Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Những tổ_chức hành_nghề luật_sư nào được thực_hiện các hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 55 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định về tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : ... Tổ_chức tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan 1. Tổ_chức tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan quy_định tại khoản 1 Điều 57 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật về doanh_nghiệp ; b ) Hợp_tác_xã và liên_hiệp hợp_tác_xã được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật về hợp_tác_xã ; c ) Đơn_vị sự_nghiệp ; d ) Các tổ_chức hành_nghề luật_sư được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật về luật_sư, trừ chi_nhánh của tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài, công_ty luật trách_nhiệm hữu_hạn một trăm phần_trăm vốn nước_ngoài, công_ty luật trách_nhiệm hữu_hạn dưới hình_thức liên_doanh giữa tổ_chức hành_nghề luật_sư Việt_Nam và tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài. 2. Tổ_chức tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan được thành_lập theo quy_định tại khoản 1 Điều 57 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ khi người đứng đầu tổ_chức và cá_nhân hoạt_động tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây :... Như_vậy, theo quy_định thì các tổ_chức hành_nghề luật_sư được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật về luật_sư thì được thực_hiện các hoạt_động tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan. Lưu_ý : Các tổ_chức hành_nghề luật_sư sau đây không được thực_hiện các hoạt_động
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 55 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định về tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan 1 . Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan quy_định tại khoản 1 Điều 57 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật về doanh_nghiệp ; b ) Hợp_tác_xã và liên_hiệp hợp_tác_xã được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật về hợp_tác_xã ; c ) Đơn_vị sự_nghiệp ; d ) Các tổ_chức hành_nghề luật_sư được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật về luật_sư , trừ chi_nhánh của tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài , công_ty luật trách_nhiệm hữu_hạn một trăm phần_trăm vốn nước_ngoài , công_ty luật trách_nhiệm hữu_hạn dưới hình_thức liên_doanh giữa tổ_chức hành_nghề luật_sư Việt_Nam và tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài . 2 . Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan được thành_lập theo quy_định tại khoản 1 Điều 57 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ khi người đứng đầu tổ_chức và cá_nhân hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : ... Như_vậy , theo quy_định thì các tổ_chức hành_nghề luật_sư được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật về luật_sư thì được thực_hiện các hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Lưu_ý : Các tổ_chức hành_nghề luật_sư sau đây không được thực_hiện các hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan : ( 1 ) Chi_nhánh của tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài , ( 2 ) Công_ty luật trách_nhiệm hữu_hạn một trăm phần_trăm vốn nước_ngoài , ( 3 ) Công_ty luật trách_nhiệm hữu_hạn dưới hình_thức liên_doanh giữa tổ_chức hành_nghề luật_sư Việt_Nam và tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài . ( Hình từ Internet )
211,100
Những tổ_chức hành_nghề luật_sư nào được thực_hiện các hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 55 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định về tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : ... và hoạt_động theo pháp_luật về luật_sư thì được thực_hiện các hoạt_động tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan. Lưu_ý : Các tổ_chức hành_nghề luật_sư sau đây không được thực_hiện các hoạt_động tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan : ( 1 ) Chi_nhánh của tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài, ( 2 ) Công_ty luật trách_nhiệm hữu_hạn một trăm phần_trăm vốn nước_ngoài, ( 3 ) Công_ty luật trách_nhiệm hữu_hạn dưới hình_thức liên_doanh giữa tổ_chức hành_nghề luật_sư Việt_Nam và tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài. ( Hình từ Internet ) Tổ_chức tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan 1. Tổ_chức tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan quy_định tại khoản 1 Điều 57 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật về doanh_nghiệp ; b ) Hợp_tác_xã và liên_hiệp hợp_tác_xã được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật về hợp_tác_xã ; c ) Đơn_vị sự_nghiệp ; d ) Các tổ_chức hành_nghề luật_sư được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật về luật_sư, trừ chi_nhánh của tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài, công_ty luật trách_nhiệm hữu_hạn một trăm phần_trăm vốn nước_ngoài, công_ty luật trách_nhiệm hữu_hạn dưới hình_thức liên_doanh giữa tổ_chức hành_nghề luật_sư Việt_Nam và tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 55 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định về tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan 1 . Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan quy_định tại khoản 1 Điều 57 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật về doanh_nghiệp ; b ) Hợp_tác_xã và liên_hiệp hợp_tác_xã được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật về hợp_tác_xã ; c ) Đơn_vị sự_nghiệp ; d ) Các tổ_chức hành_nghề luật_sư được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật về luật_sư , trừ chi_nhánh của tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài , công_ty luật trách_nhiệm hữu_hạn một trăm phần_trăm vốn nước_ngoài , công_ty luật trách_nhiệm hữu_hạn dưới hình_thức liên_doanh giữa tổ_chức hành_nghề luật_sư Việt_Nam và tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài . 2 . Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan được thành_lập theo quy_định tại khoản 1 Điều 57 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ khi người đứng đầu tổ_chức và cá_nhân hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : ... Như_vậy , theo quy_định thì các tổ_chức hành_nghề luật_sư được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật về luật_sư thì được thực_hiện các hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Lưu_ý : Các tổ_chức hành_nghề luật_sư sau đây không được thực_hiện các hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan : ( 1 ) Chi_nhánh của tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài , ( 2 ) Công_ty luật trách_nhiệm hữu_hạn một trăm phần_trăm vốn nước_ngoài , ( 3 ) Công_ty luật trách_nhiệm hữu_hạn dưới hình_thức liên_doanh giữa tổ_chức hành_nghề luật_sư Việt_Nam và tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài . ( Hình từ Internet )
211,101
Những tổ_chức hành_nghề luật_sư nào được thực_hiện các hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 55 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định về tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : ... tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài, công_ty luật trách_nhiệm hữu_hạn một trăm phần_trăm vốn nước_ngoài, công_ty luật trách_nhiệm hữu_hạn dưới hình_thức liên_doanh giữa tổ_chức hành_nghề luật_sư Việt_Nam và tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài. 2. Tổ_chức tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan được thành_lập theo quy_định tại khoản 1 Điều 57 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ khi người đứng đầu tổ_chức và cá_nhân hoạt_động tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây :... Như_vậy, theo quy_định thì các tổ_chức hành_nghề luật_sư được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật về luật_sư thì được thực_hiện các hoạt_động tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan. Lưu_ý : Các tổ_chức hành_nghề luật_sư sau đây không được thực_hiện các hoạt_động tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan : ( 1 ) Chi_nhánh của tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài, ( 2 ) Công_ty luật trách_nhiệm hữu_hạn một trăm phần_trăm vốn nước_ngoài, ( 3 ) Công_ty luật trách_nhiệm hữu_hạn dưới hình_thức liên_doanh giữa tổ_chức hành_nghề luật_sư Việt_Nam và tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 55 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định về tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan 1 . Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan quy_định tại khoản 1 Điều 57 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật về doanh_nghiệp ; b ) Hợp_tác_xã và liên_hiệp hợp_tác_xã được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật về hợp_tác_xã ; c ) Đơn_vị sự_nghiệp ; d ) Các tổ_chức hành_nghề luật_sư được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật về luật_sư , trừ chi_nhánh của tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài , công_ty luật trách_nhiệm hữu_hạn một trăm phần_trăm vốn nước_ngoài , công_ty luật trách_nhiệm hữu_hạn dưới hình_thức liên_doanh giữa tổ_chức hành_nghề luật_sư Việt_Nam và tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài . 2 . Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan được thành_lập theo quy_định tại khoản 1 Điều 57 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ khi người đứng đầu tổ_chức và cá_nhân hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : ... Như_vậy , theo quy_định thì các tổ_chức hành_nghề luật_sư được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật về luật_sư thì được thực_hiện các hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Lưu_ý : Các tổ_chức hành_nghề luật_sư sau đây không được thực_hiện các hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan : ( 1 ) Chi_nhánh của tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài , ( 2 ) Công_ty luật trách_nhiệm hữu_hạn một trăm phần_trăm vốn nước_ngoài , ( 3 ) Công_ty luật trách_nhiệm hữu_hạn dưới hình_thức liên_doanh giữa tổ_chức hành_nghề luật_sư Việt_Nam và tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài . ( Hình từ Internet )
211,102
Những tổ_chức hành_nghề luật_sư nào được thực_hiện các hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 55 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định về tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : ... tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 55 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định về tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan 1 . Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan quy_định tại khoản 1 Điều 57 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật về doanh_nghiệp ; b ) Hợp_tác_xã và liên_hiệp hợp_tác_xã được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật về hợp_tác_xã ; c ) Đơn_vị sự_nghiệp ; d ) Các tổ_chức hành_nghề luật_sư được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật về luật_sư , trừ chi_nhánh của tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài , công_ty luật trách_nhiệm hữu_hạn một trăm phần_trăm vốn nước_ngoài , công_ty luật trách_nhiệm hữu_hạn dưới hình_thức liên_doanh giữa tổ_chức hành_nghề luật_sư Việt_Nam và tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài . 2 . Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan được thành_lập theo quy_định tại khoản 1 Điều 57 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ khi người đứng đầu tổ_chức và cá_nhân hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : ... Như_vậy , theo quy_định thì các tổ_chức hành_nghề luật_sư được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật về luật_sư thì được thực_hiện các hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Lưu_ý : Các tổ_chức hành_nghề luật_sư sau đây không được thực_hiện các hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan : ( 1 ) Chi_nhánh của tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài , ( 2 ) Công_ty luật trách_nhiệm hữu_hạn một trăm phần_trăm vốn nước_ngoài , ( 3 ) Công_ty luật trách_nhiệm hữu_hạn dưới hình_thức liên_doanh giữa tổ_chức hành_nghề luật_sư Việt_Nam và tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài . ( Hình từ Internet )
211,103
Các tổ_chức hành_nghề luật_sư phải đáp_ứng điều_kiện gì để được thực_hiện các hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 55 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định về tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : ... Tổ_chức tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan... 2. Tổ_chức tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan được thành_lập theo quy_định tại khoản 1 Điều 57 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ khi người đứng đầu tổ_chức và cá_nhân hoạt_động tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Là công_dân Việt_Nam, có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Thường_trú tại Việt_Nam ; c ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành luật. 3. Ghi_nhận tổ_chức tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan được thực_hiện như sau : a ) Tổ_chức có đủ các điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 57 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ và khoản 2 Điều này được cơ_quan_chuyên_môn quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả, quyền liên_quan của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ghi_nhận là tổ_chức tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan trong Sổ đăng_ký quốc_gia về tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan và công_bố trên trang thông_tin điện_tử về quyền_tác_giả, quyền liên_quan theo yêu_cầu của tổ_chức đó sau khi được xem_xét chấp_thuận yêu_cầu ghi_nhận.... Đồng_thời, căn_cứ khoản 1 Điều 57 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về tổ_chức tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 55 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định về tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan ... 2 . Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan được thành_lập theo quy_định tại khoản 1 Điều 57 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ khi người đứng đầu tổ_chức và cá_nhân hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Là công_dân Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Thường_trú tại Việt_Nam ; c ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành luật . 3 . Ghi_nhận tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan được thực_hiện như sau : a ) Tổ_chức có đủ các điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 57 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ và khoản 2 Điều này được cơ_quan_chuyên_môn quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ghi_nhận là tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan trong Sổ đăng_ký quốc_gia về tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan và công_bố trên trang thông_tin điện_tử về quyền_tác_giả , quyền liên_quan theo yêu_cầu của tổ_chức đó sau khi được xem_xét chấp_thuận yêu_cầu ghi_nhận . ... Đồng_thời , căn_cứ khoản 1 Điều 57 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan 1 . Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan thực_hiện các hoạt_động sau đây theo yêu_cầu của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan : a ) Tư_vấn những vấn_đề có liên_quan đến quy_định của pháp_luật về quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; ... Như_vậy , theo quy_định , để được thực_hiện hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan thì các tổ_chức hành_nghề luật_sư phải đáp_ứng những điều_kiện sau đây : ( 1 ) Được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Người đứng đầu tổ_chức và cá_nhân hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : - Là công_dân Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Thường_trú tại Việt_Nam ; - Có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành luật .
211,104
Các tổ_chức hành_nghề luật_sư phải đáp_ứng điều_kiện gì để được thực_hiện các hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 55 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định về tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : ... yêu_cầu của tổ_chức đó sau khi được xem_xét chấp_thuận yêu_cầu ghi_nhận.... Đồng_thời, căn_cứ khoản 1 Điều 57 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về tổ_chức tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan như sau : Tổ_chức tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan 1. Tổ_chức tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật. 2. Tổ_chức tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan thực_hiện các hoạt_động sau đây theo yêu_cầu của tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, chủ_sở_hữu quyền liên_quan : a ) Tư_vấn những vấn_đề có liên_quan đến quy_định của pháp_luật về quyền_tác_giả, quyền liên_quan ;... Như_vậy, theo quy_định, để được thực_hiện hoạt_động tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan thì các tổ_chức hành_nghề luật_sư phải đáp_ứng những điều_kiện sau đây : ( 1 ) Được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật. ( 2 ) Người đứng đầu tổ_chức và cá_nhân hoạt_động tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : - Là công_dân Việt_Nam, có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Thường_trú tại Việt_Nam ; - Có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành luật.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 55 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định về tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan ... 2 . Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan được thành_lập theo quy_định tại khoản 1 Điều 57 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ khi người đứng đầu tổ_chức và cá_nhân hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Là công_dân Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Thường_trú tại Việt_Nam ; c ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành luật . 3 . Ghi_nhận tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan được thực_hiện như sau : a ) Tổ_chức có đủ các điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 57 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ và khoản 2 Điều này được cơ_quan_chuyên_môn quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ghi_nhận là tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan trong Sổ đăng_ký quốc_gia về tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan và công_bố trên trang thông_tin điện_tử về quyền_tác_giả , quyền liên_quan theo yêu_cầu của tổ_chức đó sau khi được xem_xét chấp_thuận yêu_cầu ghi_nhận . ... Đồng_thời , căn_cứ khoản 1 Điều 57 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan 1 . Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan thực_hiện các hoạt_động sau đây theo yêu_cầu của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan : a ) Tư_vấn những vấn_đề có liên_quan đến quy_định của pháp_luật về quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; ... Như_vậy , theo quy_định , để được thực_hiện hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan thì các tổ_chức hành_nghề luật_sư phải đáp_ứng những điều_kiện sau đây : ( 1 ) Được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Người đứng đầu tổ_chức và cá_nhân hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : - Là công_dân Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Thường_trú tại Việt_Nam ; - Có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành luật .
211,105
Các tổ_chức hành_nghề luật_sư phải đáp_ứng điều_kiện gì để được thực_hiện các hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 55 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định về tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : ... điều_kiện sau đây : - Là công_dân Việt_Nam, có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Thường_trú tại Việt_Nam ; - Có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành luật.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 55 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định về tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan ... 2 . Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan được thành_lập theo quy_định tại khoản 1 Điều 57 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ khi người đứng đầu tổ_chức và cá_nhân hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Là công_dân Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Thường_trú tại Việt_Nam ; c ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành luật . 3 . Ghi_nhận tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan được thực_hiện như sau : a ) Tổ_chức có đủ các điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 57 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ và khoản 2 Điều này được cơ_quan_chuyên_môn quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ghi_nhận là tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan trong Sổ đăng_ký quốc_gia về tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan và công_bố trên trang thông_tin điện_tử về quyền_tác_giả , quyền liên_quan theo yêu_cầu của tổ_chức đó sau khi được xem_xét chấp_thuận yêu_cầu ghi_nhận . ... Đồng_thời , căn_cứ khoản 1 Điều 57 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan 1 . Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan thực_hiện các hoạt_động sau đây theo yêu_cầu của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan : a ) Tư_vấn những vấn_đề có liên_quan đến quy_định của pháp_luật về quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; ... Như_vậy , theo quy_định , để được thực_hiện hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan thì các tổ_chức hành_nghề luật_sư phải đáp_ứng những điều_kiện sau đây : ( 1 ) Được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Người đứng đầu tổ_chức và cá_nhân hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : - Là công_dân Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Thường_trú tại Việt_Nam ; - Có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành luật .
211,106
Các tổ_chức hành_nghề luật_sư có_thể bị xoá tên khỏi tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 55 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định về tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : ... Tổ_chức tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan... 4. Xoá tên tổ_chức tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan được thực_hiện như sau : a ) Cơ_quan_chuyên_môn quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả, quyền liên_quan của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch xoá tên tổ_chức tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan trong Sổ đăng_ký quốc_gia về tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan và việc xoá tên được công_bố trên trang thông_tin điện_tử về quyền_tác_giả, quyền liên_quan trong các trường_hợp sau đây : Tổ_chức tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan từ_bỏ, chấm_dứt kinh_doanh tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan ; Tổ_chức tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan không còn đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 57 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ và khoản 2 Điều này ; b ) Tổ_chức, cá_nhân có quyền yêu_cầu cơ_quan_chuyên_môn quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả, quyền liên_quan của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch xoá tên tổ_chức tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan nếu có đủ căn_cứ khẳng_định tổ_chức không còn đủ điều_kiện kinh_doanh tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan ;... Như_vậy, theo quy_định, các tổ_chức hành_nghề luật_sư có_thể bị xoá tên
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 55 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định về tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan ... 4 . Xoá tên tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan được thực_hiện như sau : a ) Cơ_quan_chuyên_môn quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch xoá tên tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan trong Sổ đăng_ký quốc_gia về tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan và việc xoá tên được công_bố trên trang thông_tin điện_tử về quyền_tác_giả , quyền liên_quan trong các trường_hợp sau đây : Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan từ_bỏ , chấm_dứt kinh_doanh tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan không còn đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 57 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ và khoản 2 Điều này ; b ) Tổ_chức , cá_nhân có quyền yêu_cầu cơ_quan_chuyên_môn quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch xoá tên tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan nếu có đủ căn_cứ khẳng_định tổ_chức không còn đủ điều_kiện kinh_doanh tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; ... Như_vậy , theo quy_định , các tổ_chức hành_nghề luật_sư có_thể bị xoá tên khỏi tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan trong những trường_hợp sau đây : ( 1 ) Tổ_chức hành_nghề luật_sư từ_bỏ , chấm_dứt kinh_doanh tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; ( 2 ) Tổ_chức hành_nghề luật_sư không còn đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện hoạt_động theo quy_định .
211,107
Các tổ_chức hành_nghề luật_sư có_thể bị xoá tên khỏi tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 55 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định về tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : ... có đủ căn_cứ khẳng_định tổ_chức không còn đủ điều_kiện kinh_doanh tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan ;... Như_vậy, theo quy_định, các tổ_chức hành_nghề luật_sư có_thể bị xoá tên khỏi tổ_chức tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan trong những trường_hợp sau đây : ( 1 ) Tổ_chức hành_nghề luật_sư từ_bỏ, chấm_dứt kinh_doanh tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan ; ( 2 ) Tổ_chức hành_nghề luật_sư không còn đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện hoạt_động theo quy_định. Tổ_chức tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan... 4. Xoá tên tổ_chức tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan được thực_hiện như sau : a ) Cơ_quan_chuyên_môn quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả, quyền liên_quan của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch xoá tên tổ_chức tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan trong Sổ đăng_ký quốc_gia về tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan và việc xoá tên được công_bố trên trang thông_tin điện_tử về quyền_tác_giả, quyền liên_quan trong các trường_hợp sau đây : Tổ_chức tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan từ_bỏ, chấm_dứt kinh_doanh tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan ; Tổ_chức tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan không còn đáp_ứng đầy_đủ các
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 55 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định về tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan ... 4 . Xoá tên tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan được thực_hiện như sau : a ) Cơ_quan_chuyên_môn quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch xoá tên tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan trong Sổ đăng_ký quốc_gia về tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan và việc xoá tên được công_bố trên trang thông_tin điện_tử về quyền_tác_giả , quyền liên_quan trong các trường_hợp sau đây : Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan từ_bỏ , chấm_dứt kinh_doanh tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan không còn đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 57 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ và khoản 2 Điều này ; b ) Tổ_chức , cá_nhân có quyền yêu_cầu cơ_quan_chuyên_môn quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch xoá tên tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan nếu có đủ căn_cứ khẳng_định tổ_chức không còn đủ điều_kiện kinh_doanh tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; ... Như_vậy , theo quy_định , các tổ_chức hành_nghề luật_sư có_thể bị xoá tên khỏi tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan trong những trường_hợp sau đây : ( 1 ) Tổ_chức hành_nghề luật_sư từ_bỏ , chấm_dứt kinh_doanh tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; ( 2 ) Tổ_chức hành_nghề luật_sư không còn đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện hoạt_động theo quy_định .
211,108
Các tổ_chức hành_nghề luật_sư có_thể bị xoá tên khỏi tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 55 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định về tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : ... tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan từ_bỏ, chấm_dứt kinh_doanh tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan ; Tổ_chức tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan không còn đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 57 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ và khoản 2 Điều này ; b ) Tổ_chức, cá_nhân có quyền yêu_cầu cơ_quan_chuyên_môn quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả, quyền liên_quan của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch xoá tên tổ_chức tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan nếu có đủ căn_cứ khẳng_định tổ_chức không còn đủ điều_kiện kinh_doanh tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan ;... Như_vậy, theo quy_định, các tổ_chức hành_nghề luật_sư có_thể bị xoá tên khỏi tổ_chức tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan trong những trường_hợp sau đây : ( 1 ) Tổ_chức hành_nghề luật_sư từ_bỏ, chấm_dứt kinh_doanh tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan ; ( 2 ) Tổ_chức hành_nghề luật_sư không còn đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện hoạt_động theo quy_định.
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 55 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định về tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan ... 4 . Xoá tên tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan được thực_hiện như sau : a ) Cơ_quan_chuyên_môn quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch xoá tên tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan trong Sổ đăng_ký quốc_gia về tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan và việc xoá tên được công_bố trên trang thông_tin điện_tử về quyền_tác_giả , quyền liên_quan trong các trường_hợp sau đây : Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan từ_bỏ , chấm_dứt kinh_doanh tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; Tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan không còn đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 57 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ và khoản 2 Điều này ; b ) Tổ_chức , cá_nhân có quyền yêu_cầu cơ_quan_chuyên_môn quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch xoá tên tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan nếu có đủ căn_cứ khẳng_định tổ_chức không còn đủ điều_kiện kinh_doanh tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; ... Như_vậy , theo quy_định , các tổ_chức hành_nghề luật_sư có_thể bị xoá tên khỏi tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan trong những trường_hợp sau đây : ( 1 ) Tổ_chức hành_nghề luật_sư từ_bỏ , chấm_dứt kinh_doanh tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; ( 2 ) Tổ_chức hành_nghề luật_sư không còn đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện hoạt_động theo quy_định .
211,109
Người xuyên_tạc tác_phẩm văn_học gây phương_hại đến danh_dự của tác_giả thì bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 10 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP , khoản 2 Điều 3 Nghị_định 28/2017/NĐ-CP quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền bảo_vệ sự toàn_v: ... Căn_cứ khoản 2, khoản 3 Điều 10 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP, khoản 2 Điều 3 Nghị_định 28/2017/NĐ-CP quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm như sau : Hành_vi xâm_phạm quyền bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi tự_ý sửa_chữa, cắt_xén tác_phẩm gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi xuyên_tạc tác_phẩm gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng thông_tin sai sự_thật đối_với hành_vi quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; b ) Buộc dỡ bỏ bản_sao tác_phẩm vi_phạm dưới hình_thức điện_tử, trên môi_trường mạng và kỹ_thuật_số hoặc buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này. Theo quy_định trên, người xuyên_tạc tác_phẩm văn_học gây phương_hại đến danh_dự của tác_giả có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng. Đồng_thời người vi_phạm còn bị buộc cải_chính công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng thông_tin sai sự_thật. Bên cạnh đó
None
1
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 10 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP , khoản 2 Điều 3 Nghị_định 28/2017/NĐ-CP quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm như sau : Hành_vi xâm_phạm quyền bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi tự_ý sửa_chữa , cắt_xén tác_phẩm gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi xuyên_tạc tác_phẩm gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng thông_tin sai sự_thật đối_với hành_vi quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; b ) Buộc dỡ bỏ bản_sao tác_phẩm vi_phạm dưới hình_thức điện_tử , trên môi_trường mạng và kỹ_thuật_số hoặc buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này . Theo quy_định trên , người xuyên_tạc tác_phẩm văn_học gây phương_hại đến danh_dự của tác_giả có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị buộc cải_chính công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng thông_tin sai sự_thật . Bên cạnh đó , người vi_phạm còn bị buộc dỡ bỏ bản_sao tác_phẩm vi_phạm dưới hình_thức điện_tử , trên môi_trường mạng và kỹ_thuật_số hoặc buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm . ( Hình từ Internet )
211,110
Người xuyên_tạc tác_phẩm văn_học gây phương_hại đến danh_dự của tác_giả thì bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 10 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP , khoản 2 Điều 3 Nghị_định 28/2017/NĐ-CP quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền bảo_vệ sự toàn_v: ... xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng. Đồng_thời người vi_phạm còn bị buộc cải_chính công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng thông_tin sai sự_thật. Bên cạnh đó, người vi_phạm còn bị buộc dỡ bỏ bản_sao tác_phẩm vi_phạm dưới hình_thức điện_tử, trên môi_trường mạng và kỹ_thuật_số hoặc buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm. ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 2, khoản 3 Điều 10 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP, khoản 2 Điều 3 Nghị_định 28/2017/NĐ-CP quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm như sau : Hành_vi xâm_phạm quyền bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi tự_ý sửa_chữa, cắt_xén tác_phẩm gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi xuyên_tạc tác_phẩm gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng thông_tin sai sự_thật đối_với hành_vi quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; b ) Buộc dỡ bỏ bản_sao tác_phẩm vi_phạm dưới hình_thức điện_tử, trên môi_trường mạng và
None
1
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 10 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP , khoản 2 Điều 3 Nghị_định 28/2017/NĐ-CP quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm như sau : Hành_vi xâm_phạm quyền bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi tự_ý sửa_chữa , cắt_xén tác_phẩm gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi xuyên_tạc tác_phẩm gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng thông_tin sai sự_thật đối_với hành_vi quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; b ) Buộc dỡ bỏ bản_sao tác_phẩm vi_phạm dưới hình_thức điện_tử , trên môi_trường mạng và kỹ_thuật_số hoặc buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này . Theo quy_định trên , người xuyên_tạc tác_phẩm văn_học gây phương_hại đến danh_dự của tác_giả có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị buộc cải_chính công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng thông_tin sai sự_thật . Bên cạnh đó , người vi_phạm còn bị buộc dỡ bỏ bản_sao tác_phẩm vi_phạm dưới hình_thức điện_tử , trên môi_trường mạng và kỹ_thuật_số hoặc buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm . ( Hình từ Internet )
211,111
Người xuyên_tạc tác_phẩm văn_học gây phương_hại đến danh_dự của tác_giả thì bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 10 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP , khoản 2 Điều 3 Nghị_định 28/2017/NĐ-CP quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền bảo_vệ sự toàn_v: ... thông_tin_đại_chúng thông_tin sai sự_thật đối_với hành_vi quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; b ) Buộc dỡ bỏ bản_sao tác_phẩm vi_phạm dưới hình_thức điện_tử, trên môi_trường mạng và kỹ_thuật_số hoặc buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này. Theo quy_định trên, người xuyên_tạc tác_phẩm văn_học gây phương_hại đến danh_dự của tác_giả có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng. Đồng_thời người vi_phạm còn bị buộc cải_chính công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng thông_tin sai sự_thật. Bên cạnh đó, người vi_phạm còn bị buộc dỡ bỏ bản_sao tác_phẩm vi_phạm dưới hình_thức điện_tử, trên môi_trường mạng và kỹ_thuật_số hoặc buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 10 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP , khoản 2 Điều 3 Nghị_định 28/2017/NĐ-CP quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm như sau : Hành_vi xâm_phạm quyền bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi tự_ý sửa_chữa , cắt_xén tác_phẩm gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi xuyên_tạc tác_phẩm gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng thông_tin sai sự_thật đối_với hành_vi quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; b ) Buộc dỡ bỏ bản_sao tác_phẩm vi_phạm dưới hình_thức điện_tử , trên môi_trường mạng và kỹ_thuật_số hoặc buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này . Theo quy_định trên , người xuyên_tạc tác_phẩm văn_học gây phương_hại đến danh_dự của tác_giả có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị buộc cải_chính công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng thông_tin sai sự_thật . Bên cạnh đó , người vi_phạm còn bị buộc dỡ bỏ bản_sao tác_phẩm vi_phạm dưới hình_thức điện_tử , trên môi_trường mạng và kỹ_thuật_số hoặc buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm . ( Hình từ Internet )
211,112
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt người xuyên_tạc tác_phẩm văn_học gây phương_hại đến danh_dự của tác_giả không ?
Theo khoản 1 Điều 37 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nh: ... Theo khoản 1 Điều 37 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; b ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; c ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính.... Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Quy_định khung phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 3. Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với cá_nhân. Thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân. Như_vậy, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính về quyền_tác_giả, quyền liên_quan với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân, và cao nhất là 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Do người xuyên_tạc tác_phẩm văn_học gây phương_hại đến
None
1
Theo khoản 1 Điều 37 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; b ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; c ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Quy_định khung phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 3 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với cá_nhân . Thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính về quyền_tác_giả , quyền liên_quan với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân , và cao nhất là 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do người xuyên_tạc tác_phẩm văn_học gây phương_hại đến danh_dự của tác_giả có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 10.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt người này .
211,113
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt người xuyên_tạc tác_phẩm văn_học gây phương_hại đến danh_dự của tác_giả không ?
Theo khoản 1 Điều 37 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nh: ... , quyền liên_quan với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân, và cao nhất là 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Do người xuyên_tạc tác_phẩm văn_học gây phương_hại đến danh_dự của tác_giả có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 10.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt người này.Theo khoản 1 Điều 37 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; b ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; c ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính.... Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Quy_định khung phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 3. Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với
None
1
Theo khoản 1 Điều 37 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; b ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; c ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Quy_định khung phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 3 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với cá_nhân . Thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính về quyền_tác_giả , quyền liên_quan với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân , và cao nhất là 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do người xuyên_tạc tác_phẩm văn_học gây phương_hại đến danh_dự của tác_giả có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 10.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt người này .
211,114
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt người xuyên_tạc tác_phẩm văn_học gây phương_hại đến danh_dự của tác_giả không ?
Theo khoản 1 Điều 37 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nh: ... khung phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 3. Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với cá_nhân. Thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân. Như_vậy, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính về quyền_tác_giả, quyền liên_quan với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân, và cao nhất là 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Do người xuyên_tạc tác_phẩm văn_học gây phương_hại đến danh_dự của tác_giả có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 10.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt người này.
None
1
Theo khoản 1 Điều 37 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; b ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; c ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Quy_định khung phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 3 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với cá_nhân . Thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính về quyền_tác_giả , quyền liên_quan với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân , và cao nhất là 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do người xuyên_tạc tác_phẩm văn_học gây phương_hại đến danh_dự của tác_giả có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 10.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt người này .
211,115
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người xuyên_tạc tác_phẩm văn_học gây phương_hại đến danh_dự của tác_giả là bao_lâu ?
Theo Điều 3a Nghị_định 131/2013/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như : ... Theo Điều 3a Nghị_định 131/2013/NĐ-CP, được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về quyền_tác_giả, quyền liên_quan là 02 năm. 2. Thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về quyền_tác_giả, quyền liên_quan được quy_định như sau : a ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đang thực_hiện quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm ; b ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; c ) Trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức, cá_nhân do người có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính chuyển đến thì thời_hiệu xử_phạt được áp_dụng theo quy_định tại khoản 1 Điều này, điểm a và điểm b khoản này tính đến thời_điểm ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính.... Theo quy_định trên thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người xuyên_tạc tác_phẩm văn_học gây phương_hại đến danh_dự của tác_giả là 02 năm.@@
None
1
Theo Điều 3a Nghị_định 131/2013/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về quyền_tác_giả , quyền liên_quan là 02 năm . 2 . Thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về quyền_tác_giả , quyền liên_quan được quy_định như sau : a ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đang thực_hiện quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm ; b ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; c ) Trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức , cá_nhân do người có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính chuyển đến thì thời_hiệu xử_phạt được áp_dụng theo quy_định tại khoản 1 Điều này , điểm a và điểm b khoản này tính đến thời_điểm ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . ... Theo quy_định trên thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người xuyên_tạc tác_phẩm văn_học gây phương_hại đến danh_dự của tác_giả là 02 năm .
211,116
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người xuyên_tạc tác_phẩm văn_học gây phương_hại đến danh_dự của tác_giả là bao_lâu ?
Theo Điều 3a Nghị_định 131/2013/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như : ... đến thời_điểm ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính.... Theo quy_định trên thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người xuyên_tạc tác_phẩm văn_học gây phương_hại đến danh_dự của tác_giả là 02 năm.Theo Điều 3a Nghị_định 131/2013/NĐ-CP, được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về quyền_tác_giả, quyền liên_quan là 02 năm. 2. Thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về quyền_tác_giả, quyền liên_quan được quy_định như sau : a ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đang thực_hiện quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm ; b ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; c ) Trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức, cá_nhân do người có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính chuyển đến thì thời_hiệu xử_phạt được áp_dụng theo quy_định tại khoản 1 Điều này, điểm a và điểm b khoản này tính
None
1
Theo Điều 3a Nghị_định 131/2013/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về quyền_tác_giả , quyền liên_quan là 02 năm . 2 . Thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về quyền_tác_giả , quyền liên_quan được quy_định như sau : a ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đang thực_hiện quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm ; b ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; c ) Trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức , cá_nhân do người có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính chuyển đến thì thời_hiệu xử_phạt được áp_dụng theo quy_định tại khoản 1 Điều này , điểm a và điểm b khoản này tính đến thời_điểm ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . ... Theo quy_định trên thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người xuyên_tạc tác_phẩm văn_học gây phương_hại đến danh_dự của tác_giả là 02 năm .
211,117
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người xuyên_tạc tác_phẩm văn_học gây phương_hại đến danh_dự của tác_giả là bao_lâu ?
Theo Điều 3a Nghị_định 131/2013/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như : ... cá_nhân do người có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính chuyển đến thì thời_hiệu xử_phạt được áp_dụng theo quy_định tại khoản 1 Điều này, điểm a và điểm b khoản này tính đến thời_điểm ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính.... Theo quy_định trên thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người xuyên_tạc tác_phẩm văn_học gây phương_hại đến danh_dự của tác_giả là 02 năm.
None
1
Theo Điều 3a Nghị_định 131/2013/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về quyền_tác_giả , quyền liên_quan là 02 năm . 2 . Thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về quyền_tác_giả , quyền liên_quan được quy_định như sau : a ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đang thực_hiện quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm ; b ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; c ) Trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức , cá_nhân do người có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính chuyển đến thì thời_hiệu xử_phạt được áp_dụng theo quy_định tại khoản 1 Điều này , điểm a và điểm b khoản này tính đến thời_điểm ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . ... Theo quy_định trên thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người xuyên_tạc tác_phẩm văn_học gây phương_hại đến danh_dự của tác_giả là 02 năm .
211,118
Hợp_đồng tư_vấn xây_dựng phải bảo_đảm thể_hiện được những nội_dung nào theo quy_định pháp_luật ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 08/2016/TTBXD quy_định về nội_dung của hợp_đồng tư_vấn xây_dựng như sau : ... Hồ_sơ hợp_đồng tư_vấn xây_dựng và thứ_tự ưu_tiên 1. Hồ_sơ hợp_đồng tư_vấn xây_dựng bao_gồm hợp_đồng tư_vấn xây_dựng có nội_dung quy_định tại Điều 141 Luật Xây_dựng số 50/2014 / QH 13 và các tài_liệu kèm theo hợp_đồng tư_vấn xây_dựng.... Dẫn chiếu Điều 141 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về nội_dung của hợp_đồng xây_dựng như sau Nội_dung hợp_đồng xây_dựng 1. Hợp_đồng xây_dựng gồm các nội_dung sau : a ) Căn_cứ pháp_lý áp_dụng ; b ) Ngôn_ngữ áp_dụng ; c ) Nội_dung và khối_lượng công_việc ; d ) Chất_lượng, yêu_cầu kỹ_thuật của công_việc, nghiệm_thu và bàn_giao ; đ ) Thời_gian và tiến_độ thực_hiện hợp_đồng ; e ) Giá hợp_đồng, tạm_ứng, đồng_tiền sử_dụng trong thanh_toán và thanh_toán hợp_đồng xây_dựng ; g ) Bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng, bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng ; h ) Điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng ; i ) Quyền và nghĩa_vụ của các bên tham_gia hợp_đồng xây_dựng ; k ) Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng, thưởng và phạt vi_phạm hợp_đồng ; l ) Tạm ngừng và chấm_dứt hợp_đồng xây_dựng ; m ) Giải_quyết tranh_chấp hợp_đồng xây_dựng ; n ) Rủi_ro và bất_khả_kháng ; o ) Quyết_toán và thanh_lý hợp_đồng xây_dựng ; p ) Các nội_dung khác
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 08/2016/TTBXD quy_định về nội_dung của hợp_đồng tư_vấn xây_dựng như sau : Hồ_sơ hợp_đồng tư_vấn xây_dựng và thứ_tự ưu_tiên 1 . Hồ_sơ hợp_đồng tư_vấn xây_dựng bao_gồm hợp_đồng tư_vấn xây_dựng có nội_dung quy_định tại Điều 141 Luật Xây_dựng số 50/2014 / QH 13 và các tài_liệu kèm theo hợp_đồng tư_vấn xây_dựng . ... Dẫn chiếu Điều 141 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về nội_dung của hợp_đồng xây_dựng như sau Nội_dung hợp_đồng xây_dựng 1 . Hợp_đồng xây_dựng gồm các nội_dung sau : a ) Căn_cứ pháp_lý áp_dụng ; b ) Ngôn_ngữ áp_dụng ; c ) Nội_dung và khối_lượng công_việc ; d ) Chất_lượng , yêu_cầu kỹ_thuật của công_việc , nghiệm_thu và bàn_giao ; đ ) Thời_gian và tiến_độ thực_hiện hợp_đồng ; e ) Giá hợp_đồng , tạm_ứng , đồng_tiền sử_dụng trong thanh_toán và thanh_toán hợp_đồng xây_dựng ; g ) Bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng , bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng ; h ) Điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng ; i ) Quyền và nghĩa_vụ của các bên tham_gia hợp_đồng xây_dựng ; k ) Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng , thưởng và phạt vi_phạm hợp_đồng ; l ) Tạm ngừng và chấm_dứt hợp_đồng xây_dựng ; m ) Giải_quyết tranh_chấp hợp_đồng xây_dựng ; n ) Rủi_ro và bất_khả_kháng ; o ) Quyết_toán và thanh_lý hợp_đồng xây_dựng ; p ) Các nội_dung khác . 2 . Đối_với hợp_đồng tổng thầu xây_dựng ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này còn phải được bổ_sung về nội_dung và trách_nhiệm quản_lý của tổng thầu xây_dựng . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết về hợp_đồng xây_dựng . Theo đó , một hợp_đồng xây_dựng phải bảo_đảm thể_hiện được những nội_dung sau : - Căn_cứ pháp_lý áp_dụng ; - Ngôn_ngữ áp_dụng ; - Nội_dung và khối_lượng công_việc ; - Chất_lượng , yêu_cầu kỹ_thuật của công_việc , nghiệm_thu và bàn_giao ; - Thời_gian và tiến_độ thực_hiện hợp_đồng ; - Giá hợp_đồng , tạm_ứng , đồng_tiền sử_dụng trong thanh_toán và thanh_toán hợp_đồng xây_dựng ; - Bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng , bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng ; - Điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng ; - Quyền và nghĩa_vụ của các bên tham_gia hợp_đồng xây_dựng ; - Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng , thưởng và phạt vi_phạm hợp_đồng ; - Tạm ngừng và chấm_dứt hợp_đồng xây_dựng ; - Giải_quyết tranh_chấp hợp_đồng xây_dựng ; - Rủi_ro và bất_khả_kháng ; - Quyết_toán và thanh_lý hợp_đồng xây_dựng ; - Các nội_dung khác . Tải về mẫu hợp_đồng tư_vấn xây_dựng mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
211,119
Hợp_đồng tư_vấn xây_dựng phải bảo_đảm thể_hiện được những nội_dung nào theo quy_định pháp_luật ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 08/2016/TTBXD quy_định về nội_dung của hợp_đồng tư_vấn xây_dựng như sau : ... và chấm_dứt hợp_đồng xây_dựng ; m ) Giải_quyết tranh_chấp hợp_đồng xây_dựng ; n ) Rủi_ro và bất_khả_kháng ; o ) Quyết_toán và thanh_lý hợp_đồng xây_dựng ; p ) Các nội_dung khác. 2. Đối_với hợp_đồng tổng thầu xây_dựng ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này còn phải được bổ_sung về nội_dung và trách_nhiệm quản_lý của tổng thầu xây_dựng. 3. Chính_phủ quy_định chi_tiết về hợp_đồng xây_dựng. Theo đó, một hợp_đồng xây_dựng phải bảo_đảm thể_hiện được những nội_dung sau : - Căn_cứ pháp_lý áp_dụng ; - Ngôn_ngữ áp_dụng ; - Nội_dung và khối_lượng công_việc ; - Chất_lượng, yêu_cầu kỹ_thuật của công_việc, nghiệm_thu và bàn_giao ; - Thời_gian và tiến_độ thực_hiện hợp_đồng ; - Giá hợp_đồng, tạm_ứng, đồng_tiền sử_dụng trong thanh_toán và thanh_toán hợp_đồng xây_dựng ; - Bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng, bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng ; - Điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng ; - Quyền và nghĩa_vụ của các bên tham_gia hợp_đồng xây_dựng ; - Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng, thưởng và phạt vi_phạm hợp_đồng ; - Tạm ngừng và chấm_dứt hợp_đồng xây_dựng ; - Giải_quyết tranh_chấp hợp_đồng xây_dựng ; - Rủi_ro và bất_khả_kháng ; - Quyết_toán và thanh_lý hợp_đồng xây_dựng ; -
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 08/2016/TTBXD quy_định về nội_dung của hợp_đồng tư_vấn xây_dựng như sau : Hồ_sơ hợp_đồng tư_vấn xây_dựng và thứ_tự ưu_tiên 1 . Hồ_sơ hợp_đồng tư_vấn xây_dựng bao_gồm hợp_đồng tư_vấn xây_dựng có nội_dung quy_định tại Điều 141 Luật Xây_dựng số 50/2014 / QH 13 và các tài_liệu kèm theo hợp_đồng tư_vấn xây_dựng . ... Dẫn chiếu Điều 141 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về nội_dung của hợp_đồng xây_dựng như sau Nội_dung hợp_đồng xây_dựng 1 . Hợp_đồng xây_dựng gồm các nội_dung sau : a ) Căn_cứ pháp_lý áp_dụng ; b ) Ngôn_ngữ áp_dụng ; c ) Nội_dung và khối_lượng công_việc ; d ) Chất_lượng , yêu_cầu kỹ_thuật của công_việc , nghiệm_thu và bàn_giao ; đ ) Thời_gian và tiến_độ thực_hiện hợp_đồng ; e ) Giá hợp_đồng , tạm_ứng , đồng_tiền sử_dụng trong thanh_toán và thanh_toán hợp_đồng xây_dựng ; g ) Bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng , bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng ; h ) Điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng ; i ) Quyền và nghĩa_vụ của các bên tham_gia hợp_đồng xây_dựng ; k ) Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng , thưởng và phạt vi_phạm hợp_đồng ; l ) Tạm ngừng và chấm_dứt hợp_đồng xây_dựng ; m ) Giải_quyết tranh_chấp hợp_đồng xây_dựng ; n ) Rủi_ro và bất_khả_kháng ; o ) Quyết_toán và thanh_lý hợp_đồng xây_dựng ; p ) Các nội_dung khác . 2 . Đối_với hợp_đồng tổng thầu xây_dựng ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này còn phải được bổ_sung về nội_dung và trách_nhiệm quản_lý của tổng thầu xây_dựng . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết về hợp_đồng xây_dựng . Theo đó , một hợp_đồng xây_dựng phải bảo_đảm thể_hiện được những nội_dung sau : - Căn_cứ pháp_lý áp_dụng ; - Ngôn_ngữ áp_dụng ; - Nội_dung và khối_lượng công_việc ; - Chất_lượng , yêu_cầu kỹ_thuật của công_việc , nghiệm_thu và bàn_giao ; - Thời_gian và tiến_độ thực_hiện hợp_đồng ; - Giá hợp_đồng , tạm_ứng , đồng_tiền sử_dụng trong thanh_toán và thanh_toán hợp_đồng xây_dựng ; - Bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng , bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng ; - Điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng ; - Quyền và nghĩa_vụ của các bên tham_gia hợp_đồng xây_dựng ; - Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng , thưởng và phạt vi_phạm hợp_đồng ; - Tạm ngừng và chấm_dứt hợp_đồng xây_dựng ; - Giải_quyết tranh_chấp hợp_đồng xây_dựng ; - Rủi_ro và bất_khả_kháng ; - Quyết_toán và thanh_lý hợp_đồng xây_dựng ; - Các nội_dung khác . Tải về mẫu hợp_đồng tư_vấn xây_dựng mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
211,120
Hợp_đồng tư_vấn xây_dựng phải bảo_đảm thể_hiện được những nội_dung nào theo quy_định pháp_luật ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 08/2016/TTBXD quy_định về nội_dung của hợp_đồng tư_vấn xây_dựng như sau : ... phạt vi_phạm hợp_đồng ; - Tạm ngừng và chấm_dứt hợp_đồng xây_dựng ; - Giải_quyết tranh_chấp hợp_đồng xây_dựng ; - Rủi_ro và bất_khả_kháng ; - Quyết_toán và thanh_lý hợp_đồng xây_dựng ; - Các nội_dung khác. Tải về mẫu hợp_đồng tư_vấn xây_dựng mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 08/2016/TTBXD quy_định về nội_dung của hợp_đồng tư_vấn xây_dựng như sau : Hồ_sơ hợp_đồng tư_vấn xây_dựng và thứ_tự ưu_tiên 1 . Hồ_sơ hợp_đồng tư_vấn xây_dựng bao_gồm hợp_đồng tư_vấn xây_dựng có nội_dung quy_định tại Điều 141 Luật Xây_dựng số 50/2014 / QH 13 và các tài_liệu kèm theo hợp_đồng tư_vấn xây_dựng . ... Dẫn chiếu Điều 141 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về nội_dung của hợp_đồng xây_dựng như sau Nội_dung hợp_đồng xây_dựng 1 . Hợp_đồng xây_dựng gồm các nội_dung sau : a ) Căn_cứ pháp_lý áp_dụng ; b ) Ngôn_ngữ áp_dụng ; c ) Nội_dung và khối_lượng công_việc ; d ) Chất_lượng , yêu_cầu kỹ_thuật của công_việc , nghiệm_thu và bàn_giao ; đ ) Thời_gian và tiến_độ thực_hiện hợp_đồng ; e ) Giá hợp_đồng , tạm_ứng , đồng_tiền sử_dụng trong thanh_toán và thanh_toán hợp_đồng xây_dựng ; g ) Bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng , bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng ; h ) Điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng ; i ) Quyền và nghĩa_vụ của các bên tham_gia hợp_đồng xây_dựng ; k ) Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng , thưởng và phạt vi_phạm hợp_đồng ; l ) Tạm ngừng và chấm_dứt hợp_đồng xây_dựng ; m ) Giải_quyết tranh_chấp hợp_đồng xây_dựng ; n ) Rủi_ro và bất_khả_kháng ; o ) Quyết_toán và thanh_lý hợp_đồng xây_dựng ; p ) Các nội_dung khác . 2 . Đối_với hợp_đồng tổng thầu xây_dựng ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này còn phải được bổ_sung về nội_dung và trách_nhiệm quản_lý của tổng thầu xây_dựng . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết về hợp_đồng xây_dựng . Theo đó , một hợp_đồng xây_dựng phải bảo_đảm thể_hiện được những nội_dung sau : - Căn_cứ pháp_lý áp_dụng ; - Ngôn_ngữ áp_dụng ; - Nội_dung và khối_lượng công_việc ; - Chất_lượng , yêu_cầu kỹ_thuật của công_việc , nghiệm_thu và bàn_giao ; - Thời_gian và tiến_độ thực_hiện hợp_đồng ; - Giá hợp_đồng , tạm_ứng , đồng_tiền sử_dụng trong thanh_toán và thanh_toán hợp_đồng xây_dựng ; - Bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng , bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng ; - Điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng ; - Quyền và nghĩa_vụ của các bên tham_gia hợp_đồng xây_dựng ; - Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng , thưởng và phạt vi_phạm hợp_đồng ; - Tạm ngừng và chấm_dứt hợp_đồng xây_dựng ; - Giải_quyết tranh_chấp hợp_đồng xây_dựng ; - Rủi_ro và bất_khả_kháng ; - Quyết_toán và thanh_lý hợp_đồng xây_dựng ; - Các nội_dung khác . Tải về mẫu hợp_đồng tư_vấn xây_dựng mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
211,121
Hợp_đồng tư_vấn xây_dựng cần phải kèm theo những loại tài_liệu nào theo quy_định pháp_luật ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Thông_tư 08/2016/TTBXD quy_định về tài_liệu kèm theo hợp_đồng tư_vấn xây_dựng như sau : ... Hồ_sơ hợp_đồng tư_vấn xây_dựng và thứ_tự ưu_tiên ... 2 . Các tài_liệu kèm theo hợp_đồng tư_vấn xây_dựng là một bộ_phận không tách rời của hợp_đồng , bao_gồm : a ) Văn_bản thông_báo trúng_thầu hoặc chỉ_định thầu . b ) Điều_kiện cụ_thể của hợp_đồng tư_vấn hoặc Điều_Khoản tham_chiếu . c ) Điều_kiện chung của hợp_đồng tư_vấn . d ) Hồ_sơ mời_thầu hoặc hồ_sơ yêu_cầu của bên giao_thầu . đ ) Hồ_sơ dự_thầu hoặc hồ_sơ đề_xuất của bên nhận_thầu . e ) Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi ( đối_với tư_vấn thiết_kế xây_dựng công_trình ) được duyệt . g ) Biên_bản đàm_phán hợp_đồng tư_vấn , các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng . h ) Các phụ_lục của hợp_đồng tư_vấn . i ) Các tài_liệu khác có liên_quan . ... Như_vậy , một hợp_đồng tư_vấn xây_dựng cần kèm theo các loại tài_liệu theo quy_định pháp_luật nêu trên .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Thông_tư 08/2016/TTBXD quy_định về tài_liệu kèm theo hợp_đồng tư_vấn xây_dựng như sau : Hồ_sơ hợp_đồng tư_vấn xây_dựng và thứ_tự ưu_tiên ... 2 . Các tài_liệu kèm theo hợp_đồng tư_vấn xây_dựng là một bộ_phận không tách rời của hợp_đồng , bao_gồm : a ) Văn_bản thông_báo trúng_thầu hoặc chỉ_định thầu . b ) Điều_kiện cụ_thể của hợp_đồng tư_vấn hoặc Điều_Khoản tham_chiếu . c ) Điều_kiện chung của hợp_đồng tư_vấn . d ) Hồ_sơ mời_thầu hoặc hồ_sơ yêu_cầu của bên giao_thầu . đ ) Hồ_sơ dự_thầu hoặc hồ_sơ đề_xuất của bên nhận_thầu . e ) Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi ( đối_với tư_vấn thiết_kế xây_dựng công_trình ) được duyệt . g ) Biên_bản đàm_phán hợp_đồng tư_vấn , các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng . h ) Các phụ_lục của hợp_đồng tư_vấn . i ) Các tài_liệu khác có liên_quan . ... Như_vậy , một hợp_đồng tư_vấn xây_dựng cần kèm theo các loại tài_liệu theo quy_định pháp_luật nêu trên .
211,122
Cần phải quản_lý những nội_dung nào đối_với hợp_đồng tư_vấn xây_dựng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 08/2016/TTBXD quy_định về việc quản_lý hợp_đồng tư_vấn xây_dựng như sau : ... Quản_lý thực_hiện hợp_đồng Quản_lý thực_hiện hợp_đồng tư_vấn xây_dựng thực_hiện theo Điều 7 Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP và các quy_định sau : 1. Nội_dung chủ_yếu của các kiến_nghị, đề_xuất, yêu_cầu và các ý_kiến phản_hồi của các bên bao_gồm : tên hợp_đồng, thời_gian kiến_nghị ( ngày, tháng, năm ), thời_hạn yêu_cầu trả_lời ( ngày, tháng, năm ), tên đơn_vị yêu_cầu, tên đơn_vị trả_lời, nội_dung yêu_cầu, danh Mục tài_liệu kèm theo yêu_cầu ( nếu có ), chi_phí thay_đổi kèm theo ( nếu có ) và các nội_dung khác, ký_tên ( đóng_dấu nếu cần ). 2. Quản_lý tiến_độ thực_hiện hợp_đồng : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP và Khoản 2 Điều 12 của Thông_tư này. Khi ký_kết hợp_đồng tư_vấn xây_dựng các bên thống_nhất tiến_độ thực_hiện hợp_đồng, thời Điểm báo_cáo, bàn_giao công_việc ( các giai_đoạn phân_chia phải phù_hợp với tiến_độ trong hồ_sơ dự_thầu ). 3. Quản_lý chất_lượng : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP. Các công_việc bàn_giao phải đảm_bảo chất_lượng theo quy_định về quản_lý chất_lượng công_trình xây_dựng. Bên nhận_thầu phải có biện_pháp quản_lý
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 08/2016/TTBXD quy_định về việc quản_lý hợp_đồng tư_vấn xây_dựng như sau : Quản_lý thực_hiện hợp_đồng Quản_lý thực_hiện hợp_đồng tư_vấn xây_dựng thực_hiện theo Điều 7 Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP và các quy_định sau : 1 . Nội_dung chủ_yếu của các kiến_nghị , đề_xuất , yêu_cầu và các ý_kiến phản_hồi của các bên bao_gồm : tên hợp_đồng , thời_gian kiến_nghị ( ngày , tháng , năm ) , thời_hạn yêu_cầu trả_lời ( ngày , tháng , năm ) , tên đơn_vị yêu_cầu , tên đơn_vị trả_lời , nội_dung yêu_cầu , danh Mục tài_liệu kèm theo yêu_cầu ( nếu có ) , chi_phí thay_đổi kèm theo ( nếu có ) và các nội_dung khác , ký_tên ( đóng_dấu nếu cần ) . 2 . Quản_lý tiến_độ thực_hiện hợp_đồng : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP và Khoản 2 Điều 12 của Thông_tư này . Khi ký_kết hợp_đồng tư_vấn xây_dựng các bên thống_nhất tiến_độ thực_hiện hợp_đồng , thời Điểm báo_cáo , bàn_giao công_việc ( các giai_đoạn phân_chia phải phù_hợp với tiến_độ trong hồ_sơ dự_thầu ) . 3 . Quản_lý chất_lượng : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP. Các công_việc bàn_giao phải đảm_bảo chất_lượng theo quy_định về quản_lý chất_lượng công_trình xây_dựng . Bên nhận_thầu phải có biện_pháp quản_lý chất_lượng do mình thực_hiện và chất_lượng công_việc do nhà_thầu phụ thực_hiện ( nếu có ) . 4 . Quản_lý khối_lượng và giá hợp_đồng : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 12 , Điều 15 Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP và Khoản 1 , Khoản 3 Điều 12 của Thông_tư này . Các bên có trách_nhiệm quản_lý khối_lượng công_việc thực_hiện và giá hợp_đồng theo đúng hợp_đồng và các tài_liệu kèm theo hợp_đồng đã ký_kết . 5 . Quản_lý an_toàn , bảo_vệ môi_trường , phòng_chống cháy nổ thực_hiện theo quy_định tại Điều 48 Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP. Đối_với tư_vấn khảo_sát xây_dựng , bên nhận_thầu phải có các biện_pháp bảo_đảm an_toàn cho người lao_động và môi_trường xung_quanh . 6 . Quản_lý Điều_chỉnh hợp_đồng và các nội_dung khác của hợp_đồng thực_hiện quy_định tại Điều 12 Thông_tư này . Theo đó , các bên khi ký_kết thực_hiện hợp_đồng tư_vấn xây_dựng cần phải quản_lý thực_hiện hợp_đồng các nội_dung như : - Quản_lý nội_dung chủ_yếu của các kiến_nghị , đề_xuất , yêu_cầu và các ý_kiến phản_hồi của các bên ; - Quản_lý tiến_độ thực_hiện hợp_đồng ; - Quản_lý chất_lượng ; - Quản_lý khối_lượng và giá hợp_đồng ; - Quản_lý an_toàn , bảo_vệ môi_trường , phòng_chống cháy nổ ; - Quản_lý Điều_chỉnh hợp_đồng và các nội_dung khác của hợp_đồng .
211,123
Cần phải quản_lý những nội_dung nào đối_với hợp_đồng tư_vấn xây_dựng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 08/2016/TTBXD quy_định về việc quản_lý hợp_đồng tư_vấn xây_dựng như sau : ... : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP. Các công_việc bàn_giao phải đảm_bảo chất_lượng theo quy_định về quản_lý chất_lượng công_trình xây_dựng. Bên nhận_thầu phải có biện_pháp quản_lý chất_lượng do mình thực_hiện và chất_lượng công_việc do nhà_thầu phụ thực_hiện ( nếu có ). 4. Quản_lý khối_lượng và giá hợp_đồng : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 12, Điều 15 Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP và Khoản 1, Khoản 3 Điều 12 của Thông_tư này. Các bên có trách_nhiệm quản_lý khối_lượng công_việc thực_hiện và giá hợp_đồng theo đúng hợp_đồng và các tài_liệu kèm theo hợp_đồng đã ký_kết. 5. Quản_lý an_toàn, bảo_vệ môi_trường, phòng_chống cháy nổ thực_hiện theo quy_định tại Điều 48 Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP. Đối_với tư_vấn khảo_sát xây_dựng, bên nhận_thầu phải có các biện_pháp bảo_đảm an_toàn cho người lao_động và môi_trường xung_quanh. 6. Quản_lý Điều_chỉnh hợp_đồng và các nội_dung khác của hợp_đồng thực_hiện quy_định tại Điều 12 Thông_tư này. Theo đó, các bên khi ký_kết thực_hiện hợp_đồng tư_vấn xây_dựng cần phải quản_lý thực_hiện hợp_đồng các nội_dung như : - Quản_lý nội_dung chủ_yếu của các kiến_nghị, đề_xuất, yêu_cầu và các ý_kiến phản_hồi
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 08/2016/TTBXD quy_định về việc quản_lý hợp_đồng tư_vấn xây_dựng như sau : Quản_lý thực_hiện hợp_đồng Quản_lý thực_hiện hợp_đồng tư_vấn xây_dựng thực_hiện theo Điều 7 Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP và các quy_định sau : 1 . Nội_dung chủ_yếu của các kiến_nghị , đề_xuất , yêu_cầu và các ý_kiến phản_hồi của các bên bao_gồm : tên hợp_đồng , thời_gian kiến_nghị ( ngày , tháng , năm ) , thời_hạn yêu_cầu trả_lời ( ngày , tháng , năm ) , tên đơn_vị yêu_cầu , tên đơn_vị trả_lời , nội_dung yêu_cầu , danh Mục tài_liệu kèm theo yêu_cầu ( nếu có ) , chi_phí thay_đổi kèm theo ( nếu có ) và các nội_dung khác , ký_tên ( đóng_dấu nếu cần ) . 2 . Quản_lý tiến_độ thực_hiện hợp_đồng : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP và Khoản 2 Điều 12 của Thông_tư này . Khi ký_kết hợp_đồng tư_vấn xây_dựng các bên thống_nhất tiến_độ thực_hiện hợp_đồng , thời Điểm báo_cáo , bàn_giao công_việc ( các giai_đoạn phân_chia phải phù_hợp với tiến_độ trong hồ_sơ dự_thầu ) . 3 . Quản_lý chất_lượng : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP. Các công_việc bàn_giao phải đảm_bảo chất_lượng theo quy_định về quản_lý chất_lượng công_trình xây_dựng . Bên nhận_thầu phải có biện_pháp quản_lý chất_lượng do mình thực_hiện và chất_lượng công_việc do nhà_thầu phụ thực_hiện ( nếu có ) . 4 . Quản_lý khối_lượng và giá hợp_đồng : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 12 , Điều 15 Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP và Khoản 1 , Khoản 3 Điều 12 của Thông_tư này . Các bên có trách_nhiệm quản_lý khối_lượng công_việc thực_hiện và giá hợp_đồng theo đúng hợp_đồng và các tài_liệu kèm theo hợp_đồng đã ký_kết . 5 . Quản_lý an_toàn , bảo_vệ môi_trường , phòng_chống cháy nổ thực_hiện theo quy_định tại Điều 48 Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP. Đối_với tư_vấn khảo_sát xây_dựng , bên nhận_thầu phải có các biện_pháp bảo_đảm an_toàn cho người lao_động và môi_trường xung_quanh . 6 . Quản_lý Điều_chỉnh hợp_đồng và các nội_dung khác của hợp_đồng thực_hiện quy_định tại Điều 12 Thông_tư này . Theo đó , các bên khi ký_kết thực_hiện hợp_đồng tư_vấn xây_dựng cần phải quản_lý thực_hiện hợp_đồng các nội_dung như : - Quản_lý nội_dung chủ_yếu của các kiến_nghị , đề_xuất , yêu_cầu và các ý_kiến phản_hồi của các bên ; - Quản_lý tiến_độ thực_hiện hợp_đồng ; - Quản_lý chất_lượng ; - Quản_lý khối_lượng và giá hợp_đồng ; - Quản_lý an_toàn , bảo_vệ môi_trường , phòng_chống cháy nổ ; - Quản_lý Điều_chỉnh hợp_đồng và các nội_dung khác của hợp_đồng .
211,124
Cần phải quản_lý những nội_dung nào đối_với hợp_đồng tư_vấn xây_dựng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 08/2016/TTBXD quy_định về việc quản_lý hợp_đồng tư_vấn xây_dựng như sau : ... các bên khi ký_kết thực_hiện hợp_đồng tư_vấn xây_dựng cần phải quản_lý thực_hiện hợp_đồng các nội_dung như : - Quản_lý nội_dung chủ_yếu của các kiến_nghị, đề_xuất, yêu_cầu và các ý_kiến phản_hồi của các bên ; - Quản_lý tiến_độ thực_hiện hợp_đồng ; - Quản_lý chất_lượng ; - Quản_lý khối_lượng và giá hợp_đồng ; - Quản_lý an_toàn, bảo_vệ môi_trường, phòng_chống cháy nổ ; - Quản_lý Điều_chỉnh hợp_đồng và các nội_dung khác của hợp_đồng.
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 08/2016/TTBXD quy_định về việc quản_lý hợp_đồng tư_vấn xây_dựng như sau : Quản_lý thực_hiện hợp_đồng Quản_lý thực_hiện hợp_đồng tư_vấn xây_dựng thực_hiện theo Điều 7 Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP và các quy_định sau : 1 . Nội_dung chủ_yếu của các kiến_nghị , đề_xuất , yêu_cầu và các ý_kiến phản_hồi của các bên bao_gồm : tên hợp_đồng , thời_gian kiến_nghị ( ngày , tháng , năm ) , thời_hạn yêu_cầu trả_lời ( ngày , tháng , năm ) , tên đơn_vị yêu_cầu , tên đơn_vị trả_lời , nội_dung yêu_cầu , danh Mục tài_liệu kèm theo yêu_cầu ( nếu có ) , chi_phí thay_đổi kèm theo ( nếu có ) và các nội_dung khác , ký_tên ( đóng_dấu nếu cần ) . 2 . Quản_lý tiến_độ thực_hiện hợp_đồng : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP và Khoản 2 Điều 12 của Thông_tư này . Khi ký_kết hợp_đồng tư_vấn xây_dựng các bên thống_nhất tiến_độ thực_hiện hợp_đồng , thời Điểm báo_cáo , bàn_giao công_việc ( các giai_đoạn phân_chia phải phù_hợp với tiến_độ trong hồ_sơ dự_thầu ) . 3 . Quản_lý chất_lượng : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP. Các công_việc bàn_giao phải đảm_bảo chất_lượng theo quy_định về quản_lý chất_lượng công_trình xây_dựng . Bên nhận_thầu phải có biện_pháp quản_lý chất_lượng do mình thực_hiện và chất_lượng công_việc do nhà_thầu phụ thực_hiện ( nếu có ) . 4 . Quản_lý khối_lượng và giá hợp_đồng : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 12 , Điều 15 Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP và Khoản 1 , Khoản 3 Điều 12 của Thông_tư này . Các bên có trách_nhiệm quản_lý khối_lượng công_việc thực_hiện và giá hợp_đồng theo đúng hợp_đồng và các tài_liệu kèm theo hợp_đồng đã ký_kết . 5 . Quản_lý an_toàn , bảo_vệ môi_trường , phòng_chống cháy nổ thực_hiện theo quy_định tại Điều 48 Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP. Đối_với tư_vấn khảo_sát xây_dựng , bên nhận_thầu phải có các biện_pháp bảo_đảm an_toàn cho người lao_động và môi_trường xung_quanh . 6 . Quản_lý Điều_chỉnh hợp_đồng và các nội_dung khác của hợp_đồng thực_hiện quy_định tại Điều 12 Thông_tư này . Theo đó , các bên khi ký_kết thực_hiện hợp_đồng tư_vấn xây_dựng cần phải quản_lý thực_hiện hợp_đồng các nội_dung như : - Quản_lý nội_dung chủ_yếu của các kiến_nghị , đề_xuất , yêu_cầu và các ý_kiến phản_hồi của các bên ; - Quản_lý tiến_độ thực_hiện hợp_đồng ; - Quản_lý chất_lượng ; - Quản_lý khối_lượng và giá hợp_đồng ; - Quản_lý an_toàn , bảo_vệ môi_trường , phòng_chống cháy nổ ; - Quản_lý Điều_chỉnh hợp_đồng và các nội_dung khác của hợp_đồng .
211,125
Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam là tổ_chức thế_nào ?
Theo Điều 2 Điều_lệ của Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 67/2004/QĐ-BNV quy_định về Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam như sau : ... Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam ( dưới đây gọi tắt là Hiệp_hội ) là tổ_chức tập_hợp và đại_diện cho các doanh_nghiệp, tổ_chức và cá_nhân hoạt_động trong các lĩnh_vực liên_quan đến ngành Cao_su của Việt_Nam ; được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện nhằm mục_đích phối_hợp với hoạt_động hiệu_quả, bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của hội_viên, góp_phần phát_triển kinh_tế, xã_hội của đất_nước, bảo_vệ môi_trường và thúc_đẩy quan_hệ hợp_tác quốc_tế và ngành ngân_hàng cao_su. Mục_đích của Hiệp_hội là liên_kết, hợp_tác, hỗ_trợ nhau về kinh_tế - kỹ_thuật trong nghiên_cứu, công_nghệ, trồng, sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ nâng cao giá_trị sản_phẩm từ cây cao_su ; đại_diện và bảo_vệ lợi_ích hợp_pháp của hội_viên ; góp_phần tạo thêm việc_làm, cải_thiện đời_sống của người lao_động. Theo đó, Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam là tổ_chức tập_hợp và đại_diện cho các doanh_nghiệp, tổ_chức và cá_nhân hoạt_động trong các lĩnh_vực liên_quan đến ngành Cao_su của Việt_Nam. Hiệp_hội được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện nhằm mục_đích phối_hợp với hoạt_động hiệu_quả, bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của hội_viên, góp_phần phát_triển kinh_tế, xã_hội của đất_nước, bảo_vệ môi_trường và thúc_đẩy quan_hệ hợp_tác quốc_tế và ngành ngân_hàng cao_su. Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam ( Hình từ Internet
None
1
Theo Điều 2 Điều_lệ của Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 67/2004/QĐ-BNV quy_định về Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam như sau : Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam ( dưới đây gọi tắt là Hiệp_hội ) là tổ_chức tập_hợp và đại_diện cho các doanh_nghiệp , tổ_chức và cá_nhân hoạt_động trong các lĩnh_vực liên_quan đến ngành Cao_su của Việt_Nam ; được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện nhằm mục_đích phối_hợp với hoạt_động hiệu_quả , bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của hội_viên , góp_phần phát_triển kinh_tế , xã_hội của đất_nước , bảo_vệ môi_trường và thúc_đẩy quan_hệ hợp_tác quốc_tế và ngành ngân_hàng cao_su . Mục_đích của Hiệp_hội là liên_kết , hợp_tác , hỗ_trợ nhau về kinh_tế - kỹ_thuật trong nghiên_cứu , công_nghệ , trồng , sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ nâng cao giá_trị sản_phẩm từ cây cao_su ; đại_diện và bảo_vệ lợi_ích hợp_pháp của hội_viên ; góp_phần tạo thêm việc_làm , cải_thiện đời_sống của người lao_động . Theo đó , Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam là tổ_chức tập_hợp và đại_diện cho các doanh_nghiệp , tổ_chức và cá_nhân hoạt_động trong các lĩnh_vực liên_quan đến ngành Cao_su của Việt_Nam . Hiệp_hội được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện nhằm mục_đích phối_hợp với hoạt_động hiệu_quả , bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của hội_viên , góp_phần phát_triển kinh_tế , xã_hội của đất_nước , bảo_vệ môi_trường và thúc_đẩy quan_hệ hợp_tác quốc_tế và ngành ngân_hàng cao_su . Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam ( Hình từ Internet )
211,126
Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam là tổ_chức thế_nào ?
Theo Điều 2 Điều_lệ của Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 67/2004/QĐ-BNV quy_định về Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam như sau : ... quyền_lợi hợp_pháp của hội_viên, góp_phần phát_triển kinh_tế, xã_hội của đất_nước, bảo_vệ môi_trường và thúc_đẩy quan_hệ hợp_tác quốc_tế và ngành ngân_hàng cao_su. Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam ( dưới đây gọi tắt là Hiệp_hội ) là tổ_chức tập_hợp và đại_diện cho các doanh_nghiệp, tổ_chức và cá_nhân hoạt_động trong các lĩnh_vực liên_quan đến ngành Cao_su của Việt_Nam ; được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện nhằm mục_đích phối_hợp với hoạt_động hiệu_quả, bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của hội_viên, góp_phần phát_triển kinh_tế, xã_hội của đất_nước, bảo_vệ môi_trường và thúc_đẩy quan_hệ hợp_tác quốc_tế và ngành ngân_hàng cao_su. Mục_đích của Hiệp_hội là liên_kết, hợp_tác, hỗ_trợ nhau về kinh_tế - kỹ_thuật trong nghiên_cứu, công_nghệ, trồng, sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ nâng cao giá_trị sản_phẩm từ cây cao_su ; đại_diện và bảo_vệ lợi_ích hợp_pháp của hội_viên ; góp_phần tạo thêm việc_làm, cải_thiện đời_sống của người lao_động. Theo đó, Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam là tổ_chức tập_hợp và đại_diện cho các doanh_nghiệp, tổ_chức và cá_nhân hoạt_động trong các lĩnh_vực liên_quan đến ngành Cao_su của Việt_Nam. Hiệp_hội được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện nhằm mục_đích phối_hợp với hoạt_động hiệu_quả,
None
1
Theo Điều 2 Điều_lệ của Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 67/2004/QĐ-BNV quy_định về Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam như sau : Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam ( dưới đây gọi tắt là Hiệp_hội ) là tổ_chức tập_hợp và đại_diện cho các doanh_nghiệp , tổ_chức và cá_nhân hoạt_động trong các lĩnh_vực liên_quan đến ngành Cao_su của Việt_Nam ; được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện nhằm mục_đích phối_hợp với hoạt_động hiệu_quả , bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của hội_viên , góp_phần phát_triển kinh_tế , xã_hội của đất_nước , bảo_vệ môi_trường và thúc_đẩy quan_hệ hợp_tác quốc_tế và ngành ngân_hàng cao_su . Mục_đích của Hiệp_hội là liên_kết , hợp_tác , hỗ_trợ nhau về kinh_tế - kỹ_thuật trong nghiên_cứu , công_nghệ , trồng , sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ nâng cao giá_trị sản_phẩm từ cây cao_su ; đại_diện và bảo_vệ lợi_ích hợp_pháp của hội_viên ; góp_phần tạo thêm việc_làm , cải_thiện đời_sống của người lao_động . Theo đó , Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam là tổ_chức tập_hợp và đại_diện cho các doanh_nghiệp , tổ_chức và cá_nhân hoạt_động trong các lĩnh_vực liên_quan đến ngành Cao_su của Việt_Nam . Hiệp_hội được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện nhằm mục_đích phối_hợp với hoạt_động hiệu_quả , bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của hội_viên , góp_phần phát_triển kinh_tế , xã_hội của đất_nước , bảo_vệ môi_trường và thúc_đẩy quan_hệ hợp_tác quốc_tế và ngành ngân_hàng cao_su . Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam ( Hình từ Internet )
211,127
Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam là tổ_chức thế_nào ?
Theo Điều 2 Điều_lệ của Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 67/2004/QĐ-BNV quy_định về Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam như sau : ... đại_diện cho các doanh_nghiệp, tổ_chức và cá_nhân hoạt_động trong các lĩnh_vực liên_quan đến ngành Cao_su của Việt_Nam. Hiệp_hội được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện nhằm mục_đích phối_hợp với hoạt_động hiệu_quả, bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của hội_viên, góp_phần phát_triển kinh_tế, xã_hội của đất_nước, bảo_vệ môi_trường và thúc_đẩy quan_hệ hợp_tác quốc_tế và ngành ngân_hàng cao_su. Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 2 Điều_lệ của Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 67/2004/QĐ-BNV quy_định về Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam như sau : Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam ( dưới đây gọi tắt là Hiệp_hội ) là tổ_chức tập_hợp và đại_diện cho các doanh_nghiệp , tổ_chức và cá_nhân hoạt_động trong các lĩnh_vực liên_quan đến ngành Cao_su của Việt_Nam ; được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện nhằm mục_đích phối_hợp với hoạt_động hiệu_quả , bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của hội_viên , góp_phần phát_triển kinh_tế , xã_hội của đất_nước , bảo_vệ môi_trường và thúc_đẩy quan_hệ hợp_tác quốc_tế và ngành ngân_hàng cao_su . Mục_đích của Hiệp_hội là liên_kết , hợp_tác , hỗ_trợ nhau về kinh_tế - kỹ_thuật trong nghiên_cứu , công_nghệ , trồng , sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ nâng cao giá_trị sản_phẩm từ cây cao_su ; đại_diện và bảo_vệ lợi_ích hợp_pháp của hội_viên ; góp_phần tạo thêm việc_làm , cải_thiện đời_sống của người lao_động . Theo đó , Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam là tổ_chức tập_hợp và đại_diện cho các doanh_nghiệp , tổ_chức và cá_nhân hoạt_động trong các lĩnh_vực liên_quan đến ngành Cao_su của Việt_Nam . Hiệp_hội được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện nhằm mục_đích phối_hợp với hoạt_động hiệu_quả , bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của hội_viên , góp_phần phát_triển kinh_tế , xã_hội của đất_nước , bảo_vệ môi_trường và thúc_đẩy quan_hệ hợp_tác quốc_tế và ngành ngân_hàng cao_su . Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam ( Hình từ Internet )
211,128
Trụ_sở của Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam được đặt ở đâu ?
Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ của Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 67/2004/QĐ-BNV quy_định về Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam như sau : ... Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng và có tài_khoản tại Ngân_hàng . Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam đặt trụ_sở tại số 236 đường Nam_Kỳ_Khởi_Nghĩa - phường 6 - quận 3 thành_phố Hồ_Chí_Minh , có Văn_phòng đại_diện trong nước và ngoài nước theo quy_định hiện_hành của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và nước sở_tại . Theo quy_định trên , trụ_sở của Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam được đặt ở số 236 đường Nam_Kỳ_Khởi_Nghĩa - phường 6 - quận 3 thành_phố Hồ_Chí_Minh . Và Hiệp_hội có Văn_phòng đại_diện trong nước và ngoài nước theo quy_định hiện_hành của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và nước sở_tại .
None
1
Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ của Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 67/2004/QĐ-BNV quy_định về Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam như sau : Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng và có tài_khoản tại Ngân_hàng . Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam đặt trụ_sở tại số 236 đường Nam_Kỳ_Khởi_Nghĩa - phường 6 - quận 3 thành_phố Hồ_Chí_Minh , có Văn_phòng đại_diện trong nước và ngoài nước theo quy_định hiện_hành của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và nước sở_tại . Theo quy_định trên , trụ_sở của Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam được đặt ở số 236 đường Nam_Kỳ_Khởi_Nghĩa - phường 6 - quận 3 thành_phố Hồ_Chí_Minh . Và Hiệp_hội có Văn_phòng đại_diện trong nước và ngoài nước theo quy_định hiện_hành của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và nước sở_tại .
211,129
Nhiệm_vụ của Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam là gì ?
Theo quy_định tại khoản A Điều 5 Điều_lệ của Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 67/2004/QĐ-BNV về nhiệm_vụ của Hiệp_hội như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hiệp_hội. Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam có trách_nhiệm và quyền_hạn chủ_yếu sau : A. Nhiệm_vụ của Hiệp_hội : 1. Kiến_nghị với Nhà_nước về chiến_lược phát_triển ngành Cao_su, các chủ_trương, chính_sách và biện_pháp cần_thiết để bảo_vệ, khuyến_khích người sản_xuất, chế_biến, xuất_khẩu cao_su ( đặc_biệt trong lĩnh_vực công_nghiệp chế_biến và thị_trường xuất_khẩu cao_su ), đồng_thời bảo_đảm lợi_ích của Nhà_nước, xã_hội và các hội_viên Hiệp_hội. 2. Tham_gia, kiến_nghị với các cơ_quan nhà_nước về mục_tiêu, phương_hướng sản_xuất kinh_doanh ; các kế_hoạch về đầu_tư, sản_xuất, thị_trường, áp_dụng khoa_học công_nghệ, tài_chính, xuất_khẩu, hợp_tác quốc_tế, các vấn_đề khác có liên_quan ; các giải_pháp bình_ổn giá_cả thị_trường, xây_dựng quỹ hỗ_trợ rủi_ro cho ngành_hàng cao_su Việt_Nam theo sự phân_công, uỷ_quyền của các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 3. Tổ_chức phối_hợp các hoạt_động của hội_viên trong sản_xuất, chế_biến, kinh_doanh, nghiên_cứu ứng_dụng khoa_học công_nghệ, đào_tạo … để đạt được hiệu qủa chung cao nhất và điều_hoà lợi_ích giữa các hội_viên. Ngăn_chặn kịp_thời các hoạt_động và hành_vi cạnh_tranh thiếu lành_mạnh. 4. Tư_vấn cho các hội_viên về công_tác nghiên_cứu,
None
1
Theo quy_định tại khoản A Điều 5 Điều_lệ của Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 67/2004/QĐ-BNV về nhiệm_vụ của Hiệp_hội như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hiệp_hội . Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam có trách_nhiệm và quyền_hạn chủ_yếu sau : A. Nhiệm_vụ của Hiệp_hội : 1 . Kiến_nghị với Nhà_nước về chiến_lược phát_triển ngành Cao_su , các chủ_trương , chính_sách và biện_pháp cần_thiết để bảo_vệ , khuyến_khích người sản_xuất , chế_biến , xuất_khẩu cao_su ( đặc_biệt trong lĩnh_vực công_nghiệp chế_biến và thị_trường xuất_khẩu cao_su ) , đồng_thời bảo_đảm lợi_ích của Nhà_nước , xã_hội và các hội_viên Hiệp_hội . 2 . Tham_gia , kiến_nghị với các cơ_quan nhà_nước về mục_tiêu , phương_hướng sản_xuất kinh_doanh ; các kế_hoạch về đầu_tư , sản_xuất , thị_trường , áp_dụng khoa_học công_nghệ , tài_chính , xuất_khẩu , hợp_tác quốc_tế , các vấn_đề khác có liên_quan ; các giải_pháp bình_ổn giá_cả thị_trường , xây_dựng quỹ hỗ_trợ rủi_ro cho ngành_hàng cao_su Việt_Nam theo sự phân_công , uỷ_quyền của các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 3 . Tổ_chức phối_hợp các hoạt_động của hội_viên trong sản_xuất , chế_biến , kinh_doanh , nghiên_cứu ứng_dụng khoa_học công_nghệ , đào_tạo … để đạt được hiệu qủa chung cao nhất và điều_hoà lợi_ích giữa các hội_viên . Ngăn_chặn kịp_thời các hoạt_động và hành_vi cạnh_tranh thiếu lành_mạnh . 4 . Tư_vấn cho các hội_viên về công_tác nghiên_cứu , chuyển_giao kỹ_thuật , tiêu_chuẩn_hoá nhằm nâng cao năng_suất , sản_lượng , chất_lượng , chủng_loại sản_phẩm , công_nghệ chế_biến , bảo_vệ môi_trường … 5 . Tư_vấn cho các hội_viên về phương_án đầu_tư , thị_trường , xúc_tiến thương_mại , hội_chợ , triển_lãm , hội_nghị , hội_thảo , tham_quan , khảo_sát về ngành_hàng cao_su trong và ngoài nước để hoạt_động có hiệu_quả . 6 . Tổ_chức thông_tin kịp_thời cho các hội_viên về tình_hình thị_trường , kinh_tế , khoa_học công_nghệ , pháp_luật , số_liệu thống_kê trong và ngoài nước qua các bản tin định_kỳ , webstie , hội_thảo , hội_nghị và báo_cáo tổng_kết hàng năm ; trao_đổi thông_tin với các tổ_chức cao_su quốc_tế , các quốc_gia theo nguyên_tắc chấp_hành các quy_định của Nhà_nước và Hiệp_hội , đảm_bảo bí_mật quốc_gia , bí_mật nghề_nghiệp và có sự chấp_thuận của hội_viên . Như_vậy , Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại khoản A Điều 5 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ tư_vấn cho các hội_viên về công_tác nghiên_cứu , chuyển_giao kỹ_thuật , tiêu_chuẩn_hoá nhằm nâng cao năng_suất , sản_lượng , chất_lượng , chủng_loại sản_phẩm , công_nghệ chế_biến , bảo_vệ môi_trường …
211,130
Nhiệm_vụ của Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam là gì ?
Theo quy_định tại khoản A Điều 5 Điều_lệ của Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 67/2004/QĐ-BNV về nhiệm_vụ của Hiệp_hội như sau : ... qủa chung cao nhất và điều_hoà lợi_ích giữa các hội_viên. Ngăn_chặn kịp_thời các hoạt_động và hành_vi cạnh_tranh thiếu lành_mạnh. 4. Tư_vấn cho các hội_viên về công_tác nghiên_cứu, chuyển_giao kỹ_thuật, tiêu_chuẩn_hoá nhằm nâng cao năng_suất, sản_lượng, chất_lượng, chủng_loại sản_phẩm, công_nghệ chế_biến, bảo_vệ môi_trường … 5. Tư_vấn cho các hội_viên về phương_án đầu_tư, thị_trường, xúc_tiến thương_mại, hội_chợ, triển_lãm, hội_nghị, hội_thảo, tham_quan, khảo_sát về ngành_hàng cao_su trong và ngoài nước để hoạt_động có hiệu_quả. 6. Tổ_chức thông_tin kịp_thời cho các hội_viên về tình_hình thị_trường, kinh_tế, khoa_học công_nghệ, pháp_luật, số_liệu thống_kê trong và ngoài nước qua các bản tin định_kỳ, webstie, hội_thảo, hội_nghị và báo_cáo tổng_kết hàng năm ; trao_đổi thông_tin với các tổ_chức cao_su quốc_tế, các quốc_gia theo nguyên_tắc chấp_hành các quy_định của Nhà_nước và Hiệp_hội, đảm_bảo bí_mật quốc_gia, bí_mật nghề_nghiệp và có sự chấp_thuận của hội_viên. Như_vậy, Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại khoản A Điều 5 nêu trên. Trong đó có nhiệm_vụ tư_vấn cho các hội_viên về công_tác nghiên_cứu, chuyển_giao
None
1
Theo quy_định tại khoản A Điều 5 Điều_lệ của Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 67/2004/QĐ-BNV về nhiệm_vụ của Hiệp_hội như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hiệp_hội . Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam có trách_nhiệm và quyền_hạn chủ_yếu sau : A. Nhiệm_vụ của Hiệp_hội : 1 . Kiến_nghị với Nhà_nước về chiến_lược phát_triển ngành Cao_su , các chủ_trương , chính_sách và biện_pháp cần_thiết để bảo_vệ , khuyến_khích người sản_xuất , chế_biến , xuất_khẩu cao_su ( đặc_biệt trong lĩnh_vực công_nghiệp chế_biến và thị_trường xuất_khẩu cao_su ) , đồng_thời bảo_đảm lợi_ích của Nhà_nước , xã_hội và các hội_viên Hiệp_hội . 2 . Tham_gia , kiến_nghị với các cơ_quan nhà_nước về mục_tiêu , phương_hướng sản_xuất kinh_doanh ; các kế_hoạch về đầu_tư , sản_xuất , thị_trường , áp_dụng khoa_học công_nghệ , tài_chính , xuất_khẩu , hợp_tác quốc_tế , các vấn_đề khác có liên_quan ; các giải_pháp bình_ổn giá_cả thị_trường , xây_dựng quỹ hỗ_trợ rủi_ro cho ngành_hàng cao_su Việt_Nam theo sự phân_công , uỷ_quyền của các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 3 . Tổ_chức phối_hợp các hoạt_động của hội_viên trong sản_xuất , chế_biến , kinh_doanh , nghiên_cứu ứng_dụng khoa_học công_nghệ , đào_tạo … để đạt được hiệu qủa chung cao nhất và điều_hoà lợi_ích giữa các hội_viên . Ngăn_chặn kịp_thời các hoạt_động và hành_vi cạnh_tranh thiếu lành_mạnh . 4 . Tư_vấn cho các hội_viên về công_tác nghiên_cứu , chuyển_giao kỹ_thuật , tiêu_chuẩn_hoá nhằm nâng cao năng_suất , sản_lượng , chất_lượng , chủng_loại sản_phẩm , công_nghệ chế_biến , bảo_vệ môi_trường … 5 . Tư_vấn cho các hội_viên về phương_án đầu_tư , thị_trường , xúc_tiến thương_mại , hội_chợ , triển_lãm , hội_nghị , hội_thảo , tham_quan , khảo_sát về ngành_hàng cao_su trong và ngoài nước để hoạt_động có hiệu_quả . 6 . Tổ_chức thông_tin kịp_thời cho các hội_viên về tình_hình thị_trường , kinh_tế , khoa_học công_nghệ , pháp_luật , số_liệu thống_kê trong và ngoài nước qua các bản tin định_kỳ , webstie , hội_thảo , hội_nghị và báo_cáo tổng_kết hàng năm ; trao_đổi thông_tin với các tổ_chức cao_su quốc_tế , các quốc_gia theo nguyên_tắc chấp_hành các quy_định của Nhà_nước và Hiệp_hội , đảm_bảo bí_mật quốc_gia , bí_mật nghề_nghiệp và có sự chấp_thuận của hội_viên . Như_vậy , Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại khoản A Điều 5 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ tư_vấn cho các hội_viên về công_tác nghiên_cứu , chuyển_giao kỹ_thuật , tiêu_chuẩn_hoá nhằm nâng cao năng_suất , sản_lượng , chất_lượng , chủng_loại sản_phẩm , công_nghệ chế_biến , bảo_vệ môi_trường …
211,131
Nhiệm_vụ của Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam là gì ?
Theo quy_định tại khoản A Điều 5 Điều_lệ của Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 67/2004/QĐ-BNV về nhiệm_vụ của Hiệp_hội như sau : ... . Như_vậy, Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại khoản A Điều 5 nêu trên. Trong đó có nhiệm_vụ tư_vấn cho các hội_viên về công_tác nghiên_cứu, chuyển_giao kỹ_thuật, tiêu_chuẩn_hoá nhằm nâng cao năng_suất, sản_lượng, chất_lượng, chủng_loại sản_phẩm, công_nghệ chế_biến, bảo_vệ môi_trường …
None
1
Theo quy_định tại khoản A Điều 5 Điều_lệ của Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 67/2004/QĐ-BNV về nhiệm_vụ của Hiệp_hội như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hiệp_hội . Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam có trách_nhiệm và quyền_hạn chủ_yếu sau : A. Nhiệm_vụ của Hiệp_hội : 1 . Kiến_nghị với Nhà_nước về chiến_lược phát_triển ngành Cao_su , các chủ_trương , chính_sách và biện_pháp cần_thiết để bảo_vệ , khuyến_khích người sản_xuất , chế_biến , xuất_khẩu cao_su ( đặc_biệt trong lĩnh_vực công_nghiệp chế_biến và thị_trường xuất_khẩu cao_su ) , đồng_thời bảo_đảm lợi_ích của Nhà_nước , xã_hội và các hội_viên Hiệp_hội . 2 . Tham_gia , kiến_nghị với các cơ_quan nhà_nước về mục_tiêu , phương_hướng sản_xuất kinh_doanh ; các kế_hoạch về đầu_tư , sản_xuất , thị_trường , áp_dụng khoa_học công_nghệ , tài_chính , xuất_khẩu , hợp_tác quốc_tế , các vấn_đề khác có liên_quan ; các giải_pháp bình_ổn giá_cả thị_trường , xây_dựng quỹ hỗ_trợ rủi_ro cho ngành_hàng cao_su Việt_Nam theo sự phân_công , uỷ_quyền của các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 3 . Tổ_chức phối_hợp các hoạt_động của hội_viên trong sản_xuất , chế_biến , kinh_doanh , nghiên_cứu ứng_dụng khoa_học công_nghệ , đào_tạo … để đạt được hiệu qủa chung cao nhất và điều_hoà lợi_ích giữa các hội_viên . Ngăn_chặn kịp_thời các hoạt_động và hành_vi cạnh_tranh thiếu lành_mạnh . 4 . Tư_vấn cho các hội_viên về công_tác nghiên_cứu , chuyển_giao kỹ_thuật , tiêu_chuẩn_hoá nhằm nâng cao năng_suất , sản_lượng , chất_lượng , chủng_loại sản_phẩm , công_nghệ chế_biến , bảo_vệ môi_trường … 5 . Tư_vấn cho các hội_viên về phương_án đầu_tư , thị_trường , xúc_tiến thương_mại , hội_chợ , triển_lãm , hội_nghị , hội_thảo , tham_quan , khảo_sát về ngành_hàng cao_su trong và ngoài nước để hoạt_động có hiệu_quả . 6 . Tổ_chức thông_tin kịp_thời cho các hội_viên về tình_hình thị_trường , kinh_tế , khoa_học công_nghệ , pháp_luật , số_liệu thống_kê trong và ngoài nước qua các bản tin định_kỳ , webstie , hội_thảo , hội_nghị và báo_cáo tổng_kết hàng năm ; trao_đổi thông_tin với các tổ_chức cao_su quốc_tế , các quốc_gia theo nguyên_tắc chấp_hành các quy_định của Nhà_nước và Hiệp_hội , đảm_bảo bí_mật quốc_gia , bí_mật nghề_nghiệp và có sự chấp_thuận của hội_viên . Như_vậy , Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại khoản A Điều 5 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ tư_vấn cho các hội_viên về công_tác nghiên_cứu , chuyển_giao kỹ_thuật , tiêu_chuẩn_hoá nhằm nâng cao năng_suất , sản_lượng , chất_lượng , chủng_loại sản_phẩm , công_nghệ chế_biến , bảo_vệ môi_trường …
211,132
Trình_tự công_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu muc 6 Mục 2 thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 quy_định trình_tự công_nhận thương_: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu muc 6 Mục 2 thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 quy_định trình_tự công_nhận thương_binh, người hưởng chính_sách như thương_binh như sau " : Bước 1 : Cơ_quan, đơn_vị trực_tiếp quản_lý người bị_thương có trách_nhiệm xác_lập, hoàn_thiện các giấy_tờ theo quy_định tại Điều 37 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP gửi cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận bị_thương theo quy_định tại các khoản 3, 4, 5 Điều 36 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP. Bước 2 : Cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận bị_thương trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ, có trách_nhiệm kiểm_tra, cấp giấy chứng_nhận bị_thương theo Mẫu_số 35 Phụ_lục I kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP và chuyển hồ_sơ đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi người bị_thương thường_trú. Bước 3 : Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày tiếp_nhận đủ hồ_sơ, có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ và cấp giấy giới_thiệu theo Mẫu_số 38 Phụ_lục 1 kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP gửi đến Hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh để
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu muc 6 Mục 2 thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 quy_định trình_tự công_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh như sau " : Bước 1 : Cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp quản_lý người bị_thương có trách_nhiệm xác_lập , hoàn_thiện các giấy_tờ theo quy_định tại Điều 37 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP gửi cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận bị_thương theo quy_định tại các khoản 3 , 4 , 5 Điều 36 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP. Bước 2 : Cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận bị_thương trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ , có trách_nhiệm kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận bị_thương theo Mẫu_số 35 Phụ_lục I kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP và chuyển hồ_sơ đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi người bị_thương thường_trú . Bước 3 : Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày tiếp_nhận đủ hồ_sơ , có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ và cấp giấy giới_thiệu theo Mẫu_số 38 Phụ_lục 1 kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP gửi đến Hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh để xác_định tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể do thương_tật . Bước 4 : Hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh trong thời_gian 60 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ , có trách_nhiệm tổ_chức khám giám_định thương_tật , gửi biên_bản giám_định y_khoa theo Mẫu_số 78 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Bước 5 : Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày tiếp_nhận biên_bản giám_định y_khoa có trách_nhiệm : Ban_hành quyết_định cấp giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh và trợ_cấp , phụ_cấp ưu_đãi theo Mẫu_số 59 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP đồng_thời thực_hiện việc cấp giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 102 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP đối_với trường_hợp có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên . Hoặc ban_hành quyết_định trợ_cấp thương_tật một lần theo Mẫu_số 61 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP đối_với trường_hợp có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20% . Thương_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên có vết_thương đặc_biệt nặng là : cụt hoặc liệt hoàn_toàn hai chi trở lên ; mù hoàn_toàn hai mắt ; tâm_thần nặng dẫn đến không tự_lực được trong sinh_hoạt thì được hưởng phụ_cấp đặc_biệt hằng tháng Đồng_thời cấp giấy chứng_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh theo Mẫu_số 102 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định số 131/2021/NĐ-CP. ( Hình từ Internet )
211,133
Trình_tự công_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu muc 6 Mục 2 thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 quy_định trình_tự công_nhận thương_: ... hồ_sơ, có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ và cấp giấy giới_thiệu theo Mẫu_số 38 Phụ_lục 1 kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP gửi đến Hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh để xác_định tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể do thương_tật. Bước 4 : Hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh trong thời_gian 60 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ, có trách_nhiệm tổ_chức khám giám_định thương_tật, gửi biên_bản giám_định y_khoa theo Mẫu_số 78 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. Bước 5 : Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày tiếp_nhận biên_bản giám_định y_khoa có trách_nhiệm : Ban_hành quyết_định cấp giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh và trợ_cấp, phụ_cấp ưu_đãi theo Mẫu_số 59 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP đồng_thời thực_hiện việc cấp giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 102 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP đối_với trường_hợp có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên. Hoặc ban_hành quyết_định trợ_cấp thương_tật một lần theo Mẫu_số 61 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP đối_với
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu muc 6 Mục 2 thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 quy_định trình_tự công_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh như sau " : Bước 1 : Cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp quản_lý người bị_thương có trách_nhiệm xác_lập , hoàn_thiện các giấy_tờ theo quy_định tại Điều 37 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP gửi cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận bị_thương theo quy_định tại các khoản 3 , 4 , 5 Điều 36 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP. Bước 2 : Cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận bị_thương trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ , có trách_nhiệm kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận bị_thương theo Mẫu_số 35 Phụ_lục I kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP và chuyển hồ_sơ đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi người bị_thương thường_trú . Bước 3 : Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày tiếp_nhận đủ hồ_sơ , có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ và cấp giấy giới_thiệu theo Mẫu_số 38 Phụ_lục 1 kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP gửi đến Hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh để xác_định tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể do thương_tật . Bước 4 : Hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh trong thời_gian 60 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ , có trách_nhiệm tổ_chức khám giám_định thương_tật , gửi biên_bản giám_định y_khoa theo Mẫu_số 78 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Bước 5 : Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày tiếp_nhận biên_bản giám_định y_khoa có trách_nhiệm : Ban_hành quyết_định cấp giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh và trợ_cấp , phụ_cấp ưu_đãi theo Mẫu_số 59 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP đồng_thời thực_hiện việc cấp giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 102 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP đối_với trường_hợp có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên . Hoặc ban_hành quyết_định trợ_cấp thương_tật một lần theo Mẫu_số 61 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP đối_với trường_hợp có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20% . Thương_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên có vết_thương đặc_biệt nặng là : cụt hoặc liệt hoàn_toàn hai chi trở lên ; mù hoàn_toàn hai mắt ; tâm_thần nặng dẫn đến không tự_lực được trong sinh_hoạt thì được hưởng phụ_cấp đặc_biệt hằng tháng Đồng_thời cấp giấy chứng_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh theo Mẫu_số 102 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định số 131/2021/NĐ-CP. ( Hình từ Internet )
211,134
Trình_tự công_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu muc 6 Mục 2 thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 quy_định trình_tự công_nhận thương_: ... có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên. Hoặc ban_hành quyết_định trợ_cấp thương_tật một lần theo Mẫu_số 61 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP đối_với trường_hợp có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20%. Thương_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên có vết_thương đặc_biệt nặng là : cụt hoặc liệt hoàn_toàn hai chi trở lên ; mù hoàn_toàn hai mắt ; tâm_thần nặng dẫn đến không tự_lực được trong sinh_hoạt thì được hưởng phụ_cấp đặc_biệt hằng tháng Đồng_thời cấp giấy chứng_nhận thương_binh, người hưởng chính_sách như thương_binh theo Mẫu_số 102 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định số 131/2021/NĐ-CP. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu muc 6 Mục 2 thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 quy_định trình_tự công_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh như sau " : Bước 1 : Cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp quản_lý người bị_thương có trách_nhiệm xác_lập , hoàn_thiện các giấy_tờ theo quy_định tại Điều 37 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP gửi cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận bị_thương theo quy_định tại các khoản 3 , 4 , 5 Điều 36 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP. Bước 2 : Cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận bị_thương trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ , có trách_nhiệm kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận bị_thương theo Mẫu_số 35 Phụ_lục I kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP và chuyển hồ_sơ đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi người bị_thương thường_trú . Bước 3 : Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày tiếp_nhận đủ hồ_sơ , có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ và cấp giấy giới_thiệu theo Mẫu_số 38 Phụ_lục 1 kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP gửi đến Hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh để xác_định tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể do thương_tật . Bước 4 : Hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh trong thời_gian 60 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ , có trách_nhiệm tổ_chức khám giám_định thương_tật , gửi biên_bản giám_định y_khoa theo Mẫu_số 78 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Bước 5 : Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày tiếp_nhận biên_bản giám_định y_khoa có trách_nhiệm : Ban_hành quyết_định cấp giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh và trợ_cấp , phụ_cấp ưu_đãi theo Mẫu_số 59 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP đồng_thời thực_hiện việc cấp giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 102 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP đối_với trường_hợp có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên . Hoặc ban_hành quyết_định trợ_cấp thương_tật một lần theo Mẫu_số 61 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP đối_với trường_hợp có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20% . Thương_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên có vết_thương đặc_biệt nặng là : cụt hoặc liệt hoàn_toàn hai chi trở lên ; mù hoàn_toàn hai mắt ; tâm_thần nặng dẫn đến không tự_lực được trong sinh_hoạt thì được hưởng phụ_cấp đặc_biệt hằng tháng Đồng_thời cấp giấy chứng_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh theo Mẫu_số 102 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định số 131/2021/NĐ-CP. ( Hình từ Internet )
211,135
Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục công_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu muc 6 Mục 2 thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 quy_định yêu_cầu , điều_kiện thực_h: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu muc 6 Mục 2 thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 quy_định yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục công_nhận thương_binh, người hưởng chính_sách như thương_binh như sau : - Trực_tiếp phục_vụ chiến_đấu quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 được xác_định là thực_hiện các nhiệm_vụ trong lúc trận đánh đang diễn ra hoặc trong khi địch đang bắn phá : cứu_thương, tải_thương, tải đạn, đảm_bảo thông_tin liên_lạc, bảo_vệ hàng_hoá và các trường_hợp đảm_bảo chiến_đấu. - Địa_bàn địch chiếm_đóng, địa_bàn có chiến_sự, địa_bàn tiếp_giáp vùng địch chiếm_đóng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 được xác_định theo quy_định tại Phụ_lục III kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP. - Trực_tiếp làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu, diễn_tập hoặc làm nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh có tính_chất nguy_hiểm quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 được xác_định như sau : + Nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu, diễn_tập có tính_chất nguy_hiểm trong các trường_hợp sau : + +
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu muc 6 Mục 2 thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 quy_định yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục công_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh như sau : - Trực_tiếp phục_vụ chiến_đấu quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 được xác_định là thực_hiện các nhiệm_vụ trong lúc trận đánh đang diễn ra hoặc trong khi địch đang bắn phá : cứu_thương , tải_thương , tải đạn , đảm_bảo thông_tin liên_lạc , bảo_vệ hàng_hoá và các trường_hợp đảm_bảo chiến_đấu . - Địa_bàn địch chiếm_đóng , địa_bàn có chiến_sự , địa_bàn tiếp_giáp vùng địch chiếm_đóng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 được xác_định theo quy_định tại Phụ_lục III kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP . - Trực_tiếp làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu , diễn_tập hoặc làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh có tính_chất nguy_hiểm quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 được xác_định như sau : + Nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu , diễn_tập có tính_chất nguy_hiểm trong các trường_hợp sau : + + Bắn đạn thật , sử_dụng thuốc_nổ ; chữa_cháy ; chống khủng_bố , bạo_loạn ; + + Giải_thoát con_tin ; cứu_hộ , cứu nạn , ứng_cứu thảm_hoạ thiên_tai ; + + Trong huấn_luyện chiến_đấu , diễn_tập của lực_lượng : không_quân , hải_quân , kiểm_ngư , cảnh_sát biển , đặc_công , trinh_sát đặc_nhiệm , cảnh_sát cơ_động , đặc_nhiệm . + + Làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh có tính_chất nguy_hiểm khi : chữa_cháy ; chống khủng_bố , bạo_loạn ; giải_thoát con_tin ; cứu_hộ , cứu nạn , ứng_cứu thảm_hoạ thiên_tai ; thực_hiện nhiệm_vụ của kiểm_ngư , cảnh_sát biển ; tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; rà phá , xử_lý , tiêu_huỷ bom_mìn , vật_liệu nổ ; nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , thử_nghiệm , bảo_quản , vận_chuyển thuốc phóng , thuốc_nổ , vũ_khí , đạn_dược ; xây_dựng công_trình ngầm quốc_phòng , an_ninh . - Địa_bàn biên_giới , trên biển , hải_đảo có điều_kiện đặc_biệt khó_khăn theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 ( sau đây gọi là địa_bàn đặc_biệt khó_khăn ) là địa_bàn có điều_kiện tự_nhiên hiểm_trở , khắc_nghiệt , khó_khăn để xảy ra tai_nạn , bao_gồm các địa_bàn theo Phụ_lục IV kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP . - Trực_tiếp làm nhiệm_vụ đấu_tranh chống tội_phạm quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 là trực_tiếp thực_thi nhiệm_vụ theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền giao nhằm điều_tra , phát_hiện , ngăn_chặn , bắt_giữ đối_tượng phạm_tội hoặc ngăn_chặn hành_vi nguy_hiểm cho xã_hội thuộc các tội được quy_định trong Bộ_luật Hình_sự . - Xem_xét công_nhận thương_binh theo quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 bao_gồm các yếu_tố sau : + Nhận_thức được đầy_đủ sự nguy_hiểm và tính cấp_bách của sự_việc . + Chủ_động thực_hiện hành_vi đặc_biệt dũng_cảm , chấp_nhận hy_sinh bản_thân . + Bảo_vệ lợi_ích quan_trọng của Nhà_nước , tính_mạng và lợi_ích hợp_pháp của Nhân_dân hoặc để ngăn_chặn , bắt_giữ người có hành_vi phạm_tội đặc_biệt nghiêm_trọng . + Là tấm gương có ý_nghĩa tôn_vinh , giáo_dục , lan_toả rộng_rãi trong xã_hội , được tặng_thưởng Huân_chương và được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về người có công tổ_chức phát_động học_tập tấm gương trong phạm_vi cả nước . - Các trường_hợp khác thực_hiện theo quy_định tại các điểm c , d , đ , e khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020
211,136
Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục công_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu muc 6 Mục 2 thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 quy_định yêu_cầu , điều_kiện thực_h: ... 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 được xác_định như sau : + Nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu, diễn_tập có tính_chất nguy_hiểm trong các trường_hợp sau : + + Bắn đạn thật, sử_dụng thuốc_nổ ; chữa_cháy ; chống khủng_bố, bạo_loạn ; + + Giải_thoát con_tin ; cứu_hộ, cứu nạn, ứng_cứu thảm_hoạ thiên_tai ; + + Trong huấn_luyện chiến_đấu, diễn_tập của lực_lượng : không_quân, hải_quân, kiểm_ngư, cảnh_sát biển, đặc_công, trinh_sát đặc_nhiệm, cảnh_sát cơ_động, đặc_nhiệm. + + Làm nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh có tính_chất nguy_hiểm khi : chữa_cháy ; chống khủng_bố, bạo_loạn ; giải_thoát con_tin ; cứu_hộ, cứu nạn, ứng_cứu thảm_hoạ thiên_tai ; thực_hiện nhiệm_vụ của kiểm_ngư, cảnh_sát biển ; tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; rà phá, xử_lý, tiêu_huỷ bom_mìn, vật_liệu nổ ; nghiên_cứu, chế_tạo, sản_xuất, thử_nghiệm, bảo_quản, vận_chuyển thuốc phóng, thuốc_nổ, vũ_khí, đạn_dược ; xây_dựng công_trình ngầm quốc_phòng, an_ninh. - Địa_bàn biên_giới, trên biển, hải_đảo có điều_kiện đặc_biệt khó_khăn theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu muc 6 Mục 2 thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 quy_định yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục công_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh như sau : - Trực_tiếp phục_vụ chiến_đấu quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 được xác_định là thực_hiện các nhiệm_vụ trong lúc trận đánh đang diễn ra hoặc trong khi địch đang bắn phá : cứu_thương , tải_thương , tải đạn , đảm_bảo thông_tin liên_lạc , bảo_vệ hàng_hoá và các trường_hợp đảm_bảo chiến_đấu . - Địa_bàn địch chiếm_đóng , địa_bàn có chiến_sự , địa_bàn tiếp_giáp vùng địch chiếm_đóng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 được xác_định theo quy_định tại Phụ_lục III kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP . - Trực_tiếp làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu , diễn_tập hoặc làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh có tính_chất nguy_hiểm quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 được xác_định như sau : + Nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu , diễn_tập có tính_chất nguy_hiểm trong các trường_hợp sau : + + Bắn đạn thật , sử_dụng thuốc_nổ ; chữa_cháy ; chống khủng_bố , bạo_loạn ; + + Giải_thoát con_tin ; cứu_hộ , cứu nạn , ứng_cứu thảm_hoạ thiên_tai ; + + Trong huấn_luyện chiến_đấu , diễn_tập của lực_lượng : không_quân , hải_quân , kiểm_ngư , cảnh_sát biển , đặc_công , trinh_sát đặc_nhiệm , cảnh_sát cơ_động , đặc_nhiệm . + + Làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh có tính_chất nguy_hiểm khi : chữa_cháy ; chống khủng_bố , bạo_loạn ; giải_thoát con_tin ; cứu_hộ , cứu nạn , ứng_cứu thảm_hoạ thiên_tai ; thực_hiện nhiệm_vụ của kiểm_ngư , cảnh_sát biển ; tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; rà phá , xử_lý , tiêu_huỷ bom_mìn , vật_liệu nổ ; nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , thử_nghiệm , bảo_quản , vận_chuyển thuốc phóng , thuốc_nổ , vũ_khí , đạn_dược ; xây_dựng công_trình ngầm quốc_phòng , an_ninh . - Địa_bàn biên_giới , trên biển , hải_đảo có điều_kiện đặc_biệt khó_khăn theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 ( sau đây gọi là địa_bàn đặc_biệt khó_khăn ) là địa_bàn có điều_kiện tự_nhiên hiểm_trở , khắc_nghiệt , khó_khăn để xảy ra tai_nạn , bao_gồm các địa_bàn theo Phụ_lục IV kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP . - Trực_tiếp làm nhiệm_vụ đấu_tranh chống tội_phạm quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 là trực_tiếp thực_thi nhiệm_vụ theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền giao nhằm điều_tra , phát_hiện , ngăn_chặn , bắt_giữ đối_tượng phạm_tội hoặc ngăn_chặn hành_vi nguy_hiểm cho xã_hội thuộc các tội được quy_định trong Bộ_luật Hình_sự . - Xem_xét công_nhận thương_binh theo quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 bao_gồm các yếu_tố sau : + Nhận_thức được đầy_đủ sự nguy_hiểm và tính cấp_bách của sự_việc . + Chủ_động thực_hiện hành_vi đặc_biệt dũng_cảm , chấp_nhận hy_sinh bản_thân . + Bảo_vệ lợi_ích quan_trọng của Nhà_nước , tính_mạng và lợi_ích hợp_pháp của Nhân_dân hoặc để ngăn_chặn , bắt_giữ người có hành_vi phạm_tội đặc_biệt nghiêm_trọng . + Là tấm gương có ý_nghĩa tôn_vinh , giáo_dục , lan_toả rộng_rãi trong xã_hội , được tặng_thưởng Huân_chương và được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về người có công tổ_chức phát_động học_tập tấm gương trong phạm_vi cả nước . - Các trường_hợp khác thực_hiện theo quy_định tại các điểm c , d , đ , e khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020
211,137
Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục công_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu muc 6 Mục 2 thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 quy_định yêu_cầu , điều_kiện thực_h: ... ngầm quốc_phòng, an_ninh. - Địa_bàn biên_giới, trên biển, hải_đảo có điều_kiện đặc_biệt khó_khăn theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 ( sau đây gọi là địa_bàn đặc_biệt khó_khăn ) là địa_bàn có điều_kiện tự_nhiên hiểm_trở, khắc_nghiệt, khó_khăn để xảy ra tai_nạn, bao_gồm các địa_bàn theo Phụ_lục IV kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP. - Trực_tiếp làm nhiệm_vụ đấu_tranh chống tội_phạm quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 là trực_tiếp thực_thi nhiệm_vụ theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền giao nhằm điều_tra, phát_hiện, ngăn_chặn, bắt_giữ đối_tượng phạm_tội hoặc ngăn_chặn hành_vi nguy_hiểm cho xã_hội thuộc các tội được quy_định trong Bộ_luật Hình_sự. - Xem_xét công_nhận thương_binh theo quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 bao_gồm các yếu_tố sau : + Nhận_thức được đầy_đủ sự nguy_hiểm và tính cấp_bách của sự_việc. + Chủ_động thực_hiện hành_vi đặc_biệt dũng_cảm, chấp_nhận hy_sinh bản_thân. + Bảo_vệ lợi_ích quan_trọng của Nhà_nước, tính_mạng và lợi_ích hợp_pháp của Nhân_dân hoặc để ngăn_chặn, bắt_giữ người
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu muc 6 Mục 2 thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 quy_định yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục công_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh như sau : - Trực_tiếp phục_vụ chiến_đấu quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 được xác_định là thực_hiện các nhiệm_vụ trong lúc trận đánh đang diễn ra hoặc trong khi địch đang bắn phá : cứu_thương , tải_thương , tải đạn , đảm_bảo thông_tin liên_lạc , bảo_vệ hàng_hoá và các trường_hợp đảm_bảo chiến_đấu . - Địa_bàn địch chiếm_đóng , địa_bàn có chiến_sự , địa_bàn tiếp_giáp vùng địch chiếm_đóng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 được xác_định theo quy_định tại Phụ_lục III kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP . - Trực_tiếp làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu , diễn_tập hoặc làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh có tính_chất nguy_hiểm quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 được xác_định như sau : + Nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu , diễn_tập có tính_chất nguy_hiểm trong các trường_hợp sau : + + Bắn đạn thật , sử_dụng thuốc_nổ ; chữa_cháy ; chống khủng_bố , bạo_loạn ; + + Giải_thoát con_tin ; cứu_hộ , cứu nạn , ứng_cứu thảm_hoạ thiên_tai ; + + Trong huấn_luyện chiến_đấu , diễn_tập của lực_lượng : không_quân , hải_quân , kiểm_ngư , cảnh_sát biển , đặc_công , trinh_sát đặc_nhiệm , cảnh_sát cơ_động , đặc_nhiệm . + + Làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh có tính_chất nguy_hiểm khi : chữa_cháy ; chống khủng_bố , bạo_loạn ; giải_thoát con_tin ; cứu_hộ , cứu nạn , ứng_cứu thảm_hoạ thiên_tai ; thực_hiện nhiệm_vụ của kiểm_ngư , cảnh_sát biển ; tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; rà phá , xử_lý , tiêu_huỷ bom_mìn , vật_liệu nổ ; nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , thử_nghiệm , bảo_quản , vận_chuyển thuốc phóng , thuốc_nổ , vũ_khí , đạn_dược ; xây_dựng công_trình ngầm quốc_phòng , an_ninh . - Địa_bàn biên_giới , trên biển , hải_đảo có điều_kiện đặc_biệt khó_khăn theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 ( sau đây gọi là địa_bàn đặc_biệt khó_khăn ) là địa_bàn có điều_kiện tự_nhiên hiểm_trở , khắc_nghiệt , khó_khăn để xảy ra tai_nạn , bao_gồm các địa_bàn theo Phụ_lục IV kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP . - Trực_tiếp làm nhiệm_vụ đấu_tranh chống tội_phạm quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 là trực_tiếp thực_thi nhiệm_vụ theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền giao nhằm điều_tra , phát_hiện , ngăn_chặn , bắt_giữ đối_tượng phạm_tội hoặc ngăn_chặn hành_vi nguy_hiểm cho xã_hội thuộc các tội được quy_định trong Bộ_luật Hình_sự . - Xem_xét công_nhận thương_binh theo quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 bao_gồm các yếu_tố sau : + Nhận_thức được đầy_đủ sự nguy_hiểm và tính cấp_bách của sự_việc . + Chủ_động thực_hiện hành_vi đặc_biệt dũng_cảm , chấp_nhận hy_sinh bản_thân . + Bảo_vệ lợi_ích quan_trọng của Nhà_nước , tính_mạng và lợi_ích hợp_pháp của Nhân_dân hoặc để ngăn_chặn , bắt_giữ người có hành_vi phạm_tội đặc_biệt nghiêm_trọng . + Là tấm gương có ý_nghĩa tôn_vinh , giáo_dục , lan_toả rộng_rãi trong xã_hội , được tặng_thưởng Huân_chương và được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về người có công tổ_chức phát_động học_tập tấm gương trong phạm_vi cả nước . - Các trường_hợp khác thực_hiện theo quy_định tại các điểm c , d , đ , e khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020
211,138
Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục công_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu muc 6 Mục 2 thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 quy_định yêu_cầu , điều_kiện thực_h: ... sự_việc. + Chủ_động thực_hiện hành_vi đặc_biệt dũng_cảm, chấp_nhận hy_sinh bản_thân. + Bảo_vệ lợi_ích quan_trọng của Nhà_nước, tính_mạng và lợi_ích hợp_pháp của Nhân_dân hoặc để ngăn_chặn, bắt_giữ người có hành_vi phạm_tội đặc_biệt nghiêm_trọng. + Là tấm gương có ý_nghĩa tôn_vinh, giáo_dục, lan_toả rộng_rãi trong xã_hội, được tặng_thưởng Huân_chương và được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về người có công tổ_chức phát_động học_tập tấm gương trong phạm_vi cả nước. - Các trường_hợp khác thực_hiện theo quy_định tại các điểm c, d, đ, e khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu muc 6 Mục 2 thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 quy_định yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục công_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh như sau : - Trực_tiếp phục_vụ chiến_đấu quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 được xác_định là thực_hiện các nhiệm_vụ trong lúc trận đánh đang diễn ra hoặc trong khi địch đang bắn phá : cứu_thương , tải_thương , tải đạn , đảm_bảo thông_tin liên_lạc , bảo_vệ hàng_hoá và các trường_hợp đảm_bảo chiến_đấu . - Địa_bàn địch chiếm_đóng , địa_bàn có chiến_sự , địa_bàn tiếp_giáp vùng địch chiếm_đóng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 được xác_định theo quy_định tại Phụ_lục III kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP . - Trực_tiếp làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu , diễn_tập hoặc làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh có tính_chất nguy_hiểm quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 được xác_định như sau : + Nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu , diễn_tập có tính_chất nguy_hiểm trong các trường_hợp sau : + + Bắn đạn thật , sử_dụng thuốc_nổ ; chữa_cháy ; chống khủng_bố , bạo_loạn ; + + Giải_thoát con_tin ; cứu_hộ , cứu nạn , ứng_cứu thảm_hoạ thiên_tai ; + + Trong huấn_luyện chiến_đấu , diễn_tập của lực_lượng : không_quân , hải_quân , kiểm_ngư , cảnh_sát biển , đặc_công , trinh_sát đặc_nhiệm , cảnh_sát cơ_động , đặc_nhiệm . + + Làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh có tính_chất nguy_hiểm khi : chữa_cháy ; chống khủng_bố , bạo_loạn ; giải_thoát con_tin ; cứu_hộ , cứu nạn , ứng_cứu thảm_hoạ thiên_tai ; thực_hiện nhiệm_vụ của kiểm_ngư , cảnh_sát biển ; tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; rà phá , xử_lý , tiêu_huỷ bom_mìn , vật_liệu nổ ; nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , thử_nghiệm , bảo_quản , vận_chuyển thuốc phóng , thuốc_nổ , vũ_khí , đạn_dược ; xây_dựng công_trình ngầm quốc_phòng , an_ninh . - Địa_bàn biên_giới , trên biển , hải_đảo có điều_kiện đặc_biệt khó_khăn theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 ( sau đây gọi là địa_bàn đặc_biệt khó_khăn ) là địa_bàn có điều_kiện tự_nhiên hiểm_trở , khắc_nghiệt , khó_khăn để xảy ra tai_nạn , bao_gồm các địa_bàn theo Phụ_lục IV kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP . - Trực_tiếp làm nhiệm_vụ đấu_tranh chống tội_phạm quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 là trực_tiếp thực_thi nhiệm_vụ theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền giao nhằm điều_tra , phát_hiện , ngăn_chặn , bắt_giữ đối_tượng phạm_tội hoặc ngăn_chặn hành_vi nguy_hiểm cho xã_hội thuộc các tội được quy_định trong Bộ_luật Hình_sự . - Xem_xét công_nhận thương_binh theo quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 bao_gồm các yếu_tố sau : + Nhận_thức được đầy_đủ sự nguy_hiểm và tính cấp_bách của sự_việc . + Chủ_động thực_hiện hành_vi đặc_biệt dũng_cảm , chấp_nhận hy_sinh bản_thân . + Bảo_vệ lợi_ích quan_trọng của Nhà_nước , tính_mạng và lợi_ích hợp_pháp của Nhân_dân hoặc để ngăn_chặn , bắt_giữ người có hành_vi phạm_tội đặc_biệt nghiêm_trọng . + Là tấm gương có ý_nghĩa tôn_vinh , giáo_dục , lan_toả rộng_rãi trong xã_hội , được tặng_thưởng Huân_chương và được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về người có công tổ_chức phát_động học_tập tấm gương trong phạm_vi cả nước . - Các trường_hợp khác thực_hiện theo quy_định tại các điểm c , d , đ , e khoản 1 Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020
211,139
Kết_quả thực_hiện thủ_tục công_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh là gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu muc 6 Mục 2 thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 quy_định kết_quả thực_hiện thủ_tục : ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu muc 6 Mục 2 thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 quy_định kết_quả thực_hiện thủ_tục công_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh như sau : - Quyết_định về việc cấp giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh và trợ_cấp , phụ_cấp ưu_đãi . - Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu muc 6 Mục 2 thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 quy_định kết_quả thực_hiện thủ_tục công_nhận thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh như sau : - Quyết_định về việc cấp giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh và trợ_cấp , phụ_cấp ưu_đãi . - Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh .
211,140
Trình_tự thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng trách_nhiệm hữu_hạn như_thế_nào ?
Căn_cứ tại mục 5 Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định các bước thực_hiện cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động : ... Căn_cứ tại mục 5 Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định các bước thực_hiện cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng trách_nhiệm hữu_hạn như sau : + Bước 1 : Ban trù_bị thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng gửi trực_tiếp hoặc bằng đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng trách_nhiệm hữu_hạn. + Bước 2 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép, Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi Ban trù_bị xác_nhận đã nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ để xem_xét chấp_thuận nguyên_tắc. Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép không đầy_đủ, Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi Ban trù_bị yêu_cầu bổ_sung hồ_sơ. + Bước 3 : Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày gửi văn_bản xác_nhận đã nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ, Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng. Trường_hợp không chấp_thuận, Ngân_hàng Nhà_nước trả_lời bằng văn_bản, trong đó nêu rõ lý_do không chấp_thuận. + Bước 4 : Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng, Ban trù_bị gửi
None
1
Căn_cứ tại mục 5 Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định các bước thực_hiện cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng trách_nhiệm hữu_hạn như sau : + Bước 1 : Ban trù_bị thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng gửi trực_tiếp hoặc bằng đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng trách_nhiệm hữu_hạn . + Bước 2 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi Ban trù_bị xác_nhận đã nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ để xem_xét chấp_thuận nguyên_tắc . Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép không đầy_đủ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi Ban trù_bị yêu_cầu bổ_sung hồ_sơ . + Bước 3 : Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày gửi văn_bản xác_nhận đã nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng . Trường_hợp không chấp_thuận , Ngân_hàng Nhà_nước trả_lời bằng văn_bản , trong đó nêu rõ lý_do không chấp_thuận . + Bước 4 : Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , Ban trù_bị gửi trực_tiếp hoặc bằng đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước các văn_bản bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép . Quá thời_hạn nêu trên , Ngân_hàng Nhà_nước không nhận được hoặc nhận được không đầy_đủ các văn_bản bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép , văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc không còn giá_trị . + Bước 5 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ các văn_bản bổ_sung , Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận bằng văn_bản về việc đã nhận đầy_đủ văn_bản . + Bước 6 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đầy_đủ các văn_bản bổ_sung , Ngân_hàng Nhà_nước tiến_hành cấp Giấy_phép theo quy_định . Trường_hợp không cấp Giấy_phép , Ngân_hàng Nhà_nước trả_lời bằng văn_bản , trong đó nêu rõ lý_do không cấp Giấy_phép . Lưu_ý : - Thời_hạn giải_quyết : 180 ngày kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định thành_lập tín_dụng phi ngân_hàng trách_nhiệm hữu_hạn . - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng trách_nhiệm hữu_hạn . - Lệ_phí : 70.000.000 đồng ( Hình từ internet )
211,141
Trình_tự thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng trách_nhiệm hữu_hạn như_thế_nào ?
Căn_cứ tại mục 5 Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định các bước thực_hiện cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động : ... đó nêu rõ lý_do không chấp_thuận. + Bước 4 : Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng, Ban trù_bị gửi trực_tiếp hoặc bằng đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước các văn_bản bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép. Quá thời_hạn nêu trên, Ngân_hàng Nhà_nước không nhận được hoặc nhận được không đầy_đủ các văn_bản bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép, văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc không còn giá_trị. + Bước 5 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ các văn_bản bổ_sung, Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận bằng văn_bản về việc đã nhận đầy_đủ văn_bản. + Bước 6 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đầy_đủ các văn_bản bổ_sung, Ngân_hàng Nhà_nước tiến_hành cấp Giấy_phép theo quy_định. Trường_hợp không cấp Giấy_phép, Ngân_hàng Nhà_nước trả_lời bằng văn_bản, trong đó nêu rõ lý_do không cấp Giấy_phép. Lưu_ý : - Thời_hạn giải_quyết : 180 ngày kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ. - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định thành_lập tín_dụng phi ngân_hàng trách_nhiệm hữu_hạn. - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam
None
1
Căn_cứ tại mục 5 Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định các bước thực_hiện cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng trách_nhiệm hữu_hạn như sau : + Bước 1 : Ban trù_bị thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng gửi trực_tiếp hoặc bằng đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng trách_nhiệm hữu_hạn . + Bước 2 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi Ban trù_bị xác_nhận đã nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ để xem_xét chấp_thuận nguyên_tắc . Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép không đầy_đủ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi Ban trù_bị yêu_cầu bổ_sung hồ_sơ . + Bước 3 : Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày gửi văn_bản xác_nhận đã nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng . Trường_hợp không chấp_thuận , Ngân_hàng Nhà_nước trả_lời bằng văn_bản , trong đó nêu rõ lý_do không chấp_thuận . + Bước 4 : Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , Ban trù_bị gửi trực_tiếp hoặc bằng đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước các văn_bản bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép . Quá thời_hạn nêu trên , Ngân_hàng Nhà_nước không nhận được hoặc nhận được không đầy_đủ các văn_bản bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép , văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc không còn giá_trị . + Bước 5 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ các văn_bản bổ_sung , Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận bằng văn_bản về việc đã nhận đầy_đủ văn_bản . + Bước 6 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đầy_đủ các văn_bản bổ_sung , Ngân_hàng Nhà_nước tiến_hành cấp Giấy_phép theo quy_định . Trường_hợp không cấp Giấy_phép , Ngân_hàng Nhà_nước trả_lời bằng văn_bản , trong đó nêu rõ lý_do không cấp Giấy_phép . Lưu_ý : - Thời_hạn giải_quyết : 180 ngày kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định thành_lập tín_dụng phi ngân_hàng trách_nhiệm hữu_hạn . - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng trách_nhiệm hữu_hạn . - Lệ_phí : 70.000.000 đồng ( Hình từ internet )
211,142
Trình_tự thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng trách_nhiệm hữu_hạn như_thế_nào ?
Căn_cứ tại mục 5 Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định các bước thực_hiện cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động : ... đủ hồ_sơ hợp_lệ. - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định thành_lập tín_dụng phi ngân_hàng trách_nhiệm hữu_hạn. - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng trách_nhiệm hữu_hạn. - Lệ_phí : 70.000.000 đồng ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ tại mục 5 Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định các bước thực_hiện cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng trách_nhiệm hữu_hạn như sau : + Bước 1 : Ban trù_bị thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng gửi trực_tiếp hoặc bằng đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng trách_nhiệm hữu_hạn . + Bước 2 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi Ban trù_bị xác_nhận đã nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ để xem_xét chấp_thuận nguyên_tắc . Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép không đầy_đủ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi Ban trù_bị yêu_cầu bổ_sung hồ_sơ . + Bước 3 : Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày gửi văn_bản xác_nhận đã nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng . Trường_hợp không chấp_thuận , Ngân_hàng Nhà_nước trả_lời bằng văn_bản , trong đó nêu rõ lý_do không chấp_thuận . + Bước 4 : Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , Ban trù_bị gửi trực_tiếp hoặc bằng đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước các văn_bản bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép . Quá thời_hạn nêu trên , Ngân_hàng Nhà_nước không nhận được hoặc nhận được không đầy_đủ các văn_bản bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép , văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc không còn giá_trị . + Bước 5 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ các văn_bản bổ_sung , Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận bằng văn_bản về việc đã nhận đầy_đủ văn_bản . + Bước 6 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đầy_đủ các văn_bản bổ_sung , Ngân_hàng Nhà_nước tiến_hành cấp Giấy_phép theo quy_định . Trường_hợp không cấp Giấy_phép , Ngân_hàng Nhà_nước trả_lời bằng văn_bản , trong đó nêu rõ lý_do không cấp Giấy_phép . Lưu_ý : - Thời_hạn giải_quyết : 180 ngày kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định thành_lập tín_dụng phi ngân_hàng trách_nhiệm hữu_hạn . - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng trách_nhiệm hữu_hạn . - Lệ_phí : 70.000.000 đồng ( Hình từ internet )
211,143
Cách_thức thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng trách_nhiệm hữu_hạn như_thế_nào ?
Tại mục 5 Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định cách_thức thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và : ... Tại mục 5 Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định cách_thức thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng TNHH như sau : - Trụ_sở chính Ngân_hàng Nhà_nước ( trực_tiếp tại Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả ) ; hoặc - Dịch_vụ bưu_chính .
None
1
Tại mục 5 Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định cách_thức thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng TNHH như sau : - Trụ_sở chính Ngân_hàng Nhà_nước ( trực_tiếp tại Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả ) ; hoặc - Dịch_vụ bưu_chính .
211,144
Thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng TNHH gồm những gì ?
Thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng TNHH được quy_định tại mục 5 Phần II Ph: ... Thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng TNHH được quy_định tại mục 5 Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép. - Dự_thảo Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đã được Hội_nghị thành_lập thông_qua hoặc chủ_sở_hữu phê_duyệt. - Đề_án thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đã được Hội_nghị thành_lập thông_qua hoặc chủ_sở_hữu phê_duyệt, bao_gồm tối_thiểu các nội_dung tại khoản 3 mục 5 Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 - Tài_liệu chứng_minh năng_lực của bộ_máy quản_trị, kiểm_soát, điều_hành dự_kiến theo khoản 4 mục 5 Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 - Biên_bản Hội_nghị thành_lập thông_qua hoặc văn_bản của chủ_sở_hữu phê_duyệt dự_thảo Điều_lệ, đề_án thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng, danh_sách các chức_danh quản_trị, kiểm_soát, điều_hành dự_kiến và lựa_chọn Ban trù_bị, Trưởng Ban trù_bị. - Danh_sách các thành_viên sáng_lập, thành_viên góp vốn thành_lập. - Hợp_đồng liên_doanh có các nội_dung chủ_yếu theo quy_định của pháp_luật và phải có tối_thiểu các nội_dung tại khoản 7 mục 5
None
1
Thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng TNHH được quy_định tại mục 5 Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép . - Dự_thảo Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đã được Hội_nghị thành_lập thông_qua hoặc chủ_sở_hữu phê_duyệt . - Đề_án thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đã được Hội_nghị thành_lập thông_qua hoặc chủ_sở_hữu phê_duyệt , bao_gồm tối_thiểu các nội_dung tại khoản 3 mục 5 Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 - Tài_liệu chứng_minh năng_lực của bộ_máy quản_trị , kiểm_soát , điều_hành dự_kiến theo khoản 4 mục 5 Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 - Biên_bản Hội_nghị thành_lập thông_qua hoặc văn_bản của chủ_sở_hữu phê_duyệt dự_thảo Điều_lệ , đề_án thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , danh_sách các chức_danh quản_trị , kiểm_soát , điều_hành dự_kiến và lựa_chọn Ban trù_bị , Trưởng Ban trù_bị . - Danh_sách các thành_viên sáng_lập , thành_viên góp vốn thành_lập . - Hợp_đồng liên_doanh có các nội_dung chủ_yếu theo quy_định của pháp_luật và phải có tối_thiểu các nội_dung tại khoản 7 mục 5 Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 - Hợp_đồng thoả_thuận góp vốn giữa các thành_viên sáng_lập đối_với tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng trách_nhiệm hữu_hạn . - Hồ_sơ đối_với chủ_sở_hữu , thành_viên sáng_lập là ngân_hàng thương_mại Việt_Nam , doanh_nghiệp Việt_Nam tại khoản 9 mục 5 Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 - Hồ_sơ đối_với chủ_sở_hữu , thành_viên sáng_lập là tổ_chức tín_dụng nước_ngoài khoản 10 mục 5 Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 .
211,145
Thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng TNHH gồm những gì ?
Thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng TNHH được quy_định tại mục 5 Phần II Ph: ... Danh_sách các thành_viên sáng_lập, thành_viên góp vốn thành_lập. - Hợp_đồng liên_doanh có các nội_dung chủ_yếu theo quy_định của pháp_luật và phải có tối_thiểu các nội_dung tại khoản 7 mục 5 Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 - Hợp_đồng thoả_thuận góp vốn giữa các thành_viên sáng_lập đối_với tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng trách_nhiệm hữu_hạn. - Hồ_sơ đối_với chủ_sở_hữu, thành_viên sáng_lập là ngân_hàng thương_mại Việt_Nam, doanh_nghiệp Việt_Nam tại khoản 9 mục 5 Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 - Hồ_sơ đối_với chủ_sở_hữu, thành_viên sáng_lập là tổ_chức tín_dụng nước_ngoài khoản 10 mục 5 Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023.
None
1
Thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng TNHH được quy_định tại mục 5 Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép . - Dự_thảo Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đã được Hội_nghị thành_lập thông_qua hoặc chủ_sở_hữu phê_duyệt . - Đề_án thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đã được Hội_nghị thành_lập thông_qua hoặc chủ_sở_hữu phê_duyệt , bao_gồm tối_thiểu các nội_dung tại khoản 3 mục 5 Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 - Tài_liệu chứng_minh năng_lực của bộ_máy quản_trị , kiểm_soát , điều_hành dự_kiến theo khoản 4 mục 5 Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 - Biên_bản Hội_nghị thành_lập thông_qua hoặc văn_bản của chủ_sở_hữu phê_duyệt dự_thảo Điều_lệ , đề_án thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , danh_sách các chức_danh quản_trị , kiểm_soát , điều_hành dự_kiến và lựa_chọn Ban trù_bị , Trưởng Ban trù_bị . - Danh_sách các thành_viên sáng_lập , thành_viên góp vốn thành_lập . - Hợp_đồng liên_doanh có các nội_dung chủ_yếu theo quy_định của pháp_luật và phải có tối_thiểu các nội_dung tại khoản 7 mục 5 Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 - Hợp_đồng thoả_thuận góp vốn giữa các thành_viên sáng_lập đối_với tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng trách_nhiệm hữu_hạn . - Hồ_sơ đối_với chủ_sở_hữu , thành_viên sáng_lập là ngân_hàng thương_mại Việt_Nam , doanh_nghiệp Việt_Nam tại khoản 9 mục 5 Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 - Hồ_sơ đối_với chủ_sở_hữu , thành_viên sáng_lập là tổ_chức tín_dụng nước_ngoài khoản 10 mục 5 Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 .
211,146
Người tham_gia giao_thông gây tai_nạn chết người thì bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định : ... " Điều 260. Tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ 1. Người nào tham_gia giao_thông đường_bộ mà vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng. " Theo đó, người nào tham_gia giao_thông đường_bộ mà vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông đường_bộ làm chết người thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm. Như_vậy, trường_hợp con anh / chị tham_gia giao_thông gây tai_nạn chết người thì có_thể bị phạt
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định : " Điều 260 . Tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ 1 . Người nào tham_gia giao_thông đường_bộ mà vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . " Theo đó , người nào tham_gia giao_thông đường_bộ mà vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông đường_bộ làm chết người thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , trường_hợp con anh / chị tham_gia giao_thông gây tai_nạn chết người thì có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . Chưa đủ 18 tuổi có phải chịu trách_nhiệm hình_sự nếu tham_gia giao_thông trong tình_trạng say rượu gây tai_nạn chết người không ? ( Hình từ Internet )
211,147
Người tham_gia giao_thông gây tai_nạn chết người thì bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định : ... không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm. Như_vậy, trường_hợp con anh / chị tham_gia giao_thông gây tai_nạn chết người thì có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm. Chưa đủ 18 tuổi có phải chịu trách_nhiệm hình_sự nếu tham_gia giao_thông trong tình_trạng say rượu gây tai_nạn chết người không? ( Hình từ Internet ) " Điều 260. Tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ 1. Người nào tham_gia giao_thông đường_bộ mà vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định : " Điều 260 . Tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ 1 . Người nào tham_gia giao_thông đường_bộ mà vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . " Theo đó , người nào tham_gia giao_thông đường_bộ mà vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông đường_bộ làm chết người thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , trường_hợp con anh / chị tham_gia giao_thông gây tai_nạn chết người thì có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . Chưa đủ 18 tuổi có phải chịu trách_nhiệm hình_sự nếu tham_gia giao_thông trong tình_trạng say rượu gây tai_nạn chết người không ? ( Hình từ Internet )
211,148
Người tham_gia giao_thông gây tai_nạn chết người thì bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định : ... mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng. " Theo đó, người nào tham_gia giao_thông đường_bộ mà vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông đường_bộ làm chết người thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm. Như_vậy, trường_hợp con anh / chị tham_gia giao_thông gây tai_nạn chết người thì có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm. Chưa đủ 18 tuổi có phải chịu trách_nhiệm hình_sự nếu tham_gia giao_thông trong tình_trạng say rượu gây tai_nạn chết người không? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định : " Điều 260 . Tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ 1 . Người nào tham_gia giao_thông đường_bộ mà vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . " Theo đó , người nào tham_gia giao_thông đường_bộ mà vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông đường_bộ làm chết người thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , trường_hợp con anh / chị tham_gia giao_thông gây tai_nạn chết người thì có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . Chưa đủ 18 tuổi có phải chịu trách_nhiệm hình_sự nếu tham_gia giao_thông trong tình_trạng say rượu gây tai_nạn chết người không ? ( Hình từ Internet )
211,149
Người chưa đủ 18 tuổi có phải chịu trách_nhiệm hình_sự nếu tham_gia giao_thông trong tình_trạng say rượu gây tai_nạn chết người không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định : ... " Điều 12 . Tuổi chịu trách_nhiệm hình_sự 1 . Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách_nhiệm hình_sự về mọi tội_phạm , trừ những tội_phạm mà Bộ_luật này có quy_định khác . " Tại Điều 13 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định : " Điều 13 . Phạm_tội do dùng rượu , bia hoặc chất kích_thích mạnh khác Người phạm_tội trong tình_trạng mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình do dùng rượu , bia hoặc chất kích_thích mạnh khác , thì vẫn phải chịu trách_nhiệm hình_sự . " Theo đó , người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách_nhiệm hình_sự về mọi tội_phạm , trừ những tội_phạm mà Bộ_luật này có quy_định khác và người phạm_tội trong tình_trạng mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình do dùng rượu , bia thì vẫn phải chịu trách_nhiệm hình_sự . Như_vậy , trường_hợp này nếu con anh / chị 17 tuổi thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về Tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định : " Điều 12 . Tuổi chịu trách_nhiệm hình_sự 1 . Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách_nhiệm hình_sự về mọi tội_phạm , trừ những tội_phạm mà Bộ_luật này có quy_định khác . " Tại Điều 13 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định : " Điều 13 . Phạm_tội do dùng rượu , bia hoặc chất kích_thích mạnh khác Người phạm_tội trong tình_trạng mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình do dùng rượu , bia hoặc chất kích_thích mạnh khác , thì vẫn phải chịu trách_nhiệm hình_sự . " Theo đó , người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách_nhiệm hình_sự về mọi tội_phạm , trừ những tội_phạm mà Bộ_luật này có quy_định khác và người phạm_tội trong tình_trạng mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình do dùng rượu , bia thì vẫn phải chịu trách_nhiệm hình_sự . Như_vậy , trường_hợp này nếu con anh / chị 17 tuổi thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về Tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ .
211,150
Cơ_quan nào có thẩm_quyền khởi_tố vụ án hình_sự ?
Căn_cứ theo Điều 153 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền khởi_tố vụ án hình_sự như sau : ... " Điều 153. Thẩm_quyền khởi_tố vụ án hình_sự 1. Cơ_quan điều_tra quyết_định khởi_tố vụ án hình_sự đối_với tất_cả vụ_việc có dấu_hiệu tội_phạm, trừ những vụ việc do cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra, Viện kiểm sát, Hội đồng xét xử đang thụ lý, giải quyết quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này. 2. Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra ra quyết_định khởi_tố vụ án hình_sự trong trường_hợp quy_định tại Điều 164 của Bộ_luật này. 3. Viện_kiểm_sát ra quyết_định khởi_tố vụ án hình_sự trong trường_hợp : a ) Viện_kiểm_sát huỷ_bỏ quyết_định không khởi_tố vụ án hình_sự của Cơ_quan điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra ; b ) Viện_kiểm_sát trực_tiếp giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố ; c ) Viện_kiểm_sát trực_tiếp phát_hiện dấu_hiệu tội_phạm hoặc theo yêu_cầu khởi_tố của Hội_đồng xét_xử. 4
None
1
Căn_cứ theo Điều 153 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền khởi_tố vụ án hình_sự như sau : " Điều 153 . Thẩm_quyền khởi_tố vụ án hình_sự 1 . Cơ_quan điều_tra quyết_định khởi_tố vụ án hình_sự đối_với tất_cả vụ_việc có dấu_hiệu tội_phạm , trừ những vụ việc do cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra , Viện kiểm sát , Hội đồng xét xử đang thụ lý , giải quyết quy định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này . 2 . Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra ra quyết_định khởi_tố vụ án hình_sự trong trường_hợp quy_định tại Điều 164 của Bộ_luật này . 3 . Viện_kiểm_sát ra quyết_định khởi_tố vụ án hình_sự trong trường_hợp : a ) Viện_kiểm_sát huỷ_bỏ quyết_định không khởi_tố vụ án hình_sự của Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra ; b ) Viện_kiểm_sát trực_tiếp giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; c ) Viện_kiểm_sát trực_tiếp phát_hiện dấu_hiệu tội_phạm hoặc theo yêu_cầu khởi_tố của Hội_đồng xét_xử . 4 . Hội_đồng xét_xử ra quyết_định khởi_tố hoặc yêu_cầu Viện_kiểm_sát khởi_tố vụ án hình_sự nếu qua việc xét_xử tại phiên_toà mà phát_hiện có việc bỏ lọt tội_phạm . " Theo đó , Cơ_quan điều_tra , Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra , Viện_kiểm_sát , Hội_đồng xét_xử là những cơ_quan có thẩm_quyền khởi_tố vụ án hình_sự theo quy_định nêu trên .
211,151
Cơ_quan nào có thẩm_quyền khởi_tố vụ án hình_sự ?
Căn_cứ theo Điều 153 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền khởi_tố vụ án hình_sự như sau : ... ; b ) Viện_kiểm_sát trực_tiếp giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố ; c ) Viện_kiểm_sát trực_tiếp phát_hiện dấu_hiệu tội_phạm hoặc theo yêu_cầu khởi_tố của Hội_đồng xét_xử. 4. Hội_đồng xét_xử ra quyết_định khởi_tố hoặc yêu_cầu Viện_kiểm_sát khởi_tố vụ án hình_sự nếu qua việc xét_xử tại phiên_toà mà phát_hiện có việc bỏ lọt tội_phạm. " Theo đó, Cơ_quan điều_tra, Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra, Viện_kiểm_sát, Hội_đồng xét_xử là những cơ_quan có thẩm_quyền khởi_tố vụ án hình_sự theo quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ theo Điều 153 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền khởi_tố vụ án hình_sự như sau : " Điều 153 . Thẩm_quyền khởi_tố vụ án hình_sự 1 . Cơ_quan điều_tra quyết_định khởi_tố vụ án hình_sự đối_với tất_cả vụ_việc có dấu_hiệu tội_phạm , trừ những vụ việc do cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra , Viện kiểm sát , Hội đồng xét xử đang thụ lý , giải quyết quy định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này . 2 . Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra ra quyết_định khởi_tố vụ án hình_sự trong trường_hợp quy_định tại Điều 164 của Bộ_luật này . 3 . Viện_kiểm_sát ra quyết_định khởi_tố vụ án hình_sự trong trường_hợp : a ) Viện_kiểm_sát huỷ_bỏ quyết_định không khởi_tố vụ án hình_sự của Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra ; b ) Viện_kiểm_sát trực_tiếp giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; c ) Viện_kiểm_sát trực_tiếp phát_hiện dấu_hiệu tội_phạm hoặc theo yêu_cầu khởi_tố của Hội_đồng xét_xử . 4 . Hội_đồng xét_xử ra quyết_định khởi_tố hoặc yêu_cầu Viện_kiểm_sát khởi_tố vụ án hình_sự nếu qua việc xét_xử tại phiên_toà mà phát_hiện có việc bỏ lọt tội_phạm . " Theo đó , Cơ_quan điều_tra , Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra , Viện_kiểm_sát , Hội_đồng xét_xử là những cơ_quan có thẩm_quyền khởi_tố vụ án hình_sự theo quy_định nêu trên .
211,152
Cơ_quan có thẩm_quyền khởi_tố căn_cứ vào đâu để khởi_tố vụ án hình_sự ?
Theo Điều 143 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : ... " Điều 143 . Căn_cứ khởi_tố vụ án hình_sự Chỉ được khởi_tố vụ án khi đã xác_định có dấu_hiệu tội_phạm . Việc xác_định dấu_hiệu tội_phạm dựa trên những căn_cứ : 1 . Tố_giác của cá_nhân ; 2 . Tin báo của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; 3 . Tin báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; 4 . Kiến_nghị khởi_tố của cơ_quan nhà_nước ; 5 . Cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng trực_tiếp phát_hiện dấu_hiệu tội_phạm ; 6 . Người phạm_tội tự_thú . " Theo đó , chỉ được khởi_tố vụ án khi đã xác_định có dấu_hiệu tội_phạm . Việc xác_định dấu_hiệu tội_phạm dựa trên những căn_cứ cụ_thể nêu trên .
None
1
Theo Điều 143 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : " Điều 143 . Căn_cứ khởi_tố vụ án hình_sự Chỉ được khởi_tố vụ án khi đã xác_định có dấu_hiệu tội_phạm . Việc xác_định dấu_hiệu tội_phạm dựa trên những căn_cứ : 1 . Tố_giác của cá_nhân ; 2 . Tin báo của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; 3 . Tin báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; 4 . Kiến_nghị khởi_tố của cơ_quan nhà_nước ; 5 . Cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng trực_tiếp phát_hiện dấu_hiệu tội_phạm ; 6 . Người phạm_tội tự_thú . " Theo đó , chỉ được khởi_tố vụ án khi đã xác_định có dấu_hiệu tội_phạm . Việc xác_định dấu_hiệu tội_phạm dựa trên những căn_cứ cụ_thể nêu trên .
211,153
Luật Cạnh_tranh mới nhất năm 2023 là Luật nào ?
Ngày 12/06/2018 , Quốc_Hội chính_thức thông_qua Luật Cạnh_tranh 2018 và Luật này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01/07/2019 . ... Tính đến thời_điểm hiện_tại , vẫn chưa có bất_kỳ thông_tin , văn_bản hoặc dự_thảo nào về việc ban_hành Luật Cạnh_tranh mới để thay_thế cho Luật Cạnh_tranh 2018 . Do_đó , trong năm 2023 , Luật Cạnh_tranh 2018 vẫn sẽ có hiệu_lực và tiếp_tục được áp_dụng cho đến khi có văn_bản thay_thế . ( Hình từ Internet )
None
1
Ngày 12/06/2018 , Quốc_Hội chính_thức thông_qua Luật Cạnh_tranh 2018 và Luật này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01/07/2019 . Tính đến thời_điểm hiện_tại , vẫn chưa có bất_kỳ thông_tin , văn_bản hoặc dự_thảo nào về việc ban_hành Luật Cạnh_tranh mới để thay_thế cho Luật Cạnh_tranh 2018 . Do_đó , trong năm 2023 , Luật Cạnh_tranh 2018 vẫn sẽ có hiệu_lực và tiếp_tục được áp_dụng cho đến khi có văn_bản thay_thế . ( Hình từ Internet )
211,154
Những Thông_tư , Nghị_định nào hướng_dẫn Luật Cạnh_tranh 2018 ?
Hiện_nay , những Nghị_định , Thông_tư được sử_dụng để hướng_dẫn thi_hành Luật Cạnh_tranh 2018 , bao_gồm : ... - Thông_tư 58/2020/TT-BTC quy_định về mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí xử_lý vụ_việc cạnh_tranh do Bộ Tài_chính ban_hành . - Nghị_định 35/2020/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Cạnh_tranh . - Nghị_định 75/2019/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực cạnh_tranh .
None
1
Hiện_nay , những Nghị_định , Thông_tư được sử_dụng để hướng_dẫn thi_hành Luật Cạnh_tranh 2018 , bao_gồm : - Thông_tư 58/2020/TT-BTC quy_định về mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí xử_lý vụ_việc cạnh_tranh do Bộ Tài_chính ban_hành . - Nghị_định 35/2020/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Cạnh_tranh . - Nghị_định 75/2019/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực cạnh_tranh .
211,155
Văn_bản hợp_nhất Luật Cạnh_tranh mới nhất hiện_nay ?
Những văn_bản hợp_nhất Luật Cạnh_tranh bao_gồm : ... - Văn_bản hợp_nhất 09 / VBHN-VPQH năm 2022 hợp_nhất Luật Thi_hành án dân_sự do Văn_phòng Quốc_hội ban_hành . - Văn_bản hợp_nhất 37 / VBHN-VPQH năm 2020 hợp_nhất Luật Phí và lệ_phí do Văn_phòng Quốc_hội ban_hành . - Văn_bản hợp_nhất 32 / VBHN-VPQH năm 2020 hợp_nhất Luật Thi_hành án dân_sự do Văn_phòng Quốc_hội ban_hành . - Văn_bản hợp_nhất 11 / VBHN-VPQH năm 2018 hợp_nhất Luật Viễn_thông do Văn_phòng Quốc_hội ban_hành . - Văn_bản hợp_nhất 12 / VBHN-VPQH năm 2018 hợp_nhất Luật Phí và lệ_phí do Văn_phòng Chính_phủ ban_hành . - Văn_bản hợp_nhất 13 / VBHN-VPQH năm 2018 hợp_nhất Luật Thi_hành án dân_sự do Văn_phòng Quốc_hội ban_hành .
None
1
Những văn_bản hợp_nhất Luật Cạnh_tranh bao_gồm : - Văn_bản hợp_nhất 09 / VBHN-VPQH năm 2022 hợp_nhất Luật Thi_hành án dân_sự do Văn_phòng Quốc_hội ban_hành . - Văn_bản hợp_nhất 37 / VBHN-VPQH năm 2020 hợp_nhất Luật Phí và lệ_phí do Văn_phòng Quốc_hội ban_hành . - Văn_bản hợp_nhất 32 / VBHN-VPQH năm 2020 hợp_nhất Luật Thi_hành án dân_sự do Văn_phòng Quốc_hội ban_hành . - Văn_bản hợp_nhất 11 / VBHN-VPQH năm 2018 hợp_nhất Luật Viễn_thông do Văn_phòng Quốc_hội ban_hành . - Văn_bản hợp_nhất 12 / VBHN-VPQH năm 2018 hợp_nhất Luật Phí và lệ_phí do Văn_phòng Chính_phủ ban_hành . - Văn_bản hợp_nhất 13 / VBHN-VPQH năm 2018 hợp_nhất Luật Thi_hành án dân_sự do Văn_phòng Quốc_hội ban_hành .
211,156
Phạm_vi áp_dụng của Luật Cạnh_tranh ?
Căn_cứ tại Điều 4 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định như sau : ... Áp_dụng pháp_luật về cạnh_tranh 1 . Luật này điều_chỉnh chung về các quan_hệ cạnh_tranh . Việc điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh , miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm và thông_báo tập_trung kinh_tế phải áp_dụng quy_định của Luật này . 2 . Trường hợp luật khác có quy_định về hành_vi hạn_chế cạnh_tranh , hình_thức tập_trung kinh_tế , hành_vi cạnh_tranh không lành_mạnh và việc xử_lý hành_vi cạnh_tranh không lành_mạnh khác với quy định của Luật này thì áp_dụng quy_định của luật đó . Như_vậy theo quy_định trên Luật Cạnh_tranh điều_chỉnh chung về các quan_hệ cạnh_tranh . Việc điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh , miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm và thông_báo tập_trung kinh_tế phải áp_dụng quy_định của Luật Cạnh_tranh
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định như sau : Áp_dụng pháp_luật về cạnh_tranh 1 . Luật này điều_chỉnh chung về các quan_hệ cạnh_tranh . Việc điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh , miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm và thông_báo tập_trung kinh_tế phải áp_dụng quy_định của Luật này . 2 . Trường hợp luật khác có quy_định về hành_vi hạn_chế cạnh_tranh , hình_thức tập_trung kinh_tế , hành_vi cạnh_tranh không lành_mạnh và việc xử_lý hành_vi cạnh_tranh không lành_mạnh khác với quy định của Luật này thì áp_dụng quy_định của luật đó . Như_vậy theo quy_định trên Luật Cạnh_tranh điều_chỉnh chung về các quan_hệ cạnh_tranh . Việc điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh , miễn_trừ đối_với thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm và thông_báo tập_trung kinh_tế phải áp_dụng quy_định của Luật Cạnh_tranh
211,157
Những hành_vi nào bị nghiêm_cấm có liên_quan đến cạnh tranh ?
Căn_cứ tại Điều 8 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định như sau : ... Các hành_vi bị nghiêm_cấm có liên_quan đến cạnh tranh 1. Cơ_quan nhà_nước thực_hiện hành_vi gây cản_trở cạnh_tranh trên thị_trường sau đây : a ) Ép_buộc, yêu_cầu, khuyến_nghị doanh_nghiệp, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân phải thực_hiện hoặc không thực_hiện việc sản_xuất, mua, bán hàng_hoá, cung_ứng, sử_dụng dịch_vụ cụ_thể hoặc mua, bán hàng_hoá, cung_ứng, sử_dụng dịch_vụ với doanh_nghiệp cụ_thể, trừ hàng_hoá, dịch_vụ thuộc lĩnh_vực độc_quyền nhà_nước hoặc trong trường_hợp khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật ; b ) Phân_biệt đối_xử giữa các doanh_nghiệp ; c ) Ép_buộc, yêu_cầu, khuyến_nghị các hiệp_hội ngành, nghề, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp khác hoặc các doanh_nghiệp liên_kết với nhau nhằm hạn_chế cạnh_tranh trên thị_trường ; d ) Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn để can_thiệp trái pháp_luật vào hoạt_động cạnh_tranh. 2. Tổ_chức, cá_nhân cung_cấp thông_tin, vận_động, kêu_gọi, ép_buộc hoặc tổ_chức để doanh_nghiệp thực_hiện hành_vi hạn_chế cạnh_tranh, cạnh_tranh không lành_mạnh. Như_vậy theo quy_định trên hành_vi bị nghiêm_cấm có liên_quan đến cạnh tranh bao_gồm : - Nhà_nước ép_buộc, yêu_cầu,
None
1
Căn_cứ tại Điều 8 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm có liên_quan đến cạnh tranh 1 . Cơ_quan nhà_nước thực_hiện hành_vi gây cản_trở cạnh_tranh trên thị_trường sau đây : a ) Ép_buộc , yêu_cầu , khuyến_nghị doanh_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân phải thực_hiện hoặc không thực_hiện việc sản_xuất , mua , bán hàng_hoá , cung_ứng , sử_dụng dịch_vụ cụ_thể hoặc mua , bán hàng_hoá , cung_ứng , sử_dụng dịch_vụ với doanh_nghiệp cụ_thể , trừ hàng_hoá , dịch_vụ thuộc lĩnh_vực độc_quyền nhà_nước hoặc trong trường_hợp khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật ; b ) Phân_biệt đối_xử giữa các doanh_nghiệp ; c ) Ép_buộc , yêu_cầu , khuyến_nghị các hiệp_hội ngành , nghề , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp khác hoặc các doanh_nghiệp liên_kết với nhau nhằm hạn_chế cạnh_tranh trên thị_trường ; d ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để can_thiệp trái pháp_luật vào hoạt_động cạnh_tranh . 2 . Tổ_chức , cá_nhân cung_cấp thông_tin , vận_động , kêu_gọi , ép_buộc hoặc tổ_chức để doanh_nghiệp thực_hiện hành_vi hạn_chế cạnh_tranh , cạnh_tranh không lành_mạnh . Như_vậy theo quy_định trên hành_vi bị nghiêm_cấm có liên_quan đến cạnh tranh bao_gồm : - Nhà_nước ép_buộc , yêu_cầu , khuyến_nghị doanh_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân phải thực_hiện hoặc không thực_hiện việc sản_xuất , mua , bán hàng_hoá , cung_ứng , sử_dụng dịch_vụ cụ_thể hoặc mua , bán hàng_hoá , cung_ứng , sử_dụng dịch_vụ với doanh_nghiệp cụ_thể , trừ hàng_hoá , dịch_vụ thuộc lĩnh_vực độc_quyền nhà_nước hoặc trong trường_hợp khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật . - Nhà_nước phân_biệt đối_xử giữa các doanh_nghiệp . - Nhà_nước ép_buộc , yêu_cầu , khuyến_nghị các hiệp_hội ngành , nghề , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp khác hoặc các doanh_nghiệp liên_kết với nhau nhằm hạn_chế cạnh_tranh trên thị_trường . - Nhà_nước lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để can_thiệp trái pháp_luật vào hoạt_động cạnh_tranh . - Tổ_chức , cá_nhân cung_cấp thông_tin , vận_động , kêu_gọi , ép_buộc hoặc tổ_chức để doanh_nghiệp thực_hiện hành_vi hạn_chế cạnh_tranh , cạnh_tranh không lành_mạnh .
211,158
Những hành_vi nào bị nghiêm_cấm có liên_quan đến cạnh tranh ?
Căn_cứ tại Điều 8 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định như sau : ... hạn_chế cạnh_tranh, cạnh_tranh không lành_mạnh. Như_vậy theo quy_định trên hành_vi bị nghiêm_cấm có liên_quan đến cạnh tranh bao_gồm : - Nhà_nước ép_buộc, yêu_cầu, khuyến_nghị doanh_nghiệp, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân phải thực_hiện hoặc không thực_hiện việc sản_xuất, mua, bán hàng_hoá, cung_ứng, sử_dụng dịch_vụ cụ_thể hoặc mua, bán hàng_hoá, cung_ứng, sử_dụng dịch_vụ với doanh_nghiệp cụ_thể, trừ hàng_hoá, dịch_vụ thuộc lĩnh_vực độc_quyền nhà_nước hoặc trong trường_hợp khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật. - Nhà_nước phân_biệt đối_xử giữa các doanh_nghiệp. - Nhà_nước ép_buộc, yêu_cầu, khuyến_nghị các hiệp_hội ngành, nghề, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp khác hoặc các doanh_nghiệp liên_kết với nhau nhằm hạn_chế cạnh_tranh trên thị_trường. - Nhà_nước lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn để can_thiệp trái pháp_luật vào hoạt_động cạnh_tranh. - Tổ_chức, cá_nhân cung_cấp thông_tin, vận_động, kêu_gọi, ép_buộc hoặc tổ_chức để doanh_nghiệp thực_hiện hành_vi hạn_chế cạnh_tranh, cạnh_tranh không lành_mạnh.
None
1
Căn_cứ tại Điều 8 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm có liên_quan đến cạnh tranh 1 . Cơ_quan nhà_nước thực_hiện hành_vi gây cản_trở cạnh_tranh trên thị_trường sau đây : a ) Ép_buộc , yêu_cầu , khuyến_nghị doanh_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân phải thực_hiện hoặc không thực_hiện việc sản_xuất , mua , bán hàng_hoá , cung_ứng , sử_dụng dịch_vụ cụ_thể hoặc mua , bán hàng_hoá , cung_ứng , sử_dụng dịch_vụ với doanh_nghiệp cụ_thể , trừ hàng_hoá , dịch_vụ thuộc lĩnh_vực độc_quyền nhà_nước hoặc trong trường_hợp khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật ; b ) Phân_biệt đối_xử giữa các doanh_nghiệp ; c ) Ép_buộc , yêu_cầu , khuyến_nghị các hiệp_hội ngành , nghề , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp khác hoặc các doanh_nghiệp liên_kết với nhau nhằm hạn_chế cạnh_tranh trên thị_trường ; d ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để can_thiệp trái pháp_luật vào hoạt_động cạnh_tranh . 2 . Tổ_chức , cá_nhân cung_cấp thông_tin , vận_động , kêu_gọi , ép_buộc hoặc tổ_chức để doanh_nghiệp thực_hiện hành_vi hạn_chế cạnh_tranh , cạnh_tranh không lành_mạnh . Như_vậy theo quy_định trên hành_vi bị nghiêm_cấm có liên_quan đến cạnh tranh bao_gồm : - Nhà_nước ép_buộc , yêu_cầu , khuyến_nghị doanh_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân phải thực_hiện hoặc không thực_hiện việc sản_xuất , mua , bán hàng_hoá , cung_ứng , sử_dụng dịch_vụ cụ_thể hoặc mua , bán hàng_hoá , cung_ứng , sử_dụng dịch_vụ với doanh_nghiệp cụ_thể , trừ hàng_hoá , dịch_vụ thuộc lĩnh_vực độc_quyền nhà_nước hoặc trong trường_hợp khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật . - Nhà_nước phân_biệt đối_xử giữa các doanh_nghiệp . - Nhà_nước ép_buộc , yêu_cầu , khuyến_nghị các hiệp_hội ngành , nghề , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp khác hoặc các doanh_nghiệp liên_kết với nhau nhằm hạn_chế cạnh_tranh trên thị_trường . - Nhà_nước lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để can_thiệp trái pháp_luật vào hoạt_động cạnh_tranh . - Tổ_chức , cá_nhân cung_cấp thông_tin , vận_động , kêu_gọi , ép_buộc hoặc tổ_chức để doanh_nghiệp thực_hiện hành_vi hạn_chế cạnh_tranh , cạnh_tranh không lành_mạnh .
211,159
Tranh_chấp đất_đai liên_quan đến ranh_giới đất sẽ do cơ_quan nào đứng ra tổ_chức hoà_giải ?
Theo Điều 202 Luật Đất_đai 2013 quy_định về hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : ... 1. Nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở. 2. Tranh_chấp đất_đai mà các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải. 3. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tổ_chức việc hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại địa_phương mình ; trong quá_trình tổ_chức thực_hiện phải phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận, các tổ_chức xã_hội khác. Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại Uỷ_ban nhân cấp xã được thực_hiện trong thời_hạn không quá 45 ngày, kể từ ngày nhận được đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đất_đai. 4. Việc hoà_giải phải được lập thành biên_bản có chữ_ký của các bên và có xác_nhận hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. Biên_bản hoà_giải được gửi đến các bên tranh_chấp, lưu tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp. 5. Đối_với trường_hợp hoà_giải thành mà có thay_đổi hiện_trạng về ranh_giới, người sử_dụng đất thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi biên_bản hoà_giải đến Phòng Tài_nguyên và Môi_trường đối_với trường_hợp tranh_chấp đất_đai giữa hộ gia_đình, cá_nhân,
None
1
Theo Điều 202 Luật Đất_đai 2013 quy_định về hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : 1 . Nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở . 2 . Tranh_chấp đất_đai mà các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tổ_chức việc hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại địa_phương mình ; trong quá_trình tổ_chức thực_hiện phải phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận , các tổ_chức xã_hội khác . Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại Uỷ_ban nhân cấp xã được thực_hiện trong thời_hạn không quá 45 ngày , kể từ ngày nhận được đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đất_đai . 4 . Việc hoà_giải phải được lập thành biên_bản có chữ_ký của các bên và có xác_nhận hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Biên_bản hoà_giải được gửi đến các bên tranh_chấp , lưu tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp . 5 . Đối_với trường_hợp hoà_giải thành mà có thay_đổi hiện_trạng về ranh_giới , người sử_dụng đất thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi biên_bản hoà_giải đến Phòng Tài_nguyên và Môi_trường đối_với trường_hợp tranh_chấp đất_đai giữa hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư với nhau ; gửi đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường đối_với các trường_hợp khác . Phòng Tài_nguyên và Môi_trường , Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận việc thay_đổi ranh_giới thửa đất và cấp mới Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Theo đó , tranh_chấp đất_đai liên_quan đến ranh_giới đất thì do chính_quyền địa_phương là Uỷ_ban_nhân_dân xã thực_hiện . Hoà_giải tranh_chấp đất_đai
211,160
Tranh_chấp đất_đai liên_quan đến ranh_giới đất sẽ do cơ_quan nào đứng ra tổ_chức hoà_giải ?
Theo Điều 202 Luật Đất_đai 2013 quy_định về hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : ... mà có thay_đổi hiện_trạng về ranh_giới, người sử_dụng đất thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi biên_bản hoà_giải đến Phòng Tài_nguyên và Môi_trường đối_với trường_hợp tranh_chấp đất_đai giữa hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư với nhau ; gửi đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường đối_với các trường_hợp khác. Phòng Tài_nguyên và Môi_trường, Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận việc thay_đổi ranh_giới thửa đất và cấp mới Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. Theo đó, tranh_chấp đất_đai liên_quan đến ranh_giới đất thì do chính_quyền địa_phương là Uỷ_ban_nhân_dân xã thực_hiện. Hoà_giải tranh_chấp đất_đai
None
1
Theo Điều 202 Luật Đất_đai 2013 quy_định về hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : 1 . Nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở . 2 . Tranh_chấp đất_đai mà các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tổ_chức việc hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại địa_phương mình ; trong quá_trình tổ_chức thực_hiện phải phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận , các tổ_chức xã_hội khác . Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại Uỷ_ban nhân cấp xã được thực_hiện trong thời_hạn không quá 45 ngày , kể từ ngày nhận được đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đất_đai . 4 . Việc hoà_giải phải được lập thành biên_bản có chữ_ký của các bên và có xác_nhận hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Biên_bản hoà_giải được gửi đến các bên tranh_chấp , lưu tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp . 5 . Đối_với trường_hợp hoà_giải thành mà có thay_đổi hiện_trạng về ranh_giới , người sử_dụng đất thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi biên_bản hoà_giải đến Phòng Tài_nguyên và Môi_trường đối_với trường_hợp tranh_chấp đất_đai giữa hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư với nhau ; gửi đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường đối_với các trường_hợp khác . Phòng Tài_nguyên và Môi_trường , Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận việc thay_đổi ranh_giới thửa đất và cấp mới Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Theo đó , tranh_chấp đất_đai liên_quan đến ranh_giới đất thì do chính_quyền địa_phương là Uỷ_ban_nhân_dân xã thực_hiện . Hoà_giải tranh_chấp đất_đai
211,161
Các bên không chịu hoà_giải vụ ranh_giới đất thì giải_quyết như_thế_nào ?
Tại Điều 203 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai như sau : ... Tranh_chấp đất_đai đã được hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà không thành thì được giải_quyết như sau : 1. Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự có Giấy chứng_nhận hoặc có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này và tranh_chấp về tài_sản gắn liền với đất thì do Toà_án nhân_dân giải_quyết ; 2. Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự không có Giấy chứng_nhận hoặc không có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này thì đương_sự chỉ được lựa_chọn một trong hai hình_thức giải_quyết tranh_chấp đất_đai theo quy_định sau đây : a ) Nộp đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 3 Điều này ; b ) Khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự ; 3. Trường_hợp đương_sự lựa_chọn giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền thì việc giải_quyết tranh_chấp đất_đai được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp tranh_chấp giữa hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư với nhau thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của
None
1
Tại Điều 203 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai như sau : Tranh_chấp đất_đai đã được hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà không thành thì được giải_quyết như sau : 1 . Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự có Giấy chứng_nhận hoặc có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này và tranh_chấp về tài_sản gắn liền với đất thì do Toà_án nhân_dân giải_quyết ; 2 . Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự không có Giấy chứng_nhận hoặc không có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này thì đương_sự chỉ được lựa_chọn một trong hai hình_thức giải_quyết tranh_chấp đất_đai theo quy_định sau đây : a ) Nộp đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 3 Điều này ; b ) Khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự ; 3 . Trường_hợp đương_sự lựa_chọn giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền thì việc giải_quyết tranh_chấp đất_đai được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp tranh_chấp giữa hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư với nhau thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; b ) Trường_hợp tranh_chấp mà một bên tranh_chấp là tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; 4 . Người có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai tại khoản 3 Điều này phải ra quyết_định giải_quyết tranh_chấp . Quyết_định giải_quyết tranh_chấp có hiệu_lực thi_hành phải được các bên tranh_chấp nghiêm_chỉnh chấp_hành . Trường_hợp các bên không chấp_hành sẽ bị cưỡng_chế thi_hành . Theo đó tranh_chấp về ranh_giới đất nếu các bên không chịu hoà_giải thì UBND xã sẽ lập biên_bản hoà_giải không thành và chuyển cho cấp giải_quyết tiếp_theo .
211,162
Các bên không chịu hoà_giải vụ ranh_giới đất thì giải_quyết như_thế_nào ?
Tại Điều 203 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai như sau : ... với nhau thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; b ) Trường_hợp tranh_chấp mà một bên tranh_chấp là tổ_chức, cơ_sở tôn_giáo, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; 4. Người có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai tại khoản 3 Điều này phải ra quyết_định giải_quyết tranh_chấp. Quyết_định giải_quyết tranh_chấp có hiệu_lực thi_hành phải được các bên tranh_chấp nghiêm_chỉnh chấp_hành. Trường_hợp các bên không chấp_hành sẽ bị cưỡng_chế thi_hành. Theo đó tranh_chấp về ranh_giới đất nếu các bên không chịu hoà_giải thì UBND xã sẽ lập biên_bản hoà_giải không thành và chuyển cho cấp giải_quyết tiếp_theo.
None
1
Tại Điều 203 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai như sau : Tranh_chấp đất_đai đã được hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà không thành thì được giải_quyết như sau : 1 . Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự có Giấy chứng_nhận hoặc có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này và tranh_chấp về tài_sản gắn liền với đất thì do Toà_án nhân_dân giải_quyết ; 2 . Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự không có Giấy chứng_nhận hoặc không có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này thì đương_sự chỉ được lựa_chọn một trong hai hình_thức giải_quyết tranh_chấp đất_đai theo quy_định sau đây : a ) Nộp đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 3 Điều này ; b ) Khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự ; 3 . Trường_hợp đương_sự lựa_chọn giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền thì việc giải_quyết tranh_chấp đất_đai được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp tranh_chấp giữa hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư với nhau thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; b ) Trường_hợp tranh_chấp mà một bên tranh_chấp là tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; 4 . Người có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai tại khoản 3 Điều này phải ra quyết_định giải_quyết tranh_chấp . Quyết_định giải_quyết tranh_chấp có hiệu_lực thi_hành phải được các bên tranh_chấp nghiêm_chỉnh chấp_hành . Trường_hợp các bên không chấp_hành sẽ bị cưỡng_chế thi_hành . Theo đó tranh_chấp về ranh_giới đất nếu các bên không chịu hoà_giải thì UBND xã sẽ lập biên_bản hoà_giải không thành và chuyển cho cấp giải_quyết tiếp_theo .
211,163
Các bên không chịu hoà_giải vụ ranh_giới đất thì giải_quyết như_thế_nào ?
Tại Điều 203 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai như sau : ... .
None
1
Tại Điều 203 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai như sau : Tranh_chấp đất_đai đã được hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà không thành thì được giải_quyết như sau : 1 . Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự có Giấy chứng_nhận hoặc có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này và tranh_chấp về tài_sản gắn liền với đất thì do Toà_án nhân_dân giải_quyết ; 2 . Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự không có Giấy chứng_nhận hoặc không có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này thì đương_sự chỉ được lựa_chọn một trong hai hình_thức giải_quyết tranh_chấp đất_đai theo quy_định sau đây : a ) Nộp đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 3 Điều này ; b ) Khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự ; 3 . Trường_hợp đương_sự lựa_chọn giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền thì việc giải_quyết tranh_chấp đất_đai được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp tranh_chấp giữa hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư với nhau thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; b ) Trường_hợp tranh_chấp mà một bên tranh_chấp là tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; 4 . Người có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai tại khoản 3 Điều này phải ra quyết_định giải_quyết tranh_chấp . Quyết_định giải_quyết tranh_chấp có hiệu_lực thi_hành phải được các bên tranh_chấp nghiêm_chỉnh chấp_hành . Trường_hợp các bên không chấp_hành sẽ bị cưỡng_chế thi_hành . Theo đó tranh_chấp về ranh_giới đất nếu các bên không chịu hoà_giải thì UBND xã sẽ lập biên_bản hoà_giải không thành và chuyển cho cấp giải_quyết tiếp_theo .
211,164
Không muốn hoà_giải mà muốn khởi_kiện trực_tiếp ra toà để giải_quyết tranh_chấp đất_đai liên_quan đến ranh_giới đất được không ?
Tại khoản 2 Điều 3  Nghị quyết 04/2017/NQ-HĐTP hướng dẫn như sau : ... " ... 2 . Đối_với tranh_chấp ai là người có quyền sử_dụng đất mà chưa được hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất tranh_chấp theo quy_định tại Điều 202 Luật đất_đai năm 2013  thì được xác_định là chưa có đủ điều_kiện khởi_kiện quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 192 Bộ luật_tố_tụng_dân_sự năm 2015 . Đối_với tranh_chấp khác liên_quan đến quyền sử_dụng đất như : tranh_chấp về giao_dịch liên_quan đến quyền sử_dụng đất , tranh_chấp về thừa_kế quyền sử_dụng đất , chia tài_sản chung của vợ_chồng là quyền sử_dụng đất , ... thì thủ_tục hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất tranh_chấp không phải là điều_kiện khởi_kiện vụ án . " Theo đó , tranh_chấp đất_đai liên_quan đến ranh_giới đất được xem là tranh_chấp khác liên_quan đến quyền sử_dụng đất và có_thể bỏ_qua bước hoà_giải tại địa_phương mà để khởi_kiện vụ án ra toà .
None
1
Tại khoản 2 Điều 3  Nghị quyết 04/2017/NQ-HĐTP hướng dẫn như sau : " ... 2 . Đối_với tranh_chấp ai là người có quyền sử_dụng đất mà chưa được hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất tranh_chấp theo quy_định tại Điều 202 Luật đất_đai năm 2013  thì được xác_định là chưa có đủ điều_kiện khởi_kiện quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 192 Bộ luật_tố_tụng_dân_sự năm 2015 . Đối_với tranh_chấp khác liên_quan đến quyền sử_dụng đất như : tranh_chấp về giao_dịch liên_quan đến quyền sử_dụng đất , tranh_chấp về thừa_kế quyền sử_dụng đất , chia tài_sản chung của vợ_chồng là quyền sử_dụng đất , ... thì thủ_tục hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất tranh_chấp không phải là điều_kiện khởi_kiện vụ án . " Theo đó , tranh_chấp đất_đai liên_quan đến ranh_giới đất được xem là tranh_chấp khác liên_quan đến quyền sử_dụng đất và có_thể bỏ_qua bước hoà_giải tại địa_phương mà để khởi_kiện vụ án ra toà .
211,165
Ông A có đất làm giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất năm 2000 và năm 2007 . Ông A bán cho ông B , giữa 2 bên có hợp_đồng mua_bán có chứng_thực ở xã . Hiện_tại có tranh_chấp đất_đai liên_quan đến diện_tích đất giữa Ông B và người có ranh_giới giáp_ranh . Nếu các bên không muốn hoà_giải mà muốn khởi_kiện trực_tiếp ra toà để giải_quyết tranh_chấp đất_đai liên_quan đến ranh_giới đất được không ?
Theo Điều 202 Luật Đất_đai 2013 quy_định về hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : ... 1. Nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở. 2. Tranh_chấp đất_đai mà các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải. 3. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tổ_chức việc hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại địa_phương mình ; trong quá_trình tổ_chức thực_hiện phải phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận, các tổ_chức xã_hội khác. Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại Uỷ_ban nhân cấp xã được thực_hiện trong thời_hạn không quá 45 ngày, kể từ ngày nhận được đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đất_đai. 4. Việc hoà_giải phải được lập thành biên_bản có chữ_ký của các bên và có xác_nhận hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. Biên_bản hoà_giải được gửi đến các bên tranh_chấp, lưu tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp. 5. Đối_với trường_hợp hoà_giải thành mà có thay_đổi hiện_trạng về ranh_giới, người sử_dụng đất thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi biên_bản hoà_giải đến Phòng Tài_nguyên và Môi_trường đối_với trường_hợp tranh_chấp đất_đai giữa hộ gia_đình, cá_nhân,
None
1
Theo Điều 202 Luật Đất_đai 2013 quy_định về hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : 1 . Nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở . 2 . Tranh_chấp đất_đai mà các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tổ_chức việc hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại địa_phương mình ; trong quá_trình tổ_chức thực_hiện phải phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận , các tổ_chức xã_hội khác . Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại Uỷ_ban nhân cấp xã được thực_hiện trong thời_hạn không quá 45 ngày , kể từ ngày nhận được đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đất_đai . 4 . Việc hoà_giải phải được lập thành biên_bản có chữ_ký của các bên và có xác_nhận hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Biên_bản hoà_giải được gửi đến các bên tranh_chấp , lưu tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp . 5 . Đối_với trường_hợp hoà_giải thành mà có thay_đổi hiện_trạng về ranh_giới , người sử_dụng đất thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi biên_bản hoà_giải đến Phòng Tài_nguyên và Môi_trường đối_với trường_hợp tranh_chấp đất_đai giữa hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư với nhau ; gửi đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường đối_với các trường_hợp khác . Phòng Tài_nguyên và Môi_trường , Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận việc thay_đổi ranh_giới thửa đất và cấp mới Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Theo đó , tranh_chấp đất_đai liên_quan đến ranh_giới đất thì do chính_quyền địa_phương là Uỷ_ban_nhân_dân xã thực_hiện . Hoà_giải tranh_chấp đất_đai Tại Điều 203 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai như sau : Tranh_chấp đất_đai đã được hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà không thành thì được giải_quyết như sau : 1 . Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự có Giấy chứng_nhận hoặc có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này và tranh_chấp về tài_sản gắn liền với đất thì do Toà_án nhân_dân giải_quyết ; 2 . Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự không có Giấy chứng_nhận hoặc không có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này thì đương_sự chỉ được lựa_chọn một trong hai hình_thức giải_quyết tranh_chấp đất_đai theo quy_định sau đây : a ) Nộp đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 3 Điều này ; b ) Khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự ; 3 . Trường_hợp đương_sự lựa_chọn giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền thì việc giải_quyết tranh_chấp đất_đai được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp tranh_chấp giữa hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư với nhau thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; b ) Trường_hợp tranh_chấp mà một bên tranh_chấp là tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; 4 . Người có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai tại khoản 3 Điều này phải ra quyết_định giải_quyết tranh_chấp . Quyết_định giải_quyết tranh_chấp có hiệu_lực thi_hành phải được các bên tranh_chấp nghiêm_chỉnh chấp_hành . Trường_hợp các bên không chấp_hành sẽ bị cưỡng_chế thi_hành . Theo đó tranh_chấp về ranh_giới đất nếu các bên không chịu hoà_giải thì UBND xã sẽ lập biên_bản hoà_giải không thành và chuyển cho cấp giải_quyết tiếp_theo . Tại khoản 2 Điều 3  Nghị quyết 04/2017/NQ-HĐTP hướng dẫn như sau : " ... 2 . Đối_với tranh_chấp ai là người có quyền sử_dụng đất mà chưa được hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất tranh_chấp theo quy_định tại Điều 202 Luật đất_đai năm 2013  thì được xác_định là chưa có đủ điều_kiện khởi_kiện quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 192 Bộ luật_tố_tụng_dân_sự năm 2015 . Đối_với tranh_chấp khác liên_quan đến quyền sử_dụng đất như : tranh_chấp về giao_dịch liên_quan đến quyền sử_dụng đất , tranh_chấp về thừa_kế quyền sử_dụng đất , chia tài_sản chung của vợ_chồng là quyền sử_dụng đất , ... thì thủ_tục hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất tranh_chấp không phải là điều_kiện khởi_kiện vụ án . " Theo đó , tranh_chấp đất_đai liên_quan đến ranh_giới đất được xem là tranh_chấp khác liên_quan đến quyền sử_dụng đất và có_thể bỏ_qua bước hoà_giải tại địa_phương mà để khởi_kiện vụ án ra toà .
211,166
Ông A có đất làm giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất năm 2000 và năm 2007 . Ông A bán cho ông B , giữa 2 bên có hợp_đồng mua_bán có chứng_thực ở xã . Hiện_tại có tranh_chấp đất_đai liên_quan đến diện_tích đất giữa Ông B và người có ranh_giới giáp_ranh . Nếu các bên không muốn hoà_giải mà muốn khởi_kiện trực_tiếp ra toà để giải_quyết tranh_chấp đất_đai liên_quan đến ranh_giới đất được không ?
Theo Điều 202 Luật Đất_đai 2013 quy_định về hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : ... mà có thay_đổi hiện_trạng về ranh_giới, người sử_dụng đất thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi biên_bản hoà_giải đến Phòng Tài_nguyên và Môi_trường đối_với trường_hợp tranh_chấp đất_đai giữa hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư với nhau ; gửi đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường đối_với các trường_hợp khác. Phòng Tài_nguyên và Môi_trường, Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận việc thay_đổi ranh_giới thửa đất và cấp mới Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. Theo đó, tranh_chấp đất_đai liên_quan đến ranh_giới đất thì do chính_quyền địa_phương là Uỷ_ban_nhân_dân xã thực_hiện. Hoà_giải tranh_chấp đất_đai Tại Điều 203 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai như sau : Tranh_chấp đất_đai đã được hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà không thành thì được giải_quyết như sau : 1. Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự có Giấy chứng_nhận hoặc có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này và tranh_chấp về tài_sản gắn liền với đất thì do Toà_án nhân_dân giải_quyết ; 2. Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự không có Giấy chứng_nhận hoặc không có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều
None
1
Theo Điều 202 Luật Đất_đai 2013 quy_định về hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : 1 . Nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở . 2 . Tranh_chấp đất_đai mà các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tổ_chức việc hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại địa_phương mình ; trong quá_trình tổ_chức thực_hiện phải phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận , các tổ_chức xã_hội khác . Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại Uỷ_ban nhân cấp xã được thực_hiện trong thời_hạn không quá 45 ngày , kể từ ngày nhận được đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đất_đai . 4 . Việc hoà_giải phải được lập thành biên_bản có chữ_ký của các bên và có xác_nhận hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Biên_bản hoà_giải được gửi đến các bên tranh_chấp , lưu tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp . 5 . Đối_với trường_hợp hoà_giải thành mà có thay_đổi hiện_trạng về ranh_giới , người sử_dụng đất thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi biên_bản hoà_giải đến Phòng Tài_nguyên và Môi_trường đối_với trường_hợp tranh_chấp đất_đai giữa hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư với nhau ; gửi đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường đối_với các trường_hợp khác . Phòng Tài_nguyên và Môi_trường , Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận việc thay_đổi ranh_giới thửa đất và cấp mới Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Theo đó , tranh_chấp đất_đai liên_quan đến ranh_giới đất thì do chính_quyền địa_phương là Uỷ_ban_nhân_dân xã thực_hiện . Hoà_giải tranh_chấp đất_đai Tại Điều 203 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai như sau : Tranh_chấp đất_đai đã được hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà không thành thì được giải_quyết như sau : 1 . Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự có Giấy chứng_nhận hoặc có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này và tranh_chấp về tài_sản gắn liền với đất thì do Toà_án nhân_dân giải_quyết ; 2 . Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự không có Giấy chứng_nhận hoặc không có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này thì đương_sự chỉ được lựa_chọn một trong hai hình_thức giải_quyết tranh_chấp đất_đai theo quy_định sau đây : a ) Nộp đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 3 Điều này ; b ) Khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự ; 3 . Trường_hợp đương_sự lựa_chọn giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền thì việc giải_quyết tranh_chấp đất_đai được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp tranh_chấp giữa hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư với nhau thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; b ) Trường_hợp tranh_chấp mà một bên tranh_chấp là tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; 4 . Người có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai tại khoản 3 Điều này phải ra quyết_định giải_quyết tranh_chấp . Quyết_định giải_quyết tranh_chấp có hiệu_lực thi_hành phải được các bên tranh_chấp nghiêm_chỉnh chấp_hành . Trường_hợp các bên không chấp_hành sẽ bị cưỡng_chế thi_hành . Theo đó tranh_chấp về ranh_giới đất nếu các bên không chịu hoà_giải thì UBND xã sẽ lập biên_bản hoà_giải không thành và chuyển cho cấp giải_quyết tiếp_theo . Tại khoản 2 Điều 3  Nghị quyết 04/2017/NQ-HĐTP hướng dẫn như sau : " ... 2 . Đối_với tranh_chấp ai là người có quyền sử_dụng đất mà chưa được hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất tranh_chấp theo quy_định tại Điều 202 Luật đất_đai năm 2013  thì được xác_định là chưa có đủ điều_kiện khởi_kiện quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 192 Bộ luật_tố_tụng_dân_sự năm 2015 . Đối_với tranh_chấp khác liên_quan đến quyền sử_dụng đất như : tranh_chấp về giao_dịch liên_quan đến quyền sử_dụng đất , tranh_chấp về thừa_kế quyền sử_dụng đất , chia tài_sản chung của vợ_chồng là quyền sử_dụng đất , ... thì thủ_tục hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất tranh_chấp không phải là điều_kiện khởi_kiện vụ án . " Theo đó , tranh_chấp đất_đai liên_quan đến ranh_giới đất được xem là tranh_chấp khác liên_quan đến quyền sử_dụng đất và có_thể bỏ_qua bước hoà_giải tại địa_phương mà để khởi_kiện vụ án ra toà .
211,167
Ông A có đất làm giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất năm 2000 và năm 2007 . Ông A bán cho ông B , giữa 2 bên có hợp_đồng mua_bán có chứng_thực ở xã . Hiện_tại có tranh_chấp đất_đai liên_quan đến diện_tích đất giữa Ông B và người có ranh_giới giáp_ranh . Nếu các bên không muốn hoà_giải mà muốn khởi_kiện trực_tiếp ra toà để giải_quyết tranh_chấp đất_đai liên_quan đến ranh_giới đất được không ?
Theo Điều 202 Luật Đất_đai 2013 quy_định về hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : ... tài_sản gắn liền với đất thì do Toà_án nhân_dân giải_quyết ; 2. Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự không có Giấy chứng_nhận hoặc không có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này thì đương_sự chỉ được lựa_chọn một trong hai hình_thức giải_quyết tranh_chấp đất_đai theo quy_định sau đây : a ) Nộp đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 3 Điều này ; b ) Khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự ; 3. Trường_hợp đương_sự lựa_chọn giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền thì việc giải_quyết tranh_chấp đất_đai được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp tranh_chấp giữa hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư với nhau thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; b ) Trường_hợp tranh_chấp mà một bên tranh_chấp là tổ_chức, cơ_sở tôn_giáo, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì
None
1
Theo Điều 202 Luật Đất_đai 2013 quy_định về hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : 1 . Nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở . 2 . Tranh_chấp đất_đai mà các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tổ_chức việc hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại địa_phương mình ; trong quá_trình tổ_chức thực_hiện phải phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận , các tổ_chức xã_hội khác . Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại Uỷ_ban nhân cấp xã được thực_hiện trong thời_hạn không quá 45 ngày , kể từ ngày nhận được đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đất_đai . 4 . Việc hoà_giải phải được lập thành biên_bản có chữ_ký của các bên và có xác_nhận hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Biên_bản hoà_giải được gửi đến các bên tranh_chấp , lưu tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp . 5 . Đối_với trường_hợp hoà_giải thành mà có thay_đổi hiện_trạng về ranh_giới , người sử_dụng đất thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi biên_bản hoà_giải đến Phòng Tài_nguyên và Môi_trường đối_với trường_hợp tranh_chấp đất_đai giữa hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư với nhau ; gửi đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường đối_với các trường_hợp khác . Phòng Tài_nguyên và Môi_trường , Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận việc thay_đổi ranh_giới thửa đất và cấp mới Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Theo đó , tranh_chấp đất_đai liên_quan đến ranh_giới đất thì do chính_quyền địa_phương là Uỷ_ban_nhân_dân xã thực_hiện . Hoà_giải tranh_chấp đất_đai Tại Điều 203 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai như sau : Tranh_chấp đất_đai đã được hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà không thành thì được giải_quyết như sau : 1 . Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự có Giấy chứng_nhận hoặc có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này và tranh_chấp về tài_sản gắn liền với đất thì do Toà_án nhân_dân giải_quyết ; 2 . Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự không có Giấy chứng_nhận hoặc không có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này thì đương_sự chỉ được lựa_chọn một trong hai hình_thức giải_quyết tranh_chấp đất_đai theo quy_định sau đây : a ) Nộp đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 3 Điều này ; b ) Khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự ; 3 . Trường_hợp đương_sự lựa_chọn giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền thì việc giải_quyết tranh_chấp đất_đai được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp tranh_chấp giữa hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư với nhau thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; b ) Trường_hợp tranh_chấp mà một bên tranh_chấp là tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; 4 . Người có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai tại khoản 3 Điều này phải ra quyết_định giải_quyết tranh_chấp . Quyết_định giải_quyết tranh_chấp có hiệu_lực thi_hành phải được các bên tranh_chấp nghiêm_chỉnh chấp_hành . Trường_hợp các bên không chấp_hành sẽ bị cưỡng_chế thi_hành . Theo đó tranh_chấp về ranh_giới đất nếu các bên không chịu hoà_giải thì UBND xã sẽ lập biên_bản hoà_giải không thành và chuyển cho cấp giải_quyết tiếp_theo . Tại khoản 2 Điều 3  Nghị quyết 04/2017/NQ-HĐTP hướng dẫn như sau : " ... 2 . Đối_với tranh_chấp ai là người có quyền sử_dụng đất mà chưa được hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất tranh_chấp theo quy_định tại Điều 202 Luật đất_đai năm 2013  thì được xác_định là chưa có đủ điều_kiện khởi_kiện quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 192 Bộ luật_tố_tụng_dân_sự năm 2015 . Đối_với tranh_chấp khác liên_quan đến quyền sử_dụng đất như : tranh_chấp về giao_dịch liên_quan đến quyền sử_dụng đất , tranh_chấp về thừa_kế quyền sử_dụng đất , chia tài_sản chung của vợ_chồng là quyền sử_dụng đất , ... thì thủ_tục hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất tranh_chấp không phải là điều_kiện khởi_kiện vụ án . " Theo đó , tranh_chấp đất_đai liên_quan đến ranh_giới đất được xem là tranh_chấp khác liên_quan đến quyền sử_dụng đất và có_thể bỏ_qua bước hoà_giải tại địa_phương mà để khởi_kiện vụ án ra toà .
211,168
Ông A có đất làm giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất năm 2000 và năm 2007 . Ông A bán cho ông B , giữa 2 bên có hợp_đồng mua_bán có chứng_thực ở xã . Hiện_tại có tranh_chấp đất_đai liên_quan đến diện_tích đất giữa Ông B và người có ranh_giới giáp_ranh . Nếu các bên không muốn hoà_giải mà muốn khởi_kiện trực_tiếp ra toà để giải_quyết tranh_chấp đất_đai liên_quan đến ranh_giới đất được không ?
Theo Điều 202 Luật Đất_đai 2013 quy_định về hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : ... tranh_chấp là tổ_chức, cơ_sở tôn_giáo, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; 4. Người có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai tại khoản 3 Điều này phải ra quyết_định giải_quyết tranh_chấp. Quyết_định giải_quyết tranh_chấp có hiệu_lực thi_hành phải được các bên tranh_chấp nghiêm_chỉnh chấp_hành. Trường_hợp các bên không chấp_hành sẽ bị cưỡng_chế thi_hành. Theo đó tranh_chấp về ranh_giới đất nếu các bên không chịu hoà_giải thì UBND xã sẽ lập biên_bản hoà_giải không thành và chuyển cho cấp giải_quyết tiếp_theo. Tại khoản 2 Điều 3 Nghị quyết 04/2017/NQ-HĐTP hướng dẫn như sau : "... 2. Đối_với tranh_chấp ai là người có quyền sử_dụng đất mà chưa được hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn nơi có đất tranh_chấp theo quy_định tại Điều 202 Luật đất_đai năm 2013 thì được xác_định là chưa có đủ điều_kiện khởi_kiện quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 192 Bộ luật_tố_tụng_dân_sự năm
None
1
Theo Điều 202 Luật Đất_đai 2013 quy_định về hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : 1 . Nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở . 2 . Tranh_chấp đất_đai mà các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tổ_chức việc hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại địa_phương mình ; trong quá_trình tổ_chức thực_hiện phải phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận , các tổ_chức xã_hội khác . Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại Uỷ_ban nhân cấp xã được thực_hiện trong thời_hạn không quá 45 ngày , kể từ ngày nhận được đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đất_đai . 4 . Việc hoà_giải phải được lập thành biên_bản có chữ_ký của các bên và có xác_nhận hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Biên_bản hoà_giải được gửi đến các bên tranh_chấp , lưu tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp . 5 . Đối_với trường_hợp hoà_giải thành mà có thay_đổi hiện_trạng về ranh_giới , người sử_dụng đất thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi biên_bản hoà_giải đến Phòng Tài_nguyên và Môi_trường đối_với trường_hợp tranh_chấp đất_đai giữa hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư với nhau ; gửi đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường đối_với các trường_hợp khác . Phòng Tài_nguyên và Môi_trường , Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận việc thay_đổi ranh_giới thửa đất và cấp mới Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Theo đó , tranh_chấp đất_đai liên_quan đến ranh_giới đất thì do chính_quyền địa_phương là Uỷ_ban_nhân_dân xã thực_hiện . Hoà_giải tranh_chấp đất_đai Tại Điều 203 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai như sau : Tranh_chấp đất_đai đã được hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà không thành thì được giải_quyết như sau : 1 . Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự có Giấy chứng_nhận hoặc có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này và tranh_chấp về tài_sản gắn liền với đất thì do Toà_án nhân_dân giải_quyết ; 2 . Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự không có Giấy chứng_nhận hoặc không có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này thì đương_sự chỉ được lựa_chọn một trong hai hình_thức giải_quyết tranh_chấp đất_đai theo quy_định sau đây : a ) Nộp đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 3 Điều này ; b ) Khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự ; 3 . Trường_hợp đương_sự lựa_chọn giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền thì việc giải_quyết tranh_chấp đất_đai được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp tranh_chấp giữa hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư với nhau thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; b ) Trường_hợp tranh_chấp mà một bên tranh_chấp là tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; 4 . Người có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai tại khoản 3 Điều này phải ra quyết_định giải_quyết tranh_chấp . Quyết_định giải_quyết tranh_chấp có hiệu_lực thi_hành phải được các bên tranh_chấp nghiêm_chỉnh chấp_hành . Trường_hợp các bên không chấp_hành sẽ bị cưỡng_chế thi_hành . Theo đó tranh_chấp về ranh_giới đất nếu các bên không chịu hoà_giải thì UBND xã sẽ lập biên_bản hoà_giải không thành và chuyển cho cấp giải_quyết tiếp_theo . Tại khoản 2 Điều 3  Nghị quyết 04/2017/NQ-HĐTP hướng dẫn như sau : " ... 2 . Đối_với tranh_chấp ai là người có quyền sử_dụng đất mà chưa được hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất tranh_chấp theo quy_định tại Điều 202 Luật đất_đai năm 2013  thì được xác_định là chưa có đủ điều_kiện khởi_kiện quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 192 Bộ luật_tố_tụng_dân_sự năm 2015 . Đối_với tranh_chấp khác liên_quan đến quyền sử_dụng đất như : tranh_chấp về giao_dịch liên_quan đến quyền sử_dụng đất , tranh_chấp về thừa_kế quyền sử_dụng đất , chia tài_sản chung của vợ_chồng là quyền sử_dụng đất , ... thì thủ_tục hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất tranh_chấp không phải là điều_kiện khởi_kiện vụ án . " Theo đó , tranh_chấp đất_đai liên_quan đến ranh_giới đất được xem là tranh_chấp khác liên_quan đến quyền sử_dụng đất và có_thể bỏ_qua bước hoà_giải tại địa_phương mà để khởi_kiện vụ án ra toà .
211,169
Ông A có đất làm giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất năm 2000 và năm 2007 . Ông A bán cho ông B , giữa 2 bên có hợp_đồng mua_bán có chứng_thực ở xã . Hiện_tại có tranh_chấp đất_đai liên_quan đến diện_tích đất giữa Ông B và người có ranh_giới giáp_ranh . Nếu các bên không muốn hoà_giải mà muốn khởi_kiện trực_tiếp ra toà để giải_quyết tranh_chấp đất_đai liên_quan đến ranh_giới đất được không ?
Theo Điều 202 Luật Đất_đai 2013 quy_định về hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : ... đất tranh_chấp theo quy_định tại Điều 202 Luật đất_đai năm 2013 thì được xác_định là chưa có đủ điều_kiện khởi_kiện quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 192 Bộ luật_tố_tụng_dân_sự năm 2015. Đối_với tranh_chấp khác liên_quan đến quyền sử_dụng đất như : tranh_chấp về giao_dịch liên_quan đến quyền sử_dụng đất, tranh_chấp về thừa_kế quyền sử_dụng đất, chia tài_sản chung của vợ_chồng là quyền sử_dụng đất,... thì thủ_tục hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn nơi có đất tranh_chấp không phải là điều_kiện khởi_kiện vụ án. " Theo đó, tranh_chấp đất_đai liên_quan đến ranh_giới đất được xem là tranh_chấp khác liên_quan đến quyền sử_dụng đất và có_thể bỏ_qua bước hoà_giải tại địa_phương mà để khởi_kiện vụ án ra toà.
None
1
Theo Điều 202 Luật Đất_đai 2013 quy_định về hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : 1 . Nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở . 2 . Tranh_chấp đất_đai mà các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tổ_chức việc hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại địa_phương mình ; trong quá_trình tổ_chức thực_hiện phải phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận , các tổ_chức xã_hội khác . Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại Uỷ_ban nhân cấp xã được thực_hiện trong thời_hạn không quá 45 ngày , kể từ ngày nhận được đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đất_đai . 4 . Việc hoà_giải phải được lập thành biên_bản có chữ_ký của các bên và có xác_nhận hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Biên_bản hoà_giải được gửi đến các bên tranh_chấp , lưu tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp . 5 . Đối_với trường_hợp hoà_giải thành mà có thay_đổi hiện_trạng về ranh_giới , người sử_dụng đất thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi biên_bản hoà_giải đến Phòng Tài_nguyên và Môi_trường đối_với trường_hợp tranh_chấp đất_đai giữa hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư với nhau ; gửi đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường đối_với các trường_hợp khác . Phòng Tài_nguyên và Môi_trường , Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận việc thay_đổi ranh_giới thửa đất và cấp mới Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Theo đó , tranh_chấp đất_đai liên_quan đến ranh_giới đất thì do chính_quyền địa_phương là Uỷ_ban_nhân_dân xã thực_hiện . Hoà_giải tranh_chấp đất_đai Tại Điều 203 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai như sau : Tranh_chấp đất_đai đã được hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà không thành thì được giải_quyết như sau : 1 . Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự có Giấy chứng_nhận hoặc có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này và tranh_chấp về tài_sản gắn liền với đất thì do Toà_án nhân_dân giải_quyết ; 2 . Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự không có Giấy chứng_nhận hoặc không có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này thì đương_sự chỉ được lựa_chọn một trong hai hình_thức giải_quyết tranh_chấp đất_đai theo quy_định sau đây : a ) Nộp đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 3 Điều này ; b ) Khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự ; 3 . Trường_hợp đương_sự lựa_chọn giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền thì việc giải_quyết tranh_chấp đất_đai được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp tranh_chấp giữa hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư với nhau thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; b ) Trường_hợp tranh_chấp mà một bên tranh_chấp là tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; 4 . Người có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai tại khoản 3 Điều này phải ra quyết_định giải_quyết tranh_chấp . Quyết_định giải_quyết tranh_chấp có hiệu_lực thi_hành phải được các bên tranh_chấp nghiêm_chỉnh chấp_hành . Trường_hợp các bên không chấp_hành sẽ bị cưỡng_chế thi_hành . Theo đó tranh_chấp về ranh_giới đất nếu các bên không chịu hoà_giải thì UBND xã sẽ lập biên_bản hoà_giải không thành và chuyển cho cấp giải_quyết tiếp_theo . Tại khoản 2 Điều 3  Nghị quyết 04/2017/NQ-HĐTP hướng dẫn như sau : " ... 2 . Đối_với tranh_chấp ai là người có quyền sử_dụng đất mà chưa được hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất tranh_chấp theo quy_định tại Điều 202 Luật đất_đai năm 2013  thì được xác_định là chưa có đủ điều_kiện khởi_kiện quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 192 Bộ luật_tố_tụng_dân_sự năm 2015 . Đối_với tranh_chấp khác liên_quan đến quyền sử_dụng đất như : tranh_chấp về giao_dịch liên_quan đến quyền sử_dụng đất , tranh_chấp về thừa_kế quyền sử_dụng đất , chia tài_sản chung của vợ_chồng là quyền sử_dụng đất , ... thì thủ_tục hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất tranh_chấp không phải là điều_kiện khởi_kiện vụ án . " Theo đó , tranh_chấp đất_đai liên_quan đến ranh_giới đất được xem là tranh_chấp khác liên_quan đến quyền sử_dụng đất và có_thể bỏ_qua bước hoà_giải tại địa_phương mà để khởi_kiện vụ án ra toà .
211,170
Trong việc khảo_sát địa_chất công_trình thuỷ_lợi thì vệ_sinh môi_trường được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục H. 9 Phụ_lục H ban_hành kèm theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5: ... 2 021 quy_định như sau : Vệ_sinh môi_trường 1 ) Cấm phóng_uế, vứt rác_thải bừa_bãi ra trong và xung_quanh khoan trường. Mọi thứ phế_thải phải được đổ xuống hố chôn lấp tại vị_trí thích_hợp ; 2 ) Không được làm nhiễm bẩn nguồn nước xung_quanh khu_vực khảo_sát ; 3 ) Phải bảo_vệ cây_xanh, bảo_vệ rừng xung_quanh khu_vực khảo_sát. Đây là trách_nhiệm và nghĩa_vụ của mọi người tham_gia công_tác khảo_sát, không được chặt phá bừa_bãi ; 4 ) Hàng ngày phải vệ_sinh khu_vực khảo_sát, nơi ở của đơn_vị, khi rút quân phải tổng_vệ_sinh sạch_sẽ. Theo đó, trong việc khảo_sát địa_chất công_trình thuỷ_lợi thì vệ_sinh môi_trường được thực_hiện như sau : - Cấm phóng_uế, vứt rác_thải bừa_bãi ra trong và xung_quanh khoan trường. Mọi thứ phế_thải phải được đổ xuống hố chôn lấp tại vị_trí thích_hợp ; - Không được làm nhiễm bẩn nguồn nước xung_quanh khu_vực khảo_sát ; - Phải bảo_vệ cây_xanh, bảo_vệ rừng xung_quanh khu_vực khảo_sát. Đây là trách_nhiệm và nghĩa_vụ của mọi người tham_gia công_tác khảo_sát, không được chặt phá bừa_bãi ; - Hàng ngày phải vệ_sinh khu_vực khảo_sát, nơi ở của đơn_vị
None
1
Căn_cứ theo Mục H. 9 Phụ_lục H ban_hành kèm theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5:2 021 quy_định như sau : Vệ_sinh môi_trường 1 ) Cấm phóng_uế , vứt rác_thải bừa_bãi ra trong và xung_quanh khoan trường . Mọi thứ phế_thải phải được đổ xuống hố chôn lấp tại vị_trí thích_hợp ; 2 ) Không được làm nhiễm bẩn nguồn nước xung_quanh khu_vực khảo_sát ; 3 ) Phải bảo_vệ cây_xanh , bảo_vệ rừng xung_quanh khu_vực khảo_sát . Đây là trách_nhiệm và nghĩa_vụ của mọi người tham_gia công_tác khảo_sát , không được chặt phá bừa_bãi ; 4 ) Hàng ngày phải vệ_sinh khu_vực khảo_sát , nơi ở của đơn_vị , khi rút quân phải tổng_vệ_sinh sạch_sẽ . Theo đó , trong việc khảo_sát địa_chất công_trình thuỷ_lợi thì vệ_sinh môi_trường được thực_hiện như sau : - Cấm phóng_uế , vứt rác_thải bừa_bãi ra trong và xung_quanh khoan trường . Mọi thứ phế_thải phải được đổ xuống hố chôn lấp tại vị_trí thích_hợp ; - Không được làm nhiễm bẩn nguồn nước xung_quanh khu_vực khảo_sát ; - Phải bảo_vệ cây_xanh , bảo_vệ rừng xung_quanh khu_vực khảo_sát . Đây là trách_nhiệm và nghĩa_vụ của mọi người tham_gia công_tác khảo_sát , không được chặt phá bừa_bãi ; - Hàng ngày phải vệ_sinh khu_vực khảo_sát , nơi ở của đơn_vị , khi rút quân phải tổng_vệ_sinh sạch_sẽ . Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet )
211,171
Trong việc khảo_sát địa_chất công_trình thuỷ_lợi thì vệ_sinh môi_trường được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục H. 9 Phụ_lục H ban_hành kèm theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5: ... khảo_sát. Đây là trách_nhiệm và nghĩa_vụ của mọi người tham_gia công_tác khảo_sát, không được chặt phá bừa_bãi ; - Hàng ngày phải vệ_sinh khu_vực khảo_sát, nơi ở của đơn_vị, khi rút quân phải tổng_vệ_sinh sạch_sẽ. Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet )2 021 quy_định như sau : Vệ_sinh môi_trường 1 ) Cấm phóng_uế, vứt rác_thải bừa_bãi ra trong và xung_quanh khoan trường. Mọi thứ phế_thải phải được đổ xuống hố chôn lấp tại vị_trí thích_hợp ; 2 ) Không được làm nhiễm bẩn nguồn nước xung_quanh khu_vực khảo_sát ; 3 ) Phải bảo_vệ cây_xanh, bảo_vệ rừng xung_quanh khu_vực khảo_sát. Đây là trách_nhiệm và nghĩa_vụ của mọi người tham_gia công_tác khảo_sát, không được chặt phá bừa_bãi ; 4 ) Hàng ngày phải vệ_sinh khu_vực khảo_sát, nơi ở của đơn_vị, khi rút quân phải tổng_vệ_sinh sạch_sẽ. Theo đó, trong việc khảo_sát địa_chất công_trình thuỷ_lợi thì vệ_sinh môi_trường được thực_hiện như sau : - Cấm phóng_uế, vứt rác_thải bừa_bãi ra trong và xung_quanh khoan trường. Mọi thứ phế_thải phải được đổ xuống hố chôn lấp tại vị_trí thích_hợp ; - Không được làm nhiễm bẩn
None
1
Căn_cứ theo Mục H. 9 Phụ_lục H ban_hành kèm theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5:2 021 quy_định như sau : Vệ_sinh môi_trường 1 ) Cấm phóng_uế , vứt rác_thải bừa_bãi ra trong và xung_quanh khoan trường . Mọi thứ phế_thải phải được đổ xuống hố chôn lấp tại vị_trí thích_hợp ; 2 ) Không được làm nhiễm bẩn nguồn nước xung_quanh khu_vực khảo_sát ; 3 ) Phải bảo_vệ cây_xanh , bảo_vệ rừng xung_quanh khu_vực khảo_sát . Đây là trách_nhiệm và nghĩa_vụ của mọi người tham_gia công_tác khảo_sát , không được chặt phá bừa_bãi ; 4 ) Hàng ngày phải vệ_sinh khu_vực khảo_sát , nơi ở của đơn_vị , khi rút quân phải tổng_vệ_sinh sạch_sẽ . Theo đó , trong việc khảo_sát địa_chất công_trình thuỷ_lợi thì vệ_sinh môi_trường được thực_hiện như sau : - Cấm phóng_uế , vứt rác_thải bừa_bãi ra trong và xung_quanh khoan trường . Mọi thứ phế_thải phải được đổ xuống hố chôn lấp tại vị_trí thích_hợp ; - Không được làm nhiễm bẩn nguồn nước xung_quanh khu_vực khảo_sát ; - Phải bảo_vệ cây_xanh , bảo_vệ rừng xung_quanh khu_vực khảo_sát . Đây là trách_nhiệm và nghĩa_vụ của mọi người tham_gia công_tác khảo_sát , không được chặt phá bừa_bãi ; - Hàng ngày phải vệ_sinh khu_vực khảo_sát , nơi ở của đơn_vị , khi rút quân phải tổng_vệ_sinh sạch_sẽ . Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet )
211,172
Trong việc khảo_sát địa_chất công_trình thuỷ_lợi thì vệ_sinh môi_trường được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục H. 9 Phụ_lục H ban_hành kèm theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5: ... phóng_uế, vứt rác_thải bừa_bãi ra trong và xung_quanh khoan trường. Mọi thứ phế_thải phải được đổ xuống hố chôn lấp tại vị_trí thích_hợp ; - Không được làm nhiễm bẩn nguồn nước xung_quanh khu_vực khảo_sát ; - Phải bảo_vệ cây_xanh, bảo_vệ rừng xung_quanh khu_vực khảo_sát. Đây là trách_nhiệm và nghĩa_vụ của mọi người tham_gia công_tác khảo_sát, không được chặt phá bừa_bãi ; - Hàng ngày phải vệ_sinh khu_vực khảo_sát, nơi ở của đơn_vị, khi rút quân phải tổng_vệ_sinh sạch_sẽ. Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Mục H. 9 Phụ_lục H ban_hành kèm theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5:2 021 quy_định như sau : Vệ_sinh môi_trường 1 ) Cấm phóng_uế , vứt rác_thải bừa_bãi ra trong và xung_quanh khoan trường . Mọi thứ phế_thải phải được đổ xuống hố chôn lấp tại vị_trí thích_hợp ; 2 ) Không được làm nhiễm bẩn nguồn nước xung_quanh khu_vực khảo_sát ; 3 ) Phải bảo_vệ cây_xanh , bảo_vệ rừng xung_quanh khu_vực khảo_sát . Đây là trách_nhiệm và nghĩa_vụ của mọi người tham_gia công_tác khảo_sát , không được chặt phá bừa_bãi ; 4 ) Hàng ngày phải vệ_sinh khu_vực khảo_sát , nơi ở của đơn_vị , khi rút quân phải tổng_vệ_sinh sạch_sẽ . Theo đó , trong việc khảo_sát địa_chất công_trình thuỷ_lợi thì vệ_sinh môi_trường được thực_hiện như sau : - Cấm phóng_uế , vứt rác_thải bừa_bãi ra trong và xung_quanh khoan trường . Mọi thứ phế_thải phải được đổ xuống hố chôn lấp tại vị_trí thích_hợp ; - Không được làm nhiễm bẩn nguồn nước xung_quanh khu_vực khảo_sát ; - Phải bảo_vệ cây_xanh , bảo_vệ rừng xung_quanh khu_vực khảo_sát . Đây là trách_nhiệm và nghĩa_vụ của mọi người tham_gia công_tác khảo_sát , không được chặt phá bừa_bãi ; - Hàng ngày phải vệ_sinh khu_vực khảo_sát , nơi ở của đơn_vị , khi rút quân phải tổng_vệ_sinh sạch_sẽ . Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet )
211,173
Trong khảo_sát địa_chất công_trình thuỷ_lợi thì việc phòng_chống cháy nổ được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục H. 8 Phụ_lục H ban_hành kèm theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5: ... 2 021 quy_định như sau : Phòng_chống cháy nổ 1 ) Không được lưu_giữ xăng, dầu, các vật_liệu dễ bắt lửa, cháy nổ và axit ở trong nhà, trong lán có người ở ; 2 ) Cấm hút thuốc, dùng ngọn lửa trần, đèn dầu ở khu_vực có chứa xáng, dầu, hoá_chất, vật_liệu dễ cháy nổ ; 3 ) Cấm dùng dụng_cụ bằng sắt thép để mở nắp các thùng xăng, dầu ; 4 ) Cấm đốt lửa gần kho xăng, dầu, gần nhà để ô_tô, xe_máy hoặc kho để thiết_bị ; 5 ) Cấm đốt lửa ở nơi có các chất dễ cháy như lá, cỏ khô, bụi cây khô, bãi than_bùn, v.v... ; cấm đốt rừng để làm nền khoan hoặc dọn sạc bề_mặt hố đào ; 6 ) Cấm vứt tàn diêm, đầu thuốc_lá đang cháy dở vào rừng ; 7 ) Cấm chiếu sáng trên khu_vực khảo_sát bằng đèn dầu hay ngọn lửa trần ; 8 ) Cấm đặt dây tải_điện trên tháp khoan hoặc những nơi dụng_cụ khoan hoạt_động có_thể va_đập làm
None
1
Căn_cứ theo Mục H. 8 Phụ_lục H ban_hành kèm theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5:2 021 quy_định như sau : Phòng_chống cháy nổ 1 ) Không được lưu_giữ xăng , dầu , các vật_liệu dễ bắt lửa , cháy nổ và axit ở trong nhà , trong lán có người ở ; 2 ) Cấm hút thuốc , dùng ngọn lửa trần , đèn dầu ở khu_vực có chứa xáng , dầu , hoá_chất , vật_liệu dễ cháy nổ ; 3 ) Cấm dùng dụng_cụ bằng sắt thép để mở nắp các thùng xăng , dầu ; 4 ) Cấm đốt lửa gần kho xăng , dầu , gần nhà để ô_tô , xe_máy hoặc kho để thiết_bị ; 5 ) Cấm đốt lửa ở nơi có các chất dễ cháy như lá , cỏ khô , bụi cây khô , bãi than_bùn , v.v ... ; cấm đốt rừng để làm nền khoan hoặc dọn sạc bề_mặt hố đào ; 6 ) Cấm vứt tàn diêm , đầu thuốc_lá đang cháy dở vào rừng ; 7 ) Cấm chiếu sáng trên khu_vực khảo_sát bằng đèn dầu hay ngọn lửa trần ; 8 ) Cấm đặt dây tải_điện trên tháp khoan hoặc những nơi dụng_cụ khoan hoạt_động có_thể va_đập làm đứt dây hoặc vỏ cách_điện ; 9 ) Khu_vực xung_quanh hố khoan , hố đào phải được dọn quang cỏ , rác khô trong phạm_vi bán_kính tối_thiểu 5 m ; 10 ) Trước khi đi làm , đi ngủ phải dập tắt mọi nguồn lửa ở lán_trại . Ban_đêm nếu để đèn dầu phải đặt đèn xa các vật dễ cháy , đèn phải có chụp che gió và phải có biện_pháp giữ cho đèn không bị đổ . Như_vậy , trong khảo_sát địa_chất công_trình thuỷ_lợi thì việc phòng_chống cháy nổ được thực_hiện như quy_định trên .
211,174
Trong khảo_sát địa_chất công_trình thuỷ_lợi thì việc phòng_chống cháy nổ được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục H. 8 Phụ_lục H ban_hành kèm theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5: ... sáng trên khu_vực khảo_sát bằng đèn dầu hay ngọn lửa trần ; 8 ) Cấm đặt dây tải_điện trên tháp khoan hoặc những nơi dụng_cụ khoan hoạt_động có_thể va_đập làm đứt dây hoặc vỏ cách_điện ; 9 ) Khu_vực xung_quanh hố khoan, hố đào phải được dọn quang cỏ, rác khô trong phạm_vi bán_kính tối_thiểu 5 m ; 10 ) Trước khi đi làm, đi ngủ phải dập tắt mọi nguồn lửa ở lán_trại. Ban_đêm nếu để đèn dầu phải đặt đèn xa các vật dễ cháy, đèn phải có chụp che gió và phải có biện_pháp giữ cho đèn không bị đổ. Như_vậy, trong khảo_sát địa_chất công_trình thuỷ_lợi thì việc phòng_chống cháy nổ được thực_hiện như quy_định trên.
None
1
Căn_cứ theo Mục H. 8 Phụ_lục H ban_hành kèm theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5:2 021 quy_định như sau : Phòng_chống cháy nổ 1 ) Không được lưu_giữ xăng , dầu , các vật_liệu dễ bắt lửa , cháy nổ và axit ở trong nhà , trong lán có người ở ; 2 ) Cấm hút thuốc , dùng ngọn lửa trần , đèn dầu ở khu_vực có chứa xáng , dầu , hoá_chất , vật_liệu dễ cháy nổ ; 3 ) Cấm dùng dụng_cụ bằng sắt thép để mở nắp các thùng xăng , dầu ; 4 ) Cấm đốt lửa gần kho xăng , dầu , gần nhà để ô_tô , xe_máy hoặc kho để thiết_bị ; 5 ) Cấm đốt lửa ở nơi có các chất dễ cháy như lá , cỏ khô , bụi cây khô , bãi than_bùn , v.v ... ; cấm đốt rừng để làm nền khoan hoặc dọn sạc bề_mặt hố đào ; 6 ) Cấm vứt tàn diêm , đầu thuốc_lá đang cháy dở vào rừng ; 7 ) Cấm chiếu sáng trên khu_vực khảo_sát bằng đèn dầu hay ngọn lửa trần ; 8 ) Cấm đặt dây tải_điện trên tháp khoan hoặc những nơi dụng_cụ khoan hoạt_động có_thể va_đập làm đứt dây hoặc vỏ cách_điện ; 9 ) Khu_vực xung_quanh hố khoan , hố đào phải được dọn quang cỏ , rác khô trong phạm_vi bán_kính tối_thiểu 5 m ; 10 ) Trước khi đi làm , đi ngủ phải dập tắt mọi nguồn lửa ở lán_trại . Ban_đêm nếu để đèn dầu phải đặt đèn xa các vật dễ cháy , đèn phải có chụp che gió và phải có biện_pháp giữ cho đèn không bị đổ . Như_vậy , trong khảo_sát địa_chất công_trình thuỷ_lợi thì việc phòng_chống cháy nổ được thực_hiện như quy_định trên .
211,175
An_toàn_lao_động trong việc đào hố của công_trình thuỷ_lợi được quy_định ra sao ?
Căn_cứ theo Mục H. 7 Phụ_lục H ban_hành kèm theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5: ... 2 021 quy_định như sau : An_toàn_lao_động trong đào hố 1 ) Nhóm đào tối_thiểu phải có 2 người để thay_đổi luân_phiên lẫn nhau, trong đó 1 người đào hố phải buộc dây an_toàn và đội mũ bảo_vệ, 1 người ở trên miệng hố để phục_vụ chuyển đất và cảnh_giới. Dây an_toàn có 1 đầu dây buộc cố_định vào thân cây hay cột_trụ chắc_chắn trên mặt_đất, 1 đầu dây buộc ngang thắt_lưng người đào ( hoặc người mô_tả ). Dây an_toàn phải chắc_chắn, chịu được tải_trọng tới 150 kG và có chiều dài đủ thoải_mái và thuận_tiện cho người đào ( hoặc người mô_tả ) hố ; 2 ) Trước khi đào hố phải kiểm_tra dụng_cụ xuốc, xẻng, choòng có cán được tra chắc_chắn không bị long, tụt. Dây kéo xô đất phải là dây thừng được buộc chắc_chắn, không bị tuột và phải có khả_năng chịu_tải được tới 50 kG để tránh xảy ra tai_nạn. Trường_hợp dây đã cũ, mòn hoặc lão_hoá làm giảm khả_năng chịu_tải thì phải được thay kịp_thời ; 3 ) Hạn_chế tối_đa công_tác đào ( hoặc
None
1
Căn_cứ theo Mục H. 7 Phụ_lục H ban_hành kèm theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5:2 021 quy_định như sau : An_toàn_lao_động trong đào hố 1 ) Nhóm đào tối_thiểu phải có 2 người để thay_đổi luân_phiên lẫn nhau , trong đó 1 người đào hố phải buộc dây an_toàn và đội mũ bảo_vệ , 1 người ở trên miệng hố để phục_vụ chuyển đất và cảnh_giới . Dây an_toàn có 1 đầu dây buộc cố_định vào thân cây hay cột_trụ chắc_chắn trên mặt_đất , 1 đầu dây buộc ngang thắt_lưng người đào ( hoặc người mô_tả ) . Dây an_toàn phải chắc_chắn , chịu được tải_trọng tới 150 kG và có chiều dài đủ thoải_mái và thuận_tiện cho người đào ( hoặc người mô_tả ) hố ; 2 ) Trước khi đào hố phải kiểm_tra dụng_cụ xuốc , xẻng , choòng có cán được tra chắc_chắn không bị long , tụt . Dây kéo xô đất phải là dây thừng được buộc chắc_chắn , không bị tuột và phải có khả_năng chịu_tải được tới 50 kG để tránh xảy ra tai_nạn . Trường_hợp dây đã cũ , mòn hoặc lão_hoá làm giảm khả_năng chịu_tải thì phải được thay kịp_thời ; 3 ) Hạn_chế tối_đa công_tác đào ( hoặc mô_tả ) hố vào ban_đêm , trường_hợp cần_thiết thì phải có đèn thắp sáng và số_lượng người phục_vụ trên miệng hố tối_thiểu phải là 02 người ; 4 ) Đào hố cần được thực_hiện và hoàn_thành trong ngày , trường_hợp bắt_buộc phải đào trong nhiều ngày thì khi kết_thúc đào trong ngày , hố đào phải được làm rào_chắn bao quanh để bảo_vệ . Rào_chắn phải được làm chắc_chắn bằng cọc gỗ ( đóng sâu xuống mặt_đất 0,3 m đối_với đất cứng và 0,5 m đối_với đất mềm ) và buộc dây xung_quanh cách biên hố đào tối_thiểu 1 m , chiều cao rào_chắn tối_thiểu là 1,2 m ; 5 ) Trường_hợp công_tác đào ( hoặc mô_tả ) bị gián_đoạn , trước khi xuống hố để đào ( hoặc mô_tả ) tiếp , cần kiểm_tra kỹ đáy hố đề_phòng rắn , rết bọ_cạp rơi vào trong hoặc có khí độc tích_tụ trong hố đào . Biện_pháp kiểm_tra đơn_giản là thả đuốc xuống đáy hố để thắp sáng kiểm_tra đáy hố , đồng_thời xem_xét khả_năng tích_tụ khí độc qua việc tăng giảm cường_độ cháy của ngọn lửa . Buộc dây vào cành lá cây thả xuống hố đào kéo lên kéo xuống nhiều lần để xua khí độc trong hố đào và để không_khí trên miệng hố đào tràn xuống ; 6 ) Hố đào có chiều sâu lớn hơn 4 m , đào hố trong khu_vực gần hang_hốc , đầm lầy hoặc nơi có thảm_thực_vật dày , thì khi thi_công đào ( hoặc mô_tả ) hố cần đeo mặt_nạ phòng độc để đảm_bảo an_toàn . Trong trường_hợp này tốt nhất là không nên dùng biện_pháp đào hố mà chuyển sang biện_pháp khoan tay hoặc khoan máy . An_toàn_lao_động trong việc đào hố của công_trình thuỷ_lợi được quy_định như trên .
211,176
An_toàn_lao_động trong việc đào hố của công_trình thuỷ_lợi được quy_định ra sao ?
Căn_cứ theo Mục H. 7 Phụ_lục H ban_hành kèm theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5: ... để tránh xảy ra tai_nạn. Trường_hợp dây đã cũ, mòn hoặc lão_hoá làm giảm khả_năng chịu_tải thì phải được thay kịp_thời ; 3 ) Hạn_chế tối_đa công_tác đào ( hoặc mô_tả ) hố vào ban_đêm, trường_hợp cần_thiết thì phải có đèn thắp sáng và số_lượng người phục_vụ trên miệng hố tối_thiểu phải là 02 người ; 4 ) Đào hố cần được thực_hiện và hoàn_thành trong ngày, trường_hợp bắt_buộc phải đào trong nhiều ngày thì khi kết_thúc đào trong ngày, hố đào phải được làm rào_chắn bao quanh để bảo_vệ. Rào_chắn phải được làm chắc_chắn bằng cọc gỗ ( đóng sâu xuống mặt_đất 0,3 m đối_với đất cứng và 0,5 m đối_với đất mềm ) và buộc dây xung_quanh cách biên hố đào tối_thiểu 1 m, chiều cao rào_chắn tối_thiểu là 1,2 m ; 5 ) Trường_hợp công_tác đào ( hoặc mô_tả ) bị gián_đoạn, trước khi xuống hố để đào ( hoặc mô_tả ) tiếp, cần kiểm_tra kỹ đáy hố đề_phòng rắn, rết bọ_cạp rơi vào trong hoặc có khí độc tích_tụ trong hố đào. Biện_pháp kiểm_tra đơn_giản là thả đuốc xuống đáy hố để thắp sáng
None
1
Căn_cứ theo Mục H. 7 Phụ_lục H ban_hành kèm theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5:2 021 quy_định như sau : An_toàn_lao_động trong đào hố 1 ) Nhóm đào tối_thiểu phải có 2 người để thay_đổi luân_phiên lẫn nhau , trong đó 1 người đào hố phải buộc dây an_toàn và đội mũ bảo_vệ , 1 người ở trên miệng hố để phục_vụ chuyển đất và cảnh_giới . Dây an_toàn có 1 đầu dây buộc cố_định vào thân cây hay cột_trụ chắc_chắn trên mặt_đất , 1 đầu dây buộc ngang thắt_lưng người đào ( hoặc người mô_tả ) . Dây an_toàn phải chắc_chắn , chịu được tải_trọng tới 150 kG và có chiều dài đủ thoải_mái và thuận_tiện cho người đào ( hoặc người mô_tả ) hố ; 2 ) Trước khi đào hố phải kiểm_tra dụng_cụ xuốc , xẻng , choòng có cán được tra chắc_chắn không bị long , tụt . Dây kéo xô đất phải là dây thừng được buộc chắc_chắn , không bị tuột và phải có khả_năng chịu_tải được tới 50 kG để tránh xảy ra tai_nạn . Trường_hợp dây đã cũ , mòn hoặc lão_hoá làm giảm khả_năng chịu_tải thì phải được thay kịp_thời ; 3 ) Hạn_chế tối_đa công_tác đào ( hoặc mô_tả ) hố vào ban_đêm , trường_hợp cần_thiết thì phải có đèn thắp sáng và số_lượng người phục_vụ trên miệng hố tối_thiểu phải là 02 người ; 4 ) Đào hố cần được thực_hiện và hoàn_thành trong ngày , trường_hợp bắt_buộc phải đào trong nhiều ngày thì khi kết_thúc đào trong ngày , hố đào phải được làm rào_chắn bao quanh để bảo_vệ . Rào_chắn phải được làm chắc_chắn bằng cọc gỗ ( đóng sâu xuống mặt_đất 0,3 m đối_với đất cứng và 0,5 m đối_với đất mềm ) và buộc dây xung_quanh cách biên hố đào tối_thiểu 1 m , chiều cao rào_chắn tối_thiểu là 1,2 m ; 5 ) Trường_hợp công_tác đào ( hoặc mô_tả ) bị gián_đoạn , trước khi xuống hố để đào ( hoặc mô_tả ) tiếp , cần kiểm_tra kỹ đáy hố đề_phòng rắn , rết bọ_cạp rơi vào trong hoặc có khí độc tích_tụ trong hố đào . Biện_pháp kiểm_tra đơn_giản là thả đuốc xuống đáy hố để thắp sáng kiểm_tra đáy hố , đồng_thời xem_xét khả_năng tích_tụ khí độc qua việc tăng giảm cường_độ cháy của ngọn lửa . Buộc dây vào cành lá cây thả xuống hố đào kéo lên kéo xuống nhiều lần để xua khí độc trong hố đào và để không_khí trên miệng hố đào tràn xuống ; 6 ) Hố đào có chiều sâu lớn hơn 4 m , đào hố trong khu_vực gần hang_hốc , đầm lầy hoặc nơi có thảm_thực_vật dày , thì khi thi_công đào ( hoặc mô_tả ) hố cần đeo mặt_nạ phòng độc để đảm_bảo an_toàn . Trong trường_hợp này tốt nhất là không nên dùng biện_pháp đào hố mà chuyển sang biện_pháp khoan tay hoặc khoan máy . An_toàn_lao_động trong việc đào hố của công_trình thuỷ_lợi được quy_định như trên .
211,177
An_toàn_lao_động trong việc đào hố của công_trình thuỷ_lợi được quy_định ra sao ?
Căn_cứ theo Mục H. 7 Phụ_lục H ban_hành kèm theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5: ... kỹ đáy hố đề_phòng rắn, rết bọ_cạp rơi vào trong hoặc có khí độc tích_tụ trong hố đào. Biện_pháp kiểm_tra đơn_giản là thả đuốc xuống đáy hố để thắp sáng kiểm_tra đáy hố, đồng_thời xem_xét khả_năng tích_tụ khí độc qua việc tăng giảm cường_độ cháy của ngọn lửa. Buộc dây vào cành lá cây thả xuống hố đào kéo lên kéo xuống nhiều lần để xua khí độc trong hố đào và để không_khí trên miệng hố đào tràn xuống ; 6 ) Hố đào có chiều sâu lớn hơn 4 m, đào hố trong khu_vực gần hang_hốc, đầm lầy hoặc nơi có thảm_thực_vật dày, thì khi thi_công đào ( hoặc mô_tả ) hố cần đeo mặt_nạ phòng độc để đảm_bảo an_toàn. Trong trường_hợp này tốt nhất là không nên dùng biện_pháp đào hố mà chuyển sang biện_pháp khoan tay hoặc khoan máy. An_toàn_lao_động trong việc đào hố của công_trình thuỷ_lợi được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ theo Mục H. 7 Phụ_lục H ban_hành kèm theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5:2 021 quy_định như sau : An_toàn_lao_động trong đào hố 1 ) Nhóm đào tối_thiểu phải có 2 người để thay_đổi luân_phiên lẫn nhau , trong đó 1 người đào hố phải buộc dây an_toàn và đội mũ bảo_vệ , 1 người ở trên miệng hố để phục_vụ chuyển đất và cảnh_giới . Dây an_toàn có 1 đầu dây buộc cố_định vào thân cây hay cột_trụ chắc_chắn trên mặt_đất , 1 đầu dây buộc ngang thắt_lưng người đào ( hoặc người mô_tả ) . Dây an_toàn phải chắc_chắn , chịu được tải_trọng tới 150 kG và có chiều dài đủ thoải_mái và thuận_tiện cho người đào ( hoặc người mô_tả ) hố ; 2 ) Trước khi đào hố phải kiểm_tra dụng_cụ xuốc , xẻng , choòng có cán được tra chắc_chắn không bị long , tụt . Dây kéo xô đất phải là dây thừng được buộc chắc_chắn , không bị tuột và phải có khả_năng chịu_tải được tới 50 kG để tránh xảy ra tai_nạn . Trường_hợp dây đã cũ , mòn hoặc lão_hoá làm giảm khả_năng chịu_tải thì phải được thay kịp_thời ; 3 ) Hạn_chế tối_đa công_tác đào ( hoặc mô_tả ) hố vào ban_đêm , trường_hợp cần_thiết thì phải có đèn thắp sáng và số_lượng người phục_vụ trên miệng hố tối_thiểu phải là 02 người ; 4 ) Đào hố cần được thực_hiện và hoàn_thành trong ngày , trường_hợp bắt_buộc phải đào trong nhiều ngày thì khi kết_thúc đào trong ngày , hố đào phải được làm rào_chắn bao quanh để bảo_vệ . Rào_chắn phải được làm chắc_chắn bằng cọc gỗ ( đóng sâu xuống mặt_đất 0,3 m đối_với đất cứng và 0,5 m đối_với đất mềm ) và buộc dây xung_quanh cách biên hố đào tối_thiểu 1 m , chiều cao rào_chắn tối_thiểu là 1,2 m ; 5 ) Trường_hợp công_tác đào ( hoặc mô_tả ) bị gián_đoạn , trước khi xuống hố để đào ( hoặc mô_tả ) tiếp , cần kiểm_tra kỹ đáy hố đề_phòng rắn , rết bọ_cạp rơi vào trong hoặc có khí độc tích_tụ trong hố đào . Biện_pháp kiểm_tra đơn_giản là thả đuốc xuống đáy hố để thắp sáng kiểm_tra đáy hố , đồng_thời xem_xét khả_năng tích_tụ khí độc qua việc tăng giảm cường_độ cháy của ngọn lửa . Buộc dây vào cành lá cây thả xuống hố đào kéo lên kéo xuống nhiều lần để xua khí độc trong hố đào và để không_khí trên miệng hố đào tràn xuống ; 6 ) Hố đào có chiều sâu lớn hơn 4 m , đào hố trong khu_vực gần hang_hốc , đầm lầy hoặc nơi có thảm_thực_vật dày , thì khi thi_công đào ( hoặc mô_tả ) hố cần đeo mặt_nạ phòng độc để đảm_bảo an_toàn . Trong trường_hợp này tốt nhất là không nên dùng biện_pháp đào hố mà chuyển sang biện_pháp khoan tay hoặc khoan máy . An_toàn_lao_động trong việc đào hố của công_trình thuỷ_lợi được quy_định như trên .
211,178
Phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên chống chỉ_định khi nào ?
Phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa : ... Phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017. Căn_cứ theo Mục_III_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT CẮT U TRUNG THẤT LỚN KÈM BẮC_CẦU PHỤC_HỒI LƯU_THÔNG HỆ TĨNH_MẠCH CHỦ TRÊN... III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH Chống chỉ_định đối_với các trường_hợp u trung thất ác_tính đã xâm_lấn rộng hoặc di_căn xa không còn khả_năng điều_trị triệt căn bằng phẫu_thuật Theo đó, phẫu_thuật này sẽ bị chống chỉ_định thực_hiện đối_với các trường_hợp u trung thất ác_tính đã xâm_lấn rộng hoặc di_căn xa không còn khả_năng điều_trị triệt căn bằng phẫu_thuật. Như_vậy, phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm
None
1
Phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo Mục_III_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT CẮT U TRUNG THẤT LỚN KÈM BẮC_CẦU PHỤC_HỒI LƯU_THÔNG HỆ TĨNH_MẠCH CHỦ TRÊN ... III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH Chống chỉ_định đối_với các trường_hợp u trung thất ác_tính đã xâm_lấn rộng hoặc di_căn xa không còn khả_năng điều_trị triệt căn bằng phẫu_thuật Theo đó , phẫu_thuật này sẽ bị chống chỉ_định thực_hiện đối_với các trường_hợp u trung thất ác_tính đã xâm_lấn rộng hoặc di_căn xa không còn khả_năng điều_trị triệt căn bằng phẫu_thuật . Như_vậy , phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên nếu người_bệnh thuộc trường_hợp chống chỉ_định thì họ có_thể sẽ không được thực_hiện phẫu_thuật này . Phẫu_thuật ( hình từ internet )
211,179
Phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên chống chỉ_định khi nào ?
Phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa : ... thực_hiện đối_với các trường_hợp u trung thất ác_tính đã xâm_lấn rộng hoặc di_căn xa không còn khả_năng điều_trị triệt căn bằng phẫu_thuật. Như_vậy, phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên nếu người_bệnh thuộc trường_hợp chống chỉ_định thì họ có_thể sẽ không được thực_hiện phẫu_thuật này. Phẫu_thuật ( hình từ internet )Phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017. Căn_cứ theo Mục_III_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT CẮT U TRUNG THẤT LỚN KÈM BẮC_CẦU PHỤC_HỒI LƯU_THÔNG HỆ TĨNH_MẠCH CHỦ TRÊN... III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH Chống chỉ_định đối_với
None
1
Phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo Mục_III_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT CẮT U TRUNG THẤT LỚN KÈM BẮC_CẦU PHỤC_HỒI LƯU_THÔNG HỆ TĨNH_MẠCH CHỦ TRÊN ... III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH Chống chỉ_định đối_với các trường_hợp u trung thất ác_tính đã xâm_lấn rộng hoặc di_căn xa không còn khả_năng điều_trị triệt căn bằng phẫu_thuật Theo đó , phẫu_thuật này sẽ bị chống chỉ_định thực_hiện đối_với các trường_hợp u trung thất ác_tính đã xâm_lấn rộng hoặc di_căn xa không còn khả_năng điều_trị triệt căn bằng phẫu_thuật . Như_vậy , phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên nếu người_bệnh thuộc trường_hợp chống chỉ_định thì họ có_thể sẽ không được thực_hiện phẫu_thuật này . Phẫu_thuật ( hình từ internet )
211,180
Phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên chống chỉ_định khi nào ?
Phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa : ... C_HỒI LƯU_THÔNG HỆ TĨNH_MẠCH CHỦ TRÊN... III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH Chống chỉ_định đối_với các trường_hợp u trung thất ác_tính đã xâm_lấn rộng hoặc di_căn xa không còn khả_năng điều_trị triệt căn bằng phẫu_thuật Theo đó, phẫu_thuật này sẽ bị chống chỉ_định thực_hiện đối_với các trường_hợp u trung thất ác_tính đã xâm_lấn rộng hoặc di_căn xa không còn khả_năng điều_trị triệt căn bằng phẫu_thuật. Như_vậy, phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên nếu người_bệnh thuộc trường_hợp chống chỉ_định thì họ có_thể sẽ không được thực_hiện phẫu_thuật này. Phẫu_thuật ( hình từ internet )
None
1
Phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo Mục_III_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT CẮT U TRUNG THẤT LỚN KÈM BẮC_CẦU PHỤC_HỒI LƯU_THÔNG HỆ TĨNH_MẠCH CHỦ TRÊN ... III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH Chống chỉ_định đối_với các trường_hợp u trung thất ác_tính đã xâm_lấn rộng hoặc di_căn xa không còn khả_năng điều_trị triệt căn bằng phẫu_thuật Theo đó , phẫu_thuật này sẽ bị chống chỉ_định thực_hiện đối_với các trường_hợp u trung thất ác_tính đã xâm_lấn rộng hoặc di_căn xa không còn khả_năng điều_trị triệt căn bằng phẫu_thuật . Như_vậy , phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên nếu người_bệnh thuộc trường_hợp chống chỉ_định thì họ có_thể sẽ không được thực_hiện phẫu_thuật này . Phẫu_thuật ( hình từ internet )
211,181
Phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên thì các bước chuẩn_bị ra sao ?
Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên ban_hành kèm theo Quyết_địn: ... Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT CẮT U TRUNG THẤT LỚN KÈM BẮC_CẦU PHỤC_HỒI LƯU_THÔNG HỆ TĨNH_MẠCH CHỦ TRÊN... IV. CHUẨN_BỊ 1. Người thực_hiện : Kíp mổ : Phẫu_thuật_viên ( PTV ) chuyên_khoa phẫu_thuật mạch_máu, lồng_ngực Hai phụ phẫu_thuật + dụng_cụ_viên 2. Người_bệnh : 3. Phương_tiện : - Trang_thiết_bị tiêu_chuẩn phòng mổ tim_mạch lồng_ngực. - Mạch nhân_tạo số 8. Phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên thì trước_hết phải thực_hiện các bước chuẩn_bị như sau : Bước 1. Người thực_hiện : Kíp mổ : Phẫu_thuật_viên ( PTV ) chuyên_khoa phẫu_thuật mạch_máu, lồng_ngực Hai phụ phẫu_thuật + dụng_cụ_viên Bước 2. Người_bệnh : Bước 3. Phương_tiện :
None
1
Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT CẮT U TRUNG THẤT LỚN KÈM BẮC_CẦU PHỤC_HỒI LƯU_THÔNG HỆ TĨNH_MẠCH CHỦ TRÊN ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : Kíp mổ : Phẫu_thuật_viên ( PTV ) chuyên_khoa phẫu_thuật mạch_máu , lồng_ngực Hai phụ phẫu_thuật + dụng_cụ_viên 2 . Người_bệnh : 3 . Phương_tiện : - Trang_thiết_bị tiêu_chuẩn phòng mổ tim_mạch lồng_ngực . - Mạch nhân_tạo số 8 . Phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên thì trước_hết phải thực_hiện các bước chuẩn_bị như sau : Bước 1 . Người thực_hiện : Kíp mổ : Phẫu_thuật_viên ( PTV ) chuyên_khoa phẫu_thuật mạch_máu , lồng_ngực Hai phụ phẫu_thuật + dụng_cụ_viên Bước 2 . Người_bệnh : Bước 3 . Phương_tiện : - Trang_thiết_bị tiêu_chuẩn phòng mổ tim_mạch lồng_ngực . - Mạch nhân_tạo số 8 . Như_vậy , trước khi phẫu_thuật phải thực_hiện 3 bước chuẩn_bị như trên để sẵn_sàng tiến vào bước phẫu_thuật .
211,182
Phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên thì các bước chuẩn_bị ra sao ?
Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên ban_hành kèm theo Quyết_địn: ... : Kíp mổ : Phẫu_thuật_viên ( PTV ) chuyên_khoa phẫu_thuật mạch_máu, lồng_ngực Hai phụ phẫu_thuật + dụng_cụ_viên Bước 2. Người_bệnh : Bước 3. Phương_tiện : - Trang_thiết_bị tiêu_chuẩn phòng mổ tim_mạch lồng_ngực. - Mạch nhân_tạo số 8. Như_vậy, trước khi phẫu_thuật phải thực_hiện 3 bước chuẩn_bị như trên để sẵn_sàng tiến vào bước phẫu_thuật.Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT CẮT U TRUNG THẤT LỚN KÈM BẮC_CẦU PHỤC_HỒI LƯU_THÔNG HỆ TĨNH_MẠCH CHỦ TRÊN... IV. CHUẨN_BỊ 1. Người thực_hiện : Kíp mổ : Phẫu_thuật_viên ( PTV ) chuyên_khoa phẫu_thuật mạch_máu, lồng_ngực Hai phụ phẫu_thuật + dụng_cụ_viên 2. Người_bệnh : 3. Phương_tiện : - Trang_thiết_bị tiêu_chuẩn phòng mổ tim_mạch lồng_ngực. - Mạch
None
1
Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT CẮT U TRUNG THẤT LỚN KÈM BẮC_CẦU PHỤC_HỒI LƯU_THÔNG HỆ TĨNH_MẠCH CHỦ TRÊN ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : Kíp mổ : Phẫu_thuật_viên ( PTV ) chuyên_khoa phẫu_thuật mạch_máu , lồng_ngực Hai phụ phẫu_thuật + dụng_cụ_viên 2 . Người_bệnh : 3 . Phương_tiện : - Trang_thiết_bị tiêu_chuẩn phòng mổ tim_mạch lồng_ngực . - Mạch nhân_tạo số 8 . Phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên thì trước_hết phải thực_hiện các bước chuẩn_bị như sau : Bước 1 . Người thực_hiện : Kíp mổ : Phẫu_thuật_viên ( PTV ) chuyên_khoa phẫu_thuật mạch_máu , lồng_ngực Hai phụ phẫu_thuật + dụng_cụ_viên Bước 2 . Người_bệnh : Bước 3 . Phương_tiện : - Trang_thiết_bị tiêu_chuẩn phòng mổ tim_mạch lồng_ngực . - Mạch nhân_tạo số 8 . Như_vậy , trước khi phẫu_thuật phải thực_hiện 3 bước chuẩn_bị như trên để sẵn_sàng tiến vào bước phẫu_thuật .
211,183
Phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên thì các bước chuẩn_bị ra sao ?
Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên ban_hành kèm theo Quyết_địn: ... TV ) chuyên_khoa phẫu_thuật mạch_máu, lồng_ngực Hai phụ phẫu_thuật + dụng_cụ_viên 2. Người_bệnh : 3. Phương_tiện : - Trang_thiết_bị tiêu_chuẩn phòng mổ tim_mạch lồng_ngực. - Mạch nhân_tạo số 8. Phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên thì trước_hết phải thực_hiện các bước chuẩn_bị như sau : Bước 1. Người thực_hiện : Kíp mổ : Phẫu_thuật_viên ( PTV ) chuyên_khoa phẫu_thuật mạch_máu, lồng_ngực Hai phụ phẫu_thuật + dụng_cụ_viên Bước 2. Người_bệnh : Bước 3. Phương_tiện : - Trang_thiết_bị tiêu_chuẩn phòng mổ tim_mạch lồng_ngực. - Mạch nhân_tạo số 8. Như_vậy, trước khi phẫu_thuật phải thực_hiện 3 bước chuẩn_bị như trên để sẵn_sàng tiến vào bước phẫu_thuật.
None
1
Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT CẮT U TRUNG THẤT LỚN KÈM BẮC_CẦU PHỤC_HỒI LƯU_THÔNG HỆ TĨNH_MẠCH CHỦ TRÊN ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : Kíp mổ : Phẫu_thuật_viên ( PTV ) chuyên_khoa phẫu_thuật mạch_máu , lồng_ngực Hai phụ phẫu_thuật + dụng_cụ_viên 2 . Người_bệnh : 3 . Phương_tiện : - Trang_thiết_bị tiêu_chuẩn phòng mổ tim_mạch lồng_ngực . - Mạch nhân_tạo số 8 . Phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên thì trước_hết phải thực_hiện các bước chuẩn_bị như sau : Bước 1 . Người thực_hiện : Kíp mổ : Phẫu_thuật_viên ( PTV ) chuyên_khoa phẫu_thuật mạch_máu , lồng_ngực Hai phụ phẫu_thuật + dụng_cụ_viên Bước 2 . Người_bệnh : Bước 3 . Phương_tiện : - Trang_thiết_bị tiêu_chuẩn phòng mổ tim_mạch lồng_ngực . - Mạch nhân_tạo số 8 . Như_vậy , trước khi phẫu_thuật phải thực_hiện 3 bước chuẩn_bị như trên để sẵn_sàng tiến vào bước phẫu_thuật .
211,184
Ở bước_tiến hành phẫu_thuật cắt u trung thất lớn người_bệnh sẽ được sử_dụng biện_pháp vô_cảm ra sao ?
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên ban_hành kèm theo Quyết_định: ... Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT CẮT U TRUNG THẤT LỚN KÈM BẮC_CẦU PHỤC_HỒI LƯU_THÔNG HỆ TĨNH_MẠCH CHỦ TRÊN... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa, khép hai tay, có độn gối dưới vai 2. Vô_cảm : - Gây_mê toàn_thân nội khí_quản - Theo_dõi huyết_áp động_mạch xâm_lấn - Đặt đường truyền lớn ở tĩnh_mạch đùi 3. Kỹ_thuật : - Mở_đường giữa xương ức - Thăm_dò đánh_giá khả_năng cắt u - Cắt lấy u_tối đa. Đôi_khi kèm theo phải cắt cả một phần phổi, màng phổi hoặc màng tim bị u xâm_lấn. - Phẫu_tích bộc_lộ hệ tĩnh_mạch chủ trên : tĩnh_mạch chủ trên, tĩnh_mạch vô_danh - Kiểm_soát hai đầu mạch bị u xâm_lấn - Tuỳ từng
None
1
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT CẮT U TRUNG THẤT LỚN KÈM BẮC_CẦU PHỤC_HỒI LƯU_THÔNG HỆ TĨNH_MẠCH CHỦ TRÊN ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa , khép hai tay , có độn gối dưới vai 2 . Vô_cảm : - Gây_mê toàn_thân nội khí_quản - Theo_dõi huyết_áp động_mạch xâm_lấn - Đặt đường truyền lớn ở tĩnh_mạch đùi 3 . Kỹ_thuật : - Mở_đường giữa xương ức - Thăm_dò đánh_giá khả_năng cắt u - Cắt lấy u_tối đa . Đôi_khi kèm theo phải cắt cả một phần phổi , màng phổi hoặc màng tim bị u xâm_lấn . - Phẫu_tích bộc_lộ hệ tĩnh_mạch chủ trên : tĩnh_mạch chủ trên , tĩnh_mạch vô_danh - Kiểm_soát hai đầu mạch bị u xâm_lấn - Tuỳ từng trường_hợp : Cắt phần U xâm_lấn mạch_máu kèm theo vá bằng mạch nhân_tạo hoặc thay đoạn tĩnh_mạch bằng mạch nhân_tạo Dacron số 8 . - Đặt dẫn_lưu màng phổi ( trường_hợp u xâm_lấn vào phổi có cắt phổi kèm theo ) , mở_cửa sổ màng tim ( nếu kèm theo cắt màng tim ) , dẫn_lưu sau xương ức . ... Theo đó , các bước_tiến hành phẫu_thuật sẽ bao_gồm : Bước 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa , khép hai tay , có độn gối dưới vai Bước 2 . Vô_cảm : - Gây_mê toàn_thân nội khí_quản - Theo_dõi huyết_áp động_mạch xâm_lấn - Đặt đường truyền lớn ở tĩnh_mạch đùi Bước 3 . Kỹ_thuật : - Mở_đường giữa xương ức - Thăm_dò đánh_giá khả_năng cắt u - Cắt lấy u_tối đa . Đôi_khi kèm theo phải cắt cả một phần phổi , màng phổi hoặc màng tim bị u xâm_lấn . - Phẫu_tích bộc_lộ hệ tĩnh_mạch chủ trên : tĩnh_mạch chủ trên , tĩnh_mạch vô_danh - Kiểm_soát hai đầu mạch bị u xâm_lấn - Tuỳ từng trường_hợp : Cắt phần U xâm_lấn mạch_máu kèm theo vá bằng mạch nhân_tạo hoặc thay đoạn tĩnh_mạch bằng mạch nhân_tạo Dacron số 8 . - Đặt dẫn_lưu màng phổi ( trường_hợp u xâm_lấn vào phổi có cắt phổi kèm theo ) , mở_cửa sổ màng tim ( nếu kèm theo cắt màng tim ) , dẫn_lưu sau xương ức . ... Như_vậy theo quy_định trên thì người_bệnh sẽ được thực_hiện biện_pháp vô_cảm như : - Gây_mê toàn_thân nội khí_quản - Theo_dõi huyết_áp động_mạch xâm_lấn - Đặt đường truyền lớn ở tĩnh_mạch đùi
211,185
Ở bước_tiến hành phẫu_thuật cắt u trung thất lớn người_bệnh sẽ được sử_dụng biện_pháp vô_cảm ra sao ?
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên ban_hành kèm theo Quyết_định: ... tim bị u xâm_lấn. - Phẫu_tích bộc_lộ hệ tĩnh_mạch chủ trên : tĩnh_mạch chủ trên, tĩnh_mạch vô_danh - Kiểm_soát hai đầu mạch bị u xâm_lấn - Tuỳ từng trường_hợp : Cắt phần U xâm_lấn mạch_máu kèm theo vá bằng mạch nhân_tạo hoặc thay đoạn tĩnh_mạch bằng mạch nhân_tạo Dacron số 8. - Đặt dẫn_lưu màng phổi ( trường_hợp u xâm_lấn vào phổi có cắt phổi kèm theo ), mở_cửa sổ màng tim ( nếu kèm theo cắt màng tim ), dẫn_lưu sau xương ức.... Theo đó, các bước_tiến hành phẫu_thuật sẽ bao_gồm : Bước 1. Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa, khép hai tay, có độn gối dưới vai Bước 2. Vô_cảm : - Gây_mê toàn_thân nội khí_quản - Theo_dõi huyết_áp động_mạch xâm_lấn - Đặt đường truyền lớn ở tĩnh_mạch đùi Bước 3. Kỹ_thuật : - Mở_đường giữa xương ức - Thăm_dò đánh_giá khả_năng cắt u - Cắt lấy u_tối đa. Đôi_khi kèm theo phải cắt cả một phần phổi, màng phổi hoặc màng tim bị u xâm_lấn. - Phẫu_tích bộc_lộ hệ tĩnh_mạch chủ trên :
None
1
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT CẮT U TRUNG THẤT LỚN KÈM BẮC_CẦU PHỤC_HỒI LƯU_THÔNG HỆ TĨNH_MẠCH CHỦ TRÊN ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa , khép hai tay , có độn gối dưới vai 2 . Vô_cảm : - Gây_mê toàn_thân nội khí_quản - Theo_dõi huyết_áp động_mạch xâm_lấn - Đặt đường truyền lớn ở tĩnh_mạch đùi 3 . Kỹ_thuật : - Mở_đường giữa xương ức - Thăm_dò đánh_giá khả_năng cắt u - Cắt lấy u_tối đa . Đôi_khi kèm theo phải cắt cả một phần phổi , màng phổi hoặc màng tim bị u xâm_lấn . - Phẫu_tích bộc_lộ hệ tĩnh_mạch chủ trên : tĩnh_mạch chủ trên , tĩnh_mạch vô_danh - Kiểm_soát hai đầu mạch bị u xâm_lấn - Tuỳ từng trường_hợp : Cắt phần U xâm_lấn mạch_máu kèm theo vá bằng mạch nhân_tạo hoặc thay đoạn tĩnh_mạch bằng mạch nhân_tạo Dacron số 8 . - Đặt dẫn_lưu màng phổi ( trường_hợp u xâm_lấn vào phổi có cắt phổi kèm theo ) , mở_cửa sổ màng tim ( nếu kèm theo cắt màng tim ) , dẫn_lưu sau xương ức . ... Theo đó , các bước_tiến hành phẫu_thuật sẽ bao_gồm : Bước 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa , khép hai tay , có độn gối dưới vai Bước 2 . Vô_cảm : - Gây_mê toàn_thân nội khí_quản - Theo_dõi huyết_áp động_mạch xâm_lấn - Đặt đường truyền lớn ở tĩnh_mạch đùi Bước 3 . Kỹ_thuật : - Mở_đường giữa xương ức - Thăm_dò đánh_giá khả_năng cắt u - Cắt lấy u_tối đa . Đôi_khi kèm theo phải cắt cả một phần phổi , màng phổi hoặc màng tim bị u xâm_lấn . - Phẫu_tích bộc_lộ hệ tĩnh_mạch chủ trên : tĩnh_mạch chủ trên , tĩnh_mạch vô_danh - Kiểm_soát hai đầu mạch bị u xâm_lấn - Tuỳ từng trường_hợp : Cắt phần U xâm_lấn mạch_máu kèm theo vá bằng mạch nhân_tạo hoặc thay đoạn tĩnh_mạch bằng mạch nhân_tạo Dacron số 8 . - Đặt dẫn_lưu màng phổi ( trường_hợp u xâm_lấn vào phổi có cắt phổi kèm theo ) , mở_cửa sổ màng tim ( nếu kèm theo cắt màng tim ) , dẫn_lưu sau xương ức . ... Như_vậy theo quy_định trên thì người_bệnh sẽ được thực_hiện biện_pháp vô_cảm như : - Gây_mê toàn_thân nội khí_quản - Theo_dõi huyết_áp động_mạch xâm_lấn - Đặt đường truyền lớn ở tĩnh_mạch đùi
211,186
Ở bước_tiến hành phẫu_thuật cắt u trung thất lớn người_bệnh sẽ được sử_dụng biện_pháp vô_cảm ra sao ?
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên ban_hành kèm theo Quyết_định: ... u_tối đa. Đôi_khi kèm theo phải cắt cả một phần phổi, màng phổi hoặc màng tim bị u xâm_lấn. - Phẫu_tích bộc_lộ hệ tĩnh_mạch chủ trên : tĩnh_mạch chủ trên, tĩnh_mạch vô_danh - Kiểm_soát hai đầu mạch bị u xâm_lấn - Tuỳ từng trường_hợp : Cắt phần U xâm_lấn mạch_máu kèm theo vá bằng mạch nhân_tạo hoặc thay đoạn tĩnh_mạch bằng mạch nhân_tạo Dacron số 8. - Đặt dẫn_lưu màng phổi ( trường_hợp u xâm_lấn vào phổi có cắt phổi kèm theo ), mở_cửa sổ màng tim ( nếu kèm theo cắt màng tim ), dẫn_lưu sau xương ức.... Như_vậy theo quy_định trên thì người_bệnh sẽ được thực_hiện biện_pháp vô_cảm như : - Gây_mê toàn_thân nội khí_quản - Theo_dõi huyết_áp động_mạch xâm_lấn - Đặt đường truyền lớn ở tĩnh_mạch đùi
None
1
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc_cầu phục_hồi lưu_thông hệ tĩnh_mạch chủ trên ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT CẮT U TRUNG THẤT LỚN KÈM BẮC_CẦU PHỤC_HỒI LƯU_THÔNG HỆ TĨNH_MẠCH CHỦ TRÊN ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa , khép hai tay , có độn gối dưới vai 2 . Vô_cảm : - Gây_mê toàn_thân nội khí_quản - Theo_dõi huyết_áp động_mạch xâm_lấn - Đặt đường truyền lớn ở tĩnh_mạch đùi 3 . Kỹ_thuật : - Mở_đường giữa xương ức - Thăm_dò đánh_giá khả_năng cắt u - Cắt lấy u_tối đa . Đôi_khi kèm theo phải cắt cả một phần phổi , màng phổi hoặc màng tim bị u xâm_lấn . - Phẫu_tích bộc_lộ hệ tĩnh_mạch chủ trên : tĩnh_mạch chủ trên , tĩnh_mạch vô_danh - Kiểm_soát hai đầu mạch bị u xâm_lấn - Tuỳ từng trường_hợp : Cắt phần U xâm_lấn mạch_máu kèm theo vá bằng mạch nhân_tạo hoặc thay đoạn tĩnh_mạch bằng mạch nhân_tạo Dacron số 8 . - Đặt dẫn_lưu màng phổi ( trường_hợp u xâm_lấn vào phổi có cắt phổi kèm theo ) , mở_cửa sổ màng tim ( nếu kèm theo cắt màng tim ) , dẫn_lưu sau xương ức . ... Theo đó , các bước_tiến hành phẫu_thuật sẽ bao_gồm : Bước 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa , khép hai tay , có độn gối dưới vai Bước 2 . Vô_cảm : - Gây_mê toàn_thân nội khí_quản - Theo_dõi huyết_áp động_mạch xâm_lấn - Đặt đường truyền lớn ở tĩnh_mạch đùi Bước 3 . Kỹ_thuật : - Mở_đường giữa xương ức - Thăm_dò đánh_giá khả_năng cắt u - Cắt lấy u_tối đa . Đôi_khi kèm theo phải cắt cả một phần phổi , màng phổi hoặc màng tim bị u xâm_lấn . - Phẫu_tích bộc_lộ hệ tĩnh_mạch chủ trên : tĩnh_mạch chủ trên , tĩnh_mạch vô_danh - Kiểm_soát hai đầu mạch bị u xâm_lấn - Tuỳ từng trường_hợp : Cắt phần U xâm_lấn mạch_máu kèm theo vá bằng mạch nhân_tạo hoặc thay đoạn tĩnh_mạch bằng mạch nhân_tạo Dacron số 8 . - Đặt dẫn_lưu màng phổi ( trường_hợp u xâm_lấn vào phổi có cắt phổi kèm theo ) , mở_cửa sổ màng tim ( nếu kèm theo cắt màng tim ) , dẫn_lưu sau xương ức . ... Như_vậy theo quy_định trên thì người_bệnh sẽ được thực_hiện biện_pháp vô_cảm như : - Gây_mê toàn_thân nội khí_quản - Theo_dõi huyết_áp động_mạch xâm_lấn - Đặt đường truyền lớn ở tĩnh_mạch đùi
211,187
Cha , mẹ bỏ_rơi con chưa thành_niên nhiễm HIV có được xem là hành_vi vi_phạm pháp_luật không ?
Theo quy_định khoản 4 Điều 8 Luật Phòng , chống nhiễm vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) 2006 về những hành_vi: ... Theo quy_định khoản 4 Điều 8 Luật Phòng, chống nhiễm vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) 2006 về những hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Những hành_vi bị nghiêm_cấm 1. Cố_ý lây_truyền hoặc truyền HIV cho người khác. 2. Đe_doạ truyền HIV cho người khác. 3. Kỳ_thị, phân_biệt đối_xử với người nhiễm HIV. 4. Cha, mẹ bỏ_rơi con chưa thành_niên nhiễm HIV ; người giám_hộ bỏ_rơi người được mình giám_hộ nhiễm HIV. 5. Công_khai tên, địa_chỉ, hình_ảnh của người nhiễm HIV hoặc tiết_lộ cho người khác biết việc một người nhiễm HIV khi chưa được sự đồng_ý của người đó, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 30 của Luật này. 6. Đưa tin bịa_đặt về nhiễm HIV đối_với người không nhiễm HIV. 7. Bắt_buộc xét_nghiệm HIV, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 28 của Luật này. 8. Truyền máu, sản_phẩm máu, ghép mô, bộ_phận cơ_thể có HIV cho người khác. 9. Từ_chối khám bệnh, chữa bệnh cho người_bệnh vì biết hoặc nghi_ngờ
None
1
Theo quy_định khoản 4 Điều 8 Luật Phòng , chống nhiễm vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) 2006 về những hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Những hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Cố_ý lây_truyền hoặc truyền HIV cho người khác . 2 . Đe_doạ truyền HIV cho người khác . 3 . Kỳ_thị , phân_biệt đối_xử với người nhiễm HIV . 4 . Cha , mẹ bỏ_rơi con chưa thành_niên nhiễm HIV ; người giám_hộ bỏ_rơi người được mình giám_hộ nhiễm HIV . 5 . Công_khai tên , địa_chỉ , hình_ảnh của người nhiễm HIV hoặc tiết_lộ cho người khác biết việc một người nhiễm HIV khi chưa được sự đồng_ý của người đó , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 30 của Luật này . 6 . Đưa tin bịa_đặt về nhiễm HIV đối_với người không nhiễm HIV . 7 . Bắt_buộc xét_nghiệm HIV , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 28 của Luật này . 8 . Truyền máu , sản_phẩm máu , ghép mô , bộ_phận cơ_thể có HIV cho người khác . 9 . Từ_chối khám bệnh , chữa bệnh cho người_bệnh vì biết hoặc nghi_ngờ người đó nhiễm HIV . 10 . Từ_chối mai_táng , hoả_táng người chết vì lý_do liên_quan đến HIV / AIDS . 11 . Lợi_dụng hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS để trục_lợi hoặc thực_hiện các hành_vi trái pháp_luật . 12 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , việc cha , mẹ bỏ_rơi con chưa thành_niên nhiễm HIV được xem là hành_vi vi_phạm pháp_luật . ( Hình từ Internet )
211,188
Cha , mẹ bỏ_rơi con chưa thành_niên nhiễm HIV có được xem là hành_vi vi_phạm pháp_luật không ?
Theo quy_định khoản 4 Điều 8 Luật Phòng , chống nhiễm vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) 2006 về những hành_vi: ... . Truyền máu, sản_phẩm máu, ghép mô, bộ_phận cơ_thể có HIV cho người khác. 9. Từ_chối khám bệnh, chữa bệnh cho người_bệnh vì biết hoặc nghi_ngờ người đó nhiễm HIV. 10. Từ_chối mai_táng, hoả_táng người chết vì lý_do liên_quan đến HIV / AIDS. 11. Lợi_dụng hoạt_động phòng, chống HIV / AIDS để trục_lợi hoặc thực_hiện các hành_vi trái pháp_luật. 12. Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của pháp_luật. Theo quy_định trên, việc cha, mẹ bỏ_rơi con chưa thành_niên nhiễm HIV được xem là hành_vi vi_phạm pháp_luật. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định khoản 4 Điều 8 Luật Phòng , chống nhiễm vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) 2006 về những hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Những hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Cố_ý lây_truyền hoặc truyền HIV cho người khác . 2 . Đe_doạ truyền HIV cho người khác . 3 . Kỳ_thị , phân_biệt đối_xử với người nhiễm HIV . 4 . Cha , mẹ bỏ_rơi con chưa thành_niên nhiễm HIV ; người giám_hộ bỏ_rơi người được mình giám_hộ nhiễm HIV . 5 . Công_khai tên , địa_chỉ , hình_ảnh của người nhiễm HIV hoặc tiết_lộ cho người khác biết việc một người nhiễm HIV khi chưa được sự đồng_ý của người đó , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 30 của Luật này . 6 . Đưa tin bịa_đặt về nhiễm HIV đối_với người không nhiễm HIV . 7 . Bắt_buộc xét_nghiệm HIV , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 28 của Luật này . 8 . Truyền máu , sản_phẩm máu , ghép mô , bộ_phận cơ_thể có HIV cho người khác . 9 . Từ_chối khám bệnh , chữa bệnh cho người_bệnh vì biết hoặc nghi_ngờ người đó nhiễm HIV . 10 . Từ_chối mai_táng , hoả_táng người chết vì lý_do liên_quan đến HIV / AIDS . 11 . Lợi_dụng hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS để trục_lợi hoặc thực_hiện các hành_vi trái pháp_luật . 12 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , việc cha , mẹ bỏ_rơi con chưa thành_niên nhiễm HIV được xem là hành_vi vi_phạm pháp_luật . ( Hình từ Internet )
211,189
Cha , mẹ bỏ_rơi con chưa thành_niên nhiễm HIV sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ?
Căn_cứ điểm d khoản 2 Điều 23 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về chống kỳ_thị , phân_biệt đối_xử đối_với người nhiễm HIV như sau: ... Căn_cứ điểm d khoản 2 Điều 23 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về chống kỳ_thị , phân_biệt đối_xử đối_với người nhiễm HIV như sau : Vi_phạm quy_định về chống kỳ_thị , phân_biệt đối_xử đối_với người nhiễm HIV .. 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : ... d ) Cha , mẹ bỏ_rơi con chưa thành_niên nhiễm HIV ; người giám_hộ bỏ_rơi người được giám_hộ nhiễm HIV ; ... Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 5 . Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo đó , cha , mẹ bỏ_rơi con chưa thành_niên nhiễm HIV sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng .
None
1
Căn_cứ điểm d khoản 2 Điều 23 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về chống kỳ_thị , phân_biệt đối_xử đối_với người nhiễm HIV như sau : Vi_phạm quy_định về chống kỳ_thị , phân_biệt đối_xử đối_với người nhiễm HIV .. 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : ... d ) Cha , mẹ bỏ_rơi con chưa thành_niên nhiễm HIV ; người giám_hộ bỏ_rơi người được giám_hộ nhiễm HIV ; ... Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 5 . Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo đó , cha , mẹ bỏ_rơi con chưa thành_niên nhiễm HIV sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng .
211,190
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt cha , mẹ bỏ_rơi con chưa thành_niên nhiễm HIV không ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 103 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 27 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt c: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 103 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 27 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 3.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về dân_số ; đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về y_tế dự_phòng, phòng, chống HIV / AIDS, bảo_hiểm_y_tế, khám bệnh, chữa bệnh, dược, mỹ_phẩm và trang_thiết_bị y_tế ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 6.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về dân_số ; 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về y_tế dự_phòng, phòng, chống HIV / AIDS, bảo_hiểm_y_tế, khám bệnh, chữa bệnh, dược, mỹ_phẩm và trang_thiết_bị y_tế ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm c và đ khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính.... Như_vậy, cha, mẹ bỏ_rơi con chưa thành_niên nhiễm HIV sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 103 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 27 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 3.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về dân_số ; đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về y_tế dự_phòng , phòng , chống HIV / AIDS , bảo_hiểm_y_tế , khám bệnh , chữa bệnh , dược , mỹ_phẩm và trang_thiết_bị y_tế ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 6.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về dân_số ; 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về y_tế dự_phòng , phòng , chống HIV / AIDS , bảo_hiểm_y_tế , khám bệnh , chữa bệnh , dược , mỹ_phẩm và trang_thiết_bị y_tế ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm c và đ khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , cha , mẹ bỏ_rơi con chưa thành_niên nhiễm HIV sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 10.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt đối_với hành_vi này .
211,191
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt cha , mẹ bỏ_rơi con chưa thành_niên nhiễm HIV không ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 103 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 27 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt c: ... điểm c và đ khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính.... Như_vậy, cha, mẹ bỏ_rơi con chưa thành_niên nhiễm HIV sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 10.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt đối_với hành_vi này.Theo quy_định tại khoản 1 Điều 103 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 27 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 3.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về dân_số ; đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về y_tế dự_phòng, phòng, chống HIV / AIDS, bảo_hiểm_y_tế, khám bệnh, chữa bệnh, dược, mỹ_phẩm và trang_thiết_bị y_tế ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 6.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về dân_số ; 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về y_tế dự_phòng, phòng, chống HIV / AIDS, bảo_hiểm_y_tế, khám
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 103 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 27 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 3.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về dân_số ; đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về y_tế dự_phòng , phòng , chống HIV / AIDS , bảo_hiểm_y_tế , khám bệnh , chữa bệnh , dược , mỹ_phẩm và trang_thiết_bị y_tế ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 6.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về dân_số ; 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về y_tế dự_phòng , phòng , chống HIV / AIDS , bảo_hiểm_y_tế , khám bệnh , chữa bệnh , dược , mỹ_phẩm và trang_thiết_bị y_tế ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm c và đ khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , cha , mẹ bỏ_rơi con chưa thành_niên nhiễm HIV sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 10.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt đối_với hành_vi này .
211,192
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt cha , mẹ bỏ_rơi con chưa thành_niên nhiễm HIV không ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 103 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 27 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt c: ... giá_trị không vượt quá 6.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về dân_số ; 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về y_tế dự_phòng, phòng, chống HIV / AIDS, bảo_hiểm_y_tế, khám bệnh, chữa bệnh, dược, mỹ_phẩm và trang_thiết_bị y_tế ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm c và đ khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính.... Như_vậy, cha, mẹ bỏ_rơi con chưa thành_niên nhiễm HIV sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 10.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt đối_với hành_vi này.
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 103 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 27 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 3.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về dân_số ; đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về y_tế dự_phòng , phòng , chống HIV / AIDS , bảo_hiểm_y_tế , khám bệnh , chữa bệnh , dược , mỹ_phẩm và trang_thiết_bị y_tế ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 6.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về dân_số ; 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về y_tế dự_phòng , phòng , chống HIV / AIDS , bảo_hiểm_y_tế , khám bệnh , chữa bệnh , dược , mỹ_phẩm và trang_thiết_bị y_tế ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm c và đ khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , cha , mẹ bỏ_rơi con chưa thành_niên nhiễm HIV sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 10.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt đối_với hành_vi này .
211,193
Chứng_minh_thư quân_đội có mở tài_khoản tại ngân_hàng được không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Thông_tư 16/2020/TT-NHNN như sau : ... Hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán - Đối_với tài_khoản thanh_toán của cá_nhân, ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được quy_định và hướng_dẫn khách_hàng các loại giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán nhưng phải bao_gồm tối_thiểu các giấy_tờ sau : + Giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán lập theo mẫu của ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nơi mở tài_khoản và phù_hợp với quy_định tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư này ; + Các giấy_tờ tuỳ_thân bao_gồm thẻ căn_cước công_dân hoặc giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn hoặc giấy khai_sinh ( đối_với cá_nhân là công_dân Việt_Nam chưa đủ 14 tuổi và chưa có hộ_chiếu ) ; thị_thực nhập_cảnh còn thời_hạn hoặc giấy_tờ chứng_minh được miễn thị_thực nhập_cảnh ( đối_với cá_nhân là người nước_ngoài ), trừ trường_hợp cá_nhân là người nước_ngoài mở tài_khoản thanh_toán theo quy_định tại khoản 4 Điều 14 Thông_tư này ; + Trường_hợp cá_nhân mở tài_khoản thanh_toán thông_qua người giám_hộ, người đại_diện theo pháp_luật ( sau đây gọi chung là người đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân ) thì ngoài các giấy_tờ nêu tại điểm a, b khoản 1 Điều này, hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán phải có thêm : - Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật là cá_nhân : giấy_tờ tuỳ_thân
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Thông_tư 16/2020/TT-NHNN như sau : Hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán - Đối_với tài_khoản thanh_toán của cá_nhân , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được quy_định và hướng_dẫn khách_hàng các loại giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán nhưng phải bao_gồm tối_thiểu các giấy_tờ sau : + Giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán lập theo mẫu của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nơi mở tài_khoản và phù_hợp với quy_định tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư này ; + Các giấy_tờ tuỳ_thân bao_gồm thẻ căn_cước công_dân hoặc giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn hoặc giấy khai_sinh ( đối_với cá_nhân là công_dân Việt_Nam chưa đủ 14 tuổi và chưa có hộ_chiếu ) ; thị_thực nhập_cảnh còn thời_hạn hoặc giấy_tờ chứng_minh được miễn thị_thực nhập_cảnh ( đối_với cá_nhân là người nước_ngoài ) , trừ trường_hợp cá_nhân là người nước_ngoài mở tài_khoản thanh_toán theo quy_định tại khoản 4 Điều 14 Thông_tư này ; + Trường_hợp cá_nhân mở tài_khoản thanh_toán thông_qua người giám_hộ , người đại_diện theo pháp_luật ( sau đây gọi chung là người đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân ) thì ngoài các giấy_tờ nêu tại điểm a , b khoản 1 Điều này , hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán phải có thêm : - Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật là cá_nhân : giấy_tờ tuỳ_thân của người đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân và các giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện hợp_pháp của người đó đối_với cá_nhân mở tài_khoản thanh_toán ; - Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật là pháp_nhân : Quyết_định thành_lập , giấy_phép hoạt_động , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc các giấy_tờ khác theo quy_định của pháp_luật ; các giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện hợp_pháp của pháp_nhân đó đối_với cá_nhân mở tài_khoản thanh_toán ; giấy_tờ tuỳ_thân và giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện của người đại_diện hợp_pháp của pháp_nhân đó . - Đối_với tài_khoản thanh_toán của tổ_chức , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được quy_định và hướng_dẫn khách_hàng các loại giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán nhưng phải bao_gồm tối_thiểu các giấy_tờ sau : + Giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán lập theo mẫu của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nơi mở tài_khoản và phù_hợp với quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư này ; + Các giấy_tờ chứng_minh việc tổ_chức mở tài_khoản thanh_toán được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp : Quyết_định thành_lập , giấy_phép hoạt_động , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc các giấy_tờ khác theo quy_định của pháp_luật ; + Các giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện của người đại_diện hợp_pháp kèm giấy_tờ tuỳ_thân của những người đó ; + Quyết_định bổ_nhiệm kế_toán_trưởng hoặc người phụ_trách kế_toán hoặc hợp_đồng thuê dịch_vụ kế_toán của tổ_chức mở tài_khoản thanh_toán ( nếu có ) kèm giấy_tờ tuỳ_thân của kế_toán_trưởng hoặc người phụ_trách kế_toán . - Đối_với tài_khoản thanh_toán chung , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được quy_định và hướng_dẫn khách_hàng các loại giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán nhưng phải bao_gồm tối_thiểu các giấy_tờ sau : + Giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán lập theo mẫu của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nơi mở tài_khoản và phù_hợp với quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; + Giấy_tờ của các chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung : - Trường_hợp chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung là cá_nhân , hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán bao_gồm những giấy_tờ như quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Trường_hợp chủ thẻ đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung là tổ_chức , hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán bao_gồm những giấy_tờ như quy_định tại khoản 2 Điều này . + Trường_hợp thoả_thuận hoặc hợp_đồng ( sau đây gọi tắt là thoả_thuận ) mở và sử_dụng tài_khoản thanh_toán không có nội_dung về việc quản_lý và sử_dụng tài_khoản thanh_toán chung của các chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung thì phải có văn_bản thoả_thuận riêng về việc quản_lý và sử_dụng tài_khoản thanh_toán chung của các chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung . - Các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này là bản_chính hoặc bản_sao điện_tử hoặc bản_sao được chứng_thực hoặc bản_sao cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu theo quy_định của pháp_luật . Đối_với trường_hợp xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải xác_nhận vào bản_sao và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính . Việc hợp_pháp_hoá lãnh_sự đối_với các giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán là bản_sao điện_tử , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải có giải_pháp , công_nghệ để thu_thập , kiểm_tra và đối_chiếu , đảm_bảo bản_sao điện_tử có nội_dung đầy_đủ , chính_xác và khớp đúng so với bản_chính theo quy_định của pháp_luật . -  Ngân hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được thoả_thuận với khách_hàng về việc dịch hoặc không dịch ra tiếng Việt đối_với các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán bằng tiếng nước_ngoài nhưng phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : + Ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải kiểm_tra , kiểm_soát và đảm_bảo tính chính_xác , đầy_đủ về nội_dung được dịch ra tiếng Việt so với nội_dung của các giấy_tờ bằng tiếng nước_ngoài ; + Các giấy_tờ bằng tiếng nước_ngoài phải được dịch khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; bản dịch phải có xác_nhận của người có thẩm_quyền của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hoặc phải được công_chứng hoặc chứng_thực . Chứng_minh_thư quân_đội có được mở tài_khoản ngân_hàng ? 
211,194
Chứng_minh_thư quân_đội có mở tài_khoản tại ngân_hàng được không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Thông_tư 16/2020/TT-NHNN như sau : ... các giấy_tờ nêu tại điểm a, b khoản 1 Điều này, hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán phải có thêm : - Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật là cá_nhân : giấy_tờ tuỳ_thân của người đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân và các giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện hợp_pháp của người đó đối_với cá_nhân mở tài_khoản thanh_toán ; - Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật là pháp_nhân : Quyết_định thành_lập, giấy_phép hoạt_động, giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc các giấy_tờ khác theo quy_định của pháp_luật ; các giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện hợp_pháp của pháp_nhân đó đối_với cá_nhân mở tài_khoản thanh_toán ; giấy_tờ tuỳ_thân và giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện của người đại_diện hợp_pháp của pháp_nhân đó. - Đối_với tài_khoản thanh_toán của tổ_chức, ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được quy_định và hướng_dẫn khách_hàng các loại giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán nhưng phải bao_gồm tối_thiểu các giấy_tờ sau : + Giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán lập theo mẫu của ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nơi mở tài_khoản và phù_hợp với quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư này ; + Các giấy_tờ chứng_minh việc tổ_chức mở tài_khoản thanh_toán được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp : Quyết_định thành_lập, giấy_phép hoạt_động, giấy chứng_nhận đăng_ký
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Thông_tư 16/2020/TT-NHNN như sau : Hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán - Đối_với tài_khoản thanh_toán của cá_nhân , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được quy_định và hướng_dẫn khách_hàng các loại giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán nhưng phải bao_gồm tối_thiểu các giấy_tờ sau : + Giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán lập theo mẫu của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nơi mở tài_khoản và phù_hợp với quy_định tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư này ; + Các giấy_tờ tuỳ_thân bao_gồm thẻ căn_cước công_dân hoặc giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn hoặc giấy khai_sinh ( đối_với cá_nhân là công_dân Việt_Nam chưa đủ 14 tuổi và chưa có hộ_chiếu ) ; thị_thực nhập_cảnh còn thời_hạn hoặc giấy_tờ chứng_minh được miễn thị_thực nhập_cảnh ( đối_với cá_nhân là người nước_ngoài ) , trừ trường_hợp cá_nhân là người nước_ngoài mở tài_khoản thanh_toán theo quy_định tại khoản 4 Điều 14 Thông_tư này ; + Trường_hợp cá_nhân mở tài_khoản thanh_toán thông_qua người giám_hộ , người đại_diện theo pháp_luật ( sau đây gọi chung là người đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân ) thì ngoài các giấy_tờ nêu tại điểm a , b khoản 1 Điều này , hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán phải có thêm : - Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật là cá_nhân : giấy_tờ tuỳ_thân của người đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân và các giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện hợp_pháp của người đó đối_với cá_nhân mở tài_khoản thanh_toán ; - Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật là pháp_nhân : Quyết_định thành_lập , giấy_phép hoạt_động , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc các giấy_tờ khác theo quy_định của pháp_luật ; các giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện hợp_pháp của pháp_nhân đó đối_với cá_nhân mở tài_khoản thanh_toán ; giấy_tờ tuỳ_thân và giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện của người đại_diện hợp_pháp của pháp_nhân đó . - Đối_với tài_khoản thanh_toán của tổ_chức , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được quy_định và hướng_dẫn khách_hàng các loại giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán nhưng phải bao_gồm tối_thiểu các giấy_tờ sau : + Giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán lập theo mẫu của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nơi mở tài_khoản và phù_hợp với quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư này ; + Các giấy_tờ chứng_minh việc tổ_chức mở tài_khoản thanh_toán được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp : Quyết_định thành_lập , giấy_phép hoạt_động , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc các giấy_tờ khác theo quy_định của pháp_luật ; + Các giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện của người đại_diện hợp_pháp kèm giấy_tờ tuỳ_thân của những người đó ; + Quyết_định bổ_nhiệm kế_toán_trưởng hoặc người phụ_trách kế_toán hoặc hợp_đồng thuê dịch_vụ kế_toán của tổ_chức mở tài_khoản thanh_toán ( nếu có ) kèm giấy_tờ tuỳ_thân của kế_toán_trưởng hoặc người phụ_trách kế_toán . - Đối_với tài_khoản thanh_toán chung , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được quy_định và hướng_dẫn khách_hàng các loại giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán nhưng phải bao_gồm tối_thiểu các giấy_tờ sau : + Giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán lập theo mẫu của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nơi mở tài_khoản và phù_hợp với quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; + Giấy_tờ của các chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung : - Trường_hợp chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung là cá_nhân , hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán bao_gồm những giấy_tờ như quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Trường_hợp chủ thẻ đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung là tổ_chức , hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán bao_gồm những giấy_tờ như quy_định tại khoản 2 Điều này . + Trường_hợp thoả_thuận hoặc hợp_đồng ( sau đây gọi tắt là thoả_thuận ) mở và sử_dụng tài_khoản thanh_toán không có nội_dung về việc quản_lý và sử_dụng tài_khoản thanh_toán chung của các chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung thì phải có văn_bản thoả_thuận riêng về việc quản_lý và sử_dụng tài_khoản thanh_toán chung của các chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung . - Các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này là bản_chính hoặc bản_sao điện_tử hoặc bản_sao được chứng_thực hoặc bản_sao cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu theo quy_định của pháp_luật . Đối_với trường_hợp xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải xác_nhận vào bản_sao và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính . Việc hợp_pháp_hoá lãnh_sự đối_với các giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán là bản_sao điện_tử , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải có giải_pháp , công_nghệ để thu_thập , kiểm_tra và đối_chiếu , đảm_bảo bản_sao điện_tử có nội_dung đầy_đủ , chính_xác và khớp đúng so với bản_chính theo quy_định của pháp_luật . -  Ngân hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được thoả_thuận với khách_hàng về việc dịch hoặc không dịch ra tiếng Việt đối_với các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán bằng tiếng nước_ngoài nhưng phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : + Ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải kiểm_tra , kiểm_soát và đảm_bảo tính chính_xác , đầy_đủ về nội_dung được dịch ra tiếng Việt so với nội_dung của các giấy_tờ bằng tiếng nước_ngoài ; + Các giấy_tờ bằng tiếng nước_ngoài phải được dịch khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; bản dịch phải có xác_nhận của người có thẩm_quyền của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hoặc phải được công_chứng hoặc chứng_thực . Chứng_minh_thư quân_đội có được mở tài_khoản ngân_hàng ? 
211,195
Chứng_minh_thư quân_đội có mở tài_khoản tại ngân_hàng được không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Thông_tư 16/2020/TT-NHNN như sau : ... tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư này ; + Các giấy_tờ chứng_minh việc tổ_chức mở tài_khoản thanh_toán được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp : Quyết_định thành_lập, giấy_phép hoạt_động, giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc các giấy_tờ khác theo quy_định của pháp_luật ; + Các giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện của người đại_diện hợp_pháp kèm giấy_tờ tuỳ_thân của những người đó ; + Quyết_định bổ_nhiệm kế_toán_trưởng hoặc người phụ_trách kế_toán hoặc hợp_đồng thuê dịch_vụ kế_toán của tổ_chức mở tài_khoản thanh_toán ( nếu có ) kèm giấy_tờ tuỳ_thân của kế_toán_trưởng hoặc người phụ_trách kế_toán. - Đối_với tài_khoản thanh_toán chung, ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được quy_định và hướng_dẫn khách_hàng các loại giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán nhưng phải bao_gồm tối_thiểu các giấy_tờ sau : + Giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán lập theo mẫu của ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nơi mở tài_khoản và phù_hợp với quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; + Giấy_tờ của các chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung : - Trường_hợp chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung là cá_nhân, hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán bao_gồm những giấy_tờ như quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Trường_hợp chủ thẻ đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Thông_tư 16/2020/TT-NHNN như sau : Hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán - Đối_với tài_khoản thanh_toán của cá_nhân , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được quy_định và hướng_dẫn khách_hàng các loại giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán nhưng phải bao_gồm tối_thiểu các giấy_tờ sau : + Giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán lập theo mẫu của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nơi mở tài_khoản và phù_hợp với quy_định tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư này ; + Các giấy_tờ tuỳ_thân bao_gồm thẻ căn_cước công_dân hoặc giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn hoặc giấy khai_sinh ( đối_với cá_nhân là công_dân Việt_Nam chưa đủ 14 tuổi và chưa có hộ_chiếu ) ; thị_thực nhập_cảnh còn thời_hạn hoặc giấy_tờ chứng_minh được miễn thị_thực nhập_cảnh ( đối_với cá_nhân là người nước_ngoài ) , trừ trường_hợp cá_nhân là người nước_ngoài mở tài_khoản thanh_toán theo quy_định tại khoản 4 Điều 14 Thông_tư này ; + Trường_hợp cá_nhân mở tài_khoản thanh_toán thông_qua người giám_hộ , người đại_diện theo pháp_luật ( sau đây gọi chung là người đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân ) thì ngoài các giấy_tờ nêu tại điểm a , b khoản 1 Điều này , hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán phải có thêm : - Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật là cá_nhân : giấy_tờ tuỳ_thân của người đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân và các giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện hợp_pháp của người đó đối_với cá_nhân mở tài_khoản thanh_toán ; - Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật là pháp_nhân : Quyết_định thành_lập , giấy_phép hoạt_động , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc các giấy_tờ khác theo quy_định của pháp_luật ; các giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện hợp_pháp của pháp_nhân đó đối_với cá_nhân mở tài_khoản thanh_toán ; giấy_tờ tuỳ_thân và giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện của người đại_diện hợp_pháp của pháp_nhân đó . - Đối_với tài_khoản thanh_toán của tổ_chức , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được quy_định và hướng_dẫn khách_hàng các loại giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán nhưng phải bao_gồm tối_thiểu các giấy_tờ sau : + Giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán lập theo mẫu của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nơi mở tài_khoản và phù_hợp với quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư này ; + Các giấy_tờ chứng_minh việc tổ_chức mở tài_khoản thanh_toán được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp : Quyết_định thành_lập , giấy_phép hoạt_động , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc các giấy_tờ khác theo quy_định của pháp_luật ; + Các giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện của người đại_diện hợp_pháp kèm giấy_tờ tuỳ_thân của những người đó ; + Quyết_định bổ_nhiệm kế_toán_trưởng hoặc người phụ_trách kế_toán hoặc hợp_đồng thuê dịch_vụ kế_toán của tổ_chức mở tài_khoản thanh_toán ( nếu có ) kèm giấy_tờ tuỳ_thân của kế_toán_trưởng hoặc người phụ_trách kế_toán . - Đối_với tài_khoản thanh_toán chung , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được quy_định và hướng_dẫn khách_hàng các loại giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán nhưng phải bao_gồm tối_thiểu các giấy_tờ sau : + Giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán lập theo mẫu của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nơi mở tài_khoản và phù_hợp với quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; + Giấy_tờ của các chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung : - Trường_hợp chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung là cá_nhân , hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán bao_gồm những giấy_tờ như quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Trường_hợp chủ thẻ đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung là tổ_chức , hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán bao_gồm những giấy_tờ như quy_định tại khoản 2 Điều này . + Trường_hợp thoả_thuận hoặc hợp_đồng ( sau đây gọi tắt là thoả_thuận ) mở và sử_dụng tài_khoản thanh_toán không có nội_dung về việc quản_lý và sử_dụng tài_khoản thanh_toán chung của các chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung thì phải có văn_bản thoả_thuận riêng về việc quản_lý và sử_dụng tài_khoản thanh_toán chung của các chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung . - Các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này là bản_chính hoặc bản_sao điện_tử hoặc bản_sao được chứng_thực hoặc bản_sao cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu theo quy_định của pháp_luật . Đối_với trường_hợp xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải xác_nhận vào bản_sao và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính . Việc hợp_pháp_hoá lãnh_sự đối_với các giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán là bản_sao điện_tử , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải có giải_pháp , công_nghệ để thu_thập , kiểm_tra và đối_chiếu , đảm_bảo bản_sao điện_tử có nội_dung đầy_đủ , chính_xác và khớp đúng so với bản_chính theo quy_định của pháp_luật . -  Ngân hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được thoả_thuận với khách_hàng về việc dịch hoặc không dịch ra tiếng Việt đối_với các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán bằng tiếng nước_ngoài nhưng phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : + Ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải kiểm_tra , kiểm_soát và đảm_bảo tính chính_xác , đầy_đủ về nội_dung được dịch ra tiếng Việt so với nội_dung của các giấy_tờ bằng tiếng nước_ngoài ; + Các giấy_tờ bằng tiếng nước_ngoài phải được dịch khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; bản dịch phải có xác_nhận của người có thẩm_quyền của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hoặc phải được công_chứng hoặc chứng_thực . Chứng_minh_thư quân_đội có được mở tài_khoản ngân_hàng ? 
211,196
Chứng_minh_thư quân_đội có mở tài_khoản tại ngân_hàng được không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Thông_tư 16/2020/TT-NHNN như sau : ... đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung là cá_nhân, hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán bao_gồm những giấy_tờ như quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Trường_hợp chủ thẻ đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung là tổ_chức, hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán bao_gồm những giấy_tờ như quy_định tại khoản 2 Điều này. + Trường_hợp thoả_thuận hoặc hợp_đồng ( sau đây gọi tắt là thoả_thuận ) mở và sử_dụng tài_khoản thanh_toán không có nội_dung về việc quản_lý và sử_dụng tài_khoản thanh_toán chung của các chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung thì phải có văn_bản thoả_thuận riêng về việc quản_lý và sử_dụng tài_khoản thanh_toán chung của các chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung. - Các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này là bản_chính hoặc bản_sao điện_tử hoặc bản_sao được chứng_thực hoặc bản_sao cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu theo quy_định của pháp_luật. Đối_với trường_hợp xuất_trình bản_chính để đối_chiếu, ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải xác_nhận vào bản_sao và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính. Việc hợp_pháp_hoá lãnh_sự đối_với các giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp thực_hiện theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Thông_tư 16/2020/TT-NHNN như sau : Hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán - Đối_với tài_khoản thanh_toán của cá_nhân , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được quy_định và hướng_dẫn khách_hàng các loại giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán nhưng phải bao_gồm tối_thiểu các giấy_tờ sau : + Giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán lập theo mẫu của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nơi mở tài_khoản và phù_hợp với quy_định tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư này ; + Các giấy_tờ tuỳ_thân bao_gồm thẻ căn_cước công_dân hoặc giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn hoặc giấy khai_sinh ( đối_với cá_nhân là công_dân Việt_Nam chưa đủ 14 tuổi và chưa có hộ_chiếu ) ; thị_thực nhập_cảnh còn thời_hạn hoặc giấy_tờ chứng_minh được miễn thị_thực nhập_cảnh ( đối_với cá_nhân là người nước_ngoài ) , trừ trường_hợp cá_nhân là người nước_ngoài mở tài_khoản thanh_toán theo quy_định tại khoản 4 Điều 14 Thông_tư này ; + Trường_hợp cá_nhân mở tài_khoản thanh_toán thông_qua người giám_hộ , người đại_diện theo pháp_luật ( sau đây gọi chung là người đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân ) thì ngoài các giấy_tờ nêu tại điểm a , b khoản 1 Điều này , hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán phải có thêm : - Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật là cá_nhân : giấy_tờ tuỳ_thân của người đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân và các giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện hợp_pháp của người đó đối_với cá_nhân mở tài_khoản thanh_toán ; - Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật là pháp_nhân : Quyết_định thành_lập , giấy_phép hoạt_động , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc các giấy_tờ khác theo quy_định của pháp_luật ; các giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện hợp_pháp của pháp_nhân đó đối_với cá_nhân mở tài_khoản thanh_toán ; giấy_tờ tuỳ_thân và giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện của người đại_diện hợp_pháp của pháp_nhân đó . - Đối_với tài_khoản thanh_toán của tổ_chức , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được quy_định và hướng_dẫn khách_hàng các loại giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán nhưng phải bao_gồm tối_thiểu các giấy_tờ sau : + Giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán lập theo mẫu của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nơi mở tài_khoản và phù_hợp với quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư này ; + Các giấy_tờ chứng_minh việc tổ_chức mở tài_khoản thanh_toán được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp : Quyết_định thành_lập , giấy_phép hoạt_động , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc các giấy_tờ khác theo quy_định của pháp_luật ; + Các giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện của người đại_diện hợp_pháp kèm giấy_tờ tuỳ_thân của những người đó ; + Quyết_định bổ_nhiệm kế_toán_trưởng hoặc người phụ_trách kế_toán hoặc hợp_đồng thuê dịch_vụ kế_toán của tổ_chức mở tài_khoản thanh_toán ( nếu có ) kèm giấy_tờ tuỳ_thân của kế_toán_trưởng hoặc người phụ_trách kế_toán . - Đối_với tài_khoản thanh_toán chung , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được quy_định và hướng_dẫn khách_hàng các loại giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán nhưng phải bao_gồm tối_thiểu các giấy_tờ sau : + Giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán lập theo mẫu của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nơi mở tài_khoản và phù_hợp với quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; + Giấy_tờ của các chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung : - Trường_hợp chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung là cá_nhân , hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán bao_gồm những giấy_tờ như quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Trường_hợp chủ thẻ đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung là tổ_chức , hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán bao_gồm những giấy_tờ như quy_định tại khoản 2 Điều này . + Trường_hợp thoả_thuận hoặc hợp_đồng ( sau đây gọi tắt là thoả_thuận ) mở và sử_dụng tài_khoản thanh_toán không có nội_dung về việc quản_lý và sử_dụng tài_khoản thanh_toán chung của các chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung thì phải có văn_bản thoả_thuận riêng về việc quản_lý và sử_dụng tài_khoản thanh_toán chung của các chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung . - Các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này là bản_chính hoặc bản_sao điện_tử hoặc bản_sao được chứng_thực hoặc bản_sao cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu theo quy_định của pháp_luật . Đối_với trường_hợp xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải xác_nhận vào bản_sao và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính . Việc hợp_pháp_hoá lãnh_sự đối_với các giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán là bản_sao điện_tử , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải có giải_pháp , công_nghệ để thu_thập , kiểm_tra và đối_chiếu , đảm_bảo bản_sao điện_tử có nội_dung đầy_đủ , chính_xác và khớp đúng so với bản_chính theo quy_định của pháp_luật . -  Ngân hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được thoả_thuận với khách_hàng về việc dịch hoặc không dịch ra tiếng Việt đối_với các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán bằng tiếng nước_ngoài nhưng phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : + Ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải kiểm_tra , kiểm_soát và đảm_bảo tính chính_xác , đầy_đủ về nội_dung được dịch ra tiếng Việt so với nội_dung của các giấy_tờ bằng tiếng nước_ngoài ; + Các giấy_tờ bằng tiếng nước_ngoài phải được dịch khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; bản dịch phải có xác_nhận của người có thẩm_quyền của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hoặc phải được công_chứng hoặc chứng_thực . Chứng_minh_thư quân_đội có được mở tài_khoản ngân_hàng ? 
211,197
Chứng_minh_thư quân_đội có mở tài_khoản tại ngân_hàng được không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Thông_tư 16/2020/TT-NHNN như sau : ... bản_sao và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính. Việc hợp_pháp_hoá lãnh_sự đối_với các giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. Trường_hợp giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán là bản_sao điện_tử, ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải có giải_pháp, công_nghệ để thu_thập, kiểm_tra và đối_chiếu, đảm_bảo bản_sao điện_tử có nội_dung đầy_đủ, chính_xác và khớp đúng so với bản_chính theo quy_định của pháp_luật. - Ngân hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được thoả_thuận với khách_hàng về việc dịch hoặc không dịch ra tiếng Việt đối_với các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán bằng tiếng nước_ngoài nhưng phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : + Ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải kiểm_tra, kiểm_soát và đảm_bảo tính chính_xác, đầy_đủ về nội_dung được dịch ra tiếng Việt so với nội_dung của các giấy_tờ bằng tiếng nước_ngoài ; + Các giấy_tờ bằng tiếng nước_ngoài phải được dịch khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; bản dịch phải có xác_nhận của người có thẩm_quyền của ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hoặc phải được công_chứng hoặc chứng_thực. Chứng_minh_thư quân_đội có được mở tài_khoản ngân_hàng? 
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Thông_tư 16/2020/TT-NHNN như sau : Hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán - Đối_với tài_khoản thanh_toán của cá_nhân , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được quy_định và hướng_dẫn khách_hàng các loại giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán nhưng phải bao_gồm tối_thiểu các giấy_tờ sau : + Giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán lập theo mẫu của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nơi mở tài_khoản và phù_hợp với quy_định tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư này ; + Các giấy_tờ tuỳ_thân bao_gồm thẻ căn_cước công_dân hoặc giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn hoặc giấy khai_sinh ( đối_với cá_nhân là công_dân Việt_Nam chưa đủ 14 tuổi và chưa có hộ_chiếu ) ; thị_thực nhập_cảnh còn thời_hạn hoặc giấy_tờ chứng_minh được miễn thị_thực nhập_cảnh ( đối_với cá_nhân là người nước_ngoài ) , trừ trường_hợp cá_nhân là người nước_ngoài mở tài_khoản thanh_toán theo quy_định tại khoản 4 Điều 14 Thông_tư này ; + Trường_hợp cá_nhân mở tài_khoản thanh_toán thông_qua người giám_hộ , người đại_diện theo pháp_luật ( sau đây gọi chung là người đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân ) thì ngoài các giấy_tờ nêu tại điểm a , b khoản 1 Điều này , hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán phải có thêm : - Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật là cá_nhân : giấy_tờ tuỳ_thân của người đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân và các giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện hợp_pháp của người đó đối_với cá_nhân mở tài_khoản thanh_toán ; - Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật là pháp_nhân : Quyết_định thành_lập , giấy_phép hoạt_động , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc các giấy_tờ khác theo quy_định của pháp_luật ; các giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện hợp_pháp của pháp_nhân đó đối_với cá_nhân mở tài_khoản thanh_toán ; giấy_tờ tuỳ_thân và giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện của người đại_diện hợp_pháp của pháp_nhân đó . - Đối_với tài_khoản thanh_toán của tổ_chức , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được quy_định và hướng_dẫn khách_hàng các loại giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán nhưng phải bao_gồm tối_thiểu các giấy_tờ sau : + Giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán lập theo mẫu của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nơi mở tài_khoản và phù_hợp với quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư này ; + Các giấy_tờ chứng_minh việc tổ_chức mở tài_khoản thanh_toán được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp : Quyết_định thành_lập , giấy_phép hoạt_động , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc các giấy_tờ khác theo quy_định của pháp_luật ; + Các giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện của người đại_diện hợp_pháp kèm giấy_tờ tuỳ_thân của những người đó ; + Quyết_định bổ_nhiệm kế_toán_trưởng hoặc người phụ_trách kế_toán hoặc hợp_đồng thuê dịch_vụ kế_toán của tổ_chức mở tài_khoản thanh_toán ( nếu có ) kèm giấy_tờ tuỳ_thân của kế_toán_trưởng hoặc người phụ_trách kế_toán . - Đối_với tài_khoản thanh_toán chung , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được quy_định và hướng_dẫn khách_hàng các loại giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán nhưng phải bao_gồm tối_thiểu các giấy_tờ sau : + Giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán lập theo mẫu của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nơi mở tài_khoản và phù_hợp với quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; + Giấy_tờ của các chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung : - Trường_hợp chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung là cá_nhân , hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán bao_gồm những giấy_tờ như quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Trường_hợp chủ thẻ đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung là tổ_chức , hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán bao_gồm những giấy_tờ như quy_định tại khoản 2 Điều này . + Trường_hợp thoả_thuận hoặc hợp_đồng ( sau đây gọi tắt là thoả_thuận ) mở và sử_dụng tài_khoản thanh_toán không có nội_dung về việc quản_lý và sử_dụng tài_khoản thanh_toán chung của các chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung thì phải có văn_bản thoả_thuận riêng về việc quản_lý và sử_dụng tài_khoản thanh_toán chung của các chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung . - Các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này là bản_chính hoặc bản_sao điện_tử hoặc bản_sao được chứng_thực hoặc bản_sao cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu theo quy_định của pháp_luật . Đối_với trường_hợp xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải xác_nhận vào bản_sao và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính . Việc hợp_pháp_hoá lãnh_sự đối_với các giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán là bản_sao điện_tử , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải có giải_pháp , công_nghệ để thu_thập , kiểm_tra và đối_chiếu , đảm_bảo bản_sao điện_tử có nội_dung đầy_đủ , chính_xác và khớp đúng so với bản_chính theo quy_định của pháp_luật . -  Ngân hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được thoả_thuận với khách_hàng về việc dịch hoặc không dịch ra tiếng Việt đối_với các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán bằng tiếng nước_ngoài nhưng phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : + Ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải kiểm_tra , kiểm_soát và đảm_bảo tính chính_xác , đầy_đủ về nội_dung được dịch ra tiếng Việt so với nội_dung của các giấy_tờ bằng tiếng nước_ngoài ; + Các giấy_tờ bằng tiếng nước_ngoài phải được dịch khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; bản dịch phải có xác_nhận của người có thẩm_quyền của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hoặc phải được công_chứng hoặc chứng_thực . Chứng_minh_thư quân_đội có được mở tài_khoản ngân_hàng ? 
211,198
Chứng_minh_thư quân_đội có mở tài_khoản tại ngân_hàng được không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Thông_tư 16/2020/TT-NHNN như sau : ... bản dịch phải có xác_nhận của người có thẩm_quyền của ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hoặc phải được công_chứng hoặc chứng_thực. Chứng_minh_thư quân_đội có được mở tài_khoản ngân_hàng? 
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Thông_tư 16/2020/TT-NHNN như sau : Hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán - Đối_với tài_khoản thanh_toán của cá_nhân , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được quy_định và hướng_dẫn khách_hàng các loại giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán nhưng phải bao_gồm tối_thiểu các giấy_tờ sau : + Giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán lập theo mẫu của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nơi mở tài_khoản và phù_hợp với quy_định tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư này ; + Các giấy_tờ tuỳ_thân bao_gồm thẻ căn_cước công_dân hoặc giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn hoặc giấy khai_sinh ( đối_với cá_nhân là công_dân Việt_Nam chưa đủ 14 tuổi và chưa có hộ_chiếu ) ; thị_thực nhập_cảnh còn thời_hạn hoặc giấy_tờ chứng_minh được miễn thị_thực nhập_cảnh ( đối_với cá_nhân là người nước_ngoài ) , trừ trường_hợp cá_nhân là người nước_ngoài mở tài_khoản thanh_toán theo quy_định tại khoản 4 Điều 14 Thông_tư này ; + Trường_hợp cá_nhân mở tài_khoản thanh_toán thông_qua người giám_hộ , người đại_diện theo pháp_luật ( sau đây gọi chung là người đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân ) thì ngoài các giấy_tờ nêu tại điểm a , b khoản 1 Điều này , hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán phải có thêm : - Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật là cá_nhân : giấy_tờ tuỳ_thân của người đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân và các giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện hợp_pháp của người đó đối_với cá_nhân mở tài_khoản thanh_toán ; - Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật là pháp_nhân : Quyết_định thành_lập , giấy_phép hoạt_động , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc các giấy_tờ khác theo quy_định của pháp_luật ; các giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện hợp_pháp của pháp_nhân đó đối_với cá_nhân mở tài_khoản thanh_toán ; giấy_tờ tuỳ_thân và giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện của người đại_diện hợp_pháp của pháp_nhân đó . - Đối_với tài_khoản thanh_toán của tổ_chức , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được quy_định và hướng_dẫn khách_hàng các loại giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán nhưng phải bao_gồm tối_thiểu các giấy_tờ sau : + Giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán lập theo mẫu của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nơi mở tài_khoản và phù_hợp với quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư này ; + Các giấy_tờ chứng_minh việc tổ_chức mở tài_khoản thanh_toán được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp : Quyết_định thành_lập , giấy_phép hoạt_động , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc các giấy_tờ khác theo quy_định của pháp_luật ; + Các giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện của người đại_diện hợp_pháp kèm giấy_tờ tuỳ_thân của những người đó ; + Quyết_định bổ_nhiệm kế_toán_trưởng hoặc người phụ_trách kế_toán hoặc hợp_đồng thuê dịch_vụ kế_toán của tổ_chức mở tài_khoản thanh_toán ( nếu có ) kèm giấy_tờ tuỳ_thân của kế_toán_trưởng hoặc người phụ_trách kế_toán . - Đối_với tài_khoản thanh_toán chung , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được quy_định và hướng_dẫn khách_hàng các loại giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán nhưng phải bao_gồm tối_thiểu các giấy_tờ sau : + Giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán lập theo mẫu của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nơi mở tài_khoản và phù_hợp với quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; + Giấy_tờ của các chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung : - Trường_hợp chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung là cá_nhân , hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán bao_gồm những giấy_tờ như quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Trường_hợp chủ thẻ đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung là tổ_chức , hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán bao_gồm những giấy_tờ như quy_định tại khoản 2 Điều này . + Trường_hợp thoả_thuận hoặc hợp_đồng ( sau đây gọi tắt là thoả_thuận ) mở và sử_dụng tài_khoản thanh_toán không có nội_dung về việc quản_lý và sử_dụng tài_khoản thanh_toán chung của các chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung thì phải có văn_bản thoả_thuận riêng về việc quản_lý và sử_dụng tài_khoản thanh_toán chung của các chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung . - Các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này là bản_chính hoặc bản_sao điện_tử hoặc bản_sao được chứng_thực hoặc bản_sao cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu theo quy_định của pháp_luật . Đối_với trường_hợp xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải xác_nhận vào bản_sao và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính . Việc hợp_pháp_hoá lãnh_sự đối_với các giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán là bản_sao điện_tử , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải có giải_pháp , công_nghệ để thu_thập , kiểm_tra và đối_chiếu , đảm_bảo bản_sao điện_tử có nội_dung đầy_đủ , chính_xác và khớp đúng so với bản_chính theo quy_định của pháp_luật . -  Ngân hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được thoả_thuận với khách_hàng về việc dịch hoặc không dịch ra tiếng Việt đối_với các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán bằng tiếng nước_ngoài nhưng phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : + Ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải kiểm_tra , kiểm_soát và đảm_bảo tính chính_xác , đầy_đủ về nội_dung được dịch ra tiếng Việt so với nội_dung của các giấy_tờ bằng tiếng nước_ngoài ; + Các giấy_tờ bằng tiếng nước_ngoài phải được dịch khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; bản dịch phải có xác_nhận của người có thẩm_quyền của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hoặc phải được công_chứng hoặc chứng_thực . Chứng_minh_thư quân_đội có được mở tài_khoản ngân_hàng ? 
211,199