Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Điều_kiện để xã_phường thị_trấn được công_nhận đạt tiêu_chuẩn An_toàn về an_ninh trật_tự là gì ? | Tiêu_chuẩn An_toàn về an_ninh trật_tự ( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 124/2021/TT-BCA quy_định như sau : ... Tiêu_chí công_nhận xã, phường, thị_trấn đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh, trật_tự ” Xã, phường, thị_trấn được công_nhận đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh, trật_tự ” khi đạt đủ các tiêu_chí sau : 1. Quý I hằng năm, Đảng_uỷ có nghị_quyết ; Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn có kế_hoạch về bảo_đảm an_ninh, trật_tự và đăng_ký phấn_đấu đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh, trật_tự ” ; xây_dựng, củng_cố hoặc duy_trì ít_nhất 01 mô_hình phong_trào toàn dân bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc ở cơ_sở hoạt_động hiệu_quả. 2. Đạt các tiêu_chí quy_định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 4 Thông_tư này. 3. Công_an xã, phường, thị_trấn chủ_động nắm chắc tình_hình, kịp_thời tham_mưu, đề_xuất cấp_uỷ đảng, chính_quyền các chủ_trương, biện_pháp và tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả công_tác bảo_đảm an_ninh, trật_tự và xây_dựng phong_trào toàn dân bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc trên địa_bàn ; không có cá_nhân vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật. 4. 100% khu dân_cư, cơ_quan, doanh_nghiệp, cơ_sở giáo_dục thuộc thẩm_quyền hoặc được uỷ_quyền quản_lý trên địa_bàn đăng_ký, trong đó có từ 70% trở lên được công_nhận | None | 1 | Tiêu_chuẩn An_toàn về an_ninh trật_tự ( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 124/2021/TT-BCA quy_định như sau : Tiêu_chí công_nhận xã , phường , thị_trấn đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh , trật_tự ” Xã , phường , thị_trấn được công_nhận đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh , trật_tự ” khi đạt đủ các tiêu_chí sau : 1 . Quý I hằng năm , Đảng_uỷ có nghị_quyết ; Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn có kế_hoạch về bảo_đảm an_ninh , trật_tự và đăng_ký phấn_đấu đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh , trật_tự ” ; xây_dựng , củng_cố hoặc duy_trì ít_nhất 01 mô_hình phong_trào toàn dân bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc ở cơ_sở hoạt_động hiệu_quả . 2 . Đạt các tiêu_chí quy_định tại khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 4 Thông_tư này . 3 . Công_an xã , phường , thị_trấn chủ_động nắm chắc tình_hình , kịp_thời tham_mưu , đề_xuất cấp_uỷ đảng , chính_quyền các chủ_trương , biện_pháp và tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả công_tác bảo_đảm an_ninh , trật_tự và xây_dựng phong_trào toàn dân bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc trên địa_bàn ; không có cá_nhân vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật . 4 . 100% khu dân_cư , cơ_quan , doanh_nghiệp , cơ_sở giáo_dục thuộc thẩm_quyền hoặc được uỷ_quyền quản_lý trên địa_bàn đăng_ký , trong đó có từ 70% trở lên được công_nhận đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh , trật_tự ” . Căn_cứ trên quy_định xã_phường thị_trấn được công_nhận đạt tiêu_chuẩn An_toàn về an_ninh trật_tự khi đạt đủ các tiêu_chí sau : - Quý I hằng năm , Đảng_uỷ có nghị_quyết ; Uỷ_ban_nhân_dân xã_phường thị_trấn có kế_hoạch về bảo_đảm an_ninh , trật_tự và đăng_ký phấn_đấu đạt tiêu_chuẩn An_toàn về an_ninh trật_tự ; xây_dựng , củng_cố hoặc duy_trì ít_nhất 01 mô_hình phong_trào toàn dân bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc ở cơ_sở hoạt_động hiệu_quả . - Đạt các tiêu_chí quy_định tại khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 4 Thông_tư này . - Công_an xã , phường , thị_trấn chủ_động nắm chắc tình_hình , kịp_thời tham_mưu , đề_xuất cấp_uỷ đảng , chính_quyền các chủ_trương , biện_pháp và tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả công_tác bảo_đảm an_ninh , trật_tự và xây_dựng phong_trào toàn dân bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc trên địa_bàn ; không có cá_nhân vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật . - 100% khu dân_cư , cơ_quan , doanh_nghiệp , cơ_sở giáo_dục thuộc thẩm_quyền hoặc được uỷ_quyền quản_lý trên địa_bàn đăng_ký , trong đó có từ 70% trở lên được công_nhận đạt tiêu_chuẩn An_toàn về an_ninh trật_tự . | 210,900 | |
Điều_kiện để xã_phường thị_trấn được công_nhận đạt tiêu_chuẩn An_toàn về an_ninh trật_tự là gì ? | Tiêu_chuẩn An_toàn về an_ninh trật_tự ( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 124/2021/TT-BCA quy_định như sau : ... . 4. 100% khu dân_cư, cơ_quan, doanh_nghiệp, cơ_sở giáo_dục thuộc thẩm_quyền hoặc được uỷ_quyền quản_lý trên địa_bàn đăng_ký, trong đó có từ 70% trở lên được công_nhận đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh, trật_tự ”. Căn_cứ trên quy_định xã_phường thị_trấn được công_nhận đạt tiêu_chuẩn An_toàn về an_ninh trật_tự khi đạt đủ các tiêu_chí sau : - Quý I hằng năm, Đảng_uỷ có nghị_quyết ; Uỷ_ban_nhân_dân xã_phường thị_trấn có kế_hoạch về bảo_đảm an_ninh, trật_tự và đăng_ký phấn_đấu đạt tiêu_chuẩn An_toàn về an_ninh trật_tự ; xây_dựng, củng_cố hoặc duy_trì ít_nhất 01 mô_hình phong_trào toàn dân bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc ở cơ_sở hoạt_động hiệu_quả. - Đạt các tiêu_chí quy_định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 4 Thông_tư này. - Công_an xã, phường, thị_trấn chủ_động nắm chắc tình_hình, kịp_thời tham_mưu, đề_xuất cấp_uỷ đảng, chính_quyền các chủ_trương, biện_pháp và tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả công_tác bảo_đảm an_ninh, trật_tự và xây_dựng phong_trào toàn dân bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc trên địa_bàn ; không có cá_nhân vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật. - 100% khu dân_cư, cơ_quan, doanh_nghiệp, cơ_sở giáo_dục thuộc thẩm_quyền hoặc được uỷ_quyền quản_lý | None | 1 | Tiêu_chuẩn An_toàn về an_ninh trật_tự ( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 124/2021/TT-BCA quy_định như sau : Tiêu_chí công_nhận xã , phường , thị_trấn đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh , trật_tự ” Xã , phường , thị_trấn được công_nhận đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh , trật_tự ” khi đạt đủ các tiêu_chí sau : 1 . Quý I hằng năm , Đảng_uỷ có nghị_quyết ; Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn có kế_hoạch về bảo_đảm an_ninh , trật_tự và đăng_ký phấn_đấu đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh , trật_tự ” ; xây_dựng , củng_cố hoặc duy_trì ít_nhất 01 mô_hình phong_trào toàn dân bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc ở cơ_sở hoạt_động hiệu_quả . 2 . Đạt các tiêu_chí quy_định tại khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 4 Thông_tư này . 3 . Công_an xã , phường , thị_trấn chủ_động nắm chắc tình_hình , kịp_thời tham_mưu , đề_xuất cấp_uỷ đảng , chính_quyền các chủ_trương , biện_pháp và tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả công_tác bảo_đảm an_ninh , trật_tự và xây_dựng phong_trào toàn dân bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc trên địa_bàn ; không có cá_nhân vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật . 4 . 100% khu dân_cư , cơ_quan , doanh_nghiệp , cơ_sở giáo_dục thuộc thẩm_quyền hoặc được uỷ_quyền quản_lý trên địa_bàn đăng_ký , trong đó có từ 70% trở lên được công_nhận đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh , trật_tự ” . Căn_cứ trên quy_định xã_phường thị_trấn được công_nhận đạt tiêu_chuẩn An_toàn về an_ninh trật_tự khi đạt đủ các tiêu_chí sau : - Quý I hằng năm , Đảng_uỷ có nghị_quyết ; Uỷ_ban_nhân_dân xã_phường thị_trấn có kế_hoạch về bảo_đảm an_ninh , trật_tự và đăng_ký phấn_đấu đạt tiêu_chuẩn An_toàn về an_ninh trật_tự ; xây_dựng , củng_cố hoặc duy_trì ít_nhất 01 mô_hình phong_trào toàn dân bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc ở cơ_sở hoạt_động hiệu_quả . - Đạt các tiêu_chí quy_định tại khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 4 Thông_tư này . - Công_an xã , phường , thị_trấn chủ_động nắm chắc tình_hình , kịp_thời tham_mưu , đề_xuất cấp_uỷ đảng , chính_quyền các chủ_trương , biện_pháp và tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả công_tác bảo_đảm an_ninh , trật_tự và xây_dựng phong_trào toàn dân bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc trên địa_bàn ; không có cá_nhân vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật . - 100% khu dân_cư , cơ_quan , doanh_nghiệp , cơ_sở giáo_dục thuộc thẩm_quyền hoặc được uỷ_quyền quản_lý trên địa_bàn đăng_ký , trong đó có từ 70% trở lên được công_nhận đạt tiêu_chuẩn An_toàn về an_ninh trật_tự . | 210,901 | |
Điều_kiện để xã_phường thị_trấn được công_nhận đạt tiêu_chuẩn An_toàn về an_ninh trật_tự là gì ? | Tiêu_chuẩn An_toàn về an_ninh trật_tự ( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 124/2021/TT-BCA quy_định như sau : ... dân bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc trên địa_bàn ; không có cá_nhân vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật. - 100% khu dân_cư, cơ_quan, doanh_nghiệp, cơ_sở giáo_dục thuộc thẩm_quyền hoặc được uỷ_quyền quản_lý trên địa_bàn đăng_ký, trong đó có từ 70% trở lên được công_nhận đạt tiêu_chuẩn An_toàn về an_ninh trật_tự. | None | 1 | Tiêu_chuẩn An_toàn về an_ninh trật_tự ( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 124/2021/TT-BCA quy_định như sau : Tiêu_chí công_nhận xã , phường , thị_trấn đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh , trật_tự ” Xã , phường , thị_trấn được công_nhận đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh , trật_tự ” khi đạt đủ các tiêu_chí sau : 1 . Quý I hằng năm , Đảng_uỷ có nghị_quyết ; Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn có kế_hoạch về bảo_đảm an_ninh , trật_tự và đăng_ký phấn_đấu đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh , trật_tự ” ; xây_dựng , củng_cố hoặc duy_trì ít_nhất 01 mô_hình phong_trào toàn dân bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc ở cơ_sở hoạt_động hiệu_quả . 2 . Đạt các tiêu_chí quy_định tại khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 4 Thông_tư này . 3 . Công_an xã , phường , thị_trấn chủ_động nắm chắc tình_hình , kịp_thời tham_mưu , đề_xuất cấp_uỷ đảng , chính_quyền các chủ_trương , biện_pháp và tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả công_tác bảo_đảm an_ninh , trật_tự và xây_dựng phong_trào toàn dân bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc trên địa_bàn ; không có cá_nhân vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật . 4 . 100% khu dân_cư , cơ_quan , doanh_nghiệp , cơ_sở giáo_dục thuộc thẩm_quyền hoặc được uỷ_quyền quản_lý trên địa_bàn đăng_ký , trong đó có từ 70% trở lên được công_nhận đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh , trật_tự ” . Căn_cứ trên quy_định xã_phường thị_trấn được công_nhận đạt tiêu_chuẩn An_toàn về an_ninh trật_tự khi đạt đủ các tiêu_chí sau : - Quý I hằng năm , Đảng_uỷ có nghị_quyết ; Uỷ_ban_nhân_dân xã_phường thị_trấn có kế_hoạch về bảo_đảm an_ninh , trật_tự và đăng_ký phấn_đấu đạt tiêu_chuẩn An_toàn về an_ninh trật_tự ; xây_dựng , củng_cố hoặc duy_trì ít_nhất 01 mô_hình phong_trào toàn dân bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc ở cơ_sở hoạt_động hiệu_quả . - Đạt các tiêu_chí quy_định tại khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 4 Thông_tư này . - Công_an xã , phường , thị_trấn chủ_động nắm chắc tình_hình , kịp_thời tham_mưu , đề_xuất cấp_uỷ đảng , chính_quyền các chủ_trương , biện_pháp và tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả công_tác bảo_đảm an_ninh , trật_tự và xây_dựng phong_trào toàn dân bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc trên địa_bàn ; không có cá_nhân vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật . - 100% khu dân_cư , cơ_quan , doanh_nghiệp , cơ_sở giáo_dục thuộc thẩm_quyền hoặc được uỷ_quyền quản_lý trên địa_bàn đăng_ký , trong đó có từ 70% trở lên được công_nhận đạt tiêu_chuẩn An_toàn về an_ninh trật_tự . | 210,902 | |
Thời_gian đánh_giá xã_phường thị_trấn được công_nhận đạt tiêu_chuẩn An_toàn về an_ninh trật_tự ? | Theo điểm b khoản 2 Điều 8 Thông_tư 124/2021/TT-BCA quy_định như sau : ... Mốc thời_gian đánh_giá , kết_quả phân_loại đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh , trật_tự ” 1 . Căn_cứ vào mức_độ đạt các tiêu_chí “ An_toàn về an_ninh , trật_tự ” quy_định tại Thông_tư này và các tiêu_chí khác do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_định ( nếu có ) để phân_loại khu dân_cư , xã , phường , thị_trấn , cơ_quan , doanh_nghiệp , cơ_sở giáo_dục đạt hoặc chưa đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh , trật_tự ” . 2 . Mốc thời_gian đánh_giá a ) Đối_với khu dân_cư : Mốc thời_gian đánh_giá từ ngày 01 tháng 11 năm trước đến ngày 31 tháng 10 năm sau ; b ) Đối_với xã , phường , thị_trấn , cơ_quan , doanh_nghiệp , cơ_sở giáo_dục : Mốc thời_gian đánh_giá từ ngày 16 tháng 11 năm trước đến ngày 15 tháng 11 năm sau . Căn_cứ trên quy_định thời_gian đánh_giá xã_phường thị_trấn được công_nhận đạt tiêu_chuẩn An_toàn về an_ninh trật_tự là từ ngày 16 tháng 11 năm trước đến ngày 15 tháng 11 năm sau . | None | 1 | Theo điểm b khoản 2 Điều 8 Thông_tư 124/2021/TT-BCA quy_định như sau : Mốc thời_gian đánh_giá , kết_quả phân_loại đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh , trật_tự ” 1 . Căn_cứ vào mức_độ đạt các tiêu_chí “ An_toàn về an_ninh , trật_tự ” quy_định tại Thông_tư này và các tiêu_chí khác do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_định ( nếu có ) để phân_loại khu dân_cư , xã , phường , thị_trấn , cơ_quan , doanh_nghiệp , cơ_sở giáo_dục đạt hoặc chưa đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh , trật_tự ” . 2 . Mốc thời_gian đánh_giá a ) Đối_với khu dân_cư : Mốc thời_gian đánh_giá từ ngày 01 tháng 11 năm trước đến ngày 31 tháng 10 năm sau ; b ) Đối_với xã , phường , thị_trấn , cơ_quan , doanh_nghiệp , cơ_sở giáo_dục : Mốc thời_gian đánh_giá từ ngày 16 tháng 11 năm trước đến ngày 15 tháng 11 năm sau . Căn_cứ trên quy_định thời_gian đánh_giá xã_phường thị_trấn được công_nhận đạt tiêu_chuẩn An_toàn về an_ninh trật_tự là từ ngày 16 tháng 11 năm trước đến ngày 15 tháng 11 năm sau . | 210,903 | |
Hồ_sơ đăng_ký đề_nghị công_nhận đạt tiêu_chuẩn An_toàn về an_ninh trật_tự bao_gồm những gì ? | Theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 124/2021/TT-BCA quy_định h ồ sơ đăng_ký đề_nghị công_nhận đạt tiêu_chuẩn An_toàn về an_ninh trật_tự đối_với xã_phường thị: ... Theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 124/2021/TT-BCA quy_định h ồ sơ đăng_ký đề_nghị công_nhận đạt tiêu_chuẩn An_toàn về an_ninh trật_tự đối_với xã_phường thị_trấn bao_gồm : ( 1 ) Hồ_sơ đăng_ký - Nghị_quyết của cấp_uỷ Đảng lãnh_đạo về công_tác bảo_đảm an_ninh , trật_tự ( nơi có tổ_chức Đảng ) ; - Kế_hoạch về bảo_đảm an_ninh , trật_tự của Uỷ_ban_nhân_dân xã_phường thị_trấn ; - Bản đăng_ký phấn_đấu đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh trật_tự ” . ( 2 ) Hồ_sơ đề_nghị xét_duyệt , công_nhận - Tờ_trình đề_nghị xét_duyệt , công_nhận đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh trật_tự ” ; - Báo_cáo kết_quả xây_dựng khu dân_cư , xã_phường thị_trấn đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh trật_tự ” ; - Biên_bản cuộc họp đánh_giá tình_hình , kết_quả thực_hiện các tiêu_chí xây_dựng khu dân_cư , xã_phường thị_trấn đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh trật_tự ” ; - Các tài_liệu khác có liên_quan . Tải_Mẫu giấy công_nhận xã_phường thị_trấn đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh trật_tự ” mới nhất hiện_nay : Tải về . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 124/2021/TT-BCA quy_định h ồ sơ đăng_ký đề_nghị công_nhận đạt tiêu_chuẩn An_toàn về an_ninh trật_tự đối_với xã_phường thị_trấn bao_gồm : ( 1 ) Hồ_sơ đăng_ký - Nghị_quyết của cấp_uỷ Đảng lãnh_đạo về công_tác bảo_đảm an_ninh , trật_tự ( nơi có tổ_chức Đảng ) ; - Kế_hoạch về bảo_đảm an_ninh , trật_tự của Uỷ_ban_nhân_dân xã_phường thị_trấn ; - Bản đăng_ký phấn_đấu đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh trật_tự ” . ( 2 ) Hồ_sơ đề_nghị xét_duyệt , công_nhận - Tờ_trình đề_nghị xét_duyệt , công_nhận đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh trật_tự ” ; - Báo_cáo kết_quả xây_dựng khu dân_cư , xã_phường thị_trấn đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh trật_tự ” ; - Biên_bản cuộc họp đánh_giá tình_hình , kết_quả thực_hiện các tiêu_chí xây_dựng khu dân_cư , xã_phường thị_trấn đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh trật_tự ” ; - Các tài_liệu khác có liên_quan . Tải_Mẫu giấy công_nhận xã_phường thị_trấn đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh trật_tự ” mới nhất hiện_nay : Tải về . | 210,904 | |
Những hành_vi nào được xem là bạo_lực gia_đình ? | Căn_cứ theo Điều 3 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ) quy_định như sau : ... Hành_vi bạo_lực gia_đình 1. Hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm : a ) Hành_hạ, ngược_đãi, đánh_đập, đe_doạ hoặc hành_vi cố_ý khác xâm_hại đến sức_khoẻ, tính_mạng ; b ) Lăng_mạ, chì_chiết hoặc hành_vi cố_ý khác xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm ; c ) Cưỡng_ép chứng_kiến bạo_lực đối_với người, con vật nhằm gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý ; d ) Bỏ mặc, không quan_tâm ; không nuôi_dưỡng, chăm_sóc thành_viên gia_đình là trẻ_em, phụ_nữ mang thai, phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi, người cao_tuổi, người khuyết_tật, người không có khả_năng tự chăm_sóc ; không giáo_dục thành_viên gia_đình là trẻ_em ; đ ) Kỳ_thị, phân_biệt đối_xử về hình_thể, giới, giới_tính, năng_lực của thành_viên gia_đình ; e ) Ngăn_cản thành_viên gia_đình gặp_gỡ người_thân, có quan_hệ xã_hội hợp_pháp, lành_mạnh hoặc hành_vi khác nhằm cô_lập, gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý ; g ) Ngăn_cản việc thực_hiện quyền, nghĩa_vụ trong quan_hệ gia_đình giữa ông, bà và cháu ; giữa cha, mẹ và con ; giữa vợ và chồng ; giữa anh, chị, em với nhau ; h | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ) quy_định như sau : Hành_vi bạo_lực gia_đình 1 . Hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm : a ) Hành_hạ , ngược_đãi , đánh_đập , đe_doạ hoặc hành_vi cố_ý khác xâm_hại đến sức_khoẻ , tính_mạng ; b ) Lăng_mạ , chì_chiết hoặc hành_vi cố_ý khác xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; c ) Cưỡng_ép chứng_kiến bạo_lực đối_với người , con vật nhằm gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý ; d ) Bỏ mặc , không quan_tâm ; không nuôi_dưỡng , chăm_sóc thành_viên gia_đình là trẻ_em , phụ_nữ mang thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , người cao_tuổi , người khuyết_tật , người không có khả_năng tự chăm_sóc ; không giáo_dục thành_viên gia_đình là trẻ_em ; đ ) Kỳ_thị , phân_biệt đối_xử về hình_thể , giới , giới_tính , năng_lực của thành_viên gia_đình ; e ) Ngăn_cản thành_viên gia_đình gặp_gỡ người_thân , có quan_hệ xã_hội hợp_pháp , lành_mạnh hoặc hành_vi khác nhằm cô_lập , gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý ; g ) Ngăn_cản việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ trong quan_hệ gia_đình giữa ông , bà và cháu ; giữa cha , mẹ và con ; giữa vợ và chồng ; giữa anh , chị , em với nhau ; h ) Tiết_lộ hoặc phát_tán thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân và bí_mật gia_đình của thành_viên gia_đình nhằm xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; i ) Cưỡng_ép thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục trái ý_muốn của vợ hoặc chồng ; k ) Cưỡng_ép trình_diễn hành_vi khiêu_dâm ; cưỡng_ép nghe âm_thanh , xem hình_ảnh , đọc nội_dung khiêu_dâm , kích_thích bạo_lực ; l ) Cưỡng_ép tảo_hôn , kết_hôn , ly_hôn hoặc cản_trở kết_hôn , ly_hôn hợp_pháp ; m ) Cưỡng_ép mang thai , phá_thai , lựa_chọn giới_tính thai_nhi ; n ) Chiếm_đoạt , huỷ_hoại tài_sản chung của gia_đình hoặc tài_sản riêng của thành_viên khác trong gia_đình ; o ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình học_tập , lao_động quá_sức , đóng_góp tài_chính quá khả_năng của họ ; kiểm_soát tài_sản , thu_nhập của thành_viên gia_đình nhằm tạo ra tình_trạng lệ_thuộc về mặt vật_chất , tinh_thần hoặc các mặt_khác ; p ) Cô_lập , giam_cầm thành_viên gia_đình ; q ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở hợp_pháp trái pháp_luật . ... Như_vậy , căn_cứ tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều 3 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 thì hành_vi chửi_bới vợ , đánh_đập con_cái và vợ nhiều lần chính là hành_vi bạo_lực gia_đình và bị nghiêm_cấm theo khoản 1 Điều 5 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 . Trước_đây , căn_cứ Điều 2 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2007 ( Hết hiệu_lực từ 01/07/2023 ) quy_định như sau : Các hành_vi bạo_lực gia_đình 1 . Các hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm : a ) Hành_hạ , ngược_đãi , đánh_đập hoặc hành_vi cố_ý khác xâm_hại đến sức_khoẻ , tính_mạng ; b ) Lăng_mạ hoặc hành_vi cố_ý khác xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; c ) Cô_lập , xua_đuổi hoặc gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý gây hậu_quả nghiêm_trọng ; d ) Ngăn_cản việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ trong quan_hệ gia_đình giữa ông , bà và cháu ; giữa cha , mẹ và con ; giữa vợ và chồng ; giữa anh , chị , em với nhau ; đ ) Cưỡng_ép quan_hệ tình_dục ; e ) Cưỡng_ép tảo_hôn ; cưỡng_ép kết_hôn , ly_hôn hoặc cản_trở hôn_nhân tự_nguyện , tiến_bộ ; g ) Chiếm_đoạt , huỷ_hoại , đập phá hoặc có hành_vi khác cố_ý làm hư_hỏng tài_sản riêng của thành_viên khác trong gia_đình hoặc tài_sản chung của các thành_viên gia_đình ; h ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình lao_động quá_sức , đóng_góp tài_chính quá khả_năng của họ ; kiểm_soát thu_nhập của thành_viên gia_đình nhằm tạo ra tình_trạng phụ_thuộc về tài_chính ; i ) Có hành_vi trái pháp_luật buộc thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở . | 210,905 | |
Những hành_vi nào được xem là bạo_lực gia_đình ? | Căn_cứ theo Điều 3 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ) quy_định như sau : ... trong quan_hệ gia_đình giữa ông, bà và cháu ; giữa cha, mẹ và con ; giữa vợ và chồng ; giữa anh, chị, em với nhau ; h ) Tiết_lộ hoặc phát_tán thông_tin về đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân và bí_mật gia_đình của thành_viên gia_đình nhằm xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm ; i ) Cưỡng_ép thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục trái ý_muốn của vợ hoặc chồng ; k ) Cưỡng_ép trình_diễn hành_vi khiêu_dâm ; cưỡng_ép nghe âm_thanh, xem hình_ảnh, đọc nội_dung khiêu_dâm, kích_thích bạo_lực ; l ) Cưỡng_ép tảo_hôn, kết_hôn, ly_hôn hoặc cản_trở kết_hôn, ly_hôn hợp_pháp ; m ) Cưỡng_ép mang thai, phá_thai, lựa_chọn giới_tính thai_nhi ; n ) Chiếm_đoạt, huỷ_hoại tài_sản chung của gia_đình hoặc tài_sản riêng của thành_viên khác trong gia_đình ; o ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình học_tập, lao_động quá_sức, đóng_góp tài_chính quá khả_năng của họ ; kiểm_soát tài_sản, thu_nhập của thành_viên gia_đình nhằm tạo ra tình_trạng lệ_thuộc về mặt vật_chất, tinh_thần hoặc các mặt_khác ; p ) Cô_lập, giam_cầm thành_viên gia_đình ; q ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở hợp_pháp trái pháp_luật | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ) quy_định như sau : Hành_vi bạo_lực gia_đình 1 . Hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm : a ) Hành_hạ , ngược_đãi , đánh_đập , đe_doạ hoặc hành_vi cố_ý khác xâm_hại đến sức_khoẻ , tính_mạng ; b ) Lăng_mạ , chì_chiết hoặc hành_vi cố_ý khác xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; c ) Cưỡng_ép chứng_kiến bạo_lực đối_với người , con vật nhằm gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý ; d ) Bỏ mặc , không quan_tâm ; không nuôi_dưỡng , chăm_sóc thành_viên gia_đình là trẻ_em , phụ_nữ mang thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , người cao_tuổi , người khuyết_tật , người không có khả_năng tự chăm_sóc ; không giáo_dục thành_viên gia_đình là trẻ_em ; đ ) Kỳ_thị , phân_biệt đối_xử về hình_thể , giới , giới_tính , năng_lực của thành_viên gia_đình ; e ) Ngăn_cản thành_viên gia_đình gặp_gỡ người_thân , có quan_hệ xã_hội hợp_pháp , lành_mạnh hoặc hành_vi khác nhằm cô_lập , gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý ; g ) Ngăn_cản việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ trong quan_hệ gia_đình giữa ông , bà và cháu ; giữa cha , mẹ và con ; giữa vợ và chồng ; giữa anh , chị , em với nhau ; h ) Tiết_lộ hoặc phát_tán thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân và bí_mật gia_đình của thành_viên gia_đình nhằm xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; i ) Cưỡng_ép thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục trái ý_muốn của vợ hoặc chồng ; k ) Cưỡng_ép trình_diễn hành_vi khiêu_dâm ; cưỡng_ép nghe âm_thanh , xem hình_ảnh , đọc nội_dung khiêu_dâm , kích_thích bạo_lực ; l ) Cưỡng_ép tảo_hôn , kết_hôn , ly_hôn hoặc cản_trở kết_hôn , ly_hôn hợp_pháp ; m ) Cưỡng_ép mang thai , phá_thai , lựa_chọn giới_tính thai_nhi ; n ) Chiếm_đoạt , huỷ_hoại tài_sản chung của gia_đình hoặc tài_sản riêng của thành_viên khác trong gia_đình ; o ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình học_tập , lao_động quá_sức , đóng_góp tài_chính quá khả_năng của họ ; kiểm_soát tài_sản , thu_nhập của thành_viên gia_đình nhằm tạo ra tình_trạng lệ_thuộc về mặt vật_chất , tinh_thần hoặc các mặt_khác ; p ) Cô_lập , giam_cầm thành_viên gia_đình ; q ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở hợp_pháp trái pháp_luật . ... Như_vậy , căn_cứ tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều 3 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 thì hành_vi chửi_bới vợ , đánh_đập con_cái và vợ nhiều lần chính là hành_vi bạo_lực gia_đình và bị nghiêm_cấm theo khoản 1 Điều 5 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 . Trước_đây , căn_cứ Điều 2 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2007 ( Hết hiệu_lực từ 01/07/2023 ) quy_định như sau : Các hành_vi bạo_lực gia_đình 1 . Các hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm : a ) Hành_hạ , ngược_đãi , đánh_đập hoặc hành_vi cố_ý khác xâm_hại đến sức_khoẻ , tính_mạng ; b ) Lăng_mạ hoặc hành_vi cố_ý khác xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; c ) Cô_lập , xua_đuổi hoặc gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý gây hậu_quả nghiêm_trọng ; d ) Ngăn_cản việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ trong quan_hệ gia_đình giữa ông , bà và cháu ; giữa cha , mẹ và con ; giữa vợ và chồng ; giữa anh , chị , em với nhau ; đ ) Cưỡng_ép quan_hệ tình_dục ; e ) Cưỡng_ép tảo_hôn ; cưỡng_ép kết_hôn , ly_hôn hoặc cản_trở hôn_nhân tự_nguyện , tiến_bộ ; g ) Chiếm_đoạt , huỷ_hoại , đập phá hoặc có hành_vi khác cố_ý làm hư_hỏng tài_sản riêng của thành_viên khác trong gia_đình hoặc tài_sản chung của các thành_viên gia_đình ; h ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình lao_động quá_sức , đóng_góp tài_chính quá khả_năng của họ ; kiểm_soát thu_nhập của thành_viên gia_đình nhằm tạo ra tình_trạng phụ_thuộc về tài_chính ; i ) Có hành_vi trái pháp_luật buộc thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở . | 210,906 | |
Những hành_vi nào được xem là bạo_lực gia_đình ? | Căn_cứ theo Điều 3 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ) quy_định như sau : ... lệ_thuộc về mặt vật_chất, tinh_thần hoặc các mặt_khác ; p ) Cô_lập, giam_cầm thành_viên gia_đình ; q ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở hợp_pháp trái pháp_luật.... Như_vậy, căn_cứ tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 3 Luật Phòng, chống bạo_lực gia_đình 2022 thì hành_vi chửi_bới vợ, đánh_đập con_cái và vợ nhiều lần chính là hành_vi bạo_lực gia_đình và bị nghiêm_cấm theo khoản 1 Điều 5 Luật Phòng, chống bạo_lực gia_đình 2022. Trước_đây, căn_cứ Điều 2 Luật Phòng, chống bạo_lực gia_đình 2007 ( Hết hiệu_lực từ 01/07/2023 ) quy_định như sau : Các hành_vi bạo_lực gia_đình 1. Các hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm : a ) Hành_hạ, ngược_đãi, đánh_đập hoặc hành_vi cố_ý khác xâm_hại đến sức_khoẻ, tính_mạng ; b ) Lăng_mạ hoặc hành_vi cố_ý khác xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm ; c ) Cô_lập, xua_đuổi hoặc gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý gây hậu_quả nghiêm_trọng ; d ) Ngăn_cản việc thực_hiện quyền, nghĩa_vụ trong quan_hệ gia_đình giữa ông, bà và cháu ; giữa cha, mẹ và con ; giữa vợ và chồng ; | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ) quy_định như sau : Hành_vi bạo_lực gia_đình 1 . Hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm : a ) Hành_hạ , ngược_đãi , đánh_đập , đe_doạ hoặc hành_vi cố_ý khác xâm_hại đến sức_khoẻ , tính_mạng ; b ) Lăng_mạ , chì_chiết hoặc hành_vi cố_ý khác xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; c ) Cưỡng_ép chứng_kiến bạo_lực đối_với người , con vật nhằm gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý ; d ) Bỏ mặc , không quan_tâm ; không nuôi_dưỡng , chăm_sóc thành_viên gia_đình là trẻ_em , phụ_nữ mang thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , người cao_tuổi , người khuyết_tật , người không có khả_năng tự chăm_sóc ; không giáo_dục thành_viên gia_đình là trẻ_em ; đ ) Kỳ_thị , phân_biệt đối_xử về hình_thể , giới , giới_tính , năng_lực của thành_viên gia_đình ; e ) Ngăn_cản thành_viên gia_đình gặp_gỡ người_thân , có quan_hệ xã_hội hợp_pháp , lành_mạnh hoặc hành_vi khác nhằm cô_lập , gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý ; g ) Ngăn_cản việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ trong quan_hệ gia_đình giữa ông , bà và cháu ; giữa cha , mẹ và con ; giữa vợ và chồng ; giữa anh , chị , em với nhau ; h ) Tiết_lộ hoặc phát_tán thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân và bí_mật gia_đình của thành_viên gia_đình nhằm xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; i ) Cưỡng_ép thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục trái ý_muốn của vợ hoặc chồng ; k ) Cưỡng_ép trình_diễn hành_vi khiêu_dâm ; cưỡng_ép nghe âm_thanh , xem hình_ảnh , đọc nội_dung khiêu_dâm , kích_thích bạo_lực ; l ) Cưỡng_ép tảo_hôn , kết_hôn , ly_hôn hoặc cản_trở kết_hôn , ly_hôn hợp_pháp ; m ) Cưỡng_ép mang thai , phá_thai , lựa_chọn giới_tính thai_nhi ; n ) Chiếm_đoạt , huỷ_hoại tài_sản chung của gia_đình hoặc tài_sản riêng của thành_viên khác trong gia_đình ; o ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình học_tập , lao_động quá_sức , đóng_góp tài_chính quá khả_năng của họ ; kiểm_soát tài_sản , thu_nhập của thành_viên gia_đình nhằm tạo ra tình_trạng lệ_thuộc về mặt vật_chất , tinh_thần hoặc các mặt_khác ; p ) Cô_lập , giam_cầm thành_viên gia_đình ; q ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở hợp_pháp trái pháp_luật . ... Như_vậy , căn_cứ tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều 3 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 thì hành_vi chửi_bới vợ , đánh_đập con_cái và vợ nhiều lần chính là hành_vi bạo_lực gia_đình và bị nghiêm_cấm theo khoản 1 Điều 5 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 . Trước_đây , căn_cứ Điều 2 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2007 ( Hết hiệu_lực từ 01/07/2023 ) quy_định như sau : Các hành_vi bạo_lực gia_đình 1 . Các hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm : a ) Hành_hạ , ngược_đãi , đánh_đập hoặc hành_vi cố_ý khác xâm_hại đến sức_khoẻ , tính_mạng ; b ) Lăng_mạ hoặc hành_vi cố_ý khác xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; c ) Cô_lập , xua_đuổi hoặc gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý gây hậu_quả nghiêm_trọng ; d ) Ngăn_cản việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ trong quan_hệ gia_đình giữa ông , bà và cháu ; giữa cha , mẹ và con ; giữa vợ và chồng ; giữa anh , chị , em với nhau ; đ ) Cưỡng_ép quan_hệ tình_dục ; e ) Cưỡng_ép tảo_hôn ; cưỡng_ép kết_hôn , ly_hôn hoặc cản_trở hôn_nhân tự_nguyện , tiến_bộ ; g ) Chiếm_đoạt , huỷ_hoại , đập phá hoặc có hành_vi khác cố_ý làm hư_hỏng tài_sản riêng của thành_viên khác trong gia_đình hoặc tài_sản chung của các thành_viên gia_đình ; h ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình lao_động quá_sức , đóng_góp tài_chính quá khả_năng của họ ; kiểm_soát thu_nhập của thành_viên gia_đình nhằm tạo ra tình_trạng phụ_thuộc về tài_chính ; i ) Có hành_vi trái pháp_luật buộc thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở . | 210,907 | |
Những hành_vi nào được xem là bạo_lực gia_đình ? | Căn_cứ theo Điều 3 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ) quy_định như sau : ... ; d ) Ngăn_cản việc thực_hiện quyền, nghĩa_vụ trong quan_hệ gia_đình giữa ông, bà và cháu ; giữa cha, mẹ và con ; giữa vợ và chồng ; giữa anh, chị, em với nhau ; đ ) Cưỡng_ép quan_hệ tình_dục ; e ) Cưỡng_ép tảo_hôn ; cưỡng_ép kết_hôn, ly_hôn hoặc cản_trở hôn_nhân tự_nguyện, tiến_bộ ; g ) Chiếm_đoạt, huỷ_hoại, đập phá hoặc có hành_vi khác cố_ý làm hư_hỏng tài_sản riêng của thành_viên khác trong gia_đình hoặc tài_sản chung của các thành_viên gia_đình ; h ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình lao_động quá_sức, đóng_góp tài_chính quá khả_năng của họ ; kiểm_soát thu_nhập của thành_viên gia_đình nhằm tạo ra tình_trạng phụ_thuộc về tài_chính ; i ) Có hành_vi trái pháp_luật buộc thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ) quy_định như sau : Hành_vi bạo_lực gia_đình 1 . Hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm : a ) Hành_hạ , ngược_đãi , đánh_đập , đe_doạ hoặc hành_vi cố_ý khác xâm_hại đến sức_khoẻ , tính_mạng ; b ) Lăng_mạ , chì_chiết hoặc hành_vi cố_ý khác xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; c ) Cưỡng_ép chứng_kiến bạo_lực đối_với người , con vật nhằm gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý ; d ) Bỏ mặc , không quan_tâm ; không nuôi_dưỡng , chăm_sóc thành_viên gia_đình là trẻ_em , phụ_nữ mang thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , người cao_tuổi , người khuyết_tật , người không có khả_năng tự chăm_sóc ; không giáo_dục thành_viên gia_đình là trẻ_em ; đ ) Kỳ_thị , phân_biệt đối_xử về hình_thể , giới , giới_tính , năng_lực của thành_viên gia_đình ; e ) Ngăn_cản thành_viên gia_đình gặp_gỡ người_thân , có quan_hệ xã_hội hợp_pháp , lành_mạnh hoặc hành_vi khác nhằm cô_lập , gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý ; g ) Ngăn_cản việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ trong quan_hệ gia_đình giữa ông , bà và cháu ; giữa cha , mẹ và con ; giữa vợ và chồng ; giữa anh , chị , em với nhau ; h ) Tiết_lộ hoặc phát_tán thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân và bí_mật gia_đình của thành_viên gia_đình nhằm xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; i ) Cưỡng_ép thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục trái ý_muốn của vợ hoặc chồng ; k ) Cưỡng_ép trình_diễn hành_vi khiêu_dâm ; cưỡng_ép nghe âm_thanh , xem hình_ảnh , đọc nội_dung khiêu_dâm , kích_thích bạo_lực ; l ) Cưỡng_ép tảo_hôn , kết_hôn , ly_hôn hoặc cản_trở kết_hôn , ly_hôn hợp_pháp ; m ) Cưỡng_ép mang thai , phá_thai , lựa_chọn giới_tính thai_nhi ; n ) Chiếm_đoạt , huỷ_hoại tài_sản chung của gia_đình hoặc tài_sản riêng của thành_viên khác trong gia_đình ; o ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình học_tập , lao_động quá_sức , đóng_góp tài_chính quá khả_năng của họ ; kiểm_soát tài_sản , thu_nhập của thành_viên gia_đình nhằm tạo ra tình_trạng lệ_thuộc về mặt vật_chất , tinh_thần hoặc các mặt_khác ; p ) Cô_lập , giam_cầm thành_viên gia_đình ; q ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở hợp_pháp trái pháp_luật . ... Như_vậy , căn_cứ tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều 3 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 thì hành_vi chửi_bới vợ , đánh_đập con_cái và vợ nhiều lần chính là hành_vi bạo_lực gia_đình và bị nghiêm_cấm theo khoản 1 Điều 5 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 . Trước_đây , căn_cứ Điều 2 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2007 ( Hết hiệu_lực từ 01/07/2023 ) quy_định như sau : Các hành_vi bạo_lực gia_đình 1 . Các hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm : a ) Hành_hạ , ngược_đãi , đánh_đập hoặc hành_vi cố_ý khác xâm_hại đến sức_khoẻ , tính_mạng ; b ) Lăng_mạ hoặc hành_vi cố_ý khác xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; c ) Cô_lập , xua_đuổi hoặc gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý gây hậu_quả nghiêm_trọng ; d ) Ngăn_cản việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ trong quan_hệ gia_đình giữa ông , bà và cháu ; giữa cha , mẹ và con ; giữa vợ và chồng ; giữa anh , chị , em với nhau ; đ ) Cưỡng_ép quan_hệ tình_dục ; e ) Cưỡng_ép tảo_hôn ; cưỡng_ép kết_hôn , ly_hôn hoặc cản_trở hôn_nhân tự_nguyện , tiến_bộ ; g ) Chiếm_đoạt , huỷ_hoại , đập phá hoặc có hành_vi khác cố_ý làm hư_hỏng tài_sản riêng của thành_viên khác trong gia_đình hoặc tài_sản chung của các thành_viên gia_đình ; h ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình lao_động quá_sức , đóng_góp tài_chính quá khả_năng của họ ; kiểm_soát thu_nhập của thành_viên gia_đình nhằm tạo ra tình_trạng phụ_thuộc về tài_chính ; i ) Có hành_vi trái pháp_luật buộc thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở . | 210,908 | |
Hành_vi chửi_bới thành_viên trong gia_đình bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 54 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm của thành_viên gia_đìn: ... Căn_cứ Điều 54 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm của thành_viên gia_đình như sau : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi lăng_mạ, chì_chiết, xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm thành_viên gia_đình. - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Tiết_lộ hoặc phát_tán tư_liệu, tài_liệu thuộc bí_mật đời tư của thành_viên gia_đình nhằm xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm ; + Sử_dụng các phương_tiện thông_tin nhằm xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm thành_viên gia_đình ; + Phổ_biến, phát_tán tờ_rơi, bài viết, hình_ảnh nhằm xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm của nạn_nhân. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc xin_lỗi công_khai khi nạn_nhân có yêu_cầu đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này ; + Buộc thu_hồi tư_liệu, tài_liệu, tờ_rơi, bài viết, hình_ảnh đối_với hành_vi quy_định tại các điểm a và c khoản 2 Điều này. Do_đó, khi chú bạn có hành_vi chửi_bới, lăng_mạ, chì_chiết, xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm thành_viên gia_đình sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng, đồng_thời | None | 1 | Căn_cứ Điều 54 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm của thành_viên gia_đình như sau : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi lăng_mạ , chì_chiết , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm thành_viên gia_đình . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Tiết_lộ hoặc phát_tán tư_liệu , tài_liệu thuộc bí_mật đời tư của thành_viên gia_đình nhằm xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; + Sử_dụng các phương_tiện thông_tin nhằm xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm thành_viên gia_đình ; + Phổ_biến , phát_tán tờ_rơi , bài viết , hình_ảnh nhằm xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm của nạn_nhân . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc xin_lỗi công_khai khi nạn_nhân có yêu_cầu đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này ; + Buộc thu_hồi tư_liệu , tài_liệu , tờ_rơi , bài viết , hình_ảnh đối_với hành_vi quy_định tại các điểm a và c khoản 2 Điều này . Do_đó , khi chú bạn có hành_vi chửi_bới , lăng_mạ , chì_chiết , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm thành_viên gia_đình sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng , đồng_thời buộc xin_lỗi công_khai khi nạn_nhân có yêu_cầu . | 210,909 | |
Hành_vi chửi_bới thành_viên trong gia_đình bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 54 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm của thành_viên gia_đìn: ... . Do_đó, khi chú bạn có hành_vi chửi_bới, lăng_mạ, chì_chiết, xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm thành_viên gia_đình sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng, đồng_thời buộc xin_lỗi công_khai khi nạn_nhân có yêu_cầu.Căn_cứ Điều 54 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm của thành_viên gia_đình như sau : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi lăng_mạ, chì_chiết, xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm thành_viên gia_đình. - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Tiết_lộ hoặc phát_tán tư_liệu, tài_liệu thuộc bí_mật đời tư của thành_viên gia_đình nhằm xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm ; + Sử_dụng các phương_tiện thông_tin nhằm xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm thành_viên gia_đình ; + Phổ_biến, phát_tán tờ_rơi, bài viết, hình_ảnh nhằm xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm của nạn_nhân. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc xin_lỗi công_khai khi nạn_nhân có yêu_cầu đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này ; + Buộc thu_hồi tư_liệu, tài_liệu, tờ_rơi, bài viết, hình_ảnh đối_với hành_vi quy_định tại các | None | 1 | Căn_cứ Điều 54 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm của thành_viên gia_đình như sau : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi lăng_mạ , chì_chiết , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm thành_viên gia_đình . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Tiết_lộ hoặc phát_tán tư_liệu , tài_liệu thuộc bí_mật đời tư của thành_viên gia_đình nhằm xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; + Sử_dụng các phương_tiện thông_tin nhằm xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm thành_viên gia_đình ; + Phổ_biến , phát_tán tờ_rơi , bài viết , hình_ảnh nhằm xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm của nạn_nhân . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc xin_lỗi công_khai khi nạn_nhân có yêu_cầu đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này ; + Buộc thu_hồi tư_liệu , tài_liệu , tờ_rơi , bài viết , hình_ảnh đối_với hành_vi quy_định tại các điểm a và c khoản 2 Điều này . Do_đó , khi chú bạn có hành_vi chửi_bới , lăng_mạ , chì_chiết , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm thành_viên gia_đình sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng , đồng_thời buộc xin_lỗi công_khai khi nạn_nhân có yêu_cầu . | 210,910 | |
Hành_vi chửi_bới thành_viên trong gia_đình bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 54 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm của thành_viên gia_đìn: ... có yêu_cầu đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này ; + Buộc thu_hồi tư_liệu, tài_liệu, tờ_rơi, bài viết, hình_ảnh đối_với hành_vi quy_định tại các điểm a và c khoản 2 Điều này. Do_đó, khi chú bạn có hành_vi chửi_bới, lăng_mạ, chì_chiết, xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm thành_viên gia_đình sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng, đồng_thời buộc xin_lỗi công_khai khi nạn_nhân có yêu_cầu. | None | 1 | Căn_cứ Điều 54 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm của thành_viên gia_đình như sau : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi lăng_mạ , chì_chiết , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm thành_viên gia_đình . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Tiết_lộ hoặc phát_tán tư_liệu , tài_liệu thuộc bí_mật đời tư của thành_viên gia_đình nhằm xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; + Sử_dụng các phương_tiện thông_tin nhằm xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm thành_viên gia_đình ; + Phổ_biến , phát_tán tờ_rơi , bài viết , hình_ảnh nhằm xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm của nạn_nhân . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc xin_lỗi công_khai khi nạn_nhân có yêu_cầu đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này ; + Buộc thu_hồi tư_liệu , tài_liệu , tờ_rơi , bài viết , hình_ảnh đối_với hành_vi quy_định tại các điểm a và c khoản 2 Điều này . Do_đó , khi chú bạn có hành_vi chửi_bới , lăng_mạ , chì_chiết , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm thành_viên gia_đình sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng , đồng_thời buộc xin_lỗi công_khai khi nạn_nhân có yêu_cầu . | 210,911 | |
Hành_vi gây thương_tích cho thành_viên khác trong gia_đình bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 52 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về hành_vi xâm_hại sức_khoẻ thành_viên gia_đình như sau : ... - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi đánh_đập gây thương_tích cho thành_viên gia_đình. - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Sử_dụng các công_cụ, phương_tiện hoặc các vật_dụng khác gây thương_tích cho thành_viên gia_đình ; + Không kịp_thời đưa nạn_nhân đi cấp_cứu điều_trị trong trường_hợp nạn_nhân cần được cấp_cứu kịp_thời hoặc không chăm_sóc nạn_nhân trong thời_gian nạn_nhân điều_trị chấn_thương do hành_vi bạo_lực gia_đình, trừ trường_hợp nạn_nhân từ_chối. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc xin_lỗi công_khai khi nạn_nhân có yêu_cầu đối_với các hành_vi quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này ; + Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều này. Như_vậy, trong trường_hợp chú bạn đánh_đập gây thương_tích cho vợ và con sẽ bị phạt từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng. Nếu sử_dụng các công_cụ, phương_tiện hoặc các vật_dụng khác để gây thương_tích hoặc không kịp_thời đưa vợ đi cấp_cứu điều_trị trong trường_hợp vợ, con cần được cấp_cứu kịp_thời hoặc không chăm_sóc họ trong thời_gian điều_trị chấn_thương do hành_vi bạo_lực gia_đình | None | 1 | Căn_cứ Điều 52 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về hành_vi xâm_hại sức_khoẻ thành_viên gia_đình như sau : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi đánh_đập gây thương_tích cho thành_viên gia_đình . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Sử_dụng các công_cụ , phương_tiện hoặc các vật_dụng khác gây thương_tích cho thành_viên gia_đình ; + Không kịp_thời đưa nạn_nhân đi cấp_cứu điều_trị trong trường_hợp nạn_nhân cần được cấp_cứu kịp_thời hoặc không chăm_sóc nạn_nhân trong thời_gian nạn_nhân điều_trị chấn_thương do hành_vi bạo_lực gia_đình , trừ trường_hợp nạn_nhân từ_chối . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc xin_lỗi công_khai khi nạn_nhân có yêu_cầu đối_với các hành_vi quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này ; + Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều này . Như_vậy , trong trường_hợp chú bạn đánh_đập gây thương_tích cho vợ và con sẽ bị phạt từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Nếu sử_dụng các công_cụ , phương_tiện hoặc các vật_dụng khác để gây thương_tích hoặc không kịp_thời đưa vợ đi cấp_cứu điều_trị trong trường_hợp vợ , con cần được cấp_cứu kịp_thời hoặc không chăm_sóc họ trong thời_gian điều_trị chấn_thương do hành_vi bạo_lực gia_đình , trừ trường_hợp vợ , con từ_chối thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng , đồng_thời buộc xin_lỗi công_khai khi nạn_nhân có yêu_cầu và chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh cho vợ , con . Tuy_nhiên , trường_hợp chú bạn gây ra tỷ_lệ thương_tích cho vợ , con từ 11% trở lên hoặc dưới 11% nhưng thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự tuỳ theo mức_độ vi_phạm và tỷ_lệ thương_tật đã gây ra . | 210,912 | |
Hành_vi gây thương_tích cho thành_viên khác trong gia_đình bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 52 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về hành_vi xâm_hại sức_khoẻ thành_viên gia_đình như sau : ... để gây thương_tích hoặc không kịp_thời đưa vợ đi cấp_cứu điều_trị trong trường_hợp vợ, con cần được cấp_cứu kịp_thời hoặc không chăm_sóc họ trong thời_gian điều_trị chấn_thương do hành_vi bạo_lực gia_đình, trừ trường_hợp vợ, con từ_chối thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng, đồng_thời buộc xin_lỗi công_khai khi nạn_nhân có yêu_cầu và chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh, chữa bệnh cho vợ, con. Tuy_nhiên, trường_hợp chú bạn gây ra tỷ_lệ thương_tích cho vợ, con từ 11% trở lên hoặc dưới 11% nhưng thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự tuỳ theo mức_độ vi_phạm và tỷ_lệ thương_tật đã gây ra. | None | 1 | Căn_cứ Điều 52 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về hành_vi xâm_hại sức_khoẻ thành_viên gia_đình như sau : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi đánh_đập gây thương_tích cho thành_viên gia_đình . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Sử_dụng các công_cụ , phương_tiện hoặc các vật_dụng khác gây thương_tích cho thành_viên gia_đình ; + Không kịp_thời đưa nạn_nhân đi cấp_cứu điều_trị trong trường_hợp nạn_nhân cần được cấp_cứu kịp_thời hoặc không chăm_sóc nạn_nhân trong thời_gian nạn_nhân điều_trị chấn_thương do hành_vi bạo_lực gia_đình , trừ trường_hợp nạn_nhân từ_chối . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc xin_lỗi công_khai khi nạn_nhân có yêu_cầu đối_với các hành_vi quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này ; + Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều này . Như_vậy , trong trường_hợp chú bạn đánh_đập gây thương_tích cho vợ và con sẽ bị phạt từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Nếu sử_dụng các công_cụ , phương_tiện hoặc các vật_dụng khác để gây thương_tích hoặc không kịp_thời đưa vợ đi cấp_cứu điều_trị trong trường_hợp vợ , con cần được cấp_cứu kịp_thời hoặc không chăm_sóc họ trong thời_gian điều_trị chấn_thương do hành_vi bạo_lực gia_đình , trừ trường_hợp vợ , con từ_chối thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng , đồng_thời buộc xin_lỗi công_khai khi nạn_nhân có yêu_cầu và chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh cho vợ , con . Tuy_nhiên , trường_hợp chú bạn gây ra tỷ_lệ thương_tích cho vợ , con từ 11% trở lên hoặc dưới 11% nhưng thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự tuỳ theo mức_độ vi_phạm và tỷ_lệ thương_tật đã gây ra . | 210,913 | |
Điều_kiện để một giao_dịch dân_sự có hiệu_lực được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 117 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về điều_kiện có hiệu_lực của giao_dịch dân_sự như sau : ... Điều_kiện có hiệu_lực của giao_dịch dân_sự 1 . Giao_dịch dân_sự có hiệu_lực khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Chủ_thể có năng_lực pháp_luật dân_sự , năng_lực hành_vi dân_sự phù_hợp với giao_dịch dân_sự được xác_lập ; b ) Chủ_thể tham_gia giao_dịch dân_sự hoàn_toàn tự_nguyện ; c ) Mục_đích và nội_dung của giao_dịch dân_sự không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội . 2 . Hình_thức của giao_dịch dân_sự là điều_kiện có hiệu_lực của giao_dịch dân_sự trong trường_hợp luật có quy_định . Theo đó , để một giao_dịch dân_sự có hiệu_lực thì giao_dịch đó cần đáp_ứng đủ các điều_kiện được quy_định tại Điều 117 nêu trên . Giao_dịch dân_sự ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 117 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về điều_kiện có hiệu_lực của giao_dịch dân_sự như sau : Điều_kiện có hiệu_lực của giao_dịch dân_sự 1 . Giao_dịch dân_sự có hiệu_lực khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Chủ_thể có năng_lực pháp_luật dân_sự , năng_lực hành_vi dân_sự phù_hợp với giao_dịch dân_sự được xác_lập ; b ) Chủ_thể tham_gia giao_dịch dân_sự hoàn_toàn tự_nguyện ; c ) Mục_đích và nội_dung của giao_dịch dân_sự không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội . 2 . Hình_thức của giao_dịch dân_sự là điều_kiện có hiệu_lực của giao_dịch dân_sự trong trường_hợp luật có quy_định . Theo đó , để một giao_dịch dân_sự có hiệu_lực thì giao_dịch đó cần đáp_ứng đủ các điều_kiện được quy_định tại Điều 117 nêu trên . Giao_dịch dân_sự ( Hình từ Internet ) | 210,914 | |
Thông_qua giao_dịch dân_sự để mua xe nhưng xe này đã bị thế_chấp tại ngân_hàng trước đó thì người mua xe có đòi lại được tiền không ? | Căn_cứ Điều 127 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định về giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép như sau : ... Giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối, đe_doạ, cưỡng_ép Khi một bên tham_gia giao_dịch dân_sự do bị lừa_dối hoặc bị đe_doạ, cưỡng_ép thì có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự đó là vô_hiệu. Lừa_dối trong giao_dịch dân_sự là hành_vi cố_ý của một bên hoặc của người thứ ba nhằm làm cho bên kia hiểu sai_lệch về chủ_thể, tính_chất của đối_tượng hoặc nội_dung của giao_dịch dân_sự nên đã xác_lập giao_dịch đó. Căn_cứ Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu như sau : Hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu 1. Giao_dịch dân_sự vô_hiệu không làm phát_sinh, thay_đổi, chấm_dứt quyền, nghĩa_vụ dân_sự của các bên kể từ thời_điểm giao_dịch được xác_lập. 2. Khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu, hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận. Trường_hợp không_thể hoàn_trả được bằng hiện_vật thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả. 3. Bên ngay tình trong việc thu hoa_lợi, lợi_tức không phải hoàn_trả lại hoa_lợi, lợi_tức đó. 4. Bên có lỗi gây thiệt_hại thì phải bồi_thường.... Như_vậy, đối_với trường_hợp của | None | 1 | Căn_cứ Điều 127 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định về giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép như sau : Giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép Khi một bên tham_gia giao_dịch dân_sự do bị lừa_dối hoặc bị đe_doạ , cưỡng_ép thì có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự đó là vô_hiệu . Lừa_dối trong giao_dịch dân_sự là hành_vi cố_ý của một bên hoặc của người thứ ba nhằm làm cho bên kia hiểu sai_lệch về chủ_thể , tính_chất của đối_tượng hoặc nội_dung của giao_dịch dân_sự nên đã xác_lập giao_dịch đó . Căn_cứ Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu như sau : Hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu 1 . Giao_dịch dân_sự vô_hiệu không làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự của các bên kể từ thời_điểm giao_dịch được xác_lập . 2 . Khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu , hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận . Trường_hợp không_thể hoàn_trả được bằng hiện_vật thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả . 3 . Bên ngay tình trong việc thu hoa_lợi , lợi_tức không phải hoàn_trả lại hoa_lợi , lợi_tức đó . 4 . Bên có lỗi gây thiệt_hại thì phải bồi_thường . ... Như_vậy , đối_với trường_hợp của bạn , xe này đã bị thế_chấp tại ngân_hàng nên không_thể làm thủ_tục bán lại được , bên bán đã có hành_vi lừa_dối bạn để thực_hiện giao_dịch mua_bán xe trên . Do_đó , hợp_đồng mua_bán xe vô_hiệu theo quy_định tại Điều 127 nêu trên . Bạn nên làm đơn yêu_cầu Toà_án tuyên hợp_đồng này vô_hiệu và yêu_cầu bên bán trả lại tiền cho bạn , nếu bạn bị thiệt_hại do hành_vi lừa_dối của bên bán gây ra thì bạn có_thể thêm yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại . | 210,915 | |
Thông_qua giao_dịch dân_sự để mua xe nhưng xe này đã bị thế_chấp tại ngân_hàng trước đó thì người mua xe có đòi lại được tiền không ? | Căn_cứ Điều 127 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định về giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép như sau : ... thu hoa_lợi, lợi_tức không phải hoàn_trả lại hoa_lợi, lợi_tức đó. 4. Bên có lỗi gây thiệt_hại thì phải bồi_thường.... Như_vậy, đối_với trường_hợp của bạn, xe này đã bị thế_chấp tại ngân_hàng nên không_thể làm thủ_tục bán lại được, bên bán đã có hành_vi lừa_dối bạn để thực_hiện giao_dịch mua_bán xe trên. Do_đó, hợp_đồng mua_bán xe vô_hiệu theo quy_định tại Điều 127 nêu trên. Bạn nên làm đơn yêu_cầu Toà_án tuyên hợp_đồng này vô_hiệu và yêu_cầu bên bán trả lại tiền cho bạn, nếu bạn bị thiệt_hại do hành_vi lừa_dối của bên bán gây ra thì bạn có_thể thêm yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại. | None | 1 | Căn_cứ Điều 127 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định về giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép như sau : Giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép Khi một bên tham_gia giao_dịch dân_sự do bị lừa_dối hoặc bị đe_doạ , cưỡng_ép thì có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự đó là vô_hiệu . Lừa_dối trong giao_dịch dân_sự là hành_vi cố_ý của một bên hoặc của người thứ ba nhằm làm cho bên kia hiểu sai_lệch về chủ_thể , tính_chất của đối_tượng hoặc nội_dung của giao_dịch dân_sự nên đã xác_lập giao_dịch đó . Căn_cứ Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu như sau : Hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu 1 . Giao_dịch dân_sự vô_hiệu không làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự của các bên kể từ thời_điểm giao_dịch được xác_lập . 2 . Khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu , hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận . Trường_hợp không_thể hoàn_trả được bằng hiện_vật thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả . 3 . Bên ngay tình trong việc thu hoa_lợi , lợi_tức không phải hoàn_trả lại hoa_lợi , lợi_tức đó . 4 . Bên có lỗi gây thiệt_hại thì phải bồi_thường . ... Như_vậy , đối_với trường_hợp của bạn , xe này đã bị thế_chấp tại ngân_hàng nên không_thể làm thủ_tục bán lại được , bên bán đã có hành_vi lừa_dối bạn để thực_hiện giao_dịch mua_bán xe trên . Do_đó , hợp_đồng mua_bán xe vô_hiệu theo quy_định tại Điều 127 nêu trên . Bạn nên làm đơn yêu_cầu Toà_án tuyên hợp_đồng này vô_hiệu và yêu_cầu bên bán trả lại tiền cho bạn , nếu bạn bị thiệt_hại do hành_vi lừa_dối của bên bán gây ra thì bạn có_thể thêm yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại . | 210,916 | |
Thời_hiệu yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 132 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về thời_hiệu yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu như sau : ... Thời_hiệu yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu 1. Thời_hiệu yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu quy_định tại các Điều 125, 126, 127, 128 và 129 của Bộ_luật này là 02 năm, kể từ ngày : a ) Người đại_diện của người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi, người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự biết hoặc phải_biết người được đại_diện tự mình xác_lập, thực_hiện giao_dịch ; b ) Người bị nhầm_lẫn, bị lừa_dối biết hoặc phải_biết giao_dịch được xác_lập do bị nhầm_lẫn, do bị lừa_dối ; c ) Người có hành_vi đe_doạ, cưỡng_ép chấm_dứt hành_vi đe_doạ, cưỡng_ép ; d ) Người không nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình xác_lập giao_dịch ; đ ) Giao_dịch dân_sự được xác_lập trong trường_hợp giao_dịch dân_sự không tuân_thủ quy_định về hình_thức. 2. Hết thời_hiệu quy_định tại khoản 1 Điều này mà không có yêu_cầu tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì giao_dịch dân_sự có hiệu_lực.... Như_vậy, thời_hiệu để người có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối là 02 năm kể từ ngày | None | 1 | Căn_cứ Điều 132 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về thời_hiệu yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu như sau : Thời_hiệu yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu 1 . Thời_hiệu yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu quy_định tại các Điều 125 , 126 , 127 , 128 và 129 của Bộ_luật này là 02 năm , kể từ ngày : a ) Người đại_diện của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự biết hoặc phải_biết người được đại_diện tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch ; b ) Người bị nhầm_lẫn , bị lừa_dối biết hoặc phải_biết giao_dịch được xác_lập do bị nhầm_lẫn , do bị lừa_dối ; c ) Người có hành_vi đe_doạ , cưỡng_ép chấm_dứt hành_vi đe_doạ , cưỡng_ép ; d ) Người không nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình xác_lập giao_dịch ; đ ) Giao_dịch dân_sự được xác_lập trong trường_hợp giao_dịch dân_sự không tuân_thủ quy_định về hình_thức . 2 . Hết thời_hiệu quy_định tại khoản 1 Điều này mà không có yêu_cầu tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì giao_dịch dân_sự có hiệu_lực . ... Như_vậy , thời_hiệu để người có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối là 02 năm kể từ ngày người bị lừa_dối biết hoặc phải_biết giao_dịch dân_sự được xác_lập do bị lừa_dối . Khi hết thời_hiệu này mà không có yêu_cầu tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì giao_dịch dân_sự có hiệu_lực . | 210,917 | |
Thời_hiệu yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 132 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về thời_hiệu yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu như sau : ... giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì giao_dịch dân_sự có hiệu_lực.... Như_vậy, thời_hiệu để người có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối là 02 năm kể từ ngày người bị lừa_dối biết hoặc phải_biết giao_dịch dân_sự được xác_lập do bị lừa_dối. Khi hết thời_hiệu này mà không có yêu_cầu tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì giao_dịch dân_sự có hiệu_lực. Thời_hiệu yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu 1. Thời_hiệu yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu quy_định tại các Điều 125, 126, 127, 128 và 129 của Bộ_luật này là 02 năm, kể từ ngày : a ) Người đại_diện của người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi, người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự biết hoặc phải_biết người được đại_diện tự mình xác_lập, thực_hiện giao_dịch ; b ) Người bị nhầm_lẫn, bị lừa_dối biết hoặc phải_biết giao_dịch được xác_lập do bị nhầm_lẫn, do bị lừa_dối ; c ) Người có hành_vi đe_doạ, cưỡng_ép chấm_dứt hành_vi đe_doạ, cưỡng_ép ; d ) Người không nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình xác_lập giao_dịch | None | 1 | Căn_cứ Điều 132 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về thời_hiệu yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu như sau : Thời_hiệu yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu 1 . Thời_hiệu yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu quy_định tại các Điều 125 , 126 , 127 , 128 và 129 của Bộ_luật này là 02 năm , kể từ ngày : a ) Người đại_diện của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự biết hoặc phải_biết người được đại_diện tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch ; b ) Người bị nhầm_lẫn , bị lừa_dối biết hoặc phải_biết giao_dịch được xác_lập do bị nhầm_lẫn , do bị lừa_dối ; c ) Người có hành_vi đe_doạ , cưỡng_ép chấm_dứt hành_vi đe_doạ , cưỡng_ép ; d ) Người không nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình xác_lập giao_dịch ; đ ) Giao_dịch dân_sự được xác_lập trong trường_hợp giao_dịch dân_sự không tuân_thủ quy_định về hình_thức . 2 . Hết thời_hiệu quy_định tại khoản 1 Điều này mà không có yêu_cầu tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì giao_dịch dân_sự có hiệu_lực . ... Như_vậy , thời_hiệu để người có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối là 02 năm kể từ ngày người bị lừa_dối biết hoặc phải_biết giao_dịch dân_sự được xác_lập do bị lừa_dối . Khi hết thời_hiệu này mà không có yêu_cầu tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì giao_dịch dân_sự có hiệu_lực . | 210,918 | |
Thời_hiệu yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 132 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về thời_hiệu yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu như sau : ... do bị lừa_dối ; c ) Người có hành_vi đe_doạ, cưỡng_ép chấm_dứt hành_vi đe_doạ, cưỡng_ép ; d ) Người không nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình xác_lập giao_dịch ; đ ) Giao_dịch dân_sự được xác_lập trong trường_hợp giao_dịch dân_sự không tuân_thủ quy_định về hình_thức. 2. Hết thời_hiệu quy_định tại khoản 1 Điều này mà không có yêu_cầu tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì giao_dịch dân_sự có hiệu_lực.... Như_vậy, thời_hiệu để người có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối là 02 năm kể từ ngày người bị lừa_dối biết hoặc phải_biết giao_dịch dân_sự được xác_lập do bị lừa_dối. Khi hết thời_hiệu này mà không có yêu_cầu tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì giao_dịch dân_sự có hiệu_lực. | None | 1 | Căn_cứ Điều 132 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về thời_hiệu yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu như sau : Thời_hiệu yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu 1 . Thời_hiệu yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu quy_định tại các Điều 125 , 126 , 127 , 128 và 129 của Bộ_luật này là 02 năm , kể từ ngày : a ) Người đại_diện của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự biết hoặc phải_biết người được đại_diện tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch ; b ) Người bị nhầm_lẫn , bị lừa_dối biết hoặc phải_biết giao_dịch được xác_lập do bị nhầm_lẫn , do bị lừa_dối ; c ) Người có hành_vi đe_doạ , cưỡng_ép chấm_dứt hành_vi đe_doạ , cưỡng_ép ; d ) Người không nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình xác_lập giao_dịch ; đ ) Giao_dịch dân_sự được xác_lập trong trường_hợp giao_dịch dân_sự không tuân_thủ quy_định về hình_thức . 2 . Hết thời_hiệu quy_định tại khoản 1 Điều này mà không có yêu_cầu tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì giao_dịch dân_sự có hiệu_lực . ... Như_vậy , thời_hiệu để người có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối là 02 năm kể từ ngày người bị lừa_dối biết hoặc phải_biết giao_dịch dân_sự được xác_lập do bị lừa_dối . Khi hết thời_hiệu này mà không có yêu_cầu tuyên_bố giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì giao_dịch dân_sự có hiệu_lực . | 210,919 | |
Chất_lượng của dứa quả tươi hạng I được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ tiết 2.2.2 tiểu_mục 2.2 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 187 1: ... 2 014 quy_định chất_lượng của dứa quả tươi hạng I như sau : Yêu_cầu về chất_lượng... 2.2. Phân_hạng Dứa quả tươi được phân thành ba hạng như sau :... 2.2.2. Hạng I Dứa quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng tốt. Chúng phải đặc_trưng cho giống và / hoặc Ioại thương_phẩm. Cho_phép có các khuyết_tật nhẹ miễn_là không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài, chất_lượng, sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì : - khuyết_tật nhẹ về hình_dạng quả ; - khuyết_tật nhẹ về màu_sắc, kể_cả vết rám nắng ; - khuyết_tật nhẹ trên vỏ quả ( như phồng rộp, sẹo, trầy_xước và dập ) nhưng không được vượt quá 4 % tổng diện_tích bề_mặt quả. Trong mọi trường_hợp, các khuyết_tật phải không được ảnh_hưởng đến thịt quả. Đối_với dứa quả tươi đã cắt bỏ chồi ngọn hoặc chưa cắt bỏ chồi ngọn 3 ) thì chỉ có một chồi, thẳng hoặc hơi cong nhưng không có chồi phụ và phải nằm trong khoảng từ 50 % đến 150 % chiều dài quả.... Như_vậy, dứa quả | None | 1 | Căn_cứ tiết 2.2.2 tiểu_mục 2.2 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 187 1:2 014 quy_định chất_lượng của dứa quả tươi hạng I như sau : Yêu_cầu về chất_lượng ... 2.2 . Phân_hạng Dứa quả tươi được phân thành ba hạng như sau : ... 2.2.2 . Hạng I Dứa quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng tốt . Chúng phải đặc_trưng cho giống và / hoặc Ioại thương_phẩm . Cho_phép có các khuyết_tật nhẹ miễn_là không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì : - khuyết_tật nhẹ về hình_dạng quả ; - khuyết_tật nhẹ về màu_sắc , kể_cả vết rám nắng ; - khuyết_tật nhẹ trên vỏ quả ( như phồng rộp , sẹo , trầy_xước và dập ) nhưng không được vượt quá 4 % tổng diện_tích bề_mặt quả . Trong mọi trường_hợp , các khuyết_tật phải không được ảnh_hưởng đến thịt quả . Đối_với dứa quả tươi đã cắt bỏ chồi ngọn hoặc chưa cắt bỏ chồi ngọn 3 ) thì chỉ có một chồi , thẳng hoặc hơi cong nhưng không có chồi phụ và phải nằm trong khoảng từ 50 % đến 150 % chiều dài quả . ... Như_vậy , dứa quả tươi thuộc hạng I phải có chất_lượng tốt . Chúng phải đặc_trưng cho giống và / hoặc Ioại thương_phẩm . Cho_phép có các khuyết_tật nhẹ miễn_là không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì : - Khuyết_tật nhẹ về hình_dạng quả ; - Khuyết_tật nhẹ về màu_sắc , kể_cả vết rám nắng ; - Khuyết_tật nhẹ trên vỏ quả ( như phồng rộp , sẹo , trầy_xước và dập ) nhưng không được vượt quá 4 % tổng diện_tích bề_mặt quả . Trong mọi trường_hợp , các khuyết_tật phải không được ảnh_hưởng đến thịt quả . Đối_với dứa quả tươi đã cắt bỏ chồi ngọn hoặc chưa cắt bỏ chồi ngọn thì chỉ có một chồi , thẳng hoặc hơi cong nhưng không có chồi phụ và phải nằm trong khoảng từ 50% đến 150% chiều dài quả . Dứa quả tươi ( Hình từ Internet ) | 210,920 | |
Chất_lượng của dứa quả tươi hạng I được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ tiết 2.2.2 tiểu_mục 2.2 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 187 1: ... một chồi, thẳng hoặc hơi cong nhưng không có chồi phụ và phải nằm trong khoảng từ 50 % đến 150 % chiều dài quả.... Như_vậy, dứa quả tươi thuộc hạng I phải có chất_lượng tốt. Chúng phải đặc_trưng cho giống và / hoặc Ioại thương_phẩm. Cho_phép có các khuyết_tật nhẹ miễn_là không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài, chất_lượng, sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì : - Khuyết_tật nhẹ về hình_dạng quả ; - Khuyết_tật nhẹ về màu_sắc, kể_cả vết rám nắng ; - Khuyết_tật nhẹ trên vỏ quả ( như phồng rộp, sẹo, trầy_xước và dập ) nhưng không được vượt quá 4 % tổng diện_tích bề_mặt quả. Trong mọi trường_hợp, các khuyết_tật phải không được ảnh_hưởng đến thịt quả. Đối_với dứa quả tươi đã cắt bỏ chồi ngọn hoặc chưa cắt bỏ chồi ngọn thì chỉ có một chồi, thẳng hoặc hơi cong nhưng không có chồi phụ và phải nằm trong khoảng từ 50% đến 150% chiều dài quả. Dứa quả tươi ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tiết 2.2.2 tiểu_mục 2.2 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 187 1:2 014 quy_định chất_lượng của dứa quả tươi hạng I như sau : Yêu_cầu về chất_lượng ... 2.2 . Phân_hạng Dứa quả tươi được phân thành ba hạng như sau : ... 2.2.2 . Hạng I Dứa quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng tốt . Chúng phải đặc_trưng cho giống và / hoặc Ioại thương_phẩm . Cho_phép có các khuyết_tật nhẹ miễn_là không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì : - khuyết_tật nhẹ về hình_dạng quả ; - khuyết_tật nhẹ về màu_sắc , kể_cả vết rám nắng ; - khuyết_tật nhẹ trên vỏ quả ( như phồng rộp , sẹo , trầy_xước và dập ) nhưng không được vượt quá 4 % tổng diện_tích bề_mặt quả . Trong mọi trường_hợp , các khuyết_tật phải không được ảnh_hưởng đến thịt quả . Đối_với dứa quả tươi đã cắt bỏ chồi ngọn hoặc chưa cắt bỏ chồi ngọn 3 ) thì chỉ có một chồi , thẳng hoặc hơi cong nhưng không có chồi phụ và phải nằm trong khoảng từ 50 % đến 150 % chiều dài quả . ... Như_vậy , dứa quả tươi thuộc hạng I phải có chất_lượng tốt . Chúng phải đặc_trưng cho giống và / hoặc Ioại thương_phẩm . Cho_phép có các khuyết_tật nhẹ miễn_là không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì : - Khuyết_tật nhẹ về hình_dạng quả ; - Khuyết_tật nhẹ về màu_sắc , kể_cả vết rám nắng ; - Khuyết_tật nhẹ trên vỏ quả ( như phồng rộp , sẹo , trầy_xước và dập ) nhưng không được vượt quá 4 % tổng diện_tích bề_mặt quả . Trong mọi trường_hợp , các khuyết_tật phải không được ảnh_hưởng đến thịt quả . Đối_với dứa quả tươi đã cắt bỏ chồi ngọn hoặc chưa cắt bỏ chồi ngọn thì chỉ có một chồi , thẳng hoặc hơi cong nhưng không có chồi phụ và phải nằm trong khoảng từ 50% đến 150% chiều dài quả . Dứa quả tươi ( Hình từ Internet ) | 210,921 | |
Chất_lượng của dứa quả tươi hạng I được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ tiết 2.2.2 tiểu_mục 2.2 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 187 1: ... không có chồi phụ và phải nằm trong khoảng từ 50% đến 150% chiều dài quả. Dứa quả tươi ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tiết 2.2.2 tiểu_mục 2.2 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 187 1:2 014 quy_định chất_lượng của dứa quả tươi hạng I như sau : Yêu_cầu về chất_lượng ... 2.2 . Phân_hạng Dứa quả tươi được phân thành ba hạng như sau : ... 2.2.2 . Hạng I Dứa quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng tốt . Chúng phải đặc_trưng cho giống và / hoặc Ioại thương_phẩm . Cho_phép có các khuyết_tật nhẹ miễn_là không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì : - khuyết_tật nhẹ về hình_dạng quả ; - khuyết_tật nhẹ về màu_sắc , kể_cả vết rám nắng ; - khuyết_tật nhẹ trên vỏ quả ( như phồng rộp , sẹo , trầy_xước và dập ) nhưng không được vượt quá 4 % tổng diện_tích bề_mặt quả . Trong mọi trường_hợp , các khuyết_tật phải không được ảnh_hưởng đến thịt quả . Đối_với dứa quả tươi đã cắt bỏ chồi ngọn hoặc chưa cắt bỏ chồi ngọn 3 ) thì chỉ có một chồi , thẳng hoặc hơi cong nhưng không có chồi phụ và phải nằm trong khoảng từ 50 % đến 150 % chiều dài quả . ... Như_vậy , dứa quả tươi thuộc hạng I phải có chất_lượng tốt . Chúng phải đặc_trưng cho giống và / hoặc Ioại thương_phẩm . Cho_phép có các khuyết_tật nhẹ miễn_là không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì : - Khuyết_tật nhẹ về hình_dạng quả ; - Khuyết_tật nhẹ về màu_sắc , kể_cả vết rám nắng ; - Khuyết_tật nhẹ trên vỏ quả ( như phồng rộp , sẹo , trầy_xước và dập ) nhưng không được vượt quá 4 % tổng diện_tích bề_mặt quả . Trong mọi trường_hợp , các khuyết_tật phải không được ảnh_hưởng đến thịt quả . Đối_với dứa quả tươi đã cắt bỏ chồi ngọn hoặc chưa cắt bỏ chồi ngọn thì chỉ có một chồi , thẳng hoặc hơi cong nhưng không có chồi phụ và phải nằm trong khoảng từ 50% đến 150% chiều dài quả . Dứa quả tươi ( Hình từ Internet ) | 210,922 | |
Sai_số cho_phép về chất_lượng của dứa quả tươi hạng I được quy_định ra sao ? | Theo tiết 4.1.2 tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 187 1: ... 2 014 quy_định như sau : Yêu_cầu về sai_số cho_phép Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi lô kiểm_tra đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu của mỗi hạng quy_định . 4.1 . Sai_số cho_phép về chất_lượng 4.1.1 . Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng dứa quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng " đặc_biệt " , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng đó . 4.1.2 . Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng dứa quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I , nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng đó . ... Như_vậy , sai_số cho_phép về chất_lượng của dứa quả tươi hạng I cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng dứa quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I , nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng đó . | None | 1 | Theo tiết 4.1.2 tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 187 1:2 014 quy_định như sau : Yêu_cầu về sai_số cho_phép Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi lô kiểm_tra đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu của mỗi hạng quy_định . 4.1 . Sai_số cho_phép về chất_lượng 4.1.1 . Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng dứa quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng " đặc_biệt " , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng đó . 4.1.2 . Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng dứa quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I , nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng đó . ... Như_vậy , sai_số cho_phép về chất_lượng của dứa quả tươi hạng I cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng dứa quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I , nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng đó . | 210,923 | |
Việc ghi nhãn của dứa quả tươi hạng I được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 187 1: ... 2 014 quy_định việc ghi nhãn của dứa quả tươi hạng I như sau : Ghi nhãn 6.1. Bao_gói bán_lẻ Ngoài các yêu_cầu của CODEX STAN 1-19856 ) General standard for the labelling of pre-packaged foods ( Ghi nhãn thực_phẩm bao_gói sẵn ), cần áp_dụng các yêu_cầu cụ_thể như sau : 6.1.1. Tên sản_phẩm Nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy được từ bên ngoài, thì mỗi bao_bì phải được dán nhãn ghi tên của sản_phẩm và có_thể ghi tên giống và / hoặc tên thương_mại. Nếu không có chồi thì cần phải ghi rõ trên bao_bì. 6.2. Vật chứa sản_phẩm không để bán_lẻ Mỗi vật chứa sản_phẩm phải bao_gồm các yêu_cầu dưới đây : các chữ phải được tập_trung về một phía, dễ đọc, không tẩy_xoá được và có_thể nhìn thấy từ bên ngoài hoặc phải có tài_liệu kèm theo lô hàng. 6.2.1. Dấu_hiệu nhận_biết Tên và địa_chỉ nhà xuất_khẩu, nhà đóng_gói và / hoặc người gửi hàng. Mã_số nhận_biết ( tuỳ chọn ) 7 ). 6.2.2. | None | 1 | Căn_cứ Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 187 1:2 014 quy_định việc ghi nhãn của dứa quả tươi hạng I như sau : Ghi nhãn 6.1 . Bao_gói bán_lẻ Ngoài các yêu_cầu của CODEX STAN 1-19856 ) General standard for the labelling of pre-packaged foods ( Ghi nhãn thực_phẩm bao_gói sẵn ) , cần áp_dụng các yêu_cầu cụ_thể như sau : 6.1.1 . Tên sản_phẩm Nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy được từ bên ngoài , thì mỗi bao_bì phải được dán nhãn ghi tên của sản_phẩm và có_thể ghi tên giống và / hoặc tên thương_mại . Nếu không có chồi thì cần phải ghi rõ trên bao_bì . 6.2 . Vật chứa sản_phẩm không để bán_lẻ Mỗi vật chứa sản_phẩm phải bao_gồm các yêu_cầu dưới đây : các chữ phải được tập_trung về một phía , dễ đọc , không tẩy_xoá được và có_thể nhìn thấy từ bên ngoài hoặc phải có tài_liệu kèm theo lô hàng . 6.2.1 . Dấu_hiệu nhận_biết Tên và địa_chỉ nhà xuất_khẩu , nhà đóng_gói và / hoặc người gửi hàng . Mã_số nhận_biết ( tuỳ chọn ) 7 ) . 6.2.2 . Tên sản_phẩm Cần ghi rõ tên của sản_phẩm , tên của giống hoặc loại thương_phẩm ( tuỳ chọn ) , nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy từ phía bên ngoài . Nếu sản_phẩm không có chồi cũng cần phải ghi rõ . 6.2.3 . Nguồn_gốc xuất_xứ Nước xuất_xứ và vùng trồng ( tuỳ chọn ) hoặc tên quốc_gia , khu_vực hoặc địa_phương . 6.2.4 . Nhận_biết và thương_mại - hạng ; - kích_cỡ ( mã kích_cỡ hoặc khối_lượng trung_bình tính bằng gam ) ; - số_lượng quả ( tuỳ chọn ) ; - khối_lượng tịnh ( tuỳ chọn ) . 6.2.5 . Dấu kiểm_tra ( tuỳ chọn ) . Như_vậy , việc ghi nhãn của dứa quả tươi hạng I được quy_định như trên . | 210,924 | |
Việc ghi nhãn của dứa quả tươi hạng I được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 187 1: ... 6.2.1. Dấu_hiệu nhận_biết Tên và địa_chỉ nhà xuất_khẩu, nhà đóng_gói và / hoặc người gửi hàng. Mã_số nhận_biết ( tuỳ chọn ) 7 ). 6.2.2. Tên sản_phẩm Cần ghi rõ tên của sản_phẩm, tên của giống hoặc loại thương_phẩm ( tuỳ chọn ), nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy từ phía bên ngoài. Nếu sản_phẩm không có chồi cũng cần phải ghi rõ. 6.2.3. Nguồn_gốc xuất_xứ Nước xuất_xứ và vùng trồng ( tuỳ chọn ) hoặc tên quốc_gia, khu_vực hoặc địa_phương. 6.2.4. Nhận_biết và thương_mại - hạng ; - kích_cỡ ( mã kích_cỡ hoặc khối_lượng trung_bình tính bằng gam ) ; - số_lượng quả ( tuỳ chọn ) ; - khối_lượng tịnh ( tuỳ chọn ). 6.2.5. Dấu kiểm_tra ( tuỳ chọn ). Như_vậy, việc ghi nhãn của dứa quả tươi hạng I được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 187 1:2 014 quy_định việc ghi nhãn của dứa quả tươi hạng I như sau : Ghi nhãn 6.1 . Bao_gói bán_lẻ Ngoài các yêu_cầu của CODEX STAN 1-19856 ) General standard for the labelling of pre-packaged foods ( Ghi nhãn thực_phẩm bao_gói sẵn ) , cần áp_dụng các yêu_cầu cụ_thể như sau : 6.1.1 . Tên sản_phẩm Nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy được từ bên ngoài , thì mỗi bao_bì phải được dán nhãn ghi tên của sản_phẩm và có_thể ghi tên giống và / hoặc tên thương_mại . Nếu không có chồi thì cần phải ghi rõ trên bao_bì . 6.2 . Vật chứa sản_phẩm không để bán_lẻ Mỗi vật chứa sản_phẩm phải bao_gồm các yêu_cầu dưới đây : các chữ phải được tập_trung về một phía , dễ đọc , không tẩy_xoá được và có_thể nhìn thấy từ bên ngoài hoặc phải có tài_liệu kèm theo lô hàng . 6.2.1 . Dấu_hiệu nhận_biết Tên và địa_chỉ nhà xuất_khẩu , nhà đóng_gói và / hoặc người gửi hàng . Mã_số nhận_biết ( tuỳ chọn ) 7 ) . 6.2.2 . Tên sản_phẩm Cần ghi rõ tên của sản_phẩm , tên của giống hoặc loại thương_phẩm ( tuỳ chọn ) , nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy từ phía bên ngoài . Nếu sản_phẩm không có chồi cũng cần phải ghi rõ . 6.2.3 . Nguồn_gốc xuất_xứ Nước xuất_xứ và vùng trồng ( tuỳ chọn ) hoặc tên quốc_gia , khu_vực hoặc địa_phương . 6.2.4 . Nhận_biết và thương_mại - hạng ; - kích_cỡ ( mã kích_cỡ hoặc khối_lượng trung_bình tính bằng gam ) ; - số_lượng quả ( tuỳ chọn ) ; - khối_lượng tịnh ( tuỳ chọn ) . 6.2.5 . Dấu kiểm_tra ( tuỳ chọn ) . Như_vậy , việc ghi nhãn của dứa quả tươi hạng I được quy_định như trên . | 210,925 | |
Độ chín và màu_sắc của bưởi quả tươi hạng đặc_biệt cần đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo tiết 2.2.1 tiểu_mục 2.2 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 6: ... 2 015 quy_định như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1. Yêu_cầu tối_thiểu Tuỳ theo các yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và sai_số cho_phép, bưởi quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn, không bị thối hỏng hoặc dập nát đến mức không phù_hợp để sử_dụng ; - sạch, không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - không bị sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại ; - không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ, trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi kho lạnh ; - không có mùi và / hoặc vị lạ ; - rắn_chắc ; - không bị hư_hỏng do nhiệt_độ thấp ; - không có vết thâm ; 2.1.1. Bưởi quả tươi phải đạt được độ phát_triển và độ chín thích_hợp, tương_ứng với các đặc_tính của giống và / hoặc loại thương_phẩm và vùng trồng. Mức_độ phát_triển và trạng_thái của bưởi quả tươi phải đảm_bảo : - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; - đến được nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt. 2.1.2. Yêu_cầu về độ chín và | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 2.2.1 tiểu_mục 2.2 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 6:2 015 quy_định như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 . Yêu_cầu tối_thiểu Tuỳ theo các yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và sai_số cho_phép , bưởi quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn , không bị thối hỏng hoặc dập nát đến mức không phù_hợp để sử_dụng ; - sạch , không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - không bị sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại ; - không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi kho lạnh ; - không có mùi và / hoặc vị lạ ; - rắn_chắc ; - không bị hư_hỏng do nhiệt_độ thấp ; - không có vết thâm ; 2.1.1 . Bưởi quả tươi phải đạt được độ phát_triển và độ chín thích_hợp , tương_ứng với các đặc_tính của giống và / hoặc loại thương_phẩm và vùng trồng . Mức_độ phát_triển và trạng_thái của bưởi quả tươi phải đảm_bảo : - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; - đến được nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . 2.1.2 . Yêu_cầu về độ chín và màu_sắc Tổng hàm_lượng chất khô hoà_tan tối_thiểu không được nhỏ hơn 8 % . Màu phải đặc_trưng cho giống và / hoặc loại thương_phẩm trên ít_nhất hai_phần_ba bề_mặt quả , có tính đến giống và / hoặc loại thương_phẩm và thời_điểm thu_hoạch . 2.2 . Phân_hạng Bưởi quả tươi được phân thành ba hạng như sau : 2.2.1 . Hạng “ đặc_biệt ” Bưởi quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng cao nhất . Chúng phải đặc_trưng cho giống và / hoặc loại thương_phẩm . Không được có các khuyết_tật , trừ các khuyết_tật rất nhẹ không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , độ chín và màu_sắc của bưởi quả tươi hạng đặc_biệt cần đáp_ứng những yêu_cầu sau đây : Tổng hàm_lượng chất khô hoà_tan tối_thiểu không được nhỏ hơn 8 % . Màu phải đặc_trưng cho giống và / hoặc loại thương_phẩm trên ít_nhất hai_phần_ba bề_mặt quả , có tính đến giống và / hoặc loại thương_phẩm và thời_điểm thu_hoạch . ( Hình từ Internet ) | 210,926 | |
Độ chín và màu_sắc của bưởi quả tươi hạng đặc_biệt cần đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo tiết 2.2.1 tiểu_mục 2.2 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 6: ... trạng_thái của bưởi quả tươi phải đảm_bảo : - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; - đến được nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt. 2.1.2. Yêu_cầu về độ chín và màu_sắc Tổng hàm_lượng chất khô hoà_tan tối_thiểu không được nhỏ hơn 8 %. Màu phải đặc_trưng cho giống và / hoặc loại thương_phẩm trên ít_nhất hai_phần_ba bề_mặt quả, có tính đến giống và / hoặc loại thương_phẩm và thời_điểm thu_hoạch. 2.2. Phân_hạng Bưởi quả tươi được phân thành ba hạng như sau : 2.2.1. Hạng “ đặc_biệt ” Bưởi quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng cao nhất. Chúng phải đặc_trưng cho giống và / hoặc loại thương_phẩm. Không được có các khuyết_tật, trừ các khuyết_tật rất nhẹ không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài, chất_lượng, sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, độ chín và màu_sắc của bưởi quả tươi hạng đặc_biệt cần đáp_ứng những yêu_cầu sau đây : Tổng hàm_lượng chất khô hoà_tan tối_thiểu không được nhỏ hơn 8 %. Màu phải đặc_trưng cho giống và / hoặc loại thương_phẩm trên ít_nhất hai_phần_ba | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 2.2.1 tiểu_mục 2.2 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 6:2 015 quy_định như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 . Yêu_cầu tối_thiểu Tuỳ theo các yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và sai_số cho_phép , bưởi quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn , không bị thối hỏng hoặc dập nát đến mức không phù_hợp để sử_dụng ; - sạch , không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - không bị sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại ; - không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi kho lạnh ; - không có mùi và / hoặc vị lạ ; - rắn_chắc ; - không bị hư_hỏng do nhiệt_độ thấp ; - không có vết thâm ; 2.1.1 . Bưởi quả tươi phải đạt được độ phát_triển và độ chín thích_hợp , tương_ứng với các đặc_tính của giống và / hoặc loại thương_phẩm và vùng trồng . Mức_độ phát_triển và trạng_thái của bưởi quả tươi phải đảm_bảo : - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; - đến được nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . 2.1.2 . Yêu_cầu về độ chín và màu_sắc Tổng hàm_lượng chất khô hoà_tan tối_thiểu không được nhỏ hơn 8 % . Màu phải đặc_trưng cho giống và / hoặc loại thương_phẩm trên ít_nhất hai_phần_ba bề_mặt quả , có tính đến giống và / hoặc loại thương_phẩm và thời_điểm thu_hoạch . 2.2 . Phân_hạng Bưởi quả tươi được phân thành ba hạng như sau : 2.2.1 . Hạng “ đặc_biệt ” Bưởi quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng cao nhất . Chúng phải đặc_trưng cho giống và / hoặc loại thương_phẩm . Không được có các khuyết_tật , trừ các khuyết_tật rất nhẹ không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , độ chín và màu_sắc của bưởi quả tươi hạng đặc_biệt cần đáp_ứng những yêu_cầu sau đây : Tổng hàm_lượng chất khô hoà_tan tối_thiểu không được nhỏ hơn 8 % . Màu phải đặc_trưng cho giống và / hoặc loại thương_phẩm trên ít_nhất hai_phần_ba bề_mặt quả , có tính đến giống và / hoặc loại thương_phẩm và thời_điểm thu_hoạch . ( Hình từ Internet ) | 210,927 | |
Độ chín và màu_sắc của bưởi quả tươi hạng đặc_biệt cần đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo tiết 2.2.1 tiểu_mục 2.2 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 6: ... đáp_ứng những yêu_cầu sau đây : Tổng hàm_lượng chất khô hoà_tan tối_thiểu không được nhỏ hơn 8 %. Màu phải đặc_trưng cho giống và / hoặc loại thương_phẩm trên ít_nhất hai_phần_ba bề_mặt quả, có tính đến giống và / hoặc loại thương_phẩm và thời_điểm thu_hoạch. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 2.2.1 tiểu_mục 2.2 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 6:2 015 quy_định như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 . Yêu_cầu tối_thiểu Tuỳ theo các yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và sai_số cho_phép , bưởi quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn , không bị thối hỏng hoặc dập nát đến mức không phù_hợp để sử_dụng ; - sạch , không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - không bị sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại ; - không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi kho lạnh ; - không có mùi và / hoặc vị lạ ; - rắn_chắc ; - không bị hư_hỏng do nhiệt_độ thấp ; - không có vết thâm ; 2.1.1 . Bưởi quả tươi phải đạt được độ phát_triển và độ chín thích_hợp , tương_ứng với các đặc_tính của giống và / hoặc loại thương_phẩm và vùng trồng . Mức_độ phát_triển và trạng_thái của bưởi quả tươi phải đảm_bảo : - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; - đến được nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . 2.1.2 . Yêu_cầu về độ chín và màu_sắc Tổng hàm_lượng chất khô hoà_tan tối_thiểu không được nhỏ hơn 8 % . Màu phải đặc_trưng cho giống và / hoặc loại thương_phẩm trên ít_nhất hai_phần_ba bề_mặt quả , có tính đến giống và / hoặc loại thương_phẩm và thời_điểm thu_hoạch . 2.2 . Phân_hạng Bưởi quả tươi được phân thành ba hạng như sau : 2.2.1 . Hạng “ đặc_biệt ” Bưởi quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng cao nhất . Chúng phải đặc_trưng cho giống và / hoặc loại thương_phẩm . Không được có các khuyết_tật , trừ các khuyết_tật rất nhẹ không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , độ chín và màu_sắc của bưởi quả tươi hạng đặc_biệt cần đáp_ứng những yêu_cầu sau đây : Tổng hàm_lượng chất khô hoà_tan tối_thiểu không được nhỏ hơn 8 % . Màu phải đặc_trưng cho giống và / hoặc loại thương_phẩm trên ít_nhất hai_phần_ba bề_mặt quả , có tính đến giống và / hoặc loại thương_phẩm và thời_điểm thu_hoạch . ( Hình từ Internet ) | 210,928 | |
Sai_số về chất_lượng của bưởi quả tươi hạng đặc_biệt được quy_định ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại tiết 4.1.1 tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 6: ... 2 015 quy_định như sau : Sai_số cho_phép Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định của mỗi hạng. 4.1. Sai_số về chất_lượng 4.1.1. Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng bưởi quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ”, nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng I. 4.1.2. Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng bưởi quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I, nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng II. 4.1.3. Hạng II Cho_phép 10 % số quả hoặc khối_lượng bưởi quả tươi không đáp_ứng yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu tối_thiểu, nhưng không có quả bị thối hoặc bất_kỳ hư_hỏng nào khác dẫn đến không thích_hợp cho việc sử_dụng. 4.2. Sai_số về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng, cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng bưởi quả tươi tương_ứng với kích_cỡ cao hơn hoặc thấp hơn kích_cỡ liền kề được ghi trên bao_bì. Theo đó, cho_phép 5 | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại tiết 4.1.1 tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 6:2 015 quy_định như sau : Sai_số cho_phép Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định của mỗi hạng . 4.1 . Sai_số về chất_lượng 4.1.1 . Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng bưởi quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng I. 4.1.2 . Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng bưởi quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I , nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng II . 4.1.3 . Hạng II Cho_phép 10 % số quả hoặc khối_lượng bưởi quả tươi không đáp_ứng yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu tối_thiểu , nhưng không có quả bị thối hoặc bất_kỳ hư_hỏng nào khác dẫn đến không thích_hợp cho việc sử_dụng . 4.2 . Sai_số về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng bưởi quả tươi tương_ứng với kích_cỡ cao hơn hoặc thấp hơn kích_cỡ liền kề được ghi trên bao_bì . Theo đó , cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng bưởi quả tươi hạng đặc_biệt không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng I. | 210,929 | |
Sai_số về chất_lượng của bưởi quả tươi hạng đặc_biệt được quy_định ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại tiết 4.1.1 tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 6: ... hạng, cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng bưởi quả tươi tương_ứng với kích_cỡ cao hơn hoặc thấp hơn kích_cỡ liền kề được ghi trên bao_bì. Theo đó, cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng bưởi quả tươi hạng đặc_biệt không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ”, nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng I.2 015 quy_định như sau : Sai_số cho_phép Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định của mỗi hạng. 4.1. Sai_số về chất_lượng 4.1.1. Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng bưởi quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ”, nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng I. 4.1.2. Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng bưởi quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I, nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng II. 4.1.3. Hạng II Cho_phép 10 % số quả hoặc khối_lượng bưởi quả tươi không đáp_ứng yêu_cầu của hạng II cũng | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại tiết 4.1.1 tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 6:2 015 quy_định như sau : Sai_số cho_phép Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định của mỗi hạng . 4.1 . Sai_số về chất_lượng 4.1.1 . Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng bưởi quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng I. 4.1.2 . Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng bưởi quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I , nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng II . 4.1.3 . Hạng II Cho_phép 10 % số quả hoặc khối_lượng bưởi quả tươi không đáp_ứng yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu tối_thiểu , nhưng không có quả bị thối hoặc bất_kỳ hư_hỏng nào khác dẫn đến không thích_hợp cho việc sử_dụng . 4.2 . Sai_số về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng bưởi quả tươi tương_ứng với kích_cỡ cao hơn hoặc thấp hơn kích_cỡ liền kề được ghi trên bao_bì . Theo đó , cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng bưởi quả tươi hạng đặc_biệt không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng I. | 210,930 | |
Sai_số về chất_lượng của bưởi quả tươi hạng đặc_biệt được quy_định ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại tiết 4.1.1 tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 6: ... hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng II. 4.1.3. Hạng II Cho_phép 10 % số quả hoặc khối_lượng bưởi quả tươi không đáp_ứng yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu tối_thiểu, nhưng không có quả bị thối hoặc bất_kỳ hư_hỏng nào khác dẫn đến không thích_hợp cho việc sử_dụng. 4.2. Sai_số về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng, cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng bưởi quả tươi tương_ứng với kích_cỡ cao hơn hoặc thấp hơn kích_cỡ liền kề được ghi trên bao_bì. Theo đó, cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng bưởi quả tươi hạng đặc_biệt không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ”, nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng I. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại tiết 4.1.1 tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 6:2 015 quy_định như sau : Sai_số cho_phép Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định của mỗi hạng . 4.1 . Sai_số về chất_lượng 4.1.1 . Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng bưởi quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng I. 4.1.2 . Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng bưởi quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I , nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng II . 4.1.3 . Hạng II Cho_phép 10 % số quả hoặc khối_lượng bưởi quả tươi không đáp_ứng yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu tối_thiểu , nhưng không có quả bị thối hoặc bất_kỳ hư_hỏng nào khác dẫn đến không thích_hợp cho việc sử_dụng . 4.2 . Sai_số về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng bưởi quả tươi tương_ứng với kích_cỡ cao hơn hoặc thấp hơn kích_cỡ liền kề được ghi trên bao_bì . Theo đó , cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng bưởi quả tươi hạng đặc_biệt không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng I. | 210,931 | |
Bưởi quả tươi hạng đặc_biệt trong mỗi bao_gói có cần phải đồng_đều không ? | Căn_cứ tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 6: ... 2 015 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1. Độ đồng_đều Bưởi quả tươi trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ và màu_sắc, chất_lượng, loại thương_phẩm và / hoặc giống, xuất_xứ. Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì. 5.2. Bao_gói Bưởi quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách phù_hợp. Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_bì phải mới ( 1 ), sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm. Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc. Bưởi quả tươi được đóng_gói trong mỗi bao_bì phải phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44-1995, Amd. 1-2004 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau, quả tươi. 5.2.1. Bao_bì Bao_bì | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 6:2 015 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1 . Độ đồng_đều Bưởi quả tươi trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ và màu_sắc , chất_lượng , loại thương_phẩm và / hoặc giống , xuất_xứ . Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì . 5.2 . Bao_gói Bưởi quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách phù_hợp . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_bì phải mới ( 1 ) , sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Bưởi quả tươi được đóng_gói trong mỗi bao_bì phải phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44-1995 , Amd . 1-2004 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . 5.2.1 . Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng và bền , thích_hợp cho việc bốc_dỡ , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản bưởi quả tươi . Bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) không được chứa tạp_chất và mùi lạ . Như_vậy , bưởi quả tươi hạng đặc_biệt trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ và màu_sắc , chất_lượng , loại thương_phẩm và / hoặc giống , xuất_xứ . Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì . | 210,932 | |
Bưởi quả tươi hạng đặc_biệt trong mỗi bao_gói có cần phải đồng_đều không ? | Căn_cứ tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 6: ... 13 ( CAC / RCP 44-1995, Amd. 1-2004 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau, quả tươi. 5.2.1. Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng, vệ_sinh, thông_thoáng và bền, thích_hợp cho việc bốc_dỡ, chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản bưởi quả tươi. Bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) không được chứa tạp_chất và mùi lạ. Như_vậy, bưởi quả tươi hạng đặc_biệt trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ và màu_sắc, chất_lượng, loại thương_phẩm và / hoặc giống, xuất_xứ. Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 6:2 015 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1 . Độ đồng_đều Bưởi quả tươi trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ và màu_sắc , chất_lượng , loại thương_phẩm và / hoặc giống , xuất_xứ . Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì . 5.2 . Bao_gói Bưởi quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách phù_hợp . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_bì phải mới ( 1 ) , sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Bưởi quả tươi được đóng_gói trong mỗi bao_bì phải phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44-1995 , Amd . 1-2004 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . 5.2.1 . Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng và bền , thích_hợp cho việc bốc_dỡ , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản bưởi quả tươi . Bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) không được chứa tạp_chất và mùi lạ . Như_vậy , bưởi quả tươi hạng đặc_biệt trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ và màu_sắc , chất_lượng , loại thương_phẩm và / hoặc giống , xuất_xứ . Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì . | 210,933 | |
Nội_dung thông_tin , tài_liệu trao_đổi giữa các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định nội_dung thông_tin , tài_liệu trao_đổi giữa các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạ: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định nội_dung thông_tin, tài_liệu trao_đổi giữa các cơ_quan chuyên_trách phòng, chống tội_phạm về ma_tuý gồm : - Tình_hình tội_phạm về ma_tuý trên thế_giới ; chính_sách, pháp_luật của các nước về vấn_đề ma_tuý ; thông_tin tội_phạm về ma_tuý có liên_quan đến Việt_Nam do các nước và tổ_chức quốc_tế trao_đổi ; tình_hình tội_phạm về ma_tuý tại khu_vực biên_giới, cửa_khẩu và trên biển. - Kết_quả công_tác phòng_ngừa, đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý của từng cơ_quan ; kết_quả xử_lý tin báo, tố_giác tội_phạm ma_tuý ở khu_vực biên_giới ; dự_báo xu_hướng, tình_hình tội_phạm về ma_tuý ; phương_thức, thủ_đoạn, quy_luật hoạt_động của các đối_tượng phạm_tội ; các tổ_chức, đường_dây, ổ_nhóm, các tuyến, địa_bàn trọng_điểm ; các đối_tượng truy_nã về ma_tuý. - Quy_trình, quy_chế công_tác, kinh_nghiệm và các biện_pháp giải_quyết khó_khăn, vướng_mắc trong công_tác phòng_ngừa, đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý của các cơ_quan chuyên_trách. - Tiến_bộ khoa_học, kỹ_thuật, công_nghệ có_thể áp_dụng phục_vụ công_tác phòng, chống tội_phạm về ma_tuý. - Các loại ma_tuý mới và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật mới trong công_tác phòng_ngừa | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định nội_dung thông_tin , tài_liệu trao_đổi giữa các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý gồm : - Tình_hình tội_phạm về ma_tuý trên thế_giới ; chính_sách , pháp_luật của các nước về vấn_đề ma_tuý ; thông_tin tội_phạm về ma_tuý có liên_quan đến Việt_Nam do các nước và tổ_chức quốc_tế trao_đổi ; tình_hình tội_phạm về ma_tuý tại khu_vực biên_giới , cửa_khẩu và trên biển . - Kết_quả công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý của từng cơ_quan ; kết_quả xử_lý tin báo , tố_giác tội_phạm ma_tuý ở khu_vực biên_giới ; dự_báo xu_hướng , tình_hình tội_phạm về ma_tuý ; phương_thức , thủ_đoạn , quy_luật hoạt_động của các đối_tượng phạm_tội ; các tổ_chức , đường_dây , ổ_nhóm , các tuyến , địa_bàn trọng_điểm ; các đối_tượng truy_nã về ma_tuý . - Quy_trình , quy_chế công_tác , kinh_nghiệm và các biện_pháp giải_quyết khó_khăn , vướng_mắc trong công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý của các cơ_quan chuyên_trách . - Tiến_bộ khoa_học , kỹ_thuật , công_nghệ có_thể áp_dụng phục_vụ công_tác phòng , chống tội_phạm về ma_tuý . - Các loại ma_tuý mới và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật mới trong công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý . - Thông_tin , tài_liệu khác theo đề_nghị khi có yêu_cầu . | 210,934 | |
Nội_dung thông_tin , tài_liệu trao_đổi giữa các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định nội_dung thông_tin , tài_liệu trao_đổi giữa các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạ: ... . - Tiến_bộ khoa_học, kỹ_thuật, công_nghệ có_thể áp_dụng phục_vụ công_tác phòng, chống tội_phạm về ma_tuý. - Các loại ma_tuý mới và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật mới trong công_tác phòng_ngừa, đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý. - Thông_tin, tài_liệu khác theo đề_nghị khi có yêu_cầu.Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định nội_dung thông_tin, tài_liệu trao_đổi giữa các cơ_quan chuyên_trách phòng, chống tội_phạm về ma_tuý gồm : - Tình_hình tội_phạm về ma_tuý trên thế_giới ; chính_sách, pháp_luật của các nước về vấn_đề ma_tuý ; thông_tin tội_phạm về ma_tuý có liên_quan đến Việt_Nam do các nước và tổ_chức quốc_tế trao_đổi ; tình_hình tội_phạm về ma_tuý tại khu_vực biên_giới, cửa_khẩu và trên biển. - Kết_quả công_tác phòng_ngừa, đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý của từng cơ_quan ; kết_quả xử_lý tin báo, tố_giác tội_phạm ma_tuý ở khu_vực biên_giới ; dự_báo xu_hướng, tình_hình tội_phạm về ma_tuý ; phương_thức, thủ_đoạn, quy_luật hoạt_động của các đối_tượng phạm_tội ; các tổ_chức, đường_dây, ổ_nhóm, các tuyến, địa_bàn trọng_điểm ; các đối_tượng truy_nã về ma_tuý. - Quy_trình, quy_chế công_tác, kinh_nghiệm và các | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định nội_dung thông_tin , tài_liệu trao_đổi giữa các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý gồm : - Tình_hình tội_phạm về ma_tuý trên thế_giới ; chính_sách , pháp_luật của các nước về vấn_đề ma_tuý ; thông_tin tội_phạm về ma_tuý có liên_quan đến Việt_Nam do các nước và tổ_chức quốc_tế trao_đổi ; tình_hình tội_phạm về ma_tuý tại khu_vực biên_giới , cửa_khẩu và trên biển . - Kết_quả công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý của từng cơ_quan ; kết_quả xử_lý tin báo , tố_giác tội_phạm ma_tuý ở khu_vực biên_giới ; dự_báo xu_hướng , tình_hình tội_phạm về ma_tuý ; phương_thức , thủ_đoạn , quy_luật hoạt_động của các đối_tượng phạm_tội ; các tổ_chức , đường_dây , ổ_nhóm , các tuyến , địa_bàn trọng_điểm ; các đối_tượng truy_nã về ma_tuý . - Quy_trình , quy_chế công_tác , kinh_nghiệm và các biện_pháp giải_quyết khó_khăn , vướng_mắc trong công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý của các cơ_quan chuyên_trách . - Tiến_bộ khoa_học , kỹ_thuật , công_nghệ có_thể áp_dụng phục_vụ công_tác phòng , chống tội_phạm về ma_tuý . - Các loại ma_tuý mới và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật mới trong công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý . - Thông_tin , tài_liệu khác theo đề_nghị khi có yêu_cầu . | 210,935 | |
Nội_dung thông_tin , tài_liệu trao_đổi giữa các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định nội_dung thông_tin , tài_liệu trao_đổi giữa các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạ: ... các đối_tượng phạm_tội ; các tổ_chức, đường_dây, ổ_nhóm, các tuyến, địa_bàn trọng_điểm ; các đối_tượng truy_nã về ma_tuý. - Quy_trình, quy_chế công_tác, kinh_nghiệm và các biện_pháp giải_quyết khó_khăn, vướng_mắc trong công_tác phòng_ngừa, đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý của các cơ_quan chuyên_trách. - Tiến_bộ khoa_học, kỹ_thuật, công_nghệ có_thể áp_dụng phục_vụ công_tác phòng, chống tội_phạm về ma_tuý. - Các loại ma_tuý mới và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật mới trong công_tác phòng_ngừa, đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý. - Thông_tin, tài_liệu khác theo đề_nghị khi có yêu_cầu. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định nội_dung thông_tin , tài_liệu trao_đổi giữa các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý gồm : - Tình_hình tội_phạm về ma_tuý trên thế_giới ; chính_sách , pháp_luật của các nước về vấn_đề ma_tuý ; thông_tin tội_phạm về ma_tuý có liên_quan đến Việt_Nam do các nước và tổ_chức quốc_tế trao_đổi ; tình_hình tội_phạm về ma_tuý tại khu_vực biên_giới , cửa_khẩu và trên biển . - Kết_quả công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý của từng cơ_quan ; kết_quả xử_lý tin báo , tố_giác tội_phạm ma_tuý ở khu_vực biên_giới ; dự_báo xu_hướng , tình_hình tội_phạm về ma_tuý ; phương_thức , thủ_đoạn , quy_luật hoạt_động của các đối_tượng phạm_tội ; các tổ_chức , đường_dây , ổ_nhóm , các tuyến , địa_bàn trọng_điểm ; các đối_tượng truy_nã về ma_tuý . - Quy_trình , quy_chế công_tác , kinh_nghiệm và các biện_pháp giải_quyết khó_khăn , vướng_mắc trong công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý của các cơ_quan chuyên_trách . - Tiến_bộ khoa_học , kỹ_thuật , công_nghệ có_thể áp_dụng phục_vụ công_tác phòng , chống tội_phạm về ma_tuý . - Các loại ma_tuý mới và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật mới trong công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý . - Thông_tin , tài_liệu khác theo đề_nghị khi có yêu_cầu . | 210,936 | |
Các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý phải phối_hợp xác_lập , đấu_tranh chuyên_án trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý phối_hợp xác_lập , đấu_tranh ch: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định các cơ_quan chuyên_trách phòng, chống tội_phạm về ma_tuý phối_hợp xác_lập, đấu_tranh chuyên_án trong các trường_hợp sau : - Đối_với các chuyên_án ma_tuý do cơ_quan chuyên_trách phòng, chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Bộ_đội Biên_phòng, Cảnh_sát biển, Hải_quan xác_lập đấu_tranh có đối_tượng liên_quan đến địa_bàn nội_địa thì cơ_quan chuyên_trách phòng, chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Công_an nhân_dân chủ_động phối_hợp, thực_hiện theo yêu_cầu và tiếp_nhận kịp_thời hồ_sơ, vật_chứng liên_quan để điều_tra, xử_lý theo quy_định của pháp_luật. - Đối_với các chuyên_án ma_tuý do cơ_quan chuyên_trách phòng, chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Công_an nhân_dân xác_lập đấu_tranh, có đối_tượng liên_quan đến khu_vực biên_giới, cửa_khẩu và trên biển thì cơ_quan chuyên_trách phòng, chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Bộ_đội Biên_phòng, Cảnh_sát biển và Hải_quan phối_hợp, thực_hiện theo yêu_cầu. - Đối_với những chuyên_án ma_tuý phức_tạp, đối_tượng có liên_quan đến nhiều địa_phương, hoạt_động xuyên quốc_gia, có tính quốc_tế thì các cơ_quan phối_hợp thành_lập Ban chuyên_án chung để đấu_tranh, khám_phá. Cơ_quan chuyên_trách phòng, chống tội_phạm về ma_tuý thuộc lực_lượng nào phát_hiện thì đồng chủ_trì với | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý phối_hợp xác_lập , đấu_tranh chuyên_án trong các trường_hợp sau : - Đối_với các chuyên_án ma_tuý do cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Bộ_đội Biên_phòng , Cảnh_sát biển , Hải_quan xác_lập đấu_tranh có đối_tượng liên_quan đến địa_bàn nội_địa thì cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Công_an nhân_dân chủ_động phối_hợp , thực_hiện theo yêu_cầu và tiếp_nhận kịp_thời hồ_sơ , vật_chứng liên_quan để điều_tra , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . - Đối_với các chuyên_án ma_tuý do cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Công_an nhân_dân xác_lập đấu_tranh , có đối_tượng liên_quan đến khu_vực biên_giới , cửa_khẩu và trên biển thì cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Bộ_đội Biên_phòng , Cảnh_sát biển và Hải_quan phối_hợp , thực_hiện theo yêu_cầu . - Đối_với những chuyên_án ma_tuý phức_tạp , đối_tượng có liên_quan đến nhiều địa_phương , hoạt_động xuyên quốc_gia , có tính quốc_tế thì các cơ_quan phối_hợp thành_lập Ban chuyên_án chung để đấu_tranh , khám_phá . Cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc lực_lượng nào phát_hiện thì đồng chủ_trì với cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Công_an nhân_dân , các cơ_quan còn lại phối_hợp tham_gia ; thẩm_quyền phê_duyệt thành_lập Ban chuyên_án chung là cấp trên một cấp của đơn_vị xác_lập chuyên_án ; thành_lập Ban Chỉ_đạo chuyên_án : + Lực_lượng Công_an là Trưởng ban chỉ_đạo , lực_lượng Bộ_đội Biên_phòng , Cảnh_sát biển , Hải_quan là thành_viên ; + Ban Chỉ_đạo chuyên_án là cấp trên một cấp của Ban chuyên_án . - Trường_hợp cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Bộ_đội Biên_phòng , Cảnh_sát biển , Hải_quan tại địa_bàn , khu_vực quản_lý của mình , nếu phát_hiện thông_tin , tài_liệu có căn_cứ xác_lập chuyên_án thì chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý khác xác_lập chuyên_án để đấu_tranh . ( Hình từ Internet ) | 210,937 | |
Các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý phải phối_hợp xác_lập , đấu_tranh chuyên_án trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý phối_hợp xác_lập , đấu_tranh ch: ... có tính quốc_tế thì các cơ_quan phối_hợp thành_lập Ban chuyên_án chung để đấu_tranh, khám_phá. Cơ_quan chuyên_trách phòng, chống tội_phạm về ma_tuý thuộc lực_lượng nào phát_hiện thì đồng chủ_trì với cơ_quan chuyên_trách phòng, chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Công_an nhân_dân, các cơ_quan còn lại phối_hợp tham_gia ; thẩm_quyền phê_duyệt thành_lập Ban chuyên_án chung là cấp trên một cấp của đơn_vị xác_lập chuyên_án ; thành_lập Ban Chỉ_đạo chuyên_án : + Lực_lượng Công_an là Trưởng ban chỉ_đạo, lực_lượng Bộ_đội Biên_phòng, Cảnh_sát biển, Hải_quan là thành_viên ; + Ban Chỉ_đạo chuyên_án là cấp trên một cấp của Ban chuyên_án. - Trường_hợp cơ_quan chuyên_trách phòng, chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Bộ_đội Biên_phòng, Cảnh_sát biển, Hải_quan tại địa_bàn, khu_vực quản_lý của mình, nếu phát_hiện thông_tin, tài_liệu có căn_cứ xác_lập chuyên_án thì chủ_trì, phối_hợp với cơ_quan chuyên_trách phòng, chống tội_phạm về ma_tuý khác xác_lập chuyên_án để đấu_tranh. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý phối_hợp xác_lập , đấu_tranh chuyên_án trong các trường_hợp sau : - Đối_với các chuyên_án ma_tuý do cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Bộ_đội Biên_phòng , Cảnh_sát biển , Hải_quan xác_lập đấu_tranh có đối_tượng liên_quan đến địa_bàn nội_địa thì cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Công_an nhân_dân chủ_động phối_hợp , thực_hiện theo yêu_cầu và tiếp_nhận kịp_thời hồ_sơ , vật_chứng liên_quan để điều_tra , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . - Đối_với các chuyên_án ma_tuý do cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Công_an nhân_dân xác_lập đấu_tranh , có đối_tượng liên_quan đến khu_vực biên_giới , cửa_khẩu và trên biển thì cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Bộ_đội Biên_phòng , Cảnh_sát biển và Hải_quan phối_hợp , thực_hiện theo yêu_cầu . - Đối_với những chuyên_án ma_tuý phức_tạp , đối_tượng có liên_quan đến nhiều địa_phương , hoạt_động xuyên quốc_gia , có tính quốc_tế thì các cơ_quan phối_hợp thành_lập Ban chuyên_án chung để đấu_tranh , khám_phá . Cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc lực_lượng nào phát_hiện thì đồng chủ_trì với cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Công_an nhân_dân , các cơ_quan còn lại phối_hợp tham_gia ; thẩm_quyền phê_duyệt thành_lập Ban chuyên_án chung là cấp trên một cấp của đơn_vị xác_lập chuyên_án ; thành_lập Ban Chỉ_đạo chuyên_án : + Lực_lượng Công_an là Trưởng ban chỉ_đạo , lực_lượng Bộ_đội Biên_phòng , Cảnh_sát biển , Hải_quan là thành_viên ; + Ban Chỉ_đạo chuyên_án là cấp trên một cấp của Ban chuyên_án . - Trường_hợp cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Bộ_đội Biên_phòng , Cảnh_sát biển , Hải_quan tại địa_bàn , khu_vực quản_lý của mình , nếu phát_hiện thông_tin , tài_liệu có căn_cứ xác_lập chuyên_án thì chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý khác xác_lập chuyên_án để đấu_tranh . ( Hình từ Internet ) | 210,938 | |
Các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thực_hiện phối_hợp phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thông_qua những hình_thức nào ? | Căn_cứ tại Điều 12 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý phối_hợp phòng , chống tội_phạm về ma_t: ... Căn_cứ tại Điều 12 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý phối_hợp phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thông_qua những hình_thức sau : - Trao_đổi , cung_cấp thông_tin , tài_liệu , tình_hình liên_quan đến nội_dung phối_hợp giữa các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thông_qua các hình_thức làm_việc trực_tiếp , qua các phương_tiện thông_tin , gửi văn_bản ... - Triển_khai các kế_hoạch tuyên_truyền , vận_động nhân_dân tham_gia phòng , chống ma_tuý . - Tuần_tra kiểm_soát liên_ngành ; xây_dựng và triển_khai các kế_hoạch nghiệp_vụ , xác_lập chuyên_án chung phối_hợp đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý trên các tuyến , địa_bàn trọng_điểm . - Tổ_chức các cuộc họp giao_ban định_kỳ , hội_nghị , hội_thảo , toạ_đàm về các vấn_đề liên_quan đến nội_dung phối_hợp giữa các cơ_quan . - Tổ_chức các lớp giảng_dạy , đào_tạo , tập_huấn , bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_tác phòng , chống tội_phạm ma_tuý . - Báo_cáo định_kỳ hoặc đột_xuất ; tổ_chức giao_ban nghiệp_vụ và sơ_kết , tổng_kết việc phối_hợp theo quy_định tại Nghị_định 105/2021/NĐ-CP. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 12 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý phối_hợp phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thông_qua những hình_thức sau : - Trao_đổi , cung_cấp thông_tin , tài_liệu , tình_hình liên_quan đến nội_dung phối_hợp giữa các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thông_qua các hình_thức làm_việc trực_tiếp , qua các phương_tiện thông_tin , gửi văn_bản ... - Triển_khai các kế_hoạch tuyên_truyền , vận_động nhân_dân tham_gia phòng , chống ma_tuý . - Tuần_tra kiểm_soát liên_ngành ; xây_dựng và triển_khai các kế_hoạch nghiệp_vụ , xác_lập chuyên_án chung phối_hợp đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý trên các tuyến , địa_bàn trọng_điểm . - Tổ_chức các cuộc họp giao_ban định_kỳ , hội_nghị , hội_thảo , toạ_đàm về các vấn_đề liên_quan đến nội_dung phối_hợp giữa các cơ_quan . - Tổ_chức các lớp giảng_dạy , đào_tạo , tập_huấn , bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_tác phòng , chống tội_phạm ma_tuý . - Báo_cáo định_kỳ hoặc đột_xuất ; tổ_chức giao_ban nghiệp_vụ và sơ_kết , tổng_kết việc phối_hợp theo quy_định tại Nghị_định 105/2021/NĐ-CP. | 210,939 | |
Thừa_kế theo pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 649 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về thừa_kế theo pháp_luật như sau : ... Thừa_kế theo pháp_luật là thừa_kế theo hàng thừa_kế , điều_kiện và trình_tự thừa_kế do pháp_luật quy_định . | None | 1 | Theo Điều 649 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về thừa_kế theo pháp_luật như sau : Thừa_kế theo pháp_luật là thừa_kế theo hàng thừa_kế , điều_kiện và trình_tự thừa_kế do pháp_luật quy_định . | 210,940 | |
Những trường_hợp thừa_kế theo pháp_luật quy_định | Tại Điều 650 Bộ_luật Dân_sự 2015 Những trường_hợp thừa_kế theo pháp_luật - Thừa_kế theo pháp_luật được áp_dụng trong trường_hợp sau đây : ... + Không có di_chúc ; + Di_chúc không hợp_pháp ; + Những người thừa_kế theo di_chúc chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; cơ_quan , tổ_chức được hưởng thừa_kế theo di_chúc không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế ; + Những người được chỉ_định làm người thừa_kế theo di_chúc mà không có quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . - Thừa_kế theo pháp_luật cũng được áp_dụng đối_với các phần di_sản sau đây : + Phần di_sản không được định_đoạt trong di_chúc ; + Phần di_sản có liên_quan đến phần của di_chúc không có hiệu_lực pháp_luật ; + Phần di_sản có liên_quan đến người được thừa_kế theo di_chúc nhưng họ không có quyền hưởng di_sản , từ_chối nhận di_sản , chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; liên_quan đến cơ_quan , tổ_chức được hưởng di_sản theo di_chúc , nhưng không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế . | None | 1 | Tại Điều 650 Bộ_luật Dân_sự 2015 Những trường_hợp thừa_kế theo pháp_luật - Thừa_kế theo pháp_luật được áp_dụng trong trường_hợp sau đây : + Không có di_chúc ; + Di_chúc không hợp_pháp ; + Những người thừa_kế theo di_chúc chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; cơ_quan , tổ_chức được hưởng thừa_kế theo di_chúc không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế ; + Những người được chỉ_định làm người thừa_kế theo di_chúc mà không có quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . - Thừa_kế theo pháp_luật cũng được áp_dụng đối_với các phần di_sản sau đây : + Phần di_sản không được định_đoạt trong di_chúc ; + Phần di_sản có liên_quan đến phần của di_chúc không có hiệu_lực pháp_luật ; + Phần di_sản có liên_quan đến người được thừa_kế theo di_chúc nhưng họ không có quyền hưởng di_sản , từ_chối nhận di_sản , chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; liên_quan đến cơ_quan , tổ_chức được hưởng di_sản theo di_chúc , nhưng không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế . | 210,941 | |
Di_sản là gì ? Quyền bình_đẳng về thừa_kế của cá_nhân được quy_định như_thế_nào ? | Theo ĐIều 612 Bộ_luật Dân_sự 2015 thì di_sản được hiểu như sau : ... " Điều 612 . Di_sản Di_sản bao_gồm tài_sản riêng của người chết , phần tài_sản của người chết trong tài_sản chung với người khác . " Theo Điều 610 Bộ_luật Dân_sự 2015 thì quyền bình_đẳng vể thừa_kế của cá_nhân được quy_định như sau : " Điều 610 . Quyền bình_đẳng về thừa_kế của cá_nhân Mọi cá_nhân đều bình_đẳng về quyền để lại tài_sản của mình cho người khác và quyền hưởng di_sản theo di_chúc hoặc theo pháp_luật . " | None | 1 | Theo ĐIều 612 Bộ_luật Dân_sự 2015 thì di_sản được hiểu như sau : " Điều 612 . Di_sản Di_sản bao_gồm tài_sản riêng của người chết , phần tài_sản của người chết trong tài_sản chung với người khác . " Theo Điều 610 Bộ_luật Dân_sự 2015 thì quyền bình_đẳng vể thừa_kế của cá_nhân được quy_định như sau : " Điều 610 . Quyền bình_đẳng về thừa_kế của cá_nhân Mọi cá_nhân đều bình_đẳng về quyền để lại tài_sản của mình cho người khác và quyền hưởng di_sản theo di_chúc hoặc theo pháp_luật . " | 210,942 | |
Di_chúc có hiệu_lực khi nào ? | Căn_cứ Điều 643 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định hiệu_lực của di_chúc như sau : ... - Di_chúc có hiệu_lực từ thời_điểm mở thừa_kế. - Di_chúc không có hiệu_lực toàn_bộ hoặc một phần trong trường_hợp sau đây : + Người thừa_kế theo di_chúc chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; + Cơ_quan, tổ_chức được chỉ_định là người thừa_kế không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế. Trường_hợp có nhiều người thừa_kế theo di_chúc mà có người chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc, một trong nhiều cơ_quan, tổ_chức được chỉ_định hưởng thừa_kế theo di_chúc không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế thì chỉ phần di_chúc có liên_quan đến cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức này không có hiệu_lực. - Di_chúc không có hiệu_lực, nếu di_sản để lại cho người thừa_kế không còn vào thời_điểm mở thừa_kế ; nếu di_sản để lại cho người thừa_kế chỉ còn một phần thì phần di_chúc về phần di_sản còn lại vẫn có hiệu_lực. - Khi di_chúc có phần không hợp_pháp mà không ảnh_hưởng đến hiệu_lực của các phần còn lại thì chỉ phần đó không có hiệu_lực. - Khi một người để lại nhiều bản di_chúc đối_với một tài_sản thì chỉ bản di_chúc sau_cùng có hiệu_lực | None | 1 | Căn_cứ Điều 643 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định hiệu_lực của di_chúc như sau : - Di_chúc có hiệu_lực từ thời_điểm mở thừa_kế . - Di_chúc không có hiệu_lực toàn_bộ hoặc một phần trong trường_hợp sau đây : + Người thừa_kế theo di_chúc chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; + Cơ_quan , tổ_chức được chỉ_định là người thừa_kế không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế . Trường_hợp có nhiều người thừa_kế theo di_chúc mà có người chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc , một trong nhiều cơ_quan , tổ_chức được chỉ_định hưởng thừa_kế theo di_chúc không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế thì chỉ phần di_chúc có liên_quan đến cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức này không có hiệu_lực . - Di_chúc không có hiệu_lực , nếu di_sản để lại cho người thừa_kế không còn vào thời_điểm mở thừa_kế ; nếu di_sản để lại cho người thừa_kế chỉ còn một phần thì phần di_chúc về phần di_sản còn lại vẫn có hiệu_lực . - Khi di_chúc có phần không hợp_pháp mà không ảnh_hưởng đến hiệu_lực của các phần còn lại thì chỉ phần đó không có hiệu_lực . - Khi một người để lại nhiều bản di_chúc đối_với một tài_sản thì chỉ bản di_chúc sau_cùng có hiệu_lực . | 210,943 | |
Di_chúc có hiệu_lực khi nào ? | Căn_cứ Điều 643 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định hiệu_lực của di_chúc như sau : ... của các phần còn lại thì chỉ phần đó không có hiệu_lực. - Khi một người để lại nhiều bản di_chúc đối_với một tài_sản thì chỉ bản di_chúc sau_cùng có hiệu_lực. - Di_chúc có hiệu_lực từ thời_điểm mở thừa_kế. - Di_chúc không có hiệu_lực toàn_bộ hoặc một phần trong trường_hợp sau đây : + Người thừa_kế theo di_chúc chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; + Cơ_quan, tổ_chức được chỉ_định là người thừa_kế không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế. Trường_hợp có nhiều người thừa_kế theo di_chúc mà có người chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc, một trong nhiều cơ_quan, tổ_chức được chỉ_định hưởng thừa_kế theo di_chúc không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế thì chỉ phần di_chúc có liên_quan đến cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức này không có hiệu_lực. - Di_chúc không có hiệu_lực, nếu di_sản để lại cho người thừa_kế không còn vào thời_điểm mở thừa_kế ; nếu di_sản để lại cho người thừa_kế chỉ còn một phần thì phần di_chúc về phần di_sản còn lại vẫn có hiệu_lực. - Khi di_chúc có phần không hợp_pháp mà không ảnh_hưởng đến | None | 1 | Căn_cứ Điều 643 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định hiệu_lực của di_chúc như sau : - Di_chúc có hiệu_lực từ thời_điểm mở thừa_kế . - Di_chúc không có hiệu_lực toàn_bộ hoặc một phần trong trường_hợp sau đây : + Người thừa_kế theo di_chúc chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; + Cơ_quan , tổ_chức được chỉ_định là người thừa_kế không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế . Trường_hợp có nhiều người thừa_kế theo di_chúc mà có người chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc , một trong nhiều cơ_quan , tổ_chức được chỉ_định hưởng thừa_kế theo di_chúc không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế thì chỉ phần di_chúc có liên_quan đến cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức này không có hiệu_lực . - Di_chúc không có hiệu_lực , nếu di_sản để lại cho người thừa_kế không còn vào thời_điểm mở thừa_kế ; nếu di_sản để lại cho người thừa_kế chỉ còn một phần thì phần di_chúc về phần di_sản còn lại vẫn có hiệu_lực . - Khi di_chúc có phần không hợp_pháp mà không ảnh_hưởng đến hiệu_lực của các phần còn lại thì chỉ phần đó không có hiệu_lực . - Khi một người để lại nhiều bản di_chúc đối_với một tài_sản thì chỉ bản di_chúc sau_cùng có hiệu_lực . | 210,944 | |
Di_chúc có hiệu_lực khi nào ? | Căn_cứ Điều 643 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định hiệu_lực của di_chúc như sau : ... để lại cho người thừa_kế chỉ còn một phần thì phần di_chúc về phần di_sản còn lại vẫn có hiệu_lực. - Khi di_chúc có phần không hợp_pháp mà không ảnh_hưởng đến hiệu_lực của các phần còn lại thì chỉ phần đó không có hiệu_lực. - Khi một người để lại nhiều bản di_chúc đối_với một tài_sản thì chỉ bản di_chúc sau_cùng có hiệu_lực. | None | 1 | Căn_cứ Điều 643 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định hiệu_lực của di_chúc như sau : - Di_chúc có hiệu_lực từ thời_điểm mở thừa_kế . - Di_chúc không có hiệu_lực toàn_bộ hoặc một phần trong trường_hợp sau đây : + Người thừa_kế theo di_chúc chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; + Cơ_quan , tổ_chức được chỉ_định là người thừa_kế không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế . Trường_hợp có nhiều người thừa_kế theo di_chúc mà có người chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc , một trong nhiều cơ_quan , tổ_chức được chỉ_định hưởng thừa_kế theo di_chúc không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế thì chỉ phần di_chúc có liên_quan đến cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức này không có hiệu_lực . - Di_chúc không có hiệu_lực , nếu di_sản để lại cho người thừa_kế không còn vào thời_điểm mở thừa_kế ; nếu di_sản để lại cho người thừa_kế chỉ còn một phần thì phần di_chúc về phần di_sản còn lại vẫn có hiệu_lực . - Khi di_chúc có phần không hợp_pháp mà không ảnh_hưởng đến hiệu_lực của các phần còn lại thì chỉ phần đó không có hiệu_lực . - Khi một người để lại nhiều bản di_chúc đối_với một tài_sản thì chỉ bản di_chúc sau_cùng có hiệu_lực . | 210,945 | |
Con dâu có thuộc hàng thừa_kế của bố_mẹ chồng không ? | Theo Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 , những người thừa_kế theo pháp_luật của người để lại di_sản thừa_kế bao_gồm : ... " Điều 651. Người thừa_kế theo pháp_luật 1. Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ, chồng, cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh ruột, chị ruột, em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội, cụ ngoại của người chết ; bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội, cụ ngoại. 2. Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau. 3. Những người ở hàng | None | 1 | Theo Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 , những người thừa_kế theo pháp_luật của người để lại di_sản thừa_kế bao_gồm : " Điều 651 . Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . 2 . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau . 3 . Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế , nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết , không có quyền hưởng di_sản , bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . " Như_vậy , căn_cứ vào quy_định trên , con dâu không thuộc hàng thứ kế nào của bố_mẹ chồng . | 210,946 | |
Con dâu có thuộc hàng thừa_kế của bố_mẹ chồng không ? | Theo Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 , những người thừa_kế theo pháp_luật của người để lại di_sản thừa_kế bao_gồm : ... người chết mà người chết là cụ nội, cụ ngoại. 2. Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau. 3. Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế, nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết, không có quyền hưởng di_sản, bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản. " Như_vậy, căn_cứ vào quy_định trên, con dâu không thuộc hàng thứ kế nào của bố_mẹ chồng. " Điều 651. Người thừa_kế theo pháp_luật 1. Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ, chồng, cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh ruột, chị ruột, em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm | None | 1 | Theo Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 , những người thừa_kế theo pháp_luật của người để lại di_sản thừa_kế bao_gồm : " Điều 651 . Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . 2 . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau . 3 . Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế , nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết , không có quyền hưởng di_sản , bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . " Như_vậy , căn_cứ vào quy_định trên , con dâu không thuộc hàng thứ kế nào của bố_mẹ chồng . | 210,947 | |
Con dâu có thuộc hàng thừa_kế của bố_mẹ chồng không ? | Theo Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 , những người thừa_kế theo pháp_luật của người để lại di_sản thừa_kế bao_gồm : ... của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội, cụ ngoại của người chết ; bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội, cụ ngoại. 2. Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau. 3. Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế, nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết, không có quyền hưởng di_sản, bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản. " Như_vậy, căn_cứ vào quy_định trên, con dâu không thuộc hàng thứ kế nào của bố_mẹ chồng. | None | 1 | Theo Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 , những người thừa_kế theo pháp_luật của người để lại di_sản thừa_kế bao_gồm : " Điều 651 . Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . 2 . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau . 3 . Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế , nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết , không có quyền hưởng di_sản , bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . " Như_vậy , căn_cứ vào quy_định trên , con dâu không thuộc hàng thứ kế nào của bố_mẹ chồng . | 210,948 | |
Con dâu có thuộc hàng thừa_kế của bố_mẹ chồng không ? | Theo Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 , những người thừa_kế theo pháp_luật của người để lại di_sản thừa_kế bao_gồm : ... kế nào của bố_mẹ chồng. | None | 1 | Theo Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 , những người thừa_kế theo pháp_luật của người để lại di_sản thừa_kế bao_gồm : " Điều 651 . Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . 2 . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau . 3 . Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế , nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết , không có quyền hưởng di_sản , bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . " Như_vậy , căn_cứ vào quy_định trên , con dâu không thuộc hàng thứ kế nào của bố_mẹ chồng . | 210,949 | |
Lưu_trữ dữ_liệu giấy_phép lái_xe trên hệ_thống thông_tin trong thời_gian bao_lâu ? | Căn_cứ tại Điều 14 Thông_tư 07/2013/TT-BGTVT , có quy_định về thời_gian lưu_trữ dữ_liệu giấy_phép lái_xe như sau : ... Thời_gian lưu_trữ dữ_liệu giấy_phép lái_xe Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm chỉ_đạo thực_hiện việc quản_lý tài_liệu lưu_trữ điện_tử theo quy_định . 1 . Thời_gian lưu_trữ dữ_liệu về đào_tạo và sát_hạch cấp giấy_phép lái_xe tại cơ_sở đào_tạo lái_xe và trưng tâm sát_hạch lái_xe tối_thiểu là 05 năm . 2 . Thời_gian lưu_trữ dữ_liệu về đào_tạo , sát_hạch , cấp , đổi giấy_phép lái_xe tại Sở Giao_thông vận_tải các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tối_thiểu là 50 năm . 3 . Thời_gian lưu_trữ dữ_liệu về giấy_phép lái_xe tại Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam tối_thiểu là 100 năm . Như_vậy , theo quy_định trên thì Lưu_trữ dữ_liệu giấy_phép lái_xe trên hệ_thống thông_tin trong thời_gian như sau : - Thời_gian lưu_trữ dữ_liệu về đào_tạo và sát_hạch cấp giấy_phép lái_xe tại cơ_sở đào_tạo lái_xe và trưng tâm sát_hạch lái_xe tối_thiểu là 05 năm ; - Thời_gian lưu_trữ dữ_liệu về đào_tạo , sát_hạch , cấp , đổi giấy_phép lái_xe tại Sở Giao_thông vận_tải các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tối_thiểu là 50 năm ; - Thời_gian lưu_trữ dữ_liệu về giấy_phép lái_xe tại Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam tối_thiểu là 100 năm . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 14 Thông_tư 07/2013/TT-BGTVT , có quy_định về thời_gian lưu_trữ dữ_liệu giấy_phép lái_xe như sau : Thời_gian lưu_trữ dữ_liệu giấy_phép lái_xe Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm chỉ_đạo thực_hiện việc quản_lý tài_liệu lưu_trữ điện_tử theo quy_định . 1 . Thời_gian lưu_trữ dữ_liệu về đào_tạo và sát_hạch cấp giấy_phép lái_xe tại cơ_sở đào_tạo lái_xe và trưng tâm sát_hạch lái_xe tối_thiểu là 05 năm . 2 . Thời_gian lưu_trữ dữ_liệu về đào_tạo , sát_hạch , cấp , đổi giấy_phép lái_xe tại Sở Giao_thông vận_tải các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tối_thiểu là 50 năm . 3 . Thời_gian lưu_trữ dữ_liệu về giấy_phép lái_xe tại Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam tối_thiểu là 100 năm . Như_vậy , theo quy_định trên thì Lưu_trữ dữ_liệu giấy_phép lái_xe trên hệ_thống thông_tin trong thời_gian như sau : - Thời_gian lưu_trữ dữ_liệu về đào_tạo và sát_hạch cấp giấy_phép lái_xe tại cơ_sở đào_tạo lái_xe và trưng tâm sát_hạch lái_xe tối_thiểu là 05 năm ; - Thời_gian lưu_trữ dữ_liệu về đào_tạo , sát_hạch , cấp , đổi giấy_phép lái_xe tại Sở Giao_thông vận_tải các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tối_thiểu là 50 năm ; - Thời_gian lưu_trữ dữ_liệu về giấy_phép lái_xe tại Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam tối_thiểu là 100 năm . ( Hình từ Internet ) | 210,950 | |
Cơ_sở đào_tạo lái_xe vận_hành hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 07/2013/TT-BGTVT , có quy_định về cơ_sở đào_tạo lái_xe như sau : ... Cơ_sở đào_tạo lái_xe 1 . Tiếp_nhận hồ_sơ giấy và lập hồ_sơ điện_tử , gửi hoặc truyền dữ_liệu về Sở Giao_thông vận_tải ( cơ_quan trực_tiếp quản_lý hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe tại địa_phương ) hoặc Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam ( cơ_quan trực_tiếp quản_lý hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe tại trung_ương ) . 2 . Chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , hợp_pháp của các hồ_sơ điện_tử gửi hoặc truyền dữ_liệu đến Sở Giao_thông vận_tải hoặc Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_sở đào_tạo lái_xe vận_hành hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe như sau - Tiếp_nhận hồ_sơ giấy và lập hồ_sơ điện_tử , gửi hoặc truyền dữ_liệu về Sở Giao_thông vận_tải hoặc Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam . - Chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , hợp_pháp của các hồ_sơ điện_tử gửi hoặc truyền dữ_liệu đến Sở Giao_thông vận_tải hoặc Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 07/2013/TT-BGTVT , có quy_định về cơ_sở đào_tạo lái_xe như sau : Cơ_sở đào_tạo lái_xe 1 . Tiếp_nhận hồ_sơ giấy và lập hồ_sơ điện_tử , gửi hoặc truyền dữ_liệu về Sở Giao_thông vận_tải ( cơ_quan trực_tiếp quản_lý hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe tại địa_phương ) hoặc Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam ( cơ_quan trực_tiếp quản_lý hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe tại trung_ương ) . 2 . Chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , hợp_pháp của các hồ_sơ điện_tử gửi hoặc truyền dữ_liệu đến Sở Giao_thông vận_tải hoặc Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_sở đào_tạo lái_xe vận_hành hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe như sau - Tiếp_nhận hồ_sơ giấy và lập hồ_sơ điện_tử , gửi hoặc truyền dữ_liệu về Sở Giao_thông vận_tải hoặc Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam . - Chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , hợp_pháp của các hồ_sơ điện_tử gửi hoặc truyền dữ_liệu đến Sở Giao_thông vận_tải hoặc Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam . | 210,951 | |
Trung_tâm sát_hạch lái_xe vận_hành hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 07/2013/TT-BGTVT , có quy_định về trung_tâm sát_hạch lái_xe như sau : ... Trung_tâm sát_hạch lái_xe 1 . Tiếp_nhận dữ_liệu về kế_hoạch , danh_sách sát_hạch , tổng_hợp và lưu_trữ theo quy_định dữ_liệu về kết_quả các kỳ sát_hạch . 2 . Gửi hoặc truyền dữ_liệu kết_quả sát_hạch về cơ_quan trực_tiếp quản_lý hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe tại địa_phương theo quy_định . 3 . Chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của dữ_liệu kết_quả sát_hạch . Như_vậy , theo quy_định trên thì trung_tâm sát_hạch lái_xe vận_hành hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe như sau : - Tiếp_nhận dữ_liệu về kế_hoạch , danh_sách sát_hạch , tổng_hợp và lưu_trữ theo quy_định dữ_liệu về kết_quả các kỳ sát_hạch ; - Gửi hoặc truyền dữ_liệu kết_quả sát_hạch về cơ_quan trực_tiếp quản_lý hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe tại địa_phương theo quy_định ; - Chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của dữ_liệu kết_quả sát_hạch . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 07/2013/TT-BGTVT , có quy_định về trung_tâm sát_hạch lái_xe như sau : Trung_tâm sát_hạch lái_xe 1 . Tiếp_nhận dữ_liệu về kế_hoạch , danh_sách sát_hạch , tổng_hợp và lưu_trữ theo quy_định dữ_liệu về kết_quả các kỳ sát_hạch . 2 . Gửi hoặc truyền dữ_liệu kết_quả sát_hạch về cơ_quan trực_tiếp quản_lý hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe tại địa_phương theo quy_định . 3 . Chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của dữ_liệu kết_quả sát_hạch . Như_vậy , theo quy_định trên thì trung_tâm sát_hạch lái_xe vận_hành hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe như sau : - Tiếp_nhận dữ_liệu về kế_hoạch , danh_sách sát_hạch , tổng_hợp và lưu_trữ theo quy_định dữ_liệu về kết_quả các kỳ sát_hạch ; - Gửi hoặc truyền dữ_liệu kết_quả sát_hạch về cơ_quan trực_tiếp quản_lý hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe tại địa_phương theo quy_định ; - Chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của dữ_liệu kết_quả sát_hạch . | 210,952 | |
Cơ_quan trực_tiếp quản_lý hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe vận_hành hệ_thống như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 07/2013/TT-BGTVT , có quy_định về cơ_quan trực_tiếp quản_lý hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe tại địa_phương như sau : ... Cơ_quan trực_tiếp quản_lý hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe tại địa_phương 1. Tiếp_nhận hồ_sơ giấy, lập hồ_sơ điện_tử đăng_ký để cấp mới hoặc cấp đổi giấy_phép lái_xe, 2. Thực_hiện kiểm_tra phê_duyệt các hồ_sơ điện_tử và cập_nhật vào hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe. 3. Gửi, nhận hồ_sơ điện_tử để kiểm_tra, so_sánh, xác_thực và cập_nhật vào cơ_sở_dữ_liệu giấy_phép lái_xe do Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam quản_lý. 4. Xác_thực chữ_ký số của người có thẩm_quyền ký trên các hồ_sơ điện_tử cấp giấy_phép lái_xe. 5. Thực_hiện quy_trình in giấy_phép lái_xe. 6. Kiểm_tra chất_lượng giấy_phép lái_xe sau khi in và đồng_bộ dữ_liệu vào cơ_sở_dữ_liệu giấy_phép lái_xe do Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam quản_lý theo quy_định. 7. Chuyển_đổi, cập_nhật toàn_bộ dữ_liệu giấy_phép lái_xe không làm bằng vật_liệu PET. theo kế_hoạch và lộ_trình quy_định. 8. Chịu trách_nhiệm về tính chính_xác, hợp_pháp của các hồ_sơ điện_tử đã gửi hoặc truyền dữ_liệu về Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam. Như_vậy, theo quy_định trên thì : - Tiếp_nhận hồ_sơ giấy, lập hồ_sơ điện_tử đăng_ký để cấp mới hoặc cấp đổi giấy_phép lái_xe ; - Thực_hiện kiểm_tra phê_duyệt các hồ_sơ điện_tử và cập_nhật vào | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 07/2013/TT-BGTVT , có quy_định về cơ_quan trực_tiếp quản_lý hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe tại địa_phương như sau : Cơ_quan trực_tiếp quản_lý hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe tại địa_phương 1 . Tiếp_nhận hồ_sơ giấy , lập hồ_sơ điện_tử đăng_ký để cấp mới hoặc cấp đổi giấy_phép lái_xe , 2 . Thực_hiện kiểm_tra phê_duyệt các hồ_sơ điện_tử và cập_nhật vào hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe . 3 . Gửi , nhận hồ_sơ điện_tử để kiểm_tra , so_sánh , xác_thực và cập_nhật vào cơ_sở_dữ_liệu giấy_phép lái_xe do Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam quản_lý . 4 . Xác_thực chữ_ký số của người có thẩm_quyền ký trên các hồ_sơ điện_tử cấp giấy_phép lái_xe . 5 . Thực_hiện quy_trình in giấy_phép lái_xe . 6 . Kiểm_tra chất_lượng giấy_phép lái_xe sau khi in và đồng_bộ dữ_liệu vào cơ_sở_dữ_liệu giấy_phép lái_xe do Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam quản_lý theo quy_định . 7 . Chuyển_đổi , cập_nhật toàn_bộ dữ_liệu giấy_phép lái_xe không làm bằng vật_liệu PET . theo kế_hoạch và lộ_trình quy_định . 8 . Chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , hợp_pháp của các hồ_sơ điện_tử đã gửi hoặc truyền dữ_liệu về Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam . Như_vậy , theo quy_định trên thì : - Tiếp_nhận hồ_sơ giấy , lập hồ_sơ điện_tử đăng_ký để cấp mới hoặc cấp đổi giấy_phép lái_xe ; - Thực_hiện kiểm_tra phê_duyệt các hồ_sơ điện_tử và cập_nhật vào hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe ; - Gửi , nhận hồ_sơ điện_tử để kiểm_tra , so_sánh , xác_thực và cập_nhật vào cơ_sở_dữ_liệu giấy_phép lái_xe do Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam quản_lý ; - Xác_thực chữ_ký số của người có thẩm_quyền ký trên các hồ_sơ điện_tử cấp giấy_phép lái_xe ; - Thực_hiện quy_trình in giấy_phép lái_xe ; - Kiểm_tra chất_lượng giấy_phép lái_xe sau khi in và đồng_bộ dữ_liệu vào cơ_sở_dữ_liệu giấy_phép lái_xe do Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam quản_lý theo quy_định ; - Chuyển_đổi , cập_nhật toàn_bộ dữ_liệu giấy_phép lái_xe không làm bằng vật_liệu PET . theo kế_hoạch và lộ_trình quy_định ; - Chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , hợp_pháp của các hồ_sơ điện_tử đã gửi hoặc truyền dữ_liệu về Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam . | 210,953 | |
Cơ_quan trực_tiếp quản_lý hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe vận_hành hệ_thống như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 07/2013/TT-BGTVT , có quy_định về cơ_quan trực_tiếp quản_lý hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe tại địa_phương như sau : ... quy_định trên thì : - Tiếp_nhận hồ_sơ giấy, lập hồ_sơ điện_tử đăng_ký để cấp mới hoặc cấp đổi giấy_phép lái_xe ; - Thực_hiện kiểm_tra phê_duyệt các hồ_sơ điện_tử và cập_nhật vào hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe ; - Gửi, nhận hồ_sơ điện_tử để kiểm_tra, so_sánh, xác_thực và cập_nhật vào cơ_sở_dữ_liệu giấy_phép lái_xe do Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam quản_lý ; - Xác_thực chữ_ký số của người có thẩm_quyền ký trên các hồ_sơ điện_tử cấp giấy_phép lái_xe ; - Thực_hiện quy_trình in giấy_phép lái_xe ; - Kiểm_tra chất_lượng giấy_phép lái_xe sau khi in và đồng_bộ dữ_liệu vào cơ_sở_dữ_liệu giấy_phép lái_xe do Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam quản_lý theo quy_định ; - Chuyển_đổi, cập_nhật toàn_bộ dữ_liệu giấy_phép lái_xe không làm bằng vật_liệu PET. theo kế_hoạch và lộ_trình quy_định ; - Chịu trách_nhiệm về tính chính_xác, hợp_pháp của các hồ_sơ điện_tử đã gửi hoặc truyền dữ_liệu về Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 07/2013/TT-BGTVT , có quy_định về cơ_quan trực_tiếp quản_lý hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe tại địa_phương như sau : Cơ_quan trực_tiếp quản_lý hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe tại địa_phương 1 . Tiếp_nhận hồ_sơ giấy , lập hồ_sơ điện_tử đăng_ký để cấp mới hoặc cấp đổi giấy_phép lái_xe , 2 . Thực_hiện kiểm_tra phê_duyệt các hồ_sơ điện_tử và cập_nhật vào hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe . 3 . Gửi , nhận hồ_sơ điện_tử để kiểm_tra , so_sánh , xác_thực và cập_nhật vào cơ_sở_dữ_liệu giấy_phép lái_xe do Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam quản_lý . 4 . Xác_thực chữ_ký số của người có thẩm_quyền ký trên các hồ_sơ điện_tử cấp giấy_phép lái_xe . 5 . Thực_hiện quy_trình in giấy_phép lái_xe . 6 . Kiểm_tra chất_lượng giấy_phép lái_xe sau khi in và đồng_bộ dữ_liệu vào cơ_sở_dữ_liệu giấy_phép lái_xe do Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam quản_lý theo quy_định . 7 . Chuyển_đổi , cập_nhật toàn_bộ dữ_liệu giấy_phép lái_xe không làm bằng vật_liệu PET . theo kế_hoạch và lộ_trình quy_định . 8 . Chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , hợp_pháp của các hồ_sơ điện_tử đã gửi hoặc truyền dữ_liệu về Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam . Như_vậy , theo quy_định trên thì : - Tiếp_nhận hồ_sơ giấy , lập hồ_sơ điện_tử đăng_ký để cấp mới hoặc cấp đổi giấy_phép lái_xe ; - Thực_hiện kiểm_tra phê_duyệt các hồ_sơ điện_tử và cập_nhật vào hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe ; - Gửi , nhận hồ_sơ điện_tử để kiểm_tra , so_sánh , xác_thực và cập_nhật vào cơ_sở_dữ_liệu giấy_phép lái_xe do Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam quản_lý ; - Xác_thực chữ_ký số của người có thẩm_quyền ký trên các hồ_sơ điện_tử cấp giấy_phép lái_xe ; - Thực_hiện quy_trình in giấy_phép lái_xe ; - Kiểm_tra chất_lượng giấy_phép lái_xe sau khi in và đồng_bộ dữ_liệu vào cơ_sở_dữ_liệu giấy_phép lái_xe do Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam quản_lý theo quy_định ; - Chuyển_đổi , cập_nhật toàn_bộ dữ_liệu giấy_phép lái_xe không làm bằng vật_liệu PET . theo kế_hoạch và lộ_trình quy_định ; - Chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , hợp_pháp của các hồ_sơ điện_tử đã gửi hoặc truyền dữ_liệu về Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam . | 210,954 | |
Mức chi tiền thuốc_men tối_đa cho người lao_động là bao_nhiêu ? | Về vấn_đề của chị thì hiện không có quy_định trực_tiếp về mức chi tiền thuốc_men cho người lao_động mà chỉ có quy_định khống_chế mức chi các khoản phú: ... Về vấn_đề của chị thì hiện không có quy_định trực_tiếp về mức chi tiền thuốc_men cho người lao_động mà chỉ có quy_định khống_chế mức chi các khoản phúc_lợi cho người lao_động theo khoản 4 Điều 3 Thông_tư 25/2018/TT-BTC như sau : Sửa_đổi, bổ_sung tiết e điểm 2.2, tiết b điểm 2.6, điểm 2.11 và điểm 2.30 Khoản 2 Điều 6 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/6/2014 của Bộ Tài_chính ( đã được sửa_đổi, bổ_sung tại Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính ) như sau :... 4. Sửa_đổi đoạn thứ nhất của gạch đầu dòng thứ năm tại điểm 2.30, Khoản 2, Điều 6 của Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi, bổ_sung tại Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC): - Khoản chi có tính_chất phúc_lợi chi trực_tiếp cho người lao_động như : chi đám hiếu, hỷ của bản_thân và gia_đình người lao_động ; chi nghỉ_mát, chi hỗ_trợ Điều_trị ; chi hỗ_trợ bổ_sung kiến_thức học_tập tại cơ_sở đào_tạo ; chi hỗ_trợ gia_đình người lao_động bị ảnh_hưởng bởi | None | 1 | Về vấn_đề của chị thì hiện không có quy_định trực_tiếp về mức chi tiền thuốc_men cho người lao_động mà chỉ có quy_định khống_chế mức chi các khoản phúc_lợi cho người lao_động theo khoản 4 Điều 3 Thông_tư 25/2018/TT-BTC như sau : Sửa_đổi , bổ_sung tiết e điểm 2.2 , tiết b điểm 2.6 , điểm 2.11 và điểm 2.30 Khoản 2 Điều 6 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/6/2014 của Bộ Tài_chính ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính ) như sau : ... 4 . Sửa_đổi đoạn thứ nhất của gạch đầu dòng thứ năm tại điểm 2.30 , Khoản 2 , Điều 6 của Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC): - Khoản chi có tính_chất phúc_lợi chi trực_tiếp cho người lao_động như : chi đám hiếu , hỷ của bản_thân và gia_đình người lao_động ; chi nghỉ_mát , chi hỗ_trợ Điều_trị ; chi hỗ_trợ bổ_sung kiến_thức học_tập tại cơ_sở đào_tạo ; chi hỗ_trợ gia_đình người lao_động bị ảnh_hưởng bởi thiên_tai , địch_hoạ , tai_nạn , ốm_đau ; chi khen_thưởng con của người lao_động có thành_tích tốt trong học_tập ; chi hỗ_trợ chi_phí đi_lại ngày lễ , tết cho người lao_động ; chi bảo_hiểm tai_nạn , bảo_hiểm sức_khoẻ , bảo_hiểm tự_nguyện khác cho người lao_động ( trừ Khoản chi mua bảo_hiểm_nhân_thọ cho người lao_động , bảo_hiểm hưu_trí tự_nguyện cho người lao_động hướng_dẫn tại điểm 2.11 Điều này ) và những Khoản chi có tính_chất phúc_lợi khác . Tổng_số chi có tính_chất phúc_lợi nêu trên không quá 01 tháng lương bình_quân thực_tế thực_hiện trong năm tính thuế của doanh_nghiệp . Theo đó , các khoản chi có tính_chất phúc_lợi cho người lao_động sẽ không được quá 01 tháng lương bình_quân thực_tế thực_hiện trong năm tính thuế của doanh_nghiệp . Người lao_động đau_ốm ( Hình từ Internet ) | 210,955 | |
Mức chi tiền thuốc_men tối_đa cho người lao_động là bao_nhiêu ? | Về vấn_đề của chị thì hiện không có quy_định trực_tiếp về mức chi tiền thuốc_men cho người lao_động mà chỉ có quy_định khống_chế mức chi các khoản phú: ... hỷ của bản_thân và gia_đình người lao_động ; chi nghỉ_mát, chi hỗ_trợ Điều_trị ; chi hỗ_trợ bổ_sung kiến_thức học_tập tại cơ_sở đào_tạo ; chi hỗ_trợ gia_đình người lao_động bị ảnh_hưởng bởi thiên_tai, địch_hoạ, tai_nạn, ốm_đau ; chi khen_thưởng con của người lao_động có thành_tích tốt trong học_tập ; chi hỗ_trợ chi_phí đi_lại ngày lễ, tết cho người lao_động ; chi bảo_hiểm tai_nạn, bảo_hiểm sức_khoẻ, bảo_hiểm tự_nguyện khác cho người lao_động ( trừ Khoản chi mua bảo_hiểm_nhân_thọ cho người lao_động, bảo_hiểm hưu_trí tự_nguyện cho người lao_động hướng_dẫn tại điểm 2.11 Điều này ) và những Khoản chi có tính_chất phúc_lợi khác. Tổng_số chi có tính_chất phúc_lợi nêu trên không quá 01 tháng lương bình_quân thực_tế thực_hiện trong năm tính thuế của doanh_nghiệp. Theo đó, các khoản chi có tính_chất phúc_lợi cho người lao_động sẽ không được quá 01 tháng lương bình_quân thực_tế thực_hiện trong năm tính thuế của doanh_nghiệp. Người lao_động đau_ốm ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Về vấn_đề của chị thì hiện không có quy_định trực_tiếp về mức chi tiền thuốc_men cho người lao_động mà chỉ có quy_định khống_chế mức chi các khoản phúc_lợi cho người lao_động theo khoản 4 Điều 3 Thông_tư 25/2018/TT-BTC như sau : Sửa_đổi , bổ_sung tiết e điểm 2.2 , tiết b điểm 2.6 , điểm 2.11 và điểm 2.30 Khoản 2 Điều 6 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/6/2014 của Bộ Tài_chính ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính ) như sau : ... 4 . Sửa_đổi đoạn thứ nhất của gạch đầu dòng thứ năm tại điểm 2.30 , Khoản 2 , Điều 6 của Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC): - Khoản chi có tính_chất phúc_lợi chi trực_tiếp cho người lao_động như : chi đám hiếu , hỷ của bản_thân và gia_đình người lao_động ; chi nghỉ_mát , chi hỗ_trợ Điều_trị ; chi hỗ_trợ bổ_sung kiến_thức học_tập tại cơ_sở đào_tạo ; chi hỗ_trợ gia_đình người lao_động bị ảnh_hưởng bởi thiên_tai , địch_hoạ , tai_nạn , ốm_đau ; chi khen_thưởng con của người lao_động có thành_tích tốt trong học_tập ; chi hỗ_trợ chi_phí đi_lại ngày lễ , tết cho người lao_động ; chi bảo_hiểm tai_nạn , bảo_hiểm sức_khoẻ , bảo_hiểm tự_nguyện khác cho người lao_động ( trừ Khoản chi mua bảo_hiểm_nhân_thọ cho người lao_động , bảo_hiểm hưu_trí tự_nguyện cho người lao_động hướng_dẫn tại điểm 2.11 Điều này ) và những Khoản chi có tính_chất phúc_lợi khác . Tổng_số chi có tính_chất phúc_lợi nêu trên không quá 01 tháng lương bình_quân thực_tế thực_hiện trong năm tính thuế của doanh_nghiệp . Theo đó , các khoản chi có tính_chất phúc_lợi cho người lao_động sẽ không được quá 01 tháng lương bình_quân thực_tế thực_hiện trong năm tính thuế của doanh_nghiệp . Người lao_động đau_ốm ( Hình từ Internet ) | 210,956 | |
Mức chi tiền thuốc_men tối_đa cho người lao_động là bao_nhiêu ? | Về vấn_đề của chị thì hiện không có quy_định trực_tiếp về mức chi tiền thuốc_men cho người lao_động mà chỉ có quy_định khống_chế mức chi các khoản phú: ... ) | None | 1 | Về vấn_đề của chị thì hiện không có quy_định trực_tiếp về mức chi tiền thuốc_men cho người lao_động mà chỉ có quy_định khống_chế mức chi các khoản phúc_lợi cho người lao_động theo khoản 4 Điều 3 Thông_tư 25/2018/TT-BTC như sau : Sửa_đổi , bổ_sung tiết e điểm 2.2 , tiết b điểm 2.6 , điểm 2.11 và điểm 2.30 Khoản 2 Điều 6 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/6/2014 của Bộ Tài_chính ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính ) như sau : ... 4 . Sửa_đổi đoạn thứ nhất của gạch đầu dòng thứ năm tại điểm 2.30 , Khoản 2 , Điều 6 của Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC): - Khoản chi có tính_chất phúc_lợi chi trực_tiếp cho người lao_động như : chi đám hiếu , hỷ của bản_thân và gia_đình người lao_động ; chi nghỉ_mát , chi hỗ_trợ Điều_trị ; chi hỗ_trợ bổ_sung kiến_thức học_tập tại cơ_sở đào_tạo ; chi hỗ_trợ gia_đình người lao_động bị ảnh_hưởng bởi thiên_tai , địch_hoạ , tai_nạn , ốm_đau ; chi khen_thưởng con của người lao_động có thành_tích tốt trong học_tập ; chi hỗ_trợ chi_phí đi_lại ngày lễ , tết cho người lao_động ; chi bảo_hiểm tai_nạn , bảo_hiểm sức_khoẻ , bảo_hiểm tự_nguyện khác cho người lao_động ( trừ Khoản chi mua bảo_hiểm_nhân_thọ cho người lao_động , bảo_hiểm hưu_trí tự_nguyện cho người lao_động hướng_dẫn tại điểm 2.11 Điều này ) và những Khoản chi có tính_chất phúc_lợi khác . Tổng_số chi có tính_chất phúc_lợi nêu trên không quá 01 tháng lương bình_quân thực_tế thực_hiện trong năm tính thuế của doanh_nghiệp . Theo đó , các khoản chi có tính_chất phúc_lợi cho người lao_động sẽ không được quá 01 tháng lương bình_quân thực_tế thực_hiện trong năm tính thuế của doanh_nghiệp . Người lao_động đau_ốm ( Hình từ Internet ) | 210,957 | |
Người sử_dụng lao_động có được xử_lý kỷ_luật trong thời_gian người lao_động nghỉ ốm_đau không ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 4 Điều 122 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Nguyên_tắc , trình_tự , thủ_tục xử_lý kỷ_luật lao_động ... 4 . Không được xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động đang trong thời_gian sau đây : a ) Nghỉ ốm_đau , điều_dưỡng ; nghỉ_việc được sự đồng_ý của người sử_dụng lao_động ; b ) Đang bị tạm giữ , tạm giam ; c ) Đang chờ kết_quả của cơ_quan có thẩm_quyền điều_tra xác_minh và kết_luận đối_với hành_vi vi_phạm được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 125 của Bộ_luật này ; d ) Người lao_động nữ mang thai ; người lao_động nghỉ thai_sản , nuôi con dưới 12 tháng tuổi . 5 . Không xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động vi_phạm kỷ_luật lao_động trong khi mắc bệnh_tâm_thần hoặc một bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình . Như_vậy , người sử_dụng lao_động không được xử_lý kỷ_luật trong thời_gian người lao_động nghỉ ốm_đau . | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 4 Điều 122 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Nguyên_tắc , trình_tự , thủ_tục xử_lý kỷ_luật lao_động ... 4 . Không được xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động đang trong thời_gian sau đây : a ) Nghỉ ốm_đau , điều_dưỡng ; nghỉ_việc được sự đồng_ý của người sử_dụng lao_động ; b ) Đang bị tạm giữ , tạm giam ; c ) Đang chờ kết_quả của cơ_quan có thẩm_quyền điều_tra xác_minh và kết_luận đối_với hành_vi vi_phạm được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 125 của Bộ_luật này ; d ) Người lao_động nữ mang thai ; người lao_động nghỉ thai_sản , nuôi con dưới 12 tháng tuổi . 5 . Không xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động vi_phạm kỷ_luật lao_động trong khi mắc bệnh_tâm_thần hoặc một bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình . Như_vậy , người sử_dụng lao_động không được xử_lý kỷ_luật trong thời_gian người lao_động nghỉ ốm_đau . | 210,958 | |
Người sử_dụng lao_động xử_lý kỷ_luật trong thời_gian người lao_động nghỉ ốm_đau thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm đ khoản 3 Điều 19 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Vi_phạm quy_định về kỷ_luật lao_động, trách_nhiệm vật_chất... 3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : a ) Xâm_phạm sức_khoẻ, danh_dự, tính_mạng, uy_tín hoặc nhân_phẩm của người lao_động khi xử_lý kỷ_luật lao_động nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Dùng hình_thức phạt tiền hoặc cắt lương thay việc xử_lý kỷ_luật lao_động ; c ) Xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động có hành_vi vi_phạm không được quy_định trong nội_quy lao_động hoặc không thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động đã giao_kết hoặc pháp_luật về lao_động không quy_định ; d ) Áp_dụng nhiều hình_thức kỷ_luật lao_động đối_với một hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động ; đ ) Xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động đang trong thời_gian sau đây : nghỉ ốm_đau ; nghỉ điều_dưỡng ; nghỉ_việc được sự đồng_ý của người sử_dụng lao_động ; đang bị tạm giữ ; đang bị tạm giam ; đang chờ kết_quả của cơ_quan có thẩm_quyền điều_tra, xác_minh và kết_luận đối_với hành_vi vi_phạm được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 125 của Bộ_luật Lao_động.... Như_vậy, người sử_dụng lao_động xử_lý kỷ_luật trong thời_gian | None | 1 | Căn_cứ theo điểm đ khoản 3 Điều 19 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về kỷ_luật lao_động , trách_nhiệm vật_chất ... 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : a ) Xâm_phạm sức_khoẻ , danh_dự , tính_mạng , uy_tín hoặc nhân_phẩm của người lao_động khi xử_lý kỷ_luật lao_động nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Dùng hình_thức phạt tiền hoặc cắt lương thay việc xử_lý kỷ_luật lao_động ; c ) Xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động có hành_vi vi_phạm không được quy_định trong nội_quy lao_động hoặc không thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động đã giao_kết hoặc pháp_luật về lao_động không quy_định ; d ) Áp_dụng nhiều hình_thức kỷ_luật lao_động đối_với một hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động ; đ ) Xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động đang trong thời_gian sau đây : nghỉ ốm_đau ; nghỉ điều_dưỡng ; nghỉ_việc được sự đồng_ý của người sử_dụng lao_động ; đang bị tạm giữ ; đang bị tạm giam ; đang chờ kết_quả của cơ_quan có thẩm_quyền điều_tra , xác_minh và kết_luận đối_với hành_vi vi_phạm được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 125 của Bộ_luật Lao_động . ... Như_vậy , người sử_dụng lao_động xử_lý kỷ_luật trong thời_gian người lao_động nghỉ ốm_đau thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng , và mức phạt này áp_dụng đối_với cá_nhân , tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm thì mức phạt sẽ gấp 02 lần theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. | 210,959 | |
Người sử_dụng lao_động xử_lý kỷ_luật trong thời_gian người lao_động nghỉ ốm_đau thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm đ khoản 3 Điều 19 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... điều_tra, xác_minh và kết_luận đối_với hành_vi vi_phạm được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 125 của Bộ_luật Lao_động.... Như_vậy, người sử_dụng lao_động xử_lý kỷ_luật trong thời_gian người lao_động nghỉ ốm_đau thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng, và mức phạt này áp_dụng đối_với cá_nhân, tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm thì mức phạt sẽ gấp 02 lần theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. Vi_phạm quy_định về kỷ_luật lao_động, trách_nhiệm vật_chất... 3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : a ) Xâm_phạm sức_khoẻ, danh_dự, tính_mạng, uy_tín hoặc nhân_phẩm của người lao_động khi xử_lý kỷ_luật lao_động nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Dùng hình_thức phạt tiền hoặc cắt lương thay việc xử_lý kỷ_luật lao_động ; c ) Xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động có hành_vi vi_phạm không được quy_định trong nội_quy lao_động hoặc không thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động đã giao_kết hoặc pháp_luật về lao_động không quy_định ; d ) Áp_dụng nhiều hình_thức kỷ_luật lao_động đối_với một hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động ; | None | 1 | Căn_cứ theo điểm đ khoản 3 Điều 19 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về kỷ_luật lao_động , trách_nhiệm vật_chất ... 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : a ) Xâm_phạm sức_khoẻ , danh_dự , tính_mạng , uy_tín hoặc nhân_phẩm của người lao_động khi xử_lý kỷ_luật lao_động nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Dùng hình_thức phạt tiền hoặc cắt lương thay việc xử_lý kỷ_luật lao_động ; c ) Xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động có hành_vi vi_phạm không được quy_định trong nội_quy lao_động hoặc không thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động đã giao_kết hoặc pháp_luật về lao_động không quy_định ; d ) Áp_dụng nhiều hình_thức kỷ_luật lao_động đối_với một hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động ; đ ) Xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động đang trong thời_gian sau đây : nghỉ ốm_đau ; nghỉ điều_dưỡng ; nghỉ_việc được sự đồng_ý của người sử_dụng lao_động ; đang bị tạm giữ ; đang bị tạm giam ; đang chờ kết_quả của cơ_quan có thẩm_quyền điều_tra , xác_minh và kết_luận đối_với hành_vi vi_phạm được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 125 của Bộ_luật Lao_động . ... Như_vậy , người sử_dụng lao_động xử_lý kỷ_luật trong thời_gian người lao_động nghỉ ốm_đau thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng , và mức phạt này áp_dụng đối_với cá_nhân , tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm thì mức phạt sẽ gấp 02 lần theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. | 210,960 | |
Người sử_dụng lao_động xử_lý kỷ_luật trong thời_gian người lao_động nghỉ ốm_đau thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm đ khoản 3 Điều 19 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... trong nội_quy lao_động hoặc không thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động đã giao_kết hoặc pháp_luật về lao_động không quy_định ; d ) Áp_dụng nhiều hình_thức kỷ_luật lao_động đối_với một hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động ; đ ) Xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động đang trong thời_gian sau đây : nghỉ ốm_đau ; nghỉ điều_dưỡng ; nghỉ_việc được sự đồng_ý của người sử_dụng lao_động ; đang bị tạm giữ ; đang bị tạm giam ; đang chờ kết_quả của cơ_quan có thẩm_quyền điều_tra, xác_minh và kết_luận đối_với hành_vi vi_phạm được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 125 của Bộ_luật Lao_động.... Như_vậy, người sử_dụng lao_động xử_lý kỷ_luật trong thời_gian người lao_động nghỉ ốm_đau thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng, và mức phạt này áp_dụng đối_với cá_nhân, tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm thì mức phạt sẽ gấp 02 lần theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm đ khoản 3 Điều 19 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về kỷ_luật lao_động , trách_nhiệm vật_chất ... 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : a ) Xâm_phạm sức_khoẻ , danh_dự , tính_mạng , uy_tín hoặc nhân_phẩm của người lao_động khi xử_lý kỷ_luật lao_động nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Dùng hình_thức phạt tiền hoặc cắt lương thay việc xử_lý kỷ_luật lao_động ; c ) Xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động có hành_vi vi_phạm không được quy_định trong nội_quy lao_động hoặc không thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động đã giao_kết hoặc pháp_luật về lao_động không quy_định ; d ) Áp_dụng nhiều hình_thức kỷ_luật lao_động đối_với một hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động ; đ ) Xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động đang trong thời_gian sau đây : nghỉ ốm_đau ; nghỉ điều_dưỡng ; nghỉ_việc được sự đồng_ý của người sử_dụng lao_động ; đang bị tạm giữ ; đang bị tạm giam ; đang chờ kết_quả của cơ_quan có thẩm_quyền điều_tra , xác_minh và kết_luận đối_với hành_vi vi_phạm được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 125 của Bộ_luật Lao_động . ... Như_vậy , người sử_dụng lao_động xử_lý kỷ_luật trong thời_gian người lao_động nghỉ ốm_đau thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng , và mức phạt này áp_dụng đối_với cá_nhân , tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm thì mức phạt sẽ gấp 02 lần theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. | 210,961 | |
Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả là ai ? | Theo Điều 36 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) có quy_định : ... Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả là tổ_chức, cá_nhân nắm giữ một, một_số hoặc toàn_bộ quyền quy_định tại khoản 3 Điều 19 và khoản 1 Điều 20 của Luật này. Trước_đây, Điều 36 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định : Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả là tổ_chức, cá_nhân nắm giữ một, một_số hoặc toàn_bộ các quyền tài_sản quy_định tại Điều 20 của Luật này. Căn_cứ Điều 18 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ ngày 26/04/2023 ) quy_định về chủ_sở_hữu quyền_tác_giả như sau : Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả quy_định tại Điều 36 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ bao_gồm : 1. Tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam. 2. Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài có tác_phẩm được sáng_tạo và thể_hiện dưới hình_thức vật_chất nhất_định tại Việt_Nam. 3. Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài có tác_phẩm được công_bố lần đầu_tiên tại Việt_Nam. 4. Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài có tác_phẩm được bảo_hộ tại Việt_Nam theo Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. Căn_cứ quy_định trên, ta thấy người nước_ngoài có_thể là chủ_sở_hữu quyền_tác_giả trong các trường_hợp như sau : + Người nước_ngoài có tác_phẩm được sáng_tạo và thể_hiện dưới hình_thức vật_chất nhất_định tại Việt_Nam. + | None | 1 | Theo Điều 36 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) có quy_định : Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả là tổ_chức , cá_nhân nắm giữ một , một_số hoặc toàn_bộ quyền quy_định tại khoản 3 Điều 19 và khoản 1 Điều 20 của Luật này . Trước_đây , Điều 36 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định : Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả là tổ_chức , cá_nhân nắm giữ một , một_số hoặc toàn_bộ các quyền tài_sản quy_định tại Điều 20 của Luật này . Căn_cứ Điều 18 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ ngày 26/04/2023 ) quy_định về chủ_sở_hữu quyền_tác_giả như sau : Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả quy_định tại Điều 36 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ bao_gồm : 1 . Tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có tác_phẩm được sáng_tạo và thể_hiện dưới hình_thức vật_chất nhất_định tại Việt_Nam . 3 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có tác_phẩm được công_bố lần đầu_tiên tại Việt_Nam . 4 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có tác_phẩm được bảo_hộ tại Việt_Nam theo Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Căn_cứ quy_định trên , ta thấy người nước_ngoài có_thể là chủ_sở_hữu quyền_tác_giả trong các trường_hợp như sau : + Người nước_ngoài có tác_phẩm được sáng_tạo và thể_hiện dưới hình_thức vật_chất nhất_định tại Việt_Nam . + Người nước_ngoài có tác_phẩm được công_bố lần đầu_tiên tại Việt_Nam . + Người nước_ngoài có tác_phẩm được bảo_hộ tại Việt_Nam theo Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Trước_đây , tại Điều 25 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP ( Hết hiệu_lực từ ngày 26/4/2023 ) quy_định về chủ_sở_hữu quyền_tác_giả như sau : Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả quy_định tại Điều 36 của Luật sở_hữu_trí_tuệ bao_gồm : 1 . Tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có tác_phẩm được sáng_tạo và thể_hiện dưới hình_thức vật_chất nhất_định tại Việt_Nam . 3 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có tác_phẩm được công_bố lần đầu_tiên tại Việt_Nam . 4 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có tác_phẩm được bảo_hộ tại Việt_Nam theo Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Người nước_ngoài có là chủ_sở_hữu quyền_tác_giả không ? | 210,962 | |
Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả là ai ? | Theo Điều 36 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) có quy_định : ... , ta thấy người nước_ngoài có_thể là chủ_sở_hữu quyền_tác_giả trong các trường_hợp như sau : + Người nước_ngoài có tác_phẩm được sáng_tạo và thể_hiện dưới hình_thức vật_chất nhất_định tại Việt_Nam. + Người nước_ngoài có tác_phẩm được công_bố lần đầu_tiên tại Việt_Nam. + Người nước_ngoài có tác_phẩm được bảo_hộ tại Việt_Nam theo Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. Trước_đây, tại Điều 25 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP ( Hết hiệu_lực từ ngày 26/4/2023 ) quy_định về chủ_sở_hữu quyền_tác_giả như sau : Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả quy_định tại Điều 36 của Luật sở_hữu_trí_tuệ bao_gồm : 1. Tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam. 2. Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài có tác_phẩm được sáng_tạo và thể_hiện dưới hình_thức vật_chất nhất_định tại Việt_Nam. 3. Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài có tác_phẩm được công_bố lần đầu_tiên tại Việt_Nam. 4. Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài có tác_phẩm được bảo_hộ tại Việt_Nam theo Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. Người nước_ngoài có là chủ_sở_hữu quyền_tác_giả không? | None | 1 | Theo Điều 36 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) có quy_định : Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả là tổ_chức , cá_nhân nắm giữ một , một_số hoặc toàn_bộ quyền quy_định tại khoản 3 Điều 19 và khoản 1 Điều 20 của Luật này . Trước_đây , Điều 36 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định : Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả là tổ_chức , cá_nhân nắm giữ một , một_số hoặc toàn_bộ các quyền tài_sản quy_định tại Điều 20 của Luật này . Căn_cứ Điều 18 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ ngày 26/04/2023 ) quy_định về chủ_sở_hữu quyền_tác_giả như sau : Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả quy_định tại Điều 36 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ bao_gồm : 1 . Tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có tác_phẩm được sáng_tạo và thể_hiện dưới hình_thức vật_chất nhất_định tại Việt_Nam . 3 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có tác_phẩm được công_bố lần đầu_tiên tại Việt_Nam . 4 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có tác_phẩm được bảo_hộ tại Việt_Nam theo Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Căn_cứ quy_định trên , ta thấy người nước_ngoài có_thể là chủ_sở_hữu quyền_tác_giả trong các trường_hợp như sau : + Người nước_ngoài có tác_phẩm được sáng_tạo và thể_hiện dưới hình_thức vật_chất nhất_định tại Việt_Nam . + Người nước_ngoài có tác_phẩm được công_bố lần đầu_tiên tại Việt_Nam . + Người nước_ngoài có tác_phẩm được bảo_hộ tại Việt_Nam theo Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Trước_đây , tại Điều 25 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP ( Hết hiệu_lực từ ngày 26/4/2023 ) quy_định về chủ_sở_hữu quyền_tác_giả như sau : Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả quy_định tại Điều 36 của Luật sở_hữu_trí_tuệ bao_gồm : 1 . Tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có tác_phẩm được sáng_tạo và thể_hiện dưới hình_thức vật_chất nhất_định tại Việt_Nam . 3 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có tác_phẩm được công_bố lần đầu_tiên tại Việt_Nam . 4 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có tác_phẩm được bảo_hộ tại Việt_Nam theo Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Người nước_ngoài có là chủ_sở_hữu quyền_tác_giả không ? | 210,963 | |
Việc chuyển quyền sử_dụng quyền_tác_giả được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 45 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 có quy_định về việc chuyển_nhượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : ... - Chuyển_nhượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan là việc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan chuyển_giao quyền_sở_hữu đối_với các quyền quy_định tại khoản 3 Điều 19 , Điều 20 , khoản 3 Điều 29 , Điều 30 và Điều 31 của Luật này cho tổ_chức , cá_nhân khác theo hợp_đồng hoặc theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Tác_giả không được chuyển_nhượng các quyền nhân_thân quy_định tại Điều 19 , trừ quyền công_bố tác_phẩm ; người biểu_diễn không được chuyển_nhượng các quyền nhân_thân quy_định tại khoản 2 Điều 29 của Luật này . - Trong trường_hợp tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng có đồng chủ_sở_hữu thì việc chuyển_nhượng phải có sự thoả_thuận của tất_cả các đồng chủ_sở_hữu ; trong trường_hợp có đồng chủ_sở_hữu nhưng tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng có các phần riêng_biệt có_thể tách ra sử_dụng độc_lập thì chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan có quyền chuyển_nhượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan đối_với phần riêng_biệt của mình cho tổ_chức , cá_nhân khác . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 45 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 có quy_định về việc chuyển_nhượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : - Chuyển_nhượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan là việc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan chuyển_giao quyền_sở_hữu đối_với các quyền quy_định tại khoản 3 Điều 19 , Điều 20 , khoản 3 Điều 29 , Điều 30 và Điều 31 của Luật này cho tổ_chức , cá_nhân khác theo hợp_đồng hoặc theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Tác_giả không được chuyển_nhượng các quyền nhân_thân quy_định tại Điều 19 , trừ quyền công_bố tác_phẩm ; người biểu_diễn không được chuyển_nhượng các quyền nhân_thân quy_định tại khoản 2 Điều 29 của Luật này . - Trong trường_hợp tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng có đồng chủ_sở_hữu thì việc chuyển_nhượng phải có sự thoả_thuận của tất_cả các đồng chủ_sở_hữu ; trong trường_hợp có đồng chủ_sở_hữu nhưng tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng có các phần riêng_biệt có_thể tách ra sử_dụng độc_lập thì chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan có quyền chuyển_nhượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan đối_với phần riêng_biệt của mình cho tổ_chức , cá_nhân khác . | 210,964 | |
Hợp_đồng sử_dụng quyền_tác_giả bao_gồm những nội_dung nào ? | Theo Điều 48 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về các nội của hợp_đồng sử_dụng quyền_tác_giả như sau : ... - Hợp_đồng sử_dụng quyền_tác_giả , quyền liên_quan phải được lập thành_văn bản gồm những nội_dung chủ_yếu sau đây : + Tên và địa_chỉ đầy_đủ của bên chuyển quyền và bên được chuyển quyền ; + Căn_cứ chuyển quyền ; + Phạm_vi chuyển_giao quyền ; + Giá , phương_thức thanh_toán ; + Quyền và nghĩa_vụ của các bên ; + Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng . - Việc thực_hiện , sửa_đổi , chấm_dứt , huỷ_bỏ hợp_đồng sử_dụng quyền_tác_giả , quyền liên_quan được áp_dụng theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . Như_vậy , người nước_ngoài có_thể là chủ_sở_hữu của quyền_tác_giả theo quy_định . Việc chuyển_nhượng quyền sử_dụng đối_với quyền_tác_giả phải đáp_ứng các quy_định chung và hợp_đồng chuyển_nhượng phải đảm_bảo đầy_đủ nội_dung luật_định . | None | 1 | Theo Điều 48 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về các nội của hợp_đồng sử_dụng quyền_tác_giả như sau : - Hợp_đồng sử_dụng quyền_tác_giả , quyền liên_quan phải được lập thành_văn bản gồm những nội_dung chủ_yếu sau đây : + Tên và địa_chỉ đầy_đủ của bên chuyển quyền và bên được chuyển quyền ; + Căn_cứ chuyển quyền ; + Phạm_vi chuyển_giao quyền ; + Giá , phương_thức thanh_toán ; + Quyền và nghĩa_vụ của các bên ; + Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng . - Việc thực_hiện , sửa_đổi , chấm_dứt , huỷ_bỏ hợp_đồng sử_dụng quyền_tác_giả , quyền liên_quan được áp_dụng theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . Như_vậy , người nước_ngoài có_thể là chủ_sở_hữu của quyền_tác_giả theo quy_định . Việc chuyển_nhượng quyền sử_dụng đối_với quyền_tác_giả phải đáp_ứng các quy_định chung và hợp_đồng chuyển_nhượng phải đảm_bảo đầy_đủ nội_dung luật_định . | 210,965 | |
Công_ty chứng_khoán được quyền đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán hay không ? | Theo quy_định tại Điều 57 Luật Chứng_khoán 2019 về điều_kiện đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán cụ_thể như sau : ... Điều_kiện đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán 1 . Ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam , trong đó có hoạt_động lưu ký chứng_khoán ; b ) Đáp_ứng tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật về ngân_hàng , hoạt_động kinh_doanh có lãi trong năm gần nhất ; c ) Có địa_điểm , trang_bị , thiết_bị phục_vụ hoạt_động lưu ký , thanh_toán giao_dịch chứng_khoán . 2 . Công_ty chứng_khoán được đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán khi được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán . Theo đó , công_ty chứng_khoán có_thể đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán khi được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 57 Luật Chứng_khoán 2019 về điều_kiện đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán cụ_thể như sau : Điều_kiện đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán 1 . Ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam , trong đó có hoạt_động lưu ký chứng_khoán ; b ) Đáp_ứng tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật về ngân_hàng , hoạt_động kinh_doanh có lãi trong năm gần nhất ; c ) Có địa_điểm , trang_bị , thiết_bị phục_vụ hoạt_động lưu ký , thanh_toán giao_dịch chứng_khoán . 2 . Công_ty chứng_khoán được đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán khi được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán . Theo đó , công_ty chứng_khoán có_thể đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán khi được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán . | 210,966 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán cho công_ty chứng_khoán gồm những thành_phần nào ? | Theo quy_định tại Điều 58 Luật Chứng_khoán 2019 , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán đối_với công_ty chứng_khoán đ: ... Theo quy_định tại Điều 58 Luật Chứng_khoán 2019, hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán đối_với công_ty chứng_khoán được quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán 1. Hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán cho ngân_hàng thương_mại, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bao_gồm : a ) Giấy đề_nghị đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán ; b ) Giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; c ) Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật bảo_đảm thực_hiện hoạt_động lưu ký, thanh_toán giao_dịch chứng_khoán ; d ) Tài_liệu chứng_minh đáp_ứng điều_kiện về tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật về ngân_hàng ; đ ) Báo_cáo tài_chính năm gần nhất đã được kiểm_toán. 2. Hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán cho công_ty chứng_khoán bao_gồm các tài_liệu quy_định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều này. Theo đó, hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán đối_với công_ty chứng_khoán bao_gồm : - Giấy đề_nghị đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán ; - Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật bảo_đảm thực_hiện hoạt_động lưu ký, thanh_toán giao_dịch chứng_khoán Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán ( Hình | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 58 Luật Chứng_khoán 2019 , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán đối_với công_ty chứng_khoán được quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán 1 . Hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán cho ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bao_gồm : a ) Giấy đề_nghị đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán ; b ) Giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; c ) Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật bảo_đảm thực_hiện hoạt_động lưu ký , thanh_toán giao_dịch chứng_khoán ; d ) Tài_liệu chứng_minh đáp_ứng điều_kiện về tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật về ngân_hàng ; đ ) Báo_cáo tài_chính năm gần nhất đã được kiểm_toán . 2 . Hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán cho công_ty chứng_khoán bao_gồm các tài_liệu quy_định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều này . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán đối_với công_ty chứng_khoán bao_gồm : - Giấy đề_nghị đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán ; - Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật bảo_đảm thực_hiện hoạt_động lưu ký , thanh_toán giao_dịch chứng_khoán Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán ( Hình từ Internet ) | 210,967 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán cho công_ty chứng_khoán gồm những thành_phần nào ? | Theo quy_định tại Điều 58 Luật Chứng_khoán 2019 , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán đối_với công_ty chứng_khoán đ: ... đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán ; - Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật bảo_đảm thực_hiện hoạt_động lưu ký, thanh_toán giao_dịch chứng_khoán Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán ( Hình từ Internet )Theo quy_định tại Điều 58 Luật Chứng_khoán 2019, hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán đối_với công_ty chứng_khoán được quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán 1. Hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán cho ngân_hàng thương_mại, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bao_gồm : a ) Giấy đề_nghị đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán ; b ) Giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; c ) Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật bảo_đảm thực_hiện hoạt_động lưu ký, thanh_toán giao_dịch chứng_khoán ; d ) Tài_liệu chứng_minh đáp_ứng điều_kiện về tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật về ngân_hàng ; đ ) Báo_cáo tài_chính năm gần nhất đã được kiểm_toán. 2. Hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán cho công_ty chứng_khoán bao_gồm các tài_liệu quy_định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều này. Theo đó, hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán đối_với công_ty chứng_khoán bao_gồm : | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 58 Luật Chứng_khoán 2019 , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán đối_với công_ty chứng_khoán được quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán 1 . Hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán cho ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bao_gồm : a ) Giấy đề_nghị đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán ; b ) Giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; c ) Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật bảo_đảm thực_hiện hoạt_động lưu ký , thanh_toán giao_dịch chứng_khoán ; d ) Tài_liệu chứng_minh đáp_ứng điều_kiện về tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật về ngân_hàng ; đ ) Báo_cáo tài_chính năm gần nhất đã được kiểm_toán . 2 . Hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán cho công_ty chứng_khoán bao_gồm các tài_liệu quy_định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều này . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán đối_với công_ty chứng_khoán bao_gồm : - Giấy đề_nghị đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán ; - Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật bảo_đảm thực_hiện hoạt_động lưu ký , thanh_toán giao_dịch chứng_khoán Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán ( Hình từ Internet ) | 210,968 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán cho công_ty chứng_khoán gồm những thành_phần nào ? | Theo quy_định tại Điều 58 Luật Chứng_khoán 2019 , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán đối_với công_ty chứng_khoán đ: ... các tài_liệu quy_định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều này. Theo đó, hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán đối_với công_ty chứng_khoán bao_gồm : - Giấy đề_nghị đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán ; - Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật bảo_đảm thực_hiện hoạt_động lưu ký, thanh_toán giao_dịch chứng_khoán Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 58 Luật Chứng_khoán 2019 , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán đối_với công_ty chứng_khoán được quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán 1 . Hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán cho ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bao_gồm : a ) Giấy đề_nghị đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán ; b ) Giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; c ) Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật bảo_đảm thực_hiện hoạt_động lưu ký , thanh_toán giao_dịch chứng_khoán ; d ) Tài_liệu chứng_minh đáp_ứng điều_kiện về tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật về ngân_hàng ; đ ) Báo_cáo tài_chính năm gần nhất đã được kiểm_toán . 2 . Hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán cho công_ty chứng_khoán bao_gồm các tài_liệu quy_định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều này . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán đối_với công_ty chứng_khoán bao_gồm : - Giấy đề_nghị đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán ; - Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật bảo_đảm thực_hiện hoạt_động lưu ký , thanh_toán giao_dịch chứng_khoán Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán ( Hình từ Internet ) | 210,969 | |
Công_ty chứng_khoán phải tiến_hành hoạt_động lưu ký chứng_khoán trên thực_tế sau bao_lâu kể từ ngày được cấp giấy chứng_nhận ? | Tại Điều 59 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định như sau : ... Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán 1 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán . Trường_hợp từ_chối , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 2 . Trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán , công_ty chứng_khoán , ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải làm thủ_tục đăng_ký thành_viên lưu ký tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và tiến_hành hoạt_động lưu ký chứng_khoán . Như_vậy , trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán , công_ty chứng_khoán phải làm thủ_tục đăng_ký thành_viên lưu ký tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và tiến_hành hoạt_động lưu ký chứng_khoán . | None | 1 | Tại Điều 59 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định như sau : Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán 1 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán . Trường_hợp từ_chối , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 2 . Trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán , công_ty chứng_khoán , ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải làm thủ_tục đăng_ký thành_viên lưu ký tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và tiến_hành hoạt_động lưu ký chứng_khoán . Như_vậy , trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán , công_ty chứng_khoán phải làm thủ_tục đăng_ký thành_viên lưu ký tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và tiến_hành hoạt_động lưu ký chứng_khoán . | 210,970 | |
Trường_hợp nào công_ty chứng_khoán có_thể bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán ? | Tại Điều 60 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định liên_quan đến việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán cụ_thể như sau : ... Đình_chỉ hoạt_động lưu ký chứng_khoán, thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán 1. Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam đình_chỉ hoạt_động lưu ký chứng_khoán của thành_viên lưu ký tối_đa là 90 ngày trong các trường_hợp sau đây : a ) Thường_xuyên vi_phạm nghĩa_vụ của thành_viên lưu ký theo quy_định của Luật này và quy_chế của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; b ) Để xảy ra thiếu_sót gây thiệt_hại nghiêm_trọng cho khách_hàng. 2. Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán của công_ty chứng_khoán, ngân_hàng thương_mại, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trong các trường_hợp sau đây : a ) Hết thời_hạn bị đình_chỉ hoạt_động lưu ký chứng_khoán mà không khắc_phục được các vi_phạm, thiếu_sót quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Không tiến_hành hoạt_động lưu ký chứng_khoán trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán ; c ) Bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; d ) Bị chấm_dứt tồn_tại, chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp ; đ ) Tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động lưu ký chứng_khoán sau khi được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận ; e | None | 1 | Tại Điều 60 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định liên_quan đến việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán cụ_thể như sau : Đình_chỉ hoạt_động lưu ký chứng_khoán , thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán 1 . Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam đình_chỉ hoạt_động lưu ký chứng_khoán của thành_viên lưu ký tối_đa là 90 ngày trong các trường_hợp sau đây : a ) Thường_xuyên vi_phạm nghĩa_vụ của thành_viên lưu ký theo quy_định của Luật này và quy_chế của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; b ) Để xảy ra thiếu_sót gây thiệt_hại nghiêm_trọng cho khách_hàng . 2 . Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán của công_ty chứng_khoán , ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trong các trường_hợp sau đây : a ) Hết thời_hạn bị đình_chỉ hoạt_động lưu ký chứng_khoán mà không khắc_phục được các vi_phạm , thiếu_sót quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Không tiến_hành hoạt_động lưu ký chứng_khoán trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán ; c ) Bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; d ) Bị chấm_dứt tồn_tại , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp ; đ ) Tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động lưu ký chứng_khoán sau khi được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận ; e ) Không đáp_ứng các điều_kiện đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán quy_định tại Điều 57 của Luật này . 3 . Khi bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán , thành_viên lưu ký phải làm thủ_tục tất toán tài_khoản lưu ký chứng_khoán theo quy_chế của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . Như_vậy , khi rơi vào một trong những trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này thì công tư chứng_khoán có_thể bị Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán . | 210,971 | |
Trường_hợp nào công_ty chứng_khoán có_thể bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán ? | Tại Điều 60 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định liên_quan đến việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán cụ_thể như sau : ... ) Bị chấm_dứt tồn_tại, chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp ; đ ) Tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động lưu ký chứng_khoán sau khi được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận ; e ) Không đáp_ứng các điều_kiện đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán quy_định tại Điều 57 của Luật này. 3. Khi bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán, thành_viên lưu ký phải làm thủ_tục tất toán tài_khoản lưu ký chứng_khoán theo quy_chế của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam. Như_vậy, khi rơi vào một trong những trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này thì công tư chứng_khoán có_thể bị Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán. | None | 1 | Tại Điều 60 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định liên_quan đến việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán cụ_thể như sau : Đình_chỉ hoạt_động lưu ký chứng_khoán , thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán 1 . Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam đình_chỉ hoạt_động lưu ký chứng_khoán của thành_viên lưu ký tối_đa là 90 ngày trong các trường_hợp sau đây : a ) Thường_xuyên vi_phạm nghĩa_vụ của thành_viên lưu ký theo quy_định của Luật này và quy_chế của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; b ) Để xảy ra thiếu_sót gây thiệt_hại nghiêm_trọng cho khách_hàng . 2 . Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán của công_ty chứng_khoán , ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trong các trường_hợp sau đây : a ) Hết thời_hạn bị đình_chỉ hoạt_động lưu ký chứng_khoán mà không khắc_phục được các vi_phạm , thiếu_sót quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Không tiến_hành hoạt_động lưu ký chứng_khoán trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán ; c ) Bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; d ) Bị chấm_dứt tồn_tại , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp ; đ ) Tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động lưu ký chứng_khoán sau khi được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận ; e ) Không đáp_ứng các điều_kiện đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán quy_định tại Điều 57 của Luật này . 3 . Khi bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán , thành_viên lưu ký phải làm thủ_tục tất toán tài_khoản lưu ký chứng_khoán theo quy_chế của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . Như_vậy , khi rơi vào một trong những trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này thì công tư chứng_khoán có_thể bị Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán . | 210,972 | |
Mục_tiêu tổng_quát trong việc cải_thiện xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia | Theo Điều 1 Quyết_định 412 / QĐ-TTg như sau : ... Phấn_đấu đến năm 2030 , là nước đang phát_triển , có công_nghiệp hiện_đại , thu_nhập trung_bình cao ; có_thể_chế quản_lý hoàn_thiện , cạnh_tranh , hiệu_lực , hiệu_quả ; nền kinh_tế phát_triển mạnh_mẽ trên cơ_sở khoa_học , công_nghệ gắn với nâng cao hiệu_quả trong hoạt_động đối_ngoại và hội_nhập quốc_tế , tiếp_tục cải_thiện môi_trường đầu_tư ; nâng cao vị_thế và uy_tín của Việt_Nam trên trường quốc_tế , tạo thuận_lợi để nâng xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia lên mức Đầu_tư , góp_phần giảm chi_phí huy_động vốn , giảm mức rủi_ro tín_dụng quốc_gia . Đến năm 2030 , Việt_Nam sẽ đạt mức xếp_hạng tín_nhiệm từ Baa3 ( đối_với Moody ’ s ) hoặc BBB - ( đối_với S & amp ; P và Fitch ) trở lên ? | None | 1 | Theo Điều 1 Quyết_định 412 / QĐ-TTg như sau : Phấn_đấu đến năm 2030 , là nước đang phát_triển , có công_nghiệp hiện_đại , thu_nhập trung_bình cao ; có_thể_chế quản_lý hoàn_thiện , cạnh_tranh , hiệu_lực , hiệu_quả ; nền kinh_tế phát_triển mạnh_mẽ trên cơ_sở khoa_học , công_nghệ gắn với nâng cao hiệu_quả trong hoạt_động đối_ngoại và hội_nhập quốc_tế , tiếp_tục cải_thiện môi_trường đầu_tư ; nâng cao vị_thế và uy_tín của Việt_Nam trên trường quốc_tế , tạo thuận_lợi để nâng xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia lên mức Đầu_tư , góp_phần giảm chi_phí huy_động vốn , giảm mức rủi_ro tín_dụng quốc_gia . Đến năm 2030 , Việt_Nam sẽ đạt mức xếp_hạng tín_nhiệm từ Baa3 ( đối_với Moody ’ s ) hoặc BBB - ( đối_với S & amp ; P và Fitch ) trở lên ? | 210,973 | |
Mục_tiêu cụ_thể trong việc cải_thiện xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia | Theo Điều 1 Quyết_định 412 / QĐ-TTg như sau : ... - Đến năm 2030 đạt mức xếp_hạng tín_nhiệm từ Baa3 ( đối_với Moody ’ s ) hoặc BBB - ( đối_với S & amp ; P và Fitch ) trở lên. - Các chỉ_tiêu chủ_yếu về kinh_tế vĩ_mô : Tốc_độ tăng_trưởng tổng_sản_phẩm trong nước ( GDP ) bình_quân cả giai_đoạn khoảng 7% / năm ; GDP bình_quân đầu người theo giá hiện_hành đến năm 2030 đạt khoảng 7.500 USD ; tổng đầu_tư xã_hội bình_quân đạt 33-35% GDP. - Các chỉ_tiêu về tài_khoá : Kiểm_soát bội_chi_ngân_sách nhà_nước được Quốc_hội phê_duyệt trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm và kế_hoạch tài_chính quốc_gia 5 năm, phấn_đấu bội_chi_ngân_sách nhà_nước đến năm 2030 khoảng 3% GDP ; nợ công không quá 60% GDP, nợ Chính_phủ không quá 50% GDP. - Các chỉ_tiêu lĩnh_vực tiền_tệ, ngân_hàng : Tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu các ngân_hàng thương_mại giai_đoạn 2021-2025 đạt 11-12% ; đến năm 2030 duy_trì tối_thiểu 12% ; tỷ_lệ vốn chủ_sở_hữu trên_tài sản có rủi_ro của khối ngân_hàng ở mức tối_thiểu 9% ; duy_trì mức dự_trữ ngoại_hối tương_đương với tối_thiểu 16 tuần nhập_khẩu. - Các chỉ_tiêu chủ_yếu về xã_hội : Chỉ_số phát_triển con_người ( HDI | None | 1 | Theo Điều 1 Quyết_định 412 / QĐ-TTg như sau : - Đến năm 2030 đạt mức xếp_hạng tín_nhiệm từ Baa3 ( đối_với Moody ’ s ) hoặc BBB - ( đối_với S & amp ; P và Fitch ) trở lên . - Các chỉ_tiêu chủ_yếu về kinh_tế vĩ_mô : Tốc_độ tăng_trưởng tổng_sản_phẩm trong nước ( GDP ) bình_quân cả giai_đoạn khoảng 7% / năm ; GDP bình_quân đầu người theo giá hiện_hành đến năm 2030 đạt khoảng 7.500 USD ; tổng đầu_tư xã_hội bình_quân đạt 33-35% GDP . - Các chỉ_tiêu về tài_khoá : Kiểm_soát bội_chi_ngân_sách nhà_nước được Quốc_hội phê_duyệt trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm và kế_hoạch tài_chính quốc_gia 5 năm , phấn_đấu bội_chi_ngân_sách nhà_nước đến năm 2030 khoảng 3% GDP ; nợ công không quá 60% GDP , nợ Chính_phủ không quá 50% GDP . - Các chỉ_tiêu lĩnh_vực tiền_tệ , ngân_hàng : Tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu các ngân_hàng thương_mại giai_đoạn 2021-2025 đạt 11-12% ; đến năm 2030 duy_trì tối_thiểu 12% ; tỷ_lệ vốn chủ_sở_hữu trên_tài sản có rủi_ro của khối ngân_hàng ở mức tối_thiểu 9% ; duy_trì mức dự_trữ ngoại_hối tương_đương với tối_thiểu 16 tuần nhập_khẩu . - Các chỉ_tiêu chủ_yếu về xã_hội : Chỉ_số phát_triển con_người ( HDI ) duy_trì trên 0,7 . - Các chỉ_tiêu chủ_yếu về môi_trường : Tỷ_lệ che_phủ rừng ổn_định ở mức 42% ; tỷ_lệ xử_lý và tái_sử_dụng nước_thải ra môi_trường_lưu_vực các sông đạt trên 70% ; giảm 9% lượng phát thải khí nhà_kính . | 210,974 | |
Mục_tiêu cụ_thể trong việc cải_thiện xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia | Theo Điều 1 Quyết_định 412 / QĐ-TTg như sau : ... của khối ngân_hàng ở mức tối_thiểu 9% ; duy_trì mức dự_trữ ngoại_hối tương_đương với tối_thiểu 16 tuần nhập_khẩu. - Các chỉ_tiêu chủ_yếu về xã_hội : Chỉ_số phát_triển con_người ( HDI ) duy_trì trên 0,7. - Các chỉ_tiêu chủ_yếu về môi_trường : Tỷ_lệ che_phủ rừng ổn_định ở mức 42% ; tỷ_lệ xử_lý và tái_sử_dụng nước_thải ra môi_trường_lưu_vực các sông đạt trên 70% ; giảm 9% lượng phát thải khí nhà_kính. - Đến năm 2030 đạt mức xếp_hạng tín_nhiệm từ Baa3 ( đối_với Moody ’ s ) hoặc BBB - ( đối_với S & amp ; P và Fitch ) trở lên. - Các chỉ_tiêu chủ_yếu về kinh_tế vĩ_mô : Tốc_độ tăng_trưởng tổng_sản_phẩm trong nước ( GDP ) bình_quân cả giai_đoạn khoảng 7% / năm ; GDP bình_quân đầu người theo giá hiện_hành đến năm 2030 đạt khoảng 7.500 USD ; tổng đầu_tư xã_hội bình_quân đạt 33-35% GDP. - Các chỉ_tiêu về tài_khoá : Kiểm_soát bội_chi_ngân_sách nhà_nước được Quốc_hội phê_duyệt trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm và kế_hoạch tài_chính quốc_gia 5 năm, phấn_đấu bội_chi_ngân_sách nhà_nước đến năm 2030 khoảng 3% GDP ; nợ công không quá 60% GDP, nợ | None | 1 | Theo Điều 1 Quyết_định 412 / QĐ-TTg như sau : - Đến năm 2030 đạt mức xếp_hạng tín_nhiệm từ Baa3 ( đối_với Moody ’ s ) hoặc BBB - ( đối_với S & amp ; P và Fitch ) trở lên . - Các chỉ_tiêu chủ_yếu về kinh_tế vĩ_mô : Tốc_độ tăng_trưởng tổng_sản_phẩm trong nước ( GDP ) bình_quân cả giai_đoạn khoảng 7% / năm ; GDP bình_quân đầu người theo giá hiện_hành đến năm 2030 đạt khoảng 7.500 USD ; tổng đầu_tư xã_hội bình_quân đạt 33-35% GDP . - Các chỉ_tiêu về tài_khoá : Kiểm_soát bội_chi_ngân_sách nhà_nước được Quốc_hội phê_duyệt trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm và kế_hoạch tài_chính quốc_gia 5 năm , phấn_đấu bội_chi_ngân_sách nhà_nước đến năm 2030 khoảng 3% GDP ; nợ công không quá 60% GDP , nợ Chính_phủ không quá 50% GDP . - Các chỉ_tiêu lĩnh_vực tiền_tệ , ngân_hàng : Tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu các ngân_hàng thương_mại giai_đoạn 2021-2025 đạt 11-12% ; đến năm 2030 duy_trì tối_thiểu 12% ; tỷ_lệ vốn chủ_sở_hữu trên_tài sản có rủi_ro của khối ngân_hàng ở mức tối_thiểu 9% ; duy_trì mức dự_trữ ngoại_hối tương_đương với tối_thiểu 16 tuần nhập_khẩu . - Các chỉ_tiêu chủ_yếu về xã_hội : Chỉ_số phát_triển con_người ( HDI ) duy_trì trên 0,7 . - Các chỉ_tiêu chủ_yếu về môi_trường : Tỷ_lệ che_phủ rừng ổn_định ở mức 42% ; tỷ_lệ xử_lý và tái_sử_dụng nước_thải ra môi_trường_lưu_vực các sông đạt trên 70% ; giảm 9% lượng phát thải khí nhà_kính . | 210,975 | |
Mục_tiêu cụ_thể trong việc cải_thiện xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia | Theo Điều 1 Quyết_định 412 / QĐ-TTg như sau : ... phê_duyệt trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm và kế_hoạch tài_chính quốc_gia 5 năm, phấn_đấu bội_chi_ngân_sách nhà_nước đến năm 2030 khoảng 3% GDP ; nợ công không quá 60% GDP, nợ Chính_phủ không quá 50% GDP. - Các chỉ_tiêu lĩnh_vực tiền_tệ, ngân_hàng : Tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu các ngân_hàng thương_mại giai_đoạn 2021-2025 đạt 11-12% ; đến năm 2030 duy_trì tối_thiểu 12% ; tỷ_lệ vốn chủ_sở_hữu trên_tài sản có rủi_ro của khối ngân_hàng ở mức tối_thiểu 9% ; duy_trì mức dự_trữ ngoại_hối tương_đương với tối_thiểu 16 tuần nhập_khẩu. - Các chỉ_tiêu chủ_yếu về xã_hội : Chỉ_số phát_triển con_người ( HDI ) duy_trì trên 0,7. - Các chỉ_tiêu chủ_yếu về môi_trường : Tỷ_lệ che_phủ rừng ổn_định ở mức 42% ; tỷ_lệ xử_lý và tái_sử_dụng nước_thải ra môi_trường_lưu_vực các sông đạt trên 70% ; giảm 9% lượng phát thải khí nhà_kính. | None | 1 | Theo Điều 1 Quyết_định 412 / QĐ-TTg như sau : - Đến năm 2030 đạt mức xếp_hạng tín_nhiệm từ Baa3 ( đối_với Moody ’ s ) hoặc BBB - ( đối_với S & amp ; P và Fitch ) trở lên . - Các chỉ_tiêu chủ_yếu về kinh_tế vĩ_mô : Tốc_độ tăng_trưởng tổng_sản_phẩm trong nước ( GDP ) bình_quân cả giai_đoạn khoảng 7% / năm ; GDP bình_quân đầu người theo giá hiện_hành đến năm 2030 đạt khoảng 7.500 USD ; tổng đầu_tư xã_hội bình_quân đạt 33-35% GDP . - Các chỉ_tiêu về tài_khoá : Kiểm_soát bội_chi_ngân_sách nhà_nước được Quốc_hội phê_duyệt trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm và kế_hoạch tài_chính quốc_gia 5 năm , phấn_đấu bội_chi_ngân_sách nhà_nước đến năm 2030 khoảng 3% GDP ; nợ công không quá 60% GDP , nợ Chính_phủ không quá 50% GDP . - Các chỉ_tiêu lĩnh_vực tiền_tệ , ngân_hàng : Tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu các ngân_hàng thương_mại giai_đoạn 2021-2025 đạt 11-12% ; đến năm 2030 duy_trì tối_thiểu 12% ; tỷ_lệ vốn chủ_sở_hữu trên_tài sản có rủi_ro của khối ngân_hàng ở mức tối_thiểu 9% ; duy_trì mức dự_trữ ngoại_hối tương_đương với tối_thiểu 16 tuần nhập_khẩu . - Các chỉ_tiêu chủ_yếu về xã_hội : Chỉ_số phát_triển con_người ( HDI ) duy_trì trên 0,7 . - Các chỉ_tiêu chủ_yếu về môi_trường : Tỷ_lệ che_phủ rừng ổn_định ở mức 42% ; tỷ_lệ xử_lý và tái_sử_dụng nước_thải ra môi_trường_lưu_vực các sông đạt trên 70% ; giảm 9% lượng phát thải khí nhà_kính . | 210,976 | |
Các giải_pháp chủ_yếu trong việc cải_thiện xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia | Theo Điều 1 Quyết_định 412 / QĐ-TTg như sau : ... ( a ) Triển_khai đồng_bộ các nhiệm_vụ, giải_pháp đề ra tại Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội giai_đoạn 2021-2030 và các Kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội từng giai_đoạn 5 năm. - Triển_khai đồng_bộ các nhiệm_vụ, giải_pháp về ổn_định kinh_tế vĩ_mô, phát_triển kinh_tế - xã_hội, điều_hành chính_sách tài_chính - ngân_sách nhà_nước, tiền_tệ, nợ công, đầu_tư công theo các kế_hoạch 5 năm phù_hợp với Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội giai_đoạn 2021-2030. - Tiếp_tục hoàn_thiện, nâng cao chất_lượng thể_chế kinh_tế_thị_trường định_hướng xã_hội_chủ_nghĩa. - Đẩy_mạnh cơ_cấu lại nền kinh_tế gắn với đổi_mới mô_hình tăng_trưởng ; tiếp_tục phát_huy tiềm_năng tăng_trưởng và cải_thiện các chỉ_số kinh_tế, bao_gồm chỉ_tiêu GDP bình_quân đầu người trong trung và dài_hạn. - Duy_trì năng_lực cạnh_tranh trong lĩnh_vực sản_xuất công_nghiệp, đa_dạng_hoá và xây_dựng năng_lực cạnh_tranh trong chuỗi cung_ứng công_nghệ và sản_xuất công_nghiệp có giá_trị gia_tăng cao. - Triệt_để khai_thác lợi_thế của các hiệp_định thương_mại, củng_cố vị_thế của Việt_Nam trong chuỗi cung_ứng toàn_cầu, góp_phần thu_hút có chọn_lọc dòng vốn FDI. - Nâng cao năng_suất và chất_lượng nguồn nhân_lực thông_qua giáo_dục và đào_tạo, tối_ưu_hoá lực_lượng lao_động trẻ đáp_ứng yêu_cầu của cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần | None | 1 | Theo Điều 1 Quyết_định 412 / QĐ-TTg như sau : ( a ) Triển_khai đồng_bộ các nhiệm_vụ , giải_pháp đề ra tại Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội giai_đoạn 2021-2030 và các Kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội từng giai_đoạn 5 năm . - Triển_khai đồng_bộ các nhiệm_vụ , giải_pháp về ổn_định kinh_tế vĩ_mô , phát_triển kinh_tế - xã_hội , điều_hành chính_sách tài_chính - ngân_sách nhà_nước , tiền_tệ , nợ công , đầu_tư công theo các kế_hoạch 5 năm phù_hợp với Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội giai_đoạn 2021-2030 . - Tiếp_tục hoàn_thiện , nâng cao chất_lượng thể_chế kinh_tế_thị_trường định_hướng xã_hội_chủ_nghĩa . - Đẩy_mạnh cơ_cấu lại nền kinh_tế gắn với đổi_mới mô_hình tăng_trưởng ; tiếp_tục phát_huy tiềm_năng tăng_trưởng và cải_thiện các chỉ_số kinh_tế , bao_gồm chỉ_tiêu GDP bình_quân đầu người trong trung và dài_hạn . - Duy_trì năng_lực cạnh_tranh trong lĩnh_vực sản_xuất công_nghiệp , đa_dạng_hoá và xây_dựng năng_lực cạnh_tranh trong chuỗi cung_ứng công_nghệ và sản_xuất công_nghiệp có giá_trị gia_tăng cao . - Triệt_để khai_thác lợi_thế của các hiệp_định thương_mại , củng_cố vị_thế của Việt_Nam trong chuỗi cung_ứng toàn_cầu , góp_phần thu_hút có chọn_lọc dòng vốn FDI . - Nâng cao năng_suất và chất_lượng nguồn nhân_lực thông_qua giáo_dục và đào_tạo , tối_ưu_hoá lực_lượng lao_động trẻ đáp_ứng yêu_cầu của cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư và hội_nhập quốc_tế . ( b ) Cải_thiện chất_lượng thể_chế , quản_trị , tăng_cường công_khai , minh_bạch dữ_liệu phù_hợp với thông_lệ quốc_tế . - Tham_gia chủ_động , theo_dõi sát để cải_thiện điểm_số Chỉ_số Quản_trị Toàn_cầu ( WGI ) và các xếp_hạng toàn_cầu khác về quản_trị , môi_trường kinh_doanh , phát_triển con_người … trong dài_hạn , thể_hiện cam_kết mạnh_mẽ của Chính_phủ trong việc cải_thiện năng_lực thể_chế , phản_ánh tích_cực trong kết_quả xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . - Nâng cao các tiêu_chuẩn công_bố dữ_liệu để phù_hợp hơn với thông_lệ quốc_tế và thực_tiễn tại các thị_trường mới nổi . Cải_thiện chất_lượng và tính kịp_thời của dữ_liệu , tăng_cường phối_hợp và chia_sẻ dữ_liệu giữa các cơ_quan điều_hành kinh_tế vĩ_mô . - Đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , thúc_đẩy quá_trình chuyển_đổi số , xây_dựng Chính_phủ_điện_tử hướng tới Chính_phủ số . Hoàn_thành xây_dựng , đưa vào khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu quan_trọng và nền_tảng kết_nối , chia_sẻ quốc_gia . ( c ) Xây_dựng nền tài_chính công vững_mạnh , mở_rộng cơ_sở thu bền_vững để cải_thiện các chỉ_số nợ và thúc_đẩy củng_cố tài_khoá . - Tiếp_tục củng_cố nền_tảng tài_khoá lành_mạnh , tập_trung cải_thiện điểm_số về thu ngân_sách thông_qua hoàn_thiện hệ_thống chính_sách thu gắn với cơ_cấu lại thu ngân_sách nhà_nước theo hướng bao_quát các nguồn thu , mở_rộng cơ_sở thu , nhất_là các nguồn thu mới , phù_hợp với thực_tiễn , các cam_kết hội_nhập và thông_lệ quốc_tế tốt . - Cải_thiện các chỉ_số tài_khoá , giảm dần bội_chi_ngân_sách nhà_nước , tỷ_lệ nợ công , nợ Chính_phủ so với GDP . - Tiếp_tục tăng_cường minh_bạch chính_sách tài_khoá ; đẩy_mạnh việc quản_lý , điều_hành tài_chính ngân_sách theo trung_hạn , đảm_bảo sự đồng_bộ , thống_nhất giữa kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn với kế_hoạch tài_chính quốc_gia và vay , trả nợ công 5 năm ; thực_hiện kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 3 năm , chương_trình quản_lý nợ công 3 năm theo quy_định của luật_pháp và thông_lệ quốc_tế ; tăng_cường áp_dụng các thông_lệ quốc_tế tốt trong quản_lý rủi_ro danh_mục nợ Chính_phủ , đảm_bảo vay nợ bền_vững . ( d ) Cải_thiện cơ_cấu và chất_lượng của khu_vực ngân_hàng và doanh_nghiệp nhà_nước để giảm rủi_ro nghĩa_vụ nợ dự_phòng đối_với ngân_sách nhà_nước . - Tăng_cường xử_lý nợ xấu , hạn_chế nợ xấu phát_sinh , tiếp_tục tái cấu_trúc ngành ngân_hàng , giảm_thiểu rủi_ro nợ xấu thông_qua các biện_pháp tăng_cường vốn hoá các ngân_hàng thương_mại , cải_thiện chất_lượng tài_sản và các khoản cho vay của ngân_hàng , cải_thiện tỷ_lệ tài_sản và nợ , đẩy_mạnh tiến_độ xử_lý các tài_sản có vấn_đề / nợ xấu còn lại . - Tiếp_tục hoàn_thiện hành_lang_pháp_lý về cấp tín_dụng , mở_rộng tín_dụng hiệu_quả , tập_trung vào các lĩnh_vực sản_xuất kinh_doanh , lĩnh_vực ưu_tiên theo chủ_trương của Chính_phủ ; kiểm_soát chặt_chẽ vào các lĩnh_vực rủi_ro cao . - Theo_dõi sát , đảm_bảo mọi khoản vay Chính_phủ bảo_đảm được thanh_toán đầy_đủ , đúng hạn . - Tiếp_tục thực_hiện sắp_xếp lại doanh_nghiệp nhà_nước , nâng cao hiệu_quả của doanh_nghiệp nhà_nước sau cổ_phần_hoá . - Tăng_cường tính minh_bạch , công_khai dữ_liệu của ngân_hàng và doanh_nghiệp để cải_thiện khả_năng dự_báo về hiệu_quả tài_chính . ( đ ) Tăng_cường hiệu_quả , nâng cao nhận_thức về tầm quan_trọng của công_tác xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia , tăng_cường hợp_tác với các tổ_chức xếp_hạng tín_nhiệm và các tổ_chức quốc_tế . - Tiếp_tục đẩy_mạnh công_tác thông_tin , tuyên_truyền về chủ_trương , chính_sách quản_lý , điều_hành kinh_tế vĩ_mô của Chính_phủ , nhất_là các biện_pháp về kiểm_soát lạm_phát , ổn_định kinh_tế vĩ_mô , bảo_đảm an_sinh xã_hội . - Tăng_cường năng_lực cán_bộ , bố_trí đội_ngũ cán_bộ có chuyên_môn , kinh_nghiệm phù_hợp chuyên_trách công_tác xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . - Tăng_cường học_tập kinh_nghiệm quốc_tế , tích_cực tham_vấn các chuyên_gia tư_vấn trong nước và quốc_tế , không ngừng nâng cao nhận_thức về tầm quan_trọng của công_tác xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia , theo đó cải_thiện chất_lượng thông_tin cung_cấp , phương_pháp làm_việc với các cơ_quan xếp_hạng tín_nhiệm để phản_ảnh được thông_tin tích_cực về kinh_tế vĩ_mô , quản_lý tài_khoá , tiền_tệ , nợ công . - Xây_dựng quy_chế cung_cấp thông_tin cụ_thể , cập_nhật , có tính thời_sự đối_với các lĩnh_vực như tình_hình chính_trị ; đường_lối , chủ_trương , chính_sách , chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội của Việt_Nam ; các chính_sách về tài_khoá , tiền_tệ , giá , thương_mại , đầu_tư , nợ công ; kết_quả cải_cách hành_chính và các thông_tin theo yêu_cầu của Bộ Tài_chính để phục_vụ công_tác đánh_giá xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . Các Bộ , ngành có lộ_trình tăng_cường công_bố , chia_sẻ thông_tin chi_tiết hơn trên môi_trường số . - Chủ_động cung_cấp thông_tin thường_xuyên theo các kênh đa_dạng để quảng_bá về những kết_quả tích_cực trong điều_hành kinh_tế vĩ_mô , phát_triển kinh_tế - xã_hội . - Xây_dựng lịch biểu và định_kỳ tổ_chức đợt tiếp_xúc tại Việt_Nam và nước_ngoài để quảng_bá tới các tổ_chức xếp_hạng tín_nhiệm , cộng_đồng nhà_đầu_tư , các tổ_chức quốc_tế ; chủ_động gặp và trao_đổi với đại_diện lãnh_đạo cấp cao của Uỷ_ban đánh_giá các tổ_chức xếp_hạng tín_nhiệm nhân_dịp các hội_nghị quốc_tế để phản_ánh và cập_nhật tình_hình kinh_tế - xã_hội của Việt_Nam . - Nâng cao tính chủ_động , tích_cực , phối_hợp đồng_bộ giữa Bộ , ngành , tổ_chức được giao chủ_trì hoặc tham_gia công_tác đánh_giá xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . - Nâng cao trách_nhiệm giải_trình của cơ_quan , đơn_vị , nhóm nòng_cốt trong phối_hợp tham_gia công_tác xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . Siết chặt kỷ_luật , kỷ_cương ; khen_thưởng , kỷ_luật kịp_thời , nghiêm_minh . | 210,977 | |
Các giải_pháp chủ_yếu trong việc cải_thiện xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia | Theo Điều 1 Quyết_định 412 / QĐ-TTg như sau : ... , góp_phần thu_hút có chọn_lọc dòng vốn FDI. - Nâng cao năng_suất và chất_lượng nguồn nhân_lực thông_qua giáo_dục và đào_tạo, tối_ưu_hoá lực_lượng lao_động trẻ đáp_ứng yêu_cầu của cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư và hội_nhập quốc_tế. ( b ) Cải_thiện chất_lượng thể_chế, quản_trị, tăng_cường công_khai, minh_bạch dữ_liệu phù_hợp với thông_lệ quốc_tế. - Tham_gia chủ_động, theo_dõi sát để cải_thiện điểm_số Chỉ_số Quản_trị Toàn_cầu ( WGI ) và các xếp_hạng toàn_cầu khác về quản_trị, môi_trường kinh_doanh, phát_triển con_người … trong dài_hạn, thể_hiện cam_kết mạnh_mẽ của Chính_phủ trong việc cải_thiện năng_lực thể_chế, phản_ánh tích_cực trong kết_quả xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia. - Nâng cao các tiêu_chuẩn công_bố dữ_liệu để phù_hợp hơn với thông_lệ quốc_tế và thực_tiễn tại các thị_trường mới nổi. Cải_thiện chất_lượng và tính kịp_thời của dữ_liệu, tăng_cường phối_hợp và chia_sẻ dữ_liệu giữa các cơ_quan điều_hành kinh_tế vĩ_mô. - Đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin, thúc_đẩy quá_trình chuyển_đổi số, xây_dựng Chính_phủ_điện_tử hướng tới Chính_phủ số. Hoàn_thành xây_dựng, đưa vào khai_thác, sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu quan_trọng và nền_tảng kết_nối, chia_sẻ quốc_gia. ( c ) Xây_dựng nền tài_chính công vững_mạnh, mở_rộng cơ_sở thu bền_vững để cải_thiện các | None | 1 | Theo Điều 1 Quyết_định 412 / QĐ-TTg như sau : ( a ) Triển_khai đồng_bộ các nhiệm_vụ , giải_pháp đề ra tại Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội giai_đoạn 2021-2030 và các Kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội từng giai_đoạn 5 năm . - Triển_khai đồng_bộ các nhiệm_vụ , giải_pháp về ổn_định kinh_tế vĩ_mô , phát_triển kinh_tế - xã_hội , điều_hành chính_sách tài_chính - ngân_sách nhà_nước , tiền_tệ , nợ công , đầu_tư công theo các kế_hoạch 5 năm phù_hợp với Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội giai_đoạn 2021-2030 . - Tiếp_tục hoàn_thiện , nâng cao chất_lượng thể_chế kinh_tế_thị_trường định_hướng xã_hội_chủ_nghĩa . - Đẩy_mạnh cơ_cấu lại nền kinh_tế gắn với đổi_mới mô_hình tăng_trưởng ; tiếp_tục phát_huy tiềm_năng tăng_trưởng và cải_thiện các chỉ_số kinh_tế , bao_gồm chỉ_tiêu GDP bình_quân đầu người trong trung và dài_hạn . - Duy_trì năng_lực cạnh_tranh trong lĩnh_vực sản_xuất công_nghiệp , đa_dạng_hoá và xây_dựng năng_lực cạnh_tranh trong chuỗi cung_ứng công_nghệ và sản_xuất công_nghiệp có giá_trị gia_tăng cao . - Triệt_để khai_thác lợi_thế của các hiệp_định thương_mại , củng_cố vị_thế của Việt_Nam trong chuỗi cung_ứng toàn_cầu , góp_phần thu_hút có chọn_lọc dòng vốn FDI . - Nâng cao năng_suất và chất_lượng nguồn nhân_lực thông_qua giáo_dục và đào_tạo , tối_ưu_hoá lực_lượng lao_động trẻ đáp_ứng yêu_cầu của cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư và hội_nhập quốc_tế . ( b ) Cải_thiện chất_lượng thể_chế , quản_trị , tăng_cường công_khai , minh_bạch dữ_liệu phù_hợp với thông_lệ quốc_tế . - Tham_gia chủ_động , theo_dõi sát để cải_thiện điểm_số Chỉ_số Quản_trị Toàn_cầu ( WGI ) và các xếp_hạng toàn_cầu khác về quản_trị , môi_trường kinh_doanh , phát_triển con_người … trong dài_hạn , thể_hiện cam_kết mạnh_mẽ của Chính_phủ trong việc cải_thiện năng_lực thể_chế , phản_ánh tích_cực trong kết_quả xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . - Nâng cao các tiêu_chuẩn công_bố dữ_liệu để phù_hợp hơn với thông_lệ quốc_tế và thực_tiễn tại các thị_trường mới nổi . Cải_thiện chất_lượng và tính kịp_thời của dữ_liệu , tăng_cường phối_hợp và chia_sẻ dữ_liệu giữa các cơ_quan điều_hành kinh_tế vĩ_mô . - Đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , thúc_đẩy quá_trình chuyển_đổi số , xây_dựng Chính_phủ_điện_tử hướng tới Chính_phủ số . Hoàn_thành xây_dựng , đưa vào khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu quan_trọng và nền_tảng kết_nối , chia_sẻ quốc_gia . ( c ) Xây_dựng nền tài_chính công vững_mạnh , mở_rộng cơ_sở thu bền_vững để cải_thiện các chỉ_số nợ và thúc_đẩy củng_cố tài_khoá . - Tiếp_tục củng_cố nền_tảng tài_khoá lành_mạnh , tập_trung cải_thiện điểm_số về thu ngân_sách thông_qua hoàn_thiện hệ_thống chính_sách thu gắn với cơ_cấu lại thu ngân_sách nhà_nước theo hướng bao_quát các nguồn thu , mở_rộng cơ_sở thu , nhất_là các nguồn thu mới , phù_hợp với thực_tiễn , các cam_kết hội_nhập và thông_lệ quốc_tế tốt . - Cải_thiện các chỉ_số tài_khoá , giảm dần bội_chi_ngân_sách nhà_nước , tỷ_lệ nợ công , nợ Chính_phủ so với GDP . - Tiếp_tục tăng_cường minh_bạch chính_sách tài_khoá ; đẩy_mạnh việc quản_lý , điều_hành tài_chính ngân_sách theo trung_hạn , đảm_bảo sự đồng_bộ , thống_nhất giữa kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn với kế_hoạch tài_chính quốc_gia và vay , trả nợ công 5 năm ; thực_hiện kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 3 năm , chương_trình quản_lý nợ công 3 năm theo quy_định của luật_pháp và thông_lệ quốc_tế ; tăng_cường áp_dụng các thông_lệ quốc_tế tốt trong quản_lý rủi_ro danh_mục nợ Chính_phủ , đảm_bảo vay nợ bền_vững . ( d ) Cải_thiện cơ_cấu và chất_lượng của khu_vực ngân_hàng và doanh_nghiệp nhà_nước để giảm rủi_ro nghĩa_vụ nợ dự_phòng đối_với ngân_sách nhà_nước . - Tăng_cường xử_lý nợ xấu , hạn_chế nợ xấu phát_sinh , tiếp_tục tái cấu_trúc ngành ngân_hàng , giảm_thiểu rủi_ro nợ xấu thông_qua các biện_pháp tăng_cường vốn hoá các ngân_hàng thương_mại , cải_thiện chất_lượng tài_sản và các khoản cho vay của ngân_hàng , cải_thiện tỷ_lệ tài_sản và nợ , đẩy_mạnh tiến_độ xử_lý các tài_sản có vấn_đề / nợ xấu còn lại . - Tiếp_tục hoàn_thiện hành_lang_pháp_lý về cấp tín_dụng , mở_rộng tín_dụng hiệu_quả , tập_trung vào các lĩnh_vực sản_xuất kinh_doanh , lĩnh_vực ưu_tiên theo chủ_trương của Chính_phủ ; kiểm_soát chặt_chẽ vào các lĩnh_vực rủi_ro cao . - Theo_dõi sát , đảm_bảo mọi khoản vay Chính_phủ bảo_đảm được thanh_toán đầy_đủ , đúng hạn . - Tiếp_tục thực_hiện sắp_xếp lại doanh_nghiệp nhà_nước , nâng cao hiệu_quả của doanh_nghiệp nhà_nước sau cổ_phần_hoá . - Tăng_cường tính minh_bạch , công_khai dữ_liệu của ngân_hàng và doanh_nghiệp để cải_thiện khả_năng dự_báo về hiệu_quả tài_chính . ( đ ) Tăng_cường hiệu_quả , nâng cao nhận_thức về tầm quan_trọng của công_tác xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia , tăng_cường hợp_tác với các tổ_chức xếp_hạng tín_nhiệm và các tổ_chức quốc_tế . - Tiếp_tục đẩy_mạnh công_tác thông_tin , tuyên_truyền về chủ_trương , chính_sách quản_lý , điều_hành kinh_tế vĩ_mô của Chính_phủ , nhất_là các biện_pháp về kiểm_soát lạm_phát , ổn_định kinh_tế vĩ_mô , bảo_đảm an_sinh xã_hội . - Tăng_cường năng_lực cán_bộ , bố_trí đội_ngũ cán_bộ có chuyên_môn , kinh_nghiệm phù_hợp chuyên_trách công_tác xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . - Tăng_cường học_tập kinh_nghiệm quốc_tế , tích_cực tham_vấn các chuyên_gia tư_vấn trong nước và quốc_tế , không ngừng nâng cao nhận_thức về tầm quan_trọng của công_tác xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia , theo đó cải_thiện chất_lượng thông_tin cung_cấp , phương_pháp làm_việc với các cơ_quan xếp_hạng tín_nhiệm để phản_ảnh được thông_tin tích_cực về kinh_tế vĩ_mô , quản_lý tài_khoá , tiền_tệ , nợ công . - Xây_dựng quy_chế cung_cấp thông_tin cụ_thể , cập_nhật , có tính thời_sự đối_với các lĩnh_vực như tình_hình chính_trị ; đường_lối , chủ_trương , chính_sách , chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội của Việt_Nam ; các chính_sách về tài_khoá , tiền_tệ , giá , thương_mại , đầu_tư , nợ công ; kết_quả cải_cách hành_chính và các thông_tin theo yêu_cầu của Bộ Tài_chính để phục_vụ công_tác đánh_giá xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . Các Bộ , ngành có lộ_trình tăng_cường công_bố , chia_sẻ thông_tin chi_tiết hơn trên môi_trường số . - Chủ_động cung_cấp thông_tin thường_xuyên theo các kênh đa_dạng để quảng_bá về những kết_quả tích_cực trong điều_hành kinh_tế vĩ_mô , phát_triển kinh_tế - xã_hội . - Xây_dựng lịch biểu và định_kỳ tổ_chức đợt tiếp_xúc tại Việt_Nam và nước_ngoài để quảng_bá tới các tổ_chức xếp_hạng tín_nhiệm , cộng_đồng nhà_đầu_tư , các tổ_chức quốc_tế ; chủ_động gặp và trao_đổi với đại_diện lãnh_đạo cấp cao của Uỷ_ban đánh_giá các tổ_chức xếp_hạng tín_nhiệm nhân_dịp các hội_nghị quốc_tế để phản_ánh và cập_nhật tình_hình kinh_tế - xã_hội của Việt_Nam . - Nâng cao tính chủ_động , tích_cực , phối_hợp đồng_bộ giữa Bộ , ngành , tổ_chức được giao chủ_trì hoặc tham_gia công_tác đánh_giá xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . - Nâng cao trách_nhiệm giải_trình của cơ_quan , đơn_vị , nhóm nòng_cốt trong phối_hợp tham_gia công_tác xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . Siết chặt kỷ_luật , kỷ_cương ; khen_thưởng , kỷ_luật kịp_thời , nghiêm_minh . | 210,978 | |
Các giải_pháp chủ_yếu trong việc cải_thiện xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia | Theo Điều 1 Quyết_định 412 / QĐ-TTg như sau : ... xây_dựng, đưa vào khai_thác, sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu quan_trọng và nền_tảng kết_nối, chia_sẻ quốc_gia. ( c ) Xây_dựng nền tài_chính công vững_mạnh, mở_rộng cơ_sở thu bền_vững để cải_thiện các chỉ_số nợ và thúc_đẩy củng_cố tài_khoá. - Tiếp_tục củng_cố nền_tảng tài_khoá lành_mạnh, tập_trung cải_thiện điểm_số về thu ngân_sách thông_qua hoàn_thiện hệ_thống chính_sách thu gắn với cơ_cấu lại thu ngân_sách nhà_nước theo hướng bao_quát các nguồn thu, mở_rộng cơ_sở thu, nhất_là các nguồn thu mới, phù_hợp với thực_tiễn, các cam_kết hội_nhập và thông_lệ quốc_tế tốt. - Cải_thiện các chỉ_số tài_khoá, giảm dần bội_chi_ngân_sách nhà_nước, tỷ_lệ nợ công, nợ Chính_phủ so với GDP. - Tiếp_tục tăng_cường minh_bạch chính_sách tài_khoá ; đẩy_mạnh việc quản_lý, điều_hành tài_chính ngân_sách theo trung_hạn, đảm_bảo sự đồng_bộ, thống_nhất giữa kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn với kế_hoạch tài_chính quốc_gia và vay, trả nợ công 5 năm ; thực_hiện kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 3 năm, chương_trình quản_lý nợ công 3 năm theo quy_định của luật_pháp và thông_lệ quốc_tế ; tăng_cường áp_dụng các thông_lệ quốc_tế tốt trong quản_lý rủi_ro danh_mục nợ Chính_phủ, đảm_bảo vay nợ bền_vững. ( d ) Cải_thiện cơ_cấu | None | 1 | Theo Điều 1 Quyết_định 412 / QĐ-TTg như sau : ( a ) Triển_khai đồng_bộ các nhiệm_vụ , giải_pháp đề ra tại Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội giai_đoạn 2021-2030 và các Kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội từng giai_đoạn 5 năm . - Triển_khai đồng_bộ các nhiệm_vụ , giải_pháp về ổn_định kinh_tế vĩ_mô , phát_triển kinh_tế - xã_hội , điều_hành chính_sách tài_chính - ngân_sách nhà_nước , tiền_tệ , nợ công , đầu_tư công theo các kế_hoạch 5 năm phù_hợp với Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội giai_đoạn 2021-2030 . - Tiếp_tục hoàn_thiện , nâng cao chất_lượng thể_chế kinh_tế_thị_trường định_hướng xã_hội_chủ_nghĩa . - Đẩy_mạnh cơ_cấu lại nền kinh_tế gắn với đổi_mới mô_hình tăng_trưởng ; tiếp_tục phát_huy tiềm_năng tăng_trưởng và cải_thiện các chỉ_số kinh_tế , bao_gồm chỉ_tiêu GDP bình_quân đầu người trong trung và dài_hạn . - Duy_trì năng_lực cạnh_tranh trong lĩnh_vực sản_xuất công_nghiệp , đa_dạng_hoá và xây_dựng năng_lực cạnh_tranh trong chuỗi cung_ứng công_nghệ và sản_xuất công_nghiệp có giá_trị gia_tăng cao . - Triệt_để khai_thác lợi_thế của các hiệp_định thương_mại , củng_cố vị_thế của Việt_Nam trong chuỗi cung_ứng toàn_cầu , góp_phần thu_hút có chọn_lọc dòng vốn FDI . - Nâng cao năng_suất và chất_lượng nguồn nhân_lực thông_qua giáo_dục và đào_tạo , tối_ưu_hoá lực_lượng lao_động trẻ đáp_ứng yêu_cầu của cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư và hội_nhập quốc_tế . ( b ) Cải_thiện chất_lượng thể_chế , quản_trị , tăng_cường công_khai , minh_bạch dữ_liệu phù_hợp với thông_lệ quốc_tế . - Tham_gia chủ_động , theo_dõi sát để cải_thiện điểm_số Chỉ_số Quản_trị Toàn_cầu ( WGI ) và các xếp_hạng toàn_cầu khác về quản_trị , môi_trường kinh_doanh , phát_triển con_người … trong dài_hạn , thể_hiện cam_kết mạnh_mẽ của Chính_phủ trong việc cải_thiện năng_lực thể_chế , phản_ánh tích_cực trong kết_quả xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . - Nâng cao các tiêu_chuẩn công_bố dữ_liệu để phù_hợp hơn với thông_lệ quốc_tế và thực_tiễn tại các thị_trường mới nổi . Cải_thiện chất_lượng và tính kịp_thời của dữ_liệu , tăng_cường phối_hợp và chia_sẻ dữ_liệu giữa các cơ_quan điều_hành kinh_tế vĩ_mô . - Đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , thúc_đẩy quá_trình chuyển_đổi số , xây_dựng Chính_phủ_điện_tử hướng tới Chính_phủ số . Hoàn_thành xây_dựng , đưa vào khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu quan_trọng và nền_tảng kết_nối , chia_sẻ quốc_gia . ( c ) Xây_dựng nền tài_chính công vững_mạnh , mở_rộng cơ_sở thu bền_vững để cải_thiện các chỉ_số nợ và thúc_đẩy củng_cố tài_khoá . - Tiếp_tục củng_cố nền_tảng tài_khoá lành_mạnh , tập_trung cải_thiện điểm_số về thu ngân_sách thông_qua hoàn_thiện hệ_thống chính_sách thu gắn với cơ_cấu lại thu ngân_sách nhà_nước theo hướng bao_quát các nguồn thu , mở_rộng cơ_sở thu , nhất_là các nguồn thu mới , phù_hợp với thực_tiễn , các cam_kết hội_nhập và thông_lệ quốc_tế tốt . - Cải_thiện các chỉ_số tài_khoá , giảm dần bội_chi_ngân_sách nhà_nước , tỷ_lệ nợ công , nợ Chính_phủ so với GDP . - Tiếp_tục tăng_cường minh_bạch chính_sách tài_khoá ; đẩy_mạnh việc quản_lý , điều_hành tài_chính ngân_sách theo trung_hạn , đảm_bảo sự đồng_bộ , thống_nhất giữa kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn với kế_hoạch tài_chính quốc_gia và vay , trả nợ công 5 năm ; thực_hiện kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 3 năm , chương_trình quản_lý nợ công 3 năm theo quy_định của luật_pháp và thông_lệ quốc_tế ; tăng_cường áp_dụng các thông_lệ quốc_tế tốt trong quản_lý rủi_ro danh_mục nợ Chính_phủ , đảm_bảo vay nợ bền_vững . ( d ) Cải_thiện cơ_cấu và chất_lượng của khu_vực ngân_hàng và doanh_nghiệp nhà_nước để giảm rủi_ro nghĩa_vụ nợ dự_phòng đối_với ngân_sách nhà_nước . - Tăng_cường xử_lý nợ xấu , hạn_chế nợ xấu phát_sinh , tiếp_tục tái cấu_trúc ngành ngân_hàng , giảm_thiểu rủi_ro nợ xấu thông_qua các biện_pháp tăng_cường vốn hoá các ngân_hàng thương_mại , cải_thiện chất_lượng tài_sản và các khoản cho vay của ngân_hàng , cải_thiện tỷ_lệ tài_sản và nợ , đẩy_mạnh tiến_độ xử_lý các tài_sản có vấn_đề / nợ xấu còn lại . - Tiếp_tục hoàn_thiện hành_lang_pháp_lý về cấp tín_dụng , mở_rộng tín_dụng hiệu_quả , tập_trung vào các lĩnh_vực sản_xuất kinh_doanh , lĩnh_vực ưu_tiên theo chủ_trương của Chính_phủ ; kiểm_soát chặt_chẽ vào các lĩnh_vực rủi_ro cao . - Theo_dõi sát , đảm_bảo mọi khoản vay Chính_phủ bảo_đảm được thanh_toán đầy_đủ , đúng hạn . - Tiếp_tục thực_hiện sắp_xếp lại doanh_nghiệp nhà_nước , nâng cao hiệu_quả của doanh_nghiệp nhà_nước sau cổ_phần_hoá . - Tăng_cường tính minh_bạch , công_khai dữ_liệu của ngân_hàng và doanh_nghiệp để cải_thiện khả_năng dự_báo về hiệu_quả tài_chính . ( đ ) Tăng_cường hiệu_quả , nâng cao nhận_thức về tầm quan_trọng của công_tác xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia , tăng_cường hợp_tác với các tổ_chức xếp_hạng tín_nhiệm và các tổ_chức quốc_tế . - Tiếp_tục đẩy_mạnh công_tác thông_tin , tuyên_truyền về chủ_trương , chính_sách quản_lý , điều_hành kinh_tế vĩ_mô của Chính_phủ , nhất_là các biện_pháp về kiểm_soát lạm_phát , ổn_định kinh_tế vĩ_mô , bảo_đảm an_sinh xã_hội . - Tăng_cường năng_lực cán_bộ , bố_trí đội_ngũ cán_bộ có chuyên_môn , kinh_nghiệm phù_hợp chuyên_trách công_tác xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . - Tăng_cường học_tập kinh_nghiệm quốc_tế , tích_cực tham_vấn các chuyên_gia tư_vấn trong nước và quốc_tế , không ngừng nâng cao nhận_thức về tầm quan_trọng của công_tác xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia , theo đó cải_thiện chất_lượng thông_tin cung_cấp , phương_pháp làm_việc với các cơ_quan xếp_hạng tín_nhiệm để phản_ảnh được thông_tin tích_cực về kinh_tế vĩ_mô , quản_lý tài_khoá , tiền_tệ , nợ công . - Xây_dựng quy_chế cung_cấp thông_tin cụ_thể , cập_nhật , có tính thời_sự đối_với các lĩnh_vực như tình_hình chính_trị ; đường_lối , chủ_trương , chính_sách , chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội của Việt_Nam ; các chính_sách về tài_khoá , tiền_tệ , giá , thương_mại , đầu_tư , nợ công ; kết_quả cải_cách hành_chính và các thông_tin theo yêu_cầu của Bộ Tài_chính để phục_vụ công_tác đánh_giá xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . Các Bộ , ngành có lộ_trình tăng_cường công_bố , chia_sẻ thông_tin chi_tiết hơn trên môi_trường số . - Chủ_động cung_cấp thông_tin thường_xuyên theo các kênh đa_dạng để quảng_bá về những kết_quả tích_cực trong điều_hành kinh_tế vĩ_mô , phát_triển kinh_tế - xã_hội . - Xây_dựng lịch biểu và định_kỳ tổ_chức đợt tiếp_xúc tại Việt_Nam và nước_ngoài để quảng_bá tới các tổ_chức xếp_hạng tín_nhiệm , cộng_đồng nhà_đầu_tư , các tổ_chức quốc_tế ; chủ_động gặp và trao_đổi với đại_diện lãnh_đạo cấp cao của Uỷ_ban đánh_giá các tổ_chức xếp_hạng tín_nhiệm nhân_dịp các hội_nghị quốc_tế để phản_ánh và cập_nhật tình_hình kinh_tế - xã_hội của Việt_Nam . - Nâng cao tính chủ_động , tích_cực , phối_hợp đồng_bộ giữa Bộ , ngành , tổ_chức được giao chủ_trì hoặc tham_gia công_tác đánh_giá xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . - Nâng cao trách_nhiệm giải_trình của cơ_quan , đơn_vị , nhóm nòng_cốt trong phối_hợp tham_gia công_tác xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . Siết chặt kỷ_luật , kỷ_cương ; khen_thưởng , kỷ_luật kịp_thời , nghiêm_minh . | 210,979 | |
Các giải_pháp chủ_yếu trong việc cải_thiện xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia | Theo Điều 1 Quyết_định 412 / QĐ-TTg như sau : ... năm theo quy_định của luật_pháp và thông_lệ quốc_tế ; tăng_cường áp_dụng các thông_lệ quốc_tế tốt trong quản_lý rủi_ro danh_mục nợ Chính_phủ, đảm_bảo vay nợ bền_vững. ( d ) Cải_thiện cơ_cấu và chất_lượng của khu_vực ngân_hàng và doanh_nghiệp nhà_nước để giảm rủi_ro nghĩa_vụ nợ dự_phòng đối_với ngân_sách nhà_nước. - Tăng_cường xử_lý nợ xấu, hạn_chế nợ xấu phát_sinh, tiếp_tục tái cấu_trúc ngành ngân_hàng, giảm_thiểu rủi_ro nợ xấu thông_qua các biện_pháp tăng_cường vốn hoá các ngân_hàng thương_mại, cải_thiện chất_lượng tài_sản và các khoản cho vay của ngân_hàng, cải_thiện tỷ_lệ tài_sản và nợ, đẩy_mạnh tiến_độ xử_lý các tài_sản có vấn_đề / nợ xấu còn lại. - Tiếp_tục hoàn_thiện hành_lang_pháp_lý về cấp tín_dụng, mở_rộng tín_dụng hiệu_quả, tập_trung vào các lĩnh_vực sản_xuất kinh_doanh, lĩnh_vực ưu_tiên theo chủ_trương của Chính_phủ ; kiểm_soát chặt_chẽ vào các lĩnh_vực rủi_ro cao. - Theo_dõi sát, đảm_bảo mọi khoản vay Chính_phủ bảo_đảm được thanh_toán đầy_đủ, đúng hạn. - Tiếp_tục thực_hiện sắp_xếp lại doanh_nghiệp nhà_nước, nâng cao hiệu_quả của doanh_nghiệp nhà_nước sau cổ_phần_hoá. - Tăng_cường tính minh_bạch, công_khai dữ_liệu của ngân_hàng và doanh_nghiệp để cải_thiện khả_năng dự_báo về hiệu_quả tài_chính. ( đ | None | 1 | Theo Điều 1 Quyết_định 412 / QĐ-TTg như sau : ( a ) Triển_khai đồng_bộ các nhiệm_vụ , giải_pháp đề ra tại Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội giai_đoạn 2021-2030 và các Kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội từng giai_đoạn 5 năm . - Triển_khai đồng_bộ các nhiệm_vụ , giải_pháp về ổn_định kinh_tế vĩ_mô , phát_triển kinh_tế - xã_hội , điều_hành chính_sách tài_chính - ngân_sách nhà_nước , tiền_tệ , nợ công , đầu_tư công theo các kế_hoạch 5 năm phù_hợp với Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội giai_đoạn 2021-2030 . - Tiếp_tục hoàn_thiện , nâng cao chất_lượng thể_chế kinh_tế_thị_trường định_hướng xã_hội_chủ_nghĩa . - Đẩy_mạnh cơ_cấu lại nền kinh_tế gắn với đổi_mới mô_hình tăng_trưởng ; tiếp_tục phát_huy tiềm_năng tăng_trưởng và cải_thiện các chỉ_số kinh_tế , bao_gồm chỉ_tiêu GDP bình_quân đầu người trong trung và dài_hạn . - Duy_trì năng_lực cạnh_tranh trong lĩnh_vực sản_xuất công_nghiệp , đa_dạng_hoá và xây_dựng năng_lực cạnh_tranh trong chuỗi cung_ứng công_nghệ và sản_xuất công_nghiệp có giá_trị gia_tăng cao . - Triệt_để khai_thác lợi_thế của các hiệp_định thương_mại , củng_cố vị_thế của Việt_Nam trong chuỗi cung_ứng toàn_cầu , góp_phần thu_hút có chọn_lọc dòng vốn FDI . - Nâng cao năng_suất và chất_lượng nguồn nhân_lực thông_qua giáo_dục và đào_tạo , tối_ưu_hoá lực_lượng lao_động trẻ đáp_ứng yêu_cầu của cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư và hội_nhập quốc_tế . ( b ) Cải_thiện chất_lượng thể_chế , quản_trị , tăng_cường công_khai , minh_bạch dữ_liệu phù_hợp với thông_lệ quốc_tế . - Tham_gia chủ_động , theo_dõi sát để cải_thiện điểm_số Chỉ_số Quản_trị Toàn_cầu ( WGI ) và các xếp_hạng toàn_cầu khác về quản_trị , môi_trường kinh_doanh , phát_triển con_người … trong dài_hạn , thể_hiện cam_kết mạnh_mẽ của Chính_phủ trong việc cải_thiện năng_lực thể_chế , phản_ánh tích_cực trong kết_quả xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . - Nâng cao các tiêu_chuẩn công_bố dữ_liệu để phù_hợp hơn với thông_lệ quốc_tế và thực_tiễn tại các thị_trường mới nổi . Cải_thiện chất_lượng và tính kịp_thời của dữ_liệu , tăng_cường phối_hợp và chia_sẻ dữ_liệu giữa các cơ_quan điều_hành kinh_tế vĩ_mô . - Đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , thúc_đẩy quá_trình chuyển_đổi số , xây_dựng Chính_phủ_điện_tử hướng tới Chính_phủ số . Hoàn_thành xây_dựng , đưa vào khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu quan_trọng và nền_tảng kết_nối , chia_sẻ quốc_gia . ( c ) Xây_dựng nền tài_chính công vững_mạnh , mở_rộng cơ_sở thu bền_vững để cải_thiện các chỉ_số nợ và thúc_đẩy củng_cố tài_khoá . - Tiếp_tục củng_cố nền_tảng tài_khoá lành_mạnh , tập_trung cải_thiện điểm_số về thu ngân_sách thông_qua hoàn_thiện hệ_thống chính_sách thu gắn với cơ_cấu lại thu ngân_sách nhà_nước theo hướng bao_quát các nguồn thu , mở_rộng cơ_sở thu , nhất_là các nguồn thu mới , phù_hợp với thực_tiễn , các cam_kết hội_nhập và thông_lệ quốc_tế tốt . - Cải_thiện các chỉ_số tài_khoá , giảm dần bội_chi_ngân_sách nhà_nước , tỷ_lệ nợ công , nợ Chính_phủ so với GDP . - Tiếp_tục tăng_cường minh_bạch chính_sách tài_khoá ; đẩy_mạnh việc quản_lý , điều_hành tài_chính ngân_sách theo trung_hạn , đảm_bảo sự đồng_bộ , thống_nhất giữa kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn với kế_hoạch tài_chính quốc_gia và vay , trả nợ công 5 năm ; thực_hiện kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 3 năm , chương_trình quản_lý nợ công 3 năm theo quy_định của luật_pháp và thông_lệ quốc_tế ; tăng_cường áp_dụng các thông_lệ quốc_tế tốt trong quản_lý rủi_ro danh_mục nợ Chính_phủ , đảm_bảo vay nợ bền_vững . ( d ) Cải_thiện cơ_cấu và chất_lượng của khu_vực ngân_hàng và doanh_nghiệp nhà_nước để giảm rủi_ro nghĩa_vụ nợ dự_phòng đối_với ngân_sách nhà_nước . - Tăng_cường xử_lý nợ xấu , hạn_chế nợ xấu phát_sinh , tiếp_tục tái cấu_trúc ngành ngân_hàng , giảm_thiểu rủi_ro nợ xấu thông_qua các biện_pháp tăng_cường vốn hoá các ngân_hàng thương_mại , cải_thiện chất_lượng tài_sản và các khoản cho vay của ngân_hàng , cải_thiện tỷ_lệ tài_sản và nợ , đẩy_mạnh tiến_độ xử_lý các tài_sản có vấn_đề / nợ xấu còn lại . - Tiếp_tục hoàn_thiện hành_lang_pháp_lý về cấp tín_dụng , mở_rộng tín_dụng hiệu_quả , tập_trung vào các lĩnh_vực sản_xuất kinh_doanh , lĩnh_vực ưu_tiên theo chủ_trương của Chính_phủ ; kiểm_soát chặt_chẽ vào các lĩnh_vực rủi_ro cao . - Theo_dõi sát , đảm_bảo mọi khoản vay Chính_phủ bảo_đảm được thanh_toán đầy_đủ , đúng hạn . - Tiếp_tục thực_hiện sắp_xếp lại doanh_nghiệp nhà_nước , nâng cao hiệu_quả của doanh_nghiệp nhà_nước sau cổ_phần_hoá . - Tăng_cường tính minh_bạch , công_khai dữ_liệu của ngân_hàng và doanh_nghiệp để cải_thiện khả_năng dự_báo về hiệu_quả tài_chính . ( đ ) Tăng_cường hiệu_quả , nâng cao nhận_thức về tầm quan_trọng của công_tác xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia , tăng_cường hợp_tác với các tổ_chức xếp_hạng tín_nhiệm và các tổ_chức quốc_tế . - Tiếp_tục đẩy_mạnh công_tác thông_tin , tuyên_truyền về chủ_trương , chính_sách quản_lý , điều_hành kinh_tế vĩ_mô của Chính_phủ , nhất_là các biện_pháp về kiểm_soát lạm_phát , ổn_định kinh_tế vĩ_mô , bảo_đảm an_sinh xã_hội . - Tăng_cường năng_lực cán_bộ , bố_trí đội_ngũ cán_bộ có chuyên_môn , kinh_nghiệm phù_hợp chuyên_trách công_tác xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . - Tăng_cường học_tập kinh_nghiệm quốc_tế , tích_cực tham_vấn các chuyên_gia tư_vấn trong nước và quốc_tế , không ngừng nâng cao nhận_thức về tầm quan_trọng của công_tác xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia , theo đó cải_thiện chất_lượng thông_tin cung_cấp , phương_pháp làm_việc với các cơ_quan xếp_hạng tín_nhiệm để phản_ảnh được thông_tin tích_cực về kinh_tế vĩ_mô , quản_lý tài_khoá , tiền_tệ , nợ công . - Xây_dựng quy_chế cung_cấp thông_tin cụ_thể , cập_nhật , có tính thời_sự đối_với các lĩnh_vực như tình_hình chính_trị ; đường_lối , chủ_trương , chính_sách , chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội của Việt_Nam ; các chính_sách về tài_khoá , tiền_tệ , giá , thương_mại , đầu_tư , nợ công ; kết_quả cải_cách hành_chính và các thông_tin theo yêu_cầu của Bộ Tài_chính để phục_vụ công_tác đánh_giá xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . Các Bộ , ngành có lộ_trình tăng_cường công_bố , chia_sẻ thông_tin chi_tiết hơn trên môi_trường số . - Chủ_động cung_cấp thông_tin thường_xuyên theo các kênh đa_dạng để quảng_bá về những kết_quả tích_cực trong điều_hành kinh_tế vĩ_mô , phát_triển kinh_tế - xã_hội . - Xây_dựng lịch biểu và định_kỳ tổ_chức đợt tiếp_xúc tại Việt_Nam và nước_ngoài để quảng_bá tới các tổ_chức xếp_hạng tín_nhiệm , cộng_đồng nhà_đầu_tư , các tổ_chức quốc_tế ; chủ_động gặp và trao_đổi với đại_diện lãnh_đạo cấp cao của Uỷ_ban đánh_giá các tổ_chức xếp_hạng tín_nhiệm nhân_dịp các hội_nghị quốc_tế để phản_ánh và cập_nhật tình_hình kinh_tế - xã_hội của Việt_Nam . - Nâng cao tính chủ_động , tích_cực , phối_hợp đồng_bộ giữa Bộ , ngành , tổ_chức được giao chủ_trì hoặc tham_gia công_tác đánh_giá xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . - Nâng cao trách_nhiệm giải_trình của cơ_quan , đơn_vị , nhóm nòng_cốt trong phối_hợp tham_gia công_tác xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . Siết chặt kỷ_luật , kỷ_cương ; khen_thưởng , kỷ_luật kịp_thời , nghiêm_minh . | 210,980 | |
Các giải_pháp chủ_yếu trong việc cải_thiện xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia | Theo Điều 1 Quyết_định 412 / QĐ-TTg như sau : ... nhà_nước, nâng cao hiệu_quả của doanh_nghiệp nhà_nước sau cổ_phần_hoá. - Tăng_cường tính minh_bạch, công_khai dữ_liệu của ngân_hàng và doanh_nghiệp để cải_thiện khả_năng dự_báo về hiệu_quả tài_chính. ( đ ) Tăng_cường hiệu_quả, nâng cao nhận_thức về tầm quan_trọng của công_tác xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia, tăng_cường hợp_tác với các tổ_chức xếp_hạng tín_nhiệm và các tổ_chức quốc_tế. - Tiếp_tục đẩy_mạnh công_tác thông_tin, tuyên_truyền về chủ_trương, chính_sách quản_lý, điều_hành kinh_tế vĩ_mô của Chính_phủ, nhất_là các biện_pháp về kiểm_soát lạm_phát, ổn_định kinh_tế vĩ_mô, bảo_đảm an_sinh xã_hội. - Tăng_cường năng_lực cán_bộ, bố_trí đội_ngũ cán_bộ có chuyên_môn, kinh_nghiệm phù_hợp chuyên_trách công_tác xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia. - Tăng_cường học_tập kinh_nghiệm quốc_tế, tích_cực tham_vấn các chuyên_gia tư_vấn trong nước và quốc_tế, không ngừng nâng cao nhận_thức về tầm quan_trọng của công_tác xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia, theo đó cải_thiện chất_lượng thông_tin cung_cấp, phương_pháp làm_việc với các cơ_quan xếp_hạng tín_nhiệm để phản_ảnh được thông_tin tích_cực về kinh_tế vĩ_mô, quản_lý tài_khoá, tiền_tệ, nợ công. - Xây_dựng quy_chế cung_cấp thông_tin cụ_thể, cập_nhật, có tính thời_sự đối_với các lĩnh_vực như tình_hình chính_trị ; đường_lối, chủ_trương, chính_sách, chiến_lược | None | 1 | Theo Điều 1 Quyết_định 412 / QĐ-TTg như sau : ( a ) Triển_khai đồng_bộ các nhiệm_vụ , giải_pháp đề ra tại Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội giai_đoạn 2021-2030 và các Kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội từng giai_đoạn 5 năm . - Triển_khai đồng_bộ các nhiệm_vụ , giải_pháp về ổn_định kinh_tế vĩ_mô , phát_triển kinh_tế - xã_hội , điều_hành chính_sách tài_chính - ngân_sách nhà_nước , tiền_tệ , nợ công , đầu_tư công theo các kế_hoạch 5 năm phù_hợp với Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội giai_đoạn 2021-2030 . - Tiếp_tục hoàn_thiện , nâng cao chất_lượng thể_chế kinh_tế_thị_trường định_hướng xã_hội_chủ_nghĩa . - Đẩy_mạnh cơ_cấu lại nền kinh_tế gắn với đổi_mới mô_hình tăng_trưởng ; tiếp_tục phát_huy tiềm_năng tăng_trưởng và cải_thiện các chỉ_số kinh_tế , bao_gồm chỉ_tiêu GDP bình_quân đầu người trong trung và dài_hạn . - Duy_trì năng_lực cạnh_tranh trong lĩnh_vực sản_xuất công_nghiệp , đa_dạng_hoá và xây_dựng năng_lực cạnh_tranh trong chuỗi cung_ứng công_nghệ và sản_xuất công_nghiệp có giá_trị gia_tăng cao . - Triệt_để khai_thác lợi_thế của các hiệp_định thương_mại , củng_cố vị_thế của Việt_Nam trong chuỗi cung_ứng toàn_cầu , góp_phần thu_hút có chọn_lọc dòng vốn FDI . - Nâng cao năng_suất và chất_lượng nguồn nhân_lực thông_qua giáo_dục và đào_tạo , tối_ưu_hoá lực_lượng lao_động trẻ đáp_ứng yêu_cầu của cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư và hội_nhập quốc_tế . ( b ) Cải_thiện chất_lượng thể_chế , quản_trị , tăng_cường công_khai , minh_bạch dữ_liệu phù_hợp với thông_lệ quốc_tế . - Tham_gia chủ_động , theo_dõi sát để cải_thiện điểm_số Chỉ_số Quản_trị Toàn_cầu ( WGI ) và các xếp_hạng toàn_cầu khác về quản_trị , môi_trường kinh_doanh , phát_triển con_người … trong dài_hạn , thể_hiện cam_kết mạnh_mẽ của Chính_phủ trong việc cải_thiện năng_lực thể_chế , phản_ánh tích_cực trong kết_quả xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . - Nâng cao các tiêu_chuẩn công_bố dữ_liệu để phù_hợp hơn với thông_lệ quốc_tế và thực_tiễn tại các thị_trường mới nổi . Cải_thiện chất_lượng và tính kịp_thời của dữ_liệu , tăng_cường phối_hợp và chia_sẻ dữ_liệu giữa các cơ_quan điều_hành kinh_tế vĩ_mô . - Đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , thúc_đẩy quá_trình chuyển_đổi số , xây_dựng Chính_phủ_điện_tử hướng tới Chính_phủ số . Hoàn_thành xây_dựng , đưa vào khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu quan_trọng và nền_tảng kết_nối , chia_sẻ quốc_gia . ( c ) Xây_dựng nền tài_chính công vững_mạnh , mở_rộng cơ_sở thu bền_vững để cải_thiện các chỉ_số nợ và thúc_đẩy củng_cố tài_khoá . - Tiếp_tục củng_cố nền_tảng tài_khoá lành_mạnh , tập_trung cải_thiện điểm_số về thu ngân_sách thông_qua hoàn_thiện hệ_thống chính_sách thu gắn với cơ_cấu lại thu ngân_sách nhà_nước theo hướng bao_quát các nguồn thu , mở_rộng cơ_sở thu , nhất_là các nguồn thu mới , phù_hợp với thực_tiễn , các cam_kết hội_nhập và thông_lệ quốc_tế tốt . - Cải_thiện các chỉ_số tài_khoá , giảm dần bội_chi_ngân_sách nhà_nước , tỷ_lệ nợ công , nợ Chính_phủ so với GDP . - Tiếp_tục tăng_cường minh_bạch chính_sách tài_khoá ; đẩy_mạnh việc quản_lý , điều_hành tài_chính ngân_sách theo trung_hạn , đảm_bảo sự đồng_bộ , thống_nhất giữa kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn với kế_hoạch tài_chính quốc_gia và vay , trả nợ công 5 năm ; thực_hiện kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 3 năm , chương_trình quản_lý nợ công 3 năm theo quy_định của luật_pháp và thông_lệ quốc_tế ; tăng_cường áp_dụng các thông_lệ quốc_tế tốt trong quản_lý rủi_ro danh_mục nợ Chính_phủ , đảm_bảo vay nợ bền_vững . ( d ) Cải_thiện cơ_cấu và chất_lượng của khu_vực ngân_hàng và doanh_nghiệp nhà_nước để giảm rủi_ro nghĩa_vụ nợ dự_phòng đối_với ngân_sách nhà_nước . - Tăng_cường xử_lý nợ xấu , hạn_chế nợ xấu phát_sinh , tiếp_tục tái cấu_trúc ngành ngân_hàng , giảm_thiểu rủi_ro nợ xấu thông_qua các biện_pháp tăng_cường vốn hoá các ngân_hàng thương_mại , cải_thiện chất_lượng tài_sản và các khoản cho vay của ngân_hàng , cải_thiện tỷ_lệ tài_sản và nợ , đẩy_mạnh tiến_độ xử_lý các tài_sản có vấn_đề / nợ xấu còn lại . - Tiếp_tục hoàn_thiện hành_lang_pháp_lý về cấp tín_dụng , mở_rộng tín_dụng hiệu_quả , tập_trung vào các lĩnh_vực sản_xuất kinh_doanh , lĩnh_vực ưu_tiên theo chủ_trương của Chính_phủ ; kiểm_soát chặt_chẽ vào các lĩnh_vực rủi_ro cao . - Theo_dõi sát , đảm_bảo mọi khoản vay Chính_phủ bảo_đảm được thanh_toán đầy_đủ , đúng hạn . - Tiếp_tục thực_hiện sắp_xếp lại doanh_nghiệp nhà_nước , nâng cao hiệu_quả của doanh_nghiệp nhà_nước sau cổ_phần_hoá . - Tăng_cường tính minh_bạch , công_khai dữ_liệu của ngân_hàng và doanh_nghiệp để cải_thiện khả_năng dự_báo về hiệu_quả tài_chính . ( đ ) Tăng_cường hiệu_quả , nâng cao nhận_thức về tầm quan_trọng của công_tác xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia , tăng_cường hợp_tác với các tổ_chức xếp_hạng tín_nhiệm và các tổ_chức quốc_tế . - Tiếp_tục đẩy_mạnh công_tác thông_tin , tuyên_truyền về chủ_trương , chính_sách quản_lý , điều_hành kinh_tế vĩ_mô của Chính_phủ , nhất_là các biện_pháp về kiểm_soát lạm_phát , ổn_định kinh_tế vĩ_mô , bảo_đảm an_sinh xã_hội . - Tăng_cường năng_lực cán_bộ , bố_trí đội_ngũ cán_bộ có chuyên_môn , kinh_nghiệm phù_hợp chuyên_trách công_tác xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . - Tăng_cường học_tập kinh_nghiệm quốc_tế , tích_cực tham_vấn các chuyên_gia tư_vấn trong nước và quốc_tế , không ngừng nâng cao nhận_thức về tầm quan_trọng của công_tác xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia , theo đó cải_thiện chất_lượng thông_tin cung_cấp , phương_pháp làm_việc với các cơ_quan xếp_hạng tín_nhiệm để phản_ảnh được thông_tin tích_cực về kinh_tế vĩ_mô , quản_lý tài_khoá , tiền_tệ , nợ công . - Xây_dựng quy_chế cung_cấp thông_tin cụ_thể , cập_nhật , có tính thời_sự đối_với các lĩnh_vực như tình_hình chính_trị ; đường_lối , chủ_trương , chính_sách , chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội của Việt_Nam ; các chính_sách về tài_khoá , tiền_tệ , giá , thương_mại , đầu_tư , nợ công ; kết_quả cải_cách hành_chính và các thông_tin theo yêu_cầu của Bộ Tài_chính để phục_vụ công_tác đánh_giá xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . Các Bộ , ngành có lộ_trình tăng_cường công_bố , chia_sẻ thông_tin chi_tiết hơn trên môi_trường số . - Chủ_động cung_cấp thông_tin thường_xuyên theo các kênh đa_dạng để quảng_bá về những kết_quả tích_cực trong điều_hành kinh_tế vĩ_mô , phát_triển kinh_tế - xã_hội . - Xây_dựng lịch biểu và định_kỳ tổ_chức đợt tiếp_xúc tại Việt_Nam và nước_ngoài để quảng_bá tới các tổ_chức xếp_hạng tín_nhiệm , cộng_đồng nhà_đầu_tư , các tổ_chức quốc_tế ; chủ_động gặp và trao_đổi với đại_diện lãnh_đạo cấp cao của Uỷ_ban đánh_giá các tổ_chức xếp_hạng tín_nhiệm nhân_dịp các hội_nghị quốc_tế để phản_ánh và cập_nhật tình_hình kinh_tế - xã_hội của Việt_Nam . - Nâng cao tính chủ_động , tích_cực , phối_hợp đồng_bộ giữa Bộ , ngành , tổ_chức được giao chủ_trì hoặc tham_gia công_tác đánh_giá xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . - Nâng cao trách_nhiệm giải_trình của cơ_quan , đơn_vị , nhóm nòng_cốt trong phối_hợp tham_gia công_tác xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . Siết chặt kỷ_luật , kỷ_cương ; khen_thưởng , kỷ_luật kịp_thời , nghiêm_minh . | 210,981 | |
Các giải_pháp chủ_yếu trong việc cải_thiện xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia | Theo Điều 1 Quyết_định 412 / QĐ-TTg như sau : ... , tiền_tệ, nợ công. - Xây_dựng quy_chế cung_cấp thông_tin cụ_thể, cập_nhật, có tính thời_sự đối_với các lĩnh_vực như tình_hình chính_trị ; đường_lối, chủ_trương, chính_sách, chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội của Việt_Nam ; các chính_sách về tài_khoá, tiền_tệ, giá, thương_mại, đầu_tư, nợ công ; kết_quả cải_cách hành_chính và các thông_tin theo yêu_cầu của Bộ Tài_chính để phục_vụ công_tác đánh_giá xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia. Các Bộ, ngành có lộ_trình tăng_cường công_bố, chia_sẻ thông_tin chi_tiết hơn trên môi_trường số. - Chủ_động cung_cấp thông_tin thường_xuyên theo các kênh đa_dạng để quảng_bá về những kết_quả tích_cực trong điều_hành kinh_tế vĩ_mô, phát_triển kinh_tế - xã_hội. - Xây_dựng lịch biểu và định_kỳ tổ_chức đợt tiếp_xúc tại Việt_Nam và nước_ngoài để quảng_bá tới các tổ_chức xếp_hạng tín_nhiệm, cộng_đồng nhà_đầu_tư, các tổ_chức quốc_tế ; chủ_động gặp và trao_đổi với đại_diện lãnh_đạo cấp cao của Uỷ_ban đánh_giá các tổ_chức xếp_hạng tín_nhiệm nhân_dịp các hội_nghị quốc_tế để phản_ánh và cập_nhật tình_hình kinh_tế - xã_hội của Việt_Nam. - Nâng cao tính chủ_động, tích_cực, phối_hợp đồng_bộ giữa Bộ, ngành, tổ_chức được giao chủ_trì hoặc tham_gia công_tác đánh_giá xếp_hạng tín_nhiệm | None | 1 | Theo Điều 1 Quyết_định 412 / QĐ-TTg như sau : ( a ) Triển_khai đồng_bộ các nhiệm_vụ , giải_pháp đề ra tại Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội giai_đoạn 2021-2030 và các Kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội từng giai_đoạn 5 năm . - Triển_khai đồng_bộ các nhiệm_vụ , giải_pháp về ổn_định kinh_tế vĩ_mô , phát_triển kinh_tế - xã_hội , điều_hành chính_sách tài_chính - ngân_sách nhà_nước , tiền_tệ , nợ công , đầu_tư công theo các kế_hoạch 5 năm phù_hợp với Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội giai_đoạn 2021-2030 . - Tiếp_tục hoàn_thiện , nâng cao chất_lượng thể_chế kinh_tế_thị_trường định_hướng xã_hội_chủ_nghĩa . - Đẩy_mạnh cơ_cấu lại nền kinh_tế gắn với đổi_mới mô_hình tăng_trưởng ; tiếp_tục phát_huy tiềm_năng tăng_trưởng và cải_thiện các chỉ_số kinh_tế , bao_gồm chỉ_tiêu GDP bình_quân đầu người trong trung và dài_hạn . - Duy_trì năng_lực cạnh_tranh trong lĩnh_vực sản_xuất công_nghiệp , đa_dạng_hoá và xây_dựng năng_lực cạnh_tranh trong chuỗi cung_ứng công_nghệ và sản_xuất công_nghiệp có giá_trị gia_tăng cao . - Triệt_để khai_thác lợi_thế của các hiệp_định thương_mại , củng_cố vị_thế của Việt_Nam trong chuỗi cung_ứng toàn_cầu , góp_phần thu_hút có chọn_lọc dòng vốn FDI . - Nâng cao năng_suất và chất_lượng nguồn nhân_lực thông_qua giáo_dục và đào_tạo , tối_ưu_hoá lực_lượng lao_động trẻ đáp_ứng yêu_cầu của cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư và hội_nhập quốc_tế . ( b ) Cải_thiện chất_lượng thể_chế , quản_trị , tăng_cường công_khai , minh_bạch dữ_liệu phù_hợp với thông_lệ quốc_tế . - Tham_gia chủ_động , theo_dõi sát để cải_thiện điểm_số Chỉ_số Quản_trị Toàn_cầu ( WGI ) và các xếp_hạng toàn_cầu khác về quản_trị , môi_trường kinh_doanh , phát_triển con_người … trong dài_hạn , thể_hiện cam_kết mạnh_mẽ của Chính_phủ trong việc cải_thiện năng_lực thể_chế , phản_ánh tích_cực trong kết_quả xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . - Nâng cao các tiêu_chuẩn công_bố dữ_liệu để phù_hợp hơn với thông_lệ quốc_tế và thực_tiễn tại các thị_trường mới nổi . Cải_thiện chất_lượng và tính kịp_thời của dữ_liệu , tăng_cường phối_hợp và chia_sẻ dữ_liệu giữa các cơ_quan điều_hành kinh_tế vĩ_mô . - Đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , thúc_đẩy quá_trình chuyển_đổi số , xây_dựng Chính_phủ_điện_tử hướng tới Chính_phủ số . Hoàn_thành xây_dựng , đưa vào khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu quan_trọng và nền_tảng kết_nối , chia_sẻ quốc_gia . ( c ) Xây_dựng nền tài_chính công vững_mạnh , mở_rộng cơ_sở thu bền_vững để cải_thiện các chỉ_số nợ và thúc_đẩy củng_cố tài_khoá . - Tiếp_tục củng_cố nền_tảng tài_khoá lành_mạnh , tập_trung cải_thiện điểm_số về thu ngân_sách thông_qua hoàn_thiện hệ_thống chính_sách thu gắn với cơ_cấu lại thu ngân_sách nhà_nước theo hướng bao_quát các nguồn thu , mở_rộng cơ_sở thu , nhất_là các nguồn thu mới , phù_hợp với thực_tiễn , các cam_kết hội_nhập và thông_lệ quốc_tế tốt . - Cải_thiện các chỉ_số tài_khoá , giảm dần bội_chi_ngân_sách nhà_nước , tỷ_lệ nợ công , nợ Chính_phủ so với GDP . - Tiếp_tục tăng_cường minh_bạch chính_sách tài_khoá ; đẩy_mạnh việc quản_lý , điều_hành tài_chính ngân_sách theo trung_hạn , đảm_bảo sự đồng_bộ , thống_nhất giữa kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn với kế_hoạch tài_chính quốc_gia và vay , trả nợ công 5 năm ; thực_hiện kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 3 năm , chương_trình quản_lý nợ công 3 năm theo quy_định của luật_pháp và thông_lệ quốc_tế ; tăng_cường áp_dụng các thông_lệ quốc_tế tốt trong quản_lý rủi_ro danh_mục nợ Chính_phủ , đảm_bảo vay nợ bền_vững . ( d ) Cải_thiện cơ_cấu và chất_lượng của khu_vực ngân_hàng và doanh_nghiệp nhà_nước để giảm rủi_ro nghĩa_vụ nợ dự_phòng đối_với ngân_sách nhà_nước . - Tăng_cường xử_lý nợ xấu , hạn_chế nợ xấu phát_sinh , tiếp_tục tái cấu_trúc ngành ngân_hàng , giảm_thiểu rủi_ro nợ xấu thông_qua các biện_pháp tăng_cường vốn hoá các ngân_hàng thương_mại , cải_thiện chất_lượng tài_sản và các khoản cho vay của ngân_hàng , cải_thiện tỷ_lệ tài_sản và nợ , đẩy_mạnh tiến_độ xử_lý các tài_sản có vấn_đề / nợ xấu còn lại . - Tiếp_tục hoàn_thiện hành_lang_pháp_lý về cấp tín_dụng , mở_rộng tín_dụng hiệu_quả , tập_trung vào các lĩnh_vực sản_xuất kinh_doanh , lĩnh_vực ưu_tiên theo chủ_trương của Chính_phủ ; kiểm_soát chặt_chẽ vào các lĩnh_vực rủi_ro cao . - Theo_dõi sát , đảm_bảo mọi khoản vay Chính_phủ bảo_đảm được thanh_toán đầy_đủ , đúng hạn . - Tiếp_tục thực_hiện sắp_xếp lại doanh_nghiệp nhà_nước , nâng cao hiệu_quả của doanh_nghiệp nhà_nước sau cổ_phần_hoá . - Tăng_cường tính minh_bạch , công_khai dữ_liệu của ngân_hàng và doanh_nghiệp để cải_thiện khả_năng dự_báo về hiệu_quả tài_chính . ( đ ) Tăng_cường hiệu_quả , nâng cao nhận_thức về tầm quan_trọng của công_tác xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia , tăng_cường hợp_tác với các tổ_chức xếp_hạng tín_nhiệm và các tổ_chức quốc_tế . - Tiếp_tục đẩy_mạnh công_tác thông_tin , tuyên_truyền về chủ_trương , chính_sách quản_lý , điều_hành kinh_tế vĩ_mô của Chính_phủ , nhất_là các biện_pháp về kiểm_soát lạm_phát , ổn_định kinh_tế vĩ_mô , bảo_đảm an_sinh xã_hội . - Tăng_cường năng_lực cán_bộ , bố_trí đội_ngũ cán_bộ có chuyên_môn , kinh_nghiệm phù_hợp chuyên_trách công_tác xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . - Tăng_cường học_tập kinh_nghiệm quốc_tế , tích_cực tham_vấn các chuyên_gia tư_vấn trong nước và quốc_tế , không ngừng nâng cao nhận_thức về tầm quan_trọng của công_tác xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia , theo đó cải_thiện chất_lượng thông_tin cung_cấp , phương_pháp làm_việc với các cơ_quan xếp_hạng tín_nhiệm để phản_ảnh được thông_tin tích_cực về kinh_tế vĩ_mô , quản_lý tài_khoá , tiền_tệ , nợ công . - Xây_dựng quy_chế cung_cấp thông_tin cụ_thể , cập_nhật , có tính thời_sự đối_với các lĩnh_vực như tình_hình chính_trị ; đường_lối , chủ_trương , chính_sách , chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội của Việt_Nam ; các chính_sách về tài_khoá , tiền_tệ , giá , thương_mại , đầu_tư , nợ công ; kết_quả cải_cách hành_chính và các thông_tin theo yêu_cầu của Bộ Tài_chính để phục_vụ công_tác đánh_giá xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . Các Bộ , ngành có lộ_trình tăng_cường công_bố , chia_sẻ thông_tin chi_tiết hơn trên môi_trường số . - Chủ_động cung_cấp thông_tin thường_xuyên theo các kênh đa_dạng để quảng_bá về những kết_quả tích_cực trong điều_hành kinh_tế vĩ_mô , phát_triển kinh_tế - xã_hội . - Xây_dựng lịch biểu và định_kỳ tổ_chức đợt tiếp_xúc tại Việt_Nam và nước_ngoài để quảng_bá tới các tổ_chức xếp_hạng tín_nhiệm , cộng_đồng nhà_đầu_tư , các tổ_chức quốc_tế ; chủ_động gặp và trao_đổi với đại_diện lãnh_đạo cấp cao của Uỷ_ban đánh_giá các tổ_chức xếp_hạng tín_nhiệm nhân_dịp các hội_nghị quốc_tế để phản_ánh và cập_nhật tình_hình kinh_tế - xã_hội của Việt_Nam . - Nâng cao tính chủ_động , tích_cực , phối_hợp đồng_bộ giữa Bộ , ngành , tổ_chức được giao chủ_trì hoặc tham_gia công_tác đánh_giá xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . - Nâng cao trách_nhiệm giải_trình của cơ_quan , đơn_vị , nhóm nòng_cốt trong phối_hợp tham_gia công_tác xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . Siết chặt kỷ_luật , kỷ_cương ; khen_thưởng , kỷ_luật kịp_thời , nghiêm_minh . | 210,982 | |
Các giải_pháp chủ_yếu trong việc cải_thiện xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia | Theo Điều 1 Quyết_định 412 / QĐ-TTg như sau : ... tình_hình kinh_tế - xã_hội của Việt_Nam. - Nâng cao tính chủ_động, tích_cực, phối_hợp đồng_bộ giữa Bộ, ngành, tổ_chức được giao chủ_trì hoặc tham_gia công_tác đánh_giá xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia. - Nâng cao trách_nhiệm giải_trình của cơ_quan, đơn_vị, nhóm nòng_cốt trong phối_hợp tham_gia công_tác xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia. Siết chặt kỷ_luật, kỷ_cương ; khen_thưởng, kỷ_luật kịp_thời, nghiêm_minh. | None | 1 | Theo Điều 1 Quyết_định 412 / QĐ-TTg như sau : ( a ) Triển_khai đồng_bộ các nhiệm_vụ , giải_pháp đề ra tại Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội giai_đoạn 2021-2030 và các Kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội từng giai_đoạn 5 năm . - Triển_khai đồng_bộ các nhiệm_vụ , giải_pháp về ổn_định kinh_tế vĩ_mô , phát_triển kinh_tế - xã_hội , điều_hành chính_sách tài_chính - ngân_sách nhà_nước , tiền_tệ , nợ công , đầu_tư công theo các kế_hoạch 5 năm phù_hợp với Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội giai_đoạn 2021-2030 . - Tiếp_tục hoàn_thiện , nâng cao chất_lượng thể_chế kinh_tế_thị_trường định_hướng xã_hội_chủ_nghĩa . - Đẩy_mạnh cơ_cấu lại nền kinh_tế gắn với đổi_mới mô_hình tăng_trưởng ; tiếp_tục phát_huy tiềm_năng tăng_trưởng và cải_thiện các chỉ_số kinh_tế , bao_gồm chỉ_tiêu GDP bình_quân đầu người trong trung và dài_hạn . - Duy_trì năng_lực cạnh_tranh trong lĩnh_vực sản_xuất công_nghiệp , đa_dạng_hoá và xây_dựng năng_lực cạnh_tranh trong chuỗi cung_ứng công_nghệ và sản_xuất công_nghiệp có giá_trị gia_tăng cao . - Triệt_để khai_thác lợi_thế của các hiệp_định thương_mại , củng_cố vị_thế của Việt_Nam trong chuỗi cung_ứng toàn_cầu , góp_phần thu_hút có chọn_lọc dòng vốn FDI . - Nâng cao năng_suất và chất_lượng nguồn nhân_lực thông_qua giáo_dục và đào_tạo , tối_ưu_hoá lực_lượng lao_động trẻ đáp_ứng yêu_cầu của cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư và hội_nhập quốc_tế . ( b ) Cải_thiện chất_lượng thể_chế , quản_trị , tăng_cường công_khai , minh_bạch dữ_liệu phù_hợp với thông_lệ quốc_tế . - Tham_gia chủ_động , theo_dõi sát để cải_thiện điểm_số Chỉ_số Quản_trị Toàn_cầu ( WGI ) và các xếp_hạng toàn_cầu khác về quản_trị , môi_trường kinh_doanh , phát_triển con_người … trong dài_hạn , thể_hiện cam_kết mạnh_mẽ của Chính_phủ trong việc cải_thiện năng_lực thể_chế , phản_ánh tích_cực trong kết_quả xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . - Nâng cao các tiêu_chuẩn công_bố dữ_liệu để phù_hợp hơn với thông_lệ quốc_tế và thực_tiễn tại các thị_trường mới nổi . Cải_thiện chất_lượng và tính kịp_thời của dữ_liệu , tăng_cường phối_hợp và chia_sẻ dữ_liệu giữa các cơ_quan điều_hành kinh_tế vĩ_mô . - Đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , thúc_đẩy quá_trình chuyển_đổi số , xây_dựng Chính_phủ_điện_tử hướng tới Chính_phủ số . Hoàn_thành xây_dựng , đưa vào khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu quan_trọng và nền_tảng kết_nối , chia_sẻ quốc_gia . ( c ) Xây_dựng nền tài_chính công vững_mạnh , mở_rộng cơ_sở thu bền_vững để cải_thiện các chỉ_số nợ và thúc_đẩy củng_cố tài_khoá . - Tiếp_tục củng_cố nền_tảng tài_khoá lành_mạnh , tập_trung cải_thiện điểm_số về thu ngân_sách thông_qua hoàn_thiện hệ_thống chính_sách thu gắn với cơ_cấu lại thu ngân_sách nhà_nước theo hướng bao_quát các nguồn thu , mở_rộng cơ_sở thu , nhất_là các nguồn thu mới , phù_hợp với thực_tiễn , các cam_kết hội_nhập và thông_lệ quốc_tế tốt . - Cải_thiện các chỉ_số tài_khoá , giảm dần bội_chi_ngân_sách nhà_nước , tỷ_lệ nợ công , nợ Chính_phủ so với GDP . - Tiếp_tục tăng_cường minh_bạch chính_sách tài_khoá ; đẩy_mạnh việc quản_lý , điều_hành tài_chính ngân_sách theo trung_hạn , đảm_bảo sự đồng_bộ , thống_nhất giữa kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn với kế_hoạch tài_chính quốc_gia và vay , trả nợ công 5 năm ; thực_hiện kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 3 năm , chương_trình quản_lý nợ công 3 năm theo quy_định của luật_pháp và thông_lệ quốc_tế ; tăng_cường áp_dụng các thông_lệ quốc_tế tốt trong quản_lý rủi_ro danh_mục nợ Chính_phủ , đảm_bảo vay nợ bền_vững . ( d ) Cải_thiện cơ_cấu và chất_lượng của khu_vực ngân_hàng và doanh_nghiệp nhà_nước để giảm rủi_ro nghĩa_vụ nợ dự_phòng đối_với ngân_sách nhà_nước . - Tăng_cường xử_lý nợ xấu , hạn_chế nợ xấu phát_sinh , tiếp_tục tái cấu_trúc ngành ngân_hàng , giảm_thiểu rủi_ro nợ xấu thông_qua các biện_pháp tăng_cường vốn hoá các ngân_hàng thương_mại , cải_thiện chất_lượng tài_sản và các khoản cho vay của ngân_hàng , cải_thiện tỷ_lệ tài_sản và nợ , đẩy_mạnh tiến_độ xử_lý các tài_sản có vấn_đề / nợ xấu còn lại . - Tiếp_tục hoàn_thiện hành_lang_pháp_lý về cấp tín_dụng , mở_rộng tín_dụng hiệu_quả , tập_trung vào các lĩnh_vực sản_xuất kinh_doanh , lĩnh_vực ưu_tiên theo chủ_trương của Chính_phủ ; kiểm_soát chặt_chẽ vào các lĩnh_vực rủi_ro cao . - Theo_dõi sát , đảm_bảo mọi khoản vay Chính_phủ bảo_đảm được thanh_toán đầy_đủ , đúng hạn . - Tiếp_tục thực_hiện sắp_xếp lại doanh_nghiệp nhà_nước , nâng cao hiệu_quả của doanh_nghiệp nhà_nước sau cổ_phần_hoá . - Tăng_cường tính minh_bạch , công_khai dữ_liệu của ngân_hàng và doanh_nghiệp để cải_thiện khả_năng dự_báo về hiệu_quả tài_chính . ( đ ) Tăng_cường hiệu_quả , nâng cao nhận_thức về tầm quan_trọng của công_tác xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia , tăng_cường hợp_tác với các tổ_chức xếp_hạng tín_nhiệm và các tổ_chức quốc_tế . - Tiếp_tục đẩy_mạnh công_tác thông_tin , tuyên_truyền về chủ_trương , chính_sách quản_lý , điều_hành kinh_tế vĩ_mô của Chính_phủ , nhất_là các biện_pháp về kiểm_soát lạm_phát , ổn_định kinh_tế vĩ_mô , bảo_đảm an_sinh xã_hội . - Tăng_cường năng_lực cán_bộ , bố_trí đội_ngũ cán_bộ có chuyên_môn , kinh_nghiệm phù_hợp chuyên_trách công_tác xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . - Tăng_cường học_tập kinh_nghiệm quốc_tế , tích_cực tham_vấn các chuyên_gia tư_vấn trong nước và quốc_tế , không ngừng nâng cao nhận_thức về tầm quan_trọng của công_tác xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia , theo đó cải_thiện chất_lượng thông_tin cung_cấp , phương_pháp làm_việc với các cơ_quan xếp_hạng tín_nhiệm để phản_ảnh được thông_tin tích_cực về kinh_tế vĩ_mô , quản_lý tài_khoá , tiền_tệ , nợ công . - Xây_dựng quy_chế cung_cấp thông_tin cụ_thể , cập_nhật , có tính thời_sự đối_với các lĩnh_vực như tình_hình chính_trị ; đường_lối , chủ_trương , chính_sách , chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội của Việt_Nam ; các chính_sách về tài_khoá , tiền_tệ , giá , thương_mại , đầu_tư , nợ công ; kết_quả cải_cách hành_chính và các thông_tin theo yêu_cầu của Bộ Tài_chính để phục_vụ công_tác đánh_giá xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . Các Bộ , ngành có lộ_trình tăng_cường công_bố , chia_sẻ thông_tin chi_tiết hơn trên môi_trường số . - Chủ_động cung_cấp thông_tin thường_xuyên theo các kênh đa_dạng để quảng_bá về những kết_quả tích_cực trong điều_hành kinh_tế vĩ_mô , phát_triển kinh_tế - xã_hội . - Xây_dựng lịch biểu và định_kỳ tổ_chức đợt tiếp_xúc tại Việt_Nam và nước_ngoài để quảng_bá tới các tổ_chức xếp_hạng tín_nhiệm , cộng_đồng nhà_đầu_tư , các tổ_chức quốc_tế ; chủ_động gặp và trao_đổi với đại_diện lãnh_đạo cấp cao của Uỷ_ban đánh_giá các tổ_chức xếp_hạng tín_nhiệm nhân_dịp các hội_nghị quốc_tế để phản_ánh và cập_nhật tình_hình kinh_tế - xã_hội của Việt_Nam . - Nâng cao tính chủ_động , tích_cực , phối_hợp đồng_bộ giữa Bộ , ngành , tổ_chức được giao chủ_trì hoặc tham_gia công_tác đánh_giá xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . - Nâng cao trách_nhiệm giải_trình của cơ_quan , đơn_vị , nhóm nòng_cốt trong phối_hợp tham_gia công_tác xếp_hạng tín_nhiệm quốc_gia . Siết chặt kỷ_luật , kỷ_cương ; khen_thưởng , kỷ_luật kịp_thời , nghiêm_minh . | 210,983 | |
Buộc phá dỡ công_trình xây_dựng trái_phép có phải là một trong những biện_pháp khắc_phục hậu_quả của hành_vi vi_phạm hành_chính về xây_dựng không ? | Theo Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 73 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định các bi: ... Theo Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 73 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định các biện_pháp khắc_phục hậu_quả và nguyên_tắc áp_dụng như sau : Các biện_pháp khắc_phục hậu_quả và nguyên_tắc áp_dụng 1. Các biện_pháp khắc_phục hậu_quả bao_gồm : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu ; b ) Buộc phá dỡ công_trình, phần công_trình xây_dựng không có giấy_phép hoặc xây_dựng không đúng với giấy_phép ;... Bên cạnh đó, theo quy_định tại điểm c khoản 4 Điều 4 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP về biện_pháp khắc_phục hậu_quả của hành_vi vi_phạm hành_chính về xây_dựng như sau : Hình_thức xử_phạt, mức phạt tiền tối_đa, biện_pháp khắc_phục hậu_quả và thẩm_quyền xử_phạt... 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính, ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt, tổ_chức, cá_nhân có hành_vi vi_phạm còn có_thể bị áp_dụng một hoặc nhiều biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định cụ_thể như sau : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu ; b ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường ; c ) Buộc phá dỡ công_trình, phần công_trình xây_dựng vi_phạm ; d ) Buộc | None | 1 | Theo Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 73 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định các biện_pháp khắc_phục hậu_quả và nguyên_tắc áp_dụng như sau : Các biện_pháp khắc_phục hậu_quả và nguyên_tắc áp_dụng 1 . Các biện_pháp khắc_phục hậu_quả bao_gồm : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu ; b ) Buộc phá dỡ công_trình , phần công_trình xây_dựng không có giấy_phép hoặc xây_dựng không đúng với giấy_phép ; ... Bên cạnh đó , theo quy_định tại điểm c khoản 4 Điều 4 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP về biện_pháp khắc_phục hậu_quả của hành_vi vi_phạm hành_chính về xây_dựng như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền tối_đa , biện_pháp khắc_phục hậu_quả và thẩm_quyền xử_phạt ... 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính , ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm còn có_thể bị áp_dụng một hoặc nhiều biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định cụ_thể như sau : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu ; b ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường ; c ) Buộc phá dỡ công_trình , phần công_trình xây_dựng vi_phạm ; d ) Buộc thu_hồi sản_phẩm , hàng_hoá không bảo_đảm chất_lượng ; đ ) Buộc tiêu_huỷ sản_phẩm , hàng_hoá không đảm_bảo chất_lượng ; e ) Những biện_pháp khác được quy_định cụ_thể tại Nghị_định này . 5 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_VI_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức . Thẩm_quyền phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân bằng 1/2 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức . Như_vậy , buộc phá dỡ công_trình xây_dựng trái_phép là một trong những biện_pháp khắc_phục hậu_quả của hành_vi vi_phạm hành_chính về xây_dựng . ( Hình từ Internet ) | 210,984 | |
Buộc phá dỡ công_trình xây_dựng trái_phép có phải là một trong những biện_pháp khắc_phục hậu_quả của hành_vi vi_phạm hành_chính về xây_dựng không ? | Theo Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 73 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định các bi: ... ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu ; b ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường ; c ) Buộc phá dỡ công_trình, phần công_trình xây_dựng vi_phạm ; d ) Buộc thu_hồi sản_phẩm, hàng_hoá không bảo_đảm chất_lượng ; đ ) Buộc tiêu_huỷ sản_phẩm, hàng_hoá không đảm_bảo chất_lượng ; e ) Những biện_pháp khác được quy_định cụ_thể tại Nghị_định này. 5. Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_VI_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức. Thẩm_quyền phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân bằng 1/2 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức. Như_vậy, buộc phá dỡ công_trình xây_dựng trái_phép là một trong những biện_pháp khắc_phục hậu_quả của hành_vi vi_phạm hành_chính về xây_dựng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 73 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định các biện_pháp khắc_phục hậu_quả và nguyên_tắc áp_dụng như sau : Các biện_pháp khắc_phục hậu_quả và nguyên_tắc áp_dụng 1 . Các biện_pháp khắc_phục hậu_quả bao_gồm : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu ; b ) Buộc phá dỡ công_trình , phần công_trình xây_dựng không có giấy_phép hoặc xây_dựng không đúng với giấy_phép ; ... Bên cạnh đó , theo quy_định tại điểm c khoản 4 Điều 4 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP về biện_pháp khắc_phục hậu_quả của hành_vi vi_phạm hành_chính về xây_dựng như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền tối_đa , biện_pháp khắc_phục hậu_quả và thẩm_quyền xử_phạt ... 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính , ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm còn có_thể bị áp_dụng một hoặc nhiều biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định cụ_thể như sau : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu ; b ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường ; c ) Buộc phá dỡ công_trình , phần công_trình xây_dựng vi_phạm ; d ) Buộc thu_hồi sản_phẩm , hàng_hoá không bảo_đảm chất_lượng ; đ ) Buộc tiêu_huỷ sản_phẩm , hàng_hoá không đảm_bảo chất_lượng ; e ) Những biện_pháp khác được quy_định cụ_thể tại Nghị_định này . 5 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_VI_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức . Thẩm_quyền phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân bằng 1/2 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức . Như_vậy , buộc phá dỡ công_trình xây_dựng trái_phép là một trong những biện_pháp khắc_phục hậu_quả của hành_vi vi_phạm hành_chính về xây_dựng . ( Hình từ Internet ) | 210,985 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp nào có quyền buộc phá dỡ công_trình xây_dựng vi_phạm hành_chính về xây_dựng ? | Theo khoản 4 Điều 78 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : ... Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã 1. Cảnh_cáo. 2. Phạt tiền đến 10.000.000 đồng. 3. Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 20.000.000 đồng. 4. Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản 4 Điều 4 Nghị_định này. Theo khoản 5 Điều 79 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện 1. Cảnh_cáo. 2. Phạt tiền đến 200.000.000 đồng. 3. Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ năng_lực, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn. 4. Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính. 5. Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định này. Theo khoản 5 Điều 80 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh 1. Cảnh_cáo. 2. Phạt tiền : a ) Đến 300.000.000 đồng | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 78 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã 1 . Cảnh_cáo . 2 . Phạt tiền đến 10.000.000 đồng . 3 . Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 20.000.000 đồng . 4 . Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm a , điểm b và điểm c khoản 4 Điều 4 Nghị_định này . Theo khoản 5 Điều 79 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện 1 . Cảnh_cáo . 2 . Phạt tiền đến 200.000.000 đồng . 3 . Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ năng_lực , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn . 4 . Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính . 5 . Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định này . Theo khoản 5 Điều 80 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh 1 . Cảnh_cáo . 2 . Phạt tiền : a ) Đến 300.000.000 đồng đối_với hoạt_động sản_xuất vật_liệu xây_dựng , quản_lý công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , quản_lý , phát_triển nhà ; b ) Đến 1.000.000.000 đồng đối_với hoạt_động xây_dựng , kinh_doanh bất_động_sản . 3 . Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ năng_lực , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn . 4 . Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính . 5 . Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định này . Theo các quy_định nêu trên thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp đều có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc phá dỡ công_trình xây_dựng vi_phạm hành_chính về xây_dựng . | 210,986 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp nào có quyền buộc phá dỡ công_trình xây_dựng vi_phạm hành_chính về xây_dựng ? | Theo khoản 4 Điều 78 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : ... khắc_phục hậu_quả của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh 1. Cảnh_cáo. 2. Phạt tiền : a ) Đến 300.000.000 đồng đối_với hoạt_động sản_xuất vật_liệu xây_dựng, quản_lý công_trình hạ_tầng kỹ_thuật, quản_lý, phát_triển nhà ; b ) Đến 1.000.000.000 đồng đối_với hoạt_động xây_dựng, kinh_doanh bất_động_sản. 3. Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ năng_lực, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn. 4. Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính. 5. Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định này. Theo các quy_định nêu trên thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp đều có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc phá dỡ công_trình xây_dựng vi_phạm hành_chính về xây_dựng. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 78 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã 1 . Cảnh_cáo . 2 . Phạt tiền đến 10.000.000 đồng . 3 . Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 20.000.000 đồng . 4 . Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm a , điểm b và điểm c khoản 4 Điều 4 Nghị_định này . Theo khoản 5 Điều 79 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện 1 . Cảnh_cáo . 2 . Phạt tiền đến 200.000.000 đồng . 3 . Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ năng_lực , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn . 4 . Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính . 5 . Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định này . Theo khoản 5 Điều 80 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh 1 . Cảnh_cáo . 2 . Phạt tiền : a ) Đến 300.000.000 đồng đối_với hoạt_động sản_xuất vật_liệu xây_dựng , quản_lý công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , quản_lý , phát_triển nhà ; b ) Đến 1.000.000.000 đồng đối_với hoạt_động xây_dựng , kinh_doanh bất_động_sản . 3 . Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ năng_lực , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn . 4 . Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính . 5 . Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định này . Theo các quy_định nêu trên thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp đều có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc phá dỡ công_trình xây_dựng vi_phạm hành_chính về xây_dựng . | 210,987 | |
Buộc phá dỡ công_trình xây_dựng trái_phép được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 30 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 73 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về buộ: ... Theo Điều 30 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 73 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về buộc phá dỡ công_trình xây_dựng trái_phép như sau : Buộc tháo_dỡ công_trình , phần công_trình xây_dựng không có giấy_phép hoặc xây_dựng không đúng với giấy_phép Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính phải phá dỡ công_trình , phần công_trình xây_dựng không có giấy_phép hoặc xây_dựng không đúng với giấy_phép ; nếu cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính không tự_nguyện thực_hiện thì bị cưỡng_chế thực_hiện . | None | 1 | Theo Điều 30 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 73 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về buộc phá dỡ công_trình xây_dựng trái_phép như sau : Buộc tháo_dỡ công_trình , phần công_trình xây_dựng không có giấy_phép hoặc xây_dựng không đúng với giấy_phép Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính phải phá dỡ công_trình , phần công_trình xây_dựng không có giấy_phép hoặc xây_dựng không đúng với giấy_phép ; nếu cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính không tự_nguyện thực_hiện thì bị cưỡng_chế thực_hiện . | 210,988 | |
Khi tổ_chức tập_luyện và thi_đấu môn Lặn biển thể_thao giải_trí tại Việt_Nam cơ_sở vật_chất được chuẩn_bị như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 21/2018/TT-BVHTTDL quy_định về cơ_sở vật_chất tập_luyện và thi_đấu môn Lặn biển thể_thao giải_trí tại Việt_Nam như sau : ... Cơ_sở vật_chất 1. Khu_vực lặn biển phải có đầy_đủ hệ_thống phao_tiêu, biển_báo được định_vị phù_hợp với toạ đồ trên hải_đồ. Phao_tiêu, biển_báo phải có màu_sắc tương_phản với màu_nước và cảnh_quan môi_trường để dễ quan_sát. 2. Có phương_tiện thuỷ nội_địa vận_chuyển người lặn biển, người hướng_dẫn tập_luyện, nhân_viên cứu_hộ và các trang_thiết_bị, dụng_cụ môn Lặn biển thể_thao giải_trí. 3. Có khu_vực tập_kết phương_tiện thuỷ nội_địa và neo_đậu phương_tiện thuỷ nội_địa. 4. Có phòng thay đồ, gửi đồ, nhà_tắm, khu_vực vệ_sinh cho người lặn biển ; có túi sơ_cứu theo quy_định của Bộ Y_tế. 5. Có sổ theo_dõi người lặn biển bao_gồm những nội_dung chủ_yếu : Họ và tên, số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân, tình_trạng sức_khoẻ của người lặn biển, địa_chỉ và số điện_thoại liên_hệ khi cần_thiết. 6. Có bảng nội_quy lặn biển quy_định nội_dung chủ_yếu : Giờ tập_luyện, các đối_tượng không được tham_gia, trang_phục khi tham_gia, biện_pháp đảm_bảo an_toàn. Như_vậy, khi tổ_chức tập_luyện và thi_đấu môn Lặn biển thể_thao giải_trí tại Việt_Nam cơ_sở vật_chất | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 21/2018/TT-BVHTTDL quy_định về cơ_sở vật_chất tập_luyện và thi_đấu môn Lặn biển thể_thao giải_trí tại Việt_Nam như sau : Cơ_sở vật_chất 1 . Khu_vực lặn biển phải có đầy_đủ hệ_thống phao_tiêu , biển_báo được định_vị phù_hợp với toạ đồ trên hải_đồ . Phao_tiêu , biển_báo phải có màu_sắc tương_phản với màu_nước và cảnh_quan môi_trường để dễ quan_sát . 2 . Có phương_tiện thuỷ nội_địa vận_chuyển người lặn biển , người hướng_dẫn tập_luyện , nhân_viên cứu_hộ và các trang_thiết_bị , dụng_cụ môn Lặn biển thể_thao giải_trí . 3 . Có khu_vực tập_kết phương_tiện thuỷ nội_địa và neo_đậu phương_tiện thuỷ nội_địa . 4 . Có phòng thay đồ , gửi đồ , nhà_tắm , khu_vực vệ_sinh cho người lặn biển ; có túi sơ_cứu theo quy_định của Bộ Y_tế . 5 . Có sổ theo_dõi người lặn biển bao_gồm những nội_dung chủ_yếu : Họ và tên , số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân , tình_trạng sức_khoẻ của người lặn biển , địa_chỉ và số điện_thoại liên_hệ khi cần_thiết . 6 . Có bảng nội_quy lặn biển quy_định nội_dung chủ_yếu : Giờ tập_luyện , các đối_tượng không được tham_gia , trang_phục khi tham_gia , biện_pháp đảm_bảo an_toàn . Như_vậy , khi tổ_chức tập_luyện và thi_đấu môn Lặn biển thể_thao giải_trí tại Việt_Nam cơ_sở vật_chất được chuẩn_bị theo quy_định cụ_thể trên để đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động tập_luyện và thi_đấu môn Lặn biển thể_thao giải_trí . ( Hình từ Internet ) | 210,989 | |
Khi tổ_chức tập_luyện và thi_đấu môn Lặn biển thể_thao giải_trí tại Việt_Nam cơ_sở vật_chất được chuẩn_bị như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 21/2018/TT-BVHTTDL quy_định về cơ_sở vật_chất tập_luyện và thi_đấu môn Lặn biển thể_thao giải_trí tại Việt_Nam như sau : ... , các đối_tượng không được tham_gia, trang_phục khi tham_gia, biện_pháp đảm_bảo an_toàn. Như_vậy, khi tổ_chức tập_luyện và thi_đấu môn Lặn biển thể_thao giải_trí tại Việt_Nam cơ_sở vật_chất được chuẩn_bị theo quy_định cụ_thể trên để đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động tập_luyện và thi_đấu môn Lặn biển thể_thao giải_trí. ( Hình từ Internet ) Cơ_sở vật_chất 1. Khu_vực lặn biển phải có đầy_đủ hệ_thống phao_tiêu, biển_báo được định_vị phù_hợp với toạ đồ trên hải_đồ. Phao_tiêu, biển_báo phải có màu_sắc tương_phản với màu_nước và cảnh_quan môi_trường để dễ quan_sát. 2. Có phương_tiện thuỷ nội_địa vận_chuyển người lặn biển, người hướng_dẫn tập_luyện, nhân_viên cứu_hộ và các trang_thiết_bị, dụng_cụ môn Lặn biển thể_thao giải_trí. 3. Có khu_vực tập_kết phương_tiện thuỷ nội_địa và neo_đậu phương_tiện thuỷ nội_địa. 4. Có phòng thay đồ, gửi đồ, nhà_tắm, khu_vực vệ_sinh cho người lặn biển ; có túi sơ_cứu theo quy_định của Bộ Y_tế. 5. Có sổ theo_dõi người lặn biển bao_gồm những nội_dung chủ_yếu : Họ và tên, số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân, tình_trạng sức_khoẻ của | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 21/2018/TT-BVHTTDL quy_định về cơ_sở vật_chất tập_luyện và thi_đấu môn Lặn biển thể_thao giải_trí tại Việt_Nam như sau : Cơ_sở vật_chất 1 . Khu_vực lặn biển phải có đầy_đủ hệ_thống phao_tiêu , biển_báo được định_vị phù_hợp với toạ đồ trên hải_đồ . Phao_tiêu , biển_báo phải có màu_sắc tương_phản với màu_nước và cảnh_quan môi_trường để dễ quan_sát . 2 . Có phương_tiện thuỷ nội_địa vận_chuyển người lặn biển , người hướng_dẫn tập_luyện , nhân_viên cứu_hộ và các trang_thiết_bị , dụng_cụ môn Lặn biển thể_thao giải_trí . 3 . Có khu_vực tập_kết phương_tiện thuỷ nội_địa và neo_đậu phương_tiện thuỷ nội_địa . 4 . Có phòng thay đồ , gửi đồ , nhà_tắm , khu_vực vệ_sinh cho người lặn biển ; có túi sơ_cứu theo quy_định của Bộ Y_tế . 5 . Có sổ theo_dõi người lặn biển bao_gồm những nội_dung chủ_yếu : Họ và tên , số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân , tình_trạng sức_khoẻ của người lặn biển , địa_chỉ và số điện_thoại liên_hệ khi cần_thiết . 6 . Có bảng nội_quy lặn biển quy_định nội_dung chủ_yếu : Giờ tập_luyện , các đối_tượng không được tham_gia , trang_phục khi tham_gia , biện_pháp đảm_bảo an_toàn . Như_vậy , khi tổ_chức tập_luyện và thi_đấu môn Lặn biển thể_thao giải_trí tại Việt_Nam cơ_sở vật_chất được chuẩn_bị theo quy_định cụ_thể trên để đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động tập_luyện và thi_đấu môn Lặn biển thể_thao giải_trí . ( Hình từ Internet ) | 210,990 | |
Khi tổ_chức tập_luyện và thi_đấu môn Lặn biển thể_thao giải_trí tại Việt_Nam cơ_sở vật_chất được chuẩn_bị như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 21/2018/TT-BVHTTDL quy_định về cơ_sở vật_chất tập_luyện và thi_đấu môn Lặn biển thể_thao giải_trí tại Việt_Nam như sau : ... của Bộ Y_tế. 5. Có sổ theo_dõi người lặn biển bao_gồm những nội_dung chủ_yếu : Họ và tên, số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân, tình_trạng sức_khoẻ của người lặn biển, địa_chỉ và số điện_thoại liên_hệ khi cần_thiết. 6. Có bảng nội_quy lặn biển quy_định nội_dung chủ_yếu : Giờ tập_luyện, các đối_tượng không được tham_gia, trang_phục khi tham_gia, biện_pháp đảm_bảo an_toàn. Như_vậy, khi tổ_chức tập_luyện và thi_đấu môn Lặn biển thể_thao giải_trí tại Việt_Nam cơ_sở vật_chất được chuẩn_bị theo quy_định cụ_thể trên để đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động tập_luyện và thi_đấu môn Lặn biển thể_thao giải_trí. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 21/2018/TT-BVHTTDL quy_định về cơ_sở vật_chất tập_luyện và thi_đấu môn Lặn biển thể_thao giải_trí tại Việt_Nam như sau : Cơ_sở vật_chất 1 . Khu_vực lặn biển phải có đầy_đủ hệ_thống phao_tiêu , biển_báo được định_vị phù_hợp với toạ đồ trên hải_đồ . Phao_tiêu , biển_báo phải có màu_sắc tương_phản với màu_nước và cảnh_quan môi_trường để dễ quan_sát . 2 . Có phương_tiện thuỷ nội_địa vận_chuyển người lặn biển , người hướng_dẫn tập_luyện , nhân_viên cứu_hộ và các trang_thiết_bị , dụng_cụ môn Lặn biển thể_thao giải_trí . 3 . Có khu_vực tập_kết phương_tiện thuỷ nội_địa và neo_đậu phương_tiện thuỷ nội_địa . 4 . Có phòng thay đồ , gửi đồ , nhà_tắm , khu_vực vệ_sinh cho người lặn biển ; có túi sơ_cứu theo quy_định của Bộ Y_tế . 5 . Có sổ theo_dõi người lặn biển bao_gồm những nội_dung chủ_yếu : Họ và tên , số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân , tình_trạng sức_khoẻ của người lặn biển , địa_chỉ và số điện_thoại liên_hệ khi cần_thiết . 6 . Có bảng nội_quy lặn biển quy_định nội_dung chủ_yếu : Giờ tập_luyện , các đối_tượng không được tham_gia , trang_phục khi tham_gia , biện_pháp đảm_bảo an_toàn . Như_vậy , khi tổ_chức tập_luyện và thi_đấu môn Lặn biển thể_thao giải_trí tại Việt_Nam cơ_sở vật_chất được chuẩn_bị theo quy_định cụ_thể trên để đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động tập_luyện và thi_đấu môn Lặn biển thể_thao giải_trí . ( Hình từ Internet ) | 210,991 | |
Để đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động tập_luyện và thi_đấu môn Lặn biển thể_thao giải_trí , trang_thiết_bị được chuẩn_bị cho người lặn biển và người hướng_dẫn tập_luyện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 21/2018/TT-BVHTTDL quy_định về trang_thiết_bị tập_luyện và thi_đấu môn Lặn biển thể_thao giải_trí tại Việt_Nam như sau : ... Trang_thiết_bị 1. Trang_bị bảo_hộ cá_nhân dành cho người lặn biển và người hướng_dẫn tập_luyện : Máy nén khí, bình khí nén, bình ô xy, đồng_hồ định_vị, đồng_hồ đo áp_lực, đồng_hồ đo độ sâu, đồng_hồ đo nhiệt_độ, đồng_hồ đo thời_gian lặn, quần_áo lặn, thắt_lưng chì, chân_vịt, kính lặn, ống thở, hệ_thống van, đường_ống dẫn khí đến miệng thở, phao cứu_sinh. 2. Hệ_thống thông_tin liên_lạc đảm_bảo kết_nối liên_tục giữa trung_tâm tìm_kiếm, cứu nạn của địa_phương hoặc của quốc_gia với các khu_vực hoạt_động trong phạm_vi quản_lý của cơ_sở. Theo quy_định trên, trang_bị bảo_hộ cá_nhân dành cho người lặn biển và người hướng_dẫn tập_luyện gồm : Máy nén khí, bình khí nén, bình ô xy, đồng_hồ định_vị, đồng_hồ đo áp_lực, đồng_hồ đo độ sâu, đồng_hồ đo nhiệt_độ, đồng_hồ đo thời_gian lặn, quần_áo lặn, thắt_lưng chì, chân_vịt, kính lặn, ống thở, hệ_thống van, đường_ống dẫn khí đến miệng thở, phao cứu_sinh. Hệ_thống thông_tin liên_lạc đảm_bảo kết_nối liên_tục giữa trung_tâm tìm_kiếm, cứu nạn của địa_phương hoặc của quốc_gia | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 21/2018/TT-BVHTTDL quy_định về trang_thiết_bị tập_luyện và thi_đấu môn Lặn biển thể_thao giải_trí tại Việt_Nam như sau : Trang_thiết_bị 1 . Trang_bị bảo_hộ cá_nhân dành cho người lặn biển và người hướng_dẫn tập_luyện : Máy nén khí , bình khí nén , bình ô xy , đồng_hồ định_vị , đồng_hồ đo áp_lực , đồng_hồ đo độ sâu , đồng_hồ đo nhiệt_độ , đồng_hồ đo thời_gian lặn , quần_áo lặn , thắt_lưng chì , chân_vịt , kính lặn , ống thở , hệ_thống van , đường_ống dẫn khí đến miệng thở , phao cứu_sinh . 2 . Hệ_thống thông_tin liên_lạc đảm_bảo kết_nối liên_tục giữa trung_tâm tìm_kiếm , cứu nạn của địa_phương hoặc của quốc_gia với các khu_vực hoạt_động trong phạm_vi quản_lý của cơ_sở . Theo quy_định trên , trang_bị bảo_hộ cá_nhân dành cho người lặn biển và người hướng_dẫn tập_luyện gồm : Máy nén khí , bình khí nén , bình ô xy , đồng_hồ định_vị , đồng_hồ đo áp_lực , đồng_hồ đo độ sâu , đồng_hồ đo nhiệt_độ , đồng_hồ đo thời_gian lặn , quần_áo lặn , thắt_lưng chì , chân_vịt , kính lặn , ống thở , hệ_thống van , đường_ống dẫn khí đến miệng thở , phao cứu_sinh . Hệ_thống thông_tin liên_lạc đảm_bảo kết_nối liên_tục giữa trung_tâm tìm_kiếm , cứu nạn của địa_phương hoặc của quốc_gia với các khu_vực hoạt_động trong phạm_vi quản_lý của cơ_sở . | 210,992 | |
Để đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động tập_luyện và thi_đấu môn Lặn biển thể_thao giải_trí , trang_thiết_bị được chuẩn_bị cho người lặn biển và người hướng_dẫn tập_luyện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 21/2018/TT-BVHTTDL quy_định về trang_thiết_bị tập_luyện và thi_đấu môn Lặn biển thể_thao giải_trí tại Việt_Nam như sau : ... thở, hệ_thống van, đường_ống dẫn khí đến miệng thở, phao cứu_sinh. Hệ_thống thông_tin liên_lạc đảm_bảo kết_nối liên_tục giữa trung_tâm tìm_kiếm, cứu nạn của địa_phương hoặc của quốc_gia với các khu_vực hoạt_động trong phạm_vi quản_lý của cơ_sở. Trang_thiết_bị 1. Trang_bị bảo_hộ cá_nhân dành cho người lặn biển và người hướng_dẫn tập_luyện : Máy nén khí, bình khí nén, bình ô xy, đồng_hồ định_vị, đồng_hồ đo áp_lực, đồng_hồ đo độ sâu, đồng_hồ đo nhiệt_độ, đồng_hồ đo thời_gian lặn, quần_áo lặn, thắt_lưng chì, chân_vịt, kính lặn, ống thở, hệ_thống van, đường_ống dẫn khí đến miệng thở, phao cứu_sinh. 2. Hệ_thống thông_tin liên_lạc đảm_bảo kết_nối liên_tục giữa trung_tâm tìm_kiếm, cứu nạn của địa_phương hoặc của quốc_gia với các khu_vực hoạt_động trong phạm_vi quản_lý của cơ_sở. Theo quy_định trên, trang_bị bảo_hộ cá_nhân dành cho người lặn biển và người hướng_dẫn tập_luyện gồm : Máy nén khí, bình khí nén, bình ô xy, đồng_hồ định_vị, đồng_hồ đo áp_lực, đồng_hồ đo độ sâu, đồng_hồ đo nhiệt_độ, đồng_hồ đo thời_gian lặn, quần_áo lặn | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 21/2018/TT-BVHTTDL quy_định về trang_thiết_bị tập_luyện và thi_đấu môn Lặn biển thể_thao giải_trí tại Việt_Nam như sau : Trang_thiết_bị 1 . Trang_bị bảo_hộ cá_nhân dành cho người lặn biển và người hướng_dẫn tập_luyện : Máy nén khí , bình khí nén , bình ô xy , đồng_hồ định_vị , đồng_hồ đo áp_lực , đồng_hồ đo độ sâu , đồng_hồ đo nhiệt_độ , đồng_hồ đo thời_gian lặn , quần_áo lặn , thắt_lưng chì , chân_vịt , kính lặn , ống thở , hệ_thống van , đường_ống dẫn khí đến miệng thở , phao cứu_sinh . 2 . Hệ_thống thông_tin liên_lạc đảm_bảo kết_nối liên_tục giữa trung_tâm tìm_kiếm , cứu nạn của địa_phương hoặc của quốc_gia với các khu_vực hoạt_động trong phạm_vi quản_lý của cơ_sở . Theo quy_định trên , trang_bị bảo_hộ cá_nhân dành cho người lặn biển và người hướng_dẫn tập_luyện gồm : Máy nén khí , bình khí nén , bình ô xy , đồng_hồ định_vị , đồng_hồ đo áp_lực , đồng_hồ đo độ sâu , đồng_hồ đo nhiệt_độ , đồng_hồ đo thời_gian lặn , quần_áo lặn , thắt_lưng chì , chân_vịt , kính lặn , ống thở , hệ_thống van , đường_ống dẫn khí đến miệng thở , phao cứu_sinh . Hệ_thống thông_tin liên_lạc đảm_bảo kết_nối liên_tục giữa trung_tâm tìm_kiếm , cứu nạn của địa_phương hoặc của quốc_gia với các khu_vực hoạt_động trong phạm_vi quản_lý của cơ_sở . | 210,993 | |
Để đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động tập_luyện và thi_đấu môn Lặn biển thể_thao giải_trí , trang_thiết_bị được chuẩn_bị cho người lặn biển và người hướng_dẫn tập_luyện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 21/2018/TT-BVHTTDL quy_định về trang_thiết_bị tập_luyện và thi_đấu môn Lặn biển thể_thao giải_trí tại Việt_Nam như sau : ... , bình khí nén, bình ô xy, đồng_hồ định_vị, đồng_hồ đo áp_lực, đồng_hồ đo độ sâu, đồng_hồ đo nhiệt_độ, đồng_hồ đo thời_gian lặn, quần_áo lặn, thắt_lưng chì, chân_vịt, kính lặn, ống thở, hệ_thống van, đường_ống dẫn khí đến miệng thở, phao cứu_sinh. Hệ_thống thông_tin liên_lạc đảm_bảo kết_nối liên_tục giữa trung_tâm tìm_kiếm, cứu nạn của địa_phương hoặc của quốc_gia với các khu_vực hoạt_động trong phạm_vi quản_lý của cơ_sở. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 21/2018/TT-BVHTTDL quy_định về trang_thiết_bị tập_luyện và thi_đấu môn Lặn biển thể_thao giải_trí tại Việt_Nam như sau : Trang_thiết_bị 1 . Trang_bị bảo_hộ cá_nhân dành cho người lặn biển và người hướng_dẫn tập_luyện : Máy nén khí , bình khí nén , bình ô xy , đồng_hồ định_vị , đồng_hồ đo áp_lực , đồng_hồ đo độ sâu , đồng_hồ đo nhiệt_độ , đồng_hồ đo thời_gian lặn , quần_áo lặn , thắt_lưng chì , chân_vịt , kính lặn , ống thở , hệ_thống van , đường_ống dẫn khí đến miệng thở , phao cứu_sinh . 2 . Hệ_thống thông_tin liên_lạc đảm_bảo kết_nối liên_tục giữa trung_tâm tìm_kiếm , cứu nạn của địa_phương hoặc của quốc_gia với các khu_vực hoạt_động trong phạm_vi quản_lý của cơ_sở . Theo quy_định trên , trang_bị bảo_hộ cá_nhân dành cho người lặn biển và người hướng_dẫn tập_luyện gồm : Máy nén khí , bình khí nén , bình ô xy , đồng_hồ định_vị , đồng_hồ đo áp_lực , đồng_hồ đo độ sâu , đồng_hồ đo nhiệt_độ , đồng_hồ đo thời_gian lặn , quần_áo lặn , thắt_lưng chì , chân_vịt , kính lặn , ống thở , hệ_thống van , đường_ống dẫn khí đến miệng thở , phao cứu_sinh . Hệ_thống thông_tin liên_lạc đảm_bảo kết_nối liên_tục giữa trung_tâm tìm_kiếm , cứu nạn của địa_phương hoặc của quốc_gia với các khu_vực hoạt_động trong phạm_vi quản_lý của cơ_sở . | 210,994 | |
Việc bảo_đảm an_toàn với người lặn biển và người hướng_dẫn khi tổ_chức tập_luyện và thi_đấu môn Lặn biển thể_thao giải_trí được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 21/2018/TT-BVHTTDL quy_định về bảo_đảm an_toàn như sau : ... Bảo_đảm an_toàn 1 . Khi có người lặn dưới biển , phương_tiện thuỷ nội_địa tổ_chức hoạt_động lặn biển phải treo cờ hiệu để báo_hiệu đảm_bảo an_toàn cho người lặn biển . 2 . Người hướng_dẫn tập_luyện phải hướng_dẫn người lặn biển biết cách_thức sử_dụng bình khí , các thiết_bị lặn , sử_dụng phao cứu_sinh và cách_thức lặn . 3 . Người lặn biển có trách_nhiệm khai_báo tình_trạng sức_khoẻ theo quy_định của cơ_sở thể_thao và chịu trách_nhiệm về khai_báo của mình . Theo đó , khi có người lặn dưới biển , phương_tiện thuỷ nội_địa tổ_chức hoạt_động lặn biển phải treo cờ hiệu để báo_hiệu đảm_bảo an_toàn cho người lặn biển . Người hướng_dẫn tập_luyện phải hướng_dẫn người lặn biển biết cách_thức sử_dụng bình khí , các thiết_bị lặn , sử_dụng phao cứu_sinh và cách_thức lặn . Đồng_thời , người lặn biển có trách_nhiệm khai_báo tình_trạng sức_khoẻ theo quy_định của cơ_sở thể_thao và chịu trách_nhiệm về khai_báo của mình . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 21/2018/TT-BVHTTDL quy_định về bảo_đảm an_toàn như sau : Bảo_đảm an_toàn 1 . Khi có người lặn dưới biển , phương_tiện thuỷ nội_địa tổ_chức hoạt_động lặn biển phải treo cờ hiệu để báo_hiệu đảm_bảo an_toàn cho người lặn biển . 2 . Người hướng_dẫn tập_luyện phải hướng_dẫn người lặn biển biết cách_thức sử_dụng bình khí , các thiết_bị lặn , sử_dụng phao cứu_sinh và cách_thức lặn . 3 . Người lặn biển có trách_nhiệm khai_báo tình_trạng sức_khoẻ theo quy_định của cơ_sở thể_thao và chịu trách_nhiệm về khai_báo của mình . Theo đó , khi có người lặn dưới biển , phương_tiện thuỷ nội_địa tổ_chức hoạt_động lặn biển phải treo cờ hiệu để báo_hiệu đảm_bảo an_toàn cho người lặn biển . Người hướng_dẫn tập_luyện phải hướng_dẫn người lặn biển biết cách_thức sử_dụng bình khí , các thiết_bị lặn , sử_dụng phao cứu_sinh và cách_thức lặn . Đồng_thời , người lặn biển có trách_nhiệm khai_báo tình_trạng sức_khoẻ theo quy_định của cơ_sở thể_thao và chịu trách_nhiệm về khai_báo của mình . | 210,995 | |
Mỗi người hướng_dẫn tập_luyện môn Lặn biển thể_thao giải_trí được hướng_dẫn tối_đa bao_nhiêu người lặn biển trong một lần lặn ? | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 21/2018/TT-BVHTTDL quy_định về nật độ hướng_dẫn tập_luyện như sau : ... Mật_độ hướng_dẫn tập_luyện Mỗi người hướng_dẫn tập_luyện hướng_dẫn không quá 01 người lặn biển trong một lần lặn . Như_vậy , mỗi người hướng_dẫn tập_luyện môn Lặn biển thể_thao giải_trí được hướng_dẫn không quá 01 người lặn biển trong một lần lặn . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 21/2018/TT-BVHTTDL quy_định về nật độ hướng_dẫn tập_luyện như sau : Mật_độ hướng_dẫn tập_luyện Mỗi người hướng_dẫn tập_luyện hướng_dẫn không quá 01 người lặn biển trong một lần lặn . Như_vậy , mỗi người hướng_dẫn tập_luyện môn Lặn biển thể_thao giải_trí được hướng_dẫn không quá 01 người lặn biển trong một lần lặn . | 210,996 | |
Thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bằng bảo_hiểm_y_tế như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 28 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định về khám , chữa bệnh bằng bảo_hiểm_y_tế như sau : ... " Điều 28 . Thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đến khám bệnh , chữa bệnh phải xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh ; trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế chưa có ảnh thì phải xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế cùng với giấy_tờ chứng_minh về nhân_thân của người đó ; đối_với trẻ_em dưới 6 tuổi chỉ phải xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế . 2 . Trường_hợp cấp_cứu , người tham_gia bảo_hiểm_y_tế được khám bệnh , chữa bệnh tại bất_kỳ cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nào và phải xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế cùng với giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi ra viện . 3 . Trường_hợp chuyển tuyến điều_trị , người tham_gia bảo_hiểm_y_tế phải có hồ_sơ chuyển viện của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 4 . Trường_hợp khám lại theo yêu_cầu điều_trị , người tham_gia bảo_hiểm_y_tế phải có giấy hẹn khám lại của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . " | None | 1 | Căn_cứ Điều 28 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định về khám , chữa bệnh bằng bảo_hiểm_y_tế như sau : " Điều 28 . Thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đến khám bệnh , chữa bệnh phải xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh ; trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế chưa có ảnh thì phải xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế cùng với giấy_tờ chứng_minh về nhân_thân của người đó ; đối_với trẻ_em dưới 6 tuổi chỉ phải xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế . 2 . Trường_hợp cấp_cứu , người tham_gia bảo_hiểm_y_tế được khám bệnh , chữa bệnh tại bất_kỳ cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nào và phải xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế cùng với giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi ra viện . 3 . Trường_hợp chuyển tuyến điều_trị , người tham_gia bảo_hiểm_y_tế phải có hồ_sơ chuyển viện của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 4 . Trường_hợp khám lại theo yêu_cầu điều_trị , người tham_gia bảo_hiểm_y_tế phải có giấy hẹn khám lại của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . " | 210,997 | |
Trường_hợp nào bệnh_viện có quyền từ_chối khám_chữa bệnh bằng bảo_hiểm_y_tế ? | Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về các trường_hợp không được hưởng bảo: ... Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : " Điều 23. Các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế 1. Chi_phí trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả. 2. Điều_dưỡng, an_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng, an_dưỡng. 3. Khám sức_khoẻ. 4. Xét_nghiệm, chẩn_đoán thai không nhằm mục_đích điều_trị. 5. Sử_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản, dịch_vụ kế_hoạch_hoá gia_đình, nạo hút thai, phá_thai, trừ trường_hợp phải đình_chỉ thai_nghén do nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hay của sản_phụ. 6. Sử_dụng dịch_vụ thẩm_mỹ. 7. Điều_trị lác, cận_thị và tật khúc_xạ của mắt, trừ trường_hợp trẻ_em dưới 6 tuổi. 8. Sử_dụng vật_tư y_tế thay_thế bao_gồm chân_tay giả, mắt giả, răng giả, kính mắt, máy trợ_thính, phương_tiện trợ_giúp vận_động trong khám bệnh, chữa bệnh và phục_hồi chức_năng. 9. Khám bệnh, chữa bệnh, phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ. 11. Khám bệnh, chữa bệnh nghiện | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : " Điều 23 . Các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế 1 . Chi_phí trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả . 2 . Điều_dưỡng , an_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng , an_dưỡng . 3 . Khám sức_khoẻ . 4 . Xét_nghiệm , chẩn_đoán thai không nhằm mục_đích điều_trị . 5 . Sử_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản , dịch_vụ kế_hoạch_hoá gia_đình , nạo hút thai , phá_thai , trừ trường_hợp phải đình_chỉ thai_nghén do nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hay của sản_phụ . 6 . Sử_dụng dịch_vụ thẩm_mỹ . 7 . Điều_trị lác , cận_thị và tật khúc_xạ của mắt , trừ trường_hợp trẻ_em dưới 6 tuổi . 8 . Sử_dụng vật_tư y_tế thay_thế bao_gồm chân_tay giả , mắt giả , răng giả , kính mắt , máy trợ_thính , phương_tiện trợ_giúp vận_động trong khám bệnh , chữa bệnh và phục_hồi chức_năng . 9 . Khám bệnh , chữa bệnh , phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ . 11 . Khám bệnh , chữa bệnh nghiện ma_tuý , nghiện rượu hoặc chất gây nghiện khác . 13 . Giám_định y_khoa , giám_định pháp_y , giám_định pháp_y tâm_thần . 14 . Tham_gia thử_nghiệm lâm_sàng , nghiên_cứu khoa_học . " Theo đó bạn cần xem_xét lại trường_hợp của bạn bạn có thuộc những trường_hợp quy_định tại Điều này hay không . Trường_hợp người bạn của bạn thuộc một trong những trường_hợp nêu trên thì bệnh_viện có quyền từ_chối khám bảo_hiểm_y_tế . | 210,998 | |
Trường_hợp nào bệnh_viện có quyền từ_chối khám_chữa bệnh bằng bảo_hiểm_y_tế ? | Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về các trường_hợp không được hưởng bảo: ... trong khám bệnh, chữa bệnh và phục_hồi chức_năng. 9. Khám bệnh, chữa bệnh, phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ. 11. Khám bệnh, chữa bệnh nghiện ma_tuý, nghiện rượu hoặc chất gây nghiện khác. 13. Giám_định y_khoa, giám_định pháp_y, giám_định pháp_y tâm_thần. 14. Tham_gia thử_nghiệm lâm_sàng, nghiên_cứu khoa_học. " Theo đó bạn cần xem_xét lại trường_hợp của bạn bạn có thuộc những trường_hợp quy_định tại Điều này hay không. Trường_hợp người bạn của bạn thuộc một trong những trường_hợp nêu trên thì bệnh_viện có quyền từ_chối khám bảo_hiểm_y_tế. | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : " Điều 23 . Các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế 1 . Chi_phí trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả . 2 . Điều_dưỡng , an_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng , an_dưỡng . 3 . Khám sức_khoẻ . 4 . Xét_nghiệm , chẩn_đoán thai không nhằm mục_đích điều_trị . 5 . Sử_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản , dịch_vụ kế_hoạch_hoá gia_đình , nạo hút thai , phá_thai , trừ trường_hợp phải đình_chỉ thai_nghén do nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hay của sản_phụ . 6 . Sử_dụng dịch_vụ thẩm_mỹ . 7 . Điều_trị lác , cận_thị và tật khúc_xạ của mắt , trừ trường_hợp trẻ_em dưới 6 tuổi . 8 . Sử_dụng vật_tư y_tế thay_thế bao_gồm chân_tay giả , mắt giả , răng giả , kính mắt , máy trợ_thính , phương_tiện trợ_giúp vận_động trong khám bệnh , chữa bệnh và phục_hồi chức_năng . 9 . Khám bệnh , chữa bệnh , phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ . 11 . Khám bệnh , chữa bệnh nghiện ma_tuý , nghiện rượu hoặc chất gây nghiện khác . 13 . Giám_định y_khoa , giám_định pháp_y , giám_định pháp_y tâm_thần . 14 . Tham_gia thử_nghiệm lâm_sàng , nghiên_cứu khoa_học . " Theo đó bạn cần xem_xét lại trường_hợp của bạn bạn có thuộc những trường_hợp quy_định tại Điều này hay không . Trường_hợp người bạn của bạn thuộc một trong những trường_hợp nêu trên thì bệnh_viện có quyền từ_chối khám bảo_hiểm_y_tế . | 210,999 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.