Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 6 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / : ... Chịu trách_nhiệm chung về các lĩnh_vực công_tác thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân. - Xây_dựng chương_trình công_tác và phân_công theo_dõi, chịu trách_nhiệm chính các lĩnh_vực công_tác đối_với các thành_viên Ban Thanh_tra nhân_dân. - Tổ_chức và điều_hành các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân. - Xử_lý các đơn, thư và các ý_kiến của cán_bộ, công_chức Cơ_quan Bộ Công_Thương gửi đến Ban Thanh_tra nhân_dân và tham_gia các cuộc họp về các vấn_đề liên_quan khi có yêu_cầu. - Quyết_định cuối_cùng đối_với các vấn_đề được thảo_luận tại các cuộc họp và ký quyết_nghị giải_quyết công_việc thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân.
None
1
Căn_cứ theo Điều 6 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BCT năm 2008 quy_định như sau : Trách_nhiệm của Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân 1 . Chịu trách_nhiệm chung về các lĩnh_vực công_tác thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân . 2 . Xây_dựng chương_trình công_tác và phân_công theo_dõi , chịu trách_nhiệm chính các lĩnh_vực công_tác đối_với các thành_viên Ban Thanh_tra nhân_dân . 3 . Tổ_chức và điều_hành các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân . 4 . Xử_lý các đơn , thư và các ý_kiến của cán_bộ , công_chức Cơ_quan Bộ Công_Thương gửi đến Ban Thanh_tra nhân_dân và tham_gia các cuộc họp về các vấn_đề liên_quan khi có yêu_cầu . 5 . Quyết_định cuối_cùng đối_với các vấn_đề được thảo_luận tại các cuộc họp và ký quyết_nghị giải_quyết công_việc thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân . Theo đó , Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương có trách_nhiệm như sau : - Chịu trách_nhiệm chung về các lĩnh_vực công_tác thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân . - Xây_dựng chương_trình công_tác và phân_công theo_dõi , chịu trách_nhiệm chính các lĩnh_vực công_tác đối_với các thành_viên Ban Thanh_tra nhân_dân . - Tổ_chức và điều_hành các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân . - Xử_lý các đơn , thư và các ý_kiến của cán_bộ , công_chức Cơ_quan Bộ Công_Thương gửi đến Ban Thanh_tra nhân_dân và tham_gia các cuộc họp về các vấn_đề liên_quan khi có yêu_cầu . - Quyết_định cuối_cùng đối_với các vấn_đề được thảo_luận tại các cuộc họp và ký quyết_nghị giải_quyết công_việc thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân .
21,300
Phó Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Tại Điều 7 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BCT n: ... Tại Điều 7 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BCT năm 2008 quy_định như sau : Trách_nhiệm của Phó Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân 1. Được phân_công chỉ_đạo, điều_hành một_số lĩnh_vực công_tác thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân và chịu trách_nhiệm về các lĩnh_vực công_tác được phân_công. 2. Ghi và lưu_giữ biên_bản các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân để làm cơ_sở cho việc ra quyết_nghị giải_quyết công_việc thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân. 3. Phụ_trách công_tác xác_minh, làm rõ một_số vụ, việc cụ_thể khi được giao theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Quy_chế này và đôn_đốc việc thực_hiện các quyết_nghị có liên_quan đã được thông_qua. 4. Phụ_trách lĩnh_vực kinh_phí, phương_tiện cần_thiết bảo_đảm công_tác của Ban Thanh_tra nhân_dân theo các quy_định của pháp_luật. 5. Thay_mặt Trưởng Ban chỉ_đạo, điều_hành công_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân khi Trưởng Ban đi công_tác vắng. Theo đó, Phó Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương có trách_nhiệm như sau : - Được phân_công chỉ_đạo, điều_hành một_số lĩnh_vực công_tác thuộc nhiệm_vụ
None
1
Tại Điều 7 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BCT năm 2008 quy_định như sau : Trách_nhiệm của Phó Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân 1 . Được phân_công chỉ_đạo , điều_hành một_số lĩnh_vực công_tác thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân và chịu trách_nhiệm về các lĩnh_vực công_tác được phân_công . 2 . Ghi và lưu_giữ biên_bản các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân để làm cơ_sở cho việc ra quyết_nghị giải_quyết công_việc thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân . 3 . Phụ_trách công_tác xác_minh , làm rõ một_số vụ , việc cụ_thể khi được giao theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Quy_chế này và đôn_đốc việc thực_hiện các quyết_nghị có liên_quan đã được thông_qua . 4 . Phụ_trách lĩnh_vực kinh_phí , phương_tiện cần_thiết bảo_đảm công_tác của Ban Thanh_tra nhân_dân theo các quy_định của pháp_luật . 5 . Thay_mặt Trưởng Ban chỉ_đạo , điều_hành công_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân khi Trưởng Ban đi công_tác vắng . Theo đó , Phó Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương có trách_nhiệm như sau : - Được phân_công chỉ_đạo , điều_hành một_số lĩnh_vực công_tác thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân và chịu trách_nhiệm về các lĩnh_vực công_tác được phân_công . - Ghi và lưu_giữ biên_bản các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân để làm cơ_sở cho việc ra quyết_nghị giải_quyết công_việc thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân . - Phụ_trách công_tác xác_minh , làm rõ một_số vụ , việc cụ_thể khi được giao theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Quy_chế này và đôn_đốc việc thực_hiện các quyết_nghị có liên_quan đã được thông_qua . - Phụ_trách lĩnh_vực kinh_phí , phương_tiện cần_thiết bảo_đảm công_tác của Ban Thanh_tra nhân_dân theo các quy_định của pháp_luật . - Thay_mặt Trưởng Ban chỉ_đạo , điều_hành công_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân khi Trưởng Ban đi công_tác vắng . Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương ( Hình từ Internet )
21,301
Phó Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Tại Điều 7 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BCT n: ... Ban đi công_tác vắng. Theo đó, Phó Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương có trách_nhiệm như sau : - Được phân_công chỉ_đạo, điều_hành một_số lĩnh_vực công_tác thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân và chịu trách_nhiệm về các lĩnh_vực công_tác được phân_công. - Ghi và lưu_giữ biên_bản các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân để làm cơ_sở cho việc ra quyết_nghị giải_quyết công_việc thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân. - Phụ_trách công_tác xác_minh, làm rõ một_số vụ, việc cụ_thể khi được giao theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Quy_chế này và đôn_đốc việc thực_hiện các quyết_nghị có liên_quan đã được thông_qua. - Phụ_trách lĩnh_vực kinh_phí, phương_tiện cần_thiết bảo_đảm công_tác của Ban Thanh_tra nhân_dân theo các quy_định của pháp_luật. - Thay_mặt Trưởng Ban chỉ_đạo, điều_hành công_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân khi Trưởng Ban đi công_tác vắng. Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương ( Hình từ Internet )
None
1
Tại Điều 7 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BCT năm 2008 quy_định như sau : Trách_nhiệm của Phó Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân 1 . Được phân_công chỉ_đạo , điều_hành một_số lĩnh_vực công_tác thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân và chịu trách_nhiệm về các lĩnh_vực công_tác được phân_công . 2 . Ghi và lưu_giữ biên_bản các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân để làm cơ_sở cho việc ra quyết_nghị giải_quyết công_việc thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân . 3 . Phụ_trách công_tác xác_minh , làm rõ một_số vụ , việc cụ_thể khi được giao theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Quy_chế này và đôn_đốc việc thực_hiện các quyết_nghị có liên_quan đã được thông_qua . 4 . Phụ_trách lĩnh_vực kinh_phí , phương_tiện cần_thiết bảo_đảm công_tác của Ban Thanh_tra nhân_dân theo các quy_định của pháp_luật . 5 . Thay_mặt Trưởng Ban chỉ_đạo , điều_hành công_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân khi Trưởng Ban đi công_tác vắng . Theo đó , Phó Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương có trách_nhiệm như sau : - Được phân_công chỉ_đạo , điều_hành một_số lĩnh_vực công_tác thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân và chịu trách_nhiệm về các lĩnh_vực công_tác được phân_công . - Ghi và lưu_giữ biên_bản các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân để làm cơ_sở cho việc ra quyết_nghị giải_quyết công_việc thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân . - Phụ_trách công_tác xác_minh , làm rõ một_số vụ , việc cụ_thể khi được giao theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Quy_chế này và đôn_đốc việc thực_hiện các quyết_nghị có liên_quan đã được thông_qua . - Phụ_trách lĩnh_vực kinh_phí , phương_tiện cần_thiết bảo_đảm công_tác của Ban Thanh_tra nhân_dân theo các quy_định của pháp_luật . - Thay_mặt Trưởng Ban chỉ_đạo , điều_hành công_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân khi Trưởng Ban đi công_tác vắng . Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương ( Hình từ Internet )
21,302
Thủ_tục và hồ_sơ cấp đổi giấy chứng_nhận đăng_ký xe trong trường_hợp bị sai màu sơn thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... " 3. Thủ_tục hồ_sơ đổi lại, cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký xe, biển số xe : Chủ xe nộp giấy_tờ theo quy_định tại Điều 7, Điều 9 Thông_tư này, giấy chứng_nhận đăng_ký xe ( trường_hợp đổi giấy chứng_nhận đăng_ký xe ) hoặc biển số xe ( trường_hợp đổi biển số xe ), trường_hợp xe cải_tạo thay tổng_thành máy, tổng_thành khung thì phải có thêm : Giấy_tờ lệ_phí trước_bạ theo quy_định, giấy_tờ chuyển quyền_sở_hữu ( thay động_cơ, khung ) theo quy_định, giấy_tờ nguồn_gốc của tổng_thành máy, tổng_thành khung. " Dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 9 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định như sau : " 1. Chủ xe là người Việt_Nam : Xuất_trình Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân hoặc Sổ_hộ_khẩu. Đối_với lực_lượng_vũ_trang : Xuất_trình Chứng_minh Công_an nhân_dân hoặc Chứng_minh Quân_đội nhân_dân hoặc giấy xác_nhận của thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị công_tác từ cấp trung_đoàn, Phòng, Công_an cấp huyện hoặc tương_đương trở lên ( trường_hợp không có giấy_chứng_minh của lực_lượng_vũ_trang ). " Như_vậy, hồ_sơ xin cấp đổi giấy chứng_nhận đăng_ký xe ô_tô
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định như sau : " 3 . Thủ_tục hồ_sơ đổi lại , cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe : Chủ xe nộp giấy_tờ theo quy_định tại Điều 7 , Điều 9 Thông_tư này , giấy chứng_nhận đăng_ký xe ( trường_hợp đổi giấy chứng_nhận đăng_ký xe ) hoặc biển số xe ( trường_hợp đổi biển số xe ) , trường_hợp xe cải_tạo thay tổng_thành máy , tổng_thành khung thì phải có thêm : Giấy_tờ lệ_phí trước_bạ theo quy_định , giấy_tờ chuyển quyền_sở_hữu ( thay động_cơ , khung ) theo quy_định , giấy_tờ nguồn_gốc của tổng_thành máy , tổng_thành khung . " Dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 9 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định như sau : " 1 . Chủ xe là người Việt_Nam : Xuất_trình Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân hoặc Sổ_hộ_khẩu . Đối_với lực_lượng_vũ_trang : Xuất_trình Chứng_minh Công_an nhân_dân hoặc Chứng_minh Quân_đội nhân_dân hoặc giấy xác_nhận của thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị công_tác từ cấp trung_đoàn , Phòng , Công_an cấp huyện hoặc tương_đương trở lên ( trường_hợp không có giấy_chứng_minh của lực_lượng_vũ_trang ) . " Như_vậy , hồ_sơ xin cấp đổi giấy chứng_nhận đăng_ký xe ô_tô của bạn cần chuẩn_bị những giấy_tờ như sau : – Giấy khai đăng_ký xe theo mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 58/2020/TT-BCA. – Xuất_trình CMND hoặc thẻ CCCD hoặc sổ_hộ_khẩu . – Giấy chứng_nhận đăng_ký xe bị sai thông_tin màu sơn xe . Tải về mẫu Giấy khai đăng_ký xe mới nhất năm 2023 : Tại Đây
21,303
Thủ_tục và hồ_sơ cấp đổi giấy chứng_nhận đăng_ký xe trong trường_hợp bị sai màu sơn thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... trung_đoàn, Phòng, Công_an cấp huyện hoặc tương_đương trở lên ( trường_hợp không có giấy_chứng_minh của lực_lượng_vũ_trang ). " Như_vậy, hồ_sơ xin cấp đổi giấy chứng_nhận đăng_ký xe ô_tô của bạn cần chuẩn_bị những giấy_tờ như sau : – Giấy khai đăng_ký xe theo mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 58/2020/TT-BCA. – Xuất_trình CMND hoặc thẻ CCCD hoặc sổ_hộ_khẩu. – Giấy chứng_nhận đăng_ký xe bị sai thông_tin màu sơn xe. Tải về mẫu Giấy khai đăng_ký xe mới nhất năm 2023 : Tại Đây
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định như sau : " 3 . Thủ_tục hồ_sơ đổi lại , cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe : Chủ xe nộp giấy_tờ theo quy_định tại Điều 7 , Điều 9 Thông_tư này , giấy chứng_nhận đăng_ký xe ( trường_hợp đổi giấy chứng_nhận đăng_ký xe ) hoặc biển số xe ( trường_hợp đổi biển số xe ) , trường_hợp xe cải_tạo thay tổng_thành máy , tổng_thành khung thì phải có thêm : Giấy_tờ lệ_phí trước_bạ theo quy_định , giấy_tờ chuyển quyền_sở_hữu ( thay động_cơ , khung ) theo quy_định , giấy_tờ nguồn_gốc của tổng_thành máy , tổng_thành khung . " Dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 9 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định như sau : " 1 . Chủ xe là người Việt_Nam : Xuất_trình Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân hoặc Sổ_hộ_khẩu . Đối_với lực_lượng_vũ_trang : Xuất_trình Chứng_minh Công_an nhân_dân hoặc Chứng_minh Quân_đội nhân_dân hoặc giấy xác_nhận của thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị công_tác từ cấp trung_đoàn , Phòng , Công_an cấp huyện hoặc tương_đương trở lên ( trường_hợp không có giấy_chứng_minh của lực_lượng_vũ_trang ) . " Như_vậy , hồ_sơ xin cấp đổi giấy chứng_nhận đăng_ký xe ô_tô của bạn cần chuẩn_bị những giấy_tờ như sau : – Giấy khai đăng_ký xe theo mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 58/2020/TT-BCA. – Xuất_trình CMND hoặc thẻ CCCD hoặc sổ_hộ_khẩu . – Giấy chứng_nhận đăng_ký xe bị sai thông_tin màu sơn xe . Tải về mẫu Giấy khai đăng_ký xe mới nhất năm 2023 : Tại Đây
21,304
Hồ_sơ để cấp đổi giấy chứng_nhận đăng_ký xe trong trường_hợp bị sai màu sơn giải_quyết trong bao_lâu ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định thời_hạn cấp đăng_ký , biển số xe như sau : ... " 1 . Cấp lần đầu , cấp đổi biển số xe : Ngay sau khi tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký xe hợp_lệ . 2 . Cấp giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời và biển số xe tạm_thời : Trong ngày . 3 . Cấp lần đầu , cấp đổi giấy chứng_nhận đăng_ký xe , cấp giấy chứng_nhận thu_hồi đăng_ký , biển số xe : Không quá 2 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . 4 . Cấp lại biển số xe bị mất , biển số xe bị mờ , hỏng : Không quá 7 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . 5 . Cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký xe bị mất : Không quá 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . " Theo đó , hồ_sơ để cấp đổi giấy chứng_nhận đăng_ký xe trong trường_hợp bị sai màu sơn giải_quyết trong 2 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ .
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định thời_hạn cấp đăng_ký , biển số xe như sau : " 1 . Cấp lần đầu , cấp đổi biển số xe : Ngay sau khi tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký xe hợp_lệ . 2 . Cấp giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời và biển số xe tạm_thời : Trong ngày . 3 . Cấp lần đầu , cấp đổi giấy chứng_nhận đăng_ký xe , cấp giấy chứng_nhận thu_hồi đăng_ký , biển số xe : Không quá 2 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . 4 . Cấp lại biển số xe bị mất , biển số xe bị mờ , hỏng : Không quá 7 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . 5 . Cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký xe bị mất : Không quá 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . " Theo đó , hồ_sơ để cấp đổi giấy chứng_nhận đăng_ký xe trong trường_hợp bị sai màu sơn giải_quyết trong 2 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ .
21,305
Lệ_phí khi cấp đổi giấy chứng_nhận đăng_ký xe trong trường_hợp bị sai màu sơn là bao_nhiêu ?
Theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 188/2016/TT-BTC thì mức thu phí , lệ_phí như sau : ... Mức thu phí sát_hạch lái_xe ; lệ_phí cấp giấy_phép lái_xe và lệ_phí đăng_ký , cấp biển xe_máy chuyên_dùng quy_định tại Biểu mức thu phí , lệ_phí ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy , lệ_phí khi cấp đổi giấy chứng_nhận đăng_ký xe trong trường_hợp bị sai màu sơn là 50.000 đồng .
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 188/2016/TT-BTC thì mức thu phí , lệ_phí như sau : Mức thu phí sát_hạch lái_xe ; lệ_phí cấp giấy_phép lái_xe và lệ_phí đăng_ký , cấp biển xe_máy chuyên_dùng quy_định tại Biểu mức thu phí , lệ_phí ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy , lệ_phí khi cấp đổi giấy chứng_nhận đăng_ký xe trong trường_hợp bị sai màu sơn là 50.000 đồng .
21,306
Phạm_vi bán_lẻ của cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã có dựa trên danh_mục thuốc thiết_yếu hay không ?
Tủ thuốc trạm y_tế ( Hình từ Internet ) Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Thông_tư 19/2018/TT-BYT thì danh_mục thuốc thiết_yếu được sử_dụng cho các mục_đích : ... Tủ thuốc trạm y_tế ( Hình từ Internet ) Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Thông_tư 19/2018/TT-BYT thì danh_mục thuốc thiết_yếu được sử_dụng cho các mục_đích sau đây : - Xây_dựng thống_nhất các chính_sách của Nhà_nước về : đầu_tư, quản_lý giá, vốn, thuế, phí các vấn_đề liên_quan đến sản_xuất, kinh_doanh, bảo_quản, kiểm_nghiệm, xuất_khẩu, nhập_khẩu thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc để bảo_đảm có đủ thuốc trong danh_mục thuốc thiết_yếu phục_vụ công_tác bảo_vệ, chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân. - Sử_dụng trong các hoạt_động đào_tạo, giảng_dạy, hướng_dẫn sử_dụng thuốc cho học_sinh, sinh_viên tại các trường có đào_tạo khối ngành sức_khoẻ. - Xây_dựng danh_mục thuốc thuộc phạm_vi thanh_toán của quỹ bảo_hiểm_y_tế. - Làm cơ_sở để Hội_đồng thuốc và điều_trị xây_dựng danh_mục thuốc sử_dụng trong cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đáp_ứng nhu_cầu điều_trị trình người đứng đầu cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh phê_duyệt. - Làm cơ_sở để xây_dựng Danh_mục thuốc đấu_thầu, Danh_mục thuốc đấu_thầu tập_trung, Danh_mục thuốc được áp_dụng hình_thức đàm_phán giá. - Quy_định phạm_vi bán_lẻ thuốc tại cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã. Như_vậy khi quy_định phạm bi
None
1
Tủ thuốc trạm y_tế ( Hình từ Internet ) Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Thông_tư 19/2018/TT-BYT thì danh_mục thuốc thiết_yếu được sử_dụng cho các mục_đích sau đây : - Xây_dựng thống_nhất các chính_sách của Nhà_nước về : đầu_tư , quản_lý giá , vốn , thuế , phí các vấn_đề liên_quan đến sản_xuất , kinh_doanh , bảo_quản , kiểm_nghiệm , xuất_khẩu , nhập_khẩu thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc để bảo_đảm có đủ thuốc trong danh_mục thuốc thiết_yếu phục_vụ công_tác bảo_vệ , chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân . - Sử_dụng trong các hoạt_động đào_tạo , giảng_dạy , hướng_dẫn sử_dụng thuốc cho học_sinh , sinh_viên tại các trường có đào_tạo khối ngành sức_khoẻ . - Xây_dựng danh_mục thuốc thuộc phạm_vi thanh_toán của quỹ bảo_hiểm_y_tế . - Làm cơ_sở để Hội_đồng thuốc và điều_trị xây_dựng danh_mục thuốc sử_dụng trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đáp_ứng nhu_cầu điều_trị trình người đứng đầu cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh phê_duyệt . - Làm cơ_sở để xây_dựng Danh_mục thuốc đấu_thầu , Danh_mục thuốc đấu_thầu tập_trung , Danh_mục thuốc được áp_dụng hình_thức đàm_phán giá . - Quy_định phạm_vi bán_lẻ thuốc tại cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã . Như_vậy khi quy_định phạm bi bán_lẻ thuốc tại cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã sẽ dựa trên danh_mục thuốc thiết_yếu được quy_định tại Thông_tư 19/2018/TT-BYT.
21,307
Phạm_vi bán_lẻ của cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã có dựa trên danh_mục thuốc thiết_yếu hay không ?
Tủ thuốc trạm y_tế ( Hình từ Internet ) Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Thông_tư 19/2018/TT-BYT thì danh_mục thuốc thiết_yếu được sử_dụng cho các mục_đích : ... thuốc đấu_thầu tập_trung, Danh_mục thuốc được áp_dụng hình_thức đàm_phán giá. - Quy_định phạm_vi bán_lẻ thuốc tại cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã. Như_vậy khi quy_định phạm bi bán_lẻ thuốc tại cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã sẽ dựa trên danh_mục thuốc thiết_yếu được quy_định tại Thông_tư 19/2018/TT-BYT.Tủ thuốc trạm y_tế ( Hình từ Internet ) Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Thông_tư 19/2018/TT-BYT thì danh_mục thuốc thiết_yếu được sử_dụng cho các mục_đích sau đây : - Xây_dựng thống_nhất các chính_sách của Nhà_nước về : đầu_tư, quản_lý giá, vốn, thuế, phí các vấn_đề liên_quan đến sản_xuất, kinh_doanh, bảo_quản, kiểm_nghiệm, xuất_khẩu, nhập_khẩu thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc để bảo_đảm có đủ thuốc trong danh_mục thuốc thiết_yếu phục_vụ công_tác bảo_vệ, chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân. - Sử_dụng trong các hoạt_động đào_tạo, giảng_dạy, hướng_dẫn sử_dụng thuốc cho học_sinh, sinh_viên tại các trường có đào_tạo khối ngành sức_khoẻ. - Xây_dựng danh_mục thuốc thuộc phạm_vi thanh_toán của quỹ bảo_hiểm_y_tế. - Làm cơ_sở để Hội_đồng thuốc và điều_trị xây_dựng danh_mục thuốc sử_dụng trong cơ_sở khám bệnh, chữa
None
1
Tủ thuốc trạm y_tế ( Hình từ Internet ) Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Thông_tư 19/2018/TT-BYT thì danh_mục thuốc thiết_yếu được sử_dụng cho các mục_đích sau đây : - Xây_dựng thống_nhất các chính_sách của Nhà_nước về : đầu_tư , quản_lý giá , vốn , thuế , phí các vấn_đề liên_quan đến sản_xuất , kinh_doanh , bảo_quản , kiểm_nghiệm , xuất_khẩu , nhập_khẩu thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc để bảo_đảm có đủ thuốc trong danh_mục thuốc thiết_yếu phục_vụ công_tác bảo_vệ , chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân . - Sử_dụng trong các hoạt_động đào_tạo , giảng_dạy , hướng_dẫn sử_dụng thuốc cho học_sinh , sinh_viên tại các trường có đào_tạo khối ngành sức_khoẻ . - Xây_dựng danh_mục thuốc thuộc phạm_vi thanh_toán của quỹ bảo_hiểm_y_tế . - Làm cơ_sở để Hội_đồng thuốc và điều_trị xây_dựng danh_mục thuốc sử_dụng trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đáp_ứng nhu_cầu điều_trị trình người đứng đầu cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh phê_duyệt . - Làm cơ_sở để xây_dựng Danh_mục thuốc đấu_thầu , Danh_mục thuốc đấu_thầu tập_trung , Danh_mục thuốc được áp_dụng hình_thức đàm_phán giá . - Quy_định phạm_vi bán_lẻ thuốc tại cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã . Như_vậy khi quy_định phạm bi bán_lẻ thuốc tại cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã sẽ dựa trên danh_mục thuốc thiết_yếu được quy_định tại Thông_tư 19/2018/TT-BYT.
21,308
Phạm_vi bán_lẻ của cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã có dựa trên danh_mục thuốc thiết_yếu hay không ?
Tủ thuốc trạm y_tế ( Hình từ Internet ) Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Thông_tư 19/2018/TT-BYT thì danh_mục thuốc thiết_yếu được sử_dụng cho các mục_đích : ... ngành sức_khoẻ. - Xây_dựng danh_mục thuốc thuộc phạm_vi thanh_toán của quỹ bảo_hiểm_y_tế. - Làm cơ_sở để Hội_đồng thuốc và điều_trị xây_dựng danh_mục thuốc sử_dụng trong cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đáp_ứng nhu_cầu điều_trị trình người đứng đầu cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh phê_duyệt. - Làm cơ_sở để xây_dựng Danh_mục thuốc đấu_thầu, Danh_mục thuốc đấu_thầu tập_trung, Danh_mục thuốc được áp_dụng hình_thức đàm_phán giá. - Quy_định phạm_vi bán_lẻ thuốc tại cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã. Như_vậy khi quy_định phạm bi bán_lẻ thuốc tại cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã sẽ dựa trên danh_mục thuốc thiết_yếu được quy_định tại Thông_tư 19/2018/TT-BYT.
None
1
Tủ thuốc trạm y_tế ( Hình từ Internet ) Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Thông_tư 19/2018/TT-BYT thì danh_mục thuốc thiết_yếu được sử_dụng cho các mục_đích sau đây : - Xây_dựng thống_nhất các chính_sách của Nhà_nước về : đầu_tư , quản_lý giá , vốn , thuế , phí các vấn_đề liên_quan đến sản_xuất , kinh_doanh , bảo_quản , kiểm_nghiệm , xuất_khẩu , nhập_khẩu thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc để bảo_đảm có đủ thuốc trong danh_mục thuốc thiết_yếu phục_vụ công_tác bảo_vệ , chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân . - Sử_dụng trong các hoạt_động đào_tạo , giảng_dạy , hướng_dẫn sử_dụng thuốc cho học_sinh , sinh_viên tại các trường có đào_tạo khối ngành sức_khoẻ . - Xây_dựng danh_mục thuốc thuộc phạm_vi thanh_toán của quỹ bảo_hiểm_y_tế . - Làm cơ_sở để Hội_đồng thuốc và điều_trị xây_dựng danh_mục thuốc sử_dụng trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đáp_ứng nhu_cầu điều_trị trình người đứng đầu cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh phê_duyệt . - Làm cơ_sở để xây_dựng Danh_mục thuốc đấu_thầu , Danh_mục thuốc đấu_thầu tập_trung , Danh_mục thuốc được áp_dụng hình_thức đàm_phán giá . - Quy_định phạm_vi bán_lẻ thuốc tại cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã . Như_vậy khi quy_định phạm bi bán_lẻ thuốc tại cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã sẽ dựa trên danh_mục thuốc thiết_yếu được quy_định tại Thông_tư 19/2018/TT-BYT.
21,309
Các loại thuốc thiết_yếu nào thuộc phạm_vi bán_lẻ tại cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Thông_tư 19/2018/TT-BYT quy_định như sau : ... Sử_dụng danh_mục thuốc thiết_yếu :... Quy_định phạm_vi bán_lẻ thuốc tại cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã, bao_gồm : a ) Thuốc có ký_hiệu ( * ) trong danh_mục thuốc hoá_dược, sinh phẩm thiết_yếu ; b ) Toàn_bộ thuốc dược_liệu, thuốc cổ_truyền, vị thuốc cổ_truyền thiết_yếu ban_hành kèm theo Thông_tư này. Theo đó thì các loại thuốc thiết_yếu thuộc phạm_vi bán_lẻ tại cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã gồm : - Thuốc giảm đau không opi, hạ sốt, chống viêm không steroid : + Acid_Acetylsalicylic + Ibuprofen + Paracetamol - Thuốc chăm_sóc giảm nhẹ : + Docusat natri + Lactulose - Thuốc chống dị_ứng : + Alimemazin + Clorpheniramin maleat dạng uống + Loratadin + Promethazin hydroclorid - Thuốc giải_độc không đặc_hiệu là than hoạt - Thuốc trị giun, sán đường ruột : + Albendazol + Mebendazol + Pyrantel ( embonat )
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Thông_tư 19/2018/TT-BYT quy_định như sau : Sử_dụng danh_mục thuốc thiết_yếu : ... Quy_định phạm_vi bán_lẻ thuốc tại cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã , bao_gồm : a ) Thuốc có ký_hiệu ( * ) trong danh_mục thuốc hoá_dược , sinh phẩm thiết_yếu ; b ) Toàn_bộ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền thiết_yếu ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó thì các loại thuốc thiết_yếu thuộc phạm_vi bán_lẻ tại cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã gồm : - Thuốc giảm đau không opi , hạ sốt , chống viêm không steroid : + Acid_Acetylsalicylic + Ibuprofen + Paracetamol - Thuốc chăm_sóc giảm nhẹ : + Docusat natri + Lactulose - Thuốc chống dị_ứng : + Alimemazin + Clorpheniramin maleat dạng uống + Loratadin + Promethazin hydroclorid - Thuốc giải_độc không đặc_hiệu là than hoạt - Thuốc trị giun , sán đường ruột : + Albendazol + Mebendazol + Pyrantel ( embonat ) - Thuốc chống nấm : + Clotrimazol - Thuốc chống virus herpes : + Aciclovir dạng kem dùng ngoài da - Thuốc điều_trị cơn đau nửa đầu cấp : + Acetylsalicylic acid + Ibuprofen + Paracetamol - Thuốc chống thiếu máu : + Acid_Folic + Sắt ( Sulfat hay oxalat ) + Sắt ( sulfat + acid_folic ) - Thuốc chống huyết khối : + Acid_Acetylsalicylic - Thuốc ngoài da chống nấm : + Acid_Benzoic + Acid_Salicylic + Cồn A.S.A + Cồn_BSI + Clotrimazol + Ketoconazol + Miconazol + Terbinafin + Natri thiosulfat - Thuốc ngoài da chống nhiễm_khuẩn : + Neomycin + Bacitracin + Povidon iod + Kali permanganate + Bạc_Sulfadiazin - Thuốc ngoài da chống viêm , ngứa : + Betamethason ( valerat ) + Fluocinolon acetonid + Hydrocortison acetate + Calamin - Thuốc ngoài da có tác_dụng làm tiêu sừng + Acid_Salicylic + Benzoyl peroxide + Urea - Thuốc ngoài da trị ghẻ : + Benzyl benzoate + Diethylphtalat + Permethrin - Thuốc_tẩy trùng và khử_trùng : + Clorhexidin digluconat + Cồn 70 độ + Cồn iod + Nước oxy_già + Povidon iod - Thuốc chống loét dạ_dày , tá_tràng : + Cimetidin để uống dạng viên . + Muối bismuth ( carbonat , trikali dicitrat ... ) + Famotidin để uống dạng viên + Magnest hydmxyd + Nhỏm hydroxyd ( * ) + Ranitidin - Thuốc chống nôn : + Promethazin hydroclorid - Thuốc chống co thắt : + Hyoscin butylbromid để uống dạng viên - Thuốc_tẩy , nhuận_tràng : + Bisacodyl + Magnesi sulfat - Thuốc tiêu_chảy chống mất nước : + Oresol - Thuốc chống tiêu_chảy : + Atapulgit + Berberin clorid + Loperamid + Kẽm_Sulfat - Thuốc điều_trị bệnh trĩ : + Diosmin - Thuốc_men tuỵ - Thuốc tránh thai : + Ethinylestradiol + Levonorgestrel + Ethinylestradiol + Norethisteron - Chất estrogen : Ethinyl estradiol - Thuốc chống nhiễm_khuẩn , kháng virus dùng cho mắt , tai , mũi , họng : Argyrol - Thuốc tai , mũi , họng : + Nước oxy_già + Naphazolin ( nhỏ mũi ) + Xylometazolin ( nhỏ mũi ) + Budesonid ( xịt mũi ) - Thuốc chữa hen và bệnh phổi tắc_nghẽn mạn_tính : + Beclometason dipropionat ( thuốc hít ) + Budesonid ( thuốc hít ) - Thuốc chữa rối_loạn tiết dịch : + Acetylcystein để uống dạng viên hoặc bột + Alimemazin + Bromhexin hydroclorid - Thuốc đường hô_hấp khác là : Dextromethorphan - Dung_dịch điều_chỉnh nước điện giải và cân_bằng acid-base : Oresol - Vitamin và các chất_vô_cơ : + Calci gluconat để uống dạng viên + Vitamin_A + Vitamin_A + D + Thiamin hydroclorid hoặc nitrat + Vitamin B2 + Vitamin B6 + Vitamin_C + Vitamin_PP - Toàn_bộ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền thiết_yếu tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2019/TT-BYT.
21,310
Các loại thuốc thiết_yếu nào thuộc phạm_vi bán_lẻ tại cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Thông_tư 19/2018/TT-BYT quy_định như sau : ... hoạt - Thuốc trị giun, sán đường ruột : + Albendazol + Mebendazol + Pyrantel ( embonat ) - Thuốc chống nấm : + Clotrimazol - Thuốc chống virus herpes : + Aciclovir dạng kem dùng ngoài da - Thuốc điều_trị cơn đau nửa đầu cấp : + Acetylsalicylic acid + Ibuprofen + Paracetamol - Thuốc chống thiếu máu : + Acid_Folic + Sắt ( Sulfat hay oxalat ) + Sắt ( sulfat + acid_folic ) - Thuốc chống huyết khối : + Acid_Acetylsalicylic - Thuốc ngoài da chống nấm : + Acid_Benzoic + Acid_Salicylic + Cồn A.S.A + Cồn_BSI + Clotrimazol + Ketoconazol + Miconazol + Terbinafin + Natri thiosulfat - Thuốc ngoài da chống nhiễm_khuẩn : + Neomycin + Bacitrac@@
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Thông_tư 19/2018/TT-BYT quy_định như sau : Sử_dụng danh_mục thuốc thiết_yếu : ... Quy_định phạm_vi bán_lẻ thuốc tại cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã , bao_gồm : a ) Thuốc có ký_hiệu ( * ) trong danh_mục thuốc hoá_dược , sinh phẩm thiết_yếu ; b ) Toàn_bộ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền thiết_yếu ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó thì các loại thuốc thiết_yếu thuộc phạm_vi bán_lẻ tại cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã gồm : - Thuốc giảm đau không opi , hạ sốt , chống viêm không steroid : + Acid_Acetylsalicylic + Ibuprofen + Paracetamol - Thuốc chăm_sóc giảm nhẹ : + Docusat natri + Lactulose - Thuốc chống dị_ứng : + Alimemazin + Clorpheniramin maleat dạng uống + Loratadin + Promethazin hydroclorid - Thuốc giải_độc không đặc_hiệu là than hoạt - Thuốc trị giun , sán đường ruột : + Albendazol + Mebendazol + Pyrantel ( embonat ) - Thuốc chống nấm : + Clotrimazol - Thuốc chống virus herpes : + Aciclovir dạng kem dùng ngoài da - Thuốc điều_trị cơn đau nửa đầu cấp : + Acetylsalicylic acid + Ibuprofen + Paracetamol - Thuốc chống thiếu máu : + Acid_Folic + Sắt ( Sulfat hay oxalat ) + Sắt ( sulfat + acid_folic ) - Thuốc chống huyết khối : + Acid_Acetylsalicylic - Thuốc ngoài da chống nấm : + Acid_Benzoic + Acid_Salicylic + Cồn A.S.A + Cồn_BSI + Clotrimazol + Ketoconazol + Miconazol + Terbinafin + Natri thiosulfat - Thuốc ngoài da chống nhiễm_khuẩn : + Neomycin + Bacitracin + Povidon iod + Kali permanganate + Bạc_Sulfadiazin - Thuốc ngoài da chống viêm , ngứa : + Betamethason ( valerat ) + Fluocinolon acetonid + Hydrocortison acetate + Calamin - Thuốc ngoài da có tác_dụng làm tiêu sừng + Acid_Salicylic + Benzoyl peroxide + Urea - Thuốc ngoài da trị ghẻ : + Benzyl benzoate + Diethylphtalat + Permethrin - Thuốc_tẩy trùng và khử_trùng : + Clorhexidin digluconat + Cồn 70 độ + Cồn iod + Nước oxy_già + Povidon iod - Thuốc chống loét dạ_dày , tá_tràng : + Cimetidin để uống dạng viên . + Muối bismuth ( carbonat , trikali dicitrat ... ) + Famotidin để uống dạng viên + Magnest hydmxyd + Nhỏm hydroxyd ( * ) + Ranitidin - Thuốc chống nôn : + Promethazin hydroclorid - Thuốc chống co thắt : + Hyoscin butylbromid để uống dạng viên - Thuốc_tẩy , nhuận_tràng : + Bisacodyl + Magnesi sulfat - Thuốc tiêu_chảy chống mất nước : + Oresol - Thuốc chống tiêu_chảy : + Atapulgit + Berberin clorid + Loperamid + Kẽm_Sulfat - Thuốc điều_trị bệnh trĩ : + Diosmin - Thuốc_men tuỵ - Thuốc tránh thai : + Ethinylestradiol + Levonorgestrel + Ethinylestradiol + Norethisteron - Chất estrogen : Ethinyl estradiol - Thuốc chống nhiễm_khuẩn , kháng virus dùng cho mắt , tai , mũi , họng : Argyrol - Thuốc tai , mũi , họng : + Nước oxy_già + Naphazolin ( nhỏ mũi ) + Xylometazolin ( nhỏ mũi ) + Budesonid ( xịt mũi ) - Thuốc chữa hen và bệnh phổi tắc_nghẽn mạn_tính : + Beclometason dipropionat ( thuốc hít ) + Budesonid ( thuốc hít ) - Thuốc chữa rối_loạn tiết dịch : + Acetylcystein để uống dạng viên hoặc bột + Alimemazin + Bromhexin hydroclorid - Thuốc đường hô_hấp khác là : Dextromethorphan - Dung_dịch điều_chỉnh nước điện giải và cân_bằng acid-base : Oresol - Vitamin và các chất_vô_cơ : + Calci gluconat để uống dạng viên + Vitamin_A + Vitamin_A + D + Thiamin hydroclorid hoặc nitrat + Vitamin B2 + Vitamin B6 + Vitamin_C + Vitamin_PP - Toàn_bộ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền thiết_yếu tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2019/TT-BYT.
21,311
Các loại thuốc thiết_yếu nào thuộc phạm_vi bán_lẻ tại cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Thông_tư 19/2018/TT-BYT quy_định như sau : ... ol + Miconazol + Terbinafin + Natri thiosulfat - Thuốc ngoài da chống nhiễm_khuẩn : + Neomycin + Bacitracin + Povidon iod + Kali permanganate + Bạc_Sulfadiazin - Thuốc ngoài da chống viêm, ngứa : + Betamethason ( valerat ) + Fluocinolon acetonid + Hydrocortison acetate + Calamin - Thuốc ngoài da có tác_dụng làm tiêu sừng + Acid_Salicylic + Benzoyl peroxide + Urea - Thuốc ngoài da trị ghẻ : + Benzyl benzoate + Diethylphtalat + Permethrin - Thuốc_tẩy trùng và khử_trùng : + Clorhexidin digluconat + Cồn 70 độ + Cồn iod + Nước oxy_già + Povidon iod - Thuốc chống loét dạ_dày, tá_tràng : + Cimetidin để uống dạng viên. + Muối bismuth ( carbonat, tr@@
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Thông_tư 19/2018/TT-BYT quy_định như sau : Sử_dụng danh_mục thuốc thiết_yếu : ... Quy_định phạm_vi bán_lẻ thuốc tại cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã , bao_gồm : a ) Thuốc có ký_hiệu ( * ) trong danh_mục thuốc hoá_dược , sinh phẩm thiết_yếu ; b ) Toàn_bộ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền thiết_yếu ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó thì các loại thuốc thiết_yếu thuộc phạm_vi bán_lẻ tại cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã gồm : - Thuốc giảm đau không opi , hạ sốt , chống viêm không steroid : + Acid_Acetylsalicylic + Ibuprofen + Paracetamol - Thuốc chăm_sóc giảm nhẹ : + Docusat natri + Lactulose - Thuốc chống dị_ứng : + Alimemazin + Clorpheniramin maleat dạng uống + Loratadin + Promethazin hydroclorid - Thuốc giải_độc không đặc_hiệu là than hoạt - Thuốc trị giun , sán đường ruột : + Albendazol + Mebendazol + Pyrantel ( embonat ) - Thuốc chống nấm : + Clotrimazol - Thuốc chống virus herpes : + Aciclovir dạng kem dùng ngoài da - Thuốc điều_trị cơn đau nửa đầu cấp : + Acetylsalicylic acid + Ibuprofen + Paracetamol - Thuốc chống thiếu máu : + Acid_Folic + Sắt ( Sulfat hay oxalat ) + Sắt ( sulfat + acid_folic ) - Thuốc chống huyết khối : + Acid_Acetylsalicylic - Thuốc ngoài da chống nấm : + Acid_Benzoic + Acid_Salicylic + Cồn A.S.A + Cồn_BSI + Clotrimazol + Ketoconazol + Miconazol + Terbinafin + Natri thiosulfat - Thuốc ngoài da chống nhiễm_khuẩn : + Neomycin + Bacitracin + Povidon iod + Kali permanganate + Bạc_Sulfadiazin - Thuốc ngoài da chống viêm , ngứa : + Betamethason ( valerat ) + Fluocinolon acetonid + Hydrocortison acetate + Calamin - Thuốc ngoài da có tác_dụng làm tiêu sừng + Acid_Salicylic + Benzoyl peroxide + Urea - Thuốc ngoài da trị ghẻ : + Benzyl benzoate + Diethylphtalat + Permethrin - Thuốc_tẩy trùng và khử_trùng : + Clorhexidin digluconat + Cồn 70 độ + Cồn iod + Nước oxy_già + Povidon iod - Thuốc chống loét dạ_dày , tá_tràng : + Cimetidin để uống dạng viên . + Muối bismuth ( carbonat , trikali dicitrat ... ) + Famotidin để uống dạng viên + Magnest hydmxyd + Nhỏm hydroxyd ( * ) + Ranitidin - Thuốc chống nôn : + Promethazin hydroclorid - Thuốc chống co thắt : + Hyoscin butylbromid để uống dạng viên - Thuốc_tẩy , nhuận_tràng : + Bisacodyl + Magnesi sulfat - Thuốc tiêu_chảy chống mất nước : + Oresol - Thuốc chống tiêu_chảy : + Atapulgit + Berberin clorid + Loperamid + Kẽm_Sulfat - Thuốc điều_trị bệnh trĩ : + Diosmin - Thuốc_men tuỵ - Thuốc tránh thai : + Ethinylestradiol + Levonorgestrel + Ethinylestradiol + Norethisteron - Chất estrogen : Ethinyl estradiol - Thuốc chống nhiễm_khuẩn , kháng virus dùng cho mắt , tai , mũi , họng : Argyrol - Thuốc tai , mũi , họng : + Nước oxy_già + Naphazolin ( nhỏ mũi ) + Xylometazolin ( nhỏ mũi ) + Budesonid ( xịt mũi ) - Thuốc chữa hen và bệnh phổi tắc_nghẽn mạn_tính : + Beclometason dipropionat ( thuốc hít ) + Budesonid ( thuốc hít ) - Thuốc chữa rối_loạn tiết dịch : + Acetylcystein để uống dạng viên hoặc bột + Alimemazin + Bromhexin hydroclorid - Thuốc đường hô_hấp khác là : Dextromethorphan - Dung_dịch điều_chỉnh nước điện giải và cân_bằng acid-base : Oresol - Vitamin và các chất_vô_cơ : + Calci gluconat để uống dạng viên + Vitamin_A + Vitamin_A + D + Thiamin hydroclorid hoặc nitrat + Vitamin B2 + Vitamin B6 + Vitamin_C + Vitamin_PP - Toàn_bộ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền thiết_yếu tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2019/TT-BYT.
21,312
Các loại thuốc thiết_yếu nào thuộc phạm_vi bán_lẻ tại cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Thông_tư 19/2018/TT-BYT quy_định như sau : ... vidon iod - Thuốc chống loét dạ_dày, tá_tràng : + Cimetidin để uống dạng viên. + Muối bismuth ( carbonat, trikali dicitrat... ) + Famotidin để uống dạng viên + Magnest hydmxyd + Nhỏm hydroxyd ( * ) + Ranitidin - Thuốc chống nôn : + Promethazin hydroclorid - Thuốc chống co thắt : + Hyoscin butylbromid để uống dạng viên - Thuốc_tẩy, nhuận_tràng : + Bisacodyl + Magnesi sulfat - Thuốc tiêu_chảy chống mất nước : + Oresol - Thuốc chống tiêu_chảy : + Atapulgit + Berberin clorid + Loperamid + Kẽm_Sulfat - Thuốc điều_trị bệnh trĩ : + Diosmin - Thuốc_men tuỵ - Thuốc tránh thai : + Ethinylestradiol + Levonorgestrel + Ethinylestradiol + Norethisteron
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Thông_tư 19/2018/TT-BYT quy_định như sau : Sử_dụng danh_mục thuốc thiết_yếu : ... Quy_định phạm_vi bán_lẻ thuốc tại cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã , bao_gồm : a ) Thuốc có ký_hiệu ( * ) trong danh_mục thuốc hoá_dược , sinh phẩm thiết_yếu ; b ) Toàn_bộ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền thiết_yếu ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó thì các loại thuốc thiết_yếu thuộc phạm_vi bán_lẻ tại cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã gồm : - Thuốc giảm đau không opi , hạ sốt , chống viêm không steroid : + Acid_Acetylsalicylic + Ibuprofen + Paracetamol - Thuốc chăm_sóc giảm nhẹ : + Docusat natri + Lactulose - Thuốc chống dị_ứng : + Alimemazin + Clorpheniramin maleat dạng uống + Loratadin + Promethazin hydroclorid - Thuốc giải_độc không đặc_hiệu là than hoạt - Thuốc trị giun , sán đường ruột : + Albendazol + Mebendazol + Pyrantel ( embonat ) - Thuốc chống nấm : + Clotrimazol - Thuốc chống virus herpes : + Aciclovir dạng kem dùng ngoài da - Thuốc điều_trị cơn đau nửa đầu cấp : + Acetylsalicylic acid + Ibuprofen + Paracetamol - Thuốc chống thiếu máu : + Acid_Folic + Sắt ( Sulfat hay oxalat ) + Sắt ( sulfat + acid_folic ) - Thuốc chống huyết khối : + Acid_Acetylsalicylic - Thuốc ngoài da chống nấm : + Acid_Benzoic + Acid_Salicylic + Cồn A.S.A + Cồn_BSI + Clotrimazol + Ketoconazol + Miconazol + Terbinafin + Natri thiosulfat - Thuốc ngoài da chống nhiễm_khuẩn : + Neomycin + Bacitracin + Povidon iod + Kali permanganate + Bạc_Sulfadiazin - Thuốc ngoài da chống viêm , ngứa : + Betamethason ( valerat ) + Fluocinolon acetonid + Hydrocortison acetate + Calamin - Thuốc ngoài da có tác_dụng làm tiêu sừng + Acid_Salicylic + Benzoyl peroxide + Urea - Thuốc ngoài da trị ghẻ : + Benzyl benzoate + Diethylphtalat + Permethrin - Thuốc_tẩy trùng và khử_trùng : + Clorhexidin digluconat + Cồn 70 độ + Cồn iod + Nước oxy_già + Povidon iod - Thuốc chống loét dạ_dày , tá_tràng : + Cimetidin để uống dạng viên . + Muối bismuth ( carbonat , trikali dicitrat ... ) + Famotidin để uống dạng viên + Magnest hydmxyd + Nhỏm hydroxyd ( * ) + Ranitidin - Thuốc chống nôn : + Promethazin hydroclorid - Thuốc chống co thắt : + Hyoscin butylbromid để uống dạng viên - Thuốc_tẩy , nhuận_tràng : + Bisacodyl + Magnesi sulfat - Thuốc tiêu_chảy chống mất nước : + Oresol - Thuốc chống tiêu_chảy : + Atapulgit + Berberin clorid + Loperamid + Kẽm_Sulfat - Thuốc điều_trị bệnh trĩ : + Diosmin - Thuốc_men tuỵ - Thuốc tránh thai : + Ethinylestradiol + Levonorgestrel + Ethinylestradiol + Norethisteron - Chất estrogen : Ethinyl estradiol - Thuốc chống nhiễm_khuẩn , kháng virus dùng cho mắt , tai , mũi , họng : Argyrol - Thuốc tai , mũi , họng : + Nước oxy_già + Naphazolin ( nhỏ mũi ) + Xylometazolin ( nhỏ mũi ) + Budesonid ( xịt mũi ) - Thuốc chữa hen và bệnh phổi tắc_nghẽn mạn_tính : + Beclometason dipropionat ( thuốc hít ) + Budesonid ( thuốc hít ) - Thuốc chữa rối_loạn tiết dịch : + Acetylcystein để uống dạng viên hoặc bột + Alimemazin + Bromhexin hydroclorid - Thuốc đường hô_hấp khác là : Dextromethorphan - Dung_dịch điều_chỉnh nước điện giải và cân_bằng acid-base : Oresol - Vitamin và các chất_vô_cơ : + Calci gluconat để uống dạng viên + Vitamin_A + Vitamin_A + D + Thiamin hydroclorid hoặc nitrat + Vitamin B2 + Vitamin B6 + Vitamin_C + Vitamin_PP - Toàn_bộ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền thiết_yếu tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2019/TT-BYT.
21,313
Các loại thuốc thiết_yếu nào thuộc phạm_vi bán_lẻ tại cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Thông_tư 19/2018/TT-BYT quy_định như sau : ... - Thuốc tránh thai : + Ethinylestradiol + Levonorgestrel + Ethinylestradiol + Norethisteron - Chất estrogen : Ethinyl estradiol - Thuốc chống nhiễm_khuẩn, kháng virus dùng cho mắt, tai, mũi, họng : Argyrol - Thuốc tai, mũi, họng : + Nước oxy_già + Naphazolin ( nhỏ mũi ) + Xylometazolin ( nhỏ mũi ) + Budesonid ( xịt mũi ) - Thuốc chữa hen và bệnh phổi tắc_nghẽn mạn_tính : + Beclometason dipropionat ( thuốc hít ) + Budesonid ( thuốc hít ) - Thuốc chữa rối_loạn tiết dịch : + Acetylcystein để uống dạng viên hoặc bột + Alimemazin + Bromhexin hydroclorid - Thuốc đường hô_hấp khác là : Dextromethorphan - Dung_dịch điều_chỉnh nước điện giải và cân_bằng acid-base : Oresol - Vitamin và
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Thông_tư 19/2018/TT-BYT quy_định như sau : Sử_dụng danh_mục thuốc thiết_yếu : ... Quy_định phạm_vi bán_lẻ thuốc tại cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã , bao_gồm : a ) Thuốc có ký_hiệu ( * ) trong danh_mục thuốc hoá_dược , sinh phẩm thiết_yếu ; b ) Toàn_bộ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền thiết_yếu ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó thì các loại thuốc thiết_yếu thuộc phạm_vi bán_lẻ tại cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã gồm : - Thuốc giảm đau không opi , hạ sốt , chống viêm không steroid : + Acid_Acetylsalicylic + Ibuprofen + Paracetamol - Thuốc chăm_sóc giảm nhẹ : + Docusat natri + Lactulose - Thuốc chống dị_ứng : + Alimemazin + Clorpheniramin maleat dạng uống + Loratadin + Promethazin hydroclorid - Thuốc giải_độc không đặc_hiệu là than hoạt - Thuốc trị giun , sán đường ruột : + Albendazol + Mebendazol + Pyrantel ( embonat ) - Thuốc chống nấm : + Clotrimazol - Thuốc chống virus herpes : + Aciclovir dạng kem dùng ngoài da - Thuốc điều_trị cơn đau nửa đầu cấp : + Acetylsalicylic acid + Ibuprofen + Paracetamol - Thuốc chống thiếu máu : + Acid_Folic + Sắt ( Sulfat hay oxalat ) + Sắt ( sulfat + acid_folic ) - Thuốc chống huyết khối : + Acid_Acetylsalicylic - Thuốc ngoài da chống nấm : + Acid_Benzoic + Acid_Salicylic + Cồn A.S.A + Cồn_BSI + Clotrimazol + Ketoconazol + Miconazol + Terbinafin + Natri thiosulfat - Thuốc ngoài da chống nhiễm_khuẩn : + Neomycin + Bacitracin + Povidon iod + Kali permanganate + Bạc_Sulfadiazin - Thuốc ngoài da chống viêm , ngứa : + Betamethason ( valerat ) + Fluocinolon acetonid + Hydrocortison acetate + Calamin - Thuốc ngoài da có tác_dụng làm tiêu sừng + Acid_Salicylic + Benzoyl peroxide + Urea - Thuốc ngoài da trị ghẻ : + Benzyl benzoate + Diethylphtalat + Permethrin - Thuốc_tẩy trùng và khử_trùng : + Clorhexidin digluconat + Cồn 70 độ + Cồn iod + Nước oxy_già + Povidon iod - Thuốc chống loét dạ_dày , tá_tràng : + Cimetidin để uống dạng viên . + Muối bismuth ( carbonat , trikali dicitrat ... ) + Famotidin để uống dạng viên + Magnest hydmxyd + Nhỏm hydroxyd ( * ) + Ranitidin - Thuốc chống nôn : + Promethazin hydroclorid - Thuốc chống co thắt : + Hyoscin butylbromid để uống dạng viên - Thuốc_tẩy , nhuận_tràng : + Bisacodyl + Magnesi sulfat - Thuốc tiêu_chảy chống mất nước : + Oresol - Thuốc chống tiêu_chảy : + Atapulgit + Berberin clorid + Loperamid + Kẽm_Sulfat - Thuốc điều_trị bệnh trĩ : + Diosmin - Thuốc_men tuỵ - Thuốc tránh thai : + Ethinylestradiol + Levonorgestrel + Ethinylestradiol + Norethisteron - Chất estrogen : Ethinyl estradiol - Thuốc chống nhiễm_khuẩn , kháng virus dùng cho mắt , tai , mũi , họng : Argyrol - Thuốc tai , mũi , họng : + Nước oxy_già + Naphazolin ( nhỏ mũi ) + Xylometazolin ( nhỏ mũi ) + Budesonid ( xịt mũi ) - Thuốc chữa hen và bệnh phổi tắc_nghẽn mạn_tính : + Beclometason dipropionat ( thuốc hít ) + Budesonid ( thuốc hít ) - Thuốc chữa rối_loạn tiết dịch : + Acetylcystein để uống dạng viên hoặc bột + Alimemazin + Bromhexin hydroclorid - Thuốc đường hô_hấp khác là : Dextromethorphan - Dung_dịch điều_chỉnh nước điện giải và cân_bằng acid-base : Oresol - Vitamin và các chất_vô_cơ : + Calci gluconat để uống dạng viên + Vitamin_A + Vitamin_A + D + Thiamin hydroclorid hoặc nitrat + Vitamin B2 + Vitamin B6 + Vitamin_C + Vitamin_PP - Toàn_bộ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền thiết_yếu tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2019/TT-BYT.
21,314
Các loại thuốc thiết_yếu nào thuộc phạm_vi bán_lẻ tại cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Thông_tư 19/2018/TT-BYT quy_định như sau : ... - Thuốc đường hô_hấp khác là : Dextromethorphan - Dung_dịch điều_chỉnh nước điện giải và cân_bằng acid-base : Oresol - Vitamin và các chất_vô_cơ : + Calci gluconat để uống dạng viên + Vitamin_A + Vitamin_A + D + Thiamin hydroclorid hoặc nitrat + Vitamin B2 + Vitamin B6 + Vitamin_C + Vitamin_PP - Toàn_bộ thuốc dược_liệu, thuốc cổ_truyền, vị thuốc cổ_truyền thiết_yếu tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2019/TT-BYT.
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Thông_tư 19/2018/TT-BYT quy_định như sau : Sử_dụng danh_mục thuốc thiết_yếu : ... Quy_định phạm_vi bán_lẻ thuốc tại cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã , bao_gồm : a ) Thuốc có ký_hiệu ( * ) trong danh_mục thuốc hoá_dược , sinh phẩm thiết_yếu ; b ) Toàn_bộ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền thiết_yếu ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó thì các loại thuốc thiết_yếu thuộc phạm_vi bán_lẻ tại cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã gồm : - Thuốc giảm đau không opi , hạ sốt , chống viêm không steroid : + Acid_Acetylsalicylic + Ibuprofen + Paracetamol - Thuốc chăm_sóc giảm nhẹ : + Docusat natri + Lactulose - Thuốc chống dị_ứng : + Alimemazin + Clorpheniramin maleat dạng uống + Loratadin + Promethazin hydroclorid - Thuốc giải_độc không đặc_hiệu là than hoạt - Thuốc trị giun , sán đường ruột : + Albendazol + Mebendazol + Pyrantel ( embonat ) - Thuốc chống nấm : + Clotrimazol - Thuốc chống virus herpes : + Aciclovir dạng kem dùng ngoài da - Thuốc điều_trị cơn đau nửa đầu cấp : + Acetylsalicylic acid + Ibuprofen + Paracetamol - Thuốc chống thiếu máu : + Acid_Folic + Sắt ( Sulfat hay oxalat ) + Sắt ( sulfat + acid_folic ) - Thuốc chống huyết khối : + Acid_Acetylsalicylic - Thuốc ngoài da chống nấm : + Acid_Benzoic + Acid_Salicylic + Cồn A.S.A + Cồn_BSI + Clotrimazol + Ketoconazol + Miconazol + Terbinafin + Natri thiosulfat - Thuốc ngoài da chống nhiễm_khuẩn : + Neomycin + Bacitracin + Povidon iod + Kali permanganate + Bạc_Sulfadiazin - Thuốc ngoài da chống viêm , ngứa : + Betamethason ( valerat ) + Fluocinolon acetonid + Hydrocortison acetate + Calamin - Thuốc ngoài da có tác_dụng làm tiêu sừng + Acid_Salicylic + Benzoyl peroxide + Urea - Thuốc ngoài da trị ghẻ : + Benzyl benzoate + Diethylphtalat + Permethrin - Thuốc_tẩy trùng và khử_trùng : + Clorhexidin digluconat + Cồn 70 độ + Cồn iod + Nước oxy_già + Povidon iod - Thuốc chống loét dạ_dày , tá_tràng : + Cimetidin để uống dạng viên . + Muối bismuth ( carbonat , trikali dicitrat ... ) + Famotidin để uống dạng viên + Magnest hydmxyd + Nhỏm hydroxyd ( * ) + Ranitidin - Thuốc chống nôn : + Promethazin hydroclorid - Thuốc chống co thắt : + Hyoscin butylbromid để uống dạng viên - Thuốc_tẩy , nhuận_tràng : + Bisacodyl + Magnesi sulfat - Thuốc tiêu_chảy chống mất nước : + Oresol - Thuốc chống tiêu_chảy : + Atapulgit + Berberin clorid + Loperamid + Kẽm_Sulfat - Thuốc điều_trị bệnh trĩ : + Diosmin - Thuốc_men tuỵ - Thuốc tránh thai : + Ethinylestradiol + Levonorgestrel + Ethinylestradiol + Norethisteron - Chất estrogen : Ethinyl estradiol - Thuốc chống nhiễm_khuẩn , kháng virus dùng cho mắt , tai , mũi , họng : Argyrol - Thuốc tai , mũi , họng : + Nước oxy_già + Naphazolin ( nhỏ mũi ) + Xylometazolin ( nhỏ mũi ) + Budesonid ( xịt mũi ) - Thuốc chữa hen và bệnh phổi tắc_nghẽn mạn_tính : + Beclometason dipropionat ( thuốc hít ) + Budesonid ( thuốc hít ) - Thuốc chữa rối_loạn tiết dịch : + Acetylcystein để uống dạng viên hoặc bột + Alimemazin + Bromhexin hydroclorid - Thuốc đường hô_hấp khác là : Dextromethorphan - Dung_dịch điều_chỉnh nước điện giải và cân_bằng acid-base : Oresol - Vitamin và các chất_vô_cơ : + Calci gluconat để uống dạng viên + Vitamin_A + Vitamin_A + D + Thiamin hydroclorid hoặc nitrat + Vitamin B2 + Vitamin B6 + Vitamin_C + Vitamin_PP - Toàn_bộ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền thiết_yếu tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2019/TT-BYT.
21,315
Cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã có quyền và trách_nhiệm gì ?
Về quyền và trách_nhiệm của cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã được quy_định tại Điều 49 Luật Dược 2016 như sau : ... Quyền và trách_nhiệm của cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã 1 . Cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã có các quyền sau đây : a ) Quyền quy_định tại các Điểm a , b , c và đ Khoản 1 Điều 42 của Luật này ; b ) Mua và bán_lẻ thuốc thuộc Danh_Mục thuốc thiết_yếu phù_hợp với phân tuyến chuyên_môn kỹ_thuật ; trường_hợp mua , bán thuốc thuộc Danh_Mục thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt và Danh_Mục thuốc hạn_chế bán_lẻ thực_hiện theo quy_định tại Điều 34 của Luật này ; c ) Tham_gia cấp_phát thuốc của bảo_hiểm , chương_trình , dự_án y_tế khi đáp_ứng yêu_cầu và Điều_kiện của bảo_hiểm , chương_trình , dự_án đó . 2 . Cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã có các trách_nhiệm sau đây : a ) Trách_nhiệm quy định tại Khoản 2 Điều 42 của Luật này ; b ) Không được bán nguyên_liệu làm_thuốc , trừ dược_liệu .
None
1
Về quyền và trách_nhiệm của cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã được quy_định tại Điều 49 Luật Dược 2016 như sau : Quyền và trách_nhiệm của cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã 1 . Cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã có các quyền sau đây : a ) Quyền quy_định tại các Điểm a , b , c và đ Khoản 1 Điều 42 của Luật này ; b ) Mua và bán_lẻ thuốc thuộc Danh_Mục thuốc thiết_yếu phù_hợp với phân tuyến chuyên_môn kỹ_thuật ; trường_hợp mua , bán thuốc thuộc Danh_Mục thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt và Danh_Mục thuốc hạn_chế bán_lẻ thực_hiện theo quy_định tại Điều 34 của Luật này ; c ) Tham_gia cấp_phát thuốc của bảo_hiểm , chương_trình , dự_án y_tế khi đáp_ứng yêu_cầu và Điều_kiện của bảo_hiểm , chương_trình , dự_án đó . 2 . Cơ_sở bán_lẻ là tủ thuốc trạm y_tế xã có các trách_nhiệm sau đây : a ) Trách_nhiệm quy định tại Khoản 2 Điều 42 của Luật này ; b ) Không được bán nguyên_liệu làm_thuốc , trừ dược_liệu .
21,316
Việc mua_sắm tài_sản , hàng_hoá theo phương_thức tập_trung trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam được thực_hiện nhằm mục_đích gì ?
Căn_cứ Điều 1 Quy_chế tổ_chức mua_sắm tài_sản , hàng_hoá theo phương_thức tập_trung trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định : ... Căn_cứ Điều 1 Quy_chế tổ_chức mua_sắm tài_sản, hàng_hoá theo phương_thức tập_trung trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1090 / QĐ-BHXH năm 2010 quy_định như sau : Mục_đích, yêu_cầu : Thực_hiện việc mua_sắm tài_sản, hàng_hoá theo phương_thức tập_trung trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam nhằm : 1. Tăng_cường quản_lý công_tác mua_sắm tài_sản phục_vụ cho hoạt_động của các đơn_vị trong ngành, thực_hiện tiết_kiệm, chống lãng_phí, chống tham_nhũng trong sử_dụng kinh_phí tại các đơn_vị ; 2. Bảo_đảm trang_bị đồng_bộ, hiện_đại phù_hợp với yêu_cầu sử_dụng và quá_trình cải_cách hành_chính trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội ; 3. Bảo_đảm công_khai, minh_bạch trong mua_sắm, trang_bị và sử_dụng tài_sản tại các đơn_vị. Như_vậy, việc mua_sắm tài_sản, hàng_hoá theo phương_thức tập_trung trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam được thực_hiện nhằm mục_đích : ( 1 ) Tăng_cường quản_lý công_tác mua_sắm tài_sản phục_vụ cho hoạt_động của các đơn_vị trong ngành, thực_hiện tiết_kiệm, chống lãng_phí, chống tham_nhũng trong sử_dụng kinh_phí tại các đơn_vị ; ( 2 ) Bảo_đảm trang_bị đồng_bộ, hiện_đại phù_hợp với yêu_cầu sử_dụng và quá_trình cải_cách hành_chính trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội ; ( 3 ) Bảo_đảm công_khai, minh_bạch trong mua_sắm, trang_bị và
None
1
Căn_cứ Điều 1 Quy_chế tổ_chức mua_sắm tài_sản , hàng_hoá theo phương_thức tập_trung trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1090 / QĐ-BHXH năm 2010 quy_định như sau : Mục_đích , yêu_cầu : Thực_hiện việc mua_sắm tài_sản , hàng_hoá theo phương_thức tập_trung trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam nhằm : 1 . Tăng_cường quản_lý công_tác mua_sắm tài_sản phục_vụ cho hoạt_động của các đơn_vị trong ngành , thực_hiện tiết_kiệm , chống lãng_phí , chống tham_nhũng trong sử_dụng kinh_phí tại các đơn_vị ; 2 . Bảo_đảm trang_bị đồng_bộ , hiện_đại phù_hợp với yêu_cầu sử_dụng và quá_trình cải_cách hành_chính trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội ; 3 . Bảo_đảm công_khai , minh_bạch trong mua_sắm , trang_bị và sử_dụng tài_sản tại các đơn_vị . Như_vậy , việc mua_sắm tài_sản , hàng_hoá theo phương_thức tập_trung trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam được thực_hiện nhằm mục_đích : ( 1 ) Tăng_cường quản_lý công_tác mua_sắm tài_sản phục_vụ cho hoạt_động của các đơn_vị trong ngành , thực_hiện tiết_kiệm , chống lãng_phí , chống tham_nhũng trong sử_dụng kinh_phí tại các đơn_vị ; ( 2 ) Bảo_đảm trang_bị đồng_bộ , hiện_đại phù_hợp với yêu_cầu sử_dụng và quá_trình cải_cách hành_chính trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội ; ( 3 ) Bảo_đảm công_khai , minh_bạch trong mua_sắm , trang_bị và sử_dụng tài_sản tại các đơn_vị . ( Hình từ Internet )
21,317
Việc mua_sắm tài_sản , hàng_hoá theo phương_thức tập_trung trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam được thực_hiện nhằm mục_đích gì ?
Căn_cứ Điều 1 Quy_chế tổ_chức mua_sắm tài_sản , hàng_hoá theo phương_thức tập_trung trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định : ... ( 2 ) Bảo_đảm trang_bị đồng_bộ, hiện_đại phù_hợp với yêu_cầu sử_dụng và quá_trình cải_cách hành_chính trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội ; ( 3 ) Bảo_đảm công_khai, minh_bạch trong mua_sắm, trang_bị và sử_dụng tài_sản tại các đơn_vị. ( Hình từ Internet )Căn_cứ Điều 1 Quy_chế tổ_chức mua_sắm tài_sản, hàng_hoá theo phương_thức tập_trung trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1090 / QĐ-BHXH năm 2010 quy_định như sau : Mục_đích, yêu_cầu : Thực_hiện việc mua_sắm tài_sản, hàng_hoá theo phương_thức tập_trung trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam nhằm : 1. Tăng_cường quản_lý công_tác mua_sắm tài_sản phục_vụ cho hoạt_động của các đơn_vị trong ngành, thực_hiện tiết_kiệm, chống lãng_phí, chống tham_nhũng trong sử_dụng kinh_phí tại các đơn_vị ; 2. Bảo_đảm trang_bị đồng_bộ, hiện_đại phù_hợp với yêu_cầu sử_dụng và quá_trình cải_cách hành_chính trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội ; 3. Bảo_đảm công_khai, minh_bạch trong mua_sắm, trang_bị và sử_dụng tài_sản tại các đơn_vị. Như_vậy, việc mua_sắm tài_sản, hàng_hoá theo phương_thức tập_trung trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam được thực_hiện nhằm mục_đích : ( 1 ) Tăng_cường quản_lý công_tác mua_sắm tài_sản phục_vụ cho hoạt_động của các đơn_vị trong ngành, thực_hiện tiết_kiệm, chống
None
1
Căn_cứ Điều 1 Quy_chế tổ_chức mua_sắm tài_sản , hàng_hoá theo phương_thức tập_trung trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1090 / QĐ-BHXH năm 2010 quy_định như sau : Mục_đích , yêu_cầu : Thực_hiện việc mua_sắm tài_sản , hàng_hoá theo phương_thức tập_trung trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam nhằm : 1 . Tăng_cường quản_lý công_tác mua_sắm tài_sản phục_vụ cho hoạt_động của các đơn_vị trong ngành , thực_hiện tiết_kiệm , chống lãng_phí , chống tham_nhũng trong sử_dụng kinh_phí tại các đơn_vị ; 2 . Bảo_đảm trang_bị đồng_bộ , hiện_đại phù_hợp với yêu_cầu sử_dụng và quá_trình cải_cách hành_chính trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội ; 3 . Bảo_đảm công_khai , minh_bạch trong mua_sắm , trang_bị và sử_dụng tài_sản tại các đơn_vị . Như_vậy , việc mua_sắm tài_sản , hàng_hoá theo phương_thức tập_trung trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam được thực_hiện nhằm mục_đích : ( 1 ) Tăng_cường quản_lý công_tác mua_sắm tài_sản phục_vụ cho hoạt_động của các đơn_vị trong ngành , thực_hiện tiết_kiệm , chống lãng_phí , chống tham_nhũng trong sử_dụng kinh_phí tại các đơn_vị ; ( 2 ) Bảo_đảm trang_bị đồng_bộ , hiện_đại phù_hợp với yêu_cầu sử_dụng và quá_trình cải_cách hành_chính trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội ; ( 3 ) Bảo_đảm công_khai , minh_bạch trong mua_sắm , trang_bị và sử_dụng tài_sản tại các đơn_vị . ( Hình từ Internet )
21,318
Việc mua_sắm tài_sản , hàng_hoá theo phương_thức tập_trung trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam được thực_hiện nhằm mục_đích gì ?
Căn_cứ Điều 1 Quy_chế tổ_chức mua_sắm tài_sản , hàng_hoá theo phương_thức tập_trung trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định : ... phương_thức tập_trung trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam được thực_hiện nhằm mục_đích : ( 1 ) Tăng_cường quản_lý công_tác mua_sắm tài_sản phục_vụ cho hoạt_động của các đơn_vị trong ngành, thực_hiện tiết_kiệm, chống lãng_phí, chống tham_nhũng trong sử_dụng kinh_phí tại các đơn_vị ; ( 2 ) Bảo_đảm trang_bị đồng_bộ, hiện_đại phù_hợp với yêu_cầu sử_dụng và quá_trình cải_cách hành_chính trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội ; ( 3 ) Bảo_đảm công_khai, minh_bạch trong mua_sắm, trang_bị và sử_dụng tài_sản tại các đơn_vị. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 1 Quy_chế tổ_chức mua_sắm tài_sản , hàng_hoá theo phương_thức tập_trung trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1090 / QĐ-BHXH năm 2010 quy_định như sau : Mục_đích , yêu_cầu : Thực_hiện việc mua_sắm tài_sản , hàng_hoá theo phương_thức tập_trung trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam nhằm : 1 . Tăng_cường quản_lý công_tác mua_sắm tài_sản phục_vụ cho hoạt_động của các đơn_vị trong ngành , thực_hiện tiết_kiệm , chống lãng_phí , chống tham_nhũng trong sử_dụng kinh_phí tại các đơn_vị ; 2 . Bảo_đảm trang_bị đồng_bộ , hiện_đại phù_hợp với yêu_cầu sử_dụng và quá_trình cải_cách hành_chính trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội ; 3 . Bảo_đảm công_khai , minh_bạch trong mua_sắm , trang_bị và sử_dụng tài_sản tại các đơn_vị . Như_vậy , việc mua_sắm tài_sản , hàng_hoá theo phương_thức tập_trung trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam được thực_hiện nhằm mục_đích : ( 1 ) Tăng_cường quản_lý công_tác mua_sắm tài_sản phục_vụ cho hoạt_động của các đơn_vị trong ngành , thực_hiện tiết_kiệm , chống lãng_phí , chống tham_nhũng trong sử_dụng kinh_phí tại các đơn_vị ; ( 2 ) Bảo_đảm trang_bị đồng_bộ , hiện_đại phù_hợp với yêu_cầu sử_dụng và quá_trình cải_cách hành_chính trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội ; ( 3 ) Bảo_đảm công_khai , minh_bạch trong mua_sắm , trang_bị và sử_dụng tài_sản tại các đơn_vị . ( Hình từ Internet )
21,319
Có những tài_sản , hàng_hoá nào được mua_sắm , trang_bị trong các đơn_vị thuộc ngành Bảo_hiểm_xã_hội theo phương_thức tập_trung ?
Căn_cứ Điều 3 Quy_chế tổ_chức mua_sắm tài_sản , hàng_hoá theo phương_thức tập_trung trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định : ... Căn_cứ Điều 3 Quy_chế tổ_chức mua_sắm tài_sản, hàng_hoá theo phương_thức tập_trung trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1090 / QĐ-BHXH năm 2010 quy_định danh_mục tài_sản, hàng_hoá mua_sắm theo phương_thức tập_trung như sau : Danh_mục tài_sản, hàng_hoá mua_sắm theo phương_thức tập_trung : Tài_sản, hàng_hoá được mua_sắm, trang_bị trong các đơn_vị thuộc ngành Bảo_hiểm_xã_hội thực_hiện mua_sắm theo phương_thức tập_trung gồm : 1. Xe ô_tô các loại ; 2. Các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin gồm : máy_chủ, máy trạm, máy_in, phần_mềm ứng_dụng ( trừ trường_hợp đặc_biệt do yêu_cầu công_việc phải mua_sắm riêng_lẻ, nhanh_chóng mới đáp_ứng yêu_cầu sử_dụng như quy_định tại điều 11 quy_chế này ) ; 3. Phôi thẻ bảo_hiểm_y_tế, phôi sổ bảo_hiểm_xã_hội ; 4. Các ấn_phẩm, tài_liệu, phim_ảnh để phục_vụ công_tác tuyên_truyền, quảng_bá cho ngành do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cung_cấp cho các đơn_vị sử_dụng ; 5. Các ấn_phẩm, tài_liệu, mẫu_biểu để phục_vụ nghiệp_vụ chuyên_môn của ngành do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cung_cấp cho các đơn_vị sử_dụng ; 6. Trang_phục, đồng_phục của ngành trong trường_hợp tổ_chức may, mua_sắm tập_trung ; 7. Sản_phẩm in, tài_liệu, biểu_mẫu ;
None
1
Căn_cứ Điều 3 Quy_chế tổ_chức mua_sắm tài_sản , hàng_hoá theo phương_thức tập_trung trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1090 / QĐ-BHXH năm 2010 quy_định danh_mục tài_sản , hàng_hoá mua_sắm theo phương_thức tập_trung như sau : Danh_mục tài_sản , hàng_hoá mua_sắm theo phương_thức tập_trung : Tài_sản , hàng_hoá được mua_sắm , trang_bị trong các đơn_vị thuộc ngành Bảo_hiểm_xã_hội thực_hiện mua_sắm theo phương_thức tập_trung gồm : 1 . Xe ô_tô các loại ; 2 . Các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin gồm : máy_chủ , máy trạm , máy_in , phần_mềm ứng_dụng ( trừ trường_hợp đặc_biệt do yêu_cầu công_việc phải mua_sắm riêng_lẻ , nhanh_chóng mới đáp_ứng yêu_cầu sử_dụng như quy_định tại điều 11 quy_chế này ) ; 3 . Phôi thẻ bảo_hiểm_y_tế , phôi sổ bảo_hiểm_xã_hội ; 4 . Các ấn_phẩm , tài_liệu , phim_ảnh để phục_vụ công_tác tuyên_truyền , quảng_bá cho ngành do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cung_cấp cho các đơn_vị sử_dụng ; 5 . Các ấn_phẩm , tài_liệu , mẫu_biểu để phục_vụ nghiệp_vụ chuyên_môn của ngành do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cung_cấp cho các đơn_vị sử_dụng ; 6 . Trang_phục , đồng_phục của ngành trong trường_hợp tổ_chức may , mua_sắm tập_trung ; 7 . Sản_phẩm in , tài_liệu , biểu_mẫu ; các ấn_phẩm , văn_hoá_phẩm , sách , tài_liệu , phim_ảnh để phục_vụ công_tác chuyên_môn và công_tác tuyên_truyền do Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh mua và sử_dụng ; Ngoài các tài_sản , hàng_hoá kể trên , khi có yêu_cầu trang_bị , khuyến_khích các đơn_vị thực_hiện mua_sắm theo phương_thức tập_trung . Các tài_sản , sản_phẩm , hàng_hoá nêu trên khi thực_hiện mua_sắm tập_trung gọi chung là tài_sản . Như_vậy , tài_sản , hàng_hoá được mua_sắm , trang_bị trong các đơn_vị thuộc ngành Bảo_hiểm_xã_hội theo phương_thức tập_trung bao_gồm : ( 1 ) Xe ô_tô các loại ; ( 2 ) Các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin gồm : máy_chủ , máy trạm , máy_in , phần_mềm ứng_dụng . Trừ trường_hợp đặc_biệt do yêu_cầu công_việc phải mua_sắm riêng_lẻ , nhanh_chóng để đáp_ứng yêu_cầu công_tác ; ( 3 ) Phôi thẻ bảo_hiểm_y_tế , phôi sổ bảo_hiểm_xã_hội ; ( 4 ) Các ấn_phẩm , tài_liệu , phim_ảnh để phục_vụ công_tác tuyên_truyền , quảng_bá cho ngành do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cung_cấp cho các đơn_vị sử_dụng ; ( 5 ) Các ấn_phẩm , tài_liệu , mẫu_biểu để phục_vụ nghiệp_vụ chuyên_môn của ngành do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cung_cấp cho các đơn_vị sử_dụng ; ( 6 ) Trang_phục , đồng_phục của ngành trong trường_hợp tổ_chức may , mua_sắm tập_trung ; ( 7 ) Sản_phẩm in , tài_liệu , biểu_mẫu ; các ấn_phẩm , văn_hoá_phẩm , sách , tài_liệu , phim_ảnh để phục_vụ công_tác chuyên_môn và công_tác tuyên_truyền do Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh mua và sử_dụng .
21,320
Có những tài_sản , hàng_hoá nào được mua_sắm , trang_bị trong các đơn_vị thuộc ngành Bảo_hiểm_xã_hội theo phương_thức tập_trung ?
Căn_cứ Điều 3 Quy_chế tổ_chức mua_sắm tài_sản , hàng_hoá theo phương_thức tập_trung trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định : ... Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cung_cấp cho các đơn_vị sử_dụng ; 6. Trang_phục, đồng_phục của ngành trong trường_hợp tổ_chức may, mua_sắm tập_trung ; 7. Sản_phẩm in, tài_liệu, biểu_mẫu ; các ấn_phẩm, văn_hoá_phẩm, sách, tài_liệu, phim_ảnh để phục_vụ công_tác chuyên_môn và công_tác tuyên_truyền do Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh mua và sử_dụng ; Ngoài các tài_sản, hàng_hoá kể trên, khi có yêu_cầu trang_bị, khuyến_khích các đơn_vị thực_hiện mua_sắm theo phương_thức tập_trung. Các tài_sản, sản_phẩm, hàng_hoá nêu trên khi thực_hiện mua_sắm tập_trung gọi chung là tài_sản. Như_vậy, tài_sản, hàng_hoá được mua_sắm, trang_bị trong các đơn_vị thuộc ngành Bảo_hiểm_xã_hội theo phương_thức tập_trung bao_gồm : ( 1 ) Xe ô_tô các loại ; ( 2 ) Các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin gồm : máy_chủ, máy trạm, máy_in, phần_mềm ứng_dụng. Trừ trường_hợp đặc_biệt do yêu_cầu công_việc phải mua_sắm riêng_lẻ, nhanh_chóng để đáp_ứng yêu_cầu công_tác ; ( 3 ) Phôi thẻ bảo_hiểm_y_tế, phôi sổ bảo_hiểm_xã_hội ; ( 4 ) Các ấn_phẩm, tài_liệu, phim_ảnh để phục_vụ công_tác tuyên_truyền, quảng_bá cho ngành do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cung_cấp cho các đơn_vị sử_dụng ; ( 5 ) Các
None
1
Căn_cứ Điều 3 Quy_chế tổ_chức mua_sắm tài_sản , hàng_hoá theo phương_thức tập_trung trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1090 / QĐ-BHXH năm 2010 quy_định danh_mục tài_sản , hàng_hoá mua_sắm theo phương_thức tập_trung như sau : Danh_mục tài_sản , hàng_hoá mua_sắm theo phương_thức tập_trung : Tài_sản , hàng_hoá được mua_sắm , trang_bị trong các đơn_vị thuộc ngành Bảo_hiểm_xã_hội thực_hiện mua_sắm theo phương_thức tập_trung gồm : 1 . Xe ô_tô các loại ; 2 . Các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin gồm : máy_chủ , máy trạm , máy_in , phần_mềm ứng_dụng ( trừ trường_hợp đặc_biệt do yêu_cầu công_việc phải mua_sắm riêng_lẻ , nhanh_chóng mới đáp_ứng yêu_cầu sử_dụng như quy_định tại điều 11 quy_chế này ) ; 3 . Phôi thẻ bảo_hiểm_y_tế , phôi sổ bảo_hiểm_xã_hội ; 4 . Các ấn_phẩm , tài_liệu , phim_ảnh để phục_vụ công_tác tuyên_truyền , quảng_bá cho ngành do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cung_cấp cho các đơn_vị sử_dụng ; 5 . Các ấn_phẩm , tài_liệu , mẫu_biểu để phục_vụ nghiệp_vụ chuyên_môn của ngành do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cung_cấp cho các đơn_vị sử_dụng ; 6 . Trang_phục , đồng_phục của ngành trong trường_hợp tổ_chức may , mua_sắm tập_trung ; 7 . Sản_phẩm in , tài_liệu , biểu_mẫu ; các ấn_phẩm , văn_hoá_phẩm , sách , tài_liệu , phim_ảnh để phục_vụ công_tác chuyên_môn và công_tác tuyên_truyền do Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh mua và sử_dụng ; Ngoài các tài_sản , hàng_hoá kể trên , khi có yêu_cầu trang_bị , khuyến_khích các đơn_vị thực_hiện mua_sắm theo phương_thức tập_trung . Các tài_sản , sản_phẩm , hàng_hoá nêu trên khi thực_hiện mua_sắm tập_trung gọi chung là tài_sản . Như_vậy , tài_sản , hàng_hoá được mua_sắm , trang_bị trong các đơn_vị thuộc ngành Bảo_hiểm_xã_hội theo phương_thức tập_trung bao_gồm : ( 1 ) Xe ô_tô các loại ; ( 2 ) Các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin gồm : máy_chủ , máy trạm , máy_in , phần_mềm ứng_dụng . Trừ trường_hợp đặc_biệt do yêu_cầu công_việc phải mua_sắm riêng_lẻ , nhanh_chóng để đáp_ứng yêu_cầu công_tác ; ( 3 ) Phôi thẻ bảo_hiểm_y_tế , phôi sổ bảo_hiểm_xã_hội ; ( 4 ) Các ấn_phẩm , tài_liệu , phim_ảnh để phục_vụ công_tác tuyên_truyền , quảng_bá cho ngành do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cung_cấp cho các đơn_vị sử_dụng ; ( 5 ) Các ấn_phẩm , tài_liệu , mẫu_biểu để phục_vụ nghiệp_vụ chuyên_môn của ngành do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cung_cấp cho các đơn_vị sử_dụng ; ( 6 ) Trang_phục , đồng_phục của ngành trong trường_hợp tổ_chức may , mua_sắm tập_trung ; ( 7 ) Sản_phẩm in , tài_liệu , biểu_mẫu ; các ấn_phẩm , văn_hoá_phẩm , sách , tài_liệu , phim_ảnh để phục_vụ công_tác chuyên_môn và công_tác tuyên_truyền do Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh mua và sử_dụng .
21,321
Có những tài_sản , hàng_hoá nào được mua_sắm , trang_bị trong các đơn_vị thuộc ngành Bảo_hiểm_xã_hội theo phương_thức tập_trung ?
Căn_cứ Điều 3 Quy_chế tổ_chức mua_sắm tài_sản , hàng_hoá theo phương_thức tập_trung trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định : ... bảo_hiểm_xã_hội ; ( 4 ) Các ấn_phẩm, tài_liệu, phim_ảnh để phục_vụ công_tác tuyên_truyền, quảng_bá cho ngành do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cung_cấp cho các đơn_vị sử_dụng ; ( 5 ) Các ấn_phẩm, tài_liệu, mẫu_biểu để phục_vụ nghiệp_vụ chuyên_môn của ngành do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cung_cấp cho các đơn_vị sử_dụng ; ( 6 ) Trang_phục, đồng_phục của ngành trong trường_hợp tổ_chức may, mua_sắm tập_trung ; ( 7 ) Sản_phẩm in, tài_liệu, biểu_mẫu ; các ấn_phẩm, văn_hoá_phẩm, sách, tài_liệu, phim_ảnh để phục_vụ công_tác chuyên_môn và công_tác tuyên_truyền do Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh mua và sử_dụng.
None
1
Căn_cứ Điều 3 Quy_chế tổ_chức mua_sắm tài_sản , hàng_hoá theo phương_thức tập_trung trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1090 / QĐ-BHXH năm 2010 quy_định danh_mục tài_sản , hàng_hoá mua_sắm theo phương_thức tập_trung như sau : Danh_mục tài_sản , hàng_hoá mua_sắm theo phương_thức tập_trung : Tài_sản , hàng_hoá được mua_sắm , trang_bị trong các đơn_vị thuộc ngành Bảo_hiểm_xã_hội thực_hiện mua_sắm theo phương_thức tập_trung gồm : 1 . Xe ô_tô các loại ; 2 . Các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin gồm : máy_chủ , máy trạm , máy_in , phần_mềm ứng_dụng ( trừ trường_hợp đặc_biệt do yêu_cầu công_việc phải mua_sắm riêng_lẻ , nhanh_chóng mới đáp_ứng yêu_cầu sử_dụng như quy_định tại điều 11 quy_chế này ) ; 3 . Phôi thẻ bảo_hiểm_y_tế , phôi sổ bảo_hiểm_xã_hội ; 4 . Các ấn_phẩm , tài_liệu , phim_ảnh để phục_vụ công_tác tuyên_truyền , quảng_bá cho ngành do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cung_cấp cho các đơn_vị sử_dụng ; 5 . Các ấn_phẩm , tài_liệu , mẫu_biểu để phục_vụ nghiệp_vụ chuyên_môn của ngành do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cung_cấp cho các đơn_vị sử_dụng ; 6 . Trang_phục , đồng_phục của ngành trong trường_hợp tổ_chức may , mua_sắm tập_trung ; 7 . Sản_phẩm in , tài_liệu , biểu_mẫu ; các ấn_phẩm , văn_hoá_phẩm , sách , tài_liệu , phim_ảnh để phục_vụ công_tác chuyên_môn và công_tác tuyên_truyền do Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh mua và sử_dụng ; Ngoài các tài_sản , hàng_hoá kể trên , khi có yêu_cầu trang_bị , khuyến_khích các đơn_vị thực_hiện mua_sắm theo phương_thức tập_trung . Các tài_sản , sản_phẩm , hàng_hoá nêu trên khi thực_hiện mua_sắm tập_trung gọi chung là tài_sản . Như_vậy , tài_sản , hàng_hoá được mua_sắm , trang_bị trong các đơn_vị thuộc ngành Bảo_hiểm_xã_hội theo phương_thức tập_trung bao_gồm : ( 1 ) Xe ô_tô các loại ; ( 2 ) Các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin gồm : máy_chủ , máy trạm , máy_in , phần_mềm ứng_dụng . Trừ trường_hợp đặc_biệt do yêu_cầu công_việc phải mua_sắm riêng_lẻ , nhanh_chóng để đáp_ứng yêu_cầu công_tác ; ( 3 ) Phôi thẻ bảo_hiểm_y_tế , phôi sổ bảo_hiểm_xã_hội ; ( 4 ) Các ấn_phẩm , tài_liệu , phim_ảnh để phục_vụ công_tác tuyên_truyền , quảng_bá cho ngành do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cung_cấp cho các đơn_vị sử_dụng ; ( 5 ) Các ấn_phẩm , tài_liệu , mẫu_biểu để phục_vụ nghiệp_vụ chuyên_môn của ngành do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cung_cấp cho các đơn_vị sử_dụng ; ( 6 ) Trang_phục , đồng_phục của ngành trong trường_hợp tổ_chức may , mua_sắm tập_trung ; ( 7 ) Sản_phẩm in , tài_liệu , biểu_mẫu ; các ấn_phẩm , văn_hoá_phẩm , sách , tài_liệu , phim_ảnh để phục_vụ công_tác chuyên_môn và công_tác tuyên_truyền do Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh mua và sử_dụng .
21,322
Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức việc mua_sắm tài_sản tập_trung và giao tài_sản cho những đơn_vị nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_chế tổ_chức mua_sắm tài_sản , hàng_hoá theo phương_thức tập_trung trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quy: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_chế tổ_chức mua_sắm tài_sản , hàng_hoá theo phương_thức tập_trung trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1090 / QĐ-BHXH năm 2010 quy_định về hình_thức tổ_chức mua_sắm tập_trung như sau : Hình_thức tổ_chức mua_sắm tập_trung : 1 . Tại Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam : Căn_cứ nhu_cầu mua_sắm , trang_bị và đặc_điểm của từng loại tài_sản , Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam giao cho một đơn_vị trực_thuộc tổ_chức việc mua_sắm tài_sản theo phương_thức tập_trung và bàn_giao tài_sản cho bảo_hiểm_xã_hội tỉnh và các đơn_vị trực_thuộc trực_tiếp quản_lý , sử_dụng . Đơn_vị được giao nhiệm_vụ mua_sắm tài_sản theo phương_thức tập_trung gọi là đơn_vị đầu_mối mua_sắm . 2 . Tại Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh : Trong phạm_vi được phân_cấp hoặc được giao nhiệm_vụ , Bảo_hiểm_xã_hội các tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức việc mua_sắm tài_sản tập_trung và giao tài_sản cho BHXH cấp huyện , các đơn_vị trực_thuộc trực_tiếp quản_lý , sử_dụng . Như_vậy , theo quy_định , Bảo_hiểm_xã_hội các tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức việc mua_sắm tài_sản tập_trung và giao tài_sản cho Bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện , các đơn_vị trực_thuộc trực_tiếp quản_lý , sử_dụng .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_chế tổ_chức mua_sắm tài_sản , hàng_hoá theo phương_thức tập_trung trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1090 / QĐ-BHXH năm 2010 quy_định về hình_thức tổ_chức mua_sắm tập_trung như sau : Hình_thức tổ_chức mua_sắm tập_trung : 1 . Tại Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam : Căn_cứ nhu_cầu mua_sắm , trang_bị và đặc_điểm của từng loại tài_sản , Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam giao cho một đơn_vị trực_thuộc tổ_chức việc mua_sắm tài_sản theo phương_thức tập_trung và bàn_giao tài_sản cho bảo_hiểm_xã_hội tỉnh và các đơn_vị trực_thuộc trực_tiếp quản_lý , sử_dụng . Đơn_vị được giao nhiệm_vụ mua_sắm tài_sản theo phương_thức tập_trung gọi là đơn_vị đầu_mối mua_sắm . 2 . Tại Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh : Trong phạm_vi được phân_cấp hoặc được giao nhiệm_vụ , Bảo_hiểm_xã_hội các tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức việc mua_sắm tài_sản tập_trung và giao tài_sản cho BHXH cấp huyện , các đơn_vị trực_thuộc trực_tiếp quản_lý , sử_dụng . Như_vậy , theo quy_định , Bảo_hiểm_xã_hội các tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức việc mua_sắm tài_sản tập_trung và giao tài_sản cho Bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện , các đơn_vị trực_thuộc trực_tiếp quản_lý , sử_dụng .
21,323
03 mức chi hỗ_trợ giao_dịch việc_làm trong chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025 ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Thông_tư 46/2022/TT-BTC quy_định về việc chi hỗ_trợ giao_dịch việc_làm như sau : ... " Điều 18 . Hỗ_trợ việc_làm bền_vững 1 . Chi hỗ_trợ giao_dịch việc_làm : a ) Chi thuê địa_điểm trong trường_hợp diện_tích đơn_vị được giao nhiệm_vụ không đáp_ứng được , thuê phương_tiện vận_chuyển hoặc thuê thiết_bị , nhân_công phục_vụ cho việc giao_dịch , các khoản chi khác ( nếu có ) : Mức chi theo thực_tế phát_sinh trên cơ_sở các hoá_đơn , chứng_từ chi_tiêu hợp_pháp trong phạm_vi dự_toán được cấp có thẩm_quyền giao và phù_hợp với quy_mô sản / phiên giao_dịch , quy_mô tổ_chức hội_chợ / ngày hội việc_làm ; b ) Chị thông_tin , tuyên_truyền nhằm phổ_biến thông_tin thị_trường lao_động và thu_hút người lao_động , doanh_nghiệp tham_gia các hoạt_động giao_dịch việc_làm : Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này ; c ) Chi xây_dựng cẩm_nang , sổ_tay hướng_dẫn , sổ_tay nghiệp_vụ về việc_làm , thị_trường lao_động : Mức chi theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư này . " Như_vậy , các mức chi hỗ_trợ giao_dịch việc_làm bền_vững gồm những mức chi được quy_định như trên . ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Thông_tư 46/2022/TT-BTC quy_định về việc chi hỗ_trợ giao_dịch việc_làm như sau : " Điều 18 . Hỗ_trợ việc_làm bền_vững 1 . Chi hỗ_trợ giao_dịch việc_làm : a ) Chi thuê địa_điểm trong trường_hợp diện_tích đơn_vị được giao nhiệm_vụ không đáp_ứng được , thuê phương_tiện vận_chuyển hoặc thuê thiết_bị , nhân_công phục_vụ cho việc giao_dịch , các khoản chi khác ( nếu có ) : Mức chi theo thực_tế phát_sinh trên cơ_sở các hoá_đơn , chứng_từ chi_tiêu hợp_pháp trong phạm_vi dự_toán được cấp có thẩm_quyền giao và phù_hợp với quy_mô sản / phiên giao_dịch , quy_mô tổ_chức hội_chợ / ngày hội việc_làm ; b ) Chị thông_tin , tuyên_truyền nhằm phổ_biến thông_tin thị_trường lao_động và thu_hút người lao_động , doanh_nghiệp tham_gia các hoạt_động giao_dịch việc_làm : Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này ; c ) Chi xây_dựng cẩm_nang , sổ_tay hướng_dẫn , sổ_tay nghiệp_vụ về việc_làm , thị_trường lao_động : Mức chi theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư này . " Như_vậy , các mức chi hỗ_trợ giao_dịch việc_làm bền_vững gồm những mức chi được quy_định như trên . ( Hình từ internet )
21,324
Các mức chi_thu thập , phân_tích , dự_báo thị_trường lao_động , đào_tạo , tập_huấn , bồi_dưỡng và các mức chi khác ?
Căn_cứ khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 , khoản 6 Điều 18 Thông_tư 46/2022/TT-BTC quy_định về các mức chi_thu thập , phân_tích , dự_báo thị_trường lao_động: ... Căn_cứ khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 18 Thông_tư 46/2022/TT-BTC quy_định về các mức chi_thu thập, phân_tích, dự_báo thị_trường lao_động, đào_tạo, tập_huấn, bồi_dưỡng và các mức chi khác như sau : " Điều 18. Hỗ_trợ việc_làm bền_vững... 3. Chi_thu thập, phân_tích, dự_báo thị_trường lao_động : a ) Chỉ điều_tra, khảo_sát, thu_thập thông_tin phục_vụ công_tác phân_tích, dự bảo thị_trường lao_động : Nội_dung và mức chi thực_hiện theo quy_định tại khoản 7 Điều 4 Thông_tư này ; b ) Chi tổ_chức hội_thảo phục_vụ nghiên_cứu, phân_tích, dự_báo, hội_thảo công_bố kết_quả : Nội_dung và mức chi thực_hiện theo quy_định tại khoản 8 Điều 4 Thông_tư này ; c ) Chi xuất_bản các ấn_phẩm phân_tích, dự_báo thị_trường lao_động : Nội_dung và mức chi thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này. 4. Chi đào_tạo, tập_huấn, bồi_dưỡng : Nội_dung và mức chi thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này. 5. Chi khảo_sát, thu_thập, thống_kê thông_tin thị_trường lao_động phục_vụ tổ_chức các hoạt_động dịch_vụ
None
1
Căn_cứ khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 , khoản 6 Điều 18 Thông_tư 46/2022/TT-BTC quy_định về các mức chi_thu thập , phân_tích , dự_báo thị_trường lao_động , đào_tạo , tập_huấn , bồi_dưỡng và các mức chi khác như sau : " Điều 18 . Hỗ_trợ việc_làm bền_vững ... 3 . Chi_thu thập , phân_tích , dự_báo thị_trường lao_động : a ) Chỉ điều_tra , khảo_sát , thu_thập thông_tin phục_vụ công_tác phân_tích , dự bảo thị_trường lao_động : Nội_dung và mức chi thực_hiện theo quy_định tại khoản 7 Điều 4 Thông_tư này ; b ) Chi tổ_chức hội_thảo phục_vụ nghiên_cứu , phân_tích , dự_báo , hội_thảo công_bố kết_quả : Nội_dung và mức chi thực_hiện theo quy_định tại khoản 8 Điều 4 Thông_tư này ; c ) Chi xuất_bản các ấn_phẩm phân_tích , dự_báo thị_trường lao_động : Nội_dung và mức chi thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này . 4 . Chi đào_tạo , tập_huấn , bồi_dưỡng : Nội_dung và mức chi thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này . 5 . Chi khảo_sát , thu_thập , thống_kê thông_tin thị_trường lao_động phục_vụ tổ_chức các hoạt_động dịch_vụ giao_dịch việc_làm , thu_thập cơ_sở_dữ_liệu việc tìm người - người tìm việc : Nội_dung và mức chi thực_hiện theo quy_định tại khoản 7 Điều 4 Thông_tư này . 6 . Chị chuẩn_hoá , nhập dữ_liệu , vận_hành , hiệu_chỉnh dữ_liệu : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư này . " Như_vậy , mức chi_thu thập , phân_tích , dự_báo thị_trường lao_động , đào_tạo , tập_huấn , bồi_dưỡng và các mức chi khác được quy_định như trên .
21,325
Các mức chi_thu thập , phân_tích , dự_báo thị_trường lao_động , đào_tạo , tập_huấn , bồi_dưỡng và các mức chi khác ?
Căn_cứ khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 , khoản 6 Điều 18 Thông_tư 46/2022/TT-BTC quy_định về các mức chi_thu thập , phân_tích , dự_báo thị_trường lao_động: ... : Nội_dung và mức chi thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này. 5. Chi khảo_sát, thu_thập, thống_kê thông_tin thị_trường lao_động phục_vụ tổ_chức các hoạt_động dịch_vụ giao_dịch việc_làm, thu_thập cơ_sở_dữ_liệu việc tìm người - người tìm việc : Nội_dung và mức chi thực_hiện theo quy_định tại khoản 7 Điều 4 Thông_tư này. 6. Chị chuẩn_hoá, nhập dữ_liệu, vận_hành, hiệu_chỉnh dữ_liệu : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư này. " Như_vậy, mức chi_thu thập, phân_tích, dự_báo thị_trường lao_động, đào_tạo, tập_huấn, bồi_dưỡng và các mức chi khác được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 , khoản 6 Điều 18 Thông_tư 46/2022/TT-BTC quy_định về các mức chi_thu thập , phân_tích , dự_báo thị_trường lao_động , đào_tạo , tập_huấn , bồi_dưỡng và các mức chi khác như sau : " Điều 18 . Hỗ_trợ việc_làm bền_vững ... 3 . Chi_thu thập , phân_tích , dự_báo thị_trường lao_động : a ) Chỉ điều_tra , khảo_sát , thu_thập thông_tin phục_vụ công_tác phân_tích , dự bảo thị_trường lao_động : Nội_dung và mức chi thực_hiện theo quy_định tại khoản 7 Điều 4 Thông_tư này ; b ) Chi tổ_chức hội_thảo phục_vụ nghiên_cứu , phân_tích , dự_báo , hội_thảo công_bố kết_quả : Nội_dung và mức chi thực_hiện theo quy_định tại khoản 8 Điều 4 Thông_tư này ; c ) Chi xuất_bản các ấn_phẩm phân_tích , dự_báo thị_trường lao_động : Nội_dung và mức chi thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này . 4 . Chi đào_tạo , tập_huấn , bồi_dưỡng : Nội_dung và mức chi thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này . 5 . Chi khảo_sát , thu_thập , thống_kê thông_tin thị_trường lao_động phục_vụ tổ_chức các hoạt_động dịch_vụ giao_dịch việc_làm , thu_thập cơ_sở_dữ_liệu việc tìm người - người tìm việc : Nội_dung và mức chi thực_hiện theo quy_định tại khoản 7 Điều 4 Thông_tư này . 6 . Chị chuẩn_hoá , nhập dữ_liệu , vận_hành , hiệu_chỉnh dữ_liệu : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư này . " Như_vậy , mức chi_thu thập , phân_tích , dự_báo thị_trường lao_động , đào_tạo , tập_huấn , bồi_dưỡng và các mức chi khác được quy_định như trên .
21,326
Chi hỗ_trợ kết_nối làm_việc thành_công và quy_định về cung_cấp thông_tin thị_trường lao_động như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Thông_tư 46/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... - Chi hỗ_trợ kết_nối việc_làm thành_công : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 29 Thông_tư 15/2022/TT-BTC. Căn_cứ Điều 29 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định về việc cung_cấp thông_tin thị_trường lao_động, dịch_vụ hỗ_trợ tìm_kiếm, kết_nối việc_làm cho lao_động là người dân_tộc_thiểu_số như sau : " Điều 29. Cung_cấp thông_tin thị_trường lao_động, dịch_vụ hỗ_trợ tìm_kiếm, kết_nối việc_làm cho lao_động là người dân_tộc_thiểu_số 1. Chi hỗ_trợ các Trung_tâm dịch_vụ việc_làm trong việc tư_vấn, giới_thiệu, tìm_kiếm, kết_nối việc_làm cho người lao_động a ) Thuê địa_điểm trong trường_hợp diện_tích Trung_tâm không đáp_ứng được, thuê phương_tiện vận_chuyển hoặc thuê thiết_bị, nhân_công phục_vụ cho việc giao_dịch, các khoản chi khác ( nếu có ). Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị căn_cứ dự_toán được giao và nhu_cầu thực_tế quyết_định mức hỗ_trợ phù_hợp với quy_mô sàn / phiên giao_dịch, quy_mô tổ_chức hội_chợ / ngày hội việc_làm ; b ) Thông_tin, tuyên_truyền nhằm phổ_biến thông_tin thị_trường lao_động và thu_hút người lao_động, doanh_nghiệp tham_gia các hoạt_động giao_dịch việc_làm. Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này ; c ) Xây_dựng cẩm_nang, sổ_tay hướng_dẫn
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Thông_tư 46/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Chi hỗ_trợ kết_nối việc_làm thành_công : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 29 Thông_tư 15/2022/TT-BTC. Căn_cứ Điều 29 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định về việc cung_cấp thông_tin thị_trường lao_động , dịch_vụ hỗ_trợ tìm_kiếm , kết_nối việc_làm cho lao_động là người dân_tộc_thiểu_số như sau : " Điều 29 . Cung_cấp thông_tin thị_trường lao_động , dịch_vụ hỗ_trợ tìm_kiếm , kết_nối việc_làm cho lao_động là người dân_tộc_thiểu_số 1 . Chi hỗ_trợ các Trung_tâm dịch_vụ việc_làm trong việc tư_vấn , giới_thiệu , tìm_kiếm , kết_nối việc_làm cho người lao_động a ) Thuê địa_điểm trong trường_hợp diện_tích Trung_tâm không đáp_ứng được , thuê phương_tiện vận_chuyển hoặc thuê thiết_bị , nhân_công phục_vụ cho việc giao_dịch , các khoản chi khác ( nếu có ) . Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị căn_cứ dự_toán được giao và nhu_cầu thực_tế quyết_định mức hỗ_trợ phù_hợp với quy_mô sàn / phiên giao_dịch , quy_mô tổ_chức hội_chợ / ngày hội việc_làm ; b ) Thông_tin , tuyên_truyền nhằm phổ_biến thông_tin thị_trường lao_động và thu_hút người lao_động , doanh_nghiệp tham_gia các hoạt_động giao_dịch việc_làm . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này ; c ) Xây_dựng cẩm_nang , sổ_tay hướng_dẫn , sổ_tay nghiệp_vụ về việc_làm , thị_trường lao_động . Mức chi theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư này . 2 . Chi giới_thiệu việc_làm cho người lao_động thực_hiện thông_qua cơ_chế đấu_thầu , đặt_hàng , giao nhiệm_vụ đối_với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm , doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm theo định_mức hỗ_trợ tối_đa từ ngân_sách nhà_nước là 400.000 đồng / người lao_động tìm được việc_làm ( có giao_kết hợp_đồng lao_động ) . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền đã ban_hành giá dịch_vụ giới_thiệu việc_làm thì thực_hiện theo giá cụ_thể áp_dụng tại các Trung_tâm dịch_vụ việc_làm . " Như_vậy , theo khoản 2 Điều 29 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định chi hỗ_trợ kết_nối làm_việc thành_công và quy_định về cung_cấp thông_tin thị_trường lao_động được quy_định như trên . Thông_tư 46/2022/TT-BTC có hiệu_lực từ 01/8/2022 .
21,327
Chi hỗ_trợ kết_nối làm_việc thành_công và quy_định về cung_cấp thông_tin thị_trường lao_động như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Thông_tư 46/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... thu_hút người lao_động, doanh_nghiệp tham_gia các hoạt_động giao_dịch việc_làm. Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này ; c ) Xây_dựng cẩm_nang, sổ_tay hướng_dẫn, sổ_tay nghiệp_vụ về việc_làm, thị_trường lao_động. Mức chi theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư này. 2. Chi giới_thiệu việc_làm cho người lao_động thực_hiện thông_qua cơ_chế đấu_thầu, đặt_hàng, giao nhiệm_vụ đối_với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm, doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm theo định_mức hỗ_trợ tối_đa từ ngân_sách nhà_nước là 400.000 đồng / người lao_động tìm được việc_làm ( có giao_kết hợp_đồng lao_động ). Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền đã ban_hành giá dịch_vụ giới_thiệu việc_làm thì thực_hiện theo giá cụ_thể áp_dụng tại các Trung_tâm dịch_vụ việc_làm. " Như_vậy, theo khoản 2 Điều 29 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định chi hỗ_trợ kết_nối làm_việc thành_công và quy_định về cung_cấp thông_tin thị_trường lao_động được quy_định như trên. Thông_tư 46/2022/TT-BTC có hiệu_lực từ 01/8/2022.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Thông_tư 46/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Chi hỗ_trợ kết_nối việc_làm thành_công : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 29 Thông_tư 15/2022/TT-BTC. Căn_cứ Điều 29 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định về việc cung_cấp thông_tin thị_trường lao_động , dịch_vụ hỗ_trợ tìm_kiếm , kết_nối việc_làm cho lao_động là người dân_tộc_thiểu_số như sau : " Điều 29 . Cung_cấp thông_tin thị_trường lao_động , dịch_vụ hỗ_trợ tìm_kiếm , kết_nối việc_làm cho lao_động là người dân_tộc_thiểu_số 1 . Chi hỗ_trợ các Trung_tâm dịch_vụ việc_làm trong việc tư_vấn , giới_thiệu , tìm_kiếm , kết_nối việc_làm cho người lao_động a ) Thuê địa_điểm trong trường_hợp diện_tích Trung_tâm không đáp_ứng được , thuê phương_tiện vận_chuyển hoặc thuê thiết_bị , nhân_công phục_vụ cho việc giao_dịch , các khoản chi khác ( nếu có ) . Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị căn_cứ dự_toán được giao và nhu_cầu thực_tế quyết_định mức hỗ_trợ phù_hợp với quy_mô sàn / phiên giao_dịch , quy_mô tổ_chức hội_chợ / ngày hội việc_làm ; b ) Thông_tin , tuyên_truyền nhằm phổ_biến thông_tin thị_trường lao_động và thu_hút người lao_động , doanh_nghiệp tham_gia các hoạt_động giao_dịch việc_làm . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này ; c ) Xây_dựng cẩm_nang , sổ_tay hướng_dẫn , sổ_tay nghiệp_vụ về việc_làm , thị_trường lao_động . Mức chi theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư này . 2 . Chi giới_thiệu việc_làm cho người lao_động thực_hiện thông_qua cơ_chế đấu_thầu , đặt_hàng , giao nhiệm_vụ đối_với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm , doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm theo định_mức hỗ_trợ tối_đa từ ngân_sách nhà_nước là 400.000 đồng / người lao_động tìm được việc_làm ( có giao_kết hợp_đồng lao_động ) . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền đã ban_hành giá dịch_vụ giới_thiệu việc_làm thì thực_hiện theo giá cụ_thể áp_dụng tại các Trung_tâm dịch_vụ việc_làm . " Như_vậy , theo khoản 2 Điều 29 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định chi hỗ_trợ kết_nối làm_việc thành_công và quy_định về cung_cấp thông_tin thị_trường lao_động được quy_định như trên . Thông_tư 46/2022/TT-BTC có hiệu_lực từ 01/8/2022 .
21,328
Thủ_tục phát_hành văn_bản đi của Tổng_cục Thể_dục thể_thao được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 22 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Tổng_cục Thể_dục thể_thao ban_hành theo Quyết_định 128 / QĐ-TCTDTT năm 2015 , có quy: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 22 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Tổng_cục Thể_dục thể_thao ban_hành theo Quyết_định 128 / QĐ-TCTDTT năm 2015 , có quy_định về thủ_tục phát_hành , chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi như sau : Thủ_tục phát_hành , chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi 1 . Làm thủ_tục phát_hành văn_bản a ) Lựa_chọn bì ( Mẫu 2 Phụ_lục II ) ; b ) Viết bì ; c ) Vào bì và dán bì ; d ) Đóng_dấu độ khẩn , dấu ký_hiệu độ mật và dấu khác lên bì ( nếu có ) . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Thủ_tục phát_hành văn_bản đi của Tổng_cục Thể_dục thể_thao được thực_hiện như sau : - Lựa_chọn bì ; - Viết bì ; - Vào bì và dán bì ; - Đóng_dấu độ khẩn , dấu ký_hiệu độ mật và dấu khác lên bì ( nếu có ) . Văn_bản đi ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 22 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Tổng_cục Thể_dục thể_thao ban_hành theo Quyết_định 128 / QĐ-TCTDTT năm 2015 , có quy_định về thủ_tục phát_hành , chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi như sau : Thủ_tục phát_hành , chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi 1 . Làm thủ_tục phát_hành văn_bản a ) Lựa_chọn bì ( Mẫu 2 Phụ_lục II ) ; b ) Viết bì ; c ) Vào bì và dán bì ; d ) Đóng_dấu độ khẩn , dấu ký_hiệu độ mật và dấu khác lên bì ( nếu có ) . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Thủ_tục phát_hành văn_bản đi của Tổng_cục Thể_dục thể_thao được thực_hiện như sau : - Lựa_chọn bì ; - Viết bì ; - Vào bì và dán bì ; - Đóng_dấu độ khẩn , dấu ký_hiệu độ mật và dấu khác lên bì ( nếu có ) . Văn_bản đi ( Hình từ Internet )
21,329
Việc chuyển_phát văn_bản đi của Tổng_cục Thể_dục thể_thao được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 22 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Tổng_cục Thể_dục thể_thao ban_hành theo Quyết_định 128 / QĐ-TCTDTT năm 2015 , có quy: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 22 Quy_chế công_tác văn_thư, lưu_trữ của Tổng_cục Thể_dục thể_thao ban_hành theo Quyết_định 128 / QĐ-TCTDTT năm 2015, có quy_định về thủ_tục phát_hành, chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi như sau : Thủ_tục phát_hành, chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi … 2. Chuyển_phát văn_bản đi a ) Văn_bản đã thực_hiện đầy_đủ các thủ_tục hành_chính phải được phát_hành ngay trong ngày văn_bản đó được đăng_ký, chậm nhất là trong ngày làm_việc tiếp_theo ; b ) Đối_với những văn_bản “ HẸN GIỜ ”, “ HOẢ_TỐC ”, “ KHẨN ”, “ THƯỢNG_KHẨN ” phải được phát_hành ngay sau khi làm đầy_đủ các thủ_tục hành_chính ; c ) Văn_bản đi được chuyển_phát qua bưu_điện phải được đăng_ký vào_sổ gửi văn_bản đi bưu_điện. Khi giao bì văn_bản, phải yêu_cầu nhân_viên bưu_điện kiểm_tra, ký nhận vào_sổ ( Mẫu 3 Phụ_lục II ) ; d ) Việc chuyển_giao trực_tiếp văn_bản cho các đơn_vị, cán_bộ, công_chức, viên_chức hoặc cho các cơ_quan, đơn_vị, cá_nhân bên ngoài phải được
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 22 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Tổng_cục Thể_dục thể_thao ban_hành theo Quyết_định 128 / QĐ-TCTDTT năm 2015 , có quy_định về thủ_tục phát_hành , chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi như sau : Thủ_tục phát_hành , chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi … 2 . Chuyển_phát văn_bản đi a ) Văn_bản đã thực_hiện đầy_đủ các thủ_tục hành_chính phải được phát_hành ngay trong ngày văn_bản đó được đăng_ký , chậm nhất là trong ngày làm_việc tiếp_theo ; b ) Đối_với những văn_bản “ HẸN GIỜ ” , “ HOẢ_TỐC ” , “ KHẨN ” , “ THƯỢNG_KHẨN ” phải được phát_hành ngay sau khi làm đầy_đủ các thủ_tục hành_chính ; c ) Văn_bản đi được chuyển_phát qua bưu_điện phải được đăng_ký vào_sổ gửi văn_bản đi bưu_điện . Khi giao bì văn_bản , phải yêu_cầu nhân_viên bưu_điện kiểm_tra , ký nhận vào_sổ ( Mẫu 3 Phụ_lục II ) ; d ) Việc chuyển_giao trực_tiếp văn_bản cho các đơn_vị , cán_bộ , công_chức , viên_chức hoặc cho các cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân bên ngoài phải được ký nhận vào Sổ chuyển_giao văn_bản ( Mẫu 4 Phụ_lục II ) ; đ ) Trong trường_hợp cần chuyển_phát nhanh , văn_bản đi có_thể được chuyển_phát cho nơi nhận bằng máy_fax hoặc chuyển qua mạng trong ngày làm_việc và phải gửi bản_chính đối_với những văn_bản có giá_trị lưu_trữ ; e ) Chuyển_phát văn_bản mật thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 và Điều 16 Nghị_định số 33/2002/NĐ-CP , Mục 3 Thông_tư số 12/2002/TT-BCA ( A 11 ) . … Như_vậy , theo quy_định trên thì việc chuyển_phát văn_bản đi của Tổng_cục Thể_dục thể_thao được pháp_luật quy_định như sau : - Văn_bản đã thực_hiện đầy_đủ các thủ_tục hành_chính phải được phát_hành ngay trong ngày văn_bản đó được đăng_ký , chậm nhất là trong ngày làm_việc tiếp_theo ; - Đối_với những văn_bản “ HẸN GIỜ ” , “ HOẢ_TỐC ” , “ KHẨN ” , “ THƯỢNG_KHẨN ” phải được phát_hành ngay sau khi làm đầy_đủ các thủ_tục hành_chính ; - Văn_bản đi được chuyển_phát qua bưu_điện phải được đăng_ký vào_sổ gửi văn_bản đi bưu_điện . Khi giao bì văn_bản , phải yêu_cầu nhân_viên bưu_điện kiểm_tra , ký nhận vào_sổ - Việc chuyển_giao trực_tiếp văn_bản cho các đơn_vị , cán_bộ , công_chức , viên_chức hoặc cho các cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân bên ngoài phải được ký nhận vào Sổ chuyển_giao văn_bản - Trong trường_hợp cần chuyển_phát nhanh , văn_bản đi có_thể được chuyển_phát cho nơi nhận bằng máy_fax hoặc chuyển qua mạng trong ngày làm_việc và phải gửi bản_chính đối_với những văn_bản có giá_trị lưu_trữ ; - Chuyển_phát văn_bản mật thực_hiện theo quy_định của pháp_luật .
21,330
Việc chuyển_phát văn_bản đi của Tổng_cục Thể_dục thể_thao được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 22 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Tổng_cục Thể_dục thể_thao ban_hành theo Quyết_định 128 / QĐ-TCTDTT năm 2015 , có quy: ... 3 Phụ_lục II ) ; d ) Việc chuyển_giao trực_tiếp văn_bản cho các đơn_vị, cán_bộ, công_chức, viên_chức hoặc cho các cơ_quan, đơn_vị, cá_nhân bên ngoài phải được ký nhận vào Sổ chuyển_giao văn_bản ( Mẫu 4 Phụ_lục II ) ; đ ) Trong trường_hợp cần chuyển_phát nhanh, văn_bản đi có_thể được chuyển_phát cho nơi nhận bằng máy_fax hoặc chuyển qua mạng trong ngày làm_việc và phải gửi bản_chính đối_với những văn_bản có giá_trị lưu_trữ ; e ) Chuyển_phát văn_bản mật thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 và Điều 16 Nghị_định số 33/2002/NĐ-CP, Mục 3 Thông_tư số 12/2002/TT-BCA ( A 11 ). … Như_vậy, theo quy_định trên thì việc chuyển_phát văn_bản đi của Tổng_cục Thể_dục thể_thao được pháp_luật quy_định như sau : - Văn_bản đã thực_hiện đầy_đủ các thủ_tục hành_chính phải được phát_hành ngay trong ngày văn_bản đó được đăng_ký, chậm nhất là trong ngày làm_việc tiếp_theo ; - Đối_với những văn_bản “ HẸN GIỜ ”, “ HOẢ_TỐC ”, “ KHẨN ”, “ THƯỢNG_KHẨN ” phải được
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 22 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Tổng_cục Thể_dục thể_thao ban_hành theo Quyết_định 128 / QĐ-TCTDTT năm 2015 , có quy_định về thủ_tục phát_hành , chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi như sau : Thủ_tục phát_hành , chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi … 2 . Chuyển_phát văn_bản đi a ) Văn_bản đã thực_hiện đầy_đủ các thủ_tục hành_chính phải được phát_hành ngay trong ngày văn_bản đó được đăng_ký , chậm nhất là trong ngày làm_việc tiếp_theo ; b ) Đối_với những văn_bản “ HẸN GIỜ ” , “ HOẢ_TỐC ” , “ KHẨN ” , “ THƯỢNG_KHẨN ” phải được phát_hành ngay sau khi làm đầy_đủ các thủ_tục hành_chính ; c ) Văn_bản đi được chuyển_phát qua bưu_điện phải được đăng_ký vào_sổ gửi văn_bản đi bưu_điện . Khi giao bì văn_bản , phải yêu_cầu nhân_viên bưu_điện kiểm_tra , ký nhận vào_sổ ( Mẫu 3 Phụ_lục II ) ; d ) Việc chuyển_giao trực_tiếp văn_bản cho các đơn_vị , cán_bộ , công_chức , viên_chức hoặc cho các cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân bên ngoài phải được ký nhận vào Sổ chuyển_giao văn_bản ( Mẫu 4 Phụ_lục II ) ; đ ) Trong trường_hợp cần chuyển_phát nhanh , văn_bản đi có_thể được chuyển_phát cho nơi nhận bằng máy_fax hoặc chuyển qua mạng trong ngày làm_việc và phải gửi bản_chính đối_với những văn_bản có giá_trị lưu_trữ ; e ) Chuyển_phát văn_bản mật thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 và Điều 16 Nghị_định số 33/2002/NĐ-CP , Mục 3 Thông_tư số 12/2002/TT-BCA ( A 11 ) . … Như_vậy , theo quy_định trên thì việc chuyển_phát văn_bản đi của Tổng_cục Thể_dục thể_thao được pháp_luật quy_định như sau : - Văn_bản đã thực_hiện đầy_đủ các thủ_tục hành_chính phải được phát_hành ngay trong ngày văn_bản đó được đăng_ký , chậm nhất là trong ngày làm_việc tiếp_theo ; - Đối_với những văn_bản “ HẸN GIỜ ” , “ HOẢ_TỐC ” , “ KHẨN ” , “ THƯỢNG_KHẨN ” phải được phát_hành ngay sau khi làm đầy_đủ các thủ_tục hành_chính ; - Văn_bản đi được chuyển_phát qua bưu_điện phải được đăng_ký vào_sổ gửi văn_bản đi bưu_điện . Khi giao bì văn_bản , phải yêu_cầu nhân_viên bưu_điện kiểm_tra , ký nhận vào_sổ - Việc chuyển_giao trực_tiếp văn_bản cho các đơn_vị , cán_bộ , công_chức , viên_chức hoặc cho các cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân bên ngoài phải được ký nhận vào Sổ chuyển_giao văn_bản - Trong trường_hợp cần chuyển_phát nhanh , văn_bản đi có_thể được chuyển_phát cho nơi nhận bằng máy_fax hoặc chuyển qua mạng trong ngày làm_việc và phải gửi bản_chính đối_với những văn_bản có giá_trị lưu_trữ ; - Chuyển_phát văn_bản mật thực_hiện theo quy_định của pháp_luật .
21,331
Việc chuyển_phát văn_bản đi của Tổng_cục Thể_dục thể_thao được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 22 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Tổng_cục Thể_dục thể_thao ban_hành theo Quyết_định 128 / QĐ-TCTDTT năm 2015 , có quy: ... “ HẸN GIỜ ”, “ HOẢ_TỐC ”, “ KHẨN ”, “ THƯỢNG_KHẨN ” phải được phát_hành ngay sau khi làm đầy_đủ các thủ_tục hành_chính ; - Văn_bản đi được chuyển_phát qua bưu_điện phải được đăng_ký vào_sổ gửi văn_bản đi bưu_điện. Khi giao bì văn_bản, phải yêu_cầu nhân_viên bưu_điện kiểm_tra, ký nhận vào_sổ - Việc chuyển_giao trực_tiếp văn_bản cho các đơn_vị, cán_bộ, công_chức, viên_chức hoặc cho các cơ_quan, đơn_vị, cá_nhân bên ngoài phải được ký nhận vào Sổ chuyển_giao văn_bản - Trong trường_hợp cần chuyển_phát nhanh, văn_bản đi có_thể được chuyển_phát cho nơi nhận bằng máy_fax hoặc chuyển qua mạng trong ngày làm_việc và phải gửi bản_chính đối_với những văn_bản có giá_trị lưu_trữ ; - Chuyển_phát văn_bản mật thực_hiện theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 22 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Tổng_cục Thể_dục thể_thao ban_hành theo Quyết_định 128 / QĐ-TCTDTT năm 2015 , có quy_định về thủ_tục phát_hành , chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi như sau : Thủ_tục phát_hành , chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi … 2 . Chuyển_phát văn_bản đi a ) Văn_bản đã thực_hiện đầy_đủ các thủ_tục hành_chính phải được phát_hành ngay trong ngày văn_bản đó được đăng_ký , chậm nhất là trong ngày làm_việc tiếp_theo ; b ) Đối_với những văn_bản “ HẸN GIỜ ” , “ HOẢ_TỐC ” , “ KHẨN ” , “ THƯỢNG_KHẨN ” phải được phát_hành ngay sau khi làm đầy_đủ các thủ_tục hành_chính ; c ) Văn_bản đi được chuyển_phát qua bưu_điện phải được đăng_ký vào_sổ gửi văn_bản đi bưu_điện . Khi giao bì văn_bản , phải yêu_cầu nhân_viên bưu_điện kiểm_tra , ký nhận vào_sổ ( Mẫu 3 Phụ_lục II ) ; d ) Việc chuyển_giao trực_tiếp văn_bản cho các đơn_vị , cán_bộ , công_chức , viên_chức hoặc cho các cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân bên ngoài phải được ký nhận vào Sổ chuyển_giao văn_bản ( Mẫu 4 Phụ_lục II ) ; đ ) Trong trường_hợp cần chuyển_phát nhanh , văn_bản đi có_thể được chuyển_phát cho nơi nhận bằng máy_fax hoặc chuyển qua mạng trong ngày làm_việc và phải gửi bản_chính đối_với những văn_bản có giá_trị lưu_trữ ; e ) Chuyển_phát văn_bản mật thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 và Điều 16 Nghị_định số 33/2002/NĐ-CP , Mục 3 Thông_tư số 12/2002/TT-BCA ( A 11 ) . … Như_vậy , theo quy_định trên thì việc chuyển_phát văn_bản đi của Tổng_cục Thể_dục thể_thao được pháp_luật quy_định như sau : - Văn_bản đã thực_hiện đầy_đủ các thủ_tục hành_chính phải được phát_hành ngay trong ngày văn_bản đó được đăng_ký , chậm nhất là trong ngày làm_việc tiếp_theo ; - Đối_với những văn_bản “ HẸN GIỜ ” , “ HOẢ_TỐC ” , “ KHẨN ” , “ THƯỢNG_KHẨN ” phải được phát_hành ngay sau khi làm đầy_đủ các thủ_tục hành_chính ; - Văn_bản đi được chuyển_phát qua bưu_điện phải được đăng_ký vào_sổ gửi văn_bản đi bưu_điện . Khi giao bì văn_bản , phải yêu_cầu nhân_viên bưu_điện kiểm_tra , ký nhận vào_sổ - Việc chuyển_giao trực_tiếp văn_bản cho các đơn_vị , cán_bộ , công_chức , viên_chức hoặc cho các cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân bên ngoài phải được ký nhận vào Sổ chuyển_giao văn_bản - Trong trường_hợp cần chuyển_phát nhanh , văn_bản đi có_thể được chuyển_phát cho nơi nhận bằng máy_fax hoặc chuyển qua mạng trong ngày làm_việc và phải gửi bản_chính đối_với những văn_bản có giá_trị lưu_trữ ; - Chuyển_phát văn_bản mật thực_hiện theo quy_định của pháp_luật .
21,332
Ai có trách_nhiệm theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi của Tổng_cục Thể_dục Thể_thao ?
Căn_cứ tại điểm a khoản 3 Điều 22 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Tổng_cục Thể_dục thể_thao ban_hành theo Quyết_định 128 / QĐ-TCTDTT năm 2015 ,: ... Căn_cứ tại điểm a khoản 3 Điều 22 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Tổng_cục Thể_dục thể_thao ban_hành theo Quyết_định 128 / QĐ-TCTDTT năm 2015 , có quy_định về thủ_tục phát_hành , chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi như sau : Thủ_tục phát_hành , chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi … 3 . Theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi a ) Cán_bộ văn_thư có trách_nhiệm theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi ; b ) Lập Phiếu gửi để theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi theo yêu_cầu của người ký văn_bản . Việc xác_định những văn_bản đi cần lập Phiếu gửi do đơn_vị hoặc cán_bộ , công_chức , viên_chức soạn_thảo văn_bản đề_xuất , trình người ký quyết_định ; c ) Đối_với những văn_bản đi có đóng_dấu “ Tài_liệu thu_hồi ” , phải theo_dõi , thu_hồi đúng thời_hạn ; khi nhận lại , phải kiểm_tra , đối_chiếu để bảo_đảm văn_bản không bị thiếu hoặc thất_lạc ; d ) Trường_hợp phát_hiện văn_bản bị thất_lạc , phải kịp_thời báo_cáo Chánh Văn_phòng hoặc Trưởng phòng Hành_chính để xử_lý . Như_vậy , theo quy_định trên thì Cán_bộ văn_thư có trách_nhiệm theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi của Tổng_cục Thể_dục Thể_thao .
None
1
Căn_cứ tại điểm a khoản 3 Điều 22 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Tổng_cục Thể_dục thể_thao ban_hành theo Quyết_định 128 / QĐ-TCTDTT năm 2015 , có quy_định về thủ_tục phát_hành , chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi như sau : Thủ_tục phát_hành , chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi … 3 . Theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi a ) Cán_bộ văn_thư có trách_nhiệm theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi ; b ) Lập Phiếu gửi để theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi theo yêu_cầu của người ký văn_bản . Việc xác_định những văn_bản đi cần lập Phiếu gửi do đơn_vị hoặc cán_bộ , công_chức , viên_chức soạn_thảo văn_bản đề_xuất , trình người ký quyết_định ; c ) Đối_với những văn_bản đi có đóng_dấu “ Tài_liệu thu_hồi ” , phải theo_dõi , thu_hồi đúng thời_hạn ; khi nhận lại , phải kiểm_tra , đối_chiếu để bảo_đảm văn_bản không bị thiếu hoặc thất_lạc ; d ) Trường_hợp phát_hiện văn_bản bị thất_lạc , phải kịp_thời báo_cáo Chánh Văn_phòng hoặc Trưởng phòng Hành_chính để xử_lý . Như_vậy , theo quy_định trên thì Cán_bộ văn_thư có trách_nhiệm theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi của Tổng_cục Thể_dục Thể_thao .
21,333
Chủ_thể nào thực_hiện giám_sát tài_chính đối_với các công_ty con , công_ty liên_kết ?
Căn_cứ tại Điều 13 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định về các chủ_thể thực_hiện giám_sát tài_chính đối_với các công_ty con , công_ty liên_kết như sau : ... - Công_ty mẹ thực_hiện giám_sát tài_chính đối_với các công_ty con , công_ty liên_kết . - Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu chủ_trì phối_hợp với cơ_quan tài_chính thực_hiện giám_sát gián_tiếp đối_với các công_ty con , công_ty liên_kết quan_trọng của doanh_nghiệp thông_qua công_ty mẹ . Thực_hiện giám_sát tài_chính đối_với công_ty con , công_ty liên_kết bằng những phương_thức nào ? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 13 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định về các chủ_thể thực_hiện giám_sát tài_chính đối_với các công_ty con , công_ty liên_kết như sau : - Công_ty mẹ thực_hiện giám_sát tài_chính đối_với các công_ty con , công_ty liên_kết . - Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu chủ_trì phối_hợp với cơ_quan tài_chính thực_hiện giám_sát gián_tiếp đối_với các công_ty con , công_ty liên_kết quan_trọng của doanh_nghiệp thông_qua công_ty mẹ . Thực_hiện giám_sát tài_chính đối_với công_ty con , công_ty liên_kết bằng những phương_thức nào ? ( Hình từ Internet )
21,334
Thực_hiện giám_sát tài_chính đối_với công_ty con , công_ty liên_kết bằng phương_thức nào ?
Căn_cứ tại Điều 16 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định thực_hiện giám_sát tài_chính đối_với công_ty con , công_ty liên_kết bằng phương_thức sau : ... - Công_ty mẹ thực_hiện giám_sát tài_chính công_ty con , công_ty liên_kết bằng phương_thức giám_sát trực_tiếp , giám_sát gián_tiếp , giám_sát trước , giám_sát trong , giám_sát sau , trong đó tập_trung việc giám_sát gián_tiếp . - Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan tài_chính thực_hiện giám_sát gián_tiếp công_ty con , công_ty liên_kết quan_trọng của doanh_nghiệp . - Trường_hợp phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm quy_định của pháp_luật về tài_chính doanh_nghiệp , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu phối_hợp cơ_quan tài_chính xem_xét , quyết_định thực_hiện hình_thức giám_sát trực_tiếp tại công_ty mẹ hoặc công_ty con do công_ty mẹ nắm giữ 100% vốn_điều_lệ .
None
1
Căn_cứ tại Điều 16 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định thực_hiện giám_sát tài_chính đối_với công_ty con , công_ty liên_kết bằng phương_thức sau : - Công_ty mẹ thực_hiện giám_sát tài_chính công_ty con , công_ty liên_kết bằng phương_thức giám_sát trực_tiếp , giám_sát gián_tiếp , giám_sát trước , giám_sát trong , giám_sát sau , trong đó tập_trung việc giám_sát gián_tiếp . - Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan tài_chính thực_hiện giám_sát gián_tiếp công_ty con , công_ty liên_kết quan_trọng của doanh_nghiệp . - Trường_hợp phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm quy_định của pháp_luật về tài_chính doanh_nghiệp , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu phối_hợp cơ_quan tài_chính xem_xét , quyết_định thực_hiện hình_thức giám_sát trực_tiếp tại công_ty mẹ hoặc công_ty con do công_ty mẹ nắm giữ 100% vốn_điều_lệ .
21,335
Trách_nhiệm tổ_chức giám_sát tài_chính đối_với công_ty con , công_ty liên_kết được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 17 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm tổ_chức giám_sát tài_chính đối_với công_ty con , công_ty liên_kết như sau : ... - Trách_nhiệm của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu : + Chủ_động thống_nhất với công_ty mẹ danh_sách các công_ty con, công_ty liên_kết cần đưa vào Kế_hoạch giám_sát tài_chính theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 12 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP. + Giao công_ty mẹ xây_dựng Báo_cáo giám_sát tài_chính đối_với các công_ty con, công_ty liên_kết của doanh_nghiệp trong Kế_hoạch giám_sát tài_chính. + Thu_thập các báo_cáo giám_sát tài_chính định_kỳ của công_ty mẹ đối_với các công_ty con, công_ty liên_kết trong Kế_hoạch giám_sát tài_chính. + Phân_tích tình_hình sản_xuất kinh_doanh và các rủi_ro tài_chính của các công_ty con, công_ty liên_kết của các doanh_nghiệp. + Trường_hợp phát_hiện tình_hình sản_xuất kinh_doanh, hiệu_quả đầu_tư vốn có dấu_hiệu rủi_ro phải cảnh_báo đồng_thời yêu_cầu công_ty mẹ làm rõ nguyên_nhân tại Báo_cáo giám_sát tài_chính công_ty con, công_ty liên_kết kỳ gần nhất. - Trách_nhiệm của cơ_quan tài_chính : + Phối_hợp với cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu thực_hiện kế_hoạch giám_sát các công_ty con, công_ty liên_kết quan_trọng của các doanh_nghiệp. + Phân_tích các rủi_ro về tài_chính của các công_ty con, công_ty liên_kết để đưa ra những cảnh_báo, khuyến_nghị cho cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và công_ty mẹ. - Trách_nhiệm của doanh_nghiệp :
None
1
Căn_cứ tại Điều 17 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm tổ_chức giám_sát tài_chính đối_với công_ty con , công_ty liên_kết như sau : - Trách_nhiệm của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu : + Chủ_động thống_nhất với công_ty mẹ danh_sách các công_ty con , công_ty liên_kết cần đưa vào Kế_hoạch giám_sát tài_chính theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 12 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP. + Giao công_ty mẹ xây_dựng Báo_cáo giám_sát tài_chính đối_với các công_ty con , công_ty liên_kết của doanh_nghiệp trong Kế_hoạch giám_sát tài_chính . + Thu_thập các báo_cáo giám_sát tài_chính định_kỳ của công_ty mẹ đối_với các công_ty con , công_ty liên_kết trong Kế_hoạch giám_sát tài_chính . + Phân_tích tình_hình sản_xuất kinh_doanh và các rủi_ro tài_chính của các công_ty con , công_ty liên_kết của các doanh_nghiệp . + Trường_hợp phát_hiện tình_hình sản_xuất kinh_doanh , hiệu_quả đầu_tư vốn có dấu_hiệu rủi_ro phải cảnh_báo đồng_thời yêu_cầu công_ty mẹ làm rõ nguyên_nhân tại Báo_cáo giám_sát tài_chính công_ty con , công_ty liên_kết kỳ gần nhất . - Trách_nhiệm của cơ_quan tài_chính : + Phối_hợp với cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu thực_hiện kế_hoạch giám_sát các công_ty con , công_ty liên_kết quan_trọng của các doanh_nghiệp . + Phân_tích các rủi_ro về tài_chính của các công_ty con , công_ty liên_kết để đưa ra những cảnh_báo , khuyến_nghị cho cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và công_ty mẹ . - Trách_nhiệm của doanh_nghiệp : Thực_hiện các quy_định tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP và các quy_định sau : + Chủ_động xây_dựng chỉ_tiêu giám_sát tài_chính , hiệu_quả đầu_tư vốn phù_hợp đặc_điểm , tình_hình hoạt_động của từng công_ty con , công_ty liên_kết . + Lập kế_hoạch giám_sát tài_chính các công_ty con , công_ty liên_kết , đảm_bảo thu_thập và xử_lý thông_tin kịp_thời ; thống_nhất danh_sách công_ty con , công_ty liên_kết quan_trọng cần giám_sát của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu . + Lập Báo_cáo giám_sát tài_chính công_ty con , công_ty liên_kết sáu ( 06 ) tháng và hàng năm gửi cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và cơ_quan tài_chính cùng cấp cùng với các báo_cáo quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 12 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP. Trường_hợp kết_quả sản_xuất kinh_doanh và hiệu_quả đầu_tư vốn vào các công_ty con , công_ty liên_kết không đạt kế_hoạch phê_duyệt đầu kỳ , công_ty mẹ phải giải_trình và đề_xuất biện_pháp khắc_phục , xử_lý đối_với từng công_ty con , công_ty liên_kết tại Báo_cáo giám_sát tài_chính công_ty con , công_ty liên_kết gửi cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu . + Khi có cảnh_báo của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu , cơ_quan tài_chính về những rủi_ro tài_chính đối_với các công_ty con , công_ty liên_kết , công_ty mẹ phải xây_dựng và thực_hiện ngay các biện_pháp để ngăn_chặn , khắc_phục .
21,336
Trách_nhiệm tổ_chức giám_sát tài_chính đối_với công_ty con , công_ty liên_kết được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 17 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm tổ_chức giám_sát tài_chính đối_với công_ty con , công_ty liên_kết như sau : ... Phân_tích các rủi_ro về tài_chính của các công_ty con, công_ty liên_kết để đưa ra những cảnh_báo, khuyến_nghị cho cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và công_ty mẹ. - Trách_nhiệm của doanh_nghiệp : Thực_hiện các quy_định tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP và các quy_định sau : + Chủ_động xây_dựng chỉ_tiêu giám_sát tài_chính, hiệu_quả đầu_tư vốn phù_hợp đặc_điểm, tình_hình hoạt_động của từng công_ty con, công_ty liên_kết. + Lập kế_hoạch giám_sát tài_chính các công_ty con, công_ty liên_kết, đảm_bảo thu_thập và xử_lý thông_tin kịp_thời ; thống_nhất danh_sách công_ty con, công_ty liên_kết quan_trọng cần giám_sát của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu. + Lập Báo_cáo giám_sát tài_chính công_ty con, công_ty liên_kết sáu ( 06 ) tháng và hàng năm gửi cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và cơ_quan tài_chính cùng cấp cùng với các báo_cáo quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 12 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP. Trường_hợp kết_quả sản_xuất kinh_doanh và hiệu_quả đầu_tư vốn vào các công_ty con, công_ty liên_kết không đạt kế_hoạch phê_duyệt đầu kỳ, công_ty mẹ phải giải_trình và đề_xuất biện_pháp khắc_phục, xử_lý đối_với từng công_ty con, công_ty liên_kết tại Báo_cáo giám_sát tài_chính công_ty con, công_ty liên_kết gửi cơ_quan
None
1
Căn_cứ tại Điều 17 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm tổ_chức giám_sát tài_chính đối_với công_ty con , công_ty liên_kết như sau : - Trách_nhiệm của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu : + Chủ_động thống_nhất với công_ty mẹ danh_sách các công_ty con , công_ty liên_kết cần đưa vào Kế_hoạch giám_sát tài_chính theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 12 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP. + Giao công_ty mẹ xây_dựng Báo_cáo giám_sát tài_chính đối_với các công_ty con , công_ty liên_kết của doanh_nghiệp trong Kế_hoạch giám_sát tài_chính . + Thu_thập các báo_cáo giám_sát tài_chính định_kỳ của công_ty mẹ đối_với các công_ty con , công_ty liên_kết trong Kế_hoạch giám_sát tài_chính . + Phân_tích tình_hình sản_xuất kinh_doanh và các rủi_ro tài_chính của các công_ty con , công_ty liên_kết của các doanh_nghiệp . + Trường_hợp phát_hiện tình_hình sản_xuất kinh_doanh , hiệu_quả đầu_tư vốn có dấu_hiệu rủi_ro phải cảnh_báo đồng_thời yêu_cầu công_ty mẹ làm rõ nguyên_nhân tại Báo_cáo giám_sát tài_chính công_ty con , công_ty liên_kết kỳ gần nhất . - Trách_nhiệm của cơ_quan tài_chính : + Phối_hợp với cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu thực_hiện kế_hoạch giám_sát các công_ty con , công_ty liên_kết quan_trọng của các doanh_nghiệp . + Phân_tích các rủi_ro về tài_chính của các công_ty con , công_ty liên_kết để đưa ra những cảnh_báo , khuyến_nghị cho cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và công_ty mẹ . - Trách_nhiệm của doanh_nghiệp : Thực_hiện các quy_định tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP và các quy_định sau : + Chủ_động xây_dựng chỉ_tiêu giám_sát tài_chính , hiệu_quả đầu_tư vốn phù_hợp đặc_điểm , tình_hình hoạt_động của từng công_ty con , công_ty liên_kết . + Lập kế_hoạch giám_sát tài_chính các công_ty con , công_ty liên_kết , đảm_bảo thu_thập và xử_lý thông_tin kịp_thời ; thống_nhất danh_sách công_ty con , công_ty liên_kết quan_trọng cần giám_sát của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu . + Lập Báo_cáo giám_sát tài_chính công_ty con , công_ty liên_kết sáu ( 06 ) tháng và hàng năm gửi cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và cơ_quan tài_chính cùng cấp cùng với các báo_cáo quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 12 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP. Trường_hợp kết_quả sản_xuất kinh_doanh và hiệu_quả đầu_tư vốn vào các công_ty con , công_ty liên_kết không đạt kế_hoạch phê_duyệt đầu kỳ , công_ty mẹ phải giải_trình và đề_xuất biện_pháp khắc_phục , xử_lý đối_với từng công_ty con , công_ty liên_kết tại Báo_cáo giám_sát tài_chính công_ty con , công_ty liên_kết gửi cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu . + Khi có cảnh_báo của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu , cơ_quan tài_chính về những rủi_ro tài_chính đối_với các công_ty con , công_ty liên_kết , công_ty mẹ phải xây_dựng và thực_hiện ngay các biện_pháp để ngăn_chặn , khắc_phục .
21,337
Trách_nhiệm tổ_chức giám_sát tài_chính đối_với công_ty con , công_ty liên_kết được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 17 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm tổ_chức giám_sát tài_chính đối_với công_ty con , công_ty liên_kết như sau : ... phê_duyệt đầu kỳ, công_ty mẹ phải giải_trình và đề_xuất biện_pháp khắc_phục, xử_lý đối_với từng công_ty con, công_ty liên_kết tại Báo_cáo giám_sát tài_chính công_ty con, công_ty liên_kết gửi cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu. + Khi có cảnh_báo của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu, cơ_quan tài_chính về những rủi_ro tài_chính đối_với các công_ty con, công_ty liên_kết, công_ty mẹ phải xây_dựng và thực_hiện ngay các biện_pháp để ngăn_chặn, khắc_phục.
None
1
Căn_cứ tại Điều 17 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm tổ_chức giám_sát tài_chính đối_với công_ty con , công_ty liên_kết như sau : - Trách_nhiệm của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu : + Chủ_động thống_nhất với công_ty mẹ danh_sách các công_ty con , công_ty liên_kết cần đưa vào Kế_hoạch giám_sát tài_chính theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 12 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP. + Giao công_ty mẹ xây_dựng Báo_cáo giám_sát tài_chính đối_với các công_ty con , công_ty liên_kết của doanh_nghiệp trong Kế_hoạch giám_sát tài_chính . + Thu_thập các báo_cáo giám_sát tài_chính định_kỳ của công_ty mẹ đối_với các công_ty con , công_ty liên_kết trong Kế_hoạch giám_sát tài_chính . + Phân_tích tình_hình sản_xuất kinh_doanh và các rủi_ro tài_chính của các công_ty con , công_ty liên_kết của các doanh_nghiệp . + Trường_hợp phát_hiện tình_hình sản_xuất kinh_doanh , hiệu_quả đầu_tư vốn có dấu_hiệu rủi_ro phải cảnh_báo đồng_thời yêu_cầu công_ty mẹ làm rõ nguyên_nhân tại Báo_cáo giám_sát tài_chính công_ty con , công_ty liên_kết kỳ gần nhất . - Trách_nhiệm của cơ_quan tài_chính : + Phối_hợp với cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu thực_hiện kế_hoạch giám_sát các công_ty con , công_ty liên_kết quan_trọng của các doanh_nghiệp . + Phân_tích các rủi_ro về tài_chính của các công_ty con , công_ty liên_kết để đưa ra những cảnh_báo , khuyến_nghị cho cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và công_ty mẹ . - Trách_nhiệm của doanh_nghiệp : Thực_hiện các quy_định tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP và các quy_định sau : + Chủ_động xây_dựng chỉ_tiêu giám_sát tài_chính , hiệu_quả đầu_tư vốn phù_hợp đặc_điểm , tình_hình hoạt_động của từng công_ty con , công_ty liên_kết . + Lập kế_hoạch giám_sát tài_chính các công_ty con , công_ty liên_kết , đảm_bảo thu_thập và xử_lý thông_tin kịp_thời ; thống_nhất danh_sách công_ty con , công_ty liên_kết quan_trọng cần giám_sát của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu . + Lập Báo_cáo giám_sát tài_chính công_ty con , công_ty liên_kết sáu ( 06 ) tháng và hàng năm gửi cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và cơ_quan tài_chính cùng cấp cùng với các báo_cáo quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 12 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP. Trường_hợp kết_quả sản_xuất kinh_doanh và hiệu_quả đầu_tư vốn vào các công_ty con , công_ty liên_kết không đạt kế_hoạch phê_duyệt đầu kỳ , công_ty mẹ phải giải_trình và đề_xuất biện_pháp khắc_phục , xử_lý đối_với từng công_ty con , công_ty liên_kết tại Báo_cáo giám_sát tài_chính công_ty con , công_ty liên_kết gửi cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu . + Khi có cảnh_báo của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu , cơ_quan tài_chính về những rủi_ro tài_chính đối_với các công_ty con , công_ty liên_kết , công_ty mẹ phải xây_dựng và thực_hiện ngay các biện_pháp để ngăn_chặn , khắc_phục .
21,338
Lỗi không thắt dây an_toàn áp_dụng với ai ?
Căn_cứ điểm p , điểm q khoản 3 Điều 5 và khoản 5 Điều 11 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : ... “ Điều 5. Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 3. Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : p ) Không thắt dây an_toàn khi điều_khiển xe chạy trên đường ; q ) Chở người trên xe ô_tô không thắt dây an_toàn ( tại vị_trí có trang_bị dây an_toàn ) khi xe đang chạy ; ” “ Điều 11. Xử_phạt các hành_vi vi_phạm khác về quy_tắc giao_thông đường_bộ 5. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với người được chở trên xe ô_tô không thắt dây an_toàn ( tại vị_trí có trang_bị dây an_toàn ) khi xe đang chạy ”. Như vậy : - Lỗi chở người trên xe ô_tô không thắt dây an_toàn ( tại vị_trí có trang_bị dây an_toàn ) khi xe đang chạy được áp_dụng đối_với người điều_khiển xe ô_tô với mức phạt tiền là từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng. Nếu bản_thân người điều_khiển ô_tô mà không thắt dây an_toàn cũng sẽ bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng. - Ngoài tài_xế thì
None
1
Căn_cứ điểm p , điểm q khoản 3 Điều 5 và khoản 5 Điều 11 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 5 . Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 3 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : p ) Không thắt dây an_toàn khi điều_khiển xe chạy trên đường ; q ) Chở người trên xe ô_tô không thắt dây an_toàn ( tại vị_trí có trang_bị dây an_toàn ) khi xe đang chạy ; ” “ Điều 11 . Xử_phạt các hành_vi vi_phạm khác về quy_tắc giao_thông đường_bộ 5 . Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với người được chở trên xe ô_tô không thắt dây an_toàn ( tại vị_trí có trang_bị dây an_toàn ) khi xe đang chạy ” . Như vậy : - Lỗi chở người trên xe ô_tô không thắt dây an_toàn ( tại vị_trí có trang_bị dây an_toàn ) khi xe đang chạy được áp_dụng đối_với người điều_khiển xe ô_tô với mức phạt tiền là từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Nếu bản_thân người điều_khiển ô_tô mà không thắt dây an_toàn cũng sẽ bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . - Ngoài tài_xế thì người được chở trên xe ô_tô mà không thắt dây an_toàn sẽ bị phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng . Không thắt dây an_toàn
21,339
Lỗi không thắt dây an_toàn áp_dụng với ai ?
Căn_cứ điểm p , điểm q khoản 3 Điều 5 và khoản 5 Điều 11 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : ... 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng. Nếu bản_thân người điều_khiển ô_tô mà không thắt dây an_toàn cũng sẽ bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng. - Ngoài tài_xế thì người được chở trên xe ô_tô mà không thắt dây an_toàn sẽ bị phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng. Không thắt dây an_toàn “ Điều 5. Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 3. Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : p ) Không thắt dây an_toàn khi điều_khiển xe chạy trên đường ; q ) Chở người trên xe ô_tô không thắt dây an_toàn ( tại vị_trí có trang_bị dây an_toàn ) khi xe đang chạy ; ” “ Điều 11. Xử_phạt các hành_vi vi_phạm khác về quy_tắc giao_thông đường_bộ 5. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với người được chở trên xe ô_tô không thắt dây an_toàn ( tại vị_trí có trang_bị dây an_toàn ) khi xe đang chạy ”. Như vậy : - Lỗi chở người trên xe ô_tô không thắt dây
None
1
Căn_cứ điểm p , điểm q khoản 3 Điều 5 và khoản 5 Điều 11 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 5 . Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 3 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : p ) Không thắt dây an_toàn khi điều_khiển xe chạy trên đường ; q ) Chở người trên xe ô_tô không thắt dây an_toàn ( tại vị_trí có trang_bị dây an_toàn ) khi xe đang chạy ; ” “ Điều 11 . Xử_phạt các hành_vi vi_phạm khác về quy_tắc giao_thông đường_bộ 5 . Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với người được chở trên xe ô_tô không thắt dây an_toàn ( tại vị_trí có trang_bị dây an_toàn ) khi xe đang chạy ” . Như vậy : - Lỗi chở người trên xe ô_tô không thắt dây an_toàn ( tại vị_trí có trang_bị dây an_toàn ) khi xe đang chạy được áp_dụng đối_với người điều_khiển xe ô_tô với mức phạt tiền là từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Nếu bản_thân người điều_khiển ô_tô mà không thắt dây an_toàn cũng sẽ bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . - Ngoài tài_xế thì người được chở trên xe ô_tô mà không thắt dây an_toàn sẽ bị phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng . Không thắt dây an_toàn
21,340
Lỗi không thắt dây an_toàn áp_dụng với ai ?
Căn_cứ điểm p , điểm q khoản 3 Điều 5 và khoản 5 Điều 11 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : ... ô_tô không thắt dây an_toàn ( tại vị_trí có trang_bị dây an_toàn ) khi xe đang chạy ”. Như vậy : - Lỗi chở người trên xe ô_tô không thắt dây an_toàn ( tại vị_trí có trang_bị dây an_toàn ) khi xe đang chạy được áp_dụng đối_với người điều_khiển xe ô_tô với mức phạt tiền là từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng. Nếu bản_thân người điều_khiển ô_tô mà không thắt dây an_toàn cũng sẽ bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng. - Ngoài tài_xế thì người được chở trên xe ô_tô mà không thắt dây an_toàn sẽ bị phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng. Không thắt dây an_toàn
None
1
Căn_cứ điểm p , điểm q khoản 3 Điều 5 và khoản 5 Điều 11 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 5 . Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 3 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : p ) Không thắt dây an_toàn khi điều_khiển xe chạy trên đường ; q ) Chở người trên xe ô_tô không thắt dây an_toàn ( tại vị_trí có trang_bị dây an_toàn ) khi xe đang chạy ; ” “ Điều 11 . Xử_phạt các hành_vi vi_phạm khác về quy_tắc giao_thông đường_bộ 5 . Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với người được chở trên xe ô_tô không thắt dây an_toàn ( tại vị_trí có trang_bị dây an_toàn ) khi xe đang chạy ” . Như vậy : - Lỗi chở người trên xe ô_tô không thắt dây an_toàn ( tại vị_trí có trang_bị dây an_toàn ) khi xe đang chạy được áp_dụng đối_với người điều_khiển xe ô_tô với mức phạt tiền là từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Nếu bản_thân người điều_khiển ô_tô mà không thắt dây an_toàn cũng sẽ bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . - Ngoài tài_xế thì người được chở trên xe ô_tô mà không thắt dây an_toàn sẽ bị phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng . Không thắt dây an_toàn
21,341
Chở người không thắt dây an_toàn có bị tước bằng lái_xe không ?
Căn_cứ quy_định tại điểm b và điểm c khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và điểm c khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... “ 11. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 2 ; điểm h, điểm i khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a, điểm b, điểm d, điểm đ, điểm g, điểm i khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 5 ; điểm a, điểm b khoản 6 ; khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng. Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm, khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : điểm a, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 1 ; điểm b, điểm d, điểm g khoản 2 ; điểm b, điểm g, điểm h, điểm m, điểm n, điểm r, điểm s khoản 3 ;
None
1
Căn_cứ quy_định tại điểm b và điểm c khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và điểm c khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : “ 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 2 ; điểm h , điểm i khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm d , điểm đ , điểm g , điểm i khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 5 ; điểm a , điểm b khoản 6 ; khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : điểm a , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm g khoản 2 ; điểm b , điểm g , điểm h , điểm m , điểm n , điểm r , điểm s khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm e , điểm g , điểm h khoản 5 Điều này ; ” Như_vậy , có_thể thấy lỗi chở người không thắt dây an_toàn hiện_nay cũng chỉ bị phạt tiền mà không bị tước quyền sử_dụng giấy_phép lái_xe . Tuy_nhiên , theo quy_định tại khoản 6 Điều 125 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính năm 2012 thì CSGT có quyền tạm giữ giấy_phép lái_xe để đảm_bảo việc nộp phạt vi_phạm giao_thông của bạn . Sau khi hoàn_thành thủ_tục nộp phạt bạn sẽ được nhận lại bằng lái_xe của mình .
21,342
Chở người không thắt dây an_toàn có bị tước bằng lái_xe không ?
Căn_cứ quy_định tại điểm b và điểm c khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và điểm c khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... , điểm d, điểm g khoản 2 ; điểm b, điểm g, điểm h, điểm m, điểm n, điểm r, điểm s khoản 3 ; điểm a, điểm c, điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 ; điểm a, điểm b, điểm e, điểm g, điểm h khoản 5 Điều này ; ” Như_vậy, có_thể thấy lỗi chở người không thắt dây an_toàn hiện_nay cũng chỉ bị phạt tiền mà không bị tước quyền sử_dụng giấy_phép lái_xe. Tuy_nhiên, theo quy_định tại khoản 6 Điều 125 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính năm 2012 thì CSGT có quyền tạm giữ giấy_phép lái_xe để đảm_bảo việc nộp phạt vi_phạm giao_thông của bạn. Sau khi hoàn_thành thủ_tục nộp phạt bạn sẽ được nhận lại bằng lái_xe của mình.
None
1
Căn_cứ quy_định tại điểm b và điểm c khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và điểm c khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : “ 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 2 ; điểm h , điểm i khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm d , điểm đ , điểm g , điểm i khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 5 ; điểm a , điểm b khoản 6 ; khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : điểm a , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm g khoản 2 ; điểm b , điểm g , điểm h , điểm m , điểm n , điểm r , điểm s khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm e , điểm g , điểm h khoản 5 Điều này ; ” Như_vậy , có_thể thấy lỗi chở người không thắt dây an_toàn hiện_nay cũng chỉ bị phạt tiền mà không bị tước quyền sử_dụng giấy_phép lái_xe . Tuy_nhiên , theo quy_định tại khoản 6 Điều 125 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính năm 2012 thì CSGT có quyền tạm giữ giấy_phép lái_xe để đảm_bảo việc nộp phạt vi_phạm giao_thông của bạn . Sau khi hoàn_thành thủ_tục nộp phạt bạn sẽ được nhận lại bằng lái_xe của mình .
21,343
Điều_khiển xe trong thời_gian bị CSGT giữ bằng lái có sao không ?
Theo khoản 2 Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy định như sau : ... “ Điều 82. Tạm giữ phương_tiện, giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm... 2. Để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc để xác_minh tình_tiết làm căn_cứ ra quyết_định xử_phạt, người có thẩm_quyền xử_phạt còn có_thể quyết_định tạm giữ phương_tiện, giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm một trong các hành_vi quy_định tại Nghị_định này theo quy_định tại khoản 6, khoản 8 Điều 125 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ( được sửa_đổi, bổ_sung năm 2020 ). Khi bị tạm giữ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 6 Điều 125 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính, nếu quá thời_hạn hẹn đến giải_quyết vụ_việc vi_phạm ghi trong biên_bản vi_phạm hành_chính, người vi_phạm chưa đến trụ_sở của người có thẩm_quyền xử_phạt để giải_quyết vụ_việc vi_phạm mà vẫn tiếp_tục điều_khiển phương_tiện hoặc đưa phương_tiện ra tham_gia giao_thông, sẽ bị áp_dụng xử_phạt như hành_vi không có giấy_tờ. " Như_vậy, khi bị tạm giữ giấy_phép lái_xe thì trong thời_hạn hẹn đến giải_quyết bạn vẫn có_thể sử_dụng biên_bản ghi_nhận về việc CSGT tạm giữ giấy_phép lái_xe của bạn để tham_gia giao_thông. Nhưng nếu quá thời_hạn nêu trên bạn không nộp
None
1
Theo khoản 2 Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy định như sau : “ Điều 82 . Tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm ... 2 . Để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc để xác_minh tình_tiết làm căn_cứ ra quyết_định xử_phạt , người có thẩm_quyền xử_phạt còn có_thể quyết_định tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm một trong các hành_vi quy_định tại Nghị_định này theo quy_định tại khoản 6 , khoản 8 Điều 125 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ( được sửa_đổi , bổ_sung năm 2020 ) . Khi bị tạm giữ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 6 Điều 125 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính , nếu quá thời_hạn hẹn đến giải_quyết vụ_việc vi_phạm ghi trong biên_bản vi_phạm hành_chính , người vi_phạm chưa đến trụ_sở của người có thẩm_quyền xử_phạt để giải_quyết vụ_việc vi_phạm mà vẫn tiếp_tục điều_khiển phương_tiện hoặc đưa phương_tiện ra tham_gia giao_thông , sẽ bị áp_dụng xử_phạt như hành_vi không có giấy_tờ . " Như_vậy , khi bị tạm giữ giấy_phép lái_xe thì trong thời_hạn hẹn đến giải_quyết bạn vẫn có_thể sử_dụng biên_bản ghi_nhận về việc CSGT tạm giữ giấy_phép lái_xe của bạn để tham_gia giao_thông . Nhưng nếu quá thời_hạn nêu trên bạn không nộp phạt mà vẫn tiếp_tục điều_khiển phương_tiện thì sẽ bị áp_dụng xử_phạt như hành_vi không có Giấy_phép lái_xe .
21,344
Điều_khiển xe trong thời_gian bị CSGT giữ bằng lái có sao không ?
Theo khoản 2 Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy định như sau : ... thời_hạn hẹn đến giải_quyết bạn vẫn có_thể sử_dụng biên_bản ghi_nhận về việc CSGT tạm giữ giấy_phép lái_xe của bạn để tham_gia giao_thông. Nhưng nếu quá thời_hạn nêu trên bạn không nộp phạt mà vẫn tiếp_tục điều_khiển phương_tiện thì sẽ bị áp_dụng xử_phạt như hành_vi không có Giấy_phép lái_xe. “ Điều 82. Tạm giữ phương_tiện, giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm... 2. Để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc để xác_minh tình_tiết làm căn_cứ ra quyết_định xử_phạt, người có thẩm_quyền xử_phạt còn có_thể quyết_định tạm giữ phương_tiện, giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm một trong các hành_vi quy_định tại Nghị_định này theo quy_định tại khoản 6, khoản 8 Điều 125 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ( được sửa_đổi, bổ_sung năm 2020 ). Khi bị tạm giữ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 6 Điều 125 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính, nếu quá thời_hạn hẹn đến giải_quyết vụ_việc vi_phạm ghi trong biên_bản vi_phạm hành_chính, người vi_phạm chưa đến trụ_sở của người có thẩm_quyền xử_phạt để giải_quyết vụ_việc vi_phạm mà vẫn tiếp_tục điều_khiển phương_tiện hoặc đưa phương_tiện ra tham_gia giao_thông, sẽ bị áp_dụng
None
1
Theo khoản 2 Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy định như sau : “ Điều 82 . Tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm ... 2 . Để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc để xác_minh tình_tiết làm căn_cứ ra quyết_định xử_phạt , người có thẩm_quyền xử_phạt còn có_thể quyết_định tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm một trong các hành_vi quy_định tại Nghị_định này theo quy_định tại khoản 6 , khoản 8 Điều 125 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ( được sửa_đổi , bổ_sung năm 2020 ) . Khi bị tạm giữ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 6 Điều 125 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính , nếu quá thời_hạn hẹn đến giải_quyết vụ_việc vi_phạm ghi trong biên_bản vi_phạm hành_chính , người vi_phạm chưa đến trụ_sở của người có thẩm_quyền xử_phạt để giải_quyết vụ_việc vi_phạm mà vẫn tiếp_tục điều_khiển phương_tiện hoặc đưa phương_tiện ra tham_gia giao_thông , sẽ bị áp_dụng xử_phạt như hành_vi không có giấy_tờ . " Như_vậy , khi bị tạm giữ giấy_phép lái_xe thì trong thời_hạn hẹn đến giải_quyết bạn vẫn có_thể sử_dụng biên_bản ghi_nhận về việc CSGT tạm giữ giấy_phép lái_xe của bạn để tham_gia giao_thông . Nhưng nếu quá thời_hạn nêu trên bạn không nộp phạt mà vẫn tiếp_tục điều_khiển phương_tiện thì sẽ bị áp_dụng xử_phạt như hành_vi không có Giấy_phép lái_xe .
21,345
Điều_khiển xe trong thời_gian bị CSGT giữ bằng lái có sao không ?
Theo khoản 2 Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy định như sau : ... vi_phạm hành_chính, người vi_phạm chưa đến trụ_sở của người có thẩm_quyền xử_phạt để giải_quyết vụ_việc vi_phạm mà vẫn tiếp_tục điều_khiển phương_tiện hoặc đưa phương_tiện ra tham_gia giao_thông, sẽ bị áp_dụng xử_phạt như hành_vi không có giấy_tờ. " Như_vậy, khi bị tạm giữ giấy_phép lái_xe thì trong thời_hạn hẹn đến giải_quyết bạn vẫn có_thể sử_dụng biên_bản ghi_nhận về việc CSGT tạm giữ giấy_phép lái_xe của bạn để tham_gia giao_thông. Nhưng nếu quá thời_hạn nêu trên bạn không nộp phạt mà vẫn tiếp_tục điều_khiển phương_tiện thì sẽ bị áp_dụng xử_phạt như hành_vi không có Giấy_phép lái_xe.
None
1
Theo khoản 2 Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy định như sau : “ Điều 82 . Tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm ... 2 . Để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc để xác_minh tình_tiết làm căn_cứ ra quyết_định xử_phạt , người có thẩm_quyền xử_phạt còn có_thể quyết_định tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm một trong các hành_vi quy_định tại Nghị_định này theo quy_định tại khoản 6 , khoản 8 Điều 125 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ( được sửa_đổi , bổ_sung năm 2020 ) . Khi bị tạm giữ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 6 Điều 125 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính , nếu quá thời_hạn hẹn đến giải_quyết vụ_việc vi_phạm ghi trong biên_bản vi_phạm hành_chính , người vi_phạm chưa đến trụ_sở của người có thẩm_quyền xử_phạt để giải_quyết vụ_việc vi_phạm mà vẫn tiếp_tục điều_khiển phương_tiện hoặc đưa phương_tiện ra tham_gia giao_thông , sẽ bị áp_dụng xử_phạt như hành_vi không có giấy_tờ . " Như_vậy , khi bị tạm giữ giấy_phép lái_xe thì trong thời_hạn hẹn đến giải_quyết bạn vẫn có_thể sử_dụng biên_bản ghi_nhận về việc CSGT tạm giữ giấy_phép lái_xe của bạn để tham_gia giao_thông . Nhưng nếu quá thời_hạn nêu trên bạn không nộp phạt mà vẫn tiếp_tục điều_khiển phương_tiện thì sẽ bị áp_dụng xử_phạt như hành_vi không có Giấy_phép lái_xe .
21,346
Để làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán , việc xác_định các kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán là trái pháp_luật khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/20: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Quy_định khiếu nại, khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN về việc xác_định căn_cứ làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán như sau : Xác_định căn_cứ làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán 1. Việc xác_định các đánh_giá, xác_nhận, kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán là trái pháp_luật làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán khi : a ) Nội_dung các đánh_giá, xác_nhận, kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán đó không phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; các đánh_giá, xác_nhận, kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán về lĩnh_vực mà pháp_luật không cho_phép hoặc vượt quá phạm_vi quyền_hạn được giao ; b ) Báo_cáo kiểm_toán, thông_báo kết_quả kiểm_toán, thông_báo kết_luận, kiến_nghị ban_hành không đúng thẩm_quyền theo quy_định của Luật Kiểm_toán nhà_nước ; c ) Báo_cáo kiểm_toán, thông_báo kết_quả kiểm_toán, thông_báo kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán ban_hành không đúng trình_tự, thủ_tục theo quy_định. 2. Việc xác_định hành_vi có căn_cứ trái pháp_luật làm cơ_sở khiếu_nại khi thành_viên Đoàn kiểm_toán đã làm một việc mà pháp_luật cấm hoặc sử_dụng quyền_hạn vượt quá giới_hạn mà pháp_luật cho_phép hoặc không thực_hiện trách_nhiệm, nghĩa_vụ bắt_buộc
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN về việc xác_định căn_cứ làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán như sau : Xác_định căn_cứ làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán 1 . Việc xác_định các đánh_giá , xác_nhận , kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán là trái pháp_luật làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán khi : a ) Nội_dung các đánh_giá , xác_nhận , kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán đó không phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; các đánh_giá , xác_nhận , kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán về lĩnh_vực mà pháp_luật không cho_phép hoặc vượt quá phạm_vi quyền_hạn được giao ; b ) Báo_cáo kiểm_toán , thông_báo kết_quả kiểm_toán , thông_báo kết_luận , kiến_nghị ban_hành không đúng thẩm_quyền theo quy_định của Luật Kiểm_toán nhà_nước ; c ) Báo_cáo kiểm_toán , thông_báo kết_quả kiểm_toán , thông_báo kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán ban_hành không đúng trình_tự , thủ_tục theo quy_định . 2 . Việc xác_định hành_vi có căn_cứ trái pháp_luật làm cơ_sở khiếu_nại khi thành_viên Đoàn kiểm_toán đã làm một việc mà pháp_luật cấm hoặc sử_dụng quyền_hạn vượt quá giới_hạn mà pháp_luật cho_phép hoặc không thực_hiện trách_nhiệm , nghĩa_vụ bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật . 3 . Các loại thiệt_hại gây ra được xác_định là những tổn_thất thực_tế về mặt vật_chất , tinh_thần mà người khiếu_nại phải gánh_chịu hoặc có nguy_cơ tất_yếu xảy ra thiệt_hại về vật_chất hoặc tinh_thần nếu các đánh_giá , xác_nhận , kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán trái pháp_luật hoặc hành_vi trái pháp_luật của thành_viên Đoàn kiểm_toán đó không được ngăn_chặn kịp_thời . 4 . Các đánh_giá , xác_nhận , kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán hoặc hành_vi trái pháp_luật của thành_viên Đoàn kiểm_toán được xác_định là nguyên_nhân trực_tiếp hoặc nguyên_nhân có ý_nghĩa quyết_định đối_với thiệt_hại về quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân mình . Theo quy_định trên , việc xác_định các kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán là trái pháp_luật làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán khi : - Nội_dung các kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán đó không phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; các kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán về lĩnh_vực mà pháp_luật không cho_phép hoặc vượt quá phạm_vi quyền_hạn được giao ; - Báo_cáo kiểm_toán , thông_báo kết_quả kiểm_toán , thông_báo kết_luận , kiến_nghị ban_hành không đúng thẩm_quyền theo quy_định của Luật Kiểm_toán nhà_nước ; - Báo_cáo kiểm_toán , thông_báo kết_quả kiểm_toán , thông_báo kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán ban_hành không đúng trình_tự , thủ_tục theo quy_định . Khiếu_nại kiểm_toán ( Hình từ Internet )
21,347
Để làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán , việc xác_định các kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán là trái pháp_luật khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/20: ... trái pháp_luật làm cơ_sở khiếu_nại khi thành_viên Đoàn kiểm_toán đã làm một việc mà pháp_luật cấm hoặc sử_dụng quyền_hạn vượt quá giới_hạn mà pháp_luật cho_phép hoặc không thực_hiện trách_nhiệm, nghĩa_vụ bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật. 3. Các loại thiệt_hại gây ra được xác_định là những tổn_thất thực_tế về mặt vật_chất, tinh_thần mà người khiếu_nại phải gánh_chịu hoặc có nguy_cơ tất_yếu xảy ra thiệt_hại về vật_chất hoặc tinh_thần nếu các đánh_giá, xác_nhận, kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán trái pháp_luật hoặc hành_vi trái pháp_luật của thành_viên Đoàn kiểm_toán đó không được ngăn_chặn kịp_thời. 4. Các đánh_giá, xác_nhận, kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán hoặc hành_vi trái pháp_luật của thành_viên Đoàn kiểm_toán được xác_định là nguyên_nhân trực_tiếp hoặc nguyên_nhân có ý_nghĩa quyết_định đối_với thiệt_hại về quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, đơn_vị, cá_nhân mình. Theo quy_định trên, việc xác_định các kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán là trái pháp_luật làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán khi : - Nội_dung các kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán đó không phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; các kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán về lĩnh_vực mà pháp_luật không cho_phép hoặc vượt quá phạm_vi quyền_hạn được giao ; - Báo_cáo kiểm_toán, thông_báo
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN về việc xác_định căn_cứ làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán như sau : Xác_định căn_cứ làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán 1 . Việc xác_định các đánh_giá , xác_nhận , kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán là trái pháp_luật làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán khi : a ) Nội_dung các đánh_giá , xác_nhận , kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán đó không phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; các đánh_giá , xác_nhận , kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán về lĩnh_vực mà pháp_luật không cho_phép hoặc vượt quá phạm_vi quyền_hạn được giao ; b ) Báo_cáo kiểm_toán , thông_báo kết_quả kiểm_toán , thông_báo kết_luận , kiến_nghị ban_hành không đúng thẩm_quyền theo quy_định của Luật Kiểm_toán nhà_nước ; c ) Báo_cáo kiểm_toán , thông_báo kết_quả kiểm_toán , thông_báo kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán ban_hành không đúng trình_tự , thủ_tục theo quy_định . 2 . Việc xác_định hành_vi có căn_cứ trái pháp_luật làm cơ_sở khiếu_nại khi thành_viên Đoàn kiểm_toán đã làm một việc mà pháp_luật cấm hoặc sử_dụng quyền_hạn vượt quá giới_hạn mà pháp_luật cho_phép hoặc không thực_hiện trách_nhiệm , nghĩa_vụ bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật . 3 . Các loại thiệt_hại gây ra được xác_định là những tổn_thất thực_tế về mặt vật_chất , tinh_thần mà người khiếu_nại phải gánh_chịu hoặc có nguy_cơ tất_yếu xảy ra thiệt_hại về vật_chất hoặc tinh_thần nếu các đánh_giá , xác_nhận , kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán trái pháp_luật hoặc hành_vi trái pháp_luật của thành_viên Đoàn kiểm_toán đó không được ngăn_chặn kịp_thời . 4 . Các đánh_giá , xác_nhận , kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán hoặc hành_vi trái pháp_luật của thành_viên Đoàn kiểm_toán được xác_định là nguyên_nhân trực_tiếp hoặc nguyên_nhân có ý_nghĩa quyết_định đối_với thiệt_hại về quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân mình . Theo quy_định trên , việc xác_định các kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán là trái pháp_luật làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán khi : - Nội_dung các kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán đó không phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; các kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán về lĩnh_vực mà pháp_luật không cho_phép hoặc vượt quá phạm_vi quyền_hạn được giao ; - Báo_cáo kiểm_toán , thông_báo kết_quả kiểm_toán , thông_báo kết_luận , kiến_nghị ban_hành không đúng thẩm_quyền theo quy_định của Luật Kiểm_toán nhà_nước ; - Báo_cáo kiểm_toán , thông_báo kết_quả kiểm_toán , thông_báo kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán ban_hành không đúng trình_tự , thủ_tục theo quy_định . Khiếu_nại kiểm_toán ( Hình từ Internet )
21,348
Để làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán , việc xác_định các kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán là trái pháp_luật khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/20: ... đó không phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; các kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán về lĩnh_vực mà pháp_luật không cho_phép hoặc vượt quá phạm_vi quyền_hạn được giao ; - Báo_cáo kiểm_toán, thông_báo kết_quả kiểm_toán, thông_báo kết_luận, kiến_nghị ban_hành không đúng thẩm_quyền theo quy_định của Luật Kiểm_toán nhà_nước ; - Báo_cáo kiểm_toán, thông_báo kết_quả kiểm_toán, thông_báo kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán ban_hành không đúng trình_tự, thủ_tục theo quy_định. Khiếu_nại kiểm_toán ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN về việc xác_định căn_cứ làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán như sau : Xác_định căn_cứ làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán 1 . Việc xác_định các đánh_giá , xác_nhận , kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán là trái pháp_luật làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán khi : a ) Nội_dung các đánh_giá , xác_nhận , kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán đó không phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; các đánh_giá , xác_nhận , kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán về lĩnh_vực mà pháp_luật không cho_phép hoặc vượt quá phạm_vi quyền_hạn được giao ; b ) Báo_cáo kiểm_toán , thông_báo kết_quả kiểm_toán , thông_báo kết_luận , kiến_nghị ban_hành không đúng thẩm_quyền theo quy_định của Luật Kiểm_toán nhà_nước ; c ) Báo_cáo kiểm_toán , thông_báo kết_quả kiểm_toán , thông_báo kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán ban_hành không đúng trình_tự , thủ_tục theo quy_định . 2 . Việc xác_định hành_vi có căn_cứ trái pháp_luật làm cơ_sở khiếu_nại khi thành_viên Đoàn kiểm_toán đã làm một việc mà pháp_luật cấm hoặc sử_dụng quyền_hạn vượt quá giới_hạn mà pháp_luật cho_phép hoặc không thực_hiện trách_nhiệm , nghĩa_vụ bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật . 3 . Các loại thiệt_hại gây ra được xác_định là những tổn_thất thực_tế về mặt vật_chất , tinh_thần mà người khiếu_nại phải gánh_chịu hoặc có nguy_cơ tất_yếu xảy ra thiệt_hại về vật_chất hoặc tinh_thần nếu các đánh_giá , xác_nhận , kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán trái pháp_luật hoặc hành_vi trái pháp_luật của thành_viên Đoàn kiểm_toán đó không được ngăn_chặn kịp_thời . 4 . Các đánh_giá , xác_nhận , kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán hoặc hành_vi trái pháp_luật của thành_viên Đoàn kiểm_toán được xác_định là nguyên_nhân trực_tiếp hoặc nguyên_nhân có ý_nghĩa quyết_định đối_với thiệt_hại về quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân mình . Theo quy_định trên , việc xác_định các kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán là trái pháp_luật làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán khi : - Nội_dung các kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán đó không phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; các kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán về lĩnh_vực mà pháp_luật không cho_phép hoặc vượt quá phạm_vi quyền_hạn được giao ; - Báo_cáo kiểm_toán , thông_báo kết_quả kiểm_toán , thông_báo kết_luận , kiến_nghị ban_hành không đúng thẩm_quyền theo quy_định của Luật Kiểm_toán nhà_nước ; - Báo_cáo kiểm_toán , thông_báo kết_quả kiểm_toán , thông_báo kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán ban_hành không đúng trình_tự , thủ_tục theo quy_định . Khiếu_nại kiểm_toán ( Hình từ Internet )
21,349
Khiếu_nại kiểm_toán đối_với các kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán trái pháp_luật thực_hiện bằng hình_thức gì ?
Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01: ... Theo khoản 1, khoản 2 Điều 8 Quy_định khiếu nại, khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN như sau : Hình_thức khiếu_nại kiểm_toán 1. Khiếu_nại kiểm_toán được thực_hiện bằng đơn khiếu_nại, kèm theo thông_tin, chứng_cứ bổ_sung ( nếu có ) chứng_minh cho khiếu_nại của mình là có căn_cứ và hợp_pháp theo quy_định tại khoản 13 Điều 1 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Kiểm_toán nhà_nước. 2. Trường_hợp cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khiếu_nại thì khiếu_nại phải được thực_hiện thông_qua người đại_diện. Đơn khiếu_nại phải có chữ_ký, con_dấu ( nếu có ) của người khiếu_nại ( Mẫu_số 01 A / KN ).... Như_vậy, khiếu_nại kiểm_toán được thực_hiện bằng đơn khiếu_nại, kèm theo thông_tin, chứng_cứ bổ_sung ( nếu có ) chứng_minh cho khiếu_nại của mình là có căn_cứ và hợp_pháp theo quy_định tại khoản 13 Điều 1 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Kiểm_toán nhà_nước 2019. Trường_hợp cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khiếu_nại thì khiếu_nại phải được thực_hiện thông_qua người đại_diện. Đơn khiếu_nại phải có chữ_ký
None
1
Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN như sau : Hình_thức khiếu_nại kiểm_toán 1 . Khiếu_nại kiểm_toán được thực_hiện bằng đơn khiếu_nại , kèm theo thông_tin , chứng_cứ bổ_sung ( nếu có ) chứng_minh cho khiếu_nại của mình là có căn_cứ và hợp_pháp theo quy_định tại khoản 13 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Kiểm_toán nhà_nước . 2 . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khiếu_nại thì khiếu_nại phải được thực_hiện thông_qua người đại_diện . Đơn khiếu_nại phải có chữ_ký , con_dấu ( nếu có ) của người khiếu_nại ( Mẫu_số 01 A / KN ) . ... Như_vậy , khiếu_nại kiểm_toán được thực_hiện bằng đơn khiếu_nại , kèm theo thông_tin , chứng_cứ bổ_sung ( nếu có ) chứng_minh cho khiếu_nại của mình là có căn_cứ và hợp_pháp theo quy_định tại khoản 13 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Kiểm_toán nhà_nước 2019 . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khiếu_nại thì khiếu_nại phải được thực_hiện thông_qua người đại_diện . Đơn khiếu_nại phải có chữ_ký , con_dấu ( nếu có ) của người khiếu_nại theo Mẫu_số 01 A / KN Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN. Tải mẫu Đơn khiếu_nại kiểm_toán tại đây : Tải về
21,350
Khiếu_nại kiểm_toán đối_với các kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán trái pháp_luật thực_hiện bằng hình_thức gì ?
Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01: ... sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Kiểm_toán nhà_nước 2019. Trường_hợp cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khiếu_nại thì khiếu_nại phải được thực_hiện thông_qua người đại_diện. Đơn khiếu_nại phải có chữ_ký, con_dấu ( nếu có ) của người khiếu_nại theo Mẫu_số 01 A / KN Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN. Tải mẫu Đơn khiếu_nại kiểm_toán tại đây : Tải vềTheo khoản 1, khoản 2 Điều 8 Quy_định khiếu nại, khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN như sau : Hình_thức khiếu_nại kiểm_toán 1. Khiếu_nại kiểm_toán được thực_hiện bằng đơn khiếu_nại, kèm theo thông_tin, chứng_cứ bổ_sung ( nếu có ) chứng_minh cho khiếu_nại của mình là có căn_cứ và hợp_pháp theo quy_định tại khoản 13 Điều 1 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Kiểm_toán nhà_nước. 2. Trường_hợp cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khiếu_nại thì khiếu_nại phải được thực_hiện thông_qua người đại_diện. Đơn khiếu_nại phải có chữ_ký, con_dấu ( nếu có ) của người khiếu_nại ( Mẫu_số 01 A / KN ).... Như_vậy
None
1
Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN như sau : Hình_thức khiếu_nại kiểm_toán 1 . Khiếu_nại kiểm_toán được thực_hiện bằng đơn khiếu_nại , kèm theo thông_tin , chứng_cứ bổ_sung ( nếu có ) chứng_minh cho khiếu_nại của mình là có căn_cứ và hợp_pháp theo quy_định tại khoản 13 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Kiểm_toán nhà_nước . 2 . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khiếu_nại thì khiếu_nại phải được thực_hiện thông_qua người đại_diện . Đơn khiếu_nại phải có chữ_ký , con_dấu ( nếu có ) của người khiếu_nại ( Mẫu_số 01 A / KN ) . ... Như_vậy , khiếu_nại kiểm_toán được thực_hiện bằng đơn khiếu_nại , kèm theo thông_tin , chứng_cứ bổ_sung ( nếu có ) chứng_minh cho khiếu_nại của mình là có căn_cứ và hợp_pháp theo quy_định tại khoản 13 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Kiểm_toán nhà_nước 2019 . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khiếu_nại thì khiếu_nại phải được thực_hiện thông_qua người đại_diện . Đơn khiếu_nại phải có chữ_ký , con_dấu ( nếu có ) của người khiếu_nại theo Mẫu_số 01 A / KN Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN. Tải mẫu Đơn khiếu_nại kiểm_toán tại đây : Tải về
21,351
Khiếu_nại kiểm_toán đối_với các kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán trái pháp_luật thực_hiện bằng hình_thức gì ?
Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01: ... phải được thực_hiện thông_qua người đại_diện. Đơn khiếu_nại phải có chữ_ký, con_dấu ( nếu có ) của người khiếu_nại ( Mẫu_số 01 A / KN ).... Như_vậy, khiếu_nại kiểm_toán được thực_hiện bằng đơn khiếu_nại, kèm theo thông_tin, chứng_cứ bổ_sung ( nếu có ) chứng_minh cho khiếu_nại của mình là có căn_cứ và hợp_pháp theo quy_định tại khoản 13 Điều 1 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Kiểm_toán nhà_nước 2019. Trường_hợp cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khiếu_nại thì khiếu_nại phải được thực_hiện thông_qua người đại_diện. Đơn khiếu_nại phải có chữ_ký, con_dấu ( nếu có ) của người khiếu_nại theo Mẫu_số 01 A / KN Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN. Tải mẫu Đơn khiếu_nại kiểm_toán tại đây : Tải về
None
1
Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN như sau : Hình_thức khiếu_nại kiểm_toán 1 . Khiếu_nại kiểm_toán được thực_hiện bằng đơn khiếu_nại , kèm theo thông_tin , chứng_cứ bổ_sung ( nếu có ) chứng_minh cho khiếu_nại của mình là có căn_cứ và hợp_pháp theo quy_định tại khoản 13 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Kiểm_toán nhà_nước . 2 . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khiếu_nại thì khiếu_nại phải được thực_hiện thông_qua người đại_diện . Đơn khiếu_nại phải có chữ_ký , con_dấu ( nếu có ) của người khiếu_nại ( Mẫu_số 01 A / KN ) . ... Như_vậy , khiếu_nại kiểm_toán được thực_hiện bằng đơn khiếu_nại , kèm theo thông_tin , chứng_cứ bổ_sung ( nếu có ) chứng_minh cho khiếu_nại của mình là có căn_cứ và hợp_pháp theo quy_định tại khoản 13 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Kiểm_toán nhà_nước 2019 . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khiếu_nại thì khiếu_nại phải được thực_hiện thông_qua người đại_diện . Đơn khiếu_nại phải có chữ_ký , con_dấu ( nếu có ) của người khiếu_nại theo Mẫu_số 01 A / KN Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN. Tải mẫu Đơn khiếu_nại kiểm_toán tại đây : Tải về
21,352
Đơn khiếu_nại kiểm_toán phải ghi rõ những nội_dung nào ?
Tại khoản 3 Điều 8 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KT: ... Tại khoản 3 Điều 8 Quy_định khiếu nại, khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN như sau : Hình_thức khiếu_nại kiểm_toán... 3. Đơn khiếu_nại phải ghi rõ các nội_dung sau đây : a ) Ngày, tháng, năm khiếu_nại ; b ) Tên, địa_chỉ của người khiếu_nại ; c ) Tên, ngày, tháng, năm của văn_bản bị khiếu_nại ; tên, số_hiệu thẻ thành_viên Đoàn kiểm_toán ( nếu có ), tên Đoàn kiểm_toán bị khiếu_nại ; d ) Nội_dung khiếu_nại ; đ ) Lý_do khiếu_nại và yêu_cầu giải_quyết của người khiếu_nại ; e ) Các giấy_tờ, tài_liệu khác kèm theo đơn ( nếu có ). Theo quy_định trên, đơn khiếu_nại kiểm_toán phải ghi rõ các nội_dung sau : - Ngày, tháng, năm khiếu_nại ; - Tên, địa_chỉ của người khiếu_nại ; - Tên, ngày, tháng, năm của văn_bản bị khiếu_nại ; tên, số_hiệu thẻ thành_viên Đoàn kiểm_toán ( nếu có ), tên Đoàn kiểm_toán bị khiếu_nại ; - Nội_dung khiếu_nại ; - Lý_do khiếu_nại và
None
1
Tại khoản 3 Điều 8 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN như sau : Hình_thức khiếu_nại kiểm_toán ... 3 . Đơn khiếu_nại phải ghi rõ các nội_dung sau đây : a ) Ngày , tháng , năm khiếu_nại ; b ) Tên , địa_chỉ của người khiếu_nại ; c ) Tên , ngày , tháng , năm của văn_bản bị khiếu_nại ; tên , số_hiệu thẻ thành_viên Đoàn kiểm_toán ( nếu có ) , tên Đoàn kiểm_toán bị khiếu_nại ; d ) Nội_dung khiếu_nại ; đ ) Lý_do khiếu_nại và yêu_cầu giải_quyết của người khiếu_nại ; e ) Các giấy_tờ , tài_liệu khác kèm theo đơn ( nếu có ) . Theo quy_định trên , đơn khiếu_nại kiểm_toán phải ghi rõ các nội_dung sau : - Ngày , tháng , năm khiếu_nại ; - Tên , địa_chỉ của người khiếu_nại ; - Tên , ngày , tháng , năm của văn_bản bị khiếu_nại ; tên , số_hiệu thẻ thành_viên Đoàn kiểm_toán ( nếu có ) , tên Đoàn kiểm_toán bị khiếu_nại ; - Nội_dung khiếu_nại ; - Lý_do khiếu_nại và yêu_cầu giải_quyết của người khiếu_nại ; - Các giấy_tờ , tài_liệu khác kèm theo đơn ( nếu có ) .
21,353
Đơn khiếu_nại kiểm_toán phải ghi rõ những nội_dung nào ?
Tại khoản 3 Điều 8 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KT: ... năm của văn_bản bị khiếu_nại ; tên, số_hiệu thẻ thành_viên Đoàn kiểm_toán ( nếu có ), tên Đoàn kiểm_toán bị khiếu_nại ; - Nội_dung khiếu_nại ; - Lý_do khiếu_nại và yêu_cầu giải_quyết của người khiếu_nại ; - Các giấy_tờ, tài_liệu khác kèm theo đơn ( nếu có ).Tại khoản 3 Điều 8 Quy_định khiếu nại, khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN như sau : Hình_thức khiếu_nại kiểm_toán... 3. Đơn khiếu_nại phải ghi rõ các nội_dung sau đây : a ) Ngày, tháng, năm khiếu_nại ; b ) Tên, địa_chỉ của người khiếu_nại ; c ) Tên, ngày, tháng, năm của văn_bản bị khiếu_nại ; tên, số_hiệu thẻ thành_viên Đoàn kiểm_toán ( nếu có ), tên Đoàn kiểm_toán bị khiếu_nại ; d ) Nội_dung khiếu_nại ; đ ) Lý_do khiếu_nại và yêu_cầu giải_quyết của người khiếu_nại ; e ) Các giấy_tờ, tài_liệu khác kèm theo đơn ( nếu có ). Theo quy_định trên, đơn khiếu_nại kiểm_toán phải ghi rõ các nội_dung sau : - Ngày,
None
1
Tại khoản 3 Điều 8 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN như sau : Hình_thức khiếu_nại kiểm_toán ... 3 . Đơn khiếu_nại phải ghi rõ các nội_dung sau đây : a ) Ngày , tháng , năm khiếu_nại ; b ) Tên , địa_chỉ của người khiếu_nại ; c ) Tên , ngày , tháng , năm của văn_bản bị khiếu_nại ; tên , số_hiệu thẻ thành_viên Đoàn kiểm_toán ( nếu có ) , tên Đoàn kiểm_toán bị khiếu_nại ; d ) Nội_dung khiếu_nại ; đ ) Lý_do khiếu_nại và yêu_cầu giải_quyết của người khiếu_nại ; e ) Các giấy_tờ , tài_liệu khác kèm theo đơn ( nếu có ) . Theo quy_định trên , đơn khiếu_nại kiểm_toán phải ghi rõ các nội_dung sau : - Ngày , tháng , năm khiếu_nại ; - Tên , địa_chỉ của người khiếu_nại ; - Tên , ngày , tháng , năm của văn_bản bị khiếu_nại ; tên , số_hiệu thẻ thành_viên Đoàn kiểm_toán ( nếu có ) , tên Đoàn kiểm_toán bị khiếu_nại ; - Nội_dung khiếu_nại ; - Lý_do khiếu_nại và yêu_cầu giải_quyết của người khiếu_nại ; - Các giấy_tờ , tài_liệu khác kèm theo đơn ( nếu có ) .
21,354
Đơn khiếu_nại kiểm_toán phải ghi rõ những nội_dung nào ?
Tại khoản 3 Điều 8 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KT: ... e ) Các giấy_tờ, tài_liệu khác kèm theo đơn ( nếu có ). Theo quy_định trên, đơn khiếu_nại kiểm_toán phải ghi rõ các nội_dung sau : - Ngày, tháng, năm khiếu_nại ; - Tên, địa_chỉ của người khiếu_nại ; - Tên, ngày, tháng, năm của văn_bản bị khiếu_nại ; tên, số_hiệu thẻ thành_viên Đoàn kiểm_toán ( nếu có ), tên Đoàn kiểm_toán bị khiếu_nại ; - Nội_dung khiếu_nại ; - Lý_do khiếu_nại và yêu_cầu giải_quyết của người khiếu_nại ; - Các giấy_tờ, tài_liệu khác kèm theo đơn ( nếu có ).
None
1
Tại khoản 3 Điều 8 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN như sau : Hình_thức khiếu_nại kiểm_toán ... 3 . Đơn khiếu_nại phải ghi rõ các nội_dung sau đây : a ) Ngày , tháng , năm khiếu_nại ; b ) Tên , địa_chỉ của người khiếu_nại ; c ) Tên , ngày , tháng , năm của văn_bản bị khiếu_nại ; tên , số_hiệu thẻ thành_viên Đoàn kiểm_toán ( nếu có ) , tên Đoàn kiểm_toán bị khiếu_nại ; d ) Nội_dung khiếu_nại ; đ ) Lý_do khiếu_nại và yêu_cầu giải_quyết của người khiếu_nại ; e ) Các giấy_tờ , tài_liệu khác kèm theo đơn ( nếu có ) . Theo quy_định trên , đơn khiếu_nại kiểm_toán phải ghi rõ các nội_dung sau : - Ngày , tháng , năm khiếu_nại ; - Tên , địa_chỉ của người khiếu_nại ; - Tên , ngày , tháng , năm của văn_bản bị khiếu_nại ; tên , số_hiệu thẻ thành_viên Đoàn kiểm_toán ( nếu có ) , tên Đoàn kiểm_toán bị khiếu_nại ; - Nội_dung khiếu_nại ; - Lý_do khiếu_nại và yêu_cầu giải_quyết của người khiếu_nại ; - Các giấy_tờ , tài_liệu khác kèm theo đơn ( nếu có ) .
21,355
Hiện_nay có mấy loại_hình kinh_doanh đặt_cược được phép hoạt_động ?
Kinh_doanh đặt_cược được đinh nghĩa theo khoản 2 Điều 2 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP là việc tổ_chức , cung_cấp sản_phẩm đặt_cược cho người chơi theo nguyê: ... Kinh_doanh đặt_cược được đinh nghĩa theo khoản 2 Điều 2 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP là việc tổ_chức , cung_cấp sản_phẩm đặt_cược cho người chơi theo nguyên_tắc người chơi bỏ tiền ra mua vé đặt_cược và được doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược trả thưởng khi trúng thưởng . Theo đó , các loại_hình kinh_doanh đặt_cược được quy_định tại Điều 5 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP như sau : Loại_hình đặt_cược Các loại_hình đặt_cược được phép kinh_doanh bao_gồm : 1 . Đặt_cược đua ngựa . 2 . Đặt_cược đua chó . 3 . Đặt_cược bóng_đá quốc_tế . Như_vậy , hiện_nay có 03 loại_hình kinh_doanh đặt_cược được phép hoạt_động tại Việt_Nam là đua chó , đua ngựa và bóng_đá quốc_tế . Kinh_doanh các loại_hình đặt_cược trái với quy_định của pháp_luật về kinh_doanh đặt_cược bị phạt ra sao ? ( Hình từ Internet )
None
1
Kinh_doanh đặt_cược được đinh nghĩa theo khoản 2 Điều 2 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP là việc tổ_chức , cung_cấp sản_phẩm đặt_cược cho người chơi theo nguyên_tắc người chơi bỏ tiền ra mua vé đặt_cược và được doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược trả thưởng khi trúng thưởng . Theo đó , các loại_hình kinh_doanh đặt_cược được quy_định tại Điều 5 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP như sau : Loại_hình đặt_cược Các loại_hình đặt_cược được phép kinh_doanh bao_gồm : 1 . Đặt_cược đua ngựa . 2 . Đặt_cược đua chó . 3 . Đặt_cược bóng_đá quốc_tế . Như_vậy , hiện_nay có 03 loại_hình kinh_doanh đặt_cược được phép hoạt_động tại Việt_Nam là đua chó , đua ngựa và bóng_đá quốc_tế . Kinh_doanh các loại_hình đặt_cược trái với quy_định của pháp_luật về kinh_doanh đặt_cược bị phạt ra sao ? ( Hình từ Internet )
21,356
Kinh_doanh loại_hình đặt_cược không đúng với nội_dung được cấp phép có bị cấm không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP về danh_mục những hành_vi bị nghiêm_cấm trong kinh_doanh đặt_cược như sau : ... Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong kinh_doanh đặt_cược 1. Kinh_doanh đặt_cược khi chưa được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược, trừ các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 79 Nghị_định này. 2. Kinh_doanh đặt_cược không đúng với nội_dung được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật. 3. Tổ_chức kinh_doanh và tham_gia đặt_cược đua ngựa, đua chó và bóng_đá quốc_tế ngoài quy_định tại Nghị_định này dưới mọi hình_thức và mọi loại phương_tiện. 4. Cho thuê, cho mượn, chuyển_nhượng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược. 5. Kinh_doanh đặt_cược trong thời_gian bị thu_hồi hoặc tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược. 6. Kinh_doanh đặt_cược khi chưa được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự, trừ các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 79 Nghị_định này. 7. Kinh_doanh đặt_cược trong thời_gian bị thu_hồi hoặc tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự. 8. Tham_gia đặt_cược khi không thuộc đối_tượng được phép tham_gia đặt_cược quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Nghị_định này. 9. Cho người không thuộc đối_tượng được phép tham_gia
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP về danh_mục những hành_vi bị nghiêm_cấm trong kinh_doanh đặt_cược như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong kinh_doanh đặt_cược 1 . Kinh_doanh đặt_cược khi chưa được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược , trừ các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 79 Nghị_định này . 2 . Kinh_doanh đặt_cược không đúng với nội_dung được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổ_chức kinh_doanh và tham_gia đặt_cược đua ngựa , đua chó và bóng_đá quốc_tế ngoài quy_định tại Nghị_định này dưới mọi hình_thức và mọi loại phương_tiện . 4 . Cho thuê , cho mượn , chuyển_nhượng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược . 5 . Kinh_doanh đặt_cược trong thời_gian bị thu_hồi hoặc tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược . 6 . Kinh_doanh đặt_cược khi chưa được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự , trừ các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 79 Nghị_định này . 7 . Kinh_doanh đặt_cược trong thời_gian bị thu_hồi hoặc tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự . 8 . Tham_gia đặt_cược khi không thuộc đối_tượng được phép tham_gia đặt_cược quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Nghị_định này . 9 . Cho người không thuộc đối_tượng được phép tham_gia đặt_cược quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Nghị_định này mượn , sử_dụng thông_tin của mình để đăng_ký mở tài_khoản tham_gia đặt_cược theo quy_định tại Điều 17 của Nghị_định này . 10 . Tham_gia dàn_xếp hoặc thoả_thuận làm sai_lệch kết_quả sự_kiện đặt_cược . 11 . Doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược cho người chơi vay tiền để tham_gia đặt_cược . 12 . Để các cá_nhân thuộc đối_tượng không được phép tham_gia đặt_cược theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 của Nghị_định này tham_gia đặt_cược với bất_kỳ hình_thức , lý_do nào . 13 . Lợi_dụng hoạt_động kinh_doanh đặt_cược để tổ_chức hoạt_động đặt_cược trái với quy_định tại Nghị_định này . 14 . Cung_cấp thông_tin về tỷ_lệ cược do doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược xây_dựng mà không được doanh_nghiệp đồng_ý hoặc uỷ_quyền . 15 . Lợi_dụng hoạt_động kinh_doanh đặt_cược để thực_hiện các hình_thức rửa_tiền . 16 . Lợi_dụng hình_thức khuyến_mại mang tính may_rủi , giải_trí để kinh_doanh đặt_cược trái_phép với mục_tiêu kiếm lợi_nhuận thông_qua việc thu tiền của khách_hàng . 17 . Gây mất trật_tự công_cộng tại trường_đua , địa_điểm bán vé đặt_cược . 18 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP , kinh_doanh đặt_cược không đúng với nội_dung được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật là một trong những hành_vi không được phép thực_hiện trong kinh_doanh đặt_cược .
21,357
Kinh_doanh loại_hình đặt_cược không đúng với nội_dung được cấp phép có bị cấm không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP về danh_mục những hành_vi bị nghiêm_cấm trong kinh_doanh đặt_cược như sau : ... 8. Tham_gia đặt_cược khi không thuộc đối_tượng được phép tham_gia đặt_cược quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Nghị_định này. 9. Cho người không thuộc đối_tượng được phép tham_gia đặt_cược quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Nghị_định này mượn, sử_dụng thông_tin của mình để đăng_ký mở tài_khoản tham_gia đặt_cược theo quy_định tại Điều 17 của Nghị_định này. 10. Tham_gia dàn_xếp hoặc thoả_thuận làm sai_lệch kết_quả sự_kiện đặt_cược. 11. Doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược cho người chơi vay tiền để tham_gia đặt_cược. 12. Để các cá_nhân thuộc đối_tượng không được phép tham_gia đặt_cược theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 của Nghị_định này tham_gia đặt_cược với bất_kỳ hình_thức, lý_do nào. 13. Lợi_dụng hoạt_động kinh_doanh đặt_cược để tổ_chức hoạt_động đặt_cược trái với quy_định tại Nghị_định này. 14. Cung_cấp thông_tin về tỷ_lệ cược do doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược xây_dựng mà không được doanh_nghiệp đồng_ý hoặc uỷ_quyền. 15. Lợi_dụng hoạt_động kinh_doanh đặt_cược để thực_hiện các hình_thức rửa_tiền. 16. Lợi_dụng hình_thức khuyến_mại mang tính may_rủi, giải_trí để kinh_doanh đặt_cược trái_phép với mục_tiêu kiếm lợi_nhuận thông_qua việc thu tiền của khách_hàng. 17. Gây mất trật_tự công_cộng
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP về danh_mục những hành_vi bị nghiêm_cấm trong kinh_doanh đặt_cược như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong kinh_doanh đặt_cược 1 . Kinh_doanh đặt_cược khi chưa được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược , trừ các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 79 Nghị_định này . 2 . Kinh_doanh đặt_cược không đúng với nội_dung được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổ_chức kinh_doanh và tham_gia đặt_cược đua ngựa , đua chó và bóng_đá quốc_tế ngoài quy_định tại Nghị_định này dưới mọi hình_thức và mọi loại phương_tiện . 4 . Cho thuê , cho mượn , chuyển_nhượng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược . 5 . Kinh_doanh đặt_cược trong thời_gian bị thu_hồi hoặc tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược . 6 . Kinh_doanh đặt_cược khi chưa được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự , trừ các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 79 Nghị_định này . 7 . Kinh_doanh đặt_cược trong thời_gian bị thu_hồi hoặc tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự . 8 . Tham_gia đặt_cược khi không thuộc đối_tượng được phép tham_gia đặt_cược quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Nghị_định này . 9 . Cho người không thuộc đối_tượng được phép tham_gia đặt_cược quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Nghị_định này mượn , sử_dụng thông_tin của mình để đăng_ký mở tài_khoản tham_gia đặt_cược theo quy_định tại Điều 17 của Nghị_định này . 10 . Tham_gia dàn_xếp hoặc thoả_thuận làm sai_lệch kết_quả sự_kiện đặt_cược . 11 . Doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược cho người chơi vay tiền để tham_gia đặt_cược . 12 . Để các cá_nhân thuộc đối_tượng không được phép tham_gia đặt_cược theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 của Nghị_định này tham_gia đặt_cược với bất_kỳ hình_thức , lý_do nào . 13 . Lợi_dụng hoạt_động kinh_doanh đặt_cược để tổ_chức hoạt_động đặt_cược trái với quy_định tại Nghị_định này . 14 . Cung_cấp thông_tin về tỷ_lệ cược do doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược xây_dựng mà không được doanh_nghiệp đồng_ý hoặc uỷ_quyền . 15 . Lợi_dụng hoạt_động kinh_doanh đặt_cược để thực_hiện các hình_thức rửa_tiền . 16 . Lợi_dụng hình_thức khuyến_mại mang tính may_rủi , giải_trí để kinh_doanh đặt_cược trái_phép với mục_tiêu kiếm lợi_nhuận thông_qua việc thu tiền của khách_hàng . 17 . Gây mất trật_tự công_cộng tại trường_đua , địa_điểm bán vé đặt_cược . 18 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP , kinh_doanh đặt_cược không đúng với nội_dung được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật là một trong những hành_vi không được phép thực_hiện trong kinh_doanh đặt_cược .
21,358
Kinh_doanh loại_hình đặt_cược không đúng với nội_dung được cấp phép có bị cấm không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP về danh_mục những hành_vi bị nghiêm_cấm trong kinh_doanh đặt_cược như sau : ... . 16. Lợi_dụng hình_thức khuyến_mại mang tính may_rủi, giải_trí để kinh_doanh đặt_cược trái_phép với mục_tiêu kiếm lợi_nhuận thông_qua việc thu tiền của khách_hàng. 17. Gây mất trật_tự công_cộng tại trường_đua, địa_điểm bán vé đặt_cược. 18. Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP, kinh_doanh đặt_cược không đúng với nội_dung được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật là một trong những hành_vi không được phép thực_hiện trong kinh_doanh đặt_cược.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP về danh_mục những hành_vi bị nghiêm_cấm trong kinh_doanh đặt_cược như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong kinh_doanh đặt_cược 1 . Kinh_doanh đặt_cược khi chưa được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược , trừ các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 79 Nghị_định này . 2 . Kinh_doanh đặt_cược không đúng với nội_dung được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổ_chức kinh_doanh và tham_gia đặt_cược đua ngựa , đua chó và bóng_đá quốc_tế ngoài quy_định tại Nghị_định này dưới mọi hình_thức và mọi loại phương_tiện . 4 . Cho thuê , cho mượn , chuyển_nhượng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược . 5 . Kinh_doanh đặt_cược trong thời_gian bị thu_hồi hoặc tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược . 6 . Kinh_doanh đặt_cược khi chưa được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự , trừ các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 79 Nghị_định này . 7 . Kinh_doanh đặt_cược trong thời_gian bị thu_hồi hoặc tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự . 8 . Tham_gia đặt_cược khi không thuộc đối_tượng được phép tham_gia đặt_cược quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Nghị_định này . 9 . Cho người không thuộc đối_tượng được phép tham_gia đặt_cược quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Nghị_định này mượn , sử_dụng thông_tin của mình để đăng_ký mở tài_khoản tham_gia đặt_cược theo quy_định tại Điều 17 của Nghị_định này . 10 . Tham_gia dàn_xếp hoặc thoả_thuận làm sai_lệch kết_quả sự_kiện đặt_cược . 11 . Doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược cho người chơi vay tiền để tham_gia đặt_cược . 12 . Để các cá_nhân thuộc đối_tượng không được phép tham_gia đặt_cược theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 của Nghị_định này tham_gia đặt_cược với bất_kỳ hình_thức , lý_do nào . 13 . Lợi_dụng hoạt_động kinh_doanh đặt_cược để tổ_chức hoạt_động đặt_cược trái với quy_định tại Nghị_định này . 14 . Cung_cấp thông_tin về tỷ_lệ cược do doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược xây_dựng mà không được doanh_nghiệp đồng_ý hoặc uỷ_quyền . 15 . Lợi_dụng hoạt_động kinh_doanh đặt_cược để thực_hiện các hình_thức rửa_tiền . 16 . Lợi_dụng hình_thức khuyến_mại mang tính may_rủi , giải_trí để kinh_doanh đặt_cược trái_phép với mục_tiêu kiếm lợi_nhuận thông_qua việc thu tiền của khách_hàng . 17 . Gây mất trật_tự công_cộng tại trường_đua , địa_điểm bán vé đặt_cược . 18 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP , kinh_doanh đặt_cược không đúng với nội_dung được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật là một trong những hành_vi không được phép thực_hiện trong kinh_doanh đặt_cược .
21,359
Kinh_doanh các loại_hình đặt_cược trái với quy_định của pháp_luật bị phạt tiền như_thế_nào ?
Việc xử_lý các vi_phạm quy_định về loại_hình đặt_cược được quy_định tại Điều 11 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP như sau : ... Hành_vi vi_phạm quy_định về loại_hình đặt_cược và sản_phẩm đặt_cược 1. Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Kinh_doanh loại_hình đặt_cược trái với quy_định của pháp_luật về kinh_doanh đặt_cược ; b ) Kinh_doanh sản_phẩm đặt_cược trái với quy_định của pháp_luật về kinh_doanh đặt_cược. 2. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 1 Điều này. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều này. Như_vậy theo điểm a khoản 1 Điều 11 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP, khoản 2 Điều 11 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP, khoản 3 Điều 11 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP thì doanh_nghiệp kinh_doanh loại_hình đặt_cược trái với quy_định pháp_luật sẽ bị xử_lý như sau : - Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng ; - Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược từ 06 tháng đến 12 tháng ; - Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có
None
1
Việc xử_lý các vi_phạm quy_định về loại_hình đặt_cược được quy_định tại Điều 11 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về loại_hình đặt_cược và sản_phẩm đặt_cược 1 . Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Kinh_doanh loại_hình đặt_cược trái với quy_định của pháp_luật về kinh_doanh đặt_cược ; b ) Kinh_doanh sản_phẩm đặt_cược trái với quy_định của pháp_luật về kinh_doanh đặt_cược . 2 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều này . Như_vậy theo điểm a khoản 1 Điều 11 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP , khoản 2 Điều 11 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP , khoản 3 Điều 11 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP thì doanh_nghiệp kinh_doanh loại_hình đặt_cược trái với quy_định pháp_luật sẽ bị xử_lý như sau : - Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng ; - Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược từ 06 tháng đến 12 tháng ; - Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . Lưu_ý , các quy_định trên chỉ áp_dụng đối_với trường_hợp đặt_cược đua chó , đua ngựa và bóng_đá quốc_tế .
21,360
Kinh_doanh các loại_hình đặt_cược trái với quy_định của pháp_luật bị phạt tiền như_thế_nào ?
Việc xử_lý các vi_phạm quy_định về loại_hình đặt_cược được quy_định tại Điều 11 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP như sau : ... .000.000 đồng đến 200.000.000 đồng ; - Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược từ 06 tháng đến 12 tháng ; - Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm. Lưu_ý, các quy_định trên chỉ áp_dụng đối_với trường_hợp đặt_cược đua chó, đua ngựa và bóng_đá quốc_tế. Hành_vi vi_phạm quy_định về loại_hình đặt_cược và sản_phẩm đặt_cược 1. Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Kinh_doanh loại_hình đặt_cược trái với quy_định của pháp_luật về kinh_doanh đặt_cược ; b ) Kinh_doanh sản_phẩm đặt_cược trái với quy_định của pháp_luật về kinh_doanh đặt_cược. 2. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 1 Điều này. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều này. Như_vậy theo điểm a khoản 1 Điều 11 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP, khoản 2 Điều 11 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP, khoản 3 Điều 11 Nghị_định
None
1
Việc xử_lý các vi_phạm quy_định về loại_hình đặt_cược được quy_định tại Điều 11 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về loại_hình đặt_cược và sản_phẩm đặt_cược 1 . Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Kinh_doanh loại_hình đặt_cược trái với quy_định của pháp_luật về kinh_doanh đặt_cược ; b ) Kinh_doanh sản_phẩm đặt_cược trái với quy_định của pháp_luật về kinh_doanh đặt_cược . 2 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều này . Như_vậy theo điểm a khoản 1 Điều 11 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP , khoản 2 Điều 11 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP , khoản 3 Điều 11 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP thì doanh_nghiệp kinh_doanh loại_hình đặt_cược trái với quy_định pháp_luật sẽ bị xử_lý như sau : - Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng ; - Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược từ 06 tháng đến 12 tháng ; - Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . Lưu_ý , các quy_định trên chỉ áp_dụng đối_với trường_hợp đặt_cược đua chó , đua ngựa và bóng_đá quốc_tế .
21,361
Kinh_doanh các loại_hình đặt_cược trái với quy_định của pháp_luật bị phạt tiền như_thế_nào ?
Việc xử_lý các vi_phạm quy_định về loại_hình đặt_cược được quy_định tại Điều 11 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP như sau : ... . Như_vậy theo điểm a khoản 1 Điều 11 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP, khoản 2 Điều 11 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP, khoản 3 Điều 11 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP thì doanh_nghiệp kinh_doanh loại_hình đặt_cược trái với quy_định pháp_luật sẽ bị xử_lý như sau : - Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng ; - Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược từ 06 tháng đến 12 tháng ; - Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm. Lưu_ý, các quy_định trên chỉ áp_dụng đối_với trường_hợp đặt_cược đua chó, đua ngựa và bóng_đá quốc_tế.
None
1
Việc xử_lý các vi_phạm quy_định về loại_hình đặt_cược được quy_định tại Điều 11 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về loại_hình đặt_cược và sản_phẩm đặt_cược 1 . Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Kinh_doanh loại_hình đặt_cược trái với quy_định của pháp_luật về kinh_doanh đặt_cược ; b ) Kinh_doanh sản_phẩm đặt_cược trái với quy_định của pháp_luật về kinh_doanh đặt_cược . 2 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều này . Như_vậy theo điểm a khoản 1 Điều 11 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP , khoản 2 Điều 11 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP , khoản 3 Điều 11 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP thì doanh_nghiệp kinh_doanh loại_hình đặt_cược trái với quy_định pháp_luật sẽ bị xử_lý như sau : - Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng ; - Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược từ 06 tháng đến 12 tháng ; - Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . Lưu_ý , các quy_định trên chỉ áp_dụng đối_với trường_hợp đặt_cược đua chó , đua ngựa và bóng_đá quốc_tế .
21,362
Thăm_dò khoáng_sản là gì ? Đối_tượng nào được thực_hiện thăm_dò khoáng_sản ?
Theo khoản 6 Điều 2 Luật Khoáng_sản 2010 định_nghĩa về hoạt_động thăm_dò khoáng_sản như sau : ... Thăm_dò khoáng_sản là hoạt_động nhằm xác_định trữ_lượng , chất_lượng khoáng_sản và các thông_tin khác phục_vụ khai_thác khoáng_sản . Theo đó , tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản được quy_định tại Điều 34 Luật Khoáng_sản 2010 bao_gồm : - Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký kinh_doanh ngành_nghề thăm_dò khoáng_sản được thăm_dò khoáng_sản bao_gồm : + Doanh_nghiệp được thành_lập theo Luật doanh_nghiệp ; + Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã được thành_lập theo Luật hợp_tác_xã ; + Doanh_nghiệp nước_ngoài có văn_phòng đại_diện hoặc chi_nhánh tại Việt_Nam . - Hộ kinh_doanh đăng_ký kinh_doanh ngành_nghề thăm_dò khoáng_sản được thăm_dò khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Theo khoản 6 Điều 2 Luật Khoáng_sản 2010 định_nghĩa về hoạt_động thăm_dò khoáng_sản như sau : Thăm_dò khoáng_sản là hoạt_động nhằm xác_định trữ_lượng , chất_lượng khoáng_sản và các thông_tin khác phục_vụ khai_thác khoáng_sản . Theo đó , tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản được quy_định tại Điều 34 Luật Khoáng_sản 2010 bao_gồm : - Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký kinh_doanh ngành_nghề thăm_dò khoáng_sản được thăm_dò khoáng_sản bao_gồm : + Doanh_nghiệp được thành_lập theo Luật doanh_nghiệp ; + Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã được thành_lập theo Luật hợp_tác_xã ; + Doanh_nghiệp nước_ngoài có văn_phòng đại_diện hoặc chi_nhánh tại Việt_Nam . - Hộ kinh_doanh đăng_ký kinh_doanh ngành_nghề thăm_dò khoáng_sản được thăm_dò khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản mới nhất 2023 : Tại Đây
21,363
Điều_kiện thăm_dò khoáng_sản được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 25 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về việc lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền kh: ... Theo Điều 25 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về việc lựa_chọn tổ_chức, cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản như sau : - Trường_hợp hết thời_gian thông_báo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 58 Nghị_định này mà chỉ có một tổ_chức, cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản thì tổ_chức, cá_nhân đó được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản. - Trường_hợp hết thời_gian thông_báo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 58 Nghị_định này mà có từ 02 tổ_chức, cá_nhân trở lên nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản thì tổ_chức, cá_nhân được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản khi đáp_ứng được nhiều nhất các điều_kiện ưu_tiên theo thứ_tự sau đây : + Là tổ_chức, cá_nhân đã tham_gia góp vốn điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản ở khu_vực dự_kiến cấp phép thăm_dò khoáng_sản ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu phải bằng 50% tổng_dự_toán của đề_án thăm_dò khoáng_sản tại khu_vực đề_nghị thăm_dò ; + Là tổ_chức, cá_nhân đã và đang sử_dụng công_nghệ, thiết_bị khai_thác tiên_tiến, hiện_đại để thu_hồi tối_đa khoáng_sản ; chấp_hành tốt trách_nhiệm bảo_vệ môi_trường, nghĩa_vụ tài_chính về khoáng_sản ; + Cam_kết sau khi thăm_dò có kết_quả
None
1
Theo Điều 25 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về việc lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản như sau : - Trường_hợp hết thời_gian thông_báo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 58 Nghị_định này mà chỉ có một tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản thì tổ_chức , cá_nhân đó được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . - Trường_hợp hết thời_gian thông_báo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 58 Nghị_định này mà có từ 02 tổ_chức , cá_nhân trở lên nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản thì tổ_chức , cá_nhân được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản khi đáp_ứng được nhiều nhất các điều_kiện ưu_tiên theo thứ_tự sau đây : + Là tổ_chức , cá_nhân đã tham_gia góp vốn điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản ở khu_vực dự_kiến cấp phép thăm_dò khoáng_sản ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu phải bằng 50% tổng_dự_toán của đề_án thăm_dò khoáng_sản tại khu_vực đề_nghị thăm_dò ; + Là tổ_chức , cá_nhân đã và đang sử_dụng công_nghệ , thiết_bị khai_thác tiên_tiến , hiện_đại để thu_hồi tối_đa khoáng_sản ; chấp_hành tốt trách_nhiệm bảo_vệ môi_trường , nghĩa_vụ tài_chính về khoáng_sản ; + Cam_kết sau khi thăm_dò có kết_quả sẽ khai_thác , sử_dụng khoáng_sản phục_vụ cho nhu_cầu sản_xuất trong nước phù_hợp với quy_hoạch khoáng_sản đã được phê_duyệt . - Trường_hợp các tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đều đáp_ứng các điều_kiện như nhau quy_định tại khoản 2 Điều này thì tổ_chức , cá_nhân nào nộp hồ_sơ sớm nhất tính theo thời_gian ghi trong phiếu tiếp_nhận hồ_sơ sẽ được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . - Trường_hợp thăm_dò khoáng_sản trong diện_tích dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình theo quy_định tại Điều 65 Luật khoáng_sản , tổ_chức , cá_nhân là chủ đầu_tư dự_án được ưu_tiên lựa_chọn để cấp phép thăm_dò khoáng_sản . Trường_hợp chủ dự_án không có nhu_cầu thăm_dò , khai_thác khoáng_sản thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản để bảo_đảm tiến_độ xây_dựng công_trình . Và tại Điều 40 Luật Khoáng_sản 2010 ( được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 8 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định về nguyên_tắc và điều_kiện cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản như sau : - Việc cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : + Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản chỉ được cấp ở khu_vực không có tổ_chức , cá_nhân đang thăm_dò hoặc khai_thác khoáng_sản hợp_pháp và không thuộc khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia hoặc khu_vực đang được điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản cùng loại với khoáng_sản xin cấp giấy_phép thăm_dò ; + Mỗi tổ_chức , cá_nhân được cấp không quá 05 Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , không kể Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã hết hiệu_lực ; tổng diện_tích khu_vực thăm_dò của các giấy_phép đối_với một loại khoáng_sản không quá 02 lần diện_tích thăm_dò của một giấy_phép quy_định tại khoản 2 Điều 38 của Luật này . - Tổ_chức , cá_nhân được cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản phải có đủ các điều_kiện sau đây : + Được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền lựa_chọn theo quy_định tại Điều 36 của Luật này hoặc trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản ở khu_vực chưa thăm_dò theo quy_định của Luật này ; nếu tổ_chức , cá_nhân không có đủ điều_kiện hành_nghề quy_định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này thì phải có hợp_đồng với tổ_chức có đủ điều_kiện hành_nghề thăm_dò khoáng_sản quy_định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này ; + Có đề_án thăm_dò phù_hợp với quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; đối_với khoáng_sản độc_hại còn phải được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép bằng văn_bản ; + Có vốn chủ_sở_hữu ít_nhất bằng 50% tổng vốn đầu_tư thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản . - Hộ kinh_doanh quy_định tại khoản 2 Điều 34 của Luật này được phép thăm_dò khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường khi có đủ điều_kiện do Chính_phủ quy_định . * Về hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản được quy_định tại khoản 1 Điều 49 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : - Bản_chính : Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ; bản_đồ khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; đề_án thăm_dò khoáng_sản ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu của Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; Quyết_định thành_lập văn_phòng đại_diện , chi_nhánh tại Việt_Nam trong trường_hợp là doanh_nghiệp nước_ngoài ; Kế_hoạch bảo_vệ môi_trường được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với trường_hợp thăm_dò khoáng_sản độc_hại ; văn_bản xác_nhận trúng đấu_giá trong trường_hợp đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản ở khu_vực chưa thăm_dò khoáng_sản ; các văn_bản chứng_minh về vốn chủ_sở_hữu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này . Trường_hợp đề_nghị thăm_dò quặng phóng_xạ , kèm theo hồ_sơ còn có văn_bản thẩm_định an_toàn của Cục an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ . * Về trình_tự thực_hiện cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản được quy_định tại Điều 58 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : - Việc tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản thực_hiện như sau : + Khi nhận được hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân đầu_tiên có nhu_cầu thăm_dò khoáng_sản , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo công_khai tên tổ_chức , cá_nhân đó , tên loại khoáng_sản và vị_trí khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản tại trụ_sở cơ_quan và trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép và hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia , Báo đấu_thầu . Thời_gian tiếp_nhận và thông_báo về hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của các tổ_chức , cá_nhân khác là 30 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của tổ_chức , cá_nhân đầu_tiên ; + Hết thời_gian nêu tại điểm a khoản này cơ_quan tiếp_nhận không tiếp_nhận hồ_sơ và tiến_hành lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản theo quy_định tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định này . Thời_gian lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản là 05 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn thông_báo quy_định tại điểm a khoản này ; + Hết thời_hạn quy_định tại điểm b khoản này , trường_hợp lựa_chọn được hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân để cấp phép thăm_dò , cơ_quan tiếp_nhận ban_hành phiếu tiếp_nhận hồ_sơ và thông_báo công_khai tên tổ_chức , cá_nhân được lựa_chọn tại trụ_sở cơ_quan và trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép . Đối_với các tổ_chức , cá_nhân không được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thăm_dò khoáng_sản về lý_do không được lựa_chọn . - Việc tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của tổ_chức , cá_nhân trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản tại khu_vực chưa thăm_dò khoáng_sản được thực_hiện như sau : + Tổ_chức , cá_nhân trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ; + Trong thời_gian không quá 05 ngày , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra văn_bản , tài_liệu có trong hồ_sơ . Trường_hợp văn_bản , tài_liệu đáp_ứng đúng theo quy_định tại khoản 1 Điều 47 Luật khoáng_sản và khoản 1 Điều 49 Nghị_định này thì cơ_quan tiếp_nhận ban_hành phiếu tiếp_nhận hồ_sơ . - Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò chưa đầy_đủ văn_bản , tài_liệu theo quy_định hoặc đủ nhưng nội_dung văn_bản , tài_liệu trong hồ_sơ chưa bảo_đảm đúng theo quy_định của pháp_luật thì cơ_quan tiếp_nhận hướng_dẫn bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thăm_dò khoáng_sản bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Việc hướng_dẫn , yêu_cầu bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ của cơ_quan tiếp_nhận chỉ thực_hiện một lần . - Thẩm_định hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản Trong thời_gian không quá 55 ngày , kể từ ngày có phiếu tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận có trách_nhiệm hoàn_thành các công_việc sau : + Kiểm_tra toạ_độ , diện_tích khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản kể_cả kiểm_tra thực_địa ; + Gửi văn_bản đến các cơ_quan có liên_quan về khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản trong trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 48 Luật khoáng_sản . Trong thời_hạn không quá 20 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về các vấn_đề có liên_quan . Sau thời_hạn nêu trên mà không có văn_bản trả_lời thì được coi như cơ_quan được lấy ý_kiến đã đồng_ý ; + Tổ_chức thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản trước khi trình cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản theo trình_tự quy_định tại Điều 59 Nghị_định này . - Việc trình hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản thực_hiện như sau : + Trong thời_hạn không quá 21 ngày kể từ ngày hoàn_thành các công_việc quy_định tại khoản 4 Điều này , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm hoàn_chỉnh và trình hồ_sơ cấp phép thăm_dò cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép ; + Trong thời_hạn không quá 07 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của cơ_quan tiếp_nhận , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . Trong trường_hợp không cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Trả kết_quả hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản Trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản từ cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản để nhận kết_quả và thực_hiện các nghĩa_vụ có liên_quan theo quy_định . * Quy_định về Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản bao_gồm các nội_dung chính được quy_định tại Điều 41 Luật Khoáng_sản 2010 sau đây : - Tên tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản ; - Loại khoáng_sản , địa_điểm , diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; - Phương_pháp , khối_lượng thăm_dò ; - Thời_hạn thăm_dò khoáng_sản ; - Nghĩa_vụ tài_chính , nghĩa_vụ khác có liên_quan . Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản có thời_hạn không quá 48 tháng và có_thể được gia_hạn nhiều lần , nhưng tổng thời_gian gia_hạn không quá 48 tháng ; mỗi lần gia_hạn , tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản phải trả lại ít_nhất 30% diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản theo giấy_phép đã cấp . Thời_hạn thăm_dò khoáng_sản bao_gồm thời_gian thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản , thời_gian trình phê_duyệt trữ_lượng khoáng_sản và thời_gian lập dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản ; trường_hợp chuyển_nhượng quyền thăm_dò khoáng_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác thì thời_hạn thăm_dò là thời_gian còn lại của Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã cấp trước đó .
21,364
Điều_kiện thăm_dò khoáng_sản được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 25 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về việc lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền kh: ... đang sử_dụng công_nghệ, thiết_bị khai_thác tiên_tiến, hiện_đại để thu_hồi tối_đa khoáng_sản ; chấp_hành tốt trách_nhiệm bảo_vệ môi_trường, nghĩa_vụ tài_chính về khoáng_sản ; + Cam_kết sau khi thăm_dò có kết_quả sẽ khai_thác, sử_dụng khoáng_sản phục_vụ cho nhu_cầu sản_xuất trong nước phù_hợp với quy_hoạch khoáng_sản đã được phê_duyệt. - Trường_hợp các tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đều đáp_ứng các điều_kiện như nhau quy_định tại khoản 2 Điều này thì tổ_chức, cá_nhân nào nộp hồ_sơ sớm nhất tính theo thời_gian ghi trong phiếu tiếp_nhận hồ_sơ sẽ được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản. - Trường_hợp thăm_dò khoáng_sản trong diện_tích dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình theo quy_định tại Điều 65 Luật khoáng_sản, tổ_chức, cá_nhân là chủ đầu_tư dự_án được ưu_tiên lựa_chọn để cấp phép thăm_dò khoáng_sản. Trường_hợp chủ dự_án không có nhu_cầu thăm_dò, khai_thác khoáng_sản thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép lựa_chọn tổ_chức, cá_nhân thăm_dò khoáng_sản để bảo_đảm tiến_độ xây_dựng công_trình. Và tại Điều 40 Luật Khoáng_sản 2010 ( được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 8 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định về nguyên_tắc và điều_kiện cấp Giấy_phép thăm_dò
None
1
Theo Điều 25 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về việc lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản như sau : - Trường_hợp hết thời_gian thông_báo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 58 Nghị_định này mà chỉ có một tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản thì tổ_chức , cá_nhân đó được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . - Trường_hợp hết thời_gian thông_báo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 58 Nghị_định này mà có từ 02 tổ_chức , cá_nhân trở lên nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản thì tổ_chức , cá_nhân được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản khi đáp_ứng được nhiều nhất các điều_kiện ưu_tiên theo thứ_tự sau đây : + Là tổ_chức , cá_nhân đã tham_gia góp vốn điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản ở khu_vực dự_kiến cấp phép thăm_dò khoáng_sản ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu phải bằng 50% tổng_dự_toán của đề_án thăm_dò khoáng_sản tại khu_vực đề_nghị thăm_dò ; + Là tổ_chức , cá_nhân đã và đang sử_dụng công_nghệ , thiết_bị khai_thác tiên_tiến , hiện_đại để thu_hồi tối_đa khoáng_sản ; chấp_hành tốt trách_nhiệm bảo_vệ môi_trường , nghĩa_vụ tài_chính về khoáng_sản ; + Cam_kết sau khi thăm_dò có kết_quả sẽ khai_thác , sử_dụng khoáng_sản phục_vụ cho nhu_cầu sản_xuất trong nước phù_hợp với quy_hoạch khoáng_sản đã được phê_duyệt . - Trường_hợp các tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đều đáp_ứng các điều_kiện như nhau quy_định tại khoản 2 Điều này thì tổ_chức , cá_nhân nào nộp hồ_sơ sớm nhất tính theo thời_gian ghi trong phiếu tiếp_nhận hồ_sơ sẽ được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . - Trường_hợp thăm_dò khoáng_sản trong diện_tích dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình theo quy_định tại Điều 65 Luật khoáng_sản , tổ_chức , cá_nhân là chủ đầu_tư dự_án được ưu_tiên lựa_chọn để cấp phép thăm_dò khoáng_sản . Trường_hợp chủ dự_án không có nhu_cầu thăm_dò , khai_thác khoáng_sản thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản để bảo_đảm tiến_độ xây_dựng công_trình . Và tại Điều 40 Luật Khoáng_sản 2010 ( được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 8 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định về nguyên_tắc và điều_kiện cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản như sau : - Việc cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : + Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản chỉ được cấp ở khu_vực không có tổ_chức , cá_nhân đang thăm_dò hoặc khai_thác khoáng_sản hợp_pháp và không thuộc khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia hoặc khu_vực đang được điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản cùng loại với khoáng_sản xin cấp giấy_phép thăm_dò ; + Mỗi tổ_chức , cá_nhân được cấp không quá 05 Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , không kể Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã hết hiệu_lực ; tổng diện_tích khu_vực thăm_dò của các giấy_phép đối_với một loại khoáng_sản không quá 02 lần diện_tích thăm_dò của một giấy_phép quy_định tại khoản 2 Điều 38 của Luật này . - Tổ_chức , cá_nhân được cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản phải có đủ các điều_kiện sau đây : + Được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền lựa_chọn theo quy_định tại Điều 36 của Luật này hoặc trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản ở khu_vực chưa thăm_dò theo quy_định của Luật này ; nếu tổ_chức , cá_nhân không có đủ điều_kiện hành_nghề quy_định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này thì phải có hợp_đồng với tổ_chức có đủ điều_kiện hành_nghề thăm_dò khoáng_sản quy_định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này ; + Có đề_án thăm_dò phù_hợp với quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; đối_với khoáng_sản độc_hại còn phải được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép bằng văn_bản ; + Có vốn chủ_sở_hữu ít_nhất bằng 50% tổng vốn đầu_tư thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản . - Hộ kinh_doanh quy_định tại khoản 2 Điều 34 của Luật này được phép thăm_dò khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường khi có đủ điều_kiện do Chính_phủ quy_định . * Về hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản được quy_định tại khoản 1 Điều 49 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : - Bản_chính : Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ; bản_đồ khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; đề_án thăm_dò khoáng_sản ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu của Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; Quyết_định thành_lập văn_phòng đại_diện , chi_nhánh tại Việt_Nam trong trường_hợp là doanh_nghiệp nước_ngoài ; Kế_hoạch bảo_vệ môi_trường được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với trường_hợp thăm_dò khoáng_sản độc_hại ; văn_bản xác_nhận trúng đấu_giá trong trường_hợp đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản ở khu_vực chưa thăm_dò khoáng_sản ; các văn_bản chứng_minh về vốn chủ_sở_hữu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này . Trường_hợp đề_nghị thăm_dò quặng phóng_xạ , kèm theo hồ_sơ còn có văn_bản thẩm_định an_toàn của Cục an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ . * Về trình_tự thực_hiện cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản được quy_định tại Điều 58 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : - Việc tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản thực_hiện như sau : + Khi nhận được hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân đầu_tiên có nhu_cầu thăm_dò khoáng_sản , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo công_khai tên tổ_chức , cá_nhân đó , tên loại khoáng_sản và vị_trí khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản tại trụ_sở cơ_quan và trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép và hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia , Báo đấu_thầu . Thời_gian tiếp_nhận và thông_báo về hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của các tổ_chức , cá_nhân khác là 30 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của tổ_chức , cá_nhân đầu_tiên ; + Hết thời_gian nêu tại điểm a khoản này cơ_quan tiếp_nhận không tiếp_nhận hồ_sơ và tiến_hành lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản theo quy_định tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định này . Thời_gian lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản là 05 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn thông_báo quy_định tại điểm a khoản này ; + Hết thời_hạn quy_định tại điểm b khoản này , trường_hợp lựa_chọn được hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân để cấp phép thăm_dò , cơ_quan tiếp_nhận ban_hành phiếu tiếp_nhận hồ_sơ và thông_báo công_khai tên tổ_chức , cá_nhân được lựa_chọn tại trụ_sở cơ_quan và trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép . Đối_với các tổ_chức , cá_nhân không được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thăm_dò khoáng_sản về lý_do không được lựa_chọn . - Việc tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của tổ_chức , cá_nhân trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản tại khu_vực chưa thăm_dò khoáng_sản được thực_hiện như sau : + Tổ_chức , cá_nhân trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ; + Trong thời_gian không quá 05 ngày , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra văn_bản , tài_liệu có trong hồ_sơ . Trường_hợp văn_bản , tài_liệu đáp_ứng đúng theo quy_định tại khoản 1 Điều 47 Luật khoáng_sản và khoản 1 Điều 49 Nghị_định này thì cơ_quan tiếp_nhận ban_hành phiếu tiếp_nhận hồ_sơ . - Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò chưa đầy_đủ văn_bản , tài_liệu theo quy_định hoặc đủ nhưng nội_dung văn_bản , tài_liệu trong hồ_sơ chưa bảo_đảm đúng theo quy_định của pháp_luật thì cơ_quan tiếp_nhận hướng_dẫn bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thăm_dò khoáng_sản bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Việc hướng_dẫn , yêu_cầu bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ của cơ_quan tiếp_nhận chỉ thực_hiện một lần . - Thẩm_định hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản Trong thời_gian không quá 55 ngày , kể từ ngày có phiếu tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận có trách_nhiệm hoàn_thành các công_việc sau : + Kiểm_tra toạ_độ , diện_tích khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản kể_cả kiểm_tra thực_địa ; + Gửi văn_bản đến các cơ_quan có liên_quan về khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản trong trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 48 Luật khoáng_sản . Trong thời_hạn không quá 20 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về các vấn_đề có liên_quan . Sau thời_hạn nêu trên mà không có văn_bản trả_lời thì được coi như cơ_quan được lấy ý_kiến đã đồng_ý ; + Tổ_chức thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản trước khi trình cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản theo trình_tự quy_định tại Điều 59 Nghị_định này . - Việc trình hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản thực_hiện như sau : + Trong thời_hạn không quá 21 ngày kể từ ngày hoàn_thành các công_việc quy_định tại khoản 4 Điều này , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm hoàn_chỉnh và trình hồ_sơ cấp phép thăm_dò cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép ; + Trong thời_hạn không quá 07 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của cơ_quan tiếp_nhận , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . Trong trường_hợp không cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Trả kết_quả hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản Trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản từ cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản để nhận kết_quả và thực_hiện các nghĩa_vụ có liên_quan theo quy_định . * Quy_định về Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản bao_gồm các nội_dung chính được quy_định tại Điều 41 Luật Khoáng_sản 2010 sau đây : - Tên tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản ; - Loại khoáng_sản , địa_điểm , diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; - Phương_pháp , khối_lượng thăm_dò ; - Thời_hạn thăm_dò khoáng_sản ; - Nghĩa_vụ tài_chính , nghĩa_vụ khác có liên_quan . Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản có thời_hạn không quá 48 tháng và có_thể được gia_hạn nhiều lần , nhưng tổng thời_gian gia_hạn không quá 48 tháng ; mỗi lần gia_hạn , tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản phải trả lại ít_nhất 30% diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản theo giấy_phép đã cấp . Thời_hạn thăm_dò khoáng_sản bao_gồm thời_gian thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản , thời_gian trình phê_duyệt trữ_lượng khoáng_sản và thời_gian lập dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản ; trường_hợp chuyển_nhượng quyền thăm_dò khoáng_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác thì thời_hạn thăm_dò là thời_gian còn lại của Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã cấp trước đó .
21,365
Điều_kiện thăm_dò khoáng_sản được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 25 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về việc lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền kh: ... 2010 ( được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 8 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định về nguyên_tắc và điều_kiện cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản như sau : - Việc cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : + Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản chỉ được cấp ở khu_vực không có tổ_chức, cá_nhân đang thăm_dò hoặc khai_thác khoáng_sản hợp_pháp và không thuộc khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản, khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản, khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia hoặc khu_vực đang được điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản cùng loại với khoáng_sản xin cấp giấy_phép thăm_dò ; + Mỗi tổ_chức, cá_nhân được cấp không quá 05 Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản, không kể Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã hết hiệu_lực ; tổng diện_tích khu_vực thăm_dò của các giấy_phép đối_với một loại khoáng_sản không quá 02 lần diện_tích thăm_dò của một giấy_phép quy_định tại khoản 2 Điều 38 của Luật này. - Tổ_chức, cá_nhân được cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản phải có đủ các điều_kiện sau đây : + Được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền lựa_chọn theo quy_định tại Điều 36 của Luật này hoặc trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản ở khu_vực chưa thăm_dò theo
None
1
Theo Điều 25 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về việc lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản như sau : - Trường_hợp hết thời_gian thông_báo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 58 Nghị_định này mà chỉ có một tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản thì tổ_chức , cá_nhân đó được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . - Trường_hợp hết thời_gian thông_báo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 58 Nghị_định này mà có từ 02 tổ_chức , cá_nhân trở lên nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản thì tổ_chức , cá_nhân được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản khi đáp_ứng được nhiều nhất các điều_kiện ưu_tiên theo thứ_tự sau đây : + Là tổ_chức , cá_nhân đã tham_gia góp vốn điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản ở khu_vực dự_kiến cấp phép thăm_dò khoáng_sản ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu phải bằng 50% tổng_dự_toán của đề_án thăm_dò khoáng_sản tại khu_vực đề_nghị thăm_dò ; + Là tổ_chức , cá_nhân đã và đang sử_dụng công_nghệ , thiết_bị khai_thác tiên_tiến , hiện_đại để thu_hồi tối_đa khoáng_sản ; chấp_hành tốt trách_nhiệm bảo_vệ môi_trường , nghĩa_vụ tài_chính về khoáng_sản ; + Cam_kết sau khi thăm_dò có kết_quả sẽ khai_thác , sử_dụng khoáng_sản phục_vụ cho nhu_cầu sản_xuất trong nước phù_hợp với quy_hoạch khoáng_sản đã được phê_duyệt . - Trường_hợp các tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đều đáp_ứng các điều_kiện như nhau quy_định tại khoản 2 Điều này thì tổ_chức , cá_nhân nào nộp hồ_sơ sớm nhất tính theo thời_gian ghi trong phiếu tiếp_nhận hồ_sơ sẽ được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . - Trường_hợp thăm_dò khoáng_sản trong diện_tích dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình theo quy_định tại Điều 65 Luật khoáng_sản , tổ_chức , cá_nhân là chủ đầu_tư dự_án được ưu_tiên lựa_chọn để cấp phép thăm_dò khoáng_sản . Trường_hợp chủ dự_án không có nhu_cầu thăm_dò , khai_thác khoáng_sản thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản để bảo_đảm tiến_độ xây_dựng công_trình . Và tại Điều 40 Luật Khoáng_sản 2010 ( được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 8 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định về nguyên_tắc và điều_kiện cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản như sau : - Việc cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : + Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản chỉ được cấp ở khu_vực không có tổ_chức , cá_nhân đang thăm_dò hoặc khai_thác khoáng_sản hợp_pháp và không thuộc khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia hoặc khu_vực đang được điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản cùng loại với khoáng_sản xin cấp giấy_phép thăm_dò ; + Mỗi tổ_chức , cá_nhân được cấp không quá 05 Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , không kể Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã hết hiệu_lực ; tổng diện_tích khu_vực thăm_dò của các giấy_phép đối_với một loại khoáng_sản không quá 02 lần diện_tích thăm_dò của một giấy_phép quy_định tại khoản 2 Điều 38 của Luật này . - Tổ_chức , cá_nhân được cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản phải có đủ các điều_kiện sau đây : + Được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền lựa_chọn theo quy_định tại Điều 36 của Luật này hoặc trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản ở khu_vực chưa thăm_dò theo quy_định của Luật này ; nếu tổ_chức , cá_nhân không có đủ điều_kiện hành_nghề quy_định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này thì phải có hợp_đồng với tổ_chức có đủ điều_kiện hành_nghề thăm_dò khoáng_sản quy_định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này ; + Có đề_án thăm_dò phù_hợp với quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; đối_với khoáng_sản độc_hại còn phải được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép bằng văn_bản ; + Có vốn chủ_sở_hữu ít_nhất bằng 50% tổng vốn đầu_tư thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản . - Hộ kinh_doanh quy_định tại khoản 2 Điều 34 của Luật này được phép thăm_dò khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường khi có đủ điều_kiện do Chính_phủ quy_định . * Về hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản được quy_định tại khoản 1 Điều 49 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : - Bản_chính : Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ; bản_đồ khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; đề_án thăm_dò khoáng_sản ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu của Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; Quyết_định thành_lập văn_phòng đại_diện , chi_nhánh tại Việt_Nam trong trường_hợp là doanh_nghiệp nước_ngoài ; Kế_hoạch bảo_vệ môi_trường được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với trường_hợp thăm_dò khoáng_sản độc_hại ; văn_bản xác_nhận trúng đấu_giá trong trường_hợp đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản ở khu_vực chưa thăm_dò khoáng_sản ; các văn_bản chứng_minh về vốn chủ_sở_hữu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này . Trường_hợp đề_nghị thăm_dò quặng phóng_xạ , kèm theo hồ_sơ còn có văn_bản thẩm_định an_toàn của Cục an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ . * Về trình_tự thực_hiện cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản được quy_định tại Điều 58 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : - Việc tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản thực_hiện như sau : + Khi nhận được hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân đầu_tiên có nhu_cầu thăm_dò khoáng_sản , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo công_khai tên tổ_chức , cá_nhân đó , tên loại khoáng_sản và vị_trí khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản tại trụ_sở cơ_quan và trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép và hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia , Báo đấu_thầu . Thời_gian tiếp_nhận và thông_báo về hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của các tổ_chức , cá_nhân khác là 30 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của tổ_chức , cá_nhân đầu_tiên ; + Hết thời_gian nêu tại điểm a khoản này cơ_quan tiếp_nhận không tiếp_nhận hồ_sơ và tiến_hành lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản theo quy_định tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định này . Thời_gian lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản là 05 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn thông_báo quy_định tại điểm a khoản này ; + Hết thời_hạn quy_định tại điểm b khoản này , trường_hợp lựa_chọn được hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân để cấp phép thăm_dò , cơ_quan tiếp_nhận ban_hành phiếu tiếp_nhận hồ_sơ và thông_báo công_khai tên tổ_chức , cá_nhân được lựa_chọn tại trụ_sở cơ_quan và trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép . Đối_với các tổ_chức , cá_nhân không được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thăm_dò khoáng_sản về lý_do không được lựa_chọn . - Việc tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của tổ_chức , cá_nhân trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản tại khu_vực chưa thăm_dò khoáng_sản được thực_hiện như sau : + Tổ_chức , cá_nhân trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ; + Trong thời_gian không quá 05 ngày , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra văn_bản , tài_liệu có trong hồ_sơ . Trường_hợp văn_bản , tài_liệu đáp_ứng đúng theo quy_định tại khoản 1 Điều 47 Luật khoáng_sản và khoản 1 Điều 49 Nghị_định này thì cơ_quan tiếp_nhận ban_hành phiếu tiếp_nhận hồ_sơ . - Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò chưa đầy_đủ văn_bản , tài_liệu theo quy_định hoặc đủ nhưng nội_dung văn_bản , tài_liệu trong hồ_sơ chưa bảo_đảm đúng theo quy_định của pháp_luật thì cơ_quan tiếp_nhận hướng_dẫn bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thăm_dò khoáng_sản bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Việc hướng_dẫn , yêu_cầu bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ của cơ_quan tiếp_nhận chỉ thực_hiện một lần . - Thẩm_định hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản Trong thời_gian không quá 55 ngày , kể từ ngày có phiếu tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận có trách_nhiệm hoàn_thành các công_việc sau : + Kiểm_tra toạ_độ , diện_tích khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản kể_cả kiểm_tra thực_địa ; + Gửi văn_bản đến các cơ_quan có liên_quan về khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản trong trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 48 Luật khoáng_sản . Trong thời_hạn không quá 20 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về các vấn_đề có liên_quan . Sau thời_hạn nêu trên mà không có văn_bản trả_lời thì được coi như cơ_quan được lấy ý_kiến đã đồng_ý ; + Tổ_chức thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản trước khi trình cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản theo trình_tự quy_định tại Điều 59 Nghị_định này . - Việc trình hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản thực_hiện như sau : + Trong thời_hạn không quá 21 ngày kể từ ngày hoàn_thành các công_việc quy_định tại khoản 4 Điều này , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm hoàn_chỉnh và trình hồ_sơ cấp phép thăm_dò cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép ; + Trong thời_hạn không quá 07 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của cơ_quan tiếp_nhận , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . Trong trường_hợp không cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Trả kết_quả hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản Trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản từ cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản để nhận kết_quả và thực_hiện các nghĩa_vụ có liên_quan theo quy_định . * Quy_định về Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản bao_gồm các nội_dung chính được quy_định tại Điều 41 Luật Khoáng_sản 2010 sau đây : - Tên tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản ; - Loại khoáng_sản , địa_điểm , diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; - Phương_pháp , khối_lượng thăm_dò ; - Thời_hạn thăm_dò khoáng_sản ; - Nghĩa_vụ tài_chính , nghĩa_vụ khác có liên_quan . Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản có thời_hạn không quá 48 tháng và có_thể được gia_hạn nhiều lần , nhưng tổng thời_gian gia_hạn không quá 48 tháng ; mỗi lần gia_hạn , tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản phải trả lại ít_nhất 30% diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản theo giấy_phép đã cấp . Thời_hạn thăm_dò khoáng_sản bao_gồm thời_gian thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản , thời_gian trình phê_duyệt trữ_lượng khoáng_sản và thời_gian lập dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản ; trường_hợp chuyển_nhượng quyền thăm_dò khoáng_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác thì thời_hạn thăm_dò là thời_gian còn lại của Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã cấp trước đó .
21,366
Điều_kiện thăm_dò khoáng_sản được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 25 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về việc lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền kh: ... đủ các điều_kiện sau đây : + Được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền lựa_chọn theo quy_định tại Điều 36 của Luật này hoặc trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản ở khu_vực chưa thăm_dò theo quy_định của Luật này ; nếu tổ_chức, cá_nhân không có đủ điều_kiện hành_nghề quy_định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này thì phải có hợp_đồng với tổ_chức có đủ điều_kiện hành_nghề thăm_dò khoáng_sản quy_định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này ; + Có đề_án thăm_dò phù_hợp với quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; đối_với khoáng_sản độc_hại còn phải được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép bằng văn_bản ; + Có vốn chủ_sở_hữu ít_nhất bằng 50% tổng vốn đầu_tư thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản. - Hộ kinh_doanh quy_định tại khoản 2 Điều 34 của Luật này được phép thăm_dò khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường khi có đủ điều_kiện do Chính_phủ quy_định. * Về hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản được quy_định tại khoản 1 Điều 49 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : - Bản_chính : Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ; bản_đồ khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; đề_án thăm_dò khoáng_sản ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu của
None
1
Theo Điều 25 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về việc lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản như sau : - Trường_hợp hết thời_gian thông_báo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 58 Nghị_định này mà chỉ có một tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản thì tổ_chức , cá_nhân đó được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . - Trường_hợp hết thời_gian thông_báo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 58 Nghị_định này mà có từ 02 tổ_chức , cá_nhân trở lên nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản thì tổ_chức , cá_nhân được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản khi đáp_ứng được nhiều nhất các điều_kiện ưu_tiên theo thứ_tự sau đây : + Là tổ_chức , cá_nhân đã tham_gia góp vốn điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản ở khu_vực dự_kiến cấp phép thăm_dò khoáng_sản ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu phải bằng 50% tổng_dự_toán của đề_án thăm_dò khoáng_sản tại khu_vực đề_nghị thăm_dò ; + Là tổ_chức , cá_nhân đã và đang sử_dụng công_nghệ , thiết_bị khai_thác tiên_tiến , hiện_đại để thu_hồi tối_đa khoáng_sản ; chấp_hành tốt trách_nhiệm bảo_vệ môi_trường , nghĩa_vụ tài_chính về khoáng_sản ; + Cam_kết sau khi thăm_dò có kết_quả sẽ khai_thác , sử_dụng khoáng_sản phục_vụ cho nhu_cầu sản_xuất trong nước phù_hợp với quy_hoạch khoáng_sản đã được phê_duyệt . - Trường_hợp các tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đều đáp_ứng các điều_kiện như nhau quy_định tại khoản 2 Điều này thì tổ_chức , cá_nhân nào nộp hồ_sơ sớm nhất tính theo thời_gian ghi trong phiếu tiếp_nhận hồ_sơ sẽ được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . - Trường_hợp thăm_dò khoáng_sản trong diện_tích dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình theo quy_định tại Điều 65 Luật khoáng_sản , tổ_chức , cá_nhân là chủ đầu_tư dự_án được ưu_tiên lựa_chọn để cấp phép thăm_dò khoáng_sản . Trường_hợp chủ dự_án không có nhu_cầu thăm_dò , khai_thác khoáng_sản thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản để bảo_đảm tiến_độ xây_dựng công_trình . Và tại Điều 40 Luật Khoáng_sản 2010 ( được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 8 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định về nguyên_tắc và điều_kiện cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản như sau : - Việc cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : + Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản chỉ được cấp ở khu_vực không có tổ_chức , cá_nhân đang thăm_dò hoặc khai_thác khoáng_sản hợp_pháp và không thuộc khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia hoặc khu_vực đang được điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản cùng loại với khoáng_sản xin cấp giấy_phép thăm_dò ; + Mỗi tổ_chức , cá_nhân được cấp không quá 05 Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , không kể Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã hết hiệu_lực ; tổng diện_tích khu_vực thăm_dò của các giấy_phép đối_với một loại khoáng_sản không quá 02 lần diện_tích thăm_dò của một giấy_phép quy_định tại khoản 2 Điều 38 của Luật này . - Tổ_chức , cá_nhân được cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản phải có đủ các điều_kiện sau đây : + Được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền lựa_chọn theo quy_định tại Điều 36 của Luật này hoặc trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản ở khu_vực chưa thăm_dò theo quy_định của Luật này ; nếu tổ_chức , cá_nhân không có đủ điều_kiện hành_nghề quy_định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này thì phải có hợp_đồng với tổ_chức có đủ điều_kiện hành_nghề thăm_dò khoáng_sản quy_định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này ; + Có đề_án thăm_dò phù_hợp với quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; đối_với khoáng_sản độc_hại còn phải được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép bằng văn_bản ; + Có vốn chủ_sở_hữu ít_nhất bằng 50% tổng vốn đầu_tư thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản . - Hộ kinh_doanh quy_định tại khoản 2 Điều 34 của Luật này được phép thăm_dò khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường khi có đủ điều_kiện do Chính_phủ quy_định . * Về hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản được quy_định tại khoản 1 Điều 49 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : - Bản_chính : Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ; bản_đồ khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; đề_án thăm_dò khoáng_sản ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu của Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; Quyết_định thành_lập văn_phòng đại_diện , chi_nhánh tại Việt_Nam trong trường_hợp là doanh_nghiệp nước_ngoài ; Kế_hoạch bảo_vệ môi_trường được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với trường_hợp thăm_dò khoáng_sản độc_hại ; văn_bản xác_nhận trúng đấu_giá trong trường_hợp đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản ở khu_vực chưa thăm_dò khoáng_sản ; các văn_bản chứng_minh về vốn chủ_sở_hữu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này . Trường_hợp đề_nghị thăm_dò quặng phóng_xạ , kèm theo hồ_sơ còn có văn_bản thẩm_định an_toàn của Cục an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ . * Về trình_tự thực_hiện cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản được quy_định tại Điều 58 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : - Việc tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản thực_hiện như sau : + Khi nhận được hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân đầu_tiên có nhu_cầu thăm_dò khoáng_sản , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo công_khai tên tổ_chức , cá_nhân đó , tên loại khoáng_sản và vị_trí khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản tại trụ_sở cơ_quan và trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép và hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia , Báo đấu_thầu . Thời_gian tiếp_nhận và thông_báo về hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của các tổ_chức , cá_nhân khác là 30 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của tổ_chức , cá_nhân đầu_tiên ; + Hết thời_gian nêu tại điểm a khoản này cơ_quan tiếp_nhận không tiếp_nhận hồ_sơ và tiến_hành lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản theo quy_định tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định này . Thời_gian lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản là 05 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn thông_báo quy_định tại điểm a khoản này ; + Hết thời_hạn quy_định tại điểm b khoản này , trường_hợp lựa_chọn được hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân để cấp phép thăm_dò , cơ_quan tiếp_nhận ban_hành phiếu tiếp_nhận hồ_sơ và thông_báo công_khai tên tổ_chức , cá_nhân được lựa_chọn tại trụ_sở cơ_quan và trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép . Đối_với các tổ_chức , cá_nhân không được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thăm_dò khoáng_sản về lý_do không được lựa_chọn . - Việc tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của tổ_chức , cá_nhân trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản tại khu_vực chưa thăm_dò khoáng_sản được thực_hiện như sau : + Tổ_chức , cá_nhân trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ; + Trong thời_gian không quá 05 ngày , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra văn_bản , tài_liệu có trong hồ_sơ . Trường_hợp văn_bản , tài_liệu đáp_ứng đúng theo quy_định tại khoản 1 Điều 47 Luật khoáng_sản và khoản 1 Điều 49 Nghị_định này thì cơ_quan tiếp_nhận ban_hành phiếu tiếp_nhận hồ_sơ . - Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò chưa đầy_đủ văn_bản , tài_liệu theo quy_định hoặc đủ nhưng nội_dung văn_bản , tài_liệu trong hồ_sơ chưa bảo_đảm đúng theo quy_định của pháp_luật thì cơ_quan tiếp_nhận hướng_dẫn bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thăm_dò khoáng_sản bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Việc hướng_dẫn , yêu_cầu bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ của cơ_quan tiếp_nhận chỉ thực_hiện một lần . - Thẩm_định hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản Trong thời_gian không quá 55 ngày , kể từ ngày có phiếu tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận có trách_nhiệm hoàn_thành các công_việc sau : + Kiểm_tra toạ_độ , diện_tích khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản kể_cả kiểm_tra thực_địa ; + Gửi văn_bản đến các cơ_quan có liên_quan về khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản trong trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 48 Luật khoáng_sản . Trong thời_hạn không quá 20 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về các vấn_đề có liên_quan . Sau thời_hạn nêu trên mà không có văn_bản trả_lời thì được coi như cơ_quan được lấy ý_kiến đã đồng_ý ; + Tổ_chức thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản trước khi trình cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản theo trình_tự quy_định tại Điều 59 Nghị_định này . - Việc trình hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản thực_hiện như sau : + Trong thời_hạn không quá 21 ngày kể từ ngày hoàn_thành các công_việc quy_định tại khoản 4 Điều này , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm hoàn_chỉnh và trình hồ_sơ cấp phép thăm_dò cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép ; + Trong thời_hạn không quá 07 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của cơ_quan tiếp_nhận , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . Trong trường_hợp không cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Trả kết_quả hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản Trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản từ cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản để nhận kết_quả và thực_hiện các nghĩa_vụ có liên_quan theo quy_định . * Quy_định về Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản bao_gồm các nội_dung chính được quy_định tại Điều 41 Luật Khoáng_sản 2010 sau đây : - Tên tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản ; - Loại khoáng_sản , địa_điểm , diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; - Phương_pháp , khối_lượng thăm_dò ; - Thời_hạn thăm_dò khoáng_sản ; - Nghĩa_vụ tài_chính , nghĩa_vụ khác có liên_quan . Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản có thời_hạn không quá 48 tháng và có_thể được gia_hạn nhiều lần , nhưng tổng thời_gian gia_hạn không quá 48 tháng ; mỗi lần gia_hạn , tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản phải trả lại ít_nhất 30% diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản theo giấy_phép đã cấp . Thời_hạn thăm_dò khoáng_sản bao_gồm thời_gian thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản , thời_gian trình phê_duyệt trữ_lượng khoáng_sản và thời_gian lập dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản ; trường_hợp chuyển_nhượng quyền thăm_dò khoáng_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác thì thời_hạn thăm_dò là thời_gian còn lại của Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã cấp trước đó .
21,367
Điều_kiện thăm_dò khoáng_sản được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 25 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về việc lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền kh: ... : - Bản_chính : Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ; bản_đồ khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; đề_án thăm_dò khoáng_sản ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu của Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; Quyết_định thành_lập văn_phòng đại_diện, chi_nhánh tại Việt_Nam trong trường_hợp là doanh_nghiệp nước_ngoài ; Kế_hoạch bảo_vệ môi_trường được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với trường_hợp thăm_dò khoáng_sản độc_hại ; văn_bản xác_nhận trúng đấu_giá trong trường_hợp đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản ở khu_vực chưa thăm_dò khoáng_sản ; các văn_bản chứng_minh về vốn chủ_sở_hữu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này. Trường_hợp đề_nghị thăm_dò quặng phóng_xạ, kèm theo hồ_sơ còn có văn_bản thẩm_định an_toàn của Cục an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ. * Về trình_tự thực_hiện cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản được quy_định tại Điều 58 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : - Việc tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản thực_hiện như sau : + Khi nhận được hồ_sơ của tổ_chức, cá_nhân đầu_tiên có nhu_cầu thăm_dò khoáng_sản, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo công_khai tên tổ_chức, cá_nhân đó, tên loại khoáng_sản và vị_trí khu_vực đề_nghị thăm_dò
None
1
Theo Điều 25 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về việc lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản như sau : - Trường_hợp hết thời_gian thông_báo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 58 Nghị_định này mà chỉ có một tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản thì tổ_chức , cá_nhân đó được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . - Trường_hợp hết thời_gian thông_báo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 58 Nghị_định này mà có từ 02 tổ_chức , cá_nhân trở lên nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản thì tổ_chức , cá_nhân được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản khi đáp_ứng được nhiều nhất các điều_kiện ưu_tiên theo thứ_tự sau đây : + Là tổ_chức , cá_nhân đã tham_gia góp vốn điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản ở khu_vực dự_kiến cấp phép thăm_dò khoáng_sản ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu phải bằng 50% tổng_dự_toán của đề_án thăm_dò khoáng_sản tại khu_vực đề_nghị thăm_dò ; + Là tổ_chức , cá_nhân đã và đang sử_dụng công_nghệ , thiết_bị khai_thác tiên_tiến , hiện_đại để thu_hồi tối_đa khoáng_sản ; chấp_hành tốt trách_nhiệm bảo_vệ môi_trường , nghĩa_vụ tài_chính về khoáng_sản ; + Cam_kết sau khi thăm_dò có kết_quả sẽ khai_thác , sử_dụng khoáng_sản phục_vụ cho nhu_cầu sản_xuất trong nước phù_hợp với quy_hoạch khoáng_sản đã được phê_duyệt . - Trường_hợp các tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đều đáp_ứng các điều_kiện như nhau quy_định tại khoản 2 Điều này thì tổ_chức , cá_nhân nào nộp hồ_sơ sớm nhất tính theo thời_gian ghi trong phiếu tiếp_nhận hồ_sơ sẽ được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . - Trường_hợp thăm_dò khoáng_sản trong diện_tích dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình theo quy_định tại Điều 65 Luật khoáng_sản , tổ_chức , cá_nhân là chủ đầu_tư dự_án được ưu_tiên lựa_chọn để cấp phép thăm_dò khoáng_sản . Trường_hợp chủ dự_án không có nhu_cầu thăm_dò , khai_thác khoáng_sản thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản để bảo_đảm tiến_độ xây_dựng công_trình . Và tại Điều 40 Luật Khoáng_sản 2010 ( được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 8 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định về nguyên_tắc và điều_kiện cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản như sau : - Việc cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : + Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản chỉ được cấp ở khu_vực không có tổ_chức , cá_nhân đang thăm_dò hoặc khai_thác khoáng_sản hợp_pháp và không thuộc khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia hoặc khu_vực đang được điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản cùng loại với khoáng_sản xin cấp giấy_phép thăm_dò ; + Mỗi tổ_chức , cá_nhân được cấp không quá 05 Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , không kể Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã hết hiệu_lực ; tổng diện_tích khu_vực thăm_dò của các giấy_phép đối_với một loại khoáng_sản không quá 02 lần diện_tích thăm_dò của một giấy_phép quy_định tại khoản 2 Điều 38 của Luật này . - Tổ_chức , cá_nhân được cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản phải có đủ các điều_kiện sau đây : + Được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền lựa_chọn theo quy_định tại Điều 36 của Luật này hoặc trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản ở khu_vực chưa thăm_dò theo quy_định của Luật này ; nếu tổ_chức , cá_nhân không có đủ điều_kiện hành_nghề quy_định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này thì phải có hợp_đồng với tổ_chức có đủ điều_kiện hành_nghề thăm_dò khoáng_sản quy_định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này ; + Có đề_án thăm_dò phù_hợp với quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; đối_với khoáng_sản độc_hại còn phải được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép bằng văn_bản ; + Có vốn chủ_sở_hữu ít_nhất bằng 50% tổng vốn đầu_tư thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản . - Hộ kinh_doanh quy_định tại khoản 2 Điều 34 của Luật này được phép thăm_dò khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường khi có đủ điều_kiện do Chính_phủ quy_định . * Về hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản được quy_định tại khoản 1 Điều 49 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : - Bản_chính : Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ; bản_đồ khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; đề_án thăm_dò khoáng_sản ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu của Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; Quyết_định thành_lập văn_phòng đại_diện , chi_nhánh tại Việt_Nam trong trường_hợp là doanh_nghiệp nước_ngoài ; Kế_hoạch bảo_vệ môi_trường được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với trường_hợp thăm_dò khoáng_sản độc_hại ; văn_bản xác_nhận trúng đấu_giá trong trường_hợp đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản ở khu_vực chưa thăm_dò khoáng_sản ; các văn_bản chứng_minh về vốn chủ_sở_hữu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này . Trường_hợp đề_nghị thăm_dò quặng phóng_xạ , kèm theo hồ_sơ còn có văn_bản thẩm_định an_toàn của Cục an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ . * Về trình_tự thực_hiện cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản được quy_định tại Điều 58 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : - Việc tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản thực_hiện như sau : + Khi nhận được hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân đầu_tiên có nhu_cầu thăm_dò khoáng_sản , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo công_khai tên tổ_chức , cá_nhân đó , tên loại khoáng_sản và vị_trí khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản tại trụ_sở cơ_quan và trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép và hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia , Báo đấu_thầu . Thời_gian tiếp_nhận và thông_báo về hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của các tổ_chức , cá_nhân khác là 30 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của tổ_chức , cá_nhân đầu_tiên ; + Hết thời_gian nêu tại điểm a khoản này cơ_quan tiếp_nhận không tiếp_nhận hồ_sơ và tiến_hành lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản theo quy_định tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định này . Thời_gian lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản là 05 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn thông_báo quy_định tại điểm a khoản này ; + Hết thời_hạn quy_định tại điểm b khoản này , trường_hợp lựa_chọn được hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân để cấp phép thăm_dò , cơ_quan tiếp_nhận ban_hành phiếu tiếp_nhận hồ_sơ và thông_báo công_khai tên tổ_chức , cá_nhân được lựa_chọn tại trụ_sở cơ_quan và trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép . Đối_với các tổ_chức , cá_nhân không được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thăm_dò khoáng_sản về lý_do không được lựa_chọn . - Việc tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của tổ_chức , cá_nhân trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản tại khu_vực chưa thăm_dò khoáng_sản được thực_hiện như sau : + Tổ_chức , cá_nhân trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ; + Trong thời_gian không quá 05 ngày , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra văn_bản , tài_liệu có trong hồ_sơ . Trường_hợp văn_bản , tài_liệu đáp_ứng đúng theo quy_định tại khoản 1 Điều 47 Luật khoáng_sản và khoản 1 Điều 49 Nghị_định này thì cơ_quan tiếp_nhận ban_hành phiếu tiếp_nhận hồ_sơ . - Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò chưa đầy_đủ văn_bản , tài_liệu theo quy_định hoặc đủ nhưng nội_dung văn_bản , tài_liệu trong hồ_sơ chưa bảo_đảm đúng theo quy_định của pháp_luật thì cơ_quan tiếp_nhận hướng_dẫn bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thăm_dò khoáng_sản bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Việc hướng_dẫn , yêu_cầu bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ của cơ_quan tiếp_nhận chỉ thực_hiện một lần . - Thẩm_định hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản Trong thời_gian không quá 55 ngày , kể từ ngày có phiếu tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận có trách_nhiệm hoàn_thành các công_việc sau : + Kiểm_tra toạ_độ , diện_tích khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản kể_cả kiểm_tra thực_địa ; + Gửi văn_bản đến các cơ_quan có liên_quan về khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản trong trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 48 Luật khoáng_sản . Trong thời_hạn không quá 20 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về các vấn_đề có liên_quan . Sau thời_hạn nêu trên mà không có văn_bản trả_lời thì được coi như cơ_quan được lấy ý_kiến đã đồng_ý ; + Tổ_chức thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản trước khi trình cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản theo trình_tự quy_định tại Điều 59 Nghị_định này . - Việc trình hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản thực_hiện như sau : + Trong thời_hạn không quá 21 ngày kể từ ngày hoàn_thành các công_việc quy_định tại khoản 4 Điều này , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm hoàn_chỉnh và trình hồ_sơ cấp phép thăm_dò cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép ; + Trong thời_hạn không quá 07 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của cơ_quan tiếp_nhận , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . Trong trường_hợp không cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Trả kết_quả hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản Trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản từ cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản để nhận kết_quả và thực_hiện các nghĩa_vụ có liên_quan theo quy_định . * Quy_định về Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản bao_gồm các nội_dung chính được quy_định tại Điều 41 Luật Khoáng_sản 2010 sau đây : - Tên tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản ; - Loại khoáng_sản , địa_điểm , diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; - Phương_pháp , khối_lượng thăm_dò ; - Thời_hạn thăm_dò khoáng_sản ; - Nghĩa_vụ tài_chính , nghĩa_vụ khác có liên_quan . Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản có thời_hạn không quá 48 tháng và có_thể được gia_hạn nhiều lần , nhưng tổng thời_gian gia_hạn không quá 48 tháng ; mỗi lần gia_hạn , tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản phải trả lại ít_nhất 30% diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản theo giấy_phép đã cấp . Thời_hạn thăm_dò khoáng_sản bao_gồm thời_gian thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản , thời_gian trình phê_duyệt trữ_lượng khoáng_sản và thời_gian lập dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản ; trường_hợp chuyển_nhượng quyền thăm_dò khoáng_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác thì thời_hạn thăm_dò là thời_gian còn lại của Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã cấp trước đó .
21,368
Điều_kiện thăm_dò khoáng_sản được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 25 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về việc lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền kh: ... nhận được hồ_sơ của tổ_chức, cá_nhân đầu_tiên có nhu_cầu thăm_dò khoáng_sản, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo công_khai tên tổ_chức, cá_nhân đó, tên loại khoáng_sản và vị_trí khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản tại trụ_sở cơ_quan và trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép và hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia, Báo đấu_thầu. Thời_gian tiếp_nhận và thông_báo về hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của các tổ_chức, cá_nhân khác là 30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của tổ_chức, cá_nhân đầu_tiên ; + Hết thời_gian nêu tại điểm a khoản này cơ_quan tiếp_nhận không tiếp_nhận hồ_sơ và tiến_hành lựa_chọn tổ_chức, cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản theo quy_định tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định này. Thời_gian lựa_chọn tổ_chức, cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản là 05 ngày, kể từ ngày hết thời_hạn thông_báo quy_định tại điểm a khoản này ; + Hết thời_hạn quy_định tại điểm b khoản này, trường_hợp lựa_chọn được hồ_sơ của tổ_chức, cá_nhân để cấp phép thăm_dò, cơ_quan tiếp_nhận ban_hành phiếu tiếp_nhận hồ_sơ và thông_báo công_khai tên tổ_chức, cá_nhân được lựa_chọn tại trụ_sở cơ_quan và trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan
None
1
Theo Điều 25 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về việc lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản như sau : - Trường_hợp hết thời_gian thông_báo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 58 Nghị_định này mà chỉ có một tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản thì tổ_chức , cá_nhân đó được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . - Trường_hợp hết thời_gian thông_báo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 58 Nghị_định này mà có từ 02 tổ_chức , cá_nhân trở lên nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản thì tổ_chức , cá_nhân được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản khi đáp_ứng được nhiều nhất các điều_kiện ưu_tiên theo thứ_tự sau đây : + Là tổ_chức , cá_nhân đã tham_gia góp vốn điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản ở khu_vực dự_kiến cấp phép thăm_dò khoáng_sản ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu phải bằng 50% tổng_dự_toán của đề_án thăm_dò khoáng_sản tại khu_vực đề_nghị thăm_dò ; + Là tổ_chức , cá_nhân đã và đang sử_dụng công_nghệ , thiết_bị khai_thác tiên_tiến , hiện_đại để thu_hồi tối_đa khoáng_sản ; chấp_hành tốt trách_nhiệm bảo_vệ môi_trường , nghĩa_vụ tài_chính về khoáng_sản ; + Cam_kết sau khi thăm_dò có kết_quả sẽ khai_thác , sử_dụng khoáng_sản phục_vụ cho nhu_cầu sản_xuất trong nước phù_hợp với quy_hoạch khoáng_sản đã được phê_duyệt . - Trường_hợp các tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đều đáp_ứng các điều_kiện như nhau quy_định tại khoản 2 Điều này thì tổ_chức , cá_nhân nào nộp hồ_sơ sớm nhất tính theo thời_gian ghi trong phiếu tiếp_nhận hồ_sơ sẽ được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . - Trường_hợp thăm_dò khoáng_sản trong diện_tích dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình theo quy_định tại Điều 65 Luật khoáng_sản , tổ_chức , cá_nhân là chủ đầu_tư dự_án được ưu_tiên lựa_chọn để cấp phép thăm_dò khoáng_sản . Trường_hợp chủ dự_án không có nhu_cầu thăm_dò , khai_thác khoáng_sản thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản để bảo_đảm tiến_độ xây_dựng công_trình . Và tại Điều 40 Luật Khoáng_sản 2010 ( được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 8 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định về nguyên_tắc và điều_kiện cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản như sau : - Việc cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : + Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản chỉ được cấp ở khu_vực không có tổ_chức , cá_nhân đang thăm_dò hoặc khai_thác khoáng_sản hợp_pháp và không thuộc khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia hoặc khu_vực đang được điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản cùng loại với khoáng_sản xin cấp giấy_phép thăm_dò ; + Mỗi tổ_chức , cá_nhân được cấp không quá 05 Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , không kể Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã hết hiệu_lực ; tổng diện_tích khu_vực thăm_dò của các giấy_phép đối_với một loại khoáng_sản không quá 02 lần diện_tích thăm_dò của một giấy_phép quy_định tại khoản 2 Điều 38 của Luật này . - Tổ_chức , cá_nhân được cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản phải có đủ các điều_kiện sau đây : + Được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền lựa_chọn theo quy_định tại Điều 36 của Luật này hoặc trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản ở khu_vực chưa thăm_dò theo quy_định của Luật này ; nếu tổ_chức , cá_nhân không có đủ điều_kiện hành_nghề quy_định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này thì phải có hợp_đồng với tổ_chức có đủ điều_kiện hành_nghề thăm_dò khoáng_sản quy_định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này ; + Có đề_án thăm_dò phù_hợp với quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; đối_với khoáng_sản độc_hại còn phải được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép bằng văn_bản ; + Có vốn chủ_sở_hữu ít_nhất bằng 50% tổng vốn đầu_tư thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản . - Hộ kinh_doanh quy_định tại khoản 2 Điều 34 của Luật này được phép thăm_dò khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường khi có đủ điều_kiện do Chính_phủ quy_định . * Về hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản được quy_định tại khoản 1 Điều 49 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : - Bản_chính : Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ; bản_đồ khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; đề_án thăm_dò khoáng_sản ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu của Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; Quyết_định thành_lập văn_phòng đại_diện , chi_nhánh tại Việt_Nam trong trường_hợp là doanh_nghiệp nước_ngoài ; Kế_hoạch bảo_vệ môi_trường được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với trường_hợp thăm_dò khoáng_sản độc_hại ; văn_bản xác_nhận trúng đấu_giá trong trường_hợp đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản ở khu_vực chưa thăm_dò khoáng_sản ; các văn_bản chứng_minh về vốn chủ_sở_hữu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này . Trường_hợp đề_nghị thăm_dò quặng phóng_xạ , kèm theo hồ_sơ còn có văn_bản thẩm_định an_toàn của Cục an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ . * Về trình_tự thực_hiện cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản được quy_định tại Điều 58 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : - Việc tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản thực_hiện như sau : + Khi nhận được hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân đầu_tiên có nhu_cầu thăm_dò khoáng_sản , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo công_khai tên tổ_chức , cá_nhân đó , tên loại khoáng_sản và vị_trí khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản tại trụ_sở cơ_quan và trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép và hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia , Báo đấu_thầu . Thời_gian tiếp_nhận và thông_báo về hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của các tổ_chức , cá_nhân khác là 30 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của tổ_chức , cá_nhân đầu_tiên ; + Hết thời_gian nêu tại điểm a khoản này cơ_quan tiếp_nhận không tiếp_nhận hồ_sơ và tiến_hành lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản theo quy_định tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định này . Thời_gian lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản là 05 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn thông_báo quy_định tại điểm a khoản này ; + Hết thời_hạn quy_định tại điểm b khoản này , trường_hợp lựa_chọn được hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân để cấp phép thăm_dò , cơ_quan tiếp_nhận ban_hành phiếu tiếp_nhận hồ_sơ và thông_báo công_khai tên tổ_chức , cá_nhân được lựa_chọn tại trụ_sở cơ_quan và trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép . Đối_với các tổ_chức , cá_nhân không được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thăm_dò khoáng_sản về lý_do không được lựa_chọn . - Việc tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của tổ_chức , cá_nhân trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản tại khu_vực chưa thăm_dò khoáng_sản được thực_hiện như sau : + Tổ_chức , cá_nhân trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ; + Trong thời_gian không quá 05 ngày , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra văn_bản , tài_liệu có trong hồ_sơ . Trường_hợp văn_bản , tài_liệu đáp_ứng đúng theo quy_định tại khoản 1 Điều 47 Luật khoáng_sản và khoản 1 Điều 49 Nghị_định này thì cơ_quan tiếp_nhận ban_hành phiếu tiếp_nhận hồ_sơ . - Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò chưa đầy_đủ văn_bản , tài_liệu theo quy_định hoặc đủ nhưng nội_dung văn_bản , tài_liệu trong hồ_sơ chưa bảo_đảm đúng theo quy_định của pháp_luật thì cơ_quan tiếp_nhận hướng_dẫn bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thăm_dò khoáng_sản bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Việc hướng_dẫn , yêu_cầu bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ của cơ_quan tiếp_nhận chỉ thực_hiện một lần . - Thẩm_định hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản Trong thời_gian không quá 55 ngày , kể từ ngày có phiếu tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận có trách_nhiệm hoàn_thành các công_việc sau : + Kiểm_tra toạ_độ , diện_tích khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản kể_cả kiểm_tra thực_địa ; + Gửi văn_bản đến các cơ_quan có liên_quan về khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản trong trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 48 Luật khoáng_sản . Trong thời_hạn không quá 20 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về các vấn_đề có liên_quan . Sau thời_hạn nêu trên mà không có văn_bản trả_lời thì được coi như cơ_quan được lấy ý_kiến đã đồng_ý ; + Tổ_chức thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản trước khi trình cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản theo trình_tự quy_định tại Điều 59 Nghị_định này . - Việc trình hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản thực_hiện như sau : + Trong thời_hạn không quá 21 ngày kể từ ngày hoàn_thành các công_việc quy_định tại khoản 4 Điều này , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm hoàn_chỉnh và trình hồ_sơ cấp phép thăm_dò cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép ; + Trong thời_hạn không quá 07 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của cơ_quan tiếp_nhận , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . Trong trường_hợp không cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Trả kết_quả hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản Trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản từ cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản để nhận kết_quả và thực_hiện các nghĩa_vụ có liên_quan theo quy_định . * Quy_định về Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản bao_gồm các nội_dung chính được quy_định tại Điều 41 Luật Khoáng_sản 2010 sau đây : - Tên tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản ; - Loại khoáng_sản , địa_điểm , diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; - Phương_pháp , khối_lượng thăm_dò ; - Thời_hạn thăm_dò khoáng_sản ; - Nghĩa_vụ tài_chính , nghĩa_vụ khác có liên_quan . Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản có thời_hạn không quá 48 tháng và có_thể được gia_hạn nhiều lần , nhưng tổng thời_gian gia_hạn không quá 48 tháng ; mỗi lần gia_hạn , tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản phải trả lại ít_nhất 30% diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản theo giấy_phép đã cấp . Thời_hạn thăm_dò khoáng_sản bao_gồm thời_gian thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản , thời_gian trình phê_duyệt trữ_lượng khoáng_sản và thời_gian lập dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản ; trường_hợp chuyển_nhượng quyền thăm_dò khoáng_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác thì thời_hạn thăm_dò là thời_gian còn lại của Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã cấp trước đó .
21,369
Điều_kiện thăm_dò khoáng_sản được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 25 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về việc lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền kh: ... , cá_nhân để cấp phép thăm_dò, cơ_quan tiếp_nhận ban_hành phiếu tiếp_nhận hồ_sơ và thông_báo công_khai tên tổ_chức, cá_nhân được lựa_chọn tại trụ_sở cơ_quan và trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép. Đối_với các tổ_chức, cá_nhân không được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị thăm_dò khoáng_sản về lý_do không được lựa_chọn. - Việc tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của tổ_chức, cá_nhân trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản tại khu_vực chưa thăm_dò khoáng_sản được thực_hiện như sau : + Tổ_chức, cá_nhân trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ; + Trong thời_gian không quá 05 ngày, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra văn_bản, tài_liệu có trong hồ_sơ. Trường_hợp văn_bản, tài_liệu đáp_ứng đúng theo quy_định tại khoản 1 Điều 47 Luật khoáng_sản và khoản 1 Điều 49 Nghị_định này thì cơ_quan tiếp_nhận ban_hành phiếu tiếp_nhận hồ_sơ. - Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò chưa đầy_đủ văn_bản, tài_liệu theo quy_định hoặc đủ nhưng nội_dung văn_bản, tài_liệu trong hồ_sơ chưa bảo_đảm đúng theo quy_định của pháp_luật thì cơ_quan tiếp_nhận
None
1
Theo Điều 25 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về việc lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản như sau : - Trường_hợp hết thời_gian thông_báo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 58 Nghị_định này mà chỉ có một tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản thì tổ_chức , cá_nhân đó được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . - Trường_hợp hết thời_gian thông_báo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 58 Nghị_định này mà có từ 02 tổ_chức , cá_nhân trở lên nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản thì tổ_chức , cá_nhân được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản khi đáp_ứng được nhiều nhất các điều_kiện ưu_tiên theo thứ_tự sau đây : + Là tổ_chức , cá_nhân đã tham_gia góp vốn điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản ở khu_vực dự_kiến cấp phép thăm_dò khoáng_sản ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu phải bằng 50% tổng_dự_toán của đề_án thăm_dò khoáng_sản tại khu_vực đề_nghị thăm_dò ; + Là tổ_chức , cá_nhân đã và đang sử_dụng công_nghệ , thiết_bị khai_thác tiên_tiến , hiện_đại để thu_hồi tối_đa khoáng_sản ; chấp_hành tốt trách_nhiệm bảo_vệ môi_trường , nghĩa_vụ tài_chính về khoáng_sản ; + Cam_kết sau khi thăm_dò có kết_quả sẽ khai_thác , sử_dụng khoáng_sản phục_vụ cho nhu_cầu sản_xuất trong nước phù_hợp với quy_hoạch khoáng_sản đã được phê_duyệt . - Trường_hợp các tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đều đáp_ứng các điều_kiện như nhau quy_định tại khoản 2 Điều này thì tổ_chức , cá_nhân nào nộp hồ_sơ sớm nhất tính theo thời_gian ghi trong phiếu tiếp_nhận hồ_sơ sẽ được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . - Trường_hợp thăm_dò khoáng_sản trong diện_tích dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình theo quy_định tại Điều 65 Luật khoáng_sản , tổ_chức , cá_nhân là chủ đầu_tư dự_án được ưu_tiên lựa_chọn để cấp phép thăm_dò khoáng_sản . Trường_hợp chủ dự_án không có nhu_cầu thăm_dò , khai_thác khoáng_sản thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản để bảo_đảm tiến_độ xây_dựng công_trình . Và tại Điều 40 Luật Khoáng_sản 2010 ( được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 8 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định về nguyên_tắc và điều_kiện cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản như sau : - Việc cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : + Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản chỉ được cấp ở khu_vực không có tổ_chức , cá_nhân đang thăm_dò hoặc khai_thác khoáng_sản hợp_pháp và không thuộc khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia hoặc khu_vực đang được điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản cùng loại với khoáng_sản xin cấp giấy_phép thăm_dò ; + Mỗi tổ_chức , cá_nhân được cấp không quá 05 Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , không kể Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã hết hiệu_lực ; tổng diện_tích khu_vực thăm_dò của các giấy_phép đối_với một loại khoáng_sản không quá 02 lần diện_tích thăm_dò của một giấy_phép quy_định tại khoản 2 Điều 38 của Luật này . - Tổ_chức , cá_nhân được cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản phải có đủ các điều_kiện sau đây : + Được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền lựa_chọn theo quy_định tại Điều 36 của Luật này hoặc trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản ở khu_vực chưa thăm_dò theo quy_định của Luật này ; nếu tổ_chức , cá_nhân không có đủ điều_kiện hành_nghề quy_định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này thì phải có hợp_đồng với tổ_chức có đủ điều_kiện hành_nghề thăm_dò khoáng_sản quy_định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này ; + Có đề_án thăm_dò phù_hợp với quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; đối_với khoáng_sản độc_hại còn phải được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép bằng văn_bản ; + Có vốn chủ_sở_hữu ít_nhất bằng 50% tổng vốn đầu_tư thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản . - Hộ kinh_doanh quy_định tại khoản 2 Điều 34 của Luật này được phép thăm_dò khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường khi có đủ điều_kiện do Chính_phủ quy_định . * Về hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản được quy_định tại khoản 1 Điều 49 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : - Bản_chính : Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ; bản_đồ khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; đề_án thăm_dò khoáng_sản ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu của Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; Quyết_định thành_lập văn_phòng đại_diện , chi_nhánh tại Việt_Nam trong trường_hợp là doanh_nghiệp nước_ngoài ; Kế_hoạch bảo_vệ môi_trường được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với trường_hợp thăm_dò khoáng_sản độc_hại ; văn_bản xác_nhận trúng đấu_giá trong trường_hợp đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản ở khu_vực chưa thăm_dò khoáng_sản ; các văn_bản chứng_minh về vốn chủ_sở_hữu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này . Trường_hợp đề_nghị thăm_dò quặng phóng_xạ , kèm theo hồ_sơ còn có văn_bản thẩm_định an_toàn của Cục an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ . * Về trình_tự thực_hiện cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản được quy_định tại Điều 58 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : - Việc tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản thực_hiện như sau : + Khi nhận được hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân đầu_tiên có nhu_cầu thăm_dò khoáng_sản , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo công_khai tên tổ_chức , cá_nhân đó , tên loại khoáng_sản và vị_trí khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản tại trụ_sở cơ_quan và trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép và hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia , Báo đấu_thầu . Thời_gian tiếp_nhận và thông_báo về hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của các tổ_chức , cá_nhân khác là 30 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của tổ_chức , cá_nhân đầu_tiên ; + Hết thời_gian nêu tại điểm a khoản này cơ_quan tiếp_nhận không tiếp_nhận hồ_sơ và tiến_hành lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản theo quy_định tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định này . Thời_gian lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản là 05 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn thông_báo quy_định tại điểm a khoản này ; + Hết thời_hạn quy_định tại điểm b khoản này , trường_hợp lựa_chọn được hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân để cấp phép thăm_dò , cơ_quan tiếp_nhận ban_hành phiếu tiếp_nhận hồ_sơ và thông_báo công_khai tên tổ_chức , cá_nhân được lựa_chọn tại trụ_sở cơ_quan và trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép . Đối_với các tổ_chức , cá_nhân không được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thăm_dò khoáng_sản về lý_do không được lựa_chọn . - Việc tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của tổ_chức , cá_nhân trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản tại khu_vực chưa thăm_dò khoáng_sản được thực_hiện như sau : + Tổ_chức , cá_nhân trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ; + Trong thời_gian không quá 05 ngày , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra văn_bản , tài_liệu có trong hồ_sơ . Trường_hợp văn_bản , tài_liệu đáp_ứng đúng theo quy_định tại khoản 1 Điều 47 Luật khoáng_sản và khoản 1 Điều 49 Nghị_định này thì cơ_quan tiếp_nhận ban_hành phiếu tiếp_nhận hồ_sơ . - Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò chưa đầy_đủ văn_bản , tài_liệu theo quy_định hoặc đủ nhưng nội_dung văn_bản , tài_liệu trong hồ_sơ chưa bảo_đảm đúng theo quy_định của pháp_luật thì cơ_quan tiếp_nhận hướng_dẫn bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thăm_dò khoáng_sản bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Việc hướng_dẫn , yêu_cầu bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ của cơ_quan tiếp_nhận chỉ thực_hiện một lần . - Thẩm_định hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản Trong thời_gian không quá 55 ngày , kể từ ngày có phiếu tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận có trách_nhiệm hoàn_thành các công_việc sau : + Kiểm_tra toạ_độ , diện_tích khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản kể_cả kiểm_tra thực_địa ; + Gửi văn_bản đến các cơ_quan có liên_quan về khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản trong trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 48 Luật khoáng_sản . Trong thời_hạn không quá 20 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về các vấn_đề có liên_quan . Sau thời_hạn nêu trên mà không có văn_bản trả_lời thì được coi như cơ_quan được lấy ý_kiến đã đồng_ý ; + Tổ_chức thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản trước khi trình cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản theo trình_tự quy_định tại Điều 59 Nghị_định này . - Việc trình hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản thực_hiện như sau : + Trong thời_hạn không quá 21 ngày kể từ ngày hoàn_thành các công_việc quy_định tại khoản 4 Điều này , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm hoàn_chỉnh và trình hồ_sơ cấp phép thăm_dò cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép ; + Trong thời_hạn không quá 07 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của cơ_quan tiếp_nhận , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . Trong trường_hợp không cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Trả kết_quả hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản Trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản từ cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản để nhận kết_quả và thực_hiện các nghĩa_vụ có liên_quan theo quy_định . * Quy_định về Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản bao_gồm các nội_dung chính được quy_định tại Điều 41 Luật Khoáng_sản 2010 sau đây : - Tên tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản ; - Loại khoáng_sản , địa_điểm , diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; - Phương_pháp , khối_lượng thăm_dò ; - Thời_hạn thăm_dò khoáng_sản ; - Nghĩa_vụ tài_chính , nghĩa_vụ khác có liên_quan . Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản có thời_hạn không quá 48 tháng và có_thể được gia_hạn nhiều lần , nhưng tổng thời_gian gia_hạn không quá 48 tháng ; mỗi lần gia_hạn , tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản phải trả lại ít_nhất 30% diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản theo giấy_phép đã cấp . Thời_hạn thăm_dò khoáng_sản bao_gồm thời_gian thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản , thời_gian trình phê_duyệt trữ_lượng khoáng_sản và thời_gian lập dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản ; trường_hợp chuyển_nhượng quyền thăm_dò khoáng_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác thì thời_hạn thăm_dò là thời_gian còn lại của Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã cấp trước đó .
21,370
Điều_kiện thăm_dò khoáng_sản được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 25 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về việc lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền kh: ... . - Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò chưa đầy_đủ văn_bản, tài_liệu theo quy_định hoặc đủ nhưng nội_dung văn_bản, tài_liệu trong hồ_sơ chưa bảo_đảm đúng theo quy_định của pháp_luật thì cơ_quan tiếp_nhận hướng_dẫn bằng văn_bản cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị thăm_dò khoáng_sản bổ_sung, hoàn_chỉnh hồ_sơ. Việc hướng_dẫn, yêu_cầu bổ_sung, hoàn_chỉnh hồ_sơ của cơ_quan tiếp_nhận chỉ thực_hiện một lần. - Thẩm_định hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản Trong thời_gian không quá 55 ngày, kể từ ngày có phiếu tiếp_nhận hồ_sơ, cơ_quan tiếp_nhận có trách_nhiệm hoàn_thành các công_việc sau : + Kiểm_tra toạ_độ, diện_tích khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản kể_cả kiểm_tra thực_địa ; + Gửi văn_bản đến các cơ_quan có liên_quan về khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản trong trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 48 Luật khoáng_sản. Trong thời_hạn không quá 20 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ, cơ_quan được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về các vấn_đề có liên_quan. Sau thời_hạn nêu trên mà không có văn_bản trả_lời thì được coi như cơ_quan được lấy ý_kiến đã đồng_ý ; + Tổ_chức thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản trước khi trình cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản theo trình_tự quy_định
None
1
Theo Điều 25 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về việc lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản như sau : - Trường_hợp hết thời_gian thông_báo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 58 Nghị_định này mà chỉ có một tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản thì tổ_chức , cá_nhân đó được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . - Trường_hợp hết thời_gian thông_báo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 58 Nghị_định này mà có từ 02 tổ_chức , cá_nhân trở lên nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản thì tổ_chức , cá_nhân được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản khi đáp_ứng được nhiều nhất các điều_kiện ưu_tiên theo thứ_tự sau đây : + Là tổ_chức , cá_nhân đã tham_gia góp vốn điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản ở khu_vực dự_kiến cấp phép thăm_dò khoáng_sản ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu phải bằng 50% tổng_dự_toán của đề_án thăm_dò khoáng_sản tại khu_vực đề_nghị thăm_dò ; + Là tổ_chức , cá_nhân đã và đang sử_dụng công_nghệ , thiết_bị khai_thác tiên_tiến , hiện_đại để thu_hồi tối_đa khoáng_sản ; chấp_hành tốt trách_nhiệm bảo_vệ môi_trường , nghĩa_vụ tài_chính về khoáng_sản ; + Cam_kết sau khi thăm_dò có kết_quả sẽ khai_thác , sử_dụng khoáng_sản phục_vụ cho nhu_cầu sản_xuất trong nước phù_hợp với quy_hoạch khoáng_sản đã được phê_duyệt . - Trường_hợp các tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đều đáp_ứng các điều_kiện như nhau quy_định tại khoản 2 Điều này thì tổ_chức , cá_nhân nào nộp hồ_sơ sớm nhất tính theo thời_gian ghi trong phiếu tiếp_nhận hồ_sơ sẽ được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . - Trường_hợp thăm_dò khoáng_sản trong diện_tích dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình theo quy_định tại Điều 65 Luật khoáng_sản , tổ_chức , cá_nhân là chủ đầu_tư dự_án được ưu_tiên lựa_chọn để cấp phép thăm_dò khoáng_sản . Trường_hợp chủ dự_án không có nhu_cầu thăm_dò , khai_thác khoáng_sản thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản để bảo_đảm tiến_độ xây_dựng công_trình . Và tại Điều 40 Luật Khoáng_sản 2010 ( được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 8 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định về nguyên_tắc và điều_kiện cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản như sau : - Việc cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : + Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản chỉ được cấp ở khu_vực không có tổ_chức , cá_nhân đang thăm_dò hoặc khai_thác khoáng_sản hợp_pháp và không thuộc khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia hoặc khu_vực đang được điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản cùng loại với khoáng_sản xin cấp giấy_phép thăm_dò ; + Mỗi tổ_chức , cá_nhân được cấp không quá 05 Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , không kể Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã hết hiệu_lực ; tổng diện_tích khu_vực thăm_dò của các giấy_phép đối_với một loại khoáng_sản không quá 02 lần diện_tích thăm_dò của một giấy_phép quy_định tại khoản 2 Điều 38 của Luật này . - Tổ_chức , cá_nhân được cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản phải có đủ các điều_kiện sau đây : + Được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền lựa_chọn theo quy_định tại Điều 36 của Luật này hoặc trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản ở khu_vực chưa thăm_dò theo quy_định của Luật này ; nếu tổ_chức , cá_nhân không có đủ điều_kiện hành_nghề quy_định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này thì phải có hợp_đồng với tổ_chức có đủ điều_kiện hành_nghề thăm_dò khoáng_sản quy_định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này ; + Có đề_án thăm_dò phù_hợp với quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; đối_với khoáng_sản độc_hại còn phải được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép bằng văn_bản ; + Có vốn chủ_sở_hữu ít_nhất bằng 50% tổng vốn đầu_tư thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản . - Hộ kinh_doanh quy_định tại khoản 2 Điều 34 của Luật này được phép thăm_dò khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường khi có đủ điều_kiện do Chính_phủ quy_định . * Về hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản được quy_định tại khoản 1 Điều 49 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : - Bản_chính : Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ; bản_đồ khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; đề_án thăm_dò khoáng_sản ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu của Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; Quyết_định thành_lập văn_phòng đại_diện , chi_nhánh tại Việt_Nam trong trường_hợp là doanh_nghiệp nước_ngoài ; Kế_hoạch bảo_vệ môi_trường được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với trường_hợp thăm_dò khoáng_sản độc_hại ; văn_bản xác_nhận trúng đấu_giá trong trường_hợp đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản ở khu_vực chưa thăm_dò khoáng_sản ; các văn_bản chứng_minh về vốn chủ_sở_hữu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này . Trường_hợp đề_nghị thăm_dò quặng phóng_xạ , kèm theo hồ_sơ còn có văn_bản thẩm_định an_toàn của Cục an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ . * Về trình_tự thực_hiện cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản được quy_định tại Điều 58 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : - Việc tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản thực_hiện như sau : + Khi nhận được hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân đầu_tiên có nhu_cầu thăm_dò khoáng_sản , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo công_khai tên tổ_chức , cá_nhân đó , tên loại khoáng_sản và vị_trí khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản tại trụ_sở cơ_quan và trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép và hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia , Báo đấu_thầu . Thời_gian tiếp_nhận và thông_báo về hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của các tổ_chức , cá_nhân khác là 30 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của tổ_chức , cá_nhân đầu_tiên ; + Hết thời_gian nêu tại điểm a khoản này cơ_quan tiếp_nhận không tiếp_nhận hồ_sơ và tiến_hành lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản theo quy_định tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định này . Thời_gian lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản là 05 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn thông_báo quy_định tại điểm a khoản này ; + Hết thời_hạn quy_định tại điểm b khoản này , trường_hợp lựa_chọn được hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân để cấp phép thăm_dò , cơ_quan tiếp_nhận ban_hành phiếu tiếp_nhận hồ_sơ và thông_báo công_khai tên tổ_chức , cá_nhân được lựa_chọn tại trụ_sở cơ_quan và trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép . Đối_với các tổ_chức , cá_nhân không được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thăm_dò khoáng_sản về lý_do không được lựa_chọn . - Việc tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của tổ_chức , cá_nhân trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản tại khu_vực chưa thăm_dò khoáng_sản được thực_hiện như sau : + Tổ_chức , cá_nhân trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ; + Trong thời_gian không quá 05 ngày , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra văn_bản , tài_liệu có trong hồ_sơ . Trường_hợp văn_bản , tài_liệu đáp_ứng đúng theo quy_định tại khoản 1 Điều 47 Luật khoáng_sản và khoản 1 Điều 49 Nghị_định này thì cơ_quan tiếp_nhận ban_hành phiếu tiếp_nhận hồ_sơ . - Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò chưa đầy_đủ văn_bản , tài_liệu theo quy_định hoặc đủ nhưng nội_dung văn_bản , tài_liệu trong hồ_sơ chưa bảo_đảm đúng theo quy_định của pháp_luật thì cơ_quan tiếp_nhận hướng_dẫn bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thăm_dò khoáng_sản bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Việc hướng_dẫn , yêu_cầu bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ của cơ_quan tiếp_nhận chỉ thực_hiện một lần . - Thẩm_định hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản Trong thời_gian không quá 55 ngày , kể từ ngày có phiếu tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận có trách_nhiệm hoàn_thành các công_việc sau : + Kiểm_tra toạ_độ , diện_tích khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản kể_cả kiểm_tra thực_địa ; + Gửi văn_bản đến các cơ_quan có liên_quan về khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản trong trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 48 Luật khoáng_sản . Trong thời_hạn không quá 20 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về các vấn_đề có liên_quan . Sau thời_hạn nêu trên mà không có văn_bản trả_lời thì được coi như cơ_quan được lấy ý_kiến đã đồng_ý ; + Tổ_chức thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản trước khi trình cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản theo trình_tự quy_định tại Điều 59 Nghị_định này . - Việc trình hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản thực_hiện như sau : + Trong thời_hạn không quá 21 ngày kể từ ngày hoàn_thành các công_việc quy_định tại khoản 4 Điều này , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm hoàn_chỉnh và trình hồ_sơ cấp phép thăm_dò cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép ; + Trong thời_hạn không quá 07 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của cơ_quan tiếp_nhận , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . Trong trường_hợp không cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Trả kết_quả hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản Trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản từ cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản để nhận kết_quả và thực_hiện các nghĩa_vụ có liên_quan theo quy_định . * Quy_định về Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản bao_gồm các nội_dung chính được quy_định tại Điều 41 Luật Khoáng_sản 2010 sau đây : - Tên tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản ; - Loại khoáng_sản , địa_điểm , diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; - Phương_pháp , khối_lượng thăm_dò ; - Thời_hạn thăm_dò khoáng_sản ; - Nghĩa_vụ tài_chính , nghĩa_vụ khác có liên_quan . Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản có thời_hạn không quá 48 tháng và có_thể được gia_hạn nhiều lần , nhưng tổng thời_gian gia_hạn không quá 48 tháng ; mỗi lần gia_hạn , tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản phải trả lại ít_nhất 30% diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản theo giấy_phép đã cấp . Thời_hạn thăm_dò khoáng_sản bao_gồm thời_gian thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản , thời_gian trình phê_duyệt trữ_lượng khoáng_sản và thời_gian lập dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản ; trường_hợp chuyển_nhượng quyền thăm_dò khoáng_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác thì thời_hạn thăm_dò là thời_gian còn lại của Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã cấp trước đó .
21,371
Điều_kiện thăm_dò khoáng_sản được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 25 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về việc lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền kh: ... mà không có văn_bản trả_lời thì được coi như cơ_quan được lấy ý_kiến đã đồng_ý ; + Tổ_chức thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản trước khi trình cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản theo trình_tự quy_định tại Điều 59 Nghị_định này. - Việc trình hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản thực_hiện như sau : + Trong thời_hạn không quá 21 ngày kể từ ngày hoàn_thành các công_việc quy_định tại khoản 4 Điều này, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm hoàn_chỉnh và trình hồ_sơ cấp phép thăm_dò cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép ; + Trong thời_hạn không quá 07 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ của cơ_quan tiếp_nhận, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản. Trong trường_hợp không cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. - Trả kết_quả hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản Trong thời_hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản từ cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản để nhận kết_quả và thực_hiện các nghĩa_vụ có liên_quan theo quy_định. * Quy_định về
None
1
Theo Điều 25 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về việc lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản như sau : - Trường_hợp hết thời_gian thông_báo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 58 Nghị_định này mà chỉ có một tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản thì tổ_chức , cá_nhân đó được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . - Trường_hợp hết thời_gian thông_báo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 58 Nghị_định này mà có từ 02 tổ_chức , cá_nhân trở lên nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản thì tổ_chức , cá_nhân được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản khi đáp_ứng được nhiều nhất các điều_kiện ưu_tiên theo thứ_tự sau đây : + Là tổ_chức , cá_nhân đã tham_gia góp vốn điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản ở khu_vực dự_kiến cấp phép thăm_dò khoáng_sản ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu phải bằng 50% tổng_dự_toán của đề_án thăm_dò khoáng_sản tại khu_vực đề_nghị thăm_dò ; + Là tổ_chức , cá_nhân đã và đang sử_dụng công_nghệ , thiết_bị khai_thác tiên_tiến , hiện_đại để thu_hồi tối_đa khoáng_sản ; chấp_hành tốt trách_nhiệm bảo_vệ môi_trường , nghĩa_vụ tài_chính về khoáng_sản ; + Cam_kết sau khi thăm_dò có kết_quả sẽ khai_thác , sử_dụng khoáng_sản phục_vụ cho nhu_cầu sản_xuất trong nước phù_hợp với quy_hoạch khoáng_sản đã được phê_duyệt . - Trường_hợp các tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đều đáp_ứng các điều_kiện như nhau quy_định tại khoản 2 Điều này thì tổ_chức , cá_nhân nào nộp hồ_sơ sớm nhất tính theo thời_gian ghi trong phiếu tiếp_nhận hồ_sơ sẽ được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . - Trường_hợp thăm_dò khoáng_sản trong diện_tích dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình theo quy_định tại Điều 65 Luật khoáng_sản , tổ_chức , cá_nhân là chủ đầu_tư dự_án được ưu_tiên lựa_chọn để cấp phép thăm_dò khoáng_sản . Trường_hợp chủ dự_án không có nhu_cầu thăm_dò , khai_thác khoáng_sản thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản để bảo_đảm tiến_độ xây_dựng công_trình . Và tại Điều 40 Luật Khoáng_sản 2010 ( được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 8 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định về nguyên_tắc và điều_kiện cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản như sau : - Việc cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : + Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản chỉ được cấp ở khu_vực không có tổ_chức , cá_nhân đang thăm_dò hoặc khai_thác khoáng_sản hợp_pháp và không thuộc khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia hoặc khu_vực đang được điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản cùng loại với khoáng_sản xin cấp giấy_phép thăm_dò ; + Mỗi tổ_chức , cá_nhân được cấp không quá 05 Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , không kể Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã hết hiệu_lực ; tổng diện_tích khu_vực thăm_dò của các giấy_phép đối_với một loại khoáng_sản không quá 02 lần diện_tích thăm_dò của một giấy_phép quy_định tại khoản 2 Điều 38 của Luật này . - Tổ_chức , cá_nhân được cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản phải có đủ các điều_kiện sau đây : + Được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền lựa_chọn theo quy_định tại Điều 36 của Luật này hoặc trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản ở khu_vực chưa thăm_dò theo quy_định của Luật này ; nếu tổ_chức , cá_nhân không có đủ điều_kiện hành_nghề quy_định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này thì phải có hợp_đồng với tổ_chức có đủ điều_kiện hành_nghề thăm_dò khoáng_sản quy_định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này ; + Có đề_án thăm_dò phù_hợp với quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; đối_với khoáng_sản độc_hại còn phải được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép bằng văn_bản ; + Có vốn chủ_sở_hữu ít_nhất bằng 50% tổng vốn đầu_tư thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản . - Hộ kinh_doanh quy_định tại khoản 2 Điều 34 của Luật này được phép thăm_dò khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường khi có đủ điều_kiện do Chính_phủ quy_định . * Về hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản được quy_định tại khoản 1 Điều 49 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : - Bản_chính : Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ; bản_đồ khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; đề_án thăm_dò khoáng_sản ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu của Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; Quyết_định thành_lập văn_phòng đại_diện , chi_nhánh tại Việt_Nam trong trường_hợp là doanh_nghiệp nước_ngoài ; Kế_hoạch bảo_vệ môi_trường được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với trường_hợp thăm_dò khoáng_sản độc_hại ; văn_bản xác_nhận trúng đấu_giá trong trường_hợp đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản ở khu_vực chưa thăm_dò khoáng_sản ; các văn_bản chứng_minh về vốn chủ_sở_hữu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này . Trường_hợp đề_nghị thăm_dò quặng phóng_xạ , kèm theo hồ_sơ còn có văn_bản thẩm_định an_toàn của Cục an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ . * Về trình_tự thực_hiện cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản được quy_định tại Điều 58 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : - Việc tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản thực_hiện như sau : + Khi nhận được hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân đầu_tiên có nhu_cầu thăm_dò khoáng_sản , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo công_khai tên tổ_chức , cá_nhân đó , tên loại khoáng_sản và vị_trí khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản tại trụ_sở cơ_quan và trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép và hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia , Báo đấu_thầu . Thời_gian tiếp_nhận và thông_báo về hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của các tổ_chức , cá_nhân khác là 30 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của tổ_chức , cá_nhân đầu_tiên ; + Hết thời_gian nêu tại điểm a khoản này cơ_quan tiếp_nhận không tiếp_nhận hồ_sơ và tiến_hành lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản theo quy_định tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định này . Thời_gian lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản là 05 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn thông_báo quy_định tại điểm a khoản này ; + Hết thời_hạn quy_định tại điểm b khoản này , trường_hợp lựa_chọn được hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân để cấp phép thăm_dò , cơ_quan tiếp_nhận ban_hành phiếu tiếp_nhận hồ_sơ và thông_báo công_khai tên tổ_chức , cá_nhân được lựa_chọn tại trụ_sở cơ_quan và trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép . Đối_với các tổ_chức , cá_nhân không được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thăm_dò khoáng_sản về lý_do không được lựa_chọn . - Việc tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của tổ_chức , cá_nhân trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản tại khu_vực chưa thăm_dò khoáng_sản được thực_hiện như sau : + Tổ_chức , cá_nhân trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ; + Trong thời_gian không quá 05 ngày , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra văn_bản , tài_liệu có trong hồ_sơ . Trường_hợp văn_bản , tài_liệu đáp_ứng đúng theo quy_định tại khoản 1 Điều 47 Luật khoáng_sản và khoản 1 Điều 49 Nghị_định này thì cơ_quan tiếp_nhận ban_hành phiếu tiếp_nhận hồ_sơ . - Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò chưa đầy_đủ văn_bản , tài_liệu theo quy_định hoặc đủ nhưng nội_dung văn_bản , tài_liệu trong hồ_sơ chưa bảo_đảm đúng theo quy_định của pháp_luật thì cơ_quan tiếp_nhận hướng_dẫn bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thăm_dò khoáng_sản bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Việc hướng_dẫn , yêu_cầu bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ của cơ_quan tiếp_nhận chỉ thực_hiện một lần . - Thẩm_định hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản Trong thời_gian không quá 55 ngày , kể từ ngày có phiếu tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận có trách_nhiệm hoàn_thành các công_việc sau : + Kiểm_tra toạ_độ , diện_tích khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản kể_cả kiểm_tra thực_địa ; + Gửi văn_bản đến các cơ_quan có liên_quan về khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản trong trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 48 Luật khoáng_sản . Trong thời_hạn không quá 20 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về các vấn_đề có liên_quan . Sau thời_hạn nêu trên mà không có văn_bản trả_lời thì được coi như cơ_quan được lấy ý_kiến đã đồng_ý ; + Tổ_chức thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản trước khi trình cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản theo trình_tự quy_định tại Điều 59 Nghị_định này . - Việc trình hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản thực_hiện như sau : + Trong thời_hạn không quá 21 ngày kể từ ngày hoàn_thành các công_việc quy_định tại khoản 4 Điều này , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm hoàn_chỉnh và trình hồ_sơ cấp phép thăm_dò cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép ; + Trong thời_hạn không quá 07 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của cơ_quan tiếp_nhận , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . Trong trường_hợp không cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Trả kết_quả hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản Trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản từ cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản để nhận kết_quả và thực_hiện các nghĩa_vụ có liên_quan theo quy_định . * Quy_định về Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản bao_gồm các nội_dung chính được quy_định tại Điều 41 Luật Khoáng_sản 2010 sau đây : - Tên tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản ; - Loại khoáng_sản , địa_điểm , diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; - Phương_pháp , khối_lượng thăm_dò ; - Thời_hạn thăm_dò khoáng_sản ; - Nghĩa_vụ tài_chính , nghĩa_vụ khác có liên_quan . Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản có thời_hạn không quá 48 tháng và có_thể được gia_hạn nhiều lần , nhưng tổng thời_gian gia_hạn không quá 48 tháng ; mỗi lần gia_hạn , tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản phải trả lại ít_nhất 30% diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản theo giấy_phép đã cấp . Thời_hạn thăm_dò khoáng_sản bao_gồm thời_gian thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản , thời_gian trình phê_duyệt trữ_lượng khoáng_sản và thời_gian lập dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản ; trường_hợp chuyển_nhượng quyền thăm_dò khoáng_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác thì thời_hạn thăm_dò là thời_gian còn lại của Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã cấp trước đó .
21,372
Điều_kiện thăm_dò khoáng_sản được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 25 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về việc lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền kh: ... thẩm_quyền cấp phép, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản để nhận kết_quả và thực_hiện các nghĩa_vụ có liên_quan theo quy_định. * Quy_định về Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản bao_gồm các nội_dung chính được quy_định tại Điều 41 Luật Khoáng_sản 2010 sau đây : - Tên tổ_chức, cá_nhân thăm_dò khoáng_sản ; - Loại khoáng_sản, địa_điểm, diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; - Phương_pháp, khối_lượng thăm_dò ; - Thời_hạn thăm_dò khoáng_sản ; - Nghĩa_vụ tài_chính, nghĩa_vụ khác có liên_quan. Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản có thời_hạn không quá 48 tháng và có_thể được gia_hạn nhiều lần, nhưng tổng thời_gian gia_hạn không quá 48 tháng ; mỗi lần gia_hạn, tổ_chức, cá_nhân thăm_dò khoáng_sản phải trả lại ít_nhất 30% diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản theo giấy_phép đã cấp. Thời_hạn thăm_dò khoáng_sản bao_gồm thời_gian thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản, thời_gian trình phê_duyệt trữ_lượng khoáng_sản và thời_gian lập dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản ; trường_hợp chuyển_nhượng quyền thăm_dò khoáng_sản cho tổ_chức, cá_nhân khác thì thời_hạn thăm_dò là thời_gian còn lại của Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã cấp trước đó.
None
1
Theo Điều 25 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về việc lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản như sau : - Trường_hợp hết thời_gian thông_báo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 58 Nghị_định này mà chỉ có một tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản thì tổ_chức , cá_nhân đó được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . - Trường_hợp hết thời_gian thông_báo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 58 Nghị_định này mà có từ 02 tổ_chức , cá_nhân trở lên nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản thì tổ_chức , cá_nhân được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản khi đáp_ứng được nhiều nhất các điều_kiện ưu_tiên theo thứ_tự sau đây : + Là tổ_chức , cá_nhân đã tham_gia góp vốn điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản ở khu_vực dự_kiến cấp phép thăm_dò khoáng_sản ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu phải bằng 50% tổng_dự_toán của đề_án thăm_dò khoáng_sản tại khu_vực đề_nghị thăm_dò ; + Là tổ_chức , cá_nhân đã và đang sử_dụng công_nghệ , thiết_bị khai_thác tiên_tiến , hiện_đại để thu_hồi tối_đa khoáng_sản ; chấp_hành tốt trách_nhiệm bảo_vệ môi_trường , nghĩa_vụ tài_chính về khoáng_sản ; + Cam_kết sau khi thăm_dò có kết_quả sẽ khai_thác , sử_dụng khoáng_sản phục_vụ cho nhu_cầu sản_xuất trong nước phù_hợp với quy_hoạch khoáng_sản đã được phê_duyệt . - Trường_hợp các tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đều đáp_ứng các điều_kiện như nhau quy_định tại khoản 2 Điều này thì tổ_chức , cá_nhân nào nộp hồ_sơ sớm nhất tính theo thời_gian ghi trong phiếu tiếp_nhận hồ_sơ sẽ được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . - Trường_hợp thăm_dò khoáng_sản trong diện_tích dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình theo quy_định tại Điều 65 Luật khoáng_sản , tổ_chức , cá_nhân là chủ đầu_tư dự_án được ưu_tiên lựa_chọn để cấp phép thăm_dò khoáng_sản . Trường_hợp chủ dự_án không có nhu_cầu thăm_dò , khai_thác khoáng_sản thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản để bảo_đảm tiến_độ xây_dựng công_trình . Và tại Điều 40 Luật Khoáng_sản 2010 ( được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 8 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định về nguyên_tắc và điều_kiện cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản như sau : - Việc cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : + Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản chỉ được cấp ở khu_vực không có tổ_chức , cá_nhân đang thăm_dò hoặc khai_thác khoáng_sản hợp_pháp và không thuộc khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia hoặc khu_vực đang được điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản cùng loại với khoáng_sản xin cấp giấy_phép thăm_dò ; + Mỗi tổ_chức , cá_nhân được cấp không quá 05 Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , không kể Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã hết hiệu_lực ; tổng diện_tích khu_vực thăm_dò của các giấy_phép đối_với một loại khoáng_sản không quá 02 lần diện_tích thăm_dò của một giấy_phép quy_định tại khoản 2 Điều 38 của Luật này . - Tổ_chức , cá_nhân được cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản phải có đủ các điều_kiện sau đây : + Được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền lựa_chọn theo quy_định tại Điều 36 của Luật này hoặc trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản ở khu_vực chưa thăm_dò theo quy_định của Luật này ; nếu tổ_chức , cá_nhân không có đủ điều_kiện hành_nghề quy_định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này thì phải có hợp_đồng với tổ_chức có đủ điều_kiện hành_nghề thăm_dò khoáng_sản quy_định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này ; + Có đề_án thăm_dò phù_hợp với quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; đối_với khoáng_sản độc_hại còn phải được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép bằng văn_bản ; + Có vốn chủ_sở_hữu ít_nhất bằng 50% tổng vốn đầu_tư thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản . - Hộ kinh_doanh quy_định tại khoản 2 Điều 34 của Luật này được phép thăm_dò khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường khi có đủ điều_kiện do Chính_phủ quy_định . * Về hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản được quy_định tại khoản 1 Điều 49 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : - Bản_chính : Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ; bản_đồ khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; đề_án thăm_dò khoáng_sản ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu của Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; Quyết_định thành_lập văn_phòng đại_diện , chi_nhánh tại Việt_Nam trong trường_hợp là doanh_nghiệp nước_ngoài ; Kế_hoạch bảo_vệ môi_trường được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với trường_hợp thăm_dò khoáng_sản độc_hại ; văn_bản xác_nhận trúng đấu_giá trong trường_hợp đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản ở khu_vực chưa thăm_dò khoáng_sản ; các văn_bản chứng_minh về vốn chủ_sở_hữu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này . Trường_hợp đề_nghị thăm_dò quặng phóng_xạ , kèm theo hồ_sơ còn có văn_bản thẩm_định an_toàn của Cục an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ . * Về trình_tự thực_hiện cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản được quy_định tại Điều 58 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : - Việc tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản thực_hiện như sau : + Khi nhận được hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân đầu_tiên có nhu_cầu thăm_dò khoáng_sản , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo công_khai tên tổ_chức , cá_nhân đó , tên loại khoáng_sản và vị_trí khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản tại trụ_sở cơ_quan và trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép và hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia , Báo đấu_thầu . Thời_gian tiếp_nhận và thông_báo về hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của các tổ_chức , cá_nhân khác là 30 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của tổ_chức , cá_nhân đầu_tiên ; + Hết thời_gian nêu tại điểm a khoản này cơ_quan tiếp_nhận không tiếp_nhận hồ_sơ và tiến_hành lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản theo quy_định tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định này . Thời_gian lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản là 05 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn thông_báo quy_định tại điểm a khoản này ; + Hết thời_hạn quy_định tại điểm b khoản này , trường_hợp lựa_chọn được hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân để cấp phép thăm_dò , cơ_quan tiếp_nhận ban_hành phiếu tiếp_nhận hồ_sơ và thông_báo công_khai tên tổ_chức , cá_nhân được lựa_chọn tại trụ_sở cơ_quan và trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép . Đối_với các tổ_chức , cá_nhân không được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thăm_dò khoáng_sản về lý_do không được lựa_chọn . - Việc tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của tổ_chức , cá_nhân trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản tại khu_vực chưa thăm_dò khoáng_sản được thực_hiện như sau : + Tổ_chức , cá_nhân trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ; + Trong thời_gian không quá 05 ngày , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra văn_bản , tài_liệu có trong hồ_sơ . Trường_hợp văn_bản , tài_liệu đáp_ứng đúng theo quy_định tại khoản 1 Điều 47 Luật khoáng_sản và khoản 1 Điều 49 Nghị_định này thì cơ_quan tiếp_nhận ban_hành phiếu tiếp_nhận hồ_sơ . - Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò chưa đầy_đủ văn_bản , tài_liệu theo quy_định hoặc đủ nhưng nội_dung văn_bản , tài_liệu trong hồ_sơ chưa bảo_đảm đúng theo quy_định của pháp_luật thì cơ_quan tiếp_nhận hướng_dẫn bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thăm_dò khoáng_sản bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Việc hướng_dẫn , yêu_cầu bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ của cơ_quan tiếp_nhận chỉ thực_hiện một lần . - Thẩm_định hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản Trong thời_gian không quá 55 ngày , kể từ ngày có phiếu tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận có trách_nhiệm hoàn_thành các công_việc sau : + Kiểm_tra toạ_độ , diện_tích khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản kể_cả kiểm_tra thực_địa ; + Gửi văn_bản đến các cơ_quan có liên_quan về khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản trong trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 48 Luật khoáng_sản . Trong thời_hạn không quá 20 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về các vấn_đề có liên_quan . Sau thời_hạn nêu trên mà không có văn_bản trả_lời thì được coi như cơ_quan được lấy ý_kiến đã đồng_ý ; + Tổ_chức thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản trước khi trình cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản theo trình_tự quy_định tại Điều 59 Nghị_định này . - Việc trình hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản thực_hiện như sau : + Trong thời_hạn không quá 21 ngày kể từ ngày hoàn_thành các công_việc quy_định tại khoản 4 Điều này , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm hoàn_chỉnh và trình hồ_sơ cấp phép thăm_dò cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép ; + Trong thời_hạn không quá 07 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của cơ_quan tiếp_nhận , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . Trong trường_hợp không cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Trả kết_quả hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản Trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản từ cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản để nhận kết_quả và thực_hiện các nghĩa_vụ có liên_quan theo quy_định . * Quy_định về Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản bao_gồm các nội_dung chính được quy_định tại Điều 41 Luật Khoáng_sản 2010 sau đây : - Tên tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản ; - Loại khoáng_sản , địa_điểm , diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; - Phương_pháp , khối_lượng thăm_dò ; - Thời_hạn thăm_dò khoáng_sản ; - Nghĩa_vụ tài_chính , nghĩa_vụ khác có liên_quan . Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản có thời_hạn không quá 48 tháng và có_thể được gia_hạn nhiều lần , nhưng tổng thời_gian gia_hạn không quá 48 tháng ; mỗi lần gia_hạn , tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản phải trả lại ít_nhất 30% diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản theo giấy_phép đã cấp . Thời_hạn thăm_dò khoáng_sản bao_gồm thời_gian thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản , thời_gian trình phê_duyệt trữ_lượng khoáng_sản và thời_gian lập dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản ; trường_hợp chuyển_nhượng quyền thăm_dò khoáng_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác thì thời_hạn thăm_dò là thời_gian còn lại của Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã cấp trước đó .
21,373
Điều_kiện thăm_dò khoáng_sản được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 25 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về việc lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền kh: ... cá_nhân khác thì thời_hạn thăm_dò là thời_gian còn lại của Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã cấp trước đó.
None
1
Theo Điều 25 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về việc lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản như sau : - Trường_hợp hết thời_gian thông_báo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 58 Nghị_định này mà chỉ có một tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản thì tổ_chức , cá_nhân đó được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . - Trường_hợp hết thời_gian thông_báo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 58 Nghị_định này mà có từ 02 tổ_chức , cá_nhân trở lên nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản thì tổ_chức , cá_nhân được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản khi đáp_ứng được nhiều nhất các điều_kiện ưu_tiên theo thứ_tự sau đây : + Là tổ_chức , cá_nhân đã tham_gia góp vốn điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản ở khu_vực dự_kiến cấp phép thăm_dò khoáng_sản ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu phải bằng 50% tổng_dự_toán của đề_án thăm_dò khoáng_sản tại khu_vực đề_nghị thăm_dò ; + Là tổ_chức , cá_nhân đã và đang sử_dụng công_nghệ , thiết_bị khai_thác tiên_tiến , hiện_đại để thu_hồi tối_đa khoáng_sản ; chấp_hành tốt trách_nhiệm bảo_vệ môi_trường , nghĩa_vụ tài_chính về khoáng_sản ; + Cam_kết sau khi thăm_dò có kết_quả sẽ khai_thác , sử_dụng khoáng_sản phục_vụ cho nhu_cầu sản_xuất trong nước phù_hợp với quy_hoạch khoáng_sản đã được phê_duyệt . - Trường_hợp các tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đều đáp_ứng các điều_kiện như nhau quy_định tại khoản 2 Điều này thì tổ_chức , cá_nhân nào nộp hồ_sơ sớm nhất tính theo thời_gian ghi trong phiếu tiếp_nhận hồ_sơ sẽ được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . - Trường_hợp thăm_dò khoáng_sản trong diện_tích dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình theo quy_định tại Điều 65 Luật khoáng_sản , tổ_chức , cá_nhân là chủ đầu_tư dự_án được ưu_tiên lựa_chọn để cấp phép thăm_dò khoáng_sản . Trường_hợp chủ dự_án không có nhu_cầu thăm_dò , khai_thác khoáng_sản thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản để bảo_đảm tiến_độ xây_dựng công_trình . Và tại Điều 40 Luật Khoáng_sản 2010 ( được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 8 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định về nguyên_tắc và điều_kiện cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản như sau : - Việc cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : + Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản chỉ được cấp ở khu_vực không có tổ_chức , cá_nhân đang thăm_dò hoặc khai_thác khoáng_sản hợp_pháp và không thuộc khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia hoặc khu_vực đang được điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản cùng loại với khoáng_sản xin cấp giấy_phép thăm_dò ; + Mỗi tổ_chức , cá_nhân được cấp không quá 05 Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , không kể Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã hết hiệu_lực ; tổng diện_tích khu_vực thăm_dò của các giấy_phép đối_với một loại khoáng_sản không quá 02 lần diện_tích thăm_dò của một giấy_phép quy_định tại khoản 2 Điều 38 của Luật này . - Tổ_chức , cá_nhân được cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản phải có đủ các điều_kiện sau đây : + Được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền lựa_chọn theo quy_định tại Điều 36 của Luật này hoặc trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản ở khu_vực chưa thăm_dò theo quy_định của Luật này ; nếu tổ_chức , cá_nhân không có đủ điều_kiện hành_nghề quy_định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này thì phải có hợp_đồng với tổ_chức có đủ điều_kiện hành_nghề thăm_dò khoáng_sản quy_định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này ; + Có đề_án thăm_dò phù_hợp với quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; đối_với khoáng_sản độc_hại còn phải được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép bằng văn_bản ; + Có vốn chủ_sở_hữu ít_nhất bằng 50% tổng vốn đầu_tư thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản . - Hộ kinh_doanh quy_định tại khoản 2 Điều 34 của Luật này được phép thăm_dò khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường khi có đủ điều_kiện do Chính_phủ quy_định . * Về hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản được quy_định tại khoản 1 Điều 49 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : - Bản_chính : Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ; bản_đồ khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; đề_án thăm_dò khoáng_sản ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu của Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; Quyết_định thành_lập văn_phòng đại_diện , chi_nhánh tại Việt_Nam trong trường_hợp là doanh_nghiệp nước_ngoài ; Kế_hoạch bảo_vệ môi_trường được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với trường_hợp thăm_dò khoáng_sản độc_hại ; văn_bản xác_nhận trúng đấu_giá trong trường_hợp đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản ở khu_vực chưa thăm_dò khoáng_sản ; các văn_bản chứng_minh về vốn chủ_sở_hữu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này . Trường_hợp đề_nghị thăm_dò quặng phóng_xạ , kèm theo hồ_sơ còn có văn_bản thẩm_định an_toàn của Cục an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ . * Về trình_tự thực_hiện cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản được quy_định tại Điều 58 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : - Việc tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản thực_hiện như sau : + Khi nhận được hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân đầu_tiên có nhu_cầu thăm_dò khoáng_sản , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo công_khai tên tổ_chức , cá_nhân đó , tên loại khoáng_sản và vị_trí khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản tại trụ_sở cơ_quan và trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép và hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia , Báo đấu_thầu . Thời_gian tiếp_nhận và thông_báo về hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của các tổ_chức , cá_nhân khác là 30 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của tổ_chức , cá_nhân đầu_tiên ; + Hết thời_gian nêu tại điểm a khoản này cơ_quan tiếp_nhận không tiếp_nhận hồ_sơ và tiến_hành lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản theo quy_định tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định này . Thời_gian lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản là 05 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn thông_báo quy_định tại điểm a khoản này ; + Hết thời_hạn quy_định tại điểm b khoản này , trường_hợp lựa_chọn được hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân để cấp phép thăm_dò , cơ_quan tiếp_nhận ban_hành phiếu tiếp_nhận hồ_sơ và thông_báo công_khai tên tổ_chức , cá_nhân được lựa_chọn tại trụ_sở cơ_quan và trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép . Đối_với các tổ_chức , cá_nhân không được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thăm_dò khoáng_sản về lý_do không được lựa_chọn . - Việc tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản của tổ_chức , cá_nhân trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản tại khu_vực chưa thăm_dò khoáng_sản được thực_hiện như sau : + Tổ_chức , cá_nhân trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ; + Trong thời_gian không quá 05 ngày , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra văn_bản , tài_liệu có trong hồ_sơ . Trường_hợp văn_bản , tài_liệu đáp_ứng đúng theo quy_định tại khoản 1 Điều 47 Luật khoáng_sản và khoản 1 Điều 49 Nghị_định này thì cơ_quan tiếp_nhận ban_hành phiếu tiếp_nhận hồ_sơ . - Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò chưa đầy_đủ văn_bản , tài_liệu theo quy_định hoặc đủ nhưng nội_dung văn_bản , tài_liệu trong hồ_sơ chưa bảo_đảm đúng theo quy_định của pháp_luật thì cơ_quan tiếp_nhận hướng_dẫn bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thăm_dò khoáng_sản bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Việc hướng_dẫn , yêu_cầu bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ của cơ_quan tiếp_nhận chỉ thực_hiện một lần . - Thẩm_định hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản Trong thời_gian không quá 55 ngày , kể từ ngày có phiếu tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận có trách_nhiệm hoàn_thành các công_việc sau : + Kiểm_tra toạ_độ , diện_tích khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản kể_cả kiểm_tra thực_địa ; + Gửi văn_bản đến các cơ_quan có liên_quan về khu_vực đề_nghị thăm_dò khoáng_sản trong trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 48 Luật khoáng_sản . Trong thời_hạn không quá 20 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về các vấn_đề có liên_quan . Sau thời_hạn nêu trên mà không có văn_bản trả_lời thì được coi như cơ_quan được lấy ý_kiến đã đồng_ý ; + Tổ_chức thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản trước khi trình cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản theo trình_tự quy_định tại Điều 59 Nghị_định này . - Việc trình hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản thực_hiện như sau : + Trong thời_hạn không quá 21 ngày kể từ ngày hoàn_thành các công_việc quy_định tại khoản 4 Điều này , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm hoàn_chỉnh và trình hồ_sơ cấp phép thăm_dò cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép ; + Trong thời_hạn không quá 07 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của cơ_quan tiếp_nhận , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . Trong trường_hợp không cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Trả kết_quả hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản Trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản từ cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản để nhận kết_quả và thực_hiện các nghĩa_vụ có liên_quan theo quy_định . * Quy_định về Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản bao_gồm các nội_dung chính được quy_định tại Điều 41 Luật Khoáng_sản 2010 sau đây : - Tên tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản ; - Loại khoáng_sản , địa_điểm , diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; - Phương_pháp , khối_lượng thăm_dò ; - Thời_hạn thăm_dò khoáng_sản ; - Nghĩa_vụ tài_chính , nghĩa_vụ khác có liên_quan . Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản có thời_hạn không quá 48 tháng và có_thể được gia_hạn nhiều lần , nhưng tổng thời_gian gia_hạn không quá 48 tháng ; mỗi lần gia_hạn , tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản phải trả lại ít_nhất 30% diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản theo giấy_phép đã cấp . Thời_hạn thăm_dò khoáng_sản bao_gồm thời_gian thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản , thời_gian trình phê_duyệt trữ_lượng khoáng_sản và thời_gian lập dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản ; trường_hợp chuyển_nhượng quyền thăm_dò khoáng_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác thì thời_hạn thăm_dò là thời_gian còn lại của Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã cấp trước đó .
21,374
Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân khi thực_hiện thăm_dò khoáng_sản
Khi thực_hiện hoạt_động thăm_dò khoáng_sản , tổ_chức , cá_nhân được hưởng quyền và có nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 42 Luật Khoáng_sản 2010 như sau : ... - Tổ_chức, cá_nhân thăm_dò khoáng_sản có các quyền sau đây : + Sử_dụng thông_tin về khoáng_sản liên_quan đến mục_đích thăm_dò và khu_vực thăm_dò ; + Tiến_hành thăm_dò theo Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ; + Chuyển ra ngoài khu_vực thăm_dò, kể_cả ra nước_ngoài các loại mẫu_vật với khối_lượng, chủng_loại phù_hợp với tính_chất, yêu_cầu phân_tích, thử_nghiệm theo đề_án thăm_dò đã được chấp_thuận ; + Được ưu_tiên cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản tại khu_vực đã thăm_dò theo quy_định tại khoản 1 Điều 45 của Luật này ; + Đề_nghị gia_hạn, trả lại Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản hoặc trả lại một phần diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; + Chuyển_nhượng quyền thăm_dò khoáng_sản ; + Khiếu_nại, khởi_kiện quyết_định thu_hồi Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản hoặc quyết_định khác của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Quyền khác theo quy_định của pháp_luật. - Tổ_chức, cá_nhân thăm_dò khoáng_sản có các nghĩa_vụ sau đây : + Nộp lệ_phí cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản, nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; + Thực_hiện đúng Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản, đề_án thăm_dò khoáng_sản đã được chấp_thuận ; + Báo_cáo cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép xem_xét, chấp_thuận trong trường_hợp thay_đổi phương_pháp thăm_dò hoặc thay_đổi khối_lượng thăm_dò
None
1
Khi thực_hiện hoạt_động thăm_dò khoáng_sản , tổ_chức , cá_nhân được hưởng quyền và có nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 42 Luật Khoáng_sản 2010 như sau : - Tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản có các quyền sau đây : + Sử_dụng thông_tin về khoáng_sản liên_quan đến mục_đích thăm_dò và khu_vực thăm_dò ; + Tiến_hành thăm_dò theo Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ; + Chuyển ra ngoài khu_vực thăm_dò , kể_cả ra nước_ngoài các loại mẫu_vật với khối_lượng , chủng_loại phù_hợp với tính_chất , yêu_cầu phân_tích , thử_nghiệm theo đề_án thăm_dò đã được chấp_thuận ; + Được ưu_tiên cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản tại khu_vực đã thăm_dò theo quy_định tại khoản 1 Điều 45 của Luật này ; + Đề_nghị gia_hạn , trả lại Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản hoặc trả lại một phần diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; + Chuyển_nhượng quyền thăm_dò khoáng_sản ; + Khiếu_nại , khởi_kiện quyết_định thu_hồi Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản hoặc quyết_định khác của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Quyền khác theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản có các nghĩa_vụ sau đây : + Nộp lệ_phí cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; + Thực_hiện đúng Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , đề_án thăm_dò khoáng_sản đã được chấp_thuận ; + Báo_cáo cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép xem_xét , chấp_thuận trong trường_hợp thay_đổi phương_pháp thăm_dò hoặc thay_đổi khối_lượng thăm_dò có chi_phí lớn hơn 10% dự_toán ; + Bồi_thường thiệt_hại do hoạt_động thăm_dò gây ra ; + Thông_báo kế_hoạch thăm_dò cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi thăm_dò khoáng_sản trước khi thực_hiện ; + Thu_thập , lưu_giữ thông_tin về khoáng_sản và báo_cáo kết_quả thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về khoáng_sản ; báo_cáo các hoạt_động khác cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; + Thực_hiện các công_việc khi Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản chấm_dứt hiệu_lực theo quy_định tại khoản 3 Điều 46 của Luật này ; + Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , thăm_dò khoáng_sản là hoạt_động nhằm xác_định trữ_lượng , chất_lượng khoáng_sản và các thông_tin khác phục_vụ khai_thác khoáng_sản được thực_hiện bởi các tổ_chức , cá_nhân đăng_ký kinh_doanh ngành_nghề thăm_dò khoáng_sản bao_gồm : doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã , doanh_nghiệp nước_ngoài có văn_phòng đại_diện hoặc chi_nhánh tại Việt_Nam và hộ kinh_doanh đăng_ký kinh_doanh ngành_nghề thăm_dò khoáng_sản được thăm_dò khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường . Theo đó , khi thực_hiện hoạt_động thăm_dò khoáng_sản , tổ_chức , cá_nhân phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền lựa_chọn cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , đáp_ứng các nguyên_tắc , điều_kiện để được cấp Giấy_phép và thực_hiện hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . Khi đã được cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoạt_động thăm_dò khoáng_sản được hưởng quyền và thực_hiện nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật .
21,375
Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân khi thực_hiện thăm_dò khoáng_sản
Khi thực_hiện hoạt_động thăm_dò khoáng_sản , tổ_chức , cá_nhân được hưởng quyền và có nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 42 Luật Khoáng_sản 2010 như sau : ... đúng Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản, đề_án thăm_dò khoáng_sản đã được chấp_thuận ; + Báo_cáo cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép xem_xét, chấp_thuận trong trường_hợp thay_đổi phương_pháp thăm_dò hoặc thay_đổi khối_lượng thăm_dò có chi_phí lớn hơn 10% dự_toán ; + Bồi_thường thiệt_hại do hoạt_động thăm_dò gây ra ; + Thông_báo kế_hoạch thăm_dò cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi thăm_dò khoáng_sản trước khi thực_hiện ; + Thu_thập, lưu_giữ thông_tin về khoáng_sản và báo_cáo kết_quả thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về khoáng_sản ; báo_cáo các hoạt_động khác cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; + Thực_hiện các công_việc khi Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản chấm_dứt hiệu_lực theo quy_định tại khoản 3 Điều 46 của Luật này ; + Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, thăm_dò khoáng_sản là hoạt_động nhằm xác_định trữ_lượng, chất_lượng khoáng_sản và các thông_tin khác phục_vụ khai_thác khoáng_sản được thực_hiện bởi các tổ_chức, cá_nhân đăng_ký kinh_doanh ngành_nghề thăm_dò khoáng_sản bao_gồm : doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã, doanh_nghiệp nước_ngoài có văn_phòng đại_diện hoặc chi_nhánh tại Việt_Nam và hộ kinh_doanh đăng_ký kinh_doanh ngành_nghề thăm_dò khoáng_sản được thăm_dò khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường. Theo đó, khi thực_hiện hoạt_động thăm_dò khoáng_sản,
None
1
Khi thực_hiện hoạt_động thăm_dò khoáng_sản , tổ_chức , cá_nhân được hưởng quyền và có nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 42 Luật Khoáng_sản 2010 như sau : - Tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản có các quyền sau đây : + Sử_dụng thông_tin về khoáng_sản liên_quan đến mục_đích thăm_dò và khu_vực thăm_dò ; + Tiến_hành thăm_dò theo Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ; + Chuyển ra ngoài khu_vực thăm_dò , kể_cả ra nước_ngoài các loại mẫu_vật với khối_lượng , chủng_loại phù_hợp với tính_chất , yêu_cầu phân_tích , thử_nghiệm theo đề_án thăm_dò đã được chấp_thuận ; + Được ưu_tiên cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản tại khu_vực đã thăm_dò theo quy_định tại khoản 1 Điều 45 của Luật này ; + Đề_nghị gia_hạn , trả lại Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản hoặc trả lại một phần diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; + Chuyển_nhượng quyền thăm_dò khoáng_sản ; + Khiếu_nại , khởi_kiện quyết_định thu_hồi Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản hoặc quyết_định khác của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Quyền khác theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản có các nghĩa_vụ sau đây : + Nộp lệ_phí cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; + Thực_hiện đúng Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , đề_án thăm_dò khoáng_sản đã được chấp_thuận ; + Báo_cáo cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép xem_xét , chấp_thuận trong trường_hợp thay_đổi phương_pháp thăm_dò hoặc thay_đổi khối_lượng thăm_dò có chi_phí lớn hơn 10% dự_toán ; + Bồi_thường thiệt_hại do hoạt_động thăm_dò gây ra ; + Thông_báo kế_hoạch thăm_dò cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi thăm_dò khoáng_sản trước khi thực_hiện ; + Thu_thập , lưu_giữ thông_tin về khoáng_sản và báo_cáo kết_quả thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về khoáng_sản ; báo_cáo các hoạt_động khác cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; + Thực_hiện các công_việc khi Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản chấm_dứt hiệu_lực theo quy_định tại khoản 3 Điều 46 của Luật này ; + Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , thăm_dò khoáng_sản là hoạt_động nhằm xác_định trữ_lượng , chất_lượng khoáng_sản và các thông_tin khác phục_vụ khai_thác khoáng_sản được thực_hiện bởi các tổ_chức , cá_nhân đăng_ký kinh_doanh ngành_nghề thăm_dò khoáng_sản bao_gồm : doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã , doanh_nghiệp nước_ngoài có văn_phòng đại_diện hoặc chi_nhánh tại Việt_Nam và hộ kinh_doanh đăng_ký kinh_doanh ngành_nghề thăm_dò khoáng_sản được thăm_dò khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường . Theo đó , khi thực_hiện hoạt_động thăm_dò khoáng_sản , tổ_chức , cá_nhân phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền lựa_chọn cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , đáp_ứng các nguyên_tắc , điều_kiện để được cấp Giấy_phép và thực_hiện hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . Khi đã được cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoạt_động thăm_dò khoáng_sản được hưởng quyền và thực_hiện nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật .
21,376
Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân khi thực_hiện thăm_dò khoáng_sản
Khi thực_hiện hoạt_động thăm_dò khoáng_sản , tổ_chức , cá_nhân được hưởng quyền và có nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 42 Luật Khoáng_sản 2010 như sau : ... có văn_phòng đại_diện hoặc chi_nhánh tại Việt_Nam và hộ kinh_doanh đăng_ký kinh_doanh ngành_nghề thăm_dò khoáng_sản được thăm_dò khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường. Theo đó, khi thực_hiện hoạt_động thăm_dò khoáng_sản, tổ_chức, cá_nhân phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền lựa_chọn cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản, đáp_ứng các nguyên_tắc, điều_kiện để được cấp Giấy_phép và thực_hiện hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản. Khi đã được cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản, tổ_chức, cá_nhân tiến_hành hoạt_động thăm_dò khoáng_sản được hưởng quyền và thực_hiện nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Khi thực_hiện hoạt_động thăm_dò khoáng_sản , tổ_chức , cá_nhân được hưởng quyền và có nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 42 Luật Khoáng_sản 2010 như sau : - Tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản có các quyền sau đây : + Sử_dụng thông_tin về khoáng_sản liên_quan đến mục_đích thăm_dò và khu_vực thăm_dò ; + Tiến_hành thăm_dò theo Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ; + Chuyển ra ngoài khu_vực thăm_dò , kể_cả ra nước_ngoài các loại mẫu_vật với khối_lượng , chủng_loại phù_hợp với tính_chất , yêu_cầu phân_tích , thử_nghiệm theo đề_án thăm_dò đã được chấp_thuận ; + Được ưu_tiên cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản tại khu_vực đã thăm_dò theo quy_định tại khoản 1 Điều 45 của Luật này ; + Đề_nghị gia_hạn , trả lại Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản hoặc trả lại một phần diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; + Chuyển_nhượng quyền thăm_dò khoáng_sản ; + Khiếu_nại , khởi_kiện quyết_định thu_hồi Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản hoặc quyết_định khác của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Quyền khác theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản có các nghĩa_vụ sau đây : + Nộp lệ_phí cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; + Thực_hiện đúng Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , đề_án thăm_dò khoáng_sản đã được chấp_thuận ; + Báo_cáo cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép xem_xét , chấp_thuận trong trường_hợp thay_đổi phương_pháp thăm_dò hoặc thay_đổi khối_lượng thăm_dò có chi_phí lớn hơn 10% dự_toán ; + Bồi_thường thiệt_hại do hoạt_động thăm_dò gây ra ; + Thông_báo kế_hoạch thăm_dò cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi thăm_dò khoáng_sản trước khi thực_hiện ; + Thu_thập , lưu_giữ thông_tin về khoáng_sản và báo_cáo kết_quả thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về khoáng_sản ; báo_cáo các hoạt_động khác cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; + Thực_hiện các công_việc khi Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản chấm_dứt hiệu_lực theo quy_định tại khoản 3 Điều 46 của Luật này ; + Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , thăm_dò khoáng_sản là hoạt_động nhằm xác_định trữ_lượng , chất_lượng khoáng_sản và các thông_tin khác phục_vụ khai_thác khoáng_sản được thực_hiện bởi các tổ_chức , cá_nhân đăng_ký kinh_doanh ngành_nghề thăm_dò khoáng_sản bao_gồm : doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã , doanh_nghiệp nước_ngoài có văn_phòng đại_diện hoặc chi_nhánh tại Việt_Nam và hộ kinh_doanh đăng_ký kinh_doanh ngành_nghề thăm_dò khoáng_sản được thăm_dò khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường . Theo đó , khi thực_hiện hoạt_động thăm_dò khoáng_sản , tổ_chức , cá_nhân phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền lựa_chọn cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , đáp_ứng các nguyên_tắc , điều_kiện để được cấp Giấy_phép và thực_hiện hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản . Khi đã được cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoạt_động thăm_dò khoáng_sản được hưởng quyền và thực_hiện nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật .
21,377
Không_thể xuất hàng trong 15 ngày có huỷ tờ khai hải_quan được không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 22 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC) quy_định các trường_hợp huỷ tờ khai như sau: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 22 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC) quy_định các trường_hợp huỷ tờ khai như sau : - Tờ khai hải_quan không có giá_trị làm thủ_tục hải_quan trong các trường_hợp sau đây : + Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan nhập_khẩu mà không có hàng_hoá đến cửa_khẩu nhập ; + Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu, hàng_hoá được miễn kiểm_tra hồ_sơ và miễn kiểm_tra thực_tế nhưng chưa đưa hàng_hoá vào khu_vực giám_sát hải_quan tại cửa_khẩu xuất ; + Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu, hàng_hoá phải kiểm_tra hồ_sơ nhưng người khai hải_quan chưa nộp hồ_sơ hải_quan hoặc đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan nhưng hàng_hoá chưa đưa vào khu_vực giám_sát hải_quan tại cửa_khẩu xuất ; + Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu, hàng_hoá phải kiểm_tra thực_tế nhưng người khai hải_quan chưa nộp hồ_sơ và xuất_trình hàng_hoá để cơ_quan hải_quan kiểm_tra ; + Tờ khai hải_quan đã đăng_ký, hàng_hoá thuộc diện phải có giấy_phép của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành nhưng không có
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 22 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC) quy_định các trường_hợp huỷ tờ khai như sau : - Tờ khai hải_quan không có giá_trị làm thủ_tục hải_quan trong các trường_hợp sau đây : + Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan nhập_khẩu mà không có hàng_hoá đến cửa_khẩu nhập ; + Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu , hàng_hoá được miễn kiểm_tra hồ_sơ và miễn kiểm_tra thực_tế nhưng chưa đưa hàng_hoá vào khu_vực giám_sát hải_quan tại cửa_khẩu xuất ; + Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu , hàng_hoá phải kiểm_tra hồ_sơ nhưng người khai hải_quan chưa nộp hồ_sơ hải_quan hoặc đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan nhưng hàng_hoá chưa đưa vào khu_vực giám_sát hải_quan tại cửa_khẩu xuất ; + Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu , hàng_hoá phải kiểm_tra thực_tế nhưng người khai hải_quan chưa nộp hồ_sơ và xuất_trình hàng_hoá để cơ_quan hải_quan kiểm_tra ; + Tờ khai hải_quan đã đăng_ký , hàng_hoá thuộc diện phải có giấy_phép của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành nhưng không có giấy_phép tại thời_điểm đăng_ký tờ khai . - Tờ khai hải_quan đã được đăng_ký nhưng chưa được thông_quan do Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan có sự_cố và tờ khai hải_quan giấy thay_thế đã được thông_quan hoặc giải_phóng hàng hoặc đưa hàng về bảo_quản ; - Tờ khai hải_quan đã đăng_ký nhưng hàng_hoá không đáp_ứng các quy_định về quản_lý , kiểm_tra chuyên_ngành , sau khi xử_lý vi_phạm với hình_thức phạt bổ_sung là buộc phải tái_xuất hoặc tiêu_huỷ ; - Huỷ tờ khai hải_quan theo yêu_cầu của người khai hải_quan : + Tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan , đã có hàng_hoá đưa vào khu_vực giám_sát hải_quan nhưng người khai hải_quan đề_nghị đưa trở_lại nội_địa để sửa_chữa , tái_chế ; + Tờ khai hải_quan xuất_khẩu tại_chỗ đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng nhưng người xuất_khẩu hoặc người nhập_khẩu huỷ giao_dịch xuất_khẩu , nhập_khẩu ; + Ngoài các trường_hợp quy_định tại các điểm a . 2 , điểm a . 3 , điểm a . 4 , điểm d . 1 và d . 2 khoản này , tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng nhưng thực_tế không xuất_khẩu hàng_hoá ; + Tờ khai hải_quan nhưng người khai hải_quan khai sai các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mục 3 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này , trừ trường_hợp tờ khai hải_quan nhập_khẩu đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng và hàng_hoá đã qua khu_vực giám_sát hải_quan ; hoặc tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng và hàng_hoá thực_tế đã xuất_khẩu . Theo như quy_định này , nếu hết thời_hạn 15 ngày mà không_thể xuất hàng vì lo như hàng bị lỗi , tàu bỏ chuyến … . thì có_thể huỷ tờ khai hải_quan . Tờ khai hải_quan được huỷ trong trường_hợp nào ?
21,378
Không_thể xuất hàng trong 15 ngày có huỷ tờ khai hải_quan được không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 22 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC) quy_định các trường_hợp huỷ tờ khai như sau: ... hải_quan chưa nộp hồ_sơ và xuất_trình hàng_hoá để cơ_quan hải_quan kiểm_tra ; + Tờ khai hải_quan đã đăng_ký, hàng_hoá thuộc diện phải có giấy_phép của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành nhưng không có giấy_phép tại thời_điểm đăng_ký tờ khai. - Tờ khai hải_quan đã được đăng_ký nhưng chưa được thông_quan do Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan có sự_cố và tờ khai hải_quan giấy thay_thế đã được thông_quan hoặc giải_phóng hàng hoặc đưa hàng về bảo_quản ; - Tờ khai hải_quan đã đăng_ký nhưng hàng_hoá không đáp_ứng các quy_định về quản_lý, kiểm_tra chuyên_ngành, sau khi xử_lý vi_phạm với hình_thức phạt bổ_sung là buộc phải tái_xuất hoặc tiêu_huỷ ; - Huỷ tờ khai hải_quan theo yêu_cầu của người khai hải_quan : + Tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan, đã có hàng_hoá đưa vào khu_vực giám_sát hải_quan nhưng người khai hải_quan đề_nghị đưa trở_lại nội_địa để sửa_chữa, tái_chế ; + Tờ khai hải_quan xuất_khẩu tại_chỗ đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng nhưng người xuất_khẩu hoặc người nhập_khẩu huỷ giao_dịch xuất_khẩu, nhập_khẩu ; + Ngoài các trường_hợp quy_định tại các điểm a. 2, điểm a. 3, điểm a. 4, điểm d.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 22 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC) quy_định các trường_hợp huỷ tờ khai như sau : - Tờ khai hải_quan không có giá_trị làm thủ_tục hải_quan trong các trường_hợp sau đây : + Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan nhập_khẩu mà không có hàng_hoá đến cửa_khẩu nhập ; + Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu , hàng_hoá được miễn kiểm_tra hồ_sơ và miễn kiểm_tra thực_tế nhưng chưa đưa hàng_hoá vào khu_vực giám_sát hải_quan tại cửa_khẩu xuất ; + Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu , hàng_hoá phải kiểm_tra hồ_sơ nhưng người khai hải_quan chưa nộp hồ_sơ hải_quan hoặc đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan nhưng hàng_hoá chưa đưa vào khu_vực giám_sát hải_quan tại cửa_khẩu xuất ; + Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu , hàng_hoá phải kiểm_tra thực_tế nhưng người khai hải_quan chưa nộp hồ_sơ và xuất_trình hàng_hoá để cơ_quan hải_quan kiểm_tra ; + Tờ khai hải_quan đã đăng_ký , hàng_hoá thuộc diện phải có giấy_phép của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành nhưng không có giấy_phép tại thời_điểm đăng_ký tờ khai . - Tờ khai hải_quan đã được đăng_ký nhưng chưa được thông_quan do Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan có sự_cố và tờ khai hải_quan giấy thay_thế đã được thông_quan hoặc giải_phóng hàng hoặc đưa hàng về bảo_quản ; - Tờ khai hải_quan đã đăng_ký nhưng hàng_hoá không đáp_ứng các quy_định về quản_lý , kiểm_tra chuyên_ngành , sau khi xử_lý vi_phạm với hình_thức phạt bổ_sung là buộc phải tái_xuất hoặc tiêu_huỷ ; - Huỷ tờ khai hải_quan theo yêu_cầu của người khai hải_quan : + Tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan , đã có hàng_hoá đưa vào khu_vực giám_sát hải_quan nhưng người khai hải_quan đề_nghị đưa trở_lại nội_địa để sửa_chữa , tái_chế ; + Tờ khai hải_quan xuất_khẩu tại_chỗ đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng nhưng người xuất_khẩu hoặc người nhập_khẩu huỷ giao_dịch xuất_khẩu , nhập_khẩu ; + Ngoài các trường_hợp quy_định tại các điểm a . 2 , điểm a . 3 , điểm a . 4 , điểm d . 1 và d . 2 khoản này , tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng nhưng thực_tế không xuất_khẩu hàng_hoá ; + Tờ khai hải_quan nhưng người khai hải_quan khai sai các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mục 3 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này , trừ trường_hợp tờ khai hải_quan nhập_khẩu đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng và hàng_hoá đã qua khu_vực giám_sát hải_quan ; hoặc tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng và hàng_hoá thực_tế đã xuất_khẩu . Theo như quy_định này , nếu hết thời_hạn 15 ngày mà không_thể xuất hàng vì lo như hàng bị lỗi , tàu bỏ chuyến … . thì có_thể huỷ tờ khai hải_quan . Tờ khai hải_quan được huỷ trong trường_hợp nào ?
21,379
Không_thể xuất hàng trong 15 ngày có huỷ tờ khai hải_quan được không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 22 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC) quy_định các trường_hợp huỷ tờ khai như sau: ... nhập_khẩu huỷ giao_dịch xuất_khẩu, nhập_khẩu ; + Ngoài các trường_hợp quy_định tại các điểm a. 2, điểm a. 3, điểm a. 4, điểm d. 1 và d. 2 khoản này, tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng nhưng thực_tế không xuất_khẩu hàng_hoá ; + Tờ khai hải_quan nhưng người khai hải_quan khai sai các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mục 3 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này, trừ trường_hợp tờ khai hải_quan nhập_khẩu đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng và hàng_hoá đã qua khu_vực giám_sát hải_quan ; hoặc tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng và hàng_hoá thực_tế đã xuất_khẩu. Theo như quy_định này, nếu hết thời_hạn 15 ngày mà không_thể xuất hàng vì lo như hàng bị lỗi, tàu bỏ chuyến …. thì có_thể huỷ tờ khai hải_quan. Tờ khai hải_quan được huỷ trong trường_hợp nào?
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 22 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC) quy_định các trường_hợp huỷ tờ khai như sau : - Tờ khai hải_quan không có giá_trị làm thủ_tục hải_quan trong các trường_hợp sau đây : + Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan nhập_khẩu mà không có hàng_hoá đến cửa_khẩu nhập ; + Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu , hàng_hoá được miễn kiểm_tra hồ_sơ và miễn kiểm_tra thực_tế nhưng chưa đưa hàng_hoá vào khu_vực giám_sát hải_quan tại cửa_khẩu xuất ; + Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu , hàng_hoá phải kiểm_tra hồ_sơ nhưng người khai hải_quan chưa nộp hồ_sơ hải_quan hoặc đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan nhưng hàng_hoá chưa đưa vào khu_vực giám_sát hải_quan tại cửa_khẩu xuất ; + Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu , hàng_hoá phải kiểm_tra thực_tế nhưng người khai hải_quan chưa nộp hồ_sơ và xuất_trình hàng_hoá để cơ_quan hải_quan kiểm_tra ; + Tờ khai hải_quan đã đăng_ký , hàng_hoá thuộc diện phải có giấy_phép của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành nhưng không có giấy_phép tại thời_điểm đăng_ký tờ khai . - Tờ khai hải_quan đã được đăng_ký nhưng chưa được thông_quan do Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan có sự_cố và tờ khai hải_quan giấy thay_thế đã được thông_quan hoặc giải_phóng hàng hoặc đưa hàng về bảo_quản ; - Tờ khai hải_quan đã đăng_ký nhưng hàng_hoá không đáp_ứng các quy_định về quản_lý , kiểm_tra chuyên_ngành , sau khi xử_lý vi_phạm với hình_thức phạt bổ_sung là buộc phải tái_xuất hoặc tiêu_huỷ ; - Huỷ tờ khai hải_quan theo yêu_cầu của người khai hải_quan : + Tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan , đã có hàng_hoá đưa vào khu_vực giám_sát hải_quan nhưng người khai hải_quan đề_nghị đưa trở_lại nội_địa để sửa_chữa , tái_chế ; + Tờ khai hải_quan xuất_khẩu tại_chỗ đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng nhưng người xuất_khẩu hoặc người nhập_khẩu huỷ giao_dịch xuất_khẩu , nhập_khẩu ; + Ngoài các trường_hợp quy_định tại các điểm a . 2 , điểm a . 3 , điểm a . 4 , điểm d . 1 và d . 2 khoản này , tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng nhưng thực_tế không xuất_khẩu hàng_hoá ; + Tờ khai hải_quan nhưng người khai hải_quan khai sai các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mục 3 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này , trừ trường_hợp tờ khai hải_quan nhập_khẩu đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng và hàng_hoá đã qua khu_vực giám_sát hải_quan ; hoặc tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng và hàng_hoá thực_tế đã xuất_khẩu . Theo như quy_định này , nếu hết thời_hạn 15 ngày mà không_thể xuất hàng vì lo như hàng bị lỗi , tàu bỏ chuyến … . thì có_thể huỷ tờ khai hải_quan . Tờ khai hải_quan được huỷ trong trường_hợp nào ?
21,380
Thủ_tục tiến_hành huỷ tờ khai hải_quan xuất_khẩu như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC) quy_định thủ_tục huỷ tờ khai hải_quan xuất_: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC) quy_định thủ_tục huỷ tờ khai hải_quan xuất_khẩu như sau : - Trách_nhiệm người khai hải_quan : + Đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm b, điểm d khoản 1 Điều này, người khai hải_quan khai_thông tin đề_nghị huỷ tờ khai hải_quan theo mẫu_số 06 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này thông_qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan cho Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan. Trường_hợp đề_nghị huỷ tờ khai hải_quan giấy, người khai hải_quan nộp 02 bản_chính văn_bản đề_nghị huỷ tờ khai hải_quan theo mẫu_số 04 / HTK / GSQL Phụ_lục V ban_hành kèm Thông_tư này cho Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan ; + Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan theo quy_định tại điểm d. 1, điểm d. 2, điểm d. 3 khoản 1 Điều này, người khai hải_quan gửi kèm chứng_từ chứng_minh thực_tế hàng_hoá không xuất_khẩu. Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu đã đưa vào khu_vực giám_sát hải_quan nhưng thực_tế không xuất_khẩu, người khai hải_quan phải cam_kết trong
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC) quy_định thủ_tục huỷ tờ khai hải_quan xuất_khẩu như sau : - Trách_nhiệm người khai hải_quan : + Đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm b , điểm d khoản 1 Điều này , người khai hải_quan khai_thông tin đề_nghị huỷ tờ khai hải_quan theo mẫu_số 06 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này thông_qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan cho Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan . Trường_hợp đề_nghị huỷ tờ khai hải_quan giấy , người khai hải_quan nộp 02 bản_chính văn_bản đề_nghị huỷ tờ khai hải_quan theo mẫu_số 04 / HTK / GSQL Phụ_lục V ban_hành kèm Thông_tư này cho Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan ; + Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan theo quy_định tại điểm d . 1 , điểm d . 2 , điểm d . 3 khoản 1 Điều này , người khai hải_quan gửi kèm chứng_từ chứng_minh thực_tế hàng_hoá không xuất_khẩu . Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu đã đưa vào khu_vực giám_sát hải_quan nhưng thực_tế không xuất_khẩu , người khai hải_quan phải cam_kết trong văn_bản đề_nghị huỷ tờ khai hải_quan về việc chưa thực_hiện việc hoàn thuế hoặc kê_khai khấu_trừ , thuế cho hàng_hoá thuộc tờ khai hải_quan đề_nghị huỷ với cơ_quan thuế nội_địa hoặc với cơ_quan hải_quan và chịu trách_nhiệm về nội_dung đã khai_báo . Trường_hợp cơ_quan hải_quan hoặc cơ_quan thuế kiểm_tra phát_hiện người khai hải_quan đã hoàn thuế hoặc kê_khai khấu_trừ thuế thì xử_lý theo quy_định của pháp_luật . - Trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan : + Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này : Chậm nhất 01 ngày làm_việc kể từ ngày tờ khai hải_quan không có giá_trị làm thủ_tục hải_quan quy_định tại điểm a , điểm d khoản 1 Điều này , Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan kiểm_tra , xác_minh thông_tin trên Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan , thực_hiện việc huỷ tờ khai hải_quan và thông_báo thông_tin huỷ tờ khai hải_quan cho người khai hải_quan trên Hệ_thống ; + Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này : Chậm nhất 01 ngày làm_việc kể từ ngày hàng_hoá được tái_xuất hoặc nhận được văn_bản xác_nhận đã thực_hiện việc tiêu_huỷ , Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan thực_hiện huỷ tờ khai ; + Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan quy_định tại điểm b , điểm d khoản 1 Điều này : + + Trong thời_hạn 08 ( tám ) giờ làm_việc kể từ khi nhận đề_nghị huỷ tờ khai hải_quan của người khai hải_quan , công_chức hải_quan kiểm_tra lý_do , điều_kiện và thông_tin tờ khai hải_quan đề_nghị huỷ trên Hệ_thống , đề_xuất Chi_cục trưởng phê_duyệt , thực_hiện việc huỷ tờ khai hải_quan và phản_hồi kết_quả cho người khai hải_quan trên Hệ_thống , xử_lý tiền thuế đã nộp ( nếu có ) theo quy_định tại Điều 131 Thông_tư này và cập_nhật vào Hệ_thống quản_lý rủi_ro để đánh_giá tiêu_chí chấp_hành pháp_luật đối_với doanh_nghiệp . Trường_hợp Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan có thông_tin vi_phạm pháp_luật liên_quan đến lô hàng do các cơ_quan_chức_năng khác cung_cấp bằng văn_bản thì tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng chỉ được huỷ sau khi đã thực_hiện các biện_pháp nghiệp_vụ và xác_định lô hàng_không vi_phạm pháp_luật hoặc đã hoàn_thành việc xử_lý vi_phạm theo quy_định của pháp_luật ; + + Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan đối_với hàng_hoá tạm nhập tái_xuất , tạm xuất tái_nhập có ảnh_hưởng đến thông_tin quản_lý lượng hàng tạm nhập , tạm xuất trên Hệ_thống thì sau khi huỷ tờ khai hải_quan , cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về lượng hàng vào Hệ_thống ; + + Thông_báo cho Cục Thuế tỉnh , thành_phố nơi doanh_nghiệp đăng_ký kinh_doanh đối_với hàng_hoá xuất_khẩu có nguồn_gốc từ trong nước theo mẫu_số 01 / TB-XNKTC / GSQL Phụ_lục V ban_hành kèm Thông_tư này hoặc thông_báo cho Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan nhập_khẩu đối_với hàng_hoá xuất_khẩu có nguồn_gốc nhập_khẩu ( nếu Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu khác Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan nhập_khẩu ) để theo_dõi , không xử_lý hoàn thuế , khấu_trừ thuế , không thu thuế đối_với hàng_hoá thuộc tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã huỷ . + Đối_với tờ khai hải_quan giấy , ngoài thực_hiện các nội_dung tương_ứng tại điểm b . 1 , điểm b . 2 và điểm b . 3 khoản này , công_chức hải_quan gạch_chéo bằng bút mực , ký_tên , đóng_dấu công_chức lên tờ khai hải_quan được huỷ ; lưu tờ khai hải_quan được huỷ theo thứ_tự số đăng_ký tờ khai hải_quan . Trên đây là các thủ_tục tiến_hành huỷ tờ khai hải_quan , bạn có_thể tham_khảo .
21,381
Thủ_tục tiến_hành huỷ tờ khai hải_quan xuất_khẩu như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC) quy_định thủ_tục huỷ tờ khai hải_quan xuất_: ... chứng_từ chứng_minh thực_tế hàng_hoá không xuất_khẩu. Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu đã đưa vào khu_vực giám_sát hải_quan nhưng thực_tế không xuất_khẩu, người khai hải_quan phải cam_kết trong văn_bản đề_nghị huỷ tờ khai hải_quan về việc chưa thực_hiện việc hoàn thuế hoặc kê_khai khấu_trừ, thuế cho hàng_hoá thuộc tờ khai hải_quan đề_nghị huỷ với cơ_quan thuế nội_địa hoặc với cơ_quan hải_quan và chịu trách_nhiệm về nội_dung đã khai_báo. Trường_hợp cơ_quan hải_quan hoặc cơ_quan thuế kiểm_tra phát_hiện người khai hải_quan đã hoàn thuế hoặc kê_khai khấu_trừ thuế thì xử_lý theo quy_định của pháp_luật. - Trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan : + Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này : Chậm nhất 01 ngày làm_việc kể từ ngày tờ khai hải_quan không có giá_trị làm thủ_tục hải_quan quy_định tại điểm a, điểm d khoản 1 Điều này, Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan kiểm_tra, xác_minh thông_tin trên Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan, thực_hiện việc huỷ tờ khai hải_quan và thông_báo thông_tin huỷ tờ khai hải_quan cho người khai hải_quan trên Hệ_thống ; + Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan quy_định tại điểm c khoản 1 Điều
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC) quy_định thủ_tục huỷ tờ khai hải_quan xuất_khẩu như sau : - Trách_nhiệm người khai hải_quan : + Đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm b , điểm d khoản 1 Điều này , người khai hải_quan khai_thông tin đề_nghị huỷ tờ khai hải_quan theo mẫu_số 06 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này thông_qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan cho Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan . Trường_hợp đề_nghị huỷ tờ khai hải_quan giấy , người khai hải_quan nộp 02 bản_chính văn_bản đề_nghị huỷ tờ khai hải_quan theo mẫu_số 04 / HTK / GSQL Phụ_lục V ban_hành kèm Thông_tư này cho Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan ; + Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan theo quy_định tại điểm d . 1 , điểm d . 2 , điểm d . 3 khoản 1 Điều này , người khai hải_quan gửi kèm chứng_từ chứng_minh thực_tế hàng_hoá không xuất_khẩu . Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu đã đưa vào khu_vực giám_sát hải_quan nhưng thực_tế không xuất_khẩu , người khai hải_quan phải cam_kết trong văn_bản đề_nghị huỷ tờ khai hải_quan về việc chưa thực_hiện việc hoàn thuế hoặc kê_khai khấu_trừ , thuế cho hàng_hoá thuộc tờ khai hải_quan đề_nghị huỷ với cơ_quan thuế nội_địa hoặc với cơ_quan hải_quan và chịu trách_nhiệm về nội_dung đã khai_báo . Trường_hợp cơ_quan hải_quan hoặc cơ_quan thuế kiểm_tra phát_hiện người khai hải_quan đã hoàn thuế hoặc kê_khai khấu_trừ thuế thì xử_lý theo quy_định của pháp_luật . - Trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan : + Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này : Chậm nhất 01 ngày làm_việc kể từ ngày tờ khai hải_quan không có giá_trị làm thủ_tục hải_quan quy_định tại điểm a , điểm d khoản 1 Điều này , Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan kiểm_tra , xác_minh thông_tin trên Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan , thực_hiện việc huỷ tờ khai hải_quan và thông_báo thông_tin huỷ tờ khai hải_quan cho người khai hải_quan trên Hệ_thống ; + Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này : Chậm nhất 01 ngày làm_việc kể từ ngày hàng_hoá được tái_xuất hoặc nhận được văn_bản xác_nhận đã thực_hiện việc tiêu_huỷ , Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan thực_hiện huỷ tờ khai ; + Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan quy_định tại điểm b , điểm d khoản 1 Điều này : + + Trong thời_hạn 08 ( tám ) giờ làm_việc kể từ khi nhận đề_nghị huỷ tờ khai hải_quan của người khai hải_quan , công_chức hải_quan kiểm_tra lý_do , điều_kiện và thông_tin tờ khai hải_quan đề_nghị huỷ trên Hệ_thống , đề_xuất Chi_cục trưởng phê_duyệt , thực_hiện việc huỷ tờ khai hải_quan và phản_hồi kết_quả cho người khai hải_quan trên Hệ_thống , xử_lý tiền thuế đã nộp ( nếu có ) theo quy_định tại Điều 131 Thông_tư này và cập_nhật vào Hệ_thống quản_lý rủi_ro để đánh_giá tiêu_chí chấp_hành pháp_luật đối_với doanh_nghiệp . Trường_hợp Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan có thông_tin vi_phạm pháp_luật liên_quan đến lô hàng do các cơ_quan_chức_năng khác cung_cấp bằng văn_bản thì tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng chỉ được huỷ sau khi đã thực_hiện các biện_pháp nghiệp_vụ và xác_định lô hàng_không vi_phạm pháp_luật hoặc đã hoàn_thành việc xử_lý vi_phạm theo quy_định của pháp_luật ; + + Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan đối_với hàng_hoá tạm nhập tái_xuất , tạm xuất tái_nhập có ảnh_hưởng đến thông_tin quản_lý lượng hàng tạm nhập , tạm xuất trên Hệ_thống thì sau khi huỷ tờ khai hải_quan , cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về lượng hàng vào Hệ_thống ; + + Thông_báo cho Cục Thuế tỉnh , thành_phố nơi doanh_nghiệp đăng_ký kinh_doanh đối_với hàng_hoá xuất_khẩu có nguồn_gốc từ trong nước theo mẫu_số 01 / TB-XNKTC / GSQL Phụ_lục V ban_hành kèm Thông_tư này hoặc thông_báo cho Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan nhập_khẩu đối_với hàng_hoá xuất_khẩu có nguồn_gốc nhập_khẩu ( nếu Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu khác Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan nhập_khẩu ) để theo_dõi , không xử_lý hoàn thuế , khấu_trừ thuế , không thu thuế đối_với hàng_hoá thuộc tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã huỷ . + Đối_với tờ khai hải_quan giấy , ngoài thực_hiện các nội_dung tương_ứng tại điểm b . 1 , điểm b . 2 và điểm b . 3 khoản này , công_chức hải_quan gạch_chéo bằng bút mực , ký_tên , đóng_dấu công_chức lên tờ khai hải_quan được huỷ ; lưu tờ khai hải_quan được huỷ theo thứ_tự số đăng_ký tờ khai hải_quan . Trên đây là các thủ_tục tiến_hành huỷ tờ khai hải_quan , bạn có_thể tham_khảo .
21,382
Thủ_tục tiến_hành huỷ tờ khai hải_quan xuất_khẩu như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC) quy_định thủ_tục huỷ tờ khai hải_quan xuất_: ... việc huỷ tờ khai hải_quan và thông_báo thông_tin huỷ tờ khai hải_quan cho người khai hải_quan trên Hệ_thống ; + Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này : Chậm nhất 01 ngày làm_việc kể từ ngày hàng_hoá được tái_xuất hoặc nhận được văn_bản xác_nhận đã thực_hiện việc tiêu_huỷ, Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan thực_hiện huỷ tờ khai ; + Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan quy_định tại điểm b, điểm d khoản 1 Điều này : + + Trong thời_hạn 08 ( tám ) giờ làm_việc kể từ khi nhận đề_nghị huỷ tờ khai hải_quan của người khai hải_quan, công_chức hải_quan kiểm_tra lý_do, điều_kiện và thông_tin tờ khai hải_quan đề_nghị huỷ trên Hệ_thống, đề_xuất Chi_cục trưởng phê_duyệt, thực_hiện việc huỷ tờ khai hải_quan và phản_hồi kết_quả cho người khai hải_quan trên Hệ_thống, xử_lý tiền thuế đã nộp ( nếu có ) theo quy_định tại Điều 131 Thông_tư này và cập_nhật vào Hệ_thống quản_lý rủi_ro để đánh_giá tiêu_chí chấp_hành pháp_luật đối_với doanh_nghiệp. Trường_hợp Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan có thông_tin vi_phạm pháp_luật liên_quan đến lô hàng do các cơ_quan_chức_năng khác cung_cấp bằng văn_bản thì
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC) quy_định thủ_tục huỷ tờ khai hải_quan xuất_khẩu như sau : - Trách_nhiệm người khai hải_quan : + Đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm b , điểm d khoản 1 Điều này , người khai hải_quan khai_thông tin đề_nghị huỷ tờ khai hải_quan theo mẫu_số 06 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này thông_qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan cho Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan . Trường_hợp đề_nghị huỷ tờ khai hải_quan giấy , người khai hải_quan nộp 02 bản_chính văn_bản đề_nghị huỷ tờ khai hải_quan theo mẫu_số 04 / HTK / GSQL Phụ_lục V ban_hành kèm Thông_tư này cho Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan ; + Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan theo quy_định tại điểm d . 1 , điểm d . 2 , điểm d . 3 khoản 1 Điều này , người khai hải_quan gửi kèm chứng_từ chứng_minh thực_tế hàng_hoá không xuất_khẩu . Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu đã đưa vào khu_vực giám_sát hải_quan nhưng thực_tế không xuất_khẩu , người khai hải_quan phải cam_kết trong văn_bản đề_nghị huỷ tờ khai hải_quan về việc chưa thực_hiện việc hoàn thuế hoặc kê_khai khấu_trừ , thuế cho hàng_hoá thuộc tờ khai hải_quan đề_nghị huỷ với cơ_quan thuế nội_địa hoặc với cơ_quan hải_quan và chịu trách_nhiệm về nội_dung đã khai_báo . Trường_hợp cơ_quan hải_quan hoặc cơ_quan thuế kiểm_tra phát_hiện người khai hải_quan đã hoàn thuế hoặc kê_khai khấu_trừ thuế thì xử_lý theo quy_định của pháp_luật . - Trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan : + Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này : Chậm nhất 01 ngày làm_việc kể từ ngày tờ khai hải_quan không có giá_trị làm thủ_tục hải_quan quy_định tại điểm a , điểm d khoản 1 Điều này , Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan kiểm_tra , xác_minh thông_tin trên Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan , thực_hiện việc huỷ tờ khai hải_quan và thông_báo thông_tin huỷ tờ khai hải_quan cho người khai hải_quan trên Hệ_thống ; + Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này : Chậm nhất 01 ngày làm_việc kể từ ngày hàng_hoá được tái_xuất hoặc nhận được văn_bản xác_nhận đã thực_hiện việc tiêu_huỷ , Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan thực_hiện huỷ tờ khai ; + Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan quy_định tại điểm b , điểm d khoản 1 Điều này : + + Trong thời_hạn 08 ( tám ) giờ làm_việc kể từ khi nhận đề_nghị huỷ tờ khai hải_quan của người khai hải_quan , công_chức hải_quan kiểm_tra lý_do , điều_kiện và thông_tin tờ khai hải_quan đề_nghị huỷ trên Hệ_thống , đề_xuất Chi_cục trưởng phê_duyệt , thực_hiện việc huỷ tờ khai hải_quan và phản_hồi kết_quả cho người khai hải_quan trên Hệ_thống , xử_lý tiền thuế đã nộp ( nếu có ) theo quy_định tại Điều 131 Thông_tư này và cập_nhật vào Hệ_thống quản_lý rủi_ro để đánh_giá tiêu_chí chấp_hành pháp_luật đối_với doanh_nghiệp . Trường_hợp Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan có thông_tin vi_phạm pháp_luật liên_quan đến lô hàng do các cơ_quan_chức_năng khác cung_cấp bằng văn_bản thì tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng chỉ được huỷ sau khi đã thực_hiện các biện_pháp nghiệp_vụ và xác_định lô hàng_không vi_phạm pháp_luật hoặc đã hoàn_thành việc xử_lý vi_phạm theo quy_định của pháp_luật ; + + Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan đối_với hàng_hoá tạm nhập tái_xuất , tạm xuất tái_nhập có ảnh_hưởng đến thông_tin quản_lý lượng hàng tạm nhập , tạm xuất trên Hệ_thống thì sau khi huỷ tờ khai hải_quan , cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về lượng hàng vào Hệ_thống ; + + Thông_báo cho Cục Thuế tỉnh , thành_phố nơi doanh_nghiệp đăng_ký kinh_doanh đối_với hàng_hoá xuất_khẩu có nguồn_gốc từ trong nước theo mẫu_số 01 / TB-XNKTC / GSQL Phụ_lục V ban_hành kèm Thông_tư này hoặc thông_báo cho Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan nhập_khẩu đối_với hàng_hoá xuất_khẩu có nguồn_gốc nhập_khẩu ( nếu Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu khác Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan nhập_khẩu ) để theo_dõi , không xử_lý hoàn thuế , khấu_trừ thuế , không thu thuế đối_với hàng_hoá thuộc tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã huỷ . + Đối_với tờ khai hải_quan giấy , ngoài thực_hiện các nội_dung tương_ứng tại điểm b . 1 , điểm b . 2 và điểm b . 3 khoản này , công_chức hải_quan gạch_chéo bằng bút mực , ký_tên , đóng_dấu công_chức lên tờ khai hải_quan được huỷ ; lưu tờ khai hải_quan được huỷ theo thứ_tự số đăng_ký tờ khai hải_quan . Trên đây là các thủ_tục tiến_hành huỷ tờ khai hải_quan , bạn có_thể tham_khảo .
21,383
Thủ_tục tiến_hành huỷ tờ khai hải_quan xuất_khẩu như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC) quy_định thủ_tục huỷ tờ khai hải_quan xuất_: ... để đánh_giá tiêu_chí chấp_hành pháp_luật đối_với doanh_nghiệp. Trường_hợp Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan có thông_tin vi_phạm pháp_luật liên_quan đến lô hàng do các cơ_quan_chức_năng khác cung_cấp bằng văn_bản thì tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng chỉ được huỷ sau khi đã thực_hiện các biện_pháp nghiệp_vụ và xác_định lô hàng_không vi_phạm pháp_luật hoặc đã hoàn_thành việc xử_lý vi_phạm theo quy_định của pháp_luật ; + + Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan đối_với hàng_hoá tạm nhập tái_xuất, tạm xuất tái_nhập có ảnh_hưởng đến thông_tin quản_lý lượng hàng tạm nhập, tạm xuất trên Hệ_thống thì sau khi huỷ tờ khai hải_quan, cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về lượng hàng vào Hệ_thống ; + + Thông_báo cho Cục Thuế tỉnh, thành_phố nơi doanh_nghiệp đăng_ký kinh_doanh đối_với hàng_hoá xuất_khẩu có nguồn_gốc từ trong nước theo mẫu_số 01 / TB-XNKTC / GSQL Phụ_lục V ban_hành kèm Thông_tư này hoặc thông_báo cho Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan nhập_khẩu đối_với hàng_hoá xuất_khẩu có nguồn_gốc nhập_khẩu ( nếu Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu khác Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan nhập_khẩu ) để theo_dõi, không xử_lý
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC) quy_định thủ_tục huỷ tờ khai hải_quan xuất_khẩu như sau : - Trách_nhiệm người khai hải_quan : + Đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm b , điểm d khoản 1 Điều này , người khai hải_quan khai_thông tin đề_nghị huỷ tờ khai hải_quan theo mẫu_số 06 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này thông_qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan cho Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan . Trường_hợp đề_nghị huỷ tờ khai hải_quan giấy , người khai hải_quan nộp 02 bản_chính văn_bản đề_nghị huỷ tờ khai hải_quan theo mẫu_số 04 / HTK / GSQL Phụ_lục V ban_hành kèm Thông_tư này cho Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan ; + Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan theo quy_định tại điểm d . 1 , điểm d . 2 , điểm d . 3 khoản 1 Điều này , người khai hải_quan gửi kèm chứng_từ chứng_minh thực_tế hàng_hoá không xuất_khẩu . Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu đã đưa vào khu_vực giám_sát hải_quan nhưng thực_tế không xuất_khẩu , người khai hải_quan phải cam_kết trong văn_bản đề_nghị huỷ tờ khai hải_quan về việc chưa thực_hiện việc hoàn thuế hoặc kê_khai khấu_trừ , thuế cho hàng_hoá thuộc tờ khai hải_quan đề_nghị huỷ với cơ_quan thuế nội_địa hoặc với cơ_quan hải_quan và chịu trách_nhiệm về nội_dung đã khai_báo . Trường_hợp cơ_quan hải_quan hoặc cơ_quan thuế kiểm_tra phát_hiện người khai hải_quan đã hoàn thuế hoặc kê_khai khấu_trừ thuế thì xử_lý theo quy_định của pháp_luật . - Trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan : + Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này : Chậm nhất 01 ngày làm_việc kể từ ngày tờ khai hải_quan không có giá_trị làm thủ_tục hải_quan quy_định tại điểm a , điểm d khoản 1 Điều này , Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan kiểm_tra , xác_minh thông_tin trên Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan , thực_hiện việc huỷ tờ khai hải_quan và thông_báo thông_tin huỷ tờ khai hải_quan cho người khai hải_quan trên Hệ_thống ; + Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này : Chậm nhất 01 ngày làm_việc kể từ ngày hàng_hoá được tái_xuất hoặc nhận được văn_bản xác_nhận đã thực_hiện việc tiêu_huỷ , Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan thực_hiện huỷ tờ khai ; + Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan quy_định tại điểm b , điểm d khoản 1 Điều này : + + Trong thời_hạn 08 ( tám ) giờ làm_việc kể từ khi nhận đề_nghị huỷ tờ khai hải_quan của người khai hải_quan , công_chức hải_quan kiểm_tra lý_do , điều_kiện và thông_tin tờ khai hải_quan đề_nghị huỷ trên Hệ_thống , đề_xuất Chi_cục trưởng phê_duyệt , thực_hiện việc huỷ tờ khai hải_quan và phản_hồi kết_quả cho người khai hải_quan trên Hệ_thống , xử_lý tiền thuế đã nộp ( nếu có ) theo quy_định tại Điều 131 Thông_tư này và cập_nhật vào Hệ_thống quản_lý rủi_ro để đánh_giá tiêu_chí chấp_hành pháp_luật đối_với doanh_nghiệp . Trường_hợp Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan có thông_tin vi_phạm pháp_luật liên_quan đến lô hàng do các cơ_quan_chức_năng khác cung_cấp bằng văn_bản thì tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng chỉ được huỷ sau khi đã thực_hiện các biện_pháp nghiệp_vụ và xác_định lô hàng_không vi_phạm pháp_luật hoặc đã hoàn_thành việc xử_lý vi_phạm theo quy_định của pháp_luật ; + + Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan đối_với hàng_hoá tạm nhập tái_xuất , tạm xuất tái_nhập có ảnh_hưởng đến thông_tin quản_lý lượng hàng tạm nhập , tạm xuất trên Hệ_thống thì sau khi huỷ tờ khai hải_quan , cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về lượng hàng vào Hệ_thống ; + + Thông_báo cho Cục Thuế tỉnh , thành_phố nơi doanh_nghiệp đăng_ký kinh_doanh đối_với hàng_hoá xuất_khẩu có nguồn_gốc từ trong nước theo mẫu_số 01 / TB-XNKTC / GSQL Phụ_lục V ban_hành kèm Thông_tư này hoặc thông_báo cho Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan nhập_khẩu đối_với hàng_hoá xuất_khẩu có nguồn_gốc nhập_khẩu ( nếu Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu khác Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan nhập_khẩu ) để theo_dõi , không xử_lý hoàn thuế , khấu_trừ thuế , không thu thuế đối_với hàng_hoá thuộc tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã huỷ . + Đối_với tờ khai hải_quan giấy , ngoài thực_hiện các nội_dung tương_ứng tại điểm b . 1 , điểm b . 2 và điểm b . 3 khoản này , công_chức hải_quan gạch_chéo bằng bút mực , ký_tên , đóng_dấu công_chức lên tờ khai hải_quan được huỷ ; lưu tờ khai hải_quan được huỷ theo thứ_tự số đăng_ký tờ khai hải_quan . Trên đây là các thủ_tục tiến_hành huỷ tờ khai hải_quan , bạn có_thể tham_khảo .
21,384
Thủ_tục tiến_hành huỷ tờ khai hải_quan xuất_khẩu như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC) quy_định thủ_tục huỷ tờ khai hải_quan xuất_: ... nhập_khẩu đối_với hàng_hoá xuất_khẩu có nguồn_gốc nhập_khẩu ( nếu Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu khác Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan nhập_khẩu ) để theo_dõi, không xử_lý hoàn thuế, khấu_trừ thuế, không thu thuế đối_với hàng_hoá thuộc tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã huỷ. + Đối_với tờ khai hải_quan giấy, ngoài thực_hiện các nội_dung tương_ứng tại điểm b. 1, điểm b. 2 và điểm b. 3 khoản này, công_chức hải_quan gạch_chéo bằng bút mực, ký_tên, đóng_dấu công_chức lên tờ khai hải_quan được huỷ ; lưu tờ khai hải_quan được huỷ theo thứ_tự số đăng_ký tờ khai hải_quan. Trên đây là các thủ_tục tiến_hành huỷ tờ khai hải_quan, bạn có_thể tham_khảo.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC) quy_định thủ_tục huỷ tờ khai hải_quan xuất_khẩu như sau : - Trách_nhiệm người khai hải_quan : + Đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm b , điểm d khoản 1 Điều này , người khai hải_quan khai_thông tin đề_nghị huỷ tờ khai hải_quan theo mẫu_số 06 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này thông_qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan cho Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan . Trường_hợp đề_nghị huỷ tờ khai hải_quan giấy , người khai hải_quan nộp 02 bản_chính văn_bản đề_nghị huỷ tờ khai hải_quan theo mẫu_số 04 / HTK / GSQL Phụ_lục V ban_hành kèm Thông_tư này cho Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan ; + Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan theo quy_định tại điểm d . 1 , điểm d . 2 , điểm d . 3 khoản 1 Điều này , người khai hải_quan gửi kèm chứng_từ chứng_minh thực_tế hàng_hoá không xuất_khẩu . Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu đã đưa vào khu_vực giám_sát hải_quan nhưng thực_tế không xuất_khẩu , người khai hải_quan phải cam_kết trong văn_bản đề_nghị huỷ tờ khai hải_quan về việc chưa thực_hiện việc hoàn thuế hoặc kê_khai khấu_trừ , thuế cho hàng_hoá thuộc tờ khai hải_quan đề_nghị huỷ với cơ_quan thuế nội_địa hoặc với cơ_quan hải_quan và chịu trách_nhiệm về nội_dung đã khai_báo . Trường_hợp cơ_quan hải_quan hoặc cơ_quan thuế kiểm_tra phát_hiện người khai hải_quan đã hoàn thuế hoặc kê_khai khấu_trừ thuế thì xử_lý theo quy_định của pháp_luật . - Trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan : + Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này : Chậm nhất 01 ngày làm_việc kể từ ngày tờ khai hải_quan không có giá_trị làm thủ_tục hải_quan quy_định tại điểm a , điểm d khoản 1 Điều này , Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan kiểm_tra , xác_minh thông_tin trên Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan , thực_hiện việc huỷ tờ khai hải_quan và thông_báo thông_tin huỷ tờ khai hải_quan cho người khai hải_quan trên Hệ_thống ; + Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này : Chậm nhất 01 ngày làm_việc kể từ ngày hàng_hoá được tái_xuất hoặc nhận được văn_bản xác_nhận đã thực_hiện việc tiêu_huỷ , Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan thực_hiện huỷ tờ khai ; + Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan quy_định tại điểm b , điểm d khoản 1 Điều này : + + Trong thời_hạn 08 ( tám ) giờ làm_việc kể từ khi nhận đề_nghị huỷ tờ khai hải_quan của người khai hải_quan , công_chức hải_quan kiểm_tra lý_do , điều_kiện và thông_tin tờ khai hải_quan đề_nghị huỷ trên Hệ_thống , đề_xuất Chi_cục trưởng phê_duyệt , thực_hiện việc huỷ tờ khai hải_quan và phản_hồi kết_quả cho người khai hải_quan trên Hệ_thống , xử_lý tiền thuế đã nộp ( nếu có ) theo quy_định tại Điều 131 Thông_tư này và cập_nhật vào Hệ_thống quản_lý rủi_ro để đánh_giá tiêu_chí chấp_hành pháp_luật đối_với doanh_nghiệp . Trường_hợp Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan có thông_tin vi_phạm pháp_luật liên_quan đến lô hàng do các cơ_quan_chức_năng khác cung_cấp bằng văn_bản thì tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng chỉ được huỷ sau khi đã thực_hiện các biện_pháp nghiệp_vụ và xác_định lô hàng_không vi_phạm pháp_luật hoặc đã hoàn_thành việc xử_lý vi_phạm theo quy_định của pháp_luật ; + + Trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan đối_với hàng_hoá tạm nhập tái_xuất , tạm xuất tái_nhập có ảnh_hưởng đến thông_tin quản_lý lượng hàng tạm nhập , tạm xuất trên Hệ_thống thì sau khi huỷ tờ khai hải_quan , cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về lượng hàng vào Hệ_thống ; + + Thông_báo cho Cục Thuế tỉnh , thành_phố nơi doanh_nghiệp đăng_ký kinh_doanh đối_với hàng_hoá xuất_khẩu có nguồn_gốc từ trong nước theo mẫu_số 01 / TB-XNKTC / GSQL Phụ_lục V ban_hành kèm Thông_tư này hoặc thông_báo cho Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan nhập_khẩu đối_với hàng_hoá xuất_khẩu có nguồn_gốc nhập_khẩu ( nếu Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu khác Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan nhập_khẩu ) để theo_dõi , không xử_lý hoàn thuế , khấu_trừ thuế , không thu thuế đối_với hàng_hoá thuộc tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã huỷ . + Đối_với tờ khai hải_quan giấy , ngoài thực_hiện các nội_dung tương_ứng tại điểm b . 1 , điểm b . 2 và điểm b . 3 khoản này , công_chức hải_quan gạch_chéo bằng bút mực , ký_tên , đóng_dấu công_chức lên tờ khai hải_quan được huỷ ; lưu tờ khai hải_quan được huỷ theo thứ_tự số đăng_ký tờ khai hải_quan . Trên đây là các thủ_tục tiến_hành huỷ tờ khai hải_quan , bạn có_thể tham_khảo .
21,385
Đồng_tiền nộp thuế là loại tiền nào ?
Căn_cứ Điều 41 Thông_tư 38/2015/TT-BTC quy_định đồng_tiền nộp thuế như sau : ... - Thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu được nộp bằng đồng_tiền Việt_Nam. Trường_hợp nộp thuế bằng ngoại_tệ thì người nộp thuế phải nộp bằng loại ngoại_tệ tự_do chuyển_đổi theo quy_định. Tỷ_giá quy_đổi ngoại_tệ ra đồng Việt_Nam thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 35 Thông_tư này. - Trường_hợp phải nộp thuế bằng ngoại_tệ nhưng chưa có giá chính_thức tại thời_điểm đăng_ký tờ khai : + Người nộp thuế được tạm nộp thuế bằng ngoại_tệ trước khi thông_quan hoặc giải_phóng hàng, sau khi có giá chính_thức người nộp thuế nhận được tiền ngoại_tệ thanh_toán từ khách_hàng nước_ngoài thì nộp tiền thuế chênh_lệch ( nếu có ) bằng ngoại_tệ ; hoặc + Người nộp thuế được tạm nộp thuế bằng đồng Việt_Nam trước khi thông_quan hoặc giải_phóng hàng, sau khi có giá chính_thức, người nộp thuế nhận được tiền ngoại_tệ thanh_toán từ khách_hàng nước_ngoài thì nộp tiền thuế chênh_lệch ( nếu có ) bằng ngoại_tệ. Tỷ_giá quy_đổi ngoại_tệ ra đồng Việt_Nam thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 35 Thông_tư này. Như_vậy, bạn có_thể nộp thuế bằng đồng_tiền Việt_Nam hoặc bằng ngoại_tệ. Nhưng đối_với ngoại_tệ thì sẽ có một_số trường_hợp, bạn
None
1
Căn_cứ Điều 41 Thông_tư 38/2015/TT-BTC quy_định đồng_tiền nộp thuế như sau : - Thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu được nộp bằng đồng_tiền Việt_Nam . Trường_hợp nộp thuế bằng ngoại_tệ thì người nộp thuế phải nộp bằng loại ngoại_tệ tự_do chuyển_đổi theo quy_định . Tỷ_giá quy_đổi ngoại_tệ ra đồng Việt_Nam thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 35 Thông_tư này . - Trường_hợp phải nộp thuế bằng ngoại_tệ nhưng chưa có giá chính_thức tại thời_điểm đăng_ký tờ khai : + Người nộp thuế được tạm nộp thuế bằng ngoại_tệ trước khi thông_quan hoặc giải_phóng hàng , sau khi có giá chính_thức người nộp thuế nhận được tiền ngoại_tệ thanh_toán từ khách_hàng nước_ngoài thì nộp tiền thuế chênh_lệch ( nếu có ) bằng ngoại_tệ ; hoặc + Người nộp thuế được tạm nộp thuế bằng đồng Việt_Nam trước khi thông_quan hoặc giải_phóng hàng , sau khi có giá chính_thức , người nộp thuế nhận được tiền ngoại_tệ thanh_toán từ khách_hàng nước_ngoài thì nộp tiền thuế chênh_lệch ( nếu có ) bằng ngoại_tệ . Tỷ_giá quy_đổi ngoại_tệ ra đồng Việt_Nam thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 35 Thông_tư này . Như_vậy , bạn có_thể nộp thuế bằng đồng_tiền Việt_Nam hoặc bằng ngoại_tệ . Nhưng đối_với ngoại_tệ thì sẽ có một_số trường_hợp , bạn có_thể tham_khảo tại nội_dung trên .
21,386
Đồng_tiền nộp thuế là loại tiền nào ?
Căn_cứ Điều 41 Thông_tư 38/2015/TT-BTC quy_định đồng_tiền nộp thuế như sau : ... quy_định tại khoản 2 Điều 35 Thông_tư này. Như_vậy, bạn có_thể nộp thuế bằng đồng_tiền Việt_Nam hoặc bằng ngoại_tệ. Nhưng đối_với ngoại_tệ thì sẽ có một_số trường_hợp, bạn có_thể tham_khảo tại nội_dung trên. - Thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu được nộp bằng đồng_tiền Việt_Nam. Trường_hợp nộp thuế bằng ngoại_tệ thì người nộp thuế phải nộp bằng loại ngoại_tệ tự_do chuyển_đổi theo quy_định. Tỷ_giá quy_đổi ngoại_tệ ra đồng Việt_Nam thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 35 Thông_tư này. - Trường_hợp phải nộp thuế bằng ngoại_tệ nhưng chưa có giá chính_thức tại thời_điểm đăng_ký tờ khai : + Người nộp thuế được tạm nộp thuế bằng ngoại_tệ trước khi thông_quan hoặc giải_phóng hàng, sau khi có giá chính_thức người nộp thuế nhận được tiền ngoại_tệ thanh_toán từ khách_hàng nước_ngoài thì nộp tiền thuế chênh_lệch ( nếu có ) bằng ngoại_tệ ; hoặc + Người nộp thuế được tạm nộp thuế bằng đồng Việt_Nam trước khi thông_quan hoặc giải_phóng hàng, sau khi có giá chính_thức, người nộp thuế nhận được tiền ngoại_tệ thanh_toán từ khách_hàng nước_ngoài thì nộp tiền thuế chênh_lệch ( nếu có ) bằng ngoại_tệ. Tỷ_giá quy_đổi
None
1
Căn_cứ Điều 41 Thông_tư 38/2015/TT-BTC quy_định đồng_tiền nộp thuế như sau : - Thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu được nộp bằng đồng_tiền Việt_Nam . Trường_hợp nộp thuế bằng ngoại_tệ thì người nộp thuế phải nộp bằng loại ngoại_tệ tự_do chuyển_đổi theo quy_định . Tỷ_giá quy_đổi ngoại_tệ ra đồng Việt_Nam thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 35 Thông_tư này . - Trường_hợp phải nộp thuế bằng ngoại_tệ nhưng chưa có giá chính_thức tại thời_điểm đăng_ký tờ khai : + Người nộp thuế được tạm nộp thuế bằng ngoại_tệ trước khi thông_quan hoặc giải_phóng hàng , sau khi có giá chính_thức người nộp thuế nhận được tiền ngoại_tệ thanh_toán từ khách_hàng nước_ngoài thì nộp tiền thuế chênh_lệch ( nếu có ) bằng ngoại_tệ ; hoặc + Người nộp thuế được tạm nộp thuế bằng đồng Việt_Nam trước khi thông_quan hoặc giải_phóng hàng , sau khi có giá chính_thức , người nộp thuế nhận được tiền ngoại_tệ thanh_toán từ khách_hàng nước_ngoài thì nộp tiền thuế chênh_lệch ( nếu có ) bằng ngoại_tệ . Tỷ_giá quy_đổi ngoại_tệ ra đồng Việt_Nam thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 35 Thông_tư này . Như_vậy , bạn có_thể nộp thuế bằng đồng_tiền Việt_Nam hoặc bằng ngoại_tệ . Nhưng đối_với ngoại_tệ thì sẽ có một_số trường_hợp , bạn có_thể tham_khảo tại nội_dung trên .
21,387
Đồng_tiền nộp thuế là loại tiền nào ?
Căn_cứ Điều 41 Thông_tư 38/2015/TT-BTC quy_định đồng_tiền nộp thuế như sau : ... , sau khi có giá chính_thức, người nộp thuế nhận được tiền ngoại_tệ thanh_toán từ khách_hàng nước_ngoài thì nộp tiền thuế chênh_lệch ( nếu có ) bằng ngoại_tệ. Tỷ_giá quy_đổi ngoại_tệ ra đồng Việt_Nam thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 35 Thông_tư này. Như_vậy, bạn có_thể nộp thuế bằng đồng_tiền Việt_Nam hoặc bằng ngoại_tệ. Nhưng đối_với ngoại_tệ thì sẽ có một_số trường_hợp, bạn có_thể tham_khảo tại nội_dung trên.
None
1
Căn_cứ Điều 41 Thông_tư 38/2015/TT-BTC quy_định đồng_tiền nộp thuế như sau : - Thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu được nộp bằng đồng_tiền Việt_Nam . Trường_hợp nộp thuế bằng ngoại_tệ thì người nộp thuế phải nộp bằng loại ngoại_tệ tự_do chuyển_đổi theo quy_định . Tỷ_giá quy_đổi ngoại_tệ ra đồng Việt_Nam thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 35 Thông_tư này . - Trường_hợp phải nộp thuế bằng ngoại_tệ nhưng chưa có giá chính_thức tại thời_điểm đăng_ký tờ khai : + Người nộp thuế được tạm nộp thuế bằng ngoại_tệ trước khi thông_quan hoặc giải_phóng hàng , sau khi có giá chính_thức người nộp thuế nhận được tiền ngoại_tệ thanh_toán từ khách_hàng nước_ngoài thì nộp tiền thuế chênh_lệch ( nếu có ) bằng ngoại_tệ ; hoặc + Người nộp thuế được tạm nộp thuế bằng đồng Việt_Nam trước khi thông_quan hoặc giải_phóng hàng , sau khi có giá chính_thức , người nộp thuế nhận được tiền ngoại_tệ thanh_toán từ khách_hàng nước_ngoài thì nộp tiền thuế chênh_lệch ( nếu có ) bằng ngoại_tệ . Tỷ_giá quy_đổi ngoại_tệ ra đồng Việt_Nam thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 35 Thông_tư này . Như_vậy , bạn có_thể nộp thuế bằng đồng_tiền Việt_Nam hoặc bằng ngoại_tệ . Nhưng đối_với ngoại_tệ thì sẽ có một_số trường_hợp , bạn có_thể tham_khảo tại nội_dung trên .
21,388
Nhóm người tham_gia sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung có bắt_buộc phải có người đại_diện hay không ?
Người đại_diện nhóm người sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung Trước_tiên , cần hiểu rõ khái_niệm " người đại_diện " khi thực_hiện các hoạt_động tôn_giáo là g: ... Người đại_diện nhóm người sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung Trước_tiên, cần hiểu rõ khái_niệm " người đại_diện " khi thực_hiện các hoạt_động tôn_giáo là gì. Căn_cứ quy_định tại khoản 16 Điều 2 Luật Tín_ngưỡng, tôn_giáo 2016 có quy_định cụ_thể như sau : " Điều 2. giải_thích từ_ngữ... 16. Người đại diện là người thay_mặt và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động tín_ngưỡng, sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung, hoạt_động tôn_giáo của nhóm người hoặc tổ_chức mà mình đại_diện. " Hiểu một_cách đơn_giản, người đại_diện của nhóm người sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung là người đứng ra chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về quá_trình sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung của nhóm người mà mình làm đại_diện. Tại Điều 16 Luật Tín_ngưỡng, tôn_giáo 2016 có quy_định về điều_kiện đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cụ_thể như sau : - Tổ_chức tôn_giáo đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cho tín_đồ tại những nơi chưa đủ điều_kiện thành_lập tổ_chức tôn_giáo trực_thuộc ; tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cho những người thuộc tổ_chức khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : + Có địa_điểm hợp_pháp để sinh_hoạt tôn_giáo ; + Nhóm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung có người đại_diện là công_dân Việt_Nam thường_trú
None
1
Người đại_diện nhóm người sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung Trước_tiên , cần hiểu rõ khái_niệm " người đại_diện " khi thực_hiện các hoạt_động tôn_giáo là gì . Căn_cứ quy_định tại khoản 16 Điều 2 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 có quy_định cụ_thể như sau : " Điều 2 . giải_thích từ_ngữ ... 16 .  Người đại diện là người thay_mặt và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động tín_ngưỡng , sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung , hoạt_động tôn_giáo của nhóm người hoặc tổ_chức mà mình đại_diện . " Hiểu một_cách đơn_giản , người đại_diện của nhóm người sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung là người đứng ra chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về quá_trình sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung của nhóm người mà mình làm đại_diện . Tại Điều 16 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 có quy_định về điều_kiện đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cụ_thể như sau : - Tổ_chức tôn_giáo đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cho tín_đồ tại những nơi chưa đủ điều_kiện thành_lập tổ_chức tôn_giáo trực_thuộc ; tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cho những người thuộc tổ_chức khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : + Có địa_điểm hợp_pháp để sinh_hoạt tôn_giáo ; + Nhóm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung có người đại_diện là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo ; không có án_tích hoặc không phải là người đang bị buộc_tội theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; + Nội_dung sinh_hoạt tôn_giáo không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 5 của Luật này . - Những người theo tôn_giáo không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này được đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung khi đáp  ứng đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và các điều_kiện sau đây : + Có giáo_lý , giáo luật ; + Tên của nhóm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung không trùng với tên tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức đã được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo , tên tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội hoặc tên danh_nhân , anh_hùng dân_tộc . Căn_cứ quy_định trên , có_thể chia ra làm hai trường_hợp đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung , là ( 1 ) tổ_chức tôn_giáo đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cho tín_đồ tại những nơi chưa đủ điều_kiện thành_lập tổ_chức tôn_giáo trực_thuộc ; tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cho những người thuộc tổ_chức của mình ; và ( 2 ) người theo tôn_giáo nhưng không thuộc trường_hợp quy_định trên . Ở cả hai trường_hợp này , điều_kiện để có_thể sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung đều bao_gồm điều_kiện nhóm sịnh hoạt tôn_giáo tập_trung có người đại_diện là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo ; không có án_tích hoặc không phải là người đang bị buộc_tội theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự . Do_đó , trường_hợp nhóm bạn của bạn không bầu ra được người đại_diện thì không_thể đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung theo quy_định của pháp_luật hiện_hành .
21,389
Nhóm người tham_gia sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung có bắt_buộc phải có người đại_diện hay không ?
Người đại_diện nhóm người sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung Trước_tiên , cần hiểu rõ khái_niệm " người đại_diện " khi thực_hiện các hoạt_động tôn_giáo là g: ... những người thuộc tổ_chức khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : + Có địa_điểm hợp_pháp để sinh_hoạt tôn_giáo ; + Nhóm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung có người đại_diện là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam, có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng, tôn_giáo ; không có án_tích hoặc không phải là người đang bị buộc_tội theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; + Nội_dung sinh_hoạt tôn_giáo không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 5 của Luật này. - Những người theo tôn_giáo không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này được đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung khi đáp ứng đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và các điều_kiện sau đây : + Có giáo_lý, giáo luật ; + Tên của nhóm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung không trùng với tên tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức đã được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo, tên tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội hoặc tên danh_nhân, anh_hùng dân_tộc. Căn_cứ quy_định trên, có_thể chia ra làm hai trường_hợp đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung, là ( 1 ) tổ_chức tôn_giáo đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cho tín_đồ tại những nơi
None
1
Người đại_diện nhóm người sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung Trước_tiên , cần hiểu rõ khái_niệm " người đại_diện " khi thực_hiện các hoạt_động tôn_giáo là gì . Căn_cứ quy_định tại khoản 16 Điều 2 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 có quy_định cụ_thể như sau : " Điều 2 . giải_thích từ_ngữ ... 16 .  Người đại diện là người thay_mặt và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động tín_ngưỡng , sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung , hoạt_động tôn_giáo của nhóm người hoặc tổ_chức mà mình đại_diện . " Hiểu một_cách đơn_giản , người đại_diện của nhóm người sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung là người đứng ra chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về quá_trình sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung của nhóm người mà mình làm đại_diện . Tại Điều 16 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 có quy_định về điều_kiện đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cụ_thể như sau : - Tổ_chức tôn_giáo đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cho tín_đồ tại những nơi chưa đủ điều_kiện thành_lập tổ_chức tôn_giáo trực_thuộc ; tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cho những người thuộc tổ_chức khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : + Có địa_điểm hợp_pháp để sinh_hoạt tôn_giáo ; + Nhóm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung có người đại_diện là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo ; không có án_tích hoặc không phải là người đang bị buộc_tội theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; + Nội_dung sinh_hoạt tôn_giáo không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 5 của Luật này . - Những người theo tôn_giáo không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này được đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung khi đáp  ứng đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và các điều_kiện sau đây : + Có giáo_lý , giáo luật ; + Tên của nhóm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung không trùng với tên tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức đã được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo , tên tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội hoặc tên danh_nhân , anh_hùng dân_tộc . Căn_cứ quy_định trên , có_thể chia ra làm hai trường_hợp đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung , là ( 1 ) tổ_chức tôn_giáo đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cho tín_đồ tại những nơi chưa đủ điều_kiện thành_lập tổ_chức tôn_giáo trực_thuộc ; tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cho những người thuộc tổ_chức của mình ; và ( 2 ) người theo tôn_giáo nhưng không thuộc trường_hợp quy_định trên . Ở cả hai trường_hợp này , điều_kiện để có_thể sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung đều bao_gồm điều_kiện nhóm sịnh hoạt tôn_giáo tập_trung có người đại_diện là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo ; không có án_tích hoặc không phải là người đang bị buộc_tội theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự . Do_đó , trường_hợp nhóm bạn của bạn không bầu ra được người đại_diện thì không_thể đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung theo quy_định của pháp_luật hiện_hành .
21,390
Nhóm người tham_gia sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung có bắt_buộc phải có người đại_diện hay không ?
Người đại_diện nhóm người sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung Trước_tiên , cần hiểu rõ khái_niệm " người đại_diện " khi thực_hiện các hoạt_động tôn_giáo là g: ... dân_tộc. Căn_cứ quy_định trên, có_thể chia ra làm hai trường_hợp đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung, là ( 1 ) tổ_chức tôn_giáo đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cho tín_đồ tại những nơi chưa đủ điều_kiện thành_lập tổ_chức tôn_giáo trực_thuộc ; tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cho những người thuộc tổ_chức của mình ; và ( 2 ) người theo tôn_giáo nhưng không thuộc trường_hợp quy_định trên. Ở cả hai trường_hợp này, điều_kiện để có_thể sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung đều bao_gồm điều_kiện nhóm sịnh hoạt tôn_giáo tập_trung có người đại_diện là công_dân Việt_Nam, thường_trú tại Việt_Nam, có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng, tôn_giáo ; không có án_tích hoặc không phải là người đang bị buộc_tội theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự. Do_đó, trường_hợp nhóm bạn của bạn không bầu ra được người đại_diện thì không_thể đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung theo quy_định của pháp_luật hiện_hành.
None
1
Người đại_diện nhóm người sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung Trước_tiên , cần hiểu rõ khái_niệm " người đại_diện " khi thực_hiện các hoạt_động tôn_giáo là gì . Căn_cứ quy_định tại khoản 16 Điều 2 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 có quy_định cụ_thể như sau : " Điều 2 . giải_thích từ_ngữ ... 16 .  Người đại diện là người thay_mặt và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động tín_ngưỡng , sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung , hoạt_động tôn_giáo của nhóm người hoặc tổ_chức mà mình đại_diện . " Hiểu một_cách đơn_giản , người đại_diện của nhóm người sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung là người đứng ra chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về quá_trình sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung của nhóm người mà mình làm đại_diện . Tại Điều 16 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 có quy_định về điều_kiện đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cụ_thể như sau : - Tổ_chức tôn_giáo đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cho tín_đồ tại những nơi chưa đủ điều_kiện thành_lập tổ_chức tôn_giáo trực_thuộc ; tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cho những người thuộc tổ_chức khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : + Có địa_điểm hợp_pháp để sinh_hoạt tôn_giáo ; + Nhóm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung có người đại_diện là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo ; không có án_tích hoặc không phải là người đang bị buộc_tội theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; + Nội_dung sinh_hoạt tôn_giáo không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 5 của Luật này . - Những người theo tôn_giáo không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này được đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung khi đáp  ứng đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và các điều_kiện sau đây : + Có giáo_lý , giáo luật ; + Tên của nhóm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung không trùng với tên tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức đã được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo , tên tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội hoặc tên danh_nhân , anh_hùng dân_tộc . Căn_cứ quy_định trên , có_thể chia ra làm hai trường_hợp đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung , là ( 1 ) tổ_chức tôn_giáo đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cho tín_đồ tại những nơi chưa đủ điều_kiện thành_lập tổ_chức tôn_giáo trực_thuộc ; tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cho những người thuộc tổ_chức của mình ; và ( 2 ) người theo tôn_giáo nhưng không thuộc trường_hợp quy_định trên . Ở cả hai trường_hợp này , điều_kiện để có_thể sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung đều bao_gồm điều_kiện nhóm sịnh hoạt tôn_giáo tập_trung có người đại_diện là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo ; không có án_tích hoặc không phải là người đang bị buộc_tội theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự . Do_đó , trường_hợp nhóm bạn của bạn không bầu ra được người đại_diện thì không_thể đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung theo quy_định của pháp_luật hiện_hành .
21,391
Nhóm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung muốn thay_đổi người đại_diện thì cần thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Nghị_định 162/2017/NĐ-CP về trình_tự , thủ_tục thay_đổi người đại_diện của nhóm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung như sau : ... - Trước khi thay_đổi người đại_diện , nhóm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đăng_ký đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung . Hồ_sơ đăng_ký gồm : + Văn_bản đăng_ký nêu rõ tên của tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo ; tên tôn_giáo ; tên nhóm , họ và tên , nơi cư_trú của người đại_diện cũ và người đại_diện mới của nhóm ; lý_do , dự_kiến thời_điểm thay_đổi ; + Sơ_yếu lý_lịch của người đại_diện mới ; + Văn_bản chấp_thuận của tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo về việc thay_đổi người đại_diện đối_với nhóm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung do tổ_chức đăng_ký ; + Biên_bản cuộc họp bầu , cử người đại_diện mới ( nếu có ) . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ ; trường_hợp từ_chối đăng_ký phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Trong trường_hợp nhóm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung của bạn muốn thay_đổi người đại_diện thì có_thể căn_cứ vào quy_định trên để tiến_hành .
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Nghị_định 162/2017/NĐ-CP về trình_tự , thủ_tục thay_đổi người đại_diện của nhóm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung như sau : - Trước khi thay_đổi người đại_diện , nhóm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đăng_ký đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung . Hồ_sơ đăng_ký gồm : + Văn_bản đăng_ký nêu rõ tên của tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo ; tên tôn_giáo ; tên nhóm , họ và tên , nơi cư_trú của người đại_diện cũ và người đại_diện mới của nhóm ; lý_do , dự_kiến thời_điểm thay_đổi ; + Sơ_yếu lý_lịch của người đại_diện mới ; + Văn_bản chấp_thuận của tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo về việc thay_đổi người đại_diện đối_với nhóm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung do tổ_chức đăng_ký ; + Biên_bản cuộc họp bầu , cử người đại_diện mới ( nếu có ) . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ ; trường_hợp từ_chối đăng_ký phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Trong trường_hợp nhóm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung của bạn muốn thay_đổi người đại_diện thì có_thể căn_cứ vào quy_định trên để tiến_hành .
21,392
Muốn thay_đổi nơi đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cần thực_hiện như_thế_nào ?
Tại Điều 6 Nghị_định 162/2017/NĐ-CP , việc thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung được thực_hiện theo trình_tự sau : ... - Trước khi thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung trong địa_bàn một xã, người đại_diện của nhóm có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đề_nghị đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. Hồ_sơ đề_nghị gồm : + Văn_bản đề_nghị nêu rõ tên của tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo ; tên tôn_giáo ; tên nhóm ; họ và tên người đại_diện của nhóm ; lý_do, dự_kiến thời_điểm thay_đổi ; địa_điểm nhóm đang sinh_hoạt tôn_giáo và dự_kiến địa_điểm mới ; + Giấy_tờ chứng_minh có địa_điểm hợp_pháp mới để làm nơi sinh_hoạt tôn_giáo ; + Văn_bản chấp_thuận của tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo về việc thay_đổi địa_điểm đối_với nhóm sinh_hoạt tôn_giáo do tổ_chức đăng_ký. - Trước khi thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung đến địa_bàn xã khác, người đại_diện của nhóm có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đề_nghị đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có địa_điểm mới. Hồ_sơ đề_nghị thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều này kèm theo bản_sao có chứng_thực văn_bản chấp_thuận đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung lần đầu. - Thẩm_quyền chấp_thuận thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi dự_kiến đặt địa_điểm
None
1
Tại Điều 6 Nghị_định 162/2017/NĐ-CP , việc thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung được thực_hiện theo trình_tự sau : - Trước khi thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung trong địa_bàn một xã , người đại_diện của nhóm có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đề_nghị đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Hồ_sơ đề_nghị gồm : + Văn_bản đề_nghị nêu rõ tên của tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo ; tên tôn_giáo ; tên nhóm ; họ và tên người đại_diện của nhóm ; lý_do , dự_kiến thời_điểm thay_đổi ; địa_điểm nhóm đang sinh_hoạt tôn_giáo và dự_kiến địa_điểm mới ; + Giấy_tờ chứng_minh có địa_điểm hợp_pháp mới để làm nơi sinh_hoạt tôn_giáo ; + Văn_bản chấp_thuận của tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo về việc thay_đổi địa_điểm đối_với nhóm sinh_hoạt tôn_giáo do tổ_chức đăng_ký . - Trước khi thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung đến địa_bàn xã khác , người đại_diện của nhóm có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đề_nghị đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có địa_điểm mới . Hồ_sơ đề_nghị thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều này kèm theo bản_sao có chứng_thực văn_bản chấp_thuận đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung lần đầu . - Thẩm_quyền chấp_thuận thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi dự_kiến đặt địa_điểm mới để sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung theo quy_định tại khoản 1 Điều này có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về việc thay_đổi địa_điểm trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị hợp_lệ ; trường_hợp không chấp_thuận phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi dự_kiến đặt địa_điểm mới để sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung theo quy_định tại khoản 2 Điều này , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị hợp_lệ có trách_nhiệm xin ý_kiến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện về việc thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến hợp_lệ của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về việc thay_đổi địa_điểm ; trường_hợp không chấp_thuận phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Chậm nhất 10 ngày kể từ ngày được chấp_thuận địa_điểm mới , nhóm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung phải chấm_dứt sinh_hoạt tôn_giáo tại địa_điểm cũ và có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cũ . Trường_hợp nhóm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung chuyển địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo đến địa_bàn xã khác , người đại_diện của nhóm còn có trách_nhiệm gửi kèm bản_sao có chứng_thực văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung mới . Văn_bản thông_báo nêu rõ tên của tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo ; tên nhóm ; họ và tên người đại_diện của nhóm ; thời_điểm thay_đổi ; địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung mới ; thời_điểm chấm_dứt sinh_hoạt tôn_giáo tại địa_điểm cũ . Như_vậy , để đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung , nhóm sinh_hoạt bắt_buộc phải có người đại_diện theo quy_định của pháp_luật . Bên cạnh đó , pháp_luật cũng quy_định rõ về trường_hợp muốn thay_đổi người đại_diện của nhóm sinh_hoạt tôn_giáo và thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung .
21,393
Muốn thay_đổi nơi đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cần thực_hiện như_thế_nào ?
Tại Điều 6 Nghị_định 162/2017/NĐ-CP , việc thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung được thực_hiện theo trình_tự sau : ... tôn_giáo tập_trung của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung lần đầu. - Thẩm_quyền chấp_thuận thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi dự_kiến đặt địa_điểm mới để sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung theo quy_định tại khoản 1 Điều này có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về việc thay_đổi địa_điểm trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị hợp_lệ ; trường_hợp không chấp_thuận phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi dự_kiến đặt địa_điểm mới để sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung theo quy_định tại khoản 2 Điều này, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị hợp_lệ có trách_nhiệm xin ý_kiến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện về việc thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung. Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến hợp_lệ của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày có ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về việc thay_đổi địa_điểm ; trường_hợp không chấp_thuận phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. - Chậm nhất 10 ngày
None
1
Tại Điều 6 Nghị_định 162/2017/NĐ-CP , việc thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung được thực_hiện theo trình_tự sau : - Trước khi thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung trong địa_bàn một xã , người đại_diện của nhóm có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đề_nghị đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Hồ_sơ đề_nghị gồm : + Văn_bản đề_nghị nêu rõ tên của tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo ; tên tôn_giáo ; tên nhóm ; họ và tên người đại_diện của nhóm ; lý_do , dự_kiến thời_điểm thay_đổi ; địa_điểm nhóm đang sinh_hoạt tôn_giáo và dự_kiến địa_điểm mới ; + Giấy_tờ chứng_minh có địa_điểm hợp_pháp mới để làm nơi sinh_hoạt tôn_giáo ; + Văn_bản chấp_thuận của tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo về việc thay_đổi địa_điểm đối_với nhóm sinh_hoạt tôn_giáo do tổ_chức đăng_ký . - Trước khi thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung đến địa_bàn xã khác , người đại_diện của nhóm có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đề_nghị đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có địa_điểm mới . Hồ_sơ đề_nghị thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều này kèm theo bản_sao có chứng_thực văn_bản chấp_thuận đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung lần đầu . - Thẩm_quyền chấp_thuận thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi dự_kiến đặt địa_điểm mới để sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung theo quy_định tại khoản 1 Điều này có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về việc thay_đổi địa_điểm trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị hợp_lệ ; trường_hợp không chấp_thuận phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi dự_kiến đặt địa_điểm mới để sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung theo quy_định tại khoản 2 Điều này , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị hợp_lệ có trách_nhiệm xin ý_kiến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện về việc thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến hợp_lệ của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về việc thay_đổi địa_điểm ; trường_hợp không chấp_thuận phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Chậm nhất 10 ngày kể từ ngày được chấp_thuận địa_điểm mới , nhóm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung phải chấm_dứt sinh_hoạt tôn_giáo tại địa_điểm cũ và có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cũ . Trường_hợp nhóm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung chuyển địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo đến địa_bàn xã khác , người đại_diện của nhóm còn có trách_nhiệm gửi kèm bản_sao có chứng_thực văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung mới . Văn_bản thông_báo nêu rõ tên của tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo ; tên nhóm ; họ và tên người đại_diện của nhóm ; thời_điểm thay_đổi ; địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung mới ; thời_điểm chấm_dứt sinh_hoạt tôn_giáo tại địa_điểm cũ . Như_vậy , để đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung , nhóm sinh_hoạt bắt_buộc phải có người đại_diện theo quy_định của pháp_luật . Bên cạnh đó , pháp_luật cũng quy_định rõ về trường_hợp muốn thay_đổi người đại_diện của nhóm sinh_hoạt tôn_giáo và thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung .
21,394
Muốn thay_đổi nơi đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cần thực_hiện như_thế_nào ?
Tại Điều 6 Nghị_định 162/2017/NĐ-CP , việc thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung được thực_hiện theo trình_tự sau : ... huyện, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về việc thay_đổi địa_điểm ; trường_hợp không chấp_thuận phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. - Chậm nhất 10 ngày kể từ ngày được chấp_thuận địa_điểm mới, nhóm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung phải chấm_dứt sinh_hoạt tôn_giáo tại địa_điểm cũ và có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cũ. Trường_hợp nhóm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung chuyển địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo đến địa_bàn xã khác, người đại_diện của nhóm còn có trách_nhiệm gửi kèm bản_sao có chứng_thực văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung mới. Văn_bản thông_báo nêu rõ tên của tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo ; tên nhóm ; họ và tên người đại_diện của nhóm ; thời_điểm thay_đổi ; địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung mới ; thời_điểm chấm_dứt sinh_hoạt tôn_giáo tại địa_điểm cũ. Như_vậy, để đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung, nhóm sinh_hoạt bắt_buộc phải có người đại_diện theo quy_định của pháp_luật. Bên cạnh đó, pháp_luật cũng quy_định rõ về trường_hợp muốn thay_đổi người đại_diện của nhóm sinh_hoạt tôn_giáo và thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung.
None
1
Tại Điều 6 Nghị_định 162/2017/NĐ-CP , việc thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung được thực_hiện theo trình_tự sau : - Trước khi thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung trong địa_bàn một xã , người đại_diện của nhóm có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đề_nghị đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Hồ_sơ đề_nghị gồm : + Văn_bản đề_nghị nêu rõ tên của tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo ; tên tôn_giáo ; tên nhóm ; họ và tên người đại_diện của nhóm ; lý_do , dự_kiến thời_điểm thay_đổi ; địa_điểm nhóm đang sinh_hoạt tôn_giáo và dự_kiến địa_điểm mới ; + Giấy_tờ chứng_minh có địa_điểm hợp_pháp mới để làm nơi sinh_hoạt tôn_giáo ; + Văn_bản chấp_thuận của tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo về việc thay_đổi địa_điểm đối_với nhóm sinh_hoạt tôn_giáo do tổ_chức đăng_ký . - Trước khi thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung đến địa_bàn xã khác , người đại_diện của nhóm có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đề_nghị đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có địa_điểm mới . Hồ_sơ đề_nghị thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều này kèm theo bản_sao có chứng_thực văn_bản chấp_thuận đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung lần đầu . - Thẩm_quyền chấp_thuận thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi dự_kiến đặt địa_điểm mới để sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung theo quy_định tại khoản 1 Điều này có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về việc thay_đổi địa_điểm trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị hợp_lệ ; trường_hợp không chấp_thuận phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi dự_kiến đặt địa_điểm mới để sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung theo quy_định tại khoản 2 Điều này , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị hợp_lệ có trách_nhiệm xin ý_kiến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện về việc thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến hợp_lệ của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về việc thay_đổi địa_điểm ; trường_hợp không chấp_thuận phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Chậm nhất 10 ngày kể từ ngày được chấp_thuận địa_điểm mới , nhóm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung phải chấm_dứt sinh_hoạt tôn_giáo tại địa_điểm cũ và có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cũ . Trường_hợp nhóm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung chuyển địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo đến địa_bàn xã khác , người đại_diện của nhóm còn có trách_nhiệm gửi kèm bản_sao có chứng_thực văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung mới . Văn_bản thông_báo nêu rõ tên của tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo ; tên nhóm ; họ và tên người đại_diện của nhóm ; thời_điểm thay_đổi ; địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung mới ; thời_điểm chấm_dứt sinh_hoạt tôn_giáo tại địa_điểm cũ . Như_vậy , để đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung , nhóm sinh_hoạt bắt_buộc phải có người đại_diện theo quy_định của pháp_luật . Bên cạnh đó , pháp_luật cũng quy_định rõ về trường_hợp muốn thay_đổi người đại_diện của nhóm sinh_hoạt tôn_giáo và thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung .
21,395
Muốn thay_đổi nơi đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cần thực_hiện như_thế_nào ?
Tại Điều 6 Nghị_định 162/2017/NĐ-CP , việc thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung được thực_hiện theo trình_tự sau : ... đại_diện theo quy_định của pháp_luật. Bên cạnh đó, pháp_luật cũng quy_định rõ về trường_hợp muốn thay_đổi người đại_diện của nhóm sinh_hoạt tôn_giáo và thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung.
None
1
Tại Điều 6 Nghị_định 162/2017/NĐ-CP , việc thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung được thực_hiện theo trình_tự sau : - Trước khi thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung trong địa_bàn một xã , người đại_diện của nhóm có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đề_nghị đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Hồ_sơ đề_nghị gồm : + Văn_bản đề_nghị nêu rõ tên của tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo ; tên tôn_giáo ; tên nhóm ; họ và tên người đại_diện của nhóm ; lý_do , dự_kiến thời_điểm thay_đổi ; địa_điểm nhóm đang sinh_hoạt tôn_giáo và dự_kiến địa_điểm mới ; + Giấy_tờ chứng_minh có địa_điểm hợp_pháp mới để làm nơi sinh_hoạt tôn_giáo ; + Văn_bản chấp_thuận của tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo về việc thay_đổi địa_điểm đối_với nhóm sinh_hoạt tôn_giáo do tổ_chức đăng_ký . - Trước khi thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung đến địa_bàn xã khác , người đại_diện của nhóm có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đề_nghị đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có địa_điểm mới . Hồ_sơ đề_nghị thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều này kèm theo bản_sao có chứng_thực văn_bản chấp_thuận đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung lần đầu . - Thẩm_quyền chấp_thuận thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi dự_kiến đặt địa_điểm mới để sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung theo quy_định tại khoản 1 Điều này có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về việc thay_đổi địa_điểm trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị hợp_lệ ; trường_hợp không chấp_thuận phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi dự_kiến đặt địa_điểm mới để sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung theo quy_định tại khoản 2 Điều này , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị hợp_lệ có trách_nhiệm xin ý_kiến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện về việc thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến hợp_lệ của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về việc thay_đổi địa_điểm ; trường_hợp không chấp_thuận phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Chậm nhất 10 ngày kể từ ngày được chấp_thuận địa_điểm mới , nhóm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung phải chấm_dứt sinh_hoạt tôn_giáo tại địa_điểm cũ và có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cũ . Trường_hợp nhóm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung chuyển địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo đến địa_bàn xã khác , người đại_diện của nhóm còn có trách_nhiệm gửi kèm bản_sao có chứng_thực văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung mới . Văn_bản thông_báo nêu rõ tên của tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo ; tên nhóm ; họ và tên người đại_diện của nhóm ; thời_điểm thay_đổi ; địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung mới ; thời_điểm chấm_dứt sinh_hoạt tôn_giáo tại địa_điểm cũ . Như_vậy , để đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung , nhóm sinh_hoạt bắt_buộc phải có người đại_diện theo quy_định của pháp_luật . Bên cạnh đó , pháp_luật cũng quy_định rõ về trường_hợp muốn thay_đổi người đại_diện của nhóm sinh_hoạt tôn_giáo và thay_đổi địa_điểm sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung .
21,396
Điều_chỉnh lương hưu , trợ_cấp , phụ_cấp , chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng như_thế_nào ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 10 Mục I_Nghị quyết 31 / NQ-CP năm 2023 hướng_dẫn như sau : ... Chính_phủ chỉ_đạo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , địa_phương tiếp_tục theo_dõi chặt_chẽ tình_hình người lao_động bị mất việc_làm , giảm giờ làm , nhất_là tại các khu công_nghiệp để có phương_án hỗ_trợ trong trường_hợp cần_thiết . Nghiên_cứu , báo_cáo Chính_phủ việc ban_hành nghị_định điều_chỉnh lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội và trợ_cấp hàng tháng và việc sửa_đổi , bổ_sung Nghị_định 75/2021/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2021 quy_định mức hưởng trợ_cấp , phụ_cấp và các chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 10 Mục I_Nghị quyết 31 / NQ-CP năm 2023 hướng_dẫn như sau : Chính_phủ chỉ_đạo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , địa_phương tiếp_tục theo_dõi chặt_chẽ tình_hình người lao_động bị mất việc_làm , giảm giờ làm , nhất_là tại các khu công_nghiệp để có phương_án hỗ_trợ trong trường_hợp cần_thiết . Nghiên_cứu , báo_cáo Chính_phủ việc ban_hành nghị_định điều_chỉnh lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội và trợ_cấp hàng tháng và việc sửa_đổi , bổ_sung Nghị_định 75/2021/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2021 quy_định mức hưởng trợ_cấp , phụ_cấp và các chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng . ( Hình từ Internet )
21,397
Nghiên_cứu , đề_xuất hoàn_thiện hệ_thống chính_sách về an_sinh xã_hội như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Mục_VII_Nghị quyết 31 / NQ-CP năm 2023 hướng_dẫn như sau : ... Chính_phủ cơ_bản thống_nhất với Báo_cáo số 11 / BC-BLĐTBXH ngày 27 tháng 01 năm 2023 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội tổng_kết thực_hiện Nghị_quyết 68 / NQ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2021 của Chính_phủ . Đến nay , việc thực_hiện các chính_sách hỗ_trợ người lao_động , người sử_dụng lao_động bị ảnh_hưởng bởi dịch_bệnh COVID-19 theo Nghị_quyết 68 / NQ-CP và Nghị_quyết 126 / NQ-CP của Chính_phủ đã cơ_bản hoàn_thành . Thời_gian kết_thúc thực_hiện các chính_sách đã được xác_định tại Nghị_quyết 68 / NQ-CP của Chính_phủ . Chính_phủ chỉ_đạo , yêu_cầu : - Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội tiếp_tục nghiên_cứu , đề_xuất hoàn_thiện hệ_thống chính_sách về an_sinh xã_hội , bảo_đảm toàn_diện , đồng_bộ , bền_vững . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tiếp_tục rà_soát để hoàn_thành việc chi_trả các chế_độ cho các đối_tượng theo quy_định , hoàn_thành trong tháng 3 năm 2023 .
None
1
Căn_cứ tại Mục_VII_Nghị quyết 31 / NQ-CP năm 2023 hướng_dẫn như sau : Chính_phủ cơ_bản thống_nhất với Báo_cáo số 11 / BC-BLĐTBXH ngày 27 tháng 01 năm 2023 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội tổng_kết thực_hiện Nghị_quyết 68 / NQ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2021 của Chính_phủ . Đến nay , việc thực_hiện các chính_sách hỗ_trợ người lao_động , người sử_dụng lao_động bị ảnh_hưởng bởi dịch_bệnh COVID-19 theo Nghị_quyết 68 / NQ-CP và Nghị_quyết 126 / NQ-CP của Chính_phủ đã cơ_bản hoàn_thành . Thời_gian kết_thúc thực_hiện các chính_sách đã được xác_định tại Nghị_quyết 68 / NQ-CP của Chính_phủ . Chính_phủ chỉ_đạo , yêu_cầu : - Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội tiếp_tục nghiên_cứu , đề_xuất hoàn_thiện hệ_thống chính_sách về an_sinh xã_hội , bảo_đảm toàn_diện , đồng_bộ , bền_vững . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tiếp_tục rà_soát để hoàn_thành việc chi_trả các chế_độ cho các đối_tượng theo quy_định , hoàn_thành trong tháng 3 năm 2023 .
21,398
Chính_phủ chi_trả kịp_thời các quyền_lợi về bảo_hiểm như_thế_nào ?
Tại tiêu mục 24 Mục I_Nghị quyết 31 / NQ-CP năm 2023 thì Chính_phủ chỉ_đạo Bảo_hiểm_Xã_hội Việt_Nam triển_khai đồng_bộ các giải_pháp phát_triển người . ... Tại tiêu mục 24 Mục I_Nghị quyết 31 / NQ-CP năm 2023 thì Chính_phủ chỉ_đạo Bảo_hiểm_Xã_hội Việt_Nam triển_khai đồng_bộ các giải_pháp phát_triển người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế ; đôn_đốc thu , giảm nợ bảo_hiểm_xã_hội . Tăng_cường công_tác thanh_tra , kiểm_tra đột_xuất , kịp_thời xử_lý các hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế ; giải_quyết , chi_trả kịp_thời các quyền_lợi về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế . Tiếp_tục rà_soát , đơn_giản_hoá các thủ_tục hành_chính , mở_rộng hình_thức cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 ; đẩy nhanh chuyển_đổi số , hoàn_thiện và kết_nối hệ_thống dữ_liệu chuyên_ngành về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về bảo_hiểm_xã_hội …
None
1
Tại tiêu mục 24 Mục I_Nghị quyết 31 / NQ-CP năm 2023 thì Chính_phủ chỉ_đạo Bảo_hiểm_Xã_hội Việt_Nam triển_khai đồng_bộ các giải_pháp phát_triển người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế ; đôn_đốc thu , giảm nợ bảo_hiểm_xã_hội . Tăng_cường công_tác thanh_tra , kiểm_tra đột_xuất , kịp_thời xử_lý các hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế ; giải_quyết , chi_trả kịp_thời các quyền_lợi về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế . Tiếp_tục rà_soát , đơn_giản_hoá các thủ_tục hành_chính , mở_rộng hình_thức cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 ; đẩy nhanh chuyển_đổi số , hoàn_thiện và kết_nối hệ_thống dữ_liệu chuyên_ngành về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về bảo_hiểm_xã_hội …
21,399