Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản khi đặt_vòng tránh thai theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp do Bảo_hiểm_xã_hội Việ: ... có ). Trong trường_hợp điều_trị ngoại_trú thì hồ_sơ yêu_cầu giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội hoặc bản_sao giấy ra viện có chỉ_định của y, bác_sĩ điều_trị cho nghỉ thêm sau thời_gian điều_trị nội_trú. Đặt_vòng tránh thai ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ–BHXH năm 2019 quy_định như sau : Tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả... 2.2.1. Lao_động nữ đi khám thai, sẩy_thai, nạo, hút thai, thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý ; người lao_động thực_hiện biện_pháp tránh thai : a ) Trường_hợp điều_trị nội_trú : Bản_sao giấy ra viện của người lao_động ; trường_hợp chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh trong quá_trình điều_trị nội_trú thì có thêm Bản_sao giấy chuyển tuyến hoặc bản_sao giấy chuyển viện. b ) Trường_hợp điều_trị ngoại_trú : Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng BHXH ; hoặc bản_sao giấy ra viện có chỉ_định của y, bác_sỹ điều_trị cho nghỉ thêm sau thời_gian điều_trị nội_trú. Như_vậy, trong trường_hợp điều_trị nội_trú thì hồ_sơ yêu_cầu phải có bản_sao giấy ra | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ–BHXH năm 2019 quy_định như sau : Tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả ... 2.2.1 . Lao_động nữ đi khám thai , sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý ; người lao_động thực_hiện biện_pháp tránh thai : a ) Trường_hợp điều_trị nội_trú : Bản_sao giấy ra viện của người lao_động ; trường_hợp chuyển tuyến khám bệnh , chữa bệnh trong quá_trình điều_trị nội_trú thì có thêm Bản_sao giấy chuyển tuyến hoặc bản_sao giấy chuyển viện . b ) Trường_hợp điều_trị ngoại_trú : Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng BHXH ; hoặc bản_sao giấy ra viện có chỉ_định của y , bác_sỹ điều_trị cho nghỉ thêm sau thời_gian điều_trị nội_trú . Như_vậy , trong trường_hợp điều_trị nội_trú thì hồ_sơ yêu_cầu phải có bản_sao giấy ra viện kèm theo bản_sao giấy chuyển viện , chuyển tuyến ( nếu có ) . Trong trường_hợp điều_trị ngoại_trú thì hồ_sơ yêu_cầu giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội hoặc bản_sao giấy ra viện có chỉ_định của y , bác_sĩ điều_trị cho nghỉ thêm sau thời_gian điều_trị nội_trú . Đặt_vòng tránh thai ( Hình từ Internet ) | 210,500 | |
Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản khi đặt_vòng tránh thai theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp do Bảo_hiểm_xã_hội Việ: ... giấy ra viện có chỉ_định của y, bác_sỹ điều_trị cho nghỉ thêm sau thời_gian điều_trị nội_trú. Như_vậy, trong trường_hợp điều_trị nội_trú thì hồ_sơ yêu_cầu phải có bản_sao giấy ra viện kèm theo bản_sao giấy chuyển viện, chuyển tuyến ( nếu có ). Trong trường_hợp điều_trị ngoại_trú thì hồ_sơ yêu_cầu giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội hoặc bản_sao giấy ra viện có chỉ_định của y, bác_sĩ điều_trị cho nghỉ thêm sau thời_gian điều_trị nội_trú. Đặt_vòng tránh thai ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ–BHXH năm 2019 quy_định như sau : Tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả ... 2.2.1 . Lao_động nữ đi khám thai , sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý ; người lao_động thực_hiện biện_pháp tránh thai : a ) Trường_hợp điều_trị nội_trú : Bản_sao giấy ra viện của người lao_động ; trường_hợp chuyển tuyến khám bệnh , chữa bệnh trong quá_trình điều_trị nội_trú thì có thêm Bản_sao giấy chuyển tuyến hoặc bản_sao giấy chuyển viện . b ) Trường_hợp điều_trị ngoại_trú : Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng BHXH ; hoặc bản_sao giấy ra viện có chỉ_định của y , bác_sỹ điều_trị cho nghỉ thêm sau thời_gian điều_trị nội_trú . Như_vậy , trong trường_hợp điều_trị nội_trú thì hồ_sơ yêu_cầu phải có bản_sao giấy ra viện kèm theo bản_sao giấy chuyển viện , chuyển tuyến ( nếu có ) . Trong trường_hợp điều_trị ngoại_trú thì hồ_sơ yêu_cầu giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội hoặc bản_sao giấy ra viện có chỉ_định của y , bác_sĩ điều_trị cho nghỉ thêm sau thời_gian điều_trị nội_trú . Đặt_vòng tránh thai ( Hình từ Internet ) | 210,501 | |
Mức hưởng chế_độ thai_sản khi đặt_vòng tránh thai của lao_động nữ được tính như_thế_nào ? | Về thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 37 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định cụ_thể : ... Thời_gian hưởng chế_độ khi thực_hiện các biện_pháp tránh thai 1. Khi thực_hiện các biện_pháp tránh thai thì người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền. Thời_gian nghỉ_việc tối_đa được quy_định như sau : a ) 07 ngày đối_với lao_động nữ đặt_vòng tránh thai ; 2. Thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản 1 Điều này tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần. Như_vậy, đối_với trường_hợp đặt_vòng tránh thai, bạn được nghỉ chế_độ thai_sản là 07 ngày. Thời_gian này bao_gồm cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết và ngày nghỉ hàng tuần. Về mức hưởng căn_cứ theo điểm a, điểm c khoản 1 Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : Mức hưởng chế_độ thai_sản 1. Người lao_động hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 32, 33, 34, 35, 36 và 37 của Luật này thì mức hưởng chế_độ thai_sản được tính như sau : a ) Mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản. Trường_hợp người | None | 1 | Về thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 37 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định cụ_thể : Thời_gian hưởng chế_độ khi thực_hiện các biện_pháp tránh thai 1 . Khi thực_hiện các biện_pháp tránh thai thì người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . Thời_gian nghỉ_việc tối_đa được quy_định như sau : a ) 07 ngày đối_với lao_động nữ đặt_vòng tránh thai ; 2 . Thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản 1 Điều này tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Như_vậy , đối_với trường_hợp đặt_vòng tránh thai , bạn được nghỉ chế_độ thai_sản là 07 ngày . Thời_gian này bao_gồm cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết và ngày nghỉ hàng tuần . Về mức hưởng căn_cứ theo điểm a , điểm c khoản 1 Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : Mức hưởng chế_độ thai_sản 1 . Người lao_động hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 32 , 33 , 34 , 35 , 36 và 37 của Luật này thì mức hưởng chế_độ thai_sản được tính như sau : a ) Mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản . Trường_hợp người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 06 tháng thì mức hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại Điều 32 , Điều 33 , các khoản 2 , 4 , 5 và 6 Điều 34 , Điều 37 của Luật này là mức bình_quân tiền_lương tháng của các tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội ; ... c ) Mức hưởng chế_độ khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính theo mức trợ_cấp tháng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp theo tháng chia cho 30 ngày . Như_vậy , mức hưởng của bạn bằng bình_quân 06 tháng tiền_lương trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản chia cho 30 và nhân với số ngày được nghỉ . Theo đó , bạn có mức lương đóng bảo_hiểm_xã_hội là 5.600.000 đồng , nếu không có sự điều_chỉnh lương thì coi mức bình_quân lương 06 tháng trước khi nghỉ của bạn là mức tiền trên thì mức hưởng của bạn = 5.600.000 : 30 x 7 = 1.306.666 đồng . | 210,502 | |
Mức hưởng chế_độ thai_sản khi đặt_vòng tránh thai của lao_động nữ được tính như_thế_nào ? | Về thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 37 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định cụ_thể : ... thai_sản được tính như sau : a ) Mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản. Trường_hợp người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 06 tháng thì mức hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại Điều 32, Điều 33, các khoản 2, 4, 5 và 6 Điều 34, Điều 37 của Luật này là mức bình_quân tiền_lương tháng của các tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội ;... c ) Mức hưởng chế_độ khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính theo mức trợ_cấp tháng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này, trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp theo tháng chia cho 30 ngày. Như_vậy, mức hưởng của bạn bằng bình_quân 06 tháng tiền_lương trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản chia cho 30 và nhân với số ngày được nghỉ. Theo đó, bạn có mức lương đóng bảo_hiểm_xã_hội là 5.600.000 đồng, nếu không có sự điều_chỉnh lương thì coi mức bình_quân lương 06 tháng trước khi | None | 1 | Về thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 37 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định cụ_thể : Thời_gian hưởng chế_độ khi thực_hiện các biện_pháp tránh thai 1 . Khi thực_hiện các biện_pháp tránh thai thì người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . Thời_gian nghỉ_việc tối_đa được quy_định như sau : a ) 07 ngày đối_với lao_động nữ đặt_vòng tránh thai ; 2 . Thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản 1 Điều này tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Như_vậy , đối_với trường_hợp đặt_vòng tránh thai , bạn được nghỉ chế_độ thai_sản là 07 ngày . Thời_gian này bao_gồm cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết và ngày nghỉ hàng tuần . Về mức hưởng căn_cứ theo điểm a , điểm c khoản 1 Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : Mức hưởng chế_độ thai_sản 1 . Người lao_động hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 32 , 33 , 34 , 35 , 36 và 37 của Luật này thì mức hưởng chế_độ thai_sản được tính như sau : a ) Mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản . Trường_hợp người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 06 tháng thì mức hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại Điều 32 , Điều 33 , các khoản 2 , 4 , 5 và 6 Điều 34 , Điều 37 của Luật này là mức bình_quân tiền_lương tháng của các tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội ; ... c ) Mức hưởng chế_độ khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính theo mức trợ_cấp tháng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp theo tháng chia cho 30 ngày . Như_vậy , mức hưởng của bạn bằng bình_quân 06 tháng tiền_lương trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản chia cho 30 và nhân với số ngày được nghỉ . Theo đó , bạn có mức lương đóng bảo_hiểm_xã_hội là 5.600.000 đồng , nếu không có sự điều_chỉnh lương thì coi mức bình_quân lương 06 tháng trước khi nghỉ của bạn là mức tiền trên thì mức hưởng của bạn = 5.600.000 : 30 x 7 = 1.306.666 đồng . | 210,503 | |
Mức hưởng chế_độ thai_sản khi đặt_vòng tránh thai của lao_động nữ được tính như_thế_nào ? | Về thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 37 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định cụ_thể : ... được nghỉ. Theo đó, bạn có mức lương đóng bảo_hiểm_xã_hội là 5.600.000 đồng, nếu không có sự điều_chỉnh lương thì coi mức bình_quân lương 06 tháng trước khi nghỉ của bạn là mức tiền trên thì mức hưởng của bạn = 5.600.000 : 30 x 7 = 1.306.666 đồng. | None | 1 | Về thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 37 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định cụ_thể : Thời_gian hưởng chế_độ khi thực_hiện các biện_pháp tránh thai 1 . Khi thực_hiện các biện_pháp tránh thai thì người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . Thời_gian nghỉ_việc tối_đa được quy_định như sau : a ) 07 ngày đối_với lao_động nữ đặt_vòng tránh thai ; 2 . Thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản 1 Điều này tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Như_vậy , đối_với trường_hợp đặt_vòng tránh thai , bạn được nghỉ chế_độ thai_sản là 07 ngày . Thời_gian này bao_gồm cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết và ngày nghỉ hàng tuần . Về mức hưởng căn_cứ theo điểm a , điểm c khoản 1 Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : Mức hưởng chế_độ thai_sản 1 . Người lao_động hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 32 , 33 , 34 , 35 , 36 và 37 của Luật này thì mức hưởng chế_độ thai_sản được tính như sau : a ) Mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản . Trường_hợp người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 06 tháng thì mức hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại Điều 32 , Điều 33 , các khoản 2 , 4 , 5 và 6 Điều 34 , Điều 37 của Luật này là mức bình_quân tiền_lương tháng của các tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội ; ... c ) Mức hưởng chế_độ khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính theo mức trợ_cấp tháng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp theo tháng chia cho 30 ngày . Như_vậy , mức hưởng của bạn bằng bình_quân 06 tháng tiền_lương trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản chia cho 30 và nhân với số ngày được nghỉ . Theo đó , bạn có mức lương đóng bảo_hiểm_xã_hội là 5.600.000 đồng , nếu không có sự điều_chỉnh lương thì coi mức bình_quân lương 06 tháng trước khi nghỉ của bạn là mức tiền trên thì mức hưởng của bạn = 5.600.000 : 30 x 7 = 1.306.666 đồng . | 210,504 | |
Thủ_tướng Chính_phủ là ai ? | Khoản 2 Điều 95 Hiến_Pháp 2013 quy_định về Thủ_tướng Chính_phủ như sau : ... “ Thủ_tướng Chính_phủ là người đứng đầu Chính_phủ , chịu trách_nhiệm trước Quốc_hội về hoạt_động của Chính_phủ và những nhiệm_vụ được giao ; báo_cáo công_tác của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ trước Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch nước . ” | None | 1 | Khoản 2 Điều 95 Hiến_Pháp 2013 quy_định về Thủ_tướng Chính_phủ như sau : “ Thủ_tướng Chính_phủ là người đứng đầu Chính_phủ , chịu trách_nhiệm trước Quốc_hội về hoạt_động của Chính_phủ và những nhiệm_vụ được giao ; báo_cáo công_tác của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ trước Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch nước . ” | 210,505 | |
Thủ_tướng Chính_phủ có quyền_hạn nào ? | Điều 96 Hiến_pháp 2013 quy_định : ... - Lãnh_đạo công_tác của Chính_phủ ; lãnh_đạo việc xây_dựng chính_sách và tổ_chức thi_hành pháp_luật ; - Lãnh_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương, bảo_đảm tính thống_nhất và thông_suốt của nền hành_chính quốc_gia ; - Trình_Quốc hội phê_chuẩn đề_nghị bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức Phó Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ_trưởng và Thành_viên khác của Chính_phủ ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức Thứ_trưởng, chức_vụ tương_đương thuộc bộ, cơ_quan ngang bộ ; phê_chuẩn việc bầu, miễn_nhiệm và quyết_định điều_động, cách_chức Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; - Đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ văn_bản của Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Uỷ_ban_nhân_dân, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương trái với Hiến_pháp, luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên ; đình_chỉ việc thi_hành nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương trái với Hiến_pháp, luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên, đồng_thời đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội bãi_bỏ ; - Quyết_định và chỉ_đạo việc đàm_phán, chỉ_đạo việc ký, gia_nhập điều_ước quốc_tế thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của Chính_phủ ; tổ_chức thực_hiện điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; - Thực_hiện | None | 1 | Điều 96 Hiến_pháp 2013 quy_định : - Lãnh_đạo công_tác của Chính_phủ ; lãnh_đạo việc xây_dựng chính_sách và tổ_chức thi_hành pháp_luật ; - Lãnh_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương , bảo_đảm tính thống_nhất và thông_suốt của nền hành_chính quốc_gia ; - Trình_Quốc hội phê_chuẩn đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và Thành_viên khác của Chính_phủ ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thứ_trưởng , chức_vụ tương_đương thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ ; phê_chuẩn việc bầu , miễn_nhiệm và quyết_định điều_động , cách_chức Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; - Đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ văn_bản của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trái với Hiến_pháp , luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên ; đình_chỉ việc thi_hành nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trái với Hiến_pháp , luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , đồng_thời đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội bãi_bỏ ; - Quyết_định và chỉ_đạo việc đàm_phán , chỉ_đạo việc ký , gia_nhập điều_ước quốc_tế thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chính_phủ ; tổ_chức thực_hiện điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; - Thực_hiện chế_độ báo_cáo trước Nhân_dân thông_qua các phương_tiện thông_tin_đại_chúng về những vấn_đề quan_trọng thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Chính_phủ và Thủ_tướng Chính_phủ . ” Ngoài_ra , Điều 28 Luật Tổ_chức Chính_phủ 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi Luật Tổ_chức Chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 ) cũng quy_định : - Lãnh_đạo công_tác của Chính_phủ ; lãnh_đạo việc xây_dựng chính_sách và tổ_chức thi_hành pháp_luật ; phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí : + Lãnh_đạo , chỉ_đạo việc xây_dựng các dự_án luật , pháp_lệnh , dự_thảo nghị_quyết trình Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo xây_dựng các văn_bản pháp_luật và các chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách và các dự_án khác thuộc thẩm_quyền quyết_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; + Chỉ_đạo , điều_hoà , phối_hợp hoạt_động giữa các thành_viên Chính_phủ ; quyết_định các vấn_đề khi còn có ý_kiến khác nhau giữa các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; + Lãnh_đạo việc thực_hiện công_tác phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí trong hoạt_động của bộ_máy nhà_nước và các hoạt_động kinh_tế - xã_hội ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện các quy_định của pháp_luật và các chương_trình , kế_hoạch , chiến_lược của Chính_phủ trên các lĩnh_vực quản_lý kinh_tế , văn_hoá , xã_hội và quốc_phòng , an_ninh ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo , kiểm_tra và xử_lý các vi_phạm trong quá_trình triển_khai thực_hiện Hiến_pháp và pháp_luật trong phạm_vi toàn_quốc . - Lãnh_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương , bảo_đảm tính thống_nhất , thông_suốt , liên_tục của nền hành_chính quốc_gia : + Quản_lý và điều_hành hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương trong quá_trình phục_vụ Nhân_dân , thực_hiện các nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế , văn_hoá , xã_hội và tăng_cường quốc_phòng , an_ninh ; + Chỉ_đạo việc quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức trong các cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo , tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra các hoạt_động thực_thi công_vụ của cán_bộ , công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo việc kiểm_tra , thanh_tra công_tác quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương ; + Quyết_định phân_cấp hoặc uỷ_quyền thực_hiện những nội_dung thuộc thẩm_quyền quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ về quản_lý công_chức , viên_chức trong các cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo việc quản_lý , điều_hành toàn_bộ cơ_sở vật_chất , tài_chính và nguồn ngân_sách nhà_nước để phục_vụ cho sự vận_hành của bộ_máy nhà_nước ; + Uỷ_quyền cho Phó Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ thực_hiện một hoặc một_số nhiệm_vụ trong phạm_vi thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo công_tác cải_cách hành_chính và cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo , kiểm_tra hoạt_động của các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , chính_quyền địa_phương và người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị trong hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương . - Trình_Quốc hội phê_chuẩn đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ ; trong thời_gian Quốc_hội không họp , trình Chủ_tịch nước quyết_định tạm đình_chỉ công_tác của Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ . - Trình_Uỷ ban thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . - Trong thời_gian Quốc_hội không họp , quyết_định giao quyền Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ trong trường_hợp khuyết Bộ_trưởng hoặc Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ . Trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , quyết_định giao quyền Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ trong trường_hợp khuyết Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , cho từ_chức Thứ_trưởng , chức_vụ tương_đương thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ ; quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ . - Phê_chuẩn việc bầu , miễn_nhiệm và quyết_định điều_động , đình_chỉ công_tác , cách_chức Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Yêu_cầu Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đình_chỉ công_tác , cách_chức Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp dưới khi không hoàn_thành nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền giao hoặc vi_phạm pháp_luật . - Đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ văn_bản của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trái với Hiến_pháp , luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên ; đình_chỉ việc thi_hành nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , trái với Hiến_pháp , luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , đồng_thời đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội bãi_bỏ . - Quyết_định và chỉ_đạo việc đàm_phán , chỉ_đạo việc ký , gia_nhập điều_ước quốc_tế thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chính_phủ ; tổ_chức thực_hiện điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 10 . Quyết_định thành_lập , sáp_nhập , giải_thể các cơ_quan , tổ_chức khác thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; quyết_định thành_lập hội_đồng , Uỷ_ban hoặc ban khi cần_thiết để giúp Thủ_tướng Chính_phủ nghiên_cứu , chỉ_đạo , phối_hợp giải_quyết những vấn_đề quan_trọng liên_ngành . - Triệu_tập và chủ_trì các phiên họp của Chính_phủ . | 210,506 | |
Thủ_tướng Chính_phủ có quyền_hạn nào ? | Điều 96 Hiến_pháp 2013 quy_định : ... - Quyết_định và chỉ_đạo việc đàm_phán, chỉ_đạo việc ký, gia_nhập điều_ước quốc_tế thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của Chính_phủ ; tổ_chức thực_hiện điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; - Thực_hiện chế_độ báo_cáo trước Nhân_dân thông_qua các phương_tiện thông_tin_đại_chúng về những vấn_đề quan_trọng thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Chính_phủ và Thủ_tướng Chính_phủ. ” Ngoài_ra, Điều 28 Luật Tổ_chức Chính_phủ 2015 ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi Luật Tổ_chức Chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 ) cũng quy_định : - Lãnh_đạo công_tác của Chính_phủ ; lãnh_đạo việc xây_dựng chính_sách và tổ_chức thi_hành pháp_luật ; phòng, chống quan_liêu, tham_nhũng, lãng_phí : + Lãnh_đạo, chỉ_đạo việc xây_dựng các dự_án luật, pháp_lệnh, dự_thảo nghị_quyết trình Quốc_hội, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; + Lãnh_đạo, chỉ_đạo xây_dựng các văn_bản pháp_luật và các chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, chính_sách và các dự_án khác thuộc thẩm_quyền quyết_định của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ ; + Chỉ_đạo, điều_hoà, phối_hợp hoạt_động giữa các thành_viên Chính_phủ ; quyết_định các vấn_đề khi còn có ý_kiến khác nhau giữa các Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; + Lãnh_đạo việc thực_hiện công_tác phòng, chống quan_liêu, tham_nhũng, lãng_phí | None | 1 | Điều 96 Hiến_pháp 2013 quy_định : - Lãnh_đạo công_tác của Chính_phủ ; lãnh_đạo việc xây_dựng chính_sách và tổ_chức thi_hành pháp_luật ; - Lãnh_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương , bảo_đảm tính thống_nhất và thông_suốt của nền hành_chính quốc_gia ; - Trình_Quốc hội phê_chuẩn đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và Thành_viên khác của Chính_phủ ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thứ_trưởng , chức_vụ tương_đương thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ ; phê_chuẩn việc bầu , miễn_nhiệm và quyết_định điều_động , cách_chức Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; - Đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ văn_bản của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trái với Hiến_pháp , luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên ; đình_chỉ việc thi_hành nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trái với Hiến_pháp , luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , đồng_thời đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội bãi_bỏ ; - Quyết_định và chỉ_đạo việc đàm_phán , chỉ_đạo việc ký , gia_nhập điều_ước quốc_tế thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chính_phủ ; tổ_chức thực_hiện điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; - Thực_hiện chế_độ báo_cáo trước Nhân_dân thông_qua các phương_tiện thông_tin_đại_chúng về những vấn_đề quan_trọng thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Chính_phủ và Thủ_tướng Chính_phủ . ” Ngoài_ra , Điều 28 Luật Tổ_chức Chính_phủ 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi Luật Tổ_chức Chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 ) cũng quy_định : - Lãnh_đạo công_tác của Chính_phủ ; lãnh_đạo việc xây_dựng chính_sách và tổ_chức thi_hành pháp_luật ; phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí : + Lãnh_đạo , chỉ_đạo việc xây_dựng các dự_án luật , pháp_lệnh , dự_thảo nghị_quyết trình Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo xây_dựng các văn_bản pháp_luật và các chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách và các dự_án khác thuộc thẩm_quyền quyết_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; + Chỉ_đạo , điều_hoà , phối_hợp hoạt_động giữa các thành_viên Chính_phủ ; quyết_định các vấn_đề khi còn có ý_kiến khác nhau giữa các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; + Lãnh_đạo việc thực_hiện công_tác phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí trong hoạt_động của bộ_máy nhà_nước và các hoạt_động kinh_tế - xã_hội ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện các quy_định của pháp_luật và các chương_trình , kế_hoạch , chiến_lược của Chính_phủ trên các lĩnh_vực quản_lý kinh_tế , văn_hoá , xã_hội và quốc_phòng , an_ninh ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo , kiểm_tra và xử_lý các vi_phạm trong quá_trình triển_khai thực_hiện Hiến_pháp và pháp_luật trong phạm_vi toàn_quốc . - Lãnh_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương , bảo_đảm tính thống_nhất , thông_suốt , liên_tục của nền hành_chính quốc_gia : + Quản_lý và điều_hành hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương trong quá_trình phục_vụ Nhân_dân , thực_hiện các nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế , văn_hoá , xã_hội và tăng_cường quốc_phòng , an_ninh ; + Chỉ_đạo việc quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức trong các cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo , tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra các hoạt_động thực_thi công_vụ của cán_bộ , công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo việc kiểm_tra , thanh_tra công_tác quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương ; + Quyết_định phân_cấp hoặc uỷ_quyền thực_hiện những nội_dung thuộc thẩm_quyền quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ về quản_lý công_chức , viên_chức trong các cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo việc quản_lý , điều_hành toàn_bộ cơ_sở vật_chất , tài_chính và nguồn ngân_sách nhà_nước để phục_vụ cho sự vận_hành của bộ_máy nhà_nước ; + Uỷ_quyền cho Phó Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ thực_hiện một hoặc một_số nhiệm_vụ trong phạm_vi thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo công_tác cải_cách hành_chính và cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo , kiểm_tra hoạt_động của các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , chính_quyền địa_phương và người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị trong hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương . - Trình_Quốc hội phê_chuẩn đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ ; trong thời_gian Quốc_hội không họp , trình Chủ_tịch nước quyết_định tạm đình_chỉ công_tác của Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ . - Trình_Uỷ ban thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . - Trong thời_gian Quốc_hội không họp , quyết_định giao quyền Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ trong trường_hợp khuyết Bộ_trưởng hoặc Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ . Trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , quyết_định giao quyền Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ trong trường_hợp khuyết Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , cho từ_chức Thứ_trưởng , chức_vụ tương_đương thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ ; quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ . - Phê_chuẩn việc bầu , miễn_nhiệm và quyết_định điều_động , đình_chỉ công_tác , cách_chức Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Yêu_cầu Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đình_chỉ công_tác , cách_chức Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp dưới khi không hoàn_thành nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền giao hoặc vi_phạm pháp_luật . - Đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ văn_bản của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trái với Hiến_pháp , luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên ; đình_chỉ việc thi_hành nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , trái với Hiến_pháp , luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , đồng_thời đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội bãi_bỏ . - Quyết_định và chỉ_đạo việc đàm_phán , chỉ_đạo việc ký , gia_nhập điều_ước quốc_tế thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chính_phủ ; tổ_chức thực_hiện điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 10 . Quyết_định thành_lập , sáp_nhập , giải_thể các cơ_quan , tổ_chức khác thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; quyết_định thành_lập hội_đồng , Uỷ_ban hoặc ban khi cần_thiết để giúp Thủ_tướng Chính_phủ nghiên_cứu , chỉ_đạo , phối_hợp giải_quyết những vấn_đề quan_trọng liên_ngành . - Triệu_tập và chủ_trì các phiên họp của Chính_phủ . | 210,507 | |
Thủ_tướng Chính_phủ có quyền_hạn nào ? | Điều 96 Hiến_pháp 2013 quy_định : ... ; quyết_định các vấn_đề khi còn có ý_kiến khác nhau giữa các Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; + Lãnh_đạo việc thực_hiện công_tác phòng, chống quan_liêu, tham_nhũng, lãng_phí trong hoạt_động của bộ_máy nhà_nước và các hoạt_động kinh_tế - xã_hội ; + Lãnh_đạo, chỉ_đạo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện các quy_định của pháp_luật và các chương_trình, kế_hoạch, chiến_lược của Chính_phủ trên các lĩnh_vực quản_lý kinh_tế, văn_hoá, xã_hội và quốc_phòng, an_ninh ; + Lãnh_đạo, chỉ_đạo, kiểm_tra và xử_lý các vi_phạm trong quá_trình triển_khai thực_hiện Hiến_pháp và pháp_luật trong phạm_vi toàn_quốc. - Lãnh_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương, bảo_đảm tính thống_nhất, thông_suốt, liên_tục của nền hành_chính quốc_gia : + Quản_lý và điều_hành hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương trong quá_trình phục_vụ Nhân_dân, thực_hiện các nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế, văn_hoá, xã_hội và tăng_cường quốc_phòng, an_ninh ; + Chỉ_đạo việc quản_lý cán_bộ, công_chức, viên_chức trong các cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; + Lãnh_đạo, chỉ_đạo, tổ_chức thanh_tra, kiểm_tra các hoạt_động thực_thi công_vụ của cán_bộ, công_chức trong hệ_thống hành_chính | None | 1 | Điều 96 Hiến_pháp 2013 quy_định : - Lãnh_đạo công_tác của Chính_phủ ; lãnh_đạo việc xây_dựng chính_sách và tổ_chức thi_hành pháp_luật ; - Lãnh_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương , bảo_đảm tính thống_nhất và thông_suốt của nền hành_chính quốc_gia ; - Trình_Quốc hội phê_chuẩn đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và Thành_viên khác của Chính_phủ ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thứ_trưởng , chức_vụ tương_đương thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ ; phê_chuẩn việc bầu , miễn_nhiệm và quyết_định điều_động , cách_chức Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; - Đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ văn_bản của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trái với Hiến_pháp , luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên ; đình_chỉ việc thi_hành nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trái với Hiến_pháp , luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , đồng_thời đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội bãi_bỏ ; - Quyết_định và chỉ_đạo việc đàm_phán , chỉ_đạo việc ký , gia_nhập điều_ước quốc_tế thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chính_phủ ; tổ_chức thực_hiện điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; - Thực_hiện chế_độ báo_cáo trước Nhân_dân thông_qua các phương_tiện thông_tin_đại_chúng về những vấn_đề quan_trọng thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Chính_phủ và Thủ_tướng Chính_phủ . ” Ngoài_ra , Điều 28 Luật Tổ_chức Chính_phủ 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi Luật Tổ_chức Chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 ) cũng quy_định : - Lãnh_đạo công_tác của Chính_phủ ; lãnh_đạo việc xây_dựng chính_sách và tổ_chức thi_hành pháp_luật ; phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí : + Lãnh_đạo , chỉ_đạo việc xây_dựng các dự_án luật , pháp_lệnh , dự_thảo nghị_quyết trình Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo xây_dựng các văn_bản pháp_luật và các chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách và các dự_án khác thuộc thẩm_quyền quyết_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; + Chỉ_đạo , điều_hoà , phối_hợp hoạt_động giữa các thành_viên Chính_phủ ; quyết_định các vấn_đề khi còn có ý_kiến khác nhau giữa các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; + Lãnh_đạo việc thực_hiện công_tác phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí trong hoạt_động của bộ_máy nhà_nước và các hoạt_động kinh_tế - xã_hội ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện các quy_định của pháp_luật và các chương_trình , kế_hoạch , chiến_lược của Chính_phủ trên các lĩnh_vực quản_lý kinh_tế , văn_hoá , xã_hội và quốc_phòng , an_ninh ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo , kiểm_tra và xử_lý các vi_phạm trong quá_trình triển_khai thực_hiện Hiến_pháp và pháp_luật trong phạm_vi toàn_quốc . - Lãnh_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương , bảo_đảm tính thống_nhất , thông_suốt , liên_tục của nền hành_chính quốc_gia : + Quản_lý và điều_hành hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương trong quá_trình phục_vụ Nhân_dân , thực_hiện các nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế , văn_hoá , xã_hội và tăng_cường quốc_phòng , an_ninh ; + Chỉ_đạo việc quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức trong các cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo , tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra các hoạt_động thực_thi công_vụ của cán_bộ , công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo việc kiểm_tra , thanh_tra công_tác quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương ; + Quyết_định phân_cấp hoặc uỷ_quyền thực_hiện những nội_dung thuộc thẩm_quyền quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ về quản_lý công_chức , viên_chức trong các cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo việc quản_lý , điều_hành toàn_bộ cơ_sở vật_chất , tài_chính và nguồn ngân_sách nhà_nước để phục_vụ cho sự vận_hành của bộ_máy nhà_nước ; + Uỷ_quyền cho Phó Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ thực_hiện một hoặc một_số nhiệm_vụ trong phạm_vi thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo công_tác cải_cách hành_chính và cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo , kiểm_tra hoạt_động của các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , chính_quyền địa_phương và người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị trong hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương . - Trình_Quốc hội phê_chuẩn đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ ; trong thời_gian Quốc_hội không họp , trình Chủ_tịch nước quyết_định tạm đình_chỉ công_tác của Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ . - Trình_Uỷ ban thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . - Trong thời_gian Quốc_hội không họp , quyết_định giao quyền Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ trong trường_hợp khuyết Bộ_trưởng hoặc Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ . Trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , quyết_định giao quyền Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ trong trường_hợp khuyết Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , cho từ_chức Thứ_trưởng , chức_vụ tương_đương thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ ; quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ . - Phê_chuẩn việc bầu , miễn_nhiệm và quyết_định điều_động , đình_chỉ công_tác , cách_chức Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Yêu_cầu Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đình_chỉ công_tác , cách_chức Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp dưới khi không hoàn_thành nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền giao hoặc vi_phạm pháp_luật . - Đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ văn_bản của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trái với Hiến_pháp , luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên ; đình_chỉ việc thi_hành nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , trái với Hiến_pháp , luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , đồng_thời đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội bãi_bỏ . - Quyết_định và chỉ_đạo việc đàm_phán , chỉ_đạo việc ký , gia_nhập điều_ước quốc_tế thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chính_phủ ; tổ_chức thực_hiện điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 10 . Quyết_định thành_lập , sáp_nhập , giải_thể các cơ_quan , tổ_chức khác thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; quyết_định thành_lập hội_đồng , Uỷ_ban hoặc ban khi cần_thiết để giúp Thủ_tướng Chính_phủ nghiên_cứu , chỉ_đạo , phối_hợp giải_quyết những vấn_đề quan_trọng liên_ngành . - Triệu_tập và chủ_trì các phiên họp của Chính_phủ . | 210,508 | |
Thủ_tướng Chính_phủ có quyền_hạn nào ? | Điều 96 Hiến_pháp 2013 quy_định : ... công_chức, viên_chức trong các cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; + Lãnh_đạo, chỉ_đạo, tổ_chức thanh_tra, kiểm_tra các hoạt_động thực_thi công_vụ của cán_bộ, công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước ; + Lãnh_đạo, chỉ_đạo việc kiểm_tra, thanh_tra công_tác quản_lý cán_bộ, công_chức, viên_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương ; + Quyết_định phân_cấp hoặc uỷ_quyền thực_hiện những nội_dung thuộc thẩm_quyền quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ về quản_lý công_chức, viên_chức trong các cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; + Lãnh_đạo, chỉ_đạo việc quản_lý, điều_hành toàn_bộ cơ_sở vật_chất, tài_chính và nguồn ngân_sách nhà_nước để phục_vụ cho sự vận_hành của bộ_máy nhà_nước ; + Uỷ_quyền cho Phó Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ thực_hiện một hoặc một_số nhiệm_vụ trong phạm_vi thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ ; + Lãnh_đạo, chỉ_đạo công_tác cải_cách hành_chính và cải_cách chế_độ công_vụ, công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương ; + Lãnh_đạo, chỉ_đạo, kiểm_tra hoạt_động của các Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, chính_quyền địa_phương và người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị trong hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương. - Trình_Quốc hội phê_chuẩn đề_nghị | None | 1 | Điều 96 Hiến_pháp 2013 quy_định : - Lãnh_đạo công_tác của Chính_phủ ; lãnh_đạo việc xây_dựng chính_sách và tổ_chức thi_hành pháp_luật ; - Lãnh_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương , bảo_đảm tính thống_nhất và thông_suốt của nền hành_chính quốc_gia ; - Trình_Quốc hội phê_chuẩn đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và Thành_viên khác của Chính_phủ ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thứ_trưởng , chức_vụ tương_đương thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ ; phê_chuẩn việc bầu , miễn_nhiệm và quyết_định điều_động , cách_chức Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; - Đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ văn_bản của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trái với Hiến_pháp , luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên ; đình_chỉ việc thi_hành nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trái với Hiến_pháp , luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , đồng_thời đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội bãi_bỏ ; - Quyết_định và chỉ_đạo việc đàm_phán , chỉ_đạo việc ký , gia_nhập điều_ước quốc_tế thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chính_phủ ; tổ_chức thực_hiện điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; - Thực_hiện chế_độ báo_cáo trước Nhân_dân thông_qua các phương_tiện thông_tin_đại_chúng về những vấn_đề quan_trọng thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Chính_phủ và Thủ_tướng Chính_phủ . ” Ngoài_ra , Điều 28 Luật Tổ_chức Chính_phủ 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi Luật Tổ_chức Chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 ) cũng quy_định : - Lãnh_đạo công_tác của Chính_phủ ; lãnh_đạo việc xây_dựng chính_sách và tổ_chức thi_hành pháp_luật ; phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí : + Lãnh_đạo , chỉ_đạo việc xây_dựng các dự_án luật , pháp_lệnh , dự_thảo nghị_quyết trình Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo xây_dựng các văn_bản pháp_luật và các chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách và các dự_án khác thuộc thẩm_quyền quyết_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; + Chỉ_đạo , điều_hoà , phối_hợp hoạt_động giữa các thành_viên Chính_phủ ; quyết_định các vấn_đề khi còn có ý_kiến khác nhau giữa các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; + Lãnh_đạo việc thực_hiện công_tác phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí trong hoạt_động của bộ_máy nhà_nước và các hoạt_động kinh_tế - xã_hội ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện các quy_định của pháp_luật và các chương_trình , kế_hoạch , chiến_lược của Chính_phủ trên các lĩnh_vực quản_lý kinh_tế , văn_hoá , xã_hội và quốc_phòng , an_ninh ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo , kiểm_tra và xử_lý các vi_phạm trong quá_trình triển_khai thực_hiện Hiến_pháp và pháp_luật trong phạm_vi toàn_quốc . - Lãnh_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương , bảo_đảm tính thống_nhất , thông_suốt , liên_tục của nền hành_chính quốc_gia : + Quản_lý và điều_hành hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương trong quá_trình phục_vụ Nhân_dân , thực_hiện các nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế , văn_hoá , xã_hội và tăng_cường quốc_phòng , an_ninh ; + Chỉ_đạo việc quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức trong các cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo , tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra các hoạt_động thực_thi công_vụ của cán_bộ , công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo việc kiểm_tra , thanh_tra công_tác quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương ; + Quyết_định phân_cấp hoặc uỷ_quyền thực_hiện những nội_dung thuộc thẩm_quyền quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ về quản_lý công_chức , viên_chức trong các cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo việc quản_lý , điều_hành toàn_bộ cơ_sở vật_chất , tài_chính và nguồn ngân_sách nhà_nước để phục_vụ cho sự vận_hành của bộ_máy nhà_nước ; + Uỷ_quyền cho Phó Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ thực_hiện một hoặc một_số nhiệm_vụ trong phạm_vi thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo công_tác cải_cách hành_chính và cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo , kiểm_tra hoạt_động của các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , chính_quyền địa_phương và người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị trong hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương . - Trình_Quốc hội phê_chuẩn đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ ; trong thời_gian Quốc_hội không họp , trình Chủ_tịch nước quyết_định tạm đình_chỉ công_tác của Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ . - Trình_Uỷ ban thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . - Trong thời_gian Quốc_hội không họp , quyết_định giao quyền Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ trong trường_hợp khuyết Bộ_trưởng hoặc Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ . Trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , quyết_định giao quyền Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ trong trường_hợp khuyết Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , cho từ_chức Thứ_trưởng , chức_vụ tương_đương thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ ; quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ . - Phê_chuẩn việc bầu , miễn_nhiệm và quyết_định điều_động , đình_chỉ công_tác , cách_chức Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Yêu_cầu Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đình_chỉ công_tác , cách_chức Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp dưới khi không hoàn_thành nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền giao hoặc vi_phạm pháp_luật . - Đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ văn_bản của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trái với Hiến_pháp , luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên ; đình_chỉ việc thi_hành nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , trái với Hiến_pháp , luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , đồng_thời đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội bãi_bỏ . - Quyết_định và chỉ_đạo việc đàm_phán , chỉ_đạo việc ký , gia_nhập điều_ước quốc_tế thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chính_phủ ; tổ_chức thực_hiện điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 10 . Quyết_định thành_lập , sáp_nhập , giải_thể các cơ_quan , tổ_chức khác thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; quyết_định thành_lập hội_đồng , Uỷ_ban hoặc ban khi cần_thiết để giúp Thủ_tướng Chính_phủ nghiên_cứu , chỉ_đạo , phối_hợp giải_quyết những vấn_đề quan_trọng liên_ngành . - Triệu_tập và chủ_trì các phiên họp của Chính_phủ . | 210,509 | |
Thủ_tướng Chính_phủ có quyền_hạn nào ? | Điều 96 Hiến_pháp 2013 quy_định : ... các Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, chính_quyền địa_phương và người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị trong hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương. - Trình_Quốc hội phê_chuẩn đề_nghị bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức Phó Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ ; trong thời_gian Quốc_hội không họp, trình Chủ_tịch nước quyết_định tạm đình_chỉ công_tác của Phó Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ. - Trình_Uỷ ban thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn việc bổ_nhiệm, miễn_nhiệm đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. - Trong thời_gian Quốc_hội không họp, quyết_định giao quyền Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ trong trường_hợp khuyết Bộ_trưởng hoặc Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ. Trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh, quyết_định giao quyền Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ trong trường_hợp khuyết Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. - Quyết_định bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức, cho từ_chức Thứ_trưởng, chức_vụ tương_đương thuộc bộ, cơ_quan ngang bộ ; quyết_định bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ. - Phê_chuẩn việc bầu, | None | 1 | Điều 96 Hiến_pháp 2013 quy_định : - Lãnh_đạo công_tác của Chính_phủ ; lãnh_đạo việc xây_dựng chính_sách và tổ_chức thi_hành pháp_luật ; - Lãnh_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương , bảo_đảm tính thống_nhất và thông_suốt của nền hành_chính quốc_gia ; - Trình_Quốc hội phê_chuẩn đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và Thành_viên khác của Chính_phủ ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thứ_trưởng , chức_vụ tương_đương thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ ; phê_chuẩn việc bầu , miễn_nhiệm và quyết_định điều_động , cách_chức Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; - Đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ văn_bản của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trái với Hiến_pháp , luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên ; đình_chỉ việc thi_hành nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trái với Hiến_pháp , luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , đồng_thời đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội bãi_bỏ ; - Quyết_định và chỉ_đạo việc đàm_phán , chỉ_đạo việc ký , gia_nhập điều_ước quốc_tế thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chính_phủ ; tổ_chức thực_hiện điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; - Thực_hiện chế_độ báo_cáo trước Nhân_dân thông_qua các phương_tiện thông_tin_đại_chúng về những vấn_đề quan_trọng thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Chính_phủ và Thủ_tướng Chính_phủ . ” Ngoài_ra , Điều 28 Luật Tổ_chức Chính_phủ 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi Luật Tổ_chức Chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 ) cũng quy_định : - Lãnh_đạo công_tác của Chính_phủ ; lãnh_đạo việc xây_dựng chính_sách và tổ_chức thi_hành pháp_luật ; phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí : + Lãnh_đạo , chỉ_đạo việc xây_dựng các dự_án luật , pháp_lệnh , dự_thảo nghị_quyết trình Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo xây_dựng các văn_bản pháp_luật và các chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách và các dự_án khác thuộc thẩm_quyền quyết_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; + Chỉ_đạo , điều_hoà , phối_hợp hoạt_động giữa các thành_viên Chính_phủ ; quyết_định các vấn_đề khi còn có ý_kiến khác nhau giữa các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; + Lãnh_đạo việc thực_hiện công_tác phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí trong hoạt_động của bộ_máy nhà_nước và các hoạt_động kinh_tế - xã_hội ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện các quy_định của pháp_luật và các chương_trình , kế_hoạch , chiến_lược của Chính_phủ trên các lĩnh_vực quản_lý kinh_tế , văn_hoá , xã_hội và quốc_phòng , an_ninh ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo , kiểm_tra và xử_lý các vi_phạm trong quá_trình triển_khai thực_hiện Hiến_pháp và pháp_luật trong phạm_vi toàn_quốc . - Lãnh_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương , bảo_đảm tính thống_nhất , thông_suốt , liên_tục của nền hành_chính quốc_gia : + Quản_lý và điều_hành hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương trong quá_trình phục_vụ Nhân_dân , thực_hiện các nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế , văn_hoá , xã_hội và tăng_cường quốc_phòng , an_ninh ; + Chỉ_đạo việc quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức trong các cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo , tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra các hoạt_động thực_thi công_vụ của cán_bộ , công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo việc kiểm_tra , thanh_tra công_tác quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương ; + Quyết_định phân_cấp hoặc uỷ_quyền thực_hiện những nội_dung thuộc thẩm_quyền quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ về quản_lý công_chức , viên_chức trong các cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo việc quản_lý , điều_hành toàn_bộ cơ_sở vật_chất , tài_chính và nguồn ngân_sách nhà_nước để phục_vụ cho sự vận_hành của bộ_máy nhà_nước ; + Uỷ_quyền cho Phó Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ thực_hiện một hoặc một_số nhiệm_vụ trong phạm_vi thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo công_tác cải_cách hành_chính và cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo , kiểm_tra hoạt_động của các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , chính_quyền địa_phương và người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị trong hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương . - Trình_Quốc hội phê_chuẩn đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ ; trong thời_gian Quốc_hội không họp , trình Chủ_tịch nước quyết_định tạm đình_chỉ công_tác của Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ . - Trình_Uỷ ban thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . - Trong thời_gian Quốc_hội không họp , quyết_định giao quyền Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ trong trường_hợp khuyết Bộ_trưởng hoặc Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ . Trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , quyết_định giao quyền Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ trong trường_hợp khuyết Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , cho từ_chức Thứ_trưởng , chức_vụ tương_đương thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ ; quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ . - Phê_chuẩn việc bầu , miễn_nhiệm và quyết_định điều_động , đình_chỉ công_tác , cách_chức Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Yêu_cầu Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đình_chỉ công_tác , cách_chức Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp dưới khi không hoàn_thành nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền giao hoặc vi_phạm pháp_luật . - Đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ văn_bản của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trái với Hiến_pháp , luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên ; đình_chỉ việc thi_hành nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , trái với Hiến_pháp , luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , đồng_thời đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội bãi_bỏ . - Quyết_định và chỉ_đạo việc đàm_phán , chỉ_đạo việc ký , gia_nhập điều_ước quốc_tế thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chính_phủ ; tổ_chức thực_hiện điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 10 . Quyết_định thành_lập , sáp_nhập , giải_thể các cơ_quan , tổ_chức khác thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; quyết_định thành_lập hội_đồng , Uỷ_ban hoặc ban khi cần_thiết để giúp Thủ_tướng Chính_phủ nghiên_cứu , chỉ_đạo , phối_hợp giải_quyết những vấn_đề quan_trọng liên_ngành . - Triệu_tập và chủ_trì các phiên họp của Chính_phủ . | 210,510 | |
Thủ_tướng Chính_phủ có quyền_hạn nào ? | Điều 96 Hiến_pháp 2013 quy_định : ... bộ, cơ_quan ngang bộ ; quyết_định bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ. - Phê_chuẩn việc bầu, miễn_nhiệm và quyết_định điều_động, đình_chỉ công_tác, cách_chức Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. Yêu_cầu Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đình_chỉ công_tác, cách_chức Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp dưới khi không hoàn_thành nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền giao hoặc vi_phạm pháp_luật. - Đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ văn_bản của Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Uỷ_ban_nhân_dân, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trái với Hiến_pháp, luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên ; đình_chỉ việc thi_hành nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh, trái với Hiến_pháp, luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên, đồng_thời đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội bãi_bỏ. - Quyết_định và chỉ_đạo việc đàm_phán, chỉ_đạo việc ký, gia_nhập điều_ước quốc_tế thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của Chính_phủ ; tổ_chức thực_hiện điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. 10. Quyết_định thành_lập, sáp_nhập, giải_thể các cơ_quan, tổ_chức khác thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; quyết_định thành_lập hội_đồng, Uỷ_ban hoặc ban khi cần_thiết để giúp | None | 1 | Điều 96 Hiến_pháp 2013 quy_định : - Lãnh_đạo công_tác của Chính_phủ ; lãnh_đạo việc xây_dựng chính_sách và tổ_chức thi_hành pháp_luật ; - Lãnh_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương , bảo_đảm tính thống_nhất và thông_suốt của nền hành_chính quốc_gia ; - Trình_Quốc hội phê_chuẩn đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và Thành_viên khác của Chính_phủ ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thứ_trưởng , chức_vụ tương_đương thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ ; phê_chuẩn việc bầu , miễn_nhiệm và quyết_định điều_động , cách_chức Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; - Đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ văn_bản của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trái với Hiến_pháp , luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên ; đình_chỉ việc thi_hành nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trái với Hiến_pháp , luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , đồng_thời đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội bãi_bỏ ; - Quyết_định và chỉ_đạo việc đàm_phán , chỉ_đạo việc ký , gia_nhập điều_ước quốc_tế thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chính_phủ ; tổ_chức thực_hiện điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; - Thực_hiện chế_độ báo_cáo trước Nhân_dân thông_qua các phương_tiện thông_tin_đại_chúng về những vấn_đề quan_trọng thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Chính_phủ và Thủ_tướng Chính_phủ . ” Ngoài_ra , Điều 28 Luật Tổ_chức Chính_phủ 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi Luật Tổ_chức Chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 ) cũng quy_định : - Lãnh_đạo công_tác của Chính_phủ ; lãnh_đạo việc xây_dựng chính_sách và tổ_chức thi_hành pháp_luật ; phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí : + Lãnh_đạo , chỉ_đạo việc xây_dựng các dự_án luật , pháp_lệnh , dự_thảo nghị_quyết trình Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo xây_dựng các văn_bản pháp_luật và các chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách và các dự_án khác thuộc thẩm_quyền quyết_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; + Chỉ_đạo , điều_hoà , phối_hợp hoạt_động giữa các thành_viên Chính_phủ ; quyết_định các vấn_đề khi còn có ý_kiến khác nhau giữa các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; + Lãnh_đạo việc thực_hiện công_tác phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí trong hoạt_động của bộ_máy nhà_nước và các hoạt_động kinh_tế - xã_hội ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện các quy_định của pháp_luật và các chương_trình , kế_hoạch , chiến_lược của Chính_phủ trên các lĩnh_vực quản_lý kinh_tế , văn_hoá , xã_hội và quốc_phòng , an_ninh ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo , kiểm_tra và xử_lý các vi_phạm trong quá_trình triển_khai thực_hiện Hiến_pháp và pháp_luật trong phạm_vi toàn_quốc . - Lãnh_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương , bảo_đảm tính thống_nhất , thông_suốt , liên_tục của nền hành_chính quốc_gia : + Quản_lý và điều_hành hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương trong quá_trình phục_vụ Nhân_dân , thực_hiện các nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế , văn_hoá , xã_hội và tăng_cường quốc_phòng , an_ninh ; + Chỉ_đạo việc quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức trong các cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo , tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra các hoạt_động thực_thi công_vụ của cán_bộ , công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo việc kiểm_tra , thanh_tra công_tác quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương ; + Quyết_định phân_cấp hoặc uỷ_quyền thực_hiện những nội_dung thuộc thẩm_quyền quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ về quản_lý công_chức , viên_chức trong các cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo việc quản_lý , điều_hành toàn_bộ cơ_sở vật_chất , tài_chính và nguồn ngân_sách nhà_nước để phục_vụ cho sự vận_hành của bộ_máy nhà_nước ; + Uỷ_quyền cho Phó Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ thực_hiện một hoặc một_số nhiệm_vụ trong phạm_vi thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo công_tác cải_cách hành_chính và cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo , kiểm_tra hoạt_động của các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , chính_quyền địa_phương và người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị trong hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương . - Trình_Quốc hội phê_chuẩn đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ ; trong thời_gian Quốc_hội không họp , trình Chủ_tịch nước quyết_định tạm đình_chỉ công_tác của Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ . - Trình_Uỷ ban thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . - Trong thời_gian Quốc_hội không họp , quyết_định giao quyền Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ trong trường_hợp khuyết Bộ_trưởng hoặc Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ . Trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , quyết_định giao quyền Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ trong trường_hợp khuyết Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , cho từ_chức Thứ_trưởng , chức_vụ tương_đương thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ ; quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ . - Phê_chuẩn việc bầu , miễn_nhiệm và quyết_định điều_động , đình_chỉ công_tác , cách_chức Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Yêu_cầu Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đình_chỉ công_tác , cách_chức Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp dưới khi không hoàn_thành nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền giao hoặc vi_phạm pháp_luật . - Đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ văn_bản của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trái với Hiến_pháp , luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên ; đình_chỉ việc thi_hành nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , trái với Hiến_pháp , luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , đồng_thời đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội bãi_bỏ . - Quyết_định và chỉ_đạo việc đàm_phán , chỉ_đạo việc ký , gia_nhập điều_ước quốc_tế thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chính_phủ ; tổ_chức thực_hiện điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 10 . Quyết_định thành_lập , sáp_nhập , giải_thể các cơ_quan , tổ_chức khác thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; quyết_định thành_lập hội_đồng , Uỷ_ban hoặc ban khi cần_thiết để giúp Thủ_tướng Chính_phủ nghiên_cứu , chỉ_đạo , phối_hợp giải_quyết những vấn_đề quan_trọng liên_ngành . - Triệu_tập và chủ_trì các phiên họp của Chính_phủ . | 210,511 | |
Thủ_tướng Chính_phủ có quyền_hạn nào ? | Điều 96 Hiến_pháp 2013 quy_định : ... là thành_viên. 10. Quyết_định thành_lập, sáp_nhập, giải_thể các cơ_quan, tổ_chức khác thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; quyết_định thành_lập hội_đồng, Uỷ_ban hoặc ban khi cần_thiết để giúp Thủ_tướng Chính_phủ nghiên_cứu, chỉ_đạo, phối_hợp giải_quyết những vấn_đề quan_trọng liên_ngành. - Triệu_tập và chủ_trì các phiên họp của Chính_phủ. | None | 1 | Điều 96 Hiến_pháp 2013 quy_định : - Lãnh_đạo công_tác của Chính_phủ ; lãnh_đạo việc xây_dựng chính_sách và tổ_chức thi_hành pháp_luật ; - Lãnh_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương , bảo_đảm tính thống_nhất và thông_suốt của nền hành_chính quốc_gia ; - Trình_Quốc hội phê_chuẩn đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và Thành_viên khác của Chính_phủ ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thứ_trưởng , chức_vụ tương_đương thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ ; phê_chuẩn việc bầu , miễn_nhiệm và quyết_định điều_động , cách_chức Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; - Đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ văn_bản của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trái với Hiến_pháp , luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên ; đình_chỉ việc thi_hành nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trái với Hiến_pháp , luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , đồng_thời đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội bãi_bỏ ; - Quyết_định và chỉ_đạo việc đàm_phán , chỉ_đạo việc ký , gia_nhập điều_ước quốc_tế thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chính_phủ ; tổ_chức thực_hiện điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; - Thực_hiện chế_độ báo_cáo trước Nhân_dân thông_qua các phương_tiện thông_tin_đại_chúng về những vấn_đề quan_trọng thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Chính_phủ và Thủ_tướng Chính_phủ . ” Ngoài_ra , Điều 28 Luật Tổ_chức Chính_phủ 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi Luật Tổ_chức Chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 ) cũng quy_định : - Lãnh_đạo công_tác của Chính_phủ ; lãnh_đạo việc xây_dựng chính_sách và tổ_chức thi_hành pháp_luật ; phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí : + Lãnh_đạo , chỉ_đạo việc xây_dựng các dự_án luật , pháp_lệnh , dự_thảo nghị_quyết trình Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo xây_dựng các văn_bản pháp_luật và các chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách và các dự_án khác thuộc thẩm_quyền quyết_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; + Chỉ_đạo , điều_hoà , phối_hợp hoạt_động giữa các thành_viên Chính_phủ ; quyết_định các vấn_đề khi còn có ý_kiến khác nhau giữa các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; + Lãnh_đạo việc thực_hiện công_tác phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí trong hoạt_động của bộ_máy nhà_nước và các hoạt_động kinh_tế - xã_hội ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện các quy_định của pháp_luật và các chương_trình , kế_hoạch , chiến_lược của Chính_phủ trên các lĩnh_vực quản_lý kinh_tế , văn_hoá , xã_hội và quốc_phòng , an_ninh ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo , kiểm_tra và xử_lý các vi_phạm trong quá_trình triển_khai thực_hiện Hiến_pháp và pháp_luật trong phạm_vi toàn_quốc . - Lãnh_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương , bảo_đảm tính thống_nhất , thông_suốt , liên_tục của nền hành_chính quốc_gia : + Quản_lý và điều_hành hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương trong quá_trình phục_vụ Nhân_dân , thực_hiện các nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế , văn_hoá , xã_hội và tăng_cường quốc_phòng , an_ninh ; + Chỉ_đạo việc quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức trong các cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo , tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra các hoạt_động thực_thi công_vụ của cán_bộ , công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo việc kiểm_tra , thanh_tra công_tác quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương ; + Quyết_định phân_cấp hoặc uỷ_quyền thực_hiện những nội_dung thuộc thẩm_quyền quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ về quản_lý công_chức , viên_chức trong các cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo việc quản_lý , điều_hành toàn_bộ cơ_sở vật_chất , tài_chính và nguồn ngân_sách nhà_nước để phục_vụ cho sự vận_hành của bộ_máy nhà_nước ; + Uỷ_quyền cho Phó Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ thực_hiện một hoặc một_số nhiệm_vụ trong phạm_vi thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo công_tác cải_cách hành_chính và cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương ; + Lãnh_đạo , chỉ_đạo , kiểm_tra hoạt_động của các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , chính_quyền địa_phương và người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị trong hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương . - Trình_Quốc hội phê_chuẩn đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ ; trong thời_gian Quốc_hội không họp , trình Chủ_tịch nước quyết_định tạm đình_chỉ công_tác của Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ . - Trình_Uỷ ban thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . - Trong thời_gian Quốc_hội không họp , quyết_định giao quyền Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ trong trường_hợp khuyết Bộ_trưởng hoặc Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ . Trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , quyết_định giao quyền Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ trong trường_hợp khuyết Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , cho từ_chức Thứ_trưởng , chức_vụ tương_đương thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ ; quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ . - Phê_chuẩn việc bầu , miễn_nhiệm và quyết_định điều_động , đình_chỉ công_tác , cách_chức Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Yêu_cầu Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đình_chỉ công_tác , cách_chức Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp dưới khi không hoàn_thành nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền giao hoặc vi_phạm pháp_luật . - Đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ văn_bản của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trái với Hiến_pháp , luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên ; đình_chỉ việc thi_hành nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , trái với Hiến_pháp , luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , đồng_thời đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội bãi_bỏ . - Quyết_định và chỉ_đạo việc đàm_phán , chỉ_đạo việc ký , gia_nhập điều_ước quốc_tế thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chính_phủ ; tổ_chức thực_hiện điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 10 . Quyết_định thành_lập , sáp_nhập , giải_thể các cơ_quan , tổ_chức khác thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; quyết_định thành_lập hội_đồng , Uỷ_ban hoặc ban khi cần_thiết để giúp Thủ_tướng Chính_phủ nghiên_cứu , chỉ_đạo , phối_hợp giải_quyết những vấn_đề quan_trọng liên_ngành . - Triệu_tập và chủ_trì các phiên họp của Chính_phủ . | 210,512 | |
Chủ_tịch nước là ai ? | Điều 86 Hiến_pháp 2013 quy_định về Chủ_tịch nước như sau : ... “ Chủ_tịch nước là người đứng đầu Nhà_nước, thay_mặt nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam về đối_nội và đối_ngoại. ” Chủ_tịch nước có quyền_hạn nào? Theo Điều 88 Hiến_pháp 2013 quy_định quyền_hạn Chủ_tịch nước như sau : - Công_bố Hiến_pháp, luật, pháp_lệnh ; đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội xem_xét lại pháp_lệnh trong thời_hạn mười ngày, kể từ ngày pháp_lệnh được thông_qua, nếu pháp_lệnh đó vẫn được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội biểu_quyết tán_thành mà Chủ_tịch nước vẫn không nhất_trí thì Chủ_tịch nước trình Quốc_hội quyết_định tại kỳ họp gần nhất ; - Đề_nghị Quốc_hội bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm Phó Chủ_tịch nước, Thủ_tướng Chính_phủ ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội, bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức Phó Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ ; - Đề_nghị Quốc_hội bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội, bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Thẩm_phán các Toà_án khác, Phó Viện trưởng, Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; quyết_định đặc_xá ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội, công_bố quyết_định đại_@@ | None | 1 | Điều 86 Hiến_pháp 2013 quy_định về Chủ_tịch nước như sau : “ Chủ_tịch nước là người đứng đầu Nhà_nước , thay_mặt nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam về đối_nội và đối_ngoại . ” Chủ_tịch nước có quyền_hạn nào ? Theo Điều 88 Hiến_pháp 2013 quy_định quyền_hạn Chủ_tịch nước như sau : - Công_bố Hiến_pháp , luật , pháp_lệnh ; đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội xem_xét lại pháp_lệnh trong thời_hạn mười ngày , kể từ ngày pháp_lệnh được thông_qua , nếu pháp_lệnh đó vẫn được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội biểu_quyết tán_thành mà Chủ_tịch nước vẫn không nhất_trí thì Chủ_tịch nước trình Quốc_hội quyết_định tại kỳ họp gần nhất ; - Đề_nghị Quốc_hội bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Phó Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ ; - Đề_nghị Quốc_hội bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Thẩm_phán các Toà_án khác , Phó Viện trưởng , Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; quyết_định đặc_xá ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội , công_bố quyết_định đại_xá ; - Quyết_định tặng_thưởng huân_chương , huy_chương , các giải_thưởng nhà_nước , danh_hiệu vinh_dự nhà_nước ; quyết_định cho nhập quốc_tịch , thôi quốc_tịch , trở_lại quốc_tịch hoặc tước quốc_tịch Việt_Nam ; - Thống_lĩnh lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , giữ chức Chủ_tịch Hội_đồng quốc_phòng và an_ninh , quyết_định phong , thăng , giáng , tước quân_hàm cấp tướng , chuẩn đô_đốc , phó đô_đốc , đô_đốc hải_quân ; bổ_nhiệm , miễn nhiệm , cách chức Tổng_tham_mưu_trưởng , Chủ_nhiệm Tổng_cục chính_trị Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội hoặc của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , công_bố , bãi bỏ quyết_định tuyên_bố tình_trạng chiến_tranh ; căn_cứ vào nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , ra_lệnh tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ , công_bố , bãi bỏ tình_trạng khẩn_cấp ; trong trường_hợp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội không_thể họp được , công_bố , bãi_bỏ tình_trạng khẩn_cấp trong cả nước hoặc ở từng địa_phương ; - Tiếp_nhận đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của nước_ngoài ; căn cứ vào nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm ; quyết_định cử , triệu_hồi đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; phong hàm , cấp đại_sứ ; quyết_định đàm_phán , ký điều_ước quốc_tế nhân_danh Nhà_nước ; trình Quốc_hội phê_chuẩn , quyết_định gia_nhập hoặc chấm_dứt hiệu_lực điều_ước quốc_tế quy_định tại khoản 14 Điều 70 ; quyết_định phê_chuẩn , gia_nhập hoặc chấm_dứt hiệu_lực điều_ước quốc_tế khác nhân_danh Nhà_nước . | 210,513 | |
Chủ_tịch nước là ai ? | Điều 86 Hiến_pháp 2013 quy_định về Chủ_tịch nước như sau : ... Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Thẩm_phán các Toà_án khác, Phó Viện trưởng, Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; quyết_định đặc_xá ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội, công_bố quyết_định đại_xá ; - Quyết_định tặng_thưởng huân_chương, huy_chương, các giải_thưởng nhà_nước, danh_hiệu vinh_dự nhà_nước ; quyết_định cho nhập quốc_tịch, thôi quốc_tịch, trở_lại quốc_tịch hoặc tước quốc_tịch Việt_Nam ; - Thống_lĩnh lực_lượng_vũ_trang nhân_dân, giữ chức Chủ_tịch Hội_đồng quốc_phòng và an_ninh, quyết_định phong, thăng, giáng, tước quân_hàm cấp tướng, chuẩn đô_đốc, phó đô_đốc, đô_đốc hải_quân ; bổ_nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Tổng_tham_mưu_trưởng, Chủ_nhiệm Tổng_cục chính_trị Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội hoặc của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, công_bố, bãi bỏ quyết_định tuyên_bố tình_trạng chiến_tranh ; căn_cứ vào nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, ra_lệnh tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ, công_bố, bãi bỏ tình_trạng khẩn_cấp ; trong trường_hợp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội không_thể họp được, công_bố, bãi_bỏ tình_trạng khẩn_cấp trong cả nước hoặc ở từng địa_phương ; - Tiếp_nhận đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của | None | 1 | Điều 86 Hiến_pháp 2013 quy_định về Chủ_tịch nước như sau : “ Chủ_tịch nước là người đứng đầu Nhà_nước , thay_mặt nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam về đối_nội và đối_ngoại . ” Chủ_tịch nước có quyền_hạn nào ? Theo Điều 88 Hiến_pháp 2013 quy_định quyền_hạn Chủ_tịch nước như sau : - Công_bố Hiến_pháp , luật , pháp_lệnh ; đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội xem_xét lại pháp_lệnh trong thời_hạn mười ngày , kể từ ngày pháp_lệnh được thông_qua , nếu pháp_lệnh đó vẫn được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội biểu_quyết tán_thành mà Chủ_tịch nước vẫn không nhất_trí thì Chủ_tịch nước trình Quốc_hội quyết_định tại kỳ họp gần nhất ; - Đề_nghị Quốc_hội bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Phó Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ ; - Đề_nghị Quốc_hội bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Thẩm_phán các Toà_án khác , Phó Viện trưởng , Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; quyết_định đặc_xá ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội , công_bố quyết_định đại_xá ; - Quyết_định tặng_thưởng huân_chương , huy_chương , các giải_thưởng nhà_nước , danh_hiệu vinh_dự nhà_nước ; quyết_định cho nhập quốc_tịch , thôi quốc_tịch , trở_lại quốc_tịch hoặc tước quốc_tịch Việt_Nam ; - Thống_lĩnh lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , giữ chức Chủ_tịch Hội_đồng quốc_phòng và an_ninh , quyết_định phong , thăng , giáng , tước quân_hàm cấp tướng , chuẩn đô_đốc , phó đô_đốc , đô_đốc hải_quân ; bổ_nhiệm , miễn nhiệm , cách chức Tổng_tham_mưu_trưởng , Chủ_nhiệm Tổng_cục chính_trị Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội hoặc của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , công_bố , bãi bỏ quyết_định tuyên_bố tình_trạng chiến_tranh ; căn_cứ vào nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , ra_lệnh tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ , công_bố , bãi bỏ tình_trạng khẩn_cấp ; trong trường_hợp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội không_thể họp được , công_bố , bãi_bỏ tình_trạng khẩn_cấp trong cả nước hoặc ở từng địa_phương ; - Tiếp_nhận đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của nước_ngoài ; căn cứ vào nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm ; quyết_định cử , triệu_hồi đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; phong hàm , cấp đại_sứ ; quyết_định đàm_phán , ký điều_ước quốc_tế nhân_danh Nhà_nước ; trình Quốc_hội phê_chuẩn , quyết_định gia_nhập hoặc chấm_dứt hiệu_lực điều_ước quốc_tế quy_định tại khoản 14 Điều 70 ; quyết_định phê_chuẩn , gia_nhập hoặc chấm_dứt hiệu_lực điều_ước quốc_tế khác nhân_danh Nhà_nước . | 210,514 | |
Chủ_tịch nước là ai ? | Điều 86 Hiến_pháp 2013 quy_định về Chủ_tịch nước như sau : ... ̉ tình_trạng khẩn_cấp ; trong trường_hợp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội không_thể họp được, công_bố, bãi_bỏ tình_trạng khẩn_cấp trong cả nước hoặc ở từng địa_phương ; - Tiếp_nhận đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của nước_ngoài ; căn cứ vào nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, bổ_nhiệm, miễn_nhiệm ; quyết_định cử, triệu_hồi đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; phong hàm, cấp đại_sứ ; quyết_định đàm_phán, ký điều_ước quốc_tế nhân_danh Nhà_nước ; trình Quốc_hội phê_chuẩn, quyết_định gia_nhập hoặc chấm_dứt hiệu_lực điều_ước quốc_tế quy_định tại khoản 14 Điều 70 ; quyết_định phê_chuẩn, gia_nhập hoặc chấm_dứt hiệu_lực điều_ước quốc_tế khác nhân_danh Nhà_nước. | None | 1 | Điều 86 Hiến_pháp 2013 quy_định về Chủ_tịch nước như sau : “ Chủ_tịch nước là người đứng đầu Nhà_nước , thay_mặt nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam về đối_nội và đối_ngoại . ” Chủ_tịch nước có quyền_hạn nào ? Theo Điều 88 Hiến_pháp 2013 quy_định quyền_hạn Chủ_tịch nước như sau : - Công_bố Hiến_pháp , luật , pháp_lệnh ; đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội xem_xét lại pháp_lệnh trong thời_hạn mười ngày , kể từ ngày pháp_lệnh được thông_qua , nếu pháp_lệnh đó vẫn được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội biểu_quyết tán_thành mà Chủ_tịch nước vẫn không nhất_trí thì Chủ_tịch nước trình Quốc_hội quyết_định tại kỳ họp gần nhất ; - Đề_nghị Quốc_hội bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Phó Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ ; - Đề_nghị Quốc_hội bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Thẩm_phán các Toà_án khác , Phó Viện trưởng , Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; quyết_định đặc_xá ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội , công_bố quyết_định đại_xá ; - Quyết_định tặng_thưởng huân_chương , huy_chương , các giải_thưởng nhà_nước , danh_hiệu vinh_dự nhà_nước ; quyết_định cho nhập quốc_tịch , thôi quốc_tịch , trở_lại quốc_tịch hoặc tước quốc_tịch Việt_Nam ; - Thống_lĩnh lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , giữ chức Chủ_tịch Hội_đồng quốc_phòng và an_ninh , quyết_định phong , thăng , giáng , tước quân_hàm cấp tướng , chuẩn đô_đốc , phó đô_đốc , đô_đốc hải_quân ; bổ_nhiệm , miễn nhiệm , cách chức Tổng_tham_mưu_trưởng , Chủ_nhiệm Tổng_cục chính_trị Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội hoặc của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , công_bố , bãi bỏ quyết_định tuyên_bố tình_trạng chiến_tranh ; căn_cứ vào nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , ra_lệnh tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ , công_bố , bãi bỏ tình_trạng khẩn_cấp ; trong trường_hợp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội không_thể họp được , công_bố , bãi_bỏ tình_trạng khẩn_cấp trong cả nước hoặc ở từng địa_phương ; - Tiếp_nhận đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của nước_ngoài ; căn cứ vào nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm ; quyết_định cử , triệu_hồi đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; phong hàm , cấp đại_sứ ; quyết_định đàm_phán , ký điều_ước quốc_tế nhân_danh Nhà_nước ; trình Quốc_hội phê_chuẩn , quyết_định gia_nhập hoặc chấm_dứt hiệu_lực điều_ước quốc_tế quy_định tại khoản 14 Điều 70 ; quyết_định phê_chuẩn , gia_nhập hoặc chấm_dứt hiệu_lực điều_ước quốc_tế khác nhân_danh Nhà_nước . | 210,515 | |
Thủ_tướng Chính_phủ và Chủ_tịch nước quyền_hạn ai cao hơn ? | Từ các quy_định của pháp_luật , cho thấy hai chức_danh này có chức_năng và quyền_hạn khác nhau . ... Mỗi chức_danh pháp_luật trao cho một quyền_hạn riêng không gây chồng_lấn xung_đột lẫn nhau . Chủ_tịch nước đứng đầu nhà_nước , thay_mặt nhà_nước về đối_nội lẫn đối_ngoại . Còn Thủ_tướng Chính_phủ thì đứng đầu hệ_thống các cơ_quan hành_pháp . Do_đó , không_thể so_sánh được chức_danh nào có quyền_lực cao hơn . | None | 1 | Từ các quy_định của pháp_luật , cho thấy hai chức_danh này có chức_năng và quyền_hạn khác nhau . Mỗi chức_danh pháp_luật trao cho một quyền_hạn riêng không gây chồng_lấn xung_đột lẫn nhau . Chủ_tịch nước đứng đầu nhà_nước , thay_mặt nhà_nước về đối_nội lẫn đối_ngoại . Còn Thủ_tướng Chính_phủ thì đứng đầu hệ_thống các cơ_quan hành_pháp . Do_đó , không_thể so_sánh được chức_danh nào có quyền_lực cao hơn . | 210,516 | |
Cách tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh năm 2023 ? | Thí_sinh có_thể tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT bằng 2 cách : ... - Cách 1 : Tra_cứu tại Website của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 bằng các bước như sau : + Bước 1 : Truy_cập vào đường link : https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/Account/Login?ReturnUrl=%2f + Bước 2 : Nhập số CCCD / CMND / ĐDCD , mã đăng_nhập , mã xác_nhận , bấm đăng_nhập . + Bước 3 : Nhập số_báo_danh rồi bấm tra_cứu . Hệ_thống sẽ hiện điểm thi của thí_sinh . - Cách 2 : Tra_cứu tại Website của Sở Giáo_dục và Đào_tạo thành_phố Hồ_Chí_Minh bằng các bước như sau : + Bước 1 : Truy_cập vào đường Link : https://diemthi.hcm.edu.vn/ + Bước 2 : Nhập số_báo_danh rồi bấm vào xem điểm . Hệ_thống sẽ hiện điểm thi của thí_sinh . ( Hình từ internet ) | None | 1 | Thí_sinh có_thể tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT bằng 2 cách : - Cách 1 : Tra_cứu tại Website của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 bằng các bước như sau : + Bước 1 : Truy_cập vào đường link : https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/Account/Login?ReturnUrl=%2f + Bước 2 : Nhập số CCCD / CMND / ĐDCD , mã đăng_nhập , mã xác_nhận , bấm đăng_nhập . + Bước 3 : Nhập số_báo_danh rồi bấm tra_cứu . Hệ_thống sẽ hiện điểm thi của thí_sinh . - Cách 2 : Tra_cứu tại Website của Sở Giáo_dục và Đào_tạo thành_phố Hồ_Chí_Minh bằng các bước như sau : + Bước 1 : Truy_cập vào đường Link : https://diemthi.hcm.edu.vn/ + Bước 2 : Nhập số_báo_danh rồi bấm vào xem điểm . Hệ_thống sẽ hiện điểm thi của thí_sinh . ( Hình từ internet ) | 210,517 | |
Cách tính điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 41 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định về cách tính điểm như: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 41 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định về cách tính điểm như sau : - Điểm xét tốt_nghiệp đối_với học_sinh giáo_dục THPT được tính theo công_thức sau : - Điểm xét tốt_nghiệp đối_với học_viên GDTX được tính theo công_thức sau : | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 41 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định về cách tính điểm như sau : - Điểm xét tốt_nghiệp đối_với học_sinh giáo_dục THPT được tính theo công_thức sau : - Điểm xét tốt_nghiệp đối_với học_viên GDTX được tính theo công_thức sau : | 210,518 | |
Ai được cộng điểm ưu_tiên trong xét công_nhận tốt_nghiệp THPT năm 2023 ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 39 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 18 , kh: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 39 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 18, khoản 19 Điều 1 Thông_tư 06/2023/TT-BGDĐT, những trường_hợp được cộng điểm ưu_tiên trong xét công_nhận tốt_nghiệp THPT năm 2023 gồm có : - Cộng 0,25 điểm đối_với thí_sinh thuộc một trong những đối_tượng sau : + Thương_binh, bệnh_binh, người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81 % ( đối_với GDTX ) ; + Con của thương_binh, bệnh_binh, người được hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81% ; Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân, Anh_hùng lao_động ; con của Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; con của Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân, Anh_hùng lao_động ; + Người dân_tộc_thiểu_số ; + Người Kinh, người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam có nơi thường_trú trong thời_gian học cấp THPT từ 03 năm trở lên ở xã đặc_biệt khó_khăn, xã biên_giới, xã an_toàn_khu thuộc diện đầu_tư của Chương_trình 135 theo Quyết_định 135 / QĐ-TTg năm 1998 của Thủ_tướng Chính_phủ ( tính từ thời_điểm các xã này hoàn_thành Chương_trình 135 trở về trước ) ; xã đặc_biệt khó_khăn vùng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 39 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 18 , khoản 19 Điều 1 Thông_tư 06/2023/TT-BGDĐT , những trường_hợp được cộng điểm ưu_tiên trong xét công_nhận tốt_nghiệp THPT năm 2023 gồm có : - Cộng 0,25 điểm đối_với thí_sinh thuộc một trong những đối_tượng sau : + Thương_binh , bệnh_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81 % ( đối_với GDTX ) ; + Con của thương_binh , bệnh_binh , người được hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81% ; Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , Anh_hùng lao_động ; con của Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; con của Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , Anh_hùng lao_động ; + Người dân_tộc_thiểu_số ; + Người Kinh , người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam có nơi thường_trú trong thời_gian học cấp THPT từ 03 năm trở lên ở xã đặc_biệt khó_khăn , xã biên_giới , xã an_toàn_khu thuộc diện đầu_tư của Chương_trình 135 theo Quyết_định 135 / QĐ-TTg năm 1998 của Thủ_tướng Chính_phủ ( tính từ thời_điểm các xã này hoàn_thành Chương_trình 135 trở về trước ) ; xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; xã khu_vực I , II , III và xã có thôn đặc_biệt khó_khăn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi theo quy_định hiện_hành của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban dân_tộc , học tại các trường phổ_thông không nằm trên địa_bàn các quận của các thành_phố trực_thuộc Trung_ương ít_nhất 2 phần 3 thời_gian học cấp THPT + Người bị nhiễm chất_độc hoá_học ; con của người bị nhiễm chất_độc hoá_học ; con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; người được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận bị dị_dạng , dị_tật , suy_giảm khả_năng tự_lực trong sinh_hoạt hoặc lao_động do hậu_quả của chất_độc hoá_học ; + Có tuổi đời từ 35 trở lên , tính đến ngày thi ( đối_với thí_sinh GDTX ) . - Cộng 0,5 điểm đối_với thí_sinh thuộc một trong những đối_tượng sau : + Người dân_tộc_thiểu_số có nơi thường_trú trong thời_gian học cấp THPT từ 03 năm trở lên ở xã đặc_biệt khó_khăn , xã biên_giới , xã an_toàn_khu thuộc diện đầu_tư của Chương_trình 135 theo Quyết_định 135 / QĐ-TTg năm 1998 của Thủ_tướng Chính_phủ ( tính từ thời_điểm các xã này hoàn_thành Chương_trình 135 trở về trước ) ; xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; xã khu_vực I , II , III và xã có thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi theo quy_định hiện_hành của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban dân_tộc , học tại các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú hoặc học tại các trường phổ_thông không nằm trên địa_bàn các quận của các thành_phố trực_thuộc Trung_ương + Thương_binh , bệnh_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ( đối_với GDTX ) ; + Con của liệt_sĩ ; con của thương_binh , bệnh_binh , người được hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên . - Những diện ưu_tiên khác đã được quy_định trong các văn_bản pháp_luật hiện_hành sẽ do Bộ_trưởng Bộ GDĐT xem_xét , quyết_định . | 210,519 | |
Ai được cộng điểm ưu_tiên trong xét công_nhận tốt_nghiệp THPT năm 2023 ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 39 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 18 , kh: ... của Chương_trình 135 theo Quyết_định 135 / QĐ-TTg năm 1998 của Thủ_tướng Chính_phủ ( tính từ thời_điểm các xã này hoàn_thành Chương_trình 135 trở về trước ) ; xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; xã khu_vực I, II, III và xã có thôn đặc_biệt khó_khăn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi theo quy_định hiện_hành của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban dân_tộc, học tại các trường phổ_thông không nằm trên địa_bàn các quận của các thành_phố trực_thuộc Trung_ương ít_nhất 2 phần 3 thời_gian học cấp THPT + Người bị nhiễm chất_độc hoá_học ; con của người bị nhiễm chất_độc hoá_học ; con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; người được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận bị dị_dạng, dị_tật, suy_giảm khả_năng tự_lực trong sinh_hoạt hoặc lao_động do hậu_quả của chất_độc hoá_học ; + Có tuổi đời từ 35 trở lên, tính đến ngày thi ( đối_với thí_sinh GDTX ). - Cộng 0,5 điểm đối_với thí_sinh thuộc một trong những đối_tượng sau : + Người dân_tộc_thiểu_số có nơi thường_trú trong thời_gian học cấp THPT từ 03 năm trở lên ở xã đặc_biệt khó_khăn, xã biên_giới, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 39 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 18 , khoản 19 Điều 1 Thông_tư 06/2023/TT-BGDĐT , những trường_hợp được cộng điểm ưu_tiên trong xét công_nhận tốt_nghiệp THPT năm 2023 gồm có : - Cộng 0,25 điểm đối_với thí_sinh thuộc một trong những đối_tượng sau : + Thương_binh , bệnh_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81 % ( đối_với GDTX ) ; + Con của thương_binh , bệnh_binh , người được hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81% ; Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , Anh_hùng lao_động ; con của Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; con của Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , Anh_hùng lao_động ; + Người dân_tộc_thiểu_số ; + Người Kinh , người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam có nơi thường_trú trong thời_gian học cấp THPT từ 03 năm trở lên ở xã đặc_biệt khó_khăn , xã biên_giới , xã an_toàn_khu thuộc diện đầu_tư của Chương_trình 135 theo Quyết_định 135 / QĐ-TTg năm 1998 của Thủ_tướng Chính_phủ ( tính từ thời_điểm các xã này hoàn_thành Chương_trình 135 trở về trước ) ; xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; xã khu_vực I , II , III và xã có thôn đặc_biệt khó_khăn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi theo quy_định hiện_hành của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban dân_tộc , học tại các trường phổ_thông không nằm trên địa_bàn các quận của các thành_phố trực_thuộc Trung_ương ít_nhất 2 phần 3 thời_gian học cấp THPT + Người bị nhiễm chất_độc hoá_học ; con của người bị nhiễm chất_độc hoá_học ; con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; người được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận bị dị_dạng , dị_tật , suy_giảm khả_năng tự_lực trong sinh_hoạt hoặc lao_động do hậu_quả của chất_độc hoá_học ; + Có tuổi đời từ 35 trở lên , tính đến ngày thi ( đối_với thí_sinh GDTX ) . - Cộng 0,5 điểm đối_với thí_sinh thuộc một trong những đối_tượng sau : + Người dân_tộc_thiểu_số có nơi thường_trú trong thời_gian học cấp THPT từ 03 năm trở lên ở xã đặc_biệt khó_khăn , xã biên_giới , xã an_toàn_khu thuộc diện đầu_tư của Chương_trình 135 theo Quyết_định 135 / QĐ-TTg năm 1998 của Thủ_tướng Chính_phủ ( tính từ thời_điểm các xã này hoàn_thành Chương_trình 135 trở về trước ) ; xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; xã khu_vực I , II , III và xã có thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi theo quy_định hiện_hành của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban dân_tộc , học tại các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú hoặc học tại các trường phổ_thông không nằm trên địa_bàn các quận của các thành_phố trực_thuộc Trung_ương + Thương_binh , bệnh_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ( đối_với GDTX ) ; + Con của liệt_sĩ ; con của thương_binh , bệnh_binh , người được hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên . - Những diện ưu_tiên khác đã được quy_định trong các văn_bản pháp_luật hiện_hành sẽ do Bộ_trưởng Bộ GDĐT xem_xét , quyết_định . | 210,520 | |
Ai được cộng điểm ưu_tiên trong xét công_nhận tốt_nghiệp THPT năm 2023 ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 39 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 18 , kh: ... thí_sinh thuộc một trong những đối_tượng sau : + Người dân_tộc_thiểu_số có nơi thường_trú trong thời_gian học cấp THPT từ 03 năm trở lên ở xã đặc_biệt khó_khăn, xã biên_giới, xã an_toàn_khu thuộc diện đầu_tư của Chương_trình 135 theo Quyết_định 135 / QĐ-TTg năm 1998 của Thủ_tướng Chính_phủ ( tính từ thời_điểm các xã này hoàn_thành Chương_trình 135 trở về trước ) ; xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; xã khu_vực I, II, III và xã có thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi theo quy_định hiện_hành của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban dân_tộc, học tại các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú hoặc học tại các trường phổ_thông không nằm trên địa_bàn các quận của các thành_phố trực_thuộc Trung_ương + Thương_binh, bệnh_binh, người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ( đối_với GDTX ) ; + Con của liệt_sĩ ; con của thương_binh, bệnh_binh, người được hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên. - Những diện ưu_tiên khác đã được quy_định trong các văn_bản pháp_luật hiện_hành sẽ do Bộ_trưởng Bộ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 39 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 18 , khoản 19 Điều 1 Thông_tư 06/2023/TT-BGDĐT , những trường_hợp được cộng điểm ưu_tiên trong xét công_nhận tốt_nghiệp THPT năm 2023 gồm có : - Cộng 0,25 điểm đối_với thí_sinh thuộc một trong những đối_tượng sau : + Thương_binh , bệnh_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81 % ( đối_với GDTX ) ; + Con của thương_binh , bệnh_binh , người được hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81% ; Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , Anh_hùng lao_động ; con của Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; con của Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , Anh_hùng lao_động ; + Người dân_tộc_thiểu_số ; + Người Kinh , người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam có nơi thường_trú trong thời_gian học cấp THPT từ 03 năm trở lên ở xã đặc_biệt khó_khăn , xã biên_giới , xã an_toàn_khu thuộc diện đầu_tư của Chương_trình 135 theo Quyết_định 135 / QĐ-TTg năm 1998 của Thủ_tướng Chính_phủ ( tính từ thời_điểm các xã này hoàn_thành Chương_trình 135 trở về trước ) ; xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; xã khu_vực I , II , III và xã có thôn đặc_biệt khó_khăn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi theo quy_định hiện_hành của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban dân_tộc , học tại các trường phổ_thông không nằm trên địa_bàn các quận của các thành_phố trực_thuộc Trung_ương ít_nhất 2 phần 3 thời_gian học cấp THPT + Người bị nhiễm chất_độc hoá_học ; con của người bị nhiễm chất_độc hoá_học ; con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; người được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận bị dị_dạng , dị_tật , suy_giảm khả_năng tự_lực trong sinh_hoạt hoặc lao_động do hậu_quả của chất_độc hoá_học ; + Có tuổi đời từ 35 trở lên , tính đến ngày thi ( đối_với thí_sinh GDTX ) . - Cộng 0,5 điểm đối_với thí_sinh thuộc một trong những đối_tượng sau : + Người dân_tộc_thiểu_số có nơi thường_trú trong thời_gian học cấp THPT từ 03 năm trở lên ở xã đặc_biệt khó_khăn , xã biên_giới , xã an_toàn_khu thuộc diện đầu_tư của Chương_trình 135 theo Quyết_định 135 / QĐ-TTg năm 1998 của Thủ_tướng Chính_phủ ( tính từ thời_điểm các xã này hoàn_thành Chương_trình 135 trở về trước ) ; xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; xã khu_vực I , II , III và xã có thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi theo quy_định hiện_hành của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban dân_tộc , học tại các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú hoặc học tại các trường phổ_thông không nằm trên địa_bàn các quận của các thành_phố trực_thuộc Trung_ương + Thương_binh , bệnh_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ( đối_với GDTX ) ; + Con của liệt_sĩ ; con của thương_binh , bệnh_binh , người được hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên . - Những diện ưu_tiên khác đã được quy_định trong các văn_bản pháp_luật hiện_hành sẽ do Bộ_trưởng Bộ GDĐT xem_xét , quyết_định . | 210,521 | |
Ai được cộng điểm ưu_tiên trong xét công_nhận tốt_nghiệp THPT năm 2023 ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 39 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 18 , kh: ... người được hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên. - Những diện ưu_tiên khác đã được quy_định trong các văn_bản pháp_luật hiện_hành sẽ do Bộ_trưởng Bộ GDĐT xem_xét, quyết_định. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 39 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 18 , khoản 19 Điều 1 Thông_tư 06/2023/TT-BGDĐT , những trường_hợp được cộng điểm ưu_tiên trong xét công_nhận tốt_nghiệp THPT năm 2023 gồm có : - Cộng 0,25 điểm đối_với thí_sinh thuộc một trong những đối_tượng sau : + Thương_binh , bệnh_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81 % ( đối_với GDTX ) ; + Con của thương_binh , bệnh_binh , người được hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81% ; Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , Anh_hùng lao_động ; con của Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; con của Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , Anh_hùng lao_động ; + Người dân_tộc_thiểu_số ; + Người Kinh , người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam có nơi thường_trú trong thời_gian học cấp THPT từ 03 năm trở lên ở xã đặc_biệt khó_khăn , xã biên_giới , xã an_toàn_khu thuộc diện đầu_tư của Chương_trình 135 theo Quyết_định 135 / QĐ-TTg năm 1998 của Thủ_tướng Chính_phủ ( tính từ thời_điểm các xã này hoàn_thành Chương_trình 135 trở về trước ) ; xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; xã khu_vực I , II , III và xã có thôn đặc_biệt khó_khăn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi theo quy_định hiện_hành của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban dân_tộc , học tại các trường phổ_thông không nằm trên địa_bàn các quận của các thành_phố trực_thuộc Trung_ương ít_nhất 2 phần 3 thời_gian học cấp THPT + Người bị nhiễm chất_độc hoá_học ; con của người bị nhiễm chất_độc hoá_học ; con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; người được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận bị dị_dạng , dị_tật , suy_giảm khả_năng tự_lực trong sinh_hoạt hoặc lao_động do hậu_quả của chất_độc hoá_học ; + Có tuổi đời từ 35 trở lên , tính đến ngày thi ( đối_với thí_sinh GDTX ) . - Cộng 0,5 điểm đối_với thí_sinh thuộc một trong những đối_tượng sau : + Người dân_tộc_thiểu_số có nơi thường_trú trong thời_gian học cấp THPT từ 03 năm trở lên ở xã đặc_biệt khó_khăn , xã biên_giới , xã an_toàn_khu thuộc diện đầu_tư của Chương_trình 135 theo Quyết_định 135 / QĐ-TTg năm 1998 của Thủ_tướng Chính_phủ ( tính từ thời_điểm các xã này hoàn_thành Chương_trình 135 trở về trước ) ; xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; xã khu_vực I , II , III và xã có thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi theo quy_định hiện_hành của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban dân_tộc , học tại các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú hoặc học tại các trường phổ_thông không nằm trên địa_bàn các quận của các thành_phố trực_thuộc Trung_ương + Thương_binh , bệnh_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ( đối_với GDTX ) ; + Con của liệt_sĩ ; con của thương_binh , bệnh_binh , người được hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên . - Những diện ưu_tiên khác đã được quy_định trong các văn_bản pháp_luật hiện_hành sẽ do Bộ_trưởng Bộ GDĐT xem_xét , quyết_định . | 210,522 | |
Điều_kiện để được công_nhận tốt_nghiệp THPT năm 2023 là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 42 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Công_nhận tốt_nghiệp THPT 1. Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi, không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi, tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có ĐXTN từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên được công_nhận tốt_nghiệp THPT. 2. Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi, được miễn thi tất_cả các bài thi trong xét tốt_nghiệp THPT theo quy_định tại Điều 36 Quy_chế này được công_nhận tốt_nghiệp THPT. Căn_cứ theo quy_định nêu trên để được công_nhận tốt_nghiệp THPT thí_sinh dự thi phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Thí_sinh đủ điều_kiện dự thi. - Không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi. - Tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có ĐXTN từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên được công_nhận tốt_nghiệp THPT. * Lưu_ý : Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi, được miễn thi tất_cả các bài thi trong xét tốt_nghiệp THPT được | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 42 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Công_nhận tốt_nghiệp THPT 1 . Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi , tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có ĐXTN từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên được công_nhận tốt_nghiệp THPT . 2 . Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , được miễn thi tất_cả các bài thi trong xét tốt_nghiệp THPT theo quy_định tại Điều 36 Quy_chế này được công_nhận tốt_nghiệp THPT . Căn_cứ theo quy_định nêu trên để được công_nhận tốt_nghiệp THPT thí_sinh dự thi phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Thí_sinh đủ điều_kiện dự thi . - Không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi . - Tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có ĐXTN từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên được công_nhận tốt_nghiệp THPT . * Lưu_ý : Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , được miễn thi tất_cả các bài thi trong xét tốt_nghiệp THPT được công_nhận tốt_nghiệp . | 210,523 | |
Điều_kiện để được công_nhận tốt_nghiệp THPT năm 2023 là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 42 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... năm ) điểm trở lên được công_nhận tốt_nghiệp THPT. * Lưu_ý : Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi, được miễn thi tất_cả các bài thi trong xét tốt_nghiệp THPT được công_nhận tốt_nghiệp. Công_nhận tốt_nghiệp THPT 1. Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi, không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi, tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có ĐXTN từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên được công_nhận tốt_nghiệp THPT. 2. Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi, được miễn thi tất_cả các bài thi trong xét tốt_nghiệp THPT theo quy_định tại Điều 36 Quy_chế này được công_nhận tốt_nghiệp THPT. Căn_cứ theo quy_định nêu trên để được công_nhận tốt_nghiệp THPT thí_sinh dự thi phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Thí_sinh đủ điều_kiện dự thi. - Không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi. - Tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có ĐXTN từ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 42 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Công_nhận tốt_nghiệp THPT 1 . Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi , tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có ĐXTN từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên được công_nhận tốt_nghiệp THPT . 2 . Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , được miễn thi tất_cả các bài thi trong xét tốt_nghiệp THPT theo quy_định tại Điều 36 Quy_chế này được công_nhận tốt_nghiệp THPT . Căn_cứ theo quy_định nêu trên để được công_nhận tốt_nghiệp THPT thí_sinh dự thi phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Thí_sinh đủ điều_kiện dự thi . - Không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi . - Tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có ĐXTN từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên được công_nhận tốt_nghiệp THPT . * Lưu_ý : Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , được miễn thi tất_cả các bài thi trong xét tốt_nghiệp THPT được công_nhận tốt_nghiệp . | 210,524 | |
Điều_kiện để được công_nhận tốt_nghiệp THPT năm 2023 là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 42 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có ĐXTN từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên được công_nhận tốt_nghiệp THPT. * Lưu_ý : Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi, được miễn thi tất_cả các bài thi trong xét tốt_nghiệp THPT được công_nhận tốt_nghiệp. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 42 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Công_nhận tốt_nghiệp THPT 1 . Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi , tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có ĐXTN từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên được công_nhận tốt_nghiệp THPT . 2 . Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , được miễn thi tất_cả các bài thi trong xét tốt_nghiệp THPT theo quy_định tại Điều 36 Quy_chế này được công_nhận tốt_nghiệp THPT . Căn_cứ theo quy_định nêu trên để được công_nhận tốt_nghiệp THPT thí_sinh dự thi phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Thí_sinh đủ điều_kiện dự thi . - Không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi . - Tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có ĐXTN từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên được công_nhận tốt_nghiệp THPT . * Lưu_ý : Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , được miễn thi tất_cả các bài thi trong xét tốt_nghiệp THPT được công_nhận tốt_nghiệp . | 210,525 | |
Lịch thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông 2022 | Theo Mục 1 Công_văn 1523 / BGDĐT-QLCL năm 2022 hướng_dẫn tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022 quy_định về lịch thi tốt_nghiệp trung_: ... Theo Mục 1 Công_văn 1523 / BGDĐT-QLCL năm 2022 hướng_dẫn tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022 quy_định về lịch thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông 2022 cụ_thể là : Lịch thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022 Như_vậy , đối_với lịch thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022 thì vào ngày 06/07/2022 , toàn_bộ thí_sinh tham_gia kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông sẽ thi môn ngữ_văn vào buổi sáng và môn toán vào buổi chiều . Ngày 07/7/2022 thì các thí_sinh sẽ thi theo tổ_hợp môn mà mình đã chọn và buổi chiều thì các thí_sinh sẽ làm bài thi ngoại_ngữ . Ngày 09/7/2022 sẽ là ngày thi dự_phòng . | None | 1 | Theo Mục 1 Công_văn 1523 / BGDĐT-QLCL năm 2022 hướng_dẫn tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022 quy_định về lịch thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông 2022 cụ_thể là : Lịch thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022 Như_vậy , đối_với lịch thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022 thì vào ngày 06/07/2022 , toàn_bộ thí_sinh tham_gia kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông sẽ thi môn ngữ_văn vào buổi sáng và môn toán vào buổi chiều . Ngày 07/7/2022 thì các thí_sinh sẽ thi theo tổ_hợp môn mà mình đã chọn và buổi chiều thì các thí_sinh sẽ làm bài thi ngoại_ngữ . Ngày 09/7/2022 sẽ là ngày thi dự_phòng . | 210,526 | |
Công_tác phối_hợp trong tổ_chức kỳ thi | Tại Mục 3 Công_văn 1523 / BGDĐT-QLCL năm 2022 hướng_dẫn tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022 quy_định về công_tác phối_hợp trong tổ_: ... Tại Mục 3 Công_văn 1523 / BGDĐT-QLCL năm 2022 hướng_dẫn tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022 quy_định về công_tác phối_hợp trong tổ_chức kỳ thi cụ_thể như sau : Sở GDĐT cần phối_hợp chặt_chẽ với các sở , ngành địa_phương để thực_hiện các chỉ_đạo của Chủ_tịch UBND tỉnh / thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi chung là tỉnh ) , Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh và Ban Chỉ_đạo cấp quốc_gia bảo_đảm thực_hiện đúng Quy_chế thi , Công_văn hướng_dẫn này và các hướng_dẫn thực_hiện công_tác phối_hợp tổ_chức thi của các cấp có thẩm_quyền ( nếu có ) ; tiếp_tục thực_hiện Hướng_dẫn phối_hợp thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm an_ninh , an_toàn Kỳ thi tốt_nghiệp THPT tại Văn_bản số 2369 / ANCTNB & amp ; QLCL ngày 18/5/2021 . Lịch thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022 | None | 1 | Tại Mục 3 Công_văn 1523 / BGDĐT-QLCL năm 2022 hướng_dẫn tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022 quy_định về công_tác phối_hợp trong tổ_chức kỳ thi cụ_thể như sau : Sở GDĐT cần phối_hợp chặt_chẽ với các sở , ngành địa_phương để thực_hiện các chỉ_đạo của Chủ_tịch UBND tỉnh / thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi chung là tỉnh ) , Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh và Ban Chỉ_đạo cấp quốc_gia bảo_đảm thực_hiện đúng Quy_chế thi , Công_văn hướng_dẫn này và các hướng_dẫn thực_hiện công_tác phối_hợp tổ_chức thi của các cấp có thẩm_quyền ( nếu có ) ; tiếp_tục thực_hiện Hướng_dẫn phối_hợp thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm an_ninh , an_toàn Kỳ thi tốt_nghiệp THPT tại Văn_bản số 2369 / ANCTNB & amp ; QLCL ngày 18/5/2021 . Lịch thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022 | 210,527 | |
Các phần_mềm được sử_dụng trong kỳ thi trung_học_phổ_thông quốc_gia | Theo quy_định tại Mục 4 Công_văn 1523 / BGDĐT-QLCL năm 2022 hướng_dẫn tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022 quy_định về các phần_mềm : ... Theo quy_định tại Mục 4 Công_văn 1523 / BGDĐT-QLCL năm 2022 hướng_dẫn tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022 quy_định về các phần_mềm được sử_dụng trong kỳ thi trung_học_phổ_thông quốc_gia cụ_thể là : Các đơn_vị thống_nhất sử_dụng các phần_mềm trong Kỳ thi do Bộ GDĐT cung_cấp , gồm : - Phần_mềm quản_lý kỳ thi tốt_nghiệp THPT và xét tuyển đại_học , cao_đẳng năm 2022 ; phần_mềm hỗ_trợ chấm thi ( gọi tắt là Hệ_thống QLT ) - Phần_mềm chấm thi_trắc_nghiệm Các đơn_vị phải bảo đám đúng quy_định của Quy_chế thi về phân_công và quản_lý nhân_sự thực_hiện nhiệm sử_dụng hệ_thống QLT , phần_mềm chấm thi_trắc_nghiệm và sử_dụng thiết_bị , phần_mềm công_nghệ_thông_tin khác phục_vụ các khâu tổ_chức thi . | None | 1 | Theo quy_định tại Mục 4 Công_văn 1523 / BGDĐT-QLCL năm 2022 hướng_dẫn tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022 quy_định về các phần_mềm được sử_dụng trong kỳ thi trung_học_phổ_thông quốc_gia cụ_thể là : Các đơn_vị thống_nhất sử_dụng các phần_mềm trong Kỳ thi do Bộ GDĐT cung_cấp , gồm : - Phần_mềm quản_lý kỳ thi tốt_nghiệp THPT và xét tuyển đại_học , cao_đẳng năm 2022 ; phần_mềm hỗ_trợ chấm thi ( gọi tắt là Hệ_thống QLT ) - Phần_mềm chấm thi_trắc_nghiệm Các đơn_vị phải bảo đám đúng quy_định của Quy_chế thi về phân_công và quản_lý nhân_sự thực_hiện nhiệm sử_dụng hệ_thống QLT , phần_mềm chấm thi_trắc_nghiệm và sử_dụng thiết_bị , phần_mềm công_nghệ_thông_tin khác phục_vụ các khâu tổ_chức thi . | 210,528 | |
Hướng_dẫn công_tác tổ_chức kỳ thi | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Công_văn 1523 / BGDĐT-QLCL năm 2022 hướng_dẫn tổ_chức kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022 quy_định về hướng_: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Công_văn 1523 / BGDĐT-QLCL năm 2022 hướng_dẫn tổ_chức kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022 quy_định về hướng_dẫn công_tác tổ_chức kỳ thi như sau : - Để bảo_đảm tính thống_nhất trên toàn_quốc, các đơn_vị thực_hiện đúng Lịch công_tác Kỳ thi quy_định tại Phụ_lục I ; - Công_tác tổ_chức các Hội_đồng thi và đăng_ký dự thi thực_hiện theo quy_định tại Chương II và Chương_III_Quy chế thi và hướng_dẫn chi_tiết tại Phụ_lục II ; - Công_tác in sao, vận_chuyển và bàn_giao đề thi thực_hiện theo Điều 18, Điều 19 Quy_chế thi và hướng_dẫn chi_tiết tại Phụ_lục III ; - Công_tác coi thi thực_hiện theo quy_định tại Chương_V_Quy chế thi và hướng_dẫn chi_tiết tại Phụ_lục IV ; - Công_tác chấm thi, chấm kiểm_tra và phúc_khảo thực_hiện theo quy_định tại Chương_VI, Chương_VII_Quy chế thi và hướng_dẫn chi_tiết Phụ_lục V ; - Công_tác xét công_nhận tốt_nghiệp THPT thực_hiện theo quy_định tại Chương_VIII_Quy chế thi và hướng_dẫn chi_tiết Phụ_lục VI ; - Để bảo_đảm tính thống_nhất trong quá_trình tổ_chức thi, các đơn_vị cần thực_hiện đúng các quy_định về : Mã_số | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Công_văn 1523 / BGDĐT-QLCL năm 2022 hướng_dẫn tổ_chức kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022 quy_định về hướng_dẫn công_tác tổ_chức kỳ thi như sau : - Để bảo_đảm tính thống_nhất trên toàn_quốc , các đơn_vị thực_hiện đúng Lịch công_tác Kỳ thi quy_định tại Phụ_lục I ; - Công_tác tổ_chức các Hội_đồng thi và đăng_ký dự thi thực_hiện theo quy_định tại Chương II và Chương_III_Quy chế thi và hướng_dẫn chi_tiết tại Phụ_lục II ; - Công_tác in sao , vận_chuyển và bàn_giao đề thi thực_hiện theo Điều 18 , Điều 19 Quy_chế thi và hướng_dẫn chi_tiết tại Phụ_lục III ; - Công_tác coi thi thực_hiện theo quy_định tại Chương_V_Quy chế thi và hướng_dẫn chi_tiết tại Phụ_lục IV ; - Công_tác chấm thi , chấm kiểm_tra và phúc_khảo thực_hiện theo quy_định tại Chương_VI , Chương_VII_Quy chế thi và hướng_dẫn chi_tiết Phụ_lục V ; - Công_tác xét công_nhận tốt_nghiệp THPT thực_hiện theo quy_định tại Chương_VIII_Quy chế thi và hướng_dẫn chi_tiết Phụ_lục VI ; - Để bảo_đảm tính thống_nhất trong quá_trình tổ_chức thi , các đơn_vị cần thực_hiện đúng các quy_định về : Mã_số Hội_đồng thi tại Phụ_lục VII ; Mẫu hồ_sơ đăng_ký dự thi tại Phụ_lục VIII ; Phiếu đăng_ký xét công_nhận tốt_nghiệp THPT tại Phụ_lục IX ; Các biểu_mẫu tại Phụ_lục X , XI , XII , XIII , XIV , XV ; - Để thuận_tiện trong công_tác quản_lý và thực_hiện nhiệm_vụ , các Hội_đồng thi tổ_chức in thẻ đeo cho tất_cả những người tham_gia tổ_chức Kỳ thi ; thẻ đeo phải được đóng_dấu treo của Sở GDĐT ( hoặc của Điểm thi đối_với những người làm nhiệm_vụ tại Điểm thi ) . Trên thẻ đeo cần ghi rõ tên Hội_đồng thi , tên Điểm thi ( hoặc tên Ban ) , họ tên người làm nhiệm_vụ , nhiệm_vụ thực_hiện ( có_thể sử_dụng màu thẻ đeo khác nhau cho các nhóm nhiệm_vụ ) ; - Người làm nhiệm_vụ thanh_tra ( sau đây gọi là thanh_tra ) của Sở GDĐT đối_với các khâu của Kỳ thi thực_hiện theo hướng_dẫn thanh_tra , kiểm_tra thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 của Bộ GDĐT . | 210,529 | |
Hướng_dẫn công_tác tổ_chức kỳ thi | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Công_văn 1523 / BGDĐT-QLCL năm 2022 hướng_dẫn tổ_chức kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022 quy_định về hướng_: ... Chương_VIII_Quy chế thi và hướng_dẫn chi_tiết Phụ_lục VI ; - Để bảo_đảm tính thống_nhất trong quá_trình tổ_chức thi, các đơn_vị cần thực_hiện đúng các quy_định về : Mã_số Hội_đồng thi tại Phụ_lục VII ; Mẫu hồ_sơ đăng_ký dự thi tại Phụ_lục VIII ; Phiếu đăng_ký xét công_nhận tốt_nghiệp THPT tại Phụ_lục IX ; Các biểu_mẫu tại Phụ_lục X, XI, XII, XIII, XIV, XV ; - Để thuận_tiện trong công_tác quản_lý và thực_hiện nhiệm_vụ, các Hội_đồng thi tổ_chức in thẻ đeo cho tất_cả những người tham_gia tổ_chức Kỳ thi ; thẻ đeo phải được đóng_dấu treo của Sở GDĐT ( hoặc của Điểm thi đối_với những người làm nhiệm_vụ tại Điểm thi ). Trên thẻ đeo cần ghi rõ tên Hội_đồng thi, tên Điểm thi ( hoặc tên Ban ), họ tên người làm nhiệm_vụ, nhiệm_vụ thực_hiện ( có_thể sử_dụng màu thẻ đeo khác nhau cho các nhóm nhiệm_vụ ) ; - Người làm nhiệm_vụ thanh_tra ( sau đây gọi là thanh_tra ) của Sở GDĐT đối_với các khâu của Kỳ thi thực_hiện theo hướng_dẫn thanh_tra, kiểm_tra thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 của Bộ GDĐT. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Công_văn 1523 / BGDĐT-QLCL năm 2022 hướng_dẫn tổ_chức kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022 quy_định về hướng_dẫn công_tác tổ_chức kỳ thi như sau : - Để bảo_đảm tính thống_nhất trên toàn_quốc , các đơn_vị thực_hiện đúng Lịch công_tác Kỳ thi quy_định tại Phụ_lục I ; - Công_tác tổ_chức các Hội_đồng thi và đăng_ký dự thi thực_hiện theo quy_định tại Chương II và Chương_III_Quy chế thi và hướng_dẫn chi_tiết tại Phụ_lục II ; - Công_tác in sao , vận_chuyển và bàn_giao đề thi thực_hiện theo Điều 18 , Điều 19 Quy_chế thi và hướng_dẫn chi_tiết tại Phụ_lục III ; - Công_tác coi thi thực_hiện theo quy_định tại Chương_V_Quy chế thi và hướng_dẫn chi_tiết tại Phụ_lục IV ; - Công_tác chấm thi , chấm kiểm_tra và phúc_khảo thực_hiện theo quy_định tại Chương_VI , Chương_VII_Quy chế thi và hướng_dẫn chi_tiết Phụ_lục V ; - Công_tác xét công_nhận tốt_nghiệp THPT thực_hiện theo quy_định tại Chương_VIII_Quy chế thi và hướng_dẫn chi_tiết Phụ_lục VI ; - Để bảo_đảm tính thống_nhất trong quá_trình tổ_chức thi , các đơn_vị cần thực_hiện đúng các quy_định về : Mã_số Hội_đồng thi tại Phụ_lục VII ; Mẫu hồ_sơ đăng_ký dự thi tại Phụ_lục VIII ; Phiếu đăng_ký xét công_nhận tốt_nghiệp THPT tại Phụ_lục IX ; Các biểu_mẫu tại Phụ_lục X , XI , XII , XIII , XIV , XV ; - Để thuận_tiện trong công_tác quản_lý và thực_hiện nhiệm_vụ , các Hội_đồng thi tổ_chức in thẻ đeo cho tất_cả những người tham_gia tổ_chức Kỳ thi ; thẻ đeo phải được đóng_dấu treo của Sở GDĐT ( hoặc của Điểm thi đối_với những người làm nhiệm_vụ tại Điểm thi ) . Trên thẻ đeo cần ghi rõ tên Hội_đồng thi , tên Điểm thi ( hoặc tên Ban ) , họ tên người làm nhiệm_vụ , nhiệm_vụ thực_hiện ( có_thể sử_dụng màu thẻ đeo khác nhau cho các nhóm nhiệm_vụ ) ; - Người làm nhiệm_vụ thanh_tra ( sau đây gọi là thanh_tra ) của Sở GDĐT đối_với các khâu của Kỳ thi thực_hiện theo hướng_dẫn thanh_tra , kiểm_tra thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 của Bộ GDĐT . | 210,530 | |
Hướng_dẫn công_tác tổ_chức kỳ thi | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Công_văn 1523 / BGDĐT-QLCL năm 2022 hướng_dẫn tổ_chức kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022 quy_định về hướng_: ... thanh_tra ( sau đây gọi là thanh_tra ) của Sở GDĐT đối_với các khâu của Kỳ thi thực_hiện theo hướng_dẫn thanh_tra, kiểm_tra thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 của Bộ GDĐT. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Công_văn 1523 / BGDĐT-QLCL năm 2022 hướng_dẫn tổ_chức kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022 quy_định về hướng_dẫn công_tác tổ_chức kỳ thi như sau : - Để bảo_đảm tính thống_nhất trên toàn_quốc , các đơn_vị thực_hiện đúng Lịch công_tác Kỳ thi quy_định tại Phụ_lục I ; - Công_tác tổ_chức các Hội_đồng thi và đăng_ký dự thi thực_hiện theo quy_định tại Chương II và Chương_III_Quy chế thi và hướng_dẫn chi_tiết tại Phụ_lục II ; - Công_tác in sao , vận_chuyển và bàn_giao đề thi thực_hiện theo Điều 18 , Điều 19 Quy_chế thi và hướng_dẫn chi_tiết tại Phụ_lục III ; - Công_tác coi thi thực_hiện theo quy_định tại Chương_V_Quy chế thi và hướng_dẫn chi_tiết tại Phụ_lục IV ; - Công_tác chấm thi , chấm kiểm_tra và phúc_khảo thực_hiện theo quy_định tại Chương_VI , Chương_VII_Quy chế thi và hướng_dẫn chi_tiết Phụ_lục V ; - Công_tác xét công_nhận tốt_nghiệp THPT thực_hiện theo quy_định tại Chương_VIII_Quy chế thi và hướng_dẫn chi_tiết Phụ_lục VI ; - Để bảo_đảm tính thống_nhất trong quá_trình tổ_chức thi , các đơn_vị cần thực_hiện đúng các quy_định về : Mã_số Hội_đồng thi tại Phụ_lục VII ; Mẫu hồ_sơ đăng_ký dự thi tại Phụ_lục VIII ; Phiếu đăng_ký xét công_nhận tốt_nghiệp THPT tại Phụ_lục IX ; Các biểu_mẫu tại Phụ_lục X , XI , XII , XIII , XIV , XV ; - Để thuận_tiện trong công_tác quản_lý và thực_hiện nhiệm_vụ , các Hội_đồng thi tổ_chức in thẻ đeo cho tất_cả những người tham_gia tổ_chức Kỳ thi ; thẻ đeo phải được đóng_dấu treo của Sở GDĐT ( hoặc của Điểm thi đối_với những người làm nhiệm_vụ tại Điểm thi ) . Trên thẻ đeo cần ghi rõ tên Hội_đồng thi , tên Điểm thi ( hoặc tên Ban ) , họ tên người làm nhiệm_vụ , nhiệm_vụ thực_hiện ( có_thể sử_dụng màu thẻ đeo khác nhau cho các nhóm nhiệm_vụ ) ; - Người làm nhiệm_vụ thanh_tra ( sau đây gọi là thanh_tra ) của Sở GDĐT đối_với các khâu của Kỳ thi thực_hiện theo hướng_dẫn thanh_tra , kiểm_tra thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 của Bộ GDĐT . | 210,531 | |
Thẩm_quyền thi_hành phần phạt tiền trong bản_án hình_sự | Theo quy_định tại Điều 262 Bộ Luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy định như sau : ... " Điều 262. Giao, gửi bản_án 1. Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày tuyên_án, Toà_án cấp sơ_thẩm phải giao bản_án cho bị_cáo, bị hại, Viện_kiểm_sát cùng cấp, người bào_chữa ; gửi bản_án cho bị_cáo bị xét xử vắng_mặt quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 290 của Bộ_luật này, Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp, Cơ_quan điều_tra cùng cấp, cơ_quan thi_hành án hình sự có thẩm_quyền, Trại tạm giam, Trại_giam nơi đang giam_giữ bị_cáo ; thông_báo bằng văn_bản cho chính_quyền xã, phường, thị_trấn nơi bị_cáo cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi bị_cáo làm_việc, học_tập ; cấp bản_sao bản_án hoặc trích_lục bản_án về những phần có liên_quan cho đương sự hoặc người đại_diện của họ. Trường_hợp xét xử vắng_mặt bị_cáo theo quy_định tại điểm a hoặc điểm b khoản 2 Điều 290 của Bộ_luật này thì trong thời_hạn nêu trên, bản_án phải được niêm_yết tại trụ_sở Ủy ban nhân_dân xã, phường, thị_trấn nơi cư_trú cuối_cùng hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi làm_việc, học tập cuối_cùng của bị_cáo. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 262 Bộ Luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy định như sau : " Điều 262 . Giao , gửi bản_án 1 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày tuyên_án , Toà_án cấp sơ_thẩm phải giao bản_án cho bị_cáo , bị hại , Viện_kiểm_sát cùng cấp , người bào_chữa ; gửi bản_án cho bị_cáo bị xét xử vắng_mặt quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 290 của Bộ_luật này , Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp , Cơ_quan điều_tra cùng cấp , cơ_quan thi_hành án hình sự có thẩm_quyền , Trại tạm giam , Trại_giam nơi đang giam_giữ bị_cáo ; thông_báo bằng văn_bản cho chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi bị_cáo cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi bị_cáo làm_việc , học_tập ; cấp bản_sao bản_án hoặc trích_lục bản_án về những phần có liên_quan cho đương sự hoặc người đại_diện của họ . Trường_hợp xét xử vắng_mặt bị_cáo theo quy_định tại điểm a hoặc điểm b khoản 2 Điều 290 của Bộ_luật này thì trong thời_hạn nêu trên , bản_án phải được niêm_yết tại trụ_sở Ủy ban nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú cuối_cùng hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi làm_việc , học tập cuối_cùng của bị_cáo . Toà_án cấp sơ_thẩm gửi bản_án cho cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền trong trường_hợp bản_án sơ_thẩm có tuyên hình_phạt tiền , tịch_thu tài_sản và quyết_định dân_sự theo quy_định của Luật thi_hành án dân_sự . 2 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày tuyên_án hoặc kể từ ngày ra quyết_định , Toà_án cấp phúc_thẩm phải gửi bản_án hoặc quyết_định phúc_thẩm cho Viện_kiểm_sát cùng cấp ; cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền ; Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát , Toà_án nơi đã xét_xử sơ_thẩm ; Trại tạm giam , Trại_giam nơi đang giam_giữ bị_cáo ; người đã kháng_cáo , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan đến việc kháng_cáo , kháng_nghị hoặc người đại_diện của họ ; cơ quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền trong trường_hợp bản_án phúc_thẩm có tuyên hình_phạt tiền , tịch_thu tài_sản và quyết_định dân_sự ; thông_báo bằng văn_bản cho chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi làm_việc , học_tập của bị_cáo . Trường_hợp Toà_án nhân_dân cấp cao xét_xử phúc_thẩm thì thời_hạn này có_thể kéo_dài nhưng không quá 25 ngày . " Thi_hành án | 210,532 | |
Thẩm_quyền thi_hành phần phạt tiền trong bản_án hình_sự | Theo quy_định tại Điều 262 Bộ Luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy định như sau : ... tại trụ_sở Ủy ban nhân_dân xã, phường, thị_trấn nơi cư_trú cuối_cùng hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi làm_việc, học tập cuối_cùng của bị_cáo. Toà_án cấp sơ_thẩm gửi bản_án cho cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền trong trường_hợp bản_án sơ_thẩm có tuyên hình_phạt tiền, tịch_thu tài_sản và quyết_định dân_sự theo quy_định của Luật thi_hành án dân_sự. 2. Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày tuyên_án hoặc kể từ ngày ra quyết_định, Toà_án cấp phúc_thẩm phải gửi bản_án hoặc quyết_định phúc_thẩm cho Viện_kiểm_sát cùng cấp ; cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền ; Cơ_quan điều_tra, Viện_kiểm_sát, Toà_án nơi đã xét_xử sơ_thẩm ; Trại tạm giam, Trại_giam nơi đang giam_giữ bị_cáo ; người đã kháng_cáo, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan đến việc kháng_cáo, kháng_nghị hoặc người đại_diện của họ ; cơ quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền trong trường_hợp bản_án phúc_thẩm có tuyên hình_phạt tiền, tịch_thu tài_sản và quyết_định dân_sự ; thông_báo bằng văn_bản cho chính_quyền xã, phường, thị_trấn nơi cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi làm_việc, học_tập của bị_cáo. Trường_hợp Toà_án nhân_dân cấp cao xét_xử phúc_thẩm thì thời_hạn | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 262 Bộ Luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy định như sau : " Điều 262 . Giao , gửi bản_án 1 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày tuyên_án , Toà_án cấp sơ_thẩm phải giao bản_án cho bị_cáo , bị hại , Viện_kiểm_sát cùng cấp , người bào_chữa ; gửi bản_án cho bị_cáo bị xét xử vắng_mặt quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 290 của Bộ_luật này , Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp , Cơ_quan điều_tra cùng cấp , cơ_quan thi_hành án hình sự có thẩm_quyền , Trại tạm giam , Trại_giam nơi đang giam_giữ bị_cáo ; thông_báo bằng văn_bản cho chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi bị_cáo cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi bị_cáo làm_việc , học_tập ; cấp bản_sao bản_án hoặc trích_lục bản_án về những phần có liên_quan cho đương sự hoặc người đại_diện của họ . Trường_hợp xét xử vắng_mặt bị_cáo theo quy_định tại điểm a hoặc điểm b khoản 2 Điều 290 của Bộ_luật này thì trong thời_hạn nêu trên , bản_án phải được niêm_yết tại trụ_sở Ủy ban nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú cuối_cùng hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi làm_việc , học tập cuối_cùng của bị_cáo . Toà_án cấp sơ_thẩm gửi bản_án cho cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền trong trường_hợp bản_án sơ_thẩm có tuyên hình_phạt tiền , tịch_thu tài_sản và quyết_định dân_sự theo quy_định của Luật thi_hành án dân_sự . 2 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày tuyên_án hoặc kể từ ngày ra quyết_định , Toà_án cấp phúc_thẩm phải gửi bản_án hoặc quyết_định phúc_thẩm cho Viện_kiểm_sát cùng cấp ; cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền ; Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát , Toà_án nơi đã xét_xử sơ_thẩm ; Trại tạm giam , Trại_giam nơi đang giam_giữ bị_cáo ; người đã kháng_cáo , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan đến việc kháng_cáo , kháng_nghị hoặc người đại_diện của họ ; cơ quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền trong trường_hợp bản_án phúc_thẩm có tuyên hình_phạt tiền , tịch_thu tài_sản và quyết_định dân_sự ; thông_báo bằng văn_bản cho chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi làm_việc , học_tập của bị_cáo . Trường_hợp Toà_án nhân_dân cấp cao xét_xử phúc_thẩm thì thời_hạn này có_thể kéo_dài nhưng không quá 25 ngày . " Thi_hành án | 210,533 | |
Thẩm_quyền thi_hành phần phạt tiền trong bản_án hình_sự | Theo quy_định tại Điều 262 Bộ Luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy định như sau : ... thông_báo bằng văn_bản cho chính_quyền xã, phường, thị_trấn nơi cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi làm_việc, học_tập của bị_cáo. Trường_hợp Toà_án nhân_dân cấp cao xét_xử phúc_thẩm thì thời_hạn này có_thể kéo_dài nhưng không quá 25 ngày. " Thi_hành án | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 262 Bộ Luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy định như sau : " Điều 262 . Giao , gửi bản_án 1 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày tuyên_án , Toà_án cấp sơ_thẩm phải giao bản_án cho bị_cáo , bị hại , Viện_kiểm_sát cùng cấp , người bào_chữa ; gửi bản_án cho bị_cáo bị xét xử vắng_mặt quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 290 của Bộ_luật này , Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp , Cơ_quan điều_tra cùng cấp , cơ_quan thi_hành án hình sự có thẩm_quyền , Trại tạm giam , Trại_giam nơi đang giam_giữ bị_cáo ; thông_báo bằng văn_bản cho chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi bị_cáo cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi bị_cáo làm_việc , học_tập ; cấp bản_sao bản_án hoặc trích_lục bản_án về những phần có liên_quan cho đương sự hoặc người đại_diện của họ . Trường_hợp xét xử vắng_mặt bị_cáo theo quy_định tại điểm a hoặc điểm b khoản 2 Điều 290 của Bộ_luật này thì trong thời_hạn nêu trên , bản_án phải được niêm_yết tại trụ_sở Ủy ban nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú cuối_cùng hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi làm_việc , học tập cuối_cùng của bị_cáo . Toà_án cấp sơ_thẩm gửi bản_án cho cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền trong trường_hợp bản_án sơ_thẩm có tuyên hình_phạt tiền , tịch_thu tài_sản và quyết_định dân_sự theo quy_định của Luật thi_hành án dân_sự . 2 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày tuyên_án hoặc kể từ ngày ra quyết_định , Toà_án cấp phúc_thẩm phải gửi bản_án hoặc quyết_định phúc_thẩm cho Viện_kiểm_sát cùng cấp ; cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền ; Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát , Toà_án nơi đã xét_xử sơ_thẩm ; Trại tạm giam , Trại_giam nơi đang giam_giữ bị_cáo ; người đã kháng_cáo , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan đến việc kháng_cáo , kháng_nghị hoặc người đại_diện của họ ; cơ quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền trong trường_hợp bản_án phúc_thẩm có tuyên hình_phạt tiền , tịch_thu tài_sản và quyết_định dân_sự ; thông_báo bằng văn_bản cho chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi làm_việc , học_tập của bị_cáo . Trường_hợp Toà_án nhân_dân cấp cao xét_xử phúc_thẩm thì thời_hạn này có_thể kéo_dài nhưng không quá 25 ngày . " Thi_hành án | 210,534 | |
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ Tư_pháp trong thi_hành án hình_sự | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 199 Luật thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... Điều 199 . 1 . Phối_hợp với Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng , cơ_quan khác có liên_quan ban_hành thông_tư liên_tịch quy_định về việc phối_hợp giữa các cơ_quan này trong việc thực_hiện trình_tự , thủ_tục thi_hành án hình_sự . 2 . Phối_hợp với Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng trong việc xây_dựng chương_trình giáo_dục pháp_luật , giáo_dục công_dân ; phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về thi_hành án hình_sự . 3 . Chỉ_đạo cơ_quan thi_hành án dân_sự chủ_trì , phối_hợp với trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu trong việc cung_cấp thông_tin , chuyển_giao giấy_tờ , tiền , tài_sản , việc thu , nộp tiền , tài_sản có liên_quan đến phạm_nhân là người phải thi_hành án dân_sự , người được thi_hành án dân_sự ; phối_hợp với cơ_quan thi_hành án hình_sự và cơ_quan có liên_quan trong thi_hành án đối_với pháp_nhân thương_mại . Theo đó , nội_dung thẩm_quyền thi_hành phần phạt tiền trong bản_án hình_sự sẽ do cơ_quan thi_hành án dân_sự thực_hiện . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 199 Luật thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Điều 199 . 1 . Phối_hợp với Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng , cơ_quan khác có liên_quan ban_hành thông_tư liên_tịch quy_định về việc phối_hợp giữa các cơ_quan này trong việc thực_hiện trình_tự , thủ_tục thi_hành án hình_sự . 2 . Phối_hợp với Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng trong việc xây_dựng chương_trình giáo_dục pháp_luật , giáo_dục công_dân ; phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về thi_hành án hình_sự . 3 . Chỉ_đạo cơ_quan thi_hành án dân_sự chủ_trì , phối_hợp với trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu trong việc cung_cấp thông_tin , chuyển_giao giấy_tờ , tiền , tài_sản , việc thu , nộp tiền , tài_sản có liên_quan đến phạm_nhân là người phải thi_hành án dân_sự , người được thi_hành án dân_sự ; phối_hợp với cơ_quan thi_hành án hình_sự và cơ_quan có liên_quan trong thi_hành án đối_với pháp_nhân thương_mại . Theo đó , nội_dung thẩm_quyền thi_hành phần phạt tiền trong bản_án hình_sự sẽ do cơ_quan thi_hành án dân_sự thực_hiện . | 210,535 | |
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Toà_án nhân_dân tối_cao trong thi_hành án hình_sự | Căn_cứ Điều 197 Luật thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... Điều 197 . 1 . Phối_hợp với Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng , Bộ Tư_pháp , cơ_quan khác có liên_quan trong việc ban_hành thông_tư liên_tịch quy_định về việc phối_hợp giữa các cơ_quan này trong việc thực_hiện trình_tự , thủ_tục thi_hành án hình_sự . 2 . Hướng_dẫn Toà_án các cấp trong việc ra quyết_định thi_hành án hình_sự ; chỉ_đạo Toà_án các cấp_phối hợp với cơ_quan quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 11 của Luật này trong công_tác thi_hành án hình_sự . 3 . Phối_hợp với Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng trong việc tổng_kết công_tác thi_hành án hình_sự . 4 . Phối_hợp với Bộ Công_an trong việc thực_hiện chế_độ thống_kê , báo_cáo về công_tác thi_hành án hình_sự . Như_vậy , trên đây là các quy_định pháp_luật có liên_quan gửi đến bạn tham_khảo thêm . | None | 1 | Căn_cứ Điều 197 Luật thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Điều 197 . 1 . Phối_hợp với Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng , Bộ Tư_pháp , cơ_quan khác có liên_quan trong việc ban_hành thông_tư liên_tịch quy_định về việc phối_hợp giữa các cơ_quan này trong việc thực_hiện trình_tự , thủ_tục thi_hành án hình_sự . 2 . Hướng_dẫn Toà_án các cấp trong việc ra quyết_định thi_hành án hình_sự ; chỉ_đạo Toà_án các cấp_phối hợp với cơ_quan quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 11 của Luật này trong công_tác thi_hành án hình_sự . 3 . Phối_hợp với Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng trong việc tổng_kết công_tác thi_hành án hình_sự . 4 . Phối_hợp với Bộ Công_an trong việc thực_hiện chế_độ thống_kê , báo_cáo về công_tác thi_hành án hình_sự . Như_vậy , trên đây là các quy_định pháp_luật có liên_quan gửi đến bạn tham_khảo thêm . | 210,536 | |
Các yêu_cầu bảo_vệ trẻ_em được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 47 Luật Trẻ_em 2016 quy_định như sau : ... ( 1 ) Bảo_vệ trẻ_em được thực_hiện theo ba cấp_độ sau đây : a ) Phòng_ngừa ; b ) Hỗ_trợ ; c ) Can_thiệp. ( 2 ) Bảo_vệ trẻ_em phải bảo_đảm tính hệ_thống, tính liên_tục, có sự phối_hợp chặt_chẽ, hiệu_quả giữa các cấp, các ngành trong việc xây_dựng, tổ_chức thực_hiện chính_sách, pháp_luật và cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em. ( 3 ) Cơ_quan, tổ_chức, cơ_sở giáo_dục, gia_đình, cá_nhân có trách_nhiệm bảo_vệ trẻ_em. Việc bảo_vệ trẻ_em phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật, quy_trình, tiêu_chuẩn do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành. ( 4 ) Trẻ_em được ưu_tiên bảo_vệ tại gia_đình, gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế. Việc đưa trẻ_em vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội là biện_pháp tạm_thời khi các hình_thức chăm_sóc tại gia_đình, gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế không thực_hiện được hoặc vì lợi_ích tốt nhất của trẻ_em. ( 5 ) Cha_mẹ, người chăm_sóc trẻ_em và trẻ_em phải được cung_cấp thông_tin, được tham_gia ý_kiến với cơ_quan, cá_nhân có thẩm_quyền trong việc ra quyết_định can_thiệp, hỗ_trợ để bảo_vệ trẻ_em. ( 6 ) Coi_trọng phòng_ngừa, ngăn_chặn nguy_cơ gây tổn_hại cho trẻ_em ; | None | 1 | Theo Điều 47 Luật Trẻ_em 2016 quy_định như sau : ( 1 ) Bảo_vệ trẻ_em được thực_hiện theo ba cấp_độ sau đây : a ) Phòng_ngừa ; b ) Hỗ_trợ ; c ) Can_thiệp . ( 2 ) Bảo_vệ trẻ_em phải bảo_đảm tính hệ_thống , tính liên_tục , có sự phối_hợp chặt_chẽ , hiệu_quả giữa các cấp , các ngành trong việc xây_dựng , tổ_chức thực_hiện chính_sách , pháp_luật và cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em . ( 3 ) Cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở giáo_dục , gia_đình , cá_nhân có trách_nhiệm bảo_vệ trẻ_em . Việc bảo_vệ trẻ_em phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật , quy_trình , tiêu_chuẩn do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành . ( 4 ) Trẻ_em được ưu_tiên bảo_vệ tại gia_đình , gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế . Việc đưa trẻ_em vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội là biện_pháp tạm_thời khi các hình_thức chăm_sóc tại gia_đình , gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế không thực_hiện được hoặc vì lợi_ích tốt nhất của trẻ_em . ( 5 ) Cha_mẹ , người chăm_sóc trẻ_em và trẻ_em phải được cung_cấp thông_tin , được tham_gia ý_kiến với cơ_quan , cá_nhân có thẩm_quyền trong việc ra quyết_định can_thiệp , hỗ_trợ để bảo_vệ trẻ_em . ( 6 ) Coi_trọng phòng_ngừa , ngăn_chặn nguy_cơ gây tổn_hại cho trẻ_em ; kịp_thời can_thiệp , giải_quyết để giảm_thiểu hậu_quả ; tích_cực hỗ_trợ để phục_hồi , tái hoà_nhập cộng_đồng cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt . Bảo_vệ trẻ_em | 210,537 | |
Các yêu_cầu bảo_vệ trẻ_em được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 47 Luật Trẻ_em 2016 quy_định như sau : ... ý_kiến với cơ_quan, cá_nhân có thẩm_quyền trong việc ra quyết_định can_thiệp, hỗ_trợ để bảo_vệ trẻ_em. ( 6 ) Coi_trọng phòng_ngừa, ngăn_chặn nguy_cơ gây tổn_hại cho trẻ_em ; kịp_thời can_thiệp, giải_quyết để giảm_thiểu hậu_quả ; tích_cực hỗ_trợ để phục_hồi, tái hoà_nhập cộng_đồng cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt. Bảo_vệ trẻ_em ( 1 ) Bảo_vệ trẻ_em được thực_hiện theo ba cấp_độ sau đây : a ) Phòng_ngừa ; b ) Hỗ_trợ ; c ) Can_thiệp. ( 2 ) Bảo_vệ trẻ_em phải bảo_đảm tính hệ_thống, tính liên_tục, có sự phối_hợp chặt_chẽ, hiệu_quả giữa các cấp, các ngành trong việc xây_dựng, tổ_chức thực_hiện chính_sách, pháp_luật và cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em. ( 3 ) Cơ_quan, tổ_chức, cơ_sở giáo_dục, gia_đình, cá_nhân có trách_nhiệm bảo_vệ trẻ_em. Việc bảo_vệ trẻ_em phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật, quy_trình, tiêu_chuẩn do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành. ( 4 ) Trẻ_em được ưu_tiên bảo_vệ tại gia_đình, gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế. Việc đưa trẻ_em vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội là biện_pháp tạm_thời khi các hình_thức chăm_sóc tại gia_đình, gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế không thực_hiện được hoặc | None | 1 | Theo Điều 47 Luật Trẻ_em 2016 quy_định như sau : ( 1 ) Bảo_vệ trẻ_em được thực_hiện theo ba cấp_độ sau đây : a ) Phòng_ngừa ; b ) Hỗ_trợ ; c ) Can_thiệp . ( 2 ) Bảo_vệ trẻ_em phải bảo_đảm tính hệ_thống , tính liên_tục , có sự phối_hợp chặt_chẽ , hiệu_quả giữa các cấp , các ngành trong việc xây_dựng , tổ_chức thực_hiện chính_sách , pháp_luật và cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em . ( 3 ) Cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở giáo_dục , gia_đình , cá_nhân có trách_nhiệm bảo_vệ trẻ_em . Việc bảo_vệ trẻ_em phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật , quy_trình , tiêu_chuẩn do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành . ( 4 ) Trẻ_em được ưu_tiên bảo_vệ tại gia_đình , gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế . Việc đưa trẻ_em vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội là biện_pháp tạm_thời khi các hình_thức chăm_sóc tại gia_đình , gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế không thực_hiện được hoặc vì lợi_ích tốt nhất của trẻ_em . ( 5 ) Cha_mẹ , người chăm_sóc trẻ_em và trẻ_em phải được cung_cấp thông_tin , được tham_gia ý_kiến với cơ_quan , cá_nhân có thẩm_quyền trong việc ra quyết_định can_thiệp , hỗ_trợ để bảo_vệ trẻ_em . ( 6 ) Coi_trọng phòng_ngừa , ngăn_chặn nguy_cơ gây tổn_hại cho trẻ_em ; kịp_thời can_thiệp , giải_quyết để giảm_thiểu hậu_quả ; tích_cực hỗ_trợ để phục_hồi , tái hoà_nhập cộng_đồng cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt . Bảo_vệ trẻ_em | 210,538 | |
Các yêu_cầu bảo_vệ trẻ_em được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 47 Luật Trẻ_em 2016 quy_định như sau : ... gia_đình, gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế. Việc đưa trẻ_em vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội là biện_pháp tạm_thời khi các hình_thức chăm_sóc tại gia_đình, gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế không thực_hiện được hoặc vì lợi_ích tốt nhất của trẻ_em. ( 5 ) Cha_mẹ, người chăm_sóc trẻ_em và trẻ_em phải được cung_cấp thông_tin, được tham_gia ý_kiến với cơ_quan, cá_nhân có thẩm_quyền trong việc ra quyết_định can_thiệp, hỗ_trợ để bảo_vệ trẻ_em. ( 6 ) Coi_trọng phòng_ngừa, ngăn_chặn nguy_cơ gây tổn_hại cho trẻ_em ; kịp_thời can_thiệp, giải_quyết để giảm_thiểu hậu_quả ; tích_cực hỗ_trợ để phục_hồi, tái hoà_nhập cộng_đồng cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt. Bảo_vệ trẻ_em | None | 1 | Theo Điều 47 Luật Trẻ_em 2016 quy_định như sau : ( 1 ) Bảo_vệ trẻ_em được thực_hiện theo ba cấp_độ sau đây : a ) Phòng_ngừa ; b ) Hỗ_trợ ; c ) Can_thiệp . ( 2 ) Bảo_vệ trẻ_em phải bảo_đảm tính hệ_thống , tính liên_tục , có sự phối_hợp chặt_chẽ , hiệu_quả giữa các cấp , các ngành trong việc xây_dựng , tổ_chức thực_hiện chính_sách , pháp_luật và cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em . ( 3 ) Cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở giáo_dục , gia_đình , cá_nhân có trách_nhiệm bảo_vệ trẻ_em . Việc bảo_vệ trẻ_em phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật , quy_trình , tiêu_chuẩn do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành . ( 4 ) Trẻ_em được ưu_tiên bảo_vệ tại gia_đình , gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế . Việc đưa trẻ_em vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội là biện_pháp tạm_thời khi các hình_thức chăm_sóc tại gia_đình , gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế không thực_hiện được hoặc vì lợi_ích tốt nhất của trẻ_em . ( 5 ) Cha_mẹ , người chăm_sóc trẻ_em và trẻ_em phải được cung_cấp thông_tin , được tham_gia ý_kiến với cơ_quan , cá_nhân có thẩm_quyền trong việc ra quyết_định can_thiệp , hỗ_trợ để bảo_vệ trẻ_em . ( 6 ) Coi_trọng phòng_ngừa , ngăn_chặn nguy_cơ gây tổn_hại cho trẻ_em ; kịp_thời can_thiệp , giải_quyết để giảm_thiểu hậu_quả ; tích_cực hỗ_trợ để phục_hồi , tái hoà_nhập cộng_đồng cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt . Bảo_vệ trẻ_em | 210,539 | |
Các biện_pháp bảo_vệ trẻ_em ở cấp_độ phòng_ngừa là gì ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 48 Luật Trẻ_em 2016 , các biện_pháp bảo_vệ trẻ_em ở cấp_độ phòng_ngừa bao_gồm : ... - Tuyên_truyền , phổ_biến cho cộng_đồng , gia_đình , trẻ_em về mối nguy_hiểm và hậu_quả của các yếu_tố , hành_vi gây tổn_hại , xâm_hại trẻ_em ; về trách_nhiệm phát_hiện , thông_báo trường_hợp trẻ_em bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị bạo_lực , bóc_lột , bỏ_rơi ; - Cung_cấp thông_tin , trang_bị kiến_thức cho cha , mẹ , giáo_viên , người chăm_sóc trẻ_em , người làm_việc trong cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em về trách_nhiệm bảo_vệ trẻ_em , kỹ_năng phòng_ngừa , phát_hiện các yếu_tố , hành_vi gây tổn_hại , xâm_hại trẻ_em ; - Trang_bị kiến_thức , kỹ_năng làm cha_mẹ để bảo_đảm trẻ_em được an_toàn ; - Giáo_dục , tư_vấn kiến_thức , kỹ_năng tự bảo_vệ cho trẻ_em ; - Xây_dựng môi_trường sống an_toàn và phù_hợp với trẻ_em . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 48 Luật Trẻ_em 2016 , các biện_pháp bảo_vệ trẻ_em ở cấp_độ phòng_ngừa bao_gồm : - Tuyên_truyền , phổ_biến cho cộng_đồng , gia_đình , trẻ_em về mối nguy_hiểm và hậu_quả của các yếu_tố , hành_vi gây tổn_hại , xâm_hại trẻ_em ; về trách_nhiệm phát_hiện , thông_báo trường_hợp trẻ_em bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị bạo_lực , bóc_lột , bỏ_rơi ; - Cung_cấp thông_tin , trang_bị kiến_thức cho cha , mẹ , giáo_viên , người chăm_sóc trẻ_em , người làm_việc trong cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em về trách_nhiệm bảo_vệ trẻ_em , kỹ_năng phòng_ngừa , phát_hiện các yếu_tố , hành_vi gây tổn_hại , xâm_hại trẻ_em ; - Trang_bị kiến_thức , kỹ_năng làm cha_mẹ để bảo_đảm trẻ_em được an_toàn ; - Giáo_dục , tư_vấn kiến_thức , kỹ_năng tự bảo_vệ cho trẻ_em ; - Xây_dựng môi_trường sống an_toàn và phù_hợp với trẻ_em . | 210,540 | |
Bảo_vệ trẻ_em ở cấp_độ hỗ_trợ bao_gồm những biện_pháp nào ? | Tại Điều 49 Luật Trẻ_em 2016 quy_định : ... Cấp_độ hỗ_trợ bao_gồm các biện_pháp bảo_vệ được áp_dụng đối_với trẻ_em có nguy_cơ bị bạo_lực , bóc_lột , bỏ_rơi hoặc trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt nhằm kịp_thời phát_hiện , giảm_thiểu hoặc loại_bỏ nguy_cơ gây tổn_hại cho trẻ_em . Các biện_pháp bảo_vệ trẻ_em cấp_độ hỗ_trợ bao_gồm : - Cảnh_báo về nguy_cơ trẻ_em bị xâm_hại ; tư_vấn kiến_thức , kỹ_năng , biện_pháp can_thiệp nhằm loại_bỏ hoặc giảm_thiểu nguy_cơ xâm_hại trẻ_em cho cha , mẹ , giáo_viên , người chăm_sóc trẻ_em , người làm_việc trong cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em và trẻ_em nhằm tạo_lập lại môi_trường sống an_toàn cho trẻ_em có nguy_cơ bị xâm_hại ; - Tiếp_nhận thông_tin , đánh_giá mức_độ nguy_hại , áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để hỗ_trợ trẻ_em có nguy_cơ bị bạo_lực , bóc_lột , bỏ_rơi nhằm loại_bỏ hoặc giảm_thiểu nguy_cơ trẻ_em bị bạo_lực , bóc_lột , bỏ_rơi ; - Hỗ_trợ trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt theo quy_định ; - Hỗ_trợ trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt và gia_đình của trẻ_em được tiếp_cận chính_sách trợ_giúp xã_hội và các nguồn trợ_giúp khác nhằm cải_thiện Điều_kiện sống cho trẻ_em . | None | 1 | Tại Điều 49 Luật Trẻ_em 2016 quy_định : Cấp_độ hỗ_trợ bao_gồm các biện_pháp bảo_vệ được áp_dụng đối_với trẻ_em có nguy_cơ bị bạo_lực , bóc_lột , bỏ_rơi hoặc trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt nhằm kịp_thời phát_hiện , giảm_thiểu hoặc loại_bỏ nguy_cơ gây tổn_hại cho trẻ_em . Các biện_pháp bảo_vệ trẻ_em cấp_độ hỗ_trợ bao_gồm : - Cảnh_báo về nguy_cơ trẻ_em bị xâm_hại ; tư_vấn kiến_thức , kỹ_năng , biện_pháp can_thiệp nhằm loại_bỏ hoặc giảm_thiểu nguy_cơ xâm_hại trẻ_em cho cha , mẹ , giáo_viên , người chăm_sóc trẻ_em , người làm_việc trong cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em và trẻ_em nhằm tạo_lập lại môi_trường sống an_toàn cho trẻ_em có nguy_cơ bị xâm_hại ; - Tiếp_nhận thông_tin , đánh_giá mức_độ nguy_hại , áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để hỗ_trợ trẻ_em có nguy_cơ bị bạo_lực , bóc_lột , bỏ_rơi nhằm loại_bỏ hoặc giảm_thiểu nguy_cơ trẻ_em bị bạo_lực , bóc_lột , bỏ_rơi ; - Hỗ_trợ trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt theo quy_định ; - Hỗ_trợ trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt và gia_đình của trẻ_em được tiếp_cận chính_sách trợ_giúp xã_hội và các nguồn trợ_giúp khác nhằm cải_thiện Điều_kiện sống cho trẻ_em . | 210,541 | |
Biện_pháp bảo_vệ trẻ_em ở cấp_độ can_thiệp | Theo Điều 50 Luật trẻ_em 2016 quy_định : ... Cấp_độ can_thiệp bao_gồm các biện_pháp bảo_vệ được áp_dụng đối_với trẻ_em và gia_đình trẻ_em bị xâm_hại nhằm ngăn_chặn hành_vi xâm_hại ; hỗ_trợ chăm_sóc phục_hồi, tái hoà_nhập cộng_đồng cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt. Các biện_pháp bảo_vệ trẻ_em cấp_độ can_thiệp bao_gồm : - Chăm_sóc y_tế, trị_liệu tâm_lý, phục_hồi thể_chất và tinh_thần cho trẻ_em bị xâm_hại, trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt cần can_thiệp ; - Bố_trí nơi tạm_trú an_toàn, cách_ly trẻ_em khỏi môi_trường, đối_tượng đe_doạ hoặc đang có hành_vi bạo_lực, bóc_lột trẻ_em ; - Bố_trí chăm_sóc thay_thế tạm_thời hoặc lâu_dài cho trẻ_em không_thể sống cùng cha, mẹ vì sự an_toàn của trẻ_em ; cha, mẹ không có khả_năng bảo_vệ, nuôi_dưỡng trẻ_em hoặc chính là người xâm_hại trẻ_em - Đoàn_tụ gia_đình, hoà_nhập trường_học, cộng_đồng cho trẻ_em bị bạo_lực, bóc_lột, bỏ_rơi ; - Tư_vấn, cung_cấp kiến_thức cho cha, mẹ, người chăm_sóc trẻ_em, các thành_viên gia_đình trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt về trách_nhiệm và kỹ_năng bảo_vệ, chăm_sóc, giáo_dục hoà_nhập cho trẻ_em thuộc nhóm đối_tượng này ; - Tư_vấn, cung_cấp kiến_thức pháp_luật, hỗ_trợ pháp_lý cho cha, mẹ, người chăm_sóc trẻ_em và trẻ_em có hoàn_cảnh | None | 1 | Theo Điều 50 Luật trẻ_em 2016 quy_định : Cấp_độ can_thiệp bao_gồm các biện_pháp bảo_vệ được áp_dụng đối_với trẻ_em và gia_đình trẻ_em bị xâm_hại nhằm ngăn_chặn hành_vi xâm_hại ; hỗ_trợ chăm_sóc phục_hồi , tái hoà_nhập cộng_đồng cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt . Các biện_pháp bảo_vệ trẻ_em cấp_độ can_thiệp bao_gồm : - Chăm_sóc y_tế , trị_liệu tâm_lý , phục_hồi thể_chất và tinh_thần cho trẻ_em bị xâm_hại , trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt cần can_thiệp ; - Bố_trí nơi tạm_trú an_toàn , cách_ly trẻ_em khỏi môi_trường , đối_tượng đe_doạ hoặc đang có hành_vi bạo_lực , bóc_lột trẻ_em ; - Bố_trí chăm_sóc thay_thế tạm_thời hoặc lâu_dài cho trẻ_em không_thể sống cùng cha , mẹ vì sự an_toàn của trẻ_em ; cha , mẹ không có khả_năng bảo_vệ , nuôi_dưỡng trẻ_em hoặc chính là người xâm_hại trẻ_em - Đoàn_tụ gia_đình , hoà_nhập trường_học , cộng_đồng cho trẻ_em bị bạo_lực , bóc_lột , bỏ_rơi ; - Tư_vấn , cung_cấp kiến_thức cho cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ_em , các thành_viên gia_đình trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt về trách_nhiệm và kỹ_năng bảo_vệ , chăm_sóc , giáo_dục hoà_nhập cho trẻ_em thuộc nhóm đối_tượng này ; - Tư_vấn , cung_cấp kiến_thức pháp_luật , hỗ_trợ pháp_lý cho cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ_em và trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt ; - Các biện_pháp hỗ_trợ trẻ_em bị xâm_hại và gia_đình của trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt , trẻ_em thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo , trẻ_em dân_tộc_thiểu_số , trẻ_em đang sinh_sống tại các xã biên_giới , miền núi , hải_đảo và các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . - Theo_dõi , đánh_giá sự an_toàn của trẻ_em bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị xâm_hại . | 210,542 | |
Biện_pháp bảo_vệ trẻ_em ở cấp_độ can_thiệp | Theo Điều 50 Luật trẻ_em 2016 quy_định : ... chăm_sóc, giáo_dục hoà_nhập cho trẻ_em thuộc nhóm đối_tượng này ; - Tư_vấn, cung_cấp kiến_thức pháp_luật, hỗ_trợ pháp_lý cho cha, mẹ, người chăm_sóc trẻ_em và trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt ; - Các biện_pháp hỗ_trợ trẻ_em bị xâm_hại và gia_đình của trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt, trẻ_em thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, trẻ_em dân_tộc_thiểu_số, trẻ_em đang sinh_sống tại các xã biên_giới, miền núi, hải_đảo và các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. - Theo_dõi, đánh_giá sự an_toàn của trẻ_em bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị xâm_hại. | None | 1 | Theo Điều 50 Luật trẻ_em 2016 quy_định : Cấp_độ can_thiệp bao_gồm các biện_pháp bảo_vệ được áp_dụng đối_với trẻ_em và gia_đình trẻ_em bị xâm_hại nhằm ngăn_chặn hành_vi xâm_hại ; hỗ_trợ chăm_sóc phục_hồi , tái hoà_nhập cộng_đồng cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt . Các biện_pháp bảo_vệ trẻ_em cấp_độ can_thiệp bao_gồm : - Chăm_sóc y_tế , trị_liệu tâm_lý , phục_hồi thể_chất và tinh_thần cho trẻ_em bị xâm_hại , trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt cần can_thiệp ; - Bố_trí nơi tạm_trú an_toàn , cách_ly trẻ_em khỏi môi_trường , đối_tượng đe_doạ hoặc đang có hành_vi bạo_lực , bóc_lột trẻ_em ; - Bố_trí chăm_sóc thay_thế tạm_thời hoặc lâu_dài cho trẻ_em không_thể sống cùng cha , mẹ vì sự an_toàn của trẻ_em ; cha , mẹ không có khả_năng bảo_vệ , nuôi_dưỡng trẻ_em hoặc chính là người xâm_hại trẻ_em - Đoàn_tụ gia_đình , hoà_nhập trường_học , cộng_đồng cho trẻ_em bị bạo_lực , bóc_lột , bỏ_rơi ; - Tư_vấn , cung_cấp kiến_thức cho cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ_em , các thành_viên gia_đình trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt về trách_nhiệm và kỹ_năng bảo_vệ , chăm_sóc , giáo_dục hoà_nhập cho trẻ_em thuộc nhóm đối_tượng này ; - Tư_vấn , cung_cấp kiến_thức pháp_luật , hỗ_trợ pháp_lý cho cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ_em và trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt ; - Các biện_pháp hỗ_trợ trẻ_em bị xâm_hại và gia_đình của trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt , trẻ_em thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo , trẻ_em dân_tộc_thiểu_số , trẻ_em đang sinh_sống tại các xã biên_giới , miền núi , hải_đảo và các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . - Theo_dõi , đánh_giá sự an_toàn của trẻ_em bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị xâm_hại . | 210,543 | |
Triển_khai thực_hiện các dự_án giảm nghèo thuộc chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025 ? | Căn_cứ Công_văn 2146 / LĐTBXH-VPQGGN năm 2022 quy_định về việc triển_khai dự_án giảm nghèo thuộc Chương_trình MTQG giảm nghèo bền_vững năm 2021-2025 n: ... Căn_cứ Công_văn 2146 / LĐTBXH-VPQGGN năm 2022 quy_định về việc triển_khai dự_án giảm nghèo thuộc Chương_trình MTQG giảm nghèo bền_vững năm 2021-2025 như sau : Để đảm_bảo thực_hiện các dự_án giảm nghèo thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025 đúng quy_định, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương tập_trung thực_hiện một_số nội_dung sau : Thứ nhất : Chỉ_đạo Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan hướng_dẫn nội_dung hỗ_trợ đa_dạng_hoá sinh_kế, phát_triển mô_hình giảm nghèo thực_hiện theo các dự_án giảm nghèo, gồm : ( i ) dự_án mô_hình giảm nghèo hỗ_trợ phát_triển sản_xuất liên_kết theo chuỗi giá_trị ; ( ii ) dự_án mô_hình giảm nghèo hỗ_trợ phát_triển sản_xuất cộng_đồng ; ( iii ) dự_án mô_hình giảm gieo hỗ_trợ phát_triển sản_xuất theo nhiệm_vụ. Việc hỗ_trợ người_dân thực_hiện thông_qua các mô_hình tổ_chức sản_xuất ( doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, tổ hợp_tác, nhóm hộ gia_đình, cộng_đồng dân_cư ) phù_hợp với tình_hình thực_tế của địa_phương. Thứ hai : Chỉ_đạo các cơ_quan, địa_phương được bố_trí kinh_phí thực_hiện dự_án giảm nghèo khẩn_trương thực_hiện thủ_tục xây_dựng | None | 1 | Căn_cứ Công_văn 2146 / LĐTBXH-VPQGGN năm 2022 quy_định về việc triển_khai dự_án giảm nghèo thuộc Chương_trình MTQG giảm nghèo bền_vững năm 2021-2025 như sau : Để đảm_bảo thực_hiện các dự_án giảm nghèo thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025 đúng quy_định , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương tập_trung thực_hiện một_số nội_dung sau : Thứ nhất : Chỉ_đạo Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan hướng_dẫn nội_dung hỗ_trợ đa_dạng_hoá sinh_kế , phát_triển mô_hình giảm nghèo thực_hiện theo các dự_án giảm nghèo , gồm : ( i ) dự_án mô_hình giảm nghèo hỗ_trợ phát_triển sản_xuất liên_kết theo chuỗi giá_trị ; ( ii ) dự_án mô_hình giảm nghèo hỗ_trợ phát_triển sản_xuất cộng_đồng ; ( iii ) dự_án mô_hình giảm gieo hỗ_trợ phát_triển sản_xuất theo nhiệm_vụ . Việc hỗ_trợ người_dân thực_hiện thông_qua các mô_hình tổ_chức sản_xuất ( doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , tổ hợp_tác , nhóm hộ gia_đình , cộng_đồng dân_cư ) phù_hợp với tình_hình thực_tế của địa_phương . Thứ hai : Chỉ_đạo các cơ_quan , địa_phương được bố_trí kinh_phí thực_hiện dự_án giảm nghèo khẩn_trương thực_hiện thủ_tục xây_dựng , phê_duyệt dự_án theo quy_định ; bảo_đảm kịp_thời triển_khai các dự_án giảm nghèo theo đúng tiến_độ ngay sau khi được giao vốn . Thứ ba : Báo_cáo tình_hình , kết_quả triển_khai thực_hiện các dự_án giảm nghèo về Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , cơ_quan chủ Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025 theo quy_định Như_vậy , thực_hiện các dự_án giảm nghèo thuộc chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025 được thể_hiện qua các nội_dung như trên . Xoá_đói_giảm_nghèo : Cách_thức triển_khai thực_hiện các dự_án giảm nghèo thuộc chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025 ? | 210,544 | |
Triển_khai thực_hiện các dự_án giảm nghèo thuộc chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025 ? | Căn_cứ Công_văn 2146 / LĐTBXH-VPQGGN năm 2022 quy_định về việc triển_khai dự_án giảm nghèo thuộc Chương_trình MTQG giảm nghèo bền_vững năm 2021-2025 n: ... hộ gia_đình, cộng_đồng dân_cư ) phù_hợp với tình_hình thực_tế của địa_phương. Thứ hai : Chỉ_đạo các cơ_quan, địa_phương được bố_trí kinh_phí thực_hiện dự_án giảm nghèo khẩn_trương thực_hiện thủ_tục xây_dựng, phê_duyệt dự_án theo quy_định ; bảo_đảm kịp_thời triển_khai các dự_án giảm nghèo theo đúng tiến_độ ngay sau khi được giao vốn. Thứ ba : Báo_cáo tình_hình, kết_quả triển_khai thực_hiện các dự_án giảm nghèo về Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, cơ_quan chủ Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025 theo quy_định Như_vậy, thực_hiện các dự_án giảm nghèo thuộc chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025 được thể_hiện qua các nội_dung như trên. Xoá_đói_giảm_nghèo : Cách_thức triển_khai thực_hiện các dự_án giảm nghèo thuộc chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025? | None | 1 | Căn_cứ Công_văn 2146 / LĐTBXH-VPQGGN năm 2022 quy_định về việc triển_khai dự_án giảm nghèo thuộc Chương_trình MTQG giảm nghèo bền_vững năm 2021-2025 như sau : Để đảm_bảo thực_hiện các dự_án giảm nghèo thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025 đúng quy_định , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương tập_trung thực_hiện một_số nội_dung sau : Thứ nhất : Chỉ_đạo Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan hướng_dẫn nội_dung hỗ_trợ đa_dạng_hoá sinh_kế , phát_triển mô_hình giảm nghèo thực_hiện theo các dự_án giảm nghèo , gồm : ( i ) dự_án mô_hình giảm nghèo hỗ_trợ phát_triển sản_xuất liên_kết theo chuỗi giá_trị ; ( ii ) dự_án mô_hình giảm nghèo hỗ_trợ phát_triển sản_xuất cộng_đồng ; ( iii ) dự_án mô_hình giảm gieo hỗ_trợ phát_triển sản_xuất theo nhiệm_vụ . Việc hỗ_trợ người_dân thực_hiện thông_qua các mô_hình tổ_chức sản_xuất ( doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , tổ hợp_tác , nhóm hộ gia_đình , cộng_đồng dân_cư ) phù_hợp với tình_hình thực_tế của địa_phương . Thứ hai : Chỉ_đạo các cơ_quan , địa_phương được bố_trí kinh_phí thực_hiện dự_án giảm nghèo khẩn_trương thực_hiện thủ_tục xây_dựng , phê_duyệt dự_án theo quy_định ; bảo_đảm kịp_thời triển_khai các dự_án giảm nghèo theo đúng tiến_độ ngay sau khi được giao vốn . Thứ ba : Báo_cáo tình_hình , kết_quả triển_khai thực_hiện các dự_án giảm nghèo về Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , cơ_quan chủ Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025 theo quy_định Như_vậy , thực_hiện các dự_án giảm nghèo thuộc chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025 được thể_hiện qua các nội_dung như trên . Xoá_đói_giảm_nghèo : Cách_thức triển_khai thực_hiện các dự_án giảm nghèo thuộc chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025 ? | 210,545 | |
Nguyên_tắc thực_hiện chương_trình dự_án giảm nghèo như_thế_nào ? | Căn_cứ Mục 1 phần V Quyết_định 90 / QĐ-TTg năm 2022 về nguyên_tắc thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025 đượ: ... Căn_cứ Mục 1 phần V Quyết_định 90 / QĐ-TTg năm 2022 về nguyên_tắc thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025 được thực_hiện như sau : - Đầu_tư có trọng_tâm, trọng_điểm và bền_vững, trọng_tâm là các huyện nghèo, xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; ưu_tiên hỗ_trợ hộ nghèo dân_tộc_thiểu_số, hộ nghèo có thành_viên là người có công với cách_mạng và trẻ_em, phụ_nữ thuộc hộ nghèo. - Quy_định cơ_chế đặc_thù trong tổ_chức thực_hiện một_số hoạt_động của Chương_trình bảo_đảm phù_hợp với tình_hình thực_tế, đặc_điểm, điều_kiện huyện nghèo, xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; khắc_phục tình_trạng đầu_tư phân_tán, dàn_trải, lãng_phí ; không sử_dụng vốn của Chương_trình để chi cho các hoạt_động thuộc nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước đã được bố_trí đầy_đủ từ nguồn vốn chi thường_xuyên. - Bảo_đảm công_khai, dân_chủ, phát_huy quyền làm chủ và sự tham_gia tích_cực, chủ_động của cộng_đồng và người_dân. Ưu_tiên các công_trình sử_dụng nguyên_vật_liệu địa_phương và sử_dụng lao_động tại_chỗ để tạo thêm sinh_kế cho người_dân. - Phân_quyền, phân_cấp cho địa_phương trong xây_dựng, tổ_chức thực_hiện Chương_trình phù_hợp với điều_kiện, đặc_điểm | None | 1 | Căn_cứ Mục 1 phần V Quyết_định 90 / QĐ-TTg năm 2022 về nguyên_tắc thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025 được thực_hiện như sau : - Đầu_tư có trọng_tâm , trọng_điểm và bền_vững , trọng_tâm là các huyện nghèo , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; ưu_tiên hỗ_trợ hộ nghèo dân_tộc_thiểu_số , hộ nghèo có thành_viên là người có công với cách_mạng và trẻ_em , phụ_nữ thuộc hộ nghèo . - Quy_định cơ_chế đặc_thù trong tổ_chức thực_hiện một_số hoạt_động của Chương_trình bảo_đảm phù_hợp với tình_hình thực_tế , đặc_điểm , điều_kiện huyện nghèo , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; khắc_phục tình_trạng đầu_tư phân_tán , dàn_trải , lãng_phí ; không sử_dụng vốn của Chương_trình để chi cho các hoạt_động thuộc nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước đã được bố_trí đầy_đủ từ nguồn vốn chi thường_xuyên . - Bảo_đảm công_khai , dân_chủ , phát_huy quyền làm chủ và sự tham_gia tích_cực , chủ_động của cộng_đồng và người_dân . Ưu_tiên các công_trình sử_dụng nguyên_vật_liệu địa_phương và sử_dụng lao_động tại_chỗ để tạo thêm sinh_kế cho người_dân . - Phân_quyền , phân_cấp cho địa_phương trong xây_dựng , tổ_chức thực_hiện Chương_trình phù_hợp với điều_kiện , đặc_điểm , tiềm_năng , thế mạnh , bản_sắc văn_hoá , phong_tục tập_quán tốt_đẹp của các dân_tộc , các vùng miền gắn với củng_cố quốc_phòng , an_ninh . - Tăng_cường thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện Chương_trình ở các cấp , các ngành . Có biện_pháp phòng_ngừa , kịp_thời ngăn_chặn các biểu_hiện tiêu_cực và xử_lý nghiêm hành_vi tham_nhũng , lãng_phí và các vi_phạm trong quá_trình thực_hiện Chương_trình . Như_vậy , nguyên_tắc thực_hiện chương_trình dự_án giảm nghèo được thực_hiện như trên . | 210,546 | |
Nguyên_tắc thực_hiện chương_trình dự_án giảm nghèo như_thế_nào ? | Căn_cứ Mục 1 phần V Quyết_định 90 / QĐ-TTg năm 2022 về nguyên_tắc thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025 đượ: ... sử_dụng nguyên_vật_liệu địa_phương và sử_dụng lao_động tại_chỗ để tạo thêm sinh_kế cho người_dân. - Phân_quyền, phân_cấp cho địa_phương trong xây_dựng, tổ_chức thực_hiện Chương_trình phù_hợp với điều_kiện, đặc_điểm, tiềm_năng, thế mạnh, bản_sắc văn_hoá, phong_tục tập_quán tốt_đẹp của các dân_tộc, các vùng miền gắn với củng_cố quốc_phòng, an_ninh. - Tăng_cường thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát, đánh_giá việc thực_hiện Chương_trình ở các cấp, các ngành. Có biện_pháp phòng_ngừa, kịp_thời ngăn_chặn các biểu_hiện tiêu_cực và xử_lý nghiêm hành_vi tham_nhũng, lãng_phí và các vi_phạm trong quá_trình thực_hiện Chương_trình. Như_vậy, nguyên_tắc thực_hiện chương_trình dự_án giảm nghèo được thực_hiện như trên. | None | 1 | Căn_cứ Mục 1 phần V Quyết_định 90 / QĐ-TTg năm 2022 về nguyên_tắc thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025 được thực_hiện như sau : - Đầu_tư có trọng_tâm , trọng_điểm và bền_vững , trọng_tâm là các huyện nghèo , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; ưu_tiên hỗ_trợ hộ nghèo dân_tộc_thiểu_số , hộ nghèo có thành_viên là người có công với cách_mạng và trẻ_em , phụ_nữ thuộc hộ nghèo . - Quy_định cơ_chế đặc_thù trong tổ_chức thực_hiện một_số hoạt_động của Chương_trình bảo_đảm phù_hợp với tình_hình thực_tế , đặc_điểm , điều_kiện huyện nghèo , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; khắc_phục tình_trạng đầu_tư phân_tán , dàn_trải , lãng_phí ; không sử_dụng vốn của Chương_trình để chi cho các hoạt_động thuộc nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước đã được bố_trí đầy_đủ từ nguồn vốn chi thường_xuyên . - Bảo_đảm công_khai , dân_chủ , phát_huy quyền làm chủ và sự tham_gia tích_cực , chủ_động của cộng_đồng và người_dân . Ưu_tiên các công_trình sử_dụng nguyên_vật_liệu địa_phương và sử_dụng lao_động tại_chỗ để tạo thêm sinh_kế cho người_dân . - Phân_quyền , phân_cấp cho địa_phương trong xây_dựng , tổ_chức thực_hiện Chương_trình phù_hợp với điều_kiện , đặc_điểm , tiềm_năng , thế mạnh , bản_sắc văn_hoá , phong_tục tập_quán tốt_đẹp của các dân_tộc , các vùng miền gắn với củng_cố quốc_phòng , an_ninh . - Tăng_cường thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện Chương_trình ở các cấp , các ngành . Có biện_pháp phòng_ngừa , kịp_thời ngăn_chặn các biểu_hiện tiêu_cực và xử_lý nghiêm hành_vi tham_nhũng , lãng_phí và các vi_phạm trong quá_trình thực_hiện Chương_trình . Như_vậy , nguyên_tắc thực_hiện chương_trình dự_án giảm nghèo được thực_hiện như trên . | 210,547 | |
Giải_pháp huy_động vốn , lồng_ghép nguồn_lực trong dự_án giảm nghèo như_thế_nào ? | Căn_cứ Mục 2 phần V Quyết_định 90 / QĐ-TTg năm 2022 về về giải_pháp huy_động vốn , lồng_ghép nguồn_lực chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_v: ... Căn_cứ Mục 2 phần V Quyết_định 90 / QĐ-TTg năm 2022 về về giải_pháp huy_động vốn, lồng_ghép nguồn_lực chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025 được thực_hiện như sau : - Ngân_sách nhà_nước giữ vai_trò dẫn_dắt, tạo động_lực, đồng_thời huy_động tối_đa các nguồn_lực xã_hội thực_hiện mục_tiêu giảm nghèo bền_vững ; bố_trí vốn đối_ứng từ ngân_sách địa_phương hợp_lý, phù_hợp với tình_hình thực_tế và tăng_cường các nguồn huy_động, đóng_góp hợp_pháp của doanh_nghiệp, nguồn tài_trợ của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước ; vốn đối_ứng, tham_gia, đóng_góp của người_dân, đối_tượng thụ_hưởng. - Bảo_đảm cân_đối, bố_trí, huy_động đầy_đủ, kịp_thời theo đúng cơ_cấu nguồn vốn đã được quyết_định ; bảo_đảm tỷ_lệ vốn đối_ứng của các địa_phương và trách_nhiệm tham_gia thực_hiện Chương_trình của người_dân, đối_tượng thụ_hưởng. - Lồng_ghép nguồn_lực thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia, việc thực_hiện các chính_sách giảm nghèo nói_chung và các chính_sách giảm nghèo đặc_thù với các dự_án, nội_dung thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững trên địa_bàn các huyện nghèo, xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải_đảo. Như_vậy, giải_pháp huy_động vốn, lồng_ghép nguồn_lực | None | 1 | Căn_cứ Mục 2 phần V Quyết_định 90 / QĐ-TTg năm 2022 về về giải_pháp huy_động vốn , lồng_ghép nguồn_lực chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025 được thực_hiện như sau : - Ngân_sách nhà_nước giữ vai_trò dẫn_dắt , tạo động_lực , đồng_thời huy_động tối_đa các nguồn_lực xã_hội thực_hiện mục_tiêu giảm nghèo bền_vững ; bố_trí vốn đối_ứng từ ngân_sách địa_phương hợp_lý , phù_hợp với tình_hình thực_tế và tăng_cường các nguồn huy_động , đóng_góp hợp_pháp của doanh_nghiệp , nguồn tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước ; vốn đối_ứng , tham_gia , đóng_góp của người_dân , đối_tượng thụ_hưởng . - Bảo_đảm cân_đối , bố_trí , huy_động đầy_đủ , kịp_thời theo đúng cơ_cấu nguồn vốn đã được quyết_định ; bảo_đảm tỷ_lệ vốn đối_ứng của các địa_phương và trách_nhiệm tham_gia thực_hiện Chương_trình của người_dân , đối_tượng thụ_hưởng . - Lồng_ghép nguồn_lực thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia , việc thực_hiện các chính_sách giảm nghèo nói_chung và các chính_sách giảm nghèo đặc_thù với các dự_án , nội_dung thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững trên địa_bàn các huyện nghèo , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang , ven biển và hải_đảo . Như_vậy , giải_pháp huy_động vốn , lồng_ghép nguồn_lực trong dự_án giảm nghèo được thực_hiện như trên . | 210,548 | |
Giải_pháp huy_động vốn , lồng_ghép nguồn_lực trong dự_án giảm nghèo như_thế_nào ? | Căn_cứ Mục 2 phần V Quyết_định 90 / QĐ-TTg năm 2022 về về giải_pháp huy_động vốn , lồng_ghép nguồn_lực chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_v: ... Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững trên địa_bàn các huyện nghèo, xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải_đảo. Như_vậy, giải_pháp huy_động vốn, lồng_ghép nguồn_lực trong dự_án giảm nghèo được thực_hiện như trên.Căn_cứ Mục 2 phần V Quyết_định 90 / QĐ-TTg năm 2022 về về giải_pháp huy_động vốn, lồng_ghép nguồn_lực chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025 được thực_hiện như sau : - Ngân_sách nhà_nước giữ vai_trò dẫn_dắt, tạo động_lực, đồng_thời huy_động tối_đa các nguồn_lực xã_hội thực_hiện mục_tiêu giảm nghèo bền_vững ; bố_trí vốn đối_ứng từ ngân_sách địa_phương hợp_lý, phù_hợp với tình_hình thực_tế và tăng_cường các nguồn huy_động, đóng_góp hợp_pháp của doanh_nghiệp, nguồn tài_trợ của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước ; vốn đối_ứng, tham_gia, đóng_góp của người_dân, đối_tượng thụ_hưởng. - Bảo_đảm cân_đối, bố_trí, huy_động đầy_đủ, kịp_thời theo đúng cơ_cấu nguồn vốn đã được quyết_định ; bảo_đảm tỷ_lệ vốn đối_ứng của các địa_phương và trách_nhiệm tham_gia thực_hiện Chương_trình của người_dân, đối_tượng thụ_hưởng. - Lồng_ghép nguồn_lực thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia, việc thực_hiện các chính_sách giảm nghèo nói_chung và các chính_sách | None | 1 | Căn_cứ Mục 2 phần V Quyết_định 90 / QĐ-TTg năm 2022 về về giải_pháp huy_động vốn , lồng_ghép nguồn_lực chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025 được thực_hiện như sau : - Ngân_sách nhà_nước giữ vai_trò dẫn_dắt , tạo động_lực , đồng_thời huy_động tối_đa các nguồn_lực xã_hội thực_hiện mục_tiêu giảm nghèo bền_vững ; bố_trí vốn đối_ứng từ ngân_sách địa_phương hợp_lý , phù_hợp với tình_hình thực_tế và tăng_cường các nguồn huy_động , đóng_góp hợp_pháp của doanh_nghiệp , nguồn tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước ; vốn đối_ứng , tham_gia , đóng_góp của người_dân , đối_tượng thụ_hưởng . - Bảo_đảm cân_đối , bố_trí , huy_động đầy_đủ , kịp_thời theo đúng cơ_cấu nguồn vốn đã được quyết_định ; bảo_đảm tỷ_lệ vốn đối_ứng của các địa_phương và trách_nhiệm tham_gia thực_hiện Chương_trình của người_dân , đối_tượng thụ_hưởng . - Lồng_ghép nguồn_lực thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia , việc thực_hiện các chính_sách giảm nghèo nói_chung và các chính_sách giảm nghèo đặc_thù với các dự_án , nội_dung thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững trên địa_bàn các huyện nghèo , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang , ven biển và hải_đảo . Như_vậy , giải_pháp huy_động vốn , lồng_ghép nguồn_lực trong dự_án giảm nghèo được thực_hiện như trên . | 210,549 | |
Giải_pháp huy_động vốn , lồng_ghép nguồn_lực trong dự_án giảm nghèo như_thế_nào ? | Căn_cứ Mục 2 phần V Quyết_định 90 / QĐ-TTg năm 2022 về về giải_pháp huy_động vốn , lồng_ghép nguồn_lực chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_v: ... địa_phương và trách_nhiệm tham_gia thực_hiện Chương_trình của người_dân, đối_tượng thụ_hưởng. - Lồng_ghép nguồn_lực thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia, việc thực_hiện các chính_sách giảm nghèo nói_chung và các chính_sách giảm nghèo đặc_thù với các dự_án, nội_dung thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững trên địa_bàn các huyện nghèo, xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải_đảo. Như_vậy, giải_pháp huy_động vốn, lồng_ghép nguồn_lực trong dự_án giảm nghèo được thực_hiện như trên. | None | 1 | Căn_cứ Mục 2 phần V Quyết_định 90 / QĐ-TTg năm 2022 về về giải_pháp huy_động vốn , lồng_ghép nguồn_lực chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025 được thực_hiện như sau : - Ngân_sách nhà_nước giữ vai_trò dẫn_dắt , tạo động_lực , đồng_thời huy_động tối_đa các nguồn_lực xã_hội thực_hiện mục_tiêu giảm nghèo bền_vững ; bố_trí vốn đối_ứng từ ngân_sách địa_phương hợp_lý , phù_hợp với tình_hình thực_tế và tăng_cường các nguồn huy_động , đóng_góp hợp_pháp của doanh_nghiệp , nguồn tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước ; vốn đối_ứng , tham_gia , đóng_góp của người_dân , đối_tượng thụ_hưởng . - Bảo_đảm cân_đối , bố_trí , huy_động đầy_đủ , kịp_thời theo đúng cơ_cấu nguồn vốn đã được quyết_định ; bảo_đảm tỷ_lệ vốn đối_ứng của các địa_phương và trách_nhiệm tham_gia thực_hiện Chương_trình của người_dân , đối_tượng thụ_hưởng . - Lồng_ghép nguồn_lực thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia , việc thực_hiện các chính_sách giảm nghèo nói_chung và các chính_sách giảm nghèo đặc_thù với các dự_án , nội_dung thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững trên địa_bàn các huyện nghèo , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang , ven biển và hải_đảo . Như_vậy , giải_pháp huy_động vốn , lồng_ghép nguồn_lực trong dự_án giảm nghèo được thực_hiện như trên . | 210,550 | |
Điều_kiện để được hưởng mức trợ_cấp tuất hàng tháng đối_với thân_nhân người lao_động là gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về các trường_hợp được hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng : ... - Những người lao_động thuộc khoản 1 khoản 3 Điều 66 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : + Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần . + Đang hưởng lương hưu . + Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . + Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về các trường_hợp được hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng : - Những người lao_động thuộc khoản 1 khoản 3 Điều 66 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : + Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần . + Đang hưởng lương hưu . + Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . + Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên . | 210,551 | |
Mẹ và con của người lao_động có được hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về những đối_tượng được hưởng mức trợ_cấp tuất hằng tháng : ... - Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai. - Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi, chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên. - Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng, mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng, thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam, từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ. - Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng, mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng, thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam, dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về những đối_tượng được hưởng mức trợ_cấp tuất hằng tháng : - Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai . - Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi , chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên . - Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam , từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ . - Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam , dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên . - Thân_nhân quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở . Thu_nhập theo quy_định tại Luật này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công . Ngoài_ra tại khoản 4 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 cũng quy_định về thời_hạn đề_nghị khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : - Trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội chết thì thân_nhân có nguyện_vọng phải nộp đơn đề_nghị ; - Trong thời_hạn 04 tháng trước hoặc sau thời_điểm thân_nhân quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 hết thời_hạn hưởng trợ_cấp theo quy_định thì thân_nhân có nguyện_vọng phải nộp đơn đề_nghị . Theo đó , mẹ và con của người lao_động có_thể nhận trợ_cấp tuất hằng tháng khi người lao_động chết nếu_như thuộc một trong các trường_hợp thân_nhân nêu trên . | 210,552 | |
Mẹ và con của người lao_động có được hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về những đối_tượng được hưởng mức trợ_cấp tuất hằng tháng : ... bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam, dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên. - Thân_nhân quy_định tại các điểm b, c và d khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở. Thu_nhập theo quy_định tại Luật này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công. Ngoài_ra tại khoản 4 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 cũng quy_định về thời_hạn đề_nghị khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : - Trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội chết thì thân_nhân có nguyện_vọng phải nộp đơn đề_nghị ; - Trong thời_hạn 04 tháng trước hoặc sau thời_điểm thân_nhân quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 hết thời_hạn hưởng trợ_cấp theo quy_định thì thân_nhân có nguyện_vọng phải nộp đơn đề_nghị. Theo đó, mẹ và con của người lao_động có_thể nhận trợ_cấp tuất hằng tháng khi người lao_động chết nếu_như thuộc một | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về những đối_tượng được hưởng mức trợ_cấp tuất hằng tháng : - Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai . - Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi , chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên . - Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam , từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ . - Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam , dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên . - Thân_nhân quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở . Thu_nhập theo quy_định tại Luật này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công . Ngoài_ra tại khoản 4 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 cũng quy_định về thời_hạn đề_nghị khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : - Trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội chết thì thân_nhân có nguyện_vọng phải nộp đơn đề_nghị ; - Trong thời_hạn 04 tháng trước hoặc sau thời_điểm thân_nhân quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 hết thời_hạn hưởng trợ_cấp theo quy_định thì thân_nhân có nguyện_vọng phải nộp đơn đề_nghị . Theo đó , mẹ và con của người lao_động có_thể nhận trợ_cấp tuất hằng tháng khi người lao_động chết nếu_như thuộc một trong các trường_hợp thân_nhân nêu trên . | 210,553 | |
Mẹ và con của người lao_động có được hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về những đối_tượng được hưởng mức trợ_cấp tuất hằng tháng : ... thì thân_nhân có nguyện_vọng phải nộp đơn đề_nghị. Theo đó, mẹ và con của người lao_động có_thể nhận trợ_cấp tuất hằng tháng khi người lao_động chết nếu_như thuộc một trong các trường_hợp thân_nhân nêu trên. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về những đối_tượng được hưởng mức trợ_cấp tuất hằng tháng : - Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai . - Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi , chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên . - Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam , từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ . - Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam , dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên . - Thân_nhân quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở . Thu_nhập theo quy_định tại Luật này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công . Ngoài_ra tại khoản 4 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 cũng quy_định về thời_hạn đề_nghị khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : - Trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội chết thì thân_nhân có nguyện_vọng phải nộp đơn đề_nghị ; - Trong thời_hạn 04 tháng trước hoặc sau thời_điểm thân_nhân quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 hết thời_hạn hưởng trợ_cấp theo quy_định thì thân_nhân có nguyện_vọng phải nộp đơn đề_nghị . Theo đó , mẹ và con của người lao_động có_thể nhận trợ_cấp tuất hằng tháng khi người lao_động chết nếu_như thuộc một trong các trường_hợp thân_nhân nêu trên . | 210,554 | |
Mức hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng được quy_định như_thế_nào ? | Mức hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng được quy_định cụ_thể tại Điều 68 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : ... - Mức trợ_cấp tuất hằng tháng đối_với mỗi thân_nhân bằng 50% mức lương cơ_sở ; trường_hợp thân_nhân không có người trực_tiếp nuôi_dưỡng thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng bằng 70% mức lương cơ_sở . - Trường_hợp một người chết thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thì số thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng không quá 04 người ; trường_hợp có từ 02 người chết trở lên thì thân_nhân của những người này được hưởng 02 lần mức trợ_cấp tuất hằng tháng . Bên cạnh đó , Điều 68 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 còn quy_định về thời_điểm hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng được thực_hiện kể từ tháng liền kề sau tháng mà đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 chết . Trường_hợp khi bố chết mà người mẹ đang mang thai thì thời_điểm hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng của con_tính từ tháng con được sinh . | None | 1 | Mức hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng được quy_định cụ_thể tại Điều 68 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : - Mức trợ_cấp tuất hằng tháng đối_với mỗi thân_nhân bằng 50% mức lương cơ_sở ; trường_hợp thân_nhân không có người trực_tiếp nuôi_dưỡng thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng bằng 70% mức lương cơ_sở . - Trường_hợp một người chết thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thì số thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng không quá 04 người ; trường_hợp có từ 02 người chết trở lên thì thân_nhân của những người này được hưởng 02 lần mức trợ_cấp tuất hằng tháng . Bên cạnh đó , Điều 68 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 còn quy_định về thời_điểm hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng được thực_hiện kể từ tháng liền kề sau tháng mà đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 chết . Trường_hợp khi bố chết mà người mẹ đang mang thai thì thời_điểm hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng của con_tính từ tháng con được sinh . | 210,555 | |
Trợ_cấp mai_táng đối_với người lao_động được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 66 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trợ_cấp mai_táng : ... - Những người sau đây khi chết thì người lo mai_táng được nhận một lần trợ_cấp mai_táng như sau : + Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 2 Luật Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 đang đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc người lao_động đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội mà đã có thời_gian đóng từ đủ 12 tháng trở lên . + Người lao_động chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hoặc chết trong thời_gian điều_trị do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; + Người đang hưởng lương hưu ; hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng đã nghỉ_việc . - Trợ_cấp mai_táng bằng 10 lần mức lương cơ_sở tại tháng mà người quy_định lao_động chết . - Người lao_động bị Toà_án tuyên_bố là đã chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp mai_táng quy_định tại . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 66 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trợ_cấp mai_táng : - Những người sau đây khi chết thì người lo mai_táng được nhận một lần trợ_cấp mai_táng như sau : + Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 2 Luật Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 đang đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc người lao_động đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội mà đã có thời_gian đóng từ đủ 12 tháng trở lên . + Người lao_động chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hoặc chết trong thời_gian điều_trị do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; + Người đang hưởng lương hưu ; hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng đã nghỉ_việc . - Trợ_cấp mai_táng bằng 10 lần mức lương cơ_sở tại tháng mà người quy_định lao_động chết . - Người lao_động bị Toà_án tuyên_bố là đã chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp mai_táng quy_định tại . | 210,556 | |
Cá_nhân làm công_tác nghiên_cứu khoa_học từng bị bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về chuyên_môn kỹ_thuật trong lĩnh_vực y_tế có được đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông hay không ? | Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 16/2020/TT-BYT quy_định như sau : ... Nguyên_tắc xét tặng ... 3 . Không đề_nghị xét tặng giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông cho các đối tượng đang trong quá_trình bị xử_lý kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên ; bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về chuyên_môn , kỹ_thuật trong vòng 02 năm tính từ khi đề_nghị xét tặng giải_thưởng hoặc vi_phạm về y_đức ; đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 4 . Cá_nhân đề_nghị xét tặng tham_gia nhiều lĩnh_vực công_tác thì được ưu_tiên lựa_chọn , đáp_ứng tiêu_chuẩn cụ_thể ở lĩnh_vực công_tác nào thì được công_nhận ở lĩnh_vực công_tác đó . Căn_cứ trên quy_định cá_nhân làm công_tác nghiên_cứu khoa_học từng bị bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về chuyên_môn kỹ_thuật trong vòng 02 năm tính từ khi đề_nghị xét tặng giải_thưởng hoặc vi_phạm về y_đức thì mới không được đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông . | None | 1 | Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 16/2020/TT-BYT quy_định như sau : Nguyên_tắc xét tặng ... 3 . Không đề_nghị xét tặng giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông cho các đối tượng đang trong quá_trình bị xử_lý kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên ; bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về chuyên_môn , kỹ_thuật trong vòng 02 năm tính từ khi đề_nghị xét tặng giải_thưởng hoặc vi_phạm về y_đức ; đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 4 . Cá_nhân đề_nghị xét tặng tham_gia nhiều lĩnh_vực công_tác thì được ưu_tiên lựa_chọn , đáp_ứng tiêu_chuẩn cụ_thể ở lĩnh_vực công_tác nào thì được công_nhận ở lĩnh_vực công_tác đó . Căn_cứ trên quy_định cá_nhân làm công_tác nghiên_cứu khoa_học từng bị bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về chuyên_môn kỹ_thuật trong vòng 02 năm tính từ khi đề_nghị xét tặng giải_thưởng hoặc vi_phạm về y_đức thì mới không được đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông . | 210,557 | |
Cá_nhân làm công_tác nghiên_cứu khoa_học cần đáp_ứng tiêu_chuẩn gì để được xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông ? | Theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 16/2020/TT-BYT quy_định như sau : ... Tiêu_chuẩn cụ_thể... 2. Đối với cá_nhân làm công_tác nghiên_cứu khoa_học a ) Bảo_đảm các tiêu_chuẩn chung_quy định tại Điều 7 của Thông_tư này ; b ) Đạt được một trong các tiêu_chuẩn sau : Chủ_nhiệm ít_nhất 01 đề_tài, đề_án, dự_án, chương_trình khoa_học và công_nghệ lĩnh_vực y, dược cổ_truyền, kết_hợp y_dược cổ_truyền với y_dược hiện_đại cấp_bộ, tỉnh, thành phố trực_thuộc Trung_ương ; hoặc chủ_nhiệm ít_nhất 03 đề_tài, đề_án, dự_án, chương_trình khoa_học và công_nghệ lĩnh_vực y, dược cổ_truyền, kết_hợp y_dược cổ_truyền với y_dược hiện_đại cấp cơ_sở đã được nghiệm_thu ; hoặc đã công bố ít_nhất 02 công_trình nghiên_cứu trên các tạp_chí khoa_học chuyên_ngành y_dược cổ_truyền.... Theo đó, cá_nhân làm công_tác nghiên_cứu khoa_học cần đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 16/2020/TT-BYT cụ_thể : Tiêu_chuẩn chung 1. Có thời_gian công_tác trong lĩnh_vực y_dược cổ_truyền hoặc kết_hợp y_dược cổ_truyền với y_dược hiện_đại từ 20 năm trở lên. 2. Được một cơ_quan, đoàn_thể, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp giới_thiệu tham_gia xét tặng giải_thưởng. 3. Được | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 16/2020/TT-BYT quy_định như sau : Tiêu_chuẩn cụ_thể ... 2 . Đối với cá_nhân làm công_tác nghiên_cứu khoa_học a ) Bảo_đảm các tiêu_chuẩn chung_quy định tại Điều 7 của Thông_tư này ; b ) Đạt được một trong các tiêu_chuẩn sau : Chủ_nhiệm ít_nhất 01 đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình khoa_học và công_nghệ lĩnh_vực y , dược cổ_truyền , kết_hợp y_dược cổ_truyền với y_dược hiện_đại cấp_bộ , tỉnh , thành phố trực_thuộc Trung_ương ; hoặc chủ_nhiệm ít_nhất 03 đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình khoa_học và công_nghệ lĩnh_vực y , dược cổ_truyền , kết_hợp y_dược cổ_truyền với y_dược hiện_đại cấp cơ_sở đã được nghiệm_thu ; hoặc đã công bố ít_nhất 02 công_trình nghiên_cứu trên các tạp_chí khoa_học chuyên_ngành y_dược cổ_truyền . ... Theo đó , cá_nhân làm công_tác nghiên_cứu khoa_học cần đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 16/2020/TT-BYT cụ_thể : Tiêu_chuẩn chung 1 . Có thời_gian công_tác trong lĩnh_vực y_dược cổ_truyền hoặc kết_hợp y_dược cổ_truyền với y_dược hiện_đại từ 20 năm trở lên . 2 . Được một cơ_quan , đoàn_thể , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp giới_thiệu tham_gia xét tặng giải_thưởng . 3 . Được tặng 01 Bằng khen cấp Bộ , ngành , tỉnh , đoàn_thể Trung_ương có liên_quan đến lĩnh_vực y_dược cổ_truyền hoặc 02 bằng khen của Trung_ương Hội nghề_nghiệp lĩnh_vực y_dược cổ_truyền hoặc 05 giấy khen của Tỉnh_hội nghề_nghiệp lĩnh_vực y_dược cổ_truyền hoặc 05 giấy khen cấp sở , ngành liên_quan đến công_tác bảo_tồn , phát_triển y_dược cổ_truyền . Cá_nhân làm công_tác nghiên_cứu khoa_học cần đáp_ứng một trong những tiêu_chuẩn sau đây để được xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông về công_tác y_dược cổ_truyền , cụ_thể : - Chủ_nhiệm ít_nhất 01 đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình khoa_học và công_nghệ lĩnh_vực y , dược cổ_truyền , kết_hợp y_dược cổ_truyền với y_dược hiện_đại cấp_bộ , tỉnh , thành phố trực_thuộc Trung_ương ; - Chủ_nhiệm ít_nhất 03 đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình khoa_học và công_nghệ lĩnh_vực y , dược cổ_truyền , kết_hợp y_dược cổ_truyền với y_dược hiện_đại cấp cơ_sở đã được nghiệm_thu ; hoặc đã công bố ít_nhất 02 công_trình nghiên_cứu trên các tạp_chí khoa_học chuyên_ngành y_dược cổ_truyền . | 210,558 | |
Cá_nhân làm công_tác nghiên_cứu khoa_học cần đáp_ứng tiêu_chuẩn gì để được xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông ? | Theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 16/2020/TT-BYT quy_định như sau : ... trở lên. 2. Được một cơ_quan, đoàn_thể, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp giới_thiệu tham_gia xét tặng giải_thưởng. 3. Được tặng 01 Bằng khen cấp Bộ, ngành, tỉnh, đoàn_thể Trung_ương có liên_quan đến lĩnh_vực y_dược cổ_truyền hoặc 02 bằng khen của Trung_ương Hội nghề_nghiệp lĩnh_vực y_dược cổ_truyền hoặc 05 giấy khen của Tỉnh_hội nghề_nghiệp lĩnh_vực y_dược cổ_truyền hoặc 05 giấy khen cấp sở, ngành liên_quan đến công_tác bảo_tồn, phát_triển y_dược cổ_truyền. Cá_nhân làm công_tác nghiên_cứu khoa_học cần đáp_ứng một trong những tiêu_chuẩn sau đây để được xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông về công_tác y_dược cổ_truyền, cụ_thể : - Chủ_nhiệm ít_nhất 01 đề_tài, đề_án, dự_án, chương_trình khoa_học và công_nghệ lĩnh_vực y, dược cổ_truyền, kết_hợp y_dược cổ_truyền với y_dược hiện_đại cấp_bộ, tỉnh, thành phố trực_thuộc Trung_ương ; - Chủ_nhiệm ít_nhất 03 đề_tài, đề_án, dự_án, chương_trình khoa_học và công_nghệ lĩnh_vực y, dược cổ_truyền, kết_hợp y_dược cổ_truyền với y_dược hiện_đại cấp cơ_sở đã được nghiệm_thu ; hoặc đã công bố ít_nhất 02 công_trình nghiên_cứu trên các tạp_chí khoa_học chuyên_ngành y_dược cổ_truyền | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 16/2020/TT-BYT quy_định như sau : Tiêu_chuẩn cụ_thể ... 2 . Đối với cá_nhân làm công_tác nghiên_cứu khoa_học a ) Bảo_đảm các tiêu_chuẩn chung_quy định tại Điều 7 của Thông_tư này ; b ) Đạt được một trong các tiêu_chuẩn sau : Chủ_nhiệm ít_nhất 01 đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình khoa_học và công_nghệ lĩnh_vực y , dược cổ_truyền , kết_hợp y_dược cổ_truyền với y_dược hiện_đại cấp_bộ , tỉnh , thành phố trực_thuộc Trung_ương ; hoặc chủ_nhiệm ít_nhất 03 đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình khoa_học và công_nghệ lĩnh_vực y , dược cổ_truyền , kết_hợp y_dược cổ_truyền với y_dược hiện_đại cấp cơ_sở đã được nghiệm_thu ; hoặc đã công bố ít_nhất 02 công_trình nghiên_cứu trên các tạp_chí khoa_học chuyên_ngành y_dược cổ_truyền . ... Theo đó , cá_nhân làm công_tác nghiên_cứu khoa_học cần đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 16/2020/TT-BYT cụ_thể : Tiêu_chuẩn chung 1 . Có thời_gian công_tác trong lĩnh_vực y_dược cổ_truyền hoặc kết_hợp y_dược cổ_truyền với y_dược hiện_đại từ 20 năm trở lên . 2 . Được một cơ_quan , đoàn_thể , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp giới_thiệu tham_gia xét tặng giải_thưởng . 3 . Được tặng 01 Bằng khen cấp Bộ , ngành , tỉnh , đoàn_thể Trung_ương có liên_quan đến lĩnh_vực y_dược cổ_truyền hoặc 02 bằng khen của Trung_ương Hội nghề_nghiệp lĩnh_vực y_dược cổ_truyền hoặc 05 giấy khen của Tỉnh_hội nghề_nghiệp lĩnh_vực y_dược cổ_truyền hoặc 05 giấy khen cấp sở , ngành liên_quan đến công_tác bảo_tồn , phát_triển y_dược cổ_truyền . Cá_nhân làm công_tác nghiên_cứu khoa_học cần đáp_ứng một trong những tiêu_chuẩn sau đây để được xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông về công_tác y_dược cổ_truyền , cụ_thể : - Chủ_nhiệm ít_nhất 01 đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình khoa_học và công_nghệ lĩnh_vực y , dược cổ_truyền , kết_hợp y_dược cổ_truyền với y_dược hiện_đại cấp_bộ , tỉnh , thành phố trực_thuộc Trung_ương ; - Chủ_nhiệm ít_nhất 03 đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình khoa_học và công_nghệ lĩnh_vực y , dược cổ_truyền , kết_hợp y_dược cổ_truyền với y_dược hiện_đại cấp cơ_sở đã được nghiệm_thu ; hoặc đã công bố ít_nhất 02 công_trình nghiên_cứu trên các tạp_chí khoa_học chuyên_ngành y_dược cổ_truyền . | 210,559 | |
Cá_nhân làm công_tác nghiên_cứu khoa_học cần đáp_ứng tiêu_chuẩn gì để được xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông ? | Theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 16/2020/TT-BYT quy_định như sau : ... , dược cổ_truyền, kết_hợp y_dược cổ_truyền với y_dược hiện_đại cấp cơ_sở đã được nghiệm_thu ; hoặc đã công bố ít_nhất 02 công_trình nghiên_cứu trên các tạp_chí khoa_học chuyên_ngành y_dược cổ_truyền. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 16/2020/TT-BYT quy_định như sau : Tiêu_chuẩn cụ_thể ... 2 . Đối với cá_nhân làm công_tác nghiên_cứu khoa_học a ) Bảo_đảm các tiêu_chuẩn chung_quy định tại Điều 7 của Thông_tư này ; b ) Đạt được một trong các tiêu_chuẩn sau : Chủ_nhiệm ít_nhất 01 đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình khoa_học và công_nghệ lĩnh_vực y , dược cổ_truyền , kết_hợp y_dược cổ_truyền với y_dược hiện_đại cấp_bộ , tỉnh , thành phố trực_thuộc Trung_ương ; hoặc chủ_nhiệm ít_nhất 03 đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình khoa_học và công_nghệ lĩnh_vực y , dược cổ_truyền , kết_hợp y_dược cổ_truyền với y_dược hiện_đại cấp cơ_sở đã được nghiệm_thu ; hoặc đã công bố ít_nhất 02 công_trình nghiên_cứu trên các tạp_chí khoa_học chuyên_ngành y_dược cổ_truyền . ... Theo đó , cá_nhân làm công_tác nghiên_cứu khoa_học cần đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 16/2020/TT-BYT cụ_thể : Tiêu_chuẩn chung 1 . Có thời_gian công_tác trong lĩnh_vực y_dược cổ_truyền hoặc kết_hợp y_dược cổ_truyền với y_dược hiện_đại từ 20 năm trở lên . 2 . Được một cơ_quan , đoàn_thể , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp giới_thiệu tham_gia xét tặng giải_thưởng . 3 . Được tặng 01 Bằng khen cấp Bộ , ngành , tỉnh , đoàn_thể Trung_ương có liên_quan đến lĩnh_vực y_dược cổ_truyền hoặc 02 bằng khen của Trung_ương Hội nghề_nghiệp lĩnh_vực y_dược cổ_truyền hoặc 05 giấy khen của Tỉnh_hội nghề_nghiệp lĩnh_vực y_dược cổ_truyền hoặc 05 giấy khen cấp sở , ngành liên_quan đến công_tác bảo_tồn , phát_triển y_dược cổ_truyền . Cá_nhân làm công_tác nghiên_cứu khoa_học cần đáp_ứng một trong những tiêu_chuẩn sau đây để được xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông về công_tác y_dược cổ_truyền , cụ_thể : - Chủ_nhiệm ít_nhất 01 đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình khoa_học và công_nghệ lĩnh_vực y , dược cổ_truyền , kết_hợp y_dược cổ_truyền với y_dược hiện_đại cấp_bộ , tỉnh , thành phố trực_thuộc Trung_ương ; - Chủ_nhiệm ít_nhất 03 đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình khoa_học và công_nghệ lĩnh_vực y , dược cổ_truyền , kết_hợp y_dược cổ_truyền với y_dược hiện_đại cấp cơ_sở đã được nghiệm_thu ; hoặc đã công bố ít_nhất 02 công_trình nghiên_cứu trên các tạp_chí khoa_học chuyên_ngành y_dược cổ_truyền . | 210,560 | |
Cơ_quan nào có quyền xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông về công_tác y_dược cổ_truyền cho cá_nhân làm công_tác nghiên_cứu khoa_học ? | Theo Điều 5 Thông_tư 16/2020/TT-BYT quy_định như sau : ... Thẩm_quyền xét tặng Bộ_trưởng Bộ Y_tế có thẩm_quyền xét tặng giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông trên cơ_sở đề_nghị của Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp Bộ Y_tế . Căn_cứ trên quy_định Bộ_trưởng Bộ Y_tế có quyền xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông về công_tác y_dược cổ_truyền cho cá_nhân làm công_tác nghiên_cứu khoa_học . | None | 1 | Theo Điều 5 Thông_tư 16/2020/TT-BYT quy_định như sau : Thẩm_quyền xét tặng Bộ_trưởng Bộ Y_tế có thẩm_quyền xét tặng giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông trên cơ_sở đề_nghị của Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp Bộ Y_tế . Căn_cứ trên quy_định Bộ_trưởng Bộ Y_tế có quyền xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông về công_tác y_dược cổ_truyền cho cá_nhân làm công_tác nghiên_cứu khoa_học . | 210,561 | |
Lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật biểu_diễn đã có quyết_định đình_chỉ thì tổ_chức bị xử_phạt thế_nào ? | Theo điểm a khoản 2 , khoản 5 Điều 13 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật bi: ... Theo điểm a khoản 2, khoản 5 Điều 13 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật biểu_diễn như sau : Vi_phạm quy_định về lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật biểu_diễn... 2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình đã có quyết_định đình_chỉ lưu_hành, buộc tiêu_huỷ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này. b ) Lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân.... 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ bản ghi_âm, ghi_hình đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tiêu_huỷ văn_hoá_phẩm có nội_dung độc_hại đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này ; c ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này. d ) Buộc tháo_gỡ | None | 1 | Theo điểm a khoản 2 , khoản 5 Điều 13 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật biểu_diễn như sau : Vi_phạm quy_định về lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật biểu_diễn ... 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình đã có quyết_định đình_chỉ lưu_hành , buộc tiêu_huỷ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . b ) Lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ bản ghi_âm , ghi_hình đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tiêu_huỷ văn_hoá_phẩm có nội_dung độc_hại đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này ; c ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . d ) Buộc tháo_gỡ bản ghi_âm , ghi_hình , văn_hoá_phẩm có nội_dung độc_hại dưới hình_thức điện_tử trên môi_trường mạng và kỹ_thuật_số đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 128/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 2 , 5 , 6 và 7 Điều 10 ; các khoản 4 , 5 , 6 và 7 Điều 10 a ; điểm a khoản 2 , các khoản 3 , 5 và 6 , các điểm a , b , c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30 , 38 , 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . ... Theo đó , tổ_chức lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật biểu_diễn đã có quyết_định đình_chỉ của cơ_quan có thẩm_quyền thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng . Tổ_chức vi_phạm còn bị buộc tiêu_huỷ bản ghi_âm , ghi_hình , buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . Đồng_thời tổ_chức vi_phạm còn bị buộc tháo_gỡ bản ghi_âm , ghi_hình dưới hình_thức điện_tử trên môi_trường mạng và kỹ_thuật_số . Nghệ_thuật biểu_diễn ( Hình từ Internet ) | 210,562 | |
Lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật biểu_diễn đã có quyết_định đình_chỉ thì tổ_chức bị xử_phạt thế_nào ? | Theo điểm a khoản 2 , khoản 5 Điều 13 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật bi: ... ; c ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này. d ) Buộc tháo_gỡ bản ghi_âm, ghi_hình, văn_hoá_phẩm có nội_dung độc_hại dưới hình_thức điện_tử trên môi_trường mạng và kỹ_thuật_số đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này. Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 128/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 2. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân, trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 2, 5, 6 và 7 Điều 10 ; các khoản 4, 5, 6 và 7 Điều 10 a ; điểm a khoản 2, các khoản 3, 5 và 6, các điểm a, b, c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1, | None | 1 | Theo điểm a khoản 2 , khoản 5 Điều 13 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật biểu_diễn như sau : Vi_phạm quy_định về lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật biểu_diễn ... 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình đã có quyết_định đình_chỉ lưu_hành , buộc tiêu_huỷ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . b ) Lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ bản ghi_âm , ghi_hình đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tiêu_huỷ văn_hoá_phẩm có nội_dung độc_hại đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này ; c ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . d ) Buộc tháo_gỡ bản ghi_âm , ghi_hình , văn_hoá_phẩm có nội_dung độc_hại dưới hình_thức điện_tử trên môi_trường mạng và kỹ_thuật_số đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 128/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 2 , 5 , 6 và 7 Điều 10 ; các khoản 4 , 5 , 6 và 7 Điều 10 a ; điểm a khoản 2 , các khoản 3 , 5 và 6 , các điểm a , b , c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30 , 38 , 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . ... Theo đó , tổ_chức lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật biểu_diễn đã có quyết_định đình_chỉ của cơ_quan có thẩm_quyền thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng . Tổ_chức vi_phạm còn bị buộc tiêu_huỷ bản ghi_âm , ghi_hình , buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . Đồng_thời tổ_chức vi_phạm còn bị buộc tháo_gỡ bản ghi_âm , ghi_hình dưới hình_thức điện_tử trên môi_trường mạng và kỹ_thuật_số . Nghệ_thuật biểu_diễn ( Hình từ Internet ) | 210,563 | |
Lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật biểu_diễn đã có quyết_định đình_chỉ thì tổ_chức bị xử_phạt thế_nào ? | Theo điểm a khoản 2 , khoản 5 Điều 13 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật bi: ... ; điểm a khoản 2, các khoản 3, 5 và 6, các điểm a, b, c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1, 2, 3, 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1, 2, 3, 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30, 38, 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức.... Theo đó, tổ_chức lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật biểu_diễn đã có quyết_định đình_chỉ của cơ_quan có thẩm_quyền thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng. Tổ_chức vi_phạm còn bị buộc tiêu_huỷ bản ghi_âm, ghi_hình, buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm. Đồng_thời tổ_chức vi_phạm còn bị buộc tháo_gỡ bản ghi_âm, ghi_hình dưới hình_thức điện_tử trên môi_trường mạng và kỹ_thuật_số. Nghệ_thuật biểu_diễn ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo điểm a khoản 2 , khoản 5 Điều 13 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật biểu_diễn như sau : Vi_phạm quy_định về lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật biểu_diễn ... 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình đã có quyết_định đình_chỉ lưu_hành , buộc tiêu_huỷ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . b ) Lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ bản ghi_âm , ghi_hình đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tiêu_huỷ văn_hoá_phẩm có nội_dung độc_hại đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này ; c ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . d ) Buộc tháo_gỡ bản ghi_âm , ghi_hình , văn_hoá_phẩm có nội_dung độc_hại dưới hình_thức điện_tử trên môi_trường mạng và kỹ_thuật_số đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 128/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 2 , 5 , 6 và 7 Điều 10 ; các khoản 4 , 5 , 6 và 7 Điều 10 a ; điểm a khoản 2 , các khoản 3 , 5 và 6 , các điểm a , b , c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30 , 38 , 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . ... Theo đó , tổ_chức lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật biểu_diễn đã có quyết_định đình_chỉ của cơ_quan có thẩm_quyền thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng . Tổ_chức vi_phạm còn bị buộc tiêu_huỷ bản ghi_âm , ghi_hình , buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . Đồng_thời tổ_chức vi_phạm còn bị buộc tháo_gỡ bản ghi_âm , ghi_hình dưới hình_thức điện_tử trên môi_trường mạng và kỹ_thuật_số . Nghệ_thuật biểu_diễn ( Hình từ Internet ) | 210,564 | |
Lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật biểu_diễn đã có quyết_định đình_chỉ thì tổ_chức bị xử_phạt thế_nào ? | Theo điểm a khoản 2 , khoản 5 Điều 13 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật bi: ... và kỹ_thuật_số. Nghệ_thuật biểu_diễn ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo điểm a khoản 2 , khoản 5 Điều 13 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật biểu_diễn như sau : Vi_phạm quy_định về lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật biểu_diễn ... 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình đã có quyết_định đình_chỉ lưu_hành , buộc tiêu_huỷ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . b ) Lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ bản ghi_âm , ghi_hình đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tiêu_huỷ văn_hoá_phẩm có nội_dung độc_hại đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này ; c ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . d ) Buộc tháo_gỡ bản ghi_âm , ghi_hình , văn_hoá_phẩm có nội_dung độc_hại dưới hình_thức điện_tử trên môi_trường mạng và kỹ_thuật_số đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 128/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 2 , 5 , 6 và 7 Điều 10 ; các khoản 4 , 5 , 6 và 7 Điều 10 a ; điểm a khoản 2 , các khoản 3 , 5 và 6 , các điểm a , b , c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30 , 38 , 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . ... Theo đó , tổ_chức lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật biểu_diễn đã có quyết_định đình_chỉ của cơ_quan có thẩm_quyền thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng . Tổ_chức vi_phạm còn bị buộc tiêu_huỷ bản ghi_âm , ghi_hình , buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . Đồng_thời tổ_chức vi_phạm còn bị buộc tháo_gỡ bản ghi_âm , ghi_hình dưới hình_thức điện_tử trên môi_trường mạng và kỹ_thuật_số . Nghệ_thuật biểu_diễn ( Hình từ Internet ) | 210,565 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có được quyền xử_phạt tổ_chức lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật biểu_diễn đã có quyết_định đình_chỉ không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 71 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 71 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này.... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 64 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a, b và đ khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính.... Như_vậy, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá và quảng_cáo với mức phạt tiền tối_đa là | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 71 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này . ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 64 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , b và đ khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá và quảng_cáo với mức phạt tiền tối_đa là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do tổ_chức lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật biểu_diễn đã có quyết_định đình_chỉ của cơ_quan có thẩm_quyền thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 60.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt tổ_chức này . | 210,566 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có được quyền xử_phạt tổ_chức lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật biểu_diễn đã có quyết_định đình_chỉ không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 71 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi: ... khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính.... Như_vậy, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá và quảng_cáo với mức phạt tiền tối_đa là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Do tổ_chức lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật biểu_diễn đã có quyết_định đình_chỉ của cơ_quan có thẩm_quyền thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 60.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt tổ_chức này.Căn_cứ khoản 1 Điều 71 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này.... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 64 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 71 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này . ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 64 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , b và đ khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá và quảng_cáo với mức phạt tiền tối_đa là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do tổ_chức lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật biểu_diễn đã có quyết_định đình_chỉ của cơ_quan có thẩm_quyền thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 60.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt tổ_chức này . | 210,567 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có được quyền xử_phạt tổ_chức lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật biểu_diễn đã có quyết_định đình_chỉ không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 71 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi: ... 38/2021/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a, b và đ khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính.... Như_vậy, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá và quảng_cáo với mức phạt tiền tối_đa là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Do tổ_chức lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật biểu_diễn đã có quyết_định đình_chỉ của cơ_quan có thẩm_quyền thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 60.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt tổ_chức này. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 71 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này . ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 64 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , b và đ khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá và quảng_cáo với mức phạt tiền tối_đa là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do tổ_chức lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật biểu_diễn đã có quyết_định đình_chỉ của cơ_quan có thẩm_quyền thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 60.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt tổ_chức này . | 210,568 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có được quyền xử_phạt tổ_chức lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật biểu_diễn đã có quyết_định đình_chỉ không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 71 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi: ... Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt tổ_chức này. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 71 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này . ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 64 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , b và đ khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá và quảng_cáo với mức phạt tiền tối_đa là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do tổ_chức lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật biểu_diễn đã có quyết_định đình_chỉ của cơ_quan có thẩm_quyền thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 60.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt tổ_chức này . | 210,569 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật biểu_diễn đã có quyết_định đình_chỉ là bao_lâu ? | Theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP bổ_sung Điều 3a Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ... Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá và quảng_cáo là 01 năm . 2 . Thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá và quảng_cáo được quy_định như sau : a ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đang thực_hiện quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm ; b ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; c ) Trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức , cá_nhân do người có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính chuyển đến thì thời_hiệu xử_phạt được áp_dụng theo quy_định tại khoản 1 Điều này , điểm a và điểm b khoản này tính đến thời_điểm ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật biểu_diễn đã có quyết_định đình_chỉ là 01 năm . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP bổ_sung Điều 3a Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá và quảng_cáo là 01 năm . 2 . Thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá và quảng_cáo được quy_định như sau : a ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đang thực_hiện quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm ; b ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; c ) Trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức , cá_nhân do người có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính chuyển đến thì thời_hiệu xử_phạt được áp_dụng theo quy_định tại khoản 1 Điều này , điểm a và điểm b khoản này tính đến thời_điểm ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung nghệ_thuật biểu_diễn đã có quyết_định đình_chỉ là 01 năm . | 210,570 | |
Mua xe trả_góp là gì ? | Trả_góp theo cách hiểu đơn_giản nhất là loại_hình thức mua hàng mà người mua chỉ cần thanh_toán một phần và theo kỳ_hạn có_thể là 3 tháng , 9 tháng ho. ... Trả_góp theo cách hiểu đơn_giản nhất là loại_hình thức mua hàng mà người mua chỉ cần thanh_toán một phần và theo kỳ_hạn có_thể là 3 tháng, 9 tháng hoặc có_thể là 24 tháng... tuỳ theo mặt_hàng sản_phẩm. Và mức lãi_suất sẽ khác nhau, hiện_nay có nhiều công_ty hổ trợ khách_hàng trả_góp 0% lãi_suất hoặc mua hàng_hoá trả trước không đồng. Mua xe trả_góp được hiểu là hình_thức mua hàng mà ở đó người mua hàng không cần phải trả toàn_bộ số tiền trong một lần trả mà có_thể thanh_toán theo kỳ_hạn. Là phương_thức cho vay tiền mà các kỳ trả nợ gốc và lãi trùng nhau. Số tiền trả nợ của mỗi kỳ theo thoả_thuận ( hợp_đồng ) và số lãi được tính dựa trên số_dư nợ gốc và thời_hạn thực_tế của kỳ_hạn trả nợ. Thông_thường, kỳ_hạn trả nợ là 1 năm, 3 năm, 5 năm hoặc 7 năm, tuỳ_thuộc vào nhu_cầu, khả_năng tài_chính trả trước và khả_năng tài_chính trả định_kỳ. Trả_góp còn áp_dụng trong việc cho vay tiêu_dùng, mua tài_sản giá_trị lớn ( nhà_đất, xe_hơi … ). Lãi_suất cho vay | None | 1 | Trả_góp theo cách hiểu đơn_giản nhất là loại_hình thức mua hàng mà người mua chỉ cần thanh_toán một phần và theo kỳ_hạn có_thể là 3 tháng , 9 tháng hoặc có_thể là 24 tháng ... tuỳ theo mặt_hàng sản_phẩm . Và mức lãi_suất sẽ khác nhau , hiện_nay có nhiều công_ty hổ trợ khách_hàng trả_góp 0% lãi_suất hoặc mua hàng_hoá trả trước không đồng . Mua xe trả_góp được hiểu là hình_thức mua hàng mà ở đó người mua hàng không cần phải trả toàn_bộ số tiền trong một lần trả mà có_thể thanh_toán theo kỳ_hạn . Là phương_thức cho vay tiền mà các kỳ trả nợ gốc và lãi trùng nhau . Số tiền trả nợ của mỗi kỳ theo thoả_thuận ( hợp_đồng ) và số lãi được tính dựa trên số_dư nợ gốc và thời_hạn thực_tế của kỳ_hạn trả nợ . Thông_thường , kỳ_hạn trả nợ là 1 năm , 3 năm , 5 năm hoặc 7 năm , tuỳ_thuộc vào nhu_cầu , khả_năng tài_chính trả trước và khả_năng tài_chính trả định_kỳ . Trả_góp còn áp_dụng trong việc cho vay tiêu_dùng , mua tài_sản giá_trị lớn ( nhà_đất , xe_hơi … ) . Lãi_suất cho vay trả_góp thường do bên cho vay và bên vay tự thoả_thuận . | 210,571 | |
Mua xe trả_góp là gì ? | Trả_góp theo cách hiểu đơn_giản nhất là loại_hình thức mua hàng mà người mua chỉ cần thanh_toán một phần và theo kỳ_hạn có_thể là 3 tháng , 9 tháng ho. ... trả trước và khả_năng tài_chính trả định_kỳ. Trả_góp còn áp_dụng trong việc cho vay tiêu_dùng, mua tài_sản giá_trị lớn ( nhà_đất, xe_hơi … ). Lãi_suất cho vay trả_góp thường do bên cho vay và bên vay tự thoả_thuận.Trả_góp theo cách hiểu đơn_giản nhất là loại_hình thức mua hàng mà người mua chỉ cần thanh_toán một phần và theo kỳ_hạn có_thể là 3 tháng, 9 tháng hoặc có_thể là 24 tháng... tuỳ theo mặt_hàng sản_phẩm. Và mức lãi_suất sẽ khác nhau, hiện_nay có nhiều công_ty hổ trợ khách_hàng trả_góp 0% lãi_suất hoặc mua hàng_hoá trả trước không đồng. Mua xe trả_góp được hiểu là hình_thức mua hàng mà ở đó người mua hàng không cần phải trả toàn_bộ số tiền trong một lần trả mà có_thể thanh_toán theo kỳ_hạn. Là phương_thức cho vay tiền mà các kỳ trả nợ gốc và lãi trùng nhau. Số tiền trả nợ của mỗi kỳ theo thoả_thuận ( hợp_đồng ) và số lãi được tính dựa trên số_dư nợ gốc và thời_hạn thực_tế của kỳ_hạn trả nợ. Thông_thường, kỳ_hạn trả nợ là 1 năm, 3 năm, | None | 1 | Trả_góp theo cách hiểu đơn_giản nhất là loại_hình thức mua hàng mà người mua chỉ cần thanh_toán một phần và theo kỳ_hạn có_thể là 3 tháng , 9 tháng hoặc có_thể là 24 tháng ... tuỳ theo mặt_hàng sản_phẩm . Và mức lãi_suất sẽ khác nhau , hiện_nay có nhiều công_ty hổ trợ khách_hàng trả_góp 0% lãi_suất hoặc mua hàng_hoá trả trước không đồng . Mua xe trả_góp được hiểu là hình_thức mua hàng mà ở đó người mua hàng không cần phải trả toàn_bộ số tiền trong một lần trả mà có_thể thanh_toán theo kỳ_hạn . Là phương_thức cho vay tiền mà các kỳ trả nợ gốc và lãi trùng nhau . Số tiền trả nợ của mỗi kỳ theo thoả_thuận ( hợp_đồng ) và số lãi được tính dựa trên số_dư nợ gốc và thời_hạn thực_tế của kỳ_hạn trả nợ . Thông_thường , kỳ_hạn trả nợ là 1 năm , 3 năm , 5 năm hoặc 7 năm , tuỳ_thuộc vào nhu_cầu , khả_năng tài_chính trả trước và khả_năng tài_chính trả định_kỳ . Trả_góp còn áp_dụng trong việc cho vay tiêu_dùng , mua tài_sản giá_trị lớn ( nhà_đất , xe_hơi … ) . Lãi_suất cho vay trả_góp thường do bên cho vay và bên vay tự thoả_thuận . | 210,572 | |
Mua xe trả_góp là gì ? | Trả_góp theo cách hiểu đơn_giản nhất là loại_hình thức mua hàng mà người mua chỉ cần thanh_toán một phần và theo kỳ_hạn có_thể là 3 tháng , 9 tháng ho. ... hợp_đồng ) và số lãi được tính dựa trên số_dư nợ gốc và thời_hạn thực_tế của kỳ_hạn trả nợ. Thông_thường, kỳ_hạn trả nợ là 1 năm, 3 năm, 5 năm hoặc 7 năm, tuỳ_thuộc vào nhu_cầu, khả_năng tài_chính trả trước và khả_năng tài_chính trả định_kỳ. Trả_góp còn áp_dụng trong việc cho vay tiêu_dùng, mua tài_sản giá_trị lớn ( nhà_đất, xe_hơi … ). Lãi_suất cho vay trả_góp thường do bên cho vay và bên vay tự thoả_thuận. | None | 1 | Trả_góp theo cách hiểu đơn_giản nhất là loại_hình thức mua hàng mà người mua chỉ cần thanh_toán một phần và theo kỳ_hạn có_thể là 3 tháng , 9 tháng hoặc có_thể là 24 tháng ... tuỳ theo mặt_hàng sản_phẩm . Và mức lãi_suất sẽ khác nhau , hiện_nay có nhiều công_ty hổ trợ khách_hàng trả_góp 0% lãi_suất hoặc mua hàng_hoá trả trước không đồng . Mua xe trả_góp được hiểu là hình_thức mua hàng mà ở đó người mua hàng không cần phải trả toàn_bộ số tiền trong một lần trả mà có_thể thanh_toán theo kỳ_hạn . Là phương_thức cho vay tiền mà các kỳ trả nợ gốc và lãi trùng nhau . Số tiền trả nợ của mỗi kỳ theo thoả_thuận ( hợp_đồng ) và số lãi được tính dựa trên số_dư nợ gốc và thời_hạn thực_tế của kỳ_hạn trả nợ . Thông_thường , kỳ_hạn trả nợ là 1 năm , 3 năm , 5 năm hoặc 7 năm , tuỳ_thuộc vào nhu_cầu , khả_năng tài_chính trả trước và khả_năng tài_chính trả định_kỳ . Trả_góp còn áp_dụng trong việc cho vay tiêu_dùng , mua tài_sản giá_trị lớn ( nhà_đất , xe_hơi … ) . Lãi_suất cho vay trả_góp thường do bên cho vay và bên vay tự thoả_thuận . | 210,573 | |
Đứng_tên hộ mua xe trả_góp có rủi_ro gì không ? | Hiện_nay càng_ngày_càng có rất nhiều công_ty tín_dụng mọc lên và mục_đích chủ_yếu là cung_cấp dịch_vụ cho vay tín_chấp và hỗ_trợ trả_góp khi mua sản_p: ... Hiện_nay càng_ngày_càng có rất nhiều công_ty tín_dụng mọc lên và mục_đích chủ_yếu là cung_cấp dịch_vụ cho vay tín_chấp và hỗ_trợ trả_góp khi mua sản_phẩm. Trong đó rõ_ràng việc mua tài_sản mà được trả_góp dần giúp_ích cho người tiêu_dùng rất nhiều và rồi người_người trả_góp, nhà_nhà trả_góp. Có đôi_khi người này không đủ điều_kiện đứng_tên mua xe trả_góp thì phương_án giải_quyết là nhờ người khác đủ điều_kiện đứng_tên hộ khi mua xe trả_góp. Thông_thường, việc đứng_tên hộ để mua trả_góp đa_số bắt_đầu từ vì sự thân quen, mối quan_hệ quen_biết nên tin_tưởng nhau mà đứng_tên hộ. Hoặc thậm_chí do thiếu kiến_thức pháp_luật nên chỉ nghĩ đó là mình đứng_tên hộ thôi còn người nhờ kia mới là người mua, mình không liên_quan gì đến cái giao_dịch đó cả. Nhưng thực_tế theo quy_định tại Điều 385 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về khái_niệm hợp_đồng : “ Điều 385. Khái_niệm hợp_đồng Hợp_đồng là sự thoả_thuận giữa các bên về việc xác_lập, thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền, nghĩa_vụ dân_sự. ”. Vậy_thì, việc về tình thì là A đứng_tên hộ cho B, B sẽ trả tiền trả_góp kia. Nhưng về | None | 1 | Hiện_nay càng_ngày_càng có rất nhiều công_ty tín_dụng mọc lên và mục_đích chủ_yếu là cung_cấp dịch_vụ cho vay tín_chấp và hỗ_trợ trả_góp khi mua sản_phẩm . Trong đó rõ_ràng việc mua tài_sản mà được trả_góp dần giúp_ích cho người tiêu_dùng rất nhiều và rồi người_người trả_góp , nhà_nhà trả_góp . Có đôi_khi người này không đủ điều_kiện đứng_tên mua xe trả_góp thì phương_án giải_quyết là nhờ người khác đủ điều_kiện đứng_tên hộ khi mua xe trả_góp . Thông_thường , việc đứng_tên hộ để mua trả_góp đa_số bắt_đầu từ vì sự thân quen , mối quan_hệ quen_biết nên tin_tưởng nhau mà đứng_tên hộ . Hoặc thậm_chí do thiếu kiến_thức pháp_luật nên chỉ nghĩ đó là mình đứng_tên hộ thôi còn người nhờ kia mới là người mua , mình không liên_quan gì đến cái giao_dịch đó cả . Nhưng thực_tế theo quy_định tại Điều 385 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về khái_niệm hợp_đồng : “ Điều 385 . Khái_niệm hợp_đồng Hợp_đồng là sự thoả_thuận giữa các bên về việc xác_lập , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự . ” . Vậy_thì , việc về tình thì là A đứng_tên hộ cho B , B sẽ trả tiền trả_góp kia . Nhưng về lý thì A mới là người ký_kết hợp_đồng và theo quy_định của pháp_luật thì A phải có trách_nhiệm thực_hiện hợp_đồng . Nếu B không trả tiền đúng hạn hoặc không có khả_năng trả tiền theo đúng hợp_đồng thì rõ_ràng người chịu trách_nhiệm về hợp_đồng kia là A chứ không phải ai khác . Vì việc đứng_tên hộ để mua đồ trả_góp rình_rập rất nhiều rủi_ro có_thể xảy ra như là : - Bị lừa đứng_tên trả_góp hộ và sau đó trở_thành chủ_nợ của công_ty tài_chính và phải chịu trách_nhiệm trả nợ . - Ảnh hưởng đến lịch_sử tín_dụng của bản_thân , nếu bị vướng vào nợ xấu thì sau_này khó_khăn trong việc vay tiền của ngân_hàng hay các tổ_chức tín_dụng khác . Vậy nên cần rõ_ràng trong mọi giao_dịch để không ảnh_hưởng đến quyền_lợi của chính mình và cần cẩn_thận trước thủ_đoạn của các đối_tượng khác . | 210,574 | |
Đứng_tên hộ mua xe trả_góp có rủi_ro gì không ? | Hiện_nay càng_ngày_càng có rất nhiều công_ty tín_dụng mọc lên và mục_đích chủ_yếu là cung_cấp dịch_vụ cho vay tín_chấp và hỗ_trợ trả_góp khi mua sản_p: ... thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền, nghĩa_vụ dân_sự. ”. Vậy_thì, việc về tình thì là A đứng_tên hộ cho B, B sẽ trả tiền trả_góp kia. Nhưng về lý thì A mới là người ký_kết hợp_đồng và theo quy_định của pháp_luật thì A phải có trách_nhiệm thực_hiện hợp_đồng. Nếu B không trả tiền đúng hạn hoặc không có khả_năng trả tiền theo đúng hợp_đồng thì rõ_ràng người chịu trách_nhiệm về hợp_đồng kia là A chứ không phải ai khác. Vì việc đứng_tên hộ để mua đồ trả_góp rình_rập rất nhiều rủi_ro có_thể xảy ra như là : - Bị lừa đứng_tên trả_góp hộ và sau đó trở_thành chủ_nợ của công_ty tài_chính và phải chịu trách_nhiệm trả nợ. - Ảnh hưởng đến lịch_sử tín_dụng của bản_thân, nếu bị vướng vào nợ xấu thì sau_này khó_khăn trong việc vay tiền của ngân_hàng hay các tổ_chức tín_dụng khác. Vậy nên cần rõ_ràng trong mọi giao_dịch để không ảnh_hưởng đến quyền_lợi của chính mình và cần cẩn_thận trước thủ_đoạn của các đối_tượng khác. | None | 1 | Hiện_nay càng_ngày_càng có rất nhiều công_ty tín_dụng mọc lên và mục_đích chủ_yếu là cung_cấp dịch_vụ cho vay tín_chấp và hỗ_trợ trả_góp khi mua sản_phẩm . Trong đó rõ_ràng việc mua tài_sản mà được trả_góp dần giúp_ích cho người tiêu_dùng rất nhiều và rồi người_người trả_góp , nhà_nhà trả_góp . Có đôi_khi người này không đủ điều_kiện đứng_tên mua xe trả_góp thì phương_án giải_quyết là nhờ người khác đủ điều_kiện đứng_tên hộ khi mua xe trả_góp . Thông_thường , việc đứng_tên hộ để mua trả_góp đa_số bắt_đầu từ vì sự thân quen , mối quan_hệ quen_biết nên tin_tưởng nhau mà đứng_tên hộ . Hoặc thậm_chí do thiếu kiến_thức pháp_luật nên chỉ nghĩ đó là mình đứng_tên hộ thôi còn người nhờ kia mới là người mua , mình không liên_quan gì đến cái giao_dịch đó cả . Nhưng thực_tế theo quy_định tại Điều 385 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về khái_niệm hợp_đồng : “ Điều 385 . Khái_niệm hợp_đồng Hợp_đồng là sự thoả_thuận giữa các bên về việc xác_lập , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự . ” . Vậy_thì , việc về tình thì là A đứng_tên hộ cho B , B sẽ trả tiền trả_góp kia . Nhưng về lý thì A mới là người ký_kết hợp_đồng và theo quy_định của pháp_luật thì A phải có trách_nhiệm thực_hiện hợp_đồng . Nếu B không trả tiền đúng hạn hoặc không có khả_năng trả tiền theo đúng hợp_đồng thì rõ_ràng người chịu trách_nhiệm về hợp_đồng kia là A chứ không phải ai khác . Vì việc đứng_tên hộ để mua đồ trả_góp rình_rập rất nhiều rủi_ro có_thể xảy ra như là : - Bị lừa đứng_tên trả_góp hộ và sau đó trở_thành chủ_nợ của công_ty tài_chính và phải chịu trách_nhiệm trả nợ . - Ảnh hưởng đến lịch_sử tín_dụng của bản_thân , nếu bị vướng vào nợ xấu thì sau_này khó_khăn trong việc vay tiền của ngân_hàng hay các tổ_chức tín_dụng khác . Vậy nên cần rõ_ràng trong mọi giao_dịch để không ảnh_hưởng đến quyền_lợi của chính mình và cần cẩn_thận trước thủ_đoạn của các đối_tượng khác . | 210,575 | |
Đứng_tên hộ mua xe trả_góp có rủi_ro gì không ? | Hiện_nay càng_ngày_càng có rất nhiều công_ty tín_dụng mọc lên và mục_đích chủ_yếu là cung_cấp dịch_vụ cho vay tín_chấp và hỗ_trợ trả_góp khi mua sản_p: ... mình và cần cẩn_thận trước thủ_đoạn của các đối_tượng khác. | None | 1 | Hiện_nay càng_ngày_càng có rất nhiều công_ty tín_dụng mọc lên và mục_đích chủ_yếu là cung_cấp dịch_vụ cho vay tín_chấp và hỗ_trợ trả_góp khi mua sản_phẩm . Trong đó rõ_ràng việc mua tài_sản mà được trả_góp dần giúp_ích cho người tiêu_dùng rất nhiều và rồi người_người trả_góp , nhà_nhà trả_góp . Có đôi_khi người này không đủ điều_kiện đứng_tên mua xe trả_góp thì phương_án giải_quyết là nhờ người khác đủ điều_kiện đứng_tên hộ khi mua xe trả_góp . Thông_thường , việc đứng_tên hộ để mua trả_góp đa_số bắt_đầu từ vì sự thân quen , mối quan_hệ quen_biết nên tin_tưởng nhau mà đứng_tên hộ . Hoặc thậm_chí do thiếu kiến_thức pháp_luật nên chỉ nghĩ đó là mình đứng_tên hộ thôi còn người nhờ kia mới là người mua , mình không liên_quan gì đến cái giao_dịch đó cả . Nhưng thực_tế theo quy_định tại Điều 385 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về khái_niệm hợp_đồng : “ Điều 385 . Khái_niệm hợp_đồng Hợp_đồng là sự thoả_thuận giữa các bên về việc xác_lập , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự . ” . Vậy_thì , việc về tình thì là A đứng_tên hộ cho B , B sẽ trả tiền trả_góp kia . Nhưng về lý thì A mới là người ký_kết hợp_đồng và theo quy_định của pháp_luật thì A phải có trách_nhiệm thực_hiện hợp_đồng . Nếu B không trả tiền đúng hạn hoặc không có khả_năng trả tiền theo đúng hợp_đồng thì rõ_ràng người chịu trách_nhiệm về hợp_đồng kia là A chứ không phải ai khác . Vì việc đứng_tên hộ để mua đồ trả_góp rình_rập rất nhiều rủi_ro có_thể xảy ra như là : - Bị lừa đứng_tên trả_góp hộ và sau đó trở_thành chủ_nợ của công_ty tài_chính và phải chịu trách_nhiệm trả nợ . - Ảnh hưởng đến lịch_sử tín_dụng của bản_thân , nếu bị vướng vào nợ xấu thì sau_này khó_khăn trong việc vay tiền của ngân_hàng hay các tổ_chức tín_dụng khác . Vậy nên cần rõ_ràng trong mọi giao_dịch để không ảnh_hưởng đến quyền_lợi của chính mình và cần cẩn_thận trước thủ_đoạn của các đối_tượng khác . | 210,576 | |
Mua xe trả_góp có được trả xe đòi lại tiền không ? | Theo quy_định tại Điều 127 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định Giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép như sau : ... - Khi một bên tham_gia giao_dịch dân_sự do bị lừa_dối hoặc bị đe_doạ, cưỡng_ép thì có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự đó là vô_hiệu. Lừa_dối trong giao_dịch dân_sự là hành_vi cố_ý của một bên hoặc của người thứ ba nhằm làm cho bên kia hiểu sai_lệch về chủ_thể, tính_chất của đối_tượng hoặc nội_dung của giao_dịch dân_sự nên đã xác_lập giao_dịch đó. " Bên cạnh đó, theo quy_định Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu như sau : - Giao_dịch dân_sự vô_hiệu không làm phát_sinh, thay_đổi, chấm_dứt quyền, nghĩa_vụ dân_sự của các bên kể từ thời_điểm giao_dịch được xác_lập. - Khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu, hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận. - Trường_hợp không_thể hoàn_trả được bằng hiện_vật thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả. Trường_hợp của bạn, người bán đã có hành_vi cố_ý lừa_dối bạn về đối_tượng của giao_dịch là chiếc xe Hàn_Quốc nhưng thực_chất đó là xe Trung_Quốc. Vì_vậy, giao_dịch này vô_hiệu do bị lừa_dối về tính_chất của đối_tượng giao_dịch. Như_vậy, trong trường_hợp này bạn có_thể yêu | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 127 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định Giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép như sau : - Khi một bên tham_gia giao_dịch dân_sự do bị lừa_dối hoặc bị đe_doạ , cưỡng_ép thì có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự đó là vô_hiệu . Lừa_dối trong giao_dịch dân_sự là hành_vi cố_ý của một bên hoặc của người thứ ba nhằm làm cho bên kia hiểu sai_lệch về chủ_thể , tính_chất của đối_tượng hoặc nội_dung của giao_dịch dân_sự nên đã xác_lập giao_dịch đó . " Bên cạnh đó , theo quy_định Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu như sau : - Giao_dịch dân_sự vô_hiệu không làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự của các bên kể từ thời_điểm giao_dịch được xác_lập . - Khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu , hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận . - Trường_hợp không_thể hoàn_trả được bằng hiện_vật thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả . Trường_hợp của bạn , người bán đã có hành_vi cố_ý lừa_dối bạn về đối_tượng của giao_dịch là chiếc xe Hàn_Quốc nhưng thực_chất đó là xe Trung_Quốc . Vì_vậy , giao_dịch này vô_hiệu do bị lừa_dối về tính_chất của đối_tượng giao_dịch . Như_vậy , trong trường_hợp này bạn có_thể yêu trả lại xe và yêu_cầu người bán trả lại tiền cho bạn . Nếu người bán không đồng_ý thì bạn có_thể khởi_kiện để yêu_cầu toà_án tuyên_bố giao_dịch vô_hiệu để nhận lại tiền . | 210,577 | |
Mua xe trả_góp có được trả xe đòi lại tiền không ? | Theo quy_định tại Điều 127 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định Giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép như sau : ... chiếc xe Hàn_Quốc nhưng thực_chất đó là xe Trung_Quốc. Vì_vậy, giao_dịch này vô_hiệu do bị lừa_dối về tính_chất của đối_tượng giao_dịch. Như_vậy, trong trường_hợp này bạn có_thể yêu trả lại xe và yêu_cầu người bán trả lại tiền cho bạn. Nếu người bán không đồng_ý thì bạn có_thể khởi_kiện để yêu_cầu toà_án tuyên_bố giao_dịch vô_hiệu để nhận lại tiền. - Khi một bên tham_gia giao_dịch dân_sự do bị lừa_dối hoặc bị đe_doạ, cưỡng_ép thì có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự đó là vô_hiệu. Lừa_dối trong giao_dịch dân_sự là hành_vi cố_ý của một bên hoặc của người thứ ba nhằm làm cho bên kia hiểu sai_lệch về chủ_thể, tính_chất của đối_tượng hoặc nội_dung của giao_dịch dân_sự nên đã xác_lập giao_dịch đó. " Bên cạnh đó, theo quy_định Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu như sau : - Giao_dịch dân_sự vô_hiệu không làm phát_sinh, thay_đổi, chấm_dứt quyền, nghĩa_vụ dân_sự của các bên kể từ thời_điểm giao_dịch được xác_lập. - Khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu, hoàn_trả cho nhau những gì đã | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 127 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định Giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép như sau : - Khi một bên tham_gia giao_dịch dân_sự do bị lừa_dối hoặc bị đe_doạ , cưỡng_ép thì có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự đó là vô_hiệu . Lừa_dối trong giao_dịch dân_sự là hành_vi cố_ý của một bên hoặc của người thứ ba nhằm làm cho bên kia hiểu sai_lệch về chủ_thể , tính_chất của đối_tượng hoặc nội_dung của giao_dịch dân_sự nên đã xác_lập giao_dịch đó . " Bên cạnh đó , theo quy_định Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu như sau : - Giao_dịch dân_sự vô_hiệu không làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự của các bên kể từ thời_điểm giao_dịch được xác_lập . - Khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu , hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận . - Trường_hợp không_thể hoàn_trả được bằng hiện_vật thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả . Trường_hợp của bạn , người bán đã có hành_vi cố_ý lừa_dối bạn về đối_tượng của giao_dịch là chiếc xe Hàn_Quốc nhưng thực_chất đó là xe Trung_Quốc . Vì_vậy , giao_dịch này vô_hiệu do bị lừa_dối về tính_chất của đối_tượng giao_dịch . Như_vậy , trong trường_hợp này bạn có_thể yêu trả lại xe và yêu_cầu người bán trả lại tiền cho bạn . Nếu người bán không đồng_ý thì bạn có_thể khởi_kiện để yêu_cầu toà_án tuyên_bố giao_dịch vô_hiệu để nhận lại tiền . | 210,578 | |
Mua xe trả_góp có được trả xe đòi lại tiền không ? | Theo quy_định tại Điều 127 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định Giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép như sau : ... , nghĩa_vụ dân_sự của các bên kể từ thời_điểm giao_dịch được xác_lập. - Khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu, hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận. - Trường_hợp không_thể hoàn_trả được bằng hiện_vật thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả. Trường_hợp của bạn, người bán đã có hành_vi cố_ý lừa_dối bạn về đối_tượng của giao_dịch là chiếc xe Hàn_Quốc nhưng thực_chất đó là xe Trung_Quốc. Vì_vậy, giao_dịch này vô_hiệu do bị lừa_dối về tính_chất của đối_tượng giao_dịch. Như_vậy, trong trường_hợp này bạn có_thể yêu trả lại xe và yêu_cầu người bán trả lại tiền cho bạn. Nếu người bán không đồng_ý thì bạn có_thể khởi_kiện để yêu_cầu toà_án tuyên_bố giao_dịch vô_hiệu để nhận lại tiền. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 127 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định Giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép như sau : - Khi một bên tham_gia giao_dịch dân_sự do bị lừa_dối hoặc bị đe_doạ , cưỡng_ép thì có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự đó là vô_hiệu . Lừa_dối trong giao_dịch dân_sự là hành_vi cố_ý của một bên hoặc của người thứ ba nhằm làm cho bên kia hiểu sai_lệch về chủ_thể , tính_chất của đối_tượng hoặc nội_dung của giao_dịch dân_sự nên đã xác_lập giao_dịch đó . " Bên cạnh đó , theo quy_định Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu như sau : - Giao_dịch dân_sự vô_hiệu không làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự của các bên kể từ thời_điểm giao_dịch được xác_lập . - Khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu , hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận . - Trường_hợp không_thể hoàn_trả được bằng hiện_vật thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả . Trường_hợp của bạn , người bán đã có hành_vi cố_ý lừa_dối bạn về đối_tượng của giao_dịch là chiếc xe Hàn_Quốc nhưng thực_chất đó là xe Trung_Quốc . Vì_vậy , giao_dịch này vô_hiệu do bị lừa_dối về tính_chất của đối_tượng giao_dịch . Như_vậy , trong trường_hợp này bạn có_thể yêu trả lại xe và yêu_cầu người bán trả lại tiền cho bạn . Nếu người bán không đồng_ý thì bạn có_thể khởi_kiện để yêu_cầu toà_án tuyên_bố giao_dịch vô_hiệu để nhận lại tiền . | 210,579 | |
Căn_cước công_dân là gì ? | Hiện_nay , thẻ căn_cước công_dân sẽ dần thay_thế cho chứng_minh nhân_dân . Về khái_niệm , theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật Căn_cước công_dân 2014: ... Hiện_nay , thẻ căn_cước công_dân sẽ dần thay_thế cho chứng_minh nhân_dân . Về khái_niệm , theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật Căn_cước công_dân 2014 thì căn_cước công_dân được hiểu là thông_tin cơ_bản về lai_lịch , nhân_dạng của công_dân theo quy_định của Luật Căn_cước công_dân 2014 . Theo mẫu quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 06/2021/TT-BCA quy_định cụ_thể như sau : thẻ hình_chữ_nhật chiều rộng 53,98 mm ± 0,12 mm ; chiều dài 85,6 mm ± 0,12 mm , độ dày 0,76 mm ± 0,08 mm ; bốn góc được cắt tròn với bán_kính r = 3,18 mm ± 0,3 mm . Đồng_thời , mặt trước bên phải có mã QR , mặt sau bên phải được gắn chip điện_tử . | None | 1 | Hiện_nay , thẻ căn_cước công_dân sẽ dần thay_thế cho chứng_minh nhân_dân . Về khái_niệm , theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật Căn_cước công_dân 2014 thì căn_cước công_dân được hiểu là thông_tin cơ_bản về lai_lịch , nhân_dạng của công_dân theo quy_định của Luật Căn_cước công_dân 2014 . Theo mẫu quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 06/2021/TT-BCA quy_định cụ_thể như sau : thẻ hình_chữ_nhật chiều rộng 53,98 mm ± 0,12 mm ; chiều dài 85,6 mm ± 0,12 mm , độ dày 0,76 mm ± 0,08 mm ; bốn góc được cắt tròn với bán_kính r = 3,18 mm ± 0,3 mm . Đồng_thời , mặt trước bên phải có mã QR , mặt sau bên phải được gắn chip điện_tử . | 210,580 | |
Những yêu_cầu về ảnh căn_cước công_dân ? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 5 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA có quy_định về ảnh chân_dung căn_cước công_dân như sau : ... - Ảnh chân_dung của công_dân khi làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân là ảnh màu , phông_nền trắng , chụp chính_diện , đầu để trần , rõ mặt , rõ hai tai , không đeo kính ; - Trang_phục , tác_phong nghiêm_túc , lịch_sự . Đối_với trường_hợp công_dân theo tôn_giáo , dân_tộc thì được mặc lễ_phục tôn_giáo , trang_phục dân_tộc đó , nếu có khăn đội đầu thì được giữ nguyên nhưng phải đảm_bảo rõ mặt , rõ hai tai . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 5 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA có quy_định về ảnh chân_dung căn_cước công_dân như sau : - Ảnh chân_dung của công_dân khi làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân là ảnh màu , phông_nền trắng , chụp chính_diện , đầu để trần , rõ mặt , rõ hai tai , không đeo kính ; - Trang_phục , tác_phong nghiêm_túc , lịch_sự . Đối_với trường_hợp công_dân theo tôn_giáo , dân_tộc thì được mặc lễ_phục tôn_giáo , trang_phục dân_tộc đó , nếu có khăn đội đầu thì được giữ nguyên nhưng phải đảm_bảo rõ mặt , rõ hai tai . | 210,581 | |
Khi đi chụp ảnh căn_cước công_dân , công_dân cần thoả_mãn những yêu_cầu gì ? | Hiện_nay chưa có quy_định nào về việc công_dân đi chụp ảnh căn_cước công_dân phải ăn_mặc như_thế_nào ? Đầu tóc ra sao ? Có được nhuộm tóc , trang_điểm. ... Hiện_nay chưa có quy_định nào về việc công_dân đi chụp ảnh căn_cước công_dân phải ăn_mặc như_thế_nào ? Đầu tóc ra sao ? Có được nhuộm tóc , trang_điểm hay không ? Công_dân chỉ cần chuẩn_bị đầu tóc gọn_gàng ; mặc trang_phục thường_ngày và trang_phục đó phải lịch_sự . Tốt nhất công_dân nên mặc áo có cổ bẻ , áo sơ_mi có cổ hoặc áo vest để bức ảnh được trang_trọng , nhã_nhặn và lịch_sự . Chụp ảnh căn_cước công_dân | None | 1 | Hiện_nay chưa có quy_định nào về việc công_dân đi chụp ảnh căn_cước công_dân phải ăn_mặc như_thế_nào ? Đầu tóc ra sao ? Có được nhuộm tóc , trang_điểm hay không ? Công_dân chỉ cần chuẩn_bị đầu tóc gọn_gàng ; mặc trang_phục thường_ngày và trang_phục đó phải lịch_sự . Tốt nhất công_dân nên mặc áo có cổ bẻ , áo sơ_mi có cổ hoặc áo vest để bức ảnh được trang_trọng , nhã_nhặn và lịch_sự . Chụp ảnh căn_cước công_dân | 210,582 | |
Những lưu_ý khi đi chụp ảnh căn_cước công_dân ? | Khi chụp ảnh căn_cước công_dân cần lưu_ý phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : ... - Phông_nền ảnh màu trắng ( do Cơ_quan công_an chuẩn_bị ) ; - Công_dân ngồi chính_diện, chụp thẳng mặt, thảng vai ; - Chỉnh tóc gọn_gàng cho rõ khuôn_mặt, rõ hai tai, tóc không che mặt nhiều ; - Đầu để trần ; - Về trang_phục : không đội mũ ; không đeo kính ; trang_phục, tác_phong nghiêm_túc, lịch_sự. Không mặc các trang_phục chuyên_ngành ( công_an, bác_sĩ,. v.v. ). Đối_với trường_hợp công_dân theo tôn_giáo, dân_tộc thì được phép mặc lễ_phục tôn_giáo, trang_phục dân_tộc đó. Trường_hợp nếu có khăn đội đầu thì được giữ nguyên khi chụp ảnh làm căn_cước công_dân nhưng phải đảm_bảo rõ mặt, rõ hai tai. Những tiêu_chuẩn trên thường được áp_dụng thống_nhất trên toàn_quốc. Có_thể trang_điểm nhẹ_nhàng khi chụp ảnh căn_cước công_dân, không nên trang_điểm quá đậm, loè_loẹt, khác khuôn_mặt thực_tế. Bởi_vì khi trên ảnh và ngoài đời khác nhau quá nhiều thì khi làm các thủ_tục sau_này có liên_quan đến ảnh thẻ căn_cước công_dân sẽ gặp nhiều khó_khăn và bất_lợi. Gây ra sự khó_khăn trong quá_trình nhận_diện, đối_chiếu khuôn_mặt | None | 1 | Khi chụp ảnh căn_cước công_dân cần lưu_ý phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Phông_nền ảnh màu trắng ( do Cơ_quan công_an chuẩn_bị ) ; - Công_dân ngồi chính_diện , chụp thẳng mặt , thảng vai ; - Chỉnh tóc gọn_gàng cho rõ khuôn_mặt , rõ hai tai , tóc không che mặt nhiều ; - Đầu để trần ; - Về trang_phục : không đội mũ ; không đeo kính ; trang_phục , tác_phong nghiêm_túc , lịch_sự . Không mặc các trang_phục chuyên_ngành ( công_an , bác_sĩ , . v.v . ) . Đối_với trường_hợp công_dân theo tôn_giáo , dân_tộc thì được phép mặc lễ_phục tôn_giáo , trang_phục dân_tộc đó . Trường_hợp nếu có khăn đội đầu thì được giữ nguyên khi chụp ảnh làm căn_cước công_dân nhưng phải đảm_bảo rõ mặt , rõ hai tai . Những tiêu_chuẩn trên thường được áp_dụng thống_nhất trên toàn_quốc . Có_thể trang_điểm nhẹ_nhàng khi chụp ảnh căn_cước công_dân , không nên trang_điểm quá đậm , loè_loẹt , khác khuôn_mặt thực_tế . Bởi_vì khi trên ảnh và ngoài đời khác nhau quá nhiều thì khi làm các thủ_tục sau_này có liên_quan đến ảnh thẻ căn_cước công_dân sẽ gặp nhiều khó_khăn và bất_lợi . Gây ra sự khó_khăn trong quá_trình nhận_diện , đối_chiếu khuôn_mặt thật . Từ những quy_định trên có_thể thấy rằng , hiện_nay không hề có quy_định nào cấm công_dân nhuộm tóc khi đi làm căn_cước công_dân cả . Việc bạn nhuộm tóc không hề trái với quy_định và bạn được quyền để nguyên màu tóc đang nhuộm để chụp ảnh căn_cước công_dân . Các chiến_sĩ Công_an tại trụ_sở Công_an huyện mà bạn đến làm căn_cước công_dân không có quyền từ_chối yêu_cầu được làm căn_cước công_dân của bạn vì lý_do bạn nhuộm tóc khác màu đen . Nếu bạn còn bị gây khó_dễ trong quá_trình chụp ảnh làm căn_cước công_dân thì bạn có_thể khiếu_nại và trình_bày lên cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 5 Luật Căn_cước công_dân 2014 về quyền và nghĩa_vụ của công_dân về căn_cước công_dân , cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân : “ Công_dân có quyền khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật về căn_cước công_dân , cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . ” | 210,583 | |
Những lưu_ý khi đi chụp ảnh căn_cước công_dân ? | Khi chụp ảnh căn_cước công_dân cần lưu_ý phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : ... quá nhiều thì khi làm các thủ_tục sau_này có liên_quan đến ảnh thẻ căn_cước công_dân sẽ gặp nhiều khó_khăn và bất_lợi. Gây ra sự khó_khăn trong quá_trình nhận_diện, đối_chiếu khuôn_mặt thật. Từ những quy_định trên có_thể thấy rằng, hiện_nay không hề có quy_định nào cấm công_dân nhuộm tóc khi đi làm căn_cước công_dân cả. Việc bạn nhuộm tóc không hề trái với quy_định và bạn được quyền để nguyên màu tóc đang nhuộm để chụp ảnh căn_cước công_dân. Các chiến_sĩ Công_an tại trụ_sở Công_an huyện mà bạn đến làm căn_cước công_dân không có quyền từ_chối yêu_cầu được làm căn_cước công_dân của bạn vì lý_do bạn nhuộm tóc khác màu đen. Nếu bạn còn bị gây khó_dễ trong quá_trình chụp ảnh làm căn_cước công_dân thì bạn có_thể khiếu_nại và trình_bày lên cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 5 Luật Căn_cước công_dân 2014 về quyền và nghĩa_vụ của công_dân về căn_cước công_dân, cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân : “ Công_dân có quyền khiếu_nại, tố_cáo, khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật về căn_cước công_dân, cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và cơ_sở_dữ_liệu căn_cước | None | 1 | Khi chụp ảnh căn_cước công_dân cần lưu_ý phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Phông_nền ảnh màu trắng ( do Cơ_quan công_an chuẩn_bị ) ; - Công_dân ngồi chính_diện , chụp thẳng mặt , thảng vai ; - Chỉnh tóc gọn_gàng cho rõ khuôn_mặt , rõ hai tai , tóc không che mặt nhiều ; - Đầu để trần ; - Về trang_phục : không đội mũ ; không đeo kính ; trang_phục , tác_phong nghiêm_túc , lịch_sự . Không mặc các trang_phục chuyên_ngành ( công_an , bác_sĩ , . v.v . ) . Đối_với trường_hợp công_dân theo tôn_giáo , dân_tộc thì được phép mặc lễ_phục tôn_giáo , trang_phục dân_tộc đó . Trường_hợp nếu có khăn đội đầu thì được giữ nguyên khi chụp ảnh làm căn_cước công_dân nhưng phải đảm_bảo rõ mặt , rõ hai tai . Những tiêu_chuẩn trên thường được áp_dụng thống_nhất trên toàn_quốc . Có_thể trang_điểm nhẹ_nhàng khi chụp ảnh căn_cước công_dân , không nên trang_điểm quá đậm , loè_loẹt , khác khuôn_mặt thực_tế . Bởi_vì khi trên ảnh và ngoài đời khác nhau quá nhiều thì khi làm các thủ_tục sau_này có liên_quan đến ảnh thẻ căn_cước công_dân sẽ gặp nhiều khó_khăn và bất_lợi . Gây ra sự khó_khăn trong quá_trình nhận_diện , đối_chiếu khuôn_mặt thật . Từ những quy_định trên có_thể thấy rằng , hiện_nay không hề có quy_định nào cấm công_dân nhuộm tóc khi đi làm căn_cước công_dân cả . Việc bạn nhuộm tóc không hề trái với quy_định và bạn được quyền để nguyên màu tóc đang nhuộm để chụp ảnh căn_cước công_dân . Các chiến_sĩ Công_an tại trụ_sở Công_an huyện mà bạn đến làm căn_cước công_dân không có quyền từ_chối yêu_cầu được làm căn_cước công_dân của bạn vì lý_do bạn nhuộm tóc khác màu đen . Nếu bạn còn bị gây khó_dễ trong quá_trình chụp ảnh làm căn_cước công_dân thì bạn có_thể khiếu_nại và trình_bày lên cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 5 Luật Căn_cước công_dân 2014 về quyền và nghĩa_vụ của công_dân về căn_cước công_dân , cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân : “ Công_dân có quyền khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật về căn_cước công_dân , cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . ” | 210,584 | |
Những lưu_ý khi đi chụp ảnh căn_cước công_dân ? | Khi chụp ảnh căn_cước công_dân cần lưu_ý phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : ... cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân : “ Công_dân có quyền khiếu_nại, tố_cáo, khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật về căn_cước công_dân, cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân. ” | None | 1 | Khi chụp ảnh căn_cước công_dân cần lưu_ý phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Phông_nền ảnh màu trắng ( do Cơ_quan công_an chuẩn_bị ) ; - Công_dân ngồi chính_diện , chụp thẳng mặt , thảng vai ; - Chỉnh tóc gọn_gàng cho rõ khuôn_mặt , rõ hai tai , tóc không che mặt nhiều ; - Đầu để trần ; - Về trang_phục : không đội mũ ; không đeo kính ; trang_phục , tác_phong nghiêm_túc , lịch_sự . Không mặc các trang_phục chuyên_ngành ( công_an , bác_sĩ , . v.v . ) . Đối_với trường_hợp công_dân theo tôn_giáo , dân_tộc thì được phép mặc lễ_phục tôn_giáo , trang_phục dân_tộc đó . Trường_hợp nếu có khăn đội đầu thì được giữ nguyên khi chụp ảnh làm căn_cước công_dân nhưng phải đảm_bảo rõ mặt , rõ hai tai . Những tiêu_chuẩn trên thường được áp_dụng thống_nhất trên toàn_quốc . Có_thể trang_điểm nhẹ_nhàng khi chụp ảnh căn_cước công_dân , không nên trang_điểm quá đậm , loè_loẹt , khác khuôn_mặt thực_tế . Bởi_vì khi trên ảnh và ngoài đời khác nhau quá nhiều thì khi làm các thủ_tục sau_này có liên_quan đến ảnh thẻ căn_cước công_dân sẽ gặp nhiều khó_khăn và bất_lợi . Gây ra sự khó_khăn trong quá_trình nhận_diện , đối_chiếu khuôn_mặt thật . Từ những quy_định trên có_thể thấy rằng , hiện_nay không hề có quy_định nào cấm công_dân nhuộm tóc khi đi làm căn_cước công_dân cả . Việc bạn nhuộm tóc không hề trái với quy_định và bạn được quyền để nguyên màu tóc đang nhuộm để chụp ảnh căn_cước công_dân . Các chiến_sĩ Công_an tại trụ_sở Công_an huyện mà bạn đến làm căn_cước công_dân không có quyền từ_chối yêu_cầu được làm căn_cước công_dân của bạn vì lý_do bạn nhuộm tóc khác màu đen . Nếu bạn còn bị gây khó_dễ trong quá_trình chụp ảnh làm căn_cước công_dân thì bạn có_thể khiếu_nại và trình_bày lên cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 5 Luật Căn_cước công_dân 2014 về quyền và nghĩa_vụ của công_dân về căn_cước công_dân , cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân : “ Công_dân có quyền khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật về căn_cước công_dân , cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . ” | 210,585 | |
Công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan được thực_hiện nhằm mục_đích gì ? | Căn_cứ Điều 2 Quy_chế tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan ban_hành kèm : ... Căn_cứ Điều 2 Quy_chế tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan, doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1243 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định về mục_đích công_tác tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý như sau : Mục_đích công_tác tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý 1. Phổ_biến đến toàn_thể công_chức hải_quan các quy_định mới của pháp_luật hải_quan, pháp_luật thuế và pháp_luật khác có liên_quan để kịp_thời nắm vững và nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ. 2. Giúp cho người khai hải_quan, doanh_nghiệp nắm_bắt các quy_định của pháp_luật về hải_quan, pháp_luật thuế và pháp_luật có liên_quan ; tạo điều_kiện thuận_lợi để người khai hải_quan, doanh_nghiệp nâng cao tính tự_giác tuân_thủ, thực_hiện đầy_đủ quyền và nghĩa_vụ của mình. 3. Thống_nhất và chuẩn_hoá công_tác tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan, doanh_nghiệp nhằm từng bước nâng cao chất_lượng, hiệu_quả của công_tác này tại các đơn_vị trong ngành Hải_quan. 4. Thống_nhất đầu_mối thực_hiện, đảm_bảo chế_độ phân_công, phân_cấp rõ_ràng trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan các cấp và công_chức hải_quan trong việc tổ_chức thực_hiện công_tác tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Quy_chế tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1243 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định về mục_đích công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý như sau : Mục_đích công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý 1 . Phổ_biến đến toàn_thể công_chức hải_quan các quy_định mới của pháp_luật hải_quan , pháp_luật thuế và pháp_luật khác có liên_quan để kịp_thời nắm vững và nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ . 2 . Giúp cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp nắm_bắt các quy_định của pháp_luật về hải_quan , pháp_luật thuế và pháp_luật có liên_quan ; tạo điều_kiện thuận_lợi để người khai hải_quan , doanh_nghiệp nâng cao tính tự_giác tuân_thủ , thực_hiện đầy_đủ quyền và nghĩa_vụ của mình . 3 . Thống_nhất và chuẩn_hoá công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp nhằm từng bước nâng cao chất_lượng , hiệu_quả của công_tác này tại các đơn_vị trong ngành Hải_quan . 4 . Thống_nhất đầu_mối thực_hiện , đảm_bảo chế_độ phân_công , phân_cấp rõ_ràng trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan các cấp và công_chức hải_quan trong việc tổ_chức thực_hiện công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp . 5 . Nâng cao tính tự_giác tuân_thủ , thực_hiện nghiêm pháp_luật về hải_quan , pháp_luật thuế và pháp_luật có liên_quan của công_chức hải_quan , người khai hải_quan , doanh_nghiệp và thực_hiện cải_cách hành_chính trong ngành Hải_quan . Như_vậy , theo quy_định thì mục_đích tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan gồm có : ( 1 ) ) Phổ_biến đến toàn_thể công_chức hải_quan các quy_định mới của pháp_luật hải_quan , pháp_luật thuế và pháp_luật khác có liên_quan để kịp_thời nắm vững và nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ . ( 2 ) Giúp cho doanh_nghiệp nắm_bắt các quy_định của pháp_luật về hải_quan , pháp_luật thuế và pháp_luật có liên_quan ; Tạo điều_kiện thuận_lợi để doanh_nghiệp nâng cao tính tự_giác tuân_thủ , thực_hiện đầy_đủ quyền và nghĩa_vụ của mình . ( 3 ) Thống_nhất và chuẩn_hoá công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp nhằm từng bước nâng cao chất_lượng , hiệu_quả của công_tác này tại các đơn_vị trong ngành Hải_quan . ( 4 ) Thống_nhất đầu_mối thực_hiện , đảm_bảo chế_độ phân_công , phân_cấp rõ_ràng trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan các cấp và công_chức hải_quan trong việc tổ_chức thực_hiện công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp . ( 5 ) Nâng cao tính tự_giác tuân_thủ , thực_hiện nghiêm pháp_luật về hải_quan , pháp_luật thuế và pháp_luật có liên_quan của công_chức hải_quan , người khai hải_quan , doanh_nghiệp và thực_hiện cải_cách hành_chính trong ngành Hải_quan . ( Hình từ Internet ) | 210,586 | |
Công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan được thực_hiện nhằm mục_đích gì ? | Căn_cứ Điều 2 Quy_chế tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan ban_hành kèm : ... Hải_quan. 4. Thống_nhất đầu_mối thực_hiện, đảm_bảo chế_độ phân_công, phân_cấp rõ_ràng trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan các cấp và công_chức hải_quan trong việc tổ_chức thực_hiện công_tác tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan, doanh_nghiệp. 5. Nâng cao tính tự_giác tuân_thủ, thực_hiện nghiêm pháp_luật về hải_quan, pháp_luật thuế và pháp_luật có liên_quan của công_chức hải_quan, người khai hải_quan, doanh_nghiệp và thực_hiện cải_cách hành_chính trong ngành Hải_quan. Như_vậy, theo quy_định thì mục_đích tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan gồm có : ( 1 ) ) Phổ_biến đến toàn_thể công_chức hải_quan các quy_định mới của pháp_luật hải_quan, pháp_luật thuế và pháp_luật khác có liên_quan để kịp_thời nắm vững và nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ. ( 2 ) Giúp cho doanh_nghiệp nắm_bắt các quy_định của pháp_luật về hải_quan, pháp_luật thuế và pháp_luật có liên_quan ; Tạo điều_kiện thuận_lợi để doanh_nghiệp nâng cao tính tự_giác tuân_thủ, thực_hiện đầy_đủ quyền và nghĩa_vụ của mình. ( 3 ) Thống_nhất và chuẩn_hoá công_tác tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp nhằm từng bước nâng cao chất_lượng, hiệu_quả của công_tác | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Quy_chế tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1243 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định về mục_đích công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý như sau : Mục_đích công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý 1 . Phổ_biến đến toàn_thể công_chức hải_quan các quy_định mới của pháp_luật hải_quan , pháp_luật thuế và pháp_luật khác có liên_quan để kịp_thời nắm vững và nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ . 2 . Giúp cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp nắm_bắt các quy_định của pháp_luật về hải_quan , pháp_luật thuế và pháp_luật có liên_quan ; tạo điều_kiện thuận_lợi để người khai hải_quan , doanh_nghiệp nâng cao tính tự_giác tuân_thủ , thực_hiện đầy_đủ quyền và nghĩa_vụ của mình . 3 . Thống_nhất và chuẩn_hoá công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp nhằm từng bước nâng cao chất_lượng , hiệu_quả của công_tác này tại các đơn_vị trong ngành Hải_quan . 4 . Thống_nhất đầu_mối thực_hiện , đảm_bảo chế_độ phân_công , phân_cấp rõ_ràng trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan các cấp và công_chức hải_quan trong việc tổ_chức thực_hiện công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp . 5 . Nâng cao tính tự_giác tuân_thủ , thực_hiện nghiêm pháp_luật về hải_quan , pháp_luật thuế và pháp_luật có liên_quan của công_chức hải_quan , người khai hải_quan , doanh_nghiệp và thực_hiện cải_cách hành_chính trong ngành Hải_quan . Như_vậy , theo quy_định thì mục_đích tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan gồm có : ( 1 ) ) Phổ_biến đến toàn_thể công_chức hải_quan các quy_định mới của pháp_luật hải_quan , pháp_luật thuế và pháp_luật khác có liên_quan để kịp_thời nắm vững và nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ . ( 2 ) Giúp cho doanh_nghiệp nắm_bắt các quy_định của pháp_luật về hải_quan , pháp_luật thuế và pháp_luật có liên_quan ; Tạo điều_kiện thuận_lợi để doanh_nghiệp nâng cao tính tự_giác tuân_thủ , thực_hiện đầy_đủ quyền và nghĩa_vụ của mình . ( 3 ) Thống_nhất và chuẩn_hoá công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp nhằm từng bước nâng cao chất_lượng , hiệu_quả của công_tác này tại các đơn_vị trong ngành Hải_quan . ( 4 ) Thống_nhất đầu_mối thực_hiện , đảm_bảo chế_độ phân_công , phân_cấp rõ_ràng trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan các cấp và công_chức hải_quan trong việc tổ_chức thực_hiện công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp . ( 5 ) Nâng cao tính tự_giác tuân_thủ , thực_hiện nghiêm pháp_luật về hải_quan , pháp_luật thuế và pháp_luật có liên_quan của công_chức hải_quan , người khai hải_quan , doanh_nghiệp và thực_hiện cải_cách hành_chính trong ngành Hải_quan . ( Hình từ Internet ) | 210,587 | |
Công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan được thực_hiện nhằm mục_đích gì ? | Căn_cứ Điều 2 Quy_chế tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan ban_hành kèm : ... quyền và nghĩa_vụ của mình. ( 3 ) Thống_nhất và chuẩn_hoá công_tác tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp nhằm từng bước nâng cao chất_lượng, hiệu_quả của công_tác này tại các đơn_vị trong ngành Hải_quan. ( 4 ) Thống_nhất đầu_mối thực_hiện, đảm_bảo chế_độ phân_công, phân_cấp rõ_ràng trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan các cấp và công_chức hải_quan trong việc tổ_chức thực_hiện công_tác tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp. ( 5 ) Nâng cao tính tự_giác tuân_thủ, thực_hiện nghiêm pháp_luật về hải_quan, pháp_luật thuế và pháp_luật có liên_quan của công_chức hải_quan, người khai hải_quan, doanh_nghiệp và thực_hiện cải_cách hành_chính trong ngành Hải_quan. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Quy_chế tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1243 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định về mục_đích công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý như sau : Mục_đích công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý 1 . Phổ_biến đến toàn_thể công_chức hải_quan các quy_định mới của pháp_luật hải_quan , pháp_luật thuế và pháp_luật khác có liên_quan để kịp_thời nắm vững và nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ . 2 . Giúp cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp nắm_bắt các quy_định của pháp_luật về hải_quan , pháp_luật thuế và pháp_luật có liên_quan ; tạo điều_kiện thuận_lợi để người khai hải_quan , doanh_nghiệp nâng cao tính tự_giác tuân_thủ , thực_hiện đầy_đủ quyền và nghĩa_vụ của mình . 3 . Thống_nhất và chuẩn_hoá công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp nhằm từng bước nâng cao chất_lượng , hiệu_quả của công_tác này tại các đơn_vị trong ngành Hải_quan . 4 . Thống_nhất đầu_mối thực_hiện , đảm_bảo chế_độ phân_công , phân_cấp rõ_ràng trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan các cấp và công_chức hải_quan trong việc tổ_chức thực_hiện công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp . 5 . Nâng cao tính tự_giác tuân_thủ , thực_hiện nghiêm pháp_luật về hải_quan , pháp_luật thuế và pháp_luật có liên_quan của công_chức hải_quan , người khai hải_quan , doanh_nghiệp và thực_hiện cải_cách hành_chính trong ngành Hải_quan . Như_vậy , theo quy_định thì mục_đích tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan gồm có : ( 1 ) ) Phổ_biến đến toàn_thể công_chức hải_quan các quy_định mới của pháp_luật hải_quan , pháp_luật thuế và pháp_luật khác có liên_quan để kịp_thời nắm vững và nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ . ( 2 ) Giúp cho doanh_nghiệp nắm_bắt các quy_định của pháp_luật về hải_quan , pháp_luật thuế và pháp_luật có liên_quan ; Tạo điều_kiện thuận_lợi để doanh_nghiệp nâng cao tính tự_giác tuân_thủ , thực_hiện đầy_đủ quyền và nghĩa_vụ của mình . ( 3 ) Thống_nhất và chuẩn_hoá công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp nhằm từng bước nâng cao chất_lượng , hiệu_quả của công_tác này tại các đơn_vị trong ngành Hải_quan . ( 4 ) Thống_nhất đầu_mối thực_hiện , đảm_bảo chế_độ phân_công , phân_cấp rõ_ràng trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan các cấp và công_chức hải_quan trong việc tổ_chức thực_hiện công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp . ( 5 ) Nâng cao tính tự_giác tuân_thủ , thực_hiện nghiêm pháp_luật về hải_quan , pháp_luật thuế và pháp_luật có liên_quan của công_chức hải_quan , người khai hải_quan , doanh_nghiệp và thực_hiện cải_cách hành_chính trong ngành Hải_quan . ( Hình từ Internet ) | 210,588 | |
Công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan phải đảm_bảo nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan ban_hành kèm : ... Căn_cứ Điều 4 Quy_chế tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan, doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1243 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định như sau : Nguyên_tắc thực_hiện công_tác tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan, doanh_nghiệp 1. Công_tác tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan, doanh_nghiệp được thực_hiện theo đúng phạm_vi, thẩm_quyền được phân_công, phân_cấp, trong phạm_vi nhiệm_vụ, nghiệp_vụ được giao. 2. Đảm_bảo tính công_khai, minh_bạch, hiệu_quả, chính_xác, đầy_đủ, rõ_ràng, dễ hiểu, kịp_thời, thường_xuyên, đáp_ứng yêu_cầu về tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan, doanh_nghiệp. 3. Đảm_bảo sự phối_hợp chặt_chẽ, hiệu_quả giữa các đơn_vị thuộc cơ_quan Tổng_cục Hải_quan, các Cục Hải_quan tỉnh, thành_phố và các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan. 4. Công_tác tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan, doanh_nghiệp phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật về hải_quan, pháp_luật thuế và được thực_hiện thống_nhất trong toàn ngành Hải_quan. Như_vậy, theo quy_định thì công_tác tuyên_truyền, | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1243 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định như sau : Nguyên_tắc thực_hiện công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp 1 . Công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp được thực_hiện theo đúng phạm_vi , thẩm_quyền được phân_công , phân_cấp , trong phạm_vi nhiệm_vụ , nghiệp_vụ được giao . 2 . Đảm_bảo tính công_khai , minh_bạch , hiệu_quả , chính_xác , đầy_đủ , rõ_ràng , dễ hiểu , kịp_thời , thường_xuyên , đáp_ứng yêu_cầu về tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp . 3 . Đảm_bảo sự phối_hợp chặt_chẽ , hiệu_quả giữa các đơn_vị thuộc cơ_quan Tổng_cục Hải_quan , các Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . 4 . Công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật về hải_quan , pháp_luật thuế và được thực_hiện thống_nhất trong toàn ngành Hải_quan . Như_vậy , theo quy_định thì công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp được thực_hiện theo đúng phạm_vi , thẩm_quyền được phân_công , phân_cấp , trong phạm_vi nhiệm_vụ , nghiệp_vụ được giao . ( 2 ) Đảm_bảo tính công_khai , minh_bạch , hiệu_quả , chính_xác , đầy_đủ , rõ_ràng , dễ hiểu , kịp_thời , thường_xuyên , đáp_ứng yêu_cầu về tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp . ( 3 ) Đảm_bảo sự phối_hợp chặt_chẽ , hiệu_quả giữa các đơn_vị thuộc cơ_quan Tổng_cục Hải_quan , các Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . ( 4 ) Công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật về hải_quan , pháp_luật thuế và được thực_hiện thống_nhất trong toàn ngành Hải_quan . | 210,589 | |
Công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan phải đảm_bảo nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan ban_hành kèm : ... người khai hải_quan, doanh_nghiệp phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật về hải_quan, pháp_luật thuế và được thực_hiện thống_nhất trong toàn ngành Hải_quan. Như_vậy, theo quy_định thì công_tác tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Công_tác tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp được thực_hiện theo đúng phạm_vi, thẩm_quyền được phân_công, phân_cấp, trong phạm_vi nhiệm_vụ, nghiệp_vụ được giao. ( 2 ) Đảm_bảo tính công_khai, minh_bạch, hiệu_quả, chính_xác, đầy_đủ, rõ_ràng, dễ hiểu, kịp_thời, thường_xuyên, đáp_ứng yêu_cầu về tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp. ( 3 ) Đảm_bảo sự phối_hợp chặt_chẽ, hiệu_quả giữa các đơn_vị thuộc cơ_quan Tổng_cục Hải_quan, các Cục Hải_quan tỉnh, thành_phố và các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan. ( 4 ) Công_tác tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật về hải_quan, pháp_luật thuế và được thực_hiện thống_nhất trong toàn ngành Hải_quan. | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1243 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định như sau : Nguyên_tắc thực_hiện công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp 1 . Công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp được thực_hiện theo đúng phạm_vi , thẩm_quyền được phân_công , phân_cấp , trong phạm_vi nhiệm_vụ , nghiệp_vụ được giao . 2 . Đảm_bảo tính công_khai , minh_bạch , hiệu_quả , chính_xác , đầy_đủ , rõ_ràng , dễ hiểu , kịp_thời , thường_xuyên , đáp_ứng yêu_cầu về tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp . 3 . Đảm_bảo sự phối_hợp chặt_chẽ , hiệu_quả giữa các đơn_vị thuộc cơ_quan Tổng_cục Hải_quan , các Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . 4 . Công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật về hải_quan , pháp_luật thuế và được thực_hiện thống_nhất trong toàn ngành Hải_quan . Như_vậy , theo quy_định thì công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp được thực_hiện theo đúng phạm_vi , thẩm_quyền được phân_công , phân_cấp , trong phạm_vi nhiệm_vụ , nghiệp_vụ được giao . ( 2 ) Đảm_bảo tính công_khai , minh_bạch , hiệu_quả , chính_xác , đầy_đủ , rõ_ràng , dễ hiểu , kịp_thời , thường_xuyên , đáp_ứng yêu_cầu về tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp . ( 3 ) Đảm_bảo sự phối_hợp chặt_chẽ , hiệu_quả giữa các đơn_vị thuộc cơ_quan Tổng_cục Hải_quan , các Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . ( 4 ) Công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật về hải_quan , pháp_luật thuế và được thực_hiện thống_nhất trong toàn ngành Hải_quan . | 210,590 | |
Công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan phải đảm_bảo nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan ban_hành kèm : ... về hải_quan, pháp_luật thuế và được thực_hiện thống_nhất trong toàn ngành Hải_quan. | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1243 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định như sau : Nguyên_tắc thực_hiện công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp 1 . Công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp được thực_hiện theo đúng phạm_vi , thẩm_quyền được phân_công , phân_cấp , trong phạm_vi nhiệm_vụ , nghiệp_vụ được giao . 2 . Đảm_bảo tính công_khai , minh_bạch , hiệu_quả , chính_xác , đầy_đủ , rõ_ràng , dễ hiểu , kịp_thời , thường_xuyên , đáp_ứng yêu_cầu về tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp . 3 . Đảm_bảo sự phối_hợp chặt_chẽ , hiệu_quả giữa các đơn_vị thuộc cơ_quan Tổng_cục Hải_quan , các Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . 4 . Công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật về hải_quan , pháp_luật thuế và được thực_hiện thống_nhất trong toàn ngành Hải_quan . Như_vậy , theo quy_định thì công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp được thực_hiện theo đúng phạm_vi , thẩm_quyền được phân_công , phân_cấp , trong phạm_vi nhiệm_vụ , nghiệp_vụ được giao . ( 2 ) Đảm_bảo tính công_khai , minh_bạch , hiệu_quả , chính_xác , đầy_đủ , rõ_ràng , dễ hiểu , kịp_thời , thường_xuyên , đáp_ứng yêu_cầu về tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp . ( 3 ) Đảm_bảo sự phối_hợp chặt_chẽ , hiệu_quả giữa các đơn_vị thuộc cơ_quan Tổng_cục Hải_quan , các Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . ( 4 ) Công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật về hải_quan , pháp_luật thuế và được thực_hiện thống_nhất trong toàn ngành Hải_quan . | 210,591 | |
Việc tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan được thực_hiện thông_qua hình_thức nào ? | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan ban_hành kèm : ... Căn_cứ Điều 5 Quy_chế tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan, doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1243 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định như sau : Hình_thức tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan, doanh_nghiệp Việc tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan, doanh_nghiệp được thực_hiện theo các hình_thức sau : 1. Bằng văn_bản. 2. Trực_tiếp tại cơ_quan Hải_quan. 3. Qua điện_thoại. 4. Tại trụ_sở người khai hải_quan, doanh_nghiệp. 5. Thông_qua tổ_chức hội_nghị, hội_thảo, tập_huấn, tham_vấn. 6. Hội_nghị đối_thoại. 7. Trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan Hải_quan. 8. Qua báo_chí. 9. Phát_hành tờ_rơi, ấn_phẩm. 10. Điều_tra, khảo_sát nhu_cầu tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan, doanh_nghiệp. 11. Một_số hình_thức khác. Như_vậy, theo quy_định thì việc tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp được thực_hiện theo các hình_thức sau : ( 1 ) Bằng văn_bản. ( 2 ) Trực_tiếp tại cơ_quan Hải_quan. ( 3 | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1243 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định như sau : Hình_thức tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp Việc tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp được thực_hiện theo các hình_thức sau : 1 . Bằng văn_bản . 2 . Trực_tiếp tại cơ_quan Hải_quan . 3 . Qua điện_thoại . 4 . Tại trụ_sở người khai hải_quan , doanh_nghiệp . 5 . Thông_qua tổ_chức hội_nghị , hội_thảo , tập_huấn , tham_vấn . 6 . Hội_nghị đối_thoại . 7 . Trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan Hải_quan . 8 . Qua báo_chí . 9 . Phát_hành tờ_rơi , ấn_phẩm . 10 . Điều_tra , khảo_sát nhu_cầu tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp . 11 . Một_số hình_thức khác . Như_vậy , theo quy_định thì việc tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp được thực_hiện theo các hình_thức sau : ( 1 ) Bằng văn_bản . ( 2 ) Trực_tiếp tại cơ_quan Hải_quan . ( 3 ) Qua điện_thoại . ( 4 ) Tại trụ_sở người khai hải_quan , doanh_nghiệp . ( 5 ) Thông_qua tổ_chức hội_nghị , hội_thảo , tập_huấn , tham_vấn . ( 6 ) Hội_nghị đối_thoại . ( 7 ) Trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan Hải_quan . ( 8 ) Qua báo_chí . ( 9 ) Phát_hành tờ_rơi , ấn_phẩm . ( 10 ) Điều_tra , khảo_sát nhu_cầu tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp . ( 11 ) Một_số hình_thức khác . | 210,592 | |
Việc tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan được thực_hiện thông_qua hình_thức nào ? | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan ban_hành kèm : ... tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp được thực_hiện theo các hình_thức sau : ( 1 ) Bằng văn_bản. ( 2 ) Trực_tiếp tại cơ_quan Hải_quan. ( 3 ) Qua điện_thoại. ( 4 ) Tại trụ_sở người khai hải_quan, doanh_nghiệp. ( 5 ) Thông_qua tổ_chức hội_nghị, hội_thảo, tập_huấn, tham_vấn. ( 6 ) Hội_nghị đối_thoại. ( 7 ) Trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan Hải_quan. ( 8 ) Qua báo_chí. ( 9 ) Phát_hành tờ_rơi, ấn_phẩm. ( 10 ) Điều_tra, khảo_sát nhu_cầu tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan, doanh_nghiệp. ( 11 ) Một_số hình_thức khác. | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp trong lĩnh_vực hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1243 / QĐ-TCHQ năm 2022 quy_định như sau : Hình_thức tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp Việc tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp được thực_hiện theo các hình_thức sau : 1 . Bằng văn_bản . 2 . Trực_tiếp tại cơ_quan Hải_quan . 3 . Qua điện_thoại . 4 . Tại trụ_sở người khai hải_quan , doanh_nghiệp . 5 . Thông_qua tổ_chức hội_nghị , hội_thảo , tập_huấn , tham_vấn . 6 . Hội_nghị đối_thoại . 7 . Trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan Hải_quan . 8 . Qua báo_chí . 9 . Phát_hành tờ_rơi , ấn_phẩm . 10 . Điều_tra , khảo_sát nhu_cầu tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp . 11 . Một_số hình_thức khác . Như_vậy , theo quy_định thì việc tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp được thực_hiện theo các hình_thức sau : ( 1 ) Bằng văn_bản . ( 2 ) Trực_tiếp tại cơ_quan Hải_quan . ( 3 ) Qua điện_thoại . ( 4 ) Tại trụ_sở người khai hải_quan , doanh_nghiệp . ( 5 ) Thông_qua tổ_chức hội_nghị , hội_thảo , tập_huấn , tham_vấn . ( 6 ) Hội_nghị đối_thoại . ( 7 ) Trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan Hải_quan . ( 8 ) Qua báo_chí . ( 9 ) Phát_hành tờ_rơi , ấn_phẩm . ( 10 ) Điều_tra , khảo_sát nhu_cầu tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và hỗ_trợ pháp_lý cho người khai hải_quan , doanh_nghiệp . ( 11 ) Một_số hình_thức khác . | 210,593 | |
Khai_thác cát sỏi được tích_tụ từ các bãi bồi có thuộc nhóm hoạt_động khai_thác cát sỏi lòng_sông không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 23/2020/NĐ-CP có quy_định về khái_niệm cát sỏi lòng_sông như sau : ... " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Cát , sỏi lòng_sông là cát , cuội , sỏi tích_tụ ở lòng suối , lòng_sông , bãi bồi , thềm sông từ thượng_lưu cho đến cửa_sông ; tích_tụ ở lòng hồ và cửa_sông . " Theo đó , cát sỏi tích_tụ ở bãi bồi cũng như cát sỏi là cát , cuội , sỏi tích_tụ ở lòng suối , lòng_sông , thềm sông từ thượng_lưu cho đến cửa_sông ; tích_tụ ở lòng hồ và cửa_sông đều được xem là cát sỏi lòng_sông . Do_đó , hoạt_động khai_thác cát sỏi tích_tụ từ các bãi bồi là một trong những hình_thức khai_thác cát sỏi lòng_sông . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 23/2020/NĐ-CP có quy_định về khái_niệm cát sỏi lòng_sông như sau : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Cát , sỏi lòng_sông là cát , cuội , sỏi tích_tụ ở lòng suối , lòng_sông , bãi bồi , thềm sông từ thượng_lưu cho đến cửa_sông ; tích_tụ ở lòng hồ và cửa_sông . " Theo đó , cát sỏi tích_tụ ở bãi bồi cũng như cát sỏi là cát , cuội , sỏi tích_tụ ở lòng suối , lòng_sông , thềm sông từ thượng_lưu cho đến cửa_sông ; tích_tụ ở lòng hồ và cửa_sông đều được xem là cát sỏi lòng_sông . Do_đó , hoạt_động khai_thác cát sỏi tích_tụ từ các bãi bồi là một trong những hình_thức khai_thác cát sỏi lòng_sông . | 210,594 | |
Giấy_phép khai_thác cát sỏi lòng_sông quy_định những nội_dung gì ? | Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 23/2020/NĐ-CP , giấy_phép khai_thác cát sỏi lòng_sông gồm những nội_dung sau đây : ... " Điều 9. Nội_dung Giấy_phép khai_thác cát, sỏi lòng_sông Ngoài nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 54 Luật Khoáng_sản, Giấy_phép khai_thác cát, sỏi lòng_sông còn quy_định các nội_dung sau đây : 1. Thời_gian được phép hoạt_động khai_thác trong ngày, từ 7 giờ sáng đến 5 giờ chiều, không được khai_thác ban_đêm ; quy_định về thời_gian khai_thác trong năm. 2. Trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân được phép khai_thác : a ) Xác_định ranh_giới khu_vực khai_thác ; cắm mốc các điểm khép góc khu_vực khai_thác cát, sỏi lòng_sông ; b ) Tên, loại phương_tiện, thiết_bị được sử_dụng để khai_thác, vận_chuyển cát, sỏi và yêu_cầu về đăng_ký theo quy_định của pháp_luật giao_thông đường_thuỷ nội_địa, pháp_luật liên_quan ; việc lắp_đặt thiết_bị giám_sát hành_trình và lưu_trữ dữ_liệu, thông_tin về vị_trí, hành_trình di_chuyển của phương_tiện, thiết_bị sử_dụng để khai_thác, vận_chuyển cát, sỏi ; c ) Yêu_cầu trong việc ký hợp_đồng vận_chuyển với các chủ phương_tiện đủ điều_kiện vận_chuyển theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp tổ_chức, cá_nhân khai_thác không trực_tiếp vận_chuyển cát, sỏi sau khai_thác ; d ) Yêu_cầu việc lắp_đặt bảng thông_báo tại bờ | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 23/2020/NĐ-CP , giấy_phép khai_thác cát sỏi lòng_sông gồm những nội_dung sau đây : " Điều 9 . Nội_dung Giấy_phép khai_thác cát , sỏi lòng_sông Ngoài nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 54 Luật Khoáng_sản , Giấy_phép khai_thác cát , sỏi lòng_sông còn quy_định các nội_dung sau đây : 1 . Thời_gian được phép hoạt_động khai_thác trong ngày , từ 7 giờ sáng đến 5 giờ chiều , không được khai_thác ban_đêm ; quy_định về thời_gian khai_thác trong năm . 2 . Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân được phép khai_thác : a ) Xác_định ranh_giới khu_vực khai_thác ; cắm mốc các điểm khép góc khu_vực khai_thác cát , sỏi lòng_sông ; b ) Tên , loại phương_tiện , thiết_bị được sử_dụng để khai_thác , vận_chuyển cát , sỏi và yêu_cầu về đăng_ký theo quy_định của pháp_luật giao_thông đường_thuỷ nội_địa , pháp_luật liên_quan ; việc lắp_đặt thiết_bị giám_sát hành_trình và lưu_trữ dữ_liệu , thông_tin về vị_trí , hành_trình di_chuyển của phương_tiện , thiết_bị sử_dụng để khai_thác , vận_chuyển cát , sỏi ; c ) Yêu_cầu trong việc ký hợp_đồng vận_chuyển với các chủ phương_tiện đủ điều_kiện vận_chuyển theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân khai_thác không trực_tiếp vận_chuyển cát , sỏi sau khai_thác ; d ) Yêu_cầu việc lắp_đặt bảng thông_báo tại bờ sông thuộc phạm_vi khu_vực khai_thác để công_khai thông_tin Giấy_phép khai_thác , dự_án khai_thác cát , sỏi lòng_sông với các nội_dung : toạ_độ , diện_tích và sơ_đồ phạm_vi khu_vực khai_thác ; thời_gian khai_thác ; tên , phương_tiện , thiết_bị sử_dụng để khai_thác cát , sỏi ; đ ) Thực_hiện nghĩa_vụ , trách_nhiệm về phòng_chống thiên_tai theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trường_hợp các giấy_phép khai_thác cát sỏi đã được cấp trước khi Nghị_định này có hiệu_lực thì phải thực_hiện các quy_định tại khoản 1 Điều này . " Dẫn chiếu đến quy_định tại khoản 1 Điều 54 Luật Khoáng_sản 2010 , ngoài những nội_dung chi_tiết liên_quan đến việc khai_thác cát sỏi lòng_sông của doanh_nghiệp thì giấy_phép khai_thác khoáng_sản còn có những nội_dung như sau : " Điều 54 . Giấy_phép khai_thác khoáng_sản 1 . Giấy_phép khai_thác khoáng_sản phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Tên tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản ; b ) Loại khoáng_sản , địa_điểm , diện_tích khu_vực khai_thác khoáng_sản ; c ) Trữ_lượng , công_suất , phương_pháp khai_thác khoáng_sản ; d ) Thời_hạn khai_thác khoáng_sản ; đ ) Nghĩa_vụ tài_chính , nghĩa_vụ khác có liên_quan . " Như_vậy , khi doanh_nghiệp bạn khai_thác cát sỏi được tích_tụ từ các bãi bồi và thuộc diện được cấp giấy_phép khai_thác thì sẽ bao_gồm những nội_dung cụ_thể như trên . | 210,595 | |
Giấy_phép khai_thác cát sỏi lòng_sông quy_định những nội_dung gì ? | Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 23/2020/NĐ-CP , giấy_phép khai_thác cát sỏi lòng_sông gồm những nội_dung sau đây : ... phương_tiện đủ điều_kiện vận_chuyển theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp tổ_chức, cá_nhân khai_thác không trực_tiếp vận_chuyển cát, sỏi sau khai_thác ; d ) Yêu_cầu việc lắp_đặt bảng thông_báo tại bờ sông thuộc phạm_vi khu_vực khai_thác để công_khai thông_tin Giấy_phép khai_thác, dự_án khai_thác cát, sỏi lòng_sông với các nội_dung : toạ_độ, diện_tích và sơ_đồ phạm_vi khu_vực khai_thác ; thời_gian khai_thác ; tên, phương_tiện, thiết_bị sử_dụng để khai_thác cát, sỏi ; đ ) Thực_hiện nghĩa_vụ, trách_nhiệm về phòng_chống thiên_tai theo quy_định của pháp_luật. 3. Trường_hợp các giấy_phép khai_thác cát sỏi đã được cấp trước khi Nghị_định này có hiệu_lực thì phải thực_hiện các quy_định tại khoản 1 Điều này. " Dẫn chiếu đến quy_định tại khoản 1 Điều 54 Luật Khoáng_sản 2010, ngoài những nội_dung chi_tiết liên_quan đến việc khai_thác cát sỏi lòng_sông của doanh_nghiệp thì giấy_phép khai_thác khoáng_sản còn có những nội_dung như sau : " Điều 54. Giấy_phép khai_thác khoáng_sản 1. Giấy_phép khai_thác khoáng_sản phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Tên tổ_chức, cá_nhân khai_thác khoáng_sản ; b ) Loại khoáng_sản, địa_điểm, diện_tích khu_vực khai_thác khoáng_sản ; c ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 23/2020/NĐ-CP , giấy_phép khai_thác cát sỏi lòng_sông gồm những nội_dung sau đây : " Điều 9 . Nội_dung Giấy_phép khai_thác cát , sỏi lòng_sông Ngoài nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 54 Luật Khoáng_sản , Giấy_phép khai_thác cát , sỏi lòng_sông còn quy_định các nội_dung sau đây : 1 . Thời_gian được phép hoạt_động khai_thác trong ngày , từ 7 giờ sáng đến 5 giờ chiều , không được khai_thác ban_đêm ; quy_định về thời_gian khai_thác trong năm . 2 . Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân được phép khai_thác : a ) Xác_định ranh_giới khu_vực khai_thác ; cắm mốc các điểm khép góc khu_vực khai_thác cát , sỏi lòng_sông ; b ) Tên , loại phương_tiện , thiết_bị được sử_dụng để khai_thác , vận_chuyển cát , sỏi và yêu_cầu về đăng_ký theo quy_định của pháp_luật giao_thông đường_thuỷ nội_địa , pháp_luật liên_quan ; việc lắp_đặt thiết_bị giám_sát hành_trình và lưu_trữ dữ_liệu , thông_tin về vị_trí , hành_trình di_chuyển của phương_tiện , thiết_bị sử_dụng để khai_thác , vận_chuyển cát , sỏi ; c ) Yêu_cầu trong việc ký hợp_đồng vận_chuyển với các chủ phương_tiện đủ điều_kiện vận_chuyển theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân khai_thác không trực_tiếp vận_chuyển cát , sỏi sau khai_thác ; d ) Yêu_cầu việc lắp_đặt bảng thông_báo tại bờ sông thuộc phạm_vi khu_vực khai_thác để công_khai thông_tin Giấy_phép khai_thác , dự_án khai_thác cát , sỏi lòng_sông với các nội_dung : toạ_độ , diện_tích và sơ_đồ phạm_vi khu_vực khai_thác ; thời_gian khai_thác ; tên , phương_tiện , thiết_bị sử_dụng để khai_thác cát , sỏi ; đ ) Thực_hiện nghĩa_vụ , trách_nhiệm về phòng_chống thiên_tai theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trường_hợp các giấy_phép khai_thác cát sỏi đã được cấp trước khi Nghị_định này có hiệu_lực thì phải thực_hiện các quy_định tại khoản 1 Điều này . " Dẫn chiếu đến quy_định tại khoản 1 Điều 54 Luật Khoáng_sản 2010 , ngoài những nội_dung chi_tiết liên_quan đến việc khai_thác cát sỏi lòng_sông của doanh_nghiệp thì giấy_phép khai_thác khoáng_sản còn có những nội_dung như sau : " Điều 54 . Giấy_phép khai_thác khoáng_sản 1 . Giấy_phép khai_thác khoáng_sản phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Tên tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản ; b ) Loại khoáng_sản , địa_điểm , diện_tích khu_vực khai_thác khoáng_sản ; c ) Trữ_lượng , công_suất , phương_pháp khai_thác khoáng_sản ; d ) Thời_hạn khai_thác khoáng_sản ; đ ) Nghĩa_vụ tài_chính , nghĩa_vụ khác có liên_quan . " Như_vậy , khi doanh_nghiệp bạn khai_thác cát sỏi được tích_tụ từ các bãi bồi và thuộc diện được cấp giấy_phép khai_thác thì sẽ bao_gồm những nội_dung cụ_thể như trên . | 210,596 | |
Giấy_phép khai_thác cát sỏi lòng_sông quy_định những nội_dung gì ? | Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 23/2020/NĐ-CP , giấy_phép khai_thác cát sỏi lòng_sông gồm những nội_dung sau đây : ... khoáng_sản phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Tên tổ_chức, cá_nhân khai_thác khoáng_sản ; b ) Loại khoáng_sản, địa_điểm, diện_tích khu_vực khai_thác khoáng_sản ; c ) Trữ_lượng, công_suất, phương_pháp khai_thác khoáng_sản ; d ) Thời_hạn khai_thác khoáng_sản ; đ ) Nghĩa_vụ tài_chính, nghĩa_vụ khác có liên_quan. " Như_vậy, khi doanh_nghiệp bạn khai_thác cát sỏi được tích_tụ từ các bãi bồi và thuộc diện được cấp giấy_phép khai_thác thì sẽ bao_gồm những nội_dung cụ_thể như trên. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 23/2020/NĐ-CP , giấy_phép khai_thác cát sỏi lòng_sông gồm những nội_dung sau đây : " Điều 9 . Nội_dung Giấy_phép khai_thác cát , sỏi lòng_sông Ngoài nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 54 Luật Khoáng_sản , Giấy_phép khai_thác cát , sỏi lòng_sông còn quy_định các nội_dung sau đây : 1 . Thời_gian được phép hoạt_động khai_thác trong ngày , từ 7 giờ sáng đến 5 giờ chiều , không được khai_thác ban_đêm ; quy_định về thời_gian khai_thác trong năm . 2 . Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân được phép khai_thác : a ) Xác_định ranh_giới khu_vực khai_thác ; cắm mốc các điểm khép góc khu_vực khai_thác cát , sỏi lòng_sông ; b ) Tên , loại phương_tiện , thiết_bị được sử_dụng để khai_thác , vận_chuyển cát , sỏi và yêu_cầu về đăng_ký theo quy_định của pháp_luật giao_thông đường_thuỷ nội_địa , pháp_luật liên_quan ; việc lắp_đặt thiết_bị giám_sát hành_trình và lưu_trữ dữ_liệu , thông_tin về vị_trí , hành_trình di_chuyển của phương_tiện , thiết_bị sử_dụng để khai_thác , vận_chuyển cát , sỏi ; c ) Yêu_cầu trong việc ký hợp_đồng vận_chuyển với các chủ phương_tiện đủ điều_kiện vận_chuyển theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân khai_thác không trực_tiếp vận_chuyển cát , sỏi sau khai_thác ; d ) Yêu_cầu việc lắp_đặt bảng thông_báo tại bờ sông thuộc phạm_vi khu_vực khai_thác để công_khai thông_tin Giấy_phép khai_thác , dự_án khai_thác cát , sỏi lòng_sông với các nội_dung : toạ_độ , diện_tích và sơ_đồ phạm_vi khu_vực khai_thác ; thời_gian khai_thác ; tên , phương_tiện , thiết_bị sử_dụng để khai_thác cát , sỏi ; đ ) Thực_hiện nghĩa_vụ , trách_nhiệm về phòng_chống thiên_tai theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trường_hợp các giấy_phép khai_thác cát sỏi đã được cấp trước khi Nghị_định này có hiệu_lực thì phải thực_hiện các quy_định tại khoản 1 Điều này . " Dẫn chiếu đến quy_định tại khoản 1 Điều 54 Luật Khoáng_sản 2010 , ngoài những nội_dung chi_tiết liên_quan đến việc khai_thác cát sỏi lòng_sông của doanh_nghiệp thì giấy_phép khai_thác khoáng_sản còn có những nội_dung như sau : " Điều 54 . Giấy_phép khai_thác khoáng_sản 1 . Giấy_phép khai_thác khoáng_sản phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Tên tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản ; b ) Loại khoáng_sản , địa_điểm , diện_tích khu_vực khai_thác khoáng_sản ; c ) Trữ_lượng , công_suất , phương_pháp khai_thác khoáng_sản ; d ) Thời_hạn khai_thác khoáng_sản ; đ ) Nghĩa_vụ tài_chính , nghĩa_vụ khác có liên_quan . " Như_vậy , khi doanh_nghiệp bạn khai_thác cát sỏi được tích_tụ từ các bãi bồi và thuộc diện được cấp giấy_phép khai_thác thì sẽ bao_gồm những nội_dung cụ_thể như trên . | 210,597 | |
Doanh_nghiệp nhượng quyền khai_thác cát sỏi lòng_sông cho doanh_nghiệp khác thì thời_hạn khai_thác có được tính lại từ đầu hay không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 54 Luật Khoáng_sản 2010 có quy_định như sau : ... " Điều 54 . Giấy_phép khai_thác khoáng_sản [ ... ] 2 . Giấy_phép khai_thác khoáng_sản có thời_hạn không quá 30 năm và có_thể được gia_hạn nhiều lần , nhưng tổng thời_gian gia_hạn không quá 20 năm . Trường_hợp chuyển_nhượng quyền khai_thác khoáng_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác thì thời_hạn khai_thác là thời_gian còn lại của Giấy_phép khai_thác khoáng_sản đã cấp trước đó . " Như_vậy , trường_hợp doanh_nghiệp bạn muốn nhượng quyền khai_thác khoáng_sản là cát sỏi lòng_sông cho một doanh_nghiệp khác thì thời_hạn khai_thác đối_với doanh_nghiệp đó là thời_gian còn lại của Giấy_phép khai_thác khoáng_sản trước đó đã cấp cho doanh_nghiệp bạn , không phải tính lại từ đầu . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 54 Luật Khoáng_sản 2010 có quy_định như sau : " Điều 54 . Giấy_phép khai_thác khoáng_sản [ ... ] 2 . Giấy_phép khai_thác khoáng_sản có thời_hạn không quá 30 năm và có_thể được gia_hạn nhiều lần , nhưng tổng thời_gian gia_hạn không quá 20 năm . Trường_hợp chuyển_nhượng quyền khai_thác khoáng_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác thì thời_hạn khai_thác là thời_gian còn lại của Giấy_phép khai_thác khoáng_sản đã cấp trước đó . " Như_vậy , trường_hợp doanh_nghiệp bạn muốn nhượng quyền khai_thác khoáng_sản là cát sỏi lòng_sông cho một doanh_nghiệp khác thì thời_hạn khai_thác đối_với doanh_nghiệp đó là thời_gian còn lại của Giấy_phép khai_thác khoáng_sản trước đó đã cấp cho doanh_nghiệp bạn , không phải tính lại từ đầu . | 210,598 | |
Tổ_chức quản_lý điểm du_lịch có trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP quy_định như về trách_nhiệm của đơn_vị quản_lý điểm du_lịch như sau : ... Trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ... 3 . Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân quản_lý khu du_lịch , điểm du_lịch : a ) Kiểm_tra , giám_sát việc tuân_thủ các quy_định tại Điều 9 Nghị_định này của các tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm du_lịch trong phạm_vi quản_lý ; b ) Tuân_thủ quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp trực_tiếp kinh_doanh các sản_phẩm du_lịch ; c ) Phối_hợp với tổ_chức , cá_nhân có liên_quan tổ_chức cứu_hộ , cứu nạn trong trường_hợp xảy ra rủi_ro đối_với khách du_lịch . ... Đối_chiếu với quy_định này , khi quản_lý điểm du_lịch , đơn_vị quản_lý điểm du_lịch có những trách_nhiệm sau : ( 1 ) Kiểm_tra , giám_sát việc tuân_thủ các quy_định tại Điều 9 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP của các tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm du_lịch trong phạm_vi quản_lý ; ( 2 ) Tuân_thủ quy_định tại mục ( 1 ) nêu trên trong trường_hợp trực_tiếp kinh_doanh các sản_phẩm du_lịch ; ( 3 ) Phối_hợp với tổ_chức , cá_nhân có liên_quan tổ_chức cứu_hộ , cứu nạn trong trường_hợp xảy ra rủi_ro đối_với khách du_lịch . ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP quy_định như về trách_nhiệm của đơn_vị quản_lý điểm du_lịch như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ... 3 . Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân quản_lý khu du_lịch , điểm du_lịch : a ) Kiểm_tra , giám_sát việc tuân_thủ các quy_định tại Điều 9 Nghị_định này của các tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm du_lịch trong phạm_vi quản_lý ; b ) Tuân_thủ quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp trực_tiếp kinh_doanh các sản_phẩm du_lịch ; c ) Phối_hợp với tổ_chức , cá_nhân có liên_quan tổ_chức cứu_hộ , cứu nạn trong trường_hợp xảy ra rủi_ro đối_với khách du_lịch . ... Đối_chiếu với quy_định này , khi quản_lý điểm du_lịch , đơn_vị quản_lý điểm du_lịch có những trách_nhiệm sau : ( 1 ) Kiểm_tra , giám_sát việc tuân_thủ các quy_định tại Điều 9 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP của các tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm du_lịch trong phạm_vi quản_lý ; ( 2 ) Tuân_thủ quy_định tại mục ( 1 ) nêu trên trong trường_hợp trực_tiếp kinh_doanh các sản_phẩm du_lịch ; ( 3 ) Phối_hợp với tổ_chức , cá_nhân có liên_quan tổ_chức cứu_hộ , cứu nạn trong trường_hợp xảy ra rủi_ro đối_với khách du_lịch . ( hình từ Internet ) | 210,599 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.