Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Việc sắp_xếp , bảo_quản pháo_hoa , pháo_hoa nổ trong nhà_kho ra sao ?
Tại tiết 2.1.7 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04: ... 2 021 / BCA quy_định cụ_thể : Kho bảo_quản pháo_hoa, pháo_hoa nổ trong quá_trình sản_xuất 2.1.7.4. Sắp_xếp, bảo_quản pháo_hoa, pháo_hoa nổ trong nhà_kho : a ) Pháo_hoa, pháo_hoa nổ phải đặt trong vật chứa là hộp carton và chèn lót cố_định hoặc hộp carton đặt trong khung gỗ được xếp trên kệ, giá hoặc xếp chồng lên nhau thành các khối nhưng phải bảo_đảm không hư_hỏng hộp và sản_phẩm trong hộp ; các khối xếp cách tường nhà_kho 0,2 m trở lên, cách sàn nhà_kho 0,15 m, cách trần nhà_kho 1,2 m trở lên ; lối đi chiều dọc giữa các khối từ 1,3 m trở lên, lối đi chiều ngang giữa các khối từ 0,5 m trở lên ; b ) Khi sắp_xếp pháo_hoa, pháo_hoa nổ trong kho phải ghi tên loại pháo_hoa, pháo_hoa nổ, số lô vào mặt ngoài vật chứa, thùng carton hoặc trên giá đỡ ; bảo_đảm loại nhập trước được xuất trước, nhập sau xuất sau. Không sắp_xếp pháo_hoa và pháo_hoa nổ trong cùng vật chứa. Như_vậy, sắp_xếp, bảo_quản pháo_hoa, pháo_hoa nổ
None
1
Tại tiết 2.1.7 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04:2 021 / BCA quy_định cụ_thể : Kho bảo_quản pháo_hoa , pháo_hoa nổ trong quá_trình sản_xuất 2.1.7.4 . Sắp_xếp , bảo_quản pháo_hoa , pháo_hoa nổ trong nhà_kho : a ) Pháo_hoa , pháo_hoa nổ phải đặt trong vật chứa là hộp carton và chèn lót cố_định hoặc hộp carton đặt trong khung gỗ được xếp trên kệ , giá hoặc xếp chồng lên nhau thành các khối nhưng phải bảo_đảm không hư_hỏng hộp và sản_phẩm trong hộp ; các khối xếp cách tường nhà_kho 0,2 m trở lên , cách sàn nhà_kho 0,15 m , cách trần nhà_kho 1,2 m trở lên ; lối đi chiều dọc giữa các khối từ 1,3 m trở lên , lối đi chiều ngang giữa các khối từ 0,5 m trở lên ; b ) Khi sắp_xếp pháo_hoa , pháo_hoa nổ trong kho phải ghi tên loại pháo_hoa , pháo_hoa nổ , số lô vào mặt ngoài vật chứa , thùng carton hoặc trên giá đỡ ; bảo_đảm loại nhập trước được xuất trước , nhập sau xuất sau . Không sắp_xếp pháo_hoa và pháo_hoa nổ trong cùng vật chứa . Như_vậy , sắp_xếp , bảo_quản pháo_hoa , pháo_hoa nổ trong nhà_kho như sau : - Pháo_hoa , pháo_hoa nổ phải đặt trong vật chứa là hộp carton và chèn lót cố_định hoặc hộp carton đặt trong khung gỗ được xếp trên kệ , giá hoặc xếp chồng lên nhau thành các khối nhưng phải bảo_đảm không hư_hỏng hộp và sản_phẩm trong hộp ; các khối xếp cách tường nhà_kho 0,2 m trở lên , cách sàn nhà_kho 0,15 m , cách trần nhà_kho 1,2 m trở lên ; lối đi chiều dọc giữa các khối từ 1,3 m trở lên , lối đi chiều ngang giữa các khối từ 0,5 m trở lên ; - Khi sắp_xếp pháo_hoa , pháo_hoa nổ trong kho phải ghi tên loại pháo_hoa , pháo_hoa nổ , số lô vào mặt ngoài vật chứa , thùng carton hoặc trên giá đỡ ; bảo_đảm loại nhập trước được xuất trước , nhập sau xuất sau . Không sắp_xếp pháo_hoa và pháo_hoa nổ trong cùng vật chứa .
210,700
Việc sắp_xếp , bảo_quản pháo_hoa , pháo_hoa nổ trong nhà_kho ra sao ?
Tại tiết 2.1.7 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04: ... loại nhập trước được xuất trước, nhập sau xuất sau. Không sắp_xếp pháo_hoa và pháo_hoa nổ trong cùng vật chứa. Như_vậy, sắp_xếp, bảo_quản pháo_hoa, pháo_hoa nổ trong nhà_kho như sau : - Pháo_hoa, pháo_hoa nổ phải đặt trong vật chứa là hộp carton và chèn lót cố_định hoặc hộp carton đặt trong khung gỗ được xếp trên kệ, giá hoặc xếp chồng lên nhau thành các khối nhưng phải bảo_đảm không hư_hỏng hộp và sản_phẩm trong hộp ; các khối xếp cách tường nhà_kho 0,2 m trở lên, cách sàn nhà_kho 0,15 m, cách trần nhà_kho 1,2 m trở lên ; lối đi chiều dọc giữa các khối từ 1,3 m trở lên, lối đi chiều ngang giữa các khối từ 0,5 m trở lên ; - Khi sắp_xếp pháo_hoa, pháo_hoa nổ trong kho phải ghi tên loại pháo_hoa, pháo_hoa nổ, số lô vào mặt ngoài vật chứa, thùng carton hoặc trên giá đỡ ; bảo_đảm loại nhập trước được xuất trước, nhập sau xuất sau. Không sắp_xếp pháo_hoa và pháo_hoa nổ trong cùng vật chứa.
None
1
Tại tiết 2.1.7 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04:2 021 / BCA quy_định cụ_thể : Kho bảo_quản pháo_hoa , pháo_hoa nổ trong quá_trình sản_xuất 2.1.7.4 . Sắp_xếp , bảo_quản pháo_hoa , pháo_hoa nổ trong nhà_kho : a ) Pháo_hoa , pháo_hoa nổ phải đặt trong vật chứa là hộp carton và chèn lót cố_định hoặc hộp carton đặt trong khung gỗ được xếp trên kệ , giá hoặc xếp chồng lên nhau thành các khối nhưng phải bảo_đảm không hư_hỏng hộp và sản_phẩm trong hộp ; các khối xếp cách tường nhà_kho 0,2 m trở lên , cách sàn nhà_kho 0,15 m , cách trần nhà_kho 1,2 m trở lên ; lối đi chiều dọc giữa các khối từ 1,3 m trở lên , lối đi chiều ngang giữa các khối từ 0,5 m trở lên ; b ) Khi sắp_xếp pháo_hoa , pháo_hoa nổ trong kho phải ghi tên loại pháo_hoa , pháo_hoa nổ , số lô vào mặt ngoài vật chứa , thùng carton hoặc trên giá đỡ ; bảo_đảm loại nhập trước được xuất trước , nhập sau xuất sau . Không sắp_xếp pháo_hoa và pháo_hoa nổ trong cùng vật chứa . Như_vậy , sắp_xếp , bảo_quản pháo_hoa , pháo_hoa nổ trong nhà_kho như sau : - Pháo_hoa , pháo_hoa nổ phải đặt trong vật chứa là hộp carton và chèn lót cố_định hoặc hộp carton đặt trong khung gỗ được xếp trên kệ , giá hoặc xếp chồng lên nhau thành các khối nhưng phải bảo_đảm không hư_hỏng hộp và sản_phẩm trong hộp ; các khối xếp cách tường nhà_kho 0,2 m trở lên , cách sàn nhà_kho 0,15 m , cách trần nhà_kho 1,2 m trở lên ; lối đi chiều dọc giữa các khối từ 1,3 m trở lên , lối đi chiều ngang giữa các khối từ 0,5 m trở lên ; - Khi sắp_xếp pháo_hoa , pháo_hoa nổ trong kho phải ghi tên loại pháo_hoa , pháo_hoa nổ , số lô vào mặt ngoài vật chứa , thùng carton hoặc trên giá đỡ ; bảo_đảm loại nhập trước được xuất trước , nhập sau xuất sau . Không sắp_xếp pháo_hoa và pháo_hoa nổ trong cùng vật chứa .
210,701
Việc sắp_xếp , bảo_quản pháo_hoa , pháo_hoa nổ trong nhà_kho ra sao ?
Tại tiết 2.1.7 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04: ... giá đỡ ; bảo_đảm loại nhập trước được xuất trước, nhập sau xuất sau. Không sắp_xếp pháo_hoa và pháo_hoa nổ trong cùng vật chứa.
None
1
Tại tiết 2.1.7 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04:2 021 / BCA quy_định cụ_thể : Kho bảo_quản pháo_hoa , pháo_hoa nổ trong quá_trình sản_xuất 2.1.7.4 . Sắp_xếp , bảo_quản pháo_hoa , pháo_hoa nổ trong nhà_kho : a ) Pháo_hoa , pháo_hoa nổ phải đặt trong vật chứa là hộp carton và chèn lót cố_định hoặc hộp carton đặt trong khung gỗ được xếp trên kệ , giá hoặc xếp chồng lên nhau thành các khối nhưng phải bảo_đảm không hư_hỏng hộp và sản_phẩm trong hộp ; các khối xếp cách tường nhà_kho 0,2 m trở lên , cách sàn nhà_kho 0,15 m , cách trần nhà_kho 1,2 m trở lên ; lối đi chiều dọc giữa các khối từ 1,3 m trở lên , lối đi chiều ngang giữa các khối từ 0,5 m trở lên ; b ) Khi sắp_xếp pháo_hoa , pháo_hoa nổ trong kho phải ghi tên loại pháo_hoa , pháo_hoa nổ , số lô vào mặt ngoài vật chứa , thùng carton hoặc trên giá đỡ ; bảo_đảm loại nhập trước được xuất trước , nhập sau xuất sau . Không sắp_xếp pháo_hoa và pháo_hoa nổ trong cùng vật chứa . Như_vậy , sắp_xếp , bảo_quản pháo_hoa , pháo_hoa nổ trong nhà_kho như sau : - Pháo_hoa , pháo_hoa nổ phải đặt trong vật chứa là hộp carton và chèn lót cố_định hoặc hộp carton đặt trong khung gỗ được xếp trên kệ , giá hoặc xếp chồng lên nhau thành các khối nhưng phải bảo_đảm không hư_hỏng hộp và sản_phẩm trong hộp ; các khối xếp cách tường nhà_kho 0,2 m trở lên , cách sàn nhà_kho 0,15 m , cách trần nhà_kho 1,2 m trở lên ; lối đi chiều dọc giữa các khối từ 1,3 m trở lên , lối đi chiều ngang giữa các khối từ 0,5 m trở lên ; - Khi sắp_xếp pháo_hoa , pháo_hoa nổ trong kho phải ghi tên loại pháo_hoa , pháo_hoa nổ , số lô vào mặt ngoài vật chứa , thùng carton hoặc trên giá đỡ ; bảo_đảm loại nhập trước được xuất trước , nhập sau xuất sau . Không sắp_xếp pháo_hoa và pháo_hoa nổ trong cùng vật chứa .
210,702
Việc kiểm_tra thực_hiện công_tác thi_đua khen_thưởng đối_với chỉ_đạo của Tổng_cục Thuế bao_gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Quy_chế kiểm_tra , tự kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng trong ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1698 / QĐ-TCT năm 201: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Quy_chế kiểm_tra, tự kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng trong ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1698 / QĐ-TCT năm 2014 quy_định về nội_dung kiểm_tra, tự kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng như sau : Nội_dung kiểm_tra, tự kiểm_tra công_tác thi_đua, khen_thưởng : 1. Kiểm_tra công_tác thi_đua : 1.1. Xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch triển_khai công_tác thi_đua, khen_thưởng hàng năm. 1.2. Các hình_thức thi_đua đơn_vị đã thực_hiện theo quy_định của Luật Thi_đua, khen_thưởng, các văn_bản hướng_dẫn Luật, văn_bản hướng_dẫn của Bộ Tài_chính, Tổng_cục Thuế. 1.3. Tình_hình triển_khai thực_hiện các nội_dung phong_trào thi_đua. 1.4. Tình_hình thực_hiện việc xây_dựng điển_hình tiên_tiến và nhân rộng, học_tập các gương điển_hình tiên_tiến. 1.5. Tổng_kết, đánh_giá, bình_xét kết_quả các phong_trào thi_đua. 2. Kiểm_tra việc thực_hiện chính_sách, chế_độ của Nhà_nước ; chỉ_đạo của Bộ Tài_chính, Tổng_cục Thuế về công_tác thi_đua, khen_thưởng : 2.1. Tình_hình phổ_biến, quán_triệt Luật Thi_đua, Khen_thưởng, Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Thi_đua, khen_thưởng và các văn_bản hướng_dẫn Luật, văn_bản hướng_dẫn khác của Bộ Tài_chính, Tổng_cục
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Quy_chế kiểm_tra , tự kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng trong ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1698 / QĐ-TCT năm 2014 quy_định về nội_dung kiểm_tra , tự kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng như sau : Nội_dung kiểm_tra , tự kiểm_tra công_tác thi_đua , khen_thưởng : 1 . Kiểm_tra công_tác thi_đua : 1.1 . Xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch triển_khai công_tác thi_đua , khen_thưởng hàng năm . 1.2 . Các hình_thức thi_đua đơn_vị đã thực_hiện theo quy_định của Luật Thi_đua , khen_thưởng , các văn_bản hướng_dẫn Luật , văn_bản hướng_dẫn của Bộ Tài_chính , Tổng_cục Thuế . 1.3 . Tình_hình triển_khai thực_hiện các nội_dung phong_trào thi_đua . 1.4 . Tình_hình thực_hiện việc xây_dựng điển_hình tiên_tiến và nhân rộng , học_tập các gương điển_hình tiên_tiến . 1.5 . Tổng_kết , đánh_giá , bình_xét kết_quả các phong_trào thi_đua . 2 . Kiểm_tra việc thực_hiện chính_sách , chế_độ của Nhà_nước ; chỉ_đạo của Bộ Tài_chính , Tổng_cục Thuế về công_tác thi_đua , khen_thưởng : 2.1 . Tình_hình phổ_biến , quán_triệt Luật Thi_đua , Khen_thưởng , Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Thi_đua , khen_thưởng và các văn_bản hướng_dẫn Luật , văn_bản hướng_dẫn khác của Bộ Tài_chính , Tổng_cục Thuế . 2.2 . Tình_hình triển_khai các biện_pháp và kết_quả công_tác thi_đua , khen_thưởng . 3 . Kiểm_tra việc bình_xét các danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng theo thành_tích , công_trạng đạt được hàng năm và theo quý : 3.1 . Việc áp_dụng tiêu_chuẩn các danh_hiệu thi_đua , tiêu_chuẩn các hình_thức khen_thưởng theo quy_định của Luật Thi_đua , Khen_thưởng , các Nghị_định , Thông_tư hướng_dẫn Luật ; hướng_dẫn của Bộ Tài_chính , Tổng_cục Thuế ... vào bình_xét khen_thưởng . 3.2 . Việc thực_hiện quy_trình , thủ_tục bình_xét thi_đua , khen_thưởng . 3.3 . Việc thực_hiện quy_định về thẩm_quyền khen_thưởng , đề_nghị khen_thưởng . ... Như_vậy , việc kiểm_tra việc thực_hiện chỉ_đạo của Tổng_cục Thuế về công_tác thi_đua khen_thưởng bao_gồm những nội_dung sau : ( 1 ) Tình_hình phổ_biến , quán_triệt Luật Thi_đua , Khen_thưởng , Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Thi_đua , khen_thưởng và các văn_bản hướng_dẫn Luật , văn_bản hướng_dẫn khác của Bộ Tài_chính , Tổng_cục Thuế . ( 2 ) Tình_hình triển_khai các biện_pháp và kết_quả công_tác thi_đua , khen_thưởng . ( Hình từ Internet )
210,703
Việc kiểm_tra thực_hiện công_tác thi_đua khen_thưởng đối_với chỉ_đạo của Tổng_cục Thuế bao_gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Quy_chế kiểm_tra , tự kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng trong ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1698 / QĐ-TCT năm 201: ... , quán_triệt Luật Thi_đua, Khen_thưởng, Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Thi_đua, khen_thưởng và các văn_bản hướng_dẫn Luật, văn_bản hướng_dẫn khác của Bộ Tài_chính, Tổng_cục Thuế. 2.2. Tình_hình triển_khai các biện_pháp và kết_quả công_tác thi_đua, khen_thưởng. 3. Kiểm_tra việc bình_xét các danh_hiệu thi_đua, hình_thức khen_thưởng theo thành_tích, công_trạng đạt được hàng năm và theo quý : 3.1. Việc áp_dụng tiêu_chuẩn các danh_hiệu thi_đua, tiêu_chuẩn các hình_thức khen_thưởng theo quy_định của Luật Thi_đua, Khen_thưởng, các Nghị_định, Thông_tư hướng_dẫn Luật ; hướng_dẫn của Bộ Tài_chính, Tổng_cục Thuế... vào bình_xét khen_thưởng. 3.2. Việc thực_hiện quy_trình, thủ_tục bình_xét thi_đua, khen_thưởng. 3.3. Việc thực_hiện quy_định về thẩm_quyền khen_thưởng, đề_nghị khen_thưởng.... Như_vậy, việc kiểm_tra việc thực_hiện chỉ_đạo của Tổng_cục Thuế về công_tác thi_đua khen_thưởng bao_gồm những nội_dung sau : ( 1 ) Tình_hình phổ_biến, quán_triệt Luật Thi_đua, Khen_thưởng, Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Thi_đua, khen_thưởng và các văn_bản hướng_dẫn Luật, văn_bản hướng_dẫn khác của Bộ Tài_chính, Tổng_cục Thuế. ( 2 ) Tình_hình triển_khai các biện_pháp
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Quy_chế kiểm_tra , tự kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng trong ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1698 / QĐ-TCT năm 2014 quy_định về nội_dung kiểm_tra , tự kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng như sau : Nội_dung kiểm_tra , tự kiểm_tra công_tác thi_đua , khen_thưởng : 1 . Kiểm_tra công_tác thi_đua : 1.1 . Xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch triển_khai công_tác thi_đua , khen_thưởng hàng năm . 1.2 . Các hình_thức thi_đua đơn_vị đã thực_hiện theo quy_định của Luật Thi_đua , khen_thưởng , các văn_bản hướng_dẫn Luật , văn_bản hướng_dẫn của Bộ Tài_chính , Tổng_cục Thuế . 1.3 . Tình_hình triển_khai thực_hiện các nội_dung phong_trào thi_đua . 1.4 . Tình_hình thực_hiện việc xây_dựng điển_hình tiên_tiến và nhân rộng , học_tập các gương điển_hình tiên_tiến . 1.5 . Tổng_kết , đánh_giá , bình_xét kết_quả các phong_trào thi_đua . 2 . Kiểm_tra việc thực_hiện chính_sách , chế_độ của Nhà_nước ; chỉ_đạo của Bộ Tài_chính , Tổng_cục Thuế về công_tác thi_đua , khen_thưởng : 2.1 . Tình_hình phổ_biến , quán_triệt Luật Thi_đua , Khen_thưởng , Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Thi_đua , khen_thưởng và các văn_bản hướng_dẫn Luật , văn_bản hướng_dẫn khác của Bộ Tài_chính , Tổng_cục Thuế . 2.2 . Tình_hình triển_khai các biện_pháp và kết_quả công_tác thi_đua , khen_thưởng . 3 . Kiểm_tra việc bình_xét các danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng theo thành_tích , công_trạng đạt được hàng năm và theo quý : 3.1 . Việc áp_dụng tiêu_chuẩn các danh_hiệu thi_đua , tiêu_chuẩn các hình_thức khen_thưởng theo quy_định của Luật Thi_đua , Khen_thưởng , các Nghị_định , Thông_tư hướng_dẫn Luật ; hướng_dẫn của Bộ Tài_chính , Tổng_cục Thuế ... vào bình_xét khen_thưởng . 3.2 . Việc thực_hiện quy_trình , thủ_tục bình_xét thi_đua , khen_thưởng . 3.3 . Việc thực_hiện quy_định về thẩm_quyền khen_thưởng , đề_nghị khen_thưởng . ... Như_vậy , việc kiểm_tra việc thực_hiện chỉ_đạo của Tổng_cục Thuế về công_tác thi_đua khen_thưởng bao_gồm những nội_dung sau : ( 1 ) Tình_hình phổ_biến , quán_triệt Luật Thi_đua , Khen_thưởng , Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Thi_đua , khen_thưởng và các văn_bản hướng_dẫn Luật , văn_bản hướng_dẫn khác của Bộ Tài_chính , Tổng_cục Thuế . ( 2 ) Tình_hình triển_khai các biện_pháp và kết_quả công_tác thi_đua , khen_thưởng . ( Hình từ Internet )
210,704
Việc kiểm_tra thực_hiện công_tác thi_đua khen_thưởng đối_với chỉ_đạo của Tổng_cục Thuế bao_gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Quy_chế kiểm_tra , tự kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng trong ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1698 / QĐ-TCT năm 201: ... , bổ_sung một_số điều của Luật Thi_đua, khen_thưởng và các văn_bản hướng_dẫn Luật, văn_bản hướng_dẫn khác của Bộ Tài_chính, Tổng_cục Thuế. ( 2 ) Tình_hình triển_khai các biện_pháp và kết_quả công_tác thi_đua, khen_thưởng. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Quy_chế kiểm_tra , tự kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng trong ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1698 / QĐ-TCT năm 2014 quy_định về nội_dung kiểm_tra , tự kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng như sau : Nội_dung kiểm_tra , tự kiểm_tra công_tác thi_đua , khen_thưởng : 1 . Kiểm_tra công_tác thi_đua : 1.1 . Xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch triển_khai công_tác thi_đua , khen_thưởng hàng năm . 1.2 . Các hình_thức thi_đua đơn_vị đã thực_hiện theo quy_định của Luật Thi_đua , khen_thưởng , các văn_bản hướng_dẫn Luật , văn_bản hướng_dẫn của Bộ Tài_chính , Tổng_cục Thuế . 1.3 . Tình_hình triển_khai thực_hiện các nội_dung phong_trào thi_đua . 1.4 . Tình_hình thực_hiện việc xây_dựng điển_hình tiên_tiến và nhân rộng , học_tập các gương điển_hình tiên_tiến . 1.5 . Tổng_kết , đánh_giá , bình_xét kết_quả các phong_trào thi_đua . 2 . Kiểm_tra việc thực_hiện chính_sách , chế_độ của Nhà_nước ; chỉ_đạo của Bộ Tài_chính , Tổng_cục Thuế về công_tác thi_đua , khen_thưởng : 2.1 . Tình_hình phổ_biến , quán_triệt Luật Thi_đua , Khen_thưởng , Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Thi_đua , khen_thưởng và các văn_bản hướng_dẫn Luật , văn_bản hướng_dẫn khác của Bộ Tài_chính , Tổng_cục Thuế . 2.2 . Tình_hình triển_khai các biện_pháp và kết_quả công_tác thi_đua , khen_thưởng . 3 . Kiểm_tra việc bình_xét các danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng theo thành_tích , công_trạng đạt được hàng năm và theo quý : 3.1 . Việc áp_dụng tiêu_chuẩn các danh_hiệu thi_đua , tiêu_chuẩn các hình_thức khen_thưởng theo quy_định của Luật Thi_đua , Khen_thưởng , các Nghị_định , Thông_tư hướng_dẫn Luật ; hướng_dẫn của Bộ Tài_chính , Tổng_cục Thuế ... vào bình_xét khen_thưởng . 3.2 . Việc thực_hiện quy_trình , thủ_tục bình_xét thi_đua , khen_thưởng . 3.3 . Việc thực_hiện quy_định về thẩm_quyền khen_thưởng , đề_nghị khen_thưởng . ... Như_vậy , việc kiểm_tra việc thực_hiện chỉ_đạo của Tổng_cục Thuế về công_tác thi_đua khen_thưởng bao_gồm những nội_dung sau : ( 1 ) Tình_hình phổ_biến , quán_triệt Luật Thi_đua , Khen_thưởng , Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Thi_đua , khen_thưởng và các văn_bản hướng_dẫn Luật , văn_bản hướng_dẫn khác của Bộ Tài_chính , Tổng_cục Thuế . ( 2 ) Tình_hình triển_khai các biện_pháp và kết_quả công_tác thi_đua , khen_thưởng . ( Hình từ Internet )
210,705
Trong quá_trình kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng nếu có vấn_đề không thống_nhất thì thành_viên đoàn kiểm_tra có được bảo_lưu ý_kiến của mình hay không ?
Căn_cứ Điều 14 Quy_chế kiểm_tra , tự kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng trong ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1698 / QĐ-TCT năm 2014 quy_đị: ... Căn_cứ Điều 14 Quy_chế kiểm_tra , tự kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng trong ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1698 / QĐ-TCT năm 2014 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của thành_viên đoàn , tổ kiểm_tra như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của thành_viên đoàn , tổ kiểm_tra : 1 . Yêu_cầu đơn_vị được kiểm_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung kiểm_tra . 2 . Thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của trưởng_đoàn , tổ_trưởng kiểm_tra . 3 . Báo_cáo kết_quả kiểm_tra theo đúng nội_dung do trưởng_đoàn , tổ_trưởng kiểm_tra phân_công ; chịu trách_nhiệm trước trưởng_đoàn , tổ_trưởng kiểm_tra về tính chính_xác , trung_thực , khách_quan của nội_dung đã báo_cáo . 4 . Trong quá_trình kiểm_tra nếu có vấn_đề không thống_nhất quan_điểm thì phải chấp_hành ý_kiến chỉ_đạo của trưởng_đoàn , tổ_trưởng và có quyền bảo_lưu ý_kiến của mình . Như_vậy , theo quy_định , trong quá_trình kiểm_tra nếu có vấn_đề không thống_nhất quan_điểm thì thành_viên đoàn kiểm_tra phải chấp_hành ý_kiến chỉ_đạo của trưởng_đoàn , tổ_trưởng và có quyền bảo_lưu ý_kiến của mình .
None
1
Căn_cứ Điều 14 Quy_chế kiểm_tra , tự kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng trong ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1698 / QĐ-TCT năm 2014 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của thành_viên đoàn , tổ kiểm_tra như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của thành_viên đoàn , tổ kiểm_tra : 1 . Yêu_cầu đơn_vị được kiểm_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung kiểm_tra . 2 . Thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của trưởng_đoàn , tổ_trưởng kiểm_tra . 3 . Báo_cáo kết_quả kiểm_tra theo đúng nội_dung do trưởng_đoàn , tổ_trưởng kiểm_tra phân_công ; chịu trách_nhiệm trước trưởng_đoàn , tổ_trưởng kiểm_tra về tính chính_xác , trung_thực , khách_quan của nội_dung đã báo_cáo . 4 . Trong quá_trình kiểm_tra nếu có vấn_đề không thống_nhất quan_điểm thì phải chấp_hành ý_kiến chỉ_đạo của trưởng_đoàn , tổ_trưởng và có quyền bảo_lưu ý_kiến của mình . Như_vậy , theo quy_định , trong quá_trình kiểm_tra nếu có vấn_đề không thống_nhất quan_điểm thì thành_viên đoàn kiểm_tra phải chấp_hành ý_kiến chỉ_đạo của trưởng_đoàn , tổ_trưởng và có quyền bảo_lưu ý_kiến của mình .
210,706
Đơn_vị được kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng có quyền từ_chối kiểm_tra khi không có quyết_định kiểm_tra hay không ?
Căn_cứ Điều 15 Quy_chế kiểm_tra , tự kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng trong ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1698 / QĐ-TCT năm 2014 quy_đị: ... Căn_cứ Điều 15 Quy_chế kiểm_tra, tự kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng trong ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1698 / QĐ-TCT năm 2014 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của đơn_vị được kiểm_tra như sau : Quyền và nghĩa_vụ của đơn_vị được kiểm_tra : 1. Quyền của đơn_vị được kiểm_tra : 1.1. Từ_chối việc kiểm_tra khi không có quyết_định kiểm_tra. 1.2. Nhận biên_bản kiểm_tra và yêu_cầu giải_thích nội_dung biên_bản kiểm_tra. Nếu có phát_sinh những vấn_đề chưa thống_nhất giữa đơn_vị và đoàn, tổ kiểm_tra thì đơn_vị được kiểm_tra có quyền kiến_nghị, bảo_lưu ý_kiến của mình. Ý_kiến bảo_lưu và kiến_nghị của đơn_vị được kiểm_tra được ghi vào biên_bản kiểm_tra. 2. Nghĩa_vụ của đơn_vị được kiểm_tra : 2.1. Chấp_hành nghiêm_chỉnh quyết_định kiểm_tra. 2.2. Báo_cáo bằng văn_bản về công_tác thi_đua, khen_thưởng theo đúng nội_dung quy_định tại kế_hoạch kiểm_tra hàng năm của Tổng_cục Thuế ( Cục Thuế ) và các nội_dung cần_thiết khác. 2.3. Cung_cấp kịp_thời, đầy_đủ chính_xác các thông_tin, tài_liệu theo yêu_cầu của đoàn, tổ kiểm_tra và phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác, trung_thực của thông_tin tài_liệu đã cung_cấp. 2.4. Giải_trình
None
1
Căn_cứ Điều 15 Quy_chế kiểm_tra , tự kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng trong ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1698 / QĐ-TCT năm 2014 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của đơn_vị được kiểm_tra như sau : Quyền và nghĩa_vụ của đơn_vị được kiểm_tra : 1 . Quyền của đơn_vị được kiểm_tra : 1.1 . Từ_chối việc kiểm_tra khi không có quyết_định kiểm_tra . 1.2 . Nhận biên_bản kiểm_tra và yêu_cầu giải_thích nội_dung biên_bản kiểm_tra . Nếu có phát_sinh những vấn_đề chưa thống_nhất giữa đơn_vị và đoàn , tổ kiểm_tra thì đơn_vị được kiểm_tra có quyền kiến_nghị , bảo_lưu ý_kiến của mình . Ý_kiến bảo_lưu và kiến_nghị của đơn_vị được kiểm_tra được ghi vào biên_bản kiểm_tra . 2 . Nghĩa_vụ của đơn_vị được kiểm_tra : 2.1 . Chấp_hành nghiêm_chỉnh quyết_định kiểm_tra . 2.2 . Báo_cáo bằng văn_bản về công_tác thi_đua , khen_thưởng theo đúng nội_dung quy_định tại kế_hoạch kiểm_tra hàng năm của Tổng_cục Thuế ( Cục Thuế ) và các nội_dung cần_thiết khác . 2.3 . Cung_cấp kịp_thời , đầy_đủ chính_xác các thông_tin , tài_liệu theo yêu_cầu của đoàn , tổ kiểm_tra và phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực của thông_tin tài_liệu đã cung_cấp . 2.4 . Giải_trình về những vấn_đề có liên_quan đến nội_dung kiểm_tra khi đoàn , tổ kiểm_tra yêu_cầu . 2.5 . Chấp_hành kết_quả xử_lý sau kiểm_tra ( nếu có ) . Như_vậy , đơn_vị được kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng có quyền từ_chối kiểm_tra khi không có quyết_định kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng .
210,707
Đơn_vị được kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng có quyền từ_chối kiểm_tra khi không có quyết_định kiểm_tra hay không ?
Căn_cứ Điều 15 Quy_chế kiểm_tra , tự kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng trong ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1698 / QĐ-TCT năm 2014 quy_đị: ... , đầy_đủ chính_xác các thông_tin, tài_liệu theo yêu_cầu của đoàn, tổ kiểm_tra và phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác, trung_thực của thông_tin tài_liệu đã cung_cấp. 2.4. Giải_trình về những vấn_đề có liên_quan đến nội_dung kiểm_tra khi đoàn, tổ kiểm_tra yêu_cầu. 2.5. Chấp_hành kết_quả xử_lý sau kiểm_tra ( nếu có ). Như_vậy, đơn_vị được kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng có quyền từ_chối kiểm_tra khi không có quyết_định kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng.Căn_cứ Điều 15 Quy_chế kiểm_tra, tự kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng trong ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1698 / QĐ-TCT năm 2014 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của đơn_vị được kiểm_tra như sau : Quyền và nghĩa_vụ của đơn_vị được kiểm_tra : 1. Quyền của đơn_vị được kiểm_tra : 1.1. Từ_chối việc kiểm_tra khi không có quyết_định kiểm_tra. 1.2. Nhận biên_bản kiểm_tra và yêu_cầu giải_thích nội_dung biên_bản kiểm_tra. Nếu có phát_sinh những vấn_đề chưa thống_nhất giữa đơn_vị và đoàn, tổ kiểm_tra thì đơn_vị được kiểm_tra có quyền kiến_nghị, bảo_lưu ý_kiến của mình. Ý_kiến bảo_lưu và kiến_nghị của đơn_vị được kiểm_tra được ghi vào biên_bản kiểm_tra. 2. Nghĩa_vụ
None
1
Căn_cứ Điều 15 Quy_chế kiểm_tra , tự kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng trong ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1698 / QĐ-TCT năm 2014 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của đơn_vị được kiểm_tra như sau : Quyền và nghĩa_vụ của đơn_vị được kiểm_tra : 1 . Quyền của đơn_vị được kiểm_tra : 1.1 . Từ_chối việc kiểm_tra khi không có quyết_định kiểm_tra . 1.2 . Nhận biên_bản kiểm_tra và yêu_cầu giải_thích nội_dung biên_bản kiểm_tra . Nếu có phát_sinh những vấn_đề chưa thống_nhất giữa đơn_vị và đoàn , tổ kiểm_tra thì đơn_vị được kiểm_tra có quyền kiến_nghị , bảo_lưu ý_kiến của mình . Ý_kiến bảo_lưu và kiến_nghị của đơn_vị được kiểm_tra được ghi vào biên_bản kiểm_tra . 2 . Nghĩa_vụ của đơn_vị được kiểm_tra : 2.1 . Chấp_hành nghiêm_chỉnh quyết_định kiểm_tra . 2.2 . Báo_cáo bằng văn_bản về công_tác thi_đua , khen_thưởng theo đúng nội_dung quy_định tại kế_hoạch kiểm_tra hàng năm của Tổng_cục Thuế ( Cục Thuế ) và các nội_dung cần_thiết khác . 2.3 . Cung_cấp kịp_thời , đầy_đủ chính_xác các thông_tin , tài_liệu theo yêu_cầu của đoàn , tổ kiểm_tra và phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực của thông_tin tài_liệu đã cung_cấp . 2.4 . Giải_trình về những vấn_đề có liên_quan đến nội_dung kiểm_tra khi đoàn , tổ kiểm_tra yêu_cầu . 2.5 . Chấp_hành kết_quả xử_lý sau kiểm_tra ( nếu có ) . Như_vậy , đơn_vị được kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng có quyền từ_chối kiểm_tra khi không có quyết_định kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng .
210,708
Đơn_vị được kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng có quyền từ_chối kiểm_tra khi không có quyết_định kiểm_tra hay không ?
Căn_cứ Điều 15 Quy_chế kiểm_tra , tự kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng trong ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1698 / QĐ-TCT năm 2014 quy_đị: ... tổ kiểm_tra thì đơn_vị được kiểm_tra có quyền kiến_nghị, bảo_lưu ý_kiến của mình. Ý_kiến bảo_lưu và kiến_nghị của đơn_vị được kiểm_tra được ghi vào biên_bản kiểm_tra. 2. Nghĩa_vụ của đơn_vị được kiểm_tra : 2.1. Chấp_hành nghiêm_chỉnh quyết_định kiểm_tra. 2.2. Báo_cáo bằng văn_bản về công_tác thi_đua, khen_thưởng theo đúng nội_dung quy_định tại kế_hoạch kiểm_tra hàng năm của Tổng_cục Thuế ( Cục Thuế ) và các nội_dung cần_thiết khác. 2.3. Cung_cấp kịp_thời, đầy_đủ chính_xác các thông_tin, tài_liệu theo yêu_cầu của đoàn, tổ kiểm_tra và phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác, trung_thực của thông_tin tài_liệu đã cung_cấp. 2.4. Giải_trình về những vấn_đề có liên_quan đến nội_dung kiểm_tra khi đoàn, tổ kiểm_tra yêu_cầu. 2.5. Chấp_hành kết_quả xử_lý sau kiểm_tra ( nếu có ). Như_vậy, đơn_vị được kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng có quyền từ_chối kiểm_tra khi không có quyết_định kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng.
None
1
Căn_cứ Điều 15 Quy_chế kiểm_tra , tự kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng trong ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1698 / QĐ-TCT năm 2014 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của đơn_vị được kiểm_tra như sau : Quyền và nghĩa_vụ của đơn_vị được kiểm_tra : 1 . Quyền của đơn_vị được kiểm_tra : 1.1 . Từ_chối việc kiểm_tra khi không có quyết_định kiểm_tra . 1.2 . Nhận biên_bản kiểm_tra và yêu_cầu giải_thích nội_dung biên_bản kiểm_tra . Nếu có phát_sinh những vấn_đề chưa thống_nhất giữa đơn_vị và đoàn , tổ kiểm_tra thì đơn_vị được kiểm_tra có quyền kiến_nghị , bảo_lưu ý_kiến của mình . Ý_kiến bảo_lưu và kiến_nghị của đơn_vị được kiểm_tra được ghi vào biên_bản kiểm_tra . 2 . Nghĩa_vụ của đơn_vị được kiểm_tra : 2.1 . Chấp_hành nghiêm_chỉnh quyết_định kiểm_tra . 2.2 . Báo_cáo bằng văn_bản về công_tác thi_đua , khen_thưởng theo đúng nội_dung quy_định tại kế_hoạch kiểm_tra hàng năm của Tổng_cục Thuế ( Cục Thuế ) và các nội_dung cần_thiết khác . 2.3 . Cung_cấp kịp_thời , đầy_đủ chính_xác các thông_tin , tài_liệu theo yêu_cầu của đoàn , tổ kiểm_tra và phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực của thông_tin tài_liệu đã cung_cấp . 2.4 . Giải_trình về những vấn_đề có liên_quan đến nội_dung kiểm_tra khi đoàn , tổ kiểm_tra yêu_cầu . 2.5 . Chấp_hành kết_quả xử_lý sau kiểm_tra ( nếu có ) . Như_vậy , đơn_vị được kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng có quyền từ_chối kiểm_tra khi không có quyết_định kiểm_tra công_tác thi_đua khen_thưởng .
210,709
Trường mầm_non có phải thực_hiện kiểm_định chất_lượng giáo_dục không ?
Căn_cứ theo Điều 110 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về mục_tiêu , nguyên_tắc , đối_tượng kiểm_định chất_lượng giáo_dục : ... " 1 . Mục_tiêu kiểm_định chất_lượng giáo_dục được quy_định như sau : a ) Bảo_đảm và nâng cao chất_lượng giáo_dục ; b ) Xác_nhận mức_độ đáp_ứng mục_tiêu của cơ_sở giáo_dục hoặc chương_trình đào_tạo trong từng giai_đoạn ; c ) Làm căn_cứ để cơ_sở giáo_dục giải_trình với chủ_sở_hữu , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , các bên liên_quan và xã_hội về thực_trạng chất_lượng giáo_dục ; d ) Làm cơ_sở cho người học lựa_chọn cơ_sở giáo_dục , chương_trình đào_tạo , cho nhà tuyển_dụng lao_động tuyển_chọn nhân_lực . 2 . Việc kiểm_định chất_lượng giáo_dục phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : a ) Độc_lập , khách_quan , đúng pháp_luật ; b ) Trung_thực , công_khai , minh_bạch ; c ) Bình_đẳng , bắt_buộc , định_kỳ . 3 . Đối_tượng kiểm_định chất_lượng giáo_dục bao_gồm : a ) Cơ_sở giáo_dục đối_với giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông và giáo_dục thường_xuyên ; b ) Cơ_sở giáo_dục và chương_trình đào_tạo các trình_độ đối_với giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học . " Như_vậy , theo quy_định trên thì trường mầm_non có thuộc đối_tượng kiểm_định chất_lượng giáo_dục
None
1
Căn_cứ theo Điều 110 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về mục_tiêu , nguyên_tắc , đối_tượng kiểm_định chất_lượng giáo_dục : " 1 . Mục_tiêu kiểm_định chất_lượng giáo_dục được quy_định như sau : a ) Bảo_đảm và nâng cao chất_lượng giáo_dục ; b ) Xác_nhận mức_độ đáp_ứng mục_tiêu của cơ_sở giáo_dục hoặc chương_trình đào_tạo trong từng giai_đoạn ; c ) Làm căn_cứ để cơ_sở giáo_dục giải_trình với chủ_sở_hữu , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , các bên liên_quan và xã_hội về thực_trạng chất_lượng giáo_dục ; d ) Làm cơ_sở cho người học lựa_chọn cơ_sở giáo_dục , chương_trình đào_tạo , cho nhà tuyển_dụng lao_động tuyển_chọn nhân_lực . 2 . Việc kiểm_định chất_lượng giáo_dục phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : a ) Độc_lập , khách_quan , đúng pháp_luật ; b ) Trung_thực , công_khai , minh_bạch ; c ) Bình_đẳng , bắt_buộc , định_kỳ . 3 . Đối_tượng kiểm_định chất_lượng giáo_dục bao_gồm : a ) Cơ_sở giáo_dục đối_với giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông và giáo_dục thường_xuyên ; b ) Cơ_sở giáo_dục và chương_trình đào_tạo các trình_độ đối_với giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học . " Như_vậy , theo quy_định trên thì trường mầm_non có thuộc đối_tượng kiểm_định chất_lượng giáo_dục
210,710
Nội_dung quản_lý_nhà_nước về kiểm_định chất_lượng giáo_dục trường mầm_non gồm những gì ?
Căn_cứ theo Điều 111 Luật_Giáo_dục 2019 , nội_dung quản_lý_nhà_nước về kiểm_định chất_lượng giáo_dục được quy_định như sau : ... " 1 . Ban_hành quy_định về tiêu_chuẩn đánh_giá chất_lượng giáo_dục ; quy_trình và chu_kỳ kiểm_định chất_lượng giáo_dục ở từng cấp học , trình_độ đào_tạo ; nguyên_tắc hoạt_động , điều_kiện và tiêu_chuẩn của tổ_chức , cá_nhân hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; cấp phép hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; cấp , thu_hồi giấy chứng_nhận kiểm_định chất_lượng giáo_dục . 2 . Quản_lý hoạt_động kiểm_định chương_trình đào_tạo và kiểm_định cơ_sở giáo_dục . 3 . Hướng_dẫn các tổ_chức , cá_nhân và cơ_sở giáo_dục thực_hiện đánh_giá , kiểm_định chất_lượng giáo_dục . 4 . Kiểm_tra , đánh_giá việc thực_hiện quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục . "
None
1
Căn_cứ theo Điều 111 Luật_Giáo_dục 2019 , nội_dung quản_lý_nhà_nước về kiểm_định chất_lượng giáo_dục được quy_định như sau : " 1 . Ban_hành quy_định về tiêu_chuẩn đánh_giá chất_lượng giáo_dục ; quy_trình và chu_kỳ kiểm_định chất_lượng giáo_dục ở từng cấp học , trình_độ đào_tạo ; nguyên_tắc hoạt_động , điều_kiện và tiêu_chuẩn của tổ_chức , cá_nhân hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; cấp phép hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; cấp , thu_hồi giấy chứng_nhận kiểm_định chất_lượng giáo_dục . 2 . Quản_lý hoạt_động kiểm_định chương_trình đào_tạo và kiểm_định cơ_sở giáo_dục . 3 . Hướng_dẫn các tổ_chức , cá_nhân và cơ_sở giáo_dục thực_hiện đánh_giá , kiểm_định chất_lượng giáo_dục . 4 . Kiểm_tra , đánh_giá việc thực_hiện quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục . "
210,711
Tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục gồm những tổ_chức nào ?
Căn_cứ theo Điều 112 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; " 1 . Tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục bao_gồm : ... a ) Tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục do Nhà_nước thành_lập ; b ) Tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục do tổ_chức , cá_nhân trong nước , nước_ngoài thành_lập ; c ) Tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục nước_ngoài . 2 . Việc tổ_chức thực_hiện kiểm_định chất_lượng giáo_dục được quy_định như sau : a ) Chính_phủ quy_định điều_kiện , thủ_tục thành_lập , cho_phép hoạt_động , đình_chỉ , giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; quy_định điều_kiện và thủ_tục để tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục nước_ngoài được công_nhận hoạt_động tại Việt_Nam ; b ) Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập , cho_phép hoạt_động , đình_chỉ hoạt_động , giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục và quy_định trách_nhiệm , quyền_hạn của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục đối_với giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông và giáo_dục thường_xuyên ; quyết_định công_nhận , thu_hồi quyết_định công_nhận tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục nước_ngoài hoạt_động tại Việt_Nam ; quy_định việc giám_sát , đánh_giá tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; c ) Kiểm_định chất_lượng giáo_dục đối_với giáo_dục nghề_nghiệp , giáo_dục đại_học thực_hiện theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và Luật_Giáo_dục đại_học . "
None
1
Căn_cứ theo Điều 112 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; " 1 . Tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục bao_gồm : a ) Tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục do Nhà_nước thành_lập ; b ) Tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục do tổ_chức , cá_nhân trong nước , nước_ngoài thành_lập ; c ) Tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục nước_ngoài . 2 . Việc tổ_chức thực_hiện kiểm_định chất_lượng giáo_dục được quy_định như sau : a ) Chính_phủ quy_định điều_kiện , thủ_tục thành_lập , cho_phép hoạt_động , đình_chỉ , giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; quy_định điều_kiện và thủ_tục để tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục nước_ngoài được công_nhận hoạt_động tại Việt_Nam ; b ) Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập , cho_phép hoạt_động , đình_chỉ hoạt_động , giải_thể tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục và quy_định trách_nhiệm , quyền_hạn của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục đối_với giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông và giáo_dục thường_xuyên ; quyết_định công_nhận , thu_hồi quyết_định công_nhận tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục nước_ngoài hoạt_động tại Việt_Nam ; quy_định việc giám_sát , đánh_giá tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; c ) Kiểm_định chất_lượng giáo_dục đối_với giáo_dục nghề_nghiệp , giáo_dục đại_học thực_hiện theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và Luật_Giáo_dục đại_học . "
210,712
Người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa là ai ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ban_hành kèm theo Quyết_định 1339 / QĐ-BKHĐT năm 2014 qu: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ban_hành kèm theo Quyết_định 1339 / QĐ-BKHĐT năm 2014 quy_định về địa_vị pháp_lý, tư_cách_pháp_nhân và người đại_diện theo pháp_luật như sau : Địa_vị pháp_lý, tư_cách_pháp_nhân và người đại_diện theo pháp_luật 1. Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa là tổ_chức tài_chính nhà_nước thuộc Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, được thành_lập theo Quyết_định 601 / QĐ-TTg ngày 17 tháng 4 năm 2013 của Thủ_tướng Chính_phủ, thực_hiện tiếp_nhận vốn ngân_sách nhà_nước, vốn trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam để hỗ_trợ cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa có dự_án, phương_án sản_xuất - kinh_doanh khả_thi thuộc lĩnh_vực ưu_tiên, khuyến_khích của Nhà_nước, phù_hợp với tiêu_chí hỗ_trợ theo quy_định của Quỹ, nhằm nâng cao khả_năng cạnh_tranh, giá_trị gia_tăng của doanh_nghiệp, góp_phần làm tăng thu_nhập, tạo việc_làm cho người lao_động. 2. Quỹ có tư_cách_pháp_nhân, có vốn_điều_lệ, có bảng_cân_đối kế_toán riêng, có con_dấu, được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và các ngân_hàng thương_mại hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam. 3. Người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ là Giám_đốc.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ban_hành kèm theo Quyết_định 1339 / QĐ-BKHĐT năm 2014 quy_định về địa_vị pháp_lý , tư_cách_pháp_nhân và người đại_diện theo pháp_luật như sau : Địa_vị pháp_lý , tư_cách_pháp_nhân và người đại_diện theo pháp_luật 1 . Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa là tổ_chức tài_chính nhà_nước thuộc Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , được thành_lập theo Quyết_định 601 / QĐ-TTg ngày 17 tháng 4 năm 2013 của Thủ_tướng Chính_phủ , thực_hiện tiếp_nhận vốn ngân_sách nhà_nước , vốn trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam để hỗ_trợ cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa có dự_án , phương_án sản_xuất - kinh_doanh khả_thi thuộc lĩnh_vực ưu_tiên , khuyến_khích của Nhà_nước , phù_hợp với tiêu_chí hỗ_trợ theo quy_định của Quỹ , nhằm nâng cao khả_năng cạnh_tranh , giá_trị gia_tăng của doanh_nghiệp , góp_phần làm tăng thu_nhập , tạo việc_làm cho người lao_động . 2 . Quỹ có tư_cách_pháp_nhân , có vốn_điều_lệ , có bảng_cân_đối kế_toán riêng , có con_dấu , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và các ngân_hàng thương_mại hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam . 3 . Người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ là Giám_đốc . Như_vậy , theo quy_định thì Giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa . ( Hình từ Internet )
210,713
Người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa là ai ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ban_hành kèm theo Quyết_định 1339 / QĐ-BKHĐT năm 2014 qu: ... kế_toán riêng, có con_dấu, được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và các ngân_hàng thương_mại hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam. 3. Người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ là Giám_đốc. Như_vậy, theo quy_định thì Giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa. ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ban_hành kèm theo Quyết_định 1339 / QĐ-BKHĐT năm 2014 quy_định về địa_vị pháp_lý, tư_cách_pháp_nhân và người đại_diện theo pháp_luật như sau : Địa_vị pháp_lý, tư_cách_pháp_nhân và người đại_diện theo pháp_luật 1. Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa là tổ_chức tài_chính nhà_nước thuộc Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, được thành_lập theo Quyết_định 601 / QĐ-TTg ngày 17 tháng 4 năm 2013 của Thủ_tướng Chính_phủ, thực_hiện tiếp_nhận vốn ngân_sách nhà_nước, vốn trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam để hỗ_trợ cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa có dự_án, phương_án sản_xuất - kinh_doanh khả_thi thuộc lĩnh_vực ưu_tiên, khuyến_khích của Nhà_nước, phù_hợp với tiêu_chí hỗ_trợ theo quy_định của Quỹ, nhằm nâng cao khả_năng cạnh_tranh, giá_trị gia_tăng của
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ban_hành kèm theo Quyết_định 1339 / QĐ-BKHĐT năm 2014 quy_định về địa_vị pháp_lý , tư_cách_pháp_nhân và người đại_diện theo pháp_luật như sau : Địa_vị pháp_lý , tư_cách_pháp_nhân và người đại_diện theo pháp_luật 1 . Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa là tổ_chức tài_chính nhà_nước thuộc Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , được thành_lập theo Quyết_định 601 / QĐ-TTg ngày 17 tháng 4 năm 2013 của Thủ_tướng Chính_phủ , thực_hiện tiếp_nhận vốn ngân_sách nhà_nước , vốn trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam để hỗ_trợ cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa có dự_án , phương_án sản_xuất - kinh_doanh khả_thi thuộc lĩnh_vực ưu_tiên , khuyến_khích của Nhà_nước , phù_hợp với tiêu_chí hỗ_trợ theo quy_định của Quỹ , nhằm nâng cao khả_năng cạnh_tranh , giá_trị gia_tăng của doanh_nghiệp , góp_phần làm tăng thu_nhập , tạo việc_làm cho người lao_động . 2 . Quỹ có tư_cách_pháp_nhân , có vốn_điều_lệ , có bảng_cân_đối kế_toán riêng , có con_dấu , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và các ngân_hàng thương_mại hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam . 3 . Người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ là Giám_đốc . Như_vậy , theo quy_định thì Giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa . ( Hình từ Internet )
210,714
Người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa là ai ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ban_hành kèm theo Quyết_định 1339 / QĐ-BKHĐT năm 2014 qu: ... , phương_án sản_xuất - kinh_doanh khả_thi thuộc lĩnh_vực ưu_tiên, khuyến_khích của Nhà_nước, phù_hợp với tiêu_chí hỗ_trợ theo quy_định của Quỹ, nhằm nâng cao khả_năng cạnh_tranh, giá_trị gia_tăng của doanh_nghiệp, góp_phần làm tăng thu_nhập, tạo việc_làm cho người lao_động. 2. Quỹ có tư_cách_pháp_nhân, có vốn_điều_lệ, có bảng_cân_đối kế_toán riêng, có con_dấu, được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và các ngân_hàng thương_mại hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam. 3. Người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ là Giám_đốc. Như_vậy, theo quy_định thì Giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ban_hành kèm theo Quyết_định 1339 / QĐ-BKHĐT năm 2014 quy_định về địa_vị pháp_lý , tư_cách_pháp_nhân và người đại_diện theo pháp_luật như sau : Địa_vị pháp_lý , tư_cách_pháp_nhân và người đại_diện theo pháp_luật 1 . Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa là tổ_chức tài_chính nhà_nước thuộc Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , được thành_lập theo Quyết_định 601 / QĐ-TTg ngày 17 tháng 4 năm 2013 của Thủ_tướng Chính_phủ , thực_hiện tiếp_nhận vốn ngân_sách nhà_nước , vốn trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam để hỗ_trợ cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa có dự_án , phương_án sản_xuất - kinh_doanh khả_thi thuộc lĩnh_vực ưu_tiên , khuyến_khích của Nhà_nước , phù_hợp với tiêu_chí hỗ_trợ theo quy_định của Quỹ , nhằm nâng cao khả_năng cạnh_tranh , giá_trị gia_tăng của doanh_nghiệp , góp_phần làm tăng thu_nhập , tạo việc_làm cho người lao_động . 2 . Quỹ có tư_cách_pháp_nhân , có vốn_điều_lệ , có bảng_cân_đối kế_toán riêng , có con_dấu , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và các ngân_hàng thương_mại hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam . 3 . Người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ là Giám_đốc . Như_vậy , theo quy_định thì Giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa . ( Hình từ Internet )
210,715
Cơ_cấu tổ_chức quản_lý của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa bao_gồm những đơn_vị nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ban_hành kèm theo Quyết_định 1339 / QĐ-BKHĐT năm 2014 qu: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ban_hành kèm theo Quyết_định 1339 / QĐ-BKHĐT năm 2014 quy_định về tổ_chức bộ_máy và nhân_sự như sau : Tổ_chức bộ_máy và nhân_sự 1. Cơ_cấu tổ_chức quản_lý và điều_hành của Quỹ bao_gồm : a ) Hội_đồng quản_lý có 06 người, bao_gồm Chủ_tịch và 05 thành_viên ; b ) Ban kiểm_soát có 03 người, bao_gồm Trưởng ban kiểm_soát và 02 thành_viên ; c ) Cơ_quan điều_hành Quỹ bao_gồm : Ban giám_đốc ( Giám_đốc và các Phó Giám_đốc ), Kế_toán_trưởng và các phòng chuyên_môn, nghiệp_vụ, Văn_phòng đại_diện tại một_số tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương. 2. Việc điều_chỉnh cơ_cấu tổ_chức quản_lý và điều_hành của Quỹ do Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quyết_định theo thẩm_quyền quy_định tại Điều_lệ này và phù_hợp với quy_định tại Khoản 4 Điều 13 Quyết_định số 601/QĐ-TTg. 3. Nhân_sự của Quỹ gồm có công_chức, viên_chức và nhân_viên lao_động hợp_đồng ; trong đó Giám_đốc và các Phó Giám_đốc là công_chức, Kế_toán_trưởng, Trưởng các đơn_vị chuyên_môn, nghiệp_vụ là viên_chức. 4. Biên_chế công_chức, viên_chức của Quỹ
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ban_hành kèm theo Quyết_định 1339 / QĐ-BKHĐT năm 2014 quy_định về tổ_chức bộ_máy và nhân_sự như sau : Tổ_chức bộ_máy và nhân_sự 1 . Cơ_cấu tổ_chức quản_lý và điều_hành của Quỹ bao_gồm : a ) Hội_đồng quản_lý có 06 người , bao_gồm Chủ_tịch và 05 thành_viên ; b ) Ban kiểm_soát có 03 người , bao_gồm Trưởng ban kiểm_soát và 02 thành_viên ; c ) Cơ_quan điều_hành Quỹ bao_gồm : Ban giám_đốc ( Giám_đốc và các Phó Giám_đốc ) , Kế_toán_trưởng và các phòng chuyên_môn , nghiệp_vụ , Văn_phòng đại_diện tại một_số tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . 2 . Việc điều_chỉnh cơ_cấu tổ_chức quản_lý và điều_hành của Quỹ do Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quyết_định theo thẩm_quyền quy_định tại Điều_lệ này và phù_hợp với quy_định tại Khoản 4 Điều 13 Quyết_định số 601/QĐ-TTg. 3 . Nhân_sự của Quỹ gồm có công_chức , viên_chức và nhân_viên lao_động hợp_đồng ; trong đó Giám_đốc và các Phó Giám_đốc là công_chức , Kế_toán_trưởng , Trưởng các đơn_vị chuyên_môn , nghiệp_vụ là viên_chức . 4 . Biên_chế công_chức , viên_chức của Quỹ nằm trong biên_chế hành_chính , sự_nghiệp của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . 5 . Số_lượng lao_động hợp_đồng do Quỹ quyết_định trên cơ_sở nhu_cầu triển_khai chức_năng , nhiệm_vụ được giao và khả_năng tự đảm_bảo kinh_phí hoạt_động . Như_vậy , theo quy_định thì cơ_cấu tổ_chức quản_lý và điều_hành của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa bao_gồm : ( 1 ) Hội_đồng quản_lý , gồm có 06 người , bao_gồm Chủ_tịch và 05 thành_viên ; ( 2 ) Ban kiểm_soát , có 03 người , bao_gồm Trưởng ban kiểm_soát và 02 thành_viên ; ( 3 ) Cơ_quan điều_hành Quỹ bao_gồm : Ban giám_đốc ( Giám_đốc và các Phó Giám_đốc ) , Kế_toán_trưởng và các phòng chuyên_môn , nghiệp_vụ , Văn_phòng đại_diện tại một_số tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương .
210,716
Cơ_cấu tổ_chức quản_lý của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa bao_gồm những đơn_vị nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ban_hành kèm theo Quyết_định 1339 / QĐ-BKHĐT năm 2014 qu: ... hợp_đồng ; trong đó Giám_đốc và các Phó Giám_đốc là công_chức, Kế_toán_trưởng, Trưởng các đơn_vị chuyên_môn, nghiệp_vụ là viên_chức. 4. Biên_chế công_chức, viên_chức của Quỹ nằm trong biên_chế hành_chính, sự_nghiệp của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. 5. Số_lượng lao_động hợp_đồng do Quỹ quyết_định trên cơ_sở nhu_cầu triển_khai chức_năng, nhiệm_vụ được giao và khả_năng tự đảm_bảo kinh_phí hoạt_động. Như_vậy, theo quy_định thì cơ_cấu tổ_chức quản_lý và điều_hành của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa bao_gồm : ( 1 ) Hội_đồng quản_lý, gồm có 06 người, bao_gồm Chủ_tịch và 05 thành_viên ; ( 2 ) Ban kiểm_soát, có 03 người, bao_gồm Trưởng ban kiểm_soát và 02 thành_viên ; ( 3 ) Cơ_quan điều_hành Quỹ bao_gồm : Ban giám_đốc ( Giám_đốc và các Phó Giám_đốc ), Kế_toán_trưởng và các phòng chuyên_môn, nghiệp_vụ, Văn_phòng đại_diện tại một_số tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ban_hành kèm theo Quyết_định 1339 / QĐ-BKHĐT năm 2014 quy_định về tổ_chức bộ_máy và nhân_sự như sau : Tổ_chức bộ_máy và nhân_sự 1 . Cơ_cấu tổ_chức quản_lý và điều_hành của Quỹ bao_gồm : a ) Hội_đồng quản_lý có 06 người , bao_gồm Chủ_tịch và 05 thành_viên ; b ) Ban kiểm_soát có 03 người , bao_gồm Trưởng ban kiểm_soát và 02 thành_viên ; c ) Cơ_quan điều_hành Quỹ bao_gồm : Ban giám_đốc ( Giám_đốc và các Phó Giám_đốc ) , Kế_toán_trưởng và các phòng chuyên_môn , nghiệp_vụ , Văn_phòng đại_diện tại một_số tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . 2 . Việc điều_chỉnh cơ_cấu tổ_chức quản_lý và điều_hành của Quỹ do Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quyết_định theo thẩm_quyền quy_định tại Điều_lệ này và phù_hợp với quy_định tại Khoản 4 Điều 13 Quyết_định số 601/QĐ-TTg. 3 . Nhân_sự của Quỹ gồm có công_chức , viên_chức và nhân_viên lao_động hợp_đồng ; trong đó Giám_đốc và các Phó Giám_đốc là công_chức , Kế_toán_trưởng , Trưởng các đơn_vị chuyên_môn , nghiệp_vụ là viên_chức . 4 . Biên_chế công_chức , viên_chức của Quỹ nằm trong biên_chế hành_chính , sự_nghiệp của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . 5 . Số_lượng lao_động hợp_đồng do Quỹ quyết_định trên cơ_sở nhu_cầu triển_khai chức_năng , nhiệm_vụ được giao và khả_năng tự đảm_bảo kinh_phí hoạt_động . Như_vậy , theo quy_định thì cơ_cấu tổ_chức quản_lý và điều_hành của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa bao_gồm : ( 1 ) Hội_đồng quản_lý , gồm có 06 người , bao_gồm Chủ_tịch và 05 thành_viên ; ( 2 ) Ban kiểm_soát , có 03 người , bao_gồm Trưởng ban kiểm_soát và 02 thành_viên ; ( 3 ) Cơ_quan điều_hành Quỹ bao_gồm : Ban giám_đốc ( Giám_đốc và các Phó Giám_đốc ) , Kế_toán_trưởng và các phòng chuyên_môn , nghiệp_vụ , Văn_phòng đại_diện tại một_số tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương .
210,717
Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa do cơ_quan nào ban_hành ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ban_hành kèm theo Quyết_định 1339 / QĐ-BKHĐT năm 2014 qu: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ban_hành kèm theo Quyết_định 1339 / QĐ-BKHĐT năm 2014 quy_định về trách_nhiệm của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư như sau : Trách_nhiệm của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 1. Thực_hiện các quyền và trách_nhiệm quy_định tại Quyết_định số 601 / QĐ-TTg : a ) Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Tài_chính, Bộ Nội_vụ, Bộ Tư_pháp, Ngân_hàng Nhà_nước và các cơ_quan liên_quan ban_hành Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ. b ) Ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý Quỹ, quyết_định bổ_nhiệm, miễn_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý, Giám_đốc, Phó Giám_đốc, Kế_toán_trưởng, Trưởng các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Cơ_quan điều_hành Quỹ. c ) Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Tài_chính trình Thủ_tướng Chính_phủ cấp đủ vốn_điều_lệ cho Quỹ theo đúng thời_hạn quy_định ; quyết_định việc tăng, giảm vốn_điều_lệ của Quỹ. d ) Phê_duyệt kế_hoạch vốn, sử_dụng vốn, báo_cáo thu, chi tài_chính hàng quý và hàng năm của Quỹ theo quy_định của pháp_luật. đ ) Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan và các địa_phương ban_hành Danh_mục các lĩnh_vực ưu_tiên hỗ_trợ của Quỹ ; tiêu_chí lựa_chọn
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ban_hành kèm theo Quyết_định 1339 / QĐ-BKHĐT năm 2014 quy_định về trách_nhiệm của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư như sau : Trách_nhiệm của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 1 . Thực_hiện các quyền và trách_nhiệm quy_định tại Quyết_định số 601 / QĐ-TTg : a ) Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_chính , Bộ Nội_vụ , Bộ Tư_pháp , Ngân_hàng Nhà_nước và các cơ_quan liên_quan ban_hành Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ . b ) Ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý Quỹ , quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý , Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng , Trưởng các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Cơ_quan điều_hành Quỹ . c ) Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_chính trình Thủ_tướng Chính_phủ cấp đủ vốn_điều_lệ cho Quỹ theo đúng thời_hạn quy_định ; quyết_định việc tăng , giảm vốn_điều_lệ của Quỹ . d ) Phê_duyệt kế_hoạch vốn , sử_dụng vốn , báo_cáo thu , chi tài_chính hàng quý và hàng năm của Quỹ theo quy_định của pháp_luật . đ ) Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan và các địa_phương ban_hành Danh_mục các lĩnh_vực ưu_tiên hỗ_trợ của Quỹ ; tiêu_chí lựa_chọn đối_tượng ưu_tiên hỗ_trợ của Quỹ . e ) Quyết_định thời_hạn cho vay đối_với các dự_án có chu_kỳ sản_xuất dài , cần thời_hạn vay vốn trên 7 năm nhưng không quá 10 năm . f ) Hướng_dẫn , kiểm_tra và giám_sát việc thực_hiện các quy_định về tổ_chức và hoạt_động của Quỹ , đảm_bảo Quỹ hoạt_động đúng mục_đích . g ) Trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , tổ_chức lại hoặc giải_thể Quỹ . 2 . Uỷ_quyền cho Hội_đồng quản_lý Quỹ thực_hiện một_số nhiệm_vụ quy_định tại Điều_lệ này . 3 . Thực_hiện các quyền và trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định thì Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_chính , Bộ Nội_vụ , Bộ Tư_pháp , Ngân_hàng Nhà_nước và các cơ_quan liên_quan ban_hành Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa .
210,718
Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa do cơ_quan nào ban_hành ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ban_hành kèm theo Quyết_định 1339 / QĐ-BKHĐT năm 2014 qu: ... hàng năm của Quỹ theo quy_định của pháp_luật. đ ) Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan và các địa_phương ban_hành Danh_mục các lĩnh_vực ưu_tiên hỗ_trợ của Quỹ ; tiêu_chí lựa_chọn đối_tượng ưu_tiên hỗ_trợ của Quỹ. e ) Quyết_định thời_hạn cho vay đối_với các dự_án có chu_kỳ sản_xuất dài, cần thời_hạn vay vốn trên 7 năm nhưng không quá 10 năm. f ) Hướng_dẫn, kiểm_tra và giám_sát việc thực_hiện các quy_định về tổ_chức và hoạt_động của Quỹ, đảm_bảo Quỹ hoạt_động đúng mục_đích. g ) Trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, tổ_chức lại hoặc giải_thể Quỹ. 2. Uỷ_quyền cho Hội_đồng quản_lý Quỹ thực_hiện một_số nhiệm_vụ quy_định tại Điều_lệ này. 3. Thực_hiện các quyền và trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, theo quy_định thì Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư có trách_nhiệm chủ_trì, phối_hợp với Bộ Tài_chính, Bộ Nội_vụ, Bộ Tư_pháp, Ngân_hàng Nhà_nước và các cơ_quan liên_quan ban_hành Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ban_hành kèm theo Quyết_định 1339 / QĐ-BKHĐT năm 2014 quy_định về trách_nhiệm của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư như sau : Trách_nhiệm của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 1 . Thực_hiện các quyền và trách_nhiệm quy_định tại Quyết_định số 601 / QĐ-TTg : a ) Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_chính , Bộ Nội_vụ , Bộ Tư_pháp , Ngân_hàng Nhà_nước và các cơ_quan liên_quan ban_hành Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ . b ) Ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý Quỹ , quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý , Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng , Trưởng các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Cơ_quan điều_hành Quỹ . c ) Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_chính trình Thủ_tướng Chính_phủ cấp đủ vốn_điều_lệ cho Quỹ theo đúng thời_hạn quy_định ; quyết_định việc tăng , giảm vốn_điều_lệ của Quỹ . d ) Phê_duyệt kế_hoạch vốn , sử_dụng vốn , báo_cáo thu , chi tài_chính hàng quý và hàng năm của Quỹ theo quy_định của pháp_luật . đ ) Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan và các địa_phương ban_hành Danh_mục các lĩnh_vực ưu_tiên hỗ_trợ của Quỹ ; tiêu_chí lựa_chọn đối_tượng ưu_tiên hỗ_trợ của Quỹ . e ) Quyết_định thời_hạn cho vay đối_với các dự_án có chu_kỳ sản_xuất dài , cần thời_hạn vay vốn trên 7 năm nhưng không quá 10 năm . f ) Hướng_dẫn , kiểm_tra và giám_sát việc thực_hiện các quy_định về tổ_chức và hoạt_động của Quỹ , đảm_bảo Quỹ hoạt_động đúng mục_đích . g ) Trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , tổ_chức lại hoặc giải_thể Quỹ . 2 . Uỷ_quyền cho Hội_đồng quản_lý Quỹ thực_hiện một_số nhiệm_vụ quy_định tại Điều_lệ này . 3 . Thực_hiện các quyền và trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định thì Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_chính , Bộ Nội_vụ , Bộ Tư_pháp , Ngân_hàng Nhà_nước và các cơ_quan liên_quan ban_hành Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa .
210,719
Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa do cơ_quan nào ban_hành ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ban_hành kèm theo Quyết_định 1339 / QĐ-BKHĐT năm 2014 qu: ... triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ban_hành kèm theo Quyết_định 1339 / QĐ-BKHĐT năm 2014 quy_định về trách_nhiệm của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư như sau : Trách_nhiệm của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 1 . Thực_hiện các quyền và trách_nhiệm quy_định tại Quyết_định số 601 / QĐ-TTg : a ) Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_chính , Bộ Nội_vụ , Bộ Tư_pháp , Ngân_hàng Nhà_nước và các cơ_quan liên_quan ban_hành Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ . b ) Ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý Quỹ , quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý , Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng , Trưởng các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Cơ_quan điều_hành Quỹ . c ) Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_chính trình Thủ_tướng Chính_phủ cấp đủ vốn_điều_lệ cho Quỹ theo đúng thời_hạn quy_định ; quyết_định việc tăng , giảm vốn_điều_lệ của Quỹ . d ) Phê_duyệt kế_hoạch vốn , sử_dụng vốn , báo_cáo thu , chi tài_chính hàng quý và hàng năm của Quỹ theo quy_định của pháp_luật . đ ) Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan và các địa_phương ban_hành Danh_mục các lĩnh_vực ưu_tiên hỗ_trợ của Quỹ ; tiêu_chí lựa_chọn đối_tượng ưu_tiên hỗ_trợ của Quỹ . e ) Quyết_định thời_hạn cho vay đối_với các dự_án có chu_kỳ sản_xuất dài , cần thời_hạn vay vốn trên 7 năm nhưng không quá 10 năm . f ) Hướng_dẫn , kiểm_tra và giám_sát việc thực_hiện các quy_định về tổ_chức và hoạt_động của Quỹ , đảm_bảo Quỹ hoạt_động đúng mục_đích . g ) Trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , tổ_chức lại hoặc giải_thể Quỹ . 2 . Uỷ_quyền cho Hội_đồng quản_lý Quỹ thực_hiện một_số nhiệm_vụ quy_định tại Điều_lệ này . 3 . Thực_hiện các quyền và trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định thì Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_chính , Bộ Nội_vụ , Bộ Tư_pháp , Ngân_hàng Nhà_nước và các cơ_quan liên_quan ban_hành Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa .
210,720
Đối_tượng nào được gia_nhập tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam theo quy_định ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 3.1 Mục 3 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : ... Đối_tượng và điều_kiện gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam theo Điều 1 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam 3.1. Đối_tượng gia_nhập tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam Người Việt_Nam làm công hưởng lương trong các đơn_vị sử_dụng lao_động đang hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam, bao_gồm : a. Cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động đang làm_việc trong các đơn_vị sự_nghiệp ; cơ_quan_hành_chính nhà_nước, cơ_quan của tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp. Đối_với cơ_quan xã, phường, thị_trấn bao_gồm những người hưởng lương, định_suất lương, phụ_cấp, đang làm_việc trong cơ_quan hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp xã. b. Người lao_động làm công hưởng lương đang làm_việc trong các đơn_vị, doanh_nghiệp, hợp_tác_xã. c. Người lao_động đang làm_việc trong các văn_phòng đại_diện của tổ_chức nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế, tổ_chức phi_chính_phủ tại Việt_Nam. d. Người lao_động tự_do, hợp_pháp thuộc khu_vực lao_động phi chính_thức, nếu có nguyện_vọng, được gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam và được sinh_hoạt theo hình_thức nghiệp_đoàn cơ_sở. đ. Người lao_động được cơ_quan có thẩm_quyền cử làm đại_diện quản_lý phần
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 3.1 Mục 3 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : Đối_tượng và điều_kiện gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam theo Điều 1 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam 3.1 . Đối_tượng gia_nhập tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam Người Việt_Nam làm công hưởng lương trong các đơn_vị sử_dụng lao_động đang hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , bao_gồm : a . Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động đang làm_việc trong các đơn_vị sự_nghiệp ; cơ_quan_hành_chính nhà_nước , cơ_quan của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp . Đối_với cơ_quan xã , phường , thị_trấn bao_gồm những người hưởng lương , định_suất lương , phụ_cấp , đang làm_việc trong cơ_quan hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp xã . b . Người lao_động làm công hưởng lương đang làm_việc trong các đơn_vị , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã . c . Người lao_động đang làm_việc trong các văn_phòng đại_diện của tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế , tổ_chức phi_chính_phủ tại Việt_Nam . d . Người lao_động tự_do , hợp_pháp thuộc khu_vực lao_động phi chính_thức , nếu có nguyện_vọng , được gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam và được sinh_hoạt theo hình_thức nghiệp_đoàn cơ_sở . đ . Người lao_động được cơ_quan có thẩm_quyền cử làm đại_diện quản_lý phần vốn của Nhà_nước , đang giữ các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý trong các đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập , các doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước , khu_vực có vốn đầu_tư nước_ngoài . ... Theo đó , đối_tượng được gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam là người Việt_Nam làm công hưởng lương trong các đơn_vị sử_dụng lao_động đang hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , bao_gồm : - Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động đang làm_việc trong các đơn_vị sự_nghiệp ; cơ_quan_hành_chính nhà_nước , cơ_quan của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp . Đối_với cơ_quan xã , phường , thị_trấn bao_gồm những người hưởng lương , định_suất lương , phụ_cấp , đang làm_việc trong cơ_quan hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp xã . - Người lao_động làm công hưởng lương đang làm_việc trong các đơn_vị , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã . - Người lao_động đang làm_việc trong các văn_phòng đại_diện của tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế , tổ_chức phi_chính_phủ tại Việt_Nam . - Người lao_động tự_do , hợp_pháp thuộc khu_vực lao_động phi chính_thức , nếu có nguyện_vọng , được gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam và được sinh_hoạt theo hình_thức nghiệp_đoàn cơ_sở . - Người lao_động được cơ_quan có thẩm_quyền cử làm đại_diện quản_lý phần vốn của Nhà_nước , đang giữ các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý trong các đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập , các doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước , khu_vực có vốn đầu_tư nước_ngoài . ( Hình từ internet )
210,721
Đối_tượng nào được gia_nhập tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam theo quy_định ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 3.1 Mục 3 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : ... phi chính_thức, nếu có nguyện_vọng, được gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam và được sinh_hoạt theo hình_thức nghiệp_đoàn cơ_sở. đ. Người lao_động được cơ_quan có thẩm_quyền cử làm đại_diện quản_lý phần vốn của Nhà_nước, đang giữ các chức_danh lãnh_đạo, quản_lý trong các đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập, các doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước, khu_vực có vốn đầu_tư nước_ngoài.... Theo đó, đối_tượng được gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam là người Việt_Nam làm công hưởng lương trong các đơn_vị sử_dụng lao_động đang hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam, bao_gồm : - Cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động đang làm_việc trong các đơn_vị sự_nghiệp ; cơ_quan_hành_chính nhà_nước, cơ_quan của tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp. Đối_với cơ_quan xã, phường, thị_trấn bao_gồm những người hưởng lương, định_suất lương, phụ_cấp, đang làm_việc trong cơ_quan hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp xã. - Người lao_động làm công hưởng lương đang làm_việc trong các đơn_vị, doanh_nghiệp, hợp_tác_xã. - Người lao_động đang làm_việc trong các văn_phòng đại_diện của tổ_chức nước_ngoài,
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 3.1 Mục 3 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : Đối_tượng và điều_kiện gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam theo Điều 1 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam 3.1 . Đối_tượng gia_nhập tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam Người Việt_Nam làm công hưởng lương trong các đơn_vị sử_dụng lao_động đang hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , bao_gồm : a . Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động đang làm_việc trong các đơn_vị sự_nghiệp ; cơ_quan_hành_chính nhà_nước , cơ_quan của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp . Đối_với cơ_quan xã , phường , thị_trấn bao_gồm những người hưởng lương , định_suất lương , phụ_cấp , đang làm_việc trong cơ_quan hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp xã . b . Người lao_động làm công hưởng lương đang làm_việc trong các đơn_vị , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã . c . Người lao_động đang làm_việc trong các văn_phòng đại_diện của tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế , tổ_chức phi_chính_phủ tại Việt_Nam . d . Người lao_động tự_do , hợp_pháp thuộc khu_vực lao_động phi chính_thức , nếu có nguyện_vọng , được gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam và được sinh_hoạt theo hình_thức nghiệp_đoàn cơ_sở . đ . Người lao_động được cơ_quan có thẩm_quyền cử làm đại_diện quản_lý phần vốn của Nhà_nước , đang giữ các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý trong các đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập , các doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước , khu_vực có vốn đầu_tư nước_ngoài . ... Theo đó , đối_tượng được gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam là người Việt_Nam làm công hưởng lương trong các đơn_vị sử_dụng lao_động đang hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , bao_gồm : - Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động đang làm_việc trong các đơn_vị sự_nghiệp ; cơ_quan_hành_chính nhà_nước , cơ_quan của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp . Đối_với cơ_quan xã , phường , thị_trấn bao_gồm những người hưởng lương , định_suất lương , phụ_cấp , đang làm_việc trong cơ_quan hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp xã . - Người lao_động làm công hưởng lương đang làm_việc trong các đơn_vị , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã . - Người lao_động đang làm_việc trong các văn_phòng đại_diện của tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế , tổ_chức phi_chính_phủ tại Việt_Nam . - Người lao_động tự_do , hợp_pháp thuộc khu_vực lao_động phi chính_thức , nếu có nguyện_vọng , được gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam và được sinh_hoạt theo hình_thức nghiệp_đoàn cơ_sở . - Người lao_động được cơ_quan có thẩm_quyền cử làm đại_diện quản_lý phần vốn của Nhà_nước , đang giữ các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý trong các đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập , các doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước , khu_vực có vốn đầu_tư nước_ngoài . ( Hình từ internet )
210,722
Đối_tượng nào được gia_nhập tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam theo quy_định ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 3.1 Mục 3 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : ... xã. - Người lao_động làm công hưởng lương đang làm_việc trong các đơn_vị, doanh_nghiệp, hợp_tác_xã. - Người lao_động đang làm_việc trong các văn_phòng đại_diện của tổ_chức nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế, tổ_chức phi_chính_phủ tại Việt_Nam. - Người lao_động tự_do, hợp_pháp thuộc khu_vực lao_động phi chính_thức, nếu có nguyện_vọng, được gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam và được sinh_hoạt theo hình_thức nghiệp_đoàn cơ_sở. - Người lao_động được cơ_quan có thẩm_quyền cử làm đại_diện quản_lý phần vốn của Nhà_nước, đang giữ các chức_danh lãnh_đạo, quản_lý trong các đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập, các doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước, khu_vực có vốn đầu_tư nước_ngoài. ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 3.1 Mục 3 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : Đối_tượng và điều_kiện gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam theo Điều 1 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam 3.1 . Đối_tượng gia_nhập tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam Người Việt_Nam làm công hưởng lương trong các đơn_vị sử_dụng lao_động đang hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , bao_gồm : a . Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động đang làm_việc trong các đơn_vị sự_nghiệp ; cơ_quan_hành_chính nhà_nước , cơ_quan của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp . Đối_với cơ_quan xã , phường , thị_trấn bao_gồm những người hưởng lương , định_suất lương , phụ_cấp , đang làm_việc trong cơ_quan hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp xã . b . Người lao_động làm công hưởng lương đang làm_việc trong các đơn_vị , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã . c . Người lao_động đang làm_việc trong các văn_phòng đại_diện của tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế , tổ_chức phi_chính_phủ tại Việt_Nam . d . Người lao_động tự_do , hợp_pháp thuộc khu_vực lao_động phi chính_thức , nếu có nguyện_vọng , được gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam và được sinh_hoạt theo hình_thức nghiệp_đoàn cơ_sở . đ . Người lao_động được cơ_quan có thẩm_quyền cử làm đại_diện quản_lý phần vốn của Nhà_nước , đang giữ các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý trong các đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập , các doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước , khu_vực có vốn đầu_tư nước_ngoài . ... Theo đó , đối_tượng được gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam là người Việt_Nam làm công hưởng lương trong các đơn_vị sử_dụng lao_động đang hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , bao_gồm : - Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động đang làm_việc trong các đơn_vị sự_nghiệp ; cơ_quan_hành_chính nhà_nước , cơ_quan của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp . Đối_với cơ_quan xã , phường , thị_trấn bao_gồm những người hưởng lương , định_suất lương , phụ_cấp , đang làm_việc trong cơ_quan hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp xã . - Người lao_động làm công hưởng lương đang làm_việc trong các đơn_vị , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã . - Người lao_động đang làm_việc trong các văn_phòng đại_diện của tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế , tổ_chức phi_chính_phủ tại Việt_Nam . - Người lao_động tự_do , hợp_pháp thuộc khu_vực lao_động phi chính_thức , nếu có nguyện_vọng , được gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam và được sinh_hoạt theo hình_thức nghiệp_đoàn cơ_sở . - Người lao_động được cơ_quan có thẩm_quyền cử làm đại_diện quản_lý phần vốn của Nhà_nước , đang giữ các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý trong các đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập , các doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước , khu_vực có vốn đầu_tư nước_ngoài . ( Hình từ internet )
210,723
Đoàn_viên công_đoàn đóng đoàn_phí qua các phương_thức nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 24 Quy_định kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 , quy_định về phương_thức đóng và quản_lý tiền đoàn_phí như sau : ... Phương_thức đóng và quản_lý tiền đoàn_phí 1. Phương_thức đóng đoàn_phí a ) Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên đóng trực_tiếp hàng tháng cho tổ công_đoàn, công_đoàn bộ_phận, công_đoàn cơ_sở thành_viên, công_đoàn cơ_sở, nghiệp_đoàn ( theo phân_cấp của công_đoàn cơ_sở, nghiệp_đoàn ). b ) Đoàn_phí công_đoàn thu qua lương hàng tháng ( tiền_mặt hoặc chuyển_khoản ) sau khi có ý_kiến thoả_thuận của đoàn_viên. Trong trường_hợp này, số thu đoàn_phí công_đoàn phải có xác_nhận của phòng kế_toán đơn_vị và có danh_sách chi_tiết đoàn_viên đóng đoàn_phí. c ) Khuyến_khích đoàn_viên công_đoàn, công_đoàn cơ_sở đổi_mới phương_thức thu, nộp đoàn_phí công_đoàn bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân, qua thẻ ATM... ) trên cơ_sở thoả_thuận, thống_nhất giữa đoàn_viên với công_đoàn cơ_sở và được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý bằng văn_bản. 2. Quản_lý tiền đoàn_phí : Công_đoàn cơ_sở, nghiệp_đoàn được giao nhiệm_vụ thu tiền đoàn_phí do đoàn_viên đóng phải mở sổ_sách, ghi_chép, phản_ánh đầy_đủ, kịp_thời việc nộp tiền đoàn_phí hàng tháng của đoàn_viên theo danh_sách đoàn_viên của đơn_vị ; bảo_quản, lưu_trữ sổ thu đoàn_phí
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 24 Quy_định kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 , quy_định về phương_thức đóng và quản_lý tiền đoàn_phí như sau : Phương_thức đóng và quản_lý tiền đoàn_phí 1 . Phương_thức đóng đoàn_phí a ) Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên đóng trực_tiếp hàng tháng cho tổ công_đoàn , công_đoàn bộ_phận , công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ( theo phân_cấp của công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ) . b ) Đoàn_phí công_đoàn thu qua lương hàng tháng ( tiền_mặt hoặc chuyển_khoản ) sau khi có ý_kiến thoả_thuận của đoàn_viên . Trong trường_hợp này , số thu đoàn_phí công_đoàn phải có xác_nhận của phòng kế_toán đơn_vị và có danh_sách chi_tiết đoàn_viên đóng đoàn_phí . c ) Khuyến_khích đoàn_viên công_đoàn , công_đoàn cơ_sở đổi_mới phương_thức thu , nộp đoàn_phí công_đoàn bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân , qua thẻ ATM ... ) trên cơ_sở thoả_thuận , thống_nhất giữa đoàn_viên với công_đoàn cơ_sở và được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý bằng văn_bản . 2 . Quản_lý tiền đoàn_phí : Công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn được giao nhiệm_vụ thu tiền đoàn_phí do đoàn_viên đóng phải mở sổ_sách , ghi_chép , phản_ánh đầy_đủ , kịp_thời việc nộp tiền đoàn_phí hàng tháng của đoàn_viên theo danh_sách đoàn_viên của đơn_vị ; bảo_quản , lưu_trữ sổ thu đoàn_phí theo đúng quy_định của luật kế_toán ; tổng_hợp báo_cáo quyết_toán thu , chi tài_chính với công_đoàn cấp trên . Việc phân_phối , sử_dụng , quản_lý tiền đoàn_phí thực_hiện theo quy_định của Tổng_Liên_đoàn . Như_vậy , đoàn_viên công_đoàn đóng đoàn_phí thông_qua các phương_thức sau : - Đoàn_viên đóng trực_tiếp hàng tháng cho tổ công_đoàn , công_đoàn bộ_phận , công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ( theo phân_cấp của công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ) . - Đoàn_phí công_đoàn thu qua lương hàng tháng ( tiền_mặt hoặc chuyển_khoản ) sau khi có ý_kiến thoả_thuận của đoàn_viên . Trong trường_hợp này , số thu đoàn_phí công_đoàn phải có xác_nhận của phòng kế_toán đơn_vị và có danh_sách chi_tiết đoàn_viên đóng đoàn_phí . - Nộp đoàn_phí công_đoàn bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân , qua thẻ ATM ... ) trên cơ_sở thoả_thuận , thống_nhất giữa đoàn_viên với công_đoàn cơ_sở và được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý bằng văn_bản .
210,724
Đoàn_viên công_đoàn đóng đoàn_phí qua các phương_thức nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 24 Quy_định kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 , quy_định về phương_thức đóng và quản_lý tiền đoàn_phí như sau : ... phải mở sổ_sách, ghi_chép, phản_ánh đầy_đủ, kịp_thời việc nộp tiền đoàn_phí hàng tháng của đoàn_viên theo danh_sách đoàn_viên của đơn_vị ; bảo_quản, lưu_trữ sổ thu đoàn_phí theo đúng quy_định của luật kế_toán ; tổng_hợp báo_cáo quyết_toán thu, chi tài_chính với công_đoàn cấp trên. Việc phân_phối, sử_dụng, quản_lý tiền đoàn_phí thực_hiện theo quy_định của Tổng_Liên_đoàn. Như_vậy, đoàn_viên công_đoàn đóng đoàn_phí thông_qua các phương_thức sau : - Đoàn_viên đóng trực_tiếp hàng tháng cho tổ công_đoàn, công_đoàn bộ_phận, công_đoàn cơ_sở thành_viên, công_đoàn cơ_sở, nghiệp_đoàn ( theo phân_cấp của công_đoàn cơ_sở, nghiệp_đoàn ). - Đoàn_phí công_đoàn thu qua lương hàng tháng ( tiền_mặt hoặc chuyển_khoản ) sau khi có ý_kiến thoả_thuận của đoàn_viên. Trong trường_hợp này, số thu đoàn_phí công_đoàn phải có xác_nhận của phòng kế_toán đơn_vị và có danh_sách chi_tiết đoàn_viên đóng đoàn_phí. - Nộp đoàn_phí công_đoàn bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân, qua thẻ ATM... ) trên cơ_sở thoả_thuận, thống_nhất giữa đoàn_viên với công_đoàn cơ_sở và được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý bằng văn_bản.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 24 Quy_định kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 , quy_định về phương_thức đóng và quản_lý tiền đoàn_phí như sau : Phương_thức đóng và quản_lý tiền đoàn_phí 1 . Phương_thức đóng đoàn_phí a ) Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên đóng trực_tiếp hàng tháng cho tổ công_đoàn , công_đoàn bộ_phận , công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ( theo phân_cấp của công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ) . b ) Đoàn_phí công_đoàn thu qua lương hàng tháng ( tiền_mặt hoặc chuyển_khoản ) sau khi có ý_kiến thoả_thuận của đoàn_viên . Trong trường_hợp này , số thu đoàn_phí công_đoàn phải có xác_nhận của phòng kế_toán đơn_vị và có danh_sách chi_tiết đoàn_viên đóng đoàn_phí . c ) Khuyến_khích đoàn_viên công_đoàn , công_đoàn cơ_sở đổi_mới phương_thức thu , nộp đoàn_phí công_đoàn bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân , qua thẻ ATM ... ) trên cơ_sở thoả_thuận , thống_nhất giữa đoàn_viên với công_đoàn cơ_sở và được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý bằng văn_bản . 2 . Quản_lý tiền đoàn_phí : Công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn được giao nhiệm_vụ thu tiền đoàn_phí do đoàn_viên đóng phải mở sổ_sách , ghi_chép , phản_ánh đầy_đủ , kịp_thời việc nộp tiền đoàn_phí hàng tháng của đoàn_viên theo danh_sách đoàn_viên của đơn_vị ; bảo_quản , lưu_trữ sổ thu đoàn_phí theo đúng quy_định của luật kế_toán ; tổng_hợp báo_cáo quyết_toán thu , chi tài_chính với công_đoàn cấp trên . Việc phân_phối , sử_dụng , quản_lý tiền đoàn_phí thực_hiện theo quy_định của Tổng_Liên_đoàn . Như_vậy , đoàn_viên công_đoàn đóng đoàn_phí thông_qua các phương_thức sau : - Đoàn_viên đóng trực_tiếp hàng tháng cho tổ công_đoàn , công_đoàn bộ_phận , công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ( theo phân_cấp của công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ) . - Đoàn_phí công_đoàn thu qua lương hàng tháng ( tiền_mặt hoặc chuyển_khoản ) sau khi có ý_kiến thoả_thuận của đoàn_viên . Trong trường_hợp này , số thu đoàn_phí công_đoàn phải có xác_nhận của phòng kế_toán đơn_vị và có danh_sách chi_tiết đoàn_viên đóng đoàn_phí . - Nộp đoàn_phí công_đoàn bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân , qua thẻ ATM ... ) trên cơ_sở thoả_thuận , thống_nhất giữa đoàn_viên với công_đoàn cơ_sở và được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý bằng văn_bản .
210,725
Đoàn_viên công_đoàn đóng đoàn_phí qua các phương_thức nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 24 Quy_định kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 , quy_định về phương_thức đóng và quản_lý tiền đoàn_phí như sau : ... cá_nhân, qua thẻ ATM... ) trên cơ_sở thoả_thuận, thống_nhất giữa đoàn_viên với công_đoàn cơ_sở và được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý bằng văn_bản.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 24 Quy_định kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 , quy_định về phương_thức đóng và quản_lý tiền đoàn_phí như sau : Phương_thức đóng và quản_lý tiền đoàn_phí 1 . Phương_thức đóng đoàn_phí a ) Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên đóng trực_tiếp hàng tháng cho tổ công_đoàn , công_đoàn bộ_phận , công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ( theo phân_cấp của công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ) . b ) Đoàn_phí công_đoàn thu qua lương hàng tháng ( tiền_mặt hoặc chuyển_khoản ) sau khi có ý_kiến thoả_thuận của đoàn_viên . Trong trường_hợp này , số thu đoàn_phí công_đoàn phải có xác_nhận của phòng kế_toán đơn_vị và có danh_sách chi_tiết đoàn_viên đóng đoàn_phí . c ) Khuyến_khích đoàn_viên công_đoàn , công_đoàn cơ_sở đổi_mới phương_thức thu , nộp đoàn_phí công_đoàn bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân , qua thẻ ATM ... ) trên cơ_sở thoả_thuận , thống_nhất giữa đoàn_viên với công_đoàn cơ_sở và được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý bằng văn_bản . 2 . Quản_lý tiền đoàn_phí : Công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn được giao nhiệm_vụ thu tiền đoàn_phí do đoàn_viên đóng phải mở sổ_sách , ghi_chép , phản_ánh đầy_đủ , kịp_thời việc nộp tiền đoàn_phí hàng tháng của đoàn_viên theo danh_sách đoàn_viên của đơn_vị ; bảo_quản , lưu_trữ sổ thu đoàn_phí theo đúng quy_định của luật kế_toán ; tổng_hợp báo_cáo quyết_toán thu , chi tài_chính với công_đoàn cấp trên . Việc phân_phối , sử_dụng , quản_lý tiền đoàn_phí thực_hiện theo quy_định của Tổng_Liên_đoàn . Như_vậy , đoàn_viên công_đoàn đóng đoàn_phí thông_qua các phương_thức sau : - Đoàn_viên đóng trực_tiếp hàng tháng cho tổ công_đoàn , công_đoàn bộ_phận , công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ( theo phân_cấp của công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ) . - Đoàn_phí công_đoàn thu qua lương hàng tháng ( tiền_mặt hoặc chuyển_khoản ) sau khi có ý_kiến thoả_thuận của đoàn_viên . Trong trường_hợp này , số thu đoàn_phí công_đoàn phải có xác_nhận của phòng kế_toán đơn_vị và có danh_sách chi_tiết đoàn_viên đóng đoàn_phí . - Nộp đoàn_phí công_đoàn bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân , qua thẻ ATM ... ) trên cơ_sở thoả_thuận , thống_nhất giữa đoàn_viên với công_đoàn cơ_sở và được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý bằng văn_bản .
210,726
Đoàn_viên công_đoàn không có việc_làm thì có được miễn đóng đoàn_phí công_đoàn theo quy_định không ?
Căn_cứ tại khoản 6 Điều 23 Quy_định kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 , quy_định về đối_tượng , mức đóng , tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_ph: ... Căn_cứ tại khoản 6 Điều 23 Quy_định kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 , quy_định về đối_tượng , mức đóng , tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí như sau : Đối_tượng , mức đóng , tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí ... 6 . Đoàn_viên công_đoàn hưởng trợ_cấp Bảo_hiểm_xã_hội từ 01 tháng trở lên , trong thời_gian hưởng trợ_cấp không phải đóng đoàn_phí ; đoàn_viên công_đoàn không có việc_làm , không có thu_nhập , nghỉ_việc riêng từ 01 tháng trở lên không hưởng tiền_lương , trong thời_gian đó không phải đóng đoàn_phí . Theo đó , đoàn_viên công_đoàn không có việc_làm thì trong thời_gian không có việc_làm thì đoàn_viên được miễn đóng đoàn_phí .
None
1
Căn_cứ tại khoản 6 Điều 23 Quy_định kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 , quy_định về đối_tượng , mức đóng , tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí như sau : Đối_tượng , mức đóng , tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí ... 6 . Đoàn_viên công_đoàn hưởng trợ_cấp Bảo_hiểm_xã_hội từ 01 tháng trở lên , trong thời_gian hưởng trợ_cấp không phải đóng đoàn_phí ; đoàn_viên công_đoàn không có việc_làm , không có thu_nhập , nghỉ_việc riêng từ 01 tháng trở lên không hưởng tiền_lương , trong thời_gian đó không phải đóng đoàn_phí . Theo đó , đoàn_viên công_đoàn không có việc_làm thì trong thời_gian không có việc_làm thì đoàn_viên được miễn đóng đoàn_phí .
210,727
Hộ gia_đình thường_xuyên vứt rác xuống hệ_thống thoát nước_thải chung_cư thì bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 18 Điều 1 Nghị_định 55/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... " 1. Hành_vi thu_gom, thải rác_thải sinh_hoạt trái quy_định về bảo_vệ môi_trường bị xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 150.000 đồng đối_với hành_vi vứt, thải, bỏ đầu, mẩu và tàn thuốc_lá không đúng nơi quy_định tại khu chung_cư, thương_mại, dịch_vụ hoặc nơi công_cộng ; b ) Phạt tiền từ 150.000 đồng đến 250.000 đồng đối_với hành_vi vệ_sinh cá_nhân ( tiểu_tiện, đại_tiện ) không đúng nơi quy_định tại khu chung_cư, thương_mại, dịch_vụ hoặc nơi công_cộng ; c ) Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi vứt, thải, bỏ rác_thải sinh_hoạt, đổ nước_thải không đúng nơi quy_định tại khu chung_cư, thương_mại, dịch_vụ hoặc nơi công_cộng, trừ vi_phạm quy_định tại điểm d khoản này ; d ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi vứt, thải rác_thải sinh_hoạt, trên vỉa_hè, lòng_đường hoặc vào hệ_thống thoát nước_thải đô_thị hoặc hệ_thống thoát nước mặt ; đổ nước_thải không đúng quy_định trên vỉa_hè, lòng_đường phố. 2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với hành_vi điều_khiển phương_tiện vận_chuyển nguyên_liệu,
None
1
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 18 Điều 1 Nghị_định 55/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " 1 . Hành_vi thu_gom , thải rác_thải sinh_hoạt trái quy_định về bảo_vệ môi_trường bị xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 150.000 đồng đối_với hành_vi vứt , thải , bỏ đầu , mẩu và tàn thuốc_lá không đúng nơi quy_định tại khu chung_cư , thương_mại , dịch_vụ hoặc nơi công_cộng ; b ) Phạt tiền từ 150.000 đồng đến 250.000 đồng đối_với hành_vi vệ_sinh cá_nhân ( tiểu_tiện , đại_tiện ) không đúng nơi quy_định tại khu chung_cư , thương_mại , dịch_vụ hoặc nơi công_cộng ; c ) Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi vứt , thải , bỏ rác_thải sinh_hoạt , đổ nước_thải không đúng nơi quy_định tại khu chung_cư , thương_mại , dịch_vụ hoặc nơi công_cộng , trừ vi_phạm quy_định tại điểm d khoản này ; d ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi vứt , thải rác_thải sinh_hoạt , trên vỉa_hè , lòng_đường hoặc vào hệ_thống thoát nước_thải đô_thị hoặc hệ_thống thoát nước mặt ; đổ nước_thải không đúng quy_định trên vỉa_hè , lòng_đường phố . 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với hành_vi điều_khiển phương_tiện vận_chuyển nguyên_liệu , vật_liệu , hàng_hoá không che_chắn hoặc để rơi_vãi ra môi_trường trong khi tham_gia giao_thông . ” 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi không sử_dụng thiết_bị , phương_tiện chuyên_dụng trong quá_trình vận_chuyển nguyên_liệu , vật_liệu , hàng_hoá làm rò_rỉ , phát_tán ra môi_trường . 4 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không phân_loại , không_lưu giữ chất_thải rắn sinh_hoạt theo quy_định ; không ký hợp_đồng hoặc không chuyển_giao chất_thải rắn sinh_hoạt cho đơn_vị có chức_năng thu_gom , vận_chuyển và xử_lý theo quy_định . 5 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi không phân_loại , không_lưu giữ chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường theo quy_định ; không ký hợp_đồng hoặc không chuyển_giao chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường cho đơn_vị có chức_năng thu_gom , vận_chuyển và xử_lý theo quy_định ; không báo_cáo định_kỳ về tình_hình phát_sinh , quản_lý chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định . ... " Theo đó , hộ gia_đình thường_xuyên vứt rác xuống hệ_thống thoát nước_thải chung_cư thì có_thể bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng .
210,728
Hộ gia_đình thường_xuyên vứt rác xuống hệ_thống thoát nước_thải chung_cư thì bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 18 Điều 1 Nghị_định 55/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... nước mặt ; đổ nước_thải không đúng quy_định trên vỉa_hè, lòng_đường phố. 2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với hành_vi điều_khiển phương_tiện vận_chuyển nguyên_liệu, vật_liệu, hàng_hoá không che_chắn hoặc để rơi_vãi ra môi_trường trong khi tham_gia giao_thông. ” 3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi không sử_dụng thiết_bị, phương_tiện chuyên_dụng trong quá_trình vận_chuyển nguyên_liệu, vật_liệu, hàng_hoá làm rò_rỉ, phát_tán ra môi_trường. 4. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không phân_loại, không_lưu giữ chất_thải rắn sinh_hoạt theo quy_định ; không ký hợp_đồng hoặc không chuyển_giao chất_thải rắn sinh_hoạt cho đơn_vị có chức_năng thu_gom, vận_chuyển và xử_lý theo quy_định. 5. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi không phân_loại, không_lưu giữ chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường theo quy_định ; không ký hợp_đồng hoặc không chuyển_giao chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường cho đơn_vị có chức_năng thu_gom, vận_chuyển và xử_lý theo quy_định ; không báo_cáo định_kỳ về tình_hình phát_sinh, quản_lý chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định.... " Theo đó, hộ gia_đình
None
1
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 18 Điều 1 Nghị_định 55/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " 1 . Hành_vi thu_gom , thải rác_thải sinh_hoạt trái quy_định về bảo_vệ môi_trường bị xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 150.000 đồng đối_với hành_vi vứt , thải , bỏ đầu , mẩu và tàn thuốc_lá không đúng nơi quy_định tại khu chung_cư , thương_mại , dịch_vụ hoặc nơi công_cộng ; b ) Phạt tiền từ 150.000 đồng đến 250.000 đồng đối_với hành_vi vệ_sinh cá_nhân ( tiểu_tiện , đại_tiện ) không đúng nơi quy_định tại khu chung_cư , thương_mại , dịch_vụ hoặc nơi công_cộng ; c ) Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi vứt , thải , bỏ rác_thải sinh_hoạt , đổ nước_thải không đúng nơi quy_định tại khu chung_cư , thương_mại , dịch_vụ hoặc nơi công_cộng , trừ vi_phạm quy_định tại điểm d khoản này ; d ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi vứt , thải rác_thải sinh_hoạt , trên vỉa_hè , lòng_đường hoặc vào hệ_thống thoát nước_thải đô_thị hoặc hệ_thống thoát nước mặt ; đổ nước_thải không đúng quy_định trên vỉa_hè , lòng_đường phố . 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với hành_vi điều_khiển phương_tiện vận_chuyển nguyên_liệu , vật_liệu , hàng_hoá không che_chắn hoặc để rơi_vãi ra môi_trường trong khi tham_gia giao_thông . ” 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi không sử_dụng thiết_bị , phương_tiện chuyên_dụng trong quá_trình vận_chuyển nguyên_liệu , vật_liệu , hàng_hoá làm rò_rỉ , phát_tán ra môi_trường . 4 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không phân_loại , không_lưu giữ chất_thải rắn sinh_hoạt theo quy_định ; không ký hợp_đồng hoặc không chuyển_giao chất_thải rắn sinh_hoạt cho đơn_vị có chức_năng thu_gom , vận_chuyển và xử_lý theo quy_định . 5 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi không phân_loại , không_lưu giữ chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường theo quy_định ; không ký hợp_đồng hoặc không chuyển_giao chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường cho đơn_vị có chức_năng thu_gom , vận_chuyển và xử_lý theo quy_định ; không báo_cáo định_kỳ về tình_hình phát_sinh , quản_lý chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định . ... " Theo đó , hộ gia_đình thường_xuyên vứt rác xuống hệ_thống thoát nước_thải chung_cư thì có_thể bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng .
210,729
Hộ gia_đình thường_xuyên vứt rác xuống hệ_thống thoát nước_thải chung_cư thì bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 18 Điều 1 Nghị_định 55/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... vận_chuyển và xử_lý theo quy_định ; không báo_cáo định_kỳ về tình_hình phát_sinh, quản_lý chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định.... " Theo đó, hộ gia_đình thường_xuyên vứt rác xuống hệ_thống thoát nước_thải chung_cư thì có_thể bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng.
None
1
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 18 Điều 1 Nghị_định 55/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " 1 . Hành_vi thu_gom , thải rác_thải sinh_hoạt trái quy_định về bảo_vệ môi_trường bị xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 150.000 đồng đối_với hành_vi vứt , thải , bỏ đầu , mẩu và tàn thuốc_lá không đúng nơi quy_định tại khu chung_cư , thương_mại , dịch_vụ hoặc nơi công_cộng ; b ) Phạt tiền từ 150.000 đồng đến 250.000 đồng đối_với hành_vi vệ_sinh cá_nhân ( tiểu_tiện , đại_tiện ) không đúng nơi quy_định tại khu chung_cư , thương_mại , dịch_vụ hoặc nơi công_cộng ; c ) Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi vứt , thải , bỏ rác_thải sinh_hoạt , đổ nước_thải không đúng nơi quy_định tại khu chung_cư , thương_mại , dịch_vụ hoặc nơi công_cộng , trừ vi_phạm quy_định tại điểm d khoản này ; d ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi vứt , thải rác_thải sinh_hoạt , trên vỉa_hè , lòng_đường hoặc vào hệ_thống thoát nước_thải đô_thị hoặc hệ_thống thoát nước mặt ; đổ nước_thải không đúng quy_định trên vỉa_hè , lòng_đường phố . 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với hành_vi điều_khiển phương_tiện vận_chuyển nguyên_liệu , vật_liệu , hàng_hoá không che_chắn hoặc để rơi_vãi ra môi_trường trong khi tham_gia giao_thông . ” 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi không sử_dụng thiết_bị , phương_tiện chuyên_dụng trong quá_trình vận_chuyển nguyên_liệu , vật_liệu , hàng_hoá làm rò_rỉ , phát_tán ra môi_trường . 4 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không phân_loại , không_lưu giữ chất_thải rắn sinh_hoạt theo quy_định ; không ký hợp_đồng hoặc không chuyển_giao chất_thải rắn sinh_hoạt cho đơn_vị có chức_năng thu_gom , vận_chuyển và xử_lý theo quy_định . 5 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi không phân_loại , không_lưu giữ chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường theo quy_định ; không ký hợp_đồng hoặc không chuyển_giao chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường cho đơn_vị có chức_năng thu_gom , vận_chuyển và xử_lý theo quy_định ; không báo_cáo định_kỳ về tình_hình phát_sinh , quản_lý chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định . ... " Theo đó , hộ gia_đình thường_xuyên vứt rác xuống hệ_thống thoát nước_thải chung_cư thì có_thể bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng .
210,730
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã có thẩm_quyền xử_phạt hộ gia_đình thường_xuyên vứt rác xuống hệ_thống thoát nước_thải chung_cư hay không ?
Tại Điều 48 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Nghị_định 55/2021/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_t: ... Tại Điều 48 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Nghị_định 55/2021/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp như sau : " 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 5.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a, b, c và đ khoản 3 Điều 4 Nghị_định này. 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép môi_trường có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn thuộc thẩm_quyền ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 50.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a, b, c, đ, e, g, h, i, k, l, m, o, p, q, r, s và t khoản 3 Điều 4
None
1
Tại Điều 48 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Nghị_định 55/2021/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp như sau : " 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 5.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép môi_trường có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn thuộc thẩm_quyền ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 50.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a , b , c , đ , e , g , h , i , k , l , m , o , p , q , r , s và t khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 1.000.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép môi_trường có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . " Theo đó , hộ gia_đình thường_xuyên vứt rác xuống hệ_thống thoát nước_thải chung_cư thì hành_vi này vẫn nằm trong phạm_vi thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã .
210,731
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã có thẩm_quyền xử_phạt hộ gia_đình thường_xuyên vứt rác xuống hệ_thống thoát nước_thải chung_cư hay không ?
Tại Điều 48 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Nghị_định 55/2021/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_t: ... , đ, e, g, h, i, k, l, m, o, p, q, r, s và t khoản 3 Điều 4 Nghị_định này. 3. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 1.000.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép môi_trường có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này. " Theo đó, hộ gia_đình thường_xuyên vứt rác xuống hệ_thống thoát nước_thải chung_cư thì hành_vi này vẫn nằm trong phạm_vi thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã.
None
1
Tại Điều 48 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Nghị_định 55/2021/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp như sau : " 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 5.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép môi_trường có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn thuộc thẩm_quyền ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 50.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a , b , c , đ , e , g , h , i , k , l , m , o , p , q , r , s và t khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 1.000.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép môi_trường có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . " Theo đó , hộ gia_đình thường_xuyên vứt rác xuống hệ_thống thoát nước_thải chung_cư thì hành_vi này vẫn nằm trong phạm_vi thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã .
210,732
Hộ gia_đình thường_xuyên vứt rác xuống hệ_thống thoát nước_thải chung_cư khi bị xử_phạt thì có_thể nộp phạt bằng hình_thức nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định hình_thức , thủ_tục thu , nộp tiền phạt như sau : ... 1. Cá_nhân, tổ_chức vi_phạm thực_hiện việc nộp tiền phạt theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Nộp tiền_mặt trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc tại ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc nhà_nước mở tài_khoản được ghi trong quyết_định xử_phạt ; b ) Chuyển_khoản vào tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia hoặc dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; c ) Nộp phạt_trực_tiếp cho người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 56, khoản 2 Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc nộp trực_tiếp cho cảng_vụ hoặc đại_diện cảng_vụ hàng_không đối_với trường_hợp người bị xử_phạt là hành_khách quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam để thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay làm nhiệm_vụ trên chuyến bay quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay của hãng hàng_không nước_ngoài thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; d ) Nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ vào Kho_bạc nhà_nước theo quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích.... " Theo đó, hộ gia_đình thường_xuyên
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định hình_thức , thủ_tục thu , nộp tiền phạt như sau : 1 . Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm thực_hiện việc nộp tiền phạt theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Nộp tiền_mặt trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc tại ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc nhà_nước mở tài_khoản được ghi trong quyết_định xử_phạt ; b ) Chuyển_khoản vào tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia hoặc dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; c ) Nộp phạt_trực_tiếp cho người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 , khoản 2 Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc nộp trực_tiếp cho cảng_vụ hoặc đại_diện cảng_vụ hàng_không đối_với trường_hợp người bị xử_phạt là hành_khách quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam để thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay làm nhiệm_vụ trên chuyến bay quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay của hãng hàng_không nước_ngoài thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; d ) Nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ vào Kho_bạc nhà_nước theo quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . ... " Theo đó , hộ gia_đình thường_xuyên vứt rác xuống hệ_thống thoát nước_thải chung_cư khi bị xử_phạt thì có_thể nộp phạt bằng hình_thức sau : - Nộp tiền_mặt trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc tại ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc nhà_nước mở tài_khoản được ghi trong quyết_định xử_phạt ; - Chuyển_khoản vào tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia hoặc dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; - Nộp phạt_trực_tiếp cho người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 , khoản 2 Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 hoặc nộp trực_tiếp cho cảng_vụ hoặc đại_diện cảng_vụ hàng_không đối_với trường_hợp người bị xử_phạt là hành_khách quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam để thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay làm nhiệm_vụ trên chuyến bay quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay của hãng hàng_không nước_ngoài thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ;
210,733
Hộ gia_đình thường_xuyên vứt rác xuống hệ_thống thoát nước_thải chung_cư khi bị xử_phạt thì có_thể nộp phạt bằng hình_thức nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định hình_thức , thủ_tục thu , nộp tiền phạt như sau : ... đường_bộ vào Kho_bạc nhà_nước theo quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích.... " Theo đó, hộ gia_đình thường_xuyên vứt rác xuống hệ_thống thoát nước_thải chung_cư khi bị xử_phạt thì có_thể nộp phạt bằng hình_thức sau : - Nộp tiền_mặt trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc tại ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc nhà_nước mở tài_khoản được ghi trong quyết_định xử_phạt ; - Chuyển_khoản vào tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia hoặc dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; - Nộp phạt_trực_tiếp cho người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 56, khoản 2 Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 hoặc nộp trực_tiếp cho cảng_vụ hoặc đại_diện cảng_vụ hàng_không đối_với trường_hợp người bị xử_phạt là hành_khách quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam để thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay làm nhiệm_vụ trên chuyến bay quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay của hãng hàng_không nước_ngoài thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ;
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định hình_thức , thủ_tục thu , nộp tiền phạt như sau : 1 . Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm thực_hiện việc nộp tiền phạt theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Nộp tiền_mặt trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc tại ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc nhà_nước mở tài_khoản được ghi trong quyết_định xử_phạt ; b ) Chuyển_khoản vào tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia hoặc dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; c ) Nộp phạt_trực_tiếp cho người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 , khoản 2 Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc nộp trực_tiếp cho cảng_vụ hoặc đại_diện cảng_vụ hàng_không đối_với trường_hợp người bị xử_phạt là hành_khách quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam để thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay làm nhiệm_vụ trên chuyến bay quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay của hãng hàng_không nước_ngoài thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; d ) Nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ vào Kho_bạc nhà_nước theo quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . ... " Theo đó , hộ gia_đình thường_xuyên vứt rác xuống hệ_thống thoát nước_thải chung_cư khi bị xử_phạt thì có_thể nộp phạt bằng hình_thức sau : - Nộp tiền_mặt trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc tại ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc nhà_nước mở tài_khoản được ghi trong quyết_định xử_phạt ; - Chuyển_khoản vào tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia hoặc dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; - Nộp phạt_trực_tiếp cho người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 , khoản 2 Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 hoặc nộp trực_tiếp cho cảng_vụ hoặc đại_diện cảng_vụ hàng_không đối_với trường_hợp người bị xử_phạt là hành_khách quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam để thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay làm nhiệm_vụ trên chuyến bay quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay của hãng hàng_không nước_ngoài thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ;
210,734
Hộ gia_đình thường_xuyên vứt rác xuống hệ_thống thoát nước_thải chung_cư khi bị xử_phạt thì có_thể nộp phạt bằng hình_thức nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định hình_thức , thủ_tục thu , nộp tiền phạt như sau : ... lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay của hãng hàng_không nước_ngoài thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ;
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định hình_thức , thủ_tục thu , nộp tiền phạt như sau : 1 . Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm thực_hiện việc nộp tiền phạt theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Nộp tiền_mặt trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc tại ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc nhà_nước mở tài_khoản được ghi trong quyết_định xử_phạt ; b ) Chuyển_khoản vào tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia hoặc dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; c ) Nộp phạt_trực_tiếp cho người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 , khoản 2 Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc nộp trực_tiếp cho cảng_vụ hoặc đại_diện cảng_vụ hàng_không đối_với trường_hợp người bị xử_phạt là hành_khách quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam để thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay làm nhiệm_vụ trên chuyến bay quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay của hãng hàng_không nước_ngoài thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; d ) Nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ vào Kho_bạc nhà_nước theo quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . ... " Theo đó , hộ gia_đình thường_xuyên vứt rác xuống hệ_thống thoát nước_thải chung_cư khi bị xử_phạt thì có_thể nộp phạt bằng hình_thức sau : - Nộp tiền_mặt trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc tại ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc nhà_nước mở tài_khoản được ghi trong quyết_định xử_phạt ; - Chuyển_khoản vào tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia hoặc dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; - Nộp phạt_trực_tiếp cho người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 , khoản 2 Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 hoặc nộp trực_tiếp cho cảng_vụ hoặc đại_diện cảng_vụ hàng_không đối_với trường_hợp người bị xử_phạt là hành_khách quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam để thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay làm nhiệm_vụ trên chuyến bay quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay của hãng hàng_không nước_ngoài thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ;
210,735
Nguyên_tắc làm_việc của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng_chống dịch COVID-19 như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 2 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng Chống dịch COVID-19 ban_hành kèm theo Quyết_định 84 / QĐ-BCĐ năm 2021 quy_định nguy: ... Căn_cứ theo Điều 2 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng Chống dịch COVID-19 ban_hành kèm theo Quyết_định 84 / QĐ-BCĐ năm 2021 quy_định nguyên_tắc làm_việc của Ban Chỉ_đạo như sau : Nguyên_tắc làm_việc của Ban Chỉ_đạo 1. Ban Chỉ_đạo hoạt_động thường_xuyên, thống_nhất chỉ_đạo, điều_hành hoạt_động của các Thành_viên, các Tiểu_ban thuộc Ban Chỉ_đạo và cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo trên cơ_sở phân_công nhiệm_vụ cụ_thể và đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của từng Thành_viên Ban Chỉ_đạo. 2. Ban Chỉ_đạo họp, thảo_luận dưới sự chủ_trì của Trưởng Ban Chỉ_đạo hoặc Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo theo phân_công của Trưởng Ban Chỉ_đạo để quyết_định và tổ_chức triển_khai thực_hiện chủ_trương, định_hướng, kế_hoạch, nhiệm_vụ, giải_pháp chủ_yếu ; mọi công_việc được thảo_luận dân_chủ, thống_nhất và trên cơ_sở tăng_cường phối_hợp giữa các Thành_viên Ban Chỉ_đạo, các bộ, cơ_quan, địa_phương, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan. 3. Thành_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm thực_hiện nghiêm Quy_chế này và các nhiệm_vụ được phân_công ; tham_gia đầy_đủ các hoạt_động của Ban Chỉ_đạo ; kịp_thời báo_cáo và chịu trách_nhiệm trước Trưởng Ban Chỉ_đạo về việc thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công ; bảo_đảm duy_trì kết_nối thông_tin
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng Chống dịch COVID-19 ban_hành kèm theo Quyết_định 84 / QĐ-BCĐ năm 2021 quy_định nguyên_tắc làm_việc của Ban Chỉ_đạo như sau : Nguyên_tắc làm_việc của Ban Chỉ_đạo 1 . Ban Chỉ_đạo hoạt_động thường_xuyên , thống_nhất chỉ_đạo , điều_hành hoạt_động của các Thành_viên , các Tiểu_ban thuộc Ban Chỉ_đạo và cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo trên cơ_sở phân_công nhiệm_vụ cụ_thể và đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của từng Thành_viên Ban Chỉ_đạo . 2 . Ban Chỉ_đạo họp , thảo_luận dưới sự chủ_trì của Trưởng Ban Chỉ_đạo hoặc Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo theo phân_công của Trưởng Ban Chỉ_đạo để quyết_định và tổ_chức triển_khai thực_hiện chủ_trương , định_hướng , kế_hoạch , nhiệm_vụ , giải_pháp chủ_yếu ; mọi công_việc được thảo_luận dân_chủ , thống_nhất và trên cơ_sở tăng_cường phối_hợp giữa các Thành_viên Ban Chỉ_đạo , các bộ , cơ_quan , địa_phương , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . 3 . Thành_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm thực_hiện nghiêm Quy_chế này và các nhiệm_vụ được phân_công ; tham_gia đầy_đủ các hoạt_động của Ban Chỉ_đạo ; kịp_thời báo_cáo và chịu trách_nhiệm trước Trưởng Ban Chỉ_đạo về việc thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công ; bảo_đảm duy_trì kết_nối thông_tin liên_lạc thường_xuyên 24/2 4 . 4 . Các Tiểu_ban thuộc Ban Chỉ_đạo , các Thành_viên Tiểu_ban hoạt_động theo Quy_chế này và Quy_chế làm_việc của Tiểu_ban , bảo_đảm thực_hiện kịp_thời , hiệu_quả nhiệm_vụ được phân_công . 5 . Phạm_vi giải_quyết công_việc của các Thành_viên Ban Chỉ_đạo , các Tiểu_ban thuộc Ban Chỉ_đạo , các Thành_viên Tiểu_ban phải theo đúng quy_định của pháp_luật , thẩm_quyền , nhiệm_vụ được phân_công và quy_định tại Quy_chế này . Như_vậy , Ban Chỉ_đạo hoạt_động thường_xuyên , thống_nhất chỉ_đạo , điều_hành hoạt_động của các Thành_viên , các Tiểu_ban thuộc Ban Chỉ_đạo và cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo trên cơ_sở phân_công nhiệm_vụ cụ_thể và đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của từng Thành_viên Ban Chỉ_đạo . Ban Chỉ_đạo họp , thảo_luận dưới sự chủ_trì của Trưởng Ban Chỉ_đạo hoặc Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo theo phân_công của Trưởng Ban Chỉ_đạo để quyết_định và tổ_chức triển_khai thực_hiện chủ_trương , định_hướng , kế_hoạch , nhiệm_vụ , giải_pháp chủ_yếu ; mọi công_việc được thảo_luận dân_chủ , thống_nhất và trên cơ_sở tăng_cường phối_hợp giữa các Thành_viên Ban Chỉ_đạo , các bộ , cơ_quan , địa_phương , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng_chống dịch COVID-19 ( Hình từ Internet )
210,736
Nguyên_tắc làm_việc của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng_chống dịch COVID-19 như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 2 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng Chống dịch COVID-19 ban_hành kèm theo Quyết_định 84 / QĐ-BCĐ năm 2021 quy_định nguy: ... nhiệm_vụ được phân_công ; tham_gia đầy_đủ các hoạt_động của Ban Chỉ_đạo ; kịp_thời báo_cáo và chịu trách_nhiệm trước Trưởng Ban Chỉ_đạo về việc thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công ; bảo_đảm duy_trì kết_nối thông_tin liên_lạc thường_xuyên 24/2 4. 4. Các Tiểu_ban thuộc Ban Chỉ_đạo, các Thành_viên Tiểu_ban hoạt_động theo Quy_chế này và Quy_chế làm_việc của Tiểu_ban, bảo_đảm thực_hiện kịp_thời, hiệu_quả nhiệm_vụ được phân_công. 5. Phạm_vi giải_quyết công_việc của các Thành_viên Ban Chỉ_đạo, các Tiểu_ban thuộc Ban Chỉ_đạo, các Thành_viên Tiểu_ban phải theo đúng quy_định của pháp_luật, thẩm_quyền, nhiệm_vụ được phân_công và quy_định tại Quy_chế này. Như_vậy, Ban Chỉ_đạo hoạt_động thường_xuyên, thống_nhất chỉ_đạo, điều_hành hoạt_động của các Thành_viên, các Tiểu_ban thuộc Ban Chỉ_đạo và cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo trên cơ_sở phân_công nhiệm_vụ cụ_thể và đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của từng Thành_viên Ban Chỉ_đạo. Ban Chỉ_đạo họp, thảo_luận dưới sự chủ_trì của Trưởng Ban Chỉ_đạo hoặc Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo theo phân_công của Trưởng Ban Chỉ_đạo để quyết_định và tổ_chức triển_khai thực_hiện chủ_trương, định_hướng, kế_hoạch, nhiệm_vụ, giải_pháp chủ_yếu ; mọi công_việc được thảo_luận dân_chủ, thống_nhất và trên cơ_sở tăng_cường phối_hợp giữa các
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng Chống dịch COVID-19 ban_hành kèm theo Quyết_định 84 / QĐ-BCĐ năm 2021 quy_định nguyên_tắc làm_việc của Ban Chỉ_đạo như sau : Nguyên_tắc làm_việc của Ban Chỉ_đạo 1 . Ban Chỉ_đạo hoạt_động thường_xuyên , thống_nhất chỉ_đạo , điều_hành hoạt_động của các Thành_viên , các Tiểu_ban thuộc Ban Chỉ_đạo và cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo trên cơ_sở phân_công nhiệm_vụ cụ_thể và đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của từng Thành_viên Ban Chỉ_đạo . 2 . Ban Chỉ_đạo họp , thảo_luận dưới sự chủ_trì của Trưởng Ban Chỉ_đạo hoặc Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo theo phân_công của Trưởng Ban Chỉ_đạo để quyết_định và tổ_chức triển_khai thực_hiện chủ_trương , định_hướng , kế_hoạch , nhiệm_vụ , giải_pháp chủ_yếu ; mọi công_việc được thảo_luận dân_chủ , thống_nhất và trên cơ_sở tăng_cường phối_hợp giữa các Thành_viên Ban Chỉ_đạo , các bộ , cơ_quan , địa_phương , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . 3 . Thành_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm thực_hiện nghiêm Quy_chế này và các nhiệm_vụ được phân_công ; tham_gia đầy_đủ các hoạt_động của Ban Chỉ_đạo ; kịp_thời báo_cáo và chịu trách_nhiệm trước Trưởng Ban Chỉ_đạo về việc thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công ; bảo_đảm duy_trì kết_nối thông_tin liên_lạc thường_xuyên 24/2 4 . 4 . Các Tiểu_ban thuộc Ban Chỉ_đạo , các Thành_viên Tiểu_ban hoạt_động theo Quy_chế này và Quy_chế làm_việc của Tiểu_ban , bảo_đảm thực_hiện kịp_thời , hiệu_quả nhiệm_vụ được phân_công . 5 . Phạm_vi giải_quyết công_việc của các Thành_viên Ban Chỉ_đạo , các Tiểu_ban thuộc Ban Chỉ_đạo , các Thành_viên Tiểu_ban phải theo đúng quy_định của pháp_luật , thẩm_quyền , nhiệm_vụ được phân_công và quy_định tại Quy_chế này . Như_vậy , Ban Chỉ_đạo hoạt_động thường_xuyên , thống_nhất chỉ_đạo , điều_hành hoạt_động của các Thành_viên , các Tiểu_ban thuộc Ban Chỉ_đạo và cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo trên cơ_sở phân_công nhiệm_vụ cụ_thể và đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của từng Thành_viên Ban Chỉ_đạo . Ban Chỉ_đạo họp , thảo_luận dưới sự chủ_trì của Trưởng Ban Chỉ_đạo hoặc Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo theo phân_công của Trưởng Ban Chỉ_đạo để quyết_định và tổ_chức triển_khai thực_hiện chủ_trương , định_hướng , kế_hoạch , nhiệm_vụ , giải_pháp chủ_yếu ; mọi công_việc được thảo_luận dân_chủ , thống_nhất và trên cơ_sở tăng_cường phối_hợp giữa các Thành_viên Ban Chỉ_đạo , các bộ , cơ_quan , địa_phương , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng_chống dịch COVID-19 ( Hình từ Internet )
210,737
Nguyên_tắc làm_việc của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng_chống dịch COVID-19 như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 2 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng Chống dịch COVID-19 ban_hành kèm theo Quyết_định 84 / QĐ-BCĐ năm 2021 quy_định nguy: ... Chỉ_đạo để quyết_định và tổ_chức triển_khai thực_hiện chủ_trương, định_hướng, kế_hoạch, nhiệm_vụ, giải_pháp chủ_yếu ; mọi công_việc được thảo_luận dân_chủ, thống_nhất và trên cơ_sở tăng_cường phối_hợp giữa các Thành_viên Ban Chỉ_đạo, các bộ, cơ_quan, địa_phương, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan. Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng_chống dịch COVID-19 ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng Chống dịch COVID-19 ban_hành kèm theo Quyết_định 84 / QĐ-BCĐ năm 2021 quy_định nguyên_tắc làm_việc của Ban Chỉ_đạo như sau : Nguyên_tắc làm_việc của Ban Chỉ_đạo 1 . Ban Chỉ_đạo hoạt_động thường_xuyên , thống_nhất chỉ_đạo , điều_hành hoạt_động của các Thành_viên , các Tiểu_ban thuộc Ban Chỉ_đạo và cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo trên cơ_sở phân_công nhiệm_vụ cụ_thể và đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của từng Thành_viên Ban Chỉ_đạo . 2 . Ban Chỉ_đạo họp , thảo_luận dưới sự chủ_trì của Trưởng Ban Chỉ_đạo hoặc Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo theo phân_công của Trưởng Ban Chỉ_đạo để quyết_định và tổ_chức triển_khai thực_hiện chủ_trương , định_hướng , kế_hoạch , nhiệm_vụ , giải_pháp chủ_yếu ; mọi công_việc được thảo_luận dân_chủ , thống_nhất và trên cơ_sở tăng_cường phối_hợp giữa các Thành_viên Ban Chỉ_đạo , các bộ , cơ_quan , địa_phương , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . 3 . Thành_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm thực_hiện nghiêm Quy_chế này và các nhiệm_vụ được phân_công ; tham_gia đầy_đủ các hoạt_động của Ban Chỉ_đạo ; kịp_thời báo_cáo và chịu trách_nhiệm trước Trưởng Ban Chỉ_đạo về việc thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công ; bảo_đảm duy_trì kết_nối thông_tin liên_lạc thường_xuyên 24/2 4 . 4 . Các Tiểu_ban thuộc Ban Chỉ_đạo , các Thành_viên Tiểu_ban hoạt_động theo Quy_chế này và Quy_chế làm_việc của Tiểu_ban , bảo_đảm thực_hiện kịp_thời , hiệu_quả nhiệm_vụ được phân_công . 5 . Phạm_vi giải_quyết công_việc của các Thành_viên Ban Chỉ_đạo , các Tiểu_ban thuộc Ban Chỉ_đạo , các Thành_viên Tiểu_ban phải theo đúng quy_định của pháp_luật , thẩm_quyền , nhiệm_vụ được phân_công và quy_định tại Quy_chế này . Như_vậy , Ban Chỉ_đạo hoạt_động thường_xuyên , thống_nhất chỉ_đạo , điều_hành hoạt_động của các Thành_viên , các Tiểu_ban thuộc Ban Chỉ_đạo và cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo trên cơ_sở phân_công nhiệm_vụ cụ_thể và đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của từng Thành_viên Ban Chỉ_đạo . Ban Chỉ_đạo họp , thảo_luận dưới sự chủ_trì của Trưởng Ban Chỉ_đạo hoặc Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo theo phân_công của Trưởng Ban Chỉ_đạo để quyết_định và tổ_chức triển_khai thực_hiện chủ_trương , định_hướng , kế_hoạch , nhiệm_vụ , giải_pháp chủ_yếu ; mọi công_việc được thảo_luận dân_chủ , thống_nhất và trên cơ_sở tăng_cường phối_hợp giữa các Thành_viên Ban Chỉ_đạo , các bộ , cơ_quan , địa_phương , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng_chống dịch COVID-19 ( Hình từ Internet )
210,738
Cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng_chống dịch COVID-19 là cơ_quan nào ?
Căn_cứ theo Điều 7 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng Chống dịch COVID-19 ban_hành kèm theo Quyết_định 84 / QĐ-BCĐ năm 2021 quy_định như : ... Căn_cứ theo Điều 7 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng Chống dịch COVID-19 ban_hành kèm theo Quyết_định 84 / QĐ-BCĐ năm 2021 quy_định như sau : Cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo 1. Bộ Y_tế là cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo, có trách_nhiệm : a ) Tham_mưu, giúp Trưởng Ban Chỉ_đạo, Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo trong việc chỉ_đạo, điều_hành, điều_phối hoạt_động chung của Ban Chỉ_đạo, các Tiểu_ban thuộc Ban Chỉ_đạo ; b ) Tổng_hợp tình_hình thực_hiện công_tác phòng, chống dịch COVID-19, hằng ngày báo_cáo Ban Chỉ_đạo ; c ) Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan chuẩn_bị nội_dung, tài_liệu phục_vụ các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo và theo chỉ_đạo của Trưởng Ban Chỉ_đạo, Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo ; dự_thảo văn_bản của Ban Chỉ_đạo, Trưởng Ban Chỉ_đạo, thông_báo kết_luận các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo, báo_cáo Trưởng Ban Chỉ_đạo ; d ) Kiểm_tra, theo_dõi, đôn_đốc việc tổ_chức triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo. 2. Cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo được yêu_cầu các Tiểu_ban, các bộ, cơ_quan, địa_phương, tổ_chức, cá_nhân có
None
1
Căn_cứ theo Điều 7 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng Chống dịch COVID-19 ban_hành kèm theo Quyết_định 84 / QĐ-BCĐ năm 2021 quy_định như sau : Cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo 1 . Bộ Y_tế là cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo , có trách_nhiệm : a ) Tham_mưu , giúp Trưởng Ban Chỉ_đạo , Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo trong việc chỉ_đạo , điều_hành , điều_phối hoạt_động chung của Ban Chỉ_đạo , các Tiểu_ban thuộc Ban Chỉ_đạo ; b ) Tổng_hợp tình_hình thực_hiện công_tác phòng , chống dịch COVID-19 , hằng ngày báo_cáo Ban Chỉ_đạo ; c ) Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan chuẩn_bị nội_dung , tài_liệu phục_vụ các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo và theo chỉ_đạo của Trưởng Ban Chỉ_đạo , Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo ; dự_thảo văn_bản của Ban Chỉ_đạo , Trưởng Ban Chỉ_đạo , thông_báo kết_luận các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo , báo_cáo Trưởng Ban Chỉ_đạo ; d ) Kiểm_tra , theo_dõi , đôn_đốc việc tổ_chức triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo . 2 . Cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo được yêu_cầu các Tiểu_ban , các bộ , cơ_quan , địa_phương , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan cung_cấp thông_tin , báo_cáo và hỗ_trợ các nguồn_lực cần_thiết đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ được giao . Theo đó , Bộ Y_tế là cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo , có các trách_nhiệm sau : - Tham_mưu , giúp Trưởng Ban Chỉ_đạo , Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo trong việc chỉ_đạo , điều_hành , điều_phối hoạt_động chung của Ban Chỉ_đạo , các Tiểu_ban thuộc Ban Chỉ_đạo ; - Tổng_hợp tình_hình thực_hiện công_tác phòng , chống dịch COVID-19 , hằng ngày báo_cáo Ban Chỉ_đạo ; - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan chuẩn_bị nội_dung , tài_liệu phục_vụ các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo và theo chỉ_đạo của Trưởng Ban Chỉ_đạo , Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo ; dự_thảo văn_bản của Ban Chỉ_đạo , Trưởng Ban Chỉ_đạo , thông_báo kết_luận các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo , báo_cáo Trưởng Ban Chỉ_đạo ; - Kiểm_tra , theo_dõi , đôn_đốc việc tổ_chức triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo .
210,739
Cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng_chống dịch COVID-19 là cơ_quan nào ?
Căn_cứ theo Điều 7 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng Chống dịch COVID-19 ban_hành kèm theo Quyết_định 84 / QĐ-BCĐ năm 2021 quy_định như : ... việc tổ_chức triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo. 2. Cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo được yêu_cầu các Tiểu_ban, các bộ, cơ_quan, địa_phương, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan cung_cấp thông_tin, báo_cáo và hỗ_trợ các nguồn_lực cần_thiết đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ được giao. Theo đó, Bộ Y_tế là cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo, có các trách_nhiệm sau : - Tham_mưu, giúp Trưởng Ban Chỉ_đạo, Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo trong việc chỉ_đạo, điều_hành, điều_phối hoạt_động chung của Ban Chỉ_đạo, các Tiểu_ban thuộc Ban Chỉ_đạo ; - Tổng_hợp tình_hình thực_hiện công_tác phòng, chống dịch COVID-19, hằng ngày báo_cáo Ban Chỉ_đạo ; - Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan chuẩn_bị nội_dung, tài_liệu phục_vụ các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo và theo chỉ_đạo của Trưởng Ban Chỉ_đạo, Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo ; dự_thảo văn_bản của Ban Chỉ_đạo, Trưởng Ban Chỉ_đạo, thông_báo kết_luận các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo, báo_cáo Trưởng Ban Chỉ_đạo ; - Kiểm_tra, theo_dõi, đôn_đốc việc tổ_chức triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo.
None
1
Căn_cứ theo Điều 7 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng Chống dịch COVID-19 ban_hành kèm theo Quyết_định 84 / QĐ-BCĐ năm 2021 quy_định như sau : Cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo 1 . Bộ Y_tế là cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo , có trách_nhiệm : a ) Tham_mưu , giúp Trưởng Ban Chỉ_đạo , Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo trong việc chỉ_đạo , điều_hành , điều_phối hoạt_động chung của Ban Chỉ_đạo , các Tiểu_ban thuộc Ban Chỉ_đạo ; b ) Tổng_hợp tình_hình thực_hiện công_tác phòng , chống dịch COVID-19 , hằng ngày báo_cáo Ban Chỉ_đạo ; c ) Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan chuẩn_bị nội_dung , tài_liệu phục_vụ các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo và theo chỉ_đạo của Trưởng Ban Chỉ_đạo , Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo ; dự_thảo văn_bản của Ban Chỉ_đạo , Trưởng Ban Chỉ_đạo , thông_báo kết_luận các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo , báo_cáo Trưởng Ban Chỉ_đạo ; d ) Kiểm_tra , theo_dõi , đôn_đốc việc tổ_chức triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo . 2 . Cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo được yêu_cầu các Tiểu_ban , các bộ , cơ_quan , địa_phương , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan cung_cấp thông_tin , báo_cáo và hỗ_trợ các nguồn_lực cần_thiết đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ được giao . Theo đó , Bộ Y_tế là cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo , có các trách_nhiệm sau : - Tham_mưu , giúp Trưởng Ban Chỉ_đạo , Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo trong việc chỉ_đạo , điều_hành , điều_phối hoạt_động chung của Ban Chỉ_đạo , các Tiểu_ban thuộc Ban Chỉ_đạo ; - Tổng_hợp tình_hình thực_hiện công_tác phòng , chống dịch COVID-19 , hằng ngày báo_cáo Ban Chỉ_đạo ; - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan chuẩn_bị nội_dung , tài_liệu phục_vụ các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo và theo chỉ_đạo của Trưởng Ban Chỉ_đạo , Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo ; dự_thảo văn_bản của Ban Chỉ_đạo , Trưởng Ban Chỉ_đạo , thông_báo kết_luận các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo , báo_cáo Trưởng Ban Chỉ_đạo ; - Kiểm_tra , theo_dõi , đôn_đốc việc tổ_chức triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo .
210,740
Cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng_chống dịch COVID-19 là cơ_quan nào ?
Căn_cứ theo Điều 7 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng Chống dịch COVID-19 ban_hành kèm theo Quyết_định 84 / QĐ-BCĐ năm 2021 quy_định như : ... báo_cáo Trưởng Ban Chỉ_đạo ; - Kiểm_tra, theo_dõi, đôn_đốc việc tổ_chức triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo.
None
1
Căn_cứ theo Điều 7 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng Chống dịch COVID-19 ban_hành kèm theo Quyết_định 84 / QĐ-BCĐ năm 2021 quy_định như sau : Cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo 1 . Bộ Y_tế là cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo , có trách_nhiệm : a ) Tham_mưu , giúp Trưởng Ban Chỉ_đạo , Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo trong việc chỉ_đạo , điều_hành , điều_phối hoạt_động chung của Ban Chỉ_đạo , các Tiểu_ban thuộc Ban Chỉ_đạo ; b ) Tổng_hợp tình_hình thực_hiện công_tác phòng , chống dịch COVID-19 , hằng ngày báo_cáo Ban Chỉ_đạo ; c ) Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan chuẩn_bị nội_dung , tài_liệu phục_vụ các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo và theo chỉ_đạo của Trưởng Ban Chỉ_đạo , Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo ; dự_thảo văn_bản của Ban Chỉ_đạo , Trưởng Ban Chỉ_đạo , thông_báo kết_luận các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo , báo_cáo Trưởng Ban Chỉ_đạo ; d ) Kiểm_tra , theo_dõi , đôn_đốc việc tổ_chức triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo . 2 . Cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo được yêu_cầu các Tiểu_ban , các bộ , cơ_quan , địa_phương , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan cung_cấp thông_tin , báo_cáo và hỗ_trợ các nguồn_lực cần_thiết đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ được giao . Theo đó , Bộ Y_tế là cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo , có các trách_nhiệm sau : - Tham_mưu , giúp Trưởng Ban Chỉ_đạo , Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo trong việc chỉ_đạo , điều_hành , điều_phối hoạt_động chung của Ban Chỉ_đạo , các Tiểu_ban thuộc Ban Chỉ_đạo ; - Tổng_hợp tình_hình thực_hiện công_tác phòng , chống dịch COVID-19 , hằng ngày báo_cáo Ban Chỉ_đạo ; - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan chuẩn_bị nội_dung , tài_liệu phục_vụ các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo và theo chỉ_đạo của Trưởng Ban Chỉ_đạo , Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo ; dự_thảo văn_bản của Ban Chỉ_đạo , Trưởng Ban Chỉ_đạo , thông_báo kết_luận các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo , báo_cáo Trưởng Ban Chỉ_đạo ; - Kiểm_tra , theo_dõi , đôn_đốc việc tổ_chức triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo .
210,741
Chế_độ họp và báo_cáo của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng_chống dịch COVID-19 như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 8 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng , Chống dịch COVID-19 ban_hành kèm theo Quyết_định 84 / QĐ-BCĐ năm 2021 quy_định nh: ... Căn_cứ theo Điều 8 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng , Chống dịch COVID-19 ban_hành kèm theo Quyết_định 84 / QĐ-BCĐ năm 2021 quy_định như sau : Chế_độ họp và báo_cáo 1 . Chế_độ họp : a ) Họp toàn_thể Ban Chỉ_đạo ; b ) Họp Ban Chỉ_đạo với các bộ , ngành , địa_phương ; c ) Họp Trưởng Ban Chỉ_đạo , Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo và Cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo ( sau đây gọi tắt là Thường_trực Ban Chỉ_đạo ) với Trưởng Tiểu_ban . Trưởng Ban Chỉ_đạo quyết_định thời_gian , thành_phần và nội_dung họp . 2 . Các Tiểu_ban thuộc Ban Chỉ_đạo thực_hiện chế_độ báo_cáo theo định_kỳ hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của Trưởng Ban Chỉ_đạo và gửi Cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo để tổng_hợp , báo_cáo Ban Chỉ_đạo , Trưởng Ban Chỉ_đạo . 3 . Văn_phòng Chính_phủ phối_hợp với Cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo trong việc đôn_đốc tổ_chức triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo và kịp_thời báo_cáo , đề_xuất Trưởng Ban Chỉ_đạo đối_với những vấn_đề phát_sinh . Chế_độ họp và báo_cáo của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng_chống dịch COVID-19 được quy_định cụ_thể trên .
None
1
Căn_cứ theo Điều 8 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng , Chống dịch COVID-19 ban_hành kèm theo Quyết_định 84 / QĐ-BCĐ năm 2021 quy_định như sau : Chế_độ họp và báo_cáo 1 . Chế_độ họp : a ) Họp toàn_thể Ban Chỉ_đạo ; b ) Họp Ban Chỉ_đạo với các bộ , ngành , địa_phương ; c ) Họp Trưởng Ban Chỉ_đạo , Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo và Cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo ( sau đây gọi tắt là Thường_trực Ban Chỉ_đạo ) với Trưởng Tiểu_ban . Trưởng Ban Chỉ_đạo quyết_định thời_gian , thành_phần và nội_dung họp . 2 . Các Tiểu_ban thuộc Ban Chỉ_đạo thực_hiện chế_độ báo_cáo theo định_kỳ hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của Trưởng Ban Chỉ_đạo và gửi Cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo để tổng_hợp , báo_cáo Ban Chỉ_đạo , Trưởng Ban Chỉ_đạo . 3 . Văn_phòng Chính_phủ phối_hợp với Cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo trong việc đôn_đốc tổ_chức triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo và kịp_thời báo_cáo , đề_xuất Trưởng Ban Chỉ_đạo đối_với những vấn_đề phát_sinh . Chế_độ họp và báo_cáo của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng_chống dịch COVID-19 được quy_định cụ_thể trên .
210,742
Có cần đăng_ký website với Bộ Công_thương không ?
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động như sau : ... " Điều 4. Nguyên_tắc thông_báo, đăng_ký ứng_dụng di_động 1. Thương_nhân, tổ_chức sở_hữu ứng_dụng di_động có cả chức_năng bán hàng và chức_năng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử chỉ thực_hiện thủ_tục đăng_ký với Bộ Công_Thương theo quy_định tại Mục 2 Chương_IV_Nghị định số 52/2013/NĐ-CP và quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư này. 2. Với một ứng_dụng di_động, thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân chỉ thực_hiện thủ_tục thông_báo hoặc đăng_ký một lần cho các phiên_bản ứng_dụng khác nhau. " Theo Điều 6 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về trách_nhiệm của thương_nhân, tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử như sau " Điều 6. Trách_nhiệm của thương_nhân, tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử 1. Đăng_ký với Bộ Công_Thương ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử theo quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư này. 2. Xây_dựng và công_bố trên ứng_dụng những thông_tin sau : a ) Phạm_vi trách_nhiệm của thương_nhân, tổ_chức sở_hữu ứng_dụng trong những giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng này ; b ) Quyền và nghĩa_vụ của các bên trong các giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng ; c ) Cơ_chế giải_quyết khiếu_nại, tranh_chấp giữa các
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động như sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động 1 . Thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng di_động có cả chức_năng bán hàng và chức_năng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử chỉ thực_hiện thủ_tục đăng_ký với Bộ Công_Thương theo quy_định tại Mục 2 Chương_IV_Nghị định số 52/2013/NĐ-CP và quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư này . 2 . Với một ứng_dụng di_động , thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân chỉ thực_hiện thủ_tục thông_báo hoặc đăng_ký một lần cho các phiên_bản ứng_dụng khác nhau . " Theo Điều 6 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về trách_nhiệm của thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử như sau " Điều 6 . Trách_nhiệm của thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử 1 . Đăng_ký với Bộ Công_Thương ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử theo quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư này . 2 . Xây_dựng và công_bố trên ứng_dụng những thông_tin sau : a ) Phạm_vi trách_nhiệm của thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng trong những giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng này ; b ) Quyền và nghĩa_vụ của các bên trong các giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng ; c ) Cơ_chế giải_quyết khiếu_nại , tranh_chấp giữa các bên liên_quan đến giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng ; d ) Chính_sách bảo_vệ thông_tin cá_nhân của người sử_dụng ứng_dụng theo quy_định tại Điều 69 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP; đ ) Biện_pháp xử_lý với các hành_vi xâm_phạm quyền_lợi người tiêu_dùng trong giao_dịch thực_hiện qua ứng_dụng . 3 . Yêu_cầu thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân là người sử_dụng ứng_dụng dịch_vụ thương_mại_điện_tử để bán hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp các thông_tin theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 29 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP khi đăng_ký sử_dụng dịch_vụ . 4 . Lưu_trữ thông_tin đăng_ký của các thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng ứng_dụng và thường_xuyên cập_nhật những thông_tin thay_đổi , bổ_sung có liên_quan . 5 . Thiết_lập cơ_chế cho_phép thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng ứng_dụng thực_hiện được quy_trình giao_kết hợp_đồng theo quy_định tại Điều 8 và Điều 9 Thông_tư này nếu ứng_dụng có chức_năng đặt_hàng trực_tuyến . 6 . Thực_hiện các trách_nhiệm quy_định tại Điều 41 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP nếu ứng_dụng có chức_năng tương_tự như website khuyến_mại trực_tuyến . 7 . Thực_hiện các quy_định tại Mục 4 Chương_III_Nghị định số 52/2013/NĐ-CP nếu ứng_dụng có chức_năng đấu_giá trực_tuyến . 8 . Áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để đảm_bảo an_toàn thông_tin liên_quan đến bí_mật kinh_doanh của thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân và thông_tin cá_nhân của người tiêu_dùng . 9 . Ngăn_chặn và loại_bỏ khỏi ứng_dụng các thông_tin bán hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ cấm kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 10 . Loại_bỏ khỏi ứng_dụng những thông_tin bán hàng giả , hàng nhái , hàng nhập lậu , hàng vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ và các hàng_hoá , dịch_vụ vi_phạm pháp_luật khác khi phát_hiện hoặc nhận được phản_ánh có căn_cứ xác_thực về những thông_tin này . 11 . Yêu_cầu người bán các hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ kinh_doanh có điều_kiện trên ứng_dụng của mình phải cung_cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đối_với hàng_hoá , dịch_vụ đó ( trong trường_hợp pháp_luật quy_định phải có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ) . 12 . Cung_cấp thông_tin , hỗ_trợ cơ_quan quản_lý_nhà_nước điều_tra các hành_vi kinh_doanh vi_phạm pháp_luật sử_dụng ứng_dụng của mình . 13 . Cung_cấp thông_tin về tình_hình kinh_doanh của mình khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để phục_vụ hoạt_động thống_kê thương_mại_điện_tử , hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý vi_phạm . " Như_vậy , công_ty cần đăng_ký với Bộ Công_thương về việc đăng_ký website . ( Nguồn ảnh : Internet )
210,743
Có cần đăng_ký website với Bộ Công_thương không ?
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động như sau : ... giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng này ; b ) Quyền và nghĩa_vụ của các bên trong các giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng ; c ) Cơ_chế giải_quyết khiếu_nại, tranh_chấp giữa các bên liên_quan đến giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng ; d ) Chính_sách bảo_vệ thông_tin cá_nhân của người sử_dụng ứng_dụng theo quy_định tại Điều 69 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP; đ ) Biện_pháp xử_lý với các hành_vi xâm_phạm quyền_lợi người tiêu_dùng trong giao_dịch thực_hiện qua ứng_dụng. 3. Yêu_cầu thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân là người sử_dụng ứng_dụng dịch_vụ thương_mại_điện_tử để bán hàng_hoá, dịch_vụ cung_cấp các thông_tin theo quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 29 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP khi đăng_ký sử_dụng dịch_vụ. 4. Lưu_trữ thông_tin đăng_ký của các thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân sử_dụng ứng_dụng và thường_xuyên cập_nhật những thông_tin thay_đổi, bổ_sung có liên_quan. 5. Thiết_lập cơ_chế cho_phép thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân sử_dụng ứng_dụng thực_hiện được quy_trình giao_kết hợp_đồng theo quy_định tại Điều 8 và Điều 9 Thông_tư này nếu ứng_dụng có chức_năng đặt_hàng trực_tuyến. 6. Thực_hiện các trách_nhiệm quy_định tại Điều 41 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP nếu ứng_dụng
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động như sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động 1 . Thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng di_động có cả chức_năng bán hàng và chức_năng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử chỉ thực_hiện thủ_tục đăng_ký với Bộ Công_Thương theo quy_định tại Mục 2 Chương_IV_Nghị định số 52/2013/NĐ-CP và quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư này . 2 . Với một ứng_dụng di_động , thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân chỉ thực_hiện thủ_tục thông_báo hoặc đăng_ký một lần cho các phiên_bản ứng_dụng khác nhau . " Theo Điều 6 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về trách_nhiệm của thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử như sau " Điều 6 . Trách_nhiệm của thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử 1 . Đăng_ký với Bộ Công_Thương ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử theo quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư này . 2 . Xây_dựng và công_bố trên ứng_dụng những thông_tin sau : a ) Phạm_vi trách_nhiệm của thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng trong những giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng này ; b ) Quyền và nghĩa_vụ của các bên trong các giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng ; c ) Cơ_chế giải_quyết khiếu_nại , tranh_chấp giữa các bên liên_quan đến giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng ; d ) Chính_sách bảo_vệ thông_tin cá_nhân của người sử_dụng ứng_dụng theo quy_định tại Điều 69 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP; đ ) Biện_pháp xử_lý với các hành_vi xâm_phạm quyền_lợi người tiêu_dùng trong giao_dịch thực_hiện qua ứng_dụng . 3 . Yêu_cầu thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân là người sử_dụng ứng_dụng dịch_vụ thương_mại_điện_tử để bán hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp các thông_tin theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 29 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP khi đăng_ký sử_dụng dịch_vụ . 4 . Lưu_trữ thông_tin đăng_ký của các thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng ứng_dụng và thường_xuyên cập_nhật những thông_tin thay_đổi , bổ_sung có liên_quan . 5 . Thiết_lập cơ_chế cho_phép thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng ứng_dụng thực_hiện được quy_trình giao_kết hợp_đồng theo quy_định tại Điều 8 và Điều 9 Thông_tư này nếu ứng_dụng có chức_năng đặt_hàng trực_tuyến . 6 . Thực_hiện các trách_nhiệm quy_định tại Điều 41 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP nếu ứng_dụng có chức_năng tương_tự như website khuyến_mại trực_tuyến . 7 . Thực_hiện các quy_định tại Mục 4 Chương_III_Nghị định số 52/2013/NĐ-CP nếu ứng_dụng có chức_năng đấu_giá trực_tuyến . 8 . Áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để đảm_bảo an_toàn thông_tin liên_quan đến bí_mật kinh_doanh của thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân và thông_tin cá_nhân của người tiêu_dùng . 9 . Ngăn_chặn và loại_bỏ khỏi ứng_dụng các thông_tin bán hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ cấm kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 10 . Loại_bỏ khỏi ứng_dụng những thông_tin bán hàng giả , hàng nhái , hàng nhập lậu , hàng vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ và các hàng_hoá , dịch_vụ vi_phạm pháp_luật khác khi phát_hiện hoặc nhận được phản_ánh có căn_cứ xác_thực về những thông_tin này . 11 . Yêu_cầu người bán các hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ kinh_doanh có điều_kiện trên ứng_dụng của mình phải cung_cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đối_với hàng_hoá , dịch_vụ đó ( trong trường_hợp pháp_luật quy_định phải có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ) . 12 . Cung_cấp thông_tin , hỗ_trợ cơ_quan quản_lý_nhà_nước điều_tra các hành_vi kinh_doanh vi_phạm pháp_luật sử_dụng ứng_dụng của mình . 13 . Cung_cấp thông_tin về tình_hình kinh_doanh của mình khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để phục_vụ hoạt_động thống_kê thương_mại_điện_tử , hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý vi_phạm . " Như_vậy , công_ty cần đăng_ký với Bộ Công_thương về việc đăng_ký website . ( Nguồn ảnh : Internet )
210,744
Có cần đăng_ký website với Bộ Công_thương không ?
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động như sau : ... quy_định tại Điều 8 và Điều 9 Thông_tư này nếu ứng_dụng có chức_năng đặt_hàng trực_tuyến. 6. Thực_hiện các trách_nhiệm quy_định tại Điều 41 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP nếu ứng_dụng có chức_năng tương_tự như website khuyến_mại trực_tuyến. 7. Thực_hiện các quy_định tại Mục 4 Chương_III_Nghị định số 52/2013/NĐ-CP nếu ứng_dụng có chức_năng đấu_giá trực_tuyến. 8. Áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để đảm_bảo an_toàn thông_tin liên_quan đến bí_mật kinh_doanh của thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân và thông_tin cá_nhân của người tiêu_dùng. 9. Ngăn_chặn và loại_bỏ khỏi ứng_dụng các thông_tin bán hàng_hoá, dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá, dịch_vụ cấm kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật. 10. Loại_bỏ khỏi ứng_dụng những thông_tin bán hàng giả, hàng nhái, hàng nhập lậu, hàng vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ và các hàng_hoá, dịch_vụ vi_phạm pháp_luật khác khi phát_hiện hoặc nhận được phản_ánh có căn_cứ xác_thực về những thông_tin này. 11. Yêu_cầu người bán các hàng_hoá, dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá, dịch_vụ kinh_doanh có điều_kiện trên ứng_dụng của mình phải cung_cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đối_với hàng_hoá, dịch_vụ đó ( trong trường_hợp pháp_luật quy_định phải có
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động như sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động 1 . Thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng di_động có cả chức_năng bán hàng và chức_năng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử chỉ thực_hiện thủ_tục đăng_ký với Bộ Công_Thương theo quy_định tại Mục 2 Chương_IV_Nghị định số 52/2013/NĐ-CP và quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư này . 2 . Với một ứng_dụng di_động , thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân chỉ thực_hiện thủ_tục thông_báo hoặc đăng_ký một lần cho các phiên_bản ứng_dụng khác nhau . " Theo Điều 6 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về trách_nhiệm của thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử như sau " Điều 6 . Trách_nhiệm của thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử 1 . Đăng_ký với Bộ Công_Thương ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử theo quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư này . 2 . Xây_dựng và công_bố trên ứng_dụng những thông_tin sau : a ) Phạm_vi trách_nhiệm của thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng trong những giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng này ; b ) Quyền và nghĩa_vụ của các bên trong các giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng ; c ) Cơ_chế giải_quyết khiếu_nại , tranh_chấp giữa các bên liên_quan đến giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng ; d ) Chính_sách bảo_vệ thông_tin cá_nhân của người sử_dụng ứng_dụng theo quy_định tại Điều 69 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP; đ ) Biện_pháp xử_lý với các hành_vi xâm_phạm quyền_lợi người tiêu_dùng trong giao_dịch thực_hiện qua ứng_dụng . 3 . Yêu_cầu thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân là người sử_dụng ứng_dụng dịch_vụ thương_mại_điện_tử để bán hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp các thông_tin theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 29 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP khi đăng_ký sử_dụng dịch_vụ . 4 . Lưu_trữ thông_tin đăng_ký của các thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng ứng_dụng và thường_xuyên cập_nhật những thông_tin thay_đổi , bổ_sung có liên_quan . 5 . Thiết_lập cơ_chế cho_phép thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng ứng_dụng thực_hiện được quy_trình giao_kết hợp_đồng theo quy_định tại Điều 8 và Điều 9 Thông_tư này nếu ứng_dụng có chức_năng đặt_hàng trực_tuyến . 6 . Thực_hiện các trách_nhiệm quy_định tại Điều 41 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP nếu ứng_dụng có chức_năng tương_tự như website khuyến_mại trực_tuyến . 7 . Thực_hiện các quy_định tại Mục 4 Chương_III_Nghị định số 52/2013/NĐ-CP nếu ứng_dụng có chức_năng đấu_giá trực_tuyến . 8 . Áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để đảm_bảo an_toàn thông_tin liên_quan đến bí_mật kinh_doanh của thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân và thông_tin cá_nhân của người tiêu_dùng . 9 . Ngăn_chặn và loại_bỏ khỏi ứng_dụng các thông_tin bán hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ cấm kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 10 . Loại_bỏ khỏi ứng_dụng những thông_tin bán hàng giả , hàng nhái , hàng nhập lậu , hàng vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ và các hàng_hoá , dịch_vụ vi_phạm pháp_luật khác khi phát_hiện hoặc nhận được phản_ánh có căn_cứ xác_thực về những thông_tin này . 11 . Yêu_cầu người bán các hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ kinh_doanh có điều_kiện trên ứng_dụng của mình phải cung_cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đối_với hàng_hoá , dịch_vụ đó ( trong trường_hợp pháp_luật quy_định phải có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ) . 12 . Cung_cấp thông_tin , hỗ_trợ cơ_quan quản_lý_nhà_nước điều_tra các hành_vi kinh_doanh vi_phạm pháp_luật sử_dụng ứng_dụng của mình . 13 . Cung_cấp thông_tin về tình_hình kinh_doanh của mình khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để phục_vụ hoạt_động thống_kê thương_mại_điện_tử , hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý vi_phạm . " Như_vậy , công_ty cần đăng_ký với Bộ Công_thương về việc đăng_ký website . ( Nguồn ảnh : Internet )
210,745
Có cần đăng_ký website với Bộ Công_thương không ?
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động như sau : ... dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá, dịch_vụ kinh_doanh có điều_kiện trên ứng_dụng của mình phải cung_cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đối_với hàng_hoá, dịch_vụ đó ( trong trường_hợp pháp_luật quy_định phải có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ). 12. Cung_cấp thông_tin, hỗ_trợ cơ_quan quản_lý_nhà_nước điều_tra các hành_vi kinh_doanh vi_phạm pháp_luật sử_dụng ứng_dụng của mình. 13. Cung_cấp thông_tin về tình_hình kinh_doanh của mình khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để phục_vụ hoạt_động thống_kê thương_mại_điện_tử, hoạt_động thanh_tra, kiểm_tra và xử_lý vi_phạm. " Như_vậy, công_ty cần đăng_ký với Bộ Công_thương về việc đăng_ký website. ( Nguồn ảnh : Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động như sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động 1 . Thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng di_động có cả chức_năng bán hàng và chức_năng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử chỉ thực_hiện thủ_tục đăng_ký với Bộ Công_Thương theo quy_định tại Mục 2 Chương_IV_Nghị định số 52/2013/NĐ-CP và quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư này . 2 . Với một ứng_dụng di_động , thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân chỉ thực_hiện thủ_tục thông_báo hoặc đăng_ký một lần cho các phiên_bản ứng_dụng khác nhau . " Theo Điều 6 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về trách_nhiệm của thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử như sau " Điều 6 . Trách_nhiệm của thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử 1 . Đăng_ký với Bộ Công_Thương ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử theo quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư này . 2 . Xây_dựng và công_bố trên ứng_dụng những thông_tin sau : a ) Phạm_vi trách_nhiệm của thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng trong những giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng này ; b ) Quyền và nghĩa_vụ của các bên trong các giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng ; c ) Cơ_chế giải_quyết khiếu_nại , tranh_chấp giữa các bên liên_quan đến giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng ; d ) Chính_sách bảo_vệ thông_tin cá_nhân của người sử_dụng ứng_dụng theo quy_định tại Điều 69 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP; đ ) Biện_pháp xử_lý với các hành_vi xâm_phạm quyền_lợi người tiêu_dùng trong giao_dịch thực_hiện qua ứng_dụng . 3 . Yêu_cầu thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân là người sử_dụng ứng_dụng dịch_vụ thương_mại_điện_tử để bán hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp các thông_tin theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 29 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP khi đăng_ký sử_dụng dịch_vụ . 4 . Lưu_trữ thông_tin đăng_ký của các thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng ứng_dụng và thường_xuyên cập_nhật những thông_tin thay_đổi , bổ_sung có liên_quan . 5 . Thiết_lập cơ_chế cho_phép thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng ứng_dụng thực_hiện được quy_trình giao_kết hợp_đồng theo quy_định tại Điều 8 và Điều 9 Thông_tư này nếu ứng_dụng có chức_năng đặt_hàng trực_tuyến . 6 . Thực_hiện các trách_nhiệm quy_định tại Điều 41 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP nếu ứng_dụng có chức_năng tương_tự như website khuyến_mại trực_tuyến . 7 . Thực_hiện các quy_định tại Mục 4 Chương_III_Nghị định số 52/2013/NĐ-CP nếu ứng_dụng có chức_năng đấu_giá trực_tuyến . 8 . Áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để đảm_bảo an_toàn thông_tin liên_quan đến bí_mật kinh_doanh của thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân và thông_tin cá_nhân của người tiêu_dùng . 9 . Ngăn_chặn và loại_bỏ khỏi ứng_dụng các thông_tin bán hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ cấm kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 10 . Loại_bỏ khỏi ứng_dụng những thông_tin bán hàng giả , hàng nhái , hàng nhập lậu , hàng vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ và các hàng_hoá , dịch_vụ vi_phạm pháp_luật khác khi phát_hiện hoặc nhận được phản_ánh có căn_cứ xác_thực về những thông_tin này . 11 . Yêu_cầu người bán các hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ kinh_doanh có điều_kiện trên ứng_dụng của mình phải cung_cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đối_với hàng_hoá , dịch_vụ đó ( trong trường_hợp pháp_luật quy_định phải có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ) . 12 . Cung_cấp thông_tin , hỗ_trợ cơ_quan quản_lý_nhà_nước điều_tra các hành_vi kinh_doanh vi_phạm pháp_luật sử_dụng ứng_dụng của mình . 13 . Cung_cấp thông_tin về tình_hình kinh_doanh của mình khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để phục_vụ hoạt_động thống_kê thương_mại_điện_tử , hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý vi_phạm . " Như_vậy , công_ty cần đăng_ký với Bộ Công_thương về việc đăng_ký website . ( Nguồn ảnh : Internet )
210,746
Hồ_sơ đăng_ký website gồm những gì ?
Quy_định tại Điều 14 Thông_tư 59/2015/TT-BCT về hồ_sơ đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử như sau : ... " Điều 14. Hồ_sơ đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử 1. Đơn đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử ( theo Mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ). 2. Bản_sao được chứng_thực quyết_định thành_lập ( đối_với tổ_chức ), giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh, giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc giấy_phép đầu_tư ( đối_với thương_nhân ). 3. Đề_án cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử bao_gồm các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều 54 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP. 4. Quy_chế quản_lý hoạt_động của ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử bao_gồm các nội_dung sau : a ) Các nội_dung quy_định tại Điều 38 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP; b ) Quy_trình xử_lý, thời_hạn xử_lý khi nhận được phản_ánh về hành_vi kinh_doanh vi_phạm pháp_luật trên ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử. 5. Mẫu hợp_đồng dịch_vụ hoặc thoả_thuận hợp_tác giữa thương_nhân, tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử với thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân tham_gia mua_bán hoặc tổ_chức đấu_giá, khuyến_mại cho hàng_hoá, dịch_vụ trên ứng_dụng đó. 6. Các điều_kiện giao_dịch chung áp_dụng cho hoạt_động mua_bán hoặc tổ_chức đấu_giá, khuyến_mại hàng_hoá, dịch_vụ trên ứng_dụng ( nếu có ). " Như_vậy, công_ty bạn cần
None
1
Quy_định tại Điều 14 Thông_tư 59/2015/TT-BCT về hồ_sơ đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử như sau : " Điều 14 . Hồ_sơ đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử 1 . Đơn đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử ( theo Mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . 2 . Bản_sao được chứng_thực quyết_định thành_lập ( đối_với tổ_chức ) , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc giấy_phép đầu_tư ( đối_với thương_nhân ) . 3 . Đề_án cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử bao_gồm các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều 54 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP. 4 . Quy_chế quản_lý hoạt_động của ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử bao_gồm các nội_dung sau : a ) Các nội_dung quy_định tại Điều 38 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP; b ) Quy_trình xử_lý , thời_hạn xử_lý khi nhận được phản_ánh về hành_vi kinh_doanh vi_phạm pháp_luật trên ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử . 5 . Mẫu hợp_đồng dịch_vụ hoặc thoả_thuận hợp_tác giữa thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử với thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân tham_gia mua_bán hoặc tổ_chức đấu_giá , khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ trên ứng_dụng đó . 6 . Các điều_kiện giao_dịch chung áp_dụng cho hoạt_động mua_bán hoặc tổ_chức đấu_giá , khuyến_mại hàng_hoá , dịch_vụ trên ứng_dụng ( nếu có ) . " Như_vậy , công_ty bạn cần chuẩn_bị những hồ_sơ nêu trên để nộp cho Bộ Công_thương về việc đăng_ký website .
210,747
Hồ_sơ đăng_ký website gồm những gì ?
Quy_định tại Điều 14 Thông_tư 59/2015/TT-BCT về hồ_sơ đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử như sau : ... . 6. Các điều_kiện giao_dịch chung áp_dụng cho hoạt_động mua_bán hoặc tổ_chức đấu_giá, khuyến_mại hàng_hoá, dịch_vụ trên ứng_dụng ( nếu có ). " Như_vậy, công_ty bạn cần chuẩn_bị những hồ_sơ nêu trên để nộp cho Bộ Công_thương về việc đăng_ký website. " Điều 14. Hồ_sơ đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử 1. Đơn đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử ( theo Mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ). 2. Bản_sao được chứng_thực quyết_định thành_lập ( đối_với tổ_chức ), giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh, giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc giấy_phép đầu_tư ( đối_với thương_nhân ). 3. Đề_án cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử bao_gồm các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều 54 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP. 4. Quy_chế quản_lý hoạt_động của ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử bao_gồm các nội_dung sau : a ) Các nội_dung quy_định tại Điều 38 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP; b ) Quy_trình xử_lý, thời_hạn xử_lý khi nhận được phản_ánh về hành_vi kinh_doanh vi_phạm pháp_luật trên ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử. 5. Mẫu hợp_đồng dịch_vụ hoặc thoả_thuận hợp_tác giữa thương_nhân, tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử với thương_nhân, tổ_chức,
None
1
Quy_định tại Điều 14 Thông_tư 59/2015/TT-BCT về hồ_sơ đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử như sau : " Điều 14 . Hồ_sơ đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử 1 . Đơn đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử ( theo Mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . 2 . Bản_sao được chứng_thực quyết_định thành_lập ( đối_với tổ_chức ) , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc giấy_phép đầu_tư ( đối_với thương_nhân ) . 3 . Đề_án cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử bao_gồm các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều 54 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP. 4 . Quy_chế quản_lý hoạt_động của ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử bao_gồm các nội_dung sau : a ) Các nội_dung quy_định tại Điều 38 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP; b ) Quy_trình xử_lý , thời_hạn xử_lý khi nhận được phản_ánh về hành_vi kinh_doanh vi_phạm pháp_luật trên ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử . 5 . Mẫu hợp_đồng dịch_vụ hoặc thoả_thuận hợp_tác giữa thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử với thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân tham_gia mua_bán hoặc tổ_chức đấu_giá , khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ trên ứng_dụng đó . 6 . Các điều_kiện giao_dịch chung áp_dụng cho hoạt_động mua_bán hoặc tổ_chức đấu_giá , khuyến_mại hàng_hoá , dịch_vụ trên ứng_dụng ( nếu có ) . " Như_vậy , công_ty bạn cần chuẩn_bị những hồ_sơ nêu trên để nộp cho Bộ Công_thương về việc đăng_ký website .
210,748
Hồ_sơ đăng_ký website gồm những gì ?
Quy_định tại Điều 14 Thông_tư 59/2015/TT-BCT về hồ_sơ đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử như sau : ... hành_vi kinh_doanh vi_phạm pháp_luật trên ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử. 5. Mẫu hợp_đồng dịch_vụ hoặc thoả_thuận hợp_tác giữa thương_nhân, tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử với thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân tham_gia mua_bán hoặc tổ_chức đấu_giá, khuyến_mại cho hàng_hoá, dịch_vụ trên ứng_dụng đó. 6. Các điều_kiện giao_dịch chung áp_dụng cho hoạt_động mua_bán hoặc tổ_chức đấu_giá, khuyến_mại hàng_hoá, dịch_vụ trên ứng_dụng ( nếu có ). " Như_vậy, công_ty bạn cần chuẩn_bị những hồ_sơ nêu trên để nộp cho Bộ Công_thương về việc đăng_ký website.
None
1
Quy_định tại Điều 14 Thông_tư 59/2015/TT-BCT về hồ_sơ đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử như sau : " Điều 14 . Hồ_sơ đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử 1 . Đơn đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử ( theo Mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . 2 . Bản_sao được chứng_thực quyết_định thành_lập ( đối_với tổ_chức ) , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc giấy_phép đầu_tư ( đối_với thương_nhân ) . 3 . Đề_án cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử bao_gồm các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều 54 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP. 4 . Quy_chế quản_lý hoạt_động của ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử bao_gồm các nội_dung sau : a ) Các nội_dung quy_định tại Điều 38 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP; b ) Quy_trình xử_lý , thời_hạn xử_lý khi nhận được phản_ánh về hành_vi kinh_doanh vi_phạm pháp_luật trên ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử . 5 . Mẫu hợp_đồng dịch_vụ hoặc thoả_thuận hợp_tác giữa thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử với thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân tham_gia mua_bán hoặc tổ_chức đấu_giá , khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ trên ứng_dụng đó . 6 . Các điều_kiện giao_dịch chung áp_dụng cho hoạt_động mua_bán hoặc tổ_chức đấu_giá , khuyến_mại hàng_hoá , dịch_vụ trên ứng_dụng ( nếu có ) . " Như_vậy , công_ty bạn cần chuẩn_bị những hồ_sơ nêu trên để nộp cho Bộ Công_thương về việc đăng_ký website .
210,749
Sau khi đăng_ký website Bộ Công_thương sẽ công_bố ở đâu ?
Căn_cứ tại Điều 20 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về việc công_bố danh_sách các ứng_dụng di_động đã thực_hiện thủ_tục thông_báo và đăng_ký như sau ": ... Căn_cứ tại Điều 20 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về việc công_bố danh_sách các ứng_dụng di_động đã thực_hiện thủ_tục thông_báo và đăng_ký như sau " Điều 20. Công_bố danh_sách các ứng_dụng di_động đã thực_hiện thủ_tục thông_báo và đăng_ký 1. Ngay sau khi ứng_dụng di_động hoàn_thành thủ_tục thông_báo hoặc đăng_ký theo các quy_định tại Thông_tư này và nhận được xác_nhận của Bộ Công_Thương, thông_tin về ứng_dụng sẽ được đưa vào danh_sách ứng_dụng đã thông_báo hoặc đăng_ký để công_bố công_khai trên Cổng thông_tin Quản_lý hoạt_động thương_mại_điện_tử. 2. Thông_tin công_bố bao_gồm : a ) Tên ứng_dụng và loại_hình ứng_dụng theo thông_báo hoặc đăng_ký với Bộ Công_Thương ; b ) Địa_chỉ lưu_trữ ứng_dụng hoặc địa_chỉ để tải ứng_dụng ; c ) Tên và thông_tin liên_hệ của thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân sở_hữu ứng_dụng ; d ) Số đăng_ký kinh_doanh của thương_nhân, số quyết_định thành_lập của tổ_chức hoặc mã_số thuế cá_nhân của cá_nhân sở_hữu ứng_dụng. 3. Khi một ứng_dụng di_động bị chấm_dứt hoặc bị huỷ_bỏ đăng_ký, thông_tin về ứng_dụng sẽ bị rút khỏi danh_sách quy_định tại khoản 1 Điều này và chuyển sang chế_độ ứng_dụng đã chấm_dứt đăng_ký hoặc chuyển vào danh_sách ứng_dụng vi_phạm quy_định của
None
1
Căn_cứ tại Điều 20 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về việc công_bố danh_sách các ứng_dụng di_động đã thực_hiện thủ_tục thông_báo và đăng_ký như sau " Điều 20 . Công_bố danh_sách các ứng_dụng di_động đã thực_hiện thủ_tục thông_báo và đăng_ký 1 . Ngay sau khi ứng_dụng di_động hoàn_thành thủ_tục thông_báo hoặc đăng_ký theo các quy_định tại Thông_tư này và nhận được xác_nhận của Bộ Công_Thương , thông_tin về ứng_dụng sẽ được đưa vào danh_sách ứng_dụng đã thông_báo hoặc đăng_ký để công_bố công_khai trên Cổng thông_tin Quản_lý hoạt_động thương_mại_điện_tử . 2 . Thông_tin công_bố bao_gồm : a ) Tên ứng_dụng và loại_hình ứng_dụng theo thông_báo hoặc đăng_ký với Bộ Công_Thương ; b ) Địa_chỉ lưu_trữ ứng_dụng hoặc địa_chỉ để tải ứng_dụng ; c ) Tên và thông_tin liên_hệ của thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân sở_hữu ứng_dụng ; d ) Số đăng_ký kinh_doanh của thương_nhân , số quyết_định thành_lập của tổ_chức hoặc mã_số thuế cá_nhân của cá_nhân sở_hữu ứng_dụng . 3 . Khi một ứng_dụng di_động bị chấm_dứt hoặc bị huỷ_bỏ đăng_ký , thông_tin về ứng_dụng sẽ bị rút khỏi danh_sách quy_định tại khoản 1 Điều này và chuyển sang chế_độ ứng_dụng đã chấm_dứt đăng_ký hoặc chuyển vào danh_sách ứng_dụng vi_phạm quy_định của pháp_luật theo quy_định tại Điều 21 Thông_tư này . " Như_vậy , sau khi hoàn_thành thủ_tục đăng_ký website , danh_sách ứng_dụng sẽ được công_bố công_khai trên Cổng thông_tin Quản_lý hoạt_động thương_mại_điện_tử .
210,750
Sau khi đăng_ký website Bộ Công_thương sẽ công_bố ở đâu ?
Căn_cứ tại Điều 20 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về việc công_bố danh_sách các ứng_dụng di_động đã thực_hiện thủ_tục thông_báo và đăng_ký như sau ": ... đăng_ký, thông_tin về ứng_dụng sẽ bị rút khỏi danh_sách quy_định tại khoản 1 Điều này và chuyển sang chế_độ ứng_dụng đã chấm_dứt đăng_ký hoặc chuyển vào danh_sách ứng_dụng vi_phạm quy_định của pháp_luật theo quy_định tại Điều 21 Thông_tư này. " Như_vậy, sau khi hoàn_thành thủ_tục đăng_ký website, danh_sách ứng_dụng sẽ được công_bố công_khai trên Cổng thông_tin Quản_lý hoạt_động thương_mại_điện_tử.Căn_cứ tại Điều 20 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về việc công_bố danh_sách các ứng_dụng di_động đã thực_hiện thủ_tục thông_báo và đăng_ký như sau " Điều 20. Công_bố danh_sách các ứng_dụng di_động đã thực_hiện thủ_tục thông_báo và đăng_ký 1. Ngay sau khi ứng_dụng di_động hoàn_thành thủ_tục thông_báo hoặc đăng_ký theo các quy_định tại Thông_tư này và nhận được xác_nhận của Bộ Công_Thương, thông_tin về ứng_dụng sẽ được đưa vào danh_sách ứng_dụng đã thông_báo hoặc đăng_ký để công_bố công_khai trên Cổng thông_tin Quản_lý hoạt_động thương_mại_điện_tử. 2. Thông_tin công_bố bao_gồm : a ) Tên ứng_dụng và loại_hình ứng_dụng theo thông_báo hoặc đăng_ký với Bộ Công_Thương ; b ) Địa_chỉ lưu_trữ ứng_dụng hoặc địa_chỉ để tải ứng_dụng ; c ) Tên và thông_tin liên_hệ của thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân sở_hữu ứng_dụng ; d
None
1
Căn_cứ tại Điều 20 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về việc công_bố danh_sách các ứng_dụng di_động đã thực_hiện thủ_tục thông_báo và đăng_ký như sau " Điều 20 . Công_bố danh_sách các ứng_dụng di_động đã thực_hiện thủ_tục thông_báo và đăng_ký 1 . Ngay sau khi ứng_dụng di_động hoàn_thành thủ_tục thông_báo hoặc đăng_ký theo các quy_định tại Thông_tư này và nhận được xác_nhận của Bộ Công_Thương , thông_tin về ứng_dụng sẽ được đưa vào danh_sách ứng_dụng đã thông_báo hoặc đăng_ký để công_bố công_khai trên Cổng thông_tin Quản_lý hoạt_động thương_mại_điện_tử . 2 . Thông_tin công_bố bao_gồm : a ) Tên ứng_dụng và loại_hình ứng_dụng theo thông_báo hoặc đăng_ký với Bộ Công_Thương ; b ) Địa_chỉ lưu_trữ ứng_dụng hoặc địa_chỉ để tải ứng_dụng ; c ) Tên và thông_tin liên_hệ của thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân sở_hữu ứng_dụng ; d ) Số đăng_ký kinh_doanh của thương_nhân , số quyết_định thành_lập của tổ_chức hoặc mã_số thuế cá_nhân của cá_nhân sở_hữu ứng_dụng . 3 . Khi một ứng_dụng di_động bị chấm_dứt hoặc bị huỷ_bỏ đăng_ký , thông_tin về ứng_dụng sẽ bị rút khỏi danh_sách quy_định tại khoản 1 Điều này và chuyển sang chế_độ ứng_dụng đã chấm_dứt đăng_ký hoặc chuyển vào danh_sách ứng_dụng vi_phạm quy_định của pháp_luật theo quy_định tại Điều 21 Thông_tư này . " Như_vậy , sau khi hoàn_thành thủ_tục đăng_ký website , danh_sách ứng_dụng sẽ được công_bố công_khai trên Cổng thông_tin Quản_lý hoạt_động thương_mại_điện_tử .
210,751
Sau khi đăng_ký website Bộ Công_thương sẽ công_bố ở đâu ?
Căn_cứ tại Điều 20 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về việc công_bố danh_sách các ứng_dụng di_động đã thực_hiện thủ_tục thông_báo và đăng_ký như sau ": ... đăng_ký với Bộ Công_Thương ; b ) Địa_chỉ lưu_trữ ứng_dụng hoặc địa_chỉ để tải ứng_dụng ; c ) Tên và thông_tin liên_hệ của thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân sở_hữu ứng_dụng ; d ) Số đăng_ký kinh_doanh của thương_nhân, số quyết_định thành_lập của tổ_chức hoặc mã_số thuế cá_nhân của cá_nhân sở_hữu ứng_dụng. 3. Khi một ứng_dụng di_động bị chấm_dứt hoặc bị huỷ_bỏ đăng_ký, thông_tin về ứng_dụng sẽ bị rút khỏi danh_sách quy_định tại khoản 1 Điều này và chuyển sang chế_độ ứng_dụng đã chấm_dứt đăng_ký hoặc chuyển vào danh_sách ứng_dụng vi_phạm quy_định của pháp_luật theo quy_định tại Điều 21 Thông_tư này. " Như_vậy, sau khi hoàn_thành thủ_tục đăng_ký website, danh_sách ứng_dụng sẽ được công_bố công_khai trên Cổng thông_tin Quản_lý hoạt_động thương_mại_điện_tử.
None
1
Căn_cứ tại Điều 20 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về việc công_bố danh_sách các ứng_dụng di_động đã thực_hiện thủ_tục thông_báo và đăng_ký như sau " Điều 20 . Công_bố danh_sách các ứng_dụng di_động đã thực_hiện thủ_tục thông_báo và đăng_ký 1 . Ngay sau khi ứng_dụng di_động hoàn_thành thủ_tục thông_báo hoặc đăng_ký theo các quy_định tại Thông_tư này và nhận được xác_nhận của Bộ Công_Thương , thông_tin về ứng_dụng sẽ được đưa vào danh_sách ứng_dụng đã thông_báo hoặc đăng_ký để công_bố công_khai trên Cổng thông_tin Quản_lý hoạt_động thương_mại_điện_tử . 2 . Thông_tin công_bố bao_gồm : a ) Tên ứng_dụng và loại_hình ứng_dụng theo thông_báo hoặc đăng_ký với Bộ Công_Thương ; b ) Địa_chỉ lưu_trữ ứng_dụng hoặc địa_chỉ để tải ứng_dụng ; c ) Tên và thông_tin liên_hệ của thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân sở_hữu ứng_dụng ; d ) Số đăng_ký kinh_doanh của thương_nhân , số quyết_định thành_lập của tổ_chức hoặc mã_số thuế cá_nhân của cá_nhân sở_hữu ứng_dụng . 3 . Khi một ứng_dụng di_động bị chấm_dứt hoặc bị huỷ_bỏ đăng_ký , thông_tin về ứng_dụng sẽ bị rút khỏi danh_sách quy_định tại khoản 1 Điều này và chuyển sang chế_độ ứng_dụng đã chấm_dứt đăng_ký hoặc chuyển vào danh_sách ứng_dụng vi_phạm quy_định của pháp_luật theo quy_định tại Điều 21 Thông_tư này . " Như_vậy , sau khi hoàn_thành thủ_tục đăng_ký website , danh_sách ứng_dụng sẽ được công_bố công_khai trên Cổng thông_tin Quản_lý hoạt_động thương_mại_điện_tử .
210,752
Công_ty tôi thuê bên trang X sẽ thiết_kế , quản_trị website cho công_ty chúng_tôi . Công_ty tôi sẽ đăng thông_tin giới_thiệu sản_phẩm lên trang_web này . Vậy xin hỏi , Công_ty tôi có cần làm thông_báo thông_tin với Bộ về việc đăng_ký website hay không ?
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động như sau : ... " Điều 4. Nguyên_tắc thông_báo, đăng_ký ứng_dụng di_động 1. Thương_nhân, tổ_chức sở_hữu ứng_dụng di_động có cả chức_năng bán hàng và chức_năng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử chỉ thực_hiện thủ_tục đăng_ký với Bộ Công_Thương theo quy_định tại Mục 2 Chương_IV_Nghị định số 52/2013/NĐ-CP và quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư này. 2. Với một ứng_dụng di_động, thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân chỉ thực_hiện thủ_tục thông_báo hoặc đăng_ký một lần cho các phiên_bản ứng_dụng khác nhau. " Theo Điều 6 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về trách_nhiệm của thương_nhân, tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử như sau " Điều 6. Trách_nhiệm của thương_nhân, tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử 1. Đăng_ký với Bộ Công_Thương ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử theo quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư này. 2. Xây_dựng và công_bố trên ứng_dụng những thông_tin sau : a ) Phạm_vi trách_nhiệm của thương_nhân, tổ_chức sở_hữu ứng_dụng trong những giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng này ; b ) Quyền và nghĩa_vụ của các bên trong các giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng ; c ) Cơ_chế giải_quyết khiếu_nại, tranh_chấp giữa các
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động như sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động 1 . Thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng di_động có cả chức_năng bán hàng và chức_năng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử chỉ thực_hiện thủ_tục đăng_ký với Bộ Công_Thương theo quy_định tại Mục 2 Chương_IV_Nghị định số 52/2013/NĐ-CP và quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư này . 2 . Với một ứng_dụng di_động , thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân chỉ thực_hiện thủ_tục thông_báo hoặc đăng_ký một lần cho các phiên_bản ứng_dụng khác nhau . " Theo Điều 6 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về trách_nhiệm của thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử như sau " Điều 6 . Trách_nhiệm của thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử 1 . Đăng_ký với Bộ Công_Thương ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử theo quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư này . 2 . Xây_dựng và công_bố trên ứng_dụng những thông_tin sau : a ) Phạm_vi trách_nhiệm của thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng trong những giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng này ; b ) Quyền và nghĩa_vụ của các bên trong các giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng ; c ) Cơ_chế giải_quyết khiếu_nại , tranh_chấp giữa các bên liên_quan đến giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng ; d ) Chính_sách bảo_vệ thông_tin cá_nhân của người sử_dụng ứng_dụng theo quy_định tại Điều 69 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP; đ ) Biện_pháp xử_lý với các hành_vi xâm_phạm quyền_lợi người tiêu_dùng trong giao_dịch thực_hiện qua ứng_dụng . 3 . Yêu_cầu thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân là người sử_dụng ứng_dụng dịch_vụ thương_mại_điện_tử để bán hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp các thông_tin theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 29 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP khi đăng_ký sử_dụng dịch_vụ . 4 . Lưu_trữ thông_tin đăng_ký của các thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng ứng_dụng và thường_xuyên cập_nhật những thông_tin thay_đổi , bổ_sung có liên_quan . 5 . Thiết_lập cơ_chế cho_phép thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng ứng_dụng thực_hiện được quy_trình giao_kết hợp_đồng theo quy_định tại Điều 8 và Điều 9 Thông_tư này nếu ứng_dụng có chức_năng đặt_hàng trực_tuyến . 6 . Thực_hiện các trách_nhiệm quy_định tại Điều 41 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP nếu ứng_dụng có chức_năng tương_tự như website khuyến_mại trực_tuyến . 7 . Thực_hiện các quy_định tại Mục 4 Chương_III_Nghị định số 52/2013/NĐ-CP nếu ứng_dụng có chức_năng đấu_giá trực_tuyến . 8 . Áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để đảm_bảo an_toàn thông_tin liên_quan đến bí_mật kinh_doanh của thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân và thông_tin cá_nhân của người tiêu_dùng . 9 . Ngăn_chặn và loại_bỏ khỏi ứng_dụng các thông_tin bán hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ cấm kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 10 . Loại_bỏ khỏi ứng_dụng những thông_tin bán hàng giả , hàng nhái , hàng nhập lậu , hàng vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ và các hàng_hoá , dịch_vụ vi_phạm pháp_luật khác khi phát_hiện hoặc nhận được phản_ánh có căn_cứ xác_thực về những thông_tin này . 11 . Yêu_cầu người bán các hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ kinh_doanh có điều_kiện trên ứng_dụng của mình phải cung_cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đối_với hàng_hoá , dịch_vụ đó ( trong trường_hợp pháp_luật quy_định phải có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ) . 12 . Cung_cấp thông_tin , hỗ_trợ cơ_quan quản_lý_nhà_nước điều_tra các hành_vi kinh_doanh vi_phạm pháp_luật sử_dụng ứng_dụng của mình . 13 . Cung_cấp thông_tin về tình_hình kinh_doanh của mình khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để phục_vụ hoạt_động thống_kê thương_mại_điện_tử , hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý vi_phạm . " Như_vậy , công_ty cần đăng_ký với Bộ Công_thương về việc đăng_ký website . ( Nguồn ảnh : Internet ) Quy_định tại Điều 14 Thông_tư 59/2015/TT-BCT về hồ_sơ đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử như sau : " Điều 14 . Hồ_sơ đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử 1 . Đơn đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử ( theo Mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . 2 . Bản_sao được chứng_thực quyết_định thành_lập ( đối_với tổ_chức ) , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc giấy_phép đầu_tư ( đối_với thương_nhân ) . 3 . Đề_án cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử bao_gồm các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều 54 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP. 4 . Quy_chế quản_lý hoạt_động của ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử bao_gồm các nội_dung sau : a ) Các nội_dung quy_định tại Điều 38 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP; b ) Quy_trình xử_lý , thời_hạn xử_lý khi nhận được phản_ánh về hành_vi kinh_doanh vi_phạm pháp_luật trên ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử . 5 . Mẫu hợp_đồng dịch_vụ hoặc thoả_thuận hợp_tác giữa thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử với thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân tham_gia mua_bán hoặc tổ_chức đấu_giá , khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ trên ứng_dụng đó . 6 . Các điều_kiện giao_dịch chung áp_dụng cho hoạt_động mua_bán hoặc tổ_chức đấu_giá , khuyến_mại hàng_hoá , dịch_vụ trên ứng_dụng ( nếu có ) . " Như_vậy , công_ty bạn cần chuẩn_bị những hồ_sơ nêu trên để nộp cho Bộ Công_thương về việc đăng_ký website . Căn_cứ tại Điều 20 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về việc công_bố danh_sách các ứng_dụng di_động đã thực_hiện thủ_tục thông_báo và đăng_ký như sau " Điều 20 . Công_bố danh_sách các ứng_dụng di_động đã thực_hiện thủ_tục thông_báo và đăng_ký 1 . Ngay sau khi ứng_dụng di_động hoàn_thành thủ_tục thông_báo hoặc đăng_ký theo các quy_định tại Thông_tư này và nhận được xác_nhận của Bộ Công_Thương , thông_tin về ứng_dụng sẽ được đưa vào danh_sách ứng_dụng đã thông_báo hoặc đăng_ký để công_bố công_khai trên Cổng thông_tin Quản_lý hoạt_động thương_mại_điện_tử . 2 . Thông_tin công_bố bao_gồm : a ) Tên ứng_dụng và loại_hình ứng_dụng theo thông_báo hoặc đăng_ký với Bộ Công_Thương ; b ) Địa_chỉ lưu_trữ ứng_dụng hoặc địa_chỉ để tải ứng_dụng ; c ) Tên và thông_tin liên_hệ của thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân sở_hữu ứng_dụng ; d ) Số đăng_ký kinh_doanh của thương_nhân , số quyết_định thành_lập của tổ_chức hoặc mã_số thuế cá_nhân của cá_nhân sở_hữu ứng_dụng . 3 . Khi một ứng_dụng di_động bị chấm_dứt hoặc bị huỷ_bỏ đăng_ký , thông_tin về ứng_dụng sẽ bị rút khỏi danh_sách quy_định tại khoản 1 Điều này và chuyển sang chế_độ ứng_dụng đã chấm_dứt đăng_ký hoặc chuyển vào danh_sách ứng_dụng vi_phạm quy_định của pháp_luật theo quy_định tại Điều 21 Thông_tư này . " Như_vậy , sau khi hoàn_thành thủ_tục đăng_ký website , danh_sách ứng_dụng sẽ được công_bố công_khai trên Cổng thông_tin Quản_lý hoạt_động thương_mại_điện_tử .
210,753
Công_ty tôi thuê bên trang X sẽ thiết_kế , quản_trị website cho công_ty chúng_tôi . Công_ty tôi sẽ đăng thông_tin giới_thiệu sản_phẩm lên trang_web này . Vậy xin hỏi , Công_ty tôi có cần làm thông_báo thông_tin với Bộ về việc đăng_ký website hay không ?
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động như sau : ... giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng này ; b ) Quyền và nghĩa_vụ của các bên trong các giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng ; c ) Cơ_chế giải_quyết khiếu_nại, tranh_chấp giữa các bên liên_quan đến giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng ; d ) Chính_sách bảo_vệ thông_tin cá_nhân của người sử_dụng ứng_dụng theo quy_định tại Điều 69 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP; đ ) Biện_pháp xử_lý với các hành_vi xâm_phạm quyền_lợi người tiêu_dùng trong giao_dịch thực_hiện qua ứng_dụng. 3. Yêu_cầu thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân là người sử_dụng ứng_dụng dịch_vụ thương_mại_điện_tử để bán hàng_hoá, dịch_vụ cung_cấp các thông_tin theo quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 29 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP khi đăng_ký sử_dụng dịch_vụ. 4. Lưu_trữ thông_tin đăng_ký của các thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân sử_dụng ứng_dụng và thường_xuyên cập_nhật những thông_tin thay_đổi, bổ_sung có liên_quan. 5. Thiết_lập cơ_chế cho_phép thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân sử_dụng ứng_dụng thực_hiện được quy_trình giao_kết hợp_đồng theo quy_định tại Điều 8 và Điều 9 Thông_tư này nếu ứng_dụng có chức_năng đặt_hàng trực_tuyến. 6. Thực_hiện các trách_nhiệm quy_định tại Điều 41 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP nếu ứng_dụng
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động như sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động 1 . Thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng di_động có cả chức_năng bán hàng và chức_năng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử chỉ thực_hiện thủ_tục đăng_ký với Bộ Công_Thương theo quy_định tại Mục 2 Chương_IV_Nghị định số 52/2013/NĐ-CP và quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư này . 2 . Với một ứng_dụng di_động , thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân chỉ thực_hiện thủ_tục thông_báo hoặc đăng_ký một lần cho các phiên_bản ứng_dụng khác nhau . " Theo Điều 6 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về trách_nhiệm của thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử như sau " Điều 6 . Trách_nhiệm của thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử 1 . Đăng_ký với Bộ Công_Thương ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử theo quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư này . 2 . Xây_dựng và công_bố trên ứng_dụng những thông_tin sau : a ) Phạm_vi trách_nhiệm của thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng trong những giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng này ; b ) Quyền và nghĩa_vụ của các bên trong các giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng ; c ) Cơ_chế giải_quyết khiếu_nại , tranh_chấp giữa các bên liên_quan đến giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng ; d ) Chính_sách bảo_vệ thông_tin cá_nhân của người sử_dụng ứng_dụng theo quy_định tại Điều 69 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP; đ ) Biện_pháp xử_lý với các hành_vi xâm_phạm quyền_lợi người tiêu_dùng trong giao_dịch thực_hiện qua ứng_dụng . 3 . Yêu_cầu thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân là người sử_dụng ứng_dụng dịch_vụ thương_mại_điện_tử để bán hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp các thông_tin theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 29 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP khi đăng_ký sử_dụng dịch_vụ . 4 . Lưu_trữ thông_tin đăng_ký của các thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng ứng_dụng và thường_xuyên cập_nhật những thông_tin thay_đổi , bổ_sung có liên_quan . 5 . Thiết_lập cơ_chế cho_phép thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng ứng_dụng thực_hiện được quy_trình giao_kết hợp_đồng theo quy_định tại Điều 8 và Điều 9 Thông_tư này nếu ứng_dụng có chức_năng đặt_hàng trực_tuyến . 6 . Thực_hiện các trách_nhiệm quy_định tại Điều 41 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP nếu ứng_dụng có chức_năng tương_tự như website khuyến_mại trực_tuyến . 7 . Thực_hiện các quy_định tại Mục 4 Chương_III_Nghị định số 52/2013/NĐ-CP nếu ứng_dụng có chức_năng đấu_giá trực_tuyến . 8 . Áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để đảm_bảo an_toàn thông_tin liên_quan đến bí_mật kinh_doanh của thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân và thông_tin cá_nhân của người tiêu_dùng . 9 . Ngăn_chặn và loại_bỏ khỏi ứng_dụng các thông_tin bán hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ cấm kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 10 . Loại_bỏ khỏi ứng_dụng những thông_tin bán hàng giả , hàng nhái , hàng nhập lậu , hàng vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ và các hàng_hoá , dịch_vụ vi_phạm pháp_luật khác khi phát_hiện hoặc nhận được phản_ánh có căn_cứ xác_thực về những thông_tin này . 11 . Yêu_cầu người bán các hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ kinh_doanh có điều_kiện trên ứng_dụng của mình phải cung_cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đối_với hàng_hoá , dịch_vụ đó ( trong trường_hợp pháp_luật quy_định phải có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ) . 12 . Cung_cấp thông_tin , hỗ_trợ cơ_quan quản_lý_nhà_nước điều_tra các hành_vi kinh_doanh vi_phạm pháp_luật sử_dụng ứng_dụng của mình . 13 . Cung_cấp thông_tin về tình_hình kinh_doanh của mình khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để phục_vụ hoạt_động thống_kê thương_mại_điện_tử , hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý vi_phạm . " Như_vậy , công_ty cần đăng_ký với Bộ Công_thương về việc đăng_ký website . ( Nguồn ảnh : Internet ) Quy_định tại Điều 14 Thông_tư 59/2015/TT-BCT về hồ_sơ đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử như sau : " Điều 14 . Hồ_sơ đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử 1 . Đơn đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử ( theo Mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . 2 . Bản_sao được chứng_thực quyết_định thành_lập ( đối_với tổ_chức ) , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc giấy_phép đầu_tư ( đối_với thương_nhân ) . 3 . Đề_án cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử bao_gồm các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều 54 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP. 4 . Quy_chế quản_lý hoạt_động của ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử bao_gồm các nội_dung sau : a ) Các nội_dung quy_định tại Điều 38 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP; b ) Quy_trình xử_lý , thời_hạn xử_lý khi nhận được phản_ánh về hành_vi kinh_doanh vi_phạm pháp_luật trên ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử . 5 . Mẫu hợp_đồng dịch_vụ hoặc thoả_thuận hợp_tác giữa thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử với thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân tham_gia mua_bán hoặc tổ_chức đấu_giá , khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ trên ứng_dụng đó . 6 . Các điều_kiện giao_dịch chung áp_dụng cho hoạt_động mua_bán hoặc tổ_chức đấu_giá , khuyến_mại hàng_hoá , dịch_vụ trên ứng_dụng ( nếu có ) . " Như_vậy , công_ty bạn cần chuẩn_bị những hồ_sơ nêu trên để nộp cho Bộ Công_thương về việc đăng_ký website . Căn_cứ tại Điều 20 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về việc công_bố danh_sách các ứng_dụng di_động đã thực_hiện thủ_tục thông_báo và đăng_ký như sau " Điều 20 . Công_bố danh_sách các ứng_dụng di_động đã thực_hiện thủ_tục thông_báo và đăng_ký 1 . Ngay sau khi ứng_dụng di_động hoàn_thành thủ_tục thông_báo hoặc đăng_ký theo các quy_định tại Thông_tư này và nhận được xác_nhận của Bộ Công_Thương , thông_tin về ứng_dụng sẽ được đưa vào danh_sách ứng_dụng đã thông_báo hoặc đăng_ký để công_bố công_khai trên Cổng thông_tin Quản_lý hoạt_động thương_mại_điện_tử . 2 . Thông_tin công_bố bao_gồm : a ) Tên ứng_dụng và loại_hình ứng_dụng theo thông_báo hoặc đăng_ký với Bộ Công_Thương ; b ) Địa_chỉ lưu_trữ ứng_dụng hoặc địa_chỉ để tải ứng_dụng ; c ) Tên và thông_tin liên_hệ của thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân sở_hữu ứng_dụng ; d ) Số đăng_ký kinh_doanh của thương_nhân , số quyết_định thành_lập của tổ_chức hoặc mã_số thuế cá_nhân của cá_nhân sở_hữu ứng_dụng . 3 . Khi một ứng_dụng di_động bị chấm_dứt hoặc bị huỷ_bỏ đăng_ký , thông_tin về ứng_dụng sẽ bị rút khỏi danh_sách quy_định tại khoản 1 Điều này và chuyển sang chế_độ ứng_dụng đã chấm_dứt đăng_ký hoặc chuyển vào danh_sách ứng_dụng vi_phạm quy_định của pháp_luật theo quy_định tại Điều 21 Thông_tư này . " Như_vậy , sau khi hoàn_thành thủ_tục đăng_ký website , danh_sách ứng_dụng sẽ được công_bố công_khai trên Cổng thông_tin Quản_lý hoạt_động thương_mại_điện_tử .
210,754
Công_ty tôi thuê bên trang X sẽ thiết_kế , quản_trị website cho công_ty chúng_tôi . Công_ty tôi sẽ đăng thông_tin giới_thiệu sản_phẩm lên trang_web này . Vậy xin hỏi , Công_ty tôi có cần làm thông_báo thông_tin với Bộ về việc đăng_ký website hay không ?
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động như sau : ... quy_định tại Điều 8 và Điều 9 Thông_tư này nếu ứng_dụng có chức_năng đặt_hàng trực_tuyến. 6. Thực_hiện các trách_nhiệm quy_định tại Điều 41 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP nếu ứng_dụng có chức_năng tương_tự như website khuyến_mại trực_tuyến. 7. Thực_hiện các quy_định tại Mục 4 Chương_III_Nghị định số 52/2013/NĐ-CP nếu ứng_dụng có chức_năng đấu_giá trực_tuyến. 8. Áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để đảm_bảo an_toàn thông_tin liên_quan đến bí_mật kinh_doanh của thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân và thông_tin cá_nhân của người tiêu_dùng. 9. Ngăn_chặn và loại_bỏ khỏi ứng_dụng các thông_tin bán hàng_hoá, dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá, dịch_vụ cấm kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật. 10. Loại_bỏ khỏi ứng_dụng những thông_tin bán hàng giả, hàng nhái, hàng nhập lậu, hàng vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ và các hàng_hoá, dịch_vụ vi_phạm pháp_luật khác khi phát_hiện hoặc nhận được phản_ánh có căn_cứ xác_thực về những thông_tin này. 11. Yêu_cầu người bán các hàng_hoá, dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá, dịch_vụ kinh_doanh có điều_kiện trên ứng_dụng của mình phải cung_cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đối_với hàng_hoá, dịch_vụ đó ( trong trường_hợp pháp_luật quy_định phải có
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động như sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động 1 . Thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng di_động có cả chức_năng bán hàng và chức_năng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử chỉ thực_hiện thủ_tục đăng_ký với Bộ Công_Thương theo quy_định tại Mục 2 Chương_IV_Nghị định số 52/2013/NĐ-CP và quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư này . 2 . Với một ứng_dụng di_động , thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân chỉ thực_hiện thủ_tục thông_báo hoặc đăng_ký một lần cho các phiên_bản ứng_dụng khác nhau . " Theo Điều 6 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về trách_nhiệm của thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử như sau " Điều 6 . Trách_nhiệm của thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử 1 . Đăng_ký với Bộ Công_Thương ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử theo quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư này . 2 . Xây_dựng và công_bố trên ứng_dụng những thông_tin sau : a ) Phạm_vi trách_nhiệm của thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng trong những giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng này ; b ) Quyền và nghĩa_vụ của các bên trong các giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng ; c ) Cơ_chế giải_quyết khiếu_nại , tranh_chấp giữa các bên liên_quan đến giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng ; d ) Chính_sách bảo_vệ thông_tin cá_nhân của người sử_dụng ứng_dụng theo quy_định tại Điều 69 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP; đ ) Biện_pháp xử_lý với các hành_vi xâm_phạm quyền_lợi người tiêu_dùng trong giao_dịch thực_hiện qua ứng_dụng . 3 . Yêu_cầu thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân là người sử_dụng ứng_dụng dịch_vụ thương_mại_điện_tử để bán hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp các thông_tin theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 29 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP khi đăng_ký sử_dụng dịch_vụ . 4 . Lưu_trữ thông_tin đăng_ký của các thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng ứng_dụng và thường_xuyên cập_nhật những thông_tin thay_đổi , bổ_sung có liên_quan . 5 . Thiết_lập cơ_chế cho_phép thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng ứng_dụng thực_hiện được quy_trình giao_kết hợp_đồng theo quy_định tại Điều 8 và Điều 9 Thông_tư này nếu ứng_dụng có chức_năng đặt_hàng trực_tuyến . 6 . Thực_hiện các trách_nhiệm quy_định tại Điều 41 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP nếu ứng_dụng có chức_năng tương_tự như website khuyến_mại trực_tuyến . 7 . Thực_hiện các quy_định tại Mục 4 Chương_III_Nghị định số 52/2013/NĐ-CP nếu ứng_dụng có chức_năng đấu_giá trực_tuyến . 8 . Áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để đảm_bảo an_toàn thông_tin liên_quan đến bí_mật kinh_doanh của thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân và thông_tin cá_nhân của người tiêu_dùng . 9 . Ngăn_chặn và loại_bỏ khỏi ứng_dụng các thông_tin bán hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ cấm kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 10 . Loại_bỏ khỏi ứng_dụng những thông_tin bán hàng giả , hàng nhái , hàng nhập lậu , hàng vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ và các hàng_hoá , dịch_vụ vi_phạm pháp_luật khác khi phát_hiện hoặc nhận được phản_ánh có căn_cứ xác_thực về những thông_tin này . 11 . Yêu_cầu người bán các hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ kinh_doanh có điều_kiện trên ứng_dụng của mình phải cung_cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đối_với hàng_hoá , dịch_vụ đó ( trong trường_hợp pháp_luật quy_định phải có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ) . 12 . Cung_cấp thông_tin , hỗ_trợ cơ_quan quản_lý_nhà_nước điều_tra các hành_vi kinh_doanh vi_phạm pháp_luật sử_dụng ứng_dụng của mình . 13 . Cung_cấp thông_tin về tình_hình kinh_doanh của mình khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để phục_vụ hoạt_động thống_kê thương_mại_điện_tử , hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý vi_phạm . " Như_vậy , công_ty cần đăng_ký với Bộ Công_thương về việc đăng_ký website . ( Nguồn ảnh : Internet ) Quy_định tại Điều 14 Thông_tư 59/2015/TT-BCT về hồ_sơ đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử như sau : " Điều 14 . Hồ_sơ đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử 1 . Đơn đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử ( theo Mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . 2 . Bản_sao được chứng_thực quyết_định thành_lập ( đối_với tổ_chức ) , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc giấy_phép đầu_tư ( đối_với thương_nhân ) . 3 . Đề_án cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử bao_gồm các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều 54 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP. 4 . Quy_chế quản_lý hoạt_động của ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử bao_gồm các nội_dung sau : a ) Các nội_dung quy_định tại Điều 38 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP; b ) Quy_trình xử_lý , thời_hạn xử_lý khi nhận được phản_ánh về hành_vi kinh_doanh vi_phạm pháp_luật trên ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử . 5 . Mẫu hợp_đồng dịch_vụ hoặc thoả_thuận hợp_tác giữa thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử với thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân tham_gia mua_bán hoặc tổ_chức đấu_giá , khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ trên ứng_dụng đó . 6 . Các điều_kiện giao_dịch chung áp_dụng cho hoạt_động mua_bán hoặc tổ_chức đấu_giá , khuyến_mại hàng_hoá , dịch_vụ trên ứng_dụng ( nếu có ) . " Như_vậy , công_ty bạn cần chuẩn_bị những hồ_sơ nêu trên để nộp cho Bộ Công_thương về việc đăng_ký website . Căn_cứ tại Điều 20 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về việc công_bố danh_sách các ứng_dụng di_động đã thực_hiện thủ_tục thông_báo và đăng_ký như sau " Điều 20 . Công_bố danh_sách các ứng_dụng di_động đã thực_hiện thủ_tục thông_báo và đăng_ký 1 . Ngay sau khi ứng_dụng di_động hoàn_thành thủ_tục thông_báo hoặc đăng_ký theo các quy_định tại Thông_tư này và nhận được xác_nhận của Bộ Công_Thương , thông_tin về ứng_dụng sẽ được đưa vào danh_sách ứng_dụng đã thông_báo hoặc đăng_ký để công_bố công_khai trên Cổng thông_tin Quản_lý hoạt_động thương_mại_điện_tử . 2 . Thông_tin công_bố bao_gồm : a ) Tên ứng_dụng và loại_hình ứng_dụng theo thông_báo hoặc đăng_ký với Bộ Công_Thương ; b ) Địa_chỉ lưu_trữ ứng_dụng hoặc địa_chỉ để tải ứng_dụng ; c ) Tên và thông_tin liên_hệ của thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân sở_hữu ứng_dụng ; d ) Số đăng_ký kinh_doanh của thương_nhân , số quyết_định thành_lập của tổ_chức hoặc mã_số thuế cá_nhân của cá_nhân sở_hữu ứng_dụng . 3 . Khi một ứng_dụng di_động bị chấm_dứt hoặc bị huỷ_bỏ đăng_ký , thông_tin về ứng_dụng sẽ bị rút khỏi danh_sách quy_định tại khoản 1 Điều này và chuyển sang chế_độ ứng_dụng đã chấm_dứt đăng_ký hoặc chuyển vào danh_sách ứng_dụng vi_phạm quy_định của pháp_luật theo quy_định tại Điều 21 Thông_tư này . " Như_vậy , sau khi hoàn_thành thủ_tục đăng_ký website , danh_sách ứng_dụng sẽ được công_bố công_khai trên Cổng thông_tin Quản_lý hoạt_động thương_mại_điện_tử .
210,755
Công_ty tôi thuê bên trang X sẽ thiết_kế , quản_trị website cho công_ty chúng_tôi . Công_ty tôi sẽ đăng thông_tin giới_thiệu sản_phẩm lên trang_web này . Vậy xin hỏi , Công_ty tôi có cần làm thông_báo thông_tin với Bộ về việc đăng_ký website hay không ?
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động như sau : ... dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá, dịch_vụ kinh_doanh có điều_kiện trên ứng_dụng của mình phải cung_cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đối_với hàng_hoá, dịch_vụ đó ( trong trường_hợp pháp_luật quy_định phải có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ). 12. Cung_cấp thông_tin, hỗ_trợ cơ_quan quản_lý_nhà_nước điều_tra các hành_vi kinh_doanh vi_phạm pháp_luật sử_dụng ứng_dụng của mình. 13. Cung_cấp thông_tin về tình_hình kinh_doanh của mình khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để phục_vụ hoạt_động thống_kê thương_mại_điện_tử, hoạt_động thanh_tra, kiểm_tra và xử_lý vi_phạm. " Như_vậy, công_ty cần đăng_ký với Bộ Công_thương về việc đăng_ký website. ( Nguồn ảnh : Internet ) Quy_định tại Điều 14 Thông_tư 59/2015/TT-BCT về hồ_sơ đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử như sau : " Điều 14. Hồ_sơ đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử 1. Đơn đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử ( theo Mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ). 2. Bản_sao được chứng_thực quyết_định thành_lập ( đối_với tổ_chức ), giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh, giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc giấy_phép đầu_tư ( đối_với thương_nhân ). 3. Đề_án cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử bao_gồm các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều 54
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động như sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động 1 . Thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng di_động có cả chức_năng bán hàng và chức_năng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử chỉ thực_hiện thủ_tục đăng_ký với Bộ Công_Thương theo quy_định tại Mục 2 Chương_IV_Nghị định số 52/2013/NĐ-CP và quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư này . 2 . Với một ứng_dụng di_động , thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân chỉ thực_hiện thủ_tục thông_báo hoặc đăng_ký một lần cho các phiên_bản ứng_dụng khác nhau . " Theo Điều 6 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về trách_nhiệm của thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử như sau " Điều 6 . Trách_nhiệm của thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử 1 . Đăng_ký với Bộ Công_Thương ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử theo quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư này . 2 . Xây_dựng và công_bố trên ứng_dụng những thông_tin sau : a ) Phạm_vi trách_nhiệm của thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng trong những giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng này ; b ) Quyền và nghĩa_vụ của các bên trong các giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng ; c ) Cơ_chế giải_quyết khiếu_nại , tranh_chấp giữa các bên liên_quan đến giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng ; d ) Chính_sách bảo_vệ thông_tin cá_nhân của người sử_dụng ứng_dụng theo quy_định tại Điều 69 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP; đ ) Biện_pháp xử_lý với các hành_vi xâm_phạm quyền_lợi người tiêu_dùng trong giao_dịch thực_hiện qua ứng_dụng . 3 . Yêu_cầu thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân là người sử_dụng ứng_dụng dịch_vụ thương_mại_điện_tử để bán hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp các thông_tin theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 29 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP khi đăng_ký sử_dụng dịch_vụ . 4 . Lưu_trữ thông_tin đăng_ký của các thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng ứng_dụng và thường_xuyên cập_nhật những thông_tin thay_đổi , bổ_sung có liên_quan . 5 . Thiết_lập cơ_chế cho_phép thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng ứng_dụng thực_hiện được quy_trình giao_kết hợp_đồng theo quy_định tại Điều 8 và Điều 9 Thông_tư này nếu ứng_dụng có chức_năng đặt_hàng trực_tuyến . 6 . Thực_hiện các trách_nhiệm quy_định tại Điều 41 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP nếu ứng_dụng có chức_năng tương_tự như website khuyến_mại trực_tuyến . 7 . Thực_hiện các quy_định tại Mục 4 Chương_III_Nghị định số 52/2013/NĐ-CP nếu ứng_dụng có chức_năng đấu_giá trực_tuyến . 8 . Áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để đảm_bảo an_toàn thông_tin liên_quan đến bí_mật kinh_doanh của thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân và thông_tin cá_nhân của người tiêu_dùng . 9 . Ngăn_chặn và loại_bỏ khỏi ứng_dụng các thông_tin bán hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ cấm kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 10 . Loại_bỏ khỏi ứng_dụng những thông_tin bán hàng giả , hàng nhái , hàng nhập lậu , hàng vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ và các hàng_hoá , dịch_vụ vi_phạm pháp_luật khác khi phát_hiện hoặc nhận được phản_ánh có căn_cứ xác_thực về những thông_tin này . 11 . Yêu_cầu người bán các hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ kinh_doanh có điều_kiện trên ứng_dụng của mình phải cung_cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đối_với hàng_hoá , dịch_vụ đó ( trong trường_hợp pháp_luật quy_định phải có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ) . 12 . Cung_cấp thông_tin , hỗ_trợ cơ_quan quản_lý_nhà_nước điều_tra các hành_vi kinh_doanh vi_phạm pháp_luật sử_dụng ứng_dụng của mình . 13 . Cung_cấp thông_tin về tình_hình kinh_doanh của mình khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để phục_vụ hoạt_động thống_kê thương_mại_điện_tử , hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý vi_phạm . " Như_vậy , công_ty cần đăng_ký với Bộ Công_thương về việc đăng_ký website . ( Nguồn ảnh : Internet ) Quy_định tại Điều 14 Thông_tư 59/2015/TT-BCT về hồ_sơ đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử như sau : " Điều 14 . Hồ_sơ đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử 1 . Đơn đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử ( theo Mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . 2 . Bản_sao được chứng_thực quyết_định thành_lập ( đối_với tổ_chức ) , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc giấy_phép đầu_tư ( đối_với thương_nhân ) . 3 . Đề_án cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử bao_gồm các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều 54 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP. 4 . Quy_chế quản_lý hoạt_động của ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử bao_gồm các nội_dung sau : a ) Các nội_dung quy_định tại Điều 38 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP; b ) Quy_trình xử_lý , thời_hạn xử_lý khi nhận được phản_ánh về hành_vi kinh_doanh vi_phạm pháp_luật trên ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử . 5 . Mẫu hợp_đồng dịch_vụ hoặc thoả_thuận hợp_tác giữa thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử với thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân tham_gia mua_bán hoặc tổ_chức đấu_giá , khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ trên ứng_dụng đó . 6 . Các điều_kiện giao_dịch chung áp_dụng cho hoạt_động mua_bán hoặc tổ_chức đấu_giá , khuyến_mại hàng_hoá , dịch_vụ trên ứng_dụng ( nếu có ) . " Như_vậy , công_ty bạn cần chuẩn_bị những hồ_sơ nêu trên để nộp cho Bộ Công_thương về việc đăng_ký website . Căn_cứ tại Điều 20 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về việc công_bố danh_sách các ứng_dụng di_động đã thực_hiện thủ_tục thông_báo và đăng_ký như sau " Điều 20 . Công_bố danh_sách các ứng_dụng di_động đã thực_hiện thủ_tục thông_báo và đăng_ký 1 . Ngay sau khi ứng_dụng di_động hoàn_thành thủ_tục thông_báo hoặc đăng_ký theo các quy_định tại Thông_tư này và nhận được xác_nhận của Bộ Công_Thương , thông_tin về ứng_dụng sẽ được đưa vào danh_sách ứng_dụng đã thông_báo hoặc đăng_ký để công_bố công_khai trên Cổng thông_tin Quản_lý hoạt_động thương_mại_điện_tử . 2 . Thông_tin công_bố bao_gồm : a ) Tên ứng_dụng và loại_hình ứng_dụng theo thông_báo hoặc đăng_ký với Bộ Công_Thương ; b ) Địa_chỉ lưu_trữ ứng_dụng hoặc địa_chỉ để tải ứng_dụng ; c ) Tên và thông_tin liên_hệ của thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân sở_hữu ứng_dụng ; d ) Số đăng_ký kinh_doanh của thương_nhân , số quyết_định thành_lập của tổ_chức hoặc mã_số thuế cá_nhân của cá_nhân sở_hữu ứng_dụng . 3 . Khi một ứng_dụng di_động bị chấm_dứt hoặc bị huỷ_bỏ đăng_ký , thông_tin về ứng_dụng sẽ bị rút khỏi danh_sách quy_định tại khoản 1 Điều này và chuyển sang chế_độ ứng_dụng đã chấm_dứt đăng_ký hoặc chuyển vào danh_sách ứng_dụng vi_phạm quy_định của pháp_luật theo quy_định tại Điều 21 Thông_tư này . " Như_vậy , sau khi hoàn_thành thủ_tục đăng_ký website , danh_sách ứng_dụng sẽ được công_bố công_khai trên Cổng thông_tin Quản_lý hoạt_động thương_mại_điện_tử .
210,756
Công_ty tôi thuê bên trang X sẽ thiết_kế , quản_trị website cho công_ty chúng_tôi . Công_ty tôi sẽ đăng thông_tin giới_thiệu sản_phẩm lên trang_web này . Vậy xin hỏi , Công_ty tôi có cần làm thông_báo thông_tin với Bộ về việc đăng_ký website hay không ?
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động như sau : ... , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh, giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc giấy_phép đầu_tư ( đối_với thương_nhân ). 3. Đề_án cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử bao_gồm các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều 54 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP. 4. Quy_chế quản_lý hoạt_động của ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử bao_gồm các nội_dung sau : a ) Các nội_dung quy_định tại Điều 38 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP; b ) Quy_trình xử_lý, thời_hạn xử_lý khi nhận được phản_ánh về hành_vi kinh_doanh vi_phạm pháp_luật trên ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử. 5. Mẫu hợp_đồng dịch_vụ hoặc thoả_thuận hợp_tác giữa thương_nhân, tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử với thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân tham_gia mua_bán hoặc tổ_chức đấu_giá, khuyến_mại cho hàng_hoá, dịch_vụ trên ứng_dụng đó. 6. Các điều_kiện giao_dịch chung áp_dụng cho hoạt_động mua_bán hoặc tổ_chức đấu_giá, khuyến_mại hàng_hoá, dịch_vụ trên ứng_dụng ( nếu có ). " Như_vậy, công_ty bạn cần chuẩn_bị những hồ_sơ nêu trên để nộp cho Bộ Công_thương về việc đăng_ký website. Căn_cứ tại Điều 20 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về việc công_bố danh_sách các ứng_dụng di_động đã thực_hiện thủ_tục thông_báo và đăng_ký như sau " Điều
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động như sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động 1 . Thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng di_động có cả chức_năng bán hàng và chức_năng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử chỉ thực_hiện thủ_tục đăng_ký với Bộ Công_Thương theo quy_định tại Mục 2 Chương_IV_Nghị định số 52/2013/NĐ-CP và quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư này . 2 . Với một ứng_dụng di_động , thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân chỉ thực_hiện thủ_tục thông_báo hoặc đăng_ký một lần cho các phiên_bản ứng_dụng khác nhau . " Theo Điều 6 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về trách_nhiệm của thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử như sau " Điều 6 . Trách_nhiệm của thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử 1 . Đăng_ký với Bộ Công_Thương ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử theo quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư này . 2 . Xây_dựng và công_bố trên ứng_dụng những thông_tin sau : a ) Phạm_vi trách_nhiệm của thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng trong những giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng này ; b ) Quyền và nghĩa_vụ của các bên trong các giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng ; c ) Cơ_chế giải_quyết khiếu_nại , tranh_chấp giữa các bên liên_quan đến giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng ; d ) Chính_sách bảo_vệ thông_tin cá_nhân của người sử_dụng ứng_dụng theo quy_định tại Điều 69 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP; đ ) Biện_pháp xử_lý với các hành_vi xâm_phạm quyền_lợi người tiêu_dùng trong giao_dịch thực_hiện qua ứng_dụng . 3 . Yêu_cầu thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân là người sử_dụng ứng_dụng dịch_vụ thương_mại_điện_tử để bán hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp các thông_tin theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 29 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP khi đăng_ký sử_dụng dịch_vụ . 4 . Lưu_trữ thông_tin đăng_ký của các thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng ứng_dụng và thường_xuyên cập_nhật những thông_tin thay_đổi , bổ_sung có liên_quan . 5 . Thiết_lập cơ_chế cho_phép thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng ứng_dụng thực_hiện được quy_trình giao_kết hợp_đồng theo quy_định tại Điều 8 và Điều 9 Thông_tư này nếu ứng_dụng có chức_năng đặt_hàng trực_tuyến . 6 . Thực_hiện các trách_nhiệm quy_định tại Điều 41 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP nếu ứng_dụng có chức_năng tương_tự như website khuyến_mại trực_tuyến . 7 . Thực_hiện các quy_định tại Mục 4 Chương_III_Nghị định số 52/2013/NĐ-CP nếu ứng_dụng có chức_năng đấu_giá trực_tuyến . 8 . Áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để đảm_bảo an_toàn thông_tin liên_quan đến bí_mật kinh_doanh của thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân và thông_tin cá_nhân của người tiêu_dùng . 9 . Ngăn_chặn và loại_bỏ khỏi ứng_dụng các thông_tin bán hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ cấm kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 10 . Loại_bỏ khỏi ứng_dụng những thông_tin bán hàng giả , hàng nhái , hàng nhập lậu , hàng vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ và các hàng_hoá , dịch_vụ vi_phạm pháp_luật khác khi phát_hiện hoặc nhận được phản_ánh có căn_cứ xác_thực về những thông_tin này . 11 . Yêu_cầu người bán các hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ kinh_doanh có điều_kiện trên ứng_dụng của mình phải cung_cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đối_với hàng_hoá , dịch_vụ đó ( trong trường_hợp pháp_luật quy_định phải có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ) . 12 . Cung_cấp thông_tin , hỗ_trợ cơ_quan quản_lý_nhà_nước điều_tra các hành_vi kinh_doanh vi_phạm pháp_luật sử_dụng ứng_dụng của mình . 13 . Cung_cấp thông_tin về tình_hình kinh_doanh của mình khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để phục_vụ hoạt_động thống_kê thương_mại_điện_tử , hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý vi_phạm . " Như_vậy , công_ty cần đăng_ký với Bộ Công_thương về việc đăng_ký website . ( Nguồn ảnh : Internet ) Quy_định tại Điều 14 Thông_tư 59/2015/TT-BCT về hồ_sơ đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử như sau : " Điều 14 . Hồ_sơ đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử 1 . Đơn đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử ( theo Mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . 2 . Bản_sao được chứng_thực quyết_định thành_lập ( đối_với tổ_chức ) , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc giấy_phép đầu_tư ( đối_với thương_nhân ) . 3 . Đề_án cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử bao_gồm các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều 54 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP. 4 . Quy_chế quản_lý hoạt_động của ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử bao_gồm các nội_dung sau : a ) Các nội_dung quy_định tại Điều 38 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP; b ) Quy_trình xử_lý , thời_hạn xử_lý khi nhận được phản_ánh về hành_vi kinh_doanh vi_phạm pháp_luật trên ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử . 5 . Mẫu hợp_đồng dịch_vụ hoặc thoả_thuận hợp_tác giữa thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử với thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân tham_gia mua_bán hoặc tổ_chức đấu_giá , khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ trên ứng_dụng đó . 6 . Các điều_kiện giao_dịch chung áp_dụng cho hoạt_động mua_bán hoặc tổ_chức đấu_giá , khuyến_mại hàng_hoá , dịch_vụ trên ứng_dụng ( nếu có ) . " Như_vậy , công_ty bạn cần chuẩn_bị những hồ_sơ nêu trên để nộp cho Bộ Công_thương về việc đăng_ký website . Căn_cứ tại Điều 20 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về việc công_bố danh_sách các ứng_dụng di_động đã thực_hiện thủ_tục thông_báo và đăng_ký như sau " Điều 20 . Công_bố danh_sách các ứng_dụng di_động đã thực_hiện thủ_tục thông_báo và đăng_ký 1 . Ngay sau khi ứng_dụng di_động hoàn_thành thủ_tục thông_báo hoặc đăng_ký theo các quy_định tại Thông_tư này và nhận được xác_nhận của Bộ Công_Thương , thông_tin về ứng_dụng sẽ được đưa vào danh_sách ứng_dụng đã thông_báo hoặc đăng_ký để công_bố công_khai trên Cổng thông_tin Quản_lý hoạt_động thương_mại_điện_tử . 2 . Thông_tin công_bố bao_gồm : a ) Tên ứng_dụng và loại_hình ứng_dụng theo thông_báo hoặc đăng_ký với Bộ Công_Thương ; b ) Địa_chỉ lưu_trữ ứng_dụng hoặc địa_chỉ để tải ứng_dụng ; c ) Tên và thông_tin liên_hệ của thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân sở_hữu ứng_dụng ; d ) Số đăng_ký kinh_doanh của thương_nhân , số quyết_định thành_lập của tổ_chức hoặc mã_số thuế cá_nhân của cá_nhân sở_hữu ứng_dụng . 3 . Khi một ứng_dụng di_động bị chấm_dứt hoặc bị huỷ_bỏ đăng_ký , thông_tin về ứng_dụng sẽ bị rút khỏi danh_sách quy_định tại khoản 1 Điều này và chuyển sang chế_độ ứng_dụng đã chấm_dứt đăng_ký hoặc chuyển vào danh_sách ứng_dụng vi_phạm quy_định của pháp_luật theo quy_định tại Điều 21 Thông_tư này . " Như_vậy , sau khi hoàn_thành thủ_tục đăng_ký website , danh_sách ứng_dụng sẽ được công_bố công_khai trên Cổng thông_tin Quản_lý hoạt_động thương_mại_điện_tử .
210,757
Công_ty tôi thuê bên trang X sẽ thiết_kế , quản_trị website cho công_ty chúng_tôi . Công_ty tôi sẽ đăng thông_tin giới_thiệu sản_phẩm lên trang_web này . Vậy xin hỏi , Công_ty tôi có cần làm thông_báo thông_tin với Bộ về việc đăng_ký website hay không ?
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động như sau : ... Công_thương về việc đăng_ký website. Căn_cứ tại Điều 20 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về việc công_bố danh_sách các ứng_dụng di_động đã thực_hiện thủ_tục thông_báo và đăng_ký như sau " Điều 20. Công_bố danh_sách các ứng_dụng di_động đã thực_hiện thủ_tục thông_báo và đăng_ký 1. Ngay sau khi ứng_dụng di_động hoàn_thành thủ_tục thông_báo hoặc đăng_ký theo các quy_định tại Thông_tư này và nhận được xác_nhận của Bộ Công_Thương, thông_tin về ứng_dụng sẽ được đưa vào danh_sách ứng_dụng đã thông_báo hoặc đăng_ký để công_bố công_khai trên Cổng thông_tin Quản_lý hoạt_động thương_mại_điện_tử. 2. Thông_tin công_bố bao_gồm : a ) Tên ứng_dụng và loại_hình ứng_dụng theo thông_báo hoặc đăng_ký với Bộ Công_Thương ; b ) Địa_chỉ lưu_trữ ứng_dụng hoặc địa_chỉ để tải ứng_dụng ; c ) Tên và thông_tin liên_hệ của thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân sở_hữu ứng_dụng ; d ) Số đăng_ký kinh_doanh của thương_nhân, số quyết_định thành_lập của tổ_chức hoặc mã_số thuế cá_nhân của cá_nhân sở_hữu ứng_dụng. 3. Khi một ứng_dụng di_động bị chấm_dứt hoặc bị huỷ_bỏ đăng_ký, thông_tin về ứng_dụng sẽ bị rút khỏi danh_sách quy_định tại khoản 1 Điều này và chuyển sang chế_độ ứng_dụng đã chấm_dứt đăng_ký hoặc chuyển
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động như sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động 1 . Thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng di_động có cả chức_năng bán hàng và chức_năng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử chỉ thực_hiện thủ_tục đăng_ký với Bộ Công_Thương theo quy_định tại Mục 2 Chương_IV_Nghị định số 52/2013/NĐ-CP và quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư này . 2 . Với một ứng_dụng di_động , thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân chỉ thực_hiện thủ_tục thông_báo hoặc đăng_ký một lần cho các phiên_bản ứng_dụng khác nhau . " Theo Điều 6 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về trách_nhiệm của thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử như sau " Điều 6 . Trách_nhiệm của thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử 1 . Đăng_ký với Bộ Công_Thương ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử theo quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư này . 2 . Xây_dựng và công_bố trên ứng_dụng những thông_tin sau : a ) Phạm_vi trách_nhiệm của thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng trong những giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng này ; b ) Quyền và nghĩa_vụ của các bên trong các giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng ; c ) Cơ_chế giải_quyết khiếu_nại , tranh_chấp giữa các bên liên_quan đến giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng ; d ) Chính_sách bảo_vệ thông_tin cá_nhân của người sử_dụng ứng_dụng theo quy_định tại Điều 69 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP; đ ) Biện_pháp xử_lý với các hành_vi xâm_phạm quyền_lợi người tiêu_dùng trong giao_dịch thực_hiện qua ứng_dụng . 3 . Yêu_cầu thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân là người sử_dụng ứng_dụng dịch_vụ thương_mại_điện_tử để bán hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp các thông_tin theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 29 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP khi đăng_ký sử_dụng dịch_vụ . 4 . Lưu_trữ thông_tin đăng_ký của các thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng ứng_dụng và thường_xuyên cập_nhật những thông_tin thay_đổi , bổ_sung có liên_quan . 5 . Thiết_lập cơ_chế cho_phép thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng ứng_dụng thực_hiện được quy_trình giao_kết hợp_đồng theo quy_định tại Điều 8 và Điều 9 Thông_tư này nếu ứng_dụng có chức_năng đặt_hàng trực_tuyến . 6 . Thực_hiện các trách_nhiệm quy_định tại Điều 41 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP nếu ứng_dụng có chức_năng tương_tự như website khuyến_mại trực_tuyến . 7 . Thực_hiện các quy_định tại Mục 4 Chương_III_Nghị định số 52/2013/NĐ-CP nếu ứng_dụng có chức_năng đấu_giá trực_tuyến . 8 . Áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để đảm_bảo an_toàn thông_tin liên_quan đến bí_mật kinh_doanh của thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân và thông_tin cá_nhân của người tiêu_dùng . 9 . Ngăn_chặn và loại_bỏ khỏi ứng_dụng các thông_tin bán hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ cấm kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 10 . Loại_bỏ khỏi ứng_dụng những thông_tin bán hàng giả , hàng nhái , hàng nhập lậu , hàng vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ và các hàng_hoá , dịch_vụ vi_phạm pháp_luật khác khi phát_hiện hoặc nhận được phản_ánh có căn_cứ xác_thực về những thông_tin này . 11 . Yêu_cầu người bán các hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ kinh_doanh có điều_kiện trên ứng_dụng của mình phải cung_cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đối_với hàng_hoá , dịch_vụ đó ( trong trường_hợp pháp_luật quy_định phải có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ) . 12 . Cung_cấp thông_tin , hỗ_trợ cơ_quan quản_lý_nhà_nước điều_tra các hành_vi kinh_doanh vi_phạm pháp_luật sử_dụng ứng_dụng của mình . 13 . Cung_cấp thông_tin về tình_hình kinh_doanh của mình khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để phục_vụ hoạt_động thống_kê thương_mại_điện_tử , hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý vi_phạm . " Như_vậy , công_ty cần đăng_ký với Bộ Công_thương về việc đăng_ký website . ( Nguồn ảnh : Internet ) Quy_định tại Điều 14 Thông_tư 59/2015/TT-BCT về hồ_sơ đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử như sau : " Điều 14 . Hồ_sơ đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử 1 . Đơn đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử ( theo Mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . 2 . Bản_sao được chứng_thực quyết_định thành_lập ( đối_với tổ_chức ) , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc giấy_phép đầu_tư ( đối_với thương_nhân ) . 3 . Đề_án cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử bao_gồm các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều 54 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP. 4 . Quy_chế quản_lý hoạt_động của ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử bao_gồm các nội_dung sau : a ) Các nội_dung quy_định tại Điều 38 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP; b ) Quy_trình xử_lý , thời_hạn xử_lý khi nhận được phản_ánh về hành_vi kinh_doanh vi_phạm pháp_luật trên ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử . 5 . Mẫu hợp_đồng dịch_vụ hoặc thoả_thuận hợp_tác giữa thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử với thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân tham_gia mua_bán hoặc tổ_chức đấu_giá , khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ trên ứng_dụng đó . 6 . Các điều_kiện giao_dịch chung áp_dụng cho hoạt_động mua_bán hoặc tổ_chức đấu_giá , khuyến_mại hàng_hoá , dịch_vụ trên ứng_dụng ( nếu có ) . " Như_vậy , công_ty bạn cần chuẩn_bị những hồ_sơ nêu trên để nộp cho Bộ Công_thương về việc đăng_ký website . Căn_cứ tại Điều 20 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về việc công_bố danh_sách các ứng_dụng di_động đã thực_hiện thủ_tục thông_báo và đăng_ký như sau " Điều 20 . Công_bố danh_sách các ứng_dụng di_động đã thực_hiện thủ_tục thông_báo và đăng_ký 1 . Ngay sau khi ứng_dụng di_động hoàn_thành thủ_tục thông_báo hoặc đăng_ký theo các quy_định tại Thông_tư này và nhận được xác_nhận của Bộ Công_Thương , thông_tin về ứng_dụng sẽ được đưa vào danh_sách ứng_dụng đã thông_báo hoặc đăng_ký để công_bố công_khai trên Cổng thông_tin Quản_lý hoạt_động thương_mại_điện_tử . 2 . Thông_tin công_bố bao_gồm : a ) Tên ứng_dụng và loại_hình ứng_dụng theo thông_báo hoặc đăng_ký với Bộ Công_Thương ; b ) Địa_chỉ lưu_trữ ứng_dụng hoặc địa_chỉ để tải ứng_dụng ; c ) Tên và thông_tin liên_hệ của thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân sở_hữu ứng_dụng ; d ) Số đăng_ký kinh_doanh của thương_nhân , số quyết_định thành_lập của tổ_chức hoặc mã_số thuế cá_nhân của cá_nhân sở_hữu ứng_dụng . 3 . Khi một ứng_dụng di_động bị chấm_dứt hoặc bị huỷ_bỏ đăng_ký , thông_tin về ứng_dụng sẽ bị rút khỏi danh_sách quy_định tại khoản 1 Điều này và chuyển sang chế_độ ứng_dụng đã chấm_dứt đăng_ký hoặc chuyển vào danh_sách ứng_dụng vi_phạm quy_định của pháp_luật theo quy_định tại Điều 21 Thông_tư này . " Như_vậy , sau khi hoàn_thành thủ_tục đăng_ký website , danh_sách ứng_dụng sẽ được công_bố công_khai trên Cổng thông_tin Quản_lý hoạt_động thương_mại_điện_tử .
210,758
Công_ty tôi thuê bên trang X sẽ thiết_kế , quản_trị website cho công_ty chúng_tôi . Công_ty tôi sẽ đăng thông_tin giới_thiệu sản_phẩm lên trang_web này . Vậy xin hỏi , Công_ty tôi có cần làm thông_báo thông_tin với Bộ về việc đăng_ký website hay không ?
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động như sau : ... di_động bị chấm_dứt hoặc bị huỷ_bỏ đăng_ký, thông_tin về ứng_dụng sẽ bị rút khỏi danh_sách quy_định tại khoản 1 Điều này và chuyển sang chế_độ ứng_dụng đã chấm_dứt đăng_ký hoặc chuyển vào danh_sách ứng_dụng vi_phạm quy_định của pháp_luật theo quy_định tại Điều 21 Thông_tư này. " Như_vậy, sau khi hoàn_thành thủ_tục đăng_ký website, danh_sách ứng_dụng sẽ được công_bố công_khai trên Cổng thông_tin Quản_lý hoạt_động thương_mại_điện_tử.
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động như sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động 1 . Thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng di_động có cả chức_năng bán hàng và chức_năng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử chỉ thực_hiện thủ_tục đăng_ký với Bộ Công_Thương theo quy_định tại Mục 2 Chương_IV_Nghị định số 52/2013/NĐ-CP và quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư này . 2 . Với một ứng_dụng di_động , thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân chỉ thực_hiện thủ_tục thông_báo hoặc đăng_ký một lần cho các phiên_bản ứng_dụng khác nhau . " Theo Điều 6 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về trách_nhiệm của thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử như sau " Điều 6 . Trách_nhiệm của thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử 1 . Đăng_ký với Bộ Công_Thương ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử theo quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư này . 2 . Xây_dựng và công_bố trên ứng_dụng những thông_tin sau : a ) Phạm_vi trách_nhiệm của thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng trong những giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng này ; b ) Quyền và nghĩa_vụ của các bên trong các giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng ; c ) Cơ_chế giải_quyết khiếu_nại , tranh_chấp giữa các bên liên_quan đến giao_dịch được thực_hiện qua ứng_dụng ; d ) Chính_sách bảo_vệ thông_tin cá_nhân của người sử_dụng ứng_dụng theo quy_định tại Điều 69 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP; đ ) Biện_pháp xử_lý với các hành_vi xâm_phạm quyền_lợi người tiêu_dùng trong giao_dịch thực_hiện qua ứng_dụng . 3 . Yêu_cầu thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân là người sử_dụng ứng_dụng dịch_vụ thương_mại_điện_tử để bán hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp các thông_tin theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 29 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP khi đăng_ký sử_dụng dịch_vụ . 4 . Lưu_trữ thông_tin đăng_ký của các thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng ứng_dụng và thường_xuyên cập_nhật những thông_tin thay_đổi , bổ_sung có liên_quan . 5 . Thiết_lập cơ_chế cho_phép thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng ứng_dụng thực_hiện được quy_trình giao_kết hợp_đồng theo quy_định tại Điều 8 và Điều 9 Thông_tư này nếu ứng_dụng có chức_năng đặt_hàng trực_tuyến . 6 . Thực_hiện các trách_nhiệm quy_định tại Điều 41 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP nếu ứng_dụng có chức_năng tương_tự như website khuyến_mại trực_tuyến . 7 . Thực_hiện các quy_định tại Mục 4 Chương_III_Nghị định số 52/2013/NĐ-CP nếu ứng_dụng có chức_năng đấu_giá trực_tuyến . 8 . Áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để đảm_bảo an_toàn thông_tin liên_quan đến bí_mật kinh_doanh của thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân và thông_tin cá_nhân của người tiêu_dùng . 9 . Ngăn_chặn và loại_bỏ khỏi ứng_dụng các thông_tin bán hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ cấm kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 10 . Loại_bỏ khỏi ứng_dụng những thông_tin bán hàng giả , hàng nhái , hàng nhập lậu , hàng vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ và các hàng_hoá , dịch_vụ vi_phạm pháp_luật khác khi phát_hiện hoặc nhận được phản_ánh có căn_cứ xác_thực về những thông_tin này . 11 . Yêu_cầu người bán các hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ kinh_doanh có điều_kiện trên ứng_dụng của mình phải cung_cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đối_với hàng_hoá , dịch_vụ đó ( trong trường_hợp pháp_luật quy_định phải có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ) . 12 . Cung_cấp thông_tin , hỗ_trợ cơ_quan quản_lý_nhà_nước điều_tra các hành_vi kinh_doanh vi_phạm pháp_luật sử_dụng ứng_dụng của mình . 13 . Cung_cấp thông_tin về tình_hình kinh_doanh của mình khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để phục_vụ hoạt_động thống_kê thương_mại_điện_tử , hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý vi_phạm . " Như_vậy , công_ty cần đăng_ký với Bộ Công_thương về việc đăng_ký website . ( Nguồn ảnh : Internet ) Quy_định tại Điều 14 Thông_tư 59/2015/TT-BCT về hồ_sơ đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử như sau : " Điều 14 . Hồ_sơ đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử 1 . Đơn đăng_ký ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử ( theo Mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . 2 . Bản_sao được chứng_thực quyết_định thành_lập ( đối_với tổ_chức ) , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc giấy_phép đầu_tư ( đối_với thương_nhân ) . 3 . Đề_án cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử bao_gồm các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều 54 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP. 4 . Quy_chế quản_lý hoạt_động của ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử bao_gồm các nội_dung sau : a ) Các nội_dung quy_định tại Điều 38 Nghị_định số 52/2013/NĐ-CP; b ) Quy_trình xử_lý , thời_hạn xử_lý khi nhận được phản_ánh về hành_vi kinh_doanh vi_phạm pháp_luật trên ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử . 5 . Mẫu hợp_đồng dịch_vụ hoặc thoả_thuận hợp_tác giữa thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử với thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân tham_gia mua_bán hoặc tổ_chức đấu_giá , khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ trên ứng_dụng đó . 6 . Các điều_kiện giao_dịch chung áp_dụng cho hoạt_động mua_bán hoặc tổ_chức đấu_giá , khuyến_mại hàng_hoá , dịch_vụ trên ứng_dụng ( nếu có ) . " Như_vậy , công_ty bạn cần chuẩn_bị những hồ_sơ nêu trên để nộp cho Bộ Công_thương về việc đăng_ký website . Căn_cứ tại Điều 20 Thông_tư 59/2015/TT-BCT quy_định về việc công_bố danh_sách các ứng_dụng di_động đã thực_hiện thủ_tục thông_báo và đăng_ký như sau " Điều 20 . Công_bố danh_sách các ứng_dụng di_động đã thực_hiện thủ_tục thông_báo và đăng_ký 1 . Ngay sau khi ứng_dụng di_động hoàn_thành thủ_tục thông_báo hoặc đăng_ký theo các quy_định tại Thông_tư này và nhận được xác_nhận của Bộ Công_Thương , thông_tin về ứng_dụng sẽ được đưa vào danh_sách ứng_dụng đã thông_báo hoặc đăng_ký để công_bố công_khai trên Cổng thông_tin Quản_lý hoạt_động thương_mại_điện_tử . 2 . Thông_tin công_bố bao_gồm : a ) Tên ứng_dụng và loại_hình ứng_dụng theo thông_báo hoặc đăng_ký với Bộ Công_Thương ; b ) Địa_chỉ lưu_trữ ứng_dụng hoặc địa_chỉ để tải ứng_dụng ; c ) Tên và thông_tin liên_hệ của thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân sở_hữu ứng_dụng ; d ) Số đăng_ký kinh_doanh của thương_nhân , số quyết_định thành_lập của tổ_chức hoặc mã_số thuế cá_nhân của cá_nhân sở_hữu ứng_dụng . 3 . Khi một ứng_dụng di_động bị chấm_dứt hoặc bị huỷ_bỏ đăng_ký , thông_tin về ứng_dụng sẽ bị rút khỏi danh_sách quy_định tại khoản 1 Điều này và chuyển sang chế_độ ứng_dụng đã chấm_dứt đăng_ký hoặc chuyển vào danh_sách ứng_dụng vi_phạm quy_định của pháp_luật theo quy_định tại Điều 21 Thông_tư này . " Như_vậy , sau khi hoàn_thành thủ_tục đăng_ký website , danh_sách ứng_dụng sẽ được công_bố công_khai trên Cổng thông_tin Quản_lý hoạt_động thương_mại_điện_tử .
210,759
Cục Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 có chức_năng gì ?
Căn_cứ tại Điều 1 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức , hoạt_động của Cục Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 ban_hà: ... Căn_cứ tại Điều 1 Quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và tổ_chức, hoạt_động của Cục Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 1215 / QĐ-TTCP năm 2013, có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : Vị_trí và chức_năng Cục Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 ( Cục I ) là đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ, có chức_năng giúp Tổng_Thanh_tra Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước và trực_tiếp thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo đối_với các địa_phương thuộc khu_vực 1, gồm 25 tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương : Lai_Châu, Điện_Biên, Sơn_La, Lào_Cai, Yên_Bái, Hà_Giang, Tuyên_Quang, Cao_Bằng, Bắc_Cạn, Thái_Nguyên, Lạng_Sơn, Phú_Thọ, Bắc_Ninh, Bắc_Giang, Vĩnh_Phúc, Hải_Dương, Hưng_Yên, Hải_Phòng, Quảng_Ninh, Hà_Nội, Hoà_Bình, Hà_Nam, Nam_Định, Thái_Bình, Ninh_Bình. Cục I có trụ_sở đặt tại thành_phố Hà_Nội và có con_dấu riêng. Như_vậy, theo quy_định trên thì Cục Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 có chức_năng giúp Tổng_Thanh_tra Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước và trực_tiếp thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo đối_với các địa_phương thuộc khu_vực 1, gồm 25 tỉnh,
None
1
Căn_cứ tại Điều 1 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức , hoạt_động của Cục Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 1215 / QĐ-TTCP năm 2013 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : Vị_trí và chức_năng Cục Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 ( Cục I ) là đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ , có chức_năng giúp Tổng_Thanh_tra Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước và trực_tiếp thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo đối_với các địa_phương thuộc khu_vực 1 , gồm 25 tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương : Lai_Châu , Điện_Biên , Sơn_La , Lào_Cai , Yên_Bái , Hà_Giang , Tuyên_Quang , Cao_Bằng , Bắc_Cạn , Thái_Nguyên , Lạng_Sơn , Phú_Thọ , Bắc_Ninh , Bắc_Giang , Vĩnh_Phúc , Hải_Dương , Hưng_Yên , Hải_Phòng , Quảng_Ninh , Hà_Nội , Hoà_Bình , Hà_Nam , Nam_Định , Thái_Bình , Ninh_Bình . Cục I có trụ_sở đặt tại thành_phố Hà_Nội và có con_dấu riêng . Như_vậy , theo quy_định trên thì Cục Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 có chức_năng giúp Tổng_Thanh_tra Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước và trực_tiếp thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo đối_với các địa_phương thuộc khu_vực 1 , gồm 25 tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương : Lai_Châu , Điện_Biên , Sơn_La , Lào_Cai , Yên_Bái , Hà_Giang , Tuyên_Quang , Cao_Bằng , Bắc_Cạn , Thái_Nguyên , Lạng_Sơn , Phú_Thọ , Bắc_Ninh , Bắc_Giang , Vĩnh_Phúc , Hải_Dương , Hưng_Yên , Hải_Phòng , Quảng_Ninh , Hà_Nội , Hoà_Bình , Hà_Nam , Nam_Định , Thái_Bình , Ninh_Bình . Cục Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 ( Hình từ Internet )
210,760
Cục Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 có chức_năng gì ?
Căn_cứ tại Điều 1 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức , hoạt_động của Cục Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 ban_hà: ... khiếu_nại tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 có chức_năng giúp Tổng_Thanh_tra Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước và trực_tiếp thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo đối_với các địa_phương thuộc khu_vực 1, gồm 25 tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương : Lai_Châu, Điện_Biên, Sơn_La, Lào_Cai, Yên_Bái, Hà_Giang, Tuyên_Quang, Cao_Bằng, Bắc_Cạn, Thái_Nguyên, Lạng_Sơn, Phú_Thọ, Bắc_Ninh, Bắc_Giang, Vĩnh_Phúc, Hải_Dương, Hưng_Yên, Hải_Phòng, Quảng_Ninh, Hà_Nội, Hoà_Bình, Hà_Nam, Nam_Định, Thái_Bình, Ninh_Bình. Cục Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 1 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức , hoạt_động của Cục Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 1215 / QĐ-TTCP năm 2013 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : Vị_trí và chức_năng Cục Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 ( Cục I ) là đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ , có chức_năng giúp Tổng_Thanh_tra Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước và trực_tiếp thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo đối_với các địa_phương thuộc khu_vực 1 , gồm 25 tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương : Lai_Châu , Điện_Biên , Sơn_La , Lào_Cai , Yên_Bái , Hà_Giang , Tuyên_Quang , Cao_Bằng , Bắc_Cạn , Thái_Nguyên , Lạng_Sơn , Phú_Thọ , Bắc_Ninh , Bắc_Giang , Vĩnh_Phúc , Hải_Dương , Hưng_Yên , Hải_Phòng , Quảng_Ninh , Hà_Nội , Hoà_Bình , Hà_Nam , Nam_Định , Thái_Bình , Ninh_Bình . Cục I có trụ_sở đặt tại thành_phố Hà_Nội và có con_dấu riêng . Như_vậy , theo quy_định trên thì Cục Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 có chức_năng giúp Tổng_Thanh_tra Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước và trực_tiếp thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo đối_với các địa_phương thuộc khu_vực 1 , gồm 25 tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương : Lai_Châu , Điện_Biên , Sơn_La , Lào_Cai , Yên_Bái , Hà_Giang , Tuyên_Quang , Cao_Bằng , Bắc_Cạn , Thái_Nguyên , Lạng_Sơn , Phú_Thọ , Bắc_Ninh , Bắc_Giang , Vĩnh_Phúc , Hải_Dương , Hưng_Yên , Hải_Phòng , Quảng_Ninh , Hà_Nội , Hoà_Bình , Hà_Nam , Nam_Định , Thái_Bình , Ninh_Bình . Cục Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 ( Hình từ Internet )
210,761
Cục Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong việc trực_tiếp thanh_tra giải_quyết khiếu_nại tố_cáo ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức , hoạt_động của Cục Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và Thanh_tra khu_vực : ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và tổ_chức, hoạt_động của Cục Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 1215 / QĐ-TTCP năm 2013, có quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn … 2. Trực_tiếp thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo : a ) Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại tố_cáo hàng năm sau khi được Tổng_Thanh_tra Chính_phủ phê_duyệt ; trực_tiếp tiến_hành thanh_tra việc thực_hiện chính_sách, pháp_luật, nhiệm_vụ, quyền_hạn và trách_nhiệm quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương thuộc khu_vực 1 theo kế_hoạch hoặc thanh_tra các vụ_việc khác khi được Tổng_Thanh_tra Chính_phủ giao ; b ) Trình_Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quyết_định thanh_tra lại vụ_việc đã được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân, Chánh_Thanh_tra tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương thuộc khu_vực 1 kết_luận nhưng phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; c ) Giúp_Tổng_Thanh_tra Chính_phủ xác_minh, giải_quyết các vụ_việc khiếu_nại, tố_cáo phát_sinh trên địa_bàn khu_vực 1 theo quy_định của pháp_luật ; phối_hợp với Vụ Tiếp dân và Xử_lý đơn thư để tiếp công_dân đến Thanh_tra Chính_phủ khiếu_nại, tố_cáo đối_với những vụ_việc giao Cục I chủ_trì xem_xét, giải_quyết
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức , hoạt_động của Cục Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 1215 / QĐ-TTCP năm 2013 , có quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn … 2 . Trực_tiếp thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo : a ) Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại tố_cáo hàng năm sau khi được Tổng_Thanh_tra Chính_phủ phê_duyệt ; trực_tiếp tiến_hành thanh_tra việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thuộc khu_vực 1 theo kế_hoạch hoặc thanh_tra các vụ_việc khác khi được Tổng_Thanh_tra Chính_phủ giao ; b ) Trình_Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quyết_định thanh_tra lại vụ_việc đã được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Chánh_Thanh_tra tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thuộc khu_vực 1 kết_luận nhưng phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; c ) Giúp_Tổng_Thanh_tra Chính_phủ xác_minh , giải_quyết các vụ_việc khiếu_nại , tố_cáo phát_sinh trên địa_bàn khu_vực 1 theo quy_định của pháp_luật ; phối_hợp với Vụ Tiếp dân và Xử_lý đơn thư để tiếp công_dân đến Thanh_tra Chính_phủ khiếu_nại , tố_cáo đối_với những vụ_việc giao Cục I chủ_trì xem_xét , giải_quyết ; d ) Tổ_chức , theo_dõi , chỉ_đạo hoạt_động của các đoàn thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo do Cục chủ_trì hoặc do cán_bộ , công_chức của Cục làm trưởng_đoàn ; đ ) Phối_hợp với Vụ Giám_sát , thẩm_định và xử_lý sau thanh_tra theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo của Thanh_tra Chính_phủ và của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với những vụ_việc do Cục chủ_trì tiến_hành thanh_tra . … Theo đó , trong việc trực_tiếp thanh_tra giải_quyết khiếu_nại tố_cáo thì Cục Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại tố_cáo hàng năm sau khi được Tổng_Thanh_tra Chính_phủ phê_duyệt ; trực_tiếp tiến_hành thanh_tra việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thuộc khu_vực 1 theo kế_hoạch hoặc thanh_tra các vụ_việc khác khi được Tổng_Thanh_tra Chính_phủ giao ; - Trình_Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quyết_định thanh_tra lại vụ_việc đã được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Chánh_Thanh_tra tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thuộc khu_vực 1 kết_luận nhưng phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; - Giúp_Tổng_Thanh_tra Chính_phủ xác_minh , giải_quyết các vụ_việc khiếu_nại , tố_cáo phát_sinh trên địa_bàn khu_vực 1 theo quy_định của pháp_luật ; phối_hợp với Vụ Tiếp dân và Xử_lý đơn thư để tiếp công_dân đến Thanh_tra Chính_phủ khiếu_nại , tố_cáo đối_với những vụ_việc giao Cục I chủ_trì xem_xét , giải_quyết ; - Tổ_chức , theo_dõi , chỉ_đạo hoạt_động của các đoàn thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo do Cục chủ_trì hoặc do cán_bộ , công_chức của Cục làm trưởng_đoàn ; - Phối_hợp với Vụ Giám_sát , thẩm_định và xử_lý sau thanh_tra theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo của Thanh_tra Chính_phủ và của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với những vụ_việc do Cục chủ_trì tiến_hành thanh_tra .
210,762
Cục Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong việc trực_tiếp thanh_tra giải_quyết khiếu_nại tố_cáo ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức , hoạt_động của Cục Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và Thanh_tra khu_vực : ... quy_định của pháp_luật ; phối_hợp với Vụ Tiếp dân và Xử_lý đơn thư để tiếp công_dân đến Thanh_tra Chính_phủ khiếu_nại, tố_cáo đối_với những vụ_việc giao Cục I chủ_trì xem_xét, giải_quyết ; d ) Tổ_chức, theo_dõi, chỉ_đạo hoạt_động của các đoàn thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo do Cục chủ_trì hoặc do cán_bộ, công_chức của Cục làm trưởng_đoàn ; đ ) Phối_hợp với Vụ Giám_sát, thẩm_định và xử_lý sau thanh_tra theo_dõi, đôn_đốc, kiểm_tra các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện kết_luận, kiến_nghị, quyết_định xử_lý về thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo của Thanh_tra Chính_phủ và của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với những vụ_việc do Cục chủ_trì tiến_hành thanh_tra. … Theo đó, trong việc trực_tiếp thanh_tra giải_quyết khiếu_nại tố_cáo thì Cục Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại tố_cáo hàng năm sau khi được Tổng_Thanh_tra Chính_phủ phê_duyệt ; trực_tiếp tiến_hành thanh_tra việc thực_hiện chính_sách, pháp_luật, nhiệm_vụ, quyền_hạn và trách_nhiệm quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương thuộc khu_vực 1 theo kế_hoạch hoặc thanh_tra các vụ_việc khác khi được Tổng_Thanh_tra Chính_phủ giao ; -
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức , hoạt_động của Cục Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 1215 / QĐ-TTCP năm 2013 , có quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn … 2 . Trực_tiếp thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo : a ) Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại tố_cáo hàng năm sau khi được Tổng_Thanh_tra Chính_phủ phê_duyệt ; trực_tiếp tiến_hành thanh_tra việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thuộc khu_vực 1 theo kế_hoạch hoặc thanh_tra các vụ_việc khác khi được Tổng_Thanh_tra Chính_phủ giao ; b ) Trình_Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quyết_định thanh_tra lại vụ_việc đã được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Chánh_Thanh_tra tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thuộc khu_vực 1 kết_luận nhưng phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; c ) Giúp_Tổng_Thanh_tra Chính_phủ xác_minh , giải_quyết các vụ_việc khiếu_nại , tố_cáo phát_sinh trên địa_bàn khu_vực 1 theo quy_định của pháp_luật ; phối_hợp với Vụ Tiếp dân và Xử_lý đơn thư để tiếp công_dân đến Thanh_tra Chính_phủ khiếu_nại , tố_cáo đối_với những vụ_việc giao Cục I chủ_trì xem_xét , giải_quyết ; d ) Tổ_chức , theo_dõi , chỉ_đạo hoạt_động của các đoàn thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo do Cục chủ_trì hoặc do cán_bộ , công_chức của Cục làm trưởng_đoàn ; đ ) Phối_hợp với Vụ Giám_sát , thẩm_định và xử_lý sau thanh_tra theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo của Thanh_tra Chính_phủ và của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với những vụ_việc do Cục chủ_trì tiến_hành thanh_tra . … Theo đó , trong việc trực_tiếp thanh_tra giải_quyết khiếu_nại tố_cáo thì Cục Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại tố_cáo hàng năm sau khi được Tổng_Thanh_tra Chính_phủ phê_duyệt ; trực_tiếp tiến_hành thanh_tra việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thuộc khu_vực 1 theo kế_hoạch hoặc thanh_tra các vụ_việc khác khi được Tổng_Thanh_tra Chính_phủ giao ; - Trình_Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quyết_định thanh_tra lại vụ_việc đã được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Chánh_Thanh_tra tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thuộc khu_vực 1 kết_luận nhưng phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; - Giúp_Tổng_Thanh_tra Chính_phủ xác_minh , giải_quyết các vụ_việc khiếu_nại , tố_cáo phát_sinh trên địa_bàn khu_vực 1 theo quy_định của pháp_luật ; phối_hợp với Vụ Tiếp dân và Xử_lý đơn thư để tiếp công_dân đến Thanh_tra Chính_phủ khiếu_nại , tố_cáo đối_với những vụ_việc giao Cục I chủ_trì xem_xét , giải_quyết ; - Tổ_chức , theo_dõi , chỉ_đạo hoạt_động của các đoàn thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo do Cục chủ_trì hoặc do cán_bộ , công_chức của Cục làm trưởng_đoàn ; - Phối_hợp với Vụ Giám_sát , thẩm_định và xử_lý sau thanh_tra theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo của Thanh_tra Chính_phủ và của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với những vụ_việc do Cục chủ_trì tiến_hành thanh_tra .
210,763
Cục Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong việc trực_tiếp thanh_tra giải_quyết khiếu_nại tố_cáo ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức , hoạt_động của Cục Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và Thanh_tra khu_vực : ... pháp_luật, nhiệm_vụ, quyền_hạn và trách_nhiệm quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương thuộc khu_vực 1 theo kế_hoạch hoặc thanh_tra các vụ_việc khác khi được Tổng_Thanh_tra Chính_phủ giao ; - Trình_Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quyết_định thanh_tra lại vụ_việc đã được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân, Chánh_Thanh_tra tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương thuộc khu_vực 1 kết_luận nhưng phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; - Giúp_Tổng_Thanh_tra Chính_phủ xác_minh, giải_quyết các vụ_việc khiếu_nại, tố_cáo phát_sinh trên địa_bàn khu_vực 1 theo quy_định của pháp_luật ; phối_hợp với Vụ Tiếp dân và Xử_lý đơn thư để tiếp công_dân đến Thanh_tra Chính_phủ khiếu_nại, tố_cáo đối_với những vụ_việc giao Cục I chủ_trì xem_xét, giải_quyết ; - Tổ_chức, theo_dõi, chỉ_đạo hoạt_động của các đoàn thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo do Cục chủ_trì hoặc do cán_bộ, công_chức của Cục làm trưởng_đoàn ; - Phối_hợp với Vụ Giám_sát, thẩm_định và xử_lý sau thanh_tra theo_dõi, đôn_đốc, kiểm_tra các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện kết_luận, kiến_nghị, quyết_định xử_lý về thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo của Thanh_tra Chính_phủ và của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với những vụ_việc do Cục chủ_trì tiến_hành thanh_tra.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức , hoạt_động của Cục Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 1215 / QĐ-TTCP năm 2013 , có quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn … 2 . Trực_tiếp thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo : a ) Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại tố_cáo hàng năm sau khi được Tổng_Thanh_tra Chính_phủ phê_duyệt ; trực_tiếp tiến_hành thanh_tra việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thuộc khu_vực 1 theo kế_hoạch hoặc thanh_tra các vụ_việc khác khi được Tổng_Thanh_tra Chính_phủ giao ; b ) Trình_Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quyết_định thanh_tra lại vụ_việc đã được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Chánh_Thanh_tra tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thuộc khu_vực 1 kết_luận nhưng phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; c ) Giúp_Tổng_Thanh_tra Chính_phủ xác_minh , giải_quyết các vụ_việc khiếu_nại , tố_cáo phát_sinh trên địa_bàn khu_vực 1 theo quy_định của pháp_luật ; phối_hợp với Vụ Tiếp dân và Xử_lý đơn thư để tiếp công_dân đến Thanh_tra Chính_phủ khiếu_nại , tố_cáo đối_với những vụ_việc giao Cục I chủ_trì xem_xét , giải_quyết ; d ) Tổ_chức , theo_dõi , chỉ_đạo hoạt_động của các đoàn thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo do Cục chủ_trì hoặc do cán_bộ , công_chức của Cục làm trưởng_đoàn ; đ ) Phối_hợp với Vụ Giám_sát , thẩm_định và xử_lý sau thanh_tra theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo của Thanh_tra Chính_phủ và của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với những vụ_việc do Cục chủ_trì tiến_hành thanh_tra . … Theo đó , trong việc trực_tiếp thanh_tra giải_quyết khiếu_nại tố_cáo thì Cục Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại tố_cáo hàng năm sau khi được Tổng_Thanh_tra Chính_phủ phê_duyệt ; trực_tiếp tiến_hành thanh_tra việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thuộc khu_vực 1 theo kế_hoạch hoặc thanh_tra các vụ_việc khác khi được Tổng_Thanh_tra Chính_phủ giao ; - Trình_Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quyết_định thanh_tra lại vụ_việc đã được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Chánh_Thanh_tra tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thuộc khu_vực 1 kết_luận nhưng phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; - Giúp_Tổng_Thanh_tra Chính_phủ xác_minh , giải_quyết các vụ_việc khiếu_nại , tố_cáo phát_sinh trên địa_bàn khu_vực 1 theo quy_định của pháp_luật ; phối_hợp với Vụ Tiếp dân và Xử_lý đơn thư để tiếp công_dân đến Thanh_tra Chính_phủ khiếu_nại , tố_cáo đối_với những vụ_việc giao Cục I chủ_trì xem_xét , giải_quyết ; - Tổ_chức , theo_dõi , chỉ_đạo hoạt_động của các đoàn thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo do Cục chủ_trì hoặc do cán_bộ , công_chức của Cục làm trưởng_đoàn ; - Phối_hợp với Vụ Giám_sát , thẩm_định và xử_lý sau thanh_tra theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo của Thanh_tra Chính_phủ và của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với những vụ_việc do Cục chủ_trì tiến_hành thanh_tra .
210,764
Cục Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong việc trực_tiếp thanh_tra giải_quyết khiếu_nại tố_cáo ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức , hoạt_động của Cục Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và Thanh_tra khu_vực : ... quyết_định xử_lý về thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo của Thanh_tra Chính_phủ và của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với những vụ_việc do Cục chủ_trì tiến_hành thanh_tra.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức , hoạt_động của Cục Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 1215 / QĐ-TTCP năm 2013 , có quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn … 2 . Trực_tiếp thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo : a ) Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại tố_cáo hàng năm sau khi được Tổng_Thanh_tra Chính_phủ phê_duyệt ; trực_tiếp tiến_hành thanh_tra việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thuộc khu_vực 1 theo kế_hoạch hoặc thanh_tra các vụ_việc khác khi được Tổng_Thanh_tra Chính_phủ giao ; b ) Trình_Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quyết_định thanh_tra lại vụ_việc đã được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Chánh_Thanh_tra tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thuộc khu_vực 1 kết_luận nhưng phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; c ) Giúp_Tổng_Thanh_tra Chính_phủ xác_minh , giải_quyết các vụ_việc khiếu_nại , tố_cáo phát_sinh trên địa_bàn khu_vực 1 theo quy_định của pháp_luật ; phối_hợp với Vụ Tiếp dân và Xử_lý đơn thư để tiếp công_dân đến Thanh_tra Chính_phủ khiếu_nại , tố_cáo đối_với những vụ_việc giao Cục I chủ_trì xem_xét , giải_quyết ; d ) Tổ_chức , theo_dõi , chỉ_đạo hoạt_động của các đoàn thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo do Cục chủ_trì hoặc do cán_bộ , công_chức của Cục làm trưởng_đoàn ; đ ) Phối_hợp với Vụ Giám_sát , thẩm_định và xử_lý sau thanh_tra theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo của Thanh_tra Chính_phủ và của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với những vụ_việc do Cục chủ_trì tiến_hành thanh_tra . … Theo đó , trong việc trực_tiếp thanh_tra giải_quyết khiếu_nại tố_cáo thì Cục Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại tố_cáo hàng năm sau khi được Tổng_Thanh_tra Chính_phủ phê_duyệt ; trực_tiếp tiến_hành thanh_tra việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thuộc khu_vực 1 theo kế_hoạch hoặc thanh_tra các vụ_việc khác khi được Tổng_Thanh_tra Chính_phủ giao ; - Trình_Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quyết_định thanh_tra lại vụ_việc đã được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Chánh_Thanh_tra tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thuộc khu_vực 1 kết_luận nhưng phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; - Giúp_Tổng_Thanh_tra Chính_phủ xác_minh , giải_quyết các vụ_việc khiếu_nại , tố_cáo phát_sinh trên địa_bàn khu_vực 1 theo quy_định của pháp_luật ; phối_hợp với Vụ Tiếp dân và Xử_lý đơn thư để tiếp công_dân đến Thanh_tra Chính_phủ khiếu_nại , tố_cáo đối_với những vụ_việc giao Cục I chủ_trì xem_xét , giải_quyết ; - Tổ_chức , theo_dõi , chỉ_đạo hoạt_động của các đoàn thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo do Cục chủ_trì hoặc do cán_bộ , công_chức của Cục làm trưởng_đoàn ; - Phối_hợp với Vụ Giám_sát , thẩm_định và xử_lý sau thanh_tra theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo của Thanh_tra Chính_phủ và của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với những vụ_việc do Cục chủ_trì tiến_hành thanh_tra .
210,765
Lãnh_đạo Cục Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 gồm có những_ai ?
Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 4 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức , hoạt_động của Cục Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và Thanh_tra k: ... Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 4 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức , hoạt_động của Cục Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 1215 / QĐ-TTCP năm 2013 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức , biên_chế như sau : Cơ_cấu tổ_chức , biên_chế 1 . Cơ_cấu tổ_chức của Cục I gồm có : a ) Lãnh_đạo Cục có Cục trưởng và các phó Cục trưởng ; b ) Các đơn_vị trực_thuộc Cục gồm : - Phòng Tổng_hợp ; - Phòng Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và Thanh_tra 1 ; - Phòng Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và Thanh_tra 2 ; - Phòng Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và Thanh_tra 3 . 2 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của các phòng do Cục trưởng Cục I quy_định . 3 . Biên_chế của Cục do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quyết_định theo đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức Cán_bộ và Cục trưởng Cục I. Như_vậy , theo quy_định trên thì Lãnh_đạo Cục Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 gồm có Cục trưởng và các phó Cục trưởng .
None
1
Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 4 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức , hoạt_động của Cục Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 1215 / QĐ-TTCP năm 2013 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức , biên_chế như sau : Cơ_cấu tổ_chức , biên_chế 1 . Cơ_cấu tổ_chức của Cục I gồm có : a ) Lãnh_đạo Cục có Cục trưởng và các phó Cục trưởng ; b ) Các đơn_vị trực_thuộc Cục gồm : - Phòng Tổng_hợp ; - Phòng Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và Thanh_tra 1 ; - Phòng Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và Thanh_tra 2 ; - Phòng Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và Thanh_tra 3 . 2 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của các phòng do Cục trưởng Cục I quy_định . 3 . Biên_chế của Cục do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quyết_định theo đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức Cán_bộ và Cục trưởng Cục I. Như_vậy , theo quy_định trên thì Lãnh_đạo Cục Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo và Thanh_tra khu_vực 1 gồm có Cục trưởng và các phó Cục trưởng .
210,766
Rà_soát văn_bản quy_phạm_pháp_luật là gì ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP giải_thích rà_soát văn_bản quy_phạm_pháp_luật là việc xem_xét , đối_chiếu , đánh_giá các quy_định của vă. ... Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP giải_thích rà_soát văn_bản quy_phạm_pháp_luật là việc xem_xét , đối_chiếu , đánh_giá các quy_định của văn_bản được rà_soát với văn_bản là căn_cứ để rà_soát , tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội nhằm phát_hiện , xử_lý hoặc kiến_nghị xử_lý các quy_định trái pháp_luật , mâu_thuẫn , chồng_chéo , hết hiệu_lực hoặc không còn phù_hợp . Rà_soát văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP giải_thích rà_soát văn_bản quy_phạm_pháp_luật là việc xem_xét , đối_chiếu , đánh_giá các quy_định của văn_bản được rà_soát với văn_bản là căn_cứ để rà_soát , tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội nhằm phát_hiện , xử_lý hoặc kiến_nghị xử_lý các quy_định trái pháp_luật , mâu_thuẫn , chồng_chéo , hết hiệu_lực hoặc không còn phù_hợp . Rà_soát văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( Hình từ Internet )
210,767
Có bao_nhiêu hình_thức xử_lý_văn_bản được rà_soát ?
Tại Điều 143 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP , khoản 3 Điều 2 Nghị_định 154/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Các hình_thức xử_lý_văn_bản được rà_soát 1. Bãi_bỏ toàn_bộ hoặc một phần văn_bản : a ) Bãi_bỏ toàn_bộ văn_bản được áp_dụng trong trường_hợp đối_tượng điều_chỉnh của văn_bản không còn hoặc toàn_bộ quy_định của văn_bản trái, chồng_chéo, mâu_thuẫn với văn_bản là căn_cứ để rà_soát hoặc không còn phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội mà không cần_thiết ban_hành văn_bản để thay_thế ; b ) Bãi_bỏ một phần văn_bản được áp_dụng trong trường_hợp một phần đối_tượng điều_chỉnh của văn_bản không còn hoặc một phần nội_dung của văn_bản trái, chồng_chéo, mâu_thuẫn với văn_bản là căn_cứ để rà_soát hoặc không còn phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội mà không cần_thiết ban_hành văn_bản để sửa_đổi, bổ_sung ; 2. Thay_thế văn_bản được áp_dụng trong trường_hợp toàn_bộ hoặc phần_lớn nội_dung của văn_bản trái, chồng_chéo, mâu_thuẫn với văn_bản là căn_cứ để rà_soát hoặc không còn phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội. 3. Sửa_đổi, bổ_sung văn_bản được áp_dụng trong trường_hợp một phần nội_dung của văn_bản trái, chồng_chéo, mâu_thuẫn với văn_bản là căn_cứ để rà_soát hoặc không còn phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội. 4. Ban_hành
None
1
Tại Điều 143 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP , khoản 3 Điều 2 Nghị_định 154/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Các hình_thức xử_lý_văn_bản được rà_soát 1 . Bãi_bỏ toàn_bộ hoặc một phần văn_bản : a ) Bãi_bỏ toàn_bộ văn_bản được áp_dụng trong trường_hợp đối_tượng điều_chỉnh của văn_bản không còn hoặc toàn_bộ quy_định của văn_bản trái , chồng_chéo , mâu_thuẫn với văn_bản là căn_cứ để rà_soát hoặc không còn phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội mà không cần_thiết ban_hành văn_bản để thay_thế ; b ) Bãi_bỏ một phần văn_bản được áp_dụng trong trường_hợp một phần đối_tượng điều_chỉnh của văn_bản không còn hoặc một phần nội_dung của văn_bản trái , chồng_chéo , mâu_thuẫn với văn_bản là căn_cứ để rà_soát hoặc không còn phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội mà không cần_thiết ban_hành văn_bản để sửa_đổi , bổ_sung ; 2 . Thay_thế văn_bản được áp_dụng trong trường_hợp toàn_bộ hoặc phần_lớn nội_dung của văn_bản trái , chồng_chéo , mâu_thuẫn với văn_bản là căn_cứ để rà_soát hoặc không còn phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội . 3 . Sửa_đổi , bổ_sung văn_bản được áp_dụng trong trường_hợp một phần nội_dung của văn_bản trái , chồng_chéo , mâu_thuẫn với văn_bản là căn_cứ để rà_soát hoặc không còn phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội . 4 . Ban_hành văn_bản mới được áp_dụng trong trường_hợp qua rà_soát phát_hiện có quan_hệ xã_hội cần được điều_chỉnh bởi văn_bản có hiệu_lực pháp_lý cao hơn hoặc có quan_hệ xã_hội cần điều_chỉnh nhưng chưa có quy_định pháp_luật điều_chỉnh . 5 . Đình_chỉ việc thi_hành một phần hoặc toàn_bộ nội_dung văn_bản được áp_dụng trong trường_hợp văn_bản được rà_soát có quy_định trái pháp_luật , mâu_thuẫn , chồng_chéo nếu chưa được sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ , thay_thế kịp_thời và tiếp_tục thực_hiện thì có_thể gây hậu_quả nghiêm_trọng , ảnh_hưởng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . Như_vậy , có 5 hình_thức xử_lý_văn_bản được rà_soát bao_gồm : - Bãi_bỏ toàn_bộ hoặc một phần văn_bản - Thay_thế văn_bản được áp_dụng trong trường_hợp toàn_bộ hoặc phần_lớn nội_dung của văn_bản trái , chồng_chéo , mâu_thuẫn với văn_bản là căn_cứ để rà_soát hoặc không còn phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội . - Sửa_đổi , bổ_sung văn_bản được áp_dụng trong trường_hợp một phần nội_dung của văn_bản trái , chồng_chéo , mâu_thuẫn với văn_bản là căn_cứ để rà_soát hoặc không còn phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội . - Ban_hành văn_bản mới được áp_dụng trong trường_hợp qua rà_soát phát_hiện có quan_hệ xã_hội cần được điều_chỉnh bởi văn_bản có hiệu_lực pháp_lý cao hơn hoặc có quan_hệ xã_hội cần điều_chỉnh nhưng chưa có quy_định pháp_luật điều_chỉnh . - Đình_chỉ việc thi_hành một phần hoặc toàn_bộ nội_dung văn_bản được áp_dụng trong trường_hợp văn_bản được rà_soát có quy_định trái pháp_luật , mâu_thuẫn , chồng_chéo nếu chưa được sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ , thay_thế kịp_thời và tiếp_tục thực_hiện thì có_thể gây hậu_quả nghiêm_trọng , ảnh_hưởng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân .
210,768
Có bao_nhiêu hình_thức xử_lý_văn_bản được rà_soát ?
Tại Điều 143 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP , khoản 3 Điều 2 Nghị_định 154/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... trong trường_hợp một phần nội_dung của văn_bản trái, chồng_chéo, mâu_thuẫn với văn_bản là căn_cứ để rà_soát hoặc không còn phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội. 4. Ban_hành văn_bản mới được áp_dụng trong trường_hợp qua rà_soát phát_hiện có quan_hệ xã_hội cần được điều_chỉnh bởi văn_bản có hiệu_lực pháp_lý cao hơn hoặc có quan_hệ xã_hội cần điều_chỉnh nhưng chưa có quy_định pháp_luật điều_chỉnh. 5. Đình_chỉ việc thi_hành một phần hoặc toàn_bộ nội_dung văn_bản được áp_dụng trong trường_hợp văn_bản được rà_soát có quy_định trái pháp_luật, mâu_thuẫn, chồng_chéo nếu chưa được sửa_đổi, bổ_sung, bãi_bỏ, thay_thế kịp_thời và tiếp_tục thực_hiện thì có_thể gây hậu_quả nghiêm_trọng, ảnh_hưởng đến lợi_ích của Nhà_nước, quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân. Như_vậy, có 5 hình_thức xử_lý_văn_bản được rà_soát bao_gồm : - Bãi_bỏ toàn_bộ hoặc một phần văn_bản - Thay_thế văn_bản được áp_dụng trong trường_hợp toàn_bộ hoặc phần_lớn nội_dung của văn_bản trái, chồng_chéo, mâu_thuẫn với văn_bản là căn_cứ để rà_soát hoặc không còn phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội. - Sửa_đổi, bổ_sung văn_bản được áp_dụng trong trường_hợp một phần nội_dung của văn_bản trái,
None
1
Tại Điều 143 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP , khoản 3 Điều 2 Nghị_định 154/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Các hình_thức xử_lý_văn_bản được rà_soát 1 . Bãi_bỏ toàn_bộ hoặc một phần văn_bản : a ) Bãi_bỏ toàn_bộ văn_bản được áp_dụng trong trường_hợp đối_tượng điều_chỉnh của văn_bản không còn hoặc toàn_bộ quy_định của văn_bản trái , chồng_chéo , mâu_thuẫn với văn_bản là căn_cứ để rà_soát hoặc không còn phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội mà không cần_thiết ban_hành văn_bản để thay_thế ; b ) Bãi_bỏ một phần văn_bản được áp_dụng trong trường_hợp một phần đối_tượng điều_chỉnh của văn_bản không còn hoặc một phần nội_dung của văn_bản trái , chồng_chéo , mâu_thuẫn với văn_bản là căn_cứ để rà_soát hoặc không còn phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội mà không cần_thiết ban_hành văn_bản để sửa_đổi , bổ_sung ; 2 . Thay_thế văn_bản được áp_dụng trong trường_hợp toàn_bộ hoặc phần_lớn nội_dung của văn_bản trái , chồng_chéo , mâu_thuẫn với văn_bản là căn_cứ để rà_soát hoặc không còn phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội . 3 . Sửa_đổi , bổ_sung văn_bản được áp_dụng trong trường_hợp một phần nội_dung của văn_bản trái , chồng_chéo , mâu_thuẫn với văn_bản là căn_cứ để rà_soát hoặc không còn phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội . 4 . Ban_hành văn_bản mới được áp_dụng trong trường_hợp qua rà_soát phát_hiện có quan_hệ xã_hội cần được điều_chỉnh bởi văn_bản có hiệu_lực pháp_lý cao hơn hoặc có quan_hệ xã_hội cần điều_chỉnh nhưng chưa có quy_định pháp_luật điều_chỉnh . 5 . Đình_chỉ việc thi_hành một phần hoặc toàn_bộ nội_dung văn_bản được áp_dụng trong trường_hợp văn_bản được rà_soát có quy_định trái pháp_luật , mâu_thuẫn , chồng_chéo nếu chưa được sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ , thay_thế kịp_thời và tiếp_tục thực_hiện thì có_thể gây hậu_quả nghiêm_trọng , ảnh_hưởng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . Như_vậy , có 5 hình_thức xử_lý_văn_bản được rà_soát bao_gồm : - Bãi_bỏ toàn_bộ hoặc một phần văn_bản - Thay_thế văn_bản được áp_dụng trong trường_hợp toàn_bộ hoặc phần_lớn nội_dung của văn_bản trái , chồng_chéo , mâu_thuẫn với văn_bản là căn_cứ để rà_soát hoặc không còn phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội . - Sửa_đổi , bổ_sung văn_bản được áp_dụng trong trường_hợp một phần nội_dung của văn_bản trái , chồng_chéo , mâu_thuẫn với văn_bản là căn_cứ để rà_soát hoặc không còn phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội . - Ban_hành văn_bản mới được áp_dụng trong trường_hợp qua rà_soát phát_hiện có quan_hệ xã_hội cần được điều_chỉnh bởi văn_bản có hiệu_lực pháp_lý cao hơn hoặc có quan_hệ xã_hội cần điều_chỉnh nhưng chưa có quy_định pháp_luật điều_chỉnh . - Đình_chỉ việc thi_hành một phần hoặc toàn_bộ nội_dung văn_bản được áp_dụng trong trường_hợp văn_bản được rà_soát có quy_định trái pháp_luật , mâu_thuẫn , chồng_chéo nếu chưa được sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ , thay_thế kịp_thời và tiếp_tục thực_hiện thì có_thể gây hậu_quả nghiêm_trọng , ảnh_hưởng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân .
210,769
Có bao_nhiêu hình_thức xử_lý_văn_bản được rà_soát ?
Tại Điều 143 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP , khoản 3 Điều 2 Nghị_định 154/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... văn_bản là căn_cứ để rà_soát hoặc không còn phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội. - Sửa_đổi, bổ_sung văn_bản được áp_dụng trong trường_hợp một phần nội_dung của văn_bản trái, chồng_chéo, mâu_thuẫn với văn_bản là căn_cứ để rà_soát hoặc không còn phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội. - Ban_hành văn_bản mới được áp_dụng trong trường_hợp qua rà_soát phát_hiện có quan_hệ xã_hội cần được điều_chỉnh bởi văn_bản có hiệu_lực pháp_lý cao hơn hoặc có quan_hệ xã_hội cần điều_chỉnh nhưng chưa có quy_định pháp_luật điều_chỉnh. - Đình_chỉ việc thi_hành một phần hoặc toàn_bộ nội_dung văn_bản được áp_dụng trong trường_hợp văn_bản được rà_soát có quy_định trái pháp_luật, mâu_thuẫn, chồng_chéo nếu chưa được sửa_đổi, bổ_sung, bãi_bỏ, thay_thế kịp_thời và tiếp_tục thực_hiện thì có_thể gây hậu_quả nghiêm_trọng, ảnh_hưởng đến lợi_ích của Nhà_nước, quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân.
None
1
Tại Điều 143 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP , khoản 3 Điều 2 Nghị_định 154/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Các hình_thức xử_lý_văn_bản được rà_soát 1 . Bãi_bỏ toàn_bộ hoặc một phần văn_bản : a ) Bãi_bỏ toàn_bộ văn_bản được áp_dụng trong trường_hợp đối_tượng điều_chỉnh của văn_bản không còn hoặc toàn_bộ quy_định của văn_bản trái , chồng_chéo , mâu_thuẫn với văn_bản là căn_cứ để rà_soát hoặc không còn phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội mà không cần_thiết ban_hành văn_bản để thay_thế ; b ) Bãi_bỏ một phần văn_bản được áp_dụng trong trường_hợp một phần đối_tượng điều_chỉnh của văn_bản không còn hoặc một phần nội_dung của văn_bản trái , chồng_chéo , mâu_thuẫn với văn_bản là căn_cứ để rà_soát hoặc không còn phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội mà không cần_thiết ban_hành văn_bản để sửa_đổi , bổ_sung ; 2 . Thay_thế văn_bản được áp_dụng trong trường_hợp toàn_bộ hoặc phần_lớn nội_dung của văn_bản trái , chồng_chéo , mâu_thuẫn với văn_bản là căn_cứ để rà_soát hoặc không còn phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội . 3 . Sửa_đổi , bổ_sung văn_bản được áp_dụng trong trường_hợp một phần nội_dung của văn_bản trái , chồng_chéo , mâu_thuẫn với văn_bản là căn_cứ để rà_soát hoặc không còn phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội . 4 . Ban_hành văn_bản mới được áp_dụng trong trường_hợp qua rà_soát phát_hiện có quan_hệ xã_hội cần được điều_chỉnh bởi văn_bản có hiệu_lực pháp_lý cao hơn hoặc có quan_hệ xã_hội cần điều_chỉnh nhưng chưa có quy_định pháp_luật điều_chỉnh . 5 . Đình_chỉ việc thi_hành một phần hoặc toàn_bộ nội_dung văn_bản được áp_dụng trong trường_hợp văn_bản được rà_soát có quy_định trái pháp_luật , mâu_thuẫn , chồng_chéo nếu chưa được sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ , thay_thế kịp_thời và tiếp_tục thực_hiện thì có_thể gây hậu_quả nghiêm_trọng , ảnh_hưởng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . Như_vậy , có 5 hình_thức xử_lý_văn_bản được rà_soát bao_gồm : - Bãi_bỏ toàn_bộ hoặc một phần văn_bản - Thay_thế văn_bản được áp_dụng trong trường_hợp toàn_bộ hoặc phần_lớn nội_dung của văn_bản trái , chồng_chéo , mâu_thuẫn với văn_bản là căn_cứ để rà_soát hoặc không còn phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội . - Sửa_đổi , bổ_sung văn_bản được áp_dụng trong trường_hợp một phần nội_dung của văn_bản trái , chồng_chéo , mâu_thuẫn với văn_bản là căn_cứ để rà_soát hoặc không còn phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội . - Ban_hành văn_bản mới được áp_dụng trong trường_hợp qua rà_soát phát_hiện có quan_hệ xã_hội cần được điều_chỉnh bởi văn_bản có hiệu_lực pháp_lý cao hơn hoặc có quan_hệ xã_hội cần điều_chỉnh nhưng chưa có quy_định pháp_luật điều_chỉnh . - Đình_chỉ việc thi_hành một phần hoặc toàn_bộ nội_dung văn_bản được áp_dụng trong trường_hợp văn_bản được rà_soát có quy_định trái pháp_luật , mâu_thuẫn , chồng_chéo nếu chưa được sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ , thay_thế kịp_thời và tiếp_tục thực_hiện thì có_thể gây hậu_quả nghiêm_trọng , ảnh_hưởng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân .
210,770
Rà_soát văn_bản quy_phạm_pháp_luật dựa vào những căn_cứ nào ?
Tại Điều 142 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Văn_bản là căn_cứ để rà_soát là văn_bản được ban_hành sau , có quy_định liên_quan đến văn_bản được rà_soát , gồm : + Văn_bản quy_phạm_pháp_luật có hiệu_lực pháp_lý cao hơn văn_bản được rà_soát ; văn_bản quy_phạm_pháp_luật của chính cơ_quan , người có thẩm_quyền ban_hành văn_bản được rà_soát ; + Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên sau thời_điểm ban_hành văn_bản được rà_soát . - Tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội là căn_cứ để rà_soát được xác_định căn_cứ vào chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , Nhà_nước ; kết_quả điều_tra , khảo_sát và thông_tin thực_tiễn liên_quan đến đối_tượng , phạm_vi điều_chỉnh của văn_bản được rà_soát .
None
1
Tại Điều 142 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP quy_định như sau : - Văn_bản là căn_cứ để rà_soát là văn_bản được ban_hành sau , có quy_định liên_quan đến văn_bản được rà_soát , gồm : + Văn_bản quy_phạm_pháp_luật có hiệu_lực pháp_lý cao hơn văn_bản được rà_soát ; văn_bản quy_phạm_pháp_luật của chính cơ_quan , người có thẩm_quyền ban_hành văn_bản được rà_soát ; + Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên sau thời_điểm ban_hành văn_bản được rà_soát . - Tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội là căn_cứ để rà_soát được xác_định căn_cứ vào chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , Nhà_nước ; kết_quả điều_tra , khảo_sát và thông_tin thực_tiễn liên_quan đến đối_tượng , phạm_vi điều_chỉnh của văn_bản được rà_soát .
210,771
Người có công phụng_dưỡng có quyền hưởng hết toàn_bộ tài_sản thừa_kế hay không ?
Căn_cứ Điều 651 Bộ_luật dân_sự 2015 quy_định về về người thừa_kế như sau : ... " Điều 651. Người thừa_kế theo pháp_luật 1. Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ, chồng, cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh ruột, chị ruột, em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội, cụ ngoại của người chết ; bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội, cụ ngoại. 2. Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau. 3. Những người ở hàng
None
1
Căn_cứ Điều 651 Bộ_luật dân_sự 2015 quy_định về về người thừa_kế như sau : " Điều 651 . Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . 2 . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau . 3 . Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế , nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết , không có quyền hưởng di_sản , bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . " Theo quy_định của pháp_luật hiện_nay thì anh và anh hai của mình thuộc hành thừa_kế thứ nhất , những người thừa_kế cũng hàng thì được hưởng phần di_sản bằng nhau . Và hiện_tại không có quy_định nào về việc người có công phụng_dưỡng được quyền hưởng nhìu hơn hay hưởng toàn_bộ phần di_sản để lại . Trường_hợp anh hai anh tính công phụng_dưỡng thì sau khi chia đều tài_sản cả hai có_thể thoả_thuận về phần công phụng_dưỡng của anh hai bạn để bạn trích phần tài_sản thừa_kế của mình cho anh hai của anh . Tuy_nhiên đây chỉ là thoả_thuận riêng trong những người trong gia_đình khi xét về công phụng_dưỡng không có quy_định pháp_luật . Trường_hợp anh hai của anh không đồng_ý phân chi di_sản thì anh có_thể khởi_kiện ra toà . Tài_sản thừa_kế
210,772
Người có công phụng_dưỡng có quyền hưởng hết toàn_bộ tài_sản thừa_kế hay không ?
Căn_cứ Điều 651 Bộ_luật dân_sự 2015 quy_định về về người thừa_kế như sau : ... người chết mà người chết là cụ nội, cụ ngoại. 2. Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau. 3. Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế, nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết, không có quyền hưởng di_sản, bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản. " Theo quy_định của pháp_luật hiện_nay thì anh và anh hai của mình thuộc hành thừa_kế thứ nhất, những người thừa_kế cũng hàng thì được hưởng phần di_sản bằng nhau. Và hiện_tại không có quy_định nào về việc người có công phụng_dưỡng được quyền hưởng nhìu hơn hay hưởng toàn_bộ phần di_sản để lại. Trường_hợp anh hai anh tính công phụng_dưỡng thì sau khi chia đều tài_sản cả hai có_thể thoả_thuận về phần công phụng_dưỡng của anh hai bạn để bạn trích phần tài_sản thừa_kế của mình cho anh hai của anh. Tuy_nhiên đây chỉ là thoả_thuận riêng trong những người trong gia_đình khi xét về công phụng_dưỡng không có quy_định pháp_luật. Trường_hợp anh hai của anh không đồng_ý phân chi di_sản thì anh có_thể khởi_kiện ra
None
1
Căn_cứ Điều 651 Bộ_luật dân_sự 2015 quy_định về về người thừa_kế như sau : " Điều 651 . Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . 2 . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau . 3 . Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế , nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết , không có quyền hưởng di_sản , bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . " Theo quy_định của pháp_luật hiện_nay thì anh và anh hai của mình thuộc hành thừa_kế thứ nhất , những người thừa_kế cũng hàng thì được hưởng phần di_sản bằng nhau . Và hiện_tại không có quy_định nào về việc người có công phụng_dưỡng được quyền hưởng nhìu hơn hay hưởng toàn_bộ phần di_sản để lại . Trường_hợp anh hai anh tính công phụng_dưỡng thì sau khi chia đều tài_sản cả hai có_thể thoả_thuận về phần công phụng_dưỡng của anh hai bạn để bạn trích phần tài_sản thừa_kế của mình cho anh hai của anh . Tuy_nhiên đây chỉ là thoả_thuận riêng trong những người trong gia_đình khi xét về công phụng_dưỡng không có quy_định pháp_luật . Trường_hợp anh hai của anh không đồng_ý phân chi di_sản thì anh có_thể khởi_kiện ra toà . Tài_sản thừa_kế
210,773
Người có công phụng_dưỡng có quyền hưởng hết toàn_bộ tài_sản thừa_kế hay không ?
Căn_cứ Điều 651 Bộ_luật dân_sự 2015 quy_định về về người thừa_kế như sau : ... thoả_thuận riêng trong những người trong gia_đình khi xét về công phụng_dưỡng không có quy_định pháp_luật. Trường_hợp anh hai của anh không đồng_ý phân chi di_sản thì anh có_thể khởi_kiện ra toà. Tài_sản thừa_kế
None
1
Căn_cứ Điều 651 Bộ_luật dân_sự 2015 quy_định về về người thừa_kế như sau : " Điều 651 . Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . 2 . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau . 3 . Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế , nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết , không có quyền hưởng di_sản , bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . " Theo quy_định của pháp_luật hiện_nay thì anh và anh hai của mình thuộc hành thừa_kế thứ nhất , những người thừa_kế cũng hàng thì được hưởng phần di_sản bằng nhau . Và hiện_tại không có quy_định nào về việc người có công phụng_dưỡng được quyền hưởng nhìu hơn hay hưởng toàn_bộ phần di_sản để lại . Trường_hợp anh hai anh tính công phụng_dưỡng thì sau khi chia đều tài_sản cả hai có_thể thoả_thuận về phần công phụng_dưỡng của anh hai bạn để bạn trích phần tài_sản thừa_kế của mình cho anh hai của anh . Tuy_nhiên đây chỉ là thoả_thuận riêng trong những người trong gia_đình khi xét về công phụng_dưỡng không có quy_định pháp_luật . Trường_hợp anh hai của anh không đồng_ý phân chi di_sản thì anh có_thể khởi_kiện ra toà . Tài_sản thừa_kế
210,774
Để khởi_kiện thừa_kế về nhà_đất thì cần chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về hồ_sơ khởi_kiện như sau : ... " Điều 189. Hình_thức, nội_dung đơn khởi_kiện... 4. Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày, tháng, năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên, nơi cư_trú, làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan, tổ_chức ; số điện_thoại, fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ). Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên, nơi cư_trú, làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan, tổ_chức ; số điện_thoại, fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên, nơi cư_trú, làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan, tổ_chức ; số điện_thoại, fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ). Trường_hợp không rõ nơi cư_trú, làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú, làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người
None
1
Căn_cứ theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về hồ_sơ khởi_kiện như sau : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện ... 4 . Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . 5 . Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án . " Như_vậy hồ_sơ khởi_kiện bạn cần chuẩn_bị đơn khởi_kiện theo mẫu , tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm và cần chuẩn bj cả chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân của mình . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà anh không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì anh phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình . Anh có_thể bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án .
210,775
Để khởi_kiện thừa_kế về nhà_đất thì cần chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về hồ_sơ khởi_kiện như sau : ... nếu có ). Trường_hợp không rõ nơi cư_trú, làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú, làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên, nơi cư_trú, làm_việc của người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan, tổ_chức ; số điện_thoại, fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ). Trường_hợp không rõ nơi cư_trú, làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú, làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền, lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ, tên, địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu, chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện. 5. Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu, chứng_cứ chứng_minh quyền, lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm. Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người
None
1
Căn_cứ theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về hồ_sơ khởi_kiện như sau : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện ... 4 . Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . 5 . Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án . " Như_vậy hồ_sơ khởi_kiện bạn cần chuẩn_bị đơn khởi_kiện theo mẫu , tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm và cần chuẩn bj cả chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân của mình . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà anh không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì anh phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình . Anh có_thể bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án .
210,776
Để khởi_kiện thừa_kế về nhà_đất thì cần chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về hồ_sơ khởi_kiện như sau : ... theo đơn khởi_kiện. 5. Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu, chứng_cứ chứng_minh quyền, lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm. Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu, chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu, chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền, lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm. Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu, chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án. " Như_vậy hồ_sơ khởi_kiện bạn cần chuẩn_bị đơn khởi_kiện theo mẫu, tài_liệu, chứng_cứ chứng_minh quyền, lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm và cần chuẩn bj cả chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân của mình. Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà anh không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu, chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì anh phải nộp tài_liệu, chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền, lợi_ích hợp_pháp của mình. Anh có_thể bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu, chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án.
None
1
Căn_cứ theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về hồ_sơ khởi_kiện như sau : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện ... 4 . Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . 5 . Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án . " Như_vậy hồ_sơ khởi_kiện bạn cần chuẩn_bị đơn khởi_kiện theo mẫu , tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm và cần chuẩn bj cả chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân của mình . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà anh không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì anh phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình . Anh có_thể bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án .
210,777
Để khởi_kiện thừa_kế về nhà_đất thì cần chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về hồ_sơ khởi_kiện như sau : ... yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án.
None
1
Căn_cứ theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về hồ_sơ khởi_kiện như sau : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện ... 4 . Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . 5 . Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án . " Như_vậy hồ_sơ khởi_kiện bạn cần chuẩn_bị đơn khởi_kiện theo mẫu , tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm và cần chuẩn bj cả chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân của mình . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà anh không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì anh phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình . Anh có_thể bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án .
210,778
Gửi đơn khởi_kiện đến toà_án như_thế_nào ?
Theo Điều 190 Bộ luật_tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc gửi đơn cho Toà_án như sau : ... " Điều 190 . Gửi đơn khởi_kiện đến Toà_án 1 . Người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu , chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : a ) Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; b ) Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; c ) Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . ...
None
1
Theo Điều 190 Bộ luật_tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc gửi đơn cho Toà_án như sau : " Điều 190 . Gửi đơn khởi_kiện đến Toà_án 1 . Người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu , chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : a ) Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; b ) Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; c ) Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . ...
210,779
Việc phân_loại đánh_giá công_chức trong Toà_án nhân_dân được thực_hiện dựa trên những căn_cứ nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức, viên_chức, người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định căn_cứ đánh_giá công_chức, viên_chức, người lao_động như sau : Căn_cứ đánh_giá công_chức, viên_chức, người lao_động 1. Đối_với công_chức : a ) Nghĩa_vụ, đạo_đức, văn_hoá giao_tiếp và những việc công_chức không được làm quy_định tại Luật Cán_bộ, công_chức ; b ) Tiêu_chuẩn ngạch công_chức tại Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân, quy_tắc đạo_đức, quy_định theo chức_danh của Toà_án nhân_dân ; c ) Nhiệm_vụ theo chương_trình, kế_hoạch công_tác năm được phân_công hoặc được giao chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện.... Như_vậy, việc phân_loại đánh_giá đối_với công_chức trong Toà_án nhân_dân được thực_hiện dựa trên các căn_cứ sau đây : ( 1 ) Nghĩa_vụ, đạo_đức, văn_hoá giao_tiếp và những việc công_chức không được làm quy_định tại Luật Cán_bộ, công_chức ; ( 2 ) Tiêu_chuẩn ngạch công_chức tại Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân, quy_tắc đạo_đức, quy_định theo chức_danh của Toà_án nhân_dân ; ( 3 ) Nhiệm_vụ theo chương_trình, kế_hoạch công_tác năm được phân_công hoặc được giao chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện. (
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định căn_cứ đánh_giá công_chức , viên_chức , người lao_động như sau : Căn_cứ đánh_giá công_chức , viên_chức , người lao_động 1 . Đối_với công_chức : a ) Nghĩa_vụ , đạo_đức , văn_hoá giao_tiếp và những việc công_chức không được làm quy_định tại Luật Cán_bộ , công_chức ; b ) Tiêu_chuẩn ngạch công_chức tại Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân , quy_tắc đạo_đức , quy_định theo chức_danh của Toà_án nhân_dân ; c ) Nhiệm_vụ theo chương_trình , kế_hoạch công_tác năm được phân_công hoặc được giao chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện . ... Như_vậy , việc phân_loại đánh_giá đối_với công_chức trong Toà_án nhân_dân được thực_hiện dựa trên các căn_cứ sau đây : ( 1 ) Nghĩa_vụ , đạo_đức , văn_hoá giao_tiếp và những việc công_chức không được làm quy_định tại Luật Cán_bộ , công_chức ; ( 2 ) Tiêu_chuẩn ngạch công_chức tại Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân , quy_tắc đạo_đức , quy_định theo chức_danh của Toà_án nhân_dân ; ( 3 ) Nhiệm_vụ theo chương_trình , kế_hoạch công_tác năm được phân_công hoặc được giao chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện . ( Hình từ Internet )
210,780
Việc phân_loại đánh_giá công_chức trong Toà_án nhân_dân được thực_hiện dựa trên những căn_cứ nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC: ... , quy_tắc đạo_đức, quy_định theo chức_danh của Toà_án nhân_dân ; ( 3 ) Nhiệm_vụ theo chương_trình, kế_hoạch công_tác năm được phân_công hoặc được giao chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện. ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức, viên_chức, người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định căn_cứ đánh_giá công_chức, viên_chức, người lao_động như sau : Căn_cứ đánh_giá công_chức, viên_chức, người lao_động 1. Đối_với công_chức : a ) Nghĩa_vụ, đạo_đức, văn_hoá giao_tiếp và những việc công_chức không được làm quy_định tại Luật Cán_bộ, công_chức ; b ) Tiêu_chuẩn ngạch công_chức tại Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân, quy_tắc đạo_đức, quy_định theo chức_danh của Toà_án nhân_dân ; c ) Nhiệm_vụ theo chương_trình, kế_hoạch công_tác năm được phân_công hoặc được giao chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện.... Như_vậy, việc phân_loại đánh_giá đối_với công_chức trong Toà_án nhân_dân được thực_hiện dựa trên các căn_cứ sau đây : ( 1 ) Nghĩa_vụ, đạo_đức, văn_hoá giao_tiếp và những việc công_chức không được làm quy_định tại Luật Cán_bộ, công_chức ; ( 2 ) Tiêu_chuẩn ngạch công_chức tại
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định căn_cứ đánh_giá công_chức , viên_chức , người lao_động như sau : Căn_cứ đánh_giá công_chức , viên_chức , người lao_động 1 . Đối_với công_chức : a ) Nghĩa_vụ , đạo_đức , văn_hoá giao_tiếp và những việc công_chức không được làm quy_định tại Luật Cán_bộ , công_chức ; b ) Tiêu_chuẩn ngạch công_chức tại Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân , quy_tắc đạo_đức , quy_định theo chức_danh của Toà_án nhân_dân ; c ) Nhiệm_vụ theo chương_trình , kế_hoạch công_tác năm được phân_công hoặc được giao chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện . ... Như_vậy , việc phân_loại đánh_giá đối_với công_chức trong Toà_án nhân_dân được thực_hiện dựa trên các căn_cứ sau đây : ( 1 ) Nghĩa_vụ , đạo_đức , văn_hoá giao_tiếp và những việc công_chức không được làm quy_định tại Luật Cán_bộ , công_chức ; ( 2 ) Tiêu_chuẩn ngạch công_chức tại Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân , quy_tắc đạo_đức , quy_định theo chức_danh của Toà_án nhân_dân ; ( 3 ) Nhiệm_vụ theo chương_trình , kế_hoạch công_tác năm được phân_công hoặc được giao chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện . ( Hình từ Internet )
210,781
Việc phân_loại đánh_giá công_chức trong Toà_án nhân_dân được thực_hiện dựa trên những căn_cứ nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC: ... đây : ( 1 ) Nghĩa_vụ, đạo_đức, văn_hoá giao_tiếp và những việc công_chức không được làm quy_định tại Luật Cán_bộ, công_chức ; ( 2 ) Tiêu_chuẩn ngạch công_chức tại Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân, quy_tắc đạo_đức, quy_định theo chức_danh của Toà_án nhân_dân ; ( 3 ) Nhiệm_vụ theo chương_trình, kế_hoạch công_tác năm được phân_công hoặc được giao chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định căn_cứ đánh_giá công_chức , viên_chức , người lao_động như sau : Căn_cứ đánh_giá công_chức , viên_chức , người lao_động 1 . Đối_với công_chức : a ) Nghĩa_vụ , đạo_đức , văn_hoá giao_tiếp và những việc công_chức không được làm quy_định tại Luật Cán_bộ , công_chức ; b ) Tiêu_chuẩn ngạch công_chức tại Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân , quy_tắc đạo_đức , quy_định theo chức_danh của Toà_án nhân_dân ; c ) Nhiệm_vụ theo chương_trình , kế_hoạch công_tác năm được phân_công hoặc được giao chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện . ... Như_vậy , việc phân_loại đánh_giá đối_với công_chức trong Toà_án nhân_dân được thực_hiện dựa trên các căn_cứ sau đây : ( 1 ) Nghĩa_vụ , đạo_đức , văn_hoá giao_tiếp và những việc công_chức không được làm quy_định tại Luật Cán_bộ , công_chức ; ( 2 ) Tiêu_chuẩn ngạch công_chức tại Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân , quy_tắc đạo_đức , quy_định theo chức_danh của Toà_án nhân_dân ; ( 3 ) Nhiệm_vụ theo chương_trình , kế_hoạch công_tác năm được phân_công hoặc được giao chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện . ( Hình từ Internet )
210,782
Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao có thẩm_quyền phân_loại đánh_giá đối_với những chức_danh nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định thẩm_quyền đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động như sau : Thẩm_quyền đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động 1 . Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao có thẩm_quyền đánh_giá , phân_loại đối_với Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao ; Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao ; Chánh_án Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . 2 . Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao có thẩm_quyền đánh_giá , phân_loại đối_với cấp phó của mình , công_chức , viên_chức , người lao_động trong đơn_vị . ... Như_vậy , theo quy_định thì Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao có thẩm_quyền phân_loại đánh_giá đối_với những chức_danh sau : ( 1 ) Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao ; ( 2 ) Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao ; ( 3 ) Chánh_án Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định thẩm_quyền đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động như sau : Thẩm_quyền đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động 1 . Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao có thẩm_quyền đánh_giá , phân_loại đối_với Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao ; Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao ; Chánh_án Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . 2 . Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao có thẩm_quyền đánh_giá , phân_loại đối_với cấp phó của mình , công_chức , viên_chức , người lao_động trong đơn_vị . ... Như_vậy , theo quy_định thì Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao có thẩm_quyền phân_loại đánh_giá đối_với những chức_danh sau : ( 1 ) Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao ; ( 2 ) Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao ; ( 3 ) Chánh_án Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương .
210,783
Để được phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ thì công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo trong Toà_án nhân_dân cần đáp_ứng tiêu_chí gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDT: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức, viên_chức, người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định tiêu_chí phân_loại đánh_giá công_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí phân_loại đánh_giá công_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ... 2. Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Thực_sự gương_mẫu về chính_trị tư_tưởng, đạo_đức lối sống, tác_phong lề_lối làm_việc, ý_thức tổ_chức kỷ_luật theo quy_định tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; b ) Thực_hiện tốt chức_trách, nhiệm_vụ được giao theo quy_định tại tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; c ) Lãnh_đạo, quản_lý, điều_hành thực_hiện tốt nhiệm_vụ được giao, bảo_đảm tiến_độ, chất_lượng, hiệu_quả ; d ) Làm tốt công_tác tham_mưu, hoạch_định, xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật và thi_hành pháp_luật ; đ ) Giải_quyết các kiến_nghị, khiếu_nại, tố_cáo của tổ_chức, công_dân theo đúng quy_định của pháp_luật ; e ) Có năng_lực tập_hợp, xây_dựng đơn_vị
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định tiêu_chí phân_loại đánh_giá công_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí phân_loại đánh_giá công_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ... 2 . Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Thực_sự gương_mẫu về chính_trị tư_tưởng , đạo_đức lối sống , tác_phong lề_lối làm_việc , ý_thức tổ_chức kỷ_luật theo quy_định tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; b ) Thực_hiện tốt chức_trách , nhiệm_vụ được giao theo quy_định tại tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; c ) Lãnh_đạo , quản_lý , điều_hành thực_hiện tốt nhiệm_vụ được giao , bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả ; d ) Làm tốt công_tác tham_mưu , hoạch_định , xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật và thi_hành pháp_luật ; đ ) Giải_quyết các kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo của tổ_chức , công_dân theo đúng quy_định của pháp_luật ; e ) Có năng_lực tập_hợp , xây_dựng đơn_vị đoàn_kết , thống_nhất ; g ) Đơn_vị được giao lãnh_đạo , quản_lý hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó có ít_nhất 50% nhiệm_vụ cơ_bản hoàn_thành vượt mức . 100% các cơ_quan , đơn_vị thuộc thẩm_quyền lãnh_đạo , quản_lý trực_tiếp được xếp loại từ hoàn_thành nhiệm_vụ , trong đó có ít_nhất 70% đơn_vị hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; h ) Có công_trình khoa_học , đề_án , đề_tài , bài viết được đăng trên tạp_chí về pháp_luật hoặc sáng_kiến được áp_dụng có hiệu_quả trong hoạt_động công_vụ , như : Tham_gia xây_dựng văn_bản hướng_dẫn áp_dụng trong Toà_án nhân_dân ; tham_gia xét_xử , giải_quyết các vụ án lớn , trọng_điểm , phức_tạp ; đề_xuất bản_án được cấp có thẩm_quyền quyết_định làm án lệ , ... được tập thổ lãnh_đạo đơn_vị công_nhận . Như_vậy , c ông chức giữ chức_vụ lãnh_đạo muốn được phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ thì cần đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Thực_sự gương_mẫu về chính_trị tư_tưởng , đạo_đức lối sống , tác_phong lề_lối làm_việc , ý_thức tổ_chức kỷ_luật theo quy_định tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; ( 2 ) Thực_hiện tốt chức_trách , nhiệm_vụ được giao theo quy_định tại tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; ( 3 ) Lãnh_đạo , quản_lý , điều_hành thực_hiện tốt nhiệm_vụ được giao , bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả ; ( 4 ) Làm tốt công_tác tham_mưu , hoạch_định , xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật và thi_hành pháp_luật ; ( 5 ) Giải_quyết các kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo của tổ_chức , công_dân theo đúng quy_định của pháp_luật ; ( 6 ) Có năng_lực tập_hợp , xây_dựng đơn_vị đoàn_kết , thống_nhất ; ( 7 ) Đơn_vị được giao lãnh_đạo , quản_lý hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ . Trong đó có ít_nhất 50% nhiệm_vụ cơ_bản hoàn_thành vượt mức . 100% các cơ_quan , đơn_vị thuộc thẩm_quyền lãnh_đạo , quản_lý trực_tiếp được xếp loại từ hoàn_thành nhiệm_vụ , trong đó có ít_nhất 70% đơn_vị hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; ( 8 ) Có công_trình khoa_học , đề_án , đề_tài , bài viết được đăng trên tạp_chí về pháp_luật hoặc sáng_kiến được áp_dụng có hiệu_quả trong hoạt_động công_vụ được tập_thể lãnh_đạo đơn_vị công_nhận , như : - Tham_gia xây_dựng văn_bản hướng_dẫn áp_dụng trong Toà_án nhân_dân ; - Tham_gia xét_xử , giải_quyết các vụ án lớn , trọng_điểm , phức_tạp ; - Đề_xuất bản_án được cấp có thẩm_quyền quyết_định làm án lệ , ...
210,784
Để được phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ thì công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo trong Toà_án nhân_dân cần đáp_ứng tiêu_chí gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDT: ... quy_phạm_pháp_luật và thi_hành pháp_luật ; đ ) Giải_quyết các kiến_nghị, khiếu_nại, tố_cáo của tổ_chức, công_dân theo đúng quy_định của pháp_luật ; e ) Có năng_lực tập_hợp, xây_dựng đơn_vị đoàn_kết, thống_nhất ; g ) Đơn_vị được giao lãnh_đạo, quản_lý hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu, nhiệm_vụ, trong đó có ít_nhất 50% nhiệm_vụ cơ_bản hoàn_thành vượt mức. 100% các cơ_quan, đơn_vị thuộc thẩm_quyền lãnh_đạo, quản_lý trực_tiếp được xếp loại từ hoàn_thành nhiệm_vụ, trong đó có ít_nhất 70% đơn_vị hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; h ) Có công_trình khoa_học, đề_án, đề_tài, bài viết được đăng trên tạp_chí về pháp_luật hoặc sáng_kiến được áp_dụng có hiệu_quả trong hoạt_động công_vụ, như : Tham_gia xây_dựng văn_bản hướng_dẫn áp_dụng trong Toà_án nhân_dân ; tham_gia xét_xử, giải_quyết các vụ án lớn, trọng_điểm, phức_tạp ; đề_xuất bản_án được cấp có thẩm_quyền quyết_định làm án lệ,... được tập thổ lãnh_đạo đơn_vị công_nhận. Như_vậy, c ông chức giữ chức_vụ lãnh_đạo muốn được phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ thì cần đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Thực_sự gương_mẫu về chính_trị tư_tưởng, đạo_đức
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định tiêu_chí phân_loại đánh_giá công_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí phân_loại đánh_giá công_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ... 2 . Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Thực_sự gương_mẫu về chính_trị tư_tưởng , đạo_đức lối sống , tác_phong lề_lối làm_việc , ý_thức tổ_chức kỷ_luật theo quy_định tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; b ) Thực_hiện tốt chức_trách , nhiệm_vụ được giao theo quy_định tại tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; c ) Lãnh_đạo , quản_lý , điều_hành thực_hiện tốt nhiệm_vụ được giao , bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả ; d ) Làm tốt công_tác tham_mưu , hoạch_định , xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật và thi_hành pháp_luật ; đ ) Giải_quyết các kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo của tổ_chức , công_dân theo đúng quy_định của pháp_luật ; e ) Có năng_lực tập_hợp , xây_dựng đơn_vị đoàn_kết , thống_nhất ; g ) Đơn_vị được giao lãnh_đạo , quản_lý hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó có ít_nhất 50% nhiệm_vụ cơ_bản hoàn_thành vượt mức . 100% các cơ_quan , đơn_vị thuộc thẩm_quyền lãnh_đạo , quản_lý trực_tiếp được xếp loại từ hoàn_thành nhiệm_vụ , trong đó có ít_nhất 70% đơn_vị hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; h ) Có công_trình khoa_học , đề_án , đề_tài , bài viết được đăng trên tạp_chí về pháp_luật hoặc sáng_kiến được áp_dụng có hiệu_quả trong hoạt_động công_vụ , như : Tham_gia xây_dựng văn_bản hướng_dẫn áp_dụng trong Toà_án nhân_dân ; tham_gia xét_xử , giải_quyết các vụ án lớn , trọng_điểm , phức_tạp ; đề_xuất bản_án được cấp có thẩm_quyền quyết_định làm án lệ , ... được tập thổ lãnh_đạo đơn_vị công_nhận . Như_vậy , c ông chức giữ chức_vụ lãnh_đạo muốn được phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ thì cần đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Thực_sự gương_mẫu về chính_trị tư_tưởng , đạo_đức lối sống , tác_phong lề_lối làm_việc , ý_thức tổ_chức kỷ_luật theo quy_định tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; ( 2 ) Thực_hiện tốt chức_trách , nhiệm_vụ được giao theo quy_định tại tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; ( 3 ) Lãnh_đạo , quản_lý , điều_hành thực_hiện tốt nhiệm_vụ được giao , bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả ; ( 4 ) Làm tốt công_tác tham_mưu , hoạch_định , xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật và thi_hành pháp_luật ; ( 5 ) Giải_quyết các kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo của tổ_chức , công_dân theo đúng quy_định của pháp_luật ; ( 6 ) Có năng_lực tập_hợp , xây_dựng đơn_vị đoàn_kết , thống_nhất ; ( 7 ) Đơn_vị được giao lãnh_đạo , quản_lý hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ . Trong đó có ít_nhất 50% nhiệm_vụ cơ_bản hoàn_thành vượt mức . 100% các cơ_quan , đơn_vị thuộc thẩm_quyền lãnh_đạo , quản_lý trực_tiếp được xếp loại từ hoàn_thành nhiệm_vụ , trong đó có ít_nhất 70% đơn_vị hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; ( 8 ) Có công_trình khoa_học , đề_án , đề_tài , bài viết được đăng trên tạp_chí về pháp_luật hoặc sáng_kiến được áp_dụng có hiệu_quả trong hoạt_động công_vụ được tập_thể lãnh_đạo đơn_vị công_nhận , như : - Tham_gia xây_dựng văn_bản hướng_dẫn áp_dụng trong Toà_án nhân_dân ; - Tham_gia xét_xử , giải_quyết các vụ án lớn , trọng_điểm , phức_tạp ; - Đề_xuất bản_án được cấp có thẩm_quyền quyết_định làm án lệ , ...
210,785
Để được phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ thì công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo trong Toà_án nhân_dân cần đáp_ứng tiêu_chí gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDT: ... giữ chức_vụ lãnh_đạo muốn được phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ thì cần đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Thực_sự gương_mẫu về chính_trị tư_tưởng, đạo_đức lối sống, tác_phong lề_lối làm_việc, ý_thức tổ_chức kỷ_luật theo quy_định tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; ( 2 ) Thực_hiện tốt chức_trách, nhiệm_vụ được giao theo quy_định tại tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; ( 3 ) Lãnh_đạo, quản_lý, điều_hành thực_hiện tốt nhiệm_vụ được giao, bảo_đảm tiến_độ, chất_lượng, hiệu_quả ; ( 4 ) Làm tốt công_tác tham_mưu, hoạch_định, xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật và thi_hành pháp_luật ; ( 5 ) Giải_quyết các kiến_nghị, khiếu_nại, tố_cáo của tổ_chức, công_dân theo đúng quy_định của pháp_luật ; ( 6 ) Có năng_lực tập_hợp, xây_dựng đơn_vị đoàn_kết, thống_nhất ; ( 7 ) Đơn_vị được giao lãnh_đạo, quản_lý hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu, nhiệm_vụ. Trong đó có ít_nhất 50% nhiệm_vụ cơ_bản hoàn_thành vượt mức. 100% các cơ_quan, đơn_vị thuộc thẩm_quyền lãnh_đạo, quản_lý trực_tiếp được xếp loại từ
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định tiêu_chí phân_loại đánh_giá công_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí phân_loại đánh_giá công_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ... 2 . Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Thực_sự gương_mẫu về chính_trị tư_tưởng , đạo_đức lối sống , tác_phong lề_lối làm_việc , ý_thức tổ_chức kỷ_luật theo quy_định tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; b ) Thực_hiện tốt chức_trách , nhiệm_vụ được giao theo quy_định tại tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; c ) Lãnh_đạo , quản_lý , điều_hành thực_hiện tốt nhiệm_vụ được giao , bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả ; d ) Làm tốt công_tác tham_mưu , hoạch_định , xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật và thi_hành pháp_luật ; đ ) Giải_quyết các kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo của tổ_chức , công_dân theo đúng quy_định của pháp_luật ; e ) Có năng_lực tập_hợp , xây_dựng đơn_vị đoàn_kết , thống_nhất ; g ) Đơn_vị được giao lãnh_đạo , quản_lý hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó có ít_nhất 50% nhiệm_vụ cơ_bản hoàn_thành vượt mức . 100% các cơ_quan , đơn_vị thuộc thẩm_quyền lãnh_đạo , quản_lý trực_tiếp được xếp loại từ hoàn_thành nhiệm_vụ , trong đó có ít_nhất 70% đơn_vị hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; h ) Có công_trình khoa_học , đề_án , đề_tài , bài viết được đăng trên tạp_chí về pháp_luật hoặc sáng_kiến được áp_dụng có hiệu_quả trong hoạt_động công_vụ , như : Tham_gia xây_dựng văn_bản hướng_dẫn áp_dụng trong Toà_án nhân_dân ; tham_gia xét_xử , giải_quyết các vụ án lớn , trọng_điểm , phức_tạp ; đề_xuất bản_án được cấp có thẩm_quyền quyết_định làm án lệ , ... được tập thổ lãnh_đạo đơn_vị công_nhận . Như_vậy , c ông chức giữ chức_vụ lãnh_đạo muốn được phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ thì cần đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Thực_sự gương_mẫu về chính_trị tư_tưởng , đạo_đức lối sống , tác_phong lề_lối làm_việc , ý_thức tổ_chức kỷ_luật theo quy_định tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; ( 2 ) Thực_hiện tốt chức_trách , nhiệm_vụ được giao theo quy_định tại tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; ( 3 ) Lãnh_đạo , quản_lý , điều_hành thực_hiện tốt nhiệm_vụ được giao , bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả ; ( 4 ) Làm tốt công_tác tham_mưu , hoạch_định , xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật và thi_hành pháp_luật ; ( 5 ) Giải_quyết các kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo của tổ_chức , công_dân theo đúng quy_định của pháp_luật ; ( 6 ) Có năng_lực tập_hợp , xây_dựng đơn_vị đoàn_kết , thống_nhất ; ( 7 ) Đơn_vị được giao lãnh_đạo , quản_lý hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ . Trong đó có ít_nhất 50% nhiệm_vụ cơ_bản hoàn_thành vượt mức . 100% các cơ_quan , đơn_vị thuộc thẩm_quyền lãnh_đạo , quản_lý trực_tiếp được xếp loại từ hoàn_thành nhiệm_vụ , trong đó có ít_nhất 70% đơn_vị hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; ( 8 ) Có công_trình khoa_học , đề_án , đề_tài , bài viết được đăng trên tạp_chí về pháp_luật hoặc sáng_kiến được áp_dụng có hiệu_quả trong hoạt_động công_vụ được tập_thể lãnh_đạo đơn_vị công_nhận , như : - Tham_gia xây_dựng văn_bản hướng_dẫn áp_dụng trong Toà_án nhân_dân ; - Tham_gia xét_xử , giải_quyết các vụ án lớn , trọng_điểm , phức_tạp ; - Đề_xuất bản_án được cấp có thẩm_quyền quyết_định làm án lệ , ...
210,786
Để được phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ thì công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo trong Toà_án nhân_dân cần đáp_ứng tiêu_chí gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDT: ... tất_cả các chỉ_tiêu, nhiệm_vụ. Trong đó có ít_nhất 50% nhiệm_vụ cơ_bản hoàn_thành vượt mức. 100% các cơ_quan, đơn_vị thuộc thẩm_quyền lãnh_đạo, quản_lý trực_tiếp được xếp loại từ hoàn_thành nhiệm_vụ, trong đó có ít_nhất 70% đơn_vị hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; ( 8 ) Có công_trình khoa_học, đề_án, đề_tài, bài viết được đăng trên tạp_chí về pháp_luật hoặc sáng_kiến được áp_dụng có hiệu_quả trong hoạt_động công_vụ được tập_thể lãnh_đạo đơn_vị công_nhận, như : - Tham_gia xây_dựng văn_bản hướng_dẫn áp_dụng trong Toà_án nhân_dân ; - Tham_gia xét_xử, giải_quyết các vụ án lớn, trọng_điểm, phức_tạp ; - Đề_xuất bản_án được cấp có thẩm_quyền quyết_định làm án lệ,...
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định tiêu_chí phân_loại đánh_giá công_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí phân_loại đánh_giá công_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ... 2 . Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Thực_sự gương_mẫu về chính_trị tư_tưởng , đạo_đức lối sống , tác_phong lề_lối làm_việc , ý_thức tổ_chức kỷ_luật theo quy_định tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; b ) Thực_hiện tốt chức_trách , nhiệm_vụ được giao theo quy_định tại tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; c ) Lãnh_đạo , quản_lý , điều_hành thực_hiện tốt nhiệm_vụ được giao , bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả ; d ) Làm tốt công_tác tham_mưu , hoạch_định , xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật và thi_hành pháp_luật ; đ ) Giải_quyết các kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo của tổ_chức , công_dân theo đúng quy_định của pháp_luật ; e ) Có năng_lực tập_hợp , xây_dựng đơn_vị đoàn_kết , thống_nhất ; g ) Đơn_vị được giao lãnh_đạo , quản_lý hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó có ít_nhất 50% nhiệm_vụ cơ_bản hoàn_thành vượt mức . 100% các cơ_quan , đơn_vị thuộc thẩm_quyền lãnh_đạo , quản_lý trực_tiếp được xếp loại từ hoàn_thành nhiệm_vụ , trong đó có ít_nhất 70% đơn_vị hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; h ) Có công_trình khoa_học , đề_án , đề_tài , bài viết được đăng trên tạp_chí về pháp_luật hoặc sáng_kiến được áp_dụng có hiệu_quả trong hoạt_động công_vụ , như : Tham_gia xây_dựng văn_bản hướng_dẫn áp_dụng trong Toà_án nhân_dân ; tham_gia xét_xử , giải_quyết các vụ án lớn , trọng_điểm , phức_tạp ; đề_xuất bản_án được cấp có thẩm_quyền quyết_định làm án lệ , ... được tập thổ lãnh_đạo đơn_vị công_nhận . Như_vậy , c ông chức giữ chức_vụ lãnh_đạo muốn được phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ thì cần đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Thực_sự gương_mẫu về chính_trị tư_tưởng , đạo_đức lối sống , tác_phong lề_lối làm_việc , ý_thức tổ_chức kỷ_luật theo quy_định tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; ( 2 ) Thực_hiện tốt chức_trách , nhiệm_vụ được giao theo quy_định tại tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; ( 3 ) Lãnh_đạo , quản_lý , điều_hành thực_hiện tốt nhiệm_vụ được giao , bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả ; ( 4 ) Làm tốt công_tác tham_mưu , hoạch_định , xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật và thi_hành pháp_luật ; ( 5 ) Giải_quyết các kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo của tổ_chức , công_dân theo đúng quy_định của pháp_luật ; ( 6 ) Có năng_lực tập_hợp , xây_dựng đơn_vị đoàn_kết , thống_nhất ; ( 7 ) Đơn_vị được giao lãnh_đạo , quản_lý hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ . Trong đó có ít_nhất 50% nhiệm_vụ cơ_bản hoàn_thành vượt mức . 100% các cơ_quan , đơn_vị thuộc thẩm_quyền lãnh_đạo , quản_lý trực_tiếp được xếp loại từ hoàn_thành nhiệm_vụ , trong đó có ít_nhất 70% đơn_vị hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; ( 8 ) Có công_trình khoa_học , đề_án , đề_tài , bài viết được đăng trên tạp_chí về pháp_luật hoặc sáng_kiến được áp_dụng có hiệu_quả trong hoạt_động công_vụ được tập_thể lãnh_đạo đơn_vị công_nhận , như : - Tham_gia xây_dựng văn_bản hướng_dẫn áp_dụng trong Toà_án nhân_dân ; - Tham_gia xét_xử , giải_quyết các vụ án lớn , trọng_điểm , phức_tạp ; - Đề_xuất bản_án được cấp có thẩm_quyền quyết_định làm án lệ , ...
210,787
Thuốc thụt trực_tràng chứa hoạt_chất Glycerol phối_hợp với dịch chiết dược_liệu có đủ điều_kiện được quảng_cáo không ?
Khoản 2 Điều 79 Luật Dược 2016 quy_định điều_kiện đối_với thuốc được quảng_cáo được quy_định như sau : ... - Thuộc Danh mục thuốc không kê đơn ; - Không thuộc trường hợp hạn chế sử dụng hoặc sử dụng dưới sự giám sát của thầy thuốc theo khuyến cáo của cơ_quan nhà nước có thẩm quyền ; - Giấy đăng_ký lưu_hành thuốc còn thời_hạn hiệu_lực tại Việt_Nam Như_vậy, thuốc thụt trực_tràng chứa hoạt_chất Glycerol phối_hợp với dịch chiết dược_liệu nằm ở Mục 71 Danh_mục thuốc không kê đơn ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2017/TT-BYT. Tuy_nhiên, cần phải xét thêm 2 điều_kiện khác là không thuộc trường hợp hạn chế sử dụng hoặc sử dụng dưới sự giám sát của thầy thu@@
None
1
Khoản 2 Điều 79 Luật Dược 2016 quy_định điều_kiện đối_với thuốc được quảng_cáo được quy_định như sau : - Thuộc Danh mục thuốc không kê đơn ; - Không thuộc trường hợp hạn chế sử dụng hoặc sử dụng dưới sự giám sát của thầy thuốc theo khuyến cáo của cơ_quan nhà nước có thẩm quyền ; - Giấy đăng_ký lưu_hành thuốc còn thời_hạn hiệu_lực tại Việt_Nam Như_vậy , thuốc thụt trực_tràng chứa hoạt_chất Glycerol phối_hợp với dịch chiết dược_liệu nằm ở Mục 71 Danh_mục thuốc không kê đơn ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2017/TT-BYT. Tuy_nhiên , cần phải xét thêm 2 điều_kiện khác là không thuộc trường hợp hạn chế sử dụng hoặc sử dụng dưới sự giám sát của thầy thuốc theo khuyến cáo của cơ_quan nhà nước có thẩm quyền và Giấy đăng_ký lưu_hành thuốc còn thời_hạn hiệu_lực tại Việt_Nam Quảng_cáo thuốc thụt rửa trực_tràng
210,788
Thuốc thụt trực_tràng chứa hoạt_chất Glycerol phối_hợp với dịch chiết dược_liệu có đủ điều_kiện được quảng_cáo không ?
Khoản 2 Điều 79 Luật Dược 2016 quy_định điều_kiện đối_với thuốc được quảng_cáo được quy_định như sau : ... ̉ dụng hoặc sử dụng dưới sự giám sát của thầy thuốc theo khuyến cáo của cơ_quan nhà nước có thẩm quyền và Giấy đăng_ký lưu_hành thuốc còn thời_hạn hiệu_lực tại Việt_Nam Quảng_cáo thuốc thụt rửa trực_tràng - Thuộc Danh mục thuốc không kê đơn ; - Không thuộc trường hợp hạn chế sử dụng hoặc sử dụng dưới sự giám sát của thầy thuốc theo khuyến cáo của cơ_quan nhà nước có thẩm quyền ; - Giấy đăng_ký lưu_hành thuốc còn thời_hạn hiệu_lực tại Việt_Nam Như_vậy, thuốc thụt trực_tràng chứa hoạt_chất Glycerol phối_hợp với dịch chiết dược_liệu nằm
None
1
Khoản 2 Điều 79 Luật Dược 2016 quy_định điều_kiện đối_với thuốc được quảng_cáo được quy_định như sau : - Thuộc Danh mục thuốc không kê đơn ; - Không thuộc trường hợp hạn chế sử dụng hoặc sử dụng dưới sự giám sát của thầy thuốc theo khuyến cáo của cơ_quan nhà nước có thẩm quyền ; - Giấy đăng_ký lưu_hành thuốc còn thời_hạn hiệu_lực tại Việt_Nam Như_vậy , thuốc thụt trực_tràng chứa hoạt_chất Glycerol phối_hợp với dịch chiết dược_liệu nằm ở Mục 71 Danh_mục thuốc không kê đơn ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2017/TT-BYT. Tuy_nhiên , cần phải xét thêm 2 điều_kiện khác là không thuộc trường hợp hạn chế sử dụng hoặc sử dụng dưới sự giám sát của thầy thuốc theo khuyến cáo của cơ_quan nhà nước có thẩm quyền và Giấy đăng_ký lưu_hành thuốc còn thời_hạn hiệu_lực tại Việt_Nam Quảng_cáo thuốc thụt rửa trực_tràng
210,789
Thuốc thụt trực_tràng chứa hoạt_chất Glycerol phối_hợp với dịch chiết dược_liệu có đủ điều_kiện được quảng_cáo không ?
Khoản 2 Điều 79 Luật Dược 2016 quy_định điều_kiện đối_với thuốc được quảng_cáo được quy_định như sau : ... quyền ; - Giấy đăng_ký lưu_hành thuốc còn thời_hạn hiệu_lực tại Việt_Nam Như_vậy, thuốc thụt trực_tràng chứa hoạt_chất Glycerol phối_hợp với dịch chiết dược_liệu nằm ở Mục 71 Danh_mục thuốc không kê đơn ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2017/TT-BYT. Tuy_nhiên, cần phải xét thêm 2 điều_kiện khác là không thuộc trường hợp hạn chế sử dụng hoặc sử dụng dưới sự giám sát của thầy thuốc theo khuyến cáo của cơ_quan nhà nước có thẩm quyền và Giấy đăng_ký lưu_hành thuốc còn thời_hạn hiệu_lực tại Việt_Nam Quảng_cáo thuốc thụt rửa trực_tràng
None
1
Khoản 2 Điều 79 Luật Dược 2016 quy_định điều_kiện đối_với thuốc được quảng_cáo được quy_định như sau : - Thuộc Danh mục thuốc không kê đơn ; - Không thuộc trường hợp hạn chế sử dụng hoặc sử dụng dưới sự giám sát của thầy thuốc theo khuyến cáo của cơ_quan nhà nước có thẩm quyền ; - Giấy đăng_ký lưu_hành thuốc còn thời_hạn hiệu_lực tại Việt_Nam Như_vậy , thuốc thụt trực_tràng chứa hoạt_chất Glycerol phối_hợp với dịch chiết dược_liệu nằm ở Mục 71 Danh_mục thuốc không kê đơn ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2017/TT-BYT. Tuy_nhiên , cần phải xét thêm 2 điều_kiện khác là không thuộc trường hợp hạn chế sử dụng hoặc sử dụng dưới sự giám sát của thầy thuốc theo khuyến cáo của cơ_quan nhà nước có thẩm quyền và Giấy đăng_ký lưu_hành thuốc còn thời_hạn hiệu_lực tại Việt_Nam Quảng_cáo thuốc thụt rửa trực_tràng
210,790
Quảng_cáo thuốc thụt trực_tràng chứa hoạt_chất Glycerol phối_hợp với dịch chiết dược_liệu bắt_buộc phải có những thông_tin chủ_yếu gì ?
Theo Điều 125 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu đối_với nội_dung quảng_cáo thuốc như sau : ... - Nội_dung quảng_cáo thuốc phải phù_hợp với các tài_liệu sau đây : + Mẫu nhãn và tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc hiện_hành được Bộ Y_tế phê_duyệt ; + Chuyên_luận về thuốc ghi trong Dược_thư Quốc_gia Việt_Nam ; + Tài_liệu, hướng_dẫn chuyên_môn có liên_quan đến thuốc do Bộ Y_tế ban_hành hoặc công_nhận. - Nội_dung quảng_cáo thuốc phải có các thông_tin bắt_buộc sau : + Tên thuốc ; + Thành_phần dược_chất hoặc dược_liệu ghi trong tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc đã được phê_duyệt. Đối_với dược_liệu phải viết tên tiếng Việt, trường_hợp không có tên tiếng Việt thì ghi tên La - tin ; + Chỉ_định ; + Cách dùng ; + Liều dùng ; + Chống chỉ_định, những khuyến_cáo cho đối_tượng đặc_biệt ( phụ_nữ có_thai, phụ_nữ đang cho con bú, trẻ_em, người cao_tuổi, người mắc bệnh mạn_tính ) ; + Thận_trọng và những điều cần tránh, lưu_ý khi sử_dụng thuốc ; + Tác_dụng phụ và phản_ứng có hại ; + Tên, địa_chỉ của cơ_sở sản_xuất thuốc ; + Lời dặn " Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng " ; + Cuối trang đầu nội_dung quảng_cáo thuốc phải ghi rõ
None
1
Theo Điều 125 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu đối_với nội_dung quảng_cáo thuốc như sau : - Nội_dung quảng_cáo thuốc phải phù_hợp với các tài_liệu sau đây : + Mẫu nhãn và tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc hiện_hành được Bộ Y_tế phê_duyệt ; + Chuyên_luận về thuốc ghi trong Dược_thư Quốc_gia Việt_Nam ; + Tài_liệu , hướng_dẫn chuyên_môn có liên_quan đến thuốc do Bộ Y_tế ban_hành hoặc công_nhận . - Nội_dung quảng_cáo thuốc phải có các thông_tin bắt_buộc sau : + Tên thuốc ; + Thành_phần dược_chất hoặc dược_liệu ghi trong tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc đã được phê_duyệt . Đối_với dược_liệu phải viết tên tiếng Việt , trường_hợp không có tên tiếng Việt thì ghi tên La - tin ; + Chỉ_định ; + Cách dùng ; + Liều dùng ; + Chống chỉ_định , những khuyến_cáo cho đối_tượng đặc_biệt ( phụ_nữ có_thai , phụ_nữ đang cho con bú , trẻ_em , người cao_tuổi , người mắc bệnh mạn_tính ) ; + Thận_trọng và những điều cần tránh , lưu_ý khi sử_dụng thuốc ; + Tác_dụng phụ và phản_ứng có hại ; + Tên , địa_chỉ của cơ_sở sản_xuất thuốc ; + Lời dặn " Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng " ; + Cuối trang đầu nội_dung quảng_cáo thuốc phải ghi rõ : Số Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo thuốc của Bộ Y_tế : ... / XNQC ... , ngày ... tháng ... năm ... ; + Đối_với những nội_dung quảng_cáo gồm nhiều trang phải đánh_số trang , ở trang đầu phải ghi rõ tài_liệu này có bao_nhiêu trang , phần thông_tin chi_tiết về sản_phẩm xem ở trang nào ; + Nội_dung quảng_cáo thuốc phải ghi_chú thích rõ_ràng tài_liệu chứng_minh đồng_thời phải chỉ rõ phần thông_tin được trích_dẫn trong tài_liệu chứng_minh . Việc trích_dẫn phải đảm_bảo truyền_đạt chính_xác thông_tin , không suy_diễn hoặc cắt_xén thông_tin theo hướng gây hiểu sai về tính an_toàn , hiệu_quả của thuốc . - Nội_dung quảng_cáo thuốc trên báo nói , báo_hình phải có đầy_đủ thông_tin quy_định tại điểm a , b , c , e , i và k khoản 2 Điều này , trong đó phải đọc to , rõ_ràng các nội_dung quy_định tại điểm a , b , c , e và k khoản 2 Điều này . Trường_hợp thành_phần thuốc có từ 03 hoạt_chất trở lên phải đọc từng hoạt_chất hoặc đọc tên chung các nhóm vitamin , khoáng_chất , dược_liệu . - Nội_dung quảng_cáo trên báo_điện_tử , trang thông_tin điện_tử , thiết_bị điện_tử , màn_hình chuyên quảng_cáo và các phương_tiện quảng_cáo khác theo quy_định pháp_luật về quảng_cáo : - Nội_dung quảng_cáo có âm_thanh phải trình_bày nội_dung quảng_cáo như đối_với báo nói , báo_hình quy_định tại khoản 3 Điều này ; - Nội_dung quảng_cáo không có âm_thanh phải có đầy_đủ thông_tin quy_định tại khoản 2 Điều này . Trường_hợp nội_dung quảng_cáo là bản ghi_âm , ghi_hình có nhiều trang hoặc phân cảnh quảng_cáo , các trang hoặc phân cảnh quảng_cáo phải xuất_hiện liên_tiếp , dừng đủ thời_gian để người xem có_thể đọc được hết các thông_tin thể_hiện ; trang , phân cảnh có nội_dung thông_tin sản_phẩm phải đứng yên , không chuyển_động để người đọc tìm_hiểu kỹ về thông_tin sản_phẩm . Kịch_bản phải mô_tả cách_thức xuất_hiện các trang nội_dung đối_với quảng_cáo có nhiều trang . Việc quảng_cáo thuốc dưới hình_thức này phải riêng_biệt , không được quảng_cáo chồng_chéo hoặc xen_kẽ nhiều thuốc cùng một thời_điểm để tránh hiểu lầm . - Nội_dung quảng_cáo thuốc thông_qua phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời chỉ thể_hiện trên cùng 01 mặt của phương_tiện quảng_cáo và phải có các thông_tin quy_định tại các điểm a , b , i , k và l khoản 2 Điều này . Trường_hợp nội_dung quảng_cáo đưa các thông_tin liên_quan đến công_dụng , tác_dụng , chỉ_định của thuốc thì bắt_buộc phải đưa đầy_đủ thông_tin như quy_định tại khoản 2 Điều này . - Tiếng_nói , chữ_viết trong nội_dung quảng_cáo thuốc phải đáp_ứng quy_định tại Luật quảng_cáo . - Cỡ chữ trong nội_dung quảng_cáo thuốc phải bảo_đảm rõ_ràng , dễ đọc , dễ nhận nhưng không được nhỏ hơn cỡ chữ 12 của kiểu chữ VnTime hoặc Times_New_Roman trên khổ giấy A 4 . - Kịch_bản quảng_cáo phải mô_tả rõ phần hình_ảnh , phần lời đọc , phần chữ , phần nhạc . - Nội_dung quảng_cáo thuốc chỉ được cung_cấp các thông_tin về thuốc , không đưa những thông_tin không liên_quan đến thuốc .
210,791
Quảng_cáo thuốc thụt trực_tràng chứa hoạt_chất Glycerol phối_hợp với dịch chiết dược_liệu bắt_buộc phải có những thông_tin chủ_yếu gì ?
Theo Điều 125 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu đối_với nội_dung quảng_cáo thuốc như sau : ... + Tên, địa_chỉ của cơ_sở sản_xuất thuốc ; + Lời dặn " Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng " ; + Cuối trang đầu nội_dung quảng_cáo thuốc phải ghi rõ : Số Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo thuốc của Bộ Y_tế :... / XNQC..., ngày... tháng... năm... ; + Đối_với những nội_dung quảng_cáo gồm nhiều trang phải đánh_số trang, ở trang đầu phải ghi rõ tài_liệu này có bao_nhiêu trang, phần thông_tin chi_tiết về sản_phẩm xem ở trang nào ; + Nội_dung quảng_cáo thuốc phải ghi_chú thích rõ_ràng tài_liệu chứng_minh đồng_thời phải chỉ rõ phần thông_tin được trích_dẫn trong tài_liệu chứng_minh. Việc trích_dẫn phải đảm_bảo truyền_đạt chính_xác thông_tin, không suy_diễn hoặc cắt_xén thông_tin theo hướng gây hiểu sai về tính an_toàn, hiệu_quả của thuốc. - Nội_dung quảng_cáo thuốc trên báo nói, báo_hình phải có đầy_đủ thông_tin quy_định tại điểm a, b, c, e, i và k khoản 2 Điều này, trong đó phải đọc to, rõ_ràng các nội_dung quy_định tại điểm a, b, c, e và k khoản 2 Điều này. Trường_hợp thành_phần
None
1
Theo Điều 125 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu đối_với nội_dung quảng_cáo thuốc như sau : - Nội_dung quảng_cáo thuốc phải phù_hợp với các tài_liệu sau đây : + Mẫu nhãn và tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc hiện_hành được Bộ Y_tế phê_duyệt ; + Chuyên_luận về thuốc ghi trong Dược_thư Quốc_gia Việt_Nam ; + Tài_liệu , hướng_dẫn chuyên_môn có liên_quan đến thuốc do Bộ Y_tế ban_hành hoặc công_nhận . - Nội_dung quảng_cáo thuốc phải có các thông_tin bắt_buộc sau : + Tên thuốc ; + Thành_phần dược_chất hoặc dược_liệu ghi trong tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc đã được phê_duyệt . Đối_với dược_liệu phải viết tên tiếng Việt , trường_hợp không có tên tiếng Việt thì ghi tên La - tin ; + Chỉ_định ; + Cách dùng ; + Liều dùng ; + Chống chỉ_định , những khuyến_cáo cho đối_tượng đặc_biệt ( phụ_nữ có_thai , phụ_nữ đang cho con bú , trẻ_em , người cao_tuổi , người mắc bệnh mạn_tính ) ; + Thận_trọng và những điều cần tránh , lưu_ý khi sử_dụng thuốc ; + Tác_dụng phụ và phản_ứng có hại ; + Tên , địa_chỉ của cơ_sở sản_xuất thuốc ; + Lời dặn " Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng " ; + Cuối trang đầu nội_dung quảng_cáo thuốc phải ghi rõ : Số Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo thuốc của Bộ Y_tế : ... / XNQC ... , ngày ... tháng ... năm ... ; + Đối_với những nội_dung quảng_cáo gồm nhiều trang phải đánh_số trang , ở trang đầu phải ghi rõ tài_liệu này có bao_nhiêu trang , phần thông_tin chi_tiết về sản_phẩm xem ở trang nào ; + Nội_dung quảng_cáo thuốc phải ghi_chú thích rõ_ràng tài_liệu chứng_minh đồng_thời phải chỉ rõ phần thông_tin được trích_dẫn trong tài_liệu chứng_minh . Việc trích_dẫn phải đảm_bảo truyền_đạt chính_xác thông_tin , không suy_diễn hoặc cắt_xén thông_tin theo hướng gây hiểu sai về tính an_toàn , hiệu_quả của thuốc . - Nội_dung quảng_cáo thuốc trên báo nói , báo_hình phải có đầy_đủ thông_tin quy_định tại điểm a , b , c , e , i và k khoản 2 Điều này , trong đó phải đọc to , rõ_ràng các nội_dung quy_định tại điểm a , b , c , e và k khoản 2 Điều này . Trường_hợp thành_phần thuốc có từ 03 hoạt_chất trở lên phải đọc từng hoạt_chất hoặc đọc tên chung các nhóm vitamin , khoáng_chất , dược_liệu . - Nội_dung quảng_cáo trên báo_điện_tử , trang thông_tin điện_tử , thiết_bị điện_tử , màn_hình chuyên quảng_cáo và các phương_tiện quảng_cáo khác theo quy_định pháp_luật về quảng_cáo : - Nội_dung quảng_cáo có âm_thanh phải trình_bày nội_dung quảng_cáo như đối_với báo nói , báo_hình quy_định tại khoản 3 Điều này ; - Nội_dung quảng_cáo không có âm_thanh phải có đầy_đủ thông_tin quy_định tại khoản 2 Điều này . Trường_hợp nội_dung quảng_cáo là bản ghi_âm , ghi_hình có nhiều trang hoặc phân cảnh quảng_cáo , các trang hoặc phân cảnh quảng_cáo phải xuất_hiện liên_tiếp , dừng đủ thời_gian để người xem có_thể đọc được hết các thông_tin thể_hiện ; trang , phân cảnh có nội_dung thông_tin sản_phẩm phải đứng yên , không chuyển_động để người đọc tìm_hiểu kỹ về thông_tin sản_phẩm . Kịch_bản phải mô_tả cách_thức xuất_hiện các trang nội_dung đối_với quảng_cáo có nhiều trang . Việc quảng_cáo thuốc dưới hình_thức này phải riêng_biệt , không được quảng_cáo chồng_chéo hoặc xen_kẽ nhiều thuốc cùng một thời_điểm để tránh hiểu lầm . - Nội_dung quảng_cáo thuốc thông_qua phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời chỉ thể_hiện trên cùng 01 mặt của phương_tiện quảng_cáo và phải có các thông_tin quy_định tại các điểm a , b , i , k và l khoản 2 Điều này . Trường_hợp nội_dung quảng_cáo đưa các thông_tin liên_quan đến công_dụng , tác_dụng , chỉ_định của thuốc thì bắt_buộc phải đưa đầy_đủ thông_tin như quy_định tại khoản 2 Điều này . - Tiếng_nói , chữ_viết trong nội_dung quảng_cáo thuốc phải đáp_ứng quy_định tại Luật quảng_cáo . - Cỡ chữ trong nội_dung quảng_cáo thuốc phải bảo_đảm rõ_ràng , dễ đọc , dễ nhận nhưng không được nhỏ hơn cỡ chữ 12 của kiểu chữ VnTime hoặc Times_New_Roman trên khổ giấy A 4 . - Kịch_bản quảng_cáo phải mô_tả rõ phần hình_ảnh , phần lời đọc , phần chữ , phần nhạc . - Nội_dung quảng_cáo thuốc chỉ được cung_cấp các thông_tin về thuốc , không đưa những thông_tin không liên_quan đến thuốc .
210,792
Quảng_cáo thuốc thụt trực_tràng chứa hoạt_chất Glycerol phối_hợp với dịch chiết dược_liệu bắt_buộc phải có những thông_tin chủ_yếu gì ?
Theo Điều 125 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu đối_với nội_dung quảng_cáo thuốc như sau : ... 2 Điều này, trong đó phải đọc to, rõ_ràng các nội_dung quy_định tại điểm a, b, c, e và k khoản 2 Điều này. Trường_hợp thành_phần thuốc có từ 03 hoạt_chất trở lên phải đọc từng hoạt_chất hoặc đọc tên chung các nhóm vitamin, khoáng_chất, dược_liệu. - Nội_dung quảng_cáo trên báo_điện_tử, trang thông_tin điện_tử, thiết_bị điện_tử, màn_hình chuyên quảng_cáo và các phương_tiện quảng_cáo khác theo quy_định pháp_luật về quảng_cáo : - Nội_dung quảng_cáo có âm_thanh phải trình_bày nội_dung quảng_cáo như đối_với báo nói, báo_hình quy_định tại khoản 3 Điều này ; - Nội_dung quảng_cáo không có âm_thanh phải có đầy_đủ thông_tin quy_định tại khoản 2 Điều này. Trường_hợp nội_dung quảng_cáo là bản ghi_âm, ghi_hình có nhiều trang hoặc phân cảnh quảng_cáo, các trang hoặc phân cảnh quảng_cáo phải xuất_hiện liên_tiếp, dừng đủ thời_gian để người xem có_thể đọc được hết các thông_tin thể_hiện ; trang, phân cảnh có nội_dung thông_tin sản_phẩm phải đứng yên, không chuyển_động để người đọc tìm_hiểu kỹ về thông_tin sản_phẩm. Kịch_bản phải mô_tả cách_thức xuất_hiện các trang nội_dung đối_với quảng_cáo có nhiều trang. Việc
None
1
Theo Điều 125 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu đối_với nội_dung quảng_cáo thuốc như sau : - Nội_dung quảng_cáo thuốc phải phù_hợp với các tài_liệu sau đây : + Mẫu nhãn và tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc hiện_hành được Bộ Y_tế phê_duyệt ; + Chuyên_luận về thuốc ghi trong Dược_thư Quốc_gia Việt_Nam ; + Tài_liệu , hướng_dẫn chuyên_môn có liên_quan đến thuốc do Bộ Y_tế ban_hành hoặc công_nhận . - Nội_dung quảng_cáo thuốc phải có các thông_tin bắt_buộc sau : + Tên thuốc ; + Thành_phần dược_chất hoặc dược_liệu ghi trong tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc đã được phê_duyệt . Đối_với dược_liệu phải viết tên tiếng Việt , trường_hợp không có tên tiếng Việt thì ghi tên La - tin ; + Chỉ_định ; + Cách dùng ; + Liều dùng ; + Chống chỉ_định , những khuyến_cáo cho đối_tượng đặc_biệt ( phụ_nữ có_thai , phụ_nữ đang cho con bú , trẻ_em , người cao_tuổi , người mắc bệnh mạn_tính ) ; + Thận_trọng và những điều cần tránh , lưu_ý khi sử_dụng thuốc ; + Tác_dụng phụ và phản_ứng có hại ; + Tên , địa_chỉ của cơ_sở sản_xuất thuốc ; + Lời dặn " Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng " ; + Cuối trang đầu nội_dung quảng_cáo thuốc phải ghi rõ : Số Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo thuốc của Bộ Y_tế : ... / XNQC ... , ngày ... tháng ... năm ... ; + Đối_với những nội_dung quảng_cáo gồm nhiều trang phải đánh_số trang , ở trang đầu phải ghi rõ tài_liệu này có bao_nhiêu trang , phần thông_tin chi_tiết về sản_phẩm xem ở trang nào ; + Nội_dung quảng_cáo thuốc phải ghi_chú thích rõ_ràng tài_liệu chứng_minh đồng_thời phải chỉ rõ phần thông_tin được trích_dẫn trong tài_liệu chứng_minh . Việc trích_dẫn phải đảm_bảo truyền_đạt chính_xác thông_tin , không suy_diễn hoặc cắt_xén thông_tin theo hướng gây hiểu sai về tính an_toàn , hiệu_quả của thuốc . - Nội_dung quảng_cáo thuốc trên báo nói , báo_hình phải có đầy_đủ thông_tin quy_định tại điểm a , b , c , e , i và k khoản 2 Điều này , trong đó phải đọc to , rõ_ràng các nội_dung quy_định tại điểm a , b , c , e và k khoản 2 Điều này . Trường_hợp thành_phần thuốc có từ 03 hoạt_chất trở lên phải đọc từng hoạt_chất hoặc đọc tên chung các nhóm vitamin , khoáng_chất , dược_liệu . - Nội_dung quảng_cáo trên báo_điện_tử , trang thông_tin điện_tử , thiết_bị điện_tử , màn_hình chuyên quảng_cáo và các phương_tiện quảng_cáo khác theo quy_định pháp_luật về quảng_cáo : - Nội_dung quảng_cáo có âm_thanh phải trình_bày nội_dung quảng_cáo như đối_với báo nói , báo_hình quy_định tại khoản 3 Điều này ; - Nội_dung quảng_cáo không có âm_thanh phải có đầy_đủ thông_tin quy_định tại khoản 2 Điều này . Trường_hợp nội_dung quảng_cáo là bản ghi_âm , ghi_hình có nhiều trang hoặc phân cảnh quảng_cáo , các trang hoặc phân cảnh quảng_cáo phải xuất_hiện liên_tiếp , dừng đủ thời_gian để người xem có_thể đọc được hết các thông_tin thể_hiện ; trang , phân cảnh có nội_dung thông_tin sản_phẩm phải đứng yên , không chuyển_động để người đọc tìm_hiểu kỹ về thông_tin sản_phẩm . Kịch_bản phải mô_tả cách_thức xuất_hiện các trang nội_dung đối_với quảng_cáo có nhiều trang . Việc quảng_cáo thuốc dưới hình_thức này phải riêng_biệt , không được quảng_cáo chồng_chéo hoặc xen_kẽ nhiều thuốc cùng một thời_điểm để tránh hiểu lầm . - Nội_dung quảng_cáo thuốc thông_qua phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời chỉ thể_hiện trên cùng 01 mặt của phương_tiện quảng_cáo và phải có các thông_tin quy_định tại các điểm a , b , i , k và l khoản 2 Điều này . Trường_hợp nội_dung quảng_cáo đưa các thông_tin liên_quan đến công_dụng , tác_dụng , chỉ_định của thuốc thì bắt_buộc phải đưa đầy_đủ thông_tin như quy_định tại khoản 2 Điều này . - Tiếng_nói , chữ_viết trong nội_dung quảng_cáo thuốc phải đáp_ứng quy_định tại Luật quảng_cáo . - Cỡ chữ trong nội_dung quảng_cáo thuốc phải bảo_đảm rõ_ràng , dễ đọc , dễ nhận nhưng không được nhỏ hơn cỡ chữ 12 của kiểu chữ VnTime hoặc Times_New_Roman trên khổ giấy A 4 . - Kịch_bản quảng_cáo phải mô_tả rõ phần hình_ảnh , phần lời đọc , phần chữ , phần nhạc . - Nội_dung quảng_cáo thuốc chỉ được cung_cấp các thông_tin về thuốc , không đưa những thông_tin không liên_quan đến thuốc .
210,793
Quảng_cáo thuốc thụt trực_tràng chứa hoạt_chất Glycerol phối_hợp với dịch chiết dược_liệu bắt_buộc phải có những thông_tin chủ_yếu gì ?
Theo Điều 125 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu đối_với nội_dung quảng_cáo thuốc như sau : ... thông_tin sản_phẩm phải đứng yên, không chuyển_động để người đọc tìm_hiểu kỹ về thông_tin sản_phẩm. Kịch_bản phải mô_tả cách_thức xuất_hiện các trang nội_dung đối_với quảng_cáo có nhiều trang. Việc quảng_cáo thuốc dưới hình_thức này phải riêng_biệt, không được quảng_cáo chồng_chéo hoặc xen_kẽ nhiều thuốc cùng một thời_điểm để tránh hiểu lầm. - Nội_dung quảng_cáo thuốc thông_qua phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời chỉ thể_hiện trên cùng 01 mặt của phương_tiện quảng_cáo và phải có các thông_tin quy_định tại các điểm a, b, i, k và l khoản 2 Điều này. Trường_hợp nội_dung quảng_cáo đưa các thông_tin liên_quan đến công_dụng, tác_dụng, chỉ_định của thuốc thì bắt_buộc phải đưa đầy_đủ thông_tin như quy_định tại khoản 2 Điều này. - Tiếng_nói, chữ_viết trong nội_dung quảng_cáo thuốc phải đáp_ứng quy_định tại Luật quảng_cáo. - Cỡ chữ trong nội_dung quảng_cáo thuốc phải bảo_đảm rõ_ràng, dễ đọc, dễ nhận nhưng không được nhỏ hơn cỡ chữ 12 của kiểu chữ VnTime hoặc Times_New_Roman trên khổ giấy A 4. - Kịch_bản quảng_cáo phải mô_tả rõ phần hình_ảnh, phần lời đọc, phần chữ, phần nhạc. -
None
1
Theo Điều 125 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu đối_với nội_dung quảng_cáo thuốc như sau : - Nội_dung quảng_cáo thuốc phải phù_hợp với các tài_liệu sau đây : + Mẫu nhãn và tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc hiện_hành được Bộ Y_tế phê_duyệt ; + Chuyên_luận về thuốc ghi trong Dược_thư Quốc_gia Việt_Nam ; + Tài_liệu , hướng_dẫn chuyên_môn có liên_quan đến thuốc do Bộ Y_tế ban_hành hoặc công_nhận . - Nội_dung quảng_cáo thuốc phải có các thông_tin bắt_buộc sau : + Tên thuốc ; + Thành_phần dược_chất hoặc dược_liệu ghi trong tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc đã được phê_duyệt . Đối_với dược_liệu phải viết tên tiếng Việt , trường_hợp không có tên tiếng Việt thì ghi tên La - tin ; + Chỉ_định ; + Cách dùng ; + Liều dùng ; + Chống chỉ_định , những khuyến_cáo cho đối_tượng đặc_biệt ( phụ_nữ có_thai , phụ_nữ đang cho con bú , trẻ_em , người cao_tuổi , người mắc bệnh mạn_tính ) ; + Thận_trọng và những điều cần tránh , lưu_ý khi sử_dụng thuốc ; + Tác_dụng phụ và phản_ứng có hại ; + Tên , địa_chỉ của cơ_sở sản_xuất thuốc ; + Lời dặn " Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng " ; + Cuối trang đầu nội_dung quảng_cáo thuốc phải ghi rõ : Số Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo thuốc của Bộ Y_tế : ... / XNQC ... , ngày ... tháng ... năm ... ; + Đối_với những nội_dung quảng_cáo gồm nhiều trang phải đánh_số trang , ở trang đầu phải ghi rõ tài_liệu này có bao_nhiêu trang , phần thông_tin chi_tiết về sản_phẩm xem ở trang nào ; + Nội_dung quảng_cáo thuốc phải ghi_chú thích rõ_ràng tài_liệu chứng_minh đồng_thời phải chỉ rõ phần thông_tin được trích_dẫn trong tài_liệu chứng_minh . Việc trích_dẫn phải đảm_bảo truyền_đạt chính_xác thông_tin , không suy_diễn hoặc cắt_xén thông_tin theo hướng gây hiểu sai về tính an_toàn , hiệu_quả của thuốc . - Nội_dung quảng_cáo thuốc trên báo nói , báo_hình phải có đầy_đủ thông_tin quy_định tại điểm a , b , c , e , i và k khoản 2 Điều này , trong đó phải đọc to , rõ_ràng các nội_dung quy_định tại điểm a , b , c , e và k khoản 2 Điều này . Trường_hợp thành_phần thuốc có từ 03 hoạt_chất trở lên phải đọc từng hoạt_chất hoặc đọc tên chung các nhóm vitamin , khoáng_chất , dược_liệu . - Nội_dung quảng_cáo trên báo_điện_tử , trang thông_tin điện_tử , thiết_bị điện_tử , màn_hình chuyên quảng_cáo và các phương_tiện quảng_cáo khác theo quy_định pháp_luật về quảng_cáo : - Nội_dung quảng_cáo có âm_thanh phải trình_bày nội_dung quảng_cáo như đối_với báo nói , báo_hình quy_định tại khoản 3 Điều này ; - Nội_dung quảng_cáo không có âm_thanh phải có đầy_đủ thông_tin quy_định tại khoản 2 Điều này . Trường_hợp nội_dung quảng_cáo là bản ghi_âm , ghi_hình có nhiều trang hoặc phân cảnh quảng_cáo , các trang hoặc phân cảnh quảng_cáo phải xuất_hiện liên_tiếp , dừng đủ thời_gian để người xem có_thể đọc được hết các thông_tin thể_hiện ; trang , phân cảnh có nội_dung thông_tin sản_phẩm phải đứng yên , không chuyển_động để người đọc tìm_hiểu kỹ về thông_tin sản_phẩm . Kịch_bản phải mô_tả cách_thức xuất_hiện các trang nội_dung đối_với quảng_cáo có nhiều trang . Việc quảng_cáo thuốc dưới hình_thức này phải riêng_biệt , không được quảng_cáo chồng_chéo hoặc xen_kẽ nhiều thuốc cùng một thời_điểm để tránh hiểu lầm . - Nội_dung quảng_cáo thuốc thông_qua phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời chỉ thể_hiện trên cùng 01 mặt của phương_tiện quảng_cáo và phải có các thông_tin quy_định tại các điểm a , b , i , k và l khoản 2 Điều này . Trường_hợp nội_dung quảng_cáo đưa các thông_tin liên_quan đến công_dụng , tác_dụng , chỉ_định của thuốc thì bắt_buộc phải đưa đầy_đủ thông_tin như quy_định tại khoản 2 Điều này . - Tiếng_nói , chữ_viết trong nội_dung quảng_cáo thuốc phải đáp_ứng quy_định tại Luật quảng_cáo . - Cỡ chữ trong nội_dung quảng_cáo thuốc phải bảo_đảm rõ_ràng , dễ đọc , dễ nhận nhưng không được nhỏ hơn cỡ chữ 12 của kiểu chữ VnTime hoặc Times_New_Roman trên khổ giấy A 4 . - Kịch_bản quảng_cáo phải mô_tả rõ phần hình_ảnh , phần lời đọc , phần chữ , phần nhạc . - Nội_dung quảng_cáo thuốc chỉ được cung_cấp các thông_tin về thuốc , không đưa những thông_tin không liên_quan đến thuốc .
210,794
Quảng_cáo thuốc thụt trực_tràng chứa hoạt_chất Glycerol phối_hợp với dịch chiết dược_liệu bắt_buộc phải có những thông_tin chủ_yếu gì ?
Theo Điều 125 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu đối_với nội_dung quảng_cáo thuốc như sau : ... VnTime hoặc Times_New_Roman trên khổ giấy A 4. - Kịch_bản quảng_cáo phải mô_tả rõ phần hình_ảnh, phần lời đọc, phần chữ, phần nhạc. - Nội_dung quảng_cáo thuốc chỉ được cung_cấp các thông_tin về thuốc, không đưa những thông_tin không liên_quan đến thuốc.
None
1
Theo Điều 125 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu đối_với nội_dung quảng_cáo thuốc như sau : - Nội_dung quảng_cáo thuốc phải phù_hợp với các tài_liệu sau đây : + Mẫu nhãn và tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc hiện_hành được Bộ Y_tế phê_duyệt ; + Chuyên_luận về thuốc ghi trong Dược_thư Quốc_gia Việt_Nam ; + Tài_liệu , hướng_dẫn chuyên_môn có liên_quan đến thuốc do Bộ Y_tế ban_hành hoặc công_nhận . - Nội_dung quảng_cáo thuốc phải có các thông_tin bắt_buộc sau : + Tên thuốc ; + Thành_phần dược_chất hoặc dược_liệu ghi trong tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc đã được phê_duyệt . Đối_với dược_liệu phải viết tên tiếng Việt , trường_hợp không có tên tiếng Việt thì ghi tên La - tin ; + Chỉ_định ; + Cách dùng ; + Liều dùng ; + Chống chỉ_định , những khuyến_cáo cho đối_tượng đặc_biệt ( phụ_nữ có_thai , phụ_nữ đang cho con bú , trẻ_em , người cao_tuổi , người mắc bệnh mạn_tính ) ; + Thận_trọng và những điều cần tránh , lưu_ý khi sử_dụng thuốc ; + Tác_dụng phụ và phản_ứng có hại ; + Tên , địa_chỉ của cơ_sở sản_xuất thuốc ; + Lời dặn " Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng " ; + Cuối trang đầu nội_dung quảng_cáo thuốc phải ghi rõ : Số Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo thuốc của Bộ Y_tế : ... / XNQC ... , ngày ... tháng ... năm ... ; + Đối_với những nội_dung quảng_cáo gồm nhiều trang phải đánh_số trang , ở trang đầu phải ghi rõ tài_liệu này có bao_nhiêu trang , phần thông_tin chi_tiết về sản_phẩm xem ở trang nào ; + Nội_dung quảng_cáo thuốc phải ghi_chú thích rõ_ràng tài_liệu chứng_minh đồng_thời phải chỉ rõ phần thông_tin được trích_dẫn trong tài_liệu chứng_minh . Việc trích_dẫn phải đảm_bảo truyền_đạt chính_xác thông_tin , không suy_diễn hoặc cắt_xén thông_tin theo hướng gây hiểu sai về tính an_toàn , hiệu_quả của thuốc . - Nội_dung quảng_cáo thuốc trên báo nói , báo_hình phải có đầy_đủ thông_tin quy_định tại điểm a , b , c , e , i và k khoản 2 Điều này , trong đó phải đọc to , rõ_ràng các nội_dung quy_định tại điểm a , b , c , e và k khoản 2 Điều này . Trường_hợp thành_phần thuốc có từ 03 hoạt_chất trở lên phải đọc từng hoạt_chất hoặc đọc tên chung các nhóm vitamin , khoáng_chất , dược_liệu . - Nội_dung quảng_cáo trên báo_điện_tử , trang thông_tin điện_tử , thiết_bị điện_tử , màn_hình chuyên quảng_cáo và các phương_tiện quảng_cáo khác theo quy_định pháp_luật về quảng_cáo : - Nội_dung quảng_cáo có âm_thanh phải trình_bày nội_dung quảng_cáo như đối_với báo nói , báo_hình quy_định tại khoản 3 Điều này ; - Nội_dung quảng_cáo không có âm_thanh phải có đầy_đủ thông_tin quy_định tại khoản 2 Điều này . Trường_hợp nội_dung quảng_cáo là bản ghi_âm , ghi_hình có nhiều trang hoặc phân cảnh quảng_cáo , các trang hoặc phân cảnh quảng_cáo phải xuất_hiện liên_tiếp , dừng đủ thời_gian để người xem có_thể đọc được hết các thông_tin thể_hiện ; trang , phân cảnh có nội_dung thông_tin sản_phẩm phải đứng yên , không chuyển_động để người đọc tìm_hiểu kỹ về thông_tin sản_phẩm . Kịch_bản phải mô_tả cách_thức xuất_hiện các trang nội_dung đối_với quảng_cáo có nhiều trang . Việc quảng_cáo thuốc dưới hình_thức này phải riêng_biệt , không được quảng_cáo chồng_chéo hoặc xen_kẽ nhiều thuốc cùng một thời_điểm để tránh hiểu lầm . - Nội_dung quảng_cáo thuốc thông_qua phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời chỉ thể_hiện trên cùng 01 mặt của phương_tiện quảng_cáo và phải có các thông_tin quy_định tại các điểm a , b , i , k và l khoản 2 Điều này . Trường_hợp nội_dung quảng_cáo đưa các thông_tin liên_quan đến công_dụng , tác_dụng , chỉ_định của thuốc thì bắt_buộc phải đưa đầy_đủ thông_tin như quy_định tại khoản 2 Điều này . - Tiếng_nói , chữ_viết trong nội_dung quảng_cáo thuốc phải đáp_ứng quy_định tại Luật quảng_cáo . - Cỡ chữ trong nội_dung quảng_cáo thuốc phải bảo_đảm rõ_ràng , dễ đọc , dễ nhận nhưng không được nhỏ hơn cỡ chữ 12 của kiểu chữ VnTime hoặc Times_New_Roman trên khổ giấy A 4 . - Kịch_bản quảng_cáo phải mô_tả rõ phần hình_ảnh , phần lời đọc , phần chữ , phần nhạc . - Nội_dung quảng_cáo thuốc chỉ được cung_cấp các thông_tin về thuốc , không đưa những thông_tin không liên_quan đến thuốc .
210,795
Quảng_cáo thuốc thụt trực_tràng chứa hoạt_chất Glycerol phối_hợp với dịch chiết dược_liệu không đưa ra tên hoạt_chất bị xử_phạt như_thế_nào ?
Theo Điều 50 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm các quy_định về quảng_cáo thuốc như sau : ... " 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không ghi đúng quy_định hoặc không đọc rõ_ràng tên thuốc, tên hoạt_chất trừ thuốc dược_liệu, thuốc cổ_truyền, chống chỉ_định, khuyến_cáo đối_với đối_tượng đặc_biệt và khuyến_cáo “ Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng " đối_với quảng_cáo thuốc trên báo in, báo nói, báo_hình, báo_điện_tử ; b ) Không thể_hiện đầy_đủ tên thuốc ; tên hoạt_chất trừ thuốc dược_liệu, thuốc cổ_truyền ; tên, địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường và khuyến_cáo “ Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng ” đối_với quảng_cáo thuốc trên phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo thuốc thiếu một trong các nội_dung sau đây : a ) Tên thuốc ; b ) Tên hoạt_chất trừ thuốc dược_liệu, thuốc cổ_truyền ; c ) Chỉ_định, trừ các chỉ_định điều_trị bệnh lao, bệnh phong, bệnh lây qua đường tình_dục, bệnh ung_thư, bệnh khối_u, bệnh đái_tháo_đường hoặc bệnh rối_loạn chuyển_hoá tương_tự, chứng mất_ngủ kinh_niên và
None
1
Theo Điều 50 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm các quy_định về quảng_cáo thuốc như sau : " 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không ghi đúng quy_định hoặc không đọc rõ_ràng tên thuốc , tên hoạt_chất trừ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền , chống chỉ_định , khuyến_cáo đối_với đối_tượng đặc_biệt và khuyến_cáo “ Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng " đối_với quảng_cáo thuốc trên báo in , báo nói , báo_hình , báo_điện_tử ; b ) Không thể_hiện đầy_đủ tên thuốc ; tên hoạt_chất trừ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền ; tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường và khuyến_cáo “ Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng ” đối_với quảng_cáo thuốc trên phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo thuốc thiếu một trong các nội_dung sau đây : a ) Tên thuốc ; b ) Tên hoạt_chất trừ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền ; c ) Chỉ_định , trừ các chỉ_định điều_trị bệnh lao , bệnh phong , bệnh lây qua đường tình_dục , bệnh ung_thư , bệnh khối_u , bệnh đái_tháo_đường hoặc bệnh rối_loạn chuyển_hoá tương_tự , chứng mất_ngủ kinh_niên và chỉ_định mang tính kích_dục ; d ) Chống chỉ_định hoặc khuyến_cáo cho các đối_tượng đặc_biệt như người có_thai , người đang cho con bú , người già , trẻ_em , người mắc bệnh mãn_tính ; đ ) Tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường ; e ) Khuyến_cáo “ Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng ” . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với quảng_cáo thuốc có nội_dung không phù_hợp với giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam hoặc tờ Hướng_dẫn sử_dụng thuốc đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc chuyên_luận về loại thuốc đó đã được ghi trong Dược_thư quốc_gia hoặc trong các tài_liệu về thuốc đã được cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất công_nhận . 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo sản_phẩm có nội_dung dùng để phòng_bệnh , chữa bệnh , chẩn_đoán bệnh , điều_trị bệnh , giảm nhẹ bệnh , điều_chỉnh chức_năng sinh_lý cơ_thể người đối_với sản_phẩm không phải là thuốc , trừ trang_thiết_bị y_tế ; b ) Sử_dụng chứng_nhận chưa được Bộ Y_tế công_nhận , sử_dụng lợi_ích vật_chất , lợi_dụng danh_nghĩa của tổ_chức , cá_nhân , các loại biểu_tượng , hình_ảnh , địa_vị , uy_tín , thư_tín , thư cảm_ơn , lời cảm_ơn của người_bệnh để quảng_cáo thuốc ; c ) Sử_dụng kết_quả nghiên_cứu lâm_sàng , kết_quả nghiên_cứu tiền lâm_sàng , kết_quả kiểm_nghiệm , kết_quả thử tương_đương sinh_học chưa được Bộ Y_tế công_nhận để quảng_cáo thuốc ; d ) Kê_khai không trung_thực trong hồ_sơ đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo thuốc ; đ ) Quảng_cáo thuốc không đúng với nội_dung đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận nội_dung quảng_cáo ; quảng_cáo thuốc đang trong thời_hạn xem_xét , giải_quyết hồ_sơ theo quy_định ; quảng_cáo thuốc theo tài_liệu thông_tin quảng_cáo đã đăng_ký hết giá_trị ; e ) Quảng_cáo thuốc chưa được cấp giấy đăng_ký lưu_hành hoặc giấy đăng_ký lưu_hành hết hiệu_lực . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 , các khoản 2 , 3 và 4 Điều này . " Như_vậy , quảng_cáo thuốc thụt trực_tràng chứa hoạt_chất Glycerol phối_hợp với dịch chiết dược_liệu không đưa ra tên hoạt_chất bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Tuy_nhiên , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân , còn tổ_chức sẽ nhân đôi ( Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Đồng_thời , buộc cải_chính thông_tin và tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo .
210,796
Quảng_cáo thuốc thụt trực_tràng chứa hoạt_chất Glycerol phối_hợp với dịch chiết dược_liệu không đưa ra tên hoạt_chất bị xử_phạt như_thế_nào ?
Theo Điều 50 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm các quy_định về quảng_cáo thuốc như sau : ... chỉ_định điều_trị bệnh lao, bệnh phong, bệnh lây qua đường tình_dục, bệnh ung_thư, bệnh khối_u, bệnh đái_tháo_đường hoặc bệnh rối_loạn chuyển_hoá tương_tự, chứng mất_ngủ kinh_niên và chỉ_định mang tính kích_dục ; d ) Chống chỉ_định hoặc khuyến_cáo cho các đối_tượng đặc_biệt như người có_thai, người đang cho con bú, người già, trẻ_em, người mắc bệnh mãn_tính ; đ ) Tên, địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường ; e ) Khuyến_cáo “ Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng ”. 3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với quảng_cáo thuốc có nội_dung không phù_hợp với giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam hoặc tờ Hướng_dẫn sử_dụng thuốc đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc chuyên_luận về loại thuốc đó đã được ghi trong Dược_thư quốc_gia hoặc trong các tài_liệu về thuốc đã được cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất công_nhận. 4. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo sản_phẩm có nội_dung dùng để phòng_bệnh, chữa bệnh, chẩn_đoán bệnh, điều_trị bệnh, giảm
None
1
Theo Điều 50 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm các quy_định về quảng_cáo thuốc như sau : " 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không ghi đúng quy_định hoặc không đọc rõ_ràng tên thuốc , tên hoạt_chất trừ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền , chống chỉ_định , khuyến_cáo đối_với đối_tượng đặc_biệt và khuyến_cáo “ Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng " đối_với quảng_cáo thuốc trên báo in , báo nói , báo_hình , báo_điện_tử ; b ) Không thể_hiện đầy_đủ tên thuốc ; tên hoạt_chất trừ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền ; tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường và khuyến_cáo “ Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng ” đối_với quảng_cáo thuốc trên phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo thuốc thiếu một trong các nội_dung sau đây : a ) Tên thuốc ; b ) Tên hoạt_chất trừ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền ; c ) Chỉ_định , trừ các chỉ_định điều_trị bệnh lao , bệnh phong , bệnh lây qua đường tình_dục , bệnh ung_thư , bệnh khối_u , bệnh đái_tháo_đường hoặc bệnh rối_loạn chuyển_hoá tương_tự , chứng mất_ngủ kinh_niên và chỉ_định mang tính kích_dục ; d ) Chống chỉ_định hoặc khuyến_cáo cho các đối_tượng đặc_biệt như người có_thai , người đang cho con bú , người già , trẻ_em , người mắc bệnh mãn_tính ; đ ) Tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường ; e ) Khuyến_cáo “ Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng ” . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với quảng_cáo thuốc có nội_dung không phù_hợp với giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam hoặc tờ Hướng_dẫn sử_dụng thuốc đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc chuyên_luận về loại thuốc đó đã được ghi trong Dược_thư quốc_gia hoặc trong các tài_liệu về thuốc đã được cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất công_nhận . 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo sản_phẩm có nội_dung dùng để phòng_bệnh , chữa bệnh , chẩn_đoán bệnh , điều_trị bệnh , giảm nhẹ bệnh , điều_chỉnh chức_năng sinh_lý cơ_thể người đối_với sản_phẩm không phải là thuốc , trừ trang_thiết_bị y_tế ; b ) Sử_dụng chứng_nhận chưa được Bộ Y_tế công_nhận , sử_dụng lợi_ích vật_chất , lợi_dụng danh_nghĩa của tổ_chức , cá_nhân , các loại biểu_tượng , hình_ảnh , địa_vị , uy_tín , thư_tín , thư cảm_ơn , lời cảm_ơn của người_bệnh để quảng_cáo thuốc ; c ) Sử_dụng kết_quả nghiên_cứu lâm_sàng , kết_quả nghiên_cứu tiền lâm_sàng , kết_quả kiểm_nghiệm , kết_quả thử tương_đương sinh_học chưa được Bộ Y_tế công_nhận để quảng_cáo thuốc ; d ) Kê_khai không trung_thực trong hồ_sơ đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo thuốc ; đ ) Quảng_cáo thuốc không đúng với nội_dung đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận nội_dung quảng_cáo ; quảng_cáo thuốc đang trong thời_hạn xem_xét , giải_quyết hồ_sơ theo quy_định ; quảng_cáo thuốc theo tài_liệu thông_tin quảng_cáo đã đăng_ký hết giá_trị ; e ) Quảng_cáo thuốc chưa được cấp giấy đăng_ký lưu_hành hoặc giấy đăng_ký lưu_hành hết hiệu_lực . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 , các khoản 2 , 3 và 4 Điều này . " Như_vậy , quảng_cáo thuốc thụt trực_tràng chứa hoạt_chất Glycerol phối_hợp với dịch chiết dược_liệu không đưa ra tên hoạt_chất bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Tuy_nhiên , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân , còn tổ_chức sẽ nhân đôi ( Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Đồng_thời , buộc cải_chính thông_tin và tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo .
210,797
Quảng_cáo thuốc thụt trực_tràng chứa hoạt_chất Glycerol phối_hợp với dịch chiết dược_liệu không đưa ra tên hoạt_chất bị xử_phạt như_thế_nào ?
Theo Điều 50 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm các quy_định về quảng_cáo thuốc như sau : ... đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo sản_phẩm có nội_dung dùng để phòng_bệnh, chữa bệnh, chẩn_đoán bệnh, điều_trị bệnh, giảm nhẹ bệnh, điều_chỉnh chức_năng sinh_lý cơ_thể người đối_với sản_phẩm không phải là thuốc, trừ trang_thiết_bị y_tế ; b ) Sử_dụng chứng_nhận chưa được Bộ Y_tế công_nhận, sử_dụng lợi_ích vật_chất, lợi_dụng danh_nghĩa của tổ_chức, cá_nhân, các loại biểu_tượng, hình_ảnh, địa_vị, uy_tín, thư_tín, thư cảm_ơn, lời cảm_ơn của người_bệnh để quảng_cáo thuốc ; c ) Sử_dụng kết_quả nghiên_cứu lâm_sàng, kết_quả nghiên_cứu tiền lâm_sàng, kết_quả kiểm_nghiệm, kết_quả thử tương_đương sinh_học chưa được Bộ Y_tế công_nhận để quảng_cáo thuốc ; d ) Kê_khai không trung_thực trong hồ_sơ đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo thuốc ; đ ) Quảng_cáo thuốc không đúng với nội_dung đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận nội_dung quảng_cáo ; quảng_cáo thuốc đang trong thời_hạn xem_xét, giải_quyết hồ_sơ theo quy_định ; quảng_cáo thuốc theo tài_liệu thông_tin quảng_cáo đã đăng_ký hết giá_trị ; e ) Quảng_cáo thuốc chưa được cấp giấy đăng_ký lưu_hành hoặc giấy đăng_ký lưu_hành hết hiệu_lực. 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả
None
1
Theo Điều 50 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm các quy_định về quảng_cáo thuốc như sau : " 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không ghi đúng quy_định hoặc không đọc rõ_ràng tên thuốc , tên hoạt_chất trừ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền , chống chỉ_định , khuyến_cáo đối_với đối_tượng đặc_biệt và khuyến_cáo “ Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng " đối_với quảng_cáo thuốc trên báo in , báo nói , báo_hình , báo_điện_tử ; b ) Không thể_hiện đầy_đủ tên thuốc ; tên hoạt_chất trừ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền ; tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường và khuyến_cáo “ Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng ” đối_với quảng_cáo thuốc trên phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo thuốc thiếu một trong các nội_dung sau đây : a ) Tên thuốc ; b ) Tên hoạt_chất trừ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền ; c ) Chỉ_định , trừ các chỉ_định điều_trị bệnh lao , bệnh phong , bệnh lây qua đường tình_dục , bệnh ung_thư , bệnh khối_u , bệnh đái_tháo_đường hoặc bệnh rối_loạn chuyển_hoá tương_tự , chứng mất_ngủ kinh_niên và chỉ_định mang tính kích_dục ; d ) Chống chỉ_định hoặc khuyến_cáo cho các đối_tượng đặc_biệt như người có_thai , người đang cho con bú , người già , trẻ_em , người mắc bệnh mãn_tính ; đ ) Tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường ; e ) Khuyến_cáo “ Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng ” . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với quảng_cáo thuốc có nội_dung không phù_hợp với giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam hoặc tờ Hướng_dẫn sử_dụng thuốc đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc chuyên_luận về loại thuốc đó đã được ghi trong Dược_thư quốc_gia hoặc trong các tài_liệu về thuốc đã được cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất công_nhận . 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo sản_phẩm có nội_dung dùng để phòng_bệnh , chữa bệnh , chẩn_đoán bệnh , điều_trị bệnh , giảm nhẹ bệnh , điều_chỉnh chức_năng sinh_lý cơ_thể người đối_với sản_phẩm không phải là thuốc , trừ trang_thiết_bị y_tế ; b ) Sử_dụng chứng_nhận chưa được Bộ Y_tế công_nhận , sử_dụng lợi_ích vật_chất , lợi_dụng danh_nghĩa của tổ_chức , cá_nhân , các loại biểu_tượng , hình_ảnh , địa_vị , uy_tín , thư_tín , thư cảm_ơn , lời cảm_ơn của người_bệnh để quảng_cáo thuốc ; c ) Sử_dụng kết_quả nghiên_cứu lâm_sàng , kết_quả nghiên_cứu tiền lâm_sàng , kết_quả kiểm_nghiệm , kết_quả thử tương_đương sinh_học chưa được Bộ Y_tế công_nhận để quảng_cáo thuốc ; d ) Kê_khai không trung_thực trong hồ_sơ đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo thuốc ; đ ) Quảng_cáo thuốc không đúng với nội_dung đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận nội_dung quảng_cáo ; quảng_cáo thuốc đang trong thời_hạn xem_xét , giải_quyết hồ_sơ theo quy_định ; quảng_cáo thuốc theo tài_liệu thông_tin quảng_cáo đã đăng_ký hết giá_trị ; e ) Quảng_cáo thuốc chưa được cấp giấy đăng_ký lưu_hành hoặc giấy đăng_ký lưu_hành hết hiệu_lực . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 , các khoản 2 , 3 và 4 Điều này . " Như_vậy , quảng_cáo thuốc thụt trực_tràng chứa hoạt_chất Glycerol phối_hợp với dịch chiết dược_liệu không đưa ra tên hoạt_chất bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Tuy_nhiên , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân , còn tổ_chức sẽ nhân đôi ( Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Đồng_thời , buộc cải_chính thông_tin và tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo .
210,798
Quảng_cáo thuốc thụt trực_tràng chứa hoạt_chất Glycerol phối_hợp với dịch chiết dược_liệu không đưa ra tên hoạt_chất bị xử_phạt như_thế_nào ?
Theo Điều 50 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm các quy_định về quảng_cáo thuốc như sau : ... thuốc theo tài_liệu thông_tin quảng_cáo đã đăng_ký hết giá_trị ; e ) Quảng_cáo thuốc chưa được cấp giấy đăng_ký lưu_hành hoặc giấy đăng_ký lưu_hành hết hiệu_lực. 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tháo_gỡ, tháo_dỡ, xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in, tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1, các khoản 2, 3 và 4 Điều này. " Như_vậy, quảng_cáo thuốc thụt trực_tràng chứa hoạt_chất Glycerol phối_hợp với dịch chiết dược_liệu không đưa ra tên hoạt_chất bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. Tuy_nhiên, đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân, còn tổ_chức sẽ nhân đôi ( Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Đồng_thời, buộc cải_chính thông_tin và tháo_gỡ, tháo_dỡ, xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in, tạp_chí in quảng_cáo.
None
1
Theo Điều 50 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm các quy_định về quảng_cáo thuốc như sau : " 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không ghi đúng quy_định hoặc không đọc rõ_ràng tên thuốc , tên hoạt_chất trừ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền , chống chỉ_định , khuyến_cáo đối_với đối_tượng đặc_biệt và khuyến_cáo “ Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng " đối_với quảng_cáo thuốc trên báo in , báo nói , báo_hình , báo_điện_tử ; b ) Không thể_hiện đầy_đủ tên thuốc ; tên hoạt_chất trừ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền ; tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường và khuyến_cáo “ Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng ” đối_với quảng_cáo thuốc trên phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo thuốc thiếu một trong các nội_dung sau đây : a ) Tên thuốc ; b ) Tên hoạt_chất trừ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền ; c ) Chỉ_định , trừ các chỉ_định điều_trị bệnh lao , bệnh phong , bệnh lây qua đường tình_dục , bệnh ung_thư , bệnh khối_u , bệnh đái_tháo_đường hoặc bệnh rối_loạn chuyển_hoá tương_tự , chứng mất_ngủ kinh_niên và chỉ_định mang tính kích_dục ; d ) Chống chỉ_định hoặc khuyến_cáo cho các đối_tượng đặc_biệt như người có_thai , người đang cho con bú , người già , trẻ_em , người mắc bệnh mãn_tính ; đ ) Tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường ; e ) Khuyến_cáo “ Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng ” . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với quảng_cáo thuốc có nội_dung không phù_hợp với giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam hoặc tờ Hướng_dẫn sử_dụng thuốc đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc chuyên_luận về loại thuốc đó đã được ghi trong Dược_thư quốc_gia hoặc trong các tài_liệu về thuốc đã được cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất công_nhận . 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo sản_phẩm có nội_dung dùng để phòng_bệnh , chữa bệnh , chẩn_đoán bệnh , điều_trị bệnh , giảm nhẹ bệnh , điều_chỉnh chức_năng sinh_lý cơ_thể người đối_với sản_phẩm không phải là thuốc , trừ trang_thiết_bị y_tế ; b ) Sử_dụng chứng_nhận chưa được Bộ Y_tế công_nhận , sử_dụng lợi_ích vật_chất , lợi_dụng danh_nghĩa của tổ_chức , cá_nhân , các loại biểu_tượng , hình_ảnh , địa_vị , uy_tín , thư_tín , thư cảm_ơn , lời cảm_ơn của người_bệnh để quảng_cáo thuốc ; c ) Sử_dụng kết_quả nghiên_cứu lâm_sàng , kết_quả nghiên_cứu tiền lâm_sàng , kết_quả kiểm_nghiệm , kết_quả thử tương_đương sinh_học chưa được Bộ Y_tế công_nhận để quảng_cáo thuốc ; d ) Kê_khai không trung_thực trong hồ_sơ đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo thuốc ; đ ) Quảng_cáo thuốc không đúng với nội_dung đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận nội_dung quảng_cáo ; quảng_cáo thuốc đang trong thời_hạn xem_xét , giải_quyết hồ_sơ theo quy_định ; quảng_cáo thuốc theo tài_liệu thông_tin quảng_cáo đã đăng_ký hết giá_trị ; e ) Quảng_cáo thuốc chưa được cấp giấy đăng_ký lưu_hành hoặc giấy đăng_ký lưu_hành hết hiệu_lực . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 , các khoản 2 , 3 và 4 Điều này . " Như_vậy , quảng_cáo thuốc thụt trực_tràng chứa hoạt_chất Glycerol phối_hợp với dịch chiết dược_liệu không đưa ra tên hoạt_chất bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Tuy_nhiên , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân , còn tổ_chức sẽ nhân đôi ( Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Đồng_thời , buộc cải_chính thông_tin và tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo .
210,799