Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Việc mở tài_khoản ngân_hàng được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 1 Thông_tư 16/2020/TT-NHNN như sau : ... Giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán - Mẫu giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán của cá_nhân do ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định nhưng phải bao_gồm tối_thiểu những nội_dung sau : + Đối_với cá_nhân là người Việt_Nam : họ và tên ; ngày, tháng, năm sinh ; quốc_tịch ; nghề_nghiệp, chức_vụ ; số điện_thoại ; số thẻ căn_cước công_dân hoặc số chứng_minh nhân_dân hoặc số hộ_chiếu còn thời_hạn ; ngày cấp, nơi cấp ; địa_chỉ nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú và nơi ở hiện_tại ; thuộc đối_tượng người cư_trú hay người không cư_trú ; mã_số thuế ( nếu có ) ; + Đối_với cá_nhân là người nước_ngoài : họ và tên ; ngày, tháng, năm sinh, quốc_tịch ; nghề_nghiệp, chức_vụ ; số điện_thoại ; số hộ_chiếu còn thời_hạn, ngày cấp, nơi cấp ; thị_thực nhập_cảnh ( nếu có ) ; địa_chỉ nơi đăng_ký cư_trú ở nước_ngoài, nơi đăng_ký cư_trú tại Việt_Nam ; thuộc đối_tượng người cư_trú hay người không cư_trú ; mã_số thuế ( nếu có ) ; + Trường_hợp cá_nhân mở tài_khoản thanh_toán thông_qua người đại_diện theo pháp_luật, ngoài thông_tin của chủ_tài_khoản theo quy_định tại điểm a, b Khoản
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 1 Thông_tư 16/2020/TT-NHNN như sau : Giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán -  Mẫu giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán của cá_nhân do ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định nhưng phải bao_gồm tối_thiểu những nội_dung sau : + Đối_với cá_nhân là người Việt_Nam : họ và tên ; ngày , tháng , năm sinh ; quốc_tịch ; nghề_nghiệp , chức_vụ ; số điện_thoại ; số thẻ căn_cước công_dân hoặc số chứng_minh nhân_dân hoặc số hộ_chiếu còn thời_hạn ; ngày cấp , nơi cấp ; địa_chỉ nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú và nơi ở hiện_tại ; thuộc đối_tượng người cư_trú hay người không cư_trú ; mã_số thuế ( nếu có ) ; + Đối_với cá_nhân là người nước_ngoài : họ và tên ; ngày , tháng , năm sinh , quốc_tịch ; nghề_nghiệp , chức_vụ ; số điện_thoại ; số hộ_chiếu còn thời_hạn , ngày cấp , nơi cấp ; thị_thực nhập_cảnh ( nếu có ) ; địa_chỉ nơi đăng_ký cư_trú ở nước_ngoài , nơi đăng_ký cư_trú tại Việt_Nam ; thuộc đối_tượng người cư_trú hay người không cư_trú ; mã_số thuế ( nếu có ) ; + Trường_hợp cá_nhân mở tài_khoản thanh_toán thông_qua người đại_diện theo pháp_luật , ngoài thông_tin của chủ_tài_khoản theo quy_định tại điểm a , b Khoản này , giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán của khách_hàng phải có thêm thông_tin về người đại_diện theo pháp_luật của khách_hàng mở tài_khoản , cụ_thể : - Nếu người đại_diện theo pháp_luật của khách_hàng là cá_nhân , thông_tin về người đại_diện theo pháp_luật được thực_hiện theo quy_định tại điểm a , b Khoản này ; - Nếu người đại_diện theo pháp_luật của khách_hàng là tổ_chức , thông_tin gồm : tên giao_dịch đầy_đủ và viết tắt , địa_chỉ đặt trụ_sở chính , địa_chỉ giao_dịch , số điện_thoại , số fax ( nếu có ) , lĩnh_vực hoạt_động , kinh_doanh chính và người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức đó . - Mẫu giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán của tổ_chức do ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định nhưng phải bao_gồm tối_thiểu những nội_dung sau : + Tên giao_dịch đầy_đủ và viết tắt ; địa_chỉ đặt trụ_sở chính ; địa_chỉ giao_dịch ; số điện_thoại ; lĩnh_vực hoạt_động , kinh_doanh ; mã_số thuế ( nếu có ) ; + Thông_tin về người đại điện hợp_pháp của tổ_chức mở tài_khoản thanh_toán theo quy_định tại điểm a , b khoản 1 Điều này ; + Thông_tin về kế_toán_trưởng hoặc người phụ_trách kế_toán ( nếu có ) của tổ_chức mở tài_khoản thanh_toán theo quy_định tại điểm a , b khoản 1 Điều này ; - Mẫu giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán chung do ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định nhưng phải bao_gồm tối_thiểu những nội_dung sau : + Trường_hợp chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung là cá_nhân , phải có các thông_tin theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; + Trường_hợp chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung là tổ_chức , phải có các thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều này .
211,200
Việc mở tài_khoản ngân_hàng được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 1 Thông_tư 16/2020/TT-NHNN như sau : ... ; mã_số thuế ( nếu có ) ; + Trường_hợp cá_nhân mở tài_khoản thanh_toán thông_qua người đại_diện theo pháp_luật, ngoài thông_tin của chủ_tài_khoản theo quy_định tại điểm a, b Khoản này, giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán của khách_hàng phải có thêm thông_tin về người đại_diện theo pháp_luật của khách_hàng mở tài_khoản, cụ_thể : - Nếu người đại_diện theo pháp_luật của khách_hàng là cá_nhân, thông_tin về người đại_diện theo pháp_luật được thực_hiện theo quy_định tại điểm a, b Khoản này ; - Nếu người đại_diện theo pháp_luật của khách_hàng là tổ_chức, thông_tin gồm : tên giao_dịch đầy_đủ và viết tắt, địa_chỉ đặt trụ_sở chính, địa_chỉ giao_dịch, số điện_thoại, số fax ( nếu có ), lĩnh_vực hoạt_động, kinh_doanh chính và người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức đó. - Mẫu giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán của tổ_chức do ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định nhưng phải bao_gồm tối_thiểu những nội_dung sau : + Tên giao_dịch đầy_đủ và viết tắt ; địa_chỉ đặt trụ_sở chính ; địa_chỉ giao_dịch ; số điện_thoại ; lĩnh_vực hoạt_động, kinh_doanh ; mã_số thuế ( nếu có ) ; + Thông_tin về người đại điện hợp_pháp
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 1 Thông_tư 16/2020/TT-NHNN như sau : Giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán -  Mẫu giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán của cá_nhân do ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định nhưng phải bao_gồm tối_thiểu những nội_dung sau : + Đối_với cá_nhân là người Việt_Nam : họ và tên ; ngày , tháng , năm sinh ; quốc_tịch ; nghề_nghiệp , chức_vụ ; số điện_thoại ; số thẻ căn_cước công_dân hoặc số chứng_minh nhân_dân hoặc số hộ_chiếu còn thời_hạn ; ngày cấp , nơi cấp ; địa_chỉ nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú và nơi ở hiện_tại ; thuộc đối_tượng người cư_trú hay người không cư_trú ; mã_số thuế ( nếu có ) ; + Đối_với cá_nhân là người nước_ngoài : họ và tên ; ngày , tháng , năm sinh , quốc_tịch ; nghề_nghiệp , chức_vụ ; số điện_thoại ; số hộ_chiếu còn thời_hạn , ngày cấp , nơi cấp ; thị_thực nhập_cảnh ( nếu có ) ; địa_chỉ nơi đăng_ký cư_trú ở nước_ngoài , nơi đăng_ký cư_trú tại Việt_Nam ; thuộc đối_tượng người cư_trú hay người không cư_trú ; mã_số thuế ( nếu có ) ; + Trường_hợp cá_nhân mở tài_khoản thanh_toán thông_qua người đại_diện theo pháp_luật , ngoài thông_tin của chủ_tài_khoản theo quy_định tại điểm a , b Khoản này , giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán của khách_hàng phải có thêm thông_tin về người đại_diện theo pháp_luật của khách_hàng mở tài_khoản , cụ_thể : - Nếu người đại_diện theo pháp_luật của khách_hàng là cá_nhân , thông_tin về người đại_diện theo pháp_luật được thực_hiện theo quy_định tại điểm a , b Khoản này ; - Nếu người đại_diện theo pháp_luật của khách_hàng là tổ_chức , thông_tin gồm : tên giao_dịch đầy_đủ và viết tắt , địa_chỉ đặt trụ_sở chính , địa_chỉ giao_dịch , số điện_thoại , số fax ( nếu có ) , lĩnh_vực hoạt_động , kinh_doanh chính và người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức đó . - Mẫu giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán của tổ_chức do ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định nhưng phải bao_gồm tối_thiểu những nội_dung sau : + Tên giao_dịch đầy_đủ và viết tắt ; địa_chỉ đặt trụ_sở chính ; địa_chỉ giao_dịch ; số điện_thoại ; lĩnh_vực hoạt_động , kinh_doanh ; mã_số thuế ( nếu có ) ; + Thông_tin về người đại điện hợp_pháp của tổ_chức mở tài_khoản thanh_toán theo quy_định tại điểm a , b khoản 1 Điều này ; + Thông_tin về kế_toán_trưởng hoặc người phụ_trách kế_toán ( nếu có ) của tổ_chức mở tài_khoản thanh_toán theo quy_định tại điểm a , b khoản 1 Điều này ; - Mẫu giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán chung do ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định nhưng phải bao_gồm tối_thiểu những nội_dung sau : + Trường_hợp chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung là cá_nhân , phải có các thông_tin theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; + Trường_hợp chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung là tổ_chức , phải có các thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều này .
211,201
Việc mở tài_khoản ngân_hàng được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 1 Thông_tư 16/2020/TT-NHNN như sau : ... tắt ; địa_chỉ đặt trụ_sở chính ; địa_chỉ giao_dịch ; số điện_thoại ; lĩnh_vực hoạt_động, kinh_doanh ; mã_số thuế ( nếu có ) ; + Thông_tin về người đại điện hợp_pháp của tổ_chức mở tài_khoản thanh_toán theo quy_định tại điểm a, b khoản 1 Điều này ; + Thông_tin về kế_toán_trưởng hoặc người phụ_trách kế_toán ( nếu có ) của tổ_chức mở tài_khoản thanh_toán theo quy_định tại điểm a, b khoản 1 Điều này ; - Mẫu giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán chung do ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định nhưng phải bao_gồm tối_thiểu những nội_dung sau : + Trường_hợp chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung là cá_nhân, phải có các thông_tin theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; + Trường_hợp chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung là tổ_chức, phải có các thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều này.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 1 Thông_tư 16/2020/TT-NHNN như sau : Giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán -  Mẫu giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán của cá_nhân do ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định nhưng phải bao_gồm tối_thiểu những nội_dung sau : + Đối_với cá_nhân là người Việt_Nam : họ và tên ; ngày , tháng , năm sinh ; quốc_tịch ; nghề_nghiệp , chức_vụ ; số điện_thoại ; số thẻ căn_cước công_dân hoặc số chứng_minh nhân_dân hoặc số hộ_chiếu còn thời_hạn ; ngày cấp , nơi cấp ; địa_chỉ nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú và nơi ở hiện_tại ; thuộc đối_tượng người cư_trú hay người không cư_trú ; mã_số thuế ( nếu có ) ; + Đối_với cá_nhân là người nước_ngoài : họ và tên ; ngày , tháng , năm sinh , quốc_tịch ; nghề_nghiệp , chức_vụ ; số điện_thoại ; số hộ_chiếu còn thời_hạn , ngày cấp , nơi cấp ; thị_thực nhập_cảnh ( nếu có ) ; địa_chỉ nơi đăng_ký cư_trú ở nước_ngoài , nơi đăng_ký cư_trú tại Việt_Nam ; thuộc đối_tượng người cư_trú hay người không cư_trú ; mã_số thuế ( nếu có ) ; + Trường_hợp cá_nhân mở tài_khoản thanh_toán thông_qua người đại_diện theo pháp_luật , ngoài thông_tin của chủ_tài_khoản theo quy_định tại điểm a , b Khoản này , giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán của khách_hàng phải có thêm thông_tin về người đại_diện theo pháp_luật của khách_hàng mở tài_khoản , cụ_thể : - Nếu người đại_diện theo pháp_luật của khách_hàng là cá_nhân , thông_tin về người đại_diện theo pháp_luật được thực_hiện theo quy_định tại điểm a , b Khoản này ; - Nếu người đại_diện theo pháp_luật của khách_hàng là tổ_chức , thông_tin gồm : tên giao_dịch đầy_đủ và viết tắt , địa_chỉ đặt trụ_sở chính , địa_chỉ giao_dịch , số điện_thoại , số fax ( nếu có ) , lĩnh_vực hoạt_động , kinh_doanh chính và người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức đó . - Mẫu giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán của tổ_chức do ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định nhưng phải bao_gồm tối_thiểu những nội_dung sau : + Tên giao_dịch đầy_đủ và viết tắt ; địa_chỉ đặt trụ_sở chính ; địa_chỉ giao_dịch ; số điện_thoại ; lĩnh_vực hoạt_động , kinh_doanh ; mã_số thuế ( nếu có ) ; + Thông_tin về người đại điện hợp_pháp của tổ_chức mở tài_khoản thanh_toán theo quy_định tại điểm a , b khoản 1 Điều này ; + Thông_tin về kế_toán_trưởng hoặc người phụ_trách kế_toán ( nếu có ) của tổ_chức mở tài_khoản thanh_toán theo quy_định tại điểm a , b khoản 1 Điều này ; - Mẫu giấy đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán chung do ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định nhưng phải bao_gồm tối_thiểu những nội_dung sau : + Trường_hợp chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung là cá_nhân , phải có các thông_tin theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; + Trường_hợp chủ_thể đứng_tên mở tài_khoản thanh_toán chung là tổ_chức , phải có các thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều này .
211,202
Thủ_tục mở tài_khoản thanh_toán ( tài_khoản ngân_hàng ) được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 1 Thông_tư 16/2020/TT-NHNN như sau : ... Thủ_tục mở tài_khoản thanh_toán - Khi có nhu_cầu mở tài_khoản thanh_toán, khách_hàng lập một ( 01 ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư này nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_chính hoặc phương_tiện điện_tử đến ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nơi đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán. - Khi nhận được hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán của khách_hàng, ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải kiểm_tra, đối_chiếu các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản và xử_lý : + Nếu các giấy_tờ tại hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán đã đầy_đủ, hợp_pháp, hợp_lệ và các yếu_tố kê_khai tại giấy đề_nghị mở tài_khoản hoàn_toàn khớp đúng với các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán, ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện việc mở tài_khoản thanh_toán cho khách_hàng theo quy_định tại khoản 3 Điều này ; + Nếu các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán chưa đầy_đủ, hợp_pháp, hợp_lệ hoặc các yếu_tố kê_khai tại giấy đề_nghị mở tài_khoản chưa khớp đúng với các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán, ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thông_báo cho khách_hàng để hoàn_thiện hồ_sơ ; + Trường_hợp ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài từ_chối mở tài_khoản thanh_toán thì phải thông_báo cho khách_hàng biết.
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 1 Thông_tư 16/2020/TT-NHNN như sau : Thủ_tục mở tài_khoản thanh_toán - Khi có nhu_cầu mở tài_khoản thanh_toán , khách_hàng lập một ( 01 ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư này nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_chính hoặc phương_tiện điện_tử đến ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nơi đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán . - Khi nhận được hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán của khách_hàng , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải kiểm_tra , đối_chiếu các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản và xử_lý : + Nếu các giấy_tờ tại hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán đã đầy_đủ , hợp_pháp , hợp_lệ và các yếu_tố kê_khai tại giấy đề_nghị mở tài_khoản hoàn_toàn khớp đúng với các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện việc mở tài_khoản thanh_toán cho khách_hàng theo quy_định tại khoản 3 Điều này ; + Nếu các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán chưa đầy_đủ , hợp_pháp , hợp_lệ hoặc các yếu_tố kê_khai tại giấy đề_nghị mở tài_khoản chưa khớp đúng với các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thông_báo cho khách_hàng để hoàn_thiện hồ_sơ ; + Trường_hợp ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài từ_chối mở tài_khoản thanh_toán thì phải thông_báo cho khách_hàng biết .
211,203
Thủ_tục mở tài_khoản thanh_toán ( tài_khoản ngân_hàng ) được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 1 Thông_tư 16/2020/TT-NHNN như sau : ... thanh_toán, ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thông_báo cho khách_hàng để hoàn_thiện hồ_sơ ; + Trường_hợp ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài từ_chối mở tài_khoản thanh_toán thì phải thông_báo cho khách_hàng biết. Thủ_tục mở tài_khoản thanh_toán - Khi có nhu_cầu mở tài_khoản thanh_toán, khách_hàng lập một ( 01 ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư này nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_chính hoặc phương_tiện điện_tử đến ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nơi đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán. - Khi nhận được hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán của khách_hàng, ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải kiểm_tra, đối_chiếu các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản và xử_lý : + Nếu các giấy_tờ tại hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán đã đầy_đủ, hợp_pháp, hợp_lệ và các yếu_tố kê_khai tại giấy đề_nghị mở tài_khoản hoàn_toàn khớp đúng với các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán, ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện việc mở tài_khoản thanh_toán cho khách_hàng theo quy_định tại khoản 3 Điều này ; + Nếu các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán chưa đầy_đủ, hợp_pháp, hợp_lệ hoặc các yếu_tố kê_khai tại giấy đề_nghị mở tài_khoản chưa khớp đúng với các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 1 Thông_tư 16/2020/TT-NHNN như sau : Thủ_tục mở tài_khoản thanh_toán - Khi có nhu_cầu mở tài_khoản thanh_toán , khách_hàng lập một ( 01 ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư này nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_chính hoặc phương_tiện điện_tử đến ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nơi đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán . - Khi nhận được hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán của khách_hàng , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải kiểm_tra , đối_chiếu các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản và xử_lý : + Nếu các giấy_tờ tại hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán đã đầy_đủ , hợp_pháp , hợp_lệ và các yếu_tố kê_khai tại giấy đề_nghị mở tài_khoản hoàn_toàn khớp đúng với các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện việc mở tài_khoản thanh_toán cho khách_hàng theo quy_định tại khoản 3 Điều này ; + Nếu các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán chưa đầy_đủ , hợp_pháp , hợp_lệ hoặc các yếu_tố kê_khai tại giấy đề_nghị mở tài_khoản chưa khớp đúng với các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thông_báo cho khách_hàng để hoàn_thiện hồ_sơ ; + Trường_hợp ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài từ_chối mở tài_khoản thanh_toán thì phải thông_báo cho khách_hàng biết .
211,204
Thủ_tục mở tài_khoản thanh_toán ( tài_khoản ngân_hàng ) được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 1 Thông_tư 16/2020/TT-NHNN như sau : ... các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán chưa đầy_đủ, hợp_pháp, hợp_lệ hoặc các yếu_tố kê_khai tại giấy đề_nghị mở tài_khoản chưa khớp đúng với các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán, ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thông_báo cho khách_hàng để hoàn_thiện hồ_sơ ; + Trường_hợp ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài từ_chối mở tài_khoản thanh_toán thì phải thông_báo cho khách_hàng biết.
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 1 Thông_tư 16/2020/TT-NHNN như sau : Thủ_tục mở tài_khoản thanh_toán - Khi có nhu_cầu mở tài_khoản thanh_toán , khách_hàng lập một ( 01 ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư này nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_chính hoặc phương_tiện điện_tử đến ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nơi đề_nghị mở tài_khoản thanh_toán . - Khi nhận được hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán của khách_hàng , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải kiểm_tra , đối_chiếu các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản và xử_lý : + Nếu các giấy_tờ tại hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán đã đầy_đủ , hợp_pháp , hợp_lệ và các yếu_tố kê_khai tại giấy đề_nghị mở tài_khoản hoàn_toàn khớp đúng với các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện việc mở tài_khoản thanh_toán cho khách_hàng theo quy_định tại khoản 3 Điều này ; + Nếu các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán chưa đầy_đủ , hợp_pháp , hợp_lệ hoặc các yếu_tố kê_khai tại giấy đề_nghị mở tài_khoản chưa khớp đúng với các giấy_tờ trong hồ_sơ mở tài_khoản thanh_toán , ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thông_báo cho khách_hàng để hoàn_thiện hồ_sơ ; + Trường_hợp ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài từ_chối mở tài_khoản thanh_toán thì phải thông_báo cho khách_hàng biết .
211,205
Mẫu quyết_định thay_đổi Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự mới nhất được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Biểu_mẫu 43 Danh_Mục biểu_mẫu , giấy_tờ , sổ_sách về điều_tra hình_sự ban_hành kèm theo Thông_tư 119/2021/TT-BCA quy_định mẫu về quyết_địn: ... Căn_cứ theo Biểu_mẫu 43 Danh_Mục biểu_mẫu , giấy_tờ , sổ_sách về điều_tra hình_sự ban_hành kèm theo Thông_tư 119/2021/TT-BCA quy_định mẫu về quyết_định thay_đổi Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự như sau : Hướng_dẫn điền mẫu quyết_định thay_đổi Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự : ( 1 ) Chức_danh tư_pháp của người ký ban_hành văn_bản ; ( 2 ) Ghi rõ : Họ tên , chức_danh là Điều_tra_viên . Tải mẫu quyết_định thay_đổi Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự mới nhất . Tải về Điều_tra_viên ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Biểu_mẫu 43 Danh_Mục biểu_mẫu , giấy_tờ , sổ_sách về điều_tra hình_sự ban_hành kèm theo Thông_tư 119/2021/TT-BCA quy_định mẫu về quyết_định thay_đổi Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự như sau : Hướng_dẫn điền mẫu quyết_định thay_đổi Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự : ( 1 ) Chức_danh tư_pháp của người ký ban_hành văn_bản ; ( 2 ) Ghi rõ : Họ tên , chức_danh là Điều_tra_viên . Tải mẫu quyết_định thay_đổi Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự mới nhất . Tải về Điều_tra_viên ( Hình từ Internet )
211,206
Ai có quyền quyết_định thay_đổi Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự ?
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 , khoản 3 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn và trách_nhiệm của Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra 1. Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ, quyền_hạn : a ) Trực_tiếp tổ_chức và chỉ_đạo việc thụ_lý, giải_quyết nguồn tin về tội_phạm, việc khởi_tố, điều_tra của Cơ_quan điều_tra ; b ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra, thụ_lý, giải_quyết nguồn tin về tội_phạm, kiểm_tra việc khởi_tố, điều_tra vụ án hình_sự của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra. c ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Điều_tra_viên, Cán_bộ điều_tra ; kiểm_tra các hoạt_động thụ_lý, giải_quyết nguồn tin về tội_phạm, khởi_tố, điều_tra vụ án hình_sự của Điều_tra_viên, Cán_bộ điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Điều_tra_viên. d ) Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra. Khi vắng_mặt, Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra uỷ_quyền cho một Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra. Phó Thủ_trưởng chịu trách_nhiệm trước Thủ_trưởng về nhiệm_vụ được uỷ_quyền.... 3. Khi được phân_công tiến_hành việc khởi_tố
None
1
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 , khoản 3 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra 1 . Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Trực_tiếp tổ_chức và chỉ_đạo việc thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , việc khởi_tố , điều_tra của Cơ_quan điều_tra ; b ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra , thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , kiểm_tra việc khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra . c ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra ; kiểm_tra các hoạt_động thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự của Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Điều_tra_viên . d ) Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra . Khi vắng_mặt , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra uỷ_quyền cho một Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra . Phó Thủ_trưởng chịu trách_nhiệm trước Thủ_trưởng về nhiệm_vụ được uỷ_quyền . ... 3 . Khi được phân_công tiến_hành việc khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , trừ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Phó Thủ trưởng Cơ_quan điều tra không được giải quyết khiếu nại , tố cáo về hành vi , quyết định của mình . 4 . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra không được uỷ_quyền cho Điều_tra_viên thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . Theo đó , người có quyền quyết_định thay_đổi Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự là Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra và Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra khi được phân_công tiến_hành việc khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự .
211,207
Ai có quyền quyết_định thay_đổi Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự ?
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 , khoản 3 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra. Phó Thủ_trưởng chịu trách_nhiệm trước Thủ_trưởng về nhiệm_vụ được uỷ_quyền.... 3. Khi được phân_công tiến_hành việc khởi_tố, điều_tra vụ án hình_sự, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, trừ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này. Phó Thủ trưởng Cơ_quan điều tra không được giải quyết khiếu nại, tố cáo về hành vi, quyết định của mình. 4. Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi, quyết_định của mình. Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra không được uỷ_quyền cho Điều_tra_viên thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình. Theo đó, người có quyền quyết_định thay_đổi Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự là Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra và Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra khi được phân_công tiến_hành việc khởi_tố
None
1
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 , khoản 3 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra 1 . Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Trực_tiếp tổ_chức và chỉ_đạo việc thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , việc khởi_tố , điều_tra của Cơ_quan điều_tra ; b ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra , thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , kiểm_tra việc khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra . c ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra ; kiểm_tra các hoạt_động thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự của Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Điều_tra_viên . d ) Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra . Khi vắng_mặt , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra uỷ_quyền cho một Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra . Phó Thủ_trưởng chịu trách_nhiệm trước Thủ_trưởng về nhiệm_vụ được uỷ_quyền . ... 3 . Khi được phân_công tiến_hành việc khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , trừ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Phó Thủ trưởng Cơ_quan điều tra không được giải quyết khiếu nại , tố cáo về hành vi , quyết định của mình . 4 . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra không được uỷ_quyền cho Điều_tra_viên thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . Theo đó , người có quyền quyết_định thay_đổi Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự là Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra và Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra khi được phân_công tiến_hành việc khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự .
211,208
Ai có quyền quyết_định thay_đổi Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự ?
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 , khoản 3 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... của mình. Theo đó, người có quyền quyết_định thay_đổi Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự là Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra và Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra khi được phân_công tiến_hành việc khởi_tố, điều_tra vụ án hình_sự.
None
1
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 , khoản 3 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra 1 . Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Trực_tiếp tổ_chức và chỉ_đạo việc thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , việc khởi_tố , điều_tra của Cơ_quan điều_tra ; b ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra , thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , kiểm_tra việc khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra . c ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra ; kiểm_tra các hoạt_động thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự của Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Điều_tra_viên . d ) Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra . Khi vắng_mặt , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra uỷ_quyền cho một Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra . Phó Thủ_trưởng chịu trách_nhiệm trước Thủ_trưởng về nhiệm_vụ được uỷ_quyền . ... 3 . Khi được phân_công tiến_hành việc khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , trừ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Phó Thủ trưởng Cơ_quan điều tra không được giải quyết khiếu nại , tố cáo về hành vi , quyết định của mình . 4 . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra không được uỷ_quyền cho Điều_tra_viên thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . Theo đó , người có quyền quyết_định thay_đổi Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự là Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra và Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra khi được phân_công tiến_hành việc khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự .
211,209
Điều_tra_viên khi được phân_công điều_tra vụ án hình_sự sẽ có những nhiệm_vụ và quyền_hạn nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 37 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn và trách_nhiệm của Điều_tra_viên 1. Điều_tra_viên được phân_công tiến_hành hoạt_động khởi_tố, điều_tra vụ án hình_sự có những nhiệm_vụ, quyền_hạn : a ) Trực_tiếp kiểm_tra, xác_minh và lập hồ_sơ giải_quyết nguồn tin về tội_phạm ; b ) Lập hồ_sơ vụ án hình_sự ; c ) Yêu_cầu hoặc đề_nghị cử, thay_đổi người bào_chữa ; yêu_cầu cử, thay_đổi người phiên_dịch, người dịch_thuật ; d ) Triệu_tập và hỏi_cung bị_can ; triệu_tập và lấy lời khai người tố_giác, báo tin về tội_phạm, người bị tố_giác, kiến_nghị khởi_tố, người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân ; lấy lời khai người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp, người bị bắt, người bị tạm giữ ; triệu_tập và lấy lời khai của người làm chứng, bị hại, đương_sự ; đ ) Quyết_định áp_giải người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp, người bị bắt, bị tạm giữ, bị_can ; quyết định dẫn_giải người làm chứng, người bị tố giác, người bị kiến nghị khởi tố,
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 37 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Điều_tra_viên 1 . Điều_tra_viên được phân_công tiến_hành hoạt_động khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Trực_tiếp kiểm_tra , xác_minh và lập hồ_sơ giải_quyết nguồn tin về tội_phạm ; b ) Lập hồ_sơ vụ án hình_sự ; c ) Yêu_cầu hoặc đề_nghị cử , thay_đổi người bào_chữa ; yêu_cầu cử , thay_đổi người phiên_dịch , người dịch_thuật ; d ) Triệu_tập và hỏi_cung bị_can ; triệu_tập và lấy lời khai người tố_giác , báo tin về tội_phạm , người bị tố_giác , kiến_nghị khởi_tố , người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân ; lấy lời khai người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , người bị tạm giữ ; triệu_tập và lấy lời khai của người làm chứng , bị hại , đương_sự ; đ ) Quyết_định áp_giải người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , bị tạm giữ , bị_can ; quyết định dẫn_giải người làm chứng , người bị tố giác , người bị kiến nghị khởi tố , bị hại ; quyết định giao người dưới 18 tuổi cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm giám_sát ; quyết định thay_đổi người giám_sát người dưới 18 tuổi phạm_tội ; e ) Thi_hành lệnh giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp , lệnh hoặc quyết_định bắt , tạm giữ , tạm giam , khám_xét , thu_giữ , tạm giữ , kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản , xử_lý vật_chứng ; g ) Tiến_hành khám_nghiệm hiện_trường , khai_quật tử_thi , khám_nghiệm tử_thi , xem_xét dấu_vết trên thân_thể , đối_chất , nhận_dạng , thực_nghiệm điều_tra ; h ) Thực hiện nhiệm vụ , quyền hạn tố tụng khác thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra theo sự phân_công của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra theo quy định của Bộ luật này . 2 . Điều_tra_viên phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra về hành_vi , quyết_định của mình . Theo đó , Điều_tra_viên khi được phân_công điều_tra vụ án hình_sự sẽ có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như trên .
211,210
Điều_tra_viên khi được phân_công điều_tra vụ án hình_sự sẽ có những nhiệm_vụ và quyền_hạn nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 37 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... người làm chứng, người bị tố giác, người bị kiến nghị khởi tố, bị hại ; quyết định giao người dưới 18 tuổi cho cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có trách_nhiệm giám_sát ; quyết định thay_đổi người giám_sát người dưới 18 tuổi phạm_tội ; e ) Thi_hành lệnh giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp, lệnh hoặc quyết_định bắt, tạm giữ, tạm giam, khám_xét, thu_giữ, tạm giữ, kê_biên tài_sản, phong_toả tài_khoản, xử_lý vật_chứng ; g ) Tiến_hành khám_nghiệm hiện_trường, khai_quật tử_thi, khám_nghiệm tử_thi, xem_xét dấu_vết trên thân_thể, đối_chất, nhận_dạng, thực_nghiệm điều_tra ; h ) Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn tố tụng khác thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra theo sự phân_công của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra theo quy định của Bộ luâ@@
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 37 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Điều_tra_viên 1 . Điều_tra_viên được phân_công tiến_hành hoạt_động khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Trực_tiếp kiểm_tra , xác_minh và lập hồ_sơ giải_quyết nguồn tin về tội_phạm ; b ) Lập hồ_sơ vụ án hình_sự ; c ) Yêu_cầu hoặc đề_nghị cử , thay_đổi người bào_chữa ; yêu_cầu cử , thay_đổi người phiên_dịch , người dịch_thuật ; d ) Triệu_tập và hỏi_cung bị_can ; triệu_tập và lấy lời khai người tố_giác , báo tin về tội_phạm , người bị tố_giác , kiến_nghị khởi_tố , người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân ; lấy lời khai người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , người bị tạm giữ ; triệu_tập và lấy lời khai của người làm chứng , bị hại , đương_sự ; đ ) Quyết_định áp_giải người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , bị tạm giữ , bị_can ; quyết định dẫn_giải người làm chứng , người bị tố giác , người bị kiến nghị khởi tố , bị hại ; quyết định giao người dưới 18 tuổi cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm giám_sát ; quyết định thay_đổi người giám_sát người dưới 18 tuổi phạm_tội ; e ) Thi_hành lệnh giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp , lệnh hoặc quyết_định bắt , tạm giữ , tạm giam , khám_xét , thu_giữ , tạm giữ , kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản , xử_lý vật_chứng ; g ) Tiến_hành khám_nghiệm hiện_trường , khai_quật tử_thi , khám_nghiệm tử_thi , xem_xét dấu_vết trên thân_thể , đối_chất , nhận_dạng , thực_nghiệm điều_tra ; h ) Thực hiện nhiệm vụ , quyền hạn tố tụng khác thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra theo sự phân_công của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra theo quy định của Bộ luật này . 2 . Điều_tra_viên phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra về hành_vi , quyết_định của mình . Theo đó , Điều_tra_viên khi được phân_công điều_tra vụ án hình_sự sẽ có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như trên .
211,211
Điều_tra_viên khi được phân_công điều_tra vụ án hình_sự sẽ có những nhiệm_vụ và quyền_hạn nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 37 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... tố tụng khác thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra theo sự phân_công của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra theo quy định của Bộ luật này. 2. Điều_tra_viên phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra về hành_vi, quyết_định của mình. Theo đó, Điều_tra_viên khi được phân_công điều_tra vụ án hình_sự sẽ có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như trên.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 37 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Điều_tra_viên 1 . Điều_tra_viên được phân_công tiến_hành hoạt_động khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Trực_tiếp kiểm_tra , xác_minh và lập hồ_sơ giải_quyết nguồn tin về tội_phạm ; b ) Lập hồ_sơ vụ án hình_sự ; c ) Yêu_cầu hoặc đề_nghị cử , thay_đổi người bào_chữa ; yêu_cầu cử , thay_đổi người phiên_dịch , người dịch_thuật ; d ) Triệu_tập và hỏi_cung bị_can ; triệu_tập và lấy lời khai người tố_giác , báo tin về tội_phạm , người bị tố_giác , kiến_nghị khởi_tố , người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân ; lấy lời khai người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , người bị tạm giữ ; triệu_tập và lấy lời khai của người làm chứng , bị hại , đương_sự ; đ ) Quyết_định áp_giải người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , bị tạm giữ , bị_can ; quyết định dẫn_giải người làm chứng , người bị tố giác , người bị kiến nghị khởi tố , bị hại ; quyết định giao người dưới 18 tuổi cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm giám_sát ; quyết định thay_đổi người giám_sát người dưới 18 tuổi phạm_tội ; e ) Thi_hành lệnh giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp , lệnh hoặc quyết_định bắt , tạm giữ , tạm giam , khám_xét , thu_giữ , tạm giữ , kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản , xử_lý vật_chứng ; g ) Tiến_hành khám_nghiệm hiện_trường , khai_quật tử_thi , khám_nghiệm tử_thi , xem_xét dấu_vết trên thân_thể , đối_chất , nhận_dạng , thực_nghiệm điều_tra ; h ) Thực hiện nhiệm vụ , quyền hạn tố tụng khác thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra theo sự phân_công của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra theo quy định của Bộ luật này . 2 . Điều_tra_viên phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra về hành_vi , quyết_định của mình . Theo đó , Điều_tra_viên khi được phân_công điều_tra vụ án hình_sự sẽ có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như trên .
211,212
Giám_đốc các tổ_chức hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động quy_định mức giá cụ_thể dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với thang_cuốn căn_cứ vào đâu ?
Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 41/2016/TT-BLĐTBXH quy_định về mức giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động như sau : ... Mức giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động 1. Mức giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động được quy_định tại Biểu giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động ban_hành kèm theo Thông_tư này là giá tối_thiểu. 2. Mức giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động quy_định tại Thông_tư này đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng. 3. Tổ_chức kiểm_định có nghĩa_vụ nộp thuế theo quy_định của pháp_luật đối_với số tiền thu được và có quyền quản_lý, sử_dụng số tiền còn lại sau khi đã nộp thuế theo quy_định của pháp_luật. 4. Căn_cứ vào mức giá tối_thiểu quy_định tại Khoản 1 Điều này, Giám_đốc của các tổ_chức hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động quy_định mức giá cụ_thể dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật máy, thiết_bị, vật_tư và các chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động do mình cung_ứng bảo_đảm không thấp hơn mức giá tối_thiểu quy_định tại Thông_tư này. 5. Các tổ_chức kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động có trách_nhiệm gửi văn_bản quy_định mức giá cụ_thể về Cục An_toàn_lao_động, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội để theo_dõi, kiểm_tra. Theo đó, mức giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với thang_cuốn được quy_định tại Biểu giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động là giá tối_thiểu. Mức giá
None
1
Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 41/2016/TT-BLĐTBXH quy_định về mức giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động như sau : Mức giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động 1 . Mức giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động được quy_định tại Biểu giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động ban_hành kèm theo Thông_tư này là giá tối_thiểu . 2 . Mức giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động quy_định tại Thông_tư này đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng . 3 . Tổ_chức kiểm_định có nghĩa_vụ nộp thuế theo quy_định của pháp_luật đối_với số tiền thu được và có quyền quản_lý , sử_dụng số tiền còn lại sau khi đã nộp thuế theo quy_định của pháp_luật . 4 . Căn_cứ vào mức giá tối_thiểu quy_định tại Khoản 1 Điều này , Giám_đốc của các tổ_chức hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động quy_định mức giá cụ_thể dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật máy , thiết_bị , vật_tư và các chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động do mình cung_ứng bảo_đảm không thấp hơn mức giá tối_thiểu quy_định tại Thông_tư này . 5 . Các tổ_chức kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động có trách_nhiệm gửi văn_bản quy_định mức giá cụ_thể về Cục An_toàn_lao_động , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội để theo_dõi , kiểm_tra . Theo đó , mức giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với thang_cuốn được quy_định tại Biểu giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động là giá tối_thiểu . Mức giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với thang_cuốn đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng . Căn_cứ vào mức giá tối_thiểu quy_định tại Biểu giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động , Giám_đốc của các tổ_chức hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động quy_định mức giá cụ_thể dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với thang_cuốn do mình cung_ứng bảo_đảm không thấp hơn mức giá tối_thiểu quy_định tại Biểu giá kèm theo Thông_tư này . Các tổ_chức kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động có trách_nhiệm gửi văn_bản quy_định mức giá cụ_thể về Cục An_toàn_lao_động , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội để theo_dõi , kiểm_tra . Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với thang_cuốn ( Hình từ Internet )
211,213
Giám_đốc các tổ_chức hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động quy_định mức giá cụ_thể dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với thang_cuốn căn_cứ vào đâu ?
Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 41/2016/TT-BLĐTBXH quy_định về mức giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động như sau : ... Xã_hội để theo_dõi, kiểm_tra. Theo đó, mức giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với thang_cuốn được quy_định tại Biểu giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động là giá tối_thiểu. Mức giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với thang_cuốn đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng. Căn_cứ vào mức giá tối_thiểu quy_định tại Biểu giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động, Giám_đốc của các tổ_chức hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động quy_định mức giá cụ_thể dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với thang_cuốn do mình cung_ứng bảo_đảm không thấp hơn mức giá tối_thiểu quy_định tại Biểu giá kèm theo Thông_tư này. Các tổ_chức kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động có trách_nhiệm gửi văn_bản quy_định mức giá cụ_thể về Cục An_toàn_lao_động, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội để theo_dõi, kiểm_tra. Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với thang_cuốn ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 41/2016/TT-BLĐTBXH quy_định về mức giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động như sau : Mức giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động 1 . Mức giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động được quy_định tại Biểu giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động ban_hành kèm theo Thông_tư này là giá tối_thiểu . 2 . Mức giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động quy_định tại Thông_tư này đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng . 3 . Tổ_chức kiểm_định có nghĩa_vụ nộp thuế theo quy_định của pháp_luật đối_với số tiền thu được và có quyền quản_lý , sử_dụng số tiền còn lại sau khi đã nộp thuế theo quy_định của pháp_luật . 4 . Căn_cứ vào mức giá tối_thiểu quy_định tại Khoản 1 Điều này , Giám_đốc của các tổ_chức hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động quy_định mức giá cụ_thể dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật máy , thiết_bị , vật_tư và các chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động do mình cung_ứng bảo_đảm không thấp hơn mức giá tối_thiểu quy_định tại Thông_tư này . 5 . Các tổ_chức kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động có trách_nhiệm gửi văn_bản quy_định mức giá cụ_thể về Cục An_toàn_lao_động , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội để theo_dõi , kiểm_tra . Theo đó , mức giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với thang_cuốn được quy_định tại Biểu giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động là giá tối_thiểu . Mức giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với thang_cuốn đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng . Căn_cứ vào mức giá tối_thiểu quy_định tại Biểu giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động , Giám_đốc của các tổ_chức hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động quy_định mức giá cụ_thể dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với thang_cuốn do mình cung_ứng bảo_đảm không thấp hơn mức giá tối_thiểu quy_định tại Biểu giá kèm theo Thông_tư này . Các tổ_chức kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động có trách_nhiệm gửi văn_bản quy_định mức giá cụ_thể về Cục An_toàn_lao_động , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội để theo_dõi , kiểm_tra . Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với thang_cuốn ( Hình từ Internet )
211,214
Các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với thang_cuốn có phải niêm_yết giá không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 41/2016/TT-BLĐTBXH quy_định quản_lý giá dịch_vụ như sau : ... Quản_lý giá dịch_vụ 1. Các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật máy, thiết_bị, vật_tư và các chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn phải thực_hiện niêm_yết giá, công_khai giá, chấp_hành theo quy_định của pháp_luật về giá, pháp_luật về an_toàn, vệ_sinh lao_động và văn_bản pháp_luật có liên_quan. 2. Khi thu tiền dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật máy, thiết_bị, vật_tư và các chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, tổ_chức hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động sử_dụng hoá_đơn cung_ứng dịch_vụ theo quy_định tại Nghị_định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về hoá_đơn bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ ; Nghị_định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính_phủ sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về hoá_đơn bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ ; Thông_tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn thi_hành Nghị_định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 và Nghị_định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính_phủ quy_định về hoá_đơn bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ và văn_bản
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 41/2016/TT-BLĐTBXH quy_định quản_lý giá dịch_vụ như sau : Quản_lý giá dịch_vụ 1 . Các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật máy , thiết_bị , vật_tư và các chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn phải thực_hiện niêm_yết giá , công_khai giá , chấp_hành theo quy_định của pháp_luật về giá , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động và văn_bản pháp_luật có liên_quan . 2 . Khi thu tiền dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật máy , thiết_bị , vật_tư và các chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , tổ_chức hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động sử_dụng hoá_đơn cung_ứng dịch_vụ theo quy_định tại Nghị_định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về hoá_đơn bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ ; Nghị_định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về hoá_đơn bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ ; Thông_tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn thi_hành Nghị_định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 và Nghị_định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính_phủ quy_định về hoá_đơn bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ và văn_bản thay_thế hoặc văn_bản đã được sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) . Như_vậy , các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với thang_cuốn phải thực_hiện niêm_yết giá , công_khai giá , chấp_hành theo quy_định của pháp_luật về giá , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động và văn_bản pháp_luật có liên_quan .
211,215
Các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với thang_cuốn có phải niêm_yết giá không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 41/2016/TT-BLĐTBXH quy_định quản_lý giá dịch_vụ như sau : ... 1/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 và Nghị_định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính_phủ quy_định về hoá_đơn bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ và văn_bản thay_thế hoặc văn_bản đã được sửa_đổi, bổ_sung ( nếu có ). Như_vậy, các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với thang_cuốn phải thực_hiện niêm_yết giá, công_khai giá, chấp_hành theo quy_định của pháp_luật về giá, pháp_luật về an_toàn, vệ_sinh lao_động và văn_bản pháp_luật có liên_quan. Quản_lý giá dịch_vụ 1. Các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật máy, thiết_bị, vật_tư và các chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn phải thực_hiện niêm_yết giá, công_khai giá, chấp_hành theo quy_định của pháp_luật về giá, pháp_luật về an_toàn, vệ_sinh lao_động và văn_bản pháp_luật có liên_quan. 2. Khi thu tiền dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật máy, thiết_bị, vật_tư và các chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, tổ_chức hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động sử_dụng hoá_đơn cung_ứng dịch_vụ theo quy_định tại Nghị_định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về hoá_đơn bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ ; Nghị_định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 41/2016/TT-BLĐTBXH quy_định quản_lý giá dịch_vụ như sau : Quản_lý giá dịch_vụ 1 . Các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật máy , thiết_bị , vật_tư và các chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn phải thực_hiện niêm_yết giá , công_khai giá , chấp_hành theo quy_định của pháp_luật về giá , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động và văn_bản pháp_luật có liên_quan . 2 . Khi thu tiền dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật máy , thiết_bị , vật_tư và các chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , tổ_chức hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động sử_dụng hoá_đơn cung_ứng dịch_vụ theo quy_định tại Nghị_định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về hoá_đơn bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ ; Nghị_định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về hoá_đơn bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ ; Thông_tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn thi_hành Nghị_định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 và Nghị_định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính_phủ quy_định về hoá_đơn bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ và văn_bản thay_thế hoặc văn_bản đã được sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) . Như_vậy , các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với thang_cuốn phải thực_hiện niêm_yết giá , công_khai giá , chấp_hành theo quy_định của pháp_luật về giá , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động và văn_bản pháp_luật có liên_quan .
211,216
Các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với thang_cuốn có phải niêm_yết giá không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 41/2016/TT-BLĐTBXH quy_định quản_lý giá dịch_vụ như sau : ... quy_định tại Nghị_định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về hoá_đơn bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ ; Nghị_định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính_phủ sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về hoá_đơn bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ ; Thông_tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn thi_hành Nghị_định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 và Nghị_định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính_phủ quy_định về hoá_đơn bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ và văn_bản thay_thế hoặc văn_bản đã được sửa_đổi, bổ_sung ( nếu có ). Như_vậy, các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với thang_cuốn phải thực_hiện niêm_yết giá, công_khai giá, chấp_hành theo quy_định của pháp_luật về giá, pháp_luật về an_toàn, vệ_sinh lao_động và văn_bản pháp_luật có liên_quan.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 41/2016/TT-BLĐTBXH quy_định quản_lý giá dịch_vụ như sau : Quản_lý giá dịch_vụ 1 . Các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật máy , thiết_bị , vật_tư và các chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn phải thực_hiện niêm_yết giá , công_khai giá , chấp_hành theo quy_định của pháp_luật về giá , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động và văn_bản pháp_luật có liên_quan . 2 . Khi thu tiền dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật máy , thiết_bị , vật_tư và các chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , tổ_chức hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động sử_dụng hoá_đơn cung_ứng dịch_vụ theo quy_định tại Nghị_định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về hoá_đơn bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ ; Nghị_định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về hoá_đơn bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ ; Thông_tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn thi_hành Nghị_định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 và Nghị_định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính_phủ quy_định về hoá_đơn bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ và văn_bản thay_thế hoặc văn_bản đã được sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) . Như_vậy , các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với thang_cuốn phải thực_hiện niêm_yết giá , công_khai giá , chấp_hành theo quy_định của pháp_luật về giá , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động và văn_bản pháp_luật có liên_quan .
211,217
Biểu giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với thang_cuốn được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Biểu giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động Ban_hành kèm theo Thông_tư 41/2016/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Như_vậy , căn_cứ theo đặc_tính kỹ_thuật , mức giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với thang_cuốn như sau : - Đối_với thang_cuốn không kể năng_suất có mức giá là 2.200.000 đồng . - Đối_với băng_tải chở người không kể năng_suất thì mức giá là 39.000.000 đồng . Lưu_ý , mức giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với thang_cuốn nêu trên là giá tối_thiểu và đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng .
None
1
Căn_cứ theo Biểu giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động Ban_hành kèm theo Thông_tư 41/2016/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Như_vậy , căn_cứ theo đặc_tính kỹ_thuật , mức giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với thang_cuốn như sau : - Đối_với thang_cuốn không kể năng_suất có mức giá là 2.200.000 đồng . - Đối_với băng_tải chở người không kể năng_suất thì mức giá là 39.000.000 đồng . Lưu_ý , mức giá dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với thang_cuốn nêu trên là giá tối_thiểu và đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng .
211,218
Ai có thẩm_quyền cấp Giấy_phép kết_nối các tuyến đường_sắt ?
( Hình từ Internet ) Theo Điều 7 Thông_tư 26/2018/TT-BGTVT quy_định như sau Thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương , cấp giấy_phép kết_nối , gia_hạn , thu_h: ... ( Hình từ Internet ) Theo Điều 7 Thông_tư 26/2018/TT-BGTVT quy_định như sau Thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương, cấp giấy_phép kết_nối, gia_hạn, thu_hồi, huỷ giấy_phép kết_nối, bãi_bỏ kết_nối 1. Bộ Giao_thông vận_tải chấp_thuận chủ_trương, cấp giấy_phép kết_nối, gia_hạn, thu_hồi, huỷ giấy_phép kết_nối, gia_hạn thời_gian khai_thác, sử_dụng kết_nối có thời_hạn, quyết_định bãi_bỏ kết_nối các tuyến đường_sắt đô_thị, đường_sắt chuyên_dùng với đường_sắt quốc_gia theo quy_định tại Thông_tư này. 2. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có đường_sắt đô_thị chấp_thuận chủ_trương, cấp giấy_phép kết_nối, gia_hạn, thu_hồi, huỷ giấy_phép kết_nối, gia_hạn thời_gian khai_thác, sử_dụng kết_nối có thời_hạn, quyết_định bãi_bỏ kết_nối đối_với : a ) Các tuyến đường_sắt đô_thị trên địa_bàn quản_lý ; b ) Các tuyến đường_sắt đô_thị với tuyến đường_sắt đô_thị đi qua địa_giới hành_chính hai tỉnh trở lên trong trường_hợp vị_trí kết_nối trên địa_bàn quản_lý. Theo đó, thẩm_quyền cấp Giấy_phép kết_nối các tuyến đường_sắt được quy_định trong 02 trường_hợp sau : – Bộ Giao_thông vận_tải cấp Giấy_phép kết_nối đối_với các tuyến đường_sắt đô_thị, đường_sắt chuyên_dùng với đường_sắt quốc_gia theo quy_định. – Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có đường_sắt đô_thị cấp
None
1
( Hình từ Internet ) Theo Điều 7 Thông_tư 26/2018/TT-BGTVT quy_định như sau Thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương , cấp giấy_phép kết_nối , gia_hạn , thu_hồi , huỷ giấy_phép kết_nối , bãi_bỏ kết_nối 1 . Bộ Giao_thông vận_tải chấp_thuận chủ_trương , cấp giấy_phép kết_nối , gia_hạn , thu_hồi , huỷ giấy_phép kết_nối , gia_hạn thời_gian khai_thác , sử_dụng kết_nối có thời_hạn , quyết_định bãi_bỏ kết_nối các tuyến đường_sắt đô_thị , đường_sắt chuyên_dùng với đường_sắt quốc_gia theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có đường_sắt đô_thị chấp_thuận chủ_trương , cấp giấy_phép kết_nối , gia_hạn , thu_hồi , huỷ giấy_phép kết_nối , gia_hạn thời_gian khai_thác , sử_dụng kết_nối có thời_hạn , quyết_định bãi_bỏ kết_nối đối_với : a ) Các tuyến đường_sắt đô_thị trên địa_bàn quản_lý ; b ) Các tuyến đường_sắt đô_thị với tuyến đường_sắt đô_thị đi qua địa_giới hành_chính hai tỉnh trở lên trong trường_hợp vị_trí kết_nối trên địa_bàn quản_lý . Theo đó , thẩm_quyền cấp Giấy_phép kết_nối các tuyến đường_sắt được quy_định trong 02 trường_hợp sau : – Bộ Giao_thông vận_tải cấp Giấy_phép kết_nối đối_với các tuyến đường_sắt đô_thị , đường_sắt chuyên_dùng với đường_sắt quốc_gia theo quy_định . – Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có đường_sắt đô_thị cấp Giấy_phép kết_nối đối_với : + Các tuyến đường_sắt đô_thị trên địa_bàn quản_lý ; + Các tuyến đường_sắt đô_thị với tuyến đường_sắt đô_thị đi qua địa_giới hành_chính hai tỉnh trở lên trong trường_hợp vị_trí kết_nối trên địa_bàn quản_lý .
211,219
Ai có thẩm_quyền cấp Giấy_phép kết_nối các tuyến đường_sắt ?
( Hình từ Internet ) Theo Điều 7 Thông_tư 26/2018/TT-BGTVT quy_định như sau Thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương , cấp giấy_phép kết_nối , gia_hạn , thu_h: ... trường_hợp sau : – Bộ Giao_thông vận_tải cấp Giấy_phép kết_nối đối_với các tuyến đường_sắt đô_thị, đường_sắt chuyên_dùng với đường_sắt quốc_gia theo quy_định. – Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có đường_sắt đô_thị cấp Giấy_phép kết_nối đối_với : + Các tuyến đường_sắt đô_thị trên địa_bàn quản_lý ; + Các tuyến đường_sắt đô_thị với tuyến đường_sắt đô_thị đi qua địa_giới hành_chính hai tỉnh trở lên trong trường_hợp vị_trí kết_nối trên địa_bàn quản_lý.( Hình từ Internet ) Theo Điều 7 Thông_tư 26/2018/TT-BGTVT quy_định như sau Thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương, cấp giấy_phép kết_nối, gia_hạn, thu_hồi, huỷ giấy_phép kết_nối, bãi_bỏ kết_nối 1. Bộ Giao_thông vận_tải chấp_thuận chủ_trương, cấp giấy_phép kết_nối, gia_hạn, thu_hồi, huỷ giấy_phép kết_nối, gia_hạn thời_gian khai_thác, sử_dụng kết_nối có thời_hạn, quyết_định bãi_bỏ kết_nối các tuyến đường_sắt đô_thị, đường_sắt chuyên_dùng với đường_sắt quốc_gia theo quy_định tại Thông_tư này. 2. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có đường_sắt đô_thị chấp_thuận chủ_trương, cấp giấy_phép kết_nối, gia_hạn, thu_hồi, huỷ giấy_phép kết_nối, gia_hạn thời_gian khai_thác, sử_dụng kết_nối có thời_hạn, quyết_định bãi_bỏ kết_nối đối_với : a ) Các tuyến đường_sắt đô_thị trên địa_bàn quản_lý ; b )
None
1
( Hình từ Internet ) Theo Điều 7 Thông_tư 26/2018/TT-BGTVT quy_định như sau Thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương , cấp giấy_phép kết_nối , gia_hạn , thu_hồi , huỷ giấy_phép kết_nối , bãi_bỏ kết_nối 1 . Bộ Giao_thông vận_tải chấp_thuận chủ_trương , cấp giấy_phép kết_nối , gia_hạn , thu_hồi , huỷ giấy_phép kết_nối , gia_hạn thời_gian khai_thác , sử_dụng kết_nối có thời_hạn , quyết_định bãi_bỏ kết_nối các tuyến đường_sắt đô_thị , đường_sắt chuyên_dùng với đường_sắt quốc_gia theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có đường_sắt đô_thị chấp_thuận chủ_trương , cấp giấy_phép kết_nối , gia_hạn , thu_hồi , huỷ giấy_phép kết_nối , gia_hạn thời_gian khai_thác , sử_dụng kết_nối có thời_hạn , quyết_định bãi_bỏ kết_nối đối_với : a ) Các tuyến đường_sắt đô_thị trên địa_bàn quản_lý ; b ) Các tuyến đường_sắt đô_thị với tuyến đường_sắt đô_thị đi qua địa_giới hành_chính hai tỉnh trở lên trong trường_hợp vị_trí kết_nối trên địa_bàn quản_lý . Theo đó , thẩm_quyền cấp Giấy_phép kết_nối các tuyến đường_sắt được quy_định trong 02 trường_hợp sau : – Bộ Giao_thông vận_tải cấp Giấy_phép kết_nối đối_với các tuyến đường_sắt đô_thị , đường_sắt chuyên_dùng với đường_sắt quốc_gia theo quy_định . – Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có đường_sắt đô_thị cấp Giấy_phép kết_nối đối_với : + Các tuyến đường_sắt đô_thị trên địa_bàn quản_lý ; + Các tuyến đường_sắt đô_thị với tuyến đường_sắt đô_thị đi qua địa_giới hành_chính hai tỉnh trở lên trong trường_hợp vị_trí kết_nối trên địa_bàn quản_lý .
211,220
Ai có thẩm_quyền cấp Giấy_phép kết_nối các tuyến đường_sắt ?
( Hình từ Internet ) Theo Điều 7 Thông_tư 26/2018/TT-BGTVT quy_định như sau Thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương , cấp giấy_phép kết_nối , gia_hạn , thu_h: ... thu_hồi, huỷ giấy_phép kết_nối, gia_hạn thời_gian khai_thác, sử_dụng kết_nối có thời_hạn, quyết_định bãi_bỏ kết_nối đối_với : a ) Các tuyến đường_sắt đô_thị trên địa_bàn quản_lý ; b ) Các tuyến đường_sắt đô_thị với tuyến đường_sắt đô_thị đi qua địa_giới hành_chính hai tỉnh trở lên trong trường_hợp vị_trí kết_nối trên địa_bàn quản_lý. Theo đó, thẩm_quyền cấp Giấy_phép kết_nối các tuyến đường_sắt được quy_định trong 02 trường_hợp sau : – Bộ Giao_thông vận_tải cấp Giấy_phép kết_nối đối_với các tuyến đường_sắt đô_thị, đường_sắt chuyên_dùng với đường_sắt quốc_gia theo quy_định. – Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có đường_sắt đô_thị cấp Giấy_phép kết_nối đối_với : + Các tuyến đường_sắt đô_thị trên địa_bàn quản_lý ; + Các tuyến đường_sắt đô_thị với tuyến đường_sắt đô_thị đi qua địa_giới hành_chính hai tỉnh trở lên trong trường_hợp vị_trí kết_nối trên địa_bàn quản_lý.
None
1
( Hình từ Internet ) Theo Điều 7 Thông_tư 26/2018/TT-BGTVT quy_định như sau Thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương , cấp giấy_phép kết_nối , gia_hạn , thu_hồi , huỷ giấy_phép kết_nối , bãi_bỏ kết_nối 1 . Bộ Giao_thông vận_tải chấp_thuận chủ_trương , cấp giấy_phép kết_nối , gia_hạn , thu_hồi , huỷ giấy_phép kết_nối , gia_hạn thời_gian khai_thác , sử_dụng kết_nối có thời_hạn , quyết_định bãi_bỏ kết_nối các tuyến đường_sắt đô_thị , đường_sắt chuyên_dùng với đường_sắt quốc_gia theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có đường_sắt đô_thị chấp_thuận chủ_trương , cấp giấy_phép kết_nối , gia_hạn , thu_hồi , huỷ giấy_phép kết_nối , gia_hạn thời_gian khai_thác , sử_dụng kết_nối có thời_hạn , quyết_định bãi_bỏ kết_nối đối_với : a ) Các tuyến đường_sắt đô_thị trên địa_bàn quản_lý ; b ) Các tuyến đường_sắt đô_thị với tuyến đường_sắt đô_thị đi qua địa_giới hành_chính hai tỉnh trở lên trong trường_hợp vị_trí kết_nối trên địa_bàn quản_lý . Theo đó , thẩm_quyền cấp Giấy_phép kết_nối các tuyến đường_sắt được quy_định trong 02 trường_hợp sau : – Bộ Giao_thông vận_tải cấp Giấy_phép kết_nối đối_với các tuyến đường_sắt đô_thị , đường_sắt chuyên_dùng với đường_sắt quốc_gia theo quy_định . – Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có đường_sắt đô_thị cấp Giấy_phép kết_nối đối_với : + Các tuyến đường_sắt đô_thị trên địa_bàn quản_lý ; + Các tuyến đường_sắt đô_thị với tuyến đường_sắt đô_thị đi qua địa_giới hành_chính hai tỉnh trở lên trong trường_hợp vị_trí kết_nối trên địa_bàn quản_lý .
211,221
Thủ_tục thực_hiện cấp Giấy_phép kết_nối các tuyến đường_sắt được quy_định ra sao ?
Theo Điều 9 Thông_tư 26/2018/TT-BGTVT quy_định thủ_tục thực_hiện cấp Giấy_phép kết_nối các tuyến đường_sắt được như sau : ... Bước 1. Tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu kết_nối các tuyến đường_sắt nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép kết_nối trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính hoặc đến cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép kết_nối quy_định tại Điều 7 Thông_tư 26/2018/TT-BGTVT; Hồ_sơ đề_nghị bao_gồm : – Đơn đề_nghị cấp giấy_phép kết_nối của chủ đầu_tư theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 26/2018/TT-BGTVT; – Bản_sao các tài_liệu sau : + Quyết_định đầu_tư dự_án kết_nối các tuyến đường_sắt ; + Hồ_sơ thiết_kế kỹ_thuật, thiết_kế bản_vẽ thi_công các công_trình tại điểm đ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 26/2018/TT-BGTVT và hồ_sơ bảo_vệ môi_trường, phòng_chống cháy nổ đã được phê_duyệt kèm theo Quyết_định phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật ; + Phương_án tổ_chức thi_công kết_nối các công_trình tại điểm đ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 26/2018/TT-BGTVT và biện_pháp bảo_đảm an_toàn thi_công, bảo_vệ môi_trường, phòng_chống cháy nổ trong khu_vực kết_nối ; + Phương_án tổ_chức chạy_tàu trên tuyến đường_sắt đã được kết_nối và giải_pháp bảo_đảm an_toàn giao_thông sau khi kết_nối. Bước 2. Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép kết_nối tiếp_nhận, kiểm_tra hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ chưa
None
1
Theo Điều 9 Thông_tư 26/2018/TT-BGTVT quy_định thủ_tục thực_hiện cấp Giấy_phép kết_nối các tuyến đường_sắt được như sau : Bước 1 . Tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu kết_nối các tuyến đường_sắt nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép kết_nối trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính hoặc đến cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép kết_nối quy_định tại Điều 7 Thông_tư 26/2018/TT-BGTVT; Hồ_sơ đề_nghị bao_gồm : – Đơn đề_nghị cấp giấy_phép kết_nối của chủ đầu_tư theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 26/2018/TT-BGTVT; – Bản_sao các tài_liệu sau : + Quyết_định đầu_tư dự_án kết_nối các tuyến đường_sắt ; + Hồ_sơ thiết_kế kỹ_thuật , thiết_kế bản_vẽ thi_công các công_trình tại điểm đ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 26/2018/TT-BGTVT và hồ_sơ bảo_vệ môi_trường , phòng_chống cháy nổ đã được phê_duyệt kèm theo Quyết_định phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật ; + Phương_án tổ_chức thi_công kết_nối các công_trình tại điểm đ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 26/2018/TT-BGTVT và biện_pháp bảo_đảm an_toàn thi_công , bảo_vệ môi_trường , phòng_chống cháy nổ trong khu_vực kết_nối ; + Phương_án tổ_chức chạy_tàu trên tuyến đường_sắt đã được kết_nối và giải_pháp bảo_đảm an_toàn giao_thông sau khi kết_nối . Bước 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép kết_nối tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ phải có văn_bản hướng_dẫn cho tổ_chức , cá_nhân hoàn_thiện . Thời_hạn giải_quyết hồ_sơ : 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép kết_nối . Trường_hợp không cấp phép phải có văn_bản nêu rõ lý_do . Giấy_phép kết_nối theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 6 của Thông_tư này . Bước 3 . Sau khi đã hoàn_thành kết_nối , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép kết_nối quyết_định công_bố , Điều_chỉnh hệ_thống đường_sắt theo quy_định của Luật Đường_sắt .
211,222
Thủ_tục thực_hiện cấp Giấy_phép kết_nối các tuyến đường_sắt được quy_định ra sao ?
Theo Điều 9 Thông_tư 26/2018/TT-BGTVT quy_định thủ_tục thực_hiện cấp Giấy_phép kết_nối các tuyến đường_sắt được như sau : ... trên tuyến đường_sắt đã được kết_nối và giải_pháp bảo_đảm an_toàn giao_thông sau khi kết_nối. Bước 2. Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép kết_nối tiếp_nhận, kiểm_tra hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định, chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ phải có văn_bản hướng_dẫn cho tổ_chức, cá_nhân hoàn_thiện. Thời_hạn giải_quyết hồ_sơ : 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép kết_nối. Trường_hợp không cấp phép phải có văn_bản nêu rõ lý_do. Giấy_phép kết_nối theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 6 của Thông_tư này. Bước 3. Sau khi đã hoàn_thành kết_nối, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép kết_nối quyết_định công_bố, Điều_chỉnh hệ_thống đường_sắt theo quy_định của Luật Đường_sắt.
None
1
Theo Điều 9 Thông_tư 26/2018/TT-BGTVT quy_định thủ_tục thực_hiện cấp Giấy_phép kết_nối các tuyến đường_sắt được như sau : Bước 1 . Tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu kết_nối các tuyến đường_sắt nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép kết_nối trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính hoặc đến cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép kết_nối quy_định tại Điều 7 Thông_tư 26/2018/TT-BGTVT; Hồ_sơ đề_nghị bao_gồm : – Đơn đề_nghị cấp giấy_phép kết_nối của chủ đầu_tư theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 26/2018/TT-BGTVT; – Bản_sao các tài_liệu sau : + Quyết_định đầu_tư dự_án kết_nối các tuyến đường_sắt ; + Hồ_sơ thiết_kế kỹ_thuật , thiết_kế bản_vẽ thi_công các công_trình tại điểm đ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 26/2018/TT-BGTVT và hồ_sơ bảo_vệ môi_trường , phòng_chống cháy nổ đã được phê_duyệt kèm theo Quyết_định phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật ; + Phương_án tổ_chức thi_công kết_nối các công_trình tại điểm đ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 26/2018/TT-BGTVT và biện_pháp bảo_đảm an_toàn thi_công , bảo_vệ môi_trường , phòng_chống cháy nổ trong khu_vực kết_nối ; + Phương_án tổ_chức chạy_tàu trên tuyến đường_sắt đã được kết_nối và giải_pháp bảo_đảm an_toàn giao_thông sau khi kết_nối . Bước 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép kết_nối tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ phải có văn_bản hướng_dẫn cho tổ_chức , cá_nhân hoàn_thiện . Thời_hạn giải_quyết hồ_sơ : 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép kết_nối . Trường_hợp không cấp phép phải có văn_bản nêu rõ lý_do . Giấy_phép kết_nối theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 6 của Thông_tư này . Bước 3 . Sau khi đã hoàn_thành kết_nối , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép kết_nối quyết_định công_bố , Điều_chỉnh hệ_thống đường_sắt theo quy_định của Luật Đường_sắt .
211,223
Giấy_phép kết_nối các tuyến đường_sắt bị thu_hồi trong những trường_hợp nào ?
Theo Điều 11 Thông_tư 26/2018/TT-BGTVT quy_định như sau Thu_hồi , huỷ giấy_phép kết_nối 1 . Các trường_hợp giấy_phép kết_nối bị thu_hồi , huỷ : ... a ) Giấy_phép được cấp không đúng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Chủ đầu_tư dự_án tổ_chức thực_hiện hoặc trực_tiếp thực_hiện thi_công không đúng nội_dung của giấy_phép. Trong thời_hạn quá 1/3 thời_gian thi_công kết_nối trong giấy_phép kể từ ngày cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phát_hiện và yêu_cầu bằng văn_bản nhưng chủ đầu_tư vẫn chưa hoàn_thành việc khắc_phục các vi_phạm theo yêu_cầu ; c ) Chủ đầu_tư dự_án vi_phạm các quy_định của pháp_luật về quản_lý, bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_sắt, an_toàn giao_thông đường_sắt, phòng_chống cháy nổ, vệ_sinh môi_trường trong khu_vực kết_nối ; d ) Sau 12 tháng, kể từ ngày được cấp giấy_phép mà chủ đầu_tư vẫn chưa triển_khai thi_công kết_nối. 2. Cơ_quan cấp giấy_phép hoặc cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định thu_hồi, huỷ giấy_phép, đồng_thời thông_báo cho các đơn_vị liên_quan đến việc thực_hiện giấy_phép. Theo đó, các trường_hợp sau đây Giấy_phép kết_nối các tuyến đường_sắt bị thu_hồi, huỷ : – Giấy_phép được cấp không đúng theo quy_định của pháp_luật ; – Chủ đầu_tư dự_án tổ_chức thực_hiện hoặc trực_tiếp thực_hiện thi_công không đúng nội_dung của giấy_phép. Trong thời_hạn quá 1/3 thời_gian thi_công kết_nối trong giấy_phép kể từ ngày cơ_quan nhà_nước
None
1
Theo Điều 11 Thông_tư 26/2018/TT-BGTVT quy_định như sau Thu_hồi , huỷ giấy_phép kết_nối 1 . Các trường_hợp giấy_phép kết_nối bị thu_hồi , huỷ : a ) Giấy_phép được cấp không đúng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Chủ đầu_tư dự_án tổ_chức thực_hiện hoặc trực_tiếp thực_hiện thi_công không đúng nội_dung của giấy_phép . Trong thời_hạn quá 1/3 thời_gian thi_công kết_nối trong giấy_phép kể từ ngày cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phát_hiện và yêu_cầu bằng văn_bản nhưng chủ đầu_tư vẫn chưa hoàn_thành việc khắc_phục các vi_phạm theo yêu_cầu ; c ) Chủ đầu_tư dự_án vi_phạm các quy_định của pháp_luật về quản_lý , bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_sắt , an_toàn giao_thông đường_sắt , phòng_chống cháy nổ , vệ_sinh môi_trường trong khu_vực kết_nối ; d ) Sau 12 tháng , kể từ ngày được cấp giấy_phép mà chủ đầu_tư vẫn chưa triển_khai thi_công kết_nối . 2 . Cơ_quan cấp giấy_phép hoặc cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định thu_hồi , huỷ giấy_phép , đồng_thời thông_báo cho các đơn_vị liên_quan đến việc thực_hiện giấy_phép . Theo đó , các trường_hợp sau đây Giấy_phép kết_nối các tuyến đường_sắt bị thu_hồi , huỷ : – Giấy_phép được cấp không đúng theo quy_định của pháp_luật ; – Chủ đầu_tư dự_án tổ_chức thực_hiện hoặc trực_tiếp thực_hiện thi_công không đúng nội_dung của giấy_phép . Trong thời_hạn quá 1/3 thời_gian thi_công kết_nối trong giấy_phép kể từ ngày cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phát_hiện và yêu_cầu bằng văn_bản nhưng chủ đầu_tư vẫn chưa hoàn_thành việc khắc_phục các vi_phạm theo yêu_cầu ; – Chủ đầu_tư dự_án vi_phạm các quy_định của pháp_luật về quản_lý , bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_sắt , an_toàn giao_thông đường_sắt , phòng_chống cháy nổ , vệ_sinh môi_trường trong khu_vực kết_nối ; – Sau 12 tháng , kể từ ngày được cấp giấy_phép mà chủ đầu_tư vẫn chưa triển_khai thi_công kết_nối .
211,224
Giấy_phép kết_nối các tuyến đường_sắt bị thu_hồi trong những trường_hợp nào ?
Theo Điều 11 Thông_tư 26/2018/TT-BGTVT quy_định như sau Thu_hồi , huỷ giấy_phép kết_nối 1 . Các trường_hợp giấy_phép kết_nối bị thu_hồi , huỷ : ... pháp_luật ; – Chủ đầu_tư dự_án tổ_chức thực_hiện hoặc trực_tiếp thực_hiện thi_công không đúng nội_dung của giấy_phép. Trong thời_hạn quá 1/3 thời_gian thi_công kết_nối trong giấy_phép kể từ ngày cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phát_hiện và yêu_cầu bằng văn_bản nhưng chủ đầu_tư vẫn chưa hoàn_thành việc khắc_phục các vi_phạm theo yêu_cầu ; – Chủ đầu_tư dự_án vi_phạm các quy_định của pháp_luật về quản_lý, bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_sắt, an_toàn giao_thông đường_sắt, phòng_chống cháy nổ, vệ_sinh môi_trường trong khu_vực kết_nối ; – Sau 12 tháng, kể từ ngày được cấp giấy_phép mà chủ đầu_tư vẫn chưa triển_khai thi_công kết_nối.
None
1
Theo Điều 11 Thông_tư 26/2018/TT-BGTVT quy_định như sau Thu_hồi , huỷ giấy_phép kết_nối 1 . Các trường_hợp giấy_phép kết_nối bị thu_hồi , huỷ : a ) Giấy_phép được cấp không đúng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Chủ đầu_tư dự_án tổ_chức thực_hiện hoặc trực_tiếp thực_hiện thi_công không đúng nội_dung của giấy_phép . Trong thời_hạn quá 1/3 thời_gian thi_công kết_nối trong giấy_phép kể từ ngày cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phát_hiện và yêu_cầu bằng văn_bản nhưng chủ đầu_tư vẫn chưa hoàn_thành việc khắc_phục các vi_phạm theo yêu_cầu ; c ) Chủ đầu_tư dự_án vi_phạm các quy_định của pháp_luật về quản_lý , bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_sắt , an_toàn giao_thông đường_sắt , phòng_chống cháy nổ , vệ_sinh môi_trường trong khu_vực kết_nối ; d ) Sau 12 tháng , kể từ ngày được cấp giấy_phép mà chủ đầu_tư vẫn chưa triển_khai thi_công kết_nối . 2 . Cơ_quan cấp giấy_phép hoặc cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định thu_hồi , huỷ giấy_phép , đồng_thời thông_báo cho các đơn_vị liên_quan đến việc thực_hiện giấy_phép . Theo đó , các trường_hợp sau đây Giấy_phép kết_nối các tuyến đường_sắt bị thu_hồi , huỷ : – Giấy_phép được cấp không đúng theo quy_định của pháp_luật ; – Chủ đầu_tư dự_án tổ_chức thực_hiện hoặc trực_tiếp thực_hiện thi_công không đúng nội_dung của giấy_phép . Trong thời_hạn quá 1/3 thời_gian thi_công kết_nối trong giấy_phép kể từ ngày cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phát_hiện và yêu_cầu bằng văn_bản nhưng chủ đầu_tư vẫn chưa hoàn_thành việc khắc_phục các vi_phạm theo yêu_cầu ; – Chủ đầu_tư dự_án vi_phạm các quy_định của pháp_luật về quản_lý , bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_sắt , an_toàn giao_thông đường_sắt , phòng_chống cháy nổ , vệ_sinh môi_trường trong khu_vực kết_nối ; – Sau 12 tháng , kể từ ngày được cấp giấy_phép mà chủ đầu_tư vẫn chưa triển_khai thi_công kết_nối .
211,225
Bộ_đội Biên_phòng phối_hợp với các cơ_quan nào để cùng tổ_chức hoạt_động ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : ... Phạm_vi, nguyên_tắc và tổ_chức hoạt_động phối_hợp 1. Phạm_vi, nguyên_tắc phối_hợp giữa các bộ, cơ_quan ngang bộ, chính_quyền địa_phương trong thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng thực_hiện theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 10 Luật Biên_phòng Việt_Nam. 2. Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm phối_hợp với các bộ, cơ_quan ngang bộ, chính_quyền địa_phương thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng theo quy_định từ Điều 7 đến Điều 27 Nghị_định này. 3. Căn_cứ chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn, nội_dung phối_hợp tại khoản 3 Điều 10 Luật Biên_phòng Việt_Nam, các bộ, cơ_quan ngang bộ và chính_quyền địa_phương các cấp xác_định hình_thức, phương_pháp để phối_hợp thực_thi hiệu_quả nhiệm_vụ biên_phòng ; xây_dựng nên biên_phòng toàn dân, thế_trận biên_phòng toàn dân vững_mạnh và phổ_biến, giáo_dục pháp_luật ở khu_vực biên_giới. 4. Căn_cứ chức_năng, yêu_cầu nhiệm_vụ, Bộ_đội Biên_phòng chủ_trì xây_dựng quy_chế phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị, lực_lượng chức_năng thuộc bộ, cơ_quan ngang bộ và chính_quyền địa_phương theo quy_định của Luật Biên_phòng Việt_Nam và Nghị_định này. Theo đó, căn_cứ chức_năng, yêu_cầu nhiệm_vụ, Bộ_đội Biên_phòng chủ_trì xây_dựng quy_chế phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị, lực_lượng chức_năng thuộc
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : Phạm_vi , nguyên_tắc và tổ_chức hoạt_động phối_hợp 1 . Phạm_vi , nguyên_tắc phối_hợp giữa các bộ , cơ_quan ngang bộ , chính_quyền địa_phương trong thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 10 Luật Biên_phòng Việt_Nam . 2 . Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ , chính_quyền địa_phương thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng theo quy_định từ Điều 7 đến Điều 27 Nghị_định này . 3 . Căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , nội_dung phối_hợp tại khoản 3 Điều 10 Luật Biên_phòng Việt_Nam , các bộ , cơ_quan ngang bộ và chính_quyền địa_phương các cấp xác_định hình_thức , phương_pháp để phối_hợp thực_thi hiệu_quả nhiệm_vụ biên_phòng ; xây_dựng nên biên_phòng toàn dân , thế_trận biên_phòng toàn dân vững_mạnh và phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ở khu_vực biên_giới . 4 . Căn_cứ chức_năng , yêu_cầu nhiệm_vụ , Bộ_đội Biên_phòng chủ_trì xây_dựng quy_chế phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , lực_lượng chức_năng thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ và chính_quyền địa_phương theo quy_định của Luật Biên_phòng Việt_Nam và Nghị_định này . Theo đó , căn_cứ chức_năng , yêu_cầu nhiệm_vụ , Bộ_đội Biên_phòng chủ_trì xây_dựng quy_chế phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , lực_lượng chức_năng thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ và chính_quyền địa_phương theo quy_định của Luật Biên_phòng Việt_Nam và Nghị_định này . Bộ_đội biên_phòng ( Hình từ Internet ) 
211,226
Bộ_đội Biên_phòng phối_hợp với các cơ_quan nào để cùng tổ_chức hoạt_động ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : ... của Luật Biên_phòng Việt_Nam và Nghị_định này. Theo đó, căn_cứ chức_năng, yêu_cầu nhiệm_vụ, Bộ_đội Biên_phòng chủ_trì xây_dựng quy_chế phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị, lực_lượng chức_năng thuộc bộ, cơ_quan ngang bộ và chính_quyền địa_phương theo quy_định của Luật Biên_phòng Việt_Nam và Nghị_định này. Bộ_đội biên_phòng ( Hình từ Internet )  Phạm_vi, nguyên_tắc và tổ_chức hoạt_động phối_hợp 1. Phạm_vi, nguyên_tắc phối_hợp giữa các bộ, cơ_quan ngang bộ, chính_quyền địa_phương trong thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng thực_hiện theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 10 Luật Biên_phòng Việt_Nam. 2. Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm phối_hợp với các bộ, cơ_quan ngang bộ, chính_quyền địa_phương thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng theo quy_định từ Điều 7 đến Điều 27 Nghị_định này. 3. Căn_cứ chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn, nội_dung phối_hợp tại khoản 3 Điều 10 Luật Biên_phòng Việt_Nam, các bộ, cơ_quan ngang bộ và chính_quyền địa_phương các cấp xác_định hình_thức, phương_pháp để phối_hợp thực_thi hiệu_quả nhiệm_vụ biên_phòng ; xây_dựng nên biên_phòng toàn dân, thế_trận biên_phòng toàn dân vững_mạnh và phổ_biến, giáo_dục pháp_luật ở khu_vực biên_giới. 4. Căn_cứ chức_năng, yêu_cầu nhiệm_vụ
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : Phạm_vi , nguyên_tắc và tổ_chức hoạt_động phối_hợp 1 . Phạm_vi , nguyên_tắc phối_hợp giữa các bộ , cơ_quan ngang bộ , chính_quyền địa_phương trong thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 10 Luật Biên_phòng Việt_Nam . 2 . Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ , chính_quyền địa_phương thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng theo quy_định từ Điều 7 đến Điều 27 Nghị_định này . 3 . Căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , nội_dung phối_hợp tại khoản 3 Điều 10 Luật Biên_phòng Việt_Nam , các bộ , cơ_quan ngang bộ và chính_quyền địa_phương các cấp xác_định hình_thức , phương_pháp để phối_hợp thực_thi hiệu_quả nhiệm_vụ biên_phòng ; xây_dựng nên biên_phòng toàn dân , thế_trận biên_phòng toàn dân vững_mạnh và phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ở khu_vực biên_giới . 4 . Căn_cứ chức_năng , yêu_cầu nhiệm_vụ , Bộ_đội Biên_phòng chủ_trì xây_dựng quy_chế phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , lực_lượng chức_năng thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ và chính_quyền địa_phương theo quy_định của Luật Biên_phòng Việt_Nam và Nghị_định này . Theo đó , căn_cứ chức_năng , yêu_cầu nhiệm_vụ , Bộ_đội Biên_phòng chủ_trì xây_dựng quy_chế phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , lực_lượng chức_năng thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ và chính_quyền địa_phương theo quy_định của Luật Biên_phòng Việt_Nam và Nghị_định này . Bộ_đội biên_phòng ( Hình từ Internet ) 
211,227
Bộ_đội Biên_phòng phối_hợp với các cơ_quan nào để cùng tổ_chức hoạt_động ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : ... thực_thi hiệu_quả nhiệm_vụ biên_phòng ; xây_dựng nên biên_phòng toàn dân, thế_trận biên_phòng toàn dân vững_mạnh và phổ_biến, giáo_dục pháp_luật ở khu_vực biên_giới. 4. Căn_cứ chức_năng, yêu_cầu nhiệm_vụ, Bộ_đội Biên_phòng chủ_trì xây_dựng quy_chế phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị, lực_lượng chức_năng thuộc bộ, cơ_quan ngang bộ và chính_quyền địa_phương theo quy_định của Luật Biên_phòng Việt_Nam và Nghị_định này. Theo đó, căn_cứ chức_năng, yêu_cầu nhiệm_vụ, Bộ_đội Biên_phòng chủ_trì xây_dựng quy_chế phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị, lực_lượng chức_năng thuộc bộ, cơ_quan ngang bộ và chính_quyền địa_phương theo quy_định của Luật Biên_phòng Việt_Nam và Nghị_định này. Bộ_đội biên_phòng ( Hình từ Internet ) 
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : Phạm_vi , nguyên_tắc và tổ_chức hoạt_động phối_hợp 1 . Phạm_vi , nguyên_tắc phối_hợp giữa các bộ , cơ_quan ngang bộ , chính_quyền địa_phương trong thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 10 Luật Biên_phòng Việt_Nam . 2 . Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ , chính_quyền địa_phương thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng theo quy_định từ Điều 7 đến Điều 27 Nghị_định này . 3 . Căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , nội_dung phối_hợp tại khoản 3 Điều 10 Luật Biên_phòng Việt_Nam , các bộ , cơ_quan ngang bộ và chính_quyền địa_phương các cấp xác_định hình_thức , phương_pháp để phối_hợp thực_thi hiệu_quả nhiệm_vụ biên_phòng ; xây_dựng nên biên_phòng toàn dân , thế_trận biên_phòng toàn dân vững_mạnh và phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ở khu_vực biên_giới . 4 . Căn_cứ chức_năng , yêu_cầu nhiệm_vụ , Bộ_đội Biên_phòng chủ_trì xây_dựng quy_chế phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , lực_lượng chức_năng thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ và chính_quyền địa_phương theo quy_định của Luật Biên_phòng Việt_Nam và Nghị_định này . Theo đó , căn_cứ chức_năng , yêu_cầu nhiệm_vụ , Bộ_đội Biên_phòng chủ_trì xây_dựng quy_chế phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , lực_lượng chức_năng thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ và chính_quyền địa_phương theo quy_định của Luật Biên_phòng Việt_Nam và Nghị_định này . Bộ_đội biên_phòng ( Hình từ Internet ) 
211,228
Cơ_quan nào có trách_nhiệm xây_dựng Bộ_đội Biên_phòng cách_mạng ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : ... Trách_nhiệm của Bộ Quốc_phòng 1. Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Ngoại_giao, Bộ Công_an trao_đổi với các bộ, cơ_quan ngang bộ, chính_quyền địa_phương nơi có biên_giới quốc_gia về tình_hình, thông_tin liên_quan đến quản_lý, bảo_vệ biên_giới quốc_gia, tội_phạm, vi_phạm pháp_luật ở khu_vực biên_giới, cửa_khẩu theo quy_định của pháp_luật ; chia_sẻ với Bộ Công_an về số_liệu xuất_cảnh, nhập_cảnh, quá_cảnh, cấp thị_thực tại cửa_khẩu do Bộ Quốc_phòng quản_lý ; khi có đề_nghị, thông_báo cho Bộ Công_an các thông_tin liên_quan đến an_ninh quốc_gia, trật_tự, an_toàn xã_hội, tình_hình vi_phạm pháp_luật ở khu_vực biên_giới và các thông_tin khác liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ của Bộ Công_an. 2. Chủ_trì, phối_hợp với các bộ, ngành và chính_quyền địa_phương nơi có biên_giới quốc_gia xây_dựng nền biên_phòng toàn dân, thế_trận biên_phòng toàn dân vững_mạnh. 3. Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Công_an, chính_quyền địa_phương xử_lý các tình_huống quân_sự, quốc_phòng ở khu_vực biên_giới ; chỉ_đạo Bộ_đội Biên_phòng phối_hợp với Công_an địa_phương tham_mưu cho chính_quyền địa_phương xử_lý tình_huống an_ninh, trật_tự ở khu_vực biên_giới theo quy_định của pháp_luật. 4. Chủ_trì, tham_mưu cho Chính_phủ thực_hiện hợp_tác quốc_tế
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : Trách_nhiệm của Bộ Quốc_phòng 1 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Ngoại_giao , Bộ Công_an trao_đổi với các bộ , cơ_quan ngang bộ , chính_quyền địa_phương nơi có biên_giới quốc_gia về tình_hình , thông_tin liên_quan đến quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia , tội_phạm , vi_phạm pháp_luật ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu theo quy_định của pháp_luật ; chia_sẻ với Bộ Công_an về số_liệu xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh , cấp thị_thực tại cửa_khẩu do Bộ Quốc_phòng quản_lý ; khi có đề_nghị , thông_báo cho Bộ Công_an các thông_tin liên_quan đến an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội , tình_hình vi_phạm pháp_luật ở khu_vực biên_giới và các thông_tin khác liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Bộ Công_an . 2 . Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành và chính_quyền địa_phương nơi có biên_giới quốc_gia xây_dựng nền biên_phòng toàn dân , thế_trận biên_phòng toàn dân vững_mạnh . 3 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Công_an , chính_quyền địa_phương xử_lý các tình_huống quân_sự , quốc_phòng ở khu_vực biên_giới ; chỉ_đạo Bộ_đội Biên_phòng phối_hợp với Công_an địa_phương tham_mưu cho chính_quyền địa_phương xử_lý tình_huống an_ninh , trật_tự ở khu_vực biên_giới theo quy_định của pháp_luật . 4 . Chủ_trì , tham_mưu cho Chính_phủ thực_hiện hợp_tác quốc_tế về biên_phòng và đối_ngoại biên_phòng theo quy_định của pháp_luật ; tham_gia ý_kiến về quy_hoạch , đề_án , dự_án của các bộ , ngành , địa_phương ở khu_vực biên_giới . 5 . Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành , chính_quyền địa_phương xây_dựng Bộ_đội Biên_phòng cách_mạng , chính_quy , tinh_nhuệ , từng bước hiện_đại , một_số thành_phần tiến thẳng lên hiện_đại ; tập_huấn nghiệp_vụ về quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia cho lực_lượng thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng ở khu_vực biên_giới . 6 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tư_pháp và các bộ , ngành liên_quan , chính_quyền địa_phương theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật về biên_phòng ; hướng_dẫn , đôn_đốc , kiểm_tra công_tác xây_dựng pháp_luật về biên_phòng theo quy_định của pháp_luật . 7 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổng_hợp kế_hoạch đầu_tư trung_hạn , dài_hạn và hằng năm của Bộ_đội Biên_phòng theo các quy_định của Luật Đầu_tư công ; xác_định và đưa vào danh_mục các dự_án sử_dụng vốn ngân_sách nhà_nước và các dự_án ưu_tiên xây_dựng Bộ_đội Biên_phòng . 8 . Chủ_trì tìm_kiếm , cứu_hộ , cứu nạn ở vùng cấm , khu_vực quân_sự , khu_vực biên_giới , cửa_khẩu do Bộ Quốc_phòng quản_lý và đối_với tàu_biển quân_sự , tàu_bay quân_sự nước_ngoài lâm_nạn trong khu_vực biên_giới . 9 . Chỉ_đạo Bộ_đội Biên_phòng chủ_trì , phối_hợp với lực_lượng chức_năng thuộc Công_an nhân_dân , lực_lượng thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng thuộc các bộ , cơ_quan ngang bộ và chính_quyền địa_phương duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , phòng , chống tội_phạm , vi_phạm pháp_luật ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu do Bộ Quốc_phòng quản_lý theo quy_định của pháp_luật . 10 . Chỉ_đạo các cơ_quan , đơn_vị thuộc quyền phối_hợp với cơ_quan , đơn_vị , lực_lượng chức_năng thuộc các bộ , cơ_quan ngang bộ , chính_quyền địa_phương các cấp tạo điều_kiện thuận_lợi cho Bộ_đội Biên_phòng thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . 11 . Phối_hợp với các bộ , ngành , địa_phương liên_quan trong công_tác Phòng , chống , ứng_phó , khắc_phục sự_cố , thiên_tai , thảm_hoạ ; biến_đổi khí_hậu , dịch_bệnh ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu do Bộ Quốc_phòng quản_lý . 12 . Phối_hợp với chính_quyền địa_phương nơi có biên_giới tuyển_chọn công_dân thuộc dân_tộc_thiểu_số định_cư ở khu_vực biên_giới , hải_đảo , người có tài_năng để tạo nguồn phục_vụ lâu_dài trong Bộ_đội Biên_phòng theo kế_hoạch tuyển_dụng , tuyển_chọn hằng năm . Theo đó , Bộ quốc_phòng là cơ_quan có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành , chính_quyền địa_phương xây_dựng Bộ_đội Biên_phòng cách_mạng , chính_quy , tinh_nhuệ , từng bước hiện_đại , một_số thành_phần tiến thẳng lên hiện_đại .
211,229
Cơ_quan nào có trách_nhiệm xây_dựng Bộ_đội Biên_phòng cách_mạng ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : ... Biên_phòng phối_hợp với Công_an địa_phương tham_mưu cho chính_quyền địa_phương xử_lý tình_huống an_ninh, trật_tự ở khu_vực biên_giới theo quy_định của pháp_luật. 4. Chủ_trì, tham_mưu cho Chính_phủ thực_hiện hợp_tác quốc_tế về biên_phòng và đối_ngoại biên_phòng theo quy_định của pháp_luật ; tham_gia ý_kiến về quy_hoạch, đề_án, dự_án của các bộ, ngành, địa_phương ở khu_vực biên_giới. 5. Chủ_trì, phối_hợp với các bộ, ngành, chính_quyền địa_phương xây_dựng Bộ_đội Biên_phòng cách_mạng, chính_quy, tinh_nhuệ, từng bước hiện_đại, một_số thành_phần tiến thẳng lên hiện_đại ; tập_huấn nghiệp_vụ về quản_lý, bảo_vệ biên_giới quốc_gia cho lực_lượng thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng ở khu_vực biên_giới. 6. Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Tư_pháp và các bộ, ngành liên_quan, chính_quyền địa_phương theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật về biên_phòng ; hướng_dẫn, đôn_đốc, kiểm_tra công_tác xây_dựng pháp_luật về biên_phòng theo quy_định của pháp_luật. 7. Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổng_hợp kế_hoạch đầu_tư trung_hạn, dài_hạn và hằng năm của Bộ_đội Biên_phòng theo các quy_định của Luật Đầu_tư công ; xác_định và đưa vào danh_mục các dự_án sử_dụng vốn ngân_sách nhà_nước và các dự_án ưu_tiên xây_dựng Bộ_đội Biên_phòng. 8
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : Trách_nhiệm của Bộ Quốc_phòng 1 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Ngoại_giao , Bộ Công_an trao_đổi với các bộ , cơ_quan ngang bộ , chính_quyền địa_phương nơi có biên_giới quốc_gia về tình_hình , thông_tin liên_quan đến quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia , tội_phạm , vi_phạm pháp_luật ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu theo quy_định của pháp_luật ; chia_sẻ với Bộ Công_an về số_liệu xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh , cấp thị_thực tại cửa_khẩu do Bộ Quốc_phòng quản_lý ; khi có đề_nghị , thông_báo cho Bộ Công_an các thông_tin liên_quan đến an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội , tình_hình vi_phạm pháp_luật ở khu_vực biên_giới và các thông_tin khác liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Bộ Công_an . 2 . Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành và chính_quyền địa_phương nơi có biên_giới quốc_gia xây_dựng nền biên_phòng toàn dân , thế_trận biên_phòng toàn dân vững_mạnh . 3 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Công_an , chính_quyền địa_phương xử_lý các tình_huống quân_sự , quốc_phòng ở khu_vực biên_giới ; chỉ_đạo Bộ_đội Biên_phòng phối_hợp với Công_an địa_phương tham_mưu cho chính_quyền địa_phương xử_lý tình_huống an_ninh , trật_tự ở khu_vực biên_giới theo quy_định của pháp_luật . 4 . Chủ_trì , tham_mưu cho Chính_phủ thực_hiện hợp_tác quốc_tế về biên_phòng và đối_ngoại biên_phòng theo quy_định của pháp_luật ; tham_gia ý_kiến về quy_hoạch , đề_án , dự_án của các bộ , ngành , địa_phương ở khu_vực biên_giới . 5 . Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành , chính_quyền địa_phương xây_dựng Bộ_đội Biên_phòng cách_mạng , chính_quy , tinh_nhuệ , từng bước hiện_đại , một_số thành_phần tiến thẳng lên hiện_đại ; tập_huấn nghiệp_vụ về quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia cho lực_lượng thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng ở khu_vực biên_giới . 6 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tư_pháp và các bộ , ngành liên_quan , chính_quyền địa_phương theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật về biên_phòng ; hướng_dẫn , đôn_đốc , kiểm_tra công_tác xây_dựng pháp_luật về biên_phòng theo quy_định của pháp_luật . 7 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổng_hợp kế_hoạch đầu_tư trung_hạn , dài_hạn và hằng năm của Bộ_đội Biên_phòng theo các quy_định của Luật Đầu_tư công ; xác_định và đưa vào danh_mục các dự_án sử_dụng vốn ngân_sách nhà_nước và các dự_án ưu_tiên xây_dựng Bộ_đội Biên_phòng . 8 . Chủ_trì tìm_kiếm , cứu_hộ , cứu nạn ở vùng cấm , khu_vực quân_sự , khu_vực biên_giới , cửa_khẩu do Bộ Quốc_phòng quản_lý và đối_với tàu_biển quân_sự , tàu_bay quân_sự nước_ngoài lâm_nạn trong khu_vực biên_giới . 9 . Chỉ_đạo Bộ_đội Biên_phòng chủ_trì , phối_hợp với lực_lượng chức_năng thuộc Công_an nhân_dân , lực_lượng thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng thuộc các bộ , cơ_quan ngang bộ và chính_quyền địa_phương duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , phòng , chống tội_phạm , vi_phạm pháp_luật ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu do Bộ Quốc_phòng quản_lý theo quy_định của pháp_luật . 10 . Chỉ_đạo các cơ_quan , đơn_vị thuộc quyền phối_hợp với cơ_quan , đơn_vị , lực_lượng chức_năng thuộc các bộ , cơ_quan ngang bộ , chính_quyền địa_phương các cấp tạo điều_kiện thuận_lợi cho Bộ_đội Biên_phòng thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . 11 . Phối_hợp với các bộ , ngành , địa_phương liên_quan trong công_tác Phòng , chống , ứng_phó , khắc_phục sự_cố , thiên_tai , thảm_hoạ ; biến_đổi khí_hậu , dịch_bệnh ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu do Bộ Quốc_phòng quản_lý . 12 . Phối_hợp với chính_quyền địa_phương nơi có biên_giới tuyển_chọn công_dân thuộc dân_tộc_thiểu_số định_cư ở khu_vực biên_giới , hải_đảo , người có tài_năng để tạo nguồn phục_vụ lâu_dài trong Bộ_đội Biên_phòng theo kế_hoạch tuyển_dụng , tuyển_chọn hằng năm . Theo đó , Bộ quốc_phòng là cơ_quan có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành , chính_quyền địa_phương xây_dựng Bộ_đội Biên_phòng cách_mạng , chính_quy , tinh_nhuệ , từng bước hiện_đại , một_số thành_phần tiến thẳng lên hiện_đại .
211,230
Cơ_quan nào có trách_nhiệm xây_dựng Bộ_đội Biên_phòng cách_mạng ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : ... năm của Bộ_đội Biên_phòng theo các quy_định của Luật Đầu_tư công ; xác_định và đưa vào danh_mục các dự_án sử_dụng vốn ngân_sách nhà_nước và các dự_án ưu_tiên xây_dựng Bộ_đội Biên_phòng. 8. Chủ_trì tìm_kiếm, cứu_hộ, cứu nạn ở vùng cấm, khu_vực quân_sự, khu_vực biên_giới, cửa_khẩu do Bộ Quốc_phòng quản_lý và đối_với tàu_biển quân_sự, tàu_bay quân_sự nước_ngoài lâm_nạn trong khu_vực biên_giới. 9. Chỉ_đạo Bộ_đội Biên_phòng chủ_trì, phối_hợp với lực_lượng chức_năng thuộc Công_an nhân_dân, lực_lượng thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng thuộc các bộ, cơ_quan ngang bộ và chính_quyền địa_phương duy_trì an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội, phòng, chống tội_phạm, vi_phạm pháp_luật ở khu_vực biên_giới, cửa_khẩu do Bộ Quốc_phòng quản_lý theo quy_định của pháp_luật. 10. Chỉ_đạo các cơ_quan, đơn_vị thuộc quyền phối_hợp với cơ_quan, đơn_vị, lực_lượng chức_năng thuộc các bộ, cơ_quan ngang bộ, chính_quyền địa_phương các cấp tạo điều_kiện thuận_lợi cho Bộ_đội Biên_phòng thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao. 11. Phối_hợp với các bộ, ngành, địa_phương liên_quan trong công_tác Phòng, chống, ứng_phó, khắc_phục sự_cố, thiên_tai, thảm_hoạ ; biến_đổi khí_hậu,
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : Trách_nhiệm của Bộ Quốc_phòng 1 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Ngoại_giao , Bộ Công_an trao_đổi với các bộ , cơ_quan ngang bộ , chính_quyền địa_phương nơi có biên_giới quốc_gia về tình_hình , thông_tin liên_quan đến quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia , tội_phạm , vi_phạm pháp_luật ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu theo quy_định của pháp_luật ; chia_sẻ với Bộ Công_an về số_liệu xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh , cấp thị_thực tại cửa_khẩu do Bộ Quốc_phòng quản_lý ; khi có đề_nghị , thông_báo cho Bộ Công_an các thông_tin liên_quan đến an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội , tình_hình vi_phạm pháp_luật ở khu_vực biên_giới và các thông_tin khác liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Bộ Công_an . 2 . Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành và chính_quyền địa_phương nơi có biên_giới quốc_gia xây_dựng nền biên_phòng toàn dân , thế_trận biên_phòng toàn dân vững_mạnh . 3 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Công_an , chính_quyền địa_phương xử_lý các tình_huống quân_sự , quốc_phòng ở khu_vực biên_giới ; chỉ_đạo Bộ_đội Biên_phòng phối_hợp với Công_an địa_phương tham_mưu cho chính_quyền địa_phương xử_lý tình_huống an_ninh , trật_tự ở khu_vực biên_giới theo quy_định của pháp_luật . 4 . Chủ_trì , tham_mưu cho Chính_phủ thực_hiện hợp_tác quốc_tế về biên_phòng và đối_ngoại biên_phòng theo quy_định của pháp_luật ; tham_gia ý_kiến về quy_hoạch , đề_án , dự_án của các bộ , ngành , địa_phương ở khu_vực biên_giới . 5 . Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành , chính_quyền địa_phương xây_dựng Bộ_đội Biên_phòng cách_mạng , chính_quy , tinh_nhuệ , từng bước hiện_đại , một_số thành_phần tiến thẳng lên hiện_đại ; tập_huấn nghiệp_vụ về quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia cho lực_lượng thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng ở khu_vực biên_giới . 6 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tư_pháp và các bộ , ngành liên_quan , chính_quyền địa_phương theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật về biên_phòng ; hướng_dẫn , đôn_đốc , kiểm_tra công_tác xây_dựng pháp_luật về biên_phòng theo quy_định của pháp_luật . 7 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổng_hợp kế_hoạch đầu_tư trung_hạn , dài_hạn và hằng năm của Bộ_đội Biên_phòng theo các quy_định của Luật Đầu_tư công ; xác_định và đưa vào danh_mục các dự_án sử_dụng vốn ngân_sách nhà_nước và các dự_án ưu_tiên xây_dựng Bộ_đội Biên_phòng . 8 . Chủ_trì tìm_kiếm , cứu_hộ , cứu nạn ở vùng cấm , khu_vực quân_sự , khu_vực biên_giới , cửa_khẩu do Bộ Quốc_phòng quản_lý và đối_với tàu_biển quân_sự , tàu_bay quân_sự nước_ngoài lâm_nạn trong khu_vực biên_giới . 9 . Chỉ_đạo Bộ_đội Biên_phòng chủ_trì , phối_hợp với lực_lượng chức_năng thuộc Công_an nhân_dân , lực_lượng thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng thuộc các bộ , cơ_quan ngang bộ và chính_quyền địa_phương duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , phòng , chống tội_phạm , vi_phạm pháp_luật ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu do Bộ Quốc_phòng quản_lý theo quy_định của pháp_luật . 10 . Chỉ_đạo các cơ_quan , đơn_vị thuộc quyền phối_hợp với cơ_quan , đơn_vị , lực_lượng chức_năng thuộc các bộ , cơ_quan ngang bộ , chính_quyền địa_phương các cấp tạo điều_kiện thuận_lợi cho Bộ_đội Biên_phòng thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . 11 . Phối_hợp với các bộ , ngành , địa_phương liên_quan trong công_tác Phòng , chống , ứng_phó , khắc_phục sự_cố , thiên_tai , thảm_hoạ ; biến_đổi khí_hậu , dịch_bệnh ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu do Bộ Quốc_phòng quản_lý . 12 . Phối_hợp với chính_quyền địa_phương nơi có biên_giới tuyển_chọn công_dân thuộc dân_tộc_thiểu_số định_cư ở khu_vực biên_giới , hải_đảo , người có tài_năng để tạo nguồn phục_vụ lâu_dài trong Bộ_đội Biên_phòng theo kế_hoạch tuyển_dụng , tuyển_chọn hằng năm . Theo đó , Bộ quốc_phòng là cơ_quan có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành , chính_quyền địa_phương xây_dựng Bộ_đội Biên_phòng cách_mạng , chính_quy , tinh_nhuệ , từng bước hiện_đại , một_số thành_phần tiến thẳng lên hiện_đại .
211,231
Cơ_quan nào có trách_nhiệm xây_dựng Bộ_đội Biên_phòng cách_mạng ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : ... được giao. 11. Phối_hợp với các bộ, ngành, địa_phương liên_quan trong công_tác Phòng, chống, ứng_phó, khắc_phục sự_cố, thiên_tai, thảm_hoạ ; biến_đổi khí_hậu, dịch_bệnh ở khu_vực biên_giới, cửa_khẩu do Bộ Quốc_phòng quản_lý. 12. Phối_hợp với chính_quyền địa_phương nơi có biên_giới tuyển_chọn công_dân thuộc dân_tộc_thiểu_số định_cư ở khu_vực biên_giới, hải_đảo, người có tài_năng để tạo nguồn phục_vụ lâu_dài trong Bộ_đội Biên_phòng theo kế_hoạch tuyển_dụng, tuyển_chọn hằng năm. Theo đó, Bộ quốc_phòng là cơ_quan có trách_nhiệm chủ_trì, phối_hợp với các bộ, ngành, chính_quyền địa_phương xây_dựng Bộ_đội Biên_phòng cách_mạng, chính_quy, tinh_nhuệ, từng bước hiện_đại, một_số thành_phần tiến thẳng lên hiện_đại.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : Trách_nhiệm của Bộ Quốc_phòng 1 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Ngoại_giao , Bộ Công_an trao_đổi với các bộ , cơ_quan ngang bộ , chính_quyền địa_phương nơi có biên_giới quốc_gia về tình_hình , thông_tin liên_quan đến quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia , tội_phạm , vi_phạm pháp_luật ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu theo quy_định của pháp_luật ; chia_sẻ với Bộ Công_an về số_liệu xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh , cấp thị_thực tại cửa_khẩu do Bộ Quốc_phòng quản_lý ; khi có đề_nghị , thông_báo cho Bộ Công_an các thông_tin liên_quan đến an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội , tình_hình vi_phạm pháp_luật ở khu_vực biên_giới và các thông_tin khác liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Bộ Công_an . 2 . Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành và chính_quyền địa_phương nơi có biên_giới quốc_gia xây_dựng nền biên_phòng toàn dân , thế_trận biên_phòng toàn dân vững_mạnh . 3 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Công_an , chính_quyền địa_phương xử_lý các tình_huống quân_sự , quốc_phòng ở khu_vực biên_giới ; chỉ_đạo Bộ_đội Biên_phòng phối_hợp với Công_an địa_phương tham_mưu cho chính_quyền địa_phương xử_lý tình_huống an_ninh , trật_tự ở khu_vực biên_giới theo quy_định của pháp_luật . 4 . Chủ_trì , tham_mưu cho Chính_phủ thực_hiện hợp_tác quốc_tế về biên_phòng và đối_ngoại biên_phòng theo quy_định của pháp_luật ; tham_gia ý_kiến về quy_hoạch , đề_án , dự_án của các bộ , ngành , địa_phương ở khu_vực biên_giới . 5 . Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành , chính_quyền địa_phương xây_dựng Bộ_đội Biên_phòng cách_mạng , chính_quy , tinh_nhuệ , từng bước hiện_đại , một_số thành_phần tiến thẳng lên hiện_đại ; tập_huấn nghiệp_vụ về quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia cho lực_lượng thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng ở khu_vực biên_giới . 6 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tư_pháp và các bộ , ngành liên_quan , chính_quyền địa_phương theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật về biên_phòng ; hướng_dẫn , đôn_đốc , kiểm_tra công_tác xây_dựng pháp_luật về biên_phòng theo quy_định của pháp_luật . 7 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổng_hợp kế_hoạch đầu_tư trung_hạn , dài_hạn và hằng năm của Bộ_đội Biên_phòng theo các quy_định của Luật Đầu_tư công ; xác_định và đưa vào danh_mục các dự_án sử_dụng vốn ngân_sách nhà_nước và các dự_án ưu_tiên xây_dựng Bộ_đội Biên_phòng . 8 . Chủ_trì tìm_kiếm , cứu_hộ , cứu nạn ở vùng cấm , khu_vực quân_sự , khu_vực biên_giới , cửa_khẩu do Bộ Quốc_phòng quản_lý và đối_với tàu_biển quân_sự , tàu_bay quân_sự nước_ngoài lâm_nạn trong khu_vực biên_giới . 9 . Chỉ_đạo Bộ_đội Biên_phòng chủ_trì , phối_hợp với lực_lượng chức_năng thuộc Công_an nhân_dân , lực_lượng thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng thuộc các bộ , cơ_quan ngang bộ và chính_quyền địa_phương duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , phòng , chống tội_phạm , vi_phạm pháp_luật ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu do Bộ Quốc_phòng quản_lý theo quy_định của pháp_luật . 10 . Chỉ_đạo các cơ_quan , đơn_vị thuộc quyền phối_hợp với cơ_quan , đơn_vị , lực_lượng chức_năng thuộc các bộ , cơ_quan ngang bộ , chính_quyền địa_phương các cấp tạo điều_kiện thuận_lợi cho Bộ_đội Biên_phòng thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . 11 . Phối_hợp với các bộ , ngành , địa_phương liên_quan trong công_tác Phòng , chống , ứng_phó , khắc_phục sự_cố , thiên_tai , thảm_hoạ ; biến_đổi khí_hậu , dịch_bệnh ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu do Bộ Quốc_phòng quản_lý . 12 . Phối_hợp với chính_quyền địa_phương nơi có biên_giới tuyển_chọn công_dân thuộc dân_tộc_thiểu_số định_cư ở khu_vực biên_giới , hải_đảo , người có tài_năng để tạo nguồn phục_vụ lâu_dài trong Bộ_đội Biên_phòng theo kế_hoạch tuyển_dụng , tuyển_chọn hằng năm . Theo đó , Bộ quốc_phòng là cơ_quan có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành , chính_quyền địa_phương xây_dựng Bộ_đội Biên_phòng cách_mạng , chính_quy , tinh_nhuệ , từng bước hiện_đại , một_số thành_phần tiến thẳng lên hiện_đại .
211,232
Cơ_quan nào có trách_nhiệm đào_tạo bồi_dưỡng hướng_dẫn Bộ_đội Biên_phòng về nghiệp_vụ đối_ngoại ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : ... Trách_nhiệm của Bộ Ngoại_giao 1. Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Quốc_phòng và các bộ, ngành, địa_phương có liên_quan tổ_chức các biện_pháp đấu_tranh đối_ngoại trong trường_hợp độc_lập, chủ_quyền, thống_nhất, toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc, quốc_gia bị xâm_phạm hoặc có nguy_cơ bị xâm_phạm. 2. Cung_cấp, trao_đổi với Bộ Quốc_phòng những thông_tin, tài_liệu về chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước trong phạm_vi phụ_trách có liên_quan đến nhiệm_vụ biên_phòng theo quy_định của pháp_luật hiện_hành ; thông_tin về các điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có liên_quan đến nhiệm_vụ biên_phòng. 3. Phối_hợp với Bộ Quốc_phòng giải_quyết các trường_hợp tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài vi_phạm pháp_luật Việt_Nam, điều_ước quốc_tế có liên_quan mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ở khu_vực biên_giới, cửa_khẩu. 4. Phối_hợp với bộ, ngành, địa_phương liên_quan tập_huấn cho cán_bộ các cấp về các điều_ước quốc_tế về biên_giới mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. 5. Đào_tạo, bồi_dưỡng, hướng_dẫn Bộ_đội Biên_phòng về nghiệp_vụ đối_ngoại, phối_hợp giải_quyết vụ_việc liên_quan đến biên_giới và người nước_ngoài. Như_vậy, theo quy_định trên thì việc đào_tạo, bồi_dưỡng, hướng_dẫn Bộ_đội Biên_phòng về nghiệp_vụ
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : Trách_nhiệm của Bộ Ngoại_giao 1 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Quốc_phòng và các bộ , ngành , địa_phương có liên_quan tổ_chức các biện_pháp đấu_tranh đối_ngoại trong trường_hợp độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc , quốc_gia bị xâm_phạm hoặc có nguy_cơ bị xâm_phạm . 2 . Cung_cấp , trao_đổi với Bộ Quốc_phòng những thông_tin , tài_liệu về chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước trong phạm_vi phụ_trách có liên_quan đến nhiệm_vụ biên_phòng theo quy_định của pháp_luật hiện_hành ; thông_tin về các điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có liên_quan đến nhiệm_vụ biên_phòng . 3 . Phối_hợp với Bộ Quốc_phòng giải_quyết các trường_hợp tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài vi_phạm pháp_luật Việt_Nam , điều_ước quốc_tế có liên_quan mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu . 4 . Phối_hợp với bộ , ngành , địa_phương liên_quan tập_huấn cho cán_bộ các cấp về các điều_ước quốc_tế về biên_giới mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 5 . Đào_tạo , bồi_dưỡng , hướng_dẫn Bộ_đội Biên_phòng về nghiệp_vụ đối_ngoại , phối_hợp giải_quyết vụ_việc liên_quan đến biên_giới và người nước_ngoài . Như_vậy , theo quy_định trên thì việc đào_tạo , bồi_dưỡng , hướng_dẫn Bộ_đội Biên_phòng về nghiệp_vụ đối_ngoại , phối_hợp giải_quyết vụ_việc liên_quan đến biên_giới và người nước_ngoài là trách_nhiệm của Bộ Ngoại_giao .
211,233
Cơ_quan nào có trách_nhiệm đào_tạo bồi_dưỡng hướng_dẫn Bộ_đội Biên_phòng về nghiệp_vụ đối_ngoại ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : ... Bộ_đội Biên_phòng về nghiệp_vụ đối_ngoại, phối_hợp giải_quyết vụ_việc liên_quan đến biên_giới và người nước_ngoài. Như_vậy, theo quy_định trên thì việc đào_tạo, bồi_dưỡng, hướng_dẫn Bộ_đội Biên_phòng về nghiệp_vụ đối_ngoại, phối_hợp giải_quyết vụ_việc liên_quan đến biên_giới và người nước_ngoài là trách_nhiệm của Bộ Ngoại_giao. Trách_nhiệm của Bộ Ngoại_giao 1. Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Quốc_phòng và các bộ, ngành, địa_phương có liên_quan tổ_chức các biện_pháp đấu_tranh đối_ngoại trong trường_hợp độc_lập, chủ_quyền, thống_nhất, toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc, quốc_gia bị xâm_phạm hoặc có nguy_cơ bị xâm_phạm. 2. Cung_cấp, trao_đổi với Bộ Quốc_phòng những thông_tin, tài_liệu về chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước trong phạm_vi phụ_trách có liên_quan đến nhiệm_vụ biên_phòng theo quy_định của pháp_luật hiện_hành ; thông_tin về các điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có liên_quan đến nhiệm_vụ biên_phòng. 3. Phối_hợp với Bộ Quốc_phòng giải_quyết các trường_hợp tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài vi_phạm pháp_luật Việt_Nam, điều_ước quốc_tế có liên_quan mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ở khu_vực biên_giới, cửa_khẩu. 4. Phối_hợp với bộ, ngành, địa_phương liên_quan tập_huấn cho cán_bộ các cấp về các
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : Trách_nhiệm của Bộ Ngoại_giao 1 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Quốc_phòng và các bộ , ngành , địa_phương có liên_quan tổ_chức các biện_pháp đấu_tranh đối_ngoại trong trường_hợp độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc , quốc_gia bị xâm_phạm hoặc có nguy_cơ bị xâm_phạm . 2 . Cung_cấp , trao_đổi với Bộ Quốc_phòng những thông_tin , tài_liệu về chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước trong phạm_vi phụ_trách có liên_quan đến nhiệm_vụ biên_phòng theo quy_định của pháp_luật hiện_hành ; thông_tin về các điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có liên_quan đến nhiệm_vụ biên_phòng . 3 . Phối_hợp với Bộ Quốc_phòng giải_quyết các trường_hợp tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài vi_phạm pháp_luật Việt_Nam , điều_ước quốc_tế có liên_quan mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu . 4 . Phối_hợp với bộ , ngành , địa_phương liên_quan tập_huấn cho cán_bộ các cấp về các điều_ước quốc_tế về biên_giới mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 5 . Đào_tạo , bồi_dưỡng , hướng_dẫn Bộ_đội Biên_phòng về nghiệp_vụ đối_ngoại , phối_hợp giải_quyết vụ_việc liên_quan đến biên_giới và người nước_ngoài . Như_vậy , theo quy_định trên thì việc đào_tạo , bồi_dưỡng , hướng_dẫn Bộ_đội Biên_phòng về nghiệp_vụ đối_ngoại , phối_hợp giải_quyết vụ_việc liên_quan đến biên_giới và người nước_ngoài là trách_nhiệm của Bộ Ngoại_giao .
211,234
Cơ_quan nào có trách_nhiệm đào_tạo bồi_dưỡng hướng_dẫn Bộ_đội Biên_phòng về nghiệp_vụ đối_ngoại ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : ... điều_ước quốc_tế có liên_quan mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ở khu_vực biên_giới, cửa_khẩu. 4. Phối_hợp với bộ, ngành, địa_phương liên_quan tập_huấn cho cán_bộ các cấp về các điều_ước quốc_tế về biên_giới mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. 5. Đào_tạo, bồi_dưỡng, hướng_dẫn Bộ_đội Biên_phòng về nghiệp_vụ đối_ngoại, phối_hợp giải_quyết vụ_việc liên_quan đến biên_giới và người nước_ngoài. Như_vậy, theo quy_định trên thì việc đào_tạo, bồi_dưỡng, hướng_dẫn Bộ_đội Biên_phòng về nghiệp_vụ đối_ngoại, phối_hợp giải_quyết vụ_việc liên_quan đến biên_giới và người nước_ngoài là trách_nhiệm của Bộ Ngoại_giao.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : Trách_nhiệm của Bộ Ngoại_giao 1 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Quốc_phòng và các bộ , ngành , địa_phương có liên_quan tổ_chức các biện_pháp đấu_tranh đối_ngoại trong trường_hợp độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc , quốc_gia bị xâm_phạm hoặc có nguy_cơ bị xâm_phạm . 2 . Cung_cấp , trao_đổi với Bộ Quốc_phòng những thông_tin , tài_liệu về chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước trong phạm_vi phụ_trách có liên_quan đến nhiệm_vụ biên_phòng theo quy_định của pháp_luật hiện_hành ; thông_tin về các điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có liên_quan đến nhiệm_vụ biên_phòng . 3 . Phối_hợp với Bộ Quốc_phòng giải_quyết các trường_hợp tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài vi_phạm pháp_luật Việt_Nam , điều_ước quốc_tế có liên_quan mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu . 4 . Phối_hợp với bộ , ngành , địa_phương liên_quan tập_huấn cho cán_bộ các cấp về các điều_ước quốc_tế về biên_giới mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 5 . Đào_tạo , bồi_dưỡng , hướng_dẫn Bộ_đội Biên_phòng về nghiệp_vụ đối_ngoại , phối_hợp giải_quyết vụ_việc liên_quan đến biên_giới và người nước_ngoài . Như_vậy , theo quy_định trên thì việc đào_tạo , bồi_dưỡng , hướng_dẫn Bộ_đội Biên_phòng về nghiệp_vụ đối_ngoại , phối_hợp giải_quyết vụ_việc liên_quan đến biên_giới và người nước_ngoài là trách_nhiệm của Bộ Ngoại_giao .
211,235
Sim số đẹp có phải là tài_sản của cá_nhân không ?
Theo Điều 105 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tài_sản như sau : ... Tài_sản 1. Tài_sản là vật, tiền, giấy_tờ có giá và quyền tài_sản. 2. Tài_sản bao_gồm bất_động_sản và động_sản. Bất_động_sản và động_sản có_thể là tài_sản hiện có và tài_sản hình_thành trong tương_lai. Theo khoản 7 Điều 4 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 quy_định : Phân_loại tài_sản công Tài_sản công tại Luật này được phân_loại như sau :... 7. Đất_đai ; tài_nguyên nước, tài_nguyên rừng, tài_nguyên khoáng_sản, nguồn lợi ở vùng_biển, vùng_trời, kho số viễn_thông và kho số khác phục_vụ quản_lý_nhà_nước, tài_nguyên Internet, phổ tần_số vô_tuyến_điện, quỹ_đạo vệ_tinh và các tài_nguyên khác do Nhà_nước quản_lý theo quy_định của pháp_luật. Căn_cứ quy_định trên thì kho số viễn_thông được xác_định là một trong các loại tài_sản công. Mặc khác, theo định_nghĩa tại khoản 1 Điều 3 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 quy_định tài_sản công là tài_sản thuộc sở_hữu_toàn_dân do Nhà_nước đại_diện chủ_sở_hữu và thống_nhất quản_lý. Nhà_nước giao quyền sử_dụng đối_với những đầu số, dãy số đặc_biệt trong kho số viễn_thông cho các tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu. Khi đó, tổ_chức, cá_nhân có trách_nhiệm
None
1
Theo Điều 105 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tài_sản như sau : Tài_sản 1 . Tài_sản là vật , tiền , giấy_tờ có giá và quyền tài_sản . 2 . Tài_sản bao_gồm bất_động_sản và động_sản . Bất_động_sản và động_sản có_thể là tài_sản hiện có và tài_sản hình_thành trong tương_lai . Theo khoản 7 Điều 4 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 quy_định : Phân_loại tài_sản công Tài_sản công tại Luật này được phân_loại như sau : ... 7 . Đất_đai ; tài_nguyên nước , tài_nguyên rừng , tài_nguyên khoáng_sản , nguồn lợi ở vùng_biển , vùng_trời , kho số viễn_thông và kho số khác phục_vụ quản_lý_nhà_nước , tài_nguyên Internet , phổ tần_số vô_tuyến_điện , quỹ_đạo vệ_tinh và các tài_nguyên khác do Nhà_nước quản_lý theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ quy_định trên thì kho số viễn_thông được xác_định là một trong các loại tài_sản công . Mặc khác , theo định_nghĩa tại khoản 1 Điều 3 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 quy_định tài_sản công là tài_sản thuộc sở_hữu_toàn_dân do Nhà_nước đại_diện chủ_sở_hữu và thống_nhất quản_lý . Nhà_nước giao quyền sử_dụng đối_với những đầu số , dãy số đặc_biệt trong kho số viễn_thông cho các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu . Khi đó , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm trả tiền cấp quyền lựa_chọn sử_dụng kho số viễn_thông cho Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , sim số đẹp ( số điện_thoại ) không phải là tài_sản của cá_nhân , người dùng chỉ có quyền sử_dụng số điện_thoại chứ không thực_sự sở_hữu riêng số điện_thoại đó . Quyền sử_dụng số điện_thoại được xác_lập dựa trên sự thoả_thuận ( hợp_đồng dịch_vụ viễn_thông ) giữa người dùng và nhà mạng cung_cấp dịch_vụ viễn_thông . Trong suốt quá_trình sử_dụng , người dùng phải thực_hiện , tuân_thủ theo các chính_sách của nhà mạng .
211,236
Sim số đẹp có phải là tài_sản của cá_nhân không ?
Theo Điều 105 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tài_sản như sau : ... Nhà_nước giao quyền sử_dụng đối_với những đầu số, dãy số đặc_biệt trong kho số viễn_thông cho các tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu. Khi đó, tổ_chức, cá_nhân có trách_nhiệm trả tiền cấp quyền lựa_chọn sử_dụng kho số viễn_thông cho Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, sim số đẹp ( số điện_thoại ) không phải là tài_sản của cá_nhân, người dùng chỉ có quyền sử_dụng số điện_thoại chứ không thực_sự sở_hữu riêng số điện_thoại đó. Quyền sử_dụng số điện_thoại được xác_lập dựa trên sự thoả_thuận ( hợp_đồng dịch_vụ viễn_thông ) giữa người dùng và nhà mạng cung_cấp dịch_vụ viễn_thông. Trong suốt quá_trình sử_dụng, người dùng phải thực_hiện, tuân_thủ theo các chính_sách của nhà mạng.
None
1
Theo Điều 105 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tài_sản như sau : Tài_sản 1 . Tài_sản là vật , tiền , giấy_tờ có giá và quyền tài_sản . 2 . Tài_sản bao_gồm bất_động_sản và động_sản . Bất_động_sản và động_sản có_thể là tài_sản hiện có và tài_sản hình_thành trong tương_lai . Theo khoản 7 Điều 4 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 quy_định : Phân_loại tài_sản công Tài_sản công tại Luật này được phân_loại như sau : ... 7 . Đất_đai ; tài_nguyên nước , tài_nguyên rừng , tài_nguyên khoáng_sản , nguồn lợi ở vùng_biển , vùng_trời , kho số viễn_thông và kho số khác phục_vụ quản_lý_nhà_nước , tài_nguyên Internet , phổ tần_số vô_tuyến_điện , quỹ_đạo vệ_tinh và các tài_nguyên khác do Nhà_nước quản_lý theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ quy_định trên thì kho số viễn_thông được xác_định là một trong các loại tài_sản công . Mặc khác , theo định_nghĩa tại khoản 1 Điều 3 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 quy_định tài_sản công là tài_sản thuộc sở_hữu_toàn_dân do Nhà_nước đại_diện chủ_sở_hữu và thống_nhất quản_lý . Nhà_nước giao quyền sử_dụng đối_với những đầu số , dãy số đặc_biệt trong kho số viễn_thông cho các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu . Khi đó , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm trả tiền cấp quyền lựa_chọn sử_dụng kho số viễn_thông cho Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , sim số đẹp ( số điện_thoại ) không phải là tài_sản của cá_nhân , người dùng chỉ có quyền sử_dụng số điện_thoại chứ không thực_sự sở_hữu riêng số điện_thoại đó . Quyền sử_dụng số điện_thoại được xác_lập dựa trên sự thoả_thuận ( hợp_đồng dịch_vụ viễn_thông ) giữa người dùng và nhà mạng cung_cấp dịch_vụ viễn_thông . Trong suốt quá_trình sử_dụng , người dùng phải thực_hiện , tuân_thủ theo các chính_sách của nhà mạng .
211,237
Sim số đẹp có được xem là di_sản thừa_kế hay không ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 422 Bộ_luật Dân_sự 2015 về chấm_dứt hợp_đồng như sau : ... Chấm_dứt hợp_đồng Hợp_đồng chấm_dứt trong trường_hợp sau đây : 1 . Hợp_đồng đã được hoàn_thành ; 2 . Theo thoả_thuận của các bên ; 3 . Cá_nhân giao_kết hợp_đồng chết , pháp_nhân giao_kết hợp_đồng chấm_dứt tồn_tại mà hợp_đồng phải do chính cá_nhân , pháp_nhân đó thực_hiện ; 4 . Hợp_đồng bị huỷ_bỏ , bị_đơn phương chấm_dứt thực_hiện ; 5 . Hợp_đồng không_thể thực_hiện được do đối_tượng của hợp_đồng không còn ; 6 . Hợp_đồng chấm_dứt theo quy_định tại Điều 420 của Bộ_luật này ; 7 . Trường_hợp khác do luật quy_định . Theo quy_định nêu trên hợp_đồng chấm_dứt trong trường_hợp cá_nhân giao_kết hợp_đồng chết mà hợp_đồng phải do chính cá_nhân đó thực_hiện . Như_vậy , khi người dùng chết thì hợp_đồng dịch_vụ viễn_thông giữa người dùng và nhà mạng cung_cấp dịch_vụ viễn_thông cũng sẽ chấm_dứt thực_hiện . Ngoài_ra , theo Điều 612 Bộ_luật Dân_sự 2015 về di_sản thừa_kế như sau : Di_sản Di_sản bao_gồm tài_sản riêng của người chết , phần tài_sản của người chết trong tài_sản chung với người khác . Như_vậy , số điện_thoại , kể_cả sim số đẹp sẽ không được xem là di_sản thừa_kế của người mất . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 422 Bộ_luật Dân_sự 2015 về chấm_dứt hợp_đồng như sau : Chấm_dứt hợp_đồng Hợp_đồng chấm_dứt trong trường_hợp sau đây : 1 . Hợp_đồng đã được hoàn_thành ; 2 . Theo thoả_thuận của các bên ; 3 . Cá_nhân giao_kết hợp_đồng chết , pháp_nhân giao_kết hợp_đồng chấm_dứt tồn_tại mà hợp_đồng phải do chính cá_nhân , pháp_nhân đó thực_hiện ; 4 . Hợp_đồng bị huỷ_bỏ , bị_đơn phương chấm_dứt thực_hiện ; 5 . Hợp_đồng không_thể thực_hiện được do đối_tượng của hợp_đồng không còn ; 6 . Hợp_đồng chấm_dứt theo quy_định tại Điều 420 của Bộ_luật này ; 7 . Trường_hợp khác do luật quy_định . Theo quy_định nêu trên hợp_đồng chấm_dứt trong trường_hợp cá_nhân giao_kết hợp_đồng chết mà hợp_đồng phải do chính cá_nhân đó thực_hiện . Như_vậy , khi người dùng chết thì hợp_đồng dịch_vụ viễn_thông giữa người dùng và nhà mạng cung_cấp dịch_vụ viễn_thông cũng sẽ chấm_dứt thực_hiện . Ngoài_ra , theo Điều 612 Bộ_luật Dân_sự 2015 về di_sản thừa_kế như sau : Di_sản Di_sản bao_gồm tài_sản riêng của người chết , phần tài_sản của người chết trong tài_sản chung với người khác . Như_vậy , số điện_thoại , kể_cả sim số đẹp sẽ không được xem là di_sản thừa_kế của người mất . ( Hình từ Internet )
211,238
Những hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong quản_lý , sử_dụng tài_sản công ?
Theo Điều 10 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 quy_định về các bị nghiêm_cấm trong quản_lý , sử_dụng tài_sản công bao_gồm : ... Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý, sử_dụng tài_sản công 1. Lợi_dụng, lạm_dụng chức_vụ, quyền_hạn chiếm_đoạt, chiếm_giữ và sử_dụng trái_phép tài_sản công. 2. Đầu_tư xây_dựng, mua_sắm, giao, thuê, sử_dụng tài_sản công không đúng mục_đích, chế_độ, vượt tiêu_chuẩn, định_mức. 3. Giao tài_sản công cho cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân vượt tiêu_chuẩn, định_mức hoặc giao cho cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân không có nhu_cầu sử_dụng. 4. Sử_dụng xe ô_tô và tài_sản công khác do tổ_chức, cá_nhân tặng cho không đúng mục_đích, chế_độ, vượt tiêu_chuẩn, định_mức. 5. Sử_dụng hoặc không sử_dụng tài_sản công được giao gây lãng_phí ; sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh, cho thuê, liên_doanh, liên_kết không phù_hợp với mục_đích sử_dụng của tài_sản, làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ do Nhà_nước giao ; sử_dụng tài_sản công để kinh_doanh trái pháp_luật. 6. Xử_lý tài_sản công_trái quy_định của pháp_luật. 7. Huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản công. 8. Chiếm_đoạt, chiếm_giữ, sử_dụng trái_phép tài_sản công. 9. Không thực_hiện hoặc
None
1
Theo Điều 10 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 quy_định về các bị nghiêm_cấm trong quản_lý , sử_dụng tài_sản công bao_gồm : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý , sử_dụng tài_sản công 1 . Lợi_dụng , lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn chiếm_đoạt , chiếm_giữ và sử_dụng trái_phép tài_sản công . 2 . Đầu_tư xây_dựng , mua_sắm , giao , thuê , sử_dụng tài_sản công không đúng mục_đích , chế_độ , vượt tiêu_chuẩn , định_mức . 3 . Giao tài_sản công cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân vượt tiêu_chuẩn , định_mức hoặc giao cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân không có nhu_cầu sử_dụng . 4 . Sử_dụng xe ô_tô và tài_sản công khác do tổ_chức , cá_nhân tặng cho không đúng mục_đích , chế_độ , vượt tiêu_chuẩn , định_mức . 5 . Sử_dụng hoặc không sử_dụng tài_sản công được giao gây lãng_phí ; sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết không phù_hợp với mục_đích sử_dụng của tài_sản , làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ do Nhà_nước giao ; sử_dụng tài_sản công để kinh_doanh trái pháp_luật . 6 . Xử_lý tài_sản công_trái quy_định của pháp_luật . 7 . Huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản công . 8 . Chiếm_đoạt , chiếm_giữ , sử_dụng trái_phép tài_sản công . 9 . Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ trách_nhiệm , nghĩa_vụ trong quản_lý , sử_dụng tài_sản công theo quy_định của pháp_luật . 10 . Hành_vi bị nghiêm_cấm khác trong quản_lý , sử_dụng tài_sản công theo quy_định của pháp_luật có liên_quan .
211,239
Những hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong quản_lý , sử_dụng tài_sản công ?
Theo Điều 10 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 quy_định về các bị nghiêm_cấm trong quản_lý , sử_dụng tài_sản công bao_gồm : ... công_trái quy_định của pháp_luật. 7. Huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản công. 8. Chiếm_đoạt, chiếm_giữ, sử_dụng trái_phép tài_sản công. 9. Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ trách_nhiệm, nghĩa_vụ trong quản_lý, sử_dụng tài_sản công theo quy_định của pháp_luật. 10. Hành_vi bị nghiêm_cấm khác trong quản_lý, sử_dụng tài_sản công theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý, sử_dụng tài_sản công 1. Lợi_dụng, lạm_dụng chức_vụ, quyền_hạn chiếm_đoạt, chiếm_giữ và sử_dụng trái_phép tài_sản công. 2. Đầu_tư xây_dựng, mua_sắm, giao, thuê, sử_dụng tài_sản công không đúng mục_đích, chế_độ, vượt tiêu_chuẩn, định_mức. 3. Giao tài_sản công cho cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân vượt tiêu_chuẩn, định_mức hoặc giao cho cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân không có nhu_cầu sử_dụng. 4. Sử_dụng xe ô_tô và tài_sản công khác do tổ_chức, cá_nhân tặng cho không đúng mục_đích, chế_độ, vượt tiêu_chuẩn, định_mức. 5. Sử_dụng hoặc không sử_dụng tài_sản công được giao gây lãng_phí ; sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh, cho thuê
None
1
Theo Điều 10 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 quy_định về các bị nghiêm_cấm trong quản_lý , sử_dụng tài_sản công bao_gồm : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý , sử_dụng tài_sản công 1 . Lợi_dụng , lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn chiếm_đoạt , chiếm_giữ và sử_dụng trái_phép tài_sản công . 2 . Đầu_tư xây_dựng , mua_sắm , giao , thuê , sử_dụng tài_sản công không đúng mục_đích , chế_độ , vượt tiêu_chuẩn , định_mức . 3 . Giao tài_sản công cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân vượt tiêu_chuẩn , định_mức hoặc giao cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân không có nhu_cầu sử_dụng . 4 . Sử_dụng xe ô_tô và tài_sản công khác do tổ_chức , cá_nhân tặng cho không đúng mục_đích , chế_độ , vượt tiêu_chuẩn , định_mức . 5 . Sử_dụng hoặc không sử_dụng tài_sản công được giao gây lãng_phí ; sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết không phù_hợp với mục_đích sử_dụng của tài_sản , làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ do Nhà_nước giao ; sử_dụng tài_sản công để kinh_doanh trái pháp_luật . 6 . Xử_lý tài_sản công_trái quy_định của pháp_luật . 7 . Huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản công . 8 . Chiếm_đoạt , chiếm_giữ , sử_dụng trái_phép tài_sản công . 9 . Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ trách_nhiệm , nghĩa_vụ trong quản_lý , sử_dụng tài_sản công theo quy_định của pháp_luật . 10 . Hành_vi bị nghiêm_cấm khác trong quản_lý , sử_dụng tài_sản công theo quy_định của pháp_luật có liên_quan .
211,240
Những hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong quản_lý , sử_dụng tài_sản công ?
Theo Điều 10 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 quy_định về các bị nghiêm_cấm trong quản_lý , sử_dụng tài_sản công bao_gồm : ... đúng mục_đích, chế_độ, vượt tiêu_chuẩn, định_mức. 5. Sử_dụng hoặc không sử_dụng tài_sản công được giao gây lãng_phí ; sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh, cho thuê, liên_doanh, liên_kết không phù_hợp với mục_đích sử_dụng của tài_sản, làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ do Nhà_nước giao ; sử_dụng tài_sản công để kinh_doanh trái pháp_luật. 6. Xử_lý tài_sản công_trái quy_định của pháp_luật. 7. Huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản công. 8. Chiếm_đoạt, chiếm_giữ, sử_dụng trái_phép tài_sản công. 9. Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ trách_nhiệm, nghĩa_vụ trong quản_lý, sử_dụng tài_sản công theo quy_định của pháp_luật. 10. Hành_vi bị nghiêm_cấm khác trong quản_lý, sử_dụng tài_sản công theo quy_định của pháp_luật có liên_quan.
None
1
Theo Điều 10 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 quy_định về các bị nghiêm_cấm trong quản_lý , sử_dụng tài_sản công bao_gồm : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý , sử_dụng tài_sản công 1 . Lợi_dụng , lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn chiếm_đoạt , chiếm_giữ và sử_dụng trái_phép tài_sản công . 2 . Đầu_tư xây_dựng , mua_sắm , giao , thuê , sử_dụng tài_sản công không đúng mục_đích , chế_độ , vượt tiêu_chuẩn , định_mức . 3 . Giao tài_sản công cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân vượt tiêu_chuẩn , định_mức hoặc giao cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân không có nhu_cầu sử_dụng . 4 . Sử_dụng xe ô_tô và tài_sản công khác do tổ_chức , cá_nhân tặng cho không đúng mục_đích , chế_độ , vượt tiêu_chuẩn , định_mức . 5 . Sử_dụng hoặc không sử_dụng tài_sản công được giao gây lãng_phí ; sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết không phù_hợp với mục_đích sử_dụng của tài_sản , làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ do Nhà_nước giao ; sử_dụng tài_sản công để kinh_doanh trái pháp_luật . 6 . Xử_lý tài_sản công_trái quy_định của pháp_luật . 7 . Huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản công . 8 . Chiếm_đoạt , chiếm_giữ , sử_dụng trái_phép tài_sản công . 9 . Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ trách_nhiệm , nghĩa_vụ trong quản_lý , sử_dụng tài_sản công theo quy_định của pháp_luật . 10 . Hành_vi bị nghiêm_cấm khác trong quản_lý , sử_dụng tài_sản công theo quy_định của pháp_luật có liên_quan .
211,241
Giấy chứng_nhận bảo_hiểm_bắt_buộc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng có giá_trị như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định như sau : ... Giấy chứng_nhận bảo_hiểm_bắt_buộc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng ( sau đây gọi là “ Giấy chứng_nhận bảo_hiểm ” ) 1. Giấy chứng_nhận bảo_hiểm là bằng_chứng giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm_bắt_buộc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng giữa bên mua bảo_hiểm với doanh_nghiệp bảo_hiểm. 2. Doanh_nghiệp bảo_hiểm phải cấp riêng Giấy chứng_nhận bảo_hiểm cho bên mua bảo_hiểm. Giấy chứng_nhận bảo_hiểm do doanh_nghiệp bảo_hiểm chủ_động thiết_kế và phải bao_gồm các nội_dung sau : a ) Tên, địa_chỉ của doanh_nghiệp bảo_hiểm, bên mua bảo_hiểm, người được bảo_hiểm, số điện_thoại đường_dây_nóng của doanh_nghiệp bảo_hiểm. b ) Tên, địa_điểm công_trình xây_dựng. c ) Số tiền bảo_hiểm. d ) Tổng giá_trị công_trình xây_dựng ( nếu có ). đ ) Số hợp_đồng tư_vấn, giá_trị hợp_đồng tư_vấn trong đó tách riêng phần giá_trị tư_vấn khảo_sát xây_dựng và giá_trị tư_vấn thiết_kế xây_dựng ( đối_với bảo_hiểm_bắt_buộc trách_nhiệm nghề_nghiệp trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng ). e ) Tổng_số người lao_động được bảo_hiểm ( đối_với bảo_hiểm_bắt_buộc cho người lao_động thi_công trên công_trường ). g ) Thời_hạn bảo_hiểm, tỷ_lệ phí bảo_hiểm, phí bảo_hiểm, mức khấu_trừ ( nếu có ). h ) Ngày, tháng,
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định như sau : Giấy chứng_nhận bảo_hiểm_bắt_buộc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng ( sau đây gọi là “ Giấy chứng_nhận bảo_hiểm ” ) 1 . Giấy chứng_nhận bảo_hiểm là bằng_chứng giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm_bắt_buộc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng giữa bên mua bảo_hiểm với doanh_nghiệp bảo_hiểm . 2 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm phải cấp riêng Giấy chứng_nhận bảo_hiểm cho bên mua bảo_hiểm . Giấy chứng_nhận bảo_hiểm do doanh_nghiệp bảo_hiểm chủ_động thiết_kế và phải bao_gồm các nội_dung sau : a ) Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp bảo_hiểm , bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm , số điện_thoại đường_dây_nóng của doanh_nghiệp bảo_hiểm . b ) Tên , địa_điểm công_trình xây_dựng . c ) Số tiền bảo_hiểm . d ) Tổng giá_trị công_trình xây_dựng ( nếu có ) . đ ) Số hợp_đồng tư_vấn , giá_trị hợp_đồng tư_vấn trong đó tách riêng phần giá_trị tư_vấn khảo_sát xây_dựng và giá_trị tư_vấn thiết_kế xây_dựng ( đối_với bảo_hiểm_bắt_buộc trách_nhiệm nghề_nghiệp trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng ) . e ) Tổng_số người lao_động được bảo_hiểm ( đối_với bảo_hiểm_bắt_buộc cho người lao_động thi_công trên công_trường ) . g ) Thời_hạn bảo_hiểm , tỷ_lệ phí bảo_hiểm , phí bảo_hiểm , mức khấu_trừ ( nếu có ) . h ) Ngày , tháng , năm cấp Giấy chứng_nhận bảo_hiểm . 3 . Trường_hợp cấp Giấy chứng_nhận bảo_hiểm điện_tử , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải tuân_thủ các quy_định của Luật Giao_dịch điện_tử và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành ; Giấy chứng_nhận bảo_hiểm điện_tử phải tuân_thủ đầy_đủ các quy_định hiện_hành và phản_ánh đầy_đủ các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này . Như_vậy theo quy_định trên giấy chứng_nhận bảo_hiểm_bắt_buộc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng có giá_trị là bằng_chứng giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm_bắt_buộc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng giữa bên mua bảo_hiểm với doanh_nghiệp bảo_hiểm . ( Hình từ Internet )
211,242
Giấy chứng_nhận bảo_hiểm_bắt_buộc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng có giá_trị như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định như sau : ... người lao_động thi_công trên công_trường ). g ) Thời_hạn bảo_hiểm, tỷ_lệ phí bảo_hiểm, phí bảo_hiểm, mức khấu_trừ ( nếu có ). h ) Ngày, tháng, năm cấp Giấy chứng_nhận bảo_hiểm. 3. Trường_hợp cấp Giấy chứng_nhận bảo_hiểm điện_tử, doanh_nghiệp bảo_hiểm phải tuân_thủ các quy_định của Luật Giao_dịch điện_tử và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành ; Giấy chứng_nhận bảo_hiểm điện_tử phải tuân_thủ đầy_đủ các quy_định hiện_hành và phản_ánh đầy_đủ các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này. Như_vậy theo quy_định trên giấy chứng_nhận bảo_hiểm_bắt_buộc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng có giá_trị là bằng_chứng giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm_bắt_buộc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng giữa bên mua bảo_hiểm với doanh_nghiệp bảo_hiểm. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định như sau : Giấy chứng_nhận bảo_hiểm_bắt_buộc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng ( sau đây gọi là “ Giấy chứng_nhận bảo_hiểm ” ) 1 . Giấy chứng_nhận bảo_hiểm là bằng_chứng giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm_bắt_buộc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng giữa bên mua bảo_hiểm với doanh_nghiệp bảo_hiểm . 2 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm phải cấp riêng Giấy chứng_nhận bảo_hiểm cho bên mua bảo_hiểm . Giấy chứng_nhận bảo_hiểm do doanh_nghiệp bảo_hiểm chủ_động thiết_kế và phải bao_gồm các nội_dung sau : a ) Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp bảo_hiểm , bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm , số điện_thoại đường_dây_nóng của doanh_nghiệp bảo_hiểm . b ) Tên , địa_điểm công_trình xây_dựng . c ) Số tiền bảo_hiểm . d ) Tổng giá_trị công_trình xây_dựng ( nếu có ) . đ ) Số hợp_đồng tư_vấn , giá_trị hợp_đồng tư_vấn trong đó tách riêng phần giá_trị tư_vấn khảo_sát xây_dựng và giá_trị tư_vấn thiết_kế xây_dựng ( đối_với bảo_hiểm_bắt_buộc trách_nhiệm nghề_nghiệp trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng ) . e ) Tổng_số người lao_động được bảo_hiểm ( đối_với bảo_hiểm_bắt_buộc cho người lao_động thi_công trên công_trường ) . g ) Thời_hạn bảo_hiểm , tỷ_lệ phí bảo_hiểm , phí bảo_hiểm , mức khấu_trừ ( nếu có ) . h ) Ngày , tháng , năm cấp Giấy chứng_nhận bảo_hiểm . 3 . Trường_hợp cấp Giấy chứng_nhận bảo_hiểm điện_tử , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải tuân_thủ các quy_định của Luật Giao_dịch điện_tử và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành ; Giấy chứng_nhận bảo_hiểm điện_tử phải tuân_thủ đầy_đủ các quy_định hiện_hành và phản_ánh đầy_đủ các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này . Như_vậy theo quy_định trên giấy chứng_nhận bảo_hiểm_bắt_buộc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng có giá_trị là bằng_chứng giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm_bắt_buộc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng giữa bên mua bảo_hiểm với doanh_nghiệp bảo_hiểm . ( Hình từ Internet )
211,243
Hợp_đồng bảo_hiểm trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng chấm_dứt khi nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định như sau : ... Chấm_dứt hợp_đồng bảo_hiểm 1. Hợp_đồng bảo_hiểm chấm_dứt trong các trường_hợp sau : a ) Bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm có thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm về việc hợp_đồng bảo_hiểm chấm_dứt trong trường_hợp tạm dừng thực_hiện công_việc trong hợp_đồng xây_dựng hoặc chấm_dứt hợp_đồng xây_dựng theo quy_định pháp_luật. Bên mua bảo_hiểm phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp bảo_hiểm trong thời_hạn năm ( 05 ) ngày làm_việc kể từ ngày chủ đầu_tư có quyết_định về việc tạm dừng thực_hiện công_việc trong hợp_đồng xây_dựng hoặc chấm_dứt hợp_đồng xây_dựng theo quy_định pháp_luật. Thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng bảo_hiểm được xác_định căn_cứ vào thời_điểm tạm dừng thực_hiện công_việc trong hợp_đồng xây_dựng hoặc chấm_dứt hợp_đồng xây_dựng theo quy_định pháp_luật. b ) Các trường_hợp chấm_dứt khác theo quy_định pháp_luật. 2. Hậu_quả pháp_lý của việc chấm_dứt hợp_đồng bảo_hiểm a ) Trường_hợp hợp_đồng bảo_hiểm chấm_dứt theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này, trong thời_hạn mười_lăm ( 15 ) ngày kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng bảo_hiểm, doanh_nghiệp bảo_hiểm phải hoàn lại cho bên mua bảo_hiểm phần phí bảo_hiểm tương_ứng với thời_gian còn lại của hợp_đồng bảo_hiểm sau khi trừ đi các chi_phí hợp_lý có liên_quan đến hợp_đồng bảo_hiểm theo thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định như sau : Chấm_dứt hợp_đồng bảo_hiểm 1 . Hợp_đồng bảo_hiểm chấm_dứt trong các trường_hợp sau : a ) Bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm có thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm về việc hợp_đồng bảo_hiểm chấm_dứt trong trường_hợp tạm dừng thực_hiện công_việc trong hợp_đồng xây_dựng hoặc chấm_dứt hợp_đồng xây_dựng theo quy_định pháp_luật . Bên mua bảo_hiểm phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp bảo_hiểm trong thời_hạn năm ( 05 ) ngày làm_việc kể từ ngày chủ đầu_tư có quyết_định về việc tạm dừng thực_hiện công_việc trong hợp_đồng xây_dựng hoặc chấm_dứt hợp_đồng xây_dựng theo quy_định pháp_luật . Thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng bảo_hiểm được xác_định căn_cứ vào thời_điểm tạm dừng thực_hiện công_việc trong hợp_đồng xây_dựng hoặc chấm_dứt hợp_đồng xây_dựng theo quy_định pháp_luật . b ) Các trường_hợp chấm_dứt khác theo quy_định pháp_luật . 2 . Hậu_quả pháp_lý của việc chấm_dứt hợp_đồng bảo_hiểm a ) Trường_hợp hợp_đồng bảo_hiểm chấm_dứt theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , trong thời_hạn mười_lăm ( 15 ) ngày kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải hoàn lại cho bên mua bảo_hiểm phần phí bảo_hiểm tương_ứng với thời_gian còn lại của hợp_đồng bảo_hiểm sau khi trừ đi các chi_phí hợp_lý có liên_quan đến hợp_đồng bảo_hiểm theo thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm ( nếu có ) . Trường_hợp bên mua bảo_hiểm chưa đóng đủ phí bảo_hiểm , bên mua bảo_hiểm phải đóng bổ_sung đủ phí bảo_hiểm tương_ứng với thời_gian đã được bảo_hiểm tính đến thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng bảo_hiểm . b ) Hậu_quả pháp_lý của việc chấm_dứt hợp_đồng bảo_hiểm theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này thực_hiện theo thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm và theo quy_định pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên hợp_đồng bảo_hiểm trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng chấm_dứt trong 02 trường_hợp sau đây : - Thứ nhất , bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm có thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm về việc hợp_đồng bảo_hiểm chấm_dứt trong trường_hợp tạm dừng thực_hiện công_việc trong hợp_đồng xây_dựng hoặc chấm_dứt hợp_đồng xây_dựng theo quy_định pháp_luật . - Thứ hai , các trường_hợp chấm_dứt khác theo quy_định pháp_luật .
211,244
Hợp_đồng bảo_hiểm trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng chấm_dứt khi nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định như sau : ... cho bên mua bảo_hiểm phần phí bảo_hiểm tương_ứng với thời_gian còn lại của hợp_đồng bảo_hiểm sau khi trừ đi các chi_phí hợp_lý có liên_quan đến hợp_đồng bảo_hiểm theo thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm ( nếu có ). Trường_hợp bên mua bảo_hiểm chưa đóng đủ phí bảo_hiểm, bên mua bảo_hiểm phải đóng bổ_sung đủ phí bảo_hiểm tương_ứng với thời_gian đã được bảo_hiểm tính đến thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng bảo_hiểm. b ) Hậu_quả pháp_lý của việc chấm_dứt hợp_đồng bảo_hiểm theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này thực_hiện theo thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm và theo quy_định pháp_luật. Như_vậy theo quy_định trên hợp_đồng bảo_hiểm trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng chấm_dứt trong 02 trường_hợp sau đây : - Thứ nhất, bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm có thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm về việc hợp_đồng bảo_hiểm chấm_dứt trong trường_hợp tạm dừng thực_hiện công_việc trong hợp_đồng xây_dựng hoặc chấm_dứt hợp_đồng xây_dựng theo quy_định pháp_luật. - Thứ hai, các trường_hợp chấm_dứt khác theo quy_định pháp_luật.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định như sau : Chấm_dứt hợp_đồng bảo_hiểm 1 . Hợp_đồng bảo_hiểm chấm_dứt trong các trường_hợp sau : a ) Bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm có thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm về việc hợp_đồng bảo_hiểm chấm_dứt trong trường_hợp tạm dừng thực_hiện công_việc trong hợp_đồng xây_dựng hoặc chấm_dứt hợp_đồng xây_dựng theo quy_định pháp_luật . Bên mua bảo_hiểm phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp bảo_hiểm trong thời_hạn năm ( 05 ) ngày làm_việc kể từ ngày chủ đầu_tư có quyết_định về việc tạm dừng thực_hiện công_việc trong hợp_đồng xây_dựng hoặc chấm_dứt hợp_đồng xây_dựng theo quy_định pháp_luật . Thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng bảo_hiểm được xác_định căn_cứ vào thời_điểm tạm dừng thực_hiện công_việc trong hợp_đồng xây_dựng hoặc chấm_dứt hợp_đồng xây_dựng theo quy_định pháp_luật . b ) Các trường_hợp chấm_dứt khác theo quy_định pháp_luật . 2 . Hậu_quả pháp_lý của việc chấm_dứt hợp_đồng bảo_hiểm a ) Trường_hợp hợp_đồng bảo_hiểm chấm_dứt theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , trong thời_hạn mười_lăm ( 15 ) ngày kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải hoàn lại cho bên mua bảo_hiểm phần phí bảo_hiểm tương_ứng với thời_gian còn lại của hợp_đồng bảo_hiểm sau khi trừ đi các chi_phí hợp_lý có liên_quan đến hợp_đồng bảo_hiểm theo thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm ( nếu có ) . Trường_hợp bên mua bảo_hiểm chưa đóng đủ phí bảo_hiểm , bên mua bảo_hiểm phải đóng bổ_sung đủ phí bảo_hiểm tương_ứng với thời_gian đã được bảo_hiểm tính đến thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng bảo_hiểm . b ) Hậu_quả pháp_lý của việc chấm_dứt hợp_đồng bảo_hiểm theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này thực_hiện theo thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm và theo quy_định pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên hợp_đồng bảo_hiểm trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng chấm_dứt trong 02 trường_hợp sau đây : - Thứ nhất , bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm có thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm về việc hợp_đồng bảo_hiểm chấm_dứt trong trường_hợp tạm dừng thực_hiện công_việc trong hợp_đồng xây_dựng hoặc chấm_dứt hợp_đồng xây_dựng theo quy_định pháp_luật . - Thứ hai , các trường_hợp chấm_dứt khác theo quy_định pháp_luật .
211,245
Trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng doanh_nghiệp bảo_hiểm không có trách_nhiệm bồi_thường cho tổn_thất nào ?
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định doanh_nghiệp bảo_hiểm không có trách_nhiệm bồi_thường cho những tổn_thất sau đây : ... - Thứ nhất, tổn_thất phát_sinh do chiến_tranh, bạo_loạn, đình_công, hành_động của các thế_lực thù_địch, nổi_loạn, hành_động ác_ý nhân_danh hoặc có liên_quan tới các tổ_chức chính_trị, tịch_biên, sung_công, trưng_dụng, trưng_thu hay phá_huỷ hoặc bị gây thiệt_hại theo lệnh của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. - Thứ hai, tổn_thất phát_sinh do hành_động khủng_bố. - Thứ ba, tổn_thất phát_sinh do phản_ứng hạt_nhân, phóng_xạ hạt_nhân, nhiễm phóng_xạ. - Thứ tư, tổn_thất phát_sinh từ hành_vi cố_ý vi_phạm pháp_luật của bên mua bảo_hiểm hoặc người được bảo_hiểm ( quy_định này không áp_dụng đối_với bảo_hiểm_bắt_buộc cho người lao_động thi_công trên công_trường trong trường_hợp người lao_động tự_vệ, cứu người, cứu tài_sản hoặc sử_dụng các chất kích_thích để điều_trị theo chỉ_định của bác_sĩ ). - Thứ năm, tổn_thất phát_sinh trong trường_hợp bên mua bảo_hiểm không có quyền_lợi có_thể được bảo_hiểm. - Thứ_sáu, tổn_thất phát_sinh do ngừng công_việc thi_công xây_dựng hoặc tổn_thất do hậu_quả của ngừng công_việc thi_công xây_dựng ( dù là ngừng một phần hoặc toàn_bộ công_việc thi_công ). - Cuối_cùng, tổn_thất đối_với dữ_liệu, phần_mềm
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định doanh_nghiệp bảo_hiểm không có trách_nhiệm bồi_thường cho những tổn_thất sau đây : - Thứ nhất , tổn_thất phát_sinh do chiến_tranh , bạo_loạn , đình_công , hành_động của các thế_lực thù_địch , nổi_loạn , hành_động ác_ý nhân_danh hoặc có liên_quan tới các tổ_chức chính_trị , tịch_biên , sung_công , trưng_dụng , trưng_thu hay phá_huỷ hoặc bị gây thiệt_hại theo lệnh của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Thứ hai , tổn_thất phát_sinh do hành_động khủng_bố . - Thứ ba , tổn_thất phát_sinh do phản_ứng hạt_nhân , phóng_xạ hạt_nhân , nhiễm phóng_xạ . - Thứ tư , tổn_thất phát_sinh từ hành_vi cố_ý vi_phạm pháp_luật của bên mua bảo_hiểm hoặc người được bảo_hiểm ( quy_định này không áp_dụng đối_với bảo_hiểm_bắt_buộc cho người lao_động thi_công trên công_trường trong trường_hợp người lao_động tự_vệ , cứu người , cứu tài_sản hoặc sử_dụng các chất kích_thích để điều_trị theo chỉ_định của bác_sĩ ) . - Thứ năm , tổn_thất phát_sinh trong trường_hợp bên mua bảo_hiểm không có quyền_lợi có_thể được bảo_hiểm . - Thứ_sáu , tổn_thất phát_sinh do ngừng công_việc thi_công xây_dựng hoặc tổn_thất do hậu_quả của ngừng công_việc thi_công xây_dựng ( dù là ngừng một phần hoặc toàn_bộ công_việc thi_công ) . - Cuối_cùng , tổn_thất đối_với dữ_liệu , phần_mềm và các chương_trình máy_tính .
211,246
Trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng doanh_nghiệp bảo_hiểm không có trách_nhiệm bồi_thường cho tổn_thất nào ?
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định doanh_nghiệp bảo_hiểm không có trách_nhiệm bồi_thường cho những tổn_thất sau đây : ... công_việc thi_công xây_dựng hoặc tổn_thất do hậu_quả của ngừng công_việc thi_công xây_dựng ( dù là ngừng một phần hoặc toàn_bộ công_việc thi_công ). - Cuối_cùng, tổn_thất đối_với dữ_liệu, phần_mềm và các chương_trình máy_tính. - Thứ nhất, tổn_thất phát_sinh do chiến_tranh, bạo_loạn, đình_công, hành_động của các thế_lực thù_địch, nổi_loạn, hành_động ác_ý nhân_danh hoặc có liên_quan tới các tổ_chức chính_trị, tịch_biên, sung_công, trưng_dụng, trưng_thu hay phá_huỷ hoặc bị gây thiệt_hại theo lệnh của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. - Thứ hai, tổn_thất phát_sinh do hành_động khủng_bố. - Thứ ba, tổn_thất phát_sinh do phản_ứng hạt_nhân, phóng_xạ hạt_nhân, nhiễm phóng_xạ. - Thứ tư, tổn_thất phát_sinh từ hành_vi cố_ý vi_phạm pháp_luật của bên mua bảo_hiểm hoặc người được bảo_hiểm ( quy_định này không áp_dụng đối_với bảo_hiểm_bắt_buộc cho người lao_động thi_công trên công_trường trong trường_hợp người lao_động tự_vệ, cứu người, cứu tài_sản hoặc sử_dụng các chất kích_thích để điều_trị theo chỉ_định của bác_sĩ ). - Thứ năm, tổn_thất phát_sinh trong trường_hợp bên mua bảo_hiểm không có quyền_lợi có_thể được bảo_hiểm. - Thứ_sáu
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định doanh_nghiệp bảo_hiểm không có trách_nhiệm bồi_thường cho những tổn_thất sau đây : - Thứ nhất , tổn_thất phát_sinh do chiến_tranh , bạo_loạn , đình_công , hành_động của các thế_lực thù_địch , nổi_loạn , hành_động ác_ý nhân_danh hoặc có liên_quan tới các tổ_chức chính_trị , tịch_biên , sung_công , trưng_dụng , trưng_thu hay phá_huỷ hoặc bị gây thiệt_hại theo lệnh của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Thứ hai , tổn_thất phát_sinh do hành_động khủng_bố . - Thứ ba , tổn_thất phát_sinh do phản_ứng hạt_nhân , phóng_xạ hạt_nhân , nhiễm phóng_xạ . - Thứ tư , tổn_thất phát_sinh từ hành_vi cố_ý vi_phạm pháp_luật của bên mua bảo_hiểm hoặc người được bảo_hiểm ( quy_định này không áp_dụng đối_với bảo_hiểm_bắt_buộc cho người lao_động thi_công trên công_trường trong trường_hợp người lao_động tự_vệ , cứu người , cứu tài_sản hoặc sử_dụng các chất kích_thích để điều_trị theo chỉ_định của bác_sĩ ) . - Thứ năm , tổn_thất phát_sinh trong trường_hợp bên mua bảo_hiểm không có quyền_lợi có_thể được bảo_hiểm . - Thứ_sáu , tổn_thất phát_sinh do ngừng công_việc thi_công xây_dựng hoặc tổn_thất do hậu_quả của ngừng công_việc thi_công xây_dựng ( dù là ngừng một phần hoặc toàn_bộ công_việc thi_công ) . - Cuối_cùng , tổn_thất đối_với dữ_liệu , phần_mềm và các chương_trình máy_tính .
211,247
Trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng doanh_nghiệp bảo_hiểm không có trách_nhiệm bồi_thường cho tổn_thất nào ?
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định doanh_nghiệp bảo_hiểm không có trách_nhiệm bồi_thường cho những tổn_thất sau đây : ... chất kích_thích để điều_trị theo chỉ_định của bác_sĩ ). - Thứ năm, tổn_thất phát_sinh trong trường_hợp bên mua bảo_hiểm không có quyền_lợi có_thể được bảo_hiểm. - Thứ_sáu, tổn_thất phát_sinh do ngừng công_việc thi_công xây_dựng hoặc tổn_thất do hậu_quả của ngừng công_việc thi_công xây_dựng ( dù là ngừng một phần hoặc toàn_bộ công_việc thi_công ). - Cuối_cùng, tổn_thất đối_với dữ_liệu, phần_mềm và các chương_trình máy_tính.
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định doanh_nghiệp bảo_hiểm không có trách_nhiệm bồi_thường cho những tổn_thất sau đây : - Thứ nhất , tổn_thất phát_sinh do chiến_tranh , bạo_loạn , đình_công , hành_động của các thế_lực thù_địch , nổi_loạn , hành_động ác_ý nhân_danh hoặc có liên_quan tới các tổ_chức chính_trị , tịch_biên , sung_công , trưng_dụng , trưng_thu hay phá_huỷ hoặc bị gây thiệt_hại theo lệnh của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Thứ hai , tổn_thất phát_sinh do hành_động khủng_bố . - Thứ ba , tổn_thất phát_sinh do phản_ứng hạt_nhân , phóng_xạ hạt_nhân , nhiễm phóng_xạ . - Thứ tư , tổn_thất phát_sinh từ hành_vi cố_ý vi_phạm pháp_luật của bên mua bảo_hiểm hoặc người được bảo_hiểm ( quy_định này không áp_dụng đối_với bảo_hiểm_bắt_buộc cho người lao_động thi_công trên công_trường trong trường_hợp người lao_động tự_vệ , cứu người , cứu tài_sản hoặc sử_dụng các chất kích_thích để điều_trị theo chỉ_định của bác_sĩ ) . - Thứ năm , tổn_thất phát_sinh trong trường_hợp bên mua bảo_hiểm không có quyền_lợi có_thể được bảo_hiểm . - Thứ_sáu , tổn_thất phát_sinh do ngừng công_việc thi_công xây_dựng hoặc tổn_thất do hậu_quả của ngừng công_việc thi_công xây_dựng ( dù là ngừng một phần hoặc toàn_bộ công_việc thi_công ) . - Cuối_cùng , tổn_thất đối_với dữ_liệu , phần_mềm và các chương_trình máy_tính .
211,248
Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật do Trạm_trưởng trạm y_tế xã hay Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã làm chủ_tịch ?
Theo quy_định tại Điều 16 Luật Người khuyết_tật 2010 về Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật : ... " 1. Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) thành_lập. 2. Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật bao_gồm các thành_viên sau đây : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã là Chủ_tịch Hội_đồng ; b ) Trạm_trưởng trạm y_tế cấp xã ; c ) Công_chức cấp xã phụ_trách công_tác lao_động, thương_binh và xã_hội ; d ) Người đứng đầu hoặc cấp phó của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, Hội phụ_nữ, Đoàn thanh_niên, Hội cựu_chiến_binh cấp xã ; đ ) Người đứng đầu tổ_chức của người khuyết_tật cấp xã nơi có tổ_chức của người khuyết_tật. 3. Chủ_tịch Hội_đồng có trách_nhiệm tổ_chức và chủ_trì hoạt_động của Hội_đồng. Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể. Cuộc họp của Hội_đồng chỉ có giá_trị khi có ít_nhất hai_phần_ba số_thành_viên của Hội_đồng tham_dự. Kết_luận của Hội_đồng được thông_qua bằng cách biểu_quyết theo đa_số, trường_hợp số phiếu ngang nhau thì quyết_định theo ý_kiến của Chủ_tịch Hội_đồng. Kết_luận của Hội_đồng được thể_hiện bằng văn_bản do Chủ_tịch Hội_đồng ký. 4. Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật quyết_định độc_lập và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính trung_thực trong
None
1
Theo quy_định tại Điều 16 Luật Người khuyết_tật 2010 về Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật : " 1 . Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) thành_lập . 2 . Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật bao_gồm các thành_viên sau đây : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã là Chủ_tịch Hội_đồng ; b ) Trạm_trưởng trạm y_tế cấp xã ; c ) Công_chức cấp xã phụ_trách công_tác lao_động , thương_binh và xã_hội ; d ) Người đứng đầu hoặc cấp phó của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Hội phụ_nữ , Đoàn thanh_niên , Hội cựu_chiến_binh cấp xã ; đ ) Người đứng đầu tổ_chức của người khuyết_tật cấp xã nơi có tổ_chức của người khuyết_tật . 3 . Chủ_tịch Hội_đồng có trách_nhiệm tổ_chức và chủ_trì hoạt_động của Hội_đồng . Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể . Cuộc họp của Hội_đồng chỉ có giá_trị khi có ít_nhất hai_phần_ba số_thành_viên của Hội_đồng tham_dự . Kết_luận của Hội_đồng được thông_qua bằng cách biểu_quyết theo đa_số , trường_hợp số phiếu ngang nhau thì quyết_định theo ý_kiến của Chủ_tịch Hội_đồng . Kết_luận của Hội_đồng được thể_hiện bằng văn_bản do Chủ_tịch Hội_đồng ký . 4 . Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật quyết_định độc_lập và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính trung_thực trong việc xác_định mức_độ khuyết_tật . 5 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết hoạt_động của Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật . " Từ đó , Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã làm chủ_tịch . Tải về mẫu Giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất 2023 : Tại Đây_Hội đồng xác_định mức_độ khuyết_tật
211,249
Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật do Trạm_trưởng trạm y_tế xã hay Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã làm chủ_tịch ?
Theo quy_định tại Điều 16 Luật Người khuyết_tật 2010 về Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật : ... Chủ_tịch Hội_đồng. Kết_luận của Hội_đồng được thể_hiện bằng văn_bản do Chủ_tịch Hội_đồng ký. 4. Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật quyết_định độc_lập và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính trung_thực trong việc xác_định mức_độ khuyết_tật. 5. Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết hoạt_động của Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật. " Từ đó, Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã làm chủ_tịch. Tải về mẫu Giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất 2023 : Tại Đây_Hội đồng xác_định mức_độ khuyết_tật " 1. Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) thành_lập. 2. Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật bao_gồm các thành_viên sau đây : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã là Chủ_tịch Hội_đồng ; b ) Trạm_trưởng trạm y_tế cấp xã ; c ) Công_chức cấp xã phụ_trách công_tác lao_động, thương_binh và xã_hội ; d ) Người đứng đầu hoặc cấp phó của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, Hội phụ_nữ, Đoàn thanh_niên, Hội cựu_chiến_binh cấp xã ; đ ) Người đứng đầu tổ_chức của người khuyết_tật cấp xã nơi có tổ_chức của người khuyết_tật.
None
1
Theo quy_định tại Điều 16 Luật Người khuyết_tật 2010 về Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật : " 1 . Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) thành_lập . 2 . Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật bao_gồm các thành_viên sau đây : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã là Chủ_tịch Hội_đồng ; b ) Trạm_trưởng trạm y_tế cấp xã ; c ) Công_chức cấp xã phụ_trách công_tác lao_động , thương_binh và xã_hội ; d ) Người đứng đầu hoặc cấp phó của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Hội phụ_nữ , Đoàn thanh_niên , Hội cựu_chiến_binh cấp xã ; đ ) Người đứng đầu tổ_chức của người khuyết_tật cấp xã nơi có tổ_chức của người khuyết_tật . 3 . Chủ_tịch Hội_đồng có trách_nhiệm tổ_chức và chủ_trì hoạt_động của Hội_đồng . Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể . Cuộc họp của Hội_đồng chỉ có giá_trị khi có ít_nhất hai_phần_ba số_thành_viên của Hội_đồng tham_dự . Kết_luận của Hội_đồng được thông_qua bằng cách biểu_quyết theo đa_số , trường_hợp số phiếu ngang nhau thì quyết_định theo ý_kiến của Chủ_tịch Hội_đồng . Kết_luận của Hội_đồng được thể_hiện bằng văn_bản do Chủ_tịch Hội_đồng ký . 4 . Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật quyết_định độc_lập và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính trung_thực trong việc xác_định mức_độ khuyết_tật . 5 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết hoạt_động của Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật . " Từ đó , Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã làm chủ_tịch . Tải về mẫu Giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất 2023 : Tại Đây_Hội đồng xác_định mức_độ khuyết_tật
211,250
Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật do Trạm_trưởng trạm y_tế xã hay Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã làm chủ_tịch ?
Theo quy_định tại Điều 16 Luật Người khuyết_tật 2010 về Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật : ... Tổ_quốc Việt_Nam, Hội phụ_nữ, Đoàn thanh_niên, Hội cựu_chiến_binh cấp xã ; đ ) Người đứng đầu tổ_chức của người khuyết_tật cấp xã nơi có tổ_chức của người khuyết_tật. 3. Chủ_tịch Hội_đồng có trách_nhiệm tổ_chức và chủ_trì hoạt_động của Hội_đồng. Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể. Cuộc họp của Hội_đồng chỉ có giá_trị khi có ít_nhất hai_phần_ba số_thành_viên của Hội_đồng tham_dự. Kết_luận của Hội_đồng được thông_qua bằng cách biểu_quyết theo đa_số, trường_hợp số phiếu ngang nhau thì quyết_định theo ý_kiến của Chủ_tịch Hội_đồng. Kết_luận của Hội_đồng được thể_hiện bằng văn_bản do Chủ_tịch Hội_đồng ký. 4. Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật quyết_định độc_lập và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính trung_thực trong việc xác_định mức_độ khuyết_tật. 5. Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết hoạt_động của Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật. " Từ đó, Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã làm chủ_tịch. Tải về mẫu Giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất 2023 : Tại Đây_Hội đồng xác_định mức_độ khuyết_tật
None
1
Theo quy_định tại Điều 16 Luật Người khuyết_tật 2010 về Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật : " 1 . Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) thành_lập . 2 . Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật bao_gồm các thành_viên sau đây : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã là Chủ_tịch Hội_đồng ; b ) Trạm_trưởng trạm y_tế cấp xã ; c ) Công_chức cấp xã phụ_trách công_tác lao_động , thương_binh và xã_hội ; d ) Người đứng đầu hoặc cấp phó của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Hội phụ_nữ , Đoàn thanh_niên , Hội cựu_chiến_binh cấp xã ; đ ) Người đứng đầu tổ_chức của người khuyết_tật cấp xã nơi có tổ_chức của người khuyết_tật . 3 . Chủ_tịch Hội_đồng có trách_nhiệm tổ_chức và chủ_trì hoạt_động của Hội_đồng . Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể . Cuộc họp của Hội_đồng chỉ có giá_trị khi có ít_nhất hai_phần_ba số_thành_viên của Hội_đồng tham_dự . Kết_luận của Hội_đồng được thông_qua bằng cách biểu_quyết theo đa_số , trường_hợp số phiếu ngang nhau thì quyết_định theo ý_kiến của Chủ_tịch Hội_đồng . Kết_luận của Hội_đồng được thể_hiện bằng văn_bản do Chủ_tịch Hội_đồng ký . 4 . Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật quyết_định độc_lập và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính trung_thực trong việc xác_định mức_độ khuyết_tật . 5 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết hoạt_động của Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật . " Từ đó , Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã làm chủ_tịch . Tải về mẫu Giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất 2023 : Tại Đây_Hội đồng xác_định mức_độ khuyết_tật
211,251
Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật do Trạm_trưởng trạm y_tế xã hay Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã làm chủ_tịch ?
Theo quy_định tại Điều 16 Luật Người khuyết_tật 2010 về Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật : ... Tại Đây_Hội đồng xác_định mức_độ khuyết_tật
None
1
Theo quy_định tại Điều 16 Luật Người khuyết_tật 2010 về Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật : " 1 . Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) thành_lập . 2 . Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật bao_gồm các thành_viên sau đây : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã là Chủ_tịch Hội_đồng ; b ) Trạm_trưởng trạm y_tế cấp xã ; c ) Công_chức cấp xã phụ_trách công_tác lao_động , thương_binh và xã_hội ; d ) Người đứng đầu hoặc cấp phó của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Hội phụ_nữ , Đoàn thanh_niên , Hội cựu_chiến_binh cấp xã ; đ ) Người đứng đầu tổ_chức của người khuyết_tật cấp xã nơi có tổ_chức của người khuyết_tật . 3 . Chủ_tịch Hội_đồng có trách_nhiệm tổ_chức và chủ_trì hoạt_động của Hội_đồng . Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể . Cuộc họp của Hội_đồng chỉ có giá_trị khi có ít_nhất hai_phần_ba số_thành_viên của Hội_đồng tham_dự . Kết_luận của Hội_đồng được thông_qua bằng cách biểu_quyết theo đa_số , trường_hợp số phiếu ngang nhau thì quyết_định theo ý_kiến của Chủ_tịch Hội_đồng . Kết_luận của Hội_đồng được thể_hiện bằng văn_bản do Chủ_tịch Hội_đồng ký . 4 . Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật quyết_định độc_lập và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính trung_thực trong việc xác_định mức_độ khuyết_tật . 5 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết hoạt_động của Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật . " Từ đó , Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã làm chủ_tịch . Tải về mẫu Giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất 2023 : Tại Đây_Hội đồng xác_định mức_độ khuyết_tật
211,252
Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật dựa vào đâu để đánh_giá được mức_độ khuyết_tật ?
Tại Điều 4 Nghị_định 28/2012/NĐ-CP quy_định về việc xác_định mức_độ khuyết_tật như sau : ... " 1. Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật căn_cứ vào quy_định tại Điều 2, Điều 3 Nghị_định này và quan_sát trực_tiếp người khuyết_tật thông_qua thực_hiện hoạt_động đơn_giản phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt cá_nhân hàng ngày, sử_dụng bộ câu hỏi theo tiêu_chí về y_tế, xã_hội và phương_pháp khác theo quy_định để xác_định mức_độ khuyết_tật, trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này. 2. Hội_đồng giám_định y_khoa xác_định, kết_luận về dạng tật và mức_độ khuyết_tật đối_với trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 15 Luật người khuyết_tật. 3. Người khuyết_tật đã có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về khả_năng tự_phục_vụ, mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thì Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật căn_cứ kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa để xác_định mức_độ khuyết_tật như sau : a ) Người khuyết_tật đặc_biệt nặng khi được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận không còn khả_năng tự_phục_vụ hoặc suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; b ) Người khuyết_tật nặng khi được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận có khả_năng tự_phục_vụ sinh_hoạt nếu có người, phương_tiện trợ_giúp một phần hoặc suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% ; c ) Người khuyết_tật nhẹ khi được Hội_đồng
None
1
Tại Điều 4 Nghị_định 28/2012/NĐ-CP quy_định về việc xác_định mức_độ khuyết_tật như sau : " 1 . Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật căn_cứ vào quy_định tại Điều 2 , Điều 3 Nghị_định này và quan_sát trực_tiếp người khuyết_tật thông_qua thực_hiện hoạt_động đơn_giản phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt cá_nhân hàng ngày , sử_dụng bộ câu hỏi theo tiêu_chí về y_tế , xã_hội và phương_pháp khác theo quy_định để xác_định mức_độ khuyết_tật , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này . 2 . Hội_đồng giám_định y_khoa xác_định , kết_luận về dạng tật và mức_độ khuyết_tật đối_với trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 15 Luật người khuyết_tật . 3 . Người khuyết_tật đã có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về khả_năng tự_phục_vụ , mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thì Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật căn_cứ kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa để xác_định mức_độ khuyết_tật như sau : a ) Người khuyết_tật đặc_biệt nặng khi được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận không còn khả_năng tự_phục_vụ hoặc suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; b ) Người khuyết_tật nặng khi được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận có khả_năng tự_phục_vụ sinh_hoạt nếu có người , phương_tiện trợ_giúp một phần hoặc suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% ; c ) Người khuyết_tật nhẹ khi được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận có khả_năng tự_phục_vụ sinh_hoạt hoặc suy_giảm khả_năng lao_động dưới 61% . 4 . Trường_hợp văn_bản của Hội_đồng giám_định y_khoa trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực kết_luận chưa rõ về khả_năng tự_phục_vụ , mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động thì Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật thực_hiện việc xác_định mức_độ khuyết_tật cho người khuyết_tật theo quy_định tại Khoản 1 Điều này . 5 . Ngân_sách nhà_nước bảo_đảm kinh_phí thực_hiện việc xác_định mức_độ khuyết_tật và cấp Giấy xác_nhận khuyết_tật theo phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước . 6 . Bộ Tài_chính , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn về kinh_phí quy_định tại khoản 5 Điều này . " Theo đó , Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật căn_cứ vào quy_định tại Điều 2 , Điều 3 Nghị_định này và quan_sát trực_tiếp người khuyết_tật thông_qua thực_hiện hoạt_động đơn_giản phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt cá_nhân hàng ngày , sử_dụng bộ câu hỏi theo tiêu_chí về y_tế , xã_hội và phương_pháp khác theo quy_định để xác_định mức_độ khuyết_tật , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này .
211,253
Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật dựa vào đâu để đánh_giá được mức_độ khuyết_tật ?
Tại Điều 4 Nghị_định 28/2012/NĐ-CP quy_định về việc xác_định mức_độ khuyết_tật như sau : ... giám_định y_khoa kết_luận có khả_năng tự_phục_vụ sinh_hoạt nếu có người, phương_tiện trợ_giúp một phần hoặc suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% ; c ) Người khuyết_tật nhẹ khi được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận có khả_năng tự_phục_vụ sinh_hoạt hoặc suy_giảm khả_năng lao_động dưới 61%. 4. Trường_hợp văn_bản của Hội_đồng giám_định y_khoa trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực kết_luận chưa rõ về khả_năng tự_phục_vụ, mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động thì Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật thực_hiện việc xác_định mức_độ khuyết_tật cho người khuyết_tật theo quy_định tại Khoản 1 Điều này. 5. Ngân_sách nhà_nước bảo_đảm kinh_phí thực_hiện việc xác_định mức_độ khuyết_tật và cấp Giấy xác_nhận khuyết_tật theo phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước. 6. Bộ Tài_chính, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn về kinh_phí quy_định tại khoản 5 Điều này. " Theo đó, Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật căn_cứ vào quy_định tại Điều 2, Điều 3 Nghị_định này và quan_sát trực_tiếp người khuyết_tật thông_qua thực_hiện hoạt_động đơn_giản phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt cá_nhân hàng ngày, sử_dụng bộ câu hỏi theo tiêu_chí về y_tế, xã_hội và phương_pháp khác theo quy_định để xác_định mức_độ khuyết_tật, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều
None
1
Tại Điều 4 Nghị_định 28/2012/NĐ-CP quy_định về việc xác_định mức_độ khuyết_tật như sau : " 1 . Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật căn_cứ vào quy_định tại Điều 2 , Điều 3 Nghị_định này và quan_sát trực_tiếp người khuyết_tật thông_qua thực_hiện hoạt_động đơn_giản phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt cá_nhân hàng ngày , sử_dụng bộ câu hỏi theo tiêu_chí về y_tế , xã_hội và phương_pháp khác theo quy_định để xác_định mức_độ khuyết_tật , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này . 2 . Hội_đồng giám_định y_khoa xác_định , kết_luận về dạng tật và mức_độ khuyết_tật đối_với trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 15 Luật người khuyết_tật . 3 . Người khuyết_tật đã có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về khả_năng tự_phục_vụ , mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thì Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật căn_cứ kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa để xác_định mức_độ khuyết_tật như sau : a ) Người khuyết_tật đặc_biệt nặng khi được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận không còn khả_năng tự_phục_vụ hoặc suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; b ) Người khuyết_tật nặng khi được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận có khả_năng tự_phục_vụ sinh_hoạt nếu có người , phương_tiện trợ_giúp một phần hoặc suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% ; c ) Người khuyết_tật nhẹ khi được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận có khả_năng tự_phục_vụ sinh_hoạt hoặc suy_giảm khả_năng lao_động dưới 61% . 4 . Trường_hợp văn_bản của Hội_đồng giám_định y_khoa trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực kết_luận chưa rõ về khả_năng tự_phục_vụ , mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động thì Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật thực_hiện việc xác_định mức_độ khuyết_tật cho người khuyết_tật theo quy_định tại Khoản 1 Điều này . 5 . Ngân_sách nhà_nước bảo_đảm kinh_phí thực_hiện việc xác_định mức_độ khuyết_tật và cấp Giấy xác_nhận khuyết_tật theo phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước . 6 . Bộ Tài_chính , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn về kinh_phí quy_định tại khoản 5 Điều này . " Theo đó , Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật căn_cứ vào quy_định tại Điều 2 , Điều 3 Nghị_định này và quan_sát trực_tiếp người khuyết_tật thông_qua thực_hiện hoạt_động đơn_giản phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt cá_nhân hàng ngày , sử_dụng bộ câu hỏi theo tiêu_chí về y_tế , xã_hội và phương_pháp khác theo quy_định để xác_định mức_độ khuyết_tật , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này .
211,254
Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật dựa vào đâu để đánh_giá được mức_độ khuyết_tật ?
Tại Điều 4 Nghị_định 28/2012/NĐ-CP quy_định về việc xác_định mức_độ khuyết_tật như sau : ... ngày, sử_dụng bộ câu hỏi theo tiêu_chí về y_tế, xã_hội và phương_pháp khác theo quy_định để xác_định mức_độ khuyết_tật, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này.
None
1
Tại Điều 4 Nghị_định 28/2012/NĐ-CP quy_định về việc xác_định mức_độ khuyết_tật như sau : " 1 . Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật căn_cứ vào quy_định tại Điều 2 , Điều 3 Nghị_định này và quan_sát trực_tiếp người khuyết_tật thông_qua thực_hiện hoạt_động đơn_giản phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt cá_nhân hàng ngày , sử_dụng bộ câu hỏi theo tiêu_chí về y_tế , xã_hội và phương_pháp khác theo quy_định để xác_định mức_độ khuyết_tật , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này . 2 . Hội_đồng giám_định y_khoa xác_định , kết_luận về dạng tật và mức_độ khuyết_tật đối_với trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 15 Luật người khuyết_tật . 3 . Người khuyết_tật đã có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về khả_năng tự_phục_vụ , mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thì Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật căn_cứ kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa để xác_định mức_độ khuyết_tật như sau : a ) Người khuyết_tật đặc_biệt nặng khi được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận không còn khả_năng tự_phục_vụ hoặc suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; b ) Người khuyết_tật nặng khi được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận có khả_năng tự_phục_vụ sinh_hoạt nếu có người , phương_tiện trợ_giúp một phần hoặc suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% ; c ) Người khuyết_tật nhẹ khi được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận có khả_năng tự_phục_vụ sinh_hoạt hoặc suy_giảm khả_năng lao_động dưới 61% . 4 . Trường_hợp văn_bản của Hội_đồng giám_định y_khoa trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực kết_luận chưa rõ về khả_năng tự_phục_vụ , mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động thì Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật thực_hiện việc xác_định mức_độ khuyết_tật cho người khuyết_tật theo quy_định tại Khoản 1 Điều này . 5 . Ngân_sách nhà_nước bảo_đảm kinh_phí thực_hiện việc xác_định mức_độ khuyết_tật và cấp Giấy xác_nhận khuyết_tật theo phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước . 6 . Bộ Tài_chính , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn về kinh_phí quy_định tại khoản 5 Điều này . " Theo đó , Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật căn_cứ vào quy_định tại Điều 2 , Điều 3 Nghị_định này và quan_sát trực_tiếp người khuyết_tật thông_qua thực_hiện hoạt_động đơn_giản phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt cá_nhân hàng ngày , sử_dụng bộ câu hỏi theo tiêu_chí về y_tế , xã_hội và phương_pháp khác theo quy_định để xác_định mức_độ khuyết_tật , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này .
211,255
Khi gặp trường_hợp quá khó khiến Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật không không đưa ra được kết_luận về mức_độ khuyết_tật thì xử_lý thế_nào ?
Căn_cứ Điều 15 Luật Người khuyết_tật 2010 quy_định về trách_nhiệm xác_định mức_độ khuyết_tật như sau : ... " 1 . Việc xác_định mức_độ khuyết_tật do Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật thực_hiện . 2 . Trong các trường_hợp sau đây thì việc xác_định mức_độ khuyết_tật do Hội_đồng giám_định y_khoa thực_hiện : a ) Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật không đưa ra được kết_luận về mức_độ khuyết_tật ; b ) Người khuyết_tật hoặc đại_diện hợp_pháp của người khuyết_tật không đồng_ý với kết_luận của Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật ; c ) Có bằng_chứng xác_thực về việc xác_định mức_độ khuyết_tật của Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật không khách_quan , chính_xác . 3 . Trường_hợp đã có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về khả_năng tự_phục_vụ , mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động thì việc xác_định mức_độ khuyết_tật theo quy_định của Chính_phủ . " Khi gặp trường_hợp quá khó khiến Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật không không đưa ra được kết_luận về mức_độ khuyết_tật thì sẽ chuyển cho Hội_đồng giám_định y_khoa thực_hiện .
None
1
Căn_cứ Điều 15 Luật Người khuyết_tật 2010 quy_định về trách_nhiệm xác_định mức_độ khuyết_tật như sau : " 1 . Việc xác_định mức_độ khuyết_tật do Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật thực_hiện . 2 . Trong các trường_hợp sau đây thì việc xác_định mức_độ khuyết_tật do Hội_đồng giám_định y_khoa thực_hiện : a ) Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật không đưa ra được kết_luận về mức_độ khuyết_tật ; b ) Người khuyết_tật hoặc đại_diện hợp_pháp của người khuyết_tật không đồng_ý với kết_luận của Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật ; c ) Có bằng_chứng xác_thực về việc xác_định mức_độ khuyết_tật của Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật không khách_quan , chính_xác . 3 . Trường_hợp đã có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về khả_năng tự_phục_vụ , mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động thì việc xác_định mức_độ khuyết_tật theo quy_định của Chính_phủ . " Khi gặp trường_hợp quá khó khiến Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật không không đưa ra được kết_luận về mức_độ khuyết_tật thì sẽ chuyển cho Hội_đồng giám_định y_khoa thực_hiện .
211,256
Hành_vi điều_khiển xe_máy khi có sương_mù mà không bật đèn sẽ bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm l khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : ... Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 1 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... l ) Không sử_dụng đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau hoặc khi sương_mù , thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn ; ... Theo đó , hành_vi không sử_dụng đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau hoặc khi sương_mù , thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn thì bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng . Như_vậy , người điều_khiển xe_máy có hành_vi chạy xe khi có sương_mù mà không bật đèn có_thể bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm l khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 1 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... l ) Không sử_dụng đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau hoặc khi sương_mù , thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn ; ... Theo đó , hành_vi không sử_dụng đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau hoặc khi sương_mù , thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn thì bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng . Như_vậy , người điều_khiển xe_máy có hành_vi chạy xe khi có sương_mù mà không bật đèn có_thể bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng .
211,257
Người điều_khiển xe_máy không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm e khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , bị sửa_đổi bởi điểm g khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 4 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... e ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; ... 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; ... Theo đó , người điều_khiển xe_máy không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông sẽ thì bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Đồng_thời , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm e khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , bị sửa_đổi bởi điểm g khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 4 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... e ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; ... 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; ... Theo đó , người điều_khiển xe_máy không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông sẽ thì bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Đồng_thời , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng .
211,258
Mức phạt tiền đối_với hai hành_vi điều_khiển xe_máy khi có sương_mù mà không bật đèn và không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 : ... Nguyên_tắc xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Nguyên_tắc xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : a ) Mọi vi_phạm hành_chính phải được phát_hiện, ngăn_chặn kịp_thời và phải bị xử_lý nghiêm_minh, mọi hậu_quả do vi_phạm hành_chính gây ra phải được khắc_phục theo đúng quy_định của pháp_luật ; b ) Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính được tiến_hành nhanh_chóng, công_khai, khách_quan, đúng thẩm_quyền, bảo_đảm công_bằng, đúng quy_định của pháp_luật ; c ) Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính phải căn_cứ vào tính_chất, mức_độ, hậu_quả vi_phạm, đối_tượng vi_phạm và tình_tiết giảm nhẹ, tình_tiết tăng nặng ; d ) Chỉ xử_phạt vi_phạm hành_chính khi có hành_vi vi_phạm hành_chính do pháp_luật quy_định. Một hành_vi vi_phạm hành_chính chỉ bị xử_phạt một lần. Nhiều người cùng thực_hiện một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mỗi người vi_phạm đều bị xử_phạt về hành_vi vi_phạm hành_chính đó. Một người thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính hoặc vi_phạm hành_chính nhiều lần thì bị xử_phạt về từng hành_vi vi_phạm, trừ trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần được Chính_phủ quy_định là tình_tiết tăng nặng ;... Tại khoản 4 Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 : Nguyên_tắc xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Nguyên_tắc xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : a ) Mọi vi_phạm hành_chính phải được phát_hiện , ngăn_chặn kịp_thời và phải bị xử_lý nghiêm_minh , mọi hậu_quả do vi_phạm hành_chính gây ra phải được khắc_phục theo đúng quy_định của pháp_luật ; b ) Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính được tiến_hành nhanh_chóng , công_khai , khách_quan , đúng thẩm_quyền , bảo_đảm công_bằng , đúng quy_định của pháp_luật ; c ) Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính phải căn_cứ vào tính_chất , mức_độ , hậu_quả vi_phạm , đối_tượng vi_phạm và tình_tiết giảm nhẹ , tình_tiết tăng nặng ; d ) Chỉ xử_phạt vi_phạm hành_chính khi có hành_vi vi_phạm hành_chính do pháp_luật quy_định . Một hành_vi vi_phạm hành_chính chỉ bị xử_phạt một lần . Nhiều người cùng thực_hiện một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mỗi người vi_phạm đều bị xử_phạt về hành_vi vi_phạm hành_chính đó . Một người thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính hoặc vi_phạm hành_chính nhiều lần thì bị xử_phạt về từng hành_vi vi_phạm , trừ trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần được Chính_phủ quy_định là tình_tiết tăng nặng ; ... Tại khoản 4 Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định : Phạt tiền ... 4 . Mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này . Theo đó , một người thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm thì bị xử_phạt về từng hành_vi vi_phạm và mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi vi_phạm trên .
211,259
Mức phạt tiền đối_với hai hành_vi điều_khiển xe_máy khi có sương_mù mà không bật đèn và không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 : ... nhiều lần được Chính_phủ quy_định là tình_tiết tăng nặng ;... Tại khoản 4 Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định : Phạt tiền... 4. Mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt. Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này. Theo đó, một người thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm thì bị xử_phạt về từng hành_vi vi_phạm và mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi vi_phạm trên.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 : Nguyên_tắc xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Nguyên_tắc xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : a ) Mọi vi_phạm hành_chính phải được phát_hiện , ngăn_chặn kịp_thời và phải bị xử_lý nghiêm_minh , mọi hậu_quả do vi_phạm hành_chính gây ra phải được khắc_phục theo đúng quy_định của pháp_luật ; b ) Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính được tiến_hành nhanh_chóng , công_khai , khách_quan , đúng thẩm_quyền , bảo_đảm công_bằng , đúng quy_định của pháp_luật ; c ) Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính phải căn_cứ vào tính_chất , mức_độ , hậu_quả vi_phạm , đối_tượng vi_phạm và tình_tiết giảm nhẹ , tình_tiết tăng nặng ; d ) Chỉ xử_phạt vi_phạm hành_chính khi có hành_vi vi_phạm hành_chính do pháp_luật quy_định . Một hành_vi vi_phạm hành_chính chỉ bị xử_phạt một lần . Nhiều người cùng thực_hiện một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mỗi người vi_phạm đều bị xử_phạt về hành_vi vi_phạm hành_chính đó . Một người thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính hoặc vi_phạm hành_chính nhiều lần thì bị xử_phạt về từng hành_vi vi_phạm , trừ trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần được Chính_phủ quy_định là tình_tiết tăng nặng ; ... Tại khoản 4 Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định : Phạt tiền ... 4 . Mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này . Theo đó , một người thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm thì bị xử_phạt về từng hành_vi vi_phạm và mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi vi_phạm trên .
211,260
Liên_quan đến việc xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , cho tôi hỏi : Hành_vi điều_khiển xe_máy khi có sương_mù mà không bật đèn và không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông sẽ bị xử_phạt bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm l khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : ... Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây :... l ) Không sử_dụng đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau hoặc khi sương_mù, thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn ;... Theo đó, hành_vi không sử_dụng đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau hoặc khi sương_mù, thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn thì bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng. Như_vậy, người điều_khiển xe_máy có hành_vi chạy xe khi có sương_mù mà không bật đèn có_thể bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng. Căn_cứ theo quy_định tại điểm e khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP, bị sửa_đổi bởi điểm g khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm l khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 1 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... l ) Không sử_dụng đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau hoặc khi sương_mù , thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn ; ... Theo đó , hành_vi không sử_dụng đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau hoặc khi sương_mù , thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn thì bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng . Như_vậy , người điều_khiển xe_máy có hành_vi chạy xe khi có sương_mù mà không bật đèn có_thể bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng . Căn_cứ theo quy_định tại điểm e khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , bị sửa_đổi bởi điểm g khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 4 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... e ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; ... 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; ... Theo đó , người điều_khiển xe_máy không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông sẽ thì bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Đồng_thời , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 : Nguyên_tắc xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Nguyên_tắc xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : a ) Mọi vi_phạm hành_chính phải được phát_hiện , ngăn_chặn kịp_thời và phải bị xử_lý nghiêm_minh , mọi hậu_quả do vi_phạm hành_chính gây ra phải được khắc_phục theo đúng quy_định của pháp_luật ; b ) Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính được tiến_hành nhanh_chóng , công_khai , khách_quan , đúng thẩm_quyền , bảo_đảm công_bằng , đúng quy_định của pháp_luật ; c ) Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính phải căn_cứ vào tính_chất , mức_độ , hậu_quả vi_phạm , đối_tượng vi_phạm và tình_tiết giảm nhẹ , tình_tiết tăng nặng ; d ) Chỉ xử_phạt vi_phạm hành_chính khi có hành_vi vi_phạm hành_chính do pháp_luật quy_định . Một hành_vi vi_phạm hành_chính chỉ bị xử_phạt một lần . Nhiều người cùng thực_hiện một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mỗi người vi_phạm đều bị xử_phạt về hành_vi vi_phạm hành_chính đó . Một người thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính hoặc vi_phạm hành_chính nhiều lần thì bị xử_phạt về từng hành_vi vi_phạm , trừ trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần được Chính_phủ quy_định là tình_tiết tăng nặng ; ... Tại khoản 4 Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định : Phạt tiền ... 4 . Mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này . Theo đó , một người thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm thì bị xử_phạt về từng hành_vi vi_phạm và mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi vi_phạm trên .
211,261
Liên_quan đến việc xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , cho tôi hỏi : Hành_vi điều_khiển xe_máy khi có sương_mù mà không bật đèn và không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông sẽ bị xử_phạt bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm l khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : ... 9 / NĐ-CP, bị sửa_đổi bởi điểm g khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ... 4. Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây :... e ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ;... 10. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây :... b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b, điểm e, điểm i khoản 3 ; điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ;... Theo đó, người điều_khiển xe_máy không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông sẽ thì bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng. Đồng_thời, áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm l khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 1 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... l ) Không sử_dụng đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau hoặc khi sương_mù , thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn ; ... Theo đó , hành_vi không sử_dụng đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau hoặc khi sương_mù , thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn thì bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng . Như_vậy , người điều_khiển xe_máy có hành_vi chạy xe khi có sương_mù mà không bật đèn có_thể bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng . Căn_cứ theo quy_định tại điểm e khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , bị sửa_đổi bởi điểm g khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 4 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... e ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; ... 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; ... Theo đó , người điều_khiển xe_máy không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông sẽ thì bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Đồng_thời , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 : Nguyên_tắc xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Nguyên_tắc xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : a ) Mọi vi_phạm hành_chính phải được phát_hiện , ngăn_chặn kịp_thời và phải bị xử_lý nghiêm_minh , mọi hậu_quả do vi_phạm hành_chính gây ra phải được khắc_phục theo đúng quy_định của pháp_luật ; b ) Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính được tiến_hành nhanh_chóng , công_khai , khách_quan , đúng thẩm_quyền , bảo_đảm công_bằng , đúng quy_định của pháp_luật ; c ) Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính phải căn_cứ vào tính_chất , mức_độ , hậu_quả vi_phạm , đối_tượng vi_phạm và tình_tiết giảm nhẹ , tình_tiết tăng nặng ; d ) Chỉ xử_phạt vi_phạm hành_chính khi có hành_vi vi_phạm hành_chính do pháp_luật quy_định . Một hành_vi vi_phạm hành_chính chỉ bị xử_phạt một lần . Nhiều người cùng thực_hiện một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mỗi người vi_phạm đều bị xử_phạt về hành_vi vi_phạm hành_chính đó . Một người thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính hoặc vi_phạm hành_chính nhiều lần thì bị xử_phạt về từng hành_vi vi_phạm , trừ trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần được Chính_phủ quy_định là tình_tiết tăng nặng ; ... Tại khoản 4 Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định : Phạt tiền ... 4 . Mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này . Theo đó , một người thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm thì bị xử_phạt về từng hành_vi vi_phạm và mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi vi_phạm trên .
211,262
Liên_quan đến việc xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , cho tôi hỏi : Hành_vi điều_khiển xe_máy khi có sương_mù mà không bật đèn và không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông sẽ bị xử_phạt bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm l khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : ... tín_hiệu giao_thông sẽ thì bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng. Đồng_thời, áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng. Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 : Nguyên_tắc xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Nguyên_tắc xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : a ) Mọi vi_phạm hành_chính phải được phát_hiện, ngăn_chặn kịp_thời và phải bị xử_lý nghiêm_minh, mọi hậu_quả do vi_phạm hành_chính gây ra phải được khắc_phục theo đúng quy_định của pháp_luật ; b ) Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính được tiến_hành nhanh_chóng, công_khai, khách_quan, đúng thẩm_quyền, bảo_đảm công_bằng, đúng quy_định của pháp_luật ; c ) Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính phải căn_cứ vào tính_chất, mức_độ, hậu_quả vi_phạm, đối_tượng vi_phạm và tình_tiết giảm nhẹ, tình_tiết tăng nặng ; d ) Chỉ xử_phạt vi_phạm hành_chính khi có hành_vi vi_phạm hành_chính do pháp_luật quy_định. Một hành_vi vi_phạm hành_chính chỉ bị xử_phạt một lần. Nhiều người cùng thực_hiện một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mỗi người vi_phạm đều bị xử_phạt về hành_vi vi_phạm hành_chính đó
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm l khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 1 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... l ) Không sử_dụng đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau hoặc khi sương_mù , thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn ; ... Theo đó , hành_vi không sử_dụng đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau hoặc khi sương_mù , thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn thì bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng . Như_vậy , người điều_khiển xe_máy có hành_vi chạy xe khi có sương_mù mà không bật đèn có_thể bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng . Căn_cứ theo quy_định tại điểm e khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , bị sửa_đổi bởi điểm g khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 4 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... e ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; ... 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; ... Theo đó , người điều_khiển xe_máy không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông sẽ thì bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Đồng_thời , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 : Nguyên_tắc xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Nguyên_tắc xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : a ) Mọi vi_phạm hành_chính phải được phát_hiện , ngăn_chặn kịp_thời và phải bị xử_lý nghiêm_minh , mọi hậu_quả do vi_phạm hành_chính gây ra phải được khắc_phục theo đúng quy_định của pháp_luật ; b ) Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính được tiến_hành nhanh_chóng , công_khai , khách_quan , đúng thẩm_quyền , bảo_đảm công_bằng , đúng quy_định của pháp_luật ; c ) Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính phải căn_cứ vào tính_chất , mức_độ , hậu_quả vi_phạm , đối_tượng vi_phạm và tình_tiết giảm nhẹ , tình_tiết tăng nặng ; d ) Chỉ xử_phạt vi_phạm hành_chính khi có hành_vi vi_phạm hành_chính do pháp_luật quy_định . Một hành_vi vi_phạm hành_chính chỉ bị xử_phạt một lần . Nhiều người cùng thực_hiện một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mỗi người vi_phạm đều bị xử_phạt về hành_vi vi_phạm hành_chính đó . Một người thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính hoặc vi_phạm hành_chính nhiều lần thì bị xử_phạt về từng hành_vi vi_phạm , trừ trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần được Chính_phủ quy_định là tình_tiết tăng nặng ; ... Tại khoản 4 Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định : Phạt tiền ... 4 . Mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này . Theo đó , một người thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm thì bị xử_phạt về từng hành_vi vi_phạm và mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi vi_phạm trên .
211,263
Liên_quan đến việc xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , cho tôi hỏi : Hành_vi điều_khiển xe_máy khi có sương_mù mà không bật đèn và không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông sẽ bị xử_phạt bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm l khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : ... quy_định. Một hành_vi vi_phạm hành_chính chỉ bị xử_phạt một lần. Nhiều người cùng thực_hiện một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mỗi người vi_phạm đều bị xử_phạt về hành_vi vi_phạm hành_chính đó. Một người thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính hoặc vi_phạm hành_chính nhiều lần thì bị xử_phạt về từng hành_vi vi_phạm, trừ trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần được Chính_phủ quy_định là tình_tiết tăng nặng ;... Tại khoản 4 Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định : Phạt tiền... 4. Mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt. Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này. Theo đó, một người thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm thì bị xử_phạt về từng hành_vi vi_phạm và mức tiền phạt cụ_thể đối_với một
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm l khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 1 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... l ) Không sử_dụng đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau hoặc khi sương_mù , thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn ; ... Theo đó , hành_vi không sử_dụng đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau hoặc khi sương_mù , thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn thì bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng . Như_vậy , người điều_khiển xe_máy có hành_vi chạy xe khi có sương_mù mà không bật đèn có_thể bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng . Căn_cứ theo quy_định tại điểm e khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , bị sửa_đổi bởi điểm g khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 4 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... e ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; ... 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; ... Theo đó , người điều_khiển xe_máy không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông sẽ thì bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Đồng_thời , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 : Nguyên_tắc xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Nguyên_tắc xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : a ) Mọi vi_phạm hành_chính phải được phát_hiện , ngăn_chặn kịp_thời và phải bị xử_lý nghiêm_minh , mọi hậu_quả do vi_phạm hành_chính gây ra phải được khắc_phục theo đúng quy_định của pháp_luật ; b ) Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính được tiến_hành nhanh_chóng , công_khai , khách_quan , đúng thẩm_quyền , bảo_đảm công_bằng , đúng quy_định của pháp_luật ; c ) Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính phải căn_cứ vào tính_chất , mức_độ , hậu_quả vi_phạm , đối_tượng vi_phạm và tình_tiết giảm nhẹ , tình_tiết tăng nặng ; d ) Chỉ xử_phạt vi_phạm hành_chính khi có hành_vi vi_phạm hành_chính do pháp_luật quy_định . Một hành_vi vi_phạm hành_chính chỉ bị xử_phạt một lần . Nhiều người cùng thực_hiện một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mỗi người vi_phạm đều bị xử_phạt về hành_vi vi_phạm hành_chính đó . Một người thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính hoặc vi_phạm hành_chính nhiều lần thì bị xử_phạt về từng hành_vi vi_phạm , trừ trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần được Chính_phủ quy_định là tình_tiết tăng nặng ; ... Tại khoản 4 Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định : Phạt tiền ... 4 . Mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này . Theo đó , một người thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm thì bị xử_phạt về từng hành_vi vi_phạm và mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi vi_phạm trên .
211,264
Liên_quan đến việc xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , cho tôi hỏi : Hành_vi điều_khiển xe_máy khi có sương_mù mà không bật đèn và không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông sẽ bị xử_phạt bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm l khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : ... tiền phạt. Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này. Theo đó, một người thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm thì bị xử_phạt về từng hành_vi vi_phạm và mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi vi_phạm trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm l khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 1 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... l ) Không sử_dụng đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau hoặc khi sương_mù , thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn ; ... Theo đó , hành_vi không sử_dụng đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau hoặc khi sương_mù , thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn thì bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng . Như_vậy , người điều_khiển xe_máy có hành_vi chạy xe khi có sương_mù mà không bật đèn có_thể bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng . Căn_cứ theo quy_định tại điểm e khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , bị sửa_đổi bởi điểm g khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 4 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... e ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; ... 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; ... Theo đó , người điều_khiển xe_máy không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông sẽ thì bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Đồng_thời , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 : Nguyên_tắc xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Nguyên_tắc xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : a ) Mọi vi_phạm hành_chính phải được phát_hiện , ngăn_chặn kịp_thời và phải bị xử_lý nghiêm_minh , mọi hậu_quả do vi_phạm hành_chính gây ra phải được khắc_phục theo đúng quy_định của pháp_luật ; b ) Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính được tiến_hành nhanh_chóng , công_khai , khách_quan , đúng thẩm_quyền , bảo_đảm công_bằng , đúng quy_định của pháp_luật ; c ) Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính phải căn_cứ vào tính_chất , mức_độ , hậu_quả vi_phạm , đối_tượng vi_phạm và tình_tiết giảm nhẹ , tình_tiết tăng nặng ; d ) Chỉ xử_phạt vi_phạm hành_chính khi có hành_vi vi_phạm hành_chính do pháp_luật quy_định . Một hành_vi vi_phạm hành_chính chỉ bị xử_phạt một lần . Nhiều người cùng thực_hiện một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mỗi người vi_phạm đều bị xử_phạt về hành_vi vi_phạm hành_chính đó . Một người thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính hoặc vi_phạm hành_chính nhiều lần thì bị xử_phạt về từng hành_vi vi_phạm , trừ trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần được Chính_phủ quy_định là tình_tiết tăng nặng ; ... Tại khoản 4 Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định : Phạt tiền ... 4 . Mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này . Theo đó , một người thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm thì bị xử_phạt về từng hành_vi vi_phạm và mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi vi_phạm trên .
211,265
Nội_dung giám_sát tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục gồm những gì ? Giám_sát của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo gồm các hoạt_động nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 13/2023/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Nội_dung giám_sát 1 . Việc bảo_đảm quy_định về điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục . 2 . Quá_trình và kết_quả hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục . 3 . Việc tuân_thủ quy_định về thực_hiện trách_nhiệm báo_cáo , công_khai . Theo như quy_định trên , giám_sát tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục gồm các nội_dung : - Việc bảo_đảm quy_định về điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục . - Quá_trình và kết_quả hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục . - Việc tuân_thủ quy_định về thực_hiện trách_nhiệm báo_cáo , công_khai . Đồng_thời căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 13/2023/TT-BGDĐT quy_định các hoạt_động giám_sát của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo bao_gồm : - Thu_thập dữ_liệu và tổng_hợp thông_tin - Phân_tích , đánh_giá thông_tin - Lập báo_cáo giám_sát
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 13/2023/TT-BGDĐT quy_định như sau : Nội_dung giám_sát 1 . Việc bảo_đảm quy_định về điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục . 2 . Quá_trình và kết_quả hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục . 3 . Việc tuân_thủ quy_định về thực_hiện trách_nhiệm báo_cáo , công_khai . Theo như quy_định trên , giám_sát tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục gồm các nội_dung : - Việc bảo_đảm quy_định về điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục . - Quá_trình và kết_quả hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục . - Việc tuân_thủ quy_định về thực_hiện trách_nhiệm báo_cáo , công_khai . Đồng_thời căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 13/2023/TT-BGDĐT quy_định các hoạt_động giám_sát của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo bao_gồm : - Thu_thập dữ_liệu và tổng_hợp thông_tin - Phân_tích , đánh_giá thông_tin - Lập báo_cáo giám_sát
211,266
Thu_thập dữ_liệu và tổng_hợp thông_tin giám_sát của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo từ các nguồn nào ? Phân_tích , đánh_giá thông_tin ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 13/2023/TT-BGDĐT quy_định các nguồn thu_thập dữ_liệu và tổng_hợp thông_tin giám_sát của Bộ Giáo_dục v: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 13/2023/TT-BGDĐT quy_định các nguồn thu_thập dữ_liệu và tổng_hợp thông_tin giám_sát của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo bao_gồm : - Phần_mềm quản_lý hệ_thống bảo_đảm và kiểm_định chất_lượng giáo_dục đại_học ; trang thông_tin điện_tử của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục và cơ_sở giáo_dục ; - Báo_cáo định_kỳ và báo_cáo khác của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục gửi về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo theo quy_định ; thông_tin phản_hồi của cơ_sở giáo_dục ; thông_tin phản_ánh của tổ_chức, cá_nhân ; thông_tin, tài_liệu khác có liên_quan ; - Quan_sát trực_tiếp một_số hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; - Kết_quả rà_soát một_số báo_cáo đánh_giá ngoài cơ_sở giáo_dục và báo_cáo đánh_giá ngoài chương_trình đào_tạo của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục. Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 13/2023/TT-BGDĐT quy_định phân_tích, đánh_giá thông_tin giám_sát của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo như sau : - Rà_soát tính hợp_lý của thông_tin thông_qua việc so_sánh, đối_chiếu các thông_tin thu_thập được để phát_hiện vấn_đề bất_thường hoặc bất_hợp_lý ; - Rà_soát, so_sánh, đối_chiếu việc thực_hiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục với quy_định, hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền để phát_hiện vấn_đề
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 13/2023/TT-BGDĐT quy_định các nguồn thu_thập dữ_liệu và tổng_hợp thông_tin giám_sát của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo bao_gồm : - Phần_mềm quản_lý hệ_thống bảo_đảm và kiểm_định chất_lượng giáo_dục đại_học ; trang thông_tin điện_tử của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục và cơ_sở giáo_dục ; - Báo_cáo định_kỳ và báo_cáo khác của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục gửi về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo theo quy_định ; thông_tin phản_hồi của cơ_sở giáo_dục ; thông_tin phản_ánh của tổ_chức , cá_nhân ; thông_tin , tài_liệu khác có liên_quan ; - Quan_sát trực_tiếp một_số hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; - Kết_quả rà_soát một_số báo_cáo đánh_giá ngoài cơ_sở giáo_dục và báo_cáo đánh_giá ngoài chương_trình đào_tạo của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 13/2023/TT-BGDĐT quy_định phân_tích , đánh_giá thông_tin giám_sát của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo như sau : - Rà_soát tính hợp_lý của thông_tin thông_qua việc so_sánh , đối_chiếu các thông_tin thu_thập được để phát_hiện vấn_đề bất_thường hoặc bất_hợp_lý ; - Rà_soát , so_sánh , đối_chiếu việc thực_hiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục với quy_định , hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền để phát_hiện vấn_đề bất_thường ; - Trong trường_hợp phát_hiện thông_tin bị thiếu , lỗi , sai hoặc cần làm rõ theo yêu_cầu của giám_sát hoặc những vấn_đề có liên_quan đến việc chấp_hành không đầy_đủ các quy_định của pháp_luật , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo yêu_cầu tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục có văn_bản giải_trình , bổ_sung thông_tin .
211,267
Thu_thập dữ_liệu và tổng_hợp thông_tin giám_sát của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo từ các nguồn nào ? Phân_tích , đánh_giá thông_tin ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 13/2023/TT-BGDĐT quy_định các nguồn thu_thập dữ_liệu và tổng_hợp thông_tin giám_sát của Bộ Giáo_dục v: ... thu_thập được để phát_hiện vấn_đề bất_thường hoặc bất_hợp_lý ; - Rà_soát, so_sánh, đối_chiếu việc thực_hiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục với quy_định, hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền để phát_hiện vấn_đề bất_thường ; - Trong trường_hợp phát_hiện thông_tin bị thiếu, lỗi, sai hoặc cần làm rõ theo yêu_cầu của giám_sát hoặc những vấn_đề có liên_quan đến việc chấp_hành không đầy_đủ các quy_định của pháp_luật, Bộ Giáo_dục và Đào_tạo yêu_cầu tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục có văn_bản giải_trình, bổ_sung thông_tin.Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 13/2023/TT-BGDĐT quy_định các nguồn thu_thập dữ_liệu và tổng_hợp thông_tin giám_sát của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo bao_gồm : - Phần_mềm quản_lý hệ_thống bảo_đảm và kiểm_định chất_lượng giáo_dục đại_học ; trang thông_tin điện_tử của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục và cơ_sở giáo_dục ; - Báo_cáo định_kỳ và báo_cáo khác của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục gửi về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo theo quy_định ; thông_tin phản_hồi của cơ_sở giáo_dục ; thông_tin phản_ánh của tổ_chức, cá_nhân ; thông_tin, tài_liệu khác có liên_quan ; - Quan_sát trực_tiếp một_số hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; - Kết_quả rà_soát một_số báo_cáo đánh_giá ngoài cơ_sở giáo_dục và
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 13/2023/TT-BGDĐT quy_định các nguồn thu_thập dữ_liệu và tổng_hợp thông_tin giám_sát của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo bao_gồm : - Phần_mềm quản_lý hệ_thống bảo_đảm và kiểm_định chất_lượng giáo_dục đại_học ; trang thông_tin điện_tử của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục và cơ_sở giáo_dục ; - Báo_cáo định_kỳ và báo_cáo khác của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục gửi về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo theo quy_định ; thông_tin phản_hồi của cơ_sở giáo_dục ; thông_tin phản_ánh của tổ_chức , cá_nhân ; thông_tin , tài_liệu khác có liên_quan ; - Quan_sát trực_tiếp một_số hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; - Kết_quả rà_soát một_số báo_cáo đánh_giá ngoài cơ_sở giáo_dục và báo_cáo đánh_giá ngoài chương_trình đào_tạo của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 13/2023/TT-BGDĐT quy_định phân_tích , đánh_giá thông_tin giám_sát của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo như sau : - Rà_soát tính hợp_lý của thông_tin thông_qua việc so_sánh , đối_chiếu các thông_tin thu_thập được để phát_hiện vấn_đề bất_thường hoặc bất_hợp_lý ; - Rà_soát , so_sánh , đối_chiếu việc thực_hiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục với quy_định , hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền để phát_hiện vấn_đề bất_thường ; - Trong trường_hợp phát_hiện thông_tin bị thiếu , lỗi , sai hoặc cần làm rõ theo yêu_cầu của giám_sát hoặc những vấn_đề có liên_quan đến việc chấp_hành không đầy_đủ các quy_định của pháp_luật , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo yêu_cầu tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục có văn_bản giải_trình , bổ_sung thông_tin .
211,268
Thu_thập dữ_liệu và tổng_hợp thông_tin giám_sát của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo từ các nguồn nào ? Phân_tích , đánh_giá thông_tin ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 13/2023/TT-BGDĐT quy_định các nguồn thu_thập dữ_liệu và tổng_hợp thông_tin giám_sát của Bộ Giáo_dục v: ... ; thông_tin, tài_liệu khác có liên_quan ; - Quan_sát trực_tiếp một_số hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; - Kết_quả rà_soát một_số báo_cáo đánh_giá ngoài cơ_sở giáo_dục và báo_cáo đánh_giá ngoài chương_trình đào_tạo của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục. Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 13/2023/TT-BGDĐT quy_định phân_tích, đánh_giá thông_tin giám_sát của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo như sau : - Rà_soát tính hợp_lý của thông_tin thông_qua việc so_sánh, đối_chiếu các thông_tin thu_thập được để phát_hiện vấn_đề bất_thường hoặc bất_hợp_lý ; - Rà_soát, so_sánh, đối_chiếu việc thực_hiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục với quy_định, hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền để phát_hiện vấn_đề bất_thường ; - Trong trường_hợp phát_hiện thông_tin bị thiếu, lỗi, sai hoặc cần làm rõ theo yêu_cầu của giám_sát hoặc những vấn_đề có liên_quan đến việc chấp_hành không đầy_đủ các quy_định của pháp_luật, Bộ Giáo_dục và Đào_tạo yêu_cầu tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục có văn_bản giải_trình, bổ_sung thông_tin.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 13/2023/TT-BGDĐT quy_định các nguồn thu_thập dữ_liệu và tổng_hợp thông_tin giám_sát của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo bao_gồm : - Phần_mềm quản_lý hệ_thống bảo_đảm và kiểm_định chất_lượng giáo_dục đại_học ; trang thông_tin điện_tử của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục và cơ_sở giáo_dục ; - Báo_cáo định_kỳ và báo_cáo khác của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục gửi về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo theo quy_định ; thông_tin phản_hồi của cơ_sở giáo_dục ; thông_tin phản_ánh của tổ_chức , cá_nhân ; thông_tin , tài_liệu khác có liên_quan ; - Quan_sát trực_tiếp một_số hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; - Kết_quả rà_soát một_số báo_cáo đánh_giá ngoài cơ_sở giáo_dục và báo_cáo đánh_giá ngoài chương_trình đào_tạo của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 13/2023/TT-BGDĐT quy_định phân_tích , đánh_giá thông_tin giám_sát của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo như sau : - Rà_soát tính hợp_lý của thông_tin thông_qua việc so_sánh , đối_chiếu các thông_tin thu_thập được để phát_hiện vấn_đề bất_thường hoặc bất_hợp_lý ; - Rà_soát , so_sánh , đối_chiếu việc thực_hiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục với quy_định , hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền để phát_hiện vấn_đề bất_thường ; - Trong trường_hợp phát_hiện thông_tin bị thiếu , lỗi , sai hoặc cần làm rõ theo yêu_cầu của giám_sát hoặc những vấn_đề có liên_quan đến việc chấp_hành không đầy_đủ các quy_định của pháp_luật , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo yêu_cầu tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục có văn_bản giải_trình , bổ_sung thông_tin .
211,269
Trong quá_trình thực_hiện giám_sát , nếu phát_hiện tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục có dấu_hiệu vi_phạm thì xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 13/2023/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Sử_dụng kết_quả giám_sát 1 . Báo_cáo giám_sát hằng năm là nguồn thông_tin phục_vụ cho hoạt_động đánh_giá tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; kết_quả giám_sát của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo gửi đến các tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục là căn_cứ để tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục kịp_thời khắc_phục hạn_chế và cải_tiến hoạt_động để nâng cao chất_lượng . 2 . Trong quá_trình thực_hiện giám_sát , nếu phát_hiện tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục có dấu_hiệu vi_phạm quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục , Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo theo đề_nghị của Cục trưởng Cục Quản_lý chất_lượng quyết_định việc tổ_chức thẩm_định kết_quả hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục hoặc thành_lập đoàn kiểm_tra và áp_dụng các biện_pháp xử_lý đối_với tổ_chức , cá_nhân có liên_quan theo quy_định của pháp_luật . Theo như quy_định trên , Trong quá_trình thực_hiện giám_sát , nếu phát_hiện tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục có dấu_hiệu vi_phạm quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục , Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo theo đề_nghị của Cục trưởng Cục Quản_lý chất_lượng quyết_định việc tổ_chức thẩm_định kết_quả hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục hoặc thành_lập đoàn kiểm_tra và áp_dụng các biện_pháp xử_lý đối_với tổ_chức , cá_nhân có liên_quan theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 13/2023/TT-BGDĐT quy_định như sau : Sử_dụng kết_quả giám_sát 1 . Báo_cáo giám_sát hằng năm là nguồn thông_tin phục_vụ cho hoạt_động đánh_giá tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; kết_quả giám_sát của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo gửi đến các tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục là căn_cứ để tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục kịp_thời khắc_phục hạn_chế và cải_tiến hoạt_động để nâng cao chất_lượng . 2 . Trong quá_trình thực_hiện giám_sát , nếu phát_hiện tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục có dấu_hiệu vi_phạm quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục , Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo theo đề_nghị của Cục trưởng Cục Quản_lý chất_lượng quyết_định việc tổ_chức thẩm_định kết_quả hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục hoặc thành_lập đoàn kiểm_tra và áp_dụng các biện_pháp xử_lý đối_với tổ_chức , cá_nhân có liên_quan theo quy_định của pháp_luật . Theo như quy_định trên , Trong quá_trình thực_hiện giám_sát , nếu phát_hiện tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục có dấu_hiệu vi_phạm quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục , Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo theo đề_nghị của Cục trưởng Cục Quản_lý chất_lượng quyết_định việc tổ_chức thẩm_định kết_quả hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục hoặc thành_lập đoàn kiểm_tra và áp_dụng các biện_pháp xử_lý đối_với tổ_chức , cá_nhân có liên_quan theo quy_định của pháp_luật .
211,270
Mục_đích của việc giám_sát kiểm_định chất_lượng giáo_dục là gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 13/2023/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Mục_đích của việc giám_sát, đánh_giá 1. Mục_đích của giám_sát a ) Phát_hiện sớm và phòng_ngừa sai_phạm ; b ) Giúp tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục kịp_thời điều_chỉnh hoạt_động nhằm tuân_thủ quy_định của pháp_luật ; c ) Làm căn_cứ cho việc đánh_giá tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục và để khuyến_nghị xây_dựng, điều_chỉnh chính_sách về bảo_đảm chất_lượng và kiểm_định chất_lượng giáo_dục. 2. Mục_đích của đánh_giá a ) Bảo_đảm sự tuân_thủ quy_định pháp_luật và thực_hiện trách_nhiệm giải_trình của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; b ) Làm căn_cứ để tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục cải_tiến, nâng cao chất_lượng ; c ) Làm căn_cứ để cơ_sở giáo_dục lựa_chọn tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; d ) Làm căn_cứ cho việc gia_hạn giấy_phép hoạt_động hoặc công_nhận hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục đối_với tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục. Theo như quy_định trên, mục_đích của giám_sát kiểm_định chất_lượng giáo_dục bao_gồm : - Phát_hiện sớm và phòng_ngừa sai_phạm ; - Giúp tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục kịp_thời điều_chỉnh hoạt_động nhằm tuân_thủ quy_định của pháp_luật ; - Làm căn_cứ cho việc đánh_giá tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục và để khuyến_nghị xây_dựng, điều_chỉnh chính_sách về bảo_đảm chất_lượng và kiểm_định chất_lượng giáo_dục. Thông_tư 13/2023/TT-BGDĐT sẽ có hiệu_lực
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 13/2023/TT-BGDĐT quy_định như sau : Mục_đích của việc giám_sát , đánh_giá 1 . Mục_đích của giám_sát a ) Phát_hiện sớm và phòng_ngừa sai_phạm ; b ) Giúp tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục kịp_thời điều_chỉnh hoạt_động nhằm tuân_thủ quy_định của pháp_luật ; c ) Làm căn_cứ cho việc đánh_giá tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục và để khuyến_nghị xây_dựng , điều_chỉnh chính_sách về bảo_đảm chất_lượng và kiểm_định chất_lượng giáo_dục . 2 . Mục_đích của đánh_giá a ) Bảo_đảm sự tuân_thủ quy_định pháp_luật và thực_hiện trách_nhiệm giải_trình của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; b ) Làm căn_cứ để tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục cải_tiến , nâng cao chất_lượng ; c ) Làm căn_cứ để cơ_sở giáo_dục lựa_chọn tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; d ) Làm căn_cứ cho việc gia_hạn giấy_phép hoạt_động hoặc công_nhận hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục đối_với tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục . Theo như quy_định trên , mục_đích của giám_sát kiểm_định chất_lượng giáo_dục bao_gồm : - Phát_hiện sớm và phòng_ngừa sai_phạm ; - Giúp tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục kịp_thời điều_chỉnh hoạt_động nhằm tuân_thủ quy_định của pháp_luật ; - Làm căn_cứ cho việc đánh_giá tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục và để khuyến_nghị xây_dựng , điều_chỉnh chính_sách về bảo_đảm chất_lượng và kiểm_định chất_lượng giáo_dục . Thông_tư 13/2023/TT-BGDĐT sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/8/2023
211,271
Mục_đích của việc giám_sát kiểm_định chất_lượng giáo_dục là gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 13/2023/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Làm căn_cứ cho việc đánh_giá tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục và để khuyến_nghị xây_dựng, điều_chỉnh chính_sách về bảo_đảm chất_lượng và kiểm_định chất_lượng giáo_dục. Thông_tư 13/2023/TT-BGDĐT sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/8/2023 Mục_đích của việc giám_sát, đánh_giá 1. Mục_đích của giám_sát a ) Phát_hiện sớm và phòng_ngừa sai_phạm ; b ) Giúp tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục kịp_thời điều_chỉnh hoạt_động nhằm tuân_thủ quy_định của pháp_luật ; c ) Làm căn_cứ cho việc đánh_giá tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục và để khuyến_nghị xây_dựng, điều_chỉnh chính_sách về bảo_đảm chất_lượng và kiểm_định chất_lượng giáo_dục. 2. Mục_đích của đánh_giá a ) Bảo_đảm sự tuân_thủ quy_định pháp_luật và thực_hiện trách_nhiệm giải_trình của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; b ) Làm căn_cứ để tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục cải_tiến, nâng cao chất_lượng ; c ) Làm căn_cứ để cơ_sở giáo_dục lựa_chọn tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; d ) Làm căn_cứ cho việc gia_hạn giấy_phép hoạt_động hoặc công_nhận hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục đối_với tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục. Theo như quy_định trên, mục_đích của giám_sát kiểm_định chất_lượng giáo_dục bao_gồm : - Phát_hiện sớm và phòng_ngừa sai_phạm ; - Giúp tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục kịp_thời điều_chỉnh hoạt_động nhằm tuân_thủ
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 13/2023/TT-BGDĐT quy_định như sau : Mục_đích của việc giám_sát , đánh_giá 1 . Mục_đích của giám_sát a ) Phát_hiện sớm và phòng_ngừa sai_phạm ; b ) Giúp tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục kịp_thời điều_chỉnh hoạt_động nhằm tuân_thủ quy_định của pháp_luật ; c ) Làm căn_cứ cho việc đánh_giá tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục và để khuyến_nghị xây_dựng , điều_chỉnh chính_sách về bảo_đảm chất_lượng và kiểm_định chất_lượng giáo_dục . 2 . Mục_đích của đánh_giá a ) Bảo_đảm sự tuân_thủ quy_định pháp_luật và thực_hiện trách_nhiệm giải_trình của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; b ) Làm căn_cứ để tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục cải_tiến , nâng cao chất_lượng ; c ) Làm căn_cứ để cơ_sở giáo_dục lựa_chọn tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; d ) Làm căn_cứ cho việc gia_hạn giấy_phép hoạt_động hoặc công_nhận hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục đối_với tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục . Theo như quy_định trên , mục_đích của giám_sát kiểm_định chất_lượng giáo_dục bao_gồm : - Phát_hiện sớm và phòng_ngừa sai_phạm ; - Giúp tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục kịp_thời điều_chỉnh hoạt_động nhằm tuân_thủ quy_định của pháp_luật ; - Làm căn_cứ cho việc đánh_giá tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục và để khuyến_nghị xây_dựng , điều_chỉnh chính_sách về bảo_đảm chất_lượng và kiểm_định chất_lượng giáo_dục . Thông_tư 13/2023/TT-BGDĐT sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/8/2023
211,272
Mục_đích của việc giám_sát kiểm_định chất_lượng giáo_dục là gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 13/2023/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... . Theo như quy_định trên, mục_đích của giám_sát kiểm_định chất_lượng giáo_dục bao_gồm : - Phát_hiện sớm và phòng_ngừa sai_phạm ; - Giúp tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục kịp_thời điều_chỉnh hoạt_động nhằm tuân_thủ quy_định của pháp_luật ; - Làm căn_cứ cho việc đánh_giá tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục và để khuyến_nghị xây_dựng, điều_chỉnh chính_sách về bảo_đảm chất_lượng và kiểm_định chất_lượng giáo_dục. Thông_tư 13/2023/TT-BGDĐT sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/8/2023
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 13/2023/TT-BGDĐT quy_định như sau : Mục_đích của việc giám_sát , đánh_giá 1 . Mục_đích của giám_sát a ) Phát_hiện sớm và phòng_ngừa sai_phạm ; b ) Giúp tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục kịp_thời điều_chỉnh hoạt_động nhằm tuân_thủ quy_định của pháp_luật ; c ) Làm căn_cứ cho việc đánh_giá tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục và để khuyến_nghị xây_dựng , điều_chỉnh chính_sách về bảo_đảm chất_lượng và kiểm_định chất_lượng giáo_dục . 2 . Mục_đích của đánh_giá a ) Bảo_đảm sự tuân_thủ quy_định pháp_luật và thực_hiện trách_nhiệm giải_trình của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; b ) Làm căn_cứ để tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục cải_tiến , nâng cao chất_lượng ; c ) Làm căn_cứ để cơ_sở giáo_dục lựa_chọn tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; d ) Làm căn_cứ cho việc gia_hạn giấy_phép hoạt_động hoặc công_nhận hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục đối_với tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục . Theo như quy_định trên , mục_đích của giám_sát kiểm_định chất_lượng giáo_dục bao_gồm : - Phát_hiện sớm và phòng_ngừa sai_phạm ; - Giúp tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục kịp_thời điều_chỉnh hoạt_động nhằm tuân_thủ quy_định của pháp_luật ; - Làm căn_cứ cho việc đánh_giá tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục và để khuyến_nghị xây_dựng , điều_chỉnh chính_sách về bảo_đảm chất_lượng và kiểm_định chất_lượng giáo_dục . Thông_tư 13/2023/TT-BGDĐT sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/8/2023
211,273
Từ ngày 01/6/2022 , công_ty TNHH một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn có_thể chuyển_đổi thành công_ty TNHH hai thành_viên trở lên theo hình_thức nào ?
Theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp thì các hình_thức chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp từ công_ty TNHH một thành_viên thành công_ty TNHH hai thành_vi: ... Theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp thì các hình_thức chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp từ công_ty TNHH một thành_viên thành công_ty TNHH hai thành_viên trở lên bao_gồm : - Chuyển_nhượng hoặc cho tặng một phần vốn của chủ_sở_hữu cho một hoặc một_số cá_nhân, tổ_chức khác. - Huy_động thêm vốn góp từ một hoặc một_số cá_nhân, tổ_chức khác. - Kết_hợp cả hai phương_thức trên. Theo Điều 33 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định điều_kiện và hình_thức chuyển_đổi doanh_nghiệp thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên như sau : " Điều 33. Điều_kiện và hình_thức chuyển_đổi doanh_nghiệp thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ chuyển_đổi thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên khi đáp_ứng đồng_thời các điều_kiện sau : 1. Đảm_bảo các điều_kiện như đối_với doanh_nghiệp cổ_phần_hoá ( không áp_dụng đối_với công_ty nông, lâm_nghiệp thực_hiện chuyển_đổi ). 2. Được Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định trong trường_hợp cần giới_hạn số_lượng thành_viên tham_gia góp vốn do liên_quan đến quốc_phòng, an_ninh hoặc các trường_hợp khác. Việc chuyển_đổi doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được thực_hiện theo hình_thức
None
1
Theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp thì các hình_thức chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp từ công_ty TNHH một thành_viên thành công_ty TNHH hai thành_viên trở lên bao_gồm : - Chuyển_nhượng hoặc cho tặng một phần vốn của chủ_sở_hữu cho một hoặc một_số cá_nhân , tổ_chức khác . - Huy_động thêm vốn góp từ một hoặc một_số cá_nhân , tổ_chức khác . - Kết_hợp cả hai phương_thức trên . Theo Điều 33 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định điều_kiện và hình_thức chuyển_đổi doanh_nghiệp thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên như sau : " Điều 33 . Điều_kiện và hình_thức chuyển_đổi doanh_nghiệp thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ chuyển_đổi thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên khi đáp_ứng đồng_thời các điều_kiện sau : 1 . Đảm_bảo các điều_kiện như đối_với doanh_nghiệp cổ_phần_hoá ( không áp_dụng đối_với công_ty nông , lâm_nghiệp thực_hiện chuyển_đổi ) . 2 . Được Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định trong trường_hợp cần giới_hạn số_lượng thành_viên tham_gia góp vốn do liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh hoặc các trường_hợp khác . Việc chuyển_đổi doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được thực_hiện theo hình_thức chuyển_nhượng một phần vốn nhà_nước hiện có tại doanh_nghiệp . " Như_vậy , theo quy_định trên thì hình_thức chuyển_đổi doanh_nghiệp thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên áp_dụng đối_với công_ty TNHH một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ chỉ được thực_hiện theo hình_thức chuyển_nhượng một phần vốn nhà_nước hiện có tại doanh_nghiệp . Hình_thức chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp từ công_ty TNHH MTV do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn thành công_ty TNHH hai thành_viên trở lên
211,274
Từ ngày 01/6/2022 , công_ty TNHH một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn có_thể chuyển_đổi thành công_ty TNHH hai thành_viên trở lên theo hình_thức nào ?
Theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp thì các hình_thức chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp từ công_ty TNHH một thành_viên thành công_ty TNHH hai thành_vi: ... do liên_quan đến quốc_phòng, an_ninh hoặc các trường_hợp khác. Việc chuyển_đổi doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được thực_hiện theo hình_thức chuyển_nhượng một phần vốn nhà_nước hiện có tại doanh_nghiệp. " Như_vậy, theo quy_định trên thì hình_thức chuyển_đổi doanh_nghiệp thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên áp_dụng đối_với công_ty TNHH một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ chỉ được thực_hiện theo hình_thức chuyển_nhượng một phần vốn nhà_nước hiện có tại doanh_nghiệp. Hình_thức chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp từ công_ty TNHH MTV do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn thành công_ty TNHH hai thành_viên trở lên
None
1
Theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp thì các hình_thức chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp từ công_ty TNHH một thành_viên thành công_ty TNHH hai thành_viên trở lên bao_gồm : - Chuyển_nhượng hoặc cho tặng một phần vốn của chủ_sở_hữu cho một hoặc một_số cá_nhân , tổ_chức khác . - Huy_động thêm vốn góp từ một hoặc một_số cá_nhân , tổ_chức khác . - Kết_hợp cả hai phương_thức trên . Theo Điều 33 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định điều_kiện và hình_thức chuyển_đổi doanh_nghiệp thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên như sau : " Điều 33 . Điều_kiện và hình_thức chuyển_đổi doanh_nghiệp thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ chuyển_đổi thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên khi đáp_ứng đồng_thời các điều_kiện sau : 1 . Đảm_bảo các điều_kiện như đối_với doanh_nghiệp cổ_phần_hoá ( không áp_dụng đối_với công_ty nông , lâm_nghiệp thực_hiện chuyển_đổi ) . 2 . Được Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định trong trường_hợp cần giới_hạn số_lượng thành_viên tham_gia góp vốn do liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh hoặc các trường_hợp khác . Việc chuyển_đổi doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được thực_hiện theo hình_thức chuyển_nhượng một phần vốn nhà_nước hiện có tại doanh_nghiệp . " Như_vậy , theo quy_định trên thì hình_thức chuyển_đổi doanh_nghiệp thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên áp_dụng đối_với công_ty TNHH một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ chỉ được thực_hiện theo hình_thức chuyển_nhượng một phần vốn nhà_nước hiện có tại doanh_nghiệp . Hình_thức chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp từ công_ty TNHH MTV do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn thành công_ty TNHH hai thành_viên trở lên
211,275
Có cần phải xây_dựng phương_án hoạt_động kinh_doanh khi chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hay không ?
Theo khoản 8 Điều 35 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định nội_dung phương_án chuyển_đổi doanh_nghiệp thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở : ... Theo khoản 8 Điều 35 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định nội_dung phương_án chuyển_đổi doanh_nghiệp thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là : " Điều 35. Nội_dung Phương_án chuyển_đổi doanh_nghiệp thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên Phương_án chuyển_đổi bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : 1. Thực_trạng của doanh_nghiệp ở thời_điểm xác_định giá_trị doanh_nghiệp. 2. Kết_quả xác_định giá_trị doanh_nghiệp và những vấn_đề cần tiếp_tục xử_lý. 3. Tiêu_chí lựa_chọn nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng phần vốn Nhà_nước liên_quan đến ngành_nghề kinh_doanh, lĩnh_vực hoạt_động, năng_lực tài_chính, quản_trị doanh_nghiệp, công_nghệ và thị_trường. 4. Mức vốn_điều_lệ theo yêu_cầu hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp. 5. Cơ_cấu vốn_điều_lệ, giá khởi_điểm và phương_thức chuyển_nhượng phần vốn theo nguyên_tắc : Căn_cứ quy_mô, tính_chất ngành_nghề kinh_doanh và yêu_cầu phát_triển doanh_nghiệp, xác_định cụ_thể phần vốn nhà_đầu_tư phải đặt mua tối_thiểu để đảm_bảo số_lượng thành_viên không quá 50 thành_viên theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp. Quy_định mức đặt mua tối_thiểu trong phương_án chuyển_đổi, không phân_biệt đối_xử giữa các nhà_đầu_tư thuộc mọi thành_phần kinh_tế. 6. Dự_thảo Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên theo các
None
1
Theo khoản 8 Điều 35 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định nội_dung phương_án chuyển_đổi doanh_nghiệp thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là : " Điều 35 . Nội_dung Phương_án chuyển_đổi doanh_nghiệp thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên Phương_án chuyển_đổi bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : 1 . Thực_trạng của doanh_nghiệp ở thời_điểm xác_định giá_trị doanh_nghiệp . 2 . Kết_quả xác_định giá_trị doanh_nghiệp và những vấn_đề cần tiếp_tục xử_lý . 3 . Tiêu_chí lựa_chọn nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng phần vốn Nhà_nước liên_quan đến ngành_nghề kinh_doanh , lĩnh_vực hoạt_động , năng_lực tài_chính , quản_trị doanh_nghiệp , công_nghệ và thị_trường . 4 . Mức vốn_điều_lệ theo yêu_cầu hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp . 5 . Cơ_cấu vốn_điều_lệ , giá khởi_điểm và phương_thức chuyển_nhượng phần vốn theo nguyên_tắc : Căn_cứ quy_mô , tính_chất ngành_nghề kinh_doanh và yêu_cầu phát_triển doanh_nghiệp , xác_định cụ_thể phần vốn nhà_đầu_tư phải đặt mua tối_thiểu để đảm_bảo số_lượng thành_viên không quá 50 thành_viên theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp . Quy_định mức đặt mua tối_thiểu trong phương_án chuyển_đổi , không phân_biệt đối_xử giữa các nhà_đầu_tư thuộc mọi thành_phần kinh_tế . 6 . Dự_thảo Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên theo các quy_định của Luật Doanh_nghiệp và các văn_bản pháp_luật hiện_hành . 7 . Phương_án sắp_xếp lại lao_động đang quản_lý . 8 . Phương_án hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trong 3-5 năm tiếp_theo . 9 . Phương_án sử_dụng đất đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . " Vậy khi chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên áp_dụng đối_với công_ty TNHH một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ cần phải xây_dựng phương_án hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trong vòng 3 đến 5 năm tiếp_theo .
211,276
Có cần phải xây_dựng phương_án hoạt_động kinh_doanh khi chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hay không ?
Theo khoản 8 Điều 35 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định nội_dung phương_án chuyển_đổi doanh_nghiệp thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở : ... trong phương_án chuyển_đổi, không phân_biệt đối_xử giữa các nhà_đầu_tư thuộc mọi thành_phần kinh_tế. 6. Dự_thảo Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên theo các quy_định của Luật Doanh_nghiệp và các văn_bản pháp_luật hiện_hành. 7. Phương_án sắp_xếp lại lao_động đang quản_lý. 8. Phương_án hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trong 3-5 năm tiếp_theo. 9. Phương_án sử_dụng đất đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. " Vậy khi chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên áp_dụng đối_với công_ty TNHH một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ cần phải xây_dựng phương_án hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trong vòng 3 đến 5 năm tiếp_theo.
None
1
Theo khoản 8 Điều 35 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định nội_dung phương_án chuyển_đổi doanh_nghiệp thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là : " Điều 35 . Nội_dung Phương_án chuyển_đổi doanh_nghiệp thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên Phương_án chuyển_đổi bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : 1 . Thực_trạng của doanh_nghiệp ở thời_điểm xác_định giá_trị doanh_nghiệp . 2 . Kết_quả xác_định giá_trị doanh_nghiệp và những vấn_đề cần tiếp_tục xử_lý . 3 . Tiêu_chí lựa_chọn nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng phần vốn Nhà_nước liên_quan đến ngành_nghề kinh_doanh , lĩnh_vực hoạt_động , năng_lực tài_chính , quản_trị doanh_nghiệp , công_nghệ và thị_trường . 4 . Mức vốn_điều_lệ theo yêu_cầu hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp . 5 . Cơ_cấu vốn_điều_lệ , giá khởi_điểm và phương_thức chuyển_nhượng phần vốn theo nguyên_tắc : Căn_cứ quy_mô , tính_chất ngành_nghề kinh_doanh và yêu_cầu phát_triển doanh_nghiệp , xác_định cụ_thể phần vốn nhà_đầu_tư phải đặt mua tối_thiểu để đảm_bảo số_lượng thành_viên không quá 50 thành_viên theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp . Quy_định mức đặt mua tối_thiểu trong phương_án chuyển_đổi , không phân_biệt đối_xử giữa các nhà_đầu_tư thuộc mọi thành_phần kinh_tế . 6 . Dự_thảo Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên theo các quy_định của Luật Doanh_nghiệp và các văn_bản pháp_luật hiện_hành . 7 . Phương_án sắp_xếp lại lao_động đang quản_lý . 8 . Phương_án hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trong 3-5 năm tiếp_theo . 9 . Phương_án sử_dụng đất đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . " Vậy khi chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên áp_dụng đối_với công_ty TNHH một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ cần phải xây_dựng phương_án hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trong vòng 3 đến 5 năm tiếp_theo .
211,277
Người lao_động trong doanh_nghiệp chuyển_đổi được hưởng chính_sách gì ?
Theo Điều 37 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định chính_sách đối_với người lao_động và người giữ chức_danh lãnh_đạo quản_lý khi chuyển_đổi loại_hình doanh: ... Theo Điều 37 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định chính_sách đối_với người lao_động và người giữ chức_danh lãnh_đạo quản_lý khi chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp như sau : " Điều 37. Chính_sách đối_với người lao_động và người giữ chức_danh lãnh_đạo quản_lý 1. Người lao_động được tiếp_tục làm_việc tại doanh_nghiệp sau khi chuyển_đổi thực_hiện giao_kết hợp_đồng lao_động mới. 2. Người lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động được hưởng chế_độ trợ_cấp mất việc_làm, thôi_việc theo quy_định của pháp_luật về lao_động hoặc chính_sách đối_với người lao_động dôi_dư khi chuyển_đổi sở_hữu doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ. 3. Người lao_động đủ điều_kiện hưởng chế_độ hưu_trí được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật về lao_động. 4. Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và Kiểm_soát_viên làm_việc theo chế_độ bổ_nhiệm được cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu xem_xét từng trường_hợp cụ_thể để bố_trí việc_làm sau khi chuyển_đổi. Trường_hợp làm_việc theo chế_độ bổ_nhiệm mà không bố_trí được việc_làm thì được giải_quyết chế_độ tinh_giản biên_chế theo quy_định. " Nghị_định 23/2022/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01 tháng 06 năm 2022, thay_thế Nghị_định 17@@
None
1
Theo Điều 37 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định chính_sách đối_với người lao_động và người giữ chức_danh lãnh_đạo quản_lý khi chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp như sau : " Điều 37 . Chính_sách đối_với người lao_động và người giữ chức_danh lãnh_đạo quản_lý 1 . Người lao_động được tiếp_tục làm_việc tại doanh_nghiệp sau khi chuyển_đổi thực_hiện giao_kết hợp_đồng lao_động mới . 2 . Người lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động được hưởng chế_độ trợ_cấp mất việc_làm , thôi_việc theo quy_định của pháp_luật về lao_động hoặc chính_sách đối_với người lao_động dôi_dư khi chuyển_đổi sở_hữu doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . 3 . Người lao_động đủ điều_kiện hưởng chế_độ hưu_trí được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 4 . Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và Kiểm_soát_viên làm_việc theo chế_độ bổ_nhiệm được cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu xem_xét từng trường_hợp cụ_thể để bố_trí việc_làm sau khi chuyển_đổi . Trường_hợp làm_việc theo chế_độ bổ_nhiệm mà không bố_trí được việc_làm thì được giải_quyết chế_độ tinh_giản biên_chế theo quy_định . " Nghị_định 23/2022/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01 tháng 06 năm 2022 , thay_thế Nghị_định 172/2013/NĐ-CP , Nghị_định 128/2014/NĐ-CP và bãi_bỏ Nghị_định 69/2014/NĐ-CP.
211,278
Người lao_động trong doanh_nghiệp chuyển_đổi được hưởng chính_sách gì ?
Theo Điều 37 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định chính_sách đối_với người lao_động và người giữ chức_danh lãnh_đạo quản_lý khi chuyển_đổi loại_hình doanh: ... không bố_trí được việc_làm thì được giải_quyết chế_độ tinh_giản biên_chế theo quy_định. " Nghị_định 23/2022/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01 tháng 06 năm 2022, thay_thế Nghị_định 172/2013/NĐ-CP, Nghị_định 128/2014/NĐ-CP và bãi_bỏ Nghị_định 69/2014/NĐ-CP.Theo Điều 37 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định chính_sách đối_với người lao_động và người giữ chức_danh lãnh_đạo quản_lý khi chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp như sau : " Điều 37. Chính_sách đối_với người lao_động và người giữ chức_danh lãnh_đạo quản_lý 1. Người lao_động được tiếp_tục làm_việc tại doanh_nghiệp sau khi chuyển_đổi thực_hiện giao_kết hợp_đồng lao_động mới. 2. Người lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động được hưởng chế_độ trợ_cấp mất việc_làm, thôi_việc theo quy_định của pháp_luật về lao_động hoặc chính_sách đối_với người lao_động dôi_dư khi chuyển_đổi sở_hữu doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ. 3. Người lao_động đủ điều_kiện hưởng chế_độ hưu_trí được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật về lao_động. 4. Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và Kiểm_soát_viên làm_việc theo chế_độ bổ_nhiệm được cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu xem_xét từng
None
1
Theo Điều 37 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định chính_sách đối_với người lao_động và người giữ chức_danh lãnh_đạo quản_lý khi chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp như sau : " Điều 37 . Chính_sách đối_với người lao_động và người giữ chức_danh lãnh_đạo quản_lý 1 . Người lao_động được tiếp_tục làm_việc tại doanh_nghiệp sau khi chuyển_đổi thực_hiện giao_kết hợp_đồng lao_động mới . 2 . Người lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động được hưởng chế_độ trợ_cấp mất việc_làm , thôi_việc theo quy_định của pháp_luật về lao_động hoặc chính_sách đối_với người lao_động dôi_dư khi chuyển_đổi sở_hữu doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . 3 . Người lao_động đủ điều_kiện hưởng chế_độ hưu_trí được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 4 . Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và Kiểm_soát_viên làm_việc theo chế_độ bổ_nhiệm được cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu xem_xét từng trường_hợp cụ_thể để bố_trí việc_làm sau khi chuyển_đổi . Trường_hợp làm_việc theo chế_độ bổ_nhiệm mà không bố_trí được việc_làm thì được giải_quyết chế_độ tinh_giản biên_chế theo quy_định . " Nghị_định 23/2022/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01 tháng 06 năm 2022 , thay_thế Nghị_định 172/2013/NĐ-CP , Nghị_định 128/2014/NĐ-CP và bãi_bỏ Nghị_định 69/2014/NĐ-CP.
211,279
Người lao_động trong doanh_nghiệp chuyển_đổi được hưởng chính_sách gì ?
Theo Điều 37 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định chính_sách đối_với người lao_động và người giữ chức_danh lãnh_đạo quản_lý khi chuyển_đổi loại_hình doanh: ... về lao_động. 4. Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và Kiểm_soát_viên làm_việc theo chế_độ bổ_nhiệm được cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu xem_xét từng trường_hợp cụ_thể để bố_trí việc_làm sau khi chuyển_đổi. Trường_hợp làm_việc theo chế_độ bổ_nhiệm mà không bố_trí được việc_làm thì được giải_quyết chế_độ tinh_giản biên_chế theo quy_định. " Nghị_định 23/2022/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01 tháng 06 năm 2022, thay_thế Nghị_định 172/2013/NĐ-CP, Nghị_định 128/2014/NĐ-CP và bãi_bỏ Nghị_định 69/2014/NĐ-CP.
None
1
Theo Điều 37 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định chính_sách đối_với người lao_động và người giữ chức_danh lãnh_đạo quản_lý khi chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp như sau : " Điều 37 . Chính_sách đối_với người lao_động và người giữ chức_danh lãnh_đạo quản_lý 1 . Người lao_động được tiếp_tục làm_việc tại doanh_nghiệp sau khi chuyển_đổi thực_hiện giao_kết hợp_đồng lao_động mới . 2 . Người lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động được hưởng chế_độ trợ_cấp mất việc_làm , thôi_việc theo quy_định của pháp_luật về lao_động hoặc chính_sách đối_với người lao_động dôi_dư khi chuyển_đổi sở_hữu doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . 3 . Người lao_động đủ điều_kiện hưởng chế_độ hưu_trí được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 4 . Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và Kiểm_soát_viên làm_việc theo chế_độ bổ_nhiệm được cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu xem_xét từng trường_hợp cụ_thể để bố_trí việc_làm sau khi chuyển_đổi . Trường_hợp làm_việc theo chế_độ bổ_nhiệm mà không bố_trí được việc_làm thì được giải_quyết chế_độ tinh_giản biên_chế theo quy_định . " Nghị_định 23/2022/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01 tháng 06 năm 2022 , thay_thế Nghị_định 172/2013/NĐ-CP , Nghị_định 128/2014/NĐ-CP và bãi_bỏ Nghị_định 69/2014/NĐ-CP.
211,280
Xã Sơn_Tinh thuộc huyện Sơn_Tây , tỉnh Quảng_Ngãi có thuộc vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn không ?
Tại Quyết_định 861 / QĐ-TTg năm 2021 thì : ... Như_vậy , xã Sơn_Tinh thuộc huyện Sơn_Tây , tỉnh Quảng_Ngãi thuộc vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là hoàn_toàn phù_hợp . Vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn
None
1
Tại Quyết_định 861 / QĐ-TTg năm 2021 thì : Như_vậy , xã Sơn_Tinh thuộc huyện Sơn_Tây , tỉnh Quảng_Ngãi thuộc vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là hoàn_toàn phù_hợp . Vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn
211,281
Cán_bộ , công_chức , viên_chức công_tác tại xã Sơn_Tinh thuộc huyện Sơn_Tây , tỉnh Quảng_Ngãi sẽ được hưởng những chính_sách hỗ_trợ gì ?
Theo Điều 1 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP về chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_tran: ... Theo Điều 1 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP về chính_sách đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, quy_định như sau : - Nghị_định này quy_định về chính_sách đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( Quân_đội nhân_dân, Công_an nhân_dân và cơ_yếu ) công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, gồm : Phụ_cấp thu_hút ; phụ_cấp công_tác lâu năm ; trợ_cấp lần đầu ; trợ_cấp tiền mua và vận_chuyển nước_ngọt và sạch ; trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ; thanh_toán tiền tàu_xe ; trợ_cấp tham_quan, học_tập, bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ ; phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ; phụ_cấp lưu_động và phụ_cấp dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với nhà_giáo, viên_chức quản_lý giáo_dục. - Vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn quy_định tại khoản 1 Điều này, bao_gồm : + Huyện đảo Trường_Sa, Hoàng_Sa, DK 1 ; + Các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi, xã
None
1
Theo Điều 1 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP về chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , quy_định như sau : - Nghị_định này quy_định về chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân và cơ_yếu ) công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , gồm : Phụ_cấp thu_hút ; phụ_cấp công_tác lâu năm ; trợ_cấp lần đầu ; trợ_cấp tiền mua và vận_chuyển nước_ngọt và sạch ; trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ; thanh_toán tiền tàu_xe ; trợ_cấp tham_quan , học_tập , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ ; phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ; phụ_cấp lưu_động và phụ_cấp dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với nhà_giáo , viên_chức quản_lý giáo_dục . - Vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn quy_định tại khoản 1 Điều này , bao_gồm : + Huyện đảo Trường_Sa , Hoàng_Sa , DK 1 ; + Các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; + Các thôn , buôn , xóm , bản , làng , phum , sóc , ấp , ... ( gọi chung là thôn ) đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Chính_sách công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hỗ_trợ đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức bao_gồm : phụ_cấp thu_hút ; phụ_cấp công_tác lâu năm ; trợ_cấp lần đầu ; trợ_cấp tiền mua và vận_chuyển nước_ngọt và sạch ; trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ; thanh_toán tiền tàu_xe ; trợ_cấp tham_quan , học_tập , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ ; phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ; phụ_cấp lưu_động và phụ_cấp dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với nhà_giáo , viên_chức quản_lý giáo_dục .
211,282
Cán_bộ , công_chức , viên_chức công_tác tại xã Sơn_Tinh thuộc huyện Sơn_Tây , tỉnh Quảng_Ngãi sẽ được hưởng những chính_sách hỗ_trợ gì ?
Theo Điều 1 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP về chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_tran: ... quy_định tại khoản 1 Điều này, bao_gồm : + Huyện đảo Trường_Sa, Hoàng_Sa, DK 1 ; + Các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi, xã đảo đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; + Các thôn, buôn, xóm, bản, làng, phum, sóc, ấp,... ( gọi chung là thôn ) đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. Chính_sách công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hỗ_trợ đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức bao_gồm : phụ_cấp thu_hút ; phụ_cấp công_tác lâu năm ; trợ_cấp lần đầu ; trợ_cấp tiền mua và vận_chuyển nước_ngọt và sạch ; trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ; thanh_toán tiền tàu_xe ; trợ_cấp tham_quan, học_tập, bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ ; phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ; phụ_cấp lưu_động và phụ_cấp dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với nhà_giáo, viên_chức quản_lý giáo_dục.
None
1
Theo Điều 1 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP về chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , quy_định như sau : - Nghị_định này quy_định về chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân và cơ_yếu ) công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , gồm : Phụ_cấp thu_hút ; phụ_cấp công_tác lâu năm ; trợ_cấp lần đầu ; trợ_cấp tiền mua và vận_chuyển nước_ngọt và sạch ; trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ; thanh_toán tiền tàu_xe ; trợ_cấp tham_quan , học_tập , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ ; phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ; phụ_cấp lưu_động và phụ_cấp dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với nhà_giáo , viên_chức quản_lý giáo_dục . - Vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn quy_định tại khoản 1 Điều này , bao_gồm : + Huyện đảo Trường_Sa , Hoàng_Sa , DK 1 ; + Các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; + Các thôn , buôn , xóm , bản , làng , phum , sóc , ấp , ... ( gọi chung là thôn ) đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Chính_sách công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hỗ_trợ đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức bao_gồm : phụ_cấp thu_hút ; phụ_cấp công_tác lâu năm ; trợ_cấp lần đầu ; trợ_cấp tiền mua và vận_chuyển nước_ngọt và sạch ; trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ; thanh_toán tiền tàu_xe ; trợ_cấp tham_quan , học_tập , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ ; phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ; phụ_cấp lưu_động và phụ_cấp dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với nhà_giáo , viên_chức quản_lý giáo_dục .
211,283
Cán_bộ , công_chức , viên_chức công_tác tại xã Sơn_Tinh thuộc huyện Sơn_Tây , tỉnh Quảng_Ngãi sẽ được hưởng những chính_sách hỗ_trợ gì ?
Theo Điều 1 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP về chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_tran: ... giáo_dục.
None
1
Theo Điều 1 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP về chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , quy_định như sau : - Nghị_định này quy_định về chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân và cơ_yếu ) công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , gồm : Phụ_cấp thu_hút ; phụ_cấp công_tác lâu năm ; trợ_cấp lần đầu ; trợ_cấp tiền mua và vận_chuyển nước_ngọt và sạch ; trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ; thanh_toán tiền tàu_xe ; trợ_cấp tham_quan , học_tập , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ ; phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ; phụ_cấp lưu_động và phụ_cấp dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với nhà_giáo , viên_chức quản_lý giáo_dục . - Vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn quy_định tại khoản 1 Điều này , bao_gồm : + Huyện đảo Trường_Sa , Hoàng_Sa , DK 1 ; + Các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; + Các thôn , buôn , xóm , bản , làng , phum , sóc , ấp , ... ( gọi chung là thôn ) đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Chính_sách công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hỗ_trợ đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức bao_gồm : phụ_cấp thu_hút ; phụ_cấp công_tác lâu năm ; trợ_cấp lần đầu ; trợ_cấp tiền mua và vận_chuyển nước_ngọt và sạch ; trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ; thanh_toán tiền tàu_xe ; trợ_cấp tham_quan , học_tập , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ ; phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ; phụ_cấp lưu_động và phụ_cấp dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với nhà_giáo , viên_chức quản_lý giáo_dục .
211,284
Cán_bộ , công_chức , viên_chức công_tác lâu năm tại xã Sơn_Tinh thuộc huyện Sơn_Tây , tỉnh Quảng_Ngãi sẽ tính phụ_cấp thâm_niên như_thế_nào ?
Theo Điều 5 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định phụ_cấp công_tác lâu năm ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : ... Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này được hưởng phụ_cấp hàng tháng tính theo mức lương cơ_sở và thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : - Mức 0,5 áp_dụng đối_với người có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 5 năm đến dưới 10 năm ; - Mức 0,7 áp_dụng đối_với người có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm đến dưới 15 năm ; - Mức 1,0 áp_dụng đối_với người có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 15 năm trở lên . Như_vậy sẽ căn_cứ vào thời_gian công_tác thực_tế do_đó nếu đủ thời_gian từ 5 năm trở lên sẽ được tính phụ_cấp thâm_niên .
None
1
Theo Điều 5 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định phụ_cấp công_tác lâu năm ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này được hưởng phụ_cấp hàng tháng tính theo mức lương cơ_sở và thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : - Mức 0,5 áp_dụng đối_với người có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 5 năm đến dưới 10 năm ; - Mức 0,7 áp_dụng đối_với người có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm đến dưới 15 năm ; - Mức 1,0 áp_dụng đối_với người có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 15 năm trở lên . Như_vậy sẽ căn_cứ vào thời_gian công_tác thực_tế do_đó nếu đủ thời_gian từ 5 năm trở lên sẽ được tính phụ_cấp thâm_niên .
211,285
Có phải thẩm_định hồ_sơ thiết_kế đối_với tàu cá đóng mới dài 15m hay không ?
Hồ_sơ thiết_kế đối_với tàu cá ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 16 Thông_tư 23/2018/TT-BNNPTNT quy_định về thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá như sa: ... Hồ_sơ thiết_kế đối_với tàu cá ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 16 Thông_tư 23/2018/TT-BNNPTNT quy_định về thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá như sau : Thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá 1 . Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên trước khi đóng mới , cải_hoán phải có hồ_sơ thiết_kế kỹ_thuật được thẩm_định ; trường_hợp tàu cá vỏ gỗ đóng mới theo mẫu truyền_thống phải có hồ_sơ thiết_kế mẫu đã được cơ_sở đăng_kiểm tàu cá sao duyệt . ... Theo đó , trường_hợp đóng mới tàu cá có chiều dài 15m phải có hồ_sơ thiết_kế kỹ_thuật được thẩm_định . Trường_hợp tàu cá vỏ gỗ đóng mới theo mẫu truyền_thống phải có hồ_sơ thiết_kế mẫu đã được cơ_sở đăng_kiểm tàu cá sao duyệt .
None
1
Hồ_sơ thiết_kế đối_với tàu cá ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 16 Thông_tư 23/2018/TT-BNNPTNT quy_định về thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá như sau : Thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá 1 . Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên trước khi đóng mới , cải_hoán phải có hồ_sơ thiết_kế kỹ_thuật được thẩm_định ; trường_hợp tàu cá vỏ gỗ đóng mới theo mẫu truyền_thống phải có hồ_sơ thiết_kế mẫu đã được cơ_sở đăng_kiểm tàu cá sao duyệt . ... Theo đó , trường_hợp đóng mới tàu cá có chiều dài 15m phải có hồ_sơ thiết_kế kỹ_thuật được thẩm_định . Trường_hợp tàu cá vỏ gỗ đóng mới theo mẫu truyền_thống phải có hồ_sơ thiết_kế mẫu đã được cơ_sở đăng_kiểm tàu cá sao duyệt .
211,286
Cơ_quan nào có quyền thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá đóng mới dài 15 m ?
Theo khoản 2 Điều 16 Thông_tư 23/2018/TT-BNNPTNT quy_định về thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá như sau : ... Thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá ... 2 . Thẩm_quyền thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá : a ) Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá loại I thẩm_định hồ_sơ thiết_kế đóng mới , cải_hoán , hoàn_công , sửa_chữa phục_hồi tất_cả các loại tàu cá ; b ) Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá loại II thẩm_định hồ_sơ thiết_kế đóng mới , cải_hoán , hoàn_công , sửa_chữa phục_hồi tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 24 mét ; c ) Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá loại III thẩm_định hồ_sơ thiết_kế đóng mới , cải_hoán , hoàn_công , sửa_chữa phục_hồi tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 15 mét . ... Theo đó , Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá loại II có thẩm_quyền quyết_định đối_với hồ_sơ thiết_kế đóng mới tàu cá có chiều dài 15m
None
1
Theo khoản 2 Điều 16 Thông_tư 23/2018/TT-BNNPTNT quy_định về thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá như sau : Thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá ... 2 . Thẩm_quyền thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá : a ) Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá loại I thẩm_định hồ_sơ thiết_kế đóng mới , cải_hoán , hoàn_công , sửa_chữa phục_hồi tất_cả các loại tàu cá ; b ) Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá loại II thẩm_định hồ_sơ thiết_kế đóng mới , cải_hoán , hoàn_công , sửa_chữa phục_hồi tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 24 mét ; c ) Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá loại III thẩm_định hồ_sơ thiết_kế đóng mới , cải_hoán , hoàn_công , sửa_chữa phục_hồi tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 15 mét . ... Theo đó , Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá loại II có thẩm_quyền quyết_định đối_với hồ_sơ thiết_kế đóng mới tàu cá có chiều dài 15m
211,287
Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá đóng mới gồm những thành_phần nào ?
Theo khoản 3 Điều 16 Thông_tư 23/2018/TT-BNNPTNT quy_định về thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá như sau : ... Thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá ... 3 . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá theo Mẫu_số 01 . BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Hồ_sơ thiết_kế tàu cá ( 03 bộ ) . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá đóng mới gồm những thành_phần như sau : - Đơn đề_nghị thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá theo Mẫu_số 01 . BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; Tải về - Hồ_sơ thiết_kế tàu cá ( 03 bộ ) .
None
1
Theo khoản 3 Điều 16 Thông_tư 23/2018/TT-BNNPTNT quy_định về thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá như sau : Thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá ... 3 . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá theo Mẫu_số 01 . BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Hồ_sơ thiết_kế tàu cá ( 03 bộ ) . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá đóng mới gồm những thành_phần như sau : - Đơn đề_nghị thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá theo Mẫu_số 01 . BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; Tải về - Hồ_sơ thiết_kế tàu cá ( 03 bộ ) .
211,288
Việc thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá đóng mới được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục như_thế_nào ?
Theo khoản 4 Điều 16 Thông_tư 23/2018/TT-BNNPTNT quy_định về thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá như sau : ... Thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá... 4. Trình_tự thực_hiện : a ) Tổ_chức, cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp tại cơ_sở đăng_kiểm tàu cá quy_định tại khoản 2 Điều này hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; b ) Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá kiểm_tra thành_phần hồ_sơ và trả_lời ngay khi tổ_chức, cá_nhân đến nộp hồ_sơ ; c ) Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính : Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc, cơ_sở đăng_kiểm tàu cá xem_xét tính đầy_đủ, nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định, cơ_sở đăng_kiểm tàu cá có văn_bản thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân bổ_sung ; d ) Trong thời_hạn 20 ngày ( đối_với hồ_sơ thiết_kế đóng mới, lần đầu ) hoặc 10 ngày làm_việc ( đối_với hồ_sơ thiết_kế cải_hoán, sửa_chữa phục_hồi ), kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định, cơ_sở đăng_kiểm tàu cá tiến_hành thẩm_định thiết_kế, nếu không đạt yêu_cầu thì trả_lời tổ_chức, cá_nhân ; nếu đạt yêu_cầu thì cấp Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế tàu cá theo Mẫu_số 02. BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này và ký, đóng_dấu thẩm_định vào tài_liệu thiết_kế ;
None
1
Theo khoản 4 Điều 16 Thông_tư 23/2018/TT-BNNPTNT quy_định về thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá như sau : Thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá ... 4 . Trình_tự thực_hiện : a ) Tổ_chức , cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp tại cơ_sở đăng_kiểm tàu cá quy_định tại khoản 2 Điều này hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; b ) Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá kiểm_tra thành_phần hồ_sơ và trả_lời ngay khi tổ_chức , cá_nhân đến nộp hồ_sơ ; c ) Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính : Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá xem_xét tính đầy_đủ , nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá có văn_bản thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân bổ_sung ; d ) Trong thời_hạn 20 ngày ( đối_với hồ_sơ thiết_kế đóng mới , lần đầu ) hoặc 10 ngày làm_việc ( đối_với hồ_sơ thiết_kế cải_hoán , sửa_chữa phục_hồi ) , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá tiến_hành thẩm_định thiết_kế , nếu không đạt yêu_cầu thì trả_lời tổ_chức , cá_nhân ; nếu đạt yêu_cầu thì cấp Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế tàu cá theo Mẫu_số 02 . BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này và ký , đóng_dấu thẩm_định vào tài_liệu thiết_kế ; đ ) Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá trả kết_quả trực_tiếp tại nơi nhận hồ_sơ hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính . Theo đó , việc thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá đóng mới được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục như sau : - Tổ_chức , cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp tại cơ_sở đăng_kiểm tàu cá quy_định tại khoản 2 Điều này hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá kiểm_tra thành_phần hồ_sơ và trả_lời ngay khi tổ_chức , cá_nhân đến nộp hồ_sơ ; - Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính : Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá xem_xét tính đầy_đủ , nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá có văn_bản thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân bổ_sung ; - Trong thời_hạn 20 ngày ( đối_với hồ_sơ thiết_kế đóng mới , lần đầu ) hoặc 10 ngày làm_việc ( đối_với hồ_sơ thiết_kế cải_hoán , sửa_chữa phục_hồi ) , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá tiến_hành thẩm_định thiết_kế , nếu không đạt yêu_cầu thì trả_lời tổ_chức , cá_nhân ; Nếu đạt yêu_cầu thì cấp Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế tàu cá theo Mẫu_số 02 . BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này và ký , đóng_dấu thẩm_định vào tài_liệu thiết_kế ; Tải về - Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá trả kết_quả trực_tiếp tại nơi nhận hồ_sơ hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính .
211,289
Việc thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá đóng mới được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục như_thế_nào ?
Theo khoản 4 Điều 16 Thông_tư 23/2018/TT-BNNPTNT quy_định về thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá như sau : ... đạt yêu_cầu thì cấp Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế tàu cá theo Mẫu_số 02. BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này và ký, đóng_dấu thẩm_định vào tài_liệu thiết_kế ; đ ) Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá trả kết_quả trực_tiếp tại nơi nhận hồ_sơ hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính. Theo đó, việc thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá đóng mới được thực_hiện theo trình_tự, thủ_tục như sau : - Tổ_chức, cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp tại cơ_sở đăng_kiểm tàu cá quy_định tại khoản 2 Điều này hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá kiểm_tra thành_phần hồ_sơ và trả_lời ngay khi tổ_chức, cá_nhân đến nộp hồ_sơ ; - Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính : Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc, cơ_sở đăng_kiểm tàu cá xem_xét tính đầy_đủ, nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định, cơ_sở đăng_kiểm tàu cá có văn_bản thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân bổ_sung ; - Trong thời_hạn 20 ngày ( đối_với hồ_sơ thiết_kế đóng mới, lần đầu ) hoặc 10 ngày làm_việc ( đối_với hồ_sơ thiết_kế cải_hoán, sửa_chữa phục_hồi ), kể từ ngày nhận được
None
1
Theo khoản 4 Điều 16 Thông_tư 23/2018/TT-BNNPTNT quy_định về thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá như sau : Thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá ... 4 . Trình_tự thực_hiện : a ) Tổ_chức , cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp tại cơ_sở đăng_kiểm tàu cá quy_định tại khoản 2 Điều này hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; b ) Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá kiểm_tra thành_phần hồ_sơ và trả_lời ngay khi tổ_chức , cá_nhân đến nộp hồ_sơ ; c ) Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính : Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá xem_xét tính đầy_đủ , nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá có văn_bản thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân bổ_sung ; d ) Trong thời_hạn 20 ngày ( đối_với hồ_sơ thiết_kế đóng mới , lần đầu ) hoặc 10 ngày làm_việc ( đối_với hồ_sơ thiết_kế cải_hoán , sửa_chữa phục_hồi ) , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá tiến_hành thẩm_định thiết_kế , nếu không đạt yêu_cầu thì trả_lời tổ_chức , cá_nhân ; nếu đạt yêu_cầu thì cấp Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế tàu cá theo Mẫu_số 02 . BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này và ký , đóng_dấu thẩm_định vào tài_liệu thiết_kế ; đ ) Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá trả kết_quả trực_tiếp tại nơi nhận hồ_sơ hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính . Theo đó , việc thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá đóng mới được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục như sau : - Tổ_chức , cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp tại cơ_sở đăng_kiểm tàu cá quy_định tại khoản 2 Điều này hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá kiểm_tra thành_phần hồ_sơ và trả_lời ngay khi tổ_chức , cá_nhân đến nộp hồ_sơ ; - Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính : Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá xem_xét tính đầy_đủ , nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá có văn_bản thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân bổ_sung ; - Trong thời_hạn 20 ngày ( đối_với hồ_sơ thiết_kế đóng mới , lần đầu ) hoặc 10 ngày làm_việc ( đối_với hồ_sơ thiết_kế cải_hoán , sửa_chữa phục_hồi ) , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá tiến_hành thẩm_định thiết_kế , nếu không đạt yêu_cầu thì trả_lời tổ_chức , cá_nhân ; Nếu đạt yêu_cầu thì cấp Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế tàu cá theo Mẫu_số 02 . BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này và ký , đóng_dấu thẩm_định vào tài_liệu thiết_kế ; Tải về - Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá trả kết_quả trực_tiếp tại nơi nhận hồ_sơ hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính .
211,290
Việc thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá đóng mới được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục như_thế_nào ?
Theo khoản 4 Điều 16 Thông_tư 23/2018/TT-BNNPTNT quy_định về thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá như sau : ... 20 ngày ( đối_với hồ_sơ thiết_kế đóng mới, lần đầu ) hoặc 10 ngày làm_việc ( đối_với hồ_sơ thiết_kế cải_hoán, sửa_chữa phục_hồi ), kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định, cơ_sở đăng_kiểm tàu cá tiến_hành thẩm_định thiết_kế, nếu không đạt yêu_cầu thì trả_lời tổ_chức, cá_nhân ; Nếu đạt yêu_cầu thì cấp Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế tàu cá theo Mẫu_số 02. BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này và ký, đóng_dấu thẩm_định vào tài_liệu thiết_kế ; Tải về - Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá trả kết_quả trực_tiếp tại nơi nhận hồ_sơ hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính.
None
1
Theo khoản 4 Điều 16 Thông_tư 23/2018/TT-BNNPTNT quy_định về thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá như sau : Thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá ... 4 . Trình_tự thực_hiện : a ) Tổ_chức , cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp tại cơ_sở đăng_kiểm tàu cá quy_định tại khoản 2 Điều này hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; b ) Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá kiểm_tra thành_phần hồ_sơ và trả_lời ngay khi tổ_chức , cá_nhân đến nộp hồ_sơ ; c ) Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính : Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá xem_xét tính đầy_đủ , nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá có văn_bản thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân bổ_sung ; d ) Trong thời_hạn 20 ngày ( đối_với hồ_sơ thiết_kế đóng mới , lần đầu ) hoặc 10 ngày làm_việc ( đối_với hồ_sơ thiết_kế cải_hoán , sửa_chữa phục_hồi ) , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá tiến_hành thẩm_định thiết_kế , nếu không đạt yêu_cầu thì trả_lời tổ_chức , cá_nhân ; nếu đạt yêu_cầu thì cấp Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế tàu cá theo Mẫu_số 02 . BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này và ký , đóng_dấu thẩm_định vào tài_liệu thiết_kế ; đ ) Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá trả kết_quả trực_tiếp tại nơi nhận hồ_sơ hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính . Theo đó , việc thẩm_định hồ_sơ thiết_kế tàu cá đóng mới được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục như sau : - Tổ_chức , cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp tại cơ_sở đăng_kiểm tàu cá quy_định tại khoản 2 Điều này hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá kiểm_tra thành_phần hồ_sơ và trả_lời ngay khi tổ_chức , cá_nhân đến nộp hồ_sơ ; - Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính : Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá xem_xét tính đầy_đủ , nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá có văn_bản thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân bổ_sung ; - Trong thời_hạn 20 ngày ( đối_với hồ_sơ thiết_kế đóng mới , lần đầu ) hoặc 10 ngày làm_việc ( đối_với hồ_sơ thiết_kế cải_hoán , sửa_chữa phục_hồi ) , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá tiến_hành thẩm_định thiết_kế , nếu không đạt yêu_cầu thì trả_lời tổ_chức , cá_nhân ; Nếu đạt yêu_cầu thì cấp Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế tàu cá theo Mẫu_số 02 . BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này và ký , đóng_dấu thẩm_định vào tài_liệu thiết_kế ; Tải về - Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá trả kết_quả trực_tiếp tại nơi nhận hồ_sơ hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính .
211,291
Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định giảm đồng_loạt các mức lãi_suất tiền gửi nào ?
Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định giảm đồng_loạt các lãi_suất tiền gửi tối_đa sau : ... ( 1 ) Giảm lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi bằng đồng Việt_Nam của tổ_chức, cá_nhân tại tổ_chức tín_dụng : Căn_cứ tại Quyết_định 575 / QĐ-NHNN năm 2023 do Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành về mức lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi bằng đồng Việt_Nam ( VND ) của tổ_chức, cá_nhân tại tổ_chức tín_dụng theo quy_định tại Thông_tư 07/2014/TT-NHNN ngày 17 tháng 3 năm 2014. Theo đó, Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện điều_chỉnh mức lãi_suất tối_đa áp_dụng đối_với tiền gửi không kỳ_hạn và có kỳ_hạn dưới 1 tháng giảm từ mức 1,0% / năm xuống 0,5% / năm ; Lãi_suất tối_đa áp_dụng đối_với tiền gửi có kỳ_hạn từ 1 tháng đến dưới 6 tháng giảm từ 6,0% / năm xuống 5,5% / năm. Riêng lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi bằng VND tại Quỹ_tín_dụng nhân_dân, tổ_chức tài_chính vi_mô giảm từ 6,5% / năm xuống 6,0% / năm ; lãi_suất tiền gửi có kỳ_hạn từ 6 tháng trở lên do tổ_chức tín_dụng ấn_định trên cơ_sở cung_cầu vốn thị_trường. Xem chi_tiết Quyết_định 575 / QĐ-NHNN năm 2023 có hiệu_lực từ ngày 03/04/2023 tại đây : tải ( 2 ) Giảm lãi_suất tiền
None
1
Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định giảm đồng_loạt các lãi_suất tiền gửi tối_đa sau : ( 1 ) Giảm lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi bằng đồng Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân tại tổ_chức tín_dụng : Căn_cứ tại Quyết_định 575 / QĐ-NHNN năm 2023 do Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành về mức lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi bằng đồng Việt_Nam ( VND ) của tổ_chức , cá_nhân tại tổ_chức tín_dụng theo quy_định tại Thông_tư 07/2014/TT-NHNN ngày 17 tháng 3 năm 2014 . Theo đó , Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện điều_chỉnh mức lãi_suất tối_đa áp_dụng đối_với tiền gửi không kỳ_hạn và có kỳ_hạn dưới 1 tháng giảm từ mức 1,0% / năm xuống 0,5% / năm ; Lãi_suất tối_đa áp_dụng đối_với tiền gửi có kỳ_hạn từ 1 tháng đến dưới 6 tháng giảm từ 6,0% / năm xuống 5,5% / năm . Riêng lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi bằng VND tại Quỹ_tín_dụng nhân_dân , tổ_chức tài_chính vi_mô giảm từ 6,5% / năm xuống 6,0% / năm ; lãi_suất tiền gửi có kỳ_hạn từ 6 tháng trở lên do tổ_chức tín_dụng ấn_định trên cơ_sở cung_cầu vốn thị_trường . Xem chi_tiết Quyết_định 575 / QĐ-NHNN năm 2023 có hiệu_lực từ ngày 03/04/2023 tại đây : tải ( 2 ) Giảm lãi_suất tiền gửi của Kho_bạc Nhà_nước , Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam : Căn_cứ tại Quyết_định 577 / QĐ-NHNN năm 2023 về mức lãi_suất tiền gửi của Kho_bạc Nhà_nước , Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam tại Ngân_hàng Nhà_nước . Theo đó , lãi_suất đối_với tiền gửi bằng VND của Kho_bạc Nhà_nước , Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam giảm từ 0,8% / năm xuống 0,5% / năm ; lãi_suất đối_với tiền gửi bằng ngoại_tệ của Kho_bạc Nhà_nước giữ ở mức 0% / năm . Xem chi_tiết Quyết_định 577 / QĐ-NHNN năm 2023 có hiệu_lực từ ngày 03/04/2023 tại đây : tải ( 3 ) Giảm lãi_suất tiền gửi của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội , Quỹ_tín_dụng nhân_dân , Tổ_chức tài_chính vi_mô tại NHNN : Căn_cứ tại Quyết_định 578 / QĐ-NHNN năm 2023 về mức lãi_suất tiền gửi của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội , Quỹ_tín_dụng nhân_dân , Tổ_chức tài_chính vi_mô tại NHNN . Theo đó , lãi_suất đối_với tiền gửi bằng VND của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội , Quỹ_tín_dụng nhân_dân , Tổ_chức tài_chính vi_mô giảm từ 0,8% / năm xuống 0,5% / năm . / Xem chi_tiết Quyết_định 578 / QĐ-NHNN năm 2023 có hiệu_lực từ ngày 03/04/2023 tại đây : tải Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định giảm đồng_loạt các mức lãi_suất điều_hành từ ngày 03/04/2023 ?
211,292
Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định giảm đồng_loạt các mức lãi_suất tiền gửi nào ?
Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định giảm đồng_loạt các lãi_suất tiền gửi tối_đa sau : ... trên cơ_sở cung_cầu vốn thị_trường. Xem chi_tiết Quyết_định 575 / QĐ-NHNN năm 2023 có hiệu_lực từ ngày 03/04/2023 tại đây : tải ( 2 ) Giảm lãi_suất tiền gửi của Kho_bạc Nhà_nước, Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam : Căn_cứ tại Quyết_định 577 / QĐ-NHNN năm 2023 về mức lãi_suất tiền gửi của Kho_bạc Nhà_nước, Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam tại Ngân_hàng Nhà_nước. Theo đó, lãi_suất đối_với tiền gửi bằng VND của Kho_bạc Nhà_nước, Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam giảm từ 0,8% / năm xuống 0,5% / năm ; lãi_suất đối_với tiền gửi bằng ngoại_tệ của Kho_bạc Nhà_nước giữ ở mức 0% / năm. Xem chi_tiết Quyết_định 577 / QĐ-NHNN năm 2023 có hiệu_lực từ ngày 03/04/2023 tại đây : tải ( 3 ) Giảm lãi_suất tiền gửi của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam, Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội, Quỹ_tín_dụng nhân_dân, Tổ_chức tài_chính vi_mô tại NHNN : Căn_cứ tại Quyết_định 578 / QĐ-NHNN năm 2023 về mức lãi_suất tiền gửi của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam, Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội, Quỹ_tín_dụng nhân_dân, Tổ_chức tài_chính vi_mô tại NHNN. Theo đó, lãi_suất đối_với tiền gửi bằng VND của Ngân_hàng Phát_triển
None
1
Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định giảm đồng_loạt các lãi_suất tiền gửi tối_đa sau : ( 1 ) Giảm lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi bằng đồng Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân tại tổ_chức tín_dụng : Căn_cứ tại Quyết_định 575 / QĐ-NHNN năm 2023 do Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành về mức lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi bằng đồng Việt_Nam ( VND ) của tổ_chức , cá_nhân tại tổ_chức tín_dụng theo quy_định tại Thông_tư 07/2014/TT-NHNN ngày 17 tháng 3 năm 2014 . Theo đó , Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện điều_chỉnh mức lãi_suất tối_đa áp_dụng đối_với tiền gửi không kỳ_hạn và có kỳ_hạn dưới 1 tháng giảm từ mức 1,0% / năm xuống 0,5% / năm ; Lãi_suất tối_đa áp_dụng đối_với tiền gửi có kỳ_hạn từ 1 tháng đến dưới 6 tháng giảm từ 6,0% / năm xuống 5,5% / năm . Riêng lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi bằng VND tại Quỹ_tín_dụng nhân_dân , tổ_chức tài_chính vi_mô giảm từ 6,5% / năm xuống 6,0% / năm ; lãi_suất tiền gửi có kỳ_hạn từ 6 tháng trở lên do tổ_chức tín_dụng ấn_định trên cơ_sở cung_cầu vốn thị_trường . Xem chi_tiết Quyết_định 575 / QĐ-NHNN năm 2023 có hiệu_lực từ ngày 03/04/2023 tại đây : tải ( 2 ) Giảm lãi_suất tiền gửi của Kho_bạc Nhà_nước , Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam : Căn_cứ tại Quyết_định 577 / QĐ-NHNN năm 2023 về mức lãi_suất tiền gửi của Kho_bạc Nhà_nước , Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam tại Ngân_hàng Nhà_nước . Theo đó , lãi_suất đối_với tiền gửi bằng VND của Kho_bạc Nhà_nước , Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam giảm từ 0,8% / năm xuống 0,5% / năm ; lãi_suất đối_với tiền gửi bằng ngoại_tệ của Kho_bạc Nhà_nước giữ ở mức 0% / năm . Xem chi_tiết Quyết_định 577 / QĐ-NHNN năm 2023 có hiệu_lực từ ngày 03/04/2023 tại đây : tải ( 3 ) Giảm lãi_suất tiền gửi của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội , Quỹ_tín_dụng nhân_dân , Tổ_chức tài_chính vi_mô tại NHNN : Căn_cứ tại Quyết_định 578 / QĐ-NHNN năm 2023 về mức lãi_suất tiền gửi của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội , Quỹ_tín_dụng nhân_dân , Tổ_chức tài_chính vi_mô tại NHNN . Theo đó , lãi_suất đối_với tiền gửi bằng VND của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội , Quỹ_tín_dụng nhân_dân , Tổ_chức tài_chính vi_mô giảm từ 0,8% / năm xuống 0,5% / năm . / Xem chi_tiết Quyết_định 578 / QĐ-NHNN năm 2023 có hiệu_lực từ ngày 03/04/2023 tại đây : tải Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định giảm đồng_loạt các mức lãi_suất điều_hành từ ngày 03/04/2023 ?
211,293
Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định giảm đồng_loạt các mức lãi_suất tiền gửi nào ?
Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định giảm đồng_loạt các lãi_suất tiền gửi tối_đa sau : ... tiền gửi của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam, Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội, Quỹ_tín_dụng nhân_dân, Tổ_chức tài_chính vi_mô tại NHNN. Theo đó, lãi_suất đối_với tiền gửi bằng VND của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam, Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội, Quỹ_tín_dụng nhân_dân, Tổ_chức tài_chính vi_mô giảm từ 0,8% / năm xuống 0,5% / năm. / Xem chi_tiết Quyết_định 578 / QĐ-NHNN năm 2023 có hiệu_lực từ ngày 03/04/2023 tại đây : tải Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định giảm đồng_loạt các mức lãi_suất điều_hành từ ngày 03/04/2023?
None
1
Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định giảm đồng_loạt các lãi_suất tiền gửi tối_đa sau : ( 1 ) Giảm lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi bằng đồng Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân tại tổ_chức tín_dụng : Căn_cứ tại Quyết_định 575 / QĐ-NHNN năm 2023 do Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành về mức lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi bằng đồng Việt_Nam ( VND ) của tổ_chức , cá_nhân tại tổ_chức tín_dụng theo quy_định tại Thông_tư 07/2014/TT-NHNN ngày 17 tháng 3 năm 2014 . Theo đó , Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện điều_chỉnh mức lãi_suất tối_đa áp_dụng đối_với tiền gửi không kỳ_hạn và có kỳ_hạn dưới 1 tháng giảm từ mức 1,0% / năm xuống 0,5% / năm ; Lãi_suất tối_đa áp_dụng đối_với tiền gửi có kỳ_hạn từ 1 tháng đến dưới 6 tháng giảm từ 6,0% / năm xuống 5,5% / năm . Riêng lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi bằng VND tại Quỹ_tín_dụng nhân_dân , tổ_chức tài_chính vi_mô giảm từ 6,5% / năm xuống 6,0% / năm ; lãi_suất tiền gửi có kỳ_hạn từ 6 tháng trở lên do tổ_chức tín_dụng ấn_định trên cơ_sở cung_cầu vốn thị_trường . Xem chi_tiết Quyết_định 575 / QĐ-NHNN năm 2023 có hiệu_lực từ ngày 03/04/2023 tại đây : tải ( 2 ) Giảm lãi_suất tiền gửi của Kho_bạc Nhà_nước , Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam : Căn_cứ tại Quyết_định 577 / QĐ-NHNN năm 2023 về mức lãi_suất tiền gửi của Kho_bạc Nhà_nước , Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam tại Ngân_hàng Nhà_nước . Theo đó , lãi_suất đối_với tiền gửi bằng VND của Kho_bạc Nhà_nước , Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam giảm từ 0,8% / năm xuống 0,5% / năm ; lãi_suất đối_với tiền gửi bằng ngoại_tệ của Kho_bạc Nhà_nước giữ ở mức 0% / năm . Xem chi_tiết Quyết_định 577 / QĐ-NHNN năm 2023 có hiệu_lực từ ngày 03/04/2023 tại đây : tải ( 3 ) Giảm lãi_suất tiền gửi của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội , Quỹ_tín_dụng nhân_dân , Tổ_chức tài_chính vi_mô tại NHNN : Căn_cứ tại Quyết_định 578 / QĐ-NHNN năm 2023 về mức lãi_suất tiền gửi của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội , Quỹ_tín_dụng nhân_dân , Tổ_chức tài_chính vi_mô tại NHNN . Theo đó , lãi_suất đối_với tiền gửi bằng VND của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội , Quỹ_tín_dụng nhân_dân , Tổ_chức tài_chính vi_mô giảm từ 0,8% / năm xuống 0,5% / năm . / Xem chi_tiết Quyết_định 578 / QĐ-NHNN năm 2023 có hiệu_lực từ ngày 03/04/2023 tại đây : tải Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định giảm đồng_loạt các mức lãi_suất điều_hành từ ngày 03/04/2023 ?
211,294
Quyết_định hạ lãi_suất cho vay tái cấp_vốn , lãi_suất tái chiết_khấu , cho vay qua đêm trong thanh_toán điện_tử liên ngân_hàng ?
Quyết_định 574 / QĐ-NHNN năm 2023 về lãi_suất tái cấp_vốn , lãi_suất tái chiết_khấu , lãi_suất cho vay qua đêm trong thanh_toán điện_tử liên ngân_hàng: ... Quyết_định 574 / QĐ-NHNN năm 2023 về lãi_suất tái cấp_vốn , lãi_suất tái chiết_khấu , lãi_suất cho vay qua đêm trong thanh_toán điện_tử liên ngân_hàng và cho vay bù_đắp thiếu_hụt vốn trong thanh_toán bù_trừ của NHNN đối_với_chức tín_dụng . Theo đó , lãi_suất tái cấp_vốn giảm từ mức 6% / năm xuống 5,5% / năm ; Riêng lãi_suất tái chiết_khấu giữ nguyên ở mức 3,5% / năm ; Lãi_suất cho vay qua đêm trong thanh_toán điện_tử liên ngân_hàng và cho vay bù_đắp thiếu_hụt vốn trong thanh_toán bù_trừ của NHNN đối_với TCTD giữ nguyên ở mức 6,0% / năm . Quyết_định 574 / QĐ-NHNN năm 2023 có hiệu_lực từ ngày 03/04/2023 và thay_thế Quyết_định 313 / QĐ-NHNN năm 2023 . Xem chi_tiết Quyết_định 574 / QĐ-NHNN tại đây : tải
None
1
Quyết_định 574 / QĐ-NHNN năm 2023 về lãi_suất tái cấp_vốn , lãi_suất tái chiết_khấu , lãi_suất cho vay qua đêm trong thanh_toán điện_tử liên ngân_hàng và cho vay bù_đắp thiếu_hụt vốn trong thanh_toán bù_trừ của NHNN đối_với_chức tín_dụng . Theo đó , lãi_suất tái cấp_vốn giảm từ mức 6% / năm xuống 5,5% / năm ; Riêng lãi_suất tái chiết_khấu giữ nguyên ở mức 3,5% / năm ; Lãi_suất cho vay qua đêm trong thanh_toán điện_tử liên ngân_hàng và cho vay bù_đắp thiếu_hụt vốn trong thanh_toán bù_trừ của NHNN đối_với TCTD giữ nguyên ở mức 6,0% / năm . Quyết_định 574 / QĐ-NHNN năm 2023 có hiệu_lực từ ngày 03/04/2023 và thay_thế Quyết_định 313 / QĐ-NHNN năm 2023 . Xem chi_tiết Quyết_định 574 / QĐ-NHNN tại đây : tải
211,295
Giảm lãi_suất cho vay ngắn_hạn bằng VND đối_với các lĩnh_vực đặc_thù ?
Căn_cứ tại Quyết_định 576 / QĐ-NHNN năm 2023 về mức lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng VND của TCTD đối_với khách_hàng vay để đáp_ứng nhu_cầu vốn p: ... Căn_cứ tại Quyết_định 576 / QĐ-NHNN năm 2023 về mức lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng VND của TCTD đối_với khách_hàng vay để đáp_ứng nhu_cầu vốn phục_vụ một_số lĩnh_vực , ngành kinh_tế theo quy_định tại Thông_tư 39/2016/TT-NHNN ngày 30/12/2016 . Theo đó , lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng VND của TCTD đối_với khách_hàng vay để đáp_ứng nhu_cầu vốn phục_vụ một_số lĩnh_vực , ngành kinh_tế giảm từ 5,0% / năm xuống 4,5% / năm ; Lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng VND của Quỹ_tín_dụng nhân_dân và Tổ_chức tài_chính vi_mô đối_với các nhu_cầu vốn này giảm từ 6,0% / năm xuống 5,5% / năm . Xem chi_tiết Quyết_định 576 / QĐ-NHNN năm 2023 có hiệu_lực từ ngày 03/04/2023 tại đây : tải
None
1
Căn_cứ tại Quyết_định 576 / QĐ-NHNN năm 2023 về mức lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng VND của TCTD đối_với khách_hàng vay để đáp_ứng nhu_cầu vốn phục_vụ một_số lĩnh_vực , ngành kinh_tế theo quy_định tại Thông_tư 39/2016/TT-NHNN ngày 30/12/2016 . Theo đó , lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng VND của TCTD đối_với khách_hàng vay để đáp_ứng nhu_cầu vốn phục_vụ một_số lĩnh_vực , ngành kinh_tế giảm từ 5,0% / năm xuống 4,5% / năm ; Lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng VND của Quỹ_tín_dụng nhân_dân và Tổ_chức tài_chính vi_mô đối_với các nhu_cầu vốn này giảm từ 6,0% / năm xuống 5,5% / năm . Xem chi_tiết Quyết_định 576 / QĐ-NHNN năm 2023 có hiệu_lực từ ngày 03/04/2023 tại đây : tải
211,296
Cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm như_thế_nào mới đạt điều_kiện an_toàn thực_phẩm ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm như sau: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm như sau : Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm 1. Cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : a ) Có địa_điểm, diện_tích thích_hợp, có khoảng_cách an_toàn đối_với nguồn gây độc_hại, nguồn gây ô_nhiễm và các yếu_tố gây hại khác ; b ) Có đủ nước đạt quy_chuẩn kỹ_thuật phục_vụ sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm ; c ) Có đủ trang_thiết_bị phù_hợp để xử_lý nguyên_liệu, chế_biến, đóng_gói, bảo_quản và vận_chuyển các loại thực_phẩm khác nhau ; có đủ trang_thiết_bị, dụng_cụ, phương_tiện rửa và khử_trùng, nước sát_trùng, thiết_bị phòng, chống côn_trùng và động_vật gây hại ; d ) Có hệ_thống xử_lý chất_thải và được vận_hành thường_xuyên theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; đ ) Duy_trì các điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm và lưu_giữ hồ_sơ về nguồn_gốc, xuất_xứ nguyên_liệu thực_phẩm và các tài_liệu khác về toàn_bộ quá_trình sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm ; e ) Tuân_thủ quy_định về sức_khoẻ, kiến_thức và thực_hành của người trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm....
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm như sau : Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm 1 . Cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : a ) Có địa_điểm , diện_tích thích_hợp , có khoảng_cách an_toàn đối_với nguồn gây độc_hại , nguồn gây ô_nhiễm và các yếu_tố gây hại khác ; b ) Có đủ nước đạt quy_chuẩn kỹ_thuật phục_vụ sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm ; c ) Có đủ trang_thiết_bị phù_hợp để xử_lý nguyên_liệu , chế_biến , đóng_gói , bảo_quản và vận_chuyển các loại thực_phẩm khác nhau ; có đủ trang_thiết_bị , dụng_cụ , phương_tiện rửa và khử_trùng , nước sát_trùng , thiết_bị phòng , chống côn_trùng và động_vật gây hại ; d ) Có hệ_thống xử_lý chất_thải và được vận_hành thường_xuyên theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; đ ) Duy_trì các điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm và lưu_giữ hồ_sơ về nguồn_gốc , xuất_xứ nguyên_liệu thực_phẩm và các tài_liệu khác về toàn_bộ quá_trình sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm ; e ) Tuân_thủ quy_định về sức_khoẻ , kiến_thức và thực_hành của người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . ... Ngoài_ra tại Điểm 8 Công_văn 5845 / BCT-KHCN năm 2013 hướng_dẫn về nước đạt quy_chuẩn kỹ_thuật phục_vụ sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm như sau : " 8 . Tiêu_chuẩn mẫu nước phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ( QCVN ) về chất_lượng nước sinh_hoạt số 02:2 009 / BYT . "
211,297
Cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm như_thế_nào mới đạt điều_kiện an_toàn thực_phẩm ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm như sau: ... thực_phẩm và các tài_liệu khác về toàn_bộ quá_trình sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm ; e ) Tuân_thủ quy_định về sức_khoẻ, kiến_thức và thực_hành của người trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm.... Ngoài_ra tại Điểm 8 Công_văn 5845 / BCT-KHCN năm 2013 hướng_dẫn về nước đạt quy_chuẩn kỹ_thuật phục_vụ sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm như sau : " 8. Tiêu_chuẩn mẫu nước phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ( QCVN ) về chất_lượng nước sinh_hoạt số 02:2 009 / BYT. "Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm như sau : Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm 1. Cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : a ) Có địa_điểm, diện_tích thích_hợp, có khoảng_cách an_toàn đối_với nguồn gây độc_hại, nguồn gây ô_nhiễm và các yếu_tố gây hại khác ; b ) Có đủ nước đạt quy_chuẩn kỹ_thuật phục_vụ sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm ; c ) Có đủ trang_thiết_bị phù_hợp để xử_lý nguyên_liệu, chế_biến, đóng_gói, bảo_quản và vận_chuyển các loại thực_phẩm khác nhau ; có đủ trang_thiết_bị,
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm như sau : Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm 1 . Cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : a ) Có địa_điểm , diện_tích thích_hợp , có khoảng_cách an_toàn đối_với nguồn gây độc_hại , nguồn gây ô_nhiễm và các yếu_tố gây hại khác ; b ) Có đủ nước đạt quy_chuẩn kỹ_thuật phục_vụ sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm ; c ) Có đủ trang_thiết_bị phù_hợp để xử_lý nguyên_liệu , chế_biến , đóng_gói , bảo_quản và vận_chuyển các loại thực_phẩm khác nhau ; có đủ trang_thiết_bị , dụng_cụ , phương_tiện rửa và khử_trùng , nước sát_trùng , thiết_bị phòng , chống côn_trùng và động_vật gây hại ; d ) Có hệ_thống xử_lý chất_thải và được vận_hành thường_xuyên theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; đ ) Duy_trì các điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm và lưu_giữ hồ_sơ về nguồn_gốc , xuất_xứ nguyên_liệu thực_phẩm và các tài_liệu khác về toàn_bộ quá_trình sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm ; e ) Tuân_thủ quy_định về sức_khoẻ , kiến_thức và thực_hành của người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . ... Ngoài_ra tại Điểm 8 Công_văn 5845 / BCT-KHCN năm 2013 hướng_dẫn về nước đạt quy_chuẩn kỹ_thuật phục_vụ sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm như sau : " 8 . Tiêu_chuẩn mẫu nước phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ( QCVN ) về chất_lượng nước sinh_hoạt số 02:2 009 / BYT . "
211,298
Cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm như_thế_nào mới đạt điều_kiện an_toàn thực_phẩm ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm như sau: ... sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm ; c ) Có đủ trang_thiết_bị phù_hợp để xử_lý nguyên_liệu, chế_biến, đóng_gói, bảo_quản và vận_chuyển các loại thực_phẩm khác nhau ; có đủ trang_thiết_bị, dụng_cụ, phương_tiện rửa và khử_trùng, nước sát_trùng, thiết_bị phòng, chống côn_trùng và động_vật gây hại ; d ) Có hệ_thống xử_lý chất_thải và được vận_hành thường_xuyên theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; đ ) Duy_trì các điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm và lưu_giữ hồ_sơ về nguồn_gốc, xuất_xứ nguyên_liệu thực_phẩm và các tài_liệu khác về toàn_bộ quá_trình sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm ; e ) Tuân_thủ quy_định về sức_khoẻ, kiến_thức và thực_hành của người trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm.... Ngoài_ra tại Điểm 8 Công_văn 5845 / BCT-KHCN năm 2013 hướng_dẫn về nước đạt quy_chuẩn kỹ_thuật phục_vụ sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm như sau : " 8. Tiêu_chuẩn mẫu nước phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ( QCVN ) về chất_lượng nước sinh_hoạt số 02:2 009 / BYT. "
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm như sau : Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm 1 . Cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : a ) Có địa_điểm , diện_tích thích_hợp , có khoảng_cách an_toàn đối_với nguồn gây độc_hại , nguồn gây ô_nhiễm và các yếu_tố gây hại khác ; b ) Có đủ nước đạt quy_chuẩn kỹ_thuật phục_vụ sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm ; c ) Có đủ trang_thiết_bị phù_hợp để xử_lý nguyên_liệu , chế_biến , đóng_gói , bảo_quản và vận_chuyển các loại thực_phẩm khác nhau ; có đủ trang_thiết_bị , dụng_cụ , phương_tiện rửa và khử_trùng , nước sát_trùng , thiết_bị phòng , chống côn_trùng và động_vật gây hại ; d ) Có hệ_thống xử_lý chất_thải và được vận_hành thường_xuyên theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; đ ) Duy_trì các điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm và lưu_giữ hồ_sơ về nguồn_gốc , xuất_xứ nguyên_liệu thực_phẩm và các tài_liệu khác về toàn_bộ quá_trình sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm ; e ) Tuân_thủ quy_định về sức_khoẻ , kiến_thức và thực_hành của người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . ... Ngoài_ra tại Điểm 8 Công_văn 5845 / BCT-KHCN năm 2013 hướng_dẫn về nước đạt quy_chuẩn kỹ_thuật phục_vụ sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm như sau : " 8 . Tiêu_chuẩn mẫu nước phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ( QCVN ) về chất_lượng nước sinh_hoạt số 02:2 009 / BYT . "
211,299