Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm như_thế_nào mới đạt điều_kiện an_toàn thực_phẩm ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm như sau: ... / BYT. "
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm như sau : Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm 1 . Cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : a ) Có địa_điểm , diện_tích thích_hợp , có khoảng_cách an_toàn đối_với nguồn gây độc_hại , nguồn gây ô_nhiễm và các yếu_tố gây hại khác ; b ) Có đủ nước đạt quy_chuẩn kỹ_thuật phục_vụ sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm ; c ) Có đủ trang_thiết_bị phù_hợp để xử_lý nguyên_liệu , chế_biến , đóng_gói , bảo_quản và vận_chuyển các loại thực_phẩm khác nhau ; có đủ trang_thiết_bị , dụng_cụ , phương_tiện rửa và khử_trùng , nước sát_trùng , thiết_bị phòng , chống côn_trùng và động_vật gây hại ; d ) Có hệ_thống xử_lý chất_thải và được vận_hành thường_xuyên theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; đ ) Duy_trì các điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm và lưu_giữ hồ_sơ về nguồn_gốc , xuất_xứ nguyên_liệu thực_phẩm và các tài_liệu khác về toàn_bộ quá_trình sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm ; e ) Tuân_thủ quy_định về sức_khoẻ , kiến_thức và thực_hành của người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . ... Ngoài_ra tại Điểm 8 Công_văn 5845 / BCT-KHCN năm 2013 hướng_dẫn về nước đạt quy_chuẩn kỹ_thuật phục_vụ sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm như sau : " 8 . Tiêu_chuẩn mẫu nước phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ( QCVN ) về chất_lượng nước sinh_hoạt số 02:2 009 / BYT . "
211,300
Đối_tượng nào phải tham_gia tập_huấn kiến_thức an_toàn vệ_sinh thực_phẩm ?
Theo khoản 2 Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT ( Có hiệu_lực từ 15/02/2023 ) quy_định : ... Theo khoản 2 Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT, được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT ( Có hiệu_lực từ 15/02/2023 ) quy_định về đối_tượng được cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm như sau : Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm 1. Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở và của người trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm do chủ cơ_sở xác_nhận. 2. Đối_tượng được cấp Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm, gồm : a ) Chủ cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh : Chủ cơ_sở hoặc người được chủ cơ_sở thuê, uỷ_quyền điều_hành trực_tiếp hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông, lâm, thuỷ_sản của cơ_sở ; b ) Người trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh : Người tham_gia trực_tiếp vào các công_đoạn sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm nông, lâm, thuỷ_sản tại các cơ_sở. Ngoài_ra căn_cứ theo Điều 36 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định như sau : Hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1. Hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm
None
1
Theo khoản 2 Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT ( Có hiệu_lực từ 15/02/2023 ) quy_định về đối_tượng được cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm như sau : Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm 1 . Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở và của người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm do chủ cơ_sở xác_nhận . 2 . Đối_tượng được cấp Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , gồm : a ) Chủ cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh : Chủ cơ_sở hoặc người được chủ cơ_sở thuê , uỷ_quyền điều_hành trực_tiếp hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản của cơ_sở ; b ) Người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh : Người tham_gia trực_tiếp vào các công_đoạn sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản tại các cơ_sở . Ngoài_ra căn_cứ theo Điều 36 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1 . Hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; c ) Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , dụng_cụ bảo_đảm điều_kiện vệ_sinh an_toàn thực_phẩm theo quy_định của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; d ) Giấy xác_nhận đủ sức_khoẻ của chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm do cơ_sở y_tế cấp huyện trở lên cấp ; đ ) Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở và của người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ quản_lý ngành . 2 . Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm được quy_định như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nộp hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 35 của Luật này ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền kiểm_tra thực_tế điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tại cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm ; nếu đủ điều_kiện thì phải cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ; trường_hợp từ_chối thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . " Theo đó tại điểm đ Điều 36 thì chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm theo hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ quản_lý ngành . Sau khi đạt được Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm và các điều_kiện khác theo quy_định thì tổ_chức gửi hồ_sơ đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm Ngoài_ra theo hướng_dẫn bởi Điểm 11 Công_văn 5845 / BCT-KHCN năm 2013 về thời_hạn của Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm như sau : " 11 . Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở , người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh hoặc danh_sách các cán_bộ của cơ_sở trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh do cơ_quan có thẩm_quyền được Bộ Công_Thương chỉ_định cấp theo quy_định và có thời_hạn trong vòng 01 năm kể từ ngày cấp . " Trước_đây , tại khoản 2 Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định về đối_tượng được cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm như sau : Cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm cho chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản ( sau đây gọi tắt là giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP ) ... 2 . Các đối_tượng được cấp giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP a ) Chủ cơ_sở sản_xuất kinh_doanh : Chủ cơ_sở hoặc người được chủ cơ_sở thuê , uỷ_quyền điều_hành trực_tiếp hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản của cơ_sở ; b ) Người trực_tiếp sản_xuất kinh_doanh : Người tham_gia trực_tiếp vào các công_đoạn sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản tại các cơ_sở . Tập_huấn an_toàn thực_phẩm
211,301
Đối_tượng nào phải tham_gia tập_huấn kiến_thức an_toàn vệ_sinh thực_phẩm ?
Theo khoản 2 Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT ( Có hiệu_lực từ 15/02/2023 ) quy_định : ... An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định như sau : Hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1. Hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; c ) Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị, dụng_cụ bảo_đảm điều_kiện vệ_sinh an_toàn thực_phẩm theo quy_định của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; d ) Giấy xác_nhận đủ sức_khoẻ của chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm do cơ_sở y_tế cấp huyện trở lên cấp ; đ ) Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở và của người trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ quản_lý ngành. 2. Trình_tự, thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm được quy_định như sau : a ) Tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm nộp hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 35 của Luật này ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ
None
1
Theo khoản 2 Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT ( Có hiệu_lực từ 15/02/2023 ) quy_định về đối_tượng được cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm như sau : Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm 1 . Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở và của người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm do chủ cơ_sở xác_nhận . 2 . Đối_tượng được cấp Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , gồm : a ) Chủ cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh : Chủ cơ_sở hoặc người được chủ cơ_sở thuê , uỷ_quyền điều_hành trực_tiếp hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản của cơ_sở ; b ) Người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh : Người tham_gia trực_tiếp vào các công_đoạn sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản tại các cơ_sở . Ngoài_ra căn_cứ theo Điều 36 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1 . Hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; c ) Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , dụng_cụ bảo_đảm điều_kiện vệ_sinh an_toàn thực_phẩm theo quy_định của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; d ) Giấy xác_nhận đủ sức_khoẻ của chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm do cơ_sở y_tế cấp huyện trở lên cấp ; đ ) Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở và của người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ quản_lý ngành . 2 . Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm được quy_định như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nộp hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 35 của Luật này ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền kiểm_tra thực_tế điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tại cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm ; nếu đủ điều_kiện thì phải cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ; trường_hợp từ_chối thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . " Theo đó tại điểm đ Điều 36 thì chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm theo hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ quản_lý ngành . Sau khi đạt được Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm và các điều_kiện khác theo quy_định thì tổ_chức gửi hồ_sơ đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm Ngoài_ra theo hướng_dẫn bởi Điểm 11 Công_văn 5845 / BCT-KHCN năm 2013 về thời_hạn của Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm như sau : " 11 . Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở , người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh hoặc danh_sách các cán_bộ của cơ_sở trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh do cơ_quan có thẩm_quyền được Bộ Công_Thương chỉ_định cấp theo quy_định và có thời_hạn trong vòng 01 năm kể từ ngày cấp . " Trước_đây , tại khoản 2 Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định về đối_tượng được cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm như sau : Cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm cho chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản ( sau đây gọi tắt là giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP ) ... 2 . Các đối_tượng được cấp giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP a ) Chủ cơ_sở sản_xuất kinh_doanh : Chủ cơ_sở hoặc người được chủ cơ_sở thuê , uỷ_quyền điều_hành trực_tiếp hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản của cơ_sở ; b ) Người trực_tiếp sản_xuất kinh_doanh : Người tham_gia trực_tiếp vào các công_đoạn sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản tại các cơ_sở . Tập_huấn an_toàn thực_phẩm
211,302
Đối_tượng nào phải tham_gia tập_huấn kiến_thức an_toàn vệ_sinh thực_phẩm ?
Theo khoản 2 Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT ( Có hiệu_lực từ 15/02/2023 ) quy_định : ... chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 35 của Luật này ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền kiểm_tra thực_tế điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tại cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm ; nếu đủ điều_kiện thì phải cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ; trường_hợp từ_chối thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. " Theo đó tại điểm đ Điều 36 thì chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm phải được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm theo hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ quản_lý ngành. Sau khi đạt được Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm và các điều_kiện khác theo quy_định thì tổ_chức gửi hồ_sơ đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm Ngoài_ra theo hướng_dẫn bởi Điểm 11 Công_văn 5845 / BCT-KHCN năm 2013 về thời_hạn của Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm như sau : " 11. Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở, người trực_tiếp
None
1
Theo khoản 2 Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT ( Có hiệu_lực từ 15/02/2023 ) quy_định về đối_tượng được cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm như sau : Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm 1 . Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở và của người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm do chủ cơ_sở xác_nhận . 2 . Đối_tượng được cấp Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , gồm : a ) Chủ cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh : Chủ cơ_sở hoặc người được chủ cơ_sở thuê , uỷ_quyền điều_hành trực_tiếp hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản của cơ_sở ; b ) Người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh : Người tham_gia trực_tiếp vào các công_đoạn sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản tại các cơ_sở . Ngoài_ra căn_cứ theo Điều 36 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1 . Hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; c ) Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , dụng_cụ bảo_đảm điều_kiện vệ_sinh an_toàn thực_phẩm theo quy_định của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; d ) Giấy xác_nhận đủ sức_khoẻ của chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm do cơ_sở y_tế cấp huyện trở lên cấp ; đ ) Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở và của người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ quản_lý ngành . 2 . Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm được quy_định như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nộp hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 35 của Luật này ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền kiểm_tra thực_tế điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tại cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm ; nếu đủ điều_kiện thì phải cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ; trường_hợp từ_chối thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . " Theo đó tại điểm đ Điều 36 thì chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm theo hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ quản_lý ngành . Sau khi đạt được Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm và các điều_kiện khác theo quy_định thì tổ_chức gửi hồ_sơ đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm Ngoài_ra theo hướng_dẫn bởi Điểm 11 Công_văn 5845 / BCT-KHCN năm 2013 về thời_hạn của Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm như sau : " 11 . Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở , người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh hoặc danh_sách các cán_bộ của cơ_sở trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh do cơ_quan có thẩm_quyền được Bộ Công_Thương chỉ_định cấp theo quy_định và có thời_hạn trong vòng 01 năm kể từ ngày cấp . " Trước_đây , tại khoản 2 Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định về đối_tượng được cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm như sau : Cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm cho chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản ( sau đây gọi tắt là giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP ) ... 2 . Các đối_tượng được cấp giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP a ) Chủ cơ_sở sản_xuất kinh_doanh : Chủ cơ_sở hoặc người được chủ cơ_sở thuê , uỷ_quyền điều_hành trực_tiếp hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản của cơ_sở ; b ) Người trực_tiếp sản_xuất kinh_doanh : Người tham_gia trực_tiếp vào các công_đoạn sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản tại các cơ_sở . Tập_huấn an_toàn thực_phẩm
211,303
Đối_tượng nào phải tham_gia tập_huấn kiến_thức an_toàn vệ_sinh thực_phẩm ?
Theo khoản 2 Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT ( Có hiệu_lực từ 15/02/2023 ) quy_định : ... Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm như sau : " 11. Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở, người trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh hoặc danh_sách các cán_bộ của cơ_sở trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh do cơ_quan có thẩm_quyền được Bộ Công_Thương chỉ_định cấp theo quy_định và có thời_hạn trong vòng 01 năm kể từ ngày cấp. " Trước_đây, tại khoản 2 Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định về đối_tượng được cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm như sau : Cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm cho chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm nông, lâm, thuỷ_sản ( sau đây gọi tắt là giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP )... 2. Các đối_tượng được cấp giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP a ) Chủ cơ_sở sản_xuất kinh_doanh : Chủ cơ_sở hoặc người được chủ cơ_sở thuê, uỷ_quyền điều_hành trực_tiếp hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông, lâm, thuỷ_sản của cơ_sở ; b ) Người trực_tiếp sản_xuất kinh_doanh : Người tham_gia trực_tiếp vào các công_đoạn sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông, lâm, thuỷ_sản tại các cơ_sở. Tập_huấn an_toàn thực_phẩm
None
1
Theo khoản 2 Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT ( Có hiệu_lực từ 15/02/2023 ) quy_định về đối_tượng được cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm như sau : Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm 1 . Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở và của người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm do chủ cơ_sở xác_nhận . 2 . Đối_tượng được cấp Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , gồm : a ) Chủ cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh : Chủ cơ_sở hoặc người được chủ cơ_sở thuê , uỷ_quyền điều_hành trực_tiếp hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản của cơ_sở ; b ) Người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh : Người tham_gia trực_tiếp vào các công_đoạn sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản tại các cơ_sở . Ngoài_ra căn_cứ theo Điều 36 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1 . Hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; c ) Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , dụng_cụ bảo_đảm điều_kiện vệ_sinh an_toàn thực_phẩm theo quy_định của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; d ) Giấy xác_nhận đủ sức_khoẻ của chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm do cơ_sở y_tế cấp huyện trở lên cấp ; đ ) Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở và của người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ quản_lý ngành . 2 . Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm được quy_định như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nộp hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 35 của Luật này ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền kiểm_tra thực_tế điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tại cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm ; nếu đủ điều_kiện thì phải cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ; trường_hợp từ_chối thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . " Theo đó tại điểm đ Điều 36 thì chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm theo hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ quản_lý ngành . Sau khi đạt được Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm và các điều_kiện khác theo quy_định thì tổ_chức gửi hồ_sơ đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm Ngoài_ra theo hướng_dẫn bởi Điểm 11 Công_văn 5845 / BCT-KHCN năm 2013 về thời_hạn của Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm như sau : " 11 . Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở , người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh hoặc danh_sách các cán_bộ của cơ_sở trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh do cơ_quan có thẩm_quyền được Bộ Công_Thương chỉ_định cấp theo quy_định và có thời_hạn trong vòng 01 năm kể từ ngày cấp . " Trước_đây , tại khoản 2 Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định về đối_tượng được cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm như sau : Cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm cho chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản ( sau đây gọi tắt là giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP ) ... 2 . Các đối_tượng được cấp giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP a ) Chủ cơ_sở sản_xuất kinh_doanh : Chủ cơ_sở hoặc người được chủ cơ_sở thuê , uỷ_quyền điều_hành trực_tiếp hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản của cơ_sở ; b ) Người trực_tiếp sản_xuất kinh_doanh : Người tham_gia trực_tiếp vào các công_đoạn sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản tại các cơ_sở . Tập_huấn an_toàn thực_phẩm
211,304
Đối_tượng nào phải tham_gia tập_huấn kiến_thức an_toàn vệ_sinh thực_phẩm ?
Theo khoản 2 Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT ( Có hiệu_lực từ 15/02/2023 ) quy_định : ... thuỷ_sản của cơ_sở ; b ) Người trực_tiếp sản_xuất kinh_doanh : Người tham_gia trực_tiếp vào các công_đoạn sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông, lâm, thuỷ_sản tại các cơ_sở. Tập_huấn an_toàn thực_phẩm
None
1
Theo khoản 2 Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT ( Có hiệu_lực từ 15/02/2023 ) quy_định về đối_tượng được cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm như sau : Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm 1 . Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở và của người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm do chủ cơ_sở xác_nhận . 2 . Đối_tượng được cấp Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , gồm : a ) Chủ cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh : Chủ cơ_sở hoặc người được chủ cơ_sở thuê , uỷ_quyền điều_hành trực_tiếp hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản của cơ_sở ; b ) Người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh : Người tham_gia trực_tiếp vào các công_đoạn sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản tại các cơ_sở . Ngoài_ra căn_cứ theo Điều 36 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1 . Hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; c ) Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , dụng_cụ bảo_đảm điều_kiện vệ_sinh an_toàn thực_phẩm theo quy_định của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; d ) Giấy xác_nhận đủ sức_khoẻ của chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm do cơ_sở y_tế cấp huyện trở lên cấp ; đ ) Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở và của người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ quản_lý ngành . 2 . Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm được quy_định như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nộp hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 35 của Luật này ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền kiểm_tra thực_tế điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tại cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm ; nếu đủ điều_kiện thì phải cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ; trường_hợp từ_chối thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . " Theo đó tại điểm đ Điều 36 thì chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm theo hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ quản_lý ngành . Sau khi đạt được Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm và các điều_kiện khác theo quy_định thì tổ_chức gửi hồ_sơ đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm Ngoài_ra theo hướng_dẫn bởi Điểm 11 Công_văn 5845 / BCT-KHCN năm 2013 về thời_hạn của Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm như sau : " 11 . Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở , người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh hoặc danh_sách các cán_bộ của cơ_sở trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh do cơ_quan có thẩm_quyền được Bộ Công_Thương chỉ_định cấp theo quy_định và có thời_hạn trong vòng 01 năm kể từ ngày cấp . " Trước_đây , tại khoản 2 Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định về đối_tượng được cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm như sau : Cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm cho chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản ( sau đây gọi tắt là giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP ) ... 2 . Các đối_tượng được cấp giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP a ) Chủ cơ_sở sản_xuất kinh_doanh : Chủ cơ_sở hoặc người được chủ cơ_sở thuê , uỷ_quyền điều_hành trực_tiếp hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản của cơ_sở ; b ) Người trực_tiếp sản_xuất kinh_doanh : Người tham_gia trực_tiếp vào các công_đoạn sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản tại các cơ_sở . Tập_huấn an_toàn thực_phẩm
211,305
Thời_hạn sử_dụng của Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm là bao_lâu ?
Căn_cứ Điều 37 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về thời_hạn của Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm như sau : ... Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1 . Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm có hiệu_lực trong thời_gian 03 năm . 2 . Trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm hết hạn , tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải nộp hồ_sơ xin cấp lại Giấy chứng_nhận trong trường_hợp tiếp_tục sản_xuất , kinh_doanh . Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp lại được thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 của Luật này . " Như vây , Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm có thời_hạn hiệu_lực trong 03 năm .
None
1
Căn_cứ Điều 37 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về thời_hạn của Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm như sau : Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1 . Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm có hiệu_lực trong thời_gian 03 năm . 2 . Trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm hết hạn , tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải nộp hồ_sơ xin cấp lại Giấy chứng_nhận trong trường_hợp tiếp_tục sản_xuất , kinh_doanh . Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp lại được thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 của Luật này . " Như vây , Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm có thời_hạn hiệu_lực trong 03 năm .
211,306
Kho lưu_trữ chuyên_dụng là gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục I_Thông tư 09/2007/TT-BNV hướng_dẫn về kho lưu_trữ chuyên_dụng do Bộ Nội_vụ ban_hành như sau : ... Kho lưu_trữ chuyên_dụng là công_trình bao_gồm : khu_vực kho bảo_quản tài_liệu , khu_vực xử_lý nghiệp_vụ lưu_trữ , khu hành_chính , khu_vực lắp_đặt thiết_bị kỹ_thuật và khu_vực phục_vụ công_chúng .
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục I_Thông tư 09/2007/TT-BNV hướng_dẫn về kho lưu_trữ chuyên_dụng do Bộ Nội_vụ ban_hành như sau : Kho lưu_trữ chuyên_dụng là công_trình bao_gồm : khu_vực kho bảo_quản tài_liệu , khu_vực xử_lý nghiệp_vụ lưu_trữ , khu hành_chính , khu_vực lắp_đặt thiết_bị kỹ_thuật và khu_vực phục_vụ công_chúng .
211,307
Kho lưu_trữ chuyên_dụng phải bảo_đảm được các yêu_cầu nào ?
Theo tiểu_mục 3 Mục I_Thông tư 09/2007/TT-BNV hướng_dẫn về kho lưu_trữ chuyên_dụng do Bộ Nội_vụ ban_hành như sau : ... HƯỚNG_DẪN CHUNG... 3. Yêu_cầu chung Kho lưu_trữ chuyên_dụng phải bảo_đảm được các yêu_cầu chung sau đây : a ) Về địa_điểm : thuận_tiện giao_thông ; có địa_chất ổn_định, xa các chấn_động nền ; có địa_thế cao, thoát nước nhanh ; không ở gần các khu_vực dễ gây cháy, nổ, ô_nhiễm và có đất dự_phòng để mở_rộng khi cần_thiết. b ) Bảo_đảm kết_cấu bền_vững ; bảo_vệ, bảo_quản an_toàn tài_liệu lưu_trữ. c ) Thiết_kế hợp_lý, liên_hoàn phù_hợp với các loại_hình tài_liệu và các quy_trình nghiệp_vụ lưu_trữ. d ) Đáp_ứng các yêu_cầu về mỹ_quan của công_trình văn_hoá. Như_vậy, kho lưu_trữ chuyên_dụng phải bảo_đảm được các yêu_cầu chung sau đây : - Về địa_điểm : thuận_tiện giao_thông ; có địa_chất ổn_định, xa các chấn_động nền ; có địa_thế cao, thoát nước nhanh ; không ở gần các khu_vực dễ gây cháy, nổ, ô_nhiễm và có đất dự_phòng để mở_rộng khi cần_thiết. - Bảo_đảm kết_cấu bền_vững ; bảo_vệ, bảo_quản an_toàn tài_liệu lưu_trữ. - Thiết_kế hợp_lý, liên_hoàn phù_hợp với các loại_hình tài_liệu và các quy_trình nghiệp_vụ lưu_trữ. -
None
1
Theo tiểu_mục 3 Mục I_Thông tư 09/2007/TT-BNV hướng_dẫn về kho lưu_trữ chuyên_dụng do Bộ Nội_vụ ban_hành như sau : HƯỚNG_DẪN CHUNG ... 3 . Yêu_cầu chung Kho lưu_trữ chuyên_dụng phải bảo_đảm được các yêu_cầu chung sau đây : a ) Về địa_điểm : thuận_tiện giao_thông ; có địa_chất ổn_định , xa các chấn_động nền ; có địa_thế cao , thoát nước nhanh ; không ở gần các khu_vực dễ gây cháy , nổ , ô_nhiễm và có đất dự_phòng để mở_rộng khi cần_thiết . b ) Bảo_đảm kết_cấu bền_vững ; bảo_vệ , bảo_quản an_toàn tài_liệu lưu_trữ . c ) Thiết_kế hợp_lý , liên_hoàn phù_hợp với các loại_hình tài_liệu và các quy_trình nghiệp_vụ lưu_trữ . d ) Đáp_ứng các yêu_cầu về mỹ_quan của công_trình văn_hoá . Như_vậy , kho lưu_trữ chuyên_dụng phải bảo_đảm được các yêu_cầu chung sau đây : - Về địa_điểm : thuận_tiện giao_thông ; có địa_chất ổn_định , xa các chấn_động nền ; có địa_thế cao , thoát nước nhanh ; không ở gần các khu_vực dễ gây cháy , nổ , ô_nhiễm và có đất dự_phòng để mở_rộng khi cần_thiết . - Bảo_đảm kết_cấu bền_vững ; bảo_vệ , bảo_quản an_toàn tài_liệu lưu_trữ . - Thiết_kế hợp_lý , liên_hoàn phù_hợp với các loại_hình tài_liệu và các quy_trình nghiệp_vụ lưu_trữ . - Đáp_ứng các yêu_cầu về mỹ_quan của công_trình văn_hoá . Kho lưu_trữ chuyên_dụng ( Hình từ Internet )
211,308
Kho lưu_trữ chuyên_dụng phải bảo_đảm được các yêu_cầu nào ?
Theo tiểu_mục 3 Mục I_Thông tư 09/2007/TT-BNV hướng_dẫn về kho lưu_trữ chuyên_dụng do Bộ Nội_vụ ban_hành như sau : ... khi cần_thiết. - Bảo_đảm kết_cấu bền_vững ; bảo_vệ, bảo_quản an_toàn tài_liệu lưu_trữ. - Thiết_kế hợp_lý, liên_hoàn phù_hợp với các loại_hình tài_liệu và các quy_trình nghiệp_vụ lưu_trữ. - Đáp_ứng các yêu_cầu về mỹ_quan của công_trình văn_hoá. Kho lưu_trữ chuyên_dụng ( Hình từ Internet ) HƯỚNG_DẪN CHUNG... 3. Yêu_cầu chung Kho lưu_trữ chuyên_dụng phải bảo_đảm được các yêu_cầu chung sau đây : a ) Về địa_điểm : thuận_tiện giao_thông ; có địa_chất ổn_định, xa các chấn_động nền ; có địa_thế cao, thoát nước nhanh ; không ở gần các khu_vực dễ gây cháy, nổ, ô_nhiễm và có đất dự_phòng để mở_rộng khi cần_thiết. b ) Bảo_đảm kết_cấu bền_vững ; bảo_vệ, bảo_quản an_toàn tài_liệu lưu_trữ. c ) Thiết_kế hợp_lý, liên_hoàn phù_hợp với các loại_hình tài_liệu và các quy_trình nghiệp_vụ lưu_trữ. d ) Đáp_ứng các yêu_cầu về mỹ_quan của công_trình văn_hoá. Như_vậy, kho lưu_trữ chuyên_dụng phải bảo_đảm được các yêu_cầu chung sau đây : - Về địa_điểm : thuận_tiện giao_thông ; có địa_chất ổn_định, xa các chấn_động nền ; có địa_thế cao, thoát nước nhanh ; không
None
1
Theo tiểu_mục 3 Mục I_Thông tư 09/2007/TT-BNV hướng_dẫn về kho lưu_trữ chuyên_dụng do Bộ Nội_vụ ban_hành như sau : HƯỚNG_DẪN CHUNG ... 3 . Yêu_cầu chung Kho lưu_trữ chuyên_dụng phải bảo_đảm được các yêu_cầu chung sau đây : a ) Về địa_điểm : thuận_tiện giao_thông ; có địa_chất ổn_định , xa các chấn_động nền ; có địa_thế cao , thoát nước nhanh ; không ở gần các khu_vực dễ gây cháy , nổ , ô_nhiễm và có đất dự_phòng để mở_rộng khi cần_thiết . b ) Bảo_đảm kết_cấu bền_vững ; bảo_vệ , bảo_quản an_toàn tài_liệu lưu_trữ . c ) Thiết_kế hợp_lý , liên_hoàn phù_hợp với các loại_hình tài_liệu và các quy_trình nghiệp_vụ lưu_trữ . d ) Đáp_ứng các yêu_cầu về mỹ_quan của công_trình văn_hoá . Như_vậy , kho lưu_trữ chuyên_dụng phải bảo_đảm được các yêu_cầu chung sau đây : - Về địa_điểm : thuận_tiện giao_thông ; có địa_chất ổn_định , xa các chấn_động nền ; có địa_thế cao , thoát nước nhanh ; không ở gần các khu_vực dễ gây cháy , nổ , ô_nhiễm và có đất dự_phòng để mở_rộng khi cần_thiết . - Bảo_đảm kết_cấu bền_vững ; bảo_vệ , bảo_quản an_toàn tài_liệu lưu_trữ . - Thiết_kế hợp_lý , liên_hoàn phù_hợp với các loại_hình tài_liệu và các quy_trình nghiệp_vụ lưu_trữ . - Đáp_ứng các yêu_cầu về mỹ_quan của công_trình văn_hoá . Kho lưu_trữ chuyên_dụng ( Hình từ Internet )
211,309
Kho lưu_trữ chuyên_dụng phải bảo_đảm được các yêu_cầu nào ?
Theo tiểu_mục 3 Mục I_Thông tư 09/2007/TT-BNV hướng_dẫn về kho lưu_trữ chuyên_dụng do Bộ Nội_vụ ban_hành như sau : ... được các yêu_cầu chung sau đây : - Về địa_điểm : thuận_tiện giao_thông ; có địa_chất ổn_định, xa các chấn_động nền ; có địa_thế cao, thoát nước nhanh ; không ở gần các khu_vực dễ gây cháy, nổ, ô_nhiễm và có đất dự_phòng để mở_rộng khi cần_thiết. - Bảo_đảm kết_cấu bền_vững ; bảo_vệ, bảo_quản an_toàn tài_liệu lưu_trữ. - Thiết_kế hợp_lý, liên_hoàn phù_hợp với các loại_hình tài_liệu và các quy_trình nghiệp_vụ lưu_trữ. - Đáp_ứng các yêu_cầu về mỹ_quan của công_trình văn_hoá. Kho lưu_trữ chuyên_dụng ( Hình từ Internet )
None
1
Theo tiểu_mục 3 Mục I_Thông tư 09/2007/TT-BNV hướng_dẫn về kho lưu_trữ chuyên_dụng do Bộ Nội_vụ ban_hành như sau : HƯỚNG_DẪN CHUNG ... 3 . Yêu_cầu chung Kho lưu_trữ chuyên_dụng phải bảo_đảm được các yêu_cầu chung sau đây : a ) Về địa_điểm : thuận_tiện giao_thông ; có địa_chất ổn_định , xa các chấn_động nền ; có địa_thế cao , thoát nước nhanh ; không ở gần các khu_vực dễ gây cháy , nổ , ô_nhiễm và có đất dự_phòng để mở_rộng khi cần_thiết . b ) Bảo_đảm kết_cấu bền_vững ; bảo_vệ , bảo_quản an_toàn tài_liệu lưu_trữ . c ) Thiết_kế hợp_lý , liên_hoàn phù_hợp với các loại_hình tài_liệu và các quy_trình nghiệp_vụ lưu_trữ . d ) Đáp_ứng các yêu_cầu về mỹ_quan của công_trình văn_hoá . Như_vậy , kho lưu_trữ chuyên_dụng phải bảo_đảm được các yêu_cầu chung sau đây : - Về địa_điểm : thuận_tiện giao_thông ; có địa_chất ổn_định , xa các chấn_động nền ; có địa_thế cao , thoát nước nhanh ; không ở gần các khu_vực dễ gây cháy , nổ , ô_nhiễm và có đất dự_phòng để mở_rộng khi cần_thiết . - Bảo_đảm kết_cấu bền_vững ; bảo_vệ , bảo_quản an_toàn tài_liệu lưu_trữ . - Thiết_kế hợp_lý , liên_hoàn phù_hợp với các loại_hình tài_liệu và các quy_trình nghiệp_vụ lưu_trữ . - Đáp_ứng các yêu_cầu về mỹ_quan của công_trình văn_hoá . Kho lưu_trữ chuyên_dụng ( Hình từ Internet )
211,310
Muốn xây mới kho lưu_trữ chuyên_dụng phải đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Theo tiểu_mục 1 Mục_III_Thông tư 09/2007/TT-BNV hướng_dẫn về kho lưu_trữ chuyên_dụng do Bộ Nội_vụ ban_hành như sau : ... HƯỚNG_DẪN VẬN_DỤNG 1. Trường_hợp xây mới kho lưu_trữ chuyên_dụng a ) Các cơ_quan, tổ_chức khi xây_dựng mới kho lưu_trữ chuyên_dụng phải bảo_đảm theo các yêu_cầu hướng_dẫn tại Thông_tư này. Lưu_ý một_số điểm sau : - Về lựa_chọn quy_mô : căn_cứ vào chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của cơ_quan lưu_trữ, số_lượng và thành_phần tài_liệu nộp lưu để lựa_chọn quy_mô cho phù_hợp. Kho lưu_trữ chuyên_dụng có các loại quy_mô sau : Loại 1 : bảo_quản từ 10 km giá tài_liệu trở lên, diện_tích sàn tối_thiểu 3200 m2. Loại 2 : bảo_quản từ 7 - 9 km giá tài_liệu, diện_tích sàn 2190 - 2820 m2. Loại 3 : bảo_quản từ 4 - 6 km giá tài_liệu, diện_tích sàn 1245 - 1875 m2. Loại 4 : bảo_quản từ 1 - 3 km giá tài_liệu, diện_tích sàn 312 - 936 m2. - Việc xác_định quy_mô được căn_cứ vào : + Số_lượng tài_liệu thực_tế đang bảo_quản tại kho lưu_trữ ; + Số_lượng tài_liệu thực_tế đang bảo_quản tại các nguồn nộp lưu đã đến hạn mà chưa thu về
None
1
Theo tiểu_mục 1 Mục_III_Thông tư 09/2007/TT-BNV hướng_dẫn về kho lưu_trữ chuyên_dụng do Bộ Nội_vụ ban_hành như sau : HƯỚNG_DẪN VẬN_DỤNG 1 . Trường_hợp xây mới kho lưu_trữ chuyên_dụng a ) Các cơ_quan , tổ_chức khi xây_dựng mới kho lưu_trữ chuyên_dụng phải bảo_đảm theo các yêu_cầu hướng_dẫn tại Thông_tư này . Lưu_ý một_số điểm sau : - Về lựa_chọn quy_mô : căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan lưu_trữ , số_lượng và thành_phần tài_liệu nộp lưu để lựa_chọn quy_mô cho phù_hợp . Kho lưu_trữ chuyên_dụng có các loại quy_mô sau : Loại 1 : bảo_quản từ 10 km giá tài_liệu trở lên , diện_tích sàn tối_thiểu 3200 m2 . Loại 2 : bảo_quản từ 7 - 9 km giá tài_liệu , diện_tích sàn 2190 - 2820 m2 . Loại 3 : bảo_quản từ 4 - 6 km giá tài_liệu , diện_tích sàn 1245 - 1875 m2 . Loại 4 : bảo_quản từ 1 - 3 km giá tài_liệu , diện_tích sàn 312 - 936 m2 . - Việc xác_định quy_mô được căn_cứ vào : + Số_lượng tài_liệu thực_tế đang bảo_quản tại kho lưu_trữ ; + Số_lượng tài_liệu thực_tế đang bảo_quản tại các nguồn nộp lưu đã đến hạn mà chưa thu về ; + Số_lượng tài_liệu ước_tính hình_thành ở các nguồn nộp lưu sẽ thu về trong 30 - 50 năm tới ; + Số_lượng tài_liệu tư_nhân ước_tính sẽ sưu_tầm hoặc được tặng , ký_gửi của các tổ_chức và cá_nhân . - Về thiết_kế các hạng_mục : Đối_với những kho lưu_trữ chuyên_dụng có quy_mô nhỏ , khi thiết_kế một_số phòng của khu hành_chính và khu_vực phục_vụ công_chúng có_thể được hợp_nhất hoặc không đặt ra , tuỳ theo điều_kiện thực_tế . b ) Trong quá_trình lập dự_án đầu_tư xây_dựng kho lưu_trữ , các cơ_quan , tổ_chức có_thể tham_khảo bản Thiết_kế điển_hình “ Trung_tâm lưu_trữ nhà_nước cấp tỉnh - Khối kho tài_liệu giấy ” và Thiết_kế điển_hình “ Khối hành_chính , sử_dụng tài_liệu , kỹ_thuật - Trung_tâm lưu_trữ nhà_nước cấp tỉnh ” do Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định số 679 / QĐ-BXD ngày 10 tháng 6 năm 1999 và Quyết_định số 22/2000/QĐ-BXD ngày 02 tháng 11 năm 2000 . Như_vậy , các cơ_quan , tổ_chức khi xây_dựng mới kho lưu_trữ chuyên_dụng phải bảo_đảm theo các yêu_cầu hướng_dẫn tại Thông_tư này . Lưu_ý một_số điểm sau : - Về lựa_chọn quy_mô : căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan lưu_trữ , số_lượng và thành_phần tài_liệu nộp lưu để lựa_chọn quy_mô cho phù_hợp . Kho lưu_trữ chuyên_dụng có các loại quy_mô sau : Loại 1 : bảo_quản từ 10 km giá tài_liệu trở lên , diện_tích sàn tối_thiểu 3200 m2 . Loại 2 : bảo_quản từ 7 - 9 km giá tài_liệu , diện_tích sàn 2190 - 2820 m2 . Loại 3 : bảo_quản từ 4 - 6 km giá tài_liệu , diện_tích sàn 1245 - 1875 m2 . Loại 4 : bảo_quản từ 1 - 3 km giá tài_liệu , diện_tích sàn 312 - 936 m2 . - Việc xác_định quy_mô được căn_cứ vào : + Số_lượng tài_liệu thực_tế đang bảo_quản tại kho lưu_trữ ; + Số_lượng tài_liệu thực_tế đang bảo_quản tại các nguồn nộp lưu đã đến hạn mà chưa thu về ; + Số_lượng tài_liệu ước_tính hình_thành ở các nguồn nộp lưu sẽ thu về trong 30 - 50 năm tới ; + Số_lượng tài_liệu tư_nhân ước_tính sẽ sưu_tầm hoặc được tặng , ký_gửi của các tổ_chức và cá_nhân . - Về thiết_kế các hạng_mục : Đối_với những kho lưu_trữ chuyên_dụng có quy_mô nhỏ , khi thiết_kế một_số phòng của khu hành_chính và khu_vực phục_vụ công_chúng có_thể được hợp_nhất hoặc không đặt ra , tuỳ theo điều_kiện thực_tế . Trong quá_trình lập dự_án đầu_tư xây_dựng kho lưu_trữ , các cơ_quan , tổ_chức có_thể tham_khảo bản Thiết_kế điển_hình “ Trung_tâm lưu_trữ nhà_nước cấp tỉnh - Khối kho tài_liệu giấy ” và Thiết_kế điển_hình “ Khối hành_chính , sử_dụng tài_liệu , kỹ_thuật - Trung_tâm lưu_trữ nhà_nước cấp tỉnh ” do Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định số 679 / QĐ-BXD ngày 10 tháng 6 năm 1999 và Quyết_định số 22/2000/QĐ-BXD ngày 02 tháng 11 năm 2000 .
211,311
Muốn xây mới kho lưu_trữ chuyên_dụng phải đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Theo tiểu_mục 1 Mục_III_Thông tư 09/2007/TT-BNV hướng_dẫn về kho lưu_trữ chuyên_dụng do Bộ Nội_vụ ban_hành như sau : ... được căn_cứ vào : + Số_lượng tài_liệu thực_tế đang bảo_quản tại kho lưu_trữ ; + Số_lượng tài_liệu thực_tế đang bảo_quản tại các nguồn nộp lưu đã đến hạn mà chưa thu về ; + Số_lượng tài_liệu ước_tính hình_thành ở các nguồn nộp lưu sẽ thu về trong 30 - 50 năm tới ; + Số_lượng tài_liệu tư_nhân ước_tính sẽ sưu_tầm hoặc được tặng, ký_gửi của các tổ_chức và cá_nhân. - Về thiết_kế các hạng_mục : Đối_với những kho lưu_trữ chuyên_dụng có quy_mô nhỏ, khi thiết_kế một_số phòng của khu hành_chính và khu_vực phục_vụ công_chúng có_thể được hợp_nhất hoặc không đặt ra, tuỳ theo điều_kiện thực_tế. b ) Trong quá_trình lập dự_án đầu_tư xây_dựng kho lưu_trữ, các cơ_quan, tổ_chức có_thể tham_khảo bản Thiết_kế điển_hình “ Trung_tâm lưu_trữ nhà_nước cấp tỉnh - Khối kho tài_liệu giấy ” và Thiết_kế điển_hình “ Khối hành_chính, sử_dụng tài_liệu, kỹ_thuật - Trung_tâm lưu_trữ nhà_nước cấp tỉnh ” do Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định số 679 / QĐ-BXD ngày 10 tháng 6 năm 1999 và Quyết_định số 22/2000/QĐ-BXD ngày 02 tháng 11 năm 2000. Như_vậy, các cơ_quan, tổ_chức khi
None
1
Theo tiểu_mục 1 Mục_III_Thông tư 09/2007/TT-BNV hướng_dẫn về kho lưu_trữ chuyên_dụng do Bộ Nội_vụ ban_hành như sau : HƯỚNG_DẪN VẬN_DỤNG 1 . Trường_hợp xây mới kho lưu_trữ chuyên_dụng a ) Các cơ_quan , tổ_chức khi xây_dựng mới kho lưu_trữ chuyên_dụng phải bảo_đảm theo các yêu_cầu hướng_dẫn tại Thông_tư này . Lưu_ý một_số điểm sau : - Về lựa_chọn quy_mô : căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan lưu_trữ , số_lượng và thành_phần tài_liệu nộp lưu để lựa_chọn quy_mô cho phù_hợp . Kho lưu_trữ chuyên_dụng có các loại quy_mô sau : Loại 1 : bảo_quản từ 10 km giá tài_liệu trở lên , diện_tích sàn tối_thiểu 3200 m2 . Loại 2 : bảo_quản từ 7 - 9 km giá tài_liệu , diện_tích sàn 2190 - 2820 m2 . Loại 3 : bảo_quản từ 4 - 6 km giá tài_liệu , diện_tích sàn 1245 - 1875 m2 . Loại 4 : bảo_quản từ 1 - 3 km giá tài_liệu , diện_tích sàn 312 - 936 m2 . - Việc xác_định quy_mô được căn_cứ vào : + Số_lượng tài_liệu thực_tế đang bảo_quản tại kho lưu_trữ ; + Số_lượng tài_liệu thực_tế đang bảo_quản tại các nguồn nộp lưu đã đến hạn mà chưa thu về ; + Số_lượng tài_liệu ước_tính hình_thành ở các nguồn nộp lưu sẽ thu về trong 30 - 50 năm tới ; + Số_lượng tài_liệu tư_nhân ước_tính sẽ sưu_tầm hoặc được tặng , ký_gửi của các tổ_chức và cá_nhân . - Về thiết_kế các hạng_mục : Đối_với những kho lưu_trữ chuyên_dụng có quy_mô nhỏ , khi thiết_kế một_số phòng của khu hành_chính và khu_vực phục_vụ công_chúng có_thể được hợp_nhất hoặc không đặt ra , tuỳ theo điều_kiện thực_tế . b ) Trong quá_trình lập dự_án đầu_tư xây_dựng kho lưu_trữ , các cơ_quan , tổ_chức có_thể tham_khảo bản Thiết_kế điển_hình “ Trung_tâm lưu_trữ nhà_nước cấp tỉnh - Khối kho tài_liệu giấy ” và Thiết_kế điển_hình “ Khối hành_chính , sử_dụng tài_liệu , kỹ_thuật - Trung_tâm lưu_trữ nhà_nước cấp tỉnh ” do Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định số 679 / QĐ-BXD ngày 10 tháng 6 năm 1999 và Quyết_định số 22/2000/QĐ-BXD ngày 02 tháng 11 năm 2000 . Như_vậy , các cơ_quan , tổ_chức khi xây_dựng mới kho lưu_trữ chuyên_dụng phải bảo_đảm theo các yêu_cầu hướng_dẫn tại Thông_tư này . Lưu_ý một_số điểm sau : - Về lựa_chọn quy_mô : căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan lưu_trữ , số_lượng và thành_phần tài_liệu nộp lưu để lựa_chọn quy_mô cho phù_hợp . Kho lưu_trữ chuyên_dụng có các loại quy_mô sau : Loại 1 : bảo_quản từ 10 km giá tài_liệu trở lên , diện_tích sàn tối_thiểu 3200 m2 . Loại 2 : bảo_quản từ 7 - 9 km giá tài_liệu , diện_tích sàn 2190 - 2820 m2 . Loại 3 : bảo_quản từ 4 - 6 km giá tài_liệu , diện_tích sàn 1245 - 1875 m2 . Loại 4 : bảo_quản từ 1 - 3 km giá tài_liệu , diện_tích sàn 312 - 936 m2 . - Việc xác_định quy_mô được căn_cứ vào : + Số_lượng tài_liệu thực_tế đang bảo_quản tại kho lưu_trữ ; + Số_lượng tài_liệu thực_tế đang bảo_quản tại các nguồn nộp lưu đã đến hạn mà chưa thu về ; + Số_lượng tài_liệu ước_tính hình_thành ở các nguồn nộp lưu sẽ thu về trong 30 - 50 năm tới ; + Số_lượng tài_liệu tư_nhân ước_tính sẽ sưu_tầm hoặc được tặng , ký_gửi của các tổ_chức và cá_nhân . - Về thiết_kế các hạng_mục : Đối_với những kho lưu_trữ chuyên_dụng có quy_mô nhỏ , khi thiết_kế một_số phòng của khu hành_chính và khu_vực phục_vụ công_chúng có_thể được hợp_nhất hoặc không đặt ra , tuỳ theo điều_kiện thực_tế . Trong quá_trình lập dự_án đầu_tư xây_dựng kho lưu_trữ , các cơ_quan , tổ_chức có_thể tham_khảo bản Thiết_kế điển_hình “ Trung_tâm lưu_trữ nhà_nước cấp tỉnh - Khối kho tài_liệu giấy ” và Thiết_kế điển_hình “ Khối hành_chính , sử_dụng tài_liệu , kỹ_thuật - Trung_tâm lưu_trữ nhà_nước cấp tỉnh ” do Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định số 679 / QĐ-BXD ngày 10 tháng 6 năm 1999 và Quyết_định số 22/2000/QĐ-BXD ngày 02 tháng 11 năm 2000 .
211,312
Muốn xây mới kho lưu_trữ chuyên_dụng phải đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Theo tiểu_mục 1 Mục_III_Thông tư 09/2007/TT-BNV hướng_dẫn về kho lưu_trữ chuyên_dụng do Bộ Nội_vụ ban_hành như sau : ... 679 / QĐ-BXD ngày 10 tháng 6 năm 1999 và Quyết_định số 22/2000/QĐ-BXD ngày 02 tháng 11 năm 2000. Như_vậy, các cơ_quan, tổ_chức khi xây_dựng mới kho lưu_trữ chuyên_dụng phải bảo_đảm theo các yêu_cầu hướng_dẫn tại Thông_tư này. Lưu_ý một_số điểm sau : - Về lựa_chọn quy_mô : căn_cứ vào chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của cơ_quan lưu_trữ, số_lượng và thành_phần tài_liệu nộp lưu để lựa_chọn quy_mô cho phù_hợp. Kho lưu_trữ chuyên_dụng có các loại quy_mô sau : Loại 1 : bảo_quản từ 10 km giá tài_liệu trở lên, diện_tích sàn tối_thiểu 3200 m2. Loại 2 : bảo_quản từ 7 - 9 km giá tài_liệu, diện_tích sàn 2190 - 2820 m2. Loại 3 : bảo_quản từ 4 - 6 km giá tài_liệu, diện_tích sàn 1245 - 1875 m2. Loại 4 : bảo_quản từ 1 - 3 km giá tài_liệu, diện_tích sàn 312 - 936 m2. - Việc xác_định quy_mô được căn_cứ vào : + Số_lượng tài_liệu thực_tế đang bảo_quản tại kho lưu_trữ ; + Số_lượng tài_liệu thực_tế đang bảo_quản tại các nguồn nộp lưu đã đến
None
1
Theo tiểu_mục 1 Mục_III_Thông tư 09/2007/TT-BNV hướng_dẫn về kho lưu_trữ chuyên_dụng do Bộ Nội_vụ ban_hành như sau : HƯỚNG_DẪN VẬN_DỤNG 1 . Trường_hợp xây mới kho lưu_trữ chuyên_dụng a ) Các cơ_quan , tổ_chức khi xây_dựng mới kho lưu_trữ chuyên_dụng phải bảo_đảm theo các yêu_cầu hướng_dẫn tại Thông_tư này . Lưu_ý một_số điểm sau : - Về lựa_chọn quy_mô : căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan lưu_trữ , số_lượng và thành_phần tài_liệu nộp lưu để lựa_chọn quy_mô cho phù_hợp . Kho lưu_trữ chuyên_dụng có các loại quy_mô sau : Loại 1 : bảo_quản từ 10 km giá tài_liệu trở lên , diện_tích sàn tối_thiểu 3200 m2 . Loại 2 : bảo_quản từ 7 - 9 km giá tài_liệu , diện_tích sàn 2190 - 2820 m2 . Loại 3 : bảo_quản từ 4 - 6 km giá tài_liệu , diện_tích sàn 1245 - 1875 m2 . Loại 4 : bảo_quản từ 1 - 3 km giá tài_liệu , diện_tích sàn 312 - 936 m2 . - Việc xác_định quy_mô được căn_cứ vào : + Số_lượng tài_liệu thực_tế đang bảo_quản tại kho lưu_trữ ; + Số_lượng tài_liệu thực_tế đang bảo_quản tại các nguồn nộp lưu đã đến hạn mà chưa thu về ; + Số_lượng tài_liệu ước_tính hình_thành ở các nguồn nộp lưu sẽ thu về trong 30 - 50 năm tới ; + Số_lượng tài_liệu tư_nhân ước_tính sẽ sưu_tầm hoặc được tặng , ký_gửi của các tổ_chức và cá_nhân . - Về thiết_kế các hạng_mục : Đối_với những kho lưu_trữ chuyên_dụng có quy_mô nhỏ , khi thiết_kế một_số phòng của khu hành_chính và khu_vực phục_vụ công_chúng có_thể được hợp_nhất hoặc không đặt ra , tuỳ theo điều_kiện thực_tế . b ) Trong quá_trình lập dự_án đầu_tư xây_dựng kho lưu_trữ , các cơ_quan , tổ_chức có_thể tham_khảo bản Thiết_kế điển_hình “ Trung_tâm lưu_trữ nhà_nước cấp tỉnh - Khối kho tài_liệu giấy ” và Thiết_kế điển_hình “ Khối hành_chính , sử_dụng tài_liệu , kỹ_thuật - Trung_tâm lưu_trữ nhà_nước cấp tỉnh ” do Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định số 679 / QĐ-BXD ngày 10 tháng 6 năm 1999 và Quyết_định số 22/2000/QĐ-BXD ngày 02 tháng 11 năm 2000 . Như_vậy , các cơ_quan , tổ_chức khi xây_dựng mới kho lưu_trữ chuyên_dụng phải bảo_đảm theo các yêu_cầu hướng_dẫn tại Thông_tư này . Lưu_ý một_số điểm sau : - Về lựa_chọn quy_mô : căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan lưu_trữ , số_lượng và thành_phần tài_liệu nộp lưu để lựa_chọn quy_mô cho phù_hợp . Kho lưu_trữ chuyên_dụng có các loại quy_mô sau : Loại 1 : bảo_quản từ 10 km giá tài_liệu trở lên , diện_tích sàn tối_thiểu 3200 m2 . Loại 2 : bảo_quản từ 7 - 9 km giá tài_liệu , diện_tích sàn 2190 - 2820 m2 . Loại 3 : bảo_quản từ 4 - 6 km giá tài_liệu , diện_tích sàn 1245 - 1875 m2 . Loại 4 : bảo_quản từ 1 - 3 km giá tài_liệu , diện_tích sàn 312 - 936 m2 . - Việc xác_định quy_mô được căn_cứ vào : + Số_lượng tài_liệu thực_tế đang bảo_quản tại kho lưu_trữ ; + Số_lượng tài_liệu thực_tế đang bảo_quản tại các nguồn nộp lưu đã đến hạn mà chưa thu về ; + Số_lượng tài_liệu ước_tính hình_thành ở các nguồn nộp lưu sẽ thu về trong 30 - 50 năm tới ; + Số_lượng tài_liệu tư_nhân ước_tính sẽ sưu_tầm hoặc được tặng , ký_gửi của các tổ_chức và cá_nhân . - Về thiết_kế các hạng_mục : Đối_với những kho lưu_trữ chuyên_dụng có quy_mô nhỏ , khi thiết_kế một_số phòng của khu hành_chính và khu_vực phục_vụ công_chúng có_thể được hợp_nhất hoặc không đặt ra , tuỳ theo điều_kiện thực_tế . Trong quá_trình lập dự_án đầu_tư xây_dựng kho lưu_trữ , các cơ_quan , tổ_chức có_thể tham_khảo bản Thiết_kế điển_hình “ Trung_tâm lưu_trữ nhà_nước cấp tỉnh - Khối kho tài_liệu giấy ” và Thiết_kế điển_hình “ Khối hành_chính , sử_dụng tài_liệu , kỹ_thuật - Trung_tâm lưu_trữ nhà_nước cấp tỉnh ” do Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định số 679 / QĐ-BXD ngày 10 tháng 6 năm 1999 và Quyết_định số 22/2000/QĐ-BXD ngày 02 tháng 11 năm 2000 .
211,313
Muốn xây mới kho lưu_trữ chuyên_dụng phải đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Theo tiểu_mục 1 Mục_III_Thông tư 09/2007/TT-BNV hướng_dẫn về kho lưu_trữ chuyên_dụng do Bộ Nội_vụ ban_hành như sau : ... . - Việc xác_định quy_mô được căn_cứ vào : + Số_lượng tài_liệu thực_tế đang bảo_quản tại kho lưu_trữ ; + Số_lượng tài_liệu thực_tế đang bảo_quản tại các nguồn nộp lưu đã đến hạn mà chưa thu về ; + Số_lượng tài_liệu ước_tính hình_thành ở các nguồn nộp lưu sẽ thu về trong 30 - 50 năm tới ; + Số_lượng tài_liệu tư_nhân ước_tính sẽ sưu_tầm hoặc được tặng, ký_gửi của các tổ_chức và cá_nhân. - Về thiết_kế các hạng_mục : Đối_với những kho lưu_trữ chuyên_dụng có quy_mô nhỏ, khi thiết_kế một_số phòng của khu hành_chính và khu_vực phục_vụ công_chúng có_thể được hợp_nhất hoặc không đặt ra, tuỳ theo điều_kiện thực_tế. Trong quá_trình lập dự_án đầu_tư xây_dựng kho lưu_trữ, các cơ_quan, tổ_chức có_thể tham_khảo bản Thiết_kế điển_hình “ Trung_tâm lưu_trữ nhà_nước cấp tỉnh - Khối kho tài_liệu giấy ” và Thiết_kế điển_hình “ Khối hành_chính, sử_dụng tài_liệu, kỹ_thuật - Trung_tâm lưu_trữ nhà_nước cấp tỉnh ” do Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định số 679 / QĐ-BXD ngày 10 tháng 6 năm 1999 và Quyết_định số 22/2000/QĐ-BXD ngày 02 tháng 11 năm 2000.
None
1
Theo tiểu_mục 1 Mục_III_Thông tư 09/2007/TT-BNV hướng_dẫn về kho lưu_trữ chuyên_dụng do Bộ Nội_vụ ban_hành như sau : HƯỚNG_DẪN VẬN_DỤNG 1 . Trường_hợp xây mới kho lưu_trữ chuyên_dụng a ) Các cơ_quan , tổ_chức khi xây_dựng mới kho lưu_trữ chuyên_dụng phải bảo_đảm theo các yêu_cầu hướng_dẫn tại Thông_tư này . Lưu_ý một_số điểm sau : - Về lựa_chọn quy_mô : căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan lưu_trữ , số_lượng và thành_phần tài_liệu nộp lưu để lựa_chọn quy_mô cho phù_hợp . Kho lưu_trữ chuyên_dụng có các loại quy_mô sau : Loại 1 : bảo_quản từ 10 km giá tài_liệu trở lên , diện_tích sàn tối_thiểu 3200 m2 . Loại 2 : bảo_quản từ 7 - 9 km giá tài_liệu , diện_tích sàn 2190 - 2820 m2 . Loại 3 : bảo_quản từ 4 - 6 km giá tài_liệu , diện_tích sàn 1245 - 1875 m2 . Loại 4 : bảo_quản từ 1 - 3 km giá tài_liệu , diện_tích sàn 312 - 936 m2 . - Việc xác_định quy_mô được căn_cứ vào : + Số_lượng tài_liệu thực_tế đang bảo_quản tại kho lưu_trữ ; + Số_lượng tài_liệu thực_tế đang bảo_quản tại các nguồn nộp lưu đã đến hạn mà chưa thu về ; + Số_lượng tài_liệu ước_tính hình_thành ở các nguồn nộp lưu sẽ thu về trong 30 - 50 năm tới ; + Số_lượng tài_liệu tư_nhân ước_tính sẽ sưu_tầm hoặc được tặng , ký_gửi của các tổ_chức và cá_nhân . - Về thiết_kế các hạng_mục : Đối_với những kho lưu_trữ chuyên_dụng có quy_mô nhỏ , khi thiết_kế một_số phòng của khu hành_chính và khu_vực phục_vụ công_chúng có_thể được hợp_nhất hoặc không đặt ra , tuỳ theo điều_kiện thực_tế . b ) Trong quá_trình lập dự_án đầu_tư xây_dựng kho lưu_trữ , các cơ_quan , tổ_chức có_thể tham_khảo bản Thiết_kế điển_hình “ Trung_tâm lưu_trữ nhà_nước cấp tỉnh - Khối kho tài_liệu giấy ” và Thiết_kế điển_hình “ Khối hành_chính , sử_dụng tài_liệu , kỹ_thuật - Trung_tâm lưu_trữ nhà_nước cấp tỉnh ” do Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định số 679 / QĐ-BXD ngày 10 tháng 6 năm 1999 và Quyết_định số 22/2000/QĐ-BXD ngày 02 tháng 11 năm 2000 . Như_vậy , các cơ_quan , tổ_chức khi xây_dựng mới kho lưu_trữ chuyên_dụng phải bảo_đảm theo các yêu_cầu hướng_dẫn tại Thông_tư này . Lưu_ý một_số điểm sau : - Về lựa_chọn quy_mô : căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan lưu_trữ , số_lượng và thành_phần tài_liệu nộp lưu để lựa_chọn quy_mô cho phù_hợp . Kho lưu_trữ chuyên_dụng có các loại quy_mô sau : Loại 1 : bảo_quản từ 10 km giá tài_liệu trở lên , diện_tích sàn tối_thiểu 3200 m2 . Loại 2 : bảo_quản từ 7 - 9 km giá tài_liệu , diện_tích sàn 2190 - 2820 m2 . Loại 3 : bảo_quản từ 4 - 6 km giá tài_liệu , diện_tích sàn 1245 - 1875 m2 . Loại 4 : bảo_quản từ 1 - 3 km giá tài_liệu , diện_tích sàn 312 - 936 m2 . - Việc xác_định quy_mô được căn_cứ vào : + Số_lượng tài_liệu thực_tế đang bảo_quản tại kho lưu_trữ ; + Số_lượng tài_liệu thực_tế đang bảo_quản tại các nguồn nộp lưu đã đến hạn mà chưa thu về ; + Số_lượng tài_liệu ước_tính hình_thành ở các nguồn nộp lưu sẽ thu về trong 30 - 50 năm tới ; + Số_lượng tài_liệu tư_nhân ước_tính sẽ sưu_tầm hoặc được tặng , ký_gửi của các tổ_chức và cá_nhân . - Về thiết_kế các hạng_mục : Đối_với những kho lưu_trữ chuyên_dụng có quy_mô nhỏ , khi thiết_kế một_số phòng của khu hành_chính và khu_vực phục_vụ công_chúng có_thể được hợp_nhất hoặc không đặt ra , tuỳ theo điều_kiện thực_tế . Trong quá_trình lập dự_án đầu_tư xây_dựng kho lưu_trữ , các cơ_quan , tổ_chức có_thể tham_khảo bản Thiết_kế điển_hình “ Trung_tâm lưu_trữ nhà_nước cấp tỉnh - Khối kho tài_liệu giấy ” và Thiết_kế điển_hình “ Khối hành_chính , sử_dụng tài_liệu , kỹ_thuật - Trung_tâm lưu_trữ nhà_nước cấp tỉnh ” do Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định số 679 / QĐ-BXD ngày 10 tháng 6 năm 1999 và Quyết_định số 22/2000/QĐ-BXD ngày 02 tháng 11 năm 2000 .
211,314
Muốn xây mới kho lưu_trữ chuyên_dụng phải đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Theo tiểu_mục 1 Mục_III_Thông tư 09/2007/TT-BNV hướng_dẫn về kho lưu_trữ chuyên_dụng do Bộ Nội_vụ ban_hành như sau : ... theo Quyết_định số 679 / QĐ-BXD ngày 10 tháng 6 năm 1999 và Quyết_định số 22/2000/QĐ-BXD ngày 02 tháng 11 năm 2000.
None
1
Theo tiểu_mục 1 Mục_III_Thông tư 09/2007/TT-BNV hướng_dẫn về kho lưu_trữ chuyên_dụng do Bộ Nội_vụ ban_hành như sau : HƯỚNG_DẪN VẬN_DỤNG 1 . Trường_hợp xây mới kho lưu_trữ chuyên_dụng a ) Các cơ_quan , tổ_chức khi xây_dựng mới kho lưu_trữ chuyên_dụng phải bảo_đảm theo các yêu_cầu hướng_dẫn tại Thông_tư này . Lưu_ý một_số điểm sau : - Về lựa_chọn quy_mô : căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan lưu_trữ , số_lượng và thành_phần tài_liệu nộp lưu để lựa_chọn quy_mô cho phù_hợp . Kho lưu_trữ chuyên_dụng có các loại quy_mô sau : Loại 1 : bảo_quản từ 10 km giá tài_liệu trở lên , diện_tích sàn tối_thiểu 3200 m2 . Loại 2 : bảo_quản từ 7 - 9 km giá tài_liệu , diện_tích sàn 2190 - 2820 m2 . Loại 3 : bảo_quản từ 4 - 6 km giá tài_liệu , diện_tích sàn 1245 - 1875 m2 . Loại 4 : bảo_quản từ 1 - 3 km giá tài_liệu , diện_tích sàn 312 - 936 m2 . - Việc xác_định quy_mô được căn_cứ vào : + Số_lượng tài_liệu thực_tế đang bảo_quản tại kho lưu_trữ ; + Số_lượng tài_liệu thực_tế đang bảo_quản tại các nguồn nộp lưu đã đến hạn mà chưa thu về ; + Số_lượng tài_liệu ước_tính hình_thành ở các nguồn nộp lưu sẽ thu về trong 30 - 50 năm tới ; + Số_lượng tài_liệu tư_nhân ước_tính sẽ sưu_tầm hoặc được tặng , ký_gửi của các tổ_chức và cá_nhân . - Về thiết_kế các hạng_mục : Đối_với những kho lưu_trữ chuyên_dụng có quy_mô nhỏ , khi thiết_kế một_số phòng của khu hành_chính và khu_vực phục_vụ công_chúng có_thể được hợp_nhất hoặc không đặt ra , tuỳ theo điều_kiện thực_tế . b ) Trong quá_trình lập dự_án đầu_tư xây_dựng kho lưu_trữ , các cơ_quan , tổ_chức có_thể tham_khảo bản Thiết_kế điển_hình “ Trung_tâm lưu_trữ nhà_nước cấp tỉnh - Khối kho tài_liệu giấy ” và Thiết_kế điển_hình “ Khối hành_chính , sử_dụng tài_liệu , kỹ_thuật - Trung_tâm lưu_trữ nhà_nước cấp tỉnh ” do Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định số 679 / QĐ-BXD ngày 10 tháng 6 năm 1999 và Quyết_định số 22/2000/QĐ-BXD ngày 02 tháng 11 năm 2000 . Như_vậy , các cơ_quan , tổ_chức khi xây_dựng mới kho lưu_trữ chuyên_dụng phải bảo_đảm theo các yêu_cầu hướng_dẫn tại Thông_tư này . Lưu_ý một_số điểm sau : - Về lựa_chọn quy_mô : căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan lưu_trữ , số_lượng và thành_phần tài_liệu nộp lưu để lựa_chọn quy_mô cho phù_hợp . Kho lưu_trữ chuyên_dụng có các loại quy_mô sau : Loại 1 : bảo_quản từ 10 km giá tài_liệu trở lên , diện_tích sàn tối_thiểu 3200 m2 . Loại 2 : bảo_quản từ 7 - 9 km giá tài_liệu , diện_tích sàn 2190 - 2820 m2 . Loại 3 : bảo_quản từ 4 - 6 km giá tài_liệu , diện_tích sàn 1245 - 1875 m2 . Loại 4 : bảo_quản từ 1 - 3 km giá tài_liệu , diện_tích sàn 312 - 936 m2 . - Việc xác_định quy_mô được căn_cứ vào : + Số_lượng tài_liệu thực_tế đang bảo_quản tại kho lưu_trữ ; + Số_lượng tài_liệu thực_tế đang bảo_quản tại các nguồn nộp lưu đã đến hạn mà chưa thu về ; + Số_lượng tài_liệu ước_tính hình_thành ở các nguồn nộp lưu sẽ thu về trong 30 - 50 năm tới ; + Số_lượng tài_liệu tư_nhân ước_tính sẽ sưu_tầm hoặc được tặng , ký_gửi của các tổ_chức và cá_nhân . - Về thiết_kế các hạng_mục : Đối_với những kho lưu_trữ chuyên_dụng có quy_mô nhỏ , khi thiết_kế một_số phòng của khu hành_chính và khu_vực phục_vụ công_chúng có_thể được hợp_nhất hoặc không đặt ra , tuỳ theo điều_kiện thực_tế . Trong quá_trình lập dự_án đầu_tư xây_dựng kho lưu_trữ , các cơ_quan , tổ_chức có_thể tham_khảo bản Thiết_kế điển_hình “ Trung_tâm lưu_trữ nhà_nước cấp tỉnh - Khối kho tài_liệu giấy ” và Thiết_kế điển_hình “ Khối hành_chính , sử_dụng tài_liệu , kỹ_thuật - Trung_tâm lưu_trữ nhà_nước cấp tỉnh ” do Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định số 679 / QĐ-BXD ngày 10 tháng 6 năm 1999 và Quyết_định số 22/2000/QĐ-BXD ngày 02 tháng 11 năm 2000 .
211,315
Mức phụ_cấp thâm_niên của Chính_trị_viên Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã hiện_nay được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ phụ_cấp thâm_niên của các chức_vụ chỉ_huy ban chỉ_huy quân_sự cấp : ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ phụ_cấp thâm_niên của các chức_vụ chỉ_huy ban chỉ_huy quân_sự cấp xã như sau : Chế_độ phụ_cấp thâm_niên của các chức_vụ chỉ_huy ban chỉ_huy quân_sự cấp xã 1. Chỉ_huy trưởng, Chính_trị_viên, Phó Chỉ_huy trưởng, Chính_trị_viên phó B an chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng phụ_cấp thâm_niên. Mức phụ_cấp được hưởng như sau : Sau 05 năm ( đủ 60 tháng ) công_tác thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên bằng 5% mức lương hiện hưởng và phụ_cấp chức_vụ, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hoặc phụ_cấp hằng tháng hiện hưởng ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm ( đủ 12 tháng ) được tính thêm 1%. 2. Chỉ_huy trưởng, Chính_trị_viên, Phó Chỉ_huy trưởng, Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác ở các ngành_nghề khác nếu được hưởng phụ_cấp thâm_niên thì được cộng nối thời_gian đó với thời_gian giữ các chức_vụ chỉ_huy Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã để tính hưởng phụ_cấp thâm_niên. Thời_gian tính hưởng phụ_cấp thâm_niên quy_định tại khoản 1
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ phụ_cấp thâm_niên của các chức_vụ chỉ_huy ban chỉ_huy quân_sự cấp xã như sau : Chế_độ phụ_cấp thâm_niên của các chức_vụ chỉ_huy ban chỉ_huy quân_sự cấp xã 1 . Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên , Phó Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên phó B an chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng phụ_cấp thâm_niên . Mức phụ_cấp được hưởng như sau : Sau 05 năm ( đủ 60 tháng ) công_tác thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên bằng 5% mức lương hiện hưởng và phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hoặc phụ_cấp hằng tháng hiện hưởng ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm ( đủ 12 tháng ) được tính thêm 1% . 2 . Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên , Phó Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác ở các ngành_nghề khác nếu được hưởng phụ_cấp thâm_niên thì được cộng nối thời_gian đó với thời_gian giữ các chức_vụ chỉ_huy Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã để tính hưởng phụ_cấp thâm_niên . Thời_gian tính hưởng phụ_cấp thâm_niên quy_định tại khoản 1 Điều này nếu có đứt_quãng thì được cộng dồn . 3 . Chế_độ phụ_cấp thâm_niên được tính trả cùng kỳ lương , phụ_cấp hằng tháng và được tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 4 . Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên a ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam để phục_vụ công_tác điều_tra , truy_tố , xét_xử ; thời_gian chấp_hành hình_phạt tù_giam ; thời_gian tự_ý nghỉ_việc ; b ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương hoặc phụ_cấp liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì Chính_trị_viên Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác từ đủ 60 tháng trở lên thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên theo quy_định . Mức phụ_cấp được hưởng như sau : - Sau 05 năm ( đủ 60 tháng ) công_tác thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên bằng 5% mức lương hiện hưởng và phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hoặc phụ_cấp hằng tháng hiện hưởng . - Từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm ( đủ 12 tháng ) được tính thêm 1% . ( Hình từ internet )
211,316
Mức phụ_cấp thâm_niên của Chính_trị_viên Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã hiện_nay được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ phụ_cấp thâm_niên của các chức_vụ chỉ_huy ban chỉ_huy quân_sự cấp : ... thì được cộng nối thời_gian đó với thời_gian giữ các chức_vụ chỉ_huy Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã để tính hưởng phụ_cấp thâm_niên. Thời_gian tính hưởng phụ_cấp thâm_niên quy_định tại khoản 1 Điều này nếu có đứt_quãng thì được cộng dồn. 3. Chế_độ phụ_cấp thâm_niên được tính trả cùng kỳ lương, phụ_cấp hằng tháng và được tính đóng, hưởng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế. 4. Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên a ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ, tạm giam để phục_vụ công_tác điều_tra, truy_tố, xét_xử ; thời_gian chấp_hành hình_phạt tù_giam ; thời_gian tự_ý nghỉ_việc ; b ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương hoặc phụ_cấp liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ ốm_đau, thai_sản vượt quá thời_hạn quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì Chính_trị_viên Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác từ đủ 60 tháng trở lên thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên theo quy_định. Mức phụ_cấp được hưởng như sau : - Sau 05 năm ( đủ 60 tháng ) công_tác thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên bằng 5% mức lương hiện hưởng và
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ phụ_cấp thâm_niên của các chức_vụ chỉ_huy ban chỉ_huy quân_sự cấp xã như sau : Chế_độ phụ_cấp thâm_niên của các chức_vụ chỉ_huy ban chỉ_huy quân_sự cấp xã 1 . Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên , Phó Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên phó B an chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng phụ_cấp thâm_niên . Mức phụ_cấp được hưởng như sau : Sau 05 năm ( đủ 60 tháng ) công_tác thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên bằng 5% mức lương hiện hưởng và phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hoặc phụ_cấp hằng tháng hiện hưởng ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm ( đủ 12 tháng ) được tính thêm 1% . 2 . Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên , Phó Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác ở các ngành_nghề khác nếu được hưởng phụ_cấp thâm_niên thì được cộng nối thời_gian đó với thời_gian giữ các chức_vụ chỉ_huy Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã để tính hưởng phụ_cấp thâm_niên . Thời_gian tính hưởng phụ_cấp thâm_niên quy_định tại khoản 1 Điều này nếu có đứt_quãng thì được cộng dồn . 3 . Chế_độ phụ_cấp thâm_niên được tính trả cùng kỳ lương , phụ_cấp hằng tháng và được tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 4 . Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên a ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam để phục_vụ công_tác điều_tra , truy_tố , xét_xử ; thời_gian chấp_hành hình_phạt tù_giam ; thời_gian tự_ý nghỉ_việc ; b ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương hoặc phụ_cấp liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì Chính_trị_viên Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác từ đủ 60 tháng trở lên thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên theo quy_định . Mức phụ_cấp được hưởng như sau : - Sau 05 năm ( đủ 60 tháng ) công_tác thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên bằng 5% mức lương hiện hưởng và phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hoặc phụ_cấp hằng tháng hiện hưởng . - Từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm ( đủ 12 tháng ) được tính thêm 1% . ( Hình từ internet )
211,317
Mức phụ_cấp thâm_niên của Chính_trị_viên Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã hiện_nay được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ phụ_cấp thâm_niên của các chức_vụ chỉ_huy ban chỉ_huy quân_sự cấp : ... theo quy_định. Mức phụ_cấp được hưởng như sau : - Sau 05 năm ( đủ 60 tháng ) công_tác thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên bằng 5% mức lương hiện hưởng và phụ_cấp chức_vụ, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hoặc phụ_cấp hằng tháng hiện hưởng. - Từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm ( đủ 12 tháng ) được tính thêm 1%. ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ phụ_cấp thâm_niên của các chức_vụ chỉ_huy ban chỉ_huy quân_sự cấp xã như sau : Chế_độ phụ_cấp thâm_niên của các chức_vụ chỉ_huy ban chỉ_huy quân_sự cấp xã 1 . Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên , Phó Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên phó B an chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng phụ_cấp thâm_niên . Mức phụ_cấp được hưởng như sau : Sau 05 năm ( đủ 60 tháng ) công_tác thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên bằng 5% mức lương hiện hưởng và phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hoặc phụ_cấp hằng tháng hiện hưởng ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm ( đủ 12 tháng ) được tính thêm 1% . 2 . Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên , Phó Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác ở các ngành_nghề khác nếu được hưởng phụ_cấp thâm_niên thì được cộng nối thời_gian đó với thời_gian giữ các chức_vụ chỉ_huy Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã để tính hưởng phụ_cấp thâm_niên . Thời_gian tính hưởng phụ_cấp thâm_niên quy_định tại khoản 1 Điều này nếu có đứt_quãng thì được cộng dồn . 3 . Chế_độ phụ_cấp thâm_niên được tính trả cùng kỳ lương , phụ_cấp hằng tháng và được tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 4 . Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên a ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam để phục_vụ công_tác điều_tra , truy_tố , xét_xử ; thời_gian chấp_hành hình_phạt tù_giam ; thời_gian tự_ý nghỉ_việc ; b ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương hoặc phụ_cấp liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì Chính_trị_viên Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác từ đủ 60 tháng trở lên thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên theo quy_định . Mức phụ_cấp được hưởng như sau : - Sau 05 năm ( đủ 60 tháng ) công_tác thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên bằng 5% mức lương hiện hưởng và phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hoặc phụ_cấp hằng tháng hiện hưởng . - Từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm ( đủ 12 tháng ) được tính thêm 1% . ( Hình từ internet )
211,318
Chính_trị_viên Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã được hưởng mức phụ_cấp chức_vụ hàng tháng là bao_nhiêu theo quy_định ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Chế_độ phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ 1. Phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ được chi_trả theo tháng, mức hưởng như sau : a ) Chỉ_huy trưởng, Chính_trị_viên Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ; Chỉ_huy trưởng, Chính_trị_viên, Ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan, tổ_chức : 357.600 đồng ; b ) Phó Chỉ_huy trưởng, Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ; Phó Chỉ_huy trưởng, Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan, tổ_chức ; Tiểu_đoàn trưởng, Chính_trị_viên tiểu_đoàn ; Hải_đoàn trưởng, Chính_trị_viên hải_đoàn ; Hải_đội trưởng, Chính_trị_viên hải_đội dân_quân thường_trực ; Đại_đội trưởng, Chính_trị_viên đại_đội Dân_quân_tự_vệ cơ_động : 327.800 đồng ; c ) Phó Tiểu_đoàn trưởng, Chính_trị_viên phó tiểu_đoàn ; Phó Hải_đoàn trưởng, Chính_trị_viên phó hải_đoàn ; Phó Hải_đội trưởng, Chính_trị_viên phó hải_đội dân_quân thường_trực ; Phó Đại_đội trưởng, Chính_trị_viên phó đại_đội Dân_quân_tự_vệ cơ_động : 312.900 đồng ; d ) Đại_đội trưởng, Chính_trị_viên đại_đội ; Hải_đội trưởng, Chính_trị_viên hải_đội ; Trung_đội trưởng dân_quân cơ_động, Trung_đội trưởng dân_quân thường_trực : 298.000 đồng ; đ ) Thôn đội_trưởng : 178.800 đồng
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Chế_độ phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ 1 . Phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ được chi_trả theo tháng , mức hưởng như sau : a ) Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ; Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên , Ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan , tổ_chức : 357.600 đồng ; b ) Phó Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ; Phó Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan , tổ_chức ; Tiểu_đoàn trưởng , Chính_trị_viên tiểu_đoàn ; Hải_đoàn trưởng , Chính_trị_viên hải_đoàn ; Hải_đội trưởng , Chính_trị_viên hải_đội dân_quân thường_trực ; Đại_đội trưởng , Chính_trị_viên đại_đội Dân_quân_tự_vệ cơ_động : 327.800 đồng ; c ) Phó Tiểu_đoàn trưởng , Chính_trị_viên phó tiểu_đoàn ; Phó Hải_đoàn trưởng , Chính_trị_viên phó hải_đoàn ; Phó Hải_đội trưởng , Chính_trị_viên phó hải_đội dân_quân thường_trực ; Phó Đại_đội trưởng , Chính_trị_viên phó đại_đội Dân_quân_tự_vệ cơ_động : 312.900 đồng ; d ) Đại_đội trưởng , Chính_trị_viên đại_đội ; Hải_đội trưởng , Chính_trị_viên hải_đội ; Trung_đội trưởng dân_quân cơ_động , Trung_đội trưởng dân_quân thường_trực : 298.000 đồng ; đ ) Thôn đội_trưởng : 178.800 đồng và hưởng thêm 29.800 đồng khi kiêm_nhiệm chức_vụ tiểu_đội trưởng , hoặc 35.760 đồng khi kiêm_nhiệm chức_vụ trung_đội trưởng dân_quân tại_chỗ . Trường_hợp thôn chỉ tổ_chức tổ dân_quân tại_chỗ thì được hưởng thêm 29.800 đồng ; e ) Phó Đại_đội trưởng , Chính_trị_viên phó đại_đội ; Phó Hải_đội trưởng , Chính_trị_viên phó hải_đội : 223.500 đồng ; g ) Trung_đội trưởng ; Tiểu_đội trưởng dân_quân thường_trực : 178.800 đồng ; h ) Tiểu_đội trưởng , Thuyền_trưởng , Khẩu_đội trưởng : 149.000 đồng . ... Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì Chính_trị_viên Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã được hưởng mức phụ_cấp chức_vụ hàng tháng là 357.600 đồng / tháng .
211,319
Chính_trị_viên Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã được hưởng mức phụ_cấp chức_vụ hàng tháng là bao_nhiêu theo quy_định ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Chính_trị_viên đại_đội ; Hải_đội trưởng, Chính_trị_viên hải_đội ; Trung_đội trưởng dân_quân cơ_động, Trung_đội trưởng dân_quân thường_trực : 298.000 đồng ; đ ) Thôn đội_trưởng : 178.800 đồng và hưởng thêm 29.800 đồng khi kiêm_nhiệm chức_vụ tiểu_đội trưởng, hoặc 35.760 đồng khi kiêm_nhiệm chức_vụ trung_đội trưởng dân_quân tại_chỗ. Trường_hợp thôn chỉ tổ_chức tổ dân_quân tại_chỗ thì được hưởng thêm 29.800 đồng ; e ) Phó Đại_đội trưởng, Chính_trị_viên phó đại_đội ; Phó Hải_đội trưởng, Chính_trị_viên phó hải_đội : 223.500 đồng ; g ) Trung_đội trưởng ; Tiểu_đội trưởng dân_quân thường_trực : 178.800 đồng ; h ) Tiểu_đội trưởng, Thuyền_trưởng, Khẩu_đội trưởng : 149.000 đồng.... Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì Chính_trị_viên Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã được hưởng mức phụ_cấp chức_vụ hàng tháng là 357.600 đồng / tháng.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Chế_độ phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ 1 . Phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ được chi_trả theo tháng , mức hưởng như sau : a ) Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ; Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên , Ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan , tổ_chức : 357.600 đồng ; b ) Phó Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ; Phó Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan , tổ_chức ; Tiểu_đoàn trưởng , Chính_trị_viên tiểu_đoàn ; Hải_đoàn trưởng , Chính_trị_viên hải_đoàn ; Hải_đội trưởng , Chính_trị_viên hải_đội dân_quân thường_trực ; Đại_đội trưởng , Chính_trị_viên đại_đội Dân_quân_tự_vệ cơ_động : 327.800 đồng ; c ) Phó Tiểu_đoàn trưởng , Chính_trị_viên phó tiểu_đoàn ; Phó Hải_đoàn trưởng , Chính_trị_viên phó hải_đoàn ; Phó Hải_đội trưởng , Chính_trị_viên phó hải_đội dân_quân thường_trực ; Phó Đại_đội trưởng , Chính_trị_viên phó đại_đội Dân_quân_tự_vệ cơ_động : 312.900 đồng ; d ) Đại_đội trưởng , Chính_trị_viên đại_đội ; Hải_đội trưởng , Chính_trị_viên hải_đội ; Trung_đội trưởng dân_quân cơ_động , Trung_đội trưởng dân_quân thường_trực : 298.000 đồng ; đ ) Thôn đội_trưởng : 178.800 đồng và hưởng thêm 29.800 đồng khi kiêm_nhiệm chức_vụ tiểu_đội trưởng , hoặc 35.760 đồng khi kiêm_nhiệm chức_vụ trung_đội trưởng dân_quân tại_chỗ . Trường_hợp thôn chỉ tổ_chức tổ dân_quân tại_chỗ thì được hưởng thêm 29.800 đồng ; e ) Phó Đại_đội trưởng , Chính_trị_viên phó đại_đội ; Phó Hải_đội trưởng , Chính_trị_viên phó hải_đội : 223.500 đồng ; g ) Trung_đội trưởng ; Tiểu_đội trưởng dân_quân thường_trực : 178.800 đồng ; h ) Tiểu_đội trưởng , Thuyền_trưởng , Khẩu_đội trưởng : 149.000 đồng . ... Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì Chính_trị_viên Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã được hưởng mức phụ_cấp chức_vụ hàng tháng là 357.600 đồng / tháng .
211,320
Ai đảm_nhiệm chức_vụ Chính_trị_viên Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 , quy_định như sau : ... Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , thôn đội_trưởng 1 . Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã là cơ_quan thường_trực công_tác quốc_phòng ở cấp xã . Thành_phần Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã bao_gồm : a ) Chỉ_huy trưởng là Uỷ_viên Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , sĩ_quan dự_bị ; trong tình_trạng khẩn_cấp về quốc_phòng , tình_trạng chiến_tranh được gọi vào phục_vụ tại_ngũ theo quy_định của Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và tiếp_tục đảm_nhiệm chức_vụ Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ; b ) Chính_trị_viên do Bí_thư cấp_uỷ cấp xã đảm_nhiệm ; c ) Chính_trị_viên phó do Bí_thư Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh cấp xã đảm_nhiệm ; d ) Phó Chỉ_huy trưởng là người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã . ... Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì chức_vụ Chính_trị_viên Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã do Bí_thư cấp_uỷ cấp xã đảm_nhiệm .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 , quy_định như sau : Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , thôn đội_trưởng 1 . Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã là cơ_quan thường_trực công_tác quốc_phòng ở cấp xã . Thành_phần Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã bao_gồm : a ) Chỉ_huy trưởng là Uỷ_viên Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , sĩ_quan dự_bị ; trong tình_trạng khẩn_cấp về quốc_phòng , tình_trạng chiến_tranh được gọi vào phục_vụ tại_ngũ theo quy_định của Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và tiếp_tục đảm_nhiệm chức_vụ Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ; b ) Chính_trị_viên do Bí_thư cấp_uỷ cấp xã đảm_nhiệm ; c ) Chính_trị_viên phó do Bí_thư Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh cấp xã đảm_nhiệm ; d ) Phó Chỉ_huy trưởng là người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã . ... Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì chức_vụ Chính_trị_viên Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã do Bí_thư cấp_uỷ cấp xã đảm_nhiệm .
211,321
Đối_tượng của biện_pháp nuôi_dưỡng rừng tự_nhiên theo quy_định mới như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 9 Điều 1 Thông_tư 17/2022/TT-BNNPTNT quy_định đối_tượng của biện biện_pháp nuôi_dưỡng rừng tự_nhiên như sau : ... - Đối_với rừng_phòng_hộ là rừng phục_hồi , rừng nghèo kiệt có trữ_lượng cây đứng dưới 30 m³ / ha , số_lượng cây_gỗ đạt chiều cao tham_gia vào tán rừng với số_lượng từ 400 cây / ha trở lên và cây tái_sinh mục_đích có chiều cao trên 01 m với số_lượng từ 500 cây / ha trở lên . Mật_độ cây_gỗ và cây tái_sinh mục_đích phân_bố tương_đối đều trên toàn_diện tích ; Rừng tre nứa có tỷ_lệ che_phủ trên 60% và từ 200 bụi / ha trở lên , phân_bố tương_đối đều trên toàn_diện tích ; - Đối_với rừng_sản_xuất là rừng phục_hồi , rừng nghèo kiệt có trữ_lượng cây đứng dưới 30 m³ / ha , đáp_ứng mục_đích sản_xuất kinh_doanh có số_lượng cây_gỗ tầng cao , chất_lượng tốt trên 500 cây / ha và cây tái_sinh mục_đích đạt chiều cao trên 01 m với số_lượng trên 1000 cây / ha . Mật_độ cây_gỗ và cây tái_sinh mục_đích phân_bố tương_đối đều trên toàn_diện tích ; Rừng tre nứa có tỷ_lệ che_phủ trên 70% và từ 200 bụi / ha trở lên , phân_bố tương_đối đều trên toàn_diện tích . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 9 Điều 1 Thông_tư 17/2022/TT-BNNPTNT quy_định đối_tượng của biện biện_pháp nuôi_dưỡng rừng tự_nhiên như sau : - Đối_với rừng_phòng_hộ là rừng phục_hồi , rừng nghèo kiệt có trữ_lượng cây đứng dưới 30 m³ / ha , số_lượng cây_gỗ đạt chiều cao tham_gia vào tán rừng với số_lượng từ 400 cây / ha trở lên và cây tái_sinh mục_đích có chiều cao trên 01 m với số_lượng từ 500 cây / ha trở lên . Mật_độ cây_gỗ và cây tái_sinh mục_đích phân_bố tương_đối đều trên toàn_diện tích ; Rừng tre nứa có tỷ_lệ che_phủ trên 60% và từ 200 bụi / ha trở lên , phân_bố tương_đối đều trên toàn_diện tích ; - Đối_với rừng_sản_xuất là rừng phục_hồi , rừng nghèo kiệt có trữ_lượng cây đứng dưới 30 m³ / ha , đáp_ứng mục_đích sản_xuất kinh_doanh có số_lượng cây_gỗ tầng cao , chất_lượng tốt trên 500 cây / ha và cây tái_sinh mục_đích đạt chiều cao trên 01 m với số_lượng trên 1000 cây / ha . Mật_độ cây_gỗ và cây tái_sinh mục_đích phân_bố tương_đối đều trên toàn_diện tích ; Rừng tre nứa có tỷ_lệ che_phủ trên 70% và từ 200 bụi / ha trở lên , phân_bố tương_đối đều trên toàn_diện tích . ( Hình từ Internet )
211,322
Nội_dung biện_pháp nuôi_dưỡng rừng tự_nhiên theo quy_định mới như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT ( điểm a khoản 2 Điều 6 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 10 Điều 1 T: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT ( điểm a khoản 2 Điều 6 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 17/2022/TT-BNNPTNT) quy_định như sau : - Đối_với rừng thân gỗ thuộc rừng_phòng_hộ : Thực_hiện phát dây_leo, chặt cây cong_queo, sâu_bệnh, dập gãy, cụt ngọn ; không phát cây_bụi, thảm tươi ; giữ lại những cây sinh_trưởng khoẻ_mạnh, đảm_bảo độ tàn che tối_thiểu 0,6 ; Số lần chặt từ 01 lần đến 03 lần, giữa hai lần chặt cách nhau từ 03 năm đến 10 năm. - Đối_với rừng cây_gỗ thuộc rừng_sản_xuất : thực_hiện phát dây_leo không có giá_trị kinh_tế, cây_bụi chèn_ép cây tái_sinh ; chặt những cây cong_queo, sâu_bệnh, dập gãy, cụt ngọn, giữ lại những cây sinh_trưởng, phát_triển khoẻ_mạnh, không sâu_bệnh ; Số lần chặt từ 01 lần đến 03 lần, giữa hai lần chặt cách nhau từ 03 năm đến 07 năm, trong khoảng thời_gian từ 1/2 đến 2/3 luân kỳ khai_thác ; đảm_bảo độ tàn che tối_thiểu
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT ( điểm a khoản 2 Điều 6 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 17/2022/TT-BNNPTNT) quy_định như sau : - Đối_với rừng thân gỗ thuộc rừng_phòng_hộ : Thực_hiện phát dây_leo , chặt cây cong_queo , sâu_bệnh , dập gãy , cụt ngọn ; không phát cây_bụi , thảm tươi ; giữ lại những cây sinh_trưởng khoẻ_mạnh , đảm_bảo độ tàn che tối_thiểu 0,6 ; Số lần chặt từ 01 lần đến 03 lần , giữa hai lần chặt cách nhau từ 03 năm đến 10 năm . - Đối_với rừng cây_gỗ thuộc rừng_sản_xuất : thực_hiện phát dây_leo không có giá_trị kinh_tế , cây_bụi chèn_ép cây tái_sinh ; chặt những cây cong_queo , sâu_bệnh , dập gãy , cụt ngọn , giữ lại những cây sinh_trưởng , phát_triển khoẻ_mạnh , không sâu_bệnh ; Số lần chặt từ 01 lần đến 03 lần , giữa hai lần chặt cách nhau từ 03 năm đến 07 năm , trong khoảng thời_gian từ 1/2 đến 2/3 luân kỳ khai_thác ; đảm_bảo độ tàn che tối_thiểu 0,4 ; - Đối_với rừng tre nứa , thực_hiện phát dây_leo , cây_bụi lấn_át tre nứa ; chặt những cây tre nứa cụt ngọn , dập nát , già_cỗi ; không khai_thác măng trong thời_gian nuôi_dưỡng . Như_vậy có một_số thay_đổi trong nội_dung biện_pháp nuôi_dưỡng rừng tự_nhiên so với quy_định cũ .
211,323
Nội_dung biện_pháp nuôi_dưỡng rừng tự_nhiên theo quy_định mới như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT ( điểm a khoản 2 Điều 6 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 10 Điều 1 T: ... 03 lần, giữa hai lần chặt cách nhau từ 03 năm đến 07 năm, trong khoảng thời_gian từ 1/2 đến 2/3 luân kỳ khai_thác ; đảm_bảo độ tàn che tối_thiểu 0,4 ; - Đối_với rừng tre nứa, thực_hiện phát dây_leo, cây_bụi lấn_át tre nứa ; chặt những cây tre nứa cụt ngọn, dập nát, già_cỗi ; không khai_thác măng trong thời_gian nuôi_dưỡng. Như_vậy có một_số thay_đổi trong nội_dung biện_pháp nuôi_dưỡng rừng tự_nhiên so với quy_định cũ.Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT ( điểm a khoản 2 Điều 6 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 17/2022/TT-BNNPTNT) quy_định như sau : - Đối_với rừng thân gỗ thuộc rừng_phòng_hộ : Thực_hiện phát dây_leo, chặt cây cong_queo, sâu_bệnh, dập gãy, cụt ngọn ; không phát cây_bụi, thảm tươi ; giữ lại những cây sinh_trưởng khoẻ_mạnh, đảm_bảo độ tàn che tối_thiểu 0,6 ; Số lần chặt từ 01 lần đến 03 lần, giữa hai lần chặt cách nhau từ 03 năm đến 10 năm. -
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT ( điểm a khoản 2 Điều 6 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 17/2022/TT-BNNPTNT) quy_định như sau : - Đối_với rừng thân gỗ thuộc rừng_phòng_hộ : Thực_hiện phát dây_leo , chặt cây cong_queo , sâu_bệnh , dập gãy , cụt ngọn ; không phát cây_bụi , thảm tươi ; giữ lại những cây sinh_trưởng khoẻ_mạnh , đảm_bảo độ tàn che tối_thiểu 0,6 ; Số lần chặt từ 01 lần đến 03 lần , giữa hai lần chặt cách nhau từ 03 năm đến 10 năm . - Đối_với rừng cây_gỗ thuộc rừng_sản_xuất : thực_hiện phát dây_leo không có giá_trị kinh_tế , cây_bụi chèn_ép cây tái_sinh ; chặt những cây cong_queo , sâu_bệnh , dập gãy , cụt ngọn , giữ lại những cây sinh_trưởng , phát_triển khoẻ_mạnh , không sâu_bệnh ; Số lần chặt từ 01 lần đến 03 lần , giữa hai lần chặt cách nhau từ 03 năm đến 07 năm , trong khoảng thời_gian từ 1/2 đến 2/3 luân kỳ khai_thác ; đảm_bảo độ tàn che tối_thiểu 0,4 ; - Đối_với rừng tre nứa , thực_hiện phát dây_leo , cây_bụi lấn_át tre nứa ; chặt những cây tre nứa cụt ngọn , dập nát , già_cỗi ; không khai_thác măng trong thời_gian nuôi_dưỡng . Như_vậy có một_số thay_đổi trong nội_dung biện_pháp nuôi_dưỡng rừng tự_nhiên so với quy_định cũ .
211,324
Nội_dung biện_pháp nuôi_dưỡng rừng tự_nhiên theo quy_định mới như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT ( điểm a khoản 2 Điều 6 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 10 Điều 1 T: ... , đảm_bảo độ tàn che tối_thiểu 0,6 ; Số lần chặt từ 01 lần đến 03 lần, giữa hai lần chặt cách nhau từ 03 năm đến 10 năm. - Đối_với rừng cây_gỗ thuộc rừng_sản_xuất : thực_hiện phát dây_leo không có giá_trị kinh_tế, cây_bụi chèn_ép cây tái_sinh ; chặt những cây cong_queo, sâu_bệnh, dập gãy, cụt ngọn, giữ lại những cây sinh_trưởng, phát_triển khoẻ_mạnh, không sâu_bệnh ; Số lần chặt từ 01 lần đến 03 lần, giữa hai lần chặt cách nhau từ 03 năm đến 07 năm, trong khoảng thời_gian từ 1/2 đến 2/3 luân kỳ khai_thác ; đảm_bảo độ tàn che tối_thiểu 0,4 ; - Đối_với rừng tre nứa, thực_hiện phát dây_leo, cây_bụi lấn_át tre nứa ; chặt những cây tre nứa cụt ngọn, dập nát, già_cỗi ; không khai_thác măng trong thời_gian nuôi_dưỡng. Như_vậy có một_số thay_đổi trong nội_dung biện_pháp nuôi_dưỡng rừng tự_nhiên so với quy_định cũ.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT ( điểm a khoản 2 Điều 6 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 17/2022/TT-BNNPTNT) quy_định như sau : - Đối_với rừng thân gỗ thuộc rừng_phòng_hộ : Thực_hiện phát dây_leo , chặt cây cong_queo , sâu_bệnh , dập gãy , cụt ngọn ; không phát cây_bụi , thảm tươi ; giữ lại những cây sinh_trưởng khoẻ_mạnh , đảm_bảo độ tàn che tối_thiểu 0,6 ; Số lần chặt từ 01 lần đến 03 lần , giữa hai lần chặt cách nhau từ 03 năm đến 10 năm . - Đối_với rừng cây_gỗ thuộc rừng_sản_xuất : thực_hiện phát dây_leo không có giá_trị kinh_tế , cây_bụi chèn_ép cây tái_sinh ; chặt những cây cong_queo , sâu_bệnh , dập gãy , cụt ngọn , giữ lại những cây sinh_trưởng , phát_triển khoẻ_mạnh , không sâu_bệnh ; Số lần chặt từ 01 lần đến 03 lần , giữa hai lần chặt cách nhau từ 03 năm đến 07 năm , trong khoảng thời_gian từ 1/2 đến 2/3 luân kỳ khai_thác ; đảm_bảo độ tàn che tối_thiểu 0,4 ; - Đối_với rừng tre nứa , thực_hiện phát dây_leo , cây_bụi lấn_át tre nứa ; chặt những cây tre nứa cụt ngọn , dập nát , già_cỗi ; không khai_thác măng trong thời_gian nuôi_dưỡng . Như_vậy có một_số thay_đổi trong nội_dung biện_pháp nuôi_dưỡng rừng tự_nhiên so với quy_định cũ .
211,325
Đối_tượng của biện_pháp làm_giàu rừng tự_nhiên theo quy_định mới như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 11 Điều 1 Thông_tư 17/2022/TT-BNNPTNT quy_định đối_tượng của biện_pháp làm_giàu rừng tự_nhiên như sau : ... - Đối_với rừng_phòng_hộ và rừng_đặc_dụng ( trừ phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt ) là rừng phục_hồi, rừng nghèo kiệt có trữ_lượng cây đứng dưới 30 m3 / ha, số_lượng cây_gỗ đạt chiều cao tham_gia vào tán rừng dưới 400 cây / ha và cây tái_sinh mục_đích có chiều cao trên 01 m với số_lượng từ 500 cây / ha trở lên hoặc số_lượng cây_gỗ đạt chiều cao tham_gia vào tán rừng từ 400 cây / ha trở lên và cây tái_sinh mục_đích có chiều cao trên 01 m với số_lượng dưới 500 cây / ha. Mật_độ cây_gỗ và cây tái_sinh mục_đích phân_bố không đều trên toàn_diện tích ; Rừng tre nứa có tỷ_lệ che_phủ trên 60% và dưới 200 bụi / ha, phân_bố không đều trên toàn_diện tích ; - Đối_với rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên phục_hồi, rừng nghèo kiệt có trữ_lượng cây đứng dưới 30 m3 / ha, đáp_ứng mục_đích sản_xuất kinh_doanh có số_lượng cây_gỗ tầng cao, chất_lượng tốt dưới 500 cây / ha và số_lượng cây tái_sinh mục_đích đạt chiều cao trên 01 m trên 1000 cây / ha hoặc số_lượng cây_gỗ tầng cao, chất_lượng tốt trên 500 cây / ha và số_lượng
None
1
Căn_cứ tại khoản 11 Điều 1 Thông_tư 17/2022/TT-BNNPTNT quy_định đối_tượng của biện_pháp làm_giàu rừng tự_nhiên như sau : - Đối_với rừng_phòng_hộ và rừng_đặc_dụng ( trừ phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt ) là rừng phục_hồi , rừng nghèo kiệt có trữ_lượng cây đứng dưới 30 m3 / ha , số_lượng cây_gỗ đạt chiều cao tham_gia vào tán rừng dưới 400 cây / ha và cây tái_sinh mục_đích có chiều cao trên 01 m với số_lượng từ 500 cây / ha trở lên hoặc số_lượng cây_gỗ đạt chiều cao tham_gia vào tán rừng từ 400 cây / ha trở lên và cây tái_sinh mục_đích có chiều cao trên 01 m với số_lượng dưới 500 cây / ha . Mật_độ cây_gỗ và cây tái_sinh mục_đích phân_bố không đều trên toàn_diện tích ; Rừng tre nứa có tỷ_lệ che_phủ trên 60% và dưới 200 bụi / ha , phân_bố không đều trên toàn_diện tích ; - Đối_với rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên phục_hồi , rừng nghèo kiệt có trữ_lượng cây đứng dưới 30 m3 / ha , đáp_ứng mục_đích sản_xuất kinh_doanh có số_lượng cây_gỗ tầng cao , chất_lượng tốt dưới 500 cây / ha và số_lượng cây tái_sinh mục_đích đạt chiều cao trên 01 m trên 1000 cây / ha hoặc số_lượng cây_gỗ tầng cao , chất_lượng tốt trên 500 cây / ha và số_lượng cây tái_sinh mục_đích đạt chiều cao trên 01 m dưới 1000 cây / ha . Mật_độ cây_gỗ và cây tái_sinh mục_đích phân bốkhông đều trên toàn_diện tích ; Rừng tre nứa có tỷ_lệ che_phủ trên 70% và dưới 200 bụi / ha , phân_bố không đều trên toàn_diện tích .
211,326
Đối_tượng của biện_pháp làm_giàu rừng tự_nhiên theo quy_định mới như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 11 Điều 1 Thông_tư 17/2022/TT-BNNPTNT quy_định đối_tượng của biện_pháp làm_giàu rừng tự_nhiên như sau : ... ha và số_lượng cây tái_sinh mục_đích đạt chiều cao trên 01 m trên 1000 cây / ha hoặc số_lượng cây_gỗ tầng cao, chất_lượng tốt trên 500 cây / ha và số_lượng cây tái_sinh mục_đích đạt chiều cao trên 01 m dưới 1000 cây / ha. Mật_độ cây_gỗ và cây tái_sinh mục_đích phân bốkhông đều trên toàn_diện tích ; Rừng tre nứa có tỷ_lệ che_phủ trên 70% và dưới 200 bụi / ha, phân_bố không đều trên toàn_diện tích. - Đối_với rừng_phòng_hộ và rừng_đặc_dụng ( trừ phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt ) là rừng phục_hồi, rừng nghèo kiệt có trữ_lượng cây đứng dưới 30 m3 / ha, số_lượng cây_gỗ đạt chiều cao tham_gia vào tán rừng dưới 400 cây / ha và cây tái_sinh mục_đích có chiều cao trên 01 m với số_lượng từ 500 cây / ha trở lên hoặc số_lượng cây_gỗ đạt chiều cao tham_gia vào tán rừng từ 400 cây / ha trở lên và cây tái_sinh mục_đích có chiều cao trên 01 m với số_lượng dưới 500 cây / ha. Mật_độ cây_gỗ và cây tái_sinh mục_đích phân_bố không đều trên toàn_diện tích ; Rừng tre nứa có tỷ_lệ che_phủ trên 60%
None
1
Căn_cứ tại khoản 11 Điều 1 Thông_tư 17/2022/TT-BNNPTNT quy_định đối_tượng của biện_pháp làm_giàu rừng tự_nhiên như sau : - Đối_với rừng_phòng_hộ và rừng_đặc_dụng ( trừ phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt ) là rừng phục_hồi , rừng nghèo kiệt có trữ_lượng cây đứng dưới 30 m3 / ha , số_lượng cây_gỗ đạt chiều cao tham_gia vào tán rừng dưới 400 cây / ha và cây tái_sinh mục_đích có chiều cao trên 01 m với số_lượng từ 500 cây / ha trở lên hoặc số_lượng cây_gỗ đạt chiều cao tham_gia vào tán rừng từ 400 cây / ha trở lên và cây tái_sinh mục_đích có chiều cao trên 01 m với số_lượng dưới 500 cây / ha . Mật_độ cây_gỗ và cây tái_sinh mục_đích phân_bố không đều trên toàn_diện tích ; Rừng tre nứa có tỷ_lệ che_phủ trên 60% và dưới 200 bụi / ha , phân_bố không đều trên toàn_diện tích ; - Đối_với rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên phục_hồi , rừng nghèo kiệt có trữ_lượng cây đứng dưới 30 m3 / ha , đáp_ứng mục_đích sản_xuất kinh_doanh có số_lượng cây_gỗ tầng cao , chất_lượng tốt dưới 500 cây / ha và số_lượng cây tái_sinh mục_đích đạt chiều cao trên 01 m trên 1000 cây / ha hoặc số_lượng cây_gỗ tầng cao , chất_lượng tốt trên 500 cây / ha và số_lượng cây tái_sinh mục_đích đạt chiều cao trên 01 m dưới 1000 cây / ha . Mật_độ cây_gỗ và cây tái_sinh mục_đích phân bốkhông đều trên toàn_diện tích ; Rừng tre nứa có tỷ_lệ che_phủ trên 70% và dưới 200 bụi / ha , phân_bố không đều trên toàn_diện tích .
211,327
Đối_tượng của biện_pháp làm_giàu rừng tự_nhiên theo quy_định mới như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 11 Điều 1 Thông_tư 17/2022/TT-BNNPTNT quy_định đối_tượng của biện_pháp làm_giàu rừng tự_nhiên như sau : ... trên 01 m với số_lượng dưới 500 cây / ha. Mật_độ cây_gỗ và cây tái_sinh mục_đích phân_bố không đều trên toàn_diện tích ; Rừng tre nứa có tỷ_lệ che_phủ trên 60% và dưới 200 bụi / ha, phân_bố không đều trên toàn_diện tích ; - Đối_với rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên phục_hồi, rừng nghèo kiệt có trữ_lượng cây đứng dưới 30 m3 / ha, đáp_ứng mục_đích sản_xuất kinh_doanh có số_lượng cây_gỗ tầng cao, chất_lượng tốt dưới 500 cây / ha và số_lượng cây tái_sinh mục_đích đạt chiều cao trên 01 m trên 1000 cây / ha hoặc số_lượng cây_gỗ tầng cao, chất_lượng tốt trên 500 cây / ha và số_lượng cây tái_sinh mục_đích đạt chiều cao trên 01 m dưới 1000 cây / ha. Mật_độ cây_gỗ và cây tái_sinh mục_đích phân bốkhông đều trên toàn_diện tích ; Rừng tre nứa có tỷ_lệ che_phủ trên 70% và dưới 200 bụi / ha, phân_bố không đều trên toàn_diện tích.
None
1
Căn_cứ tại khoản 11 Điều 1 Thông_tư 17/2022/TT-BNNPTNT quy_định đối_tượng của biện_pháp làm_giàu rừng tự_nhiên như sau : - Đối_với rừng_phòng_hộ và rừng_đặc_dụng ( trừ phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt ) là rừng phục_hồi , rừng nghèo kiệt có trữ_lượng cây đứng dưới 30 m3 / ha , số_lượng cây_gỗ đạt chiều cao tham_gia vào tán rừng dưới 400 cây / ha và cây tái_sinh mục_đích có chiều cao trên 01 m với số_lượng từ 500 cây / ha trở lên hoặc số_lượng cây_gỗ đạt chiều cao tham_gia vào tán rừng từ 400 cây / ha trở lên và cây tái_sinh mục_đích có chiều cao trên 01 m với số_lượng dưới 500 cây / ha . Mật_độ cây_gỗ và cây tái_sinh mục_đích phân_bố không đều trên toàn_diện tích ; Rừng tre nứa có tỷ_lệ che_phủ trên 60% và dưới 200 bụi / ha , phân_bố không đều trên toàn_diện tích ; - Đối_với rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên phục_hồi , rừng nghèo kiệt có trữ_lượng cây đứng dưới 30 m3 / ha , đáp_ứng mục_đích sản_xuất kinh_doanh có số_lượng cây_gỗ tầng cao , chất_lượng tốt dưới 500 cây / ha và số_lượng cây tái_sinh mục_đích đạt chiều cao trên 01 m trên 1000 cây / ha hoặc số_lượng cây_gỗ tầng cao , chất_lượng tốt trên 500 cây / ha và số_lượng cây tái_sinh mục_đích đạt chiều cao trên 01 m dưới 1000 cây / ha . Mật_độ cây_gỗ và cây tái_sinh mục_đích phân bốkhông đều trên toàn_diện tích ; Rừng tre nứa có tỷ_lệ che_phủ trên 70% và dưới 200 bụi / ha , phân_bố không đều trên toàn_diện tích .
211,328
Loài cây_trồng nào áp_dụng biện_pháp làm_giàu rừng tự_nhiên là gì ?
Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 7 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT quy_định loài cây_trồng nào áp_dụng biện_pháp làm_giàu rừng tự_nhiên như sau : ... - Đối_với rừng_đặc_dụng là cây bản_địa có phân_bố trong hệ_sinh_thái của rừng_đặc_dụng đó . - Đối_với rừng_phòng_hộ là cây bản_địa có phân_bố trong khu_vực hoặc từ những vùng sinh_thái tương_tự . - Đối_với rừng_sản_xuất là cây bản_địa có giá_trị kinh_tế , đáp_ứng mục_đích sản_xuất , kinh_doanh .
None
1
Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 7 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT quy_định loài cây_trồng nào áp_dụng biện_pháp làm_giàu rừng tự_nhiên như sau : - Đối_với rừng_đặc_dụng là cây bản_địa có phân_bố trong hệ_sinh_thái của rừng_đặc_dụng đó . - Đối_với rừng_phòng_hộ là cây bản_địa có phân_bố trong khu_vực hoặc từ những vùng sinh_thái tương_tự . - Đối_với rừng_sản_xuất là cây bản_địa có giá_trị kinh_tế , đáp_ứng mục_đích sản_xuất , kinh_doanh .
211,329
Điểm đen tai_nạn giao_thông đường_bộ sau khi xác_định và sơ_bộ xếp_hạng ưu_tiên xử_lý thì tiến_hành thị_sát hiện_trường lần đầu để làm gì ?
Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư 26/2012/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Thị_sát hiện_trường lần đầu Sau khi xác_định và sơ_bộ xếp_hạng ưu_tiên xử_lý điểm đen, điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông, tiến_hành thị_sát hiện_trường lần đầu để : 1. Đối_chiếu, bổ_sung các đặc_trưng của hiện_trường : nút giao_thông, tổ_chức giao_thông, các đặc_trưng khác ( tầm nhìn, bán_kính đường_cong, độ nhám mặt đường, độ dốc siêu cao, các yếu_tố khác ) và hiện_trạng hành_lang an_toàn đường_bộ, hiện_trạng bên ngoài hành_lang an_toàn đường_bộ. 2. Phác_hoạ sơ_đồ, chụp ảnh hiện_trường. 3. Xác_định lưu_lượng, thành_phần xe, tình_trạng giao_thông và người đi bộ. 4. Điều_tra về tình_hình thời_tiết, khí_hậu và các yếu_tố môi_trường khác có ảnh_hưởng đến an_toàn giao_thông. 5. Điều_tra, đánh_giá chung về trình_độ nhận_thức, ý_thức chấp_hành pháp_luật về giao_thông đường_bộ của người_dân trong khu_vực. Theo đó, điểm đen tai_nạn giao_thông đường_bộ sau khi xác_định và sơ_bộ xếp_hạng ưu_tiên xử_lý thì tiến_hành thị_sát hiện_trường lần đầu để : - Đối_chiếu, bổ_sung các đặc_trưng của hiện_trường : nút giao_thông, tổ_chức giao_thông, các đặc_trưng khác ( tầm nhìn, bán_kính đường_cong, độ nhám mặt đường
None
1
Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư 26/2012/TT-BGTVT quy_định như sau : Thị_sát hiện_trường lần đầu Sau khi xác_định và sơ_bộ xếp_hạng ưu_tiên xử_lý điểm đen , điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông , tiến_hành thị_sát hiện_trường lần đầu để : 1 . Đối_chiếu , bổ_sung các đặc_trưng của hiện_trường : nút giao_thông , tổ_chức giao_thông , các đặc_trưng khác ( tầm nhìn , bán_kính đường_cong , độ nhám mặt đường , độ dốc siêu cao , các yếu_tố khác ) và hiện_trạng hành_lang an_toàn đường_bộ , hiện_trạng bên ngoài hành_lang an_toàn đường_bộ . 2 . Phác_hoạ sơ_đồ , chụp ảnh hiện_trường . 3 . Xác_định lưu_lượng , thành_phần xe , tình_trạng giao_thông và người đi bộ . 4 . Điều_tra về tình_hình thời_tiết , khí_hậu và các yếu_tố môi_trường khác có ảnh_hưởng đến an_toàn giao_thông . 5 . Điều_tra , đánh_giá chung về trình_độ nhận_thức , ý_thức chấp_hành pháp_luật về giao_thông đường_bộ của người_dân trong khu_vực . Theo đó , điểm đen tai_nạn giao_thông đường_bộ sau khi xác_định và sơ_bộ xếp_hạng ưu_tiên xử_lý thì tiến_hành thị_sát hiện_trường lần đầu để : - Đối_chiếu , bổ_sung các đặc_trưng của hiện_trường : nút giao_thông , tổ_chức giao_thông , các đặc_trưng khác ( tầm nhìn , bán_kính đường_cong , độ nhám mặt đường , độ dốc siêu cao , các yếu_tố khác ) và hiện_trạng hành_lang an_toàn đường_bộ , hiện_trạng bên ngoài hành_lang an_toàn đường_bộ . - Phác_hoạ sơ_đồ , chụp ảnh hiện_trường . - Xác_định lưu_lượng , thành_phần xe , tình_trạng giao_thông và người đi bộ . - Điều_tra về tình_hình thời_tiết , khí_hậu và các yếu_tố môi_trường khác có ảnh_hưởng đến an_toàn giao_thông . - Điều_tra , đánh_giá chung về trình_độ nhận_thức , ý_thức chấp_hành pháp_luật về giao_thông đường_bộ của người_dân trong khu_vực . Điểm đen tai_nạn giao_thông đường_bộ ( Hình từ Internet )
211,330
Điểm đen tai_nạn giao_thông đường_bộ sau khi xác_định và sơ_bộ xếp_hạng ưu_tiên xử_lý thì tiến_hành thị_sát hiện_trường lần đầu để làm gì ?
Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư 26/2012/TT-BGTVT quy_định như sau : ... đầu để : - Đối_chiếu, bổ_sung các đặc_trưng của hiện_trường : nút giao_thông, tổ_chức giao_thông, các đặc_trưng khác ( tầm nhìn, bán_kính đường_cong, độ nhám mặt đường, độ dốc siêu cao, các yếu_tố khác ) và hiện_trạng hành_lang an_toàn đường_bộ, hiện_trạng bên ngoài hành_lang an_toàn đường_bộ. - Phác_hoạ sơ_đồ, chụp ảnh hiện_trường. - Xác_định lưu_lượng, thành_phần xe, tình_trạng giao_thông và người đi bộ. - Điều_tra về tình_hình thời_tiết, khí_hậu và các yếu_tố môi_trường khác có ảnh_hưởng đến an_toàn giao_thông. - Điều_tra, đánh_giá chung về trình_độ nhận_thức, ý_thức chấp_hành pháp_luật về giao_thông đường_bộ của người_dân trong khu_vực. Điểm đen tai_nạn giao_thông đường_bộ ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư 26/2012/TT-BGTVT quy_định như sau : Thị_sát hiện_trường lần đầu Sau khi xác_định và sơ_bộ xếp_hạng ưu_tiên xử_lý điểm đen , điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông , tiến_hành thị_sát hiện_trường lần đầu để : 1 . Đối_chiếu , bổ_sung các đặc_trưng của hiện_trường : nút giao_thông , tổ_chức giao_thông , các đặc_trưng khác ( tầm nhìn , bán_kính đường_cong , độ nhám mặt đường , độ dốc siêu cao , các yếu_tố khác ) và hiện_trạng hành_lang an_toàn đường_bộ , hiện_trạng bên ngoài hành_lang an_toàn đường_bộ . 2 . Phác_hoạ sơ_đồ , chụp ảnh hiện_trường . 3 . Xác_định lưu_lượng , thành_phần xe , tình_trạng giao_thông và người đi bộ . 4 . Điều_tra về tình_hình thời_tiết , khí_hậu và các yếu_tố môi_trường khác có ảnh_hưởng đến an_toàn giao_thông . 5 . Điều_tra , đánh_giá chung về trình_độ nhận_thức , ý_thức chấp_hành pháp_luật về giao_thông đường_bộ của người_dân trong khu_vực . Theo đó , điểm đen tai_nạn giao_thông đường_bộ sau khi xác_định và sơ_bộ xếp_hạng ưu_tiên xử_lý thì tiến_hành thị_sát hiện_trường lần đầu để : - Đối_chiếu , bổ_sung các đặc_trưng của hiện_trường : nút giao_thông , tổ_chức giao_thông , các đặc_trưng khác ( tầm nhìn , bán_kính đường_cong , độ nhám mặt đường , độ dốc siêu cao , các yếu_tố khác ) và hiện_trạng hành_lang an_toàn đường_bộ , hiện_trạng bên ngoài hành_lang an_toàn đường_bộ . - Phác_hoạ sơ_đồ , chụp ảnh hiện_trường . - Xác_định lưu_lượng , thành_phần xe , tình_trạng giao_thông và người đi bộ . - Điều_tra về tình_hình thời_tiết , khí_hậu và các yếu_tố môi_trường khác có ảnh_hưởng đến an_toàn giao_thông . - Điều_tra , đánh_giá chung về trình_độ nhận_thức , ý_thức chấp_hành pháp_luật về giao_thông đường_bộ của người_dân trong khu_vực . Điểm đen tai_nạn giao_thông đường_bộ ( Hình từ Internet )
211,331
Nguyên_nhân dẫn đến điểm đen tai_nạn giao_thông đường_bộ được phân_tích và xác_định như_thế_nào ?
Tại Điều 11 Thông_tư 26/2012/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Phân_tích và sơ_bộ xác_định nguyên_nhân Căn_cứ kết_quả thị_sát và hồ_sơ hiện_trường đã thu_thập được , tiến_hành xây_dựng bản sơ_đồ mặt_bằng ( các vụ tai_nạn hoặc mặt_bằng hiện_trạng khu_vực ) theo tỷ_lệ 1 : 200 thể_hiện các đặc_điểm chính của hiện_trường : nút giao , tổ_chức giao_thông , môi_trường tự_nhiên - xã_hội hai bên đường ( đồi_núi , đồng_ruộng , cây_xanh , nhà_cửa , công_sở , trường_học , khu dân_cư , khu công_nghiệp ) và sơ_đồ các vụ tai_nạn . Tiến_hành phân_tích từng vị_trí để xác_định sơ_bộ nguyên_nhân . Theo đó , căn_cứ kết_quả thị_sát và hồ_sơ hiện_trường đã thu_thập được , tiến_hành xây_dựng bản sơ_đồ mặt_bằng ( các vụ tai_nạn hoặc mặt_bằng hiện_trạng khu_vực ) theo tỷ_lệ 1 : 200 thể_hiện các đặc_điểm chính của hiện_trường : nút giao , tổ_chức giao_thông , môi_trường tự_nhiên - xã_hội hai bên đường ( đồi_núi , đồng_ruộng , cây_xanh , nhà_cửa , công_sở , trường_học , khu dân_cư , khu công_nghiệp ) và sơ_đồ các vụ tai_nạn . Tiến_hành phân_tích từng vị_trí để xác_định sơ_bộ nguyên_nhân .
None
1
Tại Điều 11 Thông_tư 26/2012/TT-BGTVT quy_định như sau : Phân_tích và sơ_bộ xác_định nguyên_nhân Căn_cứ kết_quả thị_sát và hồ_sơ hiện_trường đã thu_thập được , tiến_hành xây_dựng bản sơ_đồ mặt_bằng ( các vụ tai_nạn hoặc mặt_bằng hiện_trạng khu_vực ) theo tỷ_lệ 1 : 200 thể_hiện các đặc_điểm chính của hiện_trường : nút giao , tổ_chức giao_thông , môi_trường tự_nhiên - xã_hội hai bên đường ( đồi_núi , đồng_ruộng , cây_xanh , nhà_cửa , công_sở , trường_học , khu dân_cư , khu công_nghiệp ) và sơ_đồ các vụ tai_nạn . Tiến_hành phân_tích từng vị_trí để xác_định sơ_bộ nguyên_nhân . Theo đó , căn_cứ kết_quả thị_sát và hồ_sơ hiện_trường đã thu_thập được , tiến_hành xây_dựng bản sơ_đồ mặt_bằng ( các vụ tai_nạn hoặc mặt_bằng hiện_trạng khu_vực ) theo tỷ_lệ 1 : 200 thể_hiện các đặc_điểm chính của hiện_trường : nút giao , tổ_chức giao_thông , môi_trường tự_nhiên - xã_hội hai bên đường ( đồi_núi , đồng_ruộng , cây_xanh , nhà_cửa , công_sở , trường_học , khu dân_cư , khu công_nghiệp ) và sơ_đồ các vụ tai_nạn . Tiến_hành phân_tích từng vị_trí để xác_định sơ_bộ nguyên_nhân .
211,332
Cơ_quan nào chịu trách_nhiệm xử_lý điểm đen tai_nạn giao_thông đường_bộ khi tiến_hành thị_sát hiện_trường lần đầu đối_với hệ_thống quốc_lộ ?
Theo khoản 2 Điều 17 Thông_tư 26/2012/TT-BGTVT quy_định cụ_thể : ... Trách_nhiệm xử_lý điểm đen và điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông đối_với hệ_thống quốc_lộ 1 . Tổ_chức quản_lý đường_bộ thực_hiện quy_định tại Điều 9 và Điều 16 của Thông_tư này . 2 . Khu Quản_lý đường_bộ , Sở Giao_thông vận_tải ( đối_với điểm đen và điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông trên quốc_lộ được giao quản_lý ) thực_hiện quy_định tại Điều 10 , 11 , 12 , 13 của Thông_tư này . 3 . Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 của Thông_tư này . 4 . Đối_với đường BOT a ) Nhà_đầu_tư thực_hiện quy_định tại Điều 10 , 11 , 12 , 13 của Thông_tư này . b ) Khu Quản_lý đường_bộ , Sở Giao_thông vận_tải đôn_đốc nhà_đầu_tư thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại Điều 10 , 11 , 12 , 13 và khoản 2 Điều 16 của Thông_tư này . ... Như_vậy , Khu Quản_lý đường_bộ , Sở Giao_thông vận_tải ( đối_với điểm đen tai_nạn giao_thông trên quốc_lộ được giao quản_lý ) thực_hiện thị_sát hiện_trường lần đầu đối_với hệ_thống quốc_lộ .
None
1
Theo khoản 2 Điều 17 Thông_tư 26/2012/TT-BGTVT quy_định cụ_thể : Trách_nhiệm xử_lý điểm đen và điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông đối_với hệ_thống quốc_lộ 1 . Tổ_chức quản_lý đường_bộ thực_hiện quy_định tại Điều 9 và Điều 16 của Thông_tư này . 2 . Khu Quản_lý đường_bộ , Sở Giao_thông vận_tải ( đối_với điểm đen và điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông trên quốc_lộ được giao quản_lý ) thực_hiện quy_định tại Điều 10 , 11 , 12 , 13 của Thông_tư này . 3 . Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 của Thông_tư này . 4 . Đối_với đường BOT a ) Nhà_đầu_tư thực_hiện quy_định tại Điều 10 , 11 , 12 , 13 của Thông_tư này . b ) Khu Quản_lý đường_bộ , Sở Giao_thông vận_tải đôn_đốc nhà_đầu_tư thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại Điều 10 , 11 , 12 , 13 và khoản 2 Điều 16 của Thông_tư này . ... Như_vậy , Khu Quản_lý đường_bộ , Sở Giao_thông vận_tải ( đối_với điểm đen tai_nạn giao_thông trên quốc_lộ được giao quản_lý ) thực_hiện thị_sát hiện_trường lần đầu đối_với hệ_thống quốc_lộ .
211,333
Cơ_sở có phải thực_hiện đăng_ký khi nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè hay không ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 38 Luật Thuỷ_sản 2017 về điều_kiện cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : ... Điều_kiện cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản 1 . Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Địa_điểm xây_dựng cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản phải tuân_thủ quy_định về sử_dụng đất , khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị kỹ_thuật phù_hợp với đối_tượng và hình_thức nuôi ; c ) Đáp_ứng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , thú_y và an_toàn_lao_động ; d ) Đáp_ứng quy_định của pháp_luật về an_toàn thực_phẩm ; đ ) Phải đăng_ký đối_với hình_thức nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè và đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . ... Theo quy_định trên , cơ_sở phải thực_hiện đăng_ký khi nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè . Nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 38 Luật Thuỷ_sản 2017 về điều_kiện cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : Điều_kiện cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản 1 . Cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Địa_điểm xây_dựng cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản phải tuân_thủ quy_định về sử_dụng đất , khu_vực biển để nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị kỹ_thuật phù_hợp với đối_tượng và hình_thức nuôi ; c ) Đáp_ứng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , thú_y và an_toàn_lao_động ; d ) Đáp_ứng quy_định của pháp_luật về an_toàn thực_phẩm ; đ ) Phải đăng_ký đối_với hình_thức nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè và đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . ... Theo quy_định trên , cơ_sở phải thực_hiện đăng_ký khi nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè . Nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè ( Hình từ Internet )
211,334
Cơ_sở không đăng_ký khi nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_nhiêu tiền ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : ... Vi_phạm quy_định về điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi không đăng_ký nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè hoặc không đăng_ký đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không đáp_ứng điều_kiện về cơ_sở vật_chất hoặc trang_thiết_bị kỹ_thuật theo quy_định. 3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi nuôi_trồng thuỷ_sản trên biển không được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép theo quy_định. 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc di_dời, tháo_dỡ công_trình nuôi thuỷ_sản vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này. Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền trong hoạt_động thuỷ_sản như sau : Quy_định về mức phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền trong hoạt_động thuỷ_sản 1. Mức phạt tiền tối_đa đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân trong lĩnh_vực thuỷ_sản là 1.000.000.000 đồng. 2. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 40 Nghị_định này. Trường_hợp tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : Vi_phạm quy_định về điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi không đăng_ký nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè hoặc không đăng_ký đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không đáp_ứng điều_kiện về cơ_sở vật_chất hoặc trang_thiết_bị kỹ_thuật theo quy_định . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi nuôi_trồng thuỷ_sản trên biển không được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép theo quy_định . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc di_dời , tháo_dỡ công_trình nuôi thuỷ_sản vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này . Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền trong hoạt_động thuỷ_sản như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền trong hoạt_động thuỷ_sản 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân trong lĩnh_vực thuỷ_sản là 1.000.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 40 Nghị_định này . Trường_hợp tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 3 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức bằng hai lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân . Theo đó , cơ_sở không đăng_ký khi nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng .
211,335
Cơ_sở không đăng_ký khi nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_nhiêu tiền ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : ... định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 40 Nghị_định này. Trường_hợp tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. 3. Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân. Trong trường_hợp phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức bằng hai lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân. Theo đó, cơ_sở không đăng_ký khi nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : Vi_phạm quy_định về điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi không đăng_ký nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè hoặc không đăng_ký đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không đáp_ứng điều_kiện về cơ_sở vật_chất hoặc trang_thiết_bị kỹ_thuật theo quy_định . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi nuôi_trồng thuỷ_sản trên biển không được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép theo quy_định . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc di_dời , tháo_dỡ công_trình nuôi thuỷ_sản vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này . Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền trong hoạt_động thuỷ_sản như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền trong hoạt_động thuỷ_sản 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân trong lĩnh_vực thuỷ_sản là 1.000.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 40 Nghị_định này . Trường_hợp tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 3 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức bằng hai lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân . Theo đó , cơ_sở không đăng_ký khi nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng .
211,336
Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường có thẩm_quyền xử_phạt cơ_sở không đăng_ký khi nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè không ?
Theo quy_định tại khoản 7 Điều 54 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Quản_lý thị_trường như sau : ... Phân_định thẩm_quyền xử_phạt... 7. Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Quản_lý thị_trường : a ) Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường xử_phạt đối_với những hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 12 ; Điều 13 ; khoản 1 Điều 14 ; khoản 3 Điều 19 ; các điểm a, b, c khoản 1 Điều 41 và khoản 1 Điều 44 Nghị_định này ; b ) Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh và Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường trực_thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường xử_phạt đối_với những hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 11 ; khoản 1 Điều 14 ; khoản 2 Điều 15 ; khoản 1 Điều 18 ; khoản 3 Điều 19 và khoản 1 Điều 44 Nghị_định này ; c ) Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường xử_phạt đối_với những hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 11 ; khoản 1 Điều 14 ; khoản 2 và khoản 3 Điều 15 ; Điều 18 ; khoản 3 Điều 19 ; Điều 32 ; Điều 41 ; Điều 42 và khoản 1 Điều 44 Nghị_định này.... Như_vậy, dựa trên phân_định thẩm_quyền xử_phạt thì Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường không có thẩm_quyền xử_phạt cơ_sở không đăng_ký khi nuôi_trồng thuỷ_sản
None
1
Theo quy_định tại khoản 7 Điều 54 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Quản_lý thị_trường như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt ... 7 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Quản_lý thị_trường : a ) Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường xử_phạt đối_với những hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 12 ; Điều 13 ; khoản 1 Điều 14 ; khoản 3 Điều 19 ; các điểm a , b , c khoản 1 Điều 41 và khoản 1 Điều 44 Nghị_định này ; b ) Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh và Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường trực_thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường xử_phạt đối_với những hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 11 ; khoản 1 Điều 14 ; khoản 2 Điều 15 ; khoản 1 Điều 18 ; khoản 3 Điều 19 và khoản 1 Điều 44 Nghị_định này ; c ) Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường xử_phạt đối_với những hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 11 ; khoản 1 Điều 14 ; khoản 2 và khoản 3 Điều 15 ; Điều 18 ; khoản 3 Điều 19 ; Điều 32 ; Điều 41 ; Điều 42 và khoản 1 Điều 44 Nghị_định này . ... Như_vậy , dựa trên phân_định thẩm_quyền xử_phạt thì Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường không có thẩm_quyền xử_phạt cơ_sở không đăng_ký khi nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè .
211,337
Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường có thẩm_quyền xử_phạt cơ_sở không đăng_ký khi nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè không ?
Theo quy_định tại khoản 7 Điều 54 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Quản_lý thị_trường như sau : ... 42 và khoản 1 Điều 44 Nghị_định này.... Như_vậy, dựa trên phân_định thẩm_quyền xử_phạt thì Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường không có thẩm_quyền xử_phạt cơ_sở không đăng_ký khi nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè. Phân_định thẩm_quyền xử_phạt... 7. Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Quản_lý thị_trường : a ) Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường xử_phạt đối_với những hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 12 ; Điều 13 ; khoản 1 Điều 14 ; khoản 3 Điều 19 ; các điểm a, b, c khoản 1 Điều 41 và khoản 1 Điều 44 Nghị_định này ; b ) Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh và Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường trực_thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường xử_phạt đối_với những hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 11 ; khoản 1 Điều 14 ; khoản 2 Điều 15 ; khoản 1 Điều 18 ; khoản 3 Điều 19 và khoản 1 Điều 44 Nghị_định này ; c ) Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường xử_phạt đối_với những hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 11 ; khoản 1 Điều 14 ; khoản 2 và khoản 3 Điều 15 ; Điều 18 ; khoản 3 Điều 19 ; Điều 32 ; Điều
None
1
Theo quy_định tại khoản 7 Điều 54 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Quản_lý thị_trường như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt ... 7 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Quản_lý thị_trường : a ) Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường xử_phạt đối_với những hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 12 ; Điều 13 ; khoản 1 Điều 14 ; khoản 3 Điều 19 ; các điểm a , b , c khoản 1 Điều 41 và khoản 1 Điều 44 Nghị_định này ; b ) Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh và Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường trực_thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường xử_phạt đối_với những hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 11 ; khoản 1 Điều 14 ; khoản 2 Điều 15 ; khoản 1 Điều 18 ; khoản 3 Điều 19 và khoản 1 Điều 44 Nghị_định này ; c ) Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường xử_phạt đối_với những hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 11 ; khoản 1 Điều 14 ; khoản 2 và khoản 3 Điều 15 ; Điều 18 ; khoản 3 Điều 19 ; Điều 32 ; Điều 41 ; Điều 42 và khoản 1 Điều 44 Nghị_định này . ... Như_vậy , dựa trên phân_định thẩm_quyền xử_phạt thì Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường không có thẩm_quyền xử_phạt cơ_sở không đăng_ký khi nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè .
211,338
Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường có thẩm_quyền xử_phạt cơ_sở không đăng_ký khi nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè không ?
Theo quy_định tại khoản 7 Điều 54 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Quản_lý thị_trường như sau : ... vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 11 ; khoản 1 Điều 14 ; khoản 2 và khoản 3 Điều 15 ; Điều 18 ; khoản 3 Điều 19 ; Điều 32 ; Điều 41 ; Điều 42 và khoản 1 Điều 44 Nghị_định này.... Như_vậy, dựa trên phân_định thẩm_quyền xử_phạt thì Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường không có thẩm_quyền xử_phạt cơ_sở không đăng_ký khi nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè.
None
1
Theo quy_định tại khoản 7 Điều 54 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Quản_lý thị_trường như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt ... 7 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Quản_lý thị_trường : a ) Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường xử_phạt đối_với những hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 12 ; Điều 13 ; khoản 1 Điều 14 ; khoản 3 Điều 19 ; các điểm a , b , c khoản 1 Điều 41 và khoản 1 Điều 44 Nghị_định này ; b ) Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh và Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường trực_thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường xử_phạt đối_với những hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 11 ; khoản 1 Điều 14 ; khoản 2 Điều 15 ; khoản 1 Điều 18 ; khoản 3 Điều 19 và khoản 1 Điều 44 Nghị_định này ; c ) Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường xử_phạt đối_với những hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 11 ; khoản 1 Điều 14 ; khoản 2 và khoản 3 Điều 15 ; Điều 18 ; khoản 3 Điều 19 ; Điều 32 ; Điều 41 ; Điều 42 và khoản 1 Điều 44 Nghị_định này . ... Như_vậy , dựa trên phân_định thẩm_quyền xử_phạt thì Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường không có thẩm_quyền xử_phạt cơ_sở không đăng_ký khi nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè .
211,339
Áp_dụng chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với Trợ_lý thi_hành án hình_sự Toà_án quân_sự khu_vực được không ?
Theo tiểu_mục 1 Mục I_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_d: ... Theo tiểu_mục 1 Mục I_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : I. ĐỐI_TƯỢNG, PHẠM_VI ÁP_DỤNG. Áp_dụng chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra đang làm_việc tại các cơ_quan Điều_tra ; Viện_Kiểm_sát ; Toà_án ; Thi_hành án và Thanh_tra trong quân_đội như sau : 1. Chánh_án, Phó Chánh_án, Thẩm_phán, Thẩm_tra_viên, Thư_ký Toà_án và Trợ_lý Thi_hành án hình_sự thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; 2. Viện trưởng, Phó Viện trưởng, Kiểm_sát_viên và Kiểm_tra_viên thuộc Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; 3. Chánh thanh_tra, Phó Chánh thanh_tra, Thanh_tra_viên thuộc hệ_thống Thanh_tra quốc_phòng ; 4. Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng, Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng, Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự, cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; 5. Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng
None
1
Theo tiểu_mục 1 Mục I_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : I. ĐỐI_TƯỢNG , PHẠM_VI ÁP_DỤNG . Áp_dụng chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra đang làm_việc tại các cơ_quan Điều_tra ; Viện_Kiểm_sát ; Toà_án ; Thi_hành án và Thanh_tra trong quân_đội như sau : 1 . Chánh_án , Phó Chánh_án , Thẩm_phán , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án và Trợ_lý Thi_hành án hình_sự thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; 2 . Viện trưởng , Phó Viện trưởng , Kiểm_sát_viên và Kiểm_tra_viên thuộc Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; 3 . Chánh thanh_tra , Phó Chánh thanh_tra , Thanh_tra_viên thuộc hệ_thống Thanh_tra quốc_phòng ; 4 . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự , cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; 5 . Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng ; Chấp_hành_viên thi_hành án quân_khu , quân_chủng Hải_quân . Như_vậy , Trợ_lý thi_hành án hình_sự Toà_án quân_sự khu_vực là một trong những chức_danh tư_pháp được áp_dụng chế_độ phụ_cấp đặc_thù .
211,340
Áp_dụng chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với Trợ_lý thi_hành án hình_sự Toà_án quân_sự khu_vực được không ?
Theo tiểu_mục 1 Mục I_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_d: ... , Phó Thủ_trưởng, Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự, cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; 5. Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng ; Chấp_hành_viên thi_hành án quân_khu, quân_chủng Hải_quân. Như_vậy, Trợ_lý thi_hành án hình_sự Toà_án quân_sự khu_vực là một trong những chức_danh tư_pháp được áp_dụng chế_độ phụ_cấp đặc_thù.Theo tiểu_mục 1 Mục I_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : I. ĐỐI_TƯỢNG, PHẠM_VI ÁP_DỤNG. Áp_dụng chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra đang làm_việc tại các cơ_quan Điều_tra ; Viện_Kiểm_sát ; Toà_án ; Thi_hành án và Thanh_tra trong quân_đội như sau : 1. Chánh_án, Phó Chánh_án, Thẩm_phán, Thẩm_tra_viên, Thư_ký Toà_án và Trợ_lý Thi_hành án hình_sự thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; 2. Viện trưởng, Phó Viện trưởng, Kiểm_sát_viên và Kiểm_tra_viên thuộc Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; 3.
None
1
Theo tiểu_mục 1 Mục I_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : I. ĐỐI_TƯỢNG , PHẠM_VI ÁP_DỤNG . Áp_dụng chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra đang làm_việc tại các cơ_quan Điều_tra ; Viện_Kiểm_sát ; Toà_án ; Thi_hành án và Thanh_tra trong quân_đội như sau : 1 . Chánh_án , Phó Chánh_án , Thẩm_phán , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án và Trợ_lý Thi_hành án hình_sự thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; 2 . Viện trưởng , Phó Viện trưởng , Kiểm_sát_viên và Kiểm_tra_viên thuộc Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; 3 . Chánh thanh_tra , Phó Chánh thanh_tra , Thanh_tra_viên thuộc hệ_thống Thanh_tra quốc_phòng ; 4 . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự , cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; 5 . Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng ; Chấp_hành_viên thi_hành án quân_khu , quân_chủng Hải_quân . Như_vậy , Trợ_lý thi_hành án hình_sự Toà_án quân_sự khu_vực là một trong những chức_danh tư_pháp được áp_dụng chế_độ phụ_cấp đặc_thù .
211,341
Áp_dụng chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với Trợ_lý thi_hành án hình_sự Toà_án quân_sự khu_vực được không ?
Theo tiểu_mục 1 Mục I_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_d: ... Trợ_lý Thi_hành án hình_sự thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; 2. Viện trưởng, Phó Viện trưởng, Kiểm_sát_viên và Kiểm_tra_viên thuộc Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; 3. Chánh thanh_tra, Phó Chánh thanh_tra, Thanh_tra_viên thuộc hệ_thống Thanh_tra quốc_phòng ; 4. Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng, Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng, Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự, cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; 5. Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng ; Chấp_hành_viên thi_hành án quân_khu, quân_chủng Hải_quân. Như_vậy, Trợ_lý thi_hành án hình_sự Toà_án quân_sự khu_vực là một trong những chức_danh tư_pháp được áp_dụng chế_độ phụ_cấp đặc_thù.
None
1
Theo tiểu_mục 1 Mục I_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : I. ĐỐI_TƯỢNG , PHẠM_VI ÁP_DỤNG . Áp_dụng chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra đang làm_việc tại các cơ_quan Điều_tra ; Viện_Kiểm_sát ; Toà_án ; Thi_hành án và Thanh_tra trong quân_đội như sau : 1 . Chánh_án , Phó Chánh_án , Thẩm_phán , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án và Trợ_lý Thi_hành án hình_sự thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; 2 . Viện trưởng , Phó Viện trưởng , Kiểm_sát_viên và Kiểm_tra_viên thuộc Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; 3 . Chánh thanh_tra , Phó Chánh thanh_tra , Thanh_tra_viên thuộc hệ_thống Thanh_tra quốc_phòng ; 4 . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự , cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; 5 . Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng ; Chấp_hành_viên thi_hành án quân_khu , quân_chủng Hải_quân . Như_vậy , Trợ_lý thi_hành án hình_sự Toà_án quân_sự khu_vực là một trong những chức_danh tư_pháp được áp_dụng chế_độ phụ_cấp đặc_thù .
211,342
Mức phụ_cấp đặc_thù áp_dụng đối_với Trợ_lý thi_hành án hình_sự Toà_án quân_sự khu_vực là bao_nhiêu ?
Theo tiểu_mục 2 Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_: ... Theo tiểu_mục 2 Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : II. MỨC PHỤ_CẤP. 1. Mức 15% : áp_dụng đối_với Chánh_án, Phó Chánh_án, Thẩm_phán thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Viện trưởng, Phó Viện trưởng, Kiểm_sát_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; Chánh thanh_tra, Phó Chánh thanh_tra, Thanh_tra_viên thuộc Thanh_tra quốc_phòng ; Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng, Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_Kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng, Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự, cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; Chấp_hành_viên thi_hành án quân_khu, quân_chủng Hải_quân. 2. Mức 10% : áp_dụng đối_với Kiểm_tra_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; trợ_lý thi_hành án hình_sự, Thẩm_tra_viên và Thư_ký toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng. 3. Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại khoản 1 và 2 mục này, được
None
1
Theo tiểu_mục 2 Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : II . MỨC PHỤ_CẤP . 1 . Mức 15% : áp_dụng đối_với Chánh_án , Phó Chánh_án , Thẩm_phán thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Viện trưởng , Phó Viện trưởng , Kiểm_sát_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; Chánh thanh_tra , Phó Chánh thanh_tra , Thanh_tra_viên thuộc Thanh_tra quốc_phòng ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_Kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự , cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; Chấp_hành_viên thi_hành án quân_khu , quân_chủng Hải_quân . 2 . Mức 10% : áp_dụng đối_với Kiểm_tra_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; trợ_lý thi_hành án hình_sự , Thẩm_tra_viên và Thư_ký toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng . 3 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại khoản 1 và 2 mục này , được tính trên mức lương cấp hàm , ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Ví_dụ : Đồng_chí A là Điều_tra_viên , cấp_bậc : Thượng_tá , Chức_vụ : Phó trưởng phòng Điều_tra an_ninh ( hệ_số phụ_cấp chức_vụ : 0,8 ) . Cách tính phụ_cấp đặc_thù hàng tháng của đồng_chí A như sau : { ( 7,3 + 0,8 ) x 450.000 đồng / tháng } x 15% = 546.750 đồng / tháng . Như_vậy , Trợ_lý thi_hành án hình_sự Toà_án quân_sự khu_vực được hưởng phụ_cấp đặc_thù bằng 10% mức lương cấp hàm , ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . ( Hình từ Internet )
211,343
Mức phụ_cấp đặc_thù áp_dụng đối_với Trợ_lý thi_hành án hình_sự Toà_án quân_sự khu_vực là bao_nhiêu ?
Theo tiểu_mục 2 Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_: ... cấp ; Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng. 3. Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại khoản 1 và 2 mục này, được tính trên mức lương cấp hàm, ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). Ví_dụ : Đồng_chí A là Điều_tra_viên, cấp_bậc : Thượng_tá, Chức_vụ : Phó trưởng phòng Điều_tra an_ninh ( hệ_số phụ_cấp chức_vụ : 0,8 ). Cách tính phụ_cấp đặc_thù hàng tháng của đồng_chí A như sau : { ( 7,3 + 0,8 ) x 450.000 đồng / tháng } x 15% = 546.750 đồng / tháng. Như_vậy, Trợ_lý thi_hành án hình_sự Toà_án quân_sự khu_vực được hưởng phụ_cấp đặc_thù bằng 10% mức lương cấp hàm, ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). ( Hình từ Internet )
None
1
Theo tiểu_mục 2 Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : II . MỨC PHỤ_CẤP . 1 . Mức 15% : áp_dụng đối_với Chánh_án , Phó Chánh_án , Thẩm_phán thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Viện trưởng , Phó Viện trưởng , Kiểm_sát_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; Chánh thanh_tra , Phó Chánh thanh_tra , Thanh_tra_viên thuộc Thanh_tra quốc_phòng ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_Kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự , cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; Chấp_hành_viên thi_hành án quân_khu , quân_chủng Hải_quân . 2 . Mức 10% : áp_dụng đối_với Kiểm_tra_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; trợ_lý thi_hành án hình_sự , Thẩm_tra_viên và Thư_ký toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng . 3 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại khoản 1 và 2 mục này , được tính trên mức lương cấp hàm , ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Ví_dụ : Đồng_chí A là Điều_tra_viên , cấp_bậc : Thượng_tá , Chức_vụ : Phó trưởng phòng Điều_tra an_ninh ( hệ_số phụ_cấp chức_vụ : 0,8 ) . Cách tính phụ_cấp đặc_thù hàng tháng của đồng_chí A như sau : { ( 7,3 + 0,8 ) x 450.000 đồng / tháng } x 15% = 546.750 đồng / tháng . Như_vậy , Trợ_lý thi_hành án hình_sự Toà_án quân_sự khu_vực được hưởng phụ_cấp đặc_thù bằng 10% mức lương cấp hàm , ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . ( Hình từ Internet )
211,344
Phụ_cấp đặc_thù áp_dụng đối_với Trợ_lý thi_hành án hình_sự Toà_án quân_sự khu_vực có dùng để hưởng bảo_hiểm_y_tế không ?
Theo tiểu_mục 2 Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức: ... Theo tiểu_mục 2 Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : III. CÁCH TÍNH TRẢ. 1. Đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư này được bổ_nhiệm từ tháng nào thì được hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng đó. Khi bị miễn_nhiệm, cách_chức, từ_trần hoặc thôi giữ chức_danh quy_định tại Điều 1 Thông_tư này từ tháng nào thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng tiếp_theo. Các trường_hợp sau không được hưởng phụ đặc_thù : - Thời_gian được cử đi công_tác, làm_việc, học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4, Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính_phủ ; - Thời_gian đi công_tác, học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian bị ốm_đau, thai_sản nghỉ vượt quá thời_hạn quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian
None
1
Theo tiểu_mục 2 Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : III . CÁCH TÍNH TRẢ . 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư này được bổ_nhiệm từ tháng nào thì được hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng đó . Khi bị miễn_nhiệm , cách_chức , từ_trần hoặc thôi giữ chức_danh quy_định tại Điều 1 Thông_tư này từ tháng nào thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng tiếp_theo . Các trường_hợp sau không được hưởng phụ đặc_thù : - Thời_gian được cử đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4 , Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính_phủ ; - Thời_gian đi công_tác , học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian bị ốm_đau , thai_sản nghỉ vượt quá thời_hạn quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác . 2 . Phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội không được tính để hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 3 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại Thông_tư này được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng ; đối_tượng thuộc đơn_vị nào do đơn_vị đó chi_trả và hạch_toán vào mục 102 , tiểu_mục 08 , ngành tương_ứng trong mục_lục ngân_sách Nhà_nước áp_dụng trong quân_đội . Như_vậy , phụ_cấp đặc_thù áp_dụng đối_với Trợ_lý thi_hành án hình_sự Toà_án quân_sự khu_vực không dùng để hưởng bảo_hiểm_y_tế .
211,345
Phụ_cấp đặc_thù áp_dụng đối_với Trợ_lý thi_hành án hình_sự Toà_án quân_sự khu_vực có dùng để hưởng bảo_hiểm_y_tế không ?
Theo tiểu_mục 2 Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức: ... lên ; - Thời_gian bị ốm_đau, thai_sản nghỉ vượt quá thời_hạn quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác. 2. Phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội không được tính để hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế. 3. Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại Thông_tư này được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng ; đối_tượng thuộc đơn_vị nào do đơn_vị đó chi_trả và hạch_toán vào mục 102, tiểu_mục 08, ngành tương_ứng trong mục_lục ngân_sách Nhà_nước áp_dụng trong quân_đội. Như_vậy, phụ_cấp đặc_thù áp_dụng đối_với Trợ_lý thi_hành án hình_sự Toà_án quân_sự khu_vực không dùng để hưởng bảo_hiểm_y_tế.
None
1
Theo tiểu_mục 2 Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : III . CÁCH TÍNH TRẢ . 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư này được bổ_nhiệm từ tháng nào thì được hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng đó . Khi bị miễn_nhiệm , cách_chức , từ_trần hoặc thôi giữ chức_danh quy_định tại Điều 1 Thông_tư này từ tháng nào thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng tiếp_theo . Các trường_hợp sau không được hưởng phụ đặc_thù : - Thời_gian được cử đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4 , Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính_phủ ; - Thời_gian đi công_tác , học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian bị ốm_đau , thai_sản nghỉ vượt quá thời_hạn quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác . 2 . Phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội không được tính để hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 3 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại Thông_tư này được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng ; đối_tượng thuộc đơn_vị nào do đơn_vị đó chi_trả và hạch_toán vào mục 102 , tiểu_mục 08 , ngành tương_ứng trong mục_lục ngân_sách Nhà_nước áp_dụng trong quân_đội . Như_vậy , phụ_cấp đặc_thù áp_dụng đối_với Trợ_lý thi_hành án hình_sự Toà_án quân_sự khu_vực không dùng để hưởng bảo_hiểm_y_tế .
211,346
Số thuế TNDN tạm nộp 03 quý đầu năm 2022 là bao_nhiêu ?
Theo quy_định tại điểm b khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP: ... Các loại thuế khai theo tháng, khai theo quý, khai theo năm, khai theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế và khai quyết_toán thuế.. 6. Các loại thuế, khoản thu khai quyết_toán năm và quyết_toán đến thời_điểm giải_thể, phá_sản, chấm_dứt hoạt_động, chấm_dứt hợp_đồng hoặc tổ_chức lại doanh_nghiệp. Trường_hợp chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ( không bao_gồm doanh_nghiệp nhà_nước cổ_phần_hoá ) mà doanh_nghiệp chuyển_đổi kế_thừa toàn_bộ nghĩa_vụ về thuế của doanh_nghiệp được chuyển_đổi thì không phải khai quyết_toán thuế đến thời_điểm có quyết_định về việc chuyển_đổi doanh_nghiệp, doanh_nghiệp khai quyết_toán khi kết_thúc năm. Cụ_thể như sau :.. b ) Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ( trừ thuế_thu_nhập doanh_nghiệp từ chuyển_nhượng vốn của nhà_thầu nước_ngoài ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp kê_khai theo phương_pháp tỷ_lệ trên doanh_thu theo từng lần phát_sinh hoặc theo tháng theo quy_định tại điểm đ khoản 4 Điều này ). Người nộp thuế phải tự xác_định số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tạm nộp quý ( bao_gồm cả tạm phân_bổ số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp cho địa_bàn cấp tỉnh nơi có đơn_vị phụ_thuộc, địa_điểm kinh_doanh, nơi có bất_động_sản chuyển_nhượng khác với nơi người nộp thuế đóng trụ_sở chính ) Và được trừ số thuế đã tạm
None
1
Theo quy_định tại điểm b khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP: Các loại thuế khai theo tháng , khai theo quý , khai theo năm , khai theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế và khai quyết_toán thuế .. 6 . Các loại thuế , khoản thu khai quyết_toán năm và quyết_toán đến thời_điểm giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động , chấm_dứt hợp_đồng hoặc tổ_chức lại doanh_nghiệp . Trường_hợp chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ( không bao_gồm doanh_nghiệp nhà_nước cổ_phần_hoá ) mà doanh_nghiệp chuyển_đổi kế_thừa toàn_bộ nghĩa_vụ về thuế của doanh_nghiệp được chuyển_đổi thì không phải khai quyết_toán thuế đến thời_điểm có quyết_định về việc chuyển_đổi doanh_nghiệp , doanh_nghiệp khai quyết_toán khi kết_thúc năm . Cụ_thể như sau : .. b ) Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ( trừ thuế_thu_nhập doanh_nghiệp từ chuyển_nhượng vốn của nhà_thầu nước_ngoài ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp kê_khai theo phương_pháp tỷ_lệ trên doanh_thu theo từng lần phát_sinh hoặc theo tháng theo quy_định tại điểm đ khoản 4 Điều này ) . Người nộp thuế phải tự xác_định số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tạm nộp quý ( bao_gồm cả tạm phân_bổ số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp cho địa_bàn cấp tỉnh nơi có đơn_vị phụ_thuộc , địa_điểm kinh_doanh , nơi có bất_động_sản chuyển_nhượng khác với nơi người nộp thuế đóng trụ_sở chính ) Và được trừ số thuế đã tạm nộp với số phải nộp theo quyết_toán thuế năm . Người nộp thuế thuộc diện lập báo_cáo tài_chính quý theo quy_định của pháp_luật về kế_toán căn_cứ vào báo_cáo tài_chính quý và các quy_định của pháp_luật về thuế để xác_định số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tạm nộp quý . Người nộp thuế không thuộc diện lập báo_cáo tài_chính quý theo quy_định của pháp_luật về kế_toán căn_cứ vào kết_quả sản_xuất , kinh_doanh quý và các quy_định của pháp_luật về thuế để xác_định số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tạm nộp quý . Tổng_số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đã tạm nộp của 03 quý đầu năm tính thuế không được thấp hơn 75% số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp phải nộp theo quyết_toán năm . Trường_hợp người nộp thuế nộp thiếu so với số thuế phải tạm nộp 03 quý đầu năm thì phải nộp tiền chậm nộp tính trên số thuế nộp thiếu kể từ ngày tiếp sau ngày cuối_cùng của thời_hạn tạm nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp quý 03 đến ngày nộp số thuế còn thiếu vào ngân_sách nhà_nước . Người nộp thuế có thực_hiện dự_án đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng , nhà để chuyển_nhượng hoặc cho thuê_mua , có thu tiền ứng trước của khách_hàng theo tiến_độ phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì thực_hiện tạm nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo quý theo tỷ_lệ 1% trên số tiền thu được . Trường_hợp chưa bàn_giao cơ_sở_hạ_tầng , nhà và chưa tính vào doanh_thu tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp trong năm thì người nộp thuế không tổng_hợp vào hồ_sơ khai quyết_toán thuế_thu_nhập doanh_nghiệp năm mà tổng_hợp vào hồ_sơ khai quyết_toán thuế_thu_nhập doanh_nghiệp khi bàn_giao bất_động_sản đối_với từng phần hoặc toàn_bộ dự_án . Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1163 / CCT-TTTBTK Công_văn 1163 / CCT-TTTBTK ngày 13/10/2022 thì các tổ_chức , doanh_nghiệp căn_cứ vào kết_quả sản_xuất , kinh_doanh 03 quý và tình_hình hoạt_động kinh_doanh thực_tế để xác_định , tạm nộp thuế TNDN của 03 quy đầu năm tính thuế 2022 , số thuế tạm nộp phải đảm_bảo không thấp hơn 75% số thuế TNDN phải nộp của năm quyết_toán . ( Hình từ Internet )
211,347
Số thuế TNDN tạm nộp 03 quý đầu năm 2022 là bao_nhiêu ?
Theo quy_định tại điểm b khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP: ... địa_bàn cấp tỉnh nơi có đơn_vị phụ_thuộc, địa_điểm kinh_doanh, nơi có bất_động_sản chuyển_nhượng khác với nơi người nộp thuế đóng trụ_sở chính ) Và được trừ số thuế đã tạm nộp với số phải nộp theo quyết_toán thuế năm. Người nộp thuế thuộc diện lập báo_cáo tài_chính quý theo quy_định của pháp_luật về kế_toán căn_cứ vào báo_cáo tài_chính quý và các quy_định của pháp_luật về thuế để xác_định số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tạm nộp quý. Người nộp thuế không thuộc diện lập báo_cáo tài_chính quý theo quy_định của pháp_luật về kế_toán căn_cứ vào kết_quả sản_xuất, kinh_doanh quý và các quy_định của pháp_luật về thuế để xác_định số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tạm nộp quý. Tổng_số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đã tạm nộp của 03 quý đầu năm tính thuế không được thấp hơn 75% số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp phải nộp theo quyết_toán năm. Trường_hợp người nộp thuế nộp thiếu so với số thuế phải tạm nộp 03 quý đầu năm thì phải nộp tiền chậm nộp tính trên số thuế nộp thiếu kể từ ngày tiếp sau ngày cuối_cùng của thời_hạn tạm nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp quý 03 đến ngày nộp số thuế còn thiếu vào ngân_sách nhà_nước. Người
None
1
Theo quy_định tại điểm b khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP: Các loại thuế khai theo tháng , khai theo quý , khai theo năm , khai theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế và khai quyết_toán thuế .. 6 . Các loại thuế , khoản thu khai quyết_toán năm và quyết_toán đến thời_điểm giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động , chấm_dứt hợp_đồng hoặc tổ_chức lại doanh_nghiệp . Trường_hợp chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ( không bao_gồm doanh_nghiệp nhà_nước cổ_phần_hoá ) mà doanh_nghiệp chuyển_đổi kế_thừa toàn_bộ nghĩa_vụ về thuế của doanh_nghiệp được chuyển_đổi thì không phải khai quyết_toán thuế đến thời_điểm có quyết_định về việc chuyển_đổi doanh_nghiệp , doanh_nghiệp khai quyết_toán khi kết_thúc năm . Cụ_thể như sau : .. b ) Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ( trừ thuế_thu_nhập doanh_nghiệp từ chuyển_nhượng vốn của nhà_thầu nước_ngoài ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp kê_khai theo phương_pháp tỷ_lệ trên doanh_thu theo từng lần phát_sinh hoặc theo tháng theo quy_định tại điểm đ khoản 4 Điều này ) . Người nộp thuế phải tự xác_định số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tạm nộp quý ( bao_gồm cả tạm phân_bổ số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp cho địa_bàn cấp tỉnh nơi có đơn_vị phụ_thuộc , địa_điểm kinh_doanh , nơi có bất_động_sản chuyển_nhượng khác với nơi người nộp thuế đóng trụ_sở chính ) Và được trừ số thuế đã tạm nộp với số phải nộp theo quyết_toán thuế năm . Người nộp thuế thuộc diện lập báo_cáo tài_chính quý theo quy_định của pháp_luật về kế_toán căn_cứ vào báo_cáo tài_chính quý và các quy_định của pháp_luật về thuế để xác_định số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tạm nộp quý . Người nộp thuế không thuộc diện lập báo_cáo tài_chính quý theo quy_định của pháp_luật về kế_toán căn_cứ vào kết_quả sản_xuất , kinh_doanh quý và các quy_định của pháp_luật về thuế để xác_định số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tạm nộp quý . Tổng_số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đã tạm nộp của 03 quý đầu năm tính thuế không được thấp hơn 75% số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp phải nộp theo quyết_toán năm . Trường_hợp người nộp thuế nộp thiếu so với số thuế phải tạm nộp 03 quý đầu năm thì phải nộp tiền chậm nộp tính trên số thuế nộp thiếu kể từ ngày tiếp sau ngày cuối_cùng của thời_hạn tạm nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp quý 03 đến ngày nộp số thuế còn thiếu vào ngân_sách nhà_nước . Người nộp thuế có thực_hiện dự_án đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng , nhà để chuyển_nhượng hoặc cho thuê_mua , có thu tiền ứng trước của khách_hàng theo tiến_độ phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì thực_hiện tạm nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo quý theo tỷ_lệ 1% trên số tiền thu được . Trường_hợp chưa bàn_giao cơ_sở_hạ_tầng , nhà và chưa tính vào doanh_thu tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp trong năm thì người nộp thuế không tổng_hợp vào hồ_sơ khai quyết_toán thuế_thu_nhập doanh_nghiệp năm mà tổng_hợp vào hồ_sơ khai quyết_toán thuế_thu_nhập doanh_nghiệp khi bàn_giao bất_động_sản đối_với từng phần hoặc toàn_bộ dự_án . Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1163 / CCT-TTTBTK Công_văn 1163 / CCT-TTTBTK ngày 13/10/2022 thì các tổ_chức , doanh_nghiệp căn_cứ vào kết_quả sản_xuất , kinh_doanh 03 quý và tình_hình hoạt_động kinh_doanh thực_tế để xác_định , tạm nộp thuế TNDN của 03 quy đầu năm tính thuế 2022 , số thuế tạm nộp phải đảm_bảo không thấp hơn 75% số thuế TNDN phải nộp của năm quyết_toán . ( Hình từ Internet )
211,348
Số thuế TNDN tạm nộp 03 quý đầu năm 2022 là bao_nhiêu ?
Theo quy_định tại điểm b khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP: ... trên số thuế nộp thiếu kể từ ngày tiếp sau ngày cuối_cùng của thời_hạn tạm nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp quý 03 đến ngày nộp số thuế còn thiếu vào ngân_sách nhà_nước. Người nộp thuế có thực_hiện dự_án đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng, nhà để chuyển_nhượng hoặc cho thuê_mua, có thu tiền ứng trước của khách_hàng theo tiến_độ phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì thực_hiện tạm nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo quý theo tỷ_lệ 1% trên số tiền thu được. Trường_hợp chưa bàn_giao cơ_sở_hạ_tầng, nhà và chưa tính vào doanh_thu tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp trong năm thì người nộp thuế không tổng_hợp vào hồ_sơ khai quyết_toán thuế_thu_nhập doanh_nghiệp năm mà tổng_hợp vào hồ_sơ khai quyết_toán thuế_thu_nhập doanh_nghiệp khi bàn_giao bất_động_sản đối_với từng phần hoặc toàn_bộ dự_án. Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1163 / CCT-TTTBTK Công_văn 1163 / CCT-TTTBTK ngày 13/10/2022 thì các tổ_chức, doanh_nghiệp căn_cứ vào kết_quả sản_xuất, kinh_doanh 03 quý và tình_hình hoạt_động kinh_doanh thực_tế để xác_định, tạm nộp thuế TNDN của 03 quy đầu năm tính thuế 2022, số thuế tạm nộp phải đảm_bảo không thấp hơn 75% số thuế TNDN phải nộp của
None
1
Theo quy_định tại điểm b khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP: Các loại thuế khai theo tháng , khai theo quý , khai theo năm , khai theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế và khai quyết_toán thuế .. 6 . Các loại thuế , khoản thu khai quyết_toán năm và quyết_toán đến thời_điểm giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động , chấm_dứt hợp_đồng hoặc tổ_chức lại doanh_nghiệp . Trường_hợp chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ( không bao_gồm doanh_nghiệp nhà_nước cổ_phần_hoá ) mà doanh_nghiệp chuyển_đổi kế_thừa toàn_bộ nghĩa_vụ về thuế của doanh_nghiệp được chuyển_đổi thì không phải khai quyết_toán thuế đến thời_điểm có quyết_định về việc chuyển_đổi doanh_nghiệp , doanh_nghiệp khai quyết_toán khi kết_thúc năm . Cụ_thể như sau : .. b ) Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ( trừ thuế_thu_nhập doanh_nghiệp từ chuyển_nhượng vốn của nhà_thầu nước_ngoài ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp kê_khai theo phương_pháp tỷ_lệ trên doanh_thu theo từng lần phát_sinh hoặc theo tháng theo quy_định tại điểm đ khoản 4 Điều này ) . Người nộp thuế phải tự xác_định số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tạm nộp quý ( bao_gồm cả tạm phân_bổ số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp cho địa_bàn cấp tỉnh nơi có đơn_vị phụ_thuộc , địa_điểm kinh_doanh , nơi có bất_động_sản chuyển_nhượng khác với nơi người nộp thuế đóng trụ_sở chính ) Và được trừ số thuế đã tạm nộp với số phải nộp theo quyết_toán thuế năm . Người nộp thuế thuộc diện lập báo_cáo tài_chính quý theo quy_định của pháp_luật về kế_toán căn_cứ vào báo_cáo tài_chính quý và các quy_định của pháp_luật về thuế để xác_định số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tạm nộp quý . Người nộp thuế không thuộc diện lập báo_cáo tài_chính quý theo quy_định của pháp_luật về kế_toán căn_cứ vào kết_quả sản_xuất , kinh_doanh quý và các quy_định của pháp_luật về thuế để xác_định số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tạm nộp quý . Tổng_số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đã tạm nộp của 03 quý đầu năm tính thuế không được thấp hơn 75% số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp phải nộp theo quyết_toán năm . Trường_hợp người nộp thuế nộp thiếu so với số thuế phải tạm nộp 03 quý đầu năm thì phải nộp tiền chậm nộp tính trên số thuế nộp thiếu kể từ ngày tiếp sau ngày cuối_cùng của thời_hạn tạm nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp quý 03 đến ngày nộp số thuế còn thiếu vào ngân_sách nhà_nước . Người nộp thuế có thực_hiện dự_án đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng , nhà để chuyển_nhượng hoặc cho thuê_mua , có thu tiền ứng trước của khách_hàng theo tiến_độ phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì thực_hiện tạm nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo quý theo tỷ_lệ 1% trên số tiền thu được . Trường_hợp chưa bàn_giao cơ_sở_hạ_tầng , nhà và chưa tính vào doanh_thu tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp trong năm thì người nộp thuế không tổng_hợp vào hồ_sơ khai quyết_toán thuế_thu_nhập doanh_nghiệp năm mà tổng_hợp vào hồ_sơ khai quyết_toán thuế_thu_nhập doanh_nghiệp khi bàn_giao bất_động_sản đối_với từng phần hoặc toàn_bộ dự_án . Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1163 / CCT-TTTBTK Công_văn 1163 / CCT-TTTBTK ngày 13/10/2022 thì các tổ_chức , doanh_nghiệp căn_cứ vào kết_quả sản_xuất , kinh_doanh 03 quý và tình_hình hoạt_động kinh_doanh thực_tế để xác_định , tạm nộp thuế TNDN của 03 quy đầu năm tính thuế 2022 , số thuế tạm nộp phải đảm_bảo không thấp hơn 75% số thuế TNDN phải nộp của năm quyết_toán . ( Hình từ Internet )
211,349
Số thuế TNDN tạm nộp 03 quý đầu năm 2022 là bao_nhiêu ?
Theo quy_định tại điểm b khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP: ... để xác_định, tạm nộp thuế TNDN của 03 quy đầu năm tính thuế 2022, số thuế tạm nộp phải đảm_bảo không thấp hơn 75% số thuế TNDN phải nộp của năm quyết_toán. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại điểm b khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP: Các loại thuế khai theo tháng , khai theo quý , khai theo năm , khai theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế và khai quyết_toán thuế .. 6 . Các loại thuế , khoản thu khai quyết_toán năm và quyết_toán đến thời_điểm giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động , chấm_dứt hợp_đồng hoặc tổ_chức lại doanh_nghiệp . Trường_hợp chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ( không bao_gồm doanh_nghiệp nhà_nước cổ_phần_hoá ) mà doanh_nghiệp chuyển_đổi kế_thừa toàn_bộ nghĩa_vụ về thuế của doanh_nghiệp được chuyển_đổi thì không phải khai quyết_toán thuế đến thời_điểm có quyết_định về việc chuyển_đổi doanh_nghiệp , doanh_nghiệp khai quyết_toán khi kết_thúc năm . Cụ_thể như sau : .. b ) Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ( trừ thuế_thu_nhập doanh_nghiệp từ chuyển_nhượng vốn của nhà_thầu nước_ngoài ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp kê_khai theo phương_pháp tỷ_lệ trên doanh_thu theo từng lần phát_sinh hoặc theo tháng theo quy_định tại điểm đ khoản 4 Điều này ) . Người nộp thuế phải tự xác_định số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tạm nộp quý ( bao_gồm cả tạm phân_bổ số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp cho địa_bàn cấp tỉnh nơi có đơn_vị phụ_thuộc , địa_điểm kinh_doanh , nơi có bất_động_sản chuyển_nhượng khác với nơi người nộp thuế đóng trụ_sở chính ) Và được trừ số thuế đã tạm nộp với số phải nộp theo quyết_toán thuế năm . Người nộp thuế thuộc diện lập báo_cáo tài_chính quý theo quy_định của pháp_luật về kế_toán căn_cứ vào báo_cáo tài_chính quý và các quy_định của pháp_luật về thuế để xác_định số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tạm nộp quý . Người nộp thuế không thuộc diện lập báo_cáo tài_chính quý theo quy_định của pháp_luật về kế_toán căn_cứ vào kết_quả sản_xuất , kinh_doanh quý và các quy_định của pháp_luật về thuế để xác_định số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tạm nộp quý . Tổng_số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đã tạm nộp của 03 quý đầu năm tính thuế không được thấp hơn 75% số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp phải nộp theo quyết_toán năm . Trường_hợp người nộp thuế nộp thiếu so với số thuế phải tạm nộp 03 quý đầu năm thì phải nộp tiền chậm nộp tính trên số thuế nộp thiếu kể từ ngày tiếp sau ngày cuối_cùng của thời_hạn tạm nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp quý 03 đến ngày nộp số thuế còn thiếu vào ngân_sách nhà_nước . Người nộp thuế có thực_hiện dự_án đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng , nhà để chuyển_nhượng hoặc cho thuê_mua , có thu tiền ứng trước của khách_hàng theo tiến_độ phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì thực_hiện tạm nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo quý theo tỷ_lệ 1% trên số tiền thu được . Trường_hợp chưa bàn_giao cơ_sở_hạ_tầng , nhà và chưa tính vào doanh_thu tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp trong năm thì người nộp thuế không tổng_hợp vào hồ_sơ khai quyết_toán thuế_thu_nhập doanh_nghiệp năm mà tổng_hợp vào hồ_sơ khai quyết_toán thuế_thu_nhập doanh_nghiệp khi bàn_giao bất_động_sản đối_với từng phần hoặc toàn_bộ dự_án . Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1163 / CCT-TTTBTK Công_văn 1163 / CCT-TTTBTK ngày 13/10/2022 thì các tổ_chức , doanh_nghiệp căn_cứ vào kết_quả sản_xuất , kinh_doanh 03 quý và tình_hình hoạt_động kinh_doanh thực_tế để xác_định , tạm nộp thuế TNDN của 03 quy đầu năm tính thuế 2022 , số thuế tạm nộp phải đảm_bảo không thấp hơn 75% số thuế TNDN phải nộp của năm quyết_toán . ( Hình từ Internet )
211,350
Thời_hạn nộp thuế TNDN tạm tính năm 2022 ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 55 Luật Quản_lý thuế 2019 thì thì hạn nộp thuế được quy_định như sau : ... Thời_hạn nộp thuế 1. Trường_hợp người nộp thuế tính thuế, thời_hạn nộp thuế chậm nhất là ngày cuối_cùng của thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế. Trường_hợp khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế, thời_hạn nộp thuế là thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế có sai, sót. Đối_với thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì tạm nộp theo quý, thời_hạn nộp thuế chậm nhất là ngày 30 của tháng đầu quý sau. Đối_với dầu_thô, thời_hạn nộp thuế tài_nguyên, thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo lần xuất bán dầu_thô là 35 ngày kể từ ngày xuất bán đối_với dầu_thô bán nội_địa hoặc kể từ ngày thông_quan hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật về hải_quan đối_với dầu_thô xuất_khẩu. Đối_với khí_thiên_nhiên, thời_hạn nộp thuế tài_nguyên, thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo tháng. Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1163 / CCT-TTTBTK Công_văn 1163 / CCT-TTTBTK ngày 13/10/2022 thì thời_hạn tạm nộp tiền thuế TNDN 03 quý đầu năm 2022 chậm nhất là ngày 30/10/2022, trường_hợp tổ_chức, doanh_nghiệp nộp thiếu thì phải nộp tiền chậm nộp tính trên số thuế nộp thiếu kể từ ngày 31/10/2022
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 55 Luật Quản_lý thuế 2019 thì thì hạn nộp thuế được quy_định như sau : Thời_hạn nộp thuế 1 . Trường_hợp người nộp thuế tính thuế , thời_hạn nộp thuế chậm nhất là ngày cuối_cùng của thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế . Trường_hợp khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế , thời_hạn nộp thuế là thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế có sai , sót . Đối_với thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì tạm nộp theo quý , thời_hạn nộp thuế chậm nhất là ngày 30 của tháng đầu quý sau . Đối_với dầu_thô , thời_hạn nộp thuế tài_nguyên , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo lần xuất bán dầu_thô là 35 ngày kể từ ngày xuất bán đối_với dầu_thô bán nội_địa hoặc kể từ ngày thông_quan hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật về hải_quan đối_với dầu_thô xuất_khẩu . Đối_với khí_thiên_nhiên , thời_hạn nộp thuế tài_nguyên , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo tháng . Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1163 / CCT-TTTBTK Công_văn 1163 / CCT-TTTBTK ngày 13/10/2022 thì thời_hạn tạm nộp tiền thuế TNDN 03 quý đầu năm 2022 chậm nhất là ngày 30/10/2022 , trường_hợp tổ_chức , doanh_nghiệp nộp thiếu thì phải nộp tiền chậm nộp tính trên số thuế nộp thiếu kể từ ngày 31/10/2022 đến ngày nộp số thuế còn thiếu vào ngân_sách nhà_nước . Tính tiền chậm nộp tiền thuế như_thế_nào ? Khoản 2 Điều 59 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định mức tính tiền chậm nộp tiền thuế a ) Mức tính tiền chậm nộp bằng 0,03% / ngày tính trên số tiền thuế chậm nộp ; b ) Thời_gian tính tiền chậm nộp được tính liên_tục kể từ ngày tiếp_theo ngày phát_sinh tiền chậm nộp quy_định tại khoản 1 Điều này đến ngày liền kề trước ngày số tiền nợ thuế , tiền thu_hồi hoàn thuế , tiền thuế tăng thêm , tiền thuế ấn_định , tiền thuế chậm chuyển đã nộp vào ngân_sách nhà_nước . Như_vậy , tiền chậm nộp 01 ngày được tính như sau : Mức tính tiền chậm nộp 01 ngày = 0,03% x Số tiền thuế chậm nộp Xem thêm : Nghị_định 91/2022/NĐ-CP: Sửa_đổi , bổ_sung Nghị_định 126/2020/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Quản_lý thuế ? Mới : Số thuế TNDN đã tạm nộp của 4 quý không được thấp hơn 80% số phải nộp theo quyết_toán năm ?
211,351
Thời_hạn nộp thuế TNDN tạm tính năm 2022 ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 55 Luật Quản_lý thuế 2019 thì thì hạn nộp thuế được quy_định như sau : ... chậm nhất là ngày 30/10/2022, trường_hợp tổ_chức, doanh_nghiệp nộp thiếu thì phải nộp tiền chậm nộp tính trên số thuế nộp thiếu kể từ ngày 31/10/2022 đến ngày nộp số thuế còn thiếu vào ngân_sách nhà_nước. Tính tiền chậm nộp tiền thuế như_thế_nào? Khoản 2 Điều 59 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định mức tính tiền chậm nộp tiền thuế a ) Mức tính tiền chậm nộp bằng 0,03% / ngày tính trên số tiền thuế chậm nộp ; b ) Thời_gian tính tiền chậm nộp được tính liên_tục kể từ ngày tiếp_theo ngày phát_sinh tiền chậm nộp quy_định tại khoản 1 Điều này đến ngày liền kề trước ngày số tiền nợ thuế, tiền thu_hồi hoàn thuế, tiền thuế tăng thêm, tiền thuế ấn_định, tiền thuế chậm chuyển đã nộp vào ngân_sách nhà_nước. Như_vậy, tiền chậm nộp 01 ngày được tính như sau : Mức tính tiền chậm nộp 01 ngày = 0,03% x Số tiền thuế chậm nộp Xem thêm : Nghị_định 91/2022/NĐ-CP: Sửa_đổi, bổ_sung Nghị_định 126/2020/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Quản_lý thuế? Mới : Số
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 55 Luật Quản_lý thuế 2019 thì thì hạn nộp thuế được quy_định như sau : Thời_hạn nộp thuế 1 . Trường_hợp người nộp thuế tính thuế , thời_hạn nộp thuế chậm nhất là ngày cuối_cùng của thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế . Trường_hợp khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế , thời_hạn nộp thuế là thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế có sai , sót . Đối_với thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì tạm nộp theo quý , thời_hạn nộp thuế chậm nhất là ngày 30 của tháng đầu quý sau . Đối_với dầu_thô , thời_hạn nộp thuế tài_nguyên , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo lần xuất bán dầu_thô là 35 ngày kể từ ngày xuất bán đối_với dầu_thô bán nội_địa hoặc kể từ ngày thông_quan hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật về hải_quan đối_với dầu_thô xuất_khẩu . Đối_với khí_thiên_nhiên , thời_hạn nộp thuế tài_nguyên , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo tháng . Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1163 / CCT-TTTBTK Công_văn 1163 / CCT-TTTBTK ngày 13/10/2022 thì thời_hạn tạm nộp tiền thuế TNDN 03 quý đầu năm 2022 chậm nhất là ngày 30/10/2022 , trường_hợp tổ_chức , doanh_nghiệp nộp thiếu thì phải nộp tiền chậm nộp tính trên số thuế nộp thiếu kể từ ngày 31/10/2022 đến ngày nộp số thuế còn thiếu vào ngân_sách nhà_nước . Tính tiền chậm nộp tiền thuế như_thế_nào ? Khoản 2 Điều 59 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định mức tính tiền chậm nộp tiền thuế a ) Mức tính tiền chậm nộp bằng 0,03% / ngày tính trên số tiền thuế chậm nộp ; b ) Thời_gian tính tiền chậm nộp được tính liên_tục kể từ ngày tiếp_theo ngày phát_sinh tiền chậm nộp quy_định tại khoản 1 Điều này đến ngày liền kề trước ngày số tiền nợ thuế , tiền thu_hồi hoàn thuế , tiền thuế tăng thêm , tiền thuế ấn_định , tiền thuế chậm chuyển đã nộp vào ngân_sách nhà_nước . Như_vậy , tiền chậm nộp 01 ngày được tính như sau : Mức tính tiền chậm nộp 01 ngày = 0,03% x Số tiền thuế chậm nộp Xem thêm : Nghị_định 91/2022/NĐ-CP: Sửa_đổi , bổ_sung Nghị_định 126/2020/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Quản_lý thuế ? Mới : Số thuế TNDN đã tạm nộp của 4 quý không được thấp hơn 80% số phải nộp theo quyết_toán năm ?
211,352
Thời_hạn nộp thuế TNDN tạm tính năm 2022 ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 55 Luật Quản_lý thuế 2019 thì thì hạn nộp thuế được quy_định như sau : ... Số tiền thuế chậm nộp Xem thêm : Nghị_định 91/2022/NĐ-CP: Sửa_đổi, bổ_sung Nghị_định 126/2020/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Quản_lý thuế? Mới : Số thuế TNDN đã tạm nộp của 4 quý không được thấp hơn 80% số phải nộp theo quyết_toán năm?
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 55 Luật Quản_lý thuế 2019 thì thì hạn nộp thuế được quy_định như sau : Thời_hạn nộp thuế 1 . Trường_hợp người nộp thuế tính thuế , thời_hạn nộp thuế chậm nhất là ngày cuối_cùng của thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế . Trường_hợp khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế , thời_hạn nộp thuế là thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế có sai , sót . Đối_với thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì tạm nộp theo quý , thời_hạn nộp thuế chậm nhất là ngày 30 của tháng đầu quý sau . Đối_với dầu_thô , thời_hạn nộp thuế tài_nguyên , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo lần xuất bán dầu_thô là 35 ngày kể từ ngày xuất bán đối_với dầu_thô bán nội_địa hoặc kể từ ngày thông_quan hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật về hải_quan đối_với dầu_thô xuất_khẩu . Đối_với khí_thiên_nhiên , thời_hạn nộp thuế tài_nguyên , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo tháng . Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1163 / CCT-TTTBTK Công_văn 1163 / CCT-TTTBTK ngày 13/10/2022 thì thời_hạn tạm nộp tiền thuế TNDN 03 quý đầu năm 2022 chậm nhất là ngày 30/10/2022 , trường_hợp tổ_chức , doanh_nghiệp nộp thiếu thì phải nộp tiền chậm nộp tính trên số thuế nộp thiếu kể từ ngày 31/10/2022 đến ngày nộp số thuế còn thiếu vào ngân_sách nhà_nước . Tính tiền chậm nộp tiền thuế như_thế_nào ? Khoản 2 Điều 59 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định mức tính tiền chậm nộp tiền thuế a ) Mức tính tiền chậm nộp bằng 0,03% / ngày tính trên số tiền thuế chậm nộp ; b ) Thời_gian tính tiền chậm nộp được tính liên_tục kể từ ngày tiếp_theo ngày phát_sinh tiền chậm nộp quy_định tại khoản 1 Điều này đến ngày liền kề trước ngày số tiền nợ thuế , tiền thu_hồi hoàn thuế , tiền thuế tăng thêm , tiền thuế ấn_định , tiền thuế chậm chuyển đã nộp vào ngân_sách nhà_nước . Như_vậy , tiền chậm nộp 01 ngày được tính như sau : Mức tính tiền chậm nộp 01 ngày = 0,03% x Số tiền thuế chậm nộp Xem thêm : Nghị_định 91/2022/NĐ-CP: Sửa_đổi , bổ_sung Nghị_định 126/2020/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Quản_lý thuế ? Mới : Số thuế TNDN đã tạm nộp của 4 quý không được thấp hơn 80% số phải nộp theo quyết_toán năm ?
211,353
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp hộ_chiếu ngoại_giao ?
Theo Điều 2 Thông_tư 04/2020/TT-BNG quy_định như sau : ... Cơ_quan có thẩm_quyền cấp , gia_hạn , huỷ giá_trị_sử_dụng hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ và cấp công_hàm đề_nghị phía nước_ngoài cấp thị_thực 1 . Cơ_quan cấp , gia_hạn , huỷ giá_trị_sử_dụng hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ và cấp công_hàm đề_nghị phía nước_ngoài cấp thị_thực ở trong nước bao_gồm Cục Lãnh_sự và Sở Ngoại_vụ Thành_phố Hồ_Chí_Minh ( sau đây gọi chung là Cơ_quan cấp hộ_chiếu ở trong nước ) . 2 . Cơ_quan cấp , gia_hạn , huỷ giá_trị_sử_dụng hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ và cấp công_hàm đề_nghị phía nước_ngoài cấp thị_thực ở nước_ngoài bao_gồm các cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện lãnh_sự và cơ_quan khác được uỷ_quyền thực_hiện chức_năng lãnh_sự của Việt_Nam ở nước_ngoài ( sau đây gọi chung là Cơ_quan đại_diện ) . Đối_chiếu quy_định trên , trường_hợp bạn thắc_mắc cơ_quan cấp hộ_chiếu ngoại_giao ở trong nước bao_gồm Cục Lãnh_sự và Sở Ngoại_vụ Thành_phố Hồ_Chí_Minh ( sau đây gọi chung là Cơ_quan cấp hộ_chiếu ở trong nước ) . Hộ_chiếu ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 2 Thông_tư 04/2020/TT-BNG quy_định như sau : Cơ_quan có thẩm_quyền cấp , gia_hạn , huỷ giá_trị_sử_dụng hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ và cấp công_hàm đề_nghị phía nước_ngoài cấp thị_thực 1 . Cơ_quan cấp , gia_hạn , huỷ giá_trị_sử_dụng hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ và cấp công_hàm đề_nghị phía nước_ngoài cấp thị_thực ở trong nước bao_gồm Cục Lãnh_sự và Sở Ngoại_vụ Thành_phố Hồ_Chí_Minh ( sau đây gọi chung là Cơ_quan cấp hộ_chiếu ở trong nước ) . 2 . Cơ_quan cấp , gia_hạn , huỷ giá_trị_sử_dụng hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ và cấp công_hàm đề_nghị phía nước_ngoài cấp thị_thực ở nước_ngoài bao_gồm các cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện lãnh_sự và cơ_quan khác được uỷ_quyền thực_hiện chức_năng lãnh_sự của Việt_Nam ở nước_ngoài ( sau đây gọi chung là Cơ_quan đại_diện ) . Đối_chiếu quy_định trên , trường_hợp bạn thắc_mắc cơ_quan cấp hộ_chiếu ngoại_giao ở trong nước bao_gồm Cục Lãnh_sự và Sở Ngoại_vụ Thành_phố Hồ_Chí_Minh ( sau đây gọi chung là Cơ_quan cấp hộ_chiếu ở trong nước ) . Hộ_chiếu ( Hình từ Internet )
211,354
Tờ khai_đề nghị cấp hộ_chiếu ngoại_giao được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 7 Thông_tư 04/2020/TT-BNG quy_định như sau : ... Tờ khai_đề nghị cấp, gia_hạn hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ, công_hàm đề_nghị phía nước_ngoài cấp thị_thực 1. Tờ khai_đề nghị cấp, gia_hạn hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ, công_hàm đề_nghị phía nước_ngoài cấp thị_thực theo mẫu 01/2020/NG-XNC ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc Tờ khai điện_tử có mã_vạch được kê_khai trực_tuyến trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Ngoại_giao tại địa_chỉ http://dichvucong.mofa.gov.vn. 2. Tờ khai_đề nghị cấp hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ, công_hàm đề_nghị phía nước_ngoài cấp thị_thực phải được điền đầy_đủ các nội_dung theo hướng_dẫn tại Tờ khai, do người đề_nghị ký và trong trường_hợp cấp hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ phải được cơ_quan, tổ_chức nơi người đó đang công_tác, làm_việc xác_nhận và đóng_dấu giáp_lai ảnh. Trường_hợp cấp hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ cho người đi thăm, đi theo được quy_định tại khoản 13 và khoản 14 Điều 8, khoản 5 Điều 9 của Luật nhưng không thuộc biên_chế của cơ_quan, tổ_chức, Tờ khai phải có xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý nhân_sự của người được cử
None
1
Theo Điều 7 Thông_tư 04/2020/TT-BNG quy_định như sau : Tờ khai_đề nghị cấp , gia_hạn hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ , công_hàm đề_nghị phía nước_ngoài cấp thị_thực 1 . Tờ khai_đề nghị cấp , gia_hạn hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ , công_hàm đề_nghị phía nước_ngoài cấp thị_thực theo mẫu 01/2020/NG-XNC ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc Tờ khai điện_tử có mã_vạch được kê_khai trực_tuyến trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Ngoại_giao tại địa_chỉ http://dichvucong.mofa.gov.vn. 2 . Tờ khai_đề nghị cấp hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ , công_hàm đề_nghị phía nước_ngoài cấp thị_thực phải được điền đầy_đủ các nội_dung theo hướng_dẫn tại Tờ khai , do người đề_nghị ký và trong trường_hợp cấp hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ phải được cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang công_tác , làm_việc xác_nhận và đóng_dấu giáp_lai ảnh . Trường_hợp cấp hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cho người đi thăm , đi theo được quy_định tại khoản 13 và khoản 14 Điều 8 , khoản 5 Điều 9 của Luật nhưng không thuộc biên_chế của cơ_quan , tổ_chức , Tờ khai phải có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý nhân_sự của người được cử đi công_tác nước_ngoài mà người đó sẽ đi thăm hoặc đi theo . 3 . Trường_hợp gia_hạn hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ hoặc cấp công_hàm đề_nghị phía nước_ngoài cấp thị_thực , Tờ khai không cần xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó công_tác , làm_việc . Theo đó , tờ khai_đề nghị cấp hộ_chiếu ngoại_giao được quy_định như trên .
211,355
Tờ khai_đề nghị cấp hộ_chiếu ngoại_giao được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 7 Thông_tư 04/2020/TT-BNG quy_định như sau : ... , khoản 5 Điều 9 của Luật nhưng không thuộc biên_chế của cơ_quan, tổ_chức, Tờ khai phải có xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý nhân_sự của người được cử đi công_tác nước_ngoài mà người đó sẽ đi thăm hoặc đi theo. 3. Trường_hợp gia_hạn hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ hoặc cấp công_hàm đề_nghị phía nước_ngoài cấp thị_thực, Tờ khai không cần xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức nơi người đó công_tác, làm_việc. Theo đó, tờ khai_đề nghị cấp hộ_chiếu ngoại_giao được quy_định như trên.
None
1
Theo Điều 7 Thông_tư 04/2020/TT-BNG quy_định như sau : Tờ khai_đề nghị cấp , gia_hạn hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ , công_hàm đề_nghị phía nước_ngoài cấp thị_thực 1 . Tờ khai_đề nghị cấp , gia_hạn hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ , công_hàm đề_nghị phía nước_ngoài cấp thị_thực theo mẫu 01/2020/NG-XNC ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc Tờ khai điện_tử có mã_vạch được kê_khai trực_tuyến trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Ngoại_giao tại địa_chỉ http://dichvucong.mofa.gov.vn. 2 . Tờ khai_đề nghị cấp hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ , công_hàm đề_nghị phía nước_ngoài cấp thị_thực phải được điền đầy_đủ các nội_dung theo hướng_dẫn tại Tờ khai , do người đề_nghị ký và trong trường_hợp cấp hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ phải được cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang công_tác , làm_việc xác_nhận và đóng_dấu giáp_lai ảnh . Trường_hợp cấp hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cho người đi thăm , đi theo được quy_định tại khoản 13 và khoản 14 Điều 8 , khoản 5 Điều 9 của Luật nhưng không thuộc biên_chế của cơ_quan , tổ_chức , Tờ khai phải có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý nhân_sự của người được cử đi công_tác nước_ngoài mà người đó sẽ đi thăm hoặc đi theo . 3 . Trường_hợp gia_hạn hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ hoặc cấp công_hàm đề_nghị phía nước_ngoài cấp thị_thực , Tờ khai không cần xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó công_tác , làm_việc . Theo đó , tờ khai_đề nghị cấp hộ_chiếu ngoại_giao được quy_định như trên .
211,356
Hộ_chiếu ngoại_giao mất khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài có giá_trị bao_nhiêu năm ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 13 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : ... Cấp, gia_hạn hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ ở nước_ngoài 1. Cấp, gia_hạn hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ ở nước_ngoài trong các trường_hợp sau đây : a ) Người có hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ bị mất, hỏng, hết trang hoặc hết thời_hạn sử_dụng trong thời_gian công_tác ở nước_ngoài ;... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 04/2020/TT-BNG quy_định thời_hạn hộ_chiếu ngoại_giao mất khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài như sau : Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ 1. Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp bị hỏng hoặc mất khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật có giá_trị 01 năm ; thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp hộ_chiếu hết trang hoặc gia_hạn quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn của hộ_chiếu cũ và tối_thiểu là 01 năm. 2. Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ cấp cho người có thay_đổi về chức_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn của hộ_chiếu cũ và tối_thiểu là 01
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 13 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : Cấp , gia_hạn hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ ở nước_ngoài 1 . Cấp , gia_hạn hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ ở nước_ngoài trong các trường_hợp sau đây : a ) Người có hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ bị mất , hỏng , hết trang hoặc hết thời_hạn sử_dụng trong thời_gian công_tác ở nước_ngoài ; ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 04/2020/TT-BNG quy_định thời_hạn hộ_chiếu ngoại_giao mất khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài như sau : Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ 1 . Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp bị hỏng hoặc mất khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật có giá_trị 01 năm ; thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp hộ_chiếu hết trang hoặc gia_hạn quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn của hộ_chiếu cũ và tối_thiểu là 01 năm . 2 . Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp cho người có thay_đổi về chức_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn của hộ_chiếu cũ và tối_thiểu là 01 năm . 3 . Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp , gia_hạn cho người quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn hộ_chiếu của người mà người đó đi theo , đi thăm và tối_thiểu là 01 năm . Do_đó , trường_hợp bạn thắc_mắc thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp bị hỏng hoặc mất khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật có giá_trị 01 năm .
211,357
Hộ_chiếu ngoại_giao mất khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài có giá_trị bao_nhiêu năm ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 13 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : ... ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ cấp cho người có thay_đổi về chức_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn của hộ_chiếu cũ và tối_thiểu là 01 năm. 3. Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ cấp, gia_hạn cho người quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn hộ_chiếu của người mà người đó đi theo, đi thăm và tối_thiểu là 01 năm. Do_đó, trường_hợp bạn thắc_mắc thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp bị hỏng hoặc mất khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật có giá_trị 01 năm.
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 13 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : Cấp , gia_hạn hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ ở nước_ngoài 1 . Cấp , gia_hạn hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ ở nước_ngoài trong các trường_hợp sau đây : a ) Người có hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ bị mất , hỏng , hết trang hoặc hết thời_hạn sử_dụng trong thời_gian công_tác ở nước_ngoài ; ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 04/2020/TT-BNG quy_định thời_hạn hộ_chiếu ngoại_giao mất khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài như sau : Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ 1 . Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp bị hỏng hoặc mất khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật có giá_trị 01 năm ; thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp hộ_chiếu hết trang hoặc gia_hạn quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn của hộ_chiếu cũ và tối_thiểu là 01 năm . 2 . Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp cho người có thay_đổi về chức_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn của hộ_chiếu cũ và tối_thiểu là 01 năm . 3 . Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp , gia_hạn cho người quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn hộ_chiếu của người mà người đó đi theo , đi thăm và tối_thiểu là 01 năm . Do_đó , trường_hợp bạn thắc_mắc thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp bị hỏng hoặc mất khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật có giá_trị 01 năm .
211,358
Kiểm_định nước_thải trong Cảnh_sát nhân_dân là gì ?
Theo khoản 7 Điều 4 Thông_tư 41/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... Giải_thích từ_ngữ và viết tắt Trong Thông_tư này , các từ_ngữ và viết tắt dưới đây được hiểu như sau : ... 6 . Kiểm_định môi_trường trong Cảnh_sát nhân_dân là hoạt_động kiểm_tra , đánh_giá được thực_hiện theo một quy_trình nhất_định nhằm tìm ra mức_độ vượt ngưỡng quy_định trong quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường của các thông_số môi_trường . 7 . Kiểm_định nước_thải ( kiểm_định môi_trường đối_với nước_thải ) trong Cảnh_sát nhân_dân là hoạt_động kiểm_tra , đánh_giá được thực_hiện theo một quy_trình nhất_định nhằm tìm ra mức_độ vượt ngưỡng quy_định trong quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường về nước_thải của các thông_số môi_trường nước_thải . Theo đó , kiểm_định nước_thải ( kiểm_định môi_trường đối_với nước_thải ) trong Cảnh_sát nhân_dân được hiểu là hoạt_động kiểm_tra , đánh_giá được thực_hiện theo một quy_trình nhất_định nhằm tìm ra mức_độ vượt ngưỡng quy_định trong quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường về nước_thải của các thông_số môi_trường nước_thải .
None
1
Theo khoản 7 Điều 4 Thông_tư 41/2020/TT-BCA quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ và viết tắt Trong Thông_tư này , các từ_ngữ và viết tắt dưới đây được hiểu như sau : ... 6 . Kiểm_định môi_trường trong Cảnh_sát nhân_dân là hoạt_động kiểm_tra , đánh_giá được thực_hiện theo một quy_trình nhất_định nhằm tìm ra mức_độ vượt ngưỡng quy_định trong quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường của các thông_số môi_trường . 7 . Kiểm_định nước_thải ( kiểm_định môi_trường đối_với nước_thải ) trong Cảnh_sát nhân_dân là hoạt_động kiểm_tra , đánh_giá được thực_hiện theo một quy_trình nhất_định nhằm tìm ra mức_độ vượt ngưỡng quy_định trong quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường về nước_thải của các thông_số môi_trường nước_thải . Theo đó , kiểm_định nước_thải ( kiểm_định môi_trường đối_với nước_thải ) trong Cảnh_sát nhân_dân được hiểu là hoạt_động kiểm_tra , đánh_giá được thực_hiện theo một quy_trình nhất_định nhằm tìm ra mức_độ vượt ngưỡng quy_định trong quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường về nước_thải của các thông_số môi_trường nước_thải .
211,359
Cán_bộ kiểm_định nước_thải cần đáp_ứng được yêu_cầu gì về chuyên_môn kỹ_thuật ?
Cán_bộ kiểm_định nước_thải ( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 41/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... Điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật của cán_bộ kiểm_định nước_thải 1. Cán_bộ làm nhiệm_vụ thu mẫu nước_thải phải được tập_huấn và được cấp giấy chứng_nhận tập_huấn về kỹ_thuật thu mẫu nước_thải do Cục Cảnh_sát môi_trường hoặc đơn_vị có chức_năng đào_tạo, tập_huấn về kỹ_thuật thu mẫu nước_thải tổ_chức. 2. Cán_bộ làm nhiệm_vụ đo kiểm hiện_trường và kiểm_định mẫu nước_thải phải có trình_độ đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành : hoá_học, môi_trường, sinh_học, địa_chất, hải_dương, vật_lý, dược_học, thổ_nhưỡng, lâm_nghiệp, thuỷ_sản và đã được tập_huấn, được cấp Giấy chứng_nhận tập_huấn về đo kiểm hiện_trường và kiểm_định mẫu nước_thải. Căn_cứ trên quy_định cán_bộ kiểm_định nước_thải cần đáp_ứng được yêu_cầu về chuyên_môn kỹ_thuật trong từng trường_hợp sau đây : - Cán_bộ làm nhiệm_vụ thu mẫu nước_thải phải được tập_huấn và được cấp giấy chứng_nhận tập_huấn về kỹ_thuật thu mẫu nước_thải do Cục Cảnh_sát môi_trường hoặc đơn_vị có chức_năng đào_tạo, tập_huấn về kỹ_thuật thu mẫu nước_thải tổ_chức. - Cán_bộ làm nhiệm_vụ đo kiểm hiện_trường và kiểm_định mẫu nước_thải phải có trình_độ đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành : hoá_học, môi_trường, sinh_học, địa_chất, hải_dương
None
1
Cán_bộ kiểm_định nước_thải ( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 41/2020/TT-BCA quy_định như sau : Điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật của cán_bộ kiểm_định nước_thải 1 . Cán_bộ làm nhiệm_vụ thu mẫu nước_thải phải được tập_huấn và được cấp giấy chứng_nhận tập_huấn về kỹ_thuật thu mẫu nước_thải do Cục Cảnh_sát môi_trường hoặc đơn_vị có chức_năng đào_tạo , tập_huấn về kỹ_thuật thu mẫu nước_thải tổ_chức . 2 . Cán_bộ làm nhiệm_vụ đo kiểm hiện_trường và kiểm_định mẫu nước_thải phải có trình_độ đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành : hoá_học , môi_trường , sinh_học , địa_chất , hải_dương , vật_lý , dược_học , thổ_nhưỡng , lâm_nghiệp , thuỷ_sản và đã được tập_huấn , được cấp Giấy chứng_nhận tập_huấn về đo kiểm hiện_trường và kiểm_định mẫu nước_thải . Căn_cứ trên quy_định cán_bộ kiểm_định nước_thải cần đáp_ứng được yêu_cầu về chuyên_môn kỹ_thuật trong từng trường_hợp sau đây : - Cán_bộ làm nhiệm_vụ thu mẫu nước_thải phải được tập_huấn và được cấp giấy chứng_nhận tập_huấn về kỹ_thuật thu mẫu nước_thải do Cục Cảnh_sát môi_trường hoặc đơn_vị có chức_năng đào_tạo , tập_huấn về kỹ_thuật thu mẫu nước_thải tổ_chức . - Cán_bộ làm nhiệm_vụ đo kiểm hiện_trường và kiểm_định mẫu nước_thải phải có trình_độ đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành : hoá_học , môi_trường , sinh_học , địa_chất , hải_dương , vật_lý , dược_học , thổ_nhưỡng , lâm_nghiệp , thuỷ_sản và đã được tập_huấn , được cấp Giấy chứng_nhận tập_huấn về đo kiểm hiện_trường và kiểm_định mẫu nước_thải .
211,360
Cán_bộ kiểm_định nước_thải cần đáp_ứng được yêu_cầu gì về chuyên_môn kỹ_thuật ?
Cán_bộ kiểm_định nước_thải ( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 41/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... - Cán_bộ làm nhiệm_vụ đo kiểm hiện_trường và kiểm_định mẫu nước_thải phải có trình_độ đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành : hoá_học, môi_trường, sinh_học, địa_chất, hải_dương, vật_lý, dược_học, thổ_nhưỡng, lâm_nghiệp, thuỷ_sản và đã được tập_huấn, được cấp Giấy chứng_nhận tập_huấn về đo kiểm hiện_trường và kiểm_định mẫu nước_thải. Điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật của cán_bộ kiểm_định nước_thải 1. Cán_bộ làm nhiệm_vụ thu mẫu nước_thải phải được tập_huấn và được cấp giấy chứng_nhận tập_huấn về kỹ_thuật thu mẫu nước_thải do Cục Cảnh_sát môi_trường hoặc đơn_vị có chức_năng đào_tạo, tập_huấn về kỹ_thuật thu mẫu nước_thải tổ_chức. 2. Cán_bộ làm nhiệm_vụ đo kiểm hiện_trường và kiểm_định mẫu nước_thải phải có trình_độ đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành : hoá_học, môi_trường, sinh_học, địa_chất, hải_dương, vật_lý, dược_học, thổ_nhưỡng, lâm_nghiệp, thuỷ_sản và đã được tập_huấn, được cấp Giấy chứng_nhận tập_huấn về đo kiểm hiện_trường và kiểm_định mẫu nước_thải. Căn_cứ trên quy_định cán_bộ kiểm_định nước_thải cần đáp_ứng được yêu_cầu về chuyên_môn kỹ_thuật trong từng trường_hợp sau đây : - Cán_bộ làm nhiệm_vụ thu mẫu nước_thải phải được
None
1
Cán_bộ kiểm_định nước_thải ( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 41/2020/TT-BCA quy_định như sau : Điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật của cán_bộ kiểm_định nước_thải 1 . Cán_bộ làm nhiệm_vụ thu mẫu nước_thải phải được tập_huấn và được cấp giấy chứng_nhận tập_huấn về kỹ_thuật thu mẫu nước_thải do Cục Cảnh_sát môi_trường hoặc đơn_vị có chức_năng đào_tạo , tập_huấn về kỹ_thuật thu mẫu nước_thải tổ_chức . 2 . Cán_bộ làm nhiệm_vụ đo kiểm hiện_trường và kiểm_định mẫu nước_thải phải có trình_độ đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành : hoá_học , môi_trường , sinh_học , địa_chất , hải_dương , vật_lý , dược_học , thổ_nhưỡng , lâm_nghiệp , thuỷ_sản và đã được tập_huấn , được cấp Giấy chứng_nhận tập_huấn về đo kiểm hiện_trường và kiểm_định mẫu nước_thải . Căn_cứ trên quy_định cán_bộ kiểm_định nước_thải cần đáp_ứng được yêu_cầu về chuyên_môn kỹ_thuật trong từng trường_hợp sau đây : - Cán_bộ làm nhiệm_vụ thu mẫu nước_thải phải được tập_huấn và được cấp giấy chứng_nhận tập_huấn về kỹ_thuật thu mẫu nước_thải do Cục Cảnh_sát môi_trường hoặc đơn_vị có chức_năng đào_tạo , tập_huấn về kỹ_thuật thu mẫu nước_thải tổ_chức . - Cán_bộ làm nhiệm_vụ đo kiểm hiện_trường và kiểm_định mẫu nước_thải phải có trình_độ đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành : hoá_học , môi_trường , sinh_học , địa_chất , hải_dương , vật_lý , dược_học , thổ_nhưỡng , lâm_nghiệp , thuỷ_sản và đã được tập_huấn , được cấp Giấy chứng_nhận tập_huấn về đo kiểm hiện_trường và kiểm_định mẫu nước_thải .
211,361
Cán_bộ kiểm_định nước_thải cần đáp_ứng được yêu_cầu gì về chuyên_môn kỹ_thuật ?
Cán_bộ kiểm_định nước_thải ( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 41/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... kiểm_định mẫu nước_thải. Căn_cứ trên quy_định cán_bộ kiểm_định nước_thải cần đáp_ứng được yêu_cầu về chuyên_môn kỹ_thuật trong từng trường_hợp sau đây : - Cán_bộ làm nhiệm_vụ thu mẫu nước_thải phải được tập_huấn và được cấp giấy chứng_nhận tập_huấn về kỹ_thuật thu mẫu nước_thải do Cục Cảnh_sát môi_trường hoặc đơn_vị có chức_năng đào_tạo, tập_huấn về kỹ_thuật thu mẫu nước_thải tổ_chức. - Cán_bộ làm nhiệm_vụ đo kiểm hiện_trường và kiểm_định mẫu nước_thải phải có trình_độ đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành : hoá_học, môi_trường, sinh_học, địa_chất, hải_dương, vật_lý, dược_học, thổ_nhưỡng, lâm_nghiệp, thuỷ_sản và đã được tập_huấn, được cấp Giấy chứng_nhận tập_huấn về đo kiểm hiện_trường và kiểm_định mẫu nước_thải.
None
1
Cán_bộ kiểm_định nước_thải ( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 41/2020/TT-BCA quy_định như sau : Điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật của cán_bộ kiểm_định nước_thải 1 . Cán_bộ làm nhiệm_vụ thu mẫu nước_thải phải được tập_huấn và được cấp giấy chứng_nhận tập_huấn về kỹ_thuật thu mẫu nước_thải do Cục Cảnh_sát môi_trường hoặc đơn_vị có chức_năng đào_tạo , tập_huấn về kỹ_thuật thu mẫu nước_thải tổ_chức . 2 . Cán_bộ làm nhiệm_vụ đo kiểm hiện_trường và kiểm_định mẫu nước_thải phải có trình_độ đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành : hoá_học , môi_trường , sinh_học , địa_chất , hải_dương , vật_lý , dược_học , thổ_nhưỡng , lâm_nghiệp , thuỷ_sản và đã được tập_huấn , được cấp Giấy chứng_nhận tập_huấn về đo kiểm hiện_trường và kiểm_định mẫu nước_thải . Căn_cứ trên quy_định cán_bộ kiểm_định nước_thải cần đáp_ứng được yêu_cầu về chuyên_môn kỹ_thuật trong từng trường_hợp sau đây : - Cán_bộ làm nhiệm_vụ thu mẫu nước_thải phải được tập_huấn và được cấp giấy chứng_nhận tập_huấn về kỹ_thuật thu mẫu nước_thải do Cục Cảnh_sát môi_trường hoặc đơn_vị có chức_năng đào_tạo , tập_huấn về kỹ_thuật thu mẫu nước_thải tổ_chức . - Cán_bộ làm nhiệm_vụ đo kiểm hiện_trường và kiểm_định mẫu nước_thải phải có trình_độ đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành : hoá_học , môi_trường , sinh_học , địa_chất , hải_dương , vật_lý , dược_học , thổ_nhưỡng , lâm_nghiệp , thuỷ_sản và đã được tập_huấn , được cấp Giấy chứng_nhận tập_huấn về đo kiểm hiện_trường và kiểm_định mẫu nước_thải .
211,362
Cán_bộ kiểm_định nước_thải có trách_nhiệm gì ?
Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 41/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của cán_bộ kiểm_định và đơn_vị quản_lý cán_bộ kiểm_định 1. Trách_nhiệm của cán_bộ kiểm_định a ) Thực_hiện đúng quy_trình vận_hành, sử_dụng, bảo_quản phương_tiện, thiết_bị kiểm_định nước_thải và chịu trách_nhiệm về việc sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kiểm_định nước_thải ; b ) Đảm_bảo thiết_bị hoạt_động bình_thường, ổn_định và đã được hiệu chuẩn theo quy_định ; thực_hiện các biện_pháp khắc_phục hoặc hạn_chế ảnh_hưởng nền mẫu theo hướng_dẫn hoặc khuyến_cáo của nhà_sản_xuất ; thực_hiện đầy_đủ quy_trình phân_tích, kiểm_soát chất_lượng đối_với các mẫu phân_tích, mẫu chuẩn, mẫu trắng, mẫu lặp ; c ) Chỉ sử_dụng kết_quả của mẫu kiểm_định khi kết_quả kiểm_soát chất_lượng đạt yêu_cầu theo quy_định tại khoản 4 Điều 22 của Thông_tư này. d ) Từ_chối kiểm_định mẫu nước_thải trong trường_hợp mẫu được thu và bảo_quản không bảo_đảm chất_lượng, không đúng quy_định trong Thông_tư này.... Theo đó, cán_bộ kiểm_định nước_thải có trách_nhiệm bao_gồm : - Thực_hiện đúng quy_trình vận_hành, sử_dụng, bảo_quản phương_tiện, thiết_bị kiểm_định nước_thải và chịu trách_nhiệm về việc sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kiểm_định nước_thải ; - Đảm_bảo thiết_bị hoạt_động bình_thường, ổn_định và đã được hiệu chuẩn theo quy_định ; thực_hiện các biện_pháp khắc_phục
None
1
Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 41/2020/TT-BCA quy_định như sau : Trách_nhiệm của cán_bộ kiểm_định và đơn_vị quản_lý cán_bộ kiểm_định 1 . Trách_nhiệm của cán_bộ kiểm_định a ) Thực_hiện đúng quy_trình vận_hành , sử_dụng , bảo_quản phương_tiện , thiết_bị kiểm_định nước_thải và chịu trách_nhiệm về việc sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kiểm_định nước_thải ; b ) Đảm_bảo thiết_bị hoạt_động bình_thường , ổn_định và đã được hiệu chuẩn theo quy_định ; thực_hiện các biện_pháp khắc_phục hoặc hạn_chế ảnh_hưởng nền mẫu theo hướng_dẫn hoặc khuyến_cáo của nhà_sản_xuất ; thực_hiện đầy_đủ quy_trình phân_tích , kiểm_soát chất_lượng đối_với các mẫu phân_tích , mẫu chuẩn , mẫu trắng , mẫu lặp ; c ) Chỉ sử_dụng kết_quả của mẫu kiểm_định khi kết_quả kiểm_soát chất_lượng đạt yêu_cầu theo quy_định tại khoản 4 Điều 22 của Thông_tư này . d ) Từ_chối kiểm_định mẫu nước_thải trong trường_hợp mẫu được thu và bảo_quản không bảo_đảm chất_lượng , không đúng quy_định trong Thông_tư này . ... Theo đó , cán_bộ kiểm_định nước_thải có trách_nhiệm bao_gồm : - Thực_hiện đúng quy_trình vận_hành , sử_dụng , bảo_quản phương_tiện , thiết_bị kiểm_định nước_thải và chịu trách_nhiệm về việc sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kiểm_định nước_thải ; - Đảm_bảo thiết_bị hoạt_động bình_thường , ổn_định và đã được hiệu chuẩn theo quy_định ; thực_hiện các biện_pháp khắc_phục hoặc hạn_chế ảnh_hưởng nền mẫu theo hướng_dẫn hoặc khuyến_cáo của nhà_sản_xuất ; thực_hiện đầy_đủ quy_trình phân_tích , kiểm_soát chất_lượng đối_với các mẫu phân_tích , mẫu chuẩn , mẫu trắng , mẫu lặp ; - Chỉ sử_dụng kết_quả của mẫu kiểm_định khi kết_quả kiểm_soát chất_lượng đạt yêu_cầu theo quy_định tại khoản 4 Điều 22 Thông_tư 41/2020/TT-BCA. - Từ_chối kiểm_định mẫu nước_thải trong trường_hợp mẫu được thu và bảo_quản không bảo_đảm chất_lượng , không đúng quy_định trong Thông_tư này .
211,363
Cán_bộ kiểm_định nước_thải có trách_nhiệm gì ?
Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 41/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... nước_thải và chịu trách_nhiệm về việc sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kiểm_định nước_thải ; - Đảm_bảo thiết_bị hoạt_động bình_thường, ổn_định và đã được hiệu chuẩn theo quy_định ; thực_hiện các biện_pháp khắc_phục hoặc hạn_chế ảnh_hưởng nền mẫu theo hướng_dẫn hoặc khuyến_cáo của nhà_sản_xuất ; thực_hiện đầy_đủ quy_trình phân_tích, kiểm_soát chất_lượng đối_với các mẫu phân_tích, mẫu chuẩn, mẫu trắng, mẫu lặp ; - Chỉ sử_dụng kết_quả của mẫu kiểm_định khi kết_quả kiểm_soát chất_lượng đạt yêu_cầu theo quy_định tại khoản 4 Điều 22 Thông_tư 41/2020/TT-BCA. - Từ_chối kiểm_định mẫu nước_thải trong trường_hợp mẫu được thu và bảo_quản không bảo_đảm chất_lượng, không đúng quy_định trong Thông_tư này.
None
1
Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 41/2020/TT-BCA quy_định như sau : Trách_nhiệm của cán_bộ kiểm_định và đơn_vị quản_lý cán_bộ kiểm_định 1 . Trách_nhiệm của cán_bộ kiểm_định a ) Thực_hiện đúng quy_trình vận_hành , sử_dụng , bảo_quản phương_tiện , thiết_bị kiểm_định nước_thải và chịu trách_nhiệm về việc sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kiểm_định nước_thải ; b ) Đảm_bảo thiết_bị hoạt_động bình_thường , ổn_định và đã được hiệu chuẩn theo quy_định ; thực_hiện các biện_pháp khắc_phục hoặc hạn_chế ảnh_hưởng nền mẫu theo hướng_dẫn hoặc khuyến_cáo của nhà_sản_xuất ; thực_hiện đầy_đủ quy_trình phân_tích , kiểm_soát chất_lượng đối_với các mẫu phân_tích , mẫu chuẩn , mẫu trắng , mẫu lặp ; c ) Chỉ sử_dụng kết_quả của mẫu kiểm_định khi kết_quả kiểm_soát chất_lượng đạt yêu_cầu theo quy_định tại khoản 4 Điều 22 của Thông_tư này . d ) Từ_chối kiểm_định mẫu nước_thải trong trường_hợp mẫu được thu và bảo_quản không bảo_đảm chất_lượng , không đúng quy_định trong Thông_tư này . ... Theo đó , cán_bộ kiểm_định nước_thải có trách_nhiệm bao_gồm : - Thực_hiện đúng quy_trình vận_hành , sử_dụng , bảo_quản phương_tiện , thiết_bị kiểm_định nước_thải và chịu trách_nhiệm về việc sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kiểm_định nước_thải ; - Đảm_bảo thiết_bị hoạt_động bình_thường , ổn_định và đã được hiệu chuẩn theo quy_định ; thực_hiện các biện_pháp khắc_phục hoặc hạn_chế ảnh_hưởng nền mẫu theo hướng_dẫn hoặc khuyến_cáo của nhà_sản_xuất ; thực_hiện đầy_đủ quy_trình phân_tích , kiểm_soát chất_lượng đối_với các mẫu phân_tích , mẫu chuẩn , mẫu trắng , mẫu lặp ; - Chỉ sử_dụng kết_quả của mẫu kiểm_định khi kết_quả kiểm_soát chất_lượng đạt yêu_cầu theo quy_định tại khoản 4 Điều 22 Thông_tư 41/2020/TT-BCA. - Từ_chối kiểm_định mẫu nước_thải trong trường_hợp mẫu được thu và bảo_quản không bảo_đảm chất_lượng , không đúng quy_định trong Thông_tư này .
211,364
Cơ_quan_chức_năng nào có thẩm_quyền quản_lý việc kinh_doanh thức_ăn đường_phố ?
Theo Điều 33 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về việc quản_lý kinh_doanh thức_ăn đường_phố như sau : ... " Điều 33 . Trách_nhiệm quản_lý kinh_doanh thức_ăn đường_phố 1 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định cụ_thể điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong kinh_doanh thức_ăn đường_phố . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm quản_lý hoạt_động kinh_doanh thức_ăn đường_phố trên địa_bàn . " Theo đó , Bộ Y_tế có trách_nhiệm đưa ra những quy_định về điều_kiện đảm_bảo an_toàn thực_phẩm trong kinh_doanh để người kinh_doanh thức_ăn đường_phố thực_hiện . Việc đảm_bảo các hàng_quán phải tuân_thủ chấp_hành các quy_định về an_toàn thực_phẩm trong kinh_doanh thức_ăn đường_phố thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp .
None
1
Theo Điều 33 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về việc quản_lý kinh_doanh thức_ăn đường_phố như sau : " Điều 33 . Trách_nhiệm quản_lý kinh_doanh thức_ăn đường_phố 1 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định cụ_thể điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong kinh_doanh thức_ăn đường_phố . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm quản_lý hoạt_động kinh_doanh thức_ăn đường_phố trên địa_bàn . " Theo đó , Bộ Y_tế có trách_nhiệm đưa ra những quy_định về điều_kiện đảm_bảo an_toàn thực_phẩm trong kinh_doanh để người kinh_doanh thức_ăn đường_phố thực_hiện . Việc đảm_bảo các hàng_quán phải tuân_thủ chấp_hành các quy_định về an_toàn thực_phẩm trong kinh_doanh thức_ăn đường_phố thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp .
211,365
Người bán quán vỉa_hè cần phải tuân_thủ những điều_kiện nào trong kinh_doanh thức_ăn đường_phố ?
Căn_cứ Điều 31 và Điều 32 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về các điều_kiện mà người kinh_doanh thức_ăn đường_phố phải tuân theo như sau : ... " Điều 31. Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nơi bày_bán thức_ăn đường_phố 1. Phải cách_biệt nguồn gây độc_hại, nguồn gây ô_nhiễm. 2. Phải được bày_bán trên bàn, giá, kệ, phương_tiện bảo_đảm vệ_sinh an_toàn thực_phẩm, mỹ_quan đường_phố. Điều 32. Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nguyên_liệu, dụng_cụ ăn_uống, chứa_đựng thực_phẩm và người kinh_doanh thức_ăn đường_phố 1. Nguyên_liệu để chế_biến thức_ăn đường_phố phải bảo_đảm an_toàn thực_phẩm, có nguồn_gốc, xuất_xứ rõ_ràng. 2. Dụng_cụ ăn_uống, chứa_đựng thực_phẩm phải bảo_đảm an_toàn vệ_sinh. 3. Bao_gói và các vật_liệu tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm không được gây ô_nhiễm và thôi nhiễm vào thực_phẩm. 4. Có dụng_cụ che nắng, mưa, bụi bẩn, côn_trùng và động_vật gây hại. 5. Có đủ nước đạt quy_chuẩn kỹ_thuật phục_vụ việc chế_biến, kinh_doanh. 6. Tuân_thủ quy_định về sức_khoẻ, kiến_thức và thực_hành đối_với người trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm. " Như_vậy người kinh_doanh thức_ăn đường_phố cần lưu_ý về việc trưng_bày các thực_phẩm của mình trên bàn, giá, kệ hay tủ kính,... để đảm_bảo vệ_sinh cho thực_phẩm và an_toàn
None
1
Căn_cứ Điều 31 và Điều 32 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về các điều_kiện mà người kinh_doanh thức_ăn đường_phố phải tuân theo như sau : " Điều 31 . Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nơi bày_bán thức_ăn đường_phố 1 . Phải cách_biệt nguồn gây độc_hại , nguồn gây ô_nhiễm . 2 . Phải được bày_bán trên bàn , giá , kệ , phương_tiện bảo_đảm vệ_sinh an_toàn thực_phẩm , mỹ_quan đường_phố . Điều 32 . Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nguyên_liệu , dụng_cụ ăn_uống , chứa_đựng thực_phẩm và người kinh_doanh thức_ăn đường_phố 1 . Nguyên_liệu để chế_biến thức_ăn đường_phố phải bảo_đảm an_toàn thực_phẩm , có nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng . 2 . Dụng_cụ ăn_uống , chứa_đựng thực_phẩm phải bảo_đảm an_toàn vệ_sinh . 3 . Bao_gói và các vật_liệu tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm không được gây ô_nhiễm và thôi nhiễm vào thực_phẩm . 4 . Có dụng_cụ che nắng , mưa , bụi bẩn , côn_trùng và động_vật gây hại . 5 . Có đủ nước đạt quy_chuẩn kỹ_thuật phục_vụ việc chế_biến , kinh_doanh . 6 . Tuân_thủ quy_định về sức_khoẻ , kiến_thức và thực_hành đối_với người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . " Như_vậy người kinh_doanh thức_ăn đường_phố cần lưu_ý về việc trưng_bày các thực_phẩm của mình trên bàn , giá , kệ hay tủ kính , ... để đảm_bảo vệ_sinh cho thực_phẩm và an_toàn cho người dùng . Ngoài_ra tại nơi buôn_bán phải đảm_bảo vệ_sinh dụng_cụ ăn_uống của khách_hàng ; dụng_cụ chế_biến có các dụng_cụ che nắng che mưa chống bụi bẩn , côn_trùng và động_vật gây hại ; nước dùng trong việc chế_biến thực_phẩm phải đạt Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ( QCVN ) về chất_lượng nước sinh_hoạt số 02:2 009 / BYT theo quy_định tại Điểm 8 Công_văn 5845 / BCT-KHCN năm 2013 . Người chế_biến sản_xuất phải đảm_bảo về sức_khoẻ và quan_trọng nhất là nguyên_liệu để chế_biến thức_ăn đường_phố phải bảo_đảm an_toàn thực_phẩm , có nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng , các vật_dụng đóng_gói thực_phẩm không được gây ô_nhiễm và thôi nhiễm vào thực_phẩm . Người bán quán vỉa_hè
211,366
Người bán quán vỉa_hè cần phải tuân_thủ những điều_kiện nào trong kinh_doanh thức_ăn đường_phố ?
Căn_cứ Điều 31 và Điều 32 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về các điều_kiện mà người kinh_doanh thức_ăn đường_phố phải tuân theo như sau : ... Như_vậy người kinh_doanh thức_ăn đường_phố cần lưu_ý về việc trưng_bày các thực_phẩm của mình trên bàn, giá, kệ hay tủ kính,... để đảm_bảo vệ_sinh cho thực_phẩm và an_toàn cho người dùng. Ngoài_ra tại nơi buôn_bán phải đảm_bảo vệ_sinh dụng_cụ ăn_uống của khách_hàng ; dụng_cụ chế_biến có các dụng_cụ che nắng che mưa chống bụi bẩn, côn_trùng và động_vật gây hại ; nước dùng trong việc chế_biến thực_phẩm phải đạt Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ( QCVN ) về chất_lượng nước sinh_hoạt số 02:2 009 / BYT theo quy_định tại Điểm 8 Công_văn 5845 / BCT-KHCN năm 2013. Người chế_biến sản_xuất phải đảm_bảo về sức_khoẻ và quan_trọng nhất là nguyên_liệu để chế_biến thức_ăn đường_phố phải bảo_đảm an_toàn thực_phẩm, có nguồn_gốc, xuất_xứ rõ_ràng, các vật_dụng đóng_gói thực_phẩm không được gây ô_nhiễm và thôi nhiễm vào thực_phẩm. Người bán quán vỉa_hè
None
1
Căn_cứ Điều 31 và Điều 32 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về các điều_kiện mà người kinh_doanh thức_ăn đường_phố phải tuân theo như sau : " Điều 31 . Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nơi bày_bán thức_ăn đường_phố 1 . Phải cách_biệt nguồn gây độc_hại , nguồn gây ô_nhiễm . 2 . Phải được bày_bán trên bàn , giá , kệ , phương_tiện bảo_đảm vệ_sinh an_toàn thực_phẩm , mỹ_quan đường_phố . Điều 32 . Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nguyên_liệu , dụng_cụ ăn_uống , chứa_đựng thực_phẩm và người kinh_doanh thức_ăn đường_phố 1 . Nguyên_liệu để chế_biến thức_ăn đường_phố phải bảo_đảm an_toàn thực_phẩm , có nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng . 2 . Dụng_cụ ăn_uống , chứa_đựng thực_phẩm phải bảo_đảm an_toàn vệ_sinh . 3 . Bao_gói và các vật_liệu tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm không được gây ô_nhiễm và thôi nhiễm vào thực_phẩm . 4 . Có dụng_cụ che nắng , mưa , bụi bẩn , côn_trùng và động_vật gây hại . 5 . Có đủ nước đạt quy_chuẩn kỹ_thuật phục_vụ việc chế_biến , kinh_doanh . 6 . Tuân_thủ quy_định về sức_khoẻ , kiến_thức và thực_hành đối_với người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . " Như_vậy người kinh_doanh thức_ăn đường_phố cần lưu_ý về việc trưng_bày các thực_phẩm của mình trên bàn , giá , kệ hay tủ kính , ... để đảm_bảo vệ_sinh cho thực_phẩm và an_toàn cho người dùng . Ngoài_ra tại nơi buôn_bán phải đảm_bảo vệ_sinh dụng_cụ ăn_uống của khách_hàng ; dụng_cụ chế_biến có các dụng_cụ che nắng che mưa chống bụi bẩn , côn_trùng và động_vật gây hại ; nước dùng trong việc chế_biến thực_phẩm phải đạt Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ( QCVN ) về chất_lượng nước sinh_hoạt số 02:2 009 / BYT theo quy_định tại Điểm 8 Công_văn 5845 / BCT-KHCN năm 2013 . Người chế_biến sản_xuất phải đảm_bảo về sức_khoẻ và quan_trọng nhất là nguyên_liệu để chế_biến thức_ăn đường_phố phải bảo_đảm an_toàn thực_phẩm , có nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng , các vật_dụng đóng_gói thực_phẩm không được gây ô_nhiễm và thôi nhiễm vào thực_phẩm . Người bán quán vỉa_hè
211,367
Người bán quán vỉa_hè có cần phải xin Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm không ?
Theo Điều 12 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định về trường_hợp cơ_sở không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm như sau : ... " Điều 12. Cơ_sở không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1. Các cơ_sở sau đây không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm : a ) Sản_xuất ban_đầu nhỏ_lẻ ; b ) Sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm không có địa_điểm cố_định ; c ) Sơ_chế nhỏ_lẻ ; d ) Kinh_doanh thực_phẩm nhỏ_lẻ ; đ ) Kinh_doanh thực_phẩm bao_gói sẵn ; e ) Sản_xuất, kinh_doanh dụng_cụ, vật_liệu bao_gói, chứa_đựng thực_phẩm ; g ) Nhà_hàng trong khách_sạn ; h ) Bếp ăn tập_thể không có đăng_ký ngành_nghề kinh_doanh thực_phẩm ; i ) Kinh_doanh thức_ăn đường_phố ; k ) Cơ_sở đã được cấp một trong các Giấy chứng_nhận : Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ), Hệ_thống phân_tích mối nguy và điểm kiểm_soát tới hạn ( HACCP ), Hệ_thống quản_lý an_toàn thực_phẩm ISO 22000, Tiêu_chuẩn thực_phẩm quốc_tế ( IFS ), Tiêu_chuẩn toàn_cầu về an_toàn thực_phẩm ( BRC ), Chứng_nhận hệ_thống an_toàn thực_phẩm ( FSSC 22000 ) hoặc tương_đương còn hiệu_lực. 2. Các cơ_sở quy_định tại khoản 1 Điều này phải tuân_thủ các yêu_cầu về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm
None
1
Theo Điều 12 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định về trường_hợp cơ_sở không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm như sau : " Điều 12 . Cơ_sở không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1 . Các cơ_sở sau đây không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm : a ) Sản_xuất ban_đầu nhỏ_lẻ ; b ) Sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm không có địa_điểm cố_định ; c ) Sơ_chế nhỏ_lẻ ; d ) Kinh_doanh thực_phẩm nhỏ_lẻ ; đ ) Kinh_doanh thực_phẩm bao_gói sẵn ; e ) Sản_xuất , kinh_doanh dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng thực_phẩm ; g ) Nhà_hàng trong khách_sạn ; h ) Bếp ăn tập_thể không có đăng_ký ngành_nghề kinh_doanh thực_phẩm ; i ) Kinh_doanh thức_ăn đường_phố ; k ) Cơ_sở đã được cấp một trong các Giấy chứng_nhận : Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) , Hệ_thống phân_tích mối nguy và điểm kiểm_soát tới hạn ( HACCP ) , Hệ_thống quản_lý an_toàn thực_phẩm ISO 22000 , Tiêu_chuẩn thực_phẩm quốc_tế ( IFS ) , Tiêu_chuẩn toàn_cầu về an_toàn thực_phẩm ( BRC ) , Chứng_nhận hệ_thống an_toàn thực_phẩm ( FSSC 22000 ) hoặc tương_đương còn hiệu_lực . 2 . Các cơ_sở quy_định tại khoản 1 Điều này phải tuân_thủ các yêu_cầu về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tương_ứng . " Theo căn_cứ pháp_luật vừa nêu trên thì kinh_doanh thức_ăn đường_phố không cần phải xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm . Trường_hợp của bạn đang bán quán vỉa_hè thuộc kinh_doanh thức_ăn đường_phố nên không cần phải có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm . Tuy_nhiên bạn cần đảm_bảo thực_hiện các điều_kiện về an_toàn thực_phẩm trong kinh_doanh thức_ăn đường_phố được pháp_luật quy_định để tránh bị xử_phạt khi bị kiểm_tra .
211,368
Người bán quán vỉa_hè có cần phải xin Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm không ?
Theo Điều 12 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định về trường_hợp cơ_sở không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm như sau : ... an_toàn thực_phẩm ( FSSC 22000 ) hoặc tương_đương còn hiệu_lực. 2. Các cơ_sở quy_định tại khoản 1 Điều này phải tuân_thủ các yêu_cầu về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tương_ứng. " Theo căn_cứ pháp_luật vừa nêu trên thì kinh_doanh thức_ăn đường_phố không cần phải xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm. Trường_hợp của bạn đang bán quán vỉa_hè thuộc kinh_doanh thức_ăn đường_phố nên không cần phải có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm. Tuy_nhiên bạn cần đảm_bảo thực_hiện các điều_kiện về an_toàn thực_phẩm trong kinh_doanh thức_ăn đường_phố được pháp_luật quy_định để tránh bị xử_phạt khi bị kiểm_tra.
None
1
Theo Điều 12 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định về trường_hợp cơ_sở không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm như sau : " Điều 12 . Cơ_sở không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1 . Các cơ_sở sau đây không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm : a ) Sản_xuất ban_đầu nhỏ_lẻ ; b ) Sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm không có địa_điểm cố_định ; c ) Sơ_chế nhỏ_lẻ ; d ) Kinh_doanh thực_phẩm nhỏ_lẻ ; đ ) Kinh_doanh thực_phẩm bao_gói sẵn ; e ) Sản_xuất , kinh_doanh dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng thực_phẩm ; g ) Nhà_hàng trong khách_sạn ; h ) Bếp ăn tập_thể không có đăng_ký ngành_nghề kinh_doanh thực_phẩm ; i ) Kinh_doanh thức_ăn đường_phố ; k ) Cơ_sở đã được cấp một trong các Giấy chứng_nhận : Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) , Hệ_thống phân_tích mối nguy và điểm kiểm_soát tới hạn ( HACCP ) , Hệ_thống quản_lý an_toàn thực_phẩm ISO 22000 , Tiêu_chuẩn thực_phẩm quốc_tế ( IFS ) , Tiêu_chuẩn toàn_cầu về an_toàn thực_phẩm ( BRC ) , Chứng_nhận hệ_thống an_toàn thực_phẩm ( FSSC 22000 ) hoặc tương_đương còn hiệu_lực . 2 . Các cơ_sở quy_định tại khoản 1 Điều này phải tuân_thủ các yêu_cầu về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tương_ứng . " Theo căn_cứ pháp_luật vừa nêu trên thì kinh_doanh thức_ăn đường_phố không cần phải xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm . Trường_hợp của bạn đang bán quán vỉa_hè thuộc kinh_doanh thức_ăn đường_phố nên không cần phải có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm . Tuy_nhiên bạn cần đảm_bảo thực_hiện các điều_kiện về an_toàn thực_phẩm trong kinh_doanh thức_ăn đường_phố được pháp_luật quy_định để tránh bị xử_phạt khi bị kiểm_tra .
211,369
Em cần hỗ_trợ vấn_đề sau : theo em biết kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống cần có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn vệ_sinh thực_phẩm nhưng em chỉ bán thức_ăn ở vỉa_hè và quán cũng không lớn lắm thì em có phải xin Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn vệ_sinh thực_phẩm không ?
Theo Điều 33 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về việc quản_lý kinh_doanh thức_ăn đường_phố như sau : ... " Điều 33. Trách_nhiệm quản_lý kinh_doanh thức_ăn đường_phố 1. Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định cụ_thể điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong kinh_doanh thức_ăn đường_phố. 2. Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm quản_lý hoạt_động kinh_doanh thức_ăn đường_phố trên địa_bàn. " Theo đó, Bộ Y_tế có trách_nhiệm đưa ra những quy_định về điều_kiện đảm_bảo an_toàn thực_phẩm trong kinh_doanh để người kinh_doanh thức_ăn đường_phố thực_hiện. Việc đảm_bảo các hàng_quán phải tuân_thủ chấp_hành các quy_định về an_toàn thực_phẩm trong kinh_doanh thức_ăn đường_phố thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp. Căn_cứ Điều 31 và Điều 32 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về các điều_kiện mà người kinh_doanh thức_ăn đường_phố phải tuân theo như sau : " Điều 31. Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nơi bày_bán thức_ăn đường_phố 1. Phải cách_biệt nguồn gây độc_hại, nguồn gây ô_nhiễm. 2. Phải được bày_bán trên bàn, giá, kệ, phương_tiện bảo_đảm vệ_sinh an_toàn thực_phẩm, mỹ_quan đường_phố. Điều 32. Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nguyên_liệu, dụng_cụ ăn_uống, chứa_đựng thực_phẩm và người kinh_doanh thức_ăn đường_phố 1. Nguyên_liệu để chế_biến thức_ăn đường_phố phải bảo_đảm an_toàn thực_phẩm, có nguồn_gốc, xuất_xứ rõ_ràng. 2.
None
1
Theo Điều 33 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về việc quản_lý kinh_doanh thức_ăn đường_phố như sau : " Điều 33 . Trách_nhiệm quản_lý kinh_doanh thức_ăn đường_phố 1 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định cụ_thể điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong kinh_doanh thức_ăn đường_phố . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm quản_lý hoạt_động kinh_doanh thức_ăn đường_phố trên địa_bàn . " Theo đó , Bộ Y_tế có trách_nhiệm đưa ra những quy_định về điều_kiện đảm_bảo an_toàn thực_phẩm trong kinh_doanh để người kinh_doanh thức_ăn đường_phố thực_hiện . Việc đảm_bảo các hàng_quán phải tuân_thủ chấp_hành các quy_định về an_toàn thực_phẩm trong kinh_doanh thức_ăn đường_phố thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp . Căn_cứ Điều 31 và Điều 32 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về các điều_kiện mà người kinh_doanh thức_ăn đường_phố phải tuân theo như sau : " Điều 31 . Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nơi bày_bán thức_ăn đường_phố 1 . Phải cách_biệt nguồn gây độc_hại , nguồn gây ô_nhiễm . 2 . Phải được bày_bán trên bàn , giá , kệ , phương_tiện bảo_đảm vệ_sinh an_toàn thực_phẩm , mỹ_quan đường_phố . Điều 32 . Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nguyên_liệu , dụng_cụ ăn_uống , chứa_đựng thực_phẩm và người kinh_doanh thức_ăn đường_phố 1 . Nguyên_liệu để chế_biến thức_ăn đường_phố phải bảo_đảm an_toàn thực_phẩm , có nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng . 2 . Dụng_cụ ăn_uống , chứa_đựng thực_phẩm phải bảo_đảm an_toàn vệ_sinh . 3 . Bao_gói và các vật_liệu tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm không được gây ô_nhiễm và thôi nhiễm vào thực_phẩm . 4 . Có dụng_cụ che nắng , mưa , bụi bẩn , côn_trùng và động_vật gây hại . 5 . Có đủ nước đạt quy_chuẩn kỹ_thuật phục_vụ việc chế_biến , kinh_doanh . 6 . Tuân_thủ quy_định về sức_khoẻ , kiến_thức và thực_hành đối_với người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . " Như_vậy người kinh_doanh thức_ăn đường_phố cần lưu_ý về việc trưng_bày các thực_phẩm của mình trên bàn , giá , kệ hay tủ kính , ... để đảm_bảo vệ_sinh cho thực_phẩm và an_toàn cho người dùng . Ngoài_ra tại nơi buôn_bán phải đảm_bảo vệ_sinh dụng_cụ ăn_uống của khách_hàng ; dụng_cụ chế_biến có các dụng_cụ che nắng che mưa chống bụi bẩn , côn_trùng và động_vật gây hại ; nước dùng trong việc chế_biến thực_phẩm phải đạt Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ( QCVN ) về chất_lượng nước sinh_hoạt số 02:2 009 / BYT theo quy_định tại Điểm 8 Công_văn 5845 / BCT-KHCN năm 2013 . Người chế_biến sản_xuất phải đảm_bảo về sức_khoẻ và quan_trọng nhất là nguyên_liệu để chế_biến thức_ăn đường_phố phải bảo_đảm an_toàn thực_phẩm , có nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng , các vật_dụng đóng_gói thực_phẩm không được gây ô_nhiễm và thôi nhiễm vào thực_phẩm . Người bán quán vỉa_hè Theo Điều 12 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định về trường_hợp cơ_sở không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm như sau : " Điều 12 . Cơ_sở không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1 . Các cơ_sở sau đây không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm : a ) Sản_xuất ban_đầu nhỏ_lẻ ; b ) Sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm không có địa_điểm cố_định ; c ) Sơ_chế nhỏ_lẻ ; d ) Kinh_doanh thực_phẩm nhỏ_lẻ ; đ ) Kinh_doanh thực_phẩm bao_gói sẵn ; e ) Sản_xuất , kinh_doanh dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng thực_phẩm ; g ) Nhà_hàng trong khách_sạn ; h ) Bếp ăn tập_thể không có đăng_ký ngành_nghề kinh_doanh thực_phẩm ; i ) Kinh_doanh thức_ăn đường_phố ; k ) Cơ_sở đã được cấp một trong các Giấy chứng_nhận : Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) , Hệ_thống phân_tích mối nguy và điểm kiểm_soát tới hạn ( HACCP ) , Hệ_thống quản_lý an_toàn thực_phẩm ISO 22000 , Tiêu_chuẩn thực_phẩm quốc_tế ( IFS ) , Tiêu_chuẩn toàn_cầu về an_toàn thực_phẩm ( BRC ) , Chứng_nhận hệ_thống an_toàn thực_phẩm ( FSSC 22000 ) hoặc tương_đương còn hiệu_lực . 2 . Các cơ_sở quy_định tại khoản 1 Điều này phải tuân_thủ các yêu_cầu về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tương_ứng . " Theo căn_cứ pháp_luật vừa nêu trên thì kinh_doanh thức_ăn đường_phố không cần phải xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm . Trường_hợp của bạn đang bán quán vỉa_hè thuộc kinh_doanh thức_ăn đường_phố nên không cần phải có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm . Tuy_nhiên bạn cần đảm_bảo thực_hiện các điều_kiện về an_toàn thực_phẩm trong kinh_doanh thức_ăn đường_phố được pháp_luật quy_định để tránh bị xử_phạt khi bị kiểm_tra .
211,370
Em cần hỗ_trợ vấn_đề sau : theo em biết kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống cần có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn vệ_sinh thực_phẩm nhưng em chỉ bán thức_ăn ở vỉa_hè và quán cũng không lớn lắm thì em có phải xin Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn vệ_sinh thực_phẩm không ?
Theo Điều 33 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về việc quản_lý kinh_doanh thức_ăn đường_phố như sau : ... nguyên_liệu, dụng_cụ ăn_uống, chứa_đựng thực_phẩm và người kinh_doanh thức_ăn đường_phố 1. Nguyên_liệu để chế_biến thức_ăn đường_phố phải bảo_đảm an_toàn thực_phẩm, có nguồn_gốc, xuất_xứ rõ_ràng. 2. Dụng_cụ ăn_uống, chứa_đựng thực_phẩm phải bảo_đảm an_toàn vệ_sinh. 3. Bao_gói và các vật_liệu tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm không được gây ô_nhiễm và thôi nhiễm vào thực_phẩm. 4. Có dụng_cụ che nắng, mưa, bụi bẩn, côn_trùng và động_vật gây hại. 5. Có đủ nước đạt quy_chuẩn kỹ_thuật phục_vụ việc chế_biến, kinh_doanh. 6. Tuân_thủ quy_định về sức_khoẻ, kiến_thức và thực_hành đối_với người trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm. " Như_vậy người kinh_doanh thức_ăn đường_phố cần lưu_ý về việc trưng_bày các thực_phẩm của mình trên bàn, giá, kệ hay tủ kính,... để đảm_bảo vệ_sinh cho thực_phẩm và an_toàn cho người dùng. Ngoài_ra tại nơi buôn_bán phải đảm_bảo vệ_sinh dụng_cụ ăn_uống của khách_hàng ; dụng_cụ chế_biến có các dụng_cụ che nắng che mưa chống bụi bẩn, côn_trùng và động_vật gây hại ; nước dùng trong việc chế_biến thực_phẩm phải đạt Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ( QCVN ) về chất_lượng nước sinh_hoạt số
None
1
Theo Điều 33 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về việc quản_lý kinh_doanh thức_ăn đường_phố như sau : " Điều 33 . Trách_nhiệm quản_lý kinh_doanh thức_ăn đường_phố 1 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định cụ_thể điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong kinh_doanh thức_ăn đường_phố . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm quản_lý hoạt_động kinh_doanh thức_ăn đường_phố trên địa_bàn . " Theo đó , Bộ Y_tế có trách_nhiệm đưa ra những quy_định về điều_kiện đảm_bảo an_toàn thực_phẩm trong kinh_doanh để người kinh_doanh thức_ăn đường_phố thực_hiện . Việc đảm_bảo các hàng_quán phải tuân_thủ chấp_hành các quy_định về an_toàn thực_phẩm trong kinh_doanh thức_ăn đường_phố thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp . Căn_cứ Điều 31 và Điều 32 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về các điều_kiện mà người kinh_doanh thức_ăn đường_phố phải tuân theo như sau : " Điều 31 . Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nơi bày_bán thức_ăn đường_phố 1 . Phải cách_biệt nguồn gây độc_hại , nguồn gây ô_nhiễm . 2 . Phải được bày_bán trên bàn , giá , kệ , phương_tiện bảo_đảm vệ_sinh an_toàn thực_phẩm , mỹ_quan đường_phố . Điều 32 . Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nguyên_liệu , dụng_cụ ăn_uống , chứa_đựng thực_phẩm và người kinh_doanh thức_ăn đường_phố 1 . Nguyên_liệu để chế_biến thức_ăn đường_phố phải bảo_đảm an_toàn thực_phẩm , có nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng . 2 . Dụng_cụ ăn_uống , chứa_đựng thực_phẩm phải bảo_đảm an_toàn vệ_sinh . 3 . Bao_gói và các vật_liệu tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm không được gây ô_nhiễm và thôi nhiễm vào thực_phẩm . 4 . Có dụng_cụ che nắng , mưa , bụi bẩn , côn_trùng và động_vật gây hại . 5 . Có đủ nước đạt quy_chuẩn kỹ_thuật phục_vụ việc chế_biến , kinh_doanh . 6 . Tuân_thủ quy_định về sức_khoẻ , kiến_thức và thực_hành đối_với người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . " Như_vậy người kinh_doanh thức_ăn đường_phố cần lưu_ý về việc trưng_bày các thực_phẩm của mình trên bàn , giá , kệ hay tủ kính , ... để đảm_bảo vệ_sinh cho thực_phẩm và an_toàn cho người dùng . Ngoài_ra tại nơi buôn_bán phải đảm_bảo vệ_sinh dụng_cụ ăn_uống của khách_hàng ; dụng_cụ chế_biến có các dụng_cụ che nắng che mưa chống bụi bẩn , côn_trùng và động_vật gây hại ; nước dùng trong việc chế_biến thực_phẩm phải đạt Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ( QCVN ) về chất_lượng nước sinh_hoạt số 02:2 009 / BYT theo quy_định tại Điểm 8 Công_văn 5845 / BCT-KHCN năm 2013 . Người chế_biến sản_xuất phải đảm_bảo về sức_khoẻ và quan_trọng nhất là nguyên_liệu để chế_biến thức_ăn đường_phố phải bảo_đảm an_toàn thực_phẩm , có nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng , các vật_dụng đóng_gói thực_phẩm không được gây ô_nhiễm và thôi nhiễm vào thực_phẩm . Người bán quán vỉa_hè Theo Điều 12 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định về trường_hợp cơ_sở không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm như sau : " Điều 12 . Cơ_sở không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1 . Các cơ_sở sau đây không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm : a ) Sản_xuất ban_đầu nhỏ_lẻ ; b ) Sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm không có địa_điểm cố_định ; c ) Sơ_chế nhỏ_lẻ ; d ) Kinh_doanh thực_phẩm nhỏ_lẻ ; đ ) Kinh_doanh thực_phẩm bao_gói sẵn ; e ) Sản_xuất , kinh_doanh dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng thực_phẩm ; g ) Nhà_hàng trong khách_sạn ; h ) Bếp ăn tập_thể không có đăng_ký ngành_nghề kinh_doanh thực_phẩm ; i ) Kinh_doanh thức_ăn đường_phố ; k ) Cơ_sở đã được cấp một trong các Giấy chứng_nhận : Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) , Hệ_thống phân_tích mối nguy và điểm kiểm_soát tới hạn ( HACCP ) , Hệ_thống quản_lý an_toàn thực_phẩm ISO 22000 , Tiêu_chuẩn thực_phẩm quốc_tế ( IFS ) , Tiêu_chuẩn toàn_cầu về an_toàn thực_phẩm ( BRC ) , Chứng_nhận hệ_thống an_toàn thực_phẩm ( FSSC 22000 ) hoặc tương_đương còn hiệu_lực . 2 . Các cơ_sở quy_định tại khoản 1 Điều này phải tuân_thủ các yêu_cầu về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tương_ứng . " Theo căn_cứ pháp_luật vừa nêu trên thì kinh_doanh thức_ăn đường_phố không cần phải xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm . Trường_hợp của bạn đang bán quán vỉa_hè thuộc kinh_doanh thức_ăn đường_phố nên không cần phải có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm . Tuy_nhiên bạn cần đảm_bảo thực_hiện các điều_kiện về an_toàn thực_phẩm trong kinh_doanh thức_ăn đường_phố được pháp_luật quy_định để tránh bị xử_phạt khi bị kiểm_tra .
211,371
Em cần hỗ_trợ vấn_đề sau : theo em biết kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống cần có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn vệ_sinh thực_phẩm nhưng em chỉ bán thức_ăn ở vỉa_hè và quán cũng không lớn lắm thì em có phải xin Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn vệ_sinh thực_phẩm không ?
Theo Điều 33 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về việc quản_lý kinh_doanh thức_ăn đường_phố như sau : ... nắng che mưa chống bụi bẩn, côn_trùng và động_vật gây hại ; nước dùng trong việc chế_biến thực_phẩm phải đạt Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ( QCVN ) về chất_lượng nước sinh_hoạt số 02:2 009 / BYT theo quy_định tại Điểm 8 Công_văn 5845 / BCT-KHCN năm 2013. Người chế_biến sản_xuất phải đảm_bảo về sức_khoẻ và quan_trọng nhất là nguyên_liệu để chế_biến thức_ăn đường_phố phải bảo_đảm an_toàn thực_phẩm, có nguồn_gốc, xuất_xứ rõ_ràng, các vật_dụng đóng_gói thực_phẩm không được gây ô_nhiễm và thôi nhiễm vào thực_phẩm. Người bán quán vỉa_hè Theo Điều 12 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định về trường_hợp cơ_sở không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm như sau : " Điều 12. Cơ_sở không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1. Các cơ_sở sau đây không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm : a ) Sản_xuất ban_đầu nhỏ_lẻ ; b ) Sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm không có địa_điểm cố_định ; c ) Sơ_chế nhỏ_lẻ ; d ) Kinh_doanh thực_phẩm nhỏ_lẻ ; đ ) Kinh_doanh thực_phẩm bao_gói sẵn ; e ) Sản_xuất, kinh_doanh dụng_cụ, vật_liệu bao_gói
None
1
Theo Điều 33 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về việc quản_lý kinh_doanh thức_ăn đường_phố như sau : " Điều 33 . Trách_nhiệm quản_lý kinh_doanh thức_ăn đường_phố 1 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định cụ_thể điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong kinh_doanh thức_ăn đường_phố . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm quản_lý hoạt_động kinh_doanh thức_ăn đường_phố trên địa_bàn . " Theo đó , Bộ Y_tế có trách_nhiệm đưa ra những quy_định về điều_kiện đảm_bảo an_toàn thực_phẩm trong kinh_doanh để người kinh_doanh thức_ăn đường_phố thực_hiện . Việc đảm_bảo các hàng_quán phải tuân_thủ chấp_hành các quy_định về an_toàn thực_phẩm trong kinh_doanh thức_ăn đường_phố thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp . Căn_cứ Điều 31 và Điều 32 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về các điều_kiện mà người kinh_doanh thức_ăn đường_phố phải tuân theo như sau : " Điều 31 . Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nơi bày_bán thức_ăn đường_phố 1 . Phải cách_biệt nguồn gây độc_hại , nguồn gây ô_nhiễm . 2 . Phải được bày_bán trên bàn , giá , kệ , phương_tiện bảo_đảm vệ_sinh an_toàn thực_phẩm , mỹ_quan đường_phố . Điều 32 . Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nguyên_liệu , dụng_cụ ăn_uống , chứa_đựng thực_phẩm và người kinh_doanh thức_ăn đường_phố 1 . Nguyên_liệu để chế_biến thức_ăn đường_phố phải bảo_đảm an_toàn thực_phẩm , có nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng . 2 . Dụng_cụ ăn_uống , chứa_đựng thực_phẩm phải bảo_đảm an_toàn vệ_sinh . 3 . Bao_gói và các vật_liệu tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm không được gây ô_nhiễm và thôi nhiễm vào thực_phẩm . 4 . Có dụng_cụ che nắng , mưa , bụi bẩn , côn_trùng và động_vật gây hại . 5 . Có đủ nước đạt quy_chuẩn kỹ_thuật phục_vụ việc chế_biến , kinh_doanh . 6 . Tuân_thủ quy_định về sức_khoẻ , kiến_thức và thực_hành đối_với người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . " Như_vậy người kinh_doanh thức_ăn đường_phố cần lưu_ý về việc trưng_bày các thực_phẩm của mình trên bàn , giá , kệ hay tủ kính , ... để đảm_bảo vệ_sinh cho thực_phẩm và an_toàn cho người dùng . Ngoài_ra tại nơi buôn_bán phải đảm_bảo vệ_sinh dụng_cụ ăn_uống của khách_hàng ; dụng_cụ chế_biến có các dụng_cụ che nắng che mưa chống bụi bẩn , côn_trùng và động_vật gây hại ; nước dùng trong việc chế_biến thực_phẩm phải đạt Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ( QCVN ) về chất_lượng nước sinh_hoạt số 02:2 009 / BYT theo quy_định tại Điểm 8 Công_văn 5845 / BCT-KHCN năm 2013 . Người chế_biến sản_xuất phải đảm_bảo về sức_khoẻ và quan_trọng nhất là nguyên_liệu để chế_biến thức_ăn đường_phố phải bảo_đảm an_toàn thực_phẩm , có nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng , các vật_dụng đóng_gói thực_phẩm không được gây ô_nhiễm và thôi nhiễm vào thực_phẩm . Người bán quán vỉa_hè Theo Điều 12 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định về trường_hợp cơ_sở không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm như sau : " Điều 12 . Cơ_sở không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1 . Các cơ_sở sau đây không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm : a ) Sản_xuất ban_đầu nhỏ_lẻ ; b ) Sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm không có địa_điểm cố_định ; c ) Sơ_chế nhỏ_lẻ ; d ) Kinh_doanh thực_phẩm nhỏ_lẻ ; đ ) Kinh_doanh thực_phẩm bao_gói sẵn ; e ) Sản_xuất , kinh_doanh dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng thực_phẩm ; g ) Nhà_hàng trong khách_sạn ; h ) Bếp ăn tập_thể không có đăng_ký ngành_nghề kinh_doanh thực_phẩm ; i ) Kinh_doanh thức_ăn đường_phố ; k ) Cơ_sở đã được cấp một trong các Giấy chứng_nhận : Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) , Hệ_thống phân_tích mối nguy và điểm kiểm_soát tới hạn ( HACCP ) , Hệ_thống quản_lý an_toàn thực_phẩm ISO 22000 , Tiêu_chuẩn thực_phẩm quốc_tế ( IFS ) , Tiêu_chuẩn toàn_cầu về an_toàn thực_phẩm ( BRC ) , Chứng_nhận hệ_thống an_toàn thực_phẩm ( FSSC 22000 ) hoặc tương_đương còn hiệu_lực . 2 . Các cơ_sở quy_định tại khoản 1 Điều này phải tuân_thủ các yêu_cầu về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tương_ứng . " Theo căn_cứ pháp_luật vừa nêu trên thì kinh_doanh thức_ăn đường_phố không cần phải xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm . Trường_hợp của bạn đang bán quán vỉa_hè thuộc kinh_doanh thức_ăn đường_phố nên không cần phải có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm . Tuy_nhiên bạn cần đảm_bảo thực_hiện các điều_kiện về an_toàn thực_phẩm trong kinh_doanh thức_ăn đường_phố được pháp_luật quy_định để tránh bị xử_phạt khi bị kiểm_tra .
211,372
Em cần hỗ_trợ vấn_đề sau : theo em biết kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống cần có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn vệ_sinh thực_phẩm nhưng em chỉ bán thức_ăn ở vỉa_hè và quán cũng không lớn lắm thì em có phải xin Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn vệ_sinh thực_phẩm không ?
Theo Điều 33 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về việc quản_lý kinh_doanh thức_ăn đường_phố như sau : ... không có địa_điểm cố_định ; c ) Sơ_chế nhỏ_lẻ ; d ) Kinh_doanh thực_phẩm nhỏ_lẻ ; đ ) Kinh_doanh thực_phẩm bao_gói sẵn ; e ) Sản_xuất, kinh_doanh dụng_cụ, vật_liệu bao_gói, chứa_đựng thực_phẩm ; g ) Nhà_hàng trong khách_sạn ; h ) Bếp ăn tập_thể không có đăng_ký ngành_nghề kinh_doanh thực_phẩm ; i ) Kinh_doanh thức_ăn đường_phố ; k ) Cơ_sở đã được cấp một trong các Giấy chứng_nhận : Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ), Hệ_thống phân_tích mối nguy và điểm kiểm_soát tới hạn ( HACCP ), Hệ_thống quản_lý an_toàn thực_phẩm ISO 22000, Tiêu_chuẩn thực_phẩm quốc_tế ( IFS ), Tiêu_chuẩn toàn_cầu về an_toàn thực_phẩm ( BRC ), Chứng_nhận hệ_thống an_toàn thực_phẩm ( FSSC 22000 ) hoặc tương_đương còn hiệu_lực. 2. Các cơ_sở quy_định tại khoản 1 Điều này phải tuân_thủ các yêu_cầu về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tương_ứng. " Theo căn_cứ pháp_luật vừa nêu trên thì kinh_doanh thức_ăn đường_phố không cần phải xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm. Trường_hợp của bạn đang bán quán vỉa_hè thuộc kinh_doanh thức_ăn đường_phố nên không cần phải có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ
None
1
Theo Điều 33 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về việc quản_lý kinh_doanh thức_ăn đường_phố như sau : " Điều 33 . Trách_nhiệm quản_lý kinh_doanh thức_ăn đường_phố 1 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định cụ_thể điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong kinh_doanh thức_ăn đường_phố . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm quản_lý hoạt_động kinh_doanh thức_ăn đường_phố trên địa_bàn . " Theo đó , Bộ Y_tế có trách_nhiệm đưa ra những quy_định về điều_kiện đảm_bảo an_toàn thực_phẩm trong kinh_doanh để người kinh_doanh thức_ăn đường_phố thực_hiện . Việc đảm_bảo các hàng_quán phải tuân_thủ chấp_hành các quy_định về an_toàn thực_phẩm trong kinh_doanh thức_ăn đường_phố thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp . Căn_cứ Điều 31 và Điều 32 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về các điều_kiện mà người kinh_doanh thức_ăn đường_phố phải tuân theo như sau : " Điều 31 . Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nơi bày_bán thức_ăn đường_phố 1 . Phải cách_biệt nguồn gây độc_hại , nguồn gây ô_nhiễm . 2 . Phải được bày_bán trên bàn , giá , kệ , phương_tiện bảo_đảm vệ_sinh an_toàn thực_phẩm , mỹ_quan đường_phố . Điều 32 . Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nguyên_liệu , dụng_cụ ăn_uống , chứa_đựng thực_phẩm và người kinh_doanh thức_ăn đường_phố 1 . Nguyên_liệu để chế_biến thức_ăn đường_phố phải bảo_đảm an_toàn thực_phẩm , có nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng . 2 . Dụng_cụ ăn_uống , chứa_đựng thực_phẩm phải bảo_đảm an_toàn vệ_sinh . 3 . Bao_gói và các vật_liệu tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm không được gây ô_nhiễm và thôi nhiễm vào thực_phẩm . 4 . Có dụng_cụ che nắng , mưa , bụi bẩn , côn_trùng và động_vật gây hại . 5 . Có đủ nước đạt quy_chuẩn kỹ_thuật phục_vụ việc chế_biến , kinh_doanh . 6 . Tuân_thủ quy_định về sức_khoẻ , kiến_thức và thực_hành đối_với người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . " Như_vậy người kinh_doanh thức_ăn đường_phố cần lưu_ý về việc trưng_bày các thực_phẩm của mình trên bàn , giá , kệ hay tủ kính , ... để đảm_bảo vệ_sinh cho thực_phẩm và an_toàn cho người dùng . Ngoài_ra tại nơi buôn_bán phải đảm_bảo vệ_sinh dụng_cụ ăn_uống của khách_hàng ; dụng_cụ chế_biến có các dụng_cụ che nắng che mưa chống bụi bẩn , côn_trùng và động_vật gây hại ; nước dùng trong việc chế_biến thực_phẩm phải đạt Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ( QCVN ) về chất_lượng nước sinh_hoạt số 02:2 009 / BYT theo quy_định tại Điểm 8 Công_văn 5845 / BCT-KHCN năm 2013 . Người chế_biến sản_xuất phải đảm_bảo về sức_khoẻ và quan_trọng nhất là nguyên_liệu để chế_biến thức_ăn đường_phố phải bảo_đảm an_toàn thực_phẩm , có nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng , các vật_dụng đóng_gói thực_phẩm không được gây ô_nhiễm và thôi nhiễm vào thực_phẩm . Người bán quán vỉa_hè Theo Điều 12 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định về trường_hợp cơ_sở không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm như sau : " Điều 12 . Cơ_sở không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1 . Các cơ_sở sau đây không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm : a ) Sản_xuất ban_đầu nhỏ_lẻ ; b ) Sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm không có địa_điểm cố_định ; c ) Sơ_chế nhỏ_lẻ ; d ) Kinh_doanh thực_phẩm nhỏ_lẻ ; đ ) Kinh_doanh thực_phẩm bao_gói sẵn ; e ) Sản_xuất , kinh_doanh dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng thực_phẩm ; g ) Nhà_hàng trong khách_sạn ; h ) Bếp ăn tập_thể không có đăng_ký ngành_nghề kinh_doanh thực_phẩm ; i ) Kinh_doanh thức_ăn đường_phố ; k ) Cơ_sở đã được cấp một trong các Giấy chứng_nhận : Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) , Hệ_thống phân_tích mối nguy và điểm kiểm_soát tới hạn ( HACCP ) , Hệ_thống quản_lý an_toàn thực_phẩm ISO 22000 , Tiêu_chuẩn thực_phẩm quốc_tế ( IFS ) , Tiêu_chuẩn toàn_cầu về an_toàn thực_phẩm ( BRC ) , Chứng_nhận hệ_thống an_toàn thực_phẩm ( FSSC 22000 ) hoặc tương_đương còn hiệu_lực . 2 . Các cơ_sở quy_định tại khoản 1 Điều này phải tuân_thủ các yêu_cầu về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tương_ứng . " Theo căn_cứ pháp_luật vừa nêu trên thì kinh_doanh thức_ăn đường_phố không cần phải xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm . Trường_hợp của bạn đang bán quán vỉa_hè thuộc kinh_doanh thức_ăn đường_phố nên không cần phải có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm . Tuy_nhiên bạn cần đảm_bảo thực_hiện các điều_kiện về an_toàn thực_phẩm trong kinh_doanh thức_ăn đường_phố được pháp_luật quy_định để tránh bị xử_phạt khi bị kiểm_tra .
211,373
Em cần hỗ_trợ vấn_đề sau : theo em biết kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống cần có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn vệ_sinh thực_phẩm nhưng em chỉ bán thức_ăn ở vỉa_hè và quán cũng không lớn lắm thì em có phải xin Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn vệ_sinh thực_phẩm không ?
Theo Điều 33 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về việc quản_lý kinh_doanh thức_ăn đường_phố như sau : ... cần phải xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm. Trường_hợp của bạn đang bán quán vỉa_hè thuộc kinh_doanh thức_ăn đường_phố nên không cần phải có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm. Tuy_nhiên bạn cần đảm_bảo thực_hiện các điều_kiện về an_toàn thực_phẩm trong kinh_doanh thức_ăn đường_phố được pháp_luật quy_định để tránh bị xử_phạt khi bị kiểm_tra.
None
1
Theo Điều 33 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về việc quản_lý kinh_doanh thức_ăn đường_phố như sau : " Điều 33 . Trách_nhiệm quản_lý kinh_doanh thức_ăn đường_phố 1 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định cụ_thể điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong kinh_doanh thức_ăn đường_phố . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm quản_lý hoạt_động kinh_doanh thức_ăn đường_phố trên địa_bàn . " Theo đó , Bộ Y_tế có trách_nhiệm đưa ra những quy_định về điều_kiện đảm_bảo an_toàn thực_phẩm trong kinh_doanh để người kinh_doanh thức_ăn đường_phố thực_hiện . Việc đảm_bảo các hàng_quán phải tuân_thủ chấp_hành các quy_định về an_toàn thực_phẩm trong kinh_doanh thức_ăn đường_phố thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp . Căn_cứ Điều 31 và Điều 32 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về các điều_kiện mà người kinh_doanh thức_ăn đường_phố phải tuân theo như sau : " Điều 31 . Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nơi bày_bán thức_ăn đường_phố 1 . Phải cách_biệt nguồn gây độc_hại , nguồn gây ô_nhiễm . 2 . Phải được bày_bán trên bàn , giá , kệ , phương_tiện bảo_đảm vệ_sinh an_toàn thực_phẩm , mỹ_quan đường_phố . Điều 32 . Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nguyên_liệu , dụng_cụ ăn_uống , chứa_đựng thực_phẩm và người kinh_doanh thức_ăn đường_phố 1 . Nguyên_liệu để chế_biến thức_ăn đường_phố phải bảo_đảm an_toàn thực_phẩm , có nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng . 2 . Dụng_cụ ăn_uống , chứa_đựng thực_phẩm phải bảo_đảm an_toàn vệ_sinh . 3 . Bao_gói và các vật_liệu tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm không được gây ô_nhiễm và thôi nhiễm vào thực_phẩm . 4 . Có dụng_cụ che nắng , mưa , bụi bẩn , côn_trùng và động_vật gây hại . 5 . Có đủ nước đạt quy_chuẩn kỹ_thuật phục_vụ việc chế_biến , kinh_doanh . 6 . Tuân_thủ quy_định về sức_khoẻ , kiến_thức và thực_hành đối_với người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . " Như_vậy người kinh_doanh thức_ăn đường_phố cần lưu_ý về việc trưng_bày các thực_phẩm của mình trên bàn , giá , kệ hay tủ kính , ... để đảm_bảo vệ_sinh cho thực_phẩm và an_toàn cho người dùng . Ngoài_ra tại nơi buôn_bán phải đảm_bảo vệ_sinh dụng_cụ ăn_uống của khách_hàng ; dụng_cụ chế_biến có các dụng_cụ che nắng che mưa chống bụi bẩn , côn_trùng và động_vật gây hại ; nước dùng trong việc chế_biến thực_phẩm phải đạt Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ( QCVN ) về chất_lượng nước sinh_hoạt số 02:2 009 / BYT theo quy_định tại Điểm 8 Công_văn 5845 / BCT-KHCN năm 2013 . Người chế_biến sản_xuất phải đảm_bảo về sức_khoẻ và quan_trọng nhất là nguyên_liệu để chế_biến thức_ăn đường_phố phải bảo_đảm an_toàn thực_phẩm , có nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng , các vật_dụng đóng_gói thực_phẩm không được gây ô_nhiễm và thôi nhiễm vào thực_phẩm . Người bán quán vỉa_hè Theo Điều 12 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định về trường_hợp cơ_sở không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm như sau : " Điều 12 . Cơ_sở không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1 . Các cơ_sở sau đây không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm : a ) Sản_xuất ban_đầu nhỏ_lẻ ; b ) Sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm không có địa_điểm cố_định ; c ) Sơ_chế nhỏ_lẻ ; d ) Kinh_doanh thực_phẩm nhỏ_lẻ ; đ ) Kinh_doanh thực_phẩm bao_gói sẵn ; e ) Sản_xuất , kinh_doanh dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng thực_phẩm ; g ) Nhà_hàng trong khách_sạn ; h ) Bếp ăn tập_thể không có đăng_ký ngành_nghề kinh_doanh thực_phẩm ; i ) Kinh_doanh thức_ăn đường_phố ; k ) Cơ_sở đã được cấp một trong các Giấy chứng_nhận : Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) , Hệ_thống phân_tích mối nguy và điểm kiểm_soát tới hạn ( HACCP ) , Hệ_thống quản_lý an_toàn thực_phẩm ISO 22000 , Tiêu_chuẩn thực_phẩm quốc_tế ( IFS ) , Tiêu_chuẩn toàn_cầu về an_toàn thực_phẩm ( BRC ) , Chứng_nhận hệ_thống an_toàn thực_phẩm ( FSSC 22000 ) hoặc tương_đương còn hiệu_lực . 2 . Các cơ_sở quy_định tại khoản 1 Điều này phải tuân_thủ các yêu_cầu về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tương_ứng . " Theo căn_cứ pháp_luật vừa nêu trên thì kinh_doanh thức_ăn đường_phố không cần phải xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm . Trường_hợp của bạn đang bán quán vỉa_hè thuộc kinh_doanh thức_ăn đường_phố nên không cần phải có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm . Tuy_nhiên bạn cần đảm_bảo thực_hiện các điều_kiện về an_toàn thực_phẩm trong kinh_doanh thức_ăn đường_phố được pháp_luật quy_định để tránh bị xử_phạt khi bị kiểm_tra .
211,374
Sau khi tốt_nghiệp ngành kỹ_thuật vật_lý_trị_liệu và phục_hồi chức_năng trình_độ trung_cấp thì người học phải có kỹ_năng ngoại_ngữ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 2 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 2 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ và dịch_vụ xã_hội ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 54/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Kỹ_năng - Giao_tiếp với người_bệnh, người_nhà người_bệnh và đồng_nghiệp hiệu_quả ; - Thực_hiện được các bước sơ_cấp cứu ban_đầu ; - Sử_dụng được các kỹ_thuật lượng giá chức_năng ; - Áp_dụng được mục_tiêu, kế_hoạch điều_trị bằng phương_pháp Vật_lý_trị_liệu trên từng trường_hợp bệnh cụ_thể ; - Áp_dụng thành_thạo các kỹ_thuật Vật_lý_trị_liệu thông_thường ; - Thực_hiện được phương_pháp châm_cứu và chữa bệnh không dùng thuốc ( y_học cổ_truyền ) phục_hồi chức_năng cho người_bệnh ; - Sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị Phục_hồi chức_năng và bảo_quản trang_thiết_bị đúng qui_định ; - Làm_việc theo nhóm và phối_hợp với các thành_viên trong nhóm để thực_hiện kế_hoạch chăm_sóc điều_trị cho bệnh_nhân ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số công_việc chuyên_môn của ngành, nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản,
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 2 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ và dịch_vụ xã_hội ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 54/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Kỹ_năng - Giao_tiếp với người_bệnh , người_nhà người_bệnh và đồng_nghiệp hiệu_quả ; - Thực_hiện được các bước sơ_cấp cứu ban_đầu ; - Sử_dụng được các kỹ_thuật lượng giá chức_năng ; - Áp_dụng được mục_tiêu , kế_hoạch điều_trị bằng phương_pháp Vật_lý_trị_liệu trên từng trường_hợp bệnh cụ_thể ; - Áp_dụng thành_thạo các kỹ_thuật Vật_lý_trị_liệu thông_thường ; - Thực_hiện được phương_pháp châm_cứu và chữa bệnh không dùng thuốc ( y_học cổ_truyền ) phục_hồi chức_năng cho người_bệnh ; - Sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị Phục_hồi chức_năng và bảo_quản trang_thiết_bị đúng qui_định ; - Làm_việc theo nhóm và phối_hợp với các thành_viên trong nhóm để thực_hiện kế_hoạch chăm_sóc điều_trị cho bệnh_nhân ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành kỹ_thuật vật_lý_trị_liệu và phục_hồi chức_năng trình_độ trung_cấp thì người học phải sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngoài_ra người học ngành này còn phải có các kỹ_năng khác như : - Giao_tiếp với người_bệnh , người_nhà người_bệnh và đồng_nghiệp hiệu_quả ; - Thực_hiện được các bước sơ_cấp cứu ban_đầu ; - Sử_dụng được các kỹ_thuật lượng giá chức_năng ; - Áp_dụng được mục_tiêu , kế_hoạch điều_trị bằng phương_pháp Vật_lý_trị_liệu trên từng trường_hợp bệnh cụ_thể ; - Áp_dụng thành_thạo các kỹ_thuật Vật_lý_trị_liệu thông_thường ; - Thực_hiện được phương_pháp châm_cứu và chữa bệnh không dùng thuốc ( y_học cổ_truyền ) phục_hồi chức_năng cho người_bệnh ; - Sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị Phục_hồi chức_năng và bảo_quản trang_thiết_bị đúng qui_định ; - Làm_việc theo nhóm và phối_hợp với các thành_viên trong nhóm để thực_hiện kế_hoạch chăm_sóc điều_trị cho bệnh_nhân ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngành kỹ_thuật vật_lý_trị_liệu và phục_hồi chức_năng ( Hình từ Internet )
211,375
Sau khi tốt_nghiệp ngành kỹ_thuật vật_lý_trị_liệu và phục_hồi chức_năng trình_độ trung_cấp thì người học phải có kỹ_năng ngoại_ngữ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 2 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... thực_hiện kế_hoạch chăm_sóc điều_trị cho bệnh_nhân ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số công_việc chuyên_môn của ngành, nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản, đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công_việc chuyên_môn của ngành, nghề. Như_vậy, sau khi tốt_nghiệp ngành kỹ_thuật vật_lý_trị_liệu và phục_hồi chức_năng trình_độ trung_cấp thì người học phải sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản, đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công_việc chuyên_môn của ngành, nghề. Ngoài_ra người học ngành này còn phải có các kỹ_năng khác như : - Giao_tiếp với người_bệnh, người_nhà người_bệnh và đồng_nghiệp hiệu_quả ; - Thực_hiện được các bước sơ_cấp cứu ban_đầu ; - Sử_dụng được các kỹ_thuật lượng giá chức_năng ; - Áp_dụng được mục_tiêu, kế_hoạch điều_trị bằng phương_pháp Vật_lý_trị_liệu trên từng trường_hợp bệnh cụ_thể ; - Áp_dụng thành_thạo các kỹ_thuật Vật_lý_trị_liệu thông_thường ; - Thực_hiện được phương_pháp châm_cứu và chữa bệnh không dùng thuốc ( y_học cổ_truyền ) phục_hồi chức_năng cho người_bệnh ; - Sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị Phục_hồi chức_năng và bảo_quản trang_thiết_bị đúng qui_định
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 2 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ và dịch_vụ xã_hội ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 54/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Kỹ_năng - Giao_tiếp với người_bệnh , người_nhà người_bệnh và đồng_nghiệp hiệu_quả ; - Thực_hiện được các bước sơ_cấp cứu ban_đầu ; - Sử_dụng được các kỹ_thuật lượng giá chức_năng ; - Áp_dụng được mục_tiêu , kế_hoạch điều_trị bằng phương_pháp Vật_lý_trị_liệu trên từng trường_hợp bệnh cụ_thể ; - Áp_dụng thành_thạo các kỹ_thuật Vật_lý_trị_liệu thông_thường ; - Thực_hiện được phương_pháp châm_cứu và chữa bệnh không dùng thuốc ( y_học cổ_truyền ) phục_hồi chức_năng cho người_bệnh ; - Sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị Phục_hồi chức_năng và bảo_quản trang_thiết_bị đúng qui_định ; - Làm_việc theo nhóm và phối_hợp với các thành_viên trong nhóm để thực_hiện kế_hoạch chăm_sóc điều_trị cho bệnh_nhân ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành kỹ_thuật vật_lý_trị_liệu và phục_hồi chức_năng trình_độ trung_cấp thì người học phải sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngoài_ra người học ngành này còn phải có các kỹ_năng khác như : - Giao_tiếp với người_bệnh , người_nhà người_bệnh và đồng_nghiệp hiệu_quả ; - Thực_hiện được các bước sơ_cấp cứu ban_đầu ; - Sử_dụng được các kỹ_thuật lượng giá chức_năng ; - Áp_dụng được mục_tiêu , kế_hoạch điều_trị bằng phương_pháp Vật_lý_trị_liệu trên từng trường_hợp bệnh cụ_thể ; - Áp_dụng thành_thạo các kỹ_thuật Vật_lý_trị_liệu thông_thường ; - Thực_hiện được phương_pháp châm_cứu và chữa bệnh không dùng thuốc ( y_học cổ_truyền ) phục_hồi chức_năng cho người_bệnh ; - Sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị Phục_hồi chức_năng và bảo_quản trang_thiết_bị đúng qui_định ; - Làm_việc theo nhóm và phối_hợp với các thành_viên trong nhóm để thực_hiện kế_hoạch chăm_sóc điều_trị cho bệnh_nhân ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngành kỹ_thuật vật_lý_trị_liệu và phục_hồi chức_năng ( Hình từ Internet )
211,376
Sau khi tốt_nghiệp ngành kỹ_thuật vật_lý_trị_liệu và phục_hồi chức_năng trình_độ trung_cấp thì người học phải có kỹ_năng ngoại_ngữ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 2 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... - Thực_hiện được phương_pháp châm_cứu và chữa bệnh không dùng thuốc ( y_học cổ_truyền ) phục_hồi chức_năng cho người_bệnh ; - Sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị Phục_hồi chức_năng và bảo_quản trang_thiết_bị đúng qui_định ; - Làm_việc theo nhóm và phối_hợp với các thành_viên trong nhóm để thực_hiện kế_hoạch chăm_sóc điều_trị cho bệnh_nhân ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số công_việc chuyên_môn của ngành, nghề. Ngành kỹ_thuật vật_lý_trị_liệu và phục_hồi chức_năng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 2 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ và dịch_vụ xã_hội ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 54/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Kỹ_năng - Giao_tiếp với người_bệnh , người_nhà người_bệnh và đồng_nghiệp hiệu_quả ; - Thực_hiện được các bước sơ_cấp cứu ban_đầu ; - Sử_dụng được các kỹ_thuật lượng giá chức_năng ; - Áp_dụng được mục_tiêu , kế_hoạch điều_trị bằng phương_pháp Vật_lý_trị_liệu trên từng trường_hợp bệnh cụ_thể ; - Áp_dụng thành_thạo các kỹ_thuật Vật_lý_trị_liệu thông_thường ; - Thực_hiện được phương_pháp châm_cứu và chữa bệnh không dùng thuốc ( y_học cổ_truyền ) phục_hồi chức_năng cho người_bệnh ; - Sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị Phục_hồi chức_năng và bảo_quản trang_thiết_bị đúng qui_định ; - Làm_việc theo nhóm và phối_hợp với các thành_viên trong nhóm để thực_hiện kế_hoạch chăm_sóc điều_trị cho bệnh_nhân ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành kỹ_thuật vật_lý_trị_liệu và phục_hồi chức_năng trình_độ trung_cấp thì người học phải sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngoài_ra người học ngành này còn phải có các kỹ_năng khác như : - Giao_tiếp với người_bệnh , người_nhà người_bệnh và đồng_nghiệp hiệu_quả ; - Thực_hiện được các bước sơ_cấp cứu ban_đầu ; - Sử_dụng được các kỹ_thuật lượng giá chức_năng ; - Áp_dụng được mục_tiêu , kế_hoạch điều_trị bằng phương_pháp Vật_lý_trị_liệu trên từng trường_hợp bệnh cụ_thể ; - Áp_dụng thành_thạo các kỹ_thuật Vật_lý_trị_liệu thông_thường ; - Thực_hiện được phương_pháp châm_cứu và chữa bệnh không dùng thuốc ( y_học cổ_truyền ) phục_hồi chức_năng cho người_bệnh ; - Sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị Phục_hồi chức_năng và bảo_quản trang_thiết_bị đúng qui_định ; - Làm_việc theo nhóm và phối_hợp với các thành_viên trong nhóm để thực_hiện kế_hoạch chăm_sóc điều_trị cho bệnh_nhân ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngành kỹ_thuật vật_lý_trị_liệu và phục_hồi chức_năng ( Hình từ Internet )
211,377
Người học ngành kỹ_thuật vật_lý_trị_liệu và phục_hồi chức_năng trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 2 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 54/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp , người học có năng_lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành , nghề bao_gồm : - Phục_hồi chức_năng về vật_lý_trị_liệu ; - Phục_hồi chức_năng về hoạt_động trị_liệu . Như_vậy , người học ngành kỹ_thuật vật_lý_trị_liệu và phục_hồi chức_năng trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Phục_hồi chức_năng về vật_lý_trị_liệu ; - Phục_hồi chức_năng về hoạt_động trị_liệu .
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 2 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 54/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp , người học có năng_lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành , nghề bao_gồm : - Phục_hồi chức_năng về vật_lý_trị_liệu ; - Phục_hồi chức_năng về hoạt_động trị_liệu . Như_vậy , người học ngành kỹ_thuật vật_lý_trị_liệu và phục_hồi chức_năng trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Phục_hồi chức_năng về vật_lý_trị_liệu ; - Phục_hồi chức_năng về hoạt_động trị_liệu .
211,378
Người học ngành ngành kỹ_thuật vật_lý_trị_liệu và phục_hồi chức_năng trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 2 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 54/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Tận_tuỵ với sự_nghiệp bảo_vệ , chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân , hết_lòng phục_vụ người_bệnh ; - Đoàn_kết , hoà_nhã , khiêm_tốn với đồng_nghiệp ; cảm_thông , chia_sẻ , ân_cần chu_đáo với người_bệnh và gia_đình người_bệnh ; - Trung_thực , khách_quan , nghiêm_túc trong công_việc chuyên_môn ; - Tuân_thủ quy_định của pháp_luật khi hành_nghề , nghiêm_túc thực_hiện đạo_đức nghề_nghiệp , và những quy_định của nơi làm_việc . Theo đó , người học ngành ngành kỹ_thuật vật_lý_trị_liệu và phục_hồi chức_năng trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như sau : - Tận_tuỵ với sự_nghiệp bảo_vệ , chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân , hết_lòng phục_vụ người_bệnh ; - Đoàn_kết , hoà_nhã , khiêm_tốn với đồng_nghiệp ; cảm_thông , chia_sẻ , ân_cần chu_đáo với người_bệnh và gia_đình người_bệnh ; - Trung_thực , khách_quan , nghiêm_túc trong công_việc chuyên_môn ; - Tuân_thủ quy_định của pháp_luật khi hành_nghề , nghiêm_túc thực_hiện đạo_đức nghề_nghiệp , và những quy_định của nơi làm_việc .
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 2 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 54/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Tận_tuỵ với sự_nghiệp bảo_vệ , chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân , hết_lòng phục_vụ người_bệnh ; - Đoàn_kết , hoà_nhã , khiêm_tốn với đồng_nghiệp ; cảm_thông , chia_sẻ , ân_cần chu_đáo với người_bệnh và gia_đình người_bệnh ; - Trung_thực , khách_quan , nghiêm_túc trong công_việc chuyên_môn ; - Tuân_thủ quy_định của pháp_luật khi hành_nghề , nghiêm_túc thực_hiện đạo_đức nghề_nghiệp , và những quy_định của nơi làm_việc . Theo đó , người học ngành ngành kỹ_thuật vật_lý_trị_liệu và phục_hồi chức_năng trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như sau : - Tận_tuỵ với sự_nghiệp bảo_vệ , chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân , hết_lòng phục_vụ người_bệnh ; - Đoàn_kết , hoà_nhã , khiêm_tốn với đồng_nghiệp ; cảm_thông , chia_sẻ , ân_cần chu_đáo với người_bệnh và gia_đình người_bệnh ; - Trung_thực , khách_quan , nghiêm_túc trong công_việc chuyên_môn ; - Tuân_thủ quy_định của pháp_luật khi hành_nghề , nghiêm_túc thực_hiện đạo_đức nghề_nghiệp , và những quy_định của nơi làm_việc .
211,379
Có các nguồn thu phí bảo_đảm hàng_hải nào ?
Tại Điều 5 Thông_tư 63/2019/TT-BTC có nêu như sau : ... Nguồn thu phí bảo_đảm hàng_hải Phí bảo_đảm hàng_hải thuộc nguồn thu của ngân_sách nhà_nước bao_gồm : 1 . Phí bảo_đảm hàng_hải thu được từ các luồng hàng_hải công_cộng do Nhà_nước đầu_tư . 2 . Phần phí bảo_đảm hàng_hải trích nộp ngân_sách nhà_nước thu được từ các luồng hàng_hải chuyên_dùng theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 8 Thông_tư này . Như_vậy có 02 nguồn thu phí bảo_đảm hàng_hải gồm : ( 1 ) Phí bảo_đảm hàng_hải thu được từ các luồng hàng_hải công_cộng do Nhà_nước đầu_tư . ( 2 ) Phần phí bảo_đảm hàng_hải trích nộp ngân_sách nhà_nước thu được từ các luồng hàng_hải chuyên_dùng . Tỷ_lệ phí bảo_đảm hàng_hải được để lại cho các Cảng_vụ hàng_hải hiện_nay ( Hình từ Internet )
None
1
Tại Điều 5 Thông_tư 63/2019/TT-BTC có nêu như sau : Nguồn thu phí bảo_đảm hàng_hải Phí bảo_đảm hàng_hải thuộc nguồn thu của ngân_sách nhà_nước bao_gồm : 1 . Phí bảo_đảm hàng_hải thu được từ các luồng hàng_hải công_cộng do Nhà_nước đầu_tư . 2 . Phần phí bảo_đảm hàng_hải trích nộp ngân_sách nhà_nước thu được từ các luồng hàng_hải chuyên_dùng theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 8 Thông_tư này . Như_vậy có 02 nguồn thu phí bảo_đảm hàng_hải gồm : ( 1 ) Phí bảo_đảm hàng_hải thu được từ các luồng hàng_hải công_cộng do Nhà_nước đầu_tư . ( 2 ) Phần phí bảo_đảm hàng_hải trích nộp ngân_sách nhà_nước thu được từ các luồng hàng_hải chuyên_dùng . Tỷ_lệ phí bảo_đảm hàng_hải được để lại cho các Cảng_vụ hàng_hải hiện_nay ( Hình từ Internet )
211,380
Phí bảo_đảm hàng_hải được quản_lý và sử_dụng thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư 63/2019/TT-BTC có quy_định về việc quản_lý và sử_dụng phí bảo_đảm hàng_hải như sau : ... ( 1 ) Các cảng_vụ hàng_hải khu_vực thực_hiện thu phí bảo_đảm hàng_hải tại luồng hàng_hải công_cộng do nhà_nước đầu_tư và được để lại tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên tổng_số tiền phí thu được để chi cho hoạt_động thu phí theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 120/2016/NĐ-CP. Tỷ_lệ để lại phí bảo_đảm hàng_hải cho các cảng_vụ hàng_hải được xác_định theo phụ_lục đính kèm. Phí bảo_đảm hàng_hải thu được sau khi trừ số tiền phí để lại theo quy_định, các cảng_vụ hàng_hải thực_hiện kê_khai, nộp vào ngân_sách Trung_ương và hạch_toán vào tiểu_mục và chương tương_ứng. ( 2 ) Các cảng_vụ hàng_hải khu_vực thực_hiện thu phí bảo_đảm hàng_hải tại luồng hàng_hải chuyên_dùng do doanh_nghiệp đầu_tư, khai_thác và được để lại 2% trên tổng_số tiền thu phí để chi cho hoạt_động thu phí theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 120/2016/NĐ-CP. Phí bảo_đảm hàng_hải thu được hàng năm tại luồng hàng_hải chuyên_dùng sau khi trừ số tiền phí để lại tại cảng_vụ hàng_hải được sử_dụng như sau : - Thực_hiện trích 30% để nộp vào ngân_sách nhà_nước ; - Doanh_nghiệp đầu_tư, khai_thác luồng hàng_hải chuyên_dùng được hưởng 70% số tiền để bù_đắp chi_phí đầu_tư
None
1
Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư 63/2019/TT-BTC có quy_định về việc quản_lý và sử_dụng phí bảo_đảm hàng_hải như sau : ( 1 ) Các cảng_vụ hàng_hải khu_vực thực_hiện thu phí bảo_đảm hàng_hải tại luồng hàng_hải công_cộng do nhà_nước đầu_tư và được để lại tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên tổng_số tiền phí thu được để chi cho hoạt_động thu phí theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 120/2016/NĐ-CP. Tỷ_lệ để lại phí bảo_đảm hàng_hải cho các cảng_vụ hàng_hải được xác_định theo phụ_lục đính kèm . Phí bảo_đảm hàng_hải thu được sau khi trừ số tiền phí để lại theo quy_định , các cảng_vụ hàng_hải thực_hiện kê_khai , nộp vào ngân_sách Trung_ương và hạch_toán vào tiểu_mục và chương tương_ứng . ( 2 ) Các cảng_vụ hàng_hải khu_vực thực_hiện thu phí bảo_đảm hàng_hải tại luồng hàng_hải chuyên_dùng do doanh_nghiệp đầu_tư , khai_thác và được để lại 2% trên tổng_số tiền thu phí để chi cho hoạt_động thu phí theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 120/2016/NĐ-CP. Phí bảo_đảm hàng_hải thu được hàng năm tại luồng hàng_hải chuyên_dùng sau khi trừ số tiền phí để lại tại cảng_vụ hàng_hải được sử_dụng như sau : - Thực_hiện trích 30% để nộp vào ngân_sách nhà_nước ; - Doanh_nghiệp đầu_tư , khai_thác luồng hàng_hải chuyên_dùng được hưởng 70% số tiền để bù_đắp chi_phí đầu_tư , khai_thác và vận_hành luồng hàng_hải chuyên_dùng đảm_bảo chuẩn_tắc theo quy_định .
211,381
Phí bảo_đảm hàng_hải được quản_lý và sử_dụng thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư 63/2019/TT-BTC có quy_định về việc quản_lý và sử_dụng phí bảo_đảm hàng_hải như sau : ... được sử_dụng như sau : - Thực_hiện trích 30% để nộp vào ngân_sách nhà_nước ; - Doanh_nghiệp đầu_tư, khai_thác luồng hàng_hải chuyên_dùng được hưởng 70% số tiền để bù_đắp chi_phí đầu_tư, khai_thác và vận_hành luồng hàng_hải chuyên_dùng đảm_bảo chuẩn_tắc theo quy_định. ( 1 ) Các cảng_vụ hàng_hải khu_vực thực_hiện thu phí bảo_đảm hàng_hải tại luồng hàng_hải công_cộng do nhà_nước đầu_tư và được để lại tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên tổng_số tiền phí thu được để chi cho hoạt_động thu phí theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 120/2016/NĐ-CP. Tỷ_lệ để lại phí bảo_đảm hàng_hải cho các cảng_vụ hàng_hải được xác_định theo phụ_lục đính kèm. Phí bảo_đảm hàng_hải thu được sau khi trừ số tiền phí để lại theo quy_định, các cảng_vụ hàng_hải thực_hiện kê_khai, nộp vào ngân_sách Trung_ương và hạch_toán vào tiểu_mục và chương tương_ứng. ( 2 ) Các cảng_vụ hàng_hải khu_vực thực_hiện thu phí bảo_đảm hàng_hải tại luồng hàng_hải chuyên_dùng do doanh_nghiệp đầu_tư, khai_thác và được để lại 2% trên tổng_số tiền thu phí để chi cho hoạt_động thu phí theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 120/2016/NĐ-CP. Phí bảo_đảm hàng_hải thu được hàng năm tại luồng
None
1
Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư 63/2019/TT-BTC có quy_định về việc quản_lý và sử_dụng phí bảo_đảm hàng_hải như sau : ( 1 ) Các cảng_vụ hàng_hải khu_vực thực_hiện thu phí bảo_đảm hàng_hải tại luồng hàng_hải công_cộng do nhà_nước đầu_tư và được để lại tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên tổng_số tiền phí thu được để chi cho hoạt_động thu phí theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 120/2016/NĐ-CP. Tỷ_lệ để lại phí bảo_đảm hàng_hải cho các cảng_vụ hàng_hải được xác_định theo phụ_lục đính kèm . Phí bảo_đảm hàng_hải thu được sau khi trừ số tiền phí để lại theo quy_định , các cảng_vụ hàng_hải thực_hiện kê_khai , nộp vào ngân_sách Trung_ương và hạch_toán vào tiểu_mục và chương tương_ứng . ( 2 ) Các cảng_vụ hàng_hải khu_vực thực_hiện thu phí bảo_đảm hàng_hải tại luồng hàng_hải chuyên_dùng do doanh_nghiệp đầu_tư , khai_thác và được để lại 2% trên tổng_số tiền thu phí để chi cho hoạt_động thu phí theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 120/2016/NĐ-CP. Phí bảo_đảm hàng_hải thu được hàng năm tại luồng hàng_hải chuyên_dùng sau khi trừ số tiền phí để lại tại cảng_vụ hàng_hải được sử_dụng như sau : - Thực_hiện trích 30% để nộp vào ngân_sách nhà_nước ; - Doanh_nghiệp đầu_tư , khai_thác luồng hàng_hải chuyên_dùng được hưởng 70% số tiền để bù_đắp chi_phí đầu_tư , khai_thác và vận_hành luồng hàng_hải chuyên_dùng đảm_bảo chuẩn_tắc theo quy_định .
211,382
Phí bảo_đảm hàng_hải được quản_lý và sử_dụng thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư 63/2019/TT-BTC có quy_định về việc quản_lý và sử_dụng phí bảo_đảm hàng_hải như sau : ... để lại 2% trên tổng_số tiền thu phí để chi cho hoạt_động thu phí theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 120/2016/NĐ-CP. Phí bảo_đảm hàng_hải thu được hàng năm tại luồng hàng_hải chuyên_dùng sau khi trừ số tiền phí để lại tại cảng_vụ hàng_hải được sử_dụng như sau : - Thực_hiện trích 30% để nộp vào ngân_sách nhà_nước ; - Doanh_nghiệp đầu_tư, khai_thác luồng hàng_hải chuyên_dùng được hưởng 70% số tiền để bù_đắp chi_phí đầu_tư, khai_thác và vận_hành luồng hàng_hải chuyên_dùng đảm_bảo chuẩn_tắc theo quy_định.
None
1
Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư 63/2019/TT-BTC có quy_định về việc quản_lý và sử_dụng phí bảo_đảm hàng_hải như sau : ( 1 ) Các cảng_vụ hàng_hải khu_vực thực_hiện thu phí bảo_đảm hàng_hải tại luồng hàng_hải công_cộng do nhà_nước đầu_tư và được để lại tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên tổng_số tiền phí thu được để chi cho hoạt_động thu phí theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 120/2016/NĐ-CP. Tỷ_lệ để lại phí bảo_đảm hàng_hải cho các cảng_vụ hàng_hải được xác_định theo phụ_lục đính kèm . Phí bảo_đảm hàng_hải thu được sau khi trừ số tiền phí để lại theo quy_định , các cảng_vụ hàng_hải thực_hiện kê_khai , nộp vào ngân_sách Trung_ương và hạch_toán vào tiểu_mục và chương tương_ứng . ( 2 ) Các cảng_vụ hàng_hải khu_vực thực_hiện thu phí bảo_đảm hàng_hải tại luồng hàng_hải chuyên_dùng do doanh_nghiệp đầu_tư , khai_thác và được để lại 2% trên tổng_số tiền thu phí để chi cho hoạt_động thu phí theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 120/2016/NĐ-CP. Phí bảo_đảm hàng_hải thu được hàng năm tại luồng hàng_hải chuyên_dùng sau khi trừ số tiền phí để lại tại cảng_vụ hàng_hải được sử_dụng như sau : - Thực_hiện trích 30% để nộp vào ngân_sách nhà_nước ; - Doanh_nghiệp đầu_tư , khai_thác luồng hàng_hải chuyên_dùng được hưởng 70% số tiền để bù_đắp chi_phí đầu_tư , khai_thác và vận_hành luồng hàng_hải chuyên_dùng đảm_bảo chuẩn_tắc theo quy_định .
211,383
Tỷ_lệ phí bảo_đảm hàng_hải được để lại cho các Cảng_vụ hàng_hải hiện_nay là bao_nhiêu ?
Về tỷ_lệ phí bảo_đảm hàng_hải được để lại cho các cảng_vụ hàng_hải hiện_nay được quy_định cụ_thể tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 63/2019/TT-BTC: ... Về tỷ_lệ phí bảo_đảm hàng_hải được để lại cho các cảng_vụ hàng_hải hiện_nay được quy_định cụ_thể tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 63/2019/TT-BTC , cụ_thể như sau :
None
1
Về tỷ_lệ phí bảo_đảm hàng_hải được để lại cho các cảng_vụ hàng_hải hiện_nay được quy_định cụ_thể tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 63/2019/TT-BTC , cụ_thể như sau :
211,384
Việc phân_bổ và giao dự_toán thu phí bảo_đảm hàng_hải cho các Cảng_vụ hàng_hải được thực_hiện thế_nào ?
Theo Điều 9 Thông_tư 63/2019/TT-BTC có quy_định như sau : ... Lập , phân_bổ và giao dự_toán thu phí bảo_đảm hàng_hải 1 . Lập dự_toán thu : a ) Hàng năm , căn_cứ vào số kiểm_tra dự_toán thu phí bảo_đảm hàng_hải do Bộ Tài_chính thông_báo cho Bộ Giao_thông vận_tải ; Bộ Giao_thông vận_tải thông_báo cho Cục Hàng_hải Việt_Nam . b ) Cục Hàng_hải Việt_Nam lập dự_toán thu phí bảo_đảm hàng_hải gửi Bộ Giao_thông vận_tải xem_xét , tổng_hợp chung trong dự_toán ngân_sách nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải để gửi Bộ Tài_chính tổng_hợp theo quy_định của Luật ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn . 2 . Phân_bổ và giao dự_toán thu : Căn_cứ dự_toán thu phí bảo_đảm hàng_hải hàng năm được cấp có thẩm_quyền giao , trước ngày 31 tháng 12 , Bộ Giao_thông vận_tải phân_bổ và giao dự_toán thu phí bảo_đảm hàng_hải cho các cảng_vụ hàng_hải ; đồng_thời gửi Bộ Tài_chính , Cục Hàng_hải Việt_Nam và Kho_bạc Nhà_nước . Theo đó căn dự_toán thu phí bảo_đảm hàng_hải hàng năm được cấp có thẩm_quyền giao , trước ngày 31 tháng 12 , Bộ Giao_thông vận_tải phân_bổ và giao dự_toán thu phí bảo_đảm hàng_hải cho các Cảng_vụ hàng_hải ; đồng_thời gửi Bộ Tài_chính , Cục Hàng_hải Việt_Nam và Kho_bạc Nhà_nước .
None
1
Theo Điều 9 Thông_tư 63/2019/TT-BTC có quy_định như sau : Lập , phân_bổ và giao dự_toán thu phí bảo_đảm hàng_hải 1 . Lập dự_toán thu : a ) Hàng năm , căn_cứ vào số kiểm_tra dự_toán thu phí bảo_đảm hàng_hải do Bộ Tài_chính thông_báo cho Bộ Giao_thông vận_tải ; Bộ Giao_thông vận_tải thông_báo cho Cục Hàng_hải Việt_Nam . b ) Cục Hàng_hải Việt_Nam lập dự_toán thu phí bảo_đảm hàng_hải gửi Bộ Giao_thông vận_tải xem_xét , tổng_hợp chung trong dự_toán ngân_sách nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải để gửi Bộ Tài_chính tổng_hợp theo quy_định của Luật ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn . 2 . Phân_bổ và giao dự_toán thu : Căn_cứ dự_toán thu phí bảo_đảm hàng_hải hàng năm được cấp có thẩm_quyền giao , trước ngày 31 tháng 12 , Bộ Giao_thông vận_tải phân_bổ và giao dự_toán thu phí bảo_đảm hàng_hải cho các cảng_vụ hàng_hải ; đồng_thời gửi Bộ Tài_chính , Cục Hàng_hải Việt_Nam và Kho_bạc Nhà_nước . Theo đó căn dự_toán thu phí bảo_đảm hàng_hải hàng năm được cấp có thẩm_quyền giao , trước ngày 31 tháng 12 , Bộ Giao_thông vận_tải phân_bổ và giao dự_toán thu phí bảo_đảm hàng_hải cho các Cảng_vụ hàng_hải ; đồng_thời gửi Bộ Tài_chính , Cục Hàng_hải Việt_Nam và Kho_bạc Nhà_nước .
211,385
Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn liên xã có vốn_pháp_định là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo khoản 9 Điều 2 Nghị_định 86/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Mức vốn_pháp_định 1 . Ngân_hàng thương_mại : 3.000 tỷ đồng . 2 . Ngân_hàng chính_sách : 5.000 tỷ đồng . 3 . Ngân_hàng hợp_tác_xã : 3.000 tỷ đồng . 4 . Chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài : 15 triệu đô_la Mỹ ( USD ) . 5 . Công_ty tài_chính : 500 tỷ đồng . 6 . Công_ty cho thuê tài_chính : 150 tỷ đồng . 7 . Tổ_chức tài_chính vi_mô : 05 tỷ đồng . 8 . Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một xã , một thị_trấn ( sau đây gọi là xã ) : 0,5 tỷ đồng . 9 . Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một phường ; quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn liên xã , liên xã_phường , liên phường : 01 tỷ đồng . Theo đó , Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn liên xã có vốn_pháp_định là 01 tỷ đồng . Báo_cáo tài_chính năm của Quỹ_tín_dụng nhân_dân ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 9 Điều 2 Nghị_định 86/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Mức vốn_pháp_định 1 . Ngân_hàng thương_mại : 3.000 tỷ đồng . 2 . Ngân_hàng chính_sách : 5.000 tỷ đồng . 3 . Ngân_hàng hợp_tác_xã : 3.000 tỷ đồng . 4 . Chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài : 15 triệu đô_la Mỹ ( USD ) . 5 . Công_ty tài_chính : 500 tỷ đồng . 6 . Công_ty cho thuê tài_chính : 150 tỷ đồng . 7 . Tổ_chức tài_chính vi_mô : 05 tỷ đồng . 8 . Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một xã , một thị_trấn ( sau đây gọi là xã ) : 0,5 tỷ đồng . 9 . Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một phường ; quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn liên xã , liên xã_phường , liên phường : 01 tỷ đồng . Theo đó , Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn liên xã có vốn_pháp_định là 01 tỷ đồng . Báo_cáo tài_chính năm của Quỹ_tín_dụng nhân_dân ( Hình từ Internet )
211,386
Báo_cáo tài_chính năm của Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn liên xã phải công_khai tối_thiểu những nội_dung nào ?
Theo tiểu_mục 9 Mục I_Công_văn 8704 / NHNN-TCKT năm 2016 hướng_dẫn như sau : ... Quy_định về lập, trình_bày và nộp báo_cáo... 9. Công_khai báo_cáo tài_chính : - QTD phải công_khai báo_cáo tài_chính năm tại nơi đặt trụ_sở chính chậm nhất là 120 ngày kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính và công_khai báo_cáo tài_chính năm tại Đại_hội thành_viên. QTD thuộc đối_tượng phải kiểm_toán Báo_cáo tài_chính thì phải công_khai báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán ; - QTD phải công_khai tối_thiểu các nội_dung sau : Báo_cáo tài_chính bao_gồm Bảng_cân_đối kế_toán, Báo_cáo kết_quả kinh_doanh và báo_cáo kiểm_toán ( nếu thuộc đối_tượng phải kiểm_toán Báo_cáo tài_chính ) đối_với Báo_cáo tài_chính năm ; Bảng_cân_đối kế_toán, Báo_cáo kết_quả kinh_doanh đối_với Báo_cáo tài_chính giữa niên độ. Khuyến_khích các QTD công_khai đầy_đủ các biểu_mẫu báo_cáo tài_chính bao_gồm : Bảng_cân_đối kế_toán, Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh và Thuyết_minh báo_cáo tài_chính. - QTD có trách_nhiệm giải_trình khi có yêu_cầu của đối_tượng sử_dụng báo_cáo tài_chính ( cơ_quan quản_lý_nhà_nước, thành_viên, khách_hàng và các đối_tượng khác ) theo quy_định của pháp_luật. - Các trường_hợp ảnh_hưởng đến việc công_khai báo_cáo tài_chính như hoãn công_khai thông_tin, không công_khai một phần hoặc toàn_bộ thông_tin trong báo_cáo tài_chính hoặc trường_hợp khác
None
1
Theo tiểu_mục 9 Mục I_Công_văn 8704 / NHNN-TCKT năm 2016 hướng_dẫn như sau : Quy_định về lập , trình_bày và nộp báo_cáo ... 9 . Công_khai báo_cáo tài_chính : - QTD phải công_khai báo_cáo tài_chính năm tại nơi đặt trụ_sở chính chậm nhất là 120 ngày kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính và công_khai báo_cáo tài_chính năm tại Đại_hội thành_viên . QTD thuộc đối_tượng phải kiểm_toán Báo_cáo tài_chính thì phải công_khai báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán ; - QTD phải công_khai tối_thiểu các nội_dung sau : Báo_cáo tài_chính bao_gồm Bảng_cân_đối kế_toán , Báo_cáo kết_quả kinh_doanh và báo_cáo kiểm_toán ( nếu thuộc đối_tượng phải kiểm_toán Báo_cáo tài_chính ) đối_với Báo_cáo tài_chính năm ; Bảng_cân_đối kế_toán , Báo_cáo kết_quả kinh_doanh đối_với Báo_cáo tài_chính giữa niên độ . Khuyến_khích các QTD công_khai đầy_đủ các biểu_mẫu báo_cáo tài_chính bao_gồm : Bảng_cân_đối kế_toán , Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh và Thuyết_minh báo_cáo tài_chính . - QTD có trách_nhiệm giải_trình khi có yêu_cầu của đối_tượng sử_dụng báo_cáo tài_chính ( cơ_quan quản_lý_nhà_nước , thành_viên , khách_hàng và các đối_tượng khác ) theo quy_định của pháp_luật . - Các trường_hợp ảnh_hưởng đến việc công_khai báo_cáo tài_chính như hoãn công_khai thông_tin , không công_khai một phần hoặc toàn_bộ thông_tin trong báo_cáo tài_chính hoặc trường_hợp khác phải được Thống_đốc NHNN xem_xét , quyết_định . ... Như_vậy , báo_cáo tài_chính năm của Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn liên xã phải công_khai tối_thiểu những nội_dung sau : - Báo_cáo tài_chính bao_gồm Bảng_cân_đối kế_toán , Báo_cáo kết_quả kinh_doanh và báo_cáo kiểm_toán ( nếu thuộc đối_tượng phải kiểm_toán Báo_cáo tài_chính ) đối_với Báo_cáo tài_chính năm ; - Bảng_cân_đối kế_toán , Báo_cáo kết_quả kinh_doanh đối_với Báo_cáo tài_chính giữa niên độ . Khuyến_khích các Quỹ_tín_dụng công_khai đầy_đủ các biểu_mẫu báo_cáo tài_chính bao_gồm : Bảng_cân_đối kế_toán , Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh và Thuyết_minh báo_cáo tài_chính . Có_thể tham_khảo và tải các biểu_mẫu tại đây : Mẫu_số : A 01 / QTD BẢNG_CÂN_ĐỐI TÀI_KHOẢN KẾ_TOÁN : Tải về Mẫu_số : B 02 / QTD BẢNG_CÂN_ĐỐI KẾ_TOÁN : Tải về Mẫu_số : B 03 / QTD BÁO_CÁO KẾT_QUẢ HOẠT_ĐỘNG KINH_DOANH , TÌNH_HÌNH THỰC_HIỆN THU NỘP NGÂN_SÁCH NHÀ_NƯỚC : Tải về Mẫu_số : B 02 a / QTD BẢNG_CÂN_ĐỐI KẾ_TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ : Tải về Mẫu_số : B 03 a / QTD BÁO_CÁO KẾT_QUẢ HOẠT_ĐỘNG KINH_DOANH , TÌNH_HÌNH THỰC_HIỆN THU NỘP NGÂN_SÁCH NHÀ_NƯỚC ... : Tải về Mẫu_số : B 04 / QTD THUYẾT_MINH BÁO_CÁO TÀI_CHÍNH : Tải về
211,387
Báo_cáo tài_chính năm của Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn liên xã phải công_khai tối_thiểu những nội_dung nào ?
Theo tiểu_mục 9 Mục I_Công_văn 8704 / NHNN-TCKT năm 2016 hướng_dẫn như sau : ... theo quy_định của pháp_luật. - Các trường_hợp ảnh_hưởng đến việc công_khai báo_cáo tài_chính như hoãn công_khai thông_tin, không công_khai một phần hoặc toàn_bộ thông_tin trong báo_cáo tài_chính hoặc trường_hợp khác phải được Thống_đốc NHNN xem_xét, quyết_định.... Như_vậy, báo_cáo tài_chính năm của Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn liên xã phải công_khai tối_thiểu những nội_dung sau : - Báo_cáo tài_chính bao_gồm Bảng_cân_đối kế_toán, Báo_cáo kết_quả kinh_doanh và báo_cáo kiểm_toán ( nếu thuộc đối_tượng phải kiểm_toán Báo_cáo tài_chính ) đối_với Báo_cáo tài_chính năm ; - Bảng_cân_đối kế_toán, Báo_cáo kết_quả kinh_doanh đối_với Báo_cáo tài_chính giữa niên độ. Khuyến_khích các Quỹ_tín_dụng công_khai đầy_đủ các biểu_mẫu báo_cáo tài_chính bao_gồm : Bảng_cân_đối kế_toán, Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh và Thuyết_minh báo_cáo tài_chính. Có_thể tham_khảo và tải các biểu_mẫu tại đây : Mẫu_số : A 01 / QTD BẢNG_CÂN_ĐỐI TÀI_KHOẢN KẾ_TOÁN : Tải về Mẫu_số : B 02 / QTD BẢNG_CÂN_ĐỐI KẾ_TOÁN : Tải về Mẫu_số : B 03 / QTD BÁO@@
None
1
Theo tiểu_mục 9 Mục I_Công_văn 8704 / NHNN-TCKT năm 2016 hướng_dẫn như sau : Quy_định về lập , trình_bày và nộp báo_cáo ... 9 . Công_khai báo_cáo tài_chính : - QTD phải công_khai báo_cáo tài_chính năm tại nơi đặt trụ_sở chính chậm nhất là 120 ngày kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính và công_khai báo_cáo tài_chính năm tại Đại_hội thành_viên . QTD thuộc đối_tượng phải kiểm_toán Báo_cáo tài_chính thì phải công_khai báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán ; - QTD phải công_khai tối_thiểu các nội_dung sau : Báo_cáo tài_chính bao_gồm Bảng_cân_đối kế_toán , Báo_cáo kết_quả kinh_doanh và báo_cáo kiểm_toán ( nếu thuộc đối_tượng phải kiểm_toán Báo_cáo tài_chính ) đối_với Báo_cáo tài_chính năm ; Bảng_cân_đối kế_toán , Báo_cáo kết_quả kinh_doanh đối_với Báo_cáo tài_chính giữa niên độ . Khuyến_khích các QTD công_khai đầy_đủ các biểu_mẫu báo_cáo tài_chính bao_gồm : Bảng_cân_đối kế_toán , Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh và Thuyết_minh báo_cáo tài_chính . - QTD có trách_nhiệm giải_trình khi có yêu_cầu của đối_tượng sử_dụng báo_cáo tài_chính ( cơ_quan quản_lý_nhà_nước , thành_viên , khách_hàng và các đối_tượng khác ) theo quy_định của pháp_luật . - Các trường_hợp ảnh_hưởng đến việc công_khai báo_cáo tài_chính như hoãn công_khai thông_tin , không công_khai một phần hoặc toàn_bộ thông_tin trong báo_cáo tài_chính hoặc trường_hợp khác phải được Thống_đốc NHNN xem_xét , quyết_định . ... Như_vậy , báo_cáo tài_chính năm của Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn liên xã phải công_khai tối_thiểu những nội_dung sau : - Báo_cáo tài_chính bao_gồm Bảng_cân_đối kế_toán , Báo_cáo kết_quả kinh_doanh và báo_cáo kiểm_toán ( nếu thuộc đối_tượng phải kiểm_toán Báo_cáo tài_chính ) đối_với Báo_cáo tài_chính năm ; - Bảng_cân_đối kế_toán , Báo_cáo kết_quả kinh_doanh đối_với Báo_cáo tài_chính giữa niên độ . Khuyến_khích các Quỹ_tín_dụng công_khai đầy_đủ các biểu_mẫu báo_cáo tài_chính bao_gồm : Bảng_cân_đối kế_toán , Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh và Thuyết_minh báo_cáo tài_chính . Có_thể tham_khảo và tải các biểu_mẫu tại đây : Mẫu_số : A 01 / QTD BẢNG_CÂN_ĐỐI TÀI_KHOẢN KẾ_TOÁN : Tải về Mẫu_số : B 02 / QTD BẢNG_CÂN_ĐỐI KẾ_TOÁN : Tải về Mẫu_số : B 03 / QTD BÁO_CÁO KẾT_QUẢ HOẠT_ĐỘNG KINH_DOANH , TÌNH_HÌNH THỰC_HIỆN THU NỘP NGÂN_SÁCH NHÀ_NƯỚC : Tải về Mẫu_số : B 02 a / QTD BẢNG_CÂN_ĐỐI KẾ_TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ : Tải về Mẫu_số : B 03 a / QTD BÁO_CÁO KẾT_QUẢ HOẠT_ĐỘNG KINH_DOANH , TÌNH_HÌNH THỰC_HIỆN THU NỘP NGÂN_SÁCH NHÀ_NƯỚC ... : Tải về Mẫu_số : B 04 / QTD THUYẾT_MINH BÁO_CÁO TÀI_CHÍNH : Tải về
211,388
Báo_cáo tài_chính năm của Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn liên xã phải công_khai tối_thiểu những nội_dung nào ?
Theo tiểu_mục 9 Mục I_Công_văn 8704 / NHNN-TCKT năm 2016 hướng_dẫn như sau : ... Mẫu_số : B 02 / QTD BẢNG_CÂN_ĐỐI KẾ_TOÁN : Tải về Mẫu_số : B 03 / QTD BÁO_CÁO KẾT_QUẢ HOẠT_ĐỘNG KINH_DOANH, TÌNH_HÌNH THỰC_HIỆN THU NỘP NGÂN_SÁCH NHÀ_NƯỚC : Tải về Mẫu_số : B 02 a / QTD BẢNG_CÂN_ĐỐI KẾ_TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ : Tải về Mẫu_số : B 03 a / QTD BÁO_CÁO KẾT_QUẢ HOẠT_ĐỘNG KINH_DOANH, TÌNH_HÌNH THỰC_HIỆN THU NỘP NGÂN_SÁCH NHÀ_NƯỚC... : Tải về Mẫu_số : B 04 / QTD THUYẾT_MINH BÁO_CÁO TÀI_CHÍNH : Tải về
None
1
Theo tiểu_mục 9 Mục I_Công_văn 8704 / NHNN-TCKT năm 2016 hướng_dẫn như sau : Quy_định về lập , trình_bày và nộp báo_cáo ... 9 . Công_khai báo_cáo tài_chính : - QTD phải công_khai báo_cáo tài_chính năm tại nơi đặt trụ_sở chính chậm nhất là 120 ngày kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính và công_khai báo_cáo tài_chính năm tại Đại_hội thành_viên . QTD thuộc đối_tượng phải kiểm_toán Báo_cáo tài_chính thì phải công_khai báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán ; - QTD phải công_khai tối_thiểu các nội_dung sau : Báo_cáo tài_chính bao_gồm Bảng_cân_đối kế_toán , Báo_cáo kết_quả kinh_doanh và báo_cáo kiểm_toán ( nếu thuộc đối_tượng phải kiểm_toán Báo_cáo tài_chính ) đối_với Báo_cáo tài_chính năm ; Bảng_cân_đối kế_toán , Báo_cáo kết_quả kinh_doanh đối_với Báo_cáo tài_chính giữa niên độ . Khuyến_khích các QTD công_khai đầy_đủ các biểu_mẫu báo_cáo tài_chính bao_gồm : Bảng_cân_đối kế_toán , Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh và Thuyết_minh báo_cáo tài_chính . - QTD có trách_nhiệm giải_trình khi có yêu_cầu của đối_tượng sử_dụng báo_cáo tài_chính ( cơ_quan quản_lý_nhà_nước , thành_viên , khách_hàng và các đối_tượng khác ) theo quy_định của pháp_luật . - Các trường_hợp ảnh_hưởng đến việc công_khai báo_cáo tài_chính như hoãn công_khai thông_tin , không công_khai một phần hoặc toàn_bộ thông_tin trong báo_cáo tài_chính hoặc trường_hợp khác phải được Thống_đốc NHNN xem_xét , quyết_định . ... Như_vậy , báo_cáo tài_chính năm của Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn liên xã phải công_khai tối_thiểu những nội_dung sau : - Báo_cáo tài_chính bao_gồm Bảng_cân_đối kế_toán , Báo_cáo kết_quả kinh_doanh và báo_cáo kiểm_toán ( nếu thuộc đối_tượng phải kiểm_toán Báo_cáo tài_chính ) đối_với Báo_cáo tài_chính năm ; - Bảng_cân_đối kế_toán , Báo_cáo kết_quả kinh_doanh đối_với Báo_cáo tài_chính giữa niên độ . Khuyến_khích các Quỹ_tín_dụng công_khai đầy_đủ các biểu_mẫu báo_cáo tài_chính bao_gồm : Bảng_cân_đối kế_toán , Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh và Thuyết_minh báo_cáo tài_chính . Có_thể tham_khảo và tải các biểu_mẫu tại đây : Mẫu_số : A 01 / QTD BẢNG_CÂN_ĐỐI TÀI_KHOẢN KẾ_TOÁN : Tải về Mẫu_số : B 02 / QTD BẢNG_CÂN_ĐỐI KẾ_TOÁN : Tải về Mẫu_số : B 03 / QTD BÁO_CÁO KẾT_QUẢ HOẠT_ĐỘNG KINH_DOANH , TÌNH_HÌNH THỰC_HIỆN THU NỘP NGÂN_SÁCH NHÀ_NƯỚC : Tải về Mẫu_số : B 02 a / QTD BẢNG_CÂN_ĐỐI KẾ_TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ : Tải về Mẫu_số : B 03 a / QTD BÁO_CÁO KẾT_QUẢ HOẠT_ĐỘNG KINH_DOANH , TÌNH_HÌNH THỰC_HIỆN THU NỘP NGÂN_SÁCH NHÀ_NƯỚC ... : Tải về Mẫu_số : B 04 / QTD THUYẾT_MINH BÁO_CÁO TÀI_CHÍNH : Tải về
211,389
Báo_cáo tài_chính năm của Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn liên xã phải công_khai tối_thiểu những nội_dung nào ?
Theo tiểu_mục 9 Mục I_Công_văn 8704 / NHNN-TCKT năm 2016 hướng_dẫn như sau : ... ẾT_MINH BÁO_CÁO TÀI_CHÍNH : Tải về
None
1
Theo tiểu_mục 9 Mục I_Công_văn 8704 / NHNN-TCKT năm 2016 hướng_dẫn như sau : Quy_định về lập , trình_bày và nộp báo_cáo ... 9 . Công_khai báo_cáo tài_chính : - QTD phải công_khai báo_cáo tài_chính năm tại nơi đặt trụ_sở chính chậm nhất là 120 ngày kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính và công_khai báo_cáo tài_chính năm tại Đại_hội thành_viên . QTD thuộc đối_tượng phải kiểm_toán Báo_cáo tài_chính thì phải công_khai báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán ; - QTD phải công_khai tối_thiểu các nội_dung sau : Báo_cáo tài_chính bao_gồm Bảng_cân_đối kế_toán , Báo_cáo kết_quả kinh_doanh và báo_cáo kiểm_toán ( nếu thuộc đối_tượng phải kiểm_toán Báo_cáo tài_chính ) đối_với Báo_cáo tài_chính năm ; Bảng_cân_đối kế_toán , Báo_cáo kết_quả kinh_doanh đối_với Báo_cáo tài_chính giữa niên độ . Khuyến_khích các QTD công_khai đầy_đủ các biểu_mẫu báo_cáo tài_chính bao_gồm : Bảng_cân_đối kế_toán , Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh và Thuyết_minh báo_cáo tài_chính . - QTD có trách_nhiệm giải_trình khi có yêu_cầu của đối_tượng sử_dụng báo_cáo tài_chính ( cơ_quan quản_lý_nhà_nước , thành_viên , khách_hàng và các đối_tượng khác ) theo quy_định của pháp_luật . - Các trường_hợp ảnh_hưởng đến việc công_khai báo_cáo tài_chính như hoãn công_khai thông_tin , không công_khai một phần hoặc toàn_bộ thông_tin trong báo_cáo tài_chính hoặc trường_hợp khác phải được Thống_đốc NHNN xem_xét , quyết_định . ... Như_vậy , báo_cáo tài_chính năm của Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn liên xã phải công_khai tối_thiểu những nội_dung sau : - Báo_cáo tài_chính bao_gồm Bảng_cân_đối kế_toán , Báo_cáo kết_quả kinh_doanh và báo_cáo kiểm_toán ( nếu thuộc đối_tượng phải kiểm_toán Báo_cáo tài_chính ) đối_với Báo_cáo tài_chính năm ; - Bảng_cân_đối kế_toán , Báo_cáo kết_quả kinh_doanh đối_với Báo_cáo tài_chính giữa niên độ . Khuyến_khích các Quỹ_tín_dụng công_khai đầy_đủ các biểu_mẫu báo_cáo tài_chính bao_gồm : Bảng_cân_đối kế_toán , Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh và Thuyết_minh báo_cáo tài_chính . Có_thể tham_khảo và tải các biểu_mẫu tại đây : Mẫu_số : A 01 / QTD BẢNG_CÂN_ĐỐI TÀI_KHOẢN KẾ_TOÁN : Tải về Mẫu_số : B 02 / QTD BẢNG_CÂN_ĐỐI KẾ_TOÁN : Tải về Mẫu_số : B 03 / QTD BÁO_CÁO KẾT_QUẢ HOẠT_ĐỘNG KINH_DOANH , TÌNH_HÌNH THỰC_HIỆN THU NỘP NGÂN_SÁCH NHÀ_NƯỚC : Tải về Mẫu_số : B 02 a / QTD BẢNG_CÂN_ĐỐI KẾ_TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ : Tải về Mẫu_số : B 03 a / QTD BÁO_CÁO KẾT_QUẢ HOẠT_ĐỘNG KINH_DOANH , TÌNH_HÌNH THỰC_HIỆN THU NỘP NGÂN_SÁCH NHÀ_NƯỚC ... : Tải về Mẫu_số : B 04 / QTD THUYẾT_MINH BÁO_CÁO TÀI_CHÍNH : Tải về
211,390
Việc lập báo_cáo tài_chính năm của Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn liên xã nhằm mục_đích gì ?
Theo tiểu_mục 2 Mục I_Công_văn 8704 / NHNN-TCKT năm 2016 hướng_dẫn như sau : ... Quy_định về lập, trình_bày và nộp báo_cáo... 2. Mục_đích của Báo_cáo tài_chính Báo_cáo tài_chính dùng để cung_cấp thông_tin về tình_hình tài_chính, tình_hình kinh_doanh của một QTD, đáp_ứng yêu_cầu quản_lý của lãnh_đạo QTD, cơ_quan quản_lý_Nhà_nước và nhu_cầu hữu_ích của những người sử_dụng trong việc đưa ra các quyết_định kinh_tế. Báo_cáo tài_chính phải cung_cấp những thông_tin của một QTD về : a ) Tài_sản ; b ) Nợ phải trả và vốn chủ_sở_hữu ; c ) Doanh_thu, thu_nhập khác, chi_phí kinh_doanh và chi_phí khác ; d ) Lãi, lỗ và phân_chia kết_quả kinh_doanh ; đ ) Thuế và các khoản phải nộp Nhà_nước ; e ) Tài_sản khác có liên_quan đến đơn_vị kế_toán ; Ngoài những thông_tin này, QTD còn phải cung_cấp các thông_tin có liên_quan khác trong bản “ Thuyết_minh báo_cáo tài_chính ” nhằm giải_trình thêm về đặc_điểm hoạt_động của QTD, các chỉ_tiêu đã phản_ánh trên các báo_cáo tài_chính và các chính_sách kế_toán đã áp_dụng để ghi_nhận các nghiệp_vụ kinh_tế phát_sinh, lập và trình_bày báo_cáo tài_chính và giải_trình thêm về mức_độ các loại rủi_ro tài_chính chủ_yếu.... Theo đó, việc
None
1
Theo tiểu_mục 2 Mục I_Công_văn 8704 / NHNN-TCKT năm 2016 hướng_dẫn như sau : Quy_định về lập , trình_bày và nộp báo_cáo ... 2 . Mục_đích của Báo_cáo tài_chính Báo_cáo tài_chính dùng để cung_cấp thông_tin về tình_hình tài_chính , tình_hình kinh_doanh của một QTD , đáp_ứng yêu_cầu quản_lý của lãnh_đạo QTD , cơ_quan quản_lý_Nhà_nước và nhu_cầu hữu_ích của những người sử_dụng trong việc đưa ra các quyết_định kinh_tế . Báo_cáo tài_chính phải cung_cấp những thông_tin của một QTD về : a ) Tài_sản ; b ) Nợ phải trả và vốn chủ_sở_hữu ; c ) Doanh_thu , thu_nhập khác , chi_phí kinh_doanh và chi_phí khác ; d ) Lãi , lỗ và phân_chia kết_quả kinh_doanh ; đ ) Thuế và các khoản phải nộp Nhà_nước ; e ) Tài_sản khác có liên_quan đến đơn_vị kế_toán ; Ngoài những thông_tin này , QTD còn phải cung_cấp các thông_tin có liên_quan khác trong bản “ Thuyết_minh báo_cáo tài_chính ” nhằm giải_trình thêm về đặc_điểm hoạt_động của QTD , các chỉ_tiêu đã phản_ánh trên các báo_cáo tài_chính và các chính_sách kế_toán đã áp_dụng để ghi_nhận các nghiệp_vụ kinh_tế phát_sinh , lập và trình_bày báo_cáo tài_chính và giải_trình thêm về mức_độ các loại rủi_ro tài_chính chủ_yếu . ... Theo đó , việc lập báo_cáo tài_chính năm của Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn liên xã nhằm mục_đích như trên .
211,391
Việc lập báo_cáo tài_chính năm của Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn liên xã nhằm mục_đích gì ?
Theo tiểu_mục 2 Mục I_Công_văn 8704 / NHNN-TCKT năm 2016 hướng_dẫn như sau : ... chính_sách kế_toán đã áp_dụng để ghi_nhận các nghiệp_vụ kinh_tế phát_sinh, lập và trình_bày báo_cáo tài_chính và giải_trình thêm về mức_độ các loại rủi_ro tài_chính chủ_yếu.... Theo đó, việc lập báo_cáo tài_chính năm của Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn liên xã nhằm mục_đích như trên. Quy_định về lập, trình_bày và nộp báo_cáo... 2. Mục_đích của Báo_cáo tài_chính Báo_cáo tài_chính dùng để cung_cấp thông_tin về tình_hình tài_chính, tình_hình kinh_doanh của một QTD, đáp_ứng yêu_cầu quản_lý của lãnh_đạo QTD, cơ_quan quản_lý_Nhà_nước và nhu_cầu hữu_ích của những người sử_dụng trong việc đưa ra các quyết_định kinh_tế. Báo_cáo tài_chính phải cung_cấp những thông_tin của một QTD về : a ) Tài_sản ; b ) Nợ phải trả và vốn chủ_sở_hữu ; c ) Doanh_thu, thu_nhập khác, chi_phí kinh_doanh và chi_phí khác ; d ) Lãi, lỗ và phân_chia kết_quả kinh_doanh ; đ ) Thuế và các khoản phải nộp Nhà_nước ; e ) Tài_sản khác có liên_quan đến đơn_vị kế_toán ; Ngoài những thông_tin này, QTD còn phải cung_cấp các thông_tin có liên_quan khác trong bản “ Thuyết_minh báo_cáo tài_chính ” nhằm giải_trình
None
1
Theo tiểu_mục 2 Mục I_Công_văn 8704 / NHNN-TCKT năm 2016 hướng_dẫn như sau : Quy_định về lập , trình_bày và nộp báo_cáo ... 2 . Mục_đích của Báo_cáo tài_chính Báo_cáo tài_chính dùng để cung_cấp thông_tin về tình_hình tài_chính , tình_hình kinh_doanh của một QTD , đáp_ứng yêu_cầu quản_lý của lãnh_đạo QTD , cơ_quan quản_lý_Nhà_nước và nhu_cầu hữu_ích của những người sử_dụng trong việc đưa ra các quyết_định kinh_tế . Báo_cáo tài_chính phải cung_cấp những thông_tin của một QTD về : a ) Tài_sản ; b ) Nợ phải trả và vốn chủ_sở_hữu ; c ) Doanh_thu , thu_nhập khác , chi_phí kinh_doanh và chi_phí khác ; d ) Lãi , lỗ và phân_chia kết_quả kinh_doanh ; đ ) Thuế và các khoản phải nộp Nhà_nước ; e ) Tài_sản khác có liên_quan đến đơn_vị kế_toán ; Ngoài những thông_tin này , QTD còn phải cung_cấp các thông_tin có liên_quan khác trong bản “ Thuyết_minh báo_cáo tài_chính ” nhằm giải_trình thêm về đặc_điểm hoạt_động của QTD , các chỉ_tiêu đã phản_ánh trên các báo_cáo tài_chính và các chính_sách kế_toán đã áp_dụng để ghi_nhận các nghiệp_vụ kinh_tế phát_sinh , lập và trình_bày báo_cáo tài_chính và giải_trình thêm về mức_độ các loại rủi_ro tài_chính chủ_yếu . ... Theo đó , việc lập báo_cáo tài_chính năm của Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn liên xã nhằm mục_đích như trên .
211,392
Việc lập báo_cáo tài_chính năm của Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn liên xã nhằm mục_đích gì ?
Theo tiểu_mục 2 Mục I_Công_văn 8704 / NHNN-TCKT năm 2016 hướng_dẫn như sau : ... khác có liên_quan đến đơn_vị kế_toán ; Ngoài những thông_tin này, QTD còn phải cung_cấp các thông_tin có liên_quan khác trong bản “ Thuyết_minh báo_cáo tài_chính ” nhằm giải_trình thêm về đặc_điểm hoạt_động của QTD, các chỉ_tiêu đã phản_ánh trên các báo_cáo tài_chính và các chính_sách kế_toán đã áp_dụng để ghi_nhận các nghiệp_vụ kinh_tế phát_sinh, lập và trình_bày báo_cáo tài_chính và giải_trình thêm về mức_độ các loại rủi_ro tài_chính chủ_yếu.... Theo đó, việc lập báo_cáo tài_chính năm của Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn liên xã nhằm mục_đích như trên.
None
1
Theo tiểu_mục 2 Mục I_Công_văn 8704 / NHNN-TCKT năm 2016 hướng_dẫn như sau : Quy_định về lập , trình_bày và nộp báo_cáo ... 2 . Mục_đích của Báo_cáo tài_chính Báo_cáo tài_chính dùng để cung_cấp thông_tin về tình_hình tài_chính , tình_hình kinh_doanh của một QTD , đáp_ứng yêu_cầu quản_lý của lãnh_đạo QTD , cơ_quan quản_lý_Nhà_nước và nhu_cầu hữu_ích của những người sử_dụng trong việc đưa ra các quyết_định kinh_tế . Báo_cáo tài_chính phải cung_cấp những thông_tin của một QTD về : a ) Tài_sản ; b ) Nợ phải trả và vốn chủ_sở_hữu ; c ) Doanh_thu , thu_nhập khác , chi_phí kinh_doanh và chi_phí khác ; d ) Lãi , lỗ và phân_chia kết_quả kinh_doanh ; đ ) Thuế và các khoản phải nộp Nhà_nước ; e ) Tài_sản khác có liên_quan đến đơn_vị kế_toán ; Ngoài những thông_tin này , QTD còn phải cung_cấp các thông_tin có liên_quan khác trong bản “ Thuyết_minh báo_cáo tài_chính ” nhằm giải_trình thêm về đặc_điểm hoạt_động của QTD , các chỉ_tiêu đã phản_ánh trên các báo_cáo tài_chính và các chính_sách kế_toán đã áp_dụng để ghi_nhận các nghiệp_vụ kinh_tế phát_sinh , lập và trình_bày báo_cáo tài_chính và giải_trình thêm về mức_độ các loại rủi_ro tài_chính chủ_yếu . ... Theo đó , việc lập báo_cáo tài_chính năm của Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn liên xã nhằm mục_đích như trên .
211,393
Vật_chứng thu được phải tiến_hành bảo_quản như_thế_nào ?
Quy_định về bảo_quản vật_chứng được nêu cụ_thể tại Điều 90 Bộ luật_tố_tụng_Hình_sự 2015 như sau : ... Vật_chứng phải được bảo_quản nguyên_vẹn, không để mất_mát, lẫn_lộn, hư_hỏng. Việc bảo_quản vật_chứng được thực_hiện như sau : - Vật_chứng cần được niêm_phong thì phải niêm_phong ngay sau khi thu_thập. Việc niêm_phong, mở niêm_phong được lập biên_bản và đưa vào hồ_sơ vụ án. Việc niêm_phong, mở niêm_phong vật chứng được thực hiện theo quy_định của Chính phủ ; - Vật_chứng là tiền, vàng, bạc, kim_khí quý, đá_quý, đồ_cổ, chất_nổ, chất_cháy, chất_độc, chất phóng_xạ, vũ_khí quân_dụng phải được giám_định ngay sau khi thu_thập và phải chuyển ngay để bảo_quản tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc cơ_quan chuyên_trách khác. Nếu vật_chứng là tiền, vàng, bạc, kim_khí quý, đá_quý, đồ_cổ lưu dấu_vết của tội_phạm thì tiến_hành niêm_phong theo quy_định tại điểm a khoản này ; vật_chứng là vi_khuẩn nguy_hại, bộ_phận cơ_thể người, mẫu mô, mẫu máu và các mẫu_vật khác của cơ_thể người được bảo_quản tại cơ_quan chuyên_trách theo quy_định của
None
1
Quy_định về bảo_quản vật_chứng được nêu cụ_thể tại Điều 90 Bộ luật_tố_tụng_Hình_sự 2015 như sau : Vật_chứng phải được bảo_quản nguyên_vẹn , không để mất_mát , lẫn_lộn , hư_hỏng . Việc bảo_quản vật_chứng được thực_hiện như sau : - Vật_chứng cần được niêm_phong thì phải niêm_phong ngay sau khi thu_thập . Việc niêm_phong , mở niêm_phong được lập biên_bản và đưa vào hồ_sơ vụ án . Việc niêm_phong , mở niêm_phong vật chứng được thực hiện theo quy_định của Chính phủ ; - Vật_chứng là tiền , vàng , bạc , kim_khí quý , đá_quý , đồ_cổ , chất_nổ , chất_cháy , chất_độc , chất phóng_xạ , vũ_khí quân_dụng phải được giám_định ngay sau khi thu_thập và phải chuyển ngay để bảo_quản tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc cơ_quan chuyên_trách khác . Nếu vật_chứng là tiền , vàng , bạc , kim_khí quý , đá_quý , đồ_cổ lưu dấu_vết của tội_phạm thì tiến_hành niêm_phong theo quy_định tại điểm a khoản này ; vật_chứng là vi_khuẩn nguy_hại , bộ_phận cơ_thể người , mẫu mô , mẫu máu và các mẫu_vật khác của cơ_thể người được bảo_quản tại cơ_quan chuyên_trách theo quy_định của pháp_luật ; - Vật_chứng không_thể đưa về cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng để bảo_quản thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng giao vật_chứng đó cho chủ_sở_hữu , người_quản_lý hợp_pháp đồ_vật , tài_sản hoặc người_thân thích của họ hoặc chính_quyền địa_phương , cơ_quan , tổ_chức nơi có vật_chứng bảo_quản ; - Vật_chứng thuộc loại mau hỏng hoặc khó bảo_quản thì cơ_quan có thẩm_quyền trong phạm_vi quyền_hạn của mình quyết_định bán theo quy_định của pháp_luật và chuyển tiền đến tài_khoản tạm giữ của cơ_quan có thẩm_quyền tại Kho_bạc Nhà_nước để quản_lý ; - Vật chứng đưa về cơ_quan có thẩm quyền tiến_hành tố_tụng bảo_quản thì cơ_quan Công_an nhân_dân , Quân đội nhân_dân , cơ_quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra có trách nhiệm bảo_quản vật_chứng trong giai_đoạn điều_tra , truy_tố ; cơ_quan thi_hành án dân_sự có trách nhiệm bảo_quản vật_chứng trong giai_đoạn xét_xử và thi_hành án .
211,394
Vật_chứng thu được phải tiến_hành bảo_quản như_thế_nào ?
Quy_định về bảo_quản vật_chứng được nêu cụ_thể tại Điều 90 Bộ luật_tố_tụng_Hình_sự 2015 như sau : ... ; vật_chứng là vi_khuẩn nguy_hại, bộ_phận cơ_thể người, mẫu mô, mẫu máu và các mẫu_vật khác của cơ_thể người được bảo_quản tại cơ_quan chuyên_trách theo quy_định của pháp_luật ; - Vật_chứng không_thể đưa về cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng để bảo_quản thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng giao vật_chứng đó cho chủ_sở_hữu, người_quản_lý hợp_pháp đồ_vật, tài_sản hoặc người_thân thích của họ hoặc chính_quyền địa_phương, cơ_quan, tổ_chức nơi có vật_chứng bảo_quản ; - Vật_chứng thuộc loại mau hỏng hoặc khó bảo_quản thì cơ_quan có thẩm_quyền trong phạm_vi quyền_hạn của mình quyết_định bán theo quy_định của pháp_luật và chuyển tiền đến tài_khoản tạm giữ của cơ_quan có thẩm_quyền tại Kho_bạc Nhà_nước để quản_lý ; - Vật chứng đưa về cơ_quan có thẩm quyền tiến_hành tố_tụng bảo_quản thì cơ_quan Công_an nhân_dân, Quân đội nhân_dân, cơ_quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra có trách nhiệm bảo_quản vật_chứng trong giai_đoạn điều_tra,
None
1
Quy_định về bảo_quản vật_chứng được nêu cụ_thể tại Điều 90 Bộ luật_tố_tụng_Hình_sự 2015 như sau : Vật_chứng phải được bảo_quản nguyên_vẹn , không để mất_mát , lẫn_lộn , hư_hỏng . Việc bảo_quản vật_chứng được thực_hiện như sau : - Vật_chứng cần được niêm_phong thì phải niêm_phong ngay sau khi thu_thập . Việc niêm_phong , mở niêm_phong được lập biên_bản và đưa vào hồ_sơ vụ án . Việc niêm_phong , mở niêm_phong vật chứng được thực hiện theo quy_định của Chính phủ ; - Vật_chứng là tiền , vàng , bạc , kim_khí quý , đá_quý , đồ_cổ , chất_nổ , chất_cháy , chất_độc , chất phóng_xạ , vũ_khí quân_dụng phải được giám_định ngay sau khi thu_thập và phải chuyển ngay để bảo_quản tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc cơ_quan chuyên_trách khác . Nếu vật_chứng là tiền , vàng , bạc , kim_khí quý , đá_quý , đồ_cổ lưu dấu_vết của tội_phạm thì tiến_hành niêm_phong theo quy_định tại điểm a khoản này ; vật_chứng là vi_khuẩn nguy_hại , bộ_phận cơ_thể người , mẫu mô , mẫu máu và các mẫu_vật khác của cơ_thể người được bảo_quản tại cơ_quan chuyên_trách theo quy_định của pháp_luật ; - Vật_chứng không_thể đưa về cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng để bảo_quản thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng giao vật_chứng đó cho chủ_sở_hữu , người_quản_lý hợp_pháp đồ_vật , tài_sản hoặc người_thân thích của họ hoặc chính_quyền địa_phương , cơ_quan , tổ_chức nơi có vật_chứng bảo_quản ; - Vật_chứng thuộc loại mau hỏng hoặc khó bảo_quản thì cơ_quan có thẩm_quyền trong phạm_vi quyền_hạn của mình quyết_định bán theo quy_định của pháp_luật và chuyển tiền đến tài_khoản tạm giữ của cơ_quan có thẩm_quyền tại Kho_bạc Nhà_nước để quản_lý ; - Vật chứng đưa về cơ_quan có thẩm quyền tiến_hành tố_tụng bảo_quản thì cơ_quan Công_an nhân_dân , Quân đội nhân_dân , cơ_quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra có trách nhiệm bảo_quản vật_chứng trong giai_đoạn điều_tra , truy_tố ; cơ_quan thi_hành án dân_sự có trách nhiệm bảo_quản vật_chứng trong giai_đoạn xét_xử và thi_hành án .
211,395
Vật_chứng thu được phải tiến_hành bảo_quản như_thế_nào ?
Quy_định về bảo_quản vật_chứng được nêu cụ_thể tại Điều 90 Bộ luật_tố_tụng_Hình_sự 2015 như sau : ... hành một số hoạt động điều tra có trách nhiệm bảo_quản vật_chứng trong giai_đoạn điều_tra, truy_tố ; cơ_quan thi_hành án dân_sự có trách nhiệm bảo_quản vật_chứng trong giai_đoạn xét_xử và thi_hành án.
None
1
Quy_định về bảo_quản vật_chứng được nêu cụ_thể tại Điều 90 Bộ luật_tố_tụng_Hình_sự 2015 như sau : Vật_chứng phải được bảo_quản nguyên_vẹn , không để mất_mát , lẫn_lộn , hư_hỏng . Việc bảo_quản vật_chứng được thực_hiện như sau : - Vật_chứng cần được niêm_phong thì phải niêm_phong ngay sau khi thu_thập . Việc niêm_phong , mở niêm_phong được lập biên_bản và đưa vào hồ_sơ vụ án . Việc niêm_phong , mở niêm_phong vật chứng được thực hiện theo quy_định của Chính phủ ; - Vật_chứng là tiền , vàng , bạc , kim_khí quý , đá_quý , đồ_cổ , chất_nổ , chất_cháy , chất_độc , chất phóng_xạ , vũ_khí quân_dụng phải được giám_định ngay sau khi thu_thập và phải chuyển ngay để bảo_quản tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc cơ_quan chuyên_trách khác . Nếu vật_chứng là tiền , vàng , bạc , kim_khí quý , đá_quý , đồ_cổ lưu dấu_vết của tội_phạm thì tiến_hành niêm_phong theo quy_định tại điểm a khoản này ; vật_chứng là vi_khuẩn nguy_hại , bộ_phận cơ_thể người , mẫu mô , mẫu máu và các mẫu_vật khác của cơ_thể người được bảo_quản tại cơ_quan chuyên_trách theo quy_định của pháp_luật ; - Vật_chứng không_thể đưa về cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng để bảo_quản thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng giao vật_chứng đó cho chủ_sở_hữu , người_quản_lý hợp_pháp đồ_vật , tài_sản hoặc người_thân thích của họ hoặc chính_quyền địa_phương , cơ_quan , tổ_chức nơi có vật_chứng bảo_quản ; - Vật_chứng thuộc loại mau hỏng hoặc khó bảo_quản thì cơ_quan có thẩm_quyền trong phạm_vi quyền_hạn của mình quyết_định bán theo quy_định của pháp_luật và chuyển tiền đến tài_khoản tạm giữ của cơ_quan có thẩm_quyền tại Kho_bạc Nhà_nước để quản_lý ; - Vật chứng đưa về cơ_quan có thẩm quyền tiến_hành tố_tụng bảo_quản thì cơ_quan Công_an nhân_dân , Quân đội nhân_dân , cơ_quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra có trách nhiệm bảo_quản vật_chứng trong giai_đoạn điều_tra , truy_tố ; cơ_quan thi_hành án dân_sự có trách nhiệm bảo_quản vật_chứng trong giai_đoạn xét_xử và thi_hành án .
211,396
Vật_chứng thu nhầm không liên_quan đến vụ án thì xử_lý như_thế_nào ?
Quá_trình xử_lý vật_chứng được quy_định cụ_thể tại Điều 106 Bộ luật_tố_tụng_Hình_sự 2015 như sau : ... ( 1 ) Việc xử_lý vật_chứng do Cơ_quan điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra quyết_định nếu vụ án được đình_chỉ ở giai_đoạn điều_tra ; do Viện_kiểm_sát quyết_định nếu vụ án được đình_chỉ ở giai_đoạn truy_tố ; do Chánh_án Toà_án quyết_định nếu vụ án được đình_chỉ ở giai_đoạn chuẩn_bị xét_xử ; do Hội_đồng xét_xử quyết_định nếu vụ án đã đưa ra xét_xử. Việc thi_hành quyết_định về xử_lý vật_chứng phải được ghi vào biên_bản. ( 2 ) Vật_chứng được xử_lý như sau : a ) Vật_chứng là công_cụ, phương_tiện phạm_tội, vật cấm tàng trư<unk>, lưu_hành thì bị tịch_thu, nộp ngân_sách nhà_nước hoặc tiêu_huỷ ; b ) Vật_chứng là tiền_bạc hoặc tài_sản do phạm_tội mà có thì bị tịch_thu, nộp ngân_sách nhà_nước ; c ) Vật_chứng không có giá_trị hoặc không sử_dụng được thì bị tịch_thu và tiêu_huỷ. ( 3 ) Trong quá_trình điều_tra, truy_tố, xét_xử, cơ_quan, người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này có quyền : a ) Trả lại ngay tài_sản đã thu_giữ, tạm giữ nhưng không phải là vật_chứng cho chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý
None
1
Quá_trình xử_lý vật_chứng được quy_định cụ_thể tại Điều 106 Bộ luật_tố_tụng_Hình_sự 2015 như sau : ( 1 ) Việc xử_lý vật_chứng do Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra quyết_định nếu vụ án được đình_chỉ ở giai_đoạn điều_tra ; do Viện_kiểm_sát quyết_định nếu vụ án được đình_chỉ ở giai_đoạn truy_tố ; do Chánh_án Toà_án quyết_định nếu vụ án được đình_chỉ ở giai_đoạn chuẩn_bị xét_xử ; do Hội_đồng xét_xử quyết_định nếu vụ án đã đưa ra xét_xử . Việc thi_hành quyết_định về xử_lý vật_chứng phải được ghi vào biên_bản . ( 2 ) Vật_chứng được xử_lý như sau : a ) Vật_chứng là công_cụ , phương_tiện phạm_tội , vật cấm tàng trữ , lưu_hành thì bị tịch_thu , nộp ngân_sách nhà_nước hoặc tiêu_huỷ ; b ) Vật_chứng là tiền_bạc hoặc tài_sản do phạm_tội mà có thì bị tịch_thu , nộp ngân_sách nhà_nước ; c ) Vật_chứng không có giá_trị hoặc không sử_dụng được thì bị tịch_thu và tiêu_huỷ . ( 3 ) Trong quá_trình điều_tra , truy_tố , xét_xử , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này có quyền : a ) Trả lại ngay tài_sản đã thu_giữ , tạm giữ nhưng không phải là vật_chứng cho chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý hợp_pháp tài_sản đó ; b ) Trả lại ngay vật_chứng cho chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý hợp_pháp nếu xét thấy không ảnh_hưởng đến việc xử_lý vụ án và thi_hành án ; c ) Vật_chứng thuộc loại mau hỏng hoặc khó bảo_quản thì có_thể được bán theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp không bán được thì tiêu_huỷ ; d ) Vật_chứng là động_vật hoang_dã và thực vật ngoại_lai thì ngay sau khi có kết_luận giám_định phải giao cho cơ_quan quản_lý chuyên_ngành có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật . ( 4 ) Trường_hợp có tranh_chấp về quyền_sở_hữu đối_với vật_chứng thì giải_quyết theo quy định của pháp luật về tố_tụng_dân_sự . Như_vậy , trường_hợp tài_sản đã thu_giữ được phát_hiện không phải là vật_chứng của vụ án thì sẽ được cơ_quan có thẩm_quyền trả lại ngay cho chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý hợp_pháp của tài_sản đó . Cơ_quan có thẩm_quyền kể trên bao_gồm : - Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra - Viện_kiểm_sát - Chánh_án Toà_án - Hội_đồng xét_xử Như_vậy , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể về bảo_quản vật_chứng và xử_lý vật_chứng trong quá_trình xử_lý vụ án . Bên cạnh đó , trường_hợp người bảo_quản vật_chứng làm mất_mát , hư_hỏng vật_chứng thì tuỳ tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của luật .
211,397
Vật_chứng thu nhầm không liên_quan đến vụ án thì xử_lý như_thế_nào ?
Quá_trình xử_lý vật_chứng được quy_định cụ_thể tại Điều 106 Bộ luật_tố_tụng_Hình_sự 2015 như sau : ... người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này có quyền : a ) Trả lại ngay tài_sản đã thu_giữ, tạm giữ nhưng không phải là vật_chứng cho chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý hợp_pháp tài_sản đó ; b ) Trả lại ngay vật_chứng cho chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý hợp_pháp nếu xét thấy không ảnh_hưởng đến việc xử_lý vụ án và thi_hành án ; c ) Vật_chứng thuộc loại mau hỏng hoặc khó bảo_quản thì có_thể được bán theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp không bán được thì tiêu_huỷ ; d ) Vật_chứng là động_vật hoang_dã và thực vật ngoại_lai thì ngay sau khi có kết_luận giám_định phải giao cho cơ_quan quản_lý chuyên_ngành có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật. ( 4 ) Trường_hợp có tranh_chấp về quyền_sở_hữu đối_với vật_chứng thì giải_quyết theo quy định của pháp luật về tố_tụng_dân_sự. Như_vậy, trường_hợp tài_sản đã thu_giữ được phát_hiện không phải là vật_chứng của vụ án thì sẽ được cơ_quan có thẩm_quyền trả lại ngay cho chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý hợp_pháp của tài_sản đó. Cơ_quan có thẩm_quyền kể trên bao_gồm : -
None
1
Quá_trình xử_lý vật_chứng được quy_định cụ_thể tại Điều 106 Bộ luật_tố_tụng_Hình_sự 2015 như sau : ( 1 ) Việc xử_lý vật_chứng do Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra quyết_định nếu vụ án được đình_chỉ ở giai_đoạn điều_tra ; do Viện_kiểm_sát quyết_định nếu vụ án được đình_chỉ ở giai_đoạn truy_tố ; do Chánh_án Toà_án quyết_định nếu vụ án được đình_chỉ ở giai_đoạn chuẩn_bị xét_xử ; do Hội_đồng xét_xử quyết_định nếu vụ án đã đưa ra xét_xử . Việc thi_hành quyết_định về xử_lý vật_chứng phải được ghi vào biên_bản . ( 2 ) Vật_chứng được xử_lý như sau : a ) Vật_chứng là công_cụ , phương_tiện phạm_tội , vật cấm tàng trữ , lưu_hành thì bị tịch_thu , nộp ngân_sách nhà_nước hoặc tiêu_huỷ ; b ) Vật_chứng là tiền_bạc hoặc tài_sản do phạm_tội mà có thì bị tịch_thu , nộp ngân_sách nhà_nước ; c ) Vật_chứng không có giá_trị hoặc không sử_dụng được thì bị tịch_thu và tiêu_huỷ . ( 3 ) Trong quá_trình điều_tra , truy_tố , xét_xử , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này có quyền : a ) Trả lại ngay tài_sản đã thu_giữ , tạm giữ nhưng không phải là vật_chứng cho chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý hợp_pháp tài_sản đó ; b ) Trả lại ngay vật_chứng cho chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý hợp_pháp nếu xét thấy không ảnh_hưởng đến việc xử_lý vụ án và thi_hành án ; c ) Vật_chứng thuộc loại mau hỏng hoặc khó bảo_quản thì có_thể được bán theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp không bán được thì tiêu_huỷ ; d ) Vật_chứng là động_vật hoang_dã và thực vật ngoại_lai thì ngay sau khi có kết_luận giám_định phải giao cho cơ_quan quản_lý chuyên_ngành có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật . ( 4 ) Trường_hợp có tranh_chấp về quyền_sở_hữu đối_với vật_chứng thì giải_quyết theo quy định của pháp luật về tố_tụng_dân_sự . Như_vậy , trường_hợp tài_sản đã thu_giữ được phát_hiện không phải là vật_chứng của vụ án thì sẽ được cơ_quan có thẩm_quyền trả lại ngay cho chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý hợp_pháp của tài_sản đó . Cơ_quan có thẩm_quyền kể trên bao_gồm : - Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra - Viện_kiểm_sát - Chánh_án Toà_án - Hội_đồng xét_xử Như_vậy , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể về bảo_quản vật_chứng và xử_lý vật_chứng trong quá_trình xử_lý vụ án . Bên cạnh đó , trường_hợp người bảo_quản vật_chứng làm mất_mát , hư_hỏng vật_chứng thì tuỳ tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của luật .
211,398
Vật_chứng thu nhầm không liên_quan đến vụ án thì xử_lý như_thế_nào ?
Quá_trình xử_lý vật_chứng được quy_định cụ_thể tại Điều 106 Bộ luật_tố_tụng_Hình_sự 2015 như sau : ... phải là vật_chứng của vụ án thì sẽ được cơ_quan có thẩm_quyền trả lại ngay cho chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý hợp_pháp của tài_sản đó. Cơ_quan có thẩm_quyền kể trên bao_gồm : - Cơ_quan điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra - Viện_kiểm_sát - Chánh_án Toà_án - Hội_đồng xét_xử Như_vậy, pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể về bảo_quản vật_chứng và xử_lý vật_chứng trong quá_trình xử_lý vụ án. Bên cạnh đó, trường_hợp người bảo_quản vật_chứng làm mất_mát, hư_hỏng vật_chứng thì tuỳ tính_chất, mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của luật.
None
1
Quá_trình xử_lý vật_chứng được quy_định cụ_thể tại Điều 106 Bộ luật_tố_tụng_Hình_sự 2015 như sau : ( 1 ) Việc xử_lý vật_chứng do Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra quyết_định nếu vụ án được đình_chỉ ở giai_đoạn điều_tra ; do Viện_kiểm_sát quyết_định nếu vụ án được đình_chỉ ở giai_đoạn truy_tố ; do Chánh_án Toà_án quyết_định nếu vụ án được đình_chỉ ở giai_đoạn chuẩn_bị xét_xử ; do Hội_đồng xét_xử quyết_định nếu vụ án đã đưa ra xét_xử . Việc thi_hành quyết_định về xử_lý vật_chứng phải được ghi vào biên_bản . ( 2 ) Vật_chứng được xử_lý như sau : a ) Vật_chứng là công_cụ , phương_tiện phạm_tội , vật cấm tàng trữ , lưu_hành thì bị tịch_thu , nộp ngân_sách nhà_nước hoặc tiêu_huỷ ; b ) Vật_chứng là tiền_bạc hoặc tài_sản do phạm_tội mà có thì bị tịch_thu , nộp ngân_sách nhà_nước ; c ) Vật_chứng không có giá_trị hoặc không sử_dụng được thì bị tịch_thu và tiêu_huỷ . ( 3 ) Trong quá_trình điều_tra , truy_tố , xét_xử , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này có quyền : a ) Trả lại ngay tài_sản đã thu_giữ , tạm giữ nhưng không phải là vật_chứng cho chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý hợp_pháp tài_sản đó ; b ) Trả lại ngay vật_chứng cho chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý hợp_pháp nếu xét thấy không ảnh_hưởng đến việc xử_lý vụ án và thi_hành án ; c ) Vật_chứng thuộc loại mau hỏng hoặc khó bảo_quản thì có_thể được bán theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp không bán được thì tiêu_huỷ ; d ) Vật_chứng là động_vật hoang_dã và thực vật ngoại_lai thì ngay sau khi có kết_luận giám_định phải giao cho cơ_quan quản_lý chuyên_ngành có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật . ( 4 ) Trường_hợp có tranh_chấp về quyền_sở_hữu đối_với vật_chứng thì giải_quyết theo quy định của pháp luật về tố_tụng_dân_sự . Như_vậy , trường_hợp tài_sản đã thu_giữ được phát_hiện không phải là vật_chứng của vụ án thì sẽ được cơ_quan có thẩm_quyền trả lại ngay cho chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý hợp_pháp của tài_sản đó . Cơ_quan có thẩm_quyền kể trên bao_gồm : - Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra - Viện_kiểm_sát - Chánh_án Toà_án - Hội_đồng xét_xử Như_vậy , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể về bảo_quản vật_chứng và xử_lý vật_chứng trong quá_trình xử_lý vụ án . Bên cạnh đó , trường_hợp người bảo_quản vật_chứng làm mất_mát , hư_hỏng vật_chứng thì tuỳ tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của luật .
211,399