Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thuê nhà có cần làm hợp_đồng thuê nhà không ? | Căn_cứ theo Điều 121 Luật Nhà ở 2014 quy_định hợp_đồng về nhà ở như sau : ... - Hợp_đồng về nhà ở do các bên thoả_thuận và phải được lập thành_văn bản bao_gồm các nội_dung sau đây : - Họ và tên của cá_nhân, tên của tổ_chức và địa_chỉ của các bên ; - Mô_tả đặc_điểm của nhà ở giao_dịch và đặc_điểm của thửa đất ở gắn với nhà ở đó. Đối_với hợp_đồng mua_bán, hợp_đồng thuê_mua căn_hộ chung_cư thì các bên phải ghi rõ phần sở_hữu chung, sử_dụng chung ; diện_tích sử_dụng thuộc quyền_sở_hữu riêng ; diện_tích sàn xây_dựng căn_hộ ; mục_đích sử_dụng của phần sở_hữu chung, sử_dụng chung trong nhà chung_cư theo đúng mục_đích thiết_kế đã được phê_duyệt ban_đầu ; - Giá_trị góp vốn, giá giao_dịch nhà ở nếu hợp_đồng có thoả_thuận về giá ; trường_hợp mua_bán, cho thuê, cho thuê_mua nhà ở mà Nhà_nước có quy_định về giá thì các bên phải thực_hiện theo quy_định đó ; - Thời_hạn và phương_thức thanh_toán tiền nếu là trường_hợp mua_bán, cho thuê, cho thuê_mua, chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở ; - Thời_gian giao_nhận nhà ở ; thời_gian bảo_hành nhà ở nếu là mua, thuê_mua nhà ở được đầu_tư xây_dựng mới ; thời_hạn cho thuê, cho | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 121 Luật Nhà ở 2014 quy_định hợp_đồng về nhà ở như sau : - Hợp_đồng về nhà ở do các bên thoả_thuận và phải được lập thành_văn bản bao_gồm các nội_dung sau đây : - Họ và tên của cá_nhân , tên của tổ_chức và địa_chỉ của các bên ; - Mô_tả đặc_điểm của nhà ở giao_dịch và đặc_điểm của thửa đất ở gắn với nhà ở đó . Đối_với hợp_đồng mua_bán , hợp_đồng thuê_mua căn_hộ chung_cư thì các bên phải ghi rõ phần sở_hữu chung , sử_dụng chung ; diện_tích sử_dụng thuộc quyền_sở_hữu riêng ; diện_tích sàn xây_dựng căn_hộ ; mục_đích sử_dụng của phần sở_hữu chung , sử_dụng chung trong nhà chung_cư theo đúng mục_đích thiết_kế đã được phê_duyệt ban_đầu ; - Giá_trị góp vốn , giá giao_dịch nhà ở nếu hợp_đồng có thoả_thuận về giá ; trường_hợp mua_bán , cho thuê , cho thuê_mua nhà ở mà Nhà_nước có quy_định về giá thì các bên phải thực_hiện theo quy_định đó ; - Thời_hạn và phương_thức thanh_toán tiền nếu là trường_hợp mua_bán , cho thuê , cho thuê_mua , chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở ; - Thời_gian giao_nhận nhà ở ; thời_gian bảo_hành nhà ở nếu là mua , thuê_mua nhà ở được đầu_tư xây_dựng mới ; thời_hạn cho thuê , cho thuê_mua , thế_chấp , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở ; thời_hạn góp vốn ; - Quyền và nghĩa_vụ của các bên ; - Cam_kết của các bên ; - Các thoả_thuận khác ; - Thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng ; - Ngày , tháng , năm ký_kết hợp_đồng ; - Chữ_ký và ghi rõ họ , tên của các bên , nếu là tổ_chức thì phải đóng_dấu ( nếu có ) và ghi rõ chức_vụ của người ký . Như_vậy , việc_làm hợp_đồng thuê nhà khi thuê nhà là sự thoả_thuận giữa các bên . Và bắt_buộc phải được lập thành_văn bản . Tải về mẫu hợp_đồng thuê nhà ở mới nhất năm 2023 : Tại Đây_Hợp đồng thuê nhà | 210,800 | |
Thuê nhà có cần làm hợp_đồng thuê nhà không ? | Căn_cứ theo Điều 121 Luật Nhà ở 2014 quy_định hợp_đồng về nhà ở như sau : ... hợp_đồng mua_bán nhà ở ; - Thời_gian giao_nhận nhà ở ; thời_gian bảo_hành nhà ở nếu là mua, thuê_mua nhà ở được đầu_tư xây_dựng mới ; thời_hạn cho thuê, cho thuê_mua, thế_chấp, cho mượn, cho ở nhờ, uỷ_quyền quản_lý nhà ở ; thời_hạn góp vốn ; - Quyền và nghĩa_vụ của các bên ; - Cam_kết của các bên ; - Các thoả_thuận khác ; - Thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng ; - Ngày, tháng, năm ký_kết hợp_đồng ; - Chữ_ký và ghi rõ họ, tên của các bên, nếu là tổ_chức thì phải đóng_dấu ( nếu có ) và ghi rõ chức_vụ của người ký. Như_vậy, việc_làm hợp_đồng thuê nhà khi thuê nhà là sự thoả_thuận giữa các bên. Và bắt_buộc phải được lập thành_văn bản. Tải về mẫu hợp_đồng thuê nhà ở mới nhất năm 2023 : Tại Đây_Hợp đồng thuê nhà | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 121 Luật Nhà ở 2014 quy_định hợp_đồng về nhà ở như sau : - Hợp_đồng về nhà ở do các bên thoả_thuận và phải được lập thành_văn bản bao_gồm các nội_dung sau đây : - Họ và tên của cá_nhân , tên của tổ_chức và địa_chỉ của các bên ; - Mô_tả đặc_điểm của nhà ở giao_dịch và đặc_điểm của thửa đất ở gắn với nhà ở đó . Đối_với hợp_đồng mua_bán , hợp_đồng thuê_mua căn_hộ chung_cư thì các bên phải ghi rõ phần sở_hữu chung , sử_dụng chung ; diện_tích sử_dụng thuộc quyền_sở_hữu riêng ; diện_tích sàn xây_dựng căn_hộ ; mục_đích sử_dụng của phần sở_hữu chung , sử_dụng chung trong nhà chung_cư theo đúng mục_đích thiết_kế đã được phê_duyệt ban_đầu ; - Giá_trị góp vốn , giá giao_dịch nhà ở nếu hợp_đồng có thoả_thuận về giá ; trường_hợp mua_bán , cho thuê , cho thuê_mua nhà ở mà Nhà_nước có quy_định về giá thì các bên phải thực_hiện theo quy_định đó ; - Thời_hạn và phương_thức thanh_toán tiền nếu là trường_hợp mua_bán , cho thuê , cho thuê_mua , chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở ; - Thời_gian giao_nhận nhà ở ; thời_gian bảo_hành nhà ở nếu là mua , thuê_mua nhà ở được đầu_tư xây_dựng mới ; thời_hạn cho thuê , cho thuê_mua , thế_chấp , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở ; thời_hạn góp vốn ; - Quyền và nghĩa_vụ của các bên ; - Cam_kết của các bên ; - Các thoả_thuận khác ; - Thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng ; - Ngày , tháng , năm ký_kết hợp_đồng ; - Chữ_ký và ghi rõ họ , tên của các bên , nếu là tổ_chức thì phải đóng_dấu ( nếu có ) và ghi rõ chức_vụ của người ký . Như_vậy , việc_làm hợp_đồng thuê nhà khi thuê nhà là sự thoả_thuận giữa các bên . Và bắt_buộc phải được lập thành_văn bản . Tải về mẫu hợp_đồng thuê nhà ở mới nhất năm 2023 : Tại Đây_Hợp đồng thuê nhà | 210,801 | |
Hợp_đồng thuê nhà có bắt_buộc phải công_chứng không ? | Căn_cứ theo Điều 40 Luật Công_chứng 2014 có quy_định về các thủ_tục cần có_khi công_chứng hợp_đồng sẵn có như sau : ... - Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng được lập thành một bộ, gồm các giấy_tờ sau đây : + Phiếu yêu_cầu công_chứng, trong đó có thông_tin về họ tên, địa_chỉ người yêu_cầu công_chứng, nội_dung cần công_chứng, danh_mục giấy_tờ gửi kèm theo ; tên tổ_chức hành_nghề công_chứng, họ tên người tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu công_chứng, thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ ; + Dự_thảo hợp_đồng, giao_dịch ; + Bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của người yêu_cầu công_chứng ; + Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ; + Bản_sao giấy_tờ khác có liên_quan đến hợp_đồng, giao_dịch mà pháp_luật quy_định phải có. Bản_sao quy_định tại khoản 1 Điều này là bản chụp, bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ, chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực. + Công_chứng_viên kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu công_chứng. Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu công_chứng đầy_đủ, phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì thụ_lý và ghi vào_sổ công_chứng. + Công_chứng_viên hướng_dẫn người yêu_cầu công_chứng tuân_thủ đúng các quy_định về thủ_tục công_chứng và các | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 40 Luật Công_chứng 2014 có quy_định về các thủ_tục cần có_khi công_chứng hợp_đồng sẵn có như sau : - Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng được lập thành một bộ , gồm các giấy_tờ sau đây : + Phiếu yêu_cầu công_chứng , trong đó có thông_tin về họ tên , địa_chỉ người yêu_cầu công_chứng , nội_dung cần công_chứng , danh_mục giấy_tờ gửi kèm theo ; tên tổ_chức hành_nghề công_chứng , họ tên người tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu công_chứng , thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ ; + Dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; + Bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của người yêu_cầu công_chứng ; + Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ; + Bản_sao giấy_tờ khác có liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch mà pháp_luật quy_định phải có . Bản_sao quy_định tại khoản 1 Điều này là bản chụp , bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực . + Công_chứng_viên kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu công_chứng . Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu công_chứng đầy_đủ , phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì thụ_lý và ghi vào_sổ công_chứng . + Công_chứng_viên hướng_dẫn người yêu_cầu công_chứng tuân_thủ đúng các quy_định về thủ_tục công_chứng và các quy_định pháp_luật có liên_quan đến việc thực_hiện hợp_đồng , giao_dịch ; giải_thích cho người yêu_cầu công_chứng hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của họ , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc tham_gia hợp_đồng , giao_dịch . + Trong trường_hợp có căn_cứ cho rằng trong hồ_sơ yêu_cầu công_chứng có vấn_đề chưa rõ , việc giao_kết hợp_đồng , giao_dịch có dấu_hiệu bị đe_doạ , cưỡng_ép , có sự nghi_ngờ về năng_lực hành_vi dân_sự của người yêu_cầu công_chứng hoặc đối_tượng của hợp_đồng , giao_dịch chưa được mô_tả cụ_thể thì công_chứng_viên đề_nghị người yêu_cầu công_chứng làm rõ hoặc theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng , công_chứng_viên tiến_hành xác_minh hoặc yêu_cầu giám_định ; trường_hợp không làm rõ được thì có quyền từ_chối công_chứng . + Công_chứng_viên kiểm_tra dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; nếu trong dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch có điều_khoản vi_phạm pháp_luật , trái đạo_đức xã_hội , đối_tượng của hợp_đồng , giao_dịch không phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì công_chứng_viên phải chỉ rõ cho người yêu_cầu công_chứng để sửa_chữa . Trường_hợp người yêu_cầu công_chứng không sửa_chữa thì công_chứng_viên có quyền từ_chối công_chứng . + Người yêu_cầu công_chứng tự đọc lại dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch hoặc công_chứng_viên đọc cho người yêu_cầu công_chứng nghe theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng . + Người yêu_cầu công_chứng đồng_ý toàn_bộ nội_dung trong dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch thì ký vào từng trang của hợp_đồng , giao_dịch . Công_chứng_viên yêu_cầu người yêu_cầu công_chứng xuất_trình bản_chính của các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều này để đối_chiếu trước khi ghi lời chứng , ký vào từng trang của hợp_đồng , giao_dịch . Căn_cứ theo khoản 2 Điều 122 Luật Nhà ở 2014 quy_định về việc công_chứng , chứng_thực hợp_đồng nhà ở như sau : Đối_với trường_hợp tổ_chức tặng cho nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương ; mua_bán , cho thuê_mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; mua_bán , cho thuê_mua nhà ở xã_hội , nhà ở phục_vụ tái định_cư ; góp vốn bằng nhà ở mà có một bên là tổ_chức ; cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở thì không bắt_buộc phải công_chứng , chứng_thực hợp_đồng , trừ trường_hợp các bên có nhu_cầu . Đối_với các giao_dịch quy_định tại khoản này thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là do các bên thoả_thuận ; trường_hợp các bên không có thoả_thuận thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm ký_kết hợp_đồng . Do_đó , hợp_đồng thuê nhà không nhất_thiết phải công_chứng , chứng_thực . Tuy_nhiên để quyền_lợi của các bên được đảm_bảo trong quá_trình thuê nhà , khuyến_khích cá_nhân hay tổ_chức khi thuê nhà cần chứng_thực , công_chứng hợp_đồng thuê nhà . Khi hai bên đã thoả_thuận thành_công hợp_đồng thuê nhà ở , cần bổ_sung thêm các giấy_tờ quy_định phía trên để tiến_hành công_chứng , chứng_thực hợp_đồng thuê nhà ở . | 210,802 | |
Hợp_đồng thuê nhà có bắt_buộc phải công_chứng không ? | Căn_cứ theo Điều 40 Luật Công_chứng 2014 có quy_định về các thủ_tục cần có_khi công_chứng hợp_đồng sẵn có như sau : ... yêu_cầu công_chứng đầy_đủ, phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì thụ_lý và ghi vào_sổ công_chứng. + Công_chứng_viên hướng_dẫn người yêu_cầu công_chứng tuân_thủ đúng các quy_định về thủ_tục công_chứng và các quy_định pháp_luật có liên_quan đến việc thực_hiện hợp_đồng, giao_dịch ; giải_thích cho người yêu_cầu công_chứng hiểu rõ quyền, nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của họ, ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc tham_gia hợp_đồng, giao_dịch. + Trong trường_hợp có căn_cứ cho rằng trong hồ_sơ yêu_cầu công_chứng có vấn_đề chưa rõ, việc giao_kết hợp_đồng, giao_dịch có dấu_hiệu bị đe_doạ, cưỡng_ép, có sự nghi_ngờ về năng_lực hành_vi dân_sự của người yêu_cầu công_chứng hoặc đối_tượng của hợp_đồng, giao_dịch chưa được mô_tả cụ_thể thì công_chứng_viên đề_nghị người yêu_cầu công_chứng làm rõ hoặc theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng, công_chứng_viên tiến_hành xác_minh hoặc yêu_cầu giám_định ; trường_hợp không làm rõ được thì có quyền từ_chối công_chứng. + Công_chứng_viên kiểm_tra dự_thảo hợp_đồng, giao_dịch ; nếu trong dự_thảo hợp_đồng, giao_dịch có điều_khoản vi_phạm pháp_luật, trái đạo_đức xã_hội, đối_tượng của hợp_đồng, giao_dịch không phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì công_chứng_viên phải chỉ rõ cho người yêu_cầu công_chứng để sửa_chữa. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 40 Luật Công_chứng 2014 có quy_định về các thủ_tục cần có_khi công_chứng hợp_đồng sẵn có như sau : - Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng được lập thành một bộ , gồm các giấy_tờ sau đây : + Phiếu yêu_cầu công_chứng , trong đó có thông_tin về họ tên , địa_chỉ người yêu_cầu công_chứng , nội_dung cần công_chứng , danh_mục giấy_tờ gửi kèm theo ; tên tổ_chức hành_nghề công_chứng , họ tên người tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu công_chứng , thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ ; + Dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; + Bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của người yêu_cầu công_chứng ; + Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ; + Bản_sao giấy_tờ khác có liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch mà pháp_luật quy_định phải có . Bản_sao quy_định tại khoản 1 Điều này là bản chụp , bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực . + Công_chứng_viên kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu công_chứng . Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu công_chứng đầy_đủ , phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì thụ_lý và ghi vào_sổ công_chứng . + Công_chứng_viên hướng_dẫn người yêu_cầu công_chứng tuân_thủ đúng các quy_định về thủ_tục công_chứng và các quy_định pháp_luật có liên_quan đến việc thực_hiện hợp_đồng , giao_dịch ; giải_thích cho người yêu_cầu công_chứng hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của họ , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc tham_gia hợp_đồng , giao_dịch . + Trong trường_hợp có căn_cứ cho rằng trong hồ_sơ yêu_cầu công_chứng có vấn_đề chưa rõ , việc giao_kết hợp_đồng , giao_dịch có dấu_hiệu bị đe_doạ , cưỡng_ép , có sự nghi_ngờ về năng_lực hành_vi dân_sự của người yêu_cầu công_chứng hoặc đối_tượng của hợp_đồng , giao_dịch chưa được mô_tả cụ_thể thì công_chứng_viên đề_nghị người yêu_cầu công_chứng làm rõ hoặc theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng , công_chứng_viên tiến_hành xác_minh hoặc yêu_cầu giám_định ; trường_hợp không làm rõ được thì có quyền từ_chối công_chứng . + Công_chứng_viên kiểm_tra dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; nếu trong dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch có điều_khoản vi_phạm pháp_luật , trái đạo_đức xã_hội , đối_tượng của hợp_đồng , giao_dịch không phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì công_chứng_viên phải chỉ rõ cho người yêu_cầu công_chứng để sửa_chữa . Trường_hợp người yêu_cầu công_chứng không sửa_chữa thì công_chứng_viên có quyền từ_chối công_chứng . + Người yêu_cầu công_chứng tự đọc lại dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch hoặc công_chứng_viên đọc cho người yêu_cầu công_chứng nghe theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng . + Người yêu_cầu công_chứng đồng_ý toàn_bộ nội_dung trong dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch thì ký vào từng trang của hợp_đồng , giao_dịch . Công_chứng_viên yêu_cầu người yêu_cầu công_chứng xuất_trình bản_chính của các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều này để đối_chiếu trước khi ghi lời chứng , ký vào từng trang của hợp_đồng , giao_dịch . Căn_cứ theo khoản 2 Điều 122 Luật Nhà ở 2014 quy_định về việc công_chứng , chứng_thực hợp_đồng nhà ở như sau : Đối_với trường_hợp tổ_chức tặng cho nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương ; mua_bán , cho thuê_mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; mua_bán , cho thuê_mua nhà ở xã_hội , nhà ở phục_vụ tái định_cư ; góp vốn bằng nhà ở mà có một bên là tổ_chức ; cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở thì không bắt_buộc phải công_chứng , chứng_thực hợp_đồng , trừ trường_hợp các bên có nhu_cầu . Đối_với các giao_dịch quy_định tại khoản này thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là do các bên thoả_thuận ; trường_hợp các bên không có thoả_thuận thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm ký_kết hợp_đồng . Do_đó , hợp_đồng thuê nhà không nhất_thiết phải công_chứng , chứng_thực . Tuy_nhiên để quyền_lợi của các bên được đảm_bảo trong quá_trình thuê nhà , khuyến_khích cá_nhân hay tổ_chức khi thuê nhà cần chứng_thực , công_chứng hợp_đồng thuê nhà . Khi hai bên đã thoả_thuận thành_công hợp_đồng thuê nhà ở , cần bổ_sung thêm các giấy_tờ quy_định phía trên để tiến_hành công_chứng , chứng_thực hợp_đồng thuê nhà ở . | 210,803 | |
Hợp_đồng thuê nhà có bắt_buộc phải công_chứng không ? | Căn_cứ theo Điều 40 Luật Công_chứng 2014 có quy_định về các thủ_tục cần có_khi công_chứng hợp_đồng sẵn có như sau : ... có điều_khoản vi_phạm pháp_luật, trái đạo_đức xã_hội, đối_tượng của hợp_đồng, giao_dịch không phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì công_chứng_viên phải chỉ rõ cho người yêu_cầu công_chứng để sửa_chữa. Trường_hợp người yêu_cầu công_chứng không sửa_chữa thì công_chứng_viên có quyền từ_chối công_chứng. + Người yêu_cầu công_chứng tự đọc lại dự_thảo hợp_đồng, giao_dịch hoặc công_chứng_viên đọc cho người yêu_cầu công_chứng nghe theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng. + Người yêu_cầu công_chứng đồng_ý toàn_bộ nội_dung trong dự_thảo hợp_đồng, giao_dịch thì ký vào từng trang của hợp_đồng, giao_dịch. Công_chứng_viên yêu_cầu người yêu_cầu công_chứng xuất_trình bản_chính của các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều này để đối_chiếu trước khi ghi lời chứng, ký vào từng trang của hợp_đồng, giao_dịch. Căn_cứ theo khoản 2 Điều 122 Luật Nhà ở 2014 quy_định về việc công_chứng, chứng_thực hợp_đồng nhà ở như sau : Đối_với trường_hợp tổ_chức tặng cho nhà_tình_nghĩa, nhà tình_thương ; mua_bán, cho thuê_mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; mua_bán, cho thuê_mua nhà ở xã_hội, nhà ở phục_vụ tái định_cư ; góp vốn bằng nhà ở mà có một bên là tổ_chức ; cho thuê, cho mượn | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 40 Luật Công_chứng 2014 có quy_định về các thủ_tục cần có_khi công_chứng hợp_đồng sẵn có như sau : - Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng được lập thành một bộ , gồm các giấy_tờ sau đây : + Phiếu yêu_cầu công_chứng , trong đó có thông_tin về họ tên , địa_chỉ người yêu_cầu công_chứng , nội_dung cần công_chứng , danh_mục giấy_tờ gửi kèm theo ; tên tổ_chức hành_nghề công_chứng , họ tên người tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu công_chứng , thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ ; + Dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; + Bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của người yêu_cầu công_chứng ; + Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ; + Bản_sao giấy_tờ khác có liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch mà pháp_luật quy_định phải có . Bản_sao quy_định tại khoản 1 Điều này là bản chụp , bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực . + Công_chứng_viên kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu công_chứng . Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu công_chứng đầy_đủ , phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì thụ_lý và ghi vào_sổ công_chứng . + Công_chứng_viên hướng_dẫn người yêu_cầu công_chứng tuân_thủ đúng các quy_định về thủ_tục công_chứng và các quy_định pháp_luật có liên_quan đến việc thực_hiện hợp_đồng , giao_dịch ; giải_thích cho người yêu_cầu công_chứng hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của họ , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc tham_gia hợp_đồng , giao_dịch . + Trong trường_hợp có căn_cứ cho rằng trong hồ_sơ yêu_cầu công_chứng có vấn_đề chưa rõ , việc giao_kết hợp_đồng , giao_dịch có dấu_hiệu bị đe_doạ , cưỡng_ép , có sự nghi_ngờ về năng_lực hành_vi dân_sự của người yêu_cầu công_chứng hoặc đối_tượng của hợp_đồng , giao_dịch chưa được mô_tả cụ_thể thì công_chứng_viên đề_nghị người yêu_cầu công_chứng làm rõ hoặc theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng , công_chứng_viên tiến_hành xác_minh hoặc yêu_cầu giám_định ; trường_hợp không làm rõ được thì có quyền từ_chối công_chứng . + Công_chứng_viên kiểm_tra dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; nếu trong dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch có điều_khoản vi_phạm pháp_luật , trái đạo_đức xã_hội , đối_tượng của hợp_đồng , giao_dịch không phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì công_chứng_viên phải chỉ rõ cho người yêu_cầu công_chứng để sửa_chữa . Trường_hợp người yêu_cầu công_chứng không sửa_chữa thì công_chứng_viên có quyền từ_chối công_chứng . + Người yêu_cầu công_chứng tự đọc lại dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch hoặc công_chứng_viên đọc cho người yêu_cầu công_chứng nghe theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng . + Người yêu_cầu công_chứng đồng_ý toàn_bộ nội_dung trong dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch thì ký vào từng trang của hợp_đồng , giao_dịch . Công_chứng_viên yêu_cầu người yêu_cầu công_chứng xuất_trình bản_chính của các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều này để đối_chiếu trước khi ghi lời chứng , ký vào từng trang của hợp_đồng , giao_dịch . Căn_cứ theo khoản 2 Điều 122 Luật Nhà ở 2014 quy_định về việc công_chứng , chứng_thực hợp_đồng nhà ở như sau : Đối_với trường_hợp tổ_chức tặng cho nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương ; mua_bán , cho thuê_mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; mua_bán , cho thuê_mua nhà ở xã_hội , nhà ở phục_vụ tái định_cư ; góp vốn bằng nhà ở mà có một bên là tổ_chức ; cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở thì không bắt_buộc phải công_chứng , chứng_thực hợp_đồng , trừ trường_hợp các bên có nhu_cầu . Đối_với các giao_dịch quy_định tại khoản này thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là do các bên thoả_thuận ; trường_hợp các bên không có thoả_thuận thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm ký_kết hợp_đồng . Do_đó , hợp_đồng thuê nhà không nhất_thiết phải công_chứng , chứng_thực . Tuy_nhiên để quyền_lợi của các bên được đảm_bảo trong quá_trình thuê nhà , khuyến_khích cá_nhân hay tổ_chức khi thuê nhà cần chứng_thực , công_chứng hợp_đồng thuê nhà . Khi hai bên đã thoả_thuận thành_công hợp_đồng thuê nhà ở , cần bổ_sung thêm các giấy_tờ quy_định phía trên để tiến_hành công_chứng , chứng_thực hợp_đồng thuê nhà ở . | 210,804 | |
Hợp_đồng thuê nhà có bắt_buộc phải công_chứng không ? | Căn_cứ theo Điều 40 Luật Công_chứng 2014 có quy_định về các thủ_tục cần có_khi công_chứng hợp_đồng sẵn có như sau : ... ; mua_bán, cho thuê_mua nhà ở xã_hội, nhà ở phục_vụ tái định_cư ; góp vốn bằng nhà ở mà có một bên là tổ_chức ; cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ, uỷ_quyền quản_lý nhà ở thì không bắt_buộc phải công_chứng, chứng_thực hợp_đồng, trừ trường_hợp các bên có nhu_cầu. Đối_với các giao_dịch quy_định tại khoản này thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là do các bên thoả_thuận ; trường_hợp các bên không có thoả_thuận thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm ký_kết hợp_đồng. Do_đó, hợp_đồng thuê nhà không nhất_thiết phải công_chứng, chứng_thực. Tuy_nhiên để quyền_lợi của các bên được đảm_bảo trong quá_trình thuê nhà, khuyến_khích cá_nhân hay tổ_chức khi thuê nhà cần chứng_thực, công_chứng hợp_đồng thuê nhà. Khi hai bên đã thoả_thuận thành_công hợp_đồng thuê nhà ở, cần bổ_sung thêm các giấy_tờ quy_định phía trên để tiến_hành công_chứng, chứng_thực hợp_đồng thuê nhà ở. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 40 Luật Công_chứng 2014 có quy_định về các thủ_tục cần có_khi công_chứng hợp_đồng sẵn có như sau : - Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng được lập thành một bộ , gồm các giấy_tờ sau đây : + Phiếu yêu_cầu công_chứng , trong đó có thông_tin về họ tên , địa_chỉ người yêu_cầu công_chứng , nội_dung cần công_chứng , danh_mục giấy_tờ gửi kèm theo ; tên tổ_chức hành_nghề công_chứng , họ tên người tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu công_chứng , thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ ; + Dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; + Bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của người yêu_cầu công_chứng ; + Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ; + Bản_sao giấy_tờ khác có liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch mà pháp_luật quy_định phải có . Bản_sao quy_định tại khoản 1 Điều này là bản chụp , bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực . + Công_chứng_viên kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu công_chứng . Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu công_chứng đầy_đủ , phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì thụ_lý và ghi vào_sổ công_chứng . + Công_chứng_viên hướng_dẫn người yêu_cầu công_chứng tuân_thủ đúng các quy_định về thủ_tục công_chứng và các quy_định pháp_luật có liên_quan đến việc thực_hiện hợp_đồng , giao_dịch ; giải_thích cho người yêu_cầu công_chứng hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của họ , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc tham_gia hợp_đồng , giao_dịch . + Trong trường_hợp có căn_cứ cho rằng trong hồ_sơ yêu_cầu công_chứng có vấn_đề chưa rõ , việc giao_kết hợp_đồng , giao_dịch có dấu_hiệu bị đe_doạ , cưỡng_ép , có sự nghi_ngờ về năng_lực hành_vi dân_sự của người yêu_cầu công_chứng hoặc đối_tượng của hợp_đồng , giao_dịch chưa được mô_tả cụ_thể thì công_chứng_viên đề_nghị người yêu_cầu công_chứng làm rõ hoặc theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng , công_chứng_viên tiến_hành xác_minh hoặc yêu_cầu giám_định ; trường_hợp không làm rõ được thì có quyền từ_chối công_chứng . + Công_chứng_viên kiểm_tra dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; nếu trong dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch có điều_khoản vi_phạm pháp_luật , trái đạo_đức xã_hội , đối_tượng của hợp_đồng , giao_dịch không phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì công_chứng_viên phải chỉ rõ cho người yêu_cầu công_chứng để sửa_chữa . Trường_hợp người yêu_cầu công_chứng không sửa_chữa thì công_chứng_viên có quyền từ_chối công_chứng . + Người yêu_cầu công_chứng tự đọc lại dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch hoặc công_chứng_viên đọc cho người yêu_cầu công_chứng nghe theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng . + Người yêu_cầu công_chứng đồng_ý toàn_bộ nội_dung trong dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch thì ký vào từng trang của hợp_đồng , giao_dịch . Công_chứng_viên yêu_cầu người yêu_cầu công_chứng xuất_trình bản_chính của các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều này để đối_chiếu trước khi ghi lời chứng , ký vào từng trang của hợp_đồng , giao_dịch . Căn_cứ theo khoản 2 Điều 122 Luật Nhà ở 2014 quy_định về việc công_chứng , chứng_thực hợp_đồng nhà ở như sau : Đối_với trường_hợp tổ_chức tặng cho nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương ; mua_bán , cho thuê_mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; mua_bán , cho thuê_mua nhà ở xã_hội , nhà ở phục_vụ tái định_cư ; góp vốn bằng nhà ở mà có một bên là tổ_chức ; cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở thì không bắt_buộc phải công_chứng , chứng_thực hợp_đồng , trừ trường_hợp các bên có nhu_cầu . Đối_với các giao_dịch quy_định tại khoản này thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là do các bên thoả_thuận ; trường_hợp các bên không có thoả_thuận thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm ký_kết hợp_đồng . Do_đó , hợp_đồng thuê nhà không nhất_thiết phải công_chứng , chứng_thực . Tuy_nhiên để quyền_lợi của các bên được đảm_bảo trong quá_trình thuê nhà , khuyến_khích cá_nhân hay tổ_chức khi thuê nhà cần chứng_thực , công_chứng hợp_đồng thuê nhà . Khi hai bên đã thoả_thuận thành_công hợp_đồng thuê nhà ở , cần bổ_sung thêm các giấy_tờ quy_định phía trên để tiến_hành công_chứng , chứng_thực hợp_đồng thuê nhà ở . | 210,805 | |
Mẫu hợp_đồng thuê nhà ở | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ... HỢP_ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở ( 1 ) ( Số : … … … … …. / HĐTNO ) Hôm_nay, ngày …. tháng …. năm ….., Tại … … … … … … … … … … … … … … … ….. Chúng_tôi gồm có : BÊN CHO THUÊ ( BÊN A_) ( 2 ) : a ) Trường_hợp là cá_nhân : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …. Năm sinh : … … … … … … ….. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … ….. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … ….. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … ….. … … … … … … … … … … … … … … … … | None | 1 | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : HỢP_ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở ( 1 ) ( Số : … … … … … . / HĐTNO ) Hôm_nay , ngày … . tháng … . năm … .. , Tại … … … … … … … … … … … … … … … … .. Chúng_tôi gồm có : BÊN CHO THUÊ ( BÊN A_) ( 2 ) : a ) Trường_hợp là cá_nhân : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . b ) Trường_hợp là đồng chủ_sở_hữu : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Và Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Các chứng_từ sở_hữu và tham_khảo về nhà ở đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho Bên A gồm có : … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . BÊN THUÊ ( BÊN B ) ( 2 ) : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … Fax : … … … … … … … … … … … … … … … … … … Mã_số thuế : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tài_khoản số : … … … … … … … … … … … … … … … … … Mở tại ngân_hàng : … … … … … … … … … … … … ... Hai bên cùng thoả_thuận ký hợp_đồng với những nội_dung sau : ĐIỀU 1 : ĐỐI_TƯỢNG CỦA HỢP_ĐỒNG ( 3 ) Đối_tượng của hợp_đồng này là ngôi nhà số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … 1.1 . Nhà ở : a ) Tổng diện_tích sử_dụng : .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … m2 b ) Diện_tích xây_dựng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 c ) Diện_tích xây_dựng của tầng trệt : … … … … … … … … … … … … … .. … … m2 d ) Kết_cấu nhà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . e ) Số tầng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . f ) Trang_thiết_bị chủ_yếu gắn liền với nhà ở ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . 1.2 . Đất ở : Thửa đất số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tờ bản_đồ số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Diện_tích : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 Hình_thức sử_dụng riêng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. m2 1.3 . Các thực_trạng khác : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . ĐIỀU 2 : GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở VÀ PHƯƠNG_THỨC THANH_TOÁN ( 4 ) 2.1 . Giá cho thuê nhà ở là .................. đồng / tháng ( Bằng chữ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. ) Giá cho thuê này đã bao_gồm các chi_phí về quản_lý , bảo_trì và vận_hành nhà ở . 2.2 . Các chi_phí sử_dụng điện , nước , điện_thoại và các dịch_vụ khác do bên B thanh_toán cho bên cung_cấp điện , nước , điện_thoại và các cơ_quan quản_lý dịch_vụ . 2.3 . Phương_thức thanh_toán : bằng … … … … … … … … . , trả vào ngày .......... hàng tháng . ĐIỀU 3 : THỜI_HẠN THUÊ VÀ THỜI_ĐIỂM GIAO_NHẬN NHÀ Ở ( 5 ) 3.1 . Thời_hạn thuê ngôi nhà nêu trên là … … … … … . Kể từ ngày … … tháng … … năm … … … .. 3.2 . Thời_điểm giao_nhận nhà ở là ngày ........ tháng ........ năm … ......... ĐIỀU 4 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A 4.1 . Nghĩa_vụ của bên A : a ) Giao nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền với nhà ở ( nếu có ) cho bên B theo đúng hợp_đồng ; b ) Phổ_biến cho bên B quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; c ) Bảo_đảm cho bên B sử_dụng ổn_định nhà trong thời_hạn thuê ; d ) Bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà theo định_kỳ hoặc theo thoả_thuận ; nếu bên A không bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà mà gây thiệt_hại cho bên B , thì phải bồi_thường ; e ) Tạo điều_kiện cho bên B sử_dụng thuận_tiện diện_tích thuê ; f ) Nộp các khoản thuế về nhà và đất ( nếu có ) ; g ) Hướng_dẫn , đôn_đốc bên B thực_hiện đúng các quy_định về đăng_ký tạm_trú . 4.2 . Quyền của bên A : a ) Yêu_cầu bên B trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn như đã thoả_thuận ; b ) Trường_hợp chưa hết hạn hợp_đồng mà bên A cải_tạo nhà ở và được bên B đồng_ý thì bên A được quyền điều_chỉnh giá cho thuê nhà ở . Giá cho thuê nhà ở mới do các bên thoả_thuận ; trong trường_hợp không thoả_thuận được thì bên A có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở và phải bồi_thường cho bên B theo quy_định của pháp_luật ; c ) Yêu_cầu bên B có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa phần hư_hỏng , bồi_thường thiệt_hại do lỗi của bên B gây ra ; d ) Cải_tạo , nâng_cấp nhà cho thuê khi được bên B đồng_ý , nhưng không được gây phiền_hà cho bên B sử_dụng chỗ ở ; e ) Được lấy lại nhà cho thuê khi hết hạn hợp_đồng thuê , nếu hợp_đồng không quy_định thời_hạn thuê thì bên cho thuê muốn lấy lại nhà phải báo cho bên thuê biết trước sáu tháng ; f ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên B biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên B có một trong các hành_vi sau đây : - Bên cho thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước , nhà ở xã_hội cho thuê không đúng thẩm_quyền , không đúng đối_tượng , không đúng điều_kiện theo quy_định của Luật nhà ở ; - Không trả tiền thuê nhà liên_tiếp trong ba tháng trở lên mà không có lý_do chính_đáng ; - Sử_dụng nhà không đúng mục_đích thuê như đã thoả_thuận trong hợp_đồng ; - Bên B tự_ý đục phá , cơi_nới , cải_tạo , phá dỡ nhà ở đang thuê ; - Bên B chuyển_đổi , cho mượn , cho thuê lại nhà ở đang thuê mà không có sự đồng_ý của bên A ; - Bên B làm mất trật_tự , vệ_sinh môi_trường , ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sinh_hoạt của những người xung_quanh đã được bên A hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc lập biên_bản đến lần thứ ba mà vẫn không khắc_phục ; - Thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 129 của Luật nhà ở . ĐIỀU 5 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B 5.1 . Nghĩa_vụ của bên B : a ) Sử_dụng nhà đúng mục_đích đã thoả_thuận , giữ_gìn nhà ở và có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa những hư_hỏng do mình gây ra ; b ) Trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn đã thoả_thuận ; c ) Trả tiền điện , nước , điện_thoại , vệ_sinh và các chi_phí phát_sinh khác trong thời_gian thuê nhà ; d ) Trả nhà cho bên A theo đúng thoả_thuận . e ) Chấp_hành đầy_đủ những quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; f ) Không được chuyển_nhượng hợp_đồng thuê nhà hoặc cho người khác thuê lại trừ trường_hợp được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; g ) Chấp_hành các quy_định về giữ_gìn vệ_sinh môi_trường và an_ninh trật_tự trong khu_vực cư_trú ; h ) Giao lại nhà cho bên A trong các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng quy_định tại mục h khoản 5.2 Điều 5 ; 5.2 . Quyền của bên B : a ) Nhận nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền ( nếu có ) theo đúng thoả_thuận ; b ) Được đổi nhà đang thuê với bên thuê khác , nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; c ) Được cho thuê lại nhà đang thuê , nếu được bên cho thuê đồng_ý bằng văn_bản ; d ) Được thay_đổi cấu_trúc ngôi nhà nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; e ) Yêu_cầu bên A sửa_chữa nhà đang cho thuê trong trường_hợp nhà bị hư_hỏng nặng ; f ) Được tiếp_tục thuê theo các điều_kiện đã thoả_thuận với bên A trong trường_hợp thay_đổi chủ_sở_hữu nhà ; g ) Được ưu_tiên ký hợp_đồng thuê tiếp , nếu đã hết hạn thuê mà nhà vẫn dùng để cho thuê ; h ) Được ưu_tiên mua nhà đang thuê , khi bên A thông_báo về việc bán ngôi nhà ; i ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên A biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên A có một trong các hành_vi sau đây : - Không sửa_chữa nhà ở khi có hư_hỏng nặng ; - Tăng_giá thuê nhà ở bất_hợp_lý hoặc tăng_giá thuê mà không thông_báo cho bên thuê nhà ở biết trước theo thoả_thuận ; - Quyền sử_dụng nhà ở bị hạn_chế do lợi_ích của người thứ ba . ĐIỀU 6 : QUYỀN TIẾP_TỤC THUÊ NHÀ Ở 6.1 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng . Người thừa_kế có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . Trường_hợp chủ_sở_hữu không có người thừa_kế hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật thì nhà ở đó thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước và người đang thuê nhà ở được tiếp_tục thuê theo quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước . 6.2 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chuyển quyền_sở_hữu nhà ở đang cho thuê cho người khác mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng ; chủ_sở_hữu nhà ở mới có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 6.3 . Khi bên B chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì người đang cùng sinh_sống với bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng thuê nhà ở , trừ trường_hợp thuê nhà ở công_vụ hoặc các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . ĐIỀU 7 : TRÁCH_NHIỆM DO VI_PHẠM HỢP_ĐỒNG Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng mà phát_sinh tranh_chấp , các bên cùng nhau thương_lượng giải_quyết ; trong trường_hợp không tự giải_quyết được , cần phải thực_hiện bằng cách hoà_giải ; nếu hoà_giải không thành thì đưa ra Toà_án có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . ĐIỀU 8 : CÁC THỎA THUẬN KHÁC 8.1 . Việc sửa_đổi , bổ_sung hoặc huỷ_bỏ hợp_đồng này phải lập thành_văn bản và phải được công_chứng hoặc chứng_thực mới có giá_trị để thực_hiện . 8.2 . Trường_hợp thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 84 của Luật nhà ở . Trường_hợp thuê nhà ở không thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp sau đây : a ) Hợp_đồng thuê nhà ở hết hạn ; trường_hợp trong hợp_đồng không xác_định thời_hạn thì hợp_đồng chấm_dứt sau 90 ngày , kể từ ngày bên A thông_báo cho bên B biết việc chấm_dứt hợp_đồng ; b ) Nhà ở cho thuê không còn ; c ) Nhà ở cho thuê bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ hoặc thuộc khu_vực đã có quyết_định thu_hồi đất , giải_toả nhà ở hoặc có quyết_định phá dỡ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nhà ở cho thuê thuộc diện bị Nhà_nước trưng_mua , trưng_dụng để sử_dụng vào các mục_đích khác . Bên A phải thông_báo bằng văn_bản cho bên B biết trước 30 ngày về việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở quy_định tại điểm này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; d ) Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn . e ) Bên B chết hoặc có tuyên_bố mất_tích của Toà_án mà khi chết , mất_tích không có ai đang cùng chung sống ; f ) Chấm_dứt khi một trong các bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở . ĐIỀU 9 : CAM_KẾT CỦA CÁC BÊN Bên A và bên B chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những lời cùng cam_kết sau đây : 9.1 . Đã khai đúng sự_thật và tự chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của những thông_tin về nhân_thân đã ghi trong hợp_đồng này . 9.2 . Thực_hiện đúng và đầy_đủ tất_cả những thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng này ; nếu bên nào vi_phạm mà gây thiệt_hại , thì phải bồi_thường cho bên kia hoặc cho người thứ ba ( nếu có ) . Trong quá_trình thực_hiện nếu phát_hiện thấy những vấn_đề cần thoả_thuận thì hai bên có_thể lập thêm phụ_lục hợp_đồng . Nội_dung Hợp_đồng phụ có giá_trị pháp_lý như hợp_đồng chính . 9.3 . Hợp_đồng này có giá_trị kể từ ngày hai bên ký_kết ( trường_hợp là cá_nhân cho thuê nhà ở từ 06 tháng trở lên thì Hợp_đồng có hiệu_lực kể từ ngày Hợp_đồng được công_chứng hoặc chứng_thực ) . / . ĐIỀU 10 : ĐIỀU_KHOẢN CUỐI_CÙNG 10.1 . Hai bên đã hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của mình , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc công_chứng ( chứng_thực ) này , sau khi đã được nghe lời giải_thích của người có thẩm_quyền công_chứng hoặc chứng_thực dưới đây . 10.2 . Hai bên đã tự đọc lại hợp_đồng này , đã hiểu và đồng_ý tất_cả các điều_khoản ghi trong hợp_đồng này . Hợp_đồng được lập thành … … … . ( … … … .. ) bản , mỗi bên giữ một bản và có giá_trị như nhau . BÊN CHO THUÊ BÊN THUÊ ( Ký , ghi rõ họ tên ) ( Ký , ghi rõ họ tên ) Trên đây là mẫu hợp_đồng thuê nhà anh / chị có_thể tham_khảo thêm . | 210,806 | |
Mẫu hợp_đồng thuê nhà ở | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ... … … … … … … … … … … … … … … ….. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … ….. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ….. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … ….. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …. Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … ….. … … … … … … … … … … … … … … … … … …. b ) Trường_hợp là đồng chủ_sở_hữu : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … | None | 1 | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : HỢP_ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở ( 1 ) ( Số : … … … … … . / HĐTNO ) Hôm_nay , ngày … . tháng … . năm … .. , Tại … … … … … … … … … … … … … … … … .. Chúng_tôi gồm có : BÊN CHO THUÊ ( BÊN A_) ( 2 ) : a ) Trường_hợp là cá_nhân : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . b ) Trường_hợp là đồng chủ_sở_hữu : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Và Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Các chứng_từ sở_hữu và tham_khảo về nhà ở đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho Bên A gồm có : … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . BÊN THUÊ ( BÊN B ) ( 2 ) : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … Fax : … … … … … … … … … … … … … … … … … … Mã_số thuế : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tài_khoản số : … … … … … … … … … … … … … … … … … Mở tại ngân_hàng : … … … … … … … … … … … … ... Hai bên cùng thoả_thuận ký hợp_đồng với những nội_dung sau : ĐIỀU 1 : ĐỐI_TƯỢNG CỦA HỢP_ĐỒNG ( 3 ) Đối_tượng của hợp_đồng này là ngôi nhà số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … 1.1 . Nhà ở : a ) Tổng diện_tích sử_dụng : .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … m2 b ) Diện_tích xây_dựng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 c ) Diện_tích xây_dựng của tầng trệt : … … … … … … … … … … … … … .. … … m2 d ) Kết_cấu nhà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . e ) Số tầng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . f ) Trang_thiết_bị chủ_yếu gắn liền với nhà ở ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . 1.2 . Đất ở : Thửa đất số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tờ bản_đồ số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Diện_tích : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 Hình_thức sử_dụng riêng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. m2 1.3 . Các thực_trạng khác : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . ĐIỀU 2 : GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở VÀ PHƯƠNG_THỨC THANH_TOÁN ( 4 ) 2.1 . Giá cho thuê nhà ở là .................. đồng / tháng ( Bằng chữ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. ) Giá cho thuê này đã bao_gồm các chi_phí về quản_lý , bảo_trì và vận_hành nhà ở . 2.2 . Các chi_phí sử_dụng điện , nước , điện_thoại và các dịch_vụ khác do bên B thanh_toán cho bên cung_cấp điện , nước , điện_thoại và các cơ_quan quản_lý dịch_vụ . 2.3 . Phương_thức thanh_toán : bằng … … … … … … … … . , trả vào ngày .......... hàng tháng . ĐIỀU 3 : THỜI_HẠN THUÊ VÀ THỜI_ĐIỂM GIAO_NHẬN NHÀ Ở ( 5 ) 3.1 . Thời_hạn thuê ngôi nhà nêu trên là … … … … … . Kể từ ngày … … tháng … … năm … … … .. 3.2 . Thời_điểm giao_nhận nhà ở là ngày ........ tháng ........ năm … ......... ĐIỀU 4 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A 4.1 . Nghĩa_vụ của bên A : a ) Giao nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền với nhà ở ( nếu có ) cho bên B theo đúng hợp_đồng ; b ) Phổ_biến cho bên B quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; c ) Bảo_đảm cho bên B sử_dụng ổn_định nhà trong thời_hạn thuê ; d ) Bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà theo định_kỳ hoặc theo thoả_thuận ; nếu bên A không bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà mà gây thiệt_hại cho bên B , thì phải bồi_thường ; e ) Tạo điều_kiện cho bên B sử_dụng thuận_tiện diện_tích thuê ; f ) Nộp các khoản thuế về nhà và đất ( nếu có ) ; g ) Hướng_dẫn , đôn_đốc bên B thực_hiện đúng các quy_định về đăng_ký tạm_trú . 4.2 . Quyền của bên A : a ) Yêu_cầu bên B trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn như đã thoả_thuận ; b ) Trường_hợp chưa hết hạn hợp_đồng mà bên A cải_tạo nhà ở và được bên B đồng_ý thì bên A được quyền điều_chỉnh giá cho thuê nhà ở . Giá cho thuê nhà ở mới do các bên thoả_thuận ; trong trường_hợp không thoả_thuận được thì bên A có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở và phải bồi_thường cho bên B theo quy_định của pháp_luật ; c ) Yêu_cầu bên B có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa phần hư_hỏng , bồi_thường thiệt_hại do lỗi của bên B gây ra ; d ) Cải_tạo , nâng_cấp nhà cho thuê khi được bên B đồng_ý , nhưng không được gây phiền_hà cho bên B sử_dụng chỗ ở ; e ) Được lấy lại nhà cho thuê khi hết hạn hợp_đồng thuê , nếu hợp_đồng không quy_định thời_hạn thuê thì bên cho thuê muốn lấy lại nhà phải báo cho bên thuê biết trước sáu tháng ; f ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên B biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên B có một trong các hành_vi sau đây : - Bên cho thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước , nhà ở xã_hội cho thuê không đúng thẩm_quyền , không đúng đối_tượng , không đúng điều_kiện theo quy_định của Luật nhà ở ; - Không trả tiền thuê nhà liên_tiếp trong ba tháng trở lên mà không có lý_do chính_đáng ; - Sử_dụng nhà không đúng mục_đích thuê như đã thoả_thuận trong hợp_đồng ; - Bên B tự_ý đục phá , cơi_nới , cải_tạo , phá dỡ nhà ở đang thuê ; - Bên B chuyển_đổi , cho mượn , cho thuê lại nhà ở đang thuê mà không có sự đồng_ý của bên A ; - Bên B làm mất trật_tự , vệ_sinh môi_trường , ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sinh_hoạt của những người xung_quanh đã được bên A hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc lập biên_bản đến lần thứ ba mà vẫn không khắc_phục ; - Thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 129 của Luật nhà ở . ĐIỀU 5 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B 5.1 . Nghĩa_vụ của bên B : a ) Sử_dụng nhà đúng mục_đích đã thoả_thuận , giữ_gìn nhà ở và có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa những hư_hỏng do mình gây ra ; b ) Trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn đã thoả_thuận ; c ) Trả tiền điện , nước , điện_thoại , vệ_sinh và các chi_phí phát_sinh khác trong thời_gian thuê nhà ; d ) Trả nhà cho bên A theo đúng thoả_thuận . e ) Chấp_hành đầy_đủ những quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; f ) Không được chuyển_nhượng hợp_đồng thuê nhà hoặc cho người khác thuê lại trừ trường_hợp được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; g ) Chấp_hành các quy_định về giữ_gìn vệ_sinh môi_trường và an_ninh trật_tự trong khu_vực cư_trú ; h ) Giao lại nhà cho bên A trong các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng quy_định tại mục h khoản 5.2 Điều 5 ; 5.2 . Quyền của bên B : a ) Nhận nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền ( nếu có ) theo đúng thoả_thuận ; b ) Được đổi nhà đang thuê với bên thuê khác , nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; c ) Được cho thuê lại nhà đang thuê , nếu được bên cho thuê đồng_ý bằng văn_bản ; d ) Được thay_đổi cấu_trúc ngôi nhà nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; e ) Yêu_cầu bên A sửa_chữa nhà đang cho thuê trong trường_hợp nhà bị hư_hỏng nặng ; f ) Được tiếp_tục thuê theo các điều_kiện đã thoả_thuận với bên A trong trường_hợp thay_đổi chủ_sở_hữu nhà ; g ) Được ưu_tiên ký hợp_đồng thuê tiếp , nếu đã hết hạn thuê mà nhà vẫn dùng để cho thuê ; h ) Được ưu_tiên mua nhà đang thuê , khi bên A thông_báo về việc bán ngôi nhà ; i ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên A biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên A có một trong các hành_vi sau đây : - Không sửa_chữa nhà ở khi có hư_hỏng nặng ; - Tăng_giá thuê nhà ở bất_hợp_lý hoặc tăng_giá thuê mà không thông_báo cho bên thuê nhà ở biết trước theo thoả_thuận ; - Quyền sử_dụng nhà ở bị hạn_chế do lợi_ích của người thứ ba . ĐIỀU 6 : QUYỀN TIẾP_TỤC THUÊ NHÀ Ở 6.1 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng . Người thừa_kế có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . Trường_hợp chủ_sở_hữu không có người thừa_kế hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật thì nhà ở đó thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước và người đang thuê nhà ở được tiếp_tục thuê theo quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước . 6.2 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chuyển quyền_sở_hữu nhà ở đang cho thuê cho người khác mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng ; chủ_sở_hữu nhà ở mới có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 6.3 . Khi bên B chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì người đang cùng sinh_sống với bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng thuê nhà ở , trừ trường_hợp thuê nhà ở công_vụ hoặc các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . ĐIỀU 7 : TRÁCH_NHIỆM DO VI_PHẠM HỢP_ĐỒNG Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng mà phát_sinh tranh_chấp , các bên cùng nhau thương_lượng giải_quyết ; trong trường_hợp không tự giải_quyết được , cần phải thực_hiện bằng cách hoà_giải ; nếu hoà_giải không thành thì đưa ra Toà_án có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . ĐIỀU 8 : CÁC THỎA THUẬN KHÁC 8.1 . Việc sửa_đổi , bổ_sung hoặc huỷ_bỏ hợp_đồng này phải lập thành_văn bản và phải được công_chứng hoặc chứng_thực mới có giá_trị để thực_hiện . 8.2 . Trường_hợp thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 84 của Luật nhà ở . Trường_hợp thuê nhà ở không thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp sau đây : a ) Hợp_đồng thuê nhà ở hết hạn ; trường_hợp trong hợp_đồng không xác_định thời_hạn thì hợp_đồng chấm_dứt sau 90 ngày , kể từ ngày bên A thông_báo cho bên B biết việc chấm_dứt hợp_đồng ; b ) Nhà ở cho thuê không còn ; c ) Nhà ở cho thuê bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ hoặc thuộc khu_vực đã có quyết_định thu_hồi đất , giải_toả nhà ở hoặc có quyết_định phá dỡ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nhà ở cho thuê thuộc diện bị Nhà_nước trưng_mua , trưng_dụng để sử_dụng vào các mục_đích khác . Bên A phải thông_báo bằng văn_bản cho bên B biết trước 30 ngày về việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở quy_định tại điểm này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; d ) Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn . e ) Bên B chết hoặc có tuyên_bố mất_tích của Toà_án mà khi chết , mất_tích không có ai đang cùng chung sống ; f ) Chấm_dứt khi một trong các bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở . ĐIỀU 9 : CAM_KẾT CỦA CÁC BÊN Bên A và bên B chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những lời cùng cam_kết sau đây : 9.1 . Đã khai đúng sự_thật và tự chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của những thông_tin về nhân_thân đã ghi trong hợp_đồng này . 9.2 . Thực_hiện đúng và đầy_đủ tất_cả những thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng này ; nếu bên nào vi_phạm mà gây thiệt_hại , thì phải bồi_thường cho bên kia hoặc cho người thứ ba ( nếu có ) . Trong quá_trình thực_hiện nếu phát_hiện thấy những vấn_đề cần thoả_thuận thì hai bên có_thể lập thêm phụ_lục hợp_đồng . Nội_dung Hợp_đồng phụ có giá_trị pháp_lý như hợp_đồng chính . 9.3 . Hợp_đồng này có giá_trị kể từ ngày hai bên ký_kết ( trường_hợp là cá_nhân cho thuê nhà ở từ 06 tháng trở lên thì Hợp_đồng có hiệu_lực kể từ ngày Hợp_đồng được công_chứng hoặc chứng_thực ) . / . ĐIỀU 10 : ĐIỀU_KHOẢN CUỐI_CÙNG 10.1 . Hai bên đã hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của mình , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc công_chứng ( chứng_thực ) này , sau khi đã được nghe lời giải_thích của người có thẩm_quyền công_chứng hoặc chứng_thực dưới đây . 10.2 . Hai bên đã tự đọc lại hợp_đồng này , đã hiểu và đồng_ý tất_cả các điều_khoản ghi trong hợp_đồng này . Hợp_đồng được lập thành … … … . ( … … … .. ) bản , mỗi bên giữ một bản và có giá_trị như nhau . BÊN CHO THUÊ BÊN THUÊ ( Ký , ghi rõ họ tên ) ( Ký , ghi rõ họ tên ) Trên đây là mẫu hợp_đồng thuê nhà anh / chị có_thể tham_khảo thêm . | 210,807 | |
Mẫu hợp_đồng thuê nhà ở | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ... b ) Trường_hợp là đồng chủ_sở_hữu : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …. Năm sinh : … … … … … … ….. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … ….. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … ….. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … ….. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … ….. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ….. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … ….. … … … | None | 1 | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : HỢP_ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở ( 1 ) ( Số : … … … … … . / HĐTNO ) Hôm_nay , ngày … . tháng … . năm … .. , Tại … … … … … … … … … … … … … … … … .. Chúng_tôi gồm có : BÊN CHO THUÊ ( BÊN A_) ( 2 ) : a ) Trường_hợp là cá_nhân : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . b ) Trường_hợp là đồng chủ_sở_hữu : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Và Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Các chứng_từ sở_hữu và tham_khảo về nhà ở đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho Bên A gồm có : … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . BÊN THUÊ ( BÊN B ) ( 2 ) : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … Fax : … … … … … … … … … … … … … … … … … … Mã_số thuế : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tài_khoản số : … … … … … … … … … … … … … … … … … Mở tại ngân_hàng : … … … … … … … … … … … … ... Hai bên cùng thoả_thuận ký hợp_đồng với những nội_dung sau : ĐIỀU 1 : ĐỐI_TƯỢNG CỦA HỢP_ĐỒNG ( 3 ) Đối_tượng của hợp_đồng này là ngôi nhà số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … 1.1 . Nhà ở : a ) Tổng diện_tích sử_dụng : .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … m2 b ) Diện_tích xây_dựng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 c ) Diện_tích xây_dựng của tầng trệt : … … … … … … … … … … … … … .. … … m2 d ) Kết_cấu nhà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . e ) Số tầng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . f ) Trang_thiết_bị chủ_yếu gắn liền với nhà ở ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . 1.2 . Đất ở : Thửa đất số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tờ bản_đồ số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Diện_tích : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 Hình_thức sử_dụng riêng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. m2 1.3 . Các thực_trạng khác : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . ĐIỀU 2 : GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở VÀ PHƯƠNG_THỨC THANH_TOÁN ( 4 ) 2.1 . Giá cho thuê nhà ở là .................. đồng / tháng ( Bằng chữ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. ) Giá cho thuê này đã bao_gồm các chi_phí về quản_lý , bảo_trì và vận_hành nhà ở . 2.2 . Các chi_phí sử_dụng điện , nước , điện_thoại và các dịch_vụ khác do bên B thanh_toán cho bên cung_cấp điện , nước , điện_thoại và các cơ_quan quản_lý dịch_vụ . 2.3 . Phương_thức thanh_toán : bằng … … … … … … … … . , trả vào ngày .......... hàng tháng . ĐIỀU 3 : THỜI_HẠN THUÊ VÀ THỜI_ĐIỂM GIAO_NHẬN NHÀ Ở ( 5 ) 3.1 . Thời_hạn thuê ngôi nhà nêu trên là … … … … … . Kể từ ngày … … tháng … … năm … … … .. 3.2 . Thời_điểm giao_nhận nhà ở là ngày ........ tháng ........ năm … ......... ĐIỀU 4 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A 4.1 . Nghĩa_vụ của bên A : a ) Giao nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền với nhà ở ( nếu có ) cho bên B theo đúng hợp_đồng ; b ) Phổ_biến cho bên B quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; c ) Bảo_đảm cho bên B sử_dụng ổn_định nhà trong thời_hạn thuê ; d ) Bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà theo định_kỳ hoặc theo thoả_thuận ; nếu bên A không bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà mà gây thiệt_hại cho bên B , thì phải bồi_thường ; e ) Tạo điều_kiện cho bên B sử_dụng thuận_tiện diện_tích thuê ; f ) Nộp các khoản thuế về nhà và đất ( nếu có ) ; g ) Hướng_dẫn , đôn_đốc bên B thực_hiện đúng các quy_định về đăng_ký tạm_trú . 4.2 . Quyền của bên A : a ) Yêu_cầu bên B trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn như đã thoả_thuận ; b ) Trường_hợp chưa hết hạn hợp_đồng mà bên A cải_tạo nhà ở và được bên B đồng_ý thì bên A được quyền điều_chỉnh giá cho thuê nhà ở . Giá cho thuê nhà ở mới do các bên thoả_thuận ; trong trường_hợp không thoả_thuận được thì bên A có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở và phải bồi_thường cho bên B theo quy_định của pháp_luật ; c ) Yêu_cầu bên B có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa phần hư_hỏng , bồi_thường thiệt_hại do lỗi của bên B gây ra ; d ) Cải_tạo , nâng_cấp nhà cho thuê khi được bên B đồng_ý , nhưng không được gây phiền_hà cho bên B sử_dụng chỗ ở ; e ) Được lấy lại nhà cho thuê khi hết hạn hợp_đồng thuê , nếu hợp_đồng không quy_định thời_hạn thuê thì bên cho thuê muốn lấy lại nhà phải báo cho bên thuê biết trước sáu tháng ; f ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên B biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên B có một trong các hành_vi sau đây : - Bên cho thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước , nhà ở xã_hội cho thuê không đúng thẩm_quyền , không đúng đối_tượng , không đúng điều_kiện theo quy_định của Luật nhà ở ; - Không trả tiền thuê nhà liên_tiếp trong ba tháng trở lên mà không có lý_do chính_đáng ; - Sử_dụng nhà không đúng mục_đích thuê như đã thoả_thuận trong hợp_đồng ; - Bên B tự_ý đục phá , cơi_nới , cải_tạo , phá dỡ nhà ở đang thuê ; - Bên B chuyển_đổi , cho mượn , cho thuê lại nhà ở đang thuê mà không có sự đồng_ý của bên A ; - Bên B làm mất trật_tự , vệ_sinh môi_trường , ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sinh_hoạt của những người xung_quanh đã được bên A hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc lập biên_bản đến lần thứ ba mà vẫn không khắc_phục ; - Thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 129 của Luật nhà ở . ĐIỀU 5 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B 5.1 . Nghĩa_vụ của bên B : a ) Sử_dụng nhà đúng mục_đích đã thoả_thuận , giữ_gìn nhà ở và có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa những hư_hỏng do mình gây ra ; b ) Trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn đã thoả_thuận ; c ) Trả tiền điện , nước , điện_thoại , vệ_sinh và các chi_phí phát_sinh khác trong thời_gian thuê nhà ; d ) Trả nhà cho bên A theo đúng thoả_thuận . e ) Chấp_hành đầy_đủ những quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; f ) Không được chuyển_nhượng hợp_đồng thuê nhà hoặc cho người khác thuê lại trừ trường_hợp được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; g ) Chấp_hành các quy_định về giữ_gìn vệ_sinh môi_trường và an_ninh trật_tự trong khu_vực cư_trú ; h ) Giao lại nhà cho bên A trong các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng quy_định tại mục h khoản 5.2 Điều 5 ; 5.2 . Quyền của bên B : a ) Nhận nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền ( nếu có ) theo đúng thoả_thuận ; b ) Được đổi nhà đang thuê với bên thuê khác , nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; c ) Được cho thuê lại nhà đang thuê , nếu được bên cho thuê đồng_ý bằng văn_bản ; d ) Được thay_đổi cấu_trúc ngôi nhà nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; e ) Yêu_cầu bên A sửa_chữa nhà đang cho thuê trong trường_hợp nhà bị hư_hỏng nặng ; f ) Được tiếp_tục thuê theo các điều_kiện đã thoả_thuận với bên A trong trường_hợp thay_đổi chủ_sở_hữu nhà ; g ) Được ưu_tiên ký hợp_đồng thuê tiếp , nếu đã hết hạn thuê mà nhà vẫn dùng để cho thuê ; h ) Được ưu_tiên mua nhà đang thuê , khi bên A thông_báo về việc bán ngôi nhà ; i ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên A biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên A có một trong các hành_vi sau đây : - Không sửa_chữa nhà ở khi có hư_hỏng nặng ; - Tăng_giá thuê nhà ở bất_hợp_lý hoặc tăng_giá thuê mà không thông_báo cho bên thuê nhà ở biết trước theo thoả_thuận ; - Quyền sử_dụng nhà ở bị hạn_chế do lợi_ích của người thứ ba . ĐIỀU 6 : QUYỀN TIẾP_TỤC THUÊ NHÀ Ở 6.1 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng . Người thừa_kế có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . Trường_hợp chủ_sở_hữu không có người thừa_kế hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật thì nhà ở đó thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước và người đang thuê nhà ở được tiếp_tục thuê theo quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước . 6.2 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chuyển quyền_sở_hữu nhà ở đang cho thuê cho người khác mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng ; chủ_sở_hữu nhà ở mới có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 6.3 . Khi bên B chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì người đang cùng sinh_sống với bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng thuê nhà ở , trừ trường_hợp thuê nhà ở công_vụ hoặc các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . ĐIỀU 7 : TRÁCH_NHIỆM DO VI_PHẠM HỢP_ĐỒNG Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng mà phát_sinh tranh_chấp , các bên cùng nhau thương_lượng giải_quyết ; trong trường_hợp không tự giải_quyết được , cần phải thực_hiện bằng cách hoà_giải ; nếu hoà_giải không thành thì đưa ra Toà_án có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . ĐIỀU 8 : CÁC THỎA THUẬN KHÁC 8.1 . Việc sửa_đổi , bổ_sung hoặc huỷ_bỏ hợp_đồng này phải lập thành_văn bản và phải được công_chứng hoặc chứng_thực mới có giá_trị để thực_hiện . 8.2 . Trường_hợp thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 84 của Luật nhà ở . Trường_hợp thuê nhà ở không thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp sau đây : a ) Hợp_đồng thuê nhà ở hết hạn ; trường_hợp trong hợp_đồng không xác_định thời_hạn thì hợp_đồng chấm_dứt sau 90 ngày , kể từ ngày bên A thông_báo cho bên B biết việc chấm_dứt hợp_đồng ; b ) Nhà ở cho thuê không còn ; c ) Nhà ở cho thuê bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ hoặc thuộc khu_vực đã có quyết_định thu_hồi đất , giải_toả nhà ở hoặc có quyết_định phá dỡ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nhà ở cho thuê thuộc diện bị Nhà_nước trưng_mua , trưng_dụng để sử_dụng vào các mục_đích khác . Bên A phải thông_báo bằng văn_bản cho bên B biết trước 30 ngày về việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở quy_định tại điểm này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; d ) Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn . e ) Bên B chết hoặc có tuyên_bố mất_tích của Toà_án mà khi chết , mất_tích không có ai đang cùng chung sống ; f ) Chấm_dứt khi một trong các bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở . ĐIỀU 9 : CAM_KẾT CỦA CÁC BÊN Bên A và bên B chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những lời cùng cam_kết sau đây : 9.1 . Đã khai đúng sự_thật và tự chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của những thông_tin về nhân_thân đã ghi trong hợp_đồng này . 9.2 . Thực_hiện đúng và đầy_đủ tất_cả những thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng này ; nếu bên nào vi_phạm mà gây thiệt_hại , thì phải bồi_thường cho bên kia hoặc cho người thứ ba ( nếu có ) . Trong quá_trình thực_hiện nếu phát_hiện thấy những vấn_đề cần thoả_thuận thì hai bên có_thể lập thêm phụ_lục hợp_đồng . Nội_dung Hợp_đồng phụ có giá_trị pháp_lý như hợp_đồng chính . 9.3 . Hợp_đồng này có giá_trị kể từ ngày hai bên ký_kết ( trường_hợp là cá_nhân cho thuê nhà ở từ 06 tháng trở lên thì Hợp_đồng có hiệu_lực kể từ ngày Hợp_đồng được công_chứng hoặc chứng_thực ) . / . ĐIỀU 10 : ĐIỀU_KHOẢN CUỐI_CÙNG 10.1 . Hai bên đã hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của mình , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc công_chứng ( chứng_thực ) này , sau khi đã được nghe lời giải_thích của người có thẩm_quyền công_chứng hoặc chứng_thực dưới đây . 10.2 . Hai bên đã tự đọc lại hợp_đồng này , đã hiểu và đồng_ý tất_cả các điều_khoản ghi trong hợp_đồng này . Hợp_đồng được lập thành … … … . ( … … … .. ) bản , mỗi bên giữ một bản và có giá_trị như nhau . BÊN CHO THUÊ BÊN THUÊ ( Ký , ghi rõ họ tên ) ( Ký , ghi rõ họ tên ) Trên đây là mẫu hợp_đồng thuê nhà anh / chị có_thể tham_khảo thêm . | 210,808 | |
Mẫu hợp_đồng thuê nhà ở | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ... … … … … … … … … ….. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … ….. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …. Và Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …. Năm sinh : … … … … … … ….. CMND số : … … … … … … … Ngày cấp … … … … … ….. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … ….. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … ….. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … ….. | None | 1 | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : HỢP_ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở ( 1 ) ( Số : … … … … … . / HĐTNO ) Hôm_nay , ngày … . tháng … . năm … .. , Tại … … … … … … … … … … … … … … … … .. Chúng_tôi gồm có : BÊN CHO THUÊ ( BÊN A_) ( 2 ) : a ) Trường_hợp là cá_nhân : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . b ) Trường_hợp là đồng chủ_sở_hữu : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Và Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Các chứng_từ sở_hữu và tham_khảo về nhà ở đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho Bên A gồm có : … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . BÊN THUÊ ( BÊN B ) ( 2 ) : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … Fax : … … … … … … … … … … … … … … … … … … Mã_số thuế : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tài_khoản số : … … … … … … … … … … … … … … … … … Mở tại ngân_hàng : … … … … … … … … … … … … ... Hai bên cùng thoả_thuận ký hợp_đồng với những nội_dung sau : ĐIỀU 1 : ĐỐI_TƯỢNG CỦA HỢP_ĐỒNG ( 3 ) Đối_tượng của hợp_đồng này là ngôi nhà số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … 1.1 . Nhà ở : a ) Tổng diện_tích sử_dụng : .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … m2 b ) Diện_tích xây_dựng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 c ) Diện_tích xây_dựng của tầng trệt : … … … … … … … … … … … … … .. … … m2 d ) Kết_cấu nhà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . e ) Số tầng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . f ) Trang_thiết_bị chủ_yếu gắn liền với nhà ở ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . 1.2 . Đất ở : Thửa đất số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tờ bản_đồ số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Diện_tích : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 Hình_thức sử_dụng riêng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. m2 1.3 . Các thực_trạng khác : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . ĐIỀU 2 : GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở VÀ PHƯƠNG_THỨC THANH_TOÁN ( 4 ) 2.1 . Giá cho thuê nhà ở là .................. đồng / tháng ( Bằng chữ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. ) Giá cho thuê này đã bao_gồm các chi_phí về quản_lý , bảo_trì và vận_hành nhà ở . 2.2 . Các chi_phí sử_dụng điện , nước , điện_thoại và các dịch_vụ khác do bên B thanh_toán cho bên cung_cấp điện , nước , điện_thoại và các cơ_quan quản_lý dịch_vụ . 2.3 . Phương_thức thanh_toán : bằng … … … … … … … … . , trả vào ngày .......... hàng tháng . ĐIỀU 3 : THỜI_HẠN THUÊ VÀ THỜI_ĐIỂM GIAO_NHẬN NHÀ Ở ( 5 ) 3.1 . Thời_hạn thuê ngôi nhà nêu trên là … … … … … . Kể từ ngày … … tháng … … năm … … … .. 3.2 . Thời_điểm giao_nhận nhà ở là ngày ........ tháng ........ năm … ......... ĐIỀU 4 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A 4.1 . Nghĩa_vụ của bên A : a ) Giao nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền với nhà ở ( nếu có ) cho bên B theo đúng hợp_đồng ; b ) Phổ_biến cho bên B quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; c ) Bảo_đảm cho bên B sử_dụng ổn_định nhà trong thời_hạn thuê ; d ) Bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà theo định_kỳ hoặc theo thoả_thuận ; nếu bên A không bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà mà gây thiệt_hại cho bên B , thì phải bồi_thường ; e ) Tạo điều_kiện cho bên B sử_dụng thuận_tiện diện_tích thuê ; f ) Nộp các khoản thuế về nhà và đất ( nếu có ) ; g ) Hướng_dẫn , đôn_đốc bên B thực_hiện đúng các quy_định về đăng_ký tạm_trú . 4.2 . Quyền của bên A : a ) Yêu_cầu bên B trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn như đã thoả_thuận ; b ) Trường_hợp chưa hết hạn hợp_đồng mà bên A cải_tạo nhà ở và được bên B đồng_ý thì bên A được quyền điều_chỉnh giá cho thuê nhà ở . Giá cho thuê nhà ở mới do các bên thoả_thuận ; trong trường_hợp không thoả_thuận được thì bên A có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở và phải bồi_thường cho bên B theo quy_định của pháp_luật ; c ) Yêu_cầu bên B có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa phần hư_hỏng , bồi_thường thiệt_hại do lỗi của bên B gây ra ; d ) Cải_tạo , nâng_cấp nhà cho thuê khi được bên B đồng_ý , nhưng không được gây phiền_hà cho bên B sử_dụng chỗ ở ; e ) Được lấy lại nhà cho thuê khi hết hạn hợp_đồng thuê , nếu hợp_đồng không quy_định thời_hạn thuê thì bên cho thuê muốn lấy lại nhà phải báo cho bên thuê biết trước sáu tháng ; f ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên B biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên B có một trong các hành_vi sau đây : - Bên cho thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước , nhà ở xã_hội cho thuê không đúng thẩm_quyền , không đúng đối_tượng , không đúng điều_kiện theo quy_định của Luật nhà ở ; - Không trả tiền thuê nhà liên_tiếp trong ba tháng trở lên mà không có lý_do chính_đáng ; - Sử_dụng nhà không đúng mục_đích thuê như đã thoả_thuận trong hợp_đồng ; - Bên B tự_ý đục phá , cơi_nới , cải_tạo , phá dỡ nhà ở đang thuê ; - Bên B chuyển_đổi , cho mượn , cho thuê lại nhà ở đang thuê mà không có sự đồng_ý của bên A ; - Bên B làm mất trật_tự , vệ_sinh môi_trường , ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sinh_hoạt của những người xung_quanh đã được bên A hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc lập biên_bản đến lần thứ ba mà vẫn không khắc_phục ; - Thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 129 của Luật nhà ở . ĐIỀU 5 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B 5.1 . Nghĩa_vụ của bên B : a ) Sử_dụng nhà đúng mục_đích đã thoả_thuận , giữ_gìn nhà ở và có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa những hư_hỏng do mình gây ra ; b ) Trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn đã thoả_thuận ; c ) Trả tiền điện , nước , điện_thoại , vệ_sinh và các chi_phí phát_sinh khác trong thời_gian thuê nhà ; d ) Trả nhà cho bên A theo đúng thoả_thuận . e ) Chấp_hành đầy_đủ những quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; f ) Không được chuyển_nhượng hợp_đồng thuê nhà hoặc cho người khác thuê lại trừ trường_hợp được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; g ) Chấp_hành các quy_định về giữ_gìn vệ_sinh môi_trường và an_ninh trật_tự trong khu_vực cư_trú ; h ) Giao lại nhà cho bên A trong các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng quy_định tại mục h khoản 5.2 Điều 5 ; 5.2 . Quyền của bên B : a ) Nhận nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền ( nếu có ) theo đúng thoả_thuận ; b ) Được đổi nhà đang thuê với bên thuê khác , nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; c ) Được cho thuê lại nhà đang thuê , nếu được bên cho thuê đồng_ý bằng văn_bản ; d ) Được thay_đổi cấu_trúc ngôi nhà nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; e ) Yêu_cầu bên A sửa_chữa nhà đang cho thuê trong trường_hợp nhà bị hư_hỏng nặng ; f ) Được tiếp_tục thuê theo các điều_kiện đã thoả_thuận với bên A trong trường_hợp thay_đổi chủ_sở_hữu nhà ; g ) Được ưu_tiên ký hợp_đồng thuê tiếp , nếu đã hết hạn thuê mà nhà vẫn dùng để cho thuê ; h ) Được ưu_tiên mua nhà đang thuê , khi bên A thông_báo về việc bán ngôi nhà ; i ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên A biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên A có một trong các hành_vi sau đây : - Không sửa_chữa nhà ở khi có hư_hỏng nặng ; - Tăng_giá thuê nhà ở bất_hợp_lý hoặc tăng_giá thuê mà không thông_báo cho bên thuê nhà ở biết trước theo thoả_thuận ; - Quyền sử_dụng nhà ở bị hạn_chế do lợi_ích của người thứ ba . ĐIỀU 6 : QUYỀN TIẾP_TỤC THUÊ NHÀ Ở 6.1 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng . Người thừa_kế có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . Trường_hợp chủ_sở_hữu không có người thừa_kế hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật thì nhà ở đó thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước và người đang thuê nhà ở được tiếp_tục thuê theo quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước . 6.2 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chuyển quyền_sở_hữu nhà ở đang cho thuê cho người khác mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng ; chủ_sở_hữu nhà ở mới có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 6.3 . Khi bên B chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì người đang cùng sinh_sống với bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng thuê nhà ở , trừ trường_hợp thuê nhà ở công_vụ hoặc các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . ĐIỀU 7 : TRÁCH_NHIỆM DO VI_PHẠM HỢP_ĐỒNG Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng mà phát_sinh tranh_chấp , các bên cùng nhau thương_lượng giải_quyết ; trong trường_hợp không tự giải_quyết được , cần phải thực_hiện bằng cách hoà_giải ; nếu hoà_giải không thành thì đưa ra Toà_án có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . ĐIỀU 8 : CÁC THỎA THUẬN KHÁC 8.1 . Việc sửa_đổi , bổ_sung hoặc huỷ_bỏ hợp_đồng này phải lập thành_văn bản và phải được công_chứng hoặc chứng_thực mới có giá_trị để thực_hiện . 8.2 . Trường_hợp thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 84 của Luật nhà ở . Trường_hợp thuê nhà ở không thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp sau đây : a ) Hợp_đồng thuê nhà ở hết hạn ; trường_hợp trong hợp_đồng không xác_định thời_hạn thì hợp_đồng chấm_dứt sau 90 ngày , kể từ ngày bên A thông_báo cho bên B biết việc chấm_dứt hợp_đồng ; b ) Nhà ở cho thuê không còn ; c ) Nhà ở cho thuê bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ hoặc thuộc khu_vực đã có quyết_định thu_hồi đất , giải_toả nhà ở hoặc có quyết_định phá dỡ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nhà ở cho thuê thuộc diện bị Nhà_nước trưng_mua , trưng_dụng để sử_dụng vào các mục_đích khác . Bên A phải thông_báo bằng văn_bản cho bên B biết trước 30 ngày về việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở quy_định tại điểm này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; d ) Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn . e ) Bên B chết hoặc có tuyên_bố mất_tích của Toà_án mà khi chết , mất_tích không có ai đang cùng chung sống ; f ) Chấm_dứt khi một trong các bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở . ĐIỀU 9 : CAM_KẾT CỦA CÁC BÊN Bên A và bên B chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những lời cùng cam_kết sau đây : 9.1 . Đã khai đúng sự_thật và tự chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của những thông_tin về nhân_thân đã ghi trong hợp_đồng này . 9.2 . Thực_hiện đúng và đầy_đủ tất_cả những thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng này ; nếu bên nào vi_phạm mà gây thiệt_hại , thì phải bồi_thường cho bên kia hoặc cho người thứ ba ( nếu có ) . Trong quá_trình thực_hiện nếu phát_hiện thấy những vấn_đề cần thoả_thuận thì hai bên có_thể lập thêm phụ_lục hợp_đồng . Nội_dung Hợp_đồng phụ có giá_trị pháp_lý như hợp_đồng chính . 9.3 . Hợp_đồng này có giá_trị kể từ ngày hai bên ký_kết ( trường_hợp là cá_nhân cho thuê nhà ở từ 06 tháng trở lên thì Hợp_đồng có hiệu_lực kể từ ngày Hợp_đồng được công_chứng hoặc chứng_thực ) . / . ĐIỀU 10 : ĐIỀU_KHOẢN CUỐI_CÙNG 10.1 . Hai bên đã hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của mình , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc công_chứng ( chứng_thực ) này , sau khi đã được nghe lời giải_thích của người có thẩm_quyền công_chứng hoặc chứng_thực dưới đây . 10.2 . Hai bên đã tự đọc lại hợp_đồng này , đã hiểu và đồng_ý tất_cả các điều_khoản ghi trong hợp_đồng này . Hợp_đồng được lập thành … … … . ( … … … .. ) bản , mỗi bên giữ một bản và có giá_trị như nhau . BÊN CHO THUÊ BÊN THUÊ ( Ký , ghi rõ họ tên ) ( Ký , ghi rõ họ tên ) Trên đây là mẫu hợp_đồng thuê nhà anh / chị có_thể tham_khảo thêm . | 210,809 | |
Mẫu hợp_đồng thuê nhà ở | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ... … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … ….. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ….. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … ….. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …. Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … ….. … … … … … … … … … … … … … … … … … …. Các chứng_từ sở_hữu và tham_khảo về nhà ở đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho Bên A gồm có : … … … … … … … … … … … … … … ….. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … | None | 1 | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : HỢP_ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở ( 1 ) ( Số : … … … … … . / HĐTNO ) Hôm_nay , ngày … . tháng … . năm … .. , Tại … … … … … … … … … … … … … … … … .. Chúng_tôi gồm có : BÊN CHO THUÊ ( BÊN A_) ( 2 ) : a ) Trường_hợp là cá_nhân : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . b ) Trường_hợp là đồng chủ_sở_hữu : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Và Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Các chứng_từ sở_hữu và tham_khảo về nhà ở đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho Bên A gồm có : … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . BÊN THUÊ ( BÊN B ) ( 2 ) : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … Fax : … … … … … … … … … … … … … … … … … … Mã_số thuế : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tài_khoản số : … … … … … … … … … … … … … … … … … Mở tại ngân_hàng : … … … … … … … … … … … … ... Hai bên cùng thoả_thuận ký hợp_đồng với những nội_dung sau : ĐIỀU 1 : ĐỐI_TƯỢNG CỦA HỢP_ĐỒNG ( 3 ) Đối_tượng của hợp_đồng này là ngôi nhà số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … 1.1 . Nhà ở : a ) Tổng diện_tích sử_dụng : .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … m2 b ) Diện_tích xây_dựng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 c ) Diện_tích xây_dựng của tầng trệt : … … … … … … … … … … … … … .. … … m2 d ) Kết_cấu nhà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . e ) Số tầng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . f ) Trang_thiết_bị chủ_yếu gắn liền với nhà ở ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . 1.2 . Đất ở : Thửa đất số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tờ bản_đồ số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Diện_tích : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 Hình_thức sử_dụng riêng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. m2 1.3 . Các thực_trạng khác : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . ĐIỀU 2 : GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở VÀ PHƯƠNG_THỨC THANH_TOÁN ( 4 ) 2.1 . Giá cho thuê nhà ở là .................. đồng / tháng ( Bằng chữ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. ) Giá cho thuê này đã bao_gồm các chi_phí về quản_lý , bảo_trì và vận_hành nhà ở . 2.2 . Các chi_phí sử_dụng điện , nước , điện_thoại và các dịch_vụ khác do bên B thanh_toán cho bên cung_cấp điện , nước , điện_thoại và các cơ_quan quản_lý dịch_vụ . 2.3 . Phương_thức thanh_toán : bằng … … … … … … … … . , trả vào ngày .......... hàng tháng . ĐIỀU 3 : THỜI_HẠN THUÊ VÀ THỜI_ĐIỂM GIAO_NHẬN NHÀ Ở ( 5 ) 3.1 . Thời_hạn thuê ngôi nhà nêu trên là … … … … … . Kể từ ngày … … tháng … … năm … … … .. 3.2 . Thời_điểm giao_nhận nhà ở là ngày ........ tháng ........ năm … ......... ĐIỀU 4 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A 4.1 . Nghĩa_vụ của bên A : a ) Giao nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền với nhà ở ( nếu có ) cho bên B theo đúng hợp_đồng ; b ) Phổ_biến cho bên B quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; c ) Bảo_đảm cho bên B sử_dụng ổn_định nhà trong thời_hạn thuê ; d ) Bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà theo định_kỳ hoặc theo thoả_thuận ; nếu bên A không bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà mà gây thiệt_hại cho bên B , thì phải bồi_thường ; e ) Tạo điều_kiện cho bên B sử_dụng thuận_tiện diện_tích thuê ; f ) Nộp các khoản thuế về nhà và đất ( nếu có ) ; g ) Hướng_dẫn , đôn_đốc bên B thực_hiện đúng các quy_định về đăng_ký tạm_trú . 4.2 . Quyền của bên A : a ) Yêu_cầu bên B trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn như đã thoả_thuận ; b ) Trường_hợp chưa hết hạn hợp_đồng mà bên A cải_tạo nhà ở và được bên B đồng_ý thì bên A được quyền điều_chỉnh giá cho thuê nhà ở . Giá cho thuê nhà ở mới do các bên thoả_thuận ; trong trường_hợp không thoả_thuận được thì bên A có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở và phải bồi_thường cho bên B theo quy_định của pháp_luật ; c ) Yêu_cầu bên B có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa phần hư_hỏng , bồi_thường thiệt_hại do lỗi của bên B gây ra ; d ) Cải_tạo , nâng_cấp nhà cho thuê khi được bên B đồng_ý , nhưng không được gây phiền_hà cho bên B sử_dụng chỗ ở ; e ) Được lấy lại nhà cho thuê khi hết hạn hợp_đồng thuê , nếu hợp_đồng không quy_định thời_hạn thuê thì bên cho thuê muốn lấy lại nhà phải báo cho bên thuê biết trước sáu tháng ; f ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên B biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên B có một trong các hành_vi sau đây : - Bên cho thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước , nhà ở xã_hội cho thuê không đúng thẩm_quyền , không đúng đối_tượng , không đúng điều_kiện theo quy_định của Luật nhà ở ; - Không trả tiền thuê nhà liên_tiếp trong ba tháng trở lên mà không có lý_do chính_đáng ; - Sử_dụng nhà không đúng mục_đích thuê như đã thoả_thuận trong hợp_đồng ; - Bên B tự_ý đục phá , cơi_nới , cải_tạo , phá dỡ nhà ở đang thuê ; - Bên B chuyển_đổi , cho mượn , cho thuê lại nhà ở đang thuê mà không có sự đồng_ý của bên A ; - Bên B làm mất trật_tự , vệ_sinh môi_trường , ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sinh_hoạt của những người xung_quanh đã được bên A hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc lập biên_bản đến lần thứ ba mà vẫn không khắc_phục ; - Thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 129 của Luật nhà ở . ĐIỀU 5 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B 5.1 . Nghĩa_vụ của bên B : a ) Sử_dụng nhà đúng mục_đích đã thoả_thuận , giữ_gìn nhà ở và có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa những hư_hỏng do mình gây ra ; b ) Trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn đã thoả_thuận ; c ) Trả tiền điện , nước , điện_thoại , vệ_sinh và các chi_phí phát_sinh khác trong thời_gian thuê nhà ; d ) Trả nhà cho bên A theo đúng thoả_thuận . e ) Chấp_hành đầy_đủ những quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; f ) Không được chuyển_nhượng hợp_đồng thuê nhà hoặc cho người khác thuê lại trừ trường_hợp được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; g ) Chấp_hành các quy_định về giữ_gìn vệ_sinh môi_trường và an_ninh trật_tự trong khu_vực cư_trú ; h ) Giao lại nhà cho bên A trong các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng quy_định tại mục h khoản 5.2 Điều 5 ; 5.2 . Quyền của bên B : a ) Nhận nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền ( nếu có ) theo đúng thoả_thuận ; b ) Được đổi nhà đang thuê với bên thuê khác , nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; c ) Được cho thuê lại nhà đang thuê , nếu được bên cho thuê đồng_ý bằng văn_bản ; d ) Được thay_đổi cấu_trúc ngôi nhà nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; e ) Yêu_cầu bên A sửa_chữa nhà đang cho thuê trong trường_hợp nhà bị hư_hỏng nặng ; f ) Được tiếp_tục thuê theo các điều_kiện đã thoả_thuận với bên A trong trường_hợp thay_đổi chủ_sở_hữu nhà ; g ) Được ưu_tiên ký hợp_đồng thuê tiếp , nếu đã hết hạn thuê mà nhà vẫn dùng để cho thuê ; h ) Được ưu_tiên mua nhà đang thuê , khi bên A thông_báo về việc bán ngôi nhà ; i ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên A biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên A có một trong các hành_vi sau đây : - Không sửa_chữa nhà ở khi có hư_hỏng nặng ; - Tăng_giá thuê nhà ở bất_hợp_lý hoặc tăng_giá thuê mà không thông_báo cho bên thuê nhà ở biết trước theo thoả_thuận ; - Quyền sử_dụng nhà ở bị hạn_chế do lợi_ích của người thứ ba . ĐIỀU 6 : QUYỀN TIẾP_TỤC THUÊ NHÀ Ở 6.1 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng . Người thừa_kế có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . Trường_hợp chủ_sở_hữu không có người thừa_kế hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật thì nhà ở đó thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước và người đang thuê nhà ở được tiếp_tục thuê theo quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước . 6.2 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chuyển quyền_sở_hữu nhà ở đang cho thuê cho người khác mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng ; chủ_sở_hữu nhà ở mới có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 6.3 . Khi bên B chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì người đang cùng sinh_sống với bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng thuê nhà ở , trừ trường_hợp thuê nhà ở công_vụ hoặc các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . ĐIỀU 7 : TRÁCH_NHIỆM DO VI_PHẠM HỢP_ĐỒNG Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng mà phát_sinh tranh_chấp , các bên cùng nhau thương_lượng giải_quyết ; trong trường_hợp không tự giải_quyết được , cần phải thực_hiện bằng cách hoà_giải ; nếu hoà_giải không thành thì đưa ra Toà_án có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . ĐIỀU 8 : CÁC THỎA THUẬN KHÁC 8.1 . Việc sửa_đổi , bổ_sung hoặc huỷ_bỏ hợp_đồng này phải lập thành_văn bản và phải được công_chứng hoặc chứng_thực mới có giá_trị để thực_hiện . 8.2 . Trường_hợp thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 84 của Luật nhà ở . Trường_hợp thuê nhà ở không thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp sau đây : a ) Hợp_đồng thuê nhà ở hết hạn ; trường_hợp trong hợp_đồng không xác_định thời_hạn thì hợp_đồng chấm_dứt sau 90 ngày , kể từ ngày bên A thông_báo cho bên B biết việc chấm_dứt hợp_đồng ; b ) Nhà ở cho thuê không còn ; c ) Nhà ở cho thuê bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ hoặc thuộc khu_vực đã có quyết_định thu_hồi đất , giải_toả nhà ở hoặc có quyết_định phá dỡ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nhà ở cho thuê thuộc diện bị Nhà_nước trưng_mua , trưng_dụng để sử_dụng vào các mục_đích khác . Bên A phải thông_báo bằng văn_bản cho bên B biết trước 30 ngày về việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở quy_định tại điểm này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; d ) Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn . e ) Bên B chết hoặc có tuyên_bố mất_tích của Toà_án mà khi chết , mất_tích không có ai đang cùng chung sống ; f ) Chấm_dứt khi một trong các bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở . ĐIỀU 9 : CAM_KẾT CỦA CÁC BÊN Bên A và bên B chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những lời cùng cam_kết sau đây : 9.1 . Đã khai đúng sự_thật và tự chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của những thông_tin về nhân_thân đã ghi trong hợp_đồng này . 9.2 . Thực_hiện đúng và đầy_đủ tất_cả những thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng này ; nếu bên nào vi_phạm mà gây thiệt_hại , thì phải bồi_thường cho bên kia hoặc cho người thứ ba ( nếu có ) . Trong quá_trình thực_hiện nếu phát_hiện thấy những vấn_đề cần thoả_thuận thì hai bên có_thể lập thêm phụ_lục hợp_đồng . Nội_dung Hợp_đồng phụ có giá_trị pháp_lý như hợp_đồng chính . 9.3 . Hợp_đồng này có giá_trị kể từ ngày hai bên ký_kết ( trường_hợp là cá_nhân cho thuê nhà ở từ 06 tháng trở lên thì Hợp_đồng có hiệu_lực kể từ ngày Hợp_đồng được công_chứng hoặc chứng_thực ) . / . ĐIỀU 10 : ĐIỀU_KHOẢN CUỐI_CÙNG 10.1 . Hai bên đã hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của mình , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc công_chứng ( chứng_thực ) này , sau khi đã được nghe lời giải_thích của người có thẩm_quyền công_chứng hoặc chứng_thực dưới đây . 10.2 . Hai bên đã tự đọc lại hợp_đồng này , đã hiểu và đồng_ý tất_cả các điều_khoản ghi trong hợp_đồng này . Hợp_đồng được lập thành … … … . ( … … … .. ) bản , mỗi bên giữ một bản và có giá_trị như nhau . BÊN CHO THUÊ BÊN THUÊ ( Ký , ghi rõ họ tên ) ( Ký , ghi rõ họ tên ) Trên đây là mẫu hợp_đồng thuê nhà anh / chị có_thể tham_khảo thêm . | 210,810 | |
Mẫu hợp_đồng thuê nhà ở | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ... … … … … … … … ….. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …. BÊN THUÊ ( BÊN B ) ( 2 ) : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …. Năm sinh : … … … … … … ….. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … ….. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … ….. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … ….. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … ….. … … | None | 1 | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : HỢP_ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở ( 1 ) ( Số : … … … … … . / HĐTNO ) Hôm_nay , ngày … . tháng … . năm … .. , Tại … … … … … … … … … … … … … … … … .. Chúng_tôi gồm có : BÊN CHO THUÊ ( BÊN A_) ( 2 ) : a ) Trường_hợp là cá_nhân : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . b ) Trường_hợp là đồng chủ_sở_hữu : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Và Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Các chứng_từ sở_hữu và tham_khảo về nhà ở đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho Bên A gồm có : … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . BÊN THUÊ ( BÊN B ) ( 2 ) : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … Fax : … … … … … … … … … … … … … … … … … … Mã_số thuế : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tài_khoản số : … … … … … … … … … … … … … … … … … Mở tại ngân_hàng : … … … … … … … … … … … … ... Hai bên cùng thoả_thuận ký hợp_đồng với những nội_dung sau : ĐIỀU 1 : ĐỐI_TƯỢNG CỦA HỢP_ĐỒNG ( 3 ) Đối_tượng của hợp_đồng này là ngôi nhà số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … 1.1 . Nhà ở : a ) Tổng diện_tích sử_dụng : .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … m2 b ) Diện_tích xây_dựng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 c ) Diện_tích xây_dựng của tầng trệt : … … … … … … … … … … … … … .. … … m2 d ) Kết_cấu nhà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . e ) Số tầng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . f ) Trang_thiết_bị chủ_yếu gắn liền với nhà ở ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . 1.2 . Đất ở : Thửa đất số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tờ bản_đồ số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Diện_tích : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 Hình_thức sử_dụng riêng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. m2 1.3 . Các thực_trạng khác : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . ĐIỀU 2 : GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở VÀ PHƯƠNG_THỨC THANH_TOÁN ( 4 ) 2.1 . Giá cho thuê nhà ở là .................. đồng / tháng ( Bằng chữ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. ) Giá cho thuê này đã bao_gồm các chi_phí về quản_lý , bảo_trì và vận_hành nhà ở . 2.2 . Các chi_phí sử_dụng điện , nước , điện_thoại và các dịch_vụ khác do bên B thanh_toán cho bên cung_cấp điện , nước , điện_thoại và các cơ_quan quản_lý dịch_vụ . 2.3 . Phương_thức thanh_toán : bằng … … … … … … … … . , trả vào ngày .......... hàng tháng . ĐIỀU 3 : THỜI_HẠN THUÊ VÀ THỜI_ĐIỂM GIAO_NHẬN NHÀ Ở ( 5 ) 3.1 . Thời_hạn thuê ngôi nhà nêu trên là … … … … … . Kể từ ngày … … tháng … … năm … … … .. 3.2 . Thời_điểm giao_nhận nhà ở là ngày ........ tháng ........ năm … ......... ĐIỀU 4 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A 4.1 . Nghĩa_vụ của bên A : a ) Giao nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền với nhà ở ( nếu có ) cho bên B theo đúng hợp_đồng ; b ) Phổ_biến cho bên B quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; c ) Bảo_đảm cho bên B sử_dụng ổn_định nhà trong thời_hạn thuê ; d ) Bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà theo định_kỳ hoặc theo thoả_thuận ; nếu bên A không bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà mà gây thiệt_hại cho bên B , thì phải bồi_thường ; e ) Tạo điều_kiện cho bên B sử_dụng thuận_tiện diện_tích thuê ; f ) Nộp các khoản thuế về nhà và đất ( nếu có ) ; g ) Hướng_dẫn , đôn_đốc bên B thực_hiện đúng các quy_định về đăng_ký tạm_trú . 4.2 . Quyền của bên A : a ) Yêu_cầu bên B trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn như đã thoả_thuận ; b ) Trường_hợp chưa hết hạn hợp_đồng mà bên A cải_tạo nhà ở và được bên B đồng_ý thì bên A được quyền điều_chỉnh giá cho thuê nhà ở . Giá cho thuê nhà ở mới do các bên thoả_thuận ; trong trường_hợp không thoả_thuận được thì bên A có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở và phải bồi_thường cho bên B theo quy_định của pháp_luật ; c ) Yêu_cầu bên B có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa phần hư_hỏng , bồi_thường thiệt_hại do lỗi của bên B gây ra ; d ) Cải_tạo , nâng_cấp nhà cho thuê khi được bên B đồng_ý , nhưng không được gây phiền_hà cho bên B sử_dụng chỗ ở ; e ) Được lấy lại nhà cho thuê khi hết hạn hợp_đồng thuê , nếu hợp_đồng không quy_định thời_hạn thuê thì bên cho thuê muốn lấy lại nhà phải báo cho bên thuê biết trước sáu tháng ; f ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên B biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên B có một trong các hành_vi sau đây : - Bên cho thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước , nhà ở xã_hội cho thuê không đúng thẩm_quyền , không đúng đối_tượng , không đúng điều_kiện theo quy_định của Luật nhà ở ; - Không trả tiền thuê nhà liên_tiếp trong ba tháng trở lên mà không có lý_do chính_đáng ; - Sử_dụng nhà không đúng mục_đích thuê như đã thoả_thuận trong hợp_đồng ; - Bên B tự_ý đục phá , cơi_nới , cải_tạo , phá dỡ nhà ở đang thuê ; - Bên B chuyển_đổi , cho mượn , cho thuê lại nhà ở đang thuê mà không có sự đồng_ý của bên A ; - Bên B làm mất trật_tự , vệ_sinh môi_trường , ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sinh_hoạt của những người xung_quanh đã được bên A hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc lập biên_bản đến lần thứ ba mà vẫn không khắc_phục ; - Thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 129 của Luật nhà ở . ĐIỀU 5 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B 5.1 . Nghĩa_vụ của bên B : a ) Sử_dụng nhà đúng mục_đích đã thoả_thuận , giữ_gìn nhà ở và có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa những hư_hỏng do mình gây ra ; b ) Trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn đã thoả_thuận ; c ) Trả tiền điện , nước , điện_thoại , vệ_sinh và các chi_phí phát_sinh khác trong thời_gian thuê nhà ; d ) Trả nhà cho bên A theo đúng thoả_thuận . e ) Chấp_hành đầy_đủ những quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; f ) Không được chuyển_nhượng hợp_đồng thuê nhà hoặc cho người khác thuê lại trừ trường_hợp được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; g ) Chấp_hành các quy_định về giữ_gìn vệ_sinh môi_trường và an_ninh trật_tự trong khu_vực cư_trú ; h ) Giao lại nhà cho bên A trong các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng quy_định tại mục h khoản 5.2 Điều 5 ; 5.2 . Quyền của bên B : a ) Nhận nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền ( nếu có ) theo đúng thoả_thuận ; b ) Được đổi nhà đang thuê với bên thuê khác , nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; c ) Được cho thuê lại nhà đang thuê , nếu được bên cho thuê đồng_ý bằng văn_bản ; d ) Được thay_đổi cấu_trúc ngôi nhà nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; e ) Yêu_cầu bên A sửa_chữa nhà đang cho thuê trong trường_hợp nhà bị hư_hỏng nặng ; f ) Được tiếp_tục thuê theo các điều_kiện đã thoả_thuận với bên A trong trường_hợp thay_đổi chủ_sở_hữu nhà ; g ) Được ưu_tiên ký hợp_đồng thuê tiếp , nếu đã hết hạn thuê mà nhà vẫn dùng để cho thuê ; h ) Được ưu_tiên mua nhà đang thuê , khi bên A thông_báo về việc bán ngôi nhà ; i ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên A biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên A có một trong các hành_vi sau đây : - Không sửa_chữa nhà ở khi có hư_hỏng nặng ; - Tăng_giá thuê nhà ở bất_hợp_lý hoặc tăng_giá thuê mà không thông_báo cho bên thuê nhà ở biết trước theo thoả_thuận ; - Quyền sử_dụng nhà ở bị hạn_chế do lợi_ích của người thứ ba . ĐIỀU 6 : QUYỀN TIẾP_TỤC THUÊ NHÀ Ở 6.1 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng . Người thừa_kế có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . Trường_hợp chủ_sở_hữu không có người thừa_kế hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật thì nhà ở đó thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước và người đang thuê nhà ở được tiếp_tục thuê theo quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước . 6.2 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chuyển quyền_sở_hữu nhà ở đang cho thuê cho người khác mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng ; chủ_sở_hữu nhà ở mới có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 6.3 . Khi bên B chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì người đang cùng sinh_sống với bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng thuê nhà ở , trừ trường_hợp thuê nhà ở công_vụ hoặc các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . ĐIỀU 7 : TRÁCH_NHIỆM DO VI_PHẠM HỢP_ĐỒNG Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng mà phát_sinh tranh_chấp , các bên cùng nhau thương_lượng giải_quyết ; trong trường_hợp không tự giải_quyết được , cần phải thực_hiện bằng cách hoà_giải ; nếu hoà_giải không thành thì đưa ra Toà_án có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . ĐIỀU 8 : CÁC THỎA THUẬN KHÁC 8.1 . Việc sửa_đổi , bổ_sung hoặc huỷ_bỏ hợp_đồng này phải lập thành_văn bản và phải được công_chứng hoặc chứng_thực mới có giá_trị để thực_hiện . 8.2 . Trường_hợp thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 84 của Luật nhà ở . Trường_hợp thuê nhà ở không thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp sau đây : a ) Hợp_đồng thuê nhà ở hết hạn ; trường_hợp trong hợp_đồng không xác_định thời_hạn thì hợp_đồng chấm_dứt sau 90 ngày , kể từ ngày bên A thông_báo cho bên B biết việc chấm_dứt hợp_đồng ; b ) Nhà ở cho thuê không còn ; c ) Nhà ở cho thuê bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ hoặc thuộc khu_vực đã có quyết_định thu_hồi đất , giải_toả nhà ở hoặc có quyết_định phá dỡ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nhà ở cho thuê thuộc diện bị Nhà_nước trưng_mua , trưng_dụng để sử_dụng vào các mục_đích khác . Bên A phải thông_báo bằng văn_bản cho bên B biết trước 30 ngày về việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở quy_định tại điểm này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; d ) Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn . e ) Bên B chết hoặc có tuyên_bố mất_tích của Toà_án mà khi chết , mất_tích không có ai đang cùng chung sống ; f ) Chấm_dứt khi một trong các bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở . ĐIỀU 9 : CAM_KẾT CỦA CÁC BÊN Bên A và bên B chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những lời cùng cam_kết sau đây : 9.1 . Đã khai đúng sự_thật và tự chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của những thông_tin về nhân_thân đã ghi trong hợp_đồng này . 9.2 . Thực_hiện đúng và đầy_đủ tất_cả những thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng này ; nếu bên nào vi_phạm mà gây thiệt_hại , thì phải bồi_thường cho bên kia hoặc cho người thứ ba ( nếu có ) . Trong quá_trình thực_hiện nếu phát_hiện thấy những vấn_đề cần thoả_thuận thì hai bên có_thể lập thêm phụ_lục hợp_đồng . Nội_dung Hợp_đồng phụ có giá_trị pháp_lý như hợp_đồng chính . 9.3 . Hợp_đồng này có giá_trị kể từ ngày hai bên ký_kết ( trường_hợp là cá_nhân cho thuê nhà ở từ 06 tháng trở lên thì Hợp_đồng có hiệu_lực kể từ ngày Hợp_đồng được công_chứng hoặc chứng_thực ) . / . ĐIỀU 10 : ĐIỀU_KHOẢN CUỐI_CÙNG 10.1 . Hai bên đã hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của mình , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc công_chứng ( chứng_thực ) này , sau khi đã được nghe lời giải_thích của người có thẩm_quyền công_chứng hoặc chứng_thực dưới đây . 10.2 . Hai bên đã tự đọc lại hợp_đồng này , đã hiểu và đồng_ý tất_cả các điều_khoản ghi trong hợp_đồng này . Hợp_đồng được lập thành … … … . ( … … … .. ) bản , mỗi bên giữ một bản và có giá_trị như nhau . BÊN CHO THUÊ BÊN THUÊ ( Ký , ghi rõ họ tên ) ( Ký , ghi rõ họ tên ) Trên đây là mẫu hợp_đồng thuê nhà anh / chị có_thể tham_khảo thêm . | 210,811 | |
Mẫu hợp_đồng thuê nhà ở | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ... … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … ….. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ….. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … ….. … … Fax : … … … … … … … … … … … … … … … … … … Mã_số thuế : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ….. Tài_khoản số : … … … … … … … … … … … … … … … … … Mở tại ngân_hàng : … … … … … … … … … … … …... Hai bên cùng thoả_thuận ký hợp_đồng với những nội_dung sau : ĐIỀU 1 : ĐỐI_TƯỢNG CỦA HỢ@@ | None | 1 | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : HỢP_ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở ( 1 ) ( Số : … … … … … . / HĐTNO ) Hôm_nay , ngày … . tháng … . năm … .. , Tại … … … … … … … … … … … … … … … … .. Chúng_tôi gồm có : BÊN CHO THUÊ ( BÊN A_) ( 2 ) : a ) Trường_hợp là cá_nhân : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . b ) Trường_hợp là đồng chủ_sở_hữu : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Và Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Các chứng_từ sở_hữu và tham_khảo về nhà ở đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho Bên A gồm có : … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . BÊN THUÊ ( BÊN B ) ( 2 ) : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … Fax : … … … … … … … … … … … … … … … … … … Mã_số thuế : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tài_khoản số : … … … … … … … … … … … … … … … … … Mở tại ngân_hàng : … … … … … … … … … … … … ... Hai bên cùng thoả_thuận ký hợp_đồng với những nội_dung sau : ĐIỀU 1 : ĐỐI_TƯỢNG CỦA HỢP_ĐỒNG ( 3 ) Đối_tượng của hợp_đồng này là ngôi nhà số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … 1.1 . Nhà ở : a ) Tổng diện_tích sử_dụng : .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … m2 b ) Diện_tích xây_dựng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 c ) Diện_tích xây_dựng của tầng trệt : … … … … … … … … … … … … … .. … … m2 d ) Kết_cấu nhà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . e ) Số tầng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . f ) Trang_thiết_bị chủ_yếu gắn liền với nhà ở ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . 1.2 . Đất ở : Thửa đất số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tờ bản_đồ số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Diện_tích : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 Hình_thức sử_dụng riêng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. m2 1.3 . Các thực_trạng khác : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . ĐIỀU 2 : GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở VÀ PHƯƠNG_THỨC THANH_TOÁN ( 4 ) 2.1 . Giá cho thuê nhà ở là .................. đồng / tháng ( Bằng chữ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. ) Giá cho thuê này đã bao_gồm các chi_phí về quản_lý , bảo_trì và vận_hành nhà ở . 2.2 . Các chi_phí sử_dụng điện , nước , điện_thoại và các dịch_vụ khác do bên B thanh_toán cho bên cung_cấp điện , nước , điện_thoại và các cơ_quan quản_lý dịch_vụ . 2.3 . Phương_thức thanh_toán : bằng … … … … … … … … . , trả vào ngày .......... hàng tháng . ĐIỀU 3 : THỜI_HẠN THUÊ VÀ THỜI_ĐIỂM GIAO_NHẬN NHÀ Ở ( 5 ) 3.1 . Thời_hạn thuê ngôi nhà nêu trên là … … … … … . Kể từ ngày … … tháng … … năm … … … .. 3.2 . Thời_điểm giao_nhận nhà ở là ngày ........ tháng ........ năm … ......... ĐIỀU 4 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A 4.1 . Nghĩa_vụ của bên A : a ) Giao nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền với nhà ở ( nếu có ) cho bên B theo đúng hợp_đồng ; b ) Phổ_biến cho bên B quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; c ) Bảo_đảm cho bên B sử_dụng ổn_định nhà trong thời_hạn thuê ; d ) Bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà theo định_kỳ hoặc theo thoả_thuận ; nếu bên A không bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà mà gây thiệt_hại cho bên B , thì phải bồi_thường ; e ) Tạo điều_kiện cho bên B sử_dụng thuận_tiện diện_tích thuê ; f ) Nộp các khoản thuế về nhà và đất ( nếu có ) ; g ) Hướng_dẫn , đôn_đốc bên B thực_hiện đúng các quy_định về đăng_ký tạm_trú . 4.2 . Quyền của bên A : a ) Yêu_cầu bên B trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn như đã thoả_thuận ; b ) Trường_hợp chưa hết hạn hợp_đồng mà bên A cải_tạo nhà ở và được bên B đồng_ý thì bên A được quyền điều_chỉnh giá cho thuê nhà ở . Giá cho thuê nhà ở mới do các bên thoả_thuận ; trong trường_hợp không thoả_thuận được thì bên A có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở và phải bồi_thường cho bên B theo quy_định của pháp_luật ; c ) Yêu_cầu bên B có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa phần hư_hỏng , bồi_thường thiệt_hại do lỗi của bên B gây ra ; d ) Cải_tạo , nâng_cấp nhà cho thuê khi được bên B đồng_ý , nhưng không được gây phiền_hà cho bên B sử_dụng chỗ ở ; e ) Được lấy lại nhà cho thuê khi hết hạn hợp_đồng thuê , nếu hợp_đồng không quy_định thời_hạn thuê thì bên cho thuê muốn lấy lại nhà phải báo cho bên thuê biết trước sáu tháng ; f ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên B biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên B có một trong các hành_vi sau đây : - Bên cho thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước , nhà ở xã_hội cho thuê không đúng thẩm_quyền , không đúng đối_tượng , không đúng điều_kiện theo quy_định của Luật nhà ở ; - Không trả tiền thuê nhà liên_tiếp trong ba tháng trở lên mà không có lý_do chính_đáng ; - Sử_dụng nhà không đúng mục_đích thuê như đã thoả_thuận trong hợp_đồng ; - Bên B tự_ý đục phá , cơi_nới , cải_tạo , phá dỡ nhà ở đang thuê ; - Bên B chuyển_đổi , cho mượn , cho thuê lại nhà ở đang thuê mà không có sự đồng_ý của bên A ; - Bên B làm mất trật_tự , vệ_sinh môi_trường , ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sinh_hoạt của những người xung_quanh đã được bên A hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc lập biên_bản đến lần thứ ba mà vẫn không khắc_phục ; - Thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 129 của Luật nhà ở . ĐIỀU 5 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B 5.1 . Nghĩa_vụ của bên B : a ) Sử_dụng nhà đúng mục_đích đã thoả_thuận , giữ_gìn nhà ở và có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa những hư_hỏng do mình gây ra ; b ) Trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn đã thoả_thuận ; c ) Trả tiền điện , nước , điện_thoại , vệ_sinh và các chi_phí phát_sinh khác trong thời_gian thuê nhà ; d ) Trả nhà cho bên A theo đúng thoả_thuận . e ) Chấp_hành đầy_đủ những quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; f ) Không được chuyển_nhượng hợp_đồng thuê nhà hoặc cho người khác thuê lại trừ trường_hợp được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; g ) Chấp_hành các quy_định về giữ_gìn vệ_sinh môi_trường và an_ninh trật_tự trong khu_vực cư_trú ; h ) Giao lại nhà cho bên A trong các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng quy_định tại mục h khoản 5.2 Điều 5 ; 5.2 . Quyền của bên B : a ) Nhận nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền ( nếu có ) theo đúng thoả_thuận ; b ) Được đổi nhà đang thuê với bên thuê khác , nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; c ) Được cho thuê lại nhà đang thuê , nếu được bên cho thuê đồng_ý bằng văn_bản ; d ) Được thay_đổi cấu_trúc ngôi nhà nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; e ) Yêu_cầu bên A sửa_chữa nhà đang cho thuê trong trường_hợp nhà bị hư_hỏng nặng ; f ) Được tiếp_tục thuê theo các điều_kiện đã thoả_thuận với bên A trong trường_hợp thay_đổi chủ_sở_hữu nhà ; g ) Được ưu_tiên ký hợp_đồng thuê tiếp , nếu đã hết hạn thuê mà nhà vẫn dùng để cho thuê ; h ) Được ưu_tiên mua nhà đang thuê , khi bên A thông_báo về việc bán ngôi nhà ; i ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên A biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên A có một trong các hành_vi sau đây : - Không sửa_chữa nhà ở khi có hư_hỏng nặng ; - Tăng_giá thuê nhà ở bất_hợp_lý hoặc tăng_giá thuê mà không thông_báo cho bên thuê nhà ở biết trước theo thoả_thuận ; - Quyền sử_dụng nhà ở bị hạn_chế do lợi_ích của người thứ ba . ĐIỀU 6 : QUYỀN TIẾP_TỤC THUÊ NHÀ Ở 6.1 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng . Người thừa_kế có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . Trường_hợp chủ_sở_hữu không có người thừa_kế hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật thì nhà ở đó thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước và người đang thuê nhà ở được tiếp_tục thuê theo quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước . 6.2 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chuyển quyền_sở_hữu nhà ở đang cho thuê cho người khác mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng ; chủ_sở_hữu nhà ở mới có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 6.3 . Khi bên B chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì người đang cùng sinh_sống với bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng thuê nhà ở , trừ trường_hợp thuê nhà ở công_vụ hoặc các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . ĐIỀU 7 : TRÁCH_NHIỆM DO VI_PHẠM HỢP_ĐỒNG Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng mà phát_sinh tranh_chấp , các bên cùng nhau thương_lượng giải_quyết ; trong trường_hợp không tự giải_quyết được , cần phải thực_hiện bằng cách hoà_giải ; nếu hoà_giải không thành thì đưa ra Toà_án có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . ĐIỀU 8 : CÁC THỎA THUẬN KHÁC 8.1 . Việc sửa_đổi , bổ_sung hoặc huỷ_bỏ hợp_đồng này phải lập thành_văn bản và phải được công_chứng hoặc chứng_thực mới có giá_trị để thực_hiện . 8.2 . Trường_hợp thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 84 của Luật nhà ở . Trường_hợp thuê nhà ở không thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp sau đây : a ) Hợp_đồng thuê nhà ở hết hạn ; trường_hợp trong hợp_đồng không xác_định thời_hạn thì hợp_đồng chấm_dứt sau 90 ngày , kể từ ngày bên A thông_báo cho bên B biết việc chấm_dứt hợp_đồng ; b ) Nhà ở cho thuê không còn ; c ) Nhà ở cho thuê bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ hoặc thuộc khu_vực đã có quyết_định thu_hồi đất , giải_toả nhà ở hoặc có quyết_định phá dỡ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nhà ở cho thuê thuộc diện bị Nhà_nước trưng_mua , trưng_dụng để sử_dụng vào các mục_đích khác . Bên A phải thông_báo bằng văn_bản cho bên B biết trước 30 ngày về việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở quy_định tại điểm này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; d ) Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn . e ) Bên B chết hoặc có tuyên_bố mất_tích của Toà_án mà khi chết , mất_tích không có ai đang cùng chung sống ; f ) Chấm_dứt khi một trong các bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở . ĐIỀU 9 : CAM_KẾT CỦA CÁC BÊN Bên A và bên B chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những lời cùng cam_kết sau đây : 9.1 . Đã khai đúng sự_thật và tự chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của những thông_tin về nhân_thân đã ghi trong hợp_đồng này . 9.2 . Thực_hiện đúng và đầy_đủ tất_cả những thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng này ; nếu bên nào vi_phạm mà gây thiệt_hại , thì phải bồi_thường cho bên kia hoặc cho người thứ ba ( nếu có ) . Trong quá_trình thực_hiện nếu phát_hiện thấy những vấn_đề cần thoả_thuận thì hai bên có_thể lập thêm phụ_lục hợp_đồng . Nội_dung Hợp_đồng phụ có giá_trị pháp_lý như hợp_đồng chính . 9.3 . Hợp_đồng này có giá_trị kể từ ngày hai bên ký_kết ( trường_hợp là cá_nhân cho thuê nhà ở từ 06 tháng trở lên thì Hợp_đồng có hiệu_lực kể từ ngày Hợp_đồng được công_chứng hoặc chứng_thực ) . / . ĐIỀU 10 : ĐIỀU_KHOẢN CUỐI_CÙNG 10.1 . Hai bên đã hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của mình , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc công_chứng ( chứng_thực ) này , sau khi đã được nghe lời giải_thích của người có thẩm_quyền công_chứng hoặc chứng_thực dưới đây . 10.2 . Hai bên đã tự đọc lại hợp_đồng này , đã hiểu và đồng_ý tất_cả các điều_khoản ghi trong hợp_đồng này . Hợp_đồng được lập thành … … … . ( … … … .. ) bản , mỗi bên giữ một bản và có giá_trị như nhau . BÊN CHO THUÊ BÊN THUÊ ( Ký , ghi rõ họ tên ) ( Ký , ghi rõ họ tên ) Trên đây là mẫu hợp_đồng thuê nhà anh / chị có_thể tham_khảo thêm . | 210,812 | |
Mẫu hợp_đồng thuê nhà ở | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ... … … … … … … … …... Hai bên cùng thoả_thuận ký hợp_đồng với những nội_dung sau : ĐIỀU 1 : ĐỐI_TƯỢNG CỦA HỢP_ĐỒNG ( 3 ) Đối_tượng của hợp_đồng này là ngôi nhà số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … 1.1. Nhà ở : a ) Tổng diện_tích sử_dụng :.. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … m2 b ) Diện_tích xây_dựng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …. m2 c ) Diện_tích xây_dựng của tầng trệt : … … … … … … … … … … … … ….. … … m2 d ) Kết_cấu nhà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …. e ) Số tầng : … … … … … … … … | None | 1 | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : HỢP_ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở ( 1 ) ( Số : … … … … … . / HĐTNO ) Hôm_nay , ngày … . tháng … . năm … .. , Tại … … … … … … … … … … … … … … … … .. Chúng_tôi gồm có : BÊN CHO THUÊ ( BÊN A_) ( 2 ) : a ) Trường_hợp là cá_nhân : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . b ) Trường_hợp là đồng chủ_sở_hữu : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Và Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Các chứng_từ sở_hữu và tham_khảo về nhà ở đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho Bên A gồm có : … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . BÊN THUÊ ( BÊN B ) ( 2 ) : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … Fax : … … … … … … … … … … … … … … … … … … Mã_số thuế : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tài_khoản số : … … … … … … … … … … … … … … … … … Mở tại ngân_hàng : … … … … … … … … … … … … ... Hai bên cùng thoả_thuận ký hợp_đồng với những nội_dung sau : ĐIỀU 1 : ĐỐI_TƯỢNG CỦA HỢP_ĐỒNG ( 3 ) Đối_tượng của hợp_đồng này là ngôi nhà số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … 1.1 . Nhà ở : a ) Tổng diện_tích sử_dụng : .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … m2 b ) Diện_tích xây_dựng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 c ) Diện_tích xây_dựng của tầng trệt : … … … … … … … … … … … … … .. … … m2 d ) Kết_cấu nhà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . e ) Số tầng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . f ) Trang_thiết_bị chủ_yếu gắn liền với nhà ở ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . 1.2 . Đất ở : Thửa đất số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tờ bản_đồ số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Diện_tích : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 Hình_thức sử_dụng riêng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. m2 1.3 . Các thực_trạng khác : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . ĐIỀU 2 : GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở VÀ PHƯƠNG_THỨC THANH_TOÁN ( 4 ) 2.1 . Giá cho thuê nhà ở là .................. đồng / tháng ( Bằng chữ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. ) Giá cho thuê này đã bao_gồm các chi_phí về quản_lý , bảo_trì và vận_hành nhà ở . 2.2 . Các chi_phí sử_dụng điện , nước , điện_thoại và các dịch_vụ khác do bên B thanh_toán cho bên cung_cấp điện , nước , điện_thoại và các cơ_quan quản_lý dịch_vụ . 2.3 . Phương_thức thanh_toán : bằng … … … … … … … … . , trả vào ngày .......... hàng tháng . ĐIỀU 3 : THỜI_HẠN THUÊ VÀ THỜI_ĐIỂM GIAO_NHẬN NHÀ Ở ( 5 ) 3.1 . Thời_hạn thuê ngôi nhà nêu trên là … … … … … . Kể từ ngày … … tháng … … năm … … … .. 3.2 . Thời_điểm giao_nhận nhà ở là ngày ........ tháng ........ năm … ......... ĐIỀU 4 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A 4.1 . Nghĩa_vụ của bên A : a ) Giao nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền với nhà ở ( nếu có ) cho bên B theo đúng hợp_đồng ; b ) Phổ_biến cho bên B quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; c ) Bảo_đảm cho bên B sử_dụng ổn_định nhà trong thời_hạn thuê ; d ) Bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà theo định_kỳ hoặc theo thoả_thuận ; nếu bên A không bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà mà gây thiệt_hại cho bên B , thì phải bồi_thường ; e ) Tạo điều_kiện cho bên B sử_dụng thuận_tiện diện_tích thuê ; f ) Nộp các khoản thuế về nhà và đất ( nếu có ) ; g ) Hướng_dẫn , đôn_đốc bên B thực_hiện đúng các quy_định về đăng_ký tạm_trú . 4.2 . Quyền của bên A : a ) Yêu_cầu bên B trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn như đã thoả_thuận ; b ) Trường_hợp chưa hết hạn hợp_đồng mà bên A cải_tạo nhà ở và được bên B đồng_ý thì bên A được quyền điều_chỉnh giá cho thuê nhà ở . Giá cho thuê nhà ở mới do các bên thoả_thuận ; trong trường_hợp không thoả_thuận được thì bên A có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở và phải bồi_thường cho bên B theo quy_định của pháp_luật ; c ) Yêu_cầu bên B có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa phần hư_hỏng , bồi_thường thiệt_hại do lỗi của bên B gây ra ; d ) Cải_tạo , nâng_cấp nhà cho thuê khi được bên B đồng_ý , nhưng không được gây phiền_hà cho bên B sử_dụng chỗ ở ; e ) Được lấy lại nhà cho thuê khi hết hạn hợp_đồng thuê , nếu hợp_đồng không quy_định thời_hạn thuê thì bên cho thuê muốn lấy lại nhà phải báo cho bên thuê biết trước sáu tháng ; f ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên B biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên B có một trong các hành_vi sau đây : - Bên cho thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước , nhà ở xã_hội cho thuê không đúng thẩm_quyền , không đúng đối_tượng , không đúng điều_kiện theo quy_định của Luật nhà ở ; - Không trả tiền thuê nhà liên_tiếp trong ba tháng trở lên mà không có lý_do chính_đáng ; - Sử_dụng nhà không đúng mục_đích thuê như đã thoả_thuận trong hợp_đồng ; - Bên B tự_ý đục phá , cơi_nới , cải_tạo , phá dỡ nhà ở đang thuê ; - Bên B chuyển_đổi , cho mượn , cho thuê lại nhà ở đang thuê mà không có sự đồng_ý của bên A ; - Bên B làm mất trật_tự , vệ_sinh môi_trường , ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sinh_hoạt của những người xung_quanh đã được bên A hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc lập biên_bản đến lần thứ ba mà vẫn không khắc_phục ; - Thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 129 của Luật nhà ở . ĐIỀU 5 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B 5.1 . Nghĩa_vụ của bên B : a ) Sử_dụng nhà đúng mục_đích đã thoả_thuận , giữ_gìn nhà ở và có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa những hư_hỏng do mình gây ra ; b ) Trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn đã thoả_thuận ; c ) Trả tiền điện , nước , điện_thoại , vệ_sinh và các chi_phí phát_sinh khác trong thời_gian thuê nhà ; d ) Trả nhà cho bên A theo đúng thoả_thuận . e ) Chấp_hành đầy_đủ những quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; f ) Không được chuyển_nhượng hợp_đồng thuê nhà hoặc cho người khác thuê lại trừ trường_hợp được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; g ) Chấp_hành các quy_định về giữ_gìn vệ_sinh môi_trường và an_ninh trật_tự trong khu_vực cư_trú ; h ) Giao lại nhà cho bên A trong các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng quy_định tại mục h khoản 5.2 Điều 5 ; 5.2 . Quyền của bên B : a ) Nhận nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền ( nếu có ) theo đúng thoả_thuận ; b ) Được đổi nhà đang thuê với bên thuê khác , nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; c ) Được cho thuê lại nhà đang thuê , nếu được bên cho thuê đồng_ý bằng văn_bản ; d ) Được thay_đổi cấu_trúc ngôi nhà nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; e ) Yêu_cầu bên A sửa_chữa nhà đang cho thuê trong trường_hợp nhà bị hư_hỏng nặng ; f ) Được tiếp_tục thuê theo các điều_kiện đã thoả_thuận với bên A trong trường_hợp thay_đổi chủ_sở_hữu nhà ; g ) Được ưu_tiên ký hợp_đồng thuê tiếp , nếu đã hết hạn thuê mà nhà vẫn dùng để cho thuê ; h ) Được ưu_tiên mua nhà đang thuê , khi bên A thông_báo về việc bán ngôi nhà ; i ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên A biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên A có một trong các hành_vi sau đây : - Không sửa_chữa nhà ở khi có hư_hỏng nặng ; - Tăng_giá thuê nhà ở bất_hợp_lý hoặc tăng_giá thuê mà không thông_báo cho bên thuê nhà ở biết trước theo thoả_thuận ; - Quyền sử_dụng nhà ở bị hạn_chế do lợi_ích của người thứ ba . ĐIỀU 6 : QUYỀN TIẾP_TỤC THUÊ NHÀ Ở 6.1 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng . Người thừa_kế có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . Trường_hợp chủ_sở_hữu không có người thừa_kế hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật thì nhà ở đó thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước và người đang thuê nhà ở được tiếp_tục thuê theo quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước . 6.2 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chuyển quyền_sở_hữu nhà ở đang cho thuê cho người khác mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng ; chủ_sở_hữu nhà ở mới có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 6.3 . Khi bên B chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì người đang cùng sinh_sống với bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng thuê nhà ở , trừ trường_hợp thuê nhà ở công_vụ hoặc các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . ĐIỀU 7 : TRÁCH_NHIỆM DO VI_PHẠM HỢP_ĐỒNG Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng mà phát_sinh tranh_chấp , các bên cùng nhau thương_lượng giải_quyết ; trong trường_hợp không tự giải_quyết được , cần phải thực_hiện bằng cách hoà_giải ; nếu hoà_giải không thành thì đưa ra Toà_án có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . ĐIỀU 8 : CÁC THỎA THUẬN KHÁC 8.1 . Việc sửa_đổi , bổ_sung hoặc huỷ_bỏ hợp_đồng này phải lập thành_văn bản và phải được công_chứng hoặc chứng_thực mới có giá_trị để thực_hiện . 8.2 . Trường_hợp thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 84 của Luật nhà ở . Trường_hợp thuê nhà ở không thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp sau đây : a ) Hợp_đồng thuê nhà ở hết hạn ; trường_hợp trong hợp_đồng không xác_định thời_hạn thì hợp_đồng chấm_dứt sau 90 ngày , kể từ ngày bên A thông_báo cho bên B biết việc chấm_dứt hợp_đồng ; b ) Nhà ở cho thuê không còn ; c ) Nhà ở cho thuê bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ hoặc thuộc khu_vực đã có quyết_định thu_hồi đất , giải_toả nhà ở hoặc có quyết_định phá dỡ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nhà ở cho thuê thuộc diện bị Nhà_nước trưng_mua , trưng_dụng để sử_dụng vào các mục_đích khác . Bên A phải thông_báo bằng văn_bản cho bên B biết trước 30 ngày về việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở quy_định tại điểm này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; d ) Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn . e ) Bên B chết hoặc có tuyên_bố mất_tích của Toà_án mà khi chết , mất_tích không có ai đang cùng chung sống ; f ) Chấm_dứt khi một trong các bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở . ĐIỀU 9 : CAM_KẾT CỦA CÁC BÊN Bên A và bên B chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những lời cùng cam_kết sau đây : 9.1 . Đã khai đúng sự_thật và tự chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của những thông_tin về nhân_thân đã ghi trong hợp_đồng này . 9.2 . Thực_hiện đúng và đầy_đủ tất_cả những thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng này ; nếu bên nào vi_phạm mà gây thiệt_hại , thì phải bồi_thường cho bên kia hoặc cho người thứ ba ( nếu có ) . Trong quá_trình thực_hiện nếu phát_hiện thấy những vấn_đề cần thoả_thuận thì hai bên có_thể lập thêm phụ_lục hợp_đồng . Nội_dung Hợp_đồng phụ có giá_trị pháp_lý như hợp_đồng chính . 9.3 . Hợp_đồng này có giá_trị kể từ ngày hai bên ký_kết ( trường_hợp là cá_nhân cho thuê nhà ở từ 06 tháng trở lên thì Hợp_đồng có hiệu_lực kể từ ngày Hợp_đồng được công_chứng hoặc chứng_thực ) . / . ĐIỀU 10 : ĐIỀU_KHOẢN CUỐI_CÙNG 10.1 . Hai bên đã hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của mình , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc công_chứng ( chứng_thực ) này , sau khi đã được nghe lời giải_thích của người có thẩm_quyền công_chứng hoặc chứng_thực dưới đây . 10.2 . Hai bên đã tự đọc lại hợp_đồng này , đã hiểu và đồng_ý tất_cả các điều_khoản ghi trong hợp_đồng này . Hợp_đồng được lập thành … … … . ( … … … .. ) bản , mỗi bên giữ một bản và có giá_trị như nhau . BÊN CHO THUÊ BÊN THUÊ ( Ký , ghi rõ họ tên ) ( Ký , ghi rõ họ tên ) Trên đây là mẫu hợp_đồng thuê nhà anh / chị có_thể tham_khảo thêm . | 210,813 | |
Mẫu hợp_đồng thuê nhà ở | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ... … … … … … … … … … … … … … … … … … …. e ) Số tầng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …. f ) Trang_thiết_bị chủ_yếu gắn liền với nhà ở ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …. 1.2. Đất ở : Thửa đất số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ….. Tờ bản_đồ số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Diện_tích : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …. m2 Hình_thức sử_dụng riêng : … … … … … … … | None | 1 | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : HỢP_ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở ( 1 ) ( Số : … … … … … . / HĐTNO ) Hôm_nay , ngày … . tháng … . năm … .. , Tại … … … … … … … … … … … … … … … … .. Chúng_tôi gồm có : BÊN CHO THUÊ ( BÊN A_) ( 2 ) : a ) Trường_hợp là cá_nhân : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . b ) Trường_hợp là đồng chủ_sở_hữu : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Và Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Các chứng_từ sở_hữu và tham_khảo về nhà ở đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho Bên A gồm có : … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . BÊN THUÊ ( BÊN B ) ( 2 ) : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … Fax : … … … … … … … … … … … … … … … … … … Mã_số thuế : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tài_khoản số : … … … … … … … … … … … … … … … … … Mở tại ngân_hàng : … … … … … … … … … … … … ... Hai bên cùng thoả_thuận ký hợp_đồng với những nội_dung sau : ĐIỀU 1 : ĐỐI_TƯỢNG CỦA HỢP_ĐỒNG ( 3 ) Đối_tượng của hợp_đồng này là ngôi nhà số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … 1.1 . Nhà ở : a ) Tổng diện_tích sử_dụng : .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … m2 b ) Diện_tích xây_dựng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 c ) Diện_tích xây_dựng của tầng trệt : … … … … … … … … … … … … … .. … … m2 d ) Kết_cấu nhà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . e ) Số tầng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . f ) Trang_thiết_bị chủ_yếu gắn liền với nhà ở ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . 1.2 . Đất ở : Thửa đất số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tờ bản_đồ số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Diện_tích : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 Hình_thức sử_dụng riêng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. m2 1.3 . Các thực_trạng khác : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . ĐIỀU 2 : GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở VÀ PHƯƠNG_THỨC THANH_TOÁN ( 4 ) 2.1 . Giá cho thuê nhà ở là .................. đồng / tháng ( Bằng chữ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. ) Giá cho thuê này đã bao_gồm các chi_phí về quản_lý , bảo_trì và vận_hành nhà ở . 2.2 . Các chi_phí sử_dụng điện , nước , điện_thoại và các dịch_vụ khác do bên B thanh_toán cho bên cung_cấp điện , nước , điện_thoại và các cơ_quan quản_lý dịch_vụ . 2.3 . Phương_thức thanh_toán : bằng … … … … … … … … . , trả vào ngày .......... hàng tháng . ĐIỀU 3 : THỜI_HẠN THUÊ VÀ THỜI_ĐIỂM GIAO_NHẬN NHÀ Ở ( 5 ) 3.1 . Thời_hạn thuê ngôi nhà nêu trên là … … … … … . Kể từ ngày … … tháng … … năm … … … .. 3.2 . Thời_điểm giao_nhận nhà ở là ngày ........ tháng ........ năm … ......... ĐIỀU 4 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A 4.1 . Nghĩa_vụ của bên A : a ) Giao nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền với nhà ở ( nếu có ) cho bên B theo đúng hợp_đồng ; b ) Phổ_biến cho bên B quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; c ) Bảo_đảm cho bên B sử_dụng ổn_định nhà trong thời_hạn thuê ; d ) Bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà theo định_kỳ hoặc theo thoả_thuận ; nếu bên A không bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà mà gây thiệt_hại cho bên B , thì phải bồi_thường ; e ) Tạo điều_kiện cho bên B sử_dụng thuận_tiện diện_tích thuê ; f ) Nộp các khoản thuế về nhà và đất ( nếu có ) ; g ) Hướng_dẫn , đôn_đốc bên B thực_hiện đúng các quy_định về đăng_ký tạm_trú . 4.2 . Quyền của bên A : a ) Yêu_cầu bên B trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn như đã thoả_thuận ; b ) Trường_hợp chưa hết hạn hợp_đồng mà bên A cải_tạo nhà ở và được bên B đồng_ý thì bên A được quyền điều_chỉnh giá cho thuê nhà ở . Giá cho thuê nhà ở mới do các bên thoả_thuận ; trong trường_hợp không thoả_thuận được thì bên A có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở và phải bồi_thường cho bên B theo quy_định của pháp_luật ; c ) Yêu_cầu bên B có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa phần hư_hỏng , bồi_thường thiệt_hại do lỗi của bên B gây ra ; d ) Cải_tạo , nâng_cấp nhà cho thuê khi được bên B đồng_ý , nhưng không được gây phiền_hà cho bên B sử_dụng chỗ ở ; e ) Được lấy lại nhà cho thuê khi hết hạn hợp_đồng thuê , nếu hợp_đồng không quy_định thời_hạn thuê thì bên cho thuê muốn lấy lại nhà phải báo cho bên thuê biết trước sáu tháng ; f ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên B biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên B có một trong các hành_vi sau đây : - Bên cho thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước , nhà ở xã_hội cho thuê không đúng thẩm_quyền , không đúng đối_tượng , không đúng điều_kiện theo quy_định của Luật nhà ở ; - Không trả tiền thuê nhà liên_tiếp trong ba tháng trở lên mà không có lý_do chính_đáng ; - Sử_dụng nhà không đúng mục_đích thuê như đã thoả_thuận trong hợp_đồng ; - Bên B tự_ý đục phá , cơi_nới , cải_tạo , phá dỡ nhà ở đang thuê ; - Bên B chuyển_đổi , cho mượn , cho thuê lại nhà ở đang thuê mà không có sự đồng_ý của bên A ; - Bên B làm mất trật_tự , vệ_sinh môi_trường , ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sinh_hoạt của những người xung_quanh đã được bên A hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc lập biên_bản đến lần thứ ba mà vẫn không khắc_phục ; - Thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 129 của Luật nhà ở . ĐIỀU 5 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B 5.1 . Nghĩa_vụ của bên B : a ) Sử_dụng nhà đúng mục_đích đã thoả_thuận , giữ_gìn nhà ở và có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa những hư_hỏng do mình gây ra ; b ) Trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn đã thoả_thuận ; c ) Trả tiền điện , nước , điện_thoại , vệ_sinh và các chi_phí phát_sinh khác trong thời_gian thuê nhà ; d ) Trả nhà cho bên A theo đúng thoả_thuận . e ) Chấp_hành đầy_đủ những quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; f ) Không được chuyển_nhượng hợp_đồng thuê nhà hoặc cho người khác thuê lại trừ trường_hợp được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; g ) Chấp_hành các quy_định về giữ_gìn vệ_sinh môi_trường và an_ninh trật_tự trong khu_vực cư_trú ; h ) Giao lại nhà cho bên A trong các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng quy_định tại mục h khoản 5.2 Điều 5 ; 5.2 . Quyền của bên B : a ) Nhận nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền ( nếu có ) theo đúng thoả_thuận ; b ) Được đổi nhà đang thuê với bên thuê khác , nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; c ) Được cho thuê lại nhà đang thuê , nếu được bên cho thuê đồng_ý bằng văn_bản ; d ) Được thay_đổi cấu_trúc ngôi nhà nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; e ) Yêu_cầu bên A sửa_chữa nhà đang cho thuê trong trường_hợp nhà bị hư_hỏng nặng ; f ) Được tiếp_tục thuê theo các điều_kiện đã thoả_thuận với bên A trong trường_hợp thay_đổi chủ_sở_hữu nhà ; g ) Được ưu_tiên ký hợp_đồng thuê tiếp , nếu đã hết hạn thuê mà nhà vẫn dùng để cho thuê ; h ) Được ưu_tiên mua nhà đang thuê , khi bên A thông_báo về việc bán ngôi nhà ; i ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên A biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên A có một trong các hành_vi sau đây : - Không sửa_chữa nhà ở khi có hư_hỏng nặng ; - Tăng_giá thuê nhà ở bất_hợp_lý hoặc tăng_giá thuê mà không thông_báo cho bên thuê nhà ở biết trước theo thoả_thuận ; - Quyền sử_dụng nhà ở bị hạn_chế do lợi_ích của người thứ ba . ĐIỀU 6 : QUYỀN TIẾP_TỤC THUÊ NHÀ Ở 6.1 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng . Người thừa_kế có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . Trường_hợp chủ_sở_hữu không có người thừa_kế hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật thì nhà ở đó thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước và người đang thuê nhà ở được tiếp_tục thuê theo quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước . 6.2 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chuyển quyền_sở_hữu nhà ở đang cho thuê cho người khác mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng ; chủ_sở_hữu nhà ở mới có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 6.3 . Khi bên B chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì người đang cùng sinh_sống với bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng thuê nhà ở , trừ trường_hợp thuê nhà ở công_vụ hoặc các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . ĐIỀU 7 : TRÁCH_NHIỆM DO VI_PHẠM HỢP_ĐỒNG Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng mà phát_sinh tranh_chấp , các bên cùng nhau thương_lượng giải_quyết ; trong trường_hợp không tự giải_quyết được , cần phải thực_hiện bằng cách hoà_giải ; nếu hoà_giải không thành thì đưa ra Toà_án có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . ĐIỀU 8 : CÁC THỎA THUẬN KHÁC 8.1 . Việc sửa_đổi , bổ_sung hoặc huỷ_bỏ hợp_đồng này phải lập thành_văn bản và phải được công_chứng hoặc chứng_thực mới có giá_trị để thực_hiện . 8.2 . Trường_hợp thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 84 của Luật nhà ở . Trường_hợp thuê nhà ở không thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp sau đây : a ) Hợp_đồng thuê nhà ở hết hạn ; trường_hợp trong hợp_đồng không xác_định thời_hạn thì hợp_đồng chấm_dứt sau 90 ngày , kể từ ngày bên A thông_báo cho bên B biết việc chấm_dứt hợp_đồng ; b ) Nhà ở cho thuê không còn ; c ) Nhà ở cho thuê bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ hoặc thuộc khu_vực đã có quyết_định thu_hồi đất , giải_toả nhà ở hoặc có quyết_định phá dỡ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nhà ở cho thuê thuộc diện bị Nhà_nước trưng_mua , trưng_dụng để sử_dụng vào các mục_đích khác . Bên A phải thông_báo bằng văn_bản cho bên B biết trước 30 ngày về việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở quy_định tại điểm này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; d ) Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn . e ) Bên B chết hoặc có tuyên_bố mất_tích của Toà_án mà khi chết , mất_tích không có ai đang cùng chung sống ; f ) Chấm_dứt khi một trong các bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở . ĐIỀU 9 : CAM_KẾT CỦA CÁC BÊN Bên A và bên B chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những lời cùng cam_kết sau đây : 9.1 . Đã khai đúng sự_thật và tự chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của những thông_tin về nhân_thân đã ghi trong hợp_đồng này . 9.2 . Thực_hiện đúng và đầy_đủ tất_cả những thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng này ; nếu bên nào vi_phạm mà gây thiệt_hại , thì phải bồi_thường cho bên kia hoặc cho người thứ ba ( nếu có ) . Trong quá_trình thực_hiện nếu phát_hiện thấy những vấn_đề cần thoả_thuận thì hai bên có_thể lập thêm phụ_lục hợp_đồng . Nội_dung Hợp_đồng phụ có giá_trị pháp_lý như hợp_đồng chính . 9.3 . Hợp_đồng này có giá_trị kể từ ngày hai bên ký_kết ( trường_hợp là cá_nhân cho thuê nhà ở từ 06 tháng trở lên thì Hợp_đồng có hiệu_lực kể từ ngày Hợp_đồng được công_chứng hoặc chứng_thực ) . / . ĐIỀU 10 : ĐIỀU_KHOẢN CUỐI_CÙNG 10.1 . Hai bên đã hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của mình , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc công_chứng ( chứng_thực ) này , sau khi đã được nghe lời giải_thích của người có thẩm_quyền công_chứng hoặc chứng_thực dưới đây . 10.2 . Hai bên đã tự đọc lại hợp_đồng này , đã hiểu và đồng_ý tất_cả các điều_khoản ghi trong hợp_đồng này . Hợp_đồng được lập thành … … … . ( … … … .. ) bản , mỗi bên giữ một bản và có giá_trị như nhau . BÊN CHO THUÊ BÊN THUÊ ( Ký , ghi rõ họ tên ) ( Ký , ghi rõ họ tên ) Trên đây là mẫu hợp_đồng thuê nhà anh / chị có_thể tham_khảo thêm . | 210,814 | |
Mẫu hợp_đồng thuê nhà ở | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ... … … … … … … … … … … … … … … … … … … …. m2 Hình_thức sử_dụng riêng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ….. m2 1.3. Các thực_trạng khác : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …. ĐIỀU 2 : GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở VÀ PHƯƠNG_THỨC THANH_TOÁN ( 4 ) 2.1. Giá cho thuê nhà ở là.................. đồng / tháng ( Bằng chữ : … … … … … … … … … … … … … … … ….. ) Giá cho thuê này đã bao_gồm các chi_phí về quản_lý, bảo_trì và vận_hành nhà ở. 2.2. Các chi_phí sử_dụng điện, nước, điện_thoại và các dịch_vụ khác do bên B thanh_toán cho bên cung_cấp điện, nước, điện_thoại và các cơ_quan quản_lý dịch_vụ. 2.3. Phương_thức thanh_toán : bằng … … … … … | None | 1 | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : HỢP_ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở ( 1 ) ( Số : … … … … … . / HĐTNO ) Hôm_nay , ngày … . tháng … . năm … .. , Tại … … … … … … … … … … … … … … … … .. Chúng_tôi gồm có : BÊN CHO THUÊ ( BÊN A_) ( 2 ) : a ) Trường_hợp là cá_nhân : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . b ) Trường_hợp là đồng chủ_sở_hữu : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Và Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Các chứng_từ sở_hữu và tham_khảo về nhà ở đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho Bên A gồm có : … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . BÊN THUÊ ( BÊN B ) ( 2 ) : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … Fax : … … … … … … … … … … … … … … … … … … Mã_số thuế : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tài_khoản số : … … … … … … … … … … … … … … … … … Mở tại ngân_hàng : … … … … … … … … … … … … ... Hai bên cùng thoả_thuận ký hợp_đồng với những nội_dung sau : ĐIỀU 1 : ĐỐI_TƯỢNG CỦA HỢP_ĐỒNG ( 3 ) Đối_tượng của hợp_đồng này là ngôi nhà số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … 1.1 . Nhà ở : a ) Tổng diện_tích sử_dụng : .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … m2 b ) Diện_tích xây_dựng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 c ) Diện_tích xây_dựng của tầng trệt : … … … … … … … … … … … … … .. … … m2 d ) Kết_cấu nhà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . e ) Số tầng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . f ) Trang_thiết_bị chủ_yếu gắn liền với nhà ở ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . 1.2 . Đất ở : Thửa đất số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tờ bản_đồ số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Diện_tích : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 Hình_thức sử_dụng riêng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. m2 1.3 . Các thực_trạng khác : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . ĐIỀU 2 : GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở VÀ PHƯƠNG_THỨC THANH_TOÁN ( 4 ) 2.1 . Giá cho thuê nhà ở là .................. đồng / tháng ( Bằng chữ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. ) Giá cho thuê này đã bao_gồm các chi_phí về quản_lý , bảo_trì và vận_hành nhà ở . 2.2 . Các chi_phí sử_dụng điện , nước , điện_thoại và các dịch_vụ khác do bên B thanh_toán cho bên cung_cấp điện , nước , điện_thoại và các cơ_quan quản_lý dịch_vụ . 2.3 . Phương_thức thanh_toán : bằng … … … … … … … … . , trả vào ngày .......... hàng tháng . ĐIỀU 3 : THỜI_HẠN THUÊ VÀ THỜI_ĐIỂM GIAO_NHẬN NHÀ Ở ( 5 ) 3.1 . Thời_hạn thuê ngôi nhà nêu trên là … … … … … . Kể từ ngày … … tháng … … năm … … … .. 3.2 . Thời_điểm giao_nhận nhà ở là ngày ........ tháng ........ năm … ......... ĐIỀU 4 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A 4.1 . Nghĩa_vụ của bên A : a ) Giao nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền với nhà ở ( nếu có ) cho bên B theo đúng hợp_đồng ; b ) Phổ_biến cho bên B quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; c ) Bảo_đảm cho bên B sử_dụng ổn_định nhà trong thời_hạn thuê ; d ) Bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà theo định_kỳ hoặc theo thoả_thuận ; nếu bên A không bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà mà gây thiệt_hại cho bên B , thì phải bồi_thường ; e ) Tạo điều_kiện cho bên B sử_dụng thuận_tiện diện_tích thuê ; f ) Nộp các khoản thuế về nhà và đất ( nếu có ) ; g ) Hướng_dẫn , đôn_đốc bên B thực_hiện đúng các quy_định về đăng_ký tạm_trú . 4.2 . Quyền của bên A : a ) Yêu_cầu bên B trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn như đã thoả_thuận ; b ) Trường_hợp chưa hết hạn hợp_đồng mà bên A cải_tạo nhà ở và được bên B đồng_ý thì bên A được quyền điều_chỉnh giá cho thuê nhà ở . Giá cho thuê nhà ở mới do các bên thoả_thuận ; trong trường_hợp không thoả_thuận được thì bên A có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở và phải bồi_thường cho bên B theo quy_định của pháp_luật ; c ) Yêu_cầu bên B có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa phần hư_hỏng , bồi_thường thiệt_hại do lỗi của bên B gây ra ; d ) Cải_tạo , nâng_cấp nhà cho thuê khi được bên B đồng_ý , nhưng không được gây phiền_hà cho bên B sử_dụng chỗ ở ; e ) Được lấy lại nhà cho thuê khi hết hạn hợp_đồng thuê , nếu hợp_đồng không quy_định thời_hạn thuê thì bên cho thuê muốn lấy lại nhà phải báo cho bên thuê biết trước sáu tháng ; f ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên B biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên B có một trong các hành_vi sau đây : - Bên cho thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước , nhà ở xã_hội cho thuê không đúng thẩm_quyền , không đúng đối_tượng , không đúng điều_kiện theo quy_định của Luật nhà ở ; - Không trả tiền thuê nhà liên_tiếp trong ba tháng trở lên mà không có lý_do chính_đáng ; - Sử_dụng nhà không đúng mục_đích thuê như đã thoả_thuận trong hợp_đồng ; - Bên B tự_ý đục phá , cơi_nới , cải_tạo , phá dỡ nhà ở đang thuê ; - Bên B chuyển_đổi , cho mượn , cho thuê lại nhà ở đang thuê mà không có sự đồng_ý của bên A ; - Bên B làm mất trật_tự , vệ_sinh môi_trường , ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sinh_hoạt của những người xung_quanh đã được bên A hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc lập biên_bản đến lần thứ ba mà vẫn không khắc_phục ; - Thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 129 của Luật nhà ở . ĐIỀU 5 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B 5.1 . Nghĩa_vụ của bên B : a ) Sử_dụng nhà đúng mục_đích đã thoả_thuận , giữ_gìn nhà ở và có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa những hư_hỏng do mình gây ra ; b ) Trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn đã thoả_thuận ; c ) Trả tiền điện , nước , điện_thoại , vệ_sinh và các chi_phí phát_sinh khác trong thời_gian thuê nhà ; d ) Trả nhà cho bên A theo đúng thoả_thuận . e ) Chấp_hành đầy_đủ những quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; f ) Không được chuyển_nhượng hợp_đồng thuê nhà hoặc cho người khác thuê lại trừ trường_hợp được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; g ) Chấp_hành các quy_định về giữ_gìn vệ_sinh môi_trường và an_ninh trật_tự trong khu_vực cư_trú ; h ) Giao lại nhà cho bên A trong các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng quy_định tại mục h khoản 5.2 Điều 5 ; 5.2 . Quyền của bên B : a ) Nhận nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền ( nếu có ) theo đúng thoả_thuận ; b ) Được đổi nhà đang thuê với bên thuê khác , nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; c ) Được cho thuê lại nhà đang thuê , nếu được bên cho thuê đồng_ý bằng văn_bản ; d ) Được thay_đổi cấu_trúc ngôi nhà nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; e ) Yêu_cầu bên A sửa_chữa nhà đang cho thuê trong trường_hợp nhà bị hư_hỏng nặng ; f ) Được tiếp_tục thuê theo các điều_kiện đã thoả_thuận với bên A trong trường_hợp thay_đổi chủ_sở_hữu nhà ; g ) Được ưu_tiên ký hợp_đồng thuê tiếp , nếu đã hết hạn thuê mà nhà vẫn dùng để cho thuê ; h ) Được ưu_tiên mua nhà đang thuê , khi bên A thông_báo về việc bán ngôi nhà ; i ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên A biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên A có một trong các hành_vi sau đây : - Không sửa_chữa nhà ở khi có hư_hỏng nặng ; - Tăng_giá thuê nhà ở bất_hợp_lý hoặc tăng_giá thuê mà không thông_báo cho bên thuê nhà ở biết trước theo thoả_thuận ; - Quyền sử_dụng nhà ở bị hạn_chế do lợi_ích của người thứ ba . ĐIỀU 6 : QUYỀN TIẾP_TỤC THUÊ NHÀ Ở 6.1 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng . Người thừa_kế có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . Trường_hợp chủ_sở_hữu không có người thừa_kế hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật thì nhà ở đó thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước và người đang thuê nhà ở được tiếp_tục thuê theo quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước . 6.2 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chuyển quyền_sở_hữu nhà ở đang cho thuê cho người khác mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng ; chủ_sở_hữu nhà ở mới có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 6.3 . Khi bên B chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì người đang cùng sinh_sống với bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng thuê nhà ở , trừ trường_hợp thuê nhà ở công_vụ hoặc các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . ĐIỀU 7 : TRÁCH_NHIỆM DO VI_PHẠM HỢP_ĐỒNG Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng mà phát_sinh tranh_chấp , các bên cùng nhau thương_lượng giải_quyết ; trong trường_hợp không tự giải_quyết được , cần phải thực_hiện bằng cách hoà_giải ; nếu hoà_giải không thành thì đưa ra Toà_án có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . ĐIỀU 8 : CÁC THỎA THUẬN KHÁC 8.1 . Việc sửa_đổi , bổ_sung hoặc huỷ_bỏ hợp_đồng này phải lập thành_văn bản và phải được công_chứng hoặc chứng_thực mới có giá_trị để thực_hiện . 8.2 . Trường_hợp thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 84 của Luật nhà ở . Trường_hợp thuê nhà ở không thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp sau đây : a ) Hợp_đồng thuê nhà ở hết hạn ; trường_hợp trong hợp_đồng không xác_định thời_hạn thì hợp_đồng chấm_dứt sau 90 ngày , kể từ ngày bên A thông_báo cho bên B biết việc chấm_dứt hợp_đồng ; b ) Nhà ở cho thuê không còn ; c ) Nhà ở cho thuê bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ hoặc thuộc khu_vực đã có quyết_định thu_hồi đất , giải_toả nhà ở hoặc có quyết_định phá dỡ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nhà ở cho thuê thuộc diện bị Nhà_nước trưng_mua , trưng_dụng để sử_dụng vào các mục_đích khác . Bên A phải thông_báo bằng văn_bản cho bên B biết trước 30 ngày về việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở quy_định tại điểm này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; d ) Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn . e ) Bên B chết hoặc có tuyên_bố mất_tích của Toà_án mà khi chết , mất_tích không có ai đang cùng chung sống ; f ) Chấm_dứt khi một trong các bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở . ĐIỀU 9 : CAM_KẾT CỦA CÁC BÊN Bên A và bên B chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những lời cùng cam_kết sau đây : 9.1 . Đã khai đúng sự_thật và tự chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của những thông_tin về nhân_thân đã ghi trong hợp_đồng này . 9.2 . Thực_hiện đúng và đầy_đủ tất_cả những thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng này ; nếu bên nào vi_phạm mà gây thiệt_hại , thì phải bồi_thường cho bên kia hoặc cho người thứ ba ( nếu có ) . Trong quá_trình thực_hiện nếu phát_hiện thấy những vấn_đề cần thoả_thuận thì hai bên có_thể lập thêm phụ_lục hợp_đồng . Nội_dung Hợp_đồng phụ có giá_trị pháp_lý như hợp_đồng chính . 9.3 . Hợp_đồng này có giá_trị kể từ ngày hai bên ký_kết ( trường_hợp là cá_nhân cho thuê nhà ở từ 06 tháng trở lên thì Hợp_đồng có hiệu_lực kể từ ngày Hợp_đồng được công_chứng hoặc chứng_thực ) . / . ĐIỀU 10 : ĐIỀU_KHOẢN CUỐI_CÙNG 10.1 . Hai bên đã hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của mình , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc công_chứng ( chứng_thực ) này , sau khi đã được nghe lời giải_thích của người có thẩm_quyền công_chứng hoặc chứng_thực dưới đây . 10.2 . Hai bên đã tự đọc lại hợp_đồng này , đã hiểu và đồng_ý tất_cả các điều_khoản ghi trong hợp_đồng này . Hợp_đồng được lập thành … … … . ( … … … .. ) bản , mỗi bên giữ một bản và có giá_trị như nhau . BÊN CHO THUÊ BÊN THUÊ ( Ký , ghi rõ họ tên ) ( Ký , ghi rõ họ tên ) Trên đây là mẫu hợp_đồng thuê nhà anh / chị có_thể tham_khảo thêm . | 210,815 | |
Mẫu hợp_đồng thuê nhà ở | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ... các dịch_vụ khác do bên B thanh_toán cho bên cung_cấp điện, nước, điện_thoại và các cơ_quan quản_lý dịch_vụ. 2.3. Phương_thức thanh_toán : bằng … … … … … … … …., trả vào ngày.......... hàng tháng. ĐIỀU 3 : THỜI_HẠN THUÊ VÀ THỜI_ĐIỂM GIAO_NHẬN NHÀ Ở ( 5 ) 3.1. Thời_hạn thuê ngôi nhà nêu trên là … … … … …. Kể từ ngày … … tháng … … năm … … ….. 3.2. Thời_điểm giao_nhận nhà ở là ngày........ tháng........ năm …......... ĐIỀU 4 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A 4.1. Nghĩa_vụ của bên A : a ) Giao nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền với nhà ở ( nếu có ) cho bên B theo đúng hợp_đồng ; b ) Phổ_biến cho bên B quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; c ) Bảo_đảm cho bên B sử_dụng ổn_định nhà trong thời_hạn thuê ; d ) Bảo_dưỡng, sửa_chữa nhà theo định_kỳ hoặc theo thoả_thuận ; | None | 1 | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : HỢP_ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở ( 1 ) ( Số : … … … … … . / HĐTNO ) Hôm_nay , ngày … . tháng … . năm … .. , Tại … … … … … … … … … … … … … … … … .. Chúng_tôi gồm có : BÊN CHO THUÊ ( BÊN A_) ( 2 ) : a ) Trường_hợp là cá_nhân : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . b ) Trường_hợp là đồng chủ_sở_hữu : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Và Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Các chứng_từ sở_hữu và tham_khảo về nhà ở đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho Bên A gồm có : … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . BÊN THUÊ ( BÊN B ) ( 2 ) : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … Fax : … … … … … … … … … … … … … … … … … … Mã_số thuế : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tài_khoản số : … … … … … … … … … … … … … … … … … Mở tại ngân_hàng : … … … … … … … … … … … … ... Hai bên cùng thoả_thuận ký hợp_đồng với những nội_dung sau : ĐIỀU 1 : ĐỐI_TƯỢNG CỦA HỢP_ĐỒNG ( 3 ) Đối_tượng của hợp_đồng này là ngôi nhà số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … 1.1 . Nhà ở : a ) Tổng diện_tích sử_dụng : .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … m2 b ) Diện_tích xây_dựng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 c ) Diện_tích xây_dựng của tầng trệt : … … … … … … … … … … … … … .. … … m2 d ) Kết_cấu nhà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . e ) Số tầng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . f ) Trang_thiết_bị chủ_yếu gắn liền với nhà ở ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . 1.2 . Đất ở : Thửa đất số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tờ bản_đồ số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Diện_tích : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 Hình_thức sử_dụng riêng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. m2 1.3 . Các thực_trạng khác : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . ĐIỀU 2 : GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở VÀ PHƯƠNG_THỨC THANH_TOÁN ( 4 ) 2.1 . Giá cho thuê nhà ở là .................. đồng / tháng ( Bằng chữ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. ) Giá cho thuê này đã bao_gồm các chi_phí về quản_lý , bảo_trì và vận_hành nhà ở . 2.2 . Các chi_phí sử_dụng điện , nước , điện_thoại và các dịch_vụ khác do bên B thanh_toán cho bên cung_cấp điện , nước , điện_thoại và các cơ_quan quản_lý dịch_vụ . 2.3 . Phương_thức thanh_toán : bằng … … … … … … … … . , trả vào ngày .......... hàng tháng . ĐIỀU 3 : THỜI_HẠN THUÊ VÀ THỜI_ĐIỂM GIAO_NHẬN NHÀ Ở ( 5 ) 3.1 . Thời_hạn thuê ngôi nhà nêu trên là … … … … … . Kể từ ngày … … tháng … … năm … … … .. 3.2 . Thời_điểm giao_nhận nhà ở là ngày ........ tháng ........ năm … ......... ĐIỀU 4 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A 4.1 . Nghĩa_vụ của bên A : a ) Giao nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền với nhà ở ( nếu có ) cho bên B theo đúng hợp_đồng ; b ) Phổ_biến cho bên B quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; c ) Bảo_đảm cho bên B sử_dụng ổn_định nhà trong thời_hạn thuê ; d ) Bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà theo định_kỳ hoặc theo thoả_thuận ; nếu bên A không bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà mà gây thiệt_hại cho bên B , thì phải bồi_thường ; e ) Tạo điều_kiện cho bên B sử_dụng thuận_tiện diện_tích thuê ; f ) Nộp các khoản thuế về nhà và đất ( nếu có ) ; g ) Hướng_dẫn , đôn_đốc bên B thực_hiện đúng các quy_định về đăng_ký tạm_trú . 4.2 . Quyền của bên A : a ) Yêu_cầu bên B trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn như đã thoả_thuận ; b ) Trường_hợp chưa hết hạn hợp_đồng mà bên A cải_tạo nhà ở và được bên B đồng_ý thì bên A được quyền điều_chỉnh giá cho thuê nhà ở . Giá cho thuê nhà ở mới do các bên thoả_thuận ; trong trường_hợp không thoả_thuận được thì bên A có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở và phải bồi_thường cho bên B theo quy_định của pháp_luật ; c ) Yêu_cầu bên B có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa phần hư_hỏng , bồi_thường thiệt_hại do lỗi của bên B gây ra ; d ) Cải_tạo , nâng_cấp nhà cho thuê khi được bên B đồng_ý , nhưng không được gây phiền_hà cho bên B sử_dụng chỗ ở ; e ) Được lấy lại nhà cho thuê khi hết hạn hợp_đồng thuê , nếu hợp_đồng không quy_định thời_hạn thuê thì bên cho thuê muốn lấy lại nhà phải báo cho bên thuê biết trước sáu tháng ; f ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên B biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên B có một trong các hành_vi sau đây : - Bên cho thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước , nhà ở xã_hội cho thuê không đúng thẩm_quyền , không đúng đối_tượng , không đúng điều_kiện theo quy_định của Luật nhà ở ; - Không trả tiền thuê nhà liên_tiếp trong ba tháng trở lên mà không có lý_do chính_đáng ; - Sử_dụng nhà không đúng mục_đích thuê như đã thoả_thuận trong hợp_đồng ; - Bên B tự_ý đục phá , cơi_nới , cải_tạo , phá dỡ nhà ở đang thuê ; - Bên B chuyển_đổi , cho mượn , cho thuê lại nhà ở đang thuê mà không có sự đồng_ý của bên A ; - Bên B làm mất trật_tự , vệ_sinh môi_trường , ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sinh_hoạt của những người xung_quanh đã được bên A hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc lập biên_bản đến lần thứ ba mà vẫn không khắc_phục ; - Thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 129 của Luật nhà ở . ĐIỀU 5 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B 5.1 . Nghĩa_vụ của bên B : a ) Sử_dụng nhà đúng mục_đích đã thoả_thuận , giữ_gìn nhà ở và có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa những hư_hỏng do mình gây ra ; b ) Trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn đã thoả_thuận ; c ) Trả tiền điện , nước , điện_thoại , vệ_sinh và các chi_phí phát_sinh khác trong thời_gian thuê nhà ; d ) Trả nhà cho bên A theo đúng thoả_thuận . e ) Chấp_hành đầy_đủ những quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; f ) Không được chuyển_nhượng hợp_đồng thuê nhà hoặc cho người khác thuê lại trừ trường_hợp được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; g ) Chấp_hành các quy_định về giữ_gìn vệ_sinh môi_trường và an_ninh trật_tự trong khu_vực cư_trú ; h ) Giao lại nhà cho bên A trong các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng quy_định tại mục h khoản 5.2 Điều 5 ; 5.2 . Quyền của bên B : a ) Nhận nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền ( nếu có ) theo đúng thoả_thuận ; b ) Được đổi nhà đang thuê với bên thuê khác , nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; c ) Được cho thuê lại nhà đang thuê , nếu được bên cho thuê đồng_ý bằng văn_bản ; d ) Được thay_đổi cấu_trúc ngôi nhà nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; e ) Yêu_cầu bên A sửa_chữa nhà đang cho thuê trong trường_hợp nhà bị hư_hỏng nặng ; f ) Được tiếp_tục thuê theo các điều_kiện đã thoả_thuận với bên A trong trường_hợp thay_đổi chủ_sở_hữu nhà ; g ) Được ưu_tiên ký hợp_đồng thuê tiếp , nếu đã hết hạn thuê mà nhà vẫn dùng để cho thuê ; h ) Được ưu_tiên mua nhà đang thuê , khi bên A thông_báo về việc bán ngôi nhà ; i ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên A biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên A có một trong các hành_vi sau đây : - Không sửa_chữa nhà ở khi có hư_hỏng nặng ; - Tăng_giá thuê nhà ở bất_hợp_lý hoặc tăng_giá thuê mà không thông_báo cho bên thuê nhà ở biết trước theo thoả_thuận ; - Quyền sử_dụng nhà ở bị hạn_chế do lợi_ích của người thứ ba . ĐIỀU 6 : QUYỀN TIẾP_TỤC THUÊ NHÀ Ở 6.1 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng . Người thừa_kế có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . Trường_hợp chủ_sở_hữu không có người thừa_kế hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật thì nhà ở đó thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước và người đang thuê nhà ở được tiếp_tục thuê theo quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước . 6.2 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chuyển quyền_sở_hữu nhà ở đang cho thuê cho người khác mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng ; chủ_sở_hữu nhà ở mới có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 6.3 . Khi bên B chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì người đang cùng sinh_sống với bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng thuê nhà ở , trừ trường_hợp thuê nhà ở công_vụ hoặc các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . ĐIỀU 7 : TRÁCH_NHIỆM DO VI_PHẠM HỢP_ĐỒNG Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng mà phát_sinh tranh_chấp , các bên cùng nhau thương_lượng giải_quyết ; trong trường_hợp không tự giải_quyết được , cần phải thực_hiện bằng cách hoà_giải ; nếu hoà_giải không thành thì đưa ra Toà_án có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . ĐIỀU 8 : CÁC THỎA THUẬN KHÁC 8.1 . Việc sửa_đổi , bổ_sung hoặc huỷ_bỏ hợp_đồng này phải lập thành_văn bản và phải được công_chứng hoặc chứng_thực mới có giá_trị để thực_hiện . 8.2 . Trường_hợp thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 84 của Luật nhà ở . Trường_hợp thuê nhà ở không thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp sau đây : a ) Hợp_đồng thuê nhà ở hết hạn ; trường_hợp trong hợp_đồng không xác_định thời_hạn thì hợp_đồng chấm_dứt sau 90 ngày , kể từ ngày bên A thông_báo cho bên B biết việc chấm_dứt hợp_đồng ; b ) Nhà ở cho thuê không còn ; c ) Nhà ở cho thuê bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ hoặc thuộc khu_vực đã có quyết_định thu_hồi đất , giải_toả nhà ở hoặc có quyết_định phá dỡ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nhà ở cho thuê thuộc diện bị Nhà_nước trưng_mua , trưng_dụng để sử_dụng vào các mục_đích khác . Bên A phải thông_báo bằng văn_bản cho bên B biết trước 30 ngày về việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở quy_định tại điểm này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; d ) Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn . e ) Bên B chết hoặc có tuyên_bố mất_tích của Toà_án mà khi chết , mất_tích không có ai đang cùng chung sống ; f ) Chấm_dứt khi một trong các bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở . ĐIỀU 9 : CAM_KẾT CỦA CÁC BÊN Bên A và bên B chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những lời cùng cam_kết sau đây : 9.1 . Đã khai đúng sự_thật và tự chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của những thông_tin về nhân_thân đã ghi trong hợp_đồng này . 9.2 . Thực_hiện đúng và đầy_đủ tất_cả những thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng này ; nếu bên nào vi_phạm mà gây thiệt_hại , thì phải bồi_thường cho bên kia hoặc cho người thứ ba ( nếu có ) . Trong quá_trình thực_hiện nếu phát_hiện thấy những vấn_đề cần thoả_thuận thì hai bên có_thể lập thêm phụ_lục hợp_đồng . Nội_dung Hợp_đồng phụ có giá_trị pháp_lý như hợp_đồng chính . 9.3 . Hợp_đồng này có giá_trị kể từ ngày hai bên ký_kết ( trường_hợp là cá_nhân cho thuê nhà ở từ 06 tháng trở lên thì Hợp_đồng có hiệu_lực kể từ ngày Hợp_đồng được công_chứng hoặc chứng_thực ) . / . ĐIỀU 10 : ĐIỀU_KHOẢN CUỐI_CÙNG 10.1 . Hai bên đã hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của mình , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc công_chứng ( chứng_thực ) này , sau khi đã được nghe lời giải_thích của người có thẩm_quyền công_chứng hoặc chứng_thực dưới đây . 10.2 . Hai bên đã tự đọc lại hợp_đồng này , đã hiểu và đồng_ý tất_cả các điều_khoản ghi trong hợp_đồng này . Hợp_đồng được lập thành … … … . ( … … … .. ) bản , mỗi bên giữ một bản và có giá_trị như nhau . BÊN CHO THUÊ BÊN THUÊ ( Ký , ghi rõ họ tên ) ( Ký , ghi rõ họ tên ) Trên đây là mẫu hợp_đồng thuê nhà anh / chị có_thể tham_khảo thêm . | 210,816 | |
Mẫu hợp_đồng thuê nhà ở | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ... về quản_lý sử_dụng nhà ở ; c ) Bảo_đảm cho bên B sử_dụng ổn_định nhà trong thời_hạn thuê ; d ) Bảo_dưỡng, sửa_chữa nhà theo định_kỳ hoặc theo thoả_thuận ; nếu bên A không bảo_dưỡng, sửa_chữa nhà mà gây thiệt_hại cho bên B, thì phải bồi_thường ; e ) Tạo điều_kiện cho bên B sử_dụng thuận_tiện diện_tích thuê ; f ) Nộp các khoản thuế về nhà và đất ( nếu có ) ; g ) Hướng_dẫn, đôn_đốc bên B thực_hiện đúng các quy_định về đăng_ký tạm_trú. 4.2. Quyền của bên A : a ) Yêu_cầu bên B trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn như đã thoả_thuận ; b ) Trường_hợp chưa hết hạn hợp_đồng mà bên A cải_tạo nhà ở và được bên B đồng_ý thì bên A được quyền điều_chỉnh giá cho thuê nhà ở. Giá cho thuê nhà ở mới do các bên thoả_thuận ; trong trường_hợp không thoả_thuận được thì bên A có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở và phải bồi_thường cho bên B theo quy_định của pháp_luật ; c ) Yêu_cầu bên B có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa phần hư_hỏng, bồi_thường thiệt_hại do | None | 1 | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : HỢP_ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở ( 1 ) ( Số : … … … … … . / HĐTNO ) Hôm_nay , ngày … . tháng … . năm … .. , Tại … … … … … … … … … … … … … … … … .. Chúng_tôi gồm có : BÊN CHO THUÊ ( BÊN A_) ( 2 ) : a ) Trường_hợp là cá_nhân : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . b ) Trường_hợp là đồng chủ_sở_hữu : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Và Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Các chứng_từ sở_hữu và tham_khảo về nhà ở đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho Bên A gồm có : … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . BÊN THUÊ ( BÊN B ) ( 2 ) : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … Fax : … … … … … … … … … … … … … … … … … … Mã_số thuế : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tài_khoản số : … … … … … … … … … … … … … … … … … Mở tại ngân_hàng : … … … … … … … … … … … … ... Hai bên cùng thoả_thuận ký hợp_đồng với những nội_dung sau : ĐIỀU 1 : ĐỐI_TƯỢNG CỦA HỢP_ĐỒNG ( 3 ) Đối_tượng của hợp_đồng này là ngôi nhà số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … 1.1 . Nhà ở : a ) Tổng diện_tích sử_dụng : .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … m2 b ) Diện_tích xây_dựng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 c ) Diện_tích xây_dựng của tầng trệt : … … … … … … … … … … … … … .. … … m2 d ) Kết_cấu nhà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . e ) Số tầng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . f ) Trang_thiết_bị chủ_yếu gắn liền với nhà ở ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . 1.2 . Đất ở : Thửa đất số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tờ bản_đồ số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Diện_tích : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 Hình_thức sử_dụng riêng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. m2 1.3 . Các thực_trạng khác : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . ĐIỀU 2 : GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở VÀ PHƯƠNG_THỨC THANH_TOÁN ( 4 ) 2.1 . Giá cho thuê nhà ở là .................. đồng / tháng ( Bằng chữ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. ) Giá cho thuê này đã bao_gồm các chi_phí về quản_lý , bảo_trì và vận_hành nhà ở . 2.2 . Các chi_phí sử_dụng điện , nước , điện_thoại và các dịch_vụ khác do bên B thanh_toán cho bên cung_cấp điện , nước , điện_thoại và các cơ_quan quản_lý dịch_vụ . 2.3 . Phương_thức thanh_toán : bằng … … … … … … … … . , trả vào ngày .......... hàng tháng . ĐIỀU 3 : THỜI_HẠN THUÊ VÀ THỜI_ĐIỂM GIAO_NHẬN NHÀ Ở ( 5 ) 3.1 . Thời_hạn thuê ngôi nhà nêu trên là … … … … … . Kể từ ngày … … tháng … … năm … … … .. 3.2 . Thời_điểm giao_nhận nhà ở là ngày ........ tháng ........ năm … ......... ĐIỀU 4 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A 4.1 . Nghĩa_vụ của bên A : a ) Giao nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền với nhà ở ( nếu có ) cho bên B theo đúng hợp_đồng ; b ) Phổ_biến cho bên B quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; c ) Bảo_đảm cho bên B sử_dụng ổn_định nhà trong thời_hạn thuê ; d ) Bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà theo định_kỳ hoặc theo thoả_thuận ; nếu bên A không bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà mà gây thiệt_hại cho bên B , thì phải bồi_thường ; e ) Tạo điều_kiện cho bên B sử_dụng thuận_tiện diện_tích thuê ; f ) Nộp các khoản thuế về nhà và đất ( nếu có ) ; g ) Hướng_dẫn , đôn_đốc bên B thực_hiện đúng các quy_định về đăng_ký tạm_trú . 4.2 . Quyền của bên A : a ) Yêu_cầu bên B trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn như đã thoả_thuận ; b ) Trường_hợp chưa hết hạn hợp_đồng mà bên A cải_tạo nhà ở và được bên B đồng_ý thì bên A được quyền điều_chỉnh giá cho thuê nhà ở . Giá cho thuê nhà ở mới do các bên thoả_thuận ; trong trường_hợp không thoả_thuận được thì bên A có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở và phải bồi_thường cho bên B theo quy_định của pháp_luật ; c ) Yêu_cầu bên B có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa phần hư_hỏng , bồi_thường thiệt_hại do lỗi của bên B gây ra ; d ) Cải_tạo , nâng_cấp nhà cho thuê khi được bên B đồng_ý , nhưng không được gây phiền_hà cho bên B sử_dụng chỗ ở ; e ) Được lấy lại nhà cho thuê khi hết hạn hợp_đồng thuê , nếu hợp_đồng không quy_định thời_hạn thuê thì bên cho thuê muốn lấy lại nhà phải báo cho bên thuê biết trước sáu tháng ; f ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên B biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên B có một trong các hành_vi sau đây : - Bên cho thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước , nhà ở xã_hội cho thuê không đúng thẩm_quyền , không đúng đối_tượng , không đúng điều_kiện theo quy_định của Luật nhà ở ; - Không trả tiền thuê nhà liên_tiếp trong ba tháng trở lên mà không có lý_do chính_đáng ; - Sử_dụng nhà không đúng mục_đích thuê như đã thoả_thuận trong hợp_đồng ; - Bên B tự_ý đục phá , cơi_nới , cải_tạo , phá dỡ nhà ở đang thuê ; - Bên B chuyển_đổi , cho mượn , cho thuê lại nhà ở đang thuê mà không có sự đồng_ý của bên A ; - Bên B làm mất trật_tự , vệ_sinh môi_trường , ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sinh_hoạt của những người xung_quanh đã được bên A hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc lập biên_bản đến lần thứ ba mà vẫn không khắc_phục ; - Thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 129 của Luật nhà ở . ĐIỀU 5 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B 5.1 . Nghĩa_vụ của bên B : a ) Sử_dụng nhà đúng mục_đích đã thoả_thuận , giữ_gìn nhà ở và có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa những hư_hỏng do mình gây ra ; b ) Trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn đã thoả_thuận ; c ) Trả tiền điện , nước , điện_thoại , vệ_sinh và các chi_phí phát_sinh khác trong thời_gian thuê nhà ; d ) Trả nhà cho bên A theo đúng thoả_thuận . e ) Chấp_hành đầy_đủ những quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; f ) Không được chuyển_nhượng hợp_đồng thuê nhà hoặc cho người khác thuê lại trừ trường_hợp được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; g ) Chấp_hành các quy_định về giữ_gìn vệ_sinh môi_trường và an_ninh trật_tự trong khu_vực cư_trú ; h ) Giao lại nhà cho bên A trong các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng quy_định tại mục h khoản 5.2 Điều 5 ; 5.2 . Quyền của bên B : a ) Nhận nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền ( nếu có ) theo đúng thoả_thuận ; b ) Được đổi nhà đang thuê với bên thuê khác , nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; c ) Được cho thuê lại nhà đang thuê , nếu được bên cho thuê đồng_ý bằng văn_bản ; d ) Được thay_đổi cấu_trúc ngôi nhà nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; e ) Yêu_cầu bên A sửa_chữa nhà đang cho thuê trong trường_hợp nhà bị hư_hỏng nặng ; f ) Được tiếp_tục thuê theo các điều_kiện đã thoả_thuận với bên A trong trường_hợp thay_đổi chủ_sở_hữu nhà ; g ) Được ưu_tiên ký hợp_đồng thuê tiếp , nếu đã hết hạn thuê mà nhà vẫn dùng để cho thuê ; h ) Được ưu_tiên mua nhà đang thuê , khi bên A thông_báo về việc bán ngôi nhà ; i ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên A biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên A có một trong các hành_vi sau đây : - Không sửa_chữa nhà ở khi có hư_hỏng nặng ; - Tăng_giá thuê nhà ở bất_hợp_lý hoặc tăng_giá thuê mà không thông_báo cho bên thuê nhà ở biết trước theo thoả_thuận ; - Quyền sử_dụng nhà ở bị hạn_chế do lợi_ích của người thứ ba . ĐIỀU 6 : QUYỀN TIẾP_TỤC THUÊ NHÀ Ở 6.1 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng . Người thừa_kế có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . Trường_hợp chủ_sở_hữu không có người thừa_kế hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật thì nhà ở đó thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước và người đang thuê nhà ở được tiếp_tục thuê theo quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước . 6.2 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chuyển quyền_sở_hữu nhà ở đang cho thuê cho người khác mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng ; chủ_sở_hữu nhà ở mới có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 6.3 . Khi bên B chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì người đang cùng sinh_sống với bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng thuê nhà ở , trừ trường_hợp thuê nhà ở công_vụ hoặc các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . ĐIỀU 7 : TRÁCH_NHIỆM DO VI_PHẠM HỢP_ĐỒNG Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng mà phát_sinh tranh_chấp , các bên cùng nhau thương_lượng giải_quyết ; trong trường_hợp không tự giải_quyết được , cần phải thực_hiện bằng cách hoà_giải ; nếu hoà_giải không thành thì đưa ra Toà_án có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . ĐIỀU 8 : CÁC THỎA THUẬN KHÁC 8.1 . Việc sửa_đổi , bổ_sung hoặc huỷ_bỏ hợp_đồng này phải lập thành_văn bản và phải được công_chứng hoặc chứng_thực mới có giá_trị để thực_hiện . 8.2 . Trường_hợp thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 84 của Luật nhà ở . Trường_hợp thuê nhà ở không thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp sau đây : a ) Hợp_đồng thuê nhà ở hết hạn ; trường_hợp trong hợp_đồng không xác_định thời_hạn thì hợp_đồng chấm_dứt sau 90 ngày , kể từ ngày bên A thông_báo cho bên B biết việc chấm_dứt hợp_đồng ; b ) Nhà ở cho thuê không còn ; c ) Nhà ở cho thuê bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ hoặc thuộc khu_vực đã có quyết_định thu_hồi đất , giải_toả nhà ở hoặc có quyết_định phá dỡ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nhà ở cho thuê thuộc diện bị Nhà_nước trưng_mua , trưng_dụng để sử_dụng vào các mục_đích khác . Bên A phải thông_báo bằng văn_bản cho bên B biết trước 30 ngày về việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở quy_định tại điểm này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; d ) Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn . e ) Bên B chết hoặc có tuyên_bố mất_tích của Toà_án mà khi chết , mất_tích không có ai đang cùng chung sống ; f ) Chấm_dứt khi một trong các bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở . ĐIỀU 9 : CAM_KẾT CỦA CÁC BÊN Bên A và bên B chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những lời cùng cam_kết sau đây : 9.1 . Đã khai đúng sự_thật và tự chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của những thông_tin về nhân_thân đã ghi trong hợp_đồng này . 9.2 . Thực_hiện đúng và đầy_đủ tất_cả những thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng này ; nếu bên nào vi_phạm mà gây thiệt_hại , thì phải bồi_thường cho bên kia hoặc cho người thứ ba ( nếu có ) . Trong quá_trình thực_hiện nếu phát_hiện thấy những vấn_đề cần thoả_thuận thì hai bên có_thể lập thêm phụ_lục hợp_đồng . Nội_dung Hợp_đồng phụ có giá_trị pháp_lý như hợp_đồng chính . 9.3 . Hợp_đồng này có giá_trị kể từ ngày hai bên ký_kết ( trường_hợp là cá_nhân cho thuê nhà ở từ 06 tháng trở lên thì Hợp_đồng có hiệu_lực kể từ ngày Hợp_đồng được công_chứng hoặc chứng_thực ) . / . ĐIỀU 10 : ĐIỀU_KHOẢN CUỐI_CÙNG 10.1 . Hai bên đã hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của mình , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc công_chứng ( chứng_thực ) này , sau khi đã được nghe lời giải_thích của người có thẩm_quyền công_chứng hoặc chứng_thực dưới đây . 10.2 . Hai bên đã tự đọc lại hợp_đồng này , đã hiểu và đồng_ý tất_cả các điều_khoản ghi trong hợp_đồng này . Hợp_đồng được lập thành … … … . ( … … … .. ) bản , mỗi bên giữ một bản và có giá_trị như nhau . BÊN CHO THUÊ BÊN THUÊ ( Ký , ghi rõ họ tên ) ( Ký , ghi rõ họ tên ) Trên đây là mẫu hợp_đồng thuê nhà anh / chị có_thể tham_khảo thêm . | 210,817 | |
Mẫu hợp_đồng thuê nhà ở | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ... chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở và phải bồi_thường cho bên B theo quy_định của pháp_luật ; c ) Yêu_cầu bên B có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa phần hư_hỏng, bồi_thường thiệt_hại do lỗi của bên B gây ra ; d ) Cải_tạo, nâng_cấp nhà cho thuê khi được bên B đồng_ý, nhưng không được gây phiền_hà cho bên B sử_dụng chỗ ở ; e ) Được lấy lại nhà cho thuê khi hết hạn hợp_đồng thuê, nếu hợp_đồng không quy_định thời_hạn thuê thì bên cho thuê muốn lấy lại nhà phải báo cho bên thuê biết trước sáu tháng ; f ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên B biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên B có một trong các hành_vi sau đây : - Bên cho thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước, nhà ở xã_hội cho thuê không đúng thẩm_quyền, không đúng đối_tượng, không đúng điều_kiện theo quy_định của Luật nhà ở ; - Không trả tiền thuê nhà liên_tiếp trong ba tháng trở lên mà không có lý_do chính_đáng ; - Sử_dụng nhà không đúng mục_đích | None | 1 | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : HỢP_ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở ( 1 ) ( Số : … … … … … . / HĐTNO ) Hôm_nay , ngày … . tháng … . năm … .. , Tại … … … … … … … … … … … … … … … … .. Chúng_tôi gồm có : BÊN CHO THUÊ ( BÊN A_) ( 2 ) : a ) Trường_hợp là cá_nhân : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . b ) Trường_hợp là đồng chủ_sở_hữu : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Và Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Các chứng_từ sở_hữu và tham_khảo về nhà ở đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho Bên A gồm có : … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . BÊN THUÊ ( BÊN B ) ( 2 ) : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … Fax : … … … … … … … … … … … … … … … … … … Mã_số thuế : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tài_khoản số : … … … … … … … … … … … … … … … … … Mở tại ngân_hàng : … … … … … … … … … … … … ... Hai bên cùng thoả_thuận ký hợp_đồng với những nội_dung sau : ĐIỀU 1 : ĐỐI_TƯỢNG CỦA HỢP_ĐỒNG ( 3 ) Đối_tượng của hợp_đồng này là ngôi nhà số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … 1.1 . Nhà ở : a ) Tổng diện_tích sử_dụng : .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … m2 b ) Diện_tích xây_dựng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 c ) Diện_tích xây_dựng của tầng trệt : … … … … … … … … … … … … … .. … … m2 d ) Kết_cấu nhà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . e ) Số tầng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . f ) Trang_thiết_bị chủ_yếu gắn liền với nhà ở ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . 1.2 . Đất ở : Thửa đất số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tờ bản_đồ số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Diện_tích : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 Hình_thức sử_dụng riêng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. m2 1.3 . Các thực_trạng khác : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . ĐIỀU 2 : GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở VÀ PHƯƠNG_THỨC THANH_TOÁN ( 4 ) 2.1 . Giá cho thuê nhà ở là .................. đồng / tháng ( Bằng chữ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. ) Giá cho thuê này đã bao_gồm các chi_phí về quản_lý , bảo_trì và vận_hành nhà ở . 2.2 . Các chi_phí sử_dụng điện , nước , điện_thoại và các dịch_vụ khác do bên B thanh_toán cho bên cung_cấp điện , nước , điện_thoại và các cơ_quan quản_lý dịch_vụ . 2.3 . Phương_thức thanh_toán : bằng … … … … … … … … . , trả vào ngày .......... hàng tháng . ĐIỀU 3 : THỜI_HẠN THUÊ VÀ THỜI_ĐIỂM GIAO_NHẬN NHÀ Ở ( 5 ) 3.1 . Thời_hạn thuê ngôi nhà nêu trên là … … … … … . Kể từ ngày … … tháng … … năm … … … .. 3.2 . Thời_điểm giao_nhận nhà ở là ngày ........ tháng ........ năm … ......... ĐIỀU 4 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A 4.1 . Nghĩa_vụ của bên A : a ) Giao nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền với nhà ở ( nếu có ) cho bên B theo đúng hợp_đồng ; b ) Phổ_biến cho bên B quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; c ) Bảo_đảm cho bên B sử_dụng ổn_định nhà trong thời_hạn thuê ; d ) Bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà theo định_kỳ hoặc theo thoả_thuận ; nếu bên A không bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà mà gây thiệt_hại cho bên B , thì phải bồi_thường ; e ) Tạo điều_kiện cho bên B sử_dụng thuận_tiện diện_tích thuê ; f ) Nộp các khoản thuế về nhà và đất ( nếu có ) ; g ) Hướng_dẫn , đôn_đốc bên B thực_hiện đúng các quy_định về đăng_ký tạm_trú . 4.2 . Quyền của bên A : a ) Yêu_cầu bên B trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn như đã thoả_thuận ; b ) Trường_hợp chưa hết hạn hợp_đồng mà bên A cải_tạo nhà ở và được bên B đồng_ý thì bên A được quyền điều_chỉnh giá cho thuê nhà ở . Giá cho thuê nhà ở mới do các bên thoả_thuận ; trong trường_hợp không thoả_thuận được thì bên A có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở và phải bồi_thường cho bên B theo quy_định của pháp_luật ; c ) Yêu_cầu bên B có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa phần hư_hỏng , bồi_thường thiệt_hại do lỗi của bên B gây ra ; d ) Cải_tạo , nâng_cấp nhà cho thuê khi được bên B đồng_ý , nhưng không được gây phiền_hà cho bên B sử_dụng chỗ ở ; e ) Được lấy lại nhà cho thuê khi hết hạn hợp_đồng thuê , nếu hợp_đồng không quy_định thời_hạn thuê thì bên cho thuê muốn lấy lại nhà phải báo cho bên thuê biết trước sáu tháng ; f ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên B biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên B có một trong các hành_vi sau đây : - Bên cho thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước , nhà ở xã_hội cho thuê không đúng thẩm_quyền , không đúng đối_tượng , không đúng điều_kiện theo quy_định của Luật nhà ở ; - Không trả tiền thuê nhà liên_tiếp trong ba tháng trở lên mà không có lý_do chính_đáng ; - Sử_dụng nhà không đúng mục_đích thuê như đã thoả_thuận trong hợp_đồng ; - Bên B tự_ý đục phá , cơi_nới , cải_tạo , phá dỡ nhà ở đang thuê ; - Bên B chuyển_đổi , cho mượn , cho thuê lại nhà ở đang thuê mà không có sự đồng_ý của bên A ; - Bên B làm mất trật_tự , vệ_sinh môi_trường , ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sinh_hoạt của những người xung_quanh đã được bên A hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc lập biên_bản đến lần thứ ba mà vẫn không khắc_phục ; - Thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 129 của Luật nhà ở . ĐIỀU 5 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B 5.1 . Nghĩa_vụ của bên B : a ) Sử_dụng nhà đúng mục_đích đã thoả_thuận , giữ_gìn nhà ở và có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa những hư_hỏng do mình gây ra ; b ) Trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn đã thoả_thuận ; c ) Trả tiền điện , nước , điện_thoại , vệ_sinh và các chi_phí phát_sinh khác trong thời_gian thuê nhà ; d ) Trả nhà cho bên A theo đúng thoả_thuận . e ) Chấp_hành đầy_đủ những quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; f ) Không được chuyển_nhượng hợp_đồng thuê nhà hoặc cho người khác thuê lại trừ trường_hợp được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; g ) Chấp_hành các quy_định về giữ_gìn vệ_sinh môi_trường và an_ninh trật_tự trong khu_vực cư_trú ; h ) Giao lại nhà cho bên A trong các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng quy_định tại mục h khoản 5.2 Điều 5 ; 5.2 . Quyền của bên B : a ) Nhận nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền ( nếu có ) theo đúng thoả_thuận ; b ) Được đổi nhà đang thuê với bên thuê khác , nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; c ) Được cho thuê lại nhà đang thuê , nếu được bên cho thuê đồng_ý bằng văn_bản ; d ) Được thay_đổi cấu_trúc ngôi nhà nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; e ) Yêu_cầu bên A sửa_chữa nhà đang cho thuê trong trường_hợp nhà bị hư_hỏng nặng ; f ) Được tiếp_tục thuê theo các điều_kiện đã thoả_thuận với bên A trong trường_hợp thay_đổi chủ_sở_hữu nhà ; g ) Được ưu_tiên ký hợp_đồng thuê tiếp , nếu đã hết hạn thuê mà nhà vẫn dùng để cho thuê ; h ) Được ưu_tiên mua nhà đang thuê , khi bên A thông_báo về việc bán ngôi nhà ; i ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên A biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên A có một trong các hành_vi sau đây : - Không sửa_chữa nhà ở khi có hư_hỏng nặng ; - Tăng_giá thuê nhà ở bất_hợp_lý hoặc tăng_giá thuê mà không thông_báo cho bên thuê nhà ở biết trước theo thoả_thuận ; - Quyền sử_dụng nhà ở bị hạn_chế do lợi_ích của người thứ ba . ĐIỀU 6 : QUYỀN TIẾP_TỤC THUÊ NHÀ Ở 6.1 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng . Người thừa_kế có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . Trường_hợp chủ_sở_hữu không có người thừa_kế hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật thì nhà ở đó thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước và người đang thuê nhà ở được tiếp_tục thuê theo quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước . 6.2 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chuyển quyền_sở_hữu nhà ở đang cho thuê cho người khác mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng ; chủ_sở_hữu nhà ở mới có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 6.3 . Khi bên B chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì người đang cùng sinh_sống với bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng thuê nhà ở , trừ trường_hợp thuê nhà ở công_vụ hoặc các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . ĐIỀU 7 : TRÁCH_NHIỆM DO VI_PHẠM HỢP_ĐỒNG Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng mà phát_sinh tranh_chấp , các bên cùng nhau thương_lượng giải_quyết ; trong trường_hợp không tự giải_quyết được , cần phải thực_hiện bằng cách hoà_giải ; nếu hoà_giải không thành thì đưa ra Toà_án có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . ĐIỀU 8 : CÁC THỎA THUẬN KHÁC 8.1 . Việc sửa_đổi , bổ_sung hoặc huỷ_bỏ hợp_đồng này phải lập thành_văn bản và phải được công_chứng hoặc chứng_thực mới có giá_trị để thực_hiện . 8.2 . Trường_hợp thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 84 của Luật nhà ở . Trường_hợp thuê nhà ở không thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp sau đây : a ) Hợp_đồng thuê nhà ở hết hạn ; trường_hợp trong hợp_đồng không xác_định thời_hạn thì hợp_đồng chấm_dứt sau 90 ngày , kể từ ngày bên A thông_báo cho bên B biết việc chấm_dứt hợp_đồng ; b ) Nhà ở cho thuê không còn ; c ) Nhà ở cho thuê bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ hoặc thuộc khu_vực đã có quyết_định thu_hồi đất , giải_toả nhà ở hoặc có quyết_định phá dỡ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nhà ở cho thuê thuộc diện bị Nhà_nước trưng_mua , trưng_dụng để sử_dụng vào các mục_đích khác . Bên A phải thông_báo bằng văn_bản cho bên B biết trước 30 ngày về việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở quy_định tại điểm này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; d ) Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn . e ) Bên B chết hoặc có tuyên_bố mất_tích của Toà_án mà khi chết , mất_tích không có ai đang cùng chung sống ; f ) Chấm_dứt khi một trong các bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở . ĐIỀU 9 : CAM_KẾT CỦA CÁC BÊN Bên A và bên B chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những lời cùng cam_kết sau đây : 9.1 . Đã khai đúng sự_thật và tự chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của những thông_tin về nhân_thân đã ghi trong hợp_đồng này . 9.2 . Thực_hiện đúng và đầy_đủ tất_cả những thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng này ; nếu bên nào vi_phạm mà gây thiệt_hại , thì phải bồi_thường cho bên kia hoặc cho người thứ ba ( nếu có ) . Trong quá_trình thực_hiện nếu phát_hiện thấy những vấn_đề cần thoả_thuận thì hai bên có_thể lập thêm phụ_lục hợp_đồng . Nội_dung Hợp_đồng phụ có giá_trị pháp_lý như hợp_đồng chính . 9.3 . Hợp_đồng này có giá_trị kể từ ngày hai bên ký_kết ( trường_hợp là cá_nhân cho thuê nhà ở từ 06 tháng trở lên thì Hợp_đồng có hiệu_lực kể từ ngày Hợp_đồng được công_chứng hoặc chứng_thực ) . / . ĐIỀU 10 : ĐIỀU_KHOẢN CUỐI_CÙNG 10.1 . Hai bên đã hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của mình , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc công_chứng ( chứng_thực ) này , sau khi đã được nghe lời giải_thích của người có thẩm_quyền công_chứng hoặc chứng_thực dưới đây . 10.2 . Hai bên đã tự đọc lại hợp_đồng này , đã hiểu và đồng_ý tất_cả các điều_khoản ghi trong hợp_đồng này . Hợp_đồng được lập thành … … … . ( … … … .. ) bản , mỗi bên giữ một bản và có giá_trị như nhau . BÊN CHO THUÊ BÊN THUÊ ( Ký , ghi rõ họ tên ) ( Ký , ghi rõ họ tên ) Trên đây là mẫu hợp_đồng thuê nhà anh / chị có_thể tham_khảo thêm . | 210,818 | |
Mẫu hợp_đồng thuê nhà ở | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ... điều_kiện theo quy_định của Luật nhà ở ; - Không trả tiền thuê nhà liên_tiếp trong ba tháng trở lên mà không có lý_do chính_đáng ; - Sử_dụng nhà không đúng mục_đích thuê như đã thoả_thuận trong hợp_đồng ; - Bên B tự_ý đục phá, cơi_nới, cải_tạo, phá dỡ nhà ở đang thuê ; - Bên B chuyển_đổi, cho mượn, cho thuê lại nhà ở đang thuê mà không có sự đồng_ý của bên A ; - Bên B làm mất trật_tự, vệ_sinh môi_trường, ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sinh_hoạt của những người xung_quanh đã được bên A hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố, trưởng_thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc lập biên_bản đến lần thứ ba mà vẫn không khắc_phục ; - Thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 129 của Luật nhà ở. ĐIỀU 5 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B 5.1. Nghĩa_vụ của bên B : a ) Sử_dụng nhà đúng mục_đích đã thoả_thuận, giữ_gìn nhà ở và có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa những hư_hỏng do mình gây ra ; b ) Trả đủ tiền thuê nhà | None | 1 | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : HỢP_ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở ( 1 ) ( Số : … … … … … . / HĐTNO ) Hôm_nay , ngày … . tháng … . năm … .. , Tại … … … … … … … … … … … … … … … … .. Chúng_tôi gồm có : BÊN CHO THUÊ ( BÊN A_) ( 2 ) : a ) Trường_hợp là cá_nhân : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . b ) Trường_hợp là đồng chủ_sở_hữu : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Và Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Các chứng_từ sở_hữu và tham_khảo về nhà ở đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho Bên A gồm có : … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . BÊN THUÊ ( BÊN B ) ( 2 ) : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … Fax : … … … … … … … … … … … … … … … … … … Mã_số thuế : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tài_khoản số : … … … … … … … … … … … … … … … … … Mở tại ngân_hàng : … … … … … … … … … … … … ... Hai bên cùng thoả_thuận ký hợp_đồng với những nội_dung sau : ĐIỀU 1 : ĐỐI_TƯỢNG CỦA HỢP_ĐỒNG ( 3 ) Đối_tượng của hợp_đồng này là ngôi nhà số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … 1.1 . Nhà ở : a ) Tổng diện_tích sử_dụng : .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … m2 b ) Diện_tích xây_dựng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 c ) Diện_tích xây_dựng của tầng trệt : … … … … … … … … … … … … … .. … … m2 d ) Kết_cấu nhà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . e ) Số tầng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . f ) Trang_thiết_bị chủ_yếu gắn liền với nhà ở ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . 1.2 . Đất ở : Thửa đất số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tờ bản_đồ số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Diện_tích : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 Hình_thức sử_dụng riêng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. m2 1.3 . Các thực_trạng khác : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . ĐIỀU 2 : GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở VÀ PHƯƠNG_THỨC THANH_TOÁN ( 4 ) 2.1 . Giá cho thuê nhà ở là .................. đồng / tháng ( Bằng chữ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. ) Giá cho thuê này đã bao_gồm các chi_phí về quản_lý , bảo_trì và vận_hành nhà ở . 2.2 . Các chi_phí sử_dụng điện , nước , điện_thoại và các dịch_vụ khác do bên B thanh_toán cho bên cung_cấp điện , nước , điện_thoại và các cơ_quan quản_lý dịch_vụ . 2.3 . Phương_thức thanh_toán : bằng … … … … … … … … . , trả vào ngày .......... hàng tháng . ĐIỀU 3 : THỜI_HẠN THUÊ VÀ THỜI_ĐIỂM GIAO_NHẬN NHÀ Ở ( 5 ) 3.1 . Thời_hạn thuê ngôi nhà nêu trên là … … … … … . Kể từ ngày … … tháng … … năm … … … .. 3.2 . Thời_điểm giao_nhận nhà ở là ngày ........ tháng ........ năm … ......... ĐIỀU 4 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A 4.1 . Nghĩa_vụ của bên A : a ) Giao nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền với nhà ở ( nếu có ) cho bên B theo đúng hợp_đồng ; b ) Phổ_biến cho bên B quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; c ) Bảo_đảm cho bên B sử_dụng ổn_định nhà trong thời_hạn thuê ; d ) Bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà theo định_kỳ hoặc theo thoả_thuận ; nếu bên A không bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà mà gây thiệt_hại cho bên B , thì phải bồi_thường ; e ) Tạo điều_kiện cho bên B sử_dụng thuận_tiện diện_tích thuê ; f ) Nộp các khoản thuế về nhà và đất ( nếu có ) ; g ) Hướng_dẫn , đôn_đốc bên B thực_hiện đúng các quy_định về đăng_ký tạm_trú . 4.2 . Quyền của bên A : a ) Yêu_cầu bên B trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn như đã thoả_thuận ; b ) Trường_hợp chưa hết hạn hợp_đồng mà bên A cải_tạo nhà ở và được bên B đồng_ý thì bên A được quyền điều_chỉnh giá cho thuê nhà ở . Giá cho thuê nhà ở mới do các bên thoả_thuận ; trong trường_hợp không thoả_thuận được thì bên A có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở và phải bồi_thường cho bên B theo quy_định của pháp_luật ; c ) Yêu_cầu bên B có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa phần hư_hỏng , bồi_thường thiệt_hại do lỗi của bên B gây ra ; d ) Cải_tạo , nâng_cấp nhà cho thuê khi được bên B đồng_ý , nhưng không được gây phiền_hà cho bên B sử_dụng chỗ ở ; e ) Được lấy lại nhà cho thuê khi hết hạn hợp_đồng thuê , nếu hợp_đồng không quy_định thời_hạn thuê thì bên cho thuê muốn lấy lại nhà phải báo cho bên thuê biết trước sáu tháng ; f ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên B biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên B có một trong các hành_vi sau đây : - Bên cho thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước , nhà ở xã_hội cho thuê không đúng thẩm_quyền , không đúng đối_tượng , không đúng điều_kiện theo quy_định của Luật nhà ở ; - Không trả tiền thuê nhà liên_tiếp trong ba tháng trở lên mà không có lý_do chính_đáng ; - Sử_dụng nhà không đúng mục_đích thuê như đã thoả_thuận trong hợp_đồng ; - Bên B tự_ý đục phá , cơi_nới , cải_tạo , phá dỡ nhà ở đang thuê ; - Bên B chuyển_đổi , cho mượn , cho thuê lại nhà ở đang thuê mà không có sự đồng_ý của bên A ; - Bên B làm mất trật_tự , vệ_sinh môi_trường , ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sinh_hoạt của những người xung_quanh đã được bên A hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc lập biên_bản đến lần thứ ba mà vẫn không khắc_phục ; - Thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 129 của Luật nhà ở . ĐIỀU 5 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B 5.1 . Nghĩa_vụ của bên B : a ) Sử_dụng nhà đúng mục_đích đã thoả_thuận , giữ_gìn nhà ở và có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa những hư_hỏng do mình gây ra ; b ) Trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn đã thoả_thuận ; c ) Trả tiền điện , nước , điện_thoại , vệ_sinh và các chi_phí phát_sinh khác trong thời_gian thuê nhà ; d ) Trả nhà cho bên A theo đúng thoả_thuận . e ) Chấp_hành đầy_đủ những quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; f ) Không được chuyển_nhượng hợp_đồng thuê nhà hoặc cho người khác thuê lại trừ trường_hợp được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; g ) Chấp_hành các quy_định về giữ_gìn vệ_sinh môi_trường và an_ninh trật_tự trong khu_vực cư_trú ; h ) Giao lại nhà cho bên A trong các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng quy_định tại mục h khoản 5.2 Điều 5 ; 5.2 . Quyền của bên B : a ) Nhận nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền ( nếu có ) theo đúng thoả_thuận ; b ) Được đổi nhà đang thuê với bên thuê khác , nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; c ) Được cho thuê lại nhà đang thuê , nếu được bên cho thuê đồng_ý bằng văn_bản ; d ) Được thay_đổi cấu_trúc ngôi nhà nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; e ) Yêu_cầu bên A sửa_chữa nhà đang cho thuê trong trường_hợp nhà bị hư_hỏng nặng ; f ) Được tiếp_tục thuê theo các điều_kiện đã thoả_thuận với bên A trong trường_hợp thay_đổi chủ_sở_hữu nhà ; g ) Được ưu_tiên ký hợp_đồng thuê tiếp , nếu đã hết hạn thuê mà nhà vẫn dùng để cho thuê ; h ) Được ưu_tiên mua nhà đang thuê , khi bên A thông_báo về việc bán ngôi nhà ; i ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên A biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên A có một trong các hành_vi sau đây : - Không sửa_chữa nhà ở khi có hư_hỏng nặng ; - Tăng_giá thuê nhà ở bất_hợp_lý hoặc tăng_giá thuê mà không thông_báo cho bên thuê nhà ở biết trước theo thoả_thuận ; - Quyền sử_dụng nhà ở bị hạn_chế do lợi_ích của người thứ ba . ĐIỀU 6 : QUYỀN TIẾP_TỤC THUÊ NHÀ Ở 6.1 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng . Người thừa_kế có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . Trường_hợp chủ_sở_hữu không có người thừa_kế hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật thì nhà ở đó thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước và người đang thuê nhà ở được tiếp_tục thuê theo quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước . 6.2 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chuyển quyền_sở_hữu nhà ở đang cho thuê cho người khác mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng ; chủ_sở_hữu nhà ở mới có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 6.3 . Khi bên B chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì người đang cùng sinh_sống với bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng thuê nhà ở , trừ trường_hợp thuê nhà ở công_vụ hoặc các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . ĐIỀU 7 : TRÁCH_NHIỆM DO VI_PHẠM HỢP_ĐỒNG Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng mà phát_sinh tranh_chấp , các bên cùng nhau thương_lượng giải_quyết ; trong trường_hợp không tự giải_quyết được , cần phải thực_hiện bằng cách hoà_giải ; nếu hoà_giải không thành thì đưa ra Toà_án có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . ĐIỀU 8 : CÁC THỎA THUẬN KHÁC 8.1 . Việc sửa_đổi , bổ_sung hoặc huỷ_bỏ hợp_đồng này phải lập thành_văn bản và phải được công_chứng hoặc chứng_thực mới có giá_trị để thực_hiện . 8.2 . Trường_hợp thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 84 của Luật nhà ở . Trường_hợp thuê nhà ở không thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp sau đây : a ) Hợp_đồng thuê nhà ở hết hạn ; trường_hợp trong hợp_đồng không xác_định thời_hạn thì hợp_đồng chấm_dứt sau 90 ngày , kể từ ngày bên A thông_báo cho bên B biết việc chấm_dứt hợp_đồng ; b ) Nhà ở cho thuê không còn ; c ) Nhà ở cho thuê bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ hoặc thuộc khu_vực đã có quyết_định thu_hồi đất , giải_toả nhà ở hoặc có quyết_định phá dỡ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nhà ở cho thuê thuộc diện bị Nhà_nước trưng_mua , trưng_dụng để sử_dụng vào các mục_đích khác . Bên A phải thông_báo bằng văn_bản cho bên B biết trước 30 ngày về việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở quy_định tại điểm này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; d ) Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn . e ) Bên B chết hoặc có tuyên_bố mất_tích của Toà_án mà khi chết , mất_tích không có ai đang cùng chung sống ; f ) Chấm_dứt khi một trong các bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở . ĐIỀU 9 : CAM_KẾT CỦA CÁC BÊN Bên A và bên B chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những lời cùng cam_kết sau đây : 9.1 . Đã khai đúng sự_thật và tự chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của những thông_tin về nhân_thân đã ghi trong hợp_đồng này . 9.2 . Thực_hiện đúng và đầy_đủ tất_cả những thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng này ; nếu bên nào vi_phạm mà gây thiệt_hại , thì phải bồi_thường cho bên kia hoặc cho người thứ ba ( nếu có ) . Trong quá_trình thực_hiện nếu phát_hiện thấy những vấn_đề cần thoả_thuận thì hai bên có_thể lập thêm phụ_lục hợp_đồng . Nội_dung Hợp_đồng phụ có giá_trị pháp_lý như hợp_đồng chính . 9.3 . Hợp_đồng này có giá_trị kể từ ngày hai bên ký_kết ( trường_hợp là cá_nhân cho thuê nhà ở từ 06 tháng trở lên thì Hợp_đồng có hiệu_lực kể từ ngày Hợp_đồng được công_chứng hoặc chứng_thực ) . / . ĐIỀU 10 : ĐIỀU_KHOẢN CUỐI_CÙNG 10.1 . Hai bên đã hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của mình , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc công_chứng ( chứng_thực ) này , sau khi đã được nghe lời giải_thích của người có thẩm_quyền công_chứng hoặc chứng_thực dưới đây . 10.2 . Hai bên đã tự đọc lại hợp_đồng này , đã hiểu và đồng_ý tất_cả các điều_khoản ghi trong hợp_đồng này . Hợp_đồng được lập thành … … … . ( … … … .. ) bản , mỗi bên giữ một bản và có giá_trị như nhau . BÊN CHO THUÊ BÊN THUÊ ( Ký , ghi rõ họ tên ) ( Ký , ghi rõ họ tên ) Trên đây là mẫu hợp_đồng thuê nhà anh / chị có_thể tham_khảo thêm . | 210,819 | |
Mẫu hợp_đồng thuê nhà ở | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ... a ) Sử_dụng nhà đúng mục_đích đã thoả_thuận, giữ_gìn nhà ở và có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa những hư_hỏng do mình gây ra ; b ) Trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn đã thoả_thuận ; c ) Trả tiền điện, nước, điện_thoại, vệ_sinh và các chi_phí phát_sinh khác trong thời_gian thuê nhà ; d ) Trả nhà cho bên A theo đúng thoả_thuận. e ) Chấp_hành đầy_đủ những quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; f ) Không được chuyển_nhượng hợp_đồng thuê nhà hoặc cho người khác thuê lại trừ trường_hợp được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; g ) Chấp_hành các quy_định về giữ_gìn vệ_sinh môi_trường và an_ninh trật_tự trong khu_vực cư_trú ; h ) Giao lại nhà cho bên A trong các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng quy_định tại mục h khoản 5.2 Điều 5 ; 5.2. Quyền của bên B : a ) Nhận nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền ( nếu có ) theo đúng thoả_thuận ; b ) Được đổi nhà đang thuê với bên thuê khác, nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; c ) Được cho thuê lại nhà đang thuê, nếu được bên cho | None | 1 | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : HỢP_ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở ( 1 ) ( Số : … … … … … . / HĐTNO ) Hôm_nay , ngày … . tháng … . năm … .. , Tại … … … … … … … … … … … … … … … … .. Chúng_tôi gồm có : BÊN CHO THUÊ ( BÊN A_) ( 2 ) : a ) Trường_hợp là cá_nhân : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . b ) Trường_hợp là đồng chủ_sở_hữu : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Và Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Các chứng_từ sở_hữu và tham_khảo về nhà ở đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho Bên A gồm có : … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . BÊN THUÊ ( BÊN B ) ( 2 ) : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … Fax : … … … … … … … … … … … … … … … … … … Mã_số thuế : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tài_khoản số : … … … … … … … … … … … … … … … … … Mở tại ngân_hàng : … … … … … … … … … … … … ... Hai bên cùng thoả_thuận ký hợp_đồng với những nội_dung sau : ĐIỀU 1 : ĐỐI_TƯỢNG CỦA HỢP_ĐỒNG ( 3 ) Đối_tượng của hợp_đồng này là ngôi nhà số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … 1.1 . Nhà ở : a ) Tổng diện_tích sử_dụng : .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … m2 b ) Diện_tích xây_dựng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 c ) Diện_tích xây_dựng của tầng trệt : … … … … … … … … … … … … … .. … … m2 d ) Kết_cấu nhà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . e ) Số tầng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . f ) Trang_thiết_bị chủ_yếu gắn liền với nhà ở ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . 1.2 . Đất ở : Thửa đất số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tờ bản_đồ số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Diện_tích : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 Hình_thức sử_dụng riêng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. m2 1.3 . Các thực_trạng khác : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . ĐIỀU 2 : GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở VÀ PHƯƠNG_THỨC THANH_TOÁN ( 4 ) 2.1 . Giá cho thuê nhà ở là .................. đồng / tháng ( Bằng chữ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. ) Giá cho thuê này đã bao_gồm các chi_phí về quản_lý , bảo_trì và vận_hành nhà ở . 2.2 . Các chi_phí sử_dụng điện , nước , điện_thoại và các dịch_vụ khác do bên B thanh_toán cho bên cung_cấp điện , nước , điện_thoại và các cơ_quan quản_lý dịch_vụ . 2.3 . Phương_thức thanh_toán : bằng … … … … … … … … . , trả vào ngày .......... hàng tháng . ĐIỀU 3 : THỜI_HẠN THUÊ VÀ THỜI_ĐIỂM GIAO_NHẬN NHÀ Ở ( 5 ) 3.1 . Thời_hạn thuê ngôi nhà nêu trên là … … … … … . Kể từ ngày … … tháng … … năm … … … .. 3.2 . Thời_điểm giao_nhận nhà ở là ngày ........ tháng ........ năm … ......... ĐIỀU 4 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A 4.1 . Nghĩa_vụ của bên A : a ) Giao nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền với nhà ở ( nếu có ) cho bên B theo đúng hợp_đồng ; b ) Phổ_biến cho bên B quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; c ) Bảo_đảm cho bên B sử_dụng ổn_định nhà trong thời_hạn thuê ; d ) Bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà theo định_kỳ hoặc theo thoả_thuận ; nếu bên A không bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà mà gây thiệt_hại cho bên B , thì phải bồi_thường ; e ) Tạo điều_kiện cho bên B sử_dụng thuận_tiện diện_tích thuê ; f ) Nộp các khoản thuế về nhà và đất ( nếu có ) ; g ) Hướng_dẫn , đôn_đốc bên B thực_hiện đúng các quy_định về đăng_ký tạm_trú . 4.2 . Quyền của bên A : a ) Yêu_cầu bên B trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn như đã thoả_thuận ; b ) Trường_hợp chưa hết hạn hợp_đồng mà bên A cải_tạo nhà ở và được bên B đồng_ý thì bên A được quyền điều_chỉnh giá cho thuê nhà ở . Giá cho thuê nhà ở mới do các bên thoả_thuận ; trong trường_hợp không thoả_thuận được thì bên A có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở và phải bồi_thường cho bên B theo quy_định của pháp_luật ; c ) Yêu_cầu bên B có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa phần hư_hỏng , bồi_thường thiệt_hại do lỗi của bên B gây ra ; d ) Cải_tạo , nâng_cấp nhà cho thuê khi được bên B đồng_ý , nhưng không được gây phiền_hà cho bên B sử_dụng chỗ ở ; e ) Được lấy lại nhà cho thuê khi hết hạn hợp_đồng thuê , nếu hợp_đồng không quy_định thời_hạn thuê thì bên cho thuê muốn lấy lại nhà phải báo cho bên thuê biết trước sáu tháng ; f ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên B biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên B có một trong các hành_vi sau đây : - Bên cho thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước , nhà ở xã_hội cho thuê không đúng thẩm_quyền , không đúng đối_tượng , không đúng điều_kiện theo quy_định của Luật nhà ở ; - Không trả tiền thuê nhà liên_tiếp trong ba tháng trở lên mà không có lý_do chính_đáng ; - Sử_dụng nhà không đúng mục_đích thuê như đã thoả_thuận trong hợp_đồng ; - Bên B tự_ý đục phá , cơi_nới , cải_tạo , phá dỡ nhà ở đang thuê ; - Bên B chuyển_đổi , cho mượn , cho thuê lại nhà ở đang thuê mà không có sự đồng_ý của bên A ; - Bên B làm mất trật_tự , vệ_sinh môi_trường , ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sinh_hoạt của những người xung_quanh đã được bên A hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc lập biên_bản đến lần thứ ba mà vẫn không khắc_phục ; - Thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 129 của Luật nhà ở . ĐIỀU 5 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B 5.1 . Nghĩa_vụ của bên B : a ) Sử_dụng nhà đúng mục_đích đã thoả_thuận , giữ_gìn nhà ở và có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa những hư_hỏng do mình gây ra ; b ) Trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn đã thoả_thuận ; c ) Trả tiền điện , nước , điện_thoại , vệ_sinh và các chi_phí phát_sinh khác trong thời_gian thuê nhà ; d ) Trả nhà cho bên A theo đúng thoả_thuận . e ) Chấp_hành đầy_đủ những quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; f ) Không được chuyển_nhượng hợp_đồng thuê nhà hoặc cho người khác thuê lại trừ trường_hợp được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; g ) Chấp_hành các quy_định về giữ_gìn vệ_sinh môi_trường và an_ninh trật_tự trong khu_vực cư_trú ; h ) Giao lại nhà cho bên A trong các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng quy_định tại mục h khoản 5.2 Điều 5 ; 5.2 . Quyền của bên B : a ) Nhận nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền ( nếu có ) theo đúng thoả_thuận ; b ) Được đổi nhà đang thuê với bên thuê khác , nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; c ) Được cho thuê lại nhà đang thuê , nếu được bên cho thuê đồng_ý bằng văn_bản ; d ) Được thay_đổi cấu_trúc ngôi nhà nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; e ) Yêu_cầu bên A sửa_chữa nhà đang cho thuê trong trường_hợp nhà bị hư_hỏng nặng ; f ) Được tiếp_tục thuê theo các điều_kiện đã thoả_thuận với bên A trong trường_hợp thay_đổi chủ_sở_hữu nhà ; g ) Được ưu_tiên ký hợp_đồng thuê tiếp , nếu đã hết hạn thuê mà nhà vẫn dùng để cho thuê ; h ) Được ưu_tiên mua nhà đang thuê , khi bên A thông_báo về việc bán ngôi nhà ; i ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên A biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên A có một trong các hành_vi sau đây : - Không sửa_chữa nhà ở khi có hư_hỏng nặng ; - Tăng_giá thuê nhà ở bất_hợp_lý hoặc tăng_giá thuê mà không thông_báo cho bên thuê nhà ở biết trước theo thoả_thuận ; - Quyền sử_dụng nhà ở bị hạn_chế do lợi_ích của người thứ ba . ĐIỀU 6 : QUYỀN TIẾP_TỤC THUÊ NHÀ Ở 6.1 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng . Người thừa_kế có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . Trường_hợp chủ_sở_hữu không có người thừa_kế hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật thì nhà ở đó thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước và người đang thuê nhà ở được tiếp_tục thuê theo quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước . 6.2 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chuyển quyền_sở_hữu nhà ở đang cho thuê cho người khác mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng ; chủ_sở_hữu nhà ở mới có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 6.3 . Khi bên B chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì người đang cùng sinh_sống với bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng thuê nhà ở , trừ trường_hợp thuê nhà ở công_vụ hoặc các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . ĐIỀU 7 : TRÁCH_NHIỆM DO VI_PHẠM HỢP_ĐỒNG Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng mà phát_sinh tranh_chấp , các bên cùng nhau thương_lượng giải_quyết ; trong trường_hợp không tự giải_quyết được , cần phải thực_hiện bằng cách hoà_giải ; nếu hoà_giải không thành thì đưa ra Toà_án có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . ĐIỀU 8 : CÁC THỎA THUẬN KHÁC 8.1 . Việc sửa_đổi , bổ_sung hoặc huỷ_bỏ hợp_đồng này phải lập thành_văn bản và phải được công_chứng hoặc chứng_thực mới có giá_trị để thực_hiện . 8.2 . Trường_hợp thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 84 của Luật nhà ở . Trường_hợp thuê nhà ở không thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp sau đây : a ) Hợp_đồng thuê nhà ở hết hạn ; trường_hợp trong hợp_đồng không xác_định thời_hạn thì hợp_đồng chấm_dứt sau 90 ngày , kể từ ngày bên A thông_báo cho bên B biết việc chấm_dứt hợp_đồng ; b ) Nhà ở cho thuê không còn ; c ) Nhà ở cho thuê bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ hoặc thuộc khu_vực đã có quyết_định thu_hồi đất , giải_toả nhà ở hoặc có quyết_định phá dỡ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nhà ở cho thuê thuộc diện bị Nhà_nước trưng_mua , trưng_dụng để sử_dụng vào các mục_đích khác . Bên A phải thông_báo bằng văn_bản cho bên B biết trước 30 ngày về việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở quy_định tại điểm này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; d ) Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn . e ) Bên B chết hoặc có tuyên_bố mất_tích của Toà_án mà khi chết , mất_tích không có ai đang cùng chung sống ; f ) Chấm_dứt khi một trong các bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở . ĐIỀU 9 : CAM_KẾT CỦA CÁC BÊN Bên A và bên B chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những lời cùng cam_kết sau đây : 9.1 . Đã khai đúng sự_thật và tự chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của những thông_tin về nhân_thân đã ghi trong hợp_đồng này . 9.2 . Thực_hiện đúng và đầy_đủ tất_cả những thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng này ; nếu bên nào vi_phạm mà gây thiệt_hại , thì phải bồi_thường cho bên kia hoặc cho người thứ ba ( nếu có ) . Trong quá_trình thực_hiện nếu phát_hiện thấy những vấn_đề cần thoả_thuận thì hai bên có_thể lập thêm phụ_lục hợp_đồng . Nội_dung Hợp_đồng phụ có giá_trị pháp_lý như hợp_đồng chính . 9.3 . Hợp_đồng này có giá_trị kể từ ngày hai bên ký_kết ( trường_hợp là cá_nhân cho thuê nhà ở từ 06 tháng trở lên thì Hợp_đồng có hiệu_lực kể từ ngày Hợp_đồng được công_chứng hoặc chứng_thực ) . / . ĐIỀU 10 : ĐIỀU_KHOẢN CUỐI_CÙNG 10.1 . Hai bên đã hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của mình , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc công_chứng ( chứng_thực ) này , sau khi đã được nghe lời giải_thích của người có thẩm_quyền công_chứng hoặc chứng_thực dưới đây . 10.2 . Hai bên đã tự đọc lại hợp_đồng này , đã hiểu và đồng_ý tất_cả các điều_khoản ghi trong hợp_đồng này . Hợp_đồng được lập thành … … … . ( … … … .. ) bản , mỗi bên giữ một bản và có giá_trị như nhau . BÊN CHO THUÊ BÊN THUÊ ( Ký , ghi rõ họ tên ) ( Ký , ghi rõ họ tên ) Trên đây là mẫu hợp_đồng thuê nhà anh / chị có_thể tham_khảo thêm . | 210,820 | |
Mẫu hợp_đồng thuê nhà ở | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ... Được đổi nhà đang thuê với bên thuê khác, nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; c ) Được cho thuê lại nhà đang thuê, nếu được bên cho thuê đồng_ý bằng văn_bản ; d ) Được thay_đổi cấu_trúc ngôi nhà nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; e ) Yêu_cầu bên A sửa_chữa nhà đang cho thuê trong trường_hợp nhà bị hư_hỏng nặng ; f ) Được tiếp_tục thuê theo các điều_kiện đã thoả_thuận với bên A trong trường_hợp thay_đổi chủ_sở_hữu nhà ; g ) Được ưu_tiên ký hợp_đồng thuê tiếp, nếu đã hết hạn thuê mà nhà vẫn dùng để cho thuê ; h ) Được ưu_tiên mua nhà đang thuê, khi bên A thông_báo về việc bán ngôi nhà ; i ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên A biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên A có một trong các hành_vi sau đây : - Không sửa_chữa nhà ở khi có hư_hỏng nặng ; - Tăng_giá thuê nhà ở bất_hợp_lý hoặc tăng_giá thuê mà không thông_báo cho bên thuê nhà ở biết trước theo | None | 1 | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : HỢP_ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở ( 1 ) ( Số : … … … … … . / HĐTNO ) Hôm_nay , ngày … . tháng … . năm … .. , Tại … … … … … … … … … … … … … … … … .. Chúng_tôi gồm có : BÊN CHO THUÊ ( BÊN A_) ( 2 ) : a ) Trường_hợp là cá_nhân : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . b ) Trường_hợp là đồng chủ_sở_hữu : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Và Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Các chứng_từ sở_hữu và tham_khảo về nhà ở đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho Bên A gồm có : … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . BÊN THUÊ ( BÊN B ) ( 2 ) : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … Fax : … … … … … … … … … … … … … … … … … … Mã_số thuế : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tài_khoản số : … … … … … … … … … … … … … … … … … Mở tại ngân_hàng : … … … … … … … … … … … … ... Hai bên cùng thoả_thuận ký hợp_đồng với những nội_dung sau : ĐIỀU 1 : ĐỐI_TƯỢNG CỦA HỢP_ĐỒNG ( 3 ) Đối_tượng của hợp_đồng này là ngôi nhà số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … 1.1 . Nhà ở : a ) Tổng diện_tích sử_dụng : .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … m2 b ) Diện_tích xây_dựng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 c ) Diện_tích xây_dựng của tầng trệt : … … … … … … … … … … … … … .. … … m2 d ) Kết_cấu nhà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . e ) Số tầng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . f ) Trang_thiết_bị chủ_yếu gắn liền với nhà ở ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . 1.2 . Đất ở : Thửa đất số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tờ bản_đồ số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Diện_tích : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 Hình_thức sử_dụng riêng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. m2 1.3 . Các thực_trạng khác : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . ĐIỀU 2 : GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở VÀ PHƯƠNG_THỨC THANH_TOÁN ( 4 ) 2.1 . Giá cho thuê nhà ở là .................. đồng / tháng ( Bằng chữ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. ) Giá cho thuê này đã bao_gồm các chi_phí về quản_lý , bảo_trì và vận_hành nhà ở . 2.2 . Các chi_phí sử_dụng điện , nước , điện_thoại và các dịch_vụ khác do bên B thanh_toán cho bên cung_cấp điện , nước , điện_thoại và các cơ_quan quản_lý dịch_vụ . 2.3 . Phương_thức thanh_toán : bằng … … … … … … … … . , trả vào ngày .......... hàng tháng . ĐIỀU 3 : THỜI_HẠN THUÊ VÀ THỜI_ĐIỂM GIAO_NHẬN NHÀ Ở ( 5 ) 3.1 . Thời_hạn thuê ngôi nhà nêu trên là … … … … … . Kể từ ngày … … tháng … … năm … … … .. 3.2 . Thời_điểm giao_nhận nhà ở là ngày ........ tháng ........ năm … ......... ĐIỀU 4 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A 4.1 . Nghĩa_vụ của bên A : a ) Giao nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền với nhà ở ( nếu có ) cho bên B theo đúng hợp_đồng ; b ) Phổ_biến cho bên B quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; c ) Bảo_đảm cho bên B sử_dụng ổn_định nhà trong thời_hạn thuê ; d ) Bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà theo định_kỳ hoặc theo thoả_thuận ; nếu bên A không bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà mà gây thiệt_hại cho bên B , thì phải bồi_thường ; e ) Tạo điều_kiện cho bên B sử_dụng thuận_tiện diện_tích thuê ; f ) Nộp các khoản thuế về nhà và đất ( nếu có ) ; g ) Hướng_dẫn , đôn_đốc bên B thực_hiện đúng các quy_định về đăng_ký tạm_trú . 4.2 . Quyền của bên A : a ) Yêu_cầu bên B trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn như đã thoả_thuận ; b ) Trường_hợp chưa hết hạn hợp_đồng mà bên A cải_tạo nhà ở và được bên B đồng_ý thì bên A được quyền điều_chỉnh giá cho thuê nhà ở . Giá cho thuê nhà ở mới do các bên thoả_thuận ; trong trường_hợp không thoả_thuận được thì bên A có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở và phải bồi_thường cho bên B theo quy_định của pháp_luật ; c ) Yêu_cầu bên B có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa phần hư_hỏng , bồi_thường thiệt_hại do lỗi của bên B gây ra ; d ) Cải_tạo , nâng_cấp nhà cho thuê khi được bên B đồng_ý , nhưng không được gây phiền_hà cho bên B sử_dụng chỗ ở ; e ) Được lấy lại nhà cho thuê khi hết hạn hợp_đồng thuê , nếu hợp_đồng không quy_định thời_hạn thuê thì bên cho thuê muốn lấy lại nhà phải báo cho bên thuê biết trước sáu tháng ; f ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên B biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên B có một trong các hành_vi sau đây : - Bên cho thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước , nhà ở xã_hội cho thuê không đúng thẩm_quyền , không đúng đối_tượng , không đúng điều_kiện theo quy_định của Luật nhà ở ; - Không trả tiền thuê nhà liên_tiếp trong ba tháng trở lên mà không có lý_do chính_đáng ; - Sử_dụng nhà không đúng mục_đích thuê như đã thoả_thuận trong hợp_đồng ; - Bên B tự_ý đục phá , cơi_nới , cải_tạo , phá dỡ nhà ở đang thuê ; - Bên B chuyển_đổi , cho mượn , cho thuê lại nhà ở đang thuê mà không có sự đồng_ý của bên A ; - Bên B làm mất trật_tự , vệ_sinh môi_trường , ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sinh_hoạt của những người xung_quanh đã được bên A hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc lập biên_bản đến lần thứ ba mà vẫn không khắc_phục ; - Thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 129 của Luật nhà ở . ĐIỀU 5 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B 5.1 . Nghĩa_vụ của bên B : a ) Sử_dụng nhà đúng mục_đích đã thoả_thuận , giữ_gìn nhà ở và có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa những hư_hỏng do mình gây ra ; b ) Trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn đã thoả_thuận ; c ) Trả tiền điện , nước , điện_thoại , vệ_sinh và các chi_phí phát_sinh khác trong thời_gian thuê nhà ; d ) Trả nhà cho bên A theo đúng thoả_thuận . e ) Chấp_hành đầy_đủ những quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; f ) Không được chuyển_nhượng hợp_đồng thuê nhà hoặc cho người khác thuê lại trừ trường_hợp được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; g ) Chấp_hành các quy_định về giữ_gìn vệ_sinh môi_trường và an_ninh trật_tự trong khu_vực cư_trú ; h ) Giao lại nhà cho bên A trong các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng quy_định tại mục h khoản 5.2 Điều 5 ; 5.2 . Quyền của bên B : a ) Nhận nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền ( nếu có ) theo đúng thoả_thuận ; b ) Được đổi nhà đang thuê với bên thuê khác , nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; c ) Được cho thuê lại nhà đang thuê , nếu được bên cho thuê đồng_ý bằng văn_bản ; d ) Được thay_đổi cấu_trúc ngôi nhà nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; e ) Yêu_cầu bên A sửa_chữa nhà đang cho thuê trong trường_hợp nhà bị hư_hỏng nặng ; f ) Được tiếp_tục thuê theo các điều_kiện đã thoả_thuận với bên A trong trường_hợp thay_đổi chủ_sở_hữu nhà ; g ) Được ưu_tiên ký hợp_đồng thuê tiếp , nếu đã hết hạn thuê mà nhà vẫn dùng để cho thuê ; h ) Được ưu_tiên mua nhà đang thuê , khi bên A thông_báo về việc bán ngôi nhà ; i ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên A biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên A có một trong các hành_vi sau đây : - Không sửa_chữa nhà ở khi có hư_hỏng nặng ; - Tăng_giá thuê nhà ở bất_hợp_lý hoặc tăng_giá thuê mà không thông_báo cho bên thuê nhà ở biết trước theo thoả_thuận ; - Quyền sử_dụng nhà ở bị hạn_chế do lợi_ích của người thứ ba . ĐIỀU 6 : QUYỀN TIẾP_TỤC THUÊ NHÀ Ở 6.1 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng . Người thừa_kế có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . Trường_hợp chủ_sở_hữu không có người thừa_kế hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật thì nhà ở đó thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước và người đang thuê nhà ở được tiếp_tục thuê theo quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước . 6.2 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chuyển quyền_sở_hữu nhà ở đang cho thuê cho người khác mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng ; chủ_sở_hữu nhà ở mới có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 6.3 . Khi bên B chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì người đang cùng sinh_sống với bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng thuê nhà ở , trừ trường_hợp thuê nhà ở công_vụ hoặc các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . ĐIỀU 7 : TRÁCH_NHIỆM DO VI_PHẠM HỢP_ĐỒNG Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng mà phát_sinh tranh_chấp , các bên cùng nhau thương_lượng giải_quyết ; trong trường_hợp không tự giải_quyết được , cần phải thực_hiện bằng cách hoà_giải ; nếu hoà_giải không thành thì đưa ra Toà_án có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . ĐIỀU 8 : CÁC THỎA THUẬN KHÁC 8.1 . Việc sửa_đổi , bổ_sung hoặc huỷ_bỏ hợp_đồng này phải lập thành_văn bản và phải được công_chứng hoặc chứng_thực mới có giá_trị để thực_hiện . 8.2 . Trường_hợp thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 84 của Luật nhà ở . Trường_hợp thuê nhà ở không thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp sau đây : a ) Hợp_đồng thuê nhà ở hết hạn ; trường_hợp trong hợp_đồng không xác_định thời_hạn thì hợp_đồng chấm_dứt sau 90 ngày , kể từ ngày bên A thông_báo cho bên B biết việc chấm_dứt hợp_đồng ; b ) Nhà ở cho thuê không còn ; c ) Nhà ở cho thuê bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ hoặc thuộc khu_vực đã có quyết_định thu_hồi đất , giải_toả nhà ở hoặc có quyết_định phá dỡ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nhà ở cho thuê thuộc diện bị Nhà_nước trưng_mua , trưng_dụng để sử_dụng vào các mục_đích khác . Bên A phải thông_báo bằng văn_bản cho bên B biết trước 30 ngày về việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở quy_định tại điểm này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; d ) Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn . e ) Bên B chết hoặc có tuyên_bố mất_tích của Toà_án mà khi chết , mất_tích không có ai đang cùng chung sống ; f ) Chấm_dứt khi một trong các bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở . ĐIỀU 9 : CAM_KẾT CỦA CÁC BÊN Bên A và bên B chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những lời cùng cam_kết sau đây : 9.1 . Đã khai đúng sự_thật và tự chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của những thông_tin về nhân_thân đã ghi trong hợp_đồng này . 9.2 . Thực_hiện đúng và đầy_đủ tất_cả những thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng này ; nếu bên nào vi_phạm mà gây thiệt_hại , thì phải bồi_thường cho bên kia hoặc cho người thứ ba ( nếu có ) . Trong quá_trình thực_hiện nếu phát_hiện thấy những vấn_đề cần thoả_thuận thì hai bên có_thể lập thêm phụ_lục hợp_đồng . Nội_dung Hợp_đồng phụ có giá_trị pháp_lý như hợp_đồng chính . 9.3 . Hợp_đồng này có giá_trị kể từ ngày hai bên ký_kết ( trường_hợp là cá_nhân cho thuê nhà ở từ 06 tháng trở lên thì Hợp_đồng có hiệu_lực kể từ ngày Hợp_đồng được công_chứng hoặc chứng_thực ) . / . ĐIỀU 10 : ĐIỀU_KHOẢN CUỐI_CÙNG 10.1 . Hai bên đã hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của mình , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc công_chứng ( chứng_thực ) này , sau khi đã được nghe lời giải_thích của người có thẩm_quyền công_chứng hoặc chứng_thực dưới đây . 10.2 . Hai bên đã tự đọc lại hợp_đồng này , đã hiểu và đồng_ý tất_cả các điều_khoản ghi trong hợp_đồng này . Hợp_đồng được lập thành … … … . ( … … … .. ) bản , mỗi bên giữ một bản và có giá_trị như nhau . BÊN CHO THUÊ BÊN THUÊ ( Ký , ghi rõ họ tên ) ( Ký , ghi rõ họ tên ) Trên đây là mẫu hợp_đồng thuê nhà anh / chị có_thể tham_khảo thêm . | 210,821 | |
Mẫu hợp_đồng thuê nhà ở | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ... : - Không sửa_chữa nhà ở khi có hư_hỏng nặng ; - Tăng_giá thuê nhà ở bất_hợp_lý hoặc tăng_giá thuê mà không thông_báo cho bên thuê nhà ở biết trước theo thoả_thuận ; - Quyền sử_dụng nhà ở bị hạn_chế do lợi_ích của người thứ ba. ĐIỀU 6 : QUYỀN TIẾP_TỤC THUÊ NHÀ Ở 6.1. Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng. Người thừa_kế có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác. Trường_hợp chủ_sở_hữu không có người thừa_kế hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật thì nhà ở đó thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước và người đang thuê nhà ở được tiếp_tục thuê theo quy_định về quản_lý, sử_dụng nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước. 6.2. Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chuyển quyền_sở_hữu nhà ở đang cho thuê cho người khác mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng ; chủ_sở_hữu nhà ở mới có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết | None | 1 | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : HỢP_ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở ( 1 ) ( Số : … … … … … . / HĐTNO ) Hôm_nay , ngày … . tháng … . năm … .. , Tại … … … … … … … … … … … … … … … … .. Chúng_tôi gồm có : BÊN CHO THUÊ ( BÊN A_) ( 2 ) : a ) Trường_hợp là cá_nhân : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . b ) Trường_hợp là đồng chủ_sở_hữu : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Và Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Các chứng_từ sở_hữu và tham_khảo về nhà ở đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho Bên A gồm có : … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . BÊN THUÊ ( BÊN B ) ( 2 ) : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … Fax : … … … … … … … … … … … … … … … … … … Mã_số thuế : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tài_khoản số : … … … … … … … … … … … … … … … … … Mở tại ngân_hàng : … … … … … … … … … … … … ... Hai bên cùng thoả_thuận ký hợp_đồng với những nội_dung sau : ĐIỀU 1 : ĐỐI_TƯỢNG CỦA HỢP_ĐỒNG ( 3 ) Đối_tượng của hợp_đồng này là ngôi nhà số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … 1.1 . Nhà ở : a ) Tổng diện_tích sử_dụng : .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … m2 b ) Diện_tích xây_dựng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 c ) Diện_tích xây_dựng của tầng trệt : … … … … … … … … … … … … … .. … … m2 d ) Kết_cấu nhà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . e ) Số tầng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . f ) Trang_thiết_bị chủ_yếu gắn liền với nhà ở ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . 1.2 . Đất ở : Thửa đất số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tờ bản_đồ số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Diện_tích : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 Hình_thức sử_dụng riêng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. m2 1.3 . Các thực_trạng khác : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . ĐIỀU 2 : GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở VÀ PHƯƠNG_THỨC THANH_TOÁN ( 4 ) 2.1 . Giá cho thuê nhà ở là .................. đồng / tháng ( Bằng chữ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. ) Giá cho thuê này đã bao_gồm các chi_phí về quản_lý , bảo_trì và vận_hành nhà ở . 2.2 . Các chi_phí sử_dụng điện , nước , điện_thoại và các dịch_vụ khác do bên B thanh_toán cho bên cung_cấp điện , nước , điện_thoại và các cơ_quan quản_lý dịch_vụ . 2.3 . Phương_thức thanh_toán : bằng … … … … … … … … . , trả vào ngày .......... hàng tháng . ĐIỀU 3 : THỜI_HẠN THUÊ VÀ THỜI_ĐIỂM GIAO_NHẬN NHÀ Ở ( 5 ) 3.1 . Thời_hạn thuê ngôi nhà nêu trên là … … … … … . Kể từ ngày … … tháng … … năm … … … .. 3.2 . Thời_điểm giao_nhận nhà ở là ngày ........ tháng ........ năm … ......... ĐIỀU 4 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A 4.1 . Nghĩa_vụ của bên A : a ) Giao nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền với nhà ở ( nếu có ) cho bên B theo đúng hợp_đồng ; b ) Phổ_biến cho bên B quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; c ) Bảo_đảm cho bên B sử_dụng ổn_định nhà trong thời_hạn thuê ; d ) Bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà theo định_kỳ hoặc theo thoả_thuận ; nếu bên A không bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà mà gây thiệt_hại cho bên B , thì phải bồi_thường ; e ) Tạo điều_kiện cho bên B sử_dụng thuận_tiện diện_tích thuê ; f ) Nộp các khoản thuế về nhà và đất ( nếu có ) ; g ) Hướng_dẫn , đôn_đốc bên B thực_hiện đúng các quy_định về đăng_ký tạm_trú . 4.2 . Quyền của bên A : a ) Yêu_cầu bên B trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn như đã thoả_thuận ; b ) Trường_hợp chưa hết hạn hợp_đồng mà bên A cải_tạo nhà ở và được bên B đồng_ý thì bên A được quyền điều_chỉnh giá cho thuê nhà ở . Giá cho thuê nhà ở mới do các bên thoả_thuận ; trong trường_hợp không thoả_thuận được thì bên A có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở và phải bồi_thường cho bên B theo quy_định của pháp_luật ; c ) Yêu_cầu bên B có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa phần hư_hỏng , bồi_thường thiệt_hại do lỗi của bên B gây ra ; d ) Cải_tạo , nâng_cấp nhà cho thuê khi được bên B đồng_ý , nhưng không được gây phiền_hà cho bên B sử_dụng chỗ ở ; e ) Được lấy lại nhà cho thuê khi hết hạn hợp_đồng thuê , nếu hợp_đồng không quy_định thời_hạn thuê thì bên cho thuê muốn lấy lại nhà phải báo cho bên thuê biết trước sáu tháng ; f ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên B biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên B có một trong các hành_vi sau đây : - Bên cho thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước , nhà ở xã_hội cho thuê không đúng thẩm_quyền , không đúng đối_tượng , không đúng điều_kiện theo quy_định của Luật nhà ở ; - Không trả tiền thuê nhà liên_tiếp trong ba tháng trở lên mà không có lý_do chính_đáng ; - Sử_dụng nhà không đúng mục_đích thuê như đã thoả_thuận trong hợp_đồng ; - Bên B tự_ý đục phá , cơi_nới , cải_tạo , phá dỡ nhà ở đang thuê ; - Bên B chuyển_đổi , cho mượn , cho thuê lại nhà ở đang thuê mà không có sự đồng_ý của bên A ; - Bên B làm mất trật_tự , vệ_sinh môi_trường , ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sinh_hoạt của những người xung_quanh đã được bên A hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc lập biên_bản đến lần thứ ba mà vẫn không khắc_phục ; - Thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 129 của Luật nhà ở . ĐIỀU 5 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B 5.1 . Nghĩa_vụ của bên B : a ) Sử_dụng nhà đúng mục_đích đã thoả_thuận , giữ_gìn nhà ở và có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa những hư_hỏng do mình gây ra ; b ) Trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn đã thoả_thuận ; c ) Trả tiền điện , nước , điện_thoại , vệ_sinh và các chi_phí phát_sinh khác trong thời_gian thuê nhà ; d ) Trả nhà cho bên A theo đúng thoả_thuận . e ) Chấp_hành đầy_đủ những quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; f ) Không được chuyển_nhượng hợp_đồng thuê nhà hoặc cho người khác thuê lại trừ trường_hợp được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; g ) Chấp_hành các quy_định về giữ_gìn vệ_sinh môi_trường và an_ninh trật_tự trong khu_vực cư_trú ; h ) Giao lại nhà cho bên A trong các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng quy_định tại mục h khoản 5.2 Điều 5 ; 5.2 . Quyền của bên B : a ) Nhận nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền ( nếu có ) theo đúng thoả_thuận ; b ) Được đổi nhà đang thuê với bên thuê khác , nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; c ) Được cho thuê lại nhà đang thuê , nếu được bên cho thuê đồng_ý bằng văn_bản ; d ) Được thay_đổi cấu_trúc ngôi nhà nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; e ) Yêu_cầu bên A sửa_chữa nhà đang cho thuê trong trường_hợp nhà bị hư_hỏng nặng ; f ) Được tiếp_tục thuê theo các điều_kiện đã thoả_thuận với bên A trong trường_hợp thay_đổi chủ_sở_hữu nhà ; g ) Được ưu_tiên ký hợp_đồng thuê tiếp , nếu đã hết hạn thuê mà nhà vẫn dùng để cho thuê ; h ) Được ưu_tiên mua nhà đang thuê , khi bên A thông_báo về việc bán ngôi nhà ; i ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên A biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên A có một trong các hành_vi sau đây : - Không sửa_chữa nhà ở khi có hư_hỏng nặng ; - Tăng_giá thuê nhà ở bất_hợp_lý hoặc tăng_giá thuê mà không thông_báo cho bên thuê nhà ở biết trước theo thoả_thuận ; - Quyền sử_dụng nhà ở bị hạn_chế do lợi_ích của người thứ ba . ĐIỀU 6 : QUYỀN TIẾP_TỤC THUÊ NHÀ Ở 6.1 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng . Người thừa_kế có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . Trường_hợp chủ_sở_hữu không có người thừa_kế hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật thì nhà ở đó thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước và người đang thuê nhà ở được tiếp_tục thuê theo quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước . 6.2 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chuyển quyền_sở_hữu nhà ở đang cho thuê cho người khác mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng ; chủ_sở_hữu nhà ở mới có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 6.3 . Khi bên B chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì người đang cùng sinh_sống với bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng thuê nhà ở , trừ trường_hợp thuê nhà ở công_vụ hoặc các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . ĐIỀU 7 : TRÁCH_NHIỆM DO VI_PHẠM HỢP_ĐỒNG Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng mà phát_sinh tranh_chấp , các bên cùng nhau thương_lượng giải_quyết ; trong trường_hợp không tự giải_quyết được , cần phải thực_hiện bằng cách hoà_giải ; nếu hoà_giải không thành thì đưa ra Toà_án có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . ĐIỀU 8 : CÁC THỎA THUẬN KHÁC 8.1 . Việc sửa_đổi , bổ_sung hoặc huỷ_bỏ hợp_đồng này phải lập thành_văn bản và phải được công_chứng hoặc chứng_thực mới có giá_trị để thực_hiện . 8.2 . Trường_hợp thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 84 của Luật nhà ở . Trường_hợp thuê nhà ở không thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp sau đây : a ) Hợp_đồng thuê nhà ở hết hạn ; trường_hợp trong hợp_đồng không xác_định thời_hạn thì hợp_đồng chấm_dứt sau 90 ngày , kể từ ngày bên A thông_báo cho bên B biết việc chấm_dứt hợp_đồng ; b ) Nhà ở cho thuê không còn ; c ) Nhà ở cho thuê bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ hoặc thuộc khu_vực đã có quyết_định thu_hồi đất , giải_toả nhà ở hoặc có quyết_định phá dỡ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nhà ở cho thuê thuộc diện bị Nhà_nước trưng_mua , trưng_dụng để sử_dụng vào các mục_đích khác . Bên A phải thông_báo bằng văn_bản cho bên B biết trước 30 ngày về việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở quy_định tại điểm này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; d ) Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn . e ) Bên B chết hoặc có tuyên_bố mất_tích của Toà_án mà khi chết , mất_tích không có ai đang cùng chung sống ; f ) Chấm_dứt khi một trong các bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở . ĐIỀU 9 : CAM_KẾT CỦA CÁC BÊN Bên A và bên B chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những lời cùng cam_kết sau đây : 9.1 . Đã khai đúng sự_thật và tự chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của những thông_tin về nhân_thân đã ghi trong hợp_đồng này . 9.2 . Thực_hiện đúng và đầy_đủ tất_cả những thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng này ; nếu bên nào vi_phạm mà gây thiệt_hại , thì phải bồi_thường cho bên kia hoặc cho người thứ ba ( nếu có ) . Trong quá_trình thực_hiện nếu phát_hiện thấy những vấn_đề cần thoả_thuận thì hai bên có_thể lập thêm phụ_lục hợp_đồng . Nội_dung Hợp_đồng phụ có giá_trị pháp_lý như hợp_đồng chính . 9.3 . Hợp_đồng này có giá_trị kể từ ngày hai bên ký_kết ( trường_hợp là cá_nhân cho thuê nhà ở từ 06 tháng trở lên thì Hợp_đồng có hiệu_lực kể từ ngày Hợp_đồng được công_chứng hoặc chứng_thực ) . / . ĐIỀU 10 : ĐIỀU_KHOẢN CUỐI_CÙNG 10.1 . Hai bên đã hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của mình , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc công_chứng ( chứng_thực ) này , sau khi đã được nghe lời giải_thích của người có thẩm_quyền công_chứng hoặc chứng_thực dưới đây . 10.2 . Hai bên đã tự đọc lại hợp_đồng này , đã hiểu và đồng_ý tất_cả các điều_khoản ghi trong hợp_đồng này . Hợp_đồng được lập thành … … … . ( … … … .. ) bản , mỗi bên giữ một bản và có giá_trị như nhau . BÊN CHO THUÊ BÊN THUÊ ( Ký , ghi rõ họ tên ) ( Ký , ghi rõ họ tên ) Trên đây là mẫu hợp_đồng thuê nhà anh / chị có_thể tham_khảo thêm . | 210,822 | |
Mẫu hợp_đồng thuê nhà ở | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ... mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng ; chủ_sở_hữu nhà ở mới có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác. 6.3. Khi bên B chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì người đang cùng sinh_sống với bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng thuê nhà ở, trừ trường_hợp thuê nhà ở công_vụ hoặc các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác. ĐIỀU 7 : TRÁCH_NHIỆM DO VI_PHẠM HỢP_ĐỒNG Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng mà phát_sinh tranh_chấp, các bên cùng nhau thương_lượng giải_quyết ; trong trường_hợp không tự giải_quyết được, cần phải thực_hiện bằng cách hoà_giải ; nếu hoà_giải không thành thì đưa ra Toà_án có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật. ĐIỀU 8 : CÁC THỎA THUẬN KHÁC 8.1. Việc sửa_đổi, bổ_sung hoặc huỷ_bỏ hợp_đồng này phải lập thành_văn bản và phải được công_chứng hoặc chứng_thực mới có giá_trị để thực_hiện. 8.2. Trường_hợp thuê nhà | None | 1 | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : HỢP_ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở ( 1 ) ( Số : … … … … … . / HĐTNO ) Hôm_nay , ngày … . tháng … . năm … .. , Tại … … … … … … … … … … … … … … … … .. Chúng_tôi gồm có : BÊN CHO THUÊ ( BÊN A_) ( 2 ) : a ) Trường_hợp là cá_nhân : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . b ) Trường_hợp là đồng chủ_sở_hữu : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Và Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Các chứng_từ sở_hữu và tham_khảo về nhà ở đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho Bên A gồm có : … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . BÊN THUÊ ( BÊN B ) ( 2 ) : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … Fax : … … … … … … … … … … … … … … … … … … Mã_số thuế : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tài_khoản số : … … … … … … … … … … … … … … … … … Mở tại ngân_hàng : … … … … … … … … … … … … ... Hai bên cùng thoả_thuận ký hợp_đồng với những nội_dung sau : ĐIỀU 1 : ĐỐI_TƯỢNG CỦA HỢP_ĐỒNG ( 3 ) Đối_tượng của hợp_đồng này là ngôi nhà số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … 1.1 . Nhà ở : a ) Tổng diện_tích sử_dụng : .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … m2 b ) Diện_tích xây_dựng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 c ) Diện_tích xây_dựng của tầng trệt : … … … … … … … … … … … … … .. … … m2 d ) Kết_cấu nhà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . e ) Số tầng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . f ) Trang_thiết_bị chủ_yếu gắn liền với nhà ở ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . 1.2 . Đất ở : Thửa đất số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tờ bản_đồ số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Diện_tích : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 Hình_thức sử_dụng riêng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. m2 1.3 . Các thực_trạng khác : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . ĐIỀU 2 : GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở VÀ PHƯƠNG_THỨC THANH_TOÁN ( 4 ) 2.1 . Giá cho thuê nhà ở là .................. đồng / tháng ( Bằng chữ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. ) Giá cho thuê này đã bao_gồm các chi_phí về quản_lý , bảo_trì và vận_hành nhà ở . 2.2 . Các chi_phí sử_dụng điện , nước , điện_thoại và các dịch_vụ khác do bên B thanh_toán cho bên cung_cấp điện , nước , điện_thoại và các cơ_quan quản_lý dịch_vụ . 2.3 . Phương_thức thanh_toán : bằng … … … … … … … … . , trả vào ngày .......... hàng tháng . ĐIỀU 3 : THỜI_HẠN THUÊ VÀ THỜI_ĐIỂM GIAO_NHẬN NHÀ Ở ( 5 ) 3.1 . Thời_hạn thuê ngôi nhà nêu trên là … … … … … . Kể từ ngày … … tháng … … năm … … … .. 3.2 . Thời_điểm giao_nhận nhà ở là ngày ........ tháng ........ năm … ......... ĐIỀU 4 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A 4.1 . Nghĩa_vụ của bên A : a ) Giao nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền với nhà ở ( nếu có ) cho bên B theo đúng hợp_đồng ; b ) Phổ_biến cho bên B quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; c ) Bảo_đảm cho bên B sử_dụng ổn_định nhà trong thời_hạn thuê ; d ) Bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà theo định_kỳ hoặc theo thoả_thuận ; nếu bên A không bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà mà gây thiệt_hại cho bên B , thì phải bồi_thường ; e ) Tạo điều_kiện cho bên B sử_dụng thuận_tiện diện_tích thuê ; f ) Nộp các khoản thuế về nhà và đất ( nếu có ) ; g ) Hướng_dẫn , đôn_đốc bên B thực_hiện đúng các quy_định về đăng_ký tạm_trú . 4.2 . Quyền của bên A : a ) Yêu_cầu bên B trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn như đã thoả_thuận ; b ) Trường_hợp chưa hết hạn hợp_đồng mà bên A cải_tạo nhà ở và được bên B đồng_ý thì bên A được quyền điều_chỉnh giá cho thuê nhà ở . Giá cho thuê nhà ở mới do các bên thoả_thuận ; trong trường_hợp không thoả_thuận được thì bên A có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở và phải bồi_thường cho bên B theo quy_định của pháp_luật ; c ) Yêu_cầu bên B có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa phần hư_hỏng , bồi_thường thiệt_hại do lỗi của bên B gây ra ; d ) Cải_tạo , nâng_cấp nhà cho thuê khi được bên B đồng_ý , nhưng không được gây phiền_hà cho bên B sử_dụng chỗ ở ; e ) Được lấy lại nhà cho thuê khi hết hạn hợp_đồng thuê , nếu hợp_đồng không quy_định thời_hạn thuê thì bên cho thuê muốn lấy lại nhà phải báo cho bên thuê biết trước sáu tháng ; f ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên B biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên B có một trong các hành_vi sau đây : - Bên cho thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước , nhà ở xã_hội cho thuê không đúng thẩm_quyền , không đúng đối_tượng , không đúng điều_kiện theo quy_định của Luật nhà ở ; - Không trả tiền thuê nhà liên_tiếp trong ba tháng trở lên mà không có lý_do chính_đáng ; - Sử_dụng nhà không đúng mục_đích thuê như đã thoả_thuận trong hợp_đồng ; - Bên B tự_ý đục phá , cơi_nới , cải_tạo , phá dỡ nhà ở đang thuê ; - Bên B chuyển_đổi , cho mượn , cho thuê lại nhà ở đang thuê mà không có sự đồng_ý của bên A ; - Bên B làm mất trật_tự , vệ_sinh môi_trường , ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sinh_hoạt của những người xung_quanh đã được bên A hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc lập biên_bản đến lần thứ ba mà vẫn không khắc_phục ; - Thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 129 của Luật nhà ở . ĐIỀU 5 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B 5.1 . Nghĩa_vụ của bên B : a ) Sử_dụng nhà đúng mục_đích đã thoả_thuận , giữ_gìn nhà ở và có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa những hư_hỏng do mình gây ra ; b ) Trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn đã thoả_thuận ; c ) Trả tiền điện , nước , điện_thoại , vệ_sinh và các chi_phí phát_sinh khác trong thời_gian thuê nhà ; d ) Trả nhà cho bên A theo đúng thoả_thuận . e ) Chấp_hành đầy_đủ những quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; f ) Không được chuyển_nhượng hợp_đồng thuê nhà hoặc cho người khác thuê lại trừ trường_hợp được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; g ) Chấp_hành các quy_định về giữ_gìn vệ_sinh môi_trường và an_ninh trật_tự trong khu_vực cư_trú ; h ) Giao lại nhà cho bên A trong các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng quy_định tại mục h khoản 5.2 Điều 5 ; 5.2 . Quyền của bên B : a ) Nhận nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền ( nếu có ) theo đúng thoả_thuận ; b ) Được đổi nhà đang thuê với bên thuê khác , nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; c ) Được cho thuê lại nhà đang thuê , nếu được bên cho thuê đồng_ý bằng văn_bản ; d ) Được thay_đổi cấu_trúc ngôi nhà nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; e ) Yêu_cầu bên A sửa_chữa nhà đang cho thuê trong trường_hợp nhà bị hư_hỏng nặng ; f ) Được tiếp_tục thuê theo các điều_kiện đã thoả_thuận với bên A trong trường_hợp thay_đổi chủ_sở_hữu nhà ; g ) Được ưu_tiên ký hợp_đồng thuê tiếp , nếu đã hết hạn thuê mà nhà vẫn dùng để cho thuê ; h ) Được ưu_tiên mua nhà đang thuê , khi bên A thông_báo về việc bán ngôi nhà ; i ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên A biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên A có một trong các hành_vi sau đây : - Không sửa_chữa nhà ở khi có hư_hỏng nặng ; - Tăng_giá thuê nhà ở bất_hợp_lý hoặc tăng_giá thuê mà không thông_báo cho bên thuê nhà ở biết trước theo thoả_thuận ; - Quyền sử_dụng nhà ở bị hạn_chế do lợi_ích của người thứ ba . ĐIỀU 6 : QUYỀN TIẾP_TỤC THUÊ NHÀ Ở 6.1 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng . Người thừa_kế có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . Trường_hợp chủ_sở_hữu không có người thừa_kế hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật thì nhà ở đó thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước và người đang thuê nhà ở được tiếp_tục thuê theo quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước . 6.2 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chuyển quyền_sở_hữu nhà ở đang cho thuê cho người khác mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng ; chủ_sở_hữu nhà ở mới có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 6.3 . Khi bên B chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì người đang cùng sinh_sống với bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng thuê nhà ở , trừ trường_hợp thuê nhà ở công_vụ hoặc các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . ĐIỀU 7 : TRÁCH_NHIỆM DO VI_PHẠM HỢP_ĐỒNG Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng mà phát_sinh tranh_chấp , các bên cùng nhau thương_lượng giải_quyết ; trong trường_hợp không tự giải_quyết được , cần phải thực_hiện bằng cách hoà_giải ; nếu hoà_giải không thành thì đưa ra Toà_án có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . ĐIỀU 8 : CÁC THỎA THUẬN KHÁC 8.1 . Việc sửa_đổi , bổ_sung hoặc huỷ_bỏ hợp_đồng này phải lập thành_văn bản và phải được công_chứng hoặc chứng_thực mới có giá_trị để thực_hiện . 8.2 . Trường_hợp thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 84 của Luật nhà ở . Trường_hợp thuê nhà ở không thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp sau đây : a ) Hợp_đồng thuê nhà ở hết hạn ; trường_hợp trong hợp_đồng không xác_định thời_hạn thì hợp_đồng chấm_dứt sau 90 ngày , kể từ ngày bên A thông_báo cho bên B biết việc chấm_dứt hợp_đồng ; b ) Nhà ở cho thuê không còn ; c ) Nhà ở cho thuê bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ hoặc thuộc khu_vực đã có quyết_định thu_hồi đất , giải_toả nhà ở hoặc có quyết_định phá dỡ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nhà ở cho thuê thuộc diện bị Nhà_nước trưng_mua , trưng_dụng để sử_dụng vào các mục_đích khác . Bên A phải thông_báo bằng văn_bản cho bên B biết trước 30 ngày về việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở quy_định tại điểm này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; d ) Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn . e ) Bên B chết hoặc có tuyên_bố mất_tích của Toà_án mà khi chết , mất_tích không có ai đang cùng chung sống ; f ) Chấm_dứt khi một trong các bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở . ĐIỀU 9 : CAM_KẾT CỦA CÁC BÊN Bên A và bên B chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những lời cùng cam_kết sau đây : 9.1 . Đã khai đúng sự_thật và tự chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của những thông_tin về nhân_thân đã ghi trong hợp_đồng này . 9.2 . Thực_hiện đúng và đầy_đủ tất_cả những thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng này ; nếu bên nào vi_phạm mà gây thiệt_hại , thì phải bồi_thường cho bên kia hoặc cho người thứ ba ( nếu có ) . Trong quá_trình thực_hiện nếu phát_hiện thấy những vấn_đề cần thoả_thuận thì hai bên có_thể lập thêm phụ_lục hợp_đồng . Nội_dung Hợp_đồng phụ có giá_trị pháp_lý như hợp_đồng chính . 9.3 . Hợp_đồng này có giá_trị kể từ ngày hai bên ký_kết ( trường_hợp là cá_nhân cho thuê nhà ở từ 06 tháng trở lên thì Hợp_đồng có hiệu_lực kể từ ngày Hợp_đồng được công_chứng hoặc chứng_thực ) . / . ĐIỀU 10 : ĐIỀU_KHOẢN CUỐI_CÙNG 10.1 . Hai bên đã hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của mình , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc công_chứng ( chứng_thực ) này , sau khi đã được nghe lời giải_thích của người có thẩm_quyền công_chứng hoặc chứng_thực dưới đây . 10.2 . Hai bên đã tự đọc lại hợp_đồng này , đã hiểu và đồng_ý tất_cả các điều_khoản ghi trong hợp_đồng này . Hợp_đồng được lập thành … … … . ( … … … .. ) bản , mỗi bên giữ một bản và có giá_trị như nhau . BÊN CHO THUÊ BÊN THUÊ ( Ký , ghi rõ họ tên ) ( Ký , ghi rõ họ tên ) Trên đây là mẫu hợp_đồng thuê nhà anh / chị có_thể tham_khảo thêm . | 210,823 | |
Mẫu hợp_đồng thuê nhà ở | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ... C 8.1. Việc sửa_đổi, bổ_sung hoặc huỷ_bỏ hợp_đồng này phải lập thành_văn bản và phải được công_chứng hoặc chứng_thực mới có giá_trị để thực_hiện. 8.2. Trường_hợp thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 84 của Luật nhà ở. Trường_hợp thuê nhà ở không thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp sau đây : a ) Hợp_đồng thuê nhà ở hết hạn ; trường_hợp trong hợp_đồng không xác_định thời_hạn thì hợp_đồng chấm_dứt sau 90 ngày, kể từ ngày bên A thông_báo cho bên B biết việc chấm_dứt hợp_đồng ; b ) Nhà ở cho thuê không còn ; c ) Nhà ở cho thuê bị hư_hỏng nặng, có nguy_cơ sập đổ hoặc thuộc khu_vực đã có quyết_định thu_hồi đất, giải_toả nhà ở hoặc có quyết_định phá dỡ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nhà ở cho thuê thuộc diện bị Nhà_nước trưng_mua, trưng_dụng để sử_dụng vào các mục_đích khác. Bên A phải thông_báo bằng văn_bản cho bên B biết trước 30 | None | 1 | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : HỢP_ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở ( 1 ) ( Số : … … … … … . / HĐTNO ) Hôm_nay , ngày … . tháng … . năm … .. , Tại … … … … … … … … … … … … … … … … .. Chúng_tôi gồm có : BÊN CHO THUÊ ( BÊN A_) ( 2 ) : a ) Trường_hợp là cá_nhân : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . b ) Trường_hợp là đồng chủ_sở_hữu : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Và Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Các chứng_từ sở_hữu và tham_khảo về nhà ở đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho Bên A gồm có : … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . BÊN THUÊ ( BÊN B ) ( 2 ) : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … Fax : … … … … … … … … … … … … … … … … … … Mã_số thuế : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tài_khoản số : … … … … … … … … … … … … … … … … … Mở tại ngân_hàng : … … … … … … … … … … … … ... Hai bên cùng thoả_thuận ký hợp_đồng với những nội_dung sau : ĐIỀU 1 : ĐỐI_TƯỢNG CỦA HỢP_ĐỒNG ( 3 ) Đối_tượng của hợp_đồng này là ngôi nhà số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … 1.1 . Nhà ở : a ) Tổng diện_tích sử_dụng : .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … m2 b ) Diện_tích xây_dựng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 c ) Diện_tích xây_dựng của tầng trệt : … … … … … … … … … … … … … .. … … m2 d ) Kết_cấu nhà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . e ) Số tầng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . f ) Trang_thiết_bị chủ_yếu gắn liền với nhà ở ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . 1.2 . Đất ở : Thửa đất số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tờ bản_đồ số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Diện_tích : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 Hình_thức sử_dụng riêng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. m2 1.3 . Các thực_trạng khác : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . ĐIỀU 2 : GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở VÀ PHƯƠNG_THỨC THANH_TOÁN ( 4 ) 2.1 . Giá cho thuê nhà ở là .................. đồng / tháng ( Bằng chữ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. ) Giá cho thuê này đã bao_gồm các chi_phí về quản_lý , bảo_trì và vận_hành nhà ở . 2.2 . Các chi_phí sử_dụng điện , nước , điện_thoại và các dịch_vụ khác do bên B thanh_toán cho bên cung_cấp điện , nước , điện_thoại và các cơ_quan quản_lý dịch_vụ . 2.3 . Phương_thức thanh_toán : bằng … … … … … … … … . , trả vào ngày .......... hàng tháng . ĐIỀU 3 : THỜI_HẠN THUÊ VÀ THỜI_ĐIỂM GIAO_NHẬN NHÀ Ở ( 5 ) 3.1 . Thời_hạn thuê ngôi nhà nêu trên là … … … … … . Kể từ ngày … … tháng … … năm … … … .. 3.2 . Thời_điểm giao_nhận nhà ở là ngày ........ tháng ........ năm … ......... ĐIỀU 4 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A 4.1 . Nghĩa_vụ của bên A : a ) Giao nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền với nhà ở ( nếu có ) cho bên B theo đúng hợp_đồng ; b ) Phổ_biến cho bên B quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; c ) Bảo_đảm cho bên B sử_dụng ổn_định nhà trong thời_hạn thuê ; d ) Bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà theo định_kỳ hoặc theo thoả_thuận ; nếu bên A không bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà mà gây thiệt_hại cho bên B , thì phải bồi_thường ; e ) Tạo điều_kiện cho bên B sử_dụng thuận_tiện diện_tích thuê ; f ) Nộp các khoản thuế về nhà và đất ( nếu có ) ; g ) Hướng_dẫn , đôn_đốc bên B thực_hiện đúng các quy_định về đăng_ký tạm_trú . 4.2 . Quyền của bên A : a ) Yêu_cầu bên B trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn như đã thoả_thuận ; b ) Trường_hợp chưa hết hạn hợp_đồng mà bên A cải_tạo nhà ở và được bên B đồng_ý thì bên A được quyền điều_chỉnh giá cho thuê nhà ở . Giá cho thuê nhà ở mới do các bên thoả_thuận ; trong trường_hợp không thoả_thuận được thì bên A có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở và phải bồi_thường cho bên B theo quy_định của pháp_luật ; c ) Yêu_cầu bên B có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa phần hư_hỏng , bồi_thường thiệt_hại do lỗi của bên B gây ra ; d ) Cải_tạo , nâng_cấp nhà cho thuê khi được bên B đồng_ý , nhưng không được gây phiền_hà cho bên B sử_dụng chỗ ở ; e ) Được lấy lại nhà cho thuê khi hết hạn hợp_đồng thuê , nếu hợp_đồng không quy_định thời_hạn thuê thì bên cho thuê muốn lấy lại nhà phải báo cho bên thuê biết trước sáu tháng ; f ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên B biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên B có một trong các hành_vi sau đây : - Bên cho thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước , nhà ở xã_hội cho thuê không đúng thẩm_quyền , không đúng đối_tượng , không đúng điều_kiện theo quy_định của Luật nhà ở ; - Không trả tiền thuê nhà liên_tiếp trong ba tháng trở lên mà không có lý_do chính_đáng ; - Sử_dụng nhà không đúng mục_đích thuê như đã thoả_thuận trong hợp_đồng ; - Bên B tự_ý đục phá , cơi_nới , cải_tạo , phá dỡ nhà ở đang thuê ; - Bên B chuyển_đổi , cho mượn , cho thuê lại nhà ở đang thuê mà không có sự đồng_ý của bên A ; - Bên B làm mất trật_tự , vệ_sinh môi_trường , ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sinh_hoạt của những người xung_quanh đã được bên A hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc lập biên_bản đến lần thứ ba mà vẫn không khắc_phục ; - Thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 129 của Luật nhà ở . ĐIỀU 5 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B 5.1 . Nghĩa_vụ của bên B : a ) Sử_dụng nhà đúng mục_đích đã thoả_thuận , giữ_gìn nhà ở và có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa những hư_hỏng do mình gây ra ; b ) Trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn đã thoả_thuận ; c ) Trả tiền điện , nước , điện_thoại , vệ_sinh và các chi_phí phát_sinh khác trong thời_gian thuê nhà ; d ) Trả nhà cho bên A theo đúng thoả_thuận . e ) Chấp_hành đầy_đủ những quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; f ) Không được chuyển_nhượng hợp_đồng thuê nhà hoặc cho người khác thuê lại trừ trường_hợp được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; g ) Chấp_hành các quy_định về giữ_gìn vệ_sinh môi_trường và an_ninh trật_tự trong khu_vực cư_trú ; h ) Giao lại nhà cho bên A trong các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng quy_định tại mục h khoản 5.2 Điều 5 ; 5.2 . Quyền của bên B : a ) Nhận nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền ( nếu có ) theo đúng thoả_thuận ; b ) Được đổi nhà đang thuê với bên thuê khác , nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; c ) Được cho thuê lại nhà đang thuê , nếu được bên cho thuê đồng_ý bằng văn_bản ; d ) Được thay_đổi cấu_trúc ngôi nhà nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; e ) Yêu_cầu bên A sửa_chữa nhà đang cho thuê trong trường_hợp nhà bị hư_hỏng nặng ; f ) Được tiếp_tục thuê theo các điều_kiện đã thoả_thuận với bên A trong trường_hợp thay_đổi chủ_sở_hữu nhà ; g ) Được ưu_tiên ký hợp_đồng thuê tiếp , nếu đã hết hạn thuê mà nhà vẫn dùng để cho thuê ; h ) Được ưu_tiên mua nhà đang thuê , khi bên A thông_báo về việc bán ngôi nhà ; i ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên A biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên A có một trong các hành_vi sau đây : - Không sửa_chữa nhà ở khi có hư_hỏng nặng ; - Tăng_giá thuê nhà ở bất_hợp_lý hoặc tăng_giá thuê mà không thông_báo cho bên thuê nhà ở biết trước theo thoả_thuận ; - Quyền sử_dụng nhà ở bị hạn_chế do lợi_ích của người thứ ba . ĐIỀU 6 : QUYỀN TIẾP_TỤC THUÊ NHÀ Ở 6.1 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng . Người thừa_kế có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . Trường_hợp chủ_sở_hữu không có người thừa_kế hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật thì nhà ở đó thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước và người đang thuê nhà ở được tiếp_tục thuê theo quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước . 6.2 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chuyển quyền_sở_hữu nhà ở đang cho thuê cho người khác mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng ; chủ_sở_hữu nhà ở mới có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 6.3 . Khi bên B chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì người đang cùng sinh_sống với bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng thuê nhà ở , trừ trường_hợp thuê nhà ở công_vụ hoặc các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . ĐIỀU 7 : TRÁCH_NHIỆM DO VI_PHẠM HỢP_ĐỒNG Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng mà phát_sinh tranh_chấp , các bên cùng nhau thương_lượng giải_quyết ; trong trường_hợp không tự giải_quyết được , cần phải thực_hiện bằng cách hoà_giải ; nếu hoà_giải không thành thì đưa ra Toà_án có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . ĐIỀU 8 : CÁC THỎA THUẬN KHÁC 8.1 . Việc sửa_đổi , bổ_sung hoặc huỷ_bỏ hợp_đồng này phải lập thành_văn bản và phải được công_chứng hoặc chứng_thực mới có giá_trị để thực_hiện . 8.2 . Trường_hợp thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 84 của Luật nhà ở . Trường_hợp thuê nhà ở không thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp sau đây : a ) Hợp_đồng thuê nhà ở hết hạn ; trường_hợp trong hợp_đồng không xác_định thời_hạn thì hợp_đồng chấm_dứt sau 90 ngày , kể từ ngày bên A thông_báo cho bên B biết việc chấm_dứt hợp_đồng ; b ) Nhà ở cho thuê không còn ; c ) Nhà ở cho thuê bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ hoặc thuộc khu_vực đã có quyết_định thu_hồi đất , giải_toả nhà ở hoặc có quyết_định phá dỡ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nhà ở cho thuê thuộc diện bị Nhà_nước trưng_mua , trưng_dụng để sử_dụng vào các mục_đích khác . Bên A phải thông_báo bằng văn_bản cho bên B biết trước 30 ngày về việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở quy_định tại điểm này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; d ) Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn . e ) Bên B chết hoặc có tuyên_bố mất_tích của Toà_án mà khi chết , mất_tích không có ai đang cùng chung sống ; f ) Chấm_dứt khi một trong các bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở . ĐIỀU 9 : CAM_KẾT CỦA CÁC BÊN Bên A và bên B chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những lời cùng cam_kết sau đây : 9.1 . Đã khai đúng sự_thật và tự chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của những thông_tin về nhân_thân đã ghi trong hợp_đồng này . 9.2 . Thực_hiện đúng và đầy_đủ tất_cả những thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng này ; nếu bên nào vi_phạm mà gây thiệt_hại , thì phải bồi_thường cho bên kia hoặc cho người thứ ba ( nếu có ) . Trong quá_trình thực_hiện nếu phát_hiện thấy những vấn_đề cần thoả_thuận thì hai bên có_thể lập thêm phụ_lục hợp_đồng . Nội_dung Hợp_đồng phụ có giá_trị pháp_lý như hợp_đồng chính . 9.3 . Hợp_đồng này có giá_trị kể từ ngày hai bên ký_kết ( trường_hợp là cá_nhân cho thuê nhà ở từ 06 tháng trở lên thì Hợp_đồng có hiệu_lực kể từ ngày Hợp_đồng được công_chứng hoặc chứng_thực ) . / . ĐIỀU 10 : ĐIỀU_KHOẢN CUỐI_CÙNG 10.1 . Hai bên đã hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của mình , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc công_chứng ( chứng_thực ) này , sau khi đã được nghe lời giải_thích của người có thẩm_quyền công_chứng hoặc chứng_thực dưới đây . 10.2 . Hai bên đã tự đọc lại hợp_đồng này , đã hiểu và đồng_ý tất_cả các điều_khoản ghi trong hợp_đồng này . Hợp_đồng được lập thành … … … . ( … … … .. ) bản , mỗi bên giữ một bản và có giá_trị như nhau . BÊN CHO THUÊ BÊN THUÊ ( Ký , ghi rõ họ tên ) ( Ký , ghi rõ họ tên ) Trên đây là mẫu hợp_đồng thuê nhà anh / chị có_thể tham_khảo thêm . | 210,824 | |
Mẫu hợp_đồng thuê nhà ở | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ... ; nhà ở cho thuê thuộc diện bị Nhà_nước trưng_mua, trưng_dụng để sử_dụng vào các mục_đích khác. Bên A phải thông_báo bằng văn_bản cho bên B biết trước 30 ngày về việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở quy_định tại điểm này, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; d ) Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn. e ) Bên B chết hoặc có tuyên_bố mất_tích của Toà_án mà khi chết, mất_tích không có ai đang cùng chung sống ; f ) Chấm_dứt khi một trong các bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở. ĐIỀU 9 : CAM_KẾT CỦA CÁC BÊN Bên A và bên B chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những lời cùng cam_kết sau đây : 9.1. Đã khai đúng sự_thật và tự chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của những thông_tin về nhân_thân đã ghi trong hợp_đồng này. 9.2. Thực_hiện đúng và đầy_đủ tất_cả những thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng này ; nếu bên nào vi_phạm mà gây thiệt_hại, thì phải bồi_thường cho bên kia hoặc cho người thứ ba ( nếu có ). Trong quá_trình thực_hiện nếu | None | 1 | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : HỢP_ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở ( 1 ) ( Số : … … … … … . / HĐTNO ) Hôm_nay , ngày … . tháng … . năm … .. , Tại … … … … … … … … … … … … … … … … .. Chúng_tôi gồm có : BÊN CHO THUÊ ( BÊN A_) ( 2 ) : a ) Trường_hợp là cá_nhân : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . b ) Trường_hợp là đồng chủ_sở_hữu : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Và Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Các chứng_từ sở_hữu và tham_khảo về nhà ở đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho Bên A gồm có : … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . BÊN THUÊ ( BÊN B ) ( 2 ) : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … Fax : … … … … … … … … … … … … … … … … … … Mã_số thuế : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tài_khoản số : … … … … … … … … … … … … … … … … … Mở tại ngân_hàng : … … … … … … … … … … … … ... Hai bên cùng thoả_thuận ký hợp_đồng với những nội_dung sau : ĐIỀU 1 : ĐỐI_TƯỢNG CỦA HỢP_ĐỒNG ( 3 ) Đối_tượng của hợp_đồng này là ngôi nhà số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … 1.1 . Nhà ở : a ) Tổng diện_tích sử_dụng : .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … m2 b ) Diện_tích xây_dựng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 c ) Diện_tích xây_dựng của tầng trệt : … … … … … … … … … … … … … .. … … m2 d ) Kết_cấu nhà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . e ) Số tầng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . f ) Trang_thiết_bị chủ_yếu gắn liền với nhà ở ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . 1.2 . Đất ở : Thửa đất số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tờ bản_đồ số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Diện_tích : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 Hình_thức sử_dụng riêng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. m2 1.3 . Các thực_trạng khác : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . ĐIỀU 2 : GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở VÀ PHƯƠNG_THỨC THANH_TOÁN ( 4 ) 2.1 . Giá cho thuê nhà ở là .................. đồng / tháng ( Bằng chữ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. ) Giá cho thuê này đã bao_gồm các chi_phí về quản_lý , bảo_trì và vận_hành nhà ở . 2.2 . Các chi_phí sử_dụng điện , nước , điện_thoại và các dịch_vụ khác do bên B thanh_toán cho bên cung_cấp điện , nước , điện_thoại và các cơ_quan quản_lý dịch_vụ . 2.3 . Phương_thức thanh_toán : bằng … … … … … … … … . , trả vào ngày .......... hàng tháng . ĐIỀU 3 : THỜI_HẠN THUÊ VÀ THỜI_ĐIỂM GIAO_NHẬN NHÀ Ở ( 5 ) 3.1 . Thời_hạn thuê ngôi nhà nêu trên là … … … … … . Kể từ ngày … … tháng … … năm … … … .. 3.2 . Thời_điểm giao_nhận nhà ở là ngày ........ tháng ........ năm … ......... ĐIỀU 4 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A 4.1 . Nghĩa_vụ của bên A : a ) Giao nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền với nhà ở ( nếu có ) cho bên B theo đúng hợp_đồng ; b ) Phổ_biến cho bên B quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; c ) Bảo_đảm cho bên B sử_dụng ổn_định nhà trong thời_hạn thuê ; d ) Bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà theo định_kỳ hoặc theo thoả_thuận ; nếu bên A không bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà mà gây thiệt_hại cho bên B , thì phải bồi_thường ; e ) Tạo điều_kiện cho bên B sử_dụng thuận_tiện diện_tích thuê ; f ) Nộp các khoản thuế về nhà và đất ( nếu có ) ; g ) Hướng_dẫn , đôn_đốc bên B thực_hiện đúng các quy_định về đăng_ký tạm_trú . 4.2 . Quyền của bên A : a ) Yêu_cầu bên B trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn như đã thoả_thuận ; b ) Trường_hợp chưa hết hạn hợp_đồng mà bên A cải_tạo nhà ở và được bên B đồng_ý thì bên A được quyền điều_chỉnh giá cho thuê nhà ở . Giá cho thuê nhà ở mới do các bên thoả_thuận ; trong trường_hợp không thoả_thuận được thì bên A có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở và phải bồi_thường cho bên B theo quy_định của pháp_luật ; c ) Yêu_cầu bên B có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa phần hư_hỏng , bồi_thường thiệt_hại do lỗi của bên B gây ra ; d ) Cải_tạo , nâng_cấp nhà cho thuê khi được bên B đồng_ý , nhưng không được gây phiền_hà cho bên B sử_dụng chỗ ở ; e ) Được lấy lại nhà cho thuê khi hết hạn hợp_đồng thuê , nếu hợp_đồng không quy_định thời_hạn thuê thì bên cho thuê muốn lấy lại nhà phải báo cho bên thuê biết trước sáu tháng ; f ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên B biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên B có một trong các hành_vi sau đây : - Bên cho thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước , nhà ở xã_hội cho thuê không đúng thẩm_quyền , không đúng đối_tượng , không đúng điều_kiện theo quy_định của Luật nhà ở ; - Không trả tiền thuê nhà liên_tiếp trong ba tháng trở lên mà không có lý_do chính_đáng ; - Sử_dụng nhà không đúng mục_đích thuê như đã thoả_thuận trong hợp_đồng ; - Bên B tự_ý đục phá , cơi_nới , cải_tạo , phá dỡ nhà ở đang thuê ; - Bên B chuyển_đổi , cho mượn , cho thuê lại nhà ở đang thuê mà không có sự đồng_ý của bên A ; - Bên B làm mất trật_tự , vệ_sinh môi_trường , ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sinh_hoạt của những người xung_quanh đã được bên A hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc lập biên_bản đến lần thứ ba mà vẫn không khắc_phục ; - Thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 129 của Luật nhà ở . ĐIỀU 5 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B 5.1 . Nghĩa_vụ của bên B : a ) Sử_dụng nhà đúng mục_đích đã thoả_thuận , giữ_gìn nhà ở và có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa những hư_hỏng do mình gây ra ; b ) Trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn đã thoả_thuận ; c ) Trả tiền điện , nước , điện_thoại , vệ_sinh và các chi_phí phát_sinh khác trong thời_gian thuê nhà ; d ) Trả nhà cho bên A theo đúng thoả_thuận . e ) Chấp_hành đầy_đủ những quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; f ) Không được chuyển_nhượng hợp_đồng thuê nhà hoặc cho người khác thuê lại trừ trường_hợp được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; g ) Chấp_hành các quy_định về giữ_gìn vệ_sinh môi_trường và an_ninh trật_tự trong khu_vực cư_trú ; h ) Giao lại nhà cho bên A trong các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng quy_định tại mục h khoản 5.2 Điều 5 ; 5.2 . Quyền của bên B : a ) Nhận nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền ( nếu có ) theo đúng thoả_thuận ; b ) Được đổi nhà đang thuê với bên thuê khác , nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; c ) Được cho thuê lại nhà đang thuê , nếu được bên cho thuê đồng_ý bằng văn_bản ; d ) Được thay_đổi cấu_trúc ngôi nhà nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; e ) Yêu_cầu bên A sửa_chữa nhà đang cho thuê trong trường_hợp nhà bị hư_hỏng nặng ; f ) Được tiếp_tục thuê theo các điều_kiện đã thoả_thuận với bên A trong trường_hợp thay_đổi chủ_sở_hữu nhà ; g ) Được ưu_tiên ký hợp_đồng thuê tiếp , nếu đã hết hạn thuê mà nhà vẫn dùng để cho thuê ; h ) Được ưu_tiên mua nhà đang thuê , khi bên A thông_báo về việc bán ngôi nhà ; i ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên A biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên A có một trong các hành_vi sau đây : - Không sửa_chữa nhà ở khi có hư_hỏng nặng ; - Tăng_giá thuê nhà ở bất_hợp_lý hoặc tăng_giá thuê mà không thông_báo cho bên thuê nhà ở biết trước theo thoả_thuận ; - Quyền sử_dụng nhà ở bị hạn_chế do lợi_ích của người thứ ba . ĐIỀU 6 : QUYỀN TIẾP_TỤC THUÊ NHÀ Ở 6.1 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng . Người thừa_kế có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . Trường_hợp chủ_sở_hữu không có người thừa_kế hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật thì nhà ở đó thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước và người đang thuê nhà ở được tiếp_tục thuê theo quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước . 6.2 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chuyển quyền_sở_hữu nhà ở đang cho thuê cho người khác mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng ; chủ_sở_hữu nhà ở mới có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 6.3 . Khi bên B chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì người đang cùng sinh_sống với bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng thuê nhà ở , trừ trường_hợp thuê nhà ở công_vụ hoặc các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . ĐIỀU 7 : TRÁCH_NHIỆM DO VI_PHẠM HỢP_ĐỒNG Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng mà phát_sinh tranh_chấp , các bên cùng nhau thương_lượng giải_quyết ; trong trường_hợp không tự giải_quyết được , cần phải thực_hiện bằng cách hoà_giải ; nếu hoà_giải không thành thì đưa ra Toà_án có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . ĐIỀU 8 : CÁC THỎA THUẬN KHÁC 8.1 . Việc sửa_đổi , bổ_sung hoặc huỷ_bỏ hợp_đồng này phải lập thành_văn bản và phải được công_chứng hoặc chứng_thực mới có giá_trị để thực_hiện . 8.2 . Trường_hợp thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 84 của Luật nhà ở . Trường_hợp thuê nhà ở không thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp sau đây : a ) Hợp_đồng thuê nhà ở hết hạn ; trường_hợp trong hợp_đồng không xác_định thời_hạn thì hợp_đồng chấm_dứt sau 90 ngày , kể từ ngày bên A thông_báo cho bên B biết việc chấm_dứt hợp_đồng ; b ) Nhà ở cho thuê không còn ; c ) Nhà ở cho thuê bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ hoặc thuộc khu_vực đã có quyết_định thu_hồi đất , giải_toả nhà ở hoặc có quyết_định phá dỡ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nhà ở cho thuê thuộc diện bị Nhà_nước trưng_mua , trưng_dụng để sử_dụng vào các mục_đích khác . Bên A phải thông_báo bằng văn_bản cho bên B biết trước 30 ngày về việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở quy_định tại điểm này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; d ) Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn . e ) Bên B chết hoặc có tuyên_bố mất_tích của Toà_án mà khi chết , mất_tích không có ai đang cùng chung sống ; f ) Chấm_dứt khi một trong các bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở . ĐIỀU 9 : CAM_KẾT CỦA CÁC BÊN Bên A và bên B chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những lời cùng cam_kết sau đây : 9.1 . Đã khai đúng sự_thật và tự chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của những thông_tin về nhân_thân đã ghi trong hợp_đồng này . 9.2 . Thực_hiện đúng và đầy_đủ tất_cả những thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng này ; nếu bên nào vi_phạm mà gây thiệt_hại , thì phải bồi_thường cho bên kia hoặc cho người thứ ba ( nếu có ) . Trong quá_trình thực_hiện nếu phát_hiện thấy những vấn_đề cần thoả_thuận thì hai bên có_thể lập thêm phụ_lục hợp_đồng . Nội_dung Hợp_đồng phụ có giá_trị pháp_lý như hợp_đồng chính . 9.3 . Hợp_đồng này có giá_trị kể từ ngày hai bên ký_kết ( trường_hợp là cá_nhân cho thuê nhà ở từ 06 tháng trở lên thì Hợp_đồng có hiệu_lực kể từ ngày Hợp_đồng được công_chứng hoặc chứng_thực ) . / . ĐIỀU 10 : ĐIỀU_KHOẢN CUỐI_CÙNG 10.1 . Hai bên đã hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của mình , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc công_chứng ( chứng_thực ) này , sau khi đã được nghe lời giải_thích của người có thẩm_quyền công_chứng hoặc chứng_thực dưới đây . 10.2 . Hai bên đã tự đọc lại hợp_đồng này , đã hiểu và đồng_ý tất_cả các điều_khoản ghi trong hợp_đồng này . Hợp_đồng được lập thành … … … . ( … … … .. ) bản , mỗi bên giữ một bản và có giá_trị như nhau . BÊN CHO THUÊ BÊN THUÊ ( Ký , ghi rõ họ tên ) ( Ký , ghi rõ họ tên ) Trên đây là mẫu hợp_đồng thuê nhà anh / chị có_thể tham_khảo thêm . | 210,825 | |
Mẫu hợp_đồng thuê nhà ở | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ... trong hợp_đồng này ; nếu bên nào vi_phạm mà gây thiệt_hại, thì phải bồi_thường cho bên kia hoặc cho người thứ ba ( nếu có ). Trong quá_trình thực_hiện nếu phát_hiện thấy những vấn_đề cần thoả_thuận thì hai bên có_thể lập thêm phụ_lục hợp_đồng. Nội_dung Hợp_đồng phụ có giá_trị pháp_lý như hợp_đồng chính. 9.3. Hợp_đồng này có giá_trị kể từ ngày hai bên ký_kết ( trường_hợp là cá_nhân cho thuê nhà ở từ 06 tháng trở lên thì Hợp_đồng có hiệu_lực kể từ ngày Hợp_đồng được công_chứng hoặc chứng_thực ). /. ĐIỀU 10 : ĐIỀU_KHOẢN CUỐI_CÙNG 10.1. Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của mình, ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc công_chứng ( chứng_thực ) này, sau khi đã được nghe lời giải_thích của người có thẩm_quyền công_chứng hoặc chứng_thực dưới đây. 10.2. Hai bên đã tự đọc lại hợp_đồng này, đã hiểu và đồng_ý tất_cả các điều_khoản ghi trong hợp_đồng này. Hợp_đồng được lập thành … … …. ( … … ….. ) bản, mỗi bên | None | 1 | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : HỢP_ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở ( 1 ) ( Số : … … … … … . / HĐTNO ) Hôm_nay , ngày … . tháng … . năm … .. , Tại … … … … … … … … … … … … … … … … .. Chúng_tôi gồm có : BÊN CHO THUÊ ( BÊN A_) ( 2 ) : a ) Trường_hợp là cá_nhân : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . b ) Trường_hợp là đồng chủ_sở_hữu : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Và Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Các chứng_từ sở_hữu và tham_khảo về nhà ở đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho Bên A gồm có : … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . BÊN THUÊ ( BÊN B ) ( 2 ) : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … Fax : … … … … … … … … … … … … … … … … … … Mã_số thuế : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tài_khoản số : … … … … … … … … … … … … … … … … … Mở tại ngân_hàng : … … … … … … … … … … … … ... Hai bên cùng thoả_thuận ký hợp_đồng với những nội_dung sau : ĐIỀU 1 : ĐỐI_TƯỢNG CỦA HỢP_ĐỒNG ( 3 ) Đối_tượng của hợp_đồng này là ngôi nhà số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … 1.1 . Nhà ở : a ) Tổng diện_tích sử_dụng : .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … m2 b ) Diện_tích xây_dựng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 c ) Diện_tích xây_dựng của tầng trệt : … … … … … … … … … … … … … .. … … m2 d ) Kết_cấu nhà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . e ) Số tầng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . f ) Trang_thiết_bị chủ_yếu gắn liền với nhà ở ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . 1.2 . Đất ở : Thửa đất số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tờ bản_đồ số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Diện_tích : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 Hình_thức sử_dụng riêng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. m2 1.3 . Các thực_trạng khác : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . ĐIỀU 2 : GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở VÀ PHƯƠNG_THỨC THANH_TOÁN ( 4 ) 2.1 . Giá cho thuê nhà ở là .................. đồng / tháng ( Bằng chữ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. ) Giá cho thuê này đã bao_gồm các chi_phí về quản_lý , bảo_trì và vận_hành nhà ở . 2.2 . Các chi_phí sử_dụng điện , nước , điện_thoại và các dịch_vụ khác do bên B thanh_toán cho bên cung_cấp điện , nước , điện_thoại và các cơ_quan quản_lý dịch_vụ . 2.3 . Phương_thức thanh_toán : bằng … … … … … … … … . , trả vào ngày .......... hàng tháng . ĐIỀU 3 : THỜI_HẠN THUÊ VÀ THỜI_ĐIỂM GIAO_NHẬN NHÀ Ở ( 5 ) 3.1 . Thời_hạn thuê ngôi nhà nêu trên là … … … … … . Kể từ ngày … … tháng … … năm … … … .. 3.2 . Thời_điểm giao_nhận nhà ở là ngày ........ tháng ........ năm … ......... ĐIỀU 4 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A 4.1 . Nghĩa_vụ của bên A : a ) Giao nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền với nhà ở ( nếu có ) cho bên B theo đúng hợp_đồng ; b ) Phổ_biến cho bên B quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; c ) Bảo_đảm cho bên B sử_dụng ổn_định nhà trong thời_hạn thuê ; d ) Bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà theo định_kỳ hoặc theo thoả_thuận ; nếu bên A không bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà mà gây thiệt_hại cho bên B , thì phải bồi_thường ; e ) Tạo điều_kiện cho bên B sử_dụng thuận_tiện diện_tích thuê ; f ) Nộp các khoản thuế về nhà và đất ( nếu có ) ; g ) Hướng_dẫn , đôn_đốc bên B thực_hiện đúng các quy_định về đăng_ký tạm_trú . 4.2 . Quyền của bên A : a ) Yêu_cầu bên B trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn như đã thoả_thuận ; b ) Trường_hợp chưa hết hạn hợp_đồng mà bên A cải_tạo nhà ở và được bên B đồng_ý thì bên A được quyền điều_chỉnh giá cho thuê nhà ở . Giá cho thuê nhà ở mới do các bên thoả_thuận ; trong trường_hợp không thoả_thuận được thì bên A có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở và phải bồi_thường cho bên B theo quy_định của pháp_luật ; c ) Yêu_cầu bên B có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa phần hư_hỏng , bồi_thường thiệt_hại do lỗi của bên B gây ra ; d ) Cải_tạo , nâng_cấp nhà cho thuê khi được bên B đồng_ý , nhưng không được gây phiền_hà cho bên B sử_dụng chỗ ở ; e ) Được lấy lại nhà cho thuê khi hết hạn hợp_đồng thuê , nếu hợp_đồng không quy_định thời_hạn thuê thì bên cho thuê muốn lấy lại nhà phải báo cho bên thuê biết trước sáu tháng ; f ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên B biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên B có một trong các hành_vi sau đây : - Bên cho thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước , nhà ở xã_hội cho thuê không đúng thẩm_quyền , không đúng đối_tượng , không đúng điều_kiện theo quy_định của Luật nhà ở ; - Không trả tiền thuê nhà liên_tiếp trong ba tháng trở lên mà không có lý_do chính_đáng ; - Sử_dụng nhà không đúng mục_đích thuê như đã thoả_thuận trong hợp_đồng ; - Bên B tự_ý đục phá , cơi_nới , cải_tạo , phá dỡ nhà ở đang thuê ; - Bên B chuyển_đổi , cho mượn , cho thuê lại nhà ở đang thuê mà không có sự đồng_ý của bên A ; - Bên B làm mất trật_tự , vệ_sinh môi_trường , ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sinh_hoạt của những người xung_quanh đã được bên A hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc lập biên_bản đến lần thứ ba mà vẫn không khắc_phục ; - Thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 129 của Luật nhà ở . ĐIỀU 5 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B 5.1 . Nghĩa_vụ của bên B : a ) Sử_dụng nhà đúng mục_đích đã thoả_thuận , giữ_gìn nhà ở và có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa những hư_hỏng do mình gây ra ; b ) Trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn đã thoả_thuận ; c ) Trả tiền điện , nước , điện_thoại , vệ_sinh và các chi_phí phát_sinh khác trong thời_gian thuê nhà ; d ) Trả nhà cho bên A theo đúng thoả_thuận . e ) Chấp_hành đầy_đủ những quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; f ) Không được chuyển_nhượng hợp_đồng thuê nhà hoặc cho người khác thuê lại trừ trường_hợp được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; g ) Chấp_hành các quy_định về giữ_gìn vệ_sinh môi_trường và an_ninh trật_tự trong khu_vực cư_trú ; h ) Giao lại nhà cho bên A trong các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng quy_định tại mục h khoản 5.2 Điều 5 ; 5.2 . Quyền của bên B : a ) Nhận nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền ( nếu có ) theo đúng thoả_thuận ; b ) Được đổi nhà đang thuê với bên thuê khác , nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; c ) Được cho thuê lại nhà đang thuê , nếu được bên cho thuê đồng_ý bằng văn_bản ; d ) Được thay_đổi cấu_trúc ngôi nhà nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; e ) Yêu_cầu bên A sửa_chữa nhà đang cho thuê trong trường_hợp nhà bị hư_hỏng nặng ; f ) Được tiếp_tục thuê theo các điều_kiện đã thoả_thuận với bên A trong trường_hợp thay_đổi chủ_sở_hữu nhà ; g ) Được ưu_tiên ký hợp_đồng thuê tiếp , nếu đã hết hạn thuê mà nhà vẫn dùng để cho thuê ; h ) Được ưu_tiên mua nhà đang thuê , khi bên A thông_báo về việc bán ngôi nhà ; i ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên A biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên A có một trong các hành_vi sau đây : - Không sửa_chữa nhà ở khi có hư_hỏng nặng ; - Tăng_giá thuê nhà ở bất_hợp_lý hoặc tăng_giá thuê mà không thông_báo cho bên thuê nhà ở biết trước theo thoả_thuận ; - Quyền sử_dụng nhà ở bị hạn_chế do lợi_ích của người thứ ba . ĐIỀU 6 : QUYỀN TIẾP_TỤC THUÊ NHÀ Ở 6.1 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng . Người thừa_kế có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . Trường_hợp chủ_sở_hữu không có người thừa_kế hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật thì nhà ở đó thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước và người đang thuê nhà ở được tiếp_tục thuê theo quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước . 6.2 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chuyển quyền_sở_hữu nhà ở đang cho thuê cho người khác mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng ; chủ_sở_hữu nhà ở mới có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 6.3 . Khi bên B chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì người đang cùng sinh_sống với bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng thuê nhà ở , trừ trường_hợp thuê nhà ở công_vụ hoặc các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . ĐIỀU 7 : TRÁCH_NHIỆM DO VI_PHẠM HỢP_ĐỒNG Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng mà phát_sinh tranh_chấp , các bên cùng nhau thương_lượng giải_quyết ; trong trường_hợp không tự giải_quyết được , cần phải thực_hiện bằng cách hoà_giải ; nếu hoà_giải không thành thì đưa ra Toà_án có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . ĐIỀU 8 : CÁC THỎA THUẬN KHÁC 8.1 . Việc sửa_đổi , bổ_sung hoặc huỷ_bỏ hợp_đồng này phải lập thành_văn bản và phải được công_chứng hoặc chứng_thực mới có giá_trị để thực_hiện . 8.2 . Trường_hợp thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 84 của Luật nhà ở . Trường_hợp thuê nhà ở không thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp sau đây : a ) Hợp_đồng thuê nhà ở hết hạn ; trường_hợp trong hợp_đồng không xác_định thời_hạn thì hợp_đồng chấm_dứt sau 90 ngày , kể từ ngày bên A thông_báo cho bên B biết việc chấm_dứt hợp_đồng ; b ) Nhà ở cho thuê không còn ; c ) Nhà ở cho thuê bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ hoặc thuộc khu_vực đã có quyết_định thu_hồi đất , giải_toả nhà ở hoặc có quyết_định phá dỡ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nhà ở cho thuê thuộc diện bị Nhà_nước trưng_mua , trưng_dụng để sử_dụng vào các mục_đích khác . Bên A phải thông_báo bằng văn_bản cho bên B biết trước 30 ngày về việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở quy_định tại điểm này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; d ) Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn . e ) Bên B chết hoặc có tuyên_bố mất_tích của Toà_án mà khi chết , mất_tích không có ai đang cùng chung sống ; f ) Chấm_dứt khi một trong các bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở . ĐIỀU 9 : CAM_KẾT CỦA CÁC BÊN Bên A và bên B chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những lời cùng cam_kết sau đây : 9.1 . Đã khai đúng sự_thật và tự chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của những thông_tin về nhân_thân đã ghi trong hợp_đồng này . 9.2 . Thực_hiện đúng và đầy_đủ tất_cả những thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng này ; nếu bên nào vi_phạm mà gây thiệt_hại , thì phải bồi_thường cho bên kia hoặc cho người thứ ba ( nếu có ) . Trong quá_trình thực_hiện nếu phát_hiện thấy những vấn_đề cần thoả_thuận thì hai bên có_thể lập thêm phụ_lục hợp_đồng . Nội_dung Hợp_đồng phụ có giá_trị pháp_lý như hợp_đồng chính . 9.3 . Hợp_đồng này có giá_trị kể từ ngày hai bên ký_kết ( trường_hợp là cá_nhân cho thuê nhà ở từ 06 tháng trở lên thì Hợp_đồng có hiệu_lực kể từ ngày Hợp_đồng được công_chứng hoặc chứng_thực ) . / . ĐIỀU 10 : ĐIỀU_KHOẢN CUỐI_CÙNG 10.1 . Hai bên đã hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của mình , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc công_chứng ( chứng_thực ) này , sau khi đã được nghe lời giải_thích của người có thẩm_quyền công_chứng hoặc chứng_thực dưới đây . 10.2 . Hai bên đã tự đọc lại hợp_đồng này , đã hiểu và đồng_ý tất_cả các điều_khoản ghi trong hợp_đồng này . Hợp_đồng được lập thành … … … . ( … … … .. ) bản , mỗi bên giữ một bản và có giá_trị như nhau . BÊN CHO THUÊ BÊN THUÊ ( Ký , ghi rõ họ tên ) ( Ký , ghi rõ họ tên ) Trên đây là mẫu hợp_đồng thuê nhà anh / chị có_thể tham_khảo thêm . | 210,826 | |
Mẫu hợp_đồng thuê nhà ở | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ... này, đã hiểu và đồng_ý tất_cả các điều_khoản ghi trong hợp_đồng này. Hợp_đồng được lập thành … … …. ( … … ….. ) bản, mỗi bên giữ một bản và có giá_trị như nhau. BÊN CHO THUÊ BÊN THUÊ ( Ký, ghi rõ họ tên ) ( Ký, ghi rõ họ tên ) Trên đây là mẫu hợp_đồng thuê nhà anh / chị có_thể tham_khảo thêm. | None | 1 | Dựa vào Điều 121 Luật Nhà ở 2014 được trích_dẫn phía trên , chúng_tôi xin cung_cấp mẫu tham_khảo hợp_đồng thuê nhà ở như sau : HỢP_ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở ( 1 ) ( Số : … … … … … . / HĐTNO ) Hôm_nay , ngày … . tháng … . năm … .. , Tại … … … … … … … … … … … … … … … … .. Chúng_tôi gồm có : BÊN CHO THUÊ ( BÊN A_) ( 2 ) : a ) Trường_hợp là cá_nhân : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . b ) Trường_hợp là đồng chủ_sở_hữu : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Và Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Là chủ_sở_hữu nhà ở : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Các chứng_từ sở_hữu và tham_khảo về nhà ở đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho Bên A gồm có : … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . BÊN THUÊ ( BÊN B ) ( 2 ) : Ông / bà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Năm sinh : … … … … … … … .. CMND số : … … … … … … … … Ngày cấp … … … … … … .. Nơi cấp … … … … … … … … … … … … … … … … .. Hộ_khẩu : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … Fax : … … … … … … … … … … … … … … … … … … Mã_số thuế : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tài_khoản số : … … … … … … … … … … … … … … … … … Mở tại ngân_hàng : … … … … … … … … … … … … ... Hai bên cùng thoả_thuận ký hợp_đồng với những nội_dung sau : ĐIỀU 1 : ĐỐI_TƯỢNG CỦA HỢP_ĐỒNG ( 3 ) Đối_tượng của hợp_đồng này là ngôi nhà số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … 1.1 . Nhà ở : a ) Tổng diện_tích sử_dụng : .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … m2 b ) Diện_tích xây_dựng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 c ) Diện_tích xây_dựng của tầng trệt : … … … … … … … … … … … … … .. … … m2 d ) Kết_cấu nhà : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . e ) Số tầng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . f ) Trang_thiết_bị chủ_yếu gắn liền với nhà ở ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . 1.2 . Đất ở : Thửa đất số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Tờ bản_đồ số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Diện_tích : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . m2 Hình_thức sử_dụng riêng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. m2 1.3 . Các thực_trạng khác : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . ĐIỀU 2 : GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở VÀ PHƯƠNG_THỨC THANH_TOÁN ( 4 ) 2.1 . Giá cho thuê nhà ở là .................. đồng / tháng ( Bằng chữ : … … … … … … … … … … … … … … … … .. ) Giá cho thuê này đã bao_gồm các chi_phí về quản_lý , bảo_trì và vận_hành nhà ở . 2.2 . Các chi_phí sử_dụng điện , nước , điện_thoại và các dịch_vụ khác do bên B thanh_toán cho bên cung_cấp điện , nước , điện_thoại và các cơ_quan quản_lý dịch_vụ . 2.3 . Phương_thức thanh_toán : bằng … … … … … … … … . , trả vào ngày .......... hàng tháng . ĐIỀU 3 : THỜI_HẠN THUÊ VÀ THỜI_ĐIỂM GIAO_NHẬN NHÀ Ở ( 5 ) 3.1 . Thời_hạn thuê ngôi nhà nêu trên là … … … … … . Kể từ ngày … … tháng … … năm … … … .. 3.2 . Thời_điểm giao_nhận nhà ở là ngày ........ tháng ........ năm … ......... ĐIỀU 4 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A 4.1 . Nghĩa_vụ của bên A : a ) Giao nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền với nhà ở ( nếu có ) cho bên B theo đúng hợp_đồng ; b ) Phổ_biến cho bên B quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; c ) Bảo_đảm cho bên B sử_dụng ổn_định nhà trong thời_hạn thuê ; d ) Bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà theo định_kỳ hoặc theo thoả_thuận ; nếu bên A không bảo_dưỡng , sửa_chữa nhà mà gây thiệt_hại cho bên B , thì phải bồi_thường ; e ) Tạo điều_kiện cho bên B sử_dụng thuận_tiện diện_tích thuê ; f ) Nộp các khoản thuế về nhà và đất ( nếu có ) ; g ) Hướng_dẫn , đôn_đốc bên B thực_hiện đúng các quy_định về đăng_ký tạm_trú . 4.2 . Quyền của bên A : a ) Yêu_cầu bên B trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn như đã thoả_thuận ; b ) Trường_hợp chưa hết hạn hợp_đồng mà bên A cải_tạo nhà ở và được bên B đồng_ý thì bên A được quyền điều_chỉnh giá cho thuê nhà ở . Giá cho thuê nhà ở mới do các bên thoả_thuận ; trong trường_hợp không thoả_thuận được thì bên A có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở và phải bồi_thường cho bên B theo quy_định của pháp_luật ; c ) Yêu_cầu bên B có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa phần hư_hỏng , bồi_thường thiệt_hại do lỗi của bên B gây ra ; d ) Cải_tạo , nâng_cấp nhà cho thuê khi được bên B đồng_ý , nhưng không được gây phiền_hà cho bên B sử_dụng chỗ ở ; e ) Được lấy lại nhà cho thuê khi hết hạn hợp_đồng thuê , nếu hợp_đồng không quy_định thời_hạn thuê thì bên cho thuê muốn lấy lại nhà phải báo cho bên thuê biết trước sáu tháng ; f ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên B biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên B có một trong các hành_vi sau đây : - Bên cho thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước , nhà ở xã_hội cho thuê không đúng thẩm_quyền , không đúng đối_tượng , không đúng điều_kiện theo quy_định của Luật nhà ở ; - Không trả tiền thuê nhà liên_tiếp trong ba tháng trở lên mà không có lý_do chính_đáng ; - Sử_dụng nhà không đúng mục_đích thuê như đã thoả_thuận trong hợp_đồng ; - Bên B tự_ý đục phá , cơi_nới , cải_tạo , phá dỡ nhà ở đang thuê ; - Bên B chuyển_đổi , cho mượn , cho thuê lại nhà ở đang thuê mà không có sự đồng_ý của bên A ; - Bên B làm mất trật_tự , vệ_sinh môi_trường , ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sinh_hoạt của những người xung_quanh đã được bên A hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc lập biên_bản đến lần thứ ba mà vẫn không khắc_phục ; - Thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 129 của Luật nhà ở . ĐIỀU 5 : NGHĨA_VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B 5.1 . Nghĩa_vụ của bên B : a ) Sử_dụng nhà đúng mục_đích đã thoả_thuận , giữ_gìn nhà ở và có trách_nhiệm trong việc sửa_chữa những hư_hỏng do mình gây ra ; b ) Trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ_hạn đã thoả_thuận ; c ) Trả tiền điện , nước , điện_thoại , vệ_sinh và các chi_phí phát_sinh khác trong thời_gian thuê nhà ; d ) Trả nhà cho bên A theo đúng thoả_thuận . e ) Chấp_hành đầy_đủ những quy_định về quản_lý sử_dụng nhà ở ; f ) Không được chuyển_nhượng hợp_đồng thuê nhà hoặc cho người khác thuê lại trừ trường_hợp được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; g ) Chấp_hành các quy_định về giữ_gìn vệ_sinh môi_trường và an_ninh trật_tự trong khu_vực cư_trú ; h ) Giao lại nhà cho bên A trong các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng quy_định tại mục h khoản 5.2 Điều 5 ; 5.2 . Quyền của bên B : a ) Nhận nhà ở và trang_thiết_bị gắn liền ( nếu có ) theo đúng thoả_thuận ; b ) Được đổi nhà đang thuê với bên thuê khác , nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; c ) Được cho thuê lại nhà đang thuê , nếu được bên cho thuê đồng_ý bằng văn_bản ; d ) Được thay_đổi cấu_trúc ngôi nhà nếu được bên A đồng_ý bằng văn_bản ; e ) Yêu_cầu bên A sửa_chữa nhà đang cho thuê trong trường_hợp nhà bị hư_hỏng nặng ; f ) Được tiếp_tục thuê theo các điều_kiện đã thoả_thuận với bên A trong trường_hợp thay_đổi chủ_sở_hữu nhà ; g ) Được ưu_tiên ký hợp_đồng thuê tiếp , nếu đã hết hạn thuê mà nhà vẫn dùng để cho thuê ; h ) Được ưu_tiên mua nhà đang thuê , khi bên A thông_báo về việc bán ngôi nhà ; i ) Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà nhưng phải báo cho bên A biết trước ít_nhất 30 ngày nếu không có thoả_thuận khác và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại nếu bên A có một trong các hành_vi sau đây : - Không sửa_chữa nhà ở khi có hư_hỏng nặng ; - Tăng_giá thuê nhà ở bất_hợp_lý hoặc tăng_giá thuê mà không thông_báo cho bên thuê nhà ở biết trước theo thoả_thuận ; - Quyền sử_dụng nhà ở bị hạn_chế do lợi_ích của người thứ ba . ĐIỀU 6 : QUYỀN TIẾP_TỤC THUÊ NHÀ Ở 6.1 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng . Người thừa_kế có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . Trường_hợp chủ_sở_hữu không có người thừa_kế hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật thì nhà ở đó thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước và người đang thuê nhà ở được tiếp_tục thuê theo quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước . 6.2 . Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà ở chuyển quyền_sở_hữu nhà ở đang cho thuê cho người khác mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng ; chủ_sở_hữu nhà ở mới có trách_nhiệm tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở đã ký_kết trước đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 6.3 . Khi bên B chết mà thời_hạn thuê nhà ở vẫn còn thì người đang cùng sinh_sống với bên B được tiếp_tục thuê đến hết hạn hợp_đồng thuê nhà ở , trừ trường_hợp thuê nhà ở công_vụ hoặc các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . ĐIỀU 7 : TRÁCH_NHIỆM DO VI_PHẠM HỢP_ĐỒNG Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng mà phát_sinh tranh_chấp , các bên cùng nhau thương_lượng giải_quyết ; trong trường_hợp không tự giải_quyết được , cần phải thực_hiện bằng cách hoà_giải ; nếu hoà_giải không thành thì đưa ra Toà_án có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . ĐIỀU 8 : CÁC THỎA THUẬN KHÁC 8.1 . Việc sửa_đổi , bổ_sung hoặc huỷ_bỏ hợp_đồng này phải lập thành_văn bản và phải được công_chứng hoặc chứng_thực mới có giá_trị để thực_hiện . 8.2 . Trường_hợp thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 84 của Luật nhà ở . Trường_hợp thuê nhà ở không thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp sau đây : a ) Hợp_đồng thuê nhà ở hết hạn ; trường_hợp trong hợp_đồng không xác_định thời_hạn thì hợp_đồng chấm_dứt sau 90 ngày , kể từ ngày bên A thông_báo cho bên B biết việc chấm_dứt hợp_đồng ; b ) Nhà ở cho thuê không còn ; c ) Nhà ở cho thuê bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ hoặc thuộc khu_vực đã có quyết_định thu_hồi đất , giải_toả nhà ở hoặc có quyết_định phá dỡ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nhà ở cho thuê thuộc diện bị Nhà_nước trưng_mua , trưng_dụng để sử_dụng vào các mục_đích khác . Bên A phải thông_báo bằng văn_bản cho bên B biết trước 30 ngày về việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở quy_định tại điểm này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; d ) Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn . e ) Bên B chết hoặc có tuyên_bố mất_tích của Toà_án mà khi chết , mất_tích không có ai đang cùng chung sống ; f ) Chấm_dứt khi một trong các bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở . ĐIỀU 9 : CAM_KẾT CỦA CÁC BÊN Bên A và bên B chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những lời cùng cam_kết sau đây : 9.1 . Đã khai đúng sự_thật và tự chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của những thông_tin về nhân_thân đã ghi trong hợp_đồng này . 9.2 . Thực_hiện đúng và đầy_đủ tất_cả những thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng này ; nếu bên nào vi_phạm mà gây thiệt_hại , thì phải bồi_thường cho bên kia hoặc cho người thứ ba ( nếu có ) . Trong quá_trình thực_hiện nếu phát_hiện thấy những vấn_đề cần thoả_thuận thì hai bên có_thể lập thêm phụ_lục hợp_đồng . Nội_dung Hợp_đồng phụ có giá_trị pháp_lý như hợp_đồng chính . 9.3 . Hợp_đồng này có giá_trị kể từ ngày hai bên ký_kết ( trường_hợp là cá_nhân cho thuê nhà ở từ 06 tháng trở lên thì Hợp_đồng có hiệu_lực kể từ ngày Hợp_đồng được công_chứng hoặc chứng_thực ) . / . ĐIỀU 10 : ĐIỀU_KHOẢN CUỐI_CÙNG 10.1 . Hai bên đã hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của mình , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc công_chứng ( chứng_thực ) này , sau khi đã được nghe lời giải_thích của người có thẩm_quyền công_chứng hoặc chứng_thực dưới đây . 10.2 . Hai bên đã tự đọc lại hợp_đồng này , đã hiểu và đồng_ý tất_cả các điều_khoản ghi trong hợp_đồng này . Hợp_đồng được lập thành … … … . ( … … … .. ) bản , mỗi bên giữ một bản và có giá_trị như nhau . BÊN CHO THUÊ BÊN THUÊ ( Ký , ghi rõ họ tên ) ( Ký , ghi rõ họ tên ) Trên đây là mẫu hợp_đồng thuê nhà anh / chị có_thể tham_khảo thêm . | 210,827 | |
Những_ai có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn cho vợ_chồng ? | Căn_cứ Điều 51 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 , quy_định về quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn , cụ_thể : ... Quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn 1. Vợ, chồng hoặc cả hai người có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn. 2. Cha, mẹ, người_thân thích khác có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi một bên vợ, chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức, làm chủ được hành_vi của mình, đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng, vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng, sức_khoẻ, tinh_thần của họ. 3. Chồng không có quyền yêu_cầu ly_hôn trong trường_hợp vợ đang có_thai, sinh con hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi. Như_vậy, người có quyền yêu_cầu ly_hôn bao_gồm : - Vợ, chồng hoặc cả hai người ; - Cha, mẹ, người_thân thích khác : trong trường khi một bên vợ, chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức, làm chủ được hành_vi của mình, đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng, vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng, sức_khoẻ, tinh_thần của họ. Con đã thành_niên có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn cho cha_mẹ | None | 1 | Căn_cứ Điều 51 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 , quy_định về quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn , cụ_thể : Quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn 1 . Vợ , chồng hoặc cả hai người có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn . 2 . Cha , mẹ , người_thân thích khác có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi một bên vợ , chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng , vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của họ . 3 . Chồng không có quyền yêu_cầu ly_hôn trong trường_hợp vợ đang có_thai , sinh con hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi . Như_vậy , người có quyền yêu_cầu ly_hôn bao_gồm : - Vợ , chồng hoặc cả hai người ; - Cha , mẹ , người_thân thích khác : trong trường khi một bên vợ , chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng , vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của họ . Con đã thành_niên có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn cho cha_mẹ trong trường_hợp nào ? ( Hình_ảnh từ Internet ) | 210,828 | |
Những_ai có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn cho vợ_chồng ? | Căn_cứ Điều 51 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 , quy_định về quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn , cụ_thể : ... gia_đình do chồng, vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng, sức_khoẻ, tinh_thần của họ. Con đã thành_niên có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn cho cha_mẹ trong trường_hợp nào? ( Hình_ảnh từ Internet ) Quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn 1. Vợ, chồng hoặc cả hai người có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn. 2. Cha, mẹ, người_thân thích khác có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi một bên vợ, chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức, làm chủ được hành_vi của mình, đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng, vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng, sức_khoẻ, tinh_thần của họ. 3. Chồng không có quyền yêu_cầu ly_hôn trong trường_hợp vợ đang có_thai, sinh con hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi. Như_vậy, người có quyền yêu_cầu ly_hôn bao_gồm : - Vợ, chồng hoặc cả hai người ; - Cha, mẹ, người_thân thích khác : trong trường khi một bên vợ, chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức, làm chủ được | None | 1 | Căn_cứ Điều 51 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 , quy_định về quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn , cụ_thể : Quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn 1 . Vợ , chồng hoặc cả hai người có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn . 2 . Cha , mẹ , người_thân thích khác có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi một bên vợ , chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng , vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của họ . 3 . Chồng không có quyền yêu_cầu ly_hôn trong trường_hợp vợ đang có_thai , sinh con hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi . Như_vậy , người có quyền yêu_cầu ly_hôn bao_gồm : - Vợ , chồng hoặc cả hai người ; - Cha , mẹ , người_thân thích khác : trong trường khi một bên vợ , chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng , vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của họ . Con đã thành_niên có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn cho cha_mẹ trong trường_hợp nào ? ( Hình_ảnh từ Internet ) | 210,829 | |
Những_ai có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn cho vợ_chồng ? | Căn_cứ Điều 51 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 , quy_định về quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn , cụ_thể : ... ; - Cha, mẹ, người_thân thích khác : trong trường khi một bên vợ, chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức, làm chủ được hành_vi của mình, đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng, vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng, sức_khoẻ, tinh_thần của họ. Con đã thành_niên có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn cho cha_mẹ trong trường_hợp nào? ( Hình_ảnh từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 51 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 , quy_định về quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn , cụ_thể : Quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn 1 . Vợ , chồng hoặc cả hai người có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn . 2 . Cha , mẹ , người_thân thích khác có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi một bên vợ , chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng , vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của họ . 3 . Chồng không có quyền yêu_cầu ly_hôn trong trường_hợp vợ đang có_thai , sinh con hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi . Như_vậy , người có quyền yêu_cầu ly_hôn bao_gồm : - Vợ , chồng hoặc cả hai người ; - Cha , mẹ , người_thân thích khác : trong trường khi một bên vợ , chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng , vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của họ . Con đã thành_niên có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn cho cha_mẹ trong trường_hợp nào ? ( Hình_ảnh từ Internet ) | 210,830 | |
Căn_cứ nào để Toà_án cho vợ_chồng ly_hôn ? | Theo quy_định tại Mục 8 Nghị_quyết 02/2000/NQ-HĐTP về căn_cứ cho ly_hôn như sau : ... Căn_cứ cho ly_hôn ( Điều 89 ) a. Theo quy_định tại khoản 1 Điều 89 thì Toà_án quyết_định cho ly_hôn nếu xét thấy tình_trạng trầm_trọng, đời_sống chung không_thể kéo_dài được, mục_đích của hôn_nhân không đạt được. a. 1. Được coi là tình_trạng của vợ_chồng trầm_trọng khi : - Vợ, chồng không thương_yêu, quý_trọng, chăm_sóc, giúp_đỡ nhau như người nào chỉ biết bổn_phận người đó, bỏ mặc người vợ hoặc người chồng muốn sống ra sao thì sống, đã được bà_con thân_thích của họ hoặc cơ_quan, tổ_chức, nhắc_nhở, hoà_giải nhiều lần. - Vợ hoặc chồng luôn có hành_vi ngược_đãi, hành_hạ nhau, như_thường xuyên đánh_đập, hoặc có hành_vi khác xúc_phạm đến danh_dự, nhân_phẩm và uy_tín của nhau, đã được bà_con thân_thích của họ hoặc cơ_quan, tổ_chức, đoàn_thể nhắc_nhở, hoà_giải nhiều lần. - Vợ_chồng không chung_thuỷ với nhau như có quan_hệ ngoại_tình, đã được người vợ hoặc người chồng hoặc bà_con thân_thích của họ hoặc cơ_quan, tổ_chức, nhắc_nhở, khuyên_bảo nhưng vẫn tiếp_tục có quan_hệ ngoại_tình ; a. 2. Để có cơ_sở nhận_định | None | 1 | Theo quy_định tại Mục 8 Nghị_quyết 02/2000/NQ-HĐTP về căn_cứ cho ly_hôn như sau : Căn_cứ cho ly_hôn ( Điều 89 ) a . Theo quy_định tại khoản 1 Điều 89 thì Toà_án quyết_định cho ly_hôn nếu xét thấy tình_trạng trầm_trọng , đời_sống chung không_thể kéo_dài được , mục_đích của hôn_nhân không đạt được . a . 1 . Được coi là tình_trạng của vợ_chồng trầm_trọng khi : - Vợ , chồng không thương_yêu , quý_trọng , chăm_sóc , giúp_đỡ nhau như người nào chỉ biết bổn_phận người đó , bỏ mặc người vợ hoặc người chồng muốn sống ra sao thì sống , đã được bà_con thân_thích của họ hoặc cơ_quan , tổ_chức , nhắc_nhở , hoà_giải nhiều lần . - Vợ hoặc chồng luôn có hành_vi ngược_đãi , hành_hạ nhau , như_thường xuyên đánh_đập , hoặc có hành_vi khác xúc_phạm đến danh_dự , nhân_phẩm và uy_tín của nhau , đã được bà_con thân_thích của họ hoặc cơ_quan , tổ_chức , đoàn_thể nhắc_nhở , hoà_giải nhiều lần . - Vợ_chồng không chung_thuỷ với nhau như có quan_hệ ngoại_tình , đã được người vợ hoặc người chồng hoặc bà_con thân_thích của họ hoặc cơ_quan , tổ_chức , nhắc_nhở , khuyên_bảo nhưng vẫn tiếp_tục có quan_hệ ngoại_tình ; a . 2 . Để có cơ_sở nhận_định đời_sống chung của vợ_chồng không_thể kéo_dài được , thì phải căn_cứ vào tình_trạng hiện_tại của vợ_chồng đã đến mức trầm_trọng như hướng_dẫn tại điểm a . 1 mục 8 này . Nếu thực_tế cho thấy đã được nhắc_nhở , hoà_giải nhiều lần , nhưng vẫn tiếp_tục có quan_hệ ngoại_tình hoặc vẫn tiếp_tục sống ly_thân , bỏ mặc nhau hoặc vẫn tiếp_tục có hành_vi ngược_đãi hành_hạ , xúc_phạm nhau , thì có căn_cứ để nhận_định rằng đời_sống chung của vợ_chồng không_thể kéo_dài được . a . 3 . Mục_đích của hôn_nhân không đạt được là không có tình nghĩa vợ_chồng ; không bình_đẳng về nghĩa_vụ và quyền giữa vợ , chồng ; không tôn_trọng danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của vợ , chồng ; không tôn_trọng quyền tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo của vợ , chồng ; không giúp_đỡ , tạo điều_kiện cho nhau phát_triển mọi mặt . b . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 89 thì : " trong trường_hợp vợ hoặc chồng của người bị Toà_án tuyên_bố mất_tích xin ly_hôn thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn " . Thực_tiễn cho thấy có_thể xảy ra hai trường_hợp như Quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn sau : b . 1 . Người vợ hoặc người chồng đồng_thời yêu_cầu Toà_án tuyên_bố người chồng hoặc người vợ của mình mất_tích và yêu_cầu Toà_án giải_quyết cho ly_hôn . Trong trường_hợp này nếu Toà_án tuyên_bố người đó mất_tích thì giải_quyết cho ly_hôn ; nếu Toà_án thấy chưa đủ điều_kiện tuyên_bố người đó mất_tích thì bác các yêu_cầu của người vợ hoặc người chồng . b . 2 . Người vợ hoặc người chồng đã bị Toà_án tuyên_bố mất_tích theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan . Sau khi bản_án của Toà_án tuyên_bố người vợ hoặc người chồng mất_tích đã có hiệu_lực pháp_luật thì người chồng hoặc người vợ của người đó có yêu_cầu xin ly_hôn với người đó . Trong trường_hợp này Toà_án giải_quyết cho ly_hôn . b . 3 . Khi Toà_án giải_quyết cho ly_hôn với người tuyên_bố mất_tích thì cần chú_ý giải_quyết việc quản_lý tài_sản của người bị tuyên_bố mất_tích theo đúng quy_định tại Điều 89 Bộ_luật dân_sự . Theo đó , Nghi quyết đưa ra các căn_cứ cho ly_hôn bao_gồm : - Khi tình_trạng của vợ_chồng nghiêm_trọng : vợ khồng không yêu_thương , trân_trọng nhàu ; hành_hạ , ngược_đãi , đánh_đập nhau ; hay vợ_chồng không chung_thuỷ , có quan_hệ ngoại_tình ... ; - Trường_hợp một bên vợ hoặc chồng bị Toà_án tuyên_bố mất_tích . | 210,831 | |
Căn_cứ nào để Toà_án cho vợ_chồng ly_hôn ? | Theo quy_định tại Mục 8 Nghị_quyết 02/2000/NQ-HĐTP về căn_cứ cho ly_hôn như sau : ... vợ hoặc người chồng hoặc bà_con thân_thích của họ hoặc cơ_quan, tổ_chức, nhắc_nhở, khuyên_bảo nhưng vẫn tiếp_tục có quan_hệ ngoại_tình ; a. 2. Để có cơ_sở nhận_định đời_sống chung của vợ_chồng không_thể kéo_dài được, thì phải căn_cứ vào tình_trạng hiện_tại của vợ_chồng đã đến mức trầm_trọng như hướng_dẫn tại điểm a. 1 mục 8 này. Nếu thực_tế cho thấy đã được nhắc_nhở, hoà_giải nhiều lần, nhưng vẫn tiếp_tục có quan_hệ ngoại_tình hoặc vẫn tiếp_tục sống ly_thân, bỏ mặc nhau hoặc vẫn tiếp_tục có hành_vi ngược_đãi hành_hạ, xúc_phạm nhau, thì có căn_cứ để nhận_định rằng đời_sống chung của vợ_chồng không_thể kéo_dài được. a. 3. Mục_đích của hôn_nhân không đạt được là không có tình nghĩa vợ_chồng ; không bình_đẳng về nghĩa_vụ và quyền giữa vợ, chồng ; không tôn_trọng danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín của vợ, chồng ; không tôn_trọng quyền tự_do tín_ngưỡng, tôn_giáo của vợ, chồng ; không giúp_đỡ, tạo điều_kiện cho nhau phát_triển mọi mặt. b. Theo quy_định tại khoản 2 Điều 89 thì : " trong trường_hợp vợ hoặc chồng của người bị Toà_án tuyên_bố | None | 1 | Theo quy_định tại Mục 8 Nghị_quyết 02/2000/NQ-HĐTP về căn_cứ cho ly_hôn như sau : Căn_cứ cho ly_hôn ( Điều 89 ) a . Theo quy_định tại khoản 1 Điều 89 thì Toà_án quyết_định cho ly_hôn nếu xét thấy tình_trạng trầm_trọng , đời_sống chung không_thể kéo_dài được , mục_đích của hôn_nhân không đạt được . a . 1 . Được coi là tình_trạng của vợ_chồng trầm_trọng khi : - Vợ , chồng không thương_yêu , quý_trọng , chăm_sóc , giúp_đỡ nhau như người nào chỉ biết bổn_phận người đó , bỏ mặc người vợ hoặc người chồng muốn sống ra sao thì sống , đã được bà_con thân_thích của họ hoặc cơ_quan , tổ_chức , nhắc_nhở , hoà_giải nhiều lần . - Vợ hoặc chồng luôn có hành_vi ngược_đãi , hành_hạ nhau , như_thường xuyên đánh_đập , hoặc có hành_vi khác xúc_phạm đến danh_dự , nhân_phẩm và uy_tín của nhau , đã được bà_con thân_thích của họ hoặc cơ_quan , tổ_chức , đoàn_thể nhắc_nhở , hoà_giải nhiều lần . - Vợ_chồng không chung_thuỷ với nhau như có quan_hệ ngoại_tình , đã được người vợ hoặc người chồng hoặc bà_con thân_thích của họ hoặc cơ_quan , tổ_chức , nhắc_nhở , khuyên_bảo nhưng vẫn tiếp_tục có quan_hệ ngoại_tình ; a . 2 . Để có cơ_sở nhận_định đời_sống chung của vợ_chồng không_thể kéo_dài được , thì phải căn_cứ vào tình_trạng hiện_tại của vợ_chồng đã đến mức trầm_trọng như hướng_dẫn tại điểm a . 1 mục 8 này . Nếu thực_tế cho thấy đã được nhắc_nhở , hoà_giải nhiều lần , nhưng vẫn tiếp_tục có quan_hệ ngoại_tình hoặc vẫn tiếp_tục sống ly_thân , bỏ mặc nhau hoặc vẫn tiếp_tục có hành_vi ngược_đãi hành_hạ , xúc_phạm nhau , thì có căn_cứ để nhận_định rằng đời_sống chung của vợ_chồng không_thể kéo_dài được . a . 3 . Mục_đích của hôn_nhân không đạt được là không có tình nghĩa vợ_chồng ; không bình_đẳng về nghĩa_vụ và quyền giữa vợ , chồng ; không tôn_trọng danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của vợ , chồng ; không tôn_trọng quyền tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo của vợ , chồng ; không giúp_đỡ , tạo điều_kiện cho nhau phát_triển mọi mặt . b . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 89 thì : " trong trường_hợp vợ hoặc chồng của người bị Toà_án tuyên_bố mất_tích xin ly_hôn thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn " . Thực_tiễn cho thấy có_thể xảy ra hai trường_hợp như Quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn sau : b . 1 . Người vợ hoặc người chồng đồng_thời yêu_cầu Toà_án tuyên_bố người chồng hoặc người vợ của mình mất_tích và yêu_cầu Toà_án giải_quyết cho ly_hôn . Trong trường_hợp này nếu Toà_án tuyên_bố người đó mất_tích thì giải_quyết cho ly_hôn ; nếu Toà_án thấy chưa đủ điều_kiện tuyên_bố người đó mất_tích thì bác các yêu_cầu của người vợ hoặc người chồng . b . 2 . Người vợ hoặc người chồng đã bị Toà_án tuyên_bố mất_tích theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan . Sau khi bản_án của Toà_án tuyên_bố người vợ hoặc người chồng mất_tích đã có hiệu_lực pháp_luật thì người chồng hoặc người vợ của người đó có yêu_cầu xin ly_hôn với người đó . Trong trường_hợp này Toà_án giải_quyết cho ly_hôn . b . 3 . Khi Toà_án giải_quyết cho ly_hôn với người tuyên_bố mất_tích thì cần chú_ý giải_quyết việc quản_lý tài_sản của người bị tuyên_bố mất_tích theo đúng quy_định tại Điều 89 Bộ_luật dân_sự . Theo đó , Nghi quyết đưa ra các căn_cứ cho ly_hôn bao_gồm : - Khi tình_trạng của vợ_chồng nghiêm_trọng : vợ khồng không yêu_thương , trân_trọng nhàu ; hành_hạ , ngược_đãi , đánh_đập nhau ; hay vợ_chồng không chung_thuỷ , có quan_hệ ngoại_tình ... ; - Trường_hợp một bên vợ hoặc chồng bị Toà_án tuyên_bố mất_tích . | 210,832 | |
Căn_cứ nào để Toà_án cho vợ_chồng ly_hôn ? | Theo quy_định tại Mục 8 Nghị_quyết 02/2000/NQ-HĐTP về căn_cứ cho ly_hôn như sau : ... giúp_đỡ, tạo điều_kiện cho nhau phát_triển mọi mặt. b. Theo quy_định tại khoản 2 Điều 89 thì : " trong trường_hợp vợ hoặc chồng của người bị Toà_án tuyên_bố mất_tích xin ly_hôn thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn ". Thực_tiễn cho thấy có_thể xảy ra hai trường_hợp như Quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn sau : b. 1. Người vợ hoặc người chồng đồng_thời yêu_cầu Toà_án tuyên_bố người chồng hoặc người vợ của mình mất_tích và yêu_cầu Toà_án giải_quyết cho ly_hôn. Trong trường_hợp này nếu Toà_án tuyên_bố người đó mất_tích thì giải_quyết cho ly_hôn ; nếu Toà_án thấy chưa đủ điều_kiện tuyên_bố người đó mất_tích thì bác các yêu_cầu của người vợ hoặc người chồng. b. 2. Người vợ hoặc người chồng đã bị Toà_án tuyên_bố mất_tích theo yêu_cầu của người có quyền, lợi_ích liên_quan. Sau khi bản_án của Toà_án tuyên_bố người vợ hoặc người chồng mất_tích đã có hiệu_lực pháp_luật thì người chồng hoặc người vợ của người đó có yêu_cầu xin ly_hôn với người đó. Trong trường_hợp này Toà_án giải_quyết cho ly_hôn. b. 3. Khi Toà_án giải_quyết cho ly_hôn với người tuyên_bố mất_tích thì | None | 1 | Theo quy_định tại Mục 8 Nghị_quyết 02/2000/NQ-HĐTP về căn_cứ cho ly_hôn như sau : Căn_cứ cho ly_hôn ( Điều 89 ) a . Theo quy_định tại khoản 1 Điều 89 thì Toà_án quyết_định cho ly_hôn nếu xét thấy tình_trạng trầm_trọng , đời_sống chung không_thể kéo_dài được , mục_đích của hôn_nhân không đạt được . a . 1 . Được coi là tình_trạng của vợ_chồng trầm_trọng khi : - Vợ , chồng không thương_yêu , quý_trọng , chăm_sóc , giúp_đỡ nhau như người nào chỉ biết bổn_phận người đó , bỏ mặc người vợ hoặc người chồng muốn sống ra sao thì sống , đã được bà_con thân_thích của họ hoặc cơ_quan , tổ_chức , nhắc_nhở , hoà_giải nhiều lần . - Vợ hoặc chồng luôn có hành_vi ngược_đãi , hành_hạ nhau , như_thường xuyên đánh_đập , hoặc có hành_vi khác xúc_phạm đến danh_dự , nhân_phẩm và uy_tín của nhau , đã được bà_con thân_thích của họ hoặc cơ_quan , tổ_chức , đoàn_thể nhắc_nhở , hoà_giải nhiều lần . - Vợ_chồng không chung_thuỷ với nhau như có quan_hệ ngoại_tình , đã được người vợ hoặc người chồng hoặc bà_con thân_thích của họ hoặc cơ_quan , tổ_chức , nhắc_nhở , khuyên_bảo nhưng vẫn tiếp_tục có quan_hệ ngoại_tình ; a . 2 . Để có cơ_sở nhận_định đời_sống chung của vợ_chồng không_thể kéo_dài được , thì phải căn_cứ vào tình_trạng hiện_tại của vợ_chồng đã đến mức trầm_trọng như hướng_dẫn tại điểm a . 1 mục 8 này . Nếu thực_tế cho thấy đã được nhắc_nhở , hoà_giải nhiều lần , nhưng vẫn tiếp_tục có quan_hệ ngoại_tình hoặc vẫn tiếp_tục sống ly_thân , bỏ mặc nhau hoặc vẫn tiếp_tục có hành_vi ngược_đãi hành_hạ , xúc_phạm nhau , thì có căn_cứ để nhận_định rằng đời_sống chung của vợ_chồng không_thể kéo_dài được . a . 3 . Mục_đích của hôn_nhân không đạt được là không có tình nghĩa vợ_chồng ; không bình_đẳng về nghĩa_vụ và quyền giữa vợ , chồng ; không tôn_trọng danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của vợ , chồng ; không tôn_trọng quyền tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo của vợ , chồng ; không giúp_đỡ , tạo điều_kiện cho nhau phát_triển mọi mặt . b . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 89 thì : " trong trường_hợp vợ hoặc chồng của người bị Toà_án tuyên_bố mất_tích xin ly_hôn thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn " . Thực_tiễn cho thấy có_thể xảy ra hai trường_hợp như Quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn sau : b . 1 . Người vợ hoặc người chồng đồng_thời yêu_cầu Toà_án tuyên_bố người chồng hoặc người vợ của mình mất_tích và yêu_cầu Toà_án giải_quyết cho ly_hôn . Trong trường_hợp này nếu Toà_án tuyên_bố người đó mất_tích thì giải_quyết cho ly_hôn ; nếu Toà_án thấy chưa đủ điều_kiện tuyên_bố người đó mất_tích thì bác các yêu_cầu của người vợ hoặc người chồng . b . 2 . Người vợ hoặc người chồng đã bị Toà_án tuyên_bố mất_tích theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan . Sau khi bản_án của Toà_án tuyên_bố người vợ hoặc người chồng mất_tích đã có hiệu_lực pháp_luật thì người chồng hoặc người vợ của người đó có yêu_cầu xin ly_hôn với người đó . Trong trường_hợp này Toà_án giải_quyết cho ly_hôn . b . 3 . Khi Toà_án giải_quyết cho ly_hôn với người tuyên_bố mất_tích thì cần chú_ý giải_quyết việc quản_lý tài_sản của người bị tuyên_bố mất_tích theo đúng quy_định tại Điều 89 Bộ_luật dân_sự . Theo đó , Nghi quyết đưa ra các căn_cứ cho ly_hôn bao_gồm : - Khi tình_trạng của vợ_chồng nghiêm_trọng : vợ khồng không yêu_thương , trân_trọng nhàu ; hành_hạ , ngược_đãi , đánh_đập nhau ; hay vợ_chồng không chung_thuỷ , có quan_hệ ngoại_tình ... ; - Trường_hợp một bên vợ hoặc chồng bị Toà_án tuyên_bố mất_tích . | 210,833 | |
Căn_cứ nào để Toà_án cho vợ_chồng ly_hôn ? | Theo quy_định tại Mục 8 Nghị_quyết 02/2000/NQ-HĐTP về căn_cứ cho ly_hôn như sau : ... người đó có yêu_cầu xin ly_hôn với người đó. Trong trường_hợp này Toà_án giải_quyết cho ly_hôn. b. 3. Khi Toà_án giải_quyết cho ly_hôn với người tuyên_bố mất_tích thì cần chú_ý giải_quyết việc quản_lý tài_sản của người bị tuyên_bố mất_tích theo đúng quy_định tại Điều 89 Bộ_luật dân_sự. Theo đó, Nghi quyết đưa ra các căn_cứ cho ly_hôn bao_gồm : - Khi tình_trạng của vợ_chồng nghiêm_trọng : vợ khồng không yêu_thương, trân_trọng nhàu ; hành_hạ, ngược_đãi, đánh_đập nhau ; hay vợ_chồng không chung_thuỷ, có quan_hệ ngoại_tình... ; - Trường_hợp một bên vợ hoặc chồng bị Toà_án tuyên_bố mất_tích. | None | 1 | Theo quy_định tại Mục 8 Nghị_quyết 02/2000/NQ-HĐTP về căn_cứ cho ly_hôn như sau : Căn_cứ cho ly_hôn ( Điều 89 ) a . Theo quy_định tại khoản 1 Điều 89 thì Toà_án quyết_định cho ly_hôn nếu xét thấy tình_trạng trầm_trọng , đời_sống chung không_thể kéo_dài được , mục_đích của hôn_nhân không đạt được . a . 1 . Được coi là tình_trạng của vợ_chồng trầm_trọng khi : - Vợ , chồng không thương_yêu , quý_trọng , chăm_sóc , giúp_đỡ nhau như người nào chỉ biết bổn_phận người đó , bỏ mặc người vợ hoặc người chồng muốn sống ra sao thì sống , đã được bà_con thân_thích của họ hoặc cơ_quan , tổ_chức , nhắc_nhở , hoà_giải nhiều lần . - Vợ hoặc chồng luôn có hành_vi ngược_đãi , hành_hạ nhau , như_thường xuyên đánh_đập , hoặc có hành_vi khác xúc_phạm đến danh_dự , nhân_phẩm và uy_tín của nhau , đã được bà_con thân_thích của họ hoặc cơ_quan , tổ_chức , đoàn_thể nhắc_nhở , hoà_giải nhiều lần . - Vợ_chồng không chung_thuỷ với nhau như có quan_hệ ngoại_tình , đã được người vợ hoặc người chồng hoặc bà_con thân_thích của họ hoặc cơ_quan , tổ_chức , nhắc_nhở , khuyên_bảo nhưng vẫn tiếp_tục có quan_hệ ngoại_tình ; a . 2 . Để có cơ_sở nhận_định đời_sống chung của vợ_chồng không_thể kéo_dài được , thì phải căn_cứ vào tình_trạng hiện_tại của vợ_chồng đã đến mức trầm_trọng như hướng_dẫn tại điểm a . 1 mục 8 này . Nếu thực_tế cho thấy đã được nhắc_nhở , hoà_giải nhiều lần , nhưng vẫn tiếp_tục có quan_hệ ngoại_tình hoặc vẫn tiếp_tục sống ly_thân , bỏ mặc nhau hoặc vẫn tiếp_tục có hành_vi ngược_đãi hành_hạ , xúc_phạm nhau , thì có căn_cứ để nhận_định rằng đời_sống chung của vợ_chồng không_thể kéo_dài được . a . 3 . Mục_đích của hôn_nhân không đạt được là không có tình nghĩa vợ_chồng ; không bình_đẳng về nghĩa_vụ và quyền giữa vợ , chồng ; không tôn_trọng danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của vợ , chồng ; không tôn_trọng quyền tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo của vợ , chồng ; không giúp_đỡ , tạo điều_kiện cho nhau phát_triển mọi mặt . b . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 89 thì : " trong trường_hợp vợ hoặc chồng của người bị Toà_án tuyên_bố mất_tích xin ly_hôn thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn " . Thực_tiễn cho thấy có_thể xảy ra hai trường_hợp như Quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn sau : b . 1 . Người vợ hoặc người chồng đồng_thời yêu_cầu Toà_án tuyên_bố người chồng hoặc người vợ của mình mất_tích và yêu_cầu Toà_án giải_quyết cho ly_hôn . Trong trường_hợp này nếu Toà_án tuyên_bố người đó mất_tích thì giải_quyết cho ly_hôn ; nếu Toà_án thấy chưa đủ điều_kiện tuyên_bố người đó mất_tích thì bác các yêu_cầu của người vợ hoặc người chồng . b . 2 . Người vợ hoặc người chồng đã bị Toà_án tuyên_bố mất_tích theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan . Sau khi bản_án của Toà_án tuyên_bố người vợ hoặc người chồng mất_tích đã có hiệu_lực pháp_luật thì người chồng hoặc người vợ của người đó có yêu_cầu xin ly_hôn với người đó . Trong trường_hợp này Toà_án giải_quyết cho ly_hôn . b . 3 . Khi Toà_án giải_quyết cho ly_hôn với người tuyên_bố mất_tích thì cần chú_ý giải_quyết việc quản_lý tài_sản của người bị tuyên_bố mất_tích theo đúng quy_định tại Điều 89 Bộ_luật dân_sự . Theo đó , Nghi quyết đưa ra các căn_cứ cho ly_hôn bao_gồm : - Khi tình_trạng của vợ_chồng nghiêm_trọng : vợ khồng không yêu_thương , trân_trọng nhàu ; hành_hạ , ngược_đãi , đánh_đập nhau ; hay vợ_chồng không chung_thuỷ , có quan_hệ ngoại_tình ... ; - Trường_hợp một bên vợ hoặc chồng bị Toà_án tuyên_bố mất_tích . | 210,834 | |
Con đã thành_niên có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn cho cha_mẹ trong trường_hợp nào ? | Theo đề_xuất tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_quyết Hướng_dẫn một_số vấn_đề về giải_quyết tranh_chấp hôn_nhân và gia_đình do Hội_đồng Thẩm_phán TANDTC ban_hành: ... Theo đề_xuất tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_quyết Hướng_dẫn một_số vấn_đề về giải_quyết tranh_chấp hôn_nhân và gia_đình do Hội_đồng Thẩm_phán TANDTC ban_hành về quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn như sau : Quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn 1. Cha, mẹ, con đã thành_niên có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự, người_thân thích khác có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi một bên vợ, chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức, làm chủ được hành_vi của mình, đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng, vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng, sức_khoẻ, tinh_thần của họ theo quy_định tại khoản 2 Điều 51 của Luật Hôn_nhân và gia_đình. 2. Cha, mẹ, người_thân thích khác là cha, mẹ ; ông, bà ruột, anh ruột, chị ruột, em ruột, con thành_niên của người bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức, làm chủ được hành_vi của mình, đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng, vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng, sức_khoẻ, tinh_thần của họ Theo đó, con đã thành_niên có | None | 1 | Theo đề_xuất tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_quyết Hướng_dẫn một_số vấn_đề về giải_quyết tranh_chấp hôn_nhân và gia_đình do Hội_đồng Thẩm_phán TANDTC ban_hành về quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn như sau : Quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn 1 . Cha , mẹ , con đã thành_niên có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự , người_thân thích khác có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi một bên vợ , chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng , vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của họ theo quy_định tại khoản 2 Điều 51 của Luật Hôn_nhân và gia_đình . 2 . Cha , mẹ , người_thân thích khác là cha , mẹ ; ông , bà ruột , anh ruột , chị ruột , em ruột , con thành_niên của người bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng , vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của họ Theo đó , con đã thành_niên có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi : - Một bên vợ , chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình ; - Đồng_thời vợ , chồng là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng , vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của họ theo quy_định tại khoản 2 Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 . | 210,835 | |
Con đã thành_niên có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn cho cha_mẹ trong trường_hợp nào ? | Theo đề_xuất tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_quyết Hướng_dẫn một_số vấn_đề về giải_quyết tranh_chấp hôn_nhân và gia_đình do Hội_đồng Thẩm_phán TANDTC ban_hành: ... đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng, vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng, sức_khoẻ, tinh_thần của họ Theo đó, con đã thành_niên có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi : - Một bên vợ, chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức, làm chủ được hành_vi của mình ; - Đồng_thời vợ, chồng là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng, vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng, sức_khoẻ, tinh_thần của họ theo quy_định tại khoản 2 Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014. | None | 1 | Theo đề_xuất tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_quyết Hướng_dẫn một_số vấn_đề về giải_quyết tranh_chấp hôn_nhân và gia_đình do Hội_đồng Thẩm_phán TANDTC ban_hành về quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn như sau : Quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn 1 . Cha , mẹ , con đã thành_niên có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự , người_thân thích khác có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi một bên vợ , chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng , vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của họ theo quy_định tại khoản 2 Điều 51 của Luật Hôn_nhân và gia_đình . 2 . Cha , mẹ , người_thân thích khác là cha , mẹ ; ông , bà ruột , anh ruột , chị ruột , em ruột , con thành_niên của người bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng , vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của họ Theo đó , con đã thành_niên có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi : - Một bên vợ , chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình ; - Đồng_thời vợ , chồng là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng , vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của họ theo quy_định tại khoản 2 Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 . | 210,836 | |
Tiêu_chuẩn của nhân_viên bán trực_tiếp tại quầy thuốc_tây cần đáp_ứng những gì ? | Đồng_thời theo Mục I_Phụ lục I - 1b ban_hành kèm Thông_tư 02/2018/TT-BYT quy_định về nhân_sự tại các quầy thuốc_tây cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_: ... Đồng_thời theo Mục I_Phụ lục I - 1b ban_hành kèm Thông_tư 02/2018/TT-BYT quy_định về nhân_sự tại các quầy thuốc_tây cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn, điều_kiện như sau : " I. Nhân_sự 1. Người phụ_trách chuyên_môn tối_thiểu có bằng tốt_nghiệp trung_cấp ngành dược, phải có Chứng_chỉ hành_nghề dược theo quy_định hiện_hành. 2. Quầy thuốc có nguồn nhân_lực thích_hợp ( số_lượng, bằng_cấp, kinh_nghiệm nghề_nghiệp ) để đáp_ứng quy_mô hoạt_động. 3. Nhân_viên trực_tiếp tham_gia bán thuốc, giao_nhận, bảo_quản thuốc, quản_lý chất_lượng thuốc phải có bằng_cấp chuyên_môn và có thời_gian_thực hành_nghề_nghiệp phù_hợp với công_việc được giao, trong đó : a ) Người trực_tiếp bán_lẻ thuốc phải có văn_bằng chuyên_môn dược từ sơ_cấp dược trở lên trừ trường_hợp quy_định tại điểm b. b ) Nhân_viên cung_cấp thông_tin cho người mua thuốc_độc, thuốc kê đơn phải là người phụ_trách chuyên_môn hoặc người có văn_bằng chuyên_môn dược từ trung_cấp ngành dược trở lên. 4. Tất_cả các nhân_viên thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này phải không đang trong thời_gian bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên có liên_quan đến chuyên_môn y, dược. | None | 1 | Đồng_thời theo Mục I_Phụ lục I - 1b ban_hành kèm Thông_tư 02/2018/TT-BYT quy_định về nhân_sự tại các quầy thuốc_tây cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện như sau : " I . Nhân_sự 1 . Người phụ_trách chuyên_môn tối_thiểu có bằng tốt_nghiệp trung_cấp ngành dược , phải có Chứng_chỉ hành_nghề dược theo quy_định hiện_hành . 2 . Quầy thuốc có nguồn nhân_lực thích_hợp ( số_lượng , bằng_cấp , kinh_nghiệm nghề_nghiệp ) để đáp_ứng quy_mô hoạt_động . 3 . Nhân_viên trực_tiếp tham_gia bán thuốc , giao_nhận , bảo_quản thuốc , quản_lý chất_lượng thuốc phải có bằng_cấp chuyên_môn và có thời_gian_thực hành_nghề_nghiệp phù_hợp với công_việc được giao , trong đó : a ) Người trực_tiếp bán_lẻ thuốc phải có văn_bằng chuyên_môn dược từ sơ_cấp dược trở lên trừ trường_hợp quy_định tại điểm b . b ) Nhân_viên cung_cấp thông_tin cho người mua thuốc_độc , thuốc kê đơn phải là người phụ_trách chuyên_môn hoặc người có văn_bằng chuyên_môn dược từ trung_cấp ngành dược trở lên . 4 . Tất_cả các nhân_viên thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này phải không đang trong thời_gian bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên có liên_quan đến chuyên_môn y , dược . 5 . Nhân_viên phải được đào_tạo ban_đầu và đào_tạo liên_tục về Thực_hành tốt bán_lẻ thuốc . " Một_số yêu_cầu đối_với nhân_sự khi làm_việc tại quầy thuốc_tây cần đáp_ứng như sau : - Người phụ_trách chuyên_môn tối_thiểu có bằng tốt_nghiệp trung_cấp ngành dược , phải có Chứng_chỉ hành_nghề dược theo quy_định hiện_hành . - Nhân_viên trực_tiếp tham_gia bán thuốc , giao_nhận , bảo_quản thuốc , quản_lý chất_lượng thuốc phải có bằng_cấp chuyên_môn và có thời_gian_thực hành_nghề_nghiệp phù_hợp với công_việc được giao và không đang trong thời_gian bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên có liên_quan đến chuyên_môn y , dược . - Nhân_viên phải được đào_tạo ban_đầu và đào_tạo liên_tục về Thực_hành tốt bán_lẻ thuốc . | 210,837 | |
Tiêu_chuẩn của nhân_viên bán trực_tiếp tại quầy thuốc_tây cần đáp_ứng những gì ? | Đồng_thời theo Mục I_Phụ lục I - 1b ban_hành kèm Thông_tư 02/2018/TT-BYT quy_định về nhân_sự tại các quầy thuốc_tây cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_: ... . Tất_cả các nhân_viên thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này phải không đang trong thời_gian bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên có liên_quan đến chuyên_môn y, dược. 5. Nhân_viên phải được đào_tạo ban_đầu và đào_tạo liên_tục về Thực_hành tốt bán_lẻ thuốc. " Một_số yêu_cầu đối_với nhân_sự khi làm_việc tại quầy thuốc_tây cần đáp_ứng như sau : - Người phụ_trách chuyên_môn tối_thiểu có bằng tốt_nghiệp trung_cấp ngành dược, phải có Chứng_chỉ hành_nghề dược theo quy_định hiện_hành. - Nhân_viên trực_tiếp tham_gia bán thuốc, giao_nhận, bảo_quản thuốc, quản_lý chất_lượng thuốc phải có bằng_cấp chuyên_môn và có thời_gian_thực hành_nghề_nghiệp phù_hợp với công_việc được giao và không đang trong thời_gian bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên có liên_quan đến chuyên_môn y, dược. - Nhân_viên phải được đào_tạo ban_đầu và đào_tạo liên_tục về Thực_hành tốt bán_lẻ thuốc. | None | 1 | Đồng_thời theo Mục I_Phụ lục I - 1b ban_hành kèm Thông_tư 02/2018/TT-BYT quy_định về nhân_sự tại các quầy thuốc_tây cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện như sau : " I . Nhân_sự 1 . Người phụ_trách chuyên_môn tối_thiểu có bằng tốt_nghiệp trung_cấp ngành dược , phải có Chứng_chỉ hành_nghề dược theo quy_định hiện_hành . 2 . Quầy thuốc có nguồn nhân_lực thích_hợp ( số_lượng , bằng_cấp , kinh_nghiệm nghề_nghiệp ) để đáp_ứng quy_mô hoạt_động . 3 . Nhân_viên trực_tiếp tham_gia bán thuốc , giao_nhận , bảo_quản thuốc , quản_lý chất_lượng thuốc phải có bằng_cấp chuyên_môn và có thời_gian_thực hành_nghề_nghiệp phù_hợp với công_việc được giao , trong đó : a ) Người trực_tiếp bán_lẻ thuốc phải có văn_bằng chuyên_môn dược từ sơ_cấp dược trở lên trừ trường_hợp quy_định tại điểm b . b ) Nhân_viên cung_cấp thông_tin cho người mua thuốc_độc , thuốc kê đơn phải là người phụ_trách chuyên_môn hoặc người có văn_bằng chuyên_môn dược từ trung_cấp ngành dược trở lên . 4 . Tất_cả các nhân_viên thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này phải không đang trong thời_gian bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên có liên_quan đến chuyên_môn y , dược . 5 . Nhân_viên phải được đào_tạo ban_đầu và đào_tạo liên_tục về Thực_hành tốt bán_lẻ thuốc . " Một_số yêu_cầu đối_với nhân_sự khi làm_việc tại quầy thuốc_tây cần đáp_ứng như sau : - Người phụ_trách chuyên_môn tối_thiểu có bằng tốt_nghiệp trung_cấp ngành dược , phải có Chứng_chỉ hành_nghề dược theo quy_định hiện_hành . - Nhân_viên trực_tiếp tham_gia bán thuốc , giao_nhận , bảo_quản thuốc , quản_lý chất_lượng thuốc phải có bằng_cấp chuyên_môn và có thời_gian_thực hành_nghề_nghiệp phù_hợp với công_việc được giao và không đang trong thời_gian bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên có liên_quan đến chuyên_môn y , dược . - Nhân_viên phải được đào_tạo ban_đầu và đào_tạo liên_tục về Thực_hành tốt bán_lẻ thuốc . | 210,838 | |
Có quy_định nào bắt_buộc quầy thuốc_tây phải kết_nối công_nghệ_thông_tin không ? | Theo điểm d khoản 1 Điều 33 Luật Dược 2016 quy_định về Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược như sau : ... " Điều 33. Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược 1. Điều_kiện về cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật và nhân_sự được quy_định như sau :... d ) Cơ_sở bán_lẻ thuốc phải có địa Điểm, khu_vực bảo_quản, trang_thiết_bị bảo_quản, tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt cơ_sở bán_lẻ thuốc ; đối_với cơ_sở chuyên bán_lẻ dược_liệu, thuốc dược_liệu, thuốc cổ_truyền thực_hiện theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 69 của Luật này ;... " Đồng_thời theo điểm c khoản 4 Mục II_Phụ lục I - 1b ban_hành kèm Thông_tư 02/2018/TT-BYT quy_định về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật tại các quầy thuốc_tây như sau : " II. Cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật... 4. Hồ_sơ, sổ_sách và tài_liệu chuyên_môn của cơ_sở bán_lẻ thuốc c ) Đến 01/01/2020, quầy thuốc phải có thiết_bị và triển_khai ứng_dụng công_nghệ_thông_tin, thực_hiện kết_nối mạng, bảo_đảm kiểm_soát xuất_xứ, giá_cả, nguồn_gốc thuốc mua vào, bán ra. Có cơ_chế chuyển thông_tin về việc mua_bán thuốc, chất_lượng thuốc giữa nhà_cung_cấp với khách_hàng cũng như việc chuyển_giao thông_tin cho cơ_quan quản_lý liên_quan khi được yêu_cầu | None | 1 | Theo điểm d khoản 1 Điều 33 Luật Dược 2016 quy_định về Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược như sau : " Điều 33 . Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược 1 . Điều_kiện về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật và nhân_sự được quy_định như sau : ... d ) Cơ_sở bán_lẻ thuốc phải có địa Điểm , khu_vực bảo_quản , trang_thiết_bị bảo_quản , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt cơ_sở bán_lẻ thuốc ; đối_với cơ_sở chuyên bán_lẻ dược_liệu , thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền thực_hiện theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 69 của Luật này ; ... " Đồng_thời theo điểm c khoản 4 Mục II_Phụ lục I - 1b ban_hành kèm Thông_tư 02/2018/TT-BYT quy_định về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật tại các quầy thuốc_tây như sau : " II . Cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật ... 4 . Hồ_sơ , sổ_sách và tài_liệu chuyên_môn của cơ_sở bán_lẻ thuốc c ) Đến 01/01/2020 , quầy thuốc phải có thiết_bị và triển_khai ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , thực_hiện kết_nối mạng , bảo_đảm kiểm_soát xuất_xứ , giá_cả , nguồn_gốc thuốc mua vào , bán ra . Có cơ_chế chuyển thông_tin về việc mua_bán thuốc , chất_lượng thuốc giữa nhà_cung_cấp với khách_hàng cũng như việc chuyển_giao thông_tin cho cơ_quan quản_lý liên_quan khi được yêu_cầu . " Như_vậy việc kết_nối dữ_liệu quầy thuốc_tây theo mạng công_nghệ_thông_tin là quy_định bắt_buộc phải thực_hiện . | 210,839 | |
Có quy_định nào bắt_buộc quầy thuốc_tây phải kết_nối công_nghệ_thông_tin không ? | Theo điểm d khoản 1 Điều 33 Luật Dược 2016 quy_định về Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược như sau : ... vào, bán ra. Có cơ_chế chuyển thông_tin về việc mua_bán thuốc, chất_lượng thuốc giữa nhà_cung_cấp với khách_hàng cũng như việc chuyển_giao thông_tin cho cơ_quan quản_lý liên_quan khi được yêu_cầu. " Như_vậy việc kết_nối dữ_liệu quầy thuốc_tây theo mạng công_nghệ_thông_tin là quy_định bắt_buộc phải thực_hiện. " Điều 33. Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược 1. Điều_kiện về cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật và nhân_sự được quy_định như sau :... d ) Cơ_sở bán_lẻ thuốc phải có địa Điểm, khu_vực bảo_quản, trang_thiết_bị bảo_quản, tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt cơ_sở bán_lẻ thuốc ; đối_với cơ_sở chuyên bán_lẻ dược_liệu, thuốc dược_liệu, thuốc cổ_truyền thực_hiện theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 69 của Luật này ;... " Đồng_thời theo điểm c khoản 4 Mục II_Phụ lục I - 1b ban_hành kèm Thông_tư 02/2018/TT-BYT quy_định về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật tại các quầy thuốc_tây như sau : " II. Cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật... 4. Hồ_sơ, sổ_sách và tài_liệu chuyên_môn của cơ_sở bán_lẻ thuốc c ) Đến 01/01/2020, quầy thuốc phải có thiết_bị và | None | 1 | Theo điểm d khoản 1 Điều 33 Luật Dược 2016 quy_định về Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược như sau : " Điều 33 . Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược 1 . Điều_kiện về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật và nhân_sự được quy_định như sau : ... d ) Cơ_sở bán_lẻ thuốc phải có địa Điểm , khu_vực bảo_quản , trang_thiết_bị bảo_quản , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt cơ_sở bán_lẻ thuốc ; đối_với cơ_sở chuyên bán_lẻ dược_liệu , thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền thực_hiện theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 69 của Luật này ; ... " Đồng_thời theo điểm c khoản 4 Mục II_Phụ lục I - 1b ban_hành kèm Thông_tư 02/2018/TT-BYT quy_định về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật tại các quầy thuốc_tây như sau : " II . Cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật ... 4 . Hồ_sơ , sổ_sách và tài_liệu chuyên_môn của cơ_sở bán_lẻ thuốc c ) Đến 01/01/2020 , quầy thuốc phải có thiết_bị và triển_khai ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , thực_hiện kết_nối mạng , bảo_đảm kiểm_soát xuất_xứ , giá_cả , nguồn_gốc thuốc mua vào , bán ra . Có cơ_chế chuyển thông_tin về việc mua_bán thuốc , chất_lượng thuốc giữa nhà_cung_cấp với khách_hàng cũng như việc chuyển_giao thông_tin cho cơ_quan quản_lý liên_quan khi được yêu_cầu . " Như_vậy việc kết_nối dữ_liệu quầy thuốc_tây theo mạng công_nghệ_thông_tin là quy_định bắt_buộc phải thực_hiện . | 210,840 | |
Có quy_định nào bắt_buộc quầy thuốc_tây phải kết_nối công_nghệ_thông_tin không ? | Theo điểm d khoản 1 Điều 33 Luật Dược 2016 quy_định về Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược như sau : ... II. Cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật... 4. Hồ_sơ, sổ_sách và tài_liệu chuyên_môn của cơ_sở bán_lẻ thuốc c ) Đến 01/01/2020, quầy thuốc phải có thiết_bị và triển_khai ứng_dụng công_nghệ_thông_tin, thực_hiện kết_nối mạng, bảo_đảm kiểm_soát xuất_xứ, giá_cả, nguồn_gốc thuốc mua vào, bán ra. Có cơ_chế chuyển thông_tin về việc mua_bán thuốc, chất_lượng thuốc giữa nhà_cung_cấp với khách_hàng cũng như việc chuyển_giao thông_tin cho cơ_quan quản_lý liên_quan khi được yêu_cầu. " Như_vậy việc kết_nối dữ_liệu quầy thuốc_tây theo mạng công_nghệ_thông_tin là quy_định bắt_buộc phải thực_hiện. | None | 1 | Theo điểm d khoản 1 Điều 33 Luật Dược 2016 quy_định về Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược như sau : " Điều 33 . Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược 1 . Điều_kiện về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật và nhân_sự được quy_định như sau : ... d ) Cơ_sở bán_lẻ thuốc phải có địa Điểm , khu_vực bảo_quản , trang_thiết_bị bảo_quản , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt cơ_sở bán_lẻ thuốc ; đối_với cơ_sở chuyên bán_lẻ dược_liệu , thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền thực_hiện theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 69 của Luật này ; ... " Đồng_thời theo điểm c khoản 4 Mục II_Phụ lục I - 1b ban_hành kèm Thông_tư 02/2018/TT-BYT quy_định về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật tại các quầy thuốc_tây như sau : " II . Cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật ... 4 . Hồ_sơ , sổ_sách và tài_liệu chuyên_môn của cơ_sở bán_lẻ thuốc c ) Đến 01/01/2020 , quầy thuốc phải có thiết_bị và triển_khai ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , thực_hiện kết_nối mạng , bảo_đảm kiểm_soát xuất_xứ , giá_cả , nguồn_gốc thuốc mua vào , bán ra . Có cơ_chế chuyển thông_tin về việc mua_bán thuốc , chất_lượng thuốc giữa nhà_cung_cấp với khách_hàng cũng như việc chuyển_giao thông_tin cho cơ_quan quản_lý liên_quan khi được yêu_cầu . " Như_vậy việc kết_nối dữ_liệu quầy thuốc_tây theo mạng công_nghệ_thông_tin là quy_định bắt_buộc phải thực_hiện . | 210,841 | |
Việc bảo_quản thuốc tại quầy thuốc_tây tại cần đảm_bảo những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo khoản 3 Mục II_Phụ lục I - 1b ban_hành kèm Thông_tư 02/2018/TT-BYT quy_định về thiết_bị bảo_quản thuốc tại quầy thuốc_tây như sau : ... " 3. Thiết_bị bảo_quản thuốc tại quầy thuốc a ) Có đủ thiết_bị để bảo_quản thuốc tránh được các ảnh_hưởng bất_lợi của ánh_sáng, nhiệt_độ, độ_ẩm, sự ô_nhiễm, sự xâm_nhập của côn_trùng, bao_gồm : - Tủ, quầy, giá kệ chắc_chắn, trơn nhẵn, dễ vệ_sinh, thuận_tiện cho bày_bán, bảo_quản thuốc và đảm_bảo thẩm_mỹ ; - Có đủ ánh_sáng để đảm_bảo các thao_tác, đảm_bảo việc kiểm_tra các thông_tin trên nhãn thuốc và tránh nhầm_lẫn. - Nhiệt_kế, ẩm_kế để kiểm_soát nhiệt_độ, độ_ẩm tại cơ_sở bán_lẻ thuốc. Nhiệt_kế, ẩm_kế phải được hiệu chuẩn định_kỳ theo quy_định. - Các cơ_sở đề_nghị cấp mới, Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược, cơ_sở tái đánh_giá việc đáp_ứng tiêu_chuẩn GPP sau ngày Thông_tư này có hiệu_lực phải trang_bị ít_nhất 01 thiết_bị theo_dõi nhiệt_độ tự ghi với tần_suất ghi phù_hợp ( thường 01 hoặc 02 lần trong 01 giờ tuỳ theo mùa ). Các cơ_sở đã được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược còn hiệu_lực hoặc có Giấy_GPP còn hiệu_lực, chậm nhất đến 01/01/2020 phải trang_bị thiết_bị theo_dõi | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Mục II_Phụ lục I - 1b ban_hành kèm Thông_tư 02/2018/TT-BYT quy_định về thiết_bị bảo_quản thuốc tại quầy thuốc_tây như sau : " 3 . Thiết_bị bảo_quản thuốc tại quầy thuốc a ) Có đủ thiết_bị để bảo_quản thuốc tránh được các ảnh_hưởng bất_lợi của ánh_sáng , nhiệt_độ , độ_ẩm , sự ô_nhiễm , sự xâm_nhập của côn_trùng , bao_gồm : - Tủ , quầy , giá kệ chắc_chắn , trơn nhẵn , dễ vệ_sinh , thuận_tiện cho bày_bán , bảo_quản thuốc và đảm_bảo thẩm_mỹ ; - Có đủ ánh_sáng để đảm_bảo các thao_tác , đảm_bảo việc kiểm_tra các thông_tin trên nhãn thuốc và tránh nhầm_lẫn . - Nhiệt_kế , ẩm_kế để kiểm_soát nhiệt_độ , độ_ẩm tại cơ_sở bán_lẻ thuốc . Nhiệt_kế , ẩm_kế phải được hiệu chuẩn định_kỳ theo quy_định . - Các cơ_sở đề_nghị cấp mới , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược , cơ_sở tái đánh_giá việc đáp_ứng tiêu_chuẩn GPP sau ngày Thông_tư này có hiệu_lực phải trang_bị ít_nhất 01 thiết_bị theo_dõi nhiệt_độ tự ghi với tần_suất ghi phù_hợp ( thường 01 hoặc 02 lần trong 01 giờ tuỳ theo mùa ) . Các cơ_sở đã được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược còn hiệu_lực hoặc có Giấy_GPP còn hiệu_lực , chậm nhất đến 01/01/2020 phải trang_bị thiết_bị theo_dõi nhiệt_độ tự ghi . b ) Thiết_bị bảo_quản thuốc phù_hợp với yêu_cầu bảo_quản ghi trên nhãn thuốc . Điều_kiện bảo_quản ở nhiệt_độ phòng : nhiệt_độ không vượt quá 30 °C , độ_ẩm không vượt quá 75% . - Có tủ_lạnh hoặc phương_tiện bảo_quản lạnh phù_hợp với các thuốc có yêu_cầu bảo_quản mát ( 8-15 ° C ) , bảo_quản lạnh ( 2-8 ° C ) . c ) Có các dụng_cụ ra lẻ và bao_bì ra lẻ phù_hợp với yêu_cầu bảo_quản thuốc , bao_gồm : - Trường_hợp ra lẻ thuốc mà không còn bao_bì tiếp_xúc trực_tiếp với thuốc phải dùng đồ bao_gói kín khí ; đủ cứng để bảo_vệ thuốc , có nút kín ; - Không dùng các bao_bì ra lẻ thuốc có chứa nội_dung quảng_cáo các thuốc khác để làm túi đựng thuốc ; - Thuốc dùng ngoài , thuốc kiểm_soát đặc_biệt cần được đóng trong bao_bì phù_hợp , dễ phân_biệt . d ) Ghi nhãn thuốc : - Đối_với trường_hợp thuốc bán_lẻ không đựng trong bao_bì ngoài của thuốc thì phải ghi rõ : tên thuốc ; dạng bào_chế ; nồng_độ , hàm_lượng thuốc ; trường_hợp không có đơn thuốc đi kèm phải ghi thêm liều dùng , số lần dùng và cách dùng ; " Như_vậy , cần đảm_bảo có đầy_đủ thiết_bị để bảo_quản thuốc tránh được các ảnh_hưởng bất_lợi của ánh_sáng , nhiệt_độ , độ_ẩm , sự ô_nhiễm , sự xâm_nhập của côn_trùng . Thiết_bị bảo_quản thuốc phù_hợp với yêu_cầu bảo_quản ghi trên nhãn thuốc . Điều_kiện bảo_quản ở nhiệt_độ phòng : nhiệt_độ không vượt quá 30 °C , độ_ẩm không vượt quá 75% . Có các dụng_cụ ra lẻ và bao_bì ra lẻ phù_hợp với yêu_cầu bảo_quản thuốc . Về việc ghi nhãn thuốc , đối_với trường_hợp thuốc bán_lẻ không đựng trong bao_bì ngoài của thuốc thì phải ghi rõ : tên thuốc ; dạng bào_chế ; nồng_độ , hàm_lượng thuốc ; trường_hợp không có đơn thuốc đi kèm phải ghi thêm liều dùng , số lần dùng và cách dùng . | 210,842 | |
Việc bảo_quản thuốc tại quầy thuốc_tây tại cần đảm_bảo những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo khoản 3 Mục II_Phụ lục I - 1b ban_hành kèm Thông_tư 02/2018/TT-BYT quy_định về thiết_bị bảo_quản thuốc tại quầy thuốc_tây như sau : ... . Các cơ_sở đã được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược còn hiệu_lực hoặc có Giấy_GPP còn hiệu_lực, chậm nhất đến 01/01/2020 phải trang_bị thiết_bị theo_dõi nhiệt_độ tự ghi. b ) Thiết_bị bảo_quản thuốc phù_hợp với yêu_cầu bảo_quản ghi trên nhãn thuốc. Điều_kiện bảo_quản ở nhiệt_độ phòng : nhiệt_độ không vượt quá 30 °C, độ_ẩm không vượt quá 75%. - Có tủ_lạnh hoặc phương_tiện bảo_quản lạnh phù_hợp với các thuốc có yêu_cầu bảo_quản mát ( 8-15 ° C ), bảo_quản lạnh ( 2-8 ° C ). c ) Có các dụng_cụ ra lẻ và bao_bì ra lẻ phù_hợp với yêu_cầu bảo_quản thuốc, bao_gồm : - Trường_hợp ra lẻ thuốc mà không còn bao_bì tiếp_xúc trực_tiếp với thuốc phải dùng đồ bao_gói kín khí ; đủ cứng để bảo_vệ thuốc, có nút kín ; - Không dùng các bao_bì ra lẻ thuốc có chứa nội_dung quảng_cáo các thuốc khác để làm túi đựng thuốc ; - Thuốc dùng ngoài, thuốc kiểm_soát đặc_biệt cần được đóng trong bao_bì phù_hợp, dễ phân_biệt. d ) Ghi nhãn thuốc : - Đối_với trường_hợp thuốc bán_lẻ không đựng | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Mục II_Phụ lục I - 1b ban_hành kèm Thông_tư 02/2018/TT-BYT quy_định về thiết_bị bảo_quản thuốc tại quầy thuốc_tây như sau : " 3 . Thiết_bị bảo_quản thuốc tại quầy thuốc a ) Có đủ thiết_bị để bảo_quản thuốc tránh được các ảnh_hưởng bất_lợi của ánh_sáng , nhiệt_độ , độ_ẩm , sự ô_nhiễm , sự xâm_nhập của côn_trùng , bao_gồm : - Tủ , quầy , giá kệ chắc_chắn , trơn nhẵn , dễ vệ_sinh , thuận_tiện cho bày_bán , bảo_quản thuốc và đảm_bảo thẩm_mỹ ; - Có đủ ánh_sáng để đảm_bảo các thao_tác , đảm_bảo việc kiểm_tra các thông_tin trên nhãn thuốc và tránh nhầm_lẫn . - Nhiệt_kế , ẩm_kế để kiểm_soát nhiệt_độ , độ_ẩm tại cơ_sở bán_lẻ thuốc . Nhiệt_kế , ẩm_kế phải được hiệu chuẩn định_kỳ theo quy_định . - Các cơ_sở đề_nghị cấp mới , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược , cơ_sở tái đánh_giá việc đáp_ứng tiêu_chuẩn GPP sau ngày Thông_tư này có hiệu_lực phải trang_bị ít_nhất 01 thiết_bị theo_dõi nhiệt_độ tự ghi với tần_suất ghi phù_hợp ( thường 01 hoặc 02 lần trong 01 giờ tuỳ theo mùa ) . Các cơ_sở đã được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược còn hiệu_lực hoặc có Giấy_GPP còn hiệu_lực , chậm nhất đến 01/01/2020 phải trang_bị thiết_bị theo_dõi nhiệt_độ tự ghi . b ) Thiết_bị bảo_quản thuốc phù_hợp với yêu_cầu bảo_quản ghi trên nhãn thuốc . Điều_kiện bảo_quản ở nhiệt_độ phòng : nhiệt_độ không vượt quá 30 °C , độ_ẩm không vượt quá 75% . - Có tủ_lạnh hoặc phương_tiện bảo_quản lạnh phù_hợp với các thuốc có yêu_cầu bảo_quản mát ( 8-15 ° C ) , bảo_quản lạnh ( 2-8 ° C ) . c ) Có các dụng_cụ ra lẻ và bao_bì ra lẻ phù_hợp với yêu_cầu bảo_quản thuốc , bao_gồm : - Trường_hợp ra lẻ thuốc mà không còn bao_bì tiếp_xúc trực_tiếp với thuốc phải dùng đồ bao_gói kín khí ; đủ cứng để bảo_vệ thuốc , có nút kín ; - Không dùng các bao_bì ra lẻ thuốc có chứa nội_dung quảng_cáo các thuốc khác để làm túi đựng thuốc ; - Thuốc dùng ngoài , thuốc kiểm_soát đặc_biệt cần được đóng trong bao_bì phù_hợp , dễ phân_biệt . d ) Ghi nhãn thuốc : - Đối_với trường_hợp thuốc bán_lẻ không đựng trong bao_bì ngoài của thuốc thì phải ghi rõ : tên thuốc ; dạng bào_chế ; nồng_độ , hàm_lượng thuốc ; trường_hợp không có đơn thuốc đi kèm phải ghi thêm liều dùng , số lần dùng và cách dùng ; " Như_vậy , cần đảm_bảo có đầy_đủ thiết_bị để bảo_quản thuốc tránh được các ảnh_hưởng bất_lợi của ánh_sáng , nhiệt_độ , độ_ẩm , sự ô_nhiễm , sự xâm_nhập của côn_trùng . Thiết_bị bảo_quản thuốc phù_hợp với yêu_cầu bảo_quản ghi trên nhãn thuốc . Điều_kiện bảo_quản ở nhiệt_độ phòng : nhiệt_độ không vượt quá 30 °C , độ_ẩm không vượt quá 75% . Có các dụng_cụ ra lẻ và bao_bì ra lẻ phù_hợp với yêu_cầu bảo_quản thuốc . Về việc ghi nhãn thuốc , đối_với trường_hợp thuốc bán_lẻ không đựng trong bao_bì ngoài của thuốc thì phải ghi rõ : tên thuốc ; dạng bào_chế ; nồng_độ , hàm_lượng thuốc ; trường_hợp không có đơn thuốc đi kèm phải ghi thêm liều dùng , số lần dùng và cách dùng . | 210,843 | |
Việc bảo_quản thuốc tại quầy thuốc_tây tại cần đảm_bảo những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo khoản 3 Mục II_Phụ lục I - 1b ban_hành kèm Thông_tư 02/2018/TT-BYT quy_định về thiết_bị bảo_quản thuốc tại quầy thuốc_tây như sau : ... ; - Thuốc dùng ngoài, thuốc kiểm_soát đặc_biệt cần được đóng trong bao_bì phù_hợp, dễ phân_biệt. d ) Ghi nhãn thuốc : - Đối_với trường_hợp thuốc bán_lẻ không đựng trong bao_bì ngoài của thuốc thì phải ghi rõ : tên thuốc ; dạng bào_chế ; nồng_độ, hàm_lượng thuốc ; trường_hợp không có đơn thuốc đi kèm phải ghi thêm liều dùng, số lần dùng và cách dùng ; " Như_vậy, cần đảm_bảo có đầy_đủ thiết_bị để bảo_quản thuốc tránh được các ảnh_hưởng bất_lợi của ánh_sáng, nhiệt_độ, độ_ẩm, sự ô_nhiễm, sự xâm_nhập của côn_trùng. Thiết_bị bảo_quản thuốc phù_hợp với yêu_cầu bảo_quản ghi trên nhãn thuốc. Điều_kiện bảo_quản ở nhiệt_độ phòng : nhiệt_độ không vượt quá 30 °C, độ_ẩm không vượt quá 75%. Có các dụng_cụ ra lẻ và bao_bì ra lẻ phù_hợp với yêu_cầu bảo_quản thuốc. Về việc ghi nhãn thuốc, đối_với trường_hợp thuốc bán_lẻ không đựng trong bao_bì ngoài của thuốc thì phải ghi rõ : tên thuốc ; dạng bào_chế ; nồng_độ, hàm_lượng thuốc ; trường_hợp không có đơn thuốc đi kèm phải ghi thêm liều dùng, số lần dùng và | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Mục II_Phụ lục I - 1b ban_hành kèm Thông_tư 02/2018/TT-BYT quy_định về thiết_bị bảo_quản thuốc tại quầy thuốc_tây như sau : " 3 . Thiết_bị bảo_quản thuốc tại quầy thuốc a ) Có đủ thiết_bị để bảo_quản thuốc tránh được các ảnh_hưởng bất_lợi của ánh_sáng , nhiệt_độ , độ_ẩm , sự ô_nhiễm , sự xâm_nhập của côn_trùng , bao_gồm : - Tủ , quầy , giá kệ chắc_chắn , trơn nhẵn , dễ vệ_sinh , thuận_tiện cho bày_bán , bảo_quản thuốc và đảm_bảo thẩm_mỹ ; - Có đủ ánh_sáng để đảm_bảo các thao_tác , đảm_bảo việc kiểm_tra các thông_tin trên nhãn thuốc và tránh nhầm_lẫn . - Nhiệt_kế , ẩm_kế để kiểm_soát nhiệt_độ , độ_ẩm tại cơ_sở bán_lẻ thuốc . Nhiệt_kế , ẩm_kế phải được hiệu chuẩn định_kỳ theo quy_định . - Các cơ_sở đề_nghị cấp mới , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược , cơ_sở tái đánh_giá việc đáp_ứng tiêu_chuẩn GPP sau ngày Thông_tư này có hiệu_lực phải trang_bị ít_nhất 01 thiết_bị theo_dõi nhiệt_độ tự ghi với tần_suất ghi phù_hợp ( thường 01 hoặc 02 lần trong 01 giờ tuỳ theo mùa ) . Các cơ_sở đã được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược còn hiệu_lực hoặc có Giấy_GPP còn hiệu_lực , chậm nhất đến 01/01/2020 phải trang_bị thiết_bị theo_dõi nhiệt_độ tự ghi . b ) Thiết_bị bảo_quản thuốc phù_hợp với yêu_cầu bảo_quản ghi trên nhãn thuốc . Điều_kiện bảo_quản ở nhiệt_độ phòng : nhiệt_độ không vượt quá 30 °C , độ_ẩm không vượt quá 75% . - Có tủ_lạnh hoặc phương_tiện bảo_quản lạnh phù_hợp với các thuốc có yêu_cầu bảo_quản mát ( 8-15 ° C ) , bảo_quản lạnh ( 2-8 ° C ) . c ) Có các dụng_cụ ra lẻ và bao_bì ra lẻ phù_hợp với yêu_cầu bảo_quản thuốc , bao_gồm : - Trường_hợp ra lẻ thuốc mà không còn bao_bì tiếp_xúc trực_tiếp với thuốc phải dùng đồ bao_gói kín khí ; đủ cứng để bảo_vệ thuốc , có nút kín ; - Không dùng các bao_bì ra lẻ thuốc có chứa nội_dung quảng_cáo các thuốc khác để làm túi đựng thuốc ; - Thuốc dùng ngoài , thuốc kiểm_soát đặc_biệt cần được đóng trong bao_bì phù_hợp , dễ phân_biệt . d ) Ghi nhãn thuốc : - Đối_với trường_hợp thuốc bán_lẻ không đựng trong bao_bì ngoài của thuốc thì phải ghi rõ : tên thuốc ; dạng bào_chế ; nồng_độ , hàm_lượng thuốc ; trường_hợp không có đơn thuốc đi kèm phải ghi thêm liều dùng , số lần dùng và cách dùng ; " Như_vậy , cần đảm_bảo có đầy_đủ thiết_bị để bảo_quản thuốc tránh được các ảnh_hưởng bất_lợi của ánh_sáng , nhiệt_độ , độ_ẩm , sự ô_nhiễm , sự xâm_nhập của côn_trùng . Thiết_bị bảo_quản thuốc phù_hợp với yêu_cầu bảo_quản ghi trên nhãn thuốc . Điều_kiện bảo_quản ở nhiệt_độ phòng : nhiệt_độ không vượt quá 30 °C , độ_ẩm không vượt quá 75% . Có các dụng_cụ ra lẻ và bao_bì ra lẻ phù_hợp với yêu_cầu bảo_quản thuốc . Về việc ghi nhãn thuốc , đối_với trường_hợp thuốc bán_lẻ không đựng trong bao_bì ngoài của thuốc thì phải ghi rõ : tên thuốc ; dạng bào_chế ; nồng_độ , hàm_lượng thuốc ; trường_hợp không có đơn thuốc đi kèm phải ghi thêm liều dùng , số lần dùng và cách dùng . | 210,844 | |
Việc bảo_quản thuốc tại quầy thuốc_tây tại cần đảm_bảo những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo khoản 3 Mục II_Phụ lục I - 1b ban_hành kèm Thông_tư 02/2018/TT-BYT quy_định về thiết_bị bảo_quản thuốc tại quầy thuốc_tây như sau : ... phải ghi rõ : tên thuốc ; dạng bào_chế ; nồng_độ, hàm_lượng thuốc ; trường_hợp không có đơn thuốc đi kèm phải ghi thêm liều dùng, số lần dùng và cách dùng. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Mục II_Phụ lục I - 1b ban_hành kèm Thông_tư 02/2018/TT-BYT quy_định về thiết_bị bảo_quản thuốc tại quầy thuốc_tây như sau : " 3 . Thiết_bị bảo_quản thuốc tại quầy thuốc a ) Có đủ thiết_bị để bảo_quản thuốc tránh được các ảnh_hưởng bất_lợi của ánh_sáng , nhiệt_độ , độ_ẩm , sự ô_nhiễm , sự xâm_nhập của côn_trùng , bao_gồm : - Tủ , quầy , giá kệ chắc_chắn , trơn nhẵn , dễ vệ_sinh , thuận_tiện cho bày_bán , bảo_quản thuốc và đảm_bảo thẩm_mỹ ; - Có đủ ánh_sáng để đảm_bảo các thao_tác , đảm_bảo việc kiểm_tra các thông_tin trên nhãn thuốc và tránh nhầm_lẫn . - Nhiệt_kế , ẩm_kế để kiểm_soát nhiệt_độ , độ_ẩm tại cơ_sở bán_lẻ thuốc . Nhiệt_kế , ẩm_kế phải được hiệu chuẩn định_kỳ theo quy_định . - Các cơ_sở đề_nghị cấp mới , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược , cơ_sở tái đánh_giá việc đáp_ứng tiêu_chuẩn GPP sau ngày Thông_tư này có hiệu_lực phải trang_bị ít_nhất 01 thiết_bị theo_dõi nhiệt_độ tự ghi với tần_suất ghi phù_hợp ( thường 01 hoặc 02 lần trong 01 giờ tuỳ theo mùa ) . Các cơ_sở đã được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược còn hiệu_lực hoặc có Giấy_GPP còn hiệu_lực , chậm nhất đến 01/01/2020 phải trang_bị thiết_bị theo_dõi nhiệt_độ tự ghi . b ) Thiết_bị bảo_quản thuốc phù_hợp với yêu_cầu bảo_quản ghi trên nhãn thuốc . Điều_kiện bảo_quản ở nhiệt_độ phòng : nhiệt_độ không vượt quá 30 °C , độ_ẩm không vượt quá 75% . - Có tủ_lạnh hoặc phương_tiện bảo_quản lạnh phù_hợp với các thuốc có yêu_cầu bảo_quản mát ( 8-15 ° C ) , bảo_quản lạnh ( 2-8 ° C ) . c ) Có các dụng_cụ ra lẻ và bao_bì ra lẻ phù_hợp với yêu_cầu bảo_quản thuốc , bao_gồm : - Trường_hợp ra lẻ thuốc mà không còn bao_bì tiếp_xúc trực_tiếp với thuốc phải dùng đồ bao_gói kín khí ; đủ cứng để bảo_vệ thuốc , có nút kín ; - Không dùng các bao_bì ra lẻ thuốc có chứa nội_dung quảng_cáo các thuốc khác để làm túi đựng thuốc ; - Thuốc dùng ngoài , thuốc kiểm_soát đặc_biệt cần được đóng trong bao_bì phù_hợp , dễ phân_biệt . d ) Ghi nhãn thuốc : - Đối_với trường_hợp thuốc bán_lẻ không đựng trong bao_bì ngoài của thuốc thì phải ghi rõ : tên thuốc ; dạng bào_chế ; nồng_độ , hàm_lượng thuốc ; trường_hợp không có đơn thuốc đi kèm phải ghi thêm liều dùng , số lần dùng và cách dùng ; " Như_vậy , cần đảm_bảo có đầy_đủ thiết_bị để bảo_quản thuốc tránh được các ảnh_hưởng bất_lợi của ánh_sáng , nhiệt_độ , độ_ẩm , sự ô_nhiễm , sự xâm_nhập của côn_trùng . Thiết_bị bảo_quản thuốc phù_hợp với yêu_cầu bảo_quản ghi trên nhãn thuốc . Điều_kiện bảo_quản ở nhiệt_độ phòng : nhiệt_độ không vượt quá 30 °C , độ_ẩm không vượt quá 75% . Có các dụng_cụ ra lẻ và bao_bì ra lẻ phù_hợp với yêu_cầu bảo_quản thuốc . Về việc ghi nhãn thuốc , đối_với trường_hợp thuốc bán_lẻ không đựng trong bao_bì ngoài của thuốc thì phải ghi rõ : tên thuốc ; dạng bào_chế ; nồng_độ , hàm_lượng thuốc ; trường_hợp không có đơn thuốc đi kèm phải ghi thêm liều dùng , số lần dùng và cách dùng . | 210,845 | |
Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Tư_pháp được trao_tặng với mục_đích gì ? | Theo Điều 2 Thông_tư 06/2018/TT-BTP quy_định về Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Tư_pháp như sau : ... Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Tư_pháp ” 1 . Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Tư_pháp ” ( sau đây gọi là Kỷ_niệm chương ) là hình_thức khen_thưởng của Bộ Tư_pháp nhằm ghi_nhận , động_viên đối_với cá_nhân có thành_tích , công_lao đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng , phát_triển ngành Tư_pháp Việt_Nam . 2 . Mẫu_Kỷ niệm chương và Bằng_chứng nhận Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Tư_pháp ” do Bộ Tư_pháp quyết_định , phù_hợp với quy_định chung , thể_hiện đặc_trưng của ngành Tư_pháp Việt_Nam và được đăng_ký với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thi_đua , khen_thưởng ở Trung_ương . Theo đó , Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Tư_pháp là hình_thức khen_thưởng của Bộ Tư_pháp nhằm ghi_nhận , động_viên đối_với cá_nhân có thành_tích , công_lao đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng , phát_triển ngành Tư_pháp Việt_Nam . Mẫu_Kỷ niệm chương và Bằng_chứng nhận Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Tư_pháp do Bộ Tư_pháp quyết_định , phù_hợp với quy_định chung , thể_hiện đặc_trưng của ngành Tư_pháp Việt_Nam và được đăng_ký với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thi_đua , khen_thưởng ở Trung_ương . Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Tư_pháp ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 2 Thông_tư 06/2018/TT-BTP quy_định về Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Tư_pháp như sau : Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Tư_pháp ” 1 . Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Tư_pháp ” ( sau đây gọi là Kỷ_niệm chương ) là hình_thức khen_thưởng của Bộ Tư_pháp nhằm ghi_nhận , động_viên đối_với cá_nhân có thành_tích , công_lao đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng , phát_triển ngành Tư_pháp Việt_Nam . 2 . Mẫu_Kỷ niệm chương và Bằng_chứng nhận Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Tư_pháp ” do Bộ Tư_pháp quyết_định , phù_hợp với quy_định chung , thể_hiện đặc_trưng của ngành Tư_pháp Việt_Nam và được đăng_ký với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thi_đua , khen_thưởng ở Trung_ương . Theo đó , Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Tư_pháp là hình_thức khen_thưởng của Bộ Tư_pháp nhằm ghi_nhận , động_viên đối_với cá_nhân có thành_tích , công_lao đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng , phát_triển ngành Tư_pháp Việt_Nam . Mẫu_Kỷ niệm chương và Bằng_chứng nhận Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Tư_pháp do Bộ Tư_pháp quyết_định , phù_hợp với quy_định chung , thể_hiện đặc_trưng của ngành Tư_pháp Việt_Nam và được đăng_ký với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thi_đua , khen_thưởng ở Trung_ương . Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Tư_pháp ( Hình từ Internet ) | 210,846 | |
Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Tư_pháp được xét tặng theo nguyên_tắc nào ? | Theo Điều 3 Thông_tư 06/2018/TT-BTP quy_định về nguyên_tắc xét tặng , trao_tặng Kỷ_niệm chương như sau : ... Nguyên_tắc xét tặng, trao_tặng Kỷ_niệm chương 1. Kỷ_niệm chương được xét tặng một lần cho cá_nhân, không truy_tặng. Việc xét tặng Kỷ_niệm chương được tiến_hành hàng năm vào dịp kỷ_niệm Ngày truyền_thống ngành Tư_pháp Việt_Nam hoặc xét tặng đột_xuất theo quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp. 2. Việc xét tặng Kỷ_niệm chương phải đảm_bảo công_khai, dân_chủ, khách_quan, công_bằng, kịp_thời theo đúng quy_định của pháp_luật và đúng đối_tượng, tiêu_chuẩn, trình_tự, thủ_tục quy_định tại Thông_tư này. 3. Việc tổ_chức trao_tặng Kỷ_niệm chương phải đảm_bảo trang_trọng, thiết_thực, tránh phô_trương, hình_thức, lãng_phí. Theo đó, kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Tư_pháp được xét tặng theo nguyên_tắc như sau : - Kỷ_niệm chương được xét tặng một lần cho cá_nhân, không truy_tặng. Việc xét tặng Kỷ_niệm chương được tiến_hành hàng năm vào dịp kỷ_niệm Ngày truyền_thống ngành Tư_pháp Việt_Nam hoặc xét tặng đột_xuất theo quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp. - Việc xét tặng Kỷ_niệm chương phải đảm_bảo công_khai, dân_chủ, khách_quan, công_bằng, kịp_thời theo đúng quy_định của pháp_luật và đúng đối_tượng, tiêu_chuẩn, trình_tự, thủ_tục quy_định tại Thông_tư này | None | 1 | Theo Điều 3 Thông_tư 06/2018/TT-BTP quy_định về nguyên_tắc xét tặng , trao_tặng Kỷ_niệm chương như sau : Nguyên_tắc xét tặng , trao_tặng Kỷ_niệm chương 1 . Kỷ_niệm chương được xét tặng một lần cho cá_nhân , không truy_tặng . Việc xét tặng Kỷ_niệm chương được tiến_hành hàng năm vào dịp kỷ_niệm Ngày truyền_thống ngành Tư_pháp Việt_Nam hoặc xét tặng đột_xuất theo quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . 2 . Việc xét tặng Kỷ_niệm chương phải đảm_bảo công_khai , dân_chủ , khách_quan , công_bằng , kịp_thời theo đúng quy_định của pháp_luật và đúng đối_tượng , tiêu_chuẩn , trình_tự , thủ_tục quy_định tại Thông_tư này . 3 . Việc tổ_chức trao_tặng Kỷ_niệm chương phải đảm_bảo trang_trọng , thiết_thực , tránh phô_trương , hình_thức , lãng_phí . Theo đó , kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Tư_pháp được xét tặng theo nguyên_tắc như sau : - Kỷ_niệm chương được xét tặng một lần cho cá_nhân , không truy_tặng . Việc xét tặng Kỷ_niệm chương được tiến_hành hàng năm vào dịp kỷ_niệm Ngày truyền_thống ngành Tư_pháp Việt_Nam hoặc xét tặng đột_xuất theo quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . - Việc xét tặng Kỷ_niệm chương phải đảm_bảo công_khai , dân_chủ , khách_quan , công_bằng , kịp_thời theo đúng quy_định của pháp_luật và đúng đối_tượng , tiêu_chuẩn , trình_tự , thủ_tục quy_định tại Thông_tư này . - Việc tổ_chức trao_tặng Kỷ_niệm chương phải đảm_bảo trang_trọng , thiết_thực , tránh phô_trương , hình_thức , lãng_phí . | 210,847 | |
Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Tư_pháp được xét tặng theo nguyên_tắc nào ? | Theo Điều 3 Thông_tư 06/2018/TT-BTP quy_định về nguyên_tắc xét tặng , trao_tặng Kỷ_niệm chương như sau : ... tặng Kỷ_niệm chương phải đảm_bảo công_khai, dân_chủ, khách_quan, công_bằng, kịp_thời theo đúng quy_định của pháp_luật và đúng đối_tượng, tiêu_chuẩn, trình_tự, thủ_tục quy_định tại Thông_tư này. - Việc tổ_chức trao_tặng Kỷ_niệm chương phải đảm_bảo trang_trọng, thiết_thực, tránh phô_trương, hình_thức, lãng_phí. Nguyên_tắc xét tặng, trao_tặng Kỷ_niệm chương 1. Kỷ_niệm chương được xét tặng một lần cho cá_nhân, không truy_tặng. Việc xét tặng Kỷ_niệm chương được tiến_hành hàng năm vào dịp kỷ_niệm Ngày truyền_thống ngành Tư_pháp Việt_Nam hoặc xét tặng đột_xuất theo quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp. 2. Việc xét tặng Kỷ_niệm chương phải đảm_bảo công_khai, dân_chủ, khách_quan, công_bằng, kịp_thời theo đúng quy_định của pháp_luật và đúng đối_tượng, tiêu_chuẩn, trình_tự, thủ_tục quy_định tại Thông_tư này. 3. Việc tổ_chức trao_tặng Kỷ_niệm chương phải đảm_bảo trang_trọng, thiết_thực, tránh phô_trương, hình_thức, lãng_phí. Theo đó, kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Tư_pháp được xét tặng theo nguyên_tắc như sau : - Kỷ_niệm chương được xét tặng một lần cho cá_nhân, không truy_tặng. Việc xét tặng Kỷ_niệm chương được tiến_hành hàng năm vào dịp | None | 1 | Theo Điều 3 Thông_tư 06/2018/TT-BTP quy_định về nguyên_tắc xét tặng , trao_tặng Kỷ_niệm chương như sau : Nguyên_tắc xét tặng , trao_tặng Kỷ_niệm chương 1 . Kỷ_niệm chương được xét tặng một lần cho cá_nhân , không truy_tặng . Việc xét tặng Kỷ_niệm chương được tiến_hành hàng năm vào dịp kỷ_niệm Ngày truyền_thống ngành Tư_pháp Việt_Nam hoặc xét tặng đột_xuất theo quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . 2 . Việc xét tặng Kỷ_niệm chương phải đảm_bảo công_khai , dân_chủ , khách_quan , công_bằng , kịp_thời theo đúng quy_định của pháp_luật và đúng đối_tượng , tiêu_chuẩn , trình_tự , thủ_tục quy_định tại Thông_tư này . 3 . Việc tổ_chức trao_tặng Kỷ_niệm chương phải đảm_bảo trang_trọng , thiết_thực , tránh phô_trương , hình_thức , lãng_phí . Theo đó , kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Tư_pháp được xét tặng theo nguyên_tắc như sau : - Kỷ_niệm chương được xét tặng một lần cho cá_nhân , không truy_tặng . Việc xét tặng Kỷ_niệm chương được tiến_hành hàng năm vào dịp kỷ_niệm Ngày truyền_thống ngành Tư_pháp Việt_Nam hoặc xét tặng đột_xuất theo quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . - Việc xét tặng Kỷ_niệm chương phải đảm_bảo công_khai , dân_chủ , khách_quan , công_bằng , kịp_thời theo đúng quy_định của pháp_luật và đúng đối_tượng , tiêu_chuẩn , trình_tự , thủ_tục quy_định tại Thông_tư này . - Việc tổ_chức trao_tặng Kỷ_niệm chương phải đảm_bảo trang_trọng , thiết_thực , tránh phô_trương , hình_thức , lãng_phí . | 210,848 | |
Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Tư_pháp được xét tặng theo nguyên_tắc nào ? | Theo Điều 3 Thông_tư 06/2018/TT-BTP quy_định về nguyên_tắc xét tặng , trao_tặng Kỷ_niệm chương như sau : ... xét tặng theo nguyên_tắc như sau : - Kỷ_niệm chương được xét tặng một lần cho cá_nhân, không truy_tặng. Việc xét tặng Kỷ_niệm chương được tiến_hành hàng năm vào dịp kỷ_niệm Ngày truyền_thống ngành Tư_pháp Việt_Nam hoặc xét tặng đột_xuất theo quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp. - Việc xét tặng Kỷ_niệm chương phải đảm_bảo công_khai, dân_chủ, khách_quan, công_bằng, kịp_thời theo đúng quy_định của pháp_luật và đúng đối_tượng, tiêu_chuẩn, trình_tự, thủ_tục quy_định tại Thông_tư này. - Việc tổ_chức trao_tặng Kỷ_niệm chương phải đảm_bảo trang_trọng, thiết_thực, tránh phô_trương, hình_thức, lãng_phí. | None | 1 | Theo Điều 3 Thông_tư 06/2018/TT-BTP quy_định về nguyên_tắc xét tặng , trao_tặng Kỷ_niệm chương như sau : Nguyên_tắc xét tặng , trao_tặng Kỷ_niệm chương 1 . Kỷ_niệm chương được xét tặng một lần cho cá_nhân , không truy_tặng . Việc xét tặng Kỷ_niệm chương được tiến_hành hàng năm vào dịp kỷ_niệm Ngày truyền_thống ngành Tư_pháp Việt_Nam hoặc xét tặng đột_xuất theo quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . 2 . Việc xét tặng Kỷ_niệm chương phải đảm_bảo công_khai , dân_chủ , khách_quan , công_bằng , kịp_thời theo đúng quy_định của pháp_luật và đúng đối_tượng , tiêu_chuẩn , trình_tự , thủ_tục quy_định tại Thông_tư này . 3 . Việc tổ_chức trao_tặng Kỷ_niệm chương phải đảm_bảo trang_trọng , thiết_thực , tránh phô_trương , hình_thức , lãng_phí . Theo đó , kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Tư_pháp được xét tặng theo nguyên_tắc như sau : - Kỷ_niệm chương được xét tặng một lần cho cá_nhân , không truy_tặng . Việc xét tặng Kỷ_niệm chương được tiến_hành hàng năm vào dịp kỷ_niệm Ngày truyền_thống ngành Tư_pháp Việt_Nam hoặc xét tặng đột_xuất theo quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . - Việc xét tặng Kỷ_niệm chương phải đảm_bảo công_khai , dân_chủ , khách_quan , công_bằng , kịp_thời theo đúng quy_định của pháp_luật và đúng đối_tượng , tiêu_chuẩn , trình_tự , thủ_tục quy_định tại Thông_tư này . - Việc tổ_chức trao_tặng Kỷ_niệm chương phải đảm_bảo trang_trọng , thiết_thực , tránh phô_trương , hình_thức , lãng_phí . | 210,849 | |
Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Tư_pháp có những quyền_hạn và trách_nhiệm gì ? | Theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 06/2018/TT-BTP quy_định về quyền và trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân như sau ; Quyền và trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhâ: ... Theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 06/2018/TT-BTP quy_định về quyền và trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân như sau ; Quyền và trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân 1. Tổ_chức, cá_nhân đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương có quyền và trách_nhiệm : a ) Được trao Kỷ_niệm chương, Bằng_chứng nhận, tiền thưởng theo quy_định của pháp_luật hiện_hành ( nếu có ) và được ghi tên vào Sổ_Thi đua, khen_thưởng của Bộ Tư_pháp ; b ) Thực_hiện đầy_đủ, kịp_thời các quy_định về trình_tự, thủ_tục, thời_hạn gửi và đảm_bảo tính chính_xác của hồ_sơ theo quy_định của Thông_tư này và các quy_định khác có liên_quan về thi_đua, khen_thưởng. 2. Người xác_nhận thành_tích, cá_nhân có báo_cáo không trung_thực về tiêu_chuẩn, điều_kiện để được xét tặng Kỷ_niệm chương thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về thi_đua, khen_thưởng. 3. Tổ_chức, cá_nhân có quyền khiếu_nại, tố_cáo về việc đề_nghị và xét tặng Kỷ_niệm chương theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại, tố_cáo. Theo đó, tổ_chức, cá_nhân đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Tư_pháp có những quyền_hạn và trách_nhiệm như sau : - | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 06/2018/TT-BTP quy_định về quyền và trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân như sau ; Quyền và trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân 1 . Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương có quyền và trách_nhiệm : a ) Được trao Kỷ_niệm chương , Bằng_chứng nhận , tiền thưởng theo quy_định của pháp_luật hiện_hành ( nếu có ) và được ghi tên vào Sổ_Thi đua , khen_thưởng của Bộ Tư_pháp ; b ) Thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời các quy_định về trình_tự , thủ_tục , thời_hạn gửi và đảm_bảo tính chính_xác của hồ_sơ theo quy_định của Thông_tư này và các quy_định khác có liên_quan về thi_đua , khen_thưởng . 2 . Người xác_nhận thành_tích , cá_nhân có báo_cáo không trung_thực về tiêu_chuẩn , điều_kiện để được xét tặng Kỷ_niệm chương thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng . 3 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền khiếu_nại , tố_cáo về việc đề_nghị và xét tặng Kỷ_niệm chương theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại , tố_cáo . Theo đó , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Tư_pháp có những quyền_hạn và trách_nhiệm như sau : - Được trao Kỷ_niệm chương , Bằng_chứng nhận , tiền thưởng theo quy_định của pháp_luật hiện_hành ( nếu có ) và được ghi tên vào Sổ_Thi đua , khen_thưởng của Bộ Tư_pháp ; - Thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời các quy_định về trình_tự , thủ_tục , thời_hạn gửi và đảm_bảo tính chính_xác của hồ_sơ theo quy_định của Thông_tư này và các quy_định khác có liên_quan về thi_đua , khen_thưởng . Ngoài_ra , người xác_nhận thành_tích , cá_nhân có báo_cáo không trung_thực về tiêu_chuẩn , điều_kiện để được xét tặng Kỷ_niệm chương thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng . Tổ_chức , cá_nhân có quyền khiếu_nại , tố_cáo về việc đề_nghị và xét tặng Kỷ_niệm chương theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại , tố_cáo . | 210,850 | |
Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Tư_pháp có những quyền_hạn và trách_nhiệm gì ? | Theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 06/2018/TT-BTP quy_định về quyền và trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân như sau ; Quyền và trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhâ: ... theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại, tố_cáo. Theo đó, tổ_chức, cá_nhân đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Tư_pháp có những quyền_hạn và trách_nhiệm như sau : - Được trao Kỷ_niệm chương, Bằng_chứng nhận, tiền thưởng theo quy_định của pháp_luật hiện_hành ( nếu có ) và được ghi tên vào Sổ_Thi đua, khen_thưởng của Bộ Tư_pháp ; - Thực_hiện đầy_đủ, kịp_thời các quy_định về trình_tự, thủ_tục, thời_hạn gửi và đảm_bảo tính chính_xác của hồ_sơ theo quy_định của Thông_tư này và các quy_định khác có liên_quan về thi_đua, khen_thưởng. Ngoài_ra, người xác_nhận thành_tích, cá_nhân có báo_cáo không trung_thực về tiêu_chuẩn, điều_kiện để được xét tặng Kỷ_niệm chương thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về thi_đua, khen_thưởng. Tổ_chức, cá_nhân có quyền khiếu_nại, tố_cáo về việc đề_nghị và xét tặng Kỷ_niệm chương theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại, tố_cáo. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 06/2018/TT-BTP quy_định về quyền và trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân như sau ; Quyền và trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân 1 . Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương có quyền và trách_nhiệm : a ) Được trao Kỷ_niệm chương , Bằng_chứng nhận , tiền thưởng theo quy_định của pháp_luật hiện_hành ( nếu có ) và được ghi tên vào Sổ_Thi đua , khen_thưởng của Bộ Tư_pháp ; b ) Thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời các quy_định về trình_tự , thủ_tục , thời_hạn gửi và đảm_bảo tính chính_xác của hồ_sơ theo quy_định của Thông_tư này và các quy_định khác có liên_quan về thi_đua , khen_thưởng . 2 . Người xác_nhận thành_tích , cá_nhân có báo_cáo không trung_thực về tiêu_chuẩn , điều_kiện để được xét tặng Kỷ_niệm chương thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng . 3 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền khiếu_nại , tố_cáo về việc đề_nghị và xét tặng Kỷ_niệm chương theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại , tố_cáo . Theo đó , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Tư_pháp có những quyền_hạn và trách_nhiệm như sau : - Được trao Kỷ_niệm chương , Bằng_chứng nhận , tiền thưởng theo quy_định của pháp_luật hiện_hành ( nếu có ) và được ghi tên vào Sổ_Thi đua , khen_thưởng của Bộ Tư_pháp ; - Thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời các quy_định về trình_tự , thủ_tục , thời_hạn gửi và đảm_bảo tính chính_xác của hồ_sơ theo quy_định của Thông_tư này và các quy_định khác có liên_quan về thi_đua , khen_thưởng . Ngoài_ra , người xác_nhận thành_tích , cá_nhân có báo_cáo không trung_thực về tiêu_chuẩn , điều_kiện để được xét tặng Kỷ_niệm chương thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng . Tổ_chức , cá_nhân có quyền khiếu_nại , tố_cáo về việc đề_nghị và xét tặng Kỷ_niệm chương theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại , tố_cáo . | 210,851 | |
Trong công_tác khoan khảo_sát địa_chất công_trình thuỷ_lợi thì nhiệm_vụ nào được cho là nhiệm_vụ quan_trọng hàng_đầu ? | Căn_cứ theo tiết 5.5.1 tiểu_mục 5.5 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5: ... 2 021 quy_định như sau : Các yêu_cầu cơ_bản ... 5.5 Yêu_cầu về đo mực nước_ngầm ổn_định trong hố khoan , hố đào 5.5.1 Nhiệm_vụ khảo_sát mực nước_ngầm trong hố khoan , hố đào là nhiệm_vụ quan_trọng hàng_đầu trong công_tác khoan khảo_sát địa_chất công_trình . Yêu_cầu về đo mực nước_ngầm ổn_định trong hố khoan , hố đào thực_hiện tương_ứng theo quy_định tại điều 5.5.2 , 5.5.3 và 5.5.4 . ... Như_vậy trong công_tác khoan khảo_sát địa_chất công_trình thuỷ_lợi thì nhiệm_vụ được cho là quan_trọng hàng_đầu là nhiệm_vụ khảo_sát mực nước_ngầm trong hố khoan , hố đào . Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 5.5.1 tiểu_mục 5.5 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5:2 021 quy_định như sau : Các yêu_cầu cơ_bản ... 5.5 Yêu_cầu về đo mực nước_ngầm ổn_định trong hố khoan , hố đào 5.5.1 Nhiệm_vụ khảo_sát mực nước_ngầm trong hố khoan , hố đào là nhiệm_vụ quan_trọng hàng_đầu trong công_tác khoan khảo_sát địa_chất công_trình . Yêu_cầu về đo mực nước_ngầm ổn_định trong hố khoan , hố đào thực_hiện tương_ứng theo quy_định tại điều 5.5.2 , 5.5.3 và 5.5.4 . ... Như_vậy trong công_tác khoan khảo_sát địa_chất công_trình thuỷ_lợi thì nhiệm_vụ được cho là quan_trọng hàng_đầu là nhiệm_vụ khảo_sát mực nước_ngầm trong hố khoan , hố đào . Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet ) | 210,852 | |
Đối_với công_trình thuỷ_lợi khi khảo_sát địa_chất thì vị_trí hố khoan , đào phải đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo tiết 5.3.1 tiểu_mục 5.3 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5: ... 2 021 quy_định như sau : Các yêu_cầu cơ_bản ... 5.3 Yêu_cầu về vị_trí hố khoan , đào 5.3.1 Xác_định lần thứ nhất : Trước khi khoan / đào cần đưa vị_trí hố khoan , hố đào từ bình đồ bố_trí ra thực_địa . Mức_độ chính_xác theo quy_định trong phương_án kỹ_thuật khảo_sát . Nếu vị_trí đã xác_định không_thể hoặc rất khó_khăn cho việc_làm nền khoan , cho việc đào thì được phép dịch_chuyển ; hướng và cự_ly dịch_chuyển theo nguyên_tắc đảm_bảo nhiệm_vụ của hố khoan , hố đào và khả_năng thu_thập được nhiều thông_tin địa_chất công_trình nhất ; 5.3.2 Xác_định lần thứ hai : Khi đã khoan xong xác_định chính_xác cao toạ_độ miệng hố khoan ( tâm hố khoan ) , miệng hố đào ( nơi giao nhau giữa 2 đường_chéo của hố đào ) , yêu_cầu độ_chính_xác nhỏ hơn đến bằng 10 cm . ... Như_vậy đối_với công_trình thuỷ_lợi khi khảo_sát địa_chất thì vị_trí hố khoan , đào phải đáp_ứng những yêu_cầu được quy_định như trên | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 5.3.1 tiểu_mục 5.3 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5:2 021 quy_định như sau : Các yêu_cầu cơ_bản ... 5.3 Yêu_cầu về vị_trí hố khoan , đào 5.3.1 Xác_định lần thứ nhất : Trước khi khoan / đào cần đưa vị_trí hố khoan , hố đào từ bình đồ bố_trí ra thực_địa . Mức_độ chính_xác theo quy_định trong phương_án kỹ_thuật khảo_sát . Nếu vị_trí đã xác_định không_thể hoặc rất khó_khăn cho việc_làm nền khoan , cho việc đào thì được phép dịch_chuyển ; hướng và cự_ly dịch_chuyển theo nguyên_tắc đảm_bảo nhiệm_vụ của hố khoan , hố đào và khả_năng thu_thập được nhiều thông_tin địa_chất công_trình nhất ; 5.3.2 Xác_định lần thứ hai : Khi đã khoan xong xác_định chính_xác cao toạ_độ miệng hố khoan ( tâm hố khoan ) , miệng hố đào ( nơi giao nhau giữa 2 đường_chéo của hố đào ) , yêu_cầu độ_chính_xác nhỏ hơn đến bằng 10 cm . ... Như_vậy đối_với công_trình thuỷ_lợi khi khảo_sát địa_chất thì vị_trí hố khoan , đào phải đáp_ứng những yêu_cầu được quy_định như trên | 210,853 | |
Đối_với công_trình thuỷ_lợi thì khi đo mực nước_ngầm ổn_định trong hố khoan máy được thực_hiện theo quy_trình như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 5.5.2 tiểu_mục 5.5 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5: ... 2 021 quy_định như sau : Các yêu_cầu cơ_bản 5.5 Yêu_cầu về đo mực nước_ngầm ổn_định trong hố khoan, hố đào... 5.5.2 Đối_với hố khoan máy... 2 ) Quy_trình đo mực nước_ngầm ổn_định trong hố khoan như sau : - Bơm rửa sạch vách và đáy hố khoan ; - Hút hoặc múc cạn nước trong hố khoan. Nếu nước_ngầm chảy vào hố khoan nhiều không múc cạn được thì khối_lượng nước múc ( hoặc hút ) lên tối_thiểu bằng 5 lần khối_lượng nước chứa trong hố khoan ( tức_là 5 lần thể_tích lỗ khoan đoạn ngập nước ) ; - Đo mực nước phục_hồi tới ổn_định theo quy_định sau : + Ban_đầu đo 30 giây mỗi lần ( nếu nước phục_hồi nhanh ), đo 1 phút mỗi lần ( nếu nước phục_hồi chậm ) trong 10 phút ; + Các lần đo sau thưa dần từ 1 phút đến 5 phút mỗi lần ; + Số_đo mực nước phục_hồi 5 lần liên_tục dao_động trong phạm_vi cộng trừ 1 cm thì được dừng, số_bình_quân 5 lần đo cuối là mực nước ổn_định. - Hàng ngày trước khi hạ_bộ | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 5.5.2 tiểu_mục 5.5 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5:2 021 quy_định như sau : Các yêu_cầu cơ_bản 5.5 Yêu_cầu về đo mực nước_ngầm ổn_định trong hố khoan , hố đào ... 5.5.2 Đối_với hố khoan máy ... 2 ) Quy_trình đo mực nước_ngầm ổn_định trong hố khoan như sau : - Bơm rửa sạch vách và đáy hố khoan ; - Hút hoặc múc cạn nước trong hố khoan . Nếu nước_ngầm chảy vào hố khoan nhiều không múc cạn được thì khối_lượng nước múc ( hoặc hút ) lên tối_thiểu bằng 5 lần khối_lượng nước chứa trong hố khoan ( tức_là 5 lần thể_tích lỗ khoan đoạn ngập nước ) ; - Đo mực nước phục_hồi tới ổn_định theo quy_định sau : + Ban_đầu đo 30 giây mỗi lần ( nếu nước phục_hồi nhanh ) , đo 1 phút mỗi lần ( nếu nước phục_hồi chậm ) trong 10 phút ; + Các lần đo sau thưa dần từ 1 phút đến 5 phút mỗi lần ; + Số_đo mực nước phục_hồi 5 lần liên_tục dao_động trong phạm_vi cộng trừ 1 cm thì được dừng , số_bình_quân 5 lần đo cuối là mực nước ổn_định . - Hàng ngày trước khi hạ_bộ khoan để khoan tiếp , phải đo độ sâu mực nước_ngầm ổn_định trong hố khoan ; - Tất_cả các lần đo mực nước ổn_định trong hố khoan đều phải được ghi_chép số_liệu cụ_thể về độ sâu , thời_điểm thực_hiện , ghi_chú thêm tình_trạng mưa ( nếu có ) diễn_biến từ lần đo trước tới thời_điểm đo hiện_tại trong nhật_ký khoan máy ( tham_khảo điều C. 1.1 , Phụ_lục C ) . ... Như_vậy đối_với công_trình thuỷ_lợi thì khi đo mực nước_ngầm ổn_định trong hố khoan máy được thực_hiện theo quy_trình như sau : - Bơm rửa sạch vách và đáy hố khoan ; - Hút hoặc múc cạn nước trong hố khoan . Nếu nước_ngầm chảy vào hố khoan nhiều không múc cạn được thì khối_lượng nước múc ( hoặc hút ) lên tối_thiểu bằng 5 lần khối_lượng nước chứa trong hố khoan ( tức_là 5 lần thể_tích lỗ khoan đoạn ngập nước ) ; - Đo mực nước phục_hồi tới ổn_định theo quy_định sau : + Ban_đầu đo 30 giây mỗi lần ( nếu nước phục_hồi nhanh ) , đo 1 phút mỗi lần ( nếu nước phục_hồi chậm ) trong 10 phút ; + Các lần đo sau thưa dần từ 1 phút đến 5 phút mỗi lần ; + Số_đo mực nước phục_hồi 5 lần liên_tục dao_động trong phạm_vi cộng trừ 1 cm thì được dừng , số_bình_quân 5 lần đo cuối là mực nước ổn_định . - Hàng ngày trước khi hạ_bộ khoan để khoan tiếp , phải đo độ sâu mực nước_ngầm ổn_định trong hố khoan ; - Tất_cả các lần đo mực nước ổn_định trong hố khoan đều phải được ghi_chép số_liệu cụ_thể về độ sâu , thời_điểm thực_hiện , ghi_chú thêm tình_trạng mưa ( nếu có ) diễn_biến từ lần đo trước tới thời_điểm đo hiện_tại trong nhật_ký khoan máy ( tham_khảo điều C. 1.1 , Phụ_lục C ) . | 210,854 | |
Đối_với công_trình thuỷ_lợi thì khi đo mực nước_ngầm ổn_định trong hố khoan máy được thực_hiện theo quy_trình như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 5.5.2 tiểu_mục 5.5 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5: ... 5 lần liên_tục dao_động trong phạm_vi cộng trừ 1 cm thì được dừng, số_bình_quân 5 lần đo cuối là mực nước ổn_định. - Hàng ngày trước khi hạ_bộ khoan để khoan tiếp, phải đo độ sâu mực nước_ngầm ổn_định trong hố khoan ; - Tất_cả các lần đo mực nước ổn_định trong hố khoan đều phải được ghi_chép số_liệu cụ_thể về độ sâu, thời_điểm thực_hiện, ghi_chú thêm tình_trạng mưa ( nếu có ) diễn_biến từ lần đo trước tới thời_điểm đo hiện_tại trong nhật_ký khoan máy ( tham_khảo điều C. 1.1, Phụ_lục C ).... Như_vậy đối_với công_trình thuỷ_lợi thì khi đo mực nước_ngầm ổn_định trong hố khoan máy được thực_hiện theo quy_trình như sau : - Bơm rửa sạch vách và đáy hố khoan ; - Hút hoặc múc cạn nước trong hố khoan. Nếu nước_ngầm chảy vào hố khoan nhiều không múc cạn được thì khối_lượng nước múc ( hoặc hút ) lên tối_thiểu bằng 5 lần khối_lượng nước chứa trong hố khoan ( tức_là 5 lần thể_tích lỗ khoan đoạn ngập nước ) ; - Đo mực nước phục_hồi tới ổn_định theo quy_định sau : + Ban_đầu | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 5.5.2 tiểu_mục 5.5 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5:2 021 quy_định như sau : Các yêu_cầu cơ_bản 5.5 Yêu_cầu về đo mực nước_ngầm ổn_định trong hố khoan , hố đào ... 5.5.2 Đối_với hố khoan máy ... 2 ) Quy_trình đo mực nước_ngầm ổn_định trong hố khoan như sau : - Bơm rửa sạch vách và đáy hố khoan ; - Hút hoặc múc cạn nước trong hố khoan . Nếu nước_ngầm chảy vào hố khoan nhiều không múc cạn được thì khối_lượng nước múc ( hoặc hút ) lên tối_thiểu bằng 5 lần khối_lượng nước chứa trong hố khoan ( tức_là 5 lần thể_tích lỗ khoan đoạn ngập nước ) ; - Đo mực nước phục_hồi tới ổn_định theo quy_định sau : + Ban_đầu đo 30 giây mỗi lần ( nếu nước phục_hồi nhanh ) , đo 1 phút mỗi lần ( nếu nước phục_hồi chậm ) trong 10 phút ; + Các lần đo sau thưa dần từ 1 phút đến 5 phút mỗi lần ; + Số_đo mực nước phục_hồi 5 lần liên_tục dao_động trong phạm_vi cộng trừ 1 cm thì được dừng , số_bình_quân 5 lần đo cuối là mực nước ổn_định . - Hàng ngày trước khi hạ_bộ khoan để khoan tiếp , phải đo độ sâu mực nước_ngầm ổn_định trong hố khoan ; - Tất_cả các lần đo mực nước ổn_định trong hố khoan đều phải được ghi_chép số_liệu cụ_thể về độ sâu , thời_điểm thực_hiện , ghi_chú thêm tình_trạng mưa ( nếu có ) diễn_biến từ lần đo trước tới thời_điểm đo hiện_tại trong nhật_ký khoan máy ( tham_khảo điều C. 1.1 , Phụ_lục C ) . ... Như_vậy đối_với công_trình thuỷ_lợi thì khi đo mực nước_ngầm ổn_định trong hố khoan máy được thực_hiện theo quy_trình như sau : - Bơm rửa sạch vách và đáy hố khoan ; - Hút hoặc múc cạn nước trong hố khoan . Nếu nước_ngầm chảy vào hố khoan nhiều không múc cạn được thì khối_lượng nước múc ( hoặc hút ) lên tối_thiểu bằng 5 lần khối_lượng nước chứa trong hố khoan ( tức_là 5 lần thể_tích lỗ khoan đoạn ngập nước ) ; - Đo mực nước phục_hồi tới ổn_định theo quy_định sau : + Ban_đầu đo 30 giây mỗi lần ( nếu nước phục_hồi nhanh ) , đo 1 phút mỗi lần ( nếu nước phục_hồi chậm ) trong 10 phút ; + Các lần đo sau thưa dần từ 1 phút đến 5 phút mỗi lần ; + Số_đo mực nước phục_hồi 5 lần liên_tục dao_động trong phạm_vi cộng trừ 1 cm thì được dừng , số_bình_quân 5 lần đo cuối là mực nước ổn_định . - Hàng ngày trước khi hạ_bộ khoan để khoan tiếp , phải đo độ sâu mực nước_ngầm ổn_định trong hố khoan ; - Tất_cả các lần đo mực nước ổn_định trong hố khoan đều phải được ghi_chép số_liệu cụ_thể về độ sâu , thời_điểm thực_hiện , ghi_chú thêm tình_trạng mưa ( nếu có ) diễn_biến từ lần đo trước tới thời_điểm đo hiện_tại trong nhật_ký khoan máy ( tham_khảo điều C. 1.1 , Phụ_lục C ) . | 210,855 | |
Đối_với công_trình thuỷ_lợi thì khi đo mực nước_ngầm ổn_định trong hố khoan máy được thực_hiện theo quy_trình như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 5.5.2 tiểu_mục 5.5 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5: ... lần khối_lượng nước chứa trong hố khoan ( tức_là 5 lần thể_tích lỗ khoan đoạn ngập nước ) ; - Đo mực nước phục_hồi tới ổn_định theo quy_định sau : + Ban_đầu đo 30 giây mỗi lần ( nếu nước phục_hồi nhanh ), đo 1 phút mỗi lần ( nếu nước phục_hồi chậm ) trong 10 phút ; + Các lần đo sau thưa dần từ 1 phút đến 5 phút mỗi lần ; + Số_đo mực nước phục_hồi 5 lần liên_tục dao_động trong phạm_vi cộng trừ 1 cm thì được dừng, số_bình_quân 5 lần đo cuối là mực nước ổn_định. - Hàng ngày trước khi hạ_bộ khoan để khoan tiếp, phải đo độ sâu mực nước_ngầm ổn_định trong hố khoan ; - Tất_cả các lần đo mực nước ổn_định trong hố khoan đều phải được ghi_chép số_liệu cụ_thể về độ sâu, thời_điểm thực_hiện, ghi_chú thêm tình_trạng mưa ( nếu có ) diễn_biến từ lần đo trước tới thời_điểm đo hiện_tại trong nhật_ký khoan máy ( tham_khảo điều C. 1.1, Phụ_lục C ). | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 5.5.2 tiểu_mục 5.5 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5:2 021 quy_định như sau : Các yêu_cầu cơ_bản 5.5 Yêu_cầu về đo mực nước_ngầm ổn_định trong hố khoan , hố đào ... 5.5.2 Đối_với hố khoan máy ... 2 ) Quy_trình đo mực nước_ngầm ổn_định trong hố khoan như sau : - Bơm rửa sạch vách và đáy hố khoan ; - Hút hoặc múc cạn nước trong hố khoan . Nếu nước_ngầm chảy vào hố khoan nhiều không múc cạn được thì khối_lượng nước múc ( hoặc hút ) lên tối_thiểu bằng 5 lần khối_lượng nước chứa trong hố khoan ( tức_là 5 lần thể_tích lỗ khoan đoạn ngập nước ) ; - Đo mực nước phục_hồi tới ổn_định theo quy_định sau : + Ban_đầu đo 30 giây mỗi lần ( nếu nước phục_hồi nhanh ) , đo 1 phút mỗi lần ( nếu nước phục_hồi chậm ) trong 10 phút ; + Các lần đo sau thưa dần từ 1 phút đến 5 phút mỗi lần ; + Số_đo mực nước phục_hồi 5 lần liên_tục dao_động trong phạm_vi cộng trừ 1 cm thì được dừng , số_bình_quân 5 lần đo cuối là mực nước ổn_định . - Hàng ngày trước khi hạ_bộ khoan để khoan tiếp , phải đo độ sâu mực nước_ngầm ổn_định trong hố khoan ; - Tất_cả các lần đo mực nước ổn_định trong hố khoan đều phải được ghi_chép số_liệu cụ_thể về độ sâu , thời_điểm thực_hiện , ghi_chú thêm tình_trạng mưa ( nếu có ) diễn_biến từ lần đo trước tới thời_điểm đo hiện_tại trong nhật_ký khoan máy ( tham_khảo điều C. 1.1 , Phụ_lục C ) . ... Như_vậy đối_với công_trình thuỷ_lợi thì khi đo mực nước_ngầm ổn_định trong hố khoan máy được thực_hiện theo quy_trình như sau : - Bơm rửa sạch vách và đáy hố khoan ; - Hút hoặc múc cạn nước trong hố khoan . Nếu nước_ngầm chảy vào hố khoan nhiều không múc cạn được thì khối_lượng nước múc ( hoặc hút ) lên tối_thiểu bằng 5 lần khối_lượng nước chứa trong hố khoan ( tức_là 5 lần thể_tích lỗ khoan đoạn ngập nước ) ; - Đo mực nước phục_hồi tới ổn_định theo quy_định sau : + Ban_đầu đo 30 giây mỗi lần ( nếu nước phục_hồi nhanh ) , đo 1 phút mỗi lần ( nếu nước phục_hồi chậm ) trong 10 phút ; + Các lần đo sau thưa dần từ 1 phút đến 5 phút mỗi lần ; + Số_đo mực nước phục_hồi 5 lần liên_tục dao_động trong phạm_vi cộng trừ 1 cm thì được dừng , số_bình_quân 5 lần đo cuối là mực nước ổn_định . - Hàng ngày trước khi hạ_bộ khoan để khoan tiếp , phải đo độ sâu mực nước_ngầm ổn_định trong hố khoan ; - Tất_cả các lần đo mực nước ổn_định trong hố khoan đều phải được ghi_chép số_liệu cụ_thể về độ sâu , thời_điểm thực_hiện , ghi_chú thêm tình_trạng mưa ( nếu có ) diễn_biến từ lần đo trước tới thời_điểm đo hiện_tại trong nhật_ký khoan máy ( tham_khảo điều C. 1.1 , Phụ_lục C ) . | 210,856 | |
Đối_với công_trình thuỷ_lợi thì khi đo mực nước_ngầm ổn_định trong hố khoan máy được thực_hiện theo quy_trình như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 5.5.2 tiểu_mục 5.5 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5: ... đo hiện_tại trong nhật_ký khoan máy ( tham_khảo điều C. 1.1, Phụ_lục C ). | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 5.5.2 tiểu_mục 5.5 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5:2 021 quy_định như sau : Các yêu_cầu cơ_bản 5.5 Yêu_cầu về đo mực nước_ngầm ổn_định trong hố khoan , hố đào ... 5.5.2 Đối_với hố khoan máy ... 2 ) Quy_trình đo mực nước_ngầm ổn_định trong hố khoan như sau : - Bơm rửa sạch vách và đáy hố khoan ; - Hút hoặc múc cạn nước trong hố khoan . Nếu nước_ngầm chảy vào hố khoan nhiều không múc cạn được thì khối_lượng nước múc ( hoặc hút ) lên tối_thiểu bằng 5 lần khối_lượng nước chứa trong hố khoan ( tức_là 5 lần thể_tích lỗ khoan đoạn ngập nước ) ; - Đo mực nước phục_hồi tới ổn_định theo quy_định sau : + Ban_đầu đo 30 giây mỗi lần ( nếu nước phục_hồi nhanh ) , đo 1 phút mỗi lần ( nếu nước phục_hồi chậm ) trong 10 phút ; + Các lần đo sau thưa dần từ 1 phút đến 5 phút mỗi lần ; + Số_đo mực nước phục_hồi 5 lần liên_tục dao_động trong phạm_vi cộng trừ 1 cm thì được dừng , số_bình_quân 5 lần đo cuối là mực nước ổn_định . - Hàng ngày trước khi hạ_bộ khoan để khoan tiếp , phải đo độ sâu mực nước_ngầm ổn_định trong hố khoan ; - Tất_cả các lần đo mực nước ổn_định trong hố khoan đều phải được ghi_chép số_liệu cụ_thể về độ sâu , thời_điểm thực_hiện , ghi_chú thêm tình_trạng mưa ( nếu có ) diễn_biến từ lần đo trước tới thời_điểm đo hiện_tại trong nhật_ký khoan máy ( tham_khảo điều C. 1.1 , Phụ_lục C ) . ... Như_vậy đối_với công_trình thuỷ_lợi thì khi đo mực nước_ngầm ổn_định trong hố khoan máy được thực_hiện theo quy_trình như sau : - Bơm rửa sạch vách và đáy hố khoan ; - Hút hoặc múc cạn nước trong hố khoan . Nếu nước_ngầm chảy vào hố khoan nhiều không múc cạn được thì khối_lượng nước múc ( hoặc hút ) lên tối_thiểu bằng 5 lần khối_lượng nước chứa trong hố khoan ( tức_là 5 lần thể_tích lỗ khoan đoạn ngập nước ) ; - Đo mực nước phục_hồi tới ổn_định theo quy_định sau : + Ban_đầu đo 30 giây mỗi lần ( nếu nước phục_hồi nhanh ) , đo 1 phút mỗi lần ( nếu nước phục_hồi chậm ) trong 10 phút ; + Các lần đo sau thưa dần từ 1 phút đến 5 phút mỗi lần ; + Số_đo mực nước phục_hồi 5 lần liên_tục dao_động trong phạm_vi cộng trừ 1 cm thì được dừng , số_bình_quân 5 lần đo cuối là mực nước ổn_định . - Hàng ngày trước khi hạ_bộ khoan để khoan tiếp , phải đo độ sâu mực nước_ngầm ổn_định trong hố khoan ; - Tất_cả các lần đo mực nước ổn_định trong hố khoan đều phải được ghi_chép số_liệu cụ_thể về độ sâu , thời_điểm thực_hiện , ghi_chú thêm tình_trạng mưa ( nếu có ) diễn_biến từ lần đo trước tới thời_điểm đo hiện_tại trong nhật_ký khoan máy ( tham_khảo điều C. 1.1 , Phụ_lục C ) . | 210,857 | |
Các bước tích_hợp thông_tin người phụ_thuộc vào VNeID như_thế_nào ? | Dưới đây là các bước để tích_hợp thông_tin người phụ_thuộc vào VNeID , cụ_thể như sau : ... Bước 1 : Kiểm_tra phiên_bản ứng_dụng VNeID . Để tích_hợp thông_tin người phụ_thuộc vào VneID yêu_cầu người dùng phải sử_dụng phiên_bản 2.0.7 . Để kiểm_tra phiên_bản ứng_dụng , người dùng đăng_nhập vào VNeID và chọn “ Cá_nhân ” . Nhìn xuống cuối màn_hình sẽ thấy phiên_bản ứng_dụng . Hình_ảnh minh_hoạ Bước 2 : Chọn “ Ví giấy_tờ ” . Sau đó chọn “ Tích_hợp thông_tin ” . Hình_ảnh minh_hoạ Bước 3 : Chọn “ Tạo mới yêu_cầu ” . Hình_ảnh minh_hoạ Bước 4 : Nhấn vào dấu mũi_tên để chọn thông_tin . Sau đó chọn “ người phụ_thuộc ” . Hình_ảnh minh_hoạ Bước 5 : Nhập tất_cả các thông_tin theo yêu_cầu trên ứng_dụng . Cuối_cùng chọn “ Gửi yêu_cầu ” . Hình_ảnh minh_hoạ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Dưới đây là các bước để tích_hợp thông_tin người phụ_thuộc vào VNeID , cụ_thể như sau : Bước 1 : Kiểm_tra phiên_bản ứng_dụng VNeID . Để tích_hợp thông_tin người phụ_thuộc vào VneID yêu_cầu người dùng phải sử_dụng phiên_bản 2.0.7 . Để kiểm_tra phiên_bản ứng_dụng , người dùng đăng_nhập vào VNeID và chọn “ Cá_nhân ” . Nhìn xuống cuối màn_hình sẽ thấy phiên_bản ứng_dụng . Hình_ảnh minh_hoạ Bước 2 : Chọn “ Ví giấy_tờ ” . Sau đó chọn “ Tích_hợp thông_tin ” . Hình_ảnh minh_hoạ Bước 3 : Chọn “ Tạo mới yêu_cầu ” . Hình_ảnh minh_hoạ Bước 4 : Nhấn vào dấu mũi_tên để chọn thông_tin . Sau đó chọn “ người phụ_thuộc ” . Hình_ảnh minh_hoạ Bước 5 : Nhập tất_cả các thông_tin theo yêu_cầu trên ứng_dụng . Cuối_cùng chọn “ Gửi yêu_cầu ” . Hình_ảnh minh_hoạ ( Hình từ Internet ) | 210,858 | |
Hồ_sơ đăng_ký người phụ_thuộc trường_hợp cá_nhân tự thực_hiện đăng_ký gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 10 Điều 7 Thông_tư 105/2020/TT-BTC quy_định như sau : ... Địa_điểm nộp và hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu Địa_điểm nộp và hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 31 ; Khoản 2, Khoản 3 Điều 32 Luật Quản_lý thuế và các quy_định sau :... 10. Đối_với người phụ_thuộc theo quy_định tại Điểm l Khoản 2 Điều 4 Thông_tư này nộp hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu như sau :... b ) Trường_hợp cá_nhân không uỷ_quyền cho cơ_quan chi_trả thu_nhập đăng_ký thuế cho người phụ_thuộc, nộp hồ_sơ đăng_ký thuế cho cơ_quan thuế tương_ứng theo quy_định tại Khoản 9 Điều này. Hồ_sơ đăng_ký thuế gồm : - Tờ khai đăng_ký thuế mẫu_số 20 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Bản_sao Thẻ căn_cước công_dân hoặc bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc có quốc_tịch Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên ; bản_sao Giấy khai_sinh hoặc Hộ_chiếu còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc có quốc_tịch Việt_Nam dưới 14 tuổi ; bản_sao Hộ_chiếu còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc là người có quốc_tịch nước_ngoài hoặc người có quốc_tịch Việt_Nam sinh_sống tại nước_ngoài. Trường_hợp cá_nhân thuộc diện nộp thuế_thu_nhập cá_nhân đã nộp hồ_sơ đăng_ký người | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 10 Điều 7 Thông_tư 105/2020/TT-BTC quy_định như sau : Địa_điểm nộp và hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu Địa_điểm nộp và hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều 31 ; Khoản 2 , Khoản 3 Điều 32 Luật Quản_lý thuế và các quy_định sau : ... 10 . Đối_với người phụ_thuộc theo quy_định tại Điểm l Khoản 2 Điều 4 Thông_tư này nộp hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu như sau : ... b ) Trường_hợp cá_nhân không uỷ_quyền cho cơ_quan chi_trả thu_nhập đăng_ký thuế cho người phụ_thuộc , nộp hồ_sơ đăng_ký thuế cho cơ_quan thuế tương_ứng theo quy_định tại Khoản 9 Điều này . Hồ_sơ đăng_ký thuế gồm : - Tờ khai đăng_ký thuế mẫu_số 20 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Bản_sao Thẻ căn_cước công_dân hoặc bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc có quốc_tịch Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên ; bản_sao Giấy khai_sinh hoặc Hộ_chiếu còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc có quốc_tịch Việt_Nam dưới 14 tuổi ; bản_sao Hộ_chiếu còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc là người có quốc_tịch nước_ngoài hoặc người có quốc_tịch Việt_Nam sinh_sống tại nước_ngoài . Trường_hợp cá_nhân thuộc diện nộp thuế_thu_nhập cá_nhân đã nộp hồ_sơ đăng_ký người phụ_thuộc để giảm trừ gia_cảnh trước thời_điểm Thông_tư số 95/2016/TT-BTC ngày 28/6/2016 của Bộ Tài_chính có hiệu_lực nhưng chưa đăng_ký thuế cho người phụ_thuộc thì nộp hồ_sơ đăng_ký thuế nêu tại Khoản này để được cấp mã_số thuế cho người phụ_thuộc . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đăng_ký người phụ_thuộc để giảm trừ gia_cảnh trường_hợp cá_nhân tự thực_hiện đăng_ký người phụ_thuộc gồm có : - Tờ khai đăng_ký thuế mẫu_số 20 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư 105/2020/TT-BTC. - Bản_sao Thẻ_CCCD hoặc bản_sao Giấy_CMND còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc có quốc_tịch Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên . - Bản_sao Giấy khai_sinh hoặc Hộ_chiếu còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc có quốc_tịch Việt_Nam dưới 14 tuổi . - Bản_sao Hộ_chiếu còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc là người có quốc_tịch nước_ngoài hoặc người có quốc_tịch Việt_Nam sinh_sống tại nước_ngoài . Trường_hợp cá_nhân thuộc diện nộp thuế TNCN đã nộp hồ_sơ đăng_ký người phụ_thuộc để giảm trừ gia_cảnh trước ngày 12/8/2016 nhưng chưa đăng_ký thuế cho người phụ_thuộc thì nộp hồ_sơ đăng_ký thuế theo quy_định trên để được cấp mã_số thuế cho người phụ_thuộc . | 210,859 | |
Hồ_sơ đăng_ký người phụ_thuộc trường_hợp cá_nhân tự thực_hiện đăng_ký gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 10 Điều 7 Thông_tư 105/2020/TT-BTC quy_định như sau : ... Hộ_chiếu còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc là người có quốc_tịch nước_ngoài hoặc người có quốc_tịch Việt_Nam sinh_sống tại nước_ngoài. Trường_hợp cá_nhân thuộc diện nộp thuế_thu_nhập cá_nhân đã nộp hồ_sơ đăng_ký người phụ_thuộc để giảm trừ gia_cảnh trước thời_điểm Thông_tư số 95/2016/TT-BTC ngày 28/6/2016 của Bộ Tài_chính có hiệu_lực nhưng chưa đăng_ký thuế cho người phụ_thuộc thì nộp hồ_sơ đăng_ký thuế nêu tại Khoản này để được cấp mã_số thuế cho người phụ_thuộc. Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đăng_ký người phụ_thuộc để giảm trừ gia_cảnh trường_hợp cá_nhân tự thực_hiện đăng_ký người phụ_thuộc gồm có : - Tờ khai đăng_ký thuế mẫu_số 20 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư 105/2020/TT-BTC. - Bản_sao Thẻ_CCCD hoặc bản_sao Giấy_CMND còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc có quốc_tịch Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên. - Bản_sao Giấy khai_sinh hoặc Hộ_chiếu còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc có quốc_tịch Việt_Nam dưới 14 tuổi. - Bản_sao Hộ_chiếu còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc là người có quốc_tịch nước_ngoài hoặc người có quốc_tịch Việt_Nam sinh_sống tại nước_ngoài. Trường_hợp cá_nhân thuộc diện nộp thuế TNCN đã nộp hồ_sơ đăng_ký người phụ_thuộc để | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 10 Điều 7 Thông_tư 105/2020/TT-BTC quy_định như sau : Địa_điểm nộp và hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu Địa_điểm nộp và hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều 31 ; Khoản 2 , Khoản 3 Điều 32 Luật Quản_lý thuế và các quy_định sau : ... 10 . Đối_với người phụ_thuộc theo quy_định tại Điểm l Khoản 2 Điều 4 Thông_tư này nộp hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu như sau : ... b ) Trường_hợp cá_nhân không uỷ_quyền cho cơ_quan chi_trả thu_nhập đăng_ký thuế cho người phụ_thuộc , nộp hồ_sơ đăng_ký thuế cho cơ_quan thuế tương_ứng theo quy_định tại Khoản 9 Điều này . Hồ_sơ đăng_ký thuế gồm : - Tờ khai đăng_ký thuế mẫu_số 20 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Bản_sao Thẻ căn_cước công_dân hoặc bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc có quốc_tịch Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên ; bản_sao Giấy khai_sinh hoặc Hộ_chiếu còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc có quốc_tịch Việt_Nam dưới 14 tuổi ; bản_sao Hộ_chiếu còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc là người có quốc_tịch nước_ngoài hoặc người có quốc_tịch Việt_Nam sinh_sống tại nước_ngoài . Trường_hợp cá_nhân thuộc diện nộp thuế_thu_nhập cá_nhân đã nộp hồ_sơ đăng_ký người phụ_thuộc để giảm trừ gia_cảnh trước thời_điểm Thông_tư số 95/2016/TT-BTC ngày 28/6/2016 của Bộ Tài_chính có hiệu_lực nhưng chưa đăng_ký thuế cho người phụ_thuộc thì nộp hồ_sơ đăng_ký thuế nêu tại Khoản này để được cấp mã_số thuế cho người phụ_thuộc . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đăng_ký người phụ_thuộc để giảm trừ gia_cảnh trường_hợp cá_nhân tự thực_hiện đăng_ký người phụ_thuộc gồm có : - Tờ khai đăng_ký thuế mẫu_số 20 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư 105/2020/TT-BTC. - Bản_sao Thẻ_CCCD hoặc bản_sao Giấy_CMND còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc có quốc_tịch Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên . - Bản_sao Giấy khai_sinh hoặc Hộ_chiếu còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc có quốc_tịch Việt_Nam dưới 14 tuổi . - Bản_sao Hộ_chiếu còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc là người có quốc_tịch nước_ngoài hoặc người có quốc_tịch Việt_Nam sinh_sống tại nước_ngoài . Trường_hợp cá_nhân thuộc diện nộp thuế TNCN đã nộp hồ_sơ đăng_ký người phụ_thuộc để giảm trừ gia_cảnh trước ngày 12/8/2016 nhưng chưa đăng_ký thuế cho người phụ_thuộc thì nộp hồ_sơ đăng_ký thuế theo quy_định trên để được cấp mã_số thuế cho người phụ_thuộc . | 210,860 | |
Hồ_sơ đăng_ký người phụ_thuộc trường_hợp cá_nhân tự thực_hiện đăng_ký gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 10 Điều 7 Thông_tư 105/2020/TT-BTC quy_định như sau : ... hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc là người có quốc_tịch nước_ngoài hoặc người có quốc_tịch Việt_Nam sinh_sống tại nước_ngoài. Trường_hợp cá_nhân thuộc diện nộp thuế TNCN đã nộp hồ_sơ đăng_ký người phụ_thuộc để giảm trừ gia_cảnh trước ngày 12/8/2016 nhưng chưa đăng_ký thuế cho người phụ_thuộc thì nộp hồ_sơ đăng_ký thuế theo quy_định trên để được cấp mã_số thuế cho người phụ_thuộc. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 10 Điều 7 Thông_tư 105/2020/TT-BTC quy_định như sau : Địa_điểm nộp và hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu Địa_điểm nộp và hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều 31 ; Khoản 2 , Khoản 3 Điều 32 Luật Quản_lý thuế và các quy_định sau : ... 10 . Đối_với người phụ_thuộc theo quy_định tại Điểm l Khoản 2 Điều 4 Thông_tư này nộp hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu như sau : ... b ) Trường_hợp cá_nhân không uỷ_quyền cho cơ_quan chi_trả thu_nhập đăng_ký thuế cho người phụ_thuộc , nộp hồ_sơ đăng_ký thuế cho cơ_quan thuế tương_ứng theo quy_định tại Khoản 9 Điều này . Hồ_sơ đăng_ký thuế gồm : - Tờ khai đăng_ký thuế mẫu_số 20 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Bản_sao Thẻ căn_cước công_dân hoặc bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc có quốc_tịch Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên ; bản_sao Giấy khai_sinh hoặc Hộ_chiếu còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc có quốc_tịch Việt_Nam dưới 14 tuổi ; bản_sao Hộ_chiếu còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc là người có quốc_tịch nước_ngoài hoặc người có quốc_tịch Việt_Nam sinh_sống tại nước_ngoài . Trường_hợp cá_nhân thuộc diện nộp thuế_thu_nhập cá_nhân đã nộp hồ_sơ đăng_ký người phụ_thuộc để giảm trừ gia_cảnh trước thời_điểm Thông_tư số 95/2016/TT-BTC ngày 28/6/2016 của Bộ Tài_chính có hiệu_lực nhưng chưa đăng_ký thuế cho người phụ_thuộc thì nộp hồ_sơ đăng_ký thuế nêu tại Khoản này để được cấp mã_số thuế cho người phụ_thuộc . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đăng_ký người phụ_thuộc để giảm trừ gia_cảnh trường_hợp cá_nhân tự thực_hiện đăng_ký người phụ_thuộc gồm có : - Tờ khai đăng_ký thuế mẫu_số 20 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư 105/2020/TT-BTC. - Bản_sao Thẻ_CCCD hoặc bản_sao Giấy_CMND còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc có quốc_tịch Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên . - Bản_sao Giấy khai_sinh hoặc Hộ_chiếu còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc có quốc_tịch Việt_Nam dưới 14 tuổi . - Bản_sao Hộ_chiếu còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc là người có quốc_tịch nước_ngoài hoặc người có quốc_tịch Việt_Nam sinh_sống tại nước_ngoài . Trường_hợp cá_nhân thuộc diện nộp thuế TNCN đã nộp hồ_sơ đăng_ký người phụ_thuộc để giảm trừ gia_cảnh trước ngày 12/8/2016 nhưng chưa đăng_ký thuế cho người phụ_thuộc thì nộp hồ_sơ đăng_ký thuế theo quy_định trên để được cấp mã_số thuế cho người phụ_thuộc . | 210,861 | |
Hồ_sơ đăng_ký người phụ_thuộc trường_hợp cá_nhân uỷ_quyền cho cơ_quan chi_trả thu_nhập đăng_ký gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 10 Điều 7 Thông_tư 105/2020/TT-BTC quy_định như sau : ... Địa_điểm nộp và hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu Địa_điểm nộp và hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 31 ; Khoản 2, Khoản 3 Điều 32 Luật Quản_lý thuế và các quy_định sau :... 10. Đối_với người phụ_thuộc theo quy_định tại Điểm l Khoản 2 Điều 4 Thông_tư này nộp hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu như sau : a ) Trường_hợp cá_nhân có uỷ_quyền cho cơ_quan chi_trả thu_nhập đăng_ký thuế cho người phụ_thuộc thì nộp hồ_sơ đăng_ký thuế tại cơ_quan chi_trả thu_nhập. Hồ_sơ đăng_ký thuế của người phụ_thuộc gồm : Văn_bản uỷ_quyền và giấy_tờ của người phụ_thuộc ( bản_sao Thẻ căn_cước công_dân hoặc bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc có quốc_tịch Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên ; bản_sao Giấy khai_sinh hoặc bản_sao Hộ_chiếu còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc có quốc_tịch việt Nam dưới 14 tuổi ; bản_sao Hộ_chiếu đối_với người phụ_thuộc là người có quốc_tịch nước_ngoài hoặc người có quốc_tịch Việt_Nam sinh_sống tại nước_ngoài ). Cơ_quan chi_trả thu_nhập tổng_hợp và gửi Tờ khai đăng_ký thuế mẫu_số 20 - ĐK-TH-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư này gửi cơ_quan thuế | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 10 Điều 7 Thông_tư 105/2020/TT-BTC quy_định như sau : Địa_điểm nộp và hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu Địa_điểm nộp và hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều 31 ; Khoản 2 , Khoản 3 Điều 32 Luật Quản_lý thuế và các quy_định sau : ... 10 . Đối_với người phụ_thuộc theo quy_định tại Điểm l Khoản 2 Điều 4 Thông_tư này nộp hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu như sau : a ) Trường_hợp cá_nhân có uỷ_quyền cho cơ_quan chi_trả thu_nhập đăng_ký thuế cho người phụ_thuộc thì nộp hồ_sơ đăng_ký thuế tại cơ_quan chi_trả thu_nhập . Hồ_sơ đăng_ký thuế của người phụ_thuộc gồm : Văn_bản uỷ_quyền và giấy_tờ của người phụ_thuộc ( bản_sao Thẻ căn_cước công_dân hoặc bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc có quốc_tịch Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên ; bản_sao Giấy khai_sinh hoặc bản_sao Hộ_chiếu còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc có quốc_tịch việt Nam dưới 14 tuổi ; bản_sao Hộ_chiếu đối_với người phụ_thuộc là người có quốc_tịch nước_ngoài hoặc người có quốc_tịch Việt_Nam sinh_sống tại nước_ngoài ) . Cơ_quan chi_trả thu_nhập tổng_hợp và gửi Tờ khai đăng_ký thuế mẫu_số 20 - ĐK-TH-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư này gửi cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp cơ_quan chi_trả thu_nhập . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đăng_ký người phụ_thuộc để giảm trừ gia_cảnh trường_hợp cá_nhân uỷ_quyền cho cơ_quan chi_trả thu_nhập đăng_ký gồm có : - Tờ khai đăng_ký thuế mẫu_số 20 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư 105/2020/TT-BTC. - Văn_bản uỷ_quyền - Giấy_tờ của người phụ_thuộc + Bản_sao Thẻ căn_cước công_dân hoặc bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc có quốc_tịch Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên ; + Bản_sao Giấy khai_sinh hoặc bản_sao Hộ_chiếu còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc có quốc_tịch việt Nam dưới 14 tuổi ; + Bản_sao Hộ_chiếu đối_với người phụ_thuộc là người có quốc_tịch nước_ngoài hoặc người có quốc_tịch Việt_Nam sinh_sống tại nước_ngoài . | 210,862 | |
Hồ_sơ đăng_ký người phụ_thuộc trường_hợp cá_nhân uỷ_quyền cho cơ_quan chi_trả thu_nhập đăng_ký gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 10 Điều 7 Thông_tư 105/2020/TT-BTC quy_định như sau : ... sinh_sống tại nước_ngoài ). Cơ_quan chi_trả thu_nhập tổng_hợp và gửi Tờ khai đăng_ký thuế mẫu_số 20 - ĐK-TH-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư này gửi cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp cơ_quan chi_trả thu_nhập. Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đăng_ký người phụ_thuộc để giảm trừ gia_cảnh trường_hợp cá_nhân uỷ_quyền cho cơ_quan chi_trả thu_nhập đăng_ký gồm có : - Tờ khai đăng_ký thuế mẫu_số 20 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư 105/2020/TT-BTC. - Văn_bản uỷ_quyền - Giấy_tờ của người phụ_thuộc + Bản_sao Thẻ căn_cước công_dân hoặc bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc có quốc_tịch Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên ; + Bản_sao Giấy khai_sinh hoặc bản_sao Hộ_chiếu còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc có quốc_tịch việt Nam dưới 14 tuổi ; + Bản_sao Hộ_chiếu đối_với người phụ_thuộc là người có quốc_tịch nước_ngoài hoặc người có quốc_tịch Việt_Nam sinh_sống tại nước_ngoài. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 10 Điều 7 Thông_tư 105/2020/TT-BTC quy_định như sau : Địa_điểm nộp và hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu Địa_điểm nộp và hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều 31 ; Khoản 2 , Khoản 3 Điều 32 Luật Quản_lý thuế và các quy_định sau : ... 10 . Đối_với người phụ_thuộc theo quy_định tại Điểm l Khoản 2 Điều 4 Thông_tư này nộp hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu như sau : a ) Trường_hợp cá_nhân có uỷ_quyền cho cơ_quan chi_trả thu_nhập đăng_ký thuế cho người phụ_thuộc thì nộp hồ_sơ đăng_ký thuế tại cơ_quan chi_trả thu_nhập . Hồ_sơ đăng_ký thuế của người phụ_thuộc gồm : Văn_bản uỷ_quyền và giấy_tờ của người phụ_thuộc ( bản_sao Thẻ căn_cước công_dân hoặc bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc có quốc_tịch Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên ; bản_sao Giấy khai_sinh hoặc bản_sao Hộ_chiếu còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc có quốc_tịch việt Nam dưới 14 tuổi ; bản_sao Hộ_chiếu đối_với người phụ_thuộc là người có quốc_tịch nước_ngoài hoặc người có quốc_tịch Việt_Nam sinh_sống tại nước_ngoài ) . Cơ_quan chi_trả thu_nhập tổng_hợp và gửi Tờ khai đăng_ký thuế mẫu_số 20 - ĐK-TH-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư này gửi cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp cơ_quan chi_trả thu_nhập . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đăng_ký người phụ_thuộc để giảm trừ gia_cảnh trường_hợp cá_nhân uỷ_quyền cho cơ_quan chi_trả thu_nhập đăng_ký gồm có : - Tờ khai đăng_ký thuế mẫu_số 20 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư 105/2020/TT-BTC. - Văn_bản uỷ_quyền - Giấy_tờ của người phụ_thuộc + Bản_sao Thẻ căn_cước công_dân hoặc bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc có quốc_tịch Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên ; + Bản_sao Giấy khai_sinh hoặc bản_sao Hộ_chiếu còn hiệu_lực đối_với người phụ_thuộc có quốc_tịch việt Nam dưới 14 tuổi ; + Bản_sao Hộ_chiếu đối_với người phụ_thuộc là người có quốc_tịch nước_ngoài hoặc người có quốc_tịch Việt_Nam sinh_sống tại nước_ngoài . | 210,863 | |
Mã_ID khoản phải nộp là gì theo quy_định pháp_luật ? | Theo quy_định tại khoản 6 Điều 3 Thông_tư 19/2021/TT-BTC có giải_thích về Mã định_danh khoản phải nộp ( ID ) hay còn gọi là mã ID khoản phải nộp như s: ... Theo quy_định tại khoản 6 Điều 3 Thông_tư 19/2021/TT-BTC có giải_thích về Mã định_danh khoản phải nộp ( ID ) hay còn gọi là mã ID khoản phải nộp như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 6 . “ Mã định_danh khoản phải nộp ( ID ) ” là một dãy các ký_tự được tạo trên hệ_thống ứng_dụng quản_lý thuế của ngành thuế , có tính duy_nhất cho từng hồ_sơ thuế hoặc khoản phải nộp của người nộp thuế . Theo đó , mã định_danh khoản phải nộp ( ID ) là một dãy các ký_tự được tạo trên hệ_thống ứng_dụng quản_lý thuế của ngành Thuế , có tính duy_nhất cho từng hồ_sơ thuế hoặc khoản phải nộp của người nộp thuế . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 6 Điều 3 Thông_tư 19/2021/TT-BTC có giải_thích về Mã định_danh khoản phải nộp ( ID ) hay còn gọi là mã ID khoản phải nộp như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 6 . “ Mã định_danh khoản phải nộp ( ID ) ” là một dãy các ký_tự được tạo trên hệ_thống ứng_dụng quản_lý thuế của ngành thuế , có tính duy_nhất cho từng hồ_sơ thuế hoặc khoản phải nộp của người nộp thuế . Theo đó , mã định_danh khoản phải nộp ( ID ) là một dãy các ký_tự được tạo trên hệ_thống ứng_dụng quản_lý thuế của ngành Thuế , có tính duy_nhất cho từng hồ_sơ thuế hoặc khoản phải nộp của người nộp thuế . | 210,864 | |
Điểm mới trong sử_dụng mã ID khoản phải nộp để tra_cứu tình_hình xử_lý nghĩa_vụ thuế tại Cổng_TTĐT của Tổng_cục Thuế là gì ? | Vừa_qua , Cổng_Thông tin điện_tử của Tổng_cục Thuế bao_gồm dịch_vụ Thuế điện_tử eTax ; eTax Mobile nâng_cấp chức_năng cho_phép người nộp thuế tra_cứu : ... Vừa_qua, Cổng_Thông tin điện_tử của Tổng_cục Thuế bao_gồm dịch_vụ Thuế điện_tử eTax ; eTax Mobile nâng_cấp chức_năng cho_phép người nộp thuế tra_cứu nghĩa_vụ thuế, hỗ_trợ sắp_xếp thứ_tự thanh_toán theo quy_định của Luật Quản_lý thuế, lập Giấy nộp tiền vào Ngân_sách Nhà_nước ( NSNN ) theo mã ID, tra soát, điều_chỉnh thông_tin thu nộp ngân_sách nhà_nước theo mã ID. Theo đó, tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Công_văn 1483 / TCT-KK năm 2023 do Tổng_cục Thuế ban_hành hướng_dẫn người nộp thuế tra_cứu tình_hình xử_lý nghĩa_vụ thuế tại Cổng_TTĐT của TCT có nêu điểm mới trong sử_dụng mã ID khoản phải nộp để tra_cứu tình_hình xử_lý nghĩa_vụ thuế tại Cổng_TTĐT của Tổng_cục Thuế như sau : Dịch_vụ thuế điện_tử eTax phân hệ doanh_nghiệp, cá_nhân và dịch_vụ thuế điện_tử trên thiết_bị di_động eTax mobile nâng_cấp chức_năng “ Tra_cứu số thuế còn phải nộp ” thành “ Tra_cứu thông_tin nghĩa_vụ thuế ” cho_phép : ( 1 ) Người nộp thuế tra_cứu toàn_bộ các thông_tin về tình_hình xử_lý của cơ_quan thuế đối_với các khoản phải nộp, đã nộp, còn phải nộp, nộp thừa | None | 1 | Vừa_qua , Cổng_Thông tin điện_tử của Tổng_cục Thuế bao_gồm dịch_vụ Thuế điện_tử eTax ; eTax Mobile nâng_cấp chức_năng cho_phép người nộp thuế tra_cứu nghĩa_vụ thuế , hỗ_trợ sắp_xếp thứ_tự thanh_toán theo quy_định của Luật Quản_lý thuế , lập Giấy nộp tiền vào Ngân_sách Nhà_nước ( NSNN ) theo mã ID , tra soát , điều_chỉnh thông_tin thu nộp ngân_sách nhà_nước theo mã ID . Theo đó , tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Công_văn 1483 / TCT-KK năm 2023 do Tổng_cục Thuế ban_hành hướng_dẫn người nộp thuế tra_cứu tình_hình xử_lý nghĩa_vụ thuế tại Cổng_TTĐT của TCT có nêu điểm mới trong sử_dụng mã ID khoản phải nộp để tra_cứu tình_hình xử_lý nghĩa_vụ thuế tại Cổng_TTĐT của Tổng_cục Thuế như sau : Dịch_vụ thuế điện_tử eTax phân hệ doanh_nghiệp , cá_nhân và dịch_vụ thuế điện_tử trên thiết_bị di_động eTax mobile nâng_cấp chức_năng “ Tra_cứu số thuế còn phải nộp ” thành “ Tra_cứu thông_tin nghĩa_vụ thuế ” cho_phép : ( 1 ) Người nộp thuế tra_cứu toàn_bộ các thông_tin về tình_hình xử_lý của cơ_quan thuế đối_với các khoản phải nộp , đã nộp , còn phải nộp , nộp thừa , được miễn_giảm , được xoá nợ , được hoàn , đã hoàn , còn được hoàn của NNT . ( 2 ) Người nộp thuế tra_cứu thông_tin các khoản còn phải nộp , đã nộp , còn được hoàn đã được hệ_thống ứng_dụng quản_lý thuế ghi_nhận đến thời_điểm tra_cứu . - Đối_với khoản còn phải nộp , mỗi khoản được chỉ rõ trạng_thái và thứ_tự thanh_toán , bao_gồm : ( i ) Chưa nộp ( ii ) Đã nộp tại ngân_hàng , chờ xử_lý , ( iii ) Đang tra soát , ( iv ) Đang được xử_lý bù_trừ , Hoặc ( v ) đang được xử_lý hoàn kiêm bù_trừ . Đồng_thời , hệ_thống bổ_sung gợi_ý cho NNT lựa_chọn như sau : ( i ) lập Giấy nộp tiền vào NSNN hoặc ( ii ) tra soát , điều_chỉnh nghĩa_vụ thuế ( nếu có sai , sót ) . Ví_dụ : Người nộp thuế có khoản phải nộp theo hồ_sơ khai thuế GTGT tháng 12/2022 nhưng chưa nộp thì hệ_thống cung_cấp thông_tin khoản thuế này cho NNT được biết và hỗ_trợ giao_diện đến màn_hình lập Giấy nộp tiền trong trường_hợp NNT lựa_chọn gợi_ý “ nộp thuế ” . - Đối_với các khoản đã nộp , hệ_thống bổ_sung gợi_ý : ( i ) tra soát , ( ii ) xử_lý bù_trừ khoản nộp thừa hoặc ( iii ) đề_nghị hoàn kiêm bù_trừ . Khi NNT tích chọn gợi_ý thì hệ_thống giao_diện đến các chức_năng lập hồ_sơ đề_nghị_tra soát hoặc lập hồ_sơ đề_nghị xử_lý bù_trừ khoản nộp thừa hoặc chức_năng lập hồ_sơ đề_nghị hoàn kiêm bù_trừ thu NSNN tương_ứng . - Đối_với các khoản còn được hoàn là các khoản NNT đã có Quyết_định hoàn_trả hoặc hoàn kiêm bù_trừ thu ngân_sách nhà_nước do cơ_quan thuế ban_hành nhưng đang trong thời_gian chờ Kho_bạc Nhà_nước chi_trả theo quy_định . Ngoài_ra , tại Công_văn 1483 / TCT-KK năm 2023 cũng hướng_dẫn người nộp thuế triển_khai mã ID khoản phải nộp với các nội_dung sau : ( 1 ) Hướng_dẫn tra_cứu tình_hình xử_lý nghĩa_vụ thuế tại Cổng_TTĐT của TCT ( eTax , eTax mobile ) đối_với tổ_chức , cá_nhân . ( 2 ) Hướng_dẫn lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước tại Cổng_TTĐT của TCT : - Đối_với tổ_chức , doanh_nghiệp : Hướng_dẫn lập Giấy nộp tiền tại dịch_vụ thuế điện_tử eTax . - Đối_với cá_nhân , hộ kinh_doanh : Hướng_dẫn lập Giấy nộp tiền tại dịch_vụ thuế điện_tử eTax , dịch_vụ thuế điện_tử trên thiết_bị di_động eTax mobile . ( 3 ) Hướng_dẫn_tra soát , điều_chỉnh thông_tin thu nộp NSNN theo ID khoản phải nộp : - Tra soát , điều_chỉnh chứng_từ . - Tra soát , điều_chỉnh thông_tin nghĩa_vụ thuế . | 210,865 | |
Điểm mới trong sử_dụng mã ID khoản phải nộp để tra_cứu tình_hình xử_lý nghĩa_vụ thuế tại Cổng_TTĐT của Tổng_cục Thuế là gì ? | Vừa_qua , Cổng_Thông tin điện_tử của Tổng_cục Thuế bao_gồm dịch_vụ Thuế điện_tử eTax ; eTax Mobile nâng_cấp chức_năng cho_phép người nộp thuế tra_cứu : ... : ( 1 ) Người nộp thuế tra_cứu toàn_bộ các thông_tin về tình_hình xử_lý của cơ_quan thuế đối_với các khoản phải nộp, đã nộp, còn phải nộp, nộp thừa, được miễn_giảm, được xoá nợ, được hoàn, đã hoàn, còn được hoàn của NNT. ( 2 ) Người nộp thuế tra_cứu thông_tin các khoản còn phải nộp, đã nộp, còn được hoàn đã được hệ_thống ứng_dụng quản_lý thuế ghi_nhận đến thời_điểm tra_cứu. - Đối_với khoản còn phải nộp, mỗi khoản được chỉ rõ trạng_thái và thứ_tự thanh_toán, bao_gồm : ( i ) Chưa nộp ( ii ) Đã nộp tại ngân_hàng, chờ xử_lý, ( iii ) Đang tra soát, ( iv ) Đang được xử_lý bù_trừ, Hoặc ( v ) đang được xử_lý hoàn kiêm bù_trừ. Đồng_thời, hệ_thống bổ_sung gợi_ý cho NNT lựa_chọn như sau : ( i ) lập Giấy nộp tiền vào NSNN hoặc ( ii ) tra soát, điều_chỉnh nghĩa_vụ thuế ( nếu có sai, sót ). Ví_dụ : Người nộp thuế có khoản phải nộp theo hồ_sơ khai thuế GTGT tháng 12/2022 nhưng | None | 1 | Vừa_qua , Cổng_Thông tin điện_tử của Tổng_cục Thuế bao_gồm dịch_vụ Thuế điện_tử eTax ; eTax Mobile nâng_cấp chức_năng cho_phép người nộp thuế tra_cứu nghĩa_vụ thuế , hỗ_trợ sắp_xếp thứ_tự thanh_toán theo quy_định của Luật Quản_lý thuế , lập Giấy nộp tiền vào Ngân_sách Nhà_nước ( NSNN ) theo mã ID , tra soát , điều_chỉnh thông_tin thu nộp ngân_sách nhà_nước theo mã ID . Theo đó , tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Công_văn 1483 / TCT-KK năm 2023 do Tổng_cục Thuế ban_hành hướng_dẫn người nộp thuế tra_cứu tình_hình xử_lý nghĩa_vụ thuế tại Cổng_TTĐT của TCT có nêu điểm mới trong sử_dụng mã ID khoản phải nộp để tra_cứu tình_hình xử_lý nghĩa_vụ thuế tại Cổng_TTĐT của Tổng_cục Thuế như sau : Dịch_vụ thuế điện_tử eTax phân hệ doanh_nghiệp , cá_nhân và dịch_vụ thuế điện_tử trên thiết_bị di_động eTax mobile nâng_cấp chức_năng “ Tra_cứu số thuế còn phải nộp ” thành “ Tra_cứu thông_tin nghĩa_vụ thuế ” cho_phép : ( 1 ) Người nộp thuế tra_cứu toàn_bộ các thông_tin về tình_hình xử_lý của cơ_quan thuế đối_với các khoản phải nộp , đã nộp , còn phải nộp , nộp thừa , được miễn_giảm , được xoá nợ , được hoàn , đã hoàn , còn được hoàn của NNT . ( 2 ) Người nộp thuế tra_cứu thông_tin các khoản còn phải nộp , đã nộp , còn được hoàn đã được hệ_thống ứng_dụng quản_lý thuế ghi_nhận đến thời_điểm tra_cứu . - Đối_với khoản còn phải nộp , mỗi khoản được chỉ rõ trạng_thái và thứ_tự thanh_toán , bao_gồm : ( i ) Chưa nộp ( ii ) Đã nộp tại ngân_hàng , chờ xử_lý , ( iii ) Đang tra soát , ( iv ) Đang được xử_lý bù_trừ , Hoặc ( v ) đang được xử_lý hoàn kiêm bù_trừ . Đồng_thời , hệ_thống bổ_sung gợi_ý cho NNT lựa_chọn như sau : ( i ) lập Giấy nộp tiền vào NSNN hoặc ( ii ) tra soát , điều_chỉnh nghĩa_vụ thuế ( nếu có sai , sót ) . Ví_dụ : Người nộp thuế có khoản phải nộp theo hồ_sơ khai thuế GTGT tháng 12/2022 nhưng chưa nộp thì hệ_thống cung_cấp thông_tin khoản thuế này cho NNT được biết và hỗ_trợ giao_diện đến màn_hình lập Giấy nộp tiền trong trường_hợp NNT lựa_chọn gợi_ý “ nộp thuế ” . - Đối_với các khoản đã nộp , hệ_thống bổ_sung gợi_ý : ( i ) tra soát , ( ii ) xử_lý bù_trừ khoản nộp thừa hoặc ( iii ) đề_nghị hoàn kiêm bù_trừ . Khi NNT tích chọn gợi_ý thì hệ_thống giao_diện đến các chức_năng lập hồ_sơ đề_nghị_tra soát hoặc lập hồ_sơ đề_nghị xử_lý bù_trừ khoản nộp thừa hoặc chức_năng lập hồ_sơ đề_nghị hoàn kiêm bù_trừ thu NSNN tương_ứng . - Đối_với các khoản còn được hoàn là các khoản NNT đã có Quyết_định hoàn_trả hoặc hoàn kiêm bù_trừ thu ngân_sách nhà_nước do cơ_quan thuế ban_hành nhưng đang trong thời_gian chờ Kho_bạc Nhà_nước chi_trả theo quy_định . Ngoài_ra , tại Công_văn 1483 / TCT-KK năm 2023 cũng hướng_dẫn người nộp thuế triển_khai mã ID khoản phải nộp với các nội_dung sau : ( 1 ) Hướng_dẫn tra_cứu tình_hình xử_lý nghĩa_vụ thuế tại Cổng_TTĐT của TCT ( eTax , eTax mobile ) đối_với tổ_chức , cá_nhân . ( 2 ) Hướng_dẫn lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước tại Cổng_TTĐT của TCT : - Đối_với tổ_chức , doanh_nghiệp : Hướng_dẫn lập Giấy nộp tiền tại dịch_vụ thuế điện_tử eTax . - Đối_với cá_nhân , hộ kinh_doanh : Hướng_dẫn lập Giấy nộp tiền tại dịch_vụ thuế điện_tử eTax , dịch_vụ thuế điện_tử trên thiết_bị di_động eTax mobile . ( 3 ) Hướng_dẫn_tra soát , điều_chỉnh thông_tin thu nộp NSNN theo ID khoản phải nộp : - Tra soát , điều_chỉnh chứng_từ . - Tra soát , điều_chỉnh thông_tin nghĩa_vụ thuế . | 210,866 | |
Điểm mới trong sử_dụng mã ID khoản phải nộp để tra_cứu tình_hình xử_lý nghĩa_vụ thuế tại Cổng_TTĐT của Tổng_cục Thuế là gì ? | Vừa_qua , Cổng_Thông tin điện_tử của Tổng_cục Thuế bao_gồm dịch_vụ Thuế điện_tử eTax ; eTax Mobile nâng_cấp chức_năng cho_phép người nộp thuế tra_cứu : ... tra soát, điều_chỉnh nghĩa_vụ thuế ( nếu có sai, sót ). Ví_dụ : Người nộp thuế có khoản phải nộp theo hồ_sơ khai thuế GTGT tháng 12/2022 nhưng chưa nộp thì hệ_thống cung_cấp thông_tin khoản thuế này cho NNT được biết và hỗ_trợ giao_diện đến màn_hình lập Giấy nộp tiền trong trường_hợp NNT lựa_chọn gợi_ý “ nộp thuế ”. - Đối_với các khoản đã nộp, hệ_thống bổ_sung gợi_ý : ( i ) tra soát, ( ii ) xử_lý bù_trừ khoản nộp thừa hoặc ( iii ) đề_nghị hoàn kiêm bù_trừ. Khi NNT tích chọn gợi_ý thì hệ_thống giao_diện đến các chức_năng lập hồ_sơ đề_nghị_tra soát hoặc lập hồ_sơ đề_nghị xử_lý bù_trừ khoản nộp thừa hoặc chức_năng lập hồ_sơ đề_nghị hoàn kiêm bù_trừ thu NSNN tương_ứng. - Đối_với các khoản còn được hoàn là các khoản NNT đã có Quyết_định hoàn_trả hoặc hoàn kiêm bù_trừ thu ngân_sách nhà_nước do cơ_quan thuế ban_hành nhưng đang trong thời_gian chờ Kho_bạc Nhà_nước chi_trả theo quy_định. Ngoài_ra, tại Công_văn 1483 / TCT-KK năm 2023 cũng hướng_dẫn người nộp thuế triển_khai mã ID khoản phải nộp với các nội_dung | None | 1 | Vừa_qua , Cổng_Thông tin điện_tử của Tổng_cục Thuế bao_gồm dịch_vụ Thuế điện_tử eTax ; eTax Mobile nâng_cấp chức_năng cho_phép người nộp thuế tra_cứu nghĩa_vụ thuế , hỗ_trợ sắp_xếp thứ_tự thanh_toán theo quy_định của Luật Quản_lý thuế , lập Giấy nộp tiền vào Ngân_sách Nhà_nước ( NSNN ) theo mã ID , tra soát , điều_chỉnh thông_tin thu nộp ngân_sách nhà_nước theo mã ID . Theo đó , tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Công_văn 1483 / TCT-KK năm 2023 do Tổng_cục Thuế ban_hành hướng_dẫn người nộp thuế tra_cứu tình_hình xử_lý nghĩa_vụ thuế tại Cổng_TTĐT của TCT có nêu điểm mới trong sử_dụng mã ID khoản phải nộp để tra_cứu tình_hình xử_lý nghĩa_vụ thuế tại Cổng_TTĐT của Tổng_cục Thuế như sau : Dịch_vụ thuế điện_tử eTax phân hệ doanh_nghiệp , cá_nhân và dịch_vụ thuế điện_tử trên thiết_bị di_động eTax mobile nâng_cấp chức_năng “ Tra_cứu số thuế còn phải nộp ” thành “ Tra_cứu thông_tin nghĩa_vụ thuế ” cho_phép : ( 1 ) Người nộp thuế tra_cứu toàn_bộ các thông_tin về tình_hình xử_lý của cơ_quan thuế đối_với các khoản phải nộp , đã nộp , còn phải nộp , nộp thừa , được miễn_giảm , được xoá nợ , được hoàn , đã hoàn , còn được hoàn của NNT . ( 2 ) Người nộp thuế tra_cứu thông_tin các khoản còn phải nộp , đã nộp , còn được hoàn đã được hệ_thống ứng_dụng quản_lý thuế ghi_nhận đến thời_điểm tra_cứu . - Đối_với khoản còn phải nộp , mỗi khoản được chỉ rõ trạng_thái và thứ_tự thanh_toán , bao_gồm : ( i ) Chưa nộp ( ii ) Đã nộp tại ngân_hàng , chờ xử_lý , ( iii ) Đang tra soát , ( iv ) Đang được xử_lý bù_trừ , Hoặc ( v ) đang được xử_lý hoàn kiêm bù_trừ . Đồng_thời , hệ_thống bổ_sung gợi_ý cho NNT lựa_chọn như sau : ( i ) lập Giấy nộp tiền vào NSNN hoặc ( ii ) tra soát , điều_chỉnh nghĩa_vụ thuế ( nếu có sai , sót ) . Ví_dụ : Người nộp thuế có khoản phải nộp theo hồ_sơ khai thuế GTGT tháng 12/2022 nhưng chưa nộp thì hệ_thống cung_cấp thông_tin khoản thuế này cho NNT được biết và hỗ_trợ giao_diện đến màn_hình lập Giấy nộp tiền trong trường_hợp NNT lựa_chọn gợi_ý “ nộp thuế ” . - Đối_với các khoản đã nộp , hệ_thống bổ_sung gợi_ý : ( i ) tra soát , ( ii ) xử_lý bù_trừ khoản nộp thừa hoặc ( iii ) đề_nghị hoàn kiêm bù_trừ . Khi NNT tích chọn gợi_ý thì hệ_thống giao_diện đến các chức_năng lập hồ_sơ đề_nghị_tra soát hoặc lập hồ_sơ đề_nghị xử_lý bù_trừ khoản nộp thừa hoặc chức_năng lập hồ_sơ đề_nghị hoàn kiêm bù_trừ thu NSNN tương_ứng . - Đối_với các khoản còn được hoàn là các khoản NNT đã có Quyết_định hoàn_trả hoặc hoàn kiêm bù_trừ thu ngân_sách nhà_nước do cơ_quan thuế ban_hành nhưng đang trong thời_gian chờ Kho_bạc Nhà_nước chi_trả theo quy_định . Ngoài_ra , tại Công_văn 1483 / TCT-KK năm 2023 cũng hướng_dẫn người nộp thuế triển_khai mã ID khoản phải nộp với các nội_dung sau : ( 1 ) Hướng_dẫn tra_cứu tình_hình xử_lý nghĩa_vụ thuế tại Cổng_TTĐT của TCT ( eTax , eTax mobile ) đối_với tổ_chức , cá_nhân . ( 2 ) Hướng_dẫn lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước tại Cổng_TTĐT của TCT : - Đối_với tổ_chức , doanh_nghiệp : Hướng_dẫn lập Giấy nộp tiền tại dịch_vụ thuế điện_tử eTax . - Đối_với cá_nhân , hộ kinh_doanh : Hướng_dẫn lập Giấy nộp tiền tại dịch_vụ thuế điện_tử eTax , dịch_vụ thuế điện_tử trên thiết_bị di_động eTax mobile . ( 3 ) Hướng_dẫn_tra soát , điều_chỉnh thông_tin thu nộp NSNN theo ID khoản phải nộp : - Tra soát , điều_chỉnh chứng_từ . - Tra soát , điều_chỉnh thông_tin nghĩa_vụ thuế . | 210,867 | |
Điểm mới trong sử_dụng mã ID khoản phải nộp để tra_cứu tình_hình xử_lý nghĩa_vụ thuế tại Cổng_TTĐT của Tổng_cục Thuế là gì ? | Vừa_qua , Cổng_Thông tin điện_tử của Tổng_cục Thuế bao_gồm dịch_vụ Thuế điện_tử eTax ; eTax Mobile nâng_cấp chức_năng cho_phép người nộp thuế tra_cứu : ... Kho_bạc Nhà_nước chi_trả theo quy_định. Ngoài_ra, tại Công_văn 1483 / TCT-KK năm 2023 cũng hướng_dẫn người nộp thuế triển_khai mã ID khoản phải nộp với các nội_dung sau : ( 1 ) Hướng_dẫn tra_cứu tình_hình xử_lý nghĩa_vụ thuế tại Cổng_TTĐT của TCT ( eTax, eTax mobile ) đối_với tổ_chức, cá_nhân. ( 2 ) Hướng_dẫn lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước tại Cổng_TTĐT của TCT : - Đối_với tổ_chức, doanh_nghiệp : Hướng_dẫn lập Giấy nộp tiền tại dịch_vụ thuế điện_tử eTax. - Đối_với cá_nhân, hộ kinh_doanh : Hướng_dẫn lập Giấy nộp tiền tại dịch_vụ thuế điện_tử eTax, dịch_vụ thuế điện_tử trên thiết_bị di_động eTax mobile. ( 3 ) Hướng_<unk> a soát, điều_chỉnh thông_tin thu nộp NSNN theo ID khoản phải nộp : - Tra soát, điều_chỉnh chứng_từ. - Tra soát, điều_chỉnh thông_tin nghĩa_vụ thuế. | None | 1 | Vừa_qua , Cổng_Thông tin điện_tử của Tổng_cục Thuế bao_gồm dịch_vụ Thuế điện_tử eTax ; eTax Mobile nâng_cấp chức_năng cho_phép người nộp thuế tra_cứu nghĩa_vụ thuế , hỗ_trợ sắp_xếp thứ_tự thanh_toán theo quy_định của Luật Quản_lý thuế , lập Giấy nộp tiền vào Ngân_sách Nhà_nước ( NSNN ) theo mã ID , tra soát , điều_chỉnh thông_tin thu nộp ngân_sách nhà_nước theo mã ID . Theo đó , tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Công_văn 1483 / TCT-KK năm 2023 do Tổng_cục Thuế ban_hành hướng_dẫn người nộp thuế tra_cứu tình_hình xử_lý nghĩa_vụ thuế tại Cổng_TTĐT của TCT có nêu điểm mới trong sử_dụng mã ID khoản phải nộp để tra_cứu tình_hình xử_lý nghĩa_vụ thuế tại Cổng_TTĐT của Tổng_cục Thuế như sau : Dịch_vụ thuế điện_tử eTax phân hệ doanh_nghiệp , cá_nhân và dịch_vụ thuế điện_tử trên thiết_bị di_động eTax mobile nâng_cấp chức_năng “ Tra_cứu số thuế còn phải nộp ” thành “ Tra_cứu thông_tin nghĩa_vụ thuế ” cho_phép : ( 1 ) Người nộp thuế tra_cứu toàn_bộ các thông_tin về tình_hình xử_lý của cơ_quan thuế đối_với các khoản phải nộp , đã nộp , còn phải nộp , nộp thừa , được miễn_giảm , được xoá nợ , được hoàn , đã hoàn , còn được hoàn của NNT . ( 2 ) Người nộp thuế tra_cứu thông_tin các khoản còn phải nộp , đã nộp , còn được hoàn đã được hệ_thống ứng_dụng quản_lý thuế ghi_nhận đến thời_điểm tra_cứu . - Đối_với khoản còn phải nộp , mỗi khoản được chỉ rõ trạng_thái và thứ_tự thanh_toán , bao_gồm : ( i ) Chưa nộp ( ii ) Đã nộp tại ngân_hàng , chờ xử_lý , ( iii ) Đang tra soát , ( iv ) Đang được xử_lý bù_trừ , Hoặc ( v ) đang được xử_lý hoàn kiêm bù_trừ . Đồng_thời , hệ_thống bổ_sung gợi_ý cho NNT lựa_chọn như sau : ( i ) lập Giấy nộp tiền vào NSNN hoặc ( ii ) tra soát , điều_chỉnh nghĩa_vụ thuế ( nếu có sai , sót ) . Ví_dụ : Người nộp thuế có khoản phải nộp theo hồ_sơ khai thuế GTGT tháng 12/2022 nhưng chưa nộp thì hệ_thống cung_cấp thông_tin khoản thuế này cho NNT được biết và hỗ_trợ giao_diện đến màn_hình lập Giấy nộp tiền trong trường_hợp NNT lựa_chọn gợi_ý “ nộp thuế ” . - Đối_với các khoản đã nộp , hệ_thống bổ_sung gợi_ý : ( i ) tra soát , ( ii ) xử_lý bù_trừ khoản nộp thừa hoặc ( iii ) đề_nghị hoàn kiêm bù_trừ . Khi NNT tích chọn gợi_ý thì hệ_thống giao_diện đến các chức_năng lập hồ_sơ đề_nghị_tra soát hoặc lập hồ_sơ đề_nghị xử_lý bù_trừ khoản nộp thừa hoặc chức_năng lập hồ_sơ đề_nghị hoàn kiêm bù_trừ thu NSNN tương_ứng . - Đối_với các khoản còn được hoàn là các khoản NNT đã có Quyết_định hoàn_trả hoặc hoàn kiêm bù_trừ thu ngân_sách nhà_nước do cơ_quan thuế ban_hành nhưng đang trong thời_gian chờ Kho_bạc Nhà_nước chi_trả theo quy_định . Ngoài_ra , tại Công_văn 1483 / TCT-KK năm 2023 cũng hướng_dẫn người nộp thuế triển_khai mã ID khoản phải nộp với các nội_dung sau : ( 1 ) Hướng_dẫn tra_cứu tình_hình xử_lý nghĩa_vụ thuế tại Cổng_TTĐT của TCT ( eTax , eTax mobile ) đối_với tổ_chức , cá_nhân . ( 2 ) Hướng_dẫn lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước tại Cổng_TTĐT của TCT : - Đối_với tổ_chức , doanh_nghiệp : Hướng_dẫn lập Giấy nộp tiền tại dịch_vụ thuế điện_tử eTax . - Đối_với cá_nhân , hộ kinh_doanh : Hướng_dẫn lập Giấy nộp tiền tại dịch_vụ thuế điện_tử eTax , dịch_vụ thuế điện_tử trên thiết_bị di_động eTax mobile . ( 3 ) Hướng_dẫn_tra soát , điều_chỉnh thông_tin thu nộp NSNN theo ID khoản phải nộp : - Tra soát , điều_chỉnh chứng_từ . - Tra soát , điều_chỉnh thông_tin nghĩa_vụ thuế . | 210,868 | |
Điểm mới trong việc triển_khai lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước theo mã ID khoản phải nộp là gì ? | Tại Công_văn 1483 / TCT-KK năm 2023 có nêu rõ việc lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước sẽ do Kho_bạc Nhà_nước , Cổng dịch_vụ công Quốc_gia , ngân: ... Tại Công_văn 1483 / TCT-KK năm 2023 có nêu rõ việc lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước sẽ do Kho_bạc Nhà_nước, Cổng dịch_vụ công Quốc_gia, ngân_hàng truy_vấn ID khoản phải nộp tại Cổng_TTĐT của TCT hoặc sử_dụng ID khoản phải nộp tại các thông_báo nộp tiền do NNT cung_cấp hoặc kê_khai trên Bảng kê nộp tiền, Giấy nộp tiền để hỗ_trợ NNT lập chứng_từ nộp tiền trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước / ngân_hàng hoặc nộp bằng phương_thức điện_tử qua các dịch_vụ do KBNN / Cổng dịch_vụ công Quốc_gia / ngân_hàng cung_cấp. Trong đó, có nêu điểm mới của việc lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước theo mã ID khoản phải nộp như sau : ( 1 ) Dịch_vụ thuế điện_tử eTax phân hệ doanh_nghiệp, cá_nhân và dịch_vụ thuế điện_tử trên thiết_bị di_động eTax mobile nâng_cấp chức_năng “ Lập Giấy nộp tiền ” cho_phép NNT thực_hiện : ( i ) Truy_vấn toàn_bộ nghĩa_vụ còn phải nộp của NNT theo ID khoản phải nộp hoặc truy_vấn theo mã hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính hoặc mã hồ_sơ lệ_phí trước_bạ phương_tiện. - Khi NNT lựa_chọn truy_vấn theo mã hồ_sơ xác_định | None | 1 | Tại Công_văn 1483 / TCT-KK năm 2023 có nêu rõ việc lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước sẽ do Kho_bạc Nhà_nước , Cổng dịch_vụ công Quốc_gia , ngân_hàng truy_vấn ID khoản phải nộp tại Cổng_TTĐT của TCT hoặc sử_dụng ID khoản phải nộp tại các thông_báo nộp tiền do NNT cung_cấp hoặc kê_khai trên Bảng kê nộp tiền , Giấy nộp tiền để hỗ_trợ NNT lập chứng_từ nộp tiền trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước / ngân_hàng hoặc nộp bằng phương_thức điện_tử qua các dịch_vụ do KBNN / Cổng dịch_vụ công Quốc_gia / ngân_hàng cung_cấp . Trong đó , có nêu điểm mới của việc lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước theo mã ID khoản phải nộp như sau : ( 1 ) Dịch_vụ thuế điện_tử eTax phân hệ doanh_nghiệp , cá_nhân và dịch_vụ thuế điện_tử trên thiết_bị di_động eTax mobile nâng_cấp chức_năng “ Lập Giấy nộp tiền ” cho_phép NNT thực_hiện : ( i ) Truy_vấn toàn_bộ nghĩa_vụ còn phải nộp của NNT theo ID khoản phải nộp hoặc truy_vấn theo mã hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính hoặc mã hồ_sơ lệ_phí trước_bạ phương_tiện . - Khi NNT lựa_chọn truy_vấn theo mã hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính hoặc mã hồ_sơ lệ_phí trước_bạ phương_tiện : NNT nhập mã hồ_sơ tương_ứng để hệ_thống kiểm_tra , hiển_thị màn_hình lập Giấy nộp tiền đã được điền sẵn các thông_tin cho NNT xác_nhận . Trường_hợp NNT xác_nhận đúng thông_tin , nhấn “ hoàn_thành ” để hệ_thống chuyển thông_tin Giấy nộp tiền đến ngân_hàng nơi NNT mở tài_khoản tiến_hành xử_lý theo quy_định . - Khi NNT chọn truy_vấn toàn_bộ nghĩa_vụ còn phải nộp , hệ_thống hiển_thị kết_quả là danh_sách tất_cả các khoản còn phải nộp của NNT trên toàn_quốc ( mỗi khoản phải nộp có “ ID khoản phải nộp ” là dãy số do hệ_thống ứng_dụng của cơ_quan thuế tạo , đảm_bảo tính duy_nhất cho khoản phải nộp của NNT ) , chia làm 3 nhóm A - là các khoản thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt phải nộp theo thứ_tự thanh_toán , B - là các khoản NNT được tự lựa_chọn , C - là các khoản phải nộp đang chờ xử_lý . Cụ_thể : + Nhóm A - Các khoản thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt phải nộp theo thứ_tự thanh_toán : thứ_tự thanh_toán các khoản còn phải nộp tại Nhóm này được sắp theo theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế , NNT lựa_chọn nộp cho khoản phải nộp có thứ_tự từ thấp đến cao ( thấp nhất là 1 ) . Trường_hợp , các khoản phải nộp có thứ_tự thanh_toán liền kề nhau và có cùng thông_tin KBNN tiếp_nhận khoản thu , cơ_quan thu , tài_khoản thu , mục_lục ngân_sách , loại tiền , tính_chất nghiệp_vụ quản_lý thuế thì hệ_thống hỗ_trợ gom nhóm thành 01 khoản gọi là ID tổng_hợp để lập Giấy nộp tiền nhằm tối_ưu dung_lượng của Giấy nộp tiền , NNT không được sửa thông_tin số tiền của khoản đã gom . Trường_hợp NNT chỉ muốn nộp cho một hoặc một_số khoản phải nộp ( do không đủ điều_kiện trích nợ tài_khoản ngân_hàng đối_với số tiền của ID tổng_hợp đã gom sẵn ) thì hệ_thống cho_phép NNT chọn một mã ID khoản phải nộp để lập GNT hoặc chọn từ 02 mã ID khoản phải nộp trở lên có đủ điều_kiện để hệ_thống tạo mã “ ID tổng_hợp ” mới . + Nhóm B - Các khoản thu khác : bao_gồm các khoản thu về lệ_phí trước_bạ phương_tiện , nghĩa_vụ tài_chính về đất và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước do cơ_quan thuế quản_lý thu . Các khoản phải nộp tại Nhóm này không sắp_xếp theo thứ_tự thanh_toán bắt_buộc , NNT được lựa_chọn nộp cho khoản bất_kì tại nhóm này . + Nhóm C - Các khoản đang xử_lý : bao_gồm các khoản phải nộp đã được ngân_hàng thông_báo nộp tiền thành_công ; các khoản còn phải nộp nhưng đang được cơ_quan thuế xử_lý theo hồ_sơ đề_nghị xử_lý bù_trừ hoặc đang xử_lý hoàn_trả ; các khoản còn phải nộp đang được xử_lý gia_hạn hoặc đã được cơ_quan thuế ra quyết_định khoanh nợ , xoá nợ . NNT căn_cứ tình_hình theo_dõi nghĩa_vụ thuế của mình để lựa_chọn nộp / không nộp các khoản đang được cơ_quan thuế xử_lý nêu tại Nhóm này . Sau khi NNT lựa_chọn khoản phải nộp muốn thanh_toán tại nhóm A , nhóm B hoặc C nêu trên , hệ_thống truy_xuất các thông_tin liên_quan của ID khoản phải nộp để điền vào Giấy nộp tiền , NNT được sửa thông_tin số tiền phù_hợp với loại thuế , số_dư tài_khoản thanh_toán mở tại ngân_hàng phục_vụ NNT , sửa thông_tin KBNN hạch_toán khoản thu để phù_hợp với thông_tin nộp ngân_sách được cơ_quan thuế hướng_dẫn . NNT nhấn “ Hoàn_thành ” để hệ_thống chuyển thông_tin Giấy nộp tiền đến ngân_hàng nơi NNT mở tài_khoản tiến_hành xử_lý theo quy_định . Lưu_ý : Trường_hợp NNT phát_hiện khoản phải nộp không đúng nghĩa_vụ của NNT khi thực_hiện truy_vấn , NNT thực_hiện_tra soát và đề_nghị điều_chỉnh thông_tin với cơ_quan thuế theo hướng_dẫn tại mục III phụ_lục này để được cơ_quan thuế cập_nhật , điều_chỉnh đúng nghĩa_vụ thuế trước khi lập GNT vào NSNN . ( ii ) Trường_hợp NNT tạm nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , tạm nộp lợi_nhuận sau thuế còn lại sau khi trích_lập các quỹ thì NNT tích chọn “ Tạm nộp ” để hệ_thống hiển_thị giao_diện lập giấy nộp tiền . NNT kê_khai toàn_bộ thông_tin trên Giấy nộp tiền vào NSNN để cơ_quan thuế có cơ_sở ghi_nhận , xử_lý bù_trừ khoản đã nộp của NNT với khoản phải nộp hoặc tra soát thông_tin với NNT để hoàn_thiện chứng_từ . ( iii ) Trường_hợp NNT không tìm thấy khoản phải nộp tương_ứng ( có_thể do các nguyên_nhân như : các khoản thuế đã lập và gửi hồ_sơ khai thuế nhưng chưa được cơ_quan thuế chấp_nhận hoặc thông_tin khoản phải nộp chưa đúng nhưng để đảm_bảo thời_hạn nộp thuế thì NNT tích chọn “ Loại thuế khác ” để hệ_thống hiển_thị giao_diện lập Giấy nộp tiền . NNT kê_khai toàn_bộ thông_tin trên Giấy nộp tiền vào NSNN để cơ_quan thuế có cơ_sở ghi_nhận , xử_lý bù_trừ khoản phải nộp hoặc tra soát thông_tin với NNT để hoàn_thiện chứng_từ . ( 2 ) Dịch_vụ thuế điện_tử eTax phân hệ doanh_nghiệp , cá_nhân và dịch_vụ thuế điện_tử trên thiết_bị di_động eTax mobile nâng_cấp chức_năng “ Lập Giấy nộp tiền nộp thay ” cho_phép người nộp thay thực_hiện : - Truy_vấn khoản phải nộp theo mã ID khoản phải nộp của người nộp thuế . - Hệ_thống kiểm_tra thông_tin mã ID và cung_cấp thông_tin thứ_tự thanh_toán của mã ID cho người nộp thay biết . Trường_hợp khoản thuế muốn nộp thuộc nhóm A và có thứ_tự thanh_toán sau ít_nhất 01 khoản thuế khác thì hệ_thống thông_báo cho người nộp thay biết về thứ_tự thanh_toán của khoản thuế này và việc người nộp thay / người nộp thuế cần nộp cho các khoản có thứ_tự ưu_tiên thanh_toán phía trước rồi mới nộp khoản thuế này để tối_ưu quyền_lợi . Trường_hợp khoản thuế đủ điều_kiện lập Giấy nộp tiền nộp thay thì hệ_thống hiển_thị thông_tin chi_tiết Giấy nộp tiền nộp thay đã được điền sẵn thông_tin để người nộp thay xác_nhận hoàn_thành Giấy nộp tiền nộp thay , gửi thông_tin đến ngân_hàng phục_vụ người nộp thay để xử_lý theo quy_trình hiện_hành . | 210,869 | |
Điểm mới trong việc triển_khai lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước theo mã ID khoản phải nộp là gì ? | Tại Công_văn 1483 / TCT-KK năm 2023 có nêu rõ việc lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước sẽ do Kho_bạc Nhà_nước , Cổng dịch_vụ công Quốc_gia , ngân: ... nộp của NNT theo ID khoản phải nộp hoặc truy_vấn theo mã hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính hoặc mã hồ_sơ lệ_phí trước_bạ phương_tiện. - Khi NNT lựa_chọn truy_vấn theo mã hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính hoặc mã hồ_sơ lệ_phí trước_bạ phương_tiện : NNT nhập mã hồ_sơ tương_ứng để hệ_thống kiểm_tra, hiển_thị màn_hình lập Giấy nộp tiền đã được điền sẵn các thông_tin cho NNT xác_nhận. Trường_hợp NNT xác_nhận đúng thông_tin, nhấn “ hoàn_thành ” để hệ_thống chuyển thông_tin Giấy nộp tiền đến ngân_hàng nơi NNT mở tài_khoản tiến_hành xử_lý theo quy_định. - Khi NNT chọn truy_vấn toàn_bộ nghĩa_vụ còn phải nộp, hệ_thống hiển_thị kết_quả là danh_sách tất_cả các khoản còn phải nộp của NNT trên toàn_quốc ( mỗi khoản phải nộp có “ ID khoản phải nộp ” là dãy số do hệ_thống ứng_dụng của cơ_quan thuế tạo, đảm_bảo tính duy_nhất cho khoản phải nộp của NNT ), chia làm 3 nhóm A - là các khoản thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt phải nộp theo thứ_tự thanh_toán, B - là các khoản NNT được tự lựa_chọn, C - là các khoản phải nộp đang chờ xử_lý. Cụ_thể : | None | 1 | Tại Công_văn 1483 / TCT-KK năm 2023 có nêu rõ việc lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước sẽ do Kho_bạc Nhà_nước , Cổng dịch_vụ công Quốc_gia , ngân_hàng truy_vấn ID khoản phải nộp tại Cổng_TTĐT của TCT hoặc sử_dụng ID khoản phải nộp tại các thông_báo nộp tiền do NNT cung_cấp hoặc kê_khai trên Bảng kê nộp tiền , Giấy nộp tiền để hỗ_trợ NNT lập chứng_từ nộp tiền trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước / ngân_hàng hoặc nộp bằng phương_thức điện_tử qua các dịch_vụ do KBNN / Cổng dịch_vụ công Quốc_gia / ngân_hàng cung_cấp . Trong đó , có nêu điểm mới của việc lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước theo mã ID khoản phải nộp như sau : ( 1 ) Dịch_vụ thuế điện_tử eTax phân hệ doanh_nghiệp , cá_nhân và dịch_vụ thuế điện_tử trên thiết_bị di_động eTax mobile nâng_cấp chức_năng “ Lập Giấy nộp tiền ” cho_phép NNT thực_hiện : ( i ) Truy_vấn toàn_bộ nghĩa_vụ còn phải nộp của NNT theo ID khoản phải nộp hoặc truy_vấn theo mã hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính hoặc mã hồ_sơ lệ_phí trước_bạ phương_tiện . - Khi NNT lựa_chọn truy_vấn theo mã hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính hoặc mã hồ_sơ lệ_phí trước_bạ phương_tiện : NNT nhập mã hồ_sơ tương_ứng để hệ_thống kiểm_tra , hiển_thị màn_hình lập Giấy nộp tiền đã được điền sẵn các thông_tin cho NNT xác_nhận . Trường_hợp NNT xác_nhận đúng thông_tin , nhấn “ hoàn_thành ” để hệ_thống chuyển thông_tin Giấy nộp tiền đến ngân_hàng nơi NNT mở tài_khoản tiến_hành xử_lý theo quy_định . - Khi NNT chọn truy_vấn toàn_bộ nghĩa_vụ còn phải nộp , hệ_thống hiển_thị kết_quả là danh_sách tất_cả các khoản còn phải nộp của NNT trên toàn_quốc ( mỗi khoản phải nộp có “ ID khoản phải nộp ” là dãy số do hệ_thống ứng_dụng của cơ_quan thuế tạo , đảm_bảo tính duy_nhất cho khoản phải nộp của NNT ) , chia làm 3 nhóm A - là các khoản thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt phải nộp theo thứ_tự thanh_toán , B - là các khoản NNT được tự lựa_chọn , C - là các khoản phải nộp đang chờ xử_lý . Cụ_thể : + Nhóm A - Các khoản thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt phải nộp theo thứ_tự thanh_toán : thứ_tự thanh_toán các khoản còn phải nộp tại Nhóm này được sắp theo theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế , NNT lựa_chọn nộp cho khoản phải nộp có thứ_tự từ thấp đến cao ( thấp nhất là 1 ) . Trường_hợp , các khoản phải nộp có thứ_tự thanh_toán liền kề nhau và có cùng thông_tin KBNN tiếp_nhận khoản thu , cơ_quan thu , tài_khoản thu , mục_lục ngân_sách , loại tiền , tính_chất nghiệp_vụ quản_lý thuế thì hệ_thống hỗ_trợ gom nhóm thành 01 khoản gọi là ID tổng_hợp để lập Giấy nộp tiền nhằm tối_ưu dung_lượng của Giấy nộp tiền , NNT không được sửa thông_tin số tiền của khoản đã gom . Trường_hợp NNT chỉ muốn nộp cho một hoặc một_số khoản phải nộp ( do không đủ điều_kiện trích nợ tài_khoản ngân_hàng đối_với số tiền của ID tổng_hợp đã gom sẵn ) thì hệ_thống cho_phép NNT chọn một mã ID khoản phải nộp để lập GNT hoặc chọn từ 02 mã ID khoản phải nộp trở lên có đủ điều_kiện để hệ_thống tạo mã “ ID tổng_hợp ” mới . + Nhóm B - Các khoản thu khác : bao_gồm các khoản thu về lệ_phí trước_bạ phương_tiện , nghĩa_vụ tài_chính về đất và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước do cơ_quan thuế quản_lý thu . Các khoản phải nộp tại Nhóm này không sắp_xếp theo thứ_tự thanh_toán bắt_buộc , NNT được lựa_chọn nộp cho khoản bất_kì tại nhóm này . + Nhóm C - Các khoản đang xử_lý : bao_gồm các khoản phải nộp đã được ngân_hàng thông_báo nộp tiền thành_công ; các khoản còn phải nộp nhưng đang được cơ_quan thuế xử_lý theo hồ_sơ đề_nghị xử_lý bù_trừ hoặc đang xử_lý hoàn_trả ; các khoản còn phải nộp đang được xử_lý gia_hạn hoặc đã được cơ_quan thuế ra quyết_định khoanh nợ , xoá nợ . NNT căn_cứ tình_hình theo_dõi nghĩa_vụ thuế của mình để lựa_chọn nộp / không nộp các khoản đang được cơ_quan thuế xử_lý nêu tại Nhóm này . Sau khi NNT lựa_chọn khoản phải nộp muốn thanh_toán tại nhóm A , nhóm B hoặc C nêu trên , hệ_thống truy_xuất các thông_tin liên_quan của ID khoản phải nộp để điền vào Giấy nộp tiền , NNT được sửa thông_tin số tiền phù_hợp với loại thuế , số_dư tài_khoản thanh_toán mở tại ngân_hàng phục_vụ NNT , sửa thông_tin KBNN hạch_toán khoản thu để phù_hợp với thông_tin nộp ngân_sách được cơ_quan thuế hướng_dẫn . NNT nhấn “ Hoàn_thành ” để hệ_thống chuyển thông_tin Giấy nộp tiền đến ngân_hàng nơi NNT mở tài_khoản tiến_hành xử_lý theo quy_định . Lưu_ý : Trường_hợp NNT phát_hiện khoản phải nộp không đúng nghĩa_vụ của NNT khi thực_hiện truy_vấn , NNT thực_hiện_tra soát và đề_nghị điều_chỉnh thông_tin với cơ_quan thuế theo hướng_dẫn tại mục III phụ_lục này để được cơ_quan thuế cập_nhật , điều_chỉnh đúng nghĩa_vụ thuế trước khi lập GNT vào NSNN . ( ii ) Trường_hợp NNT tạm nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , tạm nộp lợi_nhuận sau thuế còn lại sau khi trích_lập các quỹ thì NNT tích chọn “ Tạm nộp ” để hệ_thống hiển_thị giao_diện lập giấy nộp tiền . NNT kê_khai toàn_bộ thông_tin trên Giấy nộp tiền vào NSNN để cơ_quan thuế có cơ_sở ghi_nhận , xử_lý bù_trừ khoản đã nộp của NNT với khoản phải nộp hoặc tra soát thông_tin với NNT để hoàn_thiện chứng_từ . ( iii ) Trường_hợp NNT không tìm thấy khoản phải nộp tương_ứng ( có_thể do các nguyên_nhân như : các khoản thuế đã lập và gửi hồ_sơ khai thuế nhưng chưa được cơ_quan thuế chấp_nhận hoặc thông_tin khoản phải nộp chưa đúng nhưng để đảm_bảo thời_hạn nộp thuế thì NNT tích chọn “ Loại thuế khác ” để hệ_thống hiển_thị giao_diện lập Giấy nộp tiền . NNT kê_khai toàn_bộ thông_tin trên Giấy nộp tiền vào NSNN để cơ_quan thuế có cơ_sở ghi_nhận , xử_lý bù_trừ khoản phải nộp hoặc tra soát thông_tin với NNT để hoàn_thiện chứng_từ . ( 2 ) Dịch_vụ thuế điện_tử eTax phân hệ doanh_nghiệp , cá_nhân và dịch_vụ thuế điện_tử trên thiết_bị di_động eTax mobile nâng_cấp chức_năng “ Lập Giấy nộp tiền nộp thay ” cho_phép người nộp thay thực_hiện : - Truy_vấn khoản phải nộp theo mã ID khoản phải nộp của người nộp thuế . - Hệ_thống kiểm_tra thông_tin mã ID và cung_cấp thông_tin thứ_tự thanh_toán của mã ID cho người nộp thay biết . Trường_hợp khoản thuế muốn nộp thuộc nhóm A và có thứ_tự thanh_toán sau ít_nhất 01 khoản thuế khác thì hệ_thống thông_báo cho người nộp thay biết về thứ_tự thanh_toán của khoản thuế này và việc người nộp thay / người nộp thuế cần nộp cho các khoản có thứ_tự ưu_tiên thanh_toán phía trước rồi mới nộp khoản thuế này để tối_ưu quyền_lợi . Trường_hợp khoản thuế đủ điều_kiện lập Giấy nộp tiền nộp thay thì hệ_thống hiển_thị thông_tin chi_tiết Giấy nộp tiền nộp thay đã được điền sẵn thông_tin để người nộp thay xác_nhận hoàn_thành Giấy nộp tiền nộp thay , gửi thông_tin đến ngân_hàng phục_vụ người nộp thay để xử_lý theo quy_trình hiện_hành . | 210,870 | |
Điểm mới trong việc triển_khai lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước theo mã ID khoản phải nộp là gì ? | Tại Công_văn 1483 / TCT-KK năm 2023 có nêu rõ việc lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước sẽ do Kho_bạc Nhà_nước , Cổng dịch_vụ công Quốc_gia , ngân: ... , tiền phạt phải nộp theo thứ_tự thanh_toán, B - là các khoản NNT được tự lựa_chọn, C - là các khoản phải nộp đang chờ xử_lý. Cụ_thể : + Nhóm A - Các khoản thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt phải nộp theo thứ_tự thanh_toán : thứ_tự thanh_toán các khoản còn phải nộp tại Nhóm này được sắp theo theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế, NNT lựa_chọn nộp cho khoản phải nộp có thứ_tự từ thấp đến cao ( thấp nhất là 1 ). Trường_hợp, các khoản phải nộp có thứ_tự thanh_toán liền kề nhau và có cùng thông_tin KBNN tiếp_nhận khoản thu, cơ_quan thu, tài_khoản thu, mục_lục ngân_sách, loại tiền, tính_chất nghiệp_vụ quản_lý thuế thì hệ_thống hỗ_trợ gom nhóm thành 01 khoản gọi là ID tổng_hợp để lập Giấy nộp tiền nhằm tối_ưu dung_lượng của Giấy nộp tiền, NNT không được sửa thông_tin số tiền của khoản đã gom. Trường_hợp NNT chỉ muốn nộp cho một hoặc một_số khoản phải nộp ( do không đủ điều_kiện trích nợ tài_khoản ngân_hàng đối_với số tiền của ID tổng_hợp đã gom sẵn ) thì hệ_thống | None | 1 | Tại Công_văn 1483 / TCT-KK năm 2023 có nêu rõ việc lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước sẽ do Kho_bạc Nhà_nước , Cổng dịch_vụ công Quốc_gia , ngân_hàng truy_vấn ID khoản phải nộp tại Cổng_TTĐT của TCT hoặc sử_dụng ID khoản phải nộp tại các thông_báo nộp tiền do NNT cung_cấp hoặc kê_khai trên Bảng kê nộp tiền , Giấy nộp tiền để hỗ_trợ NNT lập chứng_từ nộp tiền trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước / ngân_hàng hoặc nộp bằng phương_thức điện_tử qua các dịch_vụ do KBNN / Cổng dịch_vụ công Quốc_gia / ngân_hàng cung_cấp . Trong đó , có nêu điểm mới của việc lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước theo mã ID khoản phải nộp như sau : ( 1 ) Dịch_vụ thuế điện_tử eTax phân hệ doanh_nghiệp , cá_nhân và dịch_vụ thuế điện_tử trên thiết_bị di_động eTax mobile nâng_cấp chức_năng “ Lập Giấy nộp tiền ” cho_phép NNT thực_hiện : ( i ) Truy_vấn toàn_bộ nghĩa_vụ còn phải nộp của NNT theo ID khoản phải nộp hoặc truy_vấn theo mã hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính hoặc mã hồ_sơ lệ_phí trước_bạ phương_tiện . - Khi NNT lựa_chọn truy_vấn theo mã hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính hoặc mã hồ_sơ lệ_phí trước_bạ phương_tiện : NNT nhập mã hồ_sơ tương_ứng để hệ_thống kiểm_tra , hiển_thị màn_hình lập Giấy nộp tiền đã được điền sẵn các thông_tin cho NNT xác_nhận . Trường_hợp NNT xác_nhận đúng thông_tin , nhấn “ hoàn_thành ” để hệ_thống chuyển thông_tin Giấy nộp tiền đến ngân_hàng nơi NNT mở tài_khoản tiến_hành xử_lý theo quy_định . - Khi NNT chọn truy_vấn toàn_bộ nghĩa_vụ còn phải nộp , hệ_thống hiển_thị kết_quả là danh_sách tất_cả các khoản còn phải nộp của NNT trên toàn_quốc ( mỗi khoản phải nộp có “ ID khoản phải nộp ” là dãy số do hệ_thống ứng_dụng của cơ_quan thuế tạo , đảm_bảo tính duy_nhất cho khoản phải nộp của NNT ) , chia làm 3 nhóm A - là các khoản thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt phải nộp theo thứ_tự thanh_toán , B - là các khoản NNT được tự lựa_chọn , C - là các khoản phải nộp đang chờ xử_lý . Cụ_thể : + Nhóm A - Các khoản thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt phải nộp theo thứ_tự thanh_toán : thứ_tự thanh_toán các khoản còn phải nộp tại Nhóm này được sắp theo theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế , NNT lựa_chọn nộp cho khoản phải nộp có thứ_tự từ thấp đến cao ( thấp nhất là 1 ) . Trường_hợp , các khoản phải nộp có thứ_tự thanh_toán liền kề nhau và có cùng thông_tin KBNN tiếp_nhận khoản thu , cơ_quan thu , tài_khoản thu , mục_lục ngân_sách , loại tiền , tính_chất nghiệp_vụ quản_lý thuế thì hệ_thống hỗ_trợ gom nhóm thành 01 khoản gọi là ID tổng_hợp để lập Giấy nộp tiền nhằm tối_ưu dung_lượng của Giấy nộp tiền , NNT không được sửa thông_tin số tiền của khoản đã gom . Trường_hợp NNT chỉ muốn nộp cho một hoặc một_số khoản phải nộp ( do không đủ điều_kiện trích nợ tài_khoản ngân_hàng đối_với số tiền của ID tổng_hợp đã gom sẵn ) thì hệ_thống cho_phép NNT chọn một mã ID khoản phải nộp để lập GNT hoặc chọn từ 02 mã ID khoản phải nộp trở lên có đủ điều_kiện để hệ_thống tạo mã “ ID tổng_hợp ” mới . + Nhóm B - Các khoản thu khác : bao_gồm các khoản thu về lệ_phí trước_bạ phương_tiện , nghĩa_vụ tài_chính về đất và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước do cơ_quan thuế quản_lý thu . Các khoản phải nộp tại Nhóm này không sắp_xếp theo thứ_tự thanh_toán bắt_buộc , NNT được lựa_chọn nộp cho khoản bất_kì tại nhóm này . + Nhóm C - Các khoản đang xử_lý : bao_gồm các khoản phải nộp đã được ngân_hàng thông_báo nộp tiền thành_công ; các khoản còn phải nộp nhưng đang được cơ_quan thuế xử_lý theo hồ_sơ đề_nghị xử_lý bù_trừ hoặc đang xử_lý hoàn_trả ; các khoản còn phải nộp đang được xử_lý gia_hạn hoặc đã được cơ_quan thuế ra quyết_định khoanh nợ , xoá nợ . NNT căn_cứ tình_hình theo_dõi nghĩa_vụ thuế của mình để lựa_chọn nộp / không nộp các khoản đang được cơ_quan thuế xử_lý nêu tại Nhóm này . Sau khi NNT lựa_chọn khoản phải nộp muốn thanh_toán tại nhóm A , nhóm B hoặc C nêu trên , hệ_thống truy_xuất các thông_tin liên_quan của ID khoản phải nộp để điền vào Giấy nộp tiền , NNT được sửa thông_tin số tiền phù_hợp với loại thuế , số_dư tài_khoản thanh_toán mở tại ngân_hàng phục_vụ NNT , sửa thông_tin KBNN hạch_toán khoản thu để phù_hợp với thông_tin nộp ngân_sách được cơ_quan thuế hướng_dẫn . NNT nhấn “ Hoàn_thành ” để hệ_thống chuyển thông_tin Giấy nộp tiền đến ngân_hàng nơi NNT mở tài_khoản tiến_hành xử_lý theo quy_định . Lưu_ý : Trường_hợp NNT phát_hiện khoản phải nộp không đúng nghĩa_vụ của NNT khi thực_hiện truy_vấn , NNT thực_hiện_tra soát và đề_nghị điều_chỉnh thông_tin với cơ_quan thuế theo hướng_dẫn tại mục III phụ_lục này để được cơ_quan thuế cập_nhật , điều_chỉnh đúng nghĩa_vụ thuế trước khi lập GNT vào NSNN . ( ii ) Trường_hợp NNT tạm nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , tạm nộp lợi_nhuận sau thuế còn lại sau khi trích_lập các quỹ thì NNT tích chọn “ Tạm nộp ” để hệ_thống hiển_thị giao_diện lập giấy nộp tiền . NNT kê_khai toàn_bộ thông_tin trên Giấy nộp tiền vào NSNN để cơ_quan thuế có cơ_sở ghi_nhận , xử_lý bù_trừ khoản đã nộp của NNT với khoản phải nộp hoặc tra soát thông_tin với NNT để hoàn_thiện chứng_từ . ( iii ) Trường_hợp NNT không tìm thấy khoản phải nộp tương_ứng ( có_thể do các nguyên_nhân như : các khoản thuế đã lập và gửi hồ_sơ khai thuế nhưng chưa được cơ_quan thuế chấp_nhận hoặc thông_tin khoản phải nộp chưa đúng nhưng để đảm_bảo thời_hạn nộp thuế thì NNT tích chọn “ Loại thuế khác ” để hệ_thống hiển_thị giao_diện lập Giấy nộp tiền . NNT kê_khai toàn_bộ thông_tin trên Giấy nộp tiền vào NSNN để cơ_quan thuế có cơ_sở ghi_nhận , xử_lý bù_trừ khoản phải nộp hoặc tra soát thông_tin với NNT để hoàn_thiện chứng_từ . ( 2 ) Dịch_vụ thuế điện_tử eTax phân hệ doanh_nghiệp , cá_nhân và dịch_vụ thuế điện_tử trên thiết_bị di_động eTax mobile nâng_cấp chức_năng “ Lập Giấy nộp tiền nộp thay ” cho_phép người nộp thay thực_hiện : - Truy_vấn khoản phải nộp theo mã ID khoản phải nộp của người nộp thuế . - Hệ_thống kiểm_tra thông_tin mã ID và cung_cấp thông_tin thứ_tự thanh_toán của mã ID cho người nộp thay biết . Trường_hợp khoản thuế muốn nộp thuộc nhóm A và có thứ_tự thanh_toán sau ít_nhất 01 khoản thuế khác thì hệ_thống thông_báo cho người nộp thay biết về thứ_tự thanh_toán của khoản thuế này và việc người nộp thay / người nộp thuế cần nộp cho các khoản có thứ_tự ưu_tiên thanh_toán phía trước rồi mới nộp khoản thuế này để tối_ưu quyền_lợi . Trường_hợp khoản thuế đủ điều_kiện lập Giấy nộp tiền nộp thay thì hệ_thống hiển_thị thông_tin chi_tiết Giấy nộp tiền nộp thay đã được điền sẵn thông_tin để người nộp thay xác_nhận hoàn_thành Giấy nộp tiền nộp thay , gửi thông_tin đến ngân_hàng phục_vụ người nộp thay để xử_lý theo quy_trình hiện_hành . | 210,871 | |
Điểm mới trong việc triển_khai lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước theo mã ID khoản phải nộp là gì ? | Tại Công_văn 1483 / TCT-KK năm 2023 có nêu rõ việc lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước sẽ do Kho_bạc Nhà_nước , Cổng dịch_vụ công Quốc_gia , ngân: ... NNT chỉ muốn nộp cho một hoặc một_số khoản phải nộp ( do không đủ điều_kiện trích nợ tài_khoản ngân_hàng đối_với số tiền của ID tổng_hợp đã gom sẵn ) thì hệ_thống cho_phép NNT chọn một mã ID khoản phải nộp để lập GNT hoặc chọn từ 02 mã ID khoản phải nộp trở lên có đủ điều_kiện để hệ_thống tạo mã “ ID tổng_hợp ” mới. + Nhóm B - Các khoản thu khác : bao_gồm các khoản thu về lệ_phí trước_bạ phương_tiện, nghĩa_vụ tài_chính về đất và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước do cơ_quan thuế quản_lý thu. Các khoản phải nộp tại Nhóm này không sắp_xếp theo thứ_tự thanh_toán bắt_buộc, NNT được lựa_chọn nộp cho khoản bất_kì tại nhóm này. + Nhóm C - Các khoản đang xử_lý : bao_gồm các khoản phải nộp đã được ngân_hàng thông_báo nộp tiền thành_công ; các khoản còn phải nộp nhưng đang được cơ_quan thuế xử_lý theo hồ_sơ đề_nghị xử_lý bù_trừ hoặc đang xử_lý hoàn_trả ; các khoản còn phải nộp đang được xử_lý gia_hạn hoặc đã được cơ_quan thuế ra quyết_định khoanh nợ, xoá nợ. NNT căn_cứ tình_hình theo_dõi nghĩa_vụ | None | 1 | Tại Công_văn 1483 / TCT-KK năm 2023 có nêu rõ việc lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước sẽ do Kho_bạc Nhà_nước , Cổng dịch_vụ công Quốc_gia , ngân_hàng truy_vấn ID khoản phải nộp tại Cổng_TTĐT của TCT hoặc sử_dụng ID khoản phải nộp tại các thông_báo nộp tiền do NNT cung_cấp hoặc kê_khai trên Bảng kê nộp tiền , Giấy nộp tiền để hỗ_trợ NNT lập chứng_từ nộp tiền trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước / ngân_hàng hoặc nộp bằng phương_thức điện_tử qua các dịch_vụ do KBNN / Cổng dịch_vụ công Quốc_gia / ngân_hàng cung_cấp . Trong đó , có nêu điểm mới của việc lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước theo mã ID khoản phải nộp như sau : ( 1 ) Dịch_vụ thuế điện_tử eTax phân hệ doanh_nghiệp , cá_nhân và dịch_vụ thuế điện_tử trên thiết_bị di_động eTax mobile nâng_cấp chức_năng “ Lập Giấy nộp tiền ” cho_phép NNT thực_hiện : ( i ) Truy_vấn toàn_bộ nghĩa_vụ còn phải nộp của NNT theo ID khoản phải nộp hoặc truy_vấn theo mã hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính hoặc mã hồ_sơ lệ_phí trước_bạ phương_tiện . - Khi NNT lựa_chọn truy_vấn theo mã hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính hoặc mã hồ_sơ lệ_phí trước_bạ phương_tiện : NNT nhập mã hồ_sơ tương_ứng để hệ_thống kiểm_tra , hiển_thị màn_hình lập Giấy nộp tiền đã được điền sẵn các thông_tin cho NNT xác_nhận . Trường_hợp NNT xác_nhận đúng thông_tin , nhấn “ hoàn_thành ” để hệ_thống chuyển thông_tin Giấy nộp tiền đến ngân_hàng nơi NNT mở tài_khoản tiến_hành xử_lý theo quy_định . - Khi NNT chọn truy_vấn toàn_bộ nghĩa_vụ còn phải nộp , hệ_thống hiển_thị kết_quả là danh_sách tất_cả các khoản còn phải nộp của NNT trên toàn_quốc ( mỗi khoản phải nộp có “ ID khoản phải nộp ” là dãy số do hệ_thống ứng_dụng của cơ_quan thuế tạo , đảm_bảo tính duy_nhất cho khoản phải nộp của NNT ) , chia làm 3 nhóm A - là các khoản thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt phải nộp theo thứ_tự thanh_toán , B - là các khoản NNT được tự lựa_chọn , C - là các khoản phải nộp đang chờ xử_lý . Cụ_thể : + Nhóm A - Các khoản thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt phải nộp theo thứ_tự thanh_toán : thứ_tự thanh_toán các khoản còn phải nộp tại Nhóm này được sắp theo theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế , NNT lựa_chọn nộp cho khoản phải nộp có thứ_tự từ thấp đến cao ( thấp nhất là 1 ) . Trường_hợp , các khoản phải nộp có thứ_tự thanh_toán liền kề nhau và có cùng thông_tin KBNN tiếp_nhận khoản thu , cơ_quan thu , tài_khoản thu , mục_lục ngân_sách , loại tiền , tính_chất nghiệp_vụ quản_lý thuế thì hệ_thống hỗ_trợ gom nhóm thành 01 khoản gọi là ID tổng_hợp để lập Giấy nộp tiền nhằm tối_ưu dung_lượng của Giấy nộp tiền , NNT không được sửa thông_tin số tiền của khoản đã gom . Trường_hợp NNT chỉ muốn nộp cho một hoặc một_số khoản phải nộp ( do không đủ điều_kiện trích nợ tài_khoản ngân_hàng đối_với số tiền của ID tổng_hợp đã gom sẵn ) thì hệ_thống cho_phép NNT chọn một mã ID khoản phải nộp để lập GNT hoặc chọn từ 02 mã ID khoản phải nộp trở lên có đủ điều_kiện để hệ_thống tạo mã “ ID tổng_hợp ” mới . + Nhóm B - Các khoản thu khác : bao_gồm các khoản thu về lệ_phí trước_bạ phương_tiện , nghĩa_vụ tài_chính về đất và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước do cơ_quan thuế quản_lý thu . Các khoản phải nộp tại Nhóm này không sắp_xếp theo thứ_tự thanh_toán bắt_buộc , NNT được lựa_chọn nộp cho khoản bất_kì tại nhóm này . + Nhóm C - Các khoản đang xử_lý : bao_gồm các khoản phải nộp đã được ngân_hàng thông_báo nộp tiền thành_công ; các khoản còn phải nộp nhưng đang được cơ_quan thuế xử_lý theo hồ_sơ đề_nghị xử_lý bù_trừ hoặc đang xử_lý hoàn_trả ; các khoản còn phải nộp đang được xử_lý gia_hạn hoặc đã được cơ_quan thuế ra quyết_định khoanh nợ , xoá nợ . NNT căn_cứ tình_hình theo_dõi nghĩa_vụ thuế của mình để lựa_chọn nộp / không nộp các khoản đang được cơ_quan thuế xử_lý nêu tại Nhóm này . Sau khi NNT lựa_chọn khoản phải nộp muốn thanh_toán tại nhóm A , nhóm B hoặc C nêu trên , hệ_thống truy_xuất các thông_tin liên_quan của ID khoản phải nộp để điền vào Giấy nộp tiền , NNT được sửa thông_tin số tiền phù_hợp với loại thuế , số_dư tài_khoản thanh_toán mở tại ngân_hàng phục_vụ NNT , sửa thông_tin KBNN hạch_toán khoản thu để phù_hợp với thông_tin nộp ngân_sách được cơ_quan thuế hướng_dẫn . NNT nhấn “ Hoàn_thành ” để hệ_thống chuyển thông_tin Giấy nộp tiền đến ngân_hàng nơi NNT mở tài_khoản tiến_hành xử_lý theo quy_định . Lưu_ý : Trường_hợp NNT phát_hiện khoản phải nộp không đúng nghĩa_vụ của NNT khi thực_hiện truy_vấn , NNT thực_hiện_tra soát và đề_nghị điều_chỉnh thông_tin với cơ_quan thuế theo hướng_dẫn tại mục III phụ_lục này để được cơ_quan thuế cập_nhật , điều_chỉnh đúng nghĩa_vụ thuế trước khi lập GNT vào NSNN . ( ii ) Trường_hợp NNT tạm nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , tạm nộp lợi_nhuận sau thuế còn lại sau khi trích_lập các quỹ thì NNT tích chọn “ Tạm nộp ” để hệ_thống hiển_thị giao_diện lập giấy nộp tiền . NNT kê_khai toàn_bộ thông_tin trên Giấy nộp tiền vào NSNN để cơ_quan thuế có cơ_sở ghi_nhận , xử_lý bù_trừ khoản đã nộp của NNT với khoản phải nộp hoặc tra soát thông_tin với NNT để hoàn_thiện chứng_từ . ( iii ) Trường_hợp NNT không tìm thấy khoản phải nộp tương_ứng ( có_thể do các nguyên_nhân như : các khoản thuế đã lập và gửi hồ_sơ khai thuế nhưng chưa được cơ_quan thuế chấp_nhận hoặc thông_tin khoản phải nộp chưa đúng nhưng để đảm_bảo thời_hạn nộp thuế thì NNT tích chọn “ Loại thuế khác ” để hệ_thống hiển_thị giao_diện lập Giấy nộp tiền . NNT kê_khai toàn_bộ thông_tin trên Giấy nộp tiền vào NSNN để cơ_quan thuế có cơ_sở ghi_nhận , xử_lý bù_trừ khoản phải nộp hoặc tra soát thông_tin với NNT để hoàn_thiện chứng_từ . ( 2 ) Dịch_vụ thuế điện_tử eTax phân hệ doanh_nghiệp , cá_nhân và dịch_vụ thuế điện_tử trên thiết_bị di_động eTax mobile nâng_cấp chức_năng “ Lập Giấy nộp tiền nộp thay ” cho_phép người nộp thay thực_hiện : - Truy_vấn khoản phải nộp theo mã ID khoản phải nộp của người nộp thuế . - Hệ_thống kiểm_tra thông_tin mã ID và cung_cấp thông_tin thứ_tự thanh_toán của mã ID cho người nộp thay biết . Trường_hợp khoản thuế muốn nộp thuộc nhóm A và có thứ_tự thanh_toán sau ít_nhất 01 khoản thuế khác thì hệ_thống thông_báo cho người nộp thay biết về thứ_tự thanh_toán của khoản thuế này và việc người nộp thay / người nộp thuế cần nộp cho các khoản có thứ_tự ưu_tiên thanh_toán phía trước rồi mới nộp khoản thuế này để tối_ưu quyền_lợi . Trường_hợp khoản thuế đủ điều_kiện lập Giấy nộp tiền nộp thay thì hệ_thống hiển_thị thông_tin chi_tiết Giấy nộp tiền nộp thay đã được điền sẵn thông_tin để người nộp thay xác_nhận hoàn_thành Giấy nộp tiền nộp thay , gửi thông_tin đến ngân_hàng phục_vụ người nộp thay để xử_lý theo quy_trình hiện_hành . | 210,872 | |
Điểm mới trong việc triển_khai lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước theo mã ID khoản phải nộp là gì ? | Tại Công_văn 1483 / TCT-KK năm 2023 có nêu rõ việc lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước sẽ do Kho_bạc Nhà_nước , Cổng dịch_vụ công Quốc_gia , ngân: ... hoặc đang xử_lý hoàn_trả ; các khoản còn phải nộp đang được xử_lý gia_hạn hoặc đã được cơ_quan thuế ra quyết_định khoanh nợ, xoá nợ. NNT căn_cứ tình_hình theo_dõi nghĩa_vụ thuế của mình để lựa_chọn nộp / không nộp các khoản đang được cơ_quan thuế xử_lý nêu tại Nhóm này. Sau khi NNT lựa_chọn khoản phải nộp muốn thanh_toán tại nhóm A, nhóm B hoặc C nêu trên, hệ_thống truy_xuất các thông_tin liên_quan của ID khoản phải nộp để điền vào Giấy nộp tiền, NNT được sửa thông_tin số tiền phù_hợp với loại thuế, số_dư tài_khoản thanh_toán mở tại ngân_hàng phục_vụ NNT, sửa thông_tin KBNN hạch_toán khoản thu để phù_hợp với thông_tin nộp ngân_sách được cơ_quan thuế hướng_dẫn. NNT nhấn “ Hoàn_thành ” để hệ_thống chuyển thông_tin Giấy nộp tiền đến ngân_hàng nơi NNT mở tài_khoản tiến_hành xử_lý theo quy_định. Lưu_ý : Trường_hợp NNT phát_hiện khoản phải nộp không đúng nghĩa_vụ của NNT khi thực_hiện truy_vấn, NNT thực_hiện_tra soát và đề_nghị điều_chỉnh thông_tin với cơ_quan thuế theo hướng_dẫn tại mục III phụ_lục này để được cơ_quan thuế cập_nhật, điều_chỉnh đúng nghĩa_vụ thuế trước khi lập | None | 1 | Tại Công_văn 1483 / TCT-KK năm 2023 có nêu rõ việc lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước sẽ do Kho_bạc Nhà_nước , Cổng dịch_vụ công Quốc_gia , ngân_hàng truy_vấn ID khoản phải nộp tại Cổng_TTĐT của TCT hoặc sử_dụng ID khoản phải nộp tại các thông_báo nộp tiền do NNT cung_cấp hoặc kê_khai trên Bảng kê nộp tiền , Giấy nộp tiền để hỗ_trợ NNT lập chứng_từ nộp tiền trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước / ngân_hàng hoặc nộp bằng phương_thức điện_tử qua các dịch_vụ do KBNN / Cổng dịch_vụ công Quốc_gia / ngân_hàng cung_cấp . Trong đó , có nêu điểm mới của việc lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước theo mã ID khoản phải nộp như sau : ( 1 ) Dịch_vụ thuế điện_tử eTax phân hệ doanh_nghiệp , cá_nhân và dịch_vụ thuế điện_tử trên thiết_bị di_động eTax mobile nâng_cấp chức_năng “ Lập Giấy nộp tiền ” cho_phép NNT thực_hiện : ( i ) Truy_vấn toàn_bộ nghĩa_vụ còn phải nộp của NNT theo ID khoản phải nộp hoặc truy_vấn theo mã hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính hoặc mã hồ_sơ lệ_phí trước_bạ phương_tiện . - Khi NNT lựa_chọn truy_vấn theo mã hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính hoặc mã hồ_sơ lệ_phí trước_bạ phương_tiện : NNT nhập mã hồ_sơ tương_ứng để hệ_thống kiểm_tra , hiển_thị màn_hình lập Giấy nộp tiền đã được điền sẵn các thông_tin cho NNT xác_nhận . Trường_hợp NNT xác_nhận đúng thông_tin , nhấn “ hoàn_thành ” để hệ_thống chuyển thông_tin Giấy nộp tiền đến ngân_hàng nơi NNT mở tài_khoản tiến_hành xử_lý theo quy_định . - Khi NNT chọn truy_vấn toàn_bộ nghĩa_vụ còn phải nộp , hệ_thống hiển_thị kết_quả là danh_sách tất_cả các khoản còn phải nộp của NNT trên toàn_quốc ( mỗi khoản phải nộp có “ ID khoản phải nộp ” là dãy số do hệ_thống ứng_dụng của cơ_quan thuế tạo , đảm_bảo tính duy_nhất cho khoản phải nộp của NNT ) , chia làm 3 nhóm A - là các khoản thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt phải nộp theo thứ_tự thanh_toán , B - là các khoản NNT được tự lựa_chọn , C - là các khoản phải nộp đang chờ xử_lý . Cụ_thể : + Nhóm A - Các khoản thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt phải nộp theo thứ_tự thanh_toán : thứ_tự thanh_toán các khoản còn phải nộp tại Nhóm này được sắp theo theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế , NNT lựa_chọn nộp cho khoản phải nộp có thứ_tự từ thấp đến cao ( thấp nhất là 1 ) . Trường_hợp , các khoản phải nộp có thứ_tự thanh_toán liền kề nhau và có cùng thông_tin KBNN tiếp_nhận khoản thu , cơ_quan thu , tài_khoản thu , mục_lục ngân_sách , loại tiền , tính_chất nghiệp_vụ quản_lý thuế thì hệ_thống hỗ_trợ gom nhóm thành 01 khoản gọi là ID tổng_hợp để lập Giấy nộp tiền nhằm tối_ưu dung_lượng của Giấy nộp tiền , NNT không được sửa thông_tin số tiền của khoản đã gom . Trường_hợp NNT chỉ muốn nộp cho một hoặc một_số khoản phải nộp ( do không đủ điều_kiện trích nợ tài_khoản ngân_hàng đối_với số tiền của ID tổng_hợp đã gom sẵn ) thì hệ_thống cho_phép NNT chọn một mã ID khoản phải nộp để lập GNT hoặc chọn từ 02 mã ID khoản phải nộp trở lên có đủ điều_kiện để hệ_thống tạo mã “ ID tổng_hợp ” mới . + Nhóm B - Các khoản thu khác : bao_gồm các khoản thu về lệ_phí trước_bạ phương_tiện , nghĩa_vụ tài_chính về đất và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước do cơ_quan thuế quản_lý thu . Các khoản phải nộp tại Nhóm này không sắp_xếp theo thứ_tự thanh_toán bắt_buộc , NNT được lựa_chọn nộp cho khoản bất_kì tại nhóm này . + Nhóm C - Các khoản đang xử_lý : bao_gồm các khoản phải nộp đã được ngân_hàng thông_báo nộp tiền thành_công ; các khoản còn phải nộp nhưng đang được cơ_quan thuế xử_lý theo hồ_sơ đề_nghị xử_lý bù_trừ hoặc đang xử_lý hoàn_trả ; các khoản còn phải nộp đang được xử_lý gia_hạn hoặc đã được cơ_quan thuế ra quyết_định khoanh nợ , xoá nợ . NNT căn_cứ tình_hình theo_dõi nghĩa_vụ thuế của mình để lựa_chọn nộp / không nộp các khoản đang được cơ_quan thuế xử_lý nêu tại Nhóm này . Sau khi NNT lựa_chọn khoản phải nộp muốn thanh_toán tại nhóm A , nhóm B hoặc C nêu trên , hệ_thống truy_xuất các thông_tin liên_quan của ID khoản phải nộp để điền vào Giấy nộp tiền , NNT được sửa thông_tin số tiền phù_hợp với loại thuế , số_dư tài_khoản thanh_toán mở tại ngân_hàng phục_vụ NNT , sửa thông_tin KBNN hạch_toán khoản thu để phù_hợp với thông_tin nộp ngân_sách được cơ_quan thuế hướng_dẫn . NNT nhấn “ Hoàn_thành ” để hệ_thống chuyển thông_tin Giấy nộp tiền đến ngân_hàng nơi NNT mở tài_khoản tiến_hành xử_lý theo quy_định . Lưu_ý : Trường_hợp NNT phát_hiện khoản phải nộp không đúng nghĩa_vụ của NNT khi thực_hiện truy_vấn , NNT thực_hiện_tra soát và đề_nghị điều_chỉnh thông_tin với cơ_quan thuế theo hướng_dẫn tại mục III phụ_lục này để được cơ_quan thuế cập_nhật , điều_chỉnh đúng nghĩa_vụ thuế trước khi lập GNT vào NSNN . ( ii ) Trường_hợp NNT tạm nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , tạm nộp lợi_nhuận sau thuế còn lại sau khi trích_lập các quỹ thì NNT tích chọn “ Tạm nộp ” để hệ_thống hiển_thị giao_diện lập giấy nộp tiền . NNT kê_khai toàn_bộ thông_tin trên Giấy nộp tiền vào NSNN để cơ_quan thuế có cơ_sở ghi_nhận , xử_lý bù_trừ khoản đã nộp của NNT với khoản phải nộp hoặc tra soát thông_tin với NNT để hoàn_thiện chứng_từ . ( iii ) Trường_hợp NNT không tìm thấy khoản phải nộp tương_ứng ( có_thể do các nguyên_nhân như : các khoản thuế đã lập và gửi hồ_sơ khai thuế nhưng chưa được cơ_quan thuế chấp_nhận hoặc thông_tin khoản phải nộp chưa đúng nhưng để đảm_bảo thời_hạn nộp thuế thì NNT tích chọn “ Loại thuế khác ” để hệ_thống hiển_thị giao_diện lập Giấy nộp tiền . NNT kê_khai toàn_bộ thông_tin trên Giấy nộp tiền vào NSNN để cơ_quan thuế có cơ_sở ghi_nhận , xử_lý bù_trừ khoản phải nộp hoặc tra soát thông_tin với NNT để hoàn_thiện chứng_từ . ( 2 ) Dịch_vụ thuế điện_tử eTax phân hệ doanh_nghiệp , cá_nhân và dịch_vụ thuế điện_tử trên thiết_bị di_động eTax mobile nâng_cấp chức_năng “ Lập Giấy nộp tiền nộp thay ” cho_phép người nộp thay thực_hiện : - Truy_vấn khoản phải nộp theo mã ID khoản phải nộp của người nộp thuế . - Hệ_thống kiểm_tra thông_tin mã ID và cung_cấp thông_tin thứ_tự thanh_toán của mã ID cho người nộp thay biết . Trường_hợp khoản thuế muốn nộp thuộc nhóm A và có thứ_tự thanh_toán sau ít_nhất 01 khoản thuế khác thì hệ_thống thông_báo cho người nộp thay biết về thứ_tự thanh_toán của khoản thuế này và việc người nộp thay / người nộp thuế cần nộp cho các khoản có thứ_tự ưu_tiên thanh_toán phía trước rồi mới nộp khoản thuế này để tối_ưu quyền_lợi . Trường_hợp khoản thuế đủ điều_kiện lập Giấy nộp tiền nộp thay thì hệ_thống hiển_thị thông_tin chi_tiết Giấy nộp tiền nộp thay đã được điền sẵn thông_tin để người nộp thay xác_nhận hoàn_thành Giấy nộp tiền nộp thay , gửi thông_tin đến ngân_hàng phục_vụ người nộp thay để xử_lý theo quy_trình hiện_hành . | 210,873 | |
Điểm mới trong việc triển_khai lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước theo mã ID khoản phải nộp là gì ? | Tại Công_văn 1483 / TCT-KK năm 2023 có nêu rõ việc lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước sẽ do Kho_bạc Nhà_nước , Cổng dịch_vụ công Quốc_gia , ngân: ... thực_hiện_tra soát và đề_nghị điều_chỉnh thông_tin với cơ_quan thuế theo hướng_dẫn tại mục III phụ_lục này để được cơ_quan thuế cập_nhật, điều_chỉnh đúng nghĩa_vụ thuế trước khi lập GNT vào NSNN. ( ii ) Trường_hợp NNT tạm nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp, tạm nộp lợi_nhuận sau thuế còn lại sau khi trích_lập các quỹ thì NNT tích chọn “ Tạm nộp ” để hệ_thống hiển_thị giao_diện lập giấy nộp tiền. NNT kê_khai toàn_bộ thông_tin trên Giấy nộp tiền vào NSNN để cơ_quan thuế có cơ_sở ghi_nhận, xử_lý bù_trừ khoản đã nộp của NNT với khoản phải nộp hoặc tra soát thông_tin với NNT để hoàn_thiện chứng_từ. ( iii ) Trường_hợp NNT không tìm thấy khoản phải nộp tương_ứng ( có_thể do các nguyên_nhân như : các khoản thuế đã lập và gửi hồ_sơ khai thuế nhưng chưa được cơ_quan thuế chấp_nhận hoặc thông_tin khoản phải nộp chưa đúng nhưng để đảm_bảo thời_hạn nộp thuế thì NNT tích chọn “ Loại thuế khác ” để hệ_thống hiển_thị giao_diện lập Giấy nộp tiền. NNT kê_khai toàn_bộ thông_tin trên Giấy nộp tiền vào NSNN để cơ_quan thuế có cơ_sở ghi_nhận, xử_lý bù_trừ khoản | None | 1 | Tại Công_văn 1483 / TCT-KK năm 2023 có nêu rõ việc lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước sẽ do Kho_bạc Nhà_nước , Cổng dịch_vụ công Quốc_gia , ngân_hàng truy_vấn ID khoản phải nộp tại Cổng_TTĐT của TCT hoặc sử_dụng ID khoản phải nộp tại các thông_báo nộp tiền do NNT cung_cấp hoặc kê_khai trên Bảng kê nộp tiền , Giấy nộp tiền để hỗ_trợ NNT lập chứng_từ nộp tiền trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước / ngân_hàng hoặc nộp bằng phương_thức điện_tử qua các dịch_vụ do KBNN / Cổng dịch_vụ công Quốc_gia / ngân_hàng cung_cấp . Trong đó , có nêu điểm mới của việc lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước theo mã ID khoản phải nộp như sau : ( 1 ) Dịch_vụ thuế điện_tử eTax phân hệ doanh_nghiệp , cá_nhân và dịch_vụ thuế điện_tử trên thiết_bị di_động eTax mobile nâng_cấp chức_năng “ Lập Giấy nộp tiền ” cho_phép NNT thực_hiện : ( i ) Truy_vấn toàn_bộ nghĩa_vụ còn phải nộp của NNT theo ID khoản phải nộp hoặc truy_vấn theo mã hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính hoặc mã hồ_sơ lệ_phí trước_bạ phương_tiện . - Khi NNT lựa_chọn truy_vấn theo mã hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính hoặc mã hồ_sơ lệ_phí trước_bạ phương_tiện : NNT nhập mã hồ_sơ tương_ứng để hệ_thống kiểm_tra , hiển_thị màn_hình lập Giấy nộp tiền đã được điền sẵn các thông_tin cho NNT xác_nhận . Trường_hợp NNT xác_nhận đúng thông_tin , nhấn “ hoàn_thành ” để hệ_thống chuyển thông_tin Giấy nộp tiền đến ngân_hàng nơi NNT mở tài_khoản tiến_hành xử_lý theo quy_định . - Khi NNT chọn truy_vấn toàn_bộ nghĩa_vụ còn phải nộp , hệ_thống hiển_thị kết_quả là danh_sách tất_cả các khoản còn phải nộp của NNT trên toàn_quốc ( mỗi khoản phải nộp có “ ID khoản phải nộp ” là dãy số do hệ_thống ứng_dụng của cơ_quan thuế tạo , đảm_bảo tính duy_nhất cho khoản phải nộp của NNT ) , chia làm 3 nhóm A - là các khoản thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt phải nộp theo thứ_tự thanh_toán , B - là các khoản NNT được tự lựa_chọn , C - là các khoản phải nộp đang chờ xử_lý . Cụ_thể : + Nhóm A - Các khoản thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt phải nộp theo thứ_tự thanh_toán : thứ_tự thanh_toán các khoản còn phải nộp tại Nhóm này được sắp theo theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế , NNT lựa_chọn nộp cho khoản phải nộp có thứ_tự từ thấp đến cao ( thấp nhất là 1 ) . Trường_hợp , các khoản phải nộp có thứ_tự thanh_toán liền kề nhau và có cùng thông_tin KBNN tiếp_nhận khoản thu , cơ_quan thu , tài_khoản thu , mục_lục ngân_sách , loại tiền , tính_chất nghiệp_vụ quản_lý thuế thì hệ_thống hỗ_trợ gom nhóm thành 01 khoản gọi là ID tổng_hợp để lập Giấy nộp tiền nhằm tối_ưu dung_lượng của Giấy nộp tiền , NNT không được sửa thông_tin số tiền của khoản đã gom . Trường_hợp NNT chỉ muốn nộp cho một hoặc một_số khoản phải nộp ( do không đủ điều_kiện trích nợ tài_khoản ngân_hàng đối_với số tiền của ID tổng_hợp đã gom sẵn ) thì hệ_thống cho_phép NNT chọn một mã ID khoản phải nộp để lập GNT hoặc chọn từ 02 mã ID khoản phải nộp trở lên có đủ điều_kiện để hệ_thống tạo mã “ ID tổng_hợp ” mới . + Nhóm B - Các khoản thu khác : bao_gồm các khoản thu về lệ_phí trước_bạ phương_tiện , nghĩa_vụ tài_chính về đất và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước do cơ_quan thuế quản_lý thu . Các khoản phải nộp tại Nhóm này không sắp_xếp theo thứ_tự thanh_toán bắt_buộc , NNT được lựa_chọn nộp cho khoản bất_kì tại nhóm này . + Nhóm C - Các khoản đang xử_lý : bao_gồm các khoản phải nộp đã được ngân_hàng thông_báo nộp tiền thành_công ; các khoản còn phải nộp nhưng đang được cơ_quan thuế xử_lý theo hồ_sơ đề_nghị xử_lý bù_trừ hoặc đang xử_lý hoàn_trả ; các khoản còn phải nộp đang được xử_lý gia_hạn hoặc đã được cơ_quan thuế ra quyết_định khoanh nợ , xoá nợ . NNT căn_cứ tình_hình theo_dõi nghĩa_vụ thuế của mình để lựa_chọn nộp / không nộp các khoản đang được cơ_quan thuế xử_lý nêu tại Nhóm này . Sau khi NNT lựa_chọn khoản phải nộp muốn thanh_toán tại nhóm A , nhóm B hoặc C nêu trên , hệ_thống truy_xuất các thông_tin liên_quan của ID khoản phải nộp để điền vào Giấy nộp tiền , NNT được sửa thông_tin số tiền phù_hợp với loại thuế , số_dư tài_khoản thanh_toán mở tại ngân_hàng phục_vụ NNT , sửa thông_tin KBNN hạch_toán khoản thu để phù_hợp với thông_tin nộp ngân_sách được cơ_quan thuế hướng_dẫn . NNT nhấn “ Hoàn_thành ” để hệ_thống chuyển thông_tin Giấy nộp tiền đến ngân_hàng nơi NNT mở tài_khoản tiến_hành xử_lý theo quy_định . Lưu_ý : Trường_hợp NNT phát_hiện khoản phải nộp không đúng nghĩa_vụ của NNT khi thực_hiện truy_vấn , NNT thực_hiện_tra soát và đề_nghị điều_chỉnh thông_tin với cơ_quan thuế theo hướng_dẫn tại mục III phụ_lục này để được cơ_quan thuế cập_nhật , điều_chỉnh đúng nghĩa_vụ thuế trước khi lập GNT vào NSNN . ( ii ) Trường_hợp NNT tạm nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , tạm nộp lợi_nhuận sau thuế còn lại sau khi trích_lập các quỹ thì NNT tích chọn “ Tạm nộp ” để hệ_thống hiển_thị giao_diện lập giấy nộp tiền . NNT kê_khai toàn_bộ thông_tin trên Giấy nộp tiền vào NSNN để cơ_quan thuế có cơ_sở ghi_nhận , xử_lý bù_trừ khoản đã nộp của NNT với khoản phải nộp hoặc tra soát thông_tin với NNT để hoàn_thiện chứng_từ . ( iii ) Trường_hợp NNT không tìm thấy khoản phải nộp tương_ứng ( có_thể do các nguyên_nhân như : các khoản thuế đã lập và gửi hồ_sơ khai thuế nhưng chưa được cơ_quan thuế chấp_nhận hoặc thông_tin khoản phải nộp chưa đúng nhưng để đảm_bảo thời_hạn nộp thuế thì NNT tích chọn “ Loại thuế khác ” để hệ_thống hiển_thị giao_diện lập Giấy nộp tiền . NNT kê_khai toàn_bộ thông_tin trên Giấy nộp tiền vào NSNN để cơ_quan thuế có cơ_sở ghi_nhận , xử_lý bù_trừ khoản phải nộp hoặc tra soát thông_tin với NNT để hoàn_thiện chứng_từ . ( 2 ) Dịch_vụ thuế điện_tử eTax phân hệ doanh_nghiệp , cá_nhân và dịch_vụ thuế điện_tử trên thiết_bị di_động eTax mobile nâng_cấp chức_năng “ Lập Giấy nộp tiền nộp thay ” cho_phép người nộp thay thực_hiện : - Truy_vấn khoản phải nộp theo mã ID khoản phải nộp của người nộp thuế . - Hệ_thống kiểm_tra thông_tin mã ID và cung_cấp thông_tin thứ_tự thanh_toán của mã ID cho người nộp thay biết . Trường_hợp khoản thuế muốn nộp thuộc nhóm A và có thứ_tự thanh_toán sau ít_nhất 01 khoản thuế khác thì hệ_thống thông_báo cho người nộp thay biết về thứ_tự thanh_toán của khoản thuế này và việc người nộp thay / người nộp thuế cần nộp cho các khoản có thứ_tự ưu_tiên thanh_toán phía trước rồi mới nộp khoản thuế này để tối_ưu quyền_lợi . Trường_hợp khoản thuế đủ điều_kiện lập Giấy nộp tiền nộp thay thì hệ_thống hiển_thị thông_tin chi_tiết Giấy nộp tiền nộp thay đã được điền sẵn thông_tin để người nộp thay xác_nhận hoàn_thành Giấy nộp tiền nộp thay , gửi thông_tin đến ngân_hàng phục_vụ người nộp thay để xử_lý theo quy_trình hiện_hành . | 210,874 | |
Điểm mới trong việc triển_khai lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước theo mã ID khoản phải nộp là gì ? | Tại Công_văn 1483 / TCT-KK năm 2023 có nêu rõ việc lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước sẽ do Kho_bạc Nhà_nước , Cổng dịch_vụ công Quốc_gia , ngân: ... thuế khác ” để hệ_thống hiển_thị giao_diện lập Giấy nộp tiền. NNT kê_khai toàn_bộ thông_tin trên Giấy nộp tiền vào NSNN để cơ_quan thuế có cơ_sở ghi_nhận, xử_lý bù_trừ khoản phải nộp hoặc tra soát thông_tin với NNT để hoàn_thiện chứng_từ. ( 2 ) Dịch_vụ thuế điện_tử eTax phân hệ doanh_nghiệp, cá_nhân và dịch_vụ thuế điện_tử trên thiết_bị di_động eTax mobile nâng_cấp chức_năng “ Lập Giấy nộp tiền nộp thay ” cho_phép người nộp thay thực_hiện : - Truy_vấn khoản phải nộp theo mã ID khoản phải nộp của người nộp thuế. - Hệ_thống kiểm_tra thông_tin mã ID và cung_cấp thông_tin thứ_tự thanh_toán của mã ID cho người nộp thay biết. Trường_hợp khoản thuế muốn nộp thuộc nhóm A và có thứ_tự thanh_toán sau ít_nhất 01 khoản thuế khác thì hệ_thống thông_báo cho người nộp thay biết về thứ_tự thanh_toán của khoản thuế này và việc người nộp thay / người nộp thuế cần nộp cho các khoản có thứ_tự ưu_tiên thanh_toán phía trước rồi mới nộp khoản thuế này để tối_ưu quyền_lợi. Trường_hợp khoản thuế đủ điều_kiện lập Giấy nộp tiền nộp thay thì hệ_thống hiển_thị thông_tin chi_tiết Giấy | None | 1 | Tại Công_văn 1483 / TCT-KK năm 2023 có nêu rõ việc lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước sẽ do Kho_bạc Nhà_nước , Cổng dịch_vụ công Quốc_gia , ngân_hàng truy_vấn ID khoản phải nộp tại Cổng_TTĐT của TCT hoặc sử_dụng ID khoản phải nộp tại các thông_báo nộp tiền do NNT cung_cấp hoặc kê_khai trên Bảng kê nộp tiền , Giấy nộp tiền để hỗ_trợ NNT lập chứng_từ nộp tiền trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước / ngân_hàng hoặc nộp bằng phương_thức điện_tử qua các dịch_vụ do KBNN / Cổng dịch_vụ công Quốc_gia / ngân_hàng cung_cấp . Trong đó , có nêu điểm mới của việc lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước theo mã ID khoản phải nộp như sau : ( 1 ) Dịch_vụ thuế điện_tử eTax phân hệ doanh_nghiệp , cá_nhân và dịch_vụ thuế điện_tử trên thiết_bị di_động eTax mobile nâng_cấp chức_năng “ Lập Giấy nộp tiền ” cho_phép NNT thực_hiện : ( i ) Truy_vấn toàn_bộ nghĩa_vụ còn phải nộp của NNT theo ID khoản phải nộp hoặc truy_vấn theo mã hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính hoặc mã hồ_sơ lệ_phí trước_bạ phương_tiện . - Khi NNT lựa_chọn truy_vấn theo mã hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính hoặc mã hồ_sơ lệ_phí trước_bạ phương_tiện : NNT nhập mã hồ_sơ tương_ứng để hệ_thống kiểm_tra , hiển_thị màn_hình lập Giấy nộp tiền đã được điền sẵn các thông_tin cho NNT xác_nhận . Trường_hợp NNT xác_nhận đúng thông_tin , nhấn “ hoàn_thành ” để hệ_thống chuyển thông_tin Giấy nộp tiền đến ngân_hàng nơi NNT mở tài_khoản tiến_hành xử_lý theo quy_định . - Khi NNT chọn truy_vấn toàn_bộ nghĩa_vụ còn phải nộp , hệ_thống hiển_thị kết_quả là danh_sách tất_cả các khoản còn phải nộp của NNT trên toàn_quốc ( mỗi khoản phải nộp có “ ID khoản phải nộp ” là dãy số do hệ_thống ứng_dụng của cơ_quan thuế tạo , đảm_bảo tính duy_nhất cho khoản phải nộp của NNT ) , chia làm 3 nhóm A - là các khoản thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt phải nộp theo thứ_tự thanh_toán , B - là các khoản NNT được tự lựa_chọn , C - là các khoản phải nộp đang chờ xử_lý . Cụ_thể : + Nhóm A - Các khoản thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt phải nộp theo thứ_tự thanh_toán : thứ_tự thanh_toán các khoản còn phải nộp tại Nhóm này được sắp theo theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế , NNT lựa_chọn nộp cho khoản phải nộp có thứ_tự từ thấp đến cao ( thấp nhất là 1 ) . Trường_hợp , các khoản phải nộp có thứ_tự thanh_toán liền kề nhau và có cùng thông_tin KBNN tiếp_nhận khoản thu , cơ_quan thu , tài_khoản thu , mục_lục ngân_sách , loại tiền , tính_chất nghiệp_vụ quản_lý thuế thì hệ_thống hỗ_trợ gom nhóm thành 01 khoản gọi là ID tổng_hợp để lập Giấy nộp tiền nhằm tối_ưu dung_lượng của Giấy nộp tiền , NNT không được sửa thông_tin số tiền của khoản đã gom . Trường_hợp NNT chỉ muốn nộp cho một hoặc một_số khoản phải nộp ( do không đủ điều_kiện trích nợ tài_khoản ngân_hàng đối_với số tiền của ID tổng_hợp đã gom sẵn ) thì hệ_thống cho_phép NNT chọn một mã ID khoản phải nộp để lập GNT hoặc chọn từ 02 mã ID khoản phải nộp trở lên có đủ điều_kiện để hệ_thống tạo mã “ ID tổng_hợp ” mới . + Nhóm B - Các khoản thu khác : bao_gồm các khoản thu về lệ_phí trước_bạ phương_tiện , nghĩa_vụ tài_chính về đất và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước do cơ_quan thuế quản_lý thu . Các khoản phải nộp tại Nhóm này không sắp_xếp theo thứ_tự thanh_toán bắt_buộc , NNT được lựa_chọn nộp cho khoản bất_kì tại nhóm này . + Nhóm C - Các khoản đang xử_lý : bao_gồm các khoản phải nộp đã được ngân_hàng thông_báo nộp tiền thành_công ; các khoản còn phải nộp nhưng đang được cơ_quan thuế xử_lý theo hồ_sơ đề_nghị xử_lý bù_trừ hoặc đang xử_lý hoàn_trả ; các khoản còn phải nộp đang được xử_lý gia_hạn hoặc đã được cơ_quan thuế ra quyết_định khoanh nợ , xoá nợ . NNT căn_cứ tình_hình theo_dõi nghĩa_vụ thuế của mình để lựa_chọn nộp / không nộp các khoản đang được cơ_quan thuế xử_lý nêu tại Nhóm này . Sau khi NNT lựa_chọn khoản phải nộp muốn thanh_toán tại nhóm A , nhóm B hoặc C nêu trên , hệ_thống truy_xuất các thông_tin liên_quan của ID khoản phải nộp để điền vào Giấy nộp tiền , NNT được sửa thông_tin số tiền phù_hợp với loại thuế , số_dư tài_khoản thanh_toán mở tại ngân_hàng phục_vụ NNT , sửa thông_tin KBNN hạch_toán khoản thu để phù_hợp với thông_tin nộp ngân_sách được cơ_quan thuế hướng_dẫn . NNT nhấn “ Hoàn_thành ” để hệ_thống chuyển thông_tin Giấy nộp tiền đến ngân_hàng nơi NNT mở tài_khoản tiến_hành xử_lý theo quy_định . Lưu_ý : Trường_hợp NNT phát_hiện khoản phải nộp không đúng nghĩa_vụ của NNT khi thực_hiện truy_vấn , NNT thực_hiện_tra soát và đề_nghị điều_chỉnh thông_tin với cơ_quan thuế theo hướng_dẫn tại mục III phụ_lục này để được cơ_quan thuế cập_nhật , điều_chỉnh đúng nghĩa_vụ thuế trước khi lập GNT vào NSNN . ( ii ) Trường_hợp NNT tạm nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , tạm nộp lợi_nhuận sau thuế còn lại sau khi trích_lập các quỹ thì NNT tích chọn “ Tạm nộp ” để hệ_thống hiển_thị giao_diện lập giấy nộp tiền . NNT kê_khai toàn_bộ thông_tin trên Giấy nộp tiền vào NSNN để cơ_quan thuế có cơ_sở ghi_nhận , xử_lý bù_trừ khoản đã nộp của NNT với khoản phải nộp hoặc tra soát thông_tin với NNT để hoàn_thiện chứng_từ . ( iii ) Trường_hợp NNT không tìm thấy khoản phải nộp tương_ứng ( có_thể do các nguyên_nhân như : các khoản thuế đã lập và gửi hồ_sơ khai thuế nhưng chưa được cơ_quan thuế chấp_nhận hoặc thông_tin khoản phải nộp chưa đúng nhưng để đảm_bảo thời_hạn nộp thuế thì NNT tích chọn “ Loại thuế khác ” để hệ_thống hiển_thị giao_diện lập Giấy nộp tiền . NNT kê_khai toàn_bộ thông_tin trên Giấy nộp tiền vào NSNN để cơ_quan thuế có cơ_sở ghi_nhận , xử_lý bù_trừ khoản phải nộp hoặc tra soát thông_tin với NNT để hoàn_thiện chứng_từ . ( 2 ) Dịch_vụ thuế điện_tử eTax phân hệ doanh_nghiệp , cá_nhân và dịch_vụ thuế điện_tử trên thiết_bị di_động eTax mobile nâng_cấp chức_năng “ Lập Giấy nộp tiền nộp thay ” cho_phép người nộp thay thực_hiện : - Truy_vấn khoản phải nộp theo mã ID khoản phải nộp của người nộp thuế . - Hệ_thống kiểm_tra thông_tin mã ID và cung_cấp thông_tin thứ_tự thanh_toán của mã ID cho người nộp thay biết . Trường_hợp khoản thuế muốn nộp thuộc nhóm A và có thứ_tự thanh_toán sau ít_nhất 01 khoản thuế khác thì hệ_thống thông_báo cho người nộp thay biết về thứ_tự thanh_toán của khoản thuế này và việc người nộp thay / người nộp thuế cần nộp cho các khoản có thứ_tự ưu_tiên thanh_toán phía trước rồi mới nộp khoản thuế này để tối_ưu quyền_lợi . Trường_hợp khoản thuế đủ điều_kiện lập Giấy nộp tiền nộp thay thì hệ_thống hiển_thị thông_tin chi_tiết Giấy nộp tiền nộp thay đã được điền sẵn thông_tin để người nộp thay xác_nhận hoàn_thành Giấy nộp tiền nộp thay , gửi thông_tin đến ngân_hàng phục_vụ người nộp thay để xử_lý theo quy_trình hiện_hành . | 210,875 | |
Điểm mới trong việc triển_khai lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước theo mã ID khoản phải nộp là gì ? | Tại Công_văn 1483 / TCT-KK năm 2023 có nêu rõ việc lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước sẽ do Kho_bạc Nhà_nước , Cổng dịch_vụ công Quốc_gia , ngân: ... thứ_tự ưu_tiên thanh_toán phía trước rồi mới nộp khoản thuế này để tối_ưu quyền_lợi. Trường_hợp khoản thuế đủ điều_kiện lập Giấy nộp tiền nộp thay thì hệ_thống hiển_thị thông_tin chi_tiết Giấy nộp tiền nộp thay đã được điền sẵn thông_tin để người nộp thay xác_nhận hoàn_thành Giấy nộp tiền nộp thay, gửi thông_tin đến ngân_hàng phục_vụ người nộp thay để xử_lý theo quy_trình hiện_hành. | None | 1 | Tại Công_văn 1483 / TCT-KK năm 2023 có nêu rõ việc lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước sẽ do Kho_bạc Nhà_nước , Cổng dịch_vụ công Quốc_gia , ngân_hàng truy_vấn ID khoản phải nộp tại Cổng_TTĐT của TCT hoặc sử_dụng ID khoản phải nộp tại các thông_báo nộp tiền do NNT cung_cấp hoặc kê_khai trên Bảng kê nộp tiền , Giấy nộp tiền để hỗ_trợ NNT lập chứng_từ nộp tiền trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước / ngân_hàng hoặc nộp bằng phương_thức điện_tử qua các dịch_vụ do KBNN / Cổng dịch_vụ công Quốc_gia / ngân_hàng cung_cấp . Trong đó , có nêu điểm mới của việc lập Giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước theo mã ID khoản phải nộp như sau : ( 1 ) Dịch_vụ thuế điện_tử eTax phân hệ doanh_nghiệp , cá_nhân và dịch_vụ thuế điện_tử trên thiết_bị di_động eTax mobile nâng_cấp chức_năng “ Lập Giấy nộp tiền ” cho_phép NNT thực_hiện : ( i ) Truy_vấn toàn_bộ nghĩa_vụ còn phải nộp của NNT theo ID khoản phải nộp hoặc truy_vấn theo mã hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính hoặc mã hồ_sơ lệ_phí trước_bạ phương_tiện . - Khi NNT lựa_chọn truy_vấn theo mã hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính hoặc mã hồ_sơ lệ_phí trước_bạ phương_tiện : NNT nhập mã hồ_sơ tương_ứng để hệ_thống kiểm_tra , hiển_thị màn_hình lập Giấy nộp tiền đã được điền sẵn các thông_tin cho NNT xác_nhận . Trường_hợp NNT xác_nhận đúng thông_tin , nhấn “ hoàn_thành ” để hệ_thống chuyển thông_tin Giấy nộp tiền đến ngân_hàng nơi NNT mở tài_khoản tiến_hành xử_lý theo quy_định . - Khi NNT chọn truy_vấn toàn_bộ nghĩa_vụ còn phải nộp , hệ_thống hiển_thị kết_quả là danh_sách tất_cả các khoản còn phải nộp của NNT trên toàn_quốc ( mỗi khoản phải nộp có “ ID khoản phải nộp ” là dãy số do hệ_thống ứng_dụng của cơ_quan thuế tạo , đảm_bảo tính duy_nhất cho khoản phải nộp của NNT ) , chia làm 3 nhóm A - là các khoản thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt phải nộp theo thứ_tự thanh_toán , B - là các khoản NNT được tự lựa_chọn , C - là các khoản phải nộp đang chờ xử_lý . Cụ_thể : + Nhóm A - Các khoản thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt phải nộp theo thứ_tự thanh_toán : thứ_tự thanh_toán các khoản còn phải nộp tại Nhóm này được sắp theo theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế , NNT lựa_chọn nộp cho khoản phải nộp có thứ_tự từ thấp đến cao ( thấp nhất là 1 ) . Trường_hợp , các khoản phải nộp có thứ_tự thanh_toán liền kề nhau và có cùng thông_tin KBNN tiếp_nhận khoản thu , cơ_quan thu , tài_khoản thu , mục_lục ngân_sách , loại tiền , tính_chất nghiệp_vụ quản_lý thuế thì hệ_thống hỗ_trợ gom nhóm thành 01 khoản gọi là ID tổng_hợp để lập Giấy nộp tiền nhằm tối_ưu dung_lượng của Giấy nộp tiền , NNT không được sửa thông_tin số tiền của khoản đã gom . Trường_hợp NNT chỉ muốn nộp cho một hoặc một_số khoản phải nộp ( do không đủ điều_kiện trích nợ tài_khoản ngân_hàng đối_với số tiền của ID tổng_hợp đã gom sẵn ) thì hệ_thống cho_phép NNT chọn một mã ID khoản phải nộp để lập GNT hoặc chọn từ 02 mã ID khoản phải nộp trở lên có đủ điều_kiện để hệ_thống tạo mã “ ID tổng_hợp ” mới . + Nhóm B - Các khoản thu khác : bao_gồm các khoản thu về lệ_phí trước_bạ phương_tiện , nghĩa_vụ tài_chính về đất và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước do cơ_quan thuế quản_lý thu . Các khoản phải nộp tại Nhóm này không sắp_xếp theo thứ_tự thanh_toán bắt_buộc , NNT được lựa_chọn nộp cho khoản bất_kì tại nhóm này . + Nhóm C - Các khoản đang xử_lý : bao_gồm các khoản phải nộp đã được ngân_hàng thông_báo nộp tiền thành_công ; các khoản còn phải nộp nhưng đang được cơ_quan thuế xử_lý theo hồ_sơ đề_nghị xử_lý bù_trừ hoặc đang xử_lý hoàn_trả ; các khoản còn phải nộp đang được xử_lý gia_hạn hoặc đã được cơ_quan thuế ra quyết_định khoanh nợ , xoá nợ . NNT căn_cứ tình_hình theo_dõi nghĩa_vụ thuế của mình để lựa_chọn nộp / không nộp các khoản đang được cơ_quan thuế xử_lý nêu tại Nhóm này . Sau khi NNT lựa_chọn khoản phải nộp muốn thanh_toán tại nhóm A , nhóm B hoặc C nêu trên , hệ_thống truy_xuất các thông_tin liên_quan của ID khoản phải nộp để điền vào Giấy nộp tiền , NNT được sửa thông_tin số tiền phù_hợp với loại thuế , số_dư tài_khoản thanh_toán mở tại ngân_hàng phục_vụ NNT , sửa thông_tin KBNN hạch_toán khoản thu để phù_hợp với thông_tin nộp ngân_sách được cơ_quan thuế hướng_dẫn . NNT nhấn “ Hoàn_thành ” để hệ_thống chuyển thông_tin Giấy nộp tiền đến ngân_hàng nơi NNT mở tài_khoản tiến_hành xử_lý theo quy_định . Lưu_ý : Trường_hợp NNT phát_hiện khoản phải nộp không đúng nghĩa_vụ của NNT khi thực_hiện truy_vấn , NNT thực_hiện_tra soát và đề_nghị điều_chỉnh thông_tin với cơ_quan thuế theo hướng_dẫn tại mục III phụ_lục này để được cơ_quan thuế cập_nhật , điều_chỉnh đúng nghĩa_vụ thuế trước khi lập GNT vào NSNN . ( ii ) Trường_hợp NNT tạm nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , tạm nộp lợi_nhuận sau thuế còn lại sau khi trích_lập các quỹ thì NNT tích chọn “ Tạm nộp ” để hệ_thống hiển_thị giao_diện lập giấy nộp tiền . NNT kê_khai toàn_bộ thông_tin trên Giấy nộp tiền vào NSNN để cơ_quan thuế có cơ_sở ghi_nhận , xử_lý bù_trừ khoản đã nộp của NNT với khoản phải nộp hoặc tra soát thông_tin với NNT để hoàn_thiện chứng_từ . ( iii ) Trường_hợp NNT không tìm thấy khoản phải nộp tương_ứng ( có_thể do các nguyên_nhân như : các khoản thuế đã lập và gửi hồ_sơ khai thuế nhưng chưa được cơ_quan thuế chấp_nhận hoặc thông_tin khoản phải nộp chưa đúng nhưng để đảm_bảo thời_hạn nộp thuế thì NNT tích chọn “ Loại thuế khác ” để hệ_thống hiển_thị giao_diện lập Giấy nộp tiền . NNT kê_khai toàn_bộ thông_tin trên Giấy nộp tiền vào NSNN để cơ_quan thuế có cơ_sở ghi_nhận , xử_lý bù_trừ khoản phải nộp hoặc tra soát thông_tin với NNT để hoàn_thiện chứng_từ . ( 2 ) Dịch_vụ thuế điện_tử eTax phân hệ doanh_nghiệp , cá_nhân và dịch_vụ thuế điện_tử trên thiết_bị di_động eTax mobile nâng_cấp chức_năng “ Lập Giấy nộp tiền nộp thay ” cho_phép người nộp thay thực_hiện : - Truy_vấn khoản phải nộp theo mã ID khoản phải nộp của người nộp thuế . - Hệ_thống kiểm_tra thông_tin mã ID và cung_cấp thông_tin thứ_tự thanh_toán của mã ID cho người nộp thay biết . Trường_hợp khoản thuế muốn nộp thuộc nhóm A và có thứ_tự thanh_toán sau ít_nhất 01 khoản thuế khác thì hệ_thống thông_báo cho người nộp thay biết về thứ_tự thanh_toán của khoản thuế này và việc người nộp thay / người nộp thuế cần nộp cho các khoản có thứ_tự ưu_tiên thanh_toán phía trước rồi mới nộp khoản thuế này để tối_ưu quyền_lợi . Trường_hợp khoản thuế đủ điều_kiện lập Giấy nộp tiền nộp thay thì hệ_thống hiển_thị thông_tin chi_tiết Giấy nộp tiền nộp thay đã được điền sẵn thông_tin để người nộp thay xác_nhận hoàn_thành Giấy nộp tiền nộp thay , gửi thông_tin đến ngân_hàng phục_vụ người nộp thay để xử_lý theo quy_trình hiện_hành . | 210,876 | |
Dự_án quy_hoạch đất đã được cơ_quan nhà_nước thông_qua phải được công_bố trong thời_hạn bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ Điều 48 Luật Đất_đai 2013 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 6 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_địn: ... Căn_cứ Điều 48 Luật Đất_đai 2013 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 6 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định về việc công_khai quy_hoạch đất như sau : Công_bố công_khai quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất... 3. Toàn_bộ nội_dung kế_hoạch sử_dụng đất sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định, phê_duyệt phải được công_bố công_khai theo quy_định sau đây : a ) Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm công_bố công_khai kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia tại trụ_sở cơ_quan và trên cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm công_bố công_khai kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh tại trụ_sở cơ_quan và trên cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm công_bố công_khai kế_hoạch sử_dụng đất cấp huyện tại trụ_sở cơ_quan, trên cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và công_bố công_khai nội_dung kế_hoạch sử_dụng đất cấp huyện có liên_quan đến xã, phường, thị_trấn tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; b ) Việc công_bố công_khai được thực_hiện chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định, phê_duyệt ; c ) Việc công_khai được | None | 1 | Căn_cứ Điều 48 Luật Đất_đai 2013 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 6 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định về việc công_khai quy_hoạch đất như sau : Công_bố công_khai quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất ... 3 . Toàn_bộ nội_dung kế_hoạch sử_dụng đất sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt phải được công_bố công_khai theo quy_định sau đây : a ) Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm công_bố công_khai kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia tại trụ_sở cơ_quan và trên cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm công_bố công_khai kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh tại trụ_sở cơ_quan và trên cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm công_bố công_khai kế_hoạch sử_dụng đất cấp huyện tại trụ_sở cơ_quan , trên cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và công_bố công_khai nội_dung kế_hoạch sử_dụng đất cấp huyện có liên_quan đến xã , phường , thị_trấn tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; b ) Việc công_bố công_khai được thực_hiện chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt ; c ) Việc công_khai được thực_hiện trong suốt thời_kỳ kế_hoạch sử_dụng đất . Theo đó , dự_án quy_hoạch đất đã được cơ_quan nhà_nước chấp_thuận phải được công_bố công_khai chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt . | 210,877 | |
Dự_án quy_hoạch đất đã được cơ_quan nhà_nước thông_qua phải được công_bố trong thời_hạn bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ Điều 48 Luật Đất_đai 2013 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 6 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_địn: ... cấp xã ; b ) Việc công_bố công_khai được thực_hiện chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định, phê_duyệt ; c ) Việc công_khai được thực_hiện trong suốt thời_kỳ kế_hoạch sử_dụng đất. Theo đó, dự_án quy_hoạch đất đã được cơ_quan nhà_nước chấp_thuận phải được công_bố công_khai chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định, phê_duyệt.Căn_cứ Điều 48 Luật Đất_đai 2013 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 6 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định về việc công_khai quy_hoạch đất như sau : Công_bố công_khai quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất... 3. Toàn_bộ nội_dung kế_hoạch sử_dụng đất sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định, phê_duyệt phải được công_bố công_khai theo quy_định sau đây : a ) Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm công_bố công_khai kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia tại trụ_sở cơ_quan và trên cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm công_bố công_khai kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh tại trụ_sở cơ_quan và trên cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có | None | 1 | Căn_cứ Điều 48 Luật Đất_đai 2013 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 6 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định về việc công_khai quy_hoạch đất như sau : Công_bố công_khai quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất ... 3 . Toàn_bộ nội_dung kế_hoạch sử_dụng đất sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt phải được công_bố công_khai theo quy_định sau đây : a ) Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm công_bố công_khai kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia tại trụ_sở cơ_quan và trên cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm công_bố công_khai kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh tại trụ_sở cơ_quan và trên cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm công_bố công_khai kế_hoạch sử_dụng đất cấp huyện tại trụ_sở cơ_quan , trên cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và công_bố công_khai nội_dung kế_hoạch sử_dụng đất cấp huyện có liên_quan đến xã , phường , thị_trấn tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; b ) Việc công_bố công_khai được thực_hiện chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt ; c ) Việc công_khai được thực_hiện trong suốt thời_kỳ kế_hoạch sử_dụng đất . Theo đó , dự_án quy_hoạch đất đã được cơ_quan nhà_nước chấp_thuận phải được công_bố công_khai chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt . | 210,878 | |
Dự_án quy_hoạch đất đã được cơ_quan nhà_nước thông_qua phải được công_bố trong thời_hạn bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ Điều 48 Luật Đất_đai 2013 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 6 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_địn: ... và Môi_trường ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm công_bố công_khai kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh tại trụ_sở cơ_quan và trên cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm công_bố công_khai kế_hoạch sử_dụng đất cấp huyện tại trụ_sở cơ_quan, trên cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và công_bố công_khai nội_dung kế_hoạch sử_dụng đất cấp huyện có liên_quan đến xã, phường, thị_trấn tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; b ) Việc công_bố công_khai được thực_hiện chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định, phê_duyệt ; c ) Việc công_khai được thực_hiện trong suốt thời_kỳ kế_hoạch sử_dụng đất. Theo đó, dự_án quy_hoạch đất đã được cơ_quan nhà_nước chấp_thuận phải được công_bố công_khai chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định, phê_duyệt. | None | 1 | Căn_cứ Điều 48 Luật Đất_đai 2013 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 6 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định về việc công_khai quy_hoạch đất như sau : Công_bố công_khai quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất ... 3 . Toàn_bộ nội_dung kế_hoạch sử_dụng đất sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt phải được công_bố công_khai theo quy_định sau đây : a ) Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm công_bố công_khai kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia tại trụ_sở cơ_quan và trên cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm công_bố công_khai kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh tại trụ_sở cơ_quan và trên cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm công_bố công_khai kế_hoạch sử_dụng đất cấp huyện tại trụ_sở cơ_quan , trên cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và công_bố công_khai nội_dung kế_hoạch sử_dụng đất cấp huyện có liên_quan đến xã , phường , thị_trấn tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; b ) Việc công_bố công_khai được thực_hiện chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt ; c ) Việc công_khai được thực_hiện trong suốt thời_kỳ kế_hoạch sử_dụng đất . Theo đó , dự_án quy_hoạch đất đã được cơ_quan nhà_nước chấp_thuận phải được công_bố công_khai chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt . | 210,879 | |
Việc thu_hồi đất phải được thực_hiện dựa trên những căn_cứ nào ? | Căn_cứ Điều 63 Luật Đất_đai 2013 có quy_định về căn_cứ hu hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , c: ... Căn_cứ Điều 63 Luật Đất_đai 2013 có quy_định về căn_cứ hu hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng như sau : Căn_cứ thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng Việc thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng phải dựa trên các căn_cứ sau đây : 1 . Dự_án thuộc các trường_hợp thu_hồi đất quy_định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật này ; 2 . Kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; 3 . Tiến_độ sử_dụng đất thực_hiện dự_án . Từ quy_định trên thì cơ_quan nhà_nước thực_hiện thu_hồi đất dựa theo những căn_cứ sau : - Dự_án thuộc các trường_hợp thu_hồi đất quy_định ; - Kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Tiến_độ sử_dụng đất thực_hiện dự_án . Dự_án quy_hoạch đất ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 63 Luật Đất_đai 2013 có quy_định về căn_cứ hu hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng như sau : Căn_cứ thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng Việc thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng phải dựa trên các căn_cứ sau đây : 1 . Dự_án thuộc các trường_hợp thu_hồi đất quy_định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật này ; 2 . Kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; 3 . Tiến_độ sử_dụng đất thực_hiện dự_án . Từ quy_định trên thì cơ_quan nhà_nước thực_hiện thu_hồi đất dựa theo những căn_cứ sau : - Dự_án thuộc các trường_hợp thu_hồi đất quy_định ; - Kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Tiến_độ sử_dụng đất thực_hiện dự_án . Dự_án quy_hoạch đất ( Hình từ Internet ) | 210,880 | |
Khi công_bố dự_án quy_hoạch đất thì người sử_dụng đất có đất nằm trong khu quy_hoạch có đất bị thu_hồi không ? | Căn_cứ Điều 49 Luật Đất_đai 2013 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 6 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_địn: ... Căn_cứ Điều 49 Luật Đất_đai 2013 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 6 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định về thực_hiện quy_hoạch đất như sau : Thực_hiện quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất … 7. Trường_hợp quy_hoạch sử_dụng đất đã được công_bố mà chưa có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì người sử_dụng đất được tiếp_tục sử_dụng và được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật. Trường_hợp đã có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì người sử_dụng đất trong khu_vực phải chuyển mục_đích sử_dụng đất và thu_hồi đất theo kế_hoạch được tiếp_tục thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất nhưng không được xây_dựng mới nhà ở, công_trình, trồng cây_lâu_năm ; nếu người sử_dụng đất có nhu_cầu cải_tạo, sửa_chữa nhà ở, công_trình hiện có thì phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép theo quy_định của pháp_luật... Như_vậy, trường_hợp dự_án quy_hoạch đất đã được công_bố mà chưa có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì người sử_dụng đất được tiếp_tục sử_dụng và được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất theo quy_định của | None | 1 | Căn_cứ Điều 49 Luật Đất_đai 2013 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 6 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định về thực_hiện quy_hoạch đất như sau : Thực_hiện quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất … 7 . Trường_hợp quy_hoạch sử_dụng đất đã được công_bố mà chưa có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì người sử_dụng đất được tiếp_tục sử_dụng và được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp đã có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì người sử_dụng đất trong khu_vực phải chuyển mục_đích sử_dụng đất và thu_hồi đất theo kế_hoạch được tiếp_tục thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất nhưng không được xây_dựng mới nhà ở , công_trình , trồng cây_lâu_năm ; nếu người sử_dụng đất có nhu_cầu cải_tạo , sửa_chữa nhà ở , công_trình hiện có thì phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép theo quy_định của pháp_luật ... Như_vậy , trường_hợp dự_án quy_hoạch đất đã được công_bố mà chưa có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì người sử_dụng đất được tiếp_tục sử_dụng và được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật mà đất chưa bị thu_hồi ; Trường_hợp đã có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì người sử_dụng đất trong khu_vực quy_hoạch đất phải chuyển mục_đích sử_dụng đất và thu_hồi đất theo kế_hoạch sẽ được tiếp_tục thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất nhưng không được xây_dựng mới nhà ở , công_trình , trồng cây_lâu_năm . Trong trường_hợp người sử_dụng đất có nhu_cầu cải_tạo , sửa_chữa nhà ở , công_trình hiện có thì phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , chỉ khi nào kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện có quy_định về thu_hồi đất thì cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mới ra quyết_định thu_hồi đất theo quy_định . | 210,881 | |
Khi công_bố dự_án quy_hoạch đất thì người sử_dụng đất có đất nằm trong khu quy_hoạch có đất bị thu_hồi không ? | Căn_cứ Điều 49 Luật Đất_đai 2013 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 6 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_địn: ... được công_bố mà chưa có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì người sử_dụng đất được tiếp_tục sử_dụng và được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật mà đất chưa bị thu_hồi ; Trường_hợp đã có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì người sử_dụng đất trong khu_vực quy_hoạch đất phải chuyển mục_đích sử_dụng đất và thu_hồi đất theo kế_hoạch sẽ được tiếp_tục thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất nhưng không được xây_dựng mới nhà ở, công_trình, trồng cây_lâu_năm. Trong trường_hợp người sử_dụng đất có nhu_cầu cải_tạo, sửa_chữa nhà ở, công_trình hiện có thì phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, chỉ khi nào kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện có quy_định về thu_hồi đất thì cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mới ra quyết_định thu_hồi đất theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ Điều 49 Luật Đất_đai 2013 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 6 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định về thực_hiện quy_hoạch đất như sau : Thực_hiện quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất … 7 . Trường_hợp quy_hoạch sử_dụng đất đã được công_bố mà chưa có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì người sử_dụng đất được tiếp_tục sử_dụng và được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp đã có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì người sử_dụng đất trong khu_vực phải chuyển mục_đích sử_dụng đất và thu_hồi đất theo kế_hoạch được tiếp_tục thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất nhưng không được xây_dựng mới nhà ở , công_trình , trồng cây_lâu_năm ; nếu người sử_dụng đất có nhu_cầu cải_tạo , sửa_chữa nhà ở , công_trình hiện có thì phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép theo quy_định của pháp_luật ... Như_vậy , trường_hợp dự_án quy_hoạch đất đã được công_bố mà chưa có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì người sử_dụng đất được tiếp_tục sử_dụng và được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật mà đất chưa bị thu_hồi ; Trường_hợp đã có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì người sử_dụng đất trong khu_vực quy_hoạch đất phải chuyển mục_đích sử_dụng đất và thu_hồi đất theo kế_hoạch sẽ được tiếp_tục thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất nhưng không được xây_dựng mới nhà ở , công_trình , trồng cây_lâu_năm . Trong trường_hợp người sử_dụng đất có nhu_cầu cải_tạo , sửa_chữa nhà ở , công_trình hiện có thì phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , chỉ khi nào kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện có quy_định về thu_hồi đất thì cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mới ra quyết_định thu_hồi đất theo quy_định . | 210,882 | |
Thanh_toán séc được ghi trả bằng ngoại_tệ như_thế_nào thì đúng luật ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 22/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... Ký phát, thanh_toán séc ghi số tiền bằng ngoại_tệ 1. Ký phát séc được ghi trả bằng ngoại_tệ : Séc được ký phát với số tiền được ghi trả bằng ngoại_tệ theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối. 2. Thanh_toán séc được ghi trả bằng ngoại_tệ : a ) Séc được ghi trả bằng ngoại_tệ theo quy_định của Khoản 1 Điều này được thanh_toán số tiền ghi trên séc bằng ngoại_tệ khi người thụ_hưởng cuối_cùng được phép thu ngoại_tệ theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối ; b ) Séc được ghi trả bằng ngoại_tệ nhưng người thụ_hưởng cuối_cùng là người không được phép thu ngoại_tệ theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối thì số tiền ghi trên séc được thanh_toán bằng đồng Việt_Nam theo tỷ_giá_hối_đoái do Ngân_hàng Nhà_nước công_bố tại thời_điểm thanh_toán hoặc theo tỷ_giá kinh_doanh ngoại_tệ của ngân_hàng thực_hiện việc thanh_toán công_bố tại thời_điểm thanh_toán. Như_vậy theo quy_định trên thanh_toán séc được ghi trả bằng ngoại_tệ như sau : - Séc được ghi trả bằng ngoại_tệ theo quy_định của khoản 1 Điều 4 Thông_tư 22/2015/TT-NHNN được thanh_toán số tiền ghi trên séc bằng ngoại_tệ khi người thụ_hưởng cuối_cùng được phép thu | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 22/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Ký phát , thanh_toán séc ghi số tiền bằng ngoại_tệ 1 . Ký phát séc được ghi trả bằng ngoại_tệ : Séc được ký phát với số tiền được ghi trả bằng ngoại_tệ theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối . 2 . Thanh_toán séc được ghi trả bằng ngoại_tệ : a ) Séc được ghi trả bằng ngoại_tệ theo quy_định của Khoản 1 Điều này được thanh_toán số tiền ghi trên séc bằng ngoại_tệ khi người thụ_hưởng cuối_cùng được phép thu ngoại_tệ theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối ; b ) Séc được ghi trả bằng ngoại_tệ nhưng người thụ_hưởng cuối_cùng là người không được phép thu ngoại_tệ theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối thì số tiền ghi trên séc được thanh_toán bằng đồng Việt_Nam theo tỷ_giá_hối_đoái do Ngân_hàng Nhà_nước công_bố tại thời_điểm thanh_toán hoặc theo tỷ_giá kinh_doanh ngoại_tệ của ngân_hàng thực_hiện việc thanh_toán công_bố tại thời_điểm thanh_toán . Như_vậy theo quy_định trên thanh_toán séc được ghi trả bằng ngoại_tệ như sau : - Séc được ghi trả bằng ngoại_tệ theo quy_định của khoản 1 Điều 4 Thông_tư 22/2015/TT-NHNN được thanh_toán số tiền ghi trên séc bằng ngoại_tệ khi người thụ_hưởng cuối_cùng được phép thu ngoại_tệ theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối . - Séc được ghi trả bằng ngoại_tệ nhưng người thụ_hưởng cuối_cùng là người không được phép thu ngoại_tệ theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối thì số tiền ghi trên séc được thanh_toán bằng đồng Việt_Nam theo tỷ_giá_hối_đoái do Ngân_hàng Nhà_nước công_bố tại thời_điểm thanh_toán hoặc theo tỷ_giá kinh_doanh ngoại_tệ của ngân_hàng thực_hiện việc thanh_toán công_bố tại thời_điểm thanh_toán . ( Hình từ Internet ) | 210,883 | |
Thanh_toán séc được ghi trả bằng ngoại_tệ như_thế_nào thì đúng luật ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 22/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... được ghi trả bằng ngoại_tệ theo quy_định của khoản 1 Điều 4 Thông_tư 22/2015/TT-NHNN được thanh_toán số tiền ghi trên séc bằng ngoại_tệ khi người thụ_hưởng cuối_cùng được phép thu ngoại_tệ theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối. - Séc được ghi trả bằng ngoại_tệ nhưng người thụ_hưởng cuối_cùng là người không được phép thu ngoại_tệ theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối thì số tiền ghi trên séc được thanh_toán bằng đồng Việt_Nam theo tỷ_giá_hối_đoái do Ngân_hàng Nhà_nước công_bố tại thời_điểm thanh_toán hoặc theo tỷ_giá kinh_doanh ngoại_tệ của ngân_hàng thực_hiện việc thanh_toán công_bố tại thời_điểm thanh_toán. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 22/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Ký phát , thanh_toán séc ghi số tiền bằng ngoại_tệ 1 . Ký phát séc được ghi trả bằng ngoại_tệ : Séc được ký phát với số tiền được ghi trả bằng ngoại_tệ theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối . 2 . Thanh_toán séc được ghi trả bằng ngoại_tệ : a ) Séc được ghi trả bằng ngoại_tệ theo quy_định của Khoản 1 Điều này được thanh_toán số tiền ghi trên séc bằng ngoại_tệ khi người thụ_hưởng cuối_cùng được phép thu ngoại_tệ theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối ; b ) Séc được ghi trả bằng ngoại_tệ nhưng người thụ_hưởng cuối_cùng là người không được phép thu ngoại_tệ theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối thì số tiền ghi trên séc được thanh_toán bằng đồng Việt_Nam theo tỷ_giá_hối_đoái do Ngân_hàng Nhà_nước công_bố tại thời_điểm thanh_toán hoặc theo tỷ_giá kinh_doanh ngoại_tệ của ngân_hàng thực_hiện việc thanh_toán công_bố tại thời_điểm thanh_toán . Như_vậy theo quy_định trên thanh_toán séc được ghi trả bằng ngoại_tệ như sau : - Séc được ghi trả bằng ngoại_tệ theo quy_định của khoản 1 Điều 4 Thông_tư 22/2015/TT-NHNN được thanh_toán số tiền ghi trên séc bằng ngoại_tệ khi người thụ_hưởng cuối_cùng được phép thu ngoại_tệ theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối . - Séc được ghi trả bằng ngoại_tệ nhưng người thụ_hưởng cuối_cùng là người không được phép thu ngoại_tệ theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối thì số tiền ghi trên séc được thanh_toán bằng đồng Việt_Nam theo tỷ_giá_hối_đoái do Ngân_hàng Nhà_nước công_bố tại thời_điểm thanh_toán hoặc theo tỷ_giá kinh_doanh ngoại_tệ của ngân_hàng thực_hiện việc thanh_toán công_bố tại thời_điểm thanh_toán . ( Hình từ Internet ) | 210,884 | |
Lập và ký phát séc phải tuân_thủ quy_định gì ? | Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 22/2015/TT-NHNN quy_định lập và ký phát séc như sau : ... - Tờ séc phải được lập trên mẫu séc trắng do người bị ký phát cung_ứng ; nếu séc được lập trên mẫu séc trắng không phải do người bị ký phát cung_ứng, thì người bị ký phát có quyền từ_chối thanh_toán tờ séc đó. - Những yếu_tố trên tờ séc phải được in hoặc ghi rõ_ràng bằng bút mực hoặc bút_bi, không viết bằng bút_chì hoặc các loại mực đỏ, mực dễ bay màu, không sửa_chữa, tẩy_xoá. Chữ_viết trên séc là tiếng Việt. Trường_hợp séc có yếu_tố nước_ngoài thì séc có_thể sử_dụng tiếng nước_ngoài theo thoả_thuận của các bên. - Chỉ_định về người thụ_hưởng được ghi theo một trong ba cách_thức quy_định tại Khoản 1 Điều 60 của Luật Các công_cụ chuyển_nhượng. - Số tiền được ghi bằng số trên séc phải bằng với số tiền ghi bằng chữ trên séc. + Số tiền bằng số trên séc là chữ_số Ả-rập : 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 ; sau chữ_số hàng nghìn, triệu, tỷ, nghìn tỷ, triệu tỷ | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 22/2015/TT-NHNN quy_định lập và ký phát séc như sau : - Tờ séc phải được lập trên mẫu séc trắng do người bị ký phát cung_ứng ; nếu séc được lập trên mẫu séc trắng không phải do người bị ký phát cung_ứng , thì người bị ký phát có quyền từ_chối thanh_toán tờ séc đó . - Những yếu_tố trên tờ séc phải được in hoặc ghi rõ_ràng bằng bút mực hoặc bút_bi , không viết bằng bút_chì hoặc các loại mực đỏ , mực dễ bay màu , không sửa_chữa , tẩy_xoá . Chữ_viết trên séc là tiếng Việt . Trường_hợp séc có yếu_tố nước_ngoài thì séc có_thể sử_dụng tiếng nước_ngoài theo thoả_thuận của các bên . - Chỉ_định về người thụ_hưởng được ghi theo một trong ba cách_thức quy_định tại Khoản 1 Điều 60 của Luật Các công_cụ chuyển_nhượng . - Số tiền được ghi bằng số trên séc phải bằng với số tiền ghi bằng chữ trên séc . + Số tiền bằng số trên séc là chữ_số Ả-rập : 0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 ; sau chữ_số hàng nghìn , triệu , tỷ , nghìn tỷ , triệu tỷ phải đặt dấu_chấm ( . ) ; khi còn ghi chữ_số sau chữ_số hàng đơn_vị phải đặt dấu_phẩy ( , ) sau chữ_số hàng đơn_vị . + Số tiền bằng chữ phải viết rõ_ràng : chữ đầu của số tiền bằng chữ phải viết hoa và sát đầu dòng đầu_tiên , không được viết cách dòng , cách_quãng giữa các chữ , không được viết thêm chữ ( khác dòng ) vào giữa hai chữ_viết liền nhau trên séc . - Địa_điểm thanh_toán là nơi mà tờ séc được thanh_toán và do người bị ký phát quy_định . Nếu trên tờ séc không ghi địa_điểm thanh_toán thì tờ séc được thanh_toán tại bất_kỳ địa_điểm kinh_doanh nào của người bị ký phát . - Ngày ký phát là ngày mà người ký phát ghi trên tờ séc và phải ghi bằng số . - Chữ_ký của người ký phát là chữ_ký bằng tay trực_tiếp trên tờ séc của người có quyền và nghĩa_vụ đối_với tờ séc hoặc người được uỷ_quyền lập và ký phát séc . Chữ_ký của người ký phát phải bằng bút mực hoặc bút_bi theo chữ_ký mẫu đã đăng_ký tại người bị ký phát , kèm theo họ tên và theo dấu ( nếu có ) của tổ_chức trong trường_hợp séc do người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức ký hoặc chữ_ký điện_tử ( trường_hợp xử_lý thanh_toán bằng điện_tử ) . - Để chỉ_định số tiền trên tờ séc không được thanh_toán bằng tiền_mặt mà phải thanh_toán bằng chuyển_khoản vào tài_khoản thanh_toán của người thụ_hưởng , người ký phát hoặc người chuyển_nhượng ghi hoặc đóng_dấu thêm cụm_từ “ trả vào tài_khoản ” ở mặt trước của tờ séc ngay dưới chữ “ Séc ” . - Để chỉ_định số tiền trên séc chỉ được thanh_toán cho ngân_hàng hoặc cho người thụ_hưởng có tài_khoản thanh_toán tại người bị ký phát ; người ký phát hoặc người chuyển_nhượng gạch trên mặt trước tờ séc hai gạch_chéo song_song từ phía góc trên góc bên trái xuống góc dưới bên phải của tờ séc . - Để chỉ_định số tiền ghi trên séc chỉ được thanh_toán cho một ngân_hàng cụ_thể hoặc cho người thụ_hưởng có tài_khoản thanh_toán tại ngân_hàng đó , người ký phát hoặc người chuyển_nhượng séc gạch trên séc hai gạch_chéo song_song từ phía góc trên bên trái xuống góc dưới bên phải của mặt trước tờ séc và ghi tên ngân_hàng được chỉ_định giữa hai gạch_chéo . Séc có ghi tên hai ngân_hàng giữa hai gạch_chéo không có giá_trị thanh_toán trừ trường_hợp một trong hai ngân_hàng có tên giữa hai gạch_chéo đó là ngân_hàng thu hộ tờ séc đó . - Trường_hợp người ký phát séc là người được chủ_tài_khoản thanh_toán uỷ_quyền thì chủ_tài_khoản thanh_toán phải làm đầy_đủ thủ_tục thông_báo , đăng_ký chữ_ký mẫu , quy_định hạn_mức ( nếu có ) với người bị ký phát . | 210,885 | |
Lập và ký phát séc phải tuân_thủ quy_định gì ? | Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 22/2015/TT-NHNN quy_định lập và ký phát séc như sau : ... 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 ; sau chữ_số hàng nghìn, triệu, tỷ, nghìn tỷ, triệu tỷ phải đặt dấu_chấm (. ) ; khi còn ghi chữ_số sau chữ_số hàng đơn_vị phải đặt dấu_phẩy (, ) sau chữ_số hàng đơn_vị. + Số tiền bằng chữ phải viết rõ_ràng : chữ đầu của số tiền bằng chữ phải viết hoa và sát đầu dòng đầu_tiên, không được viết cách dòng, cách_quãng giữa các chữ, không được viết thêm chữ ( khác dòng ) vào giữa hai chữ_viết liền nhau trên séc. - Địa_điểm thanh_toán là nơi mà tờ séc được thanh_toán và do người bị ký phát quy_định. Nếu trên tờ séc không ghi địa_điểm thanh_toán thì tờ séc được thanh_toán tại bất_kỳ địa_điểm kinh_doanh nào của người bị ký phát. - Ngày ký phát là ngày mà người ký phát ghi trên tờ séc và phải ghi bằng số. - Chữ_ký của người ký phát là chữ_ký bằng tay trực_tiếp trên tờ séc của người có quyền và nghĩa_vụ đối_với tờ séc | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 22/2015/TT-NHNN quy_định lập và ký phát séc như sau : - Tờ séc phải được lập trên mẫu séc trắng do người bị ký phát cung_ứng ; nếu séc được lập trên mẫu séc trắng không phải do người bị ký phát cung_ứng , thì người bị ký phát có quyền từ_chối thanh_toán tờ séc đó . - Những yếu_tố trên tờ séc phải được in hoặc ghi rõ_ràng bằng bút mực hoặc bút_bi , không viết bằng bút_chì hoặc các loại mực đỏ , mực dễ bay màu , không sửa_chữa , tẩy_xoá . Chữ_viết trên séc là tiếng Việt . Trường_hợp séc có yếu_tố nước_ngoài thì séc có_thể sử_dụng tiếng nước_ngoài theo thoả_thuận của các bên . - Chỉ_định về người thụ_hưởng được ghi theo một trong ba cách_thức quy_định tại Khoản 1 Điều 60 của Luật Các công_cụ chuyển_nhượng . - Số tiền được ghi bằng số trên séc phải bằng với số tiền ghi bằng chữ trên séc . + Số tiền bằng số trên séc là chữ_số Ả-rập : 0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 ; sau chữ_số hàng nghìn , triệu , tỷ , nghìn tỷ , triệu tỷ phải đặt dấu_chấm ( . ) ; khi còn ghi chữ_số sau chữ_số hàng đơn_vị phải đặt dấu_phẩy ( , ) sau chữ_số hàng đơn_vị . + Số tiền bằng chữ phải viết rõ_ràng : chữ đầu của số tiền bằng chữ phải viết hoa và sát đầu dòng đầu_tiên , không được viết cách dòng , cách_quãng giữa các chữ , không được viết thêm chữ ( khác dòng ) vào giữa hai chữ_viết liền nhau trên séc . - Địa_điểm thanh_toán là nơi mà tờ séc được thanh_toán và do người bị ký phát quy_định . Nếu trên tờ séc không ghi địa_điểm thanh_toán thì tờ séc được thanh_toán tại bất_kỳ địa_điểm kinh_doanh nào của người bị ký phát . - Ngày ký phát là ngày mà người ký phát ghi trên tờ séc và phải ghi bằng số . - Chữ_ký của người ký phát là chữ_ký bằng tay trực_tiếp trên tờ séc của người có quyền và nghĩa_vụ đối_với tờ séc hoặc người được uỷ_quyền lập và ký phát séc . Chữ_ký của người ký phát phải bằng bút mực hoặc bút_bi theo chữ_ký mẫu đã đăng_ký tại người bị ký phát , kèm theo họ tên và theo dấu ( nếu có ) của tổ_chức trong trường_hợp séc do người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức ký hoặc chữ_ký điện_tử ( trường_hợp xử_lý thanh_toán bằng điện_tử ) . - Để chỉ_định số tiền trên tờ séc không được thanh_toán bằng tiền_mặt mà phải thanh_toán bằng chuyển_khoản vào tài_khoản thanh_toán của người thụ_hưởng , người ký phát hoặc người chuyển_nhượng ghi hoặc đóng_dấu thêm cụm_từ “ trả vào tài_khoản ” ở mặt trước của tờ séc ngay dưới chữ “ Séc ” . - Để chỉ_định số tiền trên séc chỉ được thanh_toán cho ngân_hàng hoặc cho người thụ_hưởng có tài_khoản thanh_toán tại người bị ký phát ; người ký phát hoặc người chuyển_nhượng gạch trên mặt trước tờ séc hai gạch_chéo song_song từ phía góc trên góc bên trái xuống góc dưới bên phải của tờ séc . - Để chỉ_định số tiền ghi trên séc chỉ được thanh_toán cho một ngân_hàng cụ_thể hoặc cho người thụ_hưởng có tài_khoản thanh_toán tại ngân_hàng đó , người ký phát hoặc người chuyển_nhượng séc gạch trên séc hai gạch_chéo song_song từ phía góc trên bên trái xuống góc dưới bên phải của mặt trước tờ séc và ghi tên ngân_hàng được chỉ_định giữa hai gạch_chéo . Séc có ghi tên hai ngân_hàng giữa hai gạch_chéo không có giá_trị thanh_toán trừ trường_hợp một trong hai ngân_hàng có tên giữa hai gạch_chéo đó là ngân_hàng thu hộ tờ séc đó . - Trường_hợp người ký phát séc là người được chủ_tài_khoản thanh_toán uỷ_quyền thì chủ_tài_khoản thanh_toán phải làm đầy_đủ thủ_tục thông_báo , đăng_ký chữ_ký mẫu , quy_định hạn_mức ( nếu có ) với người bị ký phát . | 210,886 | |
Lập và ký phát séc phải tuân_thủ quy_định gì ? | Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 22/2015/TT-NHNN quy_định lập và ký phát séc như sau : ... tờ séc và phải ghi bằng số. - Chữ_ký của người ký phát là chữ_ký bằng tay trực_tiếp trên tờ séc của người có quyền và nghĩa_vụ đối_với tờ séc hoặc người được uỷ_quyền lập và ký phát séc. Chữ_ký của người ký phát phải bằng bút mực hoặc bút_bi theo chữ_ký mẫu đã đăng_ký tại người bị ký phát, kèm theo họ tên và theo dấu ( nếu có ) của tổ_chức trong trường_hợp séc do người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức ký hoặc chữ_ký điện_tử ( trường_hợp xử_lý thanh_toán bằng điện_tử ). - Để chỉ_định số tiền trên tờ séc không được thanh_toán bằng tiền_mặt mà phải thanh_toán bằng chuyển_khoản vào tài_khoản thanh_toán của người thụ_hưởng, người ký phát hoặc người chuyển_nhượng ghi hoặc đóng_dấu thêm cụm_từ “ trả vào tài_khoản ” ở mặt trước của tờ séc ngay dưới chữ “ Séc ”. - Để chỉ_định số tiền trên séc chỉ được thanh_toán cho ngân_hàng hoặc cho người thụ_hưởng có tài_khoản thanh_toán tại người bị ký phát ; người ký phát hoặc người chuyển_nhượng gạch trên mặt trước tờ séc hai gạch_chéo song_song từ phía góc trên góc | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 22/2015/TT-NHNN quy_định lập và ký phát séc như sau : - Tờ séc phải được lập trên mẫu séc trắng do người bị ký phát cung_ứng ; nếu séc được lập trên mẫu séc trắng không phải do người bị ký phát cung_ứng , thì người bị ký phát có quyền từ_chối thanh_toán tờ séc đó . - Những yếu_tố trên tờ séc phải được in hoặc ghi rõ_ràng bằng bút mực hoặc bút_bi , không viết bằng bút_chì hoặc các loại mực đỏ , mực dễ bay màu , không sửa_chữa , tẩy_xoá . Chữ_viết trên séc là tiếng Việt . Trường_hợp séc có yếu_tố nước_ngoài thì séc có_thể sử_dụng tiếng nước_ngoài theo thoả_thuận của các bên . - Chỉ_định về người thụ_hưởng được ghi theo một trong ba cách_thức quy_định tại Khoản 1 Điều 60 của Luật Các công_cụ chuyển_nhượng . - Số tiền được ghi bằng số trên séc phải bằng với số tiền ghi bằng chữ trên séc . + Số tiền bằng số trên séc là chữ_số Ả-rập : 0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 ; sau chữ_số hàng nghìn , triệu , tỷ , nghìn tỷ , triệu tỷ phải đặt dấu_chấm ( . ) ; khi còn ghi chữ_số sau chữ_số hàng đơn_vị phải đặt dấu_phẩy ( , ) sau chữ_số hàng đơn_vị . + Số tiền bằng chữ phải viết rõ_ràng : chữ đầu của số tiền bằng chữ phải viết hoa và sát đầu dòng đầu_tiên , không được viết cách dòng , cách_quãng giữa các chữ , không được viết thêm chữ ( khác dòng ) vào giữa hai chữ_viết liền nhau trên séc . - Địa_điểm thanh_toán là nơi mà tờ séc được thanh_toán và do người bị ký phát quy_định . Nếu trên tờ séc không ghi địa_điểm thanh_toán thì tờ séc được thanh_toán tại bất_kỳ địa_điểm kinh_doanh nào của người bị ký phát . - Ngày ký phát là ngày mà người ký phát ghi trên tờ séc và phải ghi bằng số . - Chữ_ký của người ký phát là chữ_ký bằng tay trực_tiếp trên tờ séc của người có quyền và nghĩa_vụ đối_với tờ séc hoặc người được uỷ_quyền lập và ký phát séc . Chữ_ký của người ký phát phải bằng bút mực hoặc bút_bi theo chữ_ký mẫu đã đăng_ký tại người bị ký phát , kèm theo họ tên và theo dấu ( nếu có ) của tổ_chức trong trường_hợp séc do người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức ký hoặc chữ_ký điện_tử ( trường_hợp xử_lý thanh_toán bằng điện_tử ) . - Để chỉ_định số tiền trên tờ séc không được thanh_toán bằng tiền_mặt mà phải thanh_toán bằng chuyển_khoản vào tài_khoản thanh_toán của người thụ_hưởng , người ký phát hoặc người chuyển_nhượng ghi hoặc đóng_dấu thêm cụm_từ “ trả vào tài_khoản ” ở mặt trước của tờ séc ngay dưới chữ “ Séc ” . - Để chỉ_định số tiền trên séc chỉ được thanh_toán cho ngân_hàng hoặc cho người thụ_hưởng có tài_khoản thanh_toán tại người bị ký phát ; người ký phát hoặc người chuyển_nhượng gạch trên mặt trước tờ séc hai gạch_chéo song_song từ phía góc trên góc bên trái xuống góc dưới bên phải của tờ séc . - Để chỉ_định số tiền ghi trên séc chỉ được thanh_toán cho một ngân_hàng cụ_thể hoặc cho người thụ_hưởng có tài_khoản thanh_toán tại ngân_hàng đó , người ký phát hoặc người chuyển_nhượng séc gạch trên séc hai gạch_chéo song_song từ phía góc trên bên trái xuống góc dưới bên phải của mặt trước tờ séc và ghi tên ngân_hàng được chỉ_định giữa hai gạch_chéo . Séc có ghi tên hai ngân_hàng giữa hai gạch_chéo không có giá_trị thanh_toán trừ trường_hợp một trong hai ngân_hàng có tên giữa hai gạch_chéo đó là ngân_hàng thu hộ tờ séc đó . - Trường_hợp người ký phát séc là người được chủ_tài_khoản thanh_toán uỷ_quyền thì chủ_tài_khoản thanh_toán phải làm đầy_đủ thủ_tục thông_báo , đăng_ký chữ_ký mẫu , quy_định hạn_mức ( nếu có ) với người bị ký phát . | 210,887 | |
Lập và ký phát séc phải tuân_thủ quy_định gì ? | Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 22/2015/TT-NHNN quy_định lập và ký phát séc như sau : ... thụ_hưởng có tài_khoản thanh_toán tại người bị ký phát ; người ký phát hoặc người chuyển_nhượng gạch trên mặt trước tờ séc hai gạch_chéo song_song từ phía góc trên góc bên trái xuống góc dưới bên phải của tờ séc. - Để chỉ_định số tiền ghi trên séc chỉ được thanh_toán cho một ngân_hàng cụ_thể hoặc cho người thụ_hưởng có tài_khoản thanh_toán tại ngân_hàng đó, người ký phát hoặc người chuyển_nhượng séc gạch trên séc hai gạch_chéo song_song từ phía góc trên bên trái xuống góc dưới bên phải của mặt trước tờ séc và ghi tên ngân_hàng được chỉ_định giữa hai gạch_chéo. Séc có ghi tên hai ngân_hàng giữa hai gạch_chéo không có giá_trị thanh_toán trừ trường_hợp một trong hai ngân_hàng có tên giữa hai gạch_chéo đó là ngân_hàng thu hộ tờ séc đó. - Trường_hợp người ký phát séc là người được chủ_tài_khoản thanh_toán uỷ_quyền thì chủ_tài_khoản thanh_toán phải làm đầy_đủ thủ_tục thông_báo, đăng_ký chữ_ký mẫu, quy_định hạn_mức ( nếu có ) với người bị ký phát. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 22/2015/TT-NHNN quy_định lập và ký phát séc như sau : - Tờ séc phải được lập trên mẫu séc trắng do người bị ký phát cung_ứng ; nếu séc được lập trên mẫu séc trắng không phải do người bị ký phát cung_ứng , thì người bị ký phát có quyền từ_chối thanh_toán tờ séc đó . - Những yếu_tố trên tờ séc phải được in hoặc ghi rõ_ràng bằng bút mực hoặc bút_bi , không viết bằng bút_chì hoặc các loại mực đỏ , mực dễ bay màu , không sửa_chữa , tẩy_xoá . Chữ_viết trên séc là tiếng Việt . Trường_hợp séc có yếu_tố nước_ngoài thì séc có_thể sử_dụng tiếng nước_ngoài theo thoả_thuận của các bên . - Chỉ_định về người thụ_hưởng được ghi theo một trong ba cách_thức quy_định tại Khoản 1 Điều 60 của Luật Các công_cụ chuyển_nhượng . - Số tiền được ghi bằng số trên séc phải bằng với số tiền ghi bằng chữ trên séc . + Số tiền bằng số trên séc là chữ_số Ả-rập : 0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 ; sau chữ_số hàng nghìn , triệu , tỷ , nghìn tỷ , triệu tỷ phải đặt dấu_chấm ( . ) ; khi còn ghi chữ_số sau chữ_số hàng đơn_vị phải đặt dấu_phẩy ( , ) sau chữ_số hàng đơn_vị . + Số tiền bằng chữ phải viết rõ_ràng : chữ đầu của số tiền bằng chữ phải viết hoa và sát đầu dòng đầu_tiên , không được viết cách dòng , cách_quãng giữa các chữ , không được viết thêm chữ ( khác dòng ) vào giữa hai chữ_viết liền nhau trên séc . - Địa_điểm thanh_toán là nơi mà tờ séc được thanh_toán và do người bị ký phát quy_định . Nếu trên tờ séc không ghi địa_điểm thanh_toán thì tờ séc được thanh_toán tại bất_kỳ địa_điểm kinh_doanh nào của người bị ký phát . - Ngày ký phát là ngày mà người ký phát ghi trên tờ séc và phải ghi bằng số . - Chữ_ký của người ký phát là chữ_ký bằng tay trực_tiếp trên tờ séc của người có quyền và nghĩa_vụ đối_với tờ séc hoặc người được uỷ_quyền lập và ký phát séc . Chữ_ký của người ký phát phải bằng bút mực hoặc bút_bi theo chữ_ký mẫu đã đăng_ký tại người bị ký phát , kèm theo họ tên và theo dấu ( nếu có ) của tổ_chức trong trường_hợp séc do người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức ký hoặc chữ_ký điện_tử ( trường_hợp xử_lý thanh_toán bằng điện_tử ) . - Để chỉ_định số tiền trên tờ séc không được thanh_toán bằng tiền_mặt mà phải thanh_toán bằng chuyển_khoản vào tài_khoản thanh_toán của người thụ_hưởng , người ký phát hoặc người chuyển_nhượng ghi hoặc đóng_dấu thêm cụm_từ “ trả vào tài_khoản ” ở mặt trước của tờ séc ngay dưới chữ “ Séc ” . - Để chỉ_định số tiền trên séc chỉ được thanh_toán cho ngân_hàng hoặc cho người thụ_hưởng có tài_khoản thanh_toán tại người bị ký phát ; người ký phát hoặc người chuyển_nhượng gạch trên mặt trước tờ séc hai gạch_chéo song_song từ phía góc trên góc bên trái xuống góc dưới bên phải của tờ séc . - Để chỉ_định số tiền ghi trên séc chỉ được thanh_toán cho một ngân_hàng cụ_thể hoặc cho người thụ_hưởng có tài_khoản thanh_toán tại ngân_hàng đó , người ký phát hoặc người chuyển_nhượng séc gạch trên séc hai gạch_chéo song_song từ phía góc trên bên trái xuống góc dưới bên phải của mặt trước tờ séc và ghi tên ngân_hàng được chỉ_định giữa hai gạch_chéo . Séc có ghi tên hai ngân_hàng giữa hai gạch_chéo không có giá_trị thanh_toán trừ trường_hợp một trong hai ngân_hàng có tên giữa hai gạch_chéo đó là ngân_hàng thu hộ tờ séc đó . - Trường_hợp người ký phát séc là người được chủ_tài_khoản thanh_toán uỷ_quyền thì chủ_tài_khoản thanh_toán phải làm đầy_đủ thủ_tục thông_báo , đăng_ký chữ_ký mẫu , quy_định hạn_mức ( nếu có ) với người bị ký phát . | 210,888 | |
Lập và ký phát séc phải tuân_thủ quy_định gì ? | Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 22/2015/TT-NHNN quy_định lập và ký phát séc như sau : ... thông_báo, đăng_ký chữ_ký mẫu, quy_định hạn_mức ( nếu có ) với người bị ký phát. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 22/2015/TT-NHNN quy_định lập và ký phát séc như sau : - Tờ séc phải được lập trên mẫu séc trắng do người bị ký phát cung_ứng ; nếu séc được lập trên mẫu séc trắng không phải do người bị ký phát cung_ứng , thì người bị ký phát có quyền từ_chối thanh_toán tờ séc đó . - Những yếu_tố trên tờ séc phải được in hoặc ghi rõ_ràng bằng bút mực hoặc bút_bi , không viết bằng bút_chì hoặc các loại mực đỏ , mực dễ bay màu , không sửa_chữa , tẩy_xoá . Chữ_viết trên séc là tiếng Việt . Trường_hợp séc có yếu_tố nước_ngoài thì séc có_thể sử_dụng tiếng nước_ngoài theo thoả_thuận của các bên . - Chỉ_định về người thụ_hưởng được ghi theo một trong ba cách_thức quy_định tại Khoản 1 Điều 60 của Luật Các công_cụ chuyển_nhượng . - Số tiền được ghi bằng số trên séc phải bằng với số tiền ghi bằng chữ trên séc . + Số tiền bằng số trên séc là chữ_số Ả-rập : 0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 ; sau chữ_số hàng nghìn , triệu , tỷ , nghìn tỷ , triệu tỷ phải đặt dấu_chấm ( . ) ; khi còn ghi chữ_số sau chữ_số hàng đơn_vị phải đặt dấu_phẩy ( , ) sau chữ_số hàng đơn_vị . + Số tiền bằng chữ phải viết rõ_ràng : chữ đầu của số tiền bằng chữ phải viết hoa và sát đầu dòng đầu_tiên , không được viết cách dòng , cách_quãng giữa các chữ , không được viết thêm chữ ( khác dòng ) vào giữa hai chữ_viết liền nhau trên séc . - Địa_điểm thanh_toán là nơi mà tờ séc được thanh_toán và do người bị ký phát quy_định . Nếu trên tờ séc không ghi địa_điểm thanh_toán thì tờ séc được thanh_toán tại bất_kỳ địa_điểm kinh_doanh nào của người bị ký phát . - Ngày ký phát là ngày mà người ký phát ghi trên tờ séc và phải ghi bằng số . - Chữ_ký của người ký phát là chữ_ký bằng tay trực_tiếp trên tờ séc của người có quyền và nghĩa_vụ đối_với tờ séc hoặc người được uỷ_quyền lập và ký phát séc . Chữ_ký của người ký phát phải bằng bút mực hoặc bút_bi theo chữ_ký mẫu đã đăng_ký tại người bị ký phát , kèm theo họ tên và theo dấu ( nếu có ) của tổ_chức trong trường_hợp séc do người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức ký hoặc chữ_ký điện_tử ( trường_hợp xử_lý thanh_toán bằng điện_tử ) . - Để chỉ_định số tiền trên tờ séc không được thanh_toán bằng tiền_mặt mà phải thanh_toán bằng chuyển_khoản vào tài_khoản thanh_toán của người thụ_hưởng , người ký phát hoặc người chuyển_nhượng ghi hoặc đóng_dấu thêm cụm_từ “ trả vào tài_khoản ” ở mặt trước của tờ séc ngay dưới chữ “ Séc ” . - Để chỉ_định số tiền trên séc chỉ được thanh_toán cho ngân_hàng hoặc cho người thụ_hưởng có tài_khoản thanh_toán tại người bị ký phát ; người ký phát hoặc người chuyển_nhượng gạch trên mặt trước tờ séc hai gạch_chéo song_song từ phía góc trên góc bên trái xuống góc dưới bên phải của tờ séc . - Để chỉ_định số tiền ghi trên séc chỉ được thanh_toán cho một ngân_hàng cụ_thể hoặc cho người thụ_hưởng có tài_khoản thanh_toán tại ngân_hàng đó , người ký phát hoặc người chuyển_nhượng séc gạch trên séc hai gạch_chéo song_song từ phía góc trên bên trái xuống góc dưới bên phải của mặt trước tờ séc và ghi tên ngân_hàng được chỉ_định giữa hai gạch_chéo . Séc có ghi tên hai ngân_hàng giữa hai gạch_chéo không có giá_trị thanh_toán trừ trường_hợp một trong hai ngân_hàng có tên giữa hai gạch_chéo đó là ngân_hàng thu hộ tờ séc đó . - Trường_hợp người ký phát séc là người được chủ_tài_khoản thanh_toán uỷ_quyền thì chủ_tài_khoản thanh_toán phải làm đầy_đủ thủ_tục thông_báo , đăng_ký chữ_ký mẫu , quy_định hạn_mức ( nếu có ) với người bị ký phát . | 210,889 | |
Người ký phát séc có quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 22/2015/TT-NHNN quy_định người ký phát séc có quyền và nghĩa_vụ như sau : ... - Người ký phát có quyền yêu_cầu đình_chỉ thanh_toán séc mà mình đã ký phát bằng việc thông_báo bằng văn_bản cho người bị ký phát yêu_cầu đình_chỉ thanh_toán séc khi séc này được xuất_trình yêu_cầu thanh_toán. Thông_báo đình_chỉ thanh_toán chỉ có hiệu_lực sau thời_hạn xuất_trình yêu_cầu thanh_toán séc mà người thụ_hưởng hoặc người được người thụ_hưởng uỷ_quyền chưa xuất_trình tờ séc để thanh_toán séc tại người bị ký phát. - Ký phát séc theo đúng quy_định. - Bảo_đảm có đủ khả_năng thanh_toán để chi_trả toàn_bộ số tiền ghi trên séc cho người thụ_hưởng tại thời_điểm séc được xuất_trình để thanh_toán trong thời_hạn xuất_trình. Khả_năng thanh_toán là số_dư trên_tài khoản thanh_toán cộng với hạn_mức thấu chi mà người ký phát được phép sử_dụng theo thoả_thuận với người bị ký phát. - Trường_hợp tờ séc lập không đúng quy_định bị từ_chối thanh_toán, nếu người thụ_hưởng yêu_cầu thì người ký phát có nghĩa_vụ ký phát tờ séc khác thay_thế ngay trong ngày được yêu_cầu hoặc ngày làm_việc tiếp_theo sau ngày được yêu_cầu đó. - Trường_hợp tờ séc bị từ_chối thanh_toán một phần hay toàn_bộ do người ký phát không đủ khả_năng thanh_toán số tiền trên séc | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 22/2015/TT-NHNN quy_định người ký phát séc có quyền và nghĩa_vụ như sau : - Người ký phát có quyền yêu_cầu đình_chỉ thanh_toán séc mà mình đã ký phát bằng việc thông_báo bằng văn_bản cho người bị ký phát yêu_cầu đình_chỉ thanh_toán séc khi séc này được xuất_trình yêu_cầu thanh_toán . Thông_báo đình_chỉ thanh_toán chỉ có hiệu_lực sau thời_hạn xuất_trình yêu_cầu thanh_toán séc mà người thụ_hưởng hoặc người được người thụ_hưởng uỷ_quyền chưa xuất_trình tờ séc để thanh_toán séc tại người bị ký phát . - Ký phát séc theo đúng quy_định . - Bảo_đảm có đủ khả_năng thanh_toán để chi_trả toàn_bộ số tiền ghi trên séc cho người thụ_hưởng tại thời_điểm séc được xuất_trình để thanh_toán trong thời_hạn xuất_trình . Khả_năng thanh_toán là số_dư trên_tài khoản thanh_toán cộng với hạn_mức thấu chi mà người ký phát được phép sử_dụng theo thoả_thuận với người bị ký phát . - Trường_hợp tờ séc lập không đúng quy_định bị từ_chối thanh_toán , nếu người thụ_hưởng yêu_cầu thì người ký phát có nghĩa_vụ ký phát tờ séc khác thay_thế ngay trong ngày được yêu_cầu hoặc ngày làm_việc tiếp_theo sau ngày được yêu_cầu đó . - Trường_hợp tờ séc bị từ_chối thanh_toán một phần hay toàn_bộ do người ký phát không đủ khả_năng thanh_toán số tiền trên séc , người ký phát phải hoàn_trả không điều_kiện số tiền bị truy đòi trên séc . | 210,890 | |
Người ký phát séc có quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 22/2015/TT-NHNN quy_định người ký phát séc có quyền và nghĩa_vụ như sau : ... ngày làm_việc tiếp_theo sau ngày được yêu_cầu đó. - Trường_hợp tờ séc bị từ_chối thanh_toán một phần hay toàn_bộ do người ký phát không đủ khả_năng thanh_toán số tiền trên séc, người ký phát phải hoàn_trả không điều_kiện số tiền bị truy đòi trên séc. - Người ký phát có quyền yêu_cầu đình_chỉ thanh_toán séc mà mình đã ký phát bằng việc thông_báo bằng văn_bản cho người bị ký phát yêu_cầu đình_chỉ thanh_toán séc khi séc này được xuất_trình yêu_cầu thanh_toán. Thông_báo đình_chỉ thanh_toán chỉ có hiệu_lực sau thời_hạn xuất_trình yêu_cầu thanh_toán séc mà người thụ_hưởng hoặc người được người thụ_hưởng uỷ_quyền chưa xuất_trình tờ séc để thanh_toán séc tại người bị ký phát. - Ký phát séc theo đúng quy_định. - Bảo_đảm có đủ khả_năng thanh_toán để chi_trả toàn_bộ số tiền ghi trên séc cho người thụ_hưởng tại thời_điểm séc được xuất_trình để thanh_toán trong thời_hạn xuất_trình. Khả_năng thanh_toán là số_dư trên_tài khoản thanh_toán cộng với hạn_mức thấu chi mà người ký phát được phép sử_dụng theo thoả_thuận với người bị ký phát. - Trường_hợp tờ séc lập không đúng quy_định bị từ_chối thanh_toán, nếu người thụ_hưởng yêu_cầu thì người | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 22/2015/TT-NHNN quy_định người ký phát séc có quyền và nghĩa_vụ như sau : - Người ký phát có quyền yêu_cầu đình_chỉ thanh_toán séc mà mình đã ký phát bằng việc thông_báo bằng văn_bản cho người bị ký phát yêu_cầu đình_chỉ thanh_toán séc khi séc này được xuất_trình yêu_cầu thanh_toán . Thông_báo đình_chỉ thanh_toán chỉ có hiệu_lực sau thời_hạn xuất_trình yêu_cầu thanh_toán séc mà người thụ_hưởng hoặc người được người thụ_hưởng uỷ_quyền chưa xuất_trình tờ séc để thanh_toán séc tại người bị ký phát . - Ký phát séc theo đúng quy_định . - Bảo_đảm có đủ khả_năng thanh_toán để chi_trả toàn_bộ số tiền ghi trên séc cho người thụ_hưởng tại thời_điểm séc được xuất_trình để thanh_toán trong thời_hạn xuất_trình . Khả_năng thanh_toán là số_dư trên_tài khoản thanh_toán cộng với hạn_mức thấu chi mà người ký phát được phép sử_dụng theo thoả_thuận với người bị ký phát . - Trường_hợp tờ séc lập không đúng quy_định bị từ_chối thanh_toán , nếu người thụ_hưởng yêu_cầu thì người ký phát có nghĩa_vụ ký phát tờ séc khác thay_thế ngay trong ngày được yêu_cầu hoặc ngày làm_việc tiếp_theo sau ngày được yêu_cầu đó . - Trường_hợp tờ séc bị từ_chối thanh_toán một phần hay toàn_bộ do người ký phát không đủ khả_năng thanh_toán số tiền trên séc , người ký phát phải hoàn_trả không điều_kiện số tiền bị truy đòi trên séc . | 210,891 | |
Người ký phát séc có quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 22/2015/TT-NHNN quy_định người ký phát séc có quyền và nghĩa_vụ như sau : ... người ký phát được phép sử_dụng theo thoả_thuận với người bị ký phát. - Trường_hợp tờ séc lập không đúng quy_định bị từ_chối thanh_toán, nếu người thụ_hưởng yêu_cầu thì người ký phát có nghĩa_vụ ký phát tờ séc khác thay_thế ngay trong ngày được yêu_cầu hoặc ngày làm_việc tiếp_theo sau ngày được yêu_cầu đó. - Trường_hợp tờ séc bị từ_chối thanh_toán một phần hay toàn_bộ do người ký phát không đủ khả_năng thanh_toán số tiền trên séc, người ký phát phải hoàn_trả không điều_kiện số tiền bị truy đòi trên séc. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 22/2015/TT-NHNN quy_định người ký phát séc có quyền và nghĩa_vụ như sau : - Người ký phát có quyền yêu_cầu đình_chỉ thanh_toán séc mà mình đã ký phát bằng việc thông_báo bằng văn_bản cho người bị ký phát yêu_cầu đình_chỉ thanh_toán séc khi séc này được xuất_trình yêu_cầu thanh_toán . Thông_báo đình_chỉ thanh_toán chỉ có hiệu_lực sau thời_hạn xuất_trình yêu_cầu thanh_toán séc mà người thụ_hưởng hoặc người được người thụ_hưởng uỷ_quyền chưa xuất_trình tờ séc để thanh_toán séc tại người bị ký phát . - Ký phát séc theo đúng quy_định . - Bảo_đảm có đủ khả_năng thanh_toán để chi_trả toàn_bộ số tiền ghi trên séc cho người thụ_hưởng tại thời_điểm séc được xuất_trình để thanh_toán trong thời_hạn xuất_trình . Khả_năng thanh_toán là số_dư trên_tài khoản thanh_toán cộng với hạn_mức thấu chi mà người ký phát được phép sử_dụng theo thoả_thuận với người bị ký phát . - Trường_hợp tờ séc lập không đúng quy_định bị từ_chối thanh_toán , nếu người thụ_hưởng yêu_cầu thì người ký phát có nghĩa_vụ ký phát tờ séc khác thay_thế ngay trong ngày được yêu_cầu hoặc ngày làm_việc tiếp_theo sau ngày được yêu_cầu đó . - Trường_hợp tờ séc bị từ_chối thanh_toán một phần hay toàn_bộ do người ký phát không đủ khả_năng thanh_toán số tiền trên séc , người ký phát phải hoàn_trả không điều_kiện số tiền bị truy đòi trên séc . | 210,892 | |
Người bị buộc_tội tử_hình có bắt_buộc phải có người bào_chữa không ? | Căn_cứ vào Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về chỉ_định người bào_chữa như sau : ... Chỉ_định người bào_chữa 1. Trong các trường_hợp sau đây nếu người bị buộc_tội, người đại_diện hoặc người_thân thích của họ không mời người bào_chữa thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải chỉ_định người bào_chữa cho họ : a ) Bị_can, bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt là 20 năm tù, tù chung_thân, tử_hình ; b ) Người bị buộc_tội có nhược_điểm về thể_chất mà không_thể tự bào_chữa ; người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc là người dưới 18 tuổi. 2. Cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải yêu_cầu hoặc đề_nghị các tổ_chức sau đây cử người bào_chữa cho các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này : a ) Đoàn luật_sư phân_công tổ_chức hành_nghề luật_sư cử người bào_chữa ; b ) Trung_tâm trợ_giúp pháp_lý nhà nước cử Trợ_giúp_viên pháp_lý, luật_sư bào_chữa cho người thuộc diện được trợ_giúp pháp_lý ; c ) Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận cử bào_chữa_viên nhân_dân bào_chữa cho người bị buộc_tội là thành_viên của tổ_chức mình. Như_vậy, trong trường_hợp người bị buộc_tội | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về chỉ_định người bào_chữa như sau : Chỉ_định người bào_chữa 1 . Trong các trường_hợp sau đây nếu người bị buộc_tội , người đại_diện hoặc người_thân thích của họ không mời người bào_chữa thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải chỉ_định người bào_chữa cho họ : a ) Bị_can , bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt là 20 năm tù , tù chung_thân , tử_hình ; b ) Người bị buộc_tội có nhược_điểm về thể_chất mà không_thể tự bào_chữa ; người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc là người dưới 18 tuổi . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải yêu_cầu hoặc đề_nghị các tổ_chức sau đây cử người bào_chữa cho các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này : a ) Đoàn luật_sư phân_công tổ_chức hành_nghề luật_sư cử người bào_chữa ; b ) Trung_tâm trợ_giúp pháp_lý nhà nước cử Trợ_giúp_viên pháp_lý , luật_sư bào_chữa cho người thuộc diện được trợ_giúp pháp_lý ; c ) Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận cử bào_chữa_viên nhân_dân bào_chữa cho người bị buộc_tội là thành_viên của tổ_chức mình . Như_vậy , trong trường_hợp người bị buộc_tội tử_hình thì nếu người bị buộc_tội , người đại_diện hoặc người_thân thích của họ không mời người bào_chữa thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải chỉ_định người bào_chữa cho họ . Tuy_nhiên , người được chỉ_định người bào_chữa vẫn có quyền từ_chối người bào_chữa . Người bào_chữa | 210,893 | |
Người bị buộc_tội tử_hình có bắt_buộc phải có người bào_chữa không ? | Căn_cứ vào Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về chỉ_định người bào_chữa như sau : ... Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận cử bào_chữa_viên nhân_dân bào_chữa cho người bị buộc_tội là thành_viên của tổ_chức mình. Như_vậy, trong trường_hợp người bị buộc_tội tử_hình thì nếu người bị buộc_tội, người đại_diện hoặc người_thân thích của họ không mời người bào_chữa thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải chỉ_định người bào_chữa cho họ. Tuy_nhiên, người được chỉ_định người bào_chữa vẫn có quyền từ_chối người bào_chữa. Người bào_chữa Chỉ_định người bào_chữa 1. Trong các trường_hợp sau đây nếu người bị buộc_tội, người đại_diện hoặc người_thân thích của họ không mời người bào_chữa thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải chỉ_định người bào_chữa cho họ : a ) Bị_can, bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt là 20 năm tù, tù chung_thân, tử_hình ; b ) Người bị buộc_tội có nhược_điểm về thể_chất mà không_thể tự bào_chữa ; người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc là người dưới 18 tuổi. 2. Cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải yêu_cầu hoặc đề_nghị các tổ_chức sau đây cử người bào_chữa cho các trường_hợp quy_định tại | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về chỉ_định người bào_chữa như sau : Chỉ_định người bào_chữa 1 . Trong các trường_hợp sau đây nếu người bị buộc_tội , người đại_diện hoặc người_thân thích của họ không mời người bào_chữa thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải chỉ_định người bào_chữa cho họ : a ) Bị_can , bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt là 20 năm tù , tù chung_thân , tử_hình ; b ) Người bị buộc_tội có nhược_điểm về thể_chất mà không_thể tự bào_chữa ; người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc là người dưới 18 tuổi . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải yêu_cầu hoặc đề_nghị các tổ_chức sau đây cử người bào_chữa cho các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này : a ) Đoàn luật_sư phân_công tổ_chức hành_nghề luật_sư cử người bào_chữa ; b ) Trung_tâm trợ_giúp pháp_lý nhà nước cử Trợ_giúp_viên pháp_lý , luật_sư bào_chữa cho người thuộc diện được trợ_giúp pháp_lý ; c ) Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận cử bào_chữa_viên nhân_dân bào_chữa cho người bị buộc_tội là thành_viên của tổ_chức mình . Như_vậy , trong trường_hợp người bị buộc_tội tử_hình thì nếu người bị buộc_tội , người đại_diện hoặc người_thân thích của họ không mời người bào_chữa thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải chỉ_định người bào_chữa cho họ . Tuy_nhiên , người được chỉ_định người bào_chữa vẫn có quyền từ_chối người bào_chữa . Người bào_chữa | 210,894 | |
Người bị buộc_tội tử_hình có bắt_buộc phải có người bào_chữa không ? | Căn_cứ vào Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về chỉ_định người bào_chữa như sau : ... ưới 18 tuổi. 2. Cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải yêu_cầu hoặc đề_nghị các tổ_chức sau đây cử người bào_chữa cho các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này : a ) Đoàn luật_sư phân_công tổ_chức hành_nghề luật_sư cử người bào_chữa ; b ) Trung_tâm trợ_giúp pháp_lý nhà nước cử Trợ_giúp_viên pháp_lý, luật_sư bào_chữa cho người thuộc diện được trợ_giúp pháp_lý ; c ) Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận cử bào_chữa_viên nhân_dân bào_chữa cho người bị buộc_tội là thành_viên của tổ_chức mình. Như_vậy, trong trường_hợp người bị buộc_tội tử_hình thì nếu người bị buộc_tội, người đại_diện hoặc người_thân thích của họ không mời người bào_chữa thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải chỉ_định người bào_chữa cho họ. Tuy_nhiên, người được chỉ_định người bào_chữa vẫn có quyền từ_chối người bào_chữa. Người bào_chữa | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về chỉ_định người bào_chữa như sau : Chỉ_định người bào_chữa 1 . Trong các trường_hợp sau đây nếu người bị buộc_tội , người đại_diện hoặc người_thân thích của họ không mời người bào_chữa thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải chỉ_định người bào_chữa cho họ : a ) Bị_can , bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt là 20 năm tù , tù chung_thân , tử_hình ; b ) Người bị buộc_tội có nhược_điểm về thể_chất mà không_thể tự bào_chữa ; người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc là người dưới 18 tuổi . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải yêu_cầu hoặc đề_nghị các tổ_chức sau đây cử người bào_chữa cho các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này : a ) Đoàn luật_sư phân_công tổ_chức hành_nghề luật_sư cử người bào_chữa ; b ) Trung_tâm trợ_giúp pháp_lý nhà nước cử Trợ_giúp_viên pháp_lý , luật_sư bào_chữa cho người thuộc diện được trợ_giúp pháp_lý ; c ) Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận cử bào_chữa_viên nhân_dân bào_chữa cho người bị buộc_tội là thành_viên của tổ_chức mình . Như_vậy , trong trường_hợp người bị buộc_tội tử_hình thì nếu người bị buộc_tội , người đại_diện hoặc người_thân thích của họ không mời người bào_chữa thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải chỉ_định người bào_chữa cho họ . Tuy_nhiên , người được chỉ_định người bào_chữa vẫn có quyền từ_chối người bào_chữa . Người bào_chữa | 210,895 | |
Người nào có quyền từ_chối người bào_chữa cho người bị buộc_tội trong vụ án hình_sự ? | Căn_cứ vào Điều 77 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về từ_chối người bào_chữa như sau : ... Thay_đổi hoặc từ_chối người bào_chữa 1. Những người sau đây có quyền từ_chối hoặc đề_nghị thay_đổi người bào_chữa : a ) Người bị buộc_tội ; b ) Người đại_diện của người bị buộc_tội ; c ) Người_thân thích của người bị buộc_tội. Mọi trường_hợp thay_đổi hoặc từ_chối người bào_chữa đều phải có sự đồng_ý của người bị buộc_tội và được lập biên_bản đưa vào hồ_sơ vụ án, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 76 của Bộ_luật này. 2. Trường_hợp người bị bắt, người bị tạm giữ, người bị tạm giam trong giai_đoạn điều_tra có đề_nghị từ_chối người bào_chữa do người_thân thích của họ nhờ thì Điều_tra_viên phải cùng người bào_chữa đó trực_tiếp gặp người bị bắt, người bị tạm giữ, người bị tạm giam để xác_nhận việc từ_chối. 3. Trường_hợp chỉ_định người bào_chữa quy_định tại khoản 1 Điều 76 của Bộ_luật này, người bị buộc_tội và người đại_diện hoặc người_thân thích của họ vẫn có quyền yêu_cầu thay_đổi hoặc từ_chối người bào_chữa. Trường_hợp thay_đổi người bào_chữa thì việc chỉ_định người bào_chữa khác được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 77 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về từ_chối người bào_chữa như sau : Thay_đổi hoặc từ_chối người bào_chữa 1 . Những người sau đây có quyền từ_chối hoặc đề_nghị thay_đổi người bào_chữa : a ) Người bị buộc_tội ; b ) Người đại_diện của người bị buộc_tội ; c ) Người_thân thích của người bị buộc_tội . Mọi trường_hợp thay_đổi hoặc từ_chối người bào_chữa đều phải có sự đồng_ý của người bị buộc_tội và được lập biên_bản đưa vào hồ_sơ vụ án , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 76 của Bộ_luật này . 2 . Trường_hợp người bị bắt , người bị tạm giữ , người bị tạm giam trong giai_đoạn điều_tra có đề_nghị từ_chối người bào_chữa do người_thân thích của họ nhờ thì Điều_tra_viên phải cùng người bào_chữa đó trực_tiếp gặp người bị bắt , người bị tạm giữ , người bị tạm giam để xác_nhận việc từ_chối . 3 . Trường_hợp chỉ_định người bào_chữa quy_định tại khoản 1 Điều 76 của Bộ_luật này , người bị buộc_tội và người đại_diện hoặc người_thân thích của họ vẫn có quyền yêu_cầu thay_đổi hoặc từ_chối người bào_chữa . Trường_hợp thay_đổi người bào_chữa thì việc chỉ_định người bào_chữa khác được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 76 của Bộ_luật này . Trường_hợp từ_chối người bào_chữa thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng lập biên_bản về việc từ_chối người bào_chữa của người bị buộc_tội hoặc người đại diện , người thân thích của người bị buộc tội quy định tại điểm b khoản 1 Điều 76 của Bộ luật này và chấm_dứt việc chỉ_định người bào_chữa . Như_vậy , những người sau đây có quyền từ_chối người bào_chữa cho người bị buộc_tội trong vụ án hình_sự : - Người bị buộc_tội ; - Người đại_diện của người bị buộc_tội ; - Người_thân thích của người bị buộc_tội . Mọi trường_hợp thay_đổi hoặc từ_chối người bào_chữa đều phải có sự đồng_ý của người bị buộc_tội và được lập biên_bản đưa vào hồ_sơ vụ án , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 . | 210,896 | |
Người nào có quyền từ_chối người bào_chữa cho người bị buộc_tội trong vụ án hình_sự ? | Căn_cứ vào Điều 77 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về từ_chối người bào_chữa như sau : ... người_thân thích của họ vẫn có quyền yêu_cầu thay_đổi hoặc từ_chối người bào_chữa. Trường_hợp thay_đổi người bào_chữa thì việc chỉ_định người bào_chữa khác được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 76 của Bộ_luật này. Trường_hợp từ_chối người bào_chữa thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng lập biên_bản về việc từ_chối người bào_chữa của người bị buộc_tội hoặc người đại diện, người thân thích của người bị buộc tội quy định tại điểm b khoản 1 Điều 76 của Bộ luật này và chấm_dứt việc chỉ_định người bào_chữa. Như_vậy, những người sau đây có quyền từ_chối người bào_chữa cho người bị buộc_tội trong vụ án hình_sự : - Người bị buộc_tội ; - Người đại_diện của người bị buộc_tội ; - Người_thân thích của người bị buộc_tội. Mọi trường_hợp thay_đổi hoặc từ_chối người bào_chữa đều phải có sự đồng_ý của người bị buộc_tội và được lập biên_bản đưa vào hồ_sơ | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 77 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về từ_chối người bào_chữa như sau : Thay_đổi hoặc từ_chối người bào_chữa 1 . Những người sau đây có quyền từ_chối hoặc đề_nghị thay_đổi người bào_chữa : a ) Người bị buộc_tội ; b ) Người đại_diện của người bị buộc_tội ; c ) Người_thân thích của người bị buộc_tội . Mọi trường_hợp thay_đổi hoặc từ_chối người bào_chữa đều phải có sự đồng_ý của người bị buộc_tội và được lập biên_bản đưa vào hồ_sơ vụ án , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 76 của Bộ_luật này . 2 . Trường_hợp người bị bắt , người bị tạm giữ , người bị tạm giam trong giai_đoạn điều_tra có đề_nghị từ_chối người bào_chữa do người_thân thích của họ nhờ thì Điều_tra_viên phải cùng người bào_chữa đó trực_tiếp gặp người bị bắt , người bị tạm giữ , người bị tạm giam để xác_nhận việc từ_chối . 3 . Trường_hợp chỉ_định người bào_chữa quy_định tại khoản 1 Điều 76 của Bộ_luật này , người bị buộc_tội và người đại_diện hoặc người_thân thích của họ vẫn có quyền yêu_cầu thay_đổi hoặc từ_chối người bào_chữa . Trường_hợp thay_đổi người bào_chữa thì việc chỉ_định người bào_chữa khác được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 76 của Bộ_luật này . Trường_hợp từ_chối người bào_chữa thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng lập biên_bản về việc từ_chối người bào_chữa của người bị buộc_tội hoặc người đại diện , người thân thích của người bị buộc tội quy định tại điểm b khoản 1 Điều 76 của Bộ luật này và chấm_dứt việc chỉ_định người bào_chữa . Như_vậy , những người sau đây có quyền từ_chối người bào_chữa cho người bị buộc_tội trong vụ án hình_sự : - Người bị buộc_tội ; - Người đại_diện của người bị buộc_tội ; - Người_thân thích của người bị buộc_tội . Mọi trường_hợp thay_đổi hoặc từ_chối người bào_chữa đều phải có sự đồng_ý của người bị buộc_tội và được lập biên_bản đưa vào hồ_sơ vụ án , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 . | 210,897 | |
Người nào có quyền từ_chối người bào_chữa cho người bị buộc_tội trong vụ án hình_sự ? | Căn_cứ vào Điều 77 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về từ_chối người bào_chữa như sau : ... ; - Người_thân thích của người bị buộc_tội. Mọi trường_hợp thay_đổi hoặc từ_chối người bào_chữa đều phải có sự đồng_ý của người bị buộc_tội và được lập biên_bản đưa vào hồ_sơ vụ án, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 77 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về từ_chối người bào_chữa như sau : Thay_đổi hoặc từ_chối người bào_chữa 1 . Những người sau đây có quyền từ_chối hoặc đề_nghị thay_đổi người bào_chữa : a ) Người bị buộc_tội ; b ) Người đại_diện của người bị buộc_tội ; c ) Người_thân thích của người bị buộc_tội . Mọi trường_hợp thay_đổi hoặc từ_chối người bào_chữa đều phải có sự đồng_ý của người bị buộc_tội và được lập biên_bản đưa vào hồ_sơ vụ án , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 76 của Bộ_luật này . 2 . Trường_hợp người bị bắt , người bị tạm giữ , người bị tạm giam trong giai_đoạn điều_tra có đề_nghị từ_chối người bào_chữa do người_thân thích của họ nhờ thì Điều_tra_viên phải cùng người bào_chữa đó trực_tiếp gặp người bị bắt , người bị tạm giữ , người bị tạm giam để xác_nhận việc từ_chối . 3 . Trường_hợp chỉ_định người bào_chữa quy_định tại khoản 1 Điều 76 của Bộ_luật này , người bị buộc_tội và người đại_diện hoặc người_thân thích của họ vẫn có quyền yêu_cầu thay_đổi hoặc từ_chối người bào_chữa . Trường_hợp thay_đổi người bào_chữa thì việc chỉ_định người bào_chữa khác được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 76 của Bộ_luật này . Trường_hợp từ_chối người bào_chữa thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng lập biên_bản về việc từ_chối người bào_chữa của người bị buộc_tội hoặc người đại diện , người thân thích của người bị buộc tội quy định tại điểm b khoản 1 Điều 76 của Bộ luật này và chấm_dứt việc chỉ_định người bào_chữa . Như_vậy , những người sau đây có quyền từ_chối người bào_chữa cho người bị buộc_tội trong vụ án hình_sự : - Người bị buộc_tội ; - Người đại_diện của người bị buộc_tội ; - Người_thân thích của người bị buộc_tội . Mọi trường_hợp thay_đổi hoặc từ_chối người bào_chữa đều phải có sự đồng_ý của người bị buộc_tội và được lập biên_bản đưa vào hồ_sơ vụ án , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 . | 210,898 | |
Thủ_tục từ_chối người bào_chữa quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 4 Điều 5 Thông_tư 46/2019/TT-BCA quy_định như sau : ... Thực_hiện thủ_tục chỉ_định người bào_chữa ... 4 . Trường_hợp từ_chối người bào_chữa thì cơ_quan đang thụ_lý vụ án có trách_nhiệm thông_báo cho cơ_quan đã cử người , người được cử_chỉ định . Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra có trách_nhiệm thống_nhất với người được cử_chỉ định về thời_gian gặp bị_can thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự năm 2015 , người đại_diện hoặc người_thân thích của những người quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự năm 2015 để xác_nhận việc từ_chối . Như_vậy , trường_hợp từ_chối người bào_chữa thì cơ_quan đang thụ_lý vụ án có trách_nhiệm thông_báo cho cơ_quan đã cử người , người được cử_chỉ định . Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra có trách_nhiệm thống_nhất với người được cử_chỉ định về thời_gian gặp người bị buộc_tội để xác_nhận việc từ_chối người bào_chữa . | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 4 Điều 5 Thông_tư 46/2019/TT-BCA quy_định như sau : Thực_hiện thủ_tục chỉ_định người bào_chữa ... 4 . Trường_hợp từ_chối người bào_chữa thì cơ_quan đang thụ_lý vụ án có trách_nhiệm thông_báo cho cơ_quan đã cử người , người được cử_chỉ định . Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra có trách_nhiệm thống_nhất với người được cử_chỉ định về thời_gian gặp bị_can thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự năm 2015 , người đại_diện hoặc người_thân thích của những người quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự năm 2015 để xác_nhận việc từ_chối . Như_vậy , trường_hợp từ_chối người bào_chữa thì cơ_quan đang thụ_lý vụ án có trách_nhiệm thông_báo cho cơ_quan đã cử người , người được cử_chỉ định . Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra có trách_nhiệm thống_nhất với người được cử_chỉ định về thời_gian gặp người bị buộc_tội để xác_nhận việc từ_chối người bào_chữa . | 210,899 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.