Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Việc thông_báo kế_hoạch cử_tuyển căn_cứ vào đâu ? Nội_dung thông_báo kế_hoạch cử_tuyển gồm những gì ? | Căn cư theo khoản 1 và khoản 2 Điều 8 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định về quy_trình cử_tuyển như sau : ... Quy_trình cử_tuyển 1. Thông_báo kế_hoạch cử_tuyển Căn_cứ chỉ_tiêu cử_tuyển được giao, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tình xây_dựng kế_hoạch cử_tuyển và phải đăng thông_báo công_khai ít_nhất 02 lần trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng của cấp tỉnh, huyện và xã là báo in hoặc báo_điện_tử hoặc báo nói hoặc báo_hình ; đồng_thời đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của Sở Giáo_dục và Đào_tạo. 2. Nội_dung thông_báo kế_hoạch cử_tuyển gồm : a ) Đối_tượng, tiêu_chuẩn, chỉ_tiêu cử_tuyển ; b ) Vị_trí việc_làm cho từng chỉ_tiêu ; c ) Thời_hạn, địa_điểm, phương_thức tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển, số điện_thoại của bộ_phận được phân_công trực_tiếp nhận hồ_sơ... Theo đó, thông_báo kế_hoạch cử_tuyển căn_cứ vào chỉ_tiêu cử_tuyển được giao, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng kế_hoạch cử_tuyển và phải đăng thông_báo công_khai ít_nhất 02 lần trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng của cấp tỉnh, huyện và xã là báo in hoặc báo_điện_tử hoặc báo nói hoặc báo_hình. Đồng_thời, đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của Sở Giáo_dục và Đào_tạo. Nội_dung thông_báo | None | 1 | Căn cư theo khoản 1 và khoản 2 Điều 8 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định về quy_trình cử_tuyển như sau : Quy_trình cử_tuyển 1 . Thông_báo kế_hoạch cử_tuyển Căn_cứ chỉ_tiêu cử_tuyển được giao , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tình xây_dựng kế_hoạch cử_tuyển và phải đăng thông_báo công_khai ít_nhất 02 lần trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng của cấp tỉnh , huyện và xã là báo in hoặc báo_điện_tử hoặc báo nói hoặc báo_hình ; đồng_thời đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của Sở Giáo_dục và Đào_tạo . 2 . Nội_dung thông_báo kế_hoạch cử_tuyển gồm : a ) Đối_tượng , tiêu_chuẩn , chỉ_tiêu cử_tuyển ; b ) Vị_trí việc_làm cho từng chỉ_tiêu ; c ) Thời_hạn , địa_điểm , phương_thức tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển , số điện_thoại của bộ_phận được phân_công trực_tiếp nhận hồ_sơ . .. Theo đó , thông_báo kế_hoạch cử_tuyển căn_cứ vào chỉ_tiêu cử_tuyển được giao , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng kế_hoạch cử_tuyển và phải đăng thông_báo công_khai ít_nhất 02 lần trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng của cấp tỉnh , huyện và xã là báo in hoặc báo_điện_tử hoặc báo nói hoặc báo_hình . Đồng_thời , đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của Sở Giáo_dục và Đào_tạo . Nội_dung thông_báo kế_hoạch cử_tuyển gồm : - Đối_tượng , tiêu_chuẩn , chỉ_tiêu cử_tuyển ; - Vị_trí việc_làm cho từng chỉ_tiêu ; - Thời_hạn , địa_điểm , phương_thức tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển , số điện_thoại của bộ_phận được phân_công trực_tiếp nhận hồ_sơ . ( Hình từ Internet ) | 211,400 | |
Việc thông_báo kế_hoạch cử_tuyển căn_cứ vào đâu ? Nội_dung thông_báo kế_hoạch cử_tuyển gồm những gì ? | Căn cư theo khoản 1 và khoản 2 Điều 8 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định về quy_trình cử_tuyển như sau : ... hoặc báo nói hoặc báo_hình. Đồng_thời, đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của Sở Giáo_dục và Đào_tạo. Nội_dung thông_báo kế_hoạch cử_tuyển gồm : - Đối_tượng, tiêu_chuẩn, chỉ_tiêu cử_tuyển ; - Vị_trí việc_làm cho từng chỉ_tiêu ; - Thời_hạn, địa_điểm, phương_thức tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển, số điện_thoại của bộ_phận được phân_công trực_tiếp nhận hồ_sơ. ( Hình từ Internet ) Quy_trình cử_tuyển 1. Thông_báo kế_hoạch cử_tuyển Căn_cứ chỉ_tiêu cử_tuyển được giao, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tình xây_dựng kế_hoạch cử_tuyển và phải đăng thông_báo công_khai ít_nhất 02 lần trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng của cấp tỉnh, huyện và xã là báo in hoặc báo_điện_tử hoặc báo nói hoặc báo_hình ; đồng_thời đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của Sở Giáo_dục và Đào_tạo. 2. Nội_dung thông_báo kế_hoạch cử_tuyển gồm : a ) Đối_tượng, tiêu_chuẩn, chỉ_tiêu cử_tuyển ; b ) Vị_trí việc_làm cho từng chỉ_tiêu ; c ) Thời_hạn, địa_điểm, phương_thức tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển, số điện_thoại của bộ_phận | None | 1 | Căn cư theo khoản 1 và khoản 2 Điều 8 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định về quy_trình cử_tuyển như sau : Quy_trình cử_tuyển 1 . Thông_báo kế_hoạch cử_tuyển Căn_cứ chỉ_tiêu cử_tuyển được giao , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tình xây_dựng kế_hoạch cử_tuyển và phải đăng thông_báo công_khai ít_nhất 02 lần trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng của cấp tỉnh , huyện và xã là báo in hoặc báo_điện_tử hoặc báo nói hoặc báo_hình ; đồng_thời đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của Sở Giáo_dục và Đào_tạo . 2 . Nội_dung thông_báo kế_hoạch cử_tuyển gồm : a ) Đối_tượng , tiêu_chuẩn , chỉ_tiêu cử_tuyển ; b ) Vị_trí việc_làm cho từng chỉ_tiêu ; c ) Thời_hạn , địa_điểm , phương_thức tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển , số điện_thoại của bộ_phận được phân_công trực_tiếp nhận hồ_sơ . .. Theo đó , thông_báo kế_hoạch cử_tuyển căn_cứ vào chỉ_tiêu cử_tuyển được giao , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng kế_hoạch cử_tuyển và phải đăng thông_báo công_khai ít_nhất 02 lần trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng của cấp tỉnh , huyện và xã là báo in hoặc báo_điện_tử hoặc báo nói hoặc báo_hình . Đồng_thời , đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của Sở Giáo_dục và Đào_tạo . Nội_dung thông_báo kế_hoạch cử_tuyển gồm : - Đối_tượng , tiêu_chuẩn , chỉ_tiêu cử_tuyển ; - Vị_trí việc_làm cho từng chỉ_tiêu ; - Thời_hạn , địa_điểm , phương_thức tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển , số điện_thoại của bộ_phận được phân_công trực_tiếp nhận hồ_sơ . ( Hình từ Internet ) | 211,401 | |
Việc thông_báo kế_hoạch cử_tuyển căn_cứ vào đâu ? Nội_dung thông_báo kế_hoạch cử_tuyển gồm những gì ? | Căn cư theo khoản 1 và khoản 2 Điều 8 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định về quy_trình cử_tuyển như sau : ... chỉ_tiêu cử_tuyển ; b ) Vị_trí việc_làm cho từng chỉ_tiêu ; c ) Thời_hạn, địa_điểm, phương_thức tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển, số điện_thoại của bộ_phận được phân_công trực_tiếp nhận hồ_sơ... Theo đó, thông_báo kế_hoạch cử_tuyển căn_cứ vào chỉ_tiêu cử_tuyển được giao, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng kế_hoạch cử_tuyển và phải đăng thông_báo công_khai ít_nhất 02 lần trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng của cấp tỉnh, huyện và xã là báo in hoặc báo_điện_tử hoặc báo nói hoặc báo_hình. Đồng_thời, đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của Sở Giáo_dục và Đào_tạo. Nội_dung thông_báo kế_hoạch cử_tuyển gồm : - Đối_tượng, tiêu_chuẩn, chỉ_tiêu cử_tuyển ; - Vị_trí việc_làm cho từng chỉ_tiêu ; - Thời_hạn, địa_điểm, phương_thức tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển, số điện_thoại của bộ_phận được phân_công trực_tiếp nhận hồ_sơ. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn cư theo khoản 1 và khoản 2 Điều 8 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định về quy_trình cử_tuyển như sau : Quy_trình cử_tuyển 1 . Thông_báo kế_hoạch cử_tuyển Căn_cứ chỉ_tiêu cử_tuyển được giao , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tình xây_dựng kế_hoạch cử_tuyển và phải đăng thông_báo công_khai ít_nhất 02 lần trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng của cấp tỉnh , huyện và xã là báo in hoặc báo_điện_tử hoặc báo nói hoặc báo_hình ; đồng_thời đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của Sở Giáo_dục và Đào_tạo . 2 . Nội_dung thông_báo kế_hoạch cử_tuyển gồm : a ) Đối_tượng , tiêu_chuẩn , chỉ_tiêu cử_tuyển ; b ) Vị_trí việc_làm cho từng chỉ_tiêu ; c ) Thời_hạn , địa_điểm , phương_thức tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển , số điện_thoại của bộ_phận được phân_công trực_tiếp nhận hồ_sơ . .. Theo đó , thông_báo kế_hoạch cử_tuyển căn_cứ vào chỉ_tiêu cử_tuyển được giao , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng kế_hoạch cử_tuyển và phải đăng thông_báo công_khai ít_nhất 02 lần trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng của cấp tỉnh , huyện và xã là báo in hoặc báo_điện_tử hoặc báo nói hoặc báo_hình . Đồng_thời , đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của Sở Giáo_dục và Đào_tạo . Nội_dung thông_báo kế_hoạch cử_tuyển gồm : - Đối_tượng , tiêu_chuẩn , chỉ_tiêu cử_tuyển ; - Vị_trí việc_làm cho từng chỉ_tiêu ; - Thời_hạn , địa_điểm , phương_thức tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển , số điện_thoại của bộ_phận được phân_công trực_tiếp nhận hồ_sơ . ( Hình từ Internet ) | 211,402 | |
Người đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển cần chuẩn_bị hồ_sơ gồm những gì ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 8 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định về quy_trình cử_tuyển như sau : ... Quy_trình cử_tuyển... 3. Người đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển nộp trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện đến Trung_tâm phục_vụ hành_chính công của tỉnh hoặc Sở Giáo_dục và Đào_tạo hoặc qua cổng dịch_vụ công cấp tỉnh hoặc Hệ_thống thông_tin một cứa điện_tử cấp tỉnh. 4. Hồ_sơ đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển gồm : a ) Đơn đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển ( Mẫu_số 02 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao được chứng_thực từ bản_chính giấy khai_sinh ; c ) Sơ_yếu lý_lịch ( Mẫu_số 03 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; d ) Giấy chứng_nhận con liệt_sỹ, con thương_binh, bệnh_binh ; người được hưởng chính_sách như thương_binh ( nếu có ) ; đ ) Hai ảnh chân_dung ( cỡ 4x6 cm ) chụp trong vòng 6 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ ; e ) Một phong_bì có dán tem và ghi rõ địa_chỉ liên_lạc của người đăng_ký học theo chế_độ cử_tuyển.... Theo đó, hồ_sơ đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển gồm : - Đơn đăng_ký xét tuyển | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 8 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định về quy_trình cử_tuyển như sau : Quy_trình cử_tuyển ... 3 . Người đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển nộp trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện đến Trung_tâm phục_vụ hành_chính công của tỉnh hoặc Sở Giáo_dục và Đào_tạo hoặc qua cổng dịch_vụ công cấp tỉnh hoặc Hệ_thống thông_tin một cứa điện_tử cấp tỉnh . 4 . Hồ_sơ đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển gồm : a ) Đơn đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển ( Mẫu_số 02 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao được chứng_thực từ bản_chính giấy khai_sinh ; c ) Sơ_yếu lý_lịch ( Mẫu_số 03 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; d ) Giấy chứng_nhận con liệt_sỹ , con thương_binh , bệnh_binh ; người được hưởng chính_sách như thương_binh ( nếu có ) ; đ ) Hai ảnh chân_dung ( cỡ 4x6 cm ) chụp trong vòng 6 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ ; e ) Một phong_bì có dán tem và ghi rõ địa_chỉ liên_lạc của người đăng_ký học theo chế_độ cử_tuyển . ... Theo đó , hồ_sơ đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển gồm : - Đơn đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển ( Mẫu_số 02 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định 141/2020/NĐ-CP); - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao được chứng_thực từ bản_chính giấy khai_sinh ; - Sơ_yếu lý_lịch ( Mẫu_số 03 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; - Giấy chứng_nhận con liệt_sỹ , con thương_binh , bệnh_binh ; người được hưởng chính_sách như thương_binh ( nếu có ) ; - Hai ảnh chân_dung ( cỡ 4x6 cm ) chụp trong vòng 6 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Một phong_bì có dán tem và ghi rõ địa_chỉ liên_lạc của người đăng_ký học theo chế_độ cử_tuyển . | 211,403 | |
Người đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển cần chuẩn_bị hồ_sơ gồm những gì ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 8 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định về quy_trình cử_tuyển như sau : ... và ghi rõ địa_chỉ liên_lạc của người đăng_ký học theo chế_độ cử_tuyển.... Theo đó, hồ_sơ đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển gồm : - Đơn đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển ( Mẫu_số 02 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định 141/2020/NĐ-CP); - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao được chứng_thực từ bản_chính giấy khai_sinh ; - Sơ_yếu lý_lịch ( Mẫu_số 03 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; - Giấy chứng_nhận con liệt_sỹ, con thương_binh, bệnh_binh ; người được hưởng chính_sách như thương_binh ( nếu có ) ; - Hai ảnh chân_dung ( cỡ 4x6 cm ) chụp trong vòng 6 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Một phong_bì có dán tem và ghi rõ địa_chỉ liên_lạc của người đăng_ký học theo chế_độ cử_tuyển. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 8 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định về quy_trình cử_tuyển như sau : Quy_trình cử_tuyển ... 3 . Người đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển nộp trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện đến Trung_tâm phục_vụ hành_chính công của tỉnh hoặc Sở Giáo_dục và Đào_tạo hoặc qua cổng dịch_vụ công cấp tỉnh hoặc Hệ_thống thông_tin một cứa điện_tử cấp tỉnh . 4 . Hồ_sơ đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển gồm : a ) Đơn đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển ( Mẫu_số 02 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao được chứng_thực từ bản_chính giấy khai_sinh ; c ) Sơ_yếu lý_lịch ( Mẫu_số 03 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; d ) Giấy chứng_nhận con liệt_sỹ , con thương_binh , bệnh_binh ; người được hưởng chính_sách như thương_binh ( nếu có ) ; đ ) Hai ảnh chân_dung ( cỡ 4x6 cm ) chụp trong vòng 6 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ ; e ) Một phong_bì có dán tem và ghi rõ địa_chỉ liên_lạc của người đăng_ký học theo chế_độ cử_tuyển . ... Theo đó , hồ_sơ đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển gồm : - Đơn đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển ( Mẫu_số 02 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định 141/2020/NĐ-CP); - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao được chứng_thực từ bản_chính giấy khai_sinh ; - Sơ_yếu lý_lịch ( Mẫu_số 03 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; - Giấy chứng_nhận con liệt_sỹ , con thương_binh , bệnh_binh ; người được hưởng chính_sách như thương_binh ( nếu có ) ; - Hai ảnh chân_dung ( cỡ 4x6 cm ) chụp trong vòng 6 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Một phong_bì có dán tem và ghi rõ địa_chỉ liên_lạc của người đăng_ký học theo chế_độ cử_tuyển . | 211,404 | |
Thời_hạn nhận hồ_sơ của người đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển là bao_lâu ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 8 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định về quy_trình cử_tuyển như sau : ... Quy_trình cử_tuyển ... 5 . Thời_hạn nhận hồ_sơ của người đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển là 30 ngày kể từ ngày thông_báo kế_hoạch cử_tuyển công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng , trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của Sở Giáo_dục và Đào_tạo . 6 . Chậm nhất là 05 ngày làm_việc trước ngày xét tuyển , hội_đồng cử_tuyển phải lập danh_sách người có đủ tiêu_chuẩn dự_tuyển học theo chế_độ cử_tuyển và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của Sở Giáo_dục và Đào_tạo . ... Theo đó , thời_hạn nhận hồ_sơ của người đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển là 30 ngày kể từ ngày thông_báo kế_hoạch cử_tuyển công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng , trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của Sở Giáo_dục và Đào_tạo . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 8 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định về quy_trình cử_tuyển như sau : Quy_trình cử_tuyển ... 5 . Thời_hạn nhận hồ_sơ của người đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển là 30 ngày kể từ ngày thông_báo kế_hoạch cử_tuyển công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng , trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của Sở Giáo_dục và Đào_tạo . 6 . Chậm nhất là 05 ngày làm_việc trước ngày xét tuyển , hội_đồng cử_tuyển phải lập danh_sách người có đủ tiêu_chuẩn dự_tuyển học theo chế_độ cử_tuyển và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của Sở Giáo_dục và Đào_tạo . ... Theo đó , thời_hạn nhận hồ_sơ của người đăng_ký xét tuyển học theo chế_độ cử_tuyển là 30 ngày kể từ ngày thông_báo kế_hoạch cử_tuyển công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng , trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của Sở Giáo_dục và Đào_tạo . | 211,405 | |
Đi làm trong dịp Tết_Âm_lịch 2023 người lao_động được trả bao_nhiêu tiền_lương ? | Căn_cứ Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định như sau : ... Tiền_lương làm thêm giờ, làm_việc vào ban_đêm 1. Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường, ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần, ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương, ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày. 2. Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường. 3. Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ, tết. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo đó, người lao_động đi làm | None | 1 | Căn_cứ Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định như sau : Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , người lao_động đi làm vào ngày nghỉ của dịp Tết_Âm_lịch 2023 thì được trả số tiền_lương như sau : - Đi làm vào ban_ngày : Hưởng ít_nhất là bằng 300% lương của ngày làm_việc bình_thường . - Đi làm vào ban_đêm : Hưởng ít_nhất là bằng 390% lương của ngày làm_việc bình_thường . ( 300% ( tiền_lương làm thêm giờ ngày lễ , tết ) + 30% ( làm_việc vào ban_đêm ) + 20% x tiền_lương thực trả theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày lễ , tết ( 300% ) = 390% ) Lưu_ý : Mức lương này chưa kể tiền_lương ngày Tết nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . ( Hình từ Internet ) | 211,406 | |
Đi làm trong dịp Tết_Âm_lịch 2023 người lao_động được trả bao_nhiêu tiền_lương ? | Căn_cứ Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định như sau : ... ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ, tết. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo đó, người lao_động đi làm vào ngày nghỉ của dịp Tết_Âm_lịch 2023 thì được trả số tiền_lương như sau : - Đi làm vào ban_ngày : Hưởng ít_nhất là bằng 300% lương của ngày làm_việc bình_thường. - Đi làm vào ban_đêm : Hưởng ít_nhất là bằng 390% lương của ngày làm_việc bình_thường. ( 300% ( tiền_lương làm thêm giờ ngày lễ, tết ) + 30% ( làm_việc vào ban_đêm ) + 20% x tiền_lương thực trả theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày lễ, tết ( 300% ) = 390% ) Lưu_ý : Mức lương này chưa kể tiền_lương ngày Tết nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định như sau : Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , người lao_động đi làm vào ngày nghỉ của dịp Tết_Âm_lịch 2023 thì được trả số tiền_lương như sau : - Đi làm vào ban_ngày : Hưởng ít_nhất là bằng 300% lương của ngày làm_việc bình_thường . - Đi làm vào ban_đêm : Hưởng ít_nhất là bằng 390% lương của ngày làm_việc bình_thường . ( 300% ( tiền_lương làm thêm giờ ngày lễ , tết ) + 30% ( làm_việc vào ban_đêm ) + 20% x tiền_lương thực trả theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày lễ , tết ( 300% ) = 390% ) Lưu_ý : Mức lương này chưa kể tiền_lương ngày Tết nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . ( Hình từ Internet ) | 211,407 | |
Hướng_dẫn chi_tiết cách tính tiền_lương làm thêm giờ vào ban_ngày dịp Tết_Âm_lịch 2023 ? | Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP tiền_lương làm thêm giờ vào ban_ngày dịp Tết_Âm_lịch 2023 được tính theo hướng_dẫn như sau : ... ( 1 ) Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian, được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường do người sử_dụng lao_động quy_định theo Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 và được tính theo công_thức sau Trong đó, cần xác_định các vấn_đề sau : - Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường, được xác_định bằng tiền_lương thực trả của công_việc đang làm của tháng hoặc tuần hoặc ngày mà người lao_động làm thêm giờ c hia cho tổng_số giờ thực_tế làm_việc tương_ứng trong tháng hoặc tuần hoặc ngày người lao_động làm thêm giờ. Tuy_nhiên cần lưu_ý : + Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường không bao_gồm : + + Tiền_lương làm thêm giờ ; + + Tiền_lương trả thêm khi làm_việc vào ban_đêm ; + + Tiền_lương của ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương theo quy_định của Bộ_luật Lao_động ; + + Tiền thưởng theo quy_định tại Điều 104 Bộ_luật Lao_động 2019 ; + + Tiền thưởng sáng_kiến ; + + Tiền ăn giữa ca, các khoản hỗ_trợ xăng xe, điện_thoại, đi_lại, tiền | None | 1 | Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP tiền_lương làm thêm giờ vào ban_ngày dịp Tết_Âm_lịch 2023 được tính theo hướng_dẫn như sau : ( 1 ) Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường do người sử_dụng lao_động quy_định theo Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 và được tính theo công_thức sau Trong đó , cần xác_định các vấn_đề sau : - Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , được xác_định bằng tiền_lương thực trả của công_việc đang làm của tháng hoặc tuần hoặc ngày mà người lao_động làm thêm giờ c hia cho tổng_số giờ thực_tế làm_việc tương_ứng trong tháng hoặc tuần hoặc ngày người lao_động làm thêm giờ . Tuy_nhiên cần lưu_ý : + Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường không bao_gồm : + + Tiền_lương làm thêm giờ ; + + Tiền_lương trả thêm khi làm_việc vào ban_đêm ; + + Tiền_lương của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương theo quy_định của Bộ_luật Lao_động ; + + Tiền thưởng theo quy_định tại Điều 104 Bộ_luật Lao_động 2019 ; + + Tiền thưởng sáng_kiến ; + + Tiền ăn giữa ca , các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; + + Hỗ_trợ khi có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác không liên_quan đến thực_hiện công_việc hoặc chức_danh trong hợp_đồng lao_động ) + Tổng_số giờ thực_tế làm_việc tương_ứng không quá số ngày làm_việc bình_thường trong tháng và số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày , 01 tuần theo quy_định của pháp_luật mà doanh_nghiệp lựa_chọn và không kể số giờ làm thêm . - Mức ít_nhất bằng 300% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , chưa kể tiền_lương của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . ( 2 ) Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường để làm thêm số_lượng , khối_lượng sản_phẩm ngoài số_lượng , khối_lượng sản_phẩm theo định_mức lao_động theo thoả_thuận với người sử_dụng lao_động và được tính theo công_thức sau ( 3 ) Người lao_động làm thêm giờ vào ngày lễ , tết trùng vào ngày nghỉ hằng tuần thì được trả lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ lễ , tết . Trường_hợp làm thêm giờ vào ngày nghỉ bù khi ngày lễ , tết trùng vào ngày nghỉ hằng tuần thì người lao_động được trả lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ hằng tuần . | 211,408 | |
Hướng_dẫn chi_tiết cách tính tiền_lương làm thêm giờ vào ban_ngày dịp Tết_Âm_lịch 2023 ? | Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP tiền_lương làm thêm giờ vào ban_ngày dịp Tết_Âm_lịch 2023 được tính theo hướng_dẫn như sau : ... quy_định tại Điều 104 Bộ_luật Lao_động 2019 ; + + Tiền thưởng sáng_kiến ; + + Tiền ăn giữa ca, các khoản hỗ_trợ xăng xe, điện_thoại, đi_lại, tiền nhà ở, tiền giữ trẻ, nuôi con nhỏ ; + + Hỗ_trợ khi có thân_nhân bị chết, người lao_động có người_thân kết_hôn, sinh_nhật của người lao_động, bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ, trợ_cấp khác không liên_quan đến thực_hiện công_việc hoặc chức_danh trong hợp_đồng lao_động ) + Tổng_số giờ thực_tế làm_việc tương_ứng không quá số ngày làm_việc bình_thường trong tháng và số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày, 01 tuần theo quy_định của pháp_luật mà doanh_nghiệp lựa_chọn và không kể số giờ làm thêm. - Mức ít_nhất bằng 300% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường, áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương, chưa kể tiền_lương của ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày. ( 2 ) Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm, được trả lương làm thêm giờ khi | None | 1 | Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP tiền_lương làm thêm giờ vào ban_ngày dịp Tết_Âm_lịch 2023 được tính theo hướng_dẫn như sau : ( 1 ) Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường do người sử_dụng lao_động quy_định theo Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 và được tính theo công_thức sau Trong đó , cần xác_định các vấn_đề sau : - Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , được xác_định bằng tiền_lương thực trả của công_việc đang làm của tháng hoặc tuần hoặc ngày mà người lao_động làm thêm giờ c hia cho tổng_số giờ thực_tế làm_việc tương_ứng trong tháng hoặc tuần hoặc ngày người lao_động làm thêm giờ . Tuy_nhiên cần lưu_ý : + Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường không bao_gồm : + + Tiền_lương làm thêm giờ ; + + Tiền_lương trả thêm khi làm_việc vào ban_đêm ; + + Tiền_lương của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương theo quy_định của Bộ_luật Lao_động ; + + Tiền thưởng theo quy_định tại Điều 104 Bộ_luật Lao_động 2019 ; + + Tiền thưởng sáng_kiến ; + + Tiền ăn giữa ca , các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; + + Hỗ_trợ khi có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác không liên_quan đến thực_hiện công_việc hoặc chức_danh trong hợp_đồng lao_động ) + Tổng_số giờ thực_tế làm_việc tương_ứng không quá số ngày làm_việc bình_thường trong tháng và số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày , 01 tuần theo quy_định của pháp_luật mà doanh_nghiệp lựa_chọn và không kể số giờ làm thêm . - Mức ít_nhất bằng 300% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , chưa kể tiền_lương của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . ( 2 ) Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường để làm thêm số_lượng , khối_lượng sản_phẩm ngoài số_lượng , khối_lượng sản_phẩm theo định_mức lao_động theo thoả_thuận với người sử_dụng lao_động và được tính theo công_thức sau ( 3 ) Người lao_động làm thêm giờ vào ngày lễ , tết trùng vào ngày nghỉ hằng tuần thì được trả lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ lễ , tết . Trường_hợp làm thêm giờ vào ngày nghỉ bù khi ngày lễ , tết trùng vào ngày nghỉ hằng tuần thì người lao_động được trả lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ hằng tuần . | 211,409 | |
Hướng_dẫn chi_tiết cách tính tiền_lương làm thêm giờ vào ban_ngày dịp Tết_Âm_lịch 2023 ? | Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP tiền_lương làm thêm giờ vào ban_ngày dịp Tết_Âm_lịch 2023 được tính theo hướng_dẫn như sau : ... tết, ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày. ( 2 ) Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm, được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường để làm thêm số_lượng, khối_lượng sản_phẩm ngoài số_lượng, khối_lượng sản_phẩm theo định_mức lao_động theo thoả_thuận với người sử_dụng lao_động và được tính theo công_thức sau ( 3 ) Người lao_động làm thêm giờ vào ngày lễ, tết trùng vào ngày nghỉ hằng tuần thì được trả lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ lễ, tết. Trường_hợp làm thêm giờ vào ngày nghỉ bù khi ngày lễ, tết trùng vào ngày nghỉ hằng tuần thì người lao_động được trả lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ hằng tuần. | None | 1 | Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP tiền_lương làm thêm giờ vào ban_ngày dịp Tết_Âm_lịch 2023 được tính theo hướng_dẫn như sau : ( 1 ) Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường do người sử_dụng lao_động quy_định theo Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 và được tính theo công_thức sau Trong đó , cần xác_định các vấn_đề sau : - Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , được xác_định bằng tiền_lương thực trả của công_việc đang làm của tháng hoặc tuần hoặc ngày mà người lao_động làm thêm giờ c hia cho tổng_số giờ thực_tế làm_việc tương_ứng trong tháng hoặc tuần hoặc ngày người lao_động làm thêm giờ . Tuy_nhiên cần lưu_ý : + Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường không bao_gồm : + + Tiền_lương làm thêm giờ ; + + Tiền_lương trả thêm khi làm_việc vào ban_đêm ; + + Tiền_lương của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương theo quy_định của Bộ_luật Lao_động ; + + Tiền thưởng theo quy_định tại Điều 104 Bộ_luật Lao_động 2019 ; + + Tiền thưởng sáng_kiến ; + + Tiền ăn giữa ca , các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; + + Hỗ_trợ khi có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác không liên_quan đến thực_hiện công_việc hoặc chức_danh trong hợp_đồng lao_động ) + Tổng_số giờ thực_tế làm_việc tương_ứng không quá số ngày làm_việc bình_thường trong tháng và số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày , 01 tuần theo quy_định của pháp_luật mà doanh_nghiệp lựa_chọn và không kể số giờ làm thêm . - Mức ít_nhất bằng 300% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , chưa kể tiền_lương của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . ( 2 ) Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường để làm thêm số_lượng , khối_lượng sản_phẩm ngoài số_lượng , khối_lượng sản_phẩm theo định_mức lao_động theo thoả_thuận với người sử_dụng lao_động và được tính theo công_thức sau ( 3 ) Người lao_động làm thêm giờ vào ngày lễ , tết trùng vào ngày nghỉ hằng tuần thì được trả lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ lễ , tết . Trường_hợp làm thêm giờ vào ngày nghỉ bù khi ngày lễ , tết trùng vào ngày nghỉ hằng tuần thì người lao_động được trả lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ hằng tuần . | 211,410 | |
Hướng_dẫn chi_tiết cách tính tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm dịp Tết_Âm_lịch 2023 ? | Căn_cứ Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm dịp Tết_Âm_lịch 2023 được tính theo hướng_dẫn như sau : ... ( 1 ) Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian, tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm được tính như sau : Trong đó : - Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường được xác_định tương_tự như hướng_dẫn tại phần trên. - Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương, được tính ít_nhất bằng 300% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường. ( 2 ) Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm, tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm được tính như sau : Trong đó : Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương được xác_định như sau : - Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường, được tính ít_nhất bằng 100% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động không làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; ít_nhất bằng 150% so với đơn_giá tiền_lương | None | 1 | Căn_cứ Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm dịp Tết_Âm_lịch 2023 được tính theo hướng_dẫn như sau : ( 1 ) Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm được tính như sau : Trong đó : - Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường được xác_định tương_tự như hướng_dẫn tại phần trên . - Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , được tính ít_nhất bằng 300% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường . ( 2 ) Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm được tính như sau : Trong đó : Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương được xác_định như sau : - Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường , được tính ít_nhất bằng 100% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động không làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; ít_nhất bằng 150% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động có làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; - Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , được tính ít_nhất 300% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc | 211,411 | |
Hướng_dẫn chi_tiết cách tính tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm dịp Tết_Âm_lịch 2023 ? | Căn_cứ Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm dịp Tết_Âm_lịch 2023 được tính theo hướng_dẫn như sau : ... làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động không làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; ít_nhất bằng 150% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động có làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; - Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương, được tính ít_nhất 300% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc | None | 1 | Căn_cứ Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm dịp Tết_Âm_lịch 2023 được tính theo hướng_dẫn như sau : ( 1 ) Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm được tính như sau : Trong đó : - Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường được xác_định tương_tự như hướng_dẫn tại phần trên . - Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , được tính ít_nhất bằng 300% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường . ( 2 ) Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm được tính như sau : Trong đó : Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương được xác_định như sau : - Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường , được tính ít_nhất bằng 100% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động không làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; ít_nhất bằng 150% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động có làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; - Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , được tính ít_nhất 300% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc | 211,412 | |
Hợp_đồng lao_động là gì ? | Theo quy_định tại Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 , hợp_đồng lao_động được định_nghĩa như sau : ... " 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . 2 . Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động . " | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 , hợp_đồng lao_động được định_nghĩa như sau : " 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . 2 . Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động . " | 211,413 | |
Công_nhân đang làm mà nghỉ ngang không có đơn nghỉ_việc thì có được không ? | Theo Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động_động như sau : ... " Điều 35. Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động 1. Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nhưng phải báo trước cho người sử_dụng lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng ; d ) Đối_với một_số ngành, nghề, công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ. 2. Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không cần báo trước trong trường_hợp sau đây : a ) Không được bố_trí theo đúng công_việc, địa_điểm làm_việc hoặc không được bảo_đảm điều_kiện làm_việc theo thoả_thuận, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này ; b ) Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời_hạn, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 97 của Bộ_luật này ; c ) Bị người sử_dụng lao_động ngược_đãi, đánh_đập hoặc có lời_nói, hành_vi nhục_mạ, hành_vi | None | 1 | Theo Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động_động như sau : " Điều 35 . Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động 1 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nhưng phải báo trước cho người sử_dụng lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng ; d ) Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không cần báo trước trong trường_hợp sau đây : a ) Không được bố_trí theo đúng công_việc , địa_điểm làm_việc hoặc không được bảo_đảm điều_kiện làm_việc theo thoả_thuận , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này ; b ) Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời_hạn , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 97 của Bộ_luật này ; c ) Bị người sử_dụng lao_động ngược_đãi , đánh_đập hoặc có lời_nói , hành_vi nhục_mạ , hành_vi làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự ; bị cưỡng_bức lao_động ; d ) Bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Lao_động nữ mang thai phải nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 1 Điều 138 của Bộ_luật này ; e ) Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; g ) Người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin không trung_thực theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Bộ_luật này làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện hợp_đồng lao_động . " Theo đó người lao_động chỉ được phép đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng khi thuộc một trong những trường_hợp nêu trên ; tuỳ loại hợp_đồng đã ký mà người lao_động phải báo trước cho người sử_dụng lao_động theo số ngày đã được pháp_luật quy_định . Việc người lao_động tự bỏ biệc mà không thuộc các trường_hợp trên thì đã trái với pháp_luật . Người lao_động nghỉ ngang | 211,414 | |
Công_nhân đang làm mà nghỉ ngang không có đơn nghỉ_việc thì có được không ? | Theo Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động_động như sau : ... đúng thời_hạn, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 97 của Bộ_luật này ; c ) Bị người sử_dụng lao_động ngược_đãi, đánh_đập hoặc có lời_nói, hành_vi nhục_mạ, hành_vi làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ, nhân_phẩm, danh_dự ; bị cưỡng_bức lao_động ; d ) Bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Lao_động nữ mang thai phải nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 1 Điều 138 của Bộ_luật này ; e ) Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; g ) Người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin không trung_thực theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Bộ_luật này làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện hợp_đồng lao_động. " Theo đó người lao_động chỉ được phép đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng khi thuộc một trong những trường_hợp nêu trên ; tuỳ loại hợp_đồng đã ký mà người lao_động phải báo trước cho người sử_dụng lao_động theo số ngày đã được pháp_luật quy_định. Việc người lao_động tự bỏ biệc mà không thuộc các trường_hợp trên thì đã trái với pháp_luật. Người lao_động nghỉ ngang | None | 1 | Theo Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động_động như sau : " Điều 35 . Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động 1 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nhưng phải báo trước cho người sử_dụng lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng ; d ) Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không cần báo trước trong trường_hợp sau đây : a ) Không được bố_trí theo đúng công_việc , địa_điểm làm_việc hoặc không được bảo_đảm điều_kiện làm_việc theo thoả_thuận , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này ; b ) Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời_hạn , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 97 của Bộ_luật này ; c ) Bị người sử_dụng lao_động ngược_đãi , đánh_đập hoặc có lời_nói , hành_vi nhục_mạ , hành_vi làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự ; bị cưỡng_bức lao_động ; d ) Bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Lao_động nữ mang thai phải nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 1 Điều 138 của Bộ_luật này ; e ) Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; g ) Người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin không trung_thực theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Bộ_luật này làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện hợp_đồng lao_động . " Theo đó người lao_động chỉ được phép đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng khi thuộc một trong những trường_hợp nêu trên ; tuỳ loại hợp_đồng đã ký mà người lao_động phải báo trước cho người sử_dụng lao_động theo số ngày đã được pháp_luật quy_định . Việc người lao_động tự bỏ biệc mà không thuộc các trường_hợp trên thì đã trái với pháp_luật . Người lao_động nghỉ ngang | 211,415 | |
Công_nhân đang làm mà nghỉ ngang không có đơn nghỉ_việc thì có được không ? | Theo Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động_động như sau : ... lao_động tự bỏ biệc mà không thuộc các trường_hợp trên thì đã trái với pháp_luật. Người lao_động nghỉ ngang | None | 1 | Theo Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động_động như sau : " Điều 35 . Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động 1 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nhưng phải báo trước cho người sử_dụng lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng ; d ) Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không cần báo trước trong trường_hợp sau đây : a ) Không được bố_trí theo đúng công_việc , địa_điểm làm_việc hoặc không được bảo_đảm điều_kiện làm_việc theo thoả_thuận , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này ; b ) Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời_hạn , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 97 của Bộ_luật này ; c ) Bị người sử_dụng lao_động ngược_đãi , đánh_đập hoặc có lời_nói , hành_vi nhục_mạ , hành_vi làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự ; bị cưỡng_bức lao_động ; d ) Bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Lao_động nữ mang thai phải nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 1 Điều 138 của Bộ_luật này ; e ) Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; g ) Người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin không trung_thực theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Bộ_luật này làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện hợp_đồng lao_động . " Theo đó người lao_động chỉ được phép đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng khi thuộc một trong những trường_hợp nêu trên ; tuỳ loại hợp_đồng đã ký mà người lao_động phải báo trước cho người sử_dụng lao_động theo số ngày đã được pháp_luật quy_định . Việc người lao_động tự bỏ biệc mà không thuộc các trường_hợp trên thì đã trái với pháp_luật . Người lao_động nghỉ ngang | 211,416 | |
Thế_nào là đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật ? | Tại Điều 39 Bộ_luật Lao_động 2019 quy định về vấn_đề này như sau : ... " Điều 39 . Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật là trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động không đúng quy_định tại các điều 35 , 36 và 37 của Bộ_luật này . " Trường_hợp người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không theo đúng quy_định pháp_luật tại Điều 35 Bộ_luật này sẽ bị coi là đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật . Khi đó , bạn có_thể phải thực_hiện những nghĩa_vụ của người đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng trái pháp_luật . | None | 1 | Tại Điều 39 Bộ_luật Lao_động 2019 quy định về vấn_đề này như sau : " Điều 39 . Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật là trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động không đúng quy_định tại các điều 35 , 36 và 37 của Bộ_luật này . " Trường_hợp người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không theo đúng quy_định pháp_luật tại Điều 35 Bộ_luật này sẽ bị coi là đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật . Khi đó , bạn có_thể phải thực_hiện những nghĩa_vụ của người đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng trái pháp_luật . | 211,417 | |
Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng trái pháp_luật có phải bồi_thường cho người lao_động hay không ? | Theo Điều 40 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về nghĩa_vụ của người lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật như sau : ... " Điều 40 . Nghĩa_vụ của người lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật 1 . Không được trợ_cấp thôi_việc . 2 . Phải bồi_thường cho người sử_dụng lao_động nửa tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động và một khoản tiền tương_ứng với tiền_lương theo hợp_đồng lao_động trong những ngày không báo trước . 3 . Phải hoàn_trả cho người sử_dụng lao_động chi_phí đào_tạo quy_định tại Điều 62 của Bộ_luật này . " Theo đó , người lao_động có trách_nhiệm bồi_thường nửa tháng tiền_lương và bồi_thường khoản tiền tương_ứng với thời_gian nghỉ không báo trước khi vi_phạm thời_hạn báo trước . Công_ty bạn có thế yêu_cầu người này phải thực_hiện trách_nhiệm của mình khi đã đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng trái pháp_luật . | None | 1 | Theo Điều 40 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về nghĩa_vụ của người lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật như sau : " Điều 40 . Nghĩa_vụ của người lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật 1 . Không được trợ_cấp thôi_việc . 2 . Phải bồi_thường cho người sử_dụng lao_động nửa tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động và một khoản tiền tương_ứng với tiền_lương theo hợp_đồng lao_động trong những ngày không báo trước . 3 . Phải hoàn_trả cho người sử_dụng lao_động chi_phí đào_tạo quy_định tại Điều 62 của Bộ_luật này . " Theo đó , người lao_động có trách_nhiệm bồi_thường nửa tháng tiền_lương và bồi_thường khoản tiền tương_ứng với thời_gian nghỉ không báo trước khi vi_phạm thời_hạn báo trước . Công_ty bạn có thế yêu_cầu người này phải thực_hiện trách_nhiệm của mình khi đã đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng trái pháp_luật . | 211,418 | |
Bên em có trường_hợp công_nhân nghỉ ngang không có đơn nghỉ_việc , người này đã kí HĐLĐ thì theo điều 43 của luật lao_động có phải người này vừa_phải trả bồi_thường cho người sử_dụng lao_động nửa tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động + với tiền không báo trước 30 ngày nữa đúng không ? | Theo quy_định tại Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 , hợp_đồng lao_động được định_nghĩa như sau : ... " 1. Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công, tiền_lương, điều_kiện lao_động, quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động. Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công, tiền_lương và sự quản_lý, điều_hành, giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động. 2. Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động. " Theo Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động_động như sau : " Điều 35. Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động 1. Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nhưng phải báo trước cho người sử_dụng lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 , hợp_đồng lao_động được định_nghĩa như sau : " 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . 2 . Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động . " Theo Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động_động như sau : " Điều 35 . Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động 1 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nhưng phải báo trước cho người sử_dụng lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng ; d ) Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không cần báo trước trong trường_hợp sau đây : a ) Không được bố_trí theo đúng công_việc , địa_điểm làm_việc hoặc không được bảo_đảm điều_kiện làm_việc theo thoả_thuận , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này ; b ) Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời_hạn , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 97 của Bộ_luật này ; c ) Bị người sử_dụng lao_động ngược_đãi , đánh_đập hoặc có lời_nói , hành_vi nhục_mạ , hành_vi làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự ; bị cưỡng_bức lao_động ; d ) Bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Lao_động nữ mang thai phải nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 1 Điều 138 của Bộ_luật này ; e ) Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; g ) Người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin không trung_thực theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Bộ_luật này làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện hợp_đồng lao_động . " Theo đó người lao_động chỉ được phép đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng khi thuộc một trong những trường_hợp nêu trên ; tuỳ loại hợp_đồng đã ký mà người lao_động phải báo trước cho người sử_dụng lao_động theo số ngày đã được pháp_luật quy_định . Việc người lao_động tự bỏ biệc mà không thuộc các trường_hợp trên thì đã trái với pháp_luật . Người lao_động nghỉ ngang Tại Điều 39 Bộ_luật Lao_động 2019 quy định về vấn_đề này như sau : " Điều 39 . Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật là trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động không đúng quy_định tại các điều 35 , 36 và 37 của Bộ_luật này . " Trường_hợp người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không theo đúng quy_định pháp_luật tại Điều 35 Bộ_luật này sẽ bị coi là đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật . Khi đó , bạn có_thể phải thực_hiện những nghĩa_vụ của người đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng trái pháp_luật . Theo Điều 40 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về nghĩa_vụ của người lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật như sau : " Điều 40 . Nghĩa_vụ của người lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật 1 . Không được trợ_cấp thôi_việc . 2 . Phải bồi_thường cho người sử_dụng lao_động nửa tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động và một khoản tiền tương_ứng với tiền_lương theo hợp_đồng lao_động trong những ngày không báo trước . 3 . Phải hoàn_trả cho người sử_dụng lao_động chi_phí đào_tạo quy_định tại Điều 62 của Bộ_luật này . " Theo đó , người lao_động có trách_nhiệm bồi_thường nửa tháng tiền_lương và bồi_thường khoản tiền tương_ứng với thời_gian nghỉ không báo trước khi vi_phạm thời_hạn báo trước . Công_ty bạn có thế yêu_cầu người này phải thực_hiện trách_nhiệm của mình khi đã đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng trái pháp_luật . | 211,419 | |
Bên em có trường_hợp công_nhân nghỉ ngang không có đơn nghỉ_việc , người này đã kí HĐLĐ thì theo điều 43 của luật lao_động có phải người này vừa_phải trả bồi_thường cho người sử_dụng lao_động nửa tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động + với tiền không báo trước 30 ngày nữa đúng không ? | Theo quy_định tại Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 , hợp_đồng lao_động được định_nghĩa như sau : ... làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng ; d ) Đối_với một_số ngành, nghề, công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ. 2. Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không cần báo trước trong trường_hợp sau đây : a ) Không được bố_trí theo đúng công_việc, địa_điểm làm_việc hoặc không được bảo_đảm điều_kiện làm_việc theo thoả_thuận, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này ; b ) Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời_hạn, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 97 của Bộ_luật này ; c ) Bị người sử_dụng lao_động ngược_đãi, đánh_đập hoặc có lời_nói, hành_vi nhục_mạ, hành_vi làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ, nhân_phẩm, danh_dự ; bị cưỡng_bức lao_động ; d ) Bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Lao_động nữ mang thai phải nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 1 Điều 138 của Bộ_luật này ; e ) Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 , hợp_đồng lao_động được định_nghĩa như sau : " 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . 2 . Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động . " Theo Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động_động như sau : " Điều 35 . Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động 1 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nhưng phải báo trước cho người sử_dụng lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng ; d ) Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không cần báo trước trong trường_hợp sau đây : a ) Không được bố_trí theo đúng công_việc , địa_điểm làm_việc hoặc không được bảo_đảm điều_kiện làm_việc theo thoả_thuận , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này ; b ) Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời_hạn , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 97 của Bộ_luật này ; c ) Bị người sử_dụng lao_động ngược_đãi , đánh_đập hoặc có lời_nói , hành_vi nhục_mạ , hành_vi làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự ; bị cưỡng_bức lao_động ; d ) Bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Lao_động nữ mang thai phải nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 1 Điều 138 của Bộ_luật này ; e ) Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; g ) Người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin không trung_thực theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Bộ_luật này làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện hợp_đồng lao_động . " Theo đó người lao_động chỉ được phép đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng khi thuộc một trong những trường_hợp nêu trên ; tuỳ loại hợp_đồng đã ký mà người lao_động phải báo trước cho người sử_dụng lao_động theo số ngày đã được pháp_luật quy_định . Việc người lao_động tự bỏ biệc mà không thuộc các trường_hợp trên thì đã trái với pháp_luật . Người lao_động nghỉ ngang Tại Điều 39 Bộ_luật Lao_động 2019 quy định về vấn_đề này như sau : " Điều 39 . Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật là trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động không đúng quy_định tại các điều 35 , 36 và 37 của Bộ_luật này . " Trường_hợp người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không theo đúng quy_định pháp_luật tại Điều 35 Bộ_luật này sẽ bị coi là đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật . Khi đó , bạn có_thể phải thực_hiện những nghĩa_vụ của người đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng trái pháp_luật . Theo Điều 40 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về nghĩa_vụ của người lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật như sau : " Điều 40 . Nghĩa_vụ của người lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật 1 . Không được trợ_cấp thôi_việc . 2 . Phải bồi_thường cho người sử_dụng lao_động nửa tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động và một khoản tiền tương_ứng với tiền_lương theo hợp_đồng lao_động trong những ngày không báo trước . 3 . Phải hoàn_trả cho người sử_dụng lao_động chi_phí đào_tạo quy_định tại Điều 62 của Bộ_luật này . " Theo đó , người lao_động có trách_nhiệm bồi_thường nửa tháng tiền_lương và bồi_thường khoản tiền tương_ứng với thời_gian nghỉ không báo trước khi vi_phạm thời_hạn báo trước . Công_ty bạn có thế yêu_cầu người này phải thực_hiện trách_nhiệm của mình khi đã đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng trái pháp_luật . | 211,420 | |
Bên em có trường_hợp công_nhân nghỉ ngang không có đơn nghỉ_việc , người này đã kí HĐLĐ thì theo điều 43 của luật lao_động có phải người này vừa_phải trả bồi_thường cho người sử_dụng lao_động nửa tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động + với tiền không báo trước 30 ngày nữa đúng không ? | Theo quy_định tại Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 , hợp_đồng lao_động được định_nghĩa như sau : ... ; đ ) Lao_động nữ mang thai phải nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 1 Điều 138 của Bộ_luật này ; e ) Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; g ) Người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin không trung_thực theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Bộ_luật này làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện hợp_đồng lao_động. " Theo đó người lao_động chỉ được phép đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng khi thuộc một trong những trường_hợp nêu trên ; tuỳ loại hợp_đồng đã ký mà người lao_động phải báo trước cho người sử_dụng lao_động theo số ngày đã được pháp_luật quy_định. Việc người lao_động tự bỏ biệc mà không thuộc các trường_hợp trên thì đã trái với pháp_luật. Người lao_động nghỉ ngang Tại Điều 39 Bộ_luật Lao_động 2019 quy định về vấn_đề này như sau : " Điều 39. Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật là trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động không đúng quy_định tại các điều 35, 36 và 37 của Bộ_luật này. " Trường_hợp người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không theo đúng quy_định | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 , hợp_đồng lao_động được định_nghĩa như sau : " 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . 2 . Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động . " Theo Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động_động như sau : " Điều 35 . Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động 1 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nhưng phải báo trước cho người sử_dụng lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng ; d ) Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không cần báo trước trong trường_hợp sau đây : a ) Không được bố_trí theo đúng công_việc , địa_điểm làm_việc hoặc không được bảo_đảm điều_kiện làm_việc theo thoả_thuận , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này ; b ) Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời_hạn , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 97 của Bộ_luật này ; c ) Bị người sử_dụng lao_động ngược_đãi , đánh_đập hoặc có lời_nói , hành_vi nhục_mạ , hành_vi làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự ; bị cưỡng_bức lao_động ; d ) Bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Lao_động nữ mang thai phải nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 1 Điều 138 của Bộ_luật này ; e ) Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; g ) Người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin không trung_thực theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Bộ_luật này làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện hợp_đồng lao_động . " Theo đó người lao_động chỉ được phép đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng khi thuộc một trong những trường_hợp nêu trên ; tuỳ loại hợp_đồng đã ký mà người lao_động phải báo trước cho người sử_dụng lao_động theo số ngày đã được pháp_luật quy_định . Việc người lao_động tự bỏ biệc mà không thuộc các trường_hợp trên thì đã trái với pháp_luật . Người lao_động nghỉ ngang Tại Điều 39 Bộ_luật Lao_động 2019 quy định về vấn_đề này như sau : " Điều 39 . Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật là trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động không đúng quy_định tại các điều 35 , 36 và 37 của Bộ_luật này . " Trường_hợp người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không theo đúng quy_định pháp_luật tại Điều 35 Bộ_luật này sẽ bị coi là đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật . Khi đó , bạn có_thể phải thực_hiện những nghĩa_vụ của người đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng trái pháp_luật . Theo Điều 40 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về nghĩa_vụ của người lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật như sau : " Điều 40 . Nghĩa_vụ của người lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật 1 . Không được trợ_cấp thôi_việc . 2 . Phải bồi_thường cho người sử_dụng lao_động nửa tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động và một khoản tiền tương_ứng với tiền_lương theo hợp_đồng lao_động trong những ngày không báo trước . 3 . Phải hoàn_trả cho người sử_dụng lao_động chi_phí đào_tạo quy_định tại Điều 62 của Bộ_luật này . " Theo đó , người lao_động có trách_nhiệm bồi_thường nửa tháng tiền_lương và bồi_thường khoản tiền tương_ứng với thời_gian nghỉ không báo trước khi vi_phạm thời_hạn báo trước . Công_ty bạn có thế yêu_cầu người này phải thực_hiện trách_nhiệm của mình khi đã đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng trái pháp_luật . | 211,421 | |
Bên em có trường_hợp công_nhân nghỉ ngang không có đơn nghỉ_việc , người này đã kí HĐLĐ thì theo điều 43 của luật lao_động có phải người này vừa_phải trả bồi_thường cho người sử_dụng lao_động nửa tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động + với tiền không báo trước 30 ngày nữa đúng không ? | Theo quy_định tại Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 , hợp_đồng lao_động được định_nghĩa như sau : ... là trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động không đúng quy_định tại các điều 35, 36 và 37 của Bộ_luật này. " Trường_hợp người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không theo đúng quy_định pháp_luật tại Điều 35 Bộ_luật này sẽ bị coi là đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật. Khi đó, bạn có_thể phải thực_hiện những nghĩa_vụ của người đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng trái pháp_luật. Theo Điều 40 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về nghĩa_vụ của người lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật như sau : " Điều 40. Nghĩa_vụ của người lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật 1. Không được trợ_cấp thôi_việc. 2. Phải bồi_thường cho người sử_dụng lao_động nửa tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động và một khoản tiền tương_ứng với tiền_lương theo hợp_đồng lao_động trong những ngày không báo trước. 3. Phải hoàn_trả cho người sử_dụng lao_động chi_phí đào_tạo quy_định tại Điều 62 của Bộ_luật này. " Theo đó, người lao_động có trách_nhiệm bồi_thường nửa tháng tiền_lương và bồi_thường khoản tiền tương_ứng với thời_gian nghỉ không báo trước khi vi_phạm thời_hạn báo trước. Công_ty bạn có thế yêu_cầu người này phải thực_hiện trách_nhiệm của mình | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 , hợp_đồng lao_động được định_nghĩa như sau : " 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . 2 . Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động . " Theo Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động_động như sau : " Điều 35 . Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động 1 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nhưng phải báo trước cho người sử_dụng lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng ; d ) Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không cần báo trước trong trường_hợp sau đây : a ) Không được bố_trí theo đúng công_việc , địa_điểm làm_việc hoặc không được bảo_đảm điều_kiện làm_việc theo thoả_thuận , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này ; b ) Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời_hạn , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 97 của Bộ_luật này ; c ) Bị người sử_dụng lao_động ngược_đãi , đánh_đập hoặc có lời_nói , hành_vi nhục_mạ , hành_vi làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự ; bị cưỡng_bức lao_động ; d ) Bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Lao_động nữ mang thai phải nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 1 Điều 138 của Bộ_luật này ; e ) Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; g ) Người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin không trung_thực theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Bộ_luật này làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện hợp_đồng lao_động . " Theo đó người lao_động chỉ được phép đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng khi thuộc một trong những trường_hợp nêu trên ; tuỳ loại hợp_đồng đã ký mà người lao_động phải báo trước cho người sử_dụng lao_động theo số ngày đã được pháp_luật quy_định . Việc người lao_động tự bỏ biệc mà không thuộc các trường_hợp trên thì đã trái với pháp_luật . Người lao_động nghỉ ngang Tại Điều 39 Bộ_luật Lao_động 2019 quy định về vấn_đề này như sau : " Điều 39 . Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật là trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động không đúng quy_định tại các điều 35 , 36 và 37 của Bộ_luật này . " Trường_hợp người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không theo đúng quy_định pháp_luật tại Điều 35 Bộ_luật này sẽ bị coi là đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật . Khi đó , bạn có_thể phải thực_hiện những nghĩa_vụ của người đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng trái pháp_luật . Theo Điều 40 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về nghĩa_vụ của người lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật như sau : " Điều 40 . Nghĩa_vụ của người lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật 1 . Không được trợ_cấp thôi_việc . 2 . Phải bồi_thường cho người sử_dụng lao_động nửa tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động và một khoản tiền tương_ứng với tiền_lương theo hợp_đồng lao_động trong những ngày không báo trước . 3 . Phải hoàn_trả cho người sử_dụng lao_động chi_phí đào_tạo quy_định tại Điều 62 của Bộ_luật này . " Theo đó , người lao_động có trách_nhiệm bồi_thường nửa tháng tiền_lương và bồi_thường khoản tiền tương_ứng với thời_gian nghỉ không báo trước khi vi_phạm thời_hạn báo trước . Công_ty bạn có thế yêu_cầu người này phải thực_hiện trách_nhiệm của mình khi đã đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng trái pháp_luật . | 211,422 | |
Bên em có trường_hợp công_nhân nghỉ ngang không có đơn nghỉ_việc , người này đã kí HĐLĐ thì theo điều 43 của luật lao_động có phải người này vừa_phải trả bồi_thường cho người sử_dụng lao_động nửa tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động + với tiền không báo trước 30 ngày nữa đúng không ? | Theo quy_định tại Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 , hợp_đồng lao_động được định_nghĩa như sau : ... nửa tháng tiền_lương và bồi_thường khoản tiền tương_ứng với thời_gian nghỉ không báo trước khi vi_phạm thời_hạn báo trước. Công_ty bạn có thế yêu_cầu người này phải thực_hiện trách_nhiệm của mình khi đã đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng trái pháp_luật. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 , hợp_đồng lao_động được định_nghĩa như sau : " 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . 2 . Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động . " Theo Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động_động như sau : " Điều 35 . Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động 1 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nhưng phải báo trước cho người sử_dụng lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng ; d ) Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không cần báo trước trong trường_hợp sau đây : a ) Không được bố_trí theo đúng công_việc , địa_điểm làm_việc hoặc không được bảo_đảm điều_kiện làm_việc theo thoả_thuận , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này ; b ) Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời_hạn , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 97 của Bộ_luật này ; c ) Bị người sử_dụng lao_động ngược_đãi , đánh_đập hoặc có lời_nói , hành_vi nhục_mạ , hành_vi làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự ; bị cưỡng_bức lao_động ; d ) Bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Lao_động nữ mang thai phải nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 1 Điều 138 của Bộ_luật này ; e ) Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; g ) Người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin không trung_thực theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Bộ_luật này làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện hợp_đồng lao_động . " Theo đó người lao_động chỉ được phép đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng khi thuộc một trong những trường_hợp nêu trên ; tuỳ loại hợp_đồng đã ký mà người lao_động phải báo trước cho người sử_dụng lao_động theo số ngày đã được pháp_luật quy_định . Việc người lao_động tự bỏ biệc mà không thuộc các trường_hợp trên thì đã trái với pháp_luật . Người lao_động nghỉ ngang Tại Điều 39 Bộ_luật Lao_động 2019 quy định về vấn_đề này như sau : " Điều 39 . Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật là trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động không đúng quy_định tại các điều 35 , 36 và 37 của Bộ_luật này . " Trường_hợp người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không theo đúng quy_định pháp_luật tại Điều 35 Bộ_luật này sẽ bị coi là đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật . Khi đó , bạn có_thể phải thực_hiện những nghĩa_vụ của người đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng trái pháp_luật . Theo Điều 40 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về nghĩa_vụ của người lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật như sau : " Điều 40 . Nghĩa_vụ của người lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật 1 . Không được trợ_cấp thôi_việc . 2 . Phải bồi_thường cho người sử_dụng lao_động nửa tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động và một khoản tiền tương_ứng với tiền_lương theo hợp_đồng lao_động trong những ngày không báo trước . 3 . Phải hoàn_trả cho người sử_dụng lao_động chi_phí đào_tạo quy_định tại Điều 62 của Bộ_luật này . " Theo đó , người lao_động có trách_nhiệm bồi_thường nửa tháng tiền_lương và bồi_thường khoản tiền tương_ứng với thời_gian nghỉ không báo trước khi vi_phạm thời_hạn báo trước . Công_ty bạn có thế yêu_cầu người này phải thực_hiện trách_nhiệm của mình khi đã đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng trái pháp_luật . | 211,423 | |
Hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch xây_dựng có hồ_sơ năng_lực của tổ_chức tư_vấn lập hồ_sơ cắm mốc_giới không ? | Căn_cứ theo Điều 15 Thông_tư 10/2016/TT-BXD quy_định như sau : ... Hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch xây_dựng Hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch xây_dựng bao_gồm : 1. Thuyết_minh hồ_sơ cắm mốc_giới : a ) Căn_cứ lập hồ_sơ cắm mốc_giới ; b ) Đánh_giá hiện_trạng khu_vực cắm mốc_giới ; c ) Nội_dung cắm mốc_giới bao_gồm : Các loại mốc_giới cần cắm ; số_lượng mốc_giới cần cắm ; phương_án định_vị mốc_giới ; Khoảng_cách các mốc_giới ; các mốc tham_chiếu ( nếu có ). d ) Khái toán kinh_phí triển_khai cắm mốc ; e ) Tổ_chức thực_hiện. 2. Thành_phần bản_vẽ : a ) Sơ_đồ vị_trí và giới_hạn phạm_vi cắm mốc_giới trích từ đồ_án quy_hoạch xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo tỷ_lệ thích_hợp. b ) Bản_vẽ cắm mốc_giới phải thể_hiện vị_trí, toạ_độ, cao_độ của các mốc_giới cần cắm, trên nền bản_đồ địa_hình và tỷ_lệ được quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này. 3. Các văn_bản pháp_lý có liên_quan. 4. Tờ_trình và dự_thảo quyết_định phê_duyệt hồ_sơ cắm mốc_giới 5. Hồ_sơ pháp_nhân và hồ_sơ năng_lực của tổ_chức tư_vấn lập hồ_sơ cắm mốc_giới. 6. Đĩa CD lưu_giữ toàn_bộ thuyết_minh và bản_vẽ. Theo đó, hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 15 Thông_tư 10/2016/TT-BXD quy_định như sau : Hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch xây_dựng Hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch xây_dựng bao_gồm : 1 . Thuyết_minh hồ_sơ cắm mốc_giới : a ) Căn_cứ lập hồ_sơ cắm mốc_giới ; b ) Đánh_giá hiện_trạng khu_vực cắm mốc_giới ; c ) Nội_dung cắm mốc_giới bao_gồm : Các loại mốc_giới cần cắm ; số_lượng mốc_giới cần cắm ; phương_án định_vị mốc_giới ; Khoảng_cách các mốc_giới ; các mốc tham_chiếu ( nếu có ) . d ) Khái toán kinh_phí triển_khai cắm mốc ; e ) Tổ_chức thực_hiện . 2 . Thành_phần bản_vẽ : a ) Sơ_đồ vị_trí và giới_hạn phạm_vi cắm mốc_giới trích từ đồ_án quy_hoạch xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo tỷ_lệ thích_hợp . b ) Bản_vẽ cắm mốc_giới phải thể_hiện vị_trí , toạ_độ , cao_độ của các mốc_giới cần cắm , trên nền bản_đồ địa_hình và tỷ_lệ được quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này . 3 . Các văn_bản pháp_lý có liên_quan . 4 . Tờ_trình và dự_thảo quyết_định phê_duyệt hồ_sơ cắm mốc_giới 5 . Hồ_sơ pháp_nhân và hồ_sơ năng_lực của tổ_chức tư_vấn lập hồ_sơ cắm mốc_giới . 6 . Đĩa CD lưu_giữ toàn_bộ thuyết_minh và bản_vẽ . Theo đó , hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch xây_dựng gồm : - Thuyết_minh hồ_sơ cắm mốc_giới và thành_phần bản_vẽ được quy_định cụ_thể trên ; - Các văn_bản pháp_lý có liên_quan ; - Tờ_trình và dự_thảo quyết_định phê_duyệt hồ_sơ cắm mốc_giới ; - Hồ_sơ pháp_nhân và hồ_sơ năng_lực của tổ_chức tư_vấn lập hồ_sơ cắm mốc_giới ; - Đĩa CD lưu_giữ toàn_bộ thuyết_minh và bản_vẽ . Cắm mốc_giới theo quy_hoạch xây_dựng ( Hình từ Internet ) | 211,424 | |
Hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch xây_dựng có hồ_sơ năng_lực của tổ_chức tư_vấn lập hồ_sơ cắm mốc_giới không ? | Căn_cứ theo Điều 15 Thông_tư 10/2016/TT-BXD quy_định như sau : ... . Hồ_sơ pháp_nhân và hồ_sơ năng_lực của tổ_chức tư_vấn lập hồ_sơ cắm mốc_giới. 6. Đĩa CD lưu_giữ toàn_bộ thuyết_minh và bản_vẽ. Theo đó, hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch xây_dựng gồm : - Thuyết_minh hồ_sơ cắm mốc_giới và thành_phần bản_vẽ được quy_định cụ_thể trên ; - Các văn_bản pháp_lý có liên_quan ; - Tờ_trình và dự_thảo quyết_định phê_duyệt hồ_sơ cắm mốc_giới ; - Hồ_sơ pháp_nhân và hồ_sơ năng_lực của tổ_chức tư_vấn lập hồ_sơ cắm mốc_giới ; - Đĩa CD lưu_giữ toàn_bộ thuyết_minh và bản_vẽ. Cắm mốc_giới theo quy_hoạch xây_dựng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 15 Thông_tư 10/2016/TT-BXD quy_định như sau : Hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch xây_dựng Hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch xây_dựng bao_gồm : 1 . Thuyết_minh hồ_sơ cắm mốc_giới : a ) Căn_cứ lập hồ_sơ cắm mốc_giới ; b ) Đánh_giá hiện_trạng khu_vực cắm mốc_giới ; c ) Nội_dung cắm mốc_giới bao_gồm : Các loại mốc_giới cần cắm ; số_lượng mốc_giới cần cắm ; phương_án định_vị mốc_giới ; Khoảng_cách các mốc_giới ; các mốc tham_chiếu ( nếu có ) . d ) Khái toán kinh_phí triển_khai cắm mốc ; e ) Tổ_chức thực_hiện . 2 . Thành_phần bản_vẽ : a ) Sơ_đồ vị_trí và giới_hạn phạm_vi cắm mốc_giới trích từ đồ_án quy_hoạch xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo tỷ_lệ thích_hợp . b ) Bản_vẽ cắm mốc_giới phải thể_hiện vị_trí , toạ_độ , cao_độ của các mốc_giới cần cắm , trên nền bản_đồ địa_hình và tỷ_lệ được quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này . 3 . Các văn_bản pháp_lý có liên_quan . 4 . Tờ_trình và dự_thảo quyết_định phê_duyệt hồ_sơ cắm mốc_giới 5 . Hồ_sơ pháp_nhân và hồ_sơ năng_lực của tổ_chức tư_vấn lập hồ_sơ cắm mốc_giới . 6 . Đĩa CD lưu_giữ toàn_bộ thuyết_minh và bản_vẽ . Theo đó , hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch xây_dựng gồm : - Thuyết_minh hồ_sơ cắm mốc_giới và thành_phần bản_vẽ được quy_định cụ_thể trên ; - Các văn_bản pháp_lý có liên_quan ; - Tờ_trình và dự_thảo quyết_định phê_duyệt hồ_sơ cắm mốc_giới ; - Hồ_sơ pháp_nhân và hồ_sơ năng_lực của tổ_chức tư_vấn lập hồ_sơ cắm mốc_giới ; - Đĩa CD lưu_giữ toàn_bộ thuyết_minh và bản_vẽ . Cắm mốc_giới theo quy_hoạch xây_dựng ( Hình từ Internet ) | 211,425 | |
Cơ_quan lập hồ_sơ cắm mốc có trách_nhiệm gì trong việc lưu_giữ hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 22 Thông_tư 10/2016/TT-BXD quy_định lưu_giữ hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch như sau : ... Lưu_giữ hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch 1. Cơ_quan quản_lý quy_hoạch, cơ_quan quản_lý đất_đai các cấp có trách_nhiệm lưu_giữ hồ_sơ cắm mốc_giới thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của UBND cùng cấp và cung_cấp tài_liệu, số_liệu liên_quan tới mốc_giới cho các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật. 2. Các cơ_quan, đơn_vị tổ_chức lập nhiệm_vụ, hồ_sơ cắm mốc và tổ_chức triển_khai cắm mốc_giới ngoài thực_địa giới có trách_nhiệm bàn_giao hồ_sơ cắm mốc_giới được duyệt cho cơ_quan quản_lý quy_hoạch, cơ_quan quản_lý đất_đai các cấp có liên_quan để lưu_giữ, phối_hợp quản_lý, triển_khai cắm mốc ngoài thực_địa, phục_vụ cho công_tác kiểm_tra, giám_sát, quản_lý theo quy_hoạch xây_dựng. Hồ_sơ gồm : Quyết_định phê_duyệt kèm theo thuyết_minh ; các bản_vẽ đã ký, đóng_dấu phê_duyệt, tệp_tin lưu_giữ toàn_bộ thuyết_minh, bản_vẽ và biên_bản nghiệm_thu, bàn_giao mốc_giới ngoài thực_địa. 3. Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm sao_lục hồ_sơ cắm mốc_giới, bàn_giao cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có liên_quan để quản_lý mốc_giới trên thực_địa. 4. Hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch xây_dựng là tài_liệu để chính_quyền các cấp sử_dụng trong công_tác công_khai quy_hoạch, quản_lý quy_hoạch ; triển_khai | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 22 Thông_tư 10/2016/TT-BXD quy_định lưu_giữ hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch như sau : Lưu_giữ hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch 1 . Cơ_quan quản_lý quy_hoạch , cơ_quan quản_lý đất_đai các cấp có trách_nhiệm lưu_giữ hồ_sơ cắm mốc_giới thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của UBND cùng cấp và cung_cấp tài_liệu , số_liệu liên_quan tới mốc_giới cho các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . 2 . Các cơ_quan , đơn_vị tổ_chức lập nhiệm_vụ , hồ_sơ cắm mốc và tổ_chức triển_khai cắm mốc_giới ngoài thực_địa giới có trách_nhiệm bàn_giao hồ_sơ cắm mốc_giới được duyệt cho cơ_quan quản_lý quy_hoạch , cơ_quan quản_lý đất_đai các cấp có liên_quan để lưu_giữ , phối_hợp quản_lý , triển_khai cắm mốc ngoài thực_địa , phục_vụ cho công_tác kiểm_tra , giám_sát , quản_lý theo quy_hoạch xây_dựng . Hồ_sơ gồm : Quyết_định phê_duyệt kèm theo thuyết_minh ; các bản_vẽ đã ký , đóng_dấu phê_duyệt , tệp_tin lưu_giữ toàn_bộ thuyết_minh , bản_vẽ và biên_bản nghiệm_thu , bàn_giao mốc_giới ngoài thực_địa . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm sao_lục hồ_sơ cắm mốc_giới , bàn_giao cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có liên_quan để quản_lý mốc_giới trên thực_địa . 4 . Hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch xây_dựng là tài_liệu để chính_quyền các cấp sử_dụng trong công_tác công_khai quy_hoạch , quản_lý quy_hoạch ; triển_khai dự_án đầu_tư , cấp phép xây_dựng , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , giao ( thuê ) đất theo quy_định . Theo đó , cơ_quan quản_lý quy_hoạch , cơ_quan quản_lý đất_đai các cấp có trách_nhiệm lưu_giữ hồ_sơ cắm mốc_giới thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp và cung_cấp tài_liệu , số_liệu liên_quan tới mốc_giới cho các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . Các cơ_quan tổ_chức lập nhiệm_vụ , hồ_sơ cắm mốc và tổ_chức triển_khai cắm mốc_giới ngoài thực_địa giới có trách_nhiệm bàn_giao hồ_sơ cắm mốc_giới được duyệt cho cơ_quan quản_lý quy_hoạch , cơ_quan quản_lý đất_đai các cấp có liên_quan để lưu_giữ , phối_hợp quản_lý , triển_khai cắm mốc ngoài thực_địa , phục_vụ cho công_tác kiểm_tra , giám_sát , quản_lý theo quy_hoạch xây_dựng . Hồ_sơ gồm : Quyết_định phê_duyệt kèm theo thuyết_minh ; các bản_vẽ đã ký , đóng_dấu phê_duyệt , tệp_tin lưu_giữ toàn_bộ thuyết_minh , bản_vẽ và biên_bản nghiệm_thu , bàn_giao mốc_giới ngoài thực_địa . | 211,426 | |
Cơ_quan lập hồ_sơ cắm mốc có trách_nhiệm gì trong việc lưu_giữ hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 22 Thông_tư 10/2016/TT-BXD quy_định lưu_giữ hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch như sau : ... có liên_quan để quản_lý mốc_giới trên thực_địa. 4. Hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch xây_dựng là tài_liệu để chính_quyền các cấp sử_dụng trong công_tác công_khai quy_hoạch, quản_lý quy_hoạch ; triển_khai dự_án đầu_tư, cấp phép xây_dựng, giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, giao ( thuê ) đất theo quy_định. Theo đó, cơ_quan quản_lý quy_hoạch, cơ_quan quản_lý đất_đai các cấp có trách_nhiệm lưu_giữ hồ_sơ cắm mốc_giới thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp và cung_cấp tài_liệu, số_liệu liên_quan tới mốc_giới cho các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật. Các cơ_quan tổ_chức lập nhiệm_vụ, hồ_sơ cắm mốc và tổ_chức triển_khai cắm mốc_giới ngoài thực_địa giới có trách_nhiệm bàn_giao hồ_sơ cắm mốc_giới được duyệt cho cơ_quan quản_lý quy_hoạch, cơ_quan quản_lý đất_đai các cấp có liên_quan để lưu_giữ, phối_hợp quản_lý, triển_khai cắm mốc ngoài thực_địa, phục_vụ cho công_tác kiểm_tra, giám_sát, quản_lý theo quy_hoạch xây_dựng. Hồ_sơ gồm : Quyết_định phê_duyệt kèm theo thuyết_minh ; các bản_vẽ đã ký, đóng_dấu phê_duyệt, tệp_tin lưu_giữ toàn_bộ thuyết_minh, bản_vẽ và biên_bản nghiệm_thu, bàn_giao mốc_giới ngoài thực_địa. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 22 Thông_tư 10/2016/TT-BXD quy_định lưu_giữ hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch như sau : Lưu_giữ hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch 1 . Cơ_quan quản_lý quy_hoạch , cơ_quan quản_lý đất_đai các cấp có trách_nhiệm lưu_giữ hồ_sơ cắm mốc_giới thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của UBND cùng cấp và cung_cấp tài_liệu , số_liệu liên_quan tới mốc_giới cho các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . 2 . Các cơ_quan , đơn_vị tổ_chức lập nhiệm_vụ , hồ_sơ cắm mốc và tổ_chức triển_khai cắm mốc_giới ngoài thực_địa giới có trách_nhiệm bàn_giao hồ_sơ cắm mốc_giới được duyệt cho cơ_quan quản_lý quy_hoạch , cơ_quan quản_lý đất_đai các cấp có liên_quan để lưu_giữ , phối_hợp quản_lý , triển_khai cắm mốc ngoài thực_địa , phục_vụ cho công_tác kiểm_tra , giám_sát , quản_lý theo quy_hoạch xây_dựng . Hồ_sơ gồm : Quyết_định phê_duyệt kèm theo thuyết_minh ; các bản_vẽ đã ký , đóng_dấu phê_duyệt , tệp_tin lưu_giữ toàn_bộ thuyết_minh , bản_vẽ và biên_bản nghiệm_thu , bàn_giao mốc_giới ngoài thực_địa . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm sao_lục hồ_sơ cắm mốc_giới , bàn_giao cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có liên_quan để quản_lý mốc_giới trên thực_địa . 4 . Hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch xây_dựng là tài_liệu để chính_quyền các cấp sử_dụng trong công_tác công_khai quy_hoạch , quản_lý quy_hoạch ; triển_khai dự_án đầu_tư , cấp phép xây_dựng , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , giao ( thuê ) đất theo quy_định . Theo đó , cơ_quan quản_lý quy_hoạch , cơ_quan quản_lý đất_đai các cấp có trách_nhiệm lưu_giữ hồ_sơ cắm mốc_giới thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp và cung_cấp tài_liệu , số_liệu liên_quan tới mốc_giới cho các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . Các cơ_quan tổ_chức lập nhiệm_vụ , hồ_sơ cắm mốc và tổ_chức triển_khai cắm mốc_giới ngoài thực_địa giới có trách_nhiệm bàn_giao hồ_sơ cắm mốc_giới được duyệt cho cơ_quan quản_lý quy_hoạch , cơ_quan quản_lý đất_đai các cấp có liên_quan để lưu_giữ , phối_hợp quản_lý , triển_khai cắm mốc ngoài thực_địa , phục_vụ cho công_tác kiểm_tra , giám_sát , quản_lý theo quy_hoạch xây_dựng . Hồ_sơ gồm : Quyết_định phê_duyệt kèm theo thuyết_minh ; các bản_vẽ đã ký , đóng_dấu phê_duyệt , tệp_tin lưu_giữ toàn_bộ thuyết_minh , bản_vẽ và biên_bản nghiệm_thu , bàn_giao mốc_giới ngoài thực_địa . | 211,427 | |
Cơ_quan lập hồ_sơ cắm mốc có trách_nhiệm gì trong việc lưu_giữ hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 22 Thông_tư 10/2016/TT-BXD quy_định lưu_giữ hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch như sau : ... thuyết_minh ; các bản_vẽ đã ký, đóng_dấu phê_duyệt, tệp_tin lưu_giữ toàn_bộ thuyết_minh, bản_vẽ và biên_bản nghiệm_thu, bàn_giao mốc_giới ngoài thực_địa. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 22 Thông_tư 10/2016/TT-BXD quy_định lưu_giữ hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch như sau : Lưu_giữ hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch 1 . Cơ_quan quản_lý quy_hoạch , cơ_quan quản_lý đất_đai các cấp có trách_nhiệm lưu_giữ hồ_sơ cắm mốc_giới thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của UBND cùng cấp và cung_cấp tài_liệu , số_liệu liên_quan tới mốc_giới cho các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . 2 . Các cơ_quan , đơn_vị tổ_chức lập nhiệm_vụ , hồ_sơ cắm mốc và tổ_chức triển_khai cắm mốc_giới ngoài thực_địa giới có trách_nhiệm bàn_giao hồ_sơ cắm mốc_giới được duyệt cho cơ_quan quản_lý quy_hoạch , cơ_quan quản_lý đất_đai các cấp có liên_quan để lưu_giữ , phối_hợp quản_lý , triển_khai cắm mốc ngoài thực_địa , phục_vụ cho công_tác kiểm_tra , giám_sát , quản_lý theo quy_hoạch xây_dựng . Hồ_sơ gồm : Quyết_định phê_duyệt kèm theo thuyết_minh ; các bản_vẽ đã ký , đóng_dấu phê_duyệt , tệp_tin lưu_giữ toàn_bộ thuyết_minh , bản_vẽ và biên_bản nghiệm_thu , bàn_giao mốc_giới ngoài thực_địa . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm sao_lục hồ_sơ cắm mốc_giới , bàn_giao cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có liên_quan để quản_lý mốc_giới trên thực_địa . 4 . Hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch xây_dựng là tài_liệu để chính_quyền các cấp sử_dụng trong công_tác công_khai quy_hoạch , quản_lý quy_hoạch ; triển_khai dự_án đầu_tư , cấp phép xây_dựng , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , giao ( thuê ) đất theo quy_định . Theo đó , cơ_quan quản_lý quy_hoạch , cơ_quan quản_lý đất_đai các cấp có trách_nhiệm lưu_giữ hồ_sơ cắm mốc_giới thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp và cung_cấp tài_liệu , số_liệu liên_quan tới mốc_giới cho các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . Các cơ_quan tổ_chức lập nhiệm_vụ , hồ_sơ cắm mốc và tổ_chức triển_khai cắm mốc_giới ngoài thực_địa giới có trách_nhiệm bàn_giao hồ_sơ cắm mốc_giới được duyệt cho cơ_quan quản_lý quy_hoạch , cơ_quan quản_lý đất_đai các cấp có liên_quan để lưu_giữ , phối_hợp quản_lý , triển_khai cắm mốc ngoài thực_địa , phục_vụ cho công_tác kiểm_tra , giám_sát , quản_lý theo quy_hoạch xây_dựng . Hồ_sơ gồm : Quyết_định phê_duyệt kèm theo thuyết_minh ; các bản_vẽ đã ký , đóng_dấu phê_duyệt , tệp_tin lưu_giữ toàn_bộ thuyết_minh , bản_vẽ và biên_bản nghiệm_thu , bàn_giao mốc_giới ngoài thực_địa . | 211,428 | |
Kinh_phí cho công_tác lập hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch từ đâu ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 10/2016/TT-BXD quy_định về kinh_phí cho công_tác lập hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch xây_dựng và triển_khai cắm : ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 10/2016/TT-BXD quy_định về kinh_phí cho công_tác lập hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch xây_dựng và triển_khai cắm mốc_giới ngoài thực_địa như sau : Kinh_phí cho công_tác lập hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch xây_dựng và triển_khai cắm mốc_giới ngoài thực_địa 1 . Kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước được sử_dụng để lập hồ_sơ cắm mốc_giới và triển_khai cắm mốc_giới ngoài thực_địa , bổ_sung và khôi_phục mốc_giới đối_với các đồ_án quy_hoạch chung , quy_hoạch phân_khu và quy_hoạch chi Tiết không thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình theo hình_thức kinh_doanh . ... Theo đó , kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước được sử_dụng để lập hồ_sơ cắm mốc_giới và triển_khai cắm mốc_giới ngoài thực_địa , bổ_sung và khôi_phục mốc_giới đối_với các đồ_án quy_hoạch chung , quy_hoạch phân_khu và quy_hoạch chi_tiết không thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình theo hình_thức kinh_doanh . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 10/2016/TT-BXD quy_định về kinh_phí cho công_tác lập hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch xây_dựng và triển_khai cắm mốc_giới ngoài thực_địa như sau : Kinh_phí cho công_tác lập hồ_sơ cắm mốc_giới theo quy_hoạch xây_dựng và triển_khai cắm mốc_giới ngoài thực_địa 1 . Kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước được sử_dụng để lập hồ_sơ cắm mốc_giới và triển_khai cắm mốc_giới ngoài thực_địa , bổ_sung và khôi_phục mốc_giới đối_với các đồ_án quy_hoạch chung , quy_hoạch phân_khu và quy_hoạch chi Tiết không thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình theo hình_thức kinh_doanh . ... Theo đó , kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước được sử_dụng để lập hồ_sơ cắm mốc_giới và triển_khai cắm mốc_giới ngoài thực_địa , bổ_sung và khôi_phục mốc_giới đối_với các đồ_án quy_hoạch chung , quy_hoạch phân_khu và quy_hoạch chi_tiết không thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình theo hình_thức kinh_doanh . | 211,429 | |
Việc giải_quyết kiến_nghị về lựa_chọn nhà_thầu có phải luôn phải thông_qua Hội_đồng tư_vấn ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 92 Luật Đấu_thầu 2013 có quy_định về Quy_trình giải_quyết kiến_nghị về các vấn_đề trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu thì không có đ: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 92 Luật Đấu_thầu 2013 có quy_định về Quy_trình giải_quyết kiến_nghị về các vấn_đề trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu thì không có đề_cập đến Hội_đồng tư_vấn . Tuy_nhiên , tại khoản 2 Điều 92 Luật Đấu_thầu 2013 có quy_định về Quy_trình giải_quyết kiến_nghị về kết_quả lựa_chọn nhà_thầu . Trong đó có nêu : - Trường_hợp chủ đầu_tư , bên mời_thầu không có văn_bản trả_lời hoặc nhà_thầu không đồng_ý với kết_quả giải_quyết kiến_nghị thì nhà_thầu có quyền gửi văn_bản kiến_nghị đồng_thời đến người có thẩm_quyền và Hội_đồng tư_vấn giải_quyết kiến_nghị trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , - Hội_đồng tư_vấn giải_quyết kiến_nghị cấp trung_ương do Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thành_lập ; cấp_bộ , cơ_quan ngang bộ do Bộ_trưởng , thứ_trưởng cơ_quan ngang bộ thành_lập ; cấp địa_phương do người đứng đầu cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động đấu_thầu ở địa_phương thành_lập . Như_vậy chỉ đối_với việc giải_quyết kiến_nghị về kết_quả lựa_chọn nhà_thầu mà trong trường_hợp bên mời_thầu không có văn_bản trả_lời hoặc nhà_thầu không đồng_ý với kết_quả giải_quyết , thì lúc này vai_trò xem_xét giải_quyết kiến_nghị của Hội_đồng tư_vấn mới được thực_hiện . Hội_đồng tư_vấn trong được tổ_chức hoạt_động như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 92 Luật Đấu_thầu 2013 có quy_định về Quy_trình giải_quyết kiến_nghị về các vấn_đề trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu thì không có đề_cập đến Hội_đồng tư_vấn . Tuy_nhiên , tại khoản 2 Điều 92 Luật Đấu_thầu 2013 có quy_định về Quy_trình giải_quyết kiến_nghị về kết_quả lựa_chọn nhà_thầu . Trong đó có nêu : - Trường_hợp chủ đầu_tư , bên mời_thầu không có văn_bản trả_lời hoặc nhà_thầu không đồng_ý với kết_quả giải_quyết kiến_nghị thì nhà_thầu có quyền gửi văn_bản kiến_nghị đồng_thời đến người có thẩm_quyền và Hội_đồng tư_vấn giải_quyết kiến_nghị trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , - Hội_đồng tư_vấn giải_quyết kiến_nghị cấp trung_ương do Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thành_lập ; cấp_bộ , cơ_quan ngang bộ do Bộ_trưởng , thứ_trưởng cơ_quan ngang bộ thành_lập ; cấp địa_phương do người đứng đầu cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động đấu_thầu ở địa_phương thành_lập . Như_vậy chỉ đối_với việc giải_quyết kiến_nghị về kết_quả lựa_chọn nhà_thầu mà trong trường_hợp bên mời_thầu không có văn_bản trả_lời hoặc nhà_thầu không đồng_ý với kết_quả giải_quyết , thì lúc này vai_trò xem_xét giải_quyết kiến_nghị của Hội_đồng tư_vấn mới được thực_hiện . Hội_đồng tư_vấn trong được tổ_chức hoạt_động như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 211,430 | |
Hội_đồng tư_vấn khi giải_quyết kiến_nghị trong đấu_thầu được tổ_chức hoạt_động như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 119 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP , Hội_đồng tư_vấn trong giải_quyết kiến_nghị trong đấu_thầu được tổ_chức và bao_gồm các thành_viên như sau : ... - Về Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn : + Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn cấp Trung_ương là đại_diện có thẩm_quyền của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. Hội_đồng tư_vấn cấp Trung_ương có trách_nhiệm tư_vấn về việc giải_quyết kiến_nghị trong trường_hợp Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu ; + Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn cấp Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan khác ở Trung_ương ( sau đây gọi là Hội_đồng tư_vấn cấp Bộ ) là đại_diện có thẩm_quyền của đơn_vị được giao nhiệm_vụ quản_lý về hoạt_động đấu_thầu thuộc các cơ_quan này. Hội_đồng tư_vấn cấp Bộ có trách_nhiệm tư_vấn về việc giải_quyết kiến_nghị đối_với tất_cả các gói_thầu thuộc dự_án do Bộ_trưởng ; Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan khác ở Trung_ương quyết_định đầu_tư hoặc quản_lý theo ngành, trừ gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản này ; + Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn cấp tỉnh là đại_diện có thẩm_quyền của Sở Kế_hoạch và Đầu_tư. Hội_đồng tư_vấn cấp tỉnh có trách_nhiệm tư_vấn về việc giải_quyết kiến_nghị đối_với tất_cả các gói_thầu thuộc dự_án trên địa_bàn tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương, bao_gồm các gói_thầu của doanh_nghiệp đăng_ký thành_lập, hoạt_động trên địa_bàn, trừ gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản này. - Về Thành_viên | None | 1 | Căn_cứ Điều 119 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP , Hội_đồng tư_vấn trong giải_quyết kiến_nghị trong đấu_thầu được tổ_chức và bao_gồm các thành_viên như sau : - Về Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn : + Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn cấp Trung_ương là đại_diện có thẩm_quyền của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Hội_đồng tư_vấn cấp Trung_ương có trách_nhiệm tư_vấn về việc giải_quyết kiến_nghị trong trường_hợp Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu ; + Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn cấp Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan khác ở Trung_ương ( sau đây gọi là Hội_đồng tư_vấn cấp Bộ ) là đại_diện có thẩm_quyền của đơn_vị được giao nhiệm_vụ quản_lý về hoạt_động đấu_thầu thuộc các cơ_quan này . Hội_đồng tư_vấn cấp Bộ có trách_nhiệm tư_vấn về việc giải_quyết kiến_nghị đối_với tất_cả các gói_thầu thuộc dự_án do Bộ_trưởng ; Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan khác ở Trung_ương quyết_định đầu_tư hoặc quản_lý theo ngành , trừ gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản này ; + Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn cấp tỉnh là đại_diện có thẩm_quyền của Sở Kế_hoạch và Đầu_tư . Hội_đồng tư_vấn cấp tỉnh có trách_nhiệm tư_vấn về việc giải_quyết kiến_nghị đối_với tất_cả các gói_thầu thuộc dự_án trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , bao_gồm các gói_thầu của doanh_nghiệp đăng_ký thành_lập , hoạt_động trên địa_bàn , trừ gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản này . - Về Thành_viên Hội_đồng tư_vấn : + Thành_viên Hội_đồng tư_vấn gồm đại_diện của người có thẩm_quyền , đại_diện của hiệp_hội nghề_nghiệp liên_quan . Tuỳ theo tính_chất của từng gói_thầu và trong trường_hợp cần_thiết , ngoài thành_viên nêu trên , Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn có_thể mời thêm các cá_nhân tham_gia với tư_cách là thành_viên của Hội_đồng tư_vấn . + Thành_viên Hội_đồng tư_vấn không được là thân_nhân ( cha_mẹ đẻ , cha_mẹ vợ hoặc cha_mẹ chồng , vợ hoặc chồng , con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể , anh_chị_em ruột ) của người ký đơn kiến_nghị , của các cá_nhân trực_tiếp tham_gia đánh_giá hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất của các cá_nhân trực_tiếp thẩm_định kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và của người ký phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu . - Về Hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn : + Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn ra quyết_định thành_lập Hội_đồng trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn kiến_nghị của nhà_thầu . Hội_đồng tư_vấn hoạt_động theo từng vụ_việc ; + Hội_đồng tư_vấn làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , biểu_quyết theo đa_số , có Báo_cáo kết_quả làm_việc trình người có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định ; từng thành_viên được quyền bảo_lưu ý_kiến và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về ý_kiến của mình . - Về Bộ_phận thường_trực giúp_việc của Hội_đồng tư_vấn : + Bộ_phận thường_trực giúp_việc là đơn_vị được giao quản_lý về hoạt_động đấu_thầu nhưng không gồm các cá_nhân tham_gia trực_tiếp thẩm_định gói_thầu mà nhà_thầu có kiến_nghị ; + Bộ_phận thường_trực giúp_việc thực_hiện các nhiệm_vụ về hành_chính do Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn quy_định ; tiếp_nhận và quản_lý chi_phí do nhà_thầu có kiến_nghị nộp . | 211,431 | |
Hội_đồng tư_vấn khi giải_quyết kiến_nghị trong đấu_thầu được tổ_chức hoạt_động như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 119 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP , Hội_đồng tư_vấn trong giải_quyết kiến_nghị trong đấu_thầu được tổ_chức và bao_gồm các thành_viên như sau : ... trên địa_bàn tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương, bao_gồm các gói_thầu của doanh_nghiệp đăng_ký thành_lập, hoạt_động trên địa_bàn, trừ gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản này. - Về Thành_viên Hội_đồng tư_vấn : + Thành_viên Hội_đồng tư_vấn gồm đại_diện của người có thẩm_quyền, đại_diện của hiệp_hội nghề_nghiệp liên_quan. Tuỳ theo tính_chất của từng gói_thầu và trong trường_hợp cần_thiết, ngoài thành_viên nêu trên, Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn có_thể mời thêm các cá_nhân tham_gia với tư_cách là thành_viên của Hội_đồng tư_vấn. + Thành_viên Hội_đồng tư_vấn không được là thân_nhân ( cha_mẹ đẻ, cha_mẹ vợ hoặc cha_mẹ chồng, vợ hoặc chồng, con_đẻ, con_nuôi, con dâu, con rể, anh_chị_em ruột ) của người ký đơn kiến_nghị, của các cá_nhân trực_tiếp tham_gia đánh_giá hồ_sơ dự_thầu, hồ_sơ đề_xuất của các cá_nhân trực_tiếp thẩm_định kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và của người ký phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu. - Về Hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn : + Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn ra quyết_định thành_lập Hội_đồng trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đơn kiến_nghị của nhà_thầu. Hội_đồng tư_vấn hoạt_động theo từng vụ_việc ; + Hội_đồng tư_vấn làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể, | None | 1 | Căn_cứ Điều 119 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP , Hội_đồng tư_vấn trong giải_quyết kiến_nghị trong đấu_thầu được tổ_chức và bao_gồm các thành_viên như sau : - Về Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn : + Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn cấp Trung_ương là đại_diện có thẩm_quyền của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Hội_đồng tư_vấn cấp Trung_ương có trách_nhiệm tư_vấn về việc giải_quyết kiến_nghị trong trường_hợp Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu ; + Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn cấp Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan khác ở Trung_ương ( sau đây gọi là Hội_đồng tư_vấn cấp Bộ ) là đại_diện có thẩm_quyền của đơn_vị được giao nhiệm_vụ quản_lý về hoạt_động đấu_thầu thuộc các cơ_quan này . Hội_đồng tư_vấn cấp Bộ có trách_nhiệm tư_vấn về việc giải_quyết kiến_nghị đối_với tất_cả các gói_thầu thuộc dự_án do Bộ_trưởng ; Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan khác ở Trung_ương quyết_định đầu_tư hoặc quản_lý theo ngành , trừ gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản này ; + Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn cấp tỉnh là đại_diện có thẩm_quyền của Sở Kế_hoạch và Đầu_tư . Hội_đồng tư_vấn cấp tỉnh có trách_nhiệm tư_vấn về việc giải_quyết kiến_nghị đối_với tất_cả các gói_thầu thuộc dự_án trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , bao_gồm các gói_thầu của doanh_nghiệp đăng_ký thành_lập , hoạt_động trên địa_bàn , trừ gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản này . - Về Thành_viên Hội_đồng tư_vấn : + Thành_viên Hội_đồng tư_vấn gồm đại_diện của người có thẩm_quyền , đại_diện của hiệp_hội nghề_nghiệp liên_quan . Tuỳ theo tính_chất của từng gói_thầu và trong trường_hợp cần_thiết , ngoài thành_viên nêu trên , Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn có_thể mời thêm các cá_nhân tham_gia với tư_cách là thành_viên của Hội_đồng tư_vấn . + Thành_viên Hội_đồng tư_vấn không được là thân_nhân ( cha_mẹ đẻ , cha_mẹ vợ hoặc cha_mẹ chồng , vợ hoặc chồng , con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể , anh_chị_em ruột ) của người ký đơn kiến_nghị , của các cá_nhân trực_tiếp tham_gia đánh_giá hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất của các cá_nhân trực_tiếp thẩm_định kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và của người ký phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu . - Về Hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn : + Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn ra quyết_định thành_lập Hội_đồng trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn kiến_nghị của nhà_thầu . Hội_đồng tư_vấn hoạt_động theo từng vụ_việc ; + Hội_đồng tư_vấn làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , biểu_quyết theo đa_số , có Báo_cáo kết_quả làm_việc trình người có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định ; từng thành_viên được quyền bảo_lưu ý_kiến và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về ý_kiến của mình . - Về Bộ_phận thường_trực giúp_việc của Hội_đồng tư_vấn : + Bộ_phận thường_trực giúp_việc là đơn_vị được giao quản_lý về hoạt_động đấu_thầu nhưng không gồm các cá_nhân tham_gia trực_tiếp thẩm_định gói_thầu mà nhà_thầu có kiến_nghị ; + Bộ_phận thường_trực giúp_việc thực_hiện các nhiệm_vụ về hành_chính do Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn quy_định ; tiếp_nhận và quản_lý chi_phí do nhà_thầu có kiến_nghị nộp . | 211,432 | |
Hội_đồng tư_vấn khi giải_quyết kiến_nghị trong đấu_thầu được tổ_chức hoạt_động như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 119 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP , Hội_đồng tư_vấn trong giải_quyết kiến_nghị trong đấu_thầu được tổ_chức và bao_gồm các thành_viên như sau : ... Hội_đồng trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đơn kiến_nghị của nhà_thầu. Hội_đồng tư_vấn hoạt_động theo từng vụ_việc ; + Hội_đồng tư_vấn làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể, biểu_quyết theo đa_số, có Báo_cáo kết_quả làm_việc trình người có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định ; từng thành_viên được quyền bảo_lưu ý_kiến và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về ý_kiến của mình. - Về Bộ_phận thường_trực giúp_việc của Hội_đồng tư_vấn : + Bộ_phận thường_trực giúp_việc là đơn_vị được giao quản_lý về hoạt_động đấu_thầu nhưng không gồm các cá_nhân tham_gia trực_tiếp thẩm_định gói_thầu mà nhà_thầu có kiến_nghị ; + Bộ_phận thường_trực giúp_việc thực_hiện các nhiệm_vụ về hành_chính do Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn quy_định ; tiếp_nhận và quản_lý chi_phí do nhà_thầu có kiến_nghị nộp. | None | 1 | Căn_cứ Điều 119 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP , Hội_đồng tư_vấn trong giải_quyết kiến_nghị trong đấu_thầu được tổ_chức và bao_gồm các thành_viên như sau : - Về Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn : + Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn cấp Trung_ương là đại_diện có thẩm_quyền của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Hội_đồng tư_vấn cấp Trung_ương có trách_nhiệm tư_vấn về việc giải_quyết kiến_nghị trong trường_hợp Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu ; + Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn cấp Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan khác ở Trung_ương ( sau đây gọi là Hội_đồng tư_vấn cấp Bộ ) là đại_diện có thẩm_quyền của đơn_vị được giao nhiệm_vụ quản_lý về hoạt_động đấu_thầu thuộc các cơ_quan này . Hội_đồng tư_vấn cấp Bộ có trách_nhiệm tư_vấn về việc giải_quyết kiến_nghị đối_với tất_cả các gói_thầu thuộc dự_án do Bộ_trưởng ; Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan khác ở Trung_ương quyết_định đầu_tư hoặc quản_lý theo ngành , trừ gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản này ; + Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn cấp tỉnh là đại_diện có thẩm_quyền của Sở Kế_hoạch và Đầu_tư . Hội_đồng tư_vấn cấp tỉnh có trách_nhiệm tư_vấn về việc giải_quyết kiến_nghị đối_với tất_cả các gói_thầu thuộc dự_án trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , bao_gồm các gói_thầu của doanh_nghiệp đăng_ký thành_lập , hoạt_động trên địa_bàn , trừ gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản này . - Về Thành_viên Hội_đồng tư_vấn : + Thành_viên Hội_đồng tư_vấn gồm đại_diện của người có thẩm_quyền , đại_diện của hiệp_hội nghề_nghiệp liên_quan . Tuỳ theo tính_chất của từng gói_thầu và trong trường_hợp cần_thiết , ngoài thành_viên nêu trên , Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn có_thể mời thêm các cá_nhân tham_gia với tư_cách là thành_viên của Hội_đồng tư_vấn . + Thành_viên Hội_đồng tư_vấn không được là thân_nhân ( cha_mẹ đẻ , cha_mẹ vợ hoặc cha_mẹ chồng , vợ hoặc chồng , con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể , anh_chị_em ruột ) của người ký đơn kiến_nghị , của các cá_nhân trực_tiếp tham_gia đánh_giá hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất của các cá_nhân trực_tiếp thẩm_định kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và của người ký phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu . - Về Hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn : + Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn ra quyết_định thành_lập Hội_đồng trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn kiến_nghị của nhà_thầu . Hội_đồng tư_vấn hoạt_động theo từng vụ_việc ; + Hội_đồng tư_vấn làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , biểu_quyết theo đa_số , có Báo_cáo kết_quả làm_việc trình người có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định ; từng thành_viên được quyền bảo_lưu ý_kiến và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về ý_kiến của mình . - Về Bộ_phận thường_trực giúp_việc của Hội_đồng tư_vấn : + Bộ_phận thường_trực giúp_việc là đơn_vị được giao quản_lý về hoạt_động đấu_thầu nhưng không gồm các cá_nhân tham_gia trực_tiếp thẩm_định gói_thầu mà nhà_thầu có kiến_nghị ; + Bộ_phận thường_trực giúp_việc thực_hiện các nhiệm_vụ về hành_chính do Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn quy_định ; tiếp_nhận và quản_lý chi_phí do nhà_thầu có kiến_nghị nộp . | 211,433 | |
Chi_phí cho Hội_đồng tư_vấn giải_quyết kiến_nghị của nhà_thầu về kết_quả lựa_chọn nhà_thầu là bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoản 8 Điều 9 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Chi_phí trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu ... 8 . Chi_phí cho Hội_đồng tư_vấn giải_quyết kiến_nghị của nhà_thầu về kết_quả lựa_chọn nhà_thầu là 0,02% giá dự_thầu của nhà_thầu có kiến_nghị nhưng tối_thiểu là 1.000.000 đồng và tối_đa là 50.000.000 đồng . Như_vậy , chi_phí cho Hội_đồng tư_vấn giải_quyết kiến_nghị của nhà_thầu về kết_quả lựa_chọn nhà_thầu là 0,02% giá dự_thầu của nhà_thầu có kiến_nghị . Nhưng mức chi_phí này tối_thiểu là 1.000.000 đồng và tối_đa là 50.000.000 đồng . | None | 1 | Căn_cứ khoản 8 Điều 9 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy_định như sau : Chi_phí trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu ... 8 . Chi_phí cho Hội_đồng tư_vấn giải_quyết kiến_nghị của nhà_thầu về kết_quả lựa_chọn nhà_thầu là 0,02% giá dự_thầu của nhà_thầu có kiến_nghị nhưng tối_thiểu là 1.000.000 đồng và tối_đa là 50.000.000 đồng . Như_vậy , chi_phí cho Hội_đồng tư_vấn giải_quyết kiến_nghị của nhà_thầu về kết_quả lựa_chọn nhà_thầu là 0,02% giá dự_thầu của nhà_thầu có kiến_nghị . Nhưng mức chi_phí này tối_thiểu là 1.000.000 đồng và tối_đa là 50.000.000 đồng . | 211,434 | |
Ngôn_ngữ sử_dụng trong hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng có bắt_buộc phải là tiếng Việt không ? | Theo Điều 14 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định về hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng như sau : ... Hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng 1 . Hình_thức hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . 2 . Trường_hợp giao_kết hợp_đồng với người tiêu_dùng bằng văn_bản thì ngôn_ngữ của hợp_đồng phải được thể_hiện rõ_ràng , dễ hiểu . Ngôn_ngữ sử_dụng trong hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng là tiếng Việt , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . 3 . Trường_hợp giao_kết hợp_đồng_bằng phương_tiện điện_tử thì tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ phải tạo điều_kiện để người tiêu_dùng xem_xét toàn_bộ hợp_đồng trước khi giao_kết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết các hình_thức giao_kết hợp_đồng khác với người tiêu_dùng . Theo quy_định trên , trường_hợp giao_kết hợp_đồng với người tiêu_dùng bằng văn_bản thì ngôn_ngữ của hợp_đồng phải được thể_hiện rõ_ràng , dễ hiểu . Và ngôn_ngữ sử_dụng trong hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng là tiếng Việt , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 14 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định về hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng như sau : Hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng 1 . Hình_thức hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . 2 . Trường_hợp giao_kết hợp_đồng với người tiêu_dùng bằng văn_bản thì ngôn_ngữ của hợp_đồng phải được thể_hiện rõ_ràng , dễ hiểu . Ngôn_ngữ sử_dụng trong hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng là tiếng Việt , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . 3 . Trường_hợp giao_kết hợp_đồng_bằng phương_tiện điện_tử thì tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ phải tạo điều_kiện để người tiêu_dùng xem_xét toàn_bộ hợp_đồng trước khi giao_kết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết các hình_thức giao_kết hợp_đồng khác với người tiêu_dùng . Theo quy_định trên , trường_hợp giao_kết hợp_đồng với người tiêu_dùng bằng văn_bản thì ngôn_ngữ của hợp_đồng phải được thể_hiện rõ_ràng , dễ hiểu . Và ngôn_ngữ sử_dụng trong hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng là tiếng Việt , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . ( Hình từ Internet ) | 211,435 | |
Việc giải_thích hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 15 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 về giải_thích hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng như sau : ... Giải_thích hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng Trong trường_hợp hiểu khác nhau về nội_dung hợp_đồng thì tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp giải_thích theo hướng có lợi cho người tiêu_dùng . Theo đó , khi có những cách hiểu khác nhau về nội_dung hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng thì về nguyên_tắc tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp sẽ giải_thích hợp_đồng theo hướng có lợi cho người tiêu_dùng . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 15 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 về giải_thích hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng như sau : Giải_thích hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng Trong trường_hợp hiểu khác nhau về nội_dung hợp_đồng thì tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp giải_thích theo hướng có lợi cho người tiêu_dùng . Theo đó , khi có những cách hiểu khác nhau về nội_dung hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng thì về nguyên_tắc tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp sẽ giải_thích hợp_đồng theo hướng có lợi cho người tiêu_dùng . | 211,436 | |
Điều_khoản của hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng không có hiệu_lực trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ Điều 16 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định về điều_khoản của hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng , điều_kiện giao_dịch chung: ... Căn_cứ Điều 16 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định về điều_khoản của hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng, điều_kiện giao_dịch chung không có hiệu_lực như sau : Điều_khoản của hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng, điều_kiện giao_dịch chung không có hiệu_lực 1. Điều_khoản của hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng, điều_kiện giao_dịch chung không có hiệu_lực trong các trường_hợp sau đây : a ) Loại_trừ trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ đối_với người tiêu_dùng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Hạn_chế, loại_trừ quyền khiếu_nại, khởi_kiện của người tiêu_dùng ; c ) Cho_phép tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ đơn_phương thay_đổi điều_kiện của hợp_đồng đã thoả_thuận trước với người tiêu_dùng hoặc quy_tắc, quy_định bán hàng, cung_ứng dịch_vụ áp_dụng đối_với người tiêu_dùng khi mua, sử_dụng hàng_hoá, dịch_vụ không được thể_hiện cụ_thể trong hợp_đồng ; d ) Cho_phép tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ đơn_phương xác_định người tiêu_dùng không thực_hiện một hoặc một_số nghĩa_vụ ; đ ) Cho_phép tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ quy_định hoặc thay_đổi giá tại thời_điểm giao hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ ; e ) Cho_phép tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ giải_thích | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định về điều_khoản của hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng , điều_kiện giao_dịch chung không có hiệu_lực như sau : Điều_khoản của hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng , điều_kiện giao_dịch chung không có hiệu_lực 1 . Điều_khoản của hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng , điều_kiện giao_dịch chung không có hiệu_lực trong các trường_hợp sau đây : a ) Loại_trừ trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ đối_với người tiêu_dùng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Hạn_chế , loại_trừ quyền khiếu_nại , khởi_kiện của người tiêu_dùng ; c ) Cho_phép tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ đơn_phương thay_đổi điều_kiện của hợp_đồng đã thoả_thuận trước với người tiêu_dùng hoặc quy_tắc , quy_định bán hàng , cung_ứng dịch_vụ áp_dụng đối_với người tiêu_dùng khi mua , sử_dụng hàng_hoá , dịch_vụ không được thể_hiện cụ_thể trong hợp_đồng ; d ) Cho_phép tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ đơn_phương xác_định người tiêu_dùng không thực_hiện một hoặc một_số nghĩa_vụ ; đ ) Cho_phép tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ quy_định hoặc thay_đổi giá tại thời_điểm giao hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ ; e ) Cho_phép tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ giải_thích hợp_đồng trong trường_hợp điều_khoản của hợp_đồng được hiểu khác nhau ; g ) Loại_trừ trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ thông_qua bên thứ ba ; h ) Bắt_buộc người tiêu_dùng phải tuân_thủ các nghĩa_vụ ngay cả khi tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ không hoàn_thành nghĩa_vụ của mình ; i ) Cho_phép tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chuyển_giao quyền , nghĩa_vụ cho bên thứ ba mà không được người tiêu_dùng đồng_ý . 2 . Việc tuyên_bố và xử_lý điều_khoản của hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng , điều_kiện giao_dịch chung không có hiệu_lực được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . Như_vậy , điều_khoản của hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng không có hiệu_lực trong những trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 16 nêu trên . Trong đó có trường_hợp bắt_buộc người tiêu_dùng phải tuân_thủ các nghĩa_vụ ngay cả khi tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ không hoàn_thành nghĩa_vụ của mình . Việc tuyên_bố và xử_lý điều_khoản của hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng không có hiệu_lực được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . | 211,437 | |
Điều_khoản của hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng không có hiệu_lực trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ Điều 16 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định về điều_khoản của hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng , điều_kiện giao_dịch chung: ... ) Cho_phép tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ quy_định hoặc thay_đổi giá tại thời_điểm giao hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ ; e ) Cho_phép tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ giải_thích hợp_đồng trong trường_hợp điều_khoản của hợp_đồng được hiểu khác nhau ; g ) Loại_trừ trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ trong trường_hợp tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ thông_qua bên thứ ba ; h ) Bắt_buộc người tiêu_dùng phải tuân_thủ các nghĩa_vụ ngay cả khi tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ không hoàn_thành nghĩa_vụ của mình ; i ) Cho_phép tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ chuyển_giao quyền, nghĩa_vụ cho bên thứ ba mà không được người tiêu_dùng đồng_ý. 2. Việc tuyên_bố và xử_lý điều_khoản của hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng, điều_kiện giao_dịch chung không có hiệu_lực được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về dân_sự. Như_vậy, điều_khoản của hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng không có hiệu_lực trong những trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 16 nêu trên. Trong đó có trường_hợp bắt_buộc người tiêu_dùng phải tuân_thủ các nghĩa_vụ ngay cả khi tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá, | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định về điều_khoản của hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng , điều_kiện giao_dịch chung không có hiệu_lực như sau : Điều_khoản của hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng , điều_kiện giao_dịch chung không có hiệu_lực 1 . Điều_khoản của hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng , điều_kiện giao_dịch chung không có hiệu_lực trong các trường_hợp sau đây : a ) Loại_trừ trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ đối_với người tiêu_dùng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Hạn_chế , loại_trừ quyền khiếu_nại , khởi_kiện của người tiêu_dùng ; c ) Cho_phép tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ đơn_phương thay_đổi điều_kiện của hợp_đồng đã thoả_thuận trước với người tiêu_dùng hoặc quy_tắc , quy_định bán hàng , cung_ứng dịch_vụ áp_dụng đối_với người tiêu_dùng khi mua , sử_dụng hàng_hoá , dịch_vụ không được thể_hiện cụ_thể trong hợp_đồng ; d ) Cho_phép tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ đơn_phương xác_định người tiêu_dùng không thực_hiện một hoặc một_số nghĩa_vụ ; đ ) Cho_phép tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ quy_định hoặc thay_đổi giá tại thời_điểm giao hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ ; e ) Cho_phép tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ giải_thích hợp_đồng trong trường_hợp điều_khoản của hợp_đồng được hiểu khác nhau ; g ) Loại_trừ trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ thông_qua bên thứ ba ; h ) Bắt_buộc người tiêu_dùng phải tuân_thủ các nghĩa_vụ ngay cả khi tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ không hoàn_thành nghĩa_vụ của mình ; i ) Cho_phép tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chuyển_giao quyền , nghĩa_vụ cho bên thứ ba mà không được người tiêu_dùng đồng_ý . 2 . Việc tuyên_bố và xử_lý điều_khoản của hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng , điều_kiện giao_dịch chung không có hiệu_lực được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . Như_vậy , điều_khoản của hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng không có hiệu_lực trong những trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 16 nêu trên . Trong đó có trường_hợp bắt_buộc người tiêu_dùng phải tuân_thủ các nghĩa_vụ ngay cả khi tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ không hoàn_thành nghĩa_vụ của mình . Việc tuyên_bố và xử_lý điều_khoản của hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng không có hiệu_lực được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . | 211,438 | |
Điều_khoản của hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng không có hiệu_lực trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ Điều 16 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định về điều_khoản của hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng , điều_kiện giao_dịch chung: ... những trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 16 nêu trên. Trong đó có trường_hợp bắt_buộc người tiêu_dùng phải tuân_thủ các nghĩa_vụ ngay cả khi tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ không hoàn_thành nghĩa_vụ của mình. Việc tuyên_bố và xử_lý điều_khoản của hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng không có hiệu_lực được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về dân_sự. | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định về điều_khoản của hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng , điều_kiện giao_dịch chung không có hiệu_lực như sau : Điều_khoản của hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng , điều_kiện giao_dịch chung không có hiệu_lực 1 . Điều_khoản của hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng , điều_kiện giao_dịch chung không có hiệu_lực trong các trường_hợp sau đây : a ) Loại_trừ trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ đối_với người tiêu_dùng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Hạn_chế , loại_trừ quyền khiếu_nại , khởi_kiện của người tiêu_dùng ; c ) Cho_phép tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ đơn_phương thay_đổi điều_kiện của hợp_đồng đã thoả_thuận trước với người tiêu_dùng hoặc quy_tắc , quy_định bán hàng , cung_ứng dịch_vụ áp_dụng đối_với người tiêu_dùng khi mua , sử_dụng hàng_hoá , dịch_vụ không được thể_hiện cụ_thể trong hợp_đồng ; d ) Cho_phép tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ đơn_phương xác_định người tiêu_dùng không thực_hiện một hoặc một_số nghĩa_vụ ; đ ) Cho_phép tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ quy_định hoặc thay_đổi giá tại thời_điểm giao hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ ; e ) Cho_phép tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ giải_thích hợp_đồng trong trường_hợp điều_khoản của hợp_đồng được hiểu khác nhau ; g ) Loại_trừ trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ thông_qua bên thứ ba ; h ) Bắt_buộc người tiêu_dùng phải tuân_thủ các nghĩa_vụ ngay cả khi tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ không hoàn_thành nghĩa_vụ của mình ; i ) Cho_phép tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chuyển_giao quyền , nghĩa_vụ cho bên thứ ba mà không được người tiêu_dùng đồng_ý . 2 . Việc tuyên_bố và xử_lý điều_khoản của hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng , điều_kiện giao_dịch chung không có hiệu_lực được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . Như_vậy , điều_khoản của hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng không có hiệu_lực trong những trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 16 nêu trên . Trong đó có trường_hợp bắt_buộc người tiêu_dùng phải tuân_thủ các nghĩa_vụ ngay cả khi tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ không hoàn_thành nghĩa_vụ của mình . Việc tuyên_bố và xử_lý điều_khoản của hợp_đồng giao_kết với người tiêu_dùng không có hiệu_lực được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . | 211,439 | |
Phó Giám_đốc đào_tạo Trung_tâm Giáo_dục Quốc_phòng và An_ninh thuộc Đại_học Quốc_gia do ai đảm_nhiệm ? | Theo điểm a khoản 2 Điều 10 Thông_tư liên_tịch 123/2015/TTLT-BQP-BGDĐT-BLĐTBXH quy_định về tổ_chức hoạt_động của trung_tâm như sau : ... Tổ_chức hoạt_động của trung_tâm 1. Cơ_cấu tổ_chức của trung_tâm thuộc nhà_trường quân_đội ( hoạt_động theo chế_độ kiêm_nhiệm ), gồm : a ) Ban giám_đốc : Giám_đốc và các phó giám_đốc ; b ) Các cơ_quan của nhà_trường theo chức_năng, nhiệm_vụ bảo_đảm cho hoạt_động của trung_tâm ; c ) Tổ_chức đơn_vị quản_lý sinh_viên, đối_tượng BDKTQPAN : - Đại_đội không quá 120 người, tổ_chức thành các trung_đội ; - Trung_đội không quá 40 người, tổ_chức thành các tiểu_đội ; - Tiểu_đội không quá 12 người ; - Đại_đội trưởng do cán_bộ, giảng_viên, giáo_viên trong biên_chế của nhà_trường kiêm_nhiệm ; phó đại_đội trưởng, trung_đội trưởng, tiểu_đội trưởng do giám_đốc trung_tâm quyết_định. 2. Trung_tâm thuộc trường cao_đẳng, cơ_sở giáo_dục đại_học a ) Ban giám_đốc - Trung_tâm thuộc đại_học quốc_gia gồm giám_đốc và các phó giám_đốc ; giám_đốc trung_tâm do phó giám_đốc đại_học quốc_gia kiêm_nhiệm ; phó giám_đốc trung_tâm do giám_đốc đại_học quốc_gia quyết_định ; phó giám_đốc đào_tạo trung_tâm do sĩ_quan quân_đội biệt_phái đảm_nhiệm. - Trung_tâm thuộc đại_học vùng, trường đại_học, trường cao_đẳng gồm giám_đốc và các phó giám_đốc ; giám_đốc trung_tâm do giám_đốc đại_học vùng hoặc | None | 1 | Theo điểm a khoản 2 Điều 10 Thông_tư liên_tịch 123/2015/TTLT-BQP-BGDĐT-BLĐTBXH quy_định về tổ_chức hoạt_động của trung_tâm như sau : Tổ_chức hoạt_động của trung_tâm 1 . Cơ_cấu tổ_chức của trung_tâm thuộc nhà_trường quân_đội ( hoạt_động theo chế_độ kiêm_nhiệm ) , gồm : a ) Ban giám_đốc : Giám_đốc và các phó giám_đốc ; b ) Các cơ_quan của nhà_trường theo chức_năng , nhiệm_vụ bảo_đảm cho hoạt_động của trung_tâm ; c ) Tổ_chức đơn_vị quản_lý sinh_viên , đối_tượng BDKTQPAN : - Đại_đội không quá 120 người , tổ_chức thành các trung_đội ; - Trung_đội không quá 40 người , tổ_chức thành các tiểu_đội ; - Tiểu_đội không quá 12 người ; - Đại_đội trưởng do cán_bộ , giảng_viên , giáo_viên trong biên_chế của nhà_trường kiêm_nhiệm ; phó đại_đội trưởng , trung_đội trưởng , tiểu_đội trưởng do giám_đốc trung_tâm quyết_định . 2 . Trung_tâm thuộc trường cao_đẳng , cơ_sở giáo_dục đại_học a ) Ban giám_đốc - Trung_tâm thuộc đại_học quốc_gia gồm giám_đốc và các phó giám_đốc ; giám_đốc trung_tâm do phó giám_đốc đại_học quốc_gia kiêm_nhiệm ; phó giám_đốc trung_tâm do giám_đốc đại_học quốc_gia quyết_định ; phó giám_đốc đào_tạo trung_tâm do sĩ_quan quân_đội biệt_phái đảm_nhiệm . - Trung_tâm thuộc đại_học vùng , trường đại_học , trường cao_đẳng gồm giám_đốc và các phó giám_đốc ; giám_đốc trung_tâm do giám_đốc đại_học vùng hoặc hiệu_trưởng trường đại_học , trường cao_đẳng kiêm_nhiệm ; phó giám_đốc trung_tâm do giám_đốc đại_học vùng hoặc hiệu_trưởng trường đại_học , trường cao_đẳng quyết_định ; phó giám_đốc đào_tạo trung_tâm do sĩ_quan quân_đội biệt_phái đảm_nhiệm . b ) Cơ_quan - Trung_tâm có quy_mô từ 15.000 sinh_viên / năm trở lên : Tổ_chức Hội_đồng Khoa_học và Đào_tạo ; Hội_đồng Thi_đua , Khen_thưởng ; các phòng ( ban ) : Đào_tạo quản_lý sinh_viên , đối_tượng bồi_dưỡng ; Hành_chính , Tổ_chức ; Hậu_cần , Tài_chính , Kỹ_thuật ; Thanh_tra , Pháp_chế và các khoa chính_trị , quân_sự . - Trung_tâm có quy_mô dưới 15.000 sinh_viên / năm : Tổ_chức Hội_đồng Khoa_học và Đào_tạo ; Hội_đồng Thi_đua , Khen_thưởng ; các phòng ( ban ) Đào_tạo ; quản_lý sinh_viên , đối_tượng bồi_dưỡng ; Hành_chính , Tổ_chức ; Hậu_cần , Tài_chính , Kỹ_thuật và các khoa chính_trị , quân_sự . - Các cơ_quan quy_định tại Điểm này do giám_đốc trung_tâm quyết_định hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định . c ) Tổ_chức đơn_vị , cán_bộ quản_lý sinh_viên , đối_tượng BDKTQPAN - Đại_đội không quá 120 người , tổ_chức thành các trung_đội ; - Trung_đội không quá 40 người , tổ_chức thành các tiểu_đội ; - Tiểu_đội không quá 12 người ; - Đại_đội trưởng là cán_bộ , giảng_viên trong biên_chế của trung_tâm kiêm_nhiệm ; phó đại_đội trưởng , trung_đội trưởng , tiểu_đội trưởng do giám_đốc trung_tâm quyết_định . d ) Tổ_chức Đảng , các tổ_chức đoàn_thể . Theo quy_định nêu trên thì Phó Giám_đốc đào_tạo Trung_tâm Giáo_dục Quốc_phòng và An_ninh thuộc Đại_học Quốc_gia do sĩ_quan Quân_đội biệt_phái đảm_nhiệm . Ngoài Phó Giám_đốc đào_tạo thì Trung_tâm Giáo_dục Quốc_phòng và An_ninh còn có Phó Giám_đốc Trung_tâm do Giám_đốc Đại_học Quốc_gia quyết_định . | 211,440 | |
Phó Giám_đốc đào_tạo Trung_tâm Giáo_dục Quốc_phòng và An_ninh thuộc Đại_học Quốc_gia do ai đảm_nhiệm ? | Theo điểm a khoản 2 Điều 10 Thông_tư liên_tịch 123/2015/TTLT-BQP-BGDĐT-BLĐTBXH quy_định về tổ_chức hoạt_động của trung_tâm như sau : ... trung_tâm do sĩ_quan quân_đội biệt_phái đảm_nhiệm. - Trung_tâm thuộc đại_học vùng, trường đại_học, trường cao_đẳng gồm giám_đốc và các phó giám_đốc ; giám_đốc trung_tâm do giám_đốc đại_học vùng hoặc hiệu_trưởng trường đại_học, trường cao_đẳng kiêm_nhiệm ; phó giám_đốc trung_tâm do giám_đốc đại_học vùng hoặc hiệu_trưởng trường đại_học, trường cao_đẳng quyết_định ; phó giám_đốc đào_tạo trung_tâm do sĩ_quan quân_đội biệt_phái đảm_nhiệm. b ) Cơ_quan - Trung_tâm có quy_mô từ 15.000 sinh_viên / năm trở lên : Tổ_chức Hội_đồng Khoa_học và Đào_tạo ; Hội_đồng Thi_đua, Khen_thưởng ; các phòng ( ban ) : Đào_tạo quản_lý sinh_viên, đối_tượng bồi_dưỡng ; Hành_chính, Tổ_chức ; Hậu_cần, Tài_chính, Kỹ_thuật ; Thanh_tra, Pháp_chế và các khoa chính_trị, quân_sự. - Trung_tâm có quy_mô dưới 15.000 sinh_viên / năm : Tổ_chức Hội_đồng Khoa_học và Đào_tạo ; Hội_đồng Thi_đua, Khen_thưởng ; các phòng ( ban ) Đào_tạo ; quản_lý sinh_viên, đối_tượng bồi_dưỡng ; Hành_chính, Tổ_chức ; Hậu_cần, Tài_chính, Kỹ_thuật và các khoa chính_trị, quân_sự. - Các cơ_quan quy_định tại Điểm này do giám_đốc trung_tâm quyết_định hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định. c ) Tổ_chức đơn_vị, cán_bộ quản_lý | None | 1 | Theo điểm a khoản 2 Điều 10 Thông_tư liên_tịch 123/2015/TTLT-BQP-BGDĐT-BLĐTBXH quy_định về tổ_chức hoạt_động của trung_tâm như sau : Tổ_chức hoạt_động của trung_tâm 1 . Cơ_cấu tổ_chức của trung_tâm thuộc nhà_trường quân_đội ( hoạt_động theo chế_độ kiêm_nhiệm ) , gồm : a ) Ban giám_đốc : Giám_đốc và các phó giám_đốc ; b ) Các cơ_quan của nhà_trường theo chức_năng , nhiệm_vụ bảo_đảm cho hoạt_động của trung_tâm ; c ) Tổ_chức đơn_vị quản_lý sinh_viên , đối_tượng BDKTQPAN : - Đại_đội không quá 120 người , tổ_chức thành các trung_đội ; - Trung_đội không quá 40 người , tổ_chức thành các tiểu_đội ; - Tiểu_đội không quá 12 người ; - Đại_đội trưởng do cán_bộ , giảng_viên , giáo_viên trong biên_chế của nhà_trường kiêm_nhiệm ; phó đại_đội trưởng , trung_đội trưởng , tiểu_đội trưởng do giám_đốc trung_tâm quyết_định . 2 . Trung_tâm thuộc trường cao_đẳng , cơ_sở giáo_dục đại_học a ) Ban giám_đốc - Trung_tâm thuộc đại_học quốc_gia gồm giám_đốc và các phó giám_đốc ; giám_đốc trung_tâm do phó giám_đốc đại_học quốc_gia kiêm_nhiệm ; phó giám_đốc trung_tâm do giám_đốc đại_học quốc_gia quyết_định ; phó giám_đốc đào_tạo trung_tâm do sĩ_quan quân_đội biệt_phái đảm_nhiệm . - Trung_tâm thuộc đại_học vùng , trường đại_học , trường cao_đẳng gồm giám_đốc và các phó giám_đốc ; giám_đốc trung_tâm do giám_đốc đại_học vùng hoặc hiệu_trưởng trường đại_học , trường cao_đẳng kiêm_nhiệm ; phó giám_đốc trung_tâm do giám_đốc đại_học vùng hoặc hiệu_trưởng trường đại_học , trường cao_đẳng quyết_định ; phó giám_đốc đào_tạo trung_tâm do sĩ_quan quân_đội biệt_phái đảm_nhiệm . b ) Cơ_quan - Trung_tâm có quy_mô từ 15.000 sinh_viên / năm trở lên : Tổ_chức Hội_đồng Khoa_học và Đào_tạo ; Hội_đồng Thi_đua , Khen_thưởng ; các phòng ( ban ) : Đào_tạo quản_lý sinh_viên , đối_tượng bồi_dưỡng ; Hành_chính , Tổ_chức ; Hậu_cần , Tài_chính , Kỹ_thuật ; Thanh_tra , Pháp_chế và các khoa chính_trị , quân_sự . - Trung_tâm có quy_mô dưới 15.000 sinh_viên / năm : Tổ_chức Hội_đồng Khoa_học và Đào_tạo ; Hội_đồng Thi_đua , Khen_thưởng ; các phòng ( ban ) Đào_tạo ; quản_lý sinh_viên , đối_tượng bồi_dưỡng ; Hành_chính , Tổ_chức ; Hậu_cần , Tài_chính , Kỹ_thuật và các khoa chính_trị , quân_sự . - Các cơ_quan quy_định tại Điểm này do giám_đốc trung_tâm quyết_định hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định . c ) Tổ_chức đơn_vị , cán_bộ quản_lý sinh_viên , đối_tượng BDKTQPAN - Đại_đội không quá 120 người , tổ_chức thành các trung_đội ; - Trung_đội không quá 40 người , tổ_chức thành các tiểu_đội ; - Tiểu_đội không quá 12 người ; - Đại_đội trưởng là cán_bộ , giảng_viên trong biên_chế của trung_tâm kiêm_nhiệm ; phó đại_đội trưởng , trung_đội trưởng , tiểu_đội trưởng do giám_đốc trung_tâm quyết_định . d ) Tổ_chức Đảng , các tổ_chức đoàn_thể . Theo quy_định nêu trên thì Phó Giám_đốc đào_tạo Trung_tâm Giáo_dục Quốc_phòng và An_ninh thuộc Đại_học Quốc_gia do sĩ_quan Quân_đội biệt_phái đảm_nhiệm . Ngoài Phó Giám_đốc đào_tạo thì Trung_tâm Giáo_dục Quốc_phòng và An_ninh còn có Phó Giám_đốc Trung_tâm do Giám_đốc Đại_học Quốc_gia quyết_định . | 211,441 | |
Phó Giám_đốc đào_tạo Trung_tâm Giáo_dục Quốc_phòng và An_ninh thuộc Đại_học Quốc_gia do ai đảm_nhiệm ? | Theo điểm a khoản 2 Điều 10 Thông_tư liên_tịch 123/2015/TTLT-BQP-BGDĐT-BLĐTBXH quy_định về tổ_chức hoạt_động của trung_tâm như sau : ... và các khoa chính_trị, quân_sự. - Các cơ_quan quy_định tại Điểm này do giám_đốc trung_tâm quyết_định hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định. c ) Tổ_chức đơn_vị, cán_bộ quản_lý sinh_viên, đối_tượng BDKTQPAN - Đại_đội không quá 120 người, tổ_chức thành các trung_đội ; - Trung_đội không quá 40 người, tổ_chức thành các tiểu_đội ; - Tiểu_đội không quá 12 người ; - Đại_đội trưởng là cán_bộ, giảng_viên trong biên_chế của trung_tâm kiêm_nhiệm ; phó đại_đội trưởng, trung_đội trưởng, tiểu_đội trưởng do giám_đốc trung_tâm quyết_định. d ) Tổ_chức Đảng, các tổ_chức đoàn_thể. Theo quy_định nêu trên thì Phó Giám_đốc đào_tạo Trung_tâm Giáo_dục Quốc_phòng và An_ninh thuộc Đại_học Quốc_gia do sĩ_quan Quân_đội biệt_phái đảm_nhiệm. Ngoài Phó Giám_đốc đào_tạo thì Trung_tâm Giáo_dục Quốc_phòng và An_ninh còn có Phó Giám_đốc Trung_tâm do Giám_đốc Đại_học Quốc_gia quyết_định. | None | 1 | Theo điểm a khoản 2 Điều 10 Thông_tư liên_tịch 123/2015/TTLT-BQP-BGDĐT-BLĐTBXH quy_định về tổ_chức hoạt_động của trung_tâm như sau : Tổ_chức hoạt_động của trung_tâm 1 . Cơ_cấu tổ_chức của trung_tâm thuộc nhà_trường quân_đội ( hoạt_động theo chế_độ kiêm_nhiệm ) , gồm : a ) Ban giám_đốc : Giám_đốc và các phó giám_đốc ; b ) Các cơ_quan của nhà_trường theo chức_năng , nhiệm_vụ bảo_đảm cho hoạt_động của trung_tâm ; c ) Tổ_chức đơn_vị quản_lý sinh_viên , đối_tượng BDKTQPAN : - Đại_đội không quá 120 người , tổ_chức thành các trung_đội ; - Trung_đội không quá 40 người , tổ_chức thành các tiểu_đội ; - Tiểu_đội không quá 12 người ; - Đại_đội trưởng do cán_bộ , giảng_viên , giáo_viên trong biên_chế của nhà_trường kiêm_nhiệm ; phó đại_đội trưởng , trung_đội trưởng , tiểu_đội trưởng do giám_đốc trung_tâm quyết_định . 2 . Trung_tâm thuộc trường cao_đẳng , cơ_sở giáo_dục đại_học a ) Ban giám_đốc - Trung_tâm thuộc đại_học quốc_gia gồm giám_đốc và các phó giám_đốc ; giám_đốc trung_tâm do phó giám_đốc đại_học quốc_gia kiêm_nhiệm ; phó giám_đốc trung_tâm do giám_đốc đại_học quốc_gia quyết_định ; phó giám_đốc đào_tạo trung_tâm do sĩ_quan quân_đội biệt_phái đảm_nhiệm . - Trung_tâm thuộc đại_học vùng , trường đại_học , trường cao_đẳng gồm giám_đốc và các phó giám_đốc ; giám_đốc trung_tâm do giám_đốc đại_học vùng hoặc hiệu_trưởng trường đại_học , trường cao_đẳng kiêm_nhiệm ; phó giám_đốc trung_tâm do giám_đốc đại_học vùng hoặc hiệu_trưởng trường đại_học , trường cao_đẳng quyết_định ; phó giám_đốc đào_tạo trung_tâm do sĩ_quan quân_đội biệt_phái đảm_nhiệm . b ) Cơ_quan - Trung_tâm có quy_mô từ 15.000 sinh_viên / năm trở lên : Tổ_chức Hội_đồng Khoa_học và Đào_tạo ; Hội_đồng Thi_đua , Khen_thưởng ; các phòng ( ban ) : Đào_tạo quản_lý sinh_viên , đối_tượng bồi_dưỡng ; Hành_chính , Tổ_chức ; Hậu_cần , Tài_chính , Kỹ_thuật ; Thanh_tra , Pháp_chế và các khoa chính_trị , quân_sự . - Trung_tâm có quy_mô dưới 15.000 sinh_viên / năm : Tổ_chức Hội_đồng Khoa_học và Đào_tạo ; Hội_đồng Thi_đua , Khen_thưởng ; các phòng ( ban ) Đào_tạo ; quản_lý sinh_viên , đối_tượng bồi_dưỡng ; Hành_chính , Tổ_chức ; Hậu_cần , Tài_chính , Kỹ_thuật và các khoa chính_trị , quân_sự . - Các cơ_quan quy_định tại Điểm này do giám_đốc trung_tâm quyết_định hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định . c ) Tổ_chức đơn_vị , cán_bộ quản_lý sinh_viên , đối_tượng BDKTQPAN - Đại_đội không quá 120 người , tổ_chức thành các trung_đội ; - Trung_đội không quá 40 người , tổ_chức thành các tiểu_đội ; - Tiểu_đội không quá 12 người ; - Đại_đội trưởng là cán_bộ , giảng_viên trong biên_chế của trung_tâm kiêm_nhiệm ; phó đại_đội trưởng , trung_đội trưởng , tiểu_đội trưởng do giám_đốc trung_tâm quyết_định . d ) Tổ_chức Đảng , các tổ_chức đoàn_thể . Theo quy_định nêu trên thì Phó Giám_đốc đào_tạo Trung_tâm Giáo_dục Quốc_phòng và An_ninh thuộc Đại_học Quốc_gia do sĩ_quan Quân_đội biệt_phái đảm_nhiệm . Ngoài Phó Giám_đốc đào_tạo thì Trung_tâm Giáo_dục Quốc_phòng và An_ninh còn có Phó Giám_đốc Trung_tâm do Giám_đốc Đại_học Quốc_gia quyết_định . | 211,442 | |
Phó Giám_đốc đào_tạo Trung_tâm Giáo_dục Quốc_phòng và An_ninh thuộc Đại_học Quốc_gia có trách_nhiệm gì ? | Theo khoản 1 Điều 12 Thông_tư liên_tịch 123/2015/TTLT-BQP-BGDĐT-BLĐTBXH quy_định về tổ_chức hoạt_động của trung_tâm như sau : ... Phó Giám_đốc trung_tâm 1 . Là người giúp_việc cho giám_đốc và chịu trách_nhiệm trước giám_đốc theo nhiệm_vụ được giao . 2 . Việc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm các phó giám_đốc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Phó Giám_đốc đào_tạo Trung_tâm Giáo_dục Quốc_phòng và An_ninh thuộc Đại_học Quốc_gia là người giúp_việc cho Giám_đốc và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc theo nhiệm_vụ được giao . Việc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm các Phó Giám_đốc Trung_tâm Giáo_dục Quốc_phòng và An_ninh thuộc Đại_học Quốc_gia thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 12 Thông_tư liên_tịch 123/2015/TTLT-BQP-BGDĐT-BLĐTBXH quy_định về tổ_chức hoạt_động của trung_tâm như sau : Phó Giám_đốc trung_tâm 1 . Là người giúp_việc cho giám_đốc và chịu trách_nhiệm trước giám_đốc theo nhiệm_vụ được giao . 2 . Việc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm các phó giám_đốc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Phó Giám_đốc đào_tạo Trung_tâm Giáo_dục Quốc_phòng và An_ninh thuộc Đại_học Quốc_gia là người giúp_việc cho Giám_đốc và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc theo nhiệm_vụ được giao . Việc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm các Phó Giám_đốc Trung_tâm Giáo_dục Quốc_phòng và An_ninh thuộc Đại_học Quốc_gia thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 211,443 | |
Sĩ_quan Quân_đội biệt_phái là ai ? | Theo Điều 2 Nghị_định 165/2003/NĐ-CP có giải_thích về sĩ_quan biệt_phái như sau : ... Sĩ_quan biệt_phái Sĩ_quan biệt_phái là sĩ_quan tại_ngũ được cấp có thẩm_quyền điều_động đến công_tác có thời_hạn tại cơ_quan , tổ_chức ngoài quân_đội , giúp cơ_quan , tổ_chức ngoài quân_đội thực_hiện nhiệm_vụ quân_sự , quốc_phòng theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , sĩ_quan biệt_phái là sĩ_quan tại_ngũ được cấp có thẩm_quyền điều_động đến công_tác có thời_hạn tại cơ_quan , tổ_chức ngoài quân_đội , giúp cơ_quan , tổ_chức ngoài quân_đội thực_hiện nhiệm_vụ quân_sự , quốc_phòng theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Theo Điều 2 Nghị_định 165/2003/NĐ-CP có giải_thích về sĩ_quan biệt_phái như sau : Sĩ_quan biệt_phái Sĩ_quan biệt_phái là sĩ_quan tại_ngũ được cấp có thẩm_quyền điều_động đến công_tác có thời_hạn tại cơ_quan , tổ_chức ngoài quân_đội , giúp cơ_quan , tổ_chức ngoài quân_đội thực_hiện nhiệm_vụ quân_sự , quốc_phòng theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , sĩ_quan biệt_phái là sĩ_quan tại_ngũ được cấp có thẩm_quyền điều_động đến công_tác có thời_hạn tại cơ_quan , tổ_chức ngoài quân_đội , giúp cơ_quan , tổ_chức ngoài quân_đội thực_hiện nhiệm_vụ quân_sự , quốc_phòng theo quy_định của pháp_luật . | 211,444 | |
Định_mức tiêu_hao năng_lượng áp_dụng cho cơ_sở sản_xuất nhựa gia_dụng đến hết năm 2025 là bao_nhiêu ? | Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 38/2016/TT-BCT giải_thích thì định_mức tiêu_hao năng_lượng là suất tiêu_hao năng_lượng ( SEC ) tiên_tiến tương_ứng cho từ: ... Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 38/2016/TT-BCT giải_thích thì định_mức tiêu_hao năng_lượng là suất tiêu_hao năng_lượng ( SEC ) tiên_tiến tương_ứng cho từng giai_đoạn cụ_thể quy_định tại Thông_tư này . Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 38/2016/TT-BCT quy_định về định_mức tiêu_hao năng_lượng như sau : Định_mức tiêu_hao năng_lượng 1 . Định_mức tiêu_hao năng_lượng áp_dụng cho các sản_phẩm nhựa giai_đoạn đến hết năm 2020 2 . Định_mức tiêu_hao năng_lượng áp_dụng cho các sản_phẩm nhựa giai_đoạn từ năm 2021 đến hết năm 2025 Theo quy_định trên , định_mức tiêu_hao năng_lượng áp_dụng khi sản_xuất nhựa gia_dụng giai_đoạn đến hết năm 2020 là 1,27 kWh / kg . Đối_với định_mức tiêu_hao năng_lượng áp_dụng khi sản_xuất nhựa gia_dụng giai_đoạn từ năm 2021 đến hết năm 2025 là 1,00 kWh / kg . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 38/2016/TT-BCT giải_thích thì định_mức tiêu_hao năng_lượng là suất tiêu_hao năng_lượng ( SEC ) tiên_tiến tương_ứng cho từng giai_đoạn cụ_thể quy_định tại Thông_tư này . Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 38/2016/TT-BCT quy_định về định_mức tiêu_hao năng_lượng như sau : Định_mức tiêu_hao năng_lượng 1 . Định_mức tiêu_hao năng_lượng áp_dụng cho các sản_phẩm nhựa giai_đoạn đến hết năm 2020 2 . Định_mức tiêu_hao năng_lượng áp_dụng cho các sản_phẩm nhựa giai_đoạn từ năm 2021 đến hết năm 2025 Theo quy_định trên , định_mức tiêu_hao năng_lượng áp_dụng khi sản_xuất nhựa gia_dụng giai_đoạn đến hết năm 2020 là 1,27 kWh / kg . Đối_với định_mức tiêu_hao năng_lượng áp_dụng khi sản_xuất nhựa gia_dụng giai_đoạn từ năm 2021 đến hết năm 2025 là 1,00 kWh / kg . ( Hình từ Internet ) | 211,445 | |
Cơ_sở sản_xuất nhựa gia_dụng đang hoạt_động có suất tiêu_hao năng_lượng cao hơn định_mức tiêu_hao năng_lượng thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 38/2016/TT-BCT quy_định về yêu_cầu về đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng như sau : ... Yêu_cầu về đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng 1. Cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa phải đảm_bảo suất tiêu_hao năng_lượng không vượt quá định_mức tiêu_hao năng_lượng theo quy_định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 5 Thông_tư này. 2. Trường_hợp suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa đang hoạt_động có suất tiêu_hao năng_lượng cao hơn định_mức tiêu_hao năng_lượng tương_ứng đối_với từng giai_đoạn tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 5 Thông_tư này thì cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa có trách_nhiệm lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng để đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 5 Thông_tư này. 3. Suất tiêu_hao năng_lượng của các dự_án đầu_tư mới không được vượt quá định_mức tiêu_thụ năng_lượng được quy_định tại Khoản 2 Điều 5 của Thông_tư này. Như_vậy, cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa gia_dụng phải đảm_bảo suất tiêu_hao năng_lượng không vượt quá định_mức tiêu_hao năng_lượng theo quy_định. Trường_hợp suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất nhựa gia_dụng đang hoạt_động có suất tiêu_hao năng_lượng cao hơn định_mức tiêu_hao năng_lượng tương_ứng đối_với từng giai_đoạn thì cơ_sở sản_xuất nhựa gia_dụng có trách_nhiệm lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng để đảm_bảo định_mức tiêu_hao | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 38/2016/TT-BCT quy_định về yêu_cầu về đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng như sau : Yêu_cầu về đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng 1 . Cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa phải đảm_bảo suất tiêu_hao năng_lượng không vượt quá định_mức tiêu_hao năng_lượng theo quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều 5 Thông_tư này . 2 . Trường_hợp suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa đang hoạt_động có suất tiêu_hao năng_lượng cao hơn định_mức tiêu_hao năng_lượng tương_ứng đối_với từng giai_đoạn tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều 5 Thông_tư này thì cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa có trách_nhiệm lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng để đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 5 Thông_tư này . 3 . Suất tiêu_hao năng_lượng của các dự_án đầu_tư mới không được vượt quá định_mức tiêu_thụ năng_lượng được quy_định tại Khoản 2 Điều 5 của Thông_tư này . Như_vậy , cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa gia_dụng phải đảm_bảo suất tiêu_hao năng_lượng không vượt quá định_mức tiêu_hao năng_lượng theo quy_định . Trường_hợp suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất nhựa gia_dụng đang hoạt_động có suất tiêu_hao năng_lượng cao hơn định_mức tiêu_hao năng_lượng tương_ứng đối_với từng giai_đoạn thì cơ_sở sản_xuất nhựa gia_dụng có trách_nhiệm lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng để đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng theo quy_định . | 211,446 | |
Cơ_sở sản_xuất nhựa gia_dụng đang hoạt_động có suất tiêu_hao năng_lượng cao hơn định_mức tiêu_hao năng_lượng thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 38/2016/TT-BCT quy_định về yêu_cầu về đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng như sau : ... tiêu_hao năng_lượng cao hơn định_mức tiêu_hao năng_lượng tương_ứng đối_với từng giai_đoạn thì cơ_sở sản_xuất nhựa gia_dụng có trách_nhiệm lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng để đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng theo quy_định. Yêu_cầu về đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng 1. Cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa phải đảm_bảo suất tiêu_hao năng_lượng không vượt quá định_mức tiêu_hao năng_lượng theo quy_định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 5 Thông_tư này. 2. Trường_hợp suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa đang hoạt_động có suất tiêu_hao năng_lượng cao hơn định_mức tiêu_hao năng_lượng tương_ứng đối_với từng giai_đoạn tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 5 Thông_tư này thì cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa có trách_nhiệm lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng để đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 5 Thông_tư này. 3. Suất tiêu_hao năng_lượng của các dự_án đầu_tư mới không được vượt quá định_mức tiêu_thụ năng_lượng được quy_định tại Khoản 2 Điều 5 của Thông_tư này. Như_vậy, cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa gia_dụng phải đảm_bảo suất tiêu_hao năng_lượng không vượt quá định_mức tiêu_hao năng_lượng theo quy_định. Trường_hợp suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất nhựa gia_dụng | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 38/2016/TT-BCT quy_định về yêu_cầu về đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng như sau : Yêu_cầu về đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng 1 . Cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa phải đảm_bảo suất tiêu_hao năng_lượng không vượt quá định_mức tiêu_hao năng_lượng theo quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều 5 Thông_tư này . 2 . Trường_hợp suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa đang hoạt_động có suất tiêu_hao năng_lượng cao hơn định_mức tiêu_hao năng_lượng tương_ứng đối_với từng giai_đoạn tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều 5 Thông_tư này thì cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa có trách_nhiệm lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng để đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 5 Thông_tư này . 3 . Suất tiêu_hao năng_lượng của các dự_án đầu_tư mới không được vượt quá định_mức tiêu_thụ năng_lượng được quy_định tại Khoản 2 Điều 5 của Thông_tư này . Như_vậy , cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa gia_dụng phải đảm_bảo suất tiêu_hao năng_lượng không vượt quá định_mức tiêu_hao năng_lượng theo quy_định . Trường_hợp suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất nhựa gia_dụng đang hoạt_động có suất tiêu_hao năng_lượng cao hơn định_mức tiêu_hao năng_lượng tương_ứng đối_với từng giai_đoạn thì cơ_sở sản_xuất nhựa gia_dụng có trách_nhiệm lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng để đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng theo quy_định . | 211,447 | |
Cơ_sở sản_xuất nhựa gia_dụng đang hoạt_động có suất tiêu_hao năng_lượng cao hơn định_mức tiêu_hao năng_lượng thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 38/2016/TT-BCT quy_định về yêu_cầu về đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng như sau : ... này. Như_vậy, cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa gia_dụng phải đảm_bảo suất tiêu_hao năng_lượng không vượt quá định_mức tiêu_hao năng_lượng theo quy_định. Trường_hợp suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất nhựa gia_dụng đang hoạt_động có suất tiêu_hao năng_lượng cao hơn định_mức tiêu_hao năng_lượng tương_ứng đối_với từng giai_đoạn thì cơ_sở sản_xuất nhựa gia_dụng có trách_nhiệm lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng để đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 38/2016/TT-BCT quy_định về yêu_cầu về đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng như sau : Yêu_cầu về đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng 1 . Cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa phải đảm_bảo suất tiêu_hao năng_lượng không vượt quá định_mức tiêu_hao năng_lượng theo quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều 5 Thông_tư này . 2 . Trường_hợp suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa đang hoạt_động có suất tiêu_hao năng_lượng cao hơn định_mức tiêu_hao năng_lượng tương_ứng đối_với từng giai_đoạn tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều 5 Thông_tư này thì cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa có trách_nhiệm lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng để đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 5 Thông_tư này . 3 . Suất tiêu_hao năng_lượng của các dự_án đầu_tư mới không được vượt quá định_mức tiêu_thụ năng_lượng được quy_định tại Khoản 2 Điều 5 của Thông_tư này . Như_vậy , cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa gia_dụng phải đảm_bảo suất tiêu_hao năng_lượng không vượt quá định_mức tiêu_hao năng_lượng theo quy_định . Trường_hợp suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất nhựa gia_dụng đang hoạt_động có suất tiêu_hao năng_lượng cao hơn định_mức tiêu_hao năng_lượng tương_ứng đối_với từng giai_đoạn thì cơ_sở sản_xuất nhựa gia_dụng có trách_nhiệm lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng để đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng theo quy_định . | 211,448 | |
Giải_pháp tiết_kiệm năng_lượng đối_với cơ_sở sản_xuất nhựa gia_dụng có những giải_pháp nào ? | Tại Mục 5 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2016/TT-BCT quy_định về một_số giải_pháp tiết_kiệm năng_lượng điển_hình đối_với cơ_sở sản_xuất sản_: ... Tại Mục 5 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2016/TT-BCT quy_định về một_số giải_pháp tiết_kiệm năng_lượng điển_hình đối_với cơ_sở sản_xuất sản_xuất nhựa gia_dụng / nhựa kỹ_thuật như sau : Theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 38/2016/TT-BCT quy_định về một_số giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong ngành nhựa như sau : Một_số giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong ngành nhựa 1. Việc lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong ngành nhựa phải tận_dụng tối_đa các giải_pháp quản_lý và công_nghệ. 2. Khuyến_khích các cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa áp_dụng các tiêu_chuẩn quản_lý năng_lượng tiên_tiến và áp_dụng các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong ngành nhựa quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này. Việc lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong ngành nhựa phải tận_dụng tối_đa các giải_pháp quản_lý và công_nghệ. Khuyến_khích các cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa áp_dụng các tiêu_chuẩn quản_lý năng_lượng tiên_tiến và áp_dụng các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong ngành nhựa. Như_vậy, cơ_sở sản_xuất nhựa gia_dụng có_thể áp_dụng giải_pháp tiết_kiệm năng_lượng điển_hình sau : - Lắp_đặt thùng chứa nước làm mát ; - Lắp_đặt biến tần | None | 1 | Tại Mục 5 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2016/TT-BCT quy_định về một_số giải_pháp tiết_kiệm năng_lượng điển_hình đối_với cơ_sở sản_xuất sản_xuất nhựa gia_dụng / nhựa kỹ_thuật như sau : Theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 38/2016/TT-BCT quy_định về một_số giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong ngành nhựa như sau : Một_số giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong ngành nhựa 1 . Việc lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong ngành nhựa phải tận_dụng tối_đa các giải_pháp quản_lý và công_nghệ . 2 . Khuyến_khích các cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa áp_dụng các tiêu_chuẩn quản_lý năng_lượng tiên_tiến và áp_dụng các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong ngành nhựa quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . Việc lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong ngành nhựa phải tận_dụng tối_đa các giải_pháp quản_lý và công_nghệ . Khuyến_khích các cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa áp_dụng các tiêu_chuẩn quản_lý năng_lượng tiên_tiến và áp_dụng các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong ngành nhựa . Như_vậy , cơ_sở sản_xuất nhựa gia_dụng có_thể áp_dụng giải_pháp tiết_kiệm năng_lượng điển_hình sau : - Lắp_đặt thùng chứa nước làm mát ; - Lắp_đặt biến tần cho các máy nén khí ; - Lắp_đặt biến tần cho các bơm nước của hệ_thống làm mát ; - Sử_dụng thiết_bị chiếu sáng hiệu_suất cao ; - Thay_thế hệ_thống_gia nhiệt_điện trở bằng hệ_thống_gia nhiệt cảm_ứng ; - Lắp_đặt các động_cơ servo cho thiết_bị phun ; - Thay_thế các van giãn_nở nhiệt bằng các van điện cho các bộ làm mát . | 211,449 | |
Giải_pháp tiết_kiệm năng_lượng đối_với cơ_sở sản_xuất nhựa gia_dụng có những giải_pháp nào ? | Tại Mục 5 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2016/TT-BCT quy_định về một_số giải_pháp tiết_kiệm năng_lượng điển_hình đối_với cơ_sở sản_xuất sản_: ... sử_dụng năng_lượng trong ngành nhựa. Như_vậy, cơ_sở sản_xuất nhựa gia_dụng có_thể áp_dụng giải_pháp tiết_kiệm năng_lượng điển_hình sau : - Lắp_đặt thùng chứa nước làm mát ; - Lắp_đặt biến tần cho các máy nén khí ; - Lắp_đặt biến tần cho các bơm nước của hệ_thống làm mát ; - Sử_dụng thiết_bị chiếu sáng hiệu_suất cao ; - Thay_thế hệ_thống_gia nhiệt_điện trở bằng hệ_thống_gia nhiệt cảm_ứng ; - Lắp_đặt các động_cơ servo cho thiết_bị phun ; - Thay_thế các van giãn_nở nhiệt bằng các van điện cho các bộ làm mát. | None | 1 | Tại Mục 5 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2016/TT-BCT quy_định về một_số giải_pháp tiết_kiệm năng_lượng điển_hình đối_với cơ_sở sản_xuất sản_xuất nhựa gia_dụng / nhựa kỹ_thuật như sau : Theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 38/2016/TT-BCT quy_định về một_số giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong ngành nhựa như sau : Một_số giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong ngành nhựa 1 . Việc lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong ngành nhựa phải tận_dụng tối_đa các giải_pháp quản_lý và công_nghệ . 2 . Khuyến_khích các cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa áp_dụng các tiêu_chuẩn quản_lý năng_lượng tiên_tiến và áp_dụng các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong ngành nhựa quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . Việc lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong ngành nhựa phải tận_dụng tối_đa các giải_pháp quản_lý và công_nghệ . Khuyến_khích các cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa áp_dụng các tiêu_chuẩn quản_lý năng_lượng tiên_tiến và áp_dụng các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong ngành nhựa . Như_vậy , cơ_sở sản_xuất nhựa gia_dụng có_thể áp_dụng giải_pháp tiết_kiệm năng_lượng điển_hình sau : - Lắp_đặt thùng chứa nước làm mát ; - Lắp_đặt biến tần cho các máy nén khí ; - Lắp_đặt biến tần cho các bơm nước của hệ_thống làm mát ; - Sử_dụng thiết_bị chiếu sáng hiệu_suất cao ; - Thay_thế hệ_thống_gia nhiệt_điện trở bằng hệ_thống_gia nhiệt cảm_ứng ; - Lắp_đặt các động_cơ servo cho thiết_bị phun ; - Thay_thế các van giãn_nở nhiệt bằng các van điện cho các bộ làm mát . | 211,450 | |
Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội có được bán các khoản nợ phải thu trực_tiếp cho khách nợ hay không ? | Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội đã được đổi tên , nay là Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động: ... Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội đã được đổi tên, nay là Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Nghị_định 05/2018/NĐ-CP. Căn_cứ khoản 2 Điều 16 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc quản_lý các khoản nợ phải thu như sau : Quản_lý các khoản nợ phải thu... 2. Quyền_hạn của VIETTEL VIETTEL được quyền bán các khoản nợ phải thu theo quy_định của pháp_luật về mua_bán nợ, bao_gồm cả các khoản nợ phải thu trong hạng, nợ phải thu khó đòi, nợ phải thu không có khả_năng thu_hồi để thu_hồi vốn. Việc bán nợ chỉ được thực_hiện đối_với các tổ_chức kinh_tế có chức_năng kinh_doanh mua_bán nợ, không được bán nợ trực_tiếp cho khách nợ. Giá bán các khoản nợ do các bên tự thoả_thuận và tự chịu trách_nhiệm về quyết_định bán khoản nợ này. Trường_hợp do bán nợ mà dẫn tới VIETTEL bị thua_lỗ, mất vốn | None | 1 | Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội đã được đổi tên , nay là Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Nghị_định 05/2018/NĐ-CP. Căn_cứ khoản 2 Điều 16 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc quản_lý các khoản nợ phải thu như sau : Quản_lý các khoản nợ phải thu ... 2 . Quyền_hạn của VIETTEL VIETTEL được quyền bán các khoản nợ phải thu theo quy_định của pháp_luật về mua_bán nợ , bao_gồm cả các khoản nợ phải thu trong hạng , nợ phải thu khó đòi , nợ phải thu không có khả_năng thu_hồi để thu_hồi vốn . Việc bán nợ chỉ được thực_hiện đối_với các tổ_chức kinh_tế có chức_năng kinh_doanh mua_bán nợ , không được bán nợ trực_tiếp cho khách nợ . Giá bán các khoản nợ do các bên tự thoả_thuận và tự chịu trách_nhiệm về quyết_định bán khoản nợ này . Trường_hợp do bán nợ mà dẫn tới VIETTEL bị thua_lỗ , mất vốn , hoặc mất khả_năng thanh_toán dẫn đến phải giải_thể , phá_sản thì Tổng_giám_đốc VIETTEL và người có liên_quan trực_tiếp đến việc phát_sinh khoản nợ đã bán phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ của VIETTEL . Như_vậy , theo quy_định thì việc bán các khoản nợ phải thu_hồi của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội chỉ được thực_hiện đối_với các tổ_chức kinh_tế có chức_năng kinh_doanh mua_bán nợ . Các khoản nợ phải thu_hồi này không được thực_hiện bán trực_tiếp cho khách nợ . Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội có được bán các khoản nợ phải thu trực_tiếp cho khách nợ hay không ? ( Hình từ Internet ) | 211,451 | |
Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội có được bán các khoản nợ phải thu trực_tiếp cho khách nợ hay không ? | Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội đã được đổi tên , nay là Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động: ... nợ do các bên tự thoả_thuận và tự chịu trách_nhiệm về quyết_định bán khoản nợ này. Trường_hợp do bán nợ mà dẫn tới VIETTEL bị thua_lỗ, mất vốn, hoặc mất khả_năng thanh_toán dẫn đến phải giải_thể, phá_sản thì Tổng_giám_đốc VIETTEL và người có liên_quan trực_tiếp đến việc phát_sinh khoản nợ đã bán phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật, Điều_lệ của VIETTEL. Như_vậy, theo quy_định thì việc bán các khoản nợ phải thu_hồi của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội chỉ được thực_hiện đối_với các tổ_chức kinh_tế có chức_năng kinh_doanh mua_bán nợ. Các khoản nợ phải thu_hồi này không được thực_hiện bán trực_tiếp cho khách nợ. Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội có được bán các khoản nợ phải thu trực_tiếp cho khách nợ hay không? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội đã được đổi tên , nay là Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Nghị_định 05/2018/NĐ-CP. Căn_cứ khoản 2 Điều 16 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc quản_lý các khoản nợ phải thu như sau : Quản_lý các khoản nợ phải thu ... 2 . Quyền_hạn của VIETTEL VIETTEL được quyền bán các khoản nợ phải thu theo quy_định của pháp_luật về mua_bán nợ , bao_gồm cả các khoản nợ phải thu trong hạng , nợ phải thu khó đòi , nợ phải thu không có khả_năng thu_hồi để thu_hồi vốn . Việc bán nợ chỉ được thực_hiện đối_với các tổ_chức kinh_tế có chức_năng kinh_doanh mua_bán nợ , không được bán nợ trực_tiếp cho khách nợ . Giá bán các khoản nợ do các bên tự thoả_thuận và tự chịu trách_nhiệm về quyết_định bán khoản nợ này . Trường_hợp do bán nợ mà dẫn tới VIETTEL bị thua_lỗ , mất vốn , hoặc mất khả_năng thanh_toán dẫn đến phải giải_thể , phá_sản thì Tổng_giám_đốc VIETTEL và người có liên_quan trực_tiếp đến việc phát_sinh khoản nợ đã bán phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ của VIETTEL . Như_vậy , theo quy_định thì việc bán các khoản nợ phải thu_hồi của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội chỉ được thực_hiện đối_với các tổ_chức kinh_tế có chức_năng kinh_doanh mua_bán nợ . Các khoản nợ phải thu_hồi này không được thực_hiện bán trực_tiếp cho khách nợ . Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội có được bán các khoản nợ phải thu trực_tiếp cho khách nợ hay không ? ( Hình từ Internet ) | 211,452 | |
Đối_với các khoản nợ phải thu có gốc ngoại_tệ thì Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội có trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc quản_lý các khoản nợ phải thu như sau : Quản_lý các khoản nợ phải thu 1. Trách_nhiệm của VIETTEL : a ) VIETTEL có trách_nhiệm mở sổ theo_dõi các khoản nợ phải thu theo từng đối_tượng nợ ; thường_xuyên phân_loại các khoản nợ ( nợ luân_chuyển, nợ khó đòi, nợ không có khả_năng thu_hồi ), đôn_đốc thu nợ. Đối_với các khoản nợ phải thu có gốc ngoại_tệ, VIETTEL phải theo_dõi chi_tiết theo từng loại ngoại_tệ, cuối kỳ đánh_giá lại và xử_lý chênh_lệch tỷ_giá theo quy_định. b ) Xây_dựng và ban_hành quy_chế quản_lý các khoản nợ phải thu, phân_công và xác_định rõ trách_nhiệm của tập_thể, cá_nhân trong việc theo_dõi, thu_hồi, thanh_toán các khoản công_nợ ; c ) Tổng_giám_đốc VIETTEL có trách_nhiệm xử_lý kịp_thời các khoản nợ phải thu khó đòi, nợ không thu_hồi được. Nếu không xử_lý kịp_thời các khoản nợ không thu_hồi được theo quy_định tại khoản này thì | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc quản_lý các khoản nợ phải thu như sau : Quản_lý các khoản nợ phải thu 1 . Trách_nhiệm của VIETTEL : a ) VIETTEL có trách_nhiệm mở sổ theo_dõi các khoản nợ phải thu theo từng đối_tượng nợ ; thường_xuyên phân_loại các khoản nợ ( nợ luân_chuyển , nợ khó đòi , nợ không có khả_năng thu_hồi ) , đôn_đốc thu nợ . Đối_với các khoản nợ phải thu có gốc ngoại_tệ , VIETTEL phải theo_dõi chi_tiết theo từng loại ngoại_tệ , cuối kỳ đánh_giá lại và xử_lý chênh_lệch tỷ_giá theo quy_định . b ) Xây_dựng và ban_hành quy_chế quản_lý các khoản nợ phải thu , phân_công và xác_định rõ trách_nhiệm của tập_thể , cá_nhân trong việc theo_dõi , thu_hồi , thanh_toán các khoản công_nợ ; c ) Tổng_giám_đốc VIETTEL có trách_nhiệm xử_lý kịp_thời các khoản nợ phải thu khó đòi , nợ không thu_hồi được . Nếu không xử_lý kịp_thời các khoản nợ không thu_hồi được theo quy_định tại khoản này thì Tổng_giám_đốc VIETTEL sẽ bị chủ_sở_hữu xem_xét miễn_nhiệm như trường_hợp báo_cáo không trung_thực_tình hình tài_chính của doanh_nghiệp từ 02 lần trở lên . Nếu vì không xử_lý kịp_thời dẫn đến thất thoái vốn của Nhà_nước tại VIETTEL thì Tổng_giám_đốc VIETTEL phải chịu trách_nhiệm trước chủ_sở_hữu và trước pháp_luật . ... Như_vậy , đối_với các khoản nợ phải thu có gốc ngoại_tệ thì Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội có trách_nhiệm theo_dõi chi_tiết theo từng loại ngoại_tệ , cuối kỳ đánh_giá lại và xử_lý chênh_lệch tỷ_giá theo quy_định . | 211,453 | |
Đối_với các khoản nợ phải thu có gốc ngoại_tệ thì Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội có trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy: ... trách_nhiệm xử_lý kịp_thời các khoản nợ phải thu khó đòi, nợ không thu_hồi được. Nếu không xử_lý kịp_thời các khoản nợ không thu_hồi được theo quy_định tại khoản này thì Tổng_giám_đốc VIETTEL sẽ bị chủ_sở_hữu xem_xét miễn_nhiệm như trường_hợp báo_cáo không trung_thực_tình hình tài_chính của doanh_nghiệp từ 02 lần trở lên. Nếu vì không xử_lý kịp_thời dẫn đến thất thoái vốn của Nhà_nước tại VIETTEL thì Tổng_giám_đốc VIETTEL phải chịu trách_nhiệm trước chủ_sở_hữu và trước pháp_luật.... Như_vậy, đối_với các khoản nợ phải thu có gốc ngoại_tệ thì Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội có trách_nhiệm theo_dõi chi_tiết theo từng loại ngoại_tệ, cuối kỳ đánh_giá lại và xử_lý chênh_lệch tỷ_giá theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc quản_lý các khoản nợ phải thu như sau : Quản_lý các khoản nợ phải thu 1 . Trách_nhiệm của VIETTEL : a ) VIETTEL có trách_nhiệm mở sổ theo_dõi các khoản nợ phải thu theo từng đối_tượng nợ ; thường_xuyên phân_loại các khoản nợ ( nợ luân_chuyển , nợ khó đòi , nợ không có khả_năng thu_hồi ) , đôn_đốc thu nợ . Đối_với các khoản nợ phải thu có gốc ngoại_tệ , VIETTEL phải theo_dõi chi_tiết theo từng loại ngoại_tệ , cuối kỳ đánh_giá lại và xử_lý chênh_lệch tỷ_giá theo quy_định . b ) Xây_dựng và ban_hành quy_chế quản_lý các khoản nợ phải thu , phân_công và xác_định rõ trách_nhiệm của tập_thể , cá_nhân trong việc theo_dõi , thu_hồi , thanh_toán các khoản công_nợ ; c ) Tổng_giám_đốc VIETTEL có trách_nhiệm xử_lý kịp_thời các khoản nợ phải thu khó đòi , nợ không thu_hồi được . Nếu không xử_lý kịp_thời các khoản nợ không thu_hồi được theo quy_định tại khoản này thì Tổng_giám_đốc VIETTEL sẽ bị chủ_sở_hữu xem_xét miễn_nhiệm như trường_hợp báo_cáo không trung_thực_tình hình tài_chính của doanh_nghiệp từ 02 lần trở lên . Nếu vì không xử_lý kịp_thời dẫn đến thất thoái vốn của Nhà_nước tại VIETTEL thì Tổng_giám_đốc VIETTEL phải chịu trách_nhiệm trước chủ_sở_hữu và trước pháp_luật . ... Như_vậy , đối_với các khoản nợ phải thu có gốc ngoại_tệ thì Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội có trách_nhiệm theo_dõi chi_tiết theo từng loại ngoại_tệ , cuối kỳ đánh_giá lại và xử_lý chênh_lệch tỷ_giá theo quy_định . | 211,454 | |
Trường_hợp do bán nợ mà dẫn tới Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội bị thua_lỗ thì ai phải chịu trách_nhiệm ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 16 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 16 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc quản_lý các khoản nợ phải thu như sau : Quản_lý các khoản nợ phải thu... 2. Quyền_hạn của VIETTEL VIETTEL được quyền bán các khoản nợ phải thu theo quy_định của pháp_luật về mua_bán nợ, bao_gồm cả các khoản nợ phải thu trong hạng, nợ phải thu khó đòi, nợ phải thu không có khả_năng thu_hồi để thu_hồi vốn. Việc bán nợ chỉ được thực_hiện đối_với các tổ_chức kinh_tế có chức_năng kinh_doanh mua_bán nợ, không được bán nợ trực_tiếp cho khách nợ. Giá bán các khoản nợ do các bên tự thoả_thuận và tự chịu trách_nhiệm về quyết_định bán khoản nợ này. Trường_hợp do bán nợ mà dẫn tới VIETTEL bị thua_lỗ, mất vốn, hoặc mất khả_năng thanh_toán dẫn đến phải giải_thể, phá_sản thì Tổng_giám_đốc VIETTEL và người có liên_quan trực_tiếp đến việc phát_sinh khoản nợ đã bán phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật, Điều_lệ của VIETTEL | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 16 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc quản_lý các khoản nợ phải thu như sau : Quản_lý các khoản nợ phải thu ... 2 . Quyền_hạn của VIETTEL VIETTEL được quyền bán các khoản nợ phải thu theo quy_định của pháp_luật về mua_bán nợ , bao_gồm cả các khoản nợ phải thu trong hạng , nợ phải thu khó đòi , nợ phải thu không có khả_năng thu_hồi để thu_hồi vốn . Việc bán nợ chỉ được thực_hiện đối_với các tổ_chức kinh_tế có chức_năng kinh_doanh mua_bán nợ , không được bán nợ trực_tiếp cho khách nợ . Giá bán các khoản nợ do các bên tự thoả_thuận và tự chịu trách_nhiệm về quyết_định bán khoản nợ này . Trường_hợp do bán nợ mà dẫn tới VIETTEL bị thua_lỗ , mất vốn , hoặc mất khả_năng thanh_toán dẫn đến phải giải_thể , phá_sản thì Tổng_giám_đốc VIETTEL và người có liên_quan trực_tiếp đến việc phát_sinh khoản nợ đã bán phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ của VIETTEL . Như_vậy , trường_hợp do bán nợ mà dẫn tới Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội bị thua_lỗ dẫn đến phải giải_thể , phá_sản thì Tổng_giám_đốc Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội và người có liên_quan trực_tiếp đến việc phát_sinh khoản nợ đã bán phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ của Công_ty . | 211,455 | |
Trường_hợp do bán nợ mà dẫn tới Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội bị thua_lỗ thì ai phải chịu trách_nhiệm ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 16 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy: ... giải_thể, phá_sản thì Tổng_giám_đốc VIETTEL và người có liên_quan trực_tiếp đến việc phát_sinh khoản nợ đã bán phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật, Điều_lệ của VIETTEL. Như_vậy, trường_hợp do bán nợ mà dẫn tới Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội bị thua_lỗ dẫn đến phải giải_thể, phá_sản thì Tổng_giám_đốc Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội và người có liên_quan trực_tiếp đến việc phát_sinh khoản nợ đã bán phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật, Điều_lệ của Công_ty.Căn_cứ khoản 2 Điều 16 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc quản_lý các khoản nợ phải thu như sau : Quản_lý các khoản nợ phải thu... 2. Quyền_hạn của VIETTEL VIETTEL được quyền bán các khoản nợ phải thu theo quy_định của pháp_luật về mua_bán nợ, bao_gồm cả các khoản nợ phải thu trong hạng, nợ phải thu khó đòi, nợ phải thu không có khả_năng thu_hồi để thu_hồi vốn. Việc bán nợ chỉ được thực_hiện đối_với các tổ_chức kinh_tế có chức_năng | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 16 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc quản_lý các khoản nợ phải thu như sau : Quản_lý các khoản nợ phải thu ... 2 . Quyền_hạn của VIETTEL VIETTEL được quyền bán các khoản nợ phải thu theo quy_định của pháp_luật về mua_bán nợ , bao_gồm cả các khoản nợ phải thu trong hạng , nợ phải thu khó đòi , nợ phải thu không có khả_năng thu_hồi để thu_hồi vốn . Việc bán nợ chỉ được thực_hiện đối_với các tổ_chức kinh_tế có chức_năng kinh_doanh mua_bán nợ , không được bán nợ trực_tiếp cho khách nợ . Giá bán các khoản nợ do các bên tự thoả_thuận và tự chịu trách_nhiệm về quyết_định bán khoản nợ này . Trường_hợp do bán nợ mà dẫn tới VIETTEL bị thua_lỗ , mất vốn , hoặc mất khả_năng thanh_toán dẫn đến phải giải_thể , phá_sản thì Tổng_giám_đốc VIETTEL và người có liên_quan trực_tiếp đến việc phát_sinh khoản nợ đã bán phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ của VIETTEL . Như_vậy , trường_hợp do bán nợ mà dẫn tới Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội bị thua_lỗ dẫn đến phải giải_thể , phá_sản thì Tổng_giám_đốc Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội và người có liên_quan trực_tiếp đến việc phát_sinh khoản nợ đã bán phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ của Công_ty . | 211,456 | |
Trường_hợp do bán nợ mà dẫn tới Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội bị thua_lỗ thì ai phải chịu trách_nhiệm ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 16 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy: ... trong hạng, nợ phải thu khó đòi, nợ phải thu không có khả_năng thu_hồi để thu_hồi vốn. Việc bán nợ chỉ được thực_hiện đối_với các tổ_chức kinh_tế có chức_năng kinh_doanh mua_bán nợ, không được bán nợ trực_tiếp cho khách nợ. Giá bán các khoản nợ do các bên tự thoả_thuận và tự chịu trách_nhiệm về quyết_định bán khoản nợ này. Trường_hợp do bán nợ mà dẫn tới VIETTEL bị thua_lỗ, mất vốn, hoặc mất khả_năng thanh_toán dẫn đến phải giải_thể, phá_sản thì Tổng_giám_đốc VIETTEL và người có liên_quan trực_tiếp đến việc phát_sinh khoản nợ đã bán phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật, Điều_lệ của VIETTEL. Như_vậy, trường_hợp do bán nợ mà dẫn tới Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội bị thua_lỗ dẫn đến phải giải_thể, phá_sản thì Tổng_giám_đốc Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội và người có liên_quan trực_tiếp đến việc phát_sinh khoản nợ đã bán phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật, Điều_lệ của Công_ty. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 16 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc quản_lý các khoản nợ phải thu như sau : Quản_lý các khoản nợ phải thu ... 2 . Quyền_hạn của VIETTEL VIETTEL được quyền bán các khoản nợ phải thu theo quy_định của pháp_luật về mua_bán nợ , bao_gồm cả các khoản nợ phải thu trong hạng , nợ phải thu khó đòi , nợ phải thu không có khả_năng thu_hồi để thu_hồi vốn . Việc bán nợ chỉ được thực_hiện đối_với các tổ_chức kinh_tế có chức_năng kinh_doanh mua_bán nợ , không được bán nợ trực_tiếp cho khách nợ . Giá bán các khoản nợ do các bên tự thoả_thuận và tự chịu trách_nhiệm về quyết_định bán khoản nợ này . Trường_hợp do bán nợ mà dẫn tới VIETTEL bị thua_lỗ , mất vốn , hoặc mất khả_năng thanh_toán dẫn đến phải giải_thể , phá_sản thì Tổng_giám_đốc VIETTEL và người có liên_quan trực_tiếp đến việc phát_sinh khoản nợ đã bán phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ của VIETTEL . Như_vậy , trường_hợp do bán nợ mà dẫn tới Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội bị thua_lỗ dẫn đến phải giải_thể , phá_sản thì Tổng_giám_đốc Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội và người có liên_quan trực_tiếp đến việc phát_sinh khoản nợ đã bán phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ của Công_ty . | 211,457 | |
Trường_hợp do bán nợ mà dẫn tới Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội bị thua_lỗ thì ai phải chịu trách_nhiệm ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 16 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy: ... bồi_thường theo quy_định của pháp_luật, Điều_lệ của Công_ty. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 16 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc quản_lý các khoản nợ phải thu như sau : Quản_lý các khoản nợ phải thu ... 2 . Quyền_hạn của VIETTEL VIETTEL được quyền bán các khoản nợ phải thu theo quy_định của pháp_luật về mua_bán nợ , bao_gồm cả các khoản nợ phải thu trong hạng , nợ phải thu khó đòi , nợ phải thu không có khả_năng thu_hồi để thu_hồi vốn . Việc bán nợ chỉ được thực_hiện đối_với các tổ_chức kinh_tế có chức_năng kinh_doanh mua_bán nợ , không được bán nợ trực_tiếp cho khách nợ . Giá bán các khoản nợ do các bên tự thoả_thuận và tự chịu trách_nhiệm về quyết_định bán khoản nợ này . Trường_hợp do bán nợ mà dẫn tới VIETTEL bị thua_lỗ , mất vốn , hoặc mất khả_năng thanh_toán dẫn đến phải giải_thể , phá_sản thì Tổng_giám_đốc VIETTEL và người có liên_quan trực_tiếp đến việc phát_sinh khoản nợ đã bán phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ của VIETTEL . Như_vậy , trường_hợp do bán nợ mà dẫn tới Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội bị thua_lỗ dẫn đến phải giải_thể , phá_sản thì Tổng_giám_đốc Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội và người có liên_quan trực_tiếp đến việc phát_sinh khoản nợ đã bán phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ của Công_ty . | 211,458 | |
Hội_đồng tư_vấn cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh của Bộ Y_tế do ai có quyền thành_lập ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 1 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định: ... Căn_cứ quy_định tại Điều 1 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp, cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 2803 / QĐ-BYT năm 2013 quy_định như sau : Chức_năng của Hội_đồng tư_vấn về cấp, cấp lại chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh của Bộ Y_tế Hội_đồng tư_vấn về cấp, cấp lại chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng tư_vấn ) là tổ_chức do Bộ_trưởng Bộ Y_tế thành_lập có chức_năng tư_vấn cho Bộ_trưởng Bộ Y_tế trong việc cấp, cấp lại, đình_chỉ và thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh theo quy_định của Luật khám bệnh, chữa bệnh ; về xây_dựng các tiêu_chuẩn công_nhận nội_dung, hình_thức cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục và điều_kiện đối_với các cơ_sở thực_hiện cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục. Đối_chiếu quy_định trên, Hội_đồng tư_vấn cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh của Bộ Y_tế là tổ_chức do Bộ_trưởng Bộ Y_tế thành_lập. Hội_đồng tư_vấn có chức_năng tư_vấn cho Bộ_trưởng Bộ Y_tế trong việc cấp, cấp lại, đình_chỉ và thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh ; Hội_đồng tư_vấn về xây_dựng các tiêu_chuẩn | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 1 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 2803 / QĐ-BYT năm 2013 quy_định như sau : Chức_năng của Hội_đồng tư_vấn về cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh của Bộ Y_tế Hội_đồng tư_vấn về cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng tư_vấn ) là tổ_chức do Bộ_trưởng Bộ Y_tế thành_lập có chức_năng tư_vấn cho Bộ_trưởng Bộ Y_tế trong việc cấp , cấp lại , đình_chỉ và thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định của Luật khám bệnh , chữa bệnh ; về xây_dựng các tiêu_chuẩn công_nhận nội_dung , hình_thức cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục và điều_kiện đối_với các cơ_sở thực_hiện cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục . Đối_chiếu quy_định trên , Hội_đồng tư_vấn cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh của Bộ Y_tế là tổ_chức do Bộ_trưởng Bộ Y_tế thành_lập . Hội_đồng tư_vấn có chức_năng tư_vấn cho Bộ_trưởng Bộ Y_tế trong việc cấp , cấp lại , đình_chỉ và thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ; Hội_đồng tư_vấn về xây_dựng các tiêu_chuẩn công_nhận nội_dung , hình_thức cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục và điều_kiện đối_với các cơ_sở thực_hiện cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục . ( Hình từ Internet ) | 211,459 | |
Hội_đồng tư_vấn cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh của Bộ Y_tế do ai có quyền thành_lập ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 1 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định: ... tư_vấn có chức_năng tư_vấn cho Bộ_trưởng Bộ Y_tế trong việc cấp, cấp lại, đình_chỉ và thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh ; Hội_đồng tư_vấn về xây_dựng các tiêu_chuẩn công_nhận nội_dung, hình_thức cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục và điều_kiện đối_với các cơ_sở thực_hiện cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục. ( Hình từ Internet )Căn_cứ quy_định tại Điều 1 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp, cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 2803 / QĐ-BYT năm 2013 quy_định như sau : Chức_năng của Hội_đồng tư_vấn về cấp, cấp lại chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh của Bộ Y_tế Hội_đồng tư_vấn về cấp, cấp lại chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng tư_vấn ) là tổ_chức do Bộ_trưởng Bộ Y_tế thành_lập có chức_năng tư_vấn cho Bộ_trưởng Bộ Y_tế trong việc cấp, cấp lại, đình_chỉ và thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh theo quy_định của Luật khám bệnh, chữa bệnh ; về xây_dựng các tiêu_chuẩn công_nhận nội_dung, hình_thức cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục và điều_kiện đối_với các cơ_sở thực_hiện cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục. Đối_chiếu quy_định | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 1 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 2803 / QĐ-BYT năm 2013 quy_định như sau : Chức_năng của Hội_đồng tư_vấn về cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh của Bộ Y_tế Hội_đồng tư_vấn về cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng tư_vấn ) là tổ_chức do Bộ_trưởng Bộ Y_tế thành_lập có chức_năng tư_vấn cho Bộ_trưởng Bộ Y_tế trong việc cấp , cấp lại , đình_chỉ và thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định của Luật khám bệnh , chữa bệnh ; về xây_dựng các tiêu_chuẩn công_nhận nội_dung , hình_thức cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục và điều_kiện đối_với các cơ_sở thực_hiện cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục . Đối_chiếu quy_định trên , Hội_đồng tư_vấn cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh của Bộ Y_tế là tổ_chức do Bộ_trưởng Bộ Y_tế thành_lập . Hội_đồng tư_vấn có chức_năng tư_vấn cho Bộ_trưởng Bộ Y_tế trong việc cấp , cấp lại , đình_chỉ và thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ; Hội_đồng tư_vấn về xây_dựng các tiêu_chuẩn công_nhận nội_dung , hình_thức cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục và điều_kiện đối_với các cơ_sở thực_hiện cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục . ( Hình từ Internet ) | 211,460 | |
Hội_đồng tư_vấn cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh của Bộ Y_tế do ai có quyền thành_lập ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 1 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định: ... Luật khám bệnh, chữa bệnh ; về xây_dựng các tiêu_chuẩn công_nhận nội_dung, hình_thức cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục và điều_kiện đối_với các cơ_sở thực_hiện cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục. Đối_chiếu quy_định trên, Hội_đồng tư_vấn cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh của Bộ Y_tế là tổ_chức do Bộ_trưởng Bộ Y_tế thành_lập. Hội_đồng tư_vấn có chức_năng tư_vấn cho Bộ_trưởng Bộ Y_tế trong việc cấp, cấp lại, đình_chỉ và thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh ; Hội_đồng tư_vấn về xây_dựng các tiêu_chuẩn công_nhận nội_dung, hình_thức cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục và điều_kiện đối_với các cơ_sở thực_hiện cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 1 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 2803 / QĐ-BYT năm 2013 quy_định như sau : Chức_năng của Hội_đồng tư_vấn về cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh của Bộ Y_tế Hội_đồng tư_vấn về cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng tư_vấn ) là tổ_chức do Bộ_trưởng Bộ Y_tế thành_lập có chức_năng tư_vấn cho Bộ_trưởng Bộ Y_tế trong việc cấp , cấp lại , đình_chỉ và thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định của Luật khám bệnh , chữa bệnh ; về xây_dựng các tiêu_chuẩn công_nhận nội_dung , hình_thức cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục và điều_kiện đối_với các cơ_sở thực_hiện cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục . Đối_chiếu quy_định trên , Hội_đồng tư_vấn cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh của Bộ Y_tế là tổ_chức do Bộ_trưởng Bộ Y_tế thành_lập . Hội_đồng tư_vấn có chức_năng tư_vấn cho Bộ_trưởng Bộ Y_tế trong việc cấp , cấp lại , đình_chỉ và thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ; Hội_đồng tư_vấn về xây_dựng các tiêu_chuẩn công_nhận nội_dung , hình_thức cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục và điều_kiện đối_với các cơ_sở thực_hiện cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục . ( Hình từ Internet ) | 211,461 | |
Hội_đồng tư_vấn cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh của Bộ Y_tế gồm có những thành_viên nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Qu: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp, cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 2803 / QĐ-BYT năm 2013 như sau : Cơ_cấu tổ_chức Hội_đồng tư_vấn 1. Hội_đồng tư_vấn có : Chủ_tịch, 03 Phó chủ_tịch và các Uỷ_viên được cơ_cấu tổ_chức thành các tiểu_ban quy_định tại Khoản 2 Điều này. 2. Hội_đồng tư_vấn gồm các Tiểu_ban sau : a ) Tiểu_ban Hành_nghề Bác_sĩ và Y_sĩ ; b ) Tiểu_ban Hành_nghề Điều_dưỡng và Hộ_sinh ; c ) Tiểu_ban Hành_nghề Răng - hàm - mặt. d ) Tiểu_ban Hành_nghề Y cổ_truyền ; đ ) Tiểu_ban Hành_nghề Kỹ_thuật y_học ; e ) Tiểu_ban Đào_tạo và cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục ; g ) Tiểu_ban Pháp_luật ; h ) Tiểu_ban Phát_triển cơ_sở_dữ_liệu. 3. Trưởng Tiểu_ban do Lãnh_đạo Bộ Y_tế bổ_nhiệm, miễn_nhiệm trên cơ_sở đề_xuất của Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn. 4. Ban thư_ký là bộ_phận giúp_việc cho Hội_đồng tư_vấn. Theo đó, Hội_đồng tư_vấn cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh của Bộ Y_tế gồm có Chủ_tịch, 03 Phó chủ_tịch và các | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 2803 / QĐ-BYT năm 2013 như sau : Cơ_cấu tổ_chức Hội_đồng tư_vấn 1 . Hội_đồng tư_vấn có : Chủ_tịch , 03 Phó chủ_tịch và các Uỷ_viên được cơ_cấu tổ_chức thành các tiểu_ban quy_định tại Khoản 2 Điều này . 2 . Hội_đồng tư_vấn gồm các Tiểu_ban sau : a ) Tiểu_ban Hành_nghề Bác_sĩ và Y_sĩ ; b ) Tiểu_ban Hành_nghề Điều_dưỡng và Hộ_sinh ; c ) Tiểu_ban Hành_nghề Răng - hàm - mặt . d ) Tiểu_ban Hành_nghề Y cổ_truyền ; đ ) Tiểu_ban Hành_nghề Kỹ_thuật y_học ; e ) Tiểu_ban Đào_tạo và cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục ; g ) Tiểu_ban Pháp_luật ; h ) Tiểu_ban Phát_triển cơ_sở_dữ_liệu . 3 . Trưởng Tiểu_ban do Lãnh_đạo Bộ Y_tế bổ_nhiệm , miễn_nhiệm trên cơ_sở đề_xuất của Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn . 4 . Ban thư_ký là bộ_phận giúp_việc cho Hội_đồng tư_vấn . Theo đó , Hội_đồng tư_vấn cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh của Bộ Y_tế gồm có Chủ_tịch , 03 Phó chủ_tịch và các Uỷ_viên được cơ_cấu tổ_chức thành các tiểu_ban quy_định tại Khoản 2 Điều này . | 211,462 | |
Hội_đồng tư_vấn cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh của Bộ Y_tế gồm có những thành_viên nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Qu: ... là bộ_phận giúp_việc cho Hội_đồng tư_vấn. Theo đó, Hội_đồng tư_vấn cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh của Bộ Y_tế gồm có Chủ_tịch, 03 Phó chủ_tịch và các Uỷ_viên được cơ_cấu tổ_chức thành các tiểu_ban quy_định tại Khoản 2 Điều này.Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp, cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 2803 / QĐ-BYT năm 2013 như sau : Cơ_cấu tổ_chức Hội_đồng tư_vấn 1. Hội_đồng tư_vấn có : Chủ_tịch, 03 Phó chủ_tịch và các Uỷ_viên được cơ_cấu tổ_chức thành các tiểu_ban quy_định tại Khoản 2 Điều này. 2. Hội_đồng tư_vấn gồm các Tiểu_ban sau : a ) Tiểu_ban Hành_nghề Bác_sĩ và Y_sĩ ; b ) Tiểu_ban Hành_nghề Điều_dưỡng và Hộ_sinh ; c ) Tiểu_ban Hành_nghề Răng - hàm - mặt. d ) Tiểu_ban Hành_nghề Y cổ_truyền ; đ ) Tiểu_ban Hành_nghề Kỹ_thuật y_học ; e ) Tiểu_ban Đào_tạo và cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục ; g ) Tiểu_ban Pháp_luật ; h ) Tiểu_ban Phát_triển cơ_sở_dữ_liệu. 3. Trưởng Tiểu_ban do Lãnh_đạo Bộ Y_tế bổ_nhiệm | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 2803 / QĐ-BYT năm 2013 như sau : Cơ_cấu tổ_chức Hội_đồng tư_vấn 1 . Hội_đồng tư_vấn có : Chủ_tịch , 03 Phó chủ_tịch và các Uỷ_viên được cơ_cấu tổ_chức thành các tiểu_ban quy_định tại Khoản 2 Điều này . 2 . Hội_đồng tư_vấn gồm các Tiểu_ban sau : a ) Tiểu_ban Hành_nghề Bác_sĩ và Y_sĩ ; b ) Tiểu_ban Hành_nghề Điều_dưỡng và Hộ_sinh ; c ) Tiểu_ban Hành_nghề Răng - hàm - mặt . d ) Tiểu_ban Hành_nghề Y cổ_truyền ; đ ) Tiểu_ban Hành_nghề Kỹ_thuật y_học ; e ) Tiểu_ban Đào_tạo và cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục ; g ) Tiểu_ban Pháp_luật ; h ) Tiểu_ban Phát_triển cơ_sở_dữ_liệu . 3 . Trưởng Tiểu_ban do Lãnh_đạo Bộ Y_tế bổ_nhiệm , miễn_nhiệm trên cơ_sở đề_xuất của Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn . 4 . Ban thư_ký là bộ_phận giúp_việc cho Hội_đồng tư_vấn . Theo đó , Hội_đồng tư_vấn cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh của Bộ Y_tế gồm có Chủ_tịch , 03 Phó chủ_tịch và các Uỷ_viên được cơ_cấu tổ_chức thành các tiểu_ban quy_định tại Khoản 2 Điều này . | 211,463 | |
Hội_đồng tư_vấn cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh của Bộ Y_tế gồm có những thành_viên nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Qu: ... y_học ; e ) Tiểu_ban Đào_tạo và cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục ; g ) Tiểu_ban Pháp_luật ; h ) Tiểu_ban Phát_triển cơ_sở_dữ_liệu. 3. Trưởng Tiểu_ban do Lãnh_đạo Bộ Y_tế bổ_nhiệm, miễn_nhiệm trên cơ_sở đề_xuất của Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn. 4. Ban thư_ký là bộ_phận giúp_việc cho Hội_đồng tư_vấn. Theo đó, Hội_đồng tư_vấn cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh của Bộ Y_tế gồm có Chủ_tịch, 03 Phó chủ_tịch và các Uỷ_viên được cơ_cấu tổ_chức thành các tiểu_ban quy_định tại Khoản 2 Điều này. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 2803 / QĐ-BYT năm 2013 như sau : Cơ_cấu tổ_chức Hội_đồng tư_vấn 1 . Hội_đồng tư_vấn có : Chủ_tịch , 03 Phó chủ_tịch và các Uỷ_viên được cơ_cấu tổ_chức thành các tiểu_ban quy_định tại Khoản 2 Điều này . 2 . Hội_đồng tư_vấn gồm các Tiểu_ban sau : a ) Tiểu_ban Hành_nghề Bác_sĩ và Y_sĩ ; b ) Tiểu_ban Hành_nghề Điều_dưỡng và Hộ_sinh ; c ) Tiểu_ban Hành_nghề Răng - hàm - mặt . d ) Tiểu_ban Hành_nghề Y cổ_truyền ; đ ) Tiểu_ban Hành_nghề Kỹ_thuật y_học ; e ) Tiểu_ban Đào_tạo và cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục ; g ) Tiểu_ban Pháp_luật ; h ) Tiểu_ban Phát_triển cơ_sở_dữ_liệu . 3 . Trưởng Tiểu_ban do Lãnh_đạo Bộ Y_tế bổ_nhiệm , miễn_nhiệm trên cơ_sở đề_xuất của Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn . 4 . Ban thư_ký là bộ_phận giúp_việc cho Hội_đồng tư_vấn . Theo đó , Hội_đồng tư_vấn cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh của Bộ Y_tế gồm có Chủ_tịch , 03 Phó chủ_tịch và các Uỷ_viên được cơ_cấu tổ_chức thành các tiểu_ban quy_định tại Khoản 2 Điều này . | 211,464 | |
Hội_đồng tư_vấn cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh của Bộ Y_tế có nhiệm_vụ gì ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Qu: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp, cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 2803 / QĐ-BYT năm 2013 như sau : Nhiệm_vụ của Hội_đồng tư_vấn 1. Tư_vấn cho Bộ_trưởng Bộ Y_tế trong việc cấp, cấp lại, thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề ; đình_chỉ hoạt_động chuyên_môn của người hành_nghề, bao_gồm : a ) Tư_vấn về việc xây_dựng, bổ_sung, sửa_đổi các văn_bản qui_phạm_pháp_luật liên_quan tới việc cấp, cấp lại, thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề ; đình_chỉ hoạt_động chuyên_môn của người hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh ; xây_dựng và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về người hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh ; b ) Cho ý_kiến tư_vấn theo đề_nghị của Tổ thư_ký cấp, cấp lại chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh của Bộ Y_tế ( sau đây viết tắt là Tổ thư_ký cấp CCHN ) ; về các nội_dung liên_quan đến việc cấp, cấp lại, thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề ; đình_chỉ hoạt_động chuyên_môn của người hành_nghề ; c ) Thông_báo với Tổ thư_ký về các trường_hợp có căn_cứ rõ_ràng cho thấy việc cấp, cấp lại, | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 2803 / QĐ-BYT năm 2013 như sau : Nhiệm_vụ của Hội_đồng tư_vấn 1 . Tư_vấn cho Bộ_trưởng Bộ Y_tế trong việc cấp , cấp lại , thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề ; đình_chỉ hoạt_động chuyên_môn của người hành_nghề , bao_gồm : a ) Tư_vấn về việc xây_dựng , bổ_sung , sửa_đổi các văn_bản qui_phạm_pháp_luật liên_quan tới việc cấp , cấp lại , thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề ; đình_chỉ hoạt_động chuyên_môn của người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ; xây_dựng và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ; b ) Cho ý_kiến tư_vấn theo đề_nghị của Tổ thư_ký cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh của Bộ Y_tế ( sau đây viết tắt là Tổ thư_ký cấp CCHN ) ; về các nội_dung liên_quan đến việc cấp , cấp lại , thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề ; đình_chỉ hoạt_động chuyên_môn của người hành_nghề ; c ) Thông_báo với Tổ thư_ký về các trường_hợp có căn_cứ rõ_ràng cho thấy việc cấp , cấp lại , thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề hoặc đình_chỉ hoạt_động chuyên_môn của người hành_nghề là không đúng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tư_vấn cho Bộ_trưởng Bộ Y_tế trong việc xây_dựng các tiêu_chuẩn công_nhận nội_dung , hình_thức cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục và điều_kiện đối_với các cơ_sở thực_hiện đào_tạo cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục , cụ_thể : a ) Tư_vấn việc xây_dựng các tiêu_chuẩn công_nhận nội_dung , hình_thức , các giải_pháp nâng cao chất_lượng đào_tạo , kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục cho người hành_nghề và xây_dựng hệ_thống quản_lý , theo_dõi việc đào_tạo liên_tục cho người hành_nghề ; b ) Tư_vấn các điều_kiện đối_với các cơ_sở thực_hiện cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục . ... Như_vậy , Hội_đồng tư_vấn cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh của Bộ Y_tế có những nhiệm_vụ nêu trên . | 211,465 | |
Hội_đồng tư_vấn cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh của Bộ Y_tế có nhiệm_vụ gì ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Qu: ... , thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề ; đình_chỉ hoạt_động chuyên_môn của người hành_nghề ; c ) Thông_báo với Tổ thư_ký về các trường_hợp có căn_cứ rõ_ràng cho thấy việc cấp, cấp lại, thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề hoặc đình_chỉ hoạt_động chuyên_môn của người hành_nghề là không đúng theo quy_định của pháp_luật. 2. Tư_vấn cho Bộ_trưởng Bộ Y_tế trong việc xây_dựng các tiêu_chuẩn công_nhận nội_dung, hình_thức cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục và điều_kiện đối_với các cơ_sở thực_hiện đào_tạo cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục, cụ_thể : a ) Tư_vấn việc xây_dựng các tiêu_chuẩn công_nhận nội_dung, hình_thức, các giải_pháp nâng cao chất_lượng đào_tạo, kiểm_tra, giám_sát, đánh_giá việc thực_hiện cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục cho người hành_nghề và xây_dựng hệ_thống quản_lý, theo_dõi việc đào_tạo liên_tục cho người hành_nghề ; b ) Tư_vấn các điều_kiện đối_với các cơ_sở thực_hiện cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục.... Như_vậy, Hội_đồng tư_vấn cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh của Bộ Y_tế có những nhiệm_vụ nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 2803 / QĐ-BYT năm 2013 như sau : Nhiệm_vụ của Hội_đồng tư_vấn 1 . Tư_vấn cho Bộ_trưởng Bộ Y_tế trong việc cấp , cấp lại , thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề ; đình_chỉ hoạt_động chuyên_môn của người hành_nghề , bao_gồm : a ) Tư_vấn về việc xây_dựng , bổ_sung , sửa_đổi các văn_bản qui_phạm_pháp_luật liên_quan tới việc cấp , cấp lại , thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề ; đình_chỉ hoạt_động chuyên_môn của người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ; xây_dựng và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ; b ) Cho ý_kiến tư_vấn theo đề_nghị của Tổ thư_ký cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh của Bộ Y_tế ( sau đây viết tắt là Tổ thư_ký cấp CCHN ) ; về các nội_dung liên_quan đến việc cấp , cấp lại , thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề ; đình_chỉ hoạt_động chuyên_môn của người hành_nghề ; c ) Thông_báo với Tổ thư_ký về các trường_hợp có căn_cứ rõ_ràng cho thấy việc cấp , cấp lại , thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề hoặc đình_chỉ hoạt_động chuyên_môn của người hành_nghề là không đúng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tư_vấn cho Bộ_trưởng Bộ Y_tế trong việc xây_dựng các tiêu_chuẩn công_nhận nội_dung , hình_thức cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục và điều_kiện đối_với các cơ_sở thực_hiện đào_tạo cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục , cụ_thể : a ) Tư_vấn việc xây_dựng các tiêu_chuẩn công_nhận nội_dung , hình_thức , các giải_pháp nâng cao chất_lượng đào_tạo , kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục cho người hành_nghề và xây_dựng hệ_thống quản_lý , theo_dõi việc đào_tạo liên_tục cho người hành_nghề ; b ) Tư_vấn các điều_kiện đối_với các cơ_sở thực_hiện cập_nhật kiến_thức y_khoa liên_tục . ... Như_vậy , Hội_đồng tư_vấn cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh của Bộ Y_tế có những nhiệm_vụ nêu trên . | 211,466 | |
Bạo_lực học_đường được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Nghị_định 80/2017 / NĐ-CP quy_định về giải_thích từ_ngữ “ bạo_lực học_đường ” như sau : ... " Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Môi_trường giáo_dục là tất_cả các điều_kiện về vật_chất và tinh_thần có ảnh_hưởng đến hoạt_động giáo_dục , học_tập , rèn_luyện và phát_triển của người học . 2 . Môi_trường giáo_dục an_toàn là môi_trường giáo_dục mà người học được bảo_vệ , không bị tổn_hại về thể_chất và tinh_thần . 3 . Môi_trường giáo_dục lành_mạnh là môi_trường giáo_dục không có tệ_nạn xã_hội , không bạo_lực ; người học , cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên có lối sống lành_mạnh , ứng_xử văn_hoá . 4 . Môi_trường giáo_dục thân_thiện là môi_trường giáo_dục mà người học được tôn_trọng , đối_xử công_bằng , bình_đẳng và nhân_ái ; được phát_huy dân_chủ và tạo điều_kiện để phát_triển phẩm_chất và năng_lực . 5 . Bạo_lực học_đường là hành_vi hành_hạ , ngược_đãi , đánh_đập ; xâm_hại thân_thể , sức_khoẻ ; lăng_mạ , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; cô_lập , xua_đuổi và các hành_vi cố_ý khác gây tổn_hại về thể_chất , tinh_thần của người học xảy ra trong cơ_sở giáo_dục hoặc lớp độc_lập . " Bạo_lực học_đường ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Nghị_định 80/2017 / NĐ-CP quy_định về giải_thích từ_ngữ “ bạo_lực học_đường ” như sau : " Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Môi_trường giáo_dục là tất_cả các điều_kiện về vật_chất và tinh_thần có ảnh_hưởng đến hoạt_động giáo_dục , học_tập , rèn_luyện và phát_triển của người học . 2 . Môi_trường giáo_dục an_toàn là môi_trường giáo_dục mà người học được bảo_vệ , không bị tổn_hại về thể_chất và tinh_thần . 3 . Môi_trường giáo_dục lành_mạnh là môi_trường giáo_dục không có tệ_nạn xã_hội , không bạo_lực ; người học , cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên có lối sống lành_mạnh , ứng_xử văn_hoá . 4 . Môi_trường giáo_dục thân_thiện là môi_trường giáo_dục mà người học được tôn_trọng , đối_xử công_bằng , bình_đẳng và nhân_ái ; được phát_huy dân_chủ và tạo điều_kiện để phát_triển phẩm_chất và năng_lực . 5 . Bạo_lực học_đường là hành_vi hành_hạ , ngược_đãi , đánh_đập ; xâm_hại thân_thể , sức_khoẻ ; lăng_mạ , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; cô_lập , xua_đuổi và các hành_vi cố_ý khác gây tổn_hại về thể_chất , tinh_thần của người học xảy ra trong cơ_sở giáo_dục hoặc lớp độc_lập . " Bạo_lực học_đường ( Hình từ Internet ) | 211,467 | |
Khi con bị bạo_lực học_đường ở trường tư_thục trung_học_cơ_sở , phụ_huynh muốn chuyển trường cho con có_thể đòi lại học_phí không ? | Căn_cứ Điều 25 Nghị_Định 46/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện thành_lập trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiề: ... Căn_cứ Điều 25 Nghị_Định 46/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện thành_lập trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ( sau đây gọi chung là trường trung_học ) công_lập ; cho_phép thành_lập trường trung_học tư_thục : “ 1. Có đề_án thành_lập trường phù_hợp với quy_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục của địa_phương đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt. 2. Đề_án thành_lập trường xác_định rõ mục_tiêu, nhiệm_vụ, chương_trình và nội_dung giáo_dục ; đất_đai, cơ_sở vật_chất, thiết_bị, địa_điểm dự_kiến xây_dựng trường ; tổ_chức bộ_máy ; nguồn_lực và tài_chính ; phương_hướng chiến_lược xây_dựng và phát_triển nhà_trường. ” Như_vậy trường tư_thục thì khi thành_lập trường phải có đề_án thành_lập xác_định rõ mức học_phí, học_phí của học_sinh sẽ được sử_dụng như_thế_nào. Nếu đề_án hoặc quy_chế trường có quy_định về trường_hợp phụ_huynh muốn chuyển trường cho con mà muốn rút học_phí thì có_thể rút, nếu không đề_cập đến vấn_đề này thì rất khó rút học_phí trong trường_hợp của bạn. Tuy_nhiên trong trường_hợp bạn là con bạn bị bạo_lực học_đường và nếu trường không đồng_ý cho bạn rút lại học_phí mà bạn cảm_thấy không thoả_đáng | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Nghị_Định 46/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện thành_lập trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ( sau đây gọi chung là trường trung_học ) công_lập ; cho_phép thành_lập trường trung_học tư_thục : “ 1 . Có đề_án thành_lập trường phù_hợp với quy_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục của địa_phương đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Đề_án thành_lập trường xác_định rõ mục_tiêu , nhiệm_vụ , chương_trình và nội_dung giáo_dục ; đất_đai , cơ_sở vật_chất , thiết_bị , địa_điểm dự_kiến xây_dựng trường ; tổ_chức bộ_máy ; nguồn_lực và tài_chính ; phương_hướng chiến_lược xây_dựng và phát_triển nhà_trường . ” Như_vậy trường tư_thục thì khi thành_lập trường phải có đề_án thành_lập xác_định rõ mức học_phí , học_phí của học_sinh sẽ được sử_dụng như_thế_nào . Nếu đề_án hoặc quy_chế trường có quy_định về trường_hợp phụ_huynh muốn chuyển trường cho con mà muốn rút học_phí thì có_thể rút , nếu không đề_cập đến vấn_đề này thì rất khó rút học_phí trong trường_hợp của bạn . Tuy_nhiên trong trường_hợp bạn là con bạn bị bạo_lực học_đường và nếu trường không đồng_ý cho bạn rút lại học_phí mà bạn cảm_thấy không thoả_đáng với quyết_định này thì hoàn_toàn có quyền nộp đơn khởi_kiện theo quy_định Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự để Toà_án phân_xử cho trường_hợp cụ_thể của bạn . | 211,468 | |
Khi con bị bạo_lực học_đường ở trường tư_thục trung_học_cơ_sở , phụ_huynh muốn chuyển trường cho con có_thể đòi lại học_phí không ? | Căn_cứ Điều 25 Nghị_Định 46/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện thành_lập trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiề: ... rút học_phí trong trường_hợp của bạn. Tuy_nhiên trong trường_hợp bạn là con bạn bị bạo_lực học_đường và nếu trường không đồng_ý cho bạn rút lại học_phí mà bạn cảm_thấy không thoả_đáng với quyết_định này thì hoàn_toàn có quyền nộp đơn khởi_kiện theo quy_định Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự để Toà_án phân_xử cho trường_hợp cụ_thể của bạn.Căn_cứ Điều 25 Nghị_Định 46/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện thành_lập trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ( sau đây gọi chung là trường trung_học ) công_lập ; cho_phép thành_lập trường trung_học tư_thục : “ 1. Có đề_án thành_lập trường phù_hợp với quy_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục của địa_phương đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt. 2. Đề_án thành_lập trường xác_định rõ mục_tiêu, nhiệm_vụ, chương_trình và nội_dung giáo_dục ; đất_đai, cơ_sở vật_chất, thiết_bị, địa_điểm dự_kiến xây_dựng trường ; tổ_chức bộ_máy ; nguồn_lực và tài_chính ; phương_hướng chiến_lược xây_dựng và phát_triển nhà_trường. ” Như_vậy trường tư_thục thì khi thành_lập trường phải có đề_án thành_lập xác_định rõ mức học_phí, học_phí của học_sinh sẽ được sử_dụng như_thế_nào. Nếu đề_án hoặc quy_chế trường có quy_định về | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Nghị_Định 46/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện thành_lập trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ( sau đây gọi chung là trường trung_học ) công_lập ; cho_phép thành_lập trường trung_học tư_thục : “ 1 . Có đề_án thành_lập trường phù_hợp với quy_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục của địa_phương đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Đề_án thành_lập trường xác_định rõ mục_tiêu , nhiệm_vụ , chương_trình và nội_dung giáo_dục ; đất_đai , cơ_sở vật_chất , thiết_bị , địa_điểm dự_kiến xây_dựng trường ; tổ_chức bộ_máy ; nguồn_lực và tài_chính ; phương_hướng chiến_lược xây_dựng và phát_triển nhà_trường . ” Như_vậy trường tư_thục thì khi thành_lập trường phải có đề_án thành_lập xác_định rõ mức học_phí , học_phí của học_sinh sẽ được sử_dụng như_thế_nào . Nếu đề_án hoặc quy_chế trường có quy_định về trường_hợp phụ_huynh muốn chuyển trường cho con mà muốn rút học_phí thì có_thể rút , nếu không đề_cập đến vấn_đề này thì rất khó rút học_phí trong trường_hợp của bạn . Tuy_nhiên trong trường_hợp bạn là con bạn bị bạo_lực học_đường và nếu trường không đồng_ý cho bạn rút lại học_phí mà bạn cảm_thấy không thoả_đáng với quyết_định này thì hoàn_toàn có quyền nộp đơn khởi_kiện theo quy_định Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự để Toà_án phân_xử cho trường_hợp cụ_thể của bạn . | 211,469 | |
Khi con bị bạo_lực học_đường ở trường tư_thục trung_học_cơ_sở , phụ_huynh muốn chuyển trường cho con có_thể đòi lại học_phí không ? | Căn_cứ Điều 25 Nghị_Định 46/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện thành_lập trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiề: ... Như_vậy trường tư_thục thì khi thành_lập trường phải có đề_án thành_lập xác_định rõ mức học_phí, học_phí của học_sinh sẽ được sử_dụng như_thế_nào. Nếu đề_án hoặc quy_chế trường có quy_định về trường_hợp phụ_huynh muốn chuyển trường cho con mà muốn rút học_phí thì có_thể rút, nếu không đề_cập đến vấn_đề này thì rất khó rút học_phí trong trường_hợp của bạn. Tuy_nhiên trong trường_hợp bạn là con bạn bị bạo_lực học_đường và nếu trường không đồng_ý cho bạn rút lại học_phí mà bạn cảm_thấy không thoả_đáng với quyết_định này thì hoàn_toàn có quyền nộp đơn khởi_kiện theo quy_định Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự để Toà_án phân_xử cho trường_hợp cụ_thể của bạn. | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Nghị_Định 46/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện thành_lập trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ( sau đây gọi chung là trường trung_học ) công_lập ; cho_phép thành_lập trường trung_học tư_thục : “ 1 . Có đề_án thành_lập trường phù_hợp với quy_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục của địa_phương đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Đề_án thành_lập trường xác_định rõ mục_tiêu , nhiệm_vụ , chương_trình và nội_dung giáo_dục ; đất_đai , cơ_sở vật_chất , thiết_bị , địa_điểm dự_kiến xây_dựng trường ; tổ_chức bộ_máy ; nguồn_lực và tài_chính ; phương_hướng chiến_lược xây_dựng và phát_triển nhà_trường . ” Như_vậy trường tư_thục thì khi thành_lập trường phải có đề_án thành_lập xác_định rõ mức học_phí , học_phí của học_sinh sẽ được sử_dụng như_thế_nào . Nếu đề_án hoặc quy_chế trường có quy_định về trường_hợp phụ_huynh muốn chuyển trường cho con mà muốn rút học_phí thì có_thể rút , nếu không đề_cập đến vấn_đề này thì rất khó rút học_phí trong trường_hợp của bạn . Tuy_nhiên trong trường_hợp bạn là con bạn bị bạo_lực học_đường và nếu trường không đồng_ý cho bạn rút lại học_phí mà bạn cảm_thấy không thoả_đáng với quyết_định này thì hoàn_toàn có quyền nộp đơn khởi_kiện theo quy_định Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự để Toà_án phân_xử cho trường_hợp cụ_thể của bạn . | 211,470 | |
Hồ_sơ và thủ_tục xin chuyển trường trung_học_cơ_sở được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 5 Quy_định chuyển trường và tiếp_nhận học_sinh học tại các trường trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Quyết_định: ... Căn_cứ theo Điều 5 Quy_định chuyển trường và tiếp_nhận học_sinh học tại các trường trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 51/2002/QĐ-BGDĐT quy_định về hồ_sơ, thủ_tục chuyển trường như sau : " 1. Hồ_sơ chuyển trường gồm : a ) Đơn xin chuyển trường do cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ ký. b ) Học_bạ ( bản_chính ). đ ) Giấy chứng_nhận trúng_tuyển vào lớp đầu cấp trung_học_phổ_thông quy_định cụ_thể loại_hình trường được tuyển ( công_lập hoặc ngoài công_lập ). e ) Giấy giới_thiệu chuyển trường do Hiệu_trưởng nhà_trường nơi đi cấp. f ) Giấy giới_thiệu chuyển trường do Trưởng phòng Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với cấp trung_học_cơ_sở ) ; Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với cấp trung_học_phổ_thông ) nơi đi cấp ( trường_hợp xin chuyển đến từ tỉnh, thành_phố khác ). 2. Thủ_tục chuyển trường : a ) Đối_với học_sinh trung_học_cơ_sở : Chuyển trường trong cùng tỉnh, thành_phố : Hiệu_trưởng nhà_trường nơi đến tiếp_nhận hồ_sơ và xem_xét, giải_quyết theo quy_định của Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo. Chuyển trường đến từ tỉnh, thành_phố khác : Phòng Giáo_dục và Đào_tạo nơi đến | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Quy_định chuyển trường và tiếp_nhận học_sinh học tại các trường trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 51/2002/QĐ-BGDĐT quy_định về hồ_sơ , thủ_tục chuyển trường như sau : " 1 . Hồ_sơ chuyển trường gồm : a ) Đơn xin chuyển trường do cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ ký . b ) Học_bạ ( bản_chính ) . đ ) Giấy chứng_nhận trúng_tuyển vào lớp đầu cấp trung_học_phổ_thông quy_định cụ_thể loại_hình trường được tuyển ( công_lập hoặc ngoài công_lập ) . e ) Giấy giới_thiệu chuyển trường do Hiệu_trưởng nhà_trường nơi đi cấp . f ) Giấy giới_thiệu chuyển trường do Trưởng phòng Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với cấp trung_học_cơ_sở ) ; Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với cấp trung_học_phổ_thông ) nơi đi cấp ( trường_hợp xin chuyển đến từ tỉnh , thành_phố khác ) . 2 . Thủ_tục chuyển trường : a ) Đối_với học_sinh trung_học_cơ_sở : Chuyển trường trong cùng tỉnh , thành_phố : Hiệu_trưởng nhà_trường nơi đến tiếp_nhận hồ_sơ và xem_xét , giải_quyết theo quy_định của Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo . Chuyển trường đến từ tỉnh , thành_phố khác : Phòng Giáo_dục và Đào_tạo nơi đến tiếp_nhận và giới_thiệu về trường theo nơi cư_trú , kèm theo hồ_sơ đã được kiểm_tra . b ) Đối_với học_sinh trung_học_phổ_thông : Chuyển trường trong cùng tỉnh , thành_phố . Hiệu_trưởng nhà_trường nơi đến tiếp_nhận hồ_sơ và xem_xét , giải_quyết theo quy_định của Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo . Chuyển trường đến từ tỉnh , thành_phố khác : Sở Giáo_dục và Đào_tạo nơi đến tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ và giới_thiệu về trường . 3 . Việc chuyển trường được thực_hiện khi kết_thúc học_kỳ I của năm_học hoặc trong thời_gian hè trước khi khai_giảng năm_học mới . Trường_hợp ngoại_lệ về thời_gian do Trưởng phòng Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với cấp trung_học_cơ_sở ) , Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với cấp trung_học_phổ_thông ) nơi đến xem_xét , quyết_định . " | 211,471 | |
Hồ_sơ và thủ_tục xin chuyển trường trung_học_cơ_sở được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 5 Quy_định chuyển trường và tiếp_nhận học_sinh học tại các trường trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Quyết_định: ... nơi đến tiếp_nhận hồ_sơ và xem_xét, giải_quyết theo quy_định của Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo. Chuyển trường đến từ tỉnh, thành_phố khác : Phòng Giáo_dục và Đào_tạo nơi đến tiếp_nhận và giới_thiệu về trường theo nơi cư_trú, kèm theo hồ_sơ đã được kiểm_tra. b ) Đối_với học_sinh trung_học_phổ_thông : Chuyển trường trong cùng tỉnh, thành_phố. Hiệu_trưởng nhà_trường nơi đến tiếp_nhận hồ_sơ và xem_xét, giải_quyết theo quy_định của Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo. Chuyển trường đến từ tỉnh, thành_phố khác : Sở Giáo_dục và Đào_tạo nơi đến tiếp_nhận, kiểm_tra hồ_sơ và giới_thiệu về trường. 3. Việc chuyển trường được thực_hiện khi kết_thúc học_kỳ I của năm_học hoặc trong thời_gian hè trước khi khai_giảng năm_học mới. Trường_hợp ngoại_lệ về thời_gian do Trưởng phòng Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với cấp trung_học_cơ_sở ), Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với cấp trung_học_phổ_thông ) nơi đến xem_xét, quyết_định. " | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Quy_định chuyển trường và tiếp_nhận học_sinh học tại các trường trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 51/2002/QĐ-BGDĐT quy_định về hồ_sơ , thủ_tục chuyển trường như sau : " 1 . Hồ_sơ chuyển trường gồm : a ) Đơn xin chuyển trường do cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ ký . b ) Học_bạ ( bản_chính ) . đ ) Giấy chứng_nhận trúng_tuyển vào lớp đầu cấp trung_học_phổ_thông quy_định cụ_thể loại_hình trường được tuyển ( công_lập hoặc ngoài công_lập ) . e ) Giấy giới_thiệu chuyển trường do Hiệu_trưởng nhà_trường nơi đi cấp . f ) Giấy giới_thiệu chuyển trường do Trưởng phòng Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với cấp trung_học_cơ_sở ) ; Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với cấp trung_học_phổ_thông ) nơi đi cấp ( trường_hợp xin chuyển đến từ tỉnh , thành_phố khác ) . 2 . Thủ_tục chuyển trường : a ) Đối_với học_sinh trung_học_cơ_sở : Chuyển trường trong cùng tỉnh , thành_phố : Hiệu_trưởng nhà_trường nơi đến tiếp_nhận hồ_sơ và xem_xét , giải_quyết theo quy_định của Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo . Chuyển trường đến từ tỉnh , thành_phố khác : Phòng Giáo_dục và Đào_tạo nơi đến tiếp_nhận và giới_thiệu về trường theo nơi cư_trú , kèm theo hồ_sơ đã được kiểm_tra . b ) Đối_với học_sinh trung_học_phổ_thông : Chuyển trường trong cùng tỉnh , thành_phố . Hiệu_trưởng nhà_trường nơi đến tiếp_nhận hồ_sơ và xem_xét , giải_quyết theo quy_định của Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo . Chuyển trường đến từ tỉnh , thành_phố khác : Sở Giáo_dục và Đào_tạo nơi đến tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ và giới_thiệu về trường . 3 . Việc chuyển trường được thực_hiện khi kết_thúc học_kỳ I của năm_học hoặc trong thời_gian hè trước khi khai_giảng năm_học mới . Trường_hợp ngoại_lệ về thời_gian do Trưởng phòng Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với cấp trung_học_cơ_sở ) , Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với cấp trung_học_phổ_thông ) nơi đến xem_xét , quyết_định . " | 211,472 | |
Trường_hợp nào Uỷ_ban_nhân_dân xã có quyền từ_chối chứng_thực ? | Hiện_tại có quy_định sau về các trường_hợp từ_chối chứng_thực tại Điều 22 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP về cấp bản_sao từ sổ gốc , chứng_thực bản_sao từ bản: ... Hiện_tại có quy_định sau về các trường_hợp từ_chối chứng_thực tại Điều 22 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP về cấp bản_sao từ sổ gốc, chứng_thực bản_sao từ bản_chính, chứng_thực chữ_ký và chứng_thực hợp_đồng, giao_dịch " Điều 22. Bản_chính giấy_tờ, văn_bản không được dùng làm cơ_sở để chứng_thực bản_sao 1. Bản_chính bị tẩy_xoá, sửa_chữa, thêm, bớt nội_dung không hợp_lệ. 2. Bản_chính bị hư_hỏng, cũ nát, không xác_định được nội_dung. 3. Bản_chính đóng_dấu mật của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền hoặc không đóng_dấu mật nhưng ghi rõ không được sao_chụp. 4. Bản_chính có nội_dung trái pháp_luật, đạo_đức xã_hội ; tuyên_truyền, kích_động chiến_tranh, chống_chế độ xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; xuyên_tạc lịch_sử của dân_tộc Việt_Nam ; xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín của cá_nhân, tổ_chức ; vi_phạm quyền_công_dân. 5. Bản_chính do cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp, công_chứng hoặc chứng_nhận chưa được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định tại Khoản 1 Điều 20 của Nghị_định này. 6. Giấy_tờ, văn_bản do cá_nhân tự_lập nhưng không có xác_nhận và đóng_dấu của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền. " | None | 1 | Hiện_tại có quy_định sau về các trường_hợp từ_chối chứng_thực tại Điều 22 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP về cấp bản_sao từ sổ gốc , chứng_thực bản_sao từ bản_chính , chứng_thực chữ_ký và chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch " Điều 22 . Bản_chính giấy_tờ , văn_bản không được dùng làm cơ_sở để chứng_thực bản_sao 1 . Bản_chính bị tẩy_xoá , sửa_chữa , thêm , bớt nội_dung không hợp_lệ . 2 . Bản_chính bị hư_hỏng , cũ nát , không xác_định được nội_dung . 3 . Bản_chính đóng_dấu mật của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền hoặc không đóng_dấu mật nhưng ghi rõ không được sao_chụp . 4 . Bản_chính có nội_dung trái pháp_luật , đạo_đức xã_hội ; tuyên_truyền , kích_động chiến_tranh , chống_chế độ xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; xuyên_tạc lịch_sử của dân_tộc Việt_Nam ; xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của cá_nhân , tổ_chức ; vi_phạm quyền_công_dân . 5 . Bản_chính do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp , công_chứng hoặc chứng_nhận chưa được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định tại Khoản 1 Điều 20 của Nghị_định này . 6 . Giấy_tờ , văn_bản do cá_nhân tự_lập nhưng không có xác_nhận và đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . " Theo quy_định trên , bản_chính có sai_sót như anh nêu ( ghi nhầm chồng - vợ ) tức_là đã sai về mặt pháp_lý , vì_vậy sẽ không_thể chứng_thực bản_sao từ bản_chính ( cơ_quan chứng_thực cũng " ngại " chứng_thực việc này , vì có_thể bị đánh_giá là : cơ_quan chứng_thực đã chứng_nhận sai_sót này là đúng ) . Sao_y_bản_chính | 211,473 | |
Trường_hợp nào Uỷ_ban_nhân_dân xã có quyền từ_chối chứng_thực ? | Hiện_tại có quy_định sau về các trường_hợp từ_chối chứng_thực tại Điều 22 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP về cấp bản_sao từ sổ gốc , chứng_thực bản_sao từ bản: ... quy_định tại Khoản 1 Điều 20 của Nghị_định này. 6. Giấy_tờ, văn_bản do cá_nhân tự_lập nhưng không có xác_nhận và đóng_dấu của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền. " Theo quy_định trên, bản_chính có sai_sót như anh nêu ( ghi nhầm chồng - vợ ) tức_là đã sai về mặt pháp_lý, vì_vậy sẽ không_thể chứng_thực bản_sao từ bản_chính ( cơ_quan chứng_thực cũng " ngại " chứng_thực việc này, vì có_thể bị đánh_giá là : cơ_quan chứng_thực đã chứng_nhận sai_sót này là đúng ). Sao_y_bản_chính | None | 1 | Hiện_tại có quy_định sau về các trường_hợp từ_chối chứng_thực tại Điều 22 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP về cấp bản_sao từ sổ gốc , chứng_thực bản_sao từ bản_chính , chứng_thực chữ_ký và chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch " Điều 22 . Bản_chính giấy_tờ , văn_bản không được dùng làm cơ_sở để chứng_thực bản_sao 1 . Bản_chính bị tẩy_xoá , sửa_chữa , thêm , bớt nội_dung không hợp_lệ . 2 . Bản_chính bị hư_hỏng , cũ nát , không xác_định được nội_dung . 3 . Bản_chính đóng_dấu mật của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền hoặc không đóng_dấu mật nhưng ghi rõ không được sao_chụp . 4 . Bản_chính có nội_dung trái pháp_luật , đạo_đức xã_hội ; tuyên_truyền , kích_động chiến_tranh , chống_chế độ xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; xuyên_tạc lịch_sử của dân_tộc Việt_Nam ; xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của cá_nhân , tổ_chức ; vi_phạm quyền_công_dân . 5 . Bản_chính do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp , công_chứng hoặc chứng_nhận chưa được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định tại Khoản 1 Điều 20 của Nghị_định này . 6 . Giấy_tờ , văn_bản do cá_nhân tự_lập nhưng không có xác_nhận và đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . " Theo quy_định trên , bản_chính có sai_sót như anh nêu ( ghi nhầm chồng - vợ ) tức_là đã sai về mặt pháp_lý , vì_vậy sẽ không_thể chứng_thực bản_sao từ bản_chính ( cơ_quan chứng_thực cũng " ngại " chứng_thực việc này , vì có_thể bị đánh_giá là : cơ_quan chứng_thực đã chứng_nhận sai_sót này là đúng ) . Sao_y_bản_chính | 211,474 | |
Có được dùng bản_sao y bản_chính để chứng_thực được không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về giá_trị của bản_sao y bản_chính như sau : ... " Bản_sao được chứng_thực từ bản_chính có giá_trị sử_dụng thay cho bản_chính đã dùng để đối_chiếu chứng_thực trong các giao_dịch , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . ' Đồng_thời , Điều 18 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP nêu rõ như sau : " Điều 18 . Giấy_tờ , văn_bản làm cơ_sở để chứng_thực bản_sao từ bản_chính 1 . Bản_chính giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp . 2 . Bản_chính giấy_tờ , văn_bản do cá_nhân tự_lập có xác_nhận và đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . " Theo đó các loại giấy_tờ , văn_bản được dùng làm cơ_sở để chứng_thực bản_sao từ bản_chính : - Bản_chính giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp ; - Bản_chính giấy_tờ , văn_bản do cá_nhân tự_lập có xác_nhận và đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Như_vậy , chỉ có bản_chính giấy_tờ , văn_bản mới được dùng để chứng_thực bản_sao từ bản_chính . Còn bản_sao y bản_chính không_thể dùng thay cho bản_chính để chứng_thực một lần nữa được . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về giá_trị của bản_sao y bản_chính như sau : " Bản_sao được chứng_thực từ bản_chính có giá_trị sử_dụng thay cho bản_chính đã dùng để đối_chiếu chứng_thực trong các giao_dịch , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . ' Đồng_thời , Điều 18 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP nêu rõ như sau : " Điều 18 . Giấy_tờ , văn_bản làm cơ_sở để chứng_thực bản_sao từ bản_chính 1 . Bản_chính giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp . 2 . Bản_chính giấy_tờ , văn_bản do cá_nhân tự_lập có xác_nhận và đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . " Theo đó các loại giấy_tờ , văn_bản được dùng làm cơ_sở để chứng_thực bản_sao từ bản_chính : - Bản_chính giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp ; - Bản_chính giấy_tờ , văn_bản do cá_nhân tự_lập có xác_nhận và đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Như_vậy , chỉ có bản_chính giấy_tờ , văn_bản mới được dùng để chứng_thực bản_sao từ bản_chính . Còn bản_sao y bản_chính không_thể dùng thay cho bản_chính để chứng_thực một lần nữa được . | 211,475 | |
Thủ_tục chứng_thực sao_y_bản_chính được tiến_hành như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định chứng_thực sao_y_bản_chính như sau : ... " Điều 20. Thủ_tục chứng_thực bản_sao từ bản_chính 1. Người yêu_cầu chứng_thực phải xuất_trình bản_chính giấy_tờ, văn_bản làm cơ_sở để chứng_thực bản_sao và bản_sao cần chứng_thực. Trong trường_hợp bản_chính giấy_tờ, văn_bản do cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp, công_chứng hoặc chứng_nhận thì phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật trước khi yêu_cầu chứng_thực bản_sao ; trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên hoặc theo nguyên_tắc có đi, có lại. 2. Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực chỉ xuất_trình bản_chính thì cơ_quan, tổ_chức tiến_hành chụp từ bản_chính để thực_hiện chứng_thực, trừ trường_hợp cơ_quan, tổ_chức không có phương_tiện để chụp. 3. Người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra bản_chính, đối_chiếu với bản_sao, nếu nội_dung bản_sao đúng với bản_chính, bản_chính giấy_tờ, văn_bản không thuộc các trường_hợp quy_định tại Điều 22 của Nghị_định này thì thực_hiện chứng_thực như sau : a ) Ghi đầy_đủ lời chứng chứng_thực bản_sao từ bản_chính theo mẫu quy_định ; b ) Ký, ghi rõ họ tên, đóng_dấu của cơ_quan, tổ_chức thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực. Đối_với bản_sao có từ 02 ( hai | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định chứng_thực sao_y_bản_chính như sau : " Điều 20 . Thủ_tục chứng_thực bản_sao từ bản_chính 1 . Người yêu_cầu chứng_thực phải xuất_trình bản_chính giấy_tờ , văn_bản làm cơ_sở để chứng_thực bản_sao và bản_sao cần chứng_thực . Trong trường_hợp bản_chính giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp , công_chứng hoặc chứng_nhận thì phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật trước khi yêu_cầu chứng_thực bản_sao ; trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên hoặc theo nguyên_tắc có đi , có lại . 2 . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực chỉ xuất_trình bản_chính thì cơ_quan , tổ_chức tiến_hành chụp từ bản_chính để thực_hiện chứng_thực , trừ trường_hợp cơ_quan , tổ_chức không có phương_tiện để chụp . 3 . Người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra bản_chính , đối_chiếu với bản_sao , nếu nội_dung bản_sao đúng với bản_chính , bản_chính giấy_tờ , văn_bản không thuộc các trường_hợp quy_định tại Điều 22 của Nghị_định này thì thực_hiện chứng_thực như sau : a ) Ghi đầy_đủ lời chứng chứng_thực bản_sao từ bản_chính theo mẫu quy_định ; b ) Ký , ghi rõ họ tên , đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực . Đối_với bản_sao có từ 02 ( hai ) trang trở lên thì ghi lời chứng vào trang cuối , nếu bản_sao có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai . Mỗi bản_sao được chứng_thực từ một bản_chính giấy_tờ , văn_bản hoặc nhiều bản_sao được chứng_thực từ một bản_chính giấy_tờ , văn_bản trong cùng một thời_điểm được ghi một_số chứng_thực . " Theo đó thủ_tục chứng_thực sao_y_bản_chính được tiến_hành như sau : Bước 1 : Người yêu_cầu chứng_thực xuất_trình bản_chính giấy_tờ , văn_bản làm cơ_sở để chứng_thực bản_sao và bản_sao cần chứng_thực . - Trường_hợp bản_chính giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài cấp , công_chứng hoặc chứng_nhận thì phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự ( trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự ) . - Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực chỉ xuất_trình bản_chính thì cơ_quan , tổ_chức tiến_hành chụp từ bản_chính để thực_hiện chứng_thực , trừ trường_hợp cơ_quan , tổ_chức không có phương_tiện để chụp . Bước 2 : Người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra bản_chính , đối_chiếu với bản_sao , nếu nội_dung bản_sao đúng với bản_chính , bản_chính giấy_tờ , văn_bản không thuộc các trường_hợp bản_chính giấy_tờ , văn_bản không được dùng làm cơ_sở để chứng_thực bản_sao thì thực_hiện chứng_thực như sau : - Ghi đầy_đủ lời chứng chứng_thực bản_sao từ bản_chính theo mẫu quy_định ; - Ký , ghi rõ họ tên , đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực . - Đối_với bản_sao có từ 02 ( hai ) trang trở lên thì ghi lời chứng vào trang cuối , nếu bản_sao có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai . - Mỗi bản_sao được chứng_thực từ một bản_chính giấy_tờ , văn_bản hoặc nhiều bản_sao được chứng_thực từ một bản_chính giấy_tờ , văn_bản trong cùng một thời_điểm được ghi một_số chứng_thực . Bước 3 : Người yêu_cầu chứng_thực nhận kết_quả tại nơi nộp hồ_sơ . Thời_hạn giải_quyết : Trong ngày cơ_quan , tổ_chức tiếp_nhận yêu_cầu hoặc trong ngày làm_việc tiếp_theo , nếu tiếp_nhận yêu_cầu sau 15 giờ . Nếu cùng một lúc yêu_cầu chứng_thực bản_sao từ nhiều loại bản_chính giấy_tờ , văn_bản ; bản_chính có nhiều trang ; yêu_cầu số_lượng nhiều bản_sao ; nội_dung giấy_tờ , văn_bản phức_tạp khó kiểm_tra , đối_chiếu thì được kéo_dài thêm không quá 02 ngày làm_việc hoặc theo thoả_thuận bằng văn_bản với người yêu_cầu chứng_thực . | 211,476 | |
Thủ_tục chứng_thực sao_y_bản_chính được tiến_hành như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định chứng_thực sao_y_bản_chính như sau : ... theo mẫu quy_định ; b ) Ký, ghi rõ họ tên, đóng_dấu của cơ_quan, tổ_chức thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực. Đối_với bản_sao có từ 02 ( hai ) trang trở lên thì ghi lời chứng vào trang cuối, nếu bản_sao có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai. Mỗi bản_sao được chứng_thực từ một bản_chính giấy_tờ, văn_bản hoặc nhiều bản_sao được chứng_thực từ một bản_chính giấy_tờ, văn_bản trong cùng một thời_điểm được ghi một_số chứng_thực. " Theo đó thủ_tục chứng_thực sao_y_bản_chính được tiến_hành như sau : Bước 1 : Người yêu_cầu chứng_thực xuất_trình bản_chính giấy_tờ, văn_bản làm cơ_sở để chứng_thực bản_sao và bản_sao cần chứng_thực. - Trường_hợp bản_chính giấy_tờ, văn_bản do cơ_quan, tổ_chức nước_ngoài cấp, công_chứng hoặc chứng_nhận thì phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự ( trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự ). - Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực chỉ xuất_trình bản_chính thì cơ_quan, tổ_chức tiến_hành chụp từ bản_chính để thực_hiện chứng_thực, trừ trường_hợp cơ_quan, tổ_chức không có phương_tiện để chụp. Bước 2 : Người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra bản_chính, đối_chiếu với bản_sao, nếu | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định chứng_thực sao_y_bản_chính như sau : " Điều 20 . Thủ_tục chứng_thực bản_sao từ bản_chính 1 . Người yêu_cầu chứng_thực phải xuất_trình bản_chính giấy_tờ , văn_bản làm cơ_sở để chứng_thực bản_sao và bản_sao cần chứng_thực . Trong trường_hợp bản_chính giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp , công_chứng hoặc chứng_nhận thì phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật trước khi yêu_cầu chứng_thực bản_sao ; trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên hoặc theo nguyên_tắc có đi , có lại . 2 . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực chỉ xuất_trình bản_chính thì cơ_quan , tổ_chức tiến_hành chụp từ bản_chính để thực_hiện chứng_thực , trừ trường_hợp cơ_quan , tổ_chức không có phương_tiện để chụp . 3 . Người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra bản_chính , đối_chiếu với bản_sao , nếu nội_dung bản_sao đúng với bản_chính , bản_chính giấy_tờ , văn_bản không thuộc các trường_hợp quy_định tại Điều 22 của Nghị_định này thì thực_hiện chứng_thực như sau : a ) Ghi đầy_đủ lời chứng chứng_thực bản_sao từ bản_chính theo mẫu quy_định ; b ) Ký , ghi rõ họ tên , đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực . Đối_với bản_sao có từ 02 ( hai ) trang trở lên thì ghi lời chứng vào trang cuối , nếu bản_sao có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai . Mỗi bản_sao được chứng_thực từ một bản_chính giấy_tờ , văn_bản hoặc nhiều bản_sao được chứng_thực từ một bản_chính giấy_tờ , văn_bản trong cùng một thời_điểm được ghi một_số chứng_thực . " Theo đó thủ_tục chứng_thực sao_y_bản_chính được tiến_hành như sau : Bước 1 : Người yêu_cầu chứng_thực xuất_trình bản_chính giấy_tờ , văn_bản làm cơ_sở để chứng_thực bản_sao và bản_sao cần chứng_thực . - Trường_hợp bản_chính giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài cấp , công_chứng hoặc chứng_nhận thì phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự ( trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự ) . - Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực chỉ xuất_trình bản_chính thì cơ_quan , tổ_chức tiến_hành chụp từ bản_chính để thực_hiện chứng_thực , trừ trường_hợp cơ_quan , tổ_chức không có phương_tiện để chụp . Bước 2 : Người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra bản_chính , đối_chiếu với bản_sao , nếu nội_dung bản_sao đúng với bản_chính , bản_chính giấy_tờ , văn_bản không thuộc các trường_hợp bản_chính giấy_tờ , văn_bản không được dùng làm cơ_sở để chứng_thực bản_sao thì thực_hiện chứng_thực như sau : - Ghi đầy_đủ lời chứng chứng_thực bản_sao từ bản_chính theo mẫu quy_định ; - Ký , ghi rõ họ tên , đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực . - Đối_với bản_sao có từ 02 ( hai ) trang trở lên thì ghi lời chứng vào trang cuối , nếu bản_sao có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai . - Mỗi bản_sao được chứng_thực từ một bản_chính giấy_tờ , văn_bản hoặc nhiều bản_sao được chứng_thực từ một bản_chính giấy_tờ , văn_bản trong cùng một thời_điểm được ghi một_số chứng_thực . Bước 3 : Người yêu_cầu chứng_thực nhận kết_quả tại nơi nộp hồ_sơ . Thời_hạn giải_quyết : Trong ngày cơ_quan , tổ_chức tiếp_nhận yêu_cầu hoặc trong ngày làm_việc tiếp_theo , nếu tiếp_nhận yêu_cầu sau 15 giờ . Nếu cùng một lúc yêu_cầu chứng_thực bản_sao từ nhiều loại bản_chính giấy_tờ , văn_bản ; bản_chính có nhiều trang ; yêu_cầu số_lượng nhiều bản_sao ; nội_dung giấy_tờ , văn_bản phức_tạp khó kiểm_tra , đối_chiếu thì được kéo_dài thêm không quá 02 ngày làm_việc hoặc theo thoả_thuận bằng văn_bản với người yêu_cầu chứng_thực . | 211,477 | |
Thủ_tục chứng_thực sao_y_bản_chính được tiến_hành như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định chứng_thực sao_y_bản_chính như sau : ... chụp từ bản_chính để thực_hiện chứng_thực, trừ trường_hợp cơ_quan, tổ_chức không có phương_tiện để chụp. Bước 2 : Người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra bản_chính, đối_chiếu với bản_sao, nếu nội_dung bản_sao đúng với bản_chính, bản_chính giấy_tờ, văn_bản không thuộc các trường_hợp bản_chính giấy_tờ, văn_bản không được dùng làm cơ_sở để chứng_thực bản_sao thì thực_hiện chứng_thực như sau : - Ghi đầy_đủ lời chứng chứng_thực bản_sao từ bản_chính theo mẫu quy_định ; - Ký, ghi rõ họ tên, đóng_dấu của cơ_quan, tổ_chức thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực. - Đối_với bản_sao có từ 02 ( hai ) trang trở lên thì ghi lời chứng vào trang cuối, nếu bản_sao có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai. - Mỗi bản_sao được chứng_thực từ một bản_chính giấy_tờ, văn_bản hoặc nhiều bản_sao được chứng_thực từ một bản_chính giấy_tờ, văn_bản trong cùng một thời_điểm được ghi một_số chứng_thực. Bước 3 : Người yêu_cầu chứng_thực nhận kết_quả tại nơi nộp hồ_sơ. Thời_hạn giải_quyết : Trong ngày cơ_quan, tổ_chức tiếp_nhận yêu_cầu hoặc trong ngày làm_việc tiếp_theo, nếu tiếp_nhận yêu_cầu sau 15 giờ | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định chứng_thực sao_y_bản_chính như sau : " Điều 20 . Thủ_tục chứng_thực bản_sao từ bản_chính 1 . Người yêu_cầu chứng_thực phải xuất_trình bản_chính giấy_tờ , văn_bản làm cơ_sở để chứng_thực bản_sao và bản_sao cần chứng_thực . Trong trường_hợp bản_chính giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp , công_chứng hoặc chứng_nhận thì phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật trước khi yêu_cầu chứng_thực bản_sao ; trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên hoặc theo nguyên_tắc có đi , có lại . 2 . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực chỉ xuất_trình bản_chính thì cơ_quan , tổ_chức tiến_hành chụp từ bản_chính để thực_hiện chứng_thực , trừ trường_hợp cơ_quan , tổ_chức không có phương_tiện để chụp . 3 . Người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra bản_chính , đối_chiếu với bản_sao , nếu nội_dung bản_sao đúng với bản_chính , bản_chính giấy_tờ , văn_bản không thuộc các trường_hợp quy_định tại Điều 22 của Nghị_định này thì thực_hiện chứng_thực như sau : a ) Ghi đầy_đủ lời chứng chứng_thực bản_sao từ bản_chính theo mẫu quy_định ; b ) Ký , ghi rõ họ tên , đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực . Đối_với bản_sao có từ 02 ( hai ) trang trở lên thì ghi lời chứng vào trang cuối , nếu bản_sao có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai . Mỗi bản_sao được chứng_thực từ một bản_chính giấy_tờ , văn_bản hoặc nhiều bản_sao được chứng_thực từ một bản_chính giấy_tờ , văn_bản trong cùng một thời_điểm được ghi một_số chứng_thực . " Theo đó thủ_tục chứng_thực sao_y_bản_chính được tiến_hành như sau : Bước 1 : Người yêu_cầu chứng_thực xuất_trình bản_chính giấy_tờ , văn_bản làm cơ_sở để chứng_thực bản_sao và bản_sao cần chứng_thực . - Trường_hợp bản_chính giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài cấp , công_chứng hoặc chứng_nhận thì phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự ( trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự ) . - Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực chỉ xuất_trình bản_chính thì cơ_quan , tổ_chức tiến_hành chụp từ bản_chính để thực_hiện chứng_thực , trừ trường_hợp cơ_quan , tổ_chức không có phương_tiện để chụp . Bước 2 : Người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra bản_chính , đối_chiếu với bản_sao , nếu nội_dung bản_sao đúng với bản_chính , bản_chính giấy_tờ , văn_bản không thuộc các trường_hợp bản_chính giấy_tờ , văn_bản không được dùng làm cơ_sở để chứng_thực bản_sao thì thực_hiện chứng_thực như sau : - Ghi đầy_đủ lời chứng chứng_thực bản_sao từ bản_chính theo mẫu quy_định ; - Ký , ghi rõ họ tên , đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực . - Đối_với bản_sao có từ 02 ( hai ) trang trở lên thì ghi lời chứng vào trang cuối , nếu bản_sao có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai . - Mỗi bản_sao được chứng_thực từ một bản_chính giấy_tờ , văn_bản hoặc nhiều bản_sao được chứng_thực từ một bản_chính giấy_tờ , văn_bản trong cùng một thời_điểm được ghi một_số chứng_thực . Bước 3 : Người yêu_cầu chứng_thực nhận kết_quả tại nơi nộp hồ_sơ . Thời_hạn giải_quyết : Trong ngày cơ_quan , tổ_chức tiếp_nhận yêu_cầu hoặc trong ngày làm_việc tiếp_theo , nếu tiếp_nhận yêu_cầu sau 15 giờ . Nếu cùng một lúc yêu_cầu chứng_thực bản_sao từ nhiều loại bản_chính giấy_tờ , văn_bản ; bản_chính có nhiều trang ; yêu_cầu số_lượng nhiều bản_sao ; nội_dung giấy_tờ , văn_bản phức_tạp khó kiểm_tra , đối_chiếu thì được kéo_dài thêm không quá 02 ngày làm_việc hoặc theo thoả_thuận bằng văn_bản với người yêu_cầu chứng_thực . | 211,478 | |
Thủ_tục chứng_thực sao_y_bản_chính được tiến_hành như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định chứng_thực sao_y_bản_chính như sau : ... Người yêu_cầu chứng_thực nhận kết_quả tại nơi nộp hồ_sơ. Thời_hạn giải_quyết : Trong ngày cơ_quan, tổ_chức tiếp_nhận yêu_cầu hoặc trong ngày làm_việc tiếp_theo, nếu tiếp_nhận yêu_cầu sau 15 giờ. Nếu cùng một lúc yêu_cầu chứng_thực bản_sao từ nhiều loại bản_chính giấy_tờ, văn_bản ; bản_chính có nhiều trang ; yêu_cầu số_lượng nhiều bản_sao ; nội_dung giấy_tờ, văn_bản phức_tạp khó kiểm_tra, đối_chiếu thì được kéo_dài thêm không quá 02 ngày làm_việc hoặc theo thoả_thuận bằng văn_bản với người yêu_cầu chứng_thực. | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định chứng_thực sao_y_bản_chính như sau : " Điều 20 . Thủ_tục chứng_thực bản_sao từ bản_chính 1 . Người yêu_cầu chứng_thực phải xuất_trình bản_chính giấy_tờ , văn_bản làm cơ_sở để chứng_thực bản_sao và bản_sao cần chứng_thực . Trong trường_hợp bản_chính giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp , công_chứng hoặc chứng_nhận thì phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật trước khi yêu_cầu chứng_thực bản_sao ; trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên hoặc theo nguyên_tắc có đi , có lại . 2 . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực chỉ xuất_trình bản_chính thì cơ_quan , tổ_chức tiến_hành chụp từ bản_chính để thực_hiện chứng_thực , trừ trường_hợp cơ_quan , tổ_chức không có phương_tiện để chụp . 3 . Người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra bản_chính , đối_chiếu với bản_sao , nếu nội_dung bản_sao đúng với bản_chính , bản_chính giấy_tờ , văn_bản không thuộc các trường_hợp quy_định tại Điều 22 của Nghị_định này thì thực_hiện chứng_thực như sau : a ) Ghi đầy_đủ lời chứng chứng_thực bản_sao từ bản_chính theo mẫu quy_định ; b ) Ký , ghi rõ họ tên , đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực . Đối_với bản_sao có từ 02 ( hai ) trang trở lên thì ghi lời chứng vào trang cuối , nếu bản_sao có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai . Mỗi bản_sao được chứng_thực từ một bản_chính giấy_tờ , văn_bản hoặc nhiều bản_sao được chứng_thực từ một bản_chính giấy_tờ , văn_bản trong cùng một thời_điểm được ghi một_số chứng_thực . " Theo đó thủ_tục chứng_thực sao_y_bản_chính được tiến_hành như sau : Bước 1 : Người yêu_cầu chứng_thực xuất_trình bản_chính giấy_tờ , văn_bản làm cơ_sở để chứng_thực bản_sao và bản_sao cần chứng_thực . - Trường_hợp bản_chính giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài cấp , công_chứng hoặc chứng_nhận thì phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự ( trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự ) . - Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực chỉ xuất_trình bản_chính thì cơ_quan , tổ_chức tiến_hành chụp từ bản_chính để thực_hiện chứng_thực , trừ trường_hợp cơ_quan , tổ_chức không có phương_tiện để chụp . Bước 2 : Người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra bản_chính , đối_chiếu với bản_sao , nếu nội_dung bản_sao đúng với bản_chính , bản_chính giấy_tờ , văn_bản không thuộc các trường_hợp bản_chính giấy_tờ , văn_bản không được dùng làm cơ_sở để chứng_thực bản_sao thì thực_hiện chứng_thực như sau : - Ghi đầy_đủ lời chứng chứng_thực bản_sao từ bản_chính theo mẫu quy_định ; - Ký , ghi rõ họ tên , đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực . - Đối_với bản_sao có từ 02 ( hai ) trang trở lên thì ghi lời chứng vào trang cuối , nếu bản_sao có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai . - Mỗi bản_sao được chứng_thực từ một bản_chính giấy_tờ , văn_bản hoặc nhiều bản_sao được chứng_thực từ một bản_chính giấy_tờ , văn_bản trong cùng một thời_điểm được ghi một_số chứng_thực . Bước 3 : Người yêu_cầu chứng_thực nhận kết_quả tại nơi nộp hồ_sơ . Thời_hạn giải_quyết : Trong ngày cơ_quan , tổ_chức tiếp_nhận yêu_cầu hoặc trong ngày làm_việc tiếp_theo , nếu tiếp_nhận yêu_cầu sau 15 giờ . Nếu cùng một lúc yêu_cầu chứng_thực bản_sao từ nhiều loại bản_chính giấy_tờ , văn_bản ; bản_chính có nhiều trang ; yêu_cầu số_lượng nhiều bản_sao ; nội_dung giấy_tờ , văn_bản phức_tạp khó kiểm_tra , đối_chiếu thì được kéo_dài thêm không quá 02 ngày làm_việc hoặc theo thoả_thuận bằng văn_bản với người yêu_cầu chứng_thực . | 211,479 | |
Từ bao_nhiêu tuổi thì được lựa_chọn cấp hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử theo quy_định ? | Điều 2 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 1. Xuất_cảnh là việc công_dân Việt_Nam ra khỏi lãnh_thổ Việt_Nam qua cửa_khẩu của Việt_Nam. 2. Nhập_cảnh là việc công_dân Việt_Nam từ nước_ngoài vào lãnh_thổ Việt_Nam qua cửa_khẩu của Việt_Nam. 3. Hộ_chiếu là giấy_tờ thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước, do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp cho công_dân Việt_Nam sử_dụng để xuất_cảnh, nhập_cảnh, chứng_minh quốc_tịch và nhân_thân. 4. Hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử là hộ_chiếu có gắn thiết_bị điện_tử lưu_giữ thông_tin được mã_hoá của người mang hộ_chiếu và chữ_ký số của người cấp. 5. Giấy_thông_hành là giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp cho công_dân Việt_Nam để qua_lại biên_giới theo điều_ước quốc_tế giữa Việt_Nam với nước có chung đường biên_giới.... Đồng_thời tại Điều 5 Luật Xuất_cảnh, nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của công_dân Việt_Nam 1. Công_dân Việt_Nam có các quyền sau đây : a ) Được cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh theo quy_định của Luật này ; b ) Người từ đủ 14 tuổi trở lên có quyền lựa_chọn cấp hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử hoặc hộ_chiếu không gắn chíp điện_tử ; c ) Được | None | 1 | Điều 2 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Xuất_cảnh là việc công_dân Việt_Nam ra khỏi lãnh_thổ Việt_Nam qua cửa_khẩu của Việt_Nam . 2 . Nhập_cảnh là việc công_dân Việt_Nam từ nước_ngoài vào lãnh_thổ Việt_Nam qua cửa_khẩu của Việt_Nam . 3 . Hộ_chiếu là giấy_tờ thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước , do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp cho công_dân Việt_Nam sử_dụng để xuất_cảnh , nhập_cảnh , chứng_minh quốc_tịch và nhân_thân . 4 . Hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử là hộ_chiếu có gắn thiết_bị điện_tử lưu_giữ thông_tin được mã_hoá của người mang hộ_chiếu và chữ_ký số của người cấp . 5 . Giấy_thông_hành là giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp cho công_dân Việt_Nam để qua_lại biên_giới theo điều_ước quốc_tế giữa Việt_Nam với nước có chung đường biên_giới . ... Đồng_thời tại Điều 5 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của công_dân Việt_Nam 1 . Công_dân Việt_Nam có các quyền sau đây : a ) Được cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh theo quy_định của Luật này ; b ) Người từ đủ 14 tuổi trở lên có quyền lựa_chọn cấp hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử hoặc hộ_chiếu không gắn chíp điện_tử ; c ) Được xuất_cảnh , nhập_cảnh theo quy_định của Luật này ; d ) Được bảo_đảm bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam , trừ trường_hợp phải cung_cấp thông_tin , tài_liệu theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Yêu_cầu cung_cấp thông_tin về xuất_cảnh , nhập_cảnh của mình ; yêu_cầu cập_nhật , chỉnh_sửa thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam , giấy_tờ xuất_nhập_cảnh của mình để bảo_đảm đầy_đủ , chính_xác ; e ) Sử_dụng hộ_chiếu của mình để thực_hiện giao_dịch hoặc thủ_tục khác theo quy_định của pháp_luật ; g ) Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện , yêu_cầu bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , trường_hợp công_dân từ 14 tuổi trở lên khi làm hộ_chiếu phổ_thông thì được quyền chọn làm hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử hoặc không gắn chíp . ( hình từ internet ) | 211,480 | |
Từ bao_nhiêu tuổi thì được lựa_chọn cấp hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử theo quy_định ? | Điều 2 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... của Luật này ; b ) Người từ đủ 14 tuổi trở lên có quyền lựa_chọn cấp hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử hoặc hộ_chiếu không gắn chíp điện_tử ; c ) Được xuất_cảnh, nhập_cảnh theo quy_định của Luật này ; d ) Được bảo_đảm bí_mật cá_nhân, bí_mật gia_đình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_cảnh, nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam, trừ trường_hợp phải cung_cấp thông_tin, tài_liệu theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Yêu_cầu cung_cấp thông_tin về xuất_cảnh, nhập_cảnh của mình ; yêu_cầu cập_nhật, chỉnh_sửa thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_cảnh, nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam, giấy_tờ xuất_nhập_cảnh của mình để bảo_đảm đầy_đủ, chính_xác ; e ) Sử_dụng hộ_chiếu của mình để thực_hiện giao_dịch hoặc thủ_tục khác theo quy_định của pháp_luật ; g ) Khiếu_nại, tố_cáo, khởi_kiện, yêu_cầu bồi_thường theo quy_định của pháp_luật.... Như_vậy, trường_hợp công_dân từ 14 tuổi trở lên khi làm hộ_chiếu phổ_thông thì được quyền chọn làm hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử hoặc không gắn chíp. ( hình từ internet ) | None | 1 | Điều 2 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Xuất_cảnh là việc công_dân Việt_Nam ra khỏi lãnh_thổ Việt_Nam qua cửa_khẩu của Việt_Nam . 2 . Nhập_cảnh là việc công_dân Việt_Nam từ nước_ngoài vào lãnh_thổ Việt_Nam qua cửa_khẩu của Việt_Nam . 3 . Hộ_chiếu là giấy_tờ thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước , do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp cho công_dân Việt_Nam sử_dụng để xuất_cảnh , nhập_cảnh , chứng_minh quốc_tịch và nhân_thân . 4 . Hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử là hộ_chiếu có gắn thiết_bị điện_tử lưu_giữ thông_tin được mã_hoá của người mang hộ_chiếu và chữ_ký số của người cấp . 5 . Giấy_thông_hành là giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp cho công_dân Việt_Nam để qua_lại biên_giới theo điều_ước quốc_tế giữa Việt_Nam với nước có chung đường biên_giới . ... Đồng_thời tại Điều 5 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của công_dân Việt_Nam 1 . Công_dân Việt_Nam có các quyền sau đây : a ) Được cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh theo quy_định của Luật này ; b ) Người từ đủ 14 tuổi trở lên có quyền lựa_chọn cấp hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử hoặc hộ_chiếu không gắn chíp điện_tử ; c ) Được xuất_cảnh , nhập_cảnh theo quy_định của Luật này ; d ) Được bảo_đảm bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam , trừ trường_hợp phải cung_cấp thông_tin , tài_liệu theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Yêu_cầu cung_cấp thông_tin về xuất_cảnh , nhập_cảnh của mình ; yêu_cầu cập_nhật , chỉnh_sửa thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam , giấy_tờ xuất_nhập_cảnh của mình để bảo_đảm đầy_đủ , chính_xác ; e ) Sử_dụng hộ_chiếu của mình để thực_hiện giao_dịch hoặc thủ_tục khác theo quy_định của pháp_luật ; g ) Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện , yêu_cầu bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , trường_hợp công_dân từ 14 tuổi trở lên khi làm hộ_chiếu phổ_thông thì được quyền chọn làm hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử hoặc không gắn chíp . ( hình từ internet ) | 211,481 | |
Từ bao_nhiêu tuổi thì được lựa_chọn cấp hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử theo quy_định ? | Điều 2 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... không gắn chíp. ( hình từ internet ) | None | 1 | Điều 2 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Xuất_cảnh là việc công_dân Việt_Nam ra khỏi lãnh_thổ Việt_Nam qua cửa_khẩu của Việt_Nam . 2 . Nhập_cảnh là việc công_dân Việt_Nam từ nước_ngoài vào lãnh_thổ Việt_Nam qua cửa_khẩu của Việt_Nam . 3 . Hộ_chiếu là giấy_tờ thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước , do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp cho công_dân Việt_Nam sử_dụng để xuất_cảnh , nhập_cảnh , chứng_minh quốc_tịch và nhân_thân . 4 . Hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử là hộ_chiếu có gắn thiết_bị điện_tử lưu_giữ thông_tin được mã_hoá của người mang hộ_chiếu và chữ_ký số của người cấp . 5 . Giấy_thông_hành là giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp cho công_dân Việt_Nam để qua_lại biên_giới theo điều_ước quốc_tế giữa Việt_Nam với nước có chung đường biên_giới . ... Đồng_thời tại Điều 5 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của công_dân Việt_Nam 1 . Công_dân Việt_Nam có các quyền sau đây : a ) Được cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh theo quy_định của Luật này ; b ) Người từ đủ 14 tuổi trở lên có quyền lựa_chọn cấp hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử hoặc hộ_chiếu không gắn chíp điện_tử ; c ) Được xuất_cảnh , nhập_cảnh theo quy_định của Luật này ; d ) Được bảo_đảm bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam , trừ trường_hợp phải cung_cấp thông_tin , tài_liệu theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Yêu_cầu cung_cấp thông_tin về xuất_cảnh , nhập_cảnh của mình ; yêu_cầu cập_nhật , chỉnh_sửa thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam , giấy_tờ xuất_nhập_cảnh của mình để bảo_đảm đầy_đủ , chính_xác ; e ) Sử_dụng hộ_chiếu của mình để thực_hiện giao_dịch hoặc thủ_tục khác theo quy_định của pháp_luật ; g ) Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện , yêu_cầu bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , trường_hợp công_dân từ 14 tuổi trở lên khi làm hộ_chiếu phổ_thông thì được quyền chọn làm hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử hoặc không gắn chíp . ( hình từ internet ) | 211,482 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp hộ_chiếu phổ_thông có gắn chíp điện_tử lần đầu gồm những gì ? | Căn_cứ Điều 15 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : ... Cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước 1. Người đề_nghị cấp hộ_chiếu nộp tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin, 02 ảnh chân_dung và giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; xuất_trình Chứng_minh nhân_dân, Thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng. 2. Giấy_tờ liên_quan đến việc cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước bao_gồm : a ) Bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh đối_với người chưa đủ 14 tuổi ; b ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp lần gần nhất đối_với người đã được cấp hộ_chiếu ; trường_hợp hộ_chiếu bị mất phải kèm đơn báo mất hoặc thông_báo về việc đã tiếp_nhận đơn của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 28 của Luật này ; c ) Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân đối_với trường_hợp có sự thay_đổi thông_tin về nhân_thân so với thông_tin trong hộ_chiếu đã cấp lần gần nhất ; d ) Bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện hợp_pháp đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự, người chưa đủ 14 tuổi. Trường_hợp bản chụp không | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : Cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước 1 . Người đề_nghị cấp hộ_chiếu nộp tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin , 02 ảnh chân_dung và giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; xuất_trình Chứng_minh nhân_dân , Thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng . 2 . Giấy_tờ liên_quan đến việc cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước bao_gồm : a ) Bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh đối_với người chưa đủ 14 tuổi ; b ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp lần gần nhất đối_với người đã được cấp hộ_chiếu ; trường_hợp hộ_chiếu bị mất phải kèm đơn báo mất hoặc thông_báo về việc đã tiếp_nhận đơn của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 28 của Luật này ; c ) Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân đối_với trường_hợp có sự thay_đổi thông_tin về nhân_thân so với thông_tin trong hộ_chiếu đã cấp lần gần nhất ; d ) Bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện hợp_pháp đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi . Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra , đối_chiếu . 3 . Đề_nghị cấp hộ_chiếu lần đầu thực_hiện tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi thường_trú hoặc nơi tạm_trú ; trường_hợp có Thẻ căn_cước công_dân thực_hiện tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi thuận_lợi . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp hộ_chiếu phổ_thông có gắn chíp điện_tử lần đầu gồm những giấy_tờ sau : - Bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh đối_với người chưa đủ 14 tuổi ; - Hộ_chiếu phổ_thông cấp lần gần nhất đối_với người đã được cấp hộ_chiếu ; trường_hợp hộ_chiếu bị mất phải kèm đơn báo mất hoặc thông_báo về việc đã tiếp_nhận đơn của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 28 của Luật này ; - Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân đối_với trường_hợp có sự thay_đổi thông_tin về nhân_thân so với thông_tin trong hộ_chiếu đã cấp lần gần nhất ; - Bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện hợp_pháp đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi . Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra , đối_chiếu . | 211,483 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp hộ_chiếu phổ_thông có gắn chíp điện_tử lần đầu gồm những gì ? | Căn_cứ Điều 15 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : ... đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự, người chưa đủ 14 tuổi. Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra, đối_chiếu. 3. Đề_nghị cấp hộ_chiếu lần đầu thực_hiện tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi thường_trú hoặc nơi tạm_trú ; trường_hợp có Thẻ căn_cước công_dân thực_hiện tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi thuận_lợi.... Theo đó, hồ_sơ đề_nghị cấp hộ_chiếu phổ_thông có gắn chíp điện_tử lần đầu gồm những giấy_tờ sau : - Bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh đối_với người chưa đủ 14 tuổi ; - Hộ_chiếu phổ_thông cấp lần gần nhất đối_với người đã được cấp hộ_chiếu ; trường_hợp hộ_chiếu bị mất phải kèm đơn báo mất hoặc thông_báo về việc đã tiếp_nhận đơn của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 28 của Luật này ; - Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân đối_với trường_hợp có sự thay_đổi thông_tin về nhân_thân so với thông_tin trong hộ_chiếu đã cấp lần gần nhất ; - Bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : Cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước 1 . Người đề_nghị cấp hộ_chiếu nộp tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin , 02 ảnh chân_dung và giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; xuất_trình Chứng_minh nhân_dân , Thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng . 2 . Giấy_tờ liên_quan đến việc cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước bao_gồm : a ) Bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh đối_với người chưa đủ 14 tuổi ; b ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp lần gần nhất đối_với người đã được cấp hộ_chiếu ; trường_hợp hộ_chiếu bị mất phải kèm đơn báo mất hoặc thông_báo về việc đã tiếp_nhận đơn của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 28 của Luật này ; c ) Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân đối_với trường_hợp có sự thay_đổi thông_tin về nhân_thân so với thông_tin trong hộ_chiếu đã cấp lần gần nhất ; d ) Bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện hợp_pháp đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi . Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra , đối_chiếu . 3 . Đề_nghị cấp hộ_chiếu lần đầu thực_hiện tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi thường_trú hoặc nơi tạm_trú ; trường_hợp có Thẻ căn_cước công_dân thực_hiện tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi thuận_lợi . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp hộ_chiếu phổ_thông có gắn chíp điện_tử lần đầu gồm những giấy_tờ sau : - Bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh đối_với người chưa đủ 14 tuổi ; - Hộ_chiếu phổ_thông cấp lần gần nhất đối_với người đã được cấp hộ_chiếu ; trường_hợp hộ_chiếu bị mất phải kèm đơn báo mất hoặc thông_báo về việc đã tiếp_nhận đơn của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 28 của Luật này ; - Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân đối_với trường_hợp có sự thay_đổi thông_tin về nhân_thân so với thông_tin trong hộ_chiếu đã cấp lần gần nhất ; - Bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện hợp_pháp đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi . Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra , đối_chiếu . | 211,484 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp hộ_chiếu phổ_thông có gắn chíp điện_tử lần đầu gồm những gì ? | Căn_cứ Điều 15 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : ... sự thay_đổi thông_tin về nhân_thân so với thông_tin trong hộ_chiếu đã cấp lần gần nhất ; - Bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện hợp_pháp đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự, người chưa đủ 14 tuổi. Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra, đối_chiếu. | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : Cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước 1 . Người đề_nghị cấp hộ_chiếu nộp tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin , 02 ảnh chân_dung và giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; xuất_trình Chứng_minh nhân_dân , Thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng . 2 . Giấy_tờ liên_quan đến việc cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước bao_gồm : a ) Bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh đối_với người chưa đủ 14 tuổi ; b ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp lần gần nhất đối_với người đã được cấp hộ_chiếu ; trường_hợp hộ_chiếu bị mất phải kèm đơn báo mất hoặc thông_báo về việc đã tiếp_nhận đơn của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 28 của Luật này ; c ) Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân đối_với trường_hợp có sự thay_đổi thông_tin về nhân_thân so với thông_tin trong hộ_chiếu đã cấp lần gần nhất ; d ) Bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện hợp_pháp đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi . Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra , đối_chiếu . 3 . Đề_nghị cấp hộ_chiếu lần đầu thực_hiện tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi thường_trú hoặc nơi tạm_trú ; trường_hợp có Thẻ căn_cước công_dân thực_hiện tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi thuận_lợi . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp hộ_chiếu phổ_thông có gắn chíp điện_tử lần đầu gồm những giấy_tờ sau : - Bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh đối_với người chưa đủ 14 tuổi ; - Hộ_chiếu phổ_thông cấp lần gần nhất đối_với người đã được cấp hộ_chiếu ; trường_hợp hộ_chiếu bị mất phải kèm đơn báo mất hoặc thông_báo về việc đã tiếp_nhận đơn của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 28 của Luật này ; - Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân đối_với trường_hợp có sự thay_đổi thông_tin về nhân_thân so với thông_tin trong hộ_chiếu đã cấp lần gần nhất ; - Bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện hợp_pháp đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi . Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra , đối_chiếu . | 211,485 | |
Hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử do cơ_quan nào quản_lý ? | Theo Điều 45 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của Bộ Công_an 1. Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Quốc_phòng, Bộ Ngoại_giao, các Bộ, ngành liên_quan soạn_thảo, ban_hành hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật về xuất_cảnh, nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam, Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_cảnh, nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam ; hướng_dẫn việc thực_hiện tạm hoãn, gia_hạn, huỷ_bỏ tạm hoãn xuất_cảnh. 2. Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Ngoại_giao quy_định về quy_trình thu_thập vân tay của người đề_nghị cấp hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ và hộ_chiếu phổ_thông có gắn chíp điện_tử ; hướng_dẫn cụ_thể quy_trình cấp, thu_hồi, huỷ giá_trị_sử_dụng hộ_chiếu phổ_thông. 3. Ban_hành các mẫu giấy_tờ xuất_nhập_cảnh và các giấy_tờ khác có liên_quan theo quy_định của Luật này sau khi trao_đổi với các Bộ, ngành liên_quan ; in_ấn, quản_lý và cung_ứng giấy_tờ xuất_nhập_cảnh để cấp cho công_dân. 4. Tổ_chức thực_hiện cấp hộ_chiếu phổ_thông, giấy_thông_hành, kiểm_tra, kiểm_soát xuất_nhập_cảnh tại các cửa_khẩu do Bộ Công_an quản_lý. 5. Chủ_trì, phối_hợp với các Bộ, cơ_quan có liên_quan xây_dựng, quản_lý, thu_thập, cập_nhật, khai_thác Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_cảnh, nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam ; xây_dựng | None | 1 | Theo Điều 45 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : Trách_nhiệm của Bộ Công_an 1 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Quốc_phòng , Bộ Ngoại_giao , các Bộ , ngành liên_quan soạn_thảo , ban_hành hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam ; hướng_dẫn việc thực_hiện tạm hoãn , gia_hạn , huỷ_bỏ tạm hoãn xuất_cảnh . 2 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Ngoại_giao quy_định về quy_trình thu_thập vân tay của người đề_nghị cấp hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ và hộ_chiếu phổ_thông có gắn chíp điện_tử ; hướng_dẫn cụ_thể quy_trình cấp , thu_hồi , huỷ giá_trị_sử_dụng hộ_chiếu phổ_thông . 3 . Ban_hành các mẫu giấy_tờ xuất_nhập_cảnh và các giấy_tờ khác có liên_quan theo quy_định của Luật này sau khi trao_đổi với các Bộ , ngành liên_quan ; in_ấn , quản_lý và cung_ứng giấy_tờ xuất_nhập_cảnh để cấp cho công_dân . 4 . Tổ_chức thực_hiện cấp hộ_chiếu phổ_thông , giấy_thông_hành , kiểm_tra , kiểm_soát xuất_nhập_cảnh tại các cửa_khẩu do Bộ Công_an quản_lý . 5 . Chủ_trì , phối_hợp với các Bộ , cơ_quan có liên_quan xây_dựng , quản_lý , thu_thập , cập_nhật , khai_thác Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam ; xây_dựng , quản_lý hệ_thống thông_tin tiếp_nhận , lưu_trữ , khai_thác chứng_thư số phục_vụ công_tác cấp , quản_lý hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử , được kết_nối với Tổ_chức Hàng_không dân_dụng quốc_tế để xác_thực , kiểm_soát hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử . 6 . Chủ_trì , phối_hợp với các Bộ , ngành , địa_phương xây_dựng , tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam . 7 . Trang_bị phương_tiện , đào_tạo , huấn_luyện người làm công_tác quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam . 8 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Quốc_phòng quy_định việc kiểm_soát xuất_nhập_cảnh tại các cửa_khẩu theo quy_định của Luật này . ... Chiếu theo quy_định trên thì việc quản_lý hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử là trách_nhiệm của Bộ Công_an . | 211,486 | |
Hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử do cơ_quan nào quản_lý ? | Theo Điều 45 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : ... 5. Chủ_trì, phối_hợp với các Bộ, cơ_quan có liên_quan xây_dựng, quản_lý, thu_thập, cập_nhật, khai_thác Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_cảnh, nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam ; xây_dựng, quản_lý hệ_thống thông_tin tiếp_nhận, lưu_trữ, khai_thác chứng_thư số phục_vụ công_tác cấp, quản_lý hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử, được kết_nối với Tổ_chức Hàng_không dân_dụng quốc_tế để xác_thực, kiểm_soát hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử. 6. Chủ_trì, phối_hợp với các Bộ, ngành, địa_phương xây_dựng, tuyên_truyền, phổ_biến, giáo_dục pháp_luật về xuất_cảnh, nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam. 7. Trang_bị phương_tiện, đào_tạo, huấn_luyện người làm công_tác quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_cảnh, nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam. 8. Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Quốc_phòng quy_định việc kiểm_soát xuất_nhập_cảnh tại các cửa_khẩu theo quy_định của Luật này.... Chiếu theo quy_định trên thì việc quản_lý hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử là trách_nhiệm của Bộ Công_an. | None | 1 | Theo Điều 45 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : Trách_nhiệm của Bộ Công_an 1 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Quốc_phòng , Bộ Ngoại_giao , các Bộ , ngành liên_quan soạn_thảo , ban_hành hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam ; hướng_dẫn việc thực_hiện tạm hoãn , gia_hạn , huỷ_bỏ tạm hoãn xuất_cảnh . 2 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Ngoại_giao quy_định về quy_trình thu_thập vân tay của người đề_nghị cấp hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ và hộ_chiếu phổ_thông có gắn chíp điện_tử ; hướng_dẫn cụ_thể quy_trình cấp , thu_hồi , huỷ giá_trị_sử_dụng hộ_chiếu phổ_thông . 3 . Ban_hành các mẫu giấy_tờ xuất_nhập_cảnh và các giấy_tờ khác có liên_quan theo quy_định của Luật này sau khi trao_đổi với các Bộ , ngành liên_quan ; in_ấn , quản_lý và cung_ứng giấy_tờ xuất_nhập_cảnh để cấp cho công_dân . 4 . Tổ_chức thực_hiện cấp hộ_chiếu phổ_thông , giấy_thông_hành , kiểm_tra , kiểm_soát xuất_nhập_cảnh tại các cửa_khẩu do Bộ Công_an quản_lý . 5 . Chủ_trì , phối_hợp với các Bộ , cơ_quan có liên_quan xây_dựng , quản_lý , thu_thập , cập_nhật , khai_thác Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam ; xây_dựng , quản_lý hệ_thống thông_tin tiếp_nhận , lưu_trữ , khai_thác chứng_thư số phục_vụ công_tác cấp , quản_lý hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử , được kết_nối với Tổ_chức Hàng_không dân_dụng quốc_tế để xác_thực , kiểm_soát hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử . 6 . Chủ_trì , phối_hợp với các Bộ , ngành , địa_phương xây_dựng , tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam . 7 . Trang_bị phương_tiện , đào_tạo , huấn_luyện người làm công_tác quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam . 8 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Quốc_phòng quy_định việc kiểm_soát xuất_nhập_cảnh tại các cửa_khẩu theo quy_định của Luật này . ... Chiếu theo quy_định trên thì việc quản_lý hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử là trách_nhiệm của Bộ Công_an . | 211,487 | |
Ai có trách_nhiệm kiểm_tra , xử_lý yêu_cầu thi_hành án trong nội_bộ cơ_quan thi_hành án dân_sự ? | Căn_cứ khoản 6 Mục 1 Phần III Quy_trình Tổ_chức thi_hành án trong nội_bộ cơ_quan thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 273 / QĐ-TCTHADS năm : ... Căn_cứ khoản 6 Mục 1 Phần III Quy_trình Tổ_chức thi_hành án trong nội_bộ cơ_quan thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 273 / QĐ-TCTHADS năm 2017 quy_định về việc kiểm_tra, xử_lý yêu_cầu thi_hành án, bản_án, hồ_sơ uỷ_thác thi_hành án như sau : Kiểm_tra, xử_lý yêu_cầu thi_hành án, bản_án, hồ_sơ uỷ_thác thi_hành án 6.1 Việc kiểm_tra, xử_lý yêu_cầu thi_hành án ; bản_án, hồ_sơ uỷ_thác thi_hành án do Thẩm_tra_viên hoặc Thư_ký chịu trách_nhiệm, giúp Chánh Văn_phòng Cục ( Lãnh_đạo Chi_cục ) thực_hiện. 6.2 Nội_dung công_việc bao_gồm : a ) Kiểm_tra, đối_chiếu để làm rõ Điều_kiện ra quyết_định thi_hành án, rà_soát việc Toà_án đã chuyển_giao bản_án, việc đã ra quyết_định thi_hành án chủ_động, tài_liệu uỷ_thác thi_hành án, việc chuyển_giao các giấy_tờ liên_quan đến vật_chứng và các nội_dung cần_thiết khác. b ) Trên cơ_sở kết_quả kiểm_tra, đối_chiếu, rà_soát, tiến_hành dự_thảo văn_bản cần_thiết để Cục trưởng, Chi_cục trưởng ký, như : quyết_định thi_hành án ; văn_bản thông_báo cho người yêu_cầu, Toà_án, Trọng_tài thương_mại, Hội_đồng xử_lý vụ_việc cạnh_tranh, cơ_quan thi_hành án đã uỷ_thác ; văn_bản đề_nghị | None | 1 | Căn_cứ khoản 6 Mục 1 Phần III Quy_trình Tổ_chức thi_hành án trong nội_bộ cơ_quan thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 273 / QĐ-TCTHADS năm 2017 quy_định về việc kiểm_tra , xử_lý yêu_cầu thi_hành án , bản_án , hồ_sơ uỷ_thác thi_hành án như sau : Kiểm_tra , xử_lý yêu_cầu thi_hành án , bản_án , hồ_sơ uỷ_thác thi_hành án 6.1 Việc kiểm_tra , xử_lý yêu_cầu thi_hành án ; bản_án , hồ_sơ uỷ_thác thi_hành án do Thẩm_tra_viên hoặc Thư_ký chịu trách_nhiệm , giúp Chánh Văn_phòng Cục ( Lãnh_đạo Chi_cục ) thực_hiện . 6.2 Nội_dung công_việc bao_gồm : a ) Kiểm_tra , đối_chiếu để làm rõ Điều_kiện ra quyết_định thi_hành án , rà_soát việc Toà_án đã chuyển_giao bản_án , việc đã ra quyết_định thi_hành án chủ_động , tài_liệu uỷ_thác thi_hành án , việc chuyển_giao các giấy_tờ liên_quan đến vật_chứng và các nội_dung cần_thiết khác . b ) Trên cơ_sở kết_quả kiểm_tra , đối_chiếu , rà_soát , tiến_hành dự_thảo văn_bản cần_thiết để Cục trưởng , Chi_cục trưởng ký , như : quyết_định thi_hành án ; văn_bản thông_báo cho người yêu_cầu , Toà_án , Trọng_tài thương_mại , Hội_đồng xử_lý vụ_việc cạnh_tranh , cơ_quan thi_hành án đã uỷ_thác ; văn_bản đề_nghị Toà_án bổ_sung tài_liệu còn thiếu , đề_nghị Toà_án hoặc hướng_dẫn đương_sự đề_nghị Toà_án giải_thích , sửa_chữa bản_án . c ) Trình_Chánh Văn phòng ( đối_với Cục ) hoặc Lãnh_đạo đơn_vị được giao phụ_trách ( đối_với Chi_cục ) kiểm_tra , chỉnh_sửa , ký nháy / tắt . Thời_hạn thực_hiện : 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được yêu_cầu thi_hành án , bản_án , quyết_định uỷ_thác thi_hành án . ... Như_vậy , theo quy_định thì việc kiểm_tra , xử_lý yêu_cầu thi_hành án trong nội_bộ cơ_quan thi_hành án dân_sự do Thẩm_tra_viên hoặc Thư_ký chịu trách_nhiệm , giúp Chánh Văn_phòng Cục ( Lãnh_đạo Chi_cục ) thực_hiện . ( Hình từ Internet ) | 211,488 | |
Ai có trách_nhiệm kiểm_tra , xử_lý yêu_cầu thi_hành án trong nội_bộ cơ_quan thi_hành án dân_sự ? | Căn_cứ khoản 6 Mục 1 Phần III Quy_trình Tổ_chức thi_hành án trong nội_bộ cơ_quan thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 273 / QĐ-TCTHADS năm : ... ký, như : quyết_định thi_hành án ; văn_bản thông_báo cho người yêu_cầu, Toà_án, Trọng_tài thương_mại, Hội_đồng xử_lý vụ_việc cạnh_tranh, cơ_quan thi_hành án đã uỷ_thác ; văn_bản đề_nghị Toà_án bổ_sung tài_liệu còn thiếu, đề_nghị Toà_án hoặc hướng_dẫn đương_sự đề_nghị Toà_án giải_thích, sửa_chữa bản_án. c ) Trình_Chánh Văn phòng ( đối_với Cục ) hoặc Lãnh_đạo đơn_vị được giao phụ_trách ( đối_với Chi_cục ) kiểm_tra, chỉnh_sửa, ký nháy / tắt. Thời_hạn thực_hiện : 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được yêu_cầu thi_hành án, bản_án, quyết_định uỷ_thác thi_hành án.... Như_vậy, theo quy_định thì việc kiểm_tra, xử_lý yêu_cầu thi_hành án trong nội_bộ cơ_quan thi_hành án dân_sự do Thẩm_tra_viên hoặc Thư_ký chịu trách_nhiệm, giúp Chánh Văn_phòng Cục ( Lãnh_đạo Chi_cục ) thực_hiện. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 6 Mục 1 Phần III Quy_trình Tổ_chức thi_hành án trong nội_bộ cơ_quan thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 273 / QĐ-TCTHADS năm 2017 quy_định về việc kiểm_tra , xử_lý yêu_cầu thi_hành án , bản_án , hồ_sơ uỷ_thác thi_hành án như sau : Kiểm_tra , xử_lý yêu_cầu thi_hành án , bản_án , hồ_sơ uỷ_thác thi_hành án 6.1 Việc kiểm_tra , xử_lý yêu_cầu thi_hành án ; bản_án , hồ_sơ uỷ_thác thi_hành án do Thẩm_tra_viên hoặc Thư_ký chịu trách_nhiệm , giúp Chánh Văn_phòng Cục ( Lãnh_đạo Chi_cục ) thực_hiện . 6.2 Nội_dung công_việc bao_gồm : a ) Kiểm_tra , đối_chiếu để làm rõ Điều_kiện ra quyết_định thi_hành án , rà_soát việc Toà_án đã chuyển_giao bản_án , việc đã ra quyết_định thi_hành án chủ_động , tài_liệu uỷ_thác thi_hành án , việc chuyển_giao các giấy_tờ liên_quan đến vật_chứng và các nội_dung cần_thiết khác . b ) Trên cơ_sở kết_quả kiểm_tra , đối_chiếu , rà_soát , tiến_hành dự_thảo văn_bản cần_thiết để Cục trưởng , Chi_cục trưởng ký , như : quyết_định thi_hành án ; văn_bản thông_báo cho người yêu_cầu , Toà_án , Trọng_tài thương_mại , Hội_đồng xử_lý vụ_việc cạnh_tranh , cơ_quan thi_hành án đã uỷ_thác ; văn_bản đề_nghị Toà_án bổ_sung tài_liệu còn thiếu , đề_nghị Toà_án hoặc hướng_dẫn đương_sự đề_nghị Toà_án giải_thích , sửa_chữa bản_án . c ) Trình_Chánh Văn phòng ( đối_với Cục ) hoặc Lãnh_đạo đơn_vị được giao phụ_trách ( đối_với Chi_cục ) kiểm_tra , chỉnh_sửa , ký nháy / tắt . Thời_hạn thực_hiện : 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được yêu_cầu thi_hành án , bản_án , quyết_định uỷ_thác thi_hành án . ... Như_vậy , theo quy_định thì việc kiểm_tra , xử_lý yêu_cầu thi_hành án trong nội_bộ cơ_quan thi_hành án dân_sự do Thẩm_tra_viên hoặc Thư_ký chịu trách_nhiệm , giúp Chánh Văn_phòng Cục ( Lãnh_đạo Chi_cục ) thực_hiện . ( Hình từ Internet ) | 211,489 | |
Nhiệm_vụ ra quyết_định thi_hành án trong nội_bộ cơ_quan thi_hành án dân_sự do ai chịu trách_nhiệm thực_hiện ? | Căn_cứ khoản 7 Mục 1 Phần III Quy_trình Tổ_chức thi_hành án trong nội_bộ cơ_quan thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 273 / QĐ-TCTHADS năm : ... Căn_cứ khoản 7 Mục 1 Phần III Quy_trình Tổ_chức thi_hành án trong nội_bộ cơ_quan thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 273 / QĐ-TCTHADS năm 2017 quy_định về việc ra quyết_định thi_hành án, phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành như sau : Ra quyết_định thi_hành án, phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành 7.1 Nhiệm_vụ ra quyết_định thi_hành án, phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành do Thủ_trưởng cơ_quan thực_hiện. Thẩm_tra_viên, Thư_ký, Văn_thư có trách_nhiệm tham_mưu, đề_xuất. 7.2 Nội_dung công_việc bao_gồm : a ) Thủ_trưởng cơ_quan tiến_hành kiểm_tra, chỉnh_sửa dự_thảo, ký ban_hành quyết_định thi_hành án ; phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành, chuyển quyết_định thi_hành án cho Thẩm_tra_viên ( bộ_phận thụ_lý ) hoặc Thư_ký. b ) Thẩm_tra_viên ( bộ_phận thụ_lý ) hoặc Thư_ký thực_hiện vào Sổ thụ_lý, nhân_bản ; chuyển cho Văn_thư đóng_dấu ; chuyển quyết_định thi_hành án và các tài_liệu kèm theo cho Chấp_hành_viên được phân_công và yêu_cầu ký nhận vào Sổ thụ_lý. Thời_hạn thực_hiện : 02 ngày làm_việc, kể từ ngày được trình ký dự_thảo quyết_định thi_hành án.... Như_vậy, theo quy_định thì nhiệm_vụ ra | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Mục 1 Phần III Quy_trình Tổ_chức thi_hành án trong nội_bộ cơ_quan thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 273 / QĐ-TCTHADS năm 2017 quy_định về việc ra quyết_định thi_hành án , phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành như sau : Ra quyết_định thi_hành án , phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành 7.1 Nhiệm_vụ ra quyết_định thi_hành án , phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành do Thủ_trưởng cơ_quan thực_hiện . Thẩm_tra_viên , Thư_ký , Văn_thư có trách_nhiệm tham_mưu , đề_xuất . 7.2 Nội_dung công_việc bao_gồm : a ) Thủ_trưởng cơ_quan tiến_hành kiểm_tra , chỉnh_sửa dự_thảo , ký ban_hành quyết_định thi_hành án ; phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành , chuyển quyết_định thi_hành án cho Thẩm_tra_viên ( bộ_phận thụ_lý ) hoặc Thư_ký . b ) Thẩm_tra_viên ( bộ_phận thụ_lý ) hoặc Thư_ký thực_hiện vào Sổ thụ_lý , nhân_bản ; chuyển cho Văn_thư đóng_dấu ; chuyển quyết_định thi_hành án và các tài_liệu kèm theo cho Chấp_hành_viên được phân_công và yêu_cầu ký nhận vào Sổ thụ_lý . Thời_hạn thực_hiện : 02 ngày làm_việc , kể từ ngày được trình ký dự_thảo quyết_định thi_hành án . ... Như_vậy , theo quy_định thì nhiệm_vụ ra quyết_định thi_hành án , phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành do Thủ_trưởng cơ_quan thực_hiện . Thẩm_tra_viên , Thư_ký , Văn_thư có trách_nhiệm tham_mưu , đề_xuất . | 211,490 | |
Nhiệm_vụ ra quyết_định thi_hành án trong nội_bộ cơ_quan thi_hành án dân_sự do ai chịu trách_nhiệm thực_hiện ? | Căn_cứ khoản 7 Mục 1 Phần III Quy_trình Tổ_chức thi_hành án trong nội_bộ cơ_quan thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 273 / QĐ-TCTHADS năm : ... ký nhận vào Sổ thụ_lý. Thời_hạn thực_hiện : 02 ngày làm_việc, kể từ ngày được trình ký dự_thảo quyết_định thi_hành án.... Như_vậy, theo quy_định thì nhiệm_vụ ra quyết_định thi_hành án, phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành do Thủ_trưởng cơ_quan thực_hiện. Thẩm_tra_viên, Thư_ký, Văn_thư có trách_nhiệm tham_mưu, đề_xuất.Căn_cứ khoản 7 Mục 1 Phần III Quy_trình Tổ_chức thi_hành án trong nội_bộ cơ_quan thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 273 / QĐ-TCTHADS năm 2017 quy_định về việc ra quyết_định thi_hành án, phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành như sau : Ra quyết_định thi_hành án, phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành 7.1 Nhiệm_vụ ra quyết_định thi_hành án, phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành do Thủ_trưởng cơ_quan thực_hiện. Thẩm_tra_viên, Thư_ký, Văn_thư có trách_nhiệm tham_mưu, đề_xuất. 7.2 Nội_dung công_việc bao_gồm : a ) Thủ_trưởng cơ_quan tiến_hành kiểm_tra, chỉnh_sửa dự_thảo, ký ban_hành quyết_định thi_hành án ; phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành, chuyển quyết_định thi_hành án cho Thẩm_tra_viên ( bộ_phận thụ_lý ) hoặc Thư_ký. b ) Thẩm_tra_viên ( bộ_phận thụ_lý ) hoặc Thư_ký | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Mục 1 Phần III Quy_trình Tổ_chức thi_hành án trong nội_bộ cơ_quan thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 273 / QĐ-TCTHADS năm 2017 quy_định về việc ra quyết_định thi_hành án , phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành như sau : Ra quyết_định thi_hành án , phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành 7.1 Nhiệm_vụ ra quyết_định thi_hành án , phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành do Thủ_trưởng cơ_quan thực_hiện . Thẩm_tra_viên , Thư_ký , Văn_thư có trách_nhiệm tham_mưu , đề_xuất . 7.2 Nội_dung công_việc bao_gồm : a ) Thủ_trưởng cơ_quan tiến_hành kiểm_tra , chỉnh_sửa dự_thảo , ký ban_hành quyết_định thi_hành án ; phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành , chuyển quyết_định thi_hành án cho Thẩm_tra_viên ( bộ_phận thụ_lý ) hoặc Thư_ký . b ) Thẩm_tra_viên ( bộ_phận thụ_lý ) hoặc Thư_ký thực_hiện vào Sổ thụ_lý , nhân_bản ; chuyển cho Văn_thư đóng_dấu ; chuyển quyết_định thi_hành án và các tài_liệu kèm theo cho Chấp_hành_viên được phân_công và yêu_cầu ký nhận vào Sổ thụ_lý . Thời_hạn thực_hiện : 02 ngày làm_việc , kể từ ngày được trình ký dự_thảo quyết_định thi_hành án . ... Như_vậy , theo quy_định thì nhiệm_vụ ra quyết_định thi_hành án , phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành do Thủ_trưởng cơ_quan thực_hiện . Thẩm_tra_viên , Thư_ký , Văn_thư có trách_nhiệm tham_mưu , đề_xuất . | 211,491 | |
Nhiệm_vụ ra quyết_định thi_hành án trong nội_bộ cơ_quan thi_hành án dân_sự do ai chịu trách_nhiệm thực_hiện ? | Căn_cứ khoản 7 Mục 1 Phần III Quy_trình Tổ_chức thi_hành án trong nội_bộ cơ_quan thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 273 / QĐ-TCTHADS năm : ... hành_viên tổ_chức thi_hành, chuyển quyết_định thi_hành án cho Thẩm_tra_viên ( bộ_phận thụ_lý ) hoặc Thư_ký. b ) Thẩm_tra_viên ( bộ_phận thụ_lý ) hoặc Thư_ký thực_hiện vào Sổ thụ_lý, nhân_bản ; chuyển cho Văn_thư đóng_dấu ; chuyển quyết_định thi_hành án và các tài_liệu kèm theo cho Chấp_hành_viên được phân_công và yêu_cầu ký nhận vào Sổ thụ_lý. Thời_hạn thực_hiện : 02 ngày làm_việc, kể từ ngày được trình ký dự_thảo quyết_định thi_hành án.... Như_vậy, theo quy_định thì nhiệm_vụ ra quyết_định thi_hành án, phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành do Thủ_trưởng cơ_quan thực_hiện. Thẩm_tra_viên, Thư_ký, Văn_thư có trách_nhiệm tham_mưu, đề_xuất. | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Mục 1 Phần III Quy_trình Tổ_chức thi_hành án trong nội_bộ cơ_quan thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 273 / QĐ-TCTHADS năm 2017 quy_định về việc ra quyết_định thi_hành án , phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành như sau : Ra quyết_định thi_hành án , phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành 7.1 Nhiệm_vụ ra quyết_định thi_hành án , phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành do Thủ_trưởng cơ_quan thực_hiện . Thẩm_tra_viên , Thư_ký , Văn_thư có trách_nhiệm tham_mưu , đề_xuất . 7.2 Nội_dung công_việc bao_gồm : a ) Thủ_trưởng cơ_quan tiến_hành kiểm_tra , chỉnh_sửa dự_thảo , ký ban_hành quyết_định thi_hành án ; phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành , chuyển quyết_định thi_hành án cho Thẩm_tra_viên ( bộ_phận thụ_lý ) hoặc Thư_ký . b ) Thẩm_tra_viên ( bộ_phận thụ_lý ) hoặc Thư_ký thực_hiện vào Sổ thụ_lý , nhân_bản ; chuyển cho Văn_thư đóng_dấu ; chuyển quyết_định thi_hành án và các tài_liệu kèm theo cho Chấp_hành_viên được phân_công và yêu_cầu ký nhận vào Sổ thụ_lý . Thời_hạn thực_hiện : 02 ngày làm_việc , kể từ ngày được trình ký dự_thảo quyết_định thi_hành án . ... Như_vậy , theo quy_định thì nhiệm_vụ ra quyết_định thi_hành án , phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành do Thủ_trưởng cơ_quan thực_hiện . Thẩm_tra_viên , Thư_ký , Văn_thư có trách_nhiệm tham_mưu , đề_xuất . | 211,492 | |
Quyết_định thi_hành án trong nội_bộ cơ_quan thi_hành án dân_sự theo quy_định phải được gửi cho những_ai ? | Căn_cứ khoản 7 Mục 1 Phần III Quy_trình Tổ_chức thi_hành án trong nội_bộ cơ_quan thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 273 / QĐ-TCTHADS năm : ... Căn_cứ khoản 7 Mục 1 Phần III Quy_trình Tổ_chức thi_hành án trong nội_bộ cơ_quan thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 273 / QĐ-TCTHADS năm 2017 quy_định về việc ra quyết_định thi_hành án, phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành như sau : Ra quyết_định thi_hành án, phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành... 7.2 Nội_dung công_việc bao_gồm : a ) Thủ_trưởng cơ_quan tiến_hành kiểm_tra, chỉnh_sửa dự_thảo, ký ban_hành quyết_định thi_hành án ; phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành, chuyển quyết_định thi_hành án cho Thẩm_tra_viên ( bộ_phận thụ_lý ) hoặc Thư_ký. b ) Thẩm_tra_viên ( bộ_phận thụ_lý ) hoặc Thư_ký thực_hiện vào Sổ thụ_lý, nhân_bản ; chuyển cho Văn_thư đóng_dấu ; chuyển quyết_định thi_hành án và các tài_liệu kèm theo cho Chấp_hành_viên được phân_công và yêu_cầu ký nhận vào Sổ thụ_lý. Thời_hạn thực_hiện : 02 ngày làm_việc, kể từ ngày được trình ký dự_thảo quyết_định thi_hành án. c ) Văn_thư có trách_nhiệm gửi các văn_bản trên theo quy_định. Các quyết_định thi_hành án phải được gửi cho Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp ; gửi Sở Tư_pháp quyết_định thi_hành án đối_với các bản_án hình_sự và gửi Trại | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Mục 1 Phần III Quy_trình Tổ_chức thi_hành án trong nội_bộ cơ_quan thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 273 / QĐ-TCTHADS năm 2017 quy_định về việc ra quyết_định thi_hành án , phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành như sau : Ra quyết_định thi_hành án , phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành ... 7.2 Nội_dung công_việc bao_gồm : a ) Thủ_trưởng cơ_quan tiến_hành kiểm_tra , chỉnh_sửa dự_thảo , ký ban_hành quyết_định thi_hành án ; phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành , chuyển quyết_định thi_hành án cho Thẩm_tra_viên ( bộ_phận thụ_lý ) hoặc Thư_ký . b ) Thẩm_tra_viên ( bộ_phận thụ_lý ) hoặc Thư_ký thực_hiện vào Sổ thụ_lý , nhân_bản ; chuyển cho Văn_thư đóng_dấu ; chuyển quyết_định thi_hành án và các tài_liệu kèm theo cho Chấp_hành_viên được phân_công và yêu_cầu ký nhận vào Sổ thụ_lý . Thời_hạn thực_hiện : 02 ngày làm_việc , kể từ ngày được trình ký dự_thảo quyết_định thi_hành án . c ) Văn_thư có trách_nhiệm gửi các văn_bản trên theo quy_định . Các quyết_định thi_hành án phải được gửi cho Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp ; gửi Sở Tư_pháp quyết_định thi_hành án đối_với các bản_án hình_sự và gửi Trại tạm giam , Trại_giam đối_với các trường_hợp thi_hành án phạt tù . Trường_hợp yêu_cầu thi_hành án trực_tuyến thì việc trả kết_quả thực_hiện theo Quy_trình hỗ_trợ yêu_cầu thi_hành án trực_tuyến . Thời_hạn thực_hiện : 03 ngày làm_việc , kể từ ngày ra quyết_định , thông_báo , văn_bản . d ) Thực_hiện các công_việc cần_thiết khác theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định thì các quyết_định thi_hành án phải được gửi cho những đơn_vị sau đây : - Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp ; - Gửi_Sở_Tư pháp quyết_định thi_hành án đối_với các bản_án hình_sự ; - Gửi_Trại tạm giam , Trại_giam đối_với các trường_hợp thi_hành án phạt tù . Trường_hợp yêu_cầu thi_hành án trực_tuyến thì việc trả kết_quả thực_hiện theo Quy_trình hỗ_trợ yêu_cầu thi_hành án trực_tuyến . | 211,493 | |
Quyết_định thi_hành án trong nội_bộ cơ_quan thi_hành án dân_sự theo quy_định phải được gửi cho những_ai ? | Căn_cứ khoản 7 Mục 1 Phần III Quy_trình Tổ_chức thi_hành án trong nội_bộ cơ_quan thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 273 / QĐ-TCTHADS năm : ... các văn_bản trên theo quy_định. Các quyết_định thi_hành án phải được gửi cho Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp ; gửi Sở Tư_pháp quyết_định thi_hành án đối_với các bản_án hình_sự và gửi Trại tạm giam, Trại_giam đối_với các trường_hợp thi_hành án phạt tù. Trường_hợp yêu_cầu thi_hành án trực_tuyến thì việc trả kết_quả thực_hiện theo Quy_trình hỗ_trợ yêu_cầu thi_hành án trực_tuyến. Thời_hạn thực_hiện : 03 ngày làm_việc, kể từ ngày ra quyết_định, thông_báo, văn_bản. d ) Thực_hiện các công_việc cần_thiết khác theo quy_định. Như_vậy, theo quy_định thì các quyết_định thi_hành án phải được gửi cho những đơn_vị sau đây : - Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp ; - Gửi_Sở_Tư pháp quyết_định thi_hành án đối_với các bản_án hình_sự ; - Gửi_Trại tạm giam, Trại_giam đối_với các trường_hợp thi_hành án phạt tù. Trường_hợp yêu_cầu thi_hành án trực_tuyến thì việc trả kết_quả thực_hiện theo Quy_trình hỗ_trợ yêu_cầu thi_hành án trực_tuyến. | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Mục 1 Phần III Quy_trình Tổ_chức thi_hành án trong nội_bộ cơ_quan thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 273 / QĐ-TCTHADS năm 2017 quy_định về việc ra quyết_định thi_hành án , phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành như sau : Ra quyết_định thi_hành án , phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành ... 7.2 Nội_dung công_việc bao_gồm : a ) Thủ_trưởng cơ_quan tiến_hành kiểm_tra , chỉnh_sửa dự_thảo , ký ban_hành quyết_định thi_hành án ; phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành , chuyển quyết_định thi_hành án cho Thẩm_tra_viên ( bộ_phận thụ_lý ) hoặc Thư_ký . b ) Thẩm_tra_viên ( bộ_phận thụ_lý ) hoặc Thư_ký thực_hiện vào Sổ thụ_lý , nhân_bản ; chuyển cho Văn_thư đóng_dấu ; chuyển quyết_định thi_hành án và các tài_liệu kèm theo cho Chấp_hành_viên được phân_công và yêu_cầu ký nhận vào Sổ thụ_lý . Thời_hạn thực_hiện : 02 ngày làm_việc , kể từ ngày được trình ký dự_thảo quyết_định thi_hành án . c ) Văn_thư có trách_nhiệm gửi các văn_bản trên theo quy_định . Các quyết_định thi_hành án phải được gửi cho Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp ; gửi Sở Tư_pháp quyết_định thi_hành án đối_với các bản_án hình_sự và gửi Trại tạm giam , Trại_giam đối_với các trường_hợp thi_hành án phạt tù . Trường_hợp yêu_cầu thi_hành án trực_tuyến thì việc trả kết_quả thực_hiện theo Quy_trình hỗ_trợ yêu_cầu thi_hành án trực_tuyến . Thời_hạn thực_hiện : 03 ngày làm_việc , kể từ ngày ra quyết_định , thông_báo , văn_bản . d ) Thực_hiện các công_việc cần_thiết khác theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định thì các quyết_định thi_hành án phải được gửi cho những đơn_vị sau đây : - Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp ; - Gửi_Sở_Tư pháp quyết_định thi_hành án đối_với các bản_án hình_sự ; - Gửi_Trại tạm giam , Trại_giam đối_với các trường_hợp thi_hành án phạt tù . Trường_hợp yêu_cầu thi_hành án trực_tuyến thì việc trả kết_quả thực_hiện theo Quy_trình hỗ_trợ yêu_cầu thi_hành án trực_tuyến . | 211,494 | |
Hoạt_động thanh_tra về báo_chí gồm những nội_dung gì ? | Theo quy_định tại Điều 58 Luật Báo_chí 2016 quy_định về Thanh_tra chuyên_ngành báo_chí như sau : ... Thanh_tra chuyên_ngành báo_chí Thanh_tra chuyên_ngành báo_chí thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thanh_tra . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Nghị_định 51/2002/NĐ-CP quy_định về Thanh_tra về báo_chí như sau : Thanh_tra về báo_chí 1 . Thanh_tra chuyên_ngành Văn_hoá - Thông_tin thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành về báo_chí . 2 . Nội_dung hoạt_động thanh_tra : a ) Thanh_tra việc chấp_hành pháp_luật về hoạt_động báo_chí ; b ) Hướng_dẫn giải_quyết khiếu_nại về hoạt_động báo_chí ; c ) Kiến_nghị các biện_pháp bảo_đảm việc thi_hành pháp_luật về hoạt_động báo_chí và hoàn_thiện pháp_luật , chính_sách báo_chí . ... Theo quy_định trên , thanh_tra chuyên_ngành Văn_hoá và Thông_tin thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành về báo_chí . Nội_dung thanh_tra chuyên_ngành Văn_hoá và Thông_tin khi thực_hiện chức_năng thanh_tra về báo_chí gồm : - Thanh_tra việc chấp_hành pháp_luật về hoạt_động báo_chí ; - Hướng_dẫn giải_quyết khiếu_nại về hoạt_động báo_chí ; - Kiến_nghị các biện_pháp bảo_đảm việc thi_hành pháp_luật về hoạt_động báo_chí và hoàn_thiện pháp_luật , chính_sách báo_chí . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 58 Luật Báo_chí 2016 quy_định về Thanh_tra chuyên_ngành báo_chí như sau : Thanh_tra chuyên_ngành báo_chí Thanh_tra chuyên_ngành báo_chí thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thanh_tra . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Nghị_định 51/2002/NĐ-CP quy_định về Thanh_tra về báo_chí như sau : Thanh_tra về báo_chí 1 . Thanh_tra chuyên_ngành Văn_hoá - Thông_tin thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành về báo_chí . 2 . Nội_dung hoạt_động thanh_tra : a ) Thanh_tra việc chấp_hành pháp_luật về hoạt_động báo_chí ; b ) Hướng_dẫn giải_quyết khiếu_nại về hoạt_động báo_chí ; c ) Kiến_nghị các biện_pháp bảo_đảm việc thi_hành pháp_luật về hoạt_động báo_chí và hoàn_thiện pháp_luật , chính_sách báo_chí . ... Theo quy_định trên , thanh_tra chuyên_ngành Văn_hoá và Thông_tin thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành về báo_chí . Nội_dung thanh_tra chuyên_ngành Văn_hoá và Thông_tin khi thực_hiện chức_năng thanh_tra về báo_chí gồm : - Thanh_tra việc chấp_hành pháp_luật về hoạt_động báo_chí ; - Hướng_dẫn giải_quyết khiếu_nại về hoạt_động báo_chí ; - Kiến_nghị các biện_pháp bảo_đảm việc thi_hành pháp_luật về hoạt_động báo_chí và hoàn_thiện pháp_luật , chính_sách báo_chí . ( Hình từ Internet ) | 211,495 | |
Đối_tượng của thanh_tra chuyên_ngành Văn_hoá và Thông_tin thực_hiện chức_năng thanh_tra về báo_chí là gì ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 11 Nghị_định 51/2002/NĐ-CP quy_định về Thanh_tra về báo_chí như sau : ... Thanh_tra về báo_chí ... 3 . Đối_tượng thanh_tra là hoạt_động báo_chí của các tổ_chức , cơ_quan báo_chí , nhà_báo và cá_nhân . Như_vậy , đối_tượng của hoạt_động thanh_tra về báo_chí là hoạt_động báo_chí của các tổ_chức , cơ_quan báo_chí , nhà_báo và cá_nhân . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 11 Nghị_định 51/2002/NĐ-CP quy_định về Thanh_tra về báo_chí như sau : Thanh_tra về báo_chí ... 3 . Đối_tượng thanh_tra là hoạt_động báo_chí của các tổ_chức , cơ_quan báo_chí , nhà_báo và cá_nhân . Như_vậy , đối_tượng của hoạt_động thanh_tra về báo_chí là hoạt_động báo_chí của các tổ_chức , cơ_quan báo_chí , nhà_báo và cá_nhân . | 211,496 | |
Thanh_tra chuyên_ngành Văn_hoá và Thông_tin thực_hiện thanh_tra về báo_chí có những quyền_hạn gì theo quy_định ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 11 Nghị_định 51/2002/NĐ-CP quy_định về Thanh_tra về báo_chí như sau : ... Thanh_tra về báo_chí... 4. Quyền_hạn của thanh_tra : a ) Kiến_nghị với cơ_quan có thẩm_quyền khen_thưởng các cơ_quan báo_chí, nhà_báo, tổ_chức và công_dân có thành_tích trong hoạt_động báo_chí ; b ) Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính theo thẩm_quyền ; kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong trường_hợp vượt quá thẩm_quyền ; kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật, thu_hồi thẻ nhà_báo, thu_hồi giấy_phép hoạt_động báo_chí ; c ) Yêu_cầu các đương_sự và các bên liên_quan cung_cấp tài_liệu, chứng_cứ và trả_lời những vấn_đề cần_thiết có liên_quan trực_tiếp đến việc thanh_tra ; d ) Trong quá_trình thanh_tra phát_hiện có dấu_hiệu tội_phạm chuyển hồ_sơ sang cơ_quan điều_tra có thẩm_quyền ; đ ) Thực_hiện các quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật. Theo quy_định trên, thanh_tra chuyên_ngành Văn_hoá và Thông_tin thực_hiện thanh_tra về báo_chí có quyền kiến_nghị với cơ_quan có thẩm_quyền khen_thưởng các cơ_quan báo_chí, nhà_báo, tổ_chức và công_dân có thành_tích trong hoạt_động báo_chí. Đồng_thời, thanh_tra chuyên_ngành Văn_hoá và Thông_tin thực_hiện thanh_tra về báo_chí có các quyền_hạn sau : - Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính theo thẩm_quyền ; - Kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong trường_hợp vượt quá thẩm_quyền ; - | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 11 Nghị_định 51/2002/NĐ-CP quy_định về Thanh_tra về báo_chí như sau : Thanh_tra về báo_chí ... 4 . Quyền_hạn của thanh_tra : a ) Kiến_nghị với cơ_quan có thẩm_quyền khen_thưởng các cơ_quan báo_chí , nhà_báo , tổ_chức và công_dân có thành_tích trong hoạt_động báo_chí ; b ) Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính theo thẩm_quyền ; kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong trường_hợp vượt quá thẩm_quyền ; kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật , thu_hồi thẻ nhà_báo , thu_hồi giấy_phép hoạt_động báo_chí ; c ) Yêu_cầu các đương_sự và các bên liên_quan cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ và trả_lời những vấn_đề cần_thiết có liên_quan trực_tiếp đến việc thanh_tra ; d ) Trong quá_trình thanh_tra phát_hiện có dấu_hiệu tội_phạm chuyển hồ_sơ sang cơ_quan điều_tra có thẩm_quyền ; đ ) Thực_hiện các quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , thanh_tra chuyên_ngành Văn_hoá và Thông_tin thực_hiện thanh_tra về báo_chí có quyền kiến_nghị với cơ_quan có thẩm_quyền khen_thưởng các cơ_quan báo_chí , nhà_báo , tổ_chức và công_dân có thành_tích trong hoạt_động báo_chí . Đồng_thời , thanh_tra chuyên_ngành Văn_hoá và Thông_tin thực_hiện thanh_tra về báo_chí có các quyền_hạn sau : - Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính theo thẩm_quyền ; - Kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong trường_hợp vượt quá thẩm_quyền ; - Kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật , thu_hồi thẻ nhà_báo , thu_hồi giấy_phép hoạt_động báo_chí ; - Yêu_cầu các đương_sự và các bên liên_quan cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ và trả_lời những vấn_đề cần_thiết có liên_quan trực_tiếp đến việc thanh_tra ; - Trong quá_trình thanh_tra phát_hiện có dấu_hiệu tội_phạm chuyển hồ_sơ sang cơ_quan điều_tra có thẩm_quyền ; - Thực_hiện các quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . | 211,497 | |
Thanh_tra chuyên_ngành Văn_hoá và Thông_tin thực_hiện thanh_tra về báo_chí có những quyền_hạn gì theo quy_định ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 11 Nghị_định 51/2002/NĐ-CP quy_định về Thanh_tra về báo_chí như sau : ... thực_hiện thanh_tra về báo_chí có các quyền_hạn sau : - Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính theo thẩm_quyền ; - Kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong trường_hợp vượt quá thẩm_quyền ; - Kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật, thu_hồi thẻ nhà_báo, thu_hồi giấy_phép hoạt_động báo_chí ; - Yêu_cầu các đương_sự và các bên liên_quan cung_cấp tài_liệu, chứng_cứ và trả_lời những vấn_đề cần_thiết có liên_quan trực_tiếp đến việc thanh_tra ; - Trong quá_trình thanh_tra phát_hiện có dấu_hiệu tội_phạm chuyển hồ_sơ sang cơ_quan điều_tra có thẩm_quyền ; - Thực_hiện các quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 11 Nghị_định 51/2002/NĐ-CP quy_định về Thanh_tra về báo_chí như sau : Thanh_tra về báo_chí ... 4 . Quyền_hạn của thanh_tra : a ) Kiến_nghị với cơ_quan có thẩm_quyền khen_thưởng các cơ_quan báo_chí , nhà_báo , tổ_chức và công_dân có thành_tích trong hoạt_động báo_chí ; b ) Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính theo thẩm_quyền ; kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong trường_hợp vượt quá thẩm_quyền ; kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật , thu_hồi thẻ nhà_báo , thu_hồi giấy_phép hoạt_động báo_chí ; c ) Yêu_cầu các đương_sự và các bên liên_quan cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ và trả_lời những vấn_đề cần_thiết có liên_quan trực_tiếp đến việc thanh_tra ; d ) Trong quá_trình thanh_tra phát_hiện có dấu_hiệu tội_phạm chuyển hồ_sơ sang cơ_quan điều_tra có thẩm_quyền ; đ ) Thực_hiện các quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , thanh_tra chuyên_ngành Văn_hoá và Thông_tin thực_hiện thanh_tra về báo_chí có quyền kiến_nghị với cơ_quan có thẩm_quyền khen_thưởng các cơ_quan báo_chí , nhà_báo , tổ_chức và công_dân có thành_tích trong hoạt_động báo_chí . Đồng_thời , thanh_tra chuyên_ngành Văn_hoá và Thông_tin thực_hiện thanh_tra về báo_chí có các quyền_hạn sau : - Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính theo thẩm_quyền ; - Kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong trường_hợp vượt quá thẩm_quyền ; - Kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật , thu_hồi thẻ nhà_báo , thu_hồi giấy_phép hoạt_động báo_chí ; - Yêu_cầu các đương_sự và các bên liên_quan cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ và trả_lời những vấn_đề cần_thiết có liên_quan trực_tiếp đến việc thanh_tra ; - Trong quá_trình thanh_tra phát_hiện có dấu_hiệu tội_phạm chuyển hồ_sơ sang cơ_quan điều_tra có thẩm_quyền ; - Thực_hiện các quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . | 211,498 | |
Công_đoàn có phải thực_hiện chế_độ thăm_hỏi đối_với người_thân của người lao_động là đoàn_viên không ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 18 Luật Công_đoàn 2012 có quy_định như sau : ... " Điều 18. Quyền của đoàn_viên công_đoàn 1. Yêu_cầu Công_đoàn đại_diện, bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng khi bị xâm_phạm. 2. Được thông_tin, thảo_luận, đề_xuất và biểu_quyết công_việc của Công_đoàn ; được thông_tin về đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước liên_quan đến Công_đoàn, người lao_động ; quy_định của Công_đoàn. 3. Ứng_cử, đề_cử, bầu_cử cơ_quan lãnh_đạo công_đoàn theo quy_định của Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ; chất_vấn cán_bộ lãnh_đạo công_đoàn ; kiến_nghị xử_lý kỷ_luật cán_bộ công_đoàn có sai_phạm. 4. Được Công_đoàn tư_vấn pháp_luật, trợ_giúp pháp_lý miễn_phí pháp_luật về lao_động, công_đoàn. 5. Được Công_đoàn hướng_dẫn giúp_đỡ tìm việc_làm, học nghề ; thăm_hỏi, giúp_đỡ lúc ốm_đau hoặc khi gặp hoàn_cảnh khó_khăn. 6. Tham_gia hoạt_động văn_hoá, thể_thao, du_lịch do Công_đoàn tổ_chức. 7. Đề_xuất với Công_đoàn kiến_nghị cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp về việc thực_hiện chế_độ, chính_sách, pháp_luật đối_với người lao_động. " Và căn_cứ theo điểm e khoản 1 Điều 2 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : " Điều | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 18 Luật Công_đoàn 2012 có quy_định như sau : " Điều 18 . Quyền của đoàn_viên công_đoàn 1 . Yêu_cầu Công_đoàn đại_diện , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng khi bị xâm_phạm . 2 . Được thông_tin , thảo_luận , đề_xuất và biểu_quyết công_việc của Công_đoàn ; được thông_tin về đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước liên_quan đến Công_đoàn , người lao_động ; quy_định của Công_đoàn . 3 . Ứng_cử , đề_cử , bầu_cử cơ_quan lãnh_đạo công_đoàn theo quy_định của Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ; chất_vấn cán_bộ lãnh_đạo công_đoàn ; kiến_nghị xử_lý kỷ_luật cán_bộ công_đoàn có sai_phạm . 4 . Được Công_đoàn tư_vấn pháp_luật , trợ_giúp pháp_lý miễn_phí pháp_luật về lao_động , công_đoàn . 5 . Được Công_đoàn hướng_dẫn giúp_đỡ tìm việc_làm , học nghề ; thăm_hỏi , giúp_đỡ lúc ốm_đau hoặc khi gặp hoàn_cảnh khó_khăn . 6 . Tham_gia hoạt_động văn_hoá , thể_thao , du_lịch do Công_đoàn tổ_chức . 7 . Đề_xuất với Công_đoàn kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp về việc thực_hiện chế_độ , chính_sách , pháp_luật đối_với người lao_động . " Và căn_cứ theo điểm e khoản 1 Điều 2 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : " Điều 2 . Quyền và nhiệm_vụ của đoàn_viên 1 . Quyền của đoàn_viên [ ... ] e . Được công_đoàn thăm_hỏi , giúp_đỡ khi ốm_đau , khó_khăn , hoạn_nạn ; được tham_gia các hoạt_động văn_hoá , thể_thao , giải_trí , du_lịch do công_đoàn tổ_chức ; đoàn_viên ưu_tú được ưu_tiên xét vào học tại các trường , lớp do công_đoàn tổ_chức ; được công_đoàn hướng_dẫn , giúp_đỡ tìm việc_làm , học nghề . [ ... ] " Như_vậy , theo quy_định trên khi đoàn_viên sẽ được công_đoàn thăm_hỏi , giúp_đỡ khi ốm_đau tuy_nhiên quyền_lợi này chỉ được áp_dụng cho doàn viên công_đoàn tại nơi làm_việc không áp_dụng cho người_nhà của đoàn_viên bị ốm_đau . Do_đó , công_đoàn không có trách_nhiệm nghĩa_vụ trong việc phải thăm_hỏi giúp_đỡ người_thân của đoàn_viên khi bị ốm_đau . Trừ trường_hợp công_đoàn tại đơn_vị có những quy_định chế_độ giúp_đỡ riêng cho người_thân của người lao_động là đoàn_viên khi bị ốm_đau . Công_đoàn ( Hình từ Internet ) | 211,499 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.