Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Nếu không đăng_ký nhãn_hiệu có sao không ? | Nếu chị không đăng_ký nhãn_hiệu sẽ có rủi_ro như : ... Khó_khăn trong việc cấm người khác sử_dụng nhãn_hiệu căn_cứ tại Điều 125 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định quyền ngăn_cấm người khác sử_dụng đối_tượng sở_hữu công_nghiệp như sau : - Chủ_sở_hữu đối_tượng sở_hữu công_nghiệp và tổ_chức, cá_nhân được trao quyền sử_dụng hoặc quyền quản_lý chỉ_dẫn địa_lý có quyền ngăn_cấm người khác sử_dụng đối_tượng sở_hữu công_nghiệp nếu việc sử_dụng đó không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. - Chủ_sở_hữu đối_tượng sở_hữu công_nghiệp và tổ_chức, cá_nhân được trao quyền sử_dụng hoặc quyền quản_lý chỉ_dẫn địa_lý không có quyền cấm người khác thực_hiện hành_vi thuộc các trường_hợp sau đây : + Sử_dụng sáng_chế, kiểu_dáng công_nghiệp, thiết_kế bố_trí nhằm phục_vụ nhu_cầu cá_nhân hoặc mục_đích phi thương_mại hoặc nhằm mục_đích đánh_giá, phân_tích, nghiên_cứu, giảng_dạy, thử_nghiệm, sản_xuất thử hoặc thu_thập thông_tin để thực_hiện thủ_tục xin phép sản_xuất, nhập_khẩu, lưu_hành sản_phẩm ; + Lưu_thông, nhập_khẩu, khai_thác công_dụng của sản_phẩm được đưa ra thị_trường, kể_cả thị_trường nước_ngoài một_cách hợp_pháp, trừ sản_phẩm không phải do chính chủ_sở_hữu nhãn_hiệu hoặc người được phép của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu đưa ra thị_trường nước_ngoài ; + Sử_dụng sáng_chế, kiểu_dáng công_nghiệp, thiết_kế | None | 1 | Nếu chị không đăng_ký nhãn_hiệu sẽ có rủi_ro như : Khó_khăn trong việc cấm người khác sử_dụng nhãn_hiệu căn_cứ tại Điều 125 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định quyền ngăn_cấm người khác sử_dụng đối_tượng sở_hữu công_nghiệp như sau : - Chủ_sở_hữu đối_tượng sở_hữu công_nghiệp và tổ_chức , cá_nhân được trao quyền sử_dụng hoặc quyền quản_lý chỉ_dẫn địa_lý có quyền ngăn_cấm người khác sử_dụng đối_tượng sở_hữu công_nghiệp nếu việc sử_dụng đó không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . - Chủ_sở_hữu đối_tượng sở_hữu công_nghiệp và tổ_chức , cá_nhân được trao quyền sử_dụng hoặc quyền quản_lý chỉ_dẫn địa_lý không có quyền cấm người khác thực_hiện hành_vi thuộc các trường_hợp sau đây : + Sử_dụng sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí nhằm phục_vụ nhu_cầu cá_nhân hoặc mục_đích phi thương_mại hoặc nhằm mục_đích đánh_giá , phân_tích , nghiên_cứu , giảng_dạy , thử_nghiệm , sản_xuất thử hoặc thu_thập thông_tin để thực_hiện thủ_tục xin phép sản_xuất , nhập_khẩu , lưu_hành sản_phẩm ; + Lưu_thông , nhập_khẩu , khai_thác công_dụng của sản_phẩm được đưa ra thị_trường , kể_cả thị_trường nước_ngoài một_cách hợp_pháp , trừ sản_phẩm không phải do chính chủ_sở_hữu nhãn_hiệu hoặc người được phép của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu đưa ra thị_trường nước_ngoài ; + Sử_dụng sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí chỉ nhằm mục_đích duy_trì hoạt_động của các phương_tiện vận_tải của nước_ngoài đang quá_cảnh hoặc tạm_thời nằm trong lãnh_thổ Việt_Nam ; + Sử_dụng sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp do người có quyền sử_dụng trước thực_hiện theo quy_định tại Điều 134 của Luật này ; + Sử_dụng sáng_chế do người được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thực_hiện theo quy_định tại Điều 145 và Điều 146 của Luật này ; + Sử_dụng thiết_kế bố_trí khi không biết hoặc không có nghĩa_vụ phải_biết thiết_kế bố_trí đó được bảo_hộ ; + Sử_dụng nhãn_hiệu trùng hoặc tương_tự với chỉ_dẫn địa_lý được bảo_hộ nếu nhãn_hiệu đó đã đạt được sự bảo_hộ một_cách trung_thực trước ngày nộp đơn đăng_ký chỉ_dẫn địa_lý đó ; + Sử_dụng một_cách trung_thực tên người , dấu_hiệu mô_tả chủng_loại , số_lượng , chất_lượng , công_dụng , giá_trị , nguồn_gốc địa_lý và các đặc_tính khác của hàng_hoá , dịch_vụ . - Chủ_sở_hữu bí_mật kinh_doanh không có quyền cấm người khác thực_hiện các hành_vi sau đây : + Bộc_lộ , sử_dụng bí_mật kinh_doanh thu được khi không biết và không có nghĩa_vụ phải_biết bí_mật kinh_doanh đó do người khác thu được một_cách bất_hợp_pháp ; + Bộc_lộ dữ_liệu bí_mật nhằm bảo_vệ công_chúng theo quy_định tại khoản 1 Điều 128 của Luật này ; + Sử_dụng dữ_liệu bí_mật quy_định tại Điều 128 của Luật này không nhằm mục_đích thương_mại ; + Bộc_lộ , sử_dụng bí_mật kinh_doanh được tạo ra một_cách độc_lập ; + Bộc_lộ , sử_dụng bí_mật kinh_doanh được tạo ra do phân_tích , đánh_giá sản_phẩm được phân_phối hợp_pháp với điều_kiện người phân_tích , đánh_giá không có thoả_thuận khác với chủ_sở_hữu bí_mật kinh_doanh hoặc người bán hàng . ” Theo đó , nếu chủ_sở_hữu nhãn_hiệu không được cấp văn_bằng bảo_hộ sẽ gặp khó_khăn trong việc cấm người khác sử_dụng nhãn_hiệu của mình . | 212,500 | |
Nếu không đăng_ký nhãn_hiệu có sao không ? | Nếu chị không đăng_ký nhãn_hiệu sẽ có rủi_ro như : ... nước_ngoài một_cách hợp_pháp, trừ sản_phẩm không phải do chính chủ_sở_hữu nhãn_hiệu hoặc người được phép của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu đưa ra thị_trường nước_ngoài ; + Sử_dụng sáng_chế, kiểu_dáng công_nghiệp, thiết_kế bố_trí chỉ nhằm mục_đích duy_trì hoạt_động của các phương_tiện vận_tải của nước_ngoài đang quá_cảnh hoặc tạm_thời nằm trong lãnh_thổ Việt_Nam ; + Sử_dụng sáng_chế, kiểu_dáng công_nghiệp do người có quyền sử_dụng trước thực_hiện theo quy_định tại Điều 134 của Luật này ; + Sử_dụng sáng_chế do người được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thực_hiện theo quy_định tại Điều 145 và Điều 146 của Luật này ; + Sử_dụng thiết_kế bố_trí khi không biết hoặc không có nghĩa_vụ phải_biết thiết_kế bố_trí đó được bảo_hộ ; + Sử_dụng nhãn_hiệu trùng hoặc tương_tự với chỉ_dẫn địa_lý được bảo_hộ nếu nhãn_hiệu đó đã đạt được sự bảo_hộ một_cách trung_thực trước ngày nộp đơn đăng_ký chỉ_dẫn địa_lý đó ; + Sử_dụng một_cách trung_thực tên người, dấu_hiệu mô_tả chủng_loại, số_lượng, chất_lượng, công_dụng, giá_trị, nguồn_gốc địa_lý và các đặc_tính khác của hàng_hoá, dịch_vụ. - Chủ_sở_hữu bí_mật kinh_doanh không có quyền cấm người khác thực_hiện các hành_vi sau đây : + Bộc_lộ, sử_dụng bí_mật | None | 1 | Nếu chị không đăng_ký nhãn_hiệu sẽ có rủi_ro như : Khó_khăn trong việc cấm người khác sử_dụng nhãn_hiệu căn_cứ tại Điều 125 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định quyền ngăn_cấm người khác sử_dụng đối_tượng sở_hữu công_nghiệp như sau : - Chủ_sở_hữu đối_tượng sở_hữu công_nghiệp và tổ_chức , cá_nhân được trao quyền sử_dụng hoặc quyền quản_lý chỉ_dẫn địa_lý có quyền ngăn_cấm người khác sử_dụng đối_tượng sở_hữu công_nghiệp nếu việc sử_dụng đó không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . - Chủ_sở_hữu đối_tượng sở_hữu công_nghiệp và tổ_chức , cá_nhân được trao quyền sử_dụng hoặc quyền quản_lý chỉ_dẫn địa_lý không có quyền cấm người khác thực_hiện hành_vi thuộc các trường_hợp sau đây : + Sử_dụng sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí nhằm phục_vụ nhu_cầu cá_nhân hoặc mục_đích phi thương_mại hoặc nhằm mục_đích đánh_giá , phân_tích , nghiên_cứu , giảng_dạy , thử_nghiệm , sản_xuất thử hoặc thu_thập thông_tin để thực_hiện thủ_tục xin phép sản_xuất , nhập_khẩu , lưu_hành sản_phẩm ; + Lưu_thông , nhập_khẩu , khai_thác công_dụng của sản_phẩm được đưa ra thị_trường , kể_cả thị_trường nước_ngoài một_cách hợp_pháp , trừ sản_phẩm không phải do chính chủ_sở_hữu nhãn_hiệu hoặc người được phép của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu đưa ra thị_trường nước_ngoài ; + Sử_dụng sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí chỉ nhằm mục_đích duy_trì hoạt_động của các phương_tiện vận_tải của nước_ngoài đang quá_cảnh hoặc tạm_thời nằm trong lãnh_thổ Việt_Nam ; + Sử_dụng sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp do người có quyền sử_dụng trước thực_hiện theo quy_định tại Điều 134 của Luật này ; + Sử_dụng sáng_chế do người được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thực_hiện theo quy_định tại Điều 145 và Điều 146 của Luật này ; + Sử_dụng thiết_kế bố_trí khi không biết hoặc không có nghĩa_vụ phải_biết thiết_kế bố_trí đó được bảo_hộ ; + Sử_dụng nhãn_hiệu trùng hoặc tương_tự với chỉ_dẫn địa_lý được bảo_hộ nếu nhãn_hiệu đó đã đạt được sự bảo_hộ một_cách trung_thực trước ngày nộp đơn đăng_ký chỉ_dẫn địa_lý đó ; + Sử_dụng một_cách trung_thực tên người , dấu_hiệu mô_tả chủng_loại , số_lượng , chất_lượng , công_dụng , giá_trị , nguồn_gốc địa_lý và các đặc_tính khác của hàng_hoá , dịch_vụ . - Chủ_sở_hữu bí_mật kinh_doanh không có quyền cấm người khác thực_hiện các hành_vi sau đây : + Bộc_lộ , sử_dụng bí_mật kinh_doanh thu được khi không biết và không có nghĩa_vụ phải_biết bí_mật kinh_doanh đó do người khác thu được một_cách bất_hợp_pháp ; + Bộc_lộ dữ_liệu bí_mật nhằm bảo_vệ công_chúng theo quy_định tại khoản 1 Điều 128 của Luật này ; + Sử_dụng dữ_liệu bí_mật quy_định tại Điều 128 của Luật này không nhằm mục_đích thương_mại ; + Bộc_lộ , sử_dụng bí_mật kinh_doanh được tạo ra một_cách độc_lập ; + Bộc_lộ , sử_dụng bí_mật kinh_doanh được tạo ra do phân_tích , đánh_giá sản_phẩm được phân_phối hợp_pháp với điều_kiện người phân_tích , đánh_giá không có thoả_thuận khác với chủ_sở_hữu bí_mật kinh_doanh hoặc người bán hàng . ” Theo đó , nếu chủ_sở_hữu nhãn_hiệu không được cấp văn_bằng bảo_hộ sẽ gặp khó_khăn trong việc cấm người khác sử_dụng nhãn_hiệu của mình . | 212,501 | |
Nếu không đăng_ký nhãn_hiệu có sao không ? | Nếu chị không đăng_ký nhãn_hiệu sẽ có rủi_ro như : ... và các đặc_tính khác của hàng_hoá, dịch_vụ. - Chủ_sở_hữu bí_mật kinh_doanh không có quyền cấm người khác thực_hiện các hành_vi sau đây : + Bộc_lộ, sử_dụng bí_mật kinh_doanh thu được khi không biết và không có nghĩa_vụ phải_biết bí_mật kinh_doanh đó do người khác thu được một_cách bất_hợp_pháp ; + Bộc_lộ dữ_liệu bí_mật nhằm bảo_vệ công_chúng theo quy_định tại khoản 1 Điều 128 của Luật này ; + Sử_dụng dữ_liệu bí_mật quy_định tại Điều 128 của Luật này không nhằm mục_đích thương_mại ; + Bộc_lộ, sử_dụng bí_mật kinh_doanh được tạo ra một_cách độc_lập ; + Bộc_lộ, sử_dụng bí_mật kinh_doanh được tạo ra do phân_tích, đánh_giá sản_phẩm được phân_phối hợp_pháp với điều_kiện người phân_tích, đánh_giá không có thoả_thuận khác với chủ_sở_hữu bí_mật kinh_doanh hoặc người bán hàng. ” Theo đó, nếu chủ_sở_hữu nhãn_hiệu không được cấp văn_bằng bảo_hộ sẽ gặp khó_khăn trong việc cấm người khác sử_dụng nhãn_hiệu của mình. | None | 1 | Nếu chị không đăng_ký nhãn_hiệu sẽ có rủi_ro như : Khó_khăn trong việc cấm người khác sử_dụng nhãn_hiệu căn_cứ tại Điều 125 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định quyền ngăn_cấm người khác sử_dụng đối_tượng sở_hữu công_nghiệp như sau : - Chủ_sở_hữu đối_tượng sở_hữu công_nghiệp và tổ_chức , cá_nhân được trao quyền sử_dụng hoặc quyền quản_lý chỉ_dẫn địa_lý có quyền ngăn_cấm người khác sử_dụng đối_tượng sở_hữu công_nghiệp nếu việc sử_dụng đó không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . - Chủ_sở_hữu đối_tượng sở_hữu công_nghiệp và tổ_chức , cá_nhân được trao quyền sử_dụng hoặc quyền quản_lý chỉ_dẫn địa_lý không có quyền cấm người khác thực_hiện hành_vi thuộc các trường_hợp sau đây : + Sử_dụng sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí nhằm phục_vụ nhu_cầu cá_nhân hoặc mục_đích phi thương_mại hoặc nhằm mục_đích đánh_giá , phân_tích , nghiên_cứu , giảng_dạy , thử_nghiệm , sản_xuất thử hoặc thu_thập thông_tin để thực_hiện thủ_tục xin phép sản_xuất , nhập_khẩu , lưu_hành sản_phẩm ; + Lưu_thông , nhập_khẩu , khai_thác công_dụng của sản_phẩm được đưa ra thị_trường , kể_cả thị_trường nước_ngoài một_cách hợp_pháp , trừ sản_phẩm không phải do chính chủ_sở_hữu nhãn_hiệu hoặc người được phép của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu đưa ra thị_trường nước_ngoài ; + Sử_dụng sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí chỉ nhằm mục_đích duy_trì hoạt_động của các phương_tiện vận_tải của nước_ngoài đang quá_cảnh hoặc tạm_thời nằm trong lãnh_thổ Việt_Nam ; + Sử_dụng sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp do người có quyền sử_dụng trước thực_hiện theo quy_định tại Điều 134 của Luật này ; + Sử_dụng sáng_chế do người được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thực_hiện theo quy_định tại Điều 145 và Điều 146 của Luật này ; + Sử_dụng thiết_kế bố_trí khi không biết hoặc không có nghĩa_vụ phải_biết thiết_kế bố_trí đó được bảo_hộ ; + Sử_dụng nhãn_hiệu trùng hoặc tương_tự với chỉ_dẫn địa_lý được bảo_hộ nếu nhãn_hiệu đó đã đạt được sự bảo_hộ một_cách trung_thực trước ngày nộp đơn đăng_ký chỉ_dẫn địa_lý đó ; + Sử_dụng một_cách trung_thực tên người , dấu_hiệu mô_tả chủng_loại , số_lượng , chất_lượng , công_dụng , giá_trị , nguồn_gốc địa_lý và các đặc_tính khác của hàng_hoá , dịch_vụ . - Chủ_sở_hữu bí_mật kinh_doanh không có quyền cấm người khác thực_hiện các hành_vi sau đây : + Bộc_lộ , sử_dụng bí_mật kinh_doanh thu được khi không biết và không có nghĩa_vụ phải_biết bí_mật kinh_doanh đó do người khác thu được một_cách bất_hợp_pháp ; + Bộc_lộ dữ_liệu bí_mật nhằm bảo_vệ công_chúng theo quy_định tại khoản 1 Điều 128 của Luật này ; + Sử_dụng dữ_liệu bí_mật quy_định tại Điều 128 của Luật này không nhằm mục_đích thương_mại ; + Bộc_lộ , sử_dụng bí_mật kinh_doanh được tạo ra một_cách độc_lập ; + Bộc_lộ , sử_dụng bí_mật kinh_doanh được tạo ra do phân_tích , đánh_giá sản_phẩm được phân_phối hợp_pháp với điều_kiện người phân_tích , đánh_giá không có thoả_thuận khác với chủ_sở_hữu bí_mật kinh_doanh hoặc người bán hàng . ” Theo đó , nếu chủ_sở_hữu nhãn_hiệu không được cấp văn_bằng bảo_hộ sẽ gặp khó_khăn trong việc cấm người khác sử_dụng nhãn_hiệu của mình . | 212,502 | |
Khi nào được thực_hiện thủ_tục giải_quyết hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp do bệnh_tật tái_phát ? | Căn_cứ Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 về Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến đối_với các thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_x: ... Căn_cứ Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 về Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến đối_với các thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . Theo khoản 5.2 tiểu_mục 5 Mục_III_Phụ lục Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 , thủ_tục giải_quyết hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp ( BNN ) do bệnh_tật tái_phát được thực_hiện trong 02 trường_hợp sau : - NLĐ tham_gia BHXH bắt_buộc bị BNN có mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên , khi bệnh_tật tái_phát đã điều_trị ổn_định . - NLĐ bị BNN mà bị tổn_thương các chức_năng hoạt_động của cơ_thể thì được cấp phương_tiện trợ_giúp sinh_hoạt , dụng_cụ chỉnh_hình theo niên_hạn căn_cứ vào tình_trạng bệnh_tật . | None | 1 | Căn_cứ Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 về Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến đối_với các thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . Theo khoản 5.2 tiểu_mục 5 Mục_III_Phụ lục Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 , thủ_tục giải_quyết hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp ( BNN ) do bệnh_tật tái_phát được thực_hiện trong 02 trường_hợp sau : - NLĐ tham_gia BHXH bắt_buộc bị BNN có mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên , khi bệnh_tật tái_phát đã điều_trị ổn_định . - NLĐ bị BNN mà bị tổn_thương các chức_năng hoạt_động của cơ_thể thì được cấp phương_tiện trợ_giúp sinh_hoạt , dụng_cụ chỉnh_hình theo niên_hạn căn_cứ vào tình_trạng bệnh_tật . | 212,503 | |
Thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục giải_quyết hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp do bệnh_tật tái_phát gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 5.2 tiểu_mục 5 Mục_III_Phụ lục Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 , khi thực_hiện thủ_tục giải_quyết : ... Căn_cứ khoản 5.2 tiểu_mục 5 Mục_III_Phụ lục Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021, khi thực_hiện thủ_tục giải_quyết hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp do bệnh_tật tái_phát, người lao_động chuẩn_bị hồ_sơ sau : - Bản_chính Sổ_BHXH ( trong trường_hợp bảo_lưu thời_gian đóng BHXH mà chưa có dữ_liệu trong hệ_thống hoặc chưa được cấp mã BHXH ) đối_với trường_hợp bị BNN đã được giám_định y_khoa nhưng không đủ điều_kiện về mức suy_giảm KNLĐ để hưởng trợ_cấp ). - Kết_quả đo_đạc, quan_trắc môi_trường lao_động. ( Đối_với trường_hợp điều_trị xong, ra viện trước ngày 01/7/2016 mà lần giám_định trước không đủ điều_kiện về mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng trợ_cấp BNN ) - Trường_hợp đang hưởng trợ_cấp BNN trước ngày 01/01/2007 đã được trang cấp phương_tiện trợ_giúp sinh_hoạt, dụng_cụ chỉnh_hình nay đề_nghị trang cấp tiếp : + Hoá_đơn, chứng_từ mua các phương_tiện được trang cấp ; + Vé tàu_xe đi_lại để làm hoặc nhận phương_tiện trang cấp ( nếu có ). - Biên_bản giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động lần trước gần nhất của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với | None | 1 | Căn_cứ khoản 5.2 tiểu_mục 5 Mục_III_Phụ lục Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 , khi thực_hiện thủ_tục giải_quyết hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp do bệnh_tật tái_phát , người lao_động chuẩn_bị hồ_sơ sau : - Bản_chính Sổ_BHXH ( trong trường_hợp bảo_lưu thời_gian đóng BHXH mà chưa có dữ_liệu trong hệ_thống hoặc chưa được cấp mã BHXH ) đối_với trường_hợp bị BNN đã được giám_định y_khoa nhưng không đủ điều_kiện về mức suy_giảm KNLĐ để hưởng trợ_cấp ) . - Kết_quả đo_đạc , quan_trắc môi_trường lao_động . ( Đối_với trường_hợp điều_trị xong , ra viện trước ngày 01/7/2016 mà lần giám_định trước không đủ điều_kiện về mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng trợ_cấp BNN ) - Trường_hợp đang hưởng trợ_cấp BNN trước ngày 01/01/2007 đã được trang cấp phương_tiện trợ_giúp sinh_hoạt , dụng_cụ chỉnh_hình nay đề_nghị trang cấp tiếp : + Hoá_đơn , chứng_từ mua các phương_tiện được trang cấp ; + Vé tàu_xe đi_lại để làm hoặc nhận phương_tiện trang cấp ( nếu có ) . - Biên_bản giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động lần trước gần nhất của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với trường_hợp đã được giám_định nhưng không đủ điều_kiện về mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng trợ_cấp . - Biên_bản giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động sau khi điều_trị bệnh_tật tái_phát của Hội_đồng giám_định y_khoa . - Chỉ_định của cơ_sở KCB , cơ_sở chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng theo quy_định về việc trang cấp phương_tiện trợ_giúp sinh_hoạt , dụng_cụ chỉnh_hình ( nếu có ) . - Hoá_đơn , chứng_từ thu phí giám_định kèm theo bảng kê các nội_dung giám_định của cơ_sở thực_hiện giám_định y_khoa ( Trường_hợp thanh_toán phí giám_định y_khoa ) . | 212,504 | |
Thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục giải_quyết hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp do bệnh_tật tái_phát gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 5.2 tiểu_mục 5 Mục_III_Phụ lục Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 , khi thực_hiện thủ_tục giải_quyết : ... + Vé tàu_xe đi_lại để làm hoặc nhận phương_tiện trang cấp ( nếu có ). - Biên_bản giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động lần trước gần nhất của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với trường_hợp đã được giám_định nhưng không đủ điều_kiện về mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng trợ_cấp. - Biên_bản giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động sau khi điều_trị bệnh_tật tái_phát của Hội_đồng giám_định y_khoa. - Chỉ_định của cơ_sở KCB, cơ_sở chỉnh_hình, phục_hồi chức_năng theo quy_định về việc trang cấp phương_tiện trợ_giúp sinh_hoạt, dụng_cụ chỉnh_hình ( nếu có ). - Hoá_đơn, chứng_từ thu phí giám_định kèm theo bảng kê các nội_dung giám_định của cơ_sở thực_hiện giám_định y_khoa ( Trường_hợp thanh_toán phí giám_định y_khoa ). | None | 1 | Căn_cứ khoản 5.2 tiểu_mục 5 Mục_III_Phụ lục Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 , khi thực_hiện thủ_tục giải_quyết hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp do bệnh_tật tái_phát , người lao_động chuẩn_bị hồ_sơ sau : - Bản_chính Sổ_BHXH ( trong trường_hợp bảo_lưu thời_gian đóng BHXH mà chưa có dữ_liệu trong hệ_thống hoặc chưa được cấp mã BHXH ) đối_với trường_hợp bị BNN đã được giám_định y_khoa nhưng không đủ điều_kiện về mức suy_giảm KNLĐ để hưởng trợ_cấp ) . - Kết_quả đo_đạc , quan_trắc môi_trường lao_động . ( Đối_với trường_hợp điều_trị xong , ra viện trước ngày 01/7/2016 mà lần giám_định trước không đủ điều_kiện về mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng trợ_cấp BNN ) - Trường_hợp đang hưởng trợ_cấp BNN trước ngày 01/01/2007 đã được trang cấp phương_tiện trợ_giúp sinh_hoạt , dụng_cụ chỉnh_hình nay đề_nghị trang cấp tiếp : + Hoá_đơn , chứng_từ mua các phương_tiện được trang cấp ; + Vé tàu_xe đi_lại để làm hoặc nhận phương_tiện trang cấp ( nếu có ) . - Biên_bản giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động lần trước gần nhất của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với trường_hợp đã được giám_định nhưng không đủ điều_kiện về mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng trợ_cấp . - Biên_bản giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động sau khi điều_trị bệnh_tật tái_phát của Hội_đồng giám_định y_khoa . - Chỉ_định của cơ_sở KCB , cơ_sở chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng theo quy_định về việc trang cấp phương_tiện trợ_giúp sinh_hoạt , dụng_cụ chỉnh_hình ( nếu có ) . - Hoá_đơn , chứng_từ thu phí giám_định kèm theo bảng kê các nội_dung giám_định của cơ_sở thực_hiện giám_định y_khoa ( Trường_hợp thanh_toán phí giám_định y_khoa ) . | 212,505 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục giải_quyết hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp do bệnh_tật tái_phát ra sao ? | Trình_tự thực_hiện thủ_tục giải_quyết hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp do bệnh_tật tái_phát tại khoản 5.2 tiểu_mục 5 Mục_III_Phụ lục Thủ_tục hành_chính b: ... Trình_tự thực_hiện thủ_tục giải_quyết hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp do bệnh_tật tái_phát tại khoản 5.2 tiểu_mục 5 Mục_III_Phụ lục Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 được tiến_hành như sau : Bước 1 . Lập , nộp hồ_sơ NLĐ lập hồ_sơ theo quy_định và nộp cho cơ_quan BHXH nơi đang chi_trả trợ_cấp ( đối_với trường_hợp đang hưởng trợ_cấp hàng tháng ) . Trường_hợp đã hưởng trợ_cấp BNN một lần thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan BHXH nơi cư_trú . Bước 2 . Cơ_quan BHXH tiếp_nhận hồ_sơ và giải_quyết theo quy_định . Bước 3 . Nhận kết_quả NLĐ nhận kết_quả giải_quyết của cơ_quan BHXH Thời_hạn giải_quyết : Tối_đa 06 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định Kết_quả : - Quyết_định về việc hưởng trợ_cấp BNN hàng tháng hoặc một lần do bệnh_tật tái_phát và Quyết_định về việc cấp tiền mua PTTGSH , dụng_cụ chỉnh_hình ( nếu có ) ; - Bản quá_trình đóng BHXH ; - Thẻ_BHYT đối_với trường_hợp nghỉ_việc hưởng trợ_cấp TNLĐ , BNN hàng tháng ; - Tiền trợ_cấp . | None | 1 | Trình_tự thực_hiện thủ_tục giải_quyết hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp do bệnh_tật tái_phát tại khoản 5.2 tiểu_mục 5 Mục_III_Phụ lục Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 được tiến_hành như sau : Bước 1 . Lập , nộp hồ_sơ NLĐ lập hồ_sơ theo quy_định và nộp cho cơ_quan BHXH nơi đang chi_trả trợ_cấp ( đối_với trường_hợp đang hưởng trợ_cấp hàng tháng ) . Trường_hợp đã hưởng trợ_cấp BNN một lần thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan BHXH nơi cư_trú . Bước 2 . Cơ_quan BHXH tiếp_nhận hồ_sơ và giải_quyết theo quy_định . Bước 3 . Nhận kết_quả NLĐ nhận kết_quả giải_quyết của cơ_quan BHXH Thời_hạn giải_quyết : Tối_đa 06 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định Kết_quả : - Quyết_định về việc hưởng trợ_cấp BNN hàng tháng hoặc một lần do bệnh_tật tái_phát và Quyết_định về việc cấp tiền mua PTTGSH , dụng_cụ chỉnh_hình ( nếu có ) ; - Bản quá_trình đóng BHXH ; - Thẻ_BHYT đối_với trường_hợp nghỉ_việc hưởng trợ_cấp TNLĐ , BNN hàng tháng ; - Tiền trợ_cấp . | 212,506 | |
Cách_thức thực_hiện thủ_tục giải_quyết hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp do bệnh_tật tái_phát như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 5.2 tiểu_mục 5 Mục_III_Phụ lục Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 , cách_thức thực_hiện thủ_tục giải_: ... Căn_cứ khoản 5.2 tiểu_mục 5 Mục_III_Phụ lục Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021, cách_thức thực_hiện thủ_tục giải_quyết hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp do bệnh_tật tái_phát được xác_định như sau : Nộp hồ_sơ : NLĐ nộp hồ_sơ bằng một trong các hình_thức sau : - Qua giao_dịch điện_tử : Cá_nhân đăng_ký nhận mã xác_thực và gửi hồ_sơ điện_tử đến Cổng_Dịch vụ công của BHXH Việt_Nam hoặc qua Tổ_chức IVAN ( nếu đã đăng_ký sử_dụng dịch_vụ I - VAN ), trường_hợp không chuyển hồ_sơ giấy sang định_dạng điện_tử thì gửi hồ_sơ giấy cho cơ_quan BHXH qua bưu_chính. - Qua_Bưu chính. - Trực_tiếp tại cơ_quan BHXH. Nhận kết_quả giải_quyết : NLĐ nhận - Hồ_sơ giấy_tờ liên_quan theo hình_thức đã đăng_ký ( trực_tiếp tại cơ_quan BHXH hoặc qua bưu_chính hoặc qua giao_dịch điện_tử ) - Tiền trợ_cấp : Trực_tiếp tại cơ_quan BHXH ( đối_với trợ_cấp một lần ) hoặc thông_qua bưu_chính hoặc thông_qua tài_khoản cá_nhân. Trường_hợp uỷ_quyền cho người khác lĩnh thay, thực_hiện theo quy_định tại Dịch_vụ công “ Uỷ_quyền lĩnh thay các chế_độ BHXH, trợ_cấp thất_nghiệp ” hoặc bản_chính Hợp_đồng uỷ_quyền theo | None | 1 | Căn_cứ khoản 5.2 tiểu_mục 5 Mục_III_Phụ lục Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 , cách_thức thực_hiện thủ_tục giải_quyết hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp do bệnh_tật tái_phát được xác_định như sau : Nộp hồ_sơ : NLĐ nộp hồ_sơ bằng một trong các hình_thức sau : - Qua giao_dịch điện_tử : Cá_nhân đăng_ký nhận mã xác_thực và gửi hồ_sơ điện_tử đến Cổng_Dịch vụ công của BHXH Việt_Nam hoặc qua Tổ_chức IVAN ( nếu đã đăng_ký sử_dụng dịch_vụ I - VAN ) , trường_hợp không chuyển hồ_sơ giấy sang định_dạng điện_tử thì gửi hồ_sơ giấy cho cơ_quan BHXH qua bưu_chính . - Qua_Bưu chính . - Trực_tiếp tại cơ_quan BHXH . Nhận kết_quả giải_quyết : NLĐ nhận - Hồ_sơ giấy_tờ liên_quan theo hình_thức đã đăng_ký ( trực_tiếp tại cơ_quan BHXH hoặc qua bưu_chính hoặc qua giao_dịch điện_tử ) - Tiền trợ_cấp : Trực_tiếp tại cơ_quan BHXH ( đối_với trợ_cấp một lần ) hoặc thông_qua bưu_chính hoặc thông_qua tài_khoản cá_nhân . Trường_hợp uỷ_quyền cho người khác lĩnh thay , thực_hiện theo quy_định tại Dịch_vụ công “ Uỷ_quyền lĩnh thay các chế_độ BHXH , trợ_cấp thất_nghiệp ” hoặc bản_chính Hợp_đồng uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật . | 212,507 | |
Cách_thức thực_hiện thủ_tục giải_quyết hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp do bệnh_tật tái_phát như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 5.2 tiểu_mục 5 Mục_III_Phụ lục Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 , cách_thức thực_hiện thủ_tục giải_: ... . Trường_hợp uỷ_quyền cho người khác lĩnh thay, thực_hiện theo quy_định tại Dịch_vụ công “ Uỷ_quyền lĩnh thay các chế_độ BHXH, trợ_cấp thất_nghiệp ” hoặc bản_chính Hợp_đồng uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật.Căn_cứ khoản 5.2 tiểu_mục 5 Mục_III_Phụ lục Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021, cách_thức thực_hiện thủ_tục giải_quyết hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp do bệnh_tật tái_phát được xác_định như sau : Nộp hồ_sơ : NLĐ nộp hồ_sơ bằng một trong các hình_thức sau : - Qua giao_dịch điện_tử : Cá_nhân đăng_ký nhận mã xác_thực và gửi hồ_sơ điện_tử đến Cổng_Dịch vụ công của BHXH Việt_Nam hoặc qua Tổ_chức IVAN ( nếu đã đăng_ký sử_dụng dịch_vụ I - VAN ), trường_hợp không chuyển hồ_sơ giấy sang định_dạng điện_tử thì gửi hồ_sơ giấy cho cơ_quan BHXH qua bưu_chính. - Qua_Bưu chính. - Trực_tiếp tại cơ_quan BHXH. Nhận kết_quả giải_quyết : NLĐ nhận - Hồ_sơ giấy_tờ liên_quan theo hình_thức đã đăng_ký ( trực_tiếp tại cơ_quan BHXH hoặc qua bưu_chính hoặc qua giao_dịch điện_tử ) - Tiền trợ_cấp : Trực_tiếp tại cơ_quan BHXH ( đối_với trợ_cấp một lần ) hoặc thông_qua bưu_chính | None | 1 | Căn_cứ khoản 5.2 tiểu_mục 5 Mục_III_Phụ lục Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 , cách_thức thực_hiện thủ_tục giải_quyết hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp do bệnh_tật tái_phát được xác_định như sau : Nộp hồ_sơ : NLĐ nộp hồ_sơ bằng một trong các hình_thức sau : - Qua giao_dịch điện_tử : Cá_nhân đăng_ký nhận mã xác_thực và gửi hồ_sơ điện_tử đến Cổng_Dịch vụ công của BHXH Việt_Nam hoặc qua Tổ_chức IVAN ( nếu đã đăng_ký sử_dụng dịch_vụ I - VAN ) , trường_hợp không chuyển hồ_sơ giấy sang định_dạng điện_tử thì gửi hồ_sơ giấy cho cơ_quan BHXH qua bưu_chính . - Qua_Bưu chính . - Trực_tiếp tại cơ_quan BHXH . Nhận kết_quả giải_quyết : NLĐ nhận - Hồ_sơ giấy_tờ liên_quan theo hình_thức đã đăng_ký ( trực_tiếp tại cơ_quan BHXH hoặc qua bưu_chính hoặc qua giao_dịch điện_tử ) - Tiền trợ_cấp : Trực_tiếp tại cơ_quan BHXH ( đối_với trợ_cấp một lần ) hoặc thông_qua bưu_chính hoặc thông_qua tài_khoản cá_nhân . Trường_hợp uỷ_quyền cho người khác lĩnh thay , thực_hiện theo quy_định tại Dịch_vụ công “ Uỷ_quyền lĩnh thay các chế_độ BHXH , trợ_cấp thất_nghiệp ” hoặc bản_chính Hợp_đồng uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật . | 212,508 | |
Cách_thức thực_hiện thủ_tục giải_quyết hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp do bệnh_tật tái_phát như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 5.2 tiểu_mục 5 Mục_III_Phụ lục Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 , cách_thức thực_hiện thủ_tục giải_: ... đã đăng_ký ( trực_tiếp tại cơ_quan BHXH hoặc qua bưu_chính hoặc qua giao_dịch điện_tử ) - Tiền trợ_cấp : Trực_tiếp tại cơ_quan BHXH ( đối_với trợ_cấp một lần ) hoặc thông_qua bưu_chính hoặc thông_qua tài_khoản cá_nhân. Trường_hợp uỷ_quyền cho người khác lĩnh thay, thực_hiện theo quy_định tại Dịch_vụ công “ Uỷ_quyền lĩnh thay các chế_độ BHXH, trợ_cấp thất_nghiệp ” hoặc bản_chính Hợp_đồng uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ khoản 5.2 tiểu_mục 5 Mục_III_Phụ lục Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 , cách_thức thực_hiện thủ_tục giải_quyết hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp do bệnh_tật tái_phát được xác_định như sau : Nộp hồ_sơ : NLĐ nộp hồ_sơ bằng một trong các hình_thức sau : - Qua giao_dịch điện_tử : Cá_nhân đăng_ký nhận mã xác_thực và gửi hồ_sơ điện_tử đến Cổng_Dịch vụ công của BHXH Việt_Nam hoặc qua Tổ_chức IVAN ( nếu đã đăng_ký sử_dụng dịch_vụ I - VAN ) , trường_hợp không chuyển hồ_sơ giấy sang định_dạng điện_tử thì gửi hồ_sơ giấy cho cơ_quan BHXH qua bưu_chính . - Qua_Bưu chính . - Trực_tiếp tại cơ_quan BHXH . Nhận kết_quả giải_quyết : NLĐ nhận - Hồ_sơ giấy_tờ liên_quan theo hình_thức đã đăng_ký ( trực_tiếp tại cơ_quan BHXH hoặc qua bưu_chính hoặc qua giao_dịch điện_tử ) - Tiền trợ_cấp : Trực_tiếp tại cơ_quan BHXH ( đối_với trợ_cấp một lần ) hoặc thông_qua bưu_chính hoặc thông_qua tài_khoản cá_nhân . Trường_hợp uỷ_quyền cho người khác lĩnh thay , thực_hiện theo quy_định tại Dịch_vụ công “ Uỷ_quyền lĩnh thay các chế_độ BHXH , trợ_cấp thất_nghiệp ” hoặc bản_chính Hợp_đồng uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật . | 212,509 | |
Mẫu bản đăng_ký hoạt_động vận_tải hành_khách cố_định trên tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ Mục 2 Phần II Quyết_định 759 / QĐ-BGTVT năm 2022 quy_định mẫu bản đăng_ký hoạt_động vận_tải hành_khách cố_định trên tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra: ... Căn_cứ Mục 2 Phần II Quyết_định 759 / QĐ-BGTVT năm 2022 quy_định mẫu bản đăng_ký hoạt_động vận_tải hành_khách cố_định trên tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo được quy_định như sau : Tải mẫu bản đăng_ký hoạt_động vận_tải hành_khách cố_định trên tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo : Tại Đây_Như vậy , mẫu bản đăng_ký hoạt_động vận_tải hành_khách cố_định trên tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo gồm những nội_dung được quy_định theo pháp_luật hiện_hành như trên . ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Mục 2 Phần II Quyết_định 759 / QĐ-BGTVT năm 2022 quy_định mẫu bản đăng_ký hoạt_động vận_tải hành_khách cố_định trên tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo được quy_định như sau : Tải mẫu bản đăng_ký hoạt_động vận_tải hành_khách cố_định trên tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo : Tại Đây_Như vậy , mẫu bản đăng_ký hoạt_động vận_tải hành_khách cố_định trên tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo gồm những nội_dung được quy_định theo pháp_luật hiện_hành như trên . ( Hình từ internet ) | 212,510 | |
Trình_tự thực_hiện đăng_ký vận_tải hành_khách cố_định trên tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo như_thế_nào ? | Căn_cứ Mục 2 Phần II Quyết_định 759 / QĐ-BGTVT năm 2022 công_bố thủ_tục hành_chính lĩnh_vực hàng_hải được quy_định như sau : ... - Trình_tự thực_hiện đăng_ký vận_tải hành_khách cố_định trên tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo : ( 1 ) Nộp hồ_sơ TTHC : - Tổ_chức, cá_nhân gửi hồ_sơ đề_nghị đăng_ký vận_tải hành_khách cố_định trên tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính đến cảng_vụ hàng_hải khu_vực hoặc gửi trực_tuyến qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến. ( 2 ) Giải_quyết TTHC : - Chậm nhất không quá 05 ngày làm_việc sau khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, cảng_vụ hàng_hải khu_vực gửi xin ý_kiến bằng văn_bản của Sở Giao_thông vận_tải nơi có cảng, bến đón trả khách do địa_phương quản_lý. Sở Giao_thông vận_tải có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 05 ngày làm_việc. - Chậm nhất không quá 05 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy, cảng_vụ hàng_hải khu_vực xem_xét, nếu hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định thì có văn_bản chấp_thuận gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc gửi trực_tuyến qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến cho tổ_chức, cá_nhân vận_tải khách cố_định trên tuyến. Trường_hợp hồ_sơ thiếu hoặc không hợp_lệ thì trả lại hồ_sơ và trả_lời nêu rõ lý_do. ( 3 ) Cách_thức thực_hiện : - Nộp hồ_sơ | None | 1 | Căn_cứ Mục 2 Phần II Quyết_định 759 / QĐ-BGTVT năm 2022 công_bố thủ_tục hành_chính lĩnh_vực hàng_hải được quy_định như sau : - Trình_tự thực_hiện đăng_ký vận_tải hành_khách cố_định trên tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo : ( 1 ) Nộp hồ_sơ TTHC : - Tổ_chức , cá_nhân gửi hồ_sơ đề_nghị đăng_ký vận_tải hành_khách cố_định trên tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính đến cảng_vụ hàng_hải khu_vực hoặc gửi trực_tuyến qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến . ( 2 ) Giải_quyết TTHC : - Chậm nhất không quá 05 ngày làm_việc sau khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cảng_vụ hàng_hải khu_vực gửi xin ý_kiến bằng văn_bản của Sở Giao_thông vận_tải nơi có cảng , bến đón trả khách do địa_phương quản_lý . Sở Giao_thông vận_tải có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 05 ngày làm_việc . - Chậm nhất không quá 05 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy , cảng_vụ hàng_hải khu_vực xem_xét , nếu hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định thì có văn_bản chấp_thuận gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc gửi trực_tuyến qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến cho tổ_chức , cá_nhân vận_tải khách cố_định trên tuyến . Trường_hợp hồ_sơ thiếu hoặc không hợp_lệ thì trả lại hồ_sơ và trả_lời nêu rõ lý_do . ( 3 ) Cách_thức thực_hiện : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính đến cảng_vụ hàng_hải khu_vực hoặc gửi trực_tuyến qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Bản đăng_ký hoạt_động vận_tải hành_khách theo mẫu ; - Ý_kiến thống_nhất bằng văn_bản hoặc hợp_đồng với tổ_chức quản_lý cảng , bến cho phương_tiện vào đón , trả hành_khách ; - Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử có giá_trị pháp lý_do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , bao_gồm : + Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư , trong đó có nội_dung ngành_nghề vận_tải hành_khách đường_thuỷ ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện ; + Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện còn hiệu_lực và phù_hợp với tuyến hoạt_động . - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức , cá_nhân . - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : + Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Cảng_vụ Hàng_hải khu_vực ; + Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không có ; + Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cảng_vụ Hàng_hải khu_vực ; - Cơ_quan phối_hợp : Sở Giao_thông vận_tải . - Kết_quả của việc thực_hiện thủ_tục hành_chính : Văn_bản chấp_thuận . - Phí , lệ_phí : Không có . - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai hành_chính : + Bản đăng_ký hoạt_động vận_tải hành_khách cố_định trên tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo . - Yêu_cầu hoặc điều_kiện thực_hiện TTHC : Không có . - Căn_cứ pháp_lý của thủ_tục hành_chính : + Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam năm 2005 ; + Thông_tư số 16/2013/TT-BGTVT ngày 30/7/2013 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải về quản_lý tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo trong vùng_biển Việt_Nam ; + Thông_tư số 08/2022/TT-BGTVT ngày 16/6/2022 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Thông_tư quy_định liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh trong lĩnh_vực hàng_hải . | 212,511 | |
Trình_tự thực_hiện đăng_ký vận_tải hành_khách cố_định trên tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo như_thế_nào ? | Căn_cứ Mục 2 Phần II Quyết_định 759 / QĐ-BGTVT năm 2022 công_bố thủ_tục hành_chính lĩnh_vực hàng_hải được quy_định như sau : ... cá_nhân vận_tải khách cố_định trên tuyến. Trường_hợp hồ_sơ thiếu hoặc không hợp_lệ thì trả lại hồ_sơ và trả_lời nêu rõ lý_do. ( 3 ) Cách_thức thực_hiện : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính đến cảng_vụ hàng_hải khu_vực hoặc gửi trực_tuyến qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến. Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : - Bản đăng_ký hoạt_động vận_tải hành_khách theo mẫu ; - Ý_kiến thống_nhất bằng văn_bản hoặc hợp_đồng với tổ_chức quản_lý cảng, bến cho phương_tiện vào đón, trả hành_khách ; - Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử có giá_trị pháp lý_do cơ_quan có thẩm_quyền cấp, bao_gồm : + Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư, trong đó có nội_dung ngành_nghề vận_tải hành_khách đường_thuỷ ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện ; + Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện còn hiệu_lực và phù_hợp với tuyến hoạt_động. - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ. - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức, cá_nhân. - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : + Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Cảng_vụ Hàng_hải khu_vực ; + Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không có | None | 1 | Căn_cứ Mục 2 Phần II Quyết_định 759 / QĐ-BGTVT năm 2022 công_bố thủ_tục hành_chính lĩnh_vực hàng_hải được quy_định như sau : - Trình_tự thực_hiện đăng_ký vận_tải hành_khách cố_định trên tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo : ( 1 ) Nộp hồ_sơ TTHC : - Tổ_chức , cá_nhân gửi hồ_sơ đề_nghị đăng_ký vận_tải hành_khách cố_định trên tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính đến cảng_vụ hàng_hải khu_vực hoặc gửi trực_tuyến qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến . ( 2 ) Giải_quyết TTHC : - Chậm nhất không quá 05 ngày làm_việc sau khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cảng_vụ hàng_hải khu_vực gửi xin ý_kiến bằng văn_bản của Sở Giao_thông vận_tải nơi có cảng , bến đón trả khách do địa_phương quản_lý . Sở Giao_thông vận_tải có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 05 ngày làm_việc . - Chậm nhất không quá 05 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy , cảng_vụ hàng_hải khu_vực xem_xét , nếu hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định thì có văn_bản chấp_thuận gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc gửi trực_tuyến qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến cho tổ_chức , cá_nhân vận_tải khách cố_định trên tuyến . Trường_hợp hồ_sơ thiếu hoặc không hợp_lệ thì trả lại hồ_sơ và trả_lời nêu rõ lý_do . ( 3 ) Cách_thức thực_hiện : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính đến cảng_vụ hàng_hải khu_vực hoặc gửi trực_tuyến qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Bản đăng_ký hoạt_động vận_tải hành_khách theo mẫu ; - Ý_kiến thống_nhất bằng văn_bản hoặc hợp_đồng với tổ_chức quản_lý cảng , bến cho phương_tiện vào đón , trả hành_khách ; - Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử có giá_trị pháp lý_do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , bao_gồm : + Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư , trong đó có nội_dung ngành_nghề vận_tải hành_khách đường_thuỷ ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện ; + Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện còn hiệu_lực và phù_hợp với tuyến hoạt_động . - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức , cá_nhân . - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : + Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Cảng_vụ Hàng_hải khu_vực ; + Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không có ; + Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cảng_vụ Hàng_hải khu_vực ; - Cơ_quan phối_hợp : Sở Giao_thông vận_tải . - Kết_quả của việc thực_hiện thủ_tục hành_chính : Văn_bản chấp_thuận . - Phí , lệ_phí : Không có . - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai hành_chính : + Bản đăng_ký hoạt_động vận_tải hành_khách cố_định trên tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo . - Yêu_cầu hoặc điều_kiện thực_hiện TTHC : Không có . - Căn_cứ pháp_lý của thủ_tục hành_chính : + Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam năm 2005 ; + Thông_tư số 16/2013/TT-BGTVT ngày 30/7/2013 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải về quản_lý tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo trong vùng_biển Việt_Nam ; + Thông_tư số 08/2022/TT-BGTVT ngày 16/6/2022 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Thông_tư quy_định liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh trong lĩnh_vực hàng_hải . | 212,512 | |
Trình_tự thực_hiện đăng_ký vận_tải hành_khách cố_định trên tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo như_thế_nào ? | Căn_cứ Mục 2 Phần II Quyết_định 759 / QĐ-BGTVT năm 2022 công_bố thủ_tục hành_chính lĩnh_vực hàng_hải được quy_định như sau : ... cá_nhân. - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : + Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Cảng_vụ Hàng_hải khu_vực ; + Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không có ; + Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cảng_vụ Hàng_hải khu_vực ; - Cơ_quan phối_hợp : Sở Giao_thông vận_tải. - Kết_quả của việc thực_hiện thủ_tục hành_chính : Văn_bản chấp_thuận. - Phí, lệ_phí : Không có. - Tên mẫu_đơn, mẫu tờ khai hành_chính : + Bản đăng_ký hoạt_động vận_tải hành_khách cố_định trên tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo. - Yêu_cầu hoặc điều_kiện thực_hiện TTHC : Không có. - Căn_cứ pháp_lý của thủ_tục hành_chính : + Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam năm 2005 ; + Thông_tư số 16/2013/TT-BGTVT ngày 30/7/2013 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải về quản_lý tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo trong vùng_biển Việt_Nam ; + Thông_tư số 08/2022/TT-BGTVT ngày 16/6/2022 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của các Thông_tư quy_định liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh trong lĩnh_vực hàng_hải. | None | 1 | Căn_cứ Mục 2 Phần II Quyết_định 759 / QĐ-BGTVT năm 2022 công_bố thủ_tục hành_chính lĩnh_vực hàng_hải được quy_định như sau : - Trình_tự thực_hiện đăng_ký vận_tải hành_khách cố_định trên tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo : ( 1 ) Nộp hồ_sơ TTHC : - Tổ_chức , cá_nhân gửi hồ_sơ đề_nghị đăng_ký vận_tải hành_khách cố_định trên tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính đến cảng_vụ hàng_hải khu_vực hoặc gửi trực_tuyến qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến . ( 2 ) Giải_quyết TTHC : - Chậm nhất không quá 05 ngày làm_việc sau khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cảng_vụ hàng_hải khu_vực gửi xin ý_kiến bằng văn_bản của Sở Giao_thông vận_tải nơi có cảng , bến đón trả khách do địa_phương quản_lý . Sở Giao_thông vận_tải có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 05 ngày làm_việc . - Chậm nhất không quá 05 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy , cảng_vụ hàng_hải khu_vực xem_xét , nếu hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định thì có văn_bản chấp_thuận gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc gửi trực_tuyến qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến cho tổ_chức , cá_nhân vận_tải khách cố_định trên tuyến . Trường_hợp hồ_sơ thiếu hoặc không hợp_lệ thì trả lại hồ_sơ và trả_lời nêu rõ lý_do . ( 3 ) Cách_thức thực_hiện : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính đến cảng_vụ hàng_hải khu_vực hoặc gửi trực_tuyến qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Bản đăng_ký hoạt_động vận_tải hành_khách theo mẫu ; - Ý_kiến thống_nhất bằng văn_bản hoặc hợp_đồng với tổ_chức quản_lý cảng , bến cho phương_tiện vào đón , trả hành_khách ; - Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử có giá_trị pháp lý_do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , bao_gồm : + Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư , trong đó có nội_dung ngành_nghề vận_tải hành_khách đường_thuỷ ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện ; + Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện còn hiệu_lực và phù_hợp với tuyến hoạt_động . - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức , cá_nhân . - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : + Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Cảng_vụ Hàng_hải khu_vực ; + Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không có ; + Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cảng_vụ Hàng_hải khu_vực ; - Cơ_quan phối_hợp : Sở Giao_thông vận_tải . - Kết_quả của việc thực_hiện thủ_tục hành_chính : Văn_bản chấp_thuận . - Phí , lệ_phí : Không có . - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai hành_chính : + Bản đăng_ký hoạt_động vận_tải hành_khách cố_định trên tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo . - Yêu_cầu hoặc điều_kiện thực_hiện TTHC : Không có . - Căn_cứ pháp_lý của thủ_tục hành_chính : + Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam năm 2005 ; + Thông_tư số 16/2013/TT-BGTVT ngày 30/7/2013 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải về quản_lý tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo trong vùng_biển Việt_Nam ; + Thông_tư số 08/2022/TT-BGTVT ngày 16/6/2022 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Thông_tư quy_định liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh trong lĩnh_vực hàng_hải . | 212,513 | |
Trình_tự thực_hiện đăng_ký vận_tải hành_khách cố_định trên tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo như_thế_nào ? | Căn_cứ Mục 2 Phần II Quyết_định 759 / QĐ-BGTVT năm 2022 công_bố thủ_tục hành_chính lĩnh_vực hàng_hải được quy_định như sau : ... của các Thông_tư quy_định liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh trong lĩnh_vực hàng_hải. | None | 1 | Căn_cứ Mục 2 Phần II Quyết_định 759 / QĐ-BGTVT năm 2022 công_bố thủ_tục hành_chính lĩnh_vực hàng_hải được quy_định như sau : - Trình_tự thực_hiện đăng_ký vận_tải hành_khách cố_định trên tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo : ( 1 ) Nộp hồ_sơ TTHC : - Tổ_chức , cá_nhân gửi hồ_sơ đề_nghị đăng_ký vận_tải hành_khách cố_định trên tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính đến cảng_vụ hàng_hải khu_vực hoặc gửi trực_tuyến qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến . ( 2 ) Giải_quyết TTHC : - Chậm nhất không quá 05 ngày làm_việc sau khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cảng_vụ hàng_hải khu_vực gửi xin ý_kiến bằng văn_bản của Sở Giao_thông vận_tải nơi có cảng , bến đón trả khách do địa_phương quản_lý . Sở Giao_thông vận_tải có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 05 ngày làm_việc . - Chậm nhất không quá 05 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy , cảng_vụ hàng_hải khu_vực xem_xét , nếu hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định thì có văn_bản chấp_thuận gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc gửi trực_tuyến qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến cho tổ_chức , cá_nhân vận_tải khách cố_định trên tuyến . Trường_hợp hồ_sơ thiếu hoặc không hợp_lệ thì trả lại hồ_sơ và trả_lời nêu rõ lý_do . ( 3 ) Cách_thức thực_hiện : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính đến cảng_vụ hàng_hải khu_vực hoặc gửi trực_tuyến qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Bản đăng_ký hoạt_động vận_tải hành_khách theo mẫu ; - Ý_kiến thống_nhất bằng văn_bản hoặc hợp_đồng với tổ_chức quản_lý cảng , bến cho phương_tiện vào đón , trả hành_khách ; - Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử có giá_trị pháp lý_do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , bao_gồm : + Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư , trong đó có nội_dung ngành_nghề vận_tải hành_khách đường_thuỷ ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện ; + Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện còn hiệu_lực và phù_hợp với tuyến hoạt_động . - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức , cá_nhân . - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : + Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Cảng_vụ Hàng_hải khu_vực ; + Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không có ; + Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cảng_vụ Hàng_hải khu_vực ; - Cơ_quan phối_hợp : Sở Giao_thông vận_tải . - Kết_quả của việc thực_hiện thủ_tục hành_chính : Văn_bản chấp_thuận . - Phí , lệ_phí : Không có . - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai hành_chính : + Bản đăng_ký hoạt_động vận_tải hành_khách cố_định trên tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo . - Yêu_cầu hoặc điều_kiện thực_hiện TTHC : Không có . - Căn_cứ pháp_lý của thủ_tục hành_chính : + Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam năm 2005 ; + Thông_tư số 16/2013/TT-BGTVT ngày 30/7/2013 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải về quản_lý tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo trong vùng_biển Việt_Nam ; + Thông_tư số 08/2022/TT-BGTVT ngày 16/6/2022 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Thông_tư quy_định liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh trong lĩnh_vực hàng_hải . | 212,514 | |
Thời_gian giải_quyết thực_hiện đăng_ký vận_tải hành_khách cố_định trên tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo trong bao_lâu ? | Căn_cứ tiểu_mục 2.4 Mục 2 Phần II Quyết_định 759 / QĐ-BGTVT năm 2022 quy_định thời_hạn giải_quyết như sau : ... - Chậm nhất không quá 05 ngày làm_việc sau khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cảng_vụ hàng_hải khu_vực gửi xin ý_kiến bằng văn_bản của Sở Giao_thông vận_tải nơi có cảng , bến đón trả khách do địa_phương quản_lý ; - Sở Giao_thông vận_tải có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 05 ngày làm_việc ; - Chậm nhất không quá 05 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cảng_vụ hàng_hải khu_vực xem_xét , nếu hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định thì có văn_bản chấp_thuận gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc gửi trực_tuyến qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến cho tổ_chức , cá_nhân vận_tải khách cố_định trên tuyến . Như_vậy , thời_gian giải_quyết thực_hiện đăng_ký vận_tải hành_khách cố_định trên tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo là không quá 05 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2.4 Mục 2 Phần II Quyết_định 759 / QĐ-BGTVT năm 2022 quy_định thời_hạn giải_quyết như sau : - Chậm nhất không quá 05 ngày làm_việc sau khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cảng_vụ hàng_hải khu_vực gửi xin ý_kiến bằng văn_bản của Sở Giao_thông vận_tải nơi có cảng , bến đón trả khách do địa_phương quản_lý ; - Sở Giao_thông vận_tải có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 05 ngày làm_việc ; - Chậm nhất không quá 05 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cảng_vụ hàng_hải khu_vực xem_xét , nếu hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định thì có văn_bản chấp_thuận gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc gửi trực_tuyến qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến cho tổ_chức , cá_nhân vận_tải khách cố_định trên tuyến . Như_vậy , thời_gian giải_quyết thực_hiện đăng_ký vận_tải hành_khách cố_định trên tuyến vận_tải thuỷ từ bờ ra đảo là không quá 05 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . | 212,515 | |
Để được bổ_nhiệm làm Trưởng Ban kiểm_soát Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn nào ? | Theo khoản 2 Điều 27 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như s: ... Theo khoản 2 Điều 27 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Tiêu_chuẩn và điều_kiện để được bổ_nhiệm … 2. Tiêu_chuẩn và điều_kiện đối_với thành_viên Ban kiểm_soát bao_gồm : a ) Đáp_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 26 Điều_lệ này ; b ) Có đủ sức_khoẻ để đảm_đương nhiệm_vụ ; c ) Có bằng đại_học hoặc trên đại_học về chuyên_ngành kinh_tế, luật hoặc lĩnh_vực chuyên_môn mà mình sẽ đảm_nhiệm và có ít_nhất 03 năm làm_việc trực_tiếp trong lĩnh_vực tài_chính ngân_hàng, kế_toán, kiểm_toán ; d ) Không phải là người có liên_quan của người_quản_lý Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; đ ) Là công_dân Việt_Nam, cư_trú tại Việt_Nam trong thời_gian đương_nhiệm. Theo quy_định trên, để được bổ_nhiệm làm Trưởng Ban kiểm_soát Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn, điều_kiện sau đây : - Đáp_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 ; - Có đủ sức_khoẻ để đảm_đương nhiệm_vụ ; - Có bằng đại_học hoặc trên đại_học về chuyên_ngành kinh_tế, luật hoặc | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 27 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Tiêu_chuẩn và điều_kiện để được bổ_nhiệm … 2 . Tiêu_chuẩn và điều_kiện đối_với thành_viên Ban kiểm_soát bao_gồm : a ) Đáp_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 26 Điều_lệ này ; b ) Có đủ sức_khoẻ để đảm_đương nhiệm_vụ ; c ) Có bằng đại_học hoặc trên đại_học về chuyên_ngành kinh_tế , luật hoặc lĩnh_vực chuyên_môn mà mình sẽ đảm_nhiệm và có ít_nhất 03 năm làm_việc trực_tiếp trong lĩnh_vực tài_chính ngân_hàng , kế_toán , kiểm_toán ; d ) Không phải là người có liên_quan của người_quản_lý Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; đ ) Là công_dân Việt_Nam , cư_trú tại Việt_Nam trong thời_gian đương_nhiệm . Theo quy_định trên , để được bổ_nhiệm làm Trưởng Ban kiểm_soát Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau đây : - Đáp_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 ; - Có đủ sức_khoẻ để đảm_đương nhiệm_vụ ; - Có bằng đại_học hoặc trên đại_học về chuyên_ngành kinh_tế , luật hoặc lĩnh_vực chuyên_môn mà mình sẽ đảm_nhiệm và có ít_nhất 03 năm làm_việc trực_tiếp trong lĩnh_vực tài_chính ngân_hàng , kế_toán , kiểm_toán ; - Không phải là người có liên_quan của người_quản_lý Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; - Là công_dân Việt_Nam , cư_trú tại Việt_Nam trong thời_gian đương_nhiệm . | 212,516 | |
Để được bổ_nhiệm làm Trưởng Ban kiểm_soát Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn nào ? | Theo khoản 2 Điều 27 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như s: ... ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 ; - Có đủ sức_khoẻ để đảm_đương nhiệm_vụ ; - Có bằng đại_học hoặc trên đại_học về chuyên_ngành kinh_tế, luật hoặc lĩnh_vực chuyên_môn mà mình sẽ đảm_nhiệm và có ít_nhất 03 năm làm_việc trực_tiếp trong lĩnh_vực tài_chính ngân_hàng, kế_toán, kiểm_toán ; - Không phải là người có liên_quan của người_quản_lý Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; - Là công_dân Việt_Nam, cư_trú tại Việt_Nam trong thời_gian đương_nhiệm.Theo khoản 2 Điều 27 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Tiêu_chuẩn và điều_kiện để được bổ_nhiệm … 2. Tiêu_chuẩn và điều_kiện đối_với thành_viên Ban kiểm_soát bao_gồm : a ) Đáp_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 26 Điều_lệ này ; b ) Có đủ sức_khoẻ để đảm_đương nhiệm_vụ ; c ) Có bằng đại_học hoặc trên đại_học về chuyên_ngành kinh_tế, luật hoặc lĩnh_vực chuyên_môn mà mình sẽ đảm_nhiệm và có ít_nhất 03 năm làm_việc trực_tiếp trong lĩnh_vực tài_chính ngân_hàng, kế_toán, kiểm_toán ; d ) Không phải là người có liên_quan của người_quản_lý Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; đ ) Là công_dân Việt_Nam | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 27 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Tiêu_chuẩn và điều_kiện để được bổ_nhiệm … 2 . Tiêu_chuẩn và điều_kiện đối_với thành_viên Ban kiểm_soát bao_gồm : a ) Đáp_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 26 Điều_lệ này ; b ) Có đủ sức_khoẻ để đảm_đương nhiệm_vụ ; c ) Có bằng đại_học hoặc trên đại_học về chuyên_ngành kinh_tế , luật hoặc lĩnh_vực chuyên_môn mà mình sẽ đảm_nhiệm và có ít_nhất 03 năm làm_việc trực_tiếp trong lĩnh_vực tài_chính ngân_hàng , kế_toán , kiểm_toán ; d ) Không phải là người có liên_quan của người_quản_lý Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; đ ) Là công_dân Việt_Nam , cư_trú tại Việt_Nam trong thời_gian đương_nhiệm . Theo quy_định trên , để được bổ_nhiệm làm Trưởng Ban kiểm_soát Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau đây : - Đáp_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 ; - Có đủ sức_khoẻ để đảm_đương nhiệm_vụ ; - Có bằng đại_học hoặc trên đại_học về chuyên_ngành kinh_tế , luật hoặc lĩnh_vực chuyên_môn mà mình sẽ đảm_nhiệm và có ít_nhất 03 năm làm_việc trực_tiếp trong lĩnh_vực tài_chính ngân_hàng , kế_toán , kiểm_toán ; - Không phải là người có liên_quan của người_quản_lý Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; - Là công_dân Việt_Nam , cư_trú tại Việt_Nam trong thời_gian đương_nhiệm . | 212,517 | |
Để được bổ_nhiệm làm Trưởng Ban kiểm_soát Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn nào ? | Theo khoản 2 Điều 27 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như s: ... 03 năm làm_việc trực_tiếp trong lĩnh_vực tài_chính ngân_hàng, kế_toán, kiểm_toán ; d ) Không phải là người có liên_quan của người_quản_lý Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; đ ) Là công_dân Việt_Nam, cư_trú tại Việt_Nam trong thời_gian đương_nhiệm. Theo quy_định trên, để được bổ_nhiệm làm Trưởng Ban kiểm_soát Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn, điều_kiện sau đây : - Đáp_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 ; - Có đủ sức_khoẻ để đảm_đương nhiệm_vụ ; - Có bằng đại_học hoặc trên đại_học về chuyên_ngành kinh_tế, luật hoặc lĩnh_vực chuyên_môn mà mình sẽ đảm_nhiệm và có ít_nhất 03 năm làm_việc trực_tiếp trong lĩnh_vực tài_chính ngân_hàng, kế_toán, kiểm_toán ; - Không phải là người có liên_quan của người_quản_lý Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; - Là công_dân Việt_Nam, cư_trú tại Việt_Nam trong thời_gian đương_nhiệm. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 27 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Tiêu_chuẩn và điều_kiện để được bổ_nhiệm … 2 . Tiêu_chuẩn và điều_kiện đối_với thành_viên Ban kiểm_soát bao_gồm : a ) Đáp_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 26 Điều_lệ này ; b ) Có đủ sức_khoẻ để đảm_đương nhiệm_vụ ; c ) Có bằng đại_học hoặc trên đại_học về chuyên_ngành kinh_tế , luật hoặc lĩnh_vực chuyên_môn mà mình sẽ đảm_nhiệm và có ít_nhất 03 năm làm_việc trực_tiếp trong lĩnh_vực tài_chính ngân_hàng , kế_toán , kiểm_toán ; d ) Không phải là người có liên_quan của người_quản_lý Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; đ ) Là công_dân Việt_Nam , cư_trú tại Việt_Nam trong thời_gian đương_nhiệm . Theo quy_định trên , để được bổ_nhiệm làm Trưởng Ban kiểm_soát Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau đây : - Đáp_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 ; - Có đủ sức_khoẻ để đảm_đương nhiệm_vụ ; - Có bằng đại_học hoặc trên đại_học về chuyên_ngành kinh_tế , luật hoặc lĩnh_vực chuyên_môn mà mình sẽ đảm_nhiệm và có ít_nhất 03 năm làm_việc trực_tiếp trong lĩnh_vực tài_chính ngân_hàng , kế_toán , kiểm_toán ; - Không phải là người có liên_quan của người_quản_lý Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; - Là công_dân Việt_Nam , cư_trú tại Việt_Nam trong thời_gian đương_nhiệm . | 212,518 | |
Trưởng Ban kiểm_soát Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam có nhiệm_kỳ là bao_nhiêu năm ? | Theo khoản 3 Điều 18 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như s: ... Theo khoản 3 Điều 18 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Ban kiểm_soát và cơ_cấu Ban kiểm_soát 1. Ban kiểm_soát thực_hiện kiểm_soát, đánh_giá việc chấp_hành quy_định của pháp_luật, quy_định nội_bộ, Điều_lệ và nghị_quyết, quyết_định và các văn_bản chỉ_đạo khác của chủ_sở_hữu và Bộ Tài_chính, Hội_đồng_quản_trị. 2. Ban kiểm_soát có 03 ( ba ) thành_viên, trong đó có 01 thành_viên làm Trưởng Ban kiểm_soát. Các thành_viên Ban kiểm_soát do Bộ Tài_chính bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, làm_việc theo chế_độ chuyên_trách. 3. Nhiệm_kỳ của Ban kiểm_soát là 05 ( năm ) năm. Nhiệm_kỳ của thành_viên Ban kiểm_soát theo nhiệm_kỳ của Ban kiểm_soát. Thành_viên Ban kiểm_soát có_thể được bầu hoặc bổ_nhiệm lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế. Nhiệm_kỳ của thành_viên được bổ_sung hoặc thay_thế là thời_hạn còn lại của nhiệm_kỳ. 4. Trường_hợp số_thành_viên Ban kiểm_soát không đủ hai_phần_ba tổng_số thành_viên của nhiệm_kỳ hoặc không đủ số_thành_viên tối_thiểu theo quy_định tại Điều_lệ này thì trong thời_hạn 60 ngày, kể từ ngày không đủ số_lượng thành_viên, Hội_đồng_quản_trị phải đề_nghị Bộ Tài_chính | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 18 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Ban kiểm_soát và cơ_cấu Ban kiểm_soát 1 . Ban kiểm_soát thực_hiện kiểm_soát , đánh_giá việc chấp_hành quy_định của pháp_luật , quy_định nội_bộ , Điều_lệ và nghị_quyết , quyết_định và các văn_bản chỉ_đạo khác của chủ_sở_hữu và Bộ Tài_chính , Hội_đồng_quản_trị . 2 . Ban kiểm_soát có 03 ( ba ) thành_viên , trong đó có 01 thành_viên làm Trưởng Ban kiểm_soát . Các thành_viên Ban kiểm_soát do Bộ Tài_chính bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , làm_việc theo chế_độ chuyên_trách . 3 . Nhiệm_kỳ của Ban kiểm_soát là 05 ( năm ) năm . Nhiệm_kỳ của thành_viên Ban kiểm_soát theo nhiệm_kỳ của Ban kiểm_soát . Thành_viên Ban kiểm_soát có_thể được bầu hoặc bổ_nhiệm lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Nhiệm_kỳ của thành_viên được bổ_sung hoặc thay_thế là thời_hạn còn lại của nhiệm_kỳ . 4 . Trường_hợp số_thành_viên Ban kiểm_soát không đủ hai_phần_ba tổng_số thành_viên của nhiệm_kỳ hoặc không đủ số_thành_viên tối_thiểu theo quy_định tại Điều_lệ này thì trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày không đủ số_lượng thành_viên , Hội_đồng_quản_trị phải đề_nghị Bộ Tài_chính bổ_sung đủ số_lượng thành_viên Ban kiểm_soát . 5 . Ban kiểm_soát có bộ_phận giúp_việc , bộ_phận kiểm_toán nội_bộ , được sử_dụng các nguồn_lực của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , được thuê chuyên_gia và tổ_chức bên ngoài để thực_hiện nhiệm_vụ của mình . 6 . Ban kiểm_soát hoạt_động theo quy_chế do Bộ Tài_chính ban_hành ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Bộ Tài_chính về việc thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ của mình . 7 . Tiêu_chuẩn và điều_kiện thành_viên Ban kiểm_soát được thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ này . Theo quy_định thì nhiệm_kỳ của Trưởng Ban kiểm_soát Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo nhiệm_kỳ của Ban kiểm_soát Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , cụ_thể là 05 năm . Lưu_ý : Trưởng Ban kiểm_soát có_thể được bầu hoặc bổ_nhiệm lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Nhiệm_kỳ của Trưởng Ban kiểm_soát được bổ_sung hoặc thay_thế là thời_hạn còn lại của nhiệm_kỳ . ( Hình từ Internet ) | 212,519 | |
Trưởng Ban kiểm_soát Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam có nhiệm_kỳ là bao_nhiêu năm ? | Theo khoản 3 Điều 18 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như s: ... thành_viên của nhiệm_kỳ hoặc không đủ số_thành_viên tối_thiểu theo quy_định tại Điều_lệ này thì trong thời_hạn 60 ngày, kể từ ngày không đủ số_lượng thành_viên, Hội_đồng_quản_trị phải đề_nghị Bộ Tài_chính bổ_sung đủ số_lượng thành_viên Ban kiểm_soát. 5. Ban kiểm_soát có bộ_phận giúp_việc, bộ_phận kiểm_toán nội_bộ, được sử_dụng các nguồn_lực của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam, được thuê chuyên_gia và tổ_chức bên ngoài để thực_hiện nhiệm_vụ của mình. 6. Ban kiểm_soát hoạt_động theo quy_chế do Bộ Tài_chính ban_hành ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Bộ Tài_chính về việc thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ của mình. 7. Tiêu_chuẩn và điều_kiện thành_viên Ban kiểm_soát được thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ này. Theo quy_định thì nhiệm_kỳ của Trưởng Ban kiểm_soát Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo nhiệm_kỳ của Ban kiểm_soát Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam, cụ_thể là 05 năm. Lưu_ý : Trưởng Ban kiểm_soát có_thể được bầu hoặc bổ_nhiệm lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế. Nhiệm_kỳ của Trưởng Ban kiểm_soát được bổ_sung hoặc thay_thế là thời_hạn còn lại của nhiệm_kỳ. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 18 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Ban kiểm_soát và cơ_cấu Ban kiểm_soát 1 . Ban kiểm_soát thực_hiện kiểm_soát , đánh_giá việc chấp_hành quy_định của pháp_luật , quy_định nội_bộ , Điều_lệ và nghị_quyết , quyết_định và các văn_bản chỉ_đạo khác của chủ_sở_hữu và Bộ Tài_chính , Hội_đồng_quản_trị . 2 . Ban kiểm_soát có 03 ( ba ) thành_viên , trong đó có 01 thành_viên làm Trưởng Ban kiểm_soát . Các thành_viên Ban kiểm_soát do Bộ Tài_chính bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , làm_việc theo chế_độ chuyên_trách . 3 . Nhiệm_kỳ của Ban kiểm_soát là 05 ( năm ) năm . Nhiệm_kỳ của thành_viên Ban kiểm_soát theo nhiệm_kỳ của Ban kiểm_soát . Thành_viên Ban kiểm_soát có_thể được bầu hoặc bổ_nhiệm lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Nhiệm_kỳ của thành_viên được bổ_sung hoặc thay_thế là thời_hạn còn lại của nhiệm_kỳ . 4 . Trường_hợp số_thành_viên Ban kiểm_soát không đủ hai_phần_ba tổng_số thành_viên của nhiệm_kỳ hoặc không đủ số_thành_viên tối_thiểu theo quy_định tại Điều_lệ này thì trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày không đủ số_lượng thành_viên , Hội_đồng_quản_trị phải đề_nghị Bộ Tài_chính bổ_sung đủ số_lượng thành_viên Ban kiểm_soát . 5 . Ban kiểm_soát có bộ_phận giúp_việc , bộ_phận kiểm_toán nội_bộ , được sử_dụng các nguồn_lực của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , được thuê chuyên_gia và tổ_chức bên ngoài để thực_hiện nhiệm_vụ của mình . 6 . Ban kiểm_soát hoạt_động theo quy_chế do Bộ Tài_chính ban_hành ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Bộ Tài_chính về việc thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ của mình . 7 . Tiêu_chuẩn và điều_kiện thành_viên Ban kiểm_soát được thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ này . Theo quy_định thì nhiệm_kỳ của Trưởng Ban kiểm_soát Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo nhiệm_kỳ của Ban kiểm_soát Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , cụ_thể là 05 năm . Lưu_ý : Trưởng Ban kiểm_soát có_thể được bầu hoặc bổ_nhiệm lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Nhiệm_kỳ của Trưởng Ban kiểm_soát được bổ_sung hoặc thay_thế là thời_hạn còn lại của nhiệm_kỳ . ( Hình từ Internet ) | 212,520 | |
Trưởng Ban kiểm_soát Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam có nhiệm_kỳ là bao_nhiêu năm ? | Theo khoản 3 Điều 18 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như s: ... thay_thế là thời_hạn còn lại của nhiệm_kỳ. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 18 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Ban kiểm_soát và cơ_cấu Ban kiểm_soát 1 . Ban kiểm_soát thực_hiện kiểm_soát , đánh_giá việc chấp_hành quy_định của pháp_luật , quy_định nội_bộ , Điều_lệ và nghị_quyết , quyết_định và các văn_bản chỉ_đạo khác của chủ_sở_hữu và Bộ Tài_chính , Hội_đồng_quản_trị . 2 . Ban kiểm_soát có 03 ( ba ) thành_viên , trong đó có 01 thành_viên làm Trưởng Ban kiểm_soát . Các thành_viên Ban kiểm_soát do Bộ Tài_chính bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , làm_việc theo chế_độ chuyên_trách . 3 . Nhiệm_kỳ của Ban kiểm_soát là 05 ( năm ) năm . Nhiệm_kỳ của thành_viên Ban kiểm_soát theo nhiệm_kỳ của Ban kiểm_soát . Thành_viên Ban kiểm_soát có_thể được bầu hoặc bổ_nhiệm lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Nhiệm_kỳ của thành_viên được bổ_sung hoặc thay_thế là thời_hạn còn lại của nhiệm_kỳ . 4 . Trường_hợp số_thành_viên Ban kiểm_soát không đủ hai_phần_ba tổng_số thành_viên của nhiệm_kỳ hoặc không đủ số_thành_viên tối_thiểu theo quy_định tại Điều_lệ này thì trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày không đủ số_lượng thành_viên , Hội_đồng_quản_trị phải đề_nghị Bộ Tài_chính bổ_sung đủ số_lượng thành_viên Ban kiểm_soát . 5 . Ban kiểm_soát có bộ_phận giúp_việc , bộ_phận kiểm_toán nội_bộ , được sử_dụng các nguồn_lực của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , được thuê chuyên_gia và tổ_chức bên ngoài để thực_hiện nhiệm_vụ của mình . 6 . Ban kiểm_soát hoạt_động theo quy_chế do Bộ Tài_chính ban_hành ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Bộ Tài_chính về việc thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ của mình . 7 . Tiêu_chuẩn và điều_kiện thành_viên Ban kiểm_soát được thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ này . Theo quy_định thì nhiệm_kỳ của Trưởng Ban kiểm_soát Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo nhiệm_kỳ của Ban kiểm_soát Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , cụ_thể là 05 năm . Lưu_ý : Trưởng Ban kiểm_soát có_thể được bầu hoặc bổ_nhiệm lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Nhiệm_kỳ của Trưởng Ban kiểm_soát được bổ_sung hoặc thay_thế là thời_hạn còn lại của nhiệm_kỳ . ( Hình từ Internet ) | 212,521 | |
Khi làm Trưởng Ban kiểm_soát Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam thì không được cùng đảm_nhận các chức_vụ gì ? | Theo khoản 2 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về cá: ... Theo khoản 2 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về các trường_hợp không cùng đảm_nhiệm chức_vụ Trưởng Ban kiểm_soát Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam như sau : Những trường_hợp không cùng đảm_nhiệm chức_vụ … 2. Thành_viên Ban kiểm_soát : a ) Không được đồng_thời là người điều_hành, nhân_viên của công_ty con của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; b ) Không được đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị, thành_viên Hội_đồng_quản_trị, người điều_hành của doanh_nghiệp mà thành_viên Ban kiểm_soát của doanh_nghiệp đó đang là thành_viên Hội_đồng_quản_trị, người điều_hành tại Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; c ) Trưởng Ban kiểm_soát không được đồng_thời là thành_viên Ban kiểm_soát hoặc người điều_hành của tổ_chức tín_dụng khác. Theo quy_định trên, khi đảm_nhiệm chức_vụ Trưởng Ban kiểm_soát Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam thì không được cùng đảm_nhận các chức_vụ như sau : - Người điều_hành, nhân_viên của công_ty con của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; - Thành_viên Hội_đồng_quản_trị, thành_viên Hội_đồng_quản_trị, người điều_hành của doanh_nghiệp mà thành_viên Ban kiểm_soát của doanh_nghiệp đó đang là thành_viên Hội_đồng_quản_trị, người điều_hành tại Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; - Không được đồng_thời là thành_viên Ban kiểm_soát | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về các trường_hợp không cùng đảm_nhiệm chức_vụ Trưởng Ban kiểm_soát Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam như sau : Những trường_hợp không cùng đảm_nhiệm chức_vụ … 2 . Thành_viên Ban kiểm_soát : a ) Không được đồng_thời là người điều_hành , nhân_viên của công_ty con của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; b ) Không được đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Hội_đồng_quản_trị , người điều_hành của doanh_nghiệp mà thành_viên Ban kiểm_soát của doanh_nghiệp đó đang là thành_viên Hội_đồng_quản_trị , người điều_hành tại Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; c ) Trưởng Ban kiểm_soát không được đồng_thời là thành_viên Ban kiểm_soát hoặc người điều_hành của tổ_chức tín_dụng khác . Theo quy_định trên , khi đảm_nhiệm chức_vụ Trưởng Ban kiểm_soát Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam thì không được cùng đảm_nhận các chức_vụ như sau : - Người điều_hành , nhân_viên của công_ty con của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; - Thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Hội_đồng_quản_trị , người điều_hành của doanh_nghiệp mà thành_viên Ban kiểm_soát của doanh_nghiệp đó đang là thành_viên Hội_đồng_quản_trị , người điều_hành tại Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; - Không được đồng_thời là thành_viên Ban kiểm_soát hoặc người điều_hành của tổ_chức tín_dụng khác . | 212,522 | |
Khi làm Trưởng Ban kiểm_soát Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam thì không được cùng đảm_nhận các chức_vụ gì ? | Theo khoản 2 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về cá: ... , người điều_hành của doanh_nghiệp mà thành_viên Ban kiểm_soát của doanh_nghiệp đó đang là thành_viên Hội_đồng_quản_trị, người điều_hành tại Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; - Không được đồng_thời là thành_viên Ban kiểm_soát hoặc người điều_hành của tổ_chức tín_dụng khác.Theo khoản 2 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về các trường_hợp không cùng đảm_nhiệm chức_vụ Trưởng Ban kiểm_soát Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam như sau : Những trường_hợp không cùng đảm_nhiệm chức_vụ … 2. Thành_viên Ban kiểm_soát : a ) Không được đồng_thời là người điều_hành, nhân_viên của công_ty con của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; b ) Không được đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị, thành_viên Hội_đồng_quản_trị, người điều_hành của doanh_nghiệp mà thành_viên Ban kiểm_soát của doanh_nghiệp đó đang là thành_viên Hội_đồng_quản_trị, người điều_hành tại Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; c ) Trưởng Ban kiểm_soát không được đồng_thời là thành_viên Ban kiểm_soát hoặc người điều_hành của tổ_chức tín_dụng khác. Theo quy_định trên, khi đảm_nhiệm chức_vụ Trưởng Ban kiểm_soát Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam thì không được cùng đảm_nhận các chức_vụ như sau : - Người điều_hành, nhân_viên của công_ty con của Ngân_hàng Phát_triển | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về các trường_hợp không cùng đảm_nhiệm chức_vụ Trưởng Ban kiểm_soát Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam như sau : Những trường_hợp không cùng đảm_nhiệm chức_vụ … 2 . Thành_viên Ban kiểm_soát : a ) Không được đồng_thời là người điều_hành , nhân_viên của công_ty con của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; b ) Không được đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Hội_đồng_quản_trị , người điều_hành của doanh_nghiệp mà thành_viên Ban kiểm_soát của doanh_nghiệp đó đang là thành_viên Hội_đồng_quản_trị , người điều_hành tại Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; c ) Trưởng Ban kiểm_soát không được đồng_thời là thành_viên Ban kiểm_soát hoặc người điều_hành của tổ_chức tín_dụng khác . Theo quy_định trên , khi đảm_nhiệm chức_vụ Trưởng Ban kiểm_soát Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam thì không được cùng đảm_nhận các chức_vụ như sau : - Người điều_hành , nhân_viên của công_ty con của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; - Thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Hội_đồng_quản_trị , người điều_hành của doanh_nghiệp mà thành_viên Ban kiểm_soát của doanh_nghiệp đó đang là thành_viên Hội_đồng_quản_trị , người điều_hành tại Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; - Không được đồng_thời là thành_viên Ban kiểm_soát hoặc người điều_hành của tổ_chức tín_dụng khác . | 212,523 | |
Khi làm Trưởng Ban kiểm_soát Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam thì không được cùng đảm_nhận các chức_vụ gì ? | Theo khoản 2 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về cá: ... trên, khi đảm_nhiệm chức_vụ Trưởng Ban kiểm_soát Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam thì không được cùng đảm_nhận các chức_vụ như sau : - Người điều_hành, nhân_viên của công_ty con của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; - Thành_viên Hội_đồng_quản_trị, thành_viên Hội_đồng_quản_trị, người điều_hành của doanh_nghiệp mà thành_viên Ban kiểm_soát của doanh_nghiệp đó đang là thành_viên Hội_đồng_quản_trị, người điều_hành tại Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; - Không được đồng_thời là thành_viên Ban kiểm_soát hoặc người điều_hành của tổ_chức tín_dụng khác. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 26 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về các trường_hợp không cùng đảm_nhiệm chức_vụ Trưởng Ban kiểm_soát Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam như sau : Những trường_hợp không cùng đảm_nhiệm chức_vụ … 2 . Thành_viên Ban kiểm_soát : a ) Không được đồng_thời là người điều_hành , nhân_viên của công_ty con của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; b ) Không được đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Hội_đồng_quản_trị , người điều_hành của doanh_nghiệp mà thành_viên Ban kiểm_soát của doanh_nghiệp đó đang là thành_viên Hội_đồng_quản_trị , người điều_hành tại Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; c ) Trưởng Ban kiểm_soát không được đồng_thời là thành_viên Ban kiểm_soát hoặc người điều_hành của tổ_chức tín_dụng khác . Theo quy_định trên , khi đảm_nhiệm chức_vụ Trưởng Ban kiểm_soát Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam thì không được cùng đảm_nhận các chức_vụ như sau : - Người điều_hành , nhân_viên của công_ty con của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; - Thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Hội_đồng_quản_trị , người điều_hành của doanh_nghiệp mà thành_viên Ban kiểm_soát của doanh_nghiệp đó đang là thành_viên Hội_đồng_quản_trị , người điều_hành tại Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; - Không được đồng_thời là thành_viên Ban kiểm_soát hoặc người điều_hành của tổ_chức tín_dụng khác . | 212,524 | |
Cơ_sở kinh_doanh xăng_dầu có được tự_ý đóng_cửa , ngừng bán xăng hay không ? | Căn_cứ vào Điều 26 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP một_số quy_định được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu đối_với cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu 1. Kiểm_soát cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu thuộc hệ_thống phân_phối của mình. 2. Thông_báo bằng văn_bản về thời_gian ngừng bán hàng gửi Sở Công_Thương nơi cấp Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu cho cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu, trong đó ghi rõ lý_do ngừng bán hàng. 3. Niêm_yết giá bán các loại xăng_dầu và bán đúng giá niêm_yết. 4. Tại khu_vực bán hàng, chỉ được treo biển_hiệu của thương_nhân cung_cấp xăng_dầu cho cửa_hàng là thương_nhân đầu_mối hoặc thương_nhân phân_phối xăng_dầu. Biển_hiệu phải ghi đầy_đủ các nội_dung theo quy_định của pháp_luật. 5. Ghi rõ thời_gian bán hàng tại khu_vực bán hàng, thuận_tiện cho quan_sát của người mua hàng. 6. Chỉ ngừng bán hàng sau khi được Sở Công_Thương chấp_thuận bằng văn_bản, trừ trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng ( cháy nổ, lũ_lụt hoặc đã nỗ_lực áp_dụng các biện_pháp khắc_phục nhưng không_thể duy_trì việc bán hàng ). 7. Chịu trách_nhiệm về chất_lượng, số_lượng, giá xăng_dầu niêm_yết, bán ra theo quy_định. 8. Trước ba_mươi ( 30 ) ngày, trước khi | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 26 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP một_số quy_định được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu đối_với cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu 1 . Kiểm_soát cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu thuộc hệ_thống phân_phối của mình . 2 . Thông_báo bằng văn_bản về thời_gian ngừng bán hàng gửi Sở Công_Thương nơi cấp Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu cho cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu , trong đó ghi rõ lý_do ngừng bán hàng . 3 . Niêm_yết giá bán các loại xăng_dầu và bán đúng giá niêm_yết . 4 . Tại khu_vực bán hàng , chỉ được treo biển_hiệu của thương_nhân cung_cấp xăng_dầu cho cửa_hàng là thương_nhân đầu_mối hoặc thương_nhân phân_phối xăng_dầu . Biển_hiệu phải ghi đầy_đủ các nội_dung theo quy_định của pháp_luật . 5 . Ghi rõ thời_gian bán hàng tại khu_vực bán hàng , thuận_tiện cho quan_sát của người mua hàng . 6 . Chỉ ngừng bán hàng sau khi được Sở Công_Thương chấp_thuận bằng văn_bản , trừ trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng ( cháy nổ , lũ_lụt hoặc đã nỗ_lực áp_dụng các biện_pháp khắc_phục nhưng không_thể duy_trì việc bán hàng ) . 7 . Chịu trách_nhiệm về chất_lượng , số_lượng , giá xăng_dầu niêm_yết , bán ra theo quy_định . 8 . Trước ba_mươi ( 30 ) ngày , trước khi ngừng lấy hàng của thương_nhân cung_cấp cho cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu , thương_nhân sở_hữu cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu phải báo_cáo và đề_nghị Sở Công_Thương điều_chỉnh Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu đã cấp cho cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu . Theo đó , cơ_sở kinh_doanh xăng_dầu phải thông_báo bằng văn_bản về thời_hạn ngừng bán xăng_dầu cho Sở Công_thương nơi cấp giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu và phải nêu rõ lý_do ngừng bán xăng_dầu . Vì_thế , cơ_sở kinh_doanh xăng_dầu không được tự_ý đóng_cửa , ngừng bán xăng_dầu mà phải thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền biết . | 212,525 | |
Cơ_sở kinh_doanh xăng_dầu có được tự_ý đóng_cửa , ngừng bán xăng hay không ? | Căn_cứ vào Điều 26 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP một_số quy_định được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... hàng ). 7. Chịu trách_nhiệm về chất_lượng, số_lượng, giá xăng_dầu niêm_yết, bán ra theo quy_định. 8. Trước ba_mươi ( 30 ) ngày, trước khi ngừng lấy hàng của thương_nhân cung_cấp cho cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu, thương_nhân sở_hữu cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu phải báo_cáo và đề_nghị Sở Công_Thương điều_chỉnh Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu đã cấp cho cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu. Theo đó, cơ_sở kinh_doanh xăng_dầu phải thông_báo bằng văn_bản về thời_hạn ngừng bán xăng_dầu cho Sở Công_thương nơi cấp giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu và phải nêu rõ lý_do ngừng bán xăng_dầu. Vì_thế, cơ_sở kinh_doanh xăng_dầu không được tự_ý đóng_cửa, ngừng bán xăng_dầu mà phải thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền biết. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 26 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP một_số quy_định được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu đối_với cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu 1 . Kiểm_soát cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu thuộc hệ_thống phân_phối của mình . 2 . Thông_báo bằng văn_bản về thời_gian ngừng bán hàng gửi Sở Công_Thương nơi cấp Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu cho cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu , trong đó ghi rõ lý_do ngừng bán hàng . 3 . Niêm_yết giá bán các loại xăng_dầu và bán đúng giá niêm_yết . 4 . Tại khu_vực bán hàng , chỉ được treo biển_hiệu của thương_nhân cung_cấp xăng_dầu cho cửa_hàng là thương_nhân đầu_mối hoặc thương_nhân phân_phối xăng_dầu . Biển_hiệu phải ghi đầy_đủ các nội_dung theo quy_định của pháp_luật . 5 . Ghi rõ thời_gian bán hàng tại khu_vực bán hàng , thuận_tiện cho quan_sát của người mua hàng . 6 . Chỉ ngừng bán hàng sau khi được Sở Công_Thương chấp_thuận bằng văn_bản , trừ trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng ( cháy nổ , lũ_lụt hoặc đã nỗ_lực áp_dụng các biện_pháp khắc_phục nhưng không_thể duy_trì việc bán hàng ) . 7 . Chịu trách_nhiệm về chất_lượng , số_lượng , giá xăng_dầu niêm_yết , bán ra theo quy_định . 8 . Trước ba_mươi ( 30 ) ngày , trước khi ngừng lấy hàng của thương_nhân cung_cấp cho cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu , thương_nhân sở_hữu cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu phải báo_cáo và đề_nghị Sở Công_Thương điều_chỉnh Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu đã cấp cho cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu . Theo đó , cơ_sở kinh_doanh xăng_dầu phải thông_báo bằng văn_bản về thời_hạn ngừng bán xăng_dầu cho Sở Công_thương nơi cấp giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu và phải nêu rõ lý_do ngừng bán xăng_dầu . Vì_thế , cơ_sở kinh_doanh xăng_dầu không được tự_ý đóng_cửa , ngừng bán xăng_dầu mà phải thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền biết . | 212,526 | |
Cơ_sở kinh_doanh xăng_dầu tự_ý đóng_cửa , ngừng bán xăng sẽ bị xử_phạt hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 35 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hành_vi vi_phạm quy_định khác về bán_lẻ xăng_dầu 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi không ghi hoặc không ghi rõ thời_gian bán hàng tại khu_vực bán hàng theo quy_định. 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi bán xăng_dầu qua các cột bơm mini, trụ bơm lắc tay, qua thùng, can chai và các dụng_cụ chứa_đựng khác trừ thương_nhân là hộ kinh_doanh, trạm cấp_phát xăng_dầu thuộc lực_lượng_vũ_trang ( quốc_phòng, công_an ) thuộc địa_bàn miền núi, vùng_cao theo quy_định của pháp_luật được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương cho_phép làm đại_lý bán_lẻ xăng_dầu với quy_mô, trang_thiết_bị phù_hợp với điều_kiện kinh_doanh xăng_dầu ở khu_vực đó. 3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi không đăng_ký thời_gian bán hàng của cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định. 4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Giảm thời_gian bán hàng so với thời_gian niêm_yết hoặc so với thời_gian bán hàng trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 35 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định khác về bán_lẻ xăng_dầu 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi không ghi hoặc không ghi rõ thời_gian bán hàng tại khu_vực bán hàng theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi bán xăng_dầu qua các cột bơm mini , trụ bơm lắc tay , qua thùng , can chai và các dụng_cụ chứa_đựng khác trừ thương_nhân là hộ kinh_doanh , trạm cấp_phát xăng_dầu thuộc lực_lượng_vũ_trang ( quốc_phòng , công_an ) thuộc địa_bàn miền núi , vùng_cao theo quy_định của pháp_luật được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương cho_phép làm đại_lý bán_lẻ xăng_dầu với quy_mô , trang_thiết_bị phù_hợp với điều_kiện kinh_doanh xăng_dầu ở khu_vực đó . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi không đăng_ký thời_gian bán hàng của cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định . 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Giảm thời_gian bán hàng so với thời_gian niêm_yết hoặc so với thời_gian bán hàng trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; b ) Không bán hàng , ngừng bán hàng khi chưa được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; c ) Giảm lượng hàng bán ra so với thời_gian trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định . 5 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi bán xăng_dầu qua các trụ bơm xăng_dầu tự_động hoặc cột bơm di_động khi chưa được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 và khoản 5 Điều này . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 và 5 Điều này . Theo như quy_định trên thì cở sở kinh_doanh xăng_dầu chỉ được không bán hàng , ngừng bán hàng khi có văn_bản chấp_thuận của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . Do_đó , trường_hợp cơ_sở kinh_doanh xăng_dầu tự_ý đóng_cửa , không bán xăng_dầu được xem là vi_phạm pháp_luật . Hành_vi tự_ý đóng_cửa , không bán hàng của cơ_sở kinh_doanh xăng_dầu sẽ bị xử_phạt hành_chính từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Mức phạt tiền trên là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . Mức phạt đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt đối_với tổ_chức ( căn_cứ Điều 5 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP) | 212,527 | |
Cơ_sở kinh_doanh xăng_dầu tự_ý đóng_cửa , ngừng bán xăng sẽ bị xử_phạt hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 35 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... : a ) Giảm thời_gian bán hàng so với thời_gian niêm_yết hoặc so với thời_gian bán hàng trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; b ) Không bán hàng, ngừng bán hàng khi chưa được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; c ) Giảm lượng hàng bán ra so với thời_gian trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định. 5. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi bán xăng_dầu qua các trụ bơm xăng_dầu tự_động hoặc cột bơm di_động khi chưa được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. 6. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật, phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 và khoản 5 Điều này. 7. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 và 5 Điều này. Theo như quy_định trên thì cở sở kinh_doanh | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 35 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định khác về bán_lẻ xăng_dầu 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi không ghi hoặc không ghi rõ thời_gian bán hàng tại khu_vực bán hàng theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi bán xăng_dầu qua các cột bơm mini , trụ bơm lắc tay , qua thùng , can chai và các dụng_cụ chứa_đựng khác trừ thương_nhân là hộ kinh_doanh , trạm cấp_phát xăng_dầu thuộc lực_lượng_vũ_trang ( quốc_phòng , công_an ) thuộc địa_bàn miền núi , vùng_cao theo quy_định của pháp_luật được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương cho_phép làm đại_lý bán_lẻ xăng_dầu với quy_mô , trang_thiết_bị phù_hợp với điều_kiện kinh_doanh xăng_dầu ở khu_vực đó . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi không đăng_ký thời_gian bán hàng của cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định . 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Giảm thời_gian bán hàng so với thời_gian niêm_yết hoặc so với thời_gian bán hàng trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; b ) Không bán hàng , ngừng bán hàng khi chưa được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; c ) Giảm lượng hàng bán ra so với thời_gian trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định . 5 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi bán xăng_dầu qua các trụ bơm xăng_dầu tự_động hoặc cột bơm di_động khi chưa được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 và khoản 5 Điều này . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 và 5 Điều này . Theo như quy_định trên thì cở sở kinh_doanh xăng_dầu chỉ được không bán hàng , ngừng bán hàng khi có văn_bản chấp_thuận của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . Do_đó , trường_hợp cơ_sở kinh_doanh xăng_dầu tự_ý đóng_cửa , không bán xăng_dầu được xem là vi_phạm pháp_luật . Hành_vi tự_ý đóng_cửa , không bán hàng của cơ_sở kinh_doanh xăng_dầu sẽ bị xử_phạt hành_chính từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Mức phạt tiền trên là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . Mức phạt đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt đối_với tổ_chức ( căn_cứ Điều 5 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP) | 212,528 | |
Cơ_sở kinh_doanh xăng_dầu tự_ý đóng_cửa , ngừng bán xăng sẽ bị xử_phạt hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 35 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 và 5 Điều này. Theo như quy_định trên thì cở sở kinh_doanh xăng_dầu chỉ được không bán hàng, ngừng bán hàng khi có văn_bản chấp_thuận của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền. Do_đó, trường_hợp cơ_sở kinh_doanh xăng_dầu tự_ý đóng_cửa, không bán xăng_dầu được xem là vi_phạm pháp_luật. Hành_vi tự_ý đóng_cửa, không bán hàng của cơ_sở kinh_doanh xăng_dầu sẽ bị xử_phạt hành_chính từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. Mức phạt tiền trên là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức. Mức phạt đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt đối_với tổ_chức ( căn_cứ Điều 5 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 35 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định khác về bán_lẻ xăng_dầu 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi không ghi hoặc không ghi rõ thời_gian bán hàng tại khu_vực bán hàng theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi bán xăng_dầu qua các cột bơm mini , trụ bơm lắc tay , qua thùng , can chai và các dụng_cụ chứa_đựng khác trừ thương_nhân là hộ kinh_doanh , trạm cấp_phát xăng_dầu thuộc lực_lượng_vũ_trang ( quốc_phòng , công_an ) thuộc địa_bàn miền núi , vùng_cao theo quy_định của pháp_luật được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương cho_phép làm đại_lý bán_lẻ xăng_dầu với quy_mô , trang_thiết_bị phù_hợp với điều_kiện kinh_doanh xăng_dầu ở khu_vực đó . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi không đăng_ký thời_gian bán hàng của cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định . 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Giảm thời_gian bán hàng so với thời_gian niêm_yết hoặc so với thời_gian bán hàng trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; b ) Không bán hàng , ngừng bán hàng khi chưa được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; c ) Giảm lượng hàng bán ra so với thời_gian trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định . 5 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi bán xăng_dầu qua các trụ bơm xăng_dầu tự_động hoặc cột bơm di_động khi chưa được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 và khoản 5 Điều này . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 và 5 Điều này . Theo như quy_định trên thì cở sở kinh_doanh xăng_dầu chỉ được không bán hàng , ngừng bán hàng khi có văn_bản chấp_thuận của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . Do_đó , trường_hợp cơ_sở kinh_doanh xăng_dầu tự_ý đóng_cửa , không bán xăng_dầu được xem là vi_phạm pháp_luật . Hành_vi tự_ý đóng_cửa , không bán hàng của cơ_sở kinh_doanh xăng_dầu sẽ bị xử_phạt hành_chính từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Mức phạt tiền trên là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . Mức phạt đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt đối_với tổ_chức ( căn_cứ Điều 5 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP) | 212,529 | |
Cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu phải đáp_ứng các điều_kiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP một_số quy_định bị bãi_bỏ bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 08/2018/NĐ-CP và được sửa_đổi bởi khoản 18 Điều 1 Ng: ... Căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP một_số quy_định bị bãi_bỏ bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 08/2018/NĐ-CP và được sửa_đổi bởi khoản 18 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP như sau : Điều_kiện đối_với cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu Cửa_hàng xăng_dầu có đủ các điều_kiện dưới đây được Sở Công_Thương cấp Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu : 2. Thuộc sở_hữu hoặc thuê với thời_hạn thuê từ năm ( 05 ) năm trở lên của thương_nhân là đại_lý bán_lẻ xăng_dầu hoặc tổng đại_lý kinh_doanh xăng_dầu hoặc thương_nhân nhận quyền bán_lẻ xăng_dầu hoặc thương_nhân phân_phối xăng_dầu hoặc thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu hoặc thương_nhân đầu_mối sản_xuất xăng_dầu có hệ_thống phân_phối theo quy_định tại Nghị_định này ( thương_nhân đề_nghị cấp phải đứng_tên tại Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu ). Trường_hợp đi thuê cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu, thương_nhân đi thuê phải đứng_tên tại Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu. 3. Được thiết_kế, xây_dựng và có trang_thiết_bị theo đúng quy_định tại Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu thiết_kế cửa_hàng xăng_dầu, bảo_đảm an_toàn phòng cháy, chữa_cháy, bảo_vệ môi_trường của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền. 4. Cán_bộ quản_lý, nhân_viên trực_tiếp kinh_doanh | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP một_số quy_định bị bãi_bỏ bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 08/2018/NĐ-CP và được sửa_đổi bởi khoản 18 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP như sau : Điều_kiện đối_với cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu Cửa_hàng xăng_dầu có đủ các điều_kiện dưới đây được Sở Công_Thương cấp Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu : 2 . Thuộc sở_hữu hoặc thuê với thời_hạn thuê từ năm ( 05 ) năm trở lên của thương_nhân là đại_lý bán_lẻ xăng_dầu hoặc tổng đại_lý kinh_doanh xăng_dầu hoặc thương_nhân nhận quyền bán_lẻ xăng_dầu hoặc thương_nhân phân_phối xăng_dầu hoặc thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu hoặc thương_nhân đầu_mối sản_xuất xăng_dầu có hệ_thống phân_phối theo quy_định tại Nghị_định này ( thương_nhân đề_nghị cấp phải đứng_tên tại Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu ) . Trường_hợp đi thuê cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu , thương_nhân đi thuê phải đứng_tên tại Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu . 3 . Được thiết_kế , xây_dựng và có trang_thiết_bị theo đúng quy_định tại Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu thiết_kế cửa_hàng xăng_dầu , bảo_đảm an_toàn phòng cháy , chữa_cháy , bảo_vệ môi_trường của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . 4 . Cán_bộ quản_lý , nhân_viên trực_tiếp kinh_doanh phải được đào_tạo , huấn_luyện và có chứng_chỉ đào_tạo , huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy , chữa_cháy và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Như_vậy , cửa_hàng xăng_dầu có đủ các điều_kiện theo quy_định trên sẽ được cấp giấy_phép chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu . | 212,530 | |
Cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu phải đáp_ứng các điều_kiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP một_số quy_định bị bãi_bỏ bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 08/2018/NĐ-CP và được sửa_đổi bởi khoản 18 Điều 1 Ng: ... Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu thiết_kế cửa_hàng xăng_dầu, bảo_đảm an_toàn phòng cháy, chữa_cháy, bảo_vệ môi_trường của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền. 4. Cán_bộ quản_lý, nhân_viên trực_tiếp kinh_doanh phải được đào_tạo, huấn_luyện và có chứng_chỉ đào_tạo, huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy, chữa_cháy và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. Như_vậy, cửa_hàng xăng_dầu có đủ các điều_kiện theo quy_định trên sẽ được cấp giấy_phép chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu.Căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP một_số quy_định bị bãi_bỏ bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 08/2018/NĐ-CP và được sửa_đổi bởi khoản 18 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP như sau : Điều_kiện đối_với cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu Cửa_hàng xăng_dầu có đủ các điều_kiện dưới đây được Sở Công_Thương cấp Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu : 2. Thuộc sở_hữu hoặc thuê với thời_hạn thuê từ năm ( 05 ) năm trở lên của thương_nhân là đại_lý bán_lẻ xăng_dầu hoặc tổng đại_lý kinh_doanh xăng_dầu hoặc thương_nhân nhận quyền bán_lẻ xăng_dầu hoặc thương_nhân phân_phối xăng_dầu hoặc thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu hoặc thương_nhân đầu_mối sản_xuất xăng_dầu có hệ_thống phân_phối theo quy_định tại Nghị_định này ( thương_nhân | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP một_số quy_định bị bãi_bỏ bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 08/2018/NĐ-CP và được sửa_đổi bởi khoản 18 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP như sau : Điều_kiện đối_với cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu Cửa_hàng xăng_dầu có đủ các điều_kiện dưới đây được Sở Công_Thương cấp Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu : 2 . Thuộc sở_hữu hoặc thuê với thời_hạn thuê từ năm ( 05 ) năm trở lên của thương_nhân là đại_lý bán_lẻ xăng_dầu hoặc tổng đại_lý kinh_doanh xăng_dầu hoặc thương_nhân nhận quyền bán_lẻ xăng_dầu hoặc thương_nhân phân_phối xăng_dầu hoặc thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu hoặc thương_nhân đầu_mối sản_xuất xăng_dầu có hệ_thống phân_phối theo quy_định tại Nghị_định này ( thương_nhân đề_nghị cấp phải đứng_tên tại Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu ) . Trường_hợp đi thuê cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu , thương_nhân đi thuê phải đứng_tên tại Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu . 3 . Được thiết_kế , xây_dựng và có trang_thiết_bị theo đúng quy_định tại Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu thiết_kế cửa_hàng xăng_dầu , bảo_đảm an_toàn phòng cháy , chữa_cháy , bảo_vệ môi_trường của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . 4 . Cán_bộ quản_lý , nhân_viên trực_tiếp kinh_doanh phải được đào_tạo , huấn_luyện và có chứng_chỉ đào_tạo , huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy , chữa_cháy và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Như_vậy , cửa_hàng xăng_dầu có đủ các điều_kiện theo quy_định trên sẽ được cấp giấy_phép chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu . | 212,531 | |
Cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu phải đáp_ứng các điều_kiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP một_số quy_định bị bãi_bỏ bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 08/2018/NĐ-CP và được sửa_đổi bởi khoản 18 Điều 1 Ng: ... kinh_doanh xăng_dầu hoặc thương_nhân nhận quyền bán_lẻ xăng_dầu hoặc thương_nhân phân_phối xăng_dầu hoặc thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu hoặc thương_nhân đầu_mối sản_xuất xăng_dầu có hệ_thống phân_phối theo quy_định tại Nghị_định này ( thương_nhân đề_nghị cấp phải đứng_tên tại Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu ). Trường_hợp đi thuê cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu, thương_nhân đi thuê phải đứng_tên tại Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu. 3. Được thiết_kế, xây_dựng và có trang_thiết_bị theo đúng quy_định tại Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu thiết_kế cửa_hàng xăng_dầu, bảo_đảm an_toàn phòng cháy, chữa_cháy, bảo_vệ môi_trường của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền. 4. Cán_bộ quản_lý, nhân_viên trực_tiếp kinh_doanh phải được đào_tạo, huấn_luyện và có chứng_chỉ đào_tạo, huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy, chữa_cháy và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. Như_vậy, cửa_hàng xăng_dầu có đủ các điều_kiện theo quy_định trên sẽ được cấp giấy_phép chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP một_số quy_định bị bãi_bỏ bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 08/2018/NĐ-CP và được sửa_đổi bởi khoản 18 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP như sau : Điều_kiện đối_với cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu Cửa_hàng xăng_dầu có đủ các điều_kiện dưới đây được Sở Công_Thương cấp Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu : 2 . Thuộc sở_hữu hoặc thuê với thời_hạn thuê từ năm ( 05 ) năm trở lên của thương_nhân là đại_lý bán_lẻ xăng_dầu hoặc tổng đại_lý kinh_doanh xăng_dầu hoặc thương_nhân nhận quyền bán_lẻ xăng_dầu hoặc thương_nhân phân_phối xăng_dầu hoặc thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu hoặc thương_nhân đầu_mối sản_xuất xăng_dầu có hệ_thống phân_phối theo quy_định tại Nghị_định này ( thương_nhân đề_nghị cấp phải đứng_tên tại Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu ) . Trường_hợp đi thuê cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu , thương_nhân đi thuê phải đứng_tên tại Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu . 3 . Được thiết_kế , xây_dựng và có trang_thiết_bị theo đúng quy_định tại Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu thiết_kế cửa_hàng xăng_dầu , bảo_đảm an_toàn phòng cháy , chữa_cháy , bảo_vệ môi_trường của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . 4 . Cán_bộ quản_lý , nhân_viên trực_tiếp kinh_doanh phải được đào_tạo , huấn_luyện và có chứng_chỉ đào_tạo , huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy , chữa_cháy và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Như_vậy , cửa_hàng xăng_dầu có đủ các điều_kiện theo quy_định trên sẽ được cấp giấy_phép chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu . | 212,532 | |
Cấu_trúc giáo_trình đào_tạo của trường cao_đẳng nghề được thiết_kế như_thế_nào ? | Tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư 03/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Biên_soạn giáo_trình đào_tạo 1 . Thiết_kế cấu_trúc giáo_trình đào_tạo a ) Xác_định mục_tiêu của chương , bài trong môn_học , mô đun . b ) Xác_định kiến_thức cốt_lõi , đặc_trưng ; kết_cấu , thể_loại câu hỏi , bài_tập / sản_phẩm để hình_thành kỹ_năng nhằm đạt được mục_tiêu của chương , bài trong môn_học , mô đun . c ) Xin ý_kiến chuyên_gia để thống_nhất về cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo . d ) Tổng_hợp , hoàn_thiện nội_dung về cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo . Như_vậy , cấu_trúc giáo_trình đào_tạo của trường cao_đẳng nghề được thiết_kế như sau : - Xác_định mục_tiêu của chương , bài trong môn_học , mô đun . - Xác_định kiến_thức cốt_lõi , đặc_trưng ; kết_cấu , thể_loại câu hỏi , bài_tập / sản_phẩm để hình_thành kỹ_năng nhằm đạt được mục_tiêu của chương , bài trong môn_học , mô đun . - Xin ý_kiến chuyên_gia để thống_nhất về cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo . - Tổng_hợp , hoàn_thiện nội_dung về cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo . | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư 03/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Biên_soạn giáo_trình đào_tạo 1 . Thiết_kế cấu_trúc giáo_trình đào_tạo a ) Xác_định mục_tiêu của chương , bài trong môn_học , mô đun . b ) Xác_định kiến_thức cốt_lõi , đặc_trưng ; kết_cấu , thể_loại câu hỏi , bài_tập / sản_phẩm để hình_thành kỹ_năng nhằm đạt được mục_tiêu của chương , bài trong môn_học , mô đun . c ) Xin ý_kiến chuyên_gia để thống_nhất về cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo . d ) Tổng_hợp , hoàn_thiện nội_dung về cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo . Như_vậy , cấu_trúc giáo_trình đào_tạo của trường cao_đẳng nghề được thiết_kế như sau : - Xác_định mục_tiêu của chương , bài trong môn_học , mô đun . - Xác_định kiến_thức cốt_lõi , đặc_trưng ; kết_cấu , thể_loại câu hỏi , bài_tập / sản_phẩm để hình_thành kỹ_năng nhằm đạt được mục_tiêu của chương , bài trong môn_học , mô đun . - Xin ý_kiến chuyên_gia để thống_nhất về cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo . - Tổng_hợp , hoàn_thiện nội_dung về cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo . | 212,533 | |
Giáo_trình đào_tạo của trường cao_đẳng nghề phải đảm_bảo những yêu_cầu nào ? | Căn_cứ theo Điều 12 Thông_tư 03/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Yêu_cầu về giáo_trình đào_tạo 1. Tuân_thủ mục_tiêu và nội_dung của các môn_học, mô đun trong chương_trình đào_tạo. 2. Bảo_đảm tính chính_xác, tính hệ_thống, tính sư_phạm ; bảo_đảm sự cân_đối, phù_hợp giữa các nội_dung chuyên_môn và các hình_vẽ, bản_vẽ, sơ_đồ minh_hoạ. 3. Nội_dung kiến_thức, kỹ_năng phải đảm_bảo mục_tiêu của từng chương, bài trong mỗi môn_học, mô đun. 4. Mỗi chương, bài của giáo_trình đào_tạo phải có câu hỏi, bài_tập ; từng giáo_trình phải có danh_mục tài_liệu tham_khảo ; tài_liệu tham_khảo phải có độ tin_cậy và nguồn_gốc rõ_ràng. 5. Trình_bày ngắn_gọn, đơn_giản, dễ hiểu ; sử_dụng thuật_ngữ nghề_nghiệp phổ_biến, nhất_quán ; các hình_vẽ, bản_vẽ, sơ_đồ minh_hoạ phải làm sáng_tỏ các kiến_thức, kỹ_năng. 6. Đảm_bảo phù_hợp với các trang_thiết_bị, nguồn học liệu và phương_tiện dạy_học khác. Theo đó, giáo_trình đào_tạo của trường cao_đẳng nghề phải đảm_bảo những yêu_cầu sau : - Tuân_thủ mục_tiêu và nội_dung của các môn_học, mô đun trong chương_trình đào_tạo. - Bảo_đảm tính chính_xác, tính hệ_thống, tính sư_phạm ; bảo_đảm sự cân_đối, phù_hợp giữa | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 12 Thông_tư 03/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Yêu_cầu về giáo_trình đào_tạo 1 . Tuân_thủ mục_tiêu và nội_dung của các môn_học , mô đun trong chương_trình đào_tạo . 2 . Bảo_đảm tính chính_xác , tính hệ_thống , tính sư_phạm ; bảo_đảm sự cân_đối , phù_hợp giữa các nội_dung chuyên_môn và các hình_vẽ , bản_vẽ , sơ_đồ minh_hoạ . 3 . Nội_dung kiến_thức , kỹ_năng phải đảm_bảo mục_tiêu của từng chương , bài trong mỗi môn_học , mô đun . 4 . Mỗi chương , bài của giáo_trình đào_tạo phải có câu hỏi , bài_tập ; từng giáo_trình phải có danh_mục tài_liệu tham_khảo ; tài_liệu tham_khảo phải có độ tin_cậy và nguồn_gốc rõ_ràng . 5 . Trình_bày ngắn_gọn , đơn_giản , dễ hiểu ; sử_dụng thuật_ngữ nghề_nghiệp phổ_biến , nhất_quán ; các hình_vẽ , bản_vẽ , sơ_đồ minh_hoạ phải làm sáng_tỏ các kiến_thức , kỹ_năng . 6 . Đảm_bảo phù_hợp với các trang_thiết_bị , nguồn học liệu và phương_tiện dạy_học khác . Theo đó , giáo_trình đào_tạo của trường cao_đẳng nghề phải đảm_bảo những yêu_cầu sau : - Tuân_thủ mục_tiêu và nội_dung của các môn_học , mô đun trong chương_trình đào_tạo . - Bảo_đảm tính chính_xác , tính hệ_thống , tính sư_phạm ; bảo_đảm sự cân_đối , phù_hợp giữa các nội_dung chuyên_môn và các hình_vẽ , bản_vẽ , sơ_đồ minh_hoạ . - Nội_dung kiến_thức , kỹ_năng phải đảm_bảo mục_tiêu của từng chương , bài trong mỗi môn_học , mô đun . - Mỗi chương , bài của giáo_trình đào_tạo phải có câu hỏi , bài_tập ; từng giáo_trình phải có danh_mục tài_liệu tham_khảo ; tài_liệu tham_khảo phải có độ tin_cậy và nguồn_gốc rõ_ràng . - Trình_bày ngắn_gọn , đơn_giản , dễ hiểu ; sử_dụng thuật_ngữ nghề_nghiệp phổ_biến , nhất_quán ; các hình_vẽ , bản_vẽ , sơ_đồ minh_hoạ phải làm sáng_tỏ các kiến_thức , kỹ_năng . - Đảm_bảo phù_hợp với các trang_thiết_bị , nguồn học liệu và phương_tiện dạy_học khác . Giáo_trình đào_tạo ( Hình từ Internet ) | 212,534 | |
Giáo_trình đào_tạo của trường cao_đẳng nghề phải đảm_bảo những yêu_cầu nào ? | Căn_cứ theo Điều 12 Thông_tư 03/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... - Tuân_thủ mục_tiêu và nội_dung của các môn_học, mô đun trong chương_trình đào_tạo. - Bảo_đảm tính chính_xác, tính hệ_thống, tính sư_phạm ; bảo_đảm sự cân_đối, phù_hợp giữa các nội_dung chuyên_môn và các hình_vẽ, bản_vẽ, sơ_đồ minh_hoạ. - Nội_dung kiến_thức, kỹ_năng phải đảm_bảo mục_tiêu của từng chương, bài trong mỗi môn_học, mô đun. - Mỗi chương, bài của giáo_trình đào_tạo phải có câu hỏi, bài_tập ; từng giáo_trình phải có danh_mục tài_liệu tham_khảo ; tài_liệu tham_khảo phải có độ tin_cậy và nguồn_gốc rõ_ràng. - Trình_bày ngắn_gọn, đơn_giản, dễ hiểu ; sử_dụng thuật_ngữ nghề_nghiệp phổ_biến, nhất_quán ; các hình_vẽ, bản_vẽ, sơ_đồ minh_hoạ phải làm sáng_tỏ các kiến_thức, kỹ_năng. - Đảm_bảo phù_hợp với các trang_thiết_bị, nguồn học liệu và phương_tiện dạy_học khác. Giáo_trình đào_tạo ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 12 Thông_tư 03/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Yêu_cầu về giáo_trình đào_tạo 1 . Tuân_thủ mục_tiêu và nội_dung của các môn_học , mô đun trong chương_trình đào_tạo . 2 . Bảo_đảm tính chính_xác , tính hệ_thống , tính sư_phạm ; bảo_đảm sự cân_đối , phù_hợp giữa các nội_dung chuyên_môn và các hình_vẽ , bản_vẽ , sơ_đồ minh_hoạ . 3 . Nội_dung kiến_thức , kỹ_năng phải đảm_bảo mục_tiêu của từng chương , bài trong mỗi môn_học , mô đun . 4 . Mỗi chương , bài của giáo_trình đào_tạo phải có câu hỏi , bài_tập ; từng giáo_trình phải có danh_mục tài_liệu tham_khảo ; tài_liệu tham_khảo phải có độ tin_cậy và nguồn_gốc rõ_ràng . 5 . Trình_bày ngắn_gọn , đơn_giản , dễ hiểu ; sử_dụng thuật_ngữ nghề_nghiệp phổ_biến , nhất_quán ; các hình_vẽ , bản_vẽ , sơ_đồ minh_hoạ phải làm sáng_tỏ các kiến_thức , kỹ_năng . 6 . Đảm_bảo phù_hợp với các trang_thiết_bị , nguồn học liệu và phương_tiện dạy_học khác . Theo đó , giáo_trình đào_tạo của trường cao_đẳng nghề phải đảm_bảo những yêu_cầu sau : - Tuân_thủ mục_tiêu và nội_dung của các môn_học , mô đun trong chương_trình đào_tạo . - Bảo_đảm tính chính_xác , tính hệ_thống , tính sư_phạm ; bảo_đảm sự cân_đối , phù_hợp giữa các nội_dung chuyên_môn và các hình_vẽ , bản_vẽ , sơ_đồ minh_hoạ . - Nội_dung kiến_thức , kỹ_năng phải đảm_bảo mục_tiêu của từng chương , bài trong mỗi môn_học , mô đun . - Mỗi chương , bài của giáo_trình đào_tạo phải có câu hỏi , bài_tập ; từng giáo_trình phải có danh_mục tài_liệu tham_khảo ; tài_liệu tham_khảo phải có độ tin_cậy và nguồn_gốc rõ_ràng . - Trình_bày ngắn_gọn , đơn_giản , dễ hiểu ; sử_dụng thuật_ngữ nghề_nghiệp phổ_biến , nhất_quán ; các hình_vẽ , bản_vẽ , sơ_đồ minh_hoạ phải làm sáng_tỏ các kiến_thức , kỹ_năng . - Đảm_bảo phù_hợp với các trang_thiết_bị , nguồn học liệu và phương_tiện dạy_học khác . Giáo_trình đào_tạo ( Hình từ Internet ) | 212,535 | |
Biên_soạn giáo_trình đào_tạo của trường cao_đẳng nghề theo các bước nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 14 Thông_tư 03/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Biên_soạn giáo_trình đào_tạo ... 2 . Biên_soạn giáo_trình đào_tạo a ) Nghiên_cứu chương_trình đào_tạo của ngành , nghề , chương_trình chi_tiết môn_học , mô đun . b ) Thu_thập , tham_khảo các tài_liệu có liên_quan . c ) Biên_soạn nội_dung chi_tiết của giáo_trình đào_tạo ( Phụ_lục 05 kèm theo Thông_tư này ) . d ) Xin ý_kiến chuyên_gia về từng nội_dung của giáo_trình đào_tạo . đ ) Tổng_hợp ý_kiến góp_ý , hoàn_thiện giáo_trình đào_tạo . 3 . Hội_thảo xin ý_kiến chuyên_gia về giáo_trình đào_tạo . 4 . Sửa_chữa , biên_tập , hoàn_thiện dự_thảo giáo_trình đào_tạo . 5 . Thẩm_định và ban_hành giáo_trình đào_tạo . Theo đó , biên_soạn siáo trình đào_tạo của trường cao_đẳng nghề như sau : - Nghiên_cứu chương_trình đào_tạo của ngành , nghề , chương_trình chi_tiết môn_học , mô đun . - Thu_thập , tham_khảo các tài_liệu có liên_quan . - Biên_soạn nội_dung chi_tiết của giáo_trình đào_tạo ( Phụ_lục 05 kèm theo Thông_tư này ) . - Xin ý_kiến chuyên_gia về từng nội_dung của giáo_trình đào_tạo . - Tổng_hợp ý_kiến góp_ý , hoàn_thiện giáo_trình đào_tạo | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 14 Thông_tư 03/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Biên_soạn giáo_trình đào_tạo ... 2 . Biên_soạn giáo_trình đào_tạo a ) Nghiên_cứu chương_trình đào_tạo của ngành , nghề , chương_trình chi_tiết môn_học , mô đun . b ) Thu_thập , tham_khảo các tài_liệu có liên_quan . c ) Biên_soạn nội_dung chi_tiết của giáo_trình đào_tạo ( Phụ_lục 05 kèm theo Thông_tư này ) . d ) Xin ý_kiến chuyên_gia về từng nội_dung của giáo_trình đào_tạo . đ ) Tổng_hợp ý_kiến góp_ý , hoàn_thiện giáo_trình đào_tạo . 3 . Hội_thảo xin ý_kiến chuyên_gia về giáo_trình đào_tạo . 4 . Sửa_chữa , biên_tập , hoàn_thiện dự_thảo giáo_trình đào_tạo . 5 . Thẩm_định và ban_hành giáo_trình đào_tạo . Theo đó , biên_soạn siáo trình đào_tạo của trường cao_đẳng nghề như sau : - Nghiên_cứu chương_trình đào_tạo của ngành , nghề , chương_trình chi_tiết môn_học , mô đun . - Thu_thập , tham_khảo các tài_liệu có liên_quan . - Biên_soạn nội_dung chi_tiết của giáo_trình đào_tạo ( Phụ_lục 05 kèm theo Thông_tư này ) . - Xin ý_kiến chuyên_gia về từng nội_dung của giáo_trình đào_tạo . - Tổng_hợp ý_kiến góp_ý , hoàn_thiện giáo_trình đào_tạo | 212,536 | |
Có được tách trẻ_em khỏi cha_mẹ vì cả cha và mẹ đều là người khuyết_tật không ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 23 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... Tôn_trọng tổ_ấm và gia_đình... 3. Các quốc_gia thành_viên bảo_đảm rằng trẻ_em khuyết_tật có quyền được tôn_trọng cuộc_sống gia_đình một_cách bình_đẳng. Để hướng tới biến quyền này thành hiện_thực, và để ngăn_chặn sự giấu diếm, bỏ_rơi, vô_trách_nhiệm, cách_ly trẻ_em khuyết_tật, quốc_gia thành_viên cam_kết cung_cấp thông_tin, dịch_vụ và sự hỗ_trợ kịp_thời và toàn_diện cho trẻ_em khuyết_tật và gia_đình họ. 4. Quốc_gia thành_viên phải bảo_đảm rằng trẻ_em không bị tách khỏi cha_mẹ trái với ý_muốn của trẻ, trõ trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định phù_hợp với luật và thủ_tục có hiệu_lực rằng việc tách trẻ khỏi cha_mẹ là cần_thiết vì lợi_ích tốt nhất của trẻ, quyết_định này phải được xem_xét lại về mặt tư_pháp. Trong mọi trường_hợp, không bao_giờ được tách trẻ_em khỏi cha_mẹ trên cơ_sở sự khuyết_tật của trẻ, của bố, mẹ hoặc của cả hai bố_mẹ. 5. Khi gia_đình ruột_thịt của trẻ khuyết_tật không_thể chăm_sóc trẻ, quốc_gia thành_viên tiến_hành mọi nỗ_lực để cung_cấp sự chăm_sóc thay_thế trong gia_đình lớn hơn của trẻ, nếu không được, thì chăm_sóc tại cộng_đồng ở một nơi bố_trí như gia_đình. Theo đó, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 23 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Tôn_trọng tổ_ấm và gia_đình ... 3 . Các quốc_gia thành_viên bảo_đảm rằng trẻ_em khuyết_tật có quyền được tôn_trọng cuộc_sống gia_đình một_cách bình_đẳng . Để hướng tới biến quyền này thành hiện_thực , và để ngăn_chặn sự giấu diếm , bỏ_rơi , vô_trách_nhiệm , cách_ly trẻ_em khuyết_tật , quốc_gia thành_viên cam_kết cung_cấp thông_tin , dịch_vụ và sự hỗ_trợ kịp_thời và toàn_diện cho trẻ_em khuyết_tật và gia_đình họ . 4 . Quốc_gia thành_viên phải bảo_đảm rằng trẻ_em không bị tách khỏi cha_mẹ trái với ý_muốn của trẻ , trõ trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định phù_hợp với luật và thủ_tục có hiệu_lực rằng việc tách trẻ khỏi cha_mẹ là cần_thiết vì lợi_ích tốt nhất của trẻ , quyết_định này phải được xem_xét lại về mặt tư_pháp . Trong mọi trường_hợp , không bao_giờ được tách trẻ_em khỏi cha_mẹ trên cơ_sở sự khuyết_tật của trẻ , của bố , mẹ hoặc của cả hai bố_mẹ . 5 . Khi gia_đình ruột_thịt của trẻ khuyết_tật không_thể chăm_sóc trẻ , quốc_gia thành_viên tiến_hành mọi nỗ_lực để cung_cấp sự chăm_sóc thay_thế trong gia_đình lớn hơn của trẻ , nếu không được , thì chăm_sóc tại cộng_đồng ở một nơi bố_trí như gia_đình . Theo đó , không_thể tách trẻ_em khỏi cha_mẹ vì cả cha và mẹ đều là người khuyết_tật . Tham_khảo thêm về mẫu giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất năm 2023 . Tải về Người khuyết_tật ( Hình từ Internet ) | 212,537 | |
Có được tách trẻ_em khỏi cha_mẹ vì cả cha và mẹ đều là người khuyết_tật không ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 23 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... mọi nỗ_lực để cung_cấp sự chăm_sóc thay_thế trong gia_đình lớn hơn của trẻ, nếu không được, thì chăm_sóc tại cộng_đồng ở một nơi bố_trí như gia_đình. Theo đó, không_thể tách trẻ_em khỏi cha_mẹ vì cả cha và mẹ đều là người khuyết_tật. Tham_khảo thêm về mẫu giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất năm 2023. Tải về Người khuyết_tật ( Hình từ Internet ) Tôn_trọng tổ_ấm và gia_đình... 3. Các quốc_gia thành_viên bảo_đảm rằng trẻ_em khuyết_tật có quyền được tôn_trọng cuộc_sống gia_đình một_cách bình_đẳng. Để hướng tới biến quyền này thành hiện_thực, và để ngăn_chặn sự giấu diếm, bỏ_rơi, vô_trách_nhiệm, cách_ly trẻ_em khuyết_tật, quốc_gia thành_viên cam_kết cung_cấp thông_tin, dịch_vụ và sự hỗ_trợ kịp_thời và toàn_diện cho trẻ_em khuyết_tật và gia_đình họ. 4. Quốc_gia thành_viên phải bảo_đảm rằng trẻ_em không bị tách khỏi cha_mẹ trái với ý_muốn của trẻ, trõ trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định phù_hợp với luật và thủ_tục có hiệu_lực rằng việc tách trẻ khỏi cha_mẹ là cần_thiết vì lợi_ích tốt nhất của trẻ, quyết_định này phải được xem_xét lại về mặt tư_pháp. Trong mọi trường_hợp, không bao_giờ được | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 23 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Tôn_trọng tổ_ấm và gia_đình ... 3 . Các quốc_gia thành_viên bảo_đảm rằng trẻ_em khuyết_tật có quyền được tôn_trọng cuộc_sống gia_đình một_cách bình_đẳng . Để hướng tới biến quyền này thành hiện_thực , và để ngăn_chặn sự giấu diếm , bỏ_rơi , vô_trách_nhiệm , cách_ly trẻ_em khuyết_tật , quốc_gia thành_viên cam_kết cung_cấp thông_tin , dịch_vụ và sự hỗ_trợ kịp_thời và toàn_diện cho trẻ_em khuyết_tật và gia_đình họ . 4 . Quốc_gia thành_viên phải bảo_đảm rằng trẻ_em không bị tách khỏi cha_mẹ trái với ý_muốn của trẻ , trõ trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định phù_hợp với luật và thủ_tục có hiệu_lực rằng việc tách trẻ khỏi cha_mẹ là cần_thiết vì lợi_ích tốt nhất của trẻ , quyết_định này phải được xem_xét lại về mặt tư_pháp . Trong mọi trường_hợp , không bao_giờ được tách trẻ_em khỏi cha_mẹ trên cơ_sở sự khuyết_tật của trẻ , của bố , mẹ hoặc của cả hai bố_mẹ . 5 . Khi gia_đình ruột_thịt của trẻ khuyết_tật không_thể chăm_sóc trẻ , quốc_gia thành_viên tiến_hành mọi nỗ_lực để cung_cấp sự chăm_sóc thay_thế trong gia_đình lớn hơn của trẻ , nếu không được , thì chăm_sóc tại cộng_đồng ở một nơi bố_trí như gia_đình . Theo đó , không_thể tách trẻ_em khỏi cha_mẹ vì cả cha và mẹ đều là người khuyết_tật . Tham_khảo thêm về mẫu giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất năm 2023 . Tải về Người khuyết_tật ( Hình từ Internet ) | 212,538 | |
Có được tách trẻ_em khỏi cha_mẹ vì cả cha và mẹ đều là người khuyết_tật không ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 23 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... rằng việc tách trẻ khỏi cha_mẹ là cần_thiết vì lợi_ích tốt nhất của trẻ, quyết_định này phải được xem_xét lại về mặt tư_pháp. Trong mọi trường_hợp, không bao_giờ được tách trẻ_em khỏi cha_mẹ trên cơ_sở sự khuyết_tật của trẻ, của bố, mẹ hoặc của cả hai bố_mẹ. 5. Khi gia_đình ruột_thịt của trẻ khuyết_tật không_thể chăm_sóc trẻ, quốc_gia thành_viên tiến_hành mọi nỗ_lực để cung_cấp sự chăm_sóc thay_thế trong gia_đình lớn hơn của trẻ, nếu không được, thì chăm_sóc tại cộng_đồng ở một nơi bố_trí như gia_đình. Theo đó, không_thể tách trẻ_em khỏi cha_mẹ vì cả cha và mẹ đều là người khuyết_tật. Tham_khảo thêm về mẫu giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất năm 2023. Tải về Người khuyết_tật ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 23 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Tôn_trọng tổ_ấm và gia_đình ... 3 . Các quốc_gia thành_viên bảo_đảm rằng trẻ_em khuyết_tật có quyền được tôn_trọng cuộc_sống gia_đình một_cách bình_đẳng . Để hướng tới biến quyền này thành hiện_thực , và để ngăn_chặn sự giấu diếm , bỏ_rơi , vô_trách_nhiệm , cách_ly trẻ_em khuyết_tật , quốc_gia thành_viên cam_kết cung_cấp thông_tin , dịch_vụ và sự hỗ_trợ kịp_thời và toàn_diện cho trẻ_em khuyết_tật và gia_đình họ . 4 . Quốc_gia thành_viên phải bảo_đảm rằng trẻ_em không bị tách khỏi cha_mẹ trái với ý_muốn của trẻ , trõ trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định phù_hợp với luật và thủ_tục có hiệu_lực rằng việc tách trẻ khỏi cha_mẹ là cần_thiết vì lợi_ích tốt nhất của trẻ , quyết_định này phải được xem_xét lại về mặt tư_pháp . Trong mọi trường_hợp , không bao_giờ được tách trẻ_em khỏi cha_mẹ trên cơ_sở sự khuyết_tật của trẻ , của bố , mẹ hoặc của cả hai bố_mẹ . 5 . Khi gia_đình ruột_thịt của trẻ khuyết_tật không_thể chăm_sóc trẻ , quốc_gia thành_viên tiến_hành mọi nỗ_lực để cung_cấp sự chăm_sóc thay_thế trong gia_đình lớn hơn của trẻ , nếu không được , thì chăm_sóc tại cộng_đồng ở một nơi bố_trí như gia_đình . Theo đó , không_thể tách trẻ_em khỏi cha_mẹ vì cả cha và mẹ đều là người khuyết_tật . Tham_khảo thêm về mẫu giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất năm 2023 . Tải về Người khuyết_tật ( Hình từ Internet ) | 212,539 | |
Tách trẻ_em khỏi cha_mẹ vì cả cha và mẹ đều là người khuyết_tật thì có_thể bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 11 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Vi_phạm quy_định về hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với người khuyết_tật 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Kỳ_thị, phân_biệt đối_xử người khuyết_tật ; b ) Cản_trở quyền kết_hôn, quyền nuôi con hợp_pháp của người khuyết_tật ; c ) Cản_trở người khuyết_tật sống độc_lập, hoà_nhập cộng_đồng ; d ) Cản_trở người khuyết_tật tham_gia bình_đẳng vào các hoạt_động xã_hội ; đ ) Cản_trở người khuyết_tật thực_hiện quyền tiếp_cận công_nghệ_thông_tin. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện trách_nhiệm nuôi_dưỡng, chăm_sóc người khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật. 3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi lợi_dụng hình_ảnh, thông_tin cá_nhân, tình_trạng của người khuyết_tật, tổ_chức của người khuyết_tật, tổ_chức vì người khuyết_tật để trục_lợi hoặc thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật. 4. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi lôi_kéo, dụ_dỗ hoặc ép_buộc người khuyết_tật thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 11 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với người khuyết_tật 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Kỳ_thị , phân_biệt đối_xử người khuyết_tật ; b ) Cản_trở quyền kết_hôn , quyền nuôi con hợp_pháp của người khuyết_tật ; c ) Cản_trở người khuyết_tật sống độc_lập , hoà_nhập cộng_đồng ; d ) Cản_trở người khuyết_tật tham_gia bình_đẳng vào các hoạt_động xã_hội ; đ ) Cản_trở người khuyết_tật thực_hiện quyền tiếp_cận công_nghệ_thông_tin . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện trách_nhiệm nuôi_dưỡng , chăm_sóc người khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi lợi_dụng hình_ảnh , thông_tin cá_nhân , tình_trạng của người khuyết_tật , tổ_chức của người khuyết_tật , tổ_chức vì người khuyết_tật để trục_lợi hoặc thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc ép_buộc người khuyết_tật thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . Như_vậy , tách trẻ_em khỏi cha_mẹ vì cả cha và mẹ đều là người khuyết_tật thì có_thể bị phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Và mức phạt này áp_dụng đối_với cá_nhân , còn tổ_chức vi phạt thì sẽ bị phạt gấp 02 lần mức cá_nhân . | 212,540 | |
Tách trẻ_em khỏi cha_mẹ vì cả cha và mẹ đều là người khuyết_tật thì có_thể bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 11 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : ... dụ_dỗ hoặc ép_buộc người khuyết_tật thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. Như_vậy, tách trẻ_em khỏi cha_mẹ vì cả cha và mẹ đều là người khuyết_tật thì có_thể bị phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Và mức phạt này áp_dụng đối_với cá_nhân, còn tổ_chức vi phạt thì sẽ bị phạt gấp 02 lần mức cá_nhân. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 11 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với người khuyết_tật 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Kỳ_thị , phân_biệt đối_xử người khuyết_tật ; b ) Cản_trở quyền kết_hôn , quyền nuôi con hợp_pháp của người khuyết_tật ; c ) Cản_trở người khuyết_tật sống độc_lập , hoà_nhập cộng_đồng ; d ) Cản_trở người khuyết_tật tham_gia bình_đẳng vào các hoạt_động xã_hội ; đ ) Cản_trở người khuyết_tật thực_hiện quyền tiếp_cận công_nghệ_thông_tin . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện trách_nhiệm nuôi_dưỡng , chăm_sóc người khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi lợi_dụng hình_ảnh , thông_tin cá_nhân , tình_trạng của người khuyết_tật , tổ_chức của người khuyết_tật , tổ_chức vì người khuyết_tật để trục_lợi hoặc thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc ép_buộc người khuyết_tật thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . Như_vậy , tách trẻ_em khỏi cha_mẹ vì cả cha và mẹ đều là người khuyết_tật thì có_thể bị phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Và mức phạt này áp_dụng đối_với cá_nhân , còn tổ_chức vi phạt thì sẽ bị phạt gấp 02 lần mức cá_nhân . | 212,541 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi tách trẻ_em khỏi cha_mẹ vì cả cha và mẹ đều là người khuyết_tật là bao_lâu ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_trợ , trợ_giúp xã_hội và trẻ_em thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . 2 . Việc xác_định hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc , hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 của Nghị_định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . Dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi tách trẻ_em khỏi cha_mẹ vì cả cha và mẹ đều là người khuyết_tật là 01 năm . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_trợ , trợ_giúp xã_hội và trẻ_em thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . 2 . Việc xác_định hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc , hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 của Nghị_định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . Dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi tách trẻ_em khỏi cha_mẹ vì cả cha và mẹ đều là người khuyết_tật là 01 năm . | 212,542 | |
Căn_cứ xác_định trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước gồm những gì ? | Căn_cứ Quyết_định 657 / QĐ-TCT năm 2023 về Quy_chế giải_quyết bồi_thường nhà_nước tại cơ_quan Thuế các cấp do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ban_hành .: ... Căn_cứ Quyết_định 657 / QĐ-TCT năm 2023 về Quy_chế giải_quyết bồi_thường nhà_nước tại cơ_quan Thuế các cấp do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ban_hành . Theo khoản 1 Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 657 / QĐ-TCT năm 2023 có quy_định như sau : Căn_cứ xác_định trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 1 . Căn_cứ xác_định trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước Cơ_quan Thuế có trách_nhiệm bồi_thường khi có đủ các căn_cứ sau đây : - Có một trong các căn_cứ xác_định hành_vi trái pháp_luật của công_chức thuế thi_hành công_vụ gây thiệt_hại và có yêu_cầu bồi_thường tương_ứng theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Luật TNBTCNN ; - Có thiệt_hại thực_tế của người bị thiệt_hại thuộc phạm_vi trách_nhiệm bồi_thường của cơ_quan Thuế ; - Có mối quan_hệ nhân_quả giữa thiệt_hại thực_tế và hành_vi gây thiệt_hại . Như_vậy , theo quy_định hiện_nay , có các căn_cứ xác_định trách_nhiệm bồi_thường nhà_nước nêu trên . Theo đó , cơ_quan Thuế sẽ dựa trên những căn_cứ này để thực_hiện bồi_thường . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Quyết_định 657 / QĐ-TCT năm 2023 về Quy_chế giải_quyết bồi_thường nhà_nước tại cơ_quan Thuế các cấp do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ban_hành . Theo khoản 1 Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 657 / QĐ-TCT năm 2023 có quy_định như sau : Căn_cứ xác_định trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 1 . Căn_cứ xác_định trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước Cơ_quan Thuế có trách_nhiệm bồi_thường khi có đủ các căn_cứ sau đây : - Có một trong các căn_cứ xác_định hành_vi trái pháp_luật của công_chức thuế thi_hành công_vụ gây thiệt_hại và có yêu_cầu bồi_thường tương_ứng theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Luật TNBTCNN ; - Có thiệt_hại thực_tế của người bị thiệt_hại thuộc phạm_vi trách_nhiệm bồi_thường của cơ_quan Thuế ; - Có mối quan_hệ nhân_quả giữa thiệt_hại thực_tế và hành_vi gây thiệt_hại . Như_vậy , theo quy_định hiện_nay , có các căn_cứ xác_định trách_nhiệm bồi_thường nhà_nước nêu trên . Theo đó , cơ_quan Thuế sẽ dựa trên những căn_cứ này để thực_hiện bồi_thường . ( Hình từ Internet ) | 212,543 | |
Nguyên_tắc giải_quyết bồi_thường nhà_nước ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 657 / QĐ-TCT năm 2023 như sau : ... Nguyên_tắc giải_quyết bồi_thường nhà_nước 1. Việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật trách_nhiệm bồi_thường của nhà_nước. Cơ_quan Thuế giải_quyết yêu_cầu bồi_thường sau khi có văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường ; 2. Việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được thực_hiện kịp_thời, công_khai, bình_đẳng, thiện_chí, trung_thực, đúng pháp_luật ; được tiến_hành trên cơ_sở thương_lượng giữa cơ_quan giải_quyết bồi_thường và người yêu_cầu bồi_thường theo quy_định của Luật TNBTCNN. 3. Người yêu_cầu bồi_thường đã yêu_cầu một trong các cơ_quan giải_quyết bồi_thường quy_định tại khoản 7 Điều 3 của Luật TNBTCNN giải_quyết yêu_cầu bồi_thường và đã được cơ_quan đó thụ_lý giải_quyết thì không được yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền khác giải_quyết yêu_cầu bồi_thường, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 52 của Luật TNBTCNN. 4. Tuân_thủ thủ_tục giải_quyết yêu_cầu bồi_thường. 5. Trường_hợp người bị thiệt_hại có một phần lỗi trong việc gây ra thiệt_hại thì cơ_quan Thuế chỉ bồi_thường phần thiệt_hại sau khi trừ đi phần thiệt_hại tương_ứng với phần lỗi của người bị thiệt_hại. Căn_cứ theo nội_dung nêu trên thì việc giải_quyết bồi_thường nhà_nước tại cơ_quan Thuế | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 657 / QĐ-TCT năm 2023 như sau : Nguyên_tắc giải_quyết bồi_thường nhà_nước 1 . Việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật trách_nhiệm bồi_thường của nhà_nước . Cơ_quan Thuế giải_quyết yêu_cầu bồi_thường sau khi có văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường ; 2 . Việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được thực_hiện kịp_thời , công_khai , bình_đẳng , thiện_chí , trung_thực , đúng pháp_luật ; được tiến_hành trên cơ_sở thương_lượng giữa cơ_quan giải_quyết bồi_thường và người yêu_cầu bồi_thường theo quy_định của Luật TNBTCNN . 3 . Người yêu_cầu bồi_thường đã yêu_cầu một trong các cơ_quan giải_quyết bồi_thường quy_định tại khoản 7 Điều 3 của Luật TNBTCNN giải_quyết yêu_cầu bồi_thường và đã được cơ_quan đó thụ_lý giải_quyết thì không được yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền khác giải_quyết yêu_cầu bồi_thường , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 52 của Luật TNBTCNN . 4 . Tuân_thủ thủ_tục giải_quyết yêu_cầu bồi_thường . 5 . Trường_hợp người bị thiệt_hại có một phần lỗi trong việc gây ra thiệt_hại thì cơ_quan Thuế chỉ bồi_thường phần thiệt_hại sau khi trừ đi phần thiệt_hại tương_ứng với phần lỗi của người bị thiệt_hại . Căn_cứ theo nội_dung nêu trên thì việc giải_quyết bồi_thường nhà_nước tại cơ_quan Thuế được thực_hiện theo 05 nguyên_tắc nêu trên . | 212,544 | |
Nguyên_tắc giải_quyết bồi_thường nhà_nước ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 657 / QĐ-TCT năm 2023 như sau : ... chỉ bồi_thường phần thiệt_hại sau khi trừ đi phần thiệt_hại tương_ứng với phần lỗi của người bị thiệt_hại. Căn_cứ theo nội_dung nêu trên thì việc giải_quyết bồi_thường nhà_nước tại cơ_quan Thuế được thực_hiện theo 05 nguyên_tắc nêu trên. Nguyên_tắc giải_quyết bồi_thường nhà_nước 1. Việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật trách_nhiệm bồi_thường của nhà_nước. Cơ_quan Thuế giải_quyết yêu_cầu bồi_thường sau khi có văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường ; 2. Việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được thực_hiện kịp_thời, công_khai, bình_đẳng, thiện_chí, trung_thực, đúng pháp_luật ; được tiến_hành trên cơ_sở thương_lượng giữa cơ_quan giải_quyết bồi_thường và người yêu_cầu bồi_thường theo quy_định của Luật TNBTCNN. 3. Người yêu_cầu bồi_thường đã yêu_cầu một trong các cơ_quan giải_quyết bồi_thường quy_định tại khoản 7 Điều 3 của Luật TNBTCNN giải_quyết yêu_cầu bồi_thường và đã được cơ_quan đó thụ_lý giải_quyết thì không được yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền khác giải_quyết yêu_cầu bồi_thường, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 52 của Luật TNBTCNN. 4. Tuân_thủ thủ_tục giải_quyết yêu_cầu bồi_thường. 5. Trường_hợp người bị thiệt_hại có một phần lỗi | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 657 / QĐ-TCT năm 2023 như sau : Nguyên_tắc giải_quyết bồi_thường nhà_nước 1 . Việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật trách_nhiệm bồi_thường của nhà_nước . Cơ_quan Thuế giải_quyết yêu_cầu bồi_thường sau khi có văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường ; 2 . Việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được thực_hiện kịp_thời , công_khai , bình_đẳng , thiện_chí , trung_thực , đúng pháp_luật ; được tiến_hành trên cơ_sở thương_lượng giữa cơ_quan giải_quyết bồi_thường và người yêu_cầu bồi_thường theo quy_định của Luật TNBTCNN . 3 . Người yêu_cầu bồi_thường đã yêu_cầu một trong các cơ_quan giải_quyết bồi_thường quy_định tại khoản 7 Điều 3 của Luật TNBTCNN giải_quyết yêu_cầu bồi_thường và đã được cơ_quan đó thụ_lý giải_quyết thì không được yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền khác giải_quyết yêu_cầu bồi_thường , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 52 của Luật TNBTCNN . 4 . Tuân_thủ thủ_tục giải_quyết yêu_cầu bồi_thường . 5 . Trường_hợp người bị thiệt_hại có một phần lỗi trong việc gây ra thiệt_hại thì cơ_quan Thuế chỉ bồi_thường phần thiệt_hại sau khi trừ đi phần thiệt_hại tương_ứng với phần lỗi của người bị thiệt_hại . Căn_cứ theo nội_dung nêu trên thì việc giải_quyết bồi_thường nhà_nước tại cơ_quan Thuế được thực_hiện theo 05 nguyên_tắc nêu trên . | 212,545 | |
Nguyên_tắc giải_quyết bồi_thường nhà_nước ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 657 / QĐ-TCT năm 2023 như sau : ... b khoản 1 và khoản 2 Điều 52 của Luật TNBTCNN. 4. Tuân_thủ thủ_tục giải_quyết yêu_cầu bồi_thường. 5. Trường_hợp người bị thiệt_hại có một phần lỗi trong việc gây ra thiệt_hại thì cơ_quan Thuế chỉ bồi_thường phần thiệt_hại sau khi trừ đi phần thiệt_hại tương_ứng với phần lỗi của người bị thiệt_hại. Căn_cứ theo nội_dung nêu trên thì việc giải_quyết bồi_thường nhà_nước tại cơ_quan Thuế được thực_hiện theo 05 nguyên_tắc nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 657 / QĐ-TCT năm 2023 như sau : Nguyên_tắc giải_quyết bồi_thường nhà_nước 1 . Việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật trách_nhiệm bồi_thường của nhà_nước . Cơ_quan Thuế giải_quyết yêu_cầu bồi_thường sau khi có văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường ; 2 . Việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được thực_hiện kịp_thời , công_khai , bình_đẳng , thiện_chí , trung_thực , đúng pháp_luật ; được tiến_hành trên cơ_sở thương_lượng giữa cơ_quan giải_quyết bồi_thường và người yêu_cầu bồi_thường theo quy_định của Luật TNBTCNN . 3 . Người yêu_cầu bồi_thường đã yêu_cầu một trong các cơ_quan giải_quyết bồi_thường quy_định tại khoản 7 Điều 3 của Luật TNBTCNN giải_quyết yêu_cầu bồi_thường và đã được cơ_quan đó thụ_lý giải_quyết thì không được yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền khác giải_quyết yêu_cầu bồi_thường , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 52 của Luật TNBTCNN . 4 . Tuân_thủ thủ_tục giải_quyết yêu_cầu bồi_thường . 5 . Trường_hợp người bị thiệt_hại có một phần lỗi trong việc gây ra thiệt_hại thì cơ_quan Thuế chỉ bồi_thường phần thiệt_hại sau khi trừ đi phần thiệt_hại tương_ứng với phần lỗi của người bị thiệt_hại . Căn_cứ theo nội_dung nêu trên thì việc giải_quyết bồi_thường nhà_nước tại cơ_quan Thuế được thực_hiện theo 05 nguyên_tắc nêu trên . | 212,546 | |
Thời_hiệu yêu_cầu bồi_thường nhà_nước là mấy năm ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 657 / QĐ-TCT năm 2023 như sau : ... Thời_hiệu yêu_cầu bồi_thường 1. Thời_hiệu yêu_cầu bồi_thường là 03 năm kể từ ngày người có quyền yêu_cầu bồi_thường quy_định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 5 Luật TNBTCNN nhận được văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 52 Luật TNBTCNN và trường_hợp yêu_cầu phục_hồi danh_dự. 2. Thời_gian không tính vào thời_hiệu yêu_cầu bồi_thường a ) Khoảng thời_gian có sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự làm cho người có quyền yêu_cầu bồi_thường quy_định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 5 Luật TNBTCNN không_thể thực_hiện được quyền yêu_cầu bồi_thường ; b ) Khoảng thời_gian mà người bị thiệt_hại là người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi chưa có người đại_diện theo quy_định của pháp_luật hoặc người đại_diện đã chết hoặc không_thể tiếp_tục là người đại_diện cho tới khi có người đại_diện mới. 3. Người yêu_cầu bồi_thường có nghĩa_vụ chứng_minh khoảng thời_gian không tính vào thời_hiệu quy_định tại khoản 2 Điều này. Theo đó, thời_hiệu yêu_cầu | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 657 / QĐ-TCT năm 2023 như sau : Thời_hiệu yêu_cầu bồi_thường 1 . Thời_hiệu yêu_cầu bồi_thường là 03 năm kể từ ngày người có quyền yêu_cầu bồi_thường quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều 5 Luật TNBTCNN nhận được văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 52 Luật TNBTCNN và trường_hợp yêu_cầu phục_hồi danh_dự . 2 . Thời_gian không tính vào thời_hiệu yêu_cầu bồi_thường a ) Khoảng thời_gian có sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự làm cho người có quyền yêu_cầu bồi_thường quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều 5 Luật TNBTCNN không_thể thực_hiện được quyền yêu_cầu bồi_thường ; b ) Khoảng thời_gian mà người bị thiệt_hại là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi chưa có người đại_diện theo quy_định của pháp_luật hoặc người đại_diện đã chết hoặc không_thể tiếp_tục là người đại_diện cho tới khi có người đại_diện mới . 3 . Người yêu_cầu bồi_thường có nghĩa_vụ chứng_minh khoảng thời_gian không tính vào thời_hiệu quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo đó , thời_hiệu yêu_cầu bồi_thường nhà_nước tại cơ_quan Thuế là 03 năm kể từ ngày người có quyền yêu_cầu bồi_thường nhận được văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường . Trong đó có 02 khoảng thời_gian không tính vào thời_hiệu yêu_cầu bồi_thường nhà_nước tại cơ_quan Thuế : - Có sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan ; - Khoảng thời_gian mà người bị thiệt_hại là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi mà : + Chưa có người đại_diện ; + Hoặc người đại_diện đã chết ; + Hoặc không_thể tiếp_tục là người đại_diện cho tới khi có người đại_diện mới . | 212,547 | |
Thời_hiệu yêu_cầu bồi_thường nhà_nước là mấy năm ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 657 / QĐ-TCT năm 2023 như sau : ... khi có người đại_diện mới. 3. Người yêu_cầu bồi_thường có nghĩa_vụ chứng_minh khoảng thời_gian không tính vào thời_hiệu quy_định tại khoản 2 Điều này. Theo đó, thời_hiệu yêu_cầu bồi_thường nhà_nước tại cơ_quan Thuế là 03 năm kể từ ngày người có quyền yêu_cầu bồi_thường nhận được văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường. Trong đó có 02 khoảng thời_gian không tính vào thời_hiệu yêu_cầu bồi_thường nhà_nước tại cơ_quan Thuế : - Có sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan ; - Khoảng thời_gian mà người bị thiệt_hại là người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi mà : + Chưa có người đại_diện ; + Hoặc người đại_diện đã chết ; + Hoặc không_thể tiếp_tục là người đại_diện cho tới khi có người đại_diện mới. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 657 / QĐ-TCT năm 2023 như sau : Thời_hiệu yêu_cầu bồi_thường 1 . Thời_hiệu yêu_cầu bồi_thường là 03 năm kể từ ngày người có quyền yêu_cầu bồi_thường quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều 5 Luật TNBTCNN nhận được văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 52 Luật TNBTCNN và trường_hợp yêu_cầu phục_hồi danh_dự . 2 . Thời_gian không tính vào thời_hiệu yêu_cầu bồi_thường a ) Khoảng thời_gian có sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự làm cho người có quyền yêu_cầu bồi_thường quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều 5 Luật TNBTCNN không_thể thực_hiện được quyền yêu_cầu bồi_thường ; b ) Khoảng thời_gian mà người bị thiệt_hại là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi chưa có người đại_diện theo quy_định của pháp_luật hoặc người đại_diện đã chết hoặc không_thể tiếp_tục là người đại_diện cho tới khi có người đại_diện mới . 3 . Người yêu_cầu bồi_thường có nghĩa_vụ chứng_minh khoảng thời_gian không tính vào thời_hiệu quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo đó , thời_hiệu yêu_cầu bồi_thường nhà_nước tại cơ_quan Thuế là 03 năm kể từ ngày người có quyền yêu_cầu bồi_thường nhận được văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường . Trong đó có 02 khoảng thời_gian không tính vào thời_hiệu yêu_cầu bồi_thường nhà_nước tại cơ_quan Thuế : - Có sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan ; - Khoảng thời_gian mà người bị thiệt_hại là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi mà : + Chưa có người đại_diện ; + Hoặc người đại_diện đã chết ; + Hoặc không_thể tiếp_tục là người đại_diện cho tới khi có người đại_diện mới . | 212,548 | |
Nội_dung dành cho trẻ_em trên báo in được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 8 Thông_tư 09/2017/TT-BTTTT quy_định về nội_dung dành cho trẻ_em trên báo in_như sau : ... Đối_với báo in 1. Báo in phát_hành hằng ngày hoặc cách ngày a ) Hằng tuần đăng tối_thiểu 05% số_lượng tin, bài có nội_dung dành cho trẻ_em, tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí. b ) Trong Tháng hành_động vì trẻ_em hằng năm hoặc trong thời_gian diễn ra các hoạt_động khác vì trẻ_em do các bộ, ngành có chức_năng quản_lý_nhà_nước về thực_hiện quyền trẻ_em tổ_chức, thiết_lập tối_thiểu 01 chuyên_mục dành cho trẻ_em để thông_tin, tuyên_truyền về trẻ_em, về các sự_kiện, hoạt_động vì trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí. 2. Đối_với báo in không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này a ) Hằng tháng đăng tối_thiểu 01% số_lượng tin, bài có nội_dung dành cho trẻ_em, tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí. b ) Trong Tháng hành_động vì trẻ_em hàng năm hoặc trong thời_gian diễn ra các hoạt_động khác vì trẻ_em do các bộ, ngành có chức_năng quản_lý_nhà_nước về thực_hiện quyền trẻ_em tổ_chức, đăng tối_thiểu 02% số_lượng tin, bài có nội_dung dành | None | 1 | Theo Điều 8 Thông_tư 09/2017/TT-BTTTT quy_định về nội_dung dành cho trẻ_em trên báo in_như sau : Đối_với báo in 1 . Báo in phát_hành hằng ngày hoặc cách ngày a ) Hằng tuần đăng tối_thiểu 05% số_lượng tin , bài có nội_dung dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí . b ) Trong Tháng hành_động vì trẻ_em hằng năm hoặc trong thời_gian diễn ra các hoạt_động khác vì trẻ_em do các bộ , ngành có chức_năng quản_lý_nhà_nước về thực_hiện quyền trẻ_em tổ_chức , thiết_lập tối_thiểu 01 chuyên_mục dành cho trẻ_em để thông_tin , tuyên_truyền về trẻ_em , về các sự_kiện , hoạt_động vì trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí . 2 . Đối_với báo in không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này a ) Hằng tháng đăng tối_thiểu 01% số_lượng tin , bài có nội_dung dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí . b ) Trong Tháng hành_động vì trẻ_em hàng năm hoặc trong thời_gian diễn ra các hoạt_động khác vì trẻ_em do các bộ , ngành có chức_năng quản_lý_nhà_nước về thực_hiện quyền trẻ_em tổ_chức , đăng tối_thiểu 02% số_lượng tin , bài có nội_dung dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí . - Đối_với báo in hằng ngày hoặc cách ngày phải đảm_bảo hằng tuần đăng ít_nhất 05% số_lượng tin , bài có nội_dung dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí . Trong Tháng hành_động vì trẻ_em hằng năm hoặc trong thời_gian diễn ra các hoạt_động khác vì trẻ_em do các bộ , ngành có chức_năng quản_lý_nhà_nước về thực_hiện quyền trẻ_em tổ_chức , thiết_lập tối_thiểu 01 chuyên_mục dành cho trẻ_em để thông_tin , tuyên_truyền về trẻ_em , về các sự_kiện , hoạt_động vì trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí . - Đối_với các loại báo in khác phải đảm_bảo hằng tháng đăng tối_thiểu 01% số_lượng tin , bài có nội_dung dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí . Trong Tháng hành_động vì trẻ_em hàng năm hoặc trong thời_gian diễn ra các hoạt_động khác vì trẻ_em do các bộ , ngành có chức_năng quản_lý_nhà_nước về thực_hiện quyền trẻ_em tổ_chức , đăng tối_thiểu 02% số_lượng tin , bài có nội_dung dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí . Nội_dung dành cho trẻ_em trên báo in , báo_điện_tử ( Hình từ Internet ) | 212,549 | |
Nội_dung dành cho trẻ_em trên báo in được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 8 Thông_tư 09/2017/TT-BTTTT quy_định về nội_dung dành cho trẻ_em trên báo in_như sau : ... thời_gian diễn ra các hoạt_động khác vì trẻ_em do các bộ, ngành có chức_năng quản_lý_nhà_nước về thực_hiện quyền trẻ_em tổ_chức, đăng tối_thiểu 02% số_lượng tin, bài có nội_dung dành cho trẻ_em, tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí. - Đối_với báo in hằng ngày hoặc cách ngày phải đảm_bảo hằng tuần đăng ít_nhất 05% số_lượng tin, bài có nội_dung dành cho trẻ_em, tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí. Trong Tháng hành_động vì trẻ_em hằng năm hoặc trong thời_gian diễn ra các hoạt_động khác vì trẻ_em do các bộ, ngành có chức_năng quản_lý_nhà_nước về thực_hiện quyền trẻ_em tổ_chức, thiết_lập tối_thiểu 01 chuyên_mục dành cho trẻ_em để thông_tin, tuyên_truyền về trẻ_em, về các sự_kiện, hoạt_động vì trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí. - Đối_với các loại báo in khác phải đảm_bảo hằng tháng đăng tối_thiểu 01% số_lượng tin, bài có nội_dung dành cho trẻ_em, tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí. Trong Tháng hành_động vì trẻ_em | None | 1 | Theo Điều 8 Thông_tư 09/2017/TT-BTTTT quy_định về nội_dung dành cho trẻ_em trên báo in_như sau : Đối_với báo in 1 . Báo in phát_hành hằng ngày hoặc cách ngày a ) Hằng tuần đăng tối_thiểu 05% số_lượng tin , bài có nội_dung dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí . b ) Trong Tháng hành_động vì trẻ_em hằng năm hoặc trong thời_gian diễn ra các hoạt_động khác vì trẻ_em do các bộ , ngành có chức_năng quản_lý_nhà_nước về thực_hiện quyền trẻ_em tổ_chức , thiết_lập tối_thiểu 01 chuyên_mục dành cho trẻ_em để thông_tin , tuyên_truyền về trẻ_em , về các sự_kiện , hoạt_động vì trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí . 2 . Đối_với báo in không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này a ) Hằng tháng đăng tối_thiểu 01% số_lượng tin , bài có nội_dung dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí . b ) Trong Tháng hành_động vì trẻ_em hàng năm hoặc trong thời_gian diễn ra các hoạt_động khác vì trẻ_em do các bộ , ngành có chức_năng quản_lý_nhà_nước về thực_hiện quyền trẻ_em tổ_chức , đăng tối_thiểu 02% số_lượng tin , bài có nội_dung dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí . - Đối_với báo in hằng ngày hoặc cách ngày phải đảm_bảo hằng tuần đăng ít_nhất 05% số_lượng tin , bài có nội_dung dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí . Trong Tháng hành_động vì trẻ_em hằng năm hoặc trong thời_gian diễn ra các hoạt_động khác vì trẻ_em do các bộ , ngành có chức_năng quản_lý_nhà_nước về thực_hiện quyền trẻ_em tổ_chức , thiết_lập tối_thiểu 01 chuyên_mục dành cho trẻ_em để thông_tin , tuyên_truyền về trẻ_em , về các sự_kiện , hoạt_động vì trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí . - Đối_với các loại báo in khác phải đảm_bảo hằng tháng đăng tối_thiểu 01% số_lượng tin , bài có nội_dung dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí . Trong Tháng hành_động vì trẻ_em hàng năm hoặc trong thời_gian diễn ra các hoạt_động khác vì trẻ_em do các bộ , ngành có chức_năng quản_lý_nhà_nước về thực_hiện quyền trẻ_em tổ_chức , đăng tối_thiểu 02% số_lượng tin , bài có nội_dung dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí . Nội_dung dành cho trẻ_em trên báo in , báo_điện_tử ( Hình từ Internet ) | 212,550 | |
Nội_dung dành cho trẻ_em trên báo in được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 8 Thông_tư 09/2017/TT-BTTTT quy_định về nội_dung dành cho trẻ_em trên báo in_như sau : ... 01% số_lượng tin, bài có nội_dung dành cho trẻ_em, tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí. Trong Tháng hành_động vì trẻ_em hàng năm hoặc trong thời_gian diễn ra các hoạt_động khác vì trẻ_em do các bộ, ngành có chức_năng quản_lý_nhà_nước về thực_hiện quyền trẻ_em tổ_chức, đăng tối_thiểu 02% số_lượng tin, bài có nội_dung dành cho trẻ_em, tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí. Nội_dung dành cho trẻ_em trên báo in, báo_điện_tử ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 8 Thông_tư 09/2017/TT-BTTTT quy_định về nội_dung dành cho trẻ_em trên báo in_như sau : Đối_với báo in 1 . Báo in phát_hành hằng ngày hoặc cách ngày a ) Hằng tuần đăng tối_thiểu 05% số_lượng tin , bài có nội_dung dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí . b ) Trong Tháng hành_động vì trẻ_em hằng năm hoặc trong thời_gian diễn ra các hoạt_động khác vì trẻ_em do các bộ , ngành có chức_năng quản_lý_nhà_nước về thực_hiện quyền trẻ_em tổ_chức , thiết_lập tối_thiểu 01 chuyên_mục dành cho trẻ_em để thông_tin , tuyên_truyền về trẻ_em , về các sự_kiện , hoạt_động vì trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí . 2 . Đối_với báo in không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này a ) Hằng tháng đăng tối_thiểu 01% số_lượng tin , bài có nội_dung dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí . b ) Trong Tháng hành_động vì trẻ_em hàng năm hoặc trong thời_gian diễn ra các hoạt_động khác vì trẻ_em do các bộ , ngành có chức_năng quản_lý_nhà_nước về thực_hiện quyền trẻ_em tổ_chức , đăng tối_thiểu 02% số_lượng tin , bài có nội_dung dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí . - Đối_với báo in hằng ngày hoặc cách ngày phải đảm_bảo hằng tuần đăng ít_nhất 05% số_lượng tin , bài có nội_dung dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí . Trong Tháng hành_động vì trẻ_em hằng năm hoặc trong thời_gian diễn ra các hoạt_động khác vì trẻ_em do các bộ , ngành có chức_năng quản_lý_nhà_nước về thực_hiện quyền trẻ_em tổ_chức , thiết_lập tối_thiểu 01 chuyên_mục dành cho trẻ_em để thông_tin , tuyên_truyền về trẻ_em , về các sự_kiện , hoạt_động vì trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí . - Đối_với các loại báo in khác phải đảm_bảo hằng tháng đăng tối_thiểu 01% số_lượng tin , bài có nội_dung dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí . Trong Tháng hành_động vì trẻ_em hàng năm hoặc trong thời_gian diễn ra các hoạt_động khác vì trẻ_em do các bộ , ngành có chức_năng quản_lý_nhà_nước về thực_hiện quyền trẻ_em tổ_chức , đăng tối_thiểu 02% số_lượng tin , bài có nội_dung dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí . Nội_dung dành cho trẻ_em trên báo in , báo_điện_tử ( Hình từ Internet ) | 212,551 | |
Nội_dung về trẻ_em trên báo_điện_tử được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 10 Thông_tư 09/2017/TT-BTTTT quy_định về nội_dung dành cho trẻ_em trện báo_điện_tử như sau : ... Đối_với báo_điện_tử 1. Hằng tuần đăng phát tối_thiểu 05% số_lượng tin, bài có nội_dung dành cho trẻ_em, tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí. 2. Trong Tháng hành_động vì trẻ_em hằng năm hoặc trong thời_gian diễn ra các hoạt_động khác vì trẻ_em do các bộ, ngành có chức_năng quản_lý_nhà_nước về thực_hiện quyền trẻ_em tổ_chức, hằng tuần đăng phát tối_thiểu 10% số_lượng tin, bài có nội_dung dành cho trẻ_em, tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí. Như_vậy, báo_điện_tử vẫn phải đảm_bảo các bài đăng có nội_dung về trẻ_em và phải đăng phát tối_thiểu 05% số_lượng tin, bài có nội_dung dành cho trẻ_em, tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí trong mỗi tuần. Trong Tháng hành_động vì trẻ_em hằng năm hoặc trong thời_gian diễn ra các hoạt_động khác vì trẻ_em do các bộ, ngành có chức_năng quản_lý_nhà_nước về thực_hiện quyền trẻ_em tổ_chức, hằng tuần đăng phát tối_thiểu 10% số_lượng tin, bài có nội_dung dành cho trẻ_em, tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ, | None | 1 | Theo Điều 10 Thông_tư 09/2017/TT-BTTTT quy_định về nội_dung dành cho trẻ_em trện báo_điện_tử như sau : Đối_với báo_điện_tử 1 . Hằng tuần đăng phát tối_thiểu 05% số_lượng tin , bài có nội_dung dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí . 2 . Trong Tháng hành_động vì trẻ_em hằng năm hoặc trong thời_gian diễn ra các hoạt_động khác vì trẻ_em do các bộ , ngành có chức_năng quản_lý_nhà_nước về thực_hiện quyền trẻ_em tổ_chức , hằng tuần đăng phát tối_thiểu 10% số_lượng tin , bài có nội_dung dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí . Như_vậy , báo_điện_tử vẫn phải đảm_bảo các bài đăng có nội_dung về trẻ_em và phải đăng phát tối_thiểu 05% số_lượng tin , bài có nội_dung dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí trong mỗi tuần . Trong Tháng hành_động vì trẻ_em hằng năm hoặc trong thời_gian diễn ra các hoạt_động khác vì trẻ_em do các bộ , ngành có chức_năng quản_lý_nhà_nước về thực_hiện quyền trẻ_em tổ_chức , hằng tuần đăng phát tối_thiểu 10% số_lượng tin , bài có nội_dung dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí . | 212,552 | |
Nội_dung về trẻ_em trên báo_điện_tử được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 10 Thông_tư 09/2017/TT-BTTTT quy_định về nội_dung dành cho trẻ_em trện báo_điện_tử như sau : ... có chức_năng quản_lý_nhà_nước về thực_hiện quyền trẻ_em tổ_chức, hằng tuần đăng phát tối_thiểu 10% số_lượng tin, bài có nội_dung dành cho trẻ_em, tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí. Đối_với báo_điện_tử 1. Hằng tuần đăng phát tối_thiểu 05% số_lượng tin, bài có nội_dung dành cho trẻ_em, tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí. 2. Trong Tháng hành_động vì trẻ_em hằng năm hoặc trong thời_gian diễn ra các hoạt_động khác vì trẻ_em do các bộ, ngành có chức_năng quản_lý_nhà_nước về thực_hiện quyền trẻ_em tổ_chức, hằng tuần đăng phát tối_thiểu 10% số_lượng tin, bài có nội_dung dành cho trẻ_em, tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí. Như_vậy, báo_điện_tử vẫn phải đảm_bảo các bài đăng có nội_dung về trẻ_em và phải đăng phát tối_thiểu 05% số_lượng tin, bài có nội_dung dành cho trẻ_em, tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí trong mỗi tuần. Trong Tháng hành_động vì trẻ_em hằng năm hoặc trong thời_gian diễn ra các hoạt_động | None | 1 | Theo Điều 10 Thông_tư 09/2017/TT-BTTTT quy_định về nội_dung dành cho trẻ_em trện báo_điện_tử như sau : Đối_với báo_điện_tử 1 . Hằng tuần đăng phát tối_thiểu 05% số_lượng tin , bài có nội_dung dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí . 2 . Trong Tháng hành_động vì trẻ_em hằng năm hoặc trong thời_gian diễn ra các hoạt_động khác vì trẻ_em do các bộ , ngành có chức_năng quản_lý_nhà_nước về thực_hiện quyền trẻ_em tổ_chức , hằng tuần đăng phát tối_thiểu 10% số_lượng tin , bài có nội_dung dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí . Như_vậy , báo_điện_tử vẫn phải đảm_bảo các bài đăng có nội_dung về trẻ_em và phải đăng phát tối_thiểu 05% số_lượng tin , bài có nội_dung dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí trong mỗi tuần . Trong Tháng hành_động vì trẻ_em hằng năm hoặc trong thời_gian diễn ra các hoạt_động khác vì trẻ_em do các bộ , ngành có chức_năng quản_lý_nhà_nước về thực_hiện quyền trẻ_em tổ_chức , hằng tuần đăng phát tối_thiểu 10% số_lượng tin , bài có nội_dung dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí . | 212,553 | |
Nội_dung về trẻ_em trên báo_điện_tử được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 10 Thông_tư 09/2017/TT-BTTTT quy_định về nội_dung dành cho trẻ_em trện báo_điện_tử như sau : ... tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí trong mỗi tuần. Trong Tháng hành_động vì trẻ_em hằng năm hoặc trong thời_gian diễn ra các hoạt_động khác vì trẻ_em do các bộ, ngành có chức_năng quản_lý_nhà_nước về thực_hiện quyền trẻ_em tổ_chức, hằng tuần đăng phát tối_thiểu 10% số_lượng tin, bài có nội_dung dành cho trẻ_em, tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí. | None | 1 | Theo Điều 10 Thông_tư 09/2017/TT-BTTTT quy_định về nội_dung dành cho trẻ_em trện báo_điện_tử như sau : Đối_với báo_điện_tử 1 . Hằng tuần đăng phát tối_thiểu 05% số_lượng tin , bài có nội_dung dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí . 2 . Trong Tháng hành_động vì trẻ_em hằng năm hoặc trong thời_gian diễn ra các hoạt_động khác vì trẻ_em do các bộ , ngành có chức_năng quản_lý_nhà_nước về thực_hiện quyền trẻ_em tổ_chức , hằng tuần đăng phát tối_thiểu 10% số_lượng tin , bài có nội_dung dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí . Như_vậy , báo_điện_tử vẫn phải đảm_bảo các bài đăng có nội_dung về trẻ_em và phải đăng phát tối_thiểu 05% số_lượng tin , bài có nội_dung dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí trong mỗi tuần . Trong Tháng hành_động vì trẻ_em hằng năm hoặc trong thời_gian diễn ra các hoạt_động khác vì trẻ_em do các bộ , ngành có chức_năng quản_lý_nhà_nước về thực_hiện quyền trẻ_em tổ_chức , hằng tuần đăng phát tối_thiểu 10% số_lượng tin , bài có nội_dung dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích được quy_định tại giấy_phép hoạt_động báo_chí . | 212,554 | |
Vị_trí nội_dung dành cho trẻ_em trên báo được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 11 Thông_tư 09/2017/TT-BTTTT quiy định về vị_trí đăng trên báo in và báo_điện_tử như sau : ... Vị_trí đăng trên báo in và báo_điện_tử Nội_dung thông_tin dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em ưu_tiên đăng_tải ở vị_trí phù_hợp , dễ nhận_biết đối_với trẻ_em trong việc tiếp_cận thông_tin . Như_vậy , nội_dung thông_tin dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em ưu_tiên đăng_tải ở vị_trí phù_hợp , dễ nhận_biết đối_với trẻ_em trong việc tiếp_cận thông_tin . | None | 1 | Theo Điều 11 Thông_tư 09/2017/TT-BTTTT quiy định về vị_trí đăng trên báo in và báo_điện_tử như sau : Vị_trí đăng trên báo in và báo_điện_tử Nội_dung thông_tin dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em ưu_tiên đăng_tải ở vị_trí phù_hợp , dễ nhận_biết đối_với trẻ_em trong việc tiếp_cận thông_tin . Như_vậy , nội_dung thông_tin dành cho trẻ_em , tuyên_truyền về trẻ_em ưu_tiên đăng_tải ở vị_trí phù_hợp , dễ nhận_biết đối_với trẻ_em trong việc tiếp_cận thông_tin . | 212,555 | |
Cán_bộ quân_đội nghỉ hưu bị suy thận ở giai_đoạn 3 có được công_nhận mắc bệnh hiểm_nghèo không ? Và có được hưởng trợ_cấp gì hay không ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 158/2011/TT-BQP quy_định : ... Chế_độ chăm_sóc cán_bộ quân_đội nghỉ hưu mắc bệnh hiểm_nghèo 1. Đối_tượng : Cán_bộ quân_đội nghỉ hưu nếu mắc một trong các bệnh thuộc Danh_mục bệnh hiểm_nghèo quy_định tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này được Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ký quyết_định công_nhận cán_bộ mắc bệnh hiểm_nghèo thì được trợ_cấp hàng quý ; cán_bộ từ_trần thì thôi hưởng trợ_cấp từ quý tiếp_theo. Dẫn chiếu đến Mục II_Phụ lục 01 kèm theo Thông_tư 158/2011/TT-BQP quy_định về danh_mục bệnh hiểm_nghèo đối_với cán_bộ quân_đội nghỉ hưu như sau : DANH_MỤC BỆNH HIỂM_NGHÈO 1. Bệnh ung_thư : Gồm ung_thư các loại phát_triển đến giai_đoạn cuối, đã có di_căn ở nhiều cơ_quan, vượt khả_năng điều_trị triệt_để. 2. Bệnh về thần_kinh : Liệt vận_động tứ_chi, nửa người, hai chi dưới vĩnh_viễn do các loại nguyên_nhân ; Bệnh Parkinsơn. 3. Bệnh gan : Xơ_gan giai_đoạn mất bù gây biến_chứng nặng như cổ_trướng, chảy_máu đường tiêu_hoá tái_phát. Suy gan vàng da kéo_dài, cơ_thể suy_kiệt nặng. 4. Bệnh thận : | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 158/2011/TT-BQP quy_định : Chế_độ chăm_sóc cán_bộ quân_đội nghỉ hưu mắc bệnh hiểm_nghèo 1 . Đối_tượng : Cán_bộ quân_đội nghỉ hưu nếu mắc một trong các bệnh thuộc Danh_mục bệnh hiểm_nghèo quy_định tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này được Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ký quyết_định công_nhận cán_bộ mắc bệnh hiểm_nghèo thì được trợ_cấp hàng quý ; cán_bộ từ_trần thì thôi hưởng trợ_cấp từ quý tiếp_theo . Dẫn chiếu đến Mục II_Phụ lục 01 kèm theo Thông_tư 158/2011/TT-BQP quy_định về danh_mục bệnh hiểm_nghèo đối_với cán_bộ quân_đội nghỉ hưu như sau : DANH_MỤC BỆNH HIỂM_NGHÈO 1 . Bệnh ung_thư : Gồm ung_thư các loại phát_triển đến giai_đoạn cuối , đã có di_căn ở nhiều cơ_quan , vượt khả_năng điều_trị triệt_để . 2 . Bệnh về thần_kinh : Liệt vận_động tứ_chi , nửa người , hai chi dưới vĩnh_viễn do các loại nguyên_nhân ; Bệnh Parkinsơn . 3 . Bệnh gan : Xơ_gan giai_đoạn mất bù gây biến_chứng nặng như cổ_trướng , chảy_máu đường tiêu_hoá tái_phát . Suy gan vàng da kéo_dài , cơ_thể suy_kiệt nặng . 4 . Bệnh thận : Suy thận mạn giai_đoạn 4 mất bù hoàn_toàn . Có chỉ_định ghép thận hoặc lọc máu có chu_kỳ . 5 . Bệnh nội_tiết : Đái_tháo_đường túp I , II giai_đoạn cuối ( phụ_thuộc Insulin ) , không đáp_ứng điều_trị đã có biến_chứng nặng ở mắt , tim , thận , mạch_máu , cơ_thể suy_kiệt nặng . 6 . Các bệnh phổi : - Giãn phế_quản phổi lan_toả hai phổi ; - Bệnh phổi phế_quản tắc_nghẽn mãn_tính giai_đoạn cuối , khó thở thường_xuyên ; - Xơ phổi rộng lan_toả cả hai phổi ; - Lao xơ hang BK kháng thuốc ; Các bệnh phổi mãn_tính hiểm_nghèo trên đã có biến_chứng nặng_nề như : Suy hô_hấp mãn_tính , với những đợt suy hô_hấp cấp xuất_hiện thường_xuyên . Suy_kiệt nặng thường_xuyên phải vào viện điều_trị . 7 . Bệnh tuần_hoàn : - Suy tim độ 4 mất bù hoàn_toàn ; - Viêm tắc động_mạch chi đã có biến_chứng hoại_tử , phải phẫu_thuật cắt cụt một hoặc nhiều chi . 8 . Bệnh lão_khoa : - Mất trí_nhớ hoàn_toàn ở người già phải có người phục_vụ ( Bệnh Alzeih mer ) ; Theo quy_định trên thì cán_bộ quân_đội nghỉ hưu nếu mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh hiểm_nghèo quy_định tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 158/2011/TT-BQP được Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ký quyết_định công_nhận cán_bộ mắc bệnh hiểm_nghèo thì được trợ_cấp hàng quý ; cán_bộ từ_trần thì thôi hưởng trợ_cấp từ quý tiếp_theo . Do_đó , cán_bộ quân_đội nghỉ hưu bị suy thận giai_đoạn 3 không được hưởng trợ_cấp hàng quý . Chỉ quy_định cán_bộ bị suy thận mạn ở giai_đoạn 4 mất bù hoàn_toàn , có chỉ_định ghép thận hoặc lọc máu có chu_kỳ sẽ được hưởng trợ_cấp hàng quý . Cán_bộ quân_đội nghỉ hưu ( Hình từ Internet ) | 212,556 | |
Cán_bộ quân_đội nghỉ hưu bị suy thận ở giai_đoạn 3 có được công_nhận mắc bệnh hiểm_nghèo không ? Và có được hưởng trợ_cấp gì hay không ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 158/2011/TT-BQP quy_định : ... gan giai_đoạn mất bù gây biến_chứng nặng như cổ_trướng, chảy_máu đường tiêu_hoá tái_phát. Suy gan vàng da kéo_dài, cơ_thể suy_kiệt nặng. 4. Bệnh thận : Suy thận mạn giai_đoạn 4 mất bù hoàn_toàn. Có chỉ_định ghép thận hoặc lọc máu có chu_kỳ. 5. Bệnh nội_tiết : Đái_tháo_đường túp I, II giai_đoạn cuối ( phụ_thuộc Insulin ), không đáp_ứng điều_trị đã có biến_chứng nặng ở mắt, tim, thận, mạch_máu, cơ_thể suy_kiệt nặng. 6. Các bệnh phổi : - Giãn phế_quản phổi lan_toả hai phổi ; - Bệnh phổi phế_quản tắc_nghẽn mãn_tính giai_đoạn cuối, khó thở thường_xuyên ; - Xơ phổi rộng lan_toả cả hai phổi ; - Lao xơ hang BK kháng thuốc ; Các bệnh phổi mãn_tính hiểm_nghèo trên đã có biến_chứng nặng_nề như : Suy hô_hấp mãn_tính, với những đợt suy hô_hấp cấp xuất_hiện thường_xuyên. Suy_kiệt nặng thường_xuyên phải vào viện điều_trị. 7. Bệnh tuần_hoàn : - Suy tim độ 4 mất bù hoàn_toàn ; - Viêm tắc động_mạch chi đã có biến_chứng hoại_tử, phải phẫu_thuật cắt cụt một hoặc nhiều | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 158/2011/TT-BQP quy_định : Chế_độ chăm_sóc cán_bộ quân_đội nghỉ hưu mắc bệnh hiểm_nghèo 1 . Đối_tượng : Cán_bộ quân_đội nghỉ hưu nếu mắc một trong các bệnh thuộc Danh_mục bệnh hiểm_nghèo quy_định tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này được Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ký quyết_định công_nhận cán_bộ mắc bệnh hiểm_nghèo thì được trợ_cấp hàng quý ; cán_bộ từ_trần thì thôi hưởng trợ_cấp từ quý tiếp_theo . Dẫn chiếu đến Mục II_Phụ lục 01 kèm theo Thông_tư 158/2011/TT-BQP quy_định về danh_mục bệnh hiểm_nghèo đối_với cán_bộ quân_đội nghỉ hưu như sau : DANH_MỤC BỆNH HIỂM_NGHÈO 1 . Bệnh ung_thư : Gồm ung_thư các loại phát_triển đến giai_đoạn cuối , đã có di_căn ở nhiều cơ_quan , vượt khả_năng điều_trị triệt_để . 2 . Bệnh về thần_kinh : Liệt vận_động tứ_chi , nửa người , hai chi dưới vĩnh_viễn do các loại nguyên_nhân ; Bệnh Parkinsơn . 3 . Bệnh gan : Xơ_gan giai_đoạn mất bù gây biến_chứng nặng như cổ_trướng , chảy_máu đường tiêu_hoá tái_phát . Suy gan vàng da kéo_dài , cơ_thể suy_kiệt nặng . 4 . Bệnh thận : Suy thận mạn giai_đoạn 4 mất bù hoàn_toàn . Có chỉ_định ghép thận hoặc lọc máu có chu_kỳ . 5 . Bệnh nội_tiết : Đái_tháo_đường túp I , II giai_đoạn cuối ( phụ_thuộc Insulin ) , không đáp_ứng điều_trị đã có biến_chứng nặng ở mắt , tim , thận , mạch_máu , cơ_thể suy_kiệt nặng . 6 . Các bệnh phổi : - Giãn phế_quản phổi lan_toả hai phổi ; - Bệnh phổi phế_quản tắc_nghẽn mãn_tính giai_đoạn cuối , khó thở thường_xuyên ; - Xơ phổi rộng lan_toả cả hai phổi ; - Lao xơ hang BK kháng thuốc ; Các bệnh phổi mãn_tính hiểm_nghèo trên đã có biến_chứng nặng_nề như : Suy hô_hấp mãn_tính , với những đợt suy hô_hấp cấp xuất_hiện thường_xuyên . Suy_kiệt nặng thường_xuyên phải vào viện điều_trị . 7 . Bệnh tuần_hoàn : - Suy tim độ 4 mất bù hoàn_toàn ; - Viêm tắc động_mạch chi đã có biến_chứng hoại_tử , phải phẫu_thuật cắt cụt một hoặc nhiều chi . 8 . Bệnh lão_khoa : - Mất trí_nhớ hoàn_toàn ở người già phải có người phục_vụ ( Bệnh Alzeih mer ) ; Theo quy_định trên thì cán_bộ quân_đội nghỉ hưu nếu mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh hiểm_nghèo quy_định tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 158/2011/TT-BQP được Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ký quyết_định công_nhận cán_bộ mắc bệnh hiểm_nghèo thì được trợ_cấp hàng quý ; cán_bộ từ_trần thì thôi hưởng trợ_cấp từ quý tiếp_theo . Do_đó , cán_bộ quân_đội nghỉ hưu bị suy thận giai_đoạn 3 không được hưởng trợ_cấp hàng quý . Chỉ quy_định cán_bộ bị suy thận mạn ở giai_đoạn 4 mất bù hoàn_toàn , có chỉ_định ghép thận hoặc lọc máu có chu_kỳ sẽ được hưởng trợ_cấp hàng quý . Cán_bộ quân_đội nghỉ hưu ( Hình từ Internet ) | 212,557 | |
Cán_bộ quân_đội nghỉ hưu bị suy thận ở giai_đoạn 3 có được công_nhận mắc bệnh hiểm_nghèo không ? Và có được hưởng trợ_cấp gì hay không ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 158/2011/TT-BQP quy_định : ... . 7. Bệnh tuần_hoàn : - Suy tim độ 4 mất bù hoàn_toàn ; - Viêm tắc động_mạch chi đã có biến_chứng hoại_tử, phải phẫu_thuật cắt cụt một hoặc nhiều chi. 8. Bệnh lão_khoa : - Mất trí_nhớ hoàn_toàn ở người già phải có người phục_vụ ( Bệnh Alzeih mer ) ; Theo quy_định trên thì cán_bộ quân_đội nghỉ hưu nếu mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh hiểm_nghèo quy_định tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 158/2011/TT-BQP được Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ký quyết_định công_nhận cán_bộ mắc bệnh hiểm_nghèo thì được trợ_cấp hàng quý ; cán_bộ từ_trần thì thôi hưởng trợ_cấp từ quý tiếp_theo. Do_đó, cán_bộ quân_đội nghỉ hưu bị suy thận giai_đoạn 3 không được hưởng trợ_cấp hàng quý. Chỉ quy_định cán_bộ bị suy thận mạn ở giai_đoạn 4 mất bù hoàn_toàn, có chỉ_định ghép thận hoặc lọc máu có chu_kỳ sẽ được hưởng trợ_cấp hàng quý. Cán_bộ quân_đội nghỉ hưu ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 158/2011/TT-BQP quy_định : Chế_độ chăm_sóc cán_bộ quân_đội nghỉ hưu mắc bệnh hiểm_nghèo 1 . Đối_tượng : Cán_bộ quân_đội nghỉ hưu nếu mắc một trong các bệnh thuộc Danh_mục bệnh hiểm_nghèo quy_định tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này được Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ký quyết_định công_nhận cán_bộ mắc bệnh hiểm_nghèo thì được trợ_cấp hàng quý ; cán_bộ từ_trần thì thôi hưởng trợ_cấp từ quý tiếp_theo . Dẫn chiếu đến Mục II_Phụ lục 01 kèm theo Thông_tư 158/2011/TT-BQP quy_định về danh_mục bệnh hiểm_nghèo đối_với cán_bộ quân_đội nghỉ hưu như sau : DANH_MỤC BỆNH HIỂM_NGHÈO 1 . Bệnh ung_thư : Gồm ung_thư các loại phát_triển đến giai_đoạn cuối , đã có di_căn ở nhiều cơ_quan , vượt khả_năng điều_trị triệt_để . 2 . Bệnh về thần_kinh : Liệt vận_động tứ_chi , nửa người , hai chi dưới vĩnh_viễn do các loại nguyên_nhân ; Bệnh Parkinsơn . 3 . Bệnh gan : Xơ_gan giai_đoạn mất bù gây biến_chứng nặng như cổ_trướng , chảy_máu đường tiêu_hoá tái_phát . Suy gan vàng da kéo_dài , cơ_thể suy_kiệt nặng . 4 . Bệnh thận : Suy thận mạn giai_đoạn 4 mất bù hoàn_toàn . Có chỉ_định ghép thận hoặc lọc máu có chu_kỳ . 5 . Bệnh nội_tiết : Đái_tháo_đường túp I , II giai_đoạn cuối ( phụ_thuộc Insulin ) , không đáp_ứng điều_trị đã có biến_chứng nặng ở mắt , tim , thận , mạch_máu , cơ_thể suy_kiệt nặng . 6 . Các bệnh phổi : - Giãn phế_quản phổi lan_toả hai phổi ; - Bệnh phổi phế_quản tắc_nghẽn mãn_tính giai_đoạn cuối , khó thở thường_xuyên ; - Xơ phổi rộng lan_toả cả hai phổi ; - Lao xơ hang BK kháng thuốc ; Các bệnh phổi mãn_tính hiểm_nghèo trên đã có biến_chứng nặng_nề như : Suy hô_hấp mãn_tính , với những đợt suy hô_hấp cấp xuất_hiện thường_xuyên . Suy_kiệt nặng thường_xuyên phải vào viện điều_trị . 7 . Bệnh tuần_hoàn : - Suy tim độ 4 mất bù hoàn_toàn ; - Viêm tắc động_mạch chi đã có biến_chứng hoại_tử , phải phẫu_thuật cắt cụt một hoặc nhiều chi . 8 . Bệnh lão_khoa : - Mất trí_nhớ hoàn_toàn ở người già phải có người phục_vụ ( Bệnh Alzeih mer ) ; Theo quy_định trên thì cán_bộ quân_đội nghỉ hưu nếu mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh hiểm_nghèo quy_định tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 158/2011/TT-BQP được Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ký quyết_định công_nhận cán_bộ mắc bệnh hiểm_nghèo thì được trợ_cấp hàng quý ; cán_bộ từ_trần thì thôi hưởng trợ_cấp từ quý tiếp_theo . Do_đó , cán_bộ quân_đội nghỉ hưu bị suy thận giai_đoạn 3 không được hưởng trợ_cấp hàng quý . Chỉ quy_định cán_bộ bị suy thận mạn ở giai_đoạn 4 mất bù hoàn_toàn , có chỉ_định ghép thận hoặc lọc máu có chu_kỳ sẽ được hưởng trợ_cấp hàng quý . Cán_bộ quân_đội nghỉ hưu ( Hình từ Internet ) | 212,558 | |
Cán_bộ quân_đội nghỉ hưu bị suy thận ở giai_đoạn 3 có được công_nhận mắc bệnh hiểm_nghèo không ? Và có được hưởng trợ_cấp gì hay không ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 158/2011/TT-BQP quy_định : ... ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 158/2011/TT-BQP quy_định : Chế_độ chăm_sóc cán_bộ quân_đội nghỉ hưu mắc bệnh hiểm_nghèo 1 . Đối_tượng : Cán_bộ quân_đội nghỉ hưu nếu mắc một trong các bệnh thuộc Danh_mục bệnh hiểm_nghèo quy_định tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này được Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ký quyết_định công_nhận cán_bộ mắc bệnh hiểm_nghèo thì được trợ_cấp hàng quý ; cán_bộ từ_trần thì thôi hưởng trợ_cấp từ quý tiếp_theo . Dẫn chiếu đến Mục II_Phụ lục 01 kèm theo Thông_tư 158/2011/TT-BQP quy_định về danh_mục bệnh hiểm_nghèo đối_với cán_bộ quân_đội nghỉ hưu như sau : DANH_MỤC BỆNH HIỂM_NGHÈO 1 . Bệnh ung_thư : Gồm ung_thư các loại phát_triển đến giai_đoạn cuối , đã có di_căn ở nhiều cơ_quan , vượt khả_năng điều_trị triệt_để . 2 . Bệnh về thần_kinh : Liệt vận_động tứ_chi , nửa người , hai chi dưới vĩnh_viễn do các loại nguyên_nhân ; Bệnh Parkinsơn . 3 . Bệnh gan : Xơ_gan giai_đoạn mất bù gây biến_chứng nặng như cổ_trướng , chảy_máu đường tiêu_hoá tái_phát . Suy gan vàng da kéo_dài , cơ_thể suy_kiệt nặng . 4 . Bệnh thận : Suy thận mạn giai_đoạn 4 mất bù hoàn_toàn . Có chỉ_định ghép thận hoặc lọc máu có chu_kỳ . 5 . Bệnh nội_tiết : Đái_tháo_đường túp I , II giai_đoạn cuối ( phụ_thuộc Insulin ) , không đáp_ứng điều_trị đã có biến_chứng nặng ở mắt , tim , thận , mạch_máu , cơ_thể suy_kiệt nặng . 6 . Các bệnh phổi : - Giãn phế_quản phổi lan_toả hai phổi ; - Bệnh phổi phế_quản tắc_nghẽn mãn_tính giai_đoạn cuối , khó thở thường_xuyên ; - Xơ phổi rộng lan_toả cả hai phổi ; - Lao xơ hang BK kháng thuốc ; Các bệnh phổi mãn_tính hiểm_nghèo trên đã có biến_chứng nặng_nề như : Suy hô_hấp mãn_tính , với những đợt suy hô_hấp cấp xuất_hiện thường_xuyên . Suy_kiệt nặng thường_xuyên phải vào viện điều_trị . 7 . Bệnh tuần_hoàn : - Suy tim độ 4 mất bù hoàn_toàn ; - Viêm tắc động_mạch chi đã có biến_chứng hoại_tử , phải phẫu_thuật cắt cụt một hoặc nhiều chi . 8 . Bệnh lão_khoa : - Mất trí_nhớ hoàn_toàn ở người già phải có người phục_vụ ( Bệnh Alzeih mer ) ; Theo quy_định trên thì cán_bộ quân_đội nghỉ hưu nếu mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh hiểm_nghèo quy_định tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 158/2011/TT-BQP được Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ký quyết_định công_nhận cán_bộ mắc bệnh hiểm_nghèo thì được trợ_cấp hàng quý ; cán_bộ từ_trần thì thôi hưởng trợ_cấp từ quý tiếp_theo . Do_đó , cán_bộ quân_đội nghỉ hưu bị suy thận giai_đoạn 3 không được hưởng trợ_cấp hàng quý . Chỉ quy_định cán_bộ bị suy thận mạn ở giai_đoạn 4 mất bù hoàn_toàn , có chỉ_định ghép thận hoặc lọc máu có chu_kỳ sẽ được hưởng trợ_cấp hàng quý . Cán_bộ quân_đội nghỉ hưu ( Hình từ Internet ) | 212,559 | |
Hồ_sơ bệnh hiểm_nghèo đối_với cán_bộ quân_đội nghỉ hưu gồm các giấy_tờ gì ? | Theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư 158/2011/TT-BQP quy_định về hồ_sơ bệnh hiểm_nghèo đối_với cán_bộ quân_đội nghỉ hưu như sau : ... Hồ_sơ cán_bộ quân_đội nghỉ hưu mắc bệnh hiểm_nghèo được lập thành 01 bộ theo các mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 158/2011/TT-BQP, gồm : - Đơn đề_nghị xét hưởng chế_độ hiểm_nghèo ( Mẫu_số 01/2011/BHN); - Biên_bản giám_định bệnh hiểm_nghèo ( Mẫu_số 02/2011/BHN); - Quyết_định công_nhận cán_bộ quân_đội nghỉ hưu mắc bệnh hiểm_nghèo ( Mẫu_số 03/2011/BHN); Hồ_sơ do Bộ_chỉ_huy quân_sự tỉnh ( Ban Chính_sách ) lưu_giữ, quản_lý. Bên cạnh đó, về trách_nhiệm lập hồ_sơ, tiếp_nhận và giải_quyết được quy_định theo khoản 4 Điều 6 như sau : * Cán_bộ quân_đội nghỉ hưu hoặc thân_nhân của cán_bộ quân_đội nghỉ hưu gửi hồ_sơ về Ban Chỉ_huy quân_sự xã, phường nơi cư_trú. Hồ_sơ gồm : - Đơn đề_nghị xét hưởng chế_độ hiểm_nghèo ( 01 bản ) ; - Các giấy_tờ liên_quan điều_trị bệnh hiểm_nghèo, gồm : Bản_sao bệnh_án hoặc một trong các giấy_tờ khác như : Sổ sức_khoẻ, các xét_nghiệm ( 01 bản ) ; - Bản_sao quyết_định nghỉ hưu hoặc phiếu đăng_ký cán_bộ quân_đội nghỉ hưu ( 01 bản | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư 158/2011/TT-BQP quy_định về hồ_sơ bệnh hiểm_nghèo đối_với cán_bộ quân_đội nghỉ hưu như sau : Hồ_sơ cán_bộ quân_đội nghỉ hưu mắc bệnh hiểm_nghèo được lập thành 01 bộ theo các mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 158/2011/TT-BQP , gồm : - Đơn đề_nghị xét hưởng chế_độ hiểm_nghèo ( Mẫu_số 01/2011/BHN); - Biên_bản giám_định bệnh hiểm_nghèo ( Mẫu_số 02/2011/BHN); - Quyết_định công_nhận cán_bộ quân_đội nghỉ hưu mắc bệnh hiểm_nghèo ( Mẫu_số 03/2011/BHN); Hồ_sơ do Bộ_chỉ_huy quân_sự tỉnh ( Ban Chính_sách ) lưu_giữ , quản_lý . Bên cạnh đó , về trách_nhiệm lập hồ_sơ , tiếp_nhận và giải_quyết được quy_định theo khoản 4 Điều 6 như sau : * Cán_bộ quân_đội nghỉ hưu hoặc thân_nhân của cán_bộ quân_đội nghỉ hưu gửi hồ_sơ về Ban Chỉ_huy quân_sự xã , phường nơi cư_trú . Hồ_sơ gồm : - Đơn đề_nghị xét hưởng chế_độ hiểm_nghèo ( 01 bản ) ; - Các giấy_tờ liên_quan điều_trị bệnh hiểm_nghèo , gồm : Bản_sao bệnh_án hoặc một trong các giấy_tờ khác như : Sổ sức_khoẻ , các xét_nghiệm ( 01 bản ) ; - Bản_sao quyết_định nghỉ hưu hoặc phiếu đăng_ký cán_bộ quân_đội nghỉ hưu ( 01 bản ) . * Ban Chỉ_huy quân_sự xã , phường nơi đối_tượng , cư_trú : Tiếp_nhận và chuyển hồ_sơ hợp_lệ đến Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ . * Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện : Tiếp_nhận , hồ_sơ do Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã chuyển đến , kiểm_tra hồ_sơ và tình_trạng bệnh_tật trên hồ_sơ theo quy_định ; lập danh_sách đối_tượng ( kèm theo hồ_sơ ) báo_cáo Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ . * Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh : Chỉ_đạo cơ_quan_chức_năng ( Ban Chính_sách ) tiếp_nhận hồ_sơ và danh_sách do Ban Chỉ_huy quân_sự quận , huyện chuyển đến . Kiểm_tra , thẩm_định , tổ_chức giám_định theo quy_định , nếu đủ điều_kiện thì lập biên_bản kết_luận từng trường_hợp trình Chính_uỷ Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ký Quyết_định công_nhận cán_bộ quân_đội nghỉ hưu mắc bệnh hiểm_nghèo trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ . Tổng_hợp danh_sách báo_cáo về Cục Chính_trị quân_khu ( qua Phòng Chính_sách ) . | 212,560 | |
Hồ_sơ bệnh hiểm_nghèo đối_với cán_bộ quân_đội nghỉ hưu gồm các giấy_tờ gì ? | Theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư 158/2011/TT-BQP quy_định về hồ_sơ bệnh hiểm_nghèo đối_với cán_bộ quân_đội nghỉ hưu như sau : ... một trong các giấy_tờ khác như : Sổ sức_khoẻ, các xét_nghiệm ( 01 bản ) ; - Bản_sao quyết_định nghỉ hưu hoặc phiếu đăng_ký cán_bộ quân_đội nghỉ hưu ( 01 bản ). * Ban Chỉ_huy quân_sự xã, phường nơi đối_tượng, cư_trú : Tiếp_nhận và chuyển hồ_sơ hợp_lệ đến Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ. * Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện : Tiếp_nhận, hồ_sơ do Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã chuyển đến, kiểm_tra hồ_sơ và tình_trạng bệnh_tật trên hồ_sơ theo quy_định ; lập danh_sách đối_tượng ( kèm theo hồ_sơ ) báo_cáo Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ. * Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh : Chỉ_đạo cơ_quan_chức_năng ( Ban Chính_sách ) tiếp_nhận hồ_sơ và danh_sách do Ban Chỉ_huy quân_sự quận, huyện chuyển đến. Kiểm_tra, thẩm_định, tổ_chức giám_định theo quy_định, nếu đủ điều_kiện thì lập biên_bản kết_luận từng trường_hợp trình Chính_uỷ Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ký Quyết_định công_nhận cán_bộ quân_đội nghỉ hưu mắc bệnh hiểm_nghèo trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ. Tổng_hợp danh_sách báo_cáo về Cục | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư 158/2011/TT-BQP quy_định về hồ_sơ bệnh hiểm_nghèo đối_với cán_bộ quân_đội nghỉ hưu như sau : Hồ_sơ cán_bộ quân_đội nghỉ hưu mắc bệnh hiểm_nghèo được lập thành 01 bộ theo các mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 158/2011/TT-BQP , gồm : - Đơn đề_nghị xét hưởng chế_độ hiểm_nghèo ( Mẫu_số 01/2011/BHN); - Biên_bản giám_định bệnh hiểm_nghèo ( Mẫu_số 02/2011/BHN); - Quyết_định công_nhận cán_bộ quân_đội nghỉ hưu mắc bệnh hiểm_nghèo ( Mẫu_số 03/2011/BHN); Hồ_sơ do Bộ_chỉ_huy quân_sự tỉnh ( Ban Chính_sách ) lưu_giữ , quản_lý . Bên cạnh đó , về trách_nhiệm lập hồ_sơ , tiếp_nhận và giải_quyết được quy_định theo khoản 4 Điều 6 như sau : * Cán_bộ quân_đội nghỉ hưu hoặc thân_nhân của cán_bộ quân_đội nghỉ hưu gửi hồ_sơ về Ban Chỉ_huy quân_sự xã , phường nơi cư_trú . Hồ_sơ gồm : - Đơn đề_nghị xét hưởng chế_độ hiểm_nghèo ( 01 bản ) ; - Các giấy_tờ liên_quan điều_trị bệnh hiểm_nghèo , gồm : Bản_sao bệnh_án hoặc một trong các giấy_tờ khác như : Sổ sức_khoẻ , các xét_nghiệm ( 01 bản ) ; - Bản_sao quyết_định nghỉ hưu hoặc phiếu đăng_ký cán_bộ quân_đội nghỉ hưu ( 01 bản ) . * Ban Chỉ_huy quân_sự xã , phường nơi đối_tượng , cư_trú : Tiếp_nhận và chuyển hồ_sơ hợp_lệ đến Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ . * Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện : Tiếp_nhận , hồ_sơ do Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã chuyển đến , kiểm_tra hồ_sơ và tình_trạng bệnh_tật trên hồ_sơ theo quy_định ; lập danh_sách đối_tượng ( kèm theo hồ_sơ ) báo_cáo Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ . * Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh : Chỉ_đạo cơ_quan_chức_năng ( Ban Chính_sách ) tiếp_nhận hồ_sơ và danh_sách do Ban Chỉ_huy quân_sự quận , huyện chuyển đến . Kiểm_tra , thẩm_định , tổ_chức giám_định theo quy_định , nếu đủ điều_kiện thì lập biên_bản kết_luận từng trường_hợp trình Chính_uỷ Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ký Quyết_định công_nhận cán_bộ quân_đội nghỉ hưu mắc bệnh hiểm_nghèo trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ . Tổng_hợp danh_sách báo_cáo về Cục Chính_trị quân_khu ( qua Phòng Chính_sách ) . | 212,561 | |
Hồ_sơ bệnh hiểm_nghèo đối_với cán_bộ quân_đội nghỉ hưu gồm các giấy_tờ gì ? | Theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư 158/2011/TT-BQP quy_định về hồ_sơ bệnh hiểm_nghèo đối_với cán_bộ quân_đội nghỉ hưu như sau : ... Chính_uỷ Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ký Quyết_định công_nhận cán_bộ quân_đội nghỉ hưu mắc bệnh hiểm_nghèo trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ. Tổng_hợp danh_sách báo_cáo về Cục Chính_trị quân_khu ( qua Phòng Chính_sách ). | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư 158/2011/TT-BQP quy_định về hồ_sơ bệnh hiểm_nghèo đối_với cán_bộ quân_đội nghỉ hưu như sau : Hồ_sơ cán_bộ quân_đội nghỉ hưu mắc bệnh hiểm_nghèo được lập thành 01 bộ theo các mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 158/2011/TT-BQP , gồm : - Đơn đề_nghị xét hưởng chế_độ hiểm_nghèo ( Mẫu_số 01/2011/BHN); - Biên_bản giám_định bệnh hiểm_nghèo ( Mẫu_số 02/2011/BHN); - Quyết_định công_nhận cán_bộ quân_đội nghỉ hưu mắc bệnh hiểm_nghèo ( Mẫu_số 03/2011/BHN); Hồ_sơ do Bộ_chỉ_huy quân_sự tỉnh ( Ban Chính_sách ) lưu_giữ , quản_lý . Bên cạnh đó , về trách_nhiệm lập hồ_sơ , tiếp_nhận và giải_quyết được quy_định theo khoản 4 Điều 6 như sau : * Cán_bộ quân_đội nghỉ hưu hoặc thân_nhân của cán_bộ quân_đội nghỉ hưu gửi hồ_sơ về Ban Chỉ_huy quân_sự xã , phường nơi cư_trú . Hồ_sơ gồm : - Đơn đề_nghị xét hưởng chế_độ hiểm_nghèo ( 01 bản ) ; - Các giấy_tờ liên_quan điều_trị bệnh hiểm_nghèo , gồm : Bản_sao bệnh_án hoặc một trong các giấy_tờ khác như : Sổ sức_khoẻ , các xét_nghiệm ( 01 bản ) ; - Bản_sao quyết_định nghỉ hưu hoặc phiếu đăng_ký cán_bộ quân_đội nghỉ hưu ( 01 bản ) . * Ban Chỉ_huy quân_sự xã , phường nơi đối_tượng , cư_trú : Tiếp_nhận và chuyển hồ_sơ hợp_lệ đến Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ . * Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện : Tiếp_nhận , hồ_sơ do Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã chuyển đến , kiểm_tra hồ_sơ và tình_trạng bệnh_tật trên hồ_sơ theo quy_định ; lập danh_sách đối_tượng ( kèm theo hồ_sơ ) báo_cáo Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ . * Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh : Chỉ_đạo cơ_quan_chức_năng ( Ban Chính_sách ) tiếp_nhận hồ_sơ và danh_sách do Ban Chỉ_huy quân_sự quận , huyện chuyển đến . Kiểm_tra , thẩm_định , tổ_chức giám_định theo quy_định , nếu đủ điều_kiện thì lập biên_bản kết_luận từng trường_hợp trình Chính_uỷ Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ký Quyết_định công_nhận cán_bộ quân_đội nghỉ hưu mắc bệnh hiểm_nghèo trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ . Tổng_hợp danh_sách báo_cáo về Cục Chính_trị quân_khu ( qua Phòng Chính_sách ) . | 212,562 | |
Hội_đồng giám_định bệnh hiểm_nghèo đối_với cán_bộ quân_đội nghỉ hưu do ai quyết_định thành_lập ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 6 Thông_tư 158/2011/TT-BQP quy_định thì : ... Chế_độ chăm_sóc cán_bộ quân_đội nghỉ hưu mắc bệnh hiểm_nghèo 5. Tổ_chức giám_định bệnh hiểm_nghèo a ) Hội_đồng giám_định bệnh hiểm_nghèo đối_với cán_bộ quân_đội nghỉ hưu ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng ) do Bộ_chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh quyết_định thành_lập. Thành_phần Hội_đồng, gồm : Chủ_tịch Hội_đồng là Chủ_nhiệm quân_y ; uỷ_viên thường_trực là Trưởng Ban Chính_sách ; uỷ_viên - thư_ký là bác_sỹ trợ_lý quân_y ; uỷ_viên khác là Trưởng Ban Cán_bộ ; Trưởng Ban Quân_lực. Đối_với Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội quy_định cấp Trưởng phòng tương_ứng nêu trên. b ) Hội_đồng có nhiệm_vụ tổ_chức giám_định thông_qua hồ_sơ hoặc giám_định trực_tiếp khám bệnh_nhân ( trường_hợp không có hồ_sơ ) : Giám_định thông_qua hồ_sơ : Phải căn_cứ bản_sao bệnh_án, các xét_nghiệm liên_quan của bệnh_viện dân_y từ tuyến quận, huyện hoặc các bệnh_viện Quân_đội nơi đối_tượng đã điều_trị ; xem_xét kỹ nội_dung khám, xét_nghiệm, chẩn_đoán chuyên_môn trong bản_sao bệnh_án để đối_chiếu và kết_luận giám_định theo tiêu_chuẩn trong “ Phụ_lục 1 - Danh_mục bệnh hiểm_nghèo ” ban_hành kèm theo Thông_tư này để kết_luận. Giám_định trực_tiếp : Khi không có hồ_sơ bệnh_án của bệnh_viện, Hội_đồng khám giám_định trực_tiếp tại gia_đình hoặc các cơ_sở y_tế bằng | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 6 Thông_tư 158/2011/TT-BQP quy_định thì : Chế_độ chăm_sóc cán_bộ quân_đội nghỉ hưu mắc bệnh hiểm_nghèo 5 . Tổ_chức giám_định bệnh hiểm_nghèo a ) Hội_đồng giám_định bệnh hiểm_nghèo đối_với cán_bộ quân_đội nghỉ hưu ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng ) do Bộ_chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh quyết_định thành_lập . Thành_phần Hội_đồng , gồm : Chủ_tịch Hội_đồng là Chủ_nhiệm quân_y ; uỷ_viên thường_trực là Trưởng Ban Chính_sách ; uỷ_viên - thư_ký là bác_sỹ trợ_lý quân_y ; uỷ_viên khác là Trưởng Ban Cán_bộ ; Trưởng Ban Quân_lực . Đối_với Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội quy_định cấp Trưởng phòng tương_ứng nêu trên . b ) Hội_đồng có nhiệm_vụ tổ_chức giám_định thông_qua hồ_sơ hoặc giám_định trực_tiếp khám bệnh_nhân ( trường_hợp không có hồ_sơ ) : Giám_định thông_qua hồ_sơ : Phải căn_cứ bản_sao bệnh_án , các xét_nghiệm liên_quan của bệnh_viện dân_y từ tuyến quận , huyện hoặc các bệnh_viện Quân_đội nơi đối_tượng đã điều_trị ; xem_xét kỹ nội_dung khám , xét_nghiệm , chẩn_đoán chuyên_môn trong bản_sao bệnh_án để đối_chiếu và kết_luận giám_định theo tiêu_chuẩn trong “ Phụ_lục 1 - Danh_mục bệnh hiểm_nghèo ” ban_hành kèm theo Thông_tư này để kết_luận . Giám_định trực_tiếp : Khi không có hồ_sơ bệnh_án của bệnh_viện , Hội_đồng khám giám_định trực_tiếp tại gia_đình hoặc các cơ_sở y_tế bằng hình_thức khám lâm_sàng và xét_nghiệm cần_thiết ; kết_luận giám_định theo tiêu_chuẩn trong “ Phụ_lục 1 - Danh_mục các bệnh hiểm_nghèo ” để kết_luận . Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của kết_luận giám_định . Trường_hợp không thống_nhất được kết_luận thì chuyển hồ_sơ lên Hội_đồng giám_định y_khoa cấp quân_khu . Theo đó , Hội_đồng giám_định bệnh hiểm_nghèo đối_với cán_bộ quân_đội nghỉ hưu ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng ) do Bộ_chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh quyết_định thành_lập . Thành_phần Hội_đồng , gồm : Chủ_tịch Hội_đồng là Chủ_nhiệm quân_y ; uỷ_viên thường_trực là Trưởng Ban Chính_sách ; uỷ_viên - thư_ký là bác_sỹ trợ_lý quân_y ; uỷ_viên khác là Trưởng Ban Cán_bộ ; Trưởng Ban Quân_lực . | 212,563 | |
Hội_đồng giám_định bệnh hiểm_nghèo đối_với cán_bộ quân_đội nghỉ hưu do ai quyết_định thành_lập ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 6 Thông_tư 158/2011/TT-BQP quy_định thì : ... hiểm_nghèo ” ban_hành kèm theo Thông_tư này để kết_luận. Giám_định trực_tiếp : Khi không có hồ_sơ bệnh_án của bệnh_viện, Hội_đồng khám giám_định trực_tiếp tại gia_đình hoặc các cơ_sở y_tế bằng hình_thức khám lâm_sàng và xét_nghiệm cần_thiết ; kết_luận giám_định theo tiêu_chuẩn trong “ Phụ_lục 1 - Danh_mục các bệnh hiểm_nghèo ” để kết_luận. Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của kết_luận giám_định. Trường_hợp không thống_nhất được kết_luận thì chuyển hồ_sơ lên Hội_đồng giám_định y_khoa cấp quân_khu. Theo đó, Hội_đồng giám_định bệnh hiểm_nghèo đối_với cán_bộ quân_đội nghỉ hưu ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng ) do Bộ_chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh quyết_định thành_lập. Thành_phần Hội_đồng, gồm : Chủ_tịch Hội_đồng là Chủ_nhiệm quân_y ; uỷ_viên thường_trực là Trưởng Ban Chính_sách ; uỷ_viên - thư_ký là bác_sỹ trợ_lý quân_y ; uỷ_viên khác là Trưởng Ban Cán_bộ ; Trưởng Ban Quân_lực. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 6 Thông_tư 158/2011/TT-BQP quy_định thì : Chế_độ chăm_sóc cán_bộ quân_đội nghỉ hưu mắc bệnh hiểm_nghèo 5 . Tổ_chức giám_định bệnh hiểm_nghèo a ) Hội_đồng giám_định bệnh hiểm_nghèo đối_với cán_bộ quân_đội nghỉ hưu ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng ) do Bộ_chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh quyết_định thành_lập . Thành_phần Hội_đồng , gồm : Chủ_tịch Hội_đồng là Chủ_nhiệm quân_y ; uỷ_viên thường_trực là Trưởng Ban Chính_sách ; uỷ_viên - thư_ký là bác_sỹ trợ_lý quân_y ; uỷ_viên khác là Trưởng Ban Cán_bộ ; Trưởng Ban Quân_lực . Đối_với Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội quy_định cấp Trưởng phòng tương_ứng nêu trên . b ) Hội_đồng có nhiệm_vụ tổ_chức giám_định thông_qua hồ_sơ hoặc giám_định trực_tiếp khám bệnh_nhân ( trường_hợp không có hồ_sơ ) : Giám_định thông_qua hồ_sơ : Phải căn_cứ bản_sao bệnh_án , các xét_nghiệm liên_quan của bệnh_viện dân_y từ tuyến quận , huyện hoặc các bệnh_viện Quân_đội nơi đối_tượng đã điều_trị ; xem_xét kỹ nội_dung khám , xét_nghiệm , chẩn_đoán chuyên_môn trong bản_sao bệnh_án để đối_chiếu và kết_luận giám_định theo tiêu_chuẩn trong “ Phụ_lục 1 - Danh_mục bệnh hiểm_nghèo ” ban_hành kèm theo Thông_tư này để kết_luận . Giám_định trực_tiếp : Khi không có hồ_sơ bệnh_án của bệnh_viện , Hội_đồng khám giám_định trực_tiếp tại gia_đình hoặc các cơ_sở y_tế bằng hình_thức khám lâm_sàng và xét_nghiệm cần_thiết ; kết_luận giám_định theo tiêu_chuẩn trong “ Phụ_lục 1 - Danh_mục các bệnh hiểm_nghèo ” để kết_luận . Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của kết_luận giám_định . Trường_hợp không thống_nhất được kết_luận thì chuyển hồ_sơ lên Hội_đồng giám_định y_khoa cấp quân_khu . Theo đó , Hội_đồng giám_định bệnh hiểm_nghèo đối_với cán_bộ quân_đội nghỉ hưu ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng ) do Bộ_chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh quyết_định thành_lập . Thành_phần Hội_đồng , gồm : Chủ_tịch Hội_đồng là Chủ_nhiệm quân_y ; uỷ_viên thường_trực là Trưởng Ban Chính_sách ; uỷ_viên - thư_ký là bác_sỹ trợ_lý quân_y ; uỷ_viên khác là Trưởng Ban Cán_bộ ; Trưởng Ban Quân_lực . | 212,564 | |
Quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự là gì ? | Căn_cứ theo Điều 86 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện được quy_định như sau : ... - Người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự thực_hiện quyền , nghĩa_vụ tố_tụng_dân_sự của đương_sự trong phạm_vi mà mình đại_diện . - Người đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự thực_hiện quyền , nghĩa_vụ tố_tụng_dân_sự của đương_sự theo nội_dung văn_bản uỷ_quyền . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 86 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện được quy_định như sau : - Người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự thực_hiện quyền , nghĩa_vụ tố_tụng_dân_sự của đương_sự trong phạm_vi mà mình đại_diện . - Người đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự thực_hiện quyền , nghĩa_vụ tố_tụng_dân_sự của đương_sự theo nội_dung văn_bản uỷ_quyền . | 212,565 | |
Người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự được pháp_luật quy_định thế_nào ? | Theo Điều 85 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , người đại_diện được quy_định như sau : ... ( 1 ) Người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự bao_gồm người đại_diện theo pháp_luật và người đại_diện theo uỷ_quyền. Người đại_diện có_thể là cá_nhân hoặc pháp_nhân theo quy_định của Bộ_luật dân_sự. ( 2 ) Người đại_diện theo pháp_luật theo quy_định của Bộ_luật dân_sự là người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự, trừ trường_hợp bị hạn_chế quyền đại_diện theo quy_định của pháp_luật. - Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khởi_kiện để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người khác cũng là người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự của người được bảo_vệ. ( 3 ) Tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động là người đại_diện theo pháp_luật cho tập_thể người lao_động khởi_kiện vụ án lao_động, tham_gia tố_tụng tại Toà_án khi quyền, lợi_ích hợp_pháp của tập_thể người lao_động bị xâm_phạm ; tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động đại_diện cho người lao_động khởi_kiện vụ án lao_động, tham_gia tố_tụng khi được người lao_động uỷ_quyền. - Trường_hợp nhiều người lao_động có cùng yêu_cầu đối_với người sử_dụng lao_động, trong cùng một doanh_nghiệp, đơn_vị thì họ được uỷ_quyền cho một đại_diện của tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động thay_mặt họ khởi_kiện vụ án lao_động, tham_gia tố_tụng tại Toà_án. ( 4 ) Người đại_diện | None | 1 | Theo Điều 85 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , người đại_diện được quy_định như sau : ( 1 ) Người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự bao_gồm người đại_diện theo pháp_luật và người đại_diện theo uỷ_quyền . Người đại_diện có_thể là cá_nhân hoặc pháp_nhân theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . ( 2 ) Người đại_diện theo pháp_luật theo quy_định của Bộ_luật dân_sự là người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự , trừ trường_hợp bị hạn_chế quyền đại_diện theo quy_định của pháp_luật . - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người khác cũng là người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự của người được bảo_vệ . ( 3 ) Tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động là người đại_diện theo pháp_luật cho tập_thể người lao_động khởi_kiện vụ án lao_động , tham_gia tố_tụng tại Toà_án khi quyền , lợi_ích hợp_pháp của tập_thể người lao_động bị xâm_phạm ; tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động đại_diện cho người lao_động khởi_kiện vụ án lao_động , tham_gia tố_tụng khi được người lao_động uỷ_quyền . - Trường_hợp nhiều người lao_động có cùng yêu_cầu đối_với người sử_dụng lao_động , trong cùng một doanh_nghiệp , đơn_vị thì họ được uỷ_quyền cho một đại_diện của tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động thay_mặt họ khởi_kiện vụ án lao_động , tham_gia tố_tụng tại Toà_án . ( 4 ) Người đại_diện theo uỷ_quyền theo quy_định của Bộ_luật dân_sự là người đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự . Đối_với việc ly_hôn , đương_sự không được uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng . Trường_hợp cha , mẹ , người_thân thích khác yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn theo quy_định tại khoản 2 Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 thì họ là người đại_diện . Uỷ_quyền tham_gia tố_tụng giải_quyết việc ly_hôn | 212,566 | |
Người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự được pháp_luật quy_định thế_nào ? | Theo Điều 85 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , người đại_diện được quy_định như sau : ... doanh_nghiệp, đơn_vị thì họ được uỷ_quyền cho một đại_diện của tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động thay_mặt họ khởi_kiện vụ án lao_động, tham_gia tố_tụng tại Toà_án. ( 4 ) Người đại_diện theo uỷ_quyền theo quy_định của Bộ_luật dân_sự là người đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự. Đối_với việc ly_hôn, đương_sự không được uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng. Trường_hợp cha, mẹ, người_thân thích khác yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn theo quy_định tại khoản 2 Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 thì họ là người đại_diện. Uỷ_quyền tham_gia tố_tụng giải_quyết việc ly_hôn | None | 1 | Theo Điều 85 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , người đại_diện được quy_định như sau : ( 1 ) Người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự bao_gồm người đại_diện theo pháp_luật và người đại_diện theo uỷ_quyền . Người đại_diện có_thể là cá_nhân hoặc pháp_nhân theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . ( 2 ) Người đại_diện theo pháp_luật theo quy_định của Bộ_luật dân_sự là người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự , trừ trường_hợp bị hạn_chế quyền đại_diện theo quy_định của pháp_luật . - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người khác cũng là người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự của người được bảo_vệ . ( 3 ) Tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động là người đại_diện theo pháp_luật cho tập_thể người lao_động khởi_kiện vụ án lao_động , tham_gia tố_tụng tại Toà_án khi quyền , lợi_ích hợp_pháp của tập_thể người lao_động bị xâm_phạm ; tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động đại_diện cho người lao_động khởi_kiện vụ án lao_động , tham_gia tố_tụng khi được người lao_động uỷ_quyền . - Trường_hợp nhiều người lao_động có cùng yêu_cầu đối_với người sử_dụng lao_động , trong cùng một doanh_nghiệp , đơn_vị thì họ được uỷ_quyền cho một đại_diện của tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động thay_mặt họ khởi_kiện vụ án lao_động , tham_gia tố_tụng tại Toà_án . ( 4 ) Người đại_diện theo uỷ_quyền theo quy_định của Bộ_luật dân_sự là người đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự . Đối_với việc ly_hôn , đương_sự không được uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng . Trường_hợp cha , mẹ , người_thân thích khác yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn theo quy_định tại khoản 2 Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 thì họ là người đại_diện . Uỷ_quyền tham_gia tố_tụng giải_quyết việc ly_hôn | 212,567 | |
Trường_hợp nào Toà_án phải chỉ_định người đại_diện ? | Theo quy_định tại Điều 88 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , khi thuộc một trong các trường_hợp sau thì toà_án sẽ chỉ_định người đại_diện trong tố_tụng_dân: ... Theo quy_định tại Điều 88 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , khi thuộc một trong các trường_hợp sau thì toà_án sẽ chỉ_định người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự : “ Điều 88 . Chỉ_định người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự 1 . Khi tiến_hành tố_tụng_dân_sự , nếu có đương_sự là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi mà không có người đại_diện hoặc người đại_diện theo pháp_luật của họ thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 87 của Bộ_luật này thì Toà_án phải chỉ_định người đại_diện để tham_gia tố_tụng . 2 . Đối_với vụ_việc lao_động mà có đương_sự thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc người lao_động là người chưa thành_niên mà không có người đại_diện và Toà_án cũng không_chỉ định được người đại_diện theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì Toà_án chỉ_định tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động đại_diện cho người lao_động đó . ” | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 88 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , khi thuộc một trong các trường_hợp sau thì toà_án sẽ chỉ_định người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự : “ Điều 88 . Chỉ_định người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự 1 . Khi tiến_hành tố_tụng_dân_sự , nếu có đương_sự là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi mà không có người đại_diện hoặc người đại_diện theo pháp_luật của họ thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 87 của Bộ_luật này thì Toà_án phải chỉ_định người đại_diện để tham_gia tố_tụng . 2 . Đối_với vụ_việc lao_động mà có đương_sự thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc người lao_động là người chưa thành_niên mà không có người đại_diện và Toà_án cũng không_chỉ định được người đại_diện theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì Toà_án chỉ_định tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động đại_diện cho người lao_động đó . ” | 212,568 | |
Đương_sự có được uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng giải_quyết việc ly_hôn hay không ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 85 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , quy_định về người đại_diện như sau : ... “ 4 . Người đại_diện theo uỷ_quyền theo quy_định của Bộ_luật dân_sự là người đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự . Đối_với việc ly_hôn , đương_sự không được uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng . Trường_hợp cha , mẹ , người_thân thích khác yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn theo quy_định tại khoản 2 Điều 51 của Luật hôn_nhân và gia_đình thì họ là người đại_diện . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên , đối_với việc ly_hôn thì đương_sự không được uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng . Do_đó , bạn phải tự mình tham_gia quá_trình tố_tụng giải_quyết việc ly_hôn của mình và không được phép uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia . Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến việc đương_sự uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng giải_quyết việc ly_hôn . Bạn có_thể cân_nhắc và đối_chiếu với trường_hợp của mình để việc giải_quyết ly_hôn được tiến_hành thuận_tiện , nhanh_chóng , đúng quy_định pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 85 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , quy_định về người đại_diện như sau : “ 4 . Người đại_diện theo uỷ_quyền theo quy_định của Bộ_luật dân_sự là người đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự . Đối_với việc ly_hôn , đương_sự không được uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng . Trường_hợp cha , mẹ , người_thân thích khác yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn theo quy_định tại khoản 2 Điều 51 của Luật hôn_nhân và gia_đình thì họ là người đại_diện . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên , đối_với việc ly_hôn thì đương_sự không được uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng . Do_đó , bạn phải tự mình tham_gia quá_trình tố_tụng giải_quyết việc ly_hôn của mình và không được phép uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia . Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến việc đương_sự uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng giải_quyết việc ly_hôn . Bạn có_thể cân_nhắc và đối_chiếu với trường_hợp của mình để việc giải_quyết ly_hôn được tiến_hành thuận_tiện , nhanh_chóng , đúng quy_định pháp_luật . | 212,569 | |
Xin chào , tôi có câu hỏi liên_quan đến việc uỷ_quyền tham_gia tố_tụng cần được tư_vấn . Cụ_thể , tôi đang trong quá_trình giải_quyết ly_hôn với chồng nhưng vì không muốn gặp_mặt , liên_quan đến chồng tôi nữa nên tôi muốn uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng cho đến khi việc ly_hôn được toà_án giải_quyết xong . Do_đó , tôi muốn biết tôi có được uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng giải_quyết việc ly_hôn của mình hay không ? | Căn_cứ theo Điều 86 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện được quy_định như sau : ... - Người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự thực_hiện quyền, nghĩa_vụ tố_tụng_dân_sự của đương_sự trong phạm_vi mà mình đại_diện. - Người đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự thực_hiện quyền, nghĩa_vụ tố_tụng_dân_sự của đương_sự theo nội_dung văn_bản uỷ_quyền. Theo Điều 85 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015, người đại_diện được quy_định như sau : ( 1 ) Người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự bao_gồm người đại_diện theo pháp_luật và người đại_diện theo uỷ_quyền. Người đại_diện có_thể là cá_nhân hoặc pháp_nhân theo quy_định của Bộ_luật dân_sự. ( 2 ) Người đại_diện theo pháp_luật theo quy_định của Bộ_luật dân_sự là người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự, trừ trường_hợp bị hạn_chế quyền đại_diện theo quy_định của pháp_luật. - Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khởi_kiện để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người khác cũng là người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự của người được bảo_vệ. ( 3 ) Tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động là người đại_diện theo pháp_luật cho tập_thể người lao_động khởi_kiện vụ án lao_động, tham_gia tố_tụng tại Toà_án khi quyền, lợi_ích hợp_pháp của tập_thể người lao_động bị xâm_phạm ; tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động đại_diện cho người lao_động khởi_kiện vụ án | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 86 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện được quy_định như sau : - Người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự thực_hiện quyền , nghĩa_vụ tố_tụng_dân_sự của đương_sự trong phạm_vi mà mình đại_diện . - Người đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự thực_hiện quyền , nghĩa_vụ tố_tụng_dân_sự của đương_sự theo nội_dung văn_bản uỷ_quyền . Theo Điều 85 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , người đại_diện được quy_định như sau : ( 1 ) Người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự bao_gồm người đại_diện theo pháp_luật và người đại_diện theo uỷ_quyền . Người đại_diện có_thể là cá_nhân hoặc pháp_nhân theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . ( 2 ) Người đại_diện theo pháp_luật theo quy_định của Bộ_luật dân_sự là người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự , trừ trường_hợp bị hạn_chế quyền đại_diện theo quy_định của pháp_luật . - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người khác cũng là người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự của người được bảo_vệ . ( 3 ) Tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động là người đại_diện theo pháp_luật cho tập_thể người lao_động khởi_kiện vụ án lao_động , tham_gia tố_tụng tại Toà_án khi quyền , lợi_ích hợp_pháp của tập_thể người lao_động bị xâm_phạm ; tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động đại_diện cho người lao_động khởi_kiện vụ án lao_động , tham_gia tố_tụng khi được người lao_động uỷ_quyền . - Trường_hợp nhiều người lao_động có cùng yêu_cầu đối_với người sử_dụng lao_động , trong cùng một doanh_nghiệp , đơn_vị thì họ được uỷ_quyền cho một đại_diện của tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động thay_mặt họ khởi_kiện vụ án lao_động , tham_gia tố_tụng tại Toà_án . ( 4 ) Người đại_diện theo uỷ_quyền theo quy_định của Bộ_luật dân_sự là người đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự . Đối_với việc ly_hôn , đương_sự không được uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng . Trường_hợp cha , mẹ , người_thân thích khác yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn theo quy_định tại khoản 2 Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 thì họ là người đại_diện . Uỷ_quyền tham_gia tố_tụng giải_quyết việc ly_hôn Theo quy_định tại Điều 88 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , khi thuộc một trong các trường_hợp sau thì toà_án sẽ chỉ_định người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự : “ Điều 88 . Chỉ_định người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự 1 . Khi tiến_hành tố_tụng_dân_sự , nếu có đương_sự là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi mà không có người đại_diện hoặc người đại_diện theo pháp_luật của họ thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 87 của Bộ_luật này thì Toà_án phải chỉ_định người đại_diện để tham_gia tố_tụng . 2 . Đối_với vụ_việc lao_động mà có đương_sự thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc người lao_động là người chưa thành_niên mà không có người đại_diện và Toà_án cũng không_chỉ định được người đại_diện theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì Toà_án chỉ_định tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động đại_diện cho người lao_động đó . ” Căn_cứ theo khoản 4 Điều 85 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , quy_định về người đại_diện như sau : “ 4 . Người đại_diện theo uỷ_quyền theo quy_định của Bộ_luật dân_sự là người đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự . Đối_với việc ly_hôn , đương_sự không được uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng . Trường_hợp cha , mẹ , người_thân thích khác yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn theo quy_định tại khoản 2 Điều 51 của Luật hôn_nhân và gia_đình thì họ là người đại_diện . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên , đối_với việc ly_hôn thì đương_sự không được uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng . Do_đó , bạn phải tự mình tham_gia quá_trình tố_tụng giải_quyết việc ly_hôn của mình và không được phép uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia . Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến việc đương_sự uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng giải_quyết việc ly_hôn . Bạn có_thể cân_nhắc và đối_chiếu với trường_hợp của mình để việc giải_quyết ly_hôn được tiến_hành thuận_tiện , nhanh_chóng , đúng quy_định pháp_luật . | 212,570 | |
Xin chào , tôi có câu hỏi liên_quan đến việc uỷ_quyền tham_gia tố_tụng cần được tư_vấn . Cụ_thể , tôi đang trong quá_trình giải_quyết ly_hôn với chồng nhưng vì không muốn gặp_mặt , liên_quan đến chồng tôi nữa nên tôi muốn uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng cho đến khi việc ly_hôn được toà_án giải_quyết xong . Do_đó , tôi muốn biết tôi có được uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng giải_quyết việc ly_hôn của mình hay không ? | Căn_cứ theo Điều 86 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện được quy_định như sau : ... khởi_kiện vụ án lao_động, tham_gia tố_tụng tại Toà_án khi quyền, lợi_ích hợp_pháp của tập_thể người lao_động bị xâm_phạm ; tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động đại_diện cho người lao_động khởi_kiện vụ án lao_động, tham_gia tố_tụng khi được người lao_động uỷ_quyền. - Trường_hợp nhiều người lao_động có cùng yêu_cầu đối_với người sử_dụng lao_động, trong cùng một doanh_nghiệp, đơn_vị thì họ được uỷ_quyền cho một đại_diện của tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động thay_mặt họ khởi_kiện vụ án lao_động, tham_gia tố_tụng tại Toà_án. ( 4 ) Người đại_diện theo uỷ_quyền theo quy_định của Bộ_luật dân_sự là người đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự. Đối_với việc ly_hôn, đương_sự không được uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng. Trường_hợp cha, mẹ, người_thân thích khác yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn theo quy_định tại khoản 2 Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 thì họ là người đại_diện. Uỷ_quyền tham_gia tố_tụng giải_quyết việc ly_hôn Theo quy_định tại Điều 88 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015, khi thuộc một trong các trường_hợp sau thì toà_án sẽ chỉ_định người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự : “ Điều 88. Chỉ_định người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự 1. Khi | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 86 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện được quy_định như sau : - Người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự thực_hiện quyền , nghĩa_vụ tố_tụng_dân_sự của đương_sự trong phạm_vi mà mình đại_diện . - Người đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự thực_hiện quyền , nghĩa_vụ tố_tụng_dân_sự của đương_sự theo nội_dung văn_bản uỷ_quyền . Theo Điều 85 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , người đại_diện được quy_định như sau : ( 1 ) Người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự bao_gồm người đại_diện theo pháp_luật và người đại_diện theo uỷ_quyền . Người đại_diện có_thể là cá_nhân hoặc pháp_nhân theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . ( 2 ) Người đại_diện theo pháp_luật theo quy_định của Bộ_luật dân_sự là người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự , trừ trường_hợp bị hạn_chế quyền đại_diện theo quy_định của pháp_luật . - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người khác cũng là người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự của người được bảo_vệ . ( 3 ) Tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động là người đại_diện theo pháp_luật cho tập_thể người lao_động khởi_kiện vụ án lao_động , tham_gia tố_tụng tại Toà_án khi quyền , lợi_ích hợp_pháp của tập_thể người lao_động bị xâm_phạm ; tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động đại_diện cho người lao_động khởi_kiện vụ án lao_động , tham_gia tố_tụng khi được người lao_động uỷ_quyền . - Trường_hợp nhiều người lao_động có cùng yêu_cầu đối_với người sử_dụng lao_động , trong cùng một doanh_nghiệp , đơn_vị thì họ được uỷ_quyền cho một đại_diện của tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động thay_mặt họ khởi_kiện vụ án lao_động , tham_gia tố_tụng tại Toà_án . ( 4 ) Người đại_diện theo uỷ_quyền theo quy_định của Bộ_luật dân_sự là người đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự . Đối_với việc ly_hôn , đương_sự không được uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng . Trường_hợp cha , mẹ , người_thân thích khác yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn theo quy_định tại khoản 2 Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 thì họ là người đại_diện . Uỷ_quyền tham_gia tố_tụng giải_quyết việc ly_hôn Theo quy_định tại Điều 88 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , khi thuộc một trong các trường_hợp sau thì toà_án sẽ chỉ_định người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự : “ Điều 88 . Chỉ_định người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự 1 . Khi tiến_hành tố_tụng_dân_sự , nếu có đương_sự là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi mà không có người đại_diện hoặc người đại_diện theo pháp_luật của họ thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 87 của Bộ_luật này thì Toà_án phải chỉ_định người đại_diện để tham_gia tố_tụng . 2 . Đối_với vụ_việc lao_động mà có đương_sự thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc người lao_động là người chưa thành_niên mà không có người đại_diện và Toà_án cũng không_chỉ định được người đại_diện theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì Toà_án chỉ_định tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động đại_diện cho người lao_động đó . ” Căn_cứ theo khoản 4 Điều 85 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , quy_định về người đại_diện như sau : “ 4 . Người đại_diện theo uỷ_quyền theo quy_định của Bộ_luật dân_sự là người đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự . Đối_với việc ly_hôn , đương_sự không được uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng . Trường_hợp cha , mẹ , người_thân thích khác yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn theo quy_định tại khoản 2 Điều 51 của Luật hôn_nhân và gia_đình thì họ là người đại_diện . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên , đối_với việc ly_hôn thì đương_sự không được uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng . Do_đó , bạn phải tự mình tham_gia quá_trình tố_tụng giải_quyết việc ly_hôn của mình và không được phép uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia . Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến việc đương_sự uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng giải_quyết việc ly_hôn . Bạn có_thể cân_nhắc và đối_chiếu với trường_hợp của mình để việc giải_quyết ly_hôn được tiến_hành thuận_tiện , nhanh_chóng , đúng quy_định pháp_luật . | 212,571 | |
Xin chào , tôi có câu hỏi liên_quan đến việc uỷ_quyền tham_gia tố_tụng cần được tư_vấn . Cụ_thể , tôi đang trong quá_trình giải_quyết ly_hôn với chồng nhưng vì không muốn gặp_mặt , liên_quan đến chồng tôi nữa nên tôi muốn uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng cho đến khi việc ly_hôn được toà_án giải_quyết xong . Do_đó , tôi muốn biết tôi có được uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng giải_quyết việc ly_hôn của mình hay không ? | Căn_cứ theo Điều 86 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện được quy_định như sau : ... , khi thuộc một trong các trường_hợp sau thì toà_án sẽ chỉ_định người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự : “ Điều 88. Chỉ_định người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự 1. Khi tiến_hành tố_tụng_dân_sự, nếu có đương_sự là người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi mà không có người đại_diện hoặc người đại_diện theo pháp_luật của họ thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 87 của Bộ_luật này thì Toà_án phải chỉ_định người đại_diện để tham_gia tố_tụng. 2. Đối_với vụ_việc lao_động mà có đương_sự thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc người lao_động là người chưa thành_niên mà không có người đại_diện và Toà_án cũng không_chỉ định được người đại_diện theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì Toà_án chỉ_định tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động đại_diện cho người lao_động đó. ” Căn_cứ theo khoản 4 Điều 85 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015, quy_định về người đại_diện như sau : “ 4. Người đại_diện theo uỷ_quyền theo quy_định của Bộ_luật dân_sự là người đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự. Đối_với việc | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 86 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện được quy_định như sau : - Người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự thực_hiện quyền , nghĩa_vụ tố_tụng_dân_sự của đương_sự trong phạm_vi mà mình đại_diện . - Người đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự thực_hiện quyền , nghĩa_vụ tố_tụng_dân_sự của đương_sự theo nội_dung văn_bản uỷ_quyền . Theo Điều 85 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , người đại_diện được quy_định như sau : ( 1 ) Người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự bao_gồm người đại_diện theo pháp_luật và người đại_diện theo uỷ_quyền . Người đại_diện có_thể là cá_nhân hoặc pháp_nhân theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . ( 2 ) Người đại_diện theo pháp_luật theo quy_định của Bộ_luật dân_sự là người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự , trừ trường_hợp bị hạn_chế quyền đại_diện theo quy_định của pháp_luật . - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người khác cũng là người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự của người được bảo_vệ . ( 3 ) Tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động là người đại_diện theo pháp_luật cho tập_thể người lao_động khởi_kiện vụ án lao_động , tham_gia tố_tụng tại Toà_án khi quyền , lợi_ích hợp_pháp của tập_thể người lao_động bị xâm_phạm ; tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động đại_diện cho người lao_động khởi_kiện vụ án lao_động , tham_gia tố_tụng khi được người lao_động uỷ_quyền . - Trường_hợp nhiều người lao_động có cùng yêu_cầu đối_với người sử_dụng lao_động , trong cùng một doanh_nghiệp , đơn_vị thì họ được uỷ_quyền cho một đại_diện của tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động thay_mặt họ khởi_kiện vụ án lao_động , tham_gia tố_tụng tại Toà_án . ( 4 ) Người đại_diện theo uỷ_quyền theo quy_định của Bộ_luật dân_sự là người đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự . Đối_với việc ly_hôn , đương_sự không được uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng . Trường_hợp cha , mẹ , người_thân thích khác yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn theo quy_định tại khoản 2 Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 thì họ là người đại_diện . Uỷ_quyền tham_gia tố_tụng giải_quyết việc ly_hôn Theo quy_định tại Điều 88 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , khi thuộc một trong các trường_hợp sau thì toà_án sẽ chỉ_định người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự : “ Điều 88 . Chỉ_định người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự 1 . Khi tiến_hành tố_tụng_dân_sự , nếu có đương_sự là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi mà không có người đại_diện hoặc người đại_diện theo pháp_luật của họ thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 87 của Bộ_luật này thì Toà_án phải chỉ_định người đại_diện để tham_gia tố_tụng . 2 . Đối_với vụ_việc lao_động mà có đương_sự thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc người lao_động là người chưa thành_niên mà không có người đại_diện và Toà_án cũng không_chỉ định được người đại_diện theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì Toà_án chỉ_định tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động đại_diện cho người lao_động đó . ” Căn_cứ theo khoản 4 Điều 85 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , quy_định về người đại_diện như sau : “ 4 . Người đại_diện theo uỷ_quyền theo quy_định của Bộ_luật dân_sự là người đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự . Đối_với việc ly_hôn , đương_sự không được uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng . Trường_hợp cha , mẹ , người_thân thích khác yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn theo quy_định tại khoản 2 Điều 51 của Luật hôn_nhân và gia_đình thì họ là người đại_diện . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên , đối_với việc ly_hôn thì đương_sự không được uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng . Do_đó , bạn phải tự mình tham_gia quá_trình tố_tụng giải_quyết việc ly_hôn của mình và không được phép uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia . Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến việc đương_sự uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng giải_quyết việc ly_hôn . Bạn có_thể cân_nhắc và đối_chiếu với trường_hợp của mình để việc giải_quyết ly_hôn được tiến_hành thuận_tiện , nhanh_chóng , đúng quy_định pháp_luật . | 212,572 | |
Xin chào , tôi có câu hỏi liên_quan đến việc uỷ_quyền tham_gia tố_tụng cần được tư_vấn . Cụ_thể , tôi đang trong quá_trình giải_quyết ly_hôn với chồng nhưng vì không muốn gặp_mặt , liên_quan đến chồng tôi nữa nên tôi muốn uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng cho đến khi việc ly_hôn được toà_án giải_quyết xong . Do_đó , tôi muốn biết tôi có được uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng giải_quyết việc ly_hôn của mình hay không ? | Căn_cứ theo Điều 86 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện được quy_định như sau : ... 2015, quy_định về người đại_diện như sau : “ 4. Người đại_diện theo uỷ_quyền theo quy_định của Bộ_luật dân_sự là người đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự. Đối_với việc ly_hôn, đương_sự không được uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng. Trường_hợp cha, mẹ, người_thân thích khác yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn theo quy_định tại khoản 2 Điều 51 của Luật hôn_nhân và gia_đình thì họ là người đại_diện. ” Như_vậy, theo quy_định nêu trên, đối_với việc ly_hôn thì đương_sự không được uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng. Do_đó, bạn phải tự mình tham_gia quá_trình tố_tụng giải_quyết việc ly_hôn của mình và không được phép uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia. Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến việc đương_sự uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng giải_quyết việc ly_hôn. Bạn có_thể cân_nhắc và đối_chiếu với trường_hợp của mình để việc giải_quyết ly_hôn được tiến_hành thuận_tiện, nhanh_chóng, đúng quy_định pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 86 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện được quy_định như sau : - Người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự thực_hiện quyền , nghĩa_vụ tố_tụng_dân_sự của đương_sự trong phạm_vi mà mình đại_diện . - Người đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự thực_hiện quyền , nghĩa_vụ tố_tụng_dân_sự của đương_sự theo nội_dung văn_bản uỷ_quyền . Theo Điều 85 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , người đại_diện được quy_định như sau : ( 1 ) Người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự bao_gồm người đại_diện theo pháp_luật và người đại_diện theo uỷ_quyền . Người đại_diện có_thể là cá_nhân hoặc pháp_nhân theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . ( 2 ) Người đại_diện theo pháp_luật theo quy_định của Bộ_luật dân_sự là người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự , trừ trường_hợp bị hạn_chế quyền đại_diện theo quy_định của pháp_luật . - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người khác cũng là người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự của người được bảo_vệ . ( 3 ) Tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động là người đại_diện theo pháp_luật cho tập_thể người lao_động khởi_kiện vụ án lao_động , tham_gia tố_tụng tại Toà_án khi quyền , lợi_ích hợp_pháp của tập_thể người lao_động bị xâm_phạm ; tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động đại_diện cho người lao_động khởi_kiện vụ án lao_động , tham_gia tố_tụng khi được người lao_động uỷ_quyền . - Trường_hợp nhiều người lao_động có cùng yêu_cầu đối_với người sử_dụng lao_động , trong cùng một doanh_nghiệp , đơn_vị thì họ được uỷ_quyền cho một đại_diện của tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động thay_mặt họ khởi_kiện vụ án lao_động , tham_gia tố_tụng tại Toà_án . ( 4 ) Người đại_diện theo uỷ_quyền theo quy_định của Bộ_luật dân_sự là người đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự . Đối_với việc ly_hôn , đương_sự không được uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng . Trường_hợp cha , mẹ , người_thân thích khác yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn theo quy_định tại khoản 2 Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 thì họ là người đại_diện . Uỷ_quyền tham_gia tố_tụng giải_quyết việc ly_hôn Theo quy_định tại Điều 88 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , khi thuộc một trong các trường_hợp sau thì toà_án sẽ chỉ_định người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự : “ Điều 88 . Chỉ_định người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự 1 . Khi tiến_hành tố_tụng_dân_sự , nếu có đương_sự là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi mà không có người đại_diện hoặc người đại_diện theo pháp_luật của họ thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 87 của Bộ_luật này thì Toà_án phải chỉ_định người đại_diện để tham_gia tố_tụng . 2 . Đối_với vụ_việc lao_động mà có đương_sự thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc người lao_động là người chưa thành_niên mà không có người đại_diện và Toà_án cũng không_chỉ định được người đại_diện theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì Toà_án chỉ_định tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động đại_diện cho người lao_động đó . ” Căn_cứ theo khoản 4 Điều 85 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , quy_định về người đại_diện như sau : “ 4 . Người đại_diện theo uỷ_quyền theo quy_định của Bộ_luật dân_sự là người đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự . Đối_với việc ly_hôn , đương_sự không được uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng . Trường_hợp cha , mẹ , người_thân thích khác yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn theo quy_định tại khoản 2 Điều 51 của Luật hôn_nhân và gia_đình thì họ là người đại_diện . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên , đối_với việc ly_hôn thì đương_sự không được uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng . Do_đó , bạn phải tự mình tham_gia quá_trình tố_tụng giải_quyết việc ly_hôn của mình và không được phép uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia . Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến việc đương_sự uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng giải_quyết việc ly_hôn . Bạn có_thể cân_nhắc và đối_chiếu với trường_hợp của mình để việc giải_quyết ly_hôn được tiến_hành thuận_tiện , nhanh_chóng , đúng quy_định pháp_luật . | 212,573 | |
Xin chào , tôi có câu hỏi liên_quan đến việc uỷ_quyền tham_gia tố_tụng cần được tư_vấn . Cụ_thể , tôi đang trong quá_trình giải_quyết ly_hôn với chồng nhưng vì không muốn gặp_mặt , liên_quan đến chồng tôi nữa nên tôi muốn uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng cho đến khi việc ly_hôn được toà_án giải_quyết xong . Do_đó , tôi muốn biết tôi có được uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng giải_quyết việc ly_hôn của mình hay không ? | Căn_cứ theo Điều 86 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện được quy_định như sau : ... quy_định pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 86 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện được quy_định như sau : - Người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự thực_hiện quyền , nghĩa_vụ tố_tụng_dân_sự của đương_sự trong phạm_vi mà mình đại_diện . - Người đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự thực_hiện quyền , nghĩa_vụ tố_tụng_dân_sự của đương_sự theo nội_dung văn_bản uỷ_quyền . Theo Điều 85 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , người đại_diện được quy_định như sau : ( 1 ) Người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự bao_gồm người đại_diện theo pháp_luật và người đại_diện theo uỷ_quyền . Người đại_diện có_thể là cá_nhân hoặc pháp_nhân theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . ( 2 ) Người đại_diện theo pháp_luật theo quy_định của Bộ_luật dân_sự là người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự , trừ trường_hợp bị hạn_chế quyền đại_diện theo quy_định của pháp_luật . - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người khác cũng là người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự của người được bảo_vệ . ( 3 ) Tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động là người đại_diện theo pháp_luật cho tập_thể người lao_động khởi_kiện vụ án lao_động , tham_gia tố_tụng tại Toà_án khi quyền , lợi_ích hợp_pháp của tập_thể người lao_động bị xâm_phạm ; tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động đại_diện cho người lao_động khởi_kiện vụ án lao_động , tham_gia tố_tụng khi được người lao_động uỷ_quyền . - Trường_hợp nhiều người lao_động có cùng yêu_cầu đối_với người sử_dụng lao_động , trong cùng một doanh_nghiệp , đơn_vị thì họ được uỷ_quyền cho một đại_diện của tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động thay_mặt họ khởi_kiện vụ án lao_động , tham_gia tố_tụng tại Toà_án . ( 4 ) Người đại_diện theo uỷ_quyền theo quy_định của Bộ_luật dân_sự là người đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự . Đối_với việc ly_hôn , đương_sự không được uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng . Trường_hợp cha , mẹ , người_thân thích khác yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn theo quy_định tại khoản 2 Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 thì họ là người đại_diện . Uỷ_quyền tham_gia tố_tụng giải_quyết việc ly_hôn Theo quy_định tại Điều 88 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , khi thuộc một trong các trường_hợp sau thì toà_án sẽ chỉ_định người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự : “ Điều 88 . Chỉ_định người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự 1 . Khi tiến_hành tố_tụng_dân_sự , nếu có đương_sự là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi mà không có người đại_diện hoặc người đại_diện theo pháp_luật của họ thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 87 của Bộ_luật này thì Toà_án phải chỉ_định người đại_diện để tham_gia tố_tụng . 2 . Đối_với vụ_việc lao_động mà có đương_sự thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc người lao_động là người chưa thành_niên mà không có người đại_diện và Toà_án cũng không_chỉ định được người đại_diện theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì Toà_án chỉ_định tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động đại_diện cho người lao_động đó . ” Căn_cứ theo khoản 4 Điều 85 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , quy_định về người đại_diện như sau : “ 4 . Người đại_diện theo uỷ_quyền theo quy_định của Bộ_luật dân_sự là người đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự . Đối_với việc ly_hôn , đương_sự không được uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng . Trường_hợp cha , mẹ , người_thân thích khác yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn theo quy_định tại khoản 2 Điều 51 của Luật hôn_nhân và gia_đình thì họ là người đại_diện . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên , đối_với việc ly_hôn thì đương_sự không được uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng . Do_đó , bạn phải tự mình tham_gia quá_trình tố_tụng giải_quyết việc ly_hôn của mình và không được phép uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia . Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến việc đương_sự uỷ_quyền cho người khác thay_mặt mình tham_gia tố_tụng giải_quyết việc ly_hôn . Bạn có_thể cân_nhắc và đối_chiếu với trường_hợp của mình để việc giải_quyết ly_hôn được tiến_hành thuận_tiện , nhanh_chóng , đúng quy_định pháp_luật . | 212,574 | |
Phê_duyệt quy_trình bảo_trì công_trình đường_bộ đối_với các dự_án đầu_tư cải_tạo thực_hiện như_thế_nào ? | Tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 37/2018/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 7 Điều 1 Thông_tư 41/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Phê_duyệt quy_trình bảo_trì công_trình đường_bộ 1. Đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng mới, cải_tạo, nâng_cấp, mở_rộng công_trình đường_bộ, việc phê_duyệt quy_trình bảo_trì thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp Bộ Giao_thông vận_tải là chủ đầu_tư : Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt quy_trình bảo_trì công_trình cấp I, cấp đặc_biệt ; các công_trình còn lại phân_cấp cho Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam phê_duyệt quy_trình bảo_trì ; b ) Đối_với các trường_hợp không quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này, chủ đầu_tư tổ_chức lập, phê_duyệt quy_trình bảo_trì công_trình theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định số 06/2021/NĐ-CP. Theo đó, phê_duyệt quy_trình bảo_trì công_trình đường_bộ đối_với các dự_án đầu_tư cải_tạo thực_hiện như sau : - Trường_hợp Bộ Giao_thông vận_tải là chủ đầu_tư : Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt quy_trình bảo_trì công_trình cấp I, cấp đặc_biệt. Các công_trình còn lại phân_cấp cho Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam phê_duyệt quy_trình bảo_trì ; - Đối_với các trường_hợp không quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này, chủ đầu_tư tổ_chức lập, phê_duyệt quy_trình bảo_trì công_trình theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP cụ_thể : Quy_trình bảo_trì công_trình xây_dựng | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 37/2018/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 7 Điều 1 Thông_tư 41/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : Phê_duyệt quy_trình bảo_trì công_trình đường_bộ 1 . Đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng mới , cải_tạo , nâng_cấp , mở_rộng công_trình đường_bộ , việc phê_duyệt quy_trình bảo_trì thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp Bộ Giao_thông vận_tải là chủ đầu_tư : Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt quy_trình bảo_trì công_trình cấp I , cấp đặc_biệt ; các công_trình còn lại phân_cấp cho Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam phê_duyệt quy_trình bảo_trì ; b ) Đối_với các trường_hợp không quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , chủ đầu_tư tổ_chức lập , phê_duyệt quy_trình bảo_trì công_trình theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định số 06/2021/NĐ-CP. Theo đó , phê_duyệt quy_trình bảo_trì công_trình đường_bộ đối_với các dự_án đầu_tư cải_tạo thực_hiện như sau : - Trường_hợp Bộ Giao_thông vận_tải là chủ đầu_tư : Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt quy_trình bảo_trì công_trình cấp I , cấp đặc_biệt . Các công_trình còn lại phân_cấp cho Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam phê_duyệt quy_trình bảo_trì ; - Đối_với các trường_hợp không quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , chủ đầu_tư tổ_chức lập , phê_duyệt quy_trình bảo_trì công_trình theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP cụ_thể : Quy_trình bảo_trì công_trình xây_dựng ... d ) Chủ đầu_tư tổ_chức lập và phê_duyệt quy_trình bảo_trì theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 126 Luật số 50/2014 / QH 13 được sửa_đổi , bổ_sung tại điểm a khoản 47 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14. Chủ đầu_tư , chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý , sử_dụng công_trình có_thể thuê đơn_vị tư_vấn có đủ điều_kiện năng_lực để thẩm_tra một phần hoặc toàn_bộ quy_trình bảo_trì công_trình xây_dựng do nhà_thầu thiết_kế lập làm cơ_sở cho việc phê_duyệt . Bảo_trì công_trình đường_bộ ( Hình từ Internet ) | 212,575 | |
Phê_duyệt quy_trình bảo_trì công_trình đường_bộ đối_với các dự_án đầu_tư cải_tạo thực_hiện như_thế_nào ? | Tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 37/2018/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 7 Điều 1 Thông_tư 41/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Điều này, chủ đầu_tư tổ_chức lập, phê_duyệt quy_trình bảo_trì công_trình theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP cụ_thể : Quy_trình bảo_trì công_trình xây_dựng... d ) Chủ đầu_tư tổ_chức lập và phê_duyệt quy_trình bảo_trì theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 126 Luật số 50/2014 / QH 13 được sửa_đổi, bổ_sung tại điểm a khoản 47 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14. Chủ đầu_tư, chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý, sử_dụng công_trình có_thể thuê đơn_vị tư_vấn có đủ điều_kiện năng_lực để thẩm_tra một phần hoặc toàn_bộ quy_trình bảo_trì công_trình xây_dựng do nhà_thầu thiết_kế lập làm cơ_sở cho việc phê_duyệt. Bảo_trì công_trình đường_bộ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 37/2018/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 7 Điều 1 Thông_tư 41/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : Phê_duyệt quy_trình bảo_trì công_trình đường_bộ 1 . Đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng mới , cải_tạo , nâng_cấp , mở_rộng công_trình đường_bộ , việc phê_duyệt quy_trình bảo_trì thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp Bộ Giao_thông vận_tải là chủ đầu_tư : Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt quy_trình bảo_trì công_trình cấp I , cấp đặc_biệt ; các công_trình còn lại phân_cấp cho Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam phê_duyệt quy_trình bảo_trì ; b ) Đối_với các trường_hợp không quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , chủ đầu_tư tổ_chức lập , phê_duyệt quy_trình bảo_trì công_trình theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định số 06/2021/NĐ-CP. Theo đó , phê_duyệt quy_trình bảo_trì công_trình đường_bộ đối_với các dự_án đầu_tư cải_tạo thực_hiện như sau : - Trường_hợp Bộ Giao_thông vận_tải là chủ đầu_tư : Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt quy_trình bảo_trì công_trình cấp I , cấp đặc_biệt . Các công_trình còn lại phân_cấp cho Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam phê_duyệt quy_trình bảo_trì ; - Đối_với các trường_hợp không quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , chủ đầu_tư tổ_chức lập , phê_duyệt quy_trình bảo_trì công_trình theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP cụ_thể : Quy_trình bảo_trì công_trình xây_dựng ... d ) Chủ đầu_tư tổ_chức lập và phê_duyệt quy_trình bảo_trì theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 126 Luật số 50/2014 / QH 13 được sửa_đổi , bổ_sung tại điểm a khoản 47 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14. Chủ đầu_tư , chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý , sử_dụng công_trình có_thể thuê đơn_vị tư_vấn có đủ điều_kiện năng_lực để thẩm_tra một phần hoặc toàn_bộ quy_trình bảo_trì công_trình xây_dựng do nhà_thầu thiết_kế lập làm cơ_sở cho việc phê_duyệt . Bảo_trì công_trình đường_bộ ( Hình từ Internet ) | 212,576 | |
Việc lập quy_trình bảo_trì công_trình đường_bộ đối_với các dự_án đầu_tư cải_tạo , nhà_thầu có trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 37/2018/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 41/2021/TT-BGTVT quy_định cụ_thể : ... Trách_nhiệm lập quy_trình bảo_trì công_trình đường_bộ 1. Đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng mới, cải_tạo, nâng_cấp công_trình đường_bộ a ) Nhà_thầu thiết_kế kỹ_thuật ( đối_với công_trình thiết_kế 3 bước ), nhà_thầu thiết_kế bản_vẽ thi_công ( đối_với công_trình thiết_kế 1 hoặc 2 bước ) có trách_nhiệm lập và bàn_giao cho chủ đầu_tư quy_trình bảo_trì công_trình, bộ_phận công_trình do mình thiết_kế cùng với hồ_sơ thiết_kế ; cập_nhật quy_trình bảo_trì cho phù_hợp với các nội_dung thay_đổi thiết_kế trong quá_trình thi_công xây_dựng nếu có trước khi nghiệm_thu hạng_mục công_trình, công_trình xây_dựng đưa vào sử_dụng ; b ) Nhà_thầu cung_cấp thiết_bị lắp_đặt vào công_trình có trách_nhiệm bàn_giao cho chủ đầu_tư quy_trình bảo_trì thiết_bị do mình cung_cấp trước khi lắp_đặt vào công_trình ; c ) Trường_hợp nhà_thầu thiết_kế, nhà_thầu cung_cấp thiết_bị quy_định tại điểm a và điểm b khoản này không lập được quy_trình bảo_trì, chủ đầu_tư thuê tổ_chức tư_vấn có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định của pháp_luật để lập quy_trình bảo_trì và có trách_nhiệm chi_trả chi_phí tư_vấn.... Theo đó, đối_với các dự_án đầu_tư cải_tạo, nhà_thầu có trách_nhiệm sau : - Nhà_thầu thiết_kế kỹ_thuật ( đối_với công_trình thiết_kế 3 bước ), nhà_thầu thiết_kế bản_vẽ | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 37/2018/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 41/2021/TT-BGTVT quy_định cụ_thể : Trách_nhiệm lập quy_trình bảo_trì công_trình đường_bộ 1 . Đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng mới , cải_tạo , nâng_cấp công_trình đường_bộ a ) Nhà_thầu thiết_kế kỹ_thuật ( đối_với công_trình thiết_kế 3 bước ) , nhà_thầu thiết_kế bản_vẽ thi_công ( đối_với công_trình thiết_kế 1 hoặc 2 bước ) có trách_nhiệm lập và bàn_giao cho chủ đầu_tư quy_trình bảo_trì công_trình , bộ_phận công_trình do mình thiết_kế cùng với hồ_sơ thiết_kế ; cập_nhật quy_trình bảo_trì cho phù_hợp với các nội_dung thay_đổi thiết_kế trong quá_trình thi_công xây_dựng nếu có trước khi nghiệm_thu hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng đưa vào sử_dụng ; b ) Nhà_thầu cung_cấp thiết_bị lắp_đặt vào công_trình có trách_nhiệm bàn_giao cho chủ đầu_tư quy_trình bảo_trì thiết_bị do mình cung_cấp trước khi lắp_đặt vào công_trình ; c ) Trường_hợp nhà_thầu thiết_kế , nhà_thầu cung_cấp thiết_bị quy_định tại điểm a và điểm b khoản này không lập được quy_trình bảo_trì , chủ đầu_tư thuê tổ_chức tư_vấn có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định của pháp_luật để lập quy_trình bảo_trì và có trách_nhiệm chi_trả chi_phí tư_vấn . ... Theo đó , đối_với các dự_án đầu_tư cải_tạo , nhà_thầu có trách_nhiệm sau : - Nhà_thầu thiết_kế kỹ_thuật ( đối_với công_trình thiết_kế 3 bước ) , nhà_thầu thiết_kế bản_vẽ thi_công ( đối_với công_trình thiết_kế 1 hoặc 2 bước ) có trách_nhiệm lập và bàn_giao cho chủ đầu_tư quy_trình bảo_trì công_trình , bộ_phận công_trình do mình thiết_kế cùng với hồ_sơ thiết_kế ; cập_nhật quy_trình bảo_trì cho phù_hợp với các nội_dung thay_đổi thiết_kế trong quá_trình thi_công xây_dựng nếu có trước khi nghiệm_thu hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng đưa vào sử_dụng ; - Nhà_thầu cung_cấp thiết_bị lắp_đặt vào công_trình có trách_nhiệm bàn_giao cho chủ đầu_tư quy_trình bảo_trì thiết_bị do mình cung_cấp trước khi lắp_đặt vào công_trình ; - Trường_hợp nhà_thầu thiết_kế , nhà_thầu cung_cấp thiết_bị quy_định tại điểm a và điểm b khoản này không lập được quy_trình bảo_trì , chủ đầu_tư thuê tổ_chức tư_vấn có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định của pháp_luật để lập quy_trình bảo_trì và có trách_nhiệm chi_trả chi_phí tư_vấn . | 212,577 | |
Việc lập quy_trình bảo_trì công_trình đường_bộ đối_với các dự_án đầu_tư cải_tạo , nhà_thầu có trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 37/2018/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 41/2021/TT-BGTVT quy_định cụ_thể : ... tư_vấn.... Theo đó, đối_với các dự_án đầu_tư cải_tạo, nhà_thầu có trách_nhiệm sau : - Nhà_thầu thiết_kế kỹ_thuật ( đối_với công_trình thiết_kế 3 bước ), nhà_thầu thiết_kế bản_vẽ thi_công ( đối_với công_trình thiết_kế 1 hoặc 2 bước ) có trách_nhiệm lập và bàn_giao cho chủ đầu_tư quy_trình bảo_trì công_trình, bộ_phận công_trình do mình thiết_kế cùng với hồ_sơ thiết_kế ; cập_nhật quy_trình bảo_trì cho phù_hợp với các nội_dung thay_đổi thiết_kế trong quá_trình thi_công xây_dựng nếu có trước khi nghiệm_thu hạng_mục công_trình, công_trình xây_dựng đưa vào sử_dụng ; - Nhà_thầu cung_cấp thiết_bị lắp_đặt vào công_trình có trách_nhiệm bàn_giao cho chủ đầu_tư quy_trình bảo_trì thiết_bị do mình cung_cấp trước khi lắp_đặt vào công_trình ; - Trường_hợp nhà_thầu thiết_kế, nhà_thầu cung_cấp thiết_bị quy_định tại điểm a và điểm b khoản này không lập được quy_trình bảo_trì, chủ đầu_tư thuê tổ_chức tư_vấn có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định của pháp_luật để lập quy_trình bảo_trì và có trách_nhiệm chi_trả chi_phí tư_vấn. | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 37/2018/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 41/2021/TT-BGTVT quy_định cụ_thể : Trách_nhiệm lập quy_trình bảo_trì công_trình đường_bộ 1 . Đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng mới , cải_tạo , nâng_cấp công_trình đường_bộ a ) Nhà_thầu thiết_kế kỹ_thuật ( đối_với công_trình thiết_kế 3 bước ) , nhà_thầu thiết_kế bản_vẽ thi_công ( đối_với công_trình thiết_kế 1 hoặc 2 bước ) có trách_nhiệm lập và bàn_giao cho chủ đầu_tư quy_trình bảo_trì công_trình , bộ_phận công_trình do mình thiết_kế cùng với hồ_sơ thiết_kế ; cập_nhật quy_trình bảo_trì cho phù_hợp với các nội_dung thay_đổi thiết_kế trong quá_trình thi_công xây_dựng nếu có trước khi nghiệm_thu hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng đưa vào sử_dụng ; b ) Nhà_thầu cung_cấp thiết_bị lắp_đặt vào công_trình có trách_nhiệm bàn_giao cho chủ đầu_tư quy_trình bảo_trì thiết_bị do mình cung_cấp trước khi lắp_đặt vào công_trình ; c ) Trường_hợp nhà_thầu thiết_kế , nhà_thầu cung_cấp thiết_bị quy_định tại điểm a và điểm b khoản này không lập được quy_trình bảo_trì , chủ đầu_tư thuê tổ_chức tư_vấn có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định của pháp_luật để lập quy_trình bảo_trì và có trách_nhiệm chi_trả chi_phí tư_vấn . ... Theo đó , đối_với các dự_án đầu_tư cải_tạo , nhà_thầu có trách_nhiệm sau : - Nhà_thầu thiết_kế kỹ_thuật ( đối_với công_trình thiết_kế 3 bước ) , nhà_thầu thiết_kế bản_vẽ thi_công ( đối_với công_trình thiết_kế 1 hoặc 2 bước ) có trách_nhiệm lập và bàn_giao cho chủ đầu_tư quy_trình bảo_trì công_trình , bộ_phận công_trình do mình thiết_kế cùng với hồ_sơ thiết_kế ; cập_nhật quy_trình bảo_trì cho phù_hợp với các nội_dung thay_đổi thiết_kế trong quá_trình thi_công xây_dựng nếu có trước khi nghiệm_thu hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng đưa vào sử_dụng ; - Nhà_thầu cung_cấp thiết_bị lắp_đặt vào công_trình có trách_nhiệm bàn_giao cho chủ đầu_tư quy_trình bảo_trì thiết_bị do mình cung_cấp trước khi lắp_đặt vào công_trình ; - Trường_hợp nhà_thầu thiết_kế , nhà_thầu cung_cấp thiết_bị quy_định tại điểm a và điểm b khoản này không lập được quy_trình bảo_trì , chủ đầu_tư thuê tổ_chức tư_vấn có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định của pháp_luật để lập quy_trình bảo_trì và có trách_nhiệm chi_trả chi_phí tư_vấn . | 212,578 | |
Lập quy_trình bảo_trì công_trình đường_bộ căn_cứ vào đâu ? | Theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 37/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Nội_dung và căn_cứ lập quy_trình bảo_trì công_trình đường_bộ ... 2 . Căn_cứ lập quy_trình bảo_trì công_trình đường_bộ bao_gồm : a ) Quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật áp_dụng cho công_trình ; b ) Quy_trình bảo_trì của công_trình tương_tự ( nếu có ) ; c ) Hồ_sơ thiết_kế ( kể_cả hồ_sơ thiết_kế điều_chỉnh , nếu có ) , chỉ_dẫn kỹ_thuật thi_công xây_dựng công_trình ; d ) Chỉ_dẫn của nhà_sản_xuất , cung_cấp và lắp_đặt thiết_bị vào công_trình ; đ ) Điều_kiện tự_nhiên nơi xây_dựng công_trình ; e ) Các tài_liệu cần_thiết khác . Như_vậy , lập quy_trình bảo_trì công_trình đường_bộ bao_gồm những căn_cứ sau : - Quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật áp_dụng cho công_trình ; - Quy_trình bảo_trì của công_trình tương_tự ( nếu có ) ; - Hồ_sơ thiết_kế ( kể_cả hồ_sơ thiết_kế điều_chỉnh , nếu có ) , chỉ_dẫn kỹ_thuật thi_công xây_dựng công_trình ; - Chỉ_dẫn của nhà_sản_xuất , cung_cấp và lắp_đặt thiết_bị vào công_trình ; - Điều_kiện tự_nhiên nơi xây_dựng công_trình ; - Các tài_liệu cần_thiết khác . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 37/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Nội_dung và căn_cứ lập quy_trình bảo_trì công_trình đường_bộ ... 2 . Căn_cứ lập quy_trình bảo_trì công_trình đường_bộ bao_gồm : a ) Quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật áp_dụng cho công_trình ; b ) Quy_trình bảo_trì của công_trình tương_tự ( nếu có ) ; c ) Hồ_sơ thiết_kế ( kể_cả hồ_sơ thiết_kế điều_chỉnh , nếu có ) , chỉ_dẫn kỹ_thuật thi_công xây_dựng công_trình ; d ) Chỉ_dẫn của nhà_sản_xuất , cung_cấp và lắp_đặt thiết_bị vào công_trình ; đ ) Điều_kiện tự_nhiên nơi xây_dựng công_trình ; e ) Các tài_liệu cần_thiết khác . Như_vậy , lập quy_trình bảo_trì công_trình đường_bộ bao_gồm những căn_cứ sau : - Quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật áp_dụng cho công_trình ; - Quy_trình bảo_trì của công_trình tương_tự ( nếu có ) ; - Hồ_sơ thiết_kế ( kể_cả hồ_sơ thiết_kế điều_chỉnh , nếu có ) , chỉ_dẫn kỹ_thuật thi_công xây_dựng công_trình ; - Chỉ_dẫn của nhà_sản_xuất , cung_cấp và lắp_đặt thiết_bị vào công_trình ; - Điều_kiện tự_nhiên nơi xây_dựng công_trình ; - Các tài_liệu cần_thiết khác . | 212,579 | |
Người lao_động thôi_việc mà chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì có được thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Nghỉ hằng năm 1. Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm, hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên, lao_động là người khuyết_tật, người làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề, công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm. 2. Người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc. 3. Trường_hợp do thôi_việc, bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ. 4. Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết. Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Nghỉ hằng năm 1 . Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm , hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . 2 . Người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc . 3 . Trường_hợp do thôi_việc , bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết . Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần . 5 . Khi nghỉ hằng năm mà chưa đến kỳ trả lương , người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 101 của Bộ_luật này . 6 . Khi nghỉ hằng năm , nếu người lao_động đi bằng các phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm . 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều này . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì trường_hợp người lao_động do thôi_việc mà chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ . ( Hình từ internet ) | 212,580 | |
Người lao_động thôi_việc mà chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì có được thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết. Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần. 5. Khi nghỉ hằng năm mà chưa đến kỳ trả lương, người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 101 của Bộ_luật này. 6. Khi nghỉ hằng năm, nếu người lao_động đi bằng các phương_tiện đường_bộ, đường_sắt, đường_thuỷ mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm. 7. Chính_phủ quy_định chi_tiết điều này. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì trường_hợp người lao_động do thôi_việc mà chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Nghỉ hằng năm 1 . Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm , hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . 2 . Người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc . 3 . Trường_hợp do thôi_việc , bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết . Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần . 5 . Khi nghỉ hằng năm mà chưa đến kỳ trả lương , người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 101 của Bộ_luật này . 6 . Khi nghỉ hằng năm , nếu người lao_động đi bằng các phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm . 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều này . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì trường_hợp người lao_động do thôi_việc mà chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ . ( Hình từ internet ) | 212,581 | |
Người lao_động thôi_việc mà chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì có được thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... . ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Nghỉ hằng năm 1 . Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm , hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . 2 . Người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc . 3 . Trường_hợp do thôi_việc , bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết . Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần . 5 . Khi nghỉ hằng năm mà chưa đến kỳ trả lương , người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 101 của Bộ_luật này . 6 . Khi nghỉ hằng năm , nếu người lao_động đi bằng các phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm . 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều này . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì trường_hợp người lao_động do thôi_việc mà chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ . ( Hình từ internet ) | 212,582 | |
Thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động 1. Thời_gian học nghề, tập nghề theo quy_định tại Điều 61 của Bộ_luật Lao_động nếu sau khi hết thời_gian học nghề, tập nghề mà người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động. 2. Thời_gian thử việc nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc cho người sử_dụng lao_động sau khi hết thời_gian thử việc. 3. Thời_gian nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động. 4. Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương nếu được người sử_dụng lao_động đồng_ý nhưng cộng dồn không quá 01 tháng trong một năm. 5. Thời_gian nghỉ do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp nhưng cộng dồn không quá 6 tháng. 6. Thời_gian nghỉ do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng trong một năm. 7. Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội. 8. Thời_gian thực_hiện các nhiệm_vụ của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà được tính là thời_gian làm_việc theo quy_định của pháp_luật. 9. Thời_gian phải ngừng việc, nghỉ_việc không do lỗi của người lao_động. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động 1 . Thời_gian học nghề , tập nghề theo quy_định tại Điều 61 của Bộ_luật Lao_động nếu sau khi hết thời_gian học nghề , tập nghề mà người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động . 2 . Thời_gian thử việc nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc cho người sử_dụng lao_động sau khi hết thời_gian thử việc . 3 . Thời_gian nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động . 4 . Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương nếu được người sử_dụng lao_động đồng_ý nhưng cộng dồn không quá 01 tháng trong một năm . 5 . Thời_gian nghỉ do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp nhưng cộng dồn không quá 6 tháng . 6 . Thời_gian nghỉ do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng trong một năm . 7 . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . 8 . Thời_gian thực_hiện các nhiệm_vụ của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà được tính là thời_gian làm_việc theo quy_định của pháp_luật . 9 . Thời_gian phải ngừng việc , nghỉ_việc không do lỗi của người lao_động . 10 . Thời_gian nghỉ vì bị tạm đình_chỉ công_việc nhưng sau đó được kết_luận là không vi_phạm hoặc không bị xử_lý kỷ_luật lao_động . Theo đó , thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động gồm có các thời_gian được quy_định nêu trên . | 212,583 | |
Thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà được tính là thời_gian làm_việc theo quy_định của pháp_luật. 9. Thời_gian phải ngừng việc, nghỉ_việc không do lỗi của người lao_động. 10. Thời_gian nghỉ vì bị tạm đình_chỉ công_việc nhưng sau đó được kết_luận là không vi_phạm hoặc không bị xử_lý kỷ_luật lao_động. Theo đó, thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động gồm có các thời_gian được quy_định nêu trên. Thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động 1. Thời_gian học nghề, tập nghề theo quy_định tại Điều 61 của Bộ_luật Lao_động nếu sau khi hết thời_gian học nghề, tập nghề mà người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động. 2. Thời_gian thử việc nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc cho người sử_dụng lao_động sau khi hết thời_gian thử việc. 3. Thời_gian nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động. 4. Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương nếu được người sử_dụng lao_động đồng_ý nhưng cộng dồn không quá 01 tháng trong một năm. 5. Thời_gian | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động 1 . Thời_gian học nghề , tập nghề theo quy_định tại Điều 61 của Bộ_luật Lao_động nếu sau khi hết thời_gian học nghề , tập nghề mà người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động . 2 . Thời_gian thử việc nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc cho người sử_dụng lao_động sau khi hết thời_gian thử việc . 3 . Thời_gian nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động . 4 . Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương nếu được người sử_dụng lao_động đồng_ý nhưng cộng dồn không quá 01 tháng trong một năm . 5 . Thời_gian nghỉ do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp nhưng cộng dồn không quá 6 tháng . 6 . Thời_gian nghỉ do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng trong một năm . 7 . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . 8 . Thời_gian thực_hiện các nhiệm_vụ của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà được tính là thời_gian làm_việc theo quy_định của pháp_luật . 9 . Thời_gian phải ngừng việc , nghỉ_việc không do lỗi của người lao_động . 10 . Thời_gian nghỉ vì bị tạm đình_chỉ công_việc nhưng sau đó được kết_luận là không vi_phạm hoặc không bị xử_lý kỷ_luật lao_động . Theo đó , thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động gồm có các thời_gian được quy_định nêu trên . | 212,584 | |
Thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... 115 của Bộ_luật Lao_động. 4. Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương nếu được người sử_dụng lao_động đồng_ý nhưng cộng dồn không quá 01 tháng trong một năm. 5. Thời_gian nghỉ do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp nhưng cộng dồn không quá 6 tháng. 6. Thời_gian nghỉ do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng trong một năm. 7. Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội. 8. Thời_gian thực_hiện các nhiệm_vụ của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà được tính là thời_gian làm_việc theo quy_định của pháp_luật. 9. Thời_gian phải ngừng việc, nghỉ_việc không do lỗi của người lao_động. 10. Thời_gian nghỉ vì bị tạm đình_chỉ công_việc nhưng sau đó được kết_luận là không vi_phạm hoặc không bị xử_lý kỷ_luật lao_động. Theo đó, thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động gồm có các thời_gian được quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động 1 . Thời_gian học nghề , tập nghề theo quy_định tại Điều 61 của Bộ_luật Lao_động nếu sau khi hết thời_gian học nghề , tập nghề mà người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động . 2 . Thời_gian thử việc nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc cho người sử_dụng lao_động sau khi hết thời_gian thử việc . 3 . Thời_gian nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động . 4 . Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương nếu được người sử_dụng lao_động đồng_ý nhưng cộng dồn không quá 01 tháng trong một năm . 5 . Thời_gian nghỉ do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp nhưng cộng dồn không quá 6 tháng . 6 . Thời_gian nghỉ do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng trong một năm . 7 . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . 8 . Thời_gian thực_hiện các nhiệm_vụ của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà được tính là thời_gian làm_việc theo quy_định của pháp_luật . 9 . Thời_gian phải ngừng việc , nghỉ_việc không do lỗi của người lao_động . 10 . Thời_gian nghỉ vì bị tạm đình_chỉ công_việc nhưng sau đó được kết_luận là không vi_phạm hoặc không bị xử_lý kỷ_luật lao_động . Theo đó , thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động gồm có các thời_gian được quy_định nêu trên . | 212,585 | |
Cách tính ngày nghỉ hằng năm trong một_số trường_hợp đặc_biệt đối_với người lao_động được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 66 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cách tính ngày nghỉ hằng năm trong một_số trường_hợp đặc_biệt 1. Số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động được tính như sau : lấy số ngày nghỉ hằng năm cộng với số ngày được nghỉ tăng thêm theo thâm_niên ( nếu có ), chia cho 12 tháng, nhân với số tháng làm_việc thực_tế trong năm để tính thành số ngày được nghỉ hằng năm. 2. Trường_hợp người lao_động làm_việc chưa đủ tháng, nếu tổng_số ngày làm_việc và ngày nghỉ có hưởng lương của người lao_động ( nghỉ lễ, tết, nghỉ hằng năm, nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112, Điều 113, Điều 114 và Điều 115 của Bộ_luật Lao_động ) chiếm tỷ_lệ từ 50% số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo thoả_thuận thì tháng đó được tính là 01 tháng làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm. 3. Toàn_bộ thời_gian người lao_động làm_việc tại các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước được tính là thời_gian làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 66 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Cách tính ngày nghỉ hằng năm trong một_số trường_hợp đặc_biệt 1 . Số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động được tính như sau : lấy số ngày nghỉ hằng năm cộng với số ngày được nghỉ tăng thêm theo thâm_niên ( nếu có ) , chia cho 12 tháng , nhân với số tháng làm_việc thực_tế trong năm để tính thành số ngày được nghỉ hằng năm . 2 . Trường_hợp người lao_động làm_việc chưa đủ tháng , nếu tổng_số ngày làm_việc và ngày nghỉ có hưởng lương của người lao_động ( nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112 , Điều 113 , Điều 114 và Điều 115 của Bộ_luật Lao_động ) chiếm tỷ_lệ từ 50% số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo thoả_thuận thì tháng đó được tính là 01 tháng làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm . 3 . Toàn_bộ thời_gian người lao_động làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước được tính là thời_gian làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo quy_định tại Điều 114 của Bộ_luật Lao_động nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên , trong một_số trường_hợp đặc_biệt thì cách tính ngày nghỉ hằng năm được quy_định như sau : - Số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 được tính như sau : Lấy số ngày nghỉ hằng năm cộng với số ngày được nghỉ tăng thêm theo thâm_niên ( nếu có ) , chia cho 12 tháng , nhân với số tháng làm_việc thực_tế trong năm để tính thành số ngày được nghỉ hằng năm . - Trường_hợp người lao_động làm_việc chưa đủ tháng , nếu tổng_số ngày làm_việc và ngày nghỉ có hưởng lương của người lao_động ( nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112 , Điều 113 , Điều 114 và Điều 115 Bộ_luật Lao_động 2019 ) chiếm tỷ_lệ từ 50% số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo thoả_thuận thì tháng đó được tính là 01 tháng làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm . - Toàn_bộ thời_gian người lao_động làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước được tính là thời_gian làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động 2019 nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước . | 212,586 | |
Cách tính ngày nghỉ hằng năm trong một_số trường_hợp đặc_biệt đối_với người lao_động được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 66 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Toàn_bộ thời_gian người lao_động làm_việc tại các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước được tính là thời_gian làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo quy_định tại Điều 114 của Bộ_luật Lao_động nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc tại các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên, trong một_số trường_hợp đặc_biệt thì cách tính ngày nghỉ hằng năm được quy_định như sau : - Số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 được tính như sau : Lấy số ngày nghỉ hằng năm cộng với số ngày được nghỉ tăng thêm theo thâm_niên ( nếu có ), chia cho 12 tháng, nhân với số tháng làm_việc thực_tế trong năm để tính thành số ngày được nghỉ hằng năm. - Trường_hợp người lao_động làm_việc chưa đủ tháng, nếu tổng_số ngày làm_việc và ngày nghỉ có hưởng lương của người lao_động ( nghỉ lễ, tết, nghỉ hằng năm, nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112, Điều 113, Điều | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 66 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Cách tính ngày nghỉ hằng năm trong một_số trường_hợp đặc_biệt 1 . Số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động được tính như sau : lấy số ngày nghỉ hằng năm cộng với số ngày được nghỉ tăng thêm theo thâm_niên ( nếu có ) , chia cho 12 tháng , nhân với số tháng làm_việc thực_tế trong năm để tính thành số ngày được nghỉ hằng năm . 2 . Trường_hợp người lao_động làm_việc chưa đủ tháng , nếu tổng_số ngày làm_việc và ngày nghỉ có hưởng lương của người lao_động ( nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112 , Điều 113 , Điều 114 và Điều 115 của Bộ_luật Lao_động ) chiếm tỷ_lệ từ 50% số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo thoả_thuận thì tháng đó được tính là 01 tháng làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm . 3 . Toàn_bộ thời_gian người lao_động làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước được tính là thời_gian làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo quy_định tại Điều 114 của Bộ_luật Lao_động nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên , trong một_số trường_hợp đặc_biệt thì cách tính ngày nghỉ hằng năm được quy_định như sau : - Số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 được tính như sau : Lấy số ngày nghỉ hằng năm cộng với số ngày được nghỉ tăng thêm theo thâm_niên ( nếu có ) , chia cho 12 tháng , nhân với số tháng làm_việc thực_tế trong năm để tính thành số ngày được nghỉ hằng năm . - Trường_hợp người lao_động làm_việc chưa đủ tháng , nếu tổng_số ngày làm_việc và ngày nghỉ có hưởng lương của người lao_động ( nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112 , Điều 113 , Điều 114 và Điều 115 Bộ_luật Lao_động 2019 ) chiếm tỷ_lệ từ 50% số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo thoả_thuận thì tháng đó được tính là 01 tháng làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm . - Toàn_bộ thời_gian người lao_động làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước được tính là thời_gian làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động 2019 nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước . | 212,587 | |
Cách tính ngày nghỉ hằng năm trong một_số trường_hợp đặc_biệt đối_với người lao_động được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 66 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... và ngày nghỉ có hưởng lương của người lao_động ( nghỉ lễ, tết, nghỉ hằng năm, nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112, Điều 113, Điều 114 và Điều 115 Bộ_luật Lao_động 2019 ) chiếm tỷ_lệ từ 50% số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo thoả_thuận thì tháng đó được tính là 01 tháng làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm. - Toàn_bộ thời_gian người lao_động làm_việc tại các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước được tính là thời_gian làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động 2019 nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc tại các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 66 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Cách tính ngày nghỉ hằng năm trong một_số trường_hợp đặc_biệt 1 . Số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động được tính như sau : lấy số ngày nghỉ hằng năm cộng với số ngày được nghỉ tăng thêm theo thâm_niên ( nếu có ) , chia cho 12 tháng , nhân với số tháng làm_việc thực_tế trong năm để tính thành số ngày được nghỉ hằng năm . 2 . Trường_hợp người lao_động làm_việc chưa đủ tháng , nếu tổng_số ngày làm_việc và ngày nghỉ có hưởng lương của người lao_động ( nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112 , Điều 113 , Điều 114 và Điều 115 của Bộ_luật Lao_động ) chiếm tỷ_lệ từ 50% số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo thoả_thuận thì tháng đó được tính là 01 tháng làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm . 3 . Toàn_bộ thời_gian người lao_động làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước được tính là thời_gian làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo quy_định tại Điều 114 của Bộ_luật Lao_động nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên , trong một_số trường_hợp đặc_biệt thì cách tính ngày nghỉ hằng năm được quy_định như sau : - Số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 được tính như sau : Lấy số ngày nghỉ hằng năm cộng với số ngày được nghỉ tăng thêm theo thâm_niên ( nếu có ) , chia cho 12 tháng , nhân với số tháng làm_việc thực_tế trong năm để tính thành số ngày được nghỉ hằng năm . - Trường_hợp người lao_động làm_việc chưa đủ tháng , nếu tổng_số ngày làm_việc và ngày nghỉ có hưởng lương của người lao_động ( nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112 , Điều 113 , Điều 114 và Điều 115 Bộ_luật Lao_động 2019 ) chiếm tỷ_lệ từ 50% số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo thoả_thuận thì tháng đó được tính là 01 tháng làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm . - Toàn_bộ thời_gian người lao_động làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước được tính là thời_gian làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo quy_định tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động 2019 nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước . | 212,588 | |
Hợp_đồng lao_động trong lĩnh_vực nông_lâm_nghiệp phải có những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp: ... Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp, lâm_nghiệp, ngư_nghiệp, diêm_nghiệp như sau : Nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp, lâm_nghiệp, ngư_nghiệp, diêm_nghiệp 1. Hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động làm_việc trong lĩnh_vực nông_nghiệp, lâm_nghiệp, ngư_nghiệp, diêm_nghiệp bao_gồm các nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động theo khoản 1 Điều 21 của Bộ_luật Lao_động và Điều 3 Thông_tư này. Đối_với những công_việc có tính_chất giản_đơn, thực_hiện trong thời_gian ngắn_hạn hoặc theo mùa_vụ thì hai bên có_thể giảm nội_dung thoả_thuận về nâng bậc quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 21 và đào_tạo, bồi_dưỡng, nâng cao trình_độ, kỹ_năng nghề quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 21 của Bộ_luật Lao_động. 2. Đối_với những công_việc và địa_điểm làm_việc chịu ảnh_hưởng trực_tiếp của thiên_tai, hoả_hoạn, thời_tiết thì hai bên có_thể thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động những nội_dung về cơ_chế giải_quyết việc thực_hiện hợp_đồng lao_động phù_hợp với điều_kiện thực_tế và quy_định của pháp_luật. Theo đó, dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 thì hợp_đồng lao_động trong lĩnh_vực | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , diêm_nghiệp như sau : Nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , diêm_nghiệp 1 . Hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động làm_việc trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , diêm_nghiệp bao_gồm các nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động theo khoản 1 Điều 21 của Bộ_luật Lao_động và Điều 3 Thông_tư này . Đối_với những công_việc có tính_chất giản_đơn , thực_hiện trong thời_gian ngắn_hạn hoặc theo mùa_vụ thì hai bên có_thể giảm nội_dung thoả_thuận về nâng bậc quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 21 và đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 21 của Bộ_luật Lao_động . 2 . Đối_với những công_việc và địa_điểm làm_việc chịu ảnh_hưởng trực_tiếp của thiên_tai , hoả_hoạn , thời_tiết thì hai bên có_thể thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động những nội_dung về cơ_chế giải_quyết việc thực_hiện hợp_đồng lao_động phù_hợp với điều_kiện thực_tế và quy_định của pháp_luật . Theo đó , dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 thì hợp_đồng lao_động trong lĩnh_vực nông_lâm_nghiệp cũng cần phải có những nội_dung chủ_yếu sau đây : - Tên , địa_chỉ của người sử_dụng lao_động và họ tên , chức_danh của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động ; - Họ tên , ngày_tháng năm sinh , giới_tính , nơi cư_trú , số thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người lao_động ; - Công_việc và địa_điểm làm_việc ; - Thời_hạn của hợp_đồng lao_động ; - Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , hình_thức trả lương , thời_hạn trả lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác ; - Chế_độ nâng bậc , nâng lương ; - Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi ; - Trang_bị bảo_hộ_lao_động cho người lao_động ; - Bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm thất_nghiệp ; - Đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề . Tuy_nhiên , khác với những hợp_đồng lao_động thông_thường , hợp_đồng lao_động trong lĩnh_vực nông_lâm_nghiệp với những công_việc có tính_chất đơn_giản , thực_hiện trong thời_gian ngắn_hạn hoặc theo mùa_vụ thì hai bên có_thể thoả_thuận để giảm nội_dung quy_định về chế_độ nâng bậc , nâng lương và đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề . Ngoài_ra , với những công_việc và địa_điểm làm_việc chịu ảnh_hưởng trực_tiếp của thiên_tai , hoả_hoạn , thời_tiết thì hai bên có_thể thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động những nội_dung về cơ_chế giải_quyết việc thực_hiện hợp_đồng lao_động phù_hợp với điều_kiện thực_tế và quy_định của pháp_luật . Hợp_đồng lao_động trong lĩnh_vực nông_lâm_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 212,589 | |
Hợp_đồng lao_động trong lĩnh_vực nông_lâm_nghiệp phải có những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp: ... giải_quyết việc thực_hiện hợp_đồng lao_động phù_hợp với điều_kiện thực_tế và quy_định của pháp_luật. Theo đó, dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 thì hợp_đồng lao_động trong lĩnh_vực nông_lâm_nghiệp cũng cần phải có những nội_dung chủ_yếu sau đây : - Tên, địa_chỉ của người sử_dụng lao_động và họ tên, chức_danh của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động ; - Họ tên, ngày_tháng năm sinh, giới_tính, nơi cư_trú, số thẻ Căn_cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người lao_động ; - Công_việc và địa_điểm làm_việc ; - Thời_hạn của hợp_đồng lao_động ; - Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh, hình_thức trả lương, thời_hạn trả lương, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác ; - Chế_độ nâng bậc, nâng lương ; - Thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi ; - Trang_bị bảo_hộ_lao_động cho người lao_động ; - Bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm thất_nghiệp ; - Đào_tạo, bồi_dưỡng, nâng cao trình_độ, kỹ_năng nghề. Tuy_nhiên, khác với những hợp_đồng lao_động thông_thường, hợp_đồng lao_động trong lĩnh_vực nông_lâm_nghiệp với những công_việc có tính_chất đơn_giản, thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , diêm_nghiệp như sau : Nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , diêm_nghiệp 1 . Hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động làm_việc trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , diêm_nghiệp bao_gồm các nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động theo khoản 1 Điều 21 của Bộ_luật Lao_động và Điều 3 Thông_tư này . Đối_với những công_việc có tính_chất giản_đơn , thực_hiện trong thời_gian ngắn_hạn hoặc theo mùa_vụ thì hai bên có_thể giảm nội_dung thoả_thuận về nâng bậc quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 21 và đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 21 của Bộ_luật Lao_động . 2 . Đối_với những công_việc và địa_điểm làm_việc chịu ảnh_hưởng trực_tiếp của thiên_tai , hoả_hoạn , thời_tiết thì hai bên có_thể thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động những nội_dung về cơ_chế giải_quyết việc thực_hiện hợp_đồng lao_động phù_hợp với điều_kiện thực_tế và quy_định của pháp_luật . Theo đó , dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 thì hợp_đồng lao_động trong lĩnh_vực nông_lâm_nghiệp cũng cần phải có những nội_dung chủ_yếu sau đây : - Tên , địa_chỉ của người sử_dụng lao_động và họ tên , chức_danh của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động ; - Họ tên , ngày_tháng năm sinh , giới_tính , nơi cư_trú , số thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người lao_động ; - Công_việc và địa_điểm làm_việc ; - Thời_hạn của hợp_đồng lao_động ; - Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , hình_thức trả lương , thời_hạn trả lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác ; - Chế_độ nâng bậc , nâng lương ; - Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi ; - Trang_bị bảo_hộ_lao_động cho người lao_động ; - Bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm thất_nghiệp ; - Đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề . Tuy_nhiên , khác với những hợp_đồng lao_động thông_thường , hợp_đồng lao_động trong lĩnh_vực nông_lâm_nghiệp với những công_việc có tính_chất đơn_giản , thực_hiện trong thời_gian ngắn_hạn hoặc theo mùa_vụ thì hai bên có_thể thoả_thuận để giảm nội_dung quy_định về chế_độ nâng bậc , nâng lương và đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề . Ngoài_ra , với những công_việc và địa_điểm làm_việc chịu ảnh_hưởng trực_tiếp của thiên_tai , hoả_hoạn , thời_tiết thì hai bên có_thể thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động những nội_dung về cơ_chế giải_quyết việc thực_hiện hợp_đồng lao_động phù_hợp với điều_kiện thực_tế và quy_định của pháp_luật . Hợp_đồng lao_động trong lĩnh_vực nông_lâm_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 212,590 | |
Hợp_đồng lao_động trong lĩnh_vực nông_lâm_nghiệp phải có những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp: ... , bồi_dưỡng, nâng cao trình_độ, kỹ_năng nghề. Tuy_nhiên, khác với những hợp_đồng lao_động thông_thường, hợp_đồng lao_động trong lĩnh_vực nông_lâm_nghiệp với những công_việc có tính_chất đơn_giản, thực_hiện trong thời_gian ngắn_hạn hoặc theo mùa_vụ thì hai bên có_thể thoả_thuận để giảm nội_dung quy_định về chế_độ nâng bậc, nâng lương và đào_tạo, bồi_dưỡng, nâng cao trình_độ, kỹ_năng nghề. Ngoài_ra, với những công_việc và địa_điểm làm_việc chịu ảnh_hưởng trực_tiếp của thiên_tai, hoả_hoạn, thời_tiết thì hai bên có_thể thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động những nội_dung về cơ_chế giải_quyết việc thực_hiện hợp_đồng lao_động phù_hợp với điều_kiện thực_tế và quy_định của pháp_luật. Hợp_đồng lao_động trong lĩnh_vực nông_lâm_nghiệp ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , diêm_nghiệp như sau : Nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , diêm_nghiệp 1 . Hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động làm_việc trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , diêm_nghiệp bao_gồm các nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động theo khoản 1 Điều 21 của Bộ_luật Lao_động và Điều 3 Thông_tư này . Đối_với những công_việc có tính_chất giản_đơn , thực_hiện trong thời_gian ngắn_hạn hoặc theo mùa_vụ thì hai bên có_thể giảm nội_dung thoả_thuận về nâng bậc quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 21 và đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 21 của Bộ_luật Lao_động . 2 . Đối_với những công_việc và địa_điểm làm_việc chịu ảnh_hưởng trực_tiếp của thiên_tai , hoả_hoạn , thời_tiết thì hai bên có_thể thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động những nội_dung về cơ_chế giải_quyết việc thực_hiện hợp_đồng lao_động phù_hợp với điều_kiện thực_tế và quy_định của pháp_luật . Theo đó , dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 thì hợp_đồng lao_động trong lĩnh_vực nông_lâm_nghiệp cũng cần phải có những nội_dung chủ_yếu sau đây : - Tên , địa_chỉ của người sử_dụng lao_động và họ tên , chức_danh của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động ; - Họ tên , ngày_tháng năm sinh , giới_tính , nơi cư_trú , số thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người lao_động ; - Công_việc và địa_điểm làm_việc ; - Thời_hạn của hợp_đồng lao_động ; - Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , hình_thức trả lương , thời_hạn trả lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác ; - Chế_độ nâng bậc , nâng lương ; - Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi ; - Trang_bị bảo_hộ_lao_động cho người lao_động ; - Bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm thất_nghiệp ; - Đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề . Tuy_nhiên , khác với những hợp_đồng lao_động thông_thường , hợp_đồng lao_động trong lĩnh_vực nông_lâm_nghiệp với những công_việc có tính_chất đơn_giản , thực_hiện trong thời_gian ngắn_hạn hoặc theo mùa_vụ thì hai bên có_thể thoả_thuận để giảm nội_dung quy_định về chế_độ nâng bậc , nâng lương và đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề . Ngoài_ra , với những công_việc và địa_điểm làm_việc chịu ảnh_hưởng trực_tiếp của thiên_tai , hoả_hoạn , thời_tiết thì hai bên có_thể thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động những nội_dung về cơ_chế giải_quyết việc thực_hiện hợp_đồng lao_động phù_hợp với điều_kiện thực_tế và quy_định của pháp_luật . Hợp_đồng lao_động trong lĩnh_vực nông_lâm_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 212,591 | |
Một người có_thể ký hợp_đồng lao_động với bao_nhiêu người sử_dụng lao_động ? | Tại Điều 19 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc giao_kết nhiều hợp_đồng lao_động như sau : ... Giao_kết nhiều hợp_đồng lao_động 1 . Người lao_động có_thể giao_kết nhiều hợp_đồng lao_động với nhiều người sử_dụng lao_động nhưng phải bảo_đảm thực_hiện đầy_đủ các nội_dung đã giao_kết . 2 . Người lao_động đồng_thời giao_kết nhiều hợp_đồng lao_động với nhiều người sử_dụng lao_động thì việc tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn , vệ_sinh lao_động . Theo đó , pháp_luật không giới_hạn một người có_thể giao_kết bao_nhiêu hợp_đồng lao_động . Tuy_nhiên , nếu họ giao_kết nhiều hợp_đồng lao_động với nhiều người sử_dụng lao_động thì phải bảo_đảm thực_hiện đầy_đủ các nội_dung đã giao_kết . | None | 1 | Tại Điều 19 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc giao_kết nhiều hợp_đồng lao_động như sau : Giao_kết nhiều hợp_đồng lao_động 1 . Người lao_động có_thể giao_kết nhiều hợp_đồng lao_động với nhiều người sử_dụng lao_động nhưng phải bảo_đảm thực_hiện đầy_đủ các nội_dung đã giao_kết . 2 . Người lao_động đồng_thời giao_kết nhiều hợp_đồng lao_động với nhiều người sử_dụng lao_động thì việc tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn , vệ_sinh lao_động . Theo đó , pháp_luật không giới_hạn một người có_thể giao_kết bao_nhiêu hợp_đồng lao_động . Tuy_nhiên , nếu họ giao_kết nhiều hợp_đồng lao_động với nhiều người sử_dụng lao_động thì phải bảo_đảm thực_hiện đầy_đủ các nội_dung đã giao_kết . | 212,592 | |
Người lao_động hưởng lương theo tháng thì được trả lương khi nào ? | Căn_cứ theo Điều 97 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Kỳ_hạn trả lương 1. Người lao_động hưởng lương theo giờ, ngày, tuần thì được trả lương sau giờ, ngày, tuần làm_việc hoặc được trả gộp do hai bên thoả_thuận nhưng không quá 15 ngày phải được trả gộp một lần. 2. Người lao_động hưởng lương theo tháng được trả một tháng_một lần hoặc nửa tháng_một lần. Thời_điểm trả lương do hai bên thoả_thuận và phải được ấn_định vào một thời_điểm có tính chu_kỳ. 3. Người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm, theo khoán được trả lương theo thoả_thuận của hai bên ; nếu công_việc phải làm trong nhiều tháng thì hằng tháng được tạm_ứng tiền_lương theo khối_lượng công_việc đã làm trong tháng. 4. Trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng không_thể trả lương đúng hạn thì không được chậm quá 30 ngày ; nếu trả lương chậm từ 15 ngày trở lên thì người sử_dụng lao_động phải đền_bù cho người lao_động một khoản tiền ít_nhất bằng số tiền lãi của số tiền trả_chậm tính theo lãi_suất huy_động tiền gửi có kỳ_hạn 01 tháng do ngân_hàng nơi người sử_dụng lao_động mở | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 97 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Kỳ_hạn trả lương 1 . Người lao_động hưởng lương theo giờ , ngày , tuần thì được trả lương sau giờ , ngày , tuần làm_việc hoặc được trả gộp do hai bên thoả_thuận nhưng không quá 15 ngày phải được trả gộp một lần . 2 . Người lao_động hưởng lương theo tháng được trả một tháng_một lần hoặc nửa tháng_một lần . Thời_điểm trả lương do hai bên thoả_thuận và phải được ấn_định vào một thời_điểm có tính chu_kỳ . 3 . Người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , theo khoán được trả lương theo thoả_thuận của hai bên ; nếu công_việc phải làm trong nhiều tháng thì hằng tháng được tạm_ứng tiền_lương theo khối_lượng công_việc đã làm trong tháng . 4 . Trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng không_thể trả lương đúng hạn thì không được chậm quá 30 ngày ; nếu trả lương chậm từ 15 ngày trở lên thì người sử_dụng lao_động phải đền_bù cho người lao_động một khoản tiền ít_nhất bằng số tiền lãi của số tiền trả_chậm tính theo lãi_suất huy_động tiền gửi có kỳ_hạn 01 tháng do ngân_hàng nơi người sử_dụng lao_động mở tài_khoản trả lương cho người lao_động công_bố tại thời_điểm trả lương . Như_vậy , theo quy_định trên đây , nếu người lao_động hưởng lương theo tháng thì sẽ được trả một tháng_một lần hoặc nửa tháng_một lần . Thời_điểm trả lương cụ_thể sẽ do hai bên thoả_thuận và phải được ấn_định vào một thời_điểm có tính chu_kỳ . | 212,593 | |
Người lao_động hưởng lương theo tháng thì được trả lương khi nào ? | Căn_cứ theo Điều 97 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... cho người lao_động một khoản tiền ít_nhất bằng số tiền lãi của số tiền trả_chậm tính theo lãi_suất huy_động tiền gửi có kỳ_hạn 01 tháng do ngân_hàng nơi người sử_dụng lao_động mở tài_khoản trả lương cho người lao_động công_bố tại thời_điểm trả lương. Như_vậy, theo quy_định trên đây, nếu người lao_động hưởng lương theo tháng thì sẽ được trả một tháng_một lần hoặc nửa tháng_một lần. Thời_điểm trả lương cụ_thể sẽ do hai bên thoả_thuận và phải được ấn_định vào một thời_điểm có tính chu_kỳ. Kỳ_hạn trả lương 1. Người lao_động hưởng lương theo giờ, ngày, tuần thì được trả lương sau giờ, ngày, tuần làm_việc hoặc được trả gộp do hai bên thoả_thuận nhưng không quá 15 ngày phải được trả gộp một lần. 2. Người lao_động hưởng lương theo tháng được trả một tháng_một lần hoặc nửa tháng_một lần. Thời_điểm trả lương do hai bên thoả_thuận và phải được ấn_định vào một thời_điểm có tính chu_kỳ. 3. Người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm, theo khoán được trả lương theo thoả_thuận của hai bên ; nếu công_việc phải làm trong nhiều tháng | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 97 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Kỳ_hạn trả lương 1 . Người lao_động hưởng lương theo giờ , ngày , tuần thì được trả lương sau giờ , ngày , tuần làm_việc hoặc được trả gộp do hai bên thoả_thuận nhưng không quá 15 ngày phải được trả gộp một lần . 2 . Người lao_động hưởng lương theo tháng được trả một tháng_một lần hoặc nửa tháng_một lần . Thời_điểm trả lương do hai bên thoả_thuận và phải được ấn_định vào một thời_điểm có tính chu_kỳ . 3 . Người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , theo khoán được trả lương theo thoả_thuận của hai bên ; nếu công_việc phải làm trong nhiều tháng thì hằng tháng được tạm_ứng tiền_lương theo khối_lượng công_việc đã làm trong tháng . 4 . Trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng không_thể trả lương đúng hạn thì không được chậm quá 30 ngày ; nếu trả lương chậm từ 15 ngày trở lên thì người sử_dụng lao_động phải đền_bù cho người lao_động một khoản tiền ít_nhất bằng số tiền lãi của số tiền trả_chậm tính theo lãi_suất huy_động tiền gửi có kỳ_hạn 01 tháng do ngân_hàng nơi người sử_dụng lao_động mở tài_khoản trả lương cho người lao_động công_bố tại thời_điểm trả lương . Như_vậy , theo quy_định trên đây , nếu người lao_động hưởng lương theo tháng thì sẽ được trả một tháng_một lần hoặc nửa tháng_một lần . Thời_điểm trả lương cụ_thể sẽ do hai bên thoả_thuận và phải được ấn_định vào một thời_điểm có tính chu_kỳ . | 212,594 | |
Người lao_động hưởng lương theo tháng thì được trả lương khi nào ? | Căn_cứ theo Điều 97 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... thời_điểm có tính chu_kỳ. 3. Người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm, theo khoán được trả lương theo thoả_thuận của hai bên ; nếu công_việc phải làm trong nhiều tháng thì hằng tháng được tạm_ứng tiền_lương theo khối_lượng công_việc đã làm trong tháng. 4. Trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng không_thể trả lương đúng hạn thì không được chậm quá 30 ngày ; nếu trả lương chậm từ 15 ngày trở lên thì người sử_dụng lao_động phải đền_bù cho người lao_động một khoản tiền ít_nhất bằng số tiền lãi của số tiền trả_chậm tính theo lãi_suất huy_động tiền gửi có kỳ_hạn 01 tháng do ngân_hàng nơi người sử_dụng lao_động mở tài_khoản trả lương cho người lao_động công_bố tại thời_điểm trả lương. Như_vậy, theo quy_định trên đây, nếu người lao_động hưởng lương theo tháng thì sẽ được trả một tháng_một lần hoặc nửa tháng_một lần. Thời_điểm trả lương cụ_thể sẽ do hai bên thoả_thuận và phải được ấn_định vào một thời_điểm có tính chu_kỳ. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 97 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Kỳ_hạn trả lương 1 . Người lao_động hưởng lương theo giờ , ngày , tuần thì được trả lương sau giờ , ngày , tuần làm_việc hoặc được trả gộp do hai bên thoả_thuận nhưng không quá 15 ngày phải được trả gộp một lần . 2 . Người lao_động hưởng lương theo tháng được trả một tháng_một lần hoặc nửa tháng_một lần . Thời_điểm trả lương do hai bên thoả_thuận và phải được ấn_định vào một thời_điểm có tính chu_kỳ . 3 . Người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , theo khoán được trả lương theo thoả_thuận của hai bên ; nếu công_việc phải làm trong nhiều tháng thì hằng tháng được tạm_ứng tiền_lương theo khối_lượng công_việc đã làm trong tháng . 4 . Trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng không_thể trả lương đúng hạn thì không được chậm quá 30 ngày ; nếu trả lương chậm từ 15 ngày trở lên thì người sử_dụng lao_động phải đền_bù cho người lao_động một khoản tiền ít_nhất bằng số tiền lãi của số tiền trả_chậm tính theo lãi_suất huy_động tiền gửi có kỳ_hạn 01 tháng do ngân_hàng nơi người sử_dụng lao_động mở tài_khoản trả lương cho người lao_động công_bố tại thời_điểm trả lương . Như_vậy , theo quy_định trên đây , nếu người lao_động hưởng lương theo tháng thì sẽ được trả một tháng_một lần hoặc nửa tháng_một lần . Thời_điểm trả lương cụ_thể sẽ do hai bên thoả_thuận và phải được ấn_định vào một thời_điểm có tính chu_kỳ . | 212,595 | |
Người lao_động hưởng lương theo tháng thì được trả lương khi nào ? | Căn_cứ theo Điều 97 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... thoả_thuận và phải được ấn_định vào một thời_điểm có tính chu_kỳ. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 97 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Kỳ_hạn trả lương 1 . Người lao_động hưởng lương theo giờ , ngày , tuần thì được trả lương sau giờ , ngày , tuần làm_việc hoặc được trả gộp do hai bên thoả_thuận nhưng không quá 15 ngày phải được trả gộp một lần . 2 . Người lao_động hưởng lương theo tháng được trả một tháng_một lần hoặc nửa tháng_một lần . Thời_điểm trả lương do hai bên thoả_thuận và phải được ấn_định vào một thời_điểm có tính chu_kỳ . 3 . Người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , theo khoán được trả lương theo thoả_thuận của hai bên ; nếu công_việc phải làm trong nhiều tháng thì hằng tháng được tạm_ứng tiền_lương theo khối_lượng công_việc đã làm trong tháng . 4 . Trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng không_thể trả lương đúng hạn thì không được chậm quá 30 ngày ; nếu trả lương chậm từ 15 ngày trở lên thì người sử_dụng lao_động phải đền_bù cho người lao_động một khoản tiền ít_nhất bằng số tiền lãi của số tiền trả_chậm tính theo lãi_suất huy_động tiền gửi có kỳ_hạn 01 tháng do ngân_hàng nơi người sử_dụng lao_động mở tài_khoản trả lương cho người lao_động công_bố tại thời_điểm trả lương . Như_vậy , theo quy_định trên đây , nếu người lao_động hưởng lương theo tháng thì sẽ được trả một tháng_một lần hoặc nửa tháng_một lần . Thời_điểm trả lương cụ_thể sẽ do hai bên thoả_thuận và phải được ấn_định vào một thời_điểm có tính chu_kỳ . | 212,596 | |
Các hình_thức lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí là gì ? | Căn_cứ tại Điều 15 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... Hình_thức lựa_chọn nhà_thầu Việc lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí tại lô dầu_khí mở được thực_hiện thông_qua một trong các hình_thức sau đây : 1 . Đấu_thầu rộng_rãi ; 2 . Đấu_thầu hạn_chế ; 3 . Chào_thầu cạnh_tranh ; 4 . Chỉ_định thầu . Theo đó , có các hình_thức lựa_chọn nhà_thầu như sau : - Đấu_thầu rộng_rãi - Đấu_thầu hạn_chế - Chào_thầu cạnh_tranh - Chỉ_định thầu . Việc lựa_chọn nhà_thầu ký hợp_đồng dầu_khí tại lô dầu_khí mở được thực_hiện thông_qua một trong những hình_thức trên . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 15 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Hình_thức lựa_chọn nhà_thầu Việc lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí tại lô dầu_khí mở được thực_hiện thông_qua một trong các hình_thức sau đây : 1 . Đấu_thầu rộng_rãi ; 2 . Đấu_thầu hạn_chế ; 3 . Chào_thầu cạnh_tranh ; 4 . Chỉ_định thầu . Theo đó , có các hình_thức lựa_chọn nhà_thầu như sau : - Đấu_thầu rộng_rãi - Đấu_thầu hạn_chế - Chào_thầu cạnh_tranh - Chỉ_định thầu . Việc lựa_chọn nhà_thầu ký hợp_đồng dầu_khí tại lô dầu_khí mở được thực_hiện thông_qua một trong những hình_thức trên . | 212,597 | |
Hình_thức đấu_thầu hạn_chế khi lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí được áp_dụng trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại Điều 19 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... Đấu_thầu hạn_chế 1. Việc lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí theo hình_thức đấu_thầu hạn_chế được áp_dụng trong trường_hợp có yêu_cầu đặc_thù mà chỉ có một_số nhà_thầu đáp_ứng được. 2. Quy_trình đấu_thầu hạn_chế bao_gồm các bước như quy_trình đấu_thầu rộng_rãi quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Luật này. Căn_cứ theo khoản 2 Điều 18 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Đấu_thầu rộng_rãi... 2. Quy_trình đấu_thầu rộng_rãi bao_gồm các bước sau đây : a ) Thông_báo mời_thầu ; b ) Đăng_ký dự_thầu ; c ) Phát_hành hổ sơ mời_thầu ; d ) Nhận hồ_sơ dự_thầu, mở_thầu và đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; đ ) Thẩm_định, phê_duyệt, thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế, kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; e ) Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; g ) Thẩm_định, phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí. Theo đó, hình_thức đấu_thầu hạn_chế được áp_dụng trong trường_hợp có yêu_cầu đặc_thù mà chỉ có một_số nhà_thầu đáp_ứng được. Quy_trình đấu_thầu hạn_chế gồm các bước : - Thông_báo mời_thầu ; - Đăng_ký dự_thầu ; - Phát_hành hổ sơ mời_thầu ; - Nhận hồ_sơ dự_thầu, mở_thầu và đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; - Thẩm_định | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 19 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Đấu_thầu hạn_chế 1 . Việc lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí theo hình_thức đấu_thầu hạn_chế được áp_dụng trong trường_hợp có yêu_cầu đặc_thù mà chỉ có một_số nhà_thầu đáp_ứng được . 2 . Quy_trình đấu_thầu hạn_chế bao_gồm các bước như quy_trình đấu_thầu rộng_rãi quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Luật này . Căn_cứ theo khoản 2 Điều 18 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Đấu_thầu rộng_rãi ... 2 . Quy_trình đấu_thầu rộng_rãi bao_gồm các bước sau đây : a ) Thông_báo mời_thầu ; b ) Đăng_ký dự_thầu ; c ) Phát_hành hổ sơ mời_thầu ; d ) Nhận hồ_sơ dự_thầu , mở_thầu và đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; đ ) Thẩm_định , phê_duyệt , thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; e ) Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; g ) Thẩm_định , phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí . Theo đó , hình_thức đấu_thầu hạn_chế được áp_dụng trong trường_hợp có yêu_cầu đặc_thù mà chỉ có một_số nhà_thầu đáp_ứng được . Quy_trình đấu_thầu hạn_chế gồm các bước : - Thông_báo mời_thầu ; - Đăng_ký dự_thầu ; - Phát_hành hổ sơ mời_thầu ; - Nhận hồ_sơ dự_thầu , mở_thầu và đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; - Thẩm_định , phê_duyệt , thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; - Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; - Thẩm_định , phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí . | 212,598 | |
Hình_thức đấu_thầu hạn_chế khi lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí được áp_dụng trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại Điều 19 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... hạn_chế gồm các bước : - Thông_báo mời_thầu ; - Đăng_ký dự_thầu ; - Phát_hành hổ sơ mời_thầu ; - Nhận hồ_sơ dự_thầu, mở_thầu và đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; - Thẩm_định, phê_duyệt, thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế, kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; - Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; - Thẩm_định, phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí. Đấu_thầu hạn_chế 1. Việc lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí theo hình_thức đấu_thầu hạn_chế được áp_dụng trong trường_hợp có yêu_cầu đặc_thù mà chỉ có một_số nhà_thầu đáp_ứng được. 2. Quy_trình đấu_thầu hạn_chế bao_gồm các bước như quy_trình đấu_thầu rộng_rãi quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Luật này. Căn_cứ theo khoản 2 Điều 18 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Đấu_thầu rộng_rãi... 2. Quy_trình đấu_thầu rộng_rãi bao_gồm các bước sau đây : a ) Thông_báo mời_thầu ; b ) Đăng_ký dự_thầu ; c ) Phát_hành hổ sơ mời_thầu ; d ) Nhận hồ_sơ dự_thầu, mở_thầu và đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; đ ) Thẩm_định, phê_duyệt, thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế, kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; e ) Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 19 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Đấu_thầu hạn_chế 1 . Việc lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí theo hình_thức đấu_thầu hạn_chế được áp_dụng trong trường_hợp có yêu_cầu đặc_thù mà chỉ có một_số nhà_thầu đáp_ứng được . 2 . Quy_trình đấu_thầu hạn_chế bao_gồm các bước như quy_trình đấu_thầu rộng_rãi quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Luật này . Căn_cứ theo khoản 2 Điều 18 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Đấu_thầu rộng_rãi ... 2 . Quy_trình đấu_thầu rộng_rãi bao_gồm các bước sau đây : a ) Thông_báo mời_thầu ; b ) Đăng_ký dự_thầu ; c ) Phát_hành hổ sơ mời_thầu ; d ) Nhận hồ_sơ dự_thầu , mở_thầu và đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; đ ) Thẩm_định , phê_duyệt , thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; e ) Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; g ) Thẩm_định , phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí . Theo đó , hình_thức đấu_thầu hạn_chế được áp_dụng trong trường_hợp có yêu_cầu đặc_thù mà chỉ có một_số nhà_thầu đáp_ứng được . Quy_trình đấu_thầu hạn_chế gồm các bước : - Thông_báo mời_thầu ; - Đăng_ký dự_thầu ; - Phát_hành hổ sơ mời_thầu ; - Nhận hồ_sơ dự_thầu , mở_thầu và đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; - Thẩm_định , phê_duyệt , thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; - Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; - Thẩm_định , phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí . | 212,599 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.