Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khám trái tuyến huyện có được bảo_hiểm thanh_toán ? | Khám bảo_hiểm_y_tế trái tuyến Căn_cứ Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) có quy_định về mứ: ... Khám bảo_hiểm_y_tế trái tuyến Căn_cứ Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) có quy_định về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : “ Điều 22. Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế 1. Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đi khám bệnh, chữa bệnh theo quy_định tại các điều 26, 27 và 28 của Luật này thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh, chữa bệnh trong phạm_vi được hưởng với mức hưởng như sau : a ) 100% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a, d, e, g, h và i khoản 3 Điều 12 của Luật này. Chi_phí khám bệnh, chữa bệnh ngoài phạm_vi được hưởng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật này được chi_trả từ nguồn kinh_phí bảo_hiểm_y_tế dành cho khám bệnh, chữa bệnh của nhóm đối_tượng này ; trường_hợp nguồn kinh_phí này không đủ thì do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm ; b ) 100% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với trường_hợp chi_phí cho một lần khám bệnh, chữa bệnh thấp hơn mức do Chính_phủ quy_định và khám | None | 1 | Khám bảo_hiểm_y_tế trái tuyến Căn_cứ Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) có quy_định về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : “ Điều 22 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đi khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại các điều 26 , 27 và 28 của Luật này thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong phạm_vi được hưởng với mức hưởng như sau : a ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a , d , e , g , h và i khoản 3 Điều 12 của Luật này . Chi_phí khám bệnh , chữa bệnh ngoài phạm_vi được hưởng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật này được chi_trả từ nguồn kinh_phí bảo_hiểm_y_tế dành cho khám bệnh , chữa bệnh của nhóm đối_tượng này ; trường_hợp nguồn kinh_phí này không đủ thì do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm ; b ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với trường_hợp chi_phí cho một lần khám bệnh , chữa bệnh thấp hơn mức do Chính_phủ quy_định và khám bệnh , chữa bệnh tại tuyến xã ; c ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh khi người_bệnh có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở , trừ trường_hợp tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến ; d ) 95% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm k khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 12 của Luật này ; đ ) 80% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với các đối_tượng khác . 2 . Trường_hợp một người thuộc nhiều đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì được hưởng quyền_lợi bảo_hiểm_y_tế theo đối_tượng có quyền_lợi cao nhất . 3 . Trường_hợp người có thẻ bảo_hiểm_y_tế tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán theo mức hưởng quy_định tại khoản 1 Điều này theo tỷ_lệ như sau , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này : a ) Tại bệnh_viện tuyến trung_ương là 40% chi_phí điều_trị nội_trú ; b ) Tại bệnh_viện tuyến tỉnh là 60% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 ; 100% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trong phạm_vi cả nước ; c ) Tại bệnh_viện tuyến huyện là 70% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2015 ; 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 . ... " Như_vậy khám bệnh , chữa bệnh trái tuyến vẫn được bảo_hiểm_y_tế chi_trả . Nếu bạn của bạn không thuộc những trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế tại Điều 23 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 thì việc bệnh_viện từ_chối khám_chữa bệnh không đúng tuyến là trái với quy_định . Do_đó , trường_hợp này bạn của bạn có_thể làm đơn khiếu_nại gửi đến bệnh_viện tuyến huyện để bảo_đảm quyền_lợi của mình . | 211,000 | |
Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khám trái tuyến huyện có được bảo_hiểm thanh_toán ? | Khám bảo_hiểm_y_tế trái tuyến Căn_cứ Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) có quy_định về mứ: ... ngân_sách nhà_nước bảo_đảm ; b ) 100% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với trường_hợp chi_phí cho một lần khám bệnh, chữa bệnh thấp hơn mức do Chính_phủ quy_định và khám bệnh, chữa bệnh tại tuyến xã ; c ) 100% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh khi người_bệnh có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh, chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở, trừ trường_hợp tự đi khám bệnh, chữa bệnh không đúng tuyến ; d ) 95% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2, điểm k khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 12 của Luật này ; đ ) 80% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với các đối_tượng khác. 2. Trường_hợp một người thuộc nhiều đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì được hưởng quyền_lợi bảo_hiểm_y_tế theo đối_tượng có quyền_lợi cao nhất. 3. Trường_hợp người có thẻ bảo_hiểm_y_tế tự đi khám bệnh, chữa bệnh không đúng tuyến được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán theo mức hưởng quy_định tại khoản 1 Điều này theo tỷ_lệ như sau, trừ trường_hợp | None | 1 | Khám bảo_hiểm_y_tế trái tuyến Căn_cứ Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) có quy_định về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : “ Điều 22 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đi khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại các điều 26 , 27 và 28 của Luật này thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong phạm_vi được hưởng với mức hưởng như sau : a ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a , d , e , g , h và i khoản 3 Điều 12 của Luật này . Chi_phí khám bệnh , chữa bệnh ngoài phạm_vi được hưởng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật này được chi_trả từ nguồn kinh_phí bảo_hiểm_y_tế dành cho khám bệnh , chữa bệnh của nhóm đối_tượng này ; trường_hợp nguồn kinh_phí này không đủ thì do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm ; b ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với trường_hợp chi_phí cho một lần khám bệnh , chữa bệnh thấp hơn mức do Chính_phủ quy_định và khám bệnh , chữa bệnh tại tuyến xã ; c ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh khi người_bệnh có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở , trừ trường_hợp tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến ; d ) 95% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm k khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 12 của Luật này ; đ ) 80% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với các đối_tượng khác . 2 . Trường_hợp một người thuộc nhiều đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì được hưởng quyền_lợi bảo_hiểm_y_tế theo đối_tượng có quyền_lợi cao nhất . 3 . Trường_hợp người có thẻ bảo_hiểm_y_tế tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán theo mức hưởng quy_định tại khoản 1 Điều này theo tỷ_lệ như sau , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này : a ) Tại bệnh_viện tuyến trung_ương là 40% chi_phí điều_trị nội_trú ; b ) Tại bệnh_viện tuyến tỉnh là 60% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 ; 100% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trong phạm_vi cả nước ; c ) Tại bệnh_viện tuyến huyện là 70% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2015 ; 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 . ... " Như_vậy khám bệnh , chữa bệnh trái tuyến vẫn được bảo_hiểm_y_tế chi_trả . Nếu bạn của bạn không thuộc những trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế tại Điều 23 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 thì việc bệnh_viện từ_chối khám_chữa bệnh không đúng tuyến là trái với quy_định . Do_đó , trường_hợp này bạn của bạn có_thể làm đơn khiếu_nại gửi đến bệnh_viện tuyến huyện để bảo_đảm quyền_lợi của mình . | 211,001 | |
Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khám trái tuyến huyện có được bảo_hiểm thanh_toán ? | Khám bảo_hiểm_y_tế trái tuyến Căn_cứ Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) có quy_định về mứ: ... thẻ bảo_hiểm_y_tế tự đi khám bệnh, chữa bệnh không đúng tuyến được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán theo mức hưởng quy_định tại khoản 1 Điều này theo tỷ_lệ như sau, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này : a ) Tại bệnh_viện tuyến trung_ương là 40% chi_phí điều_trị nội_trú ; b ) Tại bệnh_viện tuyến tỉnh là 60% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 ; 100% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trong phạm_vi cả nước ; c ) Tại bệnh_viện tuyến huyện là 70% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2015 ; 100% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.... " Như_vậy khám bệnh, chữa bệnh trái tuyến vẫn được bảo_hiểm_y_tế chi_trả. Nếu bạn của bạn không thuộc những trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế tại Điều 23 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 thì việc bệnh_viện từ_chối khám_chữa bệnh không đúng tuyến là trái với quy_định. Do_đó, trường_hợp này bạn của bạn có_thể làm đơn khiếu_nại gửi đến bệnh_viện tuyến huyện để bảo_đảm | None | 1 | Khám bảo_hiểm_y_tế trái tuyến Căn_cứ Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) có quy_định về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : “ Điều 22 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đi khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại các điều 26 , 27 và 28 của Luật này thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong phạm_vi được hưởng với mức hưởng như sau : a ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a , d , e , g , h và i khoản 3 Điều 12 của Luật này . Chi_phí khám bệnh , chữa bệnh ngoài phạm_vi được hưởng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật này được chi_trả từ nguồn kinh_phí bảo_hiểm_y_tế dành cho khám bệnh , chữa bệnh của nhóm đối_tượng này ; trường_hợp nguồn kinh_phí này không đủ thì do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm ; b ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với trường_hợp chi_phí cho một lần khám bệnh , chữa bệnh thấp hơn mức do Chính_phủ quy_định và khám bệnh , chữa bệnh tại tuyến xã ; c ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh khi người_bệnh có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở , trừ trường_hợp tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến ; d ) 95% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm k khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 12 của Luật này ; đ ) 80% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với các đối_tượng khác . 2 . Trường_hợp một người thuộc nhiều đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì được hưởng quyền_lợi bảo_hiểm_y_tế theo đối_tượng có quyền_lợi cao nhất . 3 . Trường_hợp người có thẻ bảo_hiểm_y_tế tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán theo mức hưởng quy_định tại khoản 1 Điều này theo tỷ_lệ như sau , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này : a ) Tại bệnh_viện tuyến trung_ương là 40% chi_phí điều_trị nội_trú ; b ) Tại bệnh_viện tuyến tỉnh là 60% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 ; 100% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trong phạm_vi cả nước ; c ) Tại bệnh_viện tuyến huyện là 70% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2015 ; 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 . ... " Như_vậy khám bệnh , chữa bệnh trái tuyến vẫn được bảo_hiểm_y_tế chi_trả . Nếu bạn của bạn không thuộc những trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế tại Điều 23 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 thì việc bệnh_viện từ_chối khám_chữa bệnh không đúng tuyến là trái với quy_định . Do_đó , trường_hợp này bạn của bạn có_thể làm đơn khiếu_nại gửi đến bệnh_viện tuyến huyện để bảo_đảm quyền_lợi của mình . | 211,002 | |
Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khám trái tuyến huyện có được bảo_hiểm thanh_toán ? | Khám bảo_hiểm_y_tế trái tuyến Căn_cứ Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) có quy_định về mứ: ... thì việc bệnh_viện từ_chối khám_chữa bệnh không đúng tuyến là trái với quy_định. Do_đó, trường_hợp này bạn của bạn có_thể làm đơn khiếu_nại gửi đến bệnh_viện tuyến huyện để bảo_đảm quyền_lợi của mình. | None | 1 | Khám bảo_hiểm_y_tế trái tuyến Căn_cứ Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) có quy_định về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : “ Điều 22 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đi khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại các điều 26 , 27 và 28 của Luật này thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong phạm_vi được hưởng với mức hưởng như sau : a ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a , d , e , g , h và i khoản 3 Điều 12 của Luật này . Chi_phí khám bệnh , chữa bệnh ngoài phạm_vi được hưởng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật này được chi_trả từ nguồn kinh_phí bảo_hiểm_y_tế dành cho khám bệnh , chữa bệnh của nhóm đối_tượng này ; trường_hợp nguồn kinh_phí này không đủ thì do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm ; b ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với trường_hợp chi_phí cho một lần khám bệnh , chữa bệnh thấp hơn mức do Chính_phủ quy_định và khám bệnh , chữa bệnh tại tuyến xã ; c ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh khi người_bệnh có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở , trừ trường_hợp tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến ; d ) 95% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm k khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 12 của Luật này ; đ ) 80% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với các đối_tượng khác . 2 . Trường_hợp một người thuộc nhiều đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì được hưởng quyền_lợi bảo_hiểm_y_tế theo đối_tượng có quyền_lợi cao nhất . 3 . Trường_hợp người có thẻ bảo_hiểm_y_tế tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán theo mức hưởng quy_định tại khoản 1 Điều này theo tỷ_lệ như sau , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này : a ) Tại bệnh_viện tuyến trung_ương là 40% chi_phí điều_trị nội_trú ; b ) Tại bệnh_viện tuyến tỉnh là 60% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 ; 100% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trong phạm_vi cả nước ; c ) Tại bệnh_viện tuyến huyện là 70% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2015 ; 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 . ... " Như_vậy khám bệnh , chữa bệnh trái tuyến vẫn được bảo_hiểm_y_tế chi_trả . Nếu bạn của bạn không thuộc những trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế tại Điều 23 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 thì việc bệnh_viện từ_chối khám_chữa bệnh không đúng tuyến là trái với quy_định . Do_đó , trường_hợp này bạn của bạn có_thể làm đơn khiếu_nại gửi đến bệnh_viện tuyến huyện để bảo_đảm quyền_lợi của mình . | 211,003 | |
Ban Thường_vụ Hội người cao_tuổi Việt_Nam có thẩm_quyền công_nhận hội_viên tham_gia hay không ? | Căn_cứ Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Người cao_tuổi Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 972 / QĐ-BNV năm 2017 quy_: ... Căn_cứ Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hội Người cao_tuổi Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 972 / QĐ-BNV năm 2017 quy_định về hội_viên của Hội người cao_tuổi Việt_Nam như sau : Hội_viên 1. Công_dân Việt_Nam từ đủ 60 ( sáu mươi ) tuổi trở lên, tán_thành Điều_lệ Hội, tự_nguyện gia_nhập Hội, được chi_hội hoặc Ban_Chấp_hành Hội Người cao_tuổi cơ_sở ( nơi chưa có chi_hội ) đồng_ý thì được công_nhận là hội_viên, được cấp thẻ hội_viên. Trường_hợp công_dân Việt_Nam từ 55 ( năm_mươi lăm ) tuổi đến dưới 60 ( sáu mươi ) tuổi, tự_nguyện và tích_cực tham_gia Hội hoặc được cử làm công_tác Hội, được xem_xét công_nhận là hội_viên. 2. Ban Thường_vụ Hội quy_định cụ_thể về công_nhận, xoá tên hội_viên phù_hợp Điều_lệ Hội và quy_định của pháp_luật. Theo đó, hội_viên của Hội người cao_tuổi Việt_Nam là công_dân Việt_Nam từ đủ 60 ( sáu mươi ) tuổi trở lên, tán_thành Điều_lệ Hội, tự_nguyện gia_nhập Hội, được chi_hội hoặc Ban_Chấp_hành Hội Người cao_tuổi cơ_sở ( nơi chưa có chi_hội ) đồng_ý thì được công_nhận là hội_viên, được | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Người cao_tuổi Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 972 / QĐ-BNV năm 2017 quy_định về hội_viên của Hội người cao_tuổi Việt_Nam như sau : Hội_viên 1 . Công_dân Việt_Nam từ đủ 60 ( sáu mươi ) tuổi trở lên , tán_thành Điều_lệ Hội , tự_nguyện gia_nhập Hội , được chi_hội hoặc Ban_Chấp_hành Hội Người cao_tuổi cơ_sở ( nơi chưa có chi_hội ) đồng_ý thì được công_nhận là hội_viên , được cấp thẻ hội_viên . Trường_hợp công_dân Việt_Nam từ 55 ( năm_mươi lăm ) tuổi đến dưới 60 ( sáu mươi ) tuổi , tự_nguyện và tích_cực tham_gia Hội hoặc được cử làm công_tác Hội , được xem_xét công_nhận là hội_viên . 2 . Ban Thường_vụ Hội quy_định cụ_thể về công_nhận , xoá tên hội_viên phù_hợp Điều_lệ Hội và quy_định của pháp_luật . Theo đó , hội_viên của Hội người cao_tuổi Việt_Nam là công_dân Việt_Nam từ đủ 60 ( sáu mươi ) tuổi trở lên , tán_thành Điều_lệ Hội , tự_nguyện gia_nhập Hội , được chi_hội hoặc Ban_Chấp_hành Hội Người cao_tuổi cơ_sở ( nơi chưa có chi_hội ) đồng_ý thì được công_nhận là hội_viên , được cấp thẻ hội_viên . Như_vậy , Ban Thường_vụ Hội người cao_tuổi Việt_Nam không có thẩm_quyền công_nhận hội_viên nhưng theo quy_định nêu trên thì Ban Thường_vụ Hội có thẩm_quyền quy_định cụ_thể về công_nhận , xoá tên hội_viên phù_hợp Điều_lệ Hội và quy_định của pháp_luật . Thành_viên Ban thường_vụ Hội người cao_tuổi Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 211,004 | |
Ban Thường_vụ Hội người cao_tuổi Việt_Nam có thẩm_quyền công_nhận hội_viên tham_gia hay không ? | Căn_cứ Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Người cao_tuổi Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 972 / QĐ-BNV năm 2017 quy_: ... lên, tán_thành Điều_lệ Hội, tự_nguyện gia_nhập Hội, được chi_hội hoặc Ban_Chấp_hành Hội Người cao_tuổi cơ_sở ( nơi chưa có chi_hội ) đồng_ý thì được công_nhận là hội_viên, được cấp thẻ hội_viên. Như_vậy, Ban Thường_vụ Hội người cao_tuổi Việt_Nam không có thẩm_quyền công_nhận hội_viên nhưng theo quy_định nêu trên thì Ban Thường_vụ Hội có thẩm_quyền quy_định cụ_thể về công_nhận, xoá tên hội_viên phù_hợp Điều_lệ Hội và quy_định của pháp_luật. Thành_viên Ban thường_vụ Hội người cao_tuổi Việt_Nam ( Hình từ Internet )Căn_cứ Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hội Người cao_tuổi Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 972 / QĐ-BNV năm 2017 quy_định về hội_viên của Hội người cao_tuổi Việt_Nam như sau : Hội_viên 1. Công_dân Việt_Nam từ đủ 60 ( sáu mươi ) tuổi trở lên, tán_thành Điều_lệ Hội, tự_nguyện gia_nhập Hội, được chi_hội hoặc Ban_Chấp_hành Hội Người cao_tuổi cơ_sở ( nơi chưa có chi_hội ) đồng_ý thì được công_nhận là hội_viên, được cấp thẻ hội_viên. Trường_hợp công_dân Việt_Nam từ 55 ( năm_mươi lăm ) tuổi đến dưới 60 ( sáu mươi ) tuổi, tự_nguyện và tích_cực tham_gia | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Người cao_tuổi Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 972 / QĐ-BNV năm 2017 quy_định về hội_viên của Hội người cao_tuổi Việt_Nam như sau : Hội_viên 1 . Công_dân Việt_Nam từ đủ 60 ( sáu mươi ) tuổi trở lên , tán_thành Điều_lệ Hội , tự_nguyện gia_nhập Hội , được chi_hội hoặc Ban_Chấp_hành Hội Người cao_tuổi cơ_sở ( nơi chưa có chi_hội ) đồng_ý thì được công_nhận là hội_viên , được cấp thẻ hội_viên . Trường_hợp công_dân Việt_Nam từ 55 ( năm_mươi lăm ) tuổi đến dưới 60 ( sáu mươi ) tuổi , tự_nguyện và tích_cực tham_gia Hội hoặc được cử làm công_tác Hội , được xem_xét công_nhận là hội_viên . 2 . Ban Thường_vụ Hội quy_định cụ_thể về công_nhận , xoá tên hội_viên phù_hợp Điều_lệ Hội và quy_định của pháp_luật . Theo đó , hội_viên của Hội người cao_tuổi Việt_Nam là công_dân Việt_Nam từ đủ 60 ( sáu mươi ) tuổi trở lên , tán_thành Điều_lệ Hội , tự_nguyện gia_nhập Hội , được chi_hội hoặc Ban_Chấp_hành Hội Người cao_tuổi cơ_sở ( nơi chưa có chi_hội ) đồng_ý thì được công_nhận là hội_viên , được cấp thẻ hội_viên . Như_vậy , Ban Thường_vụ Hội người cao_tuổi Việt_Nam không có thẩm_quyền công_nhận hội_viên nhưng theo quy_định nêu trên thì Ban Thường_vụ Hội có thẩm_quyền quy_định cụ_thể về công_nhận , xoá tên hội_viên phù_hợp Điều_lệ Hội và quy_định của pháp_luật . Thành_viên Ban thường_vụ Hội người cao_tuổi Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 211,005 | |
Ban Thường_vụ Hội người cao_tuổi Việt_Nam có thẩm_quyền công_nhận hội_viên tham_gia hay không ? | Căn_cứ Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Người cao_tuổi Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 972 / QĐ-BNV năm 2017 quy_: ... công_nhận là hội_viên, được cấp thẻ hội_viên. Trường_hợp công_dân Việt_Nam từ 55 ( năm_mươi lăm ) tuổi đến dưới 60 ( sáu mươi ) tuổi, tự_nguyện và tích_cực tham_gia Hội hoặc được cử làm công_tác Hội, được xem_xét công_nhận là hội_viên. 2. Ban Thường_vụ Hội quy_định cụ_thể về công_nhận, xoá tên hội_viên phù_hợp Điều_lệ Hội và quy_định của pháp_luật. Theo đó, hội_viên của Hội người cao_tuổi Việt_Nam là công_dân Việt_Nam từ đủ 60 ( sáu mươi ) tuổi trở lên, tán_thành Điều_lệ Hội, tự_nguyện gia_nhập Hội, được chi_hội hoặc Ban_Chấp_hành Hội Người cao_tuổi cơ_sở ( nơi chưa có chi_hội ) đồng_ý thì được công_nhận là hội_viên, được cấp thẻ hội_viên. Như_vậy, Ban Thường_vụ Hội người cao_tuổi Việt_Nam không có thẩm_quyền công_nhận hội_viên nhưng theo quy_định nêu trên thì Ban Thường_vụ Hội có thẩm_quyền quy_định cụ_thể về công_nhận, xoá tên hội_viên phù_hợp Điều_lệ Hội và quy_định của pháp_luật. Thành_viên Ban thường_vụ Hội người cao_tuổi Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Người cao_tuổi Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 972 / QĐ-BNV năm 2017 quy_định về hội_viên của Hội người cao_tuổi Việt_Nam như sau : Hội_viên 1 . Công_dân Việt_Nam từ đủ 60 ( sáu mươi ) tuổi trở lên , tán_thành Điều_lệ Hội , tự_nguyện gia_nhập Hội , được chi_hội hoặc Ban_Chấp_hành Hội Người cao_tuổi cơ_sở ( nơi chưa có chi_hội ) đồng_ý thì được công_nhận là hội_viên , được cấp thẻ hội_viên . Trường_hợp công_dân Việt_Nam từ 55 ( năm_mươi lăm ) tuổi đến dưới 60 ( sáu mươi ) tuổi , tự_nguyện và tích_cực tham_gia Hội hoặc được cử làm công_tác Hội , được xem_xét công_nhận là hội_viên . 2 . Ban Thường_vụ Hội quy_định cụ_thể về công_nhận , xoá tên hội_viên phù_hợp Điều_lệ Hội và quy_định của pháp_luật . Theo đó , hội_viên của Hội người cao_tuổi Việt_Nam là công_dân Việt_Nam từ đủ 60 ( sáu mươi ) tuổi trở lên , tán_thành Điều_lệ Hội , tự_nguyện gia_nhập Hội , được chi_hội hoặc Ban_Chấp_hành Hội Người cao_tuổi cơ_sở ( nơi chưa có chi_hội ) đồng_ý thì được công_nhận là hội_viên , được cấp thẻ hội_viên . Như_vậy , Ban Thường_vụ Hội người cao_tuổi Việt_Nam không có thẩm_quyền công_nhận hội_viên nhưng theo quy_định nêu trên thì Ban Thường_vụ Hội có thẩm_quyền quy_định cụ_thể về công_nhận , xoá tên hội_viên phù_hợp Điều_lệ Hội và quy_định của pháp_luật . Thành_viên Ban thường_vụ Hội người cao_tuổi Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 211,006 | |
Ban Thường_vụ Hội người cao_tuổi Việt_Nam có thẩm_quyền công_nhận hội_viên tham_gia hay không ? | Căn_cứ Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Người cao_tuổi Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 972 / QĐ-BNV năm 2017 quy_: ... người cao_tuổi Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Người cao_tuổi Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 972 / QĐ-BNV năm 2017 quy_định về hội_viên của Hội người cao_tuổi Việt_Nam như sau : Hội_viên 1 . Công_dân Việt_Nam từ đủ 60 ( sáu mươi ) tuổi trở lên , tán_thành Điều_lệ Hội , tự_nguyện gia_nhập Hội , được chi_hội hoặc Ban_Chấp_hành Hội Người cao_tuổi cơ_sở ( nơi chưa có chi_hội ) đồng_ý thì được công_nhận là hội_viên , được cấp thẻ hội_viên . Trường_hợp công_dân Việt_Nam từ 55 ( năm_mươi lăm ) tuổi đến dưới 60 ( sáu mươi ) tuổi , tự_nguyện và tích_cực tham_gia Hội hoặc được cử làm công_tác Hội , được xem_xét công_nhận là hội_viên . 2 . Ban Thường_vụ Hội quy_định cụ_thể về công_nhận , xoá tên hội_viên phù_hợp Điều_lệ Hội và quy_định của pháp_luật . Theo đó , hội_viên của Hội người cao_tuổi Việt_Nam là công_dân Việt_Nam từ đủ 60 ( sáu mươi ) tuổi trở lên , tán_thành Điều_lệ Hội , tự_nguyện gia_nhập Hội , được chi_hội hoặc Ban_Chấp_hành Hội Người cao_tuổi cơ_sở ( nơi chưa có chi_hội ) đồng_ý thì được công_nhận là hội_viên , được cấp thẻ hội_viên . Như_vậy , Ban Thường_vụ Hội người cao_tuổi Việt_Nam không có thẩm_quyền công_nhận hội_viên nhưng theo quy_định nêu trên thì Ban Thường_vụ Hội có thẩm_quyền quy_định cụ_thể về công_nhận , xoá tên hội_viên phù_hợp Điều_lệ Hội và quy_định của pháp_luật . Thành_viên Ban thường_vụ Hội người cao_tuổi Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 211,007 | |
Thành_viên Ban thường_vụ Hội người cao_tuổi Việt_Nam bao_gồm những đối_tượng nào ? | Căn_cứ Điều 16 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Người cao_tuổi Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 972 / QĐ-BNV năm 2017 quy: ... Căn_cứ Điều 16 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hội Người cao_tuổi Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 972 / QĐ-BNV năm 2017 quy_định về Ban thường_vụ hội người cao_tuổi như sau : Ban Thường_vụ Hội 1. Ban Thường_vụ gồm Chủ_tịch, các Phó Chủ_tịch và một_số uỷ_viên thay_mặt Ban_Chấp_hành lãnh_đạo giữa hai kỳ họp, có nhiệm_vụ : a ) Chỉ_đạo thực_hiện các nghị_quyết của Đại_hội, của Ban_Chấp_hành ; b ) Quyết_định thành_lập các tổ_chức, đơn_vị thuộc Hội theo nghị_quyết của Ban_Chấp_hành và quy_định của pháp_luật ; quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn cơ_cấu tổ_chức ; quyết_định bổ_nhiệm, miễn_nhiệm lãnh_đạo Văn_phòng, các ban chuyên_môn và tổ_chức thuộc Hội. c ) Chuẩn_bị và triệu_tập các hội_nghị của Ban_Chấp_hành ; 2. Ban Thường_vụ họp thường_kỳ 3 ( ba ) tháng 1 ( một ) lần và họp bất_thường khi cần. 3. Nguyên_tắc hoạt_động của Ban Thường_vụ : a ) Ban Thường_vụ hoạt_động theo Quy_chế do Ban_Chấp_hành ban_hành, tuân_thủ quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội ; b ) Các cuộc họp của Ban Thường_vụ là hợp_lệ khi có trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số uỷ_viên | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Người cao_tuổi Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 972 / QĐ-BNV năm 2017 quy_định về Ban thường_vụ hội người cao_tuổi như sau : Ban Thường_vụ Hội 1 . Ban Thường_vụ gồm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và một_số uỷ_viên thay_mặt Ban_Chấp_hành lãnh_đạo giữa hai kỳ họp , có nhiệm_vụ : a ) Chỉ_đạo thực_hiện các nghị_quyết của Đại_hội , của Ban_Chấp_hành ; b ) Quyết_định thành_lập các tổ_chức , đơn_vị thuộc Hội theo nghị_quyết của Ban_Chấp_hành và quy_định của pháp_luật ; quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn cơ_cấu tổ_chức ; quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm lãnh_đạo Văn_phòng , các ban chuyên_môn và tổ_chức thuộc Hội . c ) Chuẩn_bị và triệu_tập các hội_nghị của Ban_Chấp_hành ; 2 . Ban Thường_vụ họp thường_kỳ 3 ( ba ) tháng 1 ( một ) lần và họp bất_thường khi cần . 3 . Nguyên_tắc hoạt_động của Ban Thường_vụ : a ) Ban Thường_vụ hoạt_động theo Quy_chế do Ban_Chấp_hành ban_hành , tuân_thủ quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội ; b ) Các cuộc họp của Ban Thường_vụ là hợp_lệ khi có trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số uỷ_viên Ban Thường_vụ tham_gia dự họp . Các nghị_quyết , quyết_định của Ban Thường_vụ được thông_qua khi có trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số uỷ_viên Ban Thường_vụ dự họp biểu_quyết tán_thành . Ban Thường_vụ quyết_định biểu_quyết bằng hình_thức giơ tay hoặc bỏ_phiếu kín . Như_vậy , thành_viên của Ban Thường_vụ gồm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và một_số uỷ_viên thay_mặt Ban_Chấp_hành lãnh_đạo giữa hai kỳ họp . | 211,008 | |
Thành_viên Ban thường_vụ Hội người cao_tuổi Việt_Nam bao_gồm những đối_tượng nào ? | Căn_cứ Điều 16 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Người cao_tuổi Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 972 / QĐ-BNV năm 2017 quy: ... Ban_Chấp_hành ban_hành, tuân_thủ quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội ; b ) Các cuộc họp của Ban Thường_vụ là hợp_lệ khi có trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số uỷ_viên Ban Thường_vụ tham_gia dự họp. Các nghị_quyết, quyết_định của Ban Thường_vụ được thông_qua khi có trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số uỷ_viên Ban Thường_vụ dự họp biểu_quyết tán_thành. Ban Thường_vụ quyết_định biểu_quyết bằng hình_thức giơ tay hoặc bỏ_phiếu kín. Như_vậy, thành_viên của Ban Thường_vụ gồm Chủ_tịch, các Phó Chủ_tịch và một_số uỷ_viên thay_mặt Ban_Chấp_hành lãnh_đạo giữa hai kỳ họp. | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Người cao_tuổi Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 972 / QĐ-BNV năm 2017 quy_định về Ban thường_vụ hội người cao_tuổi như sau : Ban Thường_vụ Hội 1 . Ban Thường_vụ gồm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và một_số uỷ_viên thay_mặt Ban_Chấp_hành lãnh_đạo giữa hai kỳ họp , có nhiệm_vụ : a ) Chỉ_đạo thực_hiện các nghị_quyết của Đại_hội , của Ban_Chấp_hành ; b ) Quyết_định thành_lập các tổ_chức , đơn_vị thuộc Hội theo nghị_quyết của Ban_Chấp_hành và quy_định của pháp_luật ; quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn cơ_cấu tổ_chức ; quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm lãnh_đạo Văn_phòng , các ban chuyên_môn và tổ_chức thuộc Hội . c ) Chuẩn_bị và triệu_tập các hội_nghị của Ban_Chấp_hành ; 2 . Ban Thường_vụ họp thường_kỳ 3 ( ba ) tháng 1 ( một ) lần và họp bất_thường khi cần . 3 . Nguyên_tắc hoạt_động của Ban Thường_vụ : a ) Ban Thường_vụ hoạt_động theo Quy_chế do Ban_Chấp_hành ban_hành , tuân_thủ quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội ; b ) Các cuộc họp của Ban Thường_vụ là hợp_lệ khi có trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số uỷ_viên Ban Thường_vụ tham_gia dự họp . Các nghị_quyết , quyết_định của Ban Thường_vụ được thông_qua khi có trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số uỷ_viên Ban Thường_vụ dự họp biểu_quyết tán_thành . Ban Thường_vụ quyết_định biểu_quyết bằng hình_thức giơ tay hoặc bỏ_phiếu kín . Như_vậy , thành_viên của Ban Thường_vụ gồm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và một_số uỷ_viên thay_mặt Ban_Chấp_hành lãnh_đạo giữa hai kỳ họp . | 211,009 | |
Uỷ_viên Ban Thường_vụ Hội người cao_tuổi Việt_Nam có được bầu làm Phó chủ_tịch hội hay không ? | Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Người cao_tuổi Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 972 / QĐ-BNV năm 2017 quy: ... Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hội Người cao_tuổi Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 972 / QĐ-BNV năm 2017 quy_định về việc bầu Phó chủ_tịch Hội người cao_tuổi Việt_nam như sau : Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch 1. Chủ_tịch Hội là đại_diện theo pháp_luật của Hội, chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Hội. Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành bầu trong số các uỷ_viên Ban Thường_vụ Hội. Tiêu_chuẩn Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành Hội quy_định và tuân_thủ quy_định của pháp_luật. 2. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Chủ_tịch Hội : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn theo Quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ Hội ; b ) Chịu trách_nhiệm trước cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hội, trước Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ Hội về mọi hoạt_động của Hội. Chỉ_đạo, điều_hành mọi hoạt_động của Hội theo quy_định Điều_lệ Hội ; nghị_quyết Đại_hội ; nghị_quyết, quyết_định của Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ Hội ; c ) Chủ_trì các phiên họp của Ban_Chấp_hành ; chỉ_đạo chuẩn_bị, triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Ban Thường_vụ ; d ) Thay_mặt Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ ký các văn_bản của Hội ; đ | None | 1 | Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Người cao_tuổi Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 972 / QĐ-BNV năm 2017 quy_định về việc bầu Phó chủ_tịch Hội người cao_tuổi Việt_nam như sau : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch 1 . Chủ_tịch Hội là đại_diện theo pháp_luật của Hội , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Hội . Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành bầu trong số các uỷ_viên Ban Thường_vụ Hội . Tiêu_chuẩn Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành Hội quy_định và tuân_thủ quy_định của pháp_luật . 2 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Hội : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo Quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hội ; b ) Chịu trách_nhiệm trước cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hội , trước Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hội về mọi hoạt_động của Hội . Chỉ_đạo , điều_hành mọi hoạt_động của Hội theo quy_định Điều_lệ Hội ; nghị_quyết Đại_hội ; nghị_quyết , quyết_định của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hội ; c ) Chủ_trì các phiên họp của Ban_Chấp_hành ; chỉ_đạo chuẩn_bị , triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Ban Thường_vụ ; d ) Thay_mặt Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ ký các văn_bản của Hội ; đ ) Khi Chủ_tịch Hội vắng_mặt , việc chỉ_đạo , điều_hành giải_quyết công_việc của Hội được uỷ_quyền bằng văn_bản cho một Phó Chủ_tịch Hội . 3 . Các Phó Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành bầu trong số các uỷ_viên Ban Thường_vụ Hội . Tiêu_chuẩn Phó Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành Hội quy_định . Phó Chủ_tịch Hội thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hội phù_hợp với Điều_lệ Hội và quy_định của pháp_luật . Các Phó Chủ_tịch Hội được Thường_trực Hội phân_công những công_tác cụ_thể , trong đó Phó Chủ_tịch Thường_trực điều_hành công_việc hàng ngày . 4 . Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch là Thường_trực Hội thay_mặt Ban Thường_vụ điều_hành hoạt_động của Hội giữa hai kỳ họp theo nghị_quyết của Ban Thường_vụ và Ban_Chấp_hành . Thường_trực Hội làm_việc tập_thể . Từ quy_định trên thì các Phó Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành bầu trong số các uỷ_viên Ban Thường_vụ Hội . Tiêu_chuẩn Phó Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành Hội quy_định . Phó Chủ_tịch Hội thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hội phù_hợp với Điều_lệ Hội và quy_định của pháp_luật . Các Phó Chủ_tịch Hội được Thường_trực Hội phân_công những công_tác cụ_thể , trong đó Phó Chủ_tịch Thường_trực điều_hành công_việc hàng ngày . | 211,010 | |
Uỷ_viên Ban Thường_vụ Hội người cao_tuổi Việt_Nam có được bầu làm Phó chủ_tịch hội hay không ? | Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Người cao_tuổi Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 972 / QĐ-BNV năm 2017 quy: ... phiên họp của Ban_Chấp_hành ; chỉ_đạo chuẩn_bị, triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Ban Thường_vụ ; d ) Thay_mặt Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ ký các văn_bản của Hội ; đ ) Khi Chủ_tịch Hội vắng_mặt, việc chỉ_đạo, điều_hành giải_quyết công_việc của Hội được uỷ_quyền bằng văn_bản cho một Phó Chủ_tịch Hội. 3. Các Phó Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành bầu trong số các uỷ_viên Ban Thường_vụ Hội. Tiêu_chuẩn Phó Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành Hội quy_định. Phó Chủ_tịch Hội thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ Hội phù_hợp với Điều_lệ Hội và quy_định của pháp_luật. Các Phó Chủ_tịch Hội được Thường_trực Hội phân_công những công_tác cụ_thể, trong đó Phó Chủ_tịch Thường_trực điều_hành công_việc hàng ngày. 4. Chủ_tịch, các Phó Chủ_tịch là Thường_trực Hội thay_mặt Ban Thường_vụ điều_hành hoạt_động của Hội giữa hai kỳ họp theo nghị_quyết của Ban Thường_vụ và Ban_Chấp_hành. Thường_trực Hội làm_việc tập_thể. Từ quy_định trên thì các Phó Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành bầu trong số các uỷ_viên Ban Thường_vụ Hội. Tiêu_chuẩn Phó Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành Hội quy_định. Phó Chủ_tịch Hội thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_chế | None | 1 | Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Người cao_tuổi Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 972 / QĐ-BNV năm 2017 quy_định về việc bầu Phó chủ_tịch Hội người cao_tuổi Việt_nam như sau : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch 1 . Chủ_tịch Hội là đại_diện theo pháp_luật của Hội , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Hội . Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành bầu trong số các uỷ_viên Ban Thường_vụ Hội . Tiêu_chuẩn Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành Hội quy_định và tuân_thủ quy_định của pháp_luật . 2 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Hội : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo Quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hội ; b ) Chịu trách_nhiệm trước cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hội , trước Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hội về mọi hoạt_động của Hội . Chỉ_đạo , điều_hành mọi hoạt_động của Hội theo quy_định Điều_lệ Hội ; nghị_quyết Đại_hội ; nghị_quyết , quyết_định của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hội ; c ) Chủ_trì các phiên họp của Ban_Chấp_hành ; chỉ_đạo chuẩn_bị , triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Ban Thường_vụ ; d ) Thay_mặt Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ ký các văn_bản của Hội ; đ ) Khi Chủ_tịch Hội vắng_mặt , việc chỉ_đạo , điều_hành giải_quyết công_việc của Hội được uỷ_quyền bằng văn_bản cho một Phó Chủ_tịch Hội . 3 . Các Phó Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành bầu trong số các uỷ_viên Ban Thường_vụ Hội . Tiêu_chuẩn Phó Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành Hội quy_định . Phó Chủ_tịch Hội thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hội phù_hợp với Điều_lệ Hội và quy_định của pháp_luật . Các Phó Chủ_tịch Hội được Thường_trực Hội phân_công những công_tác cụ_thể , trong đó Phó Chủ_tịch Thường_trực điều_hành công_việc hàng ngày . 4 . Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch là Thường_trực Hội thay_mặt Ban Thường_vụ điều_hành hoạt_động của Hội giữa hai kỳ họp theo nghị_quyết của Ban Thường_vụ và Ban_Chấp_hành . Thường_trực Hội làm_việc tập_thể . Từ quy_định trên thì các Phó Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành bầu trong số các uỷ_viên Ban Thường_vụ Hội . Tiêu_chuẩn Phó Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành Hội quy_định . Phó Chủ_tịch Hội thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hội phù_hợp với Điều_lệ Hội và quy_định của pháp_luật . Các Phó Chủ_tịch Hội được Thường_trực Hội phân_công những công_tác cụ_thể , trong đó Phó Chủ_tịch Thường_trực điều_hành công_việc hàng ngày . | 211,011 | |
Uỷ_viên Ban Thường_vụ Hội người cao_tuổi Việt_Nam có được bầu làm Phó chủ_tịch hội hay không ? | Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Người cao_tuổi Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 972 / QĐ-BNV năm 2017 quy: ... Phó Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành bầu trong số các uỷ_viên Ban Thường_vụ Hội. Tiêu_chuẩn Phó Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành Hội quy_định. Phó Chủ_tịch Hội thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ Hội phù_hợp với Điều_lệ Hội và quy_định của pháp_luật. Các Phó Chủ_tịch Hội được Thường_trực Hội phân_công những công_tác cụ_thể, trong đó Phó Chủ_tịch Thường_trực điều_hành công_việc hàng ngày. | None | 1 | Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Người cao_tuổi Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 972 / QĐ-BNV năm 2017 quy_định về việc bầu Phó chủ_tịch Hội người cao_tuổi Việt_nam như sau : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch 1 . Chủ_tịch Hội là đại_diện theo pháp_luật của Hội , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Hội . Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành bầu trong số các uỷ_viên Ban Thường_vụ Hội . Tiêu_chuẩn Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành Hội quy_định và tuân_thủ quy_định của pháp_luật . 2 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Hội : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo Quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hội ; b ) Chịu trách_nhiệm trước cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hội , trước Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hội về mọi hoạt_động của Hội . Chỉ_đạo , điều_hành mọi hoạt_động của Hội theo quy_định Điều_lệ Hội ; nghị_quyết Đại_hội ; nghị_quyết , quyết_định của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hội ; c ) Chủ_trì các phiên họp của Ban_Chấp_hành ; chỉ_đạo chuẩn_bị , triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Ban Thường_vụ ; d ) Thay_mặt Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ ký các văn_bản của Hội ; đ ) Khi Chủ_tịch Hội vắng_mặt , việc chỉ_đạo , điều_hành giải_quyết công_việc của Hội được uỷ_quyền bằng văn_bản cho một Phó Chủ_tịch Hội . 3 . Các Phó Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành bầu trong số các uỷ_viên Ban Thường_vụ Hội . Tiêu_chuẩn Phó Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành Hội quy_định . Phó Chủ_tịch Hội thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hội phù_hợp với Điều_lệ Hội và quy_định của pháp_luật . Các Phó Chủ_tịch Hội được Thường_trực Hội phân_công những công_tác cụ_thể , trong đó Phó Chủ_tịch Thường_trực điều_hành công_việc hàng ngày . 4 . Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch là Thường_trực Hội thay_mặt Ban Thường_vụ điều_hành hoạt_động của Hội giữa hai kỳ họp theo nghị_quyết của Ban Thường_vụ và Ban_Chấp_hành . Thường_trực Hội làm_việc tập_thể . Từ quy_định trên thì các Phó Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành bầu trong số các uỷ_viên Ban Thường_vụ Hội . Tiêu_chuẩn Phó Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành Hội quy_định . Phó Chủ_tịch Hội thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hội phù_hợp với Điều_lệ Hội và quy_định của pháp_luật . Các Phó Chủ_tịch Hội được Thường_trực Hội phân_công những công_tác cụ_thể , trong đó Phó Chủ_tịch Thường_trực điều_hành công_việc hàng ngày . | 211,012 | |
Bộ Công_an có trách_nhiệm gì trong việc bảo_vệ bí_mật nhà_nước ? | Căn_cứ vào Điều 24 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định về trách_nhiệm bảo_vệ bí_mật nhà_nước của cơ_quan , tổ_chức như sau : ... Trách_nhiệm bảo_vệ bí_mật nhà_nước của cơ_quan, tổ_chức 1. Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ bí_mật nhà_nước. 2. Bộ Công_an chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ bí_mật nhà_nước và có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : a ) Xây_dựng, đề_xuất chủ_trương, chính_sách, kế_hoạch và phương_án bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; b ) Chủ_trì xây_dựng và trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; hướng_dẫn thực_hiện công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; c ) Tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ, kiến_thức bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; d ) Phòng, chống vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; đ ) Kiểm_tra, thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; e ) Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về bảo_vệ bí_mật nhà_nước theo phân_công của Chính_phủ ; g ) Quy_định mẫu dấu chỉ độ mật, văn_bản xác_định độ mật, hình_thức khác chỉ độ mật và mẫu giấy_tờ về bảo_vệ bí_mật nhà_nước. 3. Văn_phòng Trung_ương Đảng và ban đảng, đảng_đoàn, ban cán_sự đảng và đảng_uỷ trực_thuộc trung_ương ; cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức xã_hội ; Hội_đồng Dân_tộc | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 24 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định về trách_nhiệm bảo_vệ bí_mật nhà_nước của cơ_quan , tổ_chức như sau : Trách_nhiệm bảo_vệ bí_mật nhà_nước của cơ_quan , tổ_chức 1 . Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . 2 . Bộ Công_an chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ bí_mật nhà_nước và có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Xây_dựng , đề_xuất chủ_trương , chính_sách , kế_hoạch và phương_án bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; b ) Chủ_trì xây_dựng và trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; hướng_dẫn thực_hiện công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; c ) Tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ , kiến_thức bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; d ) Phòng , chống vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; đ ) Kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; e ) Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về bảo_vệ bí_mật nhà_nước theo phân_công của Chính_phủ ; g ) Quy_định mẫu dấu chỉ độ mật , văn_bản xác_định độ mật , hình_thức khác chỉ độ mật và mẫu giấy_tờ về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . 3 . Văn_phòng Trung_ương Đảng và ban đảng , đảng_đoàn , ban cán_sự đảng và đảng_uỷ trực_thuộc trung_ương ; cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội ; Hội_đồng Dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội , cơ_quan thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Văn_phòng Quốc_hội ; Văn_phòng Chủ_tịch nước ; Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ ; Toà_án nhân_dân tối_cao ; Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; Kiểm_toán nhà_nước ; tỉnh_uỷ , thành_uỷ , Đoàn đại_biểu Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , có trách_nhiệm sau đây : a ) Tổ_chức thực_hiện công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; b ) Chủ_trì xây_dựng và trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền văn_bản chuyên_ngành liên_quan đến bảo_vệ bí_mật nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý phù_hợp với quy_định của Luật này ; c ) Ban_hành và tổ_chức thực_hiện quy_chế bảo_vệ bí_mật nhà_nước của cơ_quan , tổ_chức , địa_phương ; d ) Kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trực_thuộc ; đ ) Phân_công người thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ bí_mật nhà_nước , thực_hiện chế_độ báo_cáo về công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước theo quy_định của Chính_phủ . 4 . Bộ Quốc_phòng chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ bí_mật nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý và thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại khoản 3 Điều này . 5 . Ban Cơ_yếu Chính_phủ có trách_nhiệm sau đây : a ) Thực_hiện công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong lĩnh_vực cơ_yếu theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; b ) Tham_mưu giúp Chính_phủ xây_dựng và phát_triển hệ_thống thông_tin mật_mã quốc_gia ; quản_lý hoạt_động nghiên_cứu , sản_xuất , cung_cấp và sử_dụng sản_phẩm mật_mã để bảo_vệ thông_tin bí_mật nhà_nước ; c ) Thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại khoản 3 Điều này . Như_vậy , Bộ Công_an chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ bí_mật nhà_nước và có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Xây_dựng , đề_xuất chủ_trương , chính_sách , kế_hoạch và phương_án bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; - Chủ_trì xây_dựng và trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; hướng_dẫn thực_hiện công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; - Tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ , kiến_thức bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; - Phòng , chống vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; - Kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; - Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về bảo_vệ bí_mật nhà_nước theo phân_công của Chính_phủ ; - Quy_định mẫu dấu chỉ độ mật , văn_bản xác_định độ mật , hình_thức khác chỉ độ mật và mẫu giấy_tờ về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . Bảo_vệ bí_mật nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 211,013 | |
Bộ Công_an có trách_nhiệm gì trong việc bảo_vệ bí_mật nhà_nước ? | Căn_cứ vào Điều 24 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định về trách_nhiệm bảo_vệ bí_mật nhà_nước của cơ_quan , tổ_chức như sau : ... . Văn_phòng Trung_ương Đảng và ban đảng, đảng_đoàn, ban cán_sự đảng và đảng_uỷ trực_thuộc trung_ương ; cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức xã_hội ; Hội_đồng Dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội, cơ_quan thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, Văn_phòng Quốc_hội ; Văn_phòng Chủ_tịch nước ; Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ ; Toà_án nhân_dân tối_cao ; Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; Kiểm_toán nhà_nước ; tỉnh_uỷ, thành_uỷ, Đoàn đại_biểu Quốc_hội, Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình, có trách_nhiệm sau đây : a ) Tổ_chức thực_hiện công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; b ) Chủ_trì xây_dựng và trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền văn_bản chuyên_ngành liên_quan đến bảo_vệ bí_mật nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý phù_hợp với quy_định của Luật này ; c ) Ban_hành và tổ_chức thực_hiện quy_chế bảo_vệ bí_mật nhà_nước của cơ_quan, tổ_chức, địa_phương ; d ) Kiểm_tra, thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước đối_với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trực_thuộc ; đ ) Phân_công người thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ bí_mật nhà_nước, thực_hiện chế_độ báo_cáo về công_tác | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 24 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định về trách_nhiệm bảo_vệ bí_mật nhà_nước của cơ_quan , tổ_chức như sau : Trách_nhiệm bảo_vệ bí_mật nhà_nước của cơ_quan , tổ_chức 1 . Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . 2 . Bộ Công_an chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ bí_mật nhà_nước và có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Xây_dựng , đề_xuất chủ_trương , chính_sách , kế_hoạch và phương_án bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; b ) Chủ_trì xây_dựng và trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; hướng_dẫn thực_hiện công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; c ) Tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ , kiến_thức bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; d ) Phòng , chống vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; đ ) Kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; e ) Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về bảo_vệ bí_mật nhà_nước theo phân_công của Chính_phủ ; g ) Quy_định mẫu dấu chỉ độ mật , văn_bản xác_định độ mật , hình_thức khác chỉ độ mật và mẫu giấy_tờ về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . 3 . Văn_phòng Trung_ương Đảng và ban đảng , đảng_đoàn , ban cán_sự đảng và đảng_uỷ trực_thuộc trung_ương ; cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội ; Hội_đồng Dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội , cơ_quan thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Văn_phòng Quốc_hội ; Văn_phòng Chủ_tịch nước ; Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ ; Toà_án nhân_dân tối_cao ; Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; Kiểm_toán nhà_nước ; tỉnh_uỷ , thành_uỷ , Đoàn đại_biểu Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , có trách_nhiệm sau đây : a ) Tổ_chức thực_hiện công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; b ) Chủ_trì xây_dựng và trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền văn_bản chuyên_ngành liên_quan đến bảo_vệ bí_mật nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý phù_hợp với quy_định của Luật này ; c ) Ban_hành và tổ_chức thực_hiện quy_chế bảo_vệ bí_mật nhà_nước của cơ_quan , tổ_chức , địa_phương ; d ) Kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trực_thuộc ; đ ) Phân_công người thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ bí_mật nhà_nước , thực_hiện chế_độ báo_cáo về công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước theo quy_định của Chính_phủ . 4 . Bộ Quốc_phòng chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ bí_mật nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý và thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại khoản 3 Điều này . 5 . Ban Cơ_yếu Chính_phủ có trách_nhiệm sau đây : a ) Thực_hiện công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong lĩnh_vực cơ_yếu theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; b ) Tham_mưu giúp Chính_phủ xây_dựng và phát_triển hệ_thống thông_tin mật_mã quốc_gia ; quản_lý hoạt_động nghiên_cứu , sản_xuất , cung_cấp và sử_dụng sản_phẩm mật_mã để bảo_vệ thông_tin bí_mật nhà_nước ; c ) Thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại khoản 3 Điều này . Như_vậy , Bộ Công_an chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ bí_mật nhà_nước và có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Xây_dựng , đề_xuất chủ_trương , chính_sách , kế_hoạch và phương_án bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; - Chủ_trì xây_dựng và trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; hướng_dẫn thực_hiện công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; - Tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ , kiến_thức bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; - Phòng , chống vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; - Kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; - Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về bảo_vệ bí_mật nhà_nước theo phân_công của Chính_phủ ; - Quy_định mẫu dấu chỉ độ mật , văn_bản xác_định độ mật , hình_thức khác chỉ độ mật và mẫu giấy_tờ về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . Bảo_vệ bí_mật nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 211,014 | |
Bộ Công_an có trách_nhiệm gì trong việc bảo_vệ bí_mật nhà_nước ? | Căn_cứ vào Điều 24 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định về trách_nhiệm bảo_vệ bí_mật nhà_nước của cơ_quan , tổ_chức như sau : ... và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước đối_với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trực_thuộc ; đ ) Phân_công người thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ bí_mật nhà_nước, thực_hiện chế_độ báo_cáo về công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước theo quy_định của Chính_phủ. 4. Bộ Quốc_phòng chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ bí_mật nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý và thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại khoản 3 Điều này. 5. Ban Cơ_yếu Chính_phủ có trách_nhiệm sau đây : a ) Thực_hiện công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong lĩnh_vực cơ_yếu theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; b ) Tham_mưu giúp Chính_phủ xây_dựng và phát_triển hệ_thống thông_tin mật_mã quốc_gia ; quản_lý hoạt_động nghiên_cứu, sản_xuất, cung_cấp và sử_dụng sản_phẩm mật_mã để bảo_vệ thông_tin bí_mật nhà_nước ; c ) Thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại khoản 3 Điều này. Như_vậy, Bộ Công_an chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ bí_mật nhà_nước và có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : - Xây_dựng, đề_xuất chủ_trương, chính_sách, kế_hoạch và phương_án bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; - Chủ_trì xây_dựng và trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; hướng_dẫn thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 24 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định về trách_nhiệm bảo_vệ bí_mật nhà_nước của cơ_quan , tổ_chức như sau : Trách_nhiệm bảo_vệ bí_mật nhà_nước của cơ_quan , tổ_chức 1 . Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . 2 . Bộ Công_an chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ bí_mật nhà_nước và có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Xây_dựng , đề_xuất chủ_trương , chính_sách , kế_hoạch và phương_án bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; b ) Chủ_trì xây_dựng và trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; hướng_dẫn thực_hiện công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; c ) Tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ , kiến_thức bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; d ) Phòng , chống vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; đ ) Kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; e ) Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về bảo_vệ bí_mật nhà_nước theo phân_công của Chính_phủ ; g ) Quy_định mẫu dấu chỉ độ mật , văn_bản xác_định độ mật , hình_thức khác chỉ độ mật và mẫu giấy_tờ về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . 3 . Văn_phòng Trung_ương Đảng và ban đảng , đảng_đoàn , ban cán_sự đảng và đảng_uỷ trực_thuộc trung_ương ; cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội ; Hội_đồng Dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội , cơ_quan thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Văn_phòng Quốc_hội ; Văn_phòng Chủ_tịch nước ; Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ ; Toà_án nhân_dân tối_cao ; Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; Kiểm_toán nhà_nước ; tỉnh_uỷ , thành_uỷ , Đoàn đại_biểu Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , có trách_nhiệm sau đây : a ) Tổ_chức thực_hiện công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; b ) Chủ_trì xây_dựng và trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền văn_bản chuyên_ngành liên_quan đến bảo_vệ bí_mật nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý phù_hợp với quy_định của Luật này ; c ) Ban_hành và tổ_chức thực_hiện quy_chế bảo_vệ bí_mật nhà_nước của cơ_quan , tổ_chức , địa_phương ; d ) Kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trực_thuộc ; đ ) Phân_công người thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ bí_mật nhà_nước , thực_hiện chế_độ báo_cáo về công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước theo quy_định của Chính_phủ . 4 . Bộ Quốc_phòng chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ bí_mật nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý và thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại khoản 3 Điều này . 5 . Ban Cơ_yếu Chính_phủ có trách_nhiệm sau đây : a ) Thực_hiện công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong lĩnh_vực cơ_yếu theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; b ) Tham_mưu giúp Chính_phủ xây_dựng và phát_triển hệ_thống thông_tin mật_mã quốc_gia ; quản_lý hoạt_động nghiên_cứu , sản_xuất , cung_cấp và sử_dụng sản_phẩm mật_mã để bảo_vệ thông_tin bí_mật nhà_nước ; c ) Thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại khoản 3 Điều này . Như_vậy , Bộ Công_an chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ bí_mật nhà_nước và có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Xây_dựng , đề_xuất chủ_trương , chính_sách , kế_hoạch và phương_án bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; - Chủ_trì xây_dựng và trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; hướng_dẫn thực_hiện công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; - Tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ , kiến_thức bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; - Phòng , chống vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; - Kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; - Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về bảo_vệ bí_mật nhà_nước theo phân_công của Chính_phủ ; - Quy_định mẫu dấu chỉ độ mật , văn_bản xác_định độ mật , hình_thức khác chỉ độ mật và mẫu giấy_tờ về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . Bảo_vệ bí_mật nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 211,015 | |
Bộ Công_an có trách_nhiệm gì trong việc bảo_vệ bí_mật nhà_nước ? | Căn_cứ vào Điều 24 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định về trách_nhiệm bảo_vệ bí_mật nhà_nước của cơ_quan , tổ_chức như sau : ... , chính_sách, kế_hoạch và phương_án bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; - Chủ_trì xây_dựng và trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; hướng_dẫn thực_hiện công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; - Tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ, kiến_thức bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; - Phòng, chống vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; - Kiểm_tra, thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; - Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về bảo_vệ bí_mật nhà_nước theo phân_công của Chính_phủ ; - Quy_định mẫu dấu chỉ độ mật, văn_bản xác_định độ mật, hình_thức khác chỉ độ mật và mẫu giấy_tờ về bảo_vệ bí_mật nhà_nước. Bảo_vệ bí_mật nhà_nước ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 24 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định về trách_nhiệm bảo_vệ bí_mật nhà_nước của cơ_quan , tổ_chức như sau : Trách_nhiệm bảo_vệ bí_mật nhà_nước của cơ_quan , tổ_chức 1 . Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . 2 . Bộ Công_an chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ bí_mật nhà_nước và có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Xây_dựng , đề_xuất chủ_trương , chính_sách , kế_hoạch và phương_án bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; b ) Chủ_trì xây_dựng và trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; hướng_dẫn thực_hiện công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; c ) Tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ , kiến_thức bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; d ) Phòng , chống vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; đ ) Kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; e ) Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về bảo_vệ bí_mật nhà_nước theo phân_công của Chính_phủ ; g ) Quy_định mẫu dấu chỉ độ mật , văn_bản xác_định độ mật , hình_thức khác chỉ độ mật và mẫu giấy_tờ về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . 3 . Văn_phòng Trung_ương Đảng và ban đảng , đảng_đoàn , ban cán_sự đảng và đảng_uỷ trực_thuộc trung_ương ; cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội ; Hội_đồng Dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội , cơ_quan thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Văn_phòng Quốc_hội ; Văn_phòng Chủ_tịch nước ; Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ ; Toà_án nhân_dân tối_cao ; Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; Kiểm_toán nhà_nước ; tỉnh_uỷ , thành_uỷ , Đoàn đại_biểu Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , có trách_nhiệm sau đây : a ) Tổ_chức thực_hiện công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; b ) Chủ_trì xây_dựng và trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền văn_bản chuyên_ngành liên_quan đến bảo_vệ bí_mật nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý phù_hợp với quy_định của Luật này ; c ) Ban_hành và tổ_chức thực_hiện quy_chế bảo_vệ bí_mật nhà_nước của cơ_quan , tổ_chức , địa_phương ; d ) Kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trực_thuộc ; đ ) Phân_công người thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ bí_mật nhà_nước , thực_hiện chế_độ báo_cáo về công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước theo quy_định của Chính_phủ . 4 . Bộ Quốc_phòng chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ bí_mật nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý và thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại khoản 3 Điều này . 5 . Ban Cơ_yếu Chính_phủ có trách_nhiệm sau đây : a ) Thực_hiện công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong lĩnh_vực cơ_yếu theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; b ) Tham_mưu giúp Chính_phủ xây_dựng và phát_triển hệ_thống thông_tin mật_mã quốc_gia ; quản_lý hoạt_động nghiên_cứu , sản_xuất , cung_cấp và sử_dụng sản_phẩm mật_mã để bảo_vệ thông_tin bí_mật nhà_nước ; c ) Thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại khoản 3 Điều này . Như_vậy , Bộ Công_an chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ bí_mật nhà_nước và có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Xây_dựng , đề_xuất chủ_trương , chính_sách , kế_hoạch và phương_án bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; - Chủ_trì xây_dựng và trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; hướng_dẫn thực_hiện công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; - Tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ , kiến_thức bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; - Phòng , chống vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; - Kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; - Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về bảo_vệ bí_mật nhà_nước theo phân_công của Chính_phủ ; - Quy_định mẫu dấu chỉ độ mật , văn_bản xác_định độ mật , hình_thức khác chỉ độ mật và mẫu giấy_tờ về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . Bảo_vệ bí_mật nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 211,016 | |
Người trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước sau khi thôi_việc thì có phải tiếp_tục bảo_vệ bí_mật nhà_nước đã quản_lý hay không ? | Căn_cứ vào Điều 26 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của người tiếp_cận, người trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước 1. Người tiếp_cận bí_mật nhà_nước có trách_nhiệm sau đây : a ) Tuân_thủ quy_định của pháp_luật, quy_chế, nội_quy của cơ_quan, tổ_chức về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; b ) Thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; c ) Sử_dụng bí_mật nhà_nước đúng mục_đích ; d ) Thực_hiện yêu_cầu và hướng_dẫn của cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước. 2. Người trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước có trách_nhiệm sau đây : a ) Thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Đề_xuất người có thẩm_quyền quyết_định áp_dụng các biện_pháp để bảo_vệ bí_mật nhà_nước do mình trực_tiếp quản_lý ; c ) Trường_hợp phát_hiện vi_phạm trong hoạt_động bảo_vệ bí_mật nhà_nước thì người trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước phải có biện_pháp xử_lý và báo_cáo người có trách_nhiệm giải_quyết, thông_báo cho cơ_quan, tổ_chức xác_định bí_mật nhà_nước biết để có biện_pháp khắc_phục ; d ) Trước khi thôi_việc, chuyển công_tác, nghỉ hưu hoặc vì lý_do khác mà không được phân_công tiếp_tục quản_lý bí_mật nhà_nước thì phải bàn_giao bí_mật nhà_nước cho cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền quản_lý và cam_kết bảo_vệ bí_mật nhà_nước đã quản_lý. Như_vậy, | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 26 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định như sau : Trách_nhiệm của người tiếp_cận , người trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước 1 . Người tiếp_cận bí_mật nhà_nước có trách_nhiệm sau đây : a ) Tuân_thủ quy_định của pháp_luật , quy_chế , nội_quy của cơ_quan , tổ_chức về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; b ) Thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; c ) Sử_dụng bí_mật nhà_nước đúng mục_đích ; d ) Thực_hiện yêu_cầu và hướng_dẫn của cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước . 2 . Người trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước có trách_nhiệm sau đây : a ) Thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Đề_xuất người có thẩm_quyền quyết_định áp_dụng các biện_pháp để bảo_vệ bí_mật nhà_nước do mình trực_tiếp quản_lý ; c ) Trường_hợp phát_hiện vi_phạm trong hoạt_động bảo_vệ bí_mật nhà_nước thì người trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước phải có biện_pháp xử_lý và báo_cáo người có trách_nhiệm giải_quyết , thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức xác_định bí_mật nhà_nước biết để có biện_pháp khắc_phục ; d ) Trước khi thôi_việc , chuyển công_tác , nghỉ hưu hoặc vì lý_do khác mà không được phân_công tiếp_tục quản_lý bí_mật nhà_nước thì phải bàn_giao bí_mật nhà_nước cho cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền quản_lý và cam_kết bảo_vệ bí_mật nhà_nước đã quản_lý . Như_vậy , người trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước có các trách_nhiệm nêu trên . Trong đó , trước khi thôi_việc , chuyển công_tác , nghỉ hưu hoặc vì lý_do khác mà không được phân_công tiếp_tục quản_lý bí_mật nhà_nước thì phải bàn_giao bí_mật nhà_nước cho cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền quản_lý và cam_kết bảo_vệ bí_mật nhà_nước đã quản_lý . | 211,017 | |
Người trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước sau khi thôi_việc thì có phải tiếp_tục bảo_vệ bí_mật nhà_nước đã quản_lý hay không ? | Căn_cứ vào Điều 26 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định như sau : ... lý_do khác mà không được phân_công tiếp_tục quản_lý bí_mật nhà_nước thì phải bàn_giao bí_mật nhà_nước cho cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền quản_lý và cam_kết bảo_vệ bí_mật nhà_nước đã quản_lý. Như_vậy, người trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước có các trách_nhiệm nêu trên. Trong đó, trước khi thôi_việc, chuyển công_tác, nghỉ hưu hoặc vì lý_do khác mà không được phân_công tiếp_tục quản_lý bí_mật nhà_nước thì phải bàn_giao bí_mật nhà_nước cho cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền quản_lý và cam_kết bảo_vệ bí_mật nhà_nước đã quản_lý. Trách_nhiệm của người tiếp_cận, người trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước 1. Người tiếp_cận bí_mật nhà_nước có trách_nhiệm sau đây : a ) Tuân_thủ quy_định của pháp_luật, quy_chế, nội_quy của cơ_quan, tổ_chức về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; b ) Thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; c ) Sử_dụng bí_mật nhà_nước đúng mục_đích ; d ) Thực_hiện yêu_cầu và hướng_dẫn của cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước. 2. Người trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước có trách_nhiệm sau đây : a ) Thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Đề_xuất người có thẩm_quyền quyết_định áp_dụng các biện_pháp để bảo_vệ bí_mật nhà_nước do mình trực_tiếp quản_lý | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 26 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định như sau : Trách_nhiệm của người tiếp_cận , người trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước 1 . Người tiếp_cận bí_mật nhà_nước có trách_nhiệm sau đây : a ) Tuân_thủ quy_định của pháp_luật , quy_chế , nội_quy của cơ_quan , tổ_chức về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; b ) Thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; c ) Sử_dụng bí_mật nhà_nước đúng mục_đích ; d ) Thực_hiện yêu_cầu và hướng_dẫn của cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước . 2 . Người trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước có trách_nhiệm sau đây : a ) Thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Đề_xuất người có thẩm_quyền quyết_định áp_dụng các biện_pháp để bảo_vệ bí_mật nhà_nước do mình trực_tiếp quản_lý ; c ) Trường_hợp phát_hiện vi_phạm trong hoạt_động bảo_vệ bí_mật nhà_nước thì người trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước phải có biện_pháp xử_lý và báo_cáo người có trách_nhiệm giải_quyết , thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức xác_định bí_mật nhà_nước biết để có biện_pháp khắc_phục ; d ) Trước khi thôi_việc , chuyển công_tác , nghỉ hưu hoặc vì lý_do khác mà không được phân_công tiếp_tục quản_lý bí_mật nhà_nước thì phải bàn_giao bí_mật nhà_nước cho cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền quản_lý và cam_kết bảo_vệ bí_mật nhà_nước đã quản_lý . Như_vậy , người trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước có các trách_nhiệm nêu trên . Trong đó , trước khi thôi_việc , chuyển công_tác , nghỉ hưu hoặc vì lý_do khác mà không được phân_công tiếp_tục quản_lý bí_mật nhà_nước thì phải bàn_giao bí_mật nhà_nước cho cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền quản_lý và cam_kết bảo_vệ bí_mật nhà_nước đã quản_lý . | 211,018 | |
Người trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước sau khi thôi_việc thì có phải tiếp_tục bảo_vệ bí_mật nhà_nước đã quản_lý hay không ? | Căn_cứ vào Điều 26 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định như sau : ... sau đây : a ) Thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Đề_xuất người có thẩm_quyền quyết_định áp_dụng các biện_pháp để bảo_vệ bí_mật nhà_nước do mình trực_tiếp quản_lý ; c ) Trường_hợp phát_hiện vi_phạm trong hoạt_động bảo_vệ bí_mật nhà_nước thì người trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước phải có biện_pháp xử_lý và báo_cáo người có trách_nhiệm giải_quyết, thông_báo cho cơ_quan, tổ_chức xác_định bí_mật nhà_nước biết để có biện_pháp khắc_phục ; d ) Trước khi thôi_việc, chuyển công_tác, nghỉ hưu hoặc vì lý_do khác mà không được phân_công tiếp_tục quản_lý bí_mật nhà_nước thì phải bàn_giao bí_mật nhà_nước cho cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền quản_lý và cam_kết bảo_vệ bí_mật nhà_nước đã quản_lý. Như_vậy, người trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước có các trách_nhiệm nêu trên. Trong đó, trước khi thôi_việc, chuyển công_tác, nghỉ hưu hoặc vì lý_do khác mà không được phân_công tiếp_tục quản_lý bí_mật nhà_nước thì phải bàn_giao bí_mật nhà_nước cho cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền quản_lý và cam_kết bảo_vệ bí_mật nhà_nước đã quản_lý. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 26 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định như sau : Trách_nhiệm của người tiếp_cận , người trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước 1 . Người tiếp_cận bí_mật nhà_nước có trách_nhiệm sau đây : a ) Tuân_thủ quy_định của pháp_luật , quy_chế , nội_quy của cơ_quan , tổ_chức về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; b ) Thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; c ) Sử_dụng bí_mật nhà_nước đúng mục_đích ; d ) Thực_hiện yêu_cầu và hướng_dẫn của cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước . 2 . Người trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước có trách_nhiệm sau đây : a ) Thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Đề_xuất người có thẩm_quyền quyết_định áp_dụng các biện_pháp để bảo_vệ bí_mật nhà_nước do mình trực_tiếp quản_lý ; c ) Trường_hợp phát_hiện vi_phạm trong hoạt_động bảo_vệ bí_mật nhà_nước thì người trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước phải có biện_pháp xử_lý và báo_cáo người có trách_nhiệm giải_quyết , thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức xác_định bí_mật nhà_nước biết để có biện_pháp khắc_phục ; d ) Trước khi thôi_việc , chuyển công_tác , nghỉ hưu hoặc vì lý_do khác mà không được phân_công tiếp_tục quản_lý bí_mật nhà_nước thì phải bàn_giao bí_mật nhà_nước cho cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền quản_lý và cam_kết bảo_vệ bí_mật nhà_nước đã quản_lý . Như_vậy , người trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước có các trách_nhiệm nêu trên . Trong đó , trước khi thôi_việc , chuyển công_tác , nghỉ hưu hoặc vì lý_do khác mà không được phân_công tiếp_tục quản_lý bí_mật nhà_nước thì phải bàn_giao bí_mật nhà_nước cho cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền quản_lý và cam_kết bảo_vệ bí_mật nhà_nước đã quản_lý . | 211,019 | |
Người trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước sau khi thôi_việc thì có phải tiếp_tục bảo_vệ bí_mật nhà_nước đã quản_lý hay không ? | Căn_cứ vào Điều 26 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định như sau : ... bảo_vệ bí_mật nhà_nước đã quản_lý. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 26 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định như sau : Trách_nhiệm của người tiếp_cận , người trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước 1 . Người tiếp_cận bí_mật nhà_nước có trách_nhiệm sau đây : a ) Tuân_thủ quy_định của pháp_luật , quy_chế , nội_quy của cơ_quan , tổ_chức về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; b ) Thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; c ) Sử_dụng bí_mật nhà_nước đúng mục_đích ; d ) Thực_hiện yêu_cầu và hướng_dẫn của cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước . 2 . Người trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước có trách_nhiệm sau đây : a ) Thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Đề_xuất người có thẩm_quyền quyết_định áp_dụng các biện_pháp để bảo_vệ bí_mật nhà_nước do mình trực_tiếp quản_lý ; c ) Trường_hợp phát_hiện vi_phạm trong hoạt_động bảo_vệ bí_mật nhà_nước thì người trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước phải có biện_pháp xử_lý và báo_cáo người có trách_nhiệm giải_quyết , thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức xác_định bí_mật nhà_nước biết để có biện_pháp khắc_phục ; d ) Trước khi thôi_việc , chuyển công_tác , nghỉ hưu hoặc vì lý_do khác mà không được phân_công tiếp_tục quản_lý bí_mật nhà_nước thì phải bàn_giao bí_mật nhà_nước cho cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền quản_lý và cam_kết bảo_vệ bí_mật nhà_nước đã quản_lý . Như_vậy , người trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước có các trách_nhiệm nêu trên . Trong đó , trước khi thôi_việc , chuyển công_tác , nghỉ hưu hoặc vì lý_do khác mà không được phân_công tiếp_tục quản_lý bí_mật nhà_nước thì phải bàn_giao bí_mật nhà_nước cho cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền quản_lý và cam_kết bảo_vệ bí_mật nhà_nước đã quản_lý . | 211,020 | |
Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước có trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ vào Điều 25 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước - Ban_hành nội_quy bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong cơ_quan , tổ_chức , trừ cơ_quan , tổ_chức quy_định tại khoản 3 Điều 24 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 . - Chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện quy_định của pháp_luật và quy_chế , nội_quy về bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong cơ_quan , tổ_chức thuộc phạm_vi quản_lý . - Chỉ_đạo xử_lý và kịp_thời thông_báo với cơ_quan có thẩm_quyền khi xảy ra lộ , mất bí_mật nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý . - Tổ_chức thu_hồi tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước khi người được phân_công quản_lý bí_mật nhà_nước thôi_việc , chuyển công_tác , nghỉ hưu , từ_trần hoặc vì lý_do khác mà không được phân_công tiếp_tục quản_lý bí_mật nhà_nước . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 25 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định như sau : Trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước - Ban_hành nội_quy bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong cơ_quan , tổ_chức , trừ cơ_quan , tổ_chức quy_định tại khoản 3 Điều 24 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 . - Chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện quy_định của pháp_luật và quy_chế , nội_quy về bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong cơ_quan , tổ_chức thuộc phạm_vi quản_lý . - Chỉ_đạo xử_lý và kịp_thời thông_báo với cơ_quan có thẩm_quyền khi xảy ra lộ , mất bí_mật nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý . - Tổ_chức thu_hồi tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước khi người được phân_công quản_lý bí_mật nhà_nước thôi_việc , chuyển công_tác , nghỉ hưu , từ_trần hoặc vì lý_do khác mà không được phân_công tiếp_tục quản_lý bí_mật nhà_nước . | 211,021 | |
Hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp là gì ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP về quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp quy_định như sau : ... Hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp là thoả_thuận bằng văn_bản về việc tham_gia mạng_lưới bán hàng đa_cấp giữa cá_nhân và doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp . Như_vậy , hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp là thoả_thuận bằng văn_bản về việc tham_gia mạng_lưới bán hàng đa_cấp giữa cá_nhân và doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP về quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp quy_định như sau : Hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp là thoả_thuận bằng văn_bản về việc tham_gia mạng_lưới bán hàng đa_cấp giữa cá_nhân và doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp . Như_vậy , hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp là thoả_thuận bằng văn_bản về việc tham_gia mạng_lưới bán hàng đa_cấp giữa cá_nhân và doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp . | 211,022 | |
Hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp phải bao_gồm các nội_dung cơ_bản nào ? | Tại khoản 2 Điều 29 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... Hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp... 2. Hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp phải bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : a ) Tên doanh_nghiệp, người đại_diện theo pháp_luật, thông_tin liên_hệ của doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp ; b ) Họ tên, ngày_tháng năm sinh, địa_chỉ thường_trú ( hoặc đăng_ký lưu_trú đối_với người nước_ngoài ), nơi cư_trú ( thường_trú hoặc tạm_trú trong trường_hợp không cư_trú tại nơi thường_trú ), số điện_thoại, số tài_khoản ngân_hàng, số chứng_minh nhân_dân hoặc số căn_cước công_dân hoặc số hộ_chiếu của người tham_gia bán hàng đa_cấp ; số giấy_phép lao_động trong trường_hợp người tham_gia bán hàng đa_cấp là người nước_ngoài ; c ) Họ tên, mã_số của người giới_thiệu ( người bảo_trợ ) ; d ) Thông_tin về hàng_hoá kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp ; đ ) Thông_tin về kế_hoạch trả thưởng, quy_tắc hoạt_động ; e ) Quyền và nghĩa_vụ của các bên, đảm_bảo tuân_thủ các quy_định của Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan ; g ) Quy_định thanh_toán bằng hình_thức chuyển_khoản qua ngân_hàng đối_với tiền hoa_hồng và tiền thưởng ; h ) Quy_định về việc mua lại hàng_hoá ; i ) Các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng tham_gia bán | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 29 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định cụ_thể : Hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ... 2 . Hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp phải bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : a ) Tên doanh_nghiệp , người đại_diện theo pháp_luật , thông_tin liên_hệ của doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp ; b ) Họ tên , ngày_tháng năm sinh , địa_chỉ thường_trú ( hoặc đăng_ký lưu_trú đối_với người nước_ngoài ) , nơi cư_trú ( thường_trú hoặc tạm_trú trong trường_hợp không cư_trú tại nơi thường_trú ) , số điện_thoại , số tài_khoản ngân_hàng , số chứng_minh nhân_dân hoặc số căn_cước công_dân hoặc số hộ_chiếu của người tham_gia bán hàng đa_cấp ; số giấy_phép lao_động trong trường_hợp người tham_gia bán hàng đa_cấp là người nước_ngoài ; c ) Họ tên , mã_số của người giới_thiệu ( người bảo_trợ ) ; d ) Thông_tin về hàng_hoá kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp ; đ ) Thông_tin về kế_hoạch trả thưởng , quy_tắc hoạt_động ; e ) Quyền và nghĩa_vụ của các bên , đảm_bảo tuân_thủ các quy_định của Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan ; g ) Quy_định thanh_toán bằng hình_thức chuyển_khoản qua ngân_hàng đối_với tiền hoa_hồng và tiền thưởng ; h ) Quy_định về việc mua lại hàng_hoá ; i ) Các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp và nghĩa_vụ phát_sinh kèm theo ; k ) Cơ_chế giải_quyết tranh_chấp hợp_đồng . Hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ( Hình từ internet ) | 211,023 | |
Hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp phải bao_gồm các nội_dung cơ_bản nào ? | Tại khoản 2 Điều 29 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... ) Quy_định thanh_toán bằng hình_thức chuyển_khoản qua ngân_hàng đối_với tiền hoa_hồng và tiền thưởng ; h ) Quy_định về việc mua lại hàng_hoá ; i ) Các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp và nghĩa_vụ phát_sinh kèm theo ; k ) Cơ_chế giải_quyết tranh_chấp hợp_đồng. Hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ( Hình từ internet ) Hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp... 2. Hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp phải bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : a ) Tên doanh_nghiệp, người đại_diện theo pháp_luật, thông_tin liên_hệ của doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp ; b ) Họ tên, ngày_tháng năm sinh, địa_chỉ thường_trú ( hoặc đăng_ký lưu_trú đối_với người nước_ngoài ), nơi cư_trú ( thường_trú hoặc tạm_trú trong trường_hợp không cư_trú tại nơi thường_trú ), số điện_thoại, số tài_khoản ngân_hàng, số chứng_minh nhân_dân hoặc số căn_cước công_dân hoặc số hộ_chiếu của người tham_gia bán hàng đa_cấp ; số giấy_phép lao_động trong trường_hợp người tham_gia bán hàng đa_cấp là người nước_ngoài ; c ) Họ tên, mã_số của người giới_thiệu ( người bảo_trợ ) ; d ) Thông_tin về hàng_hoá kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp ; đ ) Thông_tin về kế_hoạch trả thưởng | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 29 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định cụ_thể : Hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ... 2 . Hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp phải bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : a ) Tên doanh_nghiệp , người đại_diện theo pháp_luật , thông_tin liên_hệ của doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp ; b ) Họ tên , ngày_tháng năm sinh , địa_chỉ thường_trú ( hoặc đăng_ký lưu_trú đối_với người nước_ngoài ) , nơi cư_trú ( thường_trú hoặc tạm_trú trong trường_hợp không cư_trú tại nơi thường_trú ) , số điện_thoại , số tài_khoản ngân_hàng , số chứng_minh nhân_dân hoặc số căn_cước công_dân hoặc số hộ_chiếu của người tham_gia bán hàng đa_cấp ; số giấy_phép lao_động trong trường_hợp người tham_gia bán hàng đa_cấp là người nước_ngoài ; c ) Họ tên , mã_số của người giới_thiệu ( người bảo_trợ ) ; d ) Thông_tin về hàng_hoá kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp ; đ ) Thông_tin về kế_hoạch trả thưởng , quy_tắc hoạt_động ; e ) Quyền và nghĩa_vụ của các bên , đảm_bảo tuân_thủ các quy_định của Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan ; g ) Quy_định thanh_toán bằng hình_thức chuyển_khoản qua ngân_hàng đối_với tiền hoa_hồng và tiền thưởng ; h ) Quy_định về việc mua lại hàng_hoá ; i ) Các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp và nghĩa_vụ phát_sinh kèm theo ; k ) Cơ_chế giải_quyết tranh_chấp hợp_đồng . Hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ( Hình từ internet ) | 211,024 | |
Hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp phải bao_gồm các nội_dung cơ_bản nào ? | Tại khoản 2 Điều 29 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... ; c ) Họ tên, mã_số của người giới_thiệu ( người bảo_trợ ) ; d ) Thông_tin về hàng_hoá kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp ; đ ) Thông_tin về kế_hoạch trả thưởng, quy_tắc hoạt_động ; e ) Quyền và nghĩa_vụ của các bên, đảm_bảo tuân_thủ các quy_định của Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan ; g ) Quy_định thanh_toán bằng hình_thức chuyển_khoản qua ngân_hàng đối_với tiền hoa_hồng và tiền thưởng ; h ) Quy_định về việc mua lại hàng_hoá ; i ) Các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp và nghĩa_vụ phát_sinh kèm theo ; k ) Cơ_chế giải_quyết tranh_chấp hợp_đồng. Hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ( Hình từ internet ) | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 29 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định cụ_thể : Hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ... 2 . Hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp phải bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : a ) Tên doanh_nghiệp , người đại_diện theo pháp_luật , thông_tin liên_hệ của doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp ; b ) Họ tên , ngày_tháng năm sinh , địa_chỉ thường_trú ( hoặc đăng_ký lưu_trú đối_với người nước_ngoài ) , nơi cư_trú ( thường_trú hoặc tạm_trú trong trường_hợp không cư_trú tại nơi thường_trú ) , số điện_thoại , số tài_khoản ngân_hàng , số chứng_minh nhân_dân hoặc số căn_cước công_dân hoặc số hộ_chiếu của người tham_gia bán hàng đa_cấp ; số giấy_phép lao_động trong trường_hợp người tham_gia bán hàng đa_cấp là người nước_ngoài ; c ) Họ tên , mã_số của người giới_thiệu ( người bảo_trợ ) ; d ) Thông_tin về hàng_hoá kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp ; đ ) Thông_tin về kế_hoạch trả thưởng , quy_tắc hoạt_động ; e ) Quyền và nghĩa_vụ của các bên , đảm_bảo tuân_thủ các quy_định của Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan ; g ) Quy_định thanh_toán bằng hình_thức chuyển_khoản qua ngân_hàng đối_với tiền hoa_hồng và tiền thưởng ; h ) Quy_định về việc mua lại hàng_hoá ; i ) Các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp và nghĩa_vụ phát_sinh kèm theo ; k ) Cơ_chế giải_quyết tranh_chấp hợp_đồng . Hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ( Hình từ internet ) | 211,025 | |
Hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp bị chấm_dứt như_thế_nào ? | Theo Điều 30 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Chấm_dứt hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp 1. Người tham_gia bán hàng đa_cấp có quyền chấm_dứt hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp bằng việc gửi thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp trước khi chấm_dứt hợp_đồng ít_nhất là 10 ngày làm_việc. 2. Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có quyền chấm_dứt hợp_đồng với người tham_gia bán hàng đa_cấp khi người tham_gia bán hàng đa_cấp vi_phạm các quy_định tại Điều 41 Nghị_định này. 3. Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm chấm_dứt hợp_đồng với người tham_gia bán hàng đa_cấp khi người tham_gia bán hàng đa_cấp vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định này. 4. Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày hợp_đồng chấm_dứt, doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm thanh_toán cho người tham_gia bán hàng đa_cấp tiền hoa_hồng, tiền thưởng và lợi_ích kinh_tế khác mà người tham_gia bán hàng đa_cấp có quyền nhận trong quá_trình tham_gia vào mạng_lưới bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp. Theo đó, người tham_gia bán hàng đa_cấp có quyền chấm_dứt hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp bằng việc gửi thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp trước khi chấm_dứt hợp_đồng ít_nhất là 10 ngày làm_việc. - Doanh_nghiệp bán | None | 1 | Theo Điều 30 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : Chấm_dứt hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp 1 . Người tham_gia bán hàng đa_cấp có quyền chấm_dứt hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp bằng việc gửi thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp trước khi chấm_dứt hợp_đồng ít_nhất là 10 ngày làm_việc . 2 . Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có quyền chấm_dứt hợp_đồng với người tham_gia bán hàng đa_cấp khi người tham_gia bán hàng đa_cấp vi_phạm các quy_định tại Điều 41 Nghị_định này . 3 . Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm chấm_dứt hợp_đồng với người tham_gia bán hàng đa_cấp khi người tham_gia bán hàng đa_cấp vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định này . 4 . Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày hợp_đồng chấm_dứt , doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm thanh_toán cho người tham_gia bán hàng đa_cấp tiền hoa_hồng , tiền thưởng và lợi_ích kinh_tế khác mà người tham_gia bán hàng đa_cấp có quyền nhận trong quá_trình tham_gia vào mạng_lưới bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp . Theo đó , người tham_gia bán hàng đa_cấp có quyền chấm_dứt hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp bằng việc gửi thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp trước khi chấm_dứt hợp_đồng ít_nhất là 10 ngày làm_việc . - Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có quyền chấm_dứt hợp_đồng với người tham_gia bán hàng đa_cấp khi người tham_gia bán hàng đa_cấp vi_phạm các quy_định tại Điều 41 Nghị_định này . - Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm chấm_dứt hợp_đồng với người tham_gia bán hàng đa_cấp khi người tham_gia bán hàng đa_cấp vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định này . - Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày hợp_đồng chấm_dứt , doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm thanh_toán cho người tham_gia bán hàng đa_cấp tiền hoa_hồng , tiền thưởng và lợi_ích kinh_tế khác mà người tham_gia bán hàng đa_cấp có quyền nhận trong quá_trình tham_gia vào mạng_lưới bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp . | 211,026 | |
Hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp bị chấm_dứt như_thế_nào ? | Theo Điều 30 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... có quyền chấm_dứt hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp bằng việc gửi thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp trước khi chấm_dứt hợp_đồng ít_nhất là 10 ngày làm_việc. - Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có quyền chấm_dứt hợp_đồng với người tham_gia bán hàng đa_cấp khi người tham_gia bán hàng đa_cấp vi_phạm các quy_định tại Điều 41 Nghị_định này. - Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm chấm_dứt hợp_đồng với người tham_gia bán hàng đa_cấp khi người tham_gia bán hàng đa_cấp vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định này. - Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày hợp_đồng chấm_dứt, doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm thanh_toán cho người tham_gia bán hàng đa_cấp tiền hoa_hồng, tiền thưởng và lợi_ích kinh_tế khác mà người tham_gia bán hàng đa_cấp có quyền nhận trong quá_trình tham_gia vào mạng_lưới bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp. | None | 1 | Theo Điều 30 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : Chấm_dứt hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp 1 . Người tham_gia bán hàng đa_cấp có quyền chấm_dứt hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp bằng việc gửi thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp trước khi chấm_dứt hợp_đồng ít_nhất là 10 ngày làm_việc . 2 . Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có quyền chấm_dứt hợp_đồng với người tham_gia bán hàng đa_cấp khi người tham_gia bán hàng đa_cấp vi_phạm các quy_định tại Điều 41 Nghị_định này . 3 . Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm chấm_dứt hợp_đồng với người tham_gia bán hàng đa_cấp khi người tham_gia bán hàng đa_cấp vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định này . 4 . Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày hợp_đồng chấm_dứt , doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm thanh_toán cho người tham_gia bán hàng đa_cấp tiền hoa_hồng , tiền thưởng và lợi_ích kinh_tế khác mà người tham_gia bán hàng đa_cấp có quyền nhận trong quá_trình tham_gia vào mạng_lưới bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp . Theo đó , người tham_gia bán hàng đa_cấp có quyền chấm_dứt hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp bằng việc gửi thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp trước khi chấm_dứt hợp_đồng ít_nhất là 10 ngày làm_việc . - Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có quyền chấm_dứt hợp_đồng với người tham_gia bán hàng đa_cấp khi người tham_gia bán hàng đa_cấp vi_phạm các quy_định tại Điều 41 Nghị_định này . - Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm chấm_dứt hợp_đồng với người tham_gia bán hàng đa_cấp khi người tham_gia bán hàng đa_cấp vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định này . - Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày hợp_đồng chấm_dứt , doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm thanh_toán cho người tham_gia bán hàng đa_cấp tiền hoa_hồng , tiền thưởng và lợi_ích kinh_tế khác mà người tham_gia bán hàng đa_cấp có quyền nhận trong quá_trình tham_gia vào mạng_lưới bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp . | 211,027 | |
Những nguyên_tắc cơ_bản của chế_độ hôn_nhân gia_đình là gì ? | Căn_cứ Điều 2 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về những nguyên_tắc cơ_bản của chế_độ hôn_nhân và gia_đình như sau : ... Những nguyên_tắc cơ_bản của chế_độ hôn_nhân và gia_đình 1 . Hôn_nhân tự_nguyện , tiến_bộ , một vợ một chồng , vợ_chồng bình_đẳng . 2 . Hôn_nhân giữa công_dân Việt_Nam thuộc các dân_tộc , tôn_giáo , giữa người theo tôn_giáo với người không theo tôn_giáo , giữa người có tín_ngưỡng với người không có tín_ngưỡng , giữa công_dân Việt_Nam với người nước_ngoài được tôn_trọng và được pháp_luật bảo_vệ . 3 . Xây_dựng_gia_đình ấm_no , tiến_bộ , hạnh_phúc ; các thành_viên gia_đình có nghĩa_vụ tôn_trọng , quan_tâm , chăm_sóc , giúp_đỡ nhau ; không phân_biệt đối_xử giữa các con . 4 . Nhà_nước , xã_hội và gia_đình có trách_nhiệm bảo_vệ , hỗ_trợ trẻ_em , người cao_tuổi , người khuyết_tật thực_hiện các quyền về hôn_nhân và gia_đình ; giúp_đỡ các bà mẹ thực_hiện tốt chức_năng cao_quý của người mẹ ; thực_hiện kế_hoạch_hoá gia_đình . 5 . Kế_thừa , phát_huy truyền_thống văn_hoá , đạo_đức tốt_đẹp của dân_tộc Việt_Nam về hôn_nhân và gia_đình . Theo đó , những nguyên_tắc cơ_bản của chế_độ hôn_nhân gia_đình là những nguyên_tắc được quy_định tại Điều 2 nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về những nguyên_tắc cơ_bản của chế_độ hôn_nhân và gia_đình như sau : Những nguyên_tắc cơ_bản của chế_độ hôn_nhân và gia_đình 1 . Hôn_nhân tự_nguyện , tiến_bộ , một vợ một chồng , vợ_chồng bình_đẳng . 2 . Hôn_nhân giữa công_dân Việt_Nam thuộc các dân_tộc , tôn_giáo , giữa người theo tôn_giáo với người không theo tôn_giáo , giữa người có tín_ngưỡng với người không có tín_ngưỡng , giữa công_dân Việt_Nam với người nước_ngoài được tôn_trọng và được pháp_luật bảo_vệ . 3 . Xây_dựng_gia_đình ấm_no , tiến_bộ , hạnh_phúc ; các thành_viên gia_đình có nghĩa_vụ tôn_trọng , quan_tâm , chăm_sóc , giúp_đỡ nhau ; không phân_biệt đối_xử giữa các con . 4 . Nhà_nước , xã_hội và gia_đình có trách_nhiệm bảo_vệ , hỗ_trợ trẻ_em , người cao_tuổi , người khuyết_tật thực_hiện các quyền về hôn_nhân và gia_đình ; giúp_đỡ các bà mẹ thực_hiện tốt chức_năng cao_quý của người mẹ ; thực_hiện kế_hoạch_hoá gia_đình . 5 . Kế_thừa , phát_huy truyền_thống văn_hoá , đạo_đức tốt_đẹp của dân_tộc Việt_Nam về hôn_nhân và gia_đình . Theo đó , những nguyên_tắc cơ_bản của chế_độ hôn_nhân gia_đình là những nguyên_tắc được quy_định tại Điều 2 nêu trên . | 211,028 | |
Thực_hiện thủ_tục đăng_ký kết_hôn sau khi chung sống như vợ_chồng và có con thì có bị xử_phạt gì không ? | Căn_cứ Điều 8 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về điều_kiện kết_hôn như sau : ... Điều_kiện kết_hôn 1 . Nam , nữ kết_hôn với nhau phải tuân theo các điều_kiện sau đây : a ) Nam từ đủ 20 tuổi trở lên , nữ từ đủ 18 tuổi trở lên ; b ) Việc kết_hôn do nam và nữ tự_nguyện quyết_định ; c ) Không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; d ) Việc kết_hôn không thuộc một trong các trường_hợp cấm kết_hôn theo quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 2 Điều 5 của Luật này . 2 . Nhà_nước không thừa_nhận hôn_nhân giữa những người cùng giới_tính . Theo đó , nếu nam , nữ đáp_ứng được các điều_kiện được quy_định tại Điều 8 nêu trên thì nam_nữ có quyền kết_hôn và việc sinh con trước hay sau khi đăng_kí kết_hôn đều không ảnh_hưởng . Như_vậy , trường_hợp của bạn , khi bạn và người_yêu đáp_ứng đủ các điều_kiện kết_hôn được quy_định tại Điều 8 nêu trên thì khi hai bạn đăng_ký kết_hôn sẽ không bị phạt vì sinh con trước khi kết_hôn . | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về điều_kiện kết_hôn như sau : Điều_kiện kết_hôn 1 . Nam , nữ kết_hôn với nhau phải tuân theo các điều_kiện sau đây : a ) Nam từ đủ 20 tuổi trở lên , nữ từ đủ 18 tuổi trở lên ; b ) Việc kết_hôn do nam và nữ tự_nguyện quyết_định ; c ) Không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; d ) Việc kết_hôn không thuộc một trong các trường_hợp cấm kết_hôn theo quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 2 Điều 5 của Luật này . 2 . Nhà_nước không thừa_nhận hôn_nhân giữa những người cùng giới_tính . Theo đó , nếu nam , nữ đáp_ứng được các điều_kiện được quy_định tại Điều 8 nêu trên thì nam_nữ có quyền kết_hôn và việc sinh con trước hay sau khi đăng_kí kết_hôn đều không ảnh_hưởng . Như_vậy , trường_hợp của bạn , khi bạn và người_yêu đáp_ứng đủ các điều_kiện kết_hôn được quy_định tại Điều 8 nêu trên thì khi hai bạn đăng_ký kết_hôn sẽ không bị phạt vì sinh con trước khi kết_hôn . | 211,029 | |
Có con trước khi đăng_ký kết_hôn thì cần đăng_ký thủ_tục nhận cha_con khi đăng_ký khai_sinh cho con không ? | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định về đăng_ký nhận cha , mẹ , con , bổ_sung hộ_tịch trong một_số trường_hợp đặc_biệt như sau : ... Đăng_ký nhận cha, mẹ, con, bổ_sung hộ_tịch trong một_số trường_hợp đặc_biệt... 2. Trường_hợp con do người vợ sinh ra trước thời_điểm đăng_ký kết_hôn, đã được đăng_ký khai_sinh nhưng không có thông_tin về người cha, nay vợ_chồng có văn_bản thừa_nhận là con chung thì không phải làm thủ_tục nhận cha, con mà làm thủ_tục bổ_sung hộ_tịch để ghi bổ_sung thông_tin về người cha trong Sổ đăng_ký khai_sinh và Giấy khai_sinh của người con. 3. Trường_hợp con do người vợ sinh ra trước thời_điểm đăng_ký kết_hôn, chưa được đăng_ký khai_sinh mà khi đăng_ký khai_sinh, vợ_chồng có văn_bản thừa_nhận là con chung thì thông_tin về người cha được ghi ngay vào Giấy khai_sinh của người con mà không phải làm thủ_tục đăng_ký nhận cha, con. Trách_nhiệm, hệ_quả pháp_lý của việc cung_cấp thông_tin về người mẹ và lập văn_bản thừa_nhận con chung không đúng sự_thật tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này. Theo đó, trong trường_hợp con do người vợ sinh ra trước thời_điểm đăng_ký kết_hôn, đã được đăng_ký khai_sinh nhưng không có thông_tin về | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định về đăng_ký nhận cha , mẹ , con , bổ_sung hộ_tịch trong một_số trường_hợp đặc_biệt như sau : Đăng_ký nhận cha , mẹ , con , bổ_sung hộ_tịch trong một_số trường_hợp đặc_biệt ... 2 . Trường_hợp con do người vợ sinh ra trước thời_điểm đăng_ký kết_hôn , đã được đăng_ký khai_sinh nhưng không có thông_tin về người cha , nay vợ_chồng có văn_bản thừa_nhận là con chung thì không phải làm thủ_tục nhận cha , con mà làm thủ_tục bổ_sung hộ_tịch để ghi bổ_sung thông_tin về người cha trong Sổ đăng_ký khai_sinh và Giấy khai_sinh của người con . 3 . Trường_hợp con do người vợ sinh ra trước thời_điểm đăng_ký kết_hôn , chưa được đăng_ký khai_sinh mà khi đăng_ký khai_sinh , vợ_chồng có văn_bản thừa_nhận là con chung thì thông_tin về người cha được ghi ngay vào Giấy khai_sinh của người con mà không phải làm thủ_tục đăng_ký nhận cha , con . Trách_nhiệm , hệ_quả pháp_lý của việc cung_cấp thông_tin về người mẹ và lập văn_bản thừa_nhận con chung không đúng sự_thật tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều này theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . Theo đó , trong trường_hợp con do người vợ sinh ra trước thời_điểm đăng_ký kết_hôn , đã được đăng_ký khai_sinh nhưng không có thông_tin về người cha . Nay vợ_chồng có văn_bản thừa_nhận là con chung thì không phải làm thủ_tục nhận cha , con mà làm thủ_tục bổ_sung hộ_tịch để ghi bổ_sung thông_tin về người cha trong Sổ đăng_ký khai_sinh và Giấy khai_sinh của người con . Trường_hợp con do người vợ sinh ra trước thời_điểm đăng_ký kết_hôn , chưa được đăng_ký khai_sinh mà khi đăng_ký khai_sinh , vợ_chồng có văn_bản thừa_nhận là con chung thì thông_tin về người cha được ghi ngay vào Giấy khai_sinh của người con mà không phải làm thủ_tục đăng_ký nhận cha , con . Như_vậy , đối_với trường_hợp của bạn , nếu bạn và người_yêu bạn có văn_bản thừa_nhận là con chung thì thông_tin về người cha được ghi ngay vào Giấy khai_sinh của con bạn mà không phải làm thủ_tục đăng_ký nhận cha , con . | 211,030 | |
Có con trước khi đăng_ký kết_hôn thì cần đăng_ký thủ_tục nhận cha_con khi đăng_ký khai_sinh cho con không ? | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định về đăng_ký nhận cha , mẹ , con , bổ_sung hộ_tịch trong một_số trường_hợp đặc_biệt như sau : ... quy_định tại Điều 5 Thông_tư này. Theo đó, trong trường_hợp con do người vợ sinh ra trước thời_điểm đăng_ký kết_hôn, đã được đăng_ký khai_sinh nhưng không có thông_tin về người cha. Nay vợ_chồng có văn_bản thừa_nhận là con chung thì không phải làm thủ_tục nhận cha, con mà làm thủ_tục bổ_sung hộ_tịch để ghi bổ_sung thông_tin về người cha trong Sổ đăng_ký khai_sinh và Giấy khai_sinh của người con. Trường_hợp con do người vợ sinh ra trước thời_điểm đăng_ký kết_hôn, chưa được đăng_ký khai_sinh mà khi đăng_ký khai_sinh, vợ_chồng có văn_bản thừa_nhận là con chung thì thông_tin về người cha được ghi ngay vào Giấy khai_sinh của người con mà không phải làm thủ_tục đăng_ký nhận cha, con. Như_vậy, đối_với trường_hợp của bạn, nếu bạn và người_yêu bạn có văn_bản thừa_nhận là con chung thì thông_tin về người cha được ghi ngay vào Giấy khai_sinh của con bạn mà không phải làm thủ_tục đăng_ký nhận cha, con. | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định về đăng_ký nhận cha , mẹ , con , bổ_sung hộ_tịch trong một_số trường_hợp đặc_biệt như sau : Đăng_ký nhận cha , mẹ , con , bổ_sung hộ_tịch trong một_số trường_hợp đặc_biệt ... 2 . Trường_hợp con do người vợ sinh ra trước thời_điểm đăng_ký kết_hôn , đã được đăng_ký khai_sinh nhưng không có thông_tin về người cha , nay vợ_chồng có văn_bản thừa_nhận là con chung thì không phải làm thủ_tục nhận cha , con mà làm thủ_tục bổ_sung hộ_tịch để ghi bổ_sung thông_tin về người cha trong Sổ đăng_ký khai_sinh và Giấy khai_sinh của người con . 3 . Trường_hợp con do người vợ sinh ra trước thời_điểm đăng_ký kết_hôn , chưa được đăng_ký khai_sinh mà khi đăng_ký khai_sinh , vợ_chồng có văn_bản thừa_nhận là con chung thì thông_tin về người cha được ghi ngay vào Giấy khai_sinh của người con mà không phải làm thủ_tục đăng_ký nhận cha , con . Trách_nhiệm , hệ_quả pháp_lý của việc cung_cấp thông_tin về người mẹ và lập văn_bản thừa_nhận con chung không đúng sự_thật tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều này theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . Theo đó , trong trường_hợp con do người vợ sinh ra trước thời_điểm đăng_ký kết_hôn , đã được đăng_ký khai_sinh nhưng không có thông_tin về người cha . Nay vợ_chồng có văn_bản thừa_nhận là con chung thì không phải làm thủ_tục nhận cha , con mà làm thủ_tục bổ_sung hộ_tịch để ghi bổ_sung thông_tin về người cha trong Sổ đăng_ký khai_sinh và Giấy khai_sinh của người con . Trường_hợp con do người vợ sinh ra trước thời_điểm đăng_ký kết_hôn , chưa được đăng_ký khai_sinh mà khi đăng_ký khai_sinh , vợ_chồng có văn_bản thừa_nhận là con chung thì thông_tin về người cha được ghi ngay vào Giấy khai_sinh của người con mà không phải làm thủ_tục đăng_ký nhận cha , con . Như_vậy , đối_với trường_hợp của bạn , nếu bạn và người_yêu bạn có văn_bản thừa_nhận là con chung thì thông_tin về người cha được ghi ngay vào Giấy khai_sinh của con bạn mà không phải làm thủ_tục đăng_ký nhận cha , con . | 211,031 | |
Có con trước khi đăng_ký kết_hôn thì cần đăng_ký thủ_tục nhận cha_con khi đăng_ký khai_sinh cho con không ? | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định về đăng_ký nhận cha , mẹ , con , bổ_sung hộ_tịch trong một_số trường_hợp đặc_biệt như sau : ... , con. | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định về đăng_ký nhận cha , mẹ , con , bổ_sung hộ_tịch trong một_số trường_hợp đặc_biệt như sau : Đăng_ký nhận cha , mẹ , con , bổ_sung hộ_tịch trong một_số trường_hợp đặc_biệt ... 2 . Trường_hợp con do người vợ sinh ra trước thời_điểm đăng_ký kết_hôn , đã được đăng_ký khai_sinh nhưng không có thông_tin về người cha , nay vợ_chồng có văn_bản thừa_nhận là con chung thì không phải làm thủ_tục nhận cha , con mà làm thủ_tục bổ_sung hộ_tịch để ghi bổ_sung thông_tin về người cha trong Sổ đăng_ký khai_sinh và Giấy khai_sinh của người con . 3 . Trường_hợp con do người vợ sinh ra trước thời_điểm đăng_ký kết_hôn , chưa được đăng_ký khai_sinh mà khi đăng_ký khai_sinh , vợ_chồng có văn_bản thừa_nhận là con chung thì thông_tin về người cha được ghi ngay vào Giấy khai_sinh của người con mà không phải làm thủ_tục đăng_ký nhận cha , con . Trách_nhiệm , hệ_quả pháp_lý của việc cung_cấp thông_tin về người mẹ và lập văn_bản thừa_nhận con chung không đúng sự_thật tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều này theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . Theo đó , trong trường_hợp con do người vợ sinh ra trước thời_điểm đăng_ký kết_hôn , đã được đăng_ký khai_sinh nhưng không có thông_tin về người cha . Nay vợ_chồng có văn_bản thừa_nhận là con chung thì không phải làm thủ_tục nhận cha , con mà làm thủ_tục bổ_sung hộ_tịch để ghi bổ_sung thông_tin về người cha trong Sổ đăng_ký khai_sinh và Giấy khai_sinh của người con . Trường_hợp con do người vợ sinh ra trước thời_điểm đăng_ký kết_hôn , chưa được đăng_ký khai_sinh mà khi đăng_ký khai_sinh , vợ_chồng có văn_bản thừa_nhận là con chung thì thông_tin về người cha được ghi ngay vào Giấy khai_sinh của người con mà không phải làm thủ_tục đăng_ký nhận cha , con . Như_vậy , đối_với trường_hợp của bạn , nếu bạn và người_yêu bạn có văn_bản thừa_nhận là con chung thì thông_tin về người cha được ghi ngay vào Giấy khai_sinh của con bạn mà không phải làm thủ_tục đăng_ký nhận cha , con . | 211,032 | |
Sổ_đỏ hộ gia_đình sẽ ghi tên những_ai theo quy_định hiện_hành ? | Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 5 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT ( bị sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 6 Thông_tư 33/2017/TT-BTNMT) quy_định về ghi tên thành_viên trong: ... Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 5 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT ( bị sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 6 Thông_tư 33/2017/TT-BTNMT) quy_định về ghi tên thành_viên trong sổ_đỏ hộ gia_đình như sau : " 1. Ghi thông_tin về người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng_nhận theo quy_định sau :... c ) Hộ gia_đình sử_dụng đất thì ghi “ Hộ gia_đình, gồm ông ” ( hoặc “ Hộ gia_đình, gồm bà ” ), sau đó ghi họ tên, năm sinh, tên và số giấy_tờ nhân_thân của chủ_hộ gia_đình như quy_định tại Điểm a Khoản này ; địa_chỉ thường_trú của hộ gia_đình. Trường_hợp chủ_hộ gia_đình không có quyền sử_dụng đất chung của hộ gia_đình thì ghi người đại_diện là thành_viên khác của hộ gia_đình có chung quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình. Dòng tiếp_theo ghi “ Cùng sử_dụng đất, cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ( hoặc Cùng sử_dụng đất hoặc Cùng sở_hữu tài_sản ) với … ( ghi lần_lượt họ tên, năm sinh, tên và số giấy_tờ nhân_thân của những thành_viên còn lại trong | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 5 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT ( bị sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 6 Thông_tư 33/2017/TT-BTNMT) quy_định về ghi tên thành_viên trong sổ_đỏ hộ gia_đình như sau : " 1 . Ghi thông_tin về người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng_nhận theo quy_định sau : ... c ) Hộ gia_đình sử_dụng đất thì ghi “ Hộ gia_đình , gồm ông ” ( hoặc “ Hộ gia_đình , gồm bà ” ) , sau đó ghi họ tên , năm sinh , tên và số giấy_tờ nhân_thân của chủ_hộ gia_đình như quy_định tại Điểm a Khoản này ; địa_chỉ thường_trú của hộ gia_đình . Trường_hợp chủ_hộ gia_đình không có quyền sử_dụng đất chung của hộ gia_đình thì ghi người đại_diện là thành_viên khác của hộ gia_đình có chung quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình . Dòng tiếp_theo ghi “ Cùng sử_dụng đất , cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ( hoặc Cùng sử_dụng đất hoặc Cùng sở_hữu tài_sản ) với … ( ghi lần_lượt họ tên , năm sinh , tên và số giấy_tờ nhân_thân của những thành_viên còn lại trong hộ gia_đình có chung quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ) . Trường_hợp chủ_hộ gia_đình hay người đại_diện khác của hộ gia_đình có vợ hoặc chồng cùng có quyền sử_dụng đất chung của hộ gia_đình thì ghi cả họ tên , năm sinh của người vợ hoặc chồng đó . " Tuy_nhiên , khoản 5 Điều 6 Thông_tư 33/2017/TT-BTNMT đã bị ngưng hiệu_lực bởi Điều 1 Thông_tư 53/2017/TT-BTNMT. Như_vậy , theo quy_định hiện_hành thì sổ_đỏ cấp cho hộ gia_đình chỉ ghi tên của chủ_hộ gia_đình hoặc người đại_diện là thành_viên của hộ gia_đình nếu chủ_hộ không có chung quyền sử_dụng đất của hộ . | 211,033 | |
Sổ_đỏ hộ gia_đình sẽ ghi tên những_ai theo quy_định hiện_hành ? | Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 5 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT ( bị sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 6 Thông_tư 33/2017/TT-BTNMT) quy_định về ghi tên thành_viên trong: ... ( hoặc Cùng sử_dụng đất hoặc Cùng sở_hữu tài_sản ) với … ( ghi lần_lượt họ tên, năm sinh, tên và số giấy_tờ nhân_thân của những thành_viên còn lại trong hộ gia_đình có chung quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ). Trường_hợp chủ_hộ gia_đình hay người đại_diện khác của hộ gia_đình có vợ hoặc chồng cùng có quyền sử_dụng đất chung của hộ gia_đình thì ghi cả họ tên, năm sinh của người vợ hoặc chồng đó. " Tuy_nhiên, khoản 5 Điều 6 Thông_tư 33/2017/TT-BTNMT đã bị ngưng hiệu_lực bởi Điều 1 Thông_tư 53/2017/TT-BTNMT. Như_vậy, theo quy_định hiện_hành thì sổ_đỏ cấp cho hộ gia_đình chỉ ghi tên của chủ_hộ gia_đình hoặc người đại_diện là thành_viên của hộ gia_đình nếu chủ_hộ không có chung quyền sử_dụng đất của hộ. | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 5 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT ( bị sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 6 Thông_tư 33/2017/TT-BTNMT) quy_định về ghi tên thành_viên trong sổ_đỏ hộ gia_đình như sau : " 1 . Ghi thông_tin về người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng_nhận theo quy_định sau : ... c ) Hộ gia_đình sử_dụng đất thì ghi “ Hộ gia_đình , gồm ông ” ( hoặc “ Hộ gia_đình , gồm bà ” ) , sau đó ghi họ tên , năm sinh , tên và số giấy_tờ nhân_thân của chủ_hộ gia_đình như quy_định tại Điểm a Khoản này ; địa_chỉ thường_trú của hộ gia_đình . Trường_hợp chủ_hộ gia_đình không có quyền sử_dụng đất chung của hộ gia_đình thì ghi người đại_diện là thành_viên khác của hộ gia_đình có chung quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình . Dòng tiếp_theo ghi “ Cùng sử_dụng đất , cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ( hoặc Cùng sử_dụng đất hoặc Cùng sở_hữu tài_sản ) với … ( ghi lần_lượt họ tên , năm sinh , tên và số giấy_tờ nhân_thân của những thành_viên còn lại trong hộ gia_đình có chung quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ) . Trường_hợp chủ_hộ gia_đình hay người đại_diện khác của hộ gia_đình có vợ hoặc chồng cùng có quyền sử_dụng đất chung của hộ gia_đình thì ghi cả họ tên , năm sinh của người vợ hoặc chồng đó . " Tuy_nhiên , khoản 5 Điều 6 Thông_tư 33/2017/TT-BTNMT đã bị ngưng hiệu_lực bởi Điều 1 Thông_tư 53/2017/TT-BTNMT. Như_vậy , theo quy_định hiện_hành thì sổ_đỏ cấp cho hộ gia_đình chỉ ghi tên của chủ_hộ gia_đình hoặc người đại_diện là thành_viên của hộ gia_đình nếu chủ_hộ không có chung quyền sử_dụng đất của hộ . | 211,034 | |
Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) : Sổ_đỏ hộ gia_đình có_thể ghi đủ tên tất_cả thành_viên theo nhu_cầu ? | Khoản 5 Điều 120 Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) đã đề_xuất sổ_đỏ hộ gia_đình có_thể ghi tên tất_cả thành_viên hộ gia_đình như sau : ... " 5 . Trường_hợp thửa đất thuộc quyền sử_dụng của hộ gia_đình thì cấp một Giấy chứng_nhận ghi tên đại_diện hộ gia_đình trên Giấy chứng_nhận và trao cho người đại_diện hộ gia_đình . Trường_hợp các thành_viên có chung quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình có nhu_cầu thì cấp một Giấy chứng_nhận ghi đầy_đủ tên thành_viên trên Giấy chứng_nhận và trao cho người đại_diện . Việc xác_định các thành_viên có chung quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình để ghi tên trên Giấy chứng_nhận do các thành_viên này tự thoả_thuận bằng văn_bản có công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , có 2 trường_hợp có_thể xảy ra như sau : - Nếu các thành_viên có chung quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình không có nhu_cầu thì Giấy chứng_nhận vẫn được giữ nguyên như mẫu giấy của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường theo Điều 5 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT. - Nếu các thành_viên có chung quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình có nhu_cầu thì cấp 01 Giấy chứng_nhận ghi đầy_đủ tên thành_viên trên Giấy chứng_nhận và trao cho người đại_diện . | None | 1 | Khoản 5 Điều 120 Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) đã đề_xuất sổ_đỏ hộ gia_đình có_thể ghi tên tất_cả thành_viên hộ gia_đình như sau : " 5 . Trường_hợp thửa đất thuộc quyền sử_dụng của hộ gia_đình thì cấp một Giấy chứng_nhận ghi tên đại_diện hộ gia_đình trên Giấy chứng_nhận và trao cho người đại_diện hộ gia_đình . Trường_hợp các thành_viên có chung quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình có nhu_cầu thì cấp một Giấy chứng_nhận ghi đầy_đủ tên thành_viên trên Giấy chứng_nhận và trao cho người đại_diện . Việc xác_định các thành_viên có chung quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình để ghi tên trên Giấy chứng_nhận do các thành_viên này tự thoả_thuận bằng văn_bản có công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , có 2 trường_hợp có_thể xảy ra như sau : - Nếu các thành_viên có chung quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình không có nhu_cầu thì Giấy chứng_nhận vẫn được giữ nguyên như mẫu giấy của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường theo Điều 5 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT. - Nếu các thành_viên có chung quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình có nhu_cầu thì cấp 01 Giấy chứng_nhận ghi đầy_đủ tên thành_viên trên Giấy chứng_nhận và trao cho người đại_diện . | 211,035 | |
Sổ_đỏ ghi tên hộ gia_đình thì khi bán đất có phải được sự đồng_ý của tất_cả các thành_viên ? | Khoản 5 Điều 14 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định như sau : ... " Điều 14. Quy_định bổ_sung về nộp hồ_sơ, thủ_tục khi đăng_ký đất_đai, cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1. Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký biến_động đất_đai, tài_sản gắn liền với đất đối_với trường_hợp hộ gia_đình chuyển quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình vào doanh_nghiệp tư_nhân, bao_gồm : a ) Đơn đăng_ký biến_động đất_đai, tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ban_hành kèm Thông_tư số 24/2014/TT-BTNMT ; b ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; c ) Văn_bản của các thành_viên trong hộ gia_đình sử_dụng đất đồng_ý đưa quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình vào doanh_nghiệp đã được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật. 2. Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận bị mất của cộng_đồng dân_cư được thực_hiện như trường_hợp cấp lại Giấy chứng_nhận bị mất đối_với hộ gia_đình, cá_nhân quy_định tại Khoản 2 Điều 10 của Thông_tư số 24/2014/TT-BTNMT. 3. Trường_hợp chuyển_đổi công_ty, chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập doanh_nghiệp, tổ_chức thì người chịu trách_nhiệm nộp hồ_sơ | None | 1 | Khoản 5 Điều 14 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định như sau : " Điều 14 . Quy_định bổ_sung về nộp hồ_sơ , thủ_tục khi đăng_ký đất_đai , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1 . Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất đối_với trường_hợp hộ gia_đình chuyển quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình vào doanh_nghiệp tư_nhân , bao_gồm : a ) Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ban_hành kèm Thông_tư số 24/2014/TT-BTNMT ; b ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; c ) Văn_bản của các thành_viên trong hộ gia_đình sử_dụng đất đồng_ý đưa quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình vào doanh_nghiệp đã được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật . 2 . Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận bị mất của cộng_đồng dân_cư được thực_hiện như trường_hợp cấp lại Giấy chứng_nhận bị mất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân quy_định tại Khoản 2 Điều 10 của Thông_tư số 24/2014/TT-BTNMT. 3 . Trường_hợp chuyển_đổi công_ty , chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập doanh_nghiệp , tổ_chức thì người chịu trách_nhiệm nộp hồ_sơ đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất là người sử_dụng đất sau khi chuyển_đổi công_ty , chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập doanh_nghiệp . 4 . Đối_với giao_dịch về quyền sử_dụng đất được đăng_ký tại Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 thì thời_điểm có hiệu_lực của việc đăng_ký là thời_điểm có ghi ngày_tháng năm sớm nhất thể_hiện trong văn_bản có ghi thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ hợp_lệ hoặc trong số địa_chính hoặc số theo_dõi biến_động đất_đai . 5 . Người có tên trên Giấy chứng_nhận hoặc người được uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật về dân_sự quy_định tại Khoản 1 Điều 64 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP chỉ được thực_hiện việc ký hợp_đồng , văn_bản giao_dịch về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất khi đã được các thành_viên trong hộ gia_đình sử_dụng đất đồng_ý bằng văn_bản và văn_bản đó đã được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , khi chuyển_nhượng , tặng cho đất của hộ gia_đình thì phải có sự đồng_ý của các thành_viên trong hộ gia_đình bằng văn_bản có công_chứng hoặc chứng_thực . | 211,036 | |
Sổ_đỏ ghi tên hộ gia_đình thì khi bán đất có phải được sự đồng_ý của tất_cả các thành_viên ? | Khoản 5 Điều 14 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định như sau : ... 10 của Thông_tư số 24/2014/TT-BTNMT. 3. Trường_hợp chuyển_đổi công_ty, chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập doanh_nghiệp, tổ_chức thì người chịu trách_nhiệm nộp hồ_sơ đăng_ký biến_động đất_đai, tài_sản gắn liền với đất là người sử_dụng đất sau khi chuyển_đổi công_ty, chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập doanh_nghiệp. 4. Đối_với giao_dịch về quyền sử_dụng đất được đăng_ký tại Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 thì thời_điểm có hiệu_lực của việc đăng_ký là thời_điểm có ghi ngày_tháng năm sớm nhất thể_hiện trong văn_bản có ghi thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ hợp_lệ hoặc trong số địa_chính hoặc số theo_dõi biến_động đất_đai. 5. Người có tên trên Giấy chứng_nhận hoặc người được uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật về dân_sự quy_định tại Khoản 1 Điều 64 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP chỉ được thực_hiện việc ký hợp_đồng, văn_bản giao_dịch về quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất khi đã được các thành_viên trong hộ gia_đình sử_dụng đất đồng_ý bằng văn_bản và văn_bản đó đã được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật. " Như_vậy, khi chuyển_nhượng, tặng cho đất | None | 1 | Khoản 5 Điều 14 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định như sau : " Điều 14 . Quy_định bổ_sung về nộp hồ_sơ , thủ_tục khi đăng_ký đất_đai , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1 . Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất đối_với trường_hợp hộ gia_đình chuyển quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình vào doanh_nghiệp tư_nhân , bao_gồm : a ) Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ban_hành kèm Thông_tư số 24/2014/TT-BTNMT ; b ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; c ) Văn_bản của các thành_viên trong hộ gia_đình sử_dụng đất đồng_ý đưa quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình vào doanh_nghiệp đã được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật . 2 . Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận bị mất của cộng_đồng dân_cư được thực_hiện như trường_hợp cấp lại Giấy chứng_nhận bị mất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân quy_định tại Khoản 2 Điều 10 của Thông_tư số 24/2014/TT-BTNMT. 3 . Trường_hợp chuyển_đổi công_ty , chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập doanh_nghiệp , tổ_chức thì người chịu trách_nhiệm nộp hồ_sơ đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất là người sử_dụng đất sau khi chuyển_đổi công_ty , chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập doanh_nghiệp . 4 . Đối_với giao_dịch về quyền sử_dụng đất được đăng_ký tại Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 thì thời_điểm có hiệu_lực của việc đăng_ký là thời_điểm có ghi ngày_tháng năm sớm nhất thể_hiện trong văn_bản có ghi thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ hợp_lệ hoặc trong số địa_chính hoặc số theo_dõi biến_động đất_đai . 5 . Người có tên trên Giấy chứng_nhận hoặc người được uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật về dân_sự quy_định tại Khoản 1 Điều 64 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP chỉ được thực_hiện việc ký hợp_đồng , văn_bản giao_dịch về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất khi đã được các thành_viên trong hộ gia_đình sử_dụng đất đồng_ý bằng văn_bản và văn_bản đó đã được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , khi chuyển_nhượng , tặng cho đất của hộ gia_đình thì phải có sự đồng_ý của các thành_viên trong hộ gia_đình bằng văn_bản có công_chứng hoặc chứng_thực . | 211,037 | |
Sổ_đỏ ghi tên hộ gia_đình thì khi bán đất có phải được sự đồng_ý của tất_cả các thành_viên ? | Khoản 5 Điều 14 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định như sau : ... các thành_viên trong hộ gia_đình sử_dụng đất đồng_ý bằng văn_bản và văn_bản đó đã được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật. " Như_vậy, khi chuyển_nhượng, tặng cho đất của hộ gia_đình thì phải có sự đồng_ý của các thành_viên trong hộ gia_đình bằng văn_bản có công_chứng hoặc chứng_thực. | None | 1 | Khoản 5 Điều 14 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định như sau : " Điều 14 . Quy_định bổ_sung về nộp hồ_sơ , thủ_tục khi đăng_ký đất_đai , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1 . Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất đối_với trường_hợp hộ gia_đình chuyển quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình vào doanh_nghiệp tư_nhân , bao_gồm : a ) Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ban_hành kèm Thông_tư số 24/2014/TT-BTNMT ; b ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; c ) Văn_bản của các thành_viên trong hộ gia_đình sử_dụng đất đồng_ý đưa quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình vào doanh_nghiệp đã được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật . 2 . Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận bị mất của cộng_đồng dân_cư được thực_hiện như trường_hợp cấp lại Giấy chứng_nhận bị mất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân quy_định tại Khoản 2 Điều 10 của Thông_tư số 24/2014/TT-BTNMT. 3 . Trường_hợp chuyển_đổi công_ty , chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập doanh_nghiệp , tổ_chức thì người chịu trách_nhiệm nộp hồ_sơ đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất là người sử_dụng đất sau khi chuyển_đổi công_ty , chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập doanh_nghiệp . 4 . Đối_với giao_dịch về quyền sử_dụng đất được đăng_ký tại Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 thì thời_điểm có hiệu_lực của việc đăng_ký là thời_điểm có ghi ngày_tháng năm sớm nhất thể_hiện trong văn_bản có ghi thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ hợp_lệ hoặc trong số địa_chính hoặc số theo_dõi biến_động đất_đai . 5 . Người có tên trên Giấy chứng_nhận hoặc người được uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật về dân_sự quy_định tại Khoản 1 Điều 64 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP chỉ được thực_hiện việc ký hợp_đồng , văn_bản giao_dịch về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất khi đã được các thành_viên trong hộ gia_đình sử_dụng đất đồng_ý bằng văn_bản và văn_bản đó đã được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , khi chuyển_nhượng , tặng cho đất của hộ gia_đình thì phải có sự đồng_ý của các thành_viên trong hộ gia_đình bằng văn_bản có công_chứng hoặc chứng_thực . | 211,038 | |
Hành_vi xâm_hại đến người không còn sống có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Nhằm loại_bỏ hành_vi nguy_hiểm cho xã_hội , xâm_phạm đến trật_tự , trị_an trong địa_phương , xâm_phạm đến phong_tục , tập_quán , truyền_thống của dân_: ... Nhằm loại_bỏ hành_vi nguy_hiểm cho xã_hội, xâm_phạm đến trật_tự, trị_an trong địa_phương, xâm_phạm đến phong_tục, tập_quán, truyền_thống của dân_tộc Việt_Nam. Bộ_luật Hình_sự 2015 không_chỉ bảo_vệ quyền con_người, quyền_công_dân của người đang sống mà_còn có những quy_định xử_phạt những hành_vi xâm_hại đến người đã chết. Bởi lẽ, nước ta có tồn_tại nhiều phong_tục, truyền_thống liên_quan đến việc mai_táng và tưởng_nhớ người đã chết. Cụ_thể tại Điều 319 Bộ_luật Hình_sự năm 2015 có quy_định về hành_vi xâm_phạm thi_thể, mồ_mả và hài_cốt sẽ phải chịu trách_nhiệm hình_sự với khung_hình_phạt lên đến 07 năm như sau : Tội xâm_phạm thi_thể, mồ_mả, hài_cốt 1. Người nào đào, phá mồ_mả, chiếm_đoạt những đồ_vật để ở trong mộ, trên mộ hoặc có hành_vi khác xâm_phạm thi_thể, mồ_mả, hài_cốt, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội ; b ) Chiếm_đoạt hoặc | None | 1 | Nhằm loại_bỏ hành_vi nguy_hiểm cho xã_hội , xâm_phạm đến trật_tự , trị_an trong địa_phương , xâm_phạm đến phong_tục , tập_quán , truyền_thống của dân_tộc Việt_Nam . Bộ_luật Hình_sự 2015 không_chỉ bảo_vệ quyền con_người , quyền_công_dân của người đang sống mà_còn có những quy_định xử_phạt những hành_vi xâm_hại đến người đã chết . Bởi lẽ , nước ta có tồn_tại nhiều phong_tục , truyền_thống liên_quan đến việc mai_táng và tưởng_nhớ người đã chết . Cụ_thể tại Điều 319 Bộ_luật Hình_sự năm 2015 có quy_định về hành_vi xâm_phạm thi_thể , mồ_mả và hài_cốt sẽ phải chịu trách_nhiệm hình_sự với khung_hình_phạt lên đến 07 năm như sau : Tội xâm_phạm thi_thể , mồ_mả , hài_cốt 1 . Người nào đào , phá mồ_mả , chiếm_đoạt những đồ_vật để ở trong mộ , trên mộ hoặc có hành_vi khác xâm_phạm thi_thể , mồ_mả , hài_cốt , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; b ) Chiếm_đoạt hoặc huỷ_hoại vật có giá_trị lịch_sử , văn_hoá ; c ) Vì động_cơ đê_hèn ; d ) Chiếm_đoạt bộ_phận thi_thể , hài_cốt . Có_thể thấy , Bộ_luật Hình_sự không quy_định cụ_thể hành_vi xâm_phạm thi_thể , mồ_mả , hài_cốt là gì . Tuy_nhiên , có_thể hiểu theo cách thông_thường thì đây là hành_vi xâm_phạm , tác_động đến sự toàn_vẹn , chiếm_đoạt , làm biến_dạng thi_thể , mồ_mả , hài_cốt như là lấy các bộ_phận trên cơ_thể , phân xác , hành_vi đào , phá mồ_mả , ... ( Hình từ Internet ) | 211,039 | |
Hành_vi xâm_hại đến người không còn sống có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Nhằm loại_bỏ hành_vi nguy_hiểm cho xã_hội , xâm_phạm đến trật_tự , trị_an trong địa_phương , xâm_phạm đến phong_tục , tập_quán , truyền_thống của dân_: ... trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội ; b ) Chiếm_đoạt hoặc huỷ_hoại vật có giá_trị lịch_sử, văn_hoá ; c ) Vì động_cơ đê_hèn ; d ) Chiếm_đoạt bộ_phận thi_thể, hài_cốt. Có_thể thấy, Bộ_luật Hình_sự không quy_định cụ_thể hành_vi xâm_phạm thi_thể, mồ_mả, hài_cốt là gì. Tuy_nhiên, có_thể hiểu theo cách thông_thường thì đây là hành_vi xâm_phạm, tác_động đến sự toàn_vẹn, chiếm_đoạt, làm biến_dạng thi_thể, mồ_mả, hài_cốt như là lấy các bộ_phận trên cơ_thể, phân xác, hành_vi đào, phá mồ_mả,... ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Nhằm loại_bỏ hành_vi nguy_hiểm cho xã_hội , xâm_phạm đến trật_tự , trị_an trong địa_phương , xâm_phạm đến phong_tục , tập_quán , truyền_thống của dân_tộc Việt_Nam . Bộ_luật Hình_sự 2015 không_chỉ bảo_vệ quyền con_người , quyền_công_dân của người đang sống mà_còn có những quy_định xử_phạt những hành_vi xâm_hại đến người đã chết . Bởi lẽ , nước ta có tồn_tại nhiều phong_tục , truyền_thống liên_quan đến việc mai_táng và tưởng_nhớ người đã chết . Cụ_thể tại Điều 319 Bộ_luật Hình_sự năm 2015 có quy_định về hành_vi xâm_phạm thi_thể , mồ_mả và hài_cốt sẽ phải chịu trách_nhiệm hình_sự với khung_hình_phạt lên đến 07 năm như sau : Tội xâm_phạm thi_thể , mồ_mả , hài_cốt 1 . Người nào đào , phá mồ_mả , chiếm_đoạt những đồ_vật để ở trong mộ , trên mộ hoặc có hành_vi khác xâm_phạm thi_thể , mồ_mả , hài_cốt , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; b ) Chiếm_đoạt hoặc huỷ_hoại vật có giá_trị lịch_sử , văn_hoá ; c ) Vì động_cơ đê_hèn ; d ) Chiếm_đoạt bộ_phận thi_thể , hài_cốt . Có_thể thấy , Bộ_luật Hình_sự không quy_định cụ_thể hành_vi xâm_phạm thi_thể , mồ_mả , hài_cốt là gì . Tuy_nhiên , có_thể hiểu theo cách thông_thường thì đây là hành_vi xâm_phạm , tác_động đến sự toàn_vẹn , chiếm_đoạt , làm biến_dạng thi_thể , mồ_mả , hài_cốt như là lấy các bộ_phận trên cơ_thể , phân xác , hành_vi đào , phá mồ_mả , ... ( Hình từ Internet ) | 211,040 | |
Có_thể đòi bồi_thường đối_với hành_vi xâm_phạm thi_thể , mồ_mả không ? | Điều 606 và Điều 607 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định về việc bồi_thường thiệt_hại do hành_vi xâm_phạm thi_thể và mồ_mả như sau : ... Điều 606. Bồi_thường thiệt_hại do xâm_phạm thi_thể 1. Cá_nhân, pháp_nhân xâm_phạm thi_thể phải bồi_thường thiệt_hại. 2. Thiệt_hại do xâm_phạm thi_thể gồm chi_phí hợp_lý để hạn_chế, khắc_phục thiệt_hại. 3. Người chịu trách_nhiệm bồi_thường khi thi_thể bị xâm_phạm phải bồi_thường theo quy_định tại khoản 2 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần cho những người_thân thích thuộc hàng thừa_kế thứ nhất của người chết, nếu không có những người này thì người trực_tiếp nuôi_dưỡng người chết được hưởng khoản tiền này. Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa đối_với mỗi thi_thể bị xâm_phạm không quá ba_mươi lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định. Điều 607. Bồi_thường thiệt_hại do xâm_phạm mồ_mả 1. Cá_nhân, pháp_nhân xâm_phạm đến mồ_mả của người khác phải bồi_thường thiệt_hại. 2. Thiệt_hại do xâm_phạm mồ_mả gồm chi_phí hợp_lý để hạn_chế, khắc_phục thiệt_hại. 3. Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp mồ_mả của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường theo quy_định tại khoản 2 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần cho | None | 1 | Điều 606 và Điều 607 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định về việc bồi_thường thiệt_hại do hành_vi xâm_phạm thi_thể và mồ_mả như sau : Điều 606 . Bồi_thường thiệt_hại do xâm_phạm thi_thể 1 . Cá_nhân , pháp_nhân xâm_phạm thi_thể phải bồi_thường thiệt_hại . 2 . Thiệt_hại do xâm_phạm thi_thể gồm chi_phí hợp_lý để hạn_chế , khắc_phục thiệt_hại . 3 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường khi thi_thể bị xâm_phạm phải bồi_thường theo quy_định tại khoản 2 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần cho những người_thân thích thuộc hàng thừa_kế thứ nhất của người chết , nếu không có những người này thì người trực_tiếp nuôi_dưỡng người chết được hưởng khoản tiền này . Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa đối_với mỗi thi_thể bị xâm_phạm không quá ba_mươi lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định . Điều 607 . Bồi_thường thiệt_hại do xâm_phạm mồ_mả 1 . Cá_nhân , pháp_nhân xâm_phạm đến mồ_mả của người khác phải bồi_thường thiệt_hại . 2 . Thiệt_hại do xâm_phạm mồ_mả gồm chi_phí hợp_lý để hạn_chế , khắc_phục thiệt_hại . 3 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp mồ_mả của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường theo quy_định tại khoản 2 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần cho những người_thân thích theo thứ_tự hàng thừa_kế của người chết ; nếu không có những người này thì người trực_tiếp nuôi_dưỡng người chết được hưởng khoản tiền này . Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa đối_với mỗi mồ_mả bị xâm_phạm không quá mười lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định . Như_vậy , đối_với hai hành_vi xâm_phạm thi_thể và xâm_phạm mồ_mả , thân_nhân của người đã chết có quyền kiện yêu_cầu đòi bồi_thường thiệt_hại . Trong đó , bao_gồm các khoản bồi_thường về vật_chất ( chi_phí khắc_phục ) và bồi_thường về mặt tinh_thần ( trường_hợp không thoả_thuận được thì khoản bồi_thường này không quá 10 tháng lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định ) . Tuy_nhiên , khoản bồi_thường tổn_thất tinh_thần này chỉ được áp_dụng đối_với một_số chủ_thể nhất_định . | 211,041 | |
Có_thể đòi bồi_thường đối_với hành_vi xâm_phạm thi_thể , mồ_mả không ? | Điều 606 và Điều 607 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định về việc bồi_thường thiệt_hại do hành_vi xâm_phạm thi_thể và mồ_mả như sau : ... Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp mồ_mả của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường theo quy_định tại khoản 2 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần cho những người_thân thích theo thứ_tự hàng thừa_kế của người chết ; nếu không có những người này thì người trực_tiếp nuôi_dưỡng người chết được hưởng khoản tiền này. Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa đối_với mỗi mồ_mả bị xâm_phạm không quá mười lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định. Như_vậy, đối_với hai hành_vi xâm_phạm thi_thể và xâm_phạm mồ_mả, thân_nhân của người đã chết có quyền kiện yêu_cầu đòi bồi_thường thiệt_hại. Trong đó, bao_gồm các khoản bồi_thường về vật_chất ( chi_phí khắc_phục ) và bồi_thường về mặt tinh_thần ( trường_hợp không thoả_thuận được thì khoản bồi_thường này không quá 10 tháng lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định ). Tuy_nhiên, khoản bồi_thường tổn_thất tinh_thần này chỉ được áp_dụng đối_với một_số chủ_thể nhất_định. | None | 1 | Điều 606 và Điều 607 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định về việc bồi_thường thiệt_hại do hành_vi xâm_phạm thi_thể và mồ_mả như sau : Điều 606 . Bồi_thường thiệt_hại do xâm_phạm thi_thể 1 . Cá_nhân , pháp_nhân xâm_phạm thi_thể phải bồi_thường thiệt_hại . 2 . Thiệt_hại do xâm_phạm thi_thể gồm chi_phí hợp_lý để hạn_chế , khắc_phục thiệt_hại . 3 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường khi thi_thể bị xâm_phạm phải bồi_thường theo quy_định tại khoản 2 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần cho những người_thân thích thuộc hàng thừa_kế thứ nhất của người chết , nếu không có những người này thì người trực_tiếp nuôi_dưỡng người chết được hưởng khoản tiền này . Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa đối_với mỗi thi_thể bị xâm_phạm không quá ba_mươi lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định . Điều 607 . Bồi_thường thiệt_hại do xâm_phạm mồ_mả 1 . Cá_nhân , pháp_nhân xâm_phạm đến mồ_mả của người khác phải bồi_thường thiệt_hại . 2 . Thiệt_hại do xâm_phạm mồ_mả gồm chi_phí hợp_lý để hạn_chế , khắc_phục thiệt_hại . 3 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp mồ_mả của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường theo quy_định tại khoản 2 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần cho những người_thân thích theo thứ_tự hàng thừa_kế của người chết ; nếu không có những người này thì người trực_tiếp nuôi_dưỡng người chết được hưởng khoản tiền này . Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa đối_với mỗi mồ_mả bị xâm_phạm không quá mười lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định . Như_vậy , đối_với hai hành_vi xâm_phạm thi_thể và xâm_phạm mồ_mả , thân_nhân của người đã chết có quyền kiện yêu_cầu đòi bồi_thường thiệt_hại . Trong đó , bao_gồm các khoản bồi_thường về vật_chất ( chi_phí khắc_phục ) và bồi_thường về mặt tinh_thần ( trường_hợp không thoả_thuận được thì khoản bồi_thường này không quá 10 tháng lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định ) . Tuy_nhiên , khoản bồi_thường tổn_thất tinh_thần này chỉ được áp_dụng đối_với một_số chủ_thể nhất_định . | 211,042 | |
Có_thể đòi bồi_thường đối_với hành_vi xâm_phạm thi_thể , mồ_mả không ? | Điều 606 và Điều 607 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định về việc bồi_thường thiệt_hại do hành_vi xâm_phạm thi_thể và mồ_mả như sau : ... một_số chủ_thể nhất_định. | None | 1 | Điều 606 và Điều 607 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định về việc bồi_thường thiệt_hại do hành_vi xâm_phạm thi_thể và mồ_mả như sau : Điều 606 . Bồi_thường thiệt_hại do xâm_phạm thi_thể 1 . Cá_nhân , pháp_nhân xâm_phạm thi_thể phải bồi_thường thiệt_hại . 2 . Thiệt_hại do xâm_phạm thi_thể gồm chi_phí hợp_lý để hạn_chế , khắc_phục thiệt_hại . 3 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường khi thi_thể bị xâm_phạm phải bồi_thường theo quy_định tại khoản 2 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần cho những người_thân thích thuộc hàng thừa_kế thứ nhất của người chết , nếu không có những người này thì người trực_tiếp nuôi_dưỡng người chết được hưởng khoản tiền này . Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa đối_với mỗi thi_thể bị xâm_phạm không quá ba_mươi lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định . Điều 607 . Bồi_thường thiệt_hại do xâm_phạm mồ_mả 1 . Cá_nhân , pháp_nhân xâm_phạm đến mồ_mả của người khác phải bồi_thường thiệt_hại . 2 . Thiệt_hại do xâm_phạm mồ_mả gồm chi_phí hợp_lý để hạn_chế , khắc_phục thiệt_hại . 3 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp mồ_mả của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường theo quy_định tại khoản 2 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần cho những người_thân thích theo thứ_tự hàng thừa_kế của người chết ; nếu không có những người này thì người trực_tiếp nuôi_dưỡng người chết được hưởng khoản tiền này . Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa đối_với mỗi mồ_mả bị xâm_phạm không quá mười lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định . Như_vậy , đối_với hai hành_vi xâm_phạm thi_thể và xâm_phạm mồ_mả , thân_nhân của người đã chết có quyền kiện yêu_cầu đòi bồi_thường thiệt_hại . Trong đó , bao_gồm các khoản bồi_thường về vật_chất ( chi_phí khắc_phục ) và bồi_thường về mặt tinh_thần ( trường_hợp không thoả_thuận được thì khoản bồi_thường này không quá 10 tháng lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định ) . Tuy_nhiên , khoản bồi_thường tổn_thất tinh_thần này chỉ được áp_dụng đối_với một_số chủ_thể nhất_định . | 211,043 | |
Cấu_thành của tội Tội xâm_phạm thi_thể , mồ_mả , hài_cốt ? | Tội xâm_phạm thi_thể , mồ_mả , hài_cốt có các cấu_thành sau đây : ... - Khách_thể : Xâm_phạm vào trật_tự an_toàn xã_hội , xâm_phạm đối_với thi_thể , mồ_mả , hài_cốt của người đã chết . - Mặt khách_quan : Một_số hành_vi xâm_phạm thi_thể như là : Lấy trộm bộ_phận của xác_chết khi không được phép , phân xác người chết , đốt xác khi chưa được sự đồng_ý ... Một_số hành_vi xâm_phạm mồ_mả : Đập phá phần mồ_mả , bới_móc tài_sản được đặt bên trong quan_tài , lấy các đồ_vật có giá_trị tại phần_mộ ... Một_số hành_vi xâm_phạm hài_cốt : Đào_bới phần xương hài_cốt , đập phá hủ đựng tro cốt ... - Mặt chủ_quan : Lỗi cố_ý . - Chủ_thể của tội_phạm : Tội_phạm được thực_hiện bởi những người có đủ năng_lực trách_nhiệm hình_sự và đủ tuổi chịu trách_nhiệm hình_sự | None | 1 | Tội xâm_phạm thi_thể , mồ_mả , hài_cốt có các cấu_thành sau đây : - Khách_thể : Xâm_phạm vào trật_tự an_toàn xã_hội , xâm_phạm đối_với thi_thể , mồ_mả , hài_cốt của người đã chết . - Mặt khách_quan : Một_số hành_vi xâm_phạm thi_thể như là : Lấy trộm bộ_phận của xác_chết khi không được phép , phân xác người chết , đốt xác khi chưa được sự đồng_ý ... Một_số hành_vi xâm_phạm mồ_mả : Đập phá phần mồ_mả , bới_móc tài_sản được đặt bên trong quan_tài , lấy các đồ_vật có giá_trị tại phần_mộ ... Một_số hành_vi xâm_phạm hài_cốt : Đào_bới phần xương hài_cốt , đập phá hủ đựng tro cốt ... - Mặt chủ_quan : Lỗi cố_ý . - Chủ_thể của tội_phạm : Tội_phạm được thực_hiện bởi những người có đủ năng_lực trách_nhiệm hình_sự và đủ tuổi chịu trách_nhiệm hình_sự | 211,044 | |
Những trường_hợp nào được xác_định là người_bệnh không có thân_nhân ? | Theo khoản 10 Điều 2 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2023 người_bệnh không có thân_nhân là người thuộc một trong các trường_hợp sau đây : ... - Người_bệnh đang trong tình_trạng cấp_cứu không có giấy_tờ tuỳ_thân , không có thân_nhân đi cùng , không có thông_tin để liên_lạc với thân_nhân ; - Người_bệnh tại thời_điểm vào cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh không_thể hoặc có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi và không có giấy_tờ tuỳ_thân , không có thân_nhân đi cùng , không có thông_tin để liên_lạc với thân_nhân ; - Người_bệnh đã xác_định được danh_tính nhưng tại thời_điểm vào cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh không_thể hoặc có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , không có thân_nhân đi cùng , không có thông_tin để liên_lạc với thân_nhân ; - Trẻ_em dưới 06 tháng tuổi bị bỏ_rơi tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . ( Hình_ảnh từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 10 Điều 2 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2023 người_bệnh không có thân_nhân là người thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Người_bệnh đang trong tình_trạng cấp_cứu không có giấy_tờ tuỳ_thân , không có thân_nhân đi cùng , không có thông_tin để liên_lạc với thân_nhân ; - Người_bệnh tại thời_điểm vào cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh không_thể hoặc có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi và không có giấy_tờ tuỳ_thân , không có thân_nhân đi cùng , không có thông_tin để liên_lạc với thân_nhân ; - Người_bệnh đã xác_định được danh_tính nhưng tại thời_điểm vào cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh không_thể hoặc có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , không có thân_nhân đi cùng , không có thông_tin để liên_lạc với thân_nhân ; - Trẻ_em dưới 06 tháng tuổi bị bỏ_rơi tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . ( Hình_ảnh từ Internet ) | 211,045 | |
Quy_trình tiếp_nhận và xử_lý đối_với người_bệnh không có thân_nhân được tiến_hành thế_nào ? | Quy_trình tiếp_nhận và xử_lý đối_với người_bệnh không có thân_nhân được thực_hiện theo Điều 72 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2023 như sau : ... - Khi tiếp_nhận, thực_hiện khám bệnh, chữa bệnh cho người_bệnh không có thân_nhân, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có trách_nhiệm kiểm_kê, lập biên_bản và lưu_giữ tài_sản của người_bệnh. - Trong thời_gian 48 giờ kể từ khi tiếp_nhận người_bệnh mà vẫn không_thể xác_định được thân_nhân của người_bệnh thì cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có trách_nhiệm sau đây : + Thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đặt trụ_sở để báo tìm thân_nhân của người_bệnh trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; + Lập hồ_sơ đề_nghị tiếp_nhận đối_tượng bảo_trợ xã_hội có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_trợ xã_hội đối_với trẻ_em dưới 06 tháng tuổi bị bỏ_rơi tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. - Trường_hợp người_bệnh đã được điều_trị ổn_định mà vẫn không_thể xác_định được thân_nhân và thuộc trường_hợp bị mất năng_lực hành_vi dân_sự, có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi, hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có trách_nhiệm lập hồ_sơ đề_nghị tiếp_nhận đối_tượng bảo_trợ xã_hội có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_trợ xã_hội. - Trường_hợp người_bệnh tử_vong | None | 1 | Quy_trình tiếp_nhận và xử_lý đối_với người_bệnh không có thân_nhân được thực_hiện theo Điều 72 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2023 như sau : - Khi tiếp_nhận , thực_hiện khám bệnh , chữa bệnh cho người_bệnh không có thân_nhân , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm kiểm_kê , lập biên_bản và lưu_giữ tài_sản của người_bệnh . - Trong thời_gian 48 giờ kể từ khi tiếp_nhận người_bệnh mà vẫn không_thể xác_định được thân_nhân của người_bệnh thì cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm sau đây : + Thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đặt trụ_sở để báo tìm thân_nhân của người_bệnh trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; + Lập hồ_sơ đề_nghị tiếp_nhận đối_tượng bảo_trợ xã_hội có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_trợ xã_hội đối_với trẻ_em dưới 06 tháng tuổi bị bỏ_rơi tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . - Trường_hợp người_bệnh đã được điều_trị ổn_định mà vẫn không_thể xác_định được thân_nhân và thuộc trường_hợp bị mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm lập hồ_sơ đề_nghị tiếp_nhận đối_tượng bảo_trợ xã_hội có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_trợ xã_hội . - Trường_hợp người_bệnh tử_vong , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm giải_quyết theo quy_định tại Điều 73 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2023 . - Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm nuôi_dưỡng , chăm_sóc , khám bệnh , chữa bệnh cho người_bệnh trong thời_gian từ khi tiếp_nhận đến khi hoàn_thành thủ_tục chuyển người_bệnh đến cơ_sở trợ_giúp xã_hội hoặc đến khi người_bệnh tử_vong . - Chính_phủ quy_định việc chi_trả chi_phí nuôi_dưỡng , chăm_sóc , khám bệnh , chữa bệnh cho các đối_tượng quy_định tại Điều 72 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2023 và việc xử_lý đối_với người_bệnh không có thân_nhân là người nước_ngoài . | 211,046 | |
Quy_trình tiếp_nhận và xử_lý đối_với người_bệnh không có thân_nhân được tiến_hành thế_nào ? | Quy_trình tiếp_nhận và xử_lý đối_với người_bệnh không có thân_nhân được thực_hiện theo Điều 72 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2023 như sau : ... , chữa bệnh có trách_nhiệm lập hồ_sơ đề_nghị tiếp_nhận đối_tượng bảo_trợ xã_hội có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_trợ xã_hội. - Trường_hợp người_bệnh tử_vong, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có trách_nhiệm giải_quyết theo quy_định tại Điều 73 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023. - Cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có trách_nhiệm nuôi_dưỡng, chăm_sóc, khám bệnh, chữa bệnh cho người_bệnh trong thời_gian từ khi tiếp_nhận đến khi hoàn_thành thủ_tục chuyển người_bệnh đến cơ_sở trợ_giúp xã_hội hoặc đến khi người_bệnh tử_vong. - Chính_phủ quy_định việc chi_trả chi_phí nuôi_dưỡng, chăm_sóc, khám bệnh, chữa bệnh cho các đối_tượng quy_định tại Điều 72 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023 và việc xử_lý đối_với người_bệnh không có thân_nhân là người nước_ngoài. | None | 1 | Quy_trình tiếp_nhận và xử_lý đối_với người_bệnh không có thân_nhân được thực_hiện theo Điều 72 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2023 như sau : - Khi tiếp_nhận , thực_hiện khám bệnh , chữa bệnh cho người_bệnh không có thân_nhân , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm kiểm_kê , lập biên_bản và lưu_giữ tài_sản của người_bệnh . - Trong thời_gian 48 giờ kể từ khi tiếp_nhận người_bệnh mà vẫn không_thể xác_định được thân_nhân của người_bệnh thì cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm sau đây : + Thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đặt trụ_sở để báo tìm thân_nhân của người_bệnh trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; + Lập hồ_sơ đề_nghị tiếp_nhận đối_tượng bảo_trợ xã_hội có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_trợ xã_hội đối_với trẻ_em dưới 06 tháng tuổi bị bỏ_rơi tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . - Trường_hợp người_bệnh đã được điều_trị ổn_định mà vẫn không_thể xác_định được thân_nhân và thuộc trường_hợp bị mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm lập hồ_sơ đề_nghị tiếp_nhận đối_tượng bảo_trợ xã_hội có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_trợ xã_hội . - Trường_hợp người_bệnh tử_vong , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm giải_quyết theo quy_định tại Điều 73 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2023 . - Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm nuôi_dưỡng , chăm_sóc , khám bệnh , chữa bệnh cho người_bệnh trong thời_gian từ khi tiếp_nhận đến khi hoàn_thành thủ_tục chuyển người_bệnh đến cơ_sở trợ_giúp xã_hội hoặc đến khi người_bệnh tử_vong . - Chính_phủ quy_định việc chi_trả chi_phí nuôi_dưỡng , chăm_sóc , khám bệnh , chữa bệnh cho các đối_tượng quy_định tại Điều 72 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2023 và việc xử_lý đối_với người_bệnh không có thân_nhân là người nước_ngoài . | 211,047 | |
Khi người_bệnh không có thân_nhân tử_vong được xử_lý như_thế_nào ? | Quy_định tại Điều 73 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2023 về xử_lý trường_hợp tử_vong , cụ_thể : ... Xử_lý trường_hợp tử_vong 1. Việc xử_lý trường_hợp người được đưa đến cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng đã tử_vong trước khi đến cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp có giấy_tờ tuỳ_thân và liên_hệ được với thân_nhân thì cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thông_báo cho thân_nhân của người đó để tiếp_nhận thi_thể ; b ) Trường_hợp không có giấy_tờ tuỳ_thân hoặc có giấy_tờ tuỳ_thân nhưng không_thể liên_hệ với thân_nhân thì cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đặt trụ_sở trong vòng 24 giờ kể từ khi tiếp_nhận thi_thể. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đặt trụ_sở có trách_nhiệm tiếp_nhận thi_thể và tổ_chức mai_táng trong thời_gian chậm nhất là 48 giờ kể từ khi nhận được thông_báo. 2. Việc xử_lý trường_hợp tử_vong tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh được thực_hiện như sau : a ) Cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có trách_nhiệm cấp giấy báo_tử ; tiến_hành kiểm_thảo tử_vong ; hoàn_thiện, lưu_trữ hồ_sơ bệnh_án của người_bệnh tử_vong ; lấy và lưu_trữ mẫu của thi_thể để phục_vụ việc xác_định nhân_thân | None | 1 | Quy_định tại Điều 73 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2023 về xử_lý trường_hợp tử_vong , cụ_thể : Xử_lý trường_hợp tử_vong 1 . Việc xử_lý trường_hợp người được đưa đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nhưng đã tử_vong trước khi đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp có giấy_tờ tuỳ_thân và liên_hệ được với thân_nhân thì cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thông_báo cho thân_nhân của người đó để tiếp_nhận thi_thể ; b ) Trường_hợp không có giấy_tờ tuỳ_thân hoặc có giấy_tờ tuỳ_thân nhưng không_thể liên_hệ với thân_nhân thì cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đặt trụ_sở trong vòng 24 giờ kể từ khi tiếp_nhận thi_thể . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đặt trụ_sở có trách_nhiệm tiếp_nhận thi_thể và tổ_chức mai_táng trong thời_gian chậm nhất là 48 giờ kể từ khi nhận được thông_báo . 2 . Việc xử_lý trường_hợp tử_vong tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện như sau : a ) Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm cấp giấy báo_tử ; tiến_hành kiểm_thảo tử_vong ; hoàn_thiện , lưu_trữ hồ_sơ bệnh_án của người_bệnh tử_vong ; lấy và lưu_trữ mẫu của thi_thể để phục_vụ việc xác_định nhân_thân người_bệnh đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; thông_báo cho thân_nhân của người_bệnh để tổ_chức mai_táng ; b ) Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đặt trụ_sở trong vòng 24 giờ kể từ khi người_bệnh tử_vong đối_với trường_hợp người_bệnh tử_vong mà không có người nhận hoặc từ_chối tiếp_nhận . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đặt trụ_sở có trách_nhiệm tiếp_nhận thi_thể và tổ_chức mai_táng trong thời_gian chậm nhất là 48 giờ kể từ khi nhận được thông_báo của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại điểm b khoản này . 3 . Chính_phủ quy_định việc xử_lý trường_hợp người nước_ngoài tử_vong mà không có thân_nhân và việc chi_trả chi_phí mai_táng đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều này . Như_vậy , đối_với người_bệnh không có thân_nhân tử_vong , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đặt trụ_sở trong vòng 24 giờ kể từ khi người_bệnh tử_vong . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đặt trụ_sở có trách_nhiệm tiếp_nhận thi_thể và tổ_chức mai_táng trong thời_gian chậm nhất là 48 giờ kể từ khi nhận được thông_báo của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2023 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2024 | 211,048 | |
Khi người_bệnh không có thân_nhân tử_vong được xử_lý như_thế_nào ? | Quy_định tại Điều 73 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2023 về xử_lý trường_hợp tử_vong , cụ_thể : ... bệnh có trách_nhiệm cấp giấy báo_tử ; tiến_hành kiểm_thảo tử_vong ; hoàn_thiện, lưu_trữ hồ_sơ bệnh_án của người_bệnh tử_vong ; lấy và lưu_trữ mẫu của thi_thể để phục_vụ việc xác_định nhân_thân người_bệnh đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; thông_báo cho thân_nhân của người_bệnh để tổ_chức mai_táng ; b ) Cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có trách_nhiệm thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đặt trụ_sở trong vòng 24 giờ kể từ khi người_bệnh tử_vong đối_với trường_hợp người_bệnh tử_vong mà không có người nhận hoặc từ_chối tiếp_nhận. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đặt trụ_sở có trách_nhiệm tiếp_nhận thi_thể và tổ_chức mai_táng trong thời_gian chậm nhất là 48 giờ kể từ khi nhận được thông_báo của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh quy_định tại điểm b khoản này. 3. Chính_phủ quy_định việc xử_lý trường_hợp người nước_ngoài tử_vong mà không có thân_nhân và việc chi_trả chi_phí mai_táng đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều này. Như_vậy, đối_với người_bệnh không có thân_nhân tử_vong, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có trách_nhiệm thông_báo cho | None | 1 | Quy_định tại Điều 73 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2023 về xử_lý trường_hợp tử_vong , cụ_thể : Xử_lý trường_hợp tử_vong 1 . Việc xử_lý trường_hợp người được đưa đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nhưng đã tử_vong trước khi đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp có giấy_tờ tuỳ_thân và liên_hệ được với thân_nhân thì cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thông_báo cho thân_nhân của người đó để tiếp_nhận thi_thể ; b ) Trường_hợp không có giấy_tờ tuỳ_thân hoặc có giấy_tờ tuỳ_thân nhưng không_thể liên_hệ với thân_nhân thì cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đặt trụ_sở trong vòng 24 giờ kể từ khi tiếp_nhận thi_thể . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đặt trụ_sở có trách_nhiệm tiếp_nhận thi_thể và tổ_chức mai_táng trong thời_gian chậm nhất là 48 giờ kể từ khi nhận được thông_báo . 2 . Việc xử_lý trường_hợp tử_vong tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện như sau : a ) Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm cấp giấy báo_tử ; tiến_hành kiểm_thảo tử_vong ; hoàn_thiện , lưu_trữ hồ_sơ bệnh_án của người_bệnh tử_vong ; lấy và lưu_trữ mẫu của thi_thể để phục_vụ việc xác_định nhân_thân người_bệnh đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; thông_báo cho thân_nhân của người_bệnh để tổ_chức mai_táng ; b ) Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đặt trụ_sở trong vòng 24 giờ kể từ khi người_bệnh tử_vong đối_với trường_hợp người_bệnh tử_vong mà không có người nhận hoặc từ_chối tiếp_nhận . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đặt trụ_sở có trách_nhiệm tiếp_nhận thi_thể và tổ_chức mai_táng trong thời_gian chậm nhất là 48 giờ kể từ khi nhận được thông_báo của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại điểm b khoản này . 3 . Chính_phủ quy_định việc xử_lý trường_hợp người nước_ngoài tử_vong mà không có thân_nhân và việc chi_trả chi_phí mai_táng đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều này . Như_vậy , đối_với người_bệnh không có thân_nhân tử_vong , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đặt trụ_sở trong vòng 24 giờ kể từ khi người_bệnh tử_vong . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đặt trụ_sở có trách_nhiệm tiếp_nhận thi_thể và tổ_chức mai_táng trong thời_gian chậm nhất là 48 giờ kể từ khi nhận được thông_báo của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2023 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2024 | 211,049 | |
Khi người_bệnh không có thân_nhân tử_vong được xử_lý như_thế_nào ? | Quy_định tại Điều 73 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2023 về xử_lý trường_hợp tử_vong , cụ_thể : ... tại điểm b khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều này. Như_vậy, đối_với người_bệnh không có thân_nhân tử_vong, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có trách_nhiệm thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đặt trụ_sở trong vòng 24 giờ kể từ khi người_bệnh tử_vong. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đặt trụ_sở có trách_nhiệm tiếp_nhận thi_thể và tổ_chức mai_táng trong thời_gian chậm nhất là 48 giờ kể từ khi nhận được thông_báo của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2024 | None | 1 | Quy_định tại Điều 73 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2023 về xử_lý trường_hợp tử_vong , cụ_thể : Xử_lý trường_hợp tử_vong 1 . Việc xử_lý trường_hợp người được đưa đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nhưng đã tử_vong trước khi đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp có giấy_tờ tuỳ_thân và liên_hệ được với thân_nhân thì cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thông_báo cho thân_nhân của người đó để tiếp_nhận thi_thể ; b ) Trường_hợp không có giấy_tờ tuỳ_thân hoặc có giấy_tờ tuỳ_thân nhưng không_thể liên_hệ với thân_nhân thì cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đặt trụ_sở trong vòng 24 giờ kể từ khi tiếp_nhận thi_thể . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đặt trụ_sở có trách_nhiệm tiếp_nhận thi_thể và tổ_chức mai_táng trong thời_gian chậm nhất là 48 giờ kể từ khi nhận được thông_báo . 2 . Việc xử_lý trường_hợp tử_vong tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện như sau : a ) Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm cấp giấy báo_tử ; tiến_hành kiểm_thảo tử_vong ; hoàn_thiện , lưu_trữ hồ_sơ bệnh_án của người_bệnh tử_vong ; lấy và lưu_trữ mẫu của thi_thể để phục_vụ việc xác_định nhân_thân người_bệnh đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; thông_báo cho thân_nhân của người_bệnh để tổ_chức mai_táng ; b ) Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đặt trụ_sở trong vòng 24 giờ kể từ khi người_bệnh tử_vong đối_với trường_hợp người_bệnh tử_vong mà không có người nhận hoặc từ_chối tiếp_nhận . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đặt trụ_sở có trách_nhiệm tiếp_nhận thi_thể và tổ_chức mai_táng trong thời_gian chậm nhất là 48 giờ kể từ khi nhận được thông_báo của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại điểm b khoản này . 3 . Chính_phủ quy_định việc xử_lý trường_hợp người nước_ngoài tử_vong mà không có thân_nhân và việc chi_trả chi_phí mai_táng đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều này . Như_vậy , đối_với người_bệnh không có thân_nhân tử_vong , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đặt trụ_sở trong vòng 24 giờ kể từ khi người_bệnh tử_vong . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đặt trụ_sở có trách_nhiệm tiếp_nhận thi_thể và tổ_chức mai_táng trong thời_gian chậm nhất là 48 giờ kể từ khi nhận được thông_báo của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2023 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2024 | 211,050 | |
Trung_tâm dịch_vụ việc là tổ_chức thế_nào ? Do cơ_quan nào thành_lập ? | Theo Điều 37 Luật Việc_làm 2013 có quy_định : ... Trung_tâm dịch_vụ việc_làm 1 . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm là đơn_vị sự_nghiệp công_lập , bao_gồm : a ) Trung_tâm dịch_vụ việc_làm do cơ_quan quản_lý_nhà_nước thành_lập ; b ) Trung_tâm dịch_vụ việc_làm do tổ_chức chính_trị - xã_hội thành_lập . 2 . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm được thành_lập phải phù_hợp với quy_hoạch do Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và có đủ điều_kiện về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , nhân_lực theo quy_định . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) quyết_định thành_lập trung_tâm dịch_vụ việc_làm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp trung_ương quyết_định thành_lập trung_tâm dịch_vụ việc_làm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện thành_lập , tổ_chức và hoạt_động của trung_tâm dịch_vụ việc_làm . Theo đó thì Trung_tâm dịch_vụ việc_làm là đơn_vị sự_nghiệp công_lập do cơ_quan quản_lý_nhà_nước thành_lập hoặc do tổ_chức chính_trị - xã_hội thành_lập . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 37 Luật Việc_làm 2013 có quy_định : Trung_tâm dịch_vụ việc_làm 1 . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm là đơn_vị sự_nghiệp công_lập , bao_gồm : a ) Trung_tâm dịch_vụ việc_làm do cơ_quan quản_lý_nhà_nước thành_lập ; b ) Trung_tâm dịch_vụ việc_làm do tổ_chức chính_trị - xã_hội thành_lập . 2 . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm được thành_lập phải phù_hợp với quy_hoạch do Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và có đủ điều_kiện về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , nhân_lực theo quy_định . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) quyết_định thành_lập trung_tâm dịch_vụ việc_làm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp trung_ương quyết_định thành_lập trung_tâm dịch_vụ việc_làm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện thành_lập , tổ_chức và hoạt_động của trung_tâm dịch_vụ việc_làm . Theo đó thì Trung_tâm dịch_vụ việc_làm là đơn_vị sự_nghiệp công_lập do cơ_quan quản_lý_nhà_nước thành_lập hoặc do tổ_chức chính_trị - xã_hội thành_lập . ( Hình từ Internet ) | 211,051 | |
Doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm là gì ? | Theo Điều 39 Luật Việc_làm 2013 có quy_định như sau : ... Doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm 1 . Doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm là doanh_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp và phải có giấy_phép hoạt_động dịch_vụ việc_làm do cơ_quan quản_lý_nhà_nước về việc_làm cấp tỉnh cấp . 2 . Doanh_nghiệp được cấp giấy_phép hoạt_động dịch_vụ việc_làm khi có đủ điều_kiện về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , nhân_lực và tiền ký_quỹ . 3 . Doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm được thành_lập chi_nhánh hoạt_động dịch_vụ việc_làm . 4 . Doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm được thu phí theo quy_định của pháp_luật về phí , lệ_phí . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy thì Doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm là doanh_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp và phải có giấy_phép hoạt_động dịch_vụ việc_làm do cơ_quan quản_lý_nhà_nước về việc_làm cấp tỉnh cấp . | None | 1 | Theo Điều 39 Luật Việc_làm 2013 có quy_định như sau : Doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm 1 . Doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm là doanh_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp và phải có giấy_phép hoạt_động dịch_vụ việc_làm do cơ_quan quản_lý_nhà_nước về việc_làm cấp tỉnh cấp . 2 . Doanh_nghiệp được cấp giấy_phép hoạt_động dịch_vụ việc_làm khi có đủ điều_kiện về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , nhân_lực và tiền ký_quỹ . 3 . Doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm được thành_lập chi_nhánh hoạt_động dịch_vụ việc_làm . 4 . Doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm được thu phí theo quy_định của pháp_luật về phí , lệ_phí . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy thì Doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm là doanh_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp và phải có giấy_phép hoạt_động dịch_vụ việc_làm do cơ_quan quản_lý_nhà_nước về việc_làm cấp tỉnh cấp . | 211,052 | |
So_sánh chức_năng nhiệm_vụ của trung_tâm dịch_vụ việc_làm và doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm ? | Theo Điều 38 Luật Việc_làm 2013 và Điều 40 Luật Việc_làm 2013 quy_định : ... Điều 38. Nhiệm_vụ của trung_tâm dịch_vụ việc_làm 1. Trung_tâm dịch_vụ việc_làm có các nhiệm_vụ sau đây : a ) Tư_vấn, giới_thiệu việc_làm cho người lao_động và cung_cấp thông_tin thị_trường lao_động miễn_phí ; b ) Cung_ứng và tuyển lao_động theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động ; c ) Thu_thập thông_tin thị_trường lao_động ; d ) Phân_tích và dự_báo thị_trường lao_động ; đ ) Thực_hiện các chương_trình, dự_án về việc_làm ; e ) Đào_tạo kỹ_năng, dạy nghề theo quy_định của pháp_luật ; 2. Trung_tâm dịch_vụ việc_làm do cơ_quan quản_lý_nhà_nước về việc_làm thành_lập thực_hiện các nhiệm_vụ theo quy_định tại khoản 1 Điều này và thực_hiện việc tiếp_nhận hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp để trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định.... Điều 40. Hoạt_động của doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm 1. Tư_vấn, giới_thiệu việc_làm cho người lao_động, người sử_dụng lao_động. 2. Cung_ứng và tuyển lao_động theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động. 3. Thu_thập và cung_cấp thông_tin thị_trường lao_động. 4. Phân_tích và dự_báo thị_trường lao_động. 5. Đào_tạo kỹ_năng, dạy nghề theo quy_định của pháp_luật. 6. Thực_hiện các chương_trình, | None | 1 | Theo Điều 38 Luật Việc_làm 2013 và Điều 40 Luật Việc_làm 2013 quy_định : Điều 38 . Nhiệm_vụ của trung_tâm dịch_vụ việc_làm 1 . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm có các nhiệm_vụ sau đây : a ) Tư_vấn , giới_thiệu việc_làm cho người lao_động và cung_cấp thông_tin thị_trường lao_động miễn_phí ; b ) Cung_ứng và tuyển lao_động theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động ; c ) Thu_thập thông_tin thị_trường lao_động ; d ) Phân_tích và dự_báo thị_trường lao_động ; đ ) Thực_hiện các chương_trình , dự_án về việc_làm ; e ) Đào_tạo kỹ_năng , dạy nghề theo quy_định của pháp_luật ; 2 . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm do cơ_quan quản_lý_nhà_nước về việc_làm thành_lập thực_hiện các nhiệm_vụ theo quy_định tại khoản 1 Điều này và thực_hiện việc tiếp_nhận hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp để trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định . ... Điều 40 . Hoạt_động của doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm 1 . Tư_vấn , giới_thiệu việc_làm cho người lao_động , người sử_dụng lao_động . 2 . Cung_ứng và tuyển lao_động theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động . 3 . Thu_thập và cung_cấp thông_tin thị_trường lao_động . 4 . Phân_tích và dự_báo thị_trường lao_động . 5 . Đào_tạo kỹ_năng , dạy nghề theo quy_định của pháp_luật . 6 . Thực_hiện các chương_trình , dự_án về việc_làm . Theo quy_định trên có_thể thấy đối_với trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì luật có quy_định cụ_thể về nhiệm_vụ , trong đó có quy_định việc tư_vấn , giới_thiệu việc_làm , cung_cấp thông_tin thị_trường lao_động miễn_phí . Đối_với doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm thì pháp_luật không quy_định về nhiệm_vụ doanh_nghiệp phải thực_hiện mà chỉ liệt_kê các hoạt_động doanh_nghiệp được thực_hiện , cũng không quy_định về việc cung_cấp dịch_vụ tư_vấn , giới_thiệu , cung_cấp thông_tin miễn_phí như Trung_tâm dịch_vụ việc_làm vì doanh_nghiệp được hoạt_động vì mục_đích có lợi_nhuận . Ngoài_ra , trung_tâm dịch_vụ việc_làm có chức_năng " tiếp_nhận hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp để trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định . " Doanh_nghiệp dịch_vụ việc_làm không có chức_năng này . | 211,053 | |
So_sánh chức_năng nhiệm_vụ của trung_tâm dịch_vụ việc_làm và doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm ? | Theo Điều 38 Luật Việc_làm 2013 và Điều 40 Luật Việc_làm 2013 quy_định : ... và cung_cấp thông_tin thị_trường lao_động. 4. Phân_tích và dự_báo thị_trường lao_động. 5. Đào_tạo kỹ_năng, dạy nghề theo quy_định của pháp_luật. 6. Thực_hiện các chương_trình, dự_án về việc_làm. Theo quy_định trên có_thể thấy đối_với trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì luật có quy_định cụ_thể về nhiệm_vụ, trong đó có quy_định việc tư_vấn, giới_thiệu việc_làm, cung_cấp thông_tin thị_trường lao_động miễn_phí. Đối_với doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm thì pháp_luật không quy_định về nhiệm_vụ doanh_nghiệp phải thực_hiện mà chỉ liệt_kê các hoạt_động doanh_nghiệp được thực_hiện, cũng không quy_định về việc cung_cấp dịch_vụ tư_vấn, giới_thiệu, cung_cấp thông_tin miễn_phí như Trung_tâm dịch_vụ việc_làm vì doanh_nghiệp được hoạt_động vì mục_đích có lợi_nhuận. Ngoài_ra, trung_tâm dịch_vụ việc_làm có chức_năng " tiếp_nhận hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp để trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định. " Doanh_nghiệp dịch_vụ việc_làm không có chức_năng này. | None | 1 | Theo Điều 38 Luật Việc_làm 2013 và Điều 40 Luật Việc_làm 2013 quy_định : Điều 38 . Nhiệm_vụ của trung_tâm dịch_vụ việc_làm 1 . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm có các nhiệm_vụ sau đây : a ) Tư_vấn , giới_thiệu việc_làm cho người lao_động và cung_cấp thông_tin thị_trường lao_động miễn_phí ; b ) Cung_ứng và tuyển lao_động theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động ; c ) Thu_thập thông_tin thị_trường lao_động ; d ) Phân_tích và dự_báo thị_trường lao_động ; đ ) Thực_hiện các chương_trình , dự_án về việc_làm ; e ) Đào_tạo kỹ_năng , dạy nghề theo quy_định của pháp_luật ; 2 . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm do cơ_quan quản_lý_nhà_nước về việc_làm thành_lập thực_hiện các nhiệm_vụ theo quy_định tại khoản 1 Điều này và thực_hiện việc tiếp_nhận hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp để trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định . ... Điều 40 . Hoạt_động của doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm 1 . Tư_vấn , giới_thiệu việc_làm cho người lao_động , người sử_dụng lao_động . 2 . Cung_ứng và tuyển lao_động theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động . 3 . Thu_thập và cung_cấp thông_tin thị_trường lao_động . 4 . Phân_tích và dự_báo thị_trường lao_động . 5 . Đào_tạo kỹ_năng , dạy nghề theo quy_định của pháp_luật . 6 . Thực_hiện các chương_trình , dự_án về việc_làm . Theo quy_định trên có_thể thấy đối_với trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì luật có quy_định cụ_thể về nhiệm_vụ , trong đó có quy_định việc tư_vấn , giới_thiệu việc_làm , cung_cấp thông_tin thị_trường lao_động miễn_phí . Đối_với doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm thì pháp_luật không quy_định về nhiệm_vụ doanh_nghiệp phải thực_hiện mà chỉ liệt_kê các hoạt_động doanh_nghiệp được thực_hiện , cũng không quy_định về việc cung_cấp dịch_vụ tư_vấn , giới_thiệu , cung_cấp thông_tin miễn_phí như Trung_tâm dịch_vụ việc_làm vì doanh_nghiệp được hoạt_động vì mục_đích có lợi_nhuận . Ngoài_ra , trung_tâm dịch_vụ việc_làm có chức_năng " tiếp_nhận hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp để trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định . " Doanh_nghiệp dịch_vụ việc_làm không có chức_năng này . | 211,054 | |
Việc phòng_ngừa , ngăn_chặn sự_cố về an_toàn thực_phẩm được thực_hiện thông_qua những biện_pháp nào ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 52 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về phòng_ngừa , ngăn_chặn sự_cố về an_toàn thực_phẩm như sau : ... Phòng_ngừa , ngăn_chặn sự_cố về an_toàn thực_phẩm 1 . Tổ_chức , cá_nhân phát_hiện dấu_hiệu liên_quan đến sự_cố về an_toàn thực_phẩm có trách_nhiệm thông_báo ngay cho cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , Uỷ_ban_nhân_dân địa_phương nơi gần nhất hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để có biện_pháp ngăn_chặn kịp_thời . 2 . Các biện_pháp phòng_ngừa , ngăn_chặn sự_cố về an_toàn thực_phẩm bao_gồm : a ) Bảo_đảm an_toàn trong quá_trình sản_xuất , kinh_doanh và sử_dụng thực_phẩm ; b ) Giáo_dục , tuyên_truyền , phổ_biến kiến_thức và thực_hành về an_toàn thực_phẩm cho tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh và người tiêu_dùng ; c ) Kiểm_tra , thanh_tra an_toàn thực_phẩm trong sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm ; d ) Phân_tích nguy_cơ ô_nhiễm thực_phẩm ; đ ) Điều_tra , khảo_sát và lưu_trữ các số_liệu về an_toàn thực_phẩm ; e ) Lưu mẫu thực_phẩm . ... Theo đó , việc phòng_ngừa , ngăn_chặn sự_cố về an_toàn thực_phẩm được thực_hiện thông_qua những biện_pháp được quy_định tại khoản 2 Điều 52 nêu trên . Trong đó có biện_pháp bảo_đảm an_toàn trong quá_trình sản_xuất , kinh_doanh và sử_dụng thực_phẩm . An_toàn thực_phẩm ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 52 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về phòng_ngừa , ngăn_chặn sự_cố về an_toàn thực_phẩm như sau : Phòng_ngừa , ngăn_chặn sự_cố về an_toàn thực_phẩm 1 . Tổ_chức , cá_nhân phát_hiện dấu_hiệu liên_quan đến sự_cố về an_toàn thực_phẩm có trách_nhiệm thông_báo ngay cho cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , Uỷ_ban_nhân_dân địa_phương nơi gần nhất hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để có biện_pháp ngăn_chặn kịp_thời . 2 . Các biện_pháp phòng_ngừa , ngăn_chặn sự_cố về an_toàn thực_phẩm bao_gồm : a ) Bảo_đảm an_toàn trong quá_trình sản_xuất , kinh_doanh và sử_dụng thực_phẩm ; b ) Giáo_dục , tuyên_truyền , phổ_biến kiến_thức và thực_hành về an_toàn thực_phẩm cho tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh và người tiêu_dùng ; c ) Kiểm_tra , thanh_tra an_toàn thực_phẩm trong sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm ; d ) Phân_tích nguy_cơ ô_nhiễm thực_phẩm ; đ ) Điều_tra , khảo_sát và lưu_trữ các số_liệu về an_toàn thực_phẩm ; e ) Lưu mẫu thực_phẩm . ... Theo đó , việc phòng_ngừa , ngăn_chặn sự_cố về an_toàn thực_phẩm được thực_hiện thông_qua những biện_pháp được quy_định tại khoản 2 Điều 52 nêu trên . Trong đó có biện_pháp bảo_đảm an_toàn trong quá_trình sản_xuất , kinh_doanh và sử_dụng thực_phẩm . An_toàn thực_phẩm ( Hình từ Internet ) | 211,055 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm thực_hiện các biện_pháp phòng_ngừa , ngăn_chặn sự_cố về an_toàn thực_phẩm ? | Theo khoản 3 đến khoản 5 Điều 52 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về phòng_ngừa , ngăn_chặn sự_cố về an_toàn thực_phẩm như sau : ... Phòng_ngừa , ngăn_chặn sự_cố về an_toàn thực_phẩm ... 3 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện các biện_pháp phòng_ngừa , ngăn_chặn sự_cố về an_toàn thực_phẩm trong phạm_vi địa_phương . 4 . Bộ Y_tế , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển Nông_thôn , Bộ Công_thương tổ_chức thực_hiện chương_trình giám_sát , phòng_ngừa , ngăn_chặn sự_cố an_toàn thực_phẩm ; tổ_chức thực_hiện các biện_pháp phòng_ngừa , ngăn_chặn đối_với những sự_cố về an_toàn thực_phẩm ở nước_ngoài có nguy_cơ ảnh_hưởng đến Việt_Nam thuộc lĩnh_vực được phân_công quản_lý . 5 . Bộ Y_tế chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành có liên_quan xây_dựng hệ_thống cảnh_báo sự_cố an_toàn thực_phẩm . Theo quy_định trên , cơ_quan có trách_nhiệm thực_hiện các biện_pháp phòng_ngừa , ngăn_chặn sự_cố về an_toàn thực_phẩm là Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ; Bộ Y_tế , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển Nông_thôn , Bộ Công_thương . Phạm_vi quyền_hạn thực_hiện các biện_pháp phòng_ngừa , ngăn_chặn sự_cố về an_toàn thực_phẩm của những cơ_quan này được quy_định cụ_thể từ khoản 3 đến khoản 5 Điều 52 nêu trên . | None | 1 | Theo khoản 3 đến khoản 5 Điều 52 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về phòng_ngừa , ngăn_chặn sự_cố về an_toàn thực_phẩm như sau : Phòng_ngừa , ngăn_chặn sự_cố về an_toàn thực_phẩm ... 3 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện các biện_pháp phòng_ngừa , ngăn_chặn sự_cố về an_toàn thực_phẩm trong phạm_vi địa_phương . 4 . Bộ Y_tế , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển Nông_thôn , Bộ Công_thương tổ_chức thực_hiện chương_trình giám_sát , phòng_ngừa , ngăn_chặn sự_cố an_toàn thực_phẩm ; tổ_chức thực_hiện các biện_pháp phòng_ngừa , ngăn_chặn đối_với những sự_cố về an_toàn thực_phẩm ở nước_ngoài có nguy_cơ ảnh_hưởng đến Việt_Nam thuộc lĩnh_vực được phân_công quản_lý . 5 . Bộ Y_tế chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành có liên_quan xây_dựng hệ_thống cảnh_báo sự_cố an_toàn thực_phẩm . Theo quy_định trên , cơ_quan có trách_nhiệm thực_hiện các biện_pháp phòng_ngừa , ngăn_chặn sự_cố về an_toàn thực_phẩm là Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ; Bộ Y_tế , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển Nông_thôn , Bộ Công_thương . Phạm_vi quyền_hạn thực_hiện các biện_pháp phòng_ngừa , ngăn_chặn sự_cố về an_toàn thực_phẩm của những cơ_quan này được quy_định cụ_thể từ khoản 3 đến khoản 5 Điều 52 nêu trên . | 211,056 | |
Việc khắc_phục sự_cố về an_toàn thực_phẩm được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 53 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 về khắc_phục sự_cố về an_toàn thực_phẩm như sau : ... Khắc_phục sự_cố về an_toàn thực_phẩm 1. Tổ_chức, cá_nhân phát_hiện sự_cố về an_toàn thực_phẩm xảy ra trong nước hoặc nước_ngoài nhưng có ảnh_hưởng tới Việt_Nam phải khai_báo với cơ_sở y_tế, Uỷ_ban_nhân_dân địa_phương nơi gần nhất hoặc Bộ Y_tế, Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển Nông_thôn, Bộ Công_thương để có biện_pháp khắc_phục kịp_thời. 2. Các biện_pháp khắc_phục sự_cố về an_toàn thực_phẩm bao_gồm : a ) Phát_hiện, cấp_cứu, điều_trị kịp_thời cho người bị ngộ_độc thực_phẩm, bệnh truyền qua thực_phẩm hoặc các tình_huống khác phát_sinh từ thực phẩm gây hại đến sức_khoẻ, tính_mạng con_người ; b ) Điều_tra vụ ngộ_độc thực_phẩm, xác_định nguyên_nhân gây ngộ_độc, bệnh truyền qua thực_phẩm và truy_xuất nguồn_gốc thực_phẩm gây ngộ_độc, truyền bệnh ; c ) Đình_chỉ sản_xuất, kinh_doanh ; thu_hồi và xử_lý thực_phẩm gây ngộ_độc, truyền bệnh đang lưu_thông trên thị_trường ; d ) Thông_báo ngộ_độc thực_phẩm và bệnh truyền qua thực_phẩm cho các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan ; đ ) Thực_hiện các biện_pháp phòng_ngừa nguy_cơ gây ngộ_độc thực_phẩm, bệnh truyền qua thực_phẩm. 3. Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện các biện_pháp khắc_phục sự_cố về an_toàn thực_phẩm trong phạm_vi địa_phương | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 53 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 về khắc_phục sự_cố về an_toàn thực_phẩm như sau : Khắc_phục sự_cố về an_toàn thực_phẩm 1 . Tổ_chức , cá_nhân phát_hiện sự_cố về an_toàn thực_phẩm xảy ra trong nước hoặc nước_ngoài nhưng có ảnh_hưởng tới Việt_Nam phải khai_báo với cơ_sở y_tế , Uỷ_ban_nhân_dân địa_phương nơi gần nhất hoặc Bộ Y_tế , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển Nông_thôn , Bộ Công_thương để có biện_pháp khắc_phục kịp_thời . 2 . Các biện_pháp khắc_phục sự_cố về an_toàn thực_phẩm bao_gồm : a ) Phát_hiện , cấp_cứu , điều_trị kịp_thời cho người bị ngộ_độc thực_phẩm , bệnh truyền qua thực_phẩm hoặc các tình_huống khác phát_sinh từ thực phẩm gây hại đến sức_khoẻ , tính_mạng con_người ; b ) Điều_tra vụ ngộ_độc thực_phẩm , xác_định nguyên_nhân gây ngộ_độc , bệnh truyền qua thực_phẩm và truy_xuất nguồn_gốc thực_phẩm gây ngộ_độc , truyền bệnh ; c ) Đình_chỉ sản_xuất , kinh_doanh ; thu_hồi và xử_lý thực_phẩm gây ngộ_độc , truyền bệnh đang lưu_thông trên thị_trường ; d ) Thông_báo ngộ_độc thực_phẩm và bệnh truyền qua thực_phẩm cho các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; đ ) Thực_hiện các biện_pháp phòng_ngừa nguy_cơ gây ngộ_độc thực_phẩm , bệnh truyền qua thực_phẩm . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện các biện_pháp khắc_phục sự_cố về an_toàn thực_phẩm trong phạm_vi địa_phương . 4 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế có trách_nhiệm : a ) Quy_định cụ_thể việc khai_báo sự_cố về an_toàn thực_phẩm ; b ) Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành có liên_quan tổ_chức thực_hiện các biện_pháp ngăn_chặn sự_cố về an_toàn thực_phẩm xảy ra ở nước_ngoài có nguy_cơ ảnh_hưởng tới Việt_Nam . 5 . Tổ_chức , cá_nhân cung_cấp thực_phẩm mà gây ngộ_độc phải chịu toàn_bộ chi_phí điều_trị cho người bị ngộ_độc và bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . Như_vậy , việc khắc_phục sự_cố về an_toàn thực_phẩm được thực_hiện theo quy_định tại Điều 53 nêu trên . | 211,057 | |
Việc khắc_phục sự_cố về an_toàn thực_phẩm được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 53 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 về khắc_phục sự_cố về an_toàn thực_phẩm như sau : ... các biện_pháp phòng_ngừa nguy_cơ gây ngộ_độc thực_phẩm, bệnh truyền qua thực_phẩm. 3. Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện các biện_pháp khắc_phục sự_cố về an_toàn thực_phẩm trong phạm_vi địa_phương. 4. Bộ_trưởng Bộ Y_tế có trách_nhiệm : a ) Quy_định cụ_thể việc khai_báo sự_cố về an_toàn thực_phẩm ; b ) Chủ_trì, phối_hợp với các bộ, ngành có liên_quan tổ_chức thực_hiện các biện_pháp ngăn_chặn sự_cố về an_toàn thực_phẩm xảy ra ở nước_ngoài có nguy_cơ ảnh_hưởng tới Việt_Nam. 5. Tổ_chức, cá_nhân cung_cấp thực_phẩm mà gây ngộ_độc phải chịu toàn_bộ chi_phí điều_trị cho người bị ngộ_độc và bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật về dân_sự. Như_vậy, việc khắc_phục sự_cố về an_toàn thực_phẩm được thực_hiện theo quy_định tại Điều 53 nêu trên. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 53 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 về khắc_phục sự_cố về an_toàn thực_phẩm như sau : Khắc_phục sự_cố về an_toàn thực_phẩm 1 . Tổ_chức , cá_nhân phát_hiện sự_cố về an_toàn thực_phẩm xảy ra trong nước hoặc nước_ngoài nhưng có ảnh_hưởng tới Việt_Nam phải khai_báo với cơ_sở y_tế , Uỷ_ban_nhân_dân địa_phương nơi gần nhất hoặc Bộ Y_tế , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển Nông_thôn , Bộ Công_thương để có biện_pháp khắc_phục kịp_thời . 2 . Các biện_pháp khắc_phục sự_cố về an_toàn thực_phẩm bao_gồm : a ) Phát_hiện , cấp_cứu , điều_trị kịp_thời cho người bị ngộ_độc thực_phẩm , bệnh truyền qua thực_phẩm hoặc các tình_huống khác phát_sinh từ thực phẩm gây hại đến sức_khoẻ , tính_mạng con_người ; b ) Điều_tra vụ ngộ_độc thực_phẩm , xác_định nguyên_nhân gây ngộ_độc , bệnh truyền qua thực_phẩm và truy_xuất nguồn_gốc thực_phẩm gây ngộ_độc , truyền bệnh ; c ) Đình_chỉ sản_xuất , kinh_doanh ; thu_hồi và xử_lý thực_phẩm gây ngộ_độc , truyền bệnh đang lưu_thông trên thị_trường ; d ) Thông_báo ngộ_độc thực_phẩm và bệnh truyền qua thực_phẩm cho các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; đ ) Thực_hiện các biện_pháp phòng_ngừa nguy_cơ gây ngộ_độc thực_phẩm , bệnh truyền qua thực_phẩm . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện các biện_pháp khắc_phục sự_cố về an_toàn thực_phẩm trong phạm_vi địa_phương . 4 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế có trách_nhiệm : a ) Quy_định cụ_thể việc khai_báo sự_cố về an_toàn thực_phẩm ; b ) Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành có liên_quan tổ_chức thực_hiện các biện_pháp ngăn_chặn sự_cố về an_toàn thực_phẩm xảy ra ở nước_ngoài có nguy_cơ ảnh_hưởng tới Việt_Nam . 5 . Tổ_chức , cá_nhân cung_cấp thực_phẩm mà gây ngộ_độc phải chịu toàn_bộ chi_phí điều_trị cho người bị ngộ_độc và bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . Như_vậy , việc khắc_phục sự_cố về an_toàn thực_phẩm được thực_hiện theo quy_định tại Điều 53 nêu trên . | 211,058 | |
Kinh_doanh hàng_mã có phải chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt không ? | Căn_cứ Điều 2 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 quy_định như sau : ... Đối_tượng chịu thuế 1. Hàng_hoá : a ) Thuốc_lá điếu, xì_gà và chế_phẩm khác từ cây_thuốc lá dùng để hút, hít, nhai, ngửi, ngậm ; b ) Rượu ; c ) Bia ; d ) Xe ô_tô dưới 24 chỗ, kể_cả xe ô_tô vừa chở người, vừa chở hàng loại có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết_kế vách ngăn cố_định giữa khoang chở người và khoang chở hàng ; đ ) Xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi_lanh trên 125c m3 ; e ) Tàu_bay, du_thuyền ; g ) Xăng các loại ; h ) Điều_hoà_nhiệt_độ công_suất từ 90.000 BTU trở xuống ; i ) Bài lá ; k ) Vàng_mã, hàng_mã. 2. Dịch_vụ : a ) Kinh_doanh vũ_trường ; b ) Kinh_doanh mát-xa ( massage ), ka-ra-ô-kê ( karaoke ) ; c ) Kinh_doanh ca-si-nô ( casino ) ; trò_chơi điện_tử có thưởng bao_gồm trò_chơi bằng máy giắc-pót ( jackpot ), máy sờ-lot ( slot ) và các loại máy | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 quy_định như sau : Đối_tượng chịu thuế 1 . Hàng_hoá : a ) Thuốc_lá điếu , xì_gà và chế_phẩm khác từ cây_thuốc lá dùng để hút , hít , nhai , ngửi , ngậm ; b ) Rượu ; c ) Bia ; d ) Xe ô_tô dưới 24 chỗ , kể_cả xe ô_tô vừa chở người , vừa chở hàng loại có từ hai hàng ghế trở lên , có thiết_kế vách ngăn cố_định giữa khoang chở người và khoang chở hàng ; đ ) Xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi_lanh trên 125c m3 ; e ) Tàu_bay , du_thuyền ; g ) Xăng các loại ; h ) Điều_hoà_nhiệt_độ công_suất từ 90.000 BTU trở xuống ; i ) Bài lá ; k ) Vàng_mã , hàng_mã . 2 . Dịch_vụ : a ) Kinh_doanh vũ_trường ; b ) Kinh_doanh mát-xa ( massage ) , ka-ra-ô-kê ( karaoke ) ; c ) Kinh_doanh ca-si-nô ( casino ) ; trò_chơi điện_tử có thưởng bao_gồm trò_chơi bằng máy giắc-pót ( jackpot ) , máy sờ-lot ( slot ) và các loại máy tương_tự ; d ) Kinh_doanh đặt_cược ; đ ) Kinh_doanh gôn ( golf ) bao_gồm bán thẻ hội_viên , vé chơi gôn ; e ) Kinh_doanh xổ_số . Theo đó , hàng_mã là một trong những đối_tượng phải chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt . ( hình từ internet ) | 211,059 | |
Kinh_doanh hàng_mã có phải chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt không ? | Căn_cứ Điều 2 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 quy_định như sau : ... ( casino ) ; trò_chơi điện_tử có thưởng bao_gồm trò_chơi bằng máy giắc-pót ( jackpot ), máy sờ-lot ( slot ) và các loại máy tương_tự ; d ) Kinh_doanh đặt_cược ; đ ) Kinh_doanh gôn ( golf ) bao_gồm bán thẻ hội_viên, vé chơi gôn ; e ) Kinh_doanh xổ_số. Theo đó, hàng_mã là một trong những đối_tượng phải chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt. ( hình từ internet ) Đối_tượng chịu thuế 1. Hàng_hoá : a ) Thuốc_lá điếu, xì_gà và chế_phẩm khác từ cây_thuốc lá dùng để hút, hít, nhai, ngửi, ngậm ; b ) Rượu ; c ) Bia ; d ) Xe ô_tô dưới 24 chỗ, kể_cả xe ô_tô vừa chở người, vừa chở hàng loại có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết_kế vách ngăn cố_định giữa khoang chở người và khoang chở hàng ; đ ) Xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi_lanh trên 125c m3 ; e ) Tàu_bay, du_thuyền ; g ) Xăng các loại ; h ) Điều_hoà_nhiệt_độ công_suất từ | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 quy_định như sau : Đối_tượng chịu thuế 1 . Hàng_hoá : a ) Thuốc_lá điếu , xì_gà và chế_phẩm khác từ cây_thuốc lá dùng để hút , hít , nhai , ngửi , ngậm ; b ) Rượu ; c ) Bia ; d ) Xe ô_tô dưới 24 chỗ , kể_cả xe ô_tô vừa chở người , vừa chở hàng loại có từ hai hàng ghế trở lên , có thiết_kế vách ngăn cố_định giữa khoang chở người và khoang chở hàng ; đ ) Xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi_lanh trên 125c m3 ; e ) Tàu_bay , du_thuyền ; g ) Xăng các loại ; h ) Điều_hoà_nhiệt_độ công_suất từ 90.000 BTU trở xuống ; i ) Bài lá ; k ) Vàng_mã , hàng_mã . 2 . Dịch_vụ : a ) Kinh_doanh vũ_trường ; b ) Kinh_doanh mát-xa ( massage ) , ka-ra-ô-kê ( karaoke ) ; c ) Kinh_doanh ca-si-nô ( casino ) ; trò_chơi điện_tử có thưởng bao_gồm trò_chơi bằng máy giắc-pót ( jackpot ) , máy sờ-lot ( slot ) và các loại máy tương_tự ; d ) Kinh_doanh đặt_cược ; đ ) Kinh_doanh gôn ( golf ) bao_gồm bán thẻ hội_viên , vé chơi gôn ; e ) Kinh_doanh xổ_số . Theo đó , hàng_mã là một trong những đối_tượng phải chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt . ( hình từ internet ) | 211,060 | |
Kinh_doanh hàng_mã có phải chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt không ? | Căn_cứ Điều 2 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 quy_định như sau : ... mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi_lanh trên 125c m3 ; e ) Tàu_bay, du_thuyền ; g ) Xăng các loại ; h ) Điều_hoà_nhiệt_độ công_suất từ 90.000 BTU trở xuống ; i ) Bài lá ; k ) Vàng_mã, hàng_mã. 2. Dịch_vụ : a ) Kinh_doanh vũ_trường ; b ) Kinh_doanh mát-xa ( massage ), ka-ra-ô-kê ( karaoke ) ; c ) Kinh_doanh ca-si-nô ( casino ) ; trò_chơi điện_tử có thưởng bao_gồm trò_chơi bằng máy giắc-pót ( jackpot ), máy sờ-lot ( slot ) và các loại máy tương_tự ; d ) Kinh_doanh đặt_cược ; đ ) Kinh_doanh gôn ( golf ) bao_gồm bán thẻ hội_viên, vé chơi gôn ; e ) Kinh_doanh xổ_số. Theo đó, hàng_mã là một trong những đối_tượng phải chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt. ( hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 quy_định như sau : Đối_tượng chịu thuế 1 . Hàng_hoá : a ) Thuốc_lá điếu , xì_gà và chế_phẩm khác từ cây_thuốc lá dùng để hút , hít , nhai , ngửi , ngậm ; b ) Rượu ; c ) Bia ; d ) Xe ô_tô dưới 24 chỗ , kể_cả xe ô_tô vừa chở người , vừa chở hàng loại có từ hai hàng ghế trở lên , có thiết_kế vách ngăn cố_định giữa khoang chở người và khoang chở hàng ; đ ) Xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi_lanh trên 125c m3 ; e ) Tàu_bay , du_thuyền ; g ) Xăng các loại ; h ) Điều_hoà_nhiệt_độ công_suất từ 90.000 BTU trở xuống ; i ) Bài lá ; k ) Vàng_mã , hàng_mã . 2 . Dịch_vụ : a ) Kinh_doanh vũ_trường ; b ) Kinh_doanh mát-xa ( massage ) , ka-ra-ô-kê ( karaoke ) ; c ) Kinh_doanh ca-si-nô ( casino ) ; trò_chơi điện_tử có thưởng bao_gồm trò_chơi bằng máy giắc-pót ( jackpot ) , máy sờ-lot ( slot ) và các loại máy tương_tự ; d ) Kinh_doanh đặt_cược ; đ ) Kinh_doanh gôn ( golf ) bao_gồm bán thẻ hội_viên , vé chơi gôn ; e ) Kinh_doanh xổ_số . Theo đó , hàng_mã là một trong những đối_tượng phải chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt . ( hình từ internet ) | 211,061 | |
Thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt áp_dụng khi kinh_doanh hàng_mã là bao_nhiêu ? | Đồng_thời tại Điều 7 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 , khoản 2 Điều 2 Luật t: ... Đồng_thời tại Điều 7 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 , khoản 2 Điều 2 Luật thuế_giá_trị gia_tăng , Luật thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật quản_lý thuế sửa_đổi 2016 và Điều 8 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 có đề_cập về thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt với các loại hàng_hoá như sau : Thuế_suất Thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với hàng_hoá , dịch_vụ được quy_định theo Biểu_thuế tiêu_thụ đặc_biệt sau đây : Đối_chiếu với quy_định này thì thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt áp_dụng với hàng_mã là 70% . | None | 1 | Đồng_thời tại Điều 7 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 , khoản 2 Điều 2 Luật thuế_giá_trị gia_tăng , Luật thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật quản_lý thuế sửa_đổi 2016 và Điều 8 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 có đề_cập về thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt với các loại hàng_hoá như sau : Thuế_suất Thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với hàng_hoá , dịch_vụ được quy_định theo Biểu_thuế tiêu_thụ đặc_biệt sau đây : Đối_chiếu với quy_định này thì thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt áp_dụng với hàng_mã là 70% . | 211,062 | |
Hàng_mã sản_xuất trong nước thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt được xác_định như_thế_nào ? | Tại Điều 6 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi điểm d khoản 2 Điều 6 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 và khoản 1 Điều 2 Luật thuế_giá_: ... Tại Điều 6 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi điểm d khoản 2 Điều 6 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 và khoản 1 Điều 2 Luật thuế_giá_trị gia_tăng, Luật thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật quản_lý thuế sửa_đổi 2016 quy_định như sau : Giá tính thuế... 1. Đối_với hàng_hoá sản_xuất trong nước, hàng_hoá nhập_khẩu là giá do cơ_sở sản_xuất, cơ_sở nhập_khẩu bán ra. Trường_hợp hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt được bán cho cơ_sở kinh_doanh thương_mại là cơ_sở có quan_hệ công_ty mẹ, công_ty con hoặc các công_ty con trong cùng công_ty mẹ với cơ_sở sản_xuất, cơ_sở nhập_khẩu hoặc cơ_sở kinh_doanh thương_mại là cơ_sở có mối quan_hệ liên_kết thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt không được thấp hơn tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) so với giá bình_quân của các cơ_sở kinh_doanh thương_mại mua trực_tiếp của cơ_sở sản_xuất, cơ_sở nhập_khẩu bán ra theo quy_định của Chính_phủ ; 2. Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu tại khâu nhập_khẩu là giá tính thuế nhập_khẩu cộng với thuế nhập_khẩu. Trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu được miễn, giảm thuế nhập_khẩu thì giá tính thuế không bao_gồm số thuế nhập_khẩu được miễn, giảm. Hà@@ | None | 1 | Tại Điều 6 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi điểm d khoản 2 Điều 6 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 và khoản 1 Điều 2 Luật thuế_giá_trị gia_tăng , Luật thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật quản_lý thuế sửa_đổi 2016 quy_định như sau : Giá tính thuế ... 1 . Đối_với hàng_hoá sản_xuất trong nước , hàng_hoá nhập_khẩu là giá do cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu bán ra . Trường_hợp hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt được bán cho cơ_sở kinh_doanh thương_mại là cơ_sở có quan_hệ công_ty mẹ , công_ty con hoặc các công_ty con trong cùng công_ty mẹ với cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu hoặc cơ_sở kinh_doanh thương_mại là cơ_sở có mối quan_hệ liên_kết thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt không được thấp hơn tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) so với giá bình_quân của các cơ_sở kinh_doanh thương_mại mua trực_tiếp của cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu bán ra theo quy_định của Chính_phủ ; 2 . Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu tại khâu nhập_khẩu là giá tính thuế nhập_khẩu cộng với thuế nhập_khẩu . Trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu được miễn , giảm thuế nhập_khẩu thì giá tính thuế không bao_gồm số thuế nhập_khẩu được miễn , giảm . Hàng hoá chịu thuế tiêu thụ đặc biệt nhập khẩu được khấu trừ số thuế tiêu thụ đặc biệt đã nộp ở khâu nhập khẩu khi xác định số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp bán ra ; 3 . Đối_với hàng_hoá gia_công là giá tính thuế của hàng_hoá bán ra của cơ_sở giao gia_công hoặc giá bán của sản_phẩm cùng loại hoặc tương_đương tại cùng thời_điểm bán hàng ; 4 . Đối_với hàng_hoá bán theo phương_thức trả_góp , trả_chậm là giá bán theo phương_thức bán trả tiền một lần của hàng_hoá đó không bao_gồm khoản lãi trả_góp , lãi trả_chậm ; 5 . Đối_với dịch_vụ là giá cung_ứng dịch_vụ của cơ_sở kinh_doanh . Giá cung_ứng dịch_vụ đối_với một_số trường_hợp được quy_định như sau : a ) Đối_với kinh_doanh gôn là giá bán thẻ hội_viên , giá bán vé chơi gôn bao_gồm cả tiền phí chơi gôn và tiền ký_quỹ ( nếu có ) ; b ) Đối_với kinh_doanh ca-si-nô , trò_chơi điện_tử có thưởng , kinh_doanh đặt_cược là doanh_thu từ hoạt_động này trừ số tiền đã trả thưởng cho khách ; c ) Đối_với kinh_doanh vũ_trường , mát-xa , ka-ra-ô-kê là doanh_thu của các hoạt_động kinh_doanh trong vũ_trường , cơ_sở kinh_doanh mát-xa , ka-ra-ô-kê ; 6 . Đối_với hàng_hoá , dịch_vụ dùng để trao_đổi hoặc tiêu_dùng nội_bộ , biếu , tặng cho là giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt của hàng_hoá , dịch_vụ cùng loại hoặc tương_đương tại thời_điểm phát_sinh các hoạt_động này . Giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với hàng_hoá , dịch_vụ quy_định tại Điều này bao_gồm cả khoản thu thêm , được thu ( nếu có ) mà cơ_sở kinh_doanh được hưởng . Giá tính thuế được tính bằng Đồng Việt_Nam . Trường_hợp người nộp thuế có doanh_thu bằng ngoại_tệ thì phải quy_đổi ngoại_tệ ra Đồng Việt_Nam theo tỷ_giá giao_dịch bình_quân trên thị_trường ngoại_tệ liên ngân_hàng do Ngân_hàng nhà_nước Việt_Nam công_bố tại thời_điểm phát_sinh doanh_thu để xác_định giá tính thuế . Chính_phủ quy_định cụ_thể Điều này . Theo đó , nếu hàng_mã sản_xuất trong nước thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt là giá do cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu bán ra . Trường_hợp hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt được bán cho cơ_sở kinh_doanh thương_mại là cơ_sở có quan_hệ công_ty mẹ , công_ty con hoặc các công_ty con trong cùng công_ty mẹ với cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu hoặc cơ_sở kinh_doanh thương_mại là cơ_sở có mối quan_hệ liên_kết thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt không được thấp hơn tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) so với giá bình_quân của các cơ_sở kinh_doanh thương_mại mua trực_tiếp của cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu bán ra theo quy_định của Chính_phủ . | 211,063 | |
Hàng_mã sản_xuất trong nước thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt được xác_định như_thế_nào ? | Tại Điều 6 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi điểm d khoản 2 Điều 6 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 và khoản 1 Điều 2 Luật thuế_giá_: ... thuế nhập_khẩu cộng với thuế nhập_khẩu. Trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu được miễn, giảm thuế nhập_khẩu thì giá tính thuế không bao_gồm số thuế nhập_khẩu được miễn, giảm. Hàng hoá chịu thuế tiêu thụ đặc biệt nhập khẩu được khấu trừ số thuế tiêu thụ đặc biệt đa<unk> nộp ở khâu nhập khẩu khi xác định số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp bán ra ; 3. Đối_với hàng_hoá gia_công là giá tính thuế của hàng_hoá bán ra của cơ_sở giao gia_công hoặc giá bán của sản_phẩm cùng loại hoặc tương_đương tại cùng thời_điểm bán hàng ; 4. Đối_với hàng_hoá bán theo phương_thức trả_góp, trả_chậm là giá bán theo phương_thức bán trả tiền một lần của hàng_hoá đó không bao_gồm khoản lãi trả_góp, lãi trả_chậm ; 5. Đối_với dịch_vụ là | None | 1 | Tại Điều 6 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi điểm d khoản 2 Điều 6 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 và khoản 1 Điều 2 Luật thuế_giá_trị gia_tăng , Luật thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật quản_lý thuế sửa_đổi 2016 quy_định như sau : Giá tính thuế ... 1 . Đối_với hàng_hoá sản_xuất trong nước , hàng_hoá nhập_khẩu là giá do cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu bán ra . Trường_hợp hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt được bán cho cơ_sở kinh_doanh thương_mại là cơ_sở có quan_hệ công_ty mẹ , công_ty con hoặc các công_ty con trong cùng công_ty mẹ với cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu hoặc cơ_sở kinh_doanh thương_mại là cơ_sở có mối quan_hệ liên_kết thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt không được thấp hơn tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) so với giá bình_quân của các cơ_sở kinh_doanh thương_mại mua trực_tiếp của cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu bán ra theo quy_định của Chính_phủ ; 2 . Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu tại khâu nhập_khẩu là giá tính thuế nhập_khẩu cộng với thuế nhập_khẩu . Trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu được miễn , giảm thuế nhập_khẩu thì giá tính thuế không bao_gồm số thuế nhập_khẩu được miễn , giảm . Hàng hoá chịu thuế tiêu thụ đặc biệt nhập khẩu được khấu trừ số thuế tiêu thụ đặc biệt đã nộp ở khâu nhập khẩu khi xác định số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp bán ra ; 3 . Đối_với hàng_hoá gia_công là giá tính thuế của hàng_hoá bán ra của cơ_sở giao gia_công hoặc giá bán của sản_phẩm cùng loại hoặc tương_đương tại cùng thời_điểm bán hàng ; 4 . Đối_với hàng_hoá bán theo phương_thức trả_góp , trả_chậm là giá bán theo phương_thức bán trả tiền một lần của hàng_hoá đó không bao_gồm khoản lãi trả_góp , lãi trả_chậm ; 5 . Đối_với dịch_vụ là giá cung_ứng dịch_vụ của cơ_sở kinh_doanh . Giá cung_ứng dịch_vụ đối_với một_số trường_hợp được quy_định như sau : a ) Đối_với kinh_doanh gôn là giá bán thẻ hội_viên , giá bán vé chơi gôn bao_gồm cả tiền phí chơi gôn và tiền ký_quỹ ( nếu có ) ; b ) Đối_với kinh_doanh ca-si-nô , trò_chơi điện_tử có thưởng , kinh_doanh đặt_cược là doanh_thu từ hoạt_động này trừ số tiền đã trả thưởng cho khách ; c ) Đối_với kinh_doanh vũ_trường , mát-xa , ka-ra-ô-kê là doanh_thu của các hoạt_động kinh_doanh trong vũ_trường , cơ_sở kinh_doanh mát-xa , ka-ra-ô-kê ; 6 . Đối_với hàng_hoá , dịch_vụ dùng để trao_đổi hoặc tiêu_dùng nội_bộ , biếu , tặng cho là giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt của hàng_hoá , dịch_vụ cùng loại hoặc tương_đương tại thời_điểm phát_sinh các hoạt_động này . Giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với hàng_hoá , dịch_vụ quy_định tại Điều này bao_gồm cả khoản thu thêm , được thu ( nếu có ) mà cơ_sở kinh_doanh được hưởng . Giá tính thuế được tính bằng Đồng Việt_Nam . Trường_hợp người nộp thuế có doanh_thu bằng ngoại_tệ thì phải quy_đổi ngoại_tệ ra Đồng Việt_Nam theo tỷ_giá giao_dịch bình_quân trên thị_trường ngoại_tệ liên ngân_hàng do Ngân_hàng nhà_nước Việt_Nam công_bố tại thời_điểm phát_sinh doanh_thu để xác_định giá tính thuế . Chính_phủ quy_định cụ_thể Điều này . Theo đó , nếu hàng_mã sản_xuất trong nước thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt là giá do cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu bán ra . Trường_hợp hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt được bán cho cơ_sở kinh_doanh thương_mại là cơ_sở có quan_hệ công_ty mẹ , công_ty con hoặc các công_ty con trong cùng công_ty mẹ với cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu hoặc cơ_sở kinh_doanh thương_mại là cơ_sở có mối quan_hệ liên_kết thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt không được thấp hơn tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) so với giá bình_quân của các cơ_sở kinh_doanh thương_mại mua trực_tiếp của cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu bán ra theo quy_định của Chính_phủ . | 211,064 | |
Hàng_mã sản_xuất trong nước thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt được xác_định như_thế_nào ? | Tại Điều 6 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi điểm d khoản 2 Điều 6 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 và khoản 1 Điều 2 Luật thuế_giá_: ... theo phương_thức trả_góp, trả_chậm là giá bán theo phương_thức bán trả tiền một lần của hàng_hoá đó không bao_gồm khoản lãi trả_góp, lãi trả_chậm ; 5. Đối_với dịch_vụ là giá cung_ứng dịch_vụ của cơ_sở kinh_doanh. Giá cung_ứng dịch_vụ đối_với một_số trường_hợp được quy_định như sau : a ) Đối_với kinh_doanh gôn là giá bán thẻ hội_viên, giá bán vé chơi gôn bao_gồm cả tiền phí chơi gôn và tiền ký_quỹ ( nếu có ) ; b ) Đối_với kinh_doanh ca-si-nô, trò_chơi điện_tử có thưởng, kinh_doanh đặt_cược là doanh_thu từ hoạt_động này trừ số tiền đã trả thưởng cho khách ; c ) Đối_với kinh_doanh vũ_trường, mát-xa, ka-ra-ô-kê là doanh_thu của các hoạt_động kinh_doanh trong vũ_trường, cơ_sở kinh_doanh mát-xa, ka-ra-ô-kê ; 6. Đối_với hàng_hoá, dịch_vụ dùng để trao_đổi hoặc tiêu_dùng nội_bộ, biếu, tặng cho là giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt của hàng_hoá, dịch_vụ cùng loại hoặc tương_đương tại thời_điểm phát_sinh các hoạt_động này. Giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với hàng_hoá, dịch_vụ quy_định tại Điều này bao_gồm cả khoản thu thêm, được thu ( nếu | None | 1 | Tại Điều 6 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi điểm d khoản 2 Điều 6 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 và khoản 1 Điều 2 Luật thuế_giá_trị gia_tăng , Luật thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật quản_lý thuế sửa_đổi 2016 quy_định như sau : Giá tính thuế ... 1 . Đối_với hàng_hoá sản_xuất trong nước , hàng_hoá nhập_khẩu là giá do cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu bán ra . Trường_hợp hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt được bán cho cơ_sở kinh_doanh thương_mại là cơ_sở có quan_hệ công_ty mẹ , công_ty con hoặc các công_ty con trong cùng công_ty mẹ với cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu hoặc cơ_sở kinh_doanh thương_mại là cơ_sở có mối quan_hệ liên_kết thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt không được thấp hơn tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) so với giá bình_quân của các cơ_sở kinh_doanh thương_mại mua trực_tiếp của cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu bán ra theo quy_định của Chính_phủ ; 2 . Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu tại khâu nhập_khẩu là giá tính thuế nhập_khẩu cộng với thuế nhập_khẩu . Trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu được miễn , giảm thuế nhập_khẩu thì giá tính thuế không bao_gồm số thuế nhập_khẩu được miễn , giảm . Hàng hoá chịu thuế tiêu thụ đặc biệt nhập khẩu được khấu trừ số thuế tiêu thụ đặc biệt đã nộp ở khâu nhập khẩu khi xác định số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp bán ra ; 3 . Đối_với hàng_hoá gia_công là giá tính thuế của hàng_hoá bán ra của cơ_sở giao gia_công hoặc giá bán của sản_phẩm cùng loại hoặc tương_đương tại cùng thời_điểm bán hàng ; 4 . Đối_với hàng_hoá bán theo phương_thức trả_góp , trả_chậm là giá bán theo phương_thức bán trả tiền một lần của hàng_hoá đó không bao_gồm khoản lãi trả_góp , lãi trả_chậm ; 5 . Đối_với dịch_vụ là giá cung_ứng dịch_vụ của cơ_sở kinh_doanh . Giá cung_ứng dịch_vụ đối_với một_số trường_hợp được quy_định như sau : a ) Đối_với kinh_doanh gôn là giá bán thẻ hội_viên , giá bán vé chơi gôn bao_gồm cả tiền phí chơi gôn và tiền ký_quỹ ( nếu có ) ; b ) Đối_với kinh_doanh ca-si-nô , trò_chơi điện_tử có thưởng , kinh_doanh đặt_cược là doanh_thu từ hoạt_động này trừ số tiền đã trả thưởng cho khách ; c ) Đối_với kinh_doanh vũ_trường , mát-xa , ka-ra-ô-kê là doanh_thu của các hoạt_động kinh_doanh trong vũ_trường , cơ_sở kinh_doanh mát-xa , ka-ra-ô-kê ; 6 . Đối_với hàng_hoá , dịch_vụ dùng để trao_đổi hoặc tiêu_dùng nội_bộ , biếu , tặng cho là giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt của hàng_hoá , dịch_vụ cùng loại hoặc tương_đương tại thời_điểm phát_sinh các hoạt_động này . Giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với hàng_hoá , dịch_vụ quy_định tại Điều này bao_gồm cả khoản thu thêm , được thu ( nếu có ) mà cơ_sở kinh_doanh được hưởng . Giá tính thuế được tính bằng Đồng Việt_Nam . Trường_hợp người nộp thuế có doanh_thu bằng ngoại_tệ thì phải quy_đổi ngoại_tệ ra Đồng Việt_Nam theo tỷ_giá giao_dịch bình_quân trên thị_trường ngoại_tệ liên ngân_hàng do Ngân_hàng nhà_nước Việt_Nam công_bố tại thời_điểm phát_sinh doanh_thu để xác_định giá tính thuế . Chính_phủ quy_định cụ_thể Điều này . Theo đó , nếu hàng_mã sản_xuất trong nước thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt là giá do cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu bán ra . Trường_hợp hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt được bán cho cơ_sở kinh_doanh thương_mại là cơ_sở có quan_hệ công_ty mẹ , công_ty con hoặc các công_ty con trong cùng công_ty mẹ với cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu hoặc cơ_sở kinh_doanh thương_mại là cơ_sở có mối quan_hệ liên_kết thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt không được thấp hơn tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) so với giá bình_quân của các cơ_sở kinh_doanh thương_mại mua trực_tiếp của cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu bán ra theo quy_định của Chính_phủ . | 211,065 | |
Hàng_mã sản_xuất trong nước thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt được xác_định như_thế_nào ? | Tại Điều 6 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi điểm d khoản 2 Điều 6 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 và khoản 1 Điều 2 Luật thuế_giá_: ... hoặc tương_đương tại thời_điểm phát_sinh các hoạt_động này. Giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với hàng_hoá, dịch_vụ quy_định tại Điều này bao_gồm cả khoản thu thêm, được thu ( nếu có ) mà cơ_sở kinh_doanh được hưởng. Giá tính thuế được tính bằng Đồng Việt_Nam. Trường_hợp người nộp thuế có doanh_thu bằng ngoại_tệ thì phải quy_đổi ngoại_tệ ra Đồng Việt_Nam theo tỷ_giá giao_dịch bình_quân trên thị_trường ngoại_tệ liên ngân_hàng do Ngân_hàng nhà_nước Việt_Nam công_bố tại thời_điểm phát_sinh doanh_thu để xác_định giá tính thuế. Chính_phủ quy_định cụ_thể Điều này. Theo đó, nếu hàng_mã sản_xuất trong nước thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt là giá do cơ_sở sản_xuất, cơ_sở nhập_khẩu bán ra. Trường_hợp hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt được bán cho cơ_sở kinh_doanh thương_mại là cơ_sở có quan_hệ công_ty mẹ, công_ty con hoặc các công_ty con trong cùng công_ty mẹ với cơ_sở sản_xuất, cơ_sở nhập_khẩu hoặc cơ_sở kinh_doanh thương_mại là cơ_sở có mối quan_hệ liên_kết thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt không được thấp hơn tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) so với giá bình_quân của các cơ_sở kinh_doanh thương_mại mua trực_tiếp của cơ_sở sản_xuất, cơ_sở nhập_khẩu bán ra theo | None | 1 | Tại Điều 6 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi điểm d khoản 2 Điều 6 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 và khoản 1 Điều 2 Luật thuế_giá_trị gia_tăng , Luật thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật quản_lý thuế sửa_đổi 2016 quy_định như sau : Giá tính thuế ... 1 . Đối_với hàng_hoá sản_xuất trong nước , hàng_hoá nhập_khẩu là giá do cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu bán ra . Trường_hợp hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt được bán cho cơ_sở kinh_doanh thương_mại là cơ_sở có quan_hệ công_ty mẹ , công_ty con hoặc các công_ty con trong cùng công_ty mẹ với cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu hoặc cơ_sở kinh_doanh thương_mại là cơ_sở có mối quan_hệ liên_kết thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt không được thấp hơn tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) so với giá bình_quân của các cơ_sở kinh_doanh thương_mại mua trực_tiếp của cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu bán ra theo quy_định của Chính_phủ ; 2 . Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu tại khâu nhập_khẩu là giá tính thuế nhập_khẩu cộng với thuế nhập_khẩu . Trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu được miễn , giảm thuế nhập_khẩu thì giá tính thuế không bao_gồm số thuế nhập_khẩu được miễn , giảm . Hàng hoá chịu thuế tiêu thụ đặc biệt nhập khẩu được khấu trừ số thuế tiêu thụ đặc biệt đã nộp ở khâu nhập khẩu khi xác định số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp bán ra ; 3 . Đối_với hàng_hoá gia_công là giá tính thuế của hàng_hoá bán ra của cơ_sở giao gia_công hoặc giá bán của sản_phẩm cùng loại hoặc tương_đương tại cùng thời_điểm bán hàng ; 4 . Đối_với hàng_hoá bán theo phương_thức trả_góp , trả_chậm là giá bán theo phương_thức bán trả tiền một lần của hàng_hoá đó không bao_gồm khoản lãi trả_góp , lãi trả_chậm ; 5 . Đối_với dịch_vụ là giá cung_ứng dịch_vụ của cơ_sở kinh_doanh . Giá cung_ứng dịch_vụ đối_với một_số trường_hợp được quy_định như sau : a ) Đối_với kinh_doanh gôn là giá bán thẻ hội_viên , giá bán vé chơi gôn bao_gồm cả tiền phí chơi gôn và tiền ký_quỹ ( nếu có ) ; b ) Đối_với kinh_doanh ca-si-nô , trò_chơi điện_tử có thưởng , kinh_doanh đặt_cược là doanh_thu từ hoạt_động này trừ số tiền đã trả thưởng cho khách ; c ) Đối_với kinh_doanh vũ_trường , mát-xa , ka-ra-ô-kê là doanh_thu của các hoạt_động kinh_doanh trong vũ_trường , cơ_sở kinh_doanh mát-xa , ka-ra-ô-kê ; 6 . Đối_với hàng_hoá , dịch_vụ dùng để trao_đổi hoặc tiêu_dùng nội_bộ , biếu , tặng cho là giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt của hàng_hoá , dịch_vụ cùng loại hoặc tương_đương tại thời_điểm phát_sinh các hoạt_động này . Giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với hàng_hoá , dịch_vụ quy_định tại Điều này bao_gồm cả khoản thu thêm , được thu ( nếu có ) mà cơ_sở kinh_doanh được hưởng . Giá tính thuế được tính bằng Đồng Việt_Nam . Trường_hợp người nộp thuế có doanh_thu bằng ngoại_tệ thì phải quy_đổi ngoại_tệ ra Đồng Việt_Nam theo tỷ_giá giao_dịch bình_quân trên thị_trường ngoại_tệ liên ngân_hàng do Ngân_hàng nhà_nước Việt_Nam công_bố tại thời_điểm phát_sinh doanh_thu để xác_định giá tính thuế . Chính_phủ quy_định cụ_thể Điều này . Theo đó , nếu hàng_mã sản_xuất trong nước thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt là giá do cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu bán ra . Trường_hợp hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt được bán cho cơ_sở kinh_doanh thương_mại là cơ_sở có quan_hệ công_ty mẹ , công_ty con hoặc các công_ty con trong cùng công_ty mẹ với cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu hoặc cơ_sở kinh_doanh thương_mại là cơ_sở có mối quan_hệ liên_kết thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt không được thấp hơn tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) so với giá bình_quân của các cơ_sở kinh_doanh thương_mại mua trực_tiếp của cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu bán ra theo quy_định của Chính_phủ . | 211,066 | |
Hàng_mã sản_xuất trong nước thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt được xác_định như_thế_nào ? | Tại Điều 6 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi điểm d khoản 2 Điều 6 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 và khoản 1 Điều 2 Luật thuế_giá_: ... tiêu_thụ đặc_biệt không được thấp hơn tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) so với giá bình_quân của các cơ_sở kinh_doanh thương_mại mua trực_tiếp của cơ_sở sản_xuất, cơ_sở nhập_khẩu bán ra theo quy_định của Chính_phủ. | None | 1 | Tại Điều 6 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi điểm d khoản 2 Điều 6 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 và khoản 1 Điều 2 Luật thuế_giá_trị gia_tăng , Luật thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật quản_lý thuế sửa_đổi 2016 quy_định như sau : Giá tính thuế ... 1 . Đối_với hàng_hoá sản_xuất trong nước , hàng_hoá nhập_khẩu là giá do cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu bán ra . Trường_hợp hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt được bán cho cơ_sở kinh_doanh thương_mại là cơ_sở có quan_hệ công_ty mẹ , công_ty con hoặc các công_ty con trong cùng công_ty mẹ với cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu hoặc cơ_sở kinh_doanh thương_mại là cơ_sở có mối quan_hệ liên_kết thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt không được thấp hơn tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) so với giá bình_quân của các cơ_sở kinh_doanh thương_mại mua trực_tiếp của cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu bán ra theo quy_định của Chính_phủ ; 2 . Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu tại khâu nhập_khẩu là giá tính thuế nhập_khẩu cộng với thuế nhập_khẩu . Trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu được miễn , giảm thuế nhập_khẩu thì giá tính thuế không bao_gồm số thuế nhập_khẩu được miễn , giảm . Hàng hoá chịu thuế tiêu thụ đặc biệt nhập khẩu được khấu trừ số thuế tiêu thụ đặc biệt đã nộp ở khâu nhập khẩu khi xác định số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp bán ra ; 3 . Đối_với hàng_hoá gia_công là giá tính thuế của hàng_hoá bán ra của cơ_sở giao gia_công hoặc giá bán của sản_phẩm cùng loại hoặc tương_đương tại cùng thời_điểm bán hàng ; 4 . Đối_với hàng_hoá bán theo phương_thức trả_góp , trả_chậm là giá bán theo phương_thức bán trả tiền một lần của hàng_hoá đó không bao_gồm khoản lãi trả_góp , lãi trả_chậm ; 5 . Đối_với dịch_vụ là giá cung_ứng dịch_vụ của cơ_sở kinh_doanh . Giá cung_ứng dịch_vụ đối_với một_số trường_hợp được quy_định như sau : a ) Đối_với kinh_doanh gôn là giá bán thẻ hội_viên , giá bán vé chơi gôn bao_gồm cả tiền phí chơi gôn và tiền ký_quỹ ( nếu có ) ; b ) Đối_với kinh_doanh ca-si-nô , trò_chơi điện_tử có thưởng , kinh_doanh đặt_cược là doanh_thu từ hoạt_động này trừ số tiền đã trả thưởng cho khách ; c ) Đối_với kinh_doanh vũ_trường , mát-xa , ka-ra-ô-kê là doanh_thu của các hoạt_động kinh_doanh trong vũ_trường , cơ_sở kinh_doanh mát-xa , ka-ra-ô-kê ; 6 . Đối_với hàng_hoá , dịch_vụ dùng để trao_đổi hoặc tiêu_dùng nội_bộ , biếu , tặng cho là giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt của hàng_hoá , dịch_vụ cùng loại hoặc tương_đương tại thời_điểm phát_sinh các hoạt_động này . Giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với hàng_hoá , dịch_vụ quy_định tại Điều này bao_gồm cả khoản thu thêm , được thu ( nếu có ) mà cơ_sở kinh_doanh được hưởng . Giá tính thuế được tính bằng Đồng Việt_Nam . Trường_hợp người nộp thuế có doanh_thu bằng ngoại_tệ thì phải quy_đổi ngoại_tệ ra Đồng Việt_Nam theo tỷ_giá giao_dịch bình_quân trên thị_trường ngoại_tệ liên ngân_hàng do Ngân_hàng nhà_nước Việt_Nam công_bố tại thời_điểm phát_sinh doanh_thu để xác_định giá tính thuế . Chính_phủ quy_định cụ_thể Điều này . Theo đó , nếu hàng_mã sản_xuất trong nước thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt là giá do cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu bán ra . Trường_hợp hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt được bán cho cơ_sở kinh_doanh thương_mại là cơ_sở có quan_hệ công_ty mẹ , công_ty con hoặc các công_ty con trong cùng công_ty mẹ với cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu hoặc cơ_sở kinh_doanh thương_mại là cơ_sở có mối quan_hệ liên_kết thì giá tính thuế tiêu_thụ đặc_biệt không được thấp hơn tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) so với giá bình_quân của các cơ_sở kinh_doanh thương_mại mua trực_tiếp của cơ_sở sản_xuất , cơ_sở nhập_khẩu bán ra theo quy_định của Chính_phủ . | 211,067 | |
Việc thành_lập mới Quỹ hợp_tác_xã địa_phương theo mô_hình hợp_tác_xã phải đáp_ứng những yêu_cầu nào ? | Tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 45/2021/NĐ-CP quy_định điều_kiện chung thành_lập mới Quỹ hợp_tác_xã địa_phương bao_gồm : ... - Có Đề_án thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương được các cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt quy_định tại Nghị_định này . Đề_án phải bao_gồm các nội_dung cơ_bản quy_định tại khoản 3 Điều này ; - Có vốn_điều_lệ tối_thiểu tại thời_điểm thành_lập Quỹ hợp_tác_xã là 20 tỷ đồng ; - Có_Điều lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương đã được các cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt quy_định tại Nghị_định này , phù_hợp với quy_định tại Điều 19 Nghị_định này . | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 45/2021/NĐ-CP quy_định điều_kiện chung thành_lập mới Quỹ hợp_tác_xã địa_phương bao_gồm : - Có Đề_án thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương được các cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt quy_định tại Nghị_định này . Đề_án phải bao_gồm các nội_dung cơ_bản quy_định tại khoản 3 Điều này ; - Có vốn_điều_lệ tối_thiểu tại thời_điểm thành_lập Quỹ hợp_tác_xã là 20 tỷ đồng ; - Có_Điều lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương đã được các cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt quy_định tại Nghị_định này , phù_hợp với quy_định tại Điều 19 Nghị_định này . | 211,068 | |
Bỏ sổ_hộ_khẩu thì việc thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương hoạt_động theo mô_hình hợp_tác_xã sẽ ảnh_hưởng như_thế_nào ? | Hiện_hành , sổ_hộ_khẩu là một trong những tài_liệu cần có cho Đề_án thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương được quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định 45: ... Hiện_hành, sổ_hộ_khẩu là một trong những tài_liệu cần có cho Đề_án thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương được quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định 45/2021/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : Thành_lập mới Quỹ hợp_tác_xã địa_phương... 3. Nội_dung cơ_bản của Đề_án thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương gồm : a ) Sự cần_thiết của việc thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương ; tác_động của việc thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương đến sự phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương ; tính khả_thi của việc thành_lập và hoạt_động ; b ) Tên Quỹ hợp_tác_xã địa_phương, địa_bàn hoạt_động, địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở chính, vốn_điều_lệ khi thành_lập, nguồn hình_thành vốn_điều_lệ, nội_dung hoạt_động phù_hợp với quy_định tại Nghị_định này ; c ) Mô_hình hoạt_động của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định này và thuyết_minh cụ_thể lý_do lựa_chọn mô_hình hoạt_động của Quỹ, đảm_bảo hiệu_quả và phù_hợp với tình_hình thực_tế tại địa_phương ; d ) Thuyết_minh cụ_thể về dự_kiến cơ_cấu tổ_chức và quy_trình hoạt_động của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương theo quy_định tại Nghị_định này, bao_gồm : Cơ_cấu tổ_chức ; quy_trình các hoạt_động nghiệp_vụ của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương ; quy_định về quản_lý rủi_ro, trong đó nêu rõ | None | 1 | Hiện_hành , sổ_hộ_khẩu là một trong những tài_liệu cần có cho Đề_án thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương được quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định 45/2021/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : Thành_lập mới Quỹ hợp_tác_xã địa_phương ... 3 . Nội_dung cơ_bản của Đề_án thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương gồm : a ) Sự cần_thiết của việc thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương ; tác_động của việc thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương đến sự phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương ; tính khả_thi của việc thành_lập và hoạt_động ; b ) Tên Quỹ hợp_tác_xã địa_phương , địa_bàn hoạt_động , địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở chính , vốn_điều_lệ khi thành_lập , nguồn hình_thành vốn_điều_lệ , nội_dung hoạt_động phù_hợp với quy_định tại Nghị_định này ; c ) Mô_hình hoạt_động của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định này và thuyết_minh cụ_thể lý_do lựa_chọn mô_hình hoạt_động của Quỹ , đảm_bảo hiệu_quả và phù_hợp với tình_hình thực_tế tại địa_phương ; d ) Thuyết_minh cụ_thể về dự_kiến cơ_cấu tổ_chức và quy_trình hoạt_động của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương theo quy_định tại Nghị_định này , bao_gồm : Cơ_cấu tổ_chức ; quy_trình các hoạt_động nghiệp_vụ của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương ; quy_định về quản_lý rủi_ro , trong đó nêu rõ các loại rủi_ro có_thể xảy ra trong quá_trình hoạt_động , phương_thức và biện_pháp phòng_ngừa , kiểm_soát các loại rủi_ro này ; dự_kiến hệ_thống công_nghệ_thông_tin để quản_lý hoạt_động của Quỹ ; đ ) Phương_án tài_chính và hoạt_động của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương dự_kiến trong vòng 05 năm sau khi thành_lập , gồm : Phương_án về nguồn vốn hoạt_động của Quỹ , thuyết_minh cụ_thể về cơ_cấu nguồn vốn hoạt_động ( bao_gồm : vốn_điều_lệ , nguồn hình_thành vốn_điều_lệ , vốn huy_động và vốn khác ; hiệu_quả hoạt_động dự_kiến của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương để chứng_minh tính khả_thi của việc thành_lập ; e ) Danh_sách các thành_viên dự_kiến là người_quản_lý Quỹ hợp_tác_xã địa_phương và tài_liệu chứng_minh năng_lực đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện của người_quản_lý quy_định tại Nghị_định này ; g ) Trường_hợp Quỹ hợp_tác_xã địa_phương hoạt_động theo mô_hình hợp_tác_xã phải bổ_sung thêm : - Danh_sách các thành_viên dự_kiến tham_gia góp vốn thành_lập Quỹ , có chữ_ký xác_nhận của các thành_viên , bao_gồm các nội_dung sau : Họ và tên ( đối_với thành_viên là cá_nhân , người đại_diện hộ gia_đình ) , tên và địa_chỉ đặt trụ_sở chính ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ) , số chứng_minh nhân_dân hoặc số thẻ căn_cước công_dân hoặc số hộ_chiếu ( đối_với thành_viên là cá_nhân ) , số sổ_hộ_khẩu ( đối_với thành_viên là hộ gia_đình ) và số Giấy đăng_ký kinh_doanh ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ) , số tiền tham_gia góp vốn và tỷ_lệ vốn góp của từng thành_viên ; - Bản_sao có chứng_thực của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã của các giấy_tờ sau : giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ( đối_với thành_viên là cá_nhân , người đại_diện của pháp_nhân , hộ gia_đình ) còn hiệu_lực , sổ_hộ_khẩu ( đối_với thành_viên là hộ gia_đình ) , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ) ; - Văn_bản uỷ_quyền của_pháp_nhân cho người đại_diện của pháp_nhân tham_gia góp vốn ; văn_bản uỷ_quyền của thành_viên hộ gia_đình cho người đại_diện hộ gia_đình tham_gia góp vốn . Tuy_nhiên , ngày 01/01/2023 là thời_điểm chính_thức bỏ sổ_hộ_khẩu theo quy_định tại khoản 3 Điều 38 Luật Cư_trú 2020 . Theo đó , khoản 3 Điều 13 Nghị_Định 104/2022/NĐ-CP nêu rõ việc bãi_bỏ sử_dụng sổ_hộ_khẩu đối_với tài_liệu liên_quan đến Đề_án thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương theo mô_hình hợp_tác_xã . Như_vậy , kể từ ngày 01/01/2023 , thông_tin trên sổ_hộ_khẩu trong trường_hợp thành_lập mới Quỹ hợp_tác_xã được sử_dụng bằng các phương_thức theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 13 Nghị_định 104/2022/NĐ-CP , cụ_thể như sau : - Tra_cứu , khai_thác thông_tin cá_nhân qua chức_năng của Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh đã được kết_nối với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư hoặc qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ; - Tra_cứu thông_tin cá_nhân thông_qua tài_khoản định_danh điện_tử của công_dân được hiển_thị trong ứng_dụng VNeID ; - Sử_dụng thiết_bị đầu_đọc đã được kết_nối trực_tuyến với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , bao_gồm thiết_bị đọc mã QRCode hoặc thiết_bị đọc chip trên thẻ Căn_cước công_dân gắn chip ; - Các phương_thức khai_thác khác theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . Trường_hợp không_thể sử_dụng các phương_thức trên thì công_dân được sử_dụng bản_sao hoặc xuất_trình một trong các giấy_tờ có giá_trị chứng_minh thông_tin về cư_trú , bao_gồm : + Thẻ_Căn cước công_dân + Chứng_minh nhân_dân + Giấy xác_nhận thông_tin về cư_trú + Giấy thông_báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . | 211,069 | |
Bỏ sổ_hộ_khẩu thì việc thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương hoạt_động theo mô_hình hợp_tác_xã sẽ ảnh_hưởng như_thế_nào ? | Hiện_hành , sổ_hộ_khẩu là một trong những tài_liệu cần có cho Đề_án thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương được quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định 45: ... Quỹ hợp_tác_xã địa_phương theo quy_định tại Nghị_định này, bao_gồm : Cơ_cấu tổ_chức ; quy_trình các hoạt_động nghiệp_vụ của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương ; quy_định về quản_lý rủi_ro, trong đó nêu rõ các loại rủi_ro có_thể xảy ra trong quá_trình hoạt_động, phương_thức và biện_pháp phòng_ngừa, kiểm_soát các loại rủi_ro này ; dự_kiến hệ_thống công_nghệ_thông_tin để quản_lý hoạt_động của Quỹ ; đ ) Phương_án tài_chính và hoạt_động của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương dự_kiến trong vòng 05 năm sau khi thành_lập, gồm : Phương_án về nguồn vốn hoạt_động của Quỹ, thuyết_minh cụ_thể về cơ_cấu nguồn vốn hoạt_động ( bao_gồm : vốn_điều_lệ, nguồn hình_thành vốn_điều_lệ, vốn huy_động và vốn khác ; hiệu_quả hoạt_động dự_kiến của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương để chứng_minh tính khả_thi của việc thành_lập ; e ) Danh_sách các thành_viên dự_kiến là người_quản_lý Quỹ hợp_tác_xã địa_phương và tài_liệu chứng_minh năng_lực đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn, điều_kiện của người_quản_lý quy_định tại Nghị_định này ; g ) Trường_hợp Quỹ hợp_tác_xã địa_phương hoạt_động theo mô_hình hợp_tác_xã phải bổ_sung thêm : - Danh_sách các thành_viên dự_kiến tham_gia góp vốn thành_lập Quỹ, có chữ_ký xác_nhận của các thành_viên, bao_gồm các nội_dung sau : Họ và tên ( đối_với thành_viên là | None | 1 | Hiện_hành , sổ_hộ_khẩu là một trong những tài_liệu cần có cho Đề_án thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương được quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định 45/2021/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : Thành_lập mới Quỹ hợp_tác_xã địa_phương ... 3 . Nội_dung cơ_bản của Đề_án thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương gồm : a ) Sự cần_thiết của việc thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương ; tác_động của việc thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương đến sự phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương ; tính khả_thi của việc thành_lập và hoạt_động ; b ) Tên Quỹ hợp_tác_xã địa_phương , địa_bàn hoạt_động , địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở chính , vốn_điều_lệ khi thành_lập , nguồn hình_thành vốn_điều_lệ , nội_dung hoạt_động phù_hợp với quy_định tại Nghị_định này ; c ) Mô_hình hoạt_động của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định này và thuyết_minh cụ_thể lý_do lựa_chọn mô_hình hoạt_động của Quỹ , đảm_bảo hiệu_quả và phù_hợp với tình_hình thực_tế tại địa_phương ; d ) Thuyết_minh cụ_thể về dự_kiến cơ_cấu tổ_chức và quy_trình hoạt_động của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương theo quy_định tại Nghị_định này , bao_gồm : Cơ_cấu tổ_chức ; quy_trình các hoạt_động nghiệp_vụ của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương ; quy_định về quản_lý rủi_ro , trong đó nêu rõ các loại rủi_ro có_thể xảy ra trong quá_trình hoạt_động , phương_thức và biện_pháp phòng_ngừa , kiểm_soát các loại rủi_ro này ; dự_kiến hệ_thống công_nghệ_thông_tin để quản_lý hoạt_động của Quỹ ; đ ) Phương_án tài_chính và hoạt_động của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương dự_kiến trong vòng 05 năm sau khi thành_lập , gồm : Phương_án về nguồn vốn hoạt_động của Quỹ , thuyết_minh cụ_thể về cơ_cấu nguồn vốn hoạt_động ( bao_gồm : vốn_điều_lệ , nguồn hình_thành vốn_điều_lệ , vốn huy_động và vốn khác ; hiệu_quả hoạt_động dự_kiến của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương để chứng_minh tính khả_thi của việc thành_lập ; e ) Danh_sách các thành_viên dự_kiến là người_quản_lý Quỹ hợp_tác_xã địa_phương và tài_liệu chứng_minh năng_lực đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện của người_quản_lý quy_định tại Nghị_định này ; g ) Trường_hợp Quỹ hợp_tác_xã địa_phương hoạt_động theo mô_hình hợp_tác_xã phải bổ_sung thêm : - Danh_sách các thành_viên dự_kiến tham_gia góp vốn thành_lập Quỹ , có chữ_ký xác_nhận của các thành_viên , bao_gồm các nội_dung sau : Họ và tên ( đối_với thành_viên là cá_nhân , người đại_diện hộ gia_đình ) , tên và địa_chỉ đặt trụ_sở chính ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ) , số chứng_minh nhân_dân hoặc số thẻ căn_cước công_dân hoặc số hộ_chiếu ( đối_với thành_viên là cá_nhân ) , số sổ_hộ_khẩu ( đối_với thành_viên là hộ gia_đình ) và số Giấy đăng_ký kinh_doanh ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ) , số tiền tham_gia góp vốn và tỷ_lệ vốn góp của từng thành_viên ; - Bản_sao có chứng_thực của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã của các giấy_tờ sau : giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ( đối_với thành_viên là cá_nhân , người đại_diện của pháp_nhân , hộ gia_đình ) còn hiệu_lực , sổ_hộ_khẩu ( đối_với thành_viên là hộ gia_đình ) , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ) ; - Văn_bản uỷ_quyền của_pháp_nhân cho người đại_diện của pháp_nhân tham_gia góp vốn ; văn_bản uỷ_quyền của thành_viên hộ gia_đình cho người đại_diện hộ gia_đình tham_gia góp vốn . Tuy_nhiên , ngày 01/01/2023 là thời_điểm chính_thức bỏ sổ_hộ_khẩu theo quy_định tại khoản 3 Điều 38 Luật Cư_trú 2020 . Theo đó , khoản 3 Điều 13 Nghị_Định 104/2022/NĐ-CP nêu rõ việc bãi_bỏ sử_dụng sổ_hộ_khẩu đối_với tài_liệu liên_quan đến Đề_án thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương theo mô_hình hợp_tác_xã . Như_vậy , kể từ ngày 01/01/2023 , thông_tin trên sổ_hộ_khẩu trong trường_hợp thành_lập mới Quỹ hợp_tác_xã được sử_dụng bằng các phương_thức theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 13 Nghị_định 104/2022/NĐ-CP , cụ_thể như sau : - Tra_cứu , khai_thác thông_tin cá_nhân qua chức_năng của Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh đã được kết_nối với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư hoặc qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ; - Tra_cứu thông_tin cá_nhân thông_qua tài_khoản định_danh điện_tử của công_dân được hiển_thị trong ứng_dụng VNeID ; - Sử_dụng thiết_bị đầu_đọc đã được kết_nối trực_tuyến với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , bao_gồm thiết_bị đọc mã QRCode hoặc thiết_bị đọc chip trên thẻ Căn_cước công_dân gắn chip ; - Các phương_thức khai_thác khác theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . Trường_hợp không_thể sử_dụng các phương_thức trên thì công_dân được sử_dụng bản_sao hoặc xuất_trình một trong các giấy_tờ có giá_trị chứng_minh thông_tin về cư_trú , bao_gồm : + Thẻ_Căn cước công_dân + Chứng_minh nhân_dân + Giấy xác_nhận thông_tin về cư_trú + Giấy thông_báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . | 211,070 | |
Bỏ sổ_hộ_khẩu thì việc thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương hoạt_động theo mô_hình hợp_tác_xã sẽ ảnh_hưởng như_thế_nào ? | Hiện_hành , sổ_hộ_khẩu là một trong những tài_liệu cần có cho Đề_án thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương được quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định 45: ... thêm : - Danh_sách các thành_viên dự_kiến tham_gia góp vốn thành_lập Quỹ, có chữ_ký xác_nhận của các thành_viên, bao_gồm các nội_dung sau : Họ và tên ( đối_với thành_viên là cá_nhân, người đại_diện hộ gia_đình ), tên và địa_chỉ đặt trụ_sở chính ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ), số chứng_minh nhân_dân hoặc số thẻ căn_cước công_dân hoặc số hộ_chiếu ( đối_với thành_viên là cá_nhân ), số sổ_hộ_khẩu ( đối_với thành_viên là hộ gia_đình ) và số Giấy đăng_ký kinh_doanh ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ), số tiền tham_gia góp vốn và tỷ_lệ vốn góp của từng thành_viên ; - Bản_sao có chứng_thực của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã của các giấy_tờ sau : giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ( đối_với thành_viên là cá_nhân, người đại_diện của pháp_nhân, hộ gia_đình ) còn hiệu_lực, sổ_hộ_khẩu ( đối_với thành_viên là hộ gia_đình ), giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ) ; - Văn_bản uỷ_quyền của_pháp_nhân cho người đại_diện của pháp_nhân tham_gia góp vốn ; văn_bản uỷ_quyền của thành_viên hộ gia_đình cho người đại_diện hộ gia_đình tham_gia góp vốn. Tuy_nhiên, ngày 01/01/2023 là thời_điểm | None | 1 | Hiện_hành , sổ_hộ_khẩu là một trong những tài_liệu cần có cho Đề_án thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương được quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định 45/2021/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : Thành_lập mới Quỹ hợp_tác_xã địa_phương ... 3 . Nội_dung cơ_bản của Đề_án thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương gồm : a ) Sự cần_thiết của việc thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương ; tác_động của việc thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương đến sự phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương ; tính khả_thi của việc thành_lập và hoạt_động ; b ) Tên Quỹ hợp_tác_xã địa_phương , địa_bàn hoạt_động , địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở chính , vốn_điều_lệ khi thành_lập , nguồn hình_thành vốn_điều_lệ , nội_dung hoạt_động phù_hợp với quy_định tại Nghị_định này ; c ) Mô_hình hoạt_động của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định này và thuyết_minh cụ_thể lý_do lựa_chọn mô_hình hoạt_động của Quỹ , đảm_bảo hiệu_quả và phù_hợp với tình_hình thực_tế tại địa_phương ; d ) Thuyết_minh cụ_thể về dự_kiến cơ_cấu tổ_chức và quy_trình hoạt_động của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương theo quy_định tại Nghị_định này , bao_gồm : Cơ_cấu tổ_chức ; quy_trình các hoạt_động nghiệp_vụ của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương ; quy_định về quản_lý rủi_ro , trong đó nêu rõ các loại rủi_ro có_thể xảy ra trong quá_trình hoạt_động , phương_thức và biện_pháp phòng_ngừa , kiểm_soát các loại rủi_ro này ; dự_kiến hệ_thống công_nghệ_thông_tin để quản_lý hoạt_động của Quỹ ; đ ) Phương_án tài_chính và hoạt_động của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương dự_kiến trong vòng 05 năm sau khi thành_lập , gồm : Phương_án về nguồn vốn hoạt_động của Quỹ , thuyết_minh cụ_thể về cơ_cấu nguồn vốn hoạt_động ( bao_gồm : vốn_điều_lệ , nguồn hình_thành vốn_điều_lệ , vốn huy_động và vốn khác ; hiệu_quả hoạt_động dự_kiến của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương để chứng_minh tính khả_thi của việc thành_lập ; e ) Danh_sách các thành_viên dự_kiến là người_quản_lý Quỹ hợp_tác_xã địa_phương và tài_liệu chứng_minh năng_lực đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện của người_quản_lý quy_định tại Nghị_định này ; g ) Trường_hợp Quỹ hợp_tác_xã địa_phương hoạt_động theo mô_hình hợp_tác_xã phải bổ_sung thêm : - Danh_sách các thành_viên dự_kiến tham_gia góp vốn thành_lập Quỹ , có chữ_ký xác_nhận của các thành_viên , bao_gồm các nội_dung sau : Họ và tên ( đối_với thành_viên là cá_nhân , người đại_diện hộ gia_đình ) , tên và địa_chỉ đặt trụ_sở chính ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ) , số chứng_minh nhân_dân hoặc số thẻ căn_cước công_dân hoặc số hộ_chiếu ( đối_với thành_viên là cá_nhân ) , số sổ_hộ_khẩu ( đối_với thành_viên là hộ gia_đình ) và số Giấy đăng_ký kinh_doanh ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ) , số tiền tham_gia góp vốn và tỷ_lệ vốn góp của từng thành_viên ; - Bản_sao có chứng_thực của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã của các giấy_tờ sau : giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ( đối_với thành_viên là cá_nhân , người đại_diện của pháp_nhân , hộ gia_đình ) còn hiệu_lực , sổ_hộ_khẩu ( đối_với thành_viên là hộ gia_đình ) , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ) ; - Văn_bản uỷ_quyền của_pháp_nhân cho người đại_diện của pháp_nhân tham_gia góp vốn ; văn_bản uỷ_quyền của thành_viên hộ gia_đình cho người đại_diện hộ gia_đình tham_gia góp vốn . Tuy_nhiên , ngày 01/01/2023 là thời_điểm chính_thức bỏ sổ_hộ_khẩu theo quy_định tại khoản 3 Điều 38 Luật Cư_trú 2020 . Theo đó , khoản 3 Điều 13 Nghị_Định 104/2022/NĐ-CP nêu rõ việc bãi_bỏ sử_dụng sổ_hộ_khẩu đối_với tài_liệu liên_quan đến Đề_án thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương theo mô_hình hợp_tác_xã . Như_vậy , kể từ ngày 01/01/2023 , thông_tin trên sổ_hộ_khẩu trong trường_hợp thành_lập mới Quỹ hợp_tác_xã được sử_dụng bằng các phương_thức theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 13 Nghị_định 104/2022/NĐ-CP , cụ_thể như sau : - Tra_cứu , khai_thác thông_tin cá_nhân qua chức_năng của Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh đã được kết_nối với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư hoặc qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ; - Tra_cứu thông_tin cá_nhân thông_qua tài_khoản định_danh điện_tử của công_dân được hiển_thị trong ứng_dụng VNeID ; - Sử_dụng thiết_bị đầu_đọc đã được kết_nối trực_tuyến với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , bao_gồm thiết_bị đọc mã QRCode hoặc thiết_bị đọc chip trên thẻ Căn_cước công_dân gắn chip ; - Các phương_thức khai_thác khác theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . Trường_hợp không_thể sử_dụng các phương_thức trên thì công_dân được sử_dụng bản_sao hoặc xuất_trình một trong các giấy_tờ có giá_trị chứng_minh thông_tin về cư_trú , bao_gồm : + Thẻ_Căn cước công_dân + Chứng_minh nhân_dân + Giấy xác_nhận thông_tin về cư_trú + Giấy thông_báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . | 211,071 | |
Bỏ sổ_hộ_khẩu thì việc thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương hoạt_động theo mô_hình hợp_tác_xã sẽ ảnh_hưởng như_thế_nào ? | Hiện_hành , sổ_hộ_khẩu là một trong những tài_liệu cần có cho Đề_án thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương được quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định 45: ... cho người đại_diện của pháp_nhân tham_gia góp vốn ; văn_bản uỷ_quyền của thành_viên hộ gia_đình cho người đại_diện hộ gia_đình tham_gia góp vốn. Tuy_nhiên, ngày 01/01/2023 là thời_điểm chính_thức bỏ sổ_hộ_khẩu theo quy_định tại khoản 3 Điều 38 Luật Cư_trú 2020. Theo đó, khoản 3 Điều 13 Nghị_Định 104/2022/NĐ-CP nêu rõ việc bãi_bỏ sử_dụng sổ_hộ_khẩu đối_với tài_liệu liên_quan đến Đề_án thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương theo mô_hình hợp_tác_xã. Như_vậy, kể từ ngày 01/01/2023, thông_tin trên sổ_hộ_khẩu trong trường_hợp thành_lập mới Quỹ hợp_tác_xã được sử_dụng bằng các phương_thức theo quy_định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 13 Nghị_định 104/2022/NĐ-CP, cụ_thể như sau : - Tra_cứu, khai_thác thông_tin cá_nhân qua chức_năng của Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ, cấp tỉnh đã được kết_nối với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư hoặc qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ; - Tra_cứu thông_tin cá_nhân thông_qua tài_khoản định_danh điện_tử của công_dân được hiển_thị trong ứng_dụng VNeID ; - Sử_dụng thiết_bị đầu_đọc đã được kết_nối trực_tuyến với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, bao_gồm thiết_bị đọc mã QR@@ | None | 1 | Hiện_hành , sổ_hộ_khẩu là một trong những tài_liệu cần có cho Đề_án thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương được quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định 45/2021/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : Thành_lập mới Quỹ hợp_tác_xã địa_phương ... 3 . Nội_dung cơ_bản của Đề_án thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương gồm : a ) Sự cần_thiết của việc thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương ; tác_động của việc thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương đến sự phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương ; tính khả_thi của việc thành_lập và hoạt_động ; b ) Tên Quỹ hợp_tác_xã địa_phương , địa_bàn hoạt_động , địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở chính , vốn_điều_lệ khi thành_lập , nguồn hình_thành vốn_điều_lệ , nội_dung hoạt_động phù_hợp với quy_định tại Nghị_định này ; c ) Mô_hình hoạt_động của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định này và thuyết_minh cụ_thể lý_do lựa_chọn mô_hình hoạt_động của Quỹ , đảm_bảo hiệu_quả và phù_hợp với tình_hình thực_tế tại địa_phương ; d ) Thuyết_minh cụ_thể về dự_kiến cơ_cấu tổ_chức và quy_trình hoạt_động của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương theo quy_định tại Nghị_định này , bao_gồm : Cơ_cấu tổ_chức ; quy_trình các hoạt_động nghiệp_vụ của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương ; quy_định về quản_lý rủi_ro , trong đó nêu rõ các loại rủi_ro có_thể xảy ra trong quá_trình hoạt_động , phương_thức và biện_pháp phòng_ngừa , kiểm_soát các loại rủi_ro này ; dự_kiến hệ_thống công_nghệ_thông_tin để quản_lý hoạt_động của Quỹ ; đ ) Phương_án tài_chính và hoạt_động của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương dự_kiến trong vòng 05 năm sau khi thành_lập , gồm : Phương_án về nguồn vốn hoạt_động của Quỹ , thuyết_minh cụ_thể về cơ_cấu nguồn vốn hoạt_động ( bao_gồm : vốn_điều_lệ , nguồn hình_thành vốn_điều_lệ , vốn huy_động và vốn khác ; hiệu_quả hoạt_động dự_kiến của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương để chứng_minh tính khả_thi của việc thành_lập ; e ) Danh_sách các thành_viên dự_kiến là người_quản_lý Quỹ hợp_tác_xã địa_phương và tài_liệu chứng_minh năng_lực đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện của người_quản_lý quy_định tại Nghị_định này ; g ) Trường_hợp Quỹ hợp_tác_xã địa_phương hoạt_động theo mô_hình hợp_tác_xã phải bổ_sung thêm : - Danh_sách các thành_viên dự_kiến tham_gia góp vốn thành_lập Quỹ , có chữ_ký xác_nhận của các thành_viên , bao_gồm các nội_dung sau : Họ và tên ( đối_với thành_viên là cá_nhân , người đại_diện hộ gia_đình ) , tên và địa_chỉ đặt trụ_sở chính ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ) , số chứng_minh nhân_dân hoặc số thẻ căn_cước công_dân hoặc số hộ_chiếu ( đối_với thành_viên là cá_nhân ) , số sổ_hộ_khẩu ( đối_với thành_viên là hộ gia_đình ) và số Giấy đăng_ký kinh_doanh ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ) , số tiền tham_gia góp vốn và tỷ_lệ vốn góp của từng thành_viên ; - Bản_sao có chứng_thực của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã của các giấy_tờ sau : giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ( đối_với thành_viên là cá_nhân , người đại_diện của pháp_nhân , hộ gia_đình ) còn hiệu_lực , sổ_hộ_khẩu ( đối_với thành_viên là hộ gia_đình ) , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ) ; - Văn_bản uỷ_quyền của_pháp_nhân cho người đại_diện của pháp_nhân tham_gia góp vốn ; văn_bản uỷ_quyền của thành_viên hộ gia_đình cho người đại_diện hộ gia_đình tham_gia góp vốn . Tuy_nhiên , ngày 01/01/2023 là thời_điểm chính_thức bỏ sổ_hộ_khẩu theo quy_định tại khoản 3 Điều 38 Luật Cư_trú 2020 . Theo đó , khoản 3 Điều 13 Nghị_Định 104/2022/NĐ-CP nêu rõ việc bãi_bỏ sử_dụng sổ_hộ_khẩu đối_với tài_liệu liên_quan đến Đề_án thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương theo mô_hình hợp_tác_xã . Như_vậy , kể từ ngày 01/01/2023 , thông_tin trên sổ_hộ_khẩu trong trường_hợp thành_lập mới Quỹ hợp_tác_xã được sử_dụng bằng các phương_thức theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 13 Nghị_định 104/2022/NĐ-CP , cụ_thể như sau : - Tra_cứu , khai_thác thông_tin cá_nhân qua chức_năng của Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh đã được kết_nối với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư hoặc qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ; - Tra_cứu thông_tin cá_nhân thông_qua tài_khoản định_danh điện_tử của công_dân được hiển_thị trong ứng_dụng VNeID ; - Sử_dụng thiết_bị đầu_đọc đã được kết_nối trực_tuyến với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , bao_gồm thiết_bị đọc mã QRCode hoặc thiết_bị đọc chip trên thẻ Căn_cước công_dân gắn chip ; - Các phương_thức khai_thác khác theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . Trường_hợp không_thể sử_dụng các phương_thức trên thì công_dân được sử_dụng bản_sao hoặc xuất_trình một trong các giấy_tờ có giá_trị chứng_minh thông_tin về cư_trú , bao_gồm : + Thẻ_Căn cước công_dân + Chứng_minh nhân_dân + Giấy xác_nhận thông_tin về cư_trú + Giấy thông_báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . | 211,072 | |
Bỏ sổ_hộ_khẩu thì việc thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương hoạt_động theo mô_hình hợp_tác_xã sẽ ảnh_hưởng như_thế_nào ? | Hiện_hành , sổ_hộ_khẩu là một trong những tài_liệu cần có cho Đề_án thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương được quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định 45: ... định_danh điện_tử của công_dân được hiển_thị trong ứng_dụng VNeID ; - Sử_dụng thiết_bị đầu_đọc đã được kết_nối trực_tuyến với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, bao_gồm thiết_bị đọc mã QRCode hoặc thiết_bị đọc chip trên thẻ Căn_cước công_dân gắn chip ; - Các phương_thức khai_thác khác theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành. Trường_hợp không_thể sử_dụng các phương_thức trên thì công_dân được sử_dụng bản_sao hoặc xuất_trình một trong các giấy_tờ có giá_trị chứng_minh thông_tin về cư_trú, bao_gồm : + Thẻ_Căn cước công_dân + Chứng_minh nhân_dân + Giấy xác_nhận thông_tin về cư_trú + Giấy thông_báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư. | None | 1 | Hiện_hành , sổ_hộ_khẩu là một trong những tài_liệu cần có cho Đề_án thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương được quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định 45/2021/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : Thành_lập mới Quỹ hợp_tác_xã địa_phương ... 3 . Nội_dung cơ_bản của Đề_án thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương gồm : a ) Sự cần_thiết của việc thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương ; tác_động của việc thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương đến sự phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương ; tính khả_thi của việc thành_lập và hoạt_động ; b ) Tên Quỹ hợp_tác_xã địa_phương , địa_bàn hoạt_động , địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở chính , vốn_điều_lệ khi thành_lập , nguồn hình_thành vốn_điều_lệ , nội_dung hoạt_động phù_hợp với quy_định tại Nghị_định này ; c ) Mô_hình hoạt_động của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định này và thuyết_minh cụ_thể lý_do lựa_chọn mô_hình hoạt_động của Quỹ , đảm_bảo hiệu_quả và phù_hợp với tình_hình thực_tế tại địa_phương ; d ) Thuyết_minh cụ_thể về dự_kiến cơ_cấu tổ_chức và quy_trình hoạt_động của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương theo quy_định tại Nghị_định này , bao_gồm : Cơ_cấu tổ_chức ; quy_trình các hoạt_động nghiệp_vụ của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương ; quy_định về quản_lý rủi_ro , trong đó nêu rõ các loại rủi_ro có_thể xảy ra trong quá_trình hoạt_động , phương_thức và biện_pháp phòng_ngừa , kiểm_soát các loại rủi_ro này ; dự_kiến hệ_thống công_nghệ_thông_tin để quản_lý hoạt_động của Quỹ ; đ ) Phương_án tài_chính và hoạt_động của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương dự_kiến trong vòng 05 năm sau khi thành_lập , gồm : Phương_án về nguồn vốn hoạt_động của Quỹ , thuyết_minh cụ_thể về cơ_cấu nguồn vốn hoạt_động ( bao_gồm : vốn_điều_lệ , nguồn hình_thành vốn_điều_lệ , vốn huy_động và vốn khác ; hiệu_quả hoạt_động dự_kiến của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương để chứng_minh tính khả_thi của việc thành_lập ; e ) Danh_sách các thành_viên dự_kiến là người_quản_lý Quỹ hợp_tác_xã địa_phương và tài_liệu chứng_minh năng_lực đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện của người_quản_lý quy_định tại Nghị_định này ; g ) Trường_hợp Quỹ hợp_tác_xã địa_phương hoạt_động theo mô_hình hợp_tác_xã phải bổ_sung thêm : - Danh_sách các thành_viên dự_kiến tham_gia góp vốn thành_lập Quỹ , có chữ_ký xác_nhận của các thành_viên , bao_gồm các nội_dung sau : Họ và tên ( đối_với thành_viên là cá_nhân , người đại_diện hộ gia_đình ) , tên và địa_chỉ đặt trụ_sở chính ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ) , số chứng_minh nhân_dân hoặc số thẻ căn_cước công_dân hoặc số hộ_chiếu ( đối_với thành_viên là cá_nhân ) , số sổ_hộ_khẩu ( đối_với thành_viên là hộ gia_đình ) và số Giấy đăng_ký kinh_doanh ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ) , số tiền tham_gia góp vốn và tỷ_lệ vốn góp của từng thành_viên ; - Bản_sao có chứng_thực của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã của các giấy_tờ sau : giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ( đối_với thành_viên là cá_nhân , người đại_diện của pháp_nhân , hộ gia_đình ) còn hiệu_lực , sổ_hộ_khẩu ( đối_với thành_viên là hộ gia_đình ) , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ) ; - Văn_bản uỷ_quyền của_pháp_nhân cho người đại_diện của pháp_nhân tham_gia góp vốn ; văn_bản uỷ_quyền của thành_viên hộ gia_đình cho người đại_diện hộ gia_đình tham_gia góp vốn . Tuy_nhiên , ngày 01/01/2023 là thời_điểm chính_thức bỏ sổ_hộ_khẩu theo quy_định tại khoản 3 Điều 38 Luật Cư_trú 2020 . Theo đó , khoản 3 Điều 13 Nghị_Định 104/2022/NĐ-CP nêu rõ việc bãi_bỏ sử_dụng sổ_hộ_khẩu đối_với tài_liệu liên_quan đến Đề_án thành_lập Quỹ hợp_tác_xã địa_phương theo mô_hình hợp_tác_xã . Như_vậy , kể từ ngày 01/01/2023 , thông_tin trên sổ_hộ_khẩu trong trường_hợp thành_lập mới Quỹ hợp_tác_xã được sử_dụng bằng các phương_thức theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 13 Nghị_định 104/2022/NĐ-CP , cụ_thể như sau : - Tra_cứu , khai_thác thông_tin cá_nhân qua chức_năng của Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh đã được kết_nối với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư hoặc qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ; - Tra_cứu thông_tin cá_nhân thông_qua tài_khoản định_danh điện_tử của công_dân được hiển_thị trong ứng_dụng VNeID ; - Sử_dụng thiết_bị đầu_đọc đã được kết_nối trực_tuyến với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , bao_gồm thiết_bị đọc mã QRCode hoặc thiết_bị đọc chip trên thẻ Căn_cước công_dân gắn chip ; - Các phương_thức khai_thác khác theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . Trường_hợp không_thể sử_dụng các phương_thức trên thì công_dân được sử_dụng bản_sao hoặc xuất_trình một trong các giấy_tờ có giá_trị chứng_minh thông_tin về cư_trú , bao_gồm : + Thẻ_Căn cước công_dân + Chứng_minh nhân_dân + Giấy xác_nhận thông_tin về cư_trú + Giấy thông_báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . | 211,073 | |
Cơ_cấu tổ_chức của Quỹ hợp_tác_xã địa_phương hoạt_động theo mô_hình hợp_tác_xã như_thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định 45/2021/NĐ-CP về cơ_cấu tổ_chức , bộ_máy của Quỹ gồm : ... - Đại_hội thành_viên ; - Hội_đồng_quản_trị ; - Kiểm_soát_viên ; - Ban điều_hành gồm : Giám_đốc , các Phó Giám_đốc Quỹ , Kế_toán_trưởng và bộ_máy giúp_việc . Nghị_định 104/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định 45/2021/NĐ-CP về cơ_cấu tổ_chức , bộ_máy của Quỹ gồm : - Đại_hội thành_viên ; - Hội_đồng_quản_trị ; - Kiểm_soát_viên ; - Ban điều_hành gồm : Giám_đốc , các Phó Giám_đốc Quỹ , Kế_toán_trưởng và bộ_máy giúp_việc . Nghị_định 104/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 | 211,074 | |
Độ tuổi chịu trách_nhiệm hình_sự là bao_nhiêu ? | Theo như quy_định tại Điều 12 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về độ tuổi chịu trách_nhiệm hình_sự như sau : ... " Điều 12 . Tuổi chịu trách_nhiệm hình_sự 1 . Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách_nhiệm hình_sự về mọi tội_phạm , trừ những tội_phạm mà Bộ_luật này có quy_định khác . ... " Như_vậy , trường_hợp em_trai của bạn đã 17 tuổi tức_là đã đủ tuổi chịu trách_nhiệm hình_sự về mọi tội_phạm do mình thực_hiện , trừ những tội_phạm mà Bộ_luật này có quy_định khác . Người chưa thành_niên đánh_bạc có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo như quy_định tại Điều 12 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về độ tuổi chịu trách_nhiệm hình_sự như sau : " Điều 12 . Tuổi chịu trách_nhiệm hình_sự 1 . Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách_nhiệm hình_sự về mọi tội_phạm , trừ những tội_phạm mà Bộ_luật này có quy_định khác . ... " Như_vậy , trường_hợp em_trai của bạn đã 17 tuổi tức_là đã đủ tuổi chịu trách_nhiệm hình_sự về mọi tội_phạm do mình thực_hiện , trừ những tội_phạm mà Bộ_luật này có quy_định khác . Người chưa thành_niên đánh_bạc có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? ( Hình từ Internet ) | 211,075 | |
Người chưa thành_niên đánh_bạc , có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Nguyên_tắc xử_lý người chưa thành_niên phạm_tội được quy_định tại Điều 91 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : ... " Điều 91. Nguyên_tắc xử_lý đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội 1. Việc xử_lý người dưới 18 tuổi phạm_tội phải bảo_đảm lợi_ích tốt nhất của người dưới 18 tuổi và chủ_yếu nhằm mục_đích giáo_dục, giúp_đỡ họ sửa_chữa sai_lầm, phát_triển lành_mạnh, trở_thành công_dân có_ích cho xã_hội. Việc xử_lý người dưới 18 tuổi phạm_tội phải căn_cứ vào độ tuổi, khả_năng nhận_thức của họ về tính_chất nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội, nguyên_nhân và điều_kiện gây ra tội_phạm. 2. Người dưới 18 tuổi phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây và có nhiều tình_tiết giảm nhẹ, tự_nguyện khắc_phục phần_lớn hậu_quả, nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này, thì có_thể được miễn_trách nhiệm hình_sự và áp_dụng các biện_pháp quy_định tại Mục 2 Chương này : a ) Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi phạm_tội ít nghiêm_trọng, phạm_tội nghiêm_trọng, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 134 ( tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác ) ; Điều 141 ( tội hiếp_dâm ) ; Điều 171 ( tội cướp_giật tài_sản ) ; Điều 248 ( tội sản_xuất trái_phép chất | None | 1 | Nguyên_tắc xử_lý người chưa thành_niên phạm_tội được quy_định tại Điều 91 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : " Điều 91 . Nguyên_tắc xử_lý đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội 1 . Việc xử_lý người dưới 18 tuổi phạm_tội phải bảo_đảm lợi_ích tốt nhất của người dưới 18 tuổi và chủ_yếu nhằm mục_đích giáo_dục , giúp_đỡ họ sửa_chữa sai_lầm , phát_triển lành_mạnh , trở_thành công_dân có_ích cho xã_hội . Việc xử_lý người dưới 18 tuổi phạm_tội phải căn_cứ vào độ tuổi , khả_năng nhận_thức của họ về tính_chất nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội , nguyên_nhân và điều_kiện gây ra tội_phạm . 2 . Người dưới 18 tuổi phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây và có nhiều tình_tiết giảm nhẹ , tự_nguyện khắc_phục phần_lớn hậu_quả , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này , thì có_thể được miễn_trách nhiệm hình_sự và áp_dụng các biện_pháp quy_định tại Mục 2 Chương này : a ) Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi phạm_tội ít nghiêm_trọng , phạm_tội nghiêm_trọng , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 134 ( tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác ) ; Điều 141 ( tội hiếp_dâm ) ; Điều 171 ( tội cướp_giật tài_sản ) ; Điều 248 ( tội sản_xuất trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 249 ( tội tàng_trữ trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 250 ( tội vận_chuyển trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 251 ( tội mua_bán trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 252 ( tội chiếm_đoạt chất ma_tuý ) của Bộ_luật này ; b ) Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phạm_tội rất nghiêm_trọng do cố_ý quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 123 ( tội giết người ) ; Điều 134 , các khoản 4 , 5 và khoản 6 ( tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác ) ; Điều 141 ( tội hiếp_dâm ) , Điều 142 ( tội hiếp_dâm người dưới 16 tuổi ) ; Điều 144 ( tội cưỡng_dâm người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi ) ; Điều 150 ( tội mua_bán người ) ; Điều 151 ( tội mua_bán người dưới 16 tuổi ) ; Điều 168 ( tội cướp tài_sản ) ; Điều 171 ( tội cướp_giật tài_sản ) ; Điều 248 ( tội sản_xuất trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 249 ( tội tàng_trữ trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 250 ( tội vận_chuyển trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 251 ( tội mua_bán trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 252 ( tội chiếm_đoạt chất ma_tuý ) của Bộ_luật này ; c ) Người dưới 18 tuổi là người đồng_phạm nhưng có vai_trò không đáng_kể trong vụ án . 3 . Việc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự người dưới 18 tuổi phạm_tội chỉ trong trường_hợp cần_thiết và phải căn_cứ vào những đặc_điểm về nhân_thân của họ , tính_chất nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội và yêu_cầu của việc phòng_ngừa tội_phạm . 4 . Khi xét_xử , Toà_án chỉ áp_dụng hình_phạt đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội nếu xét thấy việc miễn_trách nhiệm hình_sự và áp_dụng một trong các biện_pháp quy_định tại Mục 2 hoặc việc áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng quy_định tại Mục 3 Chương này không bảo_đảm hiệu_quả giáo_dục , phòng_ngừa . 5 . Không xử_phạt tù chung_thân hoặc tử_hình đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội . 6 . Toà_án chỉ áp_dụng hình_phạt tù có thời_hạn đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội khi xét thấy các hình_phạt và biện_pháp giáo_dục khác không có tác_dụng răn_đe , phòng_ngừa . Khi xử_phạt tù có thời_hạn , Toà_án cho người dưới 18 tuổi phạm_tội được hưởng mức án nhẹ hơn mức án áp_dụng đối_với người đủ 18 tuổi trở lên phạm_tội tương_ứng và với thời_hạn thích_hợp ngắn nhất . Không áp_dụng hình_phạt bổ_sung đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội . 7 . Án đã tuyên đối_với người chưa đủ 16 tuổi phạm_tội , thì không tính để xác_định tái_phạm hoặc tái_phạm nguy_hiểm . " Trong trường_hợp này em bạn đã phạm_tội tại Điều 321 , và Điều này không có khoản nào quy_định về việc miễn_trách nhiệm hình_sự cho người từ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi . Tại Điều 321 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 120 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung Luật bộ Hình_sự 2017 quy_định như sau : " Điều 321 . Tội đánh_bạc “ 1 . Người nào đánh_bạc trái_phép dưới bất_kỳ hình_thức nào được thua bằng tiền hay hiện_vật trị_giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 5.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc hành_vi quy_định tại Điều 322 của Bộ_luật này hoặc đã bị kết_án về tội này hoặc tội quy_định tại Điều 322 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . ” . " Vì đã đủ tuổi chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định nên em bạn là người chưa thành_niên nhưng vẫn phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo Điều 321 Bộ_luật hình_sự 2015 được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 120 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung Luật bộ hình_sự 2017 như trên . | 211,076 | |
Người chưa thành_niên đánh_bạc , có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Nguyên_tắc xử_lý người chưa thành_niên phạm_tội được quy_định tại Điều 91 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : ... hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác ) ; Điều 141 ( tội hiếp_dâm ) ; Điều 171 ( tội cướp_giật tài_sản ) ; Điều 248 ( tội sản_xuất trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 249 ( tội tàng_trữ trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 250 ( tội vận_chuyển trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 251 ( tội mua_bán trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 252 ( tội chiếm_đoạt chất ma_tuý ) của Bộ_luật này ; b ) Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phạm_tội rất nghiêm_trọng do cố_ý quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Bộ_luật này, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 123 ( tội giết người ) ; Điều 134, các khoản 4, 5 và khoản 6 ( tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác ) ; Điều 141 ( tội hiếp_dâm ), Điều 142 ( tội hiếp_dâm người dưới 16 tuổi ) ; Điều 144 ( tội cưỡng_dâm người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi ) ; Điều 150 ( tội mua_bán người ) ; Điều 151 ( tội mua_bán người dưới 16 tuổi ) ; Điều 168 ( tội cướp tài_sản | None | 1 | Nguyên_tắc xử_lý người chưa thành_niên phạm_tội được quy_định tại Điều 91 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : " Điều 91 . Nguyên_tắc xử_lý đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội 1 . Việc xử_lý người dưới 18 tuổi phạm_tội phải bảo_đảm lợi_ích tốt nhất của người dưới 18 tuổi và chủ_yếu nhằm mục_đích giáo_dục , giúp_đỡ họ sửa_chữa sai_lầm , phát_triển lành_mạnh , trở_thành công_dân có_ích cho xã_hội . Việc xử_lý người dưới 18 tuổi phạm_tội phải căn_cứ vào độ tuổi , khả_năng nhận_thức của họ về tính_chất nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội , nguyên_nhân và điều_kiện gây ra tội_phạm . 2 . Người dưới 18 tuổi phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây và có nhiều tình_tiết giảm nhẹ , tự_nguyện khắc_phục phần_lớn hậu_quả , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này , thì có_thể được miễn_trách nhiệm hình_sự và áp_dụng các biện_pháp quy_định tại Mục 2 Chương này : a ) Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi phạm_tội ít nghiêm_trọng , phạm_tội nghiêm_trọng , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 134 ( tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác ) ; Điều 141 ( tội hiếp_dâm ) ; Điều 171 ( tội cướp_giật tài_sản ) ; Điều 248 ( tội sản_xuất trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 249 ( tội tàng_trữ trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 250 ( tội vận_chuyển trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 251 ( tội mua_bán trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 252 ( tội chiếm_đoạt chất ma_tuý ) của Bộ_luật này ; b ) Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phạm_tội rất nghiêm_trọng do cố_ý quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 123 ( tội giết người ) ; Điều 134 , các khoản 4 , 5 và khoản 6 ( tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác ) ; Điều 141 ( tội hiếp_dâm ) , Điều 142 ( tội hiếp_dâm người dưới 16 tuổi ) ; Điều 144 ( tội cưỡng_dâm người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi ) ; Điều 150 ( tội mua_bán người ) ; Điều 151 ( tội mua_bán người dưới 16 tuổi ) ; Điều 168 ( tội cướp tài_sản ) ; Điều 171 ( tội cướp_giật tài_sản ) ; Điều 248 ( tội sản_xuất trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 249 ( tội tàng_trữ trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 250 ( tội vận_chuyển trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 251 ( tội mua_bán trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 252 ( tội chiếm_đoạt chất ma_tuý ) của Bộ_luật này ; c ) Người dưới 18 tuổi là người đồng_phạm nhưng có vai_trò không đáng_kể trong vụ án . 3 . Việc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự người dưới 18 tuổi phạm_tội chỉ trong trường_hợp cần_thiết và phải căn_cứ vào những đặc_điểm về nhân_thân của họ , tính_chất nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội và yêu_cầu của việc phòng_ngừa tội_phạm . 4 . Khi xét_xử , Toà_án chỉ áp_dụng hình_phạt đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội nếu xét thấy việc miễn_trách nhiệm hình_sự và áp_dụng một trong các biện_pháp quy_định tại Mục 2 hoặc việc áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng quy_định tại Mục 3 Chương này không bảo_đảm hiệu_quả giáo_dục , phòng_ngừa . 5 . Không xử_phạt tù chung_thân hoặc tử_hình đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội . 6 . Toà_án chỉ áp_dụng hình_phạt tù có thời_hạn đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội khi xét thấy các hình_phạt và biện_pháp giáo_dục khác không có tác_dụng răn_đe , phòng_ngừa . Khi xử_phạt tù có thời_hạn , Toà_án cho người dưới 18 tuổi phạm_tội được hưởng mức án nhẹ hơn mức án áp_dụng đối_với người đủ 18 tuổi trở lên phạm_tội tương_ứng và với thời_hạn thích_hợp ngắn nhất . Không áp_dụng hình_phạt bổ_sung đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội . 7 . Án đã tuyên đối_với người chưa đủ 16 tuổi phạm_tội , thì không tính để xác_định tái_phạm hoặc tái_phạm nguy_hiểm . " Trong trường_hợp này em bạn đã phạm_tội tại Điều 321 , và Điều này không có khoản nào quy_định về việc miễn_trách nhiệm hình_sự cho người từ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi . Tại Điều 321 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 120 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung Luật bộ Hình_sự 2017 quy_định như sau : " Điều 321 . Tội đánh_bạc “ 1 . Người nào đánh_bạc trái_phép dưới bất_kỳ hình_thức nào được thua bằng tiền hay hiện_vật trị_giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 5.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc hành_vi quy_định tại Điều 322 của Bộ_luật này hoặc đã bị kết_án về tội này hoặc tội quy_định tại Điều 322 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . ” . " Vì đã đủ tuổi chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định nên em bạn là người chưa thành_niên nhưng vẫn phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo Điều 321 Bộ_luật hình_sự 2015 được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 120 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung Luật bộ hình_sự 2017 như trên . | 211,077 | |
Người chưa thành_niên đánh_bạc , có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Nguyên_tắc xử_lý người chưa thành_niên phạm_tội được quy_định tại Điều 91 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : ... tuổi đến dưới 16 tuổi ) ; Điều 150 ( tội mua_bán người ) ; Điều 151 ( tội mua_bán người dưới 16 tuổi ) ; Điều 168 ( tội cướp tài_sản ) ; Điều 171 ( tội cướp_giật tài_sản ) ; Điều 248 ( tội sản_xuất trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 249 ( tội tàng_trữ trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 250 ( tội vận_chuyển trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 251 ( tội mua_bán trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 252 ( tội chiếm_đoạt chất ma_tuý ) của Bộ_luật này ; c ) Người dưới 18 tuổi là người đồng_phạm nhưng có vai_trò không đáng_kể trong vụ án. 3. Việc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự người dưới 18 tuổi phạm_tội chỉ trong trường_hợp cần_thiết và phải căn_cứ vào những đặc_điểm về nhân_thân của họ, tính_chất nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội và yêu_cầu của việc phòng_ngừa tội_phạm. 4. Khi xét_xử, Toà_án chỉ áp_dụng hình_phạt đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội nếu xét thấy việc miễn_trách nhiệm hình_sự và áp_dụng một trong các biện_pháp quy_định tại Mục 2 hoặc việc áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng quy_định tại Mục 3 Chương này không bảo_đảm hiệu_quả | None | 1 | Nguyên_tắc xử_lý người chưa thành_niên phạm_tội được quy_định tại Điều 91 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : " Điều 91 . Nguyên_tắc xử_lý đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội 1 . Việc xử_lý người dưới 18 tuổi phạm_tội phải bảo_đảm lợi_ích tốt nhất của người dưới 18 tuổi và chủ_yếu nhằm mục_đích giáo_dục , giúp_đỡ họ sửa_chữa sai_lầm , phát_triển lành_mạnh , trở_thành công_dân có_ích cho xã_hội . Việc xử_lý người dưới 18 tuổi phạm_tội phải căn_cứ vào độ tuổi , khả_năng nhận_thức của họ về tính_chất nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội , nguyên_nhân và điều_kiện gây ra tội_phạm . 2 . Người dưới 18 tuổi phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây và có nhiều tình_tiết giảm nhẹ , tự_nguyện khắc_phục phần_lớn hậu_quả , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này , thì có_thể được miễn_trách nhiệm hình_sự và áp_dụng các biện_pháp quy_định tại Mục 2 Chương này : a ) Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi phạm_tội ít nghiêm_trọng , phạm_tội nghiêm_trọng , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 134 ( tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác ) ; Điều 141 ( tội hiếp_dâm ) ; Điều 171 ( tội cướp_giật tài_sản ) ; Điều 248 ( tội sản_xuất trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 249 ( tội tàng_trữ trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 250 ( tội vận_chuyển trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 251 ( tội mua_bán trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 252 ( tội chiếm_đoạt chất ma_tuý ) của Bộ_luật này ; b ) Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phạm_tội rất nghiêm_trọng do cố_ý quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 123 ( tội giết người ) ; Điều 134 , các khoản 4 , 5 và khoản 6 ( tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác ) ; Điều 141 ( tội hiếp_dâm ) , Điều 142 ( tội hiếp_dâm người dưới 16 tuổi ) ; Điều 144 ( tội cưỡng_dâm người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi ) ; Điều 150 ( tội mua_bán người ) ; Điều 151 ( tội mua_bán người dưới 16 tuổi ) ; Điều 168 ( tội cướp tài_sản ) ; Điều 171 ( tội cướp_giật tài_sản ) ; Điều 248 ( tội sản_xuất trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 249 ( tội tàng_trữ trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 250 ( tội vận_chuyển trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 251 ( tội mua_bán trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 252 ( tội chiếm_đoạt chất ma_tuý ) của Bộ_luật này ; c ) Người dưới 18 tuổi là người đồng_phạm nhưng có vai_trò không đáng_kể trong vụ án . 3 . Việc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự người dưới 18 tuổi phạm_tội chỉ trong trường_hợp cần_thiết và phải căn_cứ vào những đặc_điểm về nhân_thân của họ , tính_chất nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội và yêu_cầu của việc phòng_ngừa tội_phạm . 4 . Khi xét_xử , Toà_án chỉ áp_dụng hình_phạt đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội nếu xét thấy việc miễn_trách nhiệm hình_sự và áp_dụng một trong các biện_pháp quy_định tại Mục 2 hoặc việc áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng quy_định tại Mục 3 Chương này không bảo_đảm hiệu_quả giáo_dục , phòng_ngừa . 5 . Không xử_phạt tù chung_thân hoặc tử_hình đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội . 6 . Toà_án chỉ áp_dụng hình_phạt tù có thời_hạn đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội khi xét thấy các hình_phạt và biện_pháp giáo_dục khác không có tác_dụng răn_đe , phòng_ngừa . Khi xử_phạt tù có thời_hạn , Toà_án cho người dưới 18 tuổi phạm_tội được hưởng mức án nhẹ hơn mức án áp_dụng đối_với người đủ 18 tuổi trở lên phạm_tội tương_ứng và với thời_hạn thích_hợp ngắn nhất . Không áp_dụng hình_phạt bổ_sung đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội . 7 . Án đã tuyên đối_với người chưa đủ 16 tuổi phạm_tội , thì không tính để xác_định tái_phạm hoặc tái_phạm nguy_hiểm . " Trong trường_hợp này em bạn đã phạm_tội tại Điều 321 , và Điều này không có khoản nào quy_định về việc miễn_trách nhiệm hình_sự cho người từ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi . Tại Điều 321 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 120 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung Luật bộ Hình_sự 2017 quy_định như sau : " Điều 321 . Tội đánh_bạc “ 1 . Người nào đánh_bạc trái_phép dưới bất_kỳ hình_thức nào được thua bằng tiền hay hiện_vật trị_giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 5.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc hành_vi quy_định tại Điều 322 của Bộ_luật này hoặc đã bị kết_án về tội này hoặc tội quy_định tại Điều 322 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . ” . " Vì đã đủ tuổi chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định nên em bạn là người chưa thành_niên nhưng vẫn phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo Điều 321 Bộ_luật hình_sự 2015 được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 120 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung Luật bộ hình_sự 2017 như trên . | 211,078 | |
Người chưa thành_niên đánh_bạc , có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Nguyên_tắc xử_lý người chưa thành_niên phạm_tội được quy_định tại Điều 91 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : ... xét thấy việc miễn_trách nhiệm hình_sự và áp_dụng một trong các biện_pháp quy_định tại Mục 2 hoặc việc áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng quy_định tại Mục 3 Chương này không bảo_đảm hiệu_quả giáo_dục, phòng_ngừa. 5. Không xử_phạt tù chung_thân hoặc tử_hình đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội. 6. Toà_án chỉ áp_dụng hình_phạt tù có thời_hạn đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội khi xét thấy các hình_phạt và biện_pháp giáo_dục khác không có tác_dụng răn_đe, phòng_ngừa. Khi xử_phạt tù có thời_hạn, Toà_án cho người dưới 18 tuổi phạm_tội được hưởng mức án nhẹ hơn mức án áp_dụng đối_với người đủ 18 tuổi trở lên phạm_tội tương_ứng và với thời_hạn thích_hợp ngắn nhất. Không áp_dụng hình_phạt bổ_sung đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội. 7. Án đã tuyên đối_với người chưa đủ 16 tuổi phạm_tội, thì không tính để xác_định tái_phạm hoặc tái_phạm nguy_hiểm. " Trong trường_hợp này em bạn đã phạm_tội tại Điều 321, và Điều này không có khoản nào quy_định về việc miễn_trách nhiệm hình_sự cho người từ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi. Tại Điều 321 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi, bổ_sung bởi | None | 1 | Nguyên_tắc xử_lý người chưa thành_niên phạm_tội được quy_định tại Điều 91 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : " Điều 91 . Nguyên_tắc xử_lý đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội 1 . Việc xử_lý người dưới 18 tuổi phạm_tội phải bảo_đảm lợi_ích tốt nhất của người dưới 18 tuổi và chủ_yếu nhằm mục_đích giáo_dục , giúp_đỡ họ sửa_chữa sai_lầm , phát_triển lành_mạnh , trở_thành công_dân có_ích cho xã_hội . Việc xử_lý người dưới 18 tuổi phạm_tội phải căn_cứ vào độ tuổi , khả_năng nhận_thức của họ về tính_chất nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội , nguyên_nhân và điều_kiện gây ra tội_phạm . 2 . Người dưới 18 tuổi phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây và có nhiều tình_tiết giảm nhẹ , tự_nguyện khắc_phục phần_lớn hậu_quả , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này , thì có_thể được miễn_trách nhiệm hình_sự và áp_dụng các biện_pháp quy_định tại Mục 2 Chương này : a ) Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi phạm_tội ít nghiêm_trọng , phạm_tội nghiêm_trọng , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 134 ( tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác ) ; Điều 141 ( tội hiếp_dâm ) ; Điều 171 ( tội cướp_giật tài_sản ) ; Điều 248 ( tội sản_xuất trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 249 ( tội tàng_trữ trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 250 ( tội vận_chuyển trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 251 ( tội mua_bán trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 252 ( tội chiếm_đoạt chất ma_tuý ) của Bộ_luật này ; b ) Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phạm_tội rất nghiêm_trọng do cố_ý quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 123 ( tội giết người ) ; Điều 134 , các khoản 4 , 5 và khoản 6 ( tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác ) ; Điều 141 ( tội hiếp_dâm ) , Điều 142 ( tội hiếp_dâm người dưới 16 tuổi ) ; Điều 144 ( tội cưỡng_dâm người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi ) ; Điều 150 ( tội mua_bán người ) ; Điều 151 ( tội mua_bán người dưới 16 tuổi ) ; Điều 168 ( tội cướp tài_sản ) ; Điều 171 ( tội cướp_giật tài_sản ) ; Điều 248 ( tội sản_xuất trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 249 ( tội tàng_trữ trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 250 ( tội vận_chuyển trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 251 ( tội mua_bán trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 252 ( tội chiếm_đoạt chất ma_tuý ) của Bộ_luật này ; c ) Người dưới 18 tuổi là người đồng_phạm nhưng có vai_trò không đáng_kể trong vụ án . 3 . Việc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự người dưới 18 tuổi phạm_tội chỉ trong trường_hợp cần_thiết và phải căn_cứ vào những đặc_điểm về nhân_thân của họ , tính_chất nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội và yêu_cầu của việc phòng_ngừa tội_phạm . 4 . Khi xét_xử , Toà_án chỉ áp_dụng hình_phạt đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội nếu xét thấy việc miễn_trách nhiệm hình_sự và áp_dụng một trong các biện_pháp quy_định tại Mục 2 hoặc việc áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng quy_định tại Mục 3 Chương này không bảo_đảm hiệu_quả giáo_dục , phòng_ngừa . 5 . Không xử_phạt tù chung_thân hoặc tử_hình đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội . 6 . Toà_án chỉ áp_dụng hình_phạt tù có thời_hạn đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội khi xét thấy các hình_phạt và biện_pháp giáo_dục khác không có tác_dụng răn_đe , phòng_ngừa . Khi xử_phạt tù có thời_hạn , Toà_án cho người dưới 18 tuổi phạm_tội được hưởng mức án nhẹ hơn mức án áp_dụng đối_với người đủ 18 tuổi trở lên phạm_tội tương_ứng và với thời_hạn thích_hợp ngắn nhất . Không áp_dụng hình_phạt bổ_sung đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội . 7 . Án đã tuyên đối_với người chưa đủ 16 tuổi phạm_tội , thì không tính để xác_định tái_phạm hoặc tái_phạm nguy_hiểm . " Trong trường_hợp này em bạn đã phạm_tội tại Điều 321 , và Điều này không có khoản nào quy_định về việc miễn_trách nhiệm hình_sự cho người từ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi . Tại Điều 321 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 120 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung Luật bộ Hình_sự 2017 quy_định như sau : " Điều 321 . Tội đánh_bạc “ 1 . Người nào đánh_bạc trái_phép dưới bất_kỳ hình_thức nào được thua bằng tiền hay hiện_vật trị_giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 5.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc hành_vi quy_định tại Điều 322 của Bộ_luật này hoặc đã bị kết_án về tội này hoặc tội quy_định tại Điều 322 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . ” . " Vì đã đủ tuổi chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định nên em bạn là người chưa thành_niên nhưng vẫn phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo Điều 321 Bộ_luật hình_sự 2015 được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 120 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung Luật bộ hình_sự 2017 như trên . | 211,079 | |
Người chưa thành_niên đánh_bạc , có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Nguyên_tắc xử_lý người chưa thành_niên phạm_tội được quy_định tại Điều 91 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : ... này không có khoản nào quy_định về việc miễn_trách nhiệm hình_sự cho người từ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi. Tại Điều 321 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 120 Điều 1 Luật sửa_đổi, bổ_sung Luật bộ Hình_sự 2017 quy_định như sau : " Điều 321. Tội đánh_bạc “ 1. Người nào đánh_bạc trái_phép dưới bất_kỳ hình_thức nào được thua bằng tiền hay hiện_vật trị_giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 5.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc hành_vi quy_định tại Điều 322 của Bộ_luật này hoặc đã bị kết_án về tội này hoặc tội quy_định tại Điều 322 của Bộ_luật này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm, thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm. ”. " Vì đã đủ tuổi chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định nên em bạn là người chưa thành_niên nhưng vẫn phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo Điều 321 Bộ_luật hình_sự 2015 được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 120 Điều 1 Luật sửa_đổi, bổ_sung Luật bộ hình_sự | None | 1 | Nguyên_tắc xử_lý người chưa thành_niên phạm_tội được quy_định tại Điều 91 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : " Điều 91 . Nguyên_tắc xử_lý đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội 1 . Việc xử_lý người dưới 18 tuổi phạm_tội phải bảo_đảm lợi_ích tốt nhất của người dưới 18 tuổi và chủ_yếu nhằm mục_đích giáo_dục , giúp_đỡ họ sửa_chữa sai_lầm , phát_triển lành_mạnh , trở_thành công_dân có_ích cho xã_hội . Việc xử_lý người dưới 18 tuổi phạm_tội phải căn_cứ vào độ tuổi , khả_năng nhận_thức của họ về tính_chất nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội , nguyên_nhân và điều_kiện gây ra tội_phạm . 2 . Người dưới 18 tuổi phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây và có nhiều tình_tiết giảm nhẹ , tự_nguyện khắc_phục phần_lớn hậu_quả , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này , thì có_thể được miễn_trách nhiệm hình_sự và áp_dụng các biện_pháp quy_định tại Mục 2 Chương này : a ) Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi phạm_tội ít nghiêm_trọng , phạm_tội nghiêm_trọng , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 134 ( tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác ) ; Điều 141 ( tội hiếp_dâm ) ; Điều 171 ( tội cướp_giật tài_sản ) ; Điều 248 ( tội sản_xuất trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 249 ( tội tàng_trữ trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 250 ( tội vận_chuyển trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 251 ( tội mua_bán trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 252 ( tội chiếm_đoạt chất ma_tuý ) của Bộ_luật này ; b ) Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phạm_tội rất nghiêm_trọng do cố_ý quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 123 ( tội giết người ) ; Điều 134 , các khoản 4 , 5 và khoản 6 ( tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác ) ; Điều 141 ( tội hiếp_dâm ) , Điều 142 ( tội hiếp_dâm người dưới 16 tuổi ) ; Điều 144 ( tội cưỡng_dâm người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi ) ; Điều 150 ( tội mua_bán người ) ; Điều 151 ( tội mua_bán người dưới 16 tuổi ) ; Điều 168 ( tội cướp tài_sản ) ; Điều 171 ( tội cướp_giật tài_sản ) ; Điều 248 ( tội sản_xuất trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 249 ( tội tàng_trữ trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 250 ( tội vận_chuyển trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 251 ( tội mua_bán trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 252 ( tội chiếm_đoạt chất ma_tuý ) của Bộ_luật này ; c ) Người dưới 18 tuổi là người đồng_phạm nhưng có vai_trò không đáng_kể trong vụ án . 3 . Việc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự người dưới 18 tuổi phạm_tội chỉ trong trường_hợp cần_thiết và phải căn_cứ vào những đặc_điểm về nhân_thân của họ , tính_chất nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội và yêu_cầu của việc phòng_ngừa tội_phạm . 4 . Khi xét_xử , Toà_án chỉ áp_dụng hình_phạt đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội nếu xét thấy việc miễn_trách nhiệm hình_sự và áp_dụng một trong các biện_pháp quy_định tại Mục 2 hoặc việc áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng quy_định tại Mục 3 Chương này không bảo_đảm hiệu_quả giáo_dục , phòng_ngừa . 5 . Không xử_phạt tù chung_thân hoặc tử_hình đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội . 6 . Toà_án chỉ áp_dụng hình_phạt tù có thời_hạn đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội khi xét thấy các hình_phạt và biện_pháp giáo_dục khác không có tác_dụng răn_đe , phòng_ngừa . Khi xử_phạt tù có thời_hạn , Toà_án cho người dưới 18 tuổi phạm_tội được hưởng mức án nhẹ hơn mức án áp_dụng đối_với người đủ 18 tuổi trở lên phạm_tội tương_ứng và với thời_hạn thích_hợp ngắn nhất . Không áp_dụng hình_phạt bổ_sung đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội . 7 . Án đã tuyên đối_với người chưa đủ 16 tuổi phạm_tội , thì không tính để xác_định tái_phạm hoặc tái_phạm nguy_hiểm . " Trong trường_hợp này em bạn đã phạm_tội tại Điều 321 , và Điều này không có khoản nào quy_định về việc miễn_trách nhiệm hình_sự cho người từ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi . Tại Điều 321 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 120 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung Luật bộ Hình_sự 2017 quy_định như sau : " Điều 321 . Tội đánh_bạc “ 1 . Người nào đánh_bạc trái_phép dưới bất_kỳ hình_thức nào được thua bằng tiền hay hiện_vật trị_giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 5.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc hành_vi quy_định tại Điều 322 của Bộ_luật này hoặc đã bị kết_án về tội này hoặc tội quy_định tại Điều 322 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . ” . " Vì đã đủ tuổi chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định nên em bạn là người chưa thành_niên nhưng vẫn phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo Điều 321 Bộ_luật hình_sự 2015 được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 120 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung Luật bộ hình_sự 2017 như trên . | 211,080 | |
Người chưa thành_niên đánh_bạc , có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Nguyên_tắc xử_lý người chưa thành_niên phạm_tội được quy_định tại Điều 91 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : ... là người chưa thành_niên nhưng vẫn phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo Điều 321 Bộ_luật hình_sự 2015 được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 120 Điều 1 Luật sửa_đổi, bổ_sung Luật bộ hình_sự 2017 như trên. | None | 1 | Nguyên_tắc xử_lý người chưa thành_niên phạm_tội được quy_định tại Điều 91 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : " Điều 91 . Nguyên_tắc xử_lý đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội 1 . Việc xử_lý người dưới 18 tuổi phạm_tội phải bảo_đảm lợi_ích tốt nhất của người dưới 18 tuổi và chủ_yếu nhằm mục_đích giáo_dục , giúp_đỡ họ sửa_chữa sai_lầm , phát_triển lành_mạnh , trở_thành công_dân có_ích cho xã_hội . Việc xử_lý người dưới 18 tuổi phạm_tội phải căn_cứ vào độ tuổi , khả_năng nhận_thức của họ về tính_chất nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội , nguyên_nhân và điều_kiện gây ra tội_phạm . 2 . Người dưới 18 tuổi phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây và có nhiều tình_tiết giảm nhẹ , tự_nguyện khắc_phục phần_lớn hậu_quả , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này , thì có_thể được miễn_trách nhiệm hình_sự và áp_dụng các biện_pháp quy_định tại Mục 2 Chương này : a ) Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi phạm_tội ít nghiêm_trọng , phạm_tội nghiêm_trọng , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 134 ( tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác ) ; Điều 141 ( tội hiếp_dâm ) ; Điều 171 ( tội cướp_giật tài_sản ) ; Điều 248 ( tội sản_xuất trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 249 ( tội tàng_trữ trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 250 ( tội vận_chuyển trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 251 ( tội mua_bán trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 252 ( tội chiếm_đoạt chất ma_tuý ) của Bộ_luật này ; b ) Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phạm_tội rất nghiêm_trọng do cố_ý quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 123 ( tội giết người ) ; Điều 134 , các khoản 4 , 5 và khoản 6 ( tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác ) ; Điều 141 ( tội hiếp_dâm ) , Điều 142 ( tội hiếp_dâm người dưới 16 tuổi ) ; Điều 144 ( tội cưỡng_dâm người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi ) ; Điều 150 ( tội mua_bán người ) ; Điều 151 ( tội mua_bán người dưới 16 tuổi ) ; Điều 168 ( tội cướp tài_sản ) ; Điều 171 ( tội cướp_giật tài_sản ) ; Điều 248 ( tội sản_xuất trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 249 ( tội tàng_trữ trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 250 ( tội vận_chuyển trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 251 ( tội mua_bán trái_phép chất ma_tuý ) ; Điều 252 ( tội chiếm_đoạt chất ma_tuý ) của Bộ_luật này ; c ) Người dưới 18 tuổi là người đồng_phạm nhưng có vai_trò không đáng_kể trong vụ án . 3 . Việc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự người dưới 18 tuổi phạm_tội chỉ trong trường_hợp cần_thiết và phải căn_cứ vào những đặc_điểm về nhân_thân của họ , tính_chất nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội và yêu_cầu của việc phòng_ngừa tội_phạm . 4 . Khi xét_xử , Toà_án chỉ áp_dụng hình_phạt đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội nếu xét thấy việc miễn_trách nhiệm hình_sự và áp_dụng một trong các biện_pháp quy_định tại Mục 2 hoặc việc áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng quy_định tại Mục 3 Chương này không bảo_đảm hiệu_quả giáo_dục , phòng_ngừa . 5 . Không xử_phạt tù chung_thân hoặc tử_hình đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội . 6 . Toà_án chỉ áp_dụng hình_phạt tù có thời_hạn đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội khi xét thấy các hình_phạt và biện_pháp giáo_dục khác không có tác_dụng răn_đe , phòng_ngừa . Khi xử_phạt tù có thời_hạn , Toà_án cho người dưới 18 tuổi phạm_tội được hưởng mức án nhẹ hơn mức án áp_dụng đối_với người đủ 18 tuổi trở lên phạm_tội tương_ứng và với thời_hạn thích_hợp ngắn nhất . Không áp_dụng hình_phạt bổ_sung đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội . 7 . Án đã tuyên đối_với người chưa đủ 16 tuổi phạm_tội , thì không tính để xác_định tái_phạm hoặc tái_phạm nguy_hiểm . " Trong trường_hợp này em bạn đã phạm_tội tại Điều 321 , và Điều này không có khoản nào quy_định về việc miễn_trách nhiệm hình_sự cho người từ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi . Tại Điều 321 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 120 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung Luật bộ Hình_sự 2017 quy_định như sau : " Điều 321 . Tội đánh_bạc “ 1 . Người nào đánh_bạc trái_phép dưới bất_kỳ hình_thức nào được thua bằng tiền hay hiện_vật trị_giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 5.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc hành_vi quy_định tại Điều 322 của Bộ_luật này hoặc đã bị kết_án về tội này hoặc tội quy_định tại Điều 322 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . ” . " Vì đã đủ tuổi chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định nên em bạn là người chưa thành_niên nhưng vẫn phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo Điều 321 Bộ_luật hình_sự 2015 được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 120 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung Luật bộ hình_sự 2017 như trên . | 211,081 | |
Khung_hình_phạt dành cho người chưa thành_niên đánh_bạc được quy_định ra sao ? | Khung_hình_phạt đối_với người chưa thanh_niên đánh_bạc được quy_định tại Điều 101 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : ... " Điều 101 . Tù có thời_hạn Mức phạt tù có thời_hạn áp_dụng đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội được quy_định như sau : … 2 . Đối_với người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi khi phạm_tội , nếu điều_luật được áp_dụng quy_định hình_phạt tù chung_thân hoặc tử_hình , thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá 12 năm tù ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá một phần hai mức phạt tù mà điều_luật quy_định . Mức hình_phạt cao nhất đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi chuẩn_bị phạm_tội không quá một phần hai mức hình_phạt được quy_định trong khung_hình_phạt đối_với hành_vi chuẩn_bị phạm_tội trong điều_luật được áp_dụng . ... " Theo như quy_định trên thì người chưa thành_niên từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi khi phạm_tội đánh_bạc thì mức hình_phạt tù cao nhất được áp_dụng không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều_luật quy_định trên . | None | 1 | Khung_hình_phạt đối_với người chưa thanh_niên đánh_bạc được quy_định tại Điều 101 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : " Điều 101 . Tù có thời_hạn Mức phạt tù có thời_hạn áp_dụng đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội được quy_định như sau : … 2 . Đối_với người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi khi phạm_tội , nếu điều_luật được áp_dụng quy_định hình_phạt tù chung_thân hoặc tử_hình , thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá 12 năm tù ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá một phần hai mức phạt tù mà điều_luật quy_định . Mức hình_phạt cao nhất đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi chuẩn_bị phạm_tội không quá một phần hai mức hình_phạt được quy_định trong khung_hình_phạt đối_với hành_vi chuẩn_bị phạm_tội trong điều_luật được áp_dụng . ... " Theo như quy_định trên thì người chưa thành_niên từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi khi phạm_tội đánh_bạc thì mức hình_phạt tù cao nhất được áp_dụng không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều_luật quy_định trên . | 211,082 | |
Có_thể giao_dịch tại ngân_hàng nhà_nước bằng tiền_mặt không hay phải thực_hiện chuyển_khoản ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 13/2017/TT-BTC quy_định về nội_dung chi_bằng tiền_mặt như sau : ... Nội_dung chi_bằng tiền_mặt... 6. Các khoản chi của đơn_vị giao_dịch có giá_trị nhỏ không vượt quá 5 triệu đồng đối_với một khoản chi ; các khoản chi cho các đoàn công_tác, chi hỗ_trợ thôn_bản ở các xã và các khoản chi khác cho các đơn_vị cung_cấp hàng_hoá, dịch_vụ không có tài_khoản tại ngân_hàng, trừ những khoản chi cho những công_việc cần phải thực_hiện đấu_thầu theo chế_độ quy_định. Trường_hợp đơn_vị giao_dịch có nhu_cầu sử_dụng hình_thức thanh_toán bằng thẻ_tín_dụng đối_với các khoản chi nêu tại Khoản 6 Điều này hoặc đối_với các khoản chi phải sử_dụng hình_thức thanh_toán không dùng tiền_mặt ( trừ những khoản chi cho những công_việc cần phải thực_hiện đấu_thầu theo chế_độ quy_định ), thì các đơn_vị giao_dịch và KBNN thực_hiện như sau : a ) Đơn_vị giao_dịch làm thủ_tục ký hợp_đồng với ngân_hàng thương_mại để được cung_cấp và sử_dụng thẻ_tín_dụng ; trên mỗi thẻ_tín_dụng phải thể_hiện rõ tên chủ thẻ ( họ và tên cán_bộ của đơn_vị giao_dịch được giao quản_lý, sử_dụng thẻ ) và tên đơn_vị giao_dịch. Thủ_trưởng đơn_vị giao_dịch phối_hợp với ngân_hàng thương_mại nơi mở thẻ quyết_định và tự chịu trách_nhiệm về số_lượng thẻ_tín_dụng, hạn_mức | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 13/2017/TT-BTC quy_định về nội_dung chi_bằng tiền_mặt như sau : Nội_dung chi_bằng tiền_mặt ... 6 . Các khoản chi của đơn_vị giao_dịch có giá_trị nhỏ không vượt quá 5 triệu đồng đối_với một khoản chi ; các khoản chi cho các đoàn công_tác , chi hỗ_trợ thôn_bản ở các xã và các khoản chi khác cho các đơn_vị cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ không có tài_khoản tại ngân_hàng , trừ những khoản chi cho những công_việc cần phải thực_hiện đấu_thầu theo chế_độ quy_định . Trường_hợp đơn_vị giao_dịch có nhu_cầu sử_dụng hình_thức thanh_toán bằng thẻ_tín_dụng đối_với các khoản chi nêu tại Khoản 6 Điều này hoặc đối_với các khoản chi phải sử_dụng hình_thức thanh_toán không dùng tiền_mặt ( trừ những khoản chi cho những công_việc cần phải thực_hiện đấu_thầu theo chế_độ quy_định ) , thì các đơn_vị giao_dịch và KBNN thực_hiện như sau : a ) Đơn_vị giao_dịch làm thủ_tục ký hợp_đồng với ngân_hàng thương_mại để được cung_cấp và sử_dụng thẻ_tín_dụng ; trên mỗi thẻ_tín_dụng phải thể_hiện rõ tên chủ thẻ ( họ và tên cán_bộ của đơn_vị giao_dịch được giao quản_lý , sử_dụng thẻ ) và tên đơn_vị giao_dịch . Thủ_trưởng đơn_vị giao_dịch phối_hợp với ngân_hàng thương_mại nơi mở thẻ quyết_định và tự chịu trách_nhiệm về số_lượng thẻ_tín_dụng , hạn_mức tín_dụng và hạn_mức giao_dịch của từng thẻ phù_hợp với nhu_cầu chi_tiêu và yêu_cầu quản_lý của đơn_vị . b ) Khi có nhu_cầu mua_sắm hàng_hoá , dịch_vụ , cán_bộ của đơn_vị giao_dịch ( chủ thẻ ) sử_dụng thẻ_tín_dụng để làm thủ_tục thanh_toán tại các địa_điểm có thiết_bị chấp_nhận thẻ tại điểm bán . Trường_hợp sử_dụng thẻ_tín_dụng để thanh_toán cho các hợp_đồng mua_sắm hàng_hoá , dịch_vụ , thì phải đảm_bảo trong hợp_đồng đã quy_định rõ hình_thức thanh_toán là thẻ_tín_dụng ; đồng_thời , trường_hợp có thanh_toán tạm_ứng thì mức tạm_ứng phải đảm_bảo theo đúng quy_định tại Khoản 5 Điều 1 Thông_tư số 39/2016/TT-BTC ngày 01 tháng 3 năm 2016 của Bộ Tài_chính sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ kiểm_soát , thanh_toán các khoản chi NSNN qua KBNN . c ) Hàng tháng , sau khi nhận được sao kê tài_khoản thẻ_tín_dụng do ngân_hàng thương_mại gửi tới , đơn_vị giao_dịch có trách_nhiệm tổ_chức đối_chiếu khớp đúng với các hoá_đơn mua hàng được lưu tại đơn_vị ( hoá_đơn được in tại các thiết_bị chấp_nhận thẻ tại điểm bán ) với sao kê của từng tài_khoản thẻ . Sau đó , chậm nhất trước thời_hạn phải thanh_toán theo quy_định của ngân_hàng thương_mại là 05 ngày làm_việc đối_với các khoản tạm_ứng hoặc 07 ngày làm_việc đối_với các khoản thanh_toán , đơn_vị giao_dịch phải gửi đầy_đủ hồ_sơ chứng_từ thanh_toán đến KBNN để làm thủ_tục kiểm_soát chi và thanh_toán cho ngân_hàng theo quy_định tại Thông_tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ kiểm_soát , thanh_toán các khoản chi NSNN qua KBNN , Thông_tư số 39/2016/TT-BTC ngày 01 tháng 3 năm 2016 của Bộ Tài_chính sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ kiểm_soát , thanh_toán các khoản chi NSNN qua KBNN . d ) Căn_cứ chứng_từ đề_nghị thanh_toán của đơn_vị giao_dịch , KBNN kiểm_tra , kiểm_soát , nếu đảm_bảo đủ các điều_kiện chi theo quy_định hiện_hành của Bộ Tài_chính về quản_lý , thanh_toán các khoản chi NSNN , thì KBNN hạch_toán và làm thủ_tục thanh_toán cho ngân_hàng để thanh_toán hàng_hoá , dịch_vụ mà đơn_vị giao_dịch đã mua_sắm . Trường_hợp các khoản chi không đủ điều_kiện chi theo chế_độ quy_định và bị KBNN từ_chối thanh_toán , đơn_vị giao_dịch tự chịu trách_nhiệm thanh_toán cho ngân_hàng thương_mại nơi mở thẻ_tín_dụng đối_với các khoản mua_sắm hàng_hoá , dịch_vụ của đơn_vị . Như_vậy nội_dung giao_dịch không vượt quá 5 triệu hoặc khoản chi cho đoàn công_tác , chi hỗ_trợ thôn_bản ở các xã và các khoản chi khác cho các đơn_vị cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ không có tài_khoản tại ngân_hàng không bắt_buộc phải chuyển_khoản . Rút_tiền mặt tại kho_bạc nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 211,083 | |
Có_thể giao_dịch tại ngân_hàng nhà_nước bằng tiền_mặt không hay phải thực_hiện chuyển_khoản ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 13/2017/TT-BTC quy_định về nội_dung chi_bằng tiền_mặt như sau : ... được giao quản_lý, sử_dụng thẻ ) và tên đơn_vị giao_dịch. Thủ_trưởng đơn_vị giao_dịch phối_hợp với ngân_hàng thương_mại nơi mở thẻ quyết_định và tự chịu trách_nhiệm về số_lượng thẻ_tín_dụng, hạn_mức tín_dụng và hạn_mức giao_dịch của từng thẻ phù_hợp với nhu_cầu chi_tiêu và yêu_cầu quản_lý của đơn_vị. b ) Khi có nhu_cầu mua_sắm hàng_hoá, dịch_vụ, cán_bộ của đơn_vị giao_dịch ( chủ thẻ ) sử_dụng thẻ_tín_dụng để làm thủ_tục thanh_toán tại các địa_điểm có thiết_bị chấp_nhận thẻ tại điểm bán. Trường_hợp sử_dụng thẻ_tín_dụng để thanh_toán cho các hợp_đồng mua_sắm hàng_hoá, dịch_vụ, thì phải đảm_bảo trong hợp_đồng đã quy_định rõ hình_thức thanh_toán là thẻ_tín_dụng ; đồng_thời, trường_hợp có thanh_toán tạm_ứng thì mức tạm_ứng phải đảm_bảo theo đúng quy_định tại Khoản 5 Điều 1 Thông_tư số 39/2016/TT-BTC ngày 01 tháng 3 năm 2016 của Bộ Tài_chính sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ kiểm_soát, thanh_toán các khoản chi NSNN qua KBNN. c ) Hàng tháng, sau khi nhận được sao kê tài_khoản thẻ_tín_dụng do ngân_hàng thương_mại gửi tới, đơn_vị giao_dịch có trách_nhiệm tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 13/2017/TT-BTC quy_định về nội_dung chi_bằng tiền_mặt như sau : Nội_dung chi_bằng tiền_mặt ... 6 . Các khoản chi của đơn_vị giao_dịch có giá_trị nhỏ không vượt quá 5 triệu đồng đối_với một khoản chi ; các khoản chi cho các đoàn công_tác , chi hỗ_trợ thôn_bản ở các xã và các khoản chi khác cho các đơn_vị cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ không có tài_khoản tại ngân_hàng , trừ những khoản chi cho những công_việc cần phải thực_hiện đấu_thầu theo chế_độ quy_định . Trường_hợp đơn_vị giao_dịch có nhu_cầu sử_dụng hình_thức thanh_toán bằng thẻ_tín_dụng đối_với các khoản chi nêu tại Khoản 6 Điều này hoặc đối_với các khoản chi phải sử_dụng hình_thức thanh_toán không dùng tiền_mặt ( trừ những khoản chi cho những công_việc cần phải thực_hiện đấu_thầu theo chế_độ quy_định ) , thì các đơn_vị giao_dịch và KBNN thực_hiện như sau : a ) Đơn_vị giao_dịch làm thủ_tục ký hợp_đồng với ngân_hàng thương_mại để được cung_cấp và sử_dụng thẻ_tín_dụng ; trên mỗi thẻ_tín_dụng phải thể_hiện rõ tên chủ thẻ ( họ và tên cán_bộ của đơn_vị giao_dịch được giao quản_lý , sử_dụng thẻ ) và tên đơn_vị giao_dịch . Thủ_trưởng đơn_vị giao_dịch phối_hợp với ngân_hàng thương_mại nơi mở thẻ quyết_định và tự chịu trách_nhiệm về số_lượng thẻ_tín_dụng , hạn_mức tín_dụng và hạn_mức giao_dịch của từng thẻ phù_hợp với nhu_cầu chi_tiêu và yêu_cầu quản_lý của đơn_vị . b ) Khi có nhu_cầu mua_sắm hàng_hoá , dịch_vụ , cán_bộ của đơn_vị giao_dịch ( chủ thẻ ) sử_dụng thẻ_tín_dụng để làm thủ_tục thanh_toán tại các địa_điểm có thiết_bị chấp_nhận thẻ tại điểm bán . Trường_hợp sử_dụng thẻ_tín_dụng để thanh_toán cho các hợp_đồng mua_sắm hàng_hoá , dịch_vụ , thì phải đảm_bảo trong hợp_đồng đã quy_định rõ hình_thức thanh_toán là thẻ_tín_dụng ; đồng_thời , trường_hợp có thanh_toán tạm_ứng thì mức tạm_ứng phải đảm_bảo theo đúng quy_định tại Khoản 5 Điều 1 Thông_tư số 39/2016/TT-BTC ngày 01 tháng 3 năm 2016 của Bộ Tài_chính sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ kiểm_soát , thanh_toán các khoản chi NSNN qua KBNN . c ) Hàng tháng , sau khi nhận được sao kê tài_khoản thẻ_tín_dụng do ngân_hàng thương_mại gửi tới , đơn_vị giao_dịch có trách_nhiệm tổ_chức đối_chiếu khớp đúng với các hoá_đơn mua hàng được lưu tại đơn_vị ( hoá_đơn được in tại các thiết_bị chấp_nhận thẻ tại điểm bán ) với sao kê của từng tài_khoản thẻ . Sau đó , chậm nhất trước thời_hạn phải thanh_toán theo quy_định của ngân_hàng thương_mại là 05 ngày làm_việc đối_với các khoản tạm_ứng hoặc 07 ngày làm_việc đối_với các khoản thanh_toán , đơn_vị giao_dịch phải gửi đầy_đủ hồ_sơ chứng_từ thanh_toán đến KBNN để làm thủ_tục kiểm_soát chi và thanh_toán cho ngân_hàng theo quy_định tại Thông_tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ kiểm_soát , thanh_toán các khoản chi NSNN qua KBNN , Thông_tư số 39/2016/TT-BTC ngày 01 tháng 3 năm 2016 của Bộ Tài_chính sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ kiểm_soát , thanh_toán các khoản chi NSNN qua KBNN . d ) Căn_cứ chứng_từ đề_nghị thanh_toán của đơn_vị giao_dịch , KBNN kiểm_tra , kiểm_soát , nếu đảm_bảo đủ các điều_kiện chi theo quy_định hiện_hành của Bộ Tài_chính về quản_lý , thanh_toán các khoản chi NSNN , thì KBNN hạch_toán và làm thủ_tục thanh_toán cho ngân_hàng để thanh_toán hàng_hoá , dịch_vụ mà đơn_vị giao_dịch đã mua_sắm . Trường_hợp các khoản chi không đủ điều_kiện chi theo chế_độ quy_định và bị KBNN từ_chối thanh_toán , đơn_vị giao_dịch tự chịu trách_nhiệm thanh_toán cho ngân_hàng thương_mại nơi mở thẻ_tín_dụng đối_với các khoản mua_sắm hàng_hoá , dịch_vụ của đơn_vị . Như_vậy nội_dung giao_dịch không vượt quá 5 triệu hoặc khoản chi cho đoàn công_tác , chi hỗ_trợ thôn_bản ở các xã và các khoản chi khác cho các đơn_vị cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ không có tài_khoản tại ngân_hàng không bắt_buộc phải chuyển_khoản . Rút_tiền mặt tại kho_bạc nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 211,084 | |
Có_thể giao_dịch tại ngân_hàng nhà_nước bằng tiền_mặt không hay phải thực_hiện chuyển_khoản ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 13/2017/TT-BTC quy_định về nội_dung chi_bằng tiền_mặt như sau : ... thanh_toán các khoản chi NSNN qua KBNN. c ) Hàng tháng, sau khi nhận được sao kê tài_khoản thẻ_tín_dụng do ngân_hàng thương_mại gửi tới, đơn_vị giao_dịch có trách_nhiệm tổ_chức đối_chiếu khớp đúng với các hoá_đơn mua hàng được lưu tại đơn_vị ( hoá_đơn được in tại các thiết_bị chấp_nhận thẻ tại điểm bán ) với sao kê của từng tài_khoản thẻ. Sau đó, chậm nhất trước thời_hạn phải thanh_toán theo quy_định của ngân_hàng thương_mại là 05 ngày làm_việc đối_với các khoản tạm_ứng hoặc 07 ngày làm_việc đối_với các khoản thanh_toán, đơn_vị giao_dịch phải gửi đầy_đủ hồ_sơ chứng_từ thanh_toán đến KBNN để làm thủ_tục kiểm_soát chi và thanh_toán cho ngân_hàng theo quy_định tại Thông_tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ kiểm_soát, thanh_toán các khoản chi NSNN qua KBNN, Thông_tư số 39/2016/TT-BTC ngày 01 tháng 3 năm 2016 của Bộ Tài_chính sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ kiểm_soát, thanh_toán các khoản chi NSNN qua KBNN. d ) Căn_cứ chứng_từ đề_nghị thanh_toán của đơn_vị | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 13/2017/TT-BTC quy_định về nội_dung chi_bằng tiền_mặt như sau : Nội_dung chi_bằng tiền_mặt ... 6 . Các khoản chi của đơn_vị giao_dịch có giá_trị nhỏ không vượt quá 5 triệu đồng đối_với một khoản chi ; các khoản chi cho các đoàn công_tác , chi hỗ_trợ thôn_bản ở các xã và các khoản chi khác cho các đơn_vị cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ không có tài_khoản tại ngân_hàng , trừ những khoản chi cho những công_việc cần phải thực_hiện đấu_thầu theo chế_độ quy_định . Trường_hợp đơn_vị giao_dịch có nhu_cầu sử_dụng hình_thức thanh_toán bằng thẻ_tín_dụng đối_với các khoản chi nêu tại Khoản 6 Điều này hoặc đối_với các khoản chi phải sử_dụng hình_thức thanh_toán không dùng tiền_mặt ( trừ những khoản chi cho những công_việc cần phải thực_hiện đấu_thầu theo chế_độ quy_định ) , thì các đơn_vị giao_dịch và KBNN thực_hiện như sau : a ) Đơn_vị giao_dịch làm thủ_tục ký hợp_đồng với ngân_hàng thương_mại để được cung_cấp và sử_dụng thẻ_tín_dụng ; trên mỗi thẻ_tín_dụng phải thể_hiện rõ tên chủ thẻ ( họ và tên cán_bộ của đơn_vị giao_dịch được giao quản_lý , sử_dụng thẻ ) và tên đơn_vị giao_dịch . Thủ_trưởng đơn_vị giao_dịch phối_hợp với ngân_hàng thương_mại nơi mở thẻ quyết_định và tự chịu trách_nhiệm về số_lượng thẻ_tín_dụng , hạn_mức tín_dụng và hạn_mức giao_dịch của từng thẻ phù_hợp với nhu_cầu chi_tiêu và yêu_cầu quản_lý của đơn_vị . b ) Khi có nhu_cầu mua_sắm hàng_hoá , dịch_vụ , cán_bộ của đơn_vị giao_dịch ( chủ thẻ ) sử_dụng thẻ_tín_dụng để làm thủ_tục thanh_toán tại các địa_điểm có thiết_bị chấp_nhận thẻ tại điểm bán . Trường_hợp sử_dụng thẻ_tín_dụng để thanh_toán cho các hợp_đồng mua_sắm hàng_hoá , dịch_vụ , thì phải đảm_bảo trong hợp_đồng đã quy_định rõ hình_thức thanh_toán là thẻ_tín_dụng ; đồng_thời , trường_hợp có thanh_toán tạm_ứng thì mức tạm_ứng phải đảm_bảo theo đúng quy_định tại Khoản 5 Điều 1 Thông_tư số 39/2016/TT-BTC ngày 01 tháng 3 năm 2016 của Bộ Tài_chính sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ kiểm_soát , thanh_toán các khoản chi NSNN qua KBNN . c ) Hàng tháng , sau khi nhận được sao kê tài_khoản thẻ_tín_dụng do ngân_hàng thương_mại gửi tới , đơn_vị giao_dịch có trách_nhiệm tổ_chức đối_chiếu khớp đúng với các hoá_đơn mua hàng được lưu tại đơn_vị ( hoá_đơn được in tại các thiết_bị chấp_nhận thẻ tại điểm bán ) với sao kê của từng tài_khoản thẻ . Sau đó , chậm nhất trước thời_hạn phải thanh_toán theo quy_định của ngân_hàng thương_mại là 05 ngày làm_việc đối_với các khoản tạm_ứng hoặc 07 ngày làm_việc đối_với các khoản thanh_toán , đơn_vị giao_dịch phải gửi đầy_đủ hồ_sơ chứng_từ thanh_toán đến KBNN để làm thủ_tục kiểm_soát chi và thanh_toán cho ngân_hàng theo quy_định tại Thông_tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ kiểm_soát , thanh_toán các khoản chi NSNN qua KBNN , Thông_tư số 39/2016/TT-BTC ngày 01 tháng 3 năm 2016 của Bộ Tài_chính sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ kiểm_soát , thanh_toán các khoản chi NSNN qua KBNN . d ) Căn_cứ chứng_từ đề_nghị thanh_toán của đơn_vị giao_dịch , KBNN kiểm_tra , kiểm_soát , nếu đảm_bảo đủ các điều_kiện chi theo quy_định hiện_hành của Bộ Tài_chính về quản_lý , thanh_toán các khoản chi NSNN , thì KBNN hạch_toán và làm thủ_tục thanh_toán cho ngân_hàng để thanh_toán hàng_hoá , dịch_vụ mà đơn_vị giao_dịch đã mua_sắm . Trường_hợp các khoản chi không đủ điều_kiện chi theo chế_độ quy_định và bị KBNN từ_chối thanh_toán , đơn_vị giao_dịch tự chịu trách_nhiệm thanh_toán cho ngân_hàng thương_mại nơi mở thẻ_tín_dụng đối_với các khoản mua_sắm hàng_hoá , dịch_vụ của đơn_vị . Như_vậy nội_dung giao_dịch không vượt quá 5 triệu hoặc khoản chi cho đoàn công_tác , chi hỗ_trợ thôn_bản ở các xã và các khoản chi khác cho các đơn_vị cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ không có tài_khoản tại ngân_hàng không bắt_buộc phải chuyển_khoản . Rút_tiền mặt tại kho_bạc nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 211,085 | |
Có_thể giao_dịch tại ngân_hàng nhà_nước bằng tiền_mặt không hay phải thực_hiện chuyển_khoản ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 13/2017/TT-BTC quy_định về nội_dung chi_bằng tiền_mặt như sau : ... 1/2012/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ kiểm_soát, thanh_toán các khoản chi NSNN qua KBNN. d ) Căn_cứ chứng_từ đề_nghị thanh_toán của đơn_vị giao_dịch, KBNN kiểm_tra, kiểm_soát, nếu đảm_bảo đủ các điều_kiện chi theo quy_định hiện_hành của Bộ Tài_chính về quản_lý, thanh_toán các khoản chi NSNN, thì KBNN hạch_toán và làm thủ_tục thanh_toán cho ngân_hàng để thanh_toán hàng_hoá, dịch_vụ mà đơn_vị giao_dịch đã mua_sắm. Trường_hợp các khoản chi không đủ điều_kiện chi theo chế_độ quy_định và bị KBNN từ_chối thanh_toán, đơn_vị giao_dịch tự chịu trách_nhiệm thanh_toán cho ngân_hàng thương_mại nơi mở thẻ_tín_dụng đối_với các khoản mua_sắm hàng_hoá, dịch_vụ của đơn_vị. Như_vậy nội_dung giao_dịch không vượt quá 5 triệu hoặc khoản chi cho đoàn công_tác, chi hỗ_trợ thôn_bản ở các xã và các khoản chi khác cho các đơn_vị cung_cấp hàng_hoá, dịch_vụ không có tài_khoản tại ngân_hàng không bắt_buộc phải chuyển_khoản. Rút_tiền mặt tại kho_bạc nhà_nước ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 13/2017/TT-BTC quy_định về nội_dung chi_bằng tiền_mặt như sau : Nội_dung chi_bằng tiền_mặt ... 6 . Các khoản chi của đơn_vị giao_dịch có giá_trị nhỏ không vượt quá 5 triệu đồng đối_với một khoản chi ; các khoản chi cho các đoàn công_tác , chi hỗ_trợ thôn_bản ở các xã và các khoản chi khác cho các đơn_vị cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ không có tài_khoản tại ngân_hàng , trừ những khoản chi cho những công_việc cần phải thực_hiện đấu_thầu theo chế_độ quy_định . Trường_hợp đơn_vị giao_dịch có nhu_cầu sử_dụng hình_thức thanh_toán bằng thẻ_tín_dụng đối_với các khoản chi nêu tại Khoản 6 Điều này hoặc đối_với các khoản chi phải sử_dụng hình_thức thanh_toán không dùng tiền_mặt ( trừ những khoản chi cho những công_việc cần phải thực_hiện đấu_thầu theo chế_độ quy_định ) , thì các đơn_vị giao_dịch và KBNN thực_hiện như sau : a ) Đơn_vị giao_dịch làm thủ_tục ký hợp_đồng với ngân_hàng thương_mại để được cung_cấp và sử_dụng thẻ_tín_dụng ; trên mỗi thẻ_tín_dụng phải thể_hiện rõ tên chủ thẻ ( họ và tên cán_bộ của đơn_vị giao_dịch được giao quản_lý , sử_dụng thẻ ) và tên đơn_vị giao_dịch . Thủ_trưởng đơn_vị giao_dịch phối_hợp với ngân_hàng thương_mại nơi mở thẻ quyết_định và tự chịu trách_nhiệm về số_lượng thẻ_tín_dụng , hạn_mức tín_dụng và hạn_mức giao_dịch của từng thẻ phù_hợp với nhu_cầu chi_tiêu và yêu_cầu quản_lý của đơn_vị . b ) Khi có nhu_cầu mua_sắm hàng_hoá , dịch_vụ , cán_bộ của đơn_vị giao_dịch ( chủ thẻ ) sử_dụng thẻ_tín_dụng để làm thủ_tục thanh_toán tại các địa_điểm có thiết_bị chấp_nhận thẻ tại điểm bán . Trường_hợp sử_dụng thẻ_tín_dụng để thanh_toán cho các hợp_đồng mua_sắm hàng_hoá , dịch_vụ , thì phải đảm_bảo trong hợp_đồng đã quy_định rõ hình_thức thanh_toán là thẻ_tín_dụng ; đồng_thời , trường_hợp có thanh_toán tạm_ứng thì mức tạm_ứng phải đảm_bảo theo đúng quy_định tại Khoản 5 Điều 1 Thông_tư số 39/2016/TT-BTC ngày 01 tháng 3 năm 2016 của Bộ Tài_chính sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ kiểm_soát , thanh_toán các khoản chi NSNN qua KBNN . c ) Hàng tháng , sau khi nhận được sao kê tài_khoản thẻ_tín_dụng do ngân_hàng thương_mại gửi tới , đơn_vị giao_dịch có trách_nhiệm tổ_chức đối_chiếu khớp đúng với các hoá_đơn mua hàng được lưu tại đơn_vị ( hoá_đơn được in tại các thiết_bị chấp_nhận thẻ tại điểm bán ) với sao kê của từng tài_khoản thẻ . Sau đó , chậm nhất trước thời_hạn phải thanh_toán theo quy_định của ngân_hàng thương_mại là 05 ngày làm_việc đối_với các khoản tạm_ứng hoặc 07 ngày làm_việc đối_với các khoản thanh_toán , đơn_vị giao_dịch phải gửi đầy_đủ hồ_sơ chứng_từ thanh_toán đến KBNN để làm thủ_tục kiểm_soát chi và thanh_toán cho ngân_hàng theo quy_định tại Thông_tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ kiểm_soát , thanh_toán các khoản chi NSNN qua KBNN , Thông_tư số 39/2016/TT-BTC ngày 01 tháng 3 năm 2016 của Bộ Tài_chính sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ kiểm_soát , thanh_toán các khoản chi NSNN qua KBNN . d ) Căn_cứ chứng_từ đề_nghị thanh_toán của đơn_vị giao_dịch , KBNN kiểm_tra , kiểm_soát , nếu đảm_bảo đủ các điều_kiện chi theo quy_định hiện_hành của Bộ Tài_chính về quản_lý , thanh_toán các khoản chi NSNN , thì KBNN hạch_toán và làm thủ_tục thanh_toán cho ngân_hàng để thanh_toán hàng_hoá , dịch_vụ mà đơn_vị giao_dịch đã mua_sắm . Trường_hợp các khoản chi không đủ điều_kiện chi theo chế_độ quy_định và bị KBNN từ_chối thanh_toán , đơn_vị giao_dịch tự chịu trách_nhiệm thanh_toán cho ngân_hàng thương_mại nơi mở thẻ_tín_dụng đối_với các khoản mua_sắm hàng_hoá , dịch_vụ của đơn_vị . Như_vậy nội_dung giao_dịch không vượt quá 5 triệu hoặc khoản chi cho đoàn công_tác , chi hỗ_trợ thôn_bản ở các xã và các khoản chi khác cho các đơn_vị cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ không có tài_khoản tại ngân_hàng không bắt_buộc phải chuyển_khoản . Rút_tiền mặt tại kho_bạc nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 211,086 | |
Có_thể giao_dịch tại ngân_hàng nhà_nước bằng tiền_mặt không hay phải thực_hiện chuyển_khoản ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 13/2017/TT-BTC quy_định về nội_dung chi_bằng tiền_mặt như sau : ... nhà_nước ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 13/2017/TT-BTC quy_định về nội_dung chi_bằng tiền_mặt như sau : Nội_dung chi_bằng tiền_mặt ... 6 . Các khoản chi của đơn_vị giao_dịch có giá_trị nhỏ không vượt quá 5 triệu đồng đối_với một khoản chi ; các khoản chi cho các đoàn công_tác , chi hỗ_trợ thôn_bản ở các xã và các khoản chi khác cho các đơn_vị cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ không có tài_khoản tại ngân_hàng , trừ những khoản chi cho những công_việc cần phải thực_hiện đấu_thầu theo chế_độ quy_định . Trường_hợp đơn_vị giao_dịch có nhu_cầu sử_dụng hình_thức thanh_toán bằng thẻ_tín_dụng đối_với các khoản chi nêu tại Khoản 6 Điều này hoặc đối_với các khoản chi phải sử_dụng hình_thức thanh_toán không dùng tiền_mặt ( trừ những khoản chi cho những công_việc cần phải thực_hiện đấu_thầu theo chế_độ quy_định ) , thì các đơn_vị giao_dịch và KBNN thực_hiện như sau : a ) Đơn_vị giao_dịch làm thủ_tục ký hợp_đồng với ngân_hàng thương_mại để được cung_cấp và sử_dụng thẻ_tín_dụng ; trên mỗi thẻ_tín_dụng phải thể_hiện rõ tên chủ thẻ ( họ và tên cán_bộ của đơn_vị giao_dịch được giao quản_lý , sử_dụng thẻ ) và tên đơn_vị giao_dịch . Thủ_trưởng đơn_vị giao_dịch phối_hợp với ngân_hàng thương_mại nơi mở thẻ quyết_định và tự chịu trách_nhiệm về số_lượng thẻ_tín_dụng , hạn_mức tín_dụng và hạn_mức giao_dịch của từng thẻ phù_hợp với nhu_cầu chi_tiêu và yêu_cầu quản_lý của đơn_vị . b ) Khi có nhu_cầu mua_sắm hàng_hoá , dịch_vụ , cán_bộ của đơn_vị giao_dịch ( chủ thẻ ) sử_dụng thẻ_tín_dụng để làm thủ_tục thanh_toán tại các địa_điểm có thiết_bị chấp_nhận thẻ tại điểm bán . Trường_hợp sử_dụng thẻ_tín_dụng để thanh_toán cho các hợp_đồng mua_sắm hàng_hoá , dịch_vụ , thì phải đảm_bảo trong hợp_đồng đã quy_định rõ hình_thức thanh_toán là thẻ_tín_dụng ; đồng_thời , trường_hợp có thanh_toán tạm_ứng thì mức tạm_ứng phải đảm_bảo theo đúng quy_định tại Khoản 5 Điều 1 Thông_tư số 39/2016/TT-BTC ngày 01 tháng 3 năm 2016 của Bộ Tài_chính sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ kiểm_soát , thanh_toán các khoản chi NSNN qua KBNN . c ) Hàng tháng , sau khi nhận được sao kê tài_khoản thẻ_tín_dụng do ngân_hàng thương_mại gửi tới , đơn_vị giao_dịch có trách_nhiệm tổ_chức đối_chiếu khớp đúng với các hoá_đơn mua hàng được lưu tại đơn_vị ( hoá_đơn được in tại các thiết_bị chấp_nhận thẻ tại điểm bán ) với sao kê của từng tài_khoản thẻ . Sau đó , chậm nhất trước thời_hạn phải thanh_toán theo quy_định của ngân_hàng thương_mại là 05 ngày làm_việc đối_với các khoản tạm_ứng hoặc 07 ngày làm_việc đối_với các khoản thanh_toán , đơn_vị giao_dịch phải gửi đầy_đủ hồ_sơ chứng_từ thanh_toán đến KBNN để làm thủ_tục kiểm_soát chi và thanh_toán cho ngân_hàng theo quy_định tại Thông_tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ kiểm_soát , thanh_toán các khoản chi NSNN qua KBNN , Thông_tư số 39/2016/TT-BTC ngày 01 tháng 3 năm 2016 của Bộ Tài_chính sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ kiểm_soát , thanh_toán các khoản chi NSNN qua KBNN . d ) Căn_cứ chứng_từ đề_nghị thanh_toán của đơn_vị giao_dịch , KBNN kiểm_tra , kiểm_soát , nếu đảm_bảo đủ các điều_kiện chi theo quy_định hiện_hành của Bộ Tài_chính về quản_lý , thanh_toán các khoản chi NSNN , thì KBNN hạch_toán và làm thủ_tục thanh_toán cho ngân_hàng để thanh_toán hàng_hoá , dịch_vụ mà đơn_vị giao_dịch đã mua_sắm . Trường_hợp các khoản chi không đủ điều_kiện chi theo chế_độ quy_định và bị KBNN từ_chối thanh_toán , đơn_vị giao_dịch tự chịu trách_nhiệm thanh_toán cho ngân_hàng thương_mại nơi mở thẻ_tín_dụng đối_với các khoản mua_sắm hàng_hoá , dịch_vụ của đơn_vị . Như_vậy nội_dung giao_dịch không vượt quá 5 triệu hoặc khoản chi cho đoàn công_tác , chi hỗ_trợ thôn_bản ở các xã và các khoản chi khác cho các đơn_vị cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ không có tài_khoản tại ngân_hàng không bắt_buộc phải chuyển_khoản . Rút_tiền mặt tại kho_bạc nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 211,087 | |
Rút_tiền mặt tại kho_bạc nhà_nước ở mức bao_nhiêu thì cơ_quan đơn_vị phải thực_hiện đăng_ký rút_tiền mặt với kho_bạc ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Thông_tư 13/2017/TT-BTC quy_định về mức rút_tiền mặt tại kho_bạc nhà_nước như sau : ... Đăng_ký rút_tiền mặt 1. Các đơn_vị sử_dụng NSNN có nhu_cầu rút_tiền mặt trong một ngày ( một hoặc nhiều lần thanh_toán ) vượt mức quy_định dưới đây phải đăng_ký với KBNN nơi mở tài_khoản trước ít_nhất một ngày làm_việc về số_lượng và thời_điểm rút_tiền để KBNN có kế_hoạch chuẩn_bị và cung_ứng tiền_mặt đầy_đủ, kịp_thời cho đơn_vị sử_dụng NSNN. Cụ_thể mức rút_tiền mặt phải đăng_ký với KBNN : a ) Từ 200 triệu đồng trở lên đối_với các đơn_vị sử_dụng NSNN thực_hiện giao_dịch với KBNN cấp tỉnh. b ) Từ 100 triệu đồng trở lên đối_với các đơn_vị sử_dụng NSNN thực_hiện giao_dịch với KBNN cấp huyện.... Theo đó, các đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước có nhu_cầu rút_tiền mặt trong một ngày ( một hoặc nhiều lần thanh_toán ) vượt mức quy_định dưới đây phải đăng_ký với kho_bạc nhà_nước nơi mở tài_khoản trước ít_nhất một ngày làm_việc về số_lượng và thời_điểm rút_tiền để kho_bạc nhà_nước có kế_hoạch chuẩn_bị và cung_ứng tiền_mặt đầy_đủ, kịp_thời cho đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước. Các cơ_quan đơn_vị khi rút_tiền mặt vượt mức sau thì phải đăng_ký với kho_bạc nhà_nước như sau : - Từ 200 triệu đồng trở lên đối_với | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Thông_tư 13/2017/TT-BTC quy_định về mức rút_tiền mặt tại kho_bạc nhà_nước như sau : Đăng_ký rút_tiền mặt 1 . Các đơn_vị sử_dụng NSNN có nhu_cầu rút_tiền mặt trong một ngày ( một hoặc nhiều lần thanh_toán ) vượt mức quy_định dưới đây phải đăng_ký với KBNN nơi mở tài_khoản trước ít_nhất một ngày làm_việc về số_lượng và thời_điểm rút_tiền để KBNN có kế_hoạch chuẩn_bị và cung_ứng tiền_mặt đầy_đủ , kịp_thời cho đơn_vị sử_dụng NSNN . Cụ_thể mức rút_tiền mặt phải đăng_ký với KBNN : a ) Từ 200 triệu đồng trở lên đối_với các đơn_vị sử_dụng NSNN thực_hiện giao_dịch với KBNN cấp tỉnh . b ) Từ 100 triệu đồng trở lên đối_với các đơn_vị sử_dụng NSNN thực_hiện giao_dịch với KBNN cấp huyện . ... Theo đó , các đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước có nhu_cầu rút_tiền mặt trong một ngày ( một hoặc nhiều lần thanh_toán ) vượt mức quy_định dưới đây phải đăng_ký với kho_bạc nhà_nước nơi mở tài_khoản trước ít_nhất một ngày làm_việc về số_lượng và thời_điểm rút_tiền để kho_bạc nhà_nước có kế_hoạch chuẩn_bị và cung_ứng tiền_mặt đầy_đủ , kịp_thời cho đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước . Các cơ_quan đơn_vị khi rút_tiền mặt vượt mức sau thì phải đăng_ký với kho_bạc nhà_nước như sau : - Từ 200 triệu đồng trở lên đối_với các đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước thực_hiện giao_dịch với kho_bạc nhà_nước cấp tỉnh . - Từ 100 triệu đồng trở lên đối_với các đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước thực_hiện giao_dịch với kho_bạc nhà_nước cấp huyện . | 211,088 | |
Rút_tiền mặt tại kho_bạc nhà_nước ở mức bao_nhiêu thì cơ_quan đơn_vị phải thực_hiện đăng_ký rút_tiền mặt với kho_bạc ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Thông_tư 13/2017/TT-BTC quy_định về mức rút_tiền mặt tại kho_bạc nhà_nước như sau : ... cho đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước. Các cơ_quan đơn_vị khi rút_tiền mặt vượt mức sau thì phải đăng_ký với kho_bạc nhà_nước như sau : - Từ 200 triệu đồng trở lên đối_với các đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước thực_hiện giao_dịch với kho_bạc nhà_nước cấp tỉnh. - Từ 100 triệu đồng trở lên đối_với các đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước thực_hiện giao_dịch với kho_bạc nhà_nước cấp huyện. Đăng_ký rút_tiền mặt 1. Các đơn_vị sử_dụng NSNN có nhu_cầu rút_tiền mặt trong một ngày ( một hoặc nhiều lần thanh_toán ) vượt mức quy_định dưới đây phải đăng_ký với KBNN nơi mở tài_khoản trước ít_nhất một ngày làm_việc về số_lượng và thời_điểm rút_tiền để KBNN có kế_hoạch chuẩn_bị và cung_ứng tiền_mặt đầy_đủ, kịp_thời cho đơn_vị sử_dụng NSNN. Cụ_thể mức rút_tiền mặt phải đăng_ký với KBNN : a ) Từ 200 triệu đồng trở lên đối_với các đơn_vị sử_dụng NSNN thực_hiện giao_dịch với KBNN cấp tỉnh. b ) Từ 100 triệu đồng trở lên đối_với các đơn_vị sử_dụng NSNN thực_hiện giao_dịch với KBNN cấp huyện.... Theo đó, các đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước có nhu_cầu rút_tiền mặt trong một ngày ( một hoặc nhiều lần thanh_toán ) vượt | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Thông_tư 13/2017/TT-BTC quy_định về mức rút_tiền mặt tại kho_bạc nhà_nước như sau : Đăng_ký rút_tiền mặt 1 . Các đơn_vị sử_dụng NSNN có nhu_cầu rút_tiền mặt trong một ngày ( một hoặc nhiều lần thanh_toán ) vượt mức quy_định dưới đây phải đăng_ký với KBNN nơi mở tài_khoản trước ít_nhất một ngày làm_việc về số_lượng và thời_điểm rút_tiền để KBNN có kế_hoạch chuẩn_bị và cung_ứng tiền_mặt đầy_đủ , kịp_thời cho đơn_vị sử_dụng NSNN . Cụ_thể mức rút_tiền mặt phải đăng_ký với KBNN : a ) Từ 200 triệu đồng trở lên đối_với các đơn_vị sử_dụng NSNN thực_hiện giao_dịch với KBNN cấp tỉnh . b ) Từ 100 triệu đồng trở lên đối_với các đơn_vị sử_dụng NSNN thực_hiện giao_dịch với KBNN cấp huyện . ... Theo đó , các đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước có nhu_cầu rút_tiền mặt trong một ngày ( một hoặc nhiều lần thanh_toán ) vượt mức quy_định dưới đây phải đăng_ký với kho_bạc nhà_nước nơi mở tài_khoản trước ít_nhất một ngày làm_việc về số_lượng và thời_điểm rút_tiền để kho_bạc nhà_nước có kế_hoạch chuẩn_bị và cung_ứng tiền_mặt đầy_đủ , kịp_thời cho đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước . Các cơ_quan đơn_vị khi rút_tiền mặt vượt mức sau thì phải đăng_ký với kho_bạc nhà_nước như sau : - Từ 200 triệu đồng trở lên đối_với các đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước thực_hiện giao_dịch với kho_bạc nhà_nước cấp tỉnh . - Từ 100 triệu đồng trở lên đối_với các đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước thực_hiện giao_dịch với kho_bạc nhà_nước cấp huyện . | 211,089 | |
Rút_tiền mặt tại kho_bạc nhà_nước ở mức bao_nhiêu thì cơ_quan đơn_vị phải thực_hiện đăng_ký rút_tiền mặt với kho_bạc ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Thông_tư 13/2017/TT-BTC quy_định về mức rút_tiền mặt tại kho_bạc nhà_nước như sau : ... NSNN thực_hiện giao_dịch với KBNN cấp huyện.... Theo đó, các đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước có nhu_cầu rút_tiền mặt trong một ngày ( một hoặc nhiều lần thanh_toán ) vượt mức quy_định dưới đây phải đăng_ký với kho_bạc nhà_nước nơi mở tài_khoản trước ít_nhất một ngày làm_việc về số_lượng và thời_điểm rút_tiền để kho_bạc nhà_nước có kế_hoạch chuẩn_bị và cung_ứng tiền_mặt đầy_đủ, kịp_thời cho đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước. Các cơ_quan đơn_vị khi rút_tiền mặt vượt mức sau thì phải đăng_ký với kho_bạc nhà_nước như sau : - Từ 200 triệu đồng trở lên đối_với các đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước thực_hiện giao_dịch với kho_bạc nhà_nước cấp tỉnh. - Từ 100 triệu đồng trở lên đối_với các đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước thực_hiện giao_dịch với kho_bạc nhà_nước cấp huyện. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Thông_tư 13/2017/TT-BTC quy_định về mức rút_tiền mặt tại kho_bạc nhà_nước như sau : Đăng_ký rút_tiền mặt 1 . Các đơn_vị sử_dụng NSNN có nhu_cầu rút_tiền mặt trong một ngày ( một hoặc nhiều lần thanh_toán ) vượt mức quy_định dưới đây phải đăng_ký với KBNN nơi mở tài_khoản trước ít_nhất một ngày làm_việc về số_lượng và thời_điểm rút_tiền để KBNN có kế_hoạch chuẩn_bị và cung_ứng tiền_mặt đầy_đủ , kịp_thời cho đơn_vị sử_dụng NSNN . Cụ_thể mức rút_tiền mặt phải đăng_ký với KBNN : a ) Từ 200 triệu đồng trở lên đối_với các đơn_vị sử_dụng NSNN thực_hiện giao_dịch với KBNN cấp tỉnh . b ) Từ 100 triệu đồng trở lên đối_với các đơn_vị sử_dụng NSNN thực_hiện giao_dịch với KBNN cấp huyện . ... Theo đó , các đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước có nhu_cầu rút_tiền mặt trong một ngày ( một hoặc nhiều lần thanh_toán ) vượt mức quy_định dưới đây phải đăng_ký với kho_bạc nhà_nước nơi mở tài_khoản trước ít_nhất một ngày làm_việc về số_lượng và thời_điểm rút_tiền để kho_bạc nhà_nước có kế_hoạch chuẩn_bị và cung_ứng tiền_mặt đầy_đủ , kịp_thời cho đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước . Các cơ_quan đơn_vị khi rút_tiền mặt vượt mức sau thì phải đăng_ký với kho_bạc nhà_nước như sau : - Từ 200 triệu đồng trở lên đối_với các đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước thực_hiện giao_dịch với kho_bạc nhà_nước cấp tỉnh . - Từ 100 triệu đồng trở lên đối_với các đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước thực_hiện giao_dịch với kho_bạc nhà_nước cấp huyện . | 211,090 | |
Có_thể đăng_ký rút_tiền mặt tại kho_bạc nhà_nước bằng những phương_thức nào theo quy_định pháp_luật ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 13/2017/TT-BTC ( sửa_đổi bởi điểm a khoản 3 Điều 1 Thông_tư 136/2018/TT-BTC) quy_định về phương_thức đăng_ký rút_tiền m: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 13/2017/TT-BTC ( sửa_đổi bởi điểm a khoản 3 Điều 1 Thông_tư 136/2018/TT-BTC) quy_định về phương_thức đăng_ký rút_tiền mặt tại kho_bạc nhà_nước như sau : Đăng_ký rút_tiền mặt... 2. Các đơn_vị sử_dụng NSNN đăng_ký nhu_cầu rút_tiền mặt cho từng ngày thanh_toán hoặc đăng_ký cho nhiều ngày thanh_toán khác nhau, song phải nêu rõ số_lượng và thời_điểm rút_tiền mặt tại từng ngày thanh_toán. Việc đăng_ký rút_tiền mặt với KBNN được thực_hiện theo một trong các hình_thức sau : a ) Đăng_ký qua điện_thoại với cán_bộ có thẩm_quyền của KBNN nơi giao_dịch ( Trưởng phòng Kế_toán hoặc người được uỷ_quyền đối_với KBNN cấp tỉnh ; Kế_toán_trưởng hoặc người được uỷ_quyền đối_với KBNN cấp huyện ). b ) Đăng_ký qua Trang thông_tin dịch_vụ công_điện tử của KBNN ( trường_hợp KBNN đã triển_khai tiện_ích đăng_ký rút_tiền mặt qua dịch_vụ công ). c ) Đăng_ký bằng văn_bản với KBNN ( theo Mẫu 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ).... Từ quy_định trên thì các đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước đăng_ký nhu_cầu rút_tiền mặt cho từng ngày thanh_toán hoặc đăng_ký cho nhiều ngày thanh_toán khác nhau, | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 13/2017/TT-BTC ( sửa_đổi bởi điểm a khoản 3 Điều 1 Thông_tư 136/2018/TT-BTC) quy_định về phương_thức đăng_ký rút_tiền mặt tại kho_bạc nhà_nước như sau : Đăng_ký rút_tiền mặt ... 2 . Các đơn_vị sử_dụng NSNN đăng_ký nhu_cầu rút_tiền mặt cho từng ngày thanh_toán hoặc đăng_ký cho nhiều ngày thanh_toán khác nhau , song phải nêu rõ số_lượng và thời_điểm rút_tiền mặt tại từng ngày thanh_toán . Việc đăng_ký rút_tiền mặt với KBNN được thực_hiện theo một trong các hình_thức sau : a ) Đăng_ký qua điện_thoại với cán_bộ có thẩm_quyền của KBNN nơi giao_dịch ( Trưởng phòng Kế_toán hoặc người được uỷ_quyền đối_với KBNN cấp tỉnh ; Kế_toán_trưởng hoặc người được uỷ_quyền đối_với KBNN cấp huyện ) . b ) Đăng_ký qua Trang thông_tin dịch_vụ công_điện tử của KBNN ( trường_hợp KBNN đã triển_khai tiện_ích đăng_ký rút_tiền mặt qua dịch_vụ công ) . c ) Đăng_ký bằng văn_bản với KBNN ( theo Mẫu 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . ... Từ quy_định trên thì các đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước đăng_ký nhu_cầu rút_tiền mặt cho từng ngày thanh_toán hoặc đăng_ký cho nhiều ngày thanh_toán khác nhau , song phải nêu rõ số_lượng và thời_điểm rút_tiền mặt tại từng ngày thanh_toán . Việc đăng_ký rút_tiền mặt với kho_bạc nhà_nước được thực_hiện theo một trong các hình_thức sau : - Đăng_ký qua điện_thoại với cán_bộ có thẩm_quyền của kho_bạc nhà_nước nơi giao_dịch ( Trưởng phòng Kế_toán hoặc người được uỷ_quyền đối_với kho_bạc nhà_nước cấp tỉnh ; Kế_toán_trưởng hoặc người được uỷ_quyền đối_với kho_bạc nhà_nước cấp huyện ) . - Đăng_ký qua Trang thông_tin dịch_vụ công_điện tử của kho_bạc nhà_nước ( trường_hợp kho_bạc nhà_nước đã triển_khai tiện_ích đăng_ký rút_tiền mặt qua dịch_vụ công ) . - Đăng_ký bằng văn_bản với kho_bạc nhà_nước | 211,091 | |
Có_thể đăng_ký rút_tiền mặt tại kho_bạc nhà_nước bằng những phương_thức nào theo quy_định pháp_luật ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 13/2017/TT-BTC ( sửa_đổi bởi điểm a khoản 3 Điều 1 Thông_tư 136/2018/TT-BTC) quy_định về phương_thức đăng_ký rút_tiền m: ... theo Thông_tư này ).... Từ quy_định trên thì các đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước đăng_ký nhu_cầu rút_tiền mặt cho từng ngày thanh_toán hoặc đăng_ký cho nhiều ngày thanh_toán khác nhau, song phải nêu rõ số_lượng và thời_điểm rút_tiền mặt tại từng ngày thanh_toán. Việc đăng_ký rút_tiền mặt với kho_bạc nhà_nước được thực_hiện theo một trong các hình_thức sau : - Đăng_ký qua điện_thoại với cán_bộ có thẩm_quyền của kho_bạc nhà_nước nơi giao_dịch ( Trưởng phòng Kế_toán hoặc người được uỷ_quyền đối_với kho_bạc nhà_nước cấp tỉnh ; Kế_toán_trưởng hoặc người được uỷ_quyền đối_với kho_bạc nhà_nước cấp huyện ). - Đăng_ký qua Trang thông_tin dịch_vụ công_điện tử của kho_bạc nhà_nước ( trường_hợp kho_bạc nhà_nước đã triển_khai tiện_ích đăng_ký rút_tiền mặt qua dịch_vụ công ). - Đăng_ký bằng văn_bản với kho_bạc nhà_nước | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 13/2017/TT-BTC ( sửa_đổi bởi điểm a khoản 3 Điều 1 Thông_tư 136/2018/TT-BTC) quy_định về phương_thức đăng_ký rút_tiền mặt tại kho_bạc nhà_nước như sau : Đăng_ký rút_tiền mặt ... 2 . Các đơn_vị sử_dụng NSNN đăng_ký nhu_cầu rút_tiền mặt cho từng ngày thanh_toán hoặc đăng_ký cho nhiều ngày thanh_toán khác nhau , song phải nêu rõ số_lượng và thời_điểm rút_tiền mặt tại từng ngày thanh_toán . Việc đăng_ký rút_tiền mặt với KBNN được thực_hiện theo một trong các hình_thức sau : a ) Đăng_ký qua điện_thoại với cán_bộ có thẩm_quyền của KBNN nơi giao_dịch ( Trưởng phòng Kế_toán hoặc người được uỷ_quyền đối_với KBNN cấp tỉnh ; Kế_toán_trưởng hoặc người được uỷ_quyền đối_với KBNN cấp huyện ) . b ) Đăng_ký qua Trang thông_tin dịch_vụ công_điện tử của KBNN ( trường_hợp KBNN đã triển_khai tiện_ích đăng_ký rút_tiền mặt qua dịch_vụ công ) . c ) Đăng_ký bằng văn_bản với KBNN ( theo Mẫu 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . ... Từ quy_định trên thì các đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước đăng_ký nhu_cầu rút_tiền mặt cho từng ngày thanh_toán hoặc đăng_ký cho nhiều ngày thanh_toán khác nhau , song phải nêu rõ số_lượng và thời_điểm rút_tiền mặt tại từng ngày thanh_toán . Việc đăng_ký rút_tiền mặt với kho_bạc nhà_nước được thực_hiện theo một trong các hình_thức sau : - Đăng_ký qua điện_thoại với cán_bộ có thẩm_quyền của kho_bạc nhà_nước nơi giao_dịch ( Trưởng phòng Kế_toán hoặc người được uỷ_quyền đối_với kho_bạc nhà_nước cấp tỉnh ; Kế_toán_trưởng hoặc người được uỷ_quyền đối_với kho_bạc nhà_nước cấp huyện ) . - Đăng_ký qua Trang thông_tin dịch_vụ công_điện tử của kho_bạc nhà_nước ( trường_hợp kho_bạc nhà_nước đã triển_khai tiện_ích đăng_ký rút_tiền mặt qua dịch_vụ công ) . - Đăng_ký bằng văn_bản với kho_bạc nhà_nước | 211,092 | |
Học_viện Tư_pháp tuyển_dụng bao_nhiêu_viên_chức năm 2023 ? | Căn_cứ tại Kế_hoạch số 462 / KH-HVTP ngày 03 tháng 4 năm 2023 về việc tuyển_dụng_viên_chức năm 2023 , Học_viện Tư_pháp thông_báo tuyển_dụng_viên_chức : ... Căn_cứ tại Kế_hoạch số 462 / KH-HVTP ngày 03 tháng 4 năm 2023 về việc tuyển_dụng_viên_chức năm 2023 , Học_viện Tư_pháp thông_báo tuyển_dụng_viên_chức năm 2023 tại Thông_báo 489 / TB-HVTP năm 2023 . Theo đó , Thông_báo 489 / TB-HVTP năm 2023 nêu rõ : Học_viện Tư_pháp tuyển_dụng 16 viên chức , cụ_thể như sau : - 02 giảng_viên Khoa_Đào tạo Luật_sư - 02 giảng_viên Khoa_Đào tạo chung nguồn Thẩm_phán , Kiểm_sát_viên , Luật_sư - 01 giảng_viên Khoa_Đào tạo Công chứng viên và các chức danh khác - 01 giảng_viên Khoa_Đào tạo Các chức danh thi_hành án dân_sự - 03 giảng_viên tại Học_viện Tư_pháp Cơ_sở Thành_phố Hồ_Chí_Minh - 01 giảng_viên tại làm_việc tại Trung_tâm liên_kết đào_tạo luật_sư thương_mại quốc_tế - 06 vị_trí chuyên_viên , kỹ_sư , kế_toán , viên , thư_viện_viên . Vị_trí_viên_chức Học_viện Tư_pháp cụ_thể xem tại đây : tải Học_viện Tư_pháp thông_báo tuyển_dụng_viên chức năm 2023 ? | None | 1 | Căn_cứ tại Kế_hoạch số 462 / KH-HVTP ngày 03 tháng 4 năm 2023 về việc tuyển_dụng_viên_chức năm 2023 , Học_viện Tư_pháp thông_báo tuyển_dụng_viên_chức năm 2023 tại Thông_báo 489 / TB-HVTP năm 2023 . Theo đó , Thông_báo 489 / TB-HVTP năm 2023 nêu rõ : Học_viện Tư_pháp tuyển_dụng 16 viên chức , cụ_thể như sau : - 02 giảng_viên Khoa_Đào tạo Luật_sư - 02 giảng_viên Khoa_Đào tạo chung nguồn Thẩm_phán , Kiểm_sát_viên , Luật_sư - 01 giảng_viên Khoa_Đào tạo Công chứng viên và các chức danh khác - 01 giảng_viên Khoa_Đào tạo Các chức danh thi_hành án dân_sự - 03 giảng_viên tại Học_viện Tư_pháp Cơ_sở Thành_phố Hồ_Chí_Minh - 01 giảng_viên tại làm_việc tại Trung_tâm liên_kết đào_tạo luật_sư thương_mại quốc_tế - 06 vị_trí chuyên_viên , kỹ_sư , kế_toán , viên , thư_viện_viên . Vị_trí_viên_chức Học_viện Tư_pháp cụ_thể xem tại đây : tải Học_viện Tư_pháp thông_báo tuyển_dụng_viên chức năm 2023 ? | 211,093 | |
Người dự_tuyển_viên_chức Học_viên Tư_pháp phải đáp_ứng những điều_kiện nào ? | Căn_cứ tại Mục 3 Thông_báo 489 / TB-HVTP năm 2023 quy_định về điều_kiện dự_tuyển_viên_chức làm_việc tại Học_viện Tư_pháp như sau : ... ( 1 ) Điều_kiện tiêu chuẩn chung : Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc, nam_nữ, thành_phần xã_hội, tín_ngưỡng, tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển_viên chức : - Có quốc_tịch Việt_Nam và cư_trú tại Việt_Nam ; - Từ đủ 18 tuổi trở lên ; - Có đơn đăng_ký dự_tuyển ; - Có_lý lịch rõ_ràng ; - Có phẩm_chất chính_trị, đạo đức tốt ; - Có văn_bằng, chứng chỉ đào_tạo, chứng chỉ hành_nghề phù_hợp với vị_trí việc_làm ; - Đủ sức khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định ; - Đáp ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; - Không thuộc một trong các trường_hợp sau : + Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; + Đang bị truy cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành bản_án, quyết_định về hình_sự của Toà_án ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, đưa vào trường_giáo_dưỡng. ( 2 ) Điều_kiện, tiêu chuẩn theo yêu | None | 1 | Căn_cứ tại Mục 3 Thông_báo 489 / TB-HVTP năm 2023 quy_định về điều_kiện dự_tuyển_viên_chức làm_việc tại Học_viện Tư_pháp như sau : ( 1 ) Điều_kiện tiêu chuẩn chung : Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển_viên chức : - Có quốc_tịch Việt_Nam và cư_trú tại Việt_Nam ; - Từ đủ 18 tuổi trở lên ; - Có đơn đăng_ký dự_tuyển ; - Có_lý lịch rõ_ràng ; - Có phẩm_chất chính_trị , đạo đức tốt ; - Có văn_bằng , chứng chỉ đào_tạo , chứng chỉ hành_nghề phù_hợp với vị_trí việc_làm ; - Đủ sức khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định ; - Đáp ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; - Không thuộc một trong các trường_hợp sau : + Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; + Đang bị truy cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng . ( 2 ) Điều_kiện , tiêu chuẩn theo yêu cầu của từng vị trí tuyển_dụng Ngoài điều_kiện , tiêu_chuẩn chung , đối_với từng vị_trí tuyển_dụng đòi_hỏi phải đáp ứng các điều_kiện , cụ_thể sau : - Đối_với thí sinh đăng_ký dự_tuyển vị trí giảng_viên : + Có bằng thạc_sỹ trở lên các chuyên_ngành về luật và có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành về luật . + Riêng đối_với vị_trí giảng_viên Trung_tâm liên_kết đào_tạo luật_sư thương_mại quốc_tế , yêu_cầu thí_sinh có bằng thạc_sỹ luật trở lên và bằng tốt_nghiệp đại_học một trong các chuyên_ngành luật kinh_tế , luật kinh_doanh , luật thương_mại quốc_tế , luật_quốc_tế , ngành luật chất_lượng cao , ngành luật kinh_tế chất_lượng cao hoặc chương_trình liên_kết đào_tạo với Đại_học Arizona . - Đối_với thí sinh đăng_ký dự_tuyển vị trí chuyên_viên + Vị_trí chuyên_viên khảo_thí , kiểm_định chất_lượng ; chuyên_viên tuyển_sinh , đào_tạo và công_tác học_viên : Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc một trong các ngành về luật , sư_phạm , quản_lý giáo_dục . + Vị_trí chuyên_viên bồi_dưỡng cán_bộ : Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành về luật , quản_lý giáo_dục , hành_chính , sư_phạm , kinh_tế . - Đối_với thí sinh đăng_ký dự_tuyển vị trí kỹ_sư công_nghệ_thông_tin : + Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên một trong các ngành về công_nghệ_thông_tin , an_toàn thông_tin . - Đối_với thí sinh đăng_ký dự_tuyển vị trí kế_toán_viên + Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , không thuộc trường_hợp những người không được làm kế_toán theo quy_định của Luật Kế_toán . - Đối_với thí sinh đăng_ký dự_tuyển vị trí thư_viện_viên : + Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành về thư_viện . Hoặc có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành khác và phải có chứng chỉ bồi_dưỡng_kiến thức , kỹ_năng nghề_nghiệp chuyên_ngành thông_tin - thư_viện do cơ_quan , tổ chức có thẩm_quyền cấp . ( 3 ) Điều_kiện về ngoại_ngữ : - Đối_với vị trí giảng_viên Trung_tâm liên_kết đào_tạo luật_sư thương_mại quốc_tế : + Có kỹ_năng sử_dụng tiếng Anh tương_đương bậc 4 ( B 2 ) trở lên theo khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TTBGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam . - Đối_với các vị trí giảng_viên còn lại , chuyên_viên , kế_toán_viên , thư_viện_viên , kỹ_sư tin_học : + Có kỹ_năng sử_dụng tiếng Anh tương_đương bậc 2 trở lên theo khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam . ( 4 ) Điều_kiện về tin_học : - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin . | 211,094 | |
Người dự_tuyển_viên_chức Học_viên Tư_pháp phải đáp_ứng những điều_kiện nào ? | Căn_cứ tại Mục 3 Thông_báo 489 / TB-HVTP năm 2023 quy_định về điều_kiện dự_tuyển_viên_chức làm_việc tại Học_viện Tư_pháp như sau : ... áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, đưa vào trường_giáo_dưỡng. ( 2 ) Điều_kiện, tiêu chuẩn theo yêu cầu của từng vị trí tuyển_dụng Ngoài điều_kiện, tiêu_chuẩn chung, đối_với từng vị_trí tuyển_dụng đòi_hỏi phải đáp ứng các điều_kiện, cụ_thể sau : - Đối_với thí sinh đăng_ký dự_tuyển vị trí giảng_viên : + Có bằng thạc_sỹ trở lên các chuyên_ngành về luật và có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành về luật. + Riêng đối_với vị_trí giảng_viên Trung_tâm liên_kết đào_tạo luật_sư thương_mại quốc_tế, yêu_cầu thí_sinh có bằng thạc_sỹ luật trở lên và bằng tốt_nghiệp đại_học một trong các chuyên_ngành luật kinh_tế, luật kinh_doanh, luật thương_mại quốc_tế, luật_quốc_tế, ngành luật chất_lượng cao, ngành luật kinh_tế chất_lượng cao hoặc chương_trình liên_kết đào_tạo với Đại_học Arizona. - Đối_với thí sinh đăng_ký dự_tuyển vị trí chuyên_viên + Vị_trí chuyên_viên khảo_thí, kiểm_định chất_lượng ; chuyên_viên tuyển_sinh, đào_tạo và công_tác học_viên : Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc một trong các ngành về luật, sư_phạm, quản_lý giáo_dục | None | 1 | Căn_cứ tại Mục 3 Thông_báo 489 / TB-HVTP năm 2023 quy_định về điều_kiện dự_tuyển_viên_chức làm_việc tại Học_viện Tư_pháp như sau : ( 1 ) Điều_kiện tiêu chuẩn chung : Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển_viên chức : - Có quốc_tịch Việt_Nam và cư_trú tại Việt_Nam ; - Từ đủ 18 tuổi trở lên ; - Có đơn đăng_ký dự_tuyển ; - Có_lý lịch rõ_ràng ; - Có phẩm_chất chính_trị , đạo đức tốt ; - Có văn_bằng , chứng chỉ đào_tạo , chứng chỉ hành_nghề phù_hợp với vị_trí việc_làm ; - Đủ sức khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định ; - Đáp ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; - Không thuộc một trong các trường_hợp sau : + Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; + Đang bị truy cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng . ( 2 ) Điều_kiện , tiêu chuẩn theo yêu cầu của từng vị trí tuyển_dụng Ngoài điều_kiện , tiêu_chuẩn chung , đối_với từng vị_trí tuyển_dụng đòi_hỏi phải đáp ứng các điều_kiện , cụ_thể sau : - Đối_với thí sinh đăng_ký dự_tuyển vị trí giảng_viên : + Có bằng thạc_sỹ trở lên các chuyên_ngành về luật và có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành về luật . + Riêng đối_với vị_trí giảng_viên Trung_tâm liên_kết đào_tạo luật_sư thương_mại quốc_tế , yêu_cầu thí_sinh có bằng thạc_sỹ luật trở lên và bằng tốt_nghiệp đại_học một trong các chuyên_ngành luật kinh_tế , luật kinh_doanh , luật thương_mại quốc_tế , luật_quốc_tế , ngành luật chất_lượng cao , ngành luật kinh_tế chất_lượng cao hoặc chương_trình liên_kết đào_tạo với Đại_học Arizona . - Đối_với thí sinh đăng_ký dự_tuyển vị trí chuyên_viên + Vị_trí chuyên_viên khảo_thí , kiểm_định chất_lượng ; chuyên_viên tuyển_sinh , đào_tạo và công_tác học_viên : Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc một trong các ngành về luật , sư_phạm , quản_lý giáo_dục . + Vị_trí chuyên_viên bồi_dưỡng cán_bộ : Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành về luật , quản_lý giáo_dục , hành_chính , sư_phạm , kinh_tế . - Đối_với thí sinh đăng_ký dự_tuyển vị trí kỹ_sư công_nghệ_thông_tin : + Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên một trong các ngành về công_nghệ_thông_tin , an_toàn thông_tin . - Đối_với thí sinh đăng_ký dự_tuyển vị trí kế_toán_viên + Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , không thuộc trường_hợp những người không được làm kế_toán theo quy_định của Luật Kế_toán . - Đối_với thí sinh đăng_ký dự_tuyển vị trí thư_viện_viên : + Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành về thư_viện . Hoặc có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành khác và phải có chứng chỉ bồi_dưỡng_kiến thức , kỹ_năng nghề_nghiệp chuyên_ngành thông_tin - thư_viện do cơ_quan , tổ chức có thẩm_quyền cấp . ( 3 ) Điều_kiện về ngoại_ngữ : - Đối_với vị trí giảng_viên Trung_tâm liên_kết đào_tạo luật_sư thương_mại quốc_tế : + Có kỹ_năng sử_dụng tiếng Anh tương_đương bậc 4 ( B 2 ) trở lên theo khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TTBGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam . - Đối_với các vị trí giảng_viên còn lại , chuyên_viên , kế_toán_viên , thư_viện_viên , kỹ_sư tin_học : + Có kỹ_năng sử_dụng tiếng Anh tương_đương bậc 2 trở lên theo khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam . ( 4 ) Điều_kiện về tin_học : - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin . | 211,095 | |
Người dự_tuyển_viên_chức Học_viên Tư_pháp phải đáp_ứng những điều_kiện nào ? | Căn_cứ tại Mục 3 Thông_báo 489 / TB-HVTP năm 2023 quy_định về điều_kiện dự_tuyển_viên_chức làm_việc tại Học_viện Tư_pháp như sau : ... chuyên_viên khảo_thí, kiểm_định chất_lượng ; chuyên_viên tuyển_sinh, đào_tạo và công_tác học_viên : Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc một trong các ngành về luật, sư_phạm, quản_lý giáo_dục. + Vị_trí chuyên_viên bồi_dưỡng cán_bộ : Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành về luật, quản_lý giáo_dục, hành_chính, sư_phạm, kinh_tế. - Đối_với thí sinh đăng_ký dự_tuyển vị trí kỹ_sư công_nghệ_thông_tin : + Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên một trong các ngành về công_nghệ_thông_tin, an_toàn thông_tin. - Đối_với thí sinh đăng_ký dự_tuyển vị trí kế_toán_viên + Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành tài_chính, kế_toán, không thuộc trường_hợp những người không được làm kế_toán theo quy_định của Luật Kế_toán. - Đối_với thí sinh đăng_ký dự_tuyển vị trí thư_viện_viên : + Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành về thư_viện. Hoặc có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành khác và phải có chứng chỉ bồi_dưỡng_kiến thức, kỹ_năng nghề_nghiệp chuyên_ngành thông_tin - thư_viện do cơ_quan, tổ chức có thẩm_quyền cấp. | None | 1 | Căn_cứ tại Mục 3 Thông_báo 489 / TB-HVTP năm 2023 quy_định về điều_kiện dự_tuyển_viên_chức làm_việc tại Học_viện Tư_pháp như sau : ( 1 ) Điều_kiện tiêu chuẩn chung : Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển_viên chức : - Có quốc_tịch Việt_Nam và cư_trú tại Việt_Nam ; - Từ đủ 18 tuổi trở lên ; - Có đơn đăng_ký dự_tuyển ; - Có_lý lịch rõ_ràng ; - Có phẩm_chất chính_trị , đạo đức tốt ; - Có văn_bằng , chứng chỉ đào_tạo , chứng chỉ hành_nghề phù_hợp với vị_trí việc_làm ; - Đủ sức khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định ; - Đáp ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; - Không thuộc một trong các trường_hợp sau : + Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; + Đang bị truy cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng . ( 2 ) Điều_kiện , tiêu chuẩn theo yêu cầu của từng vị trí tuyển_dụng Ngoài điều_kiện , tiêu_chuẩn chung , đối_với từng vị_trí tuyển_dụng đòi_hỏi phải đáp ứng các điều_kiện , cụ_thể sau : - Đối_với thí sinh đăng_ký dự_tuyển vị trí giảng_viên : + Có bằng thạc_sỹ trở lên các chuyên_ngành về luật và có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành về luật . + Riêng đối_với vị_trí giảng_viên Trung_tâm liên_kết đào_tạo luật_sư thương_mại quốc_tế , yêu_cầu thí_sinh có bằng thạc_sỹ luật trở lên và bằng tốt_nghiệp đại_học một trong các chuyên_ngành luật kinh_tế , luật kinh_doanh , luật thương_mại quốc_tế , luật_quốc_tế , ngành luật chất_lượng cao , ngành luật kinh_tế chất_lượng cao hoặc chương_trình liên_kết đào_tạo với Đại_học Arizona . - Đối_với thí sinh đăng_ký dự_tuyển vị trí chuyên_viên + Vị_trí chuyên_viên khảo_thí , kiểm_định chất_lượng ; chuyên_viên tuyển_sinh , đào_tạo và công_tác học_viên : Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc một trong các ngành về luật , sư_phạm , quản_lý giáo_dục . + Vị_trí chuyên_viên bồi_dưỡng cán_bộ : Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành về luật , quản_lý giáo_dục , hành_chính , sư_phạm , kinh_tế . - Đối_với thí sinh đăng_ký dự_tuyển vị trí kỹ_sư công_nghệ_thông_tin : + Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên một trong các ngành về công_nghệ_thông_tin , an_toàn thông_tin . - Đối_với thí sinh đăng_ký dự_tuyển vị trí kế_toán_viên + Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , không thuộc trường_hợp những người không được làm kế_toán theo quy_định của Luật Kế_toán . - Đối_với thí sinh đăng_ký dự_tuyển vị trí thư_viện_viên : + Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành về thư_viện . Hoặc có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành khác và phải có chứng chỉ bồi_dưỡng_kiến thức , kỹ_năng nghề_nghiệp chuyên_ngành thông_tin - thư_viện do cơ_quan , tổ chức có thẩm_quyền cấp . ( 3 ) Điều_kiện về ngoại_ngữ : - Đối_với vị trí giảng_viên Trung_tâm liên_kết đào_tạo luật_sư thương_mại quốc_tế : + Có kỹ_năng sử_dụng tiếng Anh tương_đương bậc 4 ( B 2 ) trở lên theo khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TTBGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam . - Đối_với các vị trí giảng_viên còn lại , chuyên_viên , kế_toán_viên , thư_viện_viên , kỹ_sư tin_học : + Có kỹ_năng sử_dụng tiếng Anh tương_đương bậc 2 trở lên theo khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam . ( 4 ) Điều_kiện về tin_học : - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin . | 211,096 | |
Người dự_tuyển_viên_chức Học_viên Tư_pháp phải đáp_ứng những điều_kiện nào ? | Căn_cứ tại Mục 3 Thông_báo 489 / TB-HVTP năm 2023 quy_định về điều_kiện dự_tuyển_viên_chức làm_việc tại Học_viện Tư_pháp như sau : ... và phải có chứng chỉ bồi_dưỡng_kiến thức, kỹ_năng nghề_nghiệp chuyên_ngành thông_tin - thư_viện do cơ_quan, tổ chức có thẩm_quyền cấp. ( 3 ) Điều_kiện về ngoại_ngữ : - Đối_với vị trí giảng_viên Trung_tâm liên_kết đào_tạo luật_sư thương_mại quốc_tế : + Có kỹ_năng sử_dụng tiếng Anh tương_đương bậc 4 ( B 2 ) trở lên theo khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TTBGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam. - Đối_với các vị trí giảng_viên còn lại, chuyên_viên, kế_toán_viên, thư_viện_viên, kỹ_sư tin_học : + Có kỹ_năng sử_dụng tiếng Anh tương_đương bậc 2 trở lên theo khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam. ( 4 ) Điều_kiện về tin_học : - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng | None | 1 | Căn_cứ tại Mục 3 Thông_báo 489 / TB-HVTP năm 2023 quy_định về điều_kiện dự_tuyển_viên_chức làm_việc tại Học_viện Tư_pháp như sau : ( 1 ) Điều_kiện tiêu chuẩn chung : Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển_viên chức : - Có quốc_tịch Việt_Nam và cư_trú tại Việt_Nam ; - Từ đủ 18 tuổi trở lên ; - Có đơn đăng_ký dự_tuyển ; - Có_lý lịch rõ_ràng ; - Có phẩm_chất chính_trị , đạo đức tốt ; - Có văn_bằng , chứng chỉ đào_tạo , chứng chỉ hành_nghề phù_hợp với vị_trí việc_làm ; - Đủ sức khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định ; - Đáp ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; - Không thuộc một trong các trường_hợp sau : + Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; + Đang bị truy cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng . ( 2 ) Điều_kiện , tiêu chuẩn theo yêu cầu của từng vị trí tuyển_dụng Ngoài điều_kiện , tiêu_chuẩn chung , đối_với từng vị_trí tuyển_dụng đòi_hỏi phải đáp ứng các điều_kiện , cụ_thể sau : - Đối_với thí sinh đăng_ký dự_tuyển vị trí giảng_viên : + Có bằng thạc_sỹ trở lên các chuyên_ngành về luật và có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành về luật . + Riêng đối_với vị_trí giảng_viên Trung_tâm liên_kết đào_tạo luật_sư thương_mại quốc_tế , yêu_cầu thí_sinh có bằng thạc_sỹ luật trở lên và bằng tốt_nghiệp đại_học một trong các chuyên_ngành luật kinh_tế , luật kinh_doanh , luật thương_mại quốc_tế , luật_quốc_tế , ngành luật chất_lượng cao , ngành luật kinh_tế chất_lượng cao hoặc chương_trình liên_kết đào_tạo với Đại_học Arizona . - Đối_với thí sinh đăng_ký dự_tuyển vị trí chuyên_viên + Vị_trí chuyên_viên khảo_thí , kiểm_định chất_lượng ; chuyên_viên tuyển_sinh , đào_tạo và công_tác học_viên : Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc một trong các ngành về luật , sư_phạm , quản_lý giáo_dục . + Vị_trí chuyên_viên bồi_dưỡng cán_bộ : Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành về luật , quản_lý giáo_dục , hành_chính , sư_phạm , kinh_tế . - Đối_với thí sinh đăng_ký dự_tuyển vị trí kỹ_sư công_nghệ_thông_tin : + Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên một trong các ngành về công_nghệ_thông_tin , an_toàn thông_tin . - Đối_với thí sinh đăng_ký dự_tuyển vị trí kế_toán_viên + Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , không thuộc trường_hợp những người không được làm kế_toán theo quy_định của Luật Kế_toán . - Đối_với thí sinh đăng_ký dự_tuyển vị trí thư_viện_viên : + Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành về thư_viện . Hoặc có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành khác và phải có chứng chỉ bồi_dưỡng_kiến thức , kỹ_năng nghề_nghiệp chuyên_ngành thông_tin - thư_viện do cơ_quan , tổ chức có thẩm_quyền cấp . ( 3 ) Điều_kiện về ngoại_ngữ : - Đối_với vị trí giảng_viên Trung_tâm liên_kết đào_tạo luật_sư thương_mại quốc_tế : + Có kỹ_năng sử_dụng tiếng Anh tương_đương bậc 4 ( B 2 ) trở lên theo khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TTBGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam . - Đối_với các vị trí giảng_viên còn lại , chuyên_viên , kế_toán_viên , thư_viện_viên , kỹ_sư tin_học : + Có kỹ_năng sử_dụng tiếng Anh tương_đương bậc 2 trở lên theo khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam . ( 4 ) Điều_kiện về tin_học : - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin . | 211,097 | |
Người dự_tuyển_viên_chức Học_viên Tư_pháp phải đáp_ứng những điều_kiện nào ? | Căn_cứ tại Mục 3 Thông_báo 489 / TB-HVTP năm 2023 quy_định về điều_kiện dự_tuyển_viên_chức làm_việc tại Học_viện Tư_pháp như sau : ... ) Điều_kiện về tin_học : - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin. | None | 1 | Căn_cứ tại Mục 3 Thông_báo 489 / TB-HVTP năm 2023 quy_định về điều_kiện dự_tuyển_viên_chức làm_việc tại Học_viện Tư_pháp như sau : ( 1 ) Điều_kiện tiêu chuẩn chung : Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển_viên chức : - Có quốc_tịch Việt_Nam và cư_trú tại Việt_Nam ; - Từ đủ 18 tuổi trở lên ; - Có đơn đăng_ký dự_tuyển ; - Có_lý lịch rõ_ràng ; - Có phẩm_chất chính_trị , đạo đức tốt ; - Có văn_bằng , chứng chỉ đào_tạo , chứng chỉ hành_nghề phù_hợp với vị_trí việc_làm ; - Đủ sức khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định ; - Đáp ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; - Không thuộc một trong các trường_hợp sau : + Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; + Đang bị truy cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng . ( 2 ) Điều_kiện , tiêu chuẩn theo yêu cầu của từng vị trí tuyển_dụng Ngoài điều_kiện , tiêu_chuẩn chung , đối_với từng vị_trí tuyển_dụng đòi_hỏi phải đáp ứng các điều_kiện , cụ_thể sau : - Đối_với thí sinh đăng_ký dự_tuyển vị trí giảng_viên : + Có bằng thạc_sỹ trở lên các chuyên_ngành về luật và có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành về luật . + Riêng đối_với vị_trí giảng_viên Trung_tâm liên_kết đào_tạo luật_sư thương_mại quốc_tế , yêu_cầu thí_sinh có bằng thạc_sỹ luật trở lên và bằng tốt_nghiệp đại_học một trong các chuyên_ngành luật kinh_tế , luật kinh_doanh , luật thương_mại quốc_tế , luật_quốc_tế , ngành luật chất_lượng cao , ngành luật kinh_tế chất_lượng cao hoặc chương_trình liên_kết đào_tạo với Đại_học Arizona . - Đối_với thí sinh đăng_ký dự_tuyển vị trí chuyên_viên + Vị_trí chuyên_viên khảo_thí , kiểm_định chất_lượng ; chuyên_viên tuyển_sinh , đào_tạo và công_tác học_viên : Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc một trong các ngành về luật , sư_phạm , quản_lý giáo_dục . + Vị_trí chuyên_viên bồi_dưỡng cán_bộ : Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành về luật , quản_lý giáo_dục , hành_chính , sư_phạm , kinh_tế . - Đối_với thí sinh đăng_ký dự_tuyển vị trí kỹ_sư công_nghệ_thông_tin : + Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên một trong các ngành về công_nghệ_thông_tin , an_toàn thông_tin . - Đối_với thí sinh đăng_ký dự_tuyển vị trí kế_toán_viên + Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , không thuộc trường_hợp những người không được làm kế_toán theo quy_định của Luật Kế_toán . - Đối_với thí sinh đăng_ký dự_tuyển vị trí thư_viện_viên : + Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành về thư_viện . Hoặc có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành khác và phải có chứng chỉ bồi_dưỡng_kiến thức , kỹ_năng nghề_nghiệp chuyên_ngành thông_tin - thư_viện do cơ_quan , tổ chức có thẩm_quyền cấp . ( 3 ) Điều_kiện về ngoại_ngữ : - Đối_với vị trí giảng_viên Trung_tâm liên_kết đào_tạo luật_sư thương_mại quốc_tế : + Có kỹ_năng sử_dụng tiếng Anh tương_đương bậc 4 ( B 2 ) trở lên theo khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TTBGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam . - Đối_với các vị trí giảng_viên còn lại , chuyên_viên , kế_toán_viên , thư_viện_viên , kỹ_sư tin_học : + Có kỹ_năng sử_dụng tiếng Anh tương_đương bậc 2 trở lên theo khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam . ( 4 ) Điều_kiện về tin_học : - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin . | 211,098 | |
Hạn nhận hồ_sơ dự_tuyển_viên_chức Học_viên Tư_pháp đến khi nào ? | Thời_gian và địa_điểm nhận hồ_sơ được nêu tại Mục 6 Thông_báo 489 / TB-HVTP năm 2023 như sau ; - Thời_gian nhận hồ_sơ : ... Từ ngày 06/4/2023 đến hết ngày 05/5/2023 . - Địa điểm nhận hồ_sơ : + Hà_Nội : Thí_sinh nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Phòng Tổ chức cán_bộ Học_viện Tư_pháp - Số 9 Trần_Vĩ , phường Mai_Dịch , quận Cầu_Giấy , TP. Hà_Nội . + TP. HCM : Tổ_Hành chính - Quản_trị - Tài_vụ thuộc Cơ_sở tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh của Học_viện Tư_pháp - Số 821 Kha_Vạn_Cân , phường Linh_Tây , thành_phố Thủ Đức , TP. Hồ_Chí_Minh . Xem chi_tiết Thông_báo 489 / TB-HVTP năm 2023 tại đây : tải | None | 1 | Thời_gian và địa_điểm nhận hồ_sơ được nêu tại Mục 6 Thông_báo 489 / TB-HVTP năm 2023 như sau ; - Thời_gian nhận hồ_sơ : Từ ngày 06/4/2023 đến hết ngày 05/5/2023 . - Địa điểm nhận hồ_sơ : + Hà_Nội : Thí_sinh nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Phòng Tổ chức cán_bộ Học_viện Tư_pháp - Số 9 Trần_Vĩ , phường Mai_Dịch , quận Cầu_Giấy , TP. Hà_Nội . + TP. HCM : Tổ_Hành chính - Quản_trị - Tài_vụ thuộc Cơ_sở tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh của Học_viện Tư_pháp - Số 821 Kha_Vạn_Cân , phường Linh_Tây , thành_phố Thủ Đức , TP. Hồ_Chí_Minh . Xem chi_tiết Thông_báo 489 / TB-HVTP năm 2023 tại đây : tải | 211,099 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.