Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Hình_thức đấu_thầu hạn_chế khi lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí được áp_dụng trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ tại Điều 19 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; đ ) Thẩm_định, phê_duyệt, thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế, kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; e ) Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; g ) Thẩm_định, phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí. Theo đó, hình_thức đấu_thầu hạn_chế được áp_dụng trong trường_hợp có yêu_cầu đặc_thù mà chỉ có một_số nhà_thầu đáp_ứng được. Quy_trình đấu_thầu hạn_chế gồm các bước : - Thông_báo mời_thầu ; - Đăng_ký dự_thầu ; - Phát_hành hổ sơ mời_thầu ; - Nhận hồ_sơ dự_thầu, mở_thầu và đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; - Thẩm_định, phê_duyệt, thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế, kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; - Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; - Thẩm_định, phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí.
None
1
Căn_cứ tại Điều 19 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Đấu_thầu hạn_chế 1 . Việc lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí theo hình_thức đấu_thầu hạn_chế được áp_dụng trong trường_hợp có yêu_cầu đặc_thù mà chỉ có một_số nhà_thầu đáp_ứng được . 2 . Quy_trình đấu_thầu hạn_chế bao_gồm các bước như quy_trình đấu_thầu rộng_rãi quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Luật này . Căn_cứ theo khoản 2 Điều 18 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Đấu_thầu rộng_rãi ... 2 . Quy_trình đấu_thầu rộng_rãi bao_gồm các bước sau đây : a ) Thông_báo mời_thầu ; b ) Đăng_ký dự_thầu ; c ) Phát_hành hổ sơ mời_thầu ; d ) Nhận hồ_sơ dự_thầu , mở_thầu và đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; đ ) Thẩm_định , phê_duyệt , thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; e ) Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; g ) Thẩm_định , phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí . Theo đó , hình_thức đấu_thầu hạn_chế được áp_dụng trong trường_hợp có yêu_cầu đặc_thù mà chỉ có một_số nhà_thầu đáp_ứng được . Quy_trình đấu_thầu hạn_chế gồm các bước : - Thông_báo mời_thầu ; - Đăng_ký dự_thầu ; - Phát_hành hổ sơ mời_thầu ; - Nhận hồ_sơ dự_thầu , mở_thầu và đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; - Thẩm_định , phê_duyệt , thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; - Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; - Thẩm_định , phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí .
212,600
Trường_hợp nào áp_dụng hình_thức đấu_thầu cạnh_tranh để lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí ?
Căn_cứ tại Điều 20 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... Chào_thầu cạnh_tranh 1. Việc lựa_chọn nhà_thầu để ký_kết hợp_đồng dầu_khí theo hình_thức chào_thầu cạnh_tranh được áp_dụng trong trường_hợp lô dầu_khí không nằm trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu hiện có và được đề_xuất bởi ít_nhất 02 tổ_chức, cá_nhân có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 16 của Luật này để ký_kết hợp 2. Quy_trình chào_thầu cạnh_tranh bao_gồm các bước sau đây : a ) Thông_báo chào_thầu cạnh_tranh ; b ) Đăng_ký tham_dự chào_thầu cạnh_tranh ; c ) Phát_hành hồ_sơ mời_chào thầu cạnh_tranh ; d ) Nhận hồ_sơ và đánh_giá hồ_sơ chào_thầu cạnh_tranh ; đ ) Thẩm_định, phê_duyệt, thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế, kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; e ) Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; g ) Thẩm_định, phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí. Theo đó, việc lựa_chọn nhà_thầu để ký_kết hợp_đồng dầu_khí theo hình_thức chào_thầu cạnh_tranh áp_dụng trong trường_hợp lô dầu_khí không nằm trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu hiện có và được đề_xuất bởi ít_nhất 02 tổ_chức, cá_nhân có đủ điều_kiện tham_gia đấu_thầu lựa_chọn nhà_thầu để ký_kết hợp Quy_trình chào_thầu cạnh_tranh gồm các bước : - Thông_báo chào_thầu cạnh_tranh ; -
None
1
Căn_cứ tại Điều 20 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Chào_thầu cạnh_tranh 1 . Việc lựa_chọn nhà_thầu để ký_kết hợp_đồng dầu_khí theo hình_thức chào_thầu cạnh_tranh được áp_dụng trong trường_hợp lô dầu_khí không nằm trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu hiện có và được đề_xuất bởi ít_nhất 02 tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 16 của Luật này để ký_kết hợp 2 . Quy_trình chào_thầu cạnh_tranh bao_gồm các bước sau đây : a ) Thông_báo chào_thầu cạnh_tranh ; b ) Đăng_ký tham_dự chào_thầu cạnh_tranh ; c ) Phát_hành hồ_sơ mời_chào thầu cạnh_tranh ; d ) Nhận hồ_sơ và đánh_giá hồ_sơ chào_thầu cạnh_tranh ; đ ) Thẩm_định , phê_duyệt , thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; e ) Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; g ) Thẩm_định , phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí . Theo đó , việc lựa_chọn nhà_thầu để ký_kết hợp_đồng dầu_khí theo hình_thức chào_thầu cạnh_tranh áp_dụng trong trường_hợp lô dầu_khí không nằm trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu hiện có và được đề_xuất bởi ít_nhất 02 tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện tham_gia đấu_thầu lựa_chọn nhà_thầu để ký_kết hợp Quy_trình chào_thầu cạnh_tranh gồm các bước : - Thông_báo chào_thầu cạnh_tranh ; - Đăng_ký tham_dự chào_thầu cạnh_tranh ; - Phát_hành hồ_sơ mời_chào thầu cạnh_tranh ; - Nhận hồ_sơ và đánh_giá hồ_sơ chào_thầu cạnh_tranh ; - Thẩm_định , phê_duyệt , thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; - Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; - Thẩm_định , phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí .
212,601
Trường_hợp nào áp_dụng hình_thức đấu_thầu cạnh_tranh để lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí ?
Căn_cứ tại Điều 20 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... đề_xuất bởi ít_nhất 02 tổ_chức, cá_nhân có đủ điều_kiện tham_gia đấu_thầu lựa_chọn nhà_thầu để ký_kết hợp Quy_trình chào_thầu cạnh_tranh gồm các bước : - Thông_báo chào_thầu cạnh_tranh ; - Đăng_ký tham_dự chào_thầu cạnh_tranh ; - Phát_hành hồ_sơ mời_chào thầu cạnh_tranh ; - Nhận hồ_sơ và đánh_giá hồ_sơ chào_thầu cạnh_tranh ; - Thẩm_định, phê_duyệt, thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế, kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; - Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; - Thẩm_định, phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí. Chào_thầu cạnh_tranh 1. Việc lựa_chọn nhà_thầu để ký_kết hợp_đồng dầu_khí theo hình_thức chào_thầu cạnh_tranh được áp_dụng trong trường_hợp lô dầu_khí không nằm trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu hiện có và được đề_xuất bởi ít_nhất 02 tổ_chức, cá_nhân có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 16 của Luật này để ký_kết hợp 2. Quy_trình chào_thầu cạnh_tranh bao_gồm các bước sau đây : a ) Thông_báo chào_thầu cạnh_tranh ; b ) Đăng_ký tham_dự chào_thầu cạnh_tranh ; c ) Phát_hành hồ_sơ mời_chào thầu cạnh_tranh ; d ) Nhận hồ_sơ và đánh_giá hồ_sơ chào_thầu cạnh_tranh ; đ ) Thẩm_định, phê_duyệt, thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu
None
1
Căn_cứ tại Điều 20 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Chào_thầu cạnh_tranh 1 . Việc lựa_chọn nhà_thầu để ký_kết hợp_đồng dầu_khí theo hình_thức chào_thầu cạnh_tranh được áp_dụng trong trường_hợp lô dầu_khí không nằm trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu hiện có và được đề_xuất bởi ít_nhất 02 tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 16 của Luật này để ký_kết hợp 2 . Quy_trình chào_thầu cạnh_tranh bao_gồm các bước sau đây : a ) Thông_báo chào_thầu cạnh_tranh ; b ) Đăng_ký tham_dự chào_thầu cạnh_tranh ; c ) Phát_hành hồ_sơ mời_chào thầu cạnh_tranh ; d ) Nhận hồ_sơ và đánh_giá hồ_sơ chào_thầu cạnh_tranh ; đ ) Thẩm_định , phê_duyệt , thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; e ) Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; g ) Thẩm_định , phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí . Theo đó , việc lựa_chọn nhà_thầu để ký_kết hợp_đồng dầu_khí theo hình_thức chào_thầu cạnh_tranh áp_dụng trong trường_hợp lô dầu_khí không nằm trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu hiện có và được đề_xuất bởi ít_nhất 02 tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện tham_gia đấu_thầu lựa_chọn nhà_thầu để ký_kết hợp Quy_trình chào_thầu cạnh_tranh gồm các bước : - Thông_báo chào_thầu cạnh_tranh ; - Đăng_ký tham_dự chào_thầu cạnh_tranh ; - Phát_hành hồ_sơ mời_chào thầu cạnh_tranh ; - Nhận hồ_sơ và đánh_giá hồ_sơ chào_thầu cạnh_tranh ; - Thẩm_định , phê_duyệt , thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; - Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; - Thẩm_định , phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí .
212,602
Trường_hợp nào áp_dụng hình_thức đấu_thầu cạnh_tranh để lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí ?
Căn_cứ tại Điều 20 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... ầu cạnh_tranh ; c ) Phát_hành hồ_sơ mời_chào thầu cạnh_tranh ; d ) Nhận hồ_sơ và đánh_giá hồ_sơ chào_thầu cạnh_tranh ; đ ) Thẩm_định, phê_duyệt, thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế, kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; e ) Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; g ) Thẩm_định, phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí. Theo đó, việc lựa_chọn nhà_thầu để ký_kết hợp_đồng dầu_khí theo hình_thức chào_thầu cạnh_tranh áp_dụng trong trường_hợp lô dầu_khí không nằm trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu hiện có và được đề_xuất bởi ít_nhất 02 tổ_chức, cá_nhân có đủ điều_kiện tham_gia đấu_thầu lựa_chọn nhà_thầu để ký_kết hợp Quy_trình chào_thầu cạnh_tranh gồm các bước : - Thông_báo chào_thầu cạnh_tranh ; - Đăng_ký tham_dự chào_thầu cạnh_tranh ; - Phát_hành hồ_sơ mời_chào thầu cạnh_tranh ; - Nhận hồ_sơ và đánh_giá hồ_sơ chào_thầu cạnh_tranh ; - Thẩm_định, phê_duyệt, thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế, kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; - Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; - Thẩm_định, phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí.
None
1
Căn_cứ tại Điều 20 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Chào_thầu cạnh_tranh 1 . Việc lựa_chọn nhà_thầu để ký_kết hợp_đồng dầu_khí theo hình_thức chào_thầu cạnh_tranh được áp_dụng trong trường_hợp lô dầu_khí không nằm trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu hiện có và được đề_xuất bởi ít_nhất 02 tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 16 của Luật này để ký_kết hợp 2 . Quy_trình chào_thầu cạnh_tranh bao_gồm các bước sau đây : a ) Thông_báo chào_thầu cạnh_tranh ; b ) Đăng_ký tham_dự chào_thầu cạnh_tranh ; c ) Phát_hành hồ_sơ mời_chào thầu cạnh_tranh ; d ) Nhận hồ_sơ và đánh_giá hồ_sơ chào_thầu cạnh_tranh ; đ ) Thẩm_định , phê_duyệt , thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; e ) Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; g ) Thẩm_định , phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí . Theo đó , việc lựa_chọn nhà_thầu để ký_kết hợp_đồng dầu_khí theo hình_thức chào_thầu cạnh_tranh áp_dụng trong trường_hợp lô dầu_khí không nằm trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu hiện có và được đề_xuất bởi ít_nhất 02 tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện tham_gia đấu_thầu lựa_chọn nhà_thầu để ký_kết hợp Quy_trình chào_thầu cạnh_tranh gồm các bước : - Thông_báo chào_thầu cạnh_tranh ; - Đăng_ký tham_dự chào_thầu cạnh_tranh ; - Phát_hành hồ_sơ mời_chào thầu cạnh_tranh ; - Nhận hồ_sơ và đánh_giá hồ_sơ chào_thầu cạnh_tranh ; - Thẩm_định , phê_duyệt , thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; - Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; - Thẩm_định , phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí .
212,603
Trường_hợp nào áp_dụng hình_thức đấu_thầu cạnh_tranh để lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí ?
Căn_cứ tại Điều 20 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... hợp_đồng dầu_khí ; - Thẩm_định, phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí.
None
1
Căn_cứ tại Điều 20 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Chào_thầu cạnh_tranh 1 . Việc lựa_chọn nhà_thầu để ký_kết hợp_đồng dầu_khí theo hình_thức chào_thầu cạnh_tranh được áp_dụng trong trường_hợp lô dầu_khí không nằm trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu hiện có và được đề_xuất bởi ít_nhất 02 tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 16 của Luật này để ký_kết hợp 2 . Quy_trình chào_thầu cạnh_tranh bao_gồm các bước sau đây : a ) Thông_báo chào_thầu cạnh_tranh ; b ) Đăng_ký tham_dự chào_thầu cạnh_tranh ; c ) Phát_hành hồ_sơ mời_chào thầu cạnh_tranh ; d ) Nhận hồ_sơ và đánh_giá hồ_sơ chào_thầu cạnh_tranh ; đ ) Thẩm_định , phê_duyệt , thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; e ) Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; g ) Thẩm_định , phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí . Theo đó , việc lựa_chọn nhà_thầu để ký_kết hợp_đồng dầu_khí theo hình_thức chào_thầu cạnh_tranh áp_dụng trong trường_hợp lô dầu_khí không nằm trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu hiện có và được đề_xuất bởi ít_nhất 02 tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện tham_gia đấu_thầu lựa_chọn nhà_thầu để ký_kết hợp Quy_trình chào_thầu cạnh_tranh gồm các bước : - Thông_báo chào_thầu cạnh_tranh ; - Đăng_ký tham_dự chào_thầu cạnh_tranh ; - Phát_hành hồ_sơ mời_chào thầu cạnh_tranh ; - Nhận hồ_sơ và đánh_giá hồ_sơ chào_thầu cạnh_tranh ; - Thẩm_định , phê_duyệt , thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; - Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; - Thẩm_định , phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí .
212,604
Trường_hợp nào áp_dụng hình_thức chỉ_định thầu để lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí ?
Căn_cứ tại Điều 21 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... Chỉ_định thầu 1. Việc lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí theo hình_thức chỉ_định thầu được áp_dụng đối_với lô dầu_khí trong các trường_hợp sau đây : a ) Liên_quan đến quốc_phòng, an_ninh ; b ) Chỉ có 01 tổ_chức, cá_nhân đủ điều_kiện quy_định tại Điều 16 của Luật này đề_xuất ký_kết hợp_đồng dầu_khí sau khi đã được thông_tin rộng_rãi trong vòng 30 ngày nhưng không có nhà_thầu khác quan_tâm ; c ) Nhà_thầu đang thực_hiện hợp_đồng dầu_khí đề_xuất đầu_tư bổ_sung trong cùng diện_tích hợp_đồng với điều_kiện kinh_tế, kỹ_thuật cho hợp_đồng dầu_khí mới sau khi hợp_đồng dầu_khí đã ký_kết hết thời_hạn. 2. Quy_trình chỉ_định thầu bao_gồm các bước sau đây : a ) Phát_hành hồ_sơ yêu_cầu chỉ_định thầu ; b ) Nhận hồ_sơ đề_xuất và đánh_giá hồ_sơ đề_xuất ; c ) Thẩm_định, phê_duyệt, thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế, kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; d ) Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; đ ) Thẩm_định, phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí. Theo đó, hình_thức chỉ_định thầu áp_dụng cho trường_hợp : - Liên_quan đến quốc_phòng, an_ninh ; - Chỉ có 01 tổ_chức, cá_nhân đủ điều_kiện tham_gia đấu_thầu lựa_chọn
None
1
Căn_cứ tại Điều 21 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Chỉ_định thầu 1 . Việc lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí theo hình_thức chỉ_định thầu được áp_dụng đối_với lô dầu_khí trong các trường_hợp sau đây : a ) Liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; b ) Chỉ có 01 tổ_chức , cá_nhân đủ điều_kiện quy_định tại Điều 16 của Luật này đề_xuất ký_kết hợp_đồng dầu_khí sau khi đã được thông_tin rộng_rãi trong vòng 30 ngày nhưng không có nhà_thầu khác quan_tâm ; c ) Nhà_thầu đang thực_hiện hợp_đồng dầu_khí đề_xuất đầu_tư bổ_sung trong cùng diện_tích hợp_đồng với điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cho hợp_đồng dầu_khí mới sau khi hợp_đồng dầu_khí đã ký_kết hết thời_hạn . 2 . Quy_trình chỉ_định thầu bao_gồm các bước sau đây : a ) Phát_hành hồ_sơ yêu_cầu chỉ_định thầu ; b ) Nhận hồ_sơ đề_xuất và đánh_giá hồ_sơ đề_xuất ; c ) Thẩm_định , phê_duyệt , thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; d ) Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; đ ) Thẩm_định , phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí . Theo đó , hình_thức chỉ_định thầu áp_dụng cho trường_hợp : - Liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; - Chỉ có 01 tổ_chức , cá_nhân đủ điều_kiện tham_gia đấu_thầu lựa_chọn nhà_thầu đề_xuất ký_kết hợp_đồng dầu_khí sau khi đã được thông_tin rộng_rãi trong vòng 30 ngày nhưng không có nhà_thầu khác quan_tâm ; - Nhà_thầu đang thực_hiện hợp_đồng dầu_khí đề_xuất đầu_tư bổ_sung trong cùng diện_tích hợp_đồng với điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cho hợp_đồng dầu_khí mới sau khi hợp_đồng dầu_khí đã ký_kết hết thời_hạn . Quy_trình chỉ_định đấu_thầu gồm các bước : - Phát_hành hồ_sơ yêu_cầu chỉ_định thầu ; - Nhận hồ_sơ đề_xuất và đánh_giá hồ_sơ đề_xuất ; - Thẩm_định , phê_duyệt , thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; - Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; - Thẩm_định , phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí . Trường_hợp áp_dụng hình_thức đầu thầu rộng_rãi để lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí ? Căn_cứ tại Điều 18 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Đấu_thầu rộng_rãi 1 . Việc lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí theo hình_thức đấu_thầu rộng_rãi được áp_dụng trên nguyên_tắc cạnh_tranh đối_với lô dầu_khí không thuộc trường_hợp quy_định tại các điều 19 , 20 và 21 của Luật này . 2 . Quy_trình đấu_thầu rộng_rãi bao_gồm các bước sau đây : a ) Thông_báo mời_thầu ; b ) Đăng_ký dự_thầu ; c ) Phát_hành hổ sơ mời_thầu ; d ) Nhận hồ_sơ dự_thầu , mở_thầu và đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; đ ) Thẩm_định , phê_duyệt , thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; e ) Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; g ) Thẩm_định , phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí . Theo đó , việc lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí theo hình_thức đấu_thầu rộng_rãi được áp_dụng trên nguyên_tắc cạnh_tranh đối_với lô dầu_khí không thuộc trường_hợp phải áp_dụng hình_thức đấu_thầu hạn_chế , chào_thầu cạnh_tranh , chỉ_định thầu Quy_trình đấu_thầu rộng_rãi gồm các bước : - Thông_báo mời_thầu ; - Đăng_ký dự_thầu ; - Phát_hành hổ sơ mời_thầu ; - Nhận hồ_sơ dự_thầu , mở_thầu và đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; - Thẩm_định , phê_duyệt , thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; - Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; - Thẩm_định , phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí . Luật Dầu_khí 2022 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 .
212,605
Trường_hợp nào áp_dụng hình_thức chỉ_định thầu để lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí ?
Căn_cứ tại Điều 21 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... hợp_đồng dầu_khí. Theo đó, hình_thức chỉ_định thầu áp_dụng cho trường_hợp : - Liên_quan đến quốc_phòng, an_ninh ; - Chỉ có 01 tổ_chức, cá_nhân đủ điều_kiện tham_gia đấu_thầu lựa_chọn nhà_thầu đề_xuất ký_kết hợp_đồng dầu_khí sau khi đã được thông_tin rộng_rãi trong vòng 30 ngày nhưng không có nhà_thầu khác quan_tâm ; - Nhà_thầu đang thực_hiện hợp_đồng dầu_khí đề_xuất đầu_tư bổ_sung trong cùng diện_tích hợp_đồng với điều_kiện kinh_tế, kỹ_thuật cho hợp_đồng dầu_khí mới sau khi hợp_đồng dầu_khí đã ký_kết hết thời_hạn. Quy_trình chỉ_định đấu_thầu gồm các bước : - Phát_hành hồ_sơ yêu_cầu chỉ_định thầu ; - Nhận hồ_sơ đề_xuất và đánh_giá hồ_sơ đề_xuất ; - Thẩm_định, phê_duyệt, thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế, kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; - Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; - Thẩm_định, phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí. Trường_hợp áp_dụng hình_thức đầu thầu rộng_rãi để lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí? Căn_cứ tại Điều 18 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Đấu_thầu rộng_rãi 1. Việc lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí theo hình_thức đấu_thầu rộng_rãi được áp_dụng trên nguyên_tắc cạnh_tranh đối_với lô dầu_khí không thuộc trường_hợp quy_định tại các điều 19, 20 và
None
1
Căn_cứ tại Điều 21 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Chỉ_định thầu 1 . Việc lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí theo hình_thức chỉ_định thầu được áp_dụng đối_với lô dầu_khí trong các trường_hợp sau đây : a ) Liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; b ) Chỉ có 01 tổ_chức , cá_nhân đủ điều_kiện quy_định tại Điều 16 của Luật này đề_xuất ký_kết hợp_đồng dầu_khí sau khi đã được thông_tin rộng_rãi trong vòng 30 ngày nhưng không có nhà_thầu khác quan_tâm ; c ) Nhà_thầu đang thực_hiện hợp_đồng dầu_khí đề_xuất đầu_tư bổ_sung trong cùng diện_tích hợp_đồng với điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cho hợp_đồng dầu_khí mới sau khi hợp_đồng dầu_khí đã ký_kết hết thời_hạn . 2 . Quy_trình chỉ_định thầu bao_gồm các bước sau đây : a ) Phát_hành hồ_sơ yêu_cầu chỉ_định thầu ; b ) Nhận hồ_sơ đề_xuất và đánh_giá hồ_sơ đề_xuất ; c ) Thẩm_định , phê_duyệt , thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; d ) Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; đ ) Thẩm_định , phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí . Theo đó , hình_thức chỉ_định thầu áp_dụng cho trường_hợp : - Liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; - Chỉ có 01 tổ_chức , cá_nhân đủ điều_kiện tham_gia đấu_thầu lựa_chọn nhà_thầu đề_xuất ký_kết hợp_đồng dầu_khí sau khi đã được thông_tin rộng_rãi trong vòng 30 ngày nhưng không có nhà_thầu khác quan_tâm ; - Nhà_thầu đang thực_hiện hợp_đồng dầu_khí đề_xuất đầu_tư bổ_sung trong cùng diện_tích hợp_đồng với điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cho hợp_đồng dầu_khí mới sau khi hợp_đồng dầu_khí đã ký_kết hết thời_hạn . Quy_trình chỉ_định đấu_thầu gồm các bước : - Phát_hành hồ_sơ yêu_cầu chỉ_định thầu ; - Nhận hồ_sơ đề_xuất và đánh_giá hồ_sơ đề_xuất ; - Thẩm_định , phê_duyệt , thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; - Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; - Thẩm_định , phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí . Trường_hợp áp_dụng hình_thức đầu thầu rộng_rãi để lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí ? Căn_cứ tại Điều 18 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Đấu_thầu rộng_rãi 1 . Việc lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí theo hình_thức đấu_thầu rộng_rãi được áp_dụng trên nguyên_tắc cạnh_tranh đối_với lô dầu_khí không thuộc trường_hợp quy_định tại các điều 19 , 20 và 21 của Luật này . 2 . Quy_trình đấu_thầu rộng_rãi bao_gồm các bước sau đây : a ) Thông_báo mời_thầu ; b ) Đăng_ký dự_thầu ; c ) Phát_hành hổ sơ mời_thầu ; d ) Nhận hồ_sơ dự_thầu , mở_thầu và đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; đ ) Thẩm_định , phê_duyệt , thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; e ) Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; g ) Thẩm_định , phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí . Theo đó , việc lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí theo hình_thức đấu_thầu rộng_rãi được áp_dụng trên nguyên_tắc cạnh_tranh đối_với lô dầu_khí không thuộc trường_hợp phải áp_dụng hình_thức đấu_thầu hạn_chế , chào_thầu cạnh_tranh , chỉ_định thầu Quy_trình đấu_thầu rộng_rãi gồm các bước : - Thông_báo mời_thầu ; - Đăng_ký dự_thầu ; - Phát_hành hổ sơ mời_thầu ; - Nhận hồ_sơ dự_thầu , mở_thầu và đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; - Thẩm_định , phê_duyệt , thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; - Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; - Thẩm_định , phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí . Luật Dầu_khí 2022 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 .
212,606
Trường_hợp nào áp_dụng hình_thức chỉ_định thầu để lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí ?
Căn_cứ tại Điều 21 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... rộng_rãi 1. Việc lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí theo hình_thức đấu_thầu rộng_rãi được áp_dụng trên nguyên_tắc cạnh_tranh đối_với lô dầu_khí không thuộc trường_hợp quy_định tại các điều 19, 20 và 21 của Luật này. 2. Quy_trình đấu_thầu rộng_rãi bao_gồm các bước sau đây : a ) Thông_báo mời_thầu ; b ) Đăng_ký dự_thầu ; c ) Phát_hành hổ sơ mời_thầu ; d ) Nhận hồ_sơ dự_thầu, mở_thầu và đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; đ ) Thẩm_định, phê_duyệt, thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế, kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; e ) Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; g ) Thẩm_định, phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí. Theo đó, việc lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí theo hình_thức đấu_thầu rộng_rãi được áp_dụng trên nguyên_tắc cạnh_tranh đối_với lô dầu_khí không thuộc trường_hợp phải áp_dụng hình_thức đấu_thầu hạn_chế, chào_thầu cạnh_tranh, chỉ_định thầu Quy_trình đấu_thầu rộng_rãi gồm các bước : - Thông_báo mời_thầu ; - Đăng_ký dự_thầu ; - Phát_hành hổ sơ mời_thầu ; - Nhận hồ_sơ dự_thầu, mở_thầu và đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; - Thẩm_định, phê_duyệt, thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế, kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng
None
1
Căn_cứ tại Điều 21 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Chỉ_định thầu 1 . Việc lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí theo hình_thức chỉ_định thầu được áp_dụng đối_với lô dầu_khí trong các trường_hợp sau đây : a ) Liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; b ) Chỉ có 01 tổ_chức , cá_nhân đủ điều_kiện quy_định tại Điều 16 của Luật này đề_xuất ký_kết hợp_đồng dầu_khí sau khi đã được thông_tin rộng_rãi trong vòng 30 ngày nhưng không có nhà_thầu khác quan_tâm ; c ) Nhà_thầu đang thực_hiện hợp_đồng dầu_khí đề_xuất đầu_tư bổ_sung trong cùng diện_tích hợp_đồng với điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cho hợp_đồng dầu_khí mới sau khi hợp_đồng dầu_khí đã ký_kết hết thời_hạn . 2 . Quy_trình chỉ_định thầu bao_gồm các bước sau đây : a ) Phát_hành hồ_sơ yêu_cầu chỉ_định thầu ; b ) Nhận hồ_sơ đề_xuất và đánh_giá hồ_sơ đề_xuất ; c ) Thẩm_định , phê_duyệt , thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; d ) Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; đ ) Thẩm_định , phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí . Theo đó , hình_thức chỉ_định thầu áp_dụng cho trường_hợp : - Liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; - Chỉ có 01 tổ_chức , cá_nhân đủ điều_kiện tham_gia đấu_thầu lựa_chọn nhà_thầu đề_xuất ký_kết hợp_đồng dầu_khí sau khi đã được thông_tin rộng_rãi trong vòng 30 ngày nhưng không có nhà_thầu khác quan_tâm ; - Nhà_thầu đang thực_hiện hợp_đồng dầu_khí đề_xuất đầu_tư bổ_sung trong cùng diện_tích hợp_đồng với điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cho hợp_đồng dầu_khí mới sau khi hợp_đồng dầu_khí đã ký_kết hết thời_hạn . Quy_trình chỉ_định đấu_thầu gồm các bước : - Phát_hành hồ_sơ yêu_cầu chỉ_định thầu ; - Nhận hồ_sơ đề_xuất và đánh_giá hồ_sơ đề_xuất ; - Thẩm_định , phê_duyệt , thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; - Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; - Thẩm_định , phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí . Trường_hợp áp_dụng hình_thức đầu thầu rộng_rãi để lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí ? Căn_cứ tại Điều 18 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Đấu_thầu rộng_rãi 1 . Việc lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí theo hình_thức đấu_thầu rộng_rãi được áp_dụng trên nguyên_tắc cạnh_tranh đối_với lô dầu_khí không thuộc trường_hợp quy_định tại các điều 19 , 20 và 21 của Luật này . 2 . Quy_trình đấu_thầu rộng_rãi bao_gồm các bước sau đây : a ) Thông_báo mời_thầu ; b ) Đăng_ký dự_thầu ; c ) Phát_hành hổ sơ mời_thầu ; d ) Nhận hồ_sơ dự_thầu , mở_thầu và đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; đ ) Thẩm_định , phê_duyệt , thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; e ) Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; g ) Thẩm_định , phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí . Theo đó , việc lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí theo hình_thức đấu_thầu rộng_rãi được áp_dụng trên nguyên_tắc cạnh_tranh đối_với lô dầu_khí không thuộc trường_hợp phải áp_dụng hình_thức đấu_thầu hạn_chế , chào_thầu cạnh_tranh , chỉ_định thầu Quy_trình đấu_thầu rộng_rãi gồm các bước : - Thông_báo mời_thầu ; - Đăng_ký dự_thầu ; - Phát_hành hổ sơ mời_thầu ; - Nhận hồ_sơ dự_thầu , mở_thầu và đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; - Thẩm_định , phê_duyệt , thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; - Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; - Thẩm_định , phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí . Luật Dầu_khí 2022 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 .
212,607
Trường_hợp nào áp_dụng hình_thức chỉ_định thầu để lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí ?
Căn_cứ tại Điều 21 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... hổ sơ mời_thầu ; - Nhận hồ_sơ dự_thầu, mở_thầu và đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; - Thẩm_định, phê_duyệt, thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế, kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; - Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; - Thẩm_định, phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí. Luật Dầu_khí 2022 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023.
None
1
Căn_cứ tại Điều 21 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Chỉ_định thầu 1 . Việc lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí theo hình_thức chỉ_định thầu được áp_dụng đối_với lô dầu_khí trong các trường_hợp sau đây : a ) Liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; b ) Chỉ có 01 tổ_chức , cá_nhân đủ điều_kiện quy_định tại Điều 16 của Luật này đề_xuất ký_kết hợp_đồng dầu_khí sau khi đã được thông_tin rộng_rãi trong vòng 30 ngày nhưng không có nhà_thầu khác quan_tâm ; c ) Nhà_thầu đang thực_hiện hợp_đồng dầu_khí đề_xuất đầu_tư bổ_sung trong cùng diện_tích hợp_đồng với điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cho hợp_đồng dầu_khí mới sau khi hợp_đồng dầu_khí đã ký_kết hết thời_hạn . 2 . Quy_trình chỉ_định thầu bao_gồm các bước sau đây : a ) Phát_hành hồ_sơ yêu_cầu chỉ_định thầu ; b ) Nhận hồ_sơ đề_xuất và đánh_giá hồ_sơ đề_xuất ; c ) Thẩm_định , phê_duyệt , thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; d ) Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; đ ) Thẩm_định , phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí . Theo đó , hình_thức chỉ_định thầu áp_dụng cho trường_hợp : - Liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; - Chỉ có 01 tổ_chức , cá_nhân đủ điều_kiện tham_gia đấu_thầu lựa_chọn nhà_thầu đề_xuất ký_kết hợp_đồng dầu_khí sau khi đã được thông_tin rộng_rãi trong vòng 30 ngày nhưng không có nhà_thầu khác quan_tâm ; - Nhà_thầu đang thực_hiện hợp_đồng dầu_khí đề_xuất đầu_tư bổ_sung trong cùng diện_tích hợp_đồng với điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cho hợp_đồng dầu_khí mới sau khi hợp_đồng dầu_khí đã ký_kết hết thời_hạn . Quy_trình chỉ_định đấu_thầu gồm các bước : - Phát_hành hồ_sơ yêu_cầu chỉ_định thầu ; - Nhận hồ_sơ đề_xuất và đánh_giá hồ_sơ đề_xuất ; - Thẩm_định , phê_duyệt , thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; - Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; - Thẩm_định , phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí . Trường_hợp áp_dụng hình_thức đầu thầu rộng_rãi để lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí ? Căn_cứ tại Điều 18 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Đấu_thầu rộng_rãi 1 . Việc lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí theo hình_thức đấu_thầu rộng_rãi được áp_dụng trên nguyên_tắc cạnh_tranh đối_với lô dầu_khí không thuộc trường_hợp quy_định tại các điều 19 , 20 và 21 của Luật này . 2 . Quy_trình đấu_thầu rộng_rãi bao_gồm các bước sau đây : a ) Thông_báo mời_thầu ; b ) Đăng_ký dự_thầu ; c ) Phát_hành hổ sơ mời_thầu ; d ) Nhận hồ_sơ dự_thầu , mở_thầu và đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; đ ) Thẩm_định , phê_duyệt , thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; e ) Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; g ) Thẩm_định , phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí . Theo đó , việc lựa_chọn nhà_thầu ký_kết hợp_đồng dầu_khí theo hình_thức đấu_thầu rộng_rãi được áp_dụng trên nguyên_tắc cạnh_tranh đối_với lô dầu_khí không thuộc trường_hợp phải áp_dụng hình_thức đấu_thầu hạn_chế , chào_thầu cạnh_tranh , chỉ_định thầu Quy_trình đấu_thầu rộng_rãi gồm các bước : - Thông_báo mời_thầu ; - Đăng_ký dự_thầu ; - Phát_hành hổ sơ mời_thầu ; - Nhận hồ_sơ dự_thầu , mở_thầu và đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; - Thẩm_định , phê_duyệt , thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và điều_kiện kinh_tế , kỹ_thuật cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí ; - Đàm_phán và hoàn_thiện hợp_đồng dầu_khí ; - Thẩm_định , phê_duyệt và ký_kết hợp_đồng dầu_khí . Luật Dầu_khí 2022 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 .
212,608
Điều_kiện thành_lập doanh_nghiệp bảo_hiểm là gì ?
Quy_định tại Điều 64 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 , điều_kiện chung cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái: ... Quy_định tại Điều 64 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022, điều_kiện chung cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm như sau : ( 1 ) Điều_kiện về cổ_đông, thành_viên góp vốn thành_lập : - Tổ_chức, cá_nhân có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp ; - Tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân, đang hoạt_động hợp_pháp ; trường_hợp tham_gia góp từ 10% vốn_điều_lệ trở lên thì phải kinh_doanh có lãi trong 03 năm tài_chính liên_tục gần nhất tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép và đáp_ứng các điều_kiện về tài_chính theo quy_định của Chính_phủ ; - Doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm đã được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam góp vốn thành_lập doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm mới phải kinh_doanh có lãi trong 03 năm tài_chính liên_tục gần nhất tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép và đáp_ứng tỷ_lệ an_toàn vốn theo quy_định của Luật này. ( 2 ) Điều_kiện về vốn : - Vốn_điều_lệ được góp bằng Đồng Việt_Nam và không thấp hơn mức tối_thiểu theo quy_định của Chính_phủ ; - Cổ_đông, thành_viên góp vốn thành_lập không được sử_dụng vốn vay, nguồn vốn
None
1
Quy_định tại Điều 64 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 , điều_kiện chung cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm như sau : ( 1 ) Điều_kiện về cổ_đông , thành_viên góp vốn thành_lập : - Tổ_chức , cá_nhân có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp ; - Tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân , đang hoạt_động hợp_pháp ; trường_hợp tham_gia góp từ 10% vốn_điều_lệ trở lên thì phải kinh_doanh có lãi trong 03 năm tài_chính liên_tục gần nhất tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép và đáp_ứng các điều_kiện về tài_chính theo quy_định của Chính_phủ ; - Doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm đã được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam góp vốn thành_lập doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm mới phải kinh_doanh có lãi trong 03 năm tài_chính liên_tục gần nhất tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép và đáp_ứng tỷ_lệ an_toàn vốn theo quy_định của Luật này . ( 2 ) Điều_kiện về vốn : - Vốn_điều_lệ được góp bằng Đồng Việt_Nam và không thấp hơn mức tối_thiểu theo quy_định của Chính_phủ ; - Cổ_đông , thành_viên góp vốn thành_lập không được sử_dụng vốn vay , nguồn vốn uỷ_thác đầu_tư của tổ_chức , cá_nhân khác để tham_gia góp vốn . ( 3 ) Điều_kiện về nhân_sự : có Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , người đại_diện theo pháp_luật , Chuyên_gia tính_toán dự_kiến đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn về năng_lực quản_lý , kinh_nghiệm và chuyên_môn nghiệp_vụ quy_định tại Điều 81 của Luật này . ( 4 ) Có hình_thức tổ_chức hoạt_động theo quy_định của Luật này và có dự_thảo điều_lệ phù_hợp với quy_định của Luật Doanh_nghiệp 2020 . ( Hình_ảnh từ Internet )
212,609
Điều_kiện thành_lập doanh_nghiệp bảo_hiểm là gì ?
Quy_định tại Điều 64 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 , điều_kiện chung cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái: ... Vốn_điều_lệ được góp bằng Đồng Việt_Nam và không thấp hơn mức tối_thiểu theo quy_định của Chính_phủ ; - Cổ_đông, thành_viên góp vốn thành_lập không được sử_dụng vốn vay, nguồn vốn uỷ_thác đầu_tư của tổ_chức, cá_nhân khác để tham_gia góp vốn. ( 3 ) Điều_kiện về nhân_sự : có Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc, người đại_diện theo pháp_luật, Chuyên_gia tính_toán dự_kiến đáp_ứng điều_kiện, tiêu_chuẩn về năng_lực quản_lý, kinh_nghiệm và chuyên_môn nghiệp_vụ quy_định tại Điều 81 của Luật này. ( 4 ) Có hình_thức tổ_chức hoạt_động theo quy_định của Luật này và có dự_thảo điều_lệ phù_hợp với quy_định của Luật Doanh_nghiệp 2020. ( Hình_ảnh từ Internet )
None
1
Quy_định tại Điều 64 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 , điều_kiện chung cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm như sau : ( 1 ) Điều_kiện về cổ_đông , thành_viên góp vốn thành_lập : - Tổ_chức , cá_nhân có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp ; - Tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân , đang hoạt_động hợp_pháp ; trường_hợp tham_gia góp từ 10% vốn_điều_lệ trở lên thì phải kinh_doanh có lãi trong 03 năm tài_chính liên_tục gần nhất tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép và đáp_ứng các điều_kiện về tài_chính theo quy_định của Chính_phủ ; - Doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm đã được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam góp vốn thành_lập doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm mới phải kinh_doanh có lãi trong 03 năm tài_chính liên_tục gần nhất tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép và đáp_ứng tỷ_lệ an_toàn vốn theo quy_định của Luật này . ( 2 ) Điều_kiện về vốn : - Vốn_điều_lệ được góp bằng Đồng Việt_Nam và không thấp hơn mức tối_thiểu theo quy_định của Chính_phủ ; - Cổ_đông , thành_viên góp vốn thành_lập không được sử_dụng vốn vay , nguồn vốn uỷ_thác đầu_tư của tổ_chức , cá_nhân khác để tham_gia góp vốn . ( 3 ) Điều_kiện về nhân_sự : có Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , người đại_diện theo pháp_luật , Chuyên_gia tính_toán dự_kiến đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn về năng_lực quản_lý , kinh_nghiệm và chuyên_môn nghiệp_vụ quy_định tại Điều 81 của Luật này . ( 4 ) Có hình_thức tổ_chức hoạt_động theo quy_định của Luật này và có dự_thảo điều_lệ phù_hợp với quy_định của Luật Doanh_nghiệp 2020 . ( Hình_ảnh từ Internet )
212,610
Điều_kiện được phép hoạt_động đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản là gì ?
Các hoạt_động đầu_tư bất_động_sản nhằm sinh lời bao_gồm việc mua , bán , xây_dựng để cho thuê , cho thuê lại , chuyển_nhượng hoặc tham_gia giao_dịch t: ... Các hoạt_động đầu_tư bất_động_sản nhằm sinh lời bao_gồm việc mua, bán, xây_dựng để cho thuê, cho thuê lại, chuyển_nhượng hoặc tham_gia giao_dịch trên các sàn giao_dịch bất_động_sản, thực_hiện dịch_vụ môi_giới bất_động_sản, dịch_vụ tư_vấn hoặc quản_lý bất_động_sản. Các cá_nhân, tổ_chức muốn kinh_doanh bất_động_sản cần đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện theo quy_định tại Điều 10 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 một_số quy_định được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 75 Luật Đầu_tư 2020 : Điều_kiện của tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản 1. Tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản phải thành_lập doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ), trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. 2. Tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân bán, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê_mua bất_động_sản quy_mô nhỏ, không thường_xuyên thì không phải thành_lập doanh_nghiệp nhưng phải kê_khai nộp thuế theo quy_định của pháp_luật. 3. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo hướng_dẫn chi_tiết tại khoản Điều 4 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP về điều_kiện của tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản như sau : - Phải thành_lập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã theo quy_định của
None
1
Các hoạt_động đầu_tư bất_động_sản nhằm sinh lời bao_gồm việc mua , bán , xây_dựng để cho thuê , cho thuê lại , chuyển_nhượng hoặc tham_gia giao_dịch trên các sàn giao_dịch bất_động_sản , thực_hiện dịch_vụ môi_giới bất_động_sản , dịch_vụ tư_vấn hoặc quản_lý bất_động_sản . Các cá_nhân , tổ_chức muốn kinh_doanh bất_động_sản cần đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện theo quy_định tại Điều 10 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 một_số quy_định được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 75 Luật Đầu_tư 2020 : Điều_kiện của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản 1 . Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản phải thành_lập doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ) , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản quy_mô nhỏ , không thường_xuyên thì không phải thành_lập doanh_nghiệp nhưng phải kê_khai nộp thuế theo quy_định của pháp_luật . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo hướng_dẫn chi_tiết tại khoản Điều 4 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP về điều_kiện của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản như sau : - Phải thành_lập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật về hợp_tác_xã , có ngành_nghề kinh_doanh bất_động_sản ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ) ; - Phải công_khai trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp , tại trụ_sở Ban Quản_lý dự_án ( đối_với các dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản ) , tại sàn giao_dịch bất_động_sản ( đối_với trường_hợp kinh_doanh qua sàn giao_dịch bất_động_sản ) các thông_tin về doanh_nghiệp ( bao_gồm tên , địa_chỉ trụ_sở chính , số điện_thoại liên_lạc , tên người đại_diện theo pháp_luật ) , thông_tin về bất_động_sản đưa vào kinh_doanh theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 , thông_tin về việc thế_chấp nhà , công_trình xây_dựng , dự_án bất_động_sản đưa vào kinh_doanh ( nếu có ) , thông_tin về số_lượng , loại sản_phẩm bất_động_sản được kinh_doanh , số_lượng , loại sản_phẩm bất_động_sản đã bán , chuyển_nhượng , cho thuê_mua và số_lượng , loại sản_phẩm còn lại đang tiếp_tục kinh_doanh . Đối_với các thông_tin đã công_khai quy_định tại điểm này mà sau đó có thay_đổi thì phải được cập_nhật kịp_thời ngay sau khi có thay_đổi ; - Chỉ kinh_doanh các bất_động_sản có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 9 , Điều 55 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 .
212,611
Điều_kiện được phép hoạt_động đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản là gì ?
Các hoạt_động đầu_tư bất_động_sản nhằm sinh lời bao_gồm việc mua , bán , xây_dựng để cho thuê , cho thuê lại , chuyển_nhượng hoặc tham_gia giao_dịch t: ... 4 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP về điều_kiện của tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản như sau : - Phải thành_lập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật về hợp_tác_xã, có ngành_nghề kinh_doanh bất_động_sản ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ) ; - Phải công_khai trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp, tại trụ_sở Ban Quản_lý dự_án ( đối_với các dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản ), tại sàn giao_dịch bất_động_sản ( đối_với trường_hợp kinh_doanh qua sàn giao_dịch bất_động_sản ) các thông_tin về doanh_nghiệp ( bao_gồm tên, địa_chỉ trụ_sở chính, số điện_thoại liên_lạc, tên người đại_diện theo pháp_luật ), thông_tin về bất_động_sản đưa vào kinh_doanh theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014, thông_tin về việc thế_chấp nhà, công_trình xây_dựng, dự_án bất_động_sản đưa vào kinh_doanh ( nếu có ), thông_tin về số_lượng, loại sản_phẩm bất_động_sản được kinh_doanh, số_lượng, loại sản_phẩm bất_động_sản đã bán, chuyển_nhượng, cho thuê_mua và số_lượng, loại sản_phẩm còn lại đang tiếp_tục kinh_doanh. Đối_với các thông_tin đã công_khai quy_định tại điểm này mà sau đó có thay_đổi thì phải được cập_nhật kịp_thời ngay sau
None
1
Các hoạt_động đầu_tư bất_động_sản nhằm sinh lời bao_gồm việc mua , bán , xây_dựng để cho thuê , cho thuê lại , chuyển_nhượng hoặc tham_gia giao_dịch trên các sàn giao_dịch bất_động_sản , thực_hiện dịch_vụ môi_giới bất_động_sản , dịch_vụ tư_vấn hoặc quản_lý bất_động_sản . Các cá_nhân , tổ_chức muốn kinh_doanh bất_động_sản cần đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện theo quy_định tại Điều 10 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 một_số quy_định được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 75 Luật Đầu_tư 2020 : Điều_kiện của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản 1 . Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản phải thành_lập doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ) , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản quy_mô nhỏ , không thường_xuyên thì không phải thành_lập doanh_nghiệp nhưng phải kê_khai nộp thuế theo quy_định của pháp_luật . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo hướng_dẫn chi_tiết tại khoản Điều 4 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP về điều_kiện của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản như sau : - Phải thành_lập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật về hợp_tác_xã , có ngành_nghề kinh_doanh bất_động_sản ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ) ; - Phải công_khai trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp , tại trụ_sở Ban Quản_lý dự_án ( đối_với các dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản ) , tại sàn giao_dịch bất_động_sản ( đối_với trường_hợp kinh_doanh qua sàn giao_dịch bất_động_sản ) các thông_tin về doanh_nghiệp ( bao_gồm tên , địa_chỉ trụ_sở chính , số điện_thoại liên_lạc , tên người đại_diện theo pháp_luật ) , thông_tin về bất_động_sản đưa vào kinh_doanh theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 , thông_tin về việc thế_chấp nhà , công_trình xây_dựng , dự_án bất_động_sản đưa vào kinh_doanh ( nếu có ) , thông_tin về số_lượng , loại sản_phẩm bất_động_sản được kinh_doanh , số_lượng , loại sản_phẩm bất_động_sản đã bán , chuyển_nhượng , cho thuê_mua và số_lượng , loại sản_phẩm còn lại đang tiếp_tục kinh_doanh . Đối_với các thông_tin đã công_khai quy_định tại điểm này mà sau đó có thay_đổi thì phải được cập_nhật kịp_thời ngay sau khi có thay_đổi ; - Chỉ kinh_doanh các bất_động_sản có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 9 , Điều 55 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 .
212,612
Điều_kiện được phép hoạt_động đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản là gì ?
Các hoạt_động đầu_tư bất_động_sản nhằm sinh lời bao_gồm việc mua , bán , xây_dựng để cho thuê , cho thuê lại , chuyển_nhượng hoặc tham_gia giao_dịch t: ... và số_lượng, loại sản_phẩm còn lại đang tiếp_tục kinh_doanh. Đối_với các thông_tin đã công_khai quy_định tại điểm này mà sau đó có thay_đổi thì phải được cập_nhật kịp_thời ngay sau khi có thay_đổi ; - Chỉ kinh_doanh các bất_động_sản có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 9, Điều 55 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014.
None
1
Các hoạt_động đầu_tư bất_động_sản nhằm sinh lời bao_gồm việc mua , bán , xây_dựng để cho thuê , cho thuê lại , chuyển_nhượng hoặc tham_gia giao_dịch trên các sàn giao_dịch bất_động_sản , thực_hiện dịch_vụ môi_giới bất_động_sản , dịch_vụ tư_vấn hoặc quản_lý bất_động_sản . Các cá_nhân , tổ_chức muốn kinh_doanh bất_động_sản cần đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện theo quy_định tại Điều 10 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 một_số quy_định được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 75 Luật Đầu_tư 2020 : Điều_kiện của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản 1 . Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản phải thành_lập doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ) , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản quy_mô nhỏ , không thường_xuyên thì không phải thành_lập doanh_nghiệp nhưng phải kê_khai nộp thuế theo quy_định của pháp_luật . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo hướng_dẫn chi_tiết tại khoản Điều 4 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP về điều_kiện của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản như sau : - Phải thành_lập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật về hợp_tác_xã , có ngành_nghề kinh_doanh bất_động_sản ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ) ; - Phải công_khai trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp , tại trụ_sở Ban Quản_lý dự_án ( đối_với các dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản ) , tại sàn giao_dịch bất_động_sản ( đối_với trường_hợp kinh_doanh qua sàn giao_dịch bất_động_sản ) các thông_tin về doanh_nghiệp ( bao_gồm tên , địa_chỉ trụ_sở chính , số điện_thoại liên_lạc , tên người đại_diện theo pháp_luật ) , thông_tin về bất_động_sản đưa vào kinh_doanh theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 , thông_tin về việc thế_chấp nhà , công_trình xây_dựng , dự_án bất_động_sản đưa vào kinh_doanh ( nếu có ) , thông_tin về số_lượng , loại sản_phẩm bất_động_sản được kinh_doanh , số_lượng , loại sản_phẩm bất_động_sản đã bán , chuyển_nhượng , cho thuê_mua và số_lượng , loại sản_phẩm còn lại đang tiếp_tục kinh_doanh . Đối_với các thông_tin đã công_khai quy_định tại điểm này mà sau đó có thay_đổi thì phải được cập_nhật kịp_thời ngay sau khi có thay_đổi ; - Chỉ kinh_doanh các bất_động_sản có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 9 , Điều 55 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 .
212,613
Doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm có được phép hoạt_động đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản hay không ?
Căn_cứ các quy_định trên và quy_định tại khoản 3 Điều 99 Luật Kinh_doanh Bảo_hiểm 2022 về hoạt_động đầu_tư của các doanh_nghiệp bảo_hiểm , tái bảo_hiể: ... Căn_cứ các quy_định trên và quy_định tại khoản 3 Điều 99 Luật Kinh_doanh Bảo_hiểm 2022 về hoạt_động đầu_tư của các doanh_nghiệp bảo_hiểm , tái bảo_hiểm , cụ_thể : Quy_định chung về đầu_tư ... 3 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam không được phép thực_hiện các hoạt_động đầu_tư sau đây : a ) Kinh_doanh bất_động_sản , trừ các trường_hợp : mua cổ_phiếu của doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản niêm_yết trên thị_trường_chứng_khoán , chứng_chỉ quỹ của quỹ đại_chúng ; mua , đầu_tư , sở_hữu bất_động_sản để sử_dụng làm trụ_sở kinh_doanh , địa_điểm làm_việc hoặc cơ_sở kho_tàng phục_vụ trực_tiếp cho các hoạt_động nghiệp_vụ ; cho thuê trụ_sở kinh_doanh chưa sử_dụng hết thuộc quyền_sở_hữu hoặc sử_dụng ; nắm giữ bất_động_sản do xử_lý trái_phiếu có bảo_đảm bằng bất_động_sản , do đối trừ công_nợ phải thu bằng bất_động_sản trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày nắm giữ ; ... Như_vậy , doanh_nghiệp bảo_hiểm , tái bảo_hiểm không được phép thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản , trừ các trường_hợp theo quy_định trên . Lưu_ý : khoản 3 Điều 99 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01/01/2028 .
None
1
Căn_cứ các quy_định trên và quy_định tại khoản 3 Điều 99 Luật Kinh_doanh Bảo_hiểm 2022 về hoạt_động đầu_tư của các doanh_nghiệp bảo_hiểm , tái bảo_hiểm , cụ_thể : Quy_định chung về đầu_tư ... 3 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam không được phép thực_hiện các hoạt_động đầu_tư sau đây : a ) Kinh_doanh bất_động_sản , trừ các trường_hợp : mua cổ_phiếu của doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản niêm_yết trên thị_trường_chứng_khoán , chứng_chỉ quỹ của quỹ đại_chúng ; mua , đầu_tư , sở_hữu bất_động_sản để sử_dụng làm trụ_sở kinh_doanh , địa_điểm làm_việc hoặc cơ_sở kho_tàng phục_vụ trực_tiếp cho các hoạt_động nghiệp_vụ ; cho thuê trụ_sở kinh_doanh chưa sử_dụng hết thuộc quyền_sở_hữu hoặc sử_dụng ; nắm giữ bất_động_sản do xử_lý trái_phiếu có bảo_đảm bằng bất_động_sản , do đối trừ công_nợ phải thu bằng bất_động_sản trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày nắm giữ ; ... Như_vậy , doanh_nghiệp bảo_hiểm , tái bảo_hiểm không được phép thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản , trừ các trường_hợp theo quy_định trên . Lưu_ý : khoản 3 Điều 99 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01/01/2028 .
212,614
Có_thể cưỡng_chế khai_thác tài_sản để thi_hành án dân_sự mà không cần sự đồng_ý của đương_sự hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 107 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy đinnh về trường_hợp thực_hiện cưỡng_chế thi_hành án như sau : ... Cưỡng_chế khai_thác đối_với tài_sản để thi_hành án 1 . Chấp_hành_viên cưỡng_chế khai_thác tài_sản của người phải thi_hành án trong các trường_hợp sau đây : a ) Tài_sản của người phải thi_hành án có giá_trị quá lớn so với nghĩa_vụ phải thi_hành và tài_sản đó có_thể khai_thác để thi_hành án ; b ) Người được thi_hành án đồng_ý cưỡng_chế khai_thác tài_sản để thi_hành án nếu việc khai_thác tài_sản không ảnh_hưởng đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của người thứ ba . .... Theo quy_định trên thì trường_hợp tài_sản của người phải thi_hành án có giá_trị quá lớn so với nghĩa_vụ phải thi_hành và tài_sản đó có_thể khai_thác để thi_hành án thì không cần sự đồng_ý của đương_sự . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 107 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy đinnh về trường_hợp thực_hiện cưỡng_chế thi_hành án như sau : Cưỡng_chế khai_thác đối_với tài_sản để thi_hành án 1 . Chấp_hành_viên cưỡng_chế khai_thác tài_sản của người phải thi_hành án trong các trường_hợp sau đây : a ) Tài_sản của người phải thi_hành án có giá_trị quá lớn so với nghĩa_vụ phải thi_hành và tài_sản đó có_thể khai_thác để thi_hành án ; b ) Người được thi_hành án đồng_ý cưỡng_chế khai_thác tài_sản để thi_hành án nếu việc khai_thác tài_sản không ảnh_hưởng đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của người thứ ba . .... Theo quy_định trên thì trường_hợp tài_sản của người phải thi_hành án có giá_trị quá lớn so với nghĩa_vụ phải thi_hành và tài_sản đó có_thể khai_thác để thi_hành án thì không cần sự đồng_ý của đương_sự . ( Hình từ Internet )
212,615
Khi ra quyết_định cưỡng_chế khai_thác tài_sản của người phải thi_hành án dân_sự thì Chấp_hành_viên cần gửi quyết_định đến cơ_quan nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 107 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định về cơ_quan nhận quyết_định cưỡng_chế khai_thác tài_sản của Chấp_hành_viên như sau : ... Cưỡng_chế khai_thác đối_với tài_sản để thi_hành án ... 2 . Chấp_hành_viên phải ra quyết_định cưỡng_chế khai_thác tài_sản . Quyết_định ghi rõ hình_thức khai_thác ; số tiền , thời_hạn , thời_điểm , địa_điểm , phương_thức nộp tiền cho cơ_quan thi_hành án dân_sự để thi_hành án . Quyết_định cưỡng_chế khai_thác tài_sản phải được gửi ngay cho cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý , đăng_ký đối_với tài_sản đó và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có tài_sản . Việc thực_hiện giao_dịch , chuyển_giao quyền_sở_hữu tài_sản đối_với tài_sản đang khai_thác phải được sự đồng_ý của Chấp_hành_viên . Từ quy_định trên thì khi ra quyết_định cưỡng_chế khai_thác tài_sản thì Chấp_hành_viên cần gửi ngay cho cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý , đăng_ký đối_với tài_sản đó và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có tài_sản khai_thác . Lưu_ý : Trên quyết_định cưỡng_chế khai_thác tài_sản của người phải thi_hành án thì Chấp_hành_viên phải đảm_bảo ghi rõ hình_thức khai_thác ; số tiền , thời_hạn , thời_điểm , địa_điểm , phương_thức nộp tiền cho cơ_quan thi_hành án dân_sự để thi_hành án .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 107 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định về cơ_quan nhận quyết_định cưỡng_chế khai_thác tài_sản của Chấp_hành_viên như sau : Cưỡng_chế khai_thác đối_với tài_sản để thi_hành án ... 2 . Chấp_hành_viên phải ra quyết_định cưỡng_chế khai_thác tài_sản . Quyết_định ghi rõ hình_thức khai_thác ; số tiền , thời_hạn , thời_điểm , địa_điểm , phương_thức nộp tiền cho cơ_quan thi_hành án dân_sự để thi_hành án . Quyết_định cưỡng_chế khai_thác tài_sản phải được gửi ngay cho cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý , đăng_ký đối_với tài_sản đó và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có tài_sản . Việc thực_hiện giao_dịch , chuyển_giao quyền_sở_hữu tài_sản đối_với tài_sản đang khai_thác phải được sự đồng_ý của Chấp_hành_viên . Từ quy_định trên thì khi ra quyết_định cưỡng_chế khai_thác tài_sản thì Chấp_hành_viên cần gửi ngay cho cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý , đăng_ký đối_với tài_sản đó và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có tài_sản khai_thác . Lưu_ý : Trên quyết_định cưỡng_chế khai_thác tài_sản của người phải thi_hành án thì Chấp_hành_viên phải đảm_bảo ghi rõ hình_thức khai_thác ; số tiền , thời_hạn , thời_điểm , địa_điểm , phương_thức nộp tiền cho cơ_quan thi_hành án dân_sự để thi_hành án .
212,616
Khi cưỡng_chế khai_thác tài_sản của người phải thi_hành án mà tài_sản đó đang được người khác khai_thác thì phải làm thế_nào ?
Căn_cứ Điều 108 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định về việc cưỡng_chế khai_thác tài_sản để thi_hành án dân_sự như sau : ... Hình_thức cưỡng_chế khai_thác tài_sản để thi_hành án Tài_sản của người phải thi_hành án bị cưỡng_chế khai_thác để thi_hành án theo các hình_thức sau đây : 1. Tài_sản mà người phải thi_hành án đang trực_tiếp khai_thác hoặc cho người khác khai_thác thì người đang khai_thác được tiếp_tục khai_thác. Trường_hợp tài_sản, bao_gồm cả quyền sử_dụng đất mà chưa khai_thác thì Chấp_hành_viên yêu_cầu người phải thi_hành án ký hợp_đồng khai_thác tài_sản với tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu khai_thác tài_sản. 2. Người khai_thác tài_sản quy_định tại khoản 1 Điều này phải nộp số tiền thu được từ việc khai_thác tài_sản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự, sau khi trừ các chi_phí cần_thiết. 3. Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày yêu_cầu mà người phải thi_hành án không ký hợp_đồng khai_thác với người khác thì Chấp_hành_viên kê_biên, xử_lý tài_sản đó để thi_hành án. Như_vậy, khi cưỡng_chế khai_thác tài_sản của người phải thi_hành án mà tài_sản phải được khai_thác đang được một người khác sử_dụng thì Chấp_hành_viên phải cho người đó tiếp_tục khai_thác. Người đang khai_thác tài_sản của người phải thi_hành án dân_sự phải nộp số tiền thu được từ việc
None
1
Căn_cứ Điều 108 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định về việc cưỡng_chế khai_thác tài_sản để thi_hành án dân_sự như sau : Hình_thức cưỡng_chế khai_thác tài_sản để thi_hành án Tài_sản của người phải thi_hành án bị cưỡng_chế khai_thác để thi_hành án theo các hình_thức sau đây : 1 . Tài_sản mà người phải thi_hành án đang trực_tiếp khai_thác hoặc cho người khác khai_thác thì người đang khai_thác được tiếp_tục khai_thác . Trường_hợp tài_sản , bao_gồm cả quyền sử_dụng đất mà chưa khai_thác thì Chấp_hành_viên yêu_cầu người phải thi_hành án ký hợp_đồng khai_thác tài_sản với tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu khai_thác tài_sản . 2 . Người khai_thác tài_sản quy_định tại khoản 1 Điều này phải nộp số tiền thu được từ việc khai_thác tài_sản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự , sau khi trừ các chi_phí cần_thiết . 3 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày yêu_cầu mà người phải thi_hành án không ký hợp_đồng khai_thác với người khác thì Chấp_hành_viên kê_biên , xử_lý tài_sản đó để thi_hành án . Như_vậy , khi cưỡng_chế khai_thác tài_sản của người phải thi_hành án mà tài_sản phải được khai_thác đang được một người khác sử_dụng thì Chấp_hành_viên phải cho người đó tiếp_tục khai_thác . Người đang khai_thác tài_sản của người phải thi_hành án dân_sự phải nộp số tiền thu được từ việc khai_thác tài_sản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự , sau khi trừ các chi_phí cần_thiết .
212,617
Khi cưỡng_chế khai_thác tài_sản của người phải thi_hành án mà tài_sản đó đang được người khác khai_thác thì phải làm thế_nào ?
Căn_cứ Điều 108 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định về việc cưỡng_chế khai_thác tài_sản để thi_hành án dân_sự như sau : ... một người khác sử_dụng thì Chấp_hành_viên phải cho người đó tiếp_tục khai_thác. Người đang khai_thác tài_sản của người phải thi_hành án dân_sự phải nộp số tiền thu được từ việc khai_thác tài_sản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự, sau khi trừ các chi_phí cần_thiết. Hình_thức cưỡng_chế khai_thác tài_sản để thi_hành án Tài_sản của người phải thi_hành án bị cưỡng_chế khai_thác để thi_hành án theo các hình_thức sau đây : 1. Tài_sản mà người phải thi_hành án đang trực_tiếp khai_thác hoặc cho người khác khai_thác thì người đang khai_thác được tiếp_tục khai_thác. Trường_hợp tài_sản, bao_gồm cả quyền sử_dụng đất mà chưa khai_thác thì Chấp_hành_viên yêu_cầu người phải thi_hành án ký hợp_đồng khai_thác tài_sản với tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu khai_thác tài_sản. 2. Người khai_thác tài_sản quy_định tại khoản 1 Điều này phải nộp số tiền thu được từ việc khai_thác tài_sản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự, sau khi trừ các chi_phí cần_thiết. 3. Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày yêu_cầu mà người phải thi_hành án không ký hợp_đồng khai_thác với người khác thì Chấp_hành_viên kê_biên, xử_lý tài_sản đó để thi_hành án. Như_vậy, khi
None
1
Căn_cứ Điều 108 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định về việc cưỡng_chế khai_thác tài_sản để thi_hành án dân_sự như sau : Hình_thức cưỡng_chế khai_thác tài_sản để thi_hành án Tài_sản của người phải thi_hành án bị cưỡng_chế khai_thác để thi_hành án theo các hình_thức sau đây : 1 . Tài_sản mà người phải thi_hành án đang trực_tiếp khai_thác hoặc cho người khác khai_thác thì người đang khai_thác được tiếp_tục khai_thác . Trường_hợp tài_sản , bao_gồm cả quyền sử_dụng đất mà chưa khai_thác thì Chấp_hành_viên yêu_cầu người phải thi_hành án ký hợp_đồng khai_thác tài_sản với tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu khai_thác tài_sản . 2 . Người khai_thác tài_sản quy_định tại khoản 1 Điều này phải nộp số tiền thu được từ việc khai_thác tài_sản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự , sau khi trừ các chi_phí cần_thiết . 3 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày yêu_cầu mà người phải thi_hành án không ký hợp_đồng khai_thác với người khác thì Chấp_hành_viên kê_biên , xử_lý tài_sản đó để thi_hành án . Như_vậy , khi cưỡng_chế khai_thác tài_sản của người phải thi_hành án mà tài_sản phải được khai_thác đang được một người khác sử_dụng thì Chấp_hành_viên phải cho người đó tiếp_tục khai_thác . Người đang khai_thác tài_sản của người phải thi_hành án dân_sự phải nộp số tiền thu được từ việc khai_thác tài_sản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự , sau khi trừ các chi_phí cần_thiết .
212,618
Khi cưỡng_chế khai_thác tài_sản của người phải thi_hành án mà tài_sản đó đang được người khác khai_thác thì phải làm thế_nào ?
Căn_cứ Điều 108 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định về việc cưỡng_chế khai_thác tài_sản để thi_hành án dân_sự như sau : ... , kể từ ngày yêu_cầu mà người phải thi_hành án không ký hợp_đồng khai_thác với người khác thì Chấp_hành_viên kê_biên, xử_lý tài_sản đó để thi_hành án. Như_vậy, khi cưỡng_chế khai_thác tài_sản của người phải thi_hành án mà tài_sản phải được khai_thác đang được một người khác sử_dụng thì Chấp_hành_viên phải cho người đó tiếp_tục khai_thác. Người đang khai_thác tài_sản của người phải thi_hành án dân_sự phải nộp số tiền thu được từ việc khai_thác tài_sản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự, sau khi trừ các chi_phí cần_thiết.
None
1
Căn_cứ Điều 108 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định về việc cưỡng_chế khai_thác tài_sản để thi_hành án dân_sự như sau : Hình_thức cưỡng_chế khai_thác tài_sản để thi_hành án Tài_sản của người phải thi_hành án bị cưỡng_chế khai_thác để thi_hành án theo các hình_thức sau đây : 1 . Tài_sản mà người phải thi_hành án đang trực_tiếp khai_thác hoặc cho người khác khai_thác thì người đang khai_thác được tiếp_tục khai_thác . Trường_hợp tài_sản , bao_gồm cả quyền sử_dụng đất mà chưa khai_thác thì Chấp_hành_viên yêu_cầu người phải thi_hành án ký hợp_đồng khai_thác tài_sản với tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu khai_thác tài_sản . 2 . Người khai_thác tài_sản quy_định tại khoản 1 Điều này phải nộp số tiền thu được từ việc khai_thác tài_sản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự , sau khi trừ các chi_phí cần_thiết . 3 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày yêu_cầu mà người phải thi_hành án không ký hợp_đồng khai_thác với người khác thì Chấp_hành_viên kê_biên , xử_lý tài_sản đó để thi_hành án . Như_vậy , khi cưỡng_chế khai_thác tài_sản của người phải thi_hành án mà tài_sản phải được khai_thác đang được một người khác sử_dụng thì Chấp_hành_viên phải cho người đó tiếp_tục khai_thác . Người đang khai_thác tài_sản của người phải thi_hành án dân_sự phải nộp số tiền thu được từ việc khai_thác tài_sản cho cơ_quan thi_hành án dân_sự , sau khi trừ các chi_phí cần_thiết .
212,619
Trường_hợp việc cưỡng_chế khai_thác tài_sản của người phải thi_hành án dân_sự không hiệu_quả thì có phải việc cưỡng_chế sẽ chấm_dứt ?
Căn_cứ Điều 109 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định về trường_hợp cưỡng_chế khai_thác tài_sản không hiệu_quả như sau : ... Chấm_dứt việc cưỡng_chế khai_thác tài_sản 1 . Chấp_hành_viên ra quyết_định chấm_dứt việc cưỡng_chế khai_thác tài_sản trong các trường_hợp sau đây : a ) Việc khai_thác tài_sản không hiệu_quả hoặc làm cản_trở đến việc thi_hành án ; ... 2 . Trường_hợp việc cưỡng_chế khai_thác tài_sản chấm_dứt theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này thì Chấp_hành_viên tiếp_tục kê_biên và xử_lý tài_sản đó để thi_hành án . .... Nếu việc cưỡng_chế khai_thác tài_sản không hiệu_quả hoặc làm cản_trở đến việc thi_hành án dân_sự thì việc cưỡng_chế khai_thác sẽ chấm_dứt . Trong trường_hợp này , Chấp_hành_viên sẽ tiếp_tục kê_biên tài_sản và xử_lý tài_sản đó để thi_hành án dân_sự .
None
1
Căn_cứ Điều 109 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định về trường_hợp cưỡng_chế khai_thác tài_sản không hiệu_quả như sau : Chấm_dứt việc cưỡng_chế khai_thác tài_sản 1 . Chấp_hành_viên ra quyết_định chấm_dứt việc cưỡng_chế khai_thác tài_sản trong các trường_hợp sau đây : a ) Việc khai_thác tài_sản không hiệu_quả hoặc làm cản_trở đến việc thi_hành án ; ... 2 . Trường_hợp việc cưỡng_chế khai_thác tài_sản chấm_dứt theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này thì Chấp_hành_viên tiếp_tục kê_biên và xử_lý tài_sản đó để thi_hành án . .... Nếu việc cưỡng_chế khai_thác tài_sản không hiệu_quả hoặc làm cản_trở đến việc thi_hành án dân_sự thì việc cưỡng_chế khai_thác sẽ chấm_dứt . Trong trường_hợp này , Chấp_hành_viên sẽ tiếp_tục kê_biên tài_sản và xử_lý tài_sản đó để thi_hành án dân_sự .
212,620
Doanh_nghiệp không nộp báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 3 Điều 7 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Vi_phạm quy_định về thời_hạn làm thủ_tục hải_quan, nộp hồ_sơ thuế... 3. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Nộp tờ khai hải_quan khi chưa có hàng_hoá xuất_khẩu tập_kết tại địa_điểm đã thông_báo với cơ_quan hải_quan ; b ) Không nộp báo_cáo quyết_toán, báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn quy_định ; c ) Nộp hồ_sơ đề_nghị áp_dụng mức thuế_suất 0% đối_với linh_kiện nhập_khẩu theo Chương_trình ưu_đãi thuế để sản_xuất, lắp_ráp ô_tô hoặc Chương_trình ưu_đãi thuế công_nghiệp hỗ_trợ ô_tô không đúng thời_hạn quy_định ; d ) Không xử_lý đúng thời_hạn quy_định đối_với nguyên_liệu, vật_tư dư_thừa, phế_liệu, phế_phẩm, máy_móc, thiết_bị thuê, mượn và sản_phẩm gia_công khi hợp_đồng gia_công kết_thúc hoặc hết hiệu_lực ; đ ) Thông_báo bổ_sung thông_tin không đúng thời_hạn quy_định khi có sự thay_đổi cơ_sở gia_công, sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; nơi lưu_giữ nguyên_liệu, vật_tư, máy_móc, thiết_bị, sản_phẩm xuất_khẩu ; e ) Thông_báo hợp_đồng gia_công lại, phụ_lục hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn quy_định ; g ) Không tái_xuất, tái_nhập hàng_hoá đúng thời_hạn quy_định hoặc thời_gian đã đăng_ký với cơ_quan hải_quan
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 3 Điều 7 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về thời_hạn làm thủ_tục hải_quan , nộp hồ_sơ thuế ... 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Nộp tờ khai hải_quan khi chưa có hàng_hoá xuất_khẩu tập_kết tại địa_điểm đã thông_báo với cơ_quan hải_quan ; b ) Không nộp báo_cáo quyết_toán , báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn quy_định ; c ) Nộp hồ_sơ đề_nghị áp_dụng mức thuế_suất 0% đối_với linh_kiện nhập_khẩu theo Chương_trình ưu_đãi thuế để sản_xuất , lắp_ráp ô_tô hoặc Chương_trình ưu_đãi thuế công_nghiệp hỗ_trợ ô_tô không đúng thời_hạn quy_định ; d ) Không xử_lý đúng thời_hạn quy_định đối_với nguyên_liệu , vật_tư dư_thừa , phế_liệu , phế_phẩm , máy_móc , thiết_bị thuê , mượn và sản_phẩm gia_công khi hợp_đồng gia_công kết_thúc hoặc hết hiệu_lực ; đ ) Thông_báo bổ_sung thông_tin không đúng thời_hạn quy_định khi có sự thay_đổi cơ_sở gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; nơi lưu_giữ nguyên_liệu , vật_tư , máy_móc , thiết_bị , sản_phẩm xuất_khẩu ; e ) Thông_báo hợp_đồng gia_công lại , phụ_lục hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn quy_định ; g ) Không tái_xuất , tái_nhập hàng_hoá đúng thời_hạn quy_định hoặc thời_gian đã đăng_ký với cơ_quan hải_quan , trừ vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này ; h ) Thông_báo định_mức thực_tế của lượng sản_phẩm đã sản_xuất không đúng thời_hạn quy_định . ... Theo điểm a khoản 3 Điều 5 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP thì m ức phạt tiền trên là mức phạt tiền đối_với tổ_chức , mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng ½ mức phạt tiền đối_với tổ_chức , trừ trường_hợp mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 10 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân và mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế quy_định tại các Điều 9 , 14 Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với cả cá_nhân và tổ_chức . Như_vậy , doanh_nghiệp không nộp báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn quy_định thì bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Xử_phạt doanh_nghiệp không nộp báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn ( Hình từ Internet )
212,621
Doanh_nghiệp không nộp báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 3 Điều 7 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thông_báo hợp_đồng gia_công lại, phụ_lục hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn quy_định ; g ) Không tái_xuất, tái_nhập hàng_hoá đúng thời_hạn quy_định hoặc thời_gian đã đăng_ký với cơ_quan hải_quan, trừ vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này ; h ) Thông_báo định_mức thực_tế của lượng sản_phẩm đã sản_xuất không đúng thời_hạn quy_định.... Theo điểm a khoản 3 Điều 5 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP thì m ức phạt tiền trên là mức phạt tiền đối_với tổ_chức, mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng ½ mức phạt tiền đối_với tổ_chức, trừ trường_hợp mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 10 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân và mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế quy_định tại các Điều 9, 14 Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với cả cá_nhân và tổ_chức. Như_vậy, doanh_nghiệp không nộp báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn quy_định thì bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Xử_phạt doanh_nghiệp không nộp báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 3 Điều 7 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về thời_hạn làm thủ_tục hải_quan , nộp hồ_sơ thuế ... 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Nộp tờ khai hải_quan khi chưa có hàng_hoá xuất_khẩu tập_kết tại địa_điểm đã thông_báo với cơ_quan hải_quan ; b ) Không nộp báo_cáo quyết_toán , báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn quy_định ; c ) Nộp hồ_sơ đề_nghị áp_dụng mức thuế_suất 0% đối_với linh_kiện nhập_khẩu theo Chương_trình ưu_đãi thuế để sản_xuất , lắp_ráp ô_tô hoặc Chương_trình ưu_đãi thuế công_nghiệp hỗ_trợ ô_tô không đúng thời_hạn quy_định ; d ) Không xử_lý đúng thời_hạn quy_định đối_với nguyên_liệu , vật_tư dư_thừa , phế_liệu , phế_phẩm , máy_móc , thiết_bị thuê , mượn và sản_phẩm gia_công khi hợp_đồng gia_công kết_thúc hoặc hết hiệu_lực ; đ ) Thông_báo bổ_sung thông_tin không đúng thời_hạn quy_định khi có sự thay_đổi cơ_sở gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; nơi lưu_giữ nguyên_liệu , vật_tư , máy_móc , thiết_bị , sản_phẩm xuất_khẩu ; e ) Thông_báo hợp_đồng gia_công lại , phụ_lục hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn quy_định ; g ) Không tái_xuất , tái_nhập hàng_hoá đúng thời_hạn quy_định hoặc thời_gian đã đăng_ký với cơ_quan hải_quan , trừ vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này ; h ) Thông_báo định_mức thực_tế của lượng sản_phẩm đã sản_xuất không đúng thời_hạn quy_định . ... Theo điểm a khoản 3 Điều 5 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP thì m ức phạt tiền trên là mức phạt tiền đối_với tổ_chức , mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng ½ mức phạt tiền đối_với tổ_chức , trừ trường_hợp mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 10 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân và mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế quy_định tại các Điều 9 , 14 Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với cả cá_nhân và tổ_chức . Như_vậy , doanh_nghiệp không nộp báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn quy_định thì bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Xử_phạt doanh_nghiệp không nộp báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn ( Hình từ Internet )
212,622
Doanh_nghiệp không nộp báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 3 Điều 7 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Xử_phạt doanh_nghiệp không nộp báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 3 Điều 7 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về thời_hạn làm thủ_tục hải_quan , nộp hồ_sơ thuế ... 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Nộp tờ khai hải_quan khi chưa có hàng_hoá xuất_khẩu tập_kết tại địa_điểm đã thông_báo với cơ_quan hải_quan ; b ) Không nộp báo_cáo quyết_toán , báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn quy_định ; c ) Nộp hồ_sơ đề_nghị áp_dụng mức thuế_suất 0% đối_với linh_kiện nhập_khẩu theo Chương_trình ưu_đãi thuế để sản_xuất , lắp_ráp ô_tô hoặc Chương_trình ưu_đãi thuế công_nghiệp hỗ_trợ ô_tô không đúng thời_hạn quy_định ; d ) Không xử_lý đúng thời_hạn quy_định đối_với nguyên_liệu , vật_tư dư_thừa , phế_liệu , phế_phẩm , máy_móc , thiết_bị thuê , mượn và sản_phẩm gia_công khi hợp_đồng gia_công kết_thúc hoặc hết hiệu_lực ; đ ) Thông_báo bổ_sung thông_tin không đúng thời_hạn quy_định khi có sự thay_đổi cơ_sở gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; nơi lưu_giữ nguyên_liệu , vật_tư , máy_móc , thiết_bị , sản_phẩm xuất_khẩu ; e ) Thông_báo hợp_đồng gia_công lại , phụ_lục hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn quy_định ; g ) Không tái_xuất , tái_nhập hàng_hoá đúng thời_hạn quy_định hoặc thời_gian đã đăng_ký với cơ_quan hải_quan , trừ vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này ; h ) Thông_báo định_mức thực_tế của lượng sản_phẩm đã sản_xuất không đúng thời_hạn quy_định . ... Theo điểm a khoản 3 Điều 5 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP thì m ức phạt tiền trên là mức phạt tiền đối_với tổ_chức , mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng ½ mức phạt tiền đối_với tổ_chức , trừ trường_hợp mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 10 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân và mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế quy_định tại các Điều 9 , 14 Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với cả cá_nhân và tổ_chức . Như_vậy , doanh_nghiệp không nộp báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn quy_định thì bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Xử_phạt doanh_nghiệp không nộp báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn ( Hình từ Internet )
212,623
Thời_điểm chấm_dứt hành_vi không nộp báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn quy_định là khi nào ?
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hải_quan ... 5 . Các hành_vi vi_phạm được xác_định là đã kết_thúc và thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm như sau : a ) Đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 7 Nghị_định này , thời_điểm chấm_dứt là thời_điểm thực_hiện thủ_tục hải_quan , nộp hồ_sơ thuế ; ... Theo đó , thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm không nộp báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn quy_định là thời_điểm thực_hiện thủ_tục hải_quan , nộp báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế .
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hải_quan ... 5 . Các hành_vi vi_phạm được xác_định là đã kết_thúc và thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm như sau : a ) Đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 7 Nghị_định này , thời_điểm chấm_dứt là thời_điểm thực_hiện thủ_tục hải_quan , nộp hồ_sơ thuế ; ... Theo đó , thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm không nộp báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn quy_định là thời_điểm thực_hiện thủ_tục hải_quan , nộp báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế .
212,624
Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có quyền phạt tiền doanh_nghiệp không nộp báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn không ?
Theo điểm đ khoản 6 Điều 32 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 7 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 6. Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Hải_quan... đ ) Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có thẩm_quyền xử_phạt tiền, xử_phạt bổ_sung và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 7, 8, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24 ; các khoản 1, 3,4 Điều 25 Nghị_định này ;... Đồng_thời, tại khoản 5 Điều 29 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của hải_quan Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan, Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh, liên tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương, Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu, Cục trưởng Cục Kiểm_tra sau thông_quan và Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn, không thu ; trốn_thuế ; vi_phạm
None
1
Theo điểm đ khoản 6 Điều 32 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 7 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 6 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Hải_quan ... đ ) Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có thẩm_quyền xử_phạt tiền , xử_phạt bổ_sung và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 7 , 8 , 10 , 11 , 12 , 13 , 15 , 16 , 17 , 18 , 19 , 20 , 21 , 22 , 23 , 24 ; các khoản 1 , 3,4 Điều 25 Nghị_định này ; ... Đồng_thời , tại khoản 5 Điều 29 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của hải_quan Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan , Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu , Cục trưởng Cục Kiểm_tra sau thông_quan và Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn , không thu ; trốn_thuế ; vi_phạm của ngân_hàng thương_mại trong việc không thực_hiện trách_nhiệm trích chuyển tiền từ tài_khoản của người nộp thuế vào tài_khoản của ngân_sách nhà_nước đối_với số tiền thuế nợ phải nộp của người nộp thuế theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý thuế theo quy_định tại các điểm b , c , d khoản 2 Điều 138 của Luật Quản_lý thuế . Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính khác , thẩm_quyền xử_phạt của hải_quan được quy_định như sau : ... 5 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân ; phạt tiền đến 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại Nghị_định này . Vì Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có quyền phạt tiền đến 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Mà doanh_nghiệp không nộp báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn quy_định thì bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Như_vậy , theo quy_định trên , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có quyền xử_phạt doanh_nghiệp không nộp báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn đúng thời_hạn quy_định .
212,625
Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có quyền phạt tiền doanh_nghiệp không nộp báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn không ?
Theo điểm đ khoản 6 Điều 32 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 7 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... xử_phạt đối_với các hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn, không thu ; trốn_thuế ; vi_phạm của ngân_hàng thương_mại trong việc không thực_hiện trách_nhiệm trích chuyển tiền từ tài_khoản của người nộp thuế vào tài_khoản của ngân_sách nhà_nước đối_với số tiền thuế nợ phải nộp của người nộp thuế theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý thuế theo quy_định tại các điểm b, c, d khoản 2 Điều 138 của Luật Quản_lý thuế. Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính khác, thẩm_quyền xử_phạt của hải_quan được quy_định như sau :... 5. Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân ; phạt tiền đến 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại Nghị_định này. Vì Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có quyền phạt tiền đến 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Mà doanh_nghiệp không nộp báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn quy_định thì bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng
None
1
Theo điểm đ khoản 6 Điều 32 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 7 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 6 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Hải_quan ... đ ) Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có thẩm_quyền xử_phạt tiền , xử_phạt bổ_sung và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 7 , 8 , 10 , 11 , 12 , 13 , 15 , 16 , 17 , 18 , 19 , 20 , 21 , 22 , 23 , 24 ; các khoản 1 , 3,4 Điều 25 Nghị_định này ; ... Đồng_thời , tại khoản 5 Điều 29 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của hải_quan Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan , Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu , Cục trưởng Cục Kiểm_tra sau thông_quan và Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn , không thu ; trốn_thuế ; vi_phạm của ngân_hàng thương_mại trong việc không thực_hiện trách_nhiệm trích chuyển tiền từ tài_khoản của người nộp thuế vào tài_khoản của ngân_sách nhà_nước đối_với số tiền thuế nợ phải nộp của người nộp thuế theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý thuế theo quy_định tại các điểm b , c , d khoản 2 Điều 138 của Luật Quản_lý thuế . Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính khác , thẩm_quyền xử_phạt của hải_quan được quy_định như sau : ... 5 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân ; phạt tiền đến 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại Nghị_định này . Vì Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có quyền phạt tiền đến 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Mà doanh_nghiệp không nộp báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn quy_định thì bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Như_vậy , theo quy_định trên , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có quyền xử_phạt doanh_nghiệp không nộp báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn đúng thời_hạn quy_định .
212,626
Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có quyền phạt tiền doanh_nghiệp không nộp báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn không ?
Theo điểm đ khoản 6 Điều 32 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 7 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... phạt tiền đến 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Mà doanh_nghiệp không nộp báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn quy_định thì bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Như_vậy, theo quy_định trên, Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có quyền xử_phạt doanh_nghiệp không nộp báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn đúng thời_hạn quy_định.
None
1
Theo điểm đ khoản 6 Điều 32 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 7 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 6 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Hải_quan ... đ ) Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có thẩm_quyền xử_phạt tiền , xử_phạt bổ_sung và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 7 , 8 , 10 , 11 , 12 , 13 , 15 , 16 , 17 , 18 , 19 , 20 , 21 , 22 , 23 , 24 ; các khoản 1 , 3,4 Điều 25 Nghị_định này ; ... Đồng_thời , tại khoản 5 Điều 29 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của hải_quan Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan , Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu , Cục trưởng Cục Kiểm_tra sau thông_quan và Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn , không thu ; trốn_thuế ; vi_phạm của ngân_hàng thương_mại trong việc không thực_hiện trách_nhiệm trích chuyển tiền từ tài_khoản của người nộp thuế vào tài_khoản của ngân_sách nhà_nước đối_với số tiền thuế nợ phải nộp của người nộp thuế theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý thuế theo quy_định tại các điểm b , c , d khoản 2 Điều 138 của Luật Quản_lý thuế . Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính khác , thẩm_quyền xử_phạt của hải_quan được quy_định như sau : ... 5 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân ; phạt tiền đến 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại Nghị_định này . Vì Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có quyền phạt tiền đến 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Mà doanh_nghiệp không nộp báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn quy_định thì bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Như_vậy , theo quy_định trên , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có quyền xử_phạt doanh_nghiệp không nộp báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn đúng thời_hạn quy_định .
212,627
Công_dân đang sinh_sống ở nước_ngoài có được đăng_ký kết_hôn tại Việt_Nam không ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 38 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định như sau : ... Thủ_tục đăng_ký kết_hôn 1. Hai bên nam, nữ nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy xác_nhận của tổ_chức y_tế có thẩm_quyền của Việt_Nam hoặc nước_ngoài xác_nhận người đó không mắc bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác mà không có khả_năng nhận_thức, làm chủ được hành_vi của mình cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch. Người nước_ngoài, công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài phải nộp thêm giấy_tờ chứng_minh tình_trạng hôn_nhân, bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu. 2. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, công_chức làm công_tác hộ_tịch có trách_nhiệm xác_minh, nếu thấy đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của pháp_luật thì Phòng Tư_pháp báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giải_quyết. 3. Khi đăng_ký kết_hôn cả hai bên nam, nữ phải có_mặt tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân, công_chức làm công_tác hộ_tịch hỏi ý_kiến hai bên nam, nữ, nếu các bên tự_nguyện kết_hôn thì ghi việc kết_hôn vào Sổ hộ_tịch, cùng hai bên nam, nữ ký_tên vào Sổ hộ_tịch. Hai bên nam, nữ cùng ký vào Giấy chứng_nhận kết_hôn. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trao Giấy chứng_nhận kết_hôn cho
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 38 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký kết_hôn 1 . Hai bên nam , nữ nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy xác_nhận của tổ_chức y_tế có thẩm_quyền của Việt_Nam hoặc nước_ngoài xác_nhận người đó không mắc bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác mà không có khả_năng nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Người nước_ngoài , công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài phải nộp thêm giấy_tờ chứng_minh tình_trạng hôn_nhân , bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu . 2 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , công_chức làm công_tác hộ_tịch có trách_nhiệm xác_minh , nếu thấy đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của pháp_luật thì Phòng Tư_pháp báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giải_quyết . 3 . Khi đăng_ký kết_hôn cả hai bên nam , nữ phải có_mặt tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân , công_chức làm công_tác hộ_tịch hỏi ý_kiến hai bên nam , nữ , nếu các bên tự_nguyện kết_hôn thì ghi việc kết_hôn vào Sổ hộ_tịch , cùng hai bên nam , nữ ký_tên vào Sổ hộ_tịch . Hai bên nam , nữ cùng ký vào Giấy chứng_nhận kết_hôn . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trao Giấy chứng_nhận kết_hôn cho hai bên nam , nữ . 4 . Chính_phủ quy_định bổ_sung giấy_tờ trong hồ_sơ đăng_ký kết_hôn , việc phỏng_vấn , xác_minh mục_đích kết_hôn khi giải_quyết yêu_cầu đăng_ký kết_hôn ; thủ_tục cấp giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho công_dân Việt_Nam để kết_hôn với người nước_ngoài tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài nhằm bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của các bên . Theo đó , khi đăng_ký kết_hôn tại Việt_nam thì cần phải có_mặt của hai bên nam và nữ . Trường_hợp đăng_ký kết_hôn nhưng đang ở nước_ngoài tức không có_mặt tại Việt_Nam thì không_thể thực_hiện việc đăng_ký kết_hôn tại Việt_Nam . Đăng_ký kết_hôn ( Hình từ Internet )
212,628
Công_dân đang sinh_sống ở nước_ngoài có được đăng_ký kết_hôn tại Việt_Nam không ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 38 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định như sau : ... cùng hai bên nam, nữ ký_tên vào Sổ hộ_tịch. Hai bên nam, nữ cùng ký vào Giấy chứng_nhận kết_hôn. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trao Giấy chứng_nhận kết_hôn cho hai bên nam, nữ. 4. Chính_phủ quy_định bổ_sung giấy_tờ trong hồ_sơ đăng_ký kết_hôn, việc phỏng_vấn, xác_minh mục_đích kết_hôn khi giải_quyết yêu_cầu đăng_ký kết_hôn ; thủ_tục cấp giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho công_dân Việt_Nam để kết_hôn với người nước_ngoài tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài nhằm bảo_đảm quyền, lợi_ích hợp_pháp của các bên. Theo đó, khi đăng_ký kết_hôn tại Việt_nam thì cần phải có_mặt của hai bên nam và nữ. Trường_hợp đăng_ký kết_hôn nhưng đang ở nước_ngoài tức không có_mặt tại Việt_Nam thì không_thể thực_hiện việc đăng_ký kết_hôn tại Việt_Nam. Đăng_ký kết_hôn ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 38 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký kết_hôn 1 . Hai bên nam , nữ nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy xác_nhận của tổ_chức y_tế có thẩm_quyền của Việt_Nam hoặc nước_ngoài xác_nhận người đó không mắc bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác mà không có khả_năng nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Người nước_ngoài , công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài phải nộp thêm giấy_tờ chứng_minh tình_trạng hôn_nhân , bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu . 2 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , công_chức làm công_tác hộ_tịch có trách_nhiệm xác_minh , nếu thấy đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của pháp_luật thì Phòng Tư_pháp báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giải_quyết . 3 . Khi đăng_ký kết_hôn cả hai bên nam , nữ phải có_mặt tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân , công_chức làm công_tác hộ_tịch hỏi ý_kiến hai bên nam , nữ , nếu các bên tự_nguyện kết_hôn thì ghi việc kết_hôn vào Sổ hộ_tịch , cùng hai bên nam , nữ ký_tên vào Sổ hộ_tịch . Hai bên nam , nữ cùng ký vào Giấy chứng_nhận kết_hôn . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trao Giấy chứng_nhận kết_hôn cho hai bên nam , nữ . 4 . Chính_phủ quy_định bổ_sung giấy_tờ trong hồ_sơ đăng_ký kết_hôn , việc phỏng_vấn , xác_minh mục_đích kết_hôn khi giải_quyết yêu_cầu đăng_ký kết_hôn ; thủ_tục cấp giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho công_dân Việt_Nam để kết_hôn với người nước_ngoài tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài nhằm bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của các bên . Theo đó , khi đăng_ký kết_hôn tại Việt_nam thì cần phải có_mặt của hai bên nam và nữ . Trường_hợp đăng_ký kết_hôn nhưng đang ở nước_ngoài tức không có_mặt tại Việt_Nam thì không_thể thực_hiện việc đăng_ký kết_hôn tại Việt_Nam . Đăng_ký kết_hôn ( Hình từ Internet )
212,629
Hiện_nay công_dân Việt_Nam có được phép đăng_ký kết_hôn tại Đại_sứ_quán Việt_Nam ở nước_ngoài không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 02/2016/TTLT-BNG-BTP quy_định như sau : ... Đăng_ký kết_hôn 1 . Cơ_quan đại_diện ở khu_vực lãnh_sự nơi cư_trú của bên nam hoặc bên nữ là công_dân Việt_Nam thực_hiện đăng_ký kết_hôn giữa công_dân Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài với nhau hoặc với người nước_ngoài . Trường_hợp đăng_ký kết_hôn giữa công_dân Việt_Nam với người nước_ngoài thì việc đăng_ký kết_hôn đó không được trái với pháp_luật của nước sở_tại . ... Như_vậy , Công_dân Việt_Nam có_thể đăng_ký kết_hôn ở nước_ngoài , cụ_thể là Đại_sứ_quán Việt_Nam tại Hàn_Quốc . Nếu đăng_ký kết_hôn giữa công_dân Việt_Nam với người Hàn_Quốc thì việc đăng_ký kết_hôn đó không được trái với pháp_luật của nước Hàn_Quốc .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 02/2016/TTLT-BNG-BTP quy_định như sau : Đăng_ký kết_hôn 1 . Cơ_quan đại_diện ở khu_vực lãnh_sự nơi cư_trú của bên nam hoặc bên nữ là công_dân Việt_Nam thực_hiện đăng_ký kết_hôn giữa công_dân Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài với nhau hoặc với người nước_ngoài . Trường_hợp đăng_ký kết_hôn giữa công_dân Việt_Nam với người nước_ngoài thì việc đăng_ký kết_hôn đó không được trái với pháp_luật của nước sở_tại . ... Như_vậy , Công_dân Việt_Nam có_thể đăng_ký kết_hôn ở nước_ngoài , cụ_thể là Đại_sứ_quán Việt_Nam tại Hàn_Quốc . Nếu đăng_ký kết_hôn giữa công_dân Việt_Nam với người Hàn_Quốc thì việc đăng_ký kết_hôn đó không được trái với pháp_luật của nước Hàn_Quốc .
212,630
Việc đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định như sau : ... Việc đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài 1. Việc xác_minh trong thủ_tục đăng_ký kết_hôn theo quy_định tại khoản 2 Điều 38 Luật_hộ_tịch, khoản 1 Điều 31 Nghị_định số 123/2015/NĐ-CP được thực_hiện theo hướng_dẫn sau đây : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Phòng Tư_pháp có trách_nhiệm nghiên_cứu, thẩm_tra hồ_sơ đăng_ký kết_hôn. Trường_hợp có khiếu_nại, tố_cáo việc kết_hôn không đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật hôn_nhân và gia_đình hoặc xét thấy có vấn_đề cần làm rõ về nhân_thân của bên nam, bên nữ hoặc giấy_tờ trong hồ_sơ đăng_ký kết_hôn thì Phòng Tư_pháp phối_hợp với cơ_quan có liên_quan xác_minh làm rõ. Trong quá_trình thẩm_tra, xác_minh hồ_sơ, nếu thấy cần_thiết, Phòng Tư_pháp làm_việc trực_tiếp với các bên để làm rõ về nhân_thân, sự tự_nguyện kết_hôn, mục_đích kết_hôn. 2. Trường_hợp công_dân Việt_Nam đã được cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài cấp giấy_tờ cho_phép cư_trú, có yêu_cầu kết_hôn với nhau hoặc kết_hôn với công_dân Việt_Nam cư_trú ở trong nước thì thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện theo quy_định tại Điều 37 Luật_hộ_tịch. 3. Giấy_tờ chứng_minh tình_trạng hôn_nhân
None
1
Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định như sau : Việc đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài 1 . Việc xác_minh trong thủ_tục đăng_ký kết_hôn theo quy_định tại khoản 2 Điều 38 Luật_hộ_tịch , khoản 1 Điều 31 Nghị_định số 123/2015/NĐ-CP được thực_hiện theo hướng_dẫn sau đây : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Phòng Tư_pháp có trách_nhiệm nghiên_cứu , thẩm_tra hồ_sơ đăng_ký kết_hôn . Trường_hợp có khiếu_nại , tố_cáo việc kết_hôn không đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật hôn_nhân và gia_đình hoặc xét thấy có vấn_đề cần làm rõ về nhân_thân của bên nam , bên nữ hoặc giấy_tờ trong hồ_sơ đăng_ký kết_hôn thì Phòng Tư_pháp phối_hợp với cơ_quan có liên_quan xác_minh làm rõ . Trong quá_trình thẩm_tra , xác_minh hồ_sơ , nếu thấy cần_thiết , Phòng Tư_pháp làm_việc trực_tiếp với các bên để làm rõ về nhân_thân , sự tự_nguyện kết_hôn , mục_đích kết_hôn . 2 . Trường_hợp công_dân Việt_Nam đã được cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài cấp giấy_tờ cho_phép cư_trú , có yêu_cầu kết_hôn với nhau hoặc kết_hôn với công_dân Việt_Nam cư_trú ở trong nước thì thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện theo quy_định tại Điều 37 Luật_hộ_tịch . 3 . Giấy_tờ chứng_minh tình_trạng hôn_nhân của người nước_ngoài là giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà người đó là công_dân cấp . Do_đó , việc đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài được quy_định như trên . Tải về mẫu tờ khai đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài mới nhất 2023 : Tại Đây
212,631
Việc đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định như sau : ... nhau hoặc kết_hôn với công_dân Việt_Nam cư_trú ở trong nước thì thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện theo quy_định tại Điều 37 Luật_hộ_tịch. 3. Giấy_tờ chứng_minh tình_trạng hôn_nhân của người nước_ngoài là giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà người đó là công_dân cấp. Do_đó, việc đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài được quy_định như trên. Tải về mẫu tờ khai đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài mới nhất 2023 : Tại Đây Việc đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài 1. Việc xác_minh trong thủ_tục đăng_ký kết_hôn theo quy_định tại khoản 2 Điều 38 Luật_hộ_tịch, khoản 1 Điều 31 Nghị_định số 123/2015/NĐ-CP được thực_hiện theo hướng_dẫn sau đây : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Phòng Tư_pháp có trách_nhiệm nghiên_cứu, thẩm_tra hồ_sơ đăng_ký kết_hôn. Trường_hợp có khiếu_nại, tố_cáo việc kết_hôn không đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật hôn_nhân và gia_đình hoặc xét thấy có vấn_đề cần làm rõ về nhân_thân của bên nam, bên nữ hoặc giấy_tờ trong hồ_sơ đăng_ký kết_hôn thì Phòng Tư_pháp phối_hợp với cơ_quan có liên_quan xác_minh làm rõ. Trong quá_trình thẩm_tra,
None
1
Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định như sau : Việc đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài 1 . Việc xác_minh trong thủ_tục đăng_ký kết_hôn theo quy_định tại khoản 2 Điều 38 Luật_hộ_tịch , khoản 1 Điều 31 Nghị_định số 123/2015/NĐ-CP được thực_hiện theo hướng_dẫn sau đây : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Phòng Tư_pháp có trách_nhiệm nghiên_cứu , thẩm_tra hồ_sơ đăng_ký kết_hôn . Trường_hợp có khiếu_nại , tố_cáo việc kết_hôn không đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật hôn_nhân và gia_đình hoặc xét thấy có vấn_đề cần làm rõ về nhân_thân của bên nam , bên nữ hoặc giấy_tờ trong hồ_sơ đăng_ký kết_hôn thì Phòng Tư_pháp phối_hợp với cơ_quan có liên_quan xác_minh làm rõ . Trong quá_trình thẩm_tra , xác_minh hồ_sơ , nếu thấy cần_thiết , Phòng Tư_pháp làm_việc trực_tiếp với các bên để làm rõ về nhân_thân , sự tự_nguyện kết_hôn , mục_đích kết_hôn . 2 . Trường_hợp công_dân Việt_Nam đã được cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài cấp giấy_tờ cho_phép cư_trú , có yêu_cầu kết_hôn với nhau hoặc kết_hôn với công_dân Việt_Nam cư_trú ở trong nước thì thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện theo quy_định tại Điều 37 Luật_hộ_tịch . 3 . Giấy_tờ chứng_minh tình_trạng hôn_nhân của người nước_ngoài là giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà người đó là công_dân cấp . Do_đó , việc đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài được quy_định như trên . Tải về mẫu tờ khai đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài mới nhất 2023 : Tại Đây
212,632
Việc đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định như sau : ... làm rõ về nhân_thân của bên nam, bên nữ hoặc giấy_tờ trong hồ_sơ đăng_ký kết_hôn thì Phòng Tư_pháp phối_hợp với cơ_quan có liên_quan xác_minh làm rõ. Trong quá_trình thẩm_tra, xác_minh hồ_sơ, nếu thấy cần_thiết, Phòng Tư_pháp làm_việc trực_tiếp với các bên để làm rõ về nhân_thân, sự tự_nguyện kết_hôn, mục_đích kết_hôn. 2. Trường_hợp công_dân Việt_Nam đã được cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài cấp giấy_tờ cho_phép cư_trú, có yêu_cầu kết_hôn với nhau hoặc kết_hôn với công_dân Việt_Nam cư_trú ở trong nước thì thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện theo quy_định tại Điều 37 Luật_hộ_tịch. 3. Giấy_tờ chứng_minh tình_trạng hôn_nhân của người nước_ngoài là giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà người đó là công_dân cấp. Do_đó, việc đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài được quy_định như trên. Tải về mẫu tờ khai đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định như sau : Việc đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài 1 . Việc xác_minh trong thủ_tục đăng_ký kết_hôn theo quy_định tại khoản 2 Điều 38 Luật_hộ_tịch , khoản 1 Điều 31 Nghị_định số 123/2015/NĐ-CP được thực_hiện theo hướng_dẫn sau đây : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Phòng Tư_pháp có trách_nhiệm nghiên_cứu , thẩm_tra hồ_sơ đăng_ký kết_hôn . Trường_hợp có khiếu_nại , tố_cáo việc kết_hôn không đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật hôn_nhân và gia_đình hoặc xét thấy có vấn_đề cần làm rõ về nhân_thân của bên nam , bên nữ hoặc giấy_tờ trong hồ_sơ đăng_ký kết_hôn thì Phòng Tư_pháp phối_hợp với cơ_quan có liên_quan xác_minh làm rõ . Trong quá_trình thẩm_tra , xác_minh hồ_sơ , nếu thấy cần_thiết , Phòng Tư_pháp làm_việc trực_tiếp với các bên để làm rõ về nhân_thân , sự tự_nguyện kết_hôn , mục_đích kết_hôn . 2 . Trường_hợp công_dân Việt_Nam đã được cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài cấp giấy_tờ cho_phép cư_trú , có yêu_cầu kết_hôn với nhau hoặc kết_hôn với công_dân Việt_Nam cư_trú ở trong nước thì thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện theo quy_định tại Điều 37 Luật_hộ_tịch . 3 . Giấy_tờ chứng_minh tình_trạng hôn_nhân của người nước_ngoài là giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà người đó là công_dân cấp . Do_đó , việc đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài được quy_định như trên . Tải về mẫu tờ khai đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài mới nhất 2023 : Tại Đây
212,633
Bổ_sung về việc biểu_diễn tác_phẩm trước công_chúng theo quy_định mới ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 quy_định như sau : ... " Điều 1. Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Sở_hữu_trí_tuệ... 5. Sửa_đổi, bổ_sung các điều 19, 20 và 21 như sau :... " Điều 20. Quyền tài_sản 1. Quyền tài_sản bao_gồm : a ) Làm tác_phẩm phái_sinh ; b ) Biểu_diễn tác_phẩm trước công_chúng trực_tiếp hoặc gián_tiếp thông_qua các bản ghi_âm, ghi_hình hoặc bất_kỳ phương_tiện kỹ_thuật nào tại địa_điểm mà công_chúng có_thể tiếp_cận được nhưng công_chúng không_thể tự_do lựa_chọn thời_gian và từng phần tác_phẩm ; c ) Sao_chép trực_tiếp hoặc gián_tiếp toàn_bộ hoặc một phần tác_phẩm bằng bất_kỳ phương_tiện hay hình_thức nào, trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; d ) Phân_phối, nhập_khẩu để phân_phối đến công_chúng thông_qua bán hoặc hình_thức chuyển_giao quyền_sở_hữu khác đối_với bản_gốc, bản_sao tác_phẩm dưới dạng hữu_hình, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; đ ) Phát_sóng, truyền_đạt đến công_chúng tác_phẩm bằng phương_tiện hữu_tuyến, vô_tuyến, mạng thông_tin điện_tử hoặc bất_kỳ phương_tiện kỹ_thuật nào khác, bao_gồm cả việc cung_cấp tác_phẩm đến công_chúng theo cách mà công_chúng có_thể tiếp_cận được tại địa_điểm và thời_gian do họ lựa_chọn ;
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 quy_định như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Sở_hữu_trí_tuệ ... 5 . Sửa_đổi , bổ_sung các điều 19 , 20 và 21 như sau : ... " Điều 20 . Quyền tài_sản 1 . Quyền tài_sản bao_gồm : a ) Làm tác_phẩm phái_sinh ; b ) Biểu_diễn tác_phẩm trước công_chúng trực_tiếp hoặc gián_tiếp thông_qua các bản ghi_âm , ghi_hình hoặc bất_kỳ phương_tiện kỹ_thuật nào tại địa_điểm mà công_chúng có_thể tiếp_cận được nhưng công_chúng không_thể tự_do lựa_chọn thời_gian và từng phần tác_phẩm ; c ) Sao_chép trực_tiếp hoặc gián_tiếp toàn_bộ hoặc một phần tác_phẩm bằng bất_kỳ phương_tiện hay hình_thức nào , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; d ) Phân_phối , nhập_khẩu để phân_phối đến công_chúng thông_qua bán hoặc hình_thức chuyển_giao quyền_sở_hữu khác đối_với bản_gốc , bản_sao tác_phẩm dưới dạng hữu_hình , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; đ ) Phát_sóng , truyền_đạt đến công_chúng tác_phẩm bằng phương_tiện hữu_tuyến , vô_tuyến , mạng thông_tin điện_tử hoặc bất_kỳ phương_tiện kỹ_thuật nào khác , bao_gồm cả việc cung_cấp tác_phẩm đến công_chúng theo cách mà công_chúng có_thể tiếp_cận được tại địa_điểm và thời_gian do họ lựa_chọn ; e ) Cho thuê bản_gốc hoặc bản_sao tác_phẩm điện_ảnh , chương_trình máy_tính , trừ trường_hợp chương_trình máy_tính đó không phải là đối_tượng chính của việc cho thuê . 2 . Các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này do tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả độc_quyền thực_hiện hoặc cho_phép tổ_chức , cá_nhân khác thực_hiện theo quy_định của Luật này . Tổ_chức , cá_nhân khi khai_thác , sử_dụng một , một_số hoặc toàn_bộ các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này và khoản 3 Điều 19 của Luật này phải được sự cho_phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả và trả tiền bản_quyền , các quyền_lợi vật_chất khác ( nếu có ) cho chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , các điều 25 , 25a , 26 , 32 và 33 của Luật này . Trường_hợp làm tác_phẩm phái_sinh mà ảnh_hưởng đến quyền nhân_thân quy_định tại khoản 4 Điều 19 của Luật này còn phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của tác_giả . 3 . Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả không có quyền ngăn_cấm tổ_chức , cá_nhân khác thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Sao_chép tác_phẩm chỉ để thực_hiện các quyền khác theo quy_định của Luật này ; sao_chép tạm_thời theo một quy_trình công_nghệ , trong quá_trình hoạt_động của các thiết_bị để truyền phát trong một mạng_lưới giữa các bên thứ ba thông_qua trung_gian hoặc sử_dụng hợp_pháp tác_phẩm , không có mục_đích kinh_tế độc_lập và bản_sao bị tự_động xoá_bỏ , không có khả_năng phục_hồi lại ; b ) Phân_phối lần tiếp_theo , nhập_khẩu để phân_phối đối_với bản_gốc , bản_sao tác_phẩm đã được chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện hoặc cho_phép thực_hiện việc phân_phối . " Như_vậy , việc biểu_diễn tác_phẩm trước công_chúng được quy_định như trên . ( Hình từ internet )
212,634
Bổ_sung về việc biểu_diễn tác_phẩm trước công_chúng theo quy_định mới ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 quy_định như sau : ... mạng thông_tin điện_tử hoặc bất_kỳ phương_tiện kỹ_thuật nào khác, bao_gồm cả việc cung_cấp tác_phẩm đến công_chúng theo cách mà công_chúng có_thể tiếp_cận được tại địa_điểm và thời_gian do họ lựa_chọn ; e ) Cho thuê bản_gốc hoặc bản_sao tác_phẩm điện_ảnh, chương_trình máy_tính, trừ trường_hợp chương_trình máy_tính đó không phải là đối_tượng chính của việc cho thuê. 2. Các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này do tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả độc_quyền thực_hiện hoặc cho_phép tổ_chức, cá_nhân khác thực_hiện theo quy_định của Luật này. Tổ_chức, cá_nhân khi khai_thác, sử_dụng một, một_số hoặc toàn_bộ các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này và khoản 3 Điều 19 của Luật này phải được sự cho_phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả và trả tiền bản_quyền, các quyền_lợi vật_chất khác ( nếu có ) cho chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này, các điều 25, 25a, 26, 32 và 33 của Luật này. Trường_hợp làm tác_phẩm phái_sinh mà ảnh_hưởng đến quyền nhân_thân quy_định tại khoản 4 Điều 19 của Luật này còn phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của tác_giả. 3. Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả không
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 quy_định như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Sở_hữu_trí_tuệ ... 5 . Sửa_đổi , bổ_sung các điều 19 , 20 và 21 như sau : ... " Điều 20 . Quyền tài_sản 1 . Quyền tài_sản bao_gồm : a ) Làm tác_phẩm phái_sinh ; b ) Biểu_diễn tác_phẩm trước công_chúng trực_tiếp hoặc gián_tiếp thông_qua các bản ghi_âm , ghi_hình hoặc bất_kỳ phương_tiện kỹ_thuật nào tại địa_điểm mà công_chúng có_thể tiếp_cận được nhưng công_chúng không_thể tự_do lựa_chọn thời_gian và từng phần tác_phẩm ; c ) Sao_chép trực_tiếp hoặc gián_tiếp toàn_bộ hoặc một phần tác_phẩm bằng bất_kỳ phương_tiện hay hình_thức nào , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; d ) Phân_phối , nhập_khẩu để phân_phối đến công_chúng thông_qua bán hoặc hình_thức chuyển_giao quyền_sở_hữu khác đối_với bản_gốc , bản_sao tác_phẩm dưới dạng hữu_hình , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; đ ) Phát_sóng , truyền_đạt đến công_chúng tác_phẩm bằng phương_tiện hữu_tuyến , vô_tuyến , mạng thông_tin điện_tử hoặc bất_kỳ phương_tiện kỹ_thuật nào khác , bao_gồm cả việc cung_cấp tác_phẩm đến công_chúng theo cách mà công_chúng có_thể tiếp_cận được tại địa_điểm và thời_gian do họ lựa_chọn ; e ) Cho thuê bản_gốc hoặc bản_sao tác_phẩm điện_ảnh , chương_trình máy_tính , trừ trường_hợp chương_trình máy_tính đó không phải là đối_tượng chính của việc cho thuê . 2 . Các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này do tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả độc_quyền thực_hiện hoặc cho_phép tổ_chức , cá_nhân khác thực_hiện theo quy_định của Luật này . Tổ_chức , cá_nhân khi khai_thác , sử_dụng một , một_số hoặc toàn_bộ các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này và khoản 3 Điều 19 của Luật này phải được sự cho_phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả và trả tiền bản_quyền , các quyền_lợi vật_chất khác ( nếu có ) cho chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , các điều 25 , 25a , 26 , 32 và 33 của Luật này . Trường_hợp làm tác_phẩm phái_sinh mà ảnh_hưởng đến quyền nhân_thân quy_định tại khoản 4 Điều 19 của Luật này còn phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của tác_giả . 3 . Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả không có quyền ngăn_cấm tổ_chức , cá_nhân khác thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Sao_chép tác_phẩm chỉ để thực_hiện các quyền khác theo quy_định của Luật này ; sao_chép tạm_thời theo một quy_trình công_nghệ , trong quá_trình hoạt_động của các thiết_bị để truyền phát trong một mạng_lưới giữa các bên thứ ba thông_qua trung_gian hoặc sử_dụng hợp_pháp tác_phẩm , không có mục_đích kinh_tế độc_lập và bản_sao bị tự_động xoá_bỏ , không có khả_năng phục_hồi lại ; b ) Phân_phối lần tiếp_theo , nhập_khẩu để phân_phối đối_với bản_gốc , bản_sao tác_phẩm đã được chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện hoặc cho_phép thực_hiện việc phân_phối . " Như_vậy , việc biểu_diễn tác_phẩm trước công_chúng được quy_định như trên . ( Hình từ internet )
212,635
Bổ_sung về việc biểu_diễn tác_phẩm trước công_chúng theo quy_định mới ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 quy_định như sau : ... làm tác_phẩm phái_sinh mà ảnh_hưởng đến quyền nhân_thân quy_định tại khoản 4 Điều 19 của Luật này còn phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của tác_giả. 3. Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả không có quyền ngăn_cấm tổ_chức, cá_nhân khác thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Sao_chép tác_phẩm chỉ để thực_hiện các quyền khác theo quy_định của Luật này ; sao_chép tạm_thời theo một quy_trình công_nghệ, trong quá_trình hoạt_động của các thiết_bị để truyền phát trong một mạng_lưới giữa các bên thứ ba thông_qua trung_gian hoặc sử_dụng hợp_pháp tác_phẩm, không có mục_đích kinh_tế độc_lập và bản_sao bị tự_động xoá_bỏ, không có khả_năng phục_hồi lại ; b ) Phân_phối lần tiếp_theo, nhập_khẩu để phân_phối đối_với bản_gốc, bản_sao tác_phẩm đã được chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện hoặc cho_phép thực_hiện việc phân_phối. " Như_vậy, việc biểu_diễn tác_phẩm trước công_chúng được quy_định như trên. ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 quy_định như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Sở_hữu_trí_tuệ ... 5 . Sửa_đổi , bổ_sung các điều 19 , 20 và 21 như sau : ... " Điều 20 . Quyền tài_sản 1 . Quyền tài_sản bao_gồm : a ) Làm tác_phẩm phái_sinh ; b ) Biểu_diễn tác_phẩm trước công_chúng trực_tiếp hoặc gián_tiếp thông_qua các bản ghi_âm , ghi_hình hoặc bất_kỳ phương_tiện kỹ_thuật nào tại địa_điểm mà công_chúng có_thể tiếp_cận được nhưng công_chúng không_thể tự_do lựa_chọn thời_gian và từng phần tác_phẩm ; c ) Sao_chép trực_tiếp hoặc gián_tiếp toàn_bộ hoặc một phần tác_phẩm bằng bất_kỳ phương_tiện hay hình_thức nào , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; d ) Phân_phối , nhập_khẩu để phân_phối đến công_chúng thông_qua bán hoặc hình_thức chuyển_giao quyền_sở_hữu khác đối_với bản_gốc , bản_sao tác_phẩm dưới dạng hữu_hình , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; đ ) Phát_sóng , truyền_đạt đến công_chúng tác_phẩm bằng phương_tiện hữu_tuyến , vô_tuyến , mạng thông_tin điện_tử hoặc bất_kỳ phương_tiện kỹ_thuật nào khác , bao_gồm cả việc cung_cấp tác_phẩm đến công_chúng theo cách mà công_chúng có_thể tiếp_cận được tại địa_điểm và thời_gian do họ lựa_chọn ; e ) Cho thuê bản_gốc hoặc bản_sao tác_phẩm điện_ảnh , chương_trình máy_tính , trừ trường_hợp chương_trình máy_tính đó không phải là đối_tượng chính của việc cho thuê . 2 . Các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này do tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả độc_quyền thực_hiện hoặc cho_phép tổ_chức , cá_nhân khác thực_hiện theo quy_định của Luật này . Tổ_chức , cá_nhân khi khai_thác , sử_dụng một , một_số hoặc toàn_bộ các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này và khoản 3 Điều 19 của Luật này phải được sự cho_phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả và trả tiền bản_quyền , các quyền_lợi vật_chất khác ( nếu có ) cho chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , các điều 25 , 25a , 26 , 32 và 33 của Luật này . Trường_hợp làm tác_phẩm phái_sinh mà ảnh_hưởng đến quyền nhân_thân quy_định tại khoản 4 Điều 19 của Luật này còn phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của tác_giả . 3 . Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả không có quyền ngăn_cấm tổ_chức , cá_nhân khác thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Sao_chép tác_phẩm chỉ để thực_hiện các quyền khác theo quy_định của Luật này ; sao_chép tạm_thời theo một quy_trình công_nghệ , trong quá_trình hoạt_động của các thiết_bị để truyền phát trong một mạng_lưới giữa các bên thứ ba thông_qua trung_gian hoặc sử_dụng hợp_pháp tác_phẩm , không có mục_đích kinh_tế độc_lập và bản_sao bị tự_động xoá_bỏ , không có khả_năng phục_hồi lại ; b ) Phân_phối lần tiếp_theo , nhập_khẩu để phân_phối đối_với bản_gốc , bản_sao tác_phẩm đã được chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện hoặc cho_phép thực_hiện việc phân_phối . " Như_vậy , việc biểu_diễn tác_phẩm trước công_chúng được quy_định như trên . ( Hình từ internet )
212,636
Quy_định về biểu_diễn tác_phẩm trước công_chúng hiện_nay như_thế_nào ?
Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 20 Luật Sở_hữu_trí_tuệ năm 2005 quy_định như sau : ... " Điều 20 . Quyền tài_sản 1 . Quyền tài_sản bao_gồm các quyền sau đây : a ) Làm tác_phẩm phái_sinh ; b ) Biểu_diễn tác_phẩm trước công_chúng ; c ) Sao_chép tác_phẩm ; d ) Phân_phối , nhập_khẩu bản_gốc hoặc bản_sao tác_phẩm ; đ ) Truyền_đạt tác_phẩm đến công_chúng bằng phương_tiện hữu_tuyến , vô_tuyến , mạng thông_tin điện_tử hoặc bất_kỳ phương_tiện kỹ_thuật nào khác ; e ) Cho thuê bản_gốc hoặc bản_sao tác_phẩm điện_ảnh , chương_trình máy_tính . 2 . Các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này do tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả độc_quyền thực_hiện hoặc cho_phép người khác thực_hiện theo quy_định của Luật này . 3 . Tổ_chức , cá_nhân khi khai_thác , sử_dụng một , một_số hoặc toàn_bộ các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này và khoản 3 Điều 19 của Luật này phải xin phép và trả tiền nhuận_bút , thù_lao , các quyền_lợi vật_chất khác cho chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . " Như_vậy , quyền tài_sản về biểu_diễn tác_phẩm trước công_chúng theo Luật Sỡ hữu_trí_tuệ năm 2005 được quy_định như trên .
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 20 Luật Sở_hữu_trí_tuệ năm 2005 quy_định như sau : " Điều 20 . Quyền tài_sản 1 . Quyền tài_sản bao_gồm các quyền sau đây : a ) Làm tác_phẩm phái_sinh ; b ) Biểu_diễn tác_phẩm trước công_chúng ; c ) Sao_chép tác_phẩm ; d ) Phân_phối , nhập_khẩu bản_gốc hoặc bản_sao tác_phẩm ; đ ) Truyền_đạt tác_phẩm đến công_chúng bằng phương_tiện hữu_tuyến , vô_tuyến , mạng thông_tin điện_tử hoặc bất_kỳ phương_tiện kỹ_thuật nào khác ; e ) Cho thuê bản_gốc hoặc bản_sao tác_phẩm điện_ảnh , chương_trình máy_tính . 2 . Các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này do tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả độc_quyền thực_hiện hoặc cho_phép người khác thực_hiện theo quy_định của Luật này . 3 . Tổ_chức , cá_nhân khi khai_thác , sử_dụng một , một_số hoặc toàn_bộ các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này và khoản 3 Điều 19 của Luật này phải xin phép và trả tiền nhuận_bút , thù_lao , các quyền_lợi vật_chất khác cho chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . " Như_vậy , quyền tài_sản về biểu_diễn tác_phẩm trước công_chúng theo Luật Sỡ hữu_trí_tuệ năm 2005 được quy_định như trên .
212,637
Hướng_dẫn về quyền biểu_diễn tác_phẩm trước công_chúng theo quy_định hiện_hành ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 21 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 21 . Quyền tài_sản 1 . Quyền biểu_diễn tác_phẩm trước công_chúng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 20 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là quyền của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả độc_quyền thực_hiện hoặc cho_phép người khác thực_hiện biểu_diễn tác_phẩm một_cách trực_tiếp hoặc thông_qua các bản ghi_âm , ghi_hình hoặc bất_kỳ phương_tiện kỹ_thuật nào mà công_chúng có_thể tiếp_cận được . Biểu_diễn tác_phẩm trước công_chúng bao_gồm việc biểu_diễn tác_phẩm tại bất_cứ nơi nào mà công_chúng có_thể tiếp_cận được . 2 . Quyền sao_chép tác_phẩm quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 20 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là quyền của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả độc_quyền thực_hiện hoặc cho_phép người khác thực_hiện việc tạo ra bản_sao tác_phẩm bằng bất_kỳ phương_tiện hay hình_thức nào , bao_gồm cả việc tạo ra bản_sao dưới hình_thức điện_tử . ... " Như_vậy , quyền biểu_diễn tác_phẩm trước công_chúng được hướng_dẫn như trên . Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 có hiệu_lực thi_hành từ 01/01/2023 .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 21 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 21 . Quyền tài_sản 1 . Quyền biểu_diễn tác_phẩm trước công_chúng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 20 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là quyền của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả độc_quyền thực_hiện hoặc cho_phép người khác thực_hiện biểu_diễn tác_phẩm một_cách trực_tiếp hoặc thông_qua các bản ghi_âm , ghi_hình hoặc bất_kỳ phương_tiện kỹ_thuật nào mà công_chúng có_thể tiếp_cận được . Biểu_diễn tác_phẩm trước công_chúng bao_gồm việc biểu_diễn tác_phẩm tại bất_cứ nơi nào mà công_chúng có_thể tiếp_cận được . 2 . Quyền sao_chép tác_phẩm quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 20 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là quyền của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả độc_quyền thực_hiện hoặc cho_phép người khác thực_hiện việc tạo ra bản_sao tác_phẩm bằng bất_kỳ phương_tiện hay hình_thức nào , bao_gồm cả việc tạo ra bản_sao dưới hình_thức điện_tử . ... " Như_vậy , quyền biểu_diễn tác_phẩm trước công_chúng được hướng_dẫn như trên . Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 có hiệu_lực thi_hành từ 01/01/2023 .
212,638
Giao chỉ_tiêu cài_đặt , sử_dụng ứng_dụng VSSID - Bảo_hiểm_xã_hội tại Công_văn 2747 / BHXH-TST bởi Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố Hồ_Chí_Minh ra sao ?
Căn_cứ tại Mục 6 Công_văn 2747 / BHXH-TST , để nâng cao chất_lượng hoạt_động của tổ_chức dịch_vụ thu Bảo_hiểm_xã_hội , Bảo_hiểm_y_tế và thực_hiện đúng: ... Căn_cứ tại Mục 6 Công_văn 2747 / BHXH-TST, để nâng cao chất_lượng hoạt_động của tổ_chức dịch_vụ thu Bảo_hiểm_xã_hội, Bảo_hiểm_y_tế và thực_hiện đúng quy_định của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam và Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố. Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh yêu_cầu Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố Thủ_đức, quận_huyện ( gọi chung BHXH quận ) và tổ_chức dịch_vụ thu Bảo_hiểm_xã_hội, Bảo_hiểm_y_tế trên địa_bàn Thành_phố hướng_dẫn việc cài_đặt, sử_dụng ứng_dụng VSSID như sau : - Bảo_hiểm_xã_hội quận giao chỉ_tiêu cài_đặt, ứng_dụng VssID 6 tháng cuối năm 2023 cho từng tổ_chức dịch_vụ thu trên địa_bàn, lồng_ghép nội_dung hướng_dẫn cài_đặt ứng_dụng VssID trong các buổi tuyên_truyền, tư_vấn nhóm cho người tham_gia. Hàng tuần, có đánh_giá kết_quả thực_hiện của từng tổ_chức dịch_vụ thu. - Cung_cấp danh_sách người tham_gia Bảo_hiểm_xã_hội, Bảo_hiểm_y_tế do tổ_chức dịch_vụ thu đang quản_lý nhưng chưa cài_đặt VssID ; Cung_cấp tờ_rời và hướng_dẫn tổ_chức dịch_vụ thu cài_đặt và sử_dụng ứng_dụng VssID để tổ_chức dịch_vụ cung_cấp cho người tham_gia. - Khi ký lại Hợp_đồng uỷ_quyền thu đưa nội_dung cài_đặt, sử_dụng VSSID vào trách_nhiệm của tổ_chức dịch_vụ thu. Định_kỳ hàng tháng
None
1
Căn_cứ tại Mục 6 Công_văn 2747 / BHXH-TST , để nâng cao chất_lượng hoạt_động của tổ_chức dịch_vụ thu Bảo_hiểm_xã_hội , Bảo_hiểm_y_tế và thực_hiện đúng quy_định của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam và Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố . Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh yêu_cầu Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố Thủ_đức , quận_huyện ( gọi chung BHXH quận ) và tổ_chức dịch_vụ thu Bảo_hiểm_xã_hội , Bảo_hiểm_y_tế trên địa_bàn Thành_phố hướng_dẫn việc cài_đặt , sử_dụng ứng_dụng VSSID như sau : - Bảo_hiểm_xã_hội quận giao chỉ_tiêu cài_đặt , ứng_dụng VssID 6 tháng cuối năm 2023 cho từng tổ_chức dịch_vụ thu trên địa_bàn , lồng_ghép nội_dung hướng_dẫn cài_đặt ứng_dụng VssID trong các buổi tuyên_truyền , tư_vấn nhóm cho người tham_gia . Hàng tuần , có đánh_giá kết_quả thực_hiện của từng tổ_chức dịch_vụ thu . - Cung_cấp danh_sách người tham_gia Bảo_hiểm_xã_hội , Bảo_hiểm_y_tế do tổ_chức dịch_vụ thu đang quản_lý nhưng chưa cài_đặt VssID ; Cung_cấp tờ_rời và hướng_dẫn tổ_chức dịch_vụ thu cài_đặt và sử_dụng ứng_dụng VssID để tổ_chức dịch_vụ cung_cấp cho người tham_gia . - Khi ký lại Hợp_đồng uỷ_quyền thu đưa nội_dung cài_đặt , sử_dụng VSSID vào trách_nhiệm của tổ_chức dịch_vụ thu . Định_kỳ hàng tháng , đánh_giá kết_quả thực_hiện của từng tổ_chức dịch thu . ( Hình từ internet )
212,639
Giao chỉ_tiêu cài_đặt , sử_dụng ứng_dụng VSSID - Bảo_hiểm_xã_hội tại Công_văn 2747 / BHXH-TST bởi Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố Hồ_Chí_Minh ra sao ?
Căn_cứ tại Mục 6 Công_văn 2747 / BHXH-TST , để nâng cao chất_lượng hoạt_động của tổ_chức dịch_vụ thu Bảo_hiểm_xã_hội , Bảo_hiểm_y_tế và thực_hiện đúng: ... tổ_chức dịch_vụ cung_cấp cho người tham_gia. - Khi ký lại Hợp_đồng uỷ_quyền thu đưa nội_dung cài_đặt, sử_dụng VSSID vào trách_nhiệm của tổ_chức dịch_vụ thu. Định_kỳ hàng tháng, đánh_giá kết_quả thực_hiện của từng tổ_chức dịch thu. ( Hình từ internet )Căn_cứ tại Mục 6 Công_văn 2747 / BHXH-TST, để nâng cao chất_lượng hoạt_động của tổ_chức dịch_vụ thu Bảo_hiểm_xã_hội, Bảo_hiểm_y_tế và thực_hiện đúng quy_định của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam và Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố. Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh yêu_cầu Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố Thủ_đức, quận_huyện ( gọi chung BHXH quận ) và tổ_chức dịch_vụ thu Bảo_hiểm_xã_hội, Bảo_hiểm_y_tế trên địa_bàn Thành_phố hướng_dẫn việc cài_đặt, sử_dụng ứng_dụng VSSID như sau : - Bảo_hiểm_xã_hội quận giao chỉ_tiêu cài_đặt, ứng_dụng VssID 6 tháng cuối năm 2023 cho từng tổ_chức dịch_vụ thu trên địa_bàn, lồng_ghép nội_dung hướng_dẫn cài_đặt ứng_dụng VssID trong các buổi tuyên_truyền, tư_vấn nhóm cho người tham_gia. Hàng tuần, có đánh_giá kết_quả thực_hiện của từng tổ_chức dịch_vụ thu. - Cung_cấp danh_sách người tham_gia Bảo_hiểm_xã_hội, Bảo_hiểm_y_tế do tổ_chức dịch_vụ thu đang quản_lý nhưng chưa cài_đặt VssID ; Cung_cấp
None
1
Căn_cứ tại Mục 6 Công_văn 2747 / BHXH-TST , để nâng cao chất_lượng hoạt_động của tổ_chức dịch_vụ thu Bảo_hiểm_xã_hội , Bảo_hiểm_y_tế và thực_hiện đúng quy_định của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam và Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố . Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh yêu_cầu Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố Thủ_đức , quận_huyện ( gọi chung BHXH quận ) và tổ_chức dịch_vụ thu Bảo_hiểm_xã_hội , Bảo_hiểm_y_tế trên địa_bàn Thành_phố hướng_dẫn việc cài_đặt , sử_dụng ứng_dụng VSSID như sau : - Bảo_hiểm_xã_hội quận giao chỉ_tiêu cài_đặt , ứng_dụng VssID 6 tháng cuối năm 2023 cho từng tổ_chức dịch_vụ thu trên địa_bàn , lồng_ghép nội_dung hướng_dẫn cài_đặt ứng_dụng VssID trong các buổi tuyên_truyền , tư_vấn nhóm cho người tham_gia . Hàng tuần , có đánh_giá kết_quả thực_hiện của từng tổ_chức dịch_vụ thu . - Cung_cấp danh_sách người tham_gia Bảo_hiểm_xã_hội , Bảo_hiểm_y_tế do tổ_chức dịch_vụ thu đang quản_lý nhưng chưa cài_đặt VssID ; Cung_cấp tờ_rời và hướng_dẫn tổ_chức dịch_vụ thu cài_đặt và sử_dụng ứng_dụng VssID để tổ_chức dịch_vụ cung_cấp cho người tham_gia . - Khi ký lại Hợp_đồng uỷ_quyền thu đưa nội_dung cài_đặt , sử_dụng VSSID vào trách_nhiệm của tổ_chức dịch_vụ thu . Định_kỳ hàng tháng , đánh_giá kết_quả thực_hiện của từng tổ_chức dịch thu . ( Hình từ internet )
212,640
Giao chỉ_tiêu cài_đặt , sử_dụng ứng_dụng VSSID - Bảo_hiểm_xã_hội tại Công_văn 2747 / BHXH-TST bởi Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố Hồ_Chí_Minh ra sao ?
Căn_cứ tại Mục 6 Công_văn 2747 / BHXH-TST , để nâng cao chất_lượng hoạt_động của tổ_chức dịch_vụ thu Bảo_hiểm_xã_hội , Bảo_hiểm_y_tế và thực_hiện đúng: ... có đánh_giá kết_quả thực_hiện của từng tổ_chức dịch_vụ thu. - Cung_cấp danh_sách người tham_gia Bảo_hiểm_xã_hội, Bảo_hiểm_y_tế do tổ_chức dịch_vụ thu đang quản_lý nhưng chưa cài_đặt VssID ; Cung_cấp tờ_rời và hướng_dẫn tổ_chức dịch_vụ thu cài_đặt và sử_dụng ứng_dụng VssID để tổ_chức dịch_vụ cung_cấp cho người tham_gia. - Khi ký lại Hợp_đồng uỷ_quyền thu đưa nội_dung cài_đặt, sử_dụng VSSID vào trách_nhiệm của tổ_chức dịch_vụ thu. Định_kỳ hàng tháng, đánh_giá kết_quả thực_hiện của từng tổ_chức dịch thu. ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ tại Mục 6 Công_văn 2747 / BHXH-TST , để nâng cao chất_lượng hoạt_động của tổ_chức dịch_vụ thu Bảo_hiểm_xã_hội , Bảo_hiểm_y_tế và thực_hiện đúng quy_định của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam và Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố . Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh yêu_cầu Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố Thủ_đức , quận_huyện ( gọi chung BHXH quận ) và tổ_chức dịch_vụ thu Bảo_hiểm_xã_hội , Bảo_hiểm_y_tế trên địa_bàn Thành_phố hướng_dẫn việc cài_đặt , sử_dụng ứng_dụng VSSID như sau : - Bảo_hiểm_xã_hội quận giao chỉ_tiêu cài_đặt , ứng_dụng VssID 6 tháng cuối năm 2023 cho từng tổ_chức dịch_vụ thu trên địa_bàn , lồng_ghép nội_dung hướng_dẫn cài_đặt ứng_dụng VssID trong các buổi tuyên_truyền , tư_vấn nhóm cho người tham_gia . Hàng tuần , có đánh_giá kết_quả thực_hiện của từng tổ_chức dịch_vụ thu . - Cung_cấp danh_sách người tham_gia Bảo_hiểm_xã_hội , Bảo_hiểm_y_tế do tổ_chức dịch_vụ thu đang quản_lý nhưng chưa cài_đặt VssID ; Cung_cấp tờ_rời và hướng_dẫn tổ_chức dịch_vụ thu cài_đặt và sử_dụng ứng_dụng VssID để tổ_chức dịch_vụ cung_cấp cho người tham_gia . - Khi ký lại Hợp_đồng uỷ_quyền thu đưa nội_dung cài_đặt , sử_dụng VSSID vào trách_nhiệm của tổ_chức dịch_vụ thu . Định_kỳ hàng tháng , đánh_giá kết_quả thực_hiện của từng tổ_chức dịch thu . ( Hình từ internet )
212,641
Người lao_động thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là ai ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , quy_định như sau : ... Đối_tượng áp_dụng 1. Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng, công_nhân công_an, người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội, công_an, cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . 2 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ . ... Theo đó , người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc gồm có : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; - Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; - Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . Ngoài_ra , Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ .
212,642
Người lao_động thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là ai ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , quy_định như sau : ... có thời_hạn ; học_viên quân_đội, công_an, cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp, người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã, phường, thị_trấn. 2. Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ.... Theo đó, người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc gồm có : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ, công_chức, viên_chức
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . 2 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ . ... Theo đó , người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc gồm có : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; - Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; - Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . Ngoài_ra , Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ .
212,643
Người lao_động thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là ai ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , quy_định như sau : ... 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng, công_nhân công_an, người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội, công_an, cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; - Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp, người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; - Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã, phường, thị_trấn. Ngoài_ra, Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . 2 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ . ... Theo đó , người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc gồm có : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; - Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; - Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . Ngoài_ra , Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ .
212,644
Người lao_động thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là ai ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , quy_định như sau : ... chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . 2 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ . ... Theo đó , người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc gồm có : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; - Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; - Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . Ngoài_ra , Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ .
212,645
Người lao_động được hưởng quyền_lợi gì khi tham_gia Bảo_hiểm_xã_hội ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , quy_định như sau : ... Quyền của người lao_động 1. Được tham_gia và hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của Luật này. 2. Được cấp và quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội. 3. Nhận lương hưu và trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội đầy_đủ, kịp_thời, theo một trong các hình_thức chi_trả sau : a ) Trực_tiếp từ cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội hoặc tổ_chức dịch_vụ được cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội uỷ_quyền ; b ) Thông_qua tài_khoản tiền gửi của người lao_động mở tại ngân_hàng ; c ) Thông_qua người sử_dụng lao_động. 4. Hưởng bảo_hiểm_y_tế trong các trường_hợp sau đây : a ) Đang hưởng lương hưu ; b ) Trong thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp thai_sản khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi ; c ) Nghỉ_việc hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng ; d ) Đang hưởng trợ_cấp ốm_đau đối_với người lao_động mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành. 5. Được chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động nếu thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 45 của Luật này và đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội ; được thanh_toán phí giám_định y_khoa nếu đủ điều_kiện để hưởng bảo_hiểm_xã_hội. 6. Uỷ_quyền cho
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , quy_định như sau : Quyền của người lao_động 1 . Được tham_gia và hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của Luật này . 2 . Được cấp và quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Nhận lương hưu và trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội đầy_đủ , kịp_thời , theo một trong các hình_thức chi_trả sau : a ) Trực_tiếp từ cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội hoặc tổ_chức dịch_vụ được cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội uỷ_quyền ; b ) Thông_qua tài_khoản tiền gửi của người lao_động mở tại ngân_hàng ; c ) Thông_qua người sử_dụng lao_động . 4 . Hưởng bảo_hiểm_y_tế trong các trường_hợp sau đây : a ) Đang hưởng lương hưu ; b ) Trong thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp thai_sản khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi ; c ) Nghỉ_việc hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng ; d ) Đang hưởng trợ_cấp ốm_đau đối_với người lao_động mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành . 5 . Được chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động nếu thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 45 của Luật này và đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội ; được thanh_toán phí giám_định y_khoa nếu đủ điều_kiện để hưởng bảo_hiểm_xã_hội . 6 . Uỷ_quyền cho người khác nhận lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội . 7 . Định_kỳ 06 tháng được người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin về đóng bảo_hiểm_xã_hội ; định_kỳ hằng năm được cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội xác_nhận về việc đóng bảo_hiểm_xã_hội ; được yêu_cầu người sử_dụng lao_động và cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cung_cấp thông_tin về việc đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội . 8 . Khiếu_nại , tố_cáo và khởi_kiện về bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , người lao_động khi tham_gia Bảo_hiểm_xã_hội sẽ được hưởng các quyền_lợi nêu trên .
212,646
Người lao_động được hưởng quyền_lợi gì khi tham_gia Bảo_hiểm_xã_hội ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , quy_định như sau : ... b khoản 1 Điều 45 của Luật này và đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội ; được thanh_toán phí giám_định y_khoa nếu đủ điều_kiện để hưởng bảo_hiểm_xã_hội. 6. Uỷ_quyền cho người khác nhận lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội. 7. Định_kỳ 06 tháng được người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin về đóng bảo_hiểm_xã_hội ; định_kỳ hằng năm được cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội xác_nhận về việc đóng bảo_hiểm_xã_hội ; được yêu_cầu người sử_dụng lao_động và cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cung_cấp thông_tin về việc đóng, hưởng bảo_hiểm_xã_hội. 8. Khiếu_nại, tố_cáo và khởi_kiện về bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, người lao_động khi tham_gia Bảo_hiểm_xã_hội sẽ được hưởng các quyền_lợi nêu trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , quy_định như sau : Quyền của người lao_động 1 . Được tham_gia và hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của Luật này . 2 . Được cấp và quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Nhận lương hưu và trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội đầy_đủ , kịp_thời , theo một trong các hình_thức chi_trả sau : a ) Trực_tiếp từ cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội hoặc tổ_chức dịch_vụ được cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội uỷ_quyền ; b ) Thông_qua tài_khoản tiền gửi của người lao_động mở tại ngân_hàng ; c ) Thông_qua người sử_dụng lao_động . 4 . Hưởng bảo_hiểm_y_tế trong các trường_hợp sau đây : a ) Đang hưởng lương hưu ; b ) Trong thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp thai_sản khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi ; c ) Nghỉ_việc hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng ; d ) Đang hưởng trợ_cấp ốm_đau đối_với người lao_động mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành . 5 . Được chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động nếu thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 45 của Luật này và đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội ; được thanh_toán phí giám_định y_khoa nếu đủ điều_kiện để hưởng bảo_hiểm_xã_hội . 6 . Uỷ_quyền cho người khác nhận lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội . 7 . Định_kỳ 06 tháng được người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin về đóng bảo_hiểm_xã_hội ; định_kỳ hằng năm được cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội xác_nhận về việc đóng bảo_hiểm_xã_hội ; được yêu_cầu người sử_dụng lao_động và cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cung_cấp thông_tin về việc đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội . 8 . Khiếu_nại , tố_cáo và khởi_kiện về bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , người lao_động khi tham_gia Bảo_hiểm_xã_hội sẽ được hưởng các quyền_lợi nêu trên .
212,647
Thư_ký Toà_án thuộc Toà_án quân_sự có được hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù hay không ?
Căn_cứ theo Mục I_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC có quy_định về một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội được hưởng phụ_cấp : ... Căn_cứ theo Mục I_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC có quy_định về một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội được hưởng phụ_cấp đặc_thù như sau : ĐỐI_TƯỢNG, PHẠM_VI ÁP_DỤNG. Áp_dụng chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra đang làm_việc tại các cơ_quan Điều_tra ; Viện_Kiểm_sát ; Toà_án ; Thi_hành án và Thanh_tra trong quân_đội như sau : 1. Chánh_án, Phó Chánh_án, Thẩm_phán, Thẩm_tra_viên, Thư_ký Toà_án và Trợ_lý Thi_hành án hình_sự thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; 2. Viện trưởng, Phó Viện trưởng, Kiểm_sát_viên và Kiểm_tra_viên thuộc Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; 3. Chánh thanh_tra, Phó Chánh thanh_tra, Thanh_tra_viên thuộc hệ_thống Thanh_tra quốc_phòng ; 4. Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng, Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng, Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự, cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; 5. Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng ; Chấp_hành_viên thi_hành án quân_khu, quân_chủng
None
1
Căn_cứ theo Mục I_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC có quy_định về một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội được hưởng phụ_cấp đặc_thù như sau : ĐỐI_TƯỢNG , PHẠM_VI ÁP_DỤNG . Áp_dụng chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra đang làm_việc tại các cơ_quan Điều_tra ; Viện_Kiểm_sát ; Toà_án ; Thi_hành án và Thanh_tra trong quân_đội như sau : 1 . Chánh_án , Phó Chánh_án , Thẩm_phán , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án và Trợ_lý Thi_hành án hình_sự thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; 2 . Viện trưởng , Phó Viện trưởng , Kiểm_sát_viên và Kiểm_tra_viên thuộc Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; 3 . Chánh thanh_tra , Phó Chánh thanh_tra , Thanh_tra_viên thuộc hệ_thống Thanh_tra quốc_phòng ; 4 . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự , cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; 5 . Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng ; Chấp_hành_viên thi_hành án quân_khu , quân_chủng Hải_quân . Như_vậy Thư_ký Toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp là một trong các chức_danh được nhận chế_độ phụ_cấp đặc_thù . ( Hình từ Internet )
212,648
Thư_ký Toà_án thuộc Toà_án quân_sự có được hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù hay không ?
Căn_cứ theo Mục I_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC có quy_định về một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội được hưởng phụ_cấp : ... hình_sự, cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; 5. Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng ; Chấp_hành_viên thi_hành án quân_khu, quân_chủng Hải_quân. Như_vậy Thư_ký Toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp là một trong các chức_danh được nhận chế_độ phụ_cấp đặc_thù. ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo Mục I_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC có quy_định về một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội được hưởng phụ_cấp đặc_thù như sau : ĐỐI_TƯỢNG, PHẠM_VI ÁP_DỤNG. Áp_dụng chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra đang làm_việc tại các cơ_quan Điều_tra ; Viện_Kiểm_sát ; Toà_án ; Thi_hành án và Thanh_tra trong quân_đội như sau : 1. Chánh_án, Phó Chánh_án, Thẩm_phán, Thẩm_tra_viên, Thư_ký Toà_án và Trợ_lý Thi_hành án hình_sự thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; 2. Viện trưởng, Phó Viện trưởng, Kiểm_sát_viên và Kiểm_tra_viên thuộc Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; 3. Chánh thanh_tra, Phó Chánh thanh_tra, Thanh_tra_viên thuộc hệ_thống Thanh_tra
None
1
Căn_cứ theo Mục I_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC có quy_định về một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội được hưởng phụ_cấp đặc_thù như sau : ĐỐI_TƯỢNG , PHẠM_VI ÁP_DỤNG . Áp_dụng chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra đang làm_việc tại các cơ_quan Điều_tra ; Viện_Kiểm_sát ; Toà_án ; Thi_hành án và Thanh_tra trong quân_đội như sau : 1 . Chánh_án , Phó Chánh_án , Thẩm_phán , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án và Trợ_lý Thi_hành án hình_sự thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; 2 . Viện trưởng , Phó Viện trưởng , Kiểm_sát_viên và Kiểm_tra_viên thuộc Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; 3 . Chánh thanh_tra , Phó Chánh thanh_tra , Thanh_tra_viên thuộc hệ_thống Thanh_tra quốc_phòng ; 4 . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự , cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; 5 . Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng ; Chấp_hành_viên thi_hành án quân_khu , quân_chủng Hải_quân . Như_vậy Thư_ký Toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp là một trong các chức_danh được nhận chế_độ phụ_cấp đặc_thù . ( Hình từ Internet )
212,649
Thư_ký Toà_án thuộc Toà_án quân_sự có được hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù hay không ?
Căn_cứ theo Mục I_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC có quy_định về một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội được hưởng phụ_cấp : ... trưởng, Phó Viện trưởng, Kiểm_sát_viên và Kiểm_tra_viên thuộc Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; 3. Chánh thanh_tra, Phó Chánh thanh_tra, Thanh_tra_viên thuộc hệ_thống Thanh_tra quốc_phòng ; 4. Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng, Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng, Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự, cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; 5. Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng ; Chấp_hành_viên thi_hành án quân_khu, quân_chủng Hải_quân. Như_vậy Thư_ký Toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp là một trong các chức_danh được nhận chế_độ phụ_cấp đặc_thù. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Mục I_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC có quy_định về một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội được hưởng phụ_cấp đặc_thù như sau : ĐỐI_TƯỢNG , PHẠM_VI ÁP_DỤNG . Áp_dụng chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra đang làm_việc tại các cơ_quan Điều_tra ; Viện_Kiểm_sát ; Toà_án ; Thi_hành án và Thanh_tra trong quân_đội như sau : 1 . Chánh_án , Phó Chánh_án , Thẩm_phán , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án và Trợ_lý Thi_hành án hình_sự thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; 2 . Viện trưởng , Phó Viện trưởng , Kiểm_sát_viên và Kiểm_tra_viên thuộc Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; 3 . Chánh thanh_tra , Phó Chánh thanh_tra , Thanh_tra_viên thuộc hệ_thống Thanh_tra quốc_phòng ; 4 . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự , cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; 5 . Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng ; Chấp_hành_viên thi_hành án quân_khu , quân_chủng Hải_quân . Như_vậy Thư_ký Toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp là một trong các chức_danh được nhận chế_độ phụ_cấp đặc_thù . ( Hình từ Internet )
212,650
Mức phụ_cấp đặc_thù cho Thư_ký Toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC có quy_định như sau : ... MỨC PHỤ_CẤP. 1. Mức 15% : áp_dụng đối_với Chánh_án, Phó Chánh_án, Thẩm_phán thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Viện trưởng, Phó Viện trưởng, Kiểm_sát_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; Chánh thanh_tra, Phó Chánh thanh_tra, Thanh_tra_viên thuộc Thanh_tra quốc_phòng ; Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng, Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_Kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng, Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự, cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; Chấp_hành_viên thi_hành án quân_khu, quân_chủng Hải_quân. 2. Mức 10% : áp_dụng đối_với Kiểm_tra_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; trợ_lý thi_hành án hình_sự, Thẩm_tra_viên và Thư_ký toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng. 3. Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại khoản 1 và 2 mục này, được tính trên mức lương cấp hàm, ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). Ví_dụ : Đồng_chí A là Điều_tra_viên, cấp_bậc : Thượng_tá, Chức_vụ : Phó trưởng phòng Điều_tra
None
1
Căn_cứ theo Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC có quy_định như sau : MỨC PHỤ_CẤP . 1 . Mức 15% : áp_dụng đối_với Chánh_án , Phó Chánh_án , Thẩm_phán thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Viện trưởng , Phó Viện trưởng , Kiểm_sát_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; Chánh thanh_tra , Phó Chánh thanh_tra , Thanh_tra_viên thuộc Thanh_tra quốc_phòng ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_Kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự , cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; Chấp_hành_viên thi_hành án quân_khu , quân_chủng Hải_quân . 2 . Mức 10% : áp_dụng đối_với Kiểm_tra_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; trợ_lý thi_hành án hình_sự , Thẩm_tra_viên và Thư_ký toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng . 3 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại khoản 1 và 2 mục này , được tính trên mức lương cấp hàm , ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Ví_dụ : Đồng_chí A là Điều_tra_viên , cấp_bậc : Thượng_tá , Chức_vụ : Phó trưởng phòng Điều_tra an_ninh ( hệ_số phụ_cấp chức_vụ : 0,8 ) . Cách tính phụ_cấp đặc_thù hàng tháng của đồng_chí A như sau : { ( 7,3 + 0,8 ) x 450.000 đồng / tháng } x 15% = 546.750 đồng / tháng . Như_vậy với chức_danh Thư_ký Toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp thì sẽ được nhận phụ_cấp đặc_thù với mức 10% . Phụ_cấp đặc_thù này được tính trên mức lương cấp hàm , ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) .
212,651
Mức phụ_cấp đặc_thù cho Thư_ký Toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC có quy_định như sau : ... hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). Ví_dụ : Đồng_chí A là Điều_tra_viên, cấp_bậc : Thượng_tá, Chức_vụ : Phó trưởng phòng Điều_tra an_ninh ( hệ_số phụ_cấp chức_vụ : 0,8 ). Cách tính phụ_cấp đặc_thù hàng tháng của đồng_chí A như sau : { ( 7,3 + 0,8 ) x 450.000 đồng / tháng } x 15% = 546.750 đồng / tháng. Như_vậy với chức_danh Thư_ký Toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp thì sẽ được nhận phụ_cấp đặc_thù với mức 10%. Phụ_cấp đặc_thù này được tính trên mức lương cấp hàm, ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ).
None
1
Căn_cứ theo Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC có quy_định như sau : MỨC PHỤ_CẤP . 1 . Mức 15% : áp_dụng đối_với Chánh_án , Phó Chánh_án , Thẩm_phán thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Viện trưởng , Phó Viện trưởng , Kiểm_sát_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; Chánh thanh_tra , Phó Chánh thanh_tra , Thanh_tra_viên thuộc Thanh_tra quốc_phòng ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_Kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự , cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; Chấp_hành_viên thi_hành án quân_khu , quân_chủng Hải_quân . 2 . Mức 10% : áp_dụng đối_với Kiểm_tra_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; trợ_lý thi_hành án hình_sự , Thẩm_tra_viên và Thư_ký toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng . 3 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại khoản 1 và 2 mục này , được tính trên mức lương cấp hàm , ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Ví_dụ : Đồng_chí A là Điều_tra_viên , cấp_bậc : Thượng_tá , Chức_vụ : Phó trưởng phòng Điều_tra an_ninh ( hệ_số phụ_cấp chức_vụ : 0,8 ) . Cách tính phụ_cấp đặc_thù hàng tháng của đồng_chí A như sau : { ( 7,3 + 0,8 ) x 450.000 đồng / tháng } x 15% = 546.750 đồng / tháng . Như_vậy với chức_danh Thư_ký Toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp thì sẽ được nhận phụ_cấp đặc_thù với mức 10% . Phụ_cấp đặc_thù này được tính trên mức lương cấp hàm , ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) .
212,652
Phụ_cấp đặc_thù của Thư_ký Toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp có được tính để hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế hay không ?
Căn_cứ theo Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC quy_định như sau : ... CÁCH TÍNH TRẢ. 1. Đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư này được bổ_nhiệm từ tháng nào thì được hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng đó. Khi bị miễn_nhiệm, cách_chức, từ_trần hoặc thôi giữ chức_danh quy_định tại Điều 1 Thông_tư này từ tháng nào thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng tiếp_theo. Các trường_hợp sau không được hưởng phụ đặc_thù : - Thời_gian được cử đi công_tác, làm_việc, học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4, Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính_phủ ; - Thời_gian đi công_tác, học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian bị ốm_đau, thai_sản nghỉ vượt quá thời_hạn quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác. 2. Phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội không được tính để hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế. 3. Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại Thông_tư này được tính trả cùng kỳ lương
None
1
Căn_cứ theo Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC quy_định như sau : CÁCH TÍNH TRẢ . 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư này được bổ_nhiệm từ tháng nào thì được hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng đó . Khi bị miễn_nhiệm , cách_chức , từ_trần hoặc thôi giữ chức_danh quy_định tại Điều 1 Thông_tư này từ tháng nào thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng tiếp_theo . Các trường_hợp sau không được hưởng phụ đặc_thù : - Thời_gian được cử đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4 , Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính_phủ ; - Thời_gian đi công_tác , học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian bị ốm_đau , thai_sản nghỉ vượt quá thời_hạn quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác . 2 . Phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội không được tính để hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 3 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại Thông_tư này được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng ; đối_tượng thuộc đơn_vị nào do đơn_vị đó chi_trả và hạch_toán vào mục 102 , tiểu_mục 08 , ngành tương_ứng trong mục_lục ngân_sách Nhà_nước áp_dụng trong quân_đội . Theo đó thì phụ_cấp đặc_thù của Thư_ký Toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp không được tính để hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế .
212,653
Phụ_cấp đặc_thù của Thư_ký Toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp có được tính để hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế hay không ?
Căn_cứ theo Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC quy_định như sau : ... chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội không được tính để hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế. 3. Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại Thông_tư này được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng ; đối_tượng thuộc đơn_vị nào do đơn_vị đó chi_trả và hạch_toán vào mục 102, tiểu_mục 08, ngành tương_ứng trong mục_lục ngân_sách Nhà_nước áp_dụng trong quân_đội. Theo đó thì phụ_cấp đặc_thù của Thư_ký Toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp không được tính để hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế. CÁCH TÍNH TRẢ. 1. Đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư này được bổ_nhiệm từ tháng nào thì được hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng đó. Khi bị miễn_nhiệm, cách_chức, từ_trần hoặc thôi giữ chức_danh quy_định tại Điều 1 Thông_tư này từ tháng nào thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng tiếp_theo. Các trường_hợp sau không được hưởng phụ đặc_thù : - Thời_gian được cử đi công_tác, làm_việc, học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4, Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính_phủ ; - Thời_gian đi công_tác,
None
1
Căn_cứ theo Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC quy_định như sau : CÁCH TÍNH TRẢ . 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư này được bổ_nhiệm từ tháng nào thì được hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng đó . Khi bị miễn_nhiệm , cách_chức , từ_trần hoặc thôi giữ chức_danh quy_định tại Điều 1 Thông_tư này từ tháng nào thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng tiếp_theo . Các trường_hợp sau không được hưởng phụ đặc_thù : - Thời_gian được cử đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4 , Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính_phủ ; - Thời_gian đi công_tác , học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian bị ốm_đau , thai_sản nghỉ vượt quá thời_hạn quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác . 2 . Phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội không được tính để hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 3 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại Thông_tư này được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng ; đối_tượng thuộc đơn_vị nào do đơn_vị đó chi_trả và hạch_toán vào mục 102 , tiểu_mục 08 , ngành tương_ứng trong mục_lục ngân_sách Nhà_nước áp_dụng trong quân_đội . Theo đó thì phụ_cấp đặc_thù của Thư_ký Toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp không được tính để hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế .
212,654
Phụ_cấp đặc_thù của Thư_ký Toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp có được tính để hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế hay không ?
Căn_cứ theo Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC quy_định như sau : ... học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4, Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính_phủ ; - Thời_gian đi công_tác, học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian bị ốm_đau, thai_sản nghỉ vượt quá thời_hạn quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác. 2. Phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội không được tính để hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế. 3. Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại Thông_tư này được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng ; đối_tượng thuộc đơn_vị nào do đơn_vị đó chi_trả và hạch_toán vào mục 102, tiểu_mục 08, ngành tương_ứng trong mục_lục ngân_sách Nhà_nước áp_dụng trong quân_đội. Theo đó thì phụ_cấp đặc_thù của Thư_ký Toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp không được tính để hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế.
None
1
Căn_cứ theo Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC quy_định như sau : CÁCH TÍNH TRẢ . 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư này được bổ_nhiệm từ tháng nào thì được hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng đó . Khi bị miễn_nhiệm , cách_chức , từ_trần hoặc thôi giữ chức_danh quy_định tại Điều 1 Thông_tư này từ tháng nào thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng tiếp_theo . Các trường_hợp sau không được hưởng phụ đặc_thù : - Thời_gian được cử đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4 , Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính_phủ ; - Thời_gian đi công_tác , học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian bị ốm_đau , thai_sản nghỉ vượt quá thời_hạn quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác . 2 . Phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội không được tính để hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 3 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại Thông_tư này được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng ; đối_tượng thuộc đơn_vị nào do đơn_vị đó chi_trả và hạch_toán vào mục 102 , tiểu_mục 08 , ngành tương_ứng trong mục_lục ngân_sách Nhà_nước áp_dụng trong quân_đội . Theo đó thì phụ_cấp đặc_thù của Thư_ký Toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp không được tính để hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế .
212,655
Phụ_cấp đặc_thù của Thư_ký Toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp có được tính để hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế hay không ?
Căn_cứ theo Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC quy_định như sau : ... để hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế.
None
1
Căn_cứ theo Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC quy_định như sau : CÁCH TÍNH TRẢ . 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư này được bổ_nhiệm từ tháng nào thì được hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng đó . Khi bị miễn_nhiệm , cách_chức , từ_trần hoặc thôi giữ chức_danh quy_định tại Điều 1 Thông_tư này từ tháng nào thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng tiếp_theo . Các trường_hợp sau không được hưởng phụ đặc_thù : - Thời_gian được cử đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4 , Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính_phủ ; - Thời_gian đi công_tác , học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian bị ốm_đau , thai_sản nghỉ vượt quá thời_hạn quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác . 2 . Phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội không được tính để hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 3 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại Thông_tư này được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng ; đối_tượng thuộc đơn_vị nào do đơn_vị đó chi_trả và hạch_toán vào mục 102 , tiểu_mục 08 , ngành tương_ứng trong mục_lục ngân_sách Nhà_nước áp_dụng trong quân_đội . Theo đó thì phụ_cấp đặc_thù của Thư_ký Toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp không được tính để hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế .
212,656
Tổ_chức , cá_nhân nào có trách_nhiệm thực_hiện báo_cáo tình_hình thực_hiện kinh_doanh quân_trang , quân_dụng ?
Căn_cứ theo Nghị_định 101/2022/NĐ-CP ngày 08/12/2022 do Chính_Phủ ban_hành quy_định về điều_kiện đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí quâ: ... Căn_cứ theo Nghị_định 101/2022/NĐ-CP ngày 08/12/2022 do Chính_Phủ ban_hành quy_định về điều_kiện đầu_tư kinh_doanh quân_trang, quân_dụng, vũ_khí quân_dụng, trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng, an_ninh. Tại Điều 13 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP có quy_định về trách_nhiệm của Bộ Quốc_phòng như sau : Trách_nhiệm của Bộ Quốc_phòng 1. Chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ về quản_lý_nhà_nước đối_với hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang, quân_dụng, vũ_khí, trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng. 2. Tổ_chức thanh_tra, kiểm_tra và xử_lý vi_phạm việc thực_hiện các quy_định về điều_kiện đầu_tư kinh_doanh quân_trang, quân_dụng, vũ_khí, trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng. 3. Xây_dựng, ban_hành danh_mục quân_dụng phục_vụ quốc_phòng quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định này. 4. Định_kỳ hằng năm tổng_hợp, báo_cáo Chính_phủ về tình_hình thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang, quân_dụng, vũ_khí, trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này. Về trách_nhiệm của Bộ Công_an, Điều 14 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP quy_định : Trách_nhiệm của Bộ Công_an 1. Chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ về quản_lý_nhà_nước đối_với hoạt_động đầu_tư
None
1
Căn_cứ theo Nghị_định 101/2022/NĐ-CP ngày 08/12/2022 do Chính_Phủ ban_hành quy_định về điều_kiện đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí quân_dụng , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh . Tại Điều 13 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP có quy_định về trách_nhiệm của Bộ Quốc_phòng như sau : Trách_nhiệm của Bộ Quốc_phòng 1 . Chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ về quản_lý_nhà_nước đối_với hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí , trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng . 2 . Tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý vi_phạm việc thực_hiện các quy_định về điều_kiện đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng . 3 . Xây_dựng , ban_hành danh_mục quân_dụng phục_vụ quốc_phòng quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định này . 4 . Định_kỳ hằng năm tổng_hợp , báo_cáo Chính_phủ về tình_hình thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Về trách_nhiệm của Bộ Công_an , Điều 14 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP quy_định : Trách_nhiệm của Bộ Công_an 1 . Chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ về quản_lý_nhà_nước đối_với hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí , trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ an_ninh . 2 . Tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý vi_phạm việc thực_hiện các quy_định về điều_kiện đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ an_ninh . 3 . Xây_dựng , ban_hành danh_mục quân_dụng phục_vụ an_ninh quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định này . 4 . Định_kỳ hằng năm tổng_hợp , báo_cáo Chính_phủ về tình_hình thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ an_ninh theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Đồng_thời , Điều 16 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP xác_định : Trách_nhiệm của doanh_nghiệp 1 . Duy_trì thường_xuyên , liên_tục các điều_kiện đầu_tư kinh_doanh trong suốt quá_trình thực_hiện hoạt_động . 2 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo về tình_hình thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí quân_dụng , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng an_ninh theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Dựa vào nội_dung của những quy_định trên , có_thể xác_định , đối_tượng có trách_nhiệm thực_hiện chế_độ báo_cáo trong hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng bao_gồm : - Doanh_nghiệp ; - Bộ Quốc_phòng ; - Bộ Công_an .
212,657
Tổ_chức , cá_nhân nào có trách_nhiệm thực_hiện báo_cáo tình_hình thực_hiện kinh_doanh quân_trang , quân_dụng ?
Căn_cứ theo Nghị_định 101/2022/NĐ-CP ngày 08/12/2022 do Chính_Phủ ban_hành quy_định về điều_kiện đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí quâ: ... . Về trách_nhiệm của Bộ Công_an, Điều 14 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP quy_định : Trách_nhiệm của Bộ Công_an 1. Chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ về quản_lý_nhà_nước đối_với hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang, quân_dụng, vũ_khí, trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ an_ninh. 2. Tổ_chức thanh_tra, kiểm_tra và xử_lý vi_phạm việc thực_hiện các quy_định về điều_kiện đầu_tư kinh_doanh quân_trang, quân_dụng, vũ_khí, trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ an_ninh. 3. Xây_dựng, ban_hành danh_mục quân_dụng phục_vụ an_ninh quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định này. 4. Định_kỳ hằng năm tổng_hợp, báo_cáo Chính_phủ về tình_hình thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang, quân_dụng, vũ_khí, trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ an_ninh theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này. Đồng_thời, Điều 16 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP xác_định : Trách_nhiệm của doanh_nghiệp 1. Duy_trì thường_xuyên, liên_tục các điều_kiện đầu_tư kinh_doanh trong suốt quá_trình thực_hiện hoạt_động. 2. Thực_hiện chế_độ báo_cáo về tình_hình thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang, quân_dụng, vũ_khí quân_dụng, trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng an_ninh theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này. Dựa vào nội_dung của những
None
1
Căn_cứ theo Nghị_định 101/2022/NĐ-CP ngày 08/12/2022 do Chính_Phủ ban_hành quy_định về điều_kiện đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí quân_dụng , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh . Tại Điều 13 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP có quy_định về trách_nhiệm của Bộ Quốc_phòng như sau : Trách_nhiệm của Bộ Quốc_phòng 1 . Chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ về quản_lý_nhà_nước đối_với hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí , trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng . 2 . Tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý vi_phạm việc thực_hiện các quy_định về điều_kiện đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng . 3 . Xây_dựng , ban_hành danh_mục quân_dụng phục_vụ quốc_phòng quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định này . 4 . Định_kỳ hằng năm tổng_hợp , báo_cáo Chính_phủ về tình_hình thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Về trách_nhiệm của Bộ Công_an , Điều 14 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP quy_định : Trách_nhiệm của Bộ Công_an 1 . Chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ về quản_lý_nhà_nước đối_với hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí , trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ an_ninh . 2 . Tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý vi_phạm việc thực_hiện các quy_định về điều_kiện đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ an_ninh . 3 . Xây_dựng , ban_hành danh_mục quân_dụng phục_vụ an_ninh quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định này . 4 . Định_kỳ hằng năm tổng_hợp , báo_cáo Chính_phủ về tình_hình thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ an_ninh theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Đồng_thời , Điều 16 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP xác_định : Trách_nhiệm của doanh_nghiệp 1 . Duy_trì thường_xuyên , liên_tục các điều_kiện đầu_tư kinh_doanh trong suốt quá_trình thực_hiện hoạt_động . 2 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo về tình_hình thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí quân_dụng , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng an_ninh theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Dựa vào nội_dung của những quy_định trên , có_thể xác_định , đối_tượng có trách_nhiệm thực_hiện chế_độ báo_cáo trong hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng bao_gồm : - Doanh_nghiệp ; - Bộ Quốc_phòng ; - Bộ Công_an .
212,658
Tổ_chức , cá_nhân nào có trách_nhiệm thực_hiện báo_cáo tình_hình thực_hiện kinh_doanh quân_trang , quân_dụng ?
Căn_cứ theo Nghị_định 101/2022/NĐ-CP ngày 08/12/2022 do Chính_Phủ ban_hành quy_định về điều_kiện đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí quâ: ... thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang, quân_dụng, vũ_khí quân_dụng, trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng an_ninh theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này. Dựa vào nội_dung của những quy_định trên, có_thể xác_định, đối_tượng có trách_nhiệm thực_hiện chế_độ báo_cáo trong hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang, quân_dụng bao_gồm : - Doanh_nghiệp ; - Bộ Quốc_phòng ; - Bộ Công_an.
None
1
Căn_cứ theo Nghị_định 101/2022/NĐ-CP ngày 08/12/2022 do Chính_Phủ ban_hành quy_định về điều_kiện đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí quân_dụng , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh . Tại Điều 13 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP có quy_định về trách_nhiệm của Bộ Quốc_phòng như sau : Trách_nhiệm của Bộ Quốc_phòng 1 . Chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ về quản_lý_nhà_nước đối_với hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí , trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng . 2 . Tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý vi_phạm việc thực_hiện các quy_định về điều_kiện đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng . 3 . Xây_dựng , ban_hành danh_mục quân_dụng phục_vụ quốc_phòng quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định này . 4 . Định_kỳ hằng năm tổng_hợp , báo_cáo Chính_phủ về tình_hình thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Về trách_nhiệm của Bộ Công_an , Điều 14 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP quy_định : Trách_nhiệm của Bộ Công_an 1 . Chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ về quản_lý_nhà_nước đối_với hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí , trang_thiết_bị kỹ_thuật chuyên_dùng phục_vụ an_ninh . 2 . Tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý vi_phạm việc thực_hiện các quy_định về điều_kiện đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ an_ninh . 3 . Xây_dựng , ban_hành danh_mục quân_dụng phục_vụ an_ninh quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định này . 4 . Định_kỳ hằng năm tổng_hợp , báo_cáo Chính_phủ về tình_hình thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ an_ninh theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Đồng_thời , Điều 16 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP xác_định : Trách_nhiệm của doanh_nghiệp 1 . Duy_trì thường_xuyên , liên_tục các điều_kiện đầu_tư kinh_doanh trong suốt quá_trình thực_hiện hoạt_động . 2 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo về tình_hình thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí quân_dụng , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng an_ninh theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Dựa vào nội_dung của những quy_định trên , có_thể xác_định , đối_tượng có trách_nhiệm thực_hiện chế_độ báo_cáo trong hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng bao_gồm : - Doanh_nghiệp ; - Bộ Quốc_phòng ; - Bộ Công_an .
212,659
Có bao_nhiêu chế_độ báo_cáo được thực_hiện trong hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng ?
Theo khoản 1 Điều 17 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP có quy_định về chế_độ báo_cáo như sau : ... Chế_độ báo_cáo 1 . Chế_độ báo_cáo định_kỳ hằng năm hoặc đột_xuất : a ) Hằng năm , tổ_chức , doanh_nghiệp thực_hiện báo_cáo về tình_hình thực_hiện kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí quân_dụng , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh theo các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này gửi ( trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính ) về Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an tổng_hợp , báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ ; b ) Thực_hiện báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Như_vậy , hiện_nay trong hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng có 02 chế_độ báo_cáo chủ_yếu : - Báo_cáo hàng năm ; - Báo_cáo đột_xuất .
None
1
Theo khoản 1 Điều 17 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP có quy_định về chế_độ báo_cáo như sau : Chế_độ báo_cáo 1 . Chế_độ báo_cáo định_kỳ hằng năm hoặc đột_xuất : a ) Hằng năm , tổ_chức , doanh_nghiệp thực_hiện báo_cáo về tình_hình thực_hiện kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí quân_dụng , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh theo các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này gửi ( trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính ) về Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an tổng_hợp , báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ ; b ) Thực_hiện báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Như_vậy , hiện_nay trong hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng có 02 chế_độ báo_cáo chủ_yếu : - Báo_cáo hàng năm ; - Báo_cáo đột_xuất .
212,660
Mẫu Báo_cáo tình_hình thực_hiện kinh_doanh quân_trang , quân_dụng viết như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 17 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP , Mẫu Báo_cáo được thực_hiện dựa trên Mẫu Báo_cáo 02 tại Phụ_lục Nghị_định 101/2022/: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 17 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP , Mẫu Báo_cáo được thực_hiện dựa trên Mẫu Báo_cáo 02 tại Phụ_lục Nghị_định 101/2022/NĐ-CP. Trong đó , khoản 2 Điều 17 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP xác_định nội_dung báo_cáo như sau : Chế_độ báo_cáo ... 2 . Nội_dung báo_cáo : gồm phần thuyết_minh và mẫu_biểu , cụ_thể như sau : a ) Tình_hình chấp_hành các quy_định về điều_kiện kinh_doanh ; b ) Số_lượng hợp_đồng hoặc đơn đặt_hàng , giao nhiệm_vụ thực_hiện trong năm báo_cáo ; c ) Số_lượng , chủng_loại quân_trang , quân_dụng , vũ_khí quân_dụng , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ nhiệm_vụ quốc_phòng doanh_nghiệp đã thực_hiện trong năm báo_cáo ; d ) Khó_khăn , vướng_mắc và đề_xuất kiến_nghị . Tải_Mẫu báo_cáo tình_hình thực_hiện kinh_doanh quân_trang , quân_dụng Tại đây .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 17 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP , Mẫu Báo_cáo được thực_hiện dựa trên Mẫu Báo_cáo 02 tại Phụ_lục Nghị_định 101/2022/NĐ-CP. Trong đó , khoản 2 Điều 17 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP xác_định nội_dung báo_cáo như sau : Chế_độ báo_cáo ... 2 . Nội_dung báo_cáo : gồm phần thuyết_minh và mẫu_biểu , cụ_thể như sau : a ) Tình_hình chấp_hành các quy_định về điều_kiện kinh_doanh ; b ) Số_lượng hợp_đồng hoặc đơn đặt_hàng , giao nhiệm_vụ thực_hiện trong năm báo_cáo ; c ) Số_lượng , chủng_loại quân_trang , quân_dụng , vũ_khí quân_dụng , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ nhiệm_vụ quốc_phòng doanh_nghiệp đã thực_hiện trong năm báo_cáo ; d ) Khó_khăn , vướng_mắc và đề_xuất kiến_nghị . Tải_Mẫu báo_cáo tình_hình thực_hiện kinh_doanh quân_trang , quân_dụng Tại đây .
212,661
Lan_can đường ô_tô là gì ?
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13: ... 2 017 về Thiết_kế cầu_đường bộ - Phần 13 : Lan_can định_nghĩa về lan_can đường ô_tô như sau : THUẬT_NGỮ VÀ ĐỊNH_NGHĨA... 3.21 Tốc_độ cao / thấp ( Speeds - Low / High ) - Tốc_độ xe theo km/h. Các tốc_độ thấp thường được sử_dụng cho sự đi_lại ở thành_phố hoặc nông_thôn mà ở đó các tốc_độ được ghi rõ trên cột là dưới 70 km/h. Các tốc_độ cao thường được gắn liền với đường cấp cao hoặc đường_cao_tốc, ở đó các tốc_độ ghi trên cột là 80 km/h hoặc hơn. 3.22 Lan_can đường ô_tô ( Traffic_Railing ) - Đồng_nghĩa với lan_can ô_tô, được dùng như một lan_can lắp_đặt trên cầu hoặc trên kết_cấu, khác với tường hộ lan hoặc lan_can rào_chắn ở giải phân_cách giữa như nói trong các ấn_phẩm khác. 3.23 Các tải_trọng ngang ( Transverse_Loads ) - Các lực thiết_kế nằm ngang được đặt thẳng_góc lên hệ_thống lan_can hoặc rào_chắn. 3.24 Lật xe ( Vehicle_Rollo@@
None
1
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13:2 017 về Thiết_kế cầu_đường bộ - Phần 13 : Lan_can định_nghĩa về lan_can đường ô_tô như sau : THUẬT_NGỮ VÀ ĐỊNH_NGHĨA ... 3.21 Tốc_độ cao / thấp ( Speeds - Low / High ) - Tốc_độ xe theo km/h . Các tốc_độ thấp thường được sử_dụng cho sự đi_lại ở thành_phố hoặc nông_thôn mà ở đó các tốc_độ được ghi rõ trên cột là dưới 70 km/h . Các tốc_độ cao thường được gắn liền với đường cấp cao hoặc đường_cao_tốc , ở đó các tốc_độ ghi trên cột là 80 km/h hoặc hơn . 3.22 Lan_can đường ô_tô ( Traffic_Railing ) - Đồng_nghĩa với lan_can ô_tô , được dùng như một lan_can lắp_đặt trên cầu hoặc trên kết_cấu , khác với tường hộ lan hoặc lan_can rào_chắn ở giải phân_cách giữa như nói trong các ấn_phẩm khác . 3.23 Các tải_trọng ngang ( Transverse_Loads ) - Các lực thiết_kế nằm ngang được đặt thẳng_góc lên hệ_thống lan_can hoặc rào_chắn . 3.24 Lật xe ( Vehicle_Rollover ) - Thuật_ngữ dùng mô_tả một tai_nạn khi một chiếc xe quay ít_nhất 90 độ quanh trục dọc của nó sau khi va vào lan_can . Thuật_ngữ này được sử_dụng nếu xe lật do va_chạm với rào_chắn mà không phải va_chạm với xe khác . 3.25 Đảm_bảo an_toàn ( warrants ) - một tài_liệu cung_cấp hướng_dẫn cho nhà_thiết_kế trong việc đánh_giá sự an_toàn và lợi_ích của các thiết_bị điều_khiển giao_thông hoặc các tính_năng . Tài_liệu này không yêu_cầu tuyệt_đối , đúng hơn , nó truyền_đạt quan_ngại về mối nguy_hiểm giao_thông tiềm_tàng . Theo tiêu_chuẩn trên thì lan_can đường ô_tô đồng_nghĩa với lan_can ô_tô , được dùng như một lan_can lắp_đặt trên cầu hoặc trên kết_cấu , khác với tường hộ lan hoặc lan_can rào_chắn ở giải phân_cách giữa như nói trong các ấn_phẩm khác . ( Hình từ Internet )
212,662
Lan_can đường ô_tô là gì ?
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13: ... se_Loads ) - Các lực thiết_kế nằm ngang được đặt thẳng_góc lên hệ_thống lan_can hoặc rào_chắn. 3.24 Lật xe ( Vehicle_Rollover ) - Thuật_ngữ dùng mô_tả một tai_nạn khi một chiếc xe quay ít_nhất 90 độ quanh trục dọc của nó sau khi va vào lan_can. Thuật_ngữ này được sử_dụng nếu xe lật do va_chạm với rào_chắn mà không phải va_chạm với xe khác. 3.25 Đảm_bảo an_toàn ( warrants ) - một tài_liệu cung_cấp hướng_dẫn cho nhà_thiết_kế trong việc đánh_giá sự an_toàn và lợi_ích của các thiết_bị điều_khiển giao_thông hoặc các tính_năng. Tài_liệu này không yêu_cầu tuyệt_đối, đúng hơn, nó truyền_đạt quan_ngại về mối nguy_hiểm giao_thông tiềm_tàng. Theo tiêu_chuẩn trên thì lan_can đường ô_tô đồng_nghĩa với lan_can ô_tô, được dùng như một lan_can lắp_đặt trên cầu hoặc trên kết_cấu, khác với tường hộ lan hoặc lan_can rào_chắn ở giải phân_cách giữa như nói trong các ấn_phẩm khác. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13:2 017 về Thiết_kế cầu_đường bộ - Phần 13 : Lan_can định_nghĩa về lan_can đường ô_tô như sau : THUẬT_NGỮ VÀ ĐỊNH_NGHĨA ... 3.21 Tốc_độ cao / thấp ( Speeds - Low / High ) - Tốc_độ xe theo km/h . Các tốc_độ thấp thường được sử_dụng cho sự đi_lại ở thành_phố hoặc nông_thôn mà ở đó các tốc_độ được ghi rõ trên cột là dưới 70 km/h . Các tốc_độ cao thường được gắn liền với đường cấp cao hoặc đường_cao_tốc , ở đó các tốc_độ ghi trên cột là 80 km/h hoặc hơn . 3.22 Lan_can đường ô_tô ( Traffic_Railing ) - Đồng_nghĩa với lan_can ô_tô , được dùng như một lan_can lắp_đặt trên cầu hoặc trên kết_cấu , khác với tường hộ lan hoặc lan_can rào_chắn ở giải phân_cách giữa như nói trong các ấn_phẩm khác . 3.23 Các tải_trọng ngang ( Transverse_Loads ) - Các lực thiết_kế nằm ngang được đặt thẳng_góc lên hệ_thống lan_can hoặc rào_chắn . 3.24 Lật xe ( Vehicle_Rollover ) - Thuật_ngữ dùng mô_tả một tai_nạn khi một chiếc xe quay ít_nhất 90 độ quanh trục dọc của nó sau khi va vào lan_can . Thuật_ngữ này được sử_dụng nếu xe lật do va_chạm với rào_chắn mà không phải va_chạm với xe khác . 3.25 Đảm_bảo an_toàn ( warrants ) - một tài_liệu cung_cấp hướng_dẫn cho nhà_thiết_kế trong việc đánh_giá sự an_toàn và lợi_ích của các thiết_bị điều_khiển giao_thông hoặc các tính_năng . Tài_liệu này không yêu_cầu tuyệt_đối , đúng hơn , nó truyền_đạt quan_ngại về mối nguy_hiểm giao_thông tiềm_tàng . Theo tiêu_chuẩn trên thì lan_can đường ô_tô đồng_nghĩa với lan_can ô_tô , được dùng như một lan_can lắp_đặt trên cầu hoặc trên kết_cấu , khác với tường hộ lan hoặc lan_can rào_chắn ở giải phân_cách giữa như nói trong các ấn_phẩm khác . ( Hình từ Internet )
212,663
Lan_can đường ô_tô là gì ?
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13: ... ấn_phẩm khác. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13:2 017 về Thiết_kế cầu_đường bộ - Phần 13 : Lan_can định_nghĩa về lan_can đường ô_tô như sau : THUẬT_NGỮ VÀ ĐỊNH_NGHĨA ... 3.21 Tốc_độ cao / thấp ( Speeds - Low / High ) - Tốc_độ xe theo km/h . Các tốc_độ thấp thường được sử_dụng cho sự đi_lại ở thành_phố hoặc nông_thôn mà ở đó các tốc_độ được ghi rõ trên cột là dưới 70 km/h . Các tốc_độ cao thường được gắn liền với đường cấp cao hoặc đường_cao_tốc , ở đó các tốc_độ ghi trên cột là 80 km/h hoặc hơn . 3.22 Lan_can đường ô_tô ( Traffic_Railing ) - Đồng_nghĩa với lan_can ô_tô , được dùng như một lan_can lắp_đặt trên cầu hoặc trên kết_cấu , khác với tường hộ lan hoặc lan_can rào_chắn ở giải phân_cách giữa như nói trong các ấn_phẩm khác . 3.23 Các tải_trọng ngang ( Transverse_Loads ) - Các lực thiết_kế nằm ngang được đặt thẳng_góc lên hệ_thống lan_can hoặc rào_chắn . 3.24 Lật xe ( Vehicle_Rollover ) - Thuật_ngữ dùng mô_tả một tai_nạn khi một chiếc xe quay ít_nhất 90 độ quanh trục dọc của nó sau khi va vào lan_can . Thuật_ngữ này được sử_dụng nếu xe lật do va_chạm với rào_chắn mà không phải va_chạm với xe khác . 3.25 Đảm_bảo an_toàn ( warrants ) - một tài_liệu cung_cấp hướng_dẫn cho nhà_thiết_kế trong việc đánh_giá sự an_toàn và lợi_ích của các thiết_bị điều_khiển giao_thông hoặc các tính_năng . Tài_liệu này không yêu_cầu tuyệt_đối , đúng hơn , nó truyền_đạt quan_ngại về mối nguy_hiểm giao_thông tiềm_tàng . Theo tiêu_chuẩn trên thì lan_can đường ô_tô đồng_nghĩa với lan_can ô_tô , được dùng như một lan_can lắp_đặt trên cầu hoặc trên kết_cấu , khác với tường hộ lan hoặc lan_can rào_chắn ở giải phân_cách giữa như nói trong các ấn_phẩm khác . ( Hình từ Internet )
212,664
Lan_can đường ô_tô kết_hợp đường đi bộ được sử_dụng trên những đoạn đường nào ?
Theo tiết 7.1.1 tiểu_mục 7 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13: ... 2 017 về Thiết_kế cầu_đường bộ - Phần 13 : Lan_can quy_định về việc ứng_dụng lan_can đường ô_tô kết_hợp với đường đi bộ như sau : LAN_CAN ĐƯỜNG Ô_TÔ 7.1 HỆ_THỐNG LAN_CAN 7.1.1 Tổng_quát Mục_đích chủ_yếu của các lan_can đường ô_tô là phải chặn giữ và chỉnh hướng các xe_cộ đi lệch hướng ra ngoài phạm_vi lưu_thông trên cầu. Tất_cả hệ_thống rào_chắn giao_thông mới, lan_can giao_thông, và lan_can dùng kết_hợp phải được chứng_minh có kết_cấu và kích_thước hình_học đủ an_toàn khi xe va đâm. Cần xem_xét để : • Bảo_vệ cho các người ngồi trên xe khi xe va vào lan_can, • Bảo_vệ các xe khác ở gần nơi va_chạm, • Bảo_vệ người và tài_sản trên đường xe chạy và các vùng khác bên dưới cầu, • Có_thể nâng_cấp lan_can trong tương_lai • Hiệu_quả kinh_tế của lan_can, và • Dáng_vẻ và độ thoáng của tầm nhìn từ các xe chạy qua. Một lan_can dùng kết_hợp, theo đúng các kích_thước cho trong các Hình 11 và 12 và thí_nghiệm va_chạm với lề
None
1
Theo tiết 7.1.1 tiểu_mục 7 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13:2 017 về Thiết_kế cầu_đường bộ - Phần 13 : Lan_can quy_định về việc ứng_dụng lan_can đường ô_tô kết_hợp với đường đi bộ như sau : LAN_CAN ĐƯỜNG Ô_TÔ 7.1 HỆ_THỐNG LAN_CAN 7.1.1 Tổng_quát Mục_đích chủ_yếu của các lan_can đường ô_tô là phải chặn giữ và chỉnh hướng các xe_cộ đi lệch hướng ra ngoài phạm_vi lưu_thông trên cầu . Tất_cả hệ_thống rào_chắn giao_thông mới , lan_can giao_thông , và lan_can dùng kết_hợp phải được chứng_minh có kết_cấu và kích_thước hình_học đủ an_toàn khi xe va đâm . Cần xem_xét để : • Bảo_vệ cho các người ngồi trên xe khi xe va vào lan_can , • Bảo_vệ các xe khác ở gần nơi va_chạm , • Bảo_vệ người và tài_sản trên đường xe chạy và các vùng khác bên dưới cầu , • Có_thể nâng_cấp lan_can trong tương_lai • Hiệu_quả kinh_tế của lan_can , và • Dáng_vẻ và độ thoáng của tầm nhìn từ các xe chạy qua . Một lan_can dùng kết_hợp , theo đúng các kích_thước cho trong các Hình 11 và 12 và thí_nghiệm va_chạm với lề đi bộ có_thể được xem như là thích_hợp để dùng cho đường người đi bộ rộng 1000 mm hoặc hơn , và các chiều cao bó vỉa cao tới chiều cao sử_dụng trong thí_nghiệm . Một lan_can được thiết_kế cho nhiều mục_đích sử_dụng phải được chứng_minh đủ an_toàn khi va_chạm với các trường_hợp có hoặc không có lề đi bộ . Lan_can kết_hợp xe ô tô-người đi bộ như thể_hiện trong Hình 2 chỉ dùng trên các đường quy_định tốc_độ 70 km/h hoặc nhỏ hơn và cần được kiểm_tra ở cấp thử_nghiệm 1 hoặc cấp thử_nghiệm 2 . Hình 2 - Đường người đi nhô cao điển_hình Như_vậy , lan_can đường ô_tô kết_hợp với đường đi bộ chỉ được sử_dụng trên các đoạn đường có tốc_độ từ 70 km/h hoặc nhỏ hơn và cần được kiểm_tra ở cấp thử_nghiệm 1 hoặc cấp thử_nghiệm 2 . Một lan_can được thiết_kế cho nhiều mục_đích sử_dụng ( lan_can đường ô_tô kết_hợp đường đi bộ ) phải được chứng_minh đủ an_toàn khi va_chạm với các trường_hợp có hoặc không có lề đi bộ .
212,665
Lan_can đường ô_tô kết_hợp đường đi bộ được sử_dụng trên những đoạn đường nào ?
Theo tiết 7.1.1 tiểu_mục 7 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13: ... độ thoáng của tầm nhìn từ các xe chạy qua. Một lan_can dùng kết_hợp, theo đúng các kích_thước cho trong các Hình 11 và 12 và thí_nghiệm va_chạm với lề đi bộ có_thể được xem như là thích_hợp để dùng cho đường người đi bộ rộng 1000 mm hoặc hơn, và các chiều cao bó vỉa cao tới chiều cao sử_dụng trong thí_nghiệm. Một lan_can được thiết_kế cho nhiều mục_đích sử_dụng phải được chứng_minh đủ an_toàn khi va_chạm với các trường_hợp có hoặc không có lề đi bộ. Lan_can kết_hợp xe ô tô-người đi bộ như thể_hiện trong Hình 2 chỉ dùng trên các đường quy_định tốc_độ 70 km/h hoặc nhỏ hơn và cần được kiểm_tra ở cấp thử_nghiệm 1 hoặc cấp thử_nghiệm 2. Hình 2 - Đường người đi nhô cao điển_hình Như_vậy, lan_can đường ô_tô kết_hợp với đường đi bộ chỉ được sử_dụng trên các đoạn đường có tốc_độ từ 70 km/h hoặc nhỏ hơn và cần được kiểm_tra ở cấp thử_nghiệm 1 hoặc cấp thử_nghiệm 2. Một lan_can được thiết_kế cho nhiều mục_đích sử_dụng ( lan_can đường ô_tô kết_hợp đường đi bộ ) phải được chứng_minh
None
1
Theo tiết 7.1.1 tiểu_mục 7 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13:2 017 về Thiết_kế cầu_đường bộ - Phần 13 : Lan_can quy_định về việc ứng_dụng lan_can đường ô_tô kết_hợp với đường đi bộ như sau : LAN_CAN ĐƯỜNG Ô_TÔ 7.1 HỆ_THỐNG LAN_CAN 7.1.1 Tổng_quát Mục_đích chủ_yếu của các lan_can đường ô_tô là phải chặn giữ và chỉnh hướng các xe_cộ đi lệch hướng ra ngoài phạm_vi lưu_thông trên cầu . Tất_cả hệ_thống rào_chắn giao_thông mới , lan_can giao_thông , và lan_can dùng kết_hợp phải được chứng_minh có kết_cấu và kích_thước hình_học đủ an_toàn khi xe va đâm . Cần xem_xét để : • Bảo_vệ cho các người ngồi trên xe khi xe va vào lan_can , • Bảo_vệ các xe khác ở gần nơi va_chạm , • Bảo_vệ người và tài_sản trên đường xe chạy và các vùng khác bên dưới cầu , • Có_thể nâng_cấp lan_can trong tương_lai • Hiệu_quả kinh_tế của lan_can , và • Dáng_vẻ và độ thoáng của tầm nhìn từ các xe chạy qua . Một lan_can dùng kết_hợp , theo đúng các kích_thước cho trong các Hình 11 và 12 và thí_nghiệm va_chạm với lề đi bộ có_thể được xem như là thích_hợp để dùng cho đường người đi bộ rộng 1000 mm hoặc hơn , và các chiều cao bó vỉa cao tới chiều cao sử_dụng trong thí_nghiệm . Một lan_can được thiết_kế cho nhiều mục_đích sử_dụng phải được chứng_minh đủ an_toàn khi va_chạm với các trường_hợp có hoặc không có lề đi bộ . Lan_can kết_hợp xe ô tô-người đi bộ như thể_hiện trong Hình 2 chỉ dùng trên các đường quy_định tốc_độ 70 km/h hoặc nhỏ hơn và cần được kiểm_tra ở cấp thử_nghiệm 1 hoặc cấp thử_nghiệm 2 . Hình 2 - Đường người đi nhô cao điển_hình Như_vậy , lan_can đường ô_tô kết_hợp với đường đi bộ chỉ được sử_dụng trên các đoạn đường có tốc_độ từ 70 km/h hoặc nhỏ hơn và cần được kiểm_tra ở cấp thử_nghiệm 1 hoặc cấp thử_nghiệm 2 . Một lan_can được thiết_kế cho nhiều mục_đích sử_dụng ( lan_can đường ô_tô kết_hợp đường đi bộ ) phải được chứng_minh đủ an_toàn khi va_chạm với các trường_hợp có hoặc không có lề đi bộ .
212,666
Lan_can đường ô_tô kết_hợp đường đi bộ được sử_dụng trên những đoạn đường nào ?
Theo tiết 7.1.1 tiểu_mục 7 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13: ... cần được kiểm_tra ở cấp thử_nghiệm 1 hoặc cấp thử_nghiệm 2. Một lan_can được thiết_kế cho nhiều mục_đích sử_dụng ( lan_can đường ô_tô kết_hợp đường đi bộ ) phải được chứng_minh đủ an_toàn khi va_chạm với các trường_hợp có hoặc không có lề đi bộ.
None
1
Theo tiết 7.1.1 tiểu_mục 7 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13:2 017 về Thiết_kế cầu_đường bộ - Phần 13 : Lan_can quy_định về việc ứng_dụng lan_can đường ô_tô kết_hợp với đường đi bộ như sau : LAN_CAN ĐƯỜNG Ô_TÔ 7.1 HỆ_THỐNG LAN_CAN 7.1.1 Tổng_quát Mục_đích chủ_yếu của các lan_can đường ô_tô là phải chặn giữ và chỉnh hướng các xe_cộ đi lệch hướng ra ngoài phạm_vi lưu_thông trên cầu . Tất_cả hệ_thống rào_chắn giao_thông mới , lan_can giao_thông , và lan_can dùng kết_hợp phải được chứng_minh có kết_cấu và kích_thước hình_học đủ an_toàn khi xe va đâm . Cần xem_xét để : • Bảo_vệ cho các người ngồi trên xe khi xe va vào lan_can , • Bảo_vệ các xe khác ở gần nơi va_chạm , • Bảo_vệ người và tài_sản trên đường xe chạy và các vùng khác bên dưới cầu , • Có_thể nâng_cấp lan_can trong tương_lai • Hiệu_quả kinh_tế của lan_can , và • Dáng_vẻ và độ thoáng của tầm nhìn từ các xe chạy qua . Một lan_can dùng kết_hợp , theo đúng các kích_thước cho trong các Hình 11 và 12 và thí_nghiệm va_chạm với lề đi bộ có_thể được xem như là thích_hợp để dùng cho đường người đi bộ rộng 1000 mm hoặc hơn , và các chiều cao bó vỉa cao tới chiều cao sử_dụng trong thí_nghiệm . Một lan_can được thiết_kế cho nhiều mục_đích sử_dụng phải được chứng_minh đủ an_toàn khi va_chạm với các trường_hợp có hoặc không có lề đi bộ . Lan_can kết_hợp xe ô tô-người đi bộ như thể_hiện trong Hình 2 chỉ dùng trên các đường quy_định tốc_độ 70 km/h hoặc nhỏ hơn và cần được kiểm_tra ở cấp thử_nghiệm 1 hoặc cấp thử_nghiệm 2 . Hình 2 - Đường người đi nhô cao điển_hình Như_vậy , lan_can đường ô_tô kết_hợp với đường đi bộ chỉ được sử_dụng trên các đoạn đường có tốc_độ từ 70 km/h hoặc nhỏ hơn và cần được kiểm_tra ở cấp thử_nghiệm 1 hoặc cấp thử_nghiệm 2 . Một lan_can được thiết_kế cho nhiều mục_đích sử_dụng ( lan_can đường ô_tô kết_hợp đường đi bộ ) phải được chứng_minh đủ an_toàn khi va_chạm với các trường_hợp có hoặc không có lề đi bộ .
212,667
Cấp thử_nghiệm đối_với lan_can đường ô_tô kết_hợp đường đi bộ được áp_dụng như_thế_nào ?
Theo tiểu_mục 7.2 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13: ... 2 017 về Thiết_kế cầu_đường bộ - Phần 13 : Lan_can quy_định về tiêu_chuẩn lựa_chọn cấp thử_nghiệm như sau : LAN_CAN ĐƯỜNG Ô_TÔ... 7.2 TIÊU_CHUẨN LỰA_CHỌN CẤP THỬ_NGHIỆM Khi thiết_kế lan_can, nên chỉ rõ một trong cấp thử_nghiệm sau đây : • TL 1 - Cấp thử_nghiệm 1 - thông_thường được chấp_nhận áp_dụng cho các công_trường với tốc_độ quy_định thấp và lưu_lượng xe rất thấp, cho các đường_phố khu_vực có tốc_độ thấp. • TL2 - Cấp thử_nghiệm 2 - được chấp_nhận áp_dụng cho các công_trường và hầu_hết các đường địa_phương và đường thu_gom với điều_kiện tại_chỗ thuận_lợi và ở nơi dự_kiến có một số_lượng nhỏ các xe nặng và tốc_độ quy_định được giảm. • TL3 - Cấp thử_nghiệm 3 - được chấp_nhận áp_dụng cho các đường_cao_tốc huyết_mạch với hỗn_hợp lưu_lượng rất thấp của xe_tải nặng và điều_kiện địa_điểm thuận_lợi. • L4 - Cấp thử_nghiệm 4 - được chấp_nhận áp_dụng cho đại_đa_số đường_bộ tốc_độ cao, đường_cao_tốc, quốc_lộ với hỗn_hợp của các xe_tải và xe
None
1
Theo tiểu_mục 7.2 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13:2 017 về Thiết_kế cầu_đường bộ - Phần 13 : Lan_can quy_định về tiêu_chuẩn lựa_chọn cấp thử_nghiệm như sau : LAN_CAN ĐƯỜNG Ô_TÔ ... 7.2 TIÊU_CHUẨN LỰA_CHỌN CẤP THỬ_NGHIỆM Khi thiết_kế lan_can , nên chỉ rõ một trong cấp thử_nghiệm sau đây : • TL 1 - Cấp thử_nghiệm 1 - thông_thường được chấp_nhận áp_dụng cho các công_trường với tốc_độ quy_định thấp và lưu_lượng xe rất thấp , cho các đường_phố khu_vực có tốc_độ thấp . • TL2 - Cấp thử_nghiệm 2 - được chấp_nhận áp_dụng cho các công_trường và hầu_hết các đường địa_phương và đường thu_gom với điều_kiện tại_chỗ thuận_lợi và ở nơi dự_kiến có một số_lượng nhỏ các xe nặng và tốc_độ quy_định được giảm . • TL3 - Cấp thử_nghiệm 3 - được chấp_nhận áp_dụng cho các đường_cao_tốc huyết_mạch với hỗn_hợp lưu_lượng rất thấp của xe_tải nặng và điều_kiện địa_điểm thuận_lợi . • L4 - Cấp thử_nghiệm 4 - được chấp_nhận áp_dụng cho đại_đa_số đường_bộ tốc_độ cao , đường_cao_tốc , quốc_lộ với hỗn_hợp của các xe_tải và xe hạng nặng . • L5 - Cấp thử_nghiệm 5 - được chấp_nhận áp_dụng giống như cấp thử_nghiệm bốn và nơi có xe_tải lớn chiếm một phần đáng_kể lưu_lượng xe trung_bình hàng ngày hoặc nơi điều_kiện tại_chỗ bất_lợi cho mức ngăn_chặn cao hơn của lan_can . Lựa_chọn cấp thí_nghiệm phải tương_ứng với trọng_lượng xe , tốc_độ va và góc va mô_tả trong Bảng 1 . Bảng 1 - Cấp thử_nghiệm của lan_can cầu và các tiêu_chuẩn thí_nghiệm va ... Theo tiêu_chuẩn đã nêu thì đối_với lan_can đường ô_tô kết_hợp với đường đi bộ thì cần phải được kiểm_tra ở cấp thử_nghiệm 1 hoặc cấp thử_nghiệm 2 . trong đó : • TL 1 - Cấp thử_nghiệm 1 - thông_thường được chấp_nhận áp_dụng cho các công_trường với tốc_độ quy_định thấp và lưu_lượng xe rất thấp , cho các đường_phố khu_vực có tốc_độ thấp . • TL2 - Cấp thử_nghiệm 2 - được chấp_nhận áp_dụng cho các công_trường và hầu_hết các đường địa_phương và đường thu_gom với điều_kiện tại_chỗ thuận_lợi và ở nơi dự_kiến có một số_lượng nhỏ các xe nặng và tốc_độ quy_định được giảm . Tuỳ loại xe ô_tô mà tốc_độ chạy kiểm_tra ở các cấp thử_nghiệm sẽ khác nhau . ( 1 ) Ở cấp thử_nghiệm 1 : nếu sử_dụng xe_con hoặc xe_tải thùng để chạy kiểm_tra ở cấp thử_nghiệm 1 thì tốc_độ chạy kiểm_tra là 50 km/h . ( 2 ) Ở cấp thử_nghiệm 2 : nếu sử_dụng xe_con hoặc xe_tải thùng để chạy kiểm_tra ở cấp thử_nghiệm 2 thì tốc_độ chạy kiểm_tra là 70 km/h .
212,668
Cấp thử_nghiệm đối_với lan_can đường ô_tô kết_hợp đường đi bộ được áp_dụng như_thế_nào ?
Theo tiểu_mục 7.2 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13: ... và điều_kiện địa_điểm thuận_lợi. • L4 - Cấp thử_nghiệm 4 - được chấp_nhận áp_dụng cho đại_đa_số đường_bộ tốc_độ cao, đường_cao_tốc, quốc_lộ với hỗn_hợp của các xe_tải và xe hạng nặng. • L5 - Cấp thử_nghiệm 5 - được chấp_nhận áp_dụng giống như cấp thử_nghiệm bốn và nơi có xe_tải lớn chiếm một phần đáng_kể lưu_lượng xe trung_bình hàng ngày hoặc nơi điều_kiện tại_chỗ bất_lợi cho mức ngăn_chặn cao hơn của lan_can. Lựa_chọn cấp thí_nghiệm phải tương_ứng với trọng_lượng xe, tốc_độ va và góc va mô_tả trong Bảng 1. Bảng 1 - Cấp thử_nghiệm của lan_can cầu và các tiêu_chuẩn thí_nghiệm va... Theo tiêu_chuẩn đã nêu thì đối_với lan_can đường ô_tô kết_hợp với đường đi bộ thì cần phải được kiểm_tra ở cấp thử_nghiệm 1 hoặc cấp thử_nghiệm 2. trong đó : • TL 1 - Cấp thử_nghiệm 1 - thông_thường được chấp_nhận áp_dụng cho các công_trường với tốc_độ quy_định thấp và lưu_lượng xe rất thấp, cho các đường_phố khu_vực có tốc_độ thấp. • TL2 - Cấp thử_nghiệm 2 - được chấp_nhận áp_dụng cho các công_trường và hầu_hết các đường địa_phương và đường thu_gom với điều_kiện tại_chỗ
None
1
Theo tiểu_mục 7.2 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13:2 017 về Thiết_kế cầu_đường bộ - Phần 13 : Lan_can quy_định về tiêu_chuẩn lựa_chọn cấp thử_nghiệm như sau : LAN_CAN ĐƯỜNG Ô_TÔ ... 7.2 TIÊU_CHUẨN LỰA_CHỌN CẤP THỬ_NGHIỆM Khi thiết_kế lan_can , nên chỉ rõ một trong cấp thử_nghiệm sau đây : • TL 1 - Cấp thử_nghiệm 1 - thông_thường được chấp_nhận áp_dụng cho các công_trường với tốc_độ quy_định thấp và lưu_lượng xe rất thấp , cho các đường_phố khu_vực có tốc_độ thấp . • TL2 - Cấp thử_nghiệm 2 - được chấp_nhận áp_dụng cho các công_trường và hầu_hết các đường địa_phương và đường thu_gom với điều_kiện tại_chỗ thuận_lợi và ở nơi dự_kiến có một số_lượng nhỏ các xe nặng và tốc_độ quy_định được giảm . • TL3 - Cấp thử_nghiệm 3 - được chấp_nhận áp_dụng cho các đường_cao_tốc huyết_mạch với hỗn_hợp lưu_lượng rất thấp của xe_tải nặng và điều_kiện địa_điểm thuận_lợi . • L4 - Cấp thử_nghiệm 4 - được chấp_nhận áp_dụng cho đại_đa_số đường_bộ tốc_độ cao , đường_cao_tốc , quốc_lộ với hỗn_hợp của các xe_tải và xe hạng nặng . • L5 - Cấp thử_nghiệm 5 - được chấp_nhận áp_dụng giống như cấp thử_nghiệm bốn và nơi có xe_tải lớn chiếm một phần đáng_kể lưu_lượng xe trung_bình hàng ngày hoặc nơi điều_kiện tại_chỗ bất_lợi cho mức ngăn_chặn cao hơn của lan_can . Lựa_chọn cấp thí_nghiệm phải tương_ứng với trọng_lượng xe , tốc_độ va và góc va mô_tả trong Bảng 1 . Bảng 1 - Cấp thử_nghiệm của lan_can cầu và các tiêu_chuẩn thí_nghiệm va ... Theo tiêu_chuẩn đã nêu thì đối_với lan_can đường ô_tô kết_hợp với đường đi bộ thì cần phải được kiểm_tra ở cấp thử_nghiệm 1 hoặc cấp thử_nghiệm 2 . trong đó : • TL 1 - Cấp thử_nghiệm 1 - thông_thường được chấp_nhận áp_dụng cho các công_trường với tốc_độ quy_định thấp và lưu_lượng xe rất thấp , cho các đường_phố khu_vực có tốc_độ thấp . • TL2 - Cấp thử_nghiệm 2 - được chấp_nhận áp_dụng cho các công_trường và hầu_hết các đường địa_phương và đường thu_gom với điều_kiện tại_chỗ thuận_lợi và ở nơi dự_kiến có một số_lượng nhỏ các xe nặng và tốc_độ quy_định được giảm . Tuỳ loại xe ô_tô mà tốc_độ chạy kiểm_tra ở các cấp thử_nghiệm sẽ khác nhau . ( 1 ) Ở cấp thử_nghiệm 1 : nếu sử_dụng xe_con hoặc xe_tải thùng để chạy kiểm_tra ở cấp thử_nghiệm 1 thì tốc_độ chạy kiểm_tra là 50 km/h . ( 2 ) Ở cấp thử_nghiệm 2 : nếu sử_dụng xe_con hoặc xe_tải thùng để chạy kiểm_tra ở cấp thử_nghiệm 2 thì tốc_độ chạy kiểm_tra là 70 km/h .
212,669
Cấp thử_nghiệm đối_với lan_can đường ô_tô kết_hợp đường đi bộ được áp_dụng như_thế_nào ?
Theo tiểu_mục 7.2 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13: ... các đường_phố khu_vực có tốc_độ thấp. • TL2 - Cấp thử_nghiệm 2 - được chấp_nhận áp_dụng cho các công_trường và hầu_hết các đường địa_phương và đường thu_gom với điều_kiện tại_chỗ thuận_lợi và ở nơi dự_kiến có một số_lượng nhỏ các xe nặng và tốc_độ quy_định được giảm. Tuỳ loại xe ô_tô mà tốc_độ chạy kiểm_tra ở các cấp thử_nghiệm sẽ khác nhau. ( 1 ) Ở cấp thử_nghiệm 1 : nếu sử_dụng xe_con hoặc xe_tải thùng để chạy kiểm_tra ở cấp thử_nghiệm 1 thì tốc_độ chạy kiểm_tra là 50 km/h. ( 2 ) Ở cấp thử_nghiệm 2 : nếu sử_dụng xe_con hoặc xe_tải thùng để chạy kiểm_tra ở cấp thử_nghiệm 2 thì tốc_độ chạy kiểm_tra là 70 km/h.
None
1
Theo tiểu_mục 7.2 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13:2 017 về Thiết_kế cầu_đường bộ - Phần 13 : Lan_can quy_định về tiêu_chuẩn lựa_chọn cấp thử_nghiệm như sau : LAN_CAN ĐƯỜNG Ô_TÔ ... 7.2 TIÊU_CHUẨN LỰA_CHỌN CẤP THỬ_NGHIỆM Khi thiết_kế lan_can , nên chỉ rõ một trong cấp thử_nghiệm sau đây : • TL 1 - Cấp thử_nghiệm 1 - thông_thường được chấp_nhận áp_dụng cho các công_trường với tốc_độ quy_định thấp và lưu_lượng xe rất thấp , cho các đường_phố khu_vực có tốc_độ thấp . • TL2 - Cấp thử_nghiệm 2 - được chấp_nhận áp_dụng cho các công_trường và hầu_hết các đường địa_phương và đường thu_gom với điều_kiện tại_chỗ thuận_lợi và ở nơi dự_kiến có một số_lượng nhỏ các xe nặng và tốc_độ quy_định được giảm . • TL3 - Cấp thử_nghiệm 3 - được chấp_nhận áp_dụng cho các đường_cao_tốc huyết_mạch với hỗn_hợp lưu_lượng rất thấp của xe_tải nặng và điều_kiện địa_điểm thuận_lợi . • L4 - Cấp thử_nghiệm 4 - được chấp_nhận áp_dụng cho đại_đa_số đường_bộ tốc_độ cao , đường_cao_tốc , quốc_lộ với hỗn_hợp của các xe_tải và xe hạng nặng . • L5 - Cấp thử_nghiệm 5 - được chấp_nhận áp_dụng giống như cấp thử_nghiệm bốn và nơi có xe_tải lớn chiếm một phần đáng_kể lưu_lượng xe trung_bình hàng ngày hoặc nơi điều_kiện tại_chỗ bất_lợi cho mức ngăn_chặn cao hơn của lan_can . Lựa_chọn cấp thí_nghiệm phải tương_ứng với trọng_lượng xe , tốc_độ va và góc va mô_tả trong Bảng 1 . Bảng 1 - Cấp thử_nghiệm của lan_can cầu và các tiêu_chuẩn thí_nghiệm va ... Theo tiêu_chuẩn đã nêu thì đối_với lan_can đường ô_tô kết_hợp với đường đi bộ thì cần phải được kiểm_tra ở cấp thử_nghiệm 1 hoặc cấp thử_nghiệm 2 . trong đó : • TL 1 - Cấp thử_nghiệm 1 - thông_thường được chấp_nhận áp_dụng cho các công_trường với tốc_độ quy_định thấp và lưu_lượng xe rất thấp , cho các đường_phố khu_vực có tốc_độ thấp . • TL2 - Cấp thử_nghiệm 2 - được chấp_nhận áp_dụng cho các công_trường và hầu_hết các đường địa_phương và đường thu_gom với điều_kiện tại_chỗ thuận_lợi và ở nơi dự_kiến có một số_lượng nhỏ các xe nặng và tốc_độ quy_định được giảm . Tuỳ loại xe ô_tô mà tốc_độ chạy kiểm_tra ở các cấp thử_nghiệm sẽ khác nhau . ( 1 ) Ở cấp thử_nghiệm 1 : nếu sử_dụng xe_con hoặc xe_tải thùng để chạy kiểm_tra ở cấp thử_nghiệm 1 thì tốc_độ chạy kiểm_tra là 50 km/h . ( 2 ) Ở cấp thử_nghiệm 2 : nếu sử_dụng xe_con hoặc xe_tải thùng để chạy kiểm_tra ở cấp thử_nghiệm 2 thì tốc_độ chạy kiểm_tra là 70 km/h .
212,670
Làm vé giả có mệnh_giá sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 202 Bộ_luật Hình_sự 2015 về tội làm , buôn_bán tem giả , vé giả_như sau : ... Tội làm, buôn_bán tem giả, vé giả 1. Người nào làm, buôn_bán các loại tem giả, vé giả thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Tem giả, vé giả không có mệnh_giá có số_lượng từ 15.000 đến dưới 30.000 đơn_vị ; b ) Tem giả, vé giả có mệnh_giá có tổng trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; c ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; d ) Thu lợi bất_chính từ 30.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn ; c ) Tem giả, vé giả không có mệnh_giá có số_lượng 30.000 đơn_vị trở lên ; d )
None
1
Theo quy_định tại Điều 202 Bộ_luật Hình_sự 2015 về tội làm , buôn_bán tem giả , vé giả_như sau : Tội làm , buôn_bán tem giả , vé giả 1 . Người nào làm , buôn_bán các loại tem giả , vé giả thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Tem giả , vé giả không có mệnh_giá có số_lượng từ 15.000 đến dưới 30.000 đơn_vị ; b ) Tem giả , vé giả có mệnh_giá có tổng trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; c ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; d ) Thu lợi bất_chính từ 30.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; c ) Tem giả , vé giả không có mệnh_giá có số_lượng 30.000 đơn_vị trở lên ; d ) Tem giả , vé giả có mệnh_giá có tổng trị_giá 200.000.000 đồng trở lên ; đ ) Thu lợi bất_chính 100.000.000 đồng trở lên ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , tuỳ_thuộc vào tính_chất , mức_độ hành_vi vi_phạm và tổng giá_trị của vé giả làm ra mà người làm vé giả có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với các khung_hình_phạt khác nhau được quy_định tại Điều 202 nêu trên . Tội làm vé giả ( Hình từ Internet )
212,671
Làm vé giả có mệnh_giá sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 202 Bộ_luật Hình_sự 2015 về tội làm , buôn_bán tem giả , vé giả_như sau : ... : a ) Có tổ_chức ; b ) Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn ; c ) Tem giả, vé giả không có mệnh_giá có số_lượng 30.000 đơn_vị trở lên ; d ) Tem giả, vé giả có mệnh_giá có tổng trị_giá 200.000.000 đồng trở lên ; đ ) Thu lợi bất_chính 100.000.000 đồng trở lên ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm. 3. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Theo đó, tuỳ_thuộc vào tính_chất, mức_độ hành_vi vi_phạm và tổng giá_trị của vé giả làm ra mà người làm vé giả có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với các khung_hình_phạt khác nhau được quy_định tại Điều 202 nêu trên. Tội làm vé giả ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 202 Bộ_luật Hình_sự 2015 về tội làm , buôn_bán tem giả , vé giả_như sau : Tội làm , buôn_bán tem giả , vé giả 1 . Người nào làm , buôn_bán các loại tem giả , vé giả thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Tem giả , vé giả không có mệnh_giá có số_lượng từ 15.000 đến dưới 30.000 đơn_vị ; b ) Tem giả , vé giả có mệnh_giá có tổng trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; c ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; d ) Thu lợi bất_chính từ 30.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; c ) Tem giả , vé giả không có mệnh_giá có số_lượng 30.000 đơn_vị trở lên ; d ) Tem giả , vé giả có mệnh_giá có tổng trị_giá 200.000.000 đồng trở lên ; đ ) Thu lợi bất_chính 100.000.000 đồng trở lên ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , tuỳ_thuộc vào tính_chất , mức_độ hành_vi vi_phạm và tổng giá_trị của vé giả làm ra mà người làm vé giả có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với các khung_hình_phạt khác nhau được quy_định tại Điều 202 nêu trên . Tội làm vé giả ( Hình từ Internet )
212,672
Người phạm_tội làm vé giả là lao_động chính duy_nhất trong gia_đình có được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về các tình_t: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015, được sửa_đổi bởi điểm a, điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự như sau : Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự 1. Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa, bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; c ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; d ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; đ ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá mức cần_thiết khi bắt_giữ người phạm_tội ; e ) Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; g ) Phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra ; h ) Phạm_tội nhưng chưa gây thiệt_hại hoặc gây thiệt_hại không lớn ; i ) Phạm_tội lần đầu và thuộc trường_hợp ít nghiêm_trọng ; k ) Phạm_tội vì bị người khác đe_doạ hoặc cưỡng_bức ;... Theo quy_định trên, người phạm_tội làm vé giả là
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự như sau : Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự 1 . Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; c ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; d ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; đ ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá mức cần_thiết khi bắt_giữ người phạm_tội ; e ) Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; g ) Phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra ; h ) Phạm_tội nhưng chưa gây thiệt_hại hoặc gây thiệt_hại không lớn ; i ) Phạm_tội lần đầu và thuộc trường_hợp ít nghiêm_trọng ; k ) Phạm_tội vì bị người khác đe_doạ hoặc cưỡng_bức ; ... Theo quy_định trên , người phạm_tội làm vé giả là lao_động chính duy_nhất trong gia_đình nếu chứng_minh được bản_thân phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra thì sẽ được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự .
212,673
Người phạm_tội làm vé giả là lao_động chính duy_nhất trong gia_đình có được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về các tình_t: ... ) Phạm_tội lần đầu và thuộc trường_hợp ít nghiêm_trọng ; k ) Phạm_tội vì bị người khác đe_doạ hoặc cưỡng_bức ;... Theo quy_định trên, người phạm_tội làm vé giả là lao_động chính duy_nhất trong gia_đình nếu chứng_minh được bản_thân phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra thì sẽ được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự.Căn_cứ khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015, được sửa_đổi bởi điểm a, điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự như sau : Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự 1. Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa, bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; c ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; d ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; đ ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá mức cần_thiết khi bắt_giữ người phạm_tội ; e ) Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ;
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự như sau : Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự 1 . Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; c ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; d ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; đ ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá mức cần_thiết khi bắt_giữ người phạm_tội ; e ) Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; g ) Phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra ; h ) Phạm_tội nhưng chưa gây thiệt_hại hoặc gây thiệt_hại không lớn ; i ) Phạm_tội lần đầu và thuộc trường_hợp ít nghiêm_trọng ; k ) Phạm_tội vì bị người khác đe_doạ hoặc cưỡng_bức ; ... Theo quy_định trên , người phạm_tội làm vé giả là lao_động chính duy_nhất trong gia_đình nếu chứng_minh được bản_thân phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra thì sẽ được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự .
212,674
Người phạm_tội làm vé giả là lao_động chính duy_nhất trong gia_đình có được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về các tình_t: ... đ ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá mức cần_thiết khi bắt_giữ người phạm_tội ; e ) Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; g ) Phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra ; h ) Phạm_tội nhưng chưa gây thiệt_hại hoặc gây thiệt_hại không lớn ; i ) Phạm_tội lần đầu và thuộc trường_hợp ít nghiêm_trọng ; k ) Phạm_tội vì bị người khác đe_doạ hoặc cưỡng_bức ;... Theo quy_định trên, người phạm_tội làm vé giả là lao_động chính duy_nhất trong gia_đình nếu chứng_minh được bản_thân phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra thì sẽ được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự như sau : Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự 1 . Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; c ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; d ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; đ ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá mức cần_thiết khi bắt_giữ người phạm_tội ; e ) Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; g ) Phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra ; h ) Phạm_tội nhưng chưa gây thiệt_hại hoặc gây thiệt_hại không lớn ; i ) Phạm_tội lần đầu và thuộc trường_hợp ít nghiêm_trọng ; k ) Phạm_tội vì bị người khác đe_doạ hoặc cưỡng_bức ; ... Theo quy_định trên , người phạm_tội làm vé giả là lao_động chính duy_nhất trong gia_đình nếu chứng_minh được bản_thân phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra thì sẽ được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự .
212,675
Người phạm_tội làm vé giả là lao_động chính duy_nhất trong gia_đình thì có được hoãn chấp_hành hình_phạt tù không ?
Theo Điều 67 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về hoãn chấp_hành hình_phạt tù như sau : ... Hoãn chấp_hành hình_phạt tù 1. Người bị xử_phạt tù có_thể được hoãn chấp_hành hình_phạt trong các trường_hợp sau đây : a ) Bị bệnh nặng thì được hoãn cho đến khi sức_khoẻ được hồi_phục ; b ) Phụ_nữ có_thai hoặc đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi, thì được hoãn cho đến khi con đủ 36 tháng tuổi ; c ) Là người lao_động duy_nhất trong gia_đình, nếu phải chấp_hành hình_phạt tù thì gia_đình sẽ gặp khó_khăn đặc_biệt, được hoãn đến 01 năm, trừ trường_hợp người đó bị kết_án về các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc các tội khác là tội_phạm rất nghiêm_trọng, tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; d ) Bị kết_án về tội_phạm ít nghiêm_trọng, do nhu_cầu công_vụ, thì được hoãn đến 01 năm. 2. Trong thời_gian được hoãn chấp_hành hình_phạt tù, nếu người được hoãn chấp_hành hình_phạt lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới, thì Toà_án buộc người đó phải chấp_hành hình_phạt trước và tổng_hợp với hình_phạt của bản_án mới theo quy_định tại Điều 56 của Bộ_luật này. Như_vậy, người phạm_tội làm vé giả là lao_động chính duy_nhất trong gia_đình mà nếu phải chấp_hành hình_phạt tù thì
None
1
Theo Điều 67 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về hoãn chấp_hành hình_phạt tù như sau : Hoãn chấp_hành hình_phạt tù 1 . Người bị xử_phạt tù có_thể được hoãn chấp_hành hình_phạt trong các trường_hợp sau đây : a ) Bị bệnh nặng thì được hoãn cho đến khi sức_khoẻ được hồi_phục ; b ) Phụ_nữ có_thai hoặc đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , thì được hoãn cho đến khi con đủ 36 tháng tuổi ; c ) Là người lao_động duy_nhất trong gia_đình , nếu phải chấp_hành hình_phạt tù thì gia_đình sẽ gặp khó_khăn đặc_biệt , được hoãn đến 01 năm , trừ trường_hợp người đó bị kết_án về các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc các tội khác là tội_phạm rất nghiêm_trọng , tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; d ) Bị kết_án về tội_phạm ít nghiêm_trọng , do nhu_cầu công_vụ , thì được hoãn đến 01 năm . 2 . Trong thời_gian được hoãn chấp_hành hình_phạt tù , nếu người được hoãn chấp_hành hình_phạt lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới , thì Toà_án buộc người đó phải chấp_hành hình_phạt trước và tổng_hợp với hình_phạt của bản_án mới theo quy_định tại Điều 56 của Bộ_luật này . Như_vậy , người phạm_tội làm vé giả là lao_động chính duy_nhất trong gia_đình mà nếu phải chấp_hành hình_phạt tù thì gia_đình sẽ gặp khó_khăn đặc_biệt thì sẽ được hoãn chấp_hành hình_phạt tù . Thời_hạn hoãn chấp_hành hình_phạt tù đối_với người này là 01 năm . Lưu_ý rằng trong thời_gian được hoãn chấp_hành hình_phạt tù , nếu người được hoãn chấp_hành hình_phạt lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới , thì Toà_án buộc người đó phải chấp_hành hình_phạt trước và tổng_hợp với hình_phạt của bản_án mới theo quy_định .
212,676
Người phạm_tội làm vé giả là lao_động chính duy_nhất trong gia_đình thì có được hoãn chấp_hành hình_phạt tù không ?
Theo Điều 67 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về hoãn chấp_hành hình_phạt tù như sau : ... của bản_án mới theo quy_định tại Điều 56 của Bộ_luật này. Như_vậy, người phạm_tội làm vé giả là lao_động chính duy_nhất trong gia_đình mà nếu phải chấp_hành hình_phạt tù thì gia_đình sẽ gặp khó_khăn đặc_biệt thì sẽ được hoãn chấp_hành hình_phạt tù. Thời_hạn hoãn chấp_hành hình_phạt tù đối_với người này là 01 năm. Lưu_ý rằng trong thời_gian được hoãn chấp_hành hình_phạt tù, nếu người được hoãn chấp_hành hình_phạt lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới, thì Toà_án buộc người đó phải chấp_hành hình_phạt trước và tổng_hợp với hình_phạt của bản_án mới theo quy_định.
None
1
Theo Điều 67 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về hoãn chấp_hành hình_phạt tù như sau : Hoãn chấp_hành hình_phạt tù 1 . Người bị xử_phạt tù có_thể được hoãn chấp_hành hình_phạt trong các trường_hợp sau đây : a ) Bị bệnh nặng thì được hoãn cho đến khi sức_khoẻ được hồi_phục ; b ) Phụ_nữ có_thai hoặc đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , thì được hoãn cho đến khi con đủ 36 tháng tuổi ; c ) Là người lao_động duy_nhất trong gia_đình , nếu phải chấp_hành hình_phạt tù thì gia_đình sẽ gặp khó_khăn đặc_biệt , được hoãn đến 01 năm , trừ trường_hợp người đó bị kết_án về các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc các tội khác là tội_phạm rất nghiêm_trọng , tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; d ) Bị kết_án về tội_phạm ít nghiêm_trọng , do nhu_cầu công_vụ , thì được hoãn đến 01 năm . 2 . Trong thời_gian được hoãn chấp_hành hình_phạt tù , nếu người được hoãn chấp_hành hình_phạt lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới , thì Toà_án buộc người đó phải chấp_hành hình_phạt trước và tổng_hợp với hình_phạt của bản_án mới theo quy_định tại Điều 56 của Bộ_luật này . Như_vậy , người phạm_tội làm vé giả là lao_động chính duy_nhất trong gia_đình mà nếu phải chấp_hành hình_phạt tù thì gia_đình sẽ gặp khó_khăn đặc_biệt thì sẽ được hoãn chấp_hành hình_phạt tù . Thời_hạn hoãn chấp_hành hình_phạt tù đối_với người này là 01 năm . Lưu_ý rằng trong thời_gian được hoãn chấp_hành hình_phạt tù , nếu người được hoãn chấp_hành hình_phạt lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới , thì Toà_án buộc người đó phải chấp_hành hình_phạt trước và tổng_hợp với hình_phạt của bản_án mới theo quy_định .
212,677
Người đang chịu án phạt tù thì có phải thực_hiện nghĩa_vụ trả nợ khi đã đến hạn hay không ?
Theo quy_định tại Điều 44 Bộ_luật Hình_sự 2015 , công_dân Việt_Nam bị kết_án phạt tù về tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc tội_phạm khác theo quy_định: ... Theo quy_định tại Điều 44 Bộ_luật Hình_sự 2015, công_dân Việt_Nam bị kết_án phạt tù về tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc tội_phạm khác theo quy_định thì bị tước một hoặc một_số quyền_công_dân như : " Điều 44. Tước một_số quyền_công_dân 1. Công_dân Việt_Nam bị kết_án phạt tù về tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc tội_phạm khác trong những trường_hợp do Bộ_luật này quy_định, thì bị tước một hoặc một_số quyền_công_dân sau đây : a ) Quyền ứng_cử đại_biểu cơ_quan_quyền_lực Nhà_nước ; b ) Quyền làm_việc trong các cơ_quan nhà_nước và quyền phục_vụ trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân. 2. Thời_hạn tước một_số quyền_công_dân là từ 01 năm đến 05 năm, kể từ ngày chấp_hành xong hình_phạt tù hoặc kể từ ngày bản_án có hiệu_lực pháp_luật trong trường_hợp người bị kết_án được hưởng án_treo. " Đồng_thời, không có văn_bản nào khác quy_định về việc hạn_chế các quyền và nghĩa_vụ khác của công_dân đang chịu án phạt tù. Bên cạnh đó, theo khoản 1 và khoản 2 Điều 466 Bộ_luật Dân_sự 2015 nghĩa_vụ trả nợ của bên vay được quy_định như sau : " Điều 466. Nghĩa_vụ trả nợ của bên vay 1. Bên
None
1
Theo quy_định tại Điều 44 Bộ_luật Hình_sự 2015 , công_dân Việt_Nam bị kết_án phạt tù về tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc tội_phạm khác theo quy_định thì bị tước một hoặc một_số quyền_công_dân như : " Điều 44 . Tước một_số quyền_công_dân 1 . Công_dân Việt_Nam bị kết_án phạt tù về tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc tội_phạm khác trong những trường_hợp do Bộ_luật này quy_định , thì bị tước một hoặc một_số quyền_công_dân sau đây : a ) Quyền ứng_cử đại_biểu cơ_quan_quyền_lực Nhà_nước ; b ) Quyền làm_việc trong các cơ_quan nhà_nước và quyền phục_vụ trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . 2 . Thời_hạn tước một_số quyền_công_dân là từ 01 năm đến 05 năm , kể từ ngày chấp_hành xong hình_phạt tù hoặc kể từ ngày bản_án có hiệu_lực pháp_luật trong trường_hợp người bị kết_án được hưởng án_treo . " Đồng_thời , không có văn_bản nào khác quy_định về việc hạn_chế các quyền và nghĩa_vụ khác của công_dân đang chịu án phạt tù . Bên cạnh đó , theo khoản 1 và khoản 2 Điều 466 Bộ_luật Dân_sự 2015 nghĩa_vụ trả nợ của bên vay được quy_định như sau : " Điều 466 . Nghĩa_vụ trả nợ của bên vay 1 . Bên vay tài_sản là tiền thì phải trả đủ tiền khi đến hạn ; nếu tài_sản là vật thì phải trả vật cùng loại đúng số_lượng , chất_lượng , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 2 . Trường_hợp bên vay không_thể trả vật thì có_thể trả bằng tiền theo trị_giá của vật đã vay tại địa_điểm và thời_điểm trả nợ , nếu được bên cho vay đồng_ý . Căn_cứ quy_định này , người đi vay phải có nghĩa_vụ trả nợ khi đến hạn . Nếu vay bằng tiền thì trả bằng tiền , nếu vay bằng vật thì trả bằng vật cùng loại đúng số_lượng , chất_lượng khi không có thoả_thuận khác . Như_vậy , có_thể thấy không có văn_bản nào quy_định về hạn_chế việc thực_hiện nghĩa_vụ trả nợ của người đang chấp_hành hình_phạt tù . Đồng_nghĩa , dù đi tù thì người vay nợ vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ trả nợ của mình trừ trường_hợp có thoả_thuận khác .
212,678
Người đang chịu án phạt tù thì có phải thực_hiện nghĩa_vụ trả nợ khi đã đến hạn hay không ?
Theo quy_định tại Điều 44 Bộ_luật Hình_sự 2015 , công_dân Việt_Nam bị kết_án phạt tù về tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc tội_phạm khác theo quy_định: ... và khoản 2 Điều 466 Bộ_luật Dân_sự 2015 nghĩa_vụ trả nợ của bên vay được quy_định như sau : " Điều 466. Nghĩa_vụ trả nợ của bên vay 1. Bên vay tài_sản là tiền thì phải trả đủ tiền khi đến hạn ; nếu tài_sản là vật thì phải trả vật cùng loại đúng số_lượng, chất_lượng, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác. 2. Trường_hợp bên vay không_thể trả vật thì có_thể trả bằng tiền theo trị_giá của vật đã vay tại địa_điểm và thời_điểm trả nợ, nếu được bên cho vay đồng_ý. Căn_cứ quy_định này, người đi vay phải có nghĩa_vụ trả nợ khi đến hạn. Nếu vay bằng tiền thì trả bằng tiền, nếu vay bằng vật thì trả bằng vật cùng loại đúng số_lượng, chất_lượng khi không có thoả_thuận khác. Như_vậy, có_thể thấy không có văn_bản nào quy_định về hạn_chế việc thực_hiện nghĩa_vụ trả nợ của người đang chấp_hành hình_phạt tù. Đồng_nghĩa, dù đi tù thì người vay nợ vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ trả nợ của mình trừ trường_hợp có thoả_thuận khác.
None
1
Theo quy_định tại Điều 44 Bộ_luật Hình_sự 2015 , công_dân Việt_Nam bị kết_án phạt tù về tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc tội_phạm khác theo quy_định thì bị tước một hoặc một_số quyền_công_dân như : " Điều 44 . Tước một_số quyền_công_dân 1 . Công_dân Việt_Nam bị kết_án phạt tù về tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc tội_phạm khác trong những trường_hợp do Bộ_luật này quy_định , thì bị tước một hoặc một_số quyền_công_dân sau đây : a ) Quyền ứng_cử đại_biểu cơ_quan_quyền_lực Nhà_nước ; b ) Quyền làm_việc trong các cơ_quan nhà_nước và quyền phục_vụ trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . 2 . Thời_hạn tước một_số quyền_công_dân là từ 01 năm đến 05 năm , kể từ ngày chấp_hành xong hình_phạt tù hoặc kể từ ngày bản_án có hiệu_lực pháp_luật trong trường_hợp người bị kết_án được hưởng án_treo . " Đồng_thời , không có văn_bản nào khác quy_định về việc hạn_chế các quyền và nghĩa_vụ khác của công_dân đang chịu án phạt tù . Bên cạnh đó , theo khoản 1 và khoản 2 Điều 466 Bộ_luật Dân_sự 2015 nghĩa_vụ trả nợ của bên vay được quy_định như sau : " Điều 466 . Nghĩa_vụ trả nợ của bên vay 1 . Bên vay tài_sản là tiền thì phải trả đủ tiền khi đến hạn ; nếu tài_sản là vật thì phải trả vật cùng loại đúng số_lượng , chất_lượng , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 2 . Trường_hợp bên vay không_thể trả vật thì có_thể trả bằng tiền theo trị_giá của vật đã vay tại địa_điểm và thời_điểm trả nợ , nếu được bên cho vay đồng_ý . Căn_cứ quy_định này , người đi vay phải có nghĩa_vụ trả nợ khi đến hạn . Nếu vay bằng tiền thì trả bằng tiền , nếu vay bằng vật thì trả bằng vật cùng loại đúng số_lượng , chất_lượng khi không có thoả_thuận khác . Như_vậy , có_thể thấy không có văn_bản nào quy_định về hạn_chế việc thực_hiện nghĩa_vụ trả nợ của người đang chấp_hành hình_phạt tù . Đồng_nghĩa , dù đi tù thì người vay nợ vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ trả nợ của mình trừ trường_hợp có thoả_thuận khác .
212,679
Người đang chịu án phạt tù thì có phải thực_hiện nghĩa_vụ trả nợ khi đã đến hạn hay không ?
Theo quy_định tại Điều 44 Bộ_luật Hình_sự 2015 , công_dân Việt_Nam bị kết_án phạt tù về tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc tội_phạm khác theo quy_định: ... , dù đi tù thì người vay nợ vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ trả nợ của mình trừ trường_hợp có thoả_thuận khác.
None
1
Theo quy_định tại Điều 44 Bộ_luật Hình_sự 2015 , công_dân Việt_Nam bị kết_án phạt tù về tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc tội_phạm khác theo quy_định thì bị tước một hoặc một_số quyền_công_dân như : " Điều 44 . Tước một_số quyền_công_dân 1 . Công_dân Việt_Nam bị kết_án phạt tù về tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc tội_phạm khác trong những trường_hợp do Bộ_luật này quy_định , thì bị tước một hoặc một_số quyền_công_dân sau đây : a ) Quyền ứng_cử đại_biểu cơ_quan_quyền_lực Nhà_nước ; b ) Quyền làm_việc trong các cơ_quan nhà_nước và quyền phục_vụ trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . 2 . Thời_hạn tước một_số quyền_công_dân là từ 01 năm đến 05 năm , kể từ ngày chấp_hành xong hình_phạt tù hoặc kể từ ngày bản_án có hiệu_lực pháp_luật trong trường_hợp người bị kết_án được hưởng án_treo . " Đồng_thời , không có văn_bản nào khác quy_định về việc hạn_chế các quyền và nghĩa_vụ khác của công_dân đang chịu án phạt tù . Bên cạnh đó , theo khoản 1 và khoản 2 Điều 466 Bộ_luật Dân_sự 2015 nghĩa_vụ trả nợ của bên vay được quy_định như sau : " Điều 466 . Nghĩa_vụ trả nợ của bên vay 1 . Bên vay tài_sản là tiền thì phải trả đủ tiền khi đến hạn ; nếu tài_sản là vật thì phải trả vật cùng loại đúng số_lượng , chất_lượng , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 2 . Trường_hợp bên vay không_thể trả vật thì có_thể trả bằng tiền theo trị_giá của vật đã vay tại địa_điểm và thời_điểm trả nợ , nếu được bên cho vay đồng_ý . Căn_cứ quy_định này , người đi vay phải có nghĩa_vụ trả nợ khi đến hạn . Nếu vay bằng tiền thì trả bằng tiền , nếu vay bằng vật thì trả bằng vật cùng loại đúng số_lượng , chất_lượng khi không có thoả_thuận khác . Như_vậy , có_thể thấy không có văn_bản nào quy_định về hạn_chế việc thực_hiện nghĩa_vụ trả nợ của người đang chấp_hành hình_phạt tù . Đồng_nghĩa , dù đi tù thì người vay nợ vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ trả nợ của mình trừ trường_hợp có thoả_thuận khác .
212,680
Người đang chấp_hành án phạt tù không trả được nợ thì xử_lý như_thế_nào ?
Trường_hợp không trả được hoặc không trả đủ khi đến hạn thì người đi vay phải thực_hiện nghĩa_vụ theo quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 466 Bộ_luật: ... Trường_hợp không trả được hoặc không trả đủ khi đến hạn thì người đi vay phải thực_hiện nghĩa_vụ theo quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 466 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : - Trường_hợp vay không có lãi : khi đến hạn bên vay không trả nợ hoặc trả không đầy_đủ thì bên cho vay có quyền yêu_cầu trả tiền lãi với mức lãi_suất theo quy_định trên số tiền chậm trả tương_ứng với thời_gian chậm trả , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . - Trường_hợp vay có lãi : Trường_hợp vay có lãi mà khi đến hạn bên vay không trả hoặc trả không đầy_đủ thì bên vay phải trả lãi như sau . + Lãi trên nợ gốc theo lãi_suất thoả_thuận trong hợp_đồng tương_ứng với thời_hạn vay mà đến hạn chưa trả ; trường_hợp chậm trả thì còn phải trả lãi theo mức lãi_suất của pháp_luật dân_sự . + Lãi trên nợ gốc quá hạn chưa trả bằng 150% lãi_suất vay theo hợp_đồng tương_ứng với thời_gian chậm trả , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác .
None
1
Trường_hợp không trả được hoặc không trả đủ khi đến hạn thì người đi vay phải thực_hiện nghĩa_vụ theo quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 466 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : - Trường_hợp vay không có lãi : khi đến hạn bên vay không trả nợ hoặc trả không đầy_đủ thì bên cho vay có quyền yêu_cầu trả tiền lãi với mức lãi_suất theo quy_định trên số tiền chậm trả tương_ứng với thời_gian chậm trả , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . - Trường_hợp vay có lãi : Trường_hợp vay có lãi mà khi đến hạn bên vay không trả hoặc trả không đầy_đủ thì bên vay phải trả lãi như sau . + Lãi trên nợ gốc theo lãi_suất thoả_thuận trong hợp_đồng tương_ứng với thời_hạn vay mà đến hạn chưa trả ; trường_hợp chậm trả thì còn phải trả lãi theo mức lãi_suất của pháp_luật dân_sự . + Lãi trên nợ gốc quá hạn chưa trả bằng 150% lãi_suất vay theo hợp_đồng tương_ứng với thời_gian chậm trả , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác .
212,681
Toà_án xử_lý việc không trả nợ đúng hạn trong hợp_đồng vay tài_sản như_thế_nào ?
Tại Điều 12 Nghị_quyết 01/2019/NQ-HĐTP quy_định như sau : ... Điều 12 . Xử_lý việc không trả nợ đúng hạn trong hợp_đồng vay tài_sản 1 . Hợp_đồng vay tài_sản có thoả_thuận xử_lý đối_với hành_vi không trả nợ đúng hạn của bên vay thì Toà_án xem_xét , quyết_định theo nguyên_tắc chỉ xử_lý một lần đối_với mỗi hành_vi không trả nợ đúng hạn . 2 . Hợp_đồng vay tài_sản vừa có thoả_thuận phạt vi_phạm , vừa có thoả_thuận lãi trên nợ gốc quá hạn hoặc hình_thức khác áp_dụng đối_với hành_vi không trả nợ đúng hạn của bên vay thì Toà_án căn_cứ quy_định tương_ứng của Bộ_luật Dân_sự , Luật Các tổ_chức tín_dụng và văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định chi_tiết , hướng_dẫn áp_dụng Bộ_luật Dân_sự , Luật Các tổ_chức tín_dụng tại thời_điểm xác_lập hợp_đồng , thời_điểm tính lãi_suất để xem_xét , quyết_định xử_lý đối_với hành_vi không trả nợ đúng hạn theo nguyên_tắc hướng_dẫn tại khoản 1 Điều này .
None
1
Tại Điều 12 Nghị_quyết 01/2019/NQ-HĐTP quy_định như sau : Điều 12 . Xử_lý việc không trả nợ đúng hạn trong hợp_đồng vay tài_sản 1 . Hợp_đồng vay tài_sản có thoả_thuận xử_lý đối_với hành_vi không trả nợ đúng hạn của bên vay thì Toà_án xem_xét , quyết_định theo nguyên_tắc chỉ xử_lý một lần đối_với mỗi hành_vi không trả nợ đúng hạn . 2 . Hợp_đồng vay tài_sản vừa có thoả_thuận phạt vi_phạm , vừa có thoả_thuận lãi trên nợ gốc quá hạn hoặc hình_thức khác áp_dụng đối_với hành_vi không trả nợ đúng hạn của bên vay thì Toà_án căn_cứ quy_định tương_ứng của Bộ_luật Dân_sự , Luật Các tổ_chức tín_dụng và văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định chi_tiết , hướng_dẫn áp_dụng Bộ_luật Dân_sự , Luật Các tổ_chức tín_dụng tại thời_điểm xác_lập hợp_đồng , thời_điểm tính lãi_suất để xem_xét , quyết_định xử_lý đối_với hành_vi không trả nợ đúng hạn theo nguyên_tắc hướng_dẫn tại khoản 1 Điều này .
212,682
Chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có_thể trở_thành thành_viên lưu ký hay không ?
Trước_tiên cần hiểu được lưu ký chứng_khoán là gì ? Căn_cứ quy_định tại khoản 34 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 , lưu ký chứng_khoán được hiểu là việc n: ... Trước_tiên cần hiểu được lưu ký chứng_khoán là gì? Căn_cứ quy_định tại khoản 34 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019, lưu ký chứng_khoán được hiểu là việc nhận ký_gửi, bảo_quản, chuyển_giao chứng_khoán cho khách_hàng, giúp khách_hàng thực_hiện các quyền liên_quan đến chứng_khoán lưu ký. Thành_viên của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam gồm những tổ_chức theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 Luật Chứng_khoán 2019 : Thành_viên lưu ký là công_ty chứng_khoán, ngân_hàng thương_mại, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán và được Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam chấp_thuận trở_thành thành_viên lưu ký ; Quyền và nghĩa_vụ của thành_viên lưu ký chứng_khoán cũng được quy_định cụ_thể tại khoản 2 và khoản 3 Điều 56 Luật Chứng_khoán 2019 như sau : ( 1 ) Thành_viên lưu ký có các quyền sau đây : a ) Cung_cấp dịch_vụ lưu ký và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán cho khách_hàng ; b ) Quyền khác theo quy_định của pháp_luật và quy_chế của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam. ( 2 ) Thành_viên lưu ký có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Tuân_thủ nghĩa_vụ quy_định tại
None
1
Trước_tiên cần hiểu được lưu ký chứng_khoán là gì ? Căn_cứ quy_định tại khoản 34 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 , lưu ký chứng_khoán được hiểu là việc nhận ký_gửi , bảo_quản , chuyển_giao chứng_khoán cho khách_hàng , giúp khách_hàng thực_hiện các quyền liên_quan đến chứng_khoán lưu ký . Thành_viên của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam gồm những tổ_chức theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 Luật Chứng_khoán 2019 : Thành_viên lưu ký là công_ty chứng_khoán , ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán và được Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam chấp_thuận trở_thành thành_viên lưu ký ; Quyền và nghĩa_vụ của thành_viên lưu ký chứng_khoán cũng được quy_định cụ_thể tại khoản 2 và khoản 3 Điều 56 Luật Chứng_khoán 2019 như sau : ( 1 ) Thành_viên lưu ký có các quyền sau đây : a ) Cung_cấp dịch_vụ lưu ký và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán cho khách_hàng ; b ) Quyền khác theo quy_định của pháp_luật và quy_chế của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . ( 2 ) Thành_viên lưu ký có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Tuân_thủ nghĩa_vụ quy_định tại các điểm b , d , đ , g , h , i , l và m khoản 2 Điều 55 của Luật này ; b ) Bảo_đảm cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật phục_vụ cho các hoạt_động lưu ký và thanh_toán chứng_khoán ; c ) Đóng_góp quỹ hỗ_trợ thanh_toán theo quy_định của pháp_luật ; d ) Quản_lý tách_biệt tài_sản của khách_hàng , tài_sản của khách_hàng với tài_sản của thành_viên lưu ký ; ghi_nhận chính_xác , kịp_thời tài_sản , các quyền tài_sản và các lợi_ích có liên_quan đến tài_sản nhận lưu ký của khách_hàng ; đ ) Duy_trì các điều_kiện đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán ; e ) Tuân_thủ nghĩa_vụ báo_cáo và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật và quy_chế của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . Như_vậy , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có_thể trở_thành thành_viên lưu ký chứng_khoán của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam nếu được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán và được Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam chấp_thuận trở_thành thành_viên lưu ký .
212,683
Chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có_thể trở_thành thành_viên lưu ký hay không ?
Trước_tiên cần hiểu được lưu ký chứng_khoán là gì ? Căn_cứ quy_định tại khoản 34 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 , lưu ký chứng_khoán được hiểu là việc n: ... quy_định của pháp_luật và quy_chế của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam. ( 2 ) Thành_viên lưu ký có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Tuân_thủ nghĩa_vụ quy_định tại các điểm b, d, đ, g, h, i, l và m khoản 2 Điều 55 của Luật này ; b ) Bảo_đảm cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật phục_vụ cho các hoạt_động lưu ký và thanh_toán chứng_khoán ; c ) Đóng_góp quỹ hỗ_trợ thanh_toán theo quy_định của pháp_luật ; d ) Quản_lý tách_biệt tài_sản của khách_hàng, tài_sản của khách_hàng với tài_sản của thành_viên lưu ký ; ghi_nhận chính_xác, kịp_thời tài_sản, các quyền tài_sản và các lợi_ích có liên_quan đến tài_sản nhận lưu ký của khách_hàng ; đ ) Duy_trì các điều_kiện đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán ; e ) Tuân_thủ nghĩa_vụ báo_cáo và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật và quy_chế của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam. Như_vậy, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có_thể trở_thành thành_viên lưu ký chứng_khoán của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam nếu được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán và được Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam
None
1
Trước_tiên cần hiểu được lưu ký chứng_khoán là gì ? Căn_cứ quy_định tại khoản 34 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 , lưu ký chứng_khoán được hiểu là việc nhận ký_gửi , bảo_quản , chuyển_giao chứng_khoán cho khách_hàng , giúp khách_hàng thực_hiện các quyền liên_quan đến chứng_khoán lưu ký . Thành_viên của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam gồm những tổ_chức theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 Luật Chứng_khoán 2019 : Thành_viên lưu ký là công_ty chứng_khoán , ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán và được Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam chấp_thuận trở_thành thành_viên lưu ký ; Quyền và nghĩa_vụ của thành_viên lưu ký chứng_khoán cũng được quy_định cụ_thể tại khoản 2 và khoản 3 Điều 56 Luật Chứng_khoán 2019 như sau : ( 1 ) Thành_viên lưu ký có các quyền sau đây : a ) Cung_cấp dịch_vụ lưu ký và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán cho khách_hàng ; b ) Quyền khác theo quy_định của pháp_luật và quy_chế của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . ( 2 ) Thành_viên lưu ký có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Tuân_thủ nghĩa_vụ quy_định tại các điểm b , d , đ , g , h , i , l và m khoản 2 Điều 55 của Luật này ; b ) Bảo_đảm cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật phục_vụ cho các hoạt_động lưu ký và thanh_toán chứng_khoán ; c ) Đóng_góp quỹ hỗ_trợ thanh_toán theo quy_định của pháp_luật ; d ) Quản_lý tách_biệt tài_sản của khách_hàng , tài_sản của khách_hàng với tài_sản của thành_viên lưu ký ; ghi_nhận chính_xác , kịp_thời tài_sản , các quyền tài_sản và các lợi_ích có liên_quan đến tài_sản nhận lưu ký của khách_hàng ; đ ) Duy_trì các điều_kiện đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán ; e ) Tuân_thủ nghĩa_vụ báo_cáo và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật và quy_chế của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . Như_vậy , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có_thể trở_thành thành_viên lưu ký chứng_khoán của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam nếu được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán và được Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam chấp_thuận trở_thành thành_viên lưu ký .
212,684
Chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có_thể trở_thành thành_viên lưu ký hay không ?
Trước_tiên cần hiểu được lưu ký chứng_khoán là gì ? Căn_cứ quy_định tại khoản 34 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 , lưu ký chứng_khoán được hiểu là việc n: ... ký chứng_khoán của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam nếu được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán và được Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam chấp_thuận trở_thành thành_viên lưu ký.
None
1
Trước_tiên cần hiểu được lưu ký chứng_khoán là gì ? Căn_cứ quy_định tại khoản 34 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 , lưu ký chứng_khoán được hiểu là việc nhận ký_gửi , bảo_quản , chuyển_giao chứng_khoán cho khách_hàng , giúp khách_hàng thực_hiện các quyền liên_quan đến chứng_khoán lưu ký . Thành_viên của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam gồm những tổ_chức theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 Luật Chứng_khoán 2019 : Thành_viên lưu ký là công_ty chứng_khoán , ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán và được Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam chấp_thuận trở_thành thành_viên lưu ký ; Quyền và nghĩa_vụ của thành_viên lưu ký chứng_khoán cũng được quy_định cụ_thể tại khoản 2 và khoản 3 Điều 56 Luật Chứng_khoán 2019 như sau : ( 1 ) Thành_viên lưu ký có các quyền sau đây : a ) Cung_cấp dịch_vụ lưu ký và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán cho khách_hàng ; b ) Quyền khác theo quy_định của pháp_luật và quy_chế của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . ( 2 ) Thành_viên lưu ký có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Tuân_thủ nghĩa_vụ quy_định tại các điểm b , d , đ , g , h , i , l và m khoản 2 Điều 55 của Luật này ; b ) Bảo_đảm cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật phục_vụ cho các hoạt_động lưu ký và thanh_toán chứng_khoán ; c ) Đóng_góp quỹ hỗ_trợ thanh_toán theo quy_định của pháp_luật ; d ) Quản_lý tách_biệt tài_sản của khách_hàng , tài_sản của khách_hàng với tài_sản của thành_viên lưu ký ; ghi_nhận chính_xác , kịp_thời tài_sản , các quyền tài_sản và các lợi_ích có liên_quan đến tài_sản nhận lưu ký của khách_hàng ; đ ) Duy_trì các điều_kiện đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán ; e ) Tuân_thủ nghĩa_vụ báo_cáo và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật và quy_chế của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . Như_vậy , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có_thể trở_thành thành_viên lưu ký chứng_khoán của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam nếu được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán và được Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam chấp_thuận trở_thành thành_viên lưu ký .
212,685
Thành_viên lưu ký được phép mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại thành_viên lưu ký khác hay không ?
Hoạt_động mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán của thành_viên lưu ký được quy_định tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư 119/2020/TT-BTC như sau : ... Thành_viên lưu ký phải mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam để thực_hiện các giao_dịch đối_với chứng_khoán của thành_viên đó. Mỗi thành_viên lưu ký chỉ được mở 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và không được mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại thành_viên lưu ký khác, trừ các trường_hợp sau : - Thành_viên lưu ký mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại thành_viên lập quỹ để thực_hiện các giao_dịch liên_quan đến quỹ hoán_đổi danh_mục ; - Thành_viên lưu ký là công_ty chứng_khoán đã chấm_dứt tư_cách thành_viên tại Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam được phép mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại các thành_viên lưu ký khác để xử_lý số chứng_khoán còn lại trên_tài khoản tự doanh ; - Thành_viên lưu ký không phải là thành_viên bù_trừ mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại thành_viên bù_trừ để phục_vụ cho mục_đích quản_lý tài_sản ký_quỹ bù_trừ và thực_hiện thanh_toán giao_dịch chứng_khoán cho thành_viên lưu ký ; - Thành_viên lưu ký là công_ty chứng_khoán phát_hành chứng quyền có bảo_đảm mở thêm 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam để thực_hiện hoạt_động phòng_ngừa rủi_ro cho chứng quyền có bảo_đảm
None
1
Hoạt_động mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán của thành_viên lưu ký được quy_định tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư 119/2020/TT-BTC như sau : Thành_viên lưu ký phải mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam để thực_hiện các giao_dịch đối_với chứng_khoán của thành_viên đó . Mỗi thành_viên lưu ký chỉ được mở 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và không được mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại thành_viên lưu ký khác , trừ các trường_hợp sau : - Thành_viên lưu ký mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại thành_viên lập quỹ để thực_hiện các giao_dịch liên_quan đến quỹ hoán_đổi danh_mục ; - Thành_viên lưu ký là công_ty chứng_khoán đã chấm_dứt tư_cách thành_viên tại Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam được phép mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại các thành_viên lưu ký khác để xử_lý số chứng_khoán còn lại trên_tài khoản tự doanh ; - Thành_viên lưu ký không phải là thành_viên bù_trừ mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại thành_viên bù_trừ để phục_vụ cho mục_đích quản_lý tài_sản ký_quỹ bù_trừ và thực_hiện thanh_toán giao_dịch chứng_khoán cho thành_viên lưu ký ; - Thành_viên lưu ký là công_ty chứng_khoán phát_hành chứng quyền có bảo_đảm mở thêm 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam để thực_hiện hoạt_động phòng_ngừa rủi_ro cho chứng quyền có bảo_đảm ; - Thành_viên lưu ký là nhà tạo_lập thị_trường mở thêm 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam để thực_hiện hoạt_động tạo_lập thị_trường . Căn_cứ quy_định trên có_thể thấy , pháp_luật hiện_hành quy_định mỗi thành_viên lưu ký chỉ được mở 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và không được mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại thành_viên lưu ký khác . Tuy_nhiên , trong một_số trường_hợp theo như quy_định trên , thành_viên lưu ký có_thể mở tài_khoản tại thành_viên lưu ký khác tuỳ theo nhiệm_vụ và hoạt_động trước_mắt cần phải tiến_hành .
212,686
Thành_viên lưu ký được phép mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại thành_viên lưu ký khác hay không ?
Hoạt_động mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán của thành_viên lưu ký được quy_định tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư 119/2020/TT-BTC như sau : ... công_ty chứng_khoán phát_hành chứng quyền có bảo_đảm mở thêm 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam để thực_hiện hoạt_động phòng_ngừa rủi_ro cho chứng quyền có bảo_đảm ; - Thành_viên lưu ký là nhà tạo_lập thị_trường mở thêm 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam để thực_hiện hoạt_động tạo_lập thị_trường. Căn_cứ quy_định trên có_thể thấy, pháp_luật hiện_hành quy_định mỗi thành_viên lưu ký chỉ được mở 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và không được mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại thành_viên lưu ký khác. Tuy_nhiên, trong một_số trường_hợp theo như quy_định trên, thành_viên lưu ký có_thể mở tài_khoản tại thành_viên lưu ký khác tuỳ theo nhiệm_vụ và hoạt_động trước_mắt cần phải tiến_hành.
None
1
Hoạt_động mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán của thành_viên lưu ký được quy_định tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư 119/2020/TT-BTC như sau : Thành_viên lưu ký phải mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam để thực_hiện các giao_dịch đối_với chứng_khoán của thành_viên đó . Mỗi thành_viên lưu ký chỉ được mở 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và không được mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại thành_viên lưu ký khác , trừ các trường_hợp sau : - Thành_viên lưu ký mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại thành_viên lập quỹ để thực_hiện các giao_dịch liên_quan đến quỹ hoán_đổi danh_mục ; - Thành_viên lưu ký là công_ty chứng_khoán đã chấm_dứt tư_cách thành_viên tại Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam được phép mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại các thành_viên lưu ký khác để xử_lý số chứng_khoán còn lại trên_tài khoản tự doanh ; - Thành_viên lưu ký không phải là thành_viên bù_trừ mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại thành_viên bù_trừ để phục_vụ cho mục_đích quản_lý tài_sản ký_quỹ bù_trừ và thực_hiện thanh_toán giao_dịch chứng_khoán cho thành_viên lưu ký ; - Thành_viên lưu ký là công_ty chứng_khoán phát_hành chứng quyền có bảo_đảm mở thêm 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam để thực_hiện hoạt_động phòng_ngừa rủi_ro cho chứng quyền có bảo_đảm ; - Thành_viên lưu ký là nhà tạo_lập thị_trường mở thêm 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam để thực_hiện hoạt_động tạo_lập thị_trường . Căn_cứ quy_định trên có_thể thấy , pháp_luật hiện_hành quy_định mỗi thành_viên lưu ký chỉ được mở 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và không được mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại thành_viên lưu ký khác . Tuy_nhiên , trong một_số trường_hợp theo như quy_định trên , thành_viên lưu ký có_thể mở tài_khoản tại thành_viên lưu ký khác tuỳ theo nhiệm_vụ và hoạt_động trước_mắt cần phải tiến_hành .
212,687
Những tổ_chức khác thực_hiện mở tài_khoản lưu ký tại thành_viên lưu ký như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 119/2020/TT-BTC có quy_định hoạt_động mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán trong nhiều trường_hợp , cụ_thể như sau : ... ( 1 ) Mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán đối_với nhà_đầu_tư, tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài : a ) Tại mỗi thành_viên lưu ký, nhà_đầu_tư chỉ được mở 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán ; b ) Nhà_đầu_tư nước_ngoài mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài được mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán sau khi được cấp mã_số giao_dịch chứng_khoán. ( 2 ) Mỗi quỹ đầu_tư chứng_khoán, công_ty đầu_tư chứng_khoán chỉ được mở 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại 01 ngân_hàng lưu ký, ngân_hàng giám_sát duy_nhất theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. ( 3 ) Công_ty quản_lý quỹ phải mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tách_biệt cho công_ty và cho từng quỹ đầu_tư chứng_khoán do công_ty quản_lý. Trường_hợp thực_hiện quản_lý danh_mục đầu_tư, tại mỗi ngân_hàng lưu ký, công_ty quản_lý quỹ được mở 02 tài_khoản lưu ký chứng_khoán đứng_tên công_ty quản_lý quỹ thay_mặt cho nhà_đầu_tư uỷ_thác ( 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán cho khách_hàng uỷ_thác trong nước và 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán cho nhà_đầu_tư uỷ_thác nước_ngoài ). ( 4 ) Chi_nhánh công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam được
None
1
Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 119/2020/TT-BTC có quy_định hoạt_động mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán trong nhiều trường_hợp , cụ_thể như sau : ( 1 ) Mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán đối_với nhà_đầu_tư , tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài : a ) Tại mỗi thành_viên lưu ký , nhà_đầu_tư chỉ được mở 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán ; b ) Nhà_đầu_tư nước_ngoài mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài được mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán sau khi được cấp mã_số giao_dịch chứng_khoán . ( 2 ) Mỗi quỹ đầu_tư chứng_khoán , công_ty đầu_tư chứng_khoán chỉ được mở 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại 01 ngân_hàng lưu ký , ngân_hàng giám_sát duy_nhất theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . ( 3 ) Công_ty quản_lý quỹ phải mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tách_biệt cho công_ty và cho từng quỹ đầu_tư chứng_khoán do công_ty quản_lý . Trường_hợp thực_hiện quản_lý danh_mục đầu_tư , tại mỗi ngân_hàng lưu ký , công_ty quản_lý quỹ được mở 02 tài_khoản lưu ký chứng_khoán đứng_tên công_ty quản_lý quỹ thay_mặt cho nhà_đầu_tư uỷ_thác ( 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán cho khách_hàng uỷ_thác trong nước và 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán cho nhà_đầu_tư uỷ_thác nước_ngoài ) . ( 4 ) Chi_nhánh công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam được mở 02 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại thành_viên lưu ký trong đó 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán cho chính mình và 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán để quản_lý danh_mục đầu_tư cho nhà_đầu_tư nước_ngoài . ( 5 ) Công_ty chứng_khoán nước_ngoài được mở 02 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tách_biệt tại thành_viên lưu ký trong đó 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán cho chính mình và 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán cho khách_hàng của công_ty . ( 6 ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm được mở 02 tài_khoản lưu ký chứng_khoán để quản_lý tách_biệt các khoản đầu_tư từ nguồn vốn chủ_sở_hữu và từ nguồn phí bảo_hiểm khi thực_hiện đầu_tư trên thị_trường_chứng_khoán . Trường_hợp doanh_nghiệp bảo_hiểm có nhà_đầu_tư nước_ngoài nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ , chứng_khoán lưu ký trên_tài khoản lưu ký chứng_khoán từ nguồn vốn chủ_sở_hữu chịu sự điều_chỉnh bởi quy_định pháp_luật về sở_hữu nước_ngoài trên thị_trường_chứng_khoán . ( 7 ) Quỹ đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức đầu_tư nước_ngoài được quản_lý bởi nhiều công_ty quản_lý quỹ , tổ_chức đầu_tư thuộc chính_phủ nước_ngoài hoặc tổ_chức đầu_tư , tài_chính thuộc tổ_chức tài_chính quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên được mở nhiều tài_khoản lưu ký chứng_khoán theo nguyên_tắc cứ mỗi mã_số giao_dịch chứng_khoán được cấp thì được mở 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại ngân_hàng lưu ký . Như_vậy , hoạt_động lưu ký chứng_khoán được pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể . Đồng_thời , thành_viên lưu ký chứng_khoán tại tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam cũng được nêu chi_tiết quyền và nghĩa_vụ thực_hiện hoạt_động của mình . Mỗi thành_viên lưu ký chỉ được mở 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và không được mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại thành_viên lưu ký khác . Tuy_nhiên , trong một_số trường_hợp theo như quy_định trên , thành_viên lưu ký có_thể mở tài_khoản tại thành_viên lưu ký khác tuỳ theo nhiệm_vụ và hoạt_động trước_mắt cần phải tiến_hành .
212,688
Những tổ_chức khác thực_hiện mở tài_khoản lưu ký tại thành_viên lưu ký như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 119/2020/TT-BTC có quy_định hoạt_động mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán trong nhiều trường_hợp , cụ_thể như sau : ... tài_khoản lưu ký chứng_khoán cho khách_hàng uỷ_thác trong nước và 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán cho nhà_đầu_tư uỷ_thác nước_ngoài ). ( 4 ) Chi_nhánh công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam được mở 02 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại thành_viên lưu ký trong đó 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán cho chính mình và 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán để quản_lý danh_mục đầu_tư cho nhà_đầu_tư nước_ngoài. ( 5 ) Công_ty chứng_khoán nước_ngoài được mở 02 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tách_biệt tại thành_viên lưu ký trong đó 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán cho chính mình và 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán cho khách_hàng của công_ty. ( 6 ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm được mở 02 tài_khoản lưu ký chứng_khoán để quản_lý tách_biệt các khoản đầu_tư từ nguồn vốn chủ_sở_hữu và từ nguồn phí bảo_hiểm khi thực_hiện đầu_tư trên thị_trường_chứng_khoán. Trường_hợp doanh_nghiệp bảo_hiểm có nhà_đầu_tư nước_ngoài nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ, chứng_khoán lưu ký trên_tài khoản lưu ký chứng_khoán từ nguồn vốn chủ_sở_hữu chịu sự điều_chỉnh bởi quy_định pháp_luật về sở_hữu nước_ngoài trên thị_trường_chứng_khoán. ( 7 ) Quỹ đầu_tư nước_ngoài, tổ_chức đầu_tư nước_ngoài được quản_lý bởi nhiều công_ty quản_lý quỹ, tổ_chức đầu_tư thuộc chính_phủ nước_ngoài hoặc tổ_chức đầu_tư
None
1
Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 119/2020/TT-BTC có quy_định hoạt_động mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán trong nhiều trường_hợp , cụ_thể như sau : ( 1 ) Mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán đối_với nhà_đầu_tư , tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài : a ) Tại mỗi thành_viên lưu ký , nhà_đầu_tư chỉ được mở 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán ; b ) Nhà_đầu_tư nước_ngoài mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài được mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán sau khi được cấp mã_số giao_dịch chứng_khoán . ( 2 ) Mỗi quỹ đầu_tư chứng_khoán , công_ty đầu_tư chứng_khoán chỉ được mở 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại 01 ngân_hàng lưu ký , ngân_hàng giám_sát duy_nhất theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . ( 3 ) Công_ty quản_lý quỹ phải mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tách_biệt cho công_ty và cho từng quỹ đầu_tư chứng_khoán do công_ty quản_lý . Trường_hợp thực_hiện quản_lý danh_mục đầu_tư , tại mỗi ngân_hàng lưu ký , công_ty quản_lý quỹ được mở 02 tài_khoản lưu ký chứng_khoán đứng_tên công_ty quản_lý quỹ thay_mặt cho nhà_đầu_tư uỷ_thác ( 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán cho khách_hàng uỷ_thác trong nước và 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán cho nhà_đầu_tư uỷ_thác nước_ngoài ) . ( 4 ) Chi_nhánh công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam được mở 02 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại thành_viên lưu ký trong đó 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán cho chính mình và 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán để quản_lý danh_mục đầu_tư cho nhà_đầu_tư nước_ngoài . ( 5 ) Công_ty chứng_khoán nước_ngoài được mở 02 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tách_biệt tại thành_viên lưu ký trong đó 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán cho chính mình và 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán cho khách_hàng của công_ty . ( 6 ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm được mở 02 tài_khoản lưu ký chứng_khoán để quản_lý tách_biệt các khoản đầu_tư từ nguồn vốn chủ_sở_hữu và từ nguồn phí bảo_hiểm khi thực_hiện đầu_tư trên thị_trường_chứng_khoán . Trường_hợp doanh_nghiệp bảo_hiểm có nhà_đầu_tư nước_ngoài nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ , chứng_khoán lưu ký trên_tài khoản lưu ký chứng_khoán từ nguồn vốn chủ_sở_hữu chịu sự điều_chỉnh bởi quy_định pháp_luật về sở_hữu nước_ngoài trên thị_trường_chứng_khoán . ( 7 ) Quỹ đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức đầu_tư nước_ngoài được quản_lý bởi nhiều công_ty quản_lý quỹ , tổ_chức đầu_tư thuộc chính_phủ nước_ngoài hoặc tổ_chức đầu_tư , tài_chính thuộc tổ_chức tài_chính quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên được mở nhiều tài_khoản lưu ký chứng_khoán theo nguyên_tắc cứ mỗi mã_số giao_dịch chứng_khoán được cấp thì được mở 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại ngân_hàng lưu ký . Như_vậy , hoạt_động lưu ký chứng_khoán được pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể . Đồng_thời , thành_viên lưu ký chứng_khoán tại tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam cũng được nêu chi_tiết quyền và nghĩa_vụ thực_hiện hoạt_động của mình . Mỗi thành_viên lưu ký chỉ được mở 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và không được mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại thành_viên lưu ký khác . Tuy_nhiên , trong một_số trường_hợp theo như quy_định trên , thành_viên lưu ký có_thể mở tài_khoản tại thành_viên lưu ký khác tuỳ theo nhiệm_vụ và hoạt_động trước_mắt cần phải tiến_hành .
212,689
Những tổ_chức khác thực_hiện mở tài_khoản lưu ký tại thành_viên lưu ký như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 119/2020/TT-BTC có quy_định hoạt_động mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán trong nhiều trường_hợp , cụ_thể như sau : ... về sở_hữu nước_ngoài trên thị_trường_chứng_khoán. ( 7 ) Quỹ đầu_tư nước_ngoài, tổ_chức đầu_tư nước_ngoài được quản_lý bởi nhiều công_ty quản_lý quỹ, tổ_chức đầu_tư thuộc chính_phủ nước_ngoài hoặc tổ_chức đầu_tư, tài_chính thuộc tổ_chức tài_chính quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên được mở nhiều tài_khoản lưu ký chứng_khoán theo nguyên_tắc cứ mỗi mã_số giao_dịch chứng_khoán được cấp thì được mở 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại ngân_hàng lưu ký. Như_vậy, hoạt_động lưu ký chứng_khoán được pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể. Đồng_thời, thành_viên lưu ký chứng_khoán tại tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam cũng được nêu chi_tiết quyền và nghĩa_vụ thực_hiện hoạt_động của mình. Mỗi thành_viên lưu ký chỉ được mở 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và không được mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại thành_viên lưu ký khác. Tuy_nhiên, trong một_số trường_hợp theo như quy_định trên, thành_viên lưu ký có_thể mở tài_khoản tại thành_viên lưu ký khác tuỳ theo nhiệm_vụ và hoạt_động trước_mắt cần phải tiến_hành.
None
1
Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 119/2020/TT-BTC có quy_định hoạt_động mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán trong nhiều trường_hợp , cụ_thể như sau : ( 1 ) Mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán đối_với nhà_đầu_tư , tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài : a ) Tại mỗi thành_viên lưu ký , nhà_đầu_tư chỉ được mở 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán ; b ) Nhà_đầu_tư nước_ngoài mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài được mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán sau khi được cấp mã_số giao_dịch chứng_khoán . ( 2 ) Mỗi quỹ đầu_tư chứng_khoán , công_ty đầu_tư chứng_khoán chỉ được mở 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại 01 ngân_hàng lưu ký , ngân_hàng giám_sát duy_nhất theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . ( 3 ) Công_ty quản_lý quỹ phải mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tách_biệt cho công_ty và cho từng quỹ đầu_tư chứng_khoán do công_ty quản_lý . Trường_hợp thực_hiện quản_lý danh_mục đầu_tư , tại mỗi ngân_hàng lưu ký , công_ty quản_lý quỹ được mở 02 tài_khoản lưu ký chứng_khoán đứng_tên công_ty quản_lý quỹ thay_mặt cho nhà_đầu_tư uỷ_thác ( 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán cho khách_hàng uỷ_thác trong nước và 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán cho nhà_đầu_tư uỷ_thác nước_ngoài ) . ( 4 ) Chi_nhánh công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam được mở 02 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại thành_viên lưu ký trong đó 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán cho chính mình và 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán để quản_lý danh_mục đầu_tư cho nhà_đầu_tư nước_ngoài . ( 5 ) Công_ty chứng_khoán nước_ngoài được mở 02 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tách_biệt tại thành_viên lưu ký trong đó 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán cho chính mình và 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán cho khách_hàng của công_ty . ( 6 ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm được mở 02 tài_khoản lưu ký chứng_khoán để quản_lý tách_biệt các khoản đầu_tư từ nguồn vốn chủ_sở_hữu và từ nguồn phí bảo_hiểm khi thực_hiện đầu_tư trên thị_trường_chứng_khoán . Trường_hợp doanh_nghiệp bảo_hiểm có nhà_đầu_tư nước_ngoài nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ , chứng_khoán lưu ký trên_tài khoản lưu ký chứng_khoán từ nguồn vốn chủ_sở_hữu chịu sự điều_chỉnh bởi quy_định pháp_luật về sở_hữu nước_ngoài trên thị_trường_chứng_khoán . ( 7 ) Quỹ đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức đầu_tư nước_ngoài được quản_lý bởi nhiều công_ty quản_lý quỹ , tổ_chức đầu_tư thuộc chính_phủ nước_ngoài hoặc tổ_chức đầu_tư , tài_chính thuộc tổ_chức tài_chính quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên được mở nhiều tài_khoản lưu ký chứng_khoán theo nguyên_tắc cứ mỗi mã_số giao_dịch chứng_khoán được cấp thì được mở 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại ngân_hàng lưu ký . Như_vậy , hoạt_động lưu ký chứng_khoán được pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể . Đồng_thời , thành_viên lưu ký chứng_khoán tại tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam cũng được nêu chi_tiết quyền và nghĩa_vụ thực_hiện hoạt_động của mình . Mỗi thành_viên lưu ký chỉ được mở 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và không được mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại thành_viên lưu ký khác . Tuy_nhiên , trong một_số trường_hợp theo như quy_định trên , thành_viên lưu ký có_thể mở tài_khoản tại thành_viên lưu ký khác tuỳ theo nhiệm_vụ và hoạt_động trước_mắt cần phải tiến_hành .
212,690
Những tổ_chức khác thực_hiện mở tài_khoản lưu ký tại thành_viên lưu ký như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 119/2020/TT-BTC có quy_định hoạt_động mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán trong nhiều trường_hợp , cụ_thể như sau : ... hoạt_động trước_mắt cần phải tiến_hành.
None
1
Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 119/2020/TT-BTC có quy_định hoạt_động mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán trong nhiều trường_hợp , cụ_thể như sau : ( 1 ) Mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán đối_với nhà_đầu_tư , tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài : a ) Tại mỗi thành_viên lưu ký , nhà_đầu_tư chỉ được mở 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán ; b ) Nhà_đầu_tư nước_ngoài mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài được mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán sau khi được cấp mã_số giao_dịch chứng_khoán . ( 2 ) Mỗi quỹ đầu_tư chứng_khoán , công_ty đầu_tư chứng_khoán chỉ được mở 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại 01 ngân_hàng lưu ký , ngân_hàng giám_sát duy_nhất theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . ( 3 ) Công_ty quản_lý quỹ phải mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tách_biệt cho công_ty và cho từng quỹ đầu_tư chứng_khoán do công_ty quản_lý . Trường_hợp thực_hiện quản_lý danh_mục đầu_tư , tại mỗi ngân_hàng lưu ký , công_ty quản_lý quỹ được mở 02 tài_khoản lưu ký chứng_khoán đứng_tên công_ty quản_lý quỹ thay_mặt cho nhà_đầu_tư uỷ_thác ( 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán cho khách_hàng uỷ_thác trong nước và 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán cho nhà_đầu_tư uỷ_thác nước_ngoài ) . ( 4 ) Chi_nhánh công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam được mở 02 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại thành_viên lưu ký trong đó 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán cho chính mình và 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán để quản_lý danh_mục đầu_tư cho nhà_đầu_tư nước_ngoài . ( 5 ) Công_ty chứng_khoán nước_ngoài được mở 02 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tách_biệt tại thành_viên lưu ký trong đó 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán cho chính mình và 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán cho khách_hàng của công_ty . ( 6 ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm được mở 02 tài_khoản lưu ký chứng_khoán để quản_lý tách_biệt các khoản đầu_tư từ nguồn vốn chủ_sở_hữu và từ nguồn phí bảo_hiểm khi thực_hiện đầu_tư trên thị_trường_chứng_khoán . Trường_hợp doanh_nghiệp bảo_hiểm có nhà_đầu_tư nước_ngoài nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ , chứng_khoán lưu ký trên_tài khoản lưu ký chứng_khoán từ nguồn vốn chủ_sở_hữu chịu sự điều_chỉnh bởi quy_định pháp_luật về sở_hữu nước_ngoài trên thị_trường_chứng_khoán . ( 7 ) Quỹ đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức đầu_tư nước_ngoài được quản_lý bởi nhiều công_ty quản_lý quỹ , tổ_chức đầu_tư thuộc chính_phủ nước_ngoài hoặc tổ_chức đầu_tư , tài_chính thuộc tổ_chức tài_chính quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên được mở nhiều tài_khoản lưu ký chứng_khoán theo nguyên_tắc cứ mỗi mã_số giao_dịch chứng_khoán được cấp thì được mở 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại ngân_hàng lưu ký . Như_vậy , hoạt_động lưu ký chứng_khoán được pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể . Đồng_thời , thành_viên lưu ký chứng_khoán tại tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam cũng được nêu chi_tiết quyền và nghĩa_vụ thực_hiện hoạt_động của mình . Mỗi thành_viên lưu ký chỉ được mở 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và không được mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại thành_viên lưu ký khác . Tuy_nhiên , trong một_số trường_hợp theo như quy_định trên , thành_viên lưu ký có_thể mở tài_khoản tại thành_viên lưu ký khác tuỳ theo nhiệm_vụ và hoạt_động trước_mắt cần phải tiến_hành .
212,691
Trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại và phối_hợp giải_quyết khiếu_nại được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 5 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại và phối_hợp giải_quyết khiếu_nại như sau : ... “ Điều 5. Trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại và phối_hợp giải_quyết khiếu_nại 1. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trong phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình có trách_nhiệm tiếp_nhận, giải_quyết kịp_thời, đúng pháp_luật các khiếu_nại, xử_lý nghiêm_minh người vi_phạm ; áp_dụng biện_pháp cần_thiết nhằm ngăn_chặn thiệt_hại có_thể xảy ra ; bảo_đảm cho quyết_định giải_quyết khiếu_nại được thi_hành nghiêm_chỉnh và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về quyết_định của mình. 2. Cơ_quan, tổ_chức hữu_quan có trách_nhiệm phối_hợp với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền trong việc giải_quyết khiếu_nại ; cung_cấp thông_tin, tài_liệu có liên_quan đến việc khiếu_nại theo yêu_cầu của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đó. 3. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có trách_nhiệm kiểm_tra, xem_xét lại quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính, quyết_định kỷ_luật của mình ; nếu trái pháp_luật phải kịp_thời sửa_chữa, khắc_phục, tránh phát_sinh khiếu_nại. Nhà_nước khuyến_khích việc hoà_giải tranh_chấp giữa các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trước khi cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đó. ” Theo đó, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trong phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình có trách_nhiệm tiếp_nhận, giải_quyết kịp_thời
None
1
Theo Điều 5 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại và phối_hợp giải_quyết khiếu_nại như sau : “ Điều 5 . Trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại và phối_hợp giải_quyết khiếu_nại 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm tiếp_nhận , giải_quyết kịp_thời , đúng pháp_luật các khiếu_nại , xử_lý nghiêm_minh người vi_phạm ; áp_dụng biện_pháp cần_thiết nhằm ngăn_chặn thiệt_hại có_thể xảy ra ; bảo_đảm cho quyết_định giải_quyết khiếu_nại được thi_hành nghiêm_chỉnh và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về quyết_định của mình . 2 . Cơ_quan , tổ_chức hữu_quan có trách_nhiệm phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền trong việc giải_quyết khiếu_nại ; cung_cấp thông_tin , tài_liệu có liên_quan đến việc khiếu_nại theo yêu_cầu của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đó . 3 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm kiểm_tra , xem_xét lại quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính , quyết_định kỷ_luật của mình ; nếu trái pháp_luật phải kịp_thời sửa_chữa , khắc_phục , tránh phát_sinh khiếu_nại . Nhà_nước khuyến_khích việc hoà_giải tranh_chấp giữa các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trước khi cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đó . ” Theo đó , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm tiếp_nhận , giải_quyết kịp_thời , đúng pháp_luật các khiếu_nại , xử_lý nghiêm_minh người vi_phạm ; áp_dụng biện_pháp cần_thiết nhằm ngăn_chặn thiệt_hại có_thể xảy ra ; bảo_đảm cho quyết_định giải_quyết khiếu_nại được thi_hành nghiêm_chỉnh và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về quyết_định của mình . Cơ_quan , tổ_chức hữu_quan có trách_nhiệm phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền trong việc giải_quyết khiếu_nại ; cung_cấp thông_tin , tài_liệu có liên_quan đến việc khiếu_nại theo yêu_cầu của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đó . Giải_quyết khiếu_nại
212,692
Trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại và phối_hợp giải_quyết khiếu_nại được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 5 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại và phối_hợp giải_quyết khiếu_nại như sau : ... , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đó. ” Theo đó, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trong phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình có trách_nhiệm tiếp_nhận, giải_quyết kịp_thời, đúng pháp_luật các khiếu_nại, xử_lý nghiêm_minh người vi_phạm ; áp_dụng biện_pháp cần_thiết nhằm ngăn_chặn thiệt_hại có_thể xảy ra ; bảo_đảm cho quyết_định giải_quyết khiếu_nại được thi_hành nghiêm_chỉnh và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về quyết_định của mình. Cơ_quan, tổ_chức hữu_quan có trách_nhiệm phối_hợp với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền trong việc giải_quyết khiếu_nại ; cung_cấp thông_tin, tài_liệu có liên_quan đến việc khiếu_nại theo yêu_cầu của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đó. Giải_quyết khiếu_nại
None
1
Theo Điều 5 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại và phối_hợp giải_quyết khiếu_nại như sau : “ Điều 5 . Trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại và phối_hợp giải_quyết khiếu_nại 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm tiếp_nhận , giải_quyết kịp_thời , đúng pháp_luật các khiếu_nại , xử_lý nghiêm_minh người vi_phạm ; áp_dụng biện_pháp cần_thiết nhằm ngăn_chặn thiệt_hại có_thể xảy ra ; bảo_đảm cho quyết_định giải_quyết khiếu_nại được thi_hành nghiêm_chỉnh và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về quyết_định của mình . 2 . Cơ_quan , tổ_chức hữu_quan có trách_nhiệm phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền trong việc giải_quyết khiếu_nại ; cung_cấp thông_tin , tài_liệu có liên_quan đến việc khiếu_nại theo yêu_cầu của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đó . 3 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm kiểm_tra , xem_xét lại quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính , quyết_định kỷ_luật của mình ; nếu trái pháp_luật phải kịp_thời sửa_chữa , khắc_phục , tránh phát_sinh khiếu_nại . Nhà_nước khuyến_khích việc hoà_giải tranh_chấp giữa các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trước khi cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đó . ” Theo đó , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm tiếp_nhận , giải_quyết kịp_thời , đúng pháp_luật các khiếu_nại , xử_lý nghiêm_minh người vi_phạm ; áp_dụng biện_pháp cần_thiết nhằm ngăn_chặn thiệt_hại có_thể xảy ra ; bảo_đảm cho quyết_định giải_quyết khiếu_nại được thi_hành nghiêm_chỉnh và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về quyết_định của mình . Cơ_quan , tổ_chức hữu_quan có trách_nhiệm phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền trong việc giải_quyết khiếu_nại ; cung_cấp thông_tin , tài_liệu có liên_quan đến việc khiếu_nại theo yêu_cầu của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đó . Giải_quyết khiếu_nại
212,693
Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại Quyết_định của Chủ_tịch UBND cấp xã quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 17 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn và Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dâ: ... Theo Điều 17 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn và Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh như sau : “ Điều 17. Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn và Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) ; Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu đối_với quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính của mình, của người có trách_nhiệm do mình quản_lý trực_tiếp. ” Đồng_thời, tại Điều 18 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : “ Điều 18. Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện 1. Giải_quyết khiếu_nại lần đầu đối_với quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính của mình. 2. Giải_quyết khiếu_nại lần hai đối_với quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đã giải_quyết lần đầu nhưng còn khiếu_nại
None
1
Theo Điều 17 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn và Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh như sau : “ Điều 17 . Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn và Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) ; Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu đối_với quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính của mình , của người có trách_nhiệm do mình quản_lý trực_tiếp . ” Đồng_thời , tại Điều 18 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : “ Điều 18 . Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện 1 . Giải_quyết khiếu_nại lần đầu đối_với quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính của mình . 2 . Giải_quyết khiếu_nại lần hai đối_với quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đã giải_quyết lần đầu nhưng còn khiếu_nại hoặc khiếu_nại lần đầu đã hết thời_hạn nhưng chưa được giải_quyết . ” Từ những quy_định trên , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) ; Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu đối_với quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính của mình , của người có trách_nhiệm do mình quản_lý trực_tiếp . Ngoài_ra , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện Giải_quyết khiếu_nại lần hai đối_với quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã .
212,694
Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại Quyết_định của Chủ_tịch UBND cấp xã quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 17 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn và Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dâ: ... . 2. Giải_quyết khiếu_nại lần hai đối_với quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đã giải_quyết lần đầu nhưng còn khiếu_nại hoặc khiếu_nại lần đầu đã hết thời_hạn nhưng chưa được giải_quyết. ” Từ những quy_định trên, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) ; Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu đối_với quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính của mình, của người có trách_nhiệm do mình quản_lý trực_tiếp. Ngoài_ra, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện Giải_quyết khiếu_nại lần hai đối_với quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã.
None
1
Theo Điều 17 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn và Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh như sau : “ Điều 17 . Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn và Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) ; Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu đối_với quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính của mình , của người có trách_nhiệm do mình quản_lý trực_tiếp . ” Đồng_thời , tại Điều 18 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : “ Điều 18 . Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện 1 . Giải_quyết khiếu_nại lần đầu đối_với quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính của mình . 2 . Giải_quyết khiếu_nại lần hai đối_với quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đã giải_quyết lần đầu nhưng còn khiếu_nại hoặc khiếu_nại lần đầu đã hết thời_hạn nhưng chưa được giải_quyết . ” Từ những quy_định trên , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) ; Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu đối_với quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính của mình , của người có trách_nhiệm do mình quản_lý trực_tiếp . Ngoài_ra , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện Giải_quyết khiếu_nại lần hai đối_với quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã .
212,695
Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại gồm những giấy_tờ gì ?
Theo Điều 34 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại như sau : ... “ Điều 34 . Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại 1 . Việc giải_quyết khiếu_nại phải được lập thành hồ_sơ . Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại bao_gồm : a ) Đơn khiếu_nại hoặc bản ghi lời khiếu_nại ; b ) Tài_liệu , chứng_cứ do các bên cung_cấp ; c ) Biên_bản kiểm_tra , xác_minh , kết_luận , kết_quả giám_định ( nếu có ) ; d ) Biên_bản tổ_chức đối_thoại ( nếu có ) ; đ ) Quyết_định giải_quyết khiếu_nại ; e ) Các tài_liệu khác có liên_quan . 2 . Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại phải được đánh_số trang theo thứ_tự tài_liệu và được lưu_giữ theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người khiếu_nại khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án thì hồ_sơ đó phải được chuyển cho Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết khi có yêu_cầu . ”
None
1
Theo Điều 34 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại như sau : “ Điều 34 . Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại 1 . Việc giải_quyết khiếu_nại phải được lập thành hồ_sơ . Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại bao_gồm : a ) Đơn khiếu_nại hoặc bản ghi lời khiếu_nại ; b ) Tài_liệu , chứng_cứ do các bên cung_cấp ; c ) Biên_bản kiểm_tra , xác_minh , kết_luận , kết_quả giám_định ( nếu có ) ; d ) Biên_bản tổ_chức đối_thoại ( nếu có ) ; đ ) Quyết_định giải_quyết khiếu_nại ; e ) Các tài_liệu khác có liên_quan . 2 . Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại phải được đánh_số trang theo thứ_tự tài_liệu và được lưu_giữ theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người khiếu_nại khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án thì hồ_sơ đó phải được chuyển cho Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết khi có yêu_cầu . ”
212,696
Báo_cáo sử_dụng lao_động được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 73 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về báo_cáo sử_dụng lao_động như sau : ... " Việc khai trình sử_dụng lao_động, định_kỳ báo_cáo tình_hình thay_đổi về lao_động tại khoản 2 Điều 12 của Bộ_luật Lao_động được quy_định như sau : 1. Người sử_dụng lao_động khai trình việc sử_dụng lao_động theo Nghị_định số 122/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về phối_hợp, liên_thông thủ_tục đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, khai trình việc sử_dụng lao_động, cấp mã_số đơn_vị tham_gia bảo_hiểm_xã_hội, đăng_ký sử_dụng hoá_đơn của doanh_nghiệp. 2. Định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 05 tháng 6 ) và hằng năm ( trước ngày 05 tháng 12 ), người sử_dụng lao_động phải báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia theo Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và thông_báo đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện. Trường_hợp người sử_dụng lao_động không_thể báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia thì gửi báo_cáo bằng bản giấy theo Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này đến Sở Lao_động - Thương_binh và
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 73 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về báo_cáo sử_dụng lao_động như sau : " Việc khai trình sử_dụng lao_động , định_kỳ báo_cáo tình_hình thay_đổi về lao_động tại khoản 2 Điều 12 của Bộ_luật Lao_động được quy_định như sau : 1 . Người sử_dụng lao_động khai trình việc sử_dụng lao_động theo Nghị_định số 122/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về phối_hợp , liên_thông thủ_tục đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , khai trình việc sử_dụng lao_động , cấp mã_số đơn_vị tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , đăng_ký sử_dụng hoá_đơn của doanh_nghiệp . 2 . Định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 05 tháng 6 ) và hằng năm ( trước ngày 05 tháng 12 ) , người sử_dụng lao_động phải báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia theo Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và thông_báo đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không_thể báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia thì gửi báo_cáo bằng bản giấy theo Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và thông_báo đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Đối_với lao_động làm_việc trong khu công_nghiệp , khu kinh_tế , người sử_dụng lao_động phải báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu kinh_tế để theo_dõi . Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm tổng_hợp tình_hình thay_đổi về lao_động trong trường_hợp người sử_dụng lao_động gửi báo_cáo bằng bản giấy để cập_nhật đầy_đủ thông_tin theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này 3 . Định_kỳ 06 tháng , trước ngày 15 tháng 6 và hằng năm , trước ngày 15 tháng 12 , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội về tình_hình sử_dụng lao_động trên địa_bàn thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội không_thể báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia thì gửi báo_cáo bằng bản giấy đến Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . " Như_vậy luật không quy_định cụ_thể đối_tượng trong báo_cáo sử_dụng lao_động là lao_động Việt_Nam hay lao_động nước_ngoài , chỉ đề_cập là lao_động trong doanh_nghiệp . Tải về mẫu báo_cáo tình_hình sử_dụng người lao_động mới nhất 2023 : Tại Đây Báo_cáo sử_dụng lao_động ( Hình từ Internet )
212,697
Báo_cáo sử_dụng lao_động được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 73 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về báo_cáo sử_dụng lao_động như sau : ... thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia thì gửi báo_cáo bằng bản giấy theo Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và thông_báo đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện. Đối_với lao_động làm_việc trong khu công_nghiệp, khu kinh_tế, người sử_dụng lao_động phải báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện và Ban quản_lý khu công_nghiệp, khu kinh_tế để theo_dõi. Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm tổng_hợp tình_hình thay_đổi về lao_động trong trường_hợp người sử_dụng lao_động gửi báo_cáo bằng bản giấy để cập_nhật đầy_đủ thông_tin theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này 3. Định_kỳ 06 tháng, trước ngày 15 tháng 6 và hằng năm, trước ngày 15 tháng 12, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội về tình_hình sử_dụng lao_động trên địa_bàn thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 73 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về báo_cáo sử_dụng lao_động như sau : " Việc khai trình sử_dụng lao_động , định_kỳ báo_cáo tình_hình thay_đổi về lao_động tại khoản 2 Điều 12 của Bộ_luật Lao_động được quy_định như sau : 1 . Người sử_dụng lao_động khai trình việc sử_dụng lao_động theo Nghị_định số 122/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về phối_hợp , liên_thông thủ_tục đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , khai trình việc sử_dụng lao_động , cấp mã_số đơn_vị tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , đăng_ký sử_dụng hoá_đơn của doanh_nghiệp . 2 . Định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 05 tháng 6 ) và hằng năm ( trước ngày 05 tháng 12 ) , người sử_dụng lao_động phải báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia theo Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và thông_báo đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không_thể báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia thì gửi báo_cáo bằng bản giấy theo Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và thông_báo đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Đối_với lao_động làm_việc trong khu công_nghiệp , khu kinh_tế , người sử_dụng lao_động phải báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu kinh_tế để theo_dõi . Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm tổng_hợp tình_hình thay_đổi về lao_động trong trường_hợp người sử_dụng lao_động gửi báo_cáo bằng bản giấy để cập_nhật đầy_đủ thông_tin theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này 3 . Định_kỳ 06 tháng , trước ngày 15 tháng 6 và hằng năm , trước ngày 15 tháng 12 , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội về tình_hình sử_dụng lao_động trên địa_bàn thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội không_thể báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia thì gửi báo_cáo bằng bản giấy đến Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . " Như_vậy luật không quy_định cụ_thể đối_tượng trong báo_cáo sử_dụng lao_động là lao_động Việt_Nam hay lao_động nước_ngoài , chỉ đề_cập là lao_động trong doanh_nghiệp . Tải về mẫu báo_cáo tình_hình sử_dụng người lao_động mới nhất 2023 : Tại Đây Báo_cáo sử_dụng lao_động ( Hình từ Internet )
212,698
Báo_cáo sử_dụng lao_động được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 73 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về báo_cáo sử_dụng lao_động như sau : ... báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội về tình_hình sử_dụng lao_động trên địa_bàn thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. Trường_hợp Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội không_thể báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia thì gửi báo_cáo bằng bản giấy đến Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. " Như_vậy luật không quy_định cụ_thể đối_tượng trong báo_cáo sử_dụng lao_động là lao_động Việt_Nam hay lao_động nước_ngoài, chỉ đề_cập là lao_động trong doanh_nghiệp. Tải về mẫu báo_cáo tình_hình sử_dụng người lao_động mới nhất 2023 : Tại Đây Báo_cáo sử_dụng lao_động ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 73 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về báo_cáo sử_dụng lao_động như sau : " Việc khai trình sử_dụng lao_động , định_kỳ báo_cáo tình_hình thay_đổi về lao_động tại khoản 2 Điều 12 của Bộ_luật Lao_động được quy_định như sau : 1 . Người sử_dụng lao_động khai trình việc sử_dụng lao_động theo Nghị_định số 122/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về phối_hợp , liên_thông thủ_tục đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , khai trình việc sử_dụng lao_động , cấp mã_số đơn_vị tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , đăng_ký sử_dụng hoá_đơn của doanh_nghiệp . 2 . Định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 05 tháng 6 ) và hằng năm ( trước ngày 05 tháng 12 ) , người sử_dụng lao_động phải báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia theo Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và thông_báo đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không_thể báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia thì gửi báo_cáo bằng bản giấy theo Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và thông_báo đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Đối_với lao_động làm_việc trong khu công_nghiệp , khu kinh_tế , người sử_dụng lao_động phải báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu kinh_tế để theo_dõi . Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm tổng_hợp tình_hình thay_đổi về lao_động trong trường_hợp người sử_dụng lao_động gửi báo_cáo bằng bản giấy để cập_nhật đầy_đủ thông_tin theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này 3 . Định_kỳ 06 tháng , trước ngày 15 tháng 6 và hằng năm , trước ngày 15 tháng 12 , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội về tình_hình sử_dụng lao_động trên địa_bàn thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội không_thể báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia thì gửi báo_cáo bằng bản giấy đến Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . " Như_vậy luật không quy_định cụ_thể đối_tượng trong báo_cáo sử_dụng lao_động là lao_động Việt_Nam hay lao_động nước_ngoài , chỉ đề_cập là lao_động trong doanh_nghiệp . Tải về mẫu báo_cáo tình_hình sử_dụng người lao_động mới nhất 2023 : Tại Đây Báo_cáo sử_dụng lao_động ( Hình từ Internet )
212,699