến cảng , bến và thời_gian phương_tiện đã làm xong thủ_tục vào cảng , bến . Thời_điểm thông_báo do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng ; c ) Hướng_dẫn xếp , dỡ hàng_hoá trên phương_tiện ; d ) Bồi_thường thiệt_hại cho người thuê vận_tải do mất_mát , hư_hỏng toàn_bộ hoặc một phần hàng_hoá xảy ra trong quá_trình vận_tải từ lúc nhận hàng đến lúc giao hàng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 94 của Luật này . Căn_cứ trên quy_định người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá đường_thuỷ nội_địa bồi_thường thiệt_hại cho người thuê vận_tải do mất_mát , hư_hỏng toàn_bộ hoặc một phần hàng_hoá xảy ra trong quá_trình vận_tải từ lúc nhận hàng đến lúc giao hàng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 94 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa 2004 , cụ_thể : Miễn bồi_thường 1 . Người kinh_doanh vận_tải được miễn bồi_thường mất_mát , hư_hỏng hàng_hoá , hành_lý ký_gửi , bao gửi trong các trường_hợp sau đây : a ) Do đặc_tính tự_nhiên hoặc khuyết_tật vốn có của hàng_hoá , hành_lý ký_gửi , bao gửi hoặc hao_hụt ở mức cho_phép ; b ) Do việc bắt_giữ hoặc cưỡng_chế của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với phương_tiện , hàng_hoá , hành_lý ký_gửi , bao gửi ; c ) Do nguyên_nhân bất_khả_kháng ; d ) Do lỗi của người thuê vận_tải , người nhận hàng hoặc người áp_tải hàng_hoá . 2 . Người thuê vận_tải được miễn bồi_thường vi_phạm hợp_đồng trong trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . Như_vậy , nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại của người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá đường_thuỷ nội_địa cho người thuê vận_tải được tính thời_điểm từ lúc nhận hàng đến lúc giao hàng nếu trong quá_trình vận_tải có xảy ra mất_mát , hư_hỏng toàn_bộ hoặc một phần hàng_hoá .
210,680
Người kinh_doanh vận_tải khi phát_hiện hàng_hoá có hiện_tượng tự bốc cháy trong quá_trình vận_tải hàng_hoá đường_thuỷ nội_địa thì phải xử_lý như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 61/2015/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Giải_quyết các phát_sinh trong quá_trình vận_tải 1. Trường_hợp phát_hiện hàng_hoá có hiện_tượng tự bốc cháy, rò_rỉ, đổ_vỡ thì người kinh_doanh vận_tải phải thực_hiện các biện_pháp ngăn_chặn để bảo_vệ người, hàng_hoá và phương_tiện, kể_cả việc phải dỡ bỏ một phần hay toàn_bộ hàng_hoá ; đồng_thời phải lập biên_bản có xác_nhận của người áp_tải ( nếu có người đi áp_tải hàng_hoá ), chứng_nhận của chính_quyền địa_phương hoặc Cảnh_sát giao_thông đường_thuỷ hoặc Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa hoặc Cảng_vụ hàng_hải ( sau đây gọi chung là Cảng_vụ ) nơi xảy ra phát_sinh và thông_báo cho người thuê vận_tải biết. Chi_phí phát_sinh do bên có lỗi chịu trách_nhiệm. Nếu các bên không có lỗi hoặc do nguyên_nhân bất_khả_kháng thì chi_phí và thiệt_hại phát_sinh của bên nào do bên đó tự chịu trách_nhiệm. 2. Trường_hợp phát_hiện hàng_hoá không đúng với kê_khai của người thuê vận_tải a ) Phát_hiện trước khi vận_tải : nếu là hàng_hoá thuộc loại nguy_hiểm, hàng_hoá cấm lưu_thông thì phải đưa lên bờ và người kinh_doanh vận_tải phải thông_báo cho Cảng_vụ hoặc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền biết để xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Người thuê vận_tải phải chịu trách_nhiệm và thanh_toán mọi
None
1
Theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 61/2015/TT-BGTVT quy_định như sau : Giải_quyết các phát_sinh trong quá_trình vận_tải 1 . Trường_hợp phát_hiện hàng_hoá có hiện_tượng tự bốc cháy , rò_rỉ , đổ_vỡ thì người kinh_doanh vận_tải phải thực_hiện các biện_pháp ngăn_chặn để bảo_vệ người , hàng_hoá và phương_tiện , kể_cả việc phải dỡ bỏ một phần hay toàn_bộ hàng_hoá ; đồng_thời phải lập biên_bản có xác_nhận của người áp_tải ( nếu có người đi áp_tải hàng_hoá ) , chứng_nhận của chính_quyền địa_phương hoặc Cảnh_sát giao_thông đường_thuỷ hoặc Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa hoặc Cảng_vụ hàng_hải ( sau đây gọi chung là Cảng_vụ ) nơi xảy ra phát_sinh và thông_báo cho người thuê vận_tải biết . Chi_phí phát_sinh do bên có lỗi chịu trách_nhiệm . Nếu các bên không có lỗi hoặc do nguyên_nhân bất_khả_kháng thì chi_phí và thiệt_hại phát_sinh của bên nào do bên đó tự chịu trách_nhiệm . 2 . Trường_hợp phát_hiện hàng_hoá không đúng với kê_khai của người thuê vận_tải a ) Phát_hiện trước khi vận_tải : nếu là hàng_hoá thuộc loại nguy_hiểm , hàng_hoá cấm lưu_thông thì phải đưa lên bờ và người kinh_doanh vận_tải phải thông_báo cho Cảng_vụ hoặc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền biết để xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Người thuê vận_tải phải chịu trách_nhiệm và thanh_toán mọi chi_phí phát_sinh ; b ) Phát_hiện trên đường vận_tải : nếu là hàng_hoá thông_thường thì người kinh_doanh vận_tải thông_báo cho người thuê vận_tải biết và tiếp_tục vận_tải đến_nơi trả hàng , mọi chi_phí phát_sinh ( nếu có ) người thuê vận_tải phải thanh_toán ; nếu là hàng_hoá thuộc loại nguy_hiểm , hàng_hoá cấm lưu_thông thì người kinh_doanh vận_tải thông_báo cho người thuê vận_tải biết để giải_quyết ; người thuê vận_tải phải thanh_toán các chi_phí và tổn_thất phát_sinh cho người kinh_doanh vận_tải và phải chịu mọi chi_phí khác do vận_chuyển hàng nguy_hiểm gây ra , đồng_thời người kinh_doanh vận_tải thông_báo cho Cảng_vụ hoặc cơ_quan có thẩm_quyền tại cảng , bến nơi đến biết để xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 3 . Phương_tiện vận_tải bị trưng_dụng do lệnh của cơ_quan có thẩm_quyền thì thuyền_trưởng , người lái phương_tiện phải thông_báo cho người kinh_doanh vận_tải , người thuê vận_tải biết để phối_hợp thực_hiện . Những phát_sinh do phương_tiện bị trưng_dụng được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Căn_cứ trên quy_định trường_hợp phát_hiện hàng_hoá có hiện_tượng tự bốc cháy thì người kinh_doanh vận_tải phải thực_hiện các biện_pháp ngăn_chặn để bảo_vệ người , hàng_hoá và phương_tiện , kể_cả việc phải dỡ bỏ một phần hay toàn_bộ hàng_hoá . Đồng_thời phải lập biên_bản có xác_nhận của người áp_tải ( nếu có người đi áp_tải hàng_hoá ) , chứng_nhận của chính_quyền địa_phương hoặc Cảnh_sát giao_thông đường_thuỷ hoặc Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa hoặc Cảng_vụ hàng_hải ( sau đây gọi chung là Cảng_vụ ) nơi xảy ra phát_sinh và thông_báo cho người thuê vận_tải biết . Chi_phí phát_sinh do bên có lỗi chịu trách_nhiệm . Nếu các bên không có lỗi hoặc do nguyên_nhân bất_khả_kháng thì chi_phí và thiệt_hại phát_sinh của bên nào do bên đó tự chịu trách_nhiệm .
210,681
Người kinh_doanh vận_tải khi phát_hiện hàng_hoá có hiện_tượng tự bốc cháy trong quá_trình vận_tải hàng_hoá đường_thuỷ nội_địa thì phải xử_lý như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 61/2015/TT-BGTVT quy_định như sau : ... lên bờ và người kinh_doanh vận_tải phải thông_báo cho Cảng_vụ hoặc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền biết để xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Người thuê vận_tải phải chịu trách_nhiệm và thanh_toán mọi chi_phí phát_sinh ; b ) Phát_hiện trên đường vận_tải : nếu là hàng_hoá thông_thường thì người kinh_doanh vận_tải thông_báo cho người thuê vận_tải biết và tiếp_tục vận_tải đến_nơi trả hàng, mọi chi_phí phát_sinh ( nếu có ) người thuê vận_tải phải thanh_toán ; nếu là hàng_hoá thuộc loại nguy_hiểm, hàng_hoá cấm lưu_thông thì người kinh_doanh vận_tải thông_báo cho người thuê vận_tải biết để giải_quyết ; người thuê vận_tải phải thanh_toán các chi_phí và tổn_thất phát_sinh cho người kinh_doanh vận_tải và phải chịu mọi chi_phí khác do vận_chuyển hàng nguy_hiểm gây ra, đồng_thời người kinh_doanh vận_tải thông_báo cho Cảng_vụ hoặc cơ_quan có thẩm_quyền tại cảng, bến nơi đến biết để xử_lý theo quy_định của pháp_luật. 3. Phương_tiện vận_tải bị trưng_dụng do lệnh của cơ_quan có thẩm_quyền thì thuyền_trưởng, người lái phương_tiện phải thông_báo cho người kinh_doanh vận_tải, người thuê vận_tải biết để phối_hợp thực_hiện. Những phát_sinh do phương_tiện bị trưng_dụng được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. Căn_cứ trên
None
1
Theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 61/2015/TT-BGTVT quy_định như sau : Giải_quyết các phát_sinh trong quá_trình vận_tải 1 . Trường_hợp phát_hiện hàng_hoá có hiện_tượng tự bốc cháy , rò_rỉ , đổ_vỡ thì người kinh_doanh vận_tải phải thực_hiện các biện_pháp ngăn_chặn để bảo_vệ người , hàng_hoá và phương_tiện , kể_cả việc phải dỡ bỏ một phần hay toàn_bộ hàng_hoá ; đồng_thời phải lập biên_bản có xác_nhận của người áp_tải ( nếu có người đi áp_tải hàng_hoá ) , chứng_nhận của chính_quyền địa_phương hoặc Cảnh_sát giao_thông đường_thuỷ hoặc Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa hoặc Cảng_vụ hàng_hải ( sau đây gọi chung là Cảng_vụ ) nơi xảy ra phát_sinh và thông_báo cho người thuê vận_tải biết . Chi_phí phát_sinh do bên có lỗi chịu trách_nhiệm . Nếu các bên không có lỗi hoặc do nguyên_nhân bất_khả_kháng thì chi_phí và thiệt_hại phát_sinh của bên nào do bên đó tự chịu trách_nhiệm . 2 . Trường_hợp phát_hiện hàng_hoá không đúng với kê_khai của người thuê vận_tải a ) Phát_hiện trước khi vận_tải : nếu là hàng_hoá thuộc loại nguy_hiểm , hàng_hoá cấm lưu_thông thì phải đưa lên bờ và người kinh_doanh vận_tải phải thông_báo cho Cảng_vụ hoặc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền biết để xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Người thuê vận_tải phải chịu trách_nhiệm và thanh_toán mọi chi_phí phát_sinh ; b ) Phát_hiện trên đường vận_tải : nếu là hàng_hoá thông_thường thì người kinh_doanh vận_tải thông_báo cho người thuê vận_tải biết và tiếp_tục vận_tải đến_nơi trả hàng , mọi chi_phí phát_sinh ( nếu có ) người thuê vận_tải phải thanh_toán ; nếu là hàng_hoá thuộc loại nguy_hiểm , hàng_hoá cấm lưu_thông thì người kinh_doanh vận_tải thông_báo cho người thuê vận_tải biết để giải_quyết ; người thuê vận_tải phải thanh_toán các chi_phí và tổn_thất phát_sinh cho người kinh_doanh vận_tải và phải chịu mọi chi_phí khác do vận_chuyển hàng nguy_hiểm gây ra , đồng_thời người kinh_doanh vận_tải thông_báo cho Cảng_vụ hoặc cơ_quan có thẩm_quyền tại cảng , bến nơi đến biết để xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 3 . Phương_tiện vận_tải bị trưng_dụng do lệnh của cơ_quan có thẩm_quyền thì thuyền_trưởng , người lái phương_tiện phải thông_báo cho người kinh_doanh vận_tải , người thuê vận_tải biết để phối_hợp thực_hiện . Những phát_sinh do phương_tiện bị trưng_dụng được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Căn_cứ trên quy_định trường_hợp phát_hiện hàng_hoá có hiện_tượng tự bốc cháy thì người kinh_doanh vận_tải phải thực_hiện các biện_pháp ngăn_chặn để bảo_vệ người , hàng_hoá và phương_tiện , kể_cả việc phải dỡ bỏ một phần hay toàn_bộ hàng_hoá . Đồng_thời phải lập biên_bản có xác_nhận của người áp_tải ( nếu có người đi áp_tải hàng_hoá ) , chứng_nhận của chính_quyền địa_phương hoặc Cảnh_sát giao_thông đường_thuỷ hoặc Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa hoặc Cảng_vụ hàng_hải ( sau đây gọi chung là Cảng_vụ ) nơi xảy ra phát_sinh và thông_báo cho người thuê vận_tải biết . Chi_phí phát_sinh do bên có lỗi chịu trách_nhiệm . Nếu các bên không có lỗi hoặc do nguyên_nhân bất_khả_kháng thì chi_phí và thiệt_hại phát_sinh của bên nào do bên đó tự chịu trách_nhiệm .
210,682
Người kinh_doanh vận_tải khi phát_hiện hàng_hoá có hiện_tượng tự bốc cháy trong quá_trình vận_tải hàng_hoá đường_thuỷ nội_địa thì phải xử_lý như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 61/2015/TT-BGTVT quy_định như sau : ... phương_tiện phải thông_báo cho người kinh_doanh vận_tải, người thuê vận_tải biết để phối_hợp thực_hiện. Những phát_sinh do phương_tiện bị trưng_dụng được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. Căn_cứ trên quy_định trường_hợp phát_hiện hàng_hoá có hiện_tượng tự bốc cháy thì người kinh_doanh vận_tải phải thực_hiện các biện_pháp ngăn_chặn để bảo_vệ người, hàng_hoá và phương_tiện, kể_cả việc phải dỡ bỏ một phần hay toàn_bộ hàng_hoá. Đồng_thời phải lập biên_bản có xác_nhận của người áp_tải ( nếu có người đi áp_tải hàng_hoá ), chứng_nhận của chính_quyền địa_phương hoặc Cảnh_sát giao_thông đường_thuỷ hoặc Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa hoặc Cảng_vụ hàng_hải ( sau đây gọi chung là Cảng_vụ ) nơi xảy ra phát_sinh và thông_báo cho người thuê vận_tải biết. Chi_phí phát_sinh do bên có lỗi chịu trách_nhiệm. Nếu các bên không có lỗi hoặc do nguyên_nhân bất_khả_kháng thì chi_phí và thiệt_hại phát_sinh của bên nào do bên đó tự chịu trách_nhiệm.
None
1
Theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 61/2015/TT-BGTVT quy_định như sau : Giải_quyết các phát_sinh trong quá_trình vận_tải 1 . Trường_hợp phát_hiện hàng_hoá có hiện_tượng tự bốc cháy , rò_rỉ , đổ_vỡ thì người kinh_doanh vận_tải phải thực_hiện các biện_pháp ngăn_chặn để bảo_vệ người , hàng_hoá và phương_tiện , kể_cả việc phải dỡ bỏ một phần hay toàn_bộ hàng_hoá ; đồng_thời phải lập biên_bản có xác_nhận của người áp_tải ( nếu có người đi áp_tải hàng_hoá ) , chứng_nhận của chính_quyền địa_phương hoặc Cảnh_sát giao_thông đường_thuỷ hoặc Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa hoặc Cảng_vụ hàng_hải ( sau đây gọi chung là Cảng_vụ ) nơi xảy ra phát_sinh và thông_báo cho người thuê vận_tải biết . Chi_phí phát_sinh do bên có lỗi chịu trách_nhiệm . Nếu các bên không có lỗi hoặc do nguyên_nhân bất_khả_kháng thì chi_phí và thiệt_hại phát_sinh của bên nào do bên đó tự chịu trách_nhiệm . 2 . Trường_hợp phát_hiện hàng_hoá không đúng với kê_khai của người thuê vận_tải a ) Phát_hiện trước khi vận_tải : nếu là hàng_hoá thuộc loại nguy_hiểm , hàng_hoá cấm lưu_thông thì phải đưa lên bờ và người kinh_doanh vận_tải phải thông_báo cho Cảng_vụ hoặc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền biết để xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Người thuê vận_tải phải chịu trách_nhiệm và thanh_toán mọi chi_phí phát_sinh ; b ) Phát_hiện trên đường vận_tải : nếu là hàng_hoá thông_thường thì người kinh_doanh vận_tải thông_báo cho người thuê vận_tải biết và tiếp_tục vận_tải đến_nơi trả hàng , mọi chi_phí phát_sinh ( nếu có ) người thuê vận_tải phải thanh_toán ; nếu là hàng_hoá thuộc loại nguy_hiểm , hàng_hoá cấm lưu_thông thì người kinh_doanh vận_tải thông_báo cho người thuê vận_tải biết để giải_quyết ; người thuê vận_tải phải thanh_toán các chi_phí và tổn_thất phát_sinh cho người kinh_doanh vận_tải và phải chịu mọi chi_phí khác do vận_chuyển hàng nguy_hiểm gây ra , đồng_thời người kinh_doanh vận_tải thông_báo cho Cảng_vụ hoặc cơ_quan có thẩm_quyền tại cảng , bến nơi đến biết để xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 3 . Phương_tiện vận_tải bị trưng_dụng do lệnh của cơ_quan có thẩm_quyền thì thuyền_trưởng , người lái phương_tiện phải thông_báo cho người kinh_doanh vận_tải , người thuê vận_tải biết để phối_hợp thực_hiện . Những phát_sinh do phương_tiện bị trưng_dụng được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Căn_cứ trên quy_định trường_hợp phát_hiện hàng_hoá có hiện_tượng tự bốc cháy thì người kinh_doanh vận_tải phải thực_hiện các biện_pháp ngăn_chặn để bảo_vệ người , hàng_hoá và phương_tiện , kể_cả việc phải dỡ bỏ một phần hay toàn_bộ hàng_hoá . Đồng_thời phải lập biên_bản có xác_nhận của người áp_tải ( nếu có người đi áp_tải hàng_hoá ) , chứng_nhận của chính_quyền địa_phương hoặc Cảnh_sát giao_thông đường_thuỷ hoặc Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa hoặc Cảng_vụ hàng_hải ( sau đây gọi chung là Cảng_vụ ) nơi xảy ra phát_sinh và thông_báo cho người thuê vận_tải biết . Chi_phí phát_sinh do bên có lỗi chịu trách_nhiệm . Nếu các bên không có lỗi hoặc do nguyên_nhân bất_khả_kháng thì chi_phí và thiệt_hại phát_sinh của bên nào do bên đó tự chịu trách_nhiệm .
210,683
Thủ_tục cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ mới nhất hiện_nay ?
Căn_cứ theo Điều 213 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định cụ_thể việc cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ được thực_hiện theo thủ_tục sau đây : ... Bước 01 : Nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ bao_gồm : - Giấy đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ tại đây ; - Bản thông_tin cá_nhân của người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ trong vòng 06 tháng tính đến ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được hồ_sơ tại đây ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp được cơ_quan có thẩm_quyền cấp trong thời_hạn 06 tháng tính đến ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được hồ_sơ ; - Bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc bằng thạc_sỹ, tiến_sỹ ; - Chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán hợp_pháp ở nước_ngoài hoặc tài_liệu tương_đương chứng_minh cá_nhân đó đang được phép hành_nghề chứng_khoán hợp_pháp ở nước_ngoài ; các chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán hoặc các chứng_chỉ tương_đương ; - Hai ( 02 ) ảnh 4cm x 6cm chụp trong vòng 06 tháng tính đến ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được hồ_sơ ; Lưu_ý : Hồ_sơ phải kèm theo văn_bản xác_nhận số năm làm_việc, vị_trí công_tác của người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán do các tổ_chức nơi người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán đã từng làm_việc hoặc đang làm_việc cung_cấp. Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán không được
None
1
Căn_cứ theo Điều 213 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định cụ_thể việc cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ được thực_hiện theo thủ_tục sau đây : Bước 01 : Nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ bao_gồm : - Giấy đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ tại đây ; - Bản thông_tin cá_nhân của người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ trong vòng 06 tháng tính đến ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được hồ_sơ tại đây ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp được cơ_quan có thẩm_quyền cấp trong thời_hạn 06 tháng tính đến ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được hồ_sơ ; - Bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc bằng thạc_sỹ , tiến_sỹ ; - Chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán hợp_pháp ở nước_ngoài hoặc tài_liệu tương_đương chứng_minh cá_nhân đó đang được phép hành_nghề chứng_khoán hợp_pháp ở nước_ngoài ; các chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán hoặc các chứng_chỉ tương_đương ; - Hai ( 02 ) ảnh 4cm x 6cm chụp trong vòng 06 tháng tính đến ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được hồ_sơ ; Lưu_ý : Hồ_sơ phải kèm theo văn_bản xác_nhận số năm làm_việc , vị_trí công_tác của người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán do các tổ_chức nơi người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán đã từng làm_việc hoặc đang làm_việc cung_cấp . Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán không được hoàn lại , kể_cả trường_hợp không được cấp chứng_chỉ . Bước 02 : Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và thông_báo nộp lệ_phí cho người đề_nghị ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Như_vậy , theo quy_định hiện_nay thì thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ là 07 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ . Sau khi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định cấp chứng_chỉ hành_nghề và thông_báo nộp lệ_phí thì người được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ cần tiến_hành nộp lệ_phí và nhận chứng_chỉ . Nếu trong thời_hạn 01 năm kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thông_báo nộp lệ_phí cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ , người được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ không nộp lệ_phí , không thực_hiện nhận chứng_chỉ thì Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước sẽ ra quyết_định huỷ_bỏ chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ đã cấp . Thủ_tục cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ ( Hình từ Internet )
210,684
Thủ_tục cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ mới nhất hiện_nay ?
Căn_cứ theo Điều 213 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định cụ_thể việc cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ được thực_hiện theo thủ_tục sau đây : ... người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán do các tổ_chức nơi người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán đã từng làm_việc hoặc đang làm_việc cung_cấp. Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán không được hoàn lại, kể_cả trường_hợp không được cấp chứng_chỉ. Bước 02 : Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và thông_báo nộp lệ_phí cho người đề_nghị ; trường_hợp từ_chối, phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Như_vậy, theo quy_định hiện_nay thì thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ là 07 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ. Sau khi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định cấp chứng_chỉ hành_nghề và thông_báo nộp lệ_phí thì người được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ cần tiến_hành nộp lệ_phí và nhận chứng_chỉ. Nếu trong thời_hạn 01 năm kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thông_báo nộp lệ_phí cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ, người được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ không nộp lệ_phí, không thực_hiện nhận chứng_chỉ thì Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước sẽ
None
1
Căn_cứ theo Điều 213 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định cụ_thể việc cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ được thực_hiện theo thủ_tục sau đây : Bước 01 : Nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ bao_gồm : - Giấy đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ tại đây ; - Bản thông_tin cá_nhân của người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ trong vòng 06 tháng tính đến ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được hồ_sơ tại đây ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp được cơ_quan có thẩm_quyền cấp trong thời_hạn 06 tháng tính đến ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được hồ_sơ ; - Bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc bằng thạc_sỹ , tiến_sỹ ; - Chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán hợp_pháp ở nước_ngoài hoặc tài_liệu tương_đương chứng_minh cá_nhân đó đang được phép hành_nghề chứng_khoán hợp_pháp ở nước_ngoài ; các chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán hoặc các chứng_chỉ tương_đương ; - Hai ( 02 ) ảnh 4cm x 6cm chụp trong vòng 06 tháng tính đến ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được hồ_sơ ; Lưu_ý : Hồ_sơ phải kèm theo văn_bản xác_nhận số năm làm_việc , vị_trí công_tác của người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán do các tổ_chức nơi người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán đã từng làm_việc hoặc đang làm_việc cung_cấp . Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán không được hoàn lại , kể_cả trường_hợp không được cấp chứng_chỉ . Bước 02 : Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và thông_báo nộp lệ_phí cho người đề_nghị ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Như_vậy , theo quy_định hiện_nay thì thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ là 07 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ . Sau khi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định cấp chứng_chỉ hành_nghề và thông_báo nộp lệ_phí thì người được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ cần tiến_hành nộp lệ_phí và nhận chứng_chỉ . Nếu trong thời_hạn 01 năm kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thông_báo nộp lệ_phí cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ , người được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ không nộp lệ_phí , không thực_hiện nhận chứng_chỉ thì Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước sẽ ra quyết_định huỷ_bỏ chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ đã cấp . Thủ_tục cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ ( Hình từ Internet )
210,685
Thủ_tục cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ mới nhất hiện_nay ?
Căn_cứ theo Điều 213 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định cụ_thể việc cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ được thực_hiện theo thủ_tục sau đây : ... Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thông_báo nộp lệ_phí cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ, người được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ không nộp lệ_phí, không thực_hiện nhận chứng_chỉ thì Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước sẽ ra quyết_định huỷ_bỏ chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ đã cấp. Thủ_tục cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 213 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định cụ_thể việc cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ được thực_hiện theo thủ_tục sau đây : Bước 01 : Nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ bao_gồm : - Giấy đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ tại đây ; - Bản thông_tin cá_nhân của người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ trong vòng 06 tháng tính đến ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được hồ_sơ tại đây ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp được cơ_quan có thẩm_quyền cấp trong thời_hạn 06 tháng tính đến ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được hồ_sơ ; - Bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc bằng thạc_sỹ , tiến_sỹ ; - Chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán hợp_pháp ở nước_ngoài hoặc tài_liệu tương_đương chứng_minh cá_nhân đó đang được phép hành_nghề chứng_khoán hợp_pháp ở nước_ngoài ; các chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán hoặc các chứng_chỉ tương_đương ; - Hai ( 02 ) ảnh 4cm x 6cm chụp trong vòng 06 tháng tính đến ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được hồ_sơ ; Lưu_ý : Hồ_sơ phải kèm theo văn_bản xác_nhận số năm làm_việc , vị_trí công_tác của người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán do các tổ_chức nơi người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán đã từng làm_việc hoặc đang làm_việc cung_cấp . Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán không được hoàn lại , kể_cả trường_hợp không được cấp chứng_chỉ . Bước 02 : Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và thông_báo nộp lệ_phí cho người đề_nghị ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Như_vậy , theo quy_định hiện_nay thì thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ là 07 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ . Sau khi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định cấp chứng_chỉ hành_nghề và thông_báo nộp lệ_phí thì người được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ cần tiến_hành nộp lệ_phí và nhận chứng_chỉ . Nếu trong thời_hạn 01 năm kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thông_báo nộp lệ_phí cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ , người được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ không nộp lệ_phí , không thực_hiện nhận chứng_chỉ thì Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước sẽ ra quyết_định huỷ_bỏ chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ đã cấp . Thủ_tục cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ ( Hình từ Internet )
210,686
Để được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ thì cá_nhân phải có kinh_nghiệm làm_việc tại những đâu ?
Tại khoản 3 Điều 213 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện , hồ_sơ , thủ_tục cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán như sau : ... Điều_kiện , hồ_sơ , thủ_tục cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán ... 3 . Chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ được cấp cho cá_nhân đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Có chứng_chỉ chuyên_môn quản_lý quỹ và tài_sản ; c ) Có tối_thiểu 03 năm kinh_nghiệm tại các bộ_phận nghiệp_vụ kinh_doanh , đầu_tư , tài_chính , kế_toán trong các doanh_nghiệp , tổ_chức hoạt_động trong các lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng , bảo_hiểm , chứng_khoán , kiểm_toán hoặc có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán hợp_pháp tại nước_ngoài . Theo đó , một trong những điều_kiện để cá_nhân được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ là phải có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm tại các bộ_phận nghiệp_vụ kinh_doanh , đầu_tư , tài_chính , kế_toán trong các doanh_nghiệp , tổ_chức hoạt_động trong các lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng , bảo_hiểm , chứng_khoán , kiểm_toán hoặc có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán hợp_pháp tại nước_ngoài .
None
1
Tại khoản 3 Điều 213 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện , hồ_sơ , thủ_tục cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán như sau : Điều_kiện , hồ_sơ , thủ_tục cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán ... 3 . Chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ được cấp cho cá_nhân đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Có chứng_chỉ chuyên_môn quản_lý quỹ và tài_sản ; c ) Có tối_thiểu 03 năm kinh_nghiệm tại các bộ_phận nghiệp_vụ kinh_doanh , đầu_tư , tài_chính , kế_toán trong các doanh_nghiệp , tổ_chức hoạt_động trong các lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng , bảo_hiểm , chứng_khoán , kiểm_toán hoặc có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán hợp_pháp tại nước_ngoài . Theo đó , một trong những điều_kiện để cá_nhân được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ là phải có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm tại các bộ_phận nghiệp_vụ kinh_doanh , đầu_tư , tài_chính , kế_toán trong các doanh_nghiệp , tổ_chức hoạt_động trong các lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng , bảo_hiểm , chứng_khoán , kiểm_toán hoặc có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán hợp_pháp tại nước_ngoài .
210,687
Người được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ không được thực_hiện những việc gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 98 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định rõ người được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ cũng như người hành_nghề chứng_khoán nói_: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 98 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định rõ người được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ cũng như người hành_nghề chứng_khoán nói_chung sẽ không được thực_hiện những hành_vi sau đây ; - Đồng_thời làm_việc cho từ 02 công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán và công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam , công_ty đầu_tư chứng_khoán trở lên ; - Mở , quản_lý tài_khoản giao_dịch chứng_khoán tại công_ty chứng_khoán nơi mình không làm_việc , trừ trường_hợp công_ty chứng_khoán nơi mình đang làm_việc không có nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán ; - Thực_hiện hành_vi vượt quá phạm_vi uỷ_quyền của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán và công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam , công_ty đầu_tư chứng_khoán nơi mình đang làm_việc . * Tải một_số mẫu giấy_tờ liên_quan đến thủ_tục cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ mới nhất : - Mẫu giấy đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ tại đây ; - Mẫu bản thông_tin cá_nhân của người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ tại đây .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 98 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định rõ người được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ cũng như người hành_nghề chứng_khoán nói_chung sẽ không được thực_hiện những hành_vi sau đây ; - Đồng_thời làm_việc cho từ 02 công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán và công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam , công_ty đầu_tư chứng_khoán trở lên ; - Mở , quản_lý tài_khoản giao_dịch chứng_khoán tại công_ty chứng_khoán nơi mình không làm_việc , trừ trường_hợp công_ty chứng_khoán nơi mình đang làm_việc không có nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán ; - Thực_hiện hành_vi vượt quá phạm_vi uỷ_quyền của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán và công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam , công_ty đầu_tư chứng_khoán nơi mình đang làm_việc . * Tải một_số mẫu giấy_tờ liên_quan đến thủ_tục cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ mới nhất : - Mẫu giấy đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ tại đây ; - Mẫu bản thông_tin cá_nhân của người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ tại đây .
210,688
Thủ_tục đăng_ký lại Giấy khai_sinh được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 26 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Hồ_sơ đăng_ký lại khai_sinh gồm các giấy_tờ sau đây : + Tờ khai theo mẫu quy_định, trong đó có cam_đoan của người yêu_cầu về việc đã đăng_ký khai_sinh nhưng người đó không_lưu giữ được bản_chính Giấy khai_sinh ; + Bản_sao toàn_bộ hồ_sơ, giấy_tờ của người yêu_cầu hoặc hồ_sơ, giấy_tờ, tài_liệu khác trong đó có các thông_tin liên_quan đến nội_dung khai_sinh của người đó ; + Trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh là cán_bộ, công_chức, viên_chức, người đang công_tác trong lực_lượng_vũ_trang thì ngoài các giấy_tờ theo quy_định tại Điểm a và Điểm b Khoản này phải có văn_bản xác_nhận của Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị về việc những nội_dung khai_sinh của người đó gồm họ, chữ đệm, tên ; giới_tính ; ngày, tháng, năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; quê_quán ; quan_hệ cha - con, mẹ - con phù_hợp với hồ_sơ do cơ_quan, đơn_vị đang quản_lý. - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ, công_chức tư_pháp - hộ_tịch kiểm_tra, xác_minh hồ_sơ. Nếu việc đăng_ký lại khai_sinh là đúng theo quy_định của pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện đăng_ký
None
1
Theo Điều 26 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : - Hồ_sơ đăng_ký lại khai_sinh gồm các giấy_tờ sau đây : + Tờ khai theo mẫu quy_định , trong đó có cam_đoan của người yêu_cầu về việc đã đăng_ký khai_sinh nhưng người đó không_lưu giữ được bản_chính Giấy khai_sinh ; + Bản_sao toàn_bộ hồ_sơ , giấy_tờ của người yêu_cầu hoặc hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu khác trong đó có các thông_tin liên_quan đến nội_dung khai_sinh của người đó ; + Trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh là cán_bộ , công_chức , viên_chức , người đang công_tác trong lực_lượng_vũ_trang thì ngoài các giấy_tờ theo quy_định tại Điểm a và Điểm b Khoản này phải có văn_bản xác_nhận của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị về việc những nội_dung khai_sinh của người đó gồm họ , chữ đệm , tên ; giới_tính ; ngày , tháng , năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; quê_quán ; quan_hệ cha - con , mẹ - con phù_hợp với hồ_sơ do cơ_quan , đơn_vị đang quản_lý . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , công_chức tư_pháp - hộ_tịch kiểm_tra , xác_minh hồ_sơ . Nếu việc đăng_ký lại khai_sinh là đúng theo quy_định của pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện đăng_ký lại khai_sinh như trình_tự quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Luật_Hộ_tịch . Nếu việc đăng_ký lại khai_sinh được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không phải là nơi đã đăng_ký khai_sinh trước_đây thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký khai_sinh trước_đây kiểm_tra , xác_minh về việc lưu_giữ sổ hộ_tịch tại địa_phương . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Uỷ_ban_nhân_dân nơi đã đăng_ký khai_sinh trước_đây tiến_hành kiểm_tra , xác_minh và trả_lời bằng văn_bản về việc còn lưu_giữ hoặc không_lưu giữ được sổ hộ_tịch . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh về việc không còn lưu_giữ được sổ hộ_tịch tại nơi đã đăng_ký khai_sinh , nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , chính_xác , đúng quy_định pháp_luật công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc đăng_ký lại khai_sinh như quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Luật_Hộ_tịch . - Trường_hợp người yêu_cầu có bản_sao Giấy khai_sinh trước_đây được cấp hợp_lệ thì nội_dung đăng_ký khai_sinh được ghi theo nội_dung bản_sao Giấy khai_sinh ; phần khai về cha , mẹ được ghi theo thời_điểm đăng_ký lại khai_sinh . - Trường_hợp người yêu_cầu không có bản_sao Giấy khai_sinh nhưng hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân có sự thống_nhất về nội_dung khai_sinh thì đăng_ký lại theo nội_dung đó . Nếu hồ_sơ , giấy_tờ không thống_nhất về nội_dung khai_sinh thì nội_dung khai_sinh được xác_định theo hồ_sơ , giấy_tờ do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp chính_thức hợp_lệ đầu_tiên ; riêng đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người đang công_tác trong lực_lượng_vũ_trang thì nội_dung khai_sinh được xác_định theo văn_bản của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . Tải về mẫu tờ khai đăng_ký lại khai_sinh mới nhất 2023 : Tại Đây_Cấp lại Giấy khai_sinh cho trẻ khi sai tên của mẹ trong giấy chứng sinh
210,689
Thủ_tục đăng_ký lại Giấy khai_sinh được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 26 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ, công_chức tư_pháp - hộ_tịch kiểm_tra, xác_minh hồ_sơ. Nếu việc đăng_ký lại khai_sinh là đúng theo quy_định của pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện đăng_ký lại khai_sinh như trình_tự quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Luật_Hộ_tịch. Nếu việc đăng_ký lại khai_sinh được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không phải là nơi đã đăng_ký khai_sinh trước_đây thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký khai_sinh trước_đây kiểm_tra, xác_minh về việc lưu_giữ sổ hộ_tịch tại địa_phương. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị, Uỷ_ban_nhân_dân nơi đã đăng_ký khai_sinh trước_đây tiến_hành kiểm_tra, xác_minh và trả_lời bằng văn_bản về việc còn lưu_giữ hoặc không_lưu giữ được sổ hộ_tịch. - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh về việc không còn lưu_giữ được sổ hộ_tịch tại nơi đã đăng_ký khai_sinh, nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ, chính_xác, đúng quy_định pháp_luật công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc đăng_ký lại khai_sinh như quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Luật_Hộ_tịch. - Trường_hợp người yêu_cầu có bản_sao Giấy khai_sinh trước_đây
None
1
Theo Điều 26 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : - Hồ_sơ đăng_ký lại khai_sinh gồm các giấy_tờ sau đây : + Tờ khai theo mẫu quy_định , trong đó có cam_đoan của người yêu_cầu về việc đã đăng_ký khai_sinh nhưng người đó không_lưu giữ được bản_chính Giấy khai_sinh ; + Bản_sao toàn_bộ hồ_sơ , giấy_tờ của người yêu_cầu hoặc hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu khác trong đó có các thông_tin liên_quan đến nội_dung khai_sinh của người đó ; + Trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh là cán_bộ , công_chức , viên_chức , người đang công_tác trong lực_lượng_vũ_trang thì ngoài các giấy_tờ theo quy_định tại Điểm a và Điểm b Khoản này phải có văn_bản xác_nhận của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị về việc những nội_dung khai_sinh của người đó gồm họ , chữ đệm , tên ; giới_tính ; ngày , tháng , năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; quê_quán ; quan_hệ cha - con , mẹ - con phù_hợp với hồ_sơ do cơ_quan , đơn_vị đang quản_lý . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , công_chức tư_pháp - hộ_tịch kiểm_tra , xác_minh hồ_sơ . Nếu việc đăng_ký lại khai_sinh là đúng theo quy_định của pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện đăng_ký lại khai_sinh như trình_tự quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Luật_Hộ_tịch . Nếu việc đăng_ký lại khai_sinh được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không phải là nơi đã đăng_ký khai_sinh trước_đây thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký khai_sinh trước_đây kiểm_tra , xác_minh về việc lưu_giữ sổ hộ_tịch tại địa_phương . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Uỷ_ban_nhân_dân nơi đã đăng_ký khai_sinh trước_đây tiến_hành kiểm_tra , xác_minh và trả_lời bằng văn_bản về việc còn lưu_giữ hoặc không_lưu giữ được sổ hộ_tịch . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh về việc không còn lưu_giữ được sổ hộ_tịch tại nơi đã đăng_ký khai_sinh , nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , chính_xác , đúng quy_định pháp_luật công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc đăng_ký lại khai_sinh như quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Luật_Hộ_tịch . - Trường_hợp người yêu_cầu có bản_sao Giấy khai_sinh trước_đây được cấp hợp_lệ thì nội_dung đăng_ký khai_sinh được ghi theo nội_dung bản_sao Giấy khai_sinh ; phần khai về cha , mẹ được ghi theo thời_điểm đăng_ký lại khai_sinh . - Trường_hợp người yêu_cầu không có bản_sao Giấy khai_sinh nhưng hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân có sự thống_nhất về nội_dung khai_sinh thì đăng_ký lại theo nội_dung đó . Nếu hồ_sơ , giấy_tờ không thống_nhất về nội_dung khai_sinh thì nội_dung khai_sinh được xác_định theo hồ_sơ , giấy_tờ do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp chính_thức hợp_lệ đầu_tiên ; riêng đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người đang công_tác trong lực_lượng_vũ_trang thì nội_dung khai_sinh được xác_định theo văn_bản của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . Tải về mẫu tờ khai đăng_ký lại khai_sinh mới nhất 2023 : Tại Đây_Cấp lại Giấy khai_sinh cho trẻ khi sai tên của mẹ trong giấy chứng sinh
210,690
Thủ_tục đăng_ký lại Giấy khai_sinh được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 26 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... quy_định pháp_luật công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc đăng_ký lại khai_sinh như quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Luật_Hộ_tịch. - Trường_hợp người yêu_cầu có bản_sao Giấy khai_sinh trước_đây được cấp hợp_lệ thì nội_dung đăng_ký khai_sinh được ghi theo nội_dung bản_sao Giấy khai_sinh ; phần khai về cha, mẹ được ghi theo thời_điểm đăng_ký lại khai_sinh. - Trường_hợp người yêu_cầu không có bản_sao Giấy khai_sinh nhưng hồ_sơ, giấy_tờ cá_nhân có sự thống_nhất về nội_dung khai_sinh thì đăng_ký lại theo nội_dung đó. Nếu hồ_sơ, giấy_tờ không thống_nhất về nội_dung khai_sinh thì nội_dung khai_sinh được xác_định theo hồ_sơ, giấy_tờ do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp chính_thức hợp_lệ đầu_tiên ; riêng đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức, người đang công_tác trong lực_lượng_vũ_trang thì nội_dung khai_sinh được xác_định theo văn_bản của Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này. Tải về mẫu tờ khai đăng_ký lại khai_sinh mới nhất 2023 : Tại Đây_Cấp lại Giấy khai_sinh cho trẻ khi sai tên của mẹ trong giấy chứng sinh
None
1
Theo Điều 26 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : - Hồ_sơ đăng_ký lại khai_sinh gồm các giấy_tờ sau đây : + Tờ khai theo mẫu quy_định , trong đó có cam_đoan của người yêu_cầu về việc đã đăng_ký khai_sinh nhưng người đó không_lưu giữ được bản_chính Giấy khai_sinh ; + Bản_sao toàn_bộ hồ_sơ , giấy_tờ của người yêu_cầu hoặc hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu khác trong đó có các thông_tin liên_quan đến nội_dung khai_sinh của người đó ; + Trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh là cán_bộ , công_chức , viên_chức , người đang công_tác trong lực_lượng_vũ_trang thì ngoài các giấy_tờ theo quy_định tại Điểm a và Điểm b Khoản này phải có văn_bản xác_nhận của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị về việc những nội_dung khai_sinh của người đó gồm họ , chữ đệm , tên ; giới_tính ; ngày , tháng , năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; quê_quán ; quan_hệ cha - con , mẹ - con phù_hợp với hồ_sơ do cơ_quan , đơn_vị đang quản_lý . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , công_chức tư_pháp - hộ_tịch kiểm_tra , xác_minh hồ_sơ . Nếu việc đăng_ký lại khai_sinh là đúng theo quy_định của pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện đăng_ký lại khai_sinh như trình_tự quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Luật_Hộ_tịch . Nếu việc đăng_ký lại khai_sinh được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không phải là nơi đã đăng_ký khai_sinh trước_đây thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký khai_sinh trước_đây kiểm_tra , xác_minh về việc lưu_giữ sổ hộ_tịch tại địa_phương . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Uỷ_ban_nhân_dân nơi đã đăng_ký khai_sinh trước_đây tiến_hành kiểm_tra , xác_minh và trả_lời bằng văn_bản về việc còn lưu_giữ hoặc không_lưu giữ được sổ hộ_tịch . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh về việc không còn lưu_giữ được sổ hộ_tịch tại nơi đã đăng_ký khai_sinh , nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , chính_xác , đúng quy_định pháp_luật công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc đăng_ký lại khai_sinh như quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Luật_Hộ_tịch . - Trường_hợp người yêu_cầu có bản_sao Giấy khai_sinh trước_đây được cấp hợp_lệ thì nội_dung đăng_ký khai_sinh được ghi theo nội_dung bản_sao Giấy khai_sinh ; phần khai về cha , mẹ được ghi theo thời_điểm đăng_ký lại khai_sinh . - Trường_hợp người yêu_cầu không có bản_sao Giấy khai_sinh nhưng hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân có sự thống_nhất về nội_dung khai_sinh thì đăng_ký lại theo nội_dung đó . Nếu hồ_sơ , giấy_tờ không thống_nhất về nội_dung khai_sinh thì nội_dung khai_sinh được xác_định theo hồ_sơ , giấy_tờ do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp chính_thức hợp_lệ đầu_tiên ; riêng đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người đang công_tác trong lực_lượng_vũ_trang thì nội_dung khai_sinh được xác_định theo văn_bản của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . Tải về mẫu tờ khai đăng_ký lại khai_sinh mới nhất 2023 : Tại Đây_Cấp lại Giấy khai_sinh cho trẻ khi sai tên của mẹ trong giấy chứng sinh
210,691
Thủ_tục đăng_ký lại Giấy khai_sinh được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 26 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... khai_sinh cho trẻ khi sai tên của mẹ trong giấy chứng sinh
None
1
Theo Điều 26 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : - Hồ_sơ đăng_ký lại khai_sinh gồm các giấy_tờ sau đây : + Tờ khai theo mẫu quy_định , trong đó có cam_đoan của người yêu_cầu về việc đã đăng_ký khai_sinh nhưng người đó không_lưu giữ được bản_chính Giấy khai_sinh ; + Bản_sao toàn_bộ hồ_sơ , giấy_tờ của người yêu_cầu hoặc hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu khác trong đó có các thông_tin liên_quan đến nội_dung khai_sinh của người đó ; + Trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh là cán_bộ , công_chức , viên_chức , người đang công_tác trong lực_lượng_vũ_trang thì ngoài các giấy_tờ theo quy_định tại Điểm a và Điểm b Khoản này phải có văn_bản xác_nhận của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị về việc những nội_dung khai_sinh của người đó gồm họ , chữ đệm , tên ; giới_tính ; ngày , tháng , năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; quê_quán ; quan_hệ cha - con , mẹ - con phù_hợp với hồ_sơ do cơ_quan , đơn_vị đang quản_lý . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , công_chức tư_pháp - hộ_tịch kiểm_tra , xác_minh hồ_sơ . Nếu việc đăng_ký lại khai_sinh là đúng theo quy_định của pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện đăng_ký lại khai_sinh như trình_tự quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Luật_Hộ_tịch . Nếu việc đăng_ký lại khai_sinh được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không phải là nơi đã đăng_ký khai_sinh trước_đây thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký khai_sinh trước_đây kiểm_tra , xác_minh về việc lưu_giữ sổ hộ_tịch tại địa_phương . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Uỷ_ban_nhân_dân nơi đã đăng_ký khai_sinh trước_đây tiến_hành kiểm_tra , xác_minh và trả_lời bằng văn_bản về việc còn lưu_giữ hoặc không_lưu giữ được sổ hộ_tịch . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh về việc không còn lưu_giữ được sổ hộ_tịch tại nơi đã đăng_ký khai_sinh , nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , chính_xác , đúng quy_định pháp_luật công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc đăng_ký lại khai_sinh như quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Luật_Hộ_tịch . - Trường_hợp người yêu_cầu có bản_sao Giấy khai_sinh trước_đây được cấp hợp_lệ thì nội_dung đăng_ký khai_sinh được ghi theo nội_dung bản_sao Giấy khai_sinh ; phần khai về cha , mẹ được ghi theo thời_điểm đăng_ký lại khai_sinh . - Trường_hợp người yêu_cầu không có bản_sao Giấy khai_sinh nhưng hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân có sự thống_nhất về nội_dung khai_sinh thì đăng_ký lại theo nội_dung đó . Nếu hồ_sơ , giấy_tờ không thống_nhất về nội_dung khai_sinh thì nội_dung khai_sinh được xác_định theo hồ_sơ , giấy_tờ do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp chính_thức hợp_lệ đầu_tiên ; riêng đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người đang công_tác trong lực_lượng_vũ_trang thì nội_dung khai_sinh được xác_định theo văn_bản của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . Tải về mẫu tờ khai đăng_ký lại khai_sinh mới nhất 2023 : Tại Đây_Cấp lại Giấy khai_sinh cho trẻ khi sai tên của mẹ trong giấy chứng sinh
210,692
Thẩm_quyền đăng_ký lại khai_sinh theo quy_định pháp_luật
Căn_cứ tại Điều 25 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền đăng_ký lại khai_sinh như sau : ... Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi đã đăng_ký khai_sinh trước_đây thực_hiện đăng_ký lại khai_sinh .
None
1
Căn_cứ tại Điều 25 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền đăng_ký lại khai_sinh như sau : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi đã đăng_ký khai_sinh trước_đây thực_hiện đăng_ký lại khai_sinh .
210,693
Cấp lại Giấy khai_sinh cho trẻ khi sai tên của mẹ trong giấy chứng sinh được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Trong trường_hợp tên của người mẹ trong giấy khai_sinh của con bị sai thì có_thể làm thủ_tục cải_chính hộ_tịch khi đáp_ứng đầy_đủ điều_kiện quy_định t: ... Trong trường_hợp tên của người mẹ trong giấy khai_sinh của con bị sai thì có_thể làm thủ_tục cải_chính hộ_tịch khi đáp_ứng đầy_đủ điều_kiện quy_định tại Điều 7 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP: " Điều 7. Điều_kiện thay_đổi, cải_chính hộ_tịch 1. Việc thay_đổi họ, chữ đệm, tên cho người dưới 18 tuổi theo quy_định tại Khoản 1 Điều 26 của Luật_Hộ_tịch phải có sự đồng_ý của cha, mẹ người đó và được thể_hiện rõ trong Tờ khai ; đối_với người từ đủ 9 tuổi trở lên thì còn phải có sự đồng_ý của người đó. 2. Cải_chính hộ_tịch theo quy_định của Luật_Hộ_tịch là việc chỉnh_sửa thông_tin cá_nhân trong Sổ hộ_tịch hoặc trong bản_chính giấy_tờ hộ_tịch và chỉ được thực_hiện khi có đủ căn_cứ để xác_định có sai_sót do lỗi của công_chức làm công_tác hộ_tịch hoặc của người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch. " Do_đó, cần đưa ra căn_cứ xác_định có sai_sót do lỗi của người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch, việc thay_đổi, cải_chính sẽ được thực_hiện. Từ những phân_tích trên, khi muốn sửa_đổi tên người mẹ trong giấy chứng sinh cần có đơn đề_nghị có
None
1
Trong trường_hợp tên của người mẹ trong giấy khai_sinh của con bị sai thì có_thể làm thủ_tục cải_chính hộ_tịch khi đáp_ứng đầy_đủ điều_kiện quy_định tại Điều 7 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP: " Điều 7 . Điều_kiện thay_đổi , cải_chính hộ_tịch 1 . Việc thay_đổi họ , chữ đệm , tên cho người dưới 18 tuổi theo quy_định tại Khoản 1 Điều 26 của Luật_Hộ_tịch phải có sự đồng_ý của cha , mẹ người đó và được thể_hiện rõ trong Tờ khai ; đối_với người từ đủ 9 tuổi trở lên thì còn phải có sự đồng_ý của người đó . 2 . Cải_chính hộ_tịch theo quy_định của Luật_Hộ_tịch là việc chỉnh_sửa thông_tin cá_nhân trong Sổ hộ_tịch hoặc trong bản_chính giấy_tờ hộ_tịch và chỉ được thực_hiện khi có đủ căn_cứ để xác_định có sai_sót do lỗi của công_chức làm công_tác hộ_tịch hoặc của người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch . " Do_đó , cần đưa ra căn_cứ xác_định có sai_sót do lỗi của người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch , việc thay_đổi , cải_chính sẽ được thực_hiện . Từ những phân_tích trên , khi muốn sửa_đổi tên người mẹ trong giấy chứng sinh cần có đơn đề_nghị có xác_nhận của chính_quyền địa_phương và làm thủ_tục thay_đổi , cải_chính hộ_tịch để sửa thông_tin trong giấy khai_sinh cho trẻ .
210,694
Cấp lại Giấy khai_sinh cho trẻ khi sai tên của mẹ trong giấy chứng sinh được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Trong trường_hợp tên của người mẹ trong giấy khai_sinh của con bị sai thì có_thể làm thủ_tục cải_chính hộ_tịch khi đáp_ứng đầy_đủ điều_kiện quy_định t: ... yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch, việc thay_đổi, cải_chính sẽ được thực_hiện. Từ những phân_tích trên, khi muốn sửa_đổi tên người mẹ trong giấy chứng sinh cần có đơn đề_nghị có xác_nhận của chính_quyền địa_phương và làm thủ_tục thay_đổi, cải_chính hộ_tịch để sửa thông_tin trong giấy khai_sinh cho trẻ.Trong trường_hợp tên của người mẹ trong giấy khai_sinh của con bị sai thì có_thể làm thủ_tục cải_chính hộ_tịch khi đáp_ứng đầy_đủ điều_kiện quy_định tại Điều 7 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP: " Điều 7. Điều_kiện thay_đổi, cải_chính hộ_tịch 1. Việc thay_đổi họ, chữ đệm, tên cho người dưới 18 tuổi theo quy_định tại Khoản 1 Điều 26 của Luật_Hộ_tịch phải có sự đồng_ý của cha, mẹ người đó và được thể_hiện rõ trong Tờ khai ; đối_với người từ đủ 9 tuổi trở lên thì còn phải có sự đồng_ý của người đó. 2. Cải_chính hộ_tịch theo quy_định của Luật_Hộ_tịch là việc chỉnh_sửa thông_tin cá_nhân trong Sổ hộ_tịch hoặc trong bản_chính giấy_tờ hộ_tịch và chỉ được thực_hiện khi có đủ căn_cứ để xác_định có sai_sót do lỗi của công_chức làm công_tác hộ_tịch hoặc của
None
1
Trong trường_hợp tên của người mẹ trong giấy khai_sinh của con bị sai thì có_thể làm thủ_tục cải_chính hộ_tịch khi đáp_ứng đầy_đủ điều_kiện quy_định tại Điều 7 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP: " Điều 7 . Điều_kiện thay_đổi , cải_chính hộ_tịch 1 . Việc thay_đổi họ , chữ đệm , tên cho người dưới 18 tuổi theo quy_định tại Khoản 1 Điều 26 của Luật_Hộ_tịch phải có sự đồng_ý của cha , mẹ người đó và được thể_hiện rõ trong Tờ khai ; đối_với người từ đủ 9 tuổi trở lên thì còn phải có sự đồng_ý của người đó . 2 . Cải_chính hộ_tịch theo quy_định của Luật_Hộ_tịch là việc chỉnh_sửa thông_tin cá_nhân trong Sổ hộ_tịch hoặc trong bản_chính giấy_tờ hộ_tịch và chỉ được thực_hiện khi có đủ căn_cứ để xác_định có sai_sót do lỗi của công_chức làm công_tác hộ_tịch hoặc của người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch . " Do_đó , cần đưa ra căn_cứ xác_định có sai_sót do lỗi của người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch , việc thay_đổi , cải_chính sẽ được thực_hiện . Từ những phân_tích trên , khi muốn sửa_đổi tên người mẹ trong giấy chứng sinh cần có đơn đề_nghị có xác_nhận của chính_quyền địa_phương và làm thủ_tục thay_đổi , cải_chính hộ_tịch để sửa thông_tin trong giấy khai_sinh cho trẻ .
210,695
Cấp lại Giấy khai_sinh cho trẻ khi sai tên của mẹ trong giấy chứng sinh được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Trong trường_hợp tên của người mẹ trong giấy khai_sinh của con bị sai thì có_thể làm thủ_tục cải_chính hộ_tịch khi đáp_ứng đầy_đủ điều_kiện quy_định t: ... chỉnh_sửa thông_tin cá_nhân trong Sổ hộ_tịch hoặc trong bản_chính giấy_tờ hộ_tịch và chỉ được thực_hiện khi có đủ căn_cứ để xác_định có sai_sót do lỗi của công_chức làm công_tác hộ_tịch hoặc của người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch. " Do_đó, cần đưa ra căn_cứ xác_định có sai_sót do lỗi của người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch, việc thay_đổi, cải_chính sẽ được thực_hiện. Từ những phân_tích trên, khi muốn sửa_đổi tên người mẹ trong giấy chứng sinh cần có đơn đề_nghị có xác_nhận của chính_quyền địa_phương và làm thủ_tục thay_đổi, cải_chính hộ_tịch để sửa thông_tin trong giấy khai_sinh cho trẻ.
None
1
Trong trường_hợp tên của người mẹ trong giấy khai_sinh của con bị sai thì có_thể làm thủ_tục cải_chính hộ_tịch khi đáp_ứng đầy_đủ điều_kiện quy_định tại Điều 7 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP: " Điều 7 . Điều_kiện thay_đổi , cải_chính hộ_tịch 1 . Việc thay_đổi họ , chữ đệm , tên cho người dưới 18 tuổi theo quy_định tại Khoản 1 Điều 26 của Luật_Hộ_tịch phải có sự đồng_ý của cha , mẹ người đó và được thể_hiện rõ trong Tờ khai ; đối_với người từ đủ 9 tuổi trở lên thì còn phải có sự đồng_ý của người đó . 2 . Cải_chính hộ_tịch theo quy_định của Luật_Hộ_tịch là việc chỉnh_sửa thông_tin cá_nhân trong Sổ hộ_tịch hoặc trong bản_chính giấy_tờ hộ_tịch và chỉ được thực_hiện khi có đủ căn_cứ để xác_định có sai_sót do lỗi của công_chức làm công_tác hộ_tịch hoặc của người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch . " Do_đó , cần đưa ra căn_cứ xác_định có sai_sót do lỗi của người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch , việc thay_đổi , cải_chính sẽ được thực_hiện . Từ những phân_tích trên , khi muốn sửa_đổi tên người mẹ trong giấy chứng sinh cần có đơn đề_nghị có xác_nhận của chính_quyền địa_phương và làm thủ_tục thay_đổi , cải_chính hộ_tịch để sửa thông_tin trong giấy khai_sinh cho trẻ .
210,696
Kinh_doanh pháo_hoa phải bố_trí cửa_hàng đạt những yêu_cầu gì theo quy_định ?
Căn_cứ theo tiết 2.2.1 tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04: ... 2 021 / BCA quy_định như sau : Kỹ_thuật an_toàn trong kinh_doanh pháo_hoa 2.2.1. Bố_trí cửa_hàng kinh_doanh pháo_hoa 2.2.1.1. Cửa_hàng kinh_doanh được xây_dựng bảo_đảm theo quy_định tại QCVN 06:2 021 / BXD. 2.2.1.2. Bảo_đảm thông gió tự_nhiên hoặc bằng hệ_thống thông gió nhân_tạo. 2.2.1.3. Thực_hiện theo quy_định về ban_hành và niêm_yết nội_quy, quy_định, quy_trình về bảo_đảm an_ninh, trật_tự, an_toàn, phòng cháy, chữa_cháy, cứu nạn, cứu_hộ. 2.2.1.4. Có biển_hiệu kinh_doanh pháo_hoa và được niêm_yết trước cửa_hàng. 2.2.1.5. Tủ, giá bên trong cửa_hàng để trưng_bày pháo_hoa phải được đóng bằng các vật_liệu khó cháy, nổ ; số_lượng pháo_hoa để trưng_bày mỗi loại không quá 20 sản_phẩm. 2.2.1.6. Cửa_hàng kinh_doanh pháo_hoa phải bố_trí nơi cất_giữ pháo_hoa bảo_đảm an_toàn để phục_vụ hoạt_động trưng_bày, giới_thiệu và bán sản_phẩm. Như_vậy, muốn bố_trí cửa_hàng kinh_doanh pháo_hoa phải đạt các yêu_cầu như sau : - Cửa_hàng kinh_doanh được xây_dựng bảo_đảm theo quy_định tại QCVN 06:2 021 / BXD. - Bảo_đảm thông gió
None
1
Căn_cứ theo tiết 2.2.1 tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04:2 021 / BCA quy_định như sau : Kỹ_thuật an_toàn trong kinh_doanh pháo_hoa 2.2.1 . Bố_trí cửa_hàng kinh_doanh pháo_hoa 2.2.1.1 . Cửa_hàng kinh_doanh được xây_dựng bảo_đảm theo quy_định tại QCVN 06:2 021 / BXD . 2.2.1.2 . Bảo_đảm thông gió tự_nhiên hoặc bằng hệ_thống thông gió nhân_tạo . 2.2.1.3 . Thực_hiện theo quy_định về ban_hành và niêm_yết nội_quy , quy_định , quy_trình về bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn , phòng cháy , chữa_cháy , cứu nạn , cứu_hộ . 2.2.1.4 . Có biển_hiệu kinh_doanh pháo_hoa và được niêm_yết trước cửa_hàng . 2.2.1.5 . Tủ , giá bên trong cửa_hàng để trưng_bày pháo_hoa phải được đóng bằng các vật_liệu khó cháy , nổ ; số_lượng pháo_hoa để trưng_bày mỗi loại không quá 20 sản_phẩm . 2.2.1.6 . Cửa_hàng kinh_doanh pháo_hoa phải bố_trí nơi cất_giữ pháo_hoa bảo_đảm an_toàn để phục_vụ hoạt_động trưng_bày , giới_thiệu và bán sản_phẩm . Như_vậy , muốn bố_trí cửa_hàng kinh_doanh pháo_hoa phải đạt các yêu_cầu như sau : - Cửa_hàng kinh_doanh được xây_dựng bảo_đảm theo quy_định tại QCVN 06:2 021 / BXD . - Bảo_đảm thông gió tự_nhiên hoặc bằng hệ_thống thông gió nhân_tạo . - Thực_hiện theo quy_định về ban_hành và niêm_yết nội_quy , quy_định , quy_trình về bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn , phòng cháy , chữa_cháy , cứu nạn , cứu_hộ . - Có biển_hiệu kinh_doanh pháo_hoa và được niêm_yết trước cửa_hàng . - Tủ , giá bên trong cửa_hàng để trưng_bày pháo_hoa phải được đóng bằng các vật_liệu khó cháy , nổ ; số_lượng pháo_hoa để trưng_bày mỗi loại không quá 20 sản_phẩm . - Cửa_hàng kinh_doanh pháo_hoa phải bố_trí nơi cất_giữ pháo_hoa bảo_đảm an_toàn để phục_vụ hoạt_động trưng_bày , giới_thiệu và bán sản_phẩm . Kinh_doanh pháo_hoa ( Hình từ Internet )
210,697
Kinh_doanh pháo_hoa phải bố_trí cửa_hàng đạt những yêu_cầu gì theo quy_định ?
Căn_cứ theo tiết 2.2.1 tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04: ... cửa_hàng kinh_doanh pháo_hoa phải đạt các yêu_cầu như sau : - Cửa_hàng kinh_doanh được xây_dựng bảo_đảm theo quy_định tại QCVN 06:2 021 / BXD. - Bảo_đảm thông gió tự_nhiên hoặc bằng hệ_thống thông gió nhân_tạo. - Thực_hiện theo quy_định về ban_hành và niêm_yết nội_quy, quy_định, quy_trình về bảo_đảm an_ninh, trật_tự, an_toàn, phòng cháy, chữa_cháy, cứu nạn, cứu_hộ. - Có biển_hiệu kinh_doanh pháo_hoa và được niêm_yết trước cửa_hàng. - Tủ, giá bên trong cửa_hàng để trưng_bày pháo_hoa phải được đóng bằng các vật_liệu khó cháy, nổ ; số_lượng pháo_hoa để trưng_bày mỗi loại không quá 20 sản_phẩm. - Cửa_hàng kinh_doanh pháo_hoa phải bố_trí nơi cất_giữ pháo_hoa bảo_đảm an_toàn để phục_vụ hoạt_động trưng_bày, giới_thiệu và bán sản_phẩm. Kinh_doanh pháo_hoa ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiết 2.2.1 tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04:2 021 / BCA quy_định như sau : Kỹ_thuật an_toàn trong kinh_doanh pháo_hoa 2.2.1 . Bố_trí cửa_hàng kinh_doanh pháo_hoa 2.2.1.1 . Cửa_hàng kinh_doanh được xây_dựng bảo_đảm theo quy_định tại QCVN 06:2 021 / BXD . 2.2.1.2 . Bảo_đảm thông gió tự_nhiên hoặc bằng hệ_thống thông gió nhân_tạo . 2.2.1.3 . Thực_hiện theo quy_định về ban_hành và niêm_yết nội_quy , quy_định , quy_trình về bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn , phòng cháy , chữa_cháy , cứu nạn , cứu_hộ . 2.2.1.4 . Có biển_hiệu kinh_doanh pháo_hoa và được niêm_yết trước cửa_hàng . 2.2.1.5 . Tủ , giá bên trong cửa_hàng để trưng_bày pháo_hoa phải được đóng bằng các vật_liệu khó cháy , nổ ; số_lượng pháo_hoa để trưng_bày mỗi loại không quá 20 sản_phẩm . 2.2.1.6 . Cửa_hàng kinh_doanh pháo_hoa phải bố_trí nơi cất_giữ pháo_hoa bảo_đảm an_toàn để phục_vụ hoạt_động trưng_bày , giới_thiệu và bán sản_phẩm . Như_vậy , muốn bố_trí cửa_hàng kinh_doanh pháo_hoa phải đạt các yêu_cầu như sau : - Cửa_hàng kinh_doanh được xây_dựng bảo_đảm theo quy_định tại QCVN 06:2 021 / BXD . - Bảo_đảm thông gió tự_nhiên hoặc bằng hệ_thống thông gió nhân_tạo . - Thực_hiện theo quy_định về ban_hành và niêm_yết nội_quy , quy_định , quy_trình về bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn , phòng cháy , chữa_cháy , cứu nạn , cứu_hộ . - Có biển_hiệu kinh_doanh pháo_hoa và được niêm_yết trước cửa_hàng . - Tủ , giá bên trong cửa_hàng để trưng_bày pháo_hoa phải được đóng bằng các vật_liệu khó cháy , nổ ; số_lượng pháo_hoa để trưng_bày mỗi loại không quá 20 sản_phẩm . - Cửa_hàng kinh_doanh pháo_hoa phải bố_trí nơi cất_giữ pháo_hoa bảo_đảm an_toàn để phục_vụ hoạt_động trưng_bày , giới_thiệu và bán sản_phẩm . Kinh_doanh pháo_hoa ( Hình từ Internet )
210,698
Kho bảo_quản pháo_hoa để kinh_doanh được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiết 2.2.2 tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04: ... 2 021 / BCA quy_định như sau : Kỹ_thuật an_toàn trong kinh_doanh pháo_hoa 2.2.2 . Kho bảo_quản pháo_hoa để kinh_doanh 2.2.2.1 . Kho bảo_quản được xây_dựng bảo_đảm theo quy_định tại QCVN 06:2 021 / BXD . 2.2.2.2 . Địa_điểm đặt kho bảo_đảm khoảng_cách an_toàn từ 50 m trở lên đối_với cửa_hàng xăng , dầu , gas , cơ_sở kinh_doanh có sử_dụng_gia nhiệt bằng nhiên_liệu hoá_thạch hoặc có ngọn lửa trần . 2.2.2.3 . Kho được niêm_yết nội_quy , quy_định , quy_trình về bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn , phòng cháy , chữa_cháy , cứu nạn , cứu_hộ ; trong kho niêm_yết quy_trình sắp_xếp , bảo_quản , xuất , nhập pháo_hoa . 2.2.2.4 . Người_quản_lý kho được huấn_luyện về kỹ_thuật an_toàn theo quy_định ; 2.2.2.5 . Trữ_lượng kho không được vượt quá 15 tấn sản_phẩm .
None
1
Căn_cứ theo tiết 2.2.2 tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04:2 021 / BCA quy_định như sau : Kỹ_thuật an_toàn trong kinh_doanh pháo_hoa 2.2.2 . Kho bảo_quản pháo_hoa để kinh_doanh 2.2.2.1 . Kho bảo_quản được xây_dựng bảo_đảm theo quy_định tại QCVN 06:2 021 / BXD . 2.2.2.2 . Địa_điểm đặt kho bảo_đảm khoảng_cách an_toàn từ 50 m trở lên đối_với cửa_hàng xăng , dầu , gas , cơ_sở kinh_doanh có sử_dụng_gia nhiệt bằng nhiên_liệu hoá_thạch hoặc có ngọn lửa trần . 2.2.2.3 . Kho được niêm_yết nội_quy , quy_định , quy_trình về bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn , phòng cháy , chữa_cháy , cứu nạn , cứu_hộ ; trong kho niêm_yết quy_trình sắp_xếp , bảo_quản , xuất , nhập pháo_hoa . 2.2.2.4 . Người_quản_lý kho được huấn_luyện về kỹ_thuật an_toàn theo quy_định ; 2.2.2.5 . Trữ_lượng kho không được vượt quá 15 tấn sản_phẩm .
210,699