Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Công_đoàn có phải thực_hiện chế_độ thăm_hỏi đối_với người_thân của người lao_động là đoàn_viên không ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 18 Luật Công_đoàn 2012 có quy_định như sau : ... lao_động. " Và căn_cứ theo điểm e khoản 1 Điều 2 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : " Điều 2. Quyền và nhiệm_vụ của đoàn_viên 1. Quyền của đoàn_viên [... ] e. Được công_đoàn thăm_hỏi, giúp_đỡ khi ốm_đau, khó_khăn, hoạn_nạn ; được tham_gia các hoạt_động văn_hoá, thể_thao, giải_trí, du_lịch do công_đoàn tổ_chức ; đoàn_viên ưu_tú được ưu_tiên xét vào học tại các trường, lớp do công_đoàn tổ_chức ; được công_đoàn hướng_dẫn, giúp_đỡ tìm việc_làm, học nghề. [... ] " Như_vậy, theo quy_định trên khi đoàn_viên sẽ được công_đoàn thăm_hỏi, giúp_đỡ khi ốm_đau tuy_nhiên quyền_lợi này chỉ được áp_dụng cho doàn viên công_đoàn tại nơi làm_việc không áp_dụng cho người_nhà của đoàn_viên bị ốm_đau. Do_đó, công_đoàn không có trách_nhiệm nghĩa_vụ trong việc phải thăm_hỏi giúp_đỡ người_thân của đoàn_viên khi bị ốm_đau. Trừ trường_hợp công_đoàn tại đơn_vị có những quy_định chế_độ giúp_đỡ riêng cho người_thân của người lao_động là đoàn_viên khi bị ốm_đau. Công_đoàn ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 18 Luật Công_đoàn 2012 có quy_định như sau : " Điều 18 . Quyền của đoàn_viên công_đoàn 1 . Yêu_cầu Công_đoàn đại_diện , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng khi bị xâm_phạm . 2 . Được thông_tin , thảo_luận , đề_xuất và biểu_quyết công_việc của Công_đoàn ; được thông_tin về đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước liên_quan đến Công_đoàn , người lao_động ; quy_định của Công_đoàn . 3 . Ứng_cử , đề_cử , bầu_cử cơ_quan lãnh_đạo công_đoàn theo quy_định của Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ; chất_vấn cán_bộ lãnh_đạo công_đoàn ; kiến_nghị xử_lý kỷ_luật cán_bộ công_đoàn có sai_phạm . 4 . Được Công_đoàn tư_vấn pháp_luật , trợ_giúp pháp_lý miễn_phí pháp_luật về lao_động , công_đoàn . 5 . Được Công_đoàn hướng_dẫn giúp_đỡ tìm việc_làm , học nghề ; thăm_hỏi , giúp_đỡ lúc ốm_đau hoặc khi gặp hoàn_cảnh khó_khăn . 6 . Tham_gia hoạt_động văn_hoá , thể_thao , du_lịch do Công_đoàn tổ_chức . 7 . Đề_xuất với Công_đoàn kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp về việc thực_hiện chế_độ , chính_sách , pháp_luật đối_với người lao_động . " Và căn_cứ theo điểm e khoản 1 Điều 2 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : " Điều 2 . Quyền và nhiệm_vụ của đoàn_viên 1 . Quyền của đoàn_viên [ ... ] e . Được công_đoàn thăm_hỏi , giúp_đỡ khi ốm_đau , khó_khăn , hoạn_nạn ; được tham_gia các hoạt_động văn_hoá , thể_thao , giải_trí , du_lịch do công_đoàn tổ_chức ; đoàn_viên ưu_tú được ưu_tiên xét vào học tại các trường , lớp do công_đoàn tổ_chức ; được công_đoàn hướng_dẫn , giúp_đỡ tìm việc_làm , học nghề . [ ... ] " Như_vậy , theo quy_định trên khi đoàn_viên sẽ được công_đoàn thăm_hỏi , giúp_đỡ khi ốm_đau tuy_nhiên quyền_lợi này chỉ được áp_dụng cho doàn viên công_đoàn tại nơi làm_việc không áp_dụng cho người_nhà của đoàn_viên bị ốm_đau . Do_đó , công_đoàn không có trách_nhiệm nghĩa_vụ trong việc phải thăm_hỏi giúp_đỡ người_thân của đoàn_viên khi bị ốm_đau . Trừ trường_hợp công_đoàn tại đơn_vị có những quy_định chế_độ giúp_đỡ riêng cho người_thân của người lao_động là đoàn_viên khi bị ốm_đau . Công_đoàn ( Hình từ Internet )
211,500
Công_đoàn có phải thực_hiện chế_độ thăm_hỏi đối_với người_thân của người lao_động là đoàn_viên không ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 18 Luật Công_đoàn 2012 có quy_định như sau : ... đơn_vị có những quy_định chế_độ giúp_đỡ riêng cho người_thân của người lao_động là đoàn_viên khi bị ốm_đau. Công_đoàn ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 18 Luật Công_đoàn 2012 có quy_định như sau : " Điều 18 . Quyền của đoàn_viên công_đoàn 1 . Yêu_cầu Công_đoàn đại_diện , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng khi bị xâm_phạm . 2 . Được thông_tin , thảo_luận , đề_xuất và biểu_quyết công_việc của Công_đoàn ; được thông_tin về đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước liên_quan đến Công_đoàn , người lao_động ; quy_định của Công_đoàn . 3 . Ứng_cử , đề_cử , bầu_cử cơ_quan lãnh_đạo công_đoàn theo quy_định của Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ; chất_vấn cán_bộ lãnh_đạo công_đoàn ; kiến_nghị xử_lý kỷ_luật cán_bộ công_đoàn có sai_phạm . 4 . Được Công_đoàn tư_vấn pháp_luật , trợ_giúp pháp_lý miễn_phí pháp_luật về lao_động , công_đoàn . 5 . Được Công_đoàn hướng_dẫn giúp_đỡ tìm việc_làm , học nghề ; thăm_hỏi , giúp_đỡ lúc ốm_đau hoặc khi gặp hoàn_cảnh khó_khăn . 6 . Tham_gia hoạt_động văn_hoá , thể_thao , du_lịch do Công_đoàn tổ_chức . 7 . Đề_xuất với Công_đoàn kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp về việc thực_hiện chế_độ , chính_sách , pháp_luật đối_với người lao_động . " Và căn_cứ theo điểm e khoản 1 Điều 2 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : " Điều 2 . Quyền và nhiệm_vụ của đoàn_viên 1 . Quyền của đoàn_viên [ ... ] e . Được công_đoàn thăm_hỏi , giúp_đỡ khi ốm_đau , khó_khăn , hoạn_nạn ; được tham_gia các hoạt_động văn_hoá , thể_thao , giải_trí , du_lịch do công_đoàn tổ_chức ; đoàn_viên ưu_tú được ưu_tiên xét vào học tại các trường , lớp do công_đoàn tổ_chức ; được công_đoàn hướng_dẫn , giúp_đỡ tìm việc_làm , học nghề . [ ... ] " Như_vậy , theo quy_định trên khi đoàn_viên sẽ được công_đoàn thăm_hỏi , giúp_đỡ khi ốm_đau tuy_nhiên quyền_lợi này chỉ được áp_dụng cho doàn viên công_đoàn tại nơi làm_việc không áp_dụng cho người_nhà của đoàn_viên bị ốm_đau . Do_đó , công_đoàn không có trách_nhiệm nghĩa_vụ trong việc phải thăm_hỏi giúp_đỡ người_thân của đoàn_viên khi bị ốm_đau . Trừ trường_hợp công_đoàn tại đơn_vị có những quy_định chế_độ giúp_đỡ riêng cho người_thân của người lao_động là đoàn_viên khi bị ốm_đau . Công_đoàn ( Hình từ Internet )
211,501
Trách_nhiệm của đoàn_viên công_đoàn được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 19 Luật Công_đoàn 2012 có quy_định như sau : ... " Điều 19 . Trách_nhiệm của đoàn_viên công_đoàn 1 . Chấp_hành và thực_hiện Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam , nghị_quyết của Công_đoàn ; tham_gia các hoạt_động công_đoàn , xây_dựng tổ_chức công_đoàn vững_mạnh . 2 . Học_tập nâng cao trình_độ chính_trị , văn_hoá , chuyên_môn , kỹ_năng nghề_nghiệp ; rèn_luyện phẩm_chất giai_cấp công_nhân ; sống và làm_việc theo Hiến_pháp và pháp_luật . 3 . Đoàn_kết , giúp_đỡ đồng_nghiệp nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề_nghiệp , lao_động có hiệu_quả và bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của người lao_động và tổ_chức công_đoàn . "
None
1
Căn_cứ theo Điều 19 Luật Công_đoàn 2012 có quy_định như sau : " Điều 19 . Trách_nhiệm của đoàn_viên công_đoàn 1 . Chấp_hành và thực_hiện Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam , nghị_quyết của Công_đoàn ; tham_gia các hoạt_động công_đoàn , xây_dựng tổ_chức công_đoàn vững_mạnh . 2 . Học_tập nâng cao trình_độ chính_trị , văn_hoá , chuyên_môn , kỹ_năng nghề_nghiệp ; rèn_luyện phẩm_chất giai_cấp công_nhân ; sống và làm_việc theo Hiến_pháp và pháp_luật . 3 . Đoàn_kết , giúp_đỡ đồng_nghiệp nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề_nghiệp , lao_động có hiệu_quả và bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của người lao_động và tổ_chức công_đoàn . "
211,502
Quản_lý và sử_dụng tài_chính công_đoàn được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 27 Luật Công_đoàn 2012 có quy_định như sau : ... " Điều 27. Quản_lý, sử_dụng tài_chính công_đoàn 1. Công_đoàn thực_hiện quản_lý, sử_dụng tài_chính công_đoàn theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam. 2. Tài_chính công_đoàn được sử_dụng cho hoạt_động thực_hiện quyền, trách_nhiệm của Công_đoàn và duy_trì hoạt_động của hệ_thống công_đoàn, bao_gồm các nhiệm_vụ sau đây : a ) Tuyên_truyền, phổ_biến, giáo_dục đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước ; nâng cao trình_độ chuyên_môn, kỹ_năng nghề_nghiệp cho người lao_động ; b ) Tổ_chức hoạt_động đại_diện, bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng của người lao_động ; c ) Phát_triển đoàn_viên công_đoàn, thành_lập công_đoàn cơ_sở, xây_dựng công_đoàn vững_mạnh ; d ) Tổ_chức phong_trào thi_đua do Công_đoàn phát_động ; đ ) Đào_tạo, bồi_dưỡng cán_bộ công_đoàn ; đào_tạo, bồi_dưỡng người lao_động ưu_tú tạo nguồn cán_bộ cho Đảng, Nhà_nước và tổ_chức công_đoàn ; e ) Tổ_chức hoạt_động văn_hoá, thể_thao, du_lịch cho người lao_động ; g ) Tổ_chức hoạt_động về giới và bình_đẳng giới ; h ) Thăm_hỏi, trợ_cấp cho đoàn_viên công_đoàn và người lao_động khi ốm_đau, thai_sản, hoạn_nạn, khó_khăn ; tổ_chức hoạt_động chăm_lo khác cho
None
1
Căn_cứ theo Điều 27 Luật Công_đoàn 2012 có quy_định như sau : " Điều 27 . Quản_lý , sử_dụng tài_chính công_đoàn 1 . Công_đoàn thực_hiện quản_lý , sử_dụng tài_chính công_đoàn theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam . 2 . Tài_chính công_đoàn được sử_dụng cho hoạt_động thực_hiện quyền , trách_nhiệm của Công_đoàn và duy_trì hoạt_động của hệ_thống công_đoàn , bao_gồm các nhiệm_vụ sau đây : a ) Tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; nâng cao trình_độ chuyên_môn , kỹ_năng nghề_nghiệp cho người lao_động ; b ) Tổ_chức hoạt_động đại_diện , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của người lao_động ; c ) Phát_triển đoàn_viên công_đoàn , thành_lập công_đoàn cơ_sở , xây_dựng công_đoàn vững_mạnh ; d ) Tổ_chức phong_trào thi_đua do Công_đoàn phát_động ; đ ) Đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ công_đoàn ; đào_tạo , bồi_dưỡng người lao_động ưu_tú tạo nguồn cán_bộ cho Đảng , Nhà_nước và tổ_chức công_đoàn ; e ) Tổ_chức hoạt_động văn_hoá , thể_thao , du_lịch cho người lao_động ; g ) Tổ_chức hoạt_động về giới và bình_đẳng giới ; h ) Thăm_hỏi , trợ_cấp cho đoàn_viên công_đoàn và người lao_động khi ốm_đau , thai_sản , hoạn_nạn , khó_khăn ; tổ_chức hoạt_động chăm_lo khác cho người lao_động ; i ) Động_viên , khen_thưởng người lao_động , con của người lao_động có thành_tích trong học_tập , công_tác ; k ) Trả lương cho cán_bộ công_đoàn chuyên_trách , phụ_cấp trách_nhiệm cho cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách ; l ) Chi cho hoạt_động của bộ_máy công_đoàn các cấp ; m ) Các nhiệm_vụ chi khác . " Nội_dung này được hướng_dẫn bởi Điều 3 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP.
211,503
Quản_lý và sử_dụng tài_chính công_đoàn được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 27 Luật Công_đoàn 2012 có quy_định như sau : ... về giới và bình_đẳng giới ; h ) Thăm_hỏi, trợ_cấp cho đoàn_viên công_đoàn và người lao_động khi ốm_đau, thai_sản, hoạn_nạn, khó_khăn ; tổ_chức hoạt_động chăm_lo khác cho người lao_động ; i ) Động_viên, khen_thưởng người lao_động, con của người lao_động có thành_tích trong học_tập, công_tác ; k ) Trả lương cho cán_bộ công_đoàn chuyên_trách, phụ_cấp trách_nhiệm cho cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách ; l ) Chi cho hoạt_động của bộ_máy công_đoàn các cấp ; m ) Các nhiệm_vụ chi khác. " Nội_dung này được hướng_dẫn bởi Điều 3 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP.
None
1
Căn_cứ theo Điều 27 Luật Công_đoàn 2012 có quy_định như sau : " Điều 27 . Quản_lý , sử_dụng tài_chính công_đoàn 1 . Công_đoàn thực_hiện quản_lý , sử_dụng tài_chính công_đoàn theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam . 2 . Tài_chính công_đoàn được sử_dụng cho hoạt_động thực_hiện quyền , trách_nhiệm của Công_đoàn và duy_trì hoạt_động của hệ_thống công_đoàn , bao_gồm các nhiệm_vụ sau đây : a ) Tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; nâng cao trình_độ chuyên_môn , kỹ_năng nghề_nghiệp cho người lao_động ; b ) Tổ_chức hoạt_động đại_diện , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của người lao_động ; c ) Phát_triển đoàn_viên công_đoàn , thành_lập công_đoàn cơ_sở , xây_dựng công_đoàn vững_mạnh ; d ) Tổ_chức phong_trào thi_đua do Công_đoàn phát_động ; đ ) Đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ công_đoàn ; đào_tạo , bồi_dưỡng người lao_động ưu_tú tạo nguồn cán_bộ cho Đảng , Nhà_nước và tổ_chức công_đoàn ; e ) Tổ_chức hoạt_động văn_hoá , thể_thao , du_lịch cho người lao_động ; g ) Tổ_chức hoạt_động về giới và bình_đẳng giới ; h ) Thăm_hỏi , trợ_cấp cho đoàn_viên công_đoàn và người lao_động khi ốm_đau , thai_sản , hoạn_nạn , khó_khăn ; tổ_chức hoạt_động chăm_lo khác cho người lao_động ; i ) Động_viên , khen_thưởng người lao_động , con của người lao_động có thành_tích trong học_tập , công_tác ; k ) Trả lương cho cán_bộ công_đoàn chuyên_trách , phụ_cấp trách_nhiệm cho cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách ; l ) Chi cho hoạt_động của bộ_máy công_đoàn các cấp ; m ) Các nhiệm_vụ chi khác . " Nội_dung này được hướng_dẫn bởi Điều 3 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP.
211,504
Dây_chằng mạn_tính của ngón 1 có quan_trọng hay không ?
Phẫu_thuật tạo_hình tổn_thương dây_chằng mạn_tính của ngón 1 là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hà: ... Phẫu_thuật tạo_hình tổn_thương dây_chằng mạn_tính của ngón 1 là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017. Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật tạo_hình tổn_thương dây_chằng mạn_tính của ngón 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT TẠO_HÌNH TỔN_THƯƠNG DÂY_CHẰNG MẠN_TÍNH CỦA NGÓN I I. ĐẠI_CƯƠNG - Đây là bệnh_lý tổn_thương dây_chằng bên trụ của khớp bàn ngón ngón tay cái mạn_tính, được ghi_nhận từ năm 1955 ở những người thợ_săn Scotland, do động_tác xoắn vặn lặp lại nhiều lần dẫn đến thương_tổn. - Ngày_nay, chấn_thương này nghiêm_trọng hơn, đặc_biệt hay gặp trong động_tác tiếp đất của vận_động_viên trượt_tuyết. Bệnh này còn được gọi là “ ngón tay của người trượt_tuyết ”. - Sự ổn_định của dây_chằng rất quan_trọng, nó đóng_góp cho các động_tác cầm nắm của bàn_tay. Do_vậy, cần được phẫu_thuật và tập_luyện một_cách hợp_lý.
None
1
Phẫu_thuật tạo_hình tổn_thương dây_chằng mạn_tính của ngón 1 là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật tạo_hình tổn_thương dây_chằng mạn_tính của ngón 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT TẠO_HÌNH TỔN_THƯƠNG DÂY_CHẰNG MẠN_TÍNH CỦA NGÓN I I. ĐẠI_CƯƠNG - Đây là bệnh_lý tổn_thương dây_chằng bên trụ của khớp bàn ngón ngón tay cái mạn_tính , được ghi_nhận từ năm 1955 ở những người thợ_săn Scotland , do động_tác xoắn vặn lặp lại nhiều lần dẫn đến thương_tổn . - Ngày_nay , chấn_thương này nghiêm_trọng hơn , đặc_biệt hay gặp trong động_tác tiếp đất của vận_động_viên trượt_tuyết . Bệnh này còn được gọi là “ ngón tay của người trượt_tuyết ” . - Sự ổn_định của dây_chằng rất quan_trọng , nó đóng_góp cho các động_tác cầm nắm của bàn_tay . Do_vậy , cần được phẫu_thuật và tập_luyện một_cách hợp_lý . ... Theo đó , đây là bệnh_lý tổn_thương dây_chằng bên trụ của khớp bàn ngón ngón tay cái mạn_tính , được ghi_nhận từ năm 1955 ở những người thợ_săn Scotland , do động_tác xoắn vặn lặp lại nhiều lần dẫn đến thương_tổn . Ngày_nay , chấn_thương này nghiêm_trọng hơn , đặc_biệt hay gặp trong động_tác tiếp đất của vận_động_viên trượt_tuyết . Bệnh này còn được gọi là “ ngón tay của người trượt_tuyết ” . Sự ổn_định của dây_chằng rất quan_trọng , nó đóng_góp cho các động_tác cầm nắm của bàn_tay . Do_vậy , cần được phẫu_thuật và tập_luyện một_cách hợp_lý . Như_vậy , có_thể thấy rằng dây_chằng mạn_tính của ngón 1 rất quan_trọng và sự ổn_định của dây_chằng cũng rất quan_trọng , nó đóng_góp cho các động_tác cầm nắm của bàn_tay .
211,505
Dây_chằng mạn_tính của ngón 1 có quan_trọng hay không ?
Phẫu_thuật tạo_hình tổn_thương dây_chằng mạn_tính của ngón 1 là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hà: ... người trượt_tuyết ”. - Sự ổn_định của dây_chằng rất quan_trọng, nó đóng_góp cho các động_tác cầm nắm của bàn_tay. Do_vậy, cần được phẫu_thuật và tập_luyện một_cách hợp_lý.... Theo đó, đây là bệnh_lý tổn_thương dây_chằng bên trụ của khớp bàn ngón ngón tay cái mạn_tính, được ghi_nhận từ năm 1955 ở những người thợ_săn Scotland, do động_tác xoắn vặn lặp lại nhiều lần dẫn đến thương_tổn. Ngày_nay, chấn_thương này nghiêm_trọng hơn, đặc_biệt hay gặp trong động_tác tiếp đất của vận_động_viên trượt_tuyết. Bệnh này còn được gọi là “ ngón tay của người trượt_tuyết ”. Sự ổn_định của dây_chằng rất quan_trọng, nó đóng_góp cho các động_tác cầm nắm của bàn_tay. Do_vậy, cần được phẫu_thuật và tập_luyện một_cách hợp_lý. Như_vậy, có_thể thấy rằng dây_chằng mạn_tính của ngón 1 rất quan_trọng và sự ổn_định của dây_chằng cũng rất quan_trọng, nó đóng_góp cho các động_tác cầm nắm của bàn_tay.
None
1
Phẫu_thuật tạo_hình tổn_thương dây_chằng mạn_tính của ngón 1 là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật tạo_hình tổn_thương dây_chằng mạn_tính của ngón 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT TẠO_HÌNH TỔN_THƯƠNG DÂY_CHẰNG MẠN_TÍNH CỦA NGÓN I I. ĐẠI_CƯƠNG - Đây là bệnh_lý tổn_thương dây_chằng bên trụ của khớp bàn ngón ngón tay cái mạn_tính , được ghi_nhận từ năm 1955 ở những người thợ_săn Scotland , do động_tác xoắn vặn lặp lại nhiều lần dẫn đến thương_tổn . - Ngày_nay , chấn_thương này nghiêm_trọng hơn , đặc_biệt hay gặp trong động_tác tiếp đất của vận_động_viên trượt_tuyết . Bệnh này còn được gọi là “ ngón tay của người trượt_tuyết ” . - Sự ổn_định của dây_chằng rất quan_trọng , nó đóng_góp cho các động_tác cầm nắm của bàn_tay . Do_vậy , cần được phẫu_thuật và tập_luyện một_cách hợp_lý . ... Theo đó , đây là bệnh_lý tổn_thương dây_chằng bên trụ của khớp bàn ngón ngón tay cái mạn_tính , được ghi_nhận từ năm 1955 ở những người thợ_săn Scotland , do động_tác xoắn vặn lặp lại nhiều lần dẫn đến thương_tổn . Ngày_nay , chấn_thương này nghiêm_trọng hơn , đặc_biệt hay gặp trong động_tác tiếp đất của vận_động_viên trượt_tuyết . Bệnh này còn được gọi là “ ngón tay của người trượt_tuyết ” . Sự ổn_định của dây_chằng rất quan_trọng , nó đóng_góp cho các động_tác cầm nắm của bàn_tay . Do_vậy , cần được phẫu_thuật và tập_luyện một_cách hợp_lý . Như_vậy , có_thể thấy rằng dây_chằng mạn_tính của ngón 1 rất quan_trọng và sự ổn_định của dây_chằng cũng rất quan_trọng , nó đóng_góp cho các động_tác cầm nắm của bàn_tay .
211,506
Sau khi phẫu_thuật dây_chằng mạn_tính của ngón 1 có cần kiểm_tra lại hoạt_động của khớp hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật tạo_hình tổn_thương dây_chằng mạn_tính của ngón 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật tạo_hình tổn_thương dây_chằng mạn_tính của ngón 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT TẠO_HÌNH TỔN_THƯƠNG DÂY_CHẰNG MẠN_TÍNH CỦA NGÓN I... IV. KỸ_THUẬT PHẪU_THUẬT - Người_bệnh nằm ngửa, gây_tê đám rối và garo. - Rạch da chữ S hoặc V bờ trụ của ngón 1, phẫu_tích các thành_phần đến dây_chằng, chú_ý các nhánh nông cảm_giác. - Bộc_lộ đầu tận còn lại của dây_chằng, có nhiều phương_án giải_quyết theo các tác_giả : + Nối lại phần dây_chằng + Khâu bao khớp và dây_chằng + Chuyển bám tận của gân cơ khép ngón_cái lên nền xương đốt ngón 1 + Tái_tạo lại dây_chằng đi từ cổ xương bàn ngón đến nền xương đốt 1, vật_liệu là gân, có_thể là : gân gan tay dài, trường_hợp không có có_thể sử_dụng một phần gân duỗi
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật tạo_hình tổn_thương dây_chằng mạn_tính của ngón 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT TẠO_HÌNH TỔN_THƯƠNG DÂY_CHẰNG MẠN_TÍNH CỦA NGÓN I ... IV . KỸ_THUẬT PHẪU_THUẬT - Người_bệnh nằm ngửa , gây_tê đám rối và garo . - Rạch da chữ S hoặc V bờ trụ của ngón 1 , phẫu_tích các thành_phần đến dây_chằng , chú_ý các nhánh nông cảm_giác . - Bộc_lộ đầu tận còn lại của dây_chằng , có nhiều phương_án giải_quyết theo các tác_giả : + Nối lại phần dây_chằng + Khâu bao khớp và dây_chằng + Chuyển bám tận của gân cơ khép ngón_cái lên nền xương đốt ngón 1 + Tái_tạo lại dây_chằng đi từ cổ xương bàn ngón đến nền xương đốt 1 , vật_liệu là gân , có_thể là : gân gan tay dài , trường_hợp không có có_thể sử_dụng một phần gân duỗi dài ngón 1 . . Trong trường_hợp tổn_thương rật muộn có_thể tính đến chuyện làm cứng khớp . - Kiểm_tra lại vận_động của khớp - Đóng lại theo lớp giải_phẫu . Theo đó , các bước kỹ_thuật trong phẫu_thuật tạo_hình tổn_thương dây_chằng mạn_tính của ngón 1 sẽ được thực_hiện theo quy_trình phẫu_thuật trên . Phẫu_thuật tạo_hình tổn_thương dây_chằng mạn_tính
211,507
Sau khi phẫu_thuật dây_chằng mạn_tính của ngón 1 có cần kiểm_tra lại hoạt_động của khớp hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật tạo_hình tổn_thương dây_chằng mạn_tính của ngón 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ: ... từ cổ xương bàn ngón đến nền xương đốt 1, vật_liệu là gân, có_thể là : gân gan tay dài, trường_hợp không có có_thể sử_dụng một phần gân duỗi dài ngón 1.. Trong trường_hợp tổn_thương rật muộn có_thể tính đến chuyện làm cứng khớp. - Kiểm_tra lại vận_động của khớp - Đóng lại theo lớp giải_phẫu. Theo đó, các bước kỹ_thuật trong phẫu_thuật tạo_hình tổn_thương dây_chằng mạn_tính của ngón 1 sẽ được thực_hiện theo quy_trình phẫu_thuật trên. Phẫu_thuật tạo_hình tổn_thương dây_chằng mạn_tính
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật tạo_hình tổn_thương dây_chằng mạn_tính của ngón 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT TẠO_HÌNH TỔN_THƯƠNG DÂY_CHẰNG MẠN_TÍNH CỦA NGÓN I ... IV . KỸ_THUẬT PHẪU_THUẬT - Người_bệnh nằm ngửa , gây_tê đám rối và garo . - Rạch da chữ S hoặc V bờ trụ của ngón 1 , phẫu_tích các thành_phần đến dây_chằng , chú_ý các nhánh nông cảm_giác . - Bộc_lộ đầu tận còn lại của dây_chằng , có nhiều phương_án giải_quyết theo các tác_giả : + Nối lại phần dây_chằng + Khâu bao khớp và dây_chằng + Chuyển bám tận của gân cơ khép ngón_cái lên nền xương đốt ngón 1 + Tái_tạo lại dây_chằng đi từ cổ xương bàn ngón đến nền xương đốt 1 , vật_liệu là gân , có_thể là : gân gan tay dài , trường_hợp không có có_thể sử_dụng một phần gân duỗi dài ngón 1 . . Trong trường_hợp tổn_thương rật muộn có_thể tính đến chuyện làm cứng khớp . - Kiểm_tra lại vận_động của khớp - Đóng lại theo lớp giải_phẫu . Theo đó , các bước kỹ_thuật trong phẫu_thuật tạo_hình tổn_thương dây_chằng mạn_tính của ngón 1 sẽ được thực_hiện theo quy_trình phẫu_thuật trên . Phẫu_thuật tạo_hình tổn_thương dây_chằng mạn_tính
211,508
Phẫu_thuật tạo_hình tổn_thương dây_chằng mạn_tính của ngón 1 được chỉ_định điều_trị trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật tạo_hình tổn_thương dây_chằng mạn_tính của ngón 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật tạo_hình tổn_thương dây_chằng mạn_tính của ngón 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT TẠO_HÌNH TỔN_THƯƠNG DÂY_CHẰNG MẠN_TÍNH CỦA NGÓN I... II. CƠ_CHẾ CHẤN_THƯƠNG Bất_kỳ những “ stress ” làm căng giãn quá mức dây_chằng này có_thể dẫn đến đứt. Hay gặp nhất trong tư_thế 1 cú ngã với ngón tay cái dạng. Thương_tổn có_thể gặp phải : Đứt dây_chằng bên bàn ngón, bong điểm bám của dây_chằng này ngang nền đốt bàn 2, hoặc cả 2. III. CHỈ_ĐỊNH ĐIỀU_TRỊ Trong trường_hợp dây_chằng đứt một phần nhưng khớp còn vững khi gấp, điều_trị bảo_tồn bằng cách bất_động bàn ngón 1 bằng bột hoặc nẹp phù_hợp trong 4 tuần. Trong trường_hợp khớp bàn ngón mất vững tư_thế duỗi ( hơn 15 độ so với bên lành hoặc hơn 30 độ so với tư_thế
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật tạo_hình tổn_thương dây_chằng mạn_tính của ngón 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT TẠO_HÌNH TỔN_THƯƠNG DÂY_CHẰNG MẠN_TÍNH CỦA NGÓN I ... II . CƠ_CHẾ CHẤN_THƯƠNG Bất_kỳ những “ stress ” làm căng giãn quá mức dây_chằng này có_thể dẫn đến đứt . Hay gặp nhất trong tư_thế 1 cú ngã với ngón tay cái dạng . Thương_tổn có_thể gặp phải : Đứt dây_chằng bên bàn ngón , bong điểm bám của dây_chằng này ngang nền đốt bàn 2 , hoặc cả 2 . III . CHỈ_ĐỊNH ĐIỀU_TRỊ Trong trường_hợp dây_chằng đứt một phần nhưng khớp còn vững khi gấp , điều_trị bảo_tồn bằng cách bất_động bàn ngón 1 bằng bột hoặc nẹp phù_hợp trong 4 tuần . Trong trường_hợp khớp bàn ngón mất vững tư_thế duỗi ( hơn 15 độ so với bên lành hoặc hơn 30 độ so với tư_thế thẳng , phẫu_thuật được đặt ra . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì phẫu_thuật tạo_hình tổn_thương dây_chằng mạn_tính của ngón 1 được chỉ_định trong trường_hợp : - Dây_chằng đứt một phần nhưng khớp còn vững khi gấp , điều_trị bảo_tồn bằng cách bất_động bàn ngón 1 bằng bột hoặc nẹp phù_hợp trong 4 tuần . - Khớp bàn ngón mất vững tư_thế duỗi ( hơn 15 độ so với bên lành hoặc hơn 30 độ so với tư_thế thẳng , phẫu_thuật được đặt ra .
211,509
Phẫu_thuật tạo_hình tổn_thương dây_chằng mạn_tính của ngón 1 được chỉ_định điều_trị trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật tạo_hình tổn_thương dây_chằng mạn_tính của ngón 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ: ... bột hoặc nẹp phù_hợp trong 4 tuần. Trong trường_hợp khớp bàn ngón mất vững tư_thế duỗi ( hơn 15 độ so với bên lành hoặc hơn 30 độ so với tư_thế thẳng, phẫu_thuật được đặt ra.... Như_vậy, theo quy_định trên thì phẫu_thuật tạo_hình tổn_thương dây_chằng mạn_tính của ngón 1 được chỉ_định trong trường_hợp : - Dây_chằng đứt một phần nhưng khớp còn vững khi gấp, điều_trị bảo_tồn bằng cách bất_động bàn ngón 1 bằng bột hoặc nẹp phù_hợp trong 4 tuần. - Khớp bàn ngón mất vững tư_thế duỗi ( hơn 15 độ so với bên lành hoặc hơn 30 độ so với tư_thế thẳng, phẫu_thuật được đặt ra.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật tạo_hình tổn_thương dây_chằng mạn_tính của ngón 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT TẠO_HÌNH TỔN_THƯƠNG DÂY_CHẰNG MẠN_TÍNH CỦA NGÓN I ... II . CƠ_CHẾ CHẤN_THƯƠNG Bất_kỳ những “ stress ” làm căng giãn quá mức dây_chằng này có_thể dẫn đến đứt . Hay gặp nhất trong tư_thế 1 cú ngã với ngón tay cái dạng . Thương_tổn có_thể gặp phải : Đứt dây_chằng bên bàn ngón , bong điểm bám của dây_chằng này ngang nền đốt bàn 2 , hoặc cả 2 . III . CHỈ_ĐỊNH ĐIỀU_TRỊ Trong trường_hợp dây_chằng đứt một phần nhưng khớp còn vững khi gấp , điều_trị bảo_tồn bằng cách bất_động bàn ngón 1 bằng bột hoặc nẹp phù_hợp trong 4 tuần . Trong trường_hợp khớp bàn ngón mất vững tư_thế duỗi ( hơn 15 độ so với bên lành hoặc hơn 30 độ so với tư_thế thẳng , phẫu_thuật được đặt ra . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì phẫu_thuật tạo_hình tổn_thương dây_chằng mạn_tính của ngón 1 được chỉ_định trong trường_hợp : - Dây_chằng đứt một phần nhưng khớp còn vững khi gấp , điều_trị bảo_tồn bằng cách bất_động bàn ngón 1 bằng bột hoặc nẹp phù_hợp trong 4 tuần . - Khớp bàn ngón mất vững tư_thế duỗi ( hơn 15 độ so với bên lành hoặc hơn 30 độ so với tư_thế thẳng , phẫu_thuật được đặt ra .
211,510
Người mang thai hơn 6 tháng thì có được mua thẻ bảo_hiểm_y_tế để đi sinh không ?
Theo như thông_tin của bạn cung_cấp thì bạn chưa tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bao_giờ và hiện_tại bạn muốn tham_gia bảo_hiểm đã hỗ_trợ chi_phí khi sinh . : ... Theo như thông_tin của bạn cung_cấp thì bạn chưa tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bao_giờ và hiện_tại bạn muốn tham_gia bảo_hiểm đã hỗ_trợ chi_phí khi sinh. Trường_hợp của bạn sẽ tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình. Căn_cứ Điều 16 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về thời_điểm thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng như sau : " Điều 16. Thẻ bảo_hiểm_y_tế... 3. Thời_điểm thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng được quy_định như sau : a ) Đối_tượng quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 12 của Luật này tham_gia bảo_hiểm_y_tế lần đầu, thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng kể từ ngày đóng bảo_hiểm_y_tế ; b ) Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục kể từ lần thứ hai trở đi thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng nối_tiếp với ngày hết hạn sử_dụng của thẻ lần trước ; c ) Đối_tượng quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 12 của Luật này tham_gia bảo_hiểm_y_tế từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành hoặc tham_gia không liên_tục từ 3 tháng trở lên trong năm tài_chính thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng sau 30 ngày, kể từ ngày đóng bảo_hiểm_y_tế ; d )
None
1
Theo như thông_tin của bạn cung_cấp thì bạn chưa tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bao_giờ và hiện_tại bạn muốn tham_gia bảo_hiểm đã hỗ_trợ chi_phí khi sinh . Trường_hợp của bạn sẽ tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình . Căn_cứ Điều 16 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về thời_điểm thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng như sau : " Điều 16 . Thẻ bảo_hiểm_y_tế ... 3 . Thời_điểm thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng được quy_định như sau : a ) Đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 12 của Luật này tham_gia bảo_hiểm_y_tế lần đầu , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng kể từ ngày đóng bảo_hiểm_y_tế ; b ) Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục kể từ lần thứ hai trở đi thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng nối_tiếp với ngày hết hạn sử_dụng của thẻ lần trước ; c ) Đối_tượng quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 12 của Luật này tham_gia bảo_hiểm_y_tế từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành hoặc tham_gia không liên_tục từ 3 tháng trở lên trong năm tài_chính thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng sau 30 ngày , kể từ ngày đóng bảo_hiểm_y_tế ; d ) Đối_với trẻ_em dưới 6 tuổi thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến ngày trẻ đủ 72 tháng tuổi . Trường_hợp trẻ đủ 72 tháng tuổi mà chưa đến kỳ nhập_học thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến ngày 30 tháng 9 của năm đó . ... ” Như_vậy , người tham_gia bảo_hiểm_y_tế hộ gia_đình thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng sau 30 ngày kể từ ngày người tham_gia nộp tiền đóng bảo_hiểm_y_tế . Trường_hợp của bạn đang mang thai hơn 6 tháng . Hiện_tại , bạn muốn tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình thì sau 30 ngày kể từ ngày bạn nộp tiền đóng bảo_hiểm , thẻ bảo_hiểm_y_tế của bạn có giá_trị sử_dụng . Khi đó bạn sẽ được hưởng chế_độ bảo_hiểm_y_tế khi sinh con . Đồng_thời , hiện_nay không có quy_định người đã mang thai không được tham_gia bảo_hiểm_y_tế , khi thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng thì bạn vẫn được thanh_toán các chi_phí theo đúng quy_định .
211,511
Người mang thai hơn 6 tháng thì có được mua thẻ bảo_hiểm_y_tế để đi sinh không ?
Theo như thông_tin của bạn cung_cấp thì bạn chưa tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bao_giờ và hiện_tại bạn muốn tham_gia bảo_hiểm đã hỗ_trợ chi_phí khi sinh . : ... hiệu_lực thi_hành hoặc tham_gia không liên_tục từ 3 tháng trở lên trong năm tài_chính thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng sau 30 ngày, kể từ ngày đóng bảo_hiểm_y_tế ; d ) Đối_với trẻ_em dưới 6 tuổi thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến ngày trẻ đủ 72 tháng tuổi. Trường_hợp trẻ đủ 72 tháng tuổi mà chưa đến kỳ nhập_học thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến ngày 30 tháng 9 của năm đó.... ” Như_vậy, người tham_gia bảo_hiểm_y_tế hộ gia_đình thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng sau 30 ngày kể từ ngày người tham_gia nộp tiền đóng bảo_hiểm_y_tế. Trường_hợp của bạn đang mang thai hơn 6 tháng. Hiện_tại, bạn muốn tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình thì sau 30 ngày kể từ ngày bạn nộp tiền đóng bảo_hiểm, thẻ bảo_hiểm_y_tế của bạn có giá_trị sử_dụng. Khi đó bạn sẽ được hưởng chế_độ bảo_hiểm_y_tế khi sinh con. Đồng_thời, hiện_nay không có quy_định người đã mang thai không được tham_gia bảo_hiểm_y_tế, khi thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng thì bạn vẫn được thanh_toán các chi_phí theo đúng quy_định.
None
1
Theo như thông_tin của bạn cung_cấp thì bạn chưa tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bao_giờ và hiện_tại bạn muốn tham_gia bảo_hiểm đã hỗ_trợ chi_phí khi sinh . Trường_hợp của bạn sẽ tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình . Căn_cứ Điều 16 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về thời_điểm thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng như sau : " Điều 16 . Thẻ bảo_hiểm_y_tế ... 3 . Thời_điểm thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng được quy_định như sau : a ) Đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 12 của Luật này tham_gia bảo_hiểm_y_tế lần đầu , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng kể từ ngày đóng bảo_hiểm_y_tế ; b ) Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục kể từ lần thứ hai trở đi thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng nối_tiếp với ngày hết hạn sử_dụng của thẻ lần trước ; c ) Đối_tượng quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 12 của Luật này tham_gia bảo_hiểm_y_tế từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành hoặc tham_gia không liên_tục từ 3 tháng trở lên trong năm tài_chính thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng sau 30 ngày , kể từ ngày đóng bảo_hiểm_y_tế ; d ) Đối_với trẻ_em dưới 6 tuổi thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến ngày trẻ đủ 72 tháng tuổi . Trường_hợp trẻ đủ 72 tháng tuổi mà chưa đến kỳ nhập_học thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến ngày 30 tháng 9 của năm đó . ... ” Như_vậy , người tham_gia bảo_hiểm_y_tế hộ gia_đình thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng sau 30 ngày kể từ ngày người tham_gia nộp tiền đóng bảo_hiểm_y_tế . Trường_hợp của bạn đang mang thai hơn 6 tháng . Hiện_tại , bạn muốn tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình thì sau 30 ngày kể từ ngày bạn nộp tiền đóng bảo_hiểm , thẻ bảo_hiểm_y_tế của bạn có giá_trị sử_dụng . Khi đó bạn sẽ được hưởng chế_độ bảo_hiểm_y_tế khi sinh con . Đồng_thời , hiện_nay không có quy_định người đã mang thai không được tham_gia bảo_hiểm_y_tế , khi thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng thì bạn vẫn được thanh_toán các chi_phí theo đúng quy_định .
211,512
Người mang thai hơn 6 tháng thì có được mua thẻ bảo_hiểm_y_tế để đi sinh không ?
Theo như thông_tin của bạn cung_cấp thì bạn chưa tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bao_giờ và hiện_tại bạn muốn tham_gia bảo_hiểm đã hỗ_trợ chi_phí khi sinh . : ... được tham_gia bảo_hiểm_y_tế, khi thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng thì bạn vẫn được thanh_toán các chi_phí theo đúng quy_định.
None
1
Theo như thông_tin của bạn cung_cấp thì bạn chưa tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bao_giờ và hiện_tại bạn muốn tham_gia bảo_hiểm đã hỗ_trợ chi_phí khi sinh . Trường_hợp của bạn sẽ tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình . Căn_cứ Điều 16 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về thời_điểm thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng như sau : " Điều 16 . Thẻ bảo_hiểm_y_tế ... 3 . Thời_điểm thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng được quy_định như sau : a ) Đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 12 của Luật này tham_gia bảo_hiểm_y_tế lần đầu , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng kể từ ngày đóng bảo_hiểm_y_tế ; b ) Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục kể từ lần thứ hai trở đi thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng nối_tiếp với ngày hết hạn sử_dụng của thẻ lần trước ; c ) Đối_tượng quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 12 của Luật này tham_gia bảo_hiểm_y_tế từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành hoặc tham_gia không liên_tục từ 3 tháng trở lên trong năm tài_chính thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng sau 30 ngày , kể từ ngày đóng bảo_hiểm_y_tế ; d ) Đối_với trẻ_em dưới 6 tuổi thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến ngày trẻ đủ 72 tháng tuổi . Trường_hợp trẻ đủ 72 tháng tuổi mà chưa đến kỳ nhập_học thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến ngày 30 tháng 9 của năm đó . ... ” Như_vậy , người tham_gia bảo_hiểm_y_tế hộ gia_đình thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng sau 30 ngày kể từ ngày người tham_gia nộp tiền đóng bảo_hiểm_y_tế . Trường_hợp của bạn đang mang thai hơn 6 tháng . Hiện_tại , bạn muốn tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình thì sau 30 ngày kể từ ngày bạn nộp tiền đóng bảo_hiểm , thẻ bảo_hiểm_y_tế của bạn có giá_trị sử_dụng . Khi đó bạn sẽ được hưởng chế_độ bảo_hiểm_y_tế khi sinh con . Đồng_thời , hiện_nay không có quy_định người đã mang thai không được tham_gia bảo_hiểm_y_tế , khi thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng thì bạn vẫn được thanh_toán các chi_phí theo đúng quy_định .
211,513
Mức đóng bảo_hiểm_y_tế hộ gia_đình hiện_nay là bao_nhiêu ?
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định mức đóng bảo_hiểm_y_tế hộ gia_đình như sau : ... “ Điều 7. Mức đóng và trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế 1. Mức đóng bảo_hiểm_y_tế hằng tháng của các đối_tượng được quy_định như sau :... e ) Mức đóng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này như sau : Người thứ nhất đóng bằng 4,5% mức lương cơ_sở ; người thứ hai, thứ ba, thứ tư đóng lần_lượt bằng 70%, 60%, 50% mức đóng của người thứ nhất ; từ người thứ năm trở đi đóng bằng 40% mức đóng của người thứ nhất. Việc giảm trừ mức đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại điểm này được thực_hiện khi các thành_viên tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình cùng tham_gia trong năm tài_chính.... ” Theo đó, mức đóng bảo_hiểm_y_tế hộ gia_đình sẽ được tính dựa trên mức lương cơ_sở. Mức lương cơ_sở do nhà_nước quy_định tháng 5/2020 là 1.490.000 đồng. Do_đó mức đóng BHYT của hộ gia_đình sẽ được xác_định như sau : - Người thứ nhất sẽ phải đóng với mức 4,5% mức lương cơ_sở, tương_đương 805.000 đồng ; - Người thứ 2 đóng với mức 70% của người thứ nhất tương_đương 563.500 đồng
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định mức đóng bảo_hiểm_y_tế hộ gia_đình như sau : “ Điều 7 . Mức đóng và trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế 1 . Mức đóng bảo_hiểm_y_tế hằng tháng của các đối_tượng được quy_định như sau : ... e ) Mức đóng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này như sau : Người thứ nhất đóng bằng 4,5% mức lương cơ_sở ; người thứ hai , thứ ba , thứ tư đóng lần_lượt bằng 70% , 60% , 50% mức đóng của người thứ nhất ; từ người thứ năm trở đi đóng bằng 40% mức đóng của người thứ nhất . Việc giảm trừ mức đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại điểm này được thực_hiện khi các thành_viên tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình cùng tham_gia trong năm tài_chính . ... ” Theo đó , mức đóng bảo_hiểm_y_tế hộ gia_đình sẽ được tính dựa trên mức lương cơ_sở . Mức lương cơ_sở do nhà_nước quy_định tháng 5/2020 là 1.490.000 đồng . Do_đó mức đóng BHYT của hộ gia_đình sẽ được xác_định như sau : - Người thứ nhất sẽ phải đóng với mức 4,5% mức lương cơ_sở , tương_đương 805.000 đồng ; - Người thứ 2 đóng với mức 70% của người thứ nhất tương_đương 563.500 đồng ; - Người thứ 3 đóng với mức 60% của người thứ nhất tương_đương với 483.000 đồng ; - Người thứ 4 đóng với mức 50% của người thứ nhất , tương_đương với 402.500 đồng ; - Người thứ 5 trở đ đóng với mức 40% của người thứ nhất tương_đương với 321.600 đồng .
211,514
Mức đóng bảo_hiểm_y_tế hộ gia_đình hiện_nay là bao_nhiêu ?
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định mức đóng bảo_hiểm_y_tế hộ gia_đình như sau : ... nhất sẽ phải đóng với mức 4,5% mức lương cơ_sở, tương_đương 805.000 đồng ; - Người thứ 2 đóng với mức 70% của người thứ nhất tương_đương 563.500 đồng ; - Người thứ 3 đóng với mức 60% của người thứ nhất tương_đương với 483.000 đồng ; - Người thứ 4 đóng với mức 50% của người thứ nhất, tương_đương với 402.500 đồng ; - Người thứ 5 trở đ đóng với mức 40% của người thứ nhất tương_đương với 321.600 đồng.
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định mức đóng bảo_hiểm_y_tế hộ gia_đình như sau : “ Điều 7 . Mức đóng và trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế 1 . Mức đóng bảo_hiểm_y_tế hằng tháng của các đối_tượng được quy_định như sau : ... e ) Mức đóng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này như sau : Người thứ nhất đóng bằng 4,5% mức lương cơ_sở ; người thứ hai , thứ ba , thứ tư đóng lần_lượt bằng 70% , 60% , 50% mức đóng của người thứ nhất ; từ người thứ năm trở đi đóng bằng 40% mức đóng của người thứ nhất . Việc giảm trừ mức đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại điểm này được thực_hiện khi các thành_viên tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình cùng tham_gia trong năm tài_chính . ... ” Theo đó , mức đóng bảo_hiểm_y_tế hộ gia_đình sẽ được tính dựa trên mức lương cơ_sở . Mức lương cơ_sở do nhà_nước quy_định tháng 5/2020 là 1.490.000 đồng . Do_đó mức đóng BHYT của hộ gia_đình sẽ được xác_định như sau : - Người thứ nhất sẽ phải đóng với mức 4,5% mức lương cơ_sở , tương_đương 805.000 đồng ; - Người thứ 2 đóng với mức 70% của người thứ nhất tương_đương 563.500 đồng ; - Người thứ 3 đóng với mức 60% của người thứ nhất tương_đương với 483.000 đồng ; - Người thứ 4 đóng với mức 50% của người thứ nhất , tương_đương với 402.500 đồng ; - Người thứ 5 trở đ đóng với mức 40% của người thứ nhất tương_đương với 321.600 đồng .
211,515
Phụ_nữ mang thai tham_gia bảo_hiểm_y_tế hộ gia_đình thì mức hưởng bảo_hiểm_y_tế là bao_nhiêu khi đi sinh con đúng tuyến ?
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định mức hưởng bảo_hiểm_y_tế đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 7 Điều 22 của Luật bảo_h: ... Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định mức hưởng bảo_hiểm_y_tế đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 7 Điều 22 của Luật bảo_hiểm_y_tế như sau : " Điều 14 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 7 Điều 22 của Luật bảo_hiểm_y_tế 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đi khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại các Điều 26 , 27 và 28 của Luật bảo_hiểm_y_tế ; khoản 4 và 5 Điều 22 của Luật bảo_hiểm_y_tế thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong phạm_vi được hưởng với mức hưởng như sau : ... e ) 95% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 2 , khoản 12 Điều 3 và khoản 1 và 2 Điều 4 Nghị_định này ; ... " Theo đó , nếu bạn tham_gia bảo_hiểm_y_tế hộ gia_đình thì khi bạn đi sinh đúng tuyến bạn sẽ được thanh_toán 80% các chi_phí trong phạm_vi chi_trả của thẻ bảo_hiểm_y_tế .
None
1
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định mức hưởng bảo_hiểm_y_tế đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 7 Điều 22 của Luật bảo_hiểm_y_tế như sau : " Điều 14 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 7 Điều 22 của Luật bảo_hiểm_y_tế 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đi khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại các Điều 26 , 27 và 28 của Luật bảo_hiểm_y_tế ; khoản 4 và 5 Điều 22 của Luật bảo_hiểm_y_tế thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong phạm_vi được hưởng với mức hưởng như sau : ... e ) 95% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 2 , khoản 12 Điều 3 và khoản 1 và 2 Điều 4 Nghị_định này ; ... " Theo đó , nếu bạn tham_gia bảo_hiểm_y_tế hộ gia_đình thì khi bạn đi sinh đúng tuyến bạn sẽ được thanh_toán 80% các chi_phí trong phạm_vi chi_trả của thẻ bảo_hiểm_y_tế .
211,516
Bỏ yêu_cầu về khả_năng đề_xuất và nghiên_cứu khoa_học đối_với_viên_chức giữ chức_danh nghề_nghiệp Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III ?
Trước_đây , tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 10/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV quy_định về Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với_viên_chức g: ... Trước_đây, tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 10/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV quy_định về Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với_viên_chức giữ chức_danh nghề_nghiệp Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III như sau : Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III - Mã_số : V. 10.03.10... 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ : a ) Nắm vững quan Điểm, đường_lối, chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước về nghệ_thuật biểu_diễn và điện_ảnh ; b ) Nắm được các thành_tựu khoa_học liên_quan đến nghiệp_vụ ; c ) Nắm được các hình_thức và phương_pháp sáng_tác ; d ) Có khả_năng phối_hợp với đồng_nghiệp trong các hoạt_động chuyên_môn nghiệp_vụ ; đ ) Có khả_năng đề_xuất và nghiên_cứu khoa_học, ứng_dụng tiến_bộ khoa_học để nâng cao hiệu_quả công_tác nghệ_thuật biểu_diễn và điện_ảnh. Theo quy_định trên thì khả_năng đề_xuất và nghiên_cứu khoa_học, ứng_dụng tiến_bộ khoa_học để nâng cao hiệu_quả công_tác nghệ_thuật biểu_diễn và điện_ảnh là một trong những tiêu_chí bắt_buộc đối_với chức_danh Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III. Tuy_nhiên, theo quy_định mới nhất tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 10/2022/TT-BVHTTDL có nội_dung như sau : Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III - Mã_số
None
1
Trước_đây , tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 10/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV quy_định về Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với_viên_chức giữ chức_danh nghề_nghiệp Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III như sau : Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III - Mã_số : V. 10.03.10 ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ : a ) Nắm vững quan Điểm , đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về nghệ_thuật biểu_diễn và điện_ảnh ; b ) Nắm được các thành_tựu khoa_học liên_quan đến nghiệp_vụ ; c ) Nắm được các hình_thức và phương_pháp sáng_tác ; d ) Có khả_năng phối_hợp với đồng_nghiệp trong các hoạt_động chuyên_môn nghiệp_vụ ; đ ) Có khả_năng đề_xuất và nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học để nâng cao hiệu_quả công_tác nghệ_thuật biểu_diễn và điện_ảnh . Theo quy_định trên thì khả_năng đề_xuất và nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học để nâng cao hiệu_quả công_tác nghệ_thuật biểu_diễn và điện_ảnh là một trong những tiêu_chí bắt_buộc đối_với chức_danh Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III . Tuy_nhiên , theo quy_định mới nhất tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 10/2022/TT-BVHTTDL có nội_dung như sau : Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III - Mã_số : V. 10.03.10 ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : a ) Nắm được chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về nghệ_thuật biểu_diễn và điện_ảnh ; b ) Nắm được các hình_thức và phương_pháp sáng_tác ; c ) Có khả_năng phối_hợp với đồng_nghiệp trong các hoạt_động chuyên_môn nghiệp_vụ ; d ) Có khả_năng ứng_dụng tiến_bộ khoa_học để nâng cao hiệu_quả công_tác nghệ_thuật biểu_diễn và điện_ảnh . Như_vậy , theo quy_định này tiêu_chuẩn đối_với chức_danh Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III không còn quy_định về khả_năng đề_xuất và nghiên_cứu khoa_học . Mà chỉ yêu_cầu về khả_năng ứng_dụng tiến_bộ khoa_học để nâng cao hiệu_quả công_tác nghệ_thuật biểu_diễn và điện_ảnh . ( Hình từ Internet )
211,517
Bỏ yêu_cầu về khả_năng đề_xuất và nghiên_cứu khoa_học đối_với_viên_chức giữ chức_danh nghề_nghiệp Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III ?
Trước_đây , tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 10/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV quy_định về Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với_viên_chức g: ... nghệ_thuật hạng III. Tuy_nhiên, theo quy_định mới nhất tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 10/2022/TT-BVHTTDL có nội_dung như sau : Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III - Mã_số : V. 10.03.10... 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ : a ) Nắm được chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước về nghệ_thuật biểu_diễn và điện_ảnh ; b ) Nắm được các hình_thức và phương_pháp sáng_tác ; c ) Có khả_năng phối_hợp với đồng_nghiệp trong các hoạt_động chuyên_môn nghiệp_vụ ; d ) Có khả_năng ứng_dụng tiến_bộ khoa_học để nâng cao hiệu_quả công_tác nghệ_thuật biểu_diễn và điện_ảnh. Như_vậy, theo quy_định này tiêu_chuẩn đối_với chức_danh Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III không còn quy_định về khả_năng đề_xuất và nghiên_cứu khoa_học. Mà chỉ yêu_cầu về khả_năng ứng_dụng tiến_bộ khoa_học để nâng cao hiệu_quả công_tác nghệ_thuật biểu_diễn và điện_ảnh. ( Hình từ Internet )
None
1
Trước_đây , tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 10/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV quy_định về Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với_viên_chức giữ chức_danh nghề_nghiệp Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III như sau : Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III - Mã_số : V. 10.03.10 ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ : a ) Nắm vững quan Điểm , đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về nghệ_thuật biểu_diễn và điện_ảnh ; b ) Nắm được các thành_tựu khoa_học liên_quan đến nghiệp_vụ ; c ) Nắm được các hình_thức và phương_pháp sáng_tác ; d ) Có khả_năng phối_hợp với đồng_nghiệp trong các hoạt_động chuyên_môn nghiệp_vụ ; đ ) Có khả_năng đề_xuất và nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học để nâng cao hiệu_quả công_tác nghệ_thuật biểu_diễn và điện_ảnh . Theo quy_định trên thì khả_năng đề_xuất và nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học để nâng cao hiệu_quả công_tác nghệ_thuật biểu_diễn và điện_ảnh là một trong những tiêu_chí bắt_buộc đối_với chức_danh Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III . Tuy_nhiên , theo quy_định mới nhất tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 10/2022/TT-BVHTTDL có nội_dung như sau : Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III - Mã_số : V. 10.03.10 ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : a ) Nắm được chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về nghệ_thuật biểu_diễn và điện_ảnh ; b ) Nắm được các hình_thức và phương_pháp sáng_tác ; c ) Có khả_năng phối_hợp với đồng_nghiệp trong các hoạt_động chuyên_môn nghiệp_vụ ; d ) Có khả_năng ứng_dụng tiến_bộ khoa_học để nâng cao hiệu_quả công_tác nghệ_thuật biểu_diễn và điện_ảnh . Như_vậy , theo quy_định này tiêu_chuẩn đối_với chức_danh Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III không còn quy_định về khả_năng đề_xuất và nghiên_cứu khoa_học . Mà chỉ yêu_cầu về khả_năng ứng_dụng tiến_bộ khoa_học để nâng cao hiệu_quả công_tác nghệ_thuật biểu_diễn và điện_ảnh . ( Hình từ Internet )
211,518
Tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng trong thời_gian tới đối_với Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III có gì thay_đổi ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 10/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV có nội_dung sau đây : ... Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III - Mã_số : V. 10.03.10... 2. Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng : a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên phù_hợp với chuyên_ngành nghệ_thuật biểu_diễn và điện_ảnh ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh đạo_diễn nghệ_thuật hạng III. Theo đó, tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng đối_với chức_danh Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III bao_gồm 2 tiêu_chí là có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh đạo_diễn nghệ_thuật hạng III. Tuy_nhiên tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 10/2022/TT-BVHTTDL có quy_định mới nhất điều_chỉnh quy_định trên như sau : Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III - Mã_số : V. 10.03.10... 2. Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng : a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên phù_hợp với chuyên_ngành nghệ_thuật biểu_diễn và điện_ảnh theo yêu_cầu vị_trí việc_làm. Trường_hợp có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành khác phải được tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ”, “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” hoặc được tặng “ Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh ”, “ Giải_thưởng Nhà_nước ” về văn_học, nghệ_thuật ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức đạo_diễn nghệ_thuật. Theo
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 10/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV có nội_dung sau đây : Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III - Mã_số : V. 10.03.10 ... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên phù_hợp với chuyên_ngành nghệ_thuật biểu_diễn và điện_ảnh ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh đạo_diễn nghệ_thuật hạng III . Theo đó , tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với chức_danh Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III bao_gồm 2 tiêu_chí là có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh đạo_diễn nghệ_thuật hạng III . Tuy_nhiên tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 10/2022/TT-BVHTTDL có quy_định mới nhất điều_chỉnh quy_định trên như sau : Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III - Mã_số : V. 10.03.10 ... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên phù_hợp với chuyên_ngành nghệ_thuật biểu_diễn và điện_ảnh theo yêu_cầu vị_trí việc_làm . Trường_hợp có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành khác phải được tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ” , “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” hoặc được tặng “ Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh ” , “ Giải_thưởng Nhà_nước ” về văn_học , nghệ_thuật ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức đạo_diễn nghệ_thuật . Theo đó , so với quy_định cũ , quy_định mới đã bổ_sung thêm tiêu_chuẩn cho_phép xem_xét đối_tượng không có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên phù_hợp với chuyên_ngành nghệ_thuật biểu_diễn , trở_thành Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III nếu được tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ” , “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” hoặc được tặng “ Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh ” , “ Giải_thưởng Nhà_nước ” về văn_học , nghệ_thuật ;
211,519
Tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng trong thời_gian tới đối_với Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III có gì thay_đổi ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 10/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV có nội_dung sau đây : ... hoặc được tặng “ Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh ”, “ Giải_thưởng Nhà_nước ” về văn_học, nghệ_thuật ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức đạo_diễn nghệ_thuật. Theo đó, so với quy_định cũ, quy_định mới đã bổ_sung thêm tiêu_chuẩn cho_phép xem_xét đối_tượng không có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên phù_hợp với chuyên_ngành nghệ_thuật biểu_diễn, trở_thành Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III nếu được tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ”, “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” hoặc được tặng “ Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh ”, “ Giải_thưởng Nhà_nước ” về văn_học, nghệ_thuật ;
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 10/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV có nội_dung sau đây : Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III - Mã_số : V. 10.03.10 ... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên phù_hợp với chuyên_ngành nghệ_thuật biểu_diễn và điện_ảnh ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh đạo_diễn nghệ_thuật hạng III . Theo đó , tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với chức_danh Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III bao_gồm 2 tiêu_chí là có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh đạo_diễn nghệ_thuật hạng III . Tuy_nhiên tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 10/2022/TT-BVHTTDL có quy_định mới nhất điều_chỉnh quy_định trên như sau : Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III - Mã_số : V. 10.03.10 ... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên phù_hợp với chuyên_ngành nghệ_thuật biểu_diễn và điện_ảnh theo yêu_cầu vị_trí việc_làm . Trường_hợp có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành khác phải được tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ” , “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” hoặc được tặng “ Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh ” , “ Giải_thưởng Nhà_nước ” về văn_học , nghệ_thuật ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức đạo_diễn nghệ_thuật . Theo đó , so với quy_định cũ , quy_định mới đã bổ_sung thêm tiêu_chuẩn cho_phép xem_xét đối_tượng không có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên phù_hợp với chuyên_ngành nghệ_thuật biểu_diễn , trở_thành Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III nếu được tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ” , “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” hoặc được tặng “ Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh ” , “ Giải_thưởng Nhà_nước ” về văn_học , nghệ_thuật ;
211,520
Mức lương của Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III có_thể tăng lên bao_nhiêu nếu tăng lương cơ_sở lên 1.800.000 đồng ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư 10/2022/TT-BVHTTDL quy_định về hệ_số lương đối_với Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III như sau : ... Cách xếp lương 1. Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành nghệ_thuật biểu_diễn và điện_ảnh quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng 3 ( Bảng lương chuyên_môn, nghiệp_vụ đối_với cán_bộ, viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang, cụ_thể như sau : a ) Đối_với chức_danh đạo_diễn nghệ_thuật : - Chức_danh nghề_nghiệp đạo_diễn nghệ_thuật hạng I được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại A3, nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; - Chức_danh nghề_nghiệp đạo_diễn nghệ_thuật hạng II được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại A2, nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; - Chức_danh nghề_nghiệp đạo_diễn nghệ_thuật hạng III được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Theo đó, hệ_số lương áp_dụng cho chức_danh nghề_nghiệp đạo_diễn nghệ_thuật hạng III là từ 2,34 đến 4,98 ; Tương_đương mức lương hiện_nay ( áp_dụng
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư 10/2022/TT-BVHTTDL quy_định về hệ_số lương đối_với Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III như sau : Cách xếp lương 1 . Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành nghệ_thuật biểu_diễn và điện_ảnh quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng 3 ( Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Đối_với chức_danh đạo_diễn nghệ_thuật : - Chức_danh nghề_nghiệp đạo_diễn nghệ_thuật hạng I được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại A3 , nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; - Chức_danh nghề_nghiệp đạo_diễn nghệ_thuật hạng II được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; - Chức_danh nghề_nghiệp đạo_diễn nghệ_thuật hạng III được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Theo đó , hệ_số lương áp_dụng cho chức_danh nghề_nghiệp đạo_diễn nghệ_thuật hạng III là từ 2,34 đến 4,98 ; Tương_đương mức lương hiện_nay ( áp_dụng lương cơ_sở theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP là 1.490.000 đồng / tháng ) là từ 3.486.600 đồng / tháng đến 7.420.200 đồng / tháng . Nếu lương cơ_sở tăng lên 1.800.000 theo như dự_kiến hiện_nay thì mức lương của chức_danh nghề_nghiệp đạo_diễn nghệ_thuật hạng III là từ 4.212.000 đến 8.964.000 đồng / tháng . Thông_tư 10/2022/TT-BVHTTDL có hiệu_lực từ ngày 15/12/2022 .
211,521
Mức lương của Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III có_thể tăng lên bao_nhiêu nếu tăng lương cơ_sở lên 1.800.000 đồng ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư 10/2022/TT-BVHTTDL quy_định về hệ_số lương đối_với Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III như sau : ... lương 4,98 ; Theo đó, hệ_số lương áp_dụng cho chức_danh nghề_nghiệp đạo_diễn nghệ_thuật hạng III là từ 2,34 đến 4,98 ; Tương_đương mức lương hiện_nay ( áp_dụng lương cơ_sở theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP là 1.490.000 đồng / tháng ) là từ 3.486.600 đồng / tháng đến 7.420.200 đồng / tháng. Nếu lương cơ_sở tăng lên 1.800.000 theo như dự_kiến hiện_nay thì mức lương của chức_danh nghề_nghiệp đạo_diễn nghệ_thuật hạng III là từ 4.212.000 đến 8.964.000 đồng / tháng. Thông_tư 10/2022/TT-BVHTTDL có hiệu_lực từ ngày 15/12/2022.
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư 10/2022/TT-BVHTTDL quy_định về hệ_số lương đối_với Đạo_diễn nghệ_thuật hạng III như sau : Cách xếp lương 1 . Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành nghệ_thuật biểu_diễn và điện_ảnh quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng 3 ( Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Đối_với chức_danh đạo_diễn nghệ_thuật : - Chức_danh nghề_nghiệp đạo_diễn nghệ_thuật hạng I được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại A3 , nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; - Chức_danh nghề_nghiệp đạo_diễn nghệ_thuật hạng II được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; - Chức_danh nghề_nghiệp đạo_diễn nghệ_thuật hạng III được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Theo đó , hệ_số lương áp_dụng cho chức_danh nghề_nghiệp đạo_diễn nghệ_thuật hạng III là từ 2,34 đến 4,98 ; Tương_đương mức lương hiện_nay ( áp_dụng lương cơ_sở theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP là 1.490.000 đồng / tháng ) là từ 3.486.600 đồng / tháng đến 7.420.200 đồng / tháng . Nếu lương cơ_sở tăng lên 1.800.000 theo như dự_kiến hiện_nay thì mức lương của chức_danh nghề_nghiệp đạo_diễn nghệ_thuật hạng III là từ 4.212.000 đến 8.964.000 đồng / tháng . Thông_tư 10/2022/TT-BVHTTDL có hiệu_lực từ ngày 15/12/2022 .
211,522
Trường_hợp mất Căn_cước công_dân khi đi công_tác tại Hà_Nội có được cấp lại thẻ Căn_cước công_dân không ?
Theo điểm a khoản 2 Điều 23 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định như sau : ... " Điều 23 . Các trường_hợp đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân được đổi trong các trường_hợp sau đây : a ) Các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 của Luật này ; b ) Thẻ bị hư_hỏng không sử_dụng được ; c ) Thay_đổi thông_tin về họ , chữ đệm , tên ; đặc_điểm nhân_dạng ; d ) Xác_định lại giới_tính , quê_quán ; đ ) Có sai_sót về thông_tin trên thẻ Căn_cước công_dân ; e ) Khi công_dân có yêu_cầu . 2 . Thẻ_Căn cước công_dân được cấp lại trong các trường_hợp sau đây : a ) Bị mất thẻ Căn_cước công_dân ; b ) Được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của Luật quốc_tịch Việt_Nam . " Như_vậy , mất Căn_cước công_dân khi đi công_tác tại Hà_Nội thuộc trường_hợp được cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Căn_cước công_dân
None
1
Theo điểm a khoản 2 Điều 23 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định như sau : " Điều 23 . Các trường_hợp đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân được đổi trong các trường_hợp sau đây : a ) Các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 của Luật này ; b ) Thẻ bị hư_hỏng không sử_dụng được ; c ) Thay_đổi thông_tin về họ , chữ đệm , tên ; đặc_điểm nhân_dạng ; d ) Xác_định lại giới_tính , quê_quán ; đ ) Có sai_sót về thông_tin trên thẻ Căn_cước công_dân ; e ) Khi công_dân có yêu_cầu . 2 . Thẻ_Căn cước công_dân được cấp lại trong các trường_hợp sau đây : a ) Bị mất thẻ Căn_cước công_dân ; b ) Được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của Luật quốc_tịch Việt_Nam . " Như_vậy , mất Căn_cước công_dân khi đi công_tác tại Hà_Nội thuộc trường_hợp được cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Căn_cước công_dân
211,523
Mất_Căn cước công_dân có phải làm đơn cớ mất để được cấp lại thẻ Căn_cước không ?
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định như sau : ... " Điều 10. Tiếp_nhận đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1. Công_dân trực_tiếp đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú, tạm_trú để đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. 2. Trường_hợp công_dân đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia, Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an thì công_dân lựa_chọn dịch_vụ, kiểm_tra thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, trường_hợp thông_tin đã chính_xác thì đăng_ký thời_gian, địa_điểm đề_nghị cấp thẻ Căn_cước công_dân ; hệ_thống sẽ tự_động chuyển đề_nghị của công_dân về cơ_quan Công_an nơi công_dân đề_nghị. Trường_hợp công_dân kiểm_tra thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, nếu thông_tin của công_dân chưa có hoặc có sai_sót thì công_dân mang theo giấy_tờ hợp_pháp để chứng_minh nội_dung thông_tin khi đến cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. " Tại Điều 13 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định : “ Điều 13. Nơi tổ_chức thu_nhận hồ_sơ cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1
None
1
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định như sau : " Điều 10 . Tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Công_dân trực_tiếp đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú , tạm_trú để đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . 2 . Trường_hợp công_dân đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an thì công_dân lựa_chọn dịch_vụ , kiểm_tra thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , trường_hợp thông_tin đã chính_xác thì đăng_ký thời_gian , địa_điểm đề_nghị cấp thẻ Căn_cước công_dân ; hệ_thống sẽ tự_động chuyển đề_nghị của công_dân về cơ_quan Công_an nơi công_dân đề_nghị . Trường_hợp công_dân kiểm_tra thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , nếu thông_tin của công_dân chưa có hoặc có sai_sót thì công_dân mang theo giấy_tờ hợp_pháp để chứng_minh nội_dung thông_tin khi đến cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . " Tại Điều 13 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định : “ Điều 13 . Nơi tổ_chức thu_nhận hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân Công_an cấp huyện , cấp tỉnh bố_trí nơi thu_nhận và trực_tiếp thu_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân cho công_dân có nơi đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú tại địa_phương mình . ” Đối_chiếu quy_định trên , khi làm thủ_tục cấp lại thẻ Căn_cước công_dân không yêu_cầu công_dân phải xuất_trình đơn cớ mất . Thủ_tục cấp lại Căn_cước công_dân được thực_hiện tại Công_an cấp huyện nơi cá_nhân đăng_ký thường_trú hoặc công_an cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi cá_nhân đăng_ký tạm_trú . Như_vậy , bạn không phải ra lại Hà_Nội để làm đơn cớ mất . Bạn có_thể đến_nơi đăng_ký tạm_trú hay thường_trú của bạn để đăng_ký làm lại thẻ Căn_cước công_dân .
211,524
Mất_Căn cước công_dân có phải làm đơn cớ mất để được cấp lại thẻ Căn_cước không ?
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định như sau : ... . " Tại Điều 13 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định : “ Điều 13. Nơi tổ_chức thu_nhận hồ_sơ cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1. Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân Công_an cấp huyện, cấp tỉnh bố_trí nơi thu_nhận và trực_tiếp thu_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân cho công_dân có nơi đăng_ký thường_trú, đăng_ký tạm_trú tại địa_phương mình. ” Đối_chiếu quy_định trên, khi làm thủ_tục cấp lại thẻ Căn_cước công_dân không yêu_cầu công_dân phải xuất_trình đơn cớ mất. Thủ_tục cấp lại Căn_cước công_dân được thực_hiện tại Công_an cấp huyện nơi cá_nhân đăng_ký thường_trú hoặc công_an cấp tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi cá_nhân đăng_ký tạm_trú. Như_vậy, bạn không phải ra lại Hà_Nội để làm đơn cớ mất. Bạn có_thể đến_nơi đăng_ký tạm_trú hay thường_trú của bạn để đăng_ký làm lại thẻ Căn_cước công_dân.
None
1
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định như sau : " Điều 10 . Tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Công_dân trực_tiếp đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú , tạm_trú để đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . 2 . Trường_hợp công_dân đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an thì công_dân lựa_chọn dịch_vụ , kiểm_tra thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , trường_hợp thông_tin đã chính_xác thì đăng_ký thời_gian , địa_điểm đề_nghị cấp thẻ Căn_cước công_dân ; hệ_thống sẽ tự_động chuyển đề_nghị của công_dân về cơ_quan Công_an nơi công_dân đề_nghị . Trường_hợp công_dân kiểm_tra thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , nếu thông_tin của công_dân chưa có hoặc có sai_sót thì công_dân mang theo giấy_tờ hợp_pháp để chứng_minh nội_dung thông_tin khi đến cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . " Tại Điều 13 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định : “ Điều 13 . Nơi tổ_chức thu_nhận hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân Công_an cấp huyện , cấp tỉnh bố_trí nơi thu_nhận và trực_tiếp thu_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân cho công_dân có nơi đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú tại địa_phương mình . ” Đối_chiếu quy_định trên , khi làm thủ_tục cấp lại thẻ Căn_cước công_dân không yêu_cầu công_dân phải xuất_trình đơn cớ mất . Thủ_tục cấp lại Căn_cước công_dân được thực_hiện tại Công_an cấp huyện nơi cá_nhân đăng_ký thường_trú hoặc công_an cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi cá_nhân đăng_ký tạm_trú . Như_vậy , bạn không phải ra lại Hà_Nội để làm đơn cớ mất . Bạn có_thể đến_nơi đăng_ký tạm_trú hay thường_trú của bạn để đăng_ký làm lại thẻ Căn_cước công_dân .
211,525
Trình_tự thủ_tục cấp lại thẻ Căn_cước công_dân bị mất khi đi công_tác được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định : ... " Điều 11. Trình_tự cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1. Công_dân đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú, tạm_trú để yêu_cầu được cấp thẻ Căn_cước công_dân. 2. Cán_bộ Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thu_nhận thông_tin công_dân : Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; lựa_chọn loại cấp và mô_tả đặc_điểm nhân_dạng ; thu_nhận vân tay ; chụp ảnh chân_dung ; in phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân, Phiếu thu_thập thông_tin dân_cư ( nếu có ), Phiếu cập_nhật, chỉnh_sửa thông_tin dân_cư ( nếu có ) cho công_dân kiểm_tra, ký và ghi rõ họ tên ; thu lệ_phí theo quy_định ; cấp giấy hẹn trả kết_quả giải_quyết. 3. Thu lại Chứng_minh nhân_dân, thẻ Căn_cước công_dân đang sử_dụng trong trường_hợp công_dân làm thủ_tục chuyển từ Chứng_minh nhân_dân sang thẻ Căn_cước công_dân, đổi thẻ Căn_cước công_dân. 4. Tra_cứu tàng_thư căn_cước công_dân để xác_minh thông_tin công_dân ( nếu có ). 5. Xử_lý, phê_duyệt hồ_sơ cấp, đổi, cấp
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định : " Điều 11 . Trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Công_dân đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú , tạm_trú để yêu_cầu được cấp thẻ Căn_cước công_dân . 2 . Cán_bộ Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thu_nhận thông_tin công_dân : Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; lựa_chọn loại cấp và mô_tả đặc_điểm nhân_dạng ; thu_nhận vân tay ; chụp ảnh chân_dung ; in phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân , Phiếu thu_thập thông_tin dân_cư ( nếu có ) , Phiếu cập_nhật , chỉnh_sửa thông_tin dân_cư ( nếu có ) cho công_dân kiểm_tra , ký và ghi rõ họ tên ; thu lệ_phí theo quy_định ; cấp giấy hẹn trả kết_quả giải_quyết . 3 . Thu lại Chứng_minh nhân_dân , thẻ Căn_cước công_dân đang sử_dụng trong trường_hợp công_dân làm thủ_tục chuyển từ Chứng_minh nhân_dân sang thẻ Căn_cước công_dân , đổi thẻ Căn_cước công_dân . 4 . Tra_cứu tàng_thư căn_cước công_dân để xác_minh thông_tin công_dân ( nếu có ) . 5 . Xử_lý , phê_duyệt hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . 6 . Trả thẻ Căn_cước công_dân và kết_quả giải_quyết cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Trường_hợp công_dân đăng_ký trả thẻ Căn_cước công_dân đến địa_chỉ theo yêu_cầu thì cơ_quan Công_an lập danh_sách , phối_hợp với đơn_vị thực_hiện dịch_vụ chuyển_phát để thực_hiện và công_dân phải trả phí theo quy_định . " Theo đó , để được cấp lại Căn_cước công_dân bị mất bạn cần tiến_hành theo trình_tự thủ_tục nêu trên .
211,526
Trình_tự thủ_tục cấp lại thẻ Căn_cước công_dân bị mất khi đi công_tác được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định : ... thẻ Căn_cước công_dân. 4. Tra_cứu tàng_thư căn_cước công_dân để xác_minh thông_tin công_dân ( nếu có ). 5. Xử_lý, phê_duyệt hồ_sơ cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. 6. Trả thẻ Căn_cước công_dân và kết_quả giải_quyết cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. Trường_hợp công_dân đăng_ký trả thẻ Căn_cước công_dân đến địa_chỉ theo yêu_cầu thì cơ_quan Công_an lập danh_sách, phối_hợp với đơn_vị thực_hiện dịch_vụ chuyển_phát để thực_hiện và công_dân phải trả phí theo quy_định. " Theo đó, để được cấp lại Căn_cước công_dân bị mất bạn cần tiến_hành theo trình_tự thủ_tục nêu trên.
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định : " Điều 11 . Trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Công_dân đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú , tạm_trú để yêu_cầu được cấp thẻ Căn_cước công_dân . 2 . Cán_bộ Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thu_nhận thông_tin công_dân : Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; lựa_chọn loại cấp và mô_tả đặc_điểm nhân_dạng ; thu_nhận vân tay ; chụp ảnh chân_dung ; in phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân , Phiếu thu_thập thông_tin dân_cư ( nếu có ) , Phiếu cập_nhật , chỉnh_sửa thông_tin dân_cư ( nếu có ) cho công_dân kiểm_tra , ký và ghi rõ họ tên ; thu lệ_phí theo quy_định ; cấp giấy hẹn trả kết_quả giải_quyết . 3 . Thu lại Chứng_minh nhân_dân , thẻ Căn_cước công_dân đang sử_dụng trong trường_hợp công_dân làm thủ_tục chuyển từ Chứng_minh nhân_dân sang thẻ Căn_cước công_dân , đổi thẻ Căn_cước công_dân . 4 . Tra_cứu tàng_thư căn_cước công_dân để xác_minh thông_tin công_dân ( nếu có ) . 5 . Xử_lý , phê_duyệt hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . 6 . Trả thẻ Căn_cước công_dân và kết_quả giải_quyết cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Trường_hợp công_dân đăng_ký trả thẻ Căn_cước công_dân đến địa_chỉ theo yêu_cầu thì cơ_quan Công_an lập danh_sách , phối_hợp với đơn_vị thực_hiện dịch_vụ chuyển_phát để thực_hiện và công_dân phải trả phí theo quy_định . " Theo đó , để được cấp lại Căn_cước công_dân bị mất bạn cần tiến_hành theo trình_tự thủ_tục nêu trên .
211,527
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được đảm_nhiệm vai_trò người chỉ_đạo ứng_phó sự_cố chất_thải trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 10 Quy_chế ứng_phó sự_cố chất_thải do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-TTg về xác_định ngư: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 10 Quy_chế ứng_phó sự_cố chất_thải do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-TTg về xác_định người chỉ_đạo và người chỉ_huy ứng_phó sự_cố chất_thải như sau : Điều 10. Ứng_phó sự_cố chất_thải ngoài cơ_sở... 2. Người chỉ_đạo và người chỉ_huy ứng_phó sự_cố chất_thải a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, Trưởng Ban Chỉ_huy Phòng, chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn cấp huyện là người chỉ_đạo ứng_phó sự_cố, chỉ_định người chỉ_huy ứng_phó sự_cố quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 4 Quy_chế này ; b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Trưởng Ban Chỉ_huy Phòng, chống thiên_tai và Tìm_kiếm Cứu nạn cấp tỉnh là người chỉ_đạo ứng_phó sự_cố, chỉ_định người chỉ_huy ứng_phó sự_cố quy_định tại khoản 2 Điều 4 Quy_chế này ; c ) Phó Thủ_tướng Chính_phủ, Chủ_tịch Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố, thiên_tai và Tìm_kiếm Cứu nạn là người chỉ_đạo ứng_phó sự_cố, chỉ_định người chỉ_huy ứng_phó sự_cố quy_định tại khoản 3 Điều 4 Quy_chế này ; d ) Thủ_tướng Chính_phủ là người chỉ_đạo ứng_phó sự_cố, chỉ_định người chỉ_huy ứng_phó sự_cố quy_định tại khoản 4 Điều 4 Quy_chế này. Theo đó Chủ_tịch
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 10 Quy_chế ứng_phó sự_cố chất_thải do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-TTg về xác_định người chỉ_đạo và người chỉ_huy ứng_phó sự_cố chất_thải như sau : Điều 10 . Ứng_phó sự_cố chất_thải ngoài cơ_sở ... 2 . Người chỉ_đạo và người chỉ_huy ứng_phó sự_cố chất_thải a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Trưởng Ban Chỉ_huy Phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn cấp huyện là người chỉ_đạo ứng_phó sự_cố , chỉ_định người chỉ_huy ứng_phó sự_cố quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 4 Quy_chế này ; b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Trưởng Ban Chỉ_huy Phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm Cứu nạn cấp tỉnh là người chỉ_đạo ứng_phó sự_cố , chỉ_định người chỉ_huy ứng_phó sự_cố quy_định tại khoản 2 Điều 4 Quy_chế này ; c ) Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố , thiên_tai và Tìm_kiếm Cứu nạn là người chỉ_đạo ứng_phó sự_cố , chỉ_định người chỉ_huy ứng_phó sự_cố quy_định tại khoản 3 Điều 4 Quy_chế này ; d ) Thủ_tướng Chính_phủ là người chỉ_đạo ứng_phó sự_cố , chỉ_định người chỉ_huy ứng_phó sự_cố quy_định tại khoản 4 Điều 4 Quy_chế này . Theo đó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được đảm_nhiệm vai_trò người chỉ_đạo ứng_phó sự_cố chất_thải đối_với các sự_cố được quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 4 Quy_chế này cụ_thể như sau : " Điều 4 . Phân_loại sự_cố chất_thải 1 . Sự_cố mức_độ thấp a ) Sự_cố trong phạm_vi của cơ_sở và trong khả_năng tự ứng_phó của cơ_sở ; b ) Sự_cố không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này , có phạm_vi ảnh_hưởng trong địa_giới hành_chính của một huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây viết tắt huyện ) . "
211,528
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được đảm_nhiệm vai_trò người chỉ_đạo ứng_phó sự_cố chất_thải trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 10 Quy_chế ứng_phó sự_cố chất_thải do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-TTg về xác_định ngư: ... Điều 4 Quy_chế này ; d ) Thủ_tướng Chính_phủ là người chỉ_đạo ứng_phó sự_cố, chỉ_định người chỉ_huy ứng_phó sự_cố quy_định tại khoản 4 Điều 4 Quy_chế này. Theo đó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được đảm_nhiệm vai_trò người chỉ_đạo ứng_phó sự_cố chất_thải đối_với các sự_cố được quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 4 Quy_chế này cụ_thể như sau : " Điều 4. Phân_loại sự_cố chất_thải 1. Sự_cố mức_độ thấp a ) Sự_cố trong phạm_vi của cơ_sở và trong khả_năng tự ứng_phó của cơ_sở ; b ) Sự_cố không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này, có phạm_vi ảnh_hưởng trong địa_giới hành_chính của một huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây viết tắt huyện ). "
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 10 Quy_chế ứng_phó sự_cố chất_thải do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-TTg về xác_định người chỉ_đạo và người chỉ_huy ứng_phó sự_cố chất_thải như sau : Điều 10 . Ứng_phó sự_cố chất_thải ngoài cơ_sở ... 2 . Người chỉ_đạo và người chỉ_huy ứng_phó sự_cố chất_thải a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Trưởng Ban Chỉ_huy Phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn cấp huyện là người chỉ_đạo ứng_phó sự_cố , chỉ_định người chỉ_huy ứng_phó sự_cố quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 4 Quy_chế này ; b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Trưởng Ban Chỉ_huy Phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm Cứu nạn cấp tỉnh là người chỉ_đạo ứng_phó sự_cố , chỉ_định người chỉ_huy ứng_phó sự_cố quy_định tại khoản 2 Điều 4 Quy_chế này ; c ) Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố , thiên_tai và Tìm_kiếm Cứu nạn là người chỉ_đạo ứng_phó sự_cố , chỉ_định người chỉ_huy ứng_phó sự_cố quy_định tại khoản 3 Điều 4 Quy_chế này ; d ) Thủ_tướng Chính_phủ là người chỉ_đạo ứng_phó sự_cố , chỉ_định người chỉ_huy ứng_phó sự_cố quy_định tại khoản 4 Điều 4 Quy_chế này . Theo đó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được đảm_nhiệm vai_trò người chỉ_đạo ứng_phó sự_cố chất_thải đối_với các sự_cố được quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 4 Quy_chế này cụ_thể như sau : " Điều 4 . Phân_loại sự_cố chất_thải 1 . Sự_cố mức_độ thấp a ) Sự_cố trong phạm_vi của cơ_sở và trong khả_năng tự ứng_phó của cơ_sở ; b ) Sự_cố không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này , có phạm_vi ảnh_hưởng trong địa_giới hành_chính của một huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây viết tắt huyện ) . "
211,529
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện khi đảm_nhiệm vai_trò người chỉ_đạo ứng_phó sự_cố chất_thải là gì ?
Về nhiệm_vụ và quyền_hạn của người đạo ứng_phó sự_cố chất_thải được quy_định tại khoản 3 Điều 10 Quy_chế ứng_phó sự_cố chất_thải do Thủ_tướng Chính_ph: ... Về nhiệm_vụ và quyền_hạn của người đạo ứng_phó sự_cố chất_thải được quy_định tại khoản 3 Điều 10 Quy_chế ứng_phó sự_cố chất_thải do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-TTg như sau : " Điều 10 . Ứng_phó sự_cố chất_thải ngoài cơ_sở ... 3 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của người chỉ_đạo ứng_phó sự_cố chất_thải a ) Thành_lập sở_chỉ_huy , chỉ_định người chỉ_huy , người_phát_ngôn , lực_lượng ứng_phó sự_cố ; thành_lập tổ công_tác xác_định nguyên_nhân sự_cố trong trường_hợp cần_thiết ; b ) Huy_động , giao kinh_phí , phương_tiện , thiết_bị và huy_động lực_lượng ứng_phó sự_cố cho người chỉ_huy ứng_phó sự_cố , tổ công_tác xác_định nguyên_nhân sự_cố ; chỉ_đạo các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan tham_gia , phối_hợp ứng_phó sự_cố ; c ) Trực_tiếp chỉ_đạo ứng_phó sự_cố ; báo_cáo và đề_nghị cấp trên hỗ_trợ ứng_phó sự_cố và cải_tạo , phục_hồi môi_trường trong trường_hợp cần_thiết ; d ) Trách_nhiệm , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật về phòng_chống thiên_tai và quy_định của pháp_luật có liên_quan . " Theo đó khi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được đảm_nhiệm vai_trò người chỉ_đạo ứng_phó sự_cố chất_thải thì sẽ có các nhiệm_vụ và quyền_hạn nêu trên .
None
1
Về nhiệm_vụ và quyền_hạn của người đạo ứng_phó sự_cố chất_thải được quy_định tại khoản 3 Điều 10 Quy_chế ứng_phó sự_cố chất_thải do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-TTg như sau : " Điều 10 . Ứng_phó sự_cố chất_thải ngoài cơ_sở ... 3 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của người chỉ_đạo ứng_phó sự_cố chất_thải a ) Thành_lập sở_chỉ_huy , chỉ_định người chỉ_huy , người_phát_ngôn , lực_lượng ứng_phó sự_cố ; thành_lập tổ công_tác xác_định nguyên_nhân sự_cố trong trường_hợp cần_thiết ; b ) Huy_động , giao kinh_phí , phương_tiện , thiết_bị và huy_động lực_lượng ứng_phó sự_cố cho người chỉ_huy ứng_phó sự_cố , tổ công_tác xác_định nguyên_nhân sự_cố ; chỉ_đạo các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan tham_gia , phối_hợp ứng_phó sự_cố ; c ) Trực_tiếp chỉ_đạo ứng_phó sự_cố ; báo_cáo và đề_nghị cấp trên hỗ_trợ ứng_phó sự_cố và cải_tạo , phục_hồi môi_trường trong trường_hợp cần_thiết ; d ) Trách_nhiệm , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật về phòng_chống thiên_tai và quy_định của pháp_luật có liên_quan . " Theo đó khi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được đảm_nhiệm vai_trò người chỉ_đạo ứng_phó sự_cố chất_thải thì sẽ có các nhiệm_vụ và quyền_hạn nêu trên .
211,530
Uỷ_ban_nhân_dân huyện có thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch cải_tạo , phục_hồi sau sự_cố hay không ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 15 Quy_chế ứng_phó sự_cố chất_thải do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-TTg thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp : ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 15 Quy_chế ứng_phó sự_cố chất_thải do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-TTg thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch cải_tạo, phục_hồi môi_trường đối_với sự_cố chất_thải mức_độ thấp không nằm trong phạm_vi và khả_năng ứng_phó của cơ_sở, có phạm_vi ảnh_hưởng trong địa_giới hành_chính của một huyện. Và phải thực_hiện phê_duyệt trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày công_bố kết_thúc giai_đoạn tổ_chức ứng_phó sự_cố chất_thải. Kế_hoạch cải_tạo, phục_hồi môi_trường muốn được thông_qua khi có các nội_dung chủ_yếu quy_định tại khoản 2 Điều này gồm : - Mô_tả hiện_trạng môi_trường sau sự_cố, gồm : mức_độ, phạm_vi, tính_chất ô_nhiễm môi_trường của từng khu_vực ; hiện_trạng môi_trường, mặt_bằng, hệ_sinh_thái trước khi có sự_cố chất_thải ( nếu có ) ; yêu_cầu xử_lý môi_trường theo quy_chuẩn kỹ_thuật về chất_lượng môi_trường xung_quanh, khôi_phục mặt_bằng, phục_hồi một_số đặc_điểm chính hệ_sinh_thái ; - Các giải_pháp cải_tạo, phục_hồi môi_trường ; phân_tích, đánh_giá, lựa_chọn giải_pháp tốt nhất để cải_tạo, phục_hồi môi_trường ; - Danh_mục, khối_lượng các hạng_mục cải_tạo, phục_hồi môi_trường đối_với giải_pháp lựa_chọn ; - Kế_hoạch thực_hiện ; phân_chia kế_hoạch thực_hiện theo từng
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 15 Quy_chế ứng_phó sự_cố chất_thải do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-TTg thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch cải_tạo , phục_hồi môi_trường đối_với sự_cố chất_thải mức_độ thấp không nằm trong phạm_vi và khả_năng ứng_phó của cơ_sở , có phạm_vi ảnh_hưởng trong địa_giới hành_chính của một huyện . Và phải thực_hiện phê_duyệt trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày công_bố kết_thúc giai_đoạn tổ_chức ứng_phó sự_cố chất_thải . Kế_hoạch cải_tạo , phục_hồi môi_trường muốn được thông_qua khi có các nội_dung chủ_yếu quy_định tại khoản 2 Điều này gồm : - Mô_tả hiện_trạng môi_trường sau sự_cố , gồm : mức_độ , phạm_vi , tính_chất ô_nhiễm môi_trường của từng khu_vực ; hiện_trạng môi_trường , mặt_bằng , hệ_sinh_thái trước khi có sự_cố chất_thải ( nếu có ) ; yêu_cầu xử_lý môi_trường theo quy_chuẩn kỹ_thuật về chất_lượng môi_trường xung_quanh , khôi_phục mặt_bằng , phục_hồi một_số đặc_điểm chính hệ_sinh_thái ; - Các giải_pháp cải_tạo , phục_hồi môi_trường ; phân_tích , đánh_giá , lựa_chọn giải_pháp tốt nhất để cải_tạo , phục_hồi môi_trường ; - Danh_mục , khối_lượng các hạng_mục cải_tạo , phục_hồi môi_trường đối_với giải_pháp lựa_chọn ; - Kế_hoạch thực_hiện ; phân_chia kế_hoạch thực_hiện theo từng giai_đoạn cải_tạo , phục_hồi môi_trường ; chương_trình quản_lý , quan_trắc , giám_sát trong thời_gian cải_tạo , phục_hồi môi_trường ; kế_hoạch nghiệm_thu kết_quả cải_tạo , phục_hồi môi_trường ; - Dự_toán kinh_phí cải_tạo , phục_hồi môi_trường cho từng hạng_mục cải_tạo , phục_hồi môi_trường .
211,531
Uỷ_ban_nhân_dân huyện có thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch cải_tạo , phục_hồi sau sự_cố hay không ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 15 Quy_chế ứng_phó sự_cố chất_thải do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-TTg thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp : ... giải_pháp tốt nhất để cải_tạo, phục_hồi môi_trường ; - Danh_mục, khối_lượng các hạng_mục cải_tạo, phục_hồi môi_trường đối_với giải_pháp lựa_chọn ; - Kế_hoạch thực_hiện ; phân_chia kế_hoạch thực_hiện theo từng giai_đoạn cải_tạo, phục_hồi môi_trường ; chương_trình quản_lý, quan_trắc, giám_sát trong thời_gian cải_tạo, phục_hồi môi_trường ; kế_hoạch nghiệm_thu kết_quả cải_tạo, phục_hồi môi_trường ; - Dự_toán kinh_phí cải_tạo, phục_hồi môi_trường cho từng hạng_mục cải_tạo, phục_hồi môi_trường.Căn_cứ tại khoản 1 Điều 15 Quy_chế ứng_phó sự_cố chất_thải do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-TTg thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch cải_tạo, phục_hồi môi_trường đối_với sự_cố chất_thải mức_độ thấp không nằm trong phạm_vi và khả_năng ứng_phó của cơ_sở, có phạm_vi ảnh_hưởng trong địa_giới hành_chính của một huyện. Và phải thực_hiện phê_duyệt trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày công_bố kết_thúc giai_đoạn tổ_chức ứng_phó sự_cố chất_thải. Kế_hoạch cải_tạo, phục_hồi môi_trường muốn được thông_qua khi có các nội_dung chủ_yếu quy_định tại khoản 2 Điều này gồm : - Mô_tả hiện_trạng môi_trường sau sự_cố, gồm : mức_độ, phạm_vi, tính_chất ô_nhiễm môi_trường của từng khu_vực ; hiện_trạng môi_trường, mặt_bằng,
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 15 Quy_chế ứng_phó sự_cố chất_thải do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-TTg thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch cải_tạo , phục_hồi môi_trường đối_với sự_cố chất_thải mức_độ thấp không nằm trong phạm_vi và khả_năng ứng_phó của cơ_sở , có phạm_vi ảnh_hưởng trong địa_giới hành_chính của một huyện . Và phải thực_hiện phê_duyệt trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày công_bố kết_thúc giai_đoạn tổ_chức ứng_phó sự_cố chất_thải . Kế_hoạch cải_tạo , phục_hồi môi_trường muốn được thông_qua khi có các nội_dung chủ_yếu quy_định tại khoản 2 Điều này gồm : - Mô_tả hiện_trạng môi_trường sau sự_cố , gồm : mức_độ , phạm_vi , tính_chất ô_nhiễm môi_trường của từng khu_vực ; hiện_trạng môi_trường , mặt_bằng , hệ_sinh_thái trước khi có sự_cố chất_thải ( nếu có ) ; yêu_cầu xử_lý môi_trường theo quy_chuẩn kỹ_thuật về chất_lượng môi_trường xung_quanh , khôi_phục mặt_bằng , phục_hồi một_số đặc_điểm chính hệ_sinh_thái ; - Các giải_pháp cải_tạo , phục_hồi môi_trường ; phân_tích , đánh_giá , lựa_chọn giải_pháp tốt nhất để cải_tạo , phục_hồi môi_trường ; - Danh_mục , khối_lượng các hạng_mục cải_tạo , phục_hồi môi_trường đối_với giải_pháp lựa_chọn ; - Kế_hoạch thực_hiện ; phân_chia kế_hoạch thực_hiện theo từng giai_đoạn cải_tạo , phục_hồi môi_trường ; chương_trình quản_lý , quan_trắc , giám_sát trong thời_gian cải_tạo , phục_hồi môi_trường ; kế_hoạch nghiệm_thu kết_quả cải_tạo , phục_hồi môi_trường ; - Dự_toán kinh_phí cải_tạo , phục_hồi môi_trường cho từng hạng_mục cải_tạo , phục_hồi môi_trường .
211,532
Uỷ_ban_nhân_dân huyện có thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch cải_tạo , phục_hồi sau sự_cố hay không ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 15 Quy_chế ứng_phó sự_cố chất_thải do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-TTg thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp : ... tại khoản 2 Điều này gồm : - Mô_tả hiện_trạng môi_trường sau sự_cố, gồm : mức_độ, phạm_vi, tính_chất ô_nhiễm môi_trường của từng khu_vực ; hiện_trạng môi_trường, mặt_bằng, hệ_sinh_thái trước khi có sự_cố chất_thải ( nếu có ) ; yêu_cầu xử_lý môi_trường theo quy_chuẩn kỹ_thuật về chất_lượng môi_trường xung_quanh, khôi_phục mặt_bằng, phục_hồi một_số đặc_điểm chính hệ_sinh_thái ; - Các giải_pháp cải_tạo, phục_hồi môi_trường ; phân_tích, đánh_giá, lựa_chọn giải_pháp tốt nhất để cải_tạo, phục_hồi môi_trường ; - Danh_mục, khối_lượng các hạng_mục cải_tạo, phục_hồi môi_trường đối_với giải_pháp lựa_chọn ; - Kế_hoạch thực_hiện ; phân_chia kế_hoạch thực_hiện theo từng giai_đoạn cải_tạo, phục_hồi môi_trường ; chương_trình quản_lý, quan_trắc, giám_sát trong thời_gian cải_tạo, phục_hồi môi_trường ; kế_hoạch nghiệm_thu kết_quả cải_tạo, phục_hồi môi_trường ; - Dự_toán kinh_phí cải_tạo, phục_hồi môi_trường cho từng hạng_mục cải_tạo, phục_hồi môi_trường.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 15 Quy_chế ứng_phó sự_cố chất_thải do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-TTg thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch cải_tạo , phục_hồi môi_trường đối_với sự_cố chất_thải mức_độ thấp không nằm trong phạm_vi và khả_năng ứng_phó của cơ_sở , có phạm_vi ảnh_hưởng trong địa_giới hành_chính của một huyện . Và phải thực_hiện phê_duyệt trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày công_bố kết_thúc giai_đoạn tổ_chức ứng_phó sự_cố chất_thải . Kế_hoạch cải_tạo , phục_hồi môi_trường muốn được thông_qua khi có các nội_dung chủ_yếu quy_định tại khoản 2 Điều này gồm : - Mô_tả hiện_trạng môi_trường sau sự_cố , gồm : mức_độ , phạm_vi , tính_chất ô_nhiễm môi_trường của từng khu_vực ; hiện_trạng môi_trường , mặt_bằng , hệ_sinh_thái trước khi có sự_cố chất_thải ( nếu có ) ; yêu_cầu xử_lý môi_trường theo quy_chuẩn kỹ_thuật về chất_lượng môi_trường xung_quanh , khôi_phục mặt_bằng , phục_hồi một_số đặc_điểm chính hệ_sinh_thái ; - Các giải_pháp cải_tạo , phục_hồi môi_trường ; phân_tích , đánh_giá , lựa_chọn giải_pháp tốt nhất để cải_tạo , phục_hồi môi_trường ; - Danh_mục , khối_lượng các hạng_mục cải_tạo , phục_hồi môi_trường đối_với giải_pháp lựa_chọn ; - Kế_hoạch thực_hiện ; phân_chia kế_hoạch thực_hiện theo từng giai_đoạn cải_tạo , phục_hồi môi_trường ; chương_trình quản_lý , quan_trắc , giám_sát trong thời_gian cải_tạo , phục_hồi môi_trường ; kế_hoạch nghiệm_thu kết_quả cải_tạo , phục_hồi môi_trường ; - Dự_toán kinh_phí cải_tạo , phục_hồi môi_trường cho từng hạng_mục cải_tạo , phục_hồi môi_trường .
211,533
Nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann là gì ?
Nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hìn: ... Nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình, bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014. Căn_cứ theo tiểu_mục I Mục 22 Quy_trình kỹ_thuật nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : NẮN CHỈNH_HÌNH KIỂU GIAI_ĐOẠN TRONG ĐIỀU_TRỊ HỘI_CHỨNG VOLKMANN I. ĐẠI_CƯƠNG - Volkmann là một hội_chứng co rút các cơ gấp cẳng_tay, biểu_hiện trên lâm_sàng là khi cổ_tay để ở tư_thế duỗi hoặc tư_thế cơ_năng thì các ngón của bàn_tay co gấp lại như bàn_tay_khỉ, nếu để cổ_tay gấp lại thì các ngón tay mới duỗi thẳng ra được. - Nguyên_nhân của hội_chứng Volkmann là do hội_chứng chèn_ép khoang bán cấp ở khu trước cẳng_tay gây ra. Sự thiếu máu bán cấp không đủ gây hoại_tử tay, nhưng gây
None
1
Nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo tiểu_mục I Mục 22 Quy_trình kỹ_thuật nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : NẮN CHỈNH_HÌNH KIỂU GIAI_ĐOẠN TRONG ĐIỀU_TRỊ HỘI_CHỨNG VOLKMANN I. ĐẠI_CƯƠNG - Volkmann là một hội_chứng co rút các cơ gấp cẳng_tay , biểu_hiện trên lâm_sàng là khi cổ_tay để ở tư_thế duỗi hoặc tư_thế cơ_năng thì các ngón của bàn_tay co gấp lại như bàn_tay_khỉ , nếu để cổ_tay gấp lại thì các ngón tay mới duỗi thẳng ra được . - Nguyên_nhân của hội_chứng Volkmann là do hội_chứng chèn_ép khoang bán cấp ở khu trước cẳng_tay gây ra . Sự thiếu máu bán cấp không đủ gây hoại_tử tay , nhưng gây ra sự thiếu máu trường diễn , sự thiếu máu ấy đủ để làm xơ_hoá các cơ gấp , làm cho các cơ này không còn độ chun giãn , đàn_hồi nữa . Một nguyên_nhân chủ_quan có_thể xảy ra : khi bó bột , thầy_thuốc không tuân_thủ nghiêm_ngặt nguyên_tắc bắt_buộc được quy_định từ lâu_đời , đó là việc phải rạch dọc bột trong bó bột cấp_cứu , gây ra hậu_quả chèn_ép bột . - Điều_trị hội_chứng Volkmann cực_kỳ gian_nan , kể_cả bằng phương_pháp phẫu_thuật ( mổ để giải_phóng chỗ bám của các cơ gấp , đánh trượt chỗ bám của cơ xuống thấp nhằm làm chùng các cơ ) . Điều_trị nắn chỉnh kiểu giai_đoạn cũng có mang lại kết_quả nhất_định , nhưng lại tốn nhiều thời_gian và công_sức . - Nắn bó bột kiểu giai_đoạn là một kiểu bó bột để chỉnh_sửa dần_dần một tư_thế xấu của chân hoặc tay ( ở chân_như nắn chỉnh_hình tật chân khoèo bẩm_sinh hoặc tật co gân Achille ... chẳng_hạn ) . ... Theo đó , nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann được hiểu như sau : là một hội_chứng co rút các cơ gấp cẳng_tay , biểu_hiện trên lâm_sàng là khi cổ_tay để ở tư_thế duỗi hoặc tư_thế cơ_năng thì các ngón của bàn_tay co gấp lại như bàn_tay_khỉ , nếu để cổ_tay gấp lại thì các ngón tay mới duỗi thẳng ra được . - Nguyên_nhân của hội_chứng Volkmann là do hội_chứng chèn_ép khoang bán cấp ở khu trước cẳng_tay gây ra . Sự thiếu máu bán cấp không đủ gây hoại_tử tay , nhưng gây ra sự thiếu máu trường diễn , sự thiếu máu ấy đủ để làm xơ_hoá các cơ gấp , làm cho các cơ này không còn độ chun giãn , đàn_hồi nữa . Một nguyên_nhân chủ_quan có_thể xảy ra : khi bó bột , thầy_thuốc không tuân_thủ nghiêm_ngặt nguyên_tắc bắt_buộc được quy_định từ lâu_đời , đó là việc phải rạch dọc bột trong bó bột cấp_cứu , gây ra hậu_quả chèn_ép bột . - Điều_trị hội_chứng Volkmann cực_kỳ gian_nan , kể_cả bằng phương_pháp phẫu_thuật ( mổ để giải_phóng chỗ bám của các cơ gấp , đánh trượt chỗ bám của cơ xuống thấp nhằm làm chùng các cơ ) . Điều_trị nắn chỉnh kiểu giai_đoạn cũng có mang lại kết_quả nhất_định , nhưng lại tốn nhiều thời_gian và công_sức . - Nắn bó bột kiểu giai_đoạn là một kiểu bó bột để chỉnh_sửa dần_dần một tư_thế xấu của chân hoặc tay ( ở chân_như nắn chỉnh_hình tật chân khoèo bẩm_sinh hoặc tật co gân Achille ... chẳng_hạn ) . Như_vậy , có_thể thấy rằng nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann là một hội_chứng co rút các cơ gấp cẳng_tay và một_số vấn_đề khác được hiểu theo quy_định trên . Nắn chỉnh_hình ( Hình từ Internet )
211,534
Nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann là gì ?
Nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hìn: ... của hội_chứng Volkmann là do hội_chứng chèn_ép khoang bán cấp ở khu trước cẳng_tay gây ra. Sự thiếu máu bán cấp không đủ gây hoại_tử tay, nhưng gây ra sự thiếu máu trường diễn, sự thiếu máu ấy đủ để làm xơ_hoá các cơ gấp, làm cho các cơ này không còn độ chun giãn, đàn_hồi nữa. Một nguyên_nhân chủ_quan có_thể xảy ra : khi bó bột, thầy_thuốc không tuân_thủ nghiêm_ngặt nguyên_tắc bắt_buộc được quy_định từ lâu_đời, đó là việc phải rạch dọc bột trong bó bột cấp_cứu, gây ra hậu_quả chèn_ép bột. - Điều_trị hội_chứng Volkmann cực_kỳ gian_nan, kể_cả bằng phương_pháp phẫu_thuật ( mổ để giải_phóng chỗ bám của các cơ gấp, đánh trượt chỗ bám của cơ xuống thấp nhằm làm chùng các cơ ). Điều_trị nắn chỉnh kiểu giai_đoạn cũng có mang lại kết_quả nhất_định, nhưng lại tốn nhiều thời_gian và công_sức. - Nắn bó bột kiểu giai_đoạn là một kiểu bó bột để chỉnh_sửa dần_dần một tư_thế xấu của chân hoặc tay ( ở chân_như nắn chỉnh_hình tật chân khoèo bẩm_sinh hoặc tật co
None
1
Nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo tiểu_mục I Mục 22 Quy_trình kỹ_thuật nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : NẮN CHỈNH_HÌNH KIỂU GIAI_ĐOẠN TRONG ĐIỀU_TRỊ HỘI_CHỨNG VOLKMANN I. ĐẠI_CƯƠNG - Volkmann là một hội_chứng co rút các cơ gấp cẳng_tay , biểu_hiện trên lâm_sàng là khi cổ_tay để ở tư_thế duỗi hoặc tư_thế cơ_năng thì các ngón của bàn_tay co gấp lại như bàn_tay_khỉ , nếu để cổ_tay gấp lại thì các ngón tay mới duỗi thẳng ra được . - Nguyên_nhân của hội_chứng Volkmann là do hội_chứng chèn_ép khoang bán cấp ở khu trước cẳng_tay gây ra . Sự thiếu máu bán cấp không đủ gây hoại_tử tay , nhưng gây ra sự thiếu máu trường diễn , sự thiếu máu ấy đủ để làm xơ_hoá các cơ gấp , làm cho các cơ này không còn độ chun giãn , đàn_hồi nữa . Một nguyên_nhân chủ_quan có_thể xảy ra : khi bó bột , thầy_thuốc không tuân_thủ nghiêm_ngặt nguyên_tắc bắt_buộc được quy_định từ lâu_đời , đó là việc phải rạch dọc bột trong bó bột cấp_cứu , gây ra hậu_quả chèn_ép bột . - Điều_trị hội_chứng Volkmann cực_kỳ gian_nan , kể_cả bằng phương_pháp phẫu_thuật ( mổ để giải_phóng chỗ bám của các cơ gấp , đánh trượt chỗ bám của cơ xuống thấp nhằm làm chùng các cơ ) . Điều_trị nắn chỉnh kiểu giai_đoạn cũng có mang lại kết_quả nhất_định , nhưng lại tốn nhiều thời_gian và công_sức . - Nắn bó bột kiểu giai_đoạn là một kiểu bó bột để chỉnh_sửa dần_dần một tư_thế xấu của chân hoặc tay ( ở chân_như nắn chỉnh_hình tật chân khoèo bẩm_sinh hoặc tật co gân Achille ... chẳng_hạn ) . ... Theo đó , nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann được hiểu như sau : là một hội_chứng co rút các cơ gấp cẳng_tay , biểu_hiện trên lâm_sàng là khi cổ_tay để ở tư_thế duỗi hoặc tư_thế cơ_năng thì các ngón của bàn_tay co gấp lại như bàn_tay_khỉ , nếu để cổ_tay gấp lại thì các ngón tay mới duỗi thẳng ra được . - Nguyên_nhân của hội_chứng Volkmann là do hội_chứng chèn_ép khoang bán cấp ở khu trước cẳng_tay gây ra . Sự thiếu máu bán cấp không đủ gây hoại_tử tay , nhưng gây ra sự thiếu máu trường diễn , sự thiếu máu ấy đủ để làm xơ_hoá các cơ gấp , làm cho các cơ này không còn độ chun giãn , đàn_hồi nữa . Một nguyên_nhân chủ_quan có_thể xảy ra : khi bó bột , thầy_thuốc không tuân_thủ nghiêm_ngặt nguyên_tắc bắt_buộc được quy_định từ lâu_đời , đó là việc phải rạch dọc bột trong bó bột cấp_cứu , gây ra hậu_quả chèn_ép bột . - Điều_trị hội_chứng Volkmann cực_kỳ gian_nan , kể_cả bằng phương_pháp phẫu_thuật ( mổ để giải_phóng chỗ bám của các cơ gấp , đánh trượt chỗ bám của cơ xuống thấp nhằm làm chùng các cơ ) . Điều_trị nắn chỉnh kiểu giai_đoạn cũng có mang lại kết_quả nhất_định , nhưng lại tốn nhiều thời_gian và công_sức . - Nắn bó bột kiểu giai_đoạn là một kiểu bó bột để chỉnh_sửa dần_dần một tư_thế xấu của chân hoặc tay ( ở chân_như nắn chỉnh_hình tật chân khoèo bẩm_sinh hoặc tật co gân Achille ... chẳng_hạn ) . Như_vậy , có_thể thấy rằng nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann là một hội_chứng co rút các cơ gấp cẳng_tay và một_số vấn_đề khác được hiểu theo quy_định trên . Nắn chỉnh_hình ( Hình từ Internet )
211,535
Nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann là gì ?
Nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hìn: ... bó bột kiểu giai_đoạn là một kiểu bó bột để chỉnh_sửa dần_dần một tư_thế xấu của chân hoặc tay ( ở chân_như nắn chỉnh_hình tật chân khoèo bẩm_sinh hoặc tật co gân Achille... chẳng_hạn ).... Theo đó, nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann được hiểu như sau : là một hội_chứng co rút các cơ gấp cẳng_tay, biểu_hiện trên lâm_sàng là khi cổ_tay để ở tư_thế duỗi hoặc tư_thế cơ_năng thì các ngón của bàn_tay co gấp lại như bàn_tay_khỉ, nếu để cổ_tay gấp lại thì các ngón tay mới duỗi thẳng ra được. - Nguyên_nhân của hội_chứng Volkmann là do hội_chứng chèn_ép khoang bán cấp ở khu trước cẳng_tay gây ra. Sự thiếu máu bán cấp không đủ gây hoại_tử tay, nhưng gây ra sự thiếu máu trường diễn, sự thiếu máu ấy đủ để làm xơ_hoá các cơ gấp, làm cho các cơ này không còn độ chun giãn, đàn_hồi nữa. Một nguyên_nhân chủ_quan có_thể xảy ra : khi bó bột, thầy_thuốc không tuân_thủ nghiêm_ngặt nguyên_tắc bắt_buộc được quy_định từ lâu_đời,
None
1
Nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo tiểu_mục I Mục 22 Quy_trình kỹ_thuật nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : NẮN CHỈNH_HÌNH KIỂU GIAI_ĐOẠN TRONG ĐIỀU_TRỊ HỘI_CHỨNG VOLKMANN I. ĐẠI_CƯƠNG - Volkmann là một hội_chứng co rút các cơ gấp cẳng_tay , biểu_hiện trên lâm_sàng là khi cổ_tay để ở tư_thế duỗi hoặc tư_thế cơ_năng thì các ngón của bàn_tay co gấp lại như bàn_tay_khỉ , nếu để cổ_tay gấp lại thì các ngón tay mới duỗi thẳng ra được . - Nguyên_nhân của hội_chứng Volkmann là do hội_chứng chèn_ép khoang bán cấp ở khu trước cẳng_tay gây ra . Sự thiếu máu bán cấp không đủ gây hoại_tử tay , nhưng gây ra sự thiếu máu trường diễn , sự thiếu máu ấy đủ để làm xơ_hoá các cơ gấp , làm cho các cơ này không còn độ chun giãn , đàn_hồi nữa . Một nguyên_nhân chủ_quan có_thể xảy ra : khi bó bột , thầy_thuốc không tuân_thủ nghiêm_ngặt nguyên_tắc bắt_buộc được quy_định từ lâu_đời , đó là việc phải rạch dọc bột trong bó bột cấp_cứu , gây ra hậu_quả chèn_ép bột . - Điều_trị hội_chứng Volkmann cực_kỳ gian_nan , kể_cả bằng phương_pháp phẫu_thuật ( mổ để giải_phóng chỗ bám của các cơ gấp , đánh trượt chỗ bám của cơ xuống thấp nhằm làm chùng các cơ ) . Điều_trị nắn chỉnh kiểu giai_đoạn cũng có mang lại kết_quả nhất_định , nhưng lại tốn nhiều thời_gian và công_sức . - Nắn bó bột kiểu giai_đoạn là một kiểu bó bột để chỉnh_sửa dần_dần một tư_thế xấu của chân hoặc tay ( ở chân_như nắn chỉnh_hình tật chân khoèo bẩm_sinh hoặc tật co gân Achille ... chẳng_hạn ) . ... Theo đó , nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann được hiểu như sau : là một hội_chứng co rút các cơ gấp cẳng_tay , biểu_hiện trên lâm_sàng là khi cổ_tay để ở tư_thế duỗi hoặc tư_thế cơ_năng thì các ngón của bàn_tay co gấp lại như bàn_tay_khỉ , nếu để cổ_tay gấp lại thì các ngón tay mới duỗi thẳng ra được . - Nguyên_nhân của hội_chứng Volkmann là do hội_chứng chèn_ép khoang bán cấp ở khu trước cẳng_tay gây ra . Sự thiếu máu bán cấp không đủ gây hoại_tử tay , nhưng gây ra sự thiếu máu trường diễn , sự thiếu máu ấy đủ để làm xơ_hoá các cơ gấp , làm cho các cơ này không còn độ chun giãn , đàn_hồi nữa . Một nguyên_nhân chủ_quan có_thể xảy ra : khi bó bột , thầy_thuốc không tuân_thủ nghiêm_ngặt nguyên_tắc bắt_buộc được quy_định từ lâu_đời , đó là việc phải rạch dọc bột trong bó bột cấp_cứu , gây ra hậu_quả chèn_ép bột . - Điều_trị hội_chứng Volkmann cực_kỳ gian_nan , kể_cả bằng phương_pháp phẫu_thuật ( mổ để giải_phóng chỗ bám của các cơ gấp , đánh trượt chỗ bám của cơ xuống thấp nhằm làm chùng các cơ ) . Điều_trị nắn chỉnh kiểu giai_đoạn cũng có mang lại kết_quả nhất_định , nhưng lại tốn nhiều thời_gian và công_sức . - Nắn bó bột kiểu giai_đoạn là một kiểu bó bột để chỉnh_sửa dần_dần một tư_thế xấu của chân hoặc tay ( ở chân_như nắn chỉnh_hình tật chân khoèo bẩm_sinh hoặc tật co gân Achille ... chẳng_hạn ) . Như_vậy , có_thể thấy rằng nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann là một hội_chứng co rút các cơ gấp cẳng_tay và một_số vấn_đề khác được hiểu theo quy_định trên . Nắn chỉnh_hình ( Hình từ Internet )
211,536
Nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann là gì ?
Nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hìn: ... này không còn độ chun giãn, đàn_hồi nữa. Một nguyên_nhân chủ_quan có_thể xảy ra : khi bó bột, thầy_thuốc không tuân_thủ nghiêm_ngặt nguyên_tắc bắt_buộc được quy_định từ lâu_đời, đó là việc phải rạch dọc bột trong bó bột cấp_cứu, gây ra hậu_quả chèn_ép bột. - Điều_trị hội_chứng Volkmann cực_kỳ gian_nan, kể_cả bằng phương_pháp phẫu_thuật ( mổ để giải_phóng chỗ bám của các cơ gấp, đánh trượt chỗ bám của cơ xuống thấp nhằm làm chùng các cơ ). Điều_trị nắn chỉnh kiểu giai_đoạn cũng có mang lại kết_quả nhất_định, nhưng lại tốn nhiều thời_gian và công_sức. - Nắn bó bột kiểu giai_đoạn là một kiểu bó bột để chỉnh_sửa dần_dần một tư_thế xấu của chân hoặc tay ( ở chân_như nắn chỉnh_hình tật chân khoèo bẩm_sinh hoặc tật co gân Achille... chẳng_hạn ). Như_vậy, có_thể thấy rằng nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann là một hội_chứng co rút các cơ gấp cẳng_tay và một_số vấn_đề khác được hiểu theo quy_định trên. Nắn chỉnh_hình ( Hình từ Internet )
None
1
Nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo tiểu_mục I Mục 22 Quy_trình kỹ_thuật nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : NẮN CHỈNH_HÌNH KIỂU GIAI_ĐOẠN TRONG ĐIỀU_TRỊ HỘI_CHỨNG VOLKMANN I. ĐẠI_CƯƠNG - Volkmann là một hội_chứng co rút các cơ gấp cẳng_tay , biểu_hiện trên lâm_sàng là khi cổ_tay để ở tư_thế duỗi hoặc tư_thế cơ_năng thì các ngón của bàn_tay co gấp lại như bàn_tay_khỉ , nếu để cổ_tay gấp lại thì các ngón tay mới duỗi thẳng ra được . - Nguyên_nhân của hội_chứng Volkmann là do hội_chứng chèn_ép khoang bán cấp ở khu trước cẳng_tay gây ra . Sự thiếu máu bán cấp không đủ gây hoại_tử tay , nhưng gây ra sự thiếu máu trường diễn , sự thiếu máu ấy đủ để làm xơ_hoá các cơ gấp , làm cho các cơ này không còn độ chun giãn , đàn_hồi nữa . Một nguyên_nhân chủ_quan có_thể xảy ra : khi bó bột , thầy_thuốc không tuân_thủ nghiêm_ngặt nguyên_tắc bắt_buộc được quy_định từ lâu_đời , đó là việc phải rạch dọc bột trong bó bột cấp_cứu , gây ra hậu_quả chèn_ép bột . - Điều_trị hội_chứng Volkmann cực_kỳ gian_nan , kể_cả bằng phương_pháp phẫu_thuật ( mổ để giải_phóng chỗ bám của các cơ gấp , đánh trượt chỗ bám của cơ xuống thấp nhằm làm chùng các cơ ) . Điều_trị nắn chỉnh kiểu giai_đoạn cũng có mang lại kết_quả nhất_định , nhưng lại tốn nhiều thời_gian và công_sức . - Nắn bó bột kiểu giai_đoạn là một kiểu bó bột để chỉnh_sửa dần_dần một tư_thế xấu của chân hoặc tay ( ở chân_như nắn chỉnh_hình tật chân khoèo bẩm_sinh hoặc tật co gân Achille ... chẳng_hạn ) . ... Theo đó , nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann được hiểu như sau : là một hội_chứng co rút các cơ gấp cẳng_tay , biểu_hiện trên lâm_sàng là khi cổ_tay để ở tư_thế duỗi hoặc tư_thế cơ_năng thì các ngón của bàn_tay co gấp lại như bàn_tay_khỉ , nếu để cổ_tay gấp lại thì các ngón tay mới duỗi thẳng ra được . - Nguyên_nhân của hội_chứng Volkmann là do hội_chứng chèn_ép khoang bán cấp ở khu trước cẳng_tay gây ra . Sự thiếu máu bán cấp không đủ gây hoại_tử tay , nhưng gây ra sự thiếu máu trường diễn , sự thiếu máu ấy đủ để làm xơ_hoá các cơ gấp , làm cho các cơ này không còn độ chun giãn , đàn_hồi nữa . Một nguyên_nhân chủ_quan có_thể xảy ra : khi bó bột , thầy_thuốc không tuân_thủ nghiêm_ngặt nguyên_tắc bắt_buộc được quy_định từ lâu_đời , đó là việc phải rạch dọc bột trong bó bột cấp_cứu , gây ra hậu_quả chèn_ép bột . - Điều_trị hội_chứng Volkmann cực_kỳ gian_nan , kể_cả bằng phương_pháp phẫu_thuật ( mổ để giải_phóng chỗ bám của các cơ gấp , đánh trượt chỗ bám của cơ xuống thấp nhằm làm chùng các cơ ) . Điều_trị nắn chỉnh kiểu giai_đoạn cũng có mang lại kết_quả nhất_định , nhưng lại tốn nhiều thời_gian và công_sức . - Nắn bó bột kiểu giai_đoạn là một kiểu bó bột để chỉnh_sửa dần_dần một tư_thế xấu của chân hoặc tay ( ở chân_như nắn chỉnh_hình tật chân khoèo bẩm_sinh hoặc tật co gân Achille ... chẳng_hạn ) . Như_vậy , có_thể thấy rằng nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann là một hội_chứng co rút các cơ gấp cẳng_tay và một_số vấn_đề khác được hiểu theo quy_định trên . Nắn chỉnh_hình ( Hình từ Internet )
211,537
Nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann là gì ?
Nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hìn: ... hội_chứng co rút các cơ gấp cẳng_tay và một_số vấn_đề khác được hiểu theo quy_định trên. Nắn chỉnh_hình ( Hình từ Internet )
None
1
Nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo tiểu_mục I Mục 22 Quy_trình kỹ_thuật nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : NẮN CHỈNH_HÌNH KIỂU GIAI_ĐOẠN TRONG ĐIỀU_TRỊ HỘI_CHỨNG VOLKMANN I. ĐẠI_CƯƠNG - Volkmann là một hội_chứng co rút các cơ gấp cẳng_tay , biểu_hiện trên lâm_sàng là khi cổ_tay để ở tư_thế duỗi hoặc tư_thế cơ_năng thì các ngón của bàn_tay co gấp lại như bàn_tay_khỉ , nếu để cổ_tay gấp lại thì các ngón tay mới duỗi thẳng ra được . - Nguyên_nhân của hội_chứng Volkmann là do hội_chứng chèn_ép khoang bán cấp ở khu trước cẳng_tay gây ra . Sự thiếu máu bán cấp không đủ gây hoại_tử tay , nhưng gây ra sự thiếu máu trường diễn , sự thiếu máu ấy đủ để làm xơ_hoá các cơ gấp , làm cho các cơ này không còn độ chun giãn , đàn_hồi nữa . Một nguyên_nhân chủ_quan có_thể xảy ra : khi bó bột , thầy_thuốc không tuân_thủ nghiêm_ngặt nguyên_tắc bắt_buộc được quy_định từ lâu_đời , đó là việc phải rạch dọc bột trong bó bột cấp_cứu , gây ra hậu_quả chèn_ép bột . - Điều_trị hội_chứng Volkmann cực_kỳ gian_nan , kể_cả bằng phương_pháp phẫu_thuật ( mổ để giải_phóng chỗ bám của các cơ gấp , đánh trượt chỗ bám của cơ xuống thấp nhằm làm chùng các cơ ) . Điều_trị nắn chỉnh kiểu giai_đoạn cũng có mang lại kết_quả nhất_định , nhưng lại tốn nhiều thời_gian và công_sức . - Nắn bó bột kiểu giai_đoạn là một kiểu bó bột để chỉnh_sửa dần_dần một tư_thế xấu của chân hoặc tay ( ở chân_như nắn chỉnh_hình tật chân khoèo bẩm_sinh hoặc tật co gân Achille ... chẳng_hạn ) . ... Theo đó , nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann được hiểu như sau : là một hội_chứng co rút các cơ gấp cẳng_tay , biểu_hiện trên lâm_sàng là khi cổ_tay để ở tư_thế duỗi hoặc tư_thế cơ_năng thì các ngón của bàn_tay co gấp lại như bàn_tay_khỉ , nếu để cổ_tay gấp lại thì các ngón tay mới duỗi thẳng ra được . - Nguyên_nhân của hội_chứng Volkmann là do hội_chứng chèn_ép khoang bán cấp ở khu trước cẳng_tay gây ra . Sự thiếu máu bán cấp không đủ gây hoại_tử tay , nhưng gây ra sự thiếu máu trường diễn , sự thiếu máu ấy đủ để làm xơ_hoá các cơ gấp , làm cho các cơ này không còn độ chun giãn , đàn_hồi nữa . Một nguyên_nhân chủ_quan có_thể xảy ra : khi bó bột , thầy_thuốc không tuân_thủ nghiêm_ngặt nguyên_tắc bắt_buộc được quy_định từ lâu_đời , đó là việc phải rạch dọc bột trong bó bột cấp_cứu , gây ra hậu_quả chèn_ép bột . - Điều_trị hội_chứng Volkmann cực_kỳ gian_nan , kể_cả bằng phương_pháp phẫu_thuật ( mổ để giải_phóng chỗ bám của các cơ gấp , đánh trượt chỗ bám của cơ xuống thấp nhằm làm chùng các cơ ) . Điều_trị nắn chỉnh kiểu giai_đoạn cũng có mang lại kết_quả nhất_định , nhưng lại tốn nhiều thời_gian và công_sức . - Nắn bó bột kiểu giai_đoạn là một kiểu bó bột để chỉnh_sửa dần_dần một tư_thế xấu của chân hoặc tay ( ở chân_như nắn chỉnh_hình tật chân khoèo bẩm_sinh hoặc tật co gân Achille ... chẳng_hạn ) . Như_vậy , có_thể thấy rằng nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann là một hội_chứng co rút các cơ gấp cẳng_tay và một_số vấn_đề khác được hiểu theo quy_định trên . Nắn chỉnh_hình ( Hình từ Internet )
211,538
Nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann sẽ được chỉ_định khi nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục II Mục 22 Quy_trình kỹ_thuật nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / Q: ... Căn_cứ theo tiểu_mục II Mục 22 Quy_trình kỹ_thuật nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : NẮN CHỈNH_HÌNH KIỂU GIAI_ĐOẠN TRONG ĐIỀU_TRỊ HỘI_CHỨNG VOLKMANN ... II . CHỈ_ĐỊNH Tất_cả các trường_hợp Volkmann . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH Không có chống chỉ_định tuyệt_đối , cần cân_nhắc những trường_hợp Volkmann đã quá lâu ( hàng năm trở lên ) , vì kết_quả nắn chỉnh_hình thường không có kết_quả , hoặc kết_quả hạn_chế . Như_vậy , việc nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann sẽ được chỉ_định trong tất cá các trường_hợp mà người_bệnh bị hội_chứng Volkmann .
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục II Mục 22 Quy_trình kỹ_thuật nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : NẮN CHỈNH_HÌNH KIỂU GIAI_ĐOẠN TRONG ĐIỀU_TRỊ HỘI_CHỨNG VOLKMANN ... II . CHỈ_ĐỊNH Tất_cả các trường_hợp Volkmann . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH Không có chống chỉ_định tuyệt_đối , cần cân_nhắc những trường_hợp Volkmann đã quá lâu ( hàng năm trở lên ) , vì kết_quả nắn chỉnh_hình thường không có kết_quả , hoặc kết_quả hạn_chế . Như_vậy , việc nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann sẽ được chỉ_định trong tất cá các trường_hợp mà người_bệnh bị hội_chứng Volkmann .
211,539
Việc chuẩn_bị trước khi nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann sẽ ra sao ?
Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 22 Quy_trình kỹ_thuật nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / Q: ... Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 22 Quy_trình kỹ_thuật nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : NẮN CHỈNH_HÌNH KIỂU GIAI_ĐOẠN TRONG ĐIỀU_TRỊ HỘI_CHỨNG VOLKMANN... IV. CHUẨN_BỊ ( Tương_tự như với Bột_Cẳng - bàn_tay ) 1. Người thực_hiện 03 người chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình. Không phải gây_mê nên không cần chuyên_khoa gây_mê hồi_sức. 2. Phương_tiện Như để bó bột Cẳng - bàn_tay ( xem bài Bột_Cẳng - bàn_tay ). 3. Người_bệnh Như bài Bột_Cẳng - bàn_tay, nhưng cần giải_thích cho người_bệnh cũng như người_nhà của họ về mục_đích và quá_trình nắn bó kiểu giai_đoạn để điều_trị hội_chứng Volkmann là cả một quá_trình lâu_dài, nhưng kết_quả thì không phải khi nào cũng được theo ý_muốn ; để người_bệnh yên_tâm, hợp_tác tốt với thầy_thuốc trong suốt quá_trình điều_trị. 4. Hồ_sơ : như với Bó bột
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 22 Quy_trình kỹ_thuật nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : NẮN CHỈNH_HÌNH KIỂU GIAI_ĐOẠN TRONG ĐIỀU_TRỊ HỘI_CHỨNG VOLKMANN ... IV . CHUẨN_BỊ ( Tương_tự như với Bột_Cẳng - bàn_tay ) 1 . Người thực_hiện 03 người chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình . Không phải gây_mê nên không cần chuyên_khoa gây_mê hồi_sức . 2 . Phương_tiện Như để bó bột Cẳng - bàn_tay ( xem bài Bột_Cẳng - bàn_tay ) . 3 . Người_bệnh Như bài Bột_Cẳng - bàn_tay , nhưng cần giải_thích cho người_bệnh cũng như người_nhà của họ về mục_đích và quá_trình nắn bó kiểu giai_đoạn để điều_trị hội_chứng Volkmann là cả một quá_trình lâu_dài , nhưng kết_quả thì không phải khi nào cũng được theo ý_muốn ; để người_bệnh yên_tâm , hợp_tác tốt với thầy_thuốc trong suốt quá_trình điều_trị . 4 . Hồ_sơ : như với Bó bột Cẳng - bàn_tay . Việc chuẩn_bị trước khi nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann sẽ bao_gồm : - Về người thực_hiện 03 người chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình . Không phải gây_mê nên không cần chuyên_khoa gây_mê hồi_sức . - Về phương_tiện Như để bó bột Cẳng - bàn_tay ( xem bài Bột_Cẳng - bàn_tay ) . - Về người_bệnh : Như bài Bột_Cẳng - bàn_tay , nhưng cần giải_thích cho người_bệnh cũng như người_nhà của họ về mục_đích và quá_trình nắn bó kiểu giai_đoạn để điều_trị hội_chứng Volkmann là cả một quá_trình lâu_dài , nhưng kết_quả thì không phải khi nào cũng được theo ý_muốn ; để người_bệnh yên_tâm , hợp_tác tốt với thầy_thuốc trong suốt quá_trình điều_trị . - Hồ_sơ : như với Bó bột Cẳng - bàn_tay . Như_vậy , trước khi nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann sẽ phải có các bước chuẩn_bị về người_bệnh , phương_tiện thực_hiện cũng như là hồ_sơ của họ như trên .
211,540
Việc chuẩn_bị trước khi nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann sẽ ra sao ?
Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 22 Quy_trình kỹ_thuật nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / Q: ... kết_quả thì không phải khi nào cũng được theo ý_muốn ; để người_bệnh yên_tâm, hợp_tác tốt với thầy_thuốc trong suốt quá_trình điều_trị. 4. Hồ_sơ : như với Bó bột Cẳng - bàn_tay. Việc chuẩn_bị trước khi nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann sẽ bao_gồm : - Về người thực_hiện 03 người chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình. Không phải gây_mê nên không cần chuyên_khoa gây_mê hồi_sức. - Về phương_tiện Như để bó bột Cẳng - bàn_tay ( xem bài Bột_Cẳng - bàn_tay ). - Về người_bệnh : Như bài Bột_Cẳng - bàn_tay, nhưng cần giải_thích cho người_bệnh cũng như người_nhà của họ về mục_đích và quá_trình nắn bó kiểu giai_đoạn để điều_trị hội_chứng Volkmann là cả một quá_trình lâu_dài, nhưng kết_quả thì không phải khi nào cũng được theo ý_muốn ; để người_bệnh yên_tâm, hợp_tác tốt với thầy_thuốc trong suốt quá_trình điều_trị. - Hồ_sơ : như với Bó bột Cẳng - bàn_tay. Như_vậy, trước khi nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann sẽ phải có các bước chuẩn_bị về người_bệnh, phương_tiện thực_hiện cũng
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 22 Quy_trình kỹ_thuật nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : NẮN CHỈNH_HÌNH KIỂU GIAI_ĐOẠN TRONG ĐIỀU_TRỊ HỘI_CHỨNG VOLKMANN ... IV . CHUẨN_BỊ ( Tương_tự như với Bột_Cẳng - bàn_tay ) 1 . Người thực_hiện 03 người chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình . Không phải gây_mê nên không cần chuyên_khoa gây_mê hồi_sức . 2 . Phương_tiện Như để bó bột Cẳng - bàn_tay ( xem bài Bột_Cẳng - bàn_tay ) . 3 . Người_bệnh Như bài Bột_Cẳng - bàn_tay , nhưng cần giải_thích cho người_bệnh cũng như người_nhà của họ về mục_đích và quá_trình nắn bó kiểu giai_đoạn để điều_trị hội_chứng Volkmann là cả một quá_trình lâu_dài , nhưng kết_quả thì không phải khi nào cũng được theo ý_muốn ; để người_bệnh yên_tâm , hợp_tác tốt với thầy_thuốc trong suốt quá_trình điều_trị . 4 . Hồ_sơ : như với Bó bột Cẳng - bàn_tay . Việc chuẩn_bị trước khi nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann sẽ bao_gồm : - Về người thực_hiện 03 người chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình . Không phải gây_mê nên không cần chuyên_khoa gây_mê hồi_sức . - Về phương_tiện Như để bó bột Cẳng - bàn_tay ( xem bài Bột_Cẳng - bàn_tay ) . - Về người_bệnh : Như bài Bột_Cẳng - bàn_tay , nhưng cần giải_thích cho người_bệnh cũng như người_nhà của họ về mục_đích và quá_trình nắn bó kiểu giai_đoạn để điều_trị hội_chứng Volkmann là cả một quá_trình lâu_dài , nhưng kết_quả thì không phải khi nào cũng được theo ý_muốn ; để người_bệnh yên_tâm , hợp_tác tốt với thầy_thuốc trong suốt quá_trình điều_trị . - Hồ_sơ : như với Bó bột Cẳng - bàn_tay . Như_vậy , trước khi nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann sẽ phải có các bước chuẩn_bị về người_bệnh , phương_tiện thực_hiện cũng như là hồ_sơ của họ như trên .
211,541
Việc chuẩn_bị trước khi nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann sẽ ra sao ?
Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 22 Quy_trình kỹ_thuật nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / Q: ... bột Cẳng - bàn_tay. Như_vậy, trước khi nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann sẽ phải có các bước chuẩn_bị về người_bệnh, phương_tiện thực_hiện cũng như là hồ_sơ của họ như trên.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 22 Quy_trình kỹ_thuật nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : NẮN CHỈNH_HÌNH KIỂU GIAI_ĐOẠN TRONG ĐIỀU_TRỊ HỘI_CHỨNG VOLKMANN ... IV . CHUẨN_BỊ ( Tương_tự như với Bột_Cẳng - bàn_tay ) 1 . Người thực_hiện 03 người chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình . Không phải gây_mê nên không cần chuyên_khoa gây_mê hồi_sức . 2 . Phương_tiện Như để bó bột Cẳng - bàn_tay ( xem bài Bột_Cẳng - bàn_tay ) . 3 . Người_bệnh Như bài Bột_Cẳng - bàn_tay , nhưng cần giải_thích cho người_bệnh cũng như người_nhà của họ về mục_đích và quá_trình nắn bó kiểu giai_đoạn để điều_trị hội_chứng Volkmann là cả một quá_trình lâu_dài , nhưng kết_quả thì không phải khi nào cũng được theo ý_muốn ; để người_bệnh yên_tâm , hợp_tác tốt với thầy_thuốc trong suốt quá_trình điều_trị . 4 . Hồ_sơ : như với Bó bột Cẳng - bàn_tay . Việc chuẩn_bị trước khi nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann sẽ bao_gồm : - Về người thực_hiện 03 người chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình . Không phải gây_mê nên không cần chuyên_khoa gây_mê hồi_sức . - Về phương_tiện Như để bó bột Cẳng - bàn_tay ( xem bài Bột_Cẳng - bàn_tay ) . - Về người_bệnh : Như bài Bột_Cẳng - bàn_tay , nhưng cần giải_thích cho người_bệnh cũng như người_nhà của họ về mục_đích và quá_trình nắn bó kiểu giai_đoạn để điều_trị hội_chứng Volkmann là cả một quá_trình lâu_dài , nhưng kết_quả thì không phải khi nào cũng được theo ý_muốn ; để người_bệnh yên_tâm , hợp_tác tốt với thầy_thuốc trong suốt quá_trình điều_trị . - Hồ_sơ : như với Bó bột Cẳng - bàn_tay . Như_vậy , trước khi nắn chỉnh_hình kiểu giai_đoạn trong điều_trị hội_chứng Volkmann sẽ phải có các bước chuẩn_bị về người_bệnh , phương_tiện thực_hiện cũng như là hồ_sơ của họ như trên .
211,542
Quy_định của pháp_luật về cơ_chế đặc_thù trong tổ_chức thực_hiện các dự_án đầu_tư xây_dựng quy_mô nhỏ , kỹ_thuật không phức_tạp ?
Căn_cứ theo khoản 8 Điều 3 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì cơ_chế đặc_thù trong tổ_chức thực_hiện các dự_án đầu_tư xây_dựng quy_mô nhỏ , kỹ_thuật không ph: ... Căn_cứ theo khoản 8 Điều 3 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì cơ_chế đặc_thù trong tổ_chức thực_hiện các dự_án đầu_tư xây_dựng quy_mô nhỏ , kỹ_thuật không phức_tạp được hiểu như sau : " 8 . Cơ_chế đặc_thù trong tổ_chức thực_hiện các dự_án đầu_tư xây_dựng quy_mô nhỏ , kỹ_thuật không phức_tạp là việc áp_dụng quy_trình đơn_giản , thủ_tục rút_gọn trong lập , thẩm_định , quyết_định dự_án , lựa_chọn nhà_thầu thi_công công_trình và quản_lý thi_công , bảo_trì công_trình đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng . "
None
1
Căn_cứ theo khoản 8 Điều 3 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì cơ_chế đặc_thù trong tổ_chức thực_hiện các dự_án đầu_tư xây_dựng quy_mô nhỏ , kỹ_thuật không phức_tạp được hiểu như sau : " 8 . Cơ_chế đặc_thù trong tổ_chức thực_hiện các dự_án đầu_tư xây_dựng quy_mô nhỏ , kỹ_thuật không phức_tạp là việc áp_dụng quy_trình đơn_giản , thủ_tục rút_gọn trong lập , thẩm_định , quyết_định dự_án , lựa_chọn nhà_thầu thi_công công_trình và quản_lý thi_công , bảo_trì công_trình đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng . "
211,543
Nguyên_tắc trong quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP về nguyên_tắc trong quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia như sau : ... - Phù_hợp với quy_định của pháp_luật về quản_lý đầu_tư công , ngân_sách nhà_nước và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Thực_hiện đúng trách_nhiệm của các bộ , cơ_quan trung_ương , chính_quyền địa_phương ở các cấp , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị và các tổ_chức có liên_quan trong quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình . - Đẩy_mạnh phân_cấp , trao quyền cho địa_phương , nhất_là cấp cơ_sở nhằm nâng cao tính chủ_động , linh_hoạt của các cấp chính_quyền trong quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia . Phát_huy vai_trò chủ_thể của cộng_đồng dân_cư tham_gia vào quá_trình lập kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện và giám_sát các chương_trình mục_tiêu quốc_gia . - Thực_hiện đồng_bộ các biện_pháp quản_lý và tăng_cường lồng_ghép các nguồn vốn thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia , đảm_bảo sử_dụng vốn tập_trung , tiết_kiệm , hiệu_quả ; khắc_phục tình_trạng đầu_tư dàn_trải , trùng_lặp ; tránh thất_thoát , lãng_phí và không để phát_sinh nợ_đọng xây_dựng_cơ_bản . - Đảm_bảo công_khai , minh_bạch trong quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia . Có bao_nhiêu tiêu_chí lựa_chọn dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù theo Nghị_định 27/2022/NĐ-CP?
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP về nguyên_tắc trong quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia như sau : - Phù_hợp với quy_định của pháp_luật về quản_lý đầu_tư công , ngân_sách nhà_nước và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Thực_hiện đúng trách_nhiệm của các bộ , cơ_quan trung_ương , chính_quyền địa_phương ở các cấp , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị và các tổ_chức có liên_quan trong quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình . - Đẩy_mạnh phân_cấp , trao quyền cho địa_phương , nhất_là cấp cơ_sở nhằm nâng cao tính chủ_động , linh_hoạt của các cấp chính_quyền trong quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia . Phát_huy vai_trò chủ_thể của cộng_đồng dân_cư tham_gia vào quá_trình lập kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện và giám_sát các chương_trình mục_tiêu quốc_gia . - Thực_hiện đồng_bộ các biện_pháp quản_lý và tăng_cường lồng_ghép các nguồn vốn thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia , đảm_bảo sử_dụng vốn tập_trung , tiết_kiệm , hiệu_quả ; khắc_phục tình_trạng đầu_tư dàn_trải , trùng_lặp ; tránh thất_thoát , lãng_phí và không để phát_sinh nợ_đọng xây_dựng_cơ_bản . - Đảm_bảo công_khai , minh_bạch trong quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia . Có bao_nhiêu tiêu_chí lựa_chọn dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù theo Nghị_định 27/2022/NĐ-CP?
211,544
Nguyên_tắc tổ_chức thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng theo cơ_chế đặc_thù
Căn_cứ theo Điều 13 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP về nguyên_tắc tổ_chức thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng theo cơ_chế đặc_thù . Theo đó : ... - Các dự_án quy_mô nhỏ, kỹ_thuật không phức_tạp được tổ_chức thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù phải có sự tham_gia của người_dân trong quá_trình lập hồ_sơ, tổ_chức thi_công xây_dựng, bảo_trì công_trình. Tỷ_lệ số_lượng dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định theo từng giai_đoạn. - Ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần vốn, phần còn lại do người_dân đóng_góp và từ nguồn vốn hợp_pháp khác tại địa_phương để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng. Đối_với dự_án thực_hiện trên địa_bàn xã, thôn đặc_biệt khó_khăn, ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ tối_đa 100% tổng mức đầu_tư. Mức hỗ_trợ thực_hiện một dự_án cụ_thể từ ngân_sách nhà_nước do cơ_quan có thẩm_quyền tại địa_phương quyết_định. - Đóng_góp của người_dân có_thể bằng tiền hoặc bằng hiện_vật, ngày_công lao_động được quy_đổi thành tiền ; phải được tính trong giá_trị công_trình để theo_dõi, quản_lý tỷ_lệ đóng_góp đã được thống_nhất, không hạch_toán vào thu, chi ngân_sách nhà_nước - Ưu_tiên sử_dụng lao_động, vật_liệu tại_chỗ để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng theo cơ_chế đặc_thù. Đơn_giá lập hồ_sơ xây_dựng công_trình được xác_định trên cơ_sở giá thị_trường. - Thanh_toán vốn ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng phải trên cơ_sở
None
1
Căn_cứ theo Điều 13 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP về nguyên_tắc tổ_chức thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng theo cơ_chế đặc_thù . Theo đó : - Các dự_án quy_mô nhỏ , kỹ_thuật không phức_tạp được tổ_chức thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù phải có sự tham_gia của người_dân trong quá_trình lập hồ_sơ , tổ_chức thi_công xây_dựng , bảo_trì công_trình . Tỷ_lệ số_lượng dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định theo từng giai_đoạn . - Ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần vốn , phần còn lại do người_dân đóng_góp và từ nguồn vốn hợp_pháp khác tại địa_phương để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng . Đối_với dự_án thực_hiện trên địa_bàn xã , thôn đặc_biệt khó_khăn , ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ tối_đa 100% tổng mức đầu_tư . Mức hỗ_trợ thực_hiện một dự_án cụ_thể từ ngân_sách nhà_nước do cơ_quan có thẩm_quyền tại địa_phương quyết_định . - Đóng_góp của người_dân có_thể bằng tiền hoặc bằng hiện_vật , ngày_công lao_động được quy_đổi thành tiền ; phải được tính trong giá_trị công_trình để theo_dõi , quản_lý tỷ_lệ đóng_góp đã được thống_nhất , không hạch_toán vào thu , chi ngân_sách nhà_nước - Ưu_tiên sử_dụng lao_động , vật_liệu tại_chỗ để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng theo cơ_chế đặc_thù . Đơn_giá lập hồ_sơ xây_dựng công_trình được xác_định trên cơ_sở giá thị_trường . - Thanh_toán vốn ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng phải trên cơ_sở kết_quả nghiệm_thu khối_lượng công_trình hoàn_thành được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận .
211,545
Nguyên_tắc tổ_chức thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng theo cơ_chế đặc_thù
Căn_cứ theo Điều 13 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP về nguyên_tắc tổ_chức thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng theo cơ_chế đặc_thù . Theo đó : ... đầu_tư xây_dựng theo cơ_chế đặc_thù. Đơn_giá lập hồ_sơ xây_dựng công_trình được xác_định trên cơ_sở giá thị_trường. - Thanh_toán vốn ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng phải trên cơ_sở kết_quả nghiệm_thu khối_lượng công_trình hoàn_thành được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận. - Các dự_án quy_mô nhỏ, kỹ_thuật không phức_tạp được tổ_chức thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù phải có sự tham_gia của người_dân trong quá_trình lập hồ_sơ, tổ_chức thi_công xây_dựng, bảo_trì công_trình. Tỷ_lệ số_lượng dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định theo từng giai_đoạn. - Ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần vốn, phần còn lại do người_dân đóng_góp và từ nguồn vốn hợp_pháp khác tại địa_phương để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng. Đối_với dự_án thực_hiện trên địa_bàn xã, thôn đặc_biệt khó_khăn, ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ tối_đa 100% tổng mức đầu_tư. Mức hỗ_trợ thực_hiện một dự_án cụ_thể từ ngân_sách nhà_nước do cơ_quan có thẩm_quyền tại địa_phương quyết_định. - Đóng_góp của người_dân có_thể bằng tiền hoặc bằng hiện_vật, ngày_công lao_động được quy_đổi thành tiền ; phải được tính trong giá_trị công_trình để theo_dõi, quản_lý tỷ_lệ đóng_góp đã được thống_nhất, không hạch_toán vào thu, chi ngân_sách
None
1
Căn_cứ theo Điều 13 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP về nguyên_tắc tổ_chức thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng theo cơ_chế đặc_thù . Theo đó : - Các dự_án quy_mô nhỏ , kỹ_thuật không phức_tạp được tổ_chức thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù phải có sự tham_gia của người_dân trong quá_trình lập hồ_sơ , tổ_chức thi_công xây_dựng , bảo_trì công_trình . Tỷ_lệ số_lượng dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định theo từng giai_đoạn . - Ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần vốn , phần còn lại do người_dân đóng_góp và từ nguồn vốn hợp_pháp khác tại địa_phương để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng . Đối_với dự_án thực_hiện trên địa_bàn xã , thôn đặc_biệt khó_khăn , ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ tối_đa 100% tổng mức đầu_tư . Mức hỗ_trợ thực_hiện một dự_án cụ_thể từ ngân_sách nhà_nước do cơ_quan có thẩm_quyền tại địa_phương quyết_định . - Đóng_góp của người_dân có_thể bằng tiền hoặc bằng hiện_vật , ngày_công lao_động được quy_đổi thành tiền ; phải được tính trong giá_trị công_trình để theo_dõi , quản_lý tỷ_lệ đóng_góp đã được thống_nhất , không hạch_toán vào thu , chi ngân_sách nhà_nước - Ưu_tiên sử_dụng lao_động , vật_liệu tại_chỗ để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng theo cơ_chế đặc_thù . Đơn_giá lập hồ_sơ xây_dựng công_trình được xác_định trên cơ_sở giá thị_trường . - Thanh_toán vốn ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng phải trên cơ_sở kết_quả nghiệm_thu khối_lượng công_trình hoàn_thành được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận .
211,546
Nguyên_tắc tổ_chức thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng theo cơ_chế đặc_thù
Căn_cứ theo Điều 13 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP về nguyên_tắc tổ_chức thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng theo cơ_chế đặc_thù . Theo đó : ... hiện_vật, ngày_công lao_động được quy_đổi thành tiền ; phải được tính trong giá_trị công_trình để theo_dõi, quản_lý tỷ_lệ đóng_góp đã được thống_nhất, không hạch_toán vào thu, chi ngân_sách nhà_nước - Ưu_tiên sử_dụng lao_động, vật_liệu tại_chỗ để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng theo cơ_chế đặc_thù. Đơn_giá lập hồ_sơ xây_dựng công_trình được xác_định trên cơ_sở giá thị_trường. - Thanh_toán vốn ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng phải trên cơ_sở kết_quả nghiệm_thu khối_lượng công_trình hoàn_thành được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận.
None
1
Căn_cứ theo Điều 13 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP về nguyên_tắc tổ_chức thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng theo cơ_chế đặc_thù . Theo đó : - Các dự_án quy_mô nhỏ , kỹ_thuật không phức_tạp được tổ_chức thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù phải có sự tham_gia của người_dân trong quá_trình lập hồ_sơ , tổ_chức thi_công xây_dựng , bảo_trì công_trình . Tỷ_lệ số_lượng dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định theo từng giai_đoạn . - Ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần vốn , phần còn lại do người_dân đóng_góp và từ nguồn vốn hợp_pháp khác tại địa_phương để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng . Đối_với dự_án thực_hiện trên địa_bàn xã , thôn đặc_biệt khó_khăn , ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ tối_đa 100% tổng mức đầu_tư . Mức hỗ_trợ thực_hiện một dự_án cụ_thể từ ngân_sách nhà_nước do cơ_quan có thẩm_quyền tại địa_phương quyết_định . - Đóng_góp của người_dân có_thể bằng tiền hoặc bằng hiện_vật , ngày_công lao_động được quy_đổi thành tiền ; phải được tính trong giá_trị công_trình để theo_dõi , quản_lý tỷ_lệ đóng_góp đã được thống_nhất , không hạch_toán vào thu , chi ngân_sách nhà_nước - Ưu_tiên sử_dụng lao_động , vật_liệu tại_chỗ để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng theo cơ_chế đặc_thù . Đơn_giá lập hồ_sơ xây_dựng công_trình được xác_định trên cơ_sở giá thị_trường . - Thanh_toán vốn ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng phải trên cơ_sở kết_quả nghiệm_thu khối_lượng công_trình hoàn_thành được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận .
211,547
Tiêu_chí lựa_chọn dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù
Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP về tiêu_chí lựa_chọn dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù , theo đó quy_định các tiêu_chí s: ... Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP về tiêu_chí lựa_chọn dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù , theo đó quy_định các tiêu_chí sau : - Thuộc nội_dung đầu_tư của chương_trình mục_tiêu quốc_gia . - Dự_án nằm trên địa_bàn 01 đơn_vị hành_chính cấp xã , do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quản_lý . - Tổng mức đầu_tư dự_án không vượt quá 05 tỷ đồng . - Kỹ_thuật không phức_tạp , có thiết_kế mẫu , thiết_kế điển_hình hoặc các thiết_kế sẵn có đã áp_dụng trên địa_bàn cấp huyện . - Thuộc danh_mục loại dự_án được áp_dụng cơ_chế đặc_thù do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành . Như_vậy , việc lựa_chọn dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù thì được thực_hiện theo 05 tiêu chứ như quy_định đã phân_tích ở trên .
None
1
Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP về tiêu_chí lựa_chọn dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù , theo đó quy_định các tiêu_chí sau : - Thuộc nội_dung đầu_tư của chương_trình mục_tiêu quốc_gia . - Dự_án nằm trên địa_bàn 01 đơn_vị hành_chính cấp xã , do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quản_lý . - Tổng mức đầu_tư dự_án không vượt quá 05 tỷ đồng . - Kỹ_thuật không phức_tạp , có thiết_kế mẫu , thiết_kế điển_hình hoặc các thiết_kế sẵn có đã áp_dụng trên địa_bàn cấp huyện . - Thuộc danh_mục loại dự_án được áp_dụng cơ_chế đặc_thù do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành . Như_vậy , việc lựa_chọn dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù thì được thực_hiện theo 05 tiêu chứ như quy_định đã phân_tích ở trên .
211,548
Các tiêu_chí lựa_chọn dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù là một trong những nội_dung được quy_định tại Nghị_định 27/2022/NĐ-CP ban_hành ngày 19/4/2022 về cơ_chế quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia . Theo quy_định mới nhất , có bao_nhiêu tiêu_chí lựa_chọn dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù ?
Căn_cứ theo khoản 8 Điều 3 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì cơ_chế đặc_thù trong tổ_chức thực_hiện các dự_án đầu_tư xây_dựng quy_mô nhỏ , kỹ_thuật không ph: ... Căn_cứ theo khoản 8 Điều 3 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì cơ_chế đặc_thù trong tổ_chức thực_hiện các dự_án đầu_tư xây_dựng quy_mô nhỏ, kỹ_thuật không phức_tạp được hiểu như sau : " 8. Cơ_chế đặc_thù trong tổ_chức thực_hiện các dự_án đầu_tư xây_dựng quy_mô nhỏ, kỹ_thuật không phức_tạp là việc áp_dụng quy_trình đơn_giản, thủ_tục rút_gọn trong lập, thẩm_định, quyết_định dự_án, lựa_chọn nhà_thầu thi_công công_trình và quản_lý thi_công, bảo_trì công_trình đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng. " Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP về nguyên_tắc trong quản_lý, tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia như sau : - Phù_hợp với quy_định của pháp_luật về quản_lý đầu_tư công, ngân_sách nhà_nước và các quy_định của pháp_luật có liên_quan. - Thực_hiện đúng trách_nhiệm của các bộ, cơ_quan trung_ương, chính_quyền địa_phương ở các cấp, người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị và các tổ_chức có liên_quan trong quản_lý, tổ_chức thực_hiện các chương_trình. - Đẩy_mạnh phân_cấp, trao quyền cho địa_phương, nhất_là cấp cơ_sở nhằm nâng cao tính chủ_động, linh_hoạt của các cấp chính_quyền trong quản_lý, tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu
None
1
Căn_cứ theo khoản 8 Điều 3 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì cơ_chế đặc_thù trong tổ_chức thực_hiện các dự_án đầu_tư xây_dựng quy_mô nhỏ , kỹ_thuật không phức_tạp được hiểu như sau : " 8 . Cơ_chế đặc_thù trong tổ_chức thực_hiện các dự_án đầu_tư xây_dựng quy_mô nhỏ , kỹ_thuật không phức_tạp là việc áp_dụng quy_trình đơn_giản , thủ_tục rút_gọn trong lập , thẩm_định , quyết_định dự_án , lựa_chọn nhà_thầu thi_công công_trình và quản_lý thi_công , bảo_trì công_trình đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng . " Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP về nguyên_tắc trong quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia như sau : - Phù_hợp với quy_định của pháp_luật về quản_lý đầu_tư công , ngân_sách nhà_nước và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Thực_hiện đúng trách_nhiệm của các bộ , cơ_quan trung_ương , chính_quyền địa_phương ở các cấp , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị và các tổ_chức có liên_quan trong quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình . - Đẩy_mạnh phân_cấp , trao quyền cho địa_phương , nhất_là cấp cơ_sở nhằm nâng cao tính chủ_động , linh_hoạt của các cấp chính_quyền trong quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia . Phát_huy vai_trò chủ_thể của cộng_đồng dân_cư tham_gia vào quá_trình lập kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện và giám_sát các chương_trình mục_tiêu quốc_gia . - Thực_hiện đồng_bộ các biện_pháp quản_lý và tăng_cường lồng_ghép các nguồn vốn thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia , đảm_bảo sử_dụng vốn tập_trung , tiết_kiệm , hiệu_quả ; khắc_phục tình_trạng đầu_tư dàn_trải , trùng_lặp ; tránh thất_thoát , lãng_phí và không để phát_sinh nợ_đọng xây_dựng_cơ_bản . - Đảm_bảo công_khai , minh_bạch trong quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia . Có bao_nhiêu tiêu_chí lựa_chọn dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù theo Nghị_định 27/2022/NĐ-CP? Căn_cứ theo Điều 13 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP về nguyên_tắc tổ_chức thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng theo cơ_chế đặc_thù . Theo đó : - Các dự_án quy_mô nhỏ , kỹ_thuật không phức_tạp được tổ_chức thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù phải có sự tham_gia của người_dân trong quá_trình lập hồ_sơ , tổ_chức thi_công xây_dựng , bảo_trì công_trình . Tỷ_lệ số_lượng dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định theo từng giai_đoạn . - Ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần vốn , phần còn lại do người_dân đóng_góp và từ nguồn vốn hợp_pháp khác tại địa_phương để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng . Đối_với dự_án thực_hiện trên địa_bàn xã , thôn đặc_biệt khó_khăn , ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ tối_đa 100% tổng mức đầu_tư . Mức hỗ_trợ thực_hiện một dự_án cụ_thể từ ngân_sách nhà_nước do cơ_quan có thẩm_quyền tại địa_phương quyết_định . - Đóng_góp của người_dân có_thể bằng tiền hoặc bằng hiện_vật , ngày_công lao_động được quy_đổi thành tiền ; phải được tính trong giá_trị công_trình để theo_dõi , quản_lý tỷ_lệ đóng_góp đã được thống_nhất , không hạch_toán vào thu , chi ngân_sách nhà_nước - Ưu_tiên sử_dụng lao_động , vật_liệu tại_chỗ để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng theo cơ_chế đặc_thù . Đơn_giá lập hồ_sơ xây_dựng công_trình được xác_định trên cơ_sở giá thị_trường . - Thanh_toán vốn ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng phải trên cơ_sở kết_quả nghiệm_thu khối_lượng công_trình hoàn_thành được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận . Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP về tiêu_chí lựa_chọn dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù , theo đó quy_định các tiêu_chí sau : - Thuộc nội_dung đầu_tư của chương_trình mục_tiêu quốc_gia . - Dự_án nằm trên địa_bàn 01 đơn_vị hành_chính cấp xã , do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quản_lý . - Tổng mức đầu_tư dự_án không vượt quá 05 tỷ đồng . - Kỹ_thuật không phức_tạp , có thiết_kế mẫu , thiết_kế điển_hình hoặc các thiết_kế sẵn có đã áp_dụng trên địa_bàn cấp huyện . - Thuộc danh_mục loại dự_án được áp_dụng cơ_chế đặc_thù do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành . Như_vậy , việc lựa_chọn dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù thì được thực_hiện theo 05 tiêu chứ như quy_định đã phân_tích ở trên .
211,549
Các tiêu_chí lựa_chọn dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù là một trong những nội_dung được quy_định tại Nghị_định 27/2022/NĐ-CP ban_hành ngày 19/4/2022 về cơ_chế quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia . Theo quy_định mới nhất , có bao_nhiêu tiêu_chí lựa_chọn dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù ?
Căn_cứ theo khoản 8 Điều 3 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì cơ_chế đặc_thù trong tổ_chức thực_hiện các dự_án đầu_tư xây_dựng quy_mô nhỏ , kỹ_thuật không ph: ... . - Đẩy_mạnh phân_cấp, trao quyền cho địa_phương, nhất_là cấp cơ_sở nhằm nâng cao tính chủ_động, linh_hoạt của các cấp chính_quyền trong quản_lý, tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia. Phát_huy vai_trò chủ_thể của cộng_đồng dân_cư tham_gia vào quá_trình lập kế_hoạch, tổ_chức thực_hiện và giám_sát các chương_trình mục_tiêu quốc_gia. - Thực_hiện đồng_bộ các biện_pháp quản_lý và tăng_cường lồng_ghép các nguồn vốn thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia, đảm_bảo sử_dụng vốn tập_trung, tiết_kiệm, hiệu_quả ; khắc_phục tình_trạng đầu_tư dàn_trải, trùng_lặp ; tránh thất_thoát, lãng_phí và không để phát_sinh nợ_đọng xây_dựng_cơ_bản. - Đảm_bảo công_khai, minh_bạch trong quản_lý, tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia. Có bao_nhiêu tiêu_chí lựa_chọn dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù theo Nghị_định 27/2022/NĐ-CP? Căn_cứ theo Điều 13 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP về nguyên_tắc tổ_chức thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng theo cơ_chế đặc_thù. Theo đó : - Các dự_án quy_mô nhỏ, kỹ_thuật không phức_tạp được tổ_chức thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù phải có sự tham_gia của người_dân trong quá_trình lập hồ_sơ, tổ_chức thi_công xây_dựng, bảo_trì công_trình. Tỷ_lệ số_lượng dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù do Hội_đồng_nhân_dân
None
1
Căn_cứ theo khoản 8 Điều 3 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì cơ_chế đặc_thù trong tổ_chức thực_hiện các dự_án đầu_tư xây_dựng quy_mô nhỏ , kỹ_thuật không phức_tạp được hiểu như sau : " 8 . Cơ_chế đặc_thù trong tổ_chức thực_hiện các dự_án đầu_tư xây_dựng quy_mô nhỏ , kỹ_thuật không phức_tạp là việc áp_dụng quy_trình đơn_giản , thủ_tục rút_gọn trong lập , thẩm_định , quyết_định dự_án , lựa_chọn nhà_thầu thi_công công_trình và quản_lý thi_công , bảo_trì công_trình đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng . " Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP về nguyên_tắc trong quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia như sau : - Phù_hợp với quy_định của pháp_luật về quản_lý đầu_tư công , ngân_sách nhà_nước và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Thực_hiện đúng trách_nhiệm của các bộ , cơ_quan trung_ương , chính_quyền địa_phương ở các cấp , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị và các tổ_chức có liên_quan trong quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình . - Đẩy_mạnh phân_cấp , trao quyền cho địa_phương , nhất_là cấp cơ_sở nhằm nâng cao tính chủ_động , linh_hoạt của các cấp chính_quyền trong quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia . Phát_huy vai_trò chủ_thể của cộng_đồng dân_cư tham_gia vào quá_trình lập kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện và giám_sát các chương_trình mục_tiêu quốc_gia . - Thực_hiện đồng_bộ các biện_pháp quản_lý và tăng_cường lồng_ghép các nguồn vốn thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia , đảm_bảo sử_dụng vốn tập_trung , tiết_kiệm , hiệu_quả ; khắc_phục tình_trạng đầu_tư dàn_trải , trùng_lặp ; tránh thất_thoát , lãng_phí và không để phát_sinh nợ_đọng xây_dựng_cơ_bản . - Đảm_bảo công_khai , minh_bạch trong quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia . Có bao_nhiêu tiêu_chí lựa_chọn dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù theo Nghị_định 27/2022/NĐ-CP? Căn_cứ theo Điều 13 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP về nguyên_tắc tổ_chức thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng theo cơ_chế đặc_thù . Theo đó : - Các dự_án quy_mô nhỏ , kỹ_thuật không phức_tạp được tổ_chức thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù phải có sự tham_gia của người_dân trong quá_trình lập hồ_sơ , tổ_chức thi_công xây_dựng , bảo_trì công_trình . Tỷ_lệ số_lượng dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định theo từng giai_đoạn . - Ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần vốn , phần còn lại do người_dân đóng_góp và từ nguồn vốn hợp_pháp khác tại địa_phương để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng . Đối_với dự_án thực_hiện trên địa_bàn xã , thôn đặc_biệt khó_khăn , ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ tối_đa 100% tổng mức đầu_tư . Mức hỗ_trợ thực_hiện một dự_án cụ_thể từ ngân_sách nhà_nước do cơ_quan có thẩm_quyền tại địa_phương quyết_định . - Đóng_góp của người_dân có_thể bằng tiền hoặc bằng hiện_vật , ngày_công lao_động được quy_đổi thành tiền ; phải được tính trong giá_trị công_trình để theo_dõi , quản_lý tỷ_lệ đóng_góp đã được thống_nhất , không hạch_toán vào thu , chi ngân_sách nhà_nước - Ưu_tiên sử_dụng lao_động , vật_liệu tại_chỗ để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng theo cơ_chế đặc_thù . Đơn_giá lập hồ_sơ xây_dựng công_trình được xác_định trên cơ_sở giá thị_trường . - Thanh_toán vốn ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng phải trên cơ_sở kết_quả nghiệm_thu khối_lượng công_trình hoàn_thành được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận . Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP về tiêu_chí lựa_chọn dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù , theo đó quy_định các tiêu_chí sau : - Thuộc nội_dung đầu_tư của chương_trình mục_tiêu quốc_gia . - Dự_án nằm trên địa_bàn 01 đơn_vị hành_chính cấp xã , do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quản_lý . - Tổng mức đầu_tư dự_án không vượt quá 05 tỷ đồng . - Kỹ_thuật không phức_tạp , có thiết_kế mẫu , thiết_kế điển_hình hoặc các thiết_kế sẵn có đã áp_dụng trên địa_bàn cấp huyện . - Thuộc danh_mục loại dự_án được áp_dụng cơ_chế đặc_thù do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành . Như_vậy , việc lựa_chọn dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù thì được thực_hiện theo 05 tiêu chứ như quy_định đã phân_tích ở trên .
211,550
Các tiêu_chí lựa_chọn dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù là một trong những nội_dung được quy_định tại Nghị_định 27/2022/NĐ-CP ban_hành ngày 19/4/2022 về cơ_chế quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia . Theo quy_định mới nhất , có bao_nhiêu tiêu_chí lựa_chọn dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù ?
Căn_cứ theo khoản 8 Điều 3 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì cơ_chế đặc_thù trong tổ_chức thực_hiện các dự_án đầu_tư xây_dựng quy_mô nhỏ , kỹ_thuật không ph: ... theo cơ_chế đặc_thù phải có sự tham_gia của người_dân trong quá_trình lập hồ_sơ, tổ_chức thi_công xây_dựng, bảo_trì công_trình. Tỷ_lệ số_lượng dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định theo từng giai_đoạn. - Ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần vốn, phần còn lại do người_dân đóng_góp và từ nguồn vốn hợp_pháp khác tại địa_phương để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng. Đối_với dự_án thực_hiện trên địa_bàn xã, thôn đặc_biệt khó_khăn, ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ tối_đa 100% tổng mức đầu_tư. Mức hỗ_trợ thực_hiện một dự_án cụ_thể từ ngân_sách nhà_nước do cơ_quan có thẩm_quyền tại địa_phương quyết_định. - Đóng_góp của người_dân có_thể bằng tiền hoặc bằng hiện_vật, ngày_công lao_động được quy_đổi thành tiền ; phải được tính trong giá_trị công_trình để theo_dõi, quản_lý tỷ_lệ đóng_góp đã được thống_nhất, không hạch_toán vào thu, chi ngân_sách nhà_nước - Ưu_tiên sử_dụng lao_động, vật_liệu tại_chỗ để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng theo cơ_chế đặc_thù. Đơn_giá lập hồ_sơ xây_dựng công_trình được xác_định trên cơ_sở giá thị_trường. - Thanh_toán vốn ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng phải trên cơ_sở kết_quả nghiệm_thu khối_lượng công_trình hoàn_thành được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận. Căn_cứ
None
1
Căn_cứ theo khoản 8 Điều 3 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì cơ_chế đặc_thù trong tổ_chức thực_hiện các dự_án đầu_tư xây_dựng quy_mô nhỏ , kỹ_thuật không phức_tạp được hiểu như sau : " 8 . Cơ_chế đặc_thù trong tổ_chức thực_hiện các dự_án đầu_tư xây_dựng quy_mô nhỏ , kỹ_thuật không phức_tạp là việc áp_dụng quy_trình đơn_giản , thủ_tục rút_gọn trong lập , thẩm_định , quyết_định dự_án , lựa_chọn nhà_thầu thi_công công_trình và quản_lý thi_công , bảo_trì công_trình đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng . " Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP về nguyên_tắc trong quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia như sau : - Phù_hợp với quy_định của pháp_luật về quản_lý đầu_tư công , ngân_sách nhà_nước và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Thực_hiện đúng trách_nhiệm của các bộ , cơ_quan trung_ương , chính_quyền địa_phương ở các cấp , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị và các tổ_chức có liên_quan trong quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình . - Đẩy_mạnh phân_cấp , trao quyền cho địa_phương , nhất_là cấp cơ_sở nhằm nâng cao tính chủ_động , linh_hoạt của các cấp chính_quyền trong quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia . Phát_huy vai_trò chủ_thể của cộng_đồng dân_cư tham_gia vào quá_trình lập kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện và giám_sát các chương_trình mục_tiêu quốc_gia . - Thực_hiện đồng_bộ các biện_pháp quản_lý và tăng_cường lồng_ghép các nguồn vốn thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia , đảm_bảo sử_dụng vốn tập_trung , tiết_kiệm , hiệu_quả ; khắc_phục tình_trạng đầu_tư dàn_trải , trùng_lặp ; tránh thất_thoát , lãng_phí và không để phát_sinh nợ_đọng xây_dựng_cơ_bản . - Đảm_bảo công_khai , minh_bạch trong quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia . Có bao_nhiêu tiêu_chí lựa_chọn dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù theo Nghị_định 27/2022/NĐ-CP? Căn_cứ theo Điều 13 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP về nguyên_tắc tổ_chức thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng theo cơ_chế đặc_thù . Theo đó : - Các dự_án quy_mô nhỏ , kỹ_thuật không phức_tạp được tổ_chức thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù phải có sự tham_gia của người_dân trong quá_trình lập hồ_sơ , tổ_chức thi_công xây_dựng , bảo_trì công_trình . Tỷ_lệ số_lượng dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định theo từng giai_đoạn . - Ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần vốn , phần còn lại do người_dân đóng_góp và từ nguồn vốn hợp_pháp khác tại địa_phương để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng . Đối_với dự_án thực_hiện trên địa_bàn xã , thôn đặc_biệt khó_khăn , ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ tối_đa 100% tổng mức đầu_tư . Mức hỗ_trợ thực_hiện một dự_án cụ_thể từ ngân_sách nhà_nước do cơ_quan có thẩm_quyền tại địa_phương quyết_định . - Đóng_góp của người_dân có_thể bằng tiền hoặc bằng hiện_vật , ngày_công lao_động được quy_đổi thành tiền ; phải được tính trong giá_trị công_trình để theo_dõi , quản_lý tỷ_lệ đóng_góp đã được thống_nhất , không hạch_toán vào thu , chi ngân_sách nhà_nước - Ưu_tiên sử_dụng lao_động , vật_liệu tại_chỗ để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng theo cơ_chế đặc_thù . Đơn_giá lập hồ_sơ xây_dựng công_trình được xác_định trên cơ_sở giá thị_trường . - Thanh_toán vốn ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng phải trên cơ_sở kết_quả nghiệm_thu khối_lượng công_trình hoàn_thành được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận . Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP về tiêu_chí lựa_chọn dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù , theo đó quy_định các tiêu_chí sau : - Thuộc nội_dung đầu_tư của chương_trình mục_tiêu quốc_gia . - Dự_án nằm trên địa_bàn 01 đơn_vị hành_chính cấp xã , do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quản_lý . - Tổng mức đầu_tư dự_án không vượt quá 05 tỷ đồng . - Kỹ_thuật không phức_tạp , có thiết_kế mẫu , thiết_kế điển_hình hoặc các thiết_kế sẵn có đã áp_dụng trên địa_bàn cấp huyện . - Thuộc danh_mục loại dự_án được áp_dụng cơ_chế đặc_thù do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành . Như_vậy , việc lựa_chọn dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù thì được thực_hiện theo 05 tiêu chứ như quy_định đã phân_tích ở trên .
211,551
Các tiêu_chí lựa_chọn dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù là một trong những nội_dung được quy_định tại Nghị_định 27/2022/NĐ-CP ban_hành ngày 19/4/2022 về cơ_chế quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia . Theo quy_định mới nhất , có bao_nhiêu tiêu_chí lựa_chọn dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù ?
Căn_cứ theo khoản 8 Điều 3 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì cơ_chế đặc_thù trong tổ_chức thực_hiện các dự_án đầu_tư xây_dựng quy_mô nhỏ , kỹ_thuật không ph: ... được xác_định trên cơ_sở giá thị_trường. - Thanh_toán vốn ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng phải trên cơ_sở kết_quả nghiệm_thu khối_lượng công_trình hoàn_thành được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận. Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP về tiêu_chí lựa_chọn dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù, theo đó quy_định các tiêu_chí sau : - Thuộc nội_dung đầu_tư của chương_trình mục_tiêu quốc_gia. - Dự_án nằm trên địa_bàn 01 đơn_vị hành_chính cấp xã, do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quản_lý. - Tổng mức đầu_tư dự_án không vượt quá 05 tỷ đồng. - Kỹ_thuật không phức_tạp, có thiết_kế mẫu, thiết_kế điển_hình hoặc các thiết_kế sẵn có đã áp_dụng trên địa_bàn cấp huyện. - Thuộc danh_mục loại dự_án được áp_dụng cơ_chế đặc_thù do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành. Như_vậy, việc lựa_chọn dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù thì được thực_hiện theo 05 tiêu chứ như quy_định đã phân_tích ở trên.
None
1
Căn_cứ theo khoản 8 Điều 3 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì cơ_chế đặc_thù trong tổ_chức thực_hiện các dự_án đầu_tư xây_dựng quy_mô nhỏ , kỹ_thuật không phức_tạp được hiểu như sau : " 8 . Cơ_chế đặc_thù trong tổ_chức thực_hiện các dự_án đầu_tư xây_dựng quy_mô nhỏ , kỹ_thuật không phức_tạp là việc áp_dụng quy_trình đơn_giản , thủ_tục rút_gọn trong lập , thẩm_định , quyết_định dự_án , lựa_chọn nhà_thầu thi_công công_trình và quản_lý thi_công , bảo_trì công_trình đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng . " Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP về nguyên_tắc trong quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia như sau : - Phù_hợp với quy_định của pháp_luật về quản_lý đầu_tư công , ngân_sách nhà_nước và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Thực_hiện đúng trách_nhiệm của các bộ , cơ_quan trung_ương , chính_quyền địa_phương ở các cấp , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị và các tổ_chức có liên_quan trong quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình . - Đẩy_mạnh phân_cấp , trao quyền cho địa_phương , nhất_là cấp cơ_sở nhằm nâng cao tính chủ_động , linh_hoạt của các cấp chính_quyền trong quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia . Phát_huy vai_trò chủ_thể của cộng_đồng dân_cư tham_gia vào quá_trình lập kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện và giám_sát các chương_trình mục_tiêu quốc_gia . - Thực_hiện đồng_bộ các biện_pháp quản_lý và tăng_cường lồng_ghép các nguồn vốn thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia , đảm_bảo sử_dụng vốn tập_trung , tiết_kiệm , hiệu_quả ; khắc_phục tình_trạng đầu_tư dàn_trải , trùng_lặp ; tránh thất_thoát , lãng_phí và không để phát_sinh nợ_đọng xây_dựng_cơ_bản . - Đảm_bảo công_khai , minh_bạch trong quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia . Có bao_nhiêu tiêu_chí lựa_chọn dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù theo Nghị_định 27/2022/NĐ-CP? Căn_cứ theo Điều 13 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP về nguyên_tắc tổ_chức thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng theo cơ_chế đặc_thù . Theo đó : - Các dự_án quy_mô nhỏ , kỹ_thuật không phức_tạp được tổ_chức thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù phải có sự tham_gia của người_dân trong quá_trình lập hồ_sơ , tổ_chức thi_công xây_dựng , bảo_trì công_trình . Tỷ_lệ số_lượng dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định theo từng giai_đoạn . - Ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần vốn , phần còn lại do người_dân đóng_góp và từ nguồn vốn hợp_pháp khác tại địa_phương để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng . Đối_với dự_án thực_hiện trên địa_bàn xã , thôn đặc_biệt khó_khăn , ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ tối_đa 100% tổng mức đầu_tư . Mức hỗ_trợ thực_hiện một dự_án cụ_thể từ ngân_sách nhà_nước do cơ_quan có thẩm_quyền tại địa_phương quyết_định . - Đóng_góp của người_dân có_thể bằng tiền hoặc bằng hiện_vật , ngày_công lao_động được quy_đổi thành tiền ; phải được tính trong giá_trị công_trình để theo_dõi , quản_lý tỷ_lệ đóng_góp đã được thống_nhất , không hạch_toán vào thu , chi ngân_sách nhà_nước - Ưu_tiên sử_dụng lao_động , vật_liệu tại_chỗ để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng theo cơ_chế đặc_thù . Đơn_giá lập hồ_sơ xây_dựng công_trình được xác_định trên cơ_sở giá thị_trường . - Thanh_toán vốn ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng phải trên cơ_sở kết_quả nghiệm_thu khối_lượng công_trình hoàn_thành được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận . Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP về tiêu_chí lựa_chọn dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù , theo đó quy_định các tiêu_chí sau : - Thuộc nội_dung đầu_tư của chương_trình mục_tiêu quốc_gia . - Dự_án nằm trên địa_bàn 01 đơn_vị hành_chính cấp xã , do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quản_lý . - Tổng mức đầu_tư dự_án không vượt quá 05 tỷ đồng . - Kỹ_thuật không phức_tạp , có thiết_kế mẫu , thiết_kế điển_hình hoặc các thiết_kế sẵn có đã áp_dụng trên địa_bàn cấp huyện . - Thuộc danh_mục loại dự_án được áp_dụng cơ_chế đặc_thù do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành . Như_vậy , việc lựa_chọn dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù thì được thực_hiện theo 05 tiêu chứ như quy_định đã phân_tích ở trên .
211,552
Tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán là tổ_chức như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 17/2012/NĐ-CP quy_định hướng_dẫn về tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán như sau : ... Tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán 1 . Tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán là tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp của các kiểm_toán_viên , kiểm_toán_viên hành_nghề , doanh_nghiệp kiểm_toán trong cả nước . ... Trong đó , theo khoản 2 , 3 và khoản 5 Điều 5 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 giải_thích : Kiểm_toán_viên là người được cấp chứng_chỉ kiểm_toán_viên theo quy_định của pháp_luật hoặc người có chứng_chỉ của nước_ngoài được Bộ Tài_chính công_nhận và đạt kỳ thi sát_hạch về pháp_luật Việt_Nam . Kiểm_toán_viên hành_nghề là kiểm_toán_viên đã được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề kiểm_toán . ... Doanh_nghiệp kiểm_toán là doanh_nghiệp có đủ điều_kiện để kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán là tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp của các kiểm_toán_viên , kiểm_toán_viên hành_nghề , doanh_nghiệp kiểm_toán trong cả nước . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 17/2012/NĐ-CP quy_định hướng_dẫn về tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán như sau : Tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán 1 . Tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán là tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp của các kiểm_toán_viên , kiểm_toán_viên hành_nghề , doanh_nghiệp kiểm_toán trong cả nước . ... Trong đó , theo khoản 2 , 3 và khoản 5 Điều 5 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 giải_thích : Kiểm_toán_viên là người được cấp chứng_chỉ kiểm_toán_viên theo quy_định của pháp_luật hoặc người có chứng_chỉ của nước_ngoài được Bộ Tài_chính công_nhận và đạt kỳ thi sát_hạch về pháp_luật Việt_Nam . Kiểm_toán_viên hành_nghề là kiểm_toán_viên đã được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề kiểm_toán . ... Doanh_nghiệp kiểm_toán là doanh_nghiệp có đủ điều_kiện để kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán là tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp của các kiểm_toán_viên , kiểm_toán_viên hành_nghề , doanh_nghiệp kiểm_toán trong cả nước . ( Hình từ Internet )
211,553
Tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán có được tham_gia tổ_chức thi kiểm_toán_viên không ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 11 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định về tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán như sau : ... Tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán 1. Tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán được thành_lập, hoạt_động theo quy_định của pháp_luật về hội và có trách_nhiệm tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về kiểm_toán độc_lập. 2. Tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán được bồi_dưỡng kiến_thức cho kiểm_toán_viên, kiểm_toán_viên hành_nghề và thực_hiện một_số nhiệm_vụ liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán độc_lập do Chính_phủ quy_định. Đồng_thời, theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 17/2012/NĐ-CP quy_định hướng_dẫn về tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán như sau : Tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán... 2. Tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán được : a ) Bồi_dưỡng kiến_thức cho kiểm_toán_viên, kiểm_toán_viên hành_nghề ; b ) Thực_hiện việc nghiên_cứu, soạn_thảo, cập_nhật hệ_thống chuẩn_mực kiểm_toán Việt_Nam trên cơ_sở hệ_thống chuẩn_mực kiểm_toán quốc_tế theo quy_trình xây_dựng, ban_hành và công_bố Chuẩn_mực kiểm_toán Việt_Nam, trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành ; c ) Tham_gia tổ_chức thi kiểm_toán_viên ; d ) Phối_hợp với Bộ Tài_chính thực_hiện kiểm_tra, kiểm_soát chất_lượng dịch_vụ kiểm_toán.... Theo đó, tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán được thành_lập, hoạt_động theo quy_định của pháp_luật về hội và có trách_nhiệm tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về kiểm_toán độc_lập. Tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán được bồi_dưỡng kiến_thức cho kiểm_toán_viên
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 11 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định về tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán như sau : Tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán 1 . Tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán được thành_lập , hoạt_động theo quy_định của pháp_luật về hội và có trách_nhiệm tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về kiểm_toán độc_lập . 2 . Tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán được bồi_dưỡng kiến_thức cho kiểm_toán_viên , kiểm_toán_viên hành_nghề và thực_hiện một_số nhiệm_vụ liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán độc_lập do Chính_phủ quy_định . Đồng_thời , theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 17/2012/NĐ-CP quy_định hướng_dẫn về tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán như sau : Tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán ... 2 . Tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán được : a ) Bồi_dưỡng kiến_thức cho kiểm_toán_viên , kiểm_toán_viên hành_nghề ; b ) Thực_hiện việc nghiên_cứu , soạn_thảo , cập_nhật hệ_thống chuẩn_mực kiểm_toán Việt_Nam trên cơ_sở hệ_thống chuẩn_mực kiểm_toán quốc_tế theo quy_trình xây_dựng , ban_hành và công_bố Chuẩn_mực kiểm_toán Việt_Nam , trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành ; c ) Tham_gia tổ_chức thi kiểm_toán_viên ; d ) Phối_hợp với Bộ Tài_chính thực_hiện kiểm_tra , kiểm_soát chất_lượng dịch_vụ kiểm_toán . ... Theo đó , tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán được thành_lập , hoạt_động theo quy_định của pháp_luật về hội và có trách_nhiệm tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về kiểm_toán độc_lập . Tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán được bồi_dưỡng kiến_thức cho kiểm_toán_viên , kiểm_toán_viên hành_nghề và thực_hiện một_số nhiệm_vụ liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán độc_lập do Chính_phủ quy_định . Cụ_thể , tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán được : - Bồi_dưỡng kiến_thức cho kiểm_toán_viên , kiểm_toán_viên hành_nghề ; - Thực_hiện việc nghiên_cứu , soạn_thảo , cập_nhật hệ_thống chuẩn_mực kiểm_toán Việt_Nam trên cơ_sở hệ_thống chuẩn_mực kiểm_toán quốc_tế theo quy_trình xây_dựng , ban_hành và công_bố Chuẩn_mực kiểm_toán Việt_Nam , trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành ; - Tham_gia tổ_chức thi kiểm_toán_viên ; - Phối_hợp với Bộ Tài_chính thực_hiện kiểm_tra , kiểm_soát chất_lượng dịch_vụ kiểm_toán . Như_vậy , tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán được tham_gia tổ_chức thi kiểm_toán_viên .
211,554
Tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán có được tham_gia tổ_chức thi kiểm_toán_viên không ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 11 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định về tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán như sau : ... kiểm_toán được thành_lập, hoạt_động theo quy_định của pháp_luật về hội và có trách_nhiệm tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về kiểm_toán độc_lập. Tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán được bồi_dưỡng kiến_thức cho kiểm_toán_viên, kiểm_toán_viên hành_nghề và thực_hiện một_số nhiệm_vụ liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán độc_lập do Chính_phủ quy_định. Cụ_thể, tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán được : - Bồi_dưỡng kiến_thức cho kiểm_toán_viên, kiểm_toán_viên hành_nghề ; - Thực_hiện việc nghiên_cứu, soạn_thảo, cập_nhật hệ_thống chuẩn_mực kiểm_toán Việt_Nam trên cơ_sở hệ_thống chuẩn_mực kiểm_toán quốc_tế theo quy_trình xây_dựng, ban_hành và công_bố Chuẩn_mực kiểm_toán Việt_Nam, trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành ; - Tham_gia tổ_chức thi kiểm_toán_viên ; - Phối_hợp với Bộ Tài_chính thực_hiện kiểm_tra, kiểm_soát chất_lượng dịch_vụ kiểm_toán. Như_vậy, tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán được tham_gia tổ_chức thi kiểm_toán_viên.
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 11 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định về tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán như sau : Tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán 1 . Tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán được thành_lập , hoạt_động theo quy_định của pháp_luật về hội và có trách_nhiệm tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về kiểm_toán độc_lập . 2 . Tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán được bồi_dưỡng kiến_thức cho kiểm_toán_viên , kiểm_toán_viên hành_nghề và thực_hiện một_số nhiệm_vụ liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán độc_lập do Chính_phủ quy_định . Đồng_thời , theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 17/2012/NĐ-CP quy_định hướng_dẫn về tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán như sau : Tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán ... 2 . Tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán được : a ) Bồi_dưỡng kiến_thức cho kiểm_toán_viên , kiểm_toán_viên hành_nghề ; b ) Thực_hiện việc nghiên_cứu , soạn_thảo , cập_nhật hệ_thống chuẩn_mực kiểm_toán Việt_Nam trên cơ_sở hệ_thống chuẩn_mực kiểm_toán quốc_tế theo quy_trình xây_dựng , ban_hành và công_bố Chuẩn_mực kiểm_toán Việt_Nam , trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành ; c ) Tham_gia tổ_chức thi kiểm_toán_viên ; d ) Phối_hợp với Bộ Tài_chính thực_hiện kiểm_tra , kiểm_soát chất_lượng dịch_vụ kiểm_toán . ... Theo đó , tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán được thành_lập , hoạt_động theo quy_định của pháp_luật về hội và có trách_nhiệm tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về kiểm_toán độc_lập . Tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán được bồi_dưỡng kiến_thức cho kiểm_toán_viên , kiểm_toán_viên hành_nghề và thực_hiện một_số nhiệm_vụ liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán độc_lập do Chính_phủ quy_định . Cụ_thể , tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán được : - Bồi_dưỡng kiến_thức cho kiểm_toán_viên , kiểm_toán_viên hành_nghề ; - Thực_hiện việc nghiên_cứu , soạn_thảo , cập_nhật hệ_thống chuẩn_mực kiểm_toán Việt_Nam trên cơ_sở hệ_thống chuẩn_mực kiểm_toán quốc_tế theo quy_trình xây_dựng , ban_hành và công_bố Chuẩn_mực kiểm_toán Việt_Nam , trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành ; - Tham_gia tổ_chức thi kiểm_toán_viên ; - Phối_hợp với Bộ Tài_chính thực_hiện kiểm_tra , kiểm_soát chất_lượng dịch_vụ kiểm_toán . Như_vậy , tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán được tham_gia tổ_chức thi kiểm_toán_viên .
211,555
Quy_định về giám_sát , kiểm_tra và thanh_tra các hoạt_động của tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán do ai quy_định ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 17/2012/NĐ-CP quy_định hướng_dẫn về tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán như sau : ... Tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán ... 3 . Bộ Tài_chính quy_định cụ_thể về điều_kiện , cách_thức , chế_độ báo_cáo và giám_sát , kiểm_tra , thanh_tra các hoạt_động của tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán quy_định tại Khoản 2 Điều này . Theo quy_định trên , Bộ Tài_chính quy_định cụ_thể về điều_kiện , cách_thức , chế_độ báo_cáo và giám_sát , kiểm_tra , thanh_tra các hoạt_động của tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán .
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 17/2012/NĐ-CP quy_định hướng_dẫn về tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán như sau : Tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán ... 3 . Bộ Tài_chính quy_định cụ_thể về điều_kiện , cách_thức , chế_độ báo_cáo và giám_sát , kiểm_tra , thanh_tra các hoạt_động của tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán quy_định tại Khoản 2 Điều này . Theo quy_định trên , Bộ Tài_chính quy_định cụ_thể về điều_kiện , cách_thức , chế_độ báo_cáo và giám_sát , kiểm_tra , thanh_tra các hoạt_động của tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán .
211,556
Bảo_hiểm công_trình xây_dựng bắt_buộc mua cho tất_cả các hạng_mục của công_trình hay chỉ mua cho những hạng_mục bắt_buộc ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Nghị_định 119/2015/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 20/2 022 / NĐ-CP ) thì việc mua bảo_hiểm công_trình: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Nghị_định 119/2015/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 20/2 022 / NĐ-CP ) thì việc mua bảo_hiểm công_trình trong thời_gian xây_dựng chỉ bắt_buộc đối_với các công_trình sau : Đối_tượng phải mua bảo_hiểm_bắt_buộc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng 1. Trừ các công_trình liên_quan đến quốc_phòng, an_ninh và bí_mật nhà_nước, chủ đầu_tư hoặc nhà_thầu trong trường_hợp phí bảo_hiểm công_trình đã được tính vào giá hợp_đồng phải mua bảo_hiểm công_trình trong thời_gian xây_dựng đối_với các công_trình sau : a ) Công_trình, hạng_mục công_trình có ảnh_hưởng lớn đến an_toàn, lợi_ích cộng_đồng quy_định tại Phụ_lục X Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số nội_dung về quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng và văn_bản sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế ( nếu có ) ; b ) Công_trình đầu_tư xây_dựng có ảnh_hưởng lớn đến môi_trường thuộc danh_mục dự_án phải thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường theo quy_định tại Phụ_lục II và Phụ_lục III Nghị_định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính_phủ quy_định về quy_hoạch bảo_vệ môi_trường, đánh_giá môi_trường chiến_lược, đánh_giá tác_động môi_trường và kế_hoạch bảo_vệ môi_trường và văn_bản
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Nghị_định 119/2015/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 20/2 022 / NĐ-CP ) thì việc mua bảo_hiểm công_trình trong thời_gian xây_dựng chỉ bắt_buộc đối_với các công_trình sau : Đối_tượng phải mua bảo_hiểm_bắt_buộc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng 1 . Trừ các công_trình liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh và bí_mật nhà_nước , chủ đầu_tư hoặc nhà_thầu trong trường_hợp phí bảo_hiểm công_trình đã được tính vào giá hợp_đồng phải mua bảo_hiểm công_trình trong thời_gian xây_dựng đối_với các công_trình sau : a ) Công_trình , hạng_mục công_trình có ảnh_hưởng lớn đến an_toàn , lợi_ích cộng_đồng quy_định tại Phụ_lục X Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số nội_dung về quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng và văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) ; b ) Công_trình đầu_tư xây_dựng có ảnh_hưởng lớn đến môi_trường thuộc danh_mục dự_án phải thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường theo quy_định tại Phụ_lục II và Phụ_lục III Nghị_định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính_phủ quy_định về quy_hoạch bảo_vệ môi_trường , đánh_giá môi_trường chiến_lược , đánh_giá tác_động môi_trường và kế_hoạch bảo_vệ môi_trường và văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) ; c ) Công_trình có yêu_cầu kỹ_thuật đặc_thù , điều_kiện thi_công xây_dựng phức_tạp theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng và pháp_luật khác có liên_quan . Như_vậy có_thể hiểu rằng việc mua bảo_hiểm công_trình không bắt_buộc mua trên tất_cả các hạng_mục công_trình mà chỉ tính trên những hạng_mục bắt_buộc thuộc các trường_hợp nêu trên . Bảo_hiểm công_trình xây_dựng ( Hình từ Internet )
211,557
Bảo_hiểm công_trình xây_dựng bắt_buộc mua cho tất_cả các hạng_mục của công_trình hay chỉ mua cho những hạng_mục bắt_buộc ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Nghị_định 119/2015/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 20/2 022 / NĐ-CP ) thì việc mua bảo_hiểm công_trình: ... III Nghị_định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính_phủ quy_định về quy_hoạch bảo_vệ môi_trường, đánh_giá môi_trường chiến_lược, đánh_giá tác_động môi_trường và kế_hoạch bảo_vệ môi_trường và văn_bản sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế ( nếu có ) ; c ) Công_trình có yêu_cầu kỹ_thuật đặc_thù, điều_kiện thi_công xây_dựng phức_tạp theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng và pháp_luật khác có liên_quan. Như_vậy có_thể hiểu rằng việc mua bảo_hiểm công_trình không bắt_buộc mua trên tất_cả các hạng_mục công_trình mà chỉ tính trên những hạng_mục bắt_buộc thuộc các trường_hợp nêu trên. Bảo_hiểm công_trình xây_dựng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Nghị_định 119/2015/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 20/2 022 / NĐ-CP ) thì việc mua bảo_hiểm công_trình trong thời_gian xây_dựng chỉ bắt_buộc đối_với các công_trình sau : Đối_tượng phải mua bảo_hiểm_bắt_buộc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng 1 . Trừ các công_trình liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh và bí_mật nhà_nước , chủ đầu_tư hoặc nhà_thầu trong trường_hợp phí bảo_hiểm công_trình đã được tính vào giá hợp_đồng phải mua bảo_hiểm công_trình trong thời_gian xây_dựng đối_với các công_trình sau : a ) Công_trình , hạng_mục công_trình có ảnh_hưởng lớn đến an_toàn , lợi_ích cộng_đồng quy_định tại Phụ_lục X Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số nội_dung về quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng và văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) ; b ) Công_trình đầu_tư xây_dựng có ảnh_hưởng lớn đến môi_trường thuộc danh_mục dự_án phải thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường theo quy_định tại Phụ_lục II và Phụ_lục III Nghị_định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính_phủ quy_định về quy_hoạch bảo_vệ môi_trường , đánh_giá môi_trường chiến_lược , đánh_giá tác_động môi_trường và kế_hoạch bảo_vệ môi_trường và văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) ; c ) Công_trình có yêu_cầu kỹ_thuật đặc_thù , điều_kiện thi_công xây_dựng phức_tạp theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng và pháp_luật khác có liên_quan . Như_vậy có_thể hiểu rằng việc mua bảo_hiểm công_trình không bắt_buộc mua trên tất_cả các hạng_mục công_trình mà chỉ tính trên những hạng_mục bắt_buộc thuộc các trường_hợp nêu trên . Bảo_hiểm công_trình xây_dựng ( Hình từ Internet )
211,558
Mức phí bảo_hiểm công_trình xây_dựng được xác_định như_thế_nào ?
Tại Điều 11 Nghị_định 119/2015/NĐ-CP quy_định mức phí bảo_hiểm đối_với các sản_phẩm bảo_hiểm_bắt_buộc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng phải được xác_đị: ... Tại Điều 11 Nghị_định 119/2015/NĐ-CP quy_định mức phí bảo_hiểm đối_với các sản_phẩm bảo_hiểm_bắt_buộc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng phải được xác_định dựa trên số_liệu thống_kê, đảm_bảo khả_năng thanh_toán của doanh_nghiệp bảo_hiểm và phải tương_ứng với điều_kiện bảo_hiểm, phạm_vi bảo_hiểm, số tiền bảo_hiểm tối_thiểu theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính. Bên cạnh đó đối_với việc xác_định mức phí bảo_hiểm công_trình xây_dựng còn được hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC như sau : Phí bảo_hiểm và thanh_toán phí bảo_hiểm 1. Phí bảo_hiểm_bắt_buộc công_trình trong thời_gian xây_dựng được xác_định như sau : a ) Đối_với công_trình xây_dựng được bảo_hiểm có giá_trị dưới một nghìn ( 1.000 ) tỷ đồng, không bao_gồm phần công_việc lắp_đặt hoặc có bao_gồm phần công_việc lắp_đặt nhưng chi_phí thực_hiện phần công_việc lắp_đặt thấp hơn năm_mươi phần_trăm ( 50% ) tổng giá_trị hạng_mục công_trình xây_dựng được bảo_hiểm : Phí bảo_hiểm được xác_định theo điểm a khoản 1 Mục I_Phụ lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này. b ) Đối_với công_trình xây_dựng được bảo_hiểm có giá_trị dưới một nghìn ( 1.000 ) tỷ đồng, có bao_gồm công_việc lắp_đặt và chi_phí thực_hiện phần công_việc lắp_đặt chiếm
None
1
Tại Điều 11 Nghị_định 119/2015/NĐ-CP quy_định mức phí bảo_hiểm đối_với các sản_phẩm bảo_hiểm_bắt_buộc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng phải được xác_định dựa trên số_liệu thống_kê , đảm_bảo khả_năng thanh_toán của doanh_nghiệp bảo_hiểm và phải tương_ứng với điều_kiện bảo_hiểm , phạm_vi bảo_hiểm , số tiền bảo_hiểm tối_thiểu theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính . Bên cạnh đó đối_với việc xác_định mức phí bảo_hiểm công_trình xây_dựng còn được hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC như sau : Phí bảo_hiểm và thanh_toán phí bảo_hiểm 1 . Phí bảo_hiểm_bắt_buộc công_trình trong thời_gian xây_dựng được xác_định như sau : a ) Đối_với công_trình xây_dựng được bảo_hiểm có giá_trị dưới một nghìn ( 1.000 ) tỷ đồng , không bao_gồm phần công_việc lắp_đặt hoặc có bao_gồm phần công_việc lắp_đặt nhưng chi_phí thực_hiện phần công_việc lắp_đặt thấp hơn năm_mươi phần_trăm ( 50% ) tổng giá_trị hạng_mục công_trình xây_dựng được bảo_hiểm : Phí bảo_hiểm được xác_định theo điểm a khoản 1 Mục I_Phụ lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . b ) Đối_với công_trình xây_dựng được bảo_hiểm có giá_trị dưới một nghìn ( 1.000 ) tỷ đồng , có bao_gồm công_việc lắp_đặt và chi_phí thực_hiện phần công_việc lắp_đặt chiếm từ năm_mươi phần_trăm ( 50% ) trở lên tổng giá_trị hạng_mục công_trình xây_dựng được bảo_hiểm : Phí bảo_hiểm được xác_định theo điểm a khoản 1 Mục II_Phụ lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . c ) Đối_với các công_trình xây_dựng chưa được quy_định tại điểm a khoản 1 Mục I và điểm a khoản 1 Mục II_Phụ lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc công_trình xây_dựng có giá_trị từ một nghìn ( 1.000 ) tỷ đồng trở lên , doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm có_thể thoả_thuận quy_tắc , điều_khoản , phí bảo_hiểm và mức khấu_trừ trên cơ_sở bằng_chứng chứng_minh doanh_nghiệp đứng đầu nhận tái bảo_hiểm xác_nhận nhận tái bảo_hiểm theo đúng quy_tắc , điều_khoản , phí bảo_hiểm và mức khấu_trừ mà doanh_nghiệp bảo_hiểm cung_cấp cho bên mua bảo_hiểm . Doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài , tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài phải được xếp_hạng tối_thiểu “ BBB ” theo Standard & amp ; Poor ’ s , “ B + + ” theo A.M.Best hoặc các kết_quả xếp_hạng tương_đương của các tổ_chức có chức_năng , kinh_nghiệm xếp_hạng khác trong năm tài_chính gần nhất năm nhận tái bảo_hiểm .
211,559
Mức phí bảo_hiểm công_trình xây_dựng được xác_định như_thế_nào ?
Tại Điều 11 Nghị_định 119/2015/NĐ-CP quy_định mức phí bảo_hiểm đối_với các sản_phẩm bảo_hiểm_bắt_buộc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng phải được xác_đị: ... Thông_tư này. b ) Đối_với công_trình xây_dựng được bảo_hiểm có giá_trị dưới một nghìn ( 1.000 ) tỷ đồng, có bao_gồm công_việc lắp_đặt và chi_phí thực_hiện phần công_việc lắp_đặt chiếm từ năm_mươi phần_trăm ( 50% ) trở lên tổng giá_trị hạng_mục công_trình xây_dựng được bảo_hiểm : Phí bảo_hiểm được xác_định theo điểm a khoản 1 Mục II_Phụ lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này. c ) Đối_với các công_trình xây_dựng chưa được quy_định tại điểm a khoản 1 Mục I và điểm a khoản 1 Mục II_Phụ lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc công_trình xây_dựng có giá_trị từ một nghìn ( 1.000 ) tỷ đồng trở lên, doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm có_thể thoả_thuận quy_tắc, điều_khoản, phí bảo_hiểm và mức khấu_trừ trên cơ_sở bằng_chứng chứng_minh doanh_nghiệp đứng đầu nhận tái bảo_hiểm xác_nhận nhận tái bảo_hiểm theo đúng quy_tắc, điều_khoản, phí bảo_hiểm và mức khấu_trừ mà doanh_nghiệp bảo_hiểm cung_cấp cho bên mua bảo_hiểm. Doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài, tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài phải được xếp_hạng tối_thiểu “ BBB ” theo Standard & amp ; Poor ’ s, “ B + + ”
None
1
Tại Điều 11 Nghị_định 119/2015/NĐ-CP quy_định mức phí bảo_hiểm đối_với các sản_phẩm bảo_hiểm_bắt_buộc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng phải được xác_định dựa trên số_liệu thống_kê , đảm_bảo khả_năng thanh_toán của doanh_nghiệp bảo_hiểm và phải tương_ứng với điều_kiện bảo_hiểm , phạm_vi bảo_hiểm , số tiền bảo_hiểm tối_thiểu theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính . Bên cạnh đó đối_với việc xác_định mức phí bảo_hiểm công_trình xây_dựng còn được hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC như sau : Phí bảo_hiểm và thanh_toán phí bảo_hiểm 1 . Phí bảo_hiểm_bắt_buộc công_trình trong thời_gian xây_dựng được xác_định như sau : a ) Đối_với công_trình xây_dựng được bảo_hiểm có giá_trị dưới một nghìn ( 1.000 ) tỷ đồng , không bao_gồm phần công_việc lắp_đặt hoặc có bao_gồm phần công_việc lắp_đặt nhưng chi_phí thực_hiện phần công_việc lắp_đặt thấp hơn năm_mươi phần_trăm ( 50% ) tổng giá_trị hạng_mục công_trình xây_dựng được bảo_hiểm : Phí bảo_hiểm được xác_định theo điểm a khoản 1 Mục I_Phụ lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . b ) Đối_với công_trình xây_dựng được bảo_hiểm có giá_trị dưới một nghìn ( 1.000 ) tỷ đồng , có bao_gồm công_việc lắp_đặt và chi_phí thực_hiện phần công_việc lắp_đặt chiếm từ năm_mươi phần_trăm ( 50% ) trở lên tổng giá_trị hạng_mục công_trình xây_dựng được bảo_hiểm : Phí bảo_hiểm được xác_định theo điểm a khoản 1 Mục II_Phụ lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . c ) Đối_với các công_trình xây_dựng chưa được quy_định tại điểm a khoản 1 Mục I và điểm a khoản 1 Mục II_Phụ lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc công_trình xây_dựng có giá_trị từ một nghìn ( 1.000 ) tỷ đồng trở lên , doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm có_thể thoả_thuận quy_tắc , điều_khoản , phí bảo_hiểm và mức khấu_trừ trên cơ_sở bằng_chứng chứng_minh doanh_nghiệp đứng đầu nhận tái bảo_hiểm xác_nhận nhận tái bảo_hiểm theo đúng quy_tắc , điều_khoản , phí bảo_hiểm và mức khấu_trừ mà doanh_nghiệp bảo_hiểm cung_cấp cho bên mua bảo_hiểm . Doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài , tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài phải được xếp_hạng tối_thiểu “ BBB ” theo Standard & amp ; Poor ’ s , “ B + + ” theo A.M.Best hoặc các kết_quả xếp_hạng tương_đương của các tổ_chức có chức_năng , kinh_nghiệm xếp_hạng khác trong năm tài_chính gần nhất năm nhận tái bảo_hiểm .
211,560
Mức phí bảo_hiểm công_trình xây_dựng được xác_định như_thế_nào ?
Tại Điều 11 Nghị_định 119/2015/NĐ-CP quy_định mức phí bảo_hiểm đối_với các sản_phẩm bảo_hiểm_bắt_buộc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng phải được xác_đị: ... tái bảo_hiểm nước_ngoài, tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài phải được xếp_hạng tối_thiểu “ BBB ” theo Standard & amp ; Poor ’ s, “ B + + ” theo A.M.Best hoặc các kết_quả xếp_hạng tương_đương của các tổ_chức có chức_năng, kinh_nghiệm xếp_hạng khác trong năm tài_chính gần nhất năm nhận tái bảo_hiểm.
None
1
Tại Điều 11 Nghị_định 119/2015/NĐ-CP quy_định mức phí bảo_hiểm đối_với các sản_phẩm bảo_hiểm_bắt_buộc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng phải được xác_định dựa trên số_liệu thống_kê , đảm_bảo khả_năng thanh_toán của doanh_nghiệp bảo_hiểm và phải tương_ứng với điều_kiện bảo_hiểm , phạm_vi bảo_hiểm , số tiền bảo_hiểm tối_thiểu theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính . Bên cạnh đó đối_với việc xác_định mức phí bảo_hiểm công_trình xây_dựng còn được hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC như sau : Phí bảo_hiểm và thanh_toán phí bảo_hiểm 1 . Phí bảo_hiểm_bắt_buộc công_trình trong thời_gian xây_dựng được xác_định như sau : a ) Đối_với công_trình xây_dựng được bảo_hiểm có giá_trị dưới một nghìn ( 1.000 ) tỷ đồng , không bao_gồm phần công_việc lắp_đặt hoặc có bao_gồm phần công_việc lắp_đặt nhưng chi_phí thực_hiện phần công_việc lắp_đặt thấp hơn năm_mươi phần_trăm ( 50% ) tổng giá_trị hạng_mục công_trình xây_dựng được bảo_hiểm : Phí bảo_hiểm được xác_định theo điểm a khoản 1 Mục I_Phụ lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . b ) Đối_với công_trình xây_dựng được bảo_hiểm có giá_trị dưới một nghìn ( 1.000 ) tỷ đồng , có bao_gồm công_việc lắp_đặt và chi_phí thực_hiện phần công_việc lắp_đặt chiếm từ năm_mươi phần_trăm ( 50% ) trở lên tổng giá_trị hạng_mục công_trình xây_dựng được bảo_hiểm : Phí bảo_hiểm được xác_định theo điểm a khoản 1 Mục II_Phụ lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . c ) Đối_với các công_trình xây_dựng chưa được quy_định tại điểm a khoản 1 Mục I và điểm a khoản 1 Mục II_Phụ lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc công_trình xây_dựng có giá_trị từ một nghìn ( 1.000 ) tỷ đồng trở lên , doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm có_thể thoả_thuận quy_tắc , điều_khoản , phí bảo_hiểm và mức khấu_trừ trên cơ_sở bằng_chứng chứng_minh doanh_nghiệp đứng đầu nhận tái bảo_hiểm xác_nhận nhận tái bảo_hiểm theo đúng quy_tắc , điều_khoản , phí bảo_hiểm và mức khấu_trừ mà doanh_nghiệp bảo_hiểm cung_cấp cho bên mua bảo_hiểm . Doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài , tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài phải được xếp_hạng tối_thiểu “ BBB ” theo Standard & amp ; Poor ’ s , “ B + + ” theo A.M.Best hoặc các kết_quả xếp_hạng tương_đương của các tổ_chức có chức_năng , kinh_nghiệm xếp_hạng khác trong năm tài_chính gần nhất năm nhận tái bảo_hiểm .
211,561
Trách_nhiệm mua bảo_hiểm công_trình xây_dựng theo từng hạng_mục được quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 11 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định chủ đầu_tư hoặc nhà_thầu ( trong trường_hợp phí bảo_hiểm công_trình đã được tính vào giá hợp_đồng ) phả: ... Tại Điều 11 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định chủ đầu_tư hoặc nhà_thầu ( trong trường_hợp phí bảo_hiểm công_trình đã được tính vào giá hợp_đồng ) phải mua bảo_hiểm cho toàn_bộ công_trình hoặc cho từng hạng_mục của công_trình trong thời_gian xây_dựng. Các trường_hợp cụ_thể như sau : Trách_nhiệm mua bảo_hiểm Chủ đầu_tư hoặc nhà_thầu ( trong trường_hợp phí bảo_hiểm công_trình đã được tính vào giá hợp_đồng ) phải mua bảo_hiểm cho toàn_bộ công_trình hoặc cho từng hạng_mục của công_trình trong thời_gian xây_dựng. Các trường_hợp cụ_thể như sau : 1. Trường_hợp mua bảo_hiểm cho toàn_bộ công_trình trong thời_gian xây_dựng, chủ đầu_tư hoặc nhà_thầu ( trong trường_hợp phí bảo_hiểm công_trình đã được tính vào giá hợp_đồng ) phải mua bảo_hiểm với số tiền bảo_hiểm tối_thiểu theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư này. 2. Trường_hợp mua bảo_hiểm theo từng hạng_mục công_trình trong thời_gian xây_dựng, chủ đầu_tư hoặc nhà_thầu ( trong trường_hợp phí bảo_hiểm công_trình đã được tính vào giá hợp_đồng ) phải mua bảo_hiểm với số tiền bảo_hiểm của từng hạng_mục công_trình không thấp hơn giá_trị đầy_đủ của hạng_mục công_trình đó khi hoàn_thành và tổng_số tiền bảo_hiểm của các hạng_mục công_trình trong thời_gian xây_dựng
None
1
Tại Điều 11 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định chủ đầu_tư hoặc nhà_thầu ( trong trường_hợp phí bảo_hiểm công_trình đã được tính vào giá hợp_đồng ) phải mua bảo_hiểm cho toàn_bộ công_trình hoặc cho từng hạng_mục của công_trình trong thời_gian xây_dựng . Các trường_hợp cụ_thể như sau : Trách_nhiệm mua bảo_hiểm Chủ đầu_tư hoặc nhà_thầu ( trong trường_hợp phí bảo_hiểm công_trình đã được tính vào giá hợp_đồng ) phải mua bảo_hiểm cho toàn_bộ công_trình hoặc cho từng hạng_mục của công_trình trong thời_gian xây_dựng . Các trường_hợp cụ_thể như sau : 1 . Trường_hợp mua bảo_hiểm cho toàn_bộ công_trình trong thời_gian xây_dựng , chủ đầu_tư hoặc nhà_thầu ( trong trường_hợp phí bảo_hiểm công_trình đã được tính vào giá hợp_đồng ) phải mua bảo_hiểm với số tiền bảo_hiểm tối_thiểu theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư này . 2 . Trường_hợp mua bảo_hiểm theo từng hạng_mục công_trình trong thời_gian xây_dựng , chủ đầu_tư hoặc nhà_thầu ( trong trường_hợp phí bảo_hiểm công_trình đã được tính vào giá hợp_đồng ) phải mua bảo_hiểm với số tiền bảo_hiểm của từng hạng_mục công_trình không thấp hơn giá_trị đầy_đủ của hạng_mục công_trình đó khi hoàn_thành và tổng_số tiền bảo_hiểm của các hạng_mục công_trình trong thời_gian xây_dựng không thấp hơn số tiền bảo_hiểm tối_thiểu theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư này . Theo đó đối_với trường_hợp mua bảo_hiểm theo từng hạng_mục công_trình trong thời_gian xây_dựng , chủ đầu_tư hoặc nhà_thầu ( trong trường_hợp phí bảo_hiểm công_trình đã được tính vào giá hợp_đồng ) phải mua bảo_hiểm với số tiền bảo_hiểm của từng hạng_mục công_trình không thấp hơn giá_trị đầy_đủ của hạng_mục công_trình đó khi hoàn_thành và tổng_số tiền bảo_hiểm của các hạng_mục công_trình trong thời_gian xây_dựng không thấp hơn số tiền bảo_hiểm tối_thiểu theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 50/2022/TT-BTC.
211,562
Trách_nhiệm mua bảo_hiểm công_trình xây_dựng theo từng hạng_mục được quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 11 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định chủ đầu_tư hoặc nhà_thầu ( trong trường_hợp phí bảo_hiểm công_trình đã được tính vào giá hợp_đồng ) phả: ... mua bảo_hiểm với số tiền bảo_hiểm của từng hạng_mục công_trình không thấp hơn giá_trị đầy_đủ của hạng_mục công_trình đó khi hoàn_thành và tổng_số tiền bảo_hiểm của các hạng_mục công_trình trong thời_gian xây_dựng không thấp hơn số tiền bảo_hiểm tối_thiểu theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư này. Theo đó đối_với trường_hợp mua bảo_hiểm theo từng hạng_mục công_trình trong thời_gian xây_dựng, chủ đầu_tư hoặc nhà_thầu ( trong trường_hợp phí bảo_hiểm công_trình đã được tính vào giá hợp_đồng ) phải mua bảo_hiểm với số tiền bảo_hiểm của từng hạng_mục công_trình không thấp hơn giá_trị đầy_đủ của hạng_mục công_trình đó khi hoàn_thành và tổng_số tiền bảo_hiểm của các hạng_mục công_trình trong thời_gian xây_dựng không thấp hơn số tiền bảo_hiểm tối_thiểu theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 50/2022/TT-BTC.
None
1
Tại Điều 11 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định chủ đầu_tư hoặc nhà_thầu ( trong trường_hợp phí bảo_hiểm công_trình đã được tính vào giá hợp_đồng ) phải mua bảo_hiểm cho toàn_bộ công_trình hoặc cho từng hạng_mục của công_trình trong thời_gian xây_dựng . Các trường_hợp cụ_thể như sau : Trách_nhiệm mua bảo_hiểm Chủ đầu_tư hoặc nhà_thầu ( trong trường_hợp phí bảo_hiểm công_trình đã được tính vào giá hợp_đồng ) phải mua bảo_hiểm cho toàn_bộ công_trình hoặc cho từng hạng_mục của công_trình trong thời_gian xây_dựng . Các trường_hợp cụ_thể như sau : 1 . Trường_hợp mua bảo_hiểm cho toàn_bộ công_trình trong thời_gian xây_dựng , chủ đầu_tư hoặc nhà_thầu ( trong trường_hợp phí bảo_hiểm công_trình đã được tính vào giá hợp_đồng ) phải mua bảo_hiểm với số tiền bảo_hiểm tối_thiểu theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư này . 2 . Trường_hợp mua bảo_hiểm theo từng hạng_mục công_trình trong thời_gian xây_dựng , chủ đầu_tư hoặc nhà_thầu ( trong trường_hợp phí bảo_hiểm công_trình đã được tính vào giá hợp_đồng ) phải mua bảo_hiểm với số tiền bảo_hiểm của từng hạng_mục công_trình không thấp hơn giá_trị đầy_đủ của hạng_mục công_trình đó khi hoàn_thành và tổng_số tiền bảo_hiểm của các hạng_mục công_trình trong thời_gian xây_dựng không thấp hơn số tiền bảo_hiểm tối_thiểu theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư này . Theo đó đối_với trường_hợp mua bảo_hiểm theo từng hạng_mục công_trình trong thời_gian xây_dựng , chủ đầu_tư hoặc nhà_thầu ( trong trường_hợp phí bảo_hiểm công_trình đã được tính vào giá hợp_đồng ) phải mua bảo_hiểm với số tiền bảo_hiểm của từng hạng_mục công_trình không thấp hơn giá_trị đầy_đủ của hạng_mục công_trình đó khi hoàn_thành và tổng_số tiền bảo_hiểm của các hạng_mục công_trình trong thời_gian xây_dựng không thấp hơn số tiền bảo_hiểm tối_thiểu theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 50/2022/TT-BTC.
211,563
Người chấp_hành án phạt tù cần đáp_ứng điều_kiện gì để được tha tù trước thời_hạn ?
Tại khoản 1 Điều 66 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về việc tha tù trước thời_hạn : ... Tại khoản 1 Điều 66 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về việc tha tù trước thời_hạn có điều_kiện như sau : " Điều 66. Tha tù trước thời_hạn có điều_kiện 1. Người đang chấp_hành án phạt tù về tội_phạm nghiêm_trọng, tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng mà đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù hoặc người đang chấp_hành án phạt tù về tội_phạm ít nghiêm_trọng có_thể được tha tù trước thời_hạn khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Phạm_tội lần đầu ; b ) Có nhiều tiến_bộ, có ý_thức cải_tạo tốt ; c ) Có nơi cư_trú rõ_ràng ; d ) Đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung là hình_phạt tiền, nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại và án_phí ; đ ) Đã chấp_hành được ít_nhất là một phần hai mức phạt tù có thời_hạn hoặc ít_nhất là 15 năm đối_với trường_hợp bị phạt tù chung_thân nhưng đã được giảm xuống tù có thời_hạn. Trường_hợp người phạm_tội là người có công với cách_mạng, thân_nhân của người có công với cách_mạng, người đủ 70 tuổi trở lên, người khuyết_tật
None
1
Tại khoản 1 Điều 66 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về việc tha tù trước thời_hạn có điều_kiện như sau : " Điều 66 . Tha tù trước thời_hạn có điều_kiện 1 . Người đang chấp_hành án phạt tù về tội_phạm nghiêm_trọng , tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng mà đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù hoặc người đang chấp_hành án phạt tù về tội_phạm ít nghiêm_trọng có_thể được tha tù trước thời_hạn khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Phạm_tội lần đầu ; b ) Có nhiều tiến_bộ , có ý_thức cải_tạo tốt ; c ) Có nơi cư_trú rõ_ràng ; d ) Đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung là hình_phạt tiền , nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại và án_phí ; đ ) Đã chấp_hành được ít_nhất là một phần hai mức phạt tù có thời_hạn hoặc ít_nhất là 15 năm đối_với trường_hợp bị phạt tù chung_thân nhưng đã được giảm xuống tù có thời_hạn . Trường_hợp người phạm_tội là người có công với cách_mạng , thân_nhân của người có công với cách_mạng , người đủ 70 tuổi trở lên , người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi thì phải chấp_hành được ít_nhất là một phần ba mức phạt tù có thời_hạn hoặc ít_nhất là 12 năm đối_với trường_hợp bị phạt tù chung_thân nhưng đã được giảm xuống tù có thời_hạn ; e ) Không thuộc một trong các trường_hợp phạm_tội quy_định tại khoản 2 Điều này . " Theo đó , nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện nêu trên thì người đang chấp_hành án phạt tù có_thể được tha tù trước thời_hạn . Tuy_nhiên , đối_với người phạm_tội là người dưới 18 tuổi thì điều_kiện để được tha tù trước thời_hạn sẽ khác với người bình_thường . Cụ_thể , theo Điều 106 Bộ_luật Hình_sự 2015 thì người dưới 18 tuổi phạm_tội để được tha tù trước hạn thì chỉ cần đáp_ứng những điều_kiện sau đây : " Điều 106 . Tha tù trước hạn có điều_kiện 1 . Người dưới 18 tuổi đang chấp_hành án phạt tù , nếu không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 66 của Bộ_luật này có_thể được tha tù trước hạn khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Phạm_tội lần đầu ; b ) Có nhiều tiến_bộ , có ý_thức cải_tạo tốt ; c ) Đã chấp_hành được một phần ba thời_hạn phạt tù ; d ) Có nơi cư_trú rõ_ràng . 2 . Việc tha tù trước thời_hạn có điều_kiện được thực_hiện theo quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều 66 của Bộ_luật này . " Điều_kiện để được rút ngắn thời_gian thử_thách ( Hình từ Internet )
211,564
Người chấp_hành án phạt tù cần đáp_ứng điều_kiện gì để được tha tù trước thời_hạn ?
Tại khoản 1 Điều 66 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về việc tha tù trước thời_hạn : ... xuống tù có thời_hạn. Trường_hợp người phạm_tội là người có công với cách_mạng, thân_nhân của người có công với cách_mạng, người đủ 70 tuổi trở lên, người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng, phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi thì phải chấp_hành được ít_nhất là một phần ba mức phạt tù có thời_hạn hoặc ít_nhất là 12 năm đối_với trường_hợp bị phạt tù chung_thân nhưng đã được giảm xuống tù có thời_hạn ; e ) Không thuộc một trong các trường_hợp phạm_tội quy_định tại khoản 2 Điều này. " Theo đó, nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện nêu trên thì người đang chấp_hành án phạt tù có_thể được tha tù trước thời_hạn. Tuy_nhiên, đối_với người phạm_tội là người dưới 18 tuổi thì điều_kiện để được tha tù trước thời_hạn sẽ khác với người bình_thường. Cụ_thể, theo Điều 106 Bộ_luật Hình_sự 2015 thì người dưới 18 tuổi phạm_tội để được tha tù trước hạn thì chỉ cần đáp_ứng những điều_kiện sau đây : " Điều 106. Tha tù trước hạn có điều_kiện 1. Người dưới 18 tuổi đang chấp_hành án phạt tù, nếu không thuộc các
None
1
Tại khoản 1 Điều 66 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về việc tha tù trước thời_hạn có điều_kiện như sau : " Điều 66 . Tha tù trước thời_hạn có điều_kiện 1 . Người đang chấp_hành án phạt tù về tội_phạm nghiêm_trọng , tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng mà đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù hoặc người đang chấp_hành án phạt tù về tội_phạm ít nghiêm_trọng có_thể được tha tù trước thời_hạn khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Phạm_tội lần đầu ; b ) Có nhiều tiến_bộ , có ý_thức cải_tạo tốt ; c ) Có nơi cư_trú rõ_ràng ; d ) Đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung là hình_phạt tiền , nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại và án_phí ; đ ) Đã chấp_hành được ít_nhất là một phần hai mức phạt tù có thời_hạn hoặc ít_nhất là 15 năm đối_với trường_hợp bị phạt tù chung_thân nhưng đã được giảm xuống tù có thời_hạn . Trường_hợp người phạm_tội là người có công với cách_mạng , thân_nhân của người có công với cách_mạng , người đủ 70 tuổi trở lên , người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi thì phải chấp_hành được ít_nhất là một phần ba mức phạt tù có thời_hạn hoặc ít_nhất là 12 năm đối_với trường_hợp bị phạt tù chung_thân nhưng đã được giảm xuống tù có thời_hạn ; e ) Không thuộc một trong các trường_hợp phạm_tội quy_định tại khoản 2 Điều này . " Theo đó , nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện nêu trên thì người đang chấp_hành án phạt tù có_thể được tha tù trước thời_hạn . Tuy_nhiên , đối_với người phạm_tội là người dưới 18 tuổi thì điều_kiện để được tha tù trước thời_hạn sẽ khác với người bình_thường . Cụ_thể , theo Điều 106 Bộ_luật Hình_sự 2015 thì người dưới 18 tuổi phạm_tội để được tha tù trước hạn thì chỉ cần đáp_ứng những điều_kiện sau đây : " Điều 106 . Tha tù trước hạn có điều_kiện 1 . Người dưới 18 tuổi đang chấp_hành án phạt tù , nếu không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 66 của Bộ_luật này có_thể được tha tù trước hạn khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Phạm_tội lần đầu ; b ) Có nhiều tiến_bộ , có ý_thức cải_tạo tốt ; c ) Đã chấp_hành được một phần ba thời_hạn phạt tù ; d ) Có nơi cư_trú rõ_ràng . 2 . Việc tha tù trước thời_hạn có điều_kiện được thực_hiện theo quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều 66 của Bộ_luật này . " Điều_kiện để được rút ngắn thời_gian thử_thách ( Hình từ Internet )
211,565
Người chấp_hành án phạt tù cần đáp_ứng điều_kiện gì để được tha tù trước thời_hạn ?
Tại khoản 1 Điều 66 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về việc tha tù trước thời_hạn : ... đáp_ứng những điều_kiện sau đây : " Điều 106. Tha tù trước hạn có điều_kiện 1. Người dưới 18 tuổi đang chấp_hành án phạt tù, nếu không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 66 của Bộ_luật này có_thể được tha tù trước hạn khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Phạm_tội lần đầu ; b ) Có nhiều tiến_bộ, có ý_thức cải_tạo tốt ; c ) Đã chấp_hành được một phần ba thời_hạn phạt tù ; d ) Có nơi cư_trú rõ_ràng. 2. Việc tha tù trước thời_hạn có điều_kiện được thực_hiện theo quy_định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều 66 của Bộ_luật này. " Điều_kiện để được rút ngắn thời_gian thử_thách ( Hình từ Internet )
None
1
Tại khoản 1 Điều 66 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về việc tha tù trước thời_hạn có điều_kiện như sau : " Điều 66 . Tha tù trước thời_hạn có điều_kiện 1 . Người đang chấp_hành án phạt tù về tội_phạm nghiêm_trọng , tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng mà đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù hoặc người đang chấp_hành án phạt tù về tội_phạm ít nghiêm_trọng có_thể được tha tù trước thời_hạn khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Phạm_tội lần đầu ; b ) Có nhiều tiến_bộ , có ý_thức cải_tạo tốt ; c ) Có nơi cư_trú rõ_ràng ; d ) Đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung là hình_phạt tiền , nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại và án_phí ; đ ) Đã chấp_hành được ít_nhất là một phần hai mức phạt tù có thời_hạn hoặc ít_nhất là 15 năm đối_với trường_hợp bị phạt tù chung_thân nhưng đã được giảm xuống tù có thời_hạn . Trường_hợp người phạm_tội là người có công với cách_mạng , thân_nhân của người có công với cách_mạng , người đủ 70 tuổi trở lên , người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi thì phải chấp_hành được ít_nhất là một phần ba mức phạt tù có thời_hạn hoặc ít_nhất là 12 năm đối_với trường_hợp bị phạt tù chung_thân nhưng đã được giảm xuống tù có thời_hạn ; e ) Không thuộc một trong các trường_hợp phạm_tội quy_định tại khoản 2 Điều này . " Theo đó , nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện nêu trên thì người đang chấp_hành án phạt tù có_thể được tha tù trước thời_hạn . Tuy_nhiên , đối_với người phạm_tội là người dưới 18 tuổi thì điều_kiện để được tha tù trước thời_hạn sẽ khác với người bình_thường . Cụ_thể , theo Điều 106 Bộ_luật Hình_sự 2015 thì người dưới 18 tuổi phạm_tội để được tha tù trước hạn thì chỉ cần đáp_ứng những điều_kiện sau đây : " Điều 106 . Tha tù trước hạn có điều_kiện 1 . Người dưới 18 tuổi đang chấp_hành án phạt tù , nếu không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 66 của Bộ_luật này có_thể được tha tù trước hạn khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Phạm_tội lần đầu ; b ) Có nhiều tiến_bộ , có ý_thức cải_tạo tốt ; c ) Đã chấp_hành được một phần ba thời_hạn phạt tù ; d ) Có nơi cư_trú rõ_ràng . 2 . Việc tha tù trước thời_hạn có điều_kiện được thực_hiện theo quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều 66 của Bộ_luật này . " Điều_kiện để được rút ngắn thời_gian thử_thách ( Hình từ Internet )
211,566
Người được tha tù trước thời_hạn có_thể được rút ngắn thời_gian thử_thách khi đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_quyết 01/2018/NQ-HĐTP như sau : ... " Điều 6 . Điều_kiện rút ngắn thời_gian thử_thách Người được tha tù trước thời_hạn có_thể được rút ngắn thời_gian thử_thách khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Đã chấp_hành được ít_nhất một phần hai thời_gian thử_thách ; 2 . Có nhiều tiến_bộ được thể_hiện bằng việc trong thời_gian thử_thách , người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đã chấp_hành nghiêm pháp_luật , các nghĩa_vụ ; tích_cực học_tập , lao_động , sửa_chữa lỗi_lầm và lập thành_tích trong lao_động sản_xuất , bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc ... được cơ_quan cấp tỉnh trở lên khen_thưởng . " Theo đó , người được tha tù trước thời_hạn có_thể được rút ngắn thời_gian thử_thách khi đáp_ứng đủ tất_cả các điều_kiện nêu trên . Như_vậy , nếu người được tha tù trước thời_hạn đã chấp_hành được một_nửa thời_gian thử_thách thì còn cần phải đáp_ứng thêm điều_kiện thứ 2 như trên thì mới có đủ điều_kiện để rút ngắn thời_gian thử_thách .
None
1
Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_quyết 01/2018/NQ-HĐTP như sau : " Điều 6 . Điều_kiện rút ngắn thời_gian thử_thách Người được tha tù trước thời_hạn có_thể được rút ngắn thời_gian thử_thách khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Đã chấp_hành được ít_nhất một phần hai thời_gian thử_thách ; 2 . Có nhiều tiến_bộ được thể_hiện bằng việc trong thời_gian thử_thách , người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đã chấp_hành nghiêm pháp_luật , các nghĩa_vụ ; tích_cực học_tập , lao_động , sửa_chữa lỗi_lầm và lập thành_tích trong lao_động sản_xuất , bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc ... được cơ_quan cấp tỉnh trở lên khen_thưởng . " Theo đó , người được tha tù trước thời_hạn có_thể được rút ngắn thời_gian thử_thách khi đáp_ứng đủ tất_cả các điều_kiện nêu trên . Như_vậy , nếu người được tha tù trước thời_hạn đã chấp_hành được một_nửa thời_gian thử_thách thì còn cần phải đáp_ứng thêm điều_kiện thứ 2 như trên thì mới có đủ điều_kiện để rút ngắn thời_gian thử_thách .
211,567
Người được tha tù trước thời_hạn có_thể được rút ngắn thời_gian thử_thách bao_lâu ?
Theo Điều 7 Nghị_quyết 01/2018/NQ-HĐTP quy_định về mức rút ngắn thời_gian thử_thách như sau : ... " Điều 7 . Mức rút ngắn thời_gian thử_thách Mỗi năm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện có_thể được xem_xét , rút ngắn thời_gian thử_thách 01 lần từ 03 tháng đến 02 năm . Quyết_định rút ngắn thời_gian thử_thách phải ghi rõ thời_gian thử_thách còn lại cho người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện . Trường_hợp thời_gian thử_thách của người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện còn lại dưới 03 tháng thì Toà_án có_thể quyết_định rút ngắn hết thời_gian thử_thách còn lại . " Như_vậy , mỗi năm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện có_thể được xem_xét , rút ngắn thời_gian thử_thách 01 lần từ 03 tháng đến 02 năm .
None
1
Theo Điều 7 Nghị_quyết 01/2018/NQ-HĐTP quy_định về mức rút ngắn thời_gian thử_thách như sau : " Điều 7 . Mức rút ngắn thời_gian thử_thách Mỗi năm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện có_thể được xem_xét , rút ngắn thời_gian thử_thách 01 lần từ 03 tháng đến 02 năm . Quyết_định rút ngắn thời_gian thử_thách phải ghi rõ thời_gian thử_thách còn lại cho người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện . Trường_hợp thời_gian thử_thách của người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện còn lại dưới 03 tháng thì Toà_án có_thể quyết_định rút ngắn hết thời_gian thử_thách còn lại . " Như_vậy , mỗi năm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện có_thể được xem_xét , rút ngắn thời_gian thử_thách 01 lần từ 03 tháng đến 02 năm .
211,568
Kinh_phí thực_hiện đánh_giá , công_nhận xã , phường đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật được bố_trí thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 7 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg có quy_định về kinh_phí thực_hiện như sau : ... Kinh_phí thực_hiện 1. kinh_phí thực_hiện Quyết_định này được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách thường_xuyên hàng năm của các cơ_quan, tổ_chức liên_quan và các địa_phương theo quy_định pháp_luật về ngân_sách nhà_nước. 2. Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, cấp huyện tập_trung bố_trí kinh_phí hỗ_trợ xã đặc_biệt khó_khăn, xã biên_giới, xã an_toàn_khu, xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo, xã thuộc các huyện nghèo trong triển_khai thực_hiện Quyết_định này từ nguồn ngân_sách địa_phương theo quy_định pháp_luật về ngân_sách nhà_nước. 3. Khuyến_khích tổ_chức, doanh_nghiệp, cá_nhân sử_dụng nguồn kinh_phí hợp_pháp hỗ_trợ các hoạt động liên_quan đến việc thực_hiện các tiêu_chí, chỉ_tiêu xã, phường, thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật. Theo đó thì kinh_phí thực_hiện đánh_giá, công_nhận xã, phường đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách thường_xuyên hàng năm của các cơ_quan, tổ_chức liên_quan và các địa_phương theo quy_định pháp_luật về ngân_sách nhà_nước. Ngoài_ra còn khuyến_khích tổ_chức, doanh_nghiệp, cá_nhân sử_dụng nguồn kinh_phí hợp_pháp hỗ_trợ các hoạt động liên_quan đến việc thực_hiện các tiêu_chí, chỉ_tiêu
None
1
Căn_cứ theo Điều 7 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg có quy_định về kinh_phí thực_hiện như sau : Kinh_phí thực_hiện 1 . kinh_phí thực_hiện Quyết_định này được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách thường_xuyên hàng năm của các cơ_quan , tổ_chức liên_quan và các địa_phương theo quy_định pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . 2 . Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện tập_trung bố_trí kinh_phí hỗ_trợ xã đặc_biệt khó_khăn , xã biên_giới , xã an_toàn_khu , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo , xã thuộc các huyện nghèo trong triển_khai thực_hiện Quyết_định này từ nguồn ngân_sách địa_phương theo quy_định pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . 3 . Khuyến_khích tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân sử_dụng nguồn kinh_phí hợp_pháp hỗ_trợ các hoạt động liên_quan đến việc thực_hiện các tiêu_chí , chỉ_tiêu xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật . Theo đó thì kinh_phí thực_hiện đánh_giá , công_nhận xã , phường đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách thường_xuyên hàng năm của các cơ_quan , tổ_chức liên_quan và các địa_phương theo quy_định pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . Ngoài_ra còn khuyến_khích tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân sử_dụng nguồn kinh_phí hợp_pháp hỗ_trợ các hoạt động liên_quan đến việc thực_hiện các tiêu_chí , chỉ_tiêu xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật . Công_nhận xã , phường đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật ( Hình từ Internet )
211,569
Kinh_phí thực_hiện đánh_giá , công_nhận xã , phường đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật được bố_trí thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 7 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg có quy_định về kinh_phí thực_hiện như sau : ... nhà_nước. Ngoài_ra còn khuyến_khích tổ_chức, doanh_nghiệp, cá_nhân sử_dụng nguồn kinh_phí hợp_pháp hỗ_trợ các hoạt động liên_quan đến việc thực_hiện các tiêu_chí, chỉ_tiêu xã, phường, thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật. Công_nhận xã, phường đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật ( Hình từ Internet ) Kinh_phí thực_hiện 1. kinh_phí thực_hiện Quyết_định này được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách thường_xuyên hàng năm của các cơ_quan, tổ_chức liên_quan và các địa_phương theo quy_định pháp_luật về ngân_sách nhà_nước. 2. Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, cấp huyện tập_trung bố_trí kinh_phí hỗ_trợ xã đặc_biệt khó_khăn, xã biên_giới, xã an_toàn_khu, xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo, xã thuộc các huyện nghèo trong triển_khai thực_hiện Quyết_định này từ nguồn ngân_sách địa_phương theo quy_định pháp_luật về ngân_sách nhà_nước. 3. Khuyến_khích tổ_chức, doanh_nghiệp, cá_nhân sử_dụng nguồn kinh_phí hợp_pháp hỗ_trợ các hoạt động liên_quan đến việc thực_hiện các tiêu_chí, chỉ_tiêu xã, phường, thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật. Theo đó thì kinh_phí thực_hiện đánh_giá, công_nhận xã, phường đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật
None
1
Căn_cứ theo Điều 7 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg có quy_định về kinh_phí thực_hiện như sau : Kinh_phí thực_hiện 1 . kinh_phí thực_hiện Quyết_định này được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách thường_xuyên hàng năm của các cơ_quan , tổ_chức liên_quan và các địa_phương theo quy_định pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . 2 . Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện tập_trung bố_trí kinh_phí hỗ_trợ xã đặc_biệt khó_khăn , xã biên_giới , xã an_toàn_khu , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo , xã thuộc các huyện nghèo trong triển_khai thực_hiện Quyết_định này từ nguồn ngân_sách địa_phương theo quy_định pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . 3 . Khuyến_khích tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân sử_dụng nguồn kinh_phí hợp_pháp hỗ_trợ các hoạt động liên_quan đến việc thực_hiện các tiêu_chí , chỉ_tiêu xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật . Theo đó thì kinh_phí thực_hiện đánh_giá , công_nhận xã , phường đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách thường_xuyên hàng năm của các cơ_quan , tổ_chức liên_quan và các địa_phương theo quy_định pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . Ngoài_ra còn khuyến_khích tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân sử_dụng nguồn kinh_phí hợp_pháp hỗ_trợ các hoạt động liên_quan đến việc thực_hiện các tiêu_chí , chỉ_tiêu xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật . Công_nhận xã , phường đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật ( Hình từ Internet )
211,570
Kinh_phí thực_hiện đánh_giá , công_nhận xã , phường đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật được bố_trí thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 7 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg có quy_định về kinh_phí thực_hiện như sau : ... đến việc thực_hiện các tiêu_chí, chỉ_tiêu xã, phường, thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật. Theo đó thì kinh_phí thực_hiện đánh_giá, công_nhận xã, phường đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách thường_xuyên hàng năm của các cơ_quan, tổ_chức liên_quan và các địa_phương theo quy_định pháp_luật về ngân_sách nhà_nước. Ngoài_ra còn khuyến_khích tổ_chức, doanh_nghiệp, cá_nhân sử_dụng nguồn kinh_phí hợp_pháp hỗ_trợ các hoạt động liên_quan đến việc thực_hiện các tiêu_chí, chỉ_tiêu xã, phường, thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật. Công_nhận xã, phường đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 7 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg có quy_định về kinh_phí thực_hiện như sau : Kinh_phí thực_hiện 1 . kinh_phí thực_hiện Quyết_định này được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách thường_xuyên hàng năm của các cơ_quan , tổ_chức liên_quan và các địa_phương theo quy_định pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . 2 . Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện tập_trung bố_trí kinh_phí hỗ_trợ xã đặc_biệt khó_khăn , xã biên_giới , xã an_toàn_khu , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo , xã thuộc các huyện nghèo trong triển_khai thực_hiện Quyết_định này từ nguồn ngân_sách địa_phương theo quy_định pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . 3 . Khuyến_khích tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân sử_dụng nguồn kinh_phí hợp_pháp hỗ_trợ các hoạt động liên_quan đến việc thực_hiện các tiêu_chí , chỉ_tiêu xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật . Theo đó thì kinh_phí thực_hiện đánh_giá , công_nhận xã , phường đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách thường_xuyên hàng năm của các cơ_quan , tổ_chức liên_quan và các địa_phương theo quy_định pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . Ngoài_ra còn khuyến_khích tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân sử_dụng nguồn kinh_phí hợp_pháp hỗ_trợ các hoạt động liên_quan đến việc thực_hiện các tiêu_chí , chỉ_tiêu xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật . Công_nhận xã , phường đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật ( Hình từ Internet )
211,571
Việc hướng_dẫn nghiệp vụ đánh giá , công nhận xã , phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật là trách_nhiệm của cơ_quan nào ?
Theo khoản 1 Điều 6 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg có nêu như sau : ... Trách_nhiệm của các cơ_quan, tổ_chức 1. Bộ Tư_pháp a ) Chỉ_đạo, hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện Quyết_định này trong phạm_vi cả nước ; hàng năm, tổng_hợp kết_quả đánh_giá, công_nhận xã, phường, thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ ; b ) Chủ_trì, phối_hợp với các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan, tổ_chức có liên_quan theo_dõi, kiểm_tra, giải_quyết kiến_nghị, phản_ánh, khiếu_nại, tố_cáo, chỉ_đạo xử_lý vi_phạm, tháo_gỡ khó_khăn, vướng_mắc cho địa_phương theo thẩm_quyền trong việc thực_hiện Quyết_định này ; c ) Căn_cứ điều_kiện thực_tế và kết_quả xã, phường, thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật trong phạm_vi cả nước, lựa_chọn địa_phương để tổ_chức thực_hiện đánh_giá sự hài_lòng của người_dân về hiệu_quả xã, phường, thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật ; d ) Xây_dựng tài liệu, tập_huấn hướng_dẫn nghiệp vụ đánh giá, công nhận xã, phường, thị_trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật ; xây dựng, quản_lý
None
1
Theo khoản 1 Điều 6 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg có nêu như sau : Trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức 1 . Bộ Tư_pháp a ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện Quyết_định này trong phạm_vi cả nước ; hàng năm , tổng_hợp kết_quả đánh_giá , công_nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ ; b ) Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan theo_dõi , kiểm_tra , giải_quyết kiến_nghị , phản_ánh , khiếu_nại , tố_cáo , chỉ_đạo xử_lý vi_phạm , tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc cho địa_phương theo thẩm_quyền trong việc thực_hiện Quyết_định này ; c ) Căn_cứ điều_kiện thực_tế và kết_quả xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật trong phạm_vi cả nước , lựa_chọn địa_phương để tổ_chức thực_hiện đánh_giá sự hài_lòng của người_dân về hiệu_quả xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật ; d ) Xây_dựng tài liệu , tập_huấn hướng_dẫn nghiệp vụ đánh giá , công nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật ; xây dựng , quản_lý , vận_hành phần_mềm đánh_giá , công_nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật trong phạm_vi cả nước ; đ ) Sơ_kết , tổng_kết , biểu_dương , khen_thưởng tổ_chức , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong đánh_giá , công_nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật . ... Như_vậy Bộ Tư_pháp sẽ là cơ_quan có trách_nhiệm tập_huấn hướng_dẫn nghiệp vụ đánh giá , công nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật .
211,572
Việc hướng_dẫn nghiệp vụ đánh giá , công nhận xã , phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật là trách_nhiệm của cơ_quan nào ?
Theo khoản 1 Điều 6 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg có nêu như sau : ... xã, phường, thị_trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật ; xây dựng, quản_lý, vận_hành phần_mềm đánh_giá, công_nhận xã, phường, thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật trong phạm_vi cả nước ; đ ) Sơ_kết, tổng_kết, biểu_dương, khen_thưởng tổ_chức, cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong đánh_giá, công_nhận xã, phường, thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật.... Như_vậy Bộ Tư_pháp sẽ là cơ_quan có trách_nhiệm tập_huấn hướng_dẫn nghiệp vụ đánh giá, công nhận xã, phường, thị_trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.
None
1
Theo khoản 1 Điều 6 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg có nêu như sau : Trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức 1 . Bộ Tư_pháp a ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện Quyết_định này trong phạm_vi cả nước ; hàng năm , tổng_hợp kết_quả đánh_giá , công_nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ ; b ) Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan theo_dõi , kiểm_tra , giải_quyết kiến_nghị , phản_ánh , khiếu_nại , tố_cáo , chỉ_đạo xử_lý vi_phạm , tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc cho địa_phương theo thẩm_quyền trong việc thực_hiện Quyết_định này ; c ) Căn_cứ điều_kiện thực_tế và kết_quả xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật trong phạm_vi cả nước , lựa_chọn địa_phương để tổ_chức thực_hiện đánh_giá sự hài_lòng của người_dân về hiệu_quả xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật ; d ) Xây_dựng tài liệu , tập_huấn hướng_dẫn nghiệp vụ đánh giá , công nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật ; xây dựng , quản_lý , vận_hành phần_mềm đánh_giá , công_nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật trong phạm_vi cả nước ; đ ) Sơ_kết , tổng_kết , biểu_dương , khen_thưởng tổ_chức , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong đánh_giá , công_nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật . ... Như_vậy Bộ Tư_pháp sẽ là cơ_quan có trách_nhiệm tập_huấn hướng_dẫn nghiệp vụ đánh giá , công nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật .
211,573
Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm thế_nào trong việc đánh_giá , công_nhận xã , phường đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 6 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg có quy_định về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong việc đánh_giá , công_nhận xã , phư: ... Căn_cứ theo khoản 4 Điều 6 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg có quy_định về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong việc đánh_giá, công_nhận xã, phường đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật như sau : - Chỉ_đạo, hướng_dẫn, tổ_chức thực_hiện Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg tại địa_phương ; phân_công cơ_quan_chuyên_môn làm đầu_mối theo_dõi, tham_mưu thực_hiện ; bảo_đảm kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ đánh_giá, công_nhận xã, phường, thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật ; - Căn_cứ kết_quả thực_tế của việc đánh_giá, công_nhận xã, phường, thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật hàng năm, chỉ_đạo các giải_pháp khắc_phục tồn_tại, hạn_chế, tháo_gỡ khó_khăn, vướng_mắc trong thực_hiện các tiêu_chí, chỉ_tiêu xã, phường, thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật ; - Xác_định rõ trách_nhiệm của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trong trường_hợp xã, phường, thị_trấn chưa đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật hoặc việc đánh_giá, công_nhận xã, phường, thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật không đúng quy_định pháp_luật ; - Sơ_kết, tổng_kết, biểu_dương, khen_thưởng tổ_chức, cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong đánh_giá, công_nhận xã, phường, thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật tại địa_phương ; - Hàng năm
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 6 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg có quy_định về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong việc đánh_giá , công_nhận xã , phường đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật như sau : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg tại địa_phương ; phân_công cơ_quan_chuyên_môn làm đầu_mối theo_dõi , tham_mưu thực_hiện ; bảo_đảm kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ đánh_giá , công_nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật ; - Căn_cứ kết_quả thực_tế của việc đánh_giá , công_nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật hàng năm , chỉ_đạo các giải_pháp khắc_phục tồn_tại , hạn_chế , tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc trong thực_hiện các tiêu_chí , chỉ_tiêu xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật ; - Xác_định rõ trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong trường_hợp xã , phường , thị_trấn chưa đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật hoặc việc đánh_giá , công_nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật không đúng quy_định pháp_luật ; - Sơ_kết , tổng_kết , biểu_dương , khen_thưởng tổ_chức , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong đánh_giá , công_nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật tại địa_phương ; - Hàng năm , tổng_hợp , báo_cáo Bộ Tư_pháp về kết_quả đánh_giá , công_nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật , các giải_pháp bảo_đảm tính thực_chất , nâng cao hiệu_quả công_tác đánh_giá , công_nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật .
211,574
Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm thế_nào trong việc đánh_giá , công_nhận xã , phường đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 6 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg có quy_định về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong việc đánh_giá , công_nhận xã , phư: ... Sơ_kết, tổng_kết, biểu_dương, khen_thưởng tổ_chức, cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong đánh_giá, công_nhận xã, phường, thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật tại địa_phương ; - Hàng năm, tổng_hợp, báo_cáo Bộ Tư_pháp về kết_quả đánh_giá, công_nhận xã, phường, thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật, các giải_pháp bảo_đảm tính thực_chất, nâng cao hiệu_quả công_tác đánh_giá, công_nhận xã, phường, thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật.Căn_cứ theo khoản 4 Điều 6 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg có quy_định về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong việc đánh_giá, công_nhận xã, phường đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật như sau : - Chỉ_đạo, hướng_dẫn, tổ_chức thực_hiện Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg tại địa_phương ; phân_công cơ_quan_chuyên_môn làm đầu_mối theo_dõi, tham_mưu thực_hiện ; bảo_đảm kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ đánh_giá, công_nhận xã, phường, thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật ; - Căn_cứ kết_quả thực_tế của việc đánh_giá, công_nhận xã, phường, thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật hàng năm, chỉ_đạo các giải_pháp khắc_phục tồn_tại, hạn_chế, tháo_gỡ khó_khăn, vướng_mắc trong thực_hiện các tiêu_chí, chỉ_tiêu xã, phường, thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 6 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg có quy_định về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong việc đánh_giá , công_nhận xã , phường đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật như sau : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg tại địa_phương ; phân_công cơ_quan_chuyên_môn làm đầu_mối theo_dõi , tham_mưu thực_hiện ; bảo_đảm kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ đánh_giá , công_nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật ; - Căn_cứ kết_quả thực_tế của việc đánh_giá , công_nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật hàng năm , chỉ_đạo các giải_pháp khắc_phục tồn_tại , hạn_chế , tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc trong thực_hiện các tiêu_chí , chỉ_tiêu xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật ; - Xác_định rõ trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong trường_hợp xã , phường , thị_trấn chưa đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật hoặc việc đánh_giá , công_nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật không đúng quy_định pháp_luật ; - Sơ_kết , tổng_kết , biểu_dương , khen_thưởng tổ_chức , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong đánh_giá , công_nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật tại địa_phương ; - Hàng năm , tổng_hợp , báo_cáo Bộ Tư_pháp về kết_quả đánh_giá , công_nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật , các giải_pháp bảo_đảm tính thực_chất , nâng cao hiệu_quả công_tác đánh_giá , công_nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật .
211,575
Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm thế_nào trong việc đánh_giá , công_nhận xã , phường đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 6 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg có quy_định về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong việc đánh_giá , công_nhận xã , phư: ... chuẩn tiếp_cận pháp_luật hàng năm, chỉ_đạo các giải_pháp khắc_phục tồn_tại, hạn_chế, tháo_gỡ khó_khăn, vướng_mắc trong thực_hiện các tiêu_chí, chỉ_tiêu xã, phường, thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật ; - Xác_định rõ trách_nhiệm của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trong trường_hợp xã, phường, thị_trấn chưa đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật hoặc việc đánh_giá, công_nhận xã, phường, thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật không đúng quy_định pháp_luật ; - Sơ_kết, tổng_kết, biểu_dương, khen_thưởng tổ_chức, cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong đánh_giá, công_nhận xã, phường, thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật tại địa_phương ; - Hàng năm, tổng_hợp, báo_cáo Bộ Tư_pháp về kết_quả đánh_giá, công_nhận xã, phường, thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật, các giải_pháp bảo_đảm tính thực_chất, nâng cao hiệu_quả công_tác đánh_giá, công_nhận xã, phường, thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật.
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 6 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg có quy_định về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong việc đánh_giá , công_nhận xã , phường đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật như sau : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg tại địa_phương ; phân_công cơ_quan_chuyên_môn làm đầu_mối theo_dõi , tham_mưu thực_hiện ; bảo_đảm kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ đánh_giá , công_nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật ; - Căn_cứ kết_quả thực_tế của việc đánh_giá , công_nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật hàng năm , chỉ_đạo các giải_pháp khắc_phục tồn_tại , hạn_chế , tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc trong thực_hiện các tiêu_chí , chỉ_tiêu xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật ; - Xác_định rõ trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong trường_hợp xã , phường , thị_trấn chưa đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật hoặc việc đánh_giá , công_nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật không đúng quy_định pháp_luật ; - Sơ_kết , tổng_kết , biểu_dương , khen_thưởng tổ_chức , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong đánh_giá , công_nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật tại địa_phương ; - Hàng năm , tổng_hợp , báo_cáo Bộ Tư_pháp về kết_quả đánh_giá , công_nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật , các giải_pháp bảo_đảm tính thực_chất , nâng cao hiệu_quả công_tác đánh_giá , công_nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật .
211,576
Dấu_hiệu bị coi là yếu_tố xâm_phạm nhãn_hiệu nổi_tiếng sẽ bao_gồm những dấu_hiệu nào ?
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 105/2006/NĐ-CP quy_định về yếu_tố xâm_phạm nhãn_hiệu như sau : ... Yếu_tố xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu... 3. Để xác_định một dấu_hiệu bị nghi_ngờ có phải là yếu_tố xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu hay không, cần phải so_sánh dấu_hiệu đó với nhãn_hiệu, đồng_thời phải so_sánh sản_phẩm, dịch_vụ mang dấu_hiệu đó với sản_phẩm, dịch_vụ thuộc phạm_vi bảo_hộ. Chỉ có_thể khẳng_định có yếu_tố xâm_phạm khi đáp_ứng cả hai điều_kiện sau đây : a ) Dấu_hiệu bị nghi_ngờ trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu thuộc phạm_vi bảo_hộ ; trong đó một dấu_hiệu bị coi là trùng với nhãn_hiệu thuộc phạm_vi bảo_hộ nếu có cùng cấu_tạo, cách trình_bày ( kể_cả màu_sắc ) ; một dấu_hiệu bị coi là tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu thuộc phạm_vi bảo_hộ nếu có một_số đặc_điểm hoàn_toàn trùng nhau hoặc tương_tự đến mức không dễ_dàng phân_biệt với nhau về cấu_tạo, cách phát_âm, phiên_âm đối_với dấu_hiệu, chữ, ý_nghĩa, cách trình_bày, màu_sắc và gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về hàng_hoá, dịch_vụ mang nhãn_hiệu ; b ) Hàng_hoá, dịch_vụ mang dấu_hiệu bị nghi_ngờ trùng hoặc tương_tự về bản_chất hoặc có liên_hệ về chức_năng, công_dụng và có cùng kênh tiêu_thụ với hàng_hoá, dịch_vụ thuộc
None
1
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 105/2006/NĐ-CP quy_định về yếu_tố xâm_phạm nhãn_hiệu như sau : Yếu_tố xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu ... 3 . Để xác_định một dấu_hiệu bị nghi_ngờ có phải là yếu_tố xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu hay không , cần phải so_sánh dấu_hiệu đó với nhãn_hiệu , đồng_thời phải so_sánh sản_phẩm , dịch_vụ mang dấu_hiệu đó với sản_phẩm , dịch_vụ thuộc phạm_vi bảo_hộ . Chỉ có_thể khẳng_định có yếu_tố xâm_phạm khi đáp_ứng cả hai điều_kiện sau đây : a ) Dấu_hiệu bị nghi_ngờ trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu thuộc phạm_vi bảo_hộ ; trong đó một dấu_hiệu bị coi là trùng với nhãn_hiệu thuộc phạm_vi bảo_hộ nếu có cùng cấu_tạo , cách trình_bày ( kể_cả màu_sắc ) ; một dấu_hiệu bị coi là tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu thuộc phạm_vi bảo_hộ nếu có một_số đặc_điểm hoàn_toàn trùng nhau hoặc tương_tự đến mức không dễ_dàng phân_biệt với nhau về cấu_tạo , cách phát_âm , phiên_âm đối_với dấu_hiệu , chữ , ý_nghĩa , cách trình_bày , màu_sắc và gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu ; b ) Hàng_hoá , dịch_vụ mang dấu_hiệu bị nghi_ngờ trùng hoặc tương_tự về bản_chất hoặc có liên_hệ về chức_năng , công_dụng và có cùng kênh tiêu_thụ với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc phạm_vi bảo_hộ . 4 . Đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng , dấu_hiệu bị nghi_ngờ bị coi là yếu_tố xâm_phạm nếu : a ) Dấu_hiệu bị nghi_ngờ đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; b ) Hàng_hoá , dịch_vụ mang dấu_hiệu bị nghi_ngờ đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này hoặc hàng_hoá , dịch_vụ không trùng , không tương_tự , không liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng nhưng có khả_năng gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ hoặc gây ấn_tượng sai_lệch về mối quan_hệ giữa người sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ đó với chủ_sở_hữu nhãn_hiệu nổi_tiếng . ... Như_vậy , yếu_tố xâm_phạm nhãn_hiệu đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng gồm một_số dấu_hiệu như sau : - Dấu_hiệu bị nghi_ngờ trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu thuộc phạm_vi bảo_hộ ; trong đó một dấu_hiệu bị coi là trùng với nhãn_hiệu thuộc phạm_vi bảo_hộ nếu có cùng cấu_tạo , cách trình_bày ( kể_cả màu_sắc ) ; Một dấu_hiệu bị coi là tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu thuộc phạm_vi bảo_hộ nếu có một_số đặc_điểm hoàn_toàn trùng nhau hoặc tương_tự đến mức không dễ_dàng phân_biệt với nhau về cấu_tạo , cách phát_âm , phiên_âm đối_với dấu_hiệu , chữ , ý_nghĩa , cách trình_bày , màu_sắc và gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu . - Hàng_hoá , dịch_vụ mang dấu_hiệu bị nghi_ngờ trùng hoặc tương_tự về bản_chất hoặc có liên_hệ về chức_năng , công_dụng và có cùng kênh tiêu_thụ với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc phạm_vi bảo_hộ . - Hàng_hoá , dịch_vụ không trùng , không tương_tự , không liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng nhưng có khả_năng gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ hoặc gây ấn_tượng sai_lệch về mối quan_hệ giữa người sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ đó với chủ_sở_hữu nhãn_hiệu nổi_tiếng . ( Hình từ Internet )
211,577
Dấu_hiệu bị coi là yếu_tố xâm_phạm nhãn_hiệu nổi_tiếng sẽ bao_gồm những dấu_hiệu nào ?
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 105/2006/NĐ-CP quy_định về yếu_tố xâm_phạm nhãn_hiệu như sau : ... ; b ) Hàng_hoá, dịch_vụ mang dấu_hiệu bị nghi_ngờ trùng hoặc tương_tự về bản_chất hoặc có liên_hệ về chức_năng, công_dụng và có cùng kênh tiêu_thụ với hàng_hoá, dịch_vụ thuộc phạm_vi bảo_hộ. 4. Đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng, dấu_hiệu bị nghi_ngờ bị coi là yếu_tố xâm_phạm nếu : a ) Dấu_hiệu bị nghi_ngờ đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; b ) Hàng_hoá, dịch_vụ mang dấu_hiệu bị nghi_ngờ đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này hoặc hàng_hoá, dịch_vụ không trùng, không tương_tự, không liên_quan tới hàng_hoá, dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng nhưng có khả_năng gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc hàng_hoá, dịch_vụ hoặc gây ấn_tượng sai_lệch về mối quan_hệ giữa người sản_xuất, kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ đó với chủ_sở_hữu nhãn_hiệu nổi_tiếng.... Như_vậy, yếu_tố xâm_phạm nhãn_hiệu đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng gồm một_số dấu_hiệu như sau : - Dấu_hiệu bị nghi_ngờ trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu thuộc phạm_vi bảo_hộ ; trong đó một dấu_hiệu bị coi là trùng với nhãn_hiệu thuộc phạm_vi bảo_hộ nếu có cùng cấu_tạo, cách trình_bày ( kể_cả màu_sắc ) ; Một dấu_hiệu bị coi
None
1
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 105/2006/NĐ-CP quy_định về yếu_tố xâm_phạm nhãn_hiệu như sau : Yếu_tố xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu ... 3 . Để xác_định một dấu_hiệu bị nghi_ngờ có phải là yếu_tố xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu hay không , cần phải so_sánh dấu_hiệu đó với nhãn_hiệu , đồng_thời phải so_sánh sản_phẩm , dịch_vụ mang dấu_hiệu đó với sản_phẩm , dịch_vụ thuộc phạm_vi bảo_hộ . Chỉ có_thể khẳng_định có yếu_tố xâm_phạm khi đáp_ứng cả hai điều_kiện sau đây : a ) Dấu_hiệu bị nghi_ngờ trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu thuộc phạm_vi bảo_hộ ; trong đó một dấu_hiệu bị coi là trùng với nhãn_hiệu thuộc phạm_vi bảo_hộ nếu có cùng cấu_tạo , cách trình_bày ( kể_cả màu_sắc ) ; một dấu_hiệu bị coi là tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu thuộc phạm_vi bảo_hộ nếu có một_số đặc_điểm hoàn_toàn trùng nhau hoặc tương_tự đến mức không dễ_dàng phân_biệt với nhau về cấu_tạo , cách phát_âm , phiên_âm đối_với dấu_hiệu , chữ , ý_nghĩa , cách trình_bày , màu_sắc và gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu ; b ) Hàng_hoá , dịch_vụ mang dấu_hiệu bị nghi_ngờ trùng hoặc tương_tự về bản_chất hoặc có liên_hệ về chức_năng , công_dụng và có cùng kênh tiêu_thụ với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc phạm_vi bảo_hộ . 4 . Đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng , dấu_hiệu bị nghi_ngờ bị coi là yếu_tố xâm_phạm nếu : a ) Dấu_hiệu bị nghi_ngờ đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; b ) Hàng_hoá , dịch_vụ mang dấu_hiệu bị nghi_ngờ đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này hoặc hàng_hoá , dịch_vụ không trùng , không tương_tự , không liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng nhưng có khả_năng gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ hoặc gây ấn_tượng sai_lệch về mối quan_hệ giữa người sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ đó với chủ_sở_hữu nhãn_hiệu nổi_tiếng . ... Như_vậy , yếu_tố xâm_phạm nhãn_hiệu đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng gồm một_số dấu_hiệu như sau : - Dấu_hiệu bị nghi_ngờ trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu thuộc phạm_vi bảo_hộ ; trong đó một dấu_hiệu bị coi là trùng với nhãn_hiệu thuộc phạm_vi bảo_hộ nếu có cùng cấu_tạo , cách trình_bày ( kể_cả màu_sắc ) ; Một dấu_hiệu bị coi là tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu thuộc phạm_vi bảo_hộ nếu có một_số đặc_điểm hoàn_toàn trùng nhau hoặc tương_tự đến mức không dễ_dàng phân_biệt với nhau về cấu_tạo , cách phát_âm , phiên_âm đối_với dấu_hiệu , chữ , ý_nghĩa , cách trình_bày , màu_sắc và gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu . - Hàng_hoá , dịch_vụ mang dấu_hiệu bị nghi_ngờ trùng hoặc tương_tự về bản_chất hoặc có liên_hệ về chức_năng , công_dụng và có cùng kênh tiêu_thụ với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc phạm_vi bảo_hộ . - Hàng_hoá , dịch_vụ không trùng , không tương_tự , không liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng nhưng có khả_năng gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ hoặc gây ấn_tượng sai_lệch về mối quan_hệ giữa người sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ đó với chủ_sở_hữu nhãn_hiệu nổi_tiếng . ( Hình từ Internet )
211,578
Dấu_hiệu bị coi là yếu_tố xâm_phạm nhãn_hiệu nổi_tiếng sẽ bao_gồm những dấu_hiệu nào ?
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 105/2006/NĐ-CP quy_định về yếu_tố xâm_phạm nhãn_hiệu như sau : ... phạm_vi bảo_hộ ; trong đó một dấu_hiệu bị coi là trùng với nhãn_hiệu thuộc phạm_vi bảo_hộ nếu có cùng cấu_tạo, cách trình_bày ( kể_cả màu_sắc ) ; Một dấu_hiệu bị coi là tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu thuộc phạm_vi bảo_hộ nếu có một_số đặc_điểm hoàn_toàn trùng nhau hoặc tương_tự đến mức không dễ_dàng phân_biệt với nhau về cấu_tạo, cách phát_âm, phiên_âm đối_với dấu_hiệu, chữ, ý_nghĩa, cách trình_bày, màu_sắc và gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về hàng_hoá, dịch_vụ mang nhãn_hiệu. - Hàng_hoá, dịch_vụ mang dấu_hiệu bị nghi_ngờ trùng hoặc tương_tự về bản_chất hoặc có liên_hệ về chức_năng, công_dụng và có cùng kênh tiêu_thụ với hàng_hoá, dịch_vụ thuộc phạm_vi bảo_hộ. - Hàng_hoá, dịch_vụ không trùng, không tương_tự, không liên_quan tới hàng_hoá, dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng nhưng có khả_năng gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc hàng_hoá, dịch_vụ hoặc gây ấn_tượng sai_lệch về mối quan_hệ giữa người sản_xuất, kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ đó với chủ_sở_hữu nhãn_hiệu nổi_tiếng. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 105/2006/NĐ-CP quy_định về yếu_tố xâm_phạm nhãn_hiệu như sau : Yếu_tố xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu ... 3 . Để xác_định một dấu_hiệu bị nghi_ngờ có phải là yếu_tố xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu hay không , cần phải so_sánh dấu_hiệu đó với nhãn_hiệu , đồng_thời phải so_sánh sản_phẩm , dịch_vụ mang dấu_hiệu đó với sản_phẩm , dịch_vụ thuộc phạm_vi bảo_hộ . Chỉ có_thể khẳng_định có yếu_tố xâm_phạm khi đáp_ứng cả hai điều_kiện sau đây : a ) Dấu_hiệu bị nghi_ngờ trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu thuộc phạm_vi bảo_hộ ; trong đó một dấu_hiệu bị coi là trùng với nhãn_hiệu thuộc phạm_vi bảo_hộ nếu có cùng cấu_tạo , cách trình_bày ( kể_cả màu_sắc ) ; một dấu_hiệu bị coi là tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu thuộc phạm_vi bảo_hộ nếu có một_số đặc_điểm hoàn_toàn trùng nhau hoặc tương_tự đến mức không dễ_dàng phân_biệt với nhau về cấu_tạo , cách phát_âm , phiên_âm đối_với dấu_hiệu , chữ , ý_nghĩa , cách trình_bày , màu_sắc và gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu ; b ) Hàng_hoá , dịch_vụ mang dấu_hiệu bị nghi_ngờ trùng hoặc tương_tự về bản_chất hoặc có liên_hệ về chức_năng , công_dụng và có cùng kênh tiêu_thụ với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc phạm_vi bảo_hộ . 4 . Đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng , dấu_hiệu bị nghi_ngờ bị coi là yếu_tố xâm_phạm nếu : a ) Dấu_hiệu bị nghi_ngờ đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; b ) Hàng_hoá , dịch_vụ mang dấu_hiệu bị nghi_ngờ đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này hoặc hàng_hoá , dịch_vụ không trùng , không tương_tự , không liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng nhưng có khả_năng gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ hoặc gây ấn_tượng sai_lệch về mối quan_hệ giữa người sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ đó với chủ_sở_hữu nhãn_hiệu nổi_tiếng . ... Như_vậy , yếu_tố xâm_phạm nhãn_hiệu đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng gồm một_số dấu_hiệu như sau : - Dấu_hiệu bị nghi_ngờ trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu thuộc phạm_vi bảo_hộ ; trong đó một dấu_hiệu bị coi là trùng với nhãn_hiệu thuộc phạm_vi bảo_hộ nếu có cùng cấu_tạo , cách trình_bày ( kể_cả màu_sắc ) ; Một dấu_hiệu bị coi là tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu thuộc phạm_vi bảo_hộ nếu có một_số đặc_điểm hoàn_toàn trùng nhau hoặc tương_tự đến mức không dễ_dàng phân_biệt với nhau về cấu_tạo , cách phát_âm , phiên_âm đối_với dấu_hiệu , chữ , ý_nghĩa , cách trình_bày , màu_sắc và gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu . - Hàng_hoá , dịch_vụ mang dấu_hiệu bị nghi_ngờ trùng hoặc tương_tự về bản_chất hoặc có liên_hệ về chức_năng , công_dụng và có cùng kênh tiêu_thụ với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc phạm_vi bảo_hộ . - Hàng_hoá , dịch_vụ không trùng , không tương_tự , không liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng nhưng có khả_năng gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ hoặc gây ấn_tượng sai_lệch về mối quan_hệ giữa người sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ đó với chủ_sở_hữu nhãn_hiệu nổi_tiếng . ( Hình từ Internet )
211,579
Dấu_hiệu bị coi là yếu_tố xâm_phạm nhãn_hiệu nổi_tiếng sẽ bao_gồm những dấu_hiệu nào ?
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 105/2006/NĐ-CP quy_định về yếu_tố xâm_phạm nhãn_hiệu như sau : ... , dịch_vụ đó với chủ_sở_hữu nhãn_hiệu nổi_tiếng. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 105/2006/NĐ-CP quy_định về yếu_tố xâm_phạm nhãn_hiệu như sau : Yếu_tố xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu ... 3 . Để xác_định một dấu_hiệu bị nghi_ngờ có phải là yếu_tố xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu hay không , cần phải so_sánh dấu_hiệu đó với nhãn_hiệu , đồng_thời phải so_sánh sản_phẩm , dịch_vụ mang dấu_hiệu đó với sản_phẩm , dịch_vụ thuộc phạm_vi bảo_hộ . Chỉ có_thể khẳng_định có yếu_tố xâm_phạm khi đáp_ứng cả hai điều_kiện sau đây : a ) Dấu_hiệu bị nghi_ngờ trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu thuộc phạm_vi bảo_hộ ; trong đó một dấu_hiệu bị coi là trùng với nhãn_hiệu thuộc phạm_vi bảo_hộ nếu có cùng cấu_tạo , cách trình_bày ( kể_cả màu_sắc ) ; một dấu_hiệu bị coi là tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu thuộc phạm_vi bảo_hộ nếu có một_số đặc_điểm hoàn_toàn trùng nhau hoặc tương_tự đến mức không dễ_dàng phân_biệt với nhau về cấu_tạo , cách phát_âm , phiên_âm đối_với dấu_hiệu , chữ , ý_nghĩa , cách trình_bày , màu_sắc và gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu ; b ) Hàng_hoá , dịch_vụ mang dấu_hiệu bị nghi_ngờ trùng hoặc tương_tự về bản_chất hoặc có liên_hệ về chức_năng , công_dụng và có cùng kênh tiêu_thụ với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc phạm_vi bảo_hộ . 4 . Đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng , dấu_hiệu bị nghi_ngờ bị coi là yếu_tố xâm_phạm nếu : a ) Dấu_hiệu bị nghi_ngờ đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; b ) Hàng_hoá , dịch_vụ mang dấu_hiệu bị nghi_ngờ đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này hoặc hàng_hoá , dịch_vụ không trùng , không tương_tự , không liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng nhưng có khả_năng gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ hoặc gây ấn_tượng sai_lệch về mối quan_hệ giữa người sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ đó với chủ_sở_hữu nhãn_hiệu nổi_tiếng . ... Như_vậy , yếu_tố xâm_phạm nhãn_hiệu đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng gồm một_số dấu_hiệu như sau : - Dấu_hiệu bị nghi_ngờ trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu thuộc phạm_vi bảo_hộ ; trong đó một dấu_hiệu bị coi là trùng với nhãn_hiệu thuộc phạm_vi bảo_hộ nếu có cùng cấu_tạo , cách trình_bày ( kể_cả màu_sắc ) ; Một dấu_hiệu bị coi là tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu thuộc phạm_vi bảo_hộ nếu có một_số đặc_điểm hoàn_toàn trùng nhau hoặc tương_tự đến mức không dễ_dàng phân_biệt với nhau về cấu_tạo , cách phát_âm , phiên_âm đối_với dấu_hiệu , chữ , ý_nghĩa , cách trình_bày , màu_sắc và gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu . - Hàng_hoá , dịch_vụ mang dấu_hiệu bị nghi_ngờ trùng hoặc tương_tự về bản_chất hoặc có liên_hệ về chức_năng , công_dụng và có cùng kênh tiêu_thụ với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc phạm_vi bảo_hộ . - Hàng_hoá , dịch_vụ không trùng , không tương_tự , không liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng nhưng có khả_năng gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ hoặc gây ấn_tượng sai_lệch về mối quan_hệ giữa người sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ đó với chủ_sở_hữu nhãn_hiệu nổi_tiếng . ( Hình từ Internet )
211,580
Sử_dụng dấu_hiệu của nhãn_hiệu nổi_tiếng dưới dạng dịch nghĩa thì có được xem là hành_vi xâm_phạm nhãn_hiệu hay không ?
Căn_cứ Điều 129 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu , tên thương_mại và chỉ_dẫn địa_lý như sau : ... Hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu, tên thương_mại và chỉ_dẫn địa_lý 1. Các hành_vi sau đây được thực_hiện mà không được phép của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu thì bị coi là xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu : a ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá, dịch_vụ trùng với hàng_hoá, dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó ; b ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá, dịch_vụ tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá, dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó, nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá, dịch_vụ ; c ) Sử_dụng dấu_hiệu tương_tự với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá, dịch_vụ trùng, tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá, dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó, nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá, dịch_vụ ; d ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự với nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc dấu_hiệu dưới dạng dịch nghĩa, phiên_âm từ nhãn_hiệu nổi_tiếng cho hàng_hoá, dịch_vụ bất_kỳ, kể_cả hàng_hoá, dịch_vụ không trùng, không tương_tự và không liên_quan tới hàng_hoá, dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá, dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng, nếu việc sử_dụng
None
1
Căn_cứ Điều 129 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu , tên thương_mại và chỉ_dẫn địa_lý như sau : Hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu , tên thương_mại và chỉ_dẫn địa_lý 1 . Các hành_vi sau đây được thực_hiện mà không được phép của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu thì bị coi là xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu : a ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó ; b ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó , nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ ; c ) Sử_dụng dấu_hiệu tương_tự với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng , tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó , nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ ; d ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự với nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc dấu_hiệu dưới dạng dịch nghĩa , phiên_âm từ nhãn_hiệu nổi_tiếng cho hàng_hoá , dịch_vụ bất_kỳ , kể_cả hàng_hoá , dịch_vụ không trùng , không tương_tự và không liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng , nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá hoặc gây ấn_tượng sai_lệch về mối quan_hệ giữa người sử_dụng dấu_hiệu đó với chủ_sở_hữu nhãn_hiệu nổi_tiếng . ... Theo đó , việc sử_dụng dấu_hiệu dưới dạng dịch nghĩa từ nhãn_hiệu nổi_tiếng được xem là hành_vi xâm_phạm nhãn_hiệu .
211,581
Sử_dụng dấu_hiệu của nhãn_hiệu nổi_tiếng dưới dạng dịch nghĩa thì có được xem là hành_vi xâm_phạm nhãn_hiệu hay không ?
Căn_cứ Điều 129 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu , tên thương_mại và chỉ_dẫn địa_lý như sau : ... , dịch_vụ bất_kỳ, kể_cả hàng_hoá, dịch_vụ không trùng, không tương_tự và không liên_quan tới hàng_hoá, dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá, dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng, nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá hoặc gây ấn_tượng sai_lệch về mối quan_hệ giữa người sử_dụng dấu_hiệu đó với chủ_sở_hữu nhãn_hiệu nổi_tiếng.... Theo đó, việc sử_dụng dấu_hiệu dưới dạng dịch nghĩa từ nhãn_hiệu nổi_tiếng được xem là hành_vi xâm_phạm nhãn_hiệu. Hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu, tên thương_mại và chỉ_dẫn địa_lý 1. Các hành_vi sau đây được thực_hiện mà không được phép của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu thì bị coi là xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu : a ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá, dịch_vụ trùng với hàng_hoá, dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó ; b ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá, dịch_vụ tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá, dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó, nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá, dịch_vụ ; c ) Sử_dụng dấu_hiệu tương_tự với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá, dịch_vụ trùng, tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá,
None
1
Căn_cứ Điều 129 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu , tên thương_mại và chỉ_dẫn địa_lý như sau : Hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu , tên thương_mại và chỉ_dẫn địa_lý 1 . Các hành_vi sau đây được thực_hiện mà không được phép của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu thì bị coi là xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu : a ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó ; b ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó , nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ ; c ) Sử_dụng dấu_hiệu tương_tự với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng , tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó , nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ ; d ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự với nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc dấu_hiệu dưới dạng dịch nghĩa , phiên_âm từ nhãn_hiệu nổi_tiếng cho hàng_hoá , dịch_vụ bất_kỳ , kể_cả hàng_hoá , dịch_vụ không trùng , không tương_tự và không liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng , nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá hoặc gây ấn_tượng sai_lệch về mối quan_hệ giữa người sử_dụng dấu_hiệu đó với chủ_sở_hữu nhãn_hiệu nổi_tiếng . ... Theo đó , việc sử_dụng dấu_hiệu dưới dạng dịch nghĩa từ nhãn_hiệu nổi_tiếng được xem là hành_vi xâm_phạm nhãn_hiệu .
211,582
Sử_dụng dấu_hiệu của nhãn_hiệu nổi_tiếng dưới dạng dịch nghĩa thì có được xem là hành_vi xâm_phạm nhãn_hiệu hay không ?
Căn_cứ Điều 129 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu , tên thương_mại và chỉ_dẫn địa_lý như sau : ... sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá, dịch_vụ ; c ) Sử_dụng dấu_hiệu tương_tự với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá, dịch_vụ trùng, tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá, dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó, nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá, dịch_vụ ; d ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự với nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc dấu_hiệu dưới dạng dịch nghĩa, phiên_âm từ nhãn_hiệu nổi_tiếng cho hàng_hoá, dịch_vụ bất_kỳ, kể_cả hàng_hoá, dịch_vụ không trùng, không tương_tự và không liên_quan tới hàng_hoá, dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá, dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng, nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá hoặc gây ấn_tượng sai_lệch về mối quan_hệ giữa người sử_dụng dấu_hiệu đó với chủ_sở_hữu nhãn_hiệu nổi_tiếng.... Theo đó, việc sử_dụng dấu_hiệu dưới dạng dịch nghĩa từ nhãn_hiệu nổi_tiếng được xem là hành_vi xâm_phạm nhãn_hiệu.
None
1
Căn_cứ Điều 129 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu , tên thương_mại và chỉ_dẫn địa_lý như sau : Hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu , tên thương_mại và chỉ_dẫn địa_lý 1 . Các hành_vi sau đây được thực_hiện mà không được phép của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu thì bị coi là xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu : a ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó ; b ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó , nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ ; c ) Sử_dụng dấu_hiệu tương_tự với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng , tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó , nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ ; d ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự với nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc dấu_hiệu dưới dạng dịch nghĩa , phiên_âm từ nhãn_hiệu nổi_tiếng cho hàng_hoá , dịch_vụ bất_kỳ , kể_cả hàng_hoá , dịch_vụ không trùng , không tương_tự và không liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng , nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá hoặc gây ấn_tượng sai_lệch về mối quan_hệ giữa người sử_dụng dấu_hiệu đó với chủ_sở_hữu nhãn_hiệu nổi_tiếng . ... Theo đó , việc sử_dụng dấu_hiệu dưới dạng dịch nghĩa từ nhãn_hiệu nổi_tiếng được xem là hành_vi xâm_phạm nhãn_hiệu .
211,583
Việc xác_định một nhãn_hiệu là nhãn_hiệu nổi_tiếng cần dựa vào những yếu_tố nào ?
Căn_cứ Điều 75 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ) thì việc xem_xét , đánh_giá một nhãn_hiệu là : ... Căn_cứ Điều 75 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ) thì việc xem_xét , đánh_giá một nhãn_hiệu là nổi_tiếng được lựa_chọn từ một_số hoặc tất_cả các tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Số_lượng người tiêu_dùng liên_quan đã biết đến nhãn_hiệu thông_qua việc mua_bán , sử_dụng hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu hoặc thông_qua quảng_cáo ; ( 2 ) Phạm_vi lãnh_thổ mà hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu đã được lưu_hành ; ( 3 ) Doanh_số từ việc bán hàng_hoá hoặc cung_cấp dịch_vụ mang nhãn_hiệu hoặc số_lượng hàng_hoá đã được bán ra , lượng dịch_vụ đã được cung_cấp ; ( 4 ) Thời_gian sử_dụng liên_tục nhãn_hiệu ; ( 5 ) Uy_tín rộng_rãi của hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu ; ( 6 ) Số_lượng quốc_gia bảo_hộ nhãn_hiệu ; ( 7 ) Số_lượng quốc_gia công_nhận nhãn_hiệu là nổi_tiếng ; ( 8 ) Giá chuyển_nhượng , giá chuyển_giao quyền sử_dụng , giá_trị góp vốn đầu_tư của nhãn_hiệu .
None
1
Căn_cứ Điều 75 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ) thì việc xem_xét , đánh_giá một nhãn_hiệu là nổi_tiếng được lựa_chọn từ một_số hoặc tất_cả các tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Số_lượng người tiêu_dùng liên_quan đã biết đến nhãn_hiệu thông_qua việc mua_bán , sử_dụng hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu hoặc thông_qua quảng_cáo ; ( 2 ) Phạm_vi lãnh_thổ mà hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu đã được lưu_hành ; ( 3 ) Doanh_số từ việc bán hàng_hoá hoặc cung_cấp dịch_vụ mang nhãn_hiệu hoặc số_lượng hàng_hoá đã được bán ra , lượng dịch_vụ đã được cung_cấp ; ( 4 ) Thời_gian sử_dụng liên_tục nhãn_hiệu ; ( 5 ) Uy_tín rộng_rãi của hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu ; ( 6 ) Số_lượng quốc_gia bảo_hộ nhãn_hiệu ; ( 7 ) Số_lượng quốc_gia công_nhận nhãn_hiệu là nổi_tiếng ; ( 8 ) Giá chuyển_nhượng , giá chuyển_giao quyền sử_dụng , giá_trị góp vốn đầu_tư của nhãn_hiệu .
211,584
Thuế_giá_trị gia_tăng là gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 quy_định về thuế_giá_trị gia_tăng như sau : ... Thuế_giá_trị gia_tăng Thuế_giá_trị gia_tăng là thuế tính trên giá_trị tăng thêm của hàng_hoá , dịch_vụ phát_sinh trong quá_trình từ sản_xuất , lưu_thông đến tiêu_dùng . Theo đó , thuế_giá_trị gia_tăng là thuế tính trên giá_trị tăng thêm của hàng_hoá , dịch_vụ phát_sinh trong quá_trình từ sản_xuất , lưu_thông đến tiêu_dùng .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 quy_định về thuế_giá_trị gia_tăng như sau : Thuế_giá_trị gia_tăng Thuế_giá_trị gia_tăng là thuế tính trên giá_trị tăng thêm của hàng_hoá , dịch_vụ phát_sinh trong quá_trình từ sản_xuất , lưu_thông đến tiêu_dùng . Theo đó , thuế_giá_trị gia_tăng là thuế tính trên giá_trị tăng thêm của hàng_hoá , dịch_vụ phát_sinh trong quá_trình từ sản_xuất , lưu_thông đến tiêu_dùng .
211,585
Các mức thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng hiện_hành là bao_nhiêu ?
Hiện_nay có 3 mức thuế_suất bao_gồm : ... 0%, 5% và 10%, cụ_thể quy_định mức thuế_suất như sau : Mức thuế_suất 0% Áp_dụng đối_với các hàng_hoá, dịch_vụ sau đây : Dịch_vụ xuất_khẩu, vận_tải quốc_tế ; Hàng_hoá xuất_khẩu và được coi là xuất_khẩu ; Dịch_vụ không chịu thuế GTGT theo quy_định khi xuất_khẩu. Tham_khảo : Một_số trường_hợp áp_dụng mức thuế_suất thuế GTGT 0% thường gặp. Mức thuế_suất 5% Áp_dụng đối_với những hàng_hoá, dịch_vụ dưới đây : Nước_sạch dùng để phục_vụ sản_xuất và sinh_hoạt ; Quặng để sản_xuất các loại phân_bón, thuốc_trừ_sâu bệnh và chất kích_thích tăng_trưởng nông_nghiệp cây_trồng, vật_nuôi ; Dịch_vụ đào_đắp, nạo_vét kênh, mương tưới_tiêu, ao_hồ phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp ; Sản_phẩm trồng_trọt, chăn_nuôi, thuỷ_sản, hải_sản chưa qua chế_biến, sản_xuất thành sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế, bảo_quản trong khâu tiêu_dùng chưa đến trực_tiếp người tiêu_dùng mà có qua khâu trung_gian ; Mủ cao_su sơ_chế ; Thực_phẩm tươi_sống, lâm_sản chưa chế_biến ở khâu kinh_doanh thương_mại, trừ gỗ, măng và các sản_phẩm quy_định ; Đường, phụ_phẩm trong sản_xuất từ đường, bao_gồm : rỉ đường, bã mía, bã bùn ; Các sản_phẩm thủ_công
None
1
Hiện_nay có 3 mức thuế_suất bao_gồm : 0% , 5% và 10% , cụ_thể quy_định mức thuế_suất như sau : Mức thuế_suất 0% Áp_dụng đối_với các hàng_hoá , dịch_vụ sau đây : Dịch_vụ xuất_khẩu , vận_tải quốc_tế ; Hàng_hoá xuất_khẩu và được coi là xuất_khẩu ; Dịch_vụ không chịu thuế GTGT theo quy_định khi xuất_khẩu . Tham_khảo : Một_số trường_hợp áp_dụng mức thuế_suất thuế GTGT 0% thường gặp . Mức thuế_suất 5% Áp_dụng đối_với những hàng_hoá , dịch_vụ dưới đây : Nước_sạch dùng để phục_vụ sản_xuất và sinh_hoạt ; Quặng để sản_xuất các loại phân_bón , thuốc_trừ_sâu bệnh và chất kích_thích tăng_trưởng nông_nghiệp cây_trồng , vật_nuôi ; Dịch_vụ đào_đắp , nạo_vét kênh , mương tưới_tiêu , ao_hồ phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp ; Sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản , hải_sản chưa qua chế_biến , sản_xuất thành sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế , bảo_quản trong khâu tiêu_dùng chưa đến trực_tiếp người tiêu_dùng mà có qua khâu trung_gian ; Mủ cao_su sơ_chế ; Thực_phẩm tươi_sống , lâm_sản chưa chế_biến ở khâu kinh_doanh thương_mại , trừ gỗ , măng và các sản_phẩm quy_định ; Đường , phụ_phẩm trong sản_xuất từ đường , bao_gồm : rỉ đường , bã mía , bã bùn ; Các sản_phẩm thủ_công , làm bằng tay , sản_xuất bằng nguyên_liệu tận_dụng từ nông_nghiệp ; Các thiết_bị , dụng_cụ y_tế thuộc đối_tượng chịu thuế_suất GTGT 5% nếu được sự xác_nhận của Bộ Y_tế ; Dụng_cụ , đồ_dùng dùng cho việc giảng_dạy và học_tập ; Dịch_vụ tổ_chức hoạt_động văn_hoá , triển_lãm , thể_dục , thể_thao hoặc biểu_diễn nghệ_thuật , sản_xuất phim , nhập_khẩu , phát_hành và chiếu_phim ; Đồ_chơi cho trẻ_em hoặc một_số sách các loại ( trừ sách không chịu thuế GTGT ) ; Bán nhà ở xã_hội , cho thuê_mua nhà ở xã_hội theo quy_định ; Một_số dịch_vụ khoa_học và công_nghệ khác . Mức thuế_suất 10% Áp_dụng đối_với hàng_hoá , dịch_vụ không thuộc các đối_tượng không chịu thuế , thuế_suất 0% và thuế_suất GTGT 5% . ( Hình từ internet )
211,586
Các mức thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng hiện_hành là bao_nhiêu ?
Hiện_nay có 3 mức thuế_suất bao_gồm : ... , trừ gỗ, măng và các sản_phẩm quy_định ; Đường, phụ_phẩm trong sản_xuất từ đường, bao_gồm : rỉ đường, bã mía, bã bùn ; Các sản_phẩm thủ_công, làm bằng tay, sản_xuất bằng nguyên_liệu tận_dụng từ nông_nghiệp ; Các thiết_bị, dụng_cụ y_tế thuộc đối_tượng chịu thuế_suất GTGT 5% nếu được sự xác_nhận của Bộ Y_tế ; Dụng_cụ, đồ_dùng dùng cho việc giảng_dạy và học_tập ; Dịch_vụ tổ_chức hoạt_động văn_hoá, triển_lãm, thể_dục, thể_thao hoặc biểu_diễn nghệ_thuật, sản_xuất phim, nhập_khẩu, phát_hành và chiếu_phim ; Đồ_chơi cho trẻ_em hoặc một_số sách các loại ( trừ sách không chịu thuế GTGT ) ; Bán nhà ở xã_hội, cho thuê_mua nhà ở xã_hội theo quy_định ; Một_số dịch_vụ khoa_học và công_nghệ khác. Mức thuế_suất 10% Áp_dụng đối_với hàng_hoá, dịch_vụ không thuộc các đối_tượng không chịu thuế, thuế_suất 0% và thuế_suất GTGT 5%. ( Hình từ internet )
None
1
Hiện_nay có 3 mức thuế_suất bao_gồm : 0% , 5% và 10% , cụ_thể quy_định mức thuế_suất như sau : Mức thuế_suất 0% Áp_dụng đối_với các hàng_hoá , dịch_vụ sau đây : Dịch_vụ xuất_khẩu , vận_tải quốc_tế ; Hàng_hoá xuất_khẩu và được coi là xuất_khẩu ; Dịch_vụ không chịu thuế GTGT theo quy_định khi xuất_khẩu . Tham_khảo : Một_số trường_hợp áp_dụng mức thuế_suất thuế GTGT 0% thường gặp . Mức thuế_suất 5% Áp_dụng đối_với những hàng_hoá , dịch_vụ dưới đây : Nước_sạch dùng để phục_vụ sản_xuất và sinh_hoạt ; Quặng để sản_xuất các loại phân_bón , thuốc_trừ_sâu bệnh và chất kích_thích tăng_trưởng nông_nghiệp cây_trồng , vật_nuôi ; Dịch_vụ đào_đắp , nạo_vét kênh , mương tưới_tiêu , ao_hồ phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp ; Sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản , hải_sản chưa qua chế_biến , sản_xuất thành sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế , bảo_quản trong khâu tiêu_dùng chưa đến trực_tiếp người tiêu_dùng mà có qua khâu trung_gian ; Mủ cao_su sơ_chế ; Thực_phẩm tươi_sống , lâm_sản chưa chế_biến ở khâu kinh_doanh thương_mại , trừ gỗ , măng và các sản_phẩm quy_định ; Đường , phụ_phẩm trong sản_xuất từ đường , bao_gồm : rỉ đường , bã mía , bã bùn ; Các sản_phẩm thủ_công , làm bằng tay , sản_xuất bằng nguyên_liệu tận_dụng từ nông_nghiệp ; Các thiết_bị , dụng_cụ y_tế thuộc đối_tượng chịu thuế_suất GTGT 5% nếu được sự xác_nhận của Bộ Y_tế ; Dụng_cụ , đồ_dùng dùng cho việc giảng_dạy và học_tập ; Dịch_vụ tổ_chức hoạt_động văn_hoá , triển_lãm , thể_dục , thể_thao hoặc biểu_diễn nghệ_thuật , sản_xuất phim , nhập_khẩu , phát_hành và chiếu_phim ; Đồ_chơi cho trẻ_em hoặc một_số sách các loại ( trừ sách không chịu thuế GTGT ) ; Bán nhà ở xã_hội , cho thuê_mua nhà ở xã_hội theo quy_định ; Một_số dịch_vụ khoa_học và công_nghệ khác . Mức thuế_suất 10% Áp_dụng đối_với hàng_hoá , dịch_vụ không thuộc các đối_tượng không chịu thuế , thuế_suất 0% và thuế_suất GTGT 5% . ( Hình từ internet )
211,587
Linh_kiện nhập_khẩu được thiết_kế riêng để lắp_ráp máy_móc của công_ty có thuộc đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng không ?
Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 3375 / TCHQ-TXNK năm 2022 quy_định về xác_định thuế GTGT đối_với linh_kiện nhập_khẩu như sau : ... Tổng_cục Hải_quan nhận được công_văn 0204 08/2 2 / CV ngày 04/08/2022 của Công_ty TNHH Huệ_Nguyên đề_nghị hướng_dẫn về thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ) đối_với các sản_phẩm nhập_khẩu của công_ty. Về vấn_đề này, Tổng_cục Hải_quan có ý_kiến như sau : Theo hướng_dẫn tại điểm 2 công_văn số 12848 / BTC-CST ngày 15/09/2015 của Bộ Tài_chính về thuế GTGT đối_với máy_móc, thiết_bị chuyên_dùng cho sản_xuất nông_nghiệp thì : “ 2. Đối_với linh_kiện đồng_bộ nhập_khẩu để lắp_ráp máy_móc, thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp : Việc phân_loại linh_kiện nhập_khẩu đồng_bộ để lắp_ráp máy, thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp được căn_cứ vào Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư số 103/2015/TT-BTC ngày 01/7/2015 của Bộ Tài_chính, Chú_giải chi_tiết HS, Chú_giải bổ_sung AHTN, các quy_tắc phân_loại hàng_hoá và Thông_tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn về phân_loại hàng_hoá, phân_tích để phân_loại hàng_hoá, phân_tích để kiểm_tra chất_lượng, kiểm_tra an_toàn thực_phẩm đối_với hàng_hoá xuất_khẩu nhập_khẩu. Theo quy_tắc 2a tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo
None
1
Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 3375 / TCHQ-TXNK năm 2022 quy_định về xác_định thuế GTGT đối_với linh_kiện nhập_khẩu như sau : Tổng_cục Hải_quan nhận được công_văn 0204 08/2 2 / CV ngày 04/08/2022 của Công_ty TNHH Huệ_Nguyên đề_nghị hướng_dẫn về thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ) đối_với các sản_phẩm nhập_khẩu của công_ty . Về vấn_đề này , Tổng_cục Hải_quan có ý_kiến như sau : Theo hướng_dẫn tại điểm 2 công_văn số 12848 / BTC-CST ngày 15/09/2015 của Bộ Tài_chính về thuế GTGT đối_với máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng cho sản_xuất nông_nghiệp thì : “ 2 . Đối_với linh_kiện đồng_bộ nhập_khẩu để lắp_ráp máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp : Việc phân_loại linh_kiện nhập_khẩu đồng_bộ để lắp_ráp máy , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp được căn_cứ vào Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư số 103/2015/TT-BTC ngày 01/7/2015 của Bộ Tài_chính , Chú_giải chi_tiết HS , Chú_giải bổ_sung AHTN , các quy_tắc phân_loại hàng_hoá và Thông_tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn về phân_loại hàng_hoá , phân_tích để phân_loại hàng_hoá , phân_tích để kiểm_tra chất_lượng , kiểm_tra an_toàn thực_phẩm đối_với hàng_hoá xuất_khẩu nhập_khẩu . Theo quy_tắc 2a tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư số 103/2015/TT-BTC ngày 01/7/2015 của Bộ Tài_chính thì : “ Một mặt_hàng được phân_loại vào một nhóm hàng thì mặt_hàng đó ở dạng chưa hoàn_chỉnh hoặc chưa hoàn_thiện cũng thuộc nhóm đó , nếu đã có đặc_trưng cơ_bản của hàng_hoá đó khi đã hoàn_chỉnh hoặc hoàn_thiện . Cũng phân_loại như_vậy đối_với hàng_hoá ở dạng hoàn_chỉnh hay hoàn_thiện đã có đặc_trưng cơ_bản của hàng_hoá ở dạng hoàn_chỉnh hay hoàn_thiện ( hoặc được phân_loại vào dạng hàng_hoá đã hoàn_chỉnh hay hoàn_thiện theo nội_dung Quy_tắc này ) , nhưng chưa lắp_ráp hoặc tháo rời ” . Căn_cứ quy_tắc nêu trên , trường_hợp linh_kiện nhập_khẩu được xác_định là linh_kiện đồng_bộ để lắp_ráp máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp và được áp cùng một mã HS với máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp thì linh_kiện đồng_bộ này thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . Ví_dụ : - Linh_kiện đồng_bộ nhập_khẩu để lắp_ráp máy_gặt đập liên_hợp có mã HS 84335100 gồm các bộ_phận chính sau : khung gầm ; động_cơ ; bộ_phận truyền động ; buồng đập lúa ; bộ_phận thu_gom lúa ; bộ_phận điều_khiển ; guồng gặt lúa ; bánh xích lăn bằng cao_su ; các nắp đậy thân máy , mái che , ghế điều_khiển , hộp dụng_cụ theo máy . Tất_cả các linh_kiện này được dùng để lắp_ráp thành máy_gặt đập liên_hợp hoàn_chỉnh để gặt lúa và đập lúa . Các linh_kiện đồng_bộ này được thiết_kế riêng chỉ lắp_ráp máy_gặt đập liên_hợp sử_dụng trong nông_nghiệp và không_thể sử_dụng cho mục_đích khác , nên thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . - Linh_kiện đồng_bộ nhập_khẩu để lắp_ráp máy xới có mã HS 84322900 gồm các bộ_phận chính như sau : Trục_quay dàn xới , tay nâng , thanh đỡ , nắp đậy trục_quay , chốt gài , tấm che hai bên , giá đỡ , lưỡi xới đất . Tất_cả các linh_kiện này được dùng để lắp_ráp thành dàn xới đất chỉ chuyên_dùng cho nông_nghiệp để làm đất và các linh_kiện này được thiết_kế riêng chỉ lắp_ráp dàn xới và không_thể sử_dụng cho mục_đích khác , nên thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . - Đối_với linh_kiện , thiết_bị nhập_khẩu để lắp_ráp bình phun thuốc_trừ_sâu ( bao_gồm thiết_bị phun thuốc_trừ_sâu , cú hút , cần , bộ pittông , đầu bát sen , đầu_ra thuốc_sâu , tẩu , tay nắm , lá gió , tay đẩy , khoá , van khoá , quai đeo ) , nếu theo quy_tắc 2a tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư số 103/2015/TT-BTC không phải là linh_kiện , thiết_bị đồng_bộ với bình phun thuốc_trừ_sâu nên không được áp mã HS giống với bình phun thuốc_trừ_sâu , thì linh_kiện , thiết_bị nhập_khẩu này không thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . ” Căn_cứ hướng_dẫn nêu trên , trường_hợp linh_kiện nhập_khẩu của công_ty đủ cơ_sở để xác_định là linh_kiện đồng_bộ được thiết_kế riêng chỉ để lắp_ráp máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp và được áp cùng một mã HS với máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp theo quy_tắc nêu tại công_văn số 12848 / BTC-CST ngày 15/09/2015 của Bộ Tài_chính thì linh_kiện đồng_bộ này thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . Theo đó , trường_hợp linh_kiện nhập_khẩu của công_ty đủ cơ_sở để xác_định là linh_kiện đồng_bộ được thiết_kế riêng chỉ để lắp_ráp máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp và được áp cùng một mã HS với máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp theo quy_tắc tại Công_văn 12848 / BTC-CST năm 2015 thì linh_kiện đồng_bộ này thuộc đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng .
211,588
Linh_kiện nhập_khẩu được thiết_kế riêng để lắp_ráp máy_móc của công_ty có thuộc đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng không ?
Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 3375 / TCHQ-TXNK năm 2022 quy_định về xác_định thuế GTGT đối_với linh_kiện nhập_khẩu như sau : ... về phân_loại hàng_hoá, phân_tích để phân_loại hàng_hoá, phân_tích để kiểm_tra chất_lượng, kiểm_tra an_toàn thực_phẩm đối_với hàng_hoá xuất_khẩu nhập_khẩu. Theo quy_tắc 2a tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư số 103/2015/TT-BTC ngày 01/7/2015 của Bộ Tài_chính thì : “ Một mặt_hàng được phân_loại vào một nhóm hàng thì mặt_hàng đó ở dạng chưa hoàn_chỉnh hoặc chưa hoàn_thiện cũng thuộc nhóm đó, nếu đã có đặc_trưng cơ_bản của hàng_hoá đó khi đã hoàn_chỉnh hoặc hoàn_thiện. Cũng phân_loại như_vậy đối_với hàng_hoá ở dạng hoàn_chỉnh hay hoàn_thiện đã có đặc_trưng cơ_bản của hàng_hoá ở dạng hoàn_chỉnh hay hoàn_thiện ( hoặc được phân_loại vào dạng hàng_hoá đã hoàn_chỉnh hay hoàn_thiện theo nội_dung Quy_tắc này ), nhưng chưa lắp_ráp hoặc tháo rời ”. Căn_cứ quy_tắc nêu trên, trường_hợp linh_kiện nhập_khẩu được xác_định là linh_kiện đồng_bộ để lắp_ráp máy_móc, thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp và được áp cùng một mã HS với máy_móc, thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp thì linh_kiện đồng_bộ này thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT. Ví_dụ : - Linh_kiện đồng_bộ nhập_khẩu để lắp_ráp máy_gặt đập liên_hợp có mã HS 84335100 gồm
None
1
Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 3375 / TCHQ-TXNK năm 2022 quy_định về xác_định thuế GTGT đối_với linh_kiện nhập_khẩu như sau : Tổng_cục Hải_quan nhận được công_văn 0204 08/2 2 / CV ngày 04/08/2022 của Công_ty TNHH Huệ_Nguyên đề_nghị hướng_dẫn về thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ) đối_với các sản_phẩm nhập_khẩu của công_ty . Về vấn_đề này , Tổng_cục Hải_quan có ý_kiến như sau : Theo hướng_dẫn tại điểm 2 công_văn số 12848 / BTC-CST ngày 15/09/2015 của Bộ Tài_chính về thuế GTGT đối_với máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng cho sản_xuất nông_nghiệp thì : “ 2 . Đối_với linh_kiện đồng_bộ nhập_khẩu để lắp_ráp máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp : Việc phân_loại linh_kiện nhập_khẩu đồng_bộ để lắp_ráp máy , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp được căn_cứ vào Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư số 103/2015/TT-BTC ngày 01/7/2015 của Bộ Tài_chính , Chú_giải chi_tiết HS , Chú_giải bổ_sung AHTN , các quy_tắc phân_loại hàng_hoá và Thông_tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn về phân_loại hàng_hoá , phân_tích để phân_loại hàng_hoá , phân_tích để kiểm_tra chất_lượng , kiểm_tra an_toàn thực_phẩm đối_với hàng_hoá xuất_khẩu nhập_khẩu . Theo quy_tắc 2a tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư số 103/2015/TT-BTC ngày 01/7/2015 của Bộ Tài_chính thì : “ Một mặt_hàng được phân_loại vào một nhóm hàng thì mặt_hàng đó ở dạng chưa hoàn_chỉnh hoặc chưa hoàn_thiện cũng thuộc nhóm đó , nếu đã có đặc_trưng cơ_bản của hàng_hoá đó khi đã hoàn_chỉnh hoặc hoàn_thiện . Cũng phân_loại như_vậy đối_với hàng_hoá ở dạng hoàn_chỉnh hay hoàn_thiện đã có đặc_trưng cơ_bản của hàng_hoá ở dạng hoàn_chỉnh hay hoàn_thiện ( hoặc được phân_loại vào dạng hàng_hoá đã hoàn_chỉnh hay hoàn_thiện theo nội_dung Quy_tắc này ) , nhưng chưa lắp_ráp hoặc tháo rời ” . Căn_cứ quy_tắc nêu trên , trường_hợp linh_kiện nhập_khẩu được xác_định là linh_kiện đồng_bộ để lắp_ráp máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp và được áp cùng một mã HS với máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp thì linh_kiện đồng_bộ này thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . Ví_dụ : - Linh_kiện đồng_bộ nhập_khẩu để lắp_ráp máy_gặt đập liên_hợp có mã HS 84335100 gồm các bộ_phận chính sau : khung gầm ; động_cơ ; bộ_phận truyền động ; buồng đập lúa ; bộ_phận thu_gom lúa ; bộ_phận điều_khiển ; guồng gặt lúa ; bánh xích lăn bằng cao_su ; các nắp đậy thân máy , mái che , ghế điều_khiển , hộp dụng_cụ theo máy . Tất_cả các linh_kiện này được dùng để lắp_ráp thành máy_gặt đập liên_hợp hoàn_chỉnh để gặt lúa và đập lúa . Các linh_kiện đồng_bộ này được thiết_kế riêng chỉ lắp_ráp máy_gặt đập liên_hợp sử_dụng trong nông_nghiệp và không_thể sử_dụng cho mục_đích khác , nên thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . - Linh_kiện đồng_bộ nhập_khẩu để lắp_ráp máy xới có mã HS 84322900 gồm các bộ_phận chính như sau : Trục_quay dàn xới , tay nâng , thanh đỡ , nắp đậy trục_quay , chốt gài , tấm che hai bên , giá đỡ , lưỡi xới đất . Tất_cả các linh_kiện này được dùng để lắp_ráp thành dàn xới đất chỉ chuyên_dùng cho nông_nghiệp để làm đất và các linh_kiện này được thiết_kế riêng chỉ lắp_ráp dàn xới và không_thể sử_dụng cho mục_đích khác , nên thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . - Đối_với linh_kiện , thiết_bị nhập_khẩu để lắp_ráp bình phun thuốc_trừ_sâu ( bao_gồm thiết_bị phun thuốc_trừ_sâu , cú hút , cần , bộ pittông , đầu bát sen , đầu_ra thuốc_sâu , tẩu , tay nắm , lá gió , tay đẩy , khoá , van khoá , quai đeo ) , nếu theo quy_tắc 2a tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư số 103/2015/TT-BTC không phải là linh_kiện , thiết_bị đồng_bộ với bình phun thuốc_trừ_sâu nên không được áp mã HS giống với bình phun thuốc_trừ_sâu , thì linh_kiện , thiết_bị nhập_khẩu này không thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . ” Căn_cứ hướng_dẫn nêu trên , trường_hợp linh_kiện nhập_khẩu của công_ty đủ cơ_sở để xác_định là linh_kiện đồng_bộ được thiết_kế riêng chỉ để lắp_ráp máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp và được áp cùng một mã HS với máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp theo quy_tắc nêu tại công_văn số 12848 / BTC-CST ngày 15/09/2015 của Bộ Tài_chính thì linh_kiện đồng_bộ này thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . Theo đó , trường_hợp linh_kiện nhập_khẩu của công_ty đủ cơ_sở để xác_định là linh_kiện đồng_bộ được thiết_kế riêng chỉ để lắp_ráp máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp và được áp cùng một mã HS với máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp theo quy_tắc tại Công_văn 12848 / BTC-CST năm 2015 thì linh_kiện đồng_bộ này thuộc đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng .
211,589
Linh_kiện nhập_khẩu được thiết_kế riêng để lắp_ráp máy_móc của công_ty có thuộc đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng không ?
Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 3375 / TCHQ-TXNK năm 2022 quy_định về xác_định thuế GTGT đối_với linh_kiện nhập_khẩu như sau : ... nông_nghiệp thì linh_kiện đồng_bộ này thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT. Ví_dụ : - Linh_kiện đồng_bộ nhập_khẩu để lắp_ráp máy_gặt đập liên_hợp có mã HS 84335100 gồm các bộ_phận chính sau : khung gầm ; động_cơ ; bộ_phận truyền động ; buồng đập lúa ; bộ_phận thu_gom lúa ; bộ_phận điều_khiển ; guồng gặt lúa ; bánh xích lăn bằng cao_su ; các nắp đậy thân máy, mái che, ghế điều_khiển, hộp dụng_cụ theo máy. Tất_cả các linh_kiện này được dùng để lắp_ráp thành máy_gặt đập liên_hợp hoàn_chỉnh để gặt lúa và đập lúa. Các linh_kiện đồng_bộ này được thiết_kế riêng chỉ lắp_ráp máy_gặt đập liên_hợp sử_dụng trong nông_nghiệp và không_thể sử_dụng cho mục_đích khác, nên thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT. - Linh_kiện đồng_bộ nhập_khẩu để lắp_ráp máy xới có mã HS 84322900 gồm các bộ_phận chính như sau : Trục_quay dàn xới, tay nâng, thanh đỡ, nắp đậy trục_quay, chốt gài, tấm che hai bên, giá đỡ, lưỡi xới đất. Tất_cả các linh_kiện này được dùng để lắp_ráp thành dàn xới
None
1
Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 3375 / TCHQ-TXNK năm 2022 quy_định về xác_định thuế GTGT đối_với linh_kiện nhập_khẩu như sau : Tổng_cục Hải_quan nhận được công_văn 0204 08/2 2 / CV ngày 04/08/2022 của Công_ty TNHH Huệ_Nguyên đề_nghị hướng_dẫn về thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ) đối_với các sản_phẩm nhập_khẩu của công_ty . Về vấn_đề này , Tổng_cục Hải_quan có ý_kiến như sau : Theo hướng_dẫn tại điểm 2 công_văn số 12848 / BTC-CST ngày 15/09/2015 của Bộ Tài_chính về thuế GTGT đối_với máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng cho sản_xuất nông_nghiệp thì : “ 2 . Đối_với linh_kiện đồng_bộ nhập_khẩu để lắp_ráp máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp : Việc phân_loại linh_kiện nhập_khẩu đồng_bộ để lắp_ráp máy , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp được căn_cứ vào Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư số 103/2015/TT-BTC ngày 01/7/2015 của Bộ Tài_chính , Chú_giải chi_tiết HS , Chú_giải bổ_sung AHTN , các quy_tắc phân_loại hàng_hoá và Thông_tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn về phân_loại hàng_hoá , phân_tích để phân_loại hàng_hoá , phân_tích để kiểm_tra chất_lượng , kiểm_tra an_toàn thực_phẩm đối_với hàng_hoá xuất_khẩu nhập_khẩu . Theo quy_tắc 2a tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư số 103/2015/TT-BTC ngày 01/7/2015 của Bộ Tài_chính thì : “ Một mặt_hàng được phân_loại vào một nhóm hàng thì mặt_hàng đó ở dạng chưa hoàn_chỉnh hoặc chưa hoàn_thiện cũng thuộc nhóm đó , nếu đã có đặc_trưng cơ_bản của hàng_hoá đó khi đã hoàn_chỉnh hoặc hoàn_thiện . Cũng phân_loại như_vậy đối_với hàng_hoá ở dạng hoàn_chỉnh hay hoàn_thiện đã có đặc_trưng cơ_bản của hàng_hoá ở dạng hoàn_chỉnh hay hoàn_thiện ( hoặc được phân_loại vào dạng hàng_hoá đã hoàn_chỉnh hay hoàn_thiện theo nội_dung Quy_tắc này ) , nhưng chưa lắp_ráp hoặc tháo rời ” . Căn_cứ quy_tắc nêu trên , trường_hợp linh_kiện nhập_khẩu được xác_định là linh_kiện đồng_bộ để lắp_ráp máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp và được áp cùng một mã HS với máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp thì linh_kiện đồng_bộ này thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . Ví_dụ : - Linh_kiện đồng_bộ nhập_khẩu để lắp_ráp máy_gặt đập liên_hợp có mã HS 84335100 gồm các bộ_phận chính sau : khung gầm ; động_cơ ; bộ_phận truyền động ; buồng đập lúa ; bộ_phận thu_gom lúa ; bộ_phận điều_khiển ; guồng gặt lúa ; bánh xích lăn bằng cao_su ; các nắp đậy thân máy , mái che , ghế điều_khiển , hộp dụng_cụ theo máy . Tất_cả các linh_kiện này được dùng để lắp_ráp thành máy_gặt đập liên_hợp hoàn_chỉnh để gặt lúa và đập lúa . Các linh_kiện đồng_bộ này được thiết_kế riêng chỉ lắp_ráp máy_gặt đập liên_hợp sử_dụng trong nông_nghiệp và không_thể sử_dụng cho mục_đích khác , nên thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . - Linh_kiện đồng_bộ nhập_khẩu để lắp_ráp máy xới có mã HS 84322900 gồm các bộ_phận chính như sau : Trục_quay dàn xới , tay nâng , thanh đỡ , nắp đậy trục_quay , chốt gài , tấm che hai bên , giá đỡ , lưỡi xới đất . Tất_cả các linh_kiện này được dùng để lắp_ráp thành dàn xới đất chỉ chuyên_dùng cho nông_nghiệp để làm đất và các linh_kiện này được thiết_kế riêng chỉ lắp_ráp dàn xới và không_thể sử_dụng cho mục_đích khác , nên thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . - Đối_với linh_kiện , thiết_bị nhập_khẩu để lắp_ráp bình phun thuốc_trừ_sâu ( bao_gồm thiết_bị phun thuốc_trừ_sâu , cú hút , cần , bộ pittông , đầu bát sen , đầu_ra thuốc_sâu , tẩu , tay nắm , lá gió , tay đẩy , khoá , van khoá , quai đeo ) , nếu theo quy_tắc 2a tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư số 103/2015/TT-BTC không phải là linh_kiện , thiết_bị đồng_bộ với bình phun thuốc_trừ_sâu nên không được áp mã HS giống với bình phun thuốc_trừ_sâu , thì linh_kiện , thiết_bị nhập_khẩu này không thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . ” Căn_cứ hướng_dẫn nêu trên , trường_hợp linh_kiện nhập_khẩu của công_ty đủ cơ_sở để xác_định là linh_kiện đồng_bộ được thiết_kế riêng chỉ để lắp_ráp máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp và được áp cùng một mã HS với máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp theo quy_tắc nêu tại công_văn số 12848 / BTC-CST ngày 15/09/2015 của Bộ Tài_chính thì linh_kiện đồng_bộ này thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . Theo đó , trường_hợp linh_kiện nhập_khẩu của công_ty đủ cơ_sở để xác_định là linh_kiện đồng_bộ được thiết_kế riêng chỉ để lắp_ráp máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp và được áp cùng một mã HS với máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp theo quy_tắc tại Công_văn 12848 / BTC-CST năm 2015 thì linh_kiện đồng_bộ này thuộc đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng .
211,590
Linh_kiện nhập_khẩu được thiết_kế riêng để lắp_ráp máy_móc của công_ty có thuộc đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng không ?
Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 3375 / TCHQ-TXNK năm 2022 quy_định về xác_định thuế GTGT đối_với linh_kiện nhập_khẩu như sau : ... , nắp đậy trục_quay, chốt gài, tấm che hai bên, giá đỡ, lưỡi xới đất. Tất_cả các linh_kiện này được dùng để lắp_ráp thành dàn xới đất chỉ chuyên_dùng cho nông_nghiệp để làm đất và các linh_kiện này được thiết_kế riêng chỉ lắp_ráp dàn xới và không_thể sử_dụng cho mục_đích khác, nên thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT. - Đối_với linh_kiện, thiết_bị nhập_khẩu để lắp_ráp bình phun thuốc_trừ_sâu ( bao_gồm thiết_bị phun thuốc_trừ_sâu, cú hút, cần, bộ pittông, đầu bát sen, đầu_ra thuốc_sâu, tẩu, tay nắm, lá gió, tay đẩy, khoá, van khoá, quai đeo ), nếu theo quy_tắc 2a tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư số 103/2015/TT-BTC không phải là linh_kiện, thiết_bị đồng_bộ với bình phun thuốc_trừ_sâu nên không được áp mã HS giống với bình phun thuốc_trừ_sâu, thì linh_kiện, thiết_bị nhập_khẩu này không thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT. ” Căn_cứ hướng_dẫn nêu trên, trường_hợp linh_kiện nhập_khẩu của công_ty đủ cơ_sở để xác_định là linh_kiện đồng_bộ được thiết_kế riêng chỉ để lắp_ráp máy_móc, thiết_bị
None
1
Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 3375 / TCHQ-TXNK năm 2022 quy_định về xác_định thuế GTGT đối_với linh_kiện nhập_khẩu như sau : Tổng_cục Hải_quan nhận được công_văn 0204 08/2 2 / CV ngày 04/08/2022 của Công_ty TNHH Huệ_Nguyên đề_nghị hướng_dẫn về thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ) đối_với các sản_phẩm nhập_khẩu của công_ty . Về vấn_đề này , Tổng_cục Hải_quan có ý_kiến như sau : Theo hướng_dẫn tại điểm 2 công_văn số 12848 / BTC-CST ngày 15/09/2015 của Bộ Tài_chính về thuế GTGT đối_với máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng cho sản_xuất nông_nghiệp thì : “ 2 . Đối_với linh_kiện đồng_bộ nhập_khẩu để lắp_ráp máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp : Việc phân_loại linh_kiện nhập_khẩu đồng_bộ để lắp_ráp máy , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp được căn_cứ vào Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư số 103/2015/TT-BTC ngày 01/7/2015 của Bộ Tài_chính , Chú_giải chi_tiết HS , Chú_giải bổ_sung AHTN , các quy_tắc phân_loại hàng_hoá và Thông_tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn về phân_loại hàng_hoá , phân_tích để phân_loại hàng_hoá , phân_tích để kiểm_tra chất_lượng , kiểm_tra an_toàn thực_phẩm đối_với hàng_hoá xuất_khẩu nhập_khẩu . Theo quy_tắc 2a tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư số 103/2015/TT-BTC ngày 01/7/2015 của Bộ Tài_chính thì : “ Một mặt_hàng được phân_loại vào một nhóm hàng thì mặt_hàng đó ở dạng chưa hoàn_chỉnh hoặc chưa hoàn_thiện cũng thuộc nhóm đó , nếu đã có đặc_trưng cơ_bản của hàng_hoá đó khi đã hoàn_chỉnh hoặc hoàn_thiện . Cũng phân_loại như_vậy đối_với hàng_hoá ở dạng hoàn_chỉnh hay hoàn_thiện đã có đặc_trưng cơ_bản của hàng_hoá ở dạng hoàn_chỉnh hay hoàn_thiện ( hoặc được phân_loại vào dạng hàng_hoá đã hoàn_chỉnh hay hoàn_thiện theo nội_dung Quy_tắc này ) , nhưng chưa lắp_ráp hoặc tháo rời ” . Căn_cứ quy_tắc nêu trên , trường_hợp linh_kiện nhập_khẩu được xác_định là linh_kiện đồng_bộ để lắp_ráp máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp và được áp cùng một mã HS với máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp thì linh_kiện đồng_bộ này thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . Ví_dụ : - Linh_kiện đồng_bộ nhập_khẩu để lắp_ráp máy_gặt đập liên_hợp có mã HS 84335100 gồm các bộ_phận chính sau : khung gầm ; động_cơ ; bộ_phận truyền động ; buồng đập lúa ; bộ_phận thu_gom lúa ; bộ_phận điều_khiển ; guồng gặt lúa ; bánh xích lăn bằng cao_su ; các nắp đậy thân máy , mái che , ghế điều_khiển , hộp dụng_cụ theo máy . Tất_cả các linh_kiện này được dùng để lắp_ráp thành máy_gặt đập liên_hợp hoàn_chỉnh để gặt lúa và đập lúa . Các linh_kiện đồng_bộ này được thiết_kế riêng chỉ lắp_ráp máy_gặt đập liên_hợp sử_dụng trong nông_nghiệp và không_thể sử_dụng cho mục_đích khác , nên thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . - Linh_kiện đồng_bộ nhập_khẩu để lắp_ráp máy xới có mã HS 84322900 gồm các bộ_phận chính như sau : Trục_quay dàn xới , tay nâng , thanh đỡ , nắp đậy trục_quay , chốt gài , tấm che hai bên , giá đỡ , lưỡi xới đất . Tất_cả các linh_kiện này được dùng để lắp_ráp thành dàn xới đất chỉ chuyên_dùng cho nông_nghiệp để làm đất và các linh_kiện này được thiết_kế riêng chỉ lắp_ráp dàn xới và không_thể sử_dụng cho mục_đích khác , nên thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . - Đối_với linh_kiện , thiết_bị nhập_khẩu để lắp_ráp bình phun thuốc_trừ_sâu ( bao_gồm thiết_bị phun thuốc_trừ_sâu , cú hút , cần , bộ pittông , đầu bát sen , đầu_ra thuốc_sâu , tẩu , tay nắm , lá gió , tay đẩy , khoá , van khoá , quai đeo ) , nếu theo quy_tắc 2a tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư số 103/2015/TT-BTC không phải là linh_kiện , thiết_bị đồng_bộ với bình phun thuốc_trừ_sâu nên không được áp mã HS giống với bình phun thuốc_trừ_sâu , thì linh_kiện , thiết_bị nhập_khẩu này không thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . ” Căn_cứ hướng_dẫn nêu trên , trường_hợp linh_kiện nhập_khẩu của công_ty đủ cơ_sở để xác_định là linh_kiện đồng_bộ được thiết_kế riêng chỉ để lắp_ráp máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp và được áp cùng một mã HS với máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp theo quy_tắc nêu tại công_văn số 12848 / BTC-CST ngày 15/09/2015 của Bộ Tài_chính thì linh_kiện đồng_bộ này thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . Theo đó , trường_hợp linh_kiện nhập_khẩu của công_ty đủ cơ_sở để xác_định là linh_kiện đồng_bộ được thiết_kế riêng chỉ để lắp_ráp máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp và được áp cùng một mã HS với máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp theo quy_tắc tại Công_văn 12848 / BTC-CST năm 2015 thì linh_kiện đồng_bộ này thuộc đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng .
211,591
Linh_kiện nhập_khẩu được thiết_kế riêng để lắp_ráp máy_móc của công_ty có thuộc đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng không ?
Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 3375 / TCHQ-TXNK năm 2022 quy_định về xác_định thuế GTGT đối_với linh_kiện nhập_khẩu như sau : ... không chịu thuế GTGT. ” Căn_cứ hướng_dẫn nêu trên, trường_hợp linh_kiện nhập_khẩu của công_ty đủ cơ_sở để xác_định là linh_kiện đồng_bộ được thiết_kế riêng chỉ để lắp_ráp máy_móc, thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp và được áp cùng một mã HS với máy_móc, thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp theo quy_tắc nêu tại công_văn số 12848 / BTC-CST ngày 15/09/2015 của Bộ Tài_chính thì linh_kiện đồng_bộ này thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT. Theo đó, trường_hợp linh_kiện nhập_khẩu của công_ty đủ cơ_sở để xác_định là linh_kiện đồng_bộ được thiết_kế riêng chỉ để lắp_ráp máy_móc, thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp và được áp cùng một mã HS với máy_móc, thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp theo quy_tắc tại Công_văn 12848 / BTC-CST năm 2015 thì linh_kiện đồng_bộ này thuộc đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng.
None
1
Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 3375 / TCHQ-TXNK năm 2022 quy_định về xác_định thuế GTGT đối_với linh_kiện nhập_khẩu như sau : Tổng_cục Hải_quan nhận được công_văn 0204 08/2 2 / CV ngày 04/08/2022 của Công_ty TNHH Huệ_Nguyên đề_nghị hướng_dẫn về thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ) đối_với các sản_phẩm nhập_khẩu của công_ty . Về vấn_đề này , Tổng_cục Hải_quan có ý_kiến như sau : Theo hướng_dẫn tại điểm 2 công_văn số 12848 / BTC-CST ngày 15/09/2015 của Bộ Tài_chính về thuế GTGT đối_với máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng cho sản_xuất nông_nghiệp thì : “ 2 . Đối_với linh_kiện đồng_bộ nhập_khẩu để lắp_ráp máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp : Việc phân_loại linh_kiện nhập_khẩu đồng_bộ để lắp_ráp máy , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp được căn_cứ vào Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư số 103/2015/TT-BTC ngày 01/7/2015 của Bộ Tài_chính , Chú_giải chi_tiết HS , Chú_giải bổ_sung AHTN , các quy_tắc phân_loại hàng_hoá và Thông_tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn về phân_loại hàng_hoá , phân_tích để phân_loại hàng_hoá , phân_tích để kiểm_tra chất_lượng , kiểm_tra an_toàn thực_phẩm đối_với hàng_hoá xuất_khẩu nhập_khẩu . Theo quy_tắc 2a tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư số 103/2015/TT-BTC ngày 01/7/2015 của Bộ Tài_chính thì : “ Một mặt_hàng được phân_loại vào một nhóm hàng thì mặt_hàng đó ở dạng chưa hoàn_chỉnh hoặc chưa hoàn_thiện cũng thuộc nhóm đó , nếu đã có đặc_trưng cơ_bản của hàng_hoá đó khi đã hoàn_chỉnh hoặc hoàn_thiện . Cũng phân_loại như_vậy đối_với hàng_hoá ở dạng hoàn_chỉnh hay hoàn_thiện đã có đặc_trưng cơ_bản của hàng_hoá ở dạng hoàn_chỉnh hay hoàn_thiện ( hoặc được phân_loại vào dạng hàng_hoá đã hoàn_chỉnh hay hoàn_thiện theo nội_dung Quy_tắc này ) , nhưng chưa lắp_ráp hoặc tháo rời ” . Căn_cứ quy_tắc nêu trên , trường_hợp linh_kiện nhập_khẩu được xác_định là linh_kiện đồng_bộ để lắp_ráp máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp và được áp cùng một mã HS với máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp thì linh_kiện đồng_bộ này thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . Ví_dụ : - Linh_kiện đồng_bộ nhập_khẩu để lắp_ráp máy_gặt đập liên_hợp có mã HS 84335100 gồm các bộ_phận chính sau : khung gầm ; động_cơ ; bộ_phận truyền động ; buồng đập lúa ; bộ_phận thu_gom lúa ; bộ_phận điều_khiển ; guồng gặt lúa ; bánh xích lăn bằng cao_su ; các nắp đậy thân máy , mái che , ghế điều_khiển , hộp dụng_cụ theo máy . Tất_cả các linh_kiện này được dùng để lắp_ráp thành máy_gặt đập liên_hợp hoàn_chỉnh để gặt lúa và đập lúa . Các linh_kiện đồng_bộ này được thiết_kế riêng chỉ lắp_ráp máy_gặt đập liên_hợp sử_dụng trong nông_nghiệp và không_thể sử_dụng cho mục_đích khác , nên thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . - Linh_kiện đồng_bộ nhập_khẩu để lắp_ráp máy xới có mã HS 84322900 gồm các bộ_phận chính như sau : Trục_quay dàn xới , tay nâng , thanh đỡ , nắp đậy trục_quay , chốt gài , tấm che hai bên , giá đỡ , lưỡi xới đất . Tất_cả các linh_kiện này được dùng để lắp_ráp thành dàn xới đất chỉ chuyên_dùng cho nông_nghiệp để làm đất và các linh_kiện này được thiết_kế riêng chỉ lắp_ráp dàn xới và không_thể sử_dụng cho mục_đích khác , nên thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . - Đối_với linh_kiện , thiết_bị nhập_khẩu để lắp_ráp bình phun thuốc_trừ_sâu ( bao_gồm thiết_bị phun thuốc_trừ_sâu , cú hút , cần , bộ pittông , đầu bát sen , đầu_ra thuốc_sâu , tẩu , tay nắm , lá gió , tay đẩy , khoá , van khoá , quai đeo ) , nếu theo quy_tắc 2a tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư số 103/2015/TT-BTC không phải là linh_kiện , thiết_bị đồng_bộ với bình phun thuốc_trừ_sâu nên không được áp mã HS giống với bình phun thuốc_trừ_sâu , thì linh_kiện , thiết_bị nhập_khẩu này không thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . ” Căn_cứ hướng_dẫn nêu trên , trường_hợp linh_kiện nhập_khẩu của công_ty đủ cơ_sở để xác_định là linh_kiện đồng_bộ được thiết_kế riêng chỉ để lắp_ráp máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp và được áp cùng một mã HS với máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp theo quy_tắc nêu tại công_văn số 12848 / BTC-CST ngày 15/09/2015 của Bộ Tài_chính thì linh_kiện đồng_bộ này thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . Theo đó , trường_hợp linh_kiện nhập_khẩu của công_ty đủ cơ_sở để xác_định là linh_kiện đồng_bộ được thiết_kế riêng chỉ để lắp_ráp máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp và được áp cùng một mã HS với máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp theo quy_tắc tại Công_văn 12848 / BTC-CST năm 2015 thì linh_kiện đồng_bộ này thuộc đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng .
211,592
Kinh_doanh dịch_vụ du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng phải đáp_ứng các điều_kiện nào để thuê môi_trường rừng ?
Theo điểm a khoản 6 Điều 14 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trình_tự, thủ_tục xây_dựng, thẩm_định, phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện đề_án du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí trong rừng_đặc_dụng... 6. Cho thuê môi_trường rừng để kinh_doanh dịch_vụ du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí a ) Chủ rừng được phép cho các tổ_chức, cá_nhân thuê môi_trường rừng_đặc_dụng để kinh_doanh dịch_vụ du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí. Việc cho thuê môi_trường rừng_đặc_dụng để kinh_doanh dịch_vụ du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí phải được thông_báo rộng_rãi. Giá cho thuê môi_trường rừng do các bên tự thoả_thuận nhưng không thấp hơn 1% tổng doanh_thu thực_hiện trong năm của bên thuê môi_trường rừng trong phạm_vi diện_tích thuê môi_trường rừng ; Trường_hợp có hai tổ_chức, cá_nhân trở lên cùng đề_nghị được thuê môi_trường rừng thì tổ_chức đấu_giá với mức giá khởi_điểm không thấp hơn 1% tổng doanh_thu thực_hiện trong năm của bên thuê môi_trường rừng trong phạm_vi diện_tích thuê môi_trường rừng. Thời_gian thuê không quá 30 năm, định_kỳ 5 năm đánh_giá việc thực_hiện hợp_đồng, hết thời_gian cho thuê nếu bên thuê thực_hiện đúng hợp_đồng và có nhu_cầu thì chủ rừng xem_xét tiếp_tục kéo_dài thời_gian cho thuê ; b ) Trước khi ký hợp_đồng cho thuê môi_trường
None
1
Theo điểm a khoản 6 Điều 14 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục xây_dựng , thẩm_định , phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện đề_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí trong rừng_đặc_dụng ... 6 . Cho thuê môi_trường rừng để kinh_doanh dịch_vụ du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí a ) Chủ rừng được phép cho các tổ_chức , cá_nhân thuê môi_trường rừng_đặc_dụng để kinh_doanh dịch_vụ du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí . Việc cho thuê môi_trường rừng_đặc_dụng để kinh_doanh dịch_vụ du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí phải được thông_báo rộng_rãi . Giá cho thuê môi_trường rừng do các bên tự thoả_thuận nhưng không thấp hơn 1% tổng doanh_thu thực_hiện trong năm của bên thuê môi_trường rừng trong phạm_vi diện_tích thuê môi_trường rừng ; Trường_hợp có hai tổ_chức , cá_nhân trở lên cùng đề_nghị được thuê môi_trường rừng thì tổ_chức đấu_giá với mức giá khởi_điểm không thấp hơn 1% tổng doanh_thu thực_hiện trong năm của bên thuê môi_trường rừng trong phạm_vi diện_tích thuê môi_trường rừng . Thời_gian thuê không quá 30 năm , định_kỳ 5 năm đánh_giá việc thực_hiện hợp_đồng , hết thời_gian cho thuê nếu bên thuê thực_hiện đúng hợp_đồng và có nhu_cầu thì chủ rừng xem_xét tiếp_tục kéo_dài thời_gian cho thuê ; b ) Trước khi ký hợp_đồng cho thuê môi_trường rừng , chủ rừng phải điều_tra thống_kê tài_nguyên rừng trên diện_tích cho thuê để làm căn_cứ cho thuê và giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện hợp_đồng . Theo đó , kinh_doanh dịch_vụ du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Chủ rừng được phép cho các tổ_chức , cá_nhân thuê môi_trường rừng_đặc_dụng để kinh_doanh dịch_vụ du_lịch sinh_thái . Việc cho thuê môi_trường rừng_đặc_dụng để kinh_doanh dịch_vụ du_lịch sinh_thái phải được thông_báo rộng_rãi . Giá cho thuê môi_trường rừng do các bên tự thoả_thuận nhưng không thấp hơn 1% tổng doanh_thu thực_hiện trong năm của bên thuê môi_trường rừng trong phạm_vi diện_tích thuê môi_trường rừng ; Trường_hợp có hai tổ_chức , cá_nhân trở lên cùng đề_nghị được thuê môi_trường rừng thì tổ_chức đấu_giá với mức giá khởi_điểm không thấp hơn 1% tổng doanh_thu thực_hiện trong năm của bên thuê môi_trường rừng trong phạm_vi diện_tích thuê môi_trường rừng . Thời_gian thuê không quá 30 năm , định_kỳ 5 năm đánh_giá việc thực_hiện hợp_đồng , hết thời_gian cho thuê nếu bên thuê thực_hiện đúng hợp_đồng và có nhu_cầu thì chủ rừng xem_xét tiếp_tục kéo_dài thời_gian cho thuê . Du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng ( Hình từ Internet )
211,593
Kinh_doanh dịch_vụ du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng phải đáp_ứng các điều_kiện nào để thuê môi_trường rừng ?
Theo điểm a khoản 6 Điều 14 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... hết thời_gian cho thuê nếu bên thuê thực_hiện đúng hợp_đồng và có nhu_cầu thì chủ rừng xem_xét tiếp_tục kéo_dài thời_gian cho thuê ; b ) Trước khi ký hợp_đồng cho thuê môi_trường rừng, chủ rừng phải điều_tra thống_kê tài_nguyên rừng trên diện_tích cho thuê để làm căn_cứ cho thuê và giám_sát, đánh_giá việc thực_hiện hợp_đồng. Theo đó, kinh_doanh dịch_vụ du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Chủ rừng được phép cho các tổ_chức, cá_nhân thuê môi_trường rừng_đặc_dụng để kinh_doanh dịch_vụ du_lịch sinh_thái. Việc cho thuê môi_trường rừng_đặc_dụng để kinh_doanh dịch_vụ du_lịch sinh_thái phải được thông_báo rộng_rãi. Giá cho thuê môi_trường rừng do các bên tự thoả_thuận nhưng không thấp hơn 1% tổng doanh_thu thực_hiện trong năm của bên thuê môi_trường rừng trong phạm_vi diện_tích thuê môi_trường rừng ; Trường_hợp có hai tổ_chức, cá_nhân trở lên cùng đề_nghị được thuê môi_trường rừng thì tổ_chức đấu_giá với mức giá khởi_điểm không thấp hơn 1% tổng doanh_thu thực_hiện trong năm của bên thuê môi_trường rừng trong phạm_vi diện_tích thuê môi_trường rừng. Thời_gian thuê không quá 30 năm, định_kỳ 5 năm đánh_giá việc thực_hiện hợp_đồng, hết thời_gian cho thuê
None
1
Theo điểm a khoản 6 Điều 14 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục xây_dựng , thẩm_định , phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện đề_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí trong rừng_đặc_dụng ... 6 . Cho thuê môi_trường rừng để kinh_doanh dịch_vụ du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí a ) Chủ rừng được phép cho các tổ_chức , cá_nhân thuê môi_trường rừng_đặc_dụng để kinh_doanh dịch_vụ du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí . Việc cho thuê môi_trường rừng_đặc_dụng để kinh_doanh dịch_vụ du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí phải được thông_báo rộng_rãi . Giá cho thuê môi_trường rừng do các bên tự thoả_thuận nhưng không thấp hơn 1% tổng doanh_thu thực_hiện trong năm của bên thuê môi_trường rừng trong phạm_vi diện_tích thuê môi_trường rừng ; Trường_hợp có hai tổ_chức , cá_nhân trở lên cùng đề_nghị được thuê môi_trường rừng thì tổ_chức đấu_giá với mức giá khởi_điểm không thấp hơn 1% tổng doanh_thu thực_hiện trong năm của bên thuê môi_trường rừng trong phạm_vi diện_tích thuê môi_trường rừng . Thời_gian thuê không quá 30 năm , định_kỳ 5 năm đánh_giá việc thực_hiện hợp_đồng , hết thời_gian cho thuê nếu bên thuê thực_hiện đúng hợp_đồng và có nhu_cầu thì chủ rừng xem_xét tiếp_tục kéo_dài thời_gian cho thuê ; b ) Trước khi ký hợp_đồng cho thuê môi_trường rừng , chủ rừng phải điều_tra thống_kê tài_nguyên rừng trên diện_tích cho thuê để làm căn_cứ cho thuê và giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện hợp_đồng . Theo đó , kinh_doanh dịch_vụ du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Chủ rừng được phép cho các tổ_chức , cá_nhân thuê môi_trường rừng_đặc_dụng để kinh_doanh dịch_vụ du_lịch sinh_thái . Việc cho thuê môi_trường rừng_đặc_dụng để kinh_doanh dịch_vụ du_lịch sinh_thái phải được thông_báo rộng_rãi . Giá cho thuê môi_trường rừng do các bên tự thoả_thuận nhưng không thấp hơn 1% tổng doanh_thu thực_hiện trong năm của bên thuê môi_trường rừng trong phạm_vi diện_tích thuê môi_trường rừng ; Trường_hợp có hai tổ_chức , cá_nhân trở lên cùng đề_nghị được thuê môi_trường rừng thì tổ_chức đấu_giá với mức giá khởi_điểm không thấp hơn 1% tổng doanh_thu thực_hiện trong năm của bên thuê môi_trường rừng trong phạm_vi diện_tích thuê môi_trường rừng . Thời_gian thuê không quá 30 năm , định_kỳ 5 năm đánh_giá việc thực_hiện hợp_đồng , hết thời_gian cho thuê nếu bên thuê thực_hiện đúng hợp_đồng và có nhu_cầu thì chủ rừng xem_xét tiếp_tục kéo_dài thời_gian cho thuê . Du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng ( Hình từ Internet )
211,594
Kinh_doanh dịch_vụ du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng phải đáp_ứng các điều_kiện nào để thuê môi_trường rừng ?
Theo điểm a khoản 6 Điều 14 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... năm của bên thuê môi_trường rừng trong phạm_vi diện_tích thuê môi_trường rừng. Thời_gian thuê không quá 30 năm, định_kỳ 5 năm đánh_giá việc thực_hiện hợp_đồng, hết thời_gian cho thuê nếu bên thuê thực_hiện đúng hợp_đồng và có nhu_cầu thì chủ rừng xem_xét tiếp_tục kéo_dài thời_gian cho thuê. Du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng ( Hình từ Internet )
None
1
Theo điểm a khoản 6 Điều 14 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục xây_dựng , thẩm_định , phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện đề_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí trong rừng_đặc_dụng ... 6 . Cho thuê môi_trường rừng để kinh_doanh dịch_vụ du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí a ) Chủ rừng được phép cho các tổ_chức , cá_nhân thuê môi_trường rừng_đặc_dụng để kinh_doanh dịch_vụ du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí . Việc cho thuê môi_trường rừng_đặc_dụng để kinh_doanh dịch_vụ du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí phải được thông_báo rộng_rãi . Giá cho thuê môi_trường rừng do các bên tự thoả_thuận nhưng không thấp hơn 1% tổng doanh_thu thực_hiện trong năm của bên thuê môi_trường rừng trong phạm_vi diện_tích thuê môi_trường rừng ; Trường_hợp có hai tổ_chức , cá_nhân trở lên cùng đề_nghị được thuê môi_trường rừng thì tổ_chức đấu_giá với mức giá khởi_điểm không thấp hơn 1% tổng doanh_thu thực_hiện trong năm của bên thuê môi_trường rừng trong phạm_vi diện_tích thuê môi_trường rừng . Thời_gian thuê không quá 30 năm , định_kỳ 5 năm đánh_giá việc thực_hiện hợp_đồng , hết thời_gian cho thuê nếu bên thuê thực_hiện đúng hợp_đồng và có nhu_cầu thì chủ rừng xem_xét tiếp_tục kéo_dài thời_gian cho thuê ; b ) Trước khi ký hợp_đồng cho thuê môi_trường rừng , chủ rừng phải điều_tra thống_kê tài_nguyên rừng trên diện_tích cho thuê để làm căn_cứ cho thuê và giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện hợp_đồng . Theo đó , kinh_doanh dịch_vụ du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Chủ rừng được phép cho các tổ_chức , cá_nhân thuê môi_trường rừng_đặc_dụng để kinh_doanh dịch_vụ du_lịch sinh_thái . Việc cho thuê môi_trường rừng_đặc_dụng để kinh_doanh dịch_vụ du_lịch sinh_thái phải được thông_báo rộng_rãi . Giá cho thuê môi_trường rừng do các bên tự thoả_thuận nhưng không thấp hơn 1% tổng doanh_thu thực_hiện trong năm của bên thuê môi_trường rừng trong phạm_vi diện_tích thuê môi_trường rừng ; Trường_hợp có hai tổ_chức , cá_nhân trở lên cùng đề_nghị được thuê môi_trường rừng thì tổ_chức đấu_giá với mức giá khởi_điểm không thấp hơn 1% tổng doanh_thu thực_hiện trong năm của bên thuê môi_trường rừng trong phạm_vi diện_tích thuê môi_trường rừng . Thời_gian thuê không quá 30 năm , định_kỳ 5 năm đánh_giá việc thực_hiện hợp_đồng , hết thời_gian cho thuê nếu bên thuê thực_hiện đúng hợp_đồng và có nhu_cầu thì chủ rừng xem_xét tiếp_tục kéo_dài thời_gian cho thuê . Du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng ( Hình từ Internet )
211,595
Trước khi ký hợp_đồng cho thuê môi_trường rừng kinh_doanh dịch_vụ du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng chủ rừng phải làm gì ?
Căn_cứ điểm b khoản 6 Điều 14 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trình_tự , thủ_tục xây_dựng , thẩm_định , phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện đề_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí trong rừng_đặc_dụng ... 6 . Cho thuê môi_trường rừng để kinh_doanh dịch_vụ du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí ... b ) Trước khi ký hợp_đồng cho thuê môi_trường rừng , chủ rừng phải điều_tra thống_kê tài_nguyên rừng trên diện_tích cho thuê để làm căn_cứ cho thuê và giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện hợp_đồng . Như_vậy , trước khi ký hợp_đồng cho thuê môi_trường rừng , chủ rừng phải điều_tra thống_kê tài_nguyên rừng trên diện_tích cho thuê để làm căn_cứ cho thuê và giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện hợp_đồng .
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 6 Điều 14 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục xây_dựng , thẩm_định , phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện đề_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí trong rừng_đặc_dụng ... 6 . Cho thuê môi_trường rừng để kinh_doanh dịch_vụ du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí ... b ) Trước khi ký hợp_đồng cho thuê môi_trường rừng , chủ rừng phải điều_tra thống_kê tài_nguyên rừng trên diện_tích cho thuê để làm căn_cứ cho thuê và giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện hợp_đồng . Như_vậy , trước khi ký hợp_đồng cho thuê môi_trường rừng , chủ rừng phải điều_tra thống_kê tài_nguyên rừng trên diện_tích cho thuê để làm căn_cứ cho thuê và giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện hợp_đồng .
211,596
Tổ_chức thực_hiện cho thuê môi_trường rừng phù_hợp với đề_án du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 5 Điều 14 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Sau khi đề_án du_lịch sinh_thái được phê_duyệt , chủ rừng chủ_trì , phối_hợp với tổ_chức , cá_nhân lập dự_án du_lịch sinh_thái theo phương_thức tự tổ_chức , liên_kết hoặc cho thuê môi_trường rừng phù_hợp với đề_án du_lịch sinh_thái được phê_duyệt . Việc lập dự_án du_lịch sinh_thái phải tuân_thủ các quy_định của Luật Lâm_nghiệp và các quy_định của pháp_luật khác liên_quan ; - Chủ rừng có trách_nhiệm hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát tổ_chức , cá_nhân thuê môi_trường rừng thực_hiện dự_án theo đúng quy_định của pháp_luật ; - Kinh_phí lập đề_án du_lịch sinh_thái được cân_đối trong kế_hoạch tài_chính hằng năm theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước . Kinh_phí lập dự_án du_lịch sinh_thái do tổ_chức , cá_nhân thuê môi_trường rừng bảo_đảm
None
1
Theo khoản 5 Điều 14 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : - Sau khi đề_án du_lịch sinh_thái được phê_duyệt , chủ rừng chủ_trì , phối_hợp với tổ_chức , cá_nhân lập dự_án du_lịch sinh_thái theo phương_thức tự tổ_chức , liên_kết hoặc cho thuê môi_trường rừng phù_hợp với đề_án du_lịch sinh_thái được phê_duyệt . Việc lập dự_án du_lịch sinh_thái phải tuân_thủ các quy_định của Luật Lâm_nghiệp và các quy_định của pháp_luật khác liên_quan ; - Chủ rừng có trách_nhiệm hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát tổ_chức , cá_nhân thuê môi_trường rừng thực_hiện dự_án theo đúng quy_định của pháp_luật ; - Kinh_phí lập đề_án du_lịch sinh_thái được cân_đối trong kế_hoạch tài_chính hằng năm theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước . Kinh_phí lập dự_án du_lịch sinh_thái do tổ_chức , cá_nhân thuê môi_trường rừng bảo_đảm
211,597
Hướng_dẫn tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp THPT , tuyển_sinh đại_học 2023 , giáo_dục nghề_nghiệp năm 2023 đối_với các Sở GDĐT ra sao ?
Tại mục 1 Công_văn 2742 / BGDĐT-QLCL năm 2023 nêu rõ Bộ GD & amp ; ĐT đề_nghị Giám_đốc các Sở GDĐT , Giám_đốc các Đại_học , Học_viện , Hiệu_trưởng các: ... Tại mục 1 Công_văn 2742 / BGDĐT-QLCL năm 2023 nêu rõ Bộ GD & amp ; ĐT đề_nghị Giám_đốc các Sở GDĐT, Giám_đốc các Đại_học, Học_viện, Hiệu_trưởng các Trường Đại học_tập_trung triển_khai nhiều công_việc, đơn_cử như : * Đối_với các Sở GDĐT - Tăng_cường tuyên_truyền nhằm thông_tin kịp_thời, đầy_đủ về mục_đích, ý_nghĩa, những nội_dung cơ_bản của Kỳ thi và công_tác tuyển_sinh năm 2023. - Khẩn_trương ban_hành các văn_bản liên_quan đến công_tác tổ_chức Kỳ thi thuộc thẩm_quyền và tham_mưu các cấp chính_quyền các giải_pháp chỉ_đạo để bảo_đảm tổ_chức Kỳ thi và công_tác tuyển_sinh nghiêm_túc, trung_thực, khách_quan, an_toàn. - Lựa_chọn nhân_sự đủ tiêu_chuẩn, có tinh_thần trách_nhiệm để tham_gia tổ_chức thi và thanh_tra, kiểm_tra thi, nhất_là những khâu mang tính then_chốt trong quá_trình tổ_chức Kỳ thi như in sao đề thi, coi thi, chấm thi. + Quán_triệt và khuyến_khích những người tham_gia tổ_chức thi thực_hiện phương_châm bốn ĐÚNG và ba KHÔNG : + + Đúng quy_chế và hướng_dẫn ; đúng / đủ quy_trình ; đúng vị_trí và chức_trách ; đúng thời_điểm ( kịp_thời xử_lý tình_huống bất_thường ). +
None
1
Tại mục 1 Công_văn 2742 / BGDĐT-QLCL năm 2023 nêu rõ Bộ GD & amp ; ĐT đề_nghị Giám_đốc các Sở GDĐT , Giám_đốc các Đại_học , Học_viện , Hiệu_trưởng các Trường Đại học_tập_trung triển_khai nhiều công_việc , đơn_cử như : * Đối_với các Sở GDĐT - Tăng_cường tuyên_truyền nhằm thông_tin kịp_thời , đầy_đủ về mục_đích , ý_nghĩa , những nội_dung cơ_bản của Kỳ thi và công_tác tuyển_sinh năm 2023 . - Khẩn_trương ban_hành các văn_bản liên_quan đến công_tác tổ_chức Kỳ thi thuộc thẩm_quyền và tham_mưu các cấp chính_quyền các giải_pháp chỉ_đạo để bảo_đảm tổ_chức Kỳ thi và công_tác tuyển_sinh nghiêm_túc , trung_thực , khách_quan , an_toàn . - Lựa_chọn nhân_sự đủ tiêu_chuẩn , có tinh_thần trách_nhiệm để tham_gia tổ_chức thi và thanh_tra , kiểm_tra thi , nhất_là những khâu mang tính then_chốt trong quá_trình tổ_chức Kỳ thi như in sao đề thi , coi thi , chấm thi . + Quán_triệt và khuyến_khích những người tham_gia tổ_chức thi thực_hiện phương_châm bốn ĐÚNG và ba KHÔNG : + + Đúng quy_chế và hướng_dẫn ; đúng / đủ quy_trình ; đúng vị_trí và chức_trách ; đúng thời_điểm ( kịp_thời xử_lý tình_huống bất_thường ) . + + Không lơ_là , chủ_quan ; không tự_ý xử_lý tình_huống bất_thường ; Không căng_thẳng , áp_lực thái_quá . - Chuẩn_bị đầy_đủ các điều_kiện cơ_sở vật_chất , bố_trí các nguồn_lực thực_hiện các khâu của Kỳ thi và các hoạt_động liên_quan bảo_đảm tiến_độ kế_hoạch , theo đúng quy_chế và các văn_bản hướng_dẫn của Bộ GDĐT ; trong đó : + Chú_trọng lựa_chọn địa_điểm , thiết_bị và xây_dựng các giải_pháp bảo_đảm an_ninh , an_toàn , bảo_mật phục_vụ các khâu tổ_chức thi , nhất_là việc sử_dụng các phần_mềm , thiết_bị máy_móc trong chấm thi , phúc_khảo và lưu_giữ , bảo_quản đề thi , bài thi tại những địa_điểm diễn ra hoạt_động tổ_chức Kỳ thi . - Chủ_động xây_dựng kế_hoạch , nội_dung yêu_cầu và cơ_chế phối_hợp với các sở , ban , ngành có liên_quan trong tổ_chức Kỳ thi . - Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra , kiểm_tra ; thanh_tra , kiểm_tra với mục_tiêu ngăn_chặn , phòng_ngừa là chính ; kịp_thời phát_hiện và xử_lý các sai_phạm ( nếu có ) liên_quan đến tổ_chức Kỳ thi và công_tác tuyển_sinh … ( Hình internet )
211,598
Hướng_dẫn tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp THPT , tuyển_sinh đại_học 2023 , giáo_dục nghề_nghiệp năm 2023 đối_với các Sở GDĐT ra sao ?
Tại mục 1 Công_văn 2742 / BGDĐT-QLCL năm 2023 nêu rõ Bộ GD & amp ; ĐT đề_nghị Giám_đốc các Sở GDĐT , Giám_đốc các Đại_học , Học_viện , Hiệu_trưởng các: ... NG và ba KHÔNG : + + Đúng quy_chế và hướng_dẫn ; đúng / đủ quy_trình ; đúng vị_trí và chức_trách ; đúng thời_điểm ( kịp_thời xử_lý tình_huống bất_thường ). + + Không lơ_là, chủ_quan ; không tự_ý xử_lý tình_huống bất_thường ; Không căng_thẳng, áp_lực thái_quá. - Chuẩn_bị đầy_đủ các điều_kiện cơ_sở vật_chất, bố_trí các nguồn_lực thực_hiện các khâu của Kỳ thi và các hoạt_động liên_quan bảo_đảm tiến_độ kế_hoạch, theo đúng quy_chế và các văn_bản hướng_dẫn của Bộ GDĐT ; trong đó : + Chú_trọng lựa_chọn địa_điểm, thiết_bị và xây_dựng các giải_pháp bảo_đảm an_ninh, an_toàn, bảo_mật phục_vụ các khâu tổ_chức thi, nhất_là việc sử_dụng các phần_mềm, thiết_bị máy_móc trong chấm thi, phúc_khảo và lưu_giữ, bảo_quản đề thi, bài thi tại những địa_điểm diễn ra hoạt_động tổ_chức Kỳ thi. - Chủ_động xây_dựng kế_hoạch, nội_dung yêu_cầu và cơ_chế phối_hợp với các sở, ban, ngành có liên_quan trong tổ_chức Kỳ thi. - Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra, kiểm_tra ; thanh_tra, kiểm_tra với mục_tiêu ngăn_chặn, phòng_ngừa là chính ; kịp_thời phát_hiện và xử_lý các sai_phạm ( nếu có ) liên_quan đến tổ_chức Kỳ thi
None
1
Tại mục 1 Công_văn 2742 / BGDĐT-QLCL năm 2023 nêu rõ Bộ GD & amp ; ĐT đề_nghị Giám_đốc các Sở GDĐT , Giám_đốc các Đại_học , Học_viện , Hiệu_trưởng các Trường Đại học_tập_trung triển_khai nhiều công_việc , đơn_cử như : * Đối_với các Sở GDĐT - Tăng_cường tuyên_truyền nhằm thông_tin kịp_thời , đầy_đủ về mục_đích , ý_nghĩa , những nội_dung cơ_bản của Kỳ thi và công_tác tuyển_sinh năm 2023 . - Khẩn_trương ban_hành các văn_bản liên_quan đến công_tác tổ_chức Kỳ thi thuộc thẩm_quyền và tham_mưu các cấp chính_quyền các giải_pháp chỉ_đạo để bảo_đảm tổ_chức Kỳ thi và công_tác tuyển_sinh nghiêm_túc , trung_thực , khách_quan , an_toàn . - Lựa_chọn nhân_sự đủ tiêu_chuẩn , có tinh_thần trách_nhiệm để tham_gia tổ_chức thi và thanh_tra , kiểm_tra thi , nhất_là những khâu mang tính then_chốt trong quá_trình tổ_chức Kỳ thi như in sao đề thi , coi thi , chấm thi . + Quán_triệt và khuyến_khích những người tham_gia tổ_chức thi thực_hiện phương_châm bốn ĐÚNG và ba KHÔNG : + + Đúng quy_chế và hướng_dẫn ; đúng / đủ quy_trình ; đúng vị_trí và chức_trách ; đúng thời_điểm ( kịp_thời xử_lý tình_huống bất_thường ) . + + Không lơ_là , chủ_quan ; không tự_ý xử_lý tình_huống bất_thường ; Không căng_thẳng , áp_lực thái_quá . - Chuẩn_bị đầy_đủ các điều_kiện cơ_sở vật_chất , bố_trí các nguồn_lực thực_hiện các khâu của Kỳ thi và các hoạt_động liên_quan bảo_đảm tiến_độ kế_hoạch , theo đúng quy_chế và các văn_bản hướng_dẫn của Bộ GDĐT ; trong đó : + Chú_trọng lựa_chọn địa_điểm , thiết_bị và xây_dựng các giải_pháp bảo_đảm an_ninh , an_toàn , bảo_mật phục_vụ các khâu tổ_chức thi , nhất_là việc sử_dụng các phần_mềm , thiết_bị máy_móc trong chấm thi , phúc_khảo và lưu_giữ , bảo_quản đề thi , bài thi tại những địa_điểm diễn ra hoạt_động tổ_chức Kỳ thi . - Chủ_động xây_dựng kế_hoạch , nội_dung yêu_cầu và cơ_chế phối_hợp với các sở , ban , ngành có liên_quan trong tổ_chức Kỳ thi . - Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra , kiểm_tra ; thanh_tra , kiểm_tra với mục_tiêu ngăn_chặn , phòng_ngừa là chính ; kịp_thời phát_hiện và xử_lý các sai_phạm ( nếu có ) liên_quan đến tổ_chức Kỳ thi và công_tác tuyển_sinh … ( Hình internet )
211,599