Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Có bắt_buộc phải báo_cáo sử_dụng lao_động đối_với người lao_động nước_ngoài làm_việc tại doanh_nghiệp Việt_Nam không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP quy_định về báo_cáo sử_dụng người lao_động nước_ngoài như sau : ... " 1. Trước ngày 05 tháng 7 và ngày 05 tháng 01 của năm sau, người sử_dụng lao_động nước_ngoài báo_cáo 6 tháng đầu năm và hàng năm về tình_hình sử_dụng người lao_động nước_ngoài theo Mẫu_số 07 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 6 của kỳ báo_cáo, thời_gian chốt số_liệu báo hằng năm tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo. " Đây là trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động phải báo_cáo 6 tháng đầu năm và hàng năm về tình_hình người sử_dụng lao_động nước_ngoài. Nếu doanh_nghiệp có sử_dụng người lao_động nước_ngoài thì phải thực_hiện báo_cáo này. Quy_định hiện_hành cũng không có quy_định nào nêu rằng chỉ cần làm một trong hai báo_cáo với doanh_nghiệp có sử_dụng người lao_động nước_ngoài nên theo quan_điểm cá_nhân người viết bài thì phải thực_hiện hết cả hai báo_cáo sử_dụng lao_động. Tuy_nhiên trong trường_hợp này TVPL khuyến_khích bạn nên liên_hệ với Sở Lao_động - Thương_binh và xã_hội tại địa_phương mình
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP quy_định về báo_cáo sử_dụng người lao_động nước_ngoài như sau : " 1 . Trước ngày 05 tháng 7 và ngày 05 tháng 01 của năm sau , người sử_dụng lao_động nước_ngoài báo_cáo 6 tháng đầu năm và hàng năm về tình_hình sử_dụng người lao_động nước_ngoài theo Mẫu_số 07 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 6 của kỳ báo_cáo , thời_gian chốt số_liệu báo hằng năm tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo . " Đây là trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động phải báo_cáo 6 tháng đầu năm và hàng năm về tình_hình người sử_dụng lao_động nước_ngoài . Nếu doanh_nghiệp có sử_dụng người lao_động nước_ngoài thì phải thực_hiện báo_cáo này . Quy_định hiện_hành cũng không có quy_định nào nêu rằng chỉ cần làm một trong hai báo_cáo với doanh_nghiệp có sử_dụng người lao_động nước_ngoài nên theo quan_điểm cá_nhân người viết bài thì phải thực_hiện hết cả hai báo_cáo sử_dụng lao_động . Tuy_nhiên trong trường_hợp này TVPL khuyến_khích bạn nên liên_hệ với Sở Lao_động - Thương_binh và xã_hội tại địa_phương mình để được giải_đáp cụ_thể hơn để tránh các trường_hợp không khai_báo sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính .
212,700
Có bắt_buộc phải báo_cáo sử_dụng lao_động đối_với người lao_động nước_ngoài làm_việc tại doanh_nghiệp Việt_Nam không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP quy_định về báo_cáo sử_dụng người lao_động nước_ngoài như sau : ... viết bài thì phải thực_hiện hết cả hai báo_cáo sử_dụng lao_động. Tuy_nhiên trong trường_hợp này TVPL khuyến_khích bạn nên liên_hệ với Sở Lao_động - Thương_binh và xã_hội tại địa_phương mình để được giải_đáp cụ_thể hơn để tránh các trường_hợp không khai_báo sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính. " 1. Trước ngày 05 tháng 7 và ngày 05 tháng 01 của năm sau, người sử_dụng lao_động nước_ngoài báo_cáo 6 tháng đầu năm và hàng năm về tình_hình sử_dụng người lao_động nước_ngoài theo Mẫu_số 07 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 6 của kỳ báo_cáo, thời_gian chốt số_liệu báo hằng năm tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo. " Đây là trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động phải báo_cáo 6 tháng đầu năm và hàng năm về tình_hình người sử_dụng lao_động nước_ngoài. Nếu doanh_nghiệp có sử_dụng người lao_động nước_ngoài thì phải thực_hiện báo_cáo này. Quy_định hiện_hành cũng không có quy_định nào nêu rằng chỉ cần
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP quy_định về báo_cáo sử_dụng người lao_động nước_ngoài như sau : " 1 . Trước ngày 05 tháng 7 và ngày 05 tháng 01 của năm sau , người sử_dụng lao_động nước_ngoài báo_cáo 6 tháng đầu năm và hàng năm về tình_hình sử_dụng người lao_động nước_ngoài theo Mẫu_số 07 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 6 của kỳ báo_cáo , thời_gian chốt số_liệu báo hằng năm tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo . " Đây là trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động phải báo_cáo 6 tháng đầu năm và hàng năm về tình_hình người sử_dụng lao_động nước_ngoài . Nếu doanh_nghiệp có sử_dụng người lao_động nước_ngoài thì phải thực_hiện báo_cáo này . Quy_định hiện_hành cũng không có quy_định nào nêu rằng chỉ cần làm một trong hai báo_cáo với doanh_nghiệp có sử_dụng người lao_động nước_ngoài nên theo quan_điểm cá_nhân người viết bài thì phải thực_hiện hết cả hai báo_cáo sử_dụng lao_động . Tuy_nhiên trong trường_hợp này TVPL khuyến_khích bạn nên liên_hệ với Sở Lao_động - Thương_binh và xã_hội tại địa_phương mình để được giải_đáp cụ_thể hơn để tránh các trường_hợp không khai_báo sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính .
212,701
Có bắt_buộc phải báo_cáo sử_dụng lao_động đối_với người lao_động nước_ngoài làm_việc tại doanh_nghiệp Việt_Nam không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP quy_định về báo_cáo sử_dụng người lao_động nước_ngoài như sau : ... năm về tình_hình người sử_dụng lao_động nước_ngoài. Nếu doanh_nghiệp có sử_dụng người lao_động nước_ngoài thì phải thực_hiện báo_cáo này. Quy_định hiện_hành cũng không có quy_định nào nêu rằng chỉ cần làm một trong hai báo_cáo với doanh_nghiệp có sử_dụng người lao_động nước_ngoài nên theo quan_điểm cá_nhân người viết bài thì phải thực_hiện hết cả hai báo_cáo sử_dụng lao_động. Tuy_nhiên trong trường_hợp này TVPL khuyến_khích bạn nên liên_hệ với Sở Lao_động - Thương_binh và xã_hội tại địa_phương mình để được giải_đáp cụ_thể hơn để tránh các trường_hợp không khai_báo sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP quy_định về báo_cáo sử_dụng người lao_động nước_ngoài như sau : " 1 . Trước ngày 05 tháng 7 và ngày 05 tháng 01 của năm sau , người sử_dụng lao_động nước_ngoài báo_cáo 6 tháng đầu năm và hàng năm về tình_hình sử_dụng người lao_động nước_ngoài theo Mẫu_số 07 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 6 của kỳ báo_cáo , thời_gian chốt số_liệu báo hằng năm tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo . " Đây là trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động phải báo_cáo 6 tháng đầu năm và hàng năm về tình_hình người sử_dụng lao_động nước_ngoài . Nếu doanh_nghiệp có sử_dụng người lao_động nước_ngoài thì phải thực_hiện báo_cáo này . Quy_định hiện_hành cũng không có quy_định nào nêu rằng chỉ cần làm một trong hai báo_cáo với doanh_nghiệp có sử_dụng người lao_động nước_ngoài nên theo quan_điểm cá_nhân người viết bài thì phải thực_hiện hết cả hai báo_cáo sử_dụng lao_động . Tuy_nhiên trong trường_hợp này TVPL khuyến_khích bạn nên liên_hệ với Sở Lao_động - Thương_binh và xã_hội tại địa_phương mình để được giải_đáp cụ_thể hơn để tránh các trường_hợp không khai_báo sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính .
212,702
Không báo_cáo sử_dụng lao_động thì bị phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về tuyển_dụng , quản_lý lao_động như sau : ... " 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không khai trình việc sử_dụng lao_động theo quy_định ; b ) Thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng lao_động ; c ) Không thể_hiện , nhập đầy_đủ thông_tin về người lao_động vào_sổ quản_lý lao_động kể từ ngày người lao_động bắt_đầu làm_việc ; d ) Không xuất_trình sổ quản_lý lao_động khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu . " Và căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì mức phạt trên là đối_với cá_nhân còn doanh_nghiệp sẽ phạt gấp 02 lần . Như_vậy nếu không báo_cáo sử_dụng lao_động thì doanh_nghiệp có_thể bị phạt từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng .
None
1
Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về tuyển_dụng , quản_lý lao_động như sau : " 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không khai trình việc sử_dụng lao_động theo quy_định ; b ) Thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng lao_động ; c ) Không thể_hiện , nhập đầy_đủ thông_tin về người lao_động vào_sổ quản_lý lao_động kể từ ngày người lao_động bắt_đầu làm_việc ; d ) Không xuất_trình sổ quản_lý lao_động khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu . " Và căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì mức phạt trên là đối_với cá_nhân còn doanh_nghiệp sẽ phạt gấp 02 lần . Như_vậy nếu không báo_cáo sử_dụng lao_động thì doanh_nghiệp có_thể bị phạt từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng .
212,703
Hiện_nay có quy_định về báo_cáo sử_dụng lao_động , trong trường_hợp công_ty tôi có sử_dụng đồng_thời người lao_động nước_ngoài và người lao_động Việt_Nam thì có cần làm hết hai báo_cáo này cho người lao_động nước_ngoài không hay chỉ cần một trong hai báo_cáo là đủ .
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 73 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về báo_cáo sử_dụng lao_động như sau : ... " Việc khai trình sử_dụng lao_động, định_kỳ báo_cáo tình_hình thay_đổi về lao_động tại khoản 2 Điều 12 của Bộ_luật Lao_động được quy_định như sau : 1. Người sử_dụng lao_động khai trình việc sử_dụng lao_động theo Nghị_định số 122/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về phối_hợp, liên_thông thủ_tục đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, khai trình việc sử_dụng lao_động, cấp mã_số đơn_vị tham_gia bảo_hiểm_xã_hội, đăng_ký sử_dụng hoá_đơn của doanh_nghiệp. 2. Định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 05 tháng 6 ) và hằng năm ( trước ngày 05 tháng 12 ), người sử_dụng lao_động phải báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia theo Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và thông_báo đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện. Trường_hợp người sử_dụng lao_động không_thể báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia thì gửi báo_cáo bằng bản giấy theo Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này đến Sở Lao_động - Thương_binh và
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 73 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về báo_cáo sử_dụng lao_động như sau : " Việc khai trình sử_dụng lao_động , định_kỳ báo_cáo tình_hình thay_đổi về lao_động tại khoản 2 Điều 12 của Bộ_luật Lao_động được quy_định như sau : 1 . Người sử_dụng lao_động khai trình việc sử_dụng lao_động theo Nghị_định số 122/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về phối_hợp , liên_thông thủ_tục đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , khai trình việc sử_dụng lao_động , cấp mã_số đơn_vị tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , đăng_ký sử_dụng hoá_đơn của doanh_nghiệp . 2 . Định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 05 tháng 6 ) và hằng năm ( trước ngày 05 tháng 12 ) , người sử_dụng lao_động phải báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia theo Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và thông_báo đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không_thể báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia thì gửi báo_cáo bằng bản giấy theo Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và thông_báo đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Đối_với lao_động làm_việc trong khu công_nghiệp , khu kinh_tế , người sử_dụng lao_động phải báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu kinh_tế để theo_dõi . Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm tổng_hợp tình_hình thay_đổi về lao_động trong trường_hợp người sử_dụng lao_động gửi báo_cáo bằng bản giấy để cập_nhật đầy_đủ thông_tin theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này 3 . Định_kỳ 06 tháng , trước ngày 15 tháng 6 và hằng năm , trước ngày 15 tháng 12 , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội về tình_hình sử_dụng lao_động trên địa_bàn thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội không_thể báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia thì gửi báo_cáo bằng bản giấy đến Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . " Như_vậy luật không quy_định cụ_thể đối_tượng trong báo_cáo sử_dụng lao_động là lao_động Việt_Nam hay lao_động nước_ngoài , chỉ đề_cập là lao_động trong doanh_nghiệp . Tải về mẫu báo_cáo tình_hình sử_dụng người lao_động mới nhất 2023 : Tại Đây Báo_cáo sử_dụng lao_động ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP quy_định về báo_cáo sử_dụng người lao_động nước_ngoài như sau : " 1 . Trước ngày 05 tháng 7 và ngày 05 tháng 01 của năm sau , người sử_dụng lao_động nước_ngoài báo_cáo 6 tháng đầu năm và hàng năm về tình_hình sử_dụng người lao_động nước_ngoài theo Mẫu_số 07 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 6 của kỳ báo_cáo , thời_gian chốt số_liệu báo hằng năm tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo . " Đây là trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động phải báo_cáo 6 tháng đầu năm và hàng năm về tình_hình người sử_dụng lao_động nước_ngoài . Nếu doanh_nghiệp có sử_dụng người lao_động nước_ngoài thì phải thực_hiện báo_cáo này . Quy_định hiện_hành cũng không có quy_định nào nêu rằng chỉ cần làm một trong hai báo_cáo với doanh_nghiệp có sử_dụng người lao_động nước_ngoài nên theo quan_điểm cá_nhân người viết bài thì phải thực_hiện hết cả hai báo_cáo sử_dụng lao_động . Tuy_nhiên trong trường_hợp này TVPL khuyến_khích bạn nên liên_hệ với Sở Lao_động - Thương_binh và xã_hội tại địa_phương mình để được giải_đáp cụ_thể hơn để tránh các trường_hợp không khai_báo sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về tuyển_dụng , quản_lý lao_động như sau : " 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không khai trình việc sử_dụng lao_động theo quy_định ; b ) Thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng lao_động ; c ) Không thể_hiện , nhập đầy_đủ thông_tin về người lao_động vào_sổ quản_lý lao_động kể từ ngày người lao_động bắt_đầu làm_việc ; d ) Không xuất_trình sổ quản_lý lao_động khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu . " Và căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì mức phạt trên là đối_với cá_nhân còn doanh_nghiệp sẽ phạt gấp 02 lần . Như_vậy nếu không báo_cáo sử_dụng lao_động thì doanh_nghiệp có_thể bị phạt từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng .
212,704
Hiện_nay có quy_định về báo_cáo sử_dụng lao_động , trong trường_hợp công_ty tôi có sử_dụng đồng_thời người lao_động nước_ngoài và người lao_động Việt_Nam thì có cần làm hết hai báo_cáo này cho người lao_động nước_ngoài không hay chỉ cần một trong hai báo_cáo là đủ .
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 73 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về báo_cáo sử_dụng lao_động như sau : ... thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia thì gửi báo_cáo bằng bản giấy theo Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và thông_báo đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện. Đối_với lao_động làm_việc trong khu công_nghiệp, khu kinh_tế, người sử_dụng lao_động phải báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện và Ban quản_lý khu công_nghiệp, khu kinh_tế để theo_dõi. Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm tổng_hợp tình_hình thay_đổi về lao_động trong trường_hợp người sử_dụng lao_động gửi báo_cáo bằng bản giấy để cập_nhật đầy_đủ thông_tin theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này 3. Định_kỳ 06 tháng, trước ngày 15 tháng 6 và hằng năm, trước ngày 15 tháng 12, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội về tình_hình sử_dụng lao_động trên địa_bàn thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 73 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về báo_cáo sử_dụng lao_động như sau : " Việc khai trình sử_dụng lao_động , định_kỳ báo_cáo tình_hình thay_đổi về lao_động tại khoản 2 Điều 12 của Bộ_luật Lao_động được quy_định như sau : 1 . Người sử_dụng lao_động khai trình việc sử_dụng lao_động theo Nghị_định số 122/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về phối_hợp , liên_thông thủ_tục đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , khai trình việc sử_dụng lao_động , cấp mã_số đơn_vị tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , đăng_ký sử_dụng hoá_đơn của doanh_nghiệp . 2 . Định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 05 tháng 6 ) và hằng năm ( trước ngày 05 tháng 12 ) , người sử_dụng lao_động phải báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia theo Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và thông_báo đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không_thể báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia thì gửi báo_cáo bằng bản giấy theo Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và thông_báo đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Đối_với lao_động làm_việc trong khu công_nghiệp , khu kinh_tế , người sử_dụng lao_động phải báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu kinh_tế để theo_dõi . Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm tổng_hợp tình_hình thay_đổi về lao_động trong trường_hợp người sử_dụng lao_động gửi báo_cáo bằng bản giấy để cập_nhật đầy_đủ thông_tin theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này 3 . Định_kỳ 06 tháng , trước ngày 15 tháng 6 và hằng năm , trước ngày 15 tháng 12 , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội về tình_hình sử_dụng lao_động trên địa_bàn thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội không_thể báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia thì gửi báo_cáo bằng bản giấy đến Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . " Như_vậy luật không quy_định cụ_thể đối_tượng trong báo_cáo sử_dụng lao_động là lao_động Việt_Nam hay lao_động nước_ngoài , chỉ đề_cập là lao_động trong doanh_nghiệp . Tải về mẫu báo_cáo tình_hình sử_dụng người lao_động mới nhất 2023 : Tại Đây Báo_cáo sử_dụng lao_động ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP quy_định về báo_cáo sử_dụng người lao_động nước_ngoài như sau : " 1 . Trước ngày 05 tháng 7 và ngày 05 tháng 01 của năm sau , người sử_dụng lao_động nước_ngoài báo_cáo 6 tháng đầu năm và hàng năm về tình_hình sử_dụng người lao_động nước_ngoài theo Mẫu_số 07 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 6 của kỳ báo_cáo , thời_gian chốt số_liệu báo hằng năm tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo . " Đây là trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động phải báo_cáo 6 tháng đầu năm và hàng năm về tình_hình người sử_dụng lao_động nước_ngoài . Nếu doanh_nghiệp có sử_dụng người lao_động nước_ngoài thì phải thực_hiện báo_cáo này . Quy_định hiện_hành cũng không có quy_định nào nêu rằng chỉ cần làm một trong hai báo_cáo với doanh_nghiệp có sử_dụng người lao_động nước_ngoài nên theo quan_điểm cá_nhân người viết bài thì phải thực_hiện hết cả hai báo_cáo sử_dụng lao_động . Tuy_nhiên trong trường_hợp này TVPL khuyến_khích bạn nên liên_hệ với Sở Lao_động - Thương_binh và xã_hội tại địa_phương mình để được giải_đáp cụ_thể hơn để tránh các trường_hợp không khai_báo sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về tuyển_dụng , quản_lý lao_động như sau : " 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không khai trình việc sử_dụng lao_động theo quy_định ; b ) Thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng lao_động ; c ) Không thể_hiện , nhập đầy_đủ thông_tin về người lao_động vào_sổ quản_lý lao_động kể từ ngày người lao_động bắt_đầu làm_việc ; d ) Không xuất_trình sổ quản_lý lao_động khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu . " Và căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì mức phạt trên là đối_với cá_nhân còn doanh_nghiệp sẽ phạt gấp 02 lần . Như_vậy nếu không báo_cáo sử_dụng lao_động thì doanh_nghiệp có_thể bị phạt từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng .
212,705
Hiện_nay có quy_định về báo_cáo sử_dụng lao_động , trong trường_hợp công_ty tôi có sử_dụng đồng_thời người lao_động nước_ngoài và người lao_động Việt_Nam thì có cần làm hết hai báo_cáo này cho người lao_động nước_ngoài không hay chỉ cần một trong hai báo_cáo là đủ .
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 73 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về báo_cáo sử_dụng lao_động như sau : ... báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội về tình_hình sử_dụng lao_động trên địa_bàn thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. Trường_hợp Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội không_thể báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia thì gửi báo_cáo bằng bản giấy đến Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. " Như_vậy luật không quy_định cụ_thể đối_tượng trong báo_cáo sử_dụng lao_động là lao_động Việt_Nam hay lao_động nước_ngoài, chỉ đề_cập là lao_động trong doanh_nghiệp. Tải về mẫu báo_cáo tình_hình sử_dụng người lao_động mới nhất 2023 : Tại Đây Báo_cáo sử_dụng lao_động ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP quy_định về báo_cáo sử_dụng người lao_động nước_ngoài như sau : " 1. Trước ngày 05 tháng 7 và ngày 05 tháng 01 của năm sau, người sử_dụng lao_động nước_ngoài báo_cáo 6 tháng đầu năm và hàng năm về tình_hình sử_dụng người lao_động nước_ngoài theo Mẫu_số 07 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. Thời_gian
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 73 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về báo_cáo sử_dụng lao_động như sau : " Việc khai trình sử_dụng lao_động , định_kỳ báo_cáo tình_hình thay_đổi về lao_động tại khoản 2 Điều 12 của Bộ_luật Lao_động được quy_định như sau : 1 . Người sử_dụng lao_động khai trình việc sử_dụng lao_động theo Nghị_định số 122/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về phối_hợp , liên_thông thủ_tục đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , khai trình việc sử_dụng lao_động , cấp mã_số đơn_vị tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , đăng_ký sử_dụng hoá_đơn của doanh_nghiệp . 2 . Định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 05 tháng 6 ) và hằng năm ( trước ngày 05 tháng 12 ) , người sử_dụng lao_động phải báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia theo Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và thông_báo đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không_thể báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia thì gửi báo_cáo bằng bản giấy theo Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và thông_báo đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Đối_với lao_động làm_việc trong khu công_nghiệp , khu kinh_tế , người sử_dụng lao_động phải báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu kinh_tế để theo_dõi . Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm tổng_hợp tình_hình thay_đổi về lao_động trong trường_hợp người sử_dụng lao_động gửi báo_cáo bằng bản giấy để cập_nhật đầy_đủ thông_tin theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này 3 . Định_kỳ 06 tháng , trước ngày 15 tháng 6 và hằng năm , trước ngày 15 tháng 12 , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội về tình_hình sử_dụng lao_động trên địa_bàn thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội không_thể báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia thì gửi báo_cáo bằng bản giấy đến Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . " Như_vậy luật không quy_định cụ_thể đối_tượng trong báo_cáo sử_dụng lao_động là lao_động Việt_Nam hay lao_động nước_ngoài , chỉ đề_cập là lao_động trong doanh_nghiệp . Tải về mẫu báo_cáo tình_hình sử_dụng người lao_động mới nhất 2023 : Tại Đây Báo_cáo sử_dụng lao_động ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP quy_định về báo_cáo sử_dụng người lao_động nước_ngoài như sau : " 1 . Trước ngày 05 tháng 7 và ngày 05 tháng 01 của năm sau , người sử_dụng lao_động nước_ngoài báo_cáo 6 tháng đầu năm và hàng năm về tình_hình sử_dụng người lao_động nước_ngoài theo Mẫu_số 07 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 6 của kỳ báo_cáo , thời_gian chốt số_liệu báo hằng năm tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo . " Đây là trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động phải báo_cáo 6 tháng đầu năm và hàng năm về tình_hình người sử_dụng lao_động nước_ngoài . Nếu doanh_nghiệp có sử_dụng người lao_động nước_ngoài thì phải thực_hiện báo_cáo này . Quy_định hiện_hành cũng không có quy_định nào nêu rằng chỉ cần làm một trong hai báo_cáo với doanh_nghiệp có sử_dụng người lao_động nước_ngoài nên theo quan_điểm cá_nhân người viết bài thì phải thực_hiện hết cả hai báo_cáo sử_dụng lao_động . Tuy_nhiên trong trường_hợp này TVPL khuyến_khích bạn nên liên_hệ với Sở Lao_động - Thương_binh và xã_hội tại địa_phương mình để được giải_đáp cụ_thể hơn để tránh các trường_hợp không khai_báo sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về tuyển_dụng , quản_lý lao_động như sau : " 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không khai trình việc sử_dụng lao_động theo quy_định ; b ) Thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng lao_động ; c ) Không thể_hiện , nhập đầy_đủ thông_tin về người lao_động vào_sổ quản_lý lao_động kể từ ngày người lao_động bắt_đầu làm_việc ; d ) Không xuất_trình sổ quản_lý lao_động khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu . " Và căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì mức phạt trên là đối_với cá_nhân còn doanh_nghiệp sẽ phạt gấp 02 lần . Như_vậy nếu không báo_cáo sử_dụng lao_động thì doanh_nghiệp có_thể bị phạt từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng .
212,706
Hiện_nay có quy_định về báo_cáo sử_dụng lao_động , trong trường_hợp công_ty tôi có sử_dụng đồng_thời người lao_động nước_ngoài và người lao_động Việt_Nam thì có cần làm hết hai báo_cáo này cho người lao_động nước_ngoài không hay chỉ cần một trong hai báo_cáo là đủ .
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 73 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về báo_cáo sử_dụng lao_động như sau : ... lao_động nước_ngoài báo_cáo 6 tháng đầu năm và hàng năm về tình_hình sử_dụng người lao_động nước_ngoài theo Mẫu_số 07 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 6 của kỳ báo_cáo, thời_gian chốt số_liệu báo hằng năm tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo. " Đây là trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động phải báo_cáo 6 tháng đầu năm và hàng năm về tình_hình người sử_dụng lao_động nước_ngoài. Nếu doanh_nghiệp có sử_dụng người lao_động nước_ngoài thì phải thực_hiện báo_cáo này. Quy_định hiện_hành cũng không có quy_định nào nêu rằng chỉ cần làm một trong hai báo_cáo với doanh_nghiệp có sử_dụng người lao_động nước_ngoài nên theo quan_điểm cá_nhân người viết bài thì phải thực_hiện hết cả hai báo_cáo sử_dụng lao_động. Tuy_nhiên trong trường_hợp này TVPL khuyến_khích bạn nên liên_hệ với Sở Lao_động - Thương_binh và xã_hội tại địa_phương mình để được giải_đáp cụ_thể hơn để tránh các trường_hợp không khai_báo sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính. Căn_cứ theo
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 73 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về báo_cáo sử_dụng lao_động như sau : " Việc khai trình sử_dụng lao_động , định_kỳ báo_cáo tình_hình thay_đổi về lao_động tại khoản 2 Điều 12 của Bộ_luật Lao_động được quy_định như sau : 1 . Người sử_dụng lao_động khai trình việc sử_dụng lao_động theo Nghị_định số 122/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về phối_hợp , liên_thông thủ_tục đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , khai trình việc sử_dụng lao_động , cấp mã_số đơn_vị tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , đăng_ký sử_dụng hoá_đơn của doanh_nghiệp . 2 . Định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 05 tháng 6 ) và hằng năm ( trước ngày 05 tháng 12 ) , người sử_dụng lao_động phải báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia theo Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và thông_báo đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không_thể báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia thì gửi báo_cáo bằng bản giấy theo Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và thông_báo đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Đối_với lao_động làm_việc trong khu công_nghiệp , khu kinh_tế , người sử_dụng lao_động phải báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu kinh_tế để theo_dõi . Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm tổng_hợp tình_hình thay_đổi về lao_động trong trường_hợp người sử_dụng lao_động gửi báo_cáo bằng bản giấy để cập_nhật đầy_đủ thông_tin theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này 3 . Định_kỳ 06 tháng , trước ngày 15 tháng 6 và hằng năm , trước ngày 15 tháng 12 , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội về tình_hình sử_dụng lao_động trên địa_bàn thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội không_thể báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia thì gửi báo_cáo bằng bản giấy đến Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . " Như_vậy luật không quy_định cụ_thể đối_tượng trong báo_cáo sử_dụng lao_động là lao_động Việt_Nam hay lao_động nước_ngoài , chỉ đề_cập là lao_động trong doanh_nghiệp . Tải về mẫu báo_cáo tình_hình sử_dụng người lao_động mới nhất 2023 : Tại Đây Báo_cáo sử_dụng lao_động ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP quy_định về báo_cáo sử_dụng người lao_động nước_ngoài như sau : " 1 . Trước ngày 05 tháng 7 và ngày 05 tháng 01 của năm sau , người sử_dụng lao_động nước_ngoài báo_cáo 6 tháng đầu năm và hàng năm về tình_hình sử_dụng người lao_động nước_ngoài theo Mẫu_số 07 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 6 của kỳ báo_cáo , thời_gian chốt số_liệu báo hằng năm tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo . " Đây là trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động phải báo_cáo 6 tháng đầu năm và hàng năm về tình_hình người sử_dụng lao_động nước_ngoài . Nếu doanh_nghiệp có sử_dụng người lao_động nước_ngoài thì phải thực_hiện báo_cáo này . Quy_định hiện_hành cũng không có quy_định nào nêu rằng chỉ cần làm một trong hai báo_cáo với doanh_nghiệp có sử_dụng người lao_động nước_ngoài nên theo quan_điểm cá_nhân người viết bài thì phải thực_hiện hết cả hai báo_cáo sử_dụng lao_động . Tuy_nhiên trong trường_hợp này TVPL khuyến_khích bạn nên liên_hệ với Sở Lao_động - Thương_binh và xã_hội tại địa_phương mình để được giải_đáp cụ_thể hơn để tránh các trường_hợp không khai_báo sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về tuyển_dụng , quản_lý lao_động như sau : " 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không khai trình việc sử_dụng lao_động theo quy_định ; b ) Thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng lao_động ; c ) Không thể_hiện , nhập đầy_đủ thông_tin về người lao_động vào_sổ quản_lý lao_động kể từ ngày người lao_động bắt_đầu làm_việc ; d ) Không xuất_trình sổ quản_lý lao_động khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu . " Và căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì mức phạt trên là đối_với cá_nhân còn doanh_nghiệp sẽ phạt gấp 02 lần . Như_vậy nếu không báo_cáo sử_dụng lao_động thì doanh_nghiệp có_thể bị phạt từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng .
212,707
Hiện_nay có quy_định về báo_cáo sử_dụng lao_động , trong trường_hợp công_ty tôi có sử_dụng đồng_thời người lao_động nước_ngoài và người lao_động Việt_Nam thì có cần làm hết hai báo_cáo này cho người lao_động nước_ngoài không hay chỉ cần một trong hai báo_cáo là đủ .
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 73 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về báo_cáo sử_dụng lao_động như sau : ... bạn nên liên_hệ với Sở Lao_động - Thương_binh và xã_hội tại địa_phương mình để được giải_đáp cụ_thể hơn để tránh các trường_hợp không khai_báo sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính. Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về tuyển_dụng, quản_lý lao_động như sau : " 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không khai trình việc sử_dụng lao_động theo quy_định ; b ) Thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng lao_động ; c ) Không thể_hiện, nhập đầy_đủ thông_tin về người lao_động vào_sổ quản_lý lao_động kể từ ngày người lao_động bắt_đầu làm_việc ; d ) Không xuất_trình sổ quản_lý lao_động khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu. " Và căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì mức phạt trên là đối_với cá_nhân còn doanh_nghiệp sẽ phạt gấp 02 lần. Như_vậy nếu không báo_cáo sử_dụng lao_động thì doanh_nghiệp có_thể bị phạt từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng.
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 73 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về báo_cáo sử_dụng lao_động như sau : " Việc khai trình sử_dụng lao_động , định_kỳ báo_cáo tình_hình thay_đổi về lao_động tại khoản 2 Điều 12 của Bộ_luật Lao_động được quy_định như sau : 1 . Người sử_dụng lao_động khai trình việc sử_dụng lao_động theo Nghị_định số 122/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về phối_hợp , liên_thông thủ_tục đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , khai trình việc sử_dụng lao_động , cấp mã_số đơn_vị tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , đăng_ký sử_dụng hoá_đơn của doanh_nghiệp . 2 . Định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 05 tháng 6 ) và hằng năm ( trước ngày 05 tháng 12 ) , người sử_dụng lao_động phải báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia theo Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và thông_báo đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không_thể báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia thì gửi báo_cáo bằng bản giấy theo Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và thông_báo đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Đối_với lao_động làm_việc trong khu công_nghiệp , khu kinh_tế , người sử_dụng lao_động phải báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu kinh_tế để theo_dõi . Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm tổng_hợp tình_hình thay_đổi về lao_động trong trường_hợp người sử_dụng lao_động gửi báo_cáo bằng bản giấy để cập_nhật đầy_đủ thông_tin theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này 3 . Định_kỳ 06 tháng , trước ngày 15 tháng 6 và hằng năm , trước ngày 15 tháng 12 , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội về tình_hình sử_dụng lao_động trên địa_bàn thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội không_thể báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia thì gửi báo_cáo bằng bản giấy đến Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . " Như_vậy luật không quy_định cụ_thể đối_tượng trong báo_cáo sử_dụng lao_động là lao_động Việt_Nam hay lao_động nước_ngoài , chỉ đề_cập là lao_động trong doanh_nghiệp . Tải về mẫu báo_cáo tình_hình sử_dụng người lao_động mới nhất 2023 : Tại Đây Báo_cáo sử_dụng lao_động ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP quy_định về báo_cáo sử_dụng người lao_động nước_ngoài như sau : " 1 . Trước ngày 05 tháng 7 và ngày 05 tháng 01 của năm sau , người sử_dụng lao_động nước_ngoài báo_cáo 6 tháng đầu năm và hàng năm về tình_hình sử_dụng người lao_động nước_ngoài theo Mẫu_số 07 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 6 của kỳ báo_cáo , thời_gian chốt số_liệu báo hằng năm tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo . " Đây là trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động phải báo_cáo 6 tháng đầu năm và hàng năm về tình_hình người sử_dụng lao_động nước_ngoài . Nếu doanh_nghiệp có sử_dụng người lao_động nước_ngoài thì phải thực_hiện báo_cáo này . Quy_định hiện_hành cũng không có quy_định nào nêu rằng chỉ cần làm một trong hai báo_cáo với doanh_nghiệp có sử_dụng người lao_động nước_ngoài nên theo quan_điểm cá_nhân người viết bài thì phải thực_hiện hết cả hai báo_cáo sử_dụng lao_động . Tuy_nhiên trong trường_hợp này TVPL khuyến_khích bạn nên liên_hệ với Sở Lao_động - Thương_binh và xã_hội tại địa_phương mình để được giải_đáp cụ_thể hơn để tránh các trường_hợp không khai_báo sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về tuyển_dụng , quản_lý lao_động như sau : " 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không khai trình việc sử_dụng lao_động theo quy_định ; b ) Thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng lao_động ; c ) Không thể_hiện , nhập đầy_đủ thông_tin về người lao_động vào_sổ quản_lý lao_động kể từ ngày người lao_động bắt_đầu làm_việc ; d ) Không xuất_trình sổ quản_lý lao_động khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu . " Và căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì mức phạt trên là đối_với cá_nhân còn doanh_nghiệp sẽ phạt gấp 02 lần . Như_vậy nếu không báo_cáo sử_dụng lao_động thì doanh_nghiệp có_thể bị phạt từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng .
212,708
Hiện_nay có quy_định về báo_cáo sử_dụng lao_động , trong trường_hợp công_ty tôi có sử_dụng đồng_thời người lao_động nước_ngoài và người lao_động Việt_Nam thì có cần làm hết hai báo_cáo này cho người lao_động nước_ngoài không hay chỉ cần một trong hai báo_cáo là đủ .
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 73 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về báo_cáo sử_dụng lao_động như sau : ... thì doanh_nghiệp có_thể bị phạt từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng.
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 73 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về báo_cáo sử_dụng lao_động như sau : " Việc khai trình sử_dụng lao_động , định_kỳ báo_cáo tình_hình thay_đổi về lao_động tại khoản 2 Điều 12 của Bộ_luật Lao_động được quy_định như sau : 1 . Người sử_dụng lao_động khai trình việc sử_dụng lao_động theo Nghị_định số 122/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về phối_hợp , liên_thông thủ_tục đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , khai trình việc sử_dụng lao_động , cấp mã_số đơn_vị tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , đăng_ký sử_dụng hoá_đơn của doanh_nghiệp . 2 . Định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 05 tháng 6 ) và hằng năm ( trước ngày 05 tháng 12 ) , người sử_dụng lao_động phải báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia theo Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và thông_báo đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không_thể báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia thì gửi báo_cáo bằng bản giấy theo Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và thông_báo đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Đối_với lao_động làm_việc trong khu công_nghiệp , khu kinh_tế , người sử_dụng lao_động phải báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu kinh_tế để theo_dõi . Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm tổng_hợp tình_hình thay_đổi về lao_động trong trường_hợp người sử_dụng lao_động gửi báo_cáo bằng bản giấy để cập_nhật đầy_đủ thông_tin theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này 3 . Định_kỳ 06 tháng , trước ngày 15 tháng 6 và hằng năm , trước ngày 15 tháng 12 , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội về tình_hình sử_dụng lao_động trên địa_bàn thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội không_thể báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia thì gửi báo_cáo bằng bản giấy đến Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . " Như_vậy luật không quy_định cụ_thể đối_tượng trong báo_cáo sử_dụng lao_động là lao_động Việt_Nam hay lao_động nước_ngoài , chỉ đề_cập là lao_động trong doanh_nghiệp . Tải về mẫu báo_cáo tình_hình sử_dụng người lao_động mới nhất 2023 : Tại Đây Báo_cáo sử_dụng lao_động ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP quy_định về báo_cáo sử_dụng người lao_động nước_ngoài như sau : " 1 . Trước ngày 05 tháng 7 và ngày 05 tháng 01 của năm sau , người sử_dụng lao_động nước_ngoài báo_cáo 6 tháng đầu năm và hàng năm về tình_hình sử_dụng người lao_động nước_ngoài theo Mẫu_số 07 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 6 của kỳ báo_cáo , thời_gian chốt số_liệu báo hằng năm tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo . " Đây là trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động phải báo_cáo 6 tháng đầu năm và hàng năm về tình_hình người sử_dụng lao_động nước_ngoài . Nếu doanh_nghiệp có sử_dụng người lao_động nước_ngoài thì phải thực_hiện báo_cáo này . Quy_định hiện_hành cũng không có quy_định nào nêu rằng chỉ cần làm một trong hai báo_cáo với doanh_nghiệp có sử_dụng người lao_động nước_ngoài nên theo quan_điểm cá_nhân người viết bài thì phải thực_hiện hết cả hai báo_cáo sử_dụng lao_động . Tuy_nhiên trong trường_hợp này TVPL khuyến_khích bạn nên liên_hệ với Sở Lao_động - Thương_binh và xã_hội tại địa_phương mình để được giải_đáp cụ_thể hơn để tránh các trường_hợp không khai_báo sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về tuyển_dụng , quản_lý lao_động như sau : " 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không khai trình việc sử_dụng lao_động theo quy_định ; b ) Thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng lao_động ; c ) Không thể_hiện , nhập đầy_đủ thông_tin về người lao_động vào_sổ quản_lý lao_động kể từ ngày người lao_động bắt_đầu làm_việc ; d ) Không xuất_trình sổ quản_lý lao_động khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu . " Và căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì mức phạt trên là đối_với cá_nhân còn doanh_nghiệp sẽ phạt gấp 02 lần . Như_vậy nếu không báo_cáo sử_dụng lao_động thì doanh_nghiệp có_thể bị phạt từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng .
212,709
Tổng_cục Thi_hành án dân_sự có các cuộc họp nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 22 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 194 / QĐ-TCTHADS năm 2015 quy_định về Các lo: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 22 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 194 / QĐ-TCTHADS năm 2015 quy_định về Các loại cuộc họp như sau : Các loại Hội_nghị và cuộc họp ... 2 . Các cuộc họp gồm : - Họp giao_ban Lãnh_đạo Tổng_cục ; - Họp giao_ban Thủ_trưởng các đơn_vị , họp giao_ban cấp Vụ thuộc Tổng_cục ; - Họp với các đơn_vị , cơ_quan thi_hành án dân_sự địa_phương ; - Họp liên_ngành với các cơ_quan khác giải_quyết việc thi_hành án dân_sự , thi_hành án hành_chính ; - Các cuộc họp đột_xuất để giải_quyết công_việc khác . Theo quy_định trên , các cuộc họp của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự gồm : - Họp giao_ban Lãnh_đạo Tổng_cục ; - Họp giao_ban Thủ_trưởng các đơn_vị , họp giao_ban cấp Vụ thuộc Tổng_cục ; - Họp với các đơn_vị , cơ_quan thi_hành án dân_sự địa_phương ; - Họp liên_ngành với các cơ_quan khác giải_quyết việc thi_hành án dân_sự , thi_hành án hành_chính ; - Các cuộc họp đột_xuất để giải_quyết công_việc khác . Cuộc họp của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 22 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 194 / QĐ-TCTHADS năm 2015 quy_định về Các loại cuộc họp như sau : Các loại Hội_nghị và cuộc họp ... 2 . Các cuộc họp gồm : - Họp giao_ban Lãnh_đạo Tổng_cục ; - Họp giao_ban Thủ_trưởng các đơn_vị , họp giao_ban cấp Vụ thuộc Tổng_cục ; - Họp với các đơn_vị , cơ_quan thi_hành án dân_sự địa_phương ; - Họp liên_ngành với các cơ_quan khác giải_quyết việc thi_hành án dân_sự , thi_hành án hành_chính ; - Các cuộc họp đột_xuất để giải_quyết công_việc khác . Theo quy_định trên , các cuộc họp của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự gồm : - Họp giao_ban Lãnh_đạo Tổng_cục ; - Họp giao_ban Thủ_trưởng các đơn_vị , họp giao_ban cấp Vụ thuộc Tổng_cục ; - Họp với các đơn_vị , cơ_quan thi_hành án dân_sự địa_phương ; - Họp liên_ngành với các cơ_quan khác giải_quyết việc thi_hành án dân_sự , thi_hành án hành_chính ; - Các cuộc họp đột_xuất để giải_quyết công_việc khác . Cuộc họp của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự ( Hình từ Internet )
212,710
Việc đăng_ký lịch họp , nội_dung họp của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 23 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 194 / QĐ-TCTHADS năm 2015 quy_định như sau : ... Nguyên_tắc tổ_chức Hội_nghị, cuộc họp 1. Việc tổ_chức các Hội_nghị, cuộc họp của Tổng_cục phải đảm_bảo nguyên_tắc giảm bớt số_lượng, nâng cao chất_lượng các cuộc họp, thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí, góp_phần tích_cực tiếp_tục đổi_mới, nâng cao hiệu_lực, hiệu_quả chỉ_đạo, điều_hành của Lãnh_đạo Tổng_cục. 2. Đăng_ký lịch họp, nội_dung họp : Các đơn_vị có nhu_cầu tổ_chức họp tại phòng họp của Tổng_cục, các phòng họp, hội_trường của Bộ, đăng_ký với Văn_phòng Tổng_cục trước thứ 6 hàng tuần để sắp_xếp lịch, đăng_ký, bố_trí địa_điểm họp. Đối_với các cuộc họp do Lãnh_đạo Tổng_cục chủ_trì, đơn_vị phải báo_cáo và đăng_ký trong Lịch làm_việc tuần của Lãnh_đạo Tổng_cục, trừ trường_hợp đột_xuất. Trường_hợp không tổ_chức họp ( hoãn, huỷ ), các đơn_vị có trách_nhiệm thông_báo về Văn_phòng Tổng_cục để bố_trí, điều_chỉnh lịch họp.... Theo đó, các đơn_vị có nhu_cầu tổ_chức họp tại phòng họp của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự, các phòng họp, hội_trường của Bộ, đăng_ký với Văn_phòng Tổng_cục trước thứ 6 hàng tuần để sắp_xếp lịch, đăng_ký, bố_trí địa_điểm họp. Đối_với
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 23 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 194 / QĐ-TCTHADS năm 2015 quy_định như sau : Nguyên_tắc tổ_chức Hội_nghị , cuộc họp 1 . Việc tổ_chức các Hội_nghị , cuộc họp của Tổng_cục phải đảm_bảo nguyên_tắc giảm bớt số_lượng , nâng cao chất_lượng các cuộc họp , thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , góp_phần tích_cực tiếp_tục đổi_mới , nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả chỉ_đạo , điều_hành của Lãnh_đạo Tổng_cục . 2 . Đăng_ký lịch họp , nội_dung họp : Các đơn_vị có nhu_cầu tổ_chức họp tại phòng họp của Tổng_cục , các phòng họp , hội_trường của Bộ , đăng_ký với Văn_phòng Tổng_cục trước thứ 6 hàng tuần để sắp_xếp lịch , đăng_ký , bố_trí địa_điểm họp . Đối_với các cuộc họp do Lãnh_đạo Tổng_cục chủ_trì , đơn_vị phải báo_cáo và đăng_ký trong Lịch làm_việc tuần của Lãnh_đạo Tổng_cục , trừ trường_hợp đột_xuất . Trường_hợp không tổ_chức họp ( hoãn , huỷ ) , các đơn_vị có trách_nhiệm thông_báo về Văn_phòng Tổng_cục để bố_trí , điều_chỉnh lịch họp . ... Theo đó , các đơn_vị có nhu_cầu tổ_chức họp tại phòng họp của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , các phòng họp , hội_trường của Bộ , đăng_ký với Văn_phòng Tổng_cục trước thứ 6 hàng tuần để sắp_xếp lịch , đăng_ký , bố_trí địa_điểm họp . Đối_với các cuộc họp do Lãnh_đạo Tổng_cục chủ_trì , đơn_vị phải báo_cáo và đăng_ký trong Lịch làm_việc tuần của Lãnh_đạo Tổng_cục , trừ trường_hợp đột_xuất . Trường_hợp không tổ_chức họp ( hoãn , huỷ ) , các đơn_vị có trách_nhiệm thông_báo về Văn_phòng Tổng_cục để bố_trí , điều_chỉnh lịch họp .
212,711
Việc đăng_ký lịch họp , nội_dung họp của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 23 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 194 / QĐ-TCTHADS năm 2015 quy_định như sau : ... Thi_hành án dân_sự, các phòng họp, hội_trường của Bộ, đăng_ký với Văn_phòng Tổng_cục trước thứ 6 hàng tuần để sắp_xếp lịch, đăng_ký, bố_trí địa_điểm họp. Đối_với các cuộc họp do Lãnh_đạo Tổng_cục chủ_trì, đơn_vị phải báo_cáo và đăng_ký trong Lịch làm_việc tuần của Lãnh_đạo Tổng_cục, trừ trường_hợp đột_xuất. Trường_hợp không tổ_chức họp ( hoãn, huỷ ), các đơn_vị có trách_nhiệm thông_báo về Văn_phòng Tổng_cục để bố_trí, điều_chỉnh lịch họp. Nguyên_tắc tổ_chức Hội_nghị, cuộc họp 1. Việc tổ_chức các Hội_nghị, cuộc họp của Tổng_cục phải đảm_bảo nguyên_tắc giảm bớt số_lượng, nâng cao chất_lượng các cuộc họp, thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí, góp_phần tích_cực tiếp_tục đổi_mới, nâng cao hiệu_lực, hiệu_quả chỉ_đạo, điều_hành của Lãnh_đạo Tổng_cục. 2. Đăng_ký lịch họp, nội_dung họp : Các đơn_vị có nhu_cầu tổ_chức họp tại phòng họp của Tổng_cục, các phòng họp, hội_trường của Bộ, đăng_ký với Văn_phòng Tổng_cục trước thứ 6 hàng tuần để sắp_xếp lịch, đăng_ký, bố_trí địa_điểm họp. Đối_với các cuộc họp do Lãnh_đạo Tổng_cục chủ_trì, đơn_vị phải báo_cáo và đăng_ký trong Lịch
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 23 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 194 / QĐ-TCTHADS năm 2015 quy_định như sau : Nguyên_tắc tổ_chức Hội_nghị , cuộc họp 1 . Việc tổ_chức các Hội_nghị , cuộc họp của Tổng_cục phải đảm_bảo nguyên_tắc giảm bớt số_lượng , nâng cao chất_lượng các cuộc họp , thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , góp_phần tích_cực tiếp_tục đổi_mới , nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả chỉ_đạo , điều_hành của Lãnh_đạo Tổng_cục . 2 . Đăng_ký lịch họp , nội_dung họp : Các đơn_vị có nhu_cầu tổ_chức họp tại phòng họp của Tổng_cục , các phòng họp , hội_trường của Bộ , đăng_ký với Văn_phòng Tổng_cục trước thứ 6 hàng tuần để sắp_xếp lịch , đăng_ký , bố_trí địa_điểm họp . Đối_với các cuộc họp do Lãnh_đạo Tổng_cục chủ_trì , đơn_vị phải báo_cáo và đăng_ký trong Lịch làm_việc tuần của Lãnh_đạo Tổng_cục , trừ trường_hợp đột_xuất . Trường_hợp không tổ_chức họp ( hoãn , huỷ ) , các đơn_vị có trách_nhiệm thông_báo về Văn_phòng Tổng_cục để bố_trí , điều_chỉnh lịch họp . ... Theo đó , các đơn_vị có nhu_cầu tổ_chức họp tại phòng họp của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , các phòng họp , hội_trường của Bộ , đăng_ký với Văn_phòng Tổng_cục trước thứ 6 hàng tuần để sắp_xếp lịch , đăng_ký , bố_trí địa_điểm họp . Đối_với các cuộc họp do Lãnh_đạo Tổng_cục chủ_trì , đơn_vị phải báo_cáo và đăng_ký trong Lịch làm_việc tuần của Lãnh_đạo Tổng_cục , trừ trường_hợp đột_xuất . Trường_hợp không tổ_chức họp ( hoãn , huỷ ) , các đơn_vị có trách_nhiệm thông_báo về Văn_phòng Tổng_cục để bố_trí , điều_chỉnh lịch họp .
212,712
Việc đăng_ký lịch họp , nội_dung họp của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 23 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 194 / QĐ-TCTHADS năm 2015 quy_định như sau : ... Tổng_cục trước thứ 6 hàng tuần để sắp_xếp lịch, đăng_ký, bố_trí địa_điểm họp. Đối_với các cuộc họp do Lãnh_đạo Tổng_cục chủ_trì, đơn_vị phải báo_cáo và đăng_ký trong Lịch làm_việc tuần của Lãnh_đạo Tổng_cục, trừ trường_hợp đột_xuất. Trường_hợp không tổ_chức họp ( hoãn, huỷ ), các đơn_vị có trách_nhiệm thông_báo về Văn_phòng Tổng_cục để bố_trí, điều_chỉnh lịch họp.... Theo đó, các đơn_vị có nhu_cầu tổ_chức họp tại phòng họp của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự, các phòng họp, hội_trường của Bộ, đăng_ký với Văn_phòng Tổng_cục trước thứ 6 hàng tuần để sắp_xếp lịch, đăng_ký, bố_trí địa_điểm họp. Đối_với các cuộc họp do Lãnh_đạo Tổng_cục chủ_trì, đơn_vị phải báo_cáo và đăng_ký trong Lịch làm_việc tuần của Lãnh_đạo Tổng_cục, trừ trường_hợp đột_xuất. Trường_hợp không tổ_chức họp ( hoãn, huỷ ), các đơn_vị có trách_nhiệm thông_báo về Văn_phòng Tổng_cục để bố_trí, điều_chỉnh lịch họp.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 23 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 194 / QĐ-TCTHADS năm 2015 quy_định như sau : Nguyên_tắc tổ_chức Hội_nghị , cuộc họp 1 . Việc tổ_chức các Hội_nghị , cuộc họp của Tổng_cục phải đảm_bảo nguyên_tắc giảm bớt số_lượng , nâng cao chất_lượng các cuộc họp , thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , góp_phần tích_cực tiếp_tục đổi_mới , nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả chỉ_đạo , điều_hành của Lãnh_đạo Tổng_cục . 2 . Đăng_ký lịch họp , nội_dung họp : Các đơn_vị có nhu_cầu tổ_chức họp tại phòng họp của Tổng_cục , các phòng họp , hội_trường của Bộ , đăng_ký với Văn_phòng Tổng_cục trước thứ 6 hàng tuần để sắp_xếp lịch , đăng_ký , bố_trí địa_điểm họp . Đối_với các cuộc họp do Lãnh_đạo Tổng_cục chủ_trì , đơn_vị phải báo_cáo và đăng_ký trong Lịch làm_việc tuần của Lãnh_đạo Tổng_cục , trừ trường_hợp đột_xuất . Trường_hợp không tổ_chức họp ( hoãn , huỷ ) , các đơn_vị có trách_nhiệm thông_báo về Văn_phòng Tổng_cục để bố_trí , điều_chỉnh lịch họp . ... Theo đó , các đơn_vị có nhu_cầu tổ_chức họp tại phòng họp của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , các phòng họp , hội_trường của Bộ , đăng_ký với Văn_phòng Tổng_cục trước thứ 6 hàng tuần để sắp_xếp lịch , đăng_ký , bố_trí địa_điểm họp . Đối_với các cuộc họp do Lãnh_đạo Tổng_cục chủ_trì , đơn_vị phải báo_cáo và đăng_ký trong Lịch làm_việc tuần của Lãnh_đạo Tổng_cục , trừ trường_hợp đột_xuất . Trường_hợp không tổ_chức họp ( hoãn , huỷ ) , các đơn_vị có trách_nhiệm thông_báo về Văn_phòng Tổng_cục để bố_trí , điều_chỉnh lịch họp .
212,713
Cuộc họp của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự có bắt_buộc phải thông_báo bằng văn_bản không ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 23 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 194 / QĐ-TCTHADS năm 2015 quy_định như sau : ... Nguyên_tắc tổ_chức Hội_nghị, cuộc họp... 5. Thông_báo Hội_nghị, cuộc họp : Họp giao_ban của Tổng_cục được thực_hiện theo lịch làm_việc của Lãnh_đạo Tổng_cục và được thông_báo qua hình_thức điện_thoại tới các thành_phần tham_dự cuộc họp. Đối_với các Hội_nghị, cuộc họp khác thì việc mời dự Hội_nghị, cuộc họp được thực_hiện bằng văn_bản, qua điện_thoại hoặc các hình_thức khác. 6. Cử người tham_dự các Hội_nghị, cuộc họp do các cơ_quan khác chủ_trì a ) Tổng_Cục trưởng tham_gia các Hội_nghị, cuộc họp của Bộ Tư_pháp theo giấy mời, giấy triệu_tập và các cuộc họp khác mời trực_tiếp Tổng_Cục trưởng tham_dự. Trường_hợp Tổng_Cục trưởng không tham_dự được thì uỷ_quyền cho Phó Tổng_cục trưởng đi thay. Phó Tổng_cục trưởng được uỷ_quyền xin ý_kiến chỉ_đạo của Tổng_Cục trưởng trước khi tham_dự và báo_cáo với Tổng_Cục trưởng về nội_dung, kết_quả của Hội_nghị, cuộc họp đó ; b ) Đối_với giấy mời đại_diện Lãnh_đạo Tổng_cục, thì Tổng_Cục trưởng tham_dự hoặc phân_công Phó Tổng_cục trưởng tham_dự họp ; c ) Trường_hợp giấy mời đại_diện Tổng_cục, nếu Tổng_Cục trưởng không tham_dự thì cử người khác tham_dự Hội_nghị, cuộc họp
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 23 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 194 / QĐ-TCTHADS năm 2015 quy_định như sau : Nguyên_tắc tổ_chức Hội_nghị , cuộc họp ... 5 . Thông_báo Hội_nghị , cuộc họp : Họp giao_ban của Tổng_cục được thực_hiện theo lịch làm_việc của Lãnh_đạo Tổng_cục và được thông_báo qua hình_thức điện_thoại tới các thành_phần tham_dự cuộc họp . Đối_với các Hội_nghị , cuộc họp khác thì việc mời dự Hội_nghị , cuộc họp được thực_hiện bằng văn_bản , qua điện_thoại hoặc các hình_thức khác . 6 . Cử người tham_dự các Hội_nghị , cuộc họp do các cơ_quan khác chủ_trì a ) Tổng_Cục trưởng tham_gia các Hội_nghị , cuộc họp của Bộ Tư_pháp theo giấy mời , giấy triệu_tập và các cuộc họp khác mời trực_tiếp Tổng_Cục trưởng tham_dự . Trường_hợp Tổng_Cục trưởng không tham_dự được thì uỷ_quyền cho Phó Tổng_cục trưởng đi thay . Phó Tổng_cục trưởng được uỷ_quyền xin ý_kiến chỉ_đạo của Tổng_Cục trưởng trước khi tham_dự và báo_cáo với Tổng_Cục trưởng về nội_dung , kết_quả của Hội_nghị , cuộc họp đó ; b ) Đối_với giấy mời đại_diện Lãnh_đạo Tổng_cục , thì Tổng_Cục trưởng tham_dự hoặc phân_công Phó Tổng_cục trưởng tham_dự họp ; c ) Trường_hợp giấy mời đại_diện Tổng_cục , nếu Tổng_Cục trưởng không tham_dự thì cử người khác tham_dự Hội_nghị , cuộc họp đó . Người được Tổng_Cục trưởng cử đi dự Hội_nghị , cuộc họp đại_diện cho Tổng_cục , có trách_nhiệm xin ý_kiến chỉ_đạo của Tổng_Cục trưởng trước khi tham_dự và báo_cáo bằng văn_bản với Tổng_Cục trưởng về kết_quả Hội_nghị , cuộc họp đó . ... Theo quy_định trên , họp giao_ban của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự được thực_hiện theo lịch làm_việc của Lãnh_đạo Tổng_cục và được thông_báo qua hình_thức điện_thoại tới các thành_phần tham_dự cuộc họp . Đối_với các cuộc họp khác thì việc mời dự cuộc họp được thực_hiện bằng văn_bản , qua điện_thoại hoặc các hình_thức khác . Như_vậy , cuộc họp của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự không bắt_buộc phải thông_báo bằng văn_bản .
212,714
Cuộc họp của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự có bắt_buộc phải thông_báo bằng văn_bản không ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 23 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 194 / QĐ-TCTHADS năm 2015 quy_định như sau : ... trưởng tham_dự hoặc phân_công Phó Tổng_cục trưởng tham_dự họp ; c ) Trường_hợp giấy mời đại_diện Tổng_cục, nếu Tổng_Cục trưởng không tham_dự thì cử người khác tham_dự Hội_nghị, cuộc họp đó. Người được Tổng_Cục trưởng cử đi dự Hội_nghị, cuộc họp đại_diện cho Tổng_cục, có trách_nhiệm xin ý_kiến chỉ_đạo của Tổng_Cục trưởng trước khi tham_dự và báo_cáo bằng văn_bản với Tổng_Cục trưởng về kết_quả Hội_nghị, cuộc họp đó.... Theo quy_định trên, họp giao_ban của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự được thực_hiện theo lịch làm_việc của Lãnh_đạo Tổng_cục và được thông_báo qua hình_thức điện_thoại tới các thành_phần tham_dự cuộc họp. Đối_với các cuộc họp khác thì việc mời dự cuộc họp được thực_hiện bằng văn_bản, qua điện_thoại hoặc các hình_thức khác. Như_vậy, cuộc họp của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự không bắt_buộc phải thông_báo bằng văn_bản.
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 23 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 194 / QĐ-TCTHADS năm 2015 quy_định như sau : Nguyên_tắc tổ_chức Hội_nghị , cuộc họp ... 5 . Thông_báo Hội_nghị , cuộc họp : Họp giao_ban của Tổng_cục được thực_hiện theo lịch làm_việc của Lãnh_đạo Tổng_cục và được thông_báo qua hình_thức điện_thoại tới các thành_phần tham_dự cuộc họp . Đối_với các Hội_nghị , cuộc họp khác thì việc mời dự Hội_nghị , cuộc họp được thực_hiện bằng văn_bản , qua điện_thoại hoặc các hình_thức khác . 6 . Cử người tham_dự các Hội_nghị , cuộc họp do các cơ_quan khác chủ_trì a ) Tổng_Cục trưởng tham_gia các Hội_nghị , cuộc họp của Bộ Tư_pháp theo giấy mời , giấy triệu_tập và các cuộc họp khác mời trực_tiếp Tổng_Cục trưởng tham_dự . Trường_hợp Tổng_Cục trưởng không tham_dự được thì uỷ_quyền cho Phó Tổng_cục trưởng đi thay . Phó Tổng_cục trưởng được uỷ_quyền xin ý_kiến chỉ_đạo của Tổng_Cục trưởng trước khi tham_dự và báo_cáo với Tổng_Cục trưởng về nội_dung , kết_quả của Hội_nghị , cuộc họp đó ; b ) Đối_với giấy mời đại_diện Lãnh_đạo Tổng_cục , thì Tổng_Cục trưởng tham_dự hoặc phân_công Phó Tổng_cục trưởng tham_dự họp ; c ) Trường_hợp giấy mời đại_diện Tổng_cục , nếu Tổng_Cục trưởng không tham_dự thì cử người khác tham_dự Hội_nghị , cuộc họp đó . Người được Tổng_Cục trưởng cử đi dự Hội_nghị , cuộc họp đại_diện cho Tổng_cục , có trách_nhiệm xin ý_kiến chỉ_đạo của Tổng_Cục trưởng trước khi tham_dự và báo_cáo bằng văn_bản với Tổng_Cục trưởng về kết_quả Hội_nghị , cuộc họp đó . ... Theo quy_định trên , họp giao_ban của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự được thực_hiện theo lịch làm_việc của Lãnh_đạo Tổng_cục và được thông_báo qua hình_thức điện_thoại tới các thành_phần tham_dự cuộc họp . Đối_với các cuộc họp khác thì việc mời dự cuộc họp được thực_hiện bằng văn_bản , qua điện_thoại hoặc các hình_thức khác . Như_vậy , cuộc họp của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự không bắt_buộc phải thông_báo bằng văn_bản .
212,715
Thành_phần giải_quyết việc dân_sự gồm có những_ai ?
Căn_cứ vào Điều 67 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về thành_phần giải_quyết việc dân_sự như sau : ... Thành_phần giải_quyết việc dân_sự 1. Yêu_cầu về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động quy_định tại khoản 5 Điều 27, khoản 9 Điều 29, khoản 4 và khoản 5 Điều 31, khoản 2, 3 và 4 Điều 33 của Bộ_luật này hoặc việc xét kháng_cáo, kháng_nghị đối_với quyết_định giải_quyết việc dân_sự do tập_thể gồm ba Thẩm_phán giải_quyết. 2. Yêu_cầu về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này do một Thẩm_phán giải_quyết. 3. Thành_phần giải_quyết yêu_cầu về kinh_doanh, thương_mại quy_định tại khoản 2 Điều 31 của Bộ_luật này được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về Trọng_tài thương_mại. Như_vậy, các yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự hoặc việc xét kháng_cáo, kháng_nghị đối_với quyết_định giải_quyết việc dân_sự được tập_thể gồm ba Thẩm_phán giải_quyết trong các trường_hợp sau : - Yêu_cầu công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam hoặc không công_nhận bản_án, quyết_định về dân_sự, quyết_định về tài_sản trong bản_án, quyết_định hình_sự, hành_chính của Toà_án nước_ngoài hoặc không công_nhận bản_án, quyết_định về dân_sự, quyết_định về tài_sản trong bản_án, quyết_định
None
1
Căn_cứ vào Điều 67 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về thành_phần giải_quyết việc dân_sự như sau : Thành_phần giải_quyết việc dân_sự 1 . Yêu_cầu về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại khoản 5 Điều 27 , khoản 9 Điều 29 , khoản 4 và khoản 5 Điều 31 , khoản 2 , 3 và 4 Điều 33 của Bộ_luật này hoặc việc xét kháng_cáo , kháng_nghị đối_với quyết_định giải_quyết việc dân_sự do tập_thể gồm ba Thẩm_phán giải_quyết . 2 . Yêu_cầu về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này do một Thẩm_phán giải_quyết . 3 . Thành_phần giải_quyết yêu_cầu về kinh_doanh , thương_mại quy_định tại khoản 2 Điều 31 của Bộ_luật này được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về Trọng_tài thương_mại . Như_vậy , các yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự hoặc việc xét kháng_cáo , kháng_nghị đối_với quyết_định giải_quyết việc dân_sự được tập_thể gồm ba Thẩm_phán giải_quyết trong các trường_hợp sau : - Yêu_cầu công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam hoặc không công_nhận bản_án , quyết_định về dân_sự , quyết_định về tài_sản trong bản_án , quyết_định hình_sự , hành_chính của Toà_án nước_ngoài hoặc không công_nhận bản_án , quyết_định về dân_sự , quyết_định về tài_sản trong bản_án , quyết_định hình_sự , hành_chính của Toà_án nước_ngoài không có yêu_cầu thi_hành tại Việt_Nam . - Yêu_cầu công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam hoặc không công_nhận bản_án , quyết_định về hôn_nhân và gia_đình của Toà_án nước_ngoài hoặc cơ_quan khác có thẩm_quyền của nước_ngoài hoặc không công_nhận bản_án , quyết_định về hôn_nhân và gia_đình của Toà_án nước_ngoài hoặc cơ_quan khác có thẩm_quyền của nước_ngoài không có yêu_cầu thi_hành tại Việt_Nam . - Yêu_cầu công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam hoặc không công_nhận bản_án , quyết_định kinh_doanh , thương_mại của Toà_án nước_ngoài hoặc không công_nhận bản_án , quyết_định kinh_doanh , thương_mại của Toà_án nước_ngoài không có yêu_cầu thi_hành tại Việt_Nam . - Yêu_cầu công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam phán_quyết kinh_doanh , thương_mại của Trọng_tài nước_ngoài . - Yêu_cầu xét tính hợp_pháp của cuộc đình_công . - Yêu_cầu công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam hoặc không công_nhận bản_án , quyết_định lao_động của Toà_án nước_ngoài hoặc không công_nhận bản_án , quyết_định lao_động của Toà_án nước_ngoài không có yêu_cầu thi_hành tại Việt_Nam . - Yêu_cầu công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam phán_quyết lao_động của Trọng_tài nước_ngoài . Bên cạnh đó : - Yêu_cầu về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động không thuộc trường_hợp quy_định nêu trên sẽ do một Thẩm_phán giải_quyết . - Thành_phần giải_quyết yêu_cầu về kinh_doanh , thương_mại quy_định tại khoản 2 Điều 31 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về Trọng_tài thương_mại . Giải_quyết việc dân_sự ( Hình từ Internet )
212,716
Thành_phần giải_quyết việc dân_sự gồm có những_ai ?
Căn_cứ vào Điều 67 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về thành_phần giải_quyết việc dân_sự như sau : ... về dân_sự, quyết_định về tài_sản trong bản_án, quyết_định hình_sự, hành_chính của Toà_án nước_ngoài hoặc không công_nhận bản_án, quyết_định về dân_sự, quyết_định về tài_sản trong bản_án, quyết_định hình_sự, hành_chính của Toà_án nước_ngoài không có yêu_cầu thi_hành tại Việt_Nam. - Yêu_cầu công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam hoặc không công_nhận bản_án, quyết_định về hôn_nhân và gia_đình của Toà_án nước_ngoài hoặc cơ_quan khác có thẩm_quyền của nước_ngoài hoặc không công_nhận bản_án, quyết_định về hôn_nhân và gia_đình của Toà_án nước_ngoài hoặc cơ_quan khác có thẩm_quyền của nước_ngoài không có yêu_cầu thi_hành tại Việt_Nam. - Yêu_cầu công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam hoặc không công_nhận bản_án, quyết_định kinh_doanh, thương_mại của Toà_án nước_ngoài hoặc không công_nhận bản_án, quyết_định kinh_doanh, thương_mại của Toà_án nước_ngoài không có yêu_cầu thi_hành tại Việt_Nam. - Yêu_cầu công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam phán_quyết kinh_doanh, thương_mại của Trọng_tài nước_ngoài. - Yêu_cầu xét tính hợp_pháp của cuộc đình_công. - Yêu_cầu công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam hoặc không công_nhận bản_án, quyết_định lao_động của Toà_án nước_ngoài hoặc không công_nhận bản_án, quyết_định lao_động của Toà_án nước_ngoài không có yêu_cầu thi_hành tại Việt_Nam. -
None
1
Căn_cứ vào Điều 67 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về thành_phần giải_quyết việc dân_sự như sau : Thành_phần giải_quyết việc dân_sự 1 . Yêu_cầu về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại khoản 5 Điều 27 , khoản 9 Điều 29 , khoản 4 và khoản 5 Điều 31 , khoản 2 , 3 và 4 Điều 33 của Bộ_luật này hoặc việc xét kháng_cáo , kháng_nghị đối_với quyết_định giải_quyết việc dân_sự do tập_thể gồm ba Thẩm_phán giải_quyết . 2 . Yêu_cầu về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này do một Thẩm_phán giải_quyết . 3 . Thành_phần giải_quyết yêu_cầu về kinh_doanh , thương_mại quy_định tại khoản 2 Điều 31 của Bộ_luật này được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về Trọng_tài thương_mại . Như_vậy , các yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự hoặc việc xét kháng_cáo , kháng_nghị đối_với quyết_định giải_quyết việc dân_sự được tập_thể gồm ba Thẩm_phán giải_quyết trong các trường_hợp sau : - Yêu_cầu công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam hoặc không công_nhận bản_án , quyết_định về dân_sự , quyết_định về tài_sản trong bản_án , quyết_định hình_sự , hành_chính của Toà_án nước_ngoài hoặc không công_nhận bản_án , quyết_định về dân_sự , quyết_định về tài_sản trong bản_án , quyết_định hình_sự , hành_chính của Toà_án nước_ngoài không có yêu_cầu thi_hành tại Việt_Nam . - Yêu_cầu công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam hoặc không công_nhận bản_án , quyết_định về hôn_nhân và gia_đình của Toà_án nước_ngoài hoặc cơ_quan khác có thẩm_quyền của nước_ngoài hoặc không công_nhận bản_án , quyết_định về hôn_nhân và gia_đình của Toà_án nước_ngoài hoặc cơ_quan khác có thẩm_quyền của nước_ngoài không có yêu_cầu thi_hành tại Việt_Nam . - Yêu_cầu công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam hoặc không công_nhận bản_án , quyết_định kinh_doanh , thương_mại của Toà_án nước_ngoài hoặc không công_nhận bản_án , quyết_định kinh_doanh , thương_mại của Toà_án nước_ngoài không có yêu_cầu thi_hành tại Việt_Nam . - Yêu_cầu công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam phán_quyết kinh_doanh , thương_mại của Trọng_tài nước_ngoài . - Yêu_cầu xét tính hợp_pháp của cuộc đình_công . - Yêu_cầu công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam hoặc không công_nhận bản_án , quyết_định lao_động của Toà_án nước_ngoài hoặc không công_nhận bản_án , quyết_định lao_động của Toà_án nước_ngoài không có yêu_cầu thi_hành tại Việt_Nam . - Yêu_cầu công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam phán_quyết lao_động của Trọng_tài nước_ngoài . Bên cạnh đó : - Yêu_cầu về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động không thuộc trường_hợp quy_định nêu trên sẽ do một Thẩm_phán giải_quyết . - Thành_phần giải_quyết yêu_cầu về kinh_doanh , thương_mại quy_định tại khoản 2 Điều 31 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về Trọng_tài thương_mại . Giải_quyết việc dân_sự ( Hình từ Internet )
212,717
Thành_phần giải_quyết việc dân_sự gồm có những_ai ?
Căn_cứ vào Điều 67 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về thành_phần giải_quyết việc dân_sự như sau : ... cho thi_hành tại Việt_Nam hoặc không công_nhận bản_án, quyết_định lao_động của Toà_án nước_ngoài hoặc không công_nhận bản_án, quyết_định lao_động của Toà_án nước_ngoài không có yêu_cầu thi_hành tại Việt_Nam. - Yêu_cầu công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam phán_quyết lao_động của Trọng_tài nước_ngoài. Bên cạnh đó : - Yêu_cầu về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động không thuộc trường_hợp quy_định nêu trên sẽ do một Thẩm_phán giải_quyết. - Thành_phần giải_quyết yêu_cầu về kinh_doanh, thương_mại quy_định tại khoản 2 Điều 31 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về Trọng_tài thương_mại. Giải_quyết việc dân_sự ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 67 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về thành_phần giải_quyết việc dân_sự như sau : Thành_phần giải_quyết việc dân_sự 1 . Yêu_cầu về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại khoản 5 Điều 27 , khoản 9 Điều 29 , khoản 4 và khoản 5 Điều 31 , khoản 2 , 3 và 4 Điều 33 của Bộ_luật này hoặc việc xét kháng_cáo , kháng_nghị đối_với quyết_định giải_quyết việc dân_sự do tập_thể gồm ba Thẩm_phán giải_quyết . 2 . Yêu_cầu về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này do một Thẩm_phán giải_quyết . 3 . Thành_phần giải_quyết yêu_cầu về kinh_doanh , thương_mại quy_định tại khoản 2 Điều 31 của Bộ_luật này được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về Trọng_tài thương_mại . Như_vậy , các yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự hoặc việc xét kháng_cáo , kháng_nghị đối_với quyết_định giải_quyết việc dân_sự được tập_thể gồm ba Thẩm_phán giải_quyết trong các trường_hợp sau : - Yêu_cầu công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam hoặc không công_nhận bản_án , quyết_định về dân_sự , quyết_định về tài_sản trong bản_án , quyết_định hình_sự , hành_chính của Toà_án nước_ngoài hoặc không công_nhận bản_án , quyết_định về dân_sự , quyết_định về tài_sản trong bản_án , quyết_định hình_sự , hành_chính của Toà_án nước_ngoài không có yêu_cầu thi_hành tại Việt_Nam . - Yêu_cầu công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam hoặc không công_nhận bản_án , quyết_định về hôn_nhân và gia_đình của Toà_án nước_ngoài hoặc cơ_quan khác có thẩm_quyền của nước_ngoài hoặc không công_nhận bản_án , quyết_định về hôn_nhân và gia_đình của Toà_án nước_ngoài hoặc cơ_quan khác có thẩm_quyền của nước_ngoài không có yêu_cầu thi_hành tại Việt_Nam . - Yêu_cầu công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam hoặc không công_nhận bản_án , quyết_định kinh_doanh , thương_mại của Toà_án nước_ngoài hoặc không công_nhận bản_án , quyết_định kinh_doanh , thương_mại của Toà_án nước_ngoài không có yêu_cầu thi_hành tại Việt_Nam . - Yêu_cầu công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam phán_quyết kinh_doanh , thương_mại của Trọng_tài nước_ngoài . - Yêu_cầu xét tính hợp_pháp của cuộc đình_công . - Yêu_cầu công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam hoặc không công_nhận bản_án , quyết_định lao_động của Toà_án nước_ngoài hoặc không công_nhận bản_án , quyết_định lao_động của Toà_án nước_ngoài không có yêu_cầu thi_hành tại Việt_Nam . - Yêu_cầu công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam phán_quyết lao_động của Trọng_tài nước_ngoài . Bên cạnh đó : - Yêu_cầu về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động không thuộc trường_hợp quy_định nêu trên sẽ do một Thẩm_phán giải_quyết . - Thành_phần giải_quyết yêu_cầu về kinh_doanh , thương_mại quy_định tại khoản 2 Điều 31 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về Trọng_tài thương_mại . Giải_quyết việc dân_sự ( Hình từ Internet )
212,718
Đương_sự trong việc dân_sự gồm có những người nào ?
Căn_cứ vào Điều 68 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về đương_sự trong việc dân_sự như sau : ... Đương_sự trong vụ_việc dân_sự 1. Đương_sự trong vụ án dân_sự là cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân bao_gồm nguyên_đơn, bị_đơn, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan. Đương_sự trong việc dân_sự là cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân bao_gồm người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự và người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan.... 5. Người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự là người yêu_cầu Toà_án công_nhận hoặc không công_nhận một sự_kiện pháp_lý làm căn_cứ phát_sinh quyền, nghĩa_vụ về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động của mình hoặc của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác ; yêu_cầu Toà_án công_nhận cho mình quyền về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động. 6. Người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan trong việc dân_sự là người tuy không yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự nhưng việc giải_quyết việc dân_sự có liên_quan đến quyền_lợi, nghĩa_vụ của họ nên họ được tự mình đề_nghị hoặc đương_sự trong việc dân_sự đề_nghị và được Toà_án chấp_nhận đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan. Trường_hợp giải_quyết việc dân_sự có liên_quan đến quyền_lợi, nghĩa_vụ của một người nào
None
1
Căn_cứ vào Điều 68 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về đương_sự trong việc dân_sự như sau : Đương_sự trong vụ_việc dân_sự 1 . Đương_sự trong vụ án dân_sự là cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bao_gồm nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan . Đương_sự trong việc dân_sự là cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bao_gồm người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự và người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan . ... 5 . Người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự là người yêu_cầu Toà_án công_nhận hoặc không công_nhận một sự_kiện pháp_lý làm căn_cứ phát_sinh quyền , nghĩa_vụ về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động của mình hoặc của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác ; yêu_cầu Toà_án công_nhận cho mình quyền về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động . 6 . Người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trong việc dân_sự là người tuy không yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự nhưng việc giải_quyết việc dân_sự có liên_quan đến quyền_lợi , nghĩa_vụ của họ nên họ được tự mình đề_nghị hoặc đương_sự trong việc dân_sự đề_nghị và được Toà_án chấp_nhận đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan . Trường_hợp giải_quyết việc dân_sự có liên_quan đến quyền_lợi , nghĩa_vụ của một người nào đó mà không có ai đề_nghị đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì Toà_án phải đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trong việc dân_sự . Như_vậy , đương_sự trong việc dân_sự là cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bao_gồm người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự và người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan .
212,719
Đương_sự trong việc dân_sự gồm có những người nào ?
Căn_cứ vào Điều 68 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về đương_sự trong việc dân_sự như sau : ... được Toà_án chấp_nhận đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan. Trường_hợp giải_quyết việc dân_sự có liên_quan đến quyền_lợi, nghĩa_vụ của một người nào đó mà không có ai đề_nghị đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan thì Toà_án phải đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan trong việc dân_sự. Như_vậy, đương_sự trong việc dân_sự là cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân bao_gồm người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự và người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan.
None
1
Căn_cứ vào Điều 68 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về đương_sự trong việc dân_sự như sau : Đương_sự trong vụ_việc dân_sự 1 . Đương_sự trong vụ án dân_sự là cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bao_gồm nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan . Đương_sự trong việc dân_sự là cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bao_gồm người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự và người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan . ... 5 . Người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự là người yêu_cầu Toà_án công_nhận hoặc không công_nhận một sự_kiện pháp_lý làm căn_cứ phát_sinh quyền , nghĩa_vụ về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động của mình hoặc của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác ; yêu_cầu Toà_án công_nhận cho mình quyền về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động . 6 . Người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trong việc dân_sự là người tuy không yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự nhưng việc giải_quyết việc dân_sự có liên_quan đến quyền_lợi , nghĩa_vụ của họ nên họ được tự mình đề_nghị hoặc đương_sự trong việc dân_sự đề_nghị và được Toà_án chấp_nhận đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan . Trường_hợp giải_quyết việc dân_sự có liên_quan đến quyền_lợi , nghĩa_vụ của một người nào đó mà không có ai đề_nghị đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì Toà_án phải đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trong việc dân_sự . Như_vậy , đương_sự trong việc dân_sự là cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bao_gồm người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự và người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan .
212,720
Hội_đồng giải_quyết việc dân_sự có được dẫn_giải người làm chứng đến phiên_toà không ?
Căn_cứ vào Điều 78 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người làm chứng như sau : ... Quyền, nghĩa_vụ của người làm chứng 1. Cung_cấp toàn_bộ thông_tin, tài_liệu, đồ_vật mà mình có được có liên_quan đến việc giải_quyết vụ_việc. 2. Khai_báo trung_thực những tình_tiết mà mình biết được có liên_quan đến việc giải_quyết vụ_việc. 3. Được từ_chối khai_báo nếu lời khai của mình liên_quan đến bí_mật nhà_nước, bí_mật nghề_nghiệp, bí_mật kinh_doanh, bí_mật cá_nhân, bí_mật gia_đình hoặc việc khai_báo đó có ảnh_hưởng xấu, bất_lợi cho đương_sự là người có quan_hệ thân_thích với mình. 4. Được nghỉ_việc trong thời_gian Toà_án triệu_tập hoặc lấy lời khai, nếu làm_việc trong cơ_quan, tổ_chức. 5. Được thanh_toán các khoản chi_phí có liên_quan theo quy_định của pháp_luật. 6. Yêu_cầu Toà_án đã triệu_tập, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bảo_vệ tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm, tài_sản và các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của mình khi tham_gia tố_tụng ; khiếu_nại hành_vi tố_tụng của người tiến_hành tố_tụng. 7. Bồi_thường thiệt_hại và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật do khai_báo sai sự_thật gây thiệt_hại cho đương_sự hoặc cho người khác. 8. Phải có_mặt tại Toà_án, phiên_toà, phiên họp theo
None
1
Căn_cứ vào Điều 78 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người làm chứng như sau : Quyền , nghĩa_vụ của người làm chứng 1 . Cung_cấp toàn_bộ thông_tin , tài_liệu , đồ_vật mà mình có được có liên_quan đến việc giải_quyết vụ_việc . 2 . Khai_báo trung_thực những tình_tiết mà mình biết được có liên_quan đến việc giải_quyết vụ_việc . 3 . Được từ_chối khai_báo nếu lời khai của mình liên_quan đến bí_mật nhà_nước , bí_mật nghề_nghiệp , bí_mật kinh_doanh , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình hoặc việc khai_báo đó có ảnh_hưởng xấu , bất_lợi cho đương_sự là người có quan_hệ thân_thích với mình . 4 . Được nghỉ_việc trong thời_gian Toà_án triệu_tập hoặc lấy lời khai , nếu làm_việc trong cơ_quan , tổ_chức . 5 . Được thanh_toán các khoản chi_phí có liên_quan theo quy_định của pháp_luật . 6 . Yêu_cầu Toà_án đã triệu_tập , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản và các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của mình khi tham_gia tố_tụng ; khiếu_nại hành_vi tố_tụng của người tiến_hành tố_tụng . 7 . Bồi_thường thiệt_hại và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật do khai_báo sai sự_thật gây thiệt_hại cho đương_sự hoặc cho người khác . 8 . Phải có_mặt tại Toà_án , phiên_toà , phiên họp theo giấy triệu_tập của Toà_án nếu việc lấy lời khai của người làm chứng phải thực_hiện công_khai tại Toà_án , phiên_toà , phiên họp ; trường_hợp người làm chứng không đến phiên_toà , phiên họp mà không có lý_do chính_đáng và việc vắng_mặt của họ cản_trở việc xét_xử , giải_quyết thì Thẩm_phán , Hội_đồng xét_xử , Hội_đồng giải_quyết việc dân_sự có_thể ra quyết_định dẫn_giải người làm chứng đến phiên_toà , phiên họp , trừ trường_hợp người làm chứng là người chưa thành_niên . 9 . Phải cam_đoan trước Toà_án về việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của mình , trừ trường_hợp người làm chứng là người chưa thành_niên . Như_vậy , người làm chứng có nghĩa_vụ phải có_mặt tại Toà_án , phiên_toà , phiên họp theo giấy triệu_tập của Toà_án nếu việc lấy lời khai của người làm chứng phải thực_hiện công_khai tại Toà_án , phiên_toà , phiên họp ; Trường_hợp người làm chứng không đến phiên_toà , phiên họp mà không có lý_do chính_đáng và việc vắng_mặt của họ cản_trở việc xét_xử , giải_quyết thì Thẩm_phán , Hội_đồng xét_xử , Hội_đồng giải_quyết việc dân_sự có_thể ra quyết_định dẫn_giải người làm chứng đến phiên_toà , phiên họp , trừ trường_hợp người làm chứng là người chưa thành_niên .
212,721
Hội_đồng giải_quyết việc dân_sự có được dẫn_giải người làm chứng đến phiên_toà không ?
Căn_cứ vào Điều 78 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người làm chứng như sau : ... Bồi_thường thiệt_hại và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật do khai_báo sai sự_thật gây thiệt_hại cho đương_sự hoặc cho người khác. 8. Phải có_mặt tại Toà_án, phiên_toà, phiên họp theo giấy triệu_tập của Toà_án nếu việc lấy lời khai của người làm chứng phải thực_hiện công_khai tại Toà_án, phiên_toà, phiên họp ; trường_hợp người làm chứng không đến phiên_toà, phiên họp mà không có lý_do chính_đáng và việc vắng_mặt của họ cản_trở việc xét_xử, giải_quyết thì Thẩm_phán, Hội_đồng xét_xử, Hội_đồng giải_quyết việc dân_sự có_thể ra quyết_định dẫn_giải người làm chứng đến phiên_toà, phiên họp, trừ trường_hợp người làm chứng là người chưa thành_niên. 9. Phải cam_đoan trước Toà_án về việc thực_hiện quyền, nghĩa_vụ của mình, trừ trường_hợp người làm chứng là người chưa thành_niên. Như_vậy, người làm chứng có nghĩa_vụ phải có_mặt tại Toà_án, phiên_toà, phiên họp theo giấy triệu_tập của Toà_án nếu việc lấy lời khai của người làm chứng phải thực_hiện công_khai tại Toà_án, phiên_toà, phiên họp ; Trường_hợp người làm chứng không đến phiên_toà, phiên họp mà không có lý_do chính_đáng và việc vắng_mặt của họ
None
1
Căn_cứ vào Điều 78 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người làm chứng như sau : Quyền , nghĩa_vụ của người làm chứng 1 . Cung_cấp toàn_bộ thông_tin , tài_liệu , đồ_vật mà mình có được có liên_quan đến việc giải_quyết vụ_việc . 2 . Khai_báo trung_thực những tình_tiết mà mình biết được có liên_quan đến việc giải_quyết vụ_việc . 3 . Được từ_chối khai_báo nếu lời khai của mình liên_quan đến bí_mật nhà_nước , bí_mật nghề_nghiệp , bí_mật kinh_doanh , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình hoặc việc khai_báo đó có ảnh_hưởng xấu , bất_lợi cho đương_sự là người có quan_hệ thân_thích với mình . 4 . Được nghỉ_việc trong thời_gian Toà_án triệu_tập hoặc lấy lời khai , nếu làm_việc trong cơ_quan , tổ_chức . 5 . Được thanh_toán các khoản chi_phí có liên_quan theo quy_định của pháp_luật . 6 . Yêu_cầu Toà_án đã triệu_tập , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản và các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của mình khi tham_gia tố_tụng ; khiếu_nại hành_vi tố_tụng của người tiến_hành tố_tụng . 7 . Bồi_thường thiệt_hại và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật do khai_báo sai sự_thật gây thiệt_hại cho đương_sự hoặc cho người khác . 8 . Phải có_mặt tại Toà_án , phiên_toà , phiên họp theo giấy triệu_tập của Toà_án nếu việc lấy lời khai của người làm chứng phải thực_hiện công_khai tại Toà_án , phiên_toà , phiên họp ; trường_hợp người làm chứng không đến phiên_toà , phiên họp mà không có lý_do chính_đáng và việc vắng_mặt của họ cản_trở việc xét_xử , giải_quyết thì Thẩm_phán , Hội_đồng xét_xử , Hội_đồng giải_quyết việc dân_sự có_thể ra quyết_định dẫn_giải người làm chứng đến phiên_toà , phiên họp , trừ trường_hợp người làm chứng là người chưa thành_niên . 9 . Phải cam_đoan trước Toà_án về việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của mình , trừ trường_hợp người làm chứng là người chưa thành_niên . Như_vậy , người làm chứng có nghĩa_vụ phải có_mặt tại Toà_án , phiên_toà , phiên họp theo giấy triệu_tập của Toà_án nếu việc lấy lời khai của người làm chứng phải thực_hiện công_khai tại Toà_án , phiên_toà , phiên họp ; Trường_hợp người làm chứng không đến phiên_toà , phiên họp mà không có lý_do chính_đáng và việc vắng_mặt của họ cản_trở việc xét_xử , giải_quyết thì Thẩm_phán , Hội_đồng xét_xử , Hội_đồng giải_quyết việc dân_sự có_thể ra quyết_định dẫn_giải người làm chứng đến phiên_toà , phiên họp , trừ trường_hợp người làm chứng là người chưa thành_niên .
212,722
Hội_đồng giải_quyết việc dân_sự có được dẫn_giải người làm chứng đến phiên_toà không ?
Căn_cứ vào Điều 78 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người làm chứng như sau : ... chứng phải thực_hiện công_khai tại Toà_án, phiên_toà, phiên họp ; Trường_hợp người làm chứng không đến phiên_toà, phiên họp mà không có lý_do chính_đáng và việc vắng_mặt của họ cản_trở việc xét_xử, giải_quyết thì Thẩm_phán, Hội_đồng xét_xử, Hội_đồng giải_quyết việc dân_sự có_thể ra quyết_định dẫn_giải người làm chứng đến phiên_toà, phiên họp, trừ trường_hợp người làm chứng là người chưa thành_niên.
None
1
Căn_cứ vào Điều 78 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người làm chứng như sau : Quyền , nghĩa_vụ của người làm chứng 1 . Cung_cấp toàn_bộ thông_tin , tài_liệu , đồ_vật mà mình có được có liên_quan đến việc giải_quyết vụ_việc . 2 . Khai_báo trung_thực những tình_tiết mà mình biết được có liên_quan đến việc giải_quyết vụ_việc . 3 . Được từ_chối khai_báo nếu lời khai của mình liên_quan đến bí_mật nhà_nước , bí_mật nghề_nghiệp , bí_mật kinh_doanh , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình hoặc việc khai_báo đó có ảnh_hưởng xấu , bất_lợi cho đương_sự là người có quan_hệ thân_thích với mình . 4 . Được nghỉ_việc trong thời_gian Toà_án triệu_tập hoặc lấy lời khai , nếu làm_việc trong cơ_quan , tổ_chức . 5 . Được thanh_toán các khoản chi_phí có liên_quan theo quy_định của pháp_luật . 6 . Yêu_cầu Toà_án đã triệu_tập , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản và các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của mình khi tham_gia tố_tụng ; khiếu_nại hành_vi tố_tụng của người tiến_hành tố_tụng . 7 . Bồi_thường thiệt_hại và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật do khai_báo sai sự_thật gây thiệt_hại cho đương_sự hoặc cho người khác . 8 . Phải có_mặt tại Toà_án , phiên_toà , phiên họp theo giấy triệu_tập của Toà_án nếu việc lấy lời khai của người làm chứng phải thực_hiện công_khai tại Toà_án , phiên_toà , phiên họp ; trường_hợp người làm chứng không đến phiên_toà , phiên họp mà không có lý_do chính_đáng và việc vắng_mặt của họ cản_trở việc xét_xử , giải_quyết thì Thẩm_phán , Hội_đồng xét_xử , Hội_đồng giải_quyết việc dân_sự có_thể ra quyết_định dẫn_giải người làm chứng đến phiên_toà , phiên họp , trừ trường_hợp người làm chứng là người chưa thành_niên . 9 . Phải cam_đoan trước Toà_án về việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của mình , trừ trường_hợp người làm chứng là người chưa thành_niên . Như_vậy , người làm chứng có nghĩa_vụ phải có_mặt tại Toà_án , phiên_toà , phiên họp theo giấy triệu_tập của Toà_án nếu việc lấy lời khai của người làm chứng phải thực_hiện công_khai tại Toà_án , phiên_toà , phiên họp ; Trường_hợp người làm chứng không đến phiên_toà , phiên họp mà không có lý_do chính_đáng và việc vắng_mặt của họ cản_trở việc xét_xử , giải_quyết thì Thẩm_phán , Hội_đồng xét_xử , Hội_đồng giải_quyết việc dân_sự có_thể ra quyết_định dẫn_giải người làm chứng đến phiên_toà , phiên họp , trừ trường_hợp người làm chứng là người chưa thành_niên .
212,723
Đối_tượng nào được hưởng chế_độ thai_sản ?
Tại Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản như sau : ... - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương .
None
1
Tại Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản như sau : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương .
212,724
Nhận nuôi con_nuôi có được hưởng chế_độ thai_sản không ?
Căn_cứ Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản được quy_định như sau : ... " 1. Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai, người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con. 2. Người lao_động quy_định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi. 3. Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con. 4. Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng
None
1
Căn_cứ Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản được quy_định như sau : " 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . 2 . Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . 3 . Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . 4 . Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34 , 36 , 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này . " Theo đó , chị đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được 3 năm và con_nuôi của chị mới được có 04 tháng tuổi nên chị có đủ điều_kiện để được hưởng chế_độ thai_sản trong trường_hợp này . Nhận nuôi con_nuôi có được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội không ?
212,725
Nhận nuôi con_nuôi có được hưởng chế_độ thai_sản không ?
Căn_cứ Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản được quy_định như sau : ... đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con. 4. Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34, 36, 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này. " Theo đó, chị đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được 3 năm và con_nuôi của chị mới được có 04 tháng tuổi nên chị có đủ điều_kiện để được hưởng chế_độ thai_sản trong trường_hợp này. Nhận nuôi con_nuôi có được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội không?
None
1
Căn_cứ Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản được quy_định như sau : " 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . 2 . Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . 3 . Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . 4 . Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34 , 36 , 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này . " Theo đó , chị đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được 3 năm và con_nuôi của chị mới được có 04 tháng tuổi nên chị có đủ điều_kiện để được hưởng chế_độ thai_sản trong trường_hợp này . Nhận nuôi con_nuôi có được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội không ?
212,726
Thời_gian được hưởng chế_độ thai_sản khi nhận nuôi con_nuôi là bao_lâu ?
Theo Điều 11 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH như sau : ... " Điều 11 . Thời_gian hưởng chế_độ khi nhận nuôi con_nuôi Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại Điều 36 của Luật bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp người lao_động đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản 2 Điều 31 của Luật bảo_hiểm_xã_hội nhưng không nghỉ_việc thì chỉ được hưởng trợ_cấp một lần quy_định tại Điều 38 của Luật bảo_hiểm_xã_hội . " Theo đó , chị nhận nuôi con_nuôi 04 tháng tuổi ( dưới 06 tháng tuổi ) nên chị sẽ được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi .
None
1
Theo Điều 11 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH như sau : " Điều 11 . Thời_gian hưởng chế_độ khi nhận nuôi con_nuôi Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại Điều 36 của Luật bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp người lao_động đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản 2 Điều 31 của Luật bảo_hiểm_xã_hội nhưng không nghỉ_việc thì chỉ được hưởng trợ_cấp một lần quy_định tại Điều 38 của Luật bảo_hiểm_xã_hội . " Theo đó , chị nhận nuôi con_nuôi 04 tháng tuổi ( dưới 06 tháng tuổi ) nên chị sẽ được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi .
212,727
Mức hưởng chế_độ thai_sản khi nhận nuôi con_nuôi như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... " 1. Người lao_động hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 32, 33, 34, 35, 36 và 37 của Luật này thì mức hưởng chế_độ thai_sản được tính như sau : a ) Mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản. Trường_hợp người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 06 tháng thì mức hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại Điều 32, Điều 33, các khoản 2, 4, 5 và 6 Điều 34, Điều 37 của Luật này là mức bình_quân tiền_lương tháng của các tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Mức hưởng một ngày đối_với trường_hợp quy_định tại Điều 32 và khoản 2 Điều 34 của Luật này được tính bằng mức hưởng chế_độ thai_sản theo tháng chia cho 24 ngày ; c ) Mức hưởng chế_độ khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính theo mức trợ_cấp tháng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này, trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp
None
1
Căn_cứ Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : " 1 . Người lao_động hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 32 , 33 , 34 , 35 , 36 và 37 của Luật này thì mức hưởng chế_độ thai_sản được tính như sau : a ) Mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản . Trường_hợp người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 06 tháng thì mức hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại Điều 32 , Điều 33 , các khoản 2 , 4 , 5 và 6 Điều 34 , Điều 37 của Luật này là mức bình_quân tiền_lương tháng của các tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Mức hưởng một ngày đối_với trường_hợp quy_định tại Điều 32 và khoản 2 Điều 34 của Luật này được tính bằng mức hưởng chế_độ thai_sản theo tháng chia cho 24 ngày ; c ) Mức hưởng chế_độ khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính theo mức trợ_cấp tháng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp theo tháng chia cho 30 ngày . 2 . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động và người sử_dụng lao_động không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội . " Như_vậy , trường_hợp chị nhận con_nuôi 04 tháng tuổi và có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc trong 3 năm nên chị đủ điều_kiện để hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ thai_sản . Ngoài_ra , chị sẽ được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi .
212,728
Mức hưởng chế_độ thai_sản khi nhận nuôi con_nuôi như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... a khoản 1 Điều này, trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp theo tháng chia cho 30 ngày. 2. Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, người lao_động và người sử_dụng lao_động không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội. " Như_vậy, trường_hợp chị nhận con_nuôi 04 tháng tuổi và có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc trong 3 năm nên chị đủ điều_kiện để hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ thai_sản. Ngoài_ra, chị sẽ được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi.
None
1
Căn_cứ Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : " 1 . Người lao_động hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 32 , 33 , 34 , 35 , 36 và 37 của Luật này thì mức hưởng chế_độ thai_sản được tính như sau : a ) Mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản . Trường_hợp người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 06 tháng thì mức hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại Điều 32 , Điều 33 , các khoản 2 , 4 , 5 và 6 Điều 34 , Điều 37 của Luật này là mức bình_quân tiền_lương tháng của các tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Mức hưởng một ngày đối_với trường_hợp quy_định tại Điều 32 và khoản 2 Điều 34 của Luật này được tính bằng mức hưởng chế_độ thai_sản theo tháng chia cho 24 ngày ; c ) Mức hưởng chế_độ khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính theo mức trợ_cấp tháng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp theo tháng chia cho 30 ngày . 2 . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động và người sử_dụng lao_động không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội . " Như_vậy , trường_hợp chị nhận con_nuôi 04 tháng tuổi và có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc trong 3 năm nên chị đủ điều_kiện để hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ thai_sản . Ngoài_ra , chị sẽ được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi .
212,729
Tổ_chức đánh_giá và chứng_nhận hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc được yêu_cầu thế_nào về việc đánh_giá năng_lực nhân_sự ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 7.1 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1285 1: ... 2 019 có yêu_cầu đối_với việc đánh_giá năng_lực của tổ_chức đánh_giá và chứng_nhận hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc như sau : - Tổ_chức chứng_nhận phải có các quá_trình để đảm_bảo rằng nhân_sự của mình có kiến_thức và kỹ_năng thích_hợp liên_quan đến hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc và các yêu_cầu cụ_thể đối_với lĩnh_vực kỹ_thuật của khách_hàng. - Về xác_định tiêu_chí năng_lực nhân_sự : Tổ_chức chứng_nhận phải có quá_trình xác_định tiêu_chí năng_lực nhân_sự tham_gia vào quản_lý và thực_hiện đánh_giá và hoạt_động chứng_nhận khác. Phải xác_định các tiêu_chí năng_lực theo những yêu_cầu của tiêu_chuẩn về hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc, cho từng lĩnh_vực kỹ_thuật và từng chức_năng trong quá_trình chứng_nhận. Kết_quả của quá_trình này phải là tiêu_chí được lập thành_văn bản về kiến_thức và kỹ_năng cần_thiết để thực_hiện một_cách hiệu_lực các nhiệm_vụ đánh_giá và chứng_nhận cần hoàn_thành nhằm đạt được kết_quả dự_kiến. - Quá_trình đánh_giá năng_lực : Tổ_chức chứng_nhận phải có các quá_trình được lập thành_văn bản đối_với việc đánh_giá năng_lực ban_đầu và việc theo_dõi liên_tục năng_lực cũng như việc thực_hiện của mọi cá_nhân tham_gia vào việc quản_lý, thực_hiện đánh_giá và các hoạt_động chứng_nhận khác, theo các tiêu_chí năng_lực xác_định. Tổ_chức chứng_nhận phải chứng_tỏ rằng phương_pháp đánh_giá năng_lực của mình
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 7.1 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1285 1:2 019 có yêu_cầu đối_với việc đánh_giá năng_lực của tổ_chức đánh_giá và chứng_nhận hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc như sau : - Tổ_chức chứng_nhận phải có các quá_trình để đảm_bảo rằng nhân_sự của mình có kiến_thức và kỹ_năng thích_hợp liên_quan đến hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc và các yêu_cầu cụ_thể đối_với lĩnh_vực kỹ_thuật của khách_hàng . - Về xác_định tiêu_chí năng_lực nhân_sự : Tổ_chức chứng_nhận phải có quá_trình xác_định tiêu_chí năng_lực nhân_sự tham_gia vào quản_lý và thực_hiện đánh_giá và hoạt_động chứng_nhận khác . Phải xác_định các tiêu_chí năng_lực theo những yêu_cầu của tiêu_chuẩn về hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc , cho từng lĩnh_vực kỹ_thuật và từng chức_năng trong quá_trình chứng_nhận . Kết_quả của quá_trình này phải là tiêu_chí được lập thành_văn bản về kiến_thức và kỹ_năng cần_thiết để thực_hiện một_cách hiệu_lực các nhiệm_vụ đánh_giá và chứng_nhận cần hoàn_thành nhằm đạt được kết_quả dự_kiến . - Quá_trình đánh_giá năng_lực : Tổ_chức chứng_nhận phải có các quá_trình được lập thành_văn bản đối_với việc đánh_giá năng_lực ban_đầu và việc theo_dõi liên_tục năng_lực cũng như việc thực_hiện của mọi cá_nhân tham_gia vào việc quản_lý , thực_hiện đánh_giá và các hoạt_động chứng_nhận khác , theo các tiêu_chí năng_lực xác_định . Tổ_chức chứng_nhận phải chứng_tỏ rằng phương_pháp đánh_giá năng_lực của mình là có hiệu_lực . Kết_quả của các quá_trình này phải được sử_dụng để nhận_biết nhân_sự chứng_tỏ được năng_lực cần_thiết đối_với các chức_năng khác nhau của quá_trình đánh_giá và chứng_nhận . Năng_lực phải được chứng_tỏ trước khi cá_nhân đảm_nhận trách_nhiệm thực_hiện hoạt_động của mình trong phạm_vi của tổ_chức chứng_nhận . - Các yếu_tố khác cần xem_xét : Tổ_chức chứng_nhận phải tiếp_cận được với các kiến_thức chuyên_môn kỹ_thuật cần_thiết để hỗ_trợ cho những vấn_đề liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động chứng_nhận trong các lĩnh_vực kỹ_thuật khác nhau và các khu_vực địa_lý tổ_chức hoạt_động . Những kiến_thức này này có_thể có từ bên ngoài hoặc bởi chính nhân_sự của tổ_chức chứng_nhận . ( Hình từ Internet )
212,730
Tổ_chức đánh_giá và chứng_nhận hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc được yêu_cầu thế_nào về việc đánh_giá năng_lực nhân_sự ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 7.1 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1285 1: ... của mọi cá_nhân tham_gia vào việc quản_lý, thực_hiện đánh_giá và các hoạt_động chứng_nhận khác, theo các tiêu_chí năng_lực xác_định. Tổ_chức chứng_nhận phải chứng_tỏ rằng phương_pháp đánh_giá năng_lực của mình là có hiệu_lực. Kết_quả của các quá_trình này phải được sử_dụng để nhận_biết nhân_sự chứng_tỏ được năng_lực cần_thiết đối_với các chức_năng khác nhau của quá_trình đánh_giá và chứng_nhận. Năng_lực phải được chứng_tỏ trước khi cá_nhân đảm_nhận trách_nhiệm thực_hiện hoạt_động của mình trong phạm_vi của tổ_chức chứng_nhận. - Các yếu_tố khác cần xem_xét : Tổ_chức chứng_nhận phải tiếp_cận được với các kiến_thức chuyên_môn kỹ_thuật cần_thiết để hỗ_trợ cho những vấn_đề liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động chứng_nhận trong các lĩnh_vực kỹ_thuật khác nhau và các khu_vực địa_lý tổ_chức hoạt_động. Những kiến_thức này này có_thể có từ bên ngoài hoặc bởi chính nhân_sự của tổ_chức chứng_nhận. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 7.1 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1285 1:2 019 có yêu_cầu đối_với việc đánh_giá năng_lực của tổ_chức đánh_giá và chứng_nhận hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc như sau : - Tổ_chức chứng_nhận phải có các quá_trình để đảm_bảo rằng nhân_sự của mình có kiến_thức và kỹ_năng thích_hợp liên_quan đến hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc và các yêu_cầu cụ_thể đối_với lĩnh_vực kỹ_thuật của khách_hàng . - Về xác_định tiêu_chí năng_lực nhân_sự : Tổ_chức chứng_nhận phải có quá_trình xác_định tiêu_chí năng_lực nhân_sự tham_gia vào quản_lý và thực_hiện đánh_giá và hoạt_động chứng_nhận khác . Phải xác_định các tiêu_chí năng_lực theo những yêu_cầu của tiêu_chuẩn về hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc , cho từng lĩnh_vực kỹ_thuật và từng chức_năng trong quá_trình chứng_nhận . Kết_quả của quá_trình này phải là tiêu_chí được lập thành_văn bản về kiến_thức và kỹ_năng cần_thiết để thực_hiện một_cách hiệu_lực các nhiệm_vụ đánh_giá và chứng_nhận cần hoàn_thành nhằm đạt được kết_quả dự_kiến . - Quá_trình đánh_giá năng_lực : Tổ_chức chứng_nhận phải có các quá_trình được lập thành_văn bản đối_với việc đánh_giá năng_lực ban_đầu và việc theo_dõi liên_tục năng_lực cũng như việc thực_hiện của mọi cá_nhân tham_gia vào việc quản_lý , thực_hiện đánh_giá và các hoạt_động chứng_nhận khác , theo các tiêu_chí năng_lực xác_định . Tổ_chức chứng_nhận phải chứng_tỏ rằng phương_pháp đánh_giá năng_lực của mình là có hiệu_lực . Kết_quả của các quá_trình này phải được sử_dụng để nhận_biết nhân_sự chứng_tỏ được năng_lực cần_thiết đối_với các chức_năng khác nhau của quá_trình đánh_giá và chứng_nhận . Năng_lực phải được chứng_tỏ trước khi cá_nhân đảm_nhận trách_nhiệm thực_hiện hoạt_động của mình trong phạm_vi của tổ_chức chứng_nhận . - Các yếu_tố khác cần xem_xét : Tổ_chức chứng_nhận phải tiếp_cận được với các kiến_thức chuyên_môn kỹ_thuật cần_thiết để hỗ_trợ cho những vấn_đề liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động chứng_nhận trong các lĩnh_vực kỹ_thuật khác nhau và các khu_vực địa_lý tổ_chức hoạt_động . Những kiến_thức này này có_thể có từ bên ngoài hoặc bởi chính nhân_sự của tổ_chức chứng_nhận . ( Hình từ Internet )
212,731
Yêu_cầu về năng_lực đối_với nhân_sự của tổ_chức chứng_nhận hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc là gì ?
Tại Phụ_lục A Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1285 1: ... 2 019 các yêu_cầu về năng_lực đối_với nhân_sự của tổ_chức chứng_nhận hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc như sau : ( 1 ) Tất_cả nhân_sự tham_gia vào hoạt_động đánh_giá và chứng_nhận hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc phải có trình_độ về năng_lực bao_gồm các năng_lực chung được quy_định trong Phụ_lục A Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 17021 - 1:2 015 ( ISO / IEC 17021 - 1:2 015 ) . ( 2 ) Yêu_cầu cụ_thể đối_với chuyên_gia đánh_giá Chuyên_gia đánh_giá phải đáp_ứng các yêu_cầu về tiêu_chí năng_lực như sau :
None
1
Tại Phụ_lục A Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1285 1:2 019 các yêu_cầu về năng_lực đối_với nhân_sự của tổ_chức chứng_nhận hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc như sau : ( 1 ) Tất_cả nhân_sự tham_gia vào hoạt_động đánh_giá và chứng_nhận hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc phải có trình_độ về năng_lực bao_gồm các năng_lực chung được quy_định trong Phụ_lục A Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 17021 - 1:2 015 ( ISO / IEC 17021 - 1:2 015 ) . ( 2 ) Yêu_cầu cụ_thể đối_với chuyên_gia đánh_giá Chuyên_gia đánh_giá phải đáp_ứng các yêu_cầu về tiêu_chí năng_lực như sau :
212,732
Mục_đích của việc đăng_ký cung_cấp thông_tin của tổ_chức chứng_nhận hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc là gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 9.1.1 Mục 9 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1285 1: ... 2 019 thì tổ_chức chứng_nhận phải yêu_cầu đại_diện có thẩm_quyền của tổ_chức đăng_ký cung_cấp thông_tin cần_thiết để có_thể thiết_lập : - Phạm_vi chứng_nhận mong_muốn ; - Thông_tin chi_tiết liên_quan của tổ_chức đăng_ký theo yêu_cầu của chương_trình chứng_nhận cụ_thể , bao_gồm tên , ( các ) địa_chỉ của ( các ) địa_điểm , các quá_trình và hoạt_động , nguồn_lực con_người và kỹ_thuật , các chức_năng , mối quan_hệ cũng như mọi nghĩa_vụ pháp_lý liên_quan ; - Nhận_biết các hoạt_động của hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc sử_dụng nguồn bên ngoài của tổ_chức đăng_ký có_thể ảnh_hưởng đến sự phù_hợp với các yêu_cầu ; - Tiêu_chuẩn về hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc và các chuẩn_mực khác liên_quan ; - Hệ_thống tài_liệu quy_định về hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc của khách_hàng ; - Có sử_dụng tư_vấn hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc hay không và nếu có chỉ rõ bên tư_vấn .
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 9.1.1 Mục 9 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1285 1:2 019 thì tổ_chức chứng_nhận phải yêu_cầu đại_diện có thẩm_quyền của tổ_chức đăng_ký cung_cấp thông_tin cần_thiết để có_thể thiết_lập : - Phạm_vi chứng_nhận mong_muốn ; - Thông_tin chi_tiết liên_quan của tổ_chức đăng_ký theo yêu_cầu của chương_trình chứng_nhận cụ_thể , bao_gồm tên , ( các ) địa_chỉ của ( các ) địa_điểm , các quá_trình và hoạt_động , nguồn_lực con_người và kỹ_thuật , các chức_năng , mối quan_hệ cũng như mọi nghĩa_vụ pháp_lý liên_quan ; - Nhận_biết các hoạt_động của hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc sử_dụng nguồn bên ngoài của tổ_chức đăng_ký có_thể ảnh_hưởng đến sự phù_hợp với các yêu_cầu ; - Tiêu_chuẩn về hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc và các chuẩn_mực khác liên_quan ; - Hệ_thống tài_liệu quy_định về hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc của khách_hàng ; - Có sử_dụng tư_vấn hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc hay không và nếu có chỉ rõ bên tư_vấn .
212,733
Triển_lãm thương_mại là gì ?
Theo quy_định tại Điều 129 Luật Thương_mại 2005 về triển_lãm thương_mại cụ_thể như sau : ... Triển_lãm thương_mại là hoạt_động xúc_tiến thương_mại được thực_hiện tập_trung trong một thời_gian và tại một địa_điểm nhất_định để thương_nhân trưng_bày , giới_thiệu hàng_hoá , dịch_vụ nhằm mục_đích thúc_đẩy , tìm_kiếm cơ_hội giao_kết hợp_đồng mua_bán hàng_hoá , hợp_đồng dịch_vụ . Nghĩa_vụ của thương_nhân tổ_chức triển_lãm thương_mại 
None
1
Theo quy_định tại Điều 129 Luật Thương_mại 2005 về triển_lãm thương_mại cụ_thể như sau : Triển_lãm thương_mại là hoạt_động xúc_tiến thương_mại được thực_hiện tập_trung trong một thời_gian và tại một địa_điểm nhất_định để thương_nhân trưng_bày , giới_thiệu hàng_hoá , dịch_vụ nhằm mục_đích thúc_đẩy , tìm_kiếm cơ_hội giao_kết hợp_đồng mua_bán hàng_hoá , hợp_đồng dịch_vụ . Nghĩa_vụ của thương_nhân tổ_chức triển_lãm thương_mại 
212,734
Nghĩa_vụ của thương_nhân tổ_chức triển_lãm thương_mại là gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP cụ_thể như sau : ... - Nghĩa_vụ của thương_nhân tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại + Đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; + Có trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại , phản_ánh của người tiêu_dùng hoặc tổ_chức , cá_nhân về hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; về hàng_hoá trưng_bày tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; + Cung_cấp đến thương_nhân tham_gia đầy_đủ , chính_xác thông_tin liên_quan đến việc tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại , các hoạt_động trong khuôn_khổ hội_chợ , triển_lãm thương_mại ngoài hoạt_động trưng_bày hàng_hoá ; + Các nghĩa_vụ khác theo quy_định tại Điều 139 , Điều 140 Luật thương_mại . - Nghĩa_vụ của thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ( tham_gia trưng_bày tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại ) + Chịu trách_nhiệm hoàn_toàn về hàng_hoá , dịch_vụ được trưng_bày tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; + Cung_cấp đầy_đủ , chính_xác thông_tin về hàng_hoá trưng_bày cho đơn_vị tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại và chịu trách_nhiệm về thông_tin cung_cấp ; + Các nghĩa_vụ khác theo quy_định tại Điều 138 , Điều 139 Luật thương_mại .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP cụ_thể như sau : - Nghĩa_vụ của thương_nhân tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại + Đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; + Có trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại , phản_ánh của người tiêu_dùng hoặc tổ_chức , cá_nhân về hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; về hàng_hoá trưng_bày tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; + Cung_cấp đến thương_nhân tham_gia đầy_đủ , chính_xác thông_tin liên_quan đến việc tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại , các hoạt_động trong khuôn_khổ hội_chợ , triển_lãm thương_mại ngoài hoạt_động trưng_bày hàng_hoá ; + Các nghĩa_vụ khác theo quy_định tại Điều 139 , Điều 140 Luật thương_mại . - Nghĩa_vụ của thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ( tham_gia trưng_bày tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại ) + Chịu trách_nhiệm hoàn_toàn về hàng_hoá , dịch_vụ được trưng_bày tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; + Cung_cấp đầy_đủ , chính_xác thông_tin về hàng_hoá trưng_bày cho đơn_vị tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại và chịu trách_nhiệm về thông_tin cung_cấp ; + Các nghĩa_vụ khác theo quy_định tại Điều 138 , Điều 139 Luật thương_mại .
212,735
Thủ_tục để đăng_ký tổ_chức triển_lãm thương_mại được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP cụ_thể như sau : ... - Thương_nhân tổ_chức hội_chợ, triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam ( không bao_gồm các hoạt_động hội_chợ, triển_lãm thương_mại trong khuôn_khổ các chương_trình, hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định ) hoặc tổ_chức cho thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân tham_gia hội_chợ, triển_lãm thương_mại tại nước_ngoài ( không bao_gồm các hoạt_động hội_chợ, triển_lãm thương_mại trong khuôn_khổ các chương_trình, hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định ) phải thực_hiện thủ_tục hành_chính đăng_ký tổ_chức hội_chợ, triển_lãm thương_mại tại cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền. - Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Khoản 1 Điều này bao_gồm : + Sở Công_Thương nơi tổ_chức đối_với hội_chợ, triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam ; + Bộ Công_Thương đối_với hội_chợ, triển_lãm thương_mại tại nước_ngoài. - Thương_nhân được lựa_chọn một trong các cách_thức đăng_ký sau : + Nộp 01 hồ_sơ đăng_ký qua đường bưu_điện đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; + Nộp 01 hồ_sơ đăng_ký trực_tiếp tại trụ_sở cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; + Sử_dụng hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cung_cấp. - Thời_hạn đăng_ký ( căn_cứ theo ngày nhận ghi trên vận_đơn bưu_điện hoặc các hình_thức có giá_trị tương_đương trong trường_hợp gửi qua
None
1
Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP cụ_thể như sau : - Thương_nhân tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam ( không bao_gồm các hoạt_động hội_chợ , triển_lãm thương_mại trong khuôn_khổ các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định ) hoặc tổ_chức cho thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại nước_ngoài ( không bao_gồm các hoạt_động hội_chợ , triển_lãm thương_mại trong khuôn_khổ các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định ) phải thực_hiện thủ_tục hành_chính đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . - Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Khoản 1 Điều này bao_gồm : + Sở Công_Thương nơi tổ_chức đối_với hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam ; + Bộ Công_Thương đối_với hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại nước_ngoài . - Thương_nhân được lựa_chọn một trong các cách_thức đăng_ký sau : + Nộp 01 hồ_sơ đăng_ký qua đường bưu_điện đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; + Nộp 01 hồ_sơ đăng_ký trực_tiếp tại trụ_sở cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; + Sử_dụng hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cung_cấp . - Thời_hạn đăng_ký ( căn_cứ theo ngày nhận ghi trên vận_đơn bưu_điện hoặc các hình_thức có giá_trị tương_đương trong trường_hợp gửi qua đường bưu_điện , căn_cứ theo ngày ghi trên giấy tiếp_nhận hồ_sơ trong trường_hợp nộp trực_tiếp hoặc căn_cứ theo ngày ghi_nhận trên hệ_thống trong trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) : + Tối_đa ( sớm nhất ) 365 ngày và tối_thiểu ( chậm nhất ) 30 ngày trước ngày khai_mạc đối_với hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam ; + Tối_đa ( sớm nhất ) 365 ngày và tối_thiểu ( chậm nhất ) 45 ngày trước ngày khai_mạc đối_với hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại nước_ngoài . - Hồ_sơ đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại bao_gồm : + 01 Đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại theo Mẫu_số 10 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + 01 Bản_sao không cần chứng_thực Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Quyết_định thành_lập hoặc các quyết_định khác có giá_trị pháp_lý tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; - Nội_dung đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại , bao_gồm : + Tên , địa_chỉ của thương_nhân , tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; + Tên , chủ_đề hội_chợ , triển_lãm thương_mại ( nếu có ) ; + Thời_gian , địa_điểm tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; + Quy_mô dự_kiến của hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; + Việc tổ_chức trưng_bày hàng giả , hàng vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ ; việc tổ_chức cấp giải_thưởng , chứng_nhận chất_lượng , danh_hiệu của hàng_hoá , dịch_vụ , chứng_nhận uy_tín , danh_hiệu của thương_nhân , tổ_chức hoặc cá_nhân tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; việc tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại với danh_nghĩa của tỉnh , thành_phố . - Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền trả_lời xác_nhận hoặc không xác_nhận bằng văn_bản việc đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại trong vòng 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ . Trong trường_hợp không xác_nhận thì cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phải nêu rõ lý_do . Nội_dung xác_nhận hoặc không xác_nhận thực_hiện theo Mẫu_số 11 hoặc Mẫu_số 12 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Trường_hợp có từ hai thương_nhân , tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại trở lên đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại trùng tên , chủ_đề , thời_gian , địa_bàn , cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền tổ_chức hiệp_thương để lựa_chọn thương_nhân , tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại được tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại đó . - Trường_hợp việc hiệp_thương quy_định tại Khoản 8 Điều này không đạt kết_quả , cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định xác_nhận đăng_ký cho một thương_nhân hoặc tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại được tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại căn_cứ vào các cơ_sở sau đây : + Kết_quả tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại tương_tự đã thực_hiện ; + Năng_lực tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; + Kinh_nghiệm tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại cùng tên , cùng chủ_đề hoặc các hội_chợ , triển_lãm thương_mại tương_tự ; + Đánh_giá của các hiệp_hội ngành_hàng liên_quan . - Trong vòng 30 ngày kể từ ngày kết_thúc hội_chợ , triển_lãm thương_mại , thương_nhân , tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại phải có văn_bản theo Mẫu_số 14 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này báo_cáo cơ_quan quản_lý_nhà_nước về kết_quả việc tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại theo những nội_dung đã đăng_ký và được xác_nhận . - Hội_chợ , triển_lãm thương_mại tổ_chức tại Việt_Nam phải đảm_bảo đáp_ứng các yêu_cầu sau : + Hàng_hoá tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại phải được trưng_bày , giới_thiệu trong các gian_hàng tiêu_chuẩn ( kích_thước 3 mx 3 m ) hoặc khu_vực tương_đương với nhiều gian_hàng tiêu_chuẩn ; + Có đầy_đủ các dịch_vụ phục_vụ gồm : Điện , nước , an_ninh , vệ_sinh . - Việc tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam với danh_nghĩa của tỉnh , thành_phố phải đạt được các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Khoản 11 Điều này và các tiêu_chuẩn theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hàng năm ( trước ngày 01 tháng 10 ) công_bố Danh_mục địa_điểm được tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại và lĩnh_vực ưu_tiên được tổ_chức hội_chợ , triển_lãm trên địa_bàn tỉnh trong năm sau . - Thương_nhân tự tổ_chức hoặc tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại nước_ngoài về hàng_hoá , dịch_vụ của mình không phải tuân_thủ các quy_định tại Điều này .
212,736
Thủ_tục để đăng_ký tổ_chức triển_lãm thương_mại được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP cụ_thể như sau : ... dịch_vụ công trực_tuyến do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cung_cấp. - Thời_hạn đăng_ký ( căn_cứ theo ngày nhận ghi trên vận_đơn bưu_điện hoặc các hình_thức có giá_trị tương_đương trong trường_hợp gửi qua đường bưu_điện, căn_cứ theo ngày ghi trên giấy tiếp_nhận hồ_sơ trong trường_hợp nộp trực_tiếp hoặc căn_cứ theo ngày ghi_nhận trên hệ_thống trong trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) : + Tối_đa ( sớm nhất ) 365 ngày và tối_thiểu ( chậm nhất ) 30 ngày trước ngày khai_mạc đối_với hội_chợ, triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam ; + Tối_đa ( sớm nhất ) 365 ngày và tối_thiểu ( chậm nhất ) 45 ngày trước ngày khai_mạc đối_với hội_chợ, triển_lãm thương_mại tại nước_ngoài. - Hồ_sơ đăng_ký tổ_chức hội_chợ, triển_lãm thương_mại bao_gồm : + 01 Đăng_ký tổ_chức hội_chợ, triển_lãm thương_mại theo Mẫu_số 10 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + 01 Bản_sao không cần chứng_thực Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư, Quyết_định thành_lập hoặc các quyết_định khác có giá_trị pháp_lý tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; - Nội_dung đăng_ký tổ_chức hội_chợ, triển_lãm thương_mại, bao_gồm : + Tên, địa_chỉ của thương_nhân, tổ_chức hoạt_động
None
1
Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP cụ_thể như sau : - Thương_nhân tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam ( không bao_gồm các hoạt_động hội_chợ , triển_lãm thương_mại trong khuôn_khổ các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định ) hoặc tổ_chức cho thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại nước_ngoài ( không bao_gồm các hoạt_động hội_chợ , triển_lãm thương_mại trong khuôn_khổ các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định ) phải thực_hiện thủ_tục hành_chính đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . - Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Khoản 1 Điều này bao_gồm : + Sở Công_Thương nơi tổ_chức đối_với hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam ; + Bộ Công_Thương đối_với hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại nước_ngoài . - Thương_nhân được lựa_chọn một trong các cách_thức đăng_ký sau : + Nộp 01 hồ_sơ đăng_ký qua đường bưu_điện đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; + Nộp 01 hồ_sơ đăng_ký trực_tiếp tại trụ_sở cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; + Sử_dụng hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cung_cấp . - Thời_hạn đăng_ký ( căn_cứ theo ngày nhận ghi trên vận_đơn bưu_điện hoặc các hình_thức có giá_trị tương_đương trong trường_hợp gửi qua đường bưu_điện , căn_cứ theo ngày ghi trên giấy tiếp_nhận hồ_sơ trong trường_hợp nộp trực_tiếp hoặc căn_cứ theo ngày ghi_nhận trên hệ_thống trong trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) : + Tối_đa ( sớm nhất ) 365 ngày và tối_thiểu ( chậm nhất ) 30 ngày trước ngày khai_mạc đối_với hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam ; + Tối_đa ( sớm nhất ) 365 ngày và tối_thiểu ( chậm nhất ) 45 ngày trước ngày khai_mạc đối_với hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại nước_ngoài . - Hồ_sơ đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại bao_gồm : + 01 Đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại theo Mẫu_số 10 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + 01 Bản_sao không cần chứng_thực Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Quyết_định thành_lập hoặc các quyết_định khác có giá_trị pháp_lý tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; - Nội_dung đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại , bao_gồm : + Tên , địa_chỉ của thương_nhân , tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; + Tên , chủ_đề hội_chợ , triển_lãm thương_mại ( nếu có ) ; + Thời_gian , địa_điểm tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; + Quy_mô dự_kiến của hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; + Việc tổ_chức trưng_bày hàng giả , hàng vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ ; việc tổ_chức cấp giải_thưởng , chứng_nhận chất_lượng , danh_hiệu của hàng_hoá , dịch_vụ , chứng_nhận uy_tín , danh_hiệu của thương_nhân , tổ_chức hoặc cá_nhân tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; việc tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại với danh_nghĩa của tỉnh , thành_phố . - Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền trả_lời xác_nhận hoặc không xác_nhận bằng văn_bản việc đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại trong vòng 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ . Trong trường_hợp không xác_nhận thì cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phải nêu rõ lý_do . Nội_dung xác_nhận hoặc không xác_nhận thực_hiện theo Mẫu_số 11 hoặc Mẫu_số 12 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Trường_hợp có từ hai thương_nhân , tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại trở lên đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại trùng tên , chủ_đề , thời_gian , địa_bàn , cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền tổ_chức hiệp_thương để lựa_chọn thương_nhân , tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại được tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại đó . - Trường_hợp việc hiệp_thương quy_định tại Khoản 8 Điều này không đạt kết_quả , cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định xác_nhận đăng_ký cho một thương_nhân hoặc tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại được tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại căn_cứ vào các cơ_sở sau đây : + Kết_quả tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại tương_tự đã thực_hiện ; + Năng_lực tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; + Kinh_nghiệm tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại cùng tên , cùng chủ_đề hoặc các hội_chợ , triển_lãm thương_mại tương_tự ; + Đánh_giá của các hiệp_hội ngành_hàng liên_quan . - Trong vòng 30 ngày kể từ ngày kết_thúc hội_chợ , triển_lãm thương_mại , thương_nhân , tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại phải có văn_bản theo Mẫu_số 14 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này báo_cáo cơ_quan quản_lý_nhà_nước về kết_quả việc tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại theo những nội_dung đã đăng_ký và được xác_nhận . - Hội_chợ , triển_lãm thương_mại tổ_chức tại Việt_Nam phải đảm_bảo đáp_ứng các yêu_cầu sau : + Hàng_hoá tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại phải được trưng_bày , giới_thiệu trong các gian_hàng tiêu_chuẩn ( kích_thước 3 mx 3 m ) hoặc khu_vực tương_đương với nhiều gian_hàng tiêu_chuẩn ; + Có đầy_đủ các dịch_vụ phục_vụ gồm : Điện , nước , an_ninh , vệ_sinh . - Việc tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam với danh_nghĩa của tỉnh , thành_phố phải đạt được các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Khoản 11 Điều này và các tiêu_chuẩn theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hàng năm ( trước ngày 01 tháng 10 ) công_bố Danh_mục địa_điểm được tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại và lĩnh_vực ưu_tiên được tổ_chức hội_chợ , triển_lãm trên địa_bàn tỉnh trong năm sau . - Thương_nhân tự tổ_chức hoặc tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại nước_ngoài về hàng_hoá , dịch_vụ của mình không phải tuân_thủ các quy_định tại Điều này .
212,737
Thủ_tục để đăng_ký tổ_chức triển_lãm thương_mại được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP cụ_thể như sau : ... các quyết_định khác có giá_trị pháp_lý tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; - Nội_dung đăng_ký tổ_chức hội_chợ, triển_lãm thương_mại, bao_gồm : + Tên, địa_chỉ của thương_nhân, tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại tổ_chức hội_chợ, triển_lãm thương_mại ; + Tên, chủ_đề hội_chợ, triển_lãm thương_mại ( nếu có ) ; + Thời_gian, địa_điểm tổ_chức hội_chợ, triển_lãm thương_mại ; + Quy_mô dự_kiến của hội_chợ, triển_lãm thương_mại ; + Việc tổ_chức trưng_bày hàng giả, hàng vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ ; việc tổ_chức cấp giải_thưởng, chứng_nhận chất_lượng, danh_hiệu của hàng_hoá, dịch_vụ, chứng_nhận uy_tín, danh_hiệu của thương_nhân, tổ_chức hoặc cá_nhân tham_gia hội_chợ, triển_lãm thương_mại ; việc tổ_chức hội_chợ, triển_lãm thương_mại với danh_nghĩa của tỉnh, thành_phố. - Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền trả_lời xác_nhận hoặc không xác_nhận bằng văn_bản việc đăng_ký tổ_chức hội_chợ, triển_lãm thương_mại trong vòng 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ. Trong trường_hợp không xác_nhận thì cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phải nêu rõ lý_do. Nội_dung xác_nhận hoặc không xác_nhận thực_hiện theo Mẫu_số 11 hoặc Mẫu_số 12 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. - Trường_hợp có từ
None
1
Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP cụ_thể như sau : - Thương_nhân tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam ( không bao_gồm các hoạt_động hội_chợ , triển_lãm thương_mại trong khuôn_khổ các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định ) hoặc tổ_chức cho thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại nước_ngoài ( không bao_gồm các hoạt_động hội_chợ , triển_lãm thương_mại trong khuôn_khổ các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định ) phải thực_hiện thủ_tục hành_chính đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . - Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Khoản 1 Điều này bao_gồm : + Sở Công_Thương nơi tổ_chức đối_với hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam ; + Bộ Công_Thương đối_với hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại nước_ngoài . - Thương_nhân được lựa_chọn một trong các cách_thức đăng_ký sau : + Nộp 01 hồ_sơ đăng_ký qua đường bưu_điện đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; + Nộp 01 hồ_sơ đăng_ký trực_tiếp tại trụ_sở cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; + Sử_dụng hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cung_cấp . - Thời_hạn đăng_ký ( căn_cứ theo ngày nhận ghi trên vận_đơn bưu_điện hoặc các hình_thức có giá_trị tương_đương trong trường_hợp gửi qua đường bưu_điện , căn_cứ theo ngày ghi trên giấy tiếp_nhận hồ_sơ trong trường_hợp nộp trực_tiếp hoặc căn_cứ theo ngày ghi_nhận trên hệ_thống trong trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) : + Tối_đa ( sớm nhất ) 365 ngày và tối_thiểu ( chậm nhất ) 30 ngày trước ngày khai_mạc đối_với hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam ; + Tối_đa ( sớm nhất ) 365 ngày và tối_thiểu ( chậm nhất ) 45 ngày trước ngày khai_mạc đối_với hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại nước_ngoài . - Hồ_sơ đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại bao_gồm : + 01 Đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại theo Mẫu_số 10 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + 01 Bản_sao không cần chứng_thực Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Quyết_định thành_lập hoặc các quyết_định khác có giá_trị pháp_lý tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; - Nội_dung đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại , bao_gồm : + Tên , địa_chỉ của thương_nhân , tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; + Tên , chủ_đề hội_chợ , triển_lãm thương_mại ( nếu có ) ; + Thời_gian , địa_điểm tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; + Quy_mô dự_kiến của hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; + Việc tổ_chức trưng_bày hàng giả , hàng vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ ; việc tổ_chức cấp giải_thưởng , chứng_nhận chất_lượng , danh_hiệu của hàng_hoá , dịch_vụ , chứng_nhận uy_tín , danh_hiệu của thương_nhân , tổ_chức hoặc cá_nhân tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; việc tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại với danh_nghĩa của tỉnh , thành_phố . - Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền trả_lời xác_nhận hoặc không xác_nhận bằng văn_bản việc đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại trong vòng 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ . Trong trường_hợp không xác_nhận thì cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phải nêu rõ lý_do . Nội_dung xác_nhận hoặc không xác_nhận thực_hiện theo Mẫu_số 11 hoặc Mẫu_số 12 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Trường_hợp có từ hai thương_nhân , tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại trở lên đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại trùng tên , chủ_đề , thời_gian , địa_bàn , cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền tổ_chức hiệp_thương để lựa_chọn thương_nhân , tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại được tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại đó . - Trường_hợp việc hiệp_thương quy_định tại Khoản 8 Điều này không đạt kết_quả , cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định xác_nhận đăng_ký cho một thương_nhân hoặc tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại được tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại căn_cứ vào các cơ_sở sau đây : + Kết_quả tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại tương_tự đã thực_hiện ; + Năng_lực tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; + Kinh_nghiệm tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại cùng tên , cùng chủ_đề hoặc các hội_chợ , triển_lãm thương_mại tương_tự ; + Đánh_giá của các hiệp_hội ngành_hàng liên_quan . - Trong vòng 30 ngày kể từ ngày kết_thúc hội_chợ , triển_lãm thương_mại , thương_nhân , tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại phải có văn_bản theo Mẫu_số 14 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này báo_cáo cơ_quan quản_lý_nhà_nước về kết_quả việc tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại theo những nội_dung đã đăng_ký và được xác_nhận . - Hội_chợ , triển_lãm thương_mại tổ_chức tại Việt_Nam phải đảm_bảo đáp_ứng các yêu_cầu sau : + Hàng_hoá tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại phải được trưng_bày , giới_thiệu trong các gian_hàng tiêu_chuẩn ( kích_thước 3 mx 3 m ) hoặc khu_vực tương_đương với nhiều gian_hàng tiêu_chuẩn ; + Có đầy_đủ các dịch_vụ phục_vụ gồm : Điện , nước , an_ninh , vệ_sinh . - Việc tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam với danh_nghĩa của tỉnh , thành_phố phải đạt được các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Khoản 11 Điều này và các tiêu_chuẩn theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hàng năm ( trước ngày 01 tháng 10 ) công_bố Danh_mục địa_điểm được tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại và lĩnh_vực ưu_tiên được tổ_chức hội_chợ , triển_lãm trên địa_bàn tỉnh trong năm sau . - Thương_nhân tự tổ_chức hoặc tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại nước_ngoài về hàng_hoá , dịch_vụ của mình không phải tuân_thủ các quy_định tại Điều này .
212,738
Thủ_tục để đăng_ký tổ_chức triển_lãm thương_mại được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP cụ_thể như sau : ... có thẩm_quyền phải nêu rõ lý_do. Nội_dung xác_nhận hoặc không xác_nhận thực_hiện theo Mẫu_số 11 hoặc Mẫu_số 12 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. - Trường_hợp có từ hai thương_nhân, tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại trở lên đăng_ký tổ_chức hội_chợ, triển_lãm thương_mại trùng tên, chủ_đề, thời_gian, địa_bàn, cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền tổ_chức hiệp_thương để lựa_chọn thương_nhân, tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại được tổ_chức hội_chợ, triển_lãm thương_mại đó. - Trường_hợp việc hiệp_thương quy_định tại Khoản 8 Điều này không đạt kết_quả, cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định xác_nhận đăng_ký cho một thương_nhân hoặc tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại được tổ_chức hội_chợ, triển_lãm thương_mại căn_cứ vào các cơ_sở sau đây : + Kết_quả tổ_chức hội_chợ, triển_lãm thương_mại tương_tự đã thực_hiện ; + Năng_lực tổ_chức hội_chợ, triển_lãm thương_mại ; + Kinh_nghiệm tổ_chức hội_chợ, triển_lãm thương_mại cùng tên, cùng chủ_đề hoặc các hội_chợ, triển_lãm thương_mại tương_tự ; + Đánh_giá của các hiệp_hội ngành_hàng liên_quan. - Trong vòng 30 ngày kể từ ngày kết_thúc hội_chợ, triển_lãm thương_mại, thương_nhân, tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại phải có văn_bản theo Mẫu_@@
None
1
Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP cụ_thể như sau : - Thương_nhân tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam ( không bao_gồm các hoạt_động hội_chợ , triển_lãm thương_mại trong khuôn_khổ các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định ) hoặc tổ_chức cho thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại nước_ngoài ( không bao_gồm các hoạt_động hội_chợ , triển_lãm thương_mại trong khuôn_khổ các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định ) phải thực_hiện thủ_tục hành_chính đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . - Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Khoản 1 Điều này bao_gồm : + Sở Công_Thương nơi tổ_chức đối_với hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam ; + Bộ Công_Thương đối_với hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại nước_ngoài . - Thương_nhân được lựa_chọn một trong các cách_thức đăng_ký sau : + Nộp 01 hồ_sơ đăng_ký qua đường bưu_điện đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; + Nộp 01 hồ_sơ đăng_ký trực_tiếp tại trụ_sở cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; + Sử_dụng hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cung_cấp . - Thời_hạn đăng_ký ( căn_cứ theo ngày nhận ghi trên vận_đơn bưu_điện hoặc các hình_thức có giá_trị tương_đương trong trường_hợp gửi qua đường bưu_điện , căn_cứ theo ngày ghi trên giấy tiếp_nhận hồ_sơ trong trường_hợp nộp trực_tiếp hoặc căn_cứ theo ngày ghi_nhận trên hệ_thống trong trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) : + Tối_đa ( sớm nhất ) 365 ngày và tối_thiểu ( chậm nhất ) 30 ngày trước ngày khai_mạc đối_với hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam ; + Tối_đa ( sớm nhất ) 365 ngày và tối_thiểu ( chậm nhất ) 45 ngày trước ngày khai_mạc đối_với hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại nước_ngoài . - Hồ_sơ đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại bao_gồm : + 01 Đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại theo Mẫu_số 10 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + 01 Bản_sao không cần chứng_thực Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Quyết_định thành_lập hoặc các quyết_định khác có giá_trị pháp_lý tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; - Nội_dung đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại , bao_gồm : + Tên , địa_chỉ của thương_nhân , tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; + Tên , chủ_đề hội_chợ , triển_lãm thương_mại ( nếu có ) ; + Thời_gian , địa_điểm tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; + Quy_mô dự_kiến của hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; + Việc tổ_chức trưng_bày hàng giả , hàng vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ ; việc tổ_chức cấp giải_thưởng , chứng_nhận chất_lượng , danh_hiệu của hàng_hoá , dịch_vụ , chứng_nhận uy_tín , danh_hiệu của thương_nhân , tổ_chức hoặc cá_nhân tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; việc tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại với danh_nghĩa của tỉnh , thành_phố . - Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền trả_lời xác_nhận hoặc không xác_nhận bằng văn_bản việc đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại trong vòng 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ . Trong trường_hợp không xác_nhận thì cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phải nêu rõ lý_do . Nội_dung xác_nhận hoặc không xác_nhận thực_hiện theo Mẫu_số 11 hoặc Mẫu_số 12 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Trường_hợp có từ hai thương_nhân , tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại trở lên đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại trùng tên , chủ_đề , thời_gian , địa_bàn , cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền tổ_chức hiệp_thương để lựa_chọn thương_nhân , tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại được tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại đó . - Trường_hợp việc hiệp_thương quy_định tại Khoản 8 Điều này không đạt kết_quả , cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định xác_nhận đăng_ký cho một thương_nhân hoặc tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại được tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại căn_cứ vào các cơ_sở sau đây : + Kết_quả tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại tương_tự đã thực_hiện ; + Năng_lực tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; + Kinh_nghiệm tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại cùng tên , cùng chủ_đề hoặc các hội_chợ , triển_lãm thương_mại tương_tự ; + Đánh_giá của các hiệp_hội ngành_hàng liên_quan . - Trong vòng 30 ngày kể từ ngày kết_thúc hội_chợ , triển_lãm thương_mại , thương_nhân , tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại phải có văn_bản theo Mẫu_số 14 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này báo_cáo cơ_quan quản_lý_nhà_nước về kết_quả việc tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại theo những nội_dung đã đăng_ký và được xác_nhận . - Hội_chợ , triển_lãm thương_mại tổ_chức tại Việt_Nam phải đảm_bảo đáp_ứng các yêu_cầu sau : + Hàng_hoá tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại phải được trưng_bày , giới_thiệu trong các gian_hàng tiêu_chuẩn ( kích_thước 3 mx 3 m ) hoặc khu_vực tương_đương với nhiều gian_hàng tiêu_chuẩn ; + Có đầy_đủ các dịch_vụ phục_vụ gồm : Điện , nước , an_ninh , vệ_sinh . - Việc tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam với danh_nghĩa của tỉnh , thành_phố phải đạt được các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Khoản 11 Điều này và các tiêu_chuẩn theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hàng năm ( trước ngày 01 tháng 10 ) công_bố Danh_mục địa_điểm được tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại và lĩnh_vực ưu_tiên được tổ_chức hội_chợ , triển_lãm trên địa_bàn tỉnh trong năm sau . - Thương_nhân tự tổ_chức hoặc tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại nước_ngoài về hàng_hoá , dịch_vụ của mình không phải tuân_thủ các quy_định tại Điều này .
212,739
Thủ_tục để đăng_ký tổ_chức triển_lãm thương_mại được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP cụ_thể như sau : ... các hiệp_hội ngành_hàng liên_quan. - Trong vòng 30 ngày kể từ ngày kết_thúc hội_chợ, triển_lãm thương_mại, thương_nhân, tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại phải có văn_bản theo Mẫu_số 14 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này báo_cáo cơ_quan quản_lý_nhà_nước về kết_quả việc tổ_chức hội_chợ, triển_lãm thương_mại theo những nội_dung đã đăng_ký và được xác_nhận. - Hội_chợ, triển_lãm thương_mại tổ_chức tại Việt_Nam phải đảm_bảo đáp_ứng các yêu_cầu sau : + Hàng_hoá tại hội_chợ, triển_lãm thương_mại phải được trưng_bày, giới_thiệu trong các gian_hàng tiêu_chuẩn ( kích_thước 3 mx 3 m ) hoặc khu_vực tương_đương với nhiều gian_hàng tiêu_chuẩn ; + Có đầy_đủ các dịch_vụ phục_vụ gồm : Điện, nước, an_ninh, vệ_sinh. - Việc tổ_chức hội_chợ, triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam với danh_nghĩa của tỉnh, thành_phố phải đạt được các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Khoản 11 Điều này và các tiêu_chuẩn theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố. - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hàng năm ( trước ngày 01 tháng 10 ) công_bố Danh_mục địa_điểm được tổ_chức hội_chợ, triển_lãm thương_mại và lĩnh_vực ưu_tiên được tổ_chức hội_chợ, triển_lãm trên địa_bàn tỉnh trong năm sau. - Thương_@@
None
1
Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP cụ_thể như sau : - Thương_nhân tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam ( không bao_gồm các hoạt_động hội_chợ , triển_lãm thương_mại trong khuôn_khổ các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định ) hoặc tổ_chức cho thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại nước_ngoài ( không bao_gồm các hoạt_động hội_chợ , triển_lãm thương_mại trong khuôn_khổ các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định ) phải thực_hiện thủ_tục hành_chính đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . - Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Khoản 1 Điều này bao_gồm : + Sở Công_Thương nơi tổ_chức đối_với hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam ; + Bộ Công_Thương đối_với hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại nước_ngoài . - Thương_nhân được lựa_chọn một trong các cách_thức đăng_ký sau : + Nộp 01 hồ_sơ đăng_ký qua đường bưu_điện đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; + Nộp 01 hồ_sơ đăng_ký trực_tiếp tại trụ_sở cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; + Sử_dụng hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cung_cấp . - Thời_hạn đăng_ký ( căn_cứ theo ngày nhận ghi trên vận_đơn bưu_điện hoặc các hình_thức có giá_trị tương_đương trong trường_hợp gửi qua đường bưu_điện , căn_cứ theo ngày ghi trên giấy tiếp_nhận hồ_sơ trong trường_hợp nộp trực_tiếp hoặc căn_cứ theo ngày ghi_nhận trên hệ_thống trong trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) : + Tối_đa ( sớm nhất ) 365 ngày và tối_thiểu ( chậm nhất ) 30 ngày trước ngày khai_mạc đối_với hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam ; + Tối_đa ( sớm nhất ) 365 ngày và tối_thiểu ( chậm nhất ) 45 ngày trước ngày khai_mạc đối_với hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại nước_ngoài . - Hồ_sơ đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại bao_gồm : + 01 Đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại theo Mẫu_số 10 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + 01 Bản_sao không cần chứng_thực Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Quyết_định thành_lập hoặc các quyết_định khác có giá_trị pháp_lý tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; - Nội_dung đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại , bao_gồm : + Tên , địa_chỉ của thương_nhân , tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; + Tên , chủ_đề hội_chợ , triển_lãm thương_mại ( nếu có ) ; + Thời_gian , địa_điểm tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; + Quy_mô dự_kiến của hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; + Việc tổ_chức trưng_bày hàng giả , hàng vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ ; việc tổ_chức cấp giải_thưởng , chứng_nhận chất_lượng , danh_hiệu của hàng_hoá , dịch_vụ , chứng_nhận uy_tín , danh_hiệu của thương_nhân , tổ_chức hoặc cá_nhân tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; việc tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại với danh_nghĩa của tỉnh , thành_phố . - Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền trả_lời xác_nhận hoặc không xác_nhận bằng văn_bản việc đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại trong vòng 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ . Trong trường_hợp không xác_nhận thì cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phải nêu rõ lý_do . Nội_dung xác_nhận hoặc không xác_nhận thực_hiện theo Mẫu_số 11 hoặc Mẫu_số 12 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Trường_hợp có từ hai thương_nhân , tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại trở lên đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại trùng tên , chủ_đề , thời_gian , địa_bàn , cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền tổ_chức hiệp_thương để lựa_chọn thương_nhân , tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại được tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại đó . - Trường_hợp việc hiệp_thương quy_định tại Khoản 8 Điều này không đạt kết_quả , cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định xác_nhận đăng_ký cho một thương_nhân hoặc tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại được tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại căn_cứ vào các cơ_sở sau đây : + Kết_quả tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại tương_tự đã thực_hiện ; + Năng_lực tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; + Kinh_nghiệm tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại cùng tên , cùng chủ_đề hoặc các hội_chợ , triển_lãm thương_mại tương_tự ; + Đánh_giá của các hiệp_hội ngành_hàng liên_quan . - Trong vòng 30 ngày kể từ ngày kết_thúc hội_chợ , triển_lãm thương_mại , thương_nhân , tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại phải có văn_bản theo Mẫu_số 14 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này báo_cáo cơ_quan quản_lý_nhà_nước về kết_quả việc tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại theo những nội_dung đã đăng_ký và được xác_nhận . - Hội_chợ , triển_lãm thương_mại tổ_chức tại Việt_Nam phải đảm_bảo đáp_ứng các yêu_cầu sau : + Hàng_hoá tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại phải được trưng_bày , giới_thiệu trong các gian_hàng tiêu_chuẩn ( kích_thước 3 mx 3 m ) hoặc khu_vực tương_đương với nhiều gian_hàng tiêu_chuẩn ; + Có đầy_đủ các dịch_vụ phục_vụ gồm : Điện , nước , an_ninh , vệ_sinh . - Việc tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam với danh_nghĩa của tỉnh , thành_phố phải đạt được các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Khoản 11 Điều này và các tiêu_chuẩn theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hàng năm ( trước ngày 01 tháng 10 ) công_bố Danh_mục địa_điểm được tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại và lĩnh_vực ưu_tiên được tổ_chức hội_chợ , triển_lãm trên địa_bàn tỉnh trong năm sau . - Thương_nhân tự tổ_chức hoặc tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại nước_ngoài về hàng_hoá , dịch_vụ của mình không phải tuân_thủ các quy_định tại Điều này .
212,740
Thủ_tục để đăng_ký tổ_chức triển_lãm thương_mại được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP cụ_thể như sau : ... trước ngày 01 tháng 10 ) công_bố Danh_mục địa_điểm được tổ_chức hội_chợ, triển_lãm thương_mại và lĩnh_vực ưu_tiên được tổ_chức hội_chợ, triển_lãm trên địa_bàn tỉnh trong năm sau. - Thương_nhân tự tổ_chức hoặc tham_gia hội_chợ, triển_lãm thương_mại tại nước_ngoài về hàng_hoá, dịch_vụ của mình không phải tuân_thủ các quy_định tại Điều này.
None
1
Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP cụ_thể như sau : - Thương_nhân tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam ( không bao_gồm các hoạt_động hội_chợ , triển_lãm thương_mại trong khuôn_khổ các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định ) hoặc tổ_chức cho thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại nước_ngoài ( không bao_gồm các hoạt_động hội_chợ , triển_lãm thương_mại trong khuôn_khổ các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định ) phải thực_hiện thủ_tục hành_chính đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . - Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Khoản 1 Điều này bao_gồm : + Sở Công_Thương nơi tổ_chức đối_với hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam ; + Bộ Công_Thương đối_với hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại nước_ngoài . - Thương_nhân được lựa_chọn một trong các cách_thức đăng_ký sau : + Nộp 01 hồ_sơ đăng_ký qua đường bưu_điện đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; + Nộp 01 hồ_sơ đăng_ký trực_tiếp tại trụ_sở cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; + Sử_dụng hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cung_cấp . - Thời_hạn đăng_ký ( căn_cứ theo ngày nhận ghi trên vận_đơn bưu_điện hoặc các hình_thức có giá_trị tương_đương trong trường_hợp gửi qua đường bưu_điện , căn_cứ theo ngày ghi trên giấy tiếp_nhận hồ_sơ trong trường_hợp nộp trực_tiếp hoặc căn_cứ theo ngày ghi_nhận trên hệ_thống trong trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) : + Tối_đa ( sớm nhất ) 365 ngày và tối_thiểu ( chậm nhất ) 30 ngày trước ngày khai_mạc đối_với hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam ; + Tối_đa ( sớm nhất ) 365 ngày và tối_thiểu ( chậm nhất ) 45 ngày trước ngày khai_mạc đối_với hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại nước_ngoài . - Hồ_sơ đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại bao_gồm : + 01 Đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại theo Mẫu_số 10 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + 01 Bản_sao không cần chứng_thực Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Quyết_định thành_lập hoặc các quyết_định khác có giá_trị pháp_lý tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; - Nội_dung đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại , bao_gồm : + Tên , địa_chỉ của thương_nhân , tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; + Tên , chủ_đề hội_chợ , triển_lãm thương_mại ( nếu có ) ; + Thời_gian , địa_điểm tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; + Quy_mô dự_kiến của hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; + Việc tổ_chức trưng_bày hàng giả , hàng vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ ; việc tổ_chức cấp giải_thưởng , chứng_nhận chất_lượng , danh_hiệu của hàng_hoá , dịch_vụ , chứng_nhận uy_tín , danh_hiệu của thương_nhân , tổ_chức hoặc cá_nhân tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; việc tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại với danh_nghĩa của tỉnh , thành_phố . - Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền trả_lời xác_nhận hoặc không xác_nhận bằng văn_bản việc đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại trong vòng 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ . Trong trường_hợp không xác_nhận thì cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phải nêu rõ lý_do . Nội_dung xác_nhận hoặc không xác_nhận thực_hiện theo Mẫu_số 11 hoặc Mẫu_số 12 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Trường_hợp có từ hai thương_nhân , tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại trở lên đăng_ký tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại trùng tên , chủ_đề , thời_gian , địa_bàn , cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền tổ_chức hiệp_thương để lựa_chọn thương_nhân , tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại được tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại đó . - Trường_hợp việc hiệp_thương quy_định tại Khoản 8 Điều này không đạt kết_quả , cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định xác_nhận đăng_ký cho một thương_nhân hoặc tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại được tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại căn_cứ vào các cơ_sở sau đây : + Kết_quả tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại tương_tự đã thực_hiện ; + Năng_lực tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; + Kinh_nghiệm tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại cùng tên , cùng chủ_đề hoặc các hội_chợ , triển_lãm thương_mại tương_tự ; + Đánh_giá của các hiệp_hội ngành_hàng liên_quan . - Trong vòng 30 ngày kể từ ngày kết_thúc hội_chợ , triển_lãm thương_mại , thương_nhân , tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại phải có văn_bản theo Mẫu_số 14 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này báo_cáo cơ_quan quản_lý_nhà_nước về kết_quả việc tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại theo những nội_dung đã đăng_ký và được xác_nhận . - Hội_chợ , triển_lãm thương_mại tổ_chức tại Việt_Nam phải đảm_bảo đáp_ứng các yêu_cầu sau : + Hàng_hoá tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại phải được trưng_bày , giới_thiệu trong các gian_hàng tiêu_chuẩn ( kích_thước 3 mx 3 m ) hoặc khu_vực tương_đương với nhiều gian_hàng tiêu_chuẩn ; + Có đầy_đủ các dịch_vụ phục_vụ gồm : Điện , nước , an_ninh , vệ_sinh . - Việc tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam với danh_nghĩa của tỉnh , thành_phố phải đạt được các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Khoản 11 Điều này và các tiêu_chuẩn theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hàng năm ( trước ngày 01 tháng 10 ) công_bố Danh_mục địa_điểm được tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại và lĩnh_vực ưu_tiên được tổ_chức hội_chợ , triển_lãm trên địa_bàn tỉnh trong năm sau . - Thương_nhân tự tổ_chức hoặc tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại nước_ngoài về hàng_hoá , dịch_vụ của mình không phải tuân_thủ các quy_định tại Điều này .
212,741
Mẫu quyết_định phân_công Cán_bộ điều_tra tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự mới nhất ?
Căn_cứ theo Biểu_mẫu 41 Danh_mục biểu_mẫu , giấy_tờ , sổ_sách về điều_tra hình_sự ban_hành kèm theo Thông_tư 119/2021/TT-BCA quy_định về mẫu quyết_địn: ... Căn_cứ theo Biểu_mẫu 41 Danh_mục biểu_mẫu , giấy_tờ , sổ_sách về điều_tra hình_sự ban_hành kèm theo Thông_tư 119/2021/TT-BCA quy_định về mẫu quyết_định phân_công Cán_bộ điều_tra tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự như sau : Hướng_dẫn điền mẫu quyết_định phân_công Cán_bộ điều_tra tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự : ( 1 ) Chức_danh tư_pháp của người ký ban_hành văn_bản ; ( 2 ) Ghi rõ : Họ tên , chức_danh là Cán_bộ điều_tra . Tải mẫu quyết_định phân_công Cán_bộ điều_tra tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự mới nhất . Tải về Cán_bộ điều_tra ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Biểu_mẫu 41 Danh_mục biểu_mẫu , giấy_tờ , sổ_sách về điều_tra hình_sự ban_hành kèm theo Thông_tư 119/2021/TT-BCA quy_định về mẫu quyết_định phân_công Cán_bộ điều_tra tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự như sau : Hướng_dẫn điền mẫu quyết_định phân_công Cán_bộ điều_tra tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự : ( 1 ) Chức_danh tư_pháp của người ký ban_hành văn_bản ; ( 2 ) Ghi rõ : Họ tên , chức_danh là Cán_bộ điều_tra . Tải mẫu quyết_định phân_công Cán_bộ điều_tra tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự mới nhất . Tải về Cán_bộ điều_tra ( Hình từ Internet )
212,742
Mẫu quyết_định phân_công Cán_bộ điều_tra tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự được sử_dụng và quản_lý theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 119/2021/TT-BCA quy_định như sau : ... Nguyên_tắc sử_dụng và quản_lý biểu_mẫu trong hoạt_động điều_tra hình_sự 1 . Chỉ sử_dụng các biểu_mẫu trong hoạt_động điều_tra hình_sự và hoạt_động kiểm_tra , xác_minh sơ_bộ tố_giác , tin báo về tội_phạm . Các biểu_mẫu phải được sử_dụng và quản_lý đúng mục_đích cho hoạt_động điều_tra hình_sự và hoạt_động kiểm_tra , xác_minh sơ_bộ tố_giác , tin báo về tội_phạm . 2 . Việc ghi thông_tin trong từng biểu_mẫu phải bảo_đảm khách_quan , chính_xác , đầy_đủ theo đúng quy_định của pháp_luật . Theo đó , mẫu quyết_định phân_công Cán_bộ điều_tra tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự được sử_dụng và quản_lý đúng mục_đích cho hoạt_động điều_tra hình_sự và hoạt_động kiểm_tra , xác_minh sơ_bộ tố_giác , tin báo về tội_phạm . Việc ghi thông_tin trong biểu_mẫu này phải bảo_đảm khách_quan , chính_xác , đầy_đủ theo đúng quy_định của pháp_luật .
None
1
Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 119/2021/TT-BCA quy_định như sau : Nguyên_tắc sử_dụng và quản_lý biểu_mẫu trong hoạt_động điều_tra hình_sự 1 . Chỉ sử_dụng các biểu_mẫu trong hoạt_động điều_tra hình_sự và hoạt_động kiểm_tra , xác_minh sơ_bộ tố_giác , tin báo về tội_phạm . Các biểu_mẫu phải được sử_dụng và quản_lý đúng mục_đích cho hoạt_động điều_tra hình_sự và hoạt_động kiểm_tra , xác_minh sơ_bộ tố_giác , tin báo về tội_phạm . 2 . Việc ghi thông_tin trong từng biểu_mẫu phải bảo_đảm khách_quan , chính_xác , đầy_đủ theo đúng quy_định của pháp_luật . Theo đó , mẫu quyết_định phân_công Cán_bộ điều_tra tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự được sử_dụng và quản_lý đúng mục_đích cho hoạt_động điều_tra hình_sự và hoạt_động kiểm_tra , xác_minh sơ_bộ tố_giác , tin báo về tội_phạm . Việc ghi thông_tin trong biểu_mẫu này phải bảo_đảm khách_quan , chính_xác , đầy_đủ theo đúng quy_định của pháp_luật .
212,743
Ai có quyền quyết_định phân_công Cán_bộ điều_tra tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự ?
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 , khoản 3 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn và trách_nhiệm của Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra 1. Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ, quyền_hạn : a ) Trực_tiếp tổ_chức và chỉ_đạo việc thụ_lý, giải_quyết nguồn tin về tội_phạm, việc khởi_tố, điều_tra của Cơ_quan điều_tra ; b ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra, thụ_lý, giải_quyết nguồn tin về tội_phạm, kiểm_tra việc khởi_tố, điều_tra vụ án hình_sự của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra. c ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Điều_tra_viên, Cán_bộ điều_tra ; kiểm_tra các hoạt_động thụ_lý, giải_quyết nguồn tin về tội_phạm, khởi_tố, điều_tra vụ án hình_sự của Điều_tra_viên, Cán_bộ điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Điều_tra_viên. d ) Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra. Khi vắng_mặt, Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra uỷ_quyền cho một Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra. Phó Thủ_trưởng chịu trách_nhiệm trước Thủ_trưởng về nhiệm_vụ được uỷ_quyền. 2. Khi tiến_hành tố_tụng_hình_sự, Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra
None
1
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 , khoản 3 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra 1 . Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Trực_tiếp tổ_chức và chỉ_đạo việc thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , việc khởi_tố , điều_tra của Cơ_quan điều_tra ; b ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra , thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , kiểm_tra việc khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra . c ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra ; kiểm_tra các hoạt_động thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự của Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Điều_tra_viên . d ) Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra . Khi vắng_mặt , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra uỷ_quyền cho một Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra . Phó Thủ_trưởng chịu trách_nhiệm trước Thủ_trưởng về nhiệm_vụ được uỷ_quyền . 2 . Khi tiến_hành tố_tụng_hình_sự , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Quyết_định tạm đình_chỉ việc giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; quyết_định khởi_tố , không khởi_tố , bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố vụ án ; quyết_định khởi_tố , bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định nhập hoặc tách vụ án ; quyết_định uỷ_thác điều_tra ; b ) Quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp cưỡng_chế , biện_pháp điều_tra tố_tụng đặc_biệt theo quy_định của Bộ_luật này ; c ) Quyết_định truy_nã , đình nã bị_can , khám_xét , thu_giữ , tạm giữ , xử_lý vật_chứng ; d ) Quyết_định trưng_cầu giám_định , giám_định bổ_sung hoặc giám_định lại , khai_quật tử_thi , thực_nghiệm điều_tra , thay_đổi hoặc yêu_cầu thay_đổi người giám_định . Yêu_cầu định_giá , định_giá lại tài_sản , yêu_cầu thay_đổi người định_giá tài_sản . đ ) Trực_tiếp kiểm_tra , xác_minh nguồn tin về tội_phạm và tiến_hành các biện_pháp điều_tra ; e ) Kết_luận điều_tra vụ án ; g ) Quyết_định tạm đình_chỉ điều_tra , đình_chỉ điều_tra , phục_hồi điều_tra vụ án , bị_can ; h ) Ra các lệnh , quyết_định và tiến_hành các hoạt_động tố_tụng khác thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra . 3 . Khi được phân_công tiến_hành việc khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , trừ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Phó Thủ trưởng Cơ_quan điều tra không được giải quyết khiếu nại , tố cáo về hành vi , quyết định của mình . 4 . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra không được uỷ_quyền cho Điều_tra_viên thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . Như_vậy , người có quyền quyết_định phân_công Cán_bộ điều_tra tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự là Thủ_trưởng và Phó thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra .
212,744
Ai có quyền quyết_định phân_công Cán_bộ điều_tra tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự ?
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 , khoản 3 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra. Phó Thủ_trưởng chịu trách_nhiệm trước Thủ_trưởng về nhiệm_vụ được uỷ_quyền. 2. Khi tiến_hành tố_tụng_hình_sự, Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ, quyền_hạn : a ) Quyết_định tạm đình_chỉ việc giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố ; quyết_định khởi_tố, không khởi_tố, bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố vụ án ; quyết_định khởi_tố, bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định nhập hoặc tách vụ án ; quyết_định uỷ_thác điều_tra ; b ) Quyết_định áp_dụng, thay_đổi, huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn, biện_pháp cưỡng_chế, biện_pháp điều_tra tố_tụng đặc_biệt theo quy_định của Bộ_luật này ; c ) Quyết_định truy_nã, đình nã bị_can, khám_xét, thu_giữ, tạm giữ, xử_lý vật_chứng ; d ) Quyết_định trưng_cầu giám_định, giám_định bổ_sung hoặc giám_định lại, khai_quật tử_thi, thực_nghiệm điều_tra, thay_đổi hoặc yêu_cầu thay_đổi người giám_định. Yêu_cầu định_giá, định_giá lại tài_sản, yêu_cầu thay_đổi người định_giá tài_sản. đ ) Trực_tiếp kiểm_tra, xác_minh nguồn tin về tội_phạm và tiến_hành các biện_pháp điều_tra ; e ) Kết_luận điều_tra vụ án ; g ) Quyết_định tạm đình_chỉ điều_tra
None
1
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 , khoản 3 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra 1 . Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Trực_tiếp tổ_chức và chỉ_đạo việc thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , việc khởi_tố , điều_tra của Cơ_quan điều_tra ; b ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra , thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , kiểm_tra việc khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra . c ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra ; kiểm_tra các hoạt_động thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự của Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Điều_tra_viên . d ) Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra . Khi vắng_mặt , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra uỷ_quyền cho một Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra . Phó Thủ_trưởng chịu trách_nhiệm trước Thủ_trưởng về nhiệm_vụ được uỷ_quyền . 2 . Khi tiến_hành tố_tụng_hình_sự , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Quyết_định tạm đình_chỉ việc giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; quyết_định khởi_tố , không khởi_tố , bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố vụ án ; quyết_định khởi_tố , bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định nhập hoặc tách vụ án ; quyết_định uỷ_thác điều_tra ; b ) Quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp cưỡng_chế , biện_pháp điều_tra tố_tụng đặc_biệt theo quy_định của Bộ_luật này ; c ) Quyết_định truy_nã , đình nã bị_can , khám_xét , thu_giữ , tạm giữ , xử_lý vật_chứng ; d ) Quyết_định trưng_cầu giám_định , giám_định bổ_sung hoặc giám_định lại , khai_quật tử_thi , thực_nghiệm điều_tra , thay_đổi hoặc yêu_cầu thay_đổi người giám_định . Yêu_cầu định_giá , định_giá lại tài_sản , yêu_cầu thay_đổi người định_giá tài_sản . đ ) Trực_tiếp kiểm_tra , xác_minh nguồn tin về tội_phạm và tiến_hành các biện_pháp điều_tra ; e ) Kết_luận điều_tra vụ án ; g ) Quyết_định tạm đình_chỉ điều_tra , đình_chỉ điều_tra , phục_hồi điều_tra vụ án , bị_can ; h ) Ra các lệnh , quyết_định và tiến_hành các hoạt_động tố_tụng khác thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra . 3 . Khi được phân_công tiến_hành việc khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , trừ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Phó Thủ trưởng Cơ_quan điều tra không được giải quyết khiếu nại , tố cáo về hành vi , quyết định của mình . 4 . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra không được uỷ_quyền cho Điều_tra_viên thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . Như_vậy , người có quyền quyết_định phân_công Cán_bộ điều_tra tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự là Thủ_trưởng và Phó thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra .
212,745
Ai có quyền quyết_định phân_công Cán_bộ điều_tra tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự ?
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 , khoản 3 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... định_giá tài_sản. đ ) Trực_tiếp kiểm_tra, xác_minh nguồn tin về tội_phạm và tiến_hành các biện_pháp điều_tra ; e ) Kết_luận điều_tra vụ án ; g ) Quyết_định tạm đình_chỉ điều_tra, đình_chỉ điều_tra, phục_hồi điều_tra vụ án, bị_can ; h ) Ra các lệnh, quyết_định và tiến_hành các hoạt_động tố_tụng khác thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra. 3. Khi được phân_công tiến_hành việc khởi_tố, điều_tra vụ án hình_sự, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, trừ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này. Phó Thủ trưởng Cơ_quan điều tra không được giải quyết khiếu nại, tố cáo về hành vi, quyết định của mình. 4. Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi, quyết_định của mình. Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra không được uỷ_quyền
None
1
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 , khoản 3 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra 1 . Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Trực_tiếp tổ_chức và chỉ_đạo việc thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , việc khởi_tố , điều_tra của Cơ_quan điều_tra ; b ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra , thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , kiểm_tra việc khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra . c ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra ; kiểm_tra các hoạt_động thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự của Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Điều_tra_viên . d ) Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra . Khi vắng_mặt , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra uỷ_quyền cho một Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra . Phó Thủ_trưởng chịu trách_nhiệm trước Thủ_trưởng về nhiệm_vụ được uỷ_quyền . 2 . Khi tiến_hành tố_tụng_hình_sự , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Quyết_định tạm đình_chỉ việc giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; quyết_định khởi_tố , không khởi_tố , bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố vụ án ; quyết_định khởi_tố , bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định nhập hoặc tách vụ án ; quyết_định uỷ_thác điều_tra ; b ) Quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp cưỡng_chế , biện_pháp điều_tra tố_tụng đặc_biệt theo quy_định của Bộ_luật này ; c ) Quyết_định truy_nã , đình nã bị_can , khám_xét , thu_giữ , tạm giữ , xử_lý vật_chứng ; d ) Quyết_định trưng_cầu giám_định , giám_định bổ_sung hoặc giám_định lại , khai_quật tử_thi , thực_nghiệm điều_tra , thay_đổi hoặc yêu_cầu thay_đổi người giám_định . Yêu_cầu định_giá , định_giá lại tài_sản , yêu_cầu thay_đổi người định_giá tài_sản . đ ) Trực_tiếp kiểm_tra , xác_minh nguồn tin về tội_phạm và tiến_hành các biện_pháp điều_tra ; e ) Kết_luận điều_tra vụ án ; g ) Quyết_định tạm đình_chỉ điều_tra , đình_chỉ điều_tra , phục_hồi điều_tra vụ án , bị_can ; h ) Ra các lệnh , quyết_định và tiến_hành các hoạt_động tố_tụng khác thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra . 3 . Khi được phân_công tiến_hành việc khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , trừ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Phó Thủ trưởng Cơ_quan điều tra không được giải quyết khiếu nại , tố cáo về hành vi , quyết định của mình . 4 . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra không được uỷ_quyền cho Điều_tra_viên thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . Như_vậy , người có quyền quyết_định phân_công Cán_bộ điều_tra tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự là Thủ_trưởng và Phó thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra .
212,746
Ai có quyền quyết_định phân_công Cán_bộ điều_tra tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự ?
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 , khoản 3 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... ̀nh. 4. Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi, quyết_định của mình. Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra không được uỷ_quyền cho Điều_tra_viên thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình. Như_vậy, người có quyền quyết_định phân_công Cán_bộ điều_tra tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự là Thủ_trưởng và Phó thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra.
None
1
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 , khoản 3 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra 1 . Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Trực_tiếp tổ_chức và chỉ_đạo việc thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , việc khởi_tố , điều_tra của Cơ_quan điều_tra ; b ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra , thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , kiểm_tra việc khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra . c ) Quyết_định phân_công hoặc thay_đổi Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra ; kiểm_tra các hoạt_động thụ_lý , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự của Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra ; quyết_định thay_đổi hoặc huỷ_bỏ các quyết_định không có căn_cứ và trái pháp_luật của Điều_tra_viên . d ) Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra . Khi vắng_mặt , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra uỷ_quyền cho một Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra . Phó Thủ_trưởng chịu trách_nhiệm trước Thủ_trưởng về nhiệm_vụ được uỷ_quyền . 2 . Khi tiến_hành tố_tụng_hình_sự , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Quyết_định tạm đình_chỉ việc giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; quyết_định khởi_tố , không khởi_tố , bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố vụ án ; quyết_định khởi_tố , bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định nhập hoặc tách vụ án ; quyết_định uỷ_thác điều_tra ; b ) Quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp cưỡng_chế , biện_pháp điều_tra tố_tụng đặc_biệt theo quy_định của Bộ_luật này ; c ) Quyết_định truy_nã , đình nã bị_can , khám_xét , thu_giữ , tạm giữ , xử_lý vật_chứng ; d ) Quyết_định trưng_cầu giám_định , giám_định bổ_sung hoặc giám_định lại , khai_quật tử_thi , thực_nghiệm điều_tra , thay_đổi hoặc yêu_cầu thay_đổi người giám_định . Yêu_cầu định_giá , định_giá lại tài_sản , yêu_cầu thay_đổi người định_giá tài_sản . đ ) Trực_tiếp kiểm_tra , xác_minh nguồn tin về tội_phạm và tiến_hành các biện_pháp điều_tra ; e ) Kết_luận điều_tra vụ án ; g ) Quyết_định tạm đình_chỉ điều_tra , đình_chỉ điều_tra , phục_hồi điều_tra vụ án , bị_can ; h ) Ra các lệnh , quyết_định và tiến_hành các hoạt_động tố_tụng khác thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra . 3 . Khi được phân_công tiến_hành việc khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , trừ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Phó Thủ trưởng Cơ_quan điều tra không được giải quyết khiếu nại , tố cáo về hành vi , quyết định của mình . 4 . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra không được uỷ_quyền cho Điều_tra_viên thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . Như_vậy , người có quyền quyết_định phân_công Cán_bộ điều_tra tiến_hành điều_tra vụ án hình_sự là Thủ_trưởng và Phó thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra .
212,747
Hướng_dẫn điều_trị trẻ_em mắc COVID-19 mức_độ nhẹ tại nhà
Tại Phụ_lục 4 hướng_dẫn sử_dụng gói thuốc điều_trị COVID-19 tại nhà cho trẻ_em kèm theo Công_văn 2143 / SYT-NVY quy_định về việc hướng_dẫn điều_trị tr: ... Tại Phụ_lục 4 hướng_dẫn sử_dụng gói thuốc điều_trị COVID-19 tại nhà cho trẻ_em kèm theo Công_văn 2143 / SYT-NVY quy_định về việc hướng_dẫn điều_trị trẻ_em mắc COVID-19 mức_độ nhẹ tại nhà cụ_thể như sau : - Tạo không_gian cách_ly riêng cho trẻ nhất_là khi trẻ có khả_năng tự chăm_sóc, không sử_dụng máy_lạnh trung_tâm ; luôn mở_cửa sổ. - Áp_dụng phòng_ngừa chuẩn, đeo khẩu_trang với trẻ ≥ 2 tuổi, người chăm_sóc, người trong gia_đình. - Điều_trị triệu_chứng : + Hạ sốt khi nhiệt_độ ≥ 38,5 °C : Paracetamol liều 10-15 mg / kg / lần mỗi 6 giờ. Lưu_ý : tổng liều thuốc không quá 60 mg / kg / ngày. + Thuốc cân_bằng điện giải : Oresol, gói bù nước, chất điện giải khác. + Thuốc điều_trị ho ( ưu_tiên các thuốc từ thảo_mộc ), đủ dùng từ 5-7 ngày. + Dung_dịch nhỏ mũi : natriclorua 0,9%, đủ dùng từ 5-7 ngày. + Tiêu_chảy : men vi_sinh, men tiêu_hoá. + Thuốc điều_trị bệnh nền ( nếu cần,
None
1
Tại Phụ_lục 4 hướng_dẫn sử_dụng gói thuốc điều_trị COVID-19 tại nhà cho trẻ_em kèm theo Công_văn 2143 / SYT-NVY quy_định về việc hướng_dẫn điều_trị trẻ_em mắc COVID-19 mức_độ nhẹ tại nhà cụ_thể như sau : - Tạo không_gian cách_ly riêng cho trẻ nhất_là khi trẻ có khả_năng tự chăm_sóc , không sử_dụng máy_lạnh trung_tâm ; luôn mở_cửa sổ . - Áp_dụng phòng_ngừa chuẩn , đeo khẩu_trang với trẻ ≥ 2 tuổi , người chăm_sóc , người trong gia_đình . - Điều_trị triệu_chứng : + Hạ sốt khi nhiệt_độ ≥ 38,5 °C : Paracetamol liều 10-15 mg / kg / lần mỗi 6 giờ . Lưu_ý : tổng liều thuốc không quá 60 mg / kg / ngày . + Thuốc cân_bằng điện giải : Oresol , gói bù nước , chất điện giải khác . + Thuốc điều_trị ho ( ưu_tiên các thuốc từ thảo_mộc ) , đủ dùng từ 5-7 ngày . + Dung_dịch nhỏ mũi : natriclorua 0,9% , đủ dùng từ 5-7 ngày . + Tiêu_chảy : men vi_sinh , men tiêu_hoá . + Thuốc điều_trị bệnh nền ( nếu cần , sử_dụng trong 01-02 tuần ) . + Thuốc điều_trị ho : Ưu_tiên dùng thuốc ho thảo_dược . Lưu_ý : Không tự_ý dùng thuốc kháng vi_rút , kháng_sinh , kháng_viêm ... khi chưa có chỉ_định của nhân_viên y_tế , không xông cho trẻ_em . - Uống nhiều nước . - Đảm_bảo dinh_dưỡng : bú mẹ , ăn đầy_đủ . - Vệ_sinh thân_thể , răng miệng , mũi họng . - Tập_thể_dục tại_chỗ và tập thở ít_nhất 15 phút / ngày ( trẻ lớn ) . - Theo_dõi : + Đo thân_nhiệt tối_thiểu 2 lần / ngày hoặc khi cảm_thấy trẻ sốt . + Đo SpO2 ( nếu có thiết_bị ) tối_thiểu 2 lần / ngày hoặc khi cảm_thấy trẻ mệt , thở nhanh / khó thở . - Theo_dõi sức_khoẻ hàng ngày , báo nhân_viên y_tế khi có dấu_hiệu cảnh_báo .
212,748
Hướng_dẫn điều_trị trẻ_em mắc COVID-19 mức_độ nhẹ tại nhà
Tại Phụ_lục 4 hướng_dẫn sử_dụng gói thuốc điều_trị COVID-19 tại nhà cho trẻ_em kèm theo Công_văn 2143 / SYT-NVY quy_định về việc hướng_dẫn điều_trị tr: ... mũi : natriclorua 0,9%, đủ dùng từ 5-7 ngày. + Tiêu_chảy : men vi_sinh, men tiêu_hoá. + Thuốc điều_trị bệnh nền ( nếu cần, sử_dụng trong 01-02 tuần ). + Thuốc điều_trị ho : Ưu_tiên dùng thuốc ho thảo_dược. Lưu_ý : Không tự_ý dùng thuốc kháng vi_rút, kháng_sinh, kháng_viêm... khi chưa có chỉ_định của nhân_viên y_tế, không xông cho trẻ_em. - Uống nhiều nước. - Đảm_bảo dinh_dưỡng : bú mẹ, ăn đầy_đủ. - Vệ_sinh thân_thể, răng miệng, mũi họng. - Tập_thể_dục tại_chỗ và tập thở ít_nhất 15 phút / ngày ( trẻ lớn ). - Theo_dõi : + Đo thân_nhiệt tối_thiểu 2 lần / ngày hoặc khi cảm_thấy trẻ sốt. + Đo SpO2 ( nếu có thiết_bị ) tối_thiểu 2 lần / ngày hoặc khi cảm_thấy trẻ mệt, thở nhanh / khó thở. - Theo_dõi sức_khoẻ hàng ngày, báo nhân_viên y_tế khi có dấu_hiệu cảnh_báo.
None
1
Tại Phụ_lục 4 hướng_dẫn sử_dụng gói thuốc điều_trị COVID-19 tại nhà cho trẻ_em kèm theo Công_văn 2143 / SYT-NVY quy_định về việc hướng_dẫn điều_trị trẻ_em mắc COVID-19 mức_độ nhẹ tại nhà cụ_thể như sau : - Tạo không_gian cách_ly riêng cho trẻ nhất_là khi trẻ có khả_năng tự chăm_sóc , không sử_dụng máy_lạnh trung_tâm ; luôn mở_cửa sổ . - Áp_dụng phòng_ngừa chuẩn , đeo khẩu_trang với trẻ ≥ 2 tuổi , người chăm_sóc , người trong gia_đình . - Điều_trị triệu_chứng : + Hạ sốt khi nhiệt_độ ≥ 38,5 °C : Paracetamol liều 10-15 mg / kg / lần mỗi 6 giờ . Lưu_ý : tổng liều thuốc không quá 60 mg / kg / ngày . + Thuốc cân_bằng điện giải : Oresol , gói bù nước , chất điện giải khác . + Thuốc điều_trị ho ( ưu_tiên các thuốc từ thảo_mộc ) , đủ dùng từ 5-7 ngày . + Dung_dịch nhỏ mũi : natriclorua 0,9% , đủ dùng từ 5-7 ngày . + Tiêu_chảy : men vi_sinh , men tiêu_hoá . + Thuốc điều_trị bệnh nền ( nếu cần , sử_dụng trong 01-02 tuần ) . + Thuốc điều_trị ho : Ưu_tiên dùng thuốc ho thảo_dược . Lưu_ý : Không tự_ý dùng thuốc kháng vi_rút , kháng_sinh , kháng_viêm ... khi chưa có chỉ_định của nhân_viên y_tế , không xông cho trẻ_em . - Uống nhiều nước . - Đảm_bảo dinh_dưỡng : bú mẹ , ăn đầy_đủ . - Vệ_sinh thân_thể , răng miệng , mũi họng . - Tập_thể_dục tại_chỗ và tập thở ít_nhất 15 phút / ngày ( trẻ lớn ) . - Theo_dõi : + Đo thân_nhiệt tối_thiểu 2 lần / ngày hoặc khi cảm_thấy trẻ sốt . + Đo SpO2 ( nếu có thiết_bị ) tối_thiểu 2 lần / ngày hoặc khi cảm_thấy trẻ mệt , thở nhanh / khó thở . - Theo_dõi sức_khoẻ hàng ngày , báo nhân_viên y_tế khi có dấu_hiệu cảnh_báo .
212,749
Hướng_dẫn điều_trị trẻ_em mắc COVID-19 mức_độ nhẹ tại nhà
Tại Phụ_lục 4 hướng_dẫn sử_dụng gói thuốc điều_trị COVID-19 tại nhà cho trẻ_em kèm theo Công_văn 2143 / SYT-NVY quy_định về việc hướng_dẫn điều_trị tr: ... y_tế khi có dấu_hiệu cảnh_báo.
None
1
Tại Phụ_lục 4 hướng_dẫn sử_dụng gói thuốc điều_trị COVID-19 tại nhà cho trẻ_em kèm theo Công_văn 2143 / SYT-NVY quy_định về việc hướng_dẫn điều_trị trẻ_em mắc COVID-19 mức_độ nhẹ tại nhà cụ_thể như sau : - Tạo không_gian cách_ly riêng cho trẻ nhất_là khi trẻ có khả_năng tự chăm_sóc , không sử_dụng máy_lạnh trung_tâm ; luôn mở_cửa sổ . - Áp_dụng phòng_ngừa chuẩn , đeo khẩu_trang với trẻ ≥ 2 tuổi , người chăm_sóc , người trong gia_đình . - Điều_trị triệu_chứng : + Hạ sốt khi nhiệt_độ ≥ 38,5 °C : Paracetamol liều 10-15 mg / kg / lần mỗi 6 giờ . Lưu_ý : tổng liều thuốc không quá 60 mg / kg / ngày . + Thuốc cân_bằng điện giải : Oresol , gói bù nước , chất điện giải khác . + Thuốc điều_trị ho ( ưu_tiên các thuốc từ thảo_mộc ) , đủ dùng từ 5-7 ngày . + Dung_dịch nhỏ mũi : natriclorua 0,9% , đủ dùng từ 5-7 ngày . + Tiêu_chảy : men vi_sinh , men tiêu_hoá . + Thuốc điều_trị bệnh nền ( nếu cần , sử_dụng trong 01-02 tuần ) . + Thuốc điều_trị ho : Ưu_tiên dùng thuốc ho thảo_dược . Lưu_ý : Không tự_ý dùng thuốc kháng vi_rút , kháng_sinh , kháng_viêm ... khi chưa có chỉ_định của nhân_viên y_tế , không xông cho trẻ_em . - Uống nhiều nước . - Đảm_bảo dinh_dưỡng : bú mẹ , ăn đầy_đủ . - Vệ_sinh thân_thể , răng miệng , mũi họng . - Tập_thể_dục tại_chỗ và tập thở ít_nhất 15 phút / ngày ( trẻ lớn ) . - Theo_dõi : + Đo thân_nhiệt tối_thiểu 2 lần / ngày hoặc khi cảm_thấy trẻ sốt . + Đo SpO2 ( nếu có thiết_bị ) tối_thiểu 2 lần / ngày hoặc khi cảm_thấy trẻ mệt , thở nhanh / khó thở . - Theo_dõi sức_khoẻ hàng ngày , báo nhân_viên y_tế khi có dấu_hiệu cảnh_báo .
212,750
Trẻ_em mắc COVID-19 được sử_dụng thuốc nào ?
Că cứ theo Phụ_lục 4 hướng_dẫn sử_dụng gói thuốc điều_trị COVID-19 tại nhà cho trẻ_em kèm theo Công_văn 2143 / SYT-NVY hướng_dẫn sử_dụng gói thuốc điề: ... Că cứ theo Phụ_lục 4 hướng_dẫn sử_dụng gói thuốc điều_trị COVID-19 tại nhà cho trẻ_em kèm theo Công_văn 2143 / SYT-NVY hướng_dẫn sử_dụng gói thuốc điều_trị COVID-19 tại nhà cho trẻ_em ( dùng trong 07 ngày ) cụ_thể như sau : Độ tuổi trẻ_em Dạng thuốc Liều thuốc mỗi lần & lt ; 1 tuổi Paracetamol bột 80mg 1 gói x 4 lần / ngày Từ 1 đến dưới 2 tuổi Paracetamol bột 150mg 1 gói x 4 lần / ngày Từ 2 đến dưới 5 tuổi Paracetamol bột 250mg 1 gói x 4 lần / ngày Từ 5 đến 12 tuổi Paracetamol viên 325mg 1 viên x 4 lần / ngày Trên 12 tuổi Paracetamol viên 500mg 1 viên x 4 lần / ngày * Ghi_chú : Uống_Paracetamol khi sốt trên 38.5 °C , có_thể lặp lại mỗi 04 giờ đến 06 giờ nếu vẫn còn sốt .
None
1
Că cứ theo Phụ_lục 4 hướng_dẫn sử_dụng gói thuốc điều_trị COVID-19 tại nhà cho trẻ_em kèm theo Công_văn 2143 / SYT-NVY hướng_dẫn sử_dụng gói thuốc điều_trị COVID-19 tại nhà cho trẻ_em ( dùng trong 07 ngày ) cụ_thể như sau : Độ tuổi trẻ_em Dạng thuốc Liều thuốc mỗi lần & lt ; 1 tuổi Paracetamol bột 80mg 1 gói x 4 lần / ngày Từ 1 đến dưới 2 tuổi Paracetamol bột 150mg 1 gói x 4 lần / ngày Từ 2 đến dưới 5 tuổi Paracetamol bột 250mg 1 gói x 4 lần / ngày Từ 5 đến 12 tuổi Paracetamol viên 325mg 1 viên x 4 lần / ngày Trên 12 tuổi Paracetamol viên 500mg 1 viên x 4 lần / ngày * Ghi_chú : Uống_Paracetamol khi sốt trên 38.5 °C , có_thể lặp lại mỗi 04 giờ đến 06 giờ nếu vẫn còn sốt .
212,751
Những dấu_hiệu nào ở trẻ_em mắc COVID-19 cần phải báo nhân_viên tại Trạm y_tế ?
Trẻ_em mắc COVID-19 khi có những dấu_hiệu sau cần phải báo ngay tới Trạm y_tế theo Phụ_lục 4 hướng_dẫn sử_dụng gói thuốc điều_trị COVID-19 tại nhà cho: ... Trẻ_em mắc COVID-19 khi có những dấu_hiệu sau cần phải báo ngay tới Trạm y_tế theo Phụ_lục 4 hướng_dẫn sử_dụng gói thuốc điều_trị COVID-19 tại nhà cho trẻ_em kèm theo Công_văn 2143 / SYT-NVY : ▪ Triệu_chứng bất_thường cần báo nhân_viên y_tế của Trạm y_tế , Trạm y_tế lưu_động : - Sốt & gt ; 38 °C . - Tức ngực . - Đau rát họng , ho . - Cảm_giác khó thở . - Tiêu_chảy . - SpO2 & lt ; 96% ( nếu có thiết_bị ) . - Trẻ mệt , không chịu_chơi . - Ăn / bú kém .
None
1
Trẻ_em mắc COVID-19 khi có những dấu_hiệu sau cần phải báo ngay tới Trạm y_tế theo Phụ_lục 4 hướng_dẫn sử_dụng gói thuốc điều_trị COVID-19 tại nhà cho trẻ_em kèm theo Công_văn 2143 / SYT-NVY : ▪ Triệu_chứng bất_thường cần báo nhân_viên y_tế của Trạm y_tế , Trạm y_tế lưu_động : - Sốt & gt ; 38 °C . - Tức ngực . - Đau rát họng , ho . - Cảm_giác khó thở . - Tiêu_chảy . - SpO2 & lt ; 96% ( nếu có thiết_bị ) . - Trẻ mệt , không chịu_chơi . - Ăn / bú kém .
212,752
Những dấu_hiệu nào ở trẻ_em mắc COVID-19 cần phải báo cấp_cứu 115 ?
Căn_cứ theo Phụ_lục 4 hướng_dẫn sử_dụng gói thuốc điều_trị COVID-19 tại nhà cho trẻ_em kèm theo Công_văn 2143 / SYT-NVY quy_định trẻ_em mắc COVID-19 c: ... Căn_cứ theo Phụ_lục 4 hướng_dẫn sử_dụng gói thuốc điều_trị COVID-19 tại nhà cho trẻ_em kèm theo Công_văn 2143 / SYT-NVY quy_định trẻ_em mắc COVID-19 có những dấu_hiệu sau đây thì cần phải báo cấp_cứu 115 ngay, cụ_thể : <unk> Dấu_hiệu chuyển nặng cần báo cấp_cứu 115 hoặc Tổ phản_ứng nhanh phường, xã, thị_trấn để được cấp_cứu tại nhà hoặc đưa trẻ đến bệnh_viện ngay : - Thở nhanh theo tuổi ( Thở nhanh theo tuổi : & lt ; 2 tháng : ≥ 60 lần / phút ; 2 tháng - 12 tháng : ≥ 50 lần / phút ; 12 tháng - 5 tuổi : ≥ 40 lần / phút ; 1-5 tuổi : ≥ 40 lần / phút, 5-12 tuổi : ≥ 30 lần / phút, trên 12 tuổi : ≥ 20 lần / phút ) - Li_bì, lờ_đờ, bỏ bú / ăn_uống. - Cánh mũi phập_phồng. - Tí<unk> môi đầu chi. - Rút lõm lồng_ngực. - SpO2 & lt ; 95% ( nếu có thiết_bị ). Như_vậy, đối_với câu
None
1
Căn_cứ theo Phụ_lục 4 hướng_dẫn sử_dụng gói thuốc điều_trị COVID-19 tại nhà cho trẻ_em kèm theo Công_văn 2143 / SYT-NVY quy_định trẻ_em mắc COVID-19 có những dấu_hiệu sau đây thì cần phải báo cấp_cứu 115 ngay , cụ_thể : ▪ Dấu_hiệu chuyển nặng cần báo cấp_cứu 115 hoặc Tổ phản_ứng nhanh phường , xã , thị_trấn để được cấp_cứu tại nhà hoặc đưa trẻ đến bệnh_viện ngay : - Thở nhanh theo tuổi ( Thở nhanh theo tuổi : & lt ; 2 tháng : ≥ 60 lần / phút ; 2 tháng - 12 tháng : ≥ 50 lần / phút ; 12 tháng - 5 tuổi : ≥ 40 lần / phút ; 1-5 tuổi : ≥ 40 lần / phút , 5-12 tuổi : ≥ 30 lần / phút , trên 12 tuổi : ≥ 20 lần / phút ) - Li_bì , lờ_đờ , bỏ bú / ăn_uống . - Cánh mũi phập_phồng . - Tím_tái môi đầu chi . - Rút lõm lồng_ngực . - SpO2 & lt ; 95% ( nếu có thiết_bị ) . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn , con của bạn 2 tuổi khi mắc COVID-19 thì được sử_dụng những loại thuốc như Paracetamol khi bị sốt ; Oresol , gói bù nước , chất điện giải ; thuốc điều_trị ho ( ưu_tiên các thuốc từ thảo_mộc ) ; dung_dịch nhỏ mũi : natriclorua 0,9% ; men vi_sinh , men tiêu_hoá khi bị tiêu_chảy ; thuốc điều_trị bệnh nền và thuốc điều_trị ho . Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới COVID-19 mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
212,753
Những dấu_hiệu nào ở trẻ_em mắc COVID-19 cần phải báo cấp_cứu 115 ?
Căn_cứ theo Phụ_lục 4 hướng_dẫn sử_dụng gói thuốc điều_trị COVID-19 tại nhà cho trẻ_em kèm theo Công_văn 2143 / SYT-NVY quy_định trẻ_em mắc COVID-19 c: ... phập_phồng. - Tí<unk> môi đầu chi. - Rút lõm lồng_ngực. - SpO2 & lt ; 95% ( nếu có thiết_bị ). Như_vậy, đối_với câu hỏi của bạn, con của bạn 2 tuổi khi mắc COVID-19 thì được sử_dụng những loại thuốc như Paracetamol khi bị sốt ; Oresol, gói bù nước, chất điện giải ; thuốc điều_trị ho ( ưu_tiên các thuốc từ thảo_mộc ) ; dung_dịch nhỏ mũi : natriclorua 0,9% ; men vi_sinh, men tiêu_hoá khi bị tiêu_chảy ; thuốc điều_trị bệnh nền và thuốc điều_trị ho. Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới COVID-19 mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Căn_cứ theo Phụ_lục 4 hướng_dẫn sử_dụng gói thuốc điều_trị COVID-19 tại nhà cho trẻ_em kèm theo Công_văn 2143 / SYT-NVY quy_định trẻ_em mắc COVID-19 có những dấu_hiệu sau đây thì cần phải báo cấp_cứu 115 ngay , cụ_thể : ▪ Dấu_hiệu chuyển nặng cần báo cấp_cứu 115 hoặc Tổ phản_ứng nhanh phường , xã , thị_trấn để được cấp_cứu tại nhà hoặc đưa trẻ đến bệnh_viện ngay : - Thở nhanh theo tuổi ( Thở nhanh theo tuổi : & lt ; 2 tháng : ≥ 60 lần / phút ; 2 tháng - 12 tháng : ≥ 50 lần / phút ; 12 tháng - 5 tuổi : ≥ 40 lần / phút ; 1-5 tuổi : ≥ 40 lần / phút , 5-12 tuổi : ≥ 30 lần / phút , trên 12 tuổi : ≥ 20 lần / phút ) - Li_bì , lờ_đờ , bỏ bú / ăn_uống . - Cánh mũi phập_phồng . - Tím_tái môi đầu chi . - Rút lõm lồng_ngực . - SpO2 & lt ; 95% ( nếu có thiết_bị ) . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn , con của bạn 2 tuổi khi mắc COVID-19 thì được sử_dụng những loại thuốc như Paracetamol khi bị sốt ; Oresol , gói bù nước , chất điện giải ; thuốc điều_trị ho ( ưu_tiên các thuốc từ thảo_mộc ) ; dung_dịch nhỏ mũi : natriclorua 0,9% ; men vi_sinh , men tiêu_hoá khi bị tiêu_chảy ; thuốc điều_trị bệnh nền và thuốc điều_trị ho . Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới COVID-19 mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
212,754
Người điều_khiển xe_máy trời mưa tối_trời có cần phải bật đèn xe khi lưu_thông trên đường_không ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , có quy_định như sau : ... Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 1 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : … l ) Không sử_dụng đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau hoặc khi sương_mù , thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn ; … Theo quy_định trên thì không sử_dụng đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau hoặc khi sương_mù , thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn thì bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng . Trời mưa tối_trời được xem là thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn , nếu không mở đèn thì bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng . Như_vậy , thì người điều_khiển xe_máy gặp trời mưa tối_trời phải bật đèn xe khi lưu_thông trên đường . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , có quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 1 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : … l ) Không sử_dụng đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau hoặc khi sương_mù , thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn ; … Theo quy_định trên thì không sử_dụng đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau hoặc khi sương_mù , thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn thì bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng . Trời mưa tối_trời được xem là thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn , nếu không mở đèn thì bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng . Như_vậy , thì người điều_khiển xe_máy gặp trời mưa tối_trời phải bật đèn xe khi lưu_thông trên đường . ( Hình từ Internet )
212,755
Người điều_khiển xe_máy trời mưa tối_trời không bật đèn xe khi lưu_thông trên đường ngoài bị phạt tiền thì có bị tước quyền sử_dụng giấy_phép lái_xe không ?
Căn_cứ tại điểm c khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , điểm c khoản 35 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có quy_định về xử_phạt người điều_khiển: ... Căn_cứ tại điểm c khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP, điểm c khoản 35 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 10. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt, sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b, điểm e, điểm i khoản 3 ; điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a, điểm
None
1
Căn_cứ tại điểm c khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , điểm c khoản 35 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm đ khoản 8 ; khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . Như_vậy , theo quy_định trên thì người điều_khiển xe dưới t rời mưa tối_trời không bật đèn xe khi lưu_thông trên đường nếu gây tai_nạn thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ_từ 02 tháng đến 04 tháng .
212,756
Người điều_khiển xe_máy trời mưa tối_trời không bật đèn xe khi lưu_thông trên đường ngoài bị phạt tiền thì có bị tước quyền sử_dụng giấy_phép lái_xe không ?
Căn_cứ tại điểm c khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , điểm c khoản 35 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có quy_định về xử_phạt người điều_khiển: ... khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a, điểm b khoản 7 ; điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng, tịch_thu phương_tiện. Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm, khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a, điểm g, điểm h, điểm k, điểm l, điểm m, điểm n, điểm q khoản 1 ; điểm b, điểm d, điểm e, điểm g, điểm l, điểm m khoản 2 ; điểm b, điểm c, điểm k, điểm m khoản 3 ; điểm đ, điểm e
None
1
Căn_cứ tại điểm c khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , điểm c khoản 35 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm đ khoản 8 ; khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . Như_vậy , theo quy_định trên thì người điều_khiển xe dưới t rời mưa tối_trời không bật đèn xe khi lưu_thông trên đường nếu gây tai_nạn thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ_từ 02 tháng đến 04 tháng .
212,757
Người điều_khiển xe_máy trời mưa tối_trời không bật đèn xe khi lưu_thông trên đường ngoài bị phạt tiền thì có bị tước quyền sử_dụng giấy_phép lái_xe không ?
Căn_cứ tại điểm c khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , điểm c khoản 35 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có quy_định về xử_phạt người điều_khiển: ... e, điểm g, điểm l, điểm m khoản 2 ; điểm b, điểm c, điểm k, điểm m khoản 3 ; điểm đ, điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm đ khoản 8 ; khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e, điểm g, điểm h, điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng. Như_vậy, theo quy_định trên thì người điều_khiển xe dưới t rời mưa tối_trời không bật đèn xe khi lưu_thông trên đường nếu gây tai_nạn thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ_từ 02 tháng đến 04 tháng.
None
1
Căn_cứ tại điểm c khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , điểm c khoản 35 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm đ khoản 8 ; khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . Như_vậy , theo quy_định trên thì người điều_khiển xe dưới t rời mưa tối_trời không bật đèn xe khi lưu_thông trên đường nếu gây tai_nạn thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ_từ 02 tháng đến 04 tháng .
212,758
Người điều_khiển xe_máy trời mưa tối_trời không bật đèn xe khi lưu_thông trên đường ngoài bị phạt tiền thì có bị tước quyền sử_dụng giấy_phép lái_xe không ?
Căn_cứ tại điểm c khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , điểm c khoản 35 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có quy_định về xử_phạt người điều_khiển: ... xe dưới t rời mưa tối_trời không bật đèn xe khi lưu_thông trên đường nếu gây tai_nạn thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ_từ 02 tháng đến 04 tháng.
None
1
Căn_cứ tại điểm c khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , điểm c khoản 35 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm đ khoản 8 ; khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . Như_vậy , theo quy_định trên thì người điều_khiển xe dưới t rời mưa tối_trời không bật đèn xe khi lưu_thông trên đường nếu gây tai_nạn thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ_từ 02 tháng đến 04 tháng .
212,759
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xử_phạt người điều_khiển xe_máy trời mưa tối_trời không bật đèn xe khi lưu_thông trên đường hay không ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 74 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , có quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đư: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 74 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP, có quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ, đường_sắt như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ, đường_sắt 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình. … Theo đó tại khoản 1 Điều 75 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 27 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP, có quy_định về thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ, đường_sắt ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a, điểm b và điểm c khoản 1 Điều 4 Nghị_định này. … Theo quy_định trên thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 74 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , có quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình . … Theo đó tại khoản 1 Điều 75 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 27 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP , có quy_định về thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , điểm b và điểm c khoản 1 Điều 4 Nghị_định này . … Theo quy_định trên thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền xử_phạt tiền lên đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt . Hành_vi người điều_khiển xe_máy trời mưa tối_trời không bật đèn xe khi lưu_thông trên đường_cao nhất là 200.000 đồng . Như_vậy , thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền xử_phạt người điều_khiển xe_máy trời mưa tối_trời không bật đèn xe khi lưu_thông trên đường .
212,760
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xử_phạt người điều_khiển xe_máy trời mưa tối_trời không bật đèn xe khi lưu_thông trên đường hay không ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 74 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , có quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đư: ... biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a, điểm b và điểm c khoản 1 Điều 4 Nghị_định này. … Theo quy_định trên thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền xử_phạt tiền lên đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ, đường_sắt. Hành_vi người điều_khiển xe_máy trời mưa tối_trời không bật đèn xe khi lưu_thông trên đường_cao nhất là 200.000 đồng. Như_vậy, thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền xử_phạt người điều_khiển xe_máy trời mưa tối_trời không bật đèn xe khi lưu_thông trên đường.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 74 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , có quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình . … Theo đó tại khoản 1 Điều 75 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 27 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP , có quy_định về thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , điểm b và điểm c khoản 1 Điều 4 Nghị_định này . … Theo quy_định trên thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền xử_phạt tiền lên đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt . Hành_vi người điều_khiển xe_máy trời mưa tối_trời không bật đèn xe khi lưu_thông trên đường_cao nhất là 200.000 đồng . Như_vậy , thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền xử_phạt người điều_khiển xe_máy trời mưa tối_trời không bật đèn xe khi lưu_thông trên đường .
212,761
Công_chức lãnh_đạo cấp huyện được xem_xét từ_chức trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 65 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý 1 . Việc xem_xét từ_chức đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Tự_nguyện thôi giữ chức_vụ để chuyển_giao vị_trí lãnh_đạo ; b ) Do tự nhận thấy không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện , sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hoặc vị_trí công_tác không phù_hợp ; c ) Vì các lý_do chính_đáng khác của công_chức . ... Như_vậy , công_chức lãnh_đạo cấp huyện được xem_xét từ_chức trong những trường_hợp sau : - Tự_nguyện thôi giữ chức_vụ để chuyển_giao vị_trí lãnh_đạo ; - Do tự nhận thấy không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện , sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hoặc vị_trí công_tác không phù_hợp ; - Vì các lý_do chính_đáng khác của công_chức . Công_chức lãnh_đạo cấp huyện ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 65 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý 1 . Việc xem_xét từ_chức đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Tự_nguyện thôi giữ chức_vụ để chuyển_giao vị_trí lãnh_đạo ; b ) Do tự nhận thấy không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện , sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hoặc vị_trí công_tác không phù_hợp ; c ) Vì các lý_do chính_đáng khác của công_chức . ... Như_vậy , công_chức lãnh_đạo cấp huyện được xem_xét từ_chức trong những trường_hợp sau : - Tự_nguyện thôi giữ chức_vụ để chuyển_giao vị_trí lãnh_đạo ; - Do tự nhận thấy không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện , sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hoặc vị_trí công_tác không phù_hợp ; - Vì các lý_do chính_đáng khác của công_chức . Công_chức lãnh_đạo cấp huyện ( Hình từ Internet )
212,762
Công_chức lãnh_đạo cấp huyện không được từ_chức trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 65 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý ... 2 . Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý không được từ_chức nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Đang đảm_nhận nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh quốc_gia ; đang đảm_nhận nhiệm_vụ trọng_yếu , cơ_mật ; phòng_chống thiên_tai , dịch_bệnh ; nếu từ_chức ngay sẽ ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến lợi_ích chung của Đảng và Nhà_nước ; b ) Đang trong thời_gian chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , điều_tra của cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền theo quy_định của Đảng và pháp_luật . ... Theo đó , công_chức lãnh_đạo cấp huyện không được từ_chức nếu thuộc một trong những trường_hợp sau : - Đang đảm_nhận nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh quốc_gia ; đang đảm_nhận nhiệm_vụ trọng_yếu , cơ_mật ; phòng_chống thiên_tai , dịch_bệnh ; nếu từ_chức ngay sẽ ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến lợi_ích chung của Đảng và Nhà_nước ; - Đang trong thời_gian chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , điều_tra của cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền theo quy_định của Đảng và pháp_luật .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 65 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý ... 2 . Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý không được từ_chức nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Đang đảm_nhận nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh quốc_gia ; đang đảm_nhận nhiệm_vụ trọng_yếu , cơ_mật ; phòng_chống thiên_tai , dịch_bệnh ; nếu từ_chức ngay sẽ ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến lợi_ích chung của Đảng và Nhà_nước ; b ) Đang trong thời_gian chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , điều_tra của cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền theo quy_định của Đảng và pháp_luật . ... Theo đó , công_chức lãnh_đạo cấp huyện không được từ_chức nếu thuộc một trong những trường_hợp sau : - Đang đảm_nhận nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh quốc_gia ; đang đảm_nhận nhiệm_vụ trọng_yếu , cơ_mật ; phòng_chống thiên_tai , dịch_bệnh ; nếu từ_chức ngay sẽ ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến lợi_ích chung của Đảng và Nhà_nước ; - Đang trong thời_gian chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , điều_tra của cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền theo quy_định của Đảng và pháp_luật .
212,763
Việc xem_xét cho từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo cấp huyện được thực_hiện theo quy_trình như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 65 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo, quản_lý... 3. Quy_trình xem_xét cho từ_chức : a ) Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn đề_nghị từ_chức của công_chức, cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức nơi công_chức đang công_tác phải trao_đổi với công_chức có đơn đề_nghị từ_chức. Trường_hợp công_chức rút đơn thì dừng việc xem_xét ; trường_hợp công_chức không rút đơn thì cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ xem_xét, đề_xuất với cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; b ) Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất, tập_thể lãnh_đạo cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền phải thảo_luận, biểu_quyết bằng phiếu kín. Việc quyết_định để công_chức từ_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp nhân_sự đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định. 4. Khi đơn_từ_chức chưa được cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền đồng_ý thì công_chức có đơn_từ_chức vẫn phải tiếp_tục thực_hiện chức_trách, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao. Như_vậy, việc xem_xét cho từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo cấp huyện được thực_hiện theo quy_trình sau : - Chậm nhất sau 10
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 65 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý ... 3 . Quy_trình xem_xét cho từ_chức : a ) Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn đề_nghị từ_chức của công_chức , cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức nơi công_chức đang công_tác phải trao_đổi với công_chức có đơn đề_nghị từ_chức . Trường_hợp công_chức rút đơn thì dừng việc xem_xét ; trường_hợp công_chức không rút đơn thì cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ xem_xét , đề_xuất với cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; b ) Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phải thảo_luận , biểu_quyết bằng phiếu kín . Việc quyết_định để công_chức từ_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp nhân_sự đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định . 4 . Khi đơn_từ_chức chưa được cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền đồng_ý thì công_chức có đơn_từ_chức vẫn phải tiếp_tục thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . Như_vậy , việc xem_xét cho từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo cấp huyện được thực_hiện theo quy_trình sau : - Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn đề_nghị từ_chức của công_chức , cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức nơi công_chức đang công_tác phải trao_đổi với công_chức có đơn đề_nghị từ_chức . Trường_hợp công_chức rút đơn thì dừng việc xem_xét ; trường_hợp công_chức không rút đơn thì cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ xem_xét , đề_xuất với cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; - Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phải thảo_luận , biểu_quyết bằng phiếu kín . Việc quyết_định để công_chức từ_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp nhân_sự đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định .
212,764
Việc xem_xét cho từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo cấp huyện được thực_hiện theo quy_trình như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 65 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... tiếp_tục thực_hiện chức_trách, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao. Như_vậy, việc xem_xét cho từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo cấp huyện được thực_hiện theo quy_trình sau : - Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn đề_nghị từ_chức của công_chức, cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức nơi công_chức đang công_tác phải trao_đổi với công_chức có đơn đề_nghị từ_chức. Trường_hợp công_chức rút đơn thì dừng việc xem_xét ; trường_hợp công_chức không rút đơn thì cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ xem_xét, đề_xuất với cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; - Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất, tập_thể lãnh_đạo cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền phải thảo_luận, biểu_quyết bằng phiếu kín. Việc quyết_định để công_chức từ_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp nhân_sự đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định.
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 65 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý ... 3 . Quy_trình xem_xét cho từ_chức : a ) Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn đề_nghị từ_chức của công_chức , cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức nơi công_chức đang công_tác phải trao_đổi với công_chức có đơn đề_nghị từ_chức . Trường_hợp công_chức rút đơn thì dừng việc xem_xét ; trường_hợp công_chức không rút đơn thì cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ xem_xét , đề_xuất với cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; b ) Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phải thảo_luận , biểu_quyết bằng phiếu kín . Việc quyết_định để công_chức từ_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp nhân_sự đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định . 4 . Khi đơn_từ_chức chưa được cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền đồng_ý thì công_chức có đơn_từ_chức vẫn phải tiếp_tục thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . Như_vậy , việc xem_xét cho từ_chức đối_với công_chức lãnh_đạo cấp huyện được thực_hiện theo quy_trình sau : - Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn đề_nghị từ_chức của công_chức , cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức nơi công_chức đang công_tác phải trao_đổi với công_chức có đơn đề_nghị từ_chức . Trường_hợp công_chức rút đơn thì dừng việc xem_xét ; trường_hợp công_chức không rút đơn thì cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ xem_xét , đề_xuất với cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; - Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phải thảo_luận , biểu_quyết bằng phiếu kín . Việc quyết_định để công_chức từ_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp nhân_sự đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định .
212,765
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bị thu_hồi trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 58 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định như sau : ... Cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi.... 3. Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi bị thu_hồi trong trường_hợp sau đây : a ) Bị tẩy, xoá, sửa_chữa nội_dung trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi ; b ) Cơ_sở chăn_nuôi trang_trại không còn đủ điều_kiện quy_định tại Điều 55 của Luật này ; c ) Cơ_sở chăn_nuôi trang_trại có hành_vi vi_phạm khác mà pháp_luật quy_định phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi.... Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn là từ 300 đơn_vị vật_nuôi trở lên theo điểm a khoản 2 Điều 21 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP, đoạn mở_đầu khoản 2 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 12 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP. Theo quy_định trên, Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bị thu_hồi trong trường_hợp sau : - Bị tẩy, xoá, sửa_chữa nội_dung trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi ; - Cơ_sở chăn_nuôi trang_trại không còn đủ điều_kiện quy_định tại Điều 55 của Luật này ; - Cơ_sở
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 58 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định như sau : Cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi . ... 3 . Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi bị thu_hồi trong trường_hợp sau đây : a ) Bị tẩy , xoá , sửa_chữa nội_dung trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi ; b ) Cơ_sở chăn_nuôi trang_trại không còn đủ điều_kiện quy_định tại Điều 55 của Luật này ; c ) Cơ_sở chăn_nuôi trang_trại có hành_vi vi_phạm khác mà pháp_luật quy_định phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi . ... Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn là từ 300 đơn_vị vật_nuôi trở lên theo điểm a khoản 2 Điều 21 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP , đoạn mở_đầu khoản 2 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 12 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP. Theo quy_định trên , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bị thu_hồi trong trường_hợp sau : - Bị tẩy , xoá , sửa_chữa nội_dung trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi ; - Cơ_sở chăn_nuôi trang_trại không còn đủ điều_kiện quy_định tại Điều 55 của Luật này ; - Cơ_sở chăn_nuôi trang_trại có hành_vi vi_phạm khác mà pháp_luật quy_định phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi . Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn ( Hình từ Internet )
212,766
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bị thu_hồi trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 58 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định như sau : ... Bị tẩy, xoá, sửa_chữa nội_dung trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi ; - Cơ_sở chăn_nuôi trang_trại không còn đủ điều_kiện quy_định tại Điều 55 của Luật này ; - Cơ_sở chăn_nuôi trang_trại có hành_vi vi_phạm khác mà pháp_luật quy_định phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi. Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn ( Hình từ Internet ) Cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi.... 3. Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi bị thu_hồi trong trường_hợp sau đây : a ) Bị tẩy, xoá, sửa_chữa nội_dung trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi ; b ) Cơ_sở chăn_nuôi trang_trại không còn đủ điều_kiện quy_định tại Điều 55 của Luật này ; c ) Cơ_sở chăn_nuôi trang_trại có hành_vi vi_phạm khác mà pháp_luật quy_định phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi.... Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn là từ 300 đơn_vị vật_nuôi trở lên theo điểm a khoản 2 Điều 21 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP, đoạn mở_đầu khoản 2 được sửa_đổi bởi
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 58 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định như sau : Cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi . ... 3 . Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi bị thu_hồi trong trường_hợp sau đây : a ) Bị tẩy , xoá , sửa_chữa nội_dung trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi ; b ) Cơ_sở chăn_nuôi trang_trại không còn đủ điều_kiện quy_định tại Điều 55 của Luật này ; c ) Cơ_sở chăn_nuôi trang_trại có hành_vi vi_phạm khác mà pháp_luật quy_định phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi . ... Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn là từ 300 đơn_vị vật_nuôi trở lên theo điểm a khoản 2 Điều 21 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP , đoạn mở_đầu khoản 2 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 12 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP. Theo quy_định trên , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bị thu_hồi trong trường_hợp sau : - Bị tẩy , xoá , sửa_chữa nội_dung trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi ; - Cơ_sở chăn_nuôi trang_trại không còn đủ điều_kiện quy_định tại Điều 55 của Luật này ; - Cơ_sở chăn_nuôi trang_trại có hành_vi vi_phạm khác mà pháp_luật quy_định phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi . Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn ( Hình từ Internet )
212,767
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bị thu_hồi trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 58 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định như sau : ... ... Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn là từ 300 đơn_vị vật_nuôi trở lên theo điểm a khoản 2 Điều 21 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP, đoạn mở_đầu khoản 2 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 12 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP. Theo quy_định trên, Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bị thu_hồi trong trường_hợp sau : - Bị tẩy, xoá, sửa_chữa nội_dung trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi ; - Cơ_sở chăn_nuôi trang_trại không còn đủ điều_kiện quy_định tại Điều 55 của Luật này ; - Cơ_sở chăn_nuôi trang_trại có hành_vi vi_phạm khác mà pháp_luật quy_định phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi. Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 58 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định như sau : Cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi . ... 3 . Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi bị thu_hồi trong trường_hợp sau đây : a ) Bị tẩy , xoá , sửa_chữa nội_dung trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi ; b ) Cơ_sở chăn_nuôi trang_trại không còn đủ điều_kiện quy_định tại Điều 55 của Luật này ; c ) Cơ_sở chăn_nuôi trang_trại có hành_vi vi_phạm khác mà pháp_luật quy_định phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi . ... Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn là từ 300 đơn_vị vật_nuôi trở lên theo điểm a khoản 2 Điều 21 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP , đoạn mở_đầu khoản 2 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 12 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP. Theo quy_định trên , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn bị thu_hồi trong trường_hợp sau : - Bị tẩy , xoá , sửa_chữa nội_dung trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi ; - Cơ_sở chăn_nuôi trang_trại không còn đủ điều_kiện quy_định tại Điều 55 của Luật này ; - Cơ_sở chăn_nuôi trang_trại có hành_vi vi_phạm khác mà pháp_luật quy_định phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi . Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn ( Hình từ Internet )
212,768
Cơ_quan nào có thẩm_quyền thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 23 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định việc cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô l: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 23 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định việc cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn như sau : Cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn 1. Cơ_quan có thẩm_quyền cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn quy_định như sau : a ) Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thực_hiện cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn tại địa_phương ; b ) Trường_hợp cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn nằm trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên, Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn nơi tổ_chức, cá_nhân đăng_ký thủ_tục đầu_tư thực_hiện cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn.... Theo đó, Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thực_hiện thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn tại địa_phương ; Trường_hợp cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn nằm trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên, Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn nơi tổ_chức, cá_nhân đăng_ký thủ_tục đầu_tư thực_hiện thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 23 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định việc cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn như sau : Cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn 1 . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn quy_định như sau : a ) Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thực_hiện cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn tại địa_phương ; b ) Trường_hợp cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn nằm trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn nơi tổ_chức , cá_nhân đăng_ký thủ_tục đầu_tư thực_hiện cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn . ... Theo đó , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thực_hiện thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn tại địa_phương ; Trường_hợp cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn nằm trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn nơi tổ_chức , cá_nhân đăng_ký thủ_tục đầu_tư thực_hiện thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn .
212,769
Cơ_quan nào có thẩm_quyền thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 23 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định việc cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô l: ... cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn nằm trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên, Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn nơi tổ_chức, cá_nhân đăng_ký thủ_tục đầu_tư thực_hiện thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn.Căn_cứ theo khoản 1 Điều 23 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định việc cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn như sau : Cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn 1. Cơ_quan có thẩm_quyền cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn quy_định như sau : a ) Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thực_hiện cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn tại địa_phương ; b ) Trường_hợp cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn nằm trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên, Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn nơi tổ_chức, cá_nhân đăng_ký thủ_tục đầu_tư thực_hiện cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn.... Theo đó, Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thực_hiện thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 23 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định việc cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn như sau : Cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn 1 . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn quy_định như sau : a ) Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thực_hiện cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn tại địa_phương ; b ) Trường_hợp cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn nằm trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn nơi tổ_chức , cá_nhân đăng_ký thủ_tục đầu_tư thực_hiện cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn . ... Theo đó , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thực_hiện thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn tại địa_phương ; Trường_hợp cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn nằm trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn nơi tổ_chức , cá_nhân đăng_ký thủ_tục đầu_tư thực_hiện thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn .
212,770
Cơ_quan nào có thẩm_quyền thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 23 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định việc cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô l: ... lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn.... Theo đó, Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thực_hiện thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn tại địa_phương ; Trường_hợp cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn nằm trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên, Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn nơi tổ_chức, cá_nhân đăng_ký thủ_tục đầu_tư thực_hiện thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 23 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định việc cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn như sau : Cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn 1 . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn quy_định như sau : a ) Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thực_hiện cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn tại địa_phương ; b ) Trường_hợp cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn nằm trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn nơi tổ_chức , cá_nhân đăng_ký thủ_tục đầu_tư thực_hiện cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn . ... Theo đó , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thực_hiện thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn tại địa_phương ; Trường_hợp cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn nằm trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn nơi tổ_chức , cá_nhân đăng_ký thủ_tục đầu_tư thực_hiện thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn .
212,771
Thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn như_thế_nào ?
Theo khoản 6 Điều 23 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định việc cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn như : ... Theo khoản 6 Điều 23 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định việc cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn như sau : Cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn... 6. Cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này xử_lý vi_phạm hành_chính, ban_hành Quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn, thông_báo tới Cục Chăn_nuôi và trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng trong các trường_hợp sau đây : a ) Cơ_sở chăn_nuôi thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và c khoản 3 Điều 58 của Luật Chăn_nuôi ; b ) Cơ_sở chăn_nuôi không còn đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Chăn_nuôi nhưng không khắc_phục trong thời_hạn đã cam_kết với cơ_quan có thẩm_quyền.... Theo đó, Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn xử_lý vi_phạm hành_chính, ban_hành Quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn, thông_báo tới Cục Chăn_nuôi và trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng trong các trường_hợp sau : - Cơ_sở chăn_nuôi thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và c khoản 3 Điều 58 Luật Chăn_nuôi 2018, cụ_thể : + Bị tẩy
None
1
Theo khoản 6 Điều 23 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định việc cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn như sau : Cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn ... 6 . Cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này xử_lý vi_phạm hành_chính , ban_hành Quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn , thông_báo tới Cục Chăn_nuôi và trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng trong các trường_hợp sau đây : a ) Cơ_sở chăn_nuôi thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và c khoản 3 Điều 58 của Luật Chăn_nuôi ; b ) Cơ_sở chăn_nuôi không còn đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Chăn_nuôi nhưng không khắc_phục trong thời_hạn đã cam_kết với cơ_quan có thẩm_quyền . ... Theo đó , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn xử_lý vi_phạm hành_chính , ban_hành Quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn , thông_báo tới Cục Chăn_nuôi và trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng trong các trường_hợp sau : - Cơ_sở chăn_nuôi thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và c khoản 3 Điều 58 Luật Chăn_nuôi 2018 , cụ_thể : + Bị tẩy , xoá , sửa_chữa nội_dung trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi ; + Cơ_sở chăn_nuôi trang_trại có hành_vi vi_phạm khác mà pháp_luật quy_định phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi . - Cơ_sở chăn_nuôi không còn đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 55 Luật Chăn_nuôi 2018 nhưng không khắc_phục trong thời_hạn đã cam_kết với cơ_quan có thẩm_quyền .
212,772
Thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn như_thế_nào ?
Theo khoản 6 Điều 23 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định việc cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn như : ... trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng trong các trường_hợp sau : - Cơ_sở chăn_nuôi thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và c khoản 3 Điều 58 Luật Chăn_nuôi 2018, cụ_thể : + Bị tẩy, xoá, sửa_chữa nội_dung trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi ; + Cơ_sở chăn_nuôi trang_trại có hành_vi vi_phạm khác mà pháp_luật quy_định phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi. - Cơ_sở chăn_nuôi không còn đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 55 Luật Chăn_nuôi 2018 nhưng không khắc_phục trong thời_hạn đã cam_kết với cơ_quan có thẩm_quyền.
None
1
Theo khoản 6 Điều 23 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định việc cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn như sau : Cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn ... 6 . Cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này xử_lý vi_phạm hành_chính , ban_hành Quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn , thông_báo tới Cục Chăn_nuôi và trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng trong các trường_hợp sau đây : a ) Cơ_sở chăn_nuôi thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và c khoản 3 Điều 58 của Luật Chăn_nuôi ; b ) Cơ_sở chăn_nuôi không còn đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Chăn_nuôi nhưng không khắc_phục trong thời_hạn đã cam_kết với cơ_quan có thẩm_quyền . ... Theo đó , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn xử_lý vi_phạm hành_chính , ban_hành Quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn , thông_báo tới Cục Chăn_nuôi và trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng trong các trường_hợp sau : - Cơ_sở chăn_nuôi thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và c khoản 3 Điều 58 Luật Chăn_nuôi 2018 , cụ_thể : + Bị tẩy , xoá , sửa_chữa nội_dung trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi ; + Cơ_sở chăn_nuôi trang_trại có hành_vi vi_phạm khác mà pháp_luật quy_định phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi . - Cơ_sở chăn_nuôi không còn đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 55 Luật Chăn_nuôi 2018 nhưng không khắc_phục trong thời_hạn đã cam_kết với cơ_quan có thẩm_quyền .
212,773
Công_chức làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội thì có những quy_tắc ứng_xử nào khi sinh_hoạt tập_thể ?
Căn_cứ tại Điều 9 Quy_tắc ứng_xử của công_chức , viên_chức , người lao_động làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_đ: ... Căn_cứ tại Điều 9 Quy_tắc ứng_xử của công_chức, viên_chức, người lao_động làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 889 / QĐ-BHXH năm 2018 có quy_định như sau : Hành_vi, xử_sự trong hội_họp, sinh_hoạt tập_thể 1. Tham_gia các cuộc họp, hội_nghị, hội_thảo, sinh_hoạt tập_thể đúng giờ, đúng theo thành_phần được triệu_tập, đủ thời_gian theo quy_định. 2. Nắm rõ nội_dung, chủ_đề cuộc họp, hội_nghị, hội_thảo ; chủ_động chuẩn_bị tài_liệu và ý_kiến phát_biểu. 3. Giữ trật_tự, tập_trung theo_dõi, nghe, ghi_chép các nội_dung cần_thiết ; Không làm_việc ngoài phạm_vi nội_dung cuộc họp. 4. Tắt máy hoặc tắt chuông điện_thoại_di_động ; không làm ảnh_hưởng đến người khác ; trường_hợp việc cần_thiết, gấp cần trao_đổi điện_thoại phải ra ngoài phòng họp. Như_vậy, theo quy_định trên thì Công_chức làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội khi sinh_hoạt tập_thể có những quy_tắc ứng_xử sau : - Tham_gia các cuộc họp, hội_nghị, hội_thảo, sinh_hoạt tập_thể đúng giờ, đúng theo thành_phần được triệu_tập, đủ thời_gian theo quy_định - Nắm rõ nội_dung, chủ_đề cuộc họp, hội_nghị, hội_thảo
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Quy_tắc ứng_xử của công_chức , viên_chức , người lao_động làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 889 / QĐ-BHXH năm 2018 có quy_định như sau : Hành_vi , xử_sự trong hội_họp , sinh_hoạt tập_thể 1 . Tham_gia các cuộc họp , hội_nghị , hội_thảo , sinh_hoạt tập_thể đúng giờ , đúng theo thành_phần được triệu_tập , đủ thời_gian theo quy_định . 2 . Nắm rõ nội_dung , chủ_đề cuộc họp , hội_nghị , hội_thảo ; chủ_động chuẩn_bị tài_liệu và ý_kiến phát_biểu . 3 . Giữ trật_tự , tập_trung theo_dõi , nghe , ghi_chép các nội_dung cần_thiết ; Không làm_việc ngoài phạm_vi nội_dung cuộc họp . 4 . Tắt máy hoặc tắt chuông điện_thoại_di_động ; không làm ảnh_hưởng đến người khác ; trường_hợp việc cần_thiết , gấp cần trao_đổi điện_thoại phải ra ngoài phòng họp . Như_vậy , theo quy_định trên thì Công_chức làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội khi sinh_hoạt tập_thể có những quy_tắc ứng_xử sau : - Tham_gia các cuộc họp , hội_nghị , hội_thảo , sinh_hoạt tập_thể đúng giờ , đúng theo thành_phần được triệu_tập , đủ thời_gian theo quy_định - Nắm rõ nội_dung , chủ_đề cuộc họp , hội_nghị , hội_thảo ; chủ_động chuẩn_bị tài_liệu và ý_kiến phát_biểu - Giữ trật_tự , tập_trung theo_dõi , nghe , ghi_chép các nội_dung cần_thiết ; Không làm_việc ngoài phạm_vi nội_dung cuộc họp - Tắt máy hoặc tắt chuông điện_thoại_di_động ; không làm ảnh_hưởng đến người khác ; trường_hợp việc cần_thiết , gấp cần trao_đổi điện_thoại phải ra ngoài phòng họp . Công_chức làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet )
212,774
Công_chức làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội thì có những quy_tắc ứng_xử nào khi sinh_hoạt tập_thể ?
Căn_cứ tại Điều 9 Quy_tắc ứng_xử của công_chức , viên_chức , người lao_động làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_đ: ... , hội_nghị, hội_thảo, sinh_hoạt tập_thể đúng giờ, đúng theo thành_phần được triệu_tập, đủ thời_gian theo quy_định - Nắm rõ nội_dung, chủ_đề cuộc họp, hội_nghị, hội_thảo ; chủ_động chuẩn_bị tài_liệu và ý_kiến phát_biểu - Giữ trật_tự, tập_trung theo_dõi, nghe, ghi_chép các nội_dung cần_thiết ; Không làm_việc ngoài phạm_vi nội_dung cuộc họp - Tắt máy hoặc tắt chuông điện_thoại_di_động ; không làm ảnh_hưởng đến người khác ; trường_hợp việc cần_thiết, gấp cần trao_đổi điện_thoại phải ra ngoài phòng họp. Công_chức làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Quy_tắc ứng_xử của công_chức , viên_chức , người lao_động làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 889 / QĐ-BHXH năm 2018 có quy_định như sau : Hành_vi , xử_sự trong hội_họp , sinh_hoạt tập_thể 1 . Tham_gia các cuộc họp , hội_nghị , hội_thảo , sinh_hoạt tập_thể đúng giờ , đúng theo thành_phần được triệu_tập , đủ thời_gian theo quy_định . 2 . Nắm rõ nội_dung , chủ_đề cuộc họp , hội_nghị , hội_thảo ; chủ_động chuẩn_bị tài_liệu và ý_kiến phát_biểu . 3 . Giữ trật_tự , tập_trung theo_dõi , nghe , ghi_chép các nội_dung cần_thiết ; Không làm_việc ngoài phạm_vi nội_dung cuộc họp . 4 . Tắt máy hoặc tắt chuông điện_thoại_di_động ; không làm ảnh_hưởng đến người khác ; trường_hợp việc cần_thiết , gấp cần trao_đổi điện_thoại phải ra ngoài phòng họp . Như_vậy , theo quy_định trên thì Công_chức làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội khi sinh_hoạt tập_thể có những quy_tắc ứng_xử sau : - Tham_gia các cuộc họp , hội_nghị , hội_thảo , sinh_hoạt tập_thể đúng giờ , đúng theo thành_phần được triệu_tập , đủ thời_gian theo quy_định - Nắm rõ nội_dung , chủ_đề cuộc họp , hội_nghị , hội_thảo ; chủ_động chuẩn_bị tài_liệu và ý_kiến phát_biểu - Giữ trật_tự , tập_trung theo_dõi , nghe , ghi_chép các nội_dung cần_thiết ; Không làm_việc ngoài phạm_vi nội_dung cuộc họp - Tắt máy hoặc tắt chuông điện_thoại_di_động ; không làm ảnh_hưởng đến người khác ; trường_hợp việc cần_thiết , gấp cần trao_đổi điện_thoại phải ra ngoài phòng họp . Công_chức làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet )
212,775
Công_chức làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội thì có những quy_tắc ứng_xử nào trong việc bảo_vệ bí_mật của đơn_vị ?
Căn_cứ tại Điều 10 Quy_tắc ứng_xử của công_chức , viên_chức , người lao_động làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_: ... Căn_cứ tại Điều 10 Quy_tắc ứng_xử của công_chức, viên_chức, người lao_động làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 889 / QĐ-BHXH năm 2018 có quy_định như sau : Bảo_vệ bí_mật và kỷ_luật phát_ngôn 1. Bảo_vệ bí_mật của Đảng, của Nhà_nước và của Ngành, của đơn_vị, tổ_chức, cá_nhân theo đúng quy_định của pháp_luật. 2. Không đăng_tải, chia_sẻ thông_tin, hình_ảnh mang tính nội_bộ của Ngành, cơ_quan, đơn_vị lên các trang mạng xã_hội. 3. Không tự_ý cung_cấp văn_bản, tài_liệu liên_quan đến hoạt_động của cơ_quan, đơn_vị và của Ngành cho các tổ_chức, cá_nhân ngoài Ngành khi chưa được sự đồng_ý của người có thẩm_quyền. 4. Chấp_hành nghiêm_chỉnh Quy_chế phát_ngôn của Ngành. Như_vậy, theo quy_định trên thì quy_tắc ứng_xử của công_chức làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội trong việc bảo_vệ bí_mật của đơn_vị như sau : - Bảo_vệ bí_mật của Đảng, của Nhà_nước và của Ngành, của đơn_vị, tổ_chức, cá_nhân theo đúng quy_định của pháp_luật. - Không đăng_tải, chia_sẻ thông_tin, hình_ảnh mang tính nội_bộ của Ngành, cơ_quan, đơn_vị lên các trang mạng
None
1
Căn_cứ tại Điều 10 Quy_tắc ứng_xử của công_chức , viên_chức , người lao_động làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 889 / QĐ-BHXH năm 2018 có quy_định như sau : Bảo_vệ bí_mật và kỷ_luật phát_ngôn 1 . Bảo_vệ bí_mật của Đảng , của Nhà_nước và của Ngành , của đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân theo đúng quy_định của pháp_luật . 2 . Không đăng_tải , chia_sẻ thông_tin , hình_ảnh mang tính nội_bộ của Ngành , cơ_quan , đơn_vị lên các trang mạng xã_hội . 3 . Không tự_ý cung_cấp văn_bản , tài_liệu liên_quan đến hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị và của Ngành cho các tổ_chức , cá_nhân ngoài Ngành khi chưa được sự đồng_ý của người có thẩm_quyền . 4 . Chấp_hành nghiêm_chỉnh Quy_chế phát_ngôn của Ngành . Như_vậy , theo quy_định trên thì quy_tắc ứng_xử của công_chức làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội trong việc bảo_vệ bí_mật của đơn_vị như sau : - Bảo_vệ bí_mật của Đảng , của Nhà_nước và của Ngành , của đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân theo đúng quy_định của pháp_luật . - Không đăng_tải , chia_sẻ thông_tin , hình_ảnh mang tính nội_bộ của Ngành , cơ_quan , đơn_vị lên các trang mạng xã_hội - Không tự_ý cung_cấp văn_bản , tài_liệu liên_quan đến hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị và của Ngành cho các tổ_chức , cá_nhân ngoài Ngành khi chưa được sự đồng_ý của người có thẩm_quyền
212,776
Công_chức làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội thì có những quy_tắc ứng_xử nào trong việc bảo_vệ bí_mật của đơn_vị ?
Căn_cứ tại Điều 10 Quy_tắc ứng_xử của công_chức , viên_chức , người lao_động làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_: ... đơn_vị, tổ_chức, cá_nhân theo đúng quy_định của pháp_luật. - Không đăng_tải, chia_sẻ thông_tin, hình_ảnh mang tính nội_bộ của Ngành, cơ_quan, đơn_vị lên các trang mạng xã_hội - Không tự_ý cung_cấp văn_bản, tài_liệu liên_quan đến hoạt_động của cơ_quan, đơn_vị và của Ngành cho các tổ_chức, cá_nhân ngoài Ngành khi chưa được sự đồng_ý của người có thẩm_quyềnCăn_cứ tại Điều 10 Quy_tắc ứng_xử của công_chức, viên_chức, người lao_động làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 889 / QĐ-BHXH năm 2018 có quy_định như sau : Bảo_vệ bí_mật và kỷ_luật phát_ngôn 1. Bảo_vệ bí_mật của Đảng, của Nhà_nước và của Ngành, của đơn_vị, tổ_chức, cá_nhân theo đúng quy_định của pháp_luật. 2. Không đăng_tải, chia_sẻ thông_tin, hình_ảnh mang tính nội_bộ của Ngành, cơ_quan, đơn_vị lên các trang mạng xã_hội. 3. Không tự_ý cung_cấp văn_bản, tài_liệu liên_quan đến hoạt_động của cơ_quan, đơn_vị và của Ngành cho các tổ_chức, cá_nhân ngoài Ngành khi chưa được sự đồng_ý của người có thẩm_quyền. 4. Chấp_hành nghiêm_chỉnh Quy_chế phát_ngôn của Ngành.
None
1
Căn_cứ tại Điều 10 Quy_tắc ứng_xử của công_chức , viên_chức , người lao_động làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 889 / QĐ-BHXH năm 2018 có quy_định như sau : Bảo_vệ bí_mật và kỷ_luật phát_ngôn 1 . Bảo_vệ bí_mật của Đảng , của Nhà_nước và của Ngành , của đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân theo đúng quy_định của pháp_luật . 2 . Không đăng_tải , chia_sẻ thông_tin , hình_ảnh mang tính nội_bộ của Ngành , cơ_quan , đơn_vị lên các trang mạng xã_hội . 3 . Không tự_ý cung_cấp văn_bản , tài_liệu liên_quan đến hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị và của Ngành cho các tổ_chức , cá_nhân ngoài Ngành khi chưa được sự đồng_ý của người có thẩm_quyền . 4 . Chấp_hành nghiêm_chỉnh Quy_chế phát_ngôn của Ngành . Như_vậy , theo quy_định trên thì quy_tắc ứng_xử của công_chức làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội trong việc bảo_vệ bí_mật của đơn_vị như sau : - Bảo_vệ bí_mật của Đảng , của Nhà_nước và của Ngành , của đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân theo đúng quy_định của pháp_luật . - Không đăng_tải , chia_sẻ thông_tin , hình_ảnh mang tính nội_bộ của Ngành , cơ_quan , đơn_vị lên các trang mạng xã_hội - Không tự_ý cung_cấp văn_bản , tài_liệu liên_quan đến hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị và của Ngành cho các tổ_chức , cá_nhân ngoài Ngành khi chưa được sự đồng_ý của người có thẩm_quyền
212,777
Công_chức làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội thì có những quy_tắc ứng_xử nào trong việc bảo_vệ bí_mật của đơn_vị ?
Căn_cứ tại Điều 10 Quy_tắc ứng_xử của công_chức , viên_chức , người lao_động làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_: ... cơ_quan, đơn_vị và của Ngành cho các tổ_chức, cá_nhân ngoài Ngành khi chưa được sự đồng_ý của người có thẩm_quyền. 4. Chấp_hành nghiêm_chỉnh Quy_chế phát_ngôn của Ngành. Như_vậy, theo quy_định trên thì quy_tắc ứng_xử của công_chức làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội trong việc bảo_vệ bí_mật của đơn_vị như sau : - Bảo_vệ bí_mật của Đảng, của Nhà_nước và của Ngành, của đơn_vị, tổ_chức, cá_nhân theo đúng quy_định của pháp_luật. - Không đăng_tải, chia_sẻ thông_tin, hình_ảnh mang tính nội_bộ của Ngành, cơ_quan, đơn_vị lên các trang mạng xã_hội - Không tự_ý cung_cấp văn_bản, tài_liệu liên_quan đến hoạt_động của cơ_quan, đơn_vị và của Ngành cho các tổ_chức, cá_nhân ngoài Ngành khi chưa được sự đồng_ý của người có thẩm_quyền
None
1
Căn_cứ tại Điều 10 Quy_tắc ứng_xử của công_chức , viên_chức , người lao_động làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 889 / QĐ-BHXH năm 2018 có quy_định như sau : Bảo_vệ bí_mật và kỷ_luật phát_ngôn 1 . Bảo_vệ bí_mật của Đảng , của Nhà_nước và của Ngành , của đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân theo đúng quy_định của pháp_luật . 2 . Không đăng_tải , chia_sẻ thông_tin , hình_ảnh mang tính nội_bộ của Ngành , cơ_quan , đơn_vị lên các trang mạng xã_hội . 3 . Không tự_ý cung_cấp văn_bản , tài_liệu liên_quan đến hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị và của Ngành cho các tổ_chức , cá_nhân ngoài Ngành khi chưa được sự đồng_ý của người có thẩm_quyền . 4 . Chấp_hành nghiêm_chỉnh Quy_chế phát_ngôn của Ngành . Như_vậy , theo quy_định trên thì quy_tắc ứng_xử của công_chức làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội trong việc bảo_vệ bí_mật của đơn_vị như sau : - Bảo_vệ bí_mật của Đảng , của Nhà_nước và của Ngành , của đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân theo đúng quy_định của pháp_luật . - Không đăng_tải , chia_sẻ thông_tin , hình_ảnh mang tính nội_bộ của Ngành , cơ_quan , đơn_vị lên các trang mạng xã_hội - Không tự_ý cung_cấp văn_bản , tài_liệu liên_quan đến hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị và của Ngành cho các tổ_chức , cá_nhân ngoài Ngành khi chưa được sự đồng_ý của người có thẩm_quyền
212,778
Công_chức sử_dụng tài_sản công trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội thì có những quy_tắc ứng_xử nào ?
Căn_cứ tại Điều 11 Quy_tắc ứng_xử của công_chức , viên_chức , người lao_động làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_: ... Căn_cứ tại Điều 11 Quy_tắc ứng_xử của công_chức, viên_chức, người lao_động làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 889 / QĐ-BHXH năm 2018 có quy_định như sau : Quy_định về sử_dụng tài_sản công 1. Không sử_dụng tài_sản, trang_thiết_bị, phương_tiện công_sai mục_đích hoặc vào mục_đích cá_nhân dưới mọi hình_thức. 2. Thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí, có ý_thức giữ_gìn và bảo_vệ tài_sản chung của cơ_quan, đơn_vị. 3. Khi dùng điện_thoại cơ_quan giao_dịch trong công_việc phải sắp_xếp nội_dung trước khi gọi, nội_dung trao_đổi ngắn_gọn, rõ_ràng. 4. Tích_cực tham_gia xây_dựng, giữ_gìn không_gian xanh, sạch, đẹp ; môi_trường văn_hoá thân_thiện, văn_minh nơi công_sở. Như_vậy, theo quy_định trên thì quy_tắc ứng_xử của công_chức sử_dụng tài_sản công trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội như sau : - Không sử_dụng tài_sản, trang_thiết_bị, phương_tiện công_sai mục_đích hoặc vào mục_đích cá_nhân dưới mọi hình_thức. - Thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí, có ý_thức giữ_gìn và bảo_vệ tài_sản chung của cơ_quan, đơn_vị. - Khi dùng điện_thoại cơ_quan giao_dịch trong công_việc phải sắp_xếp nội_dung trước khi gọi, nội_dung trao_đổi ngắn_gọn, rõ_ràng
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Quy_tắc ứng_xử của công_chức , viên_chức , người lao_động làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 889 / QĐ-BHXH năm 2018 có quy_định như sau : Quy_định về sử_dụng tài_sản công 1 . Không sử_dụng tài_sản , trang_thiết_bị , phương_tiện công_sai mục_đích hoặc vào mục_đích cá_nhân dưới mọi hình_thức . 2 . Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , có ý_thức giữ_gìn và bảo_vệ tài_sản chung của cơ_quan , đơn_vị . 3 . Khi dùng điện_thoại cơ_quan giao_dịch trong công_việc phải sắp_xếp nội_dung trước khi gọi , nội_dung trao_đổi ngắn_gọn , rõ_ràng . 4 . Tích_cực tham_gia xây_dựng , giữ_gìn không_gian xanh , sạch , đẹp ; môi_trường văn_hoá thân_thiện , văn_minh nơi công_sở . Như_vậy , theo quy_định trên thì quy_tắc ứng_xử của công_chức sử_dụng tài_sản công trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội như sau : - Không sử_dụng tài_sản , trang_thiết_bị , phương_tiện công_sai mục_đích hoặc vào mục_đích cá_nhân dưới mọi hình_thức . - Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , có ý_thức giữ_gìn và bảo_vệ tài_sản chung của cơ_quan , đơn_vị . - Khi dùng điện_thoại cơ_quan giao_dịch trong công_việc phải sắp_xếp nội_dung trước khi gọi , nội_dung trao_đổi ngắn_gọn , rõ_ràng - Tích_cực tham_gia xây_dựng , giữ_gìn không_gian xanh , sạch , đẹp ; môi_trường văn_hoá thân_thiện , văn_minh nơi công_sở .
212,779
Công_chức sử_dụng tài_sản công trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội thì có những quy_tắc ứng_xử nào ?
Căn_cứ tại Điều 11 Quy_tắc ứng_xử của công_chức , viên_chức , người lao_động làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_: ... có ý_thức giữ_gìn và bảo_vệ tài_sản chung của cơ_quan, đơn_vị. - Khi dùng điện_thoại cơ_quan giao_dịch trong công_việc phải sắp_xếp nội_dung trước khi gọi, nội_dung trao_đổi ngắn_gọn, rõ_ràng - Tích_cực tham_gia xây_dựng, giữ_gìn không_gian xanh, sạch, đẹp ; môi_trường văn_hoá thân_thiện, văn_minh nơi công_sở.Căn_cứ tại Điều 11 Quy_tắc ứng_xử của công_chức, viên_chức, người lao_động làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 889 / QĐ-BHXH năm 2018 có quy_định như sau : Quy_định về sử_dụng tài_sản công 1. Không sử_dụng tài_sản, trang_thiết_bị, phương_tiện công_sai mục_đích hoặc vào mục_đích cá_nhân dưới mọi hình_thức. 2. Thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí, có ý_thức giữ_gìn và bảo_vệ tài_sản chung của cơ_quan, đơn_vị. 3. Khi dùng điện_thoại cơ_quan giao_dịch trong công_việc phải sắp_xếp nội_dung trước khi gọi, nội_dung trao_đổi ngắn_gọn, rõ_ràng. 4. Tích_cực tham_gia xây_dựng, giữ_gìn không_gian xanh, sạch, đẹp ; môi_trường văn_hoá thân_thiện, văn_minh nơi công_sở. Như_vậy, theo quy_định trên thì quy_tắc ứng_xử của công_chức sử_dụng tài_sản công trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội như sau : - Không sử_dụng tài_sản,
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Quy_tắc ứng_xử của công_chức , viên_chức , người lao_động làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 889 / QĐ-BHXH năm 2018 có quy_định như sau : Quy_định về sử_dụng tài_sản công 1 . Không sử_dụng tài_sản , trang_thiết_bị , phương_tiện công_sai mục_đích hoặc vào mục_đích cá_nhân dưới mọi hình_thức . 2 . Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , có ý_thức giữ_gìn và bảo_vệ tài_sản chung của cơ_quan , đơn_vị . 3 . Khi dùng điện_thoại cơ_quan giao_dịch trong công_việc phải sắp_xếp nội_dung trước khi gọi , nội_dung trao_đổi ngắn_gọn , rõ_ràng . 4 . Tích_cực tham_gia xây_dựng , giữ_gìn không_gian xanh , sạch , đẹp ; môi_trường văn_hoá thân_thiện , văn_minh nơi công_sở . Như_vậy , theo quy_định trên thì quy_tắc ứng_xử của công_chức sử_dụng tài_sản công trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội như sau : - Không sử_dụng tài_sản , trang_thiết_bị , phương_tiện công_sai mục_đích hoặc vào mục_đích cá_nhân dưới mọi hình_thức . - Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , có ý_thức giữ_gìn và bảo_vệ tài_sản chung của cơ_quan , đơn_vị . - Khi dùng điện_thoại cơ_quan giao_dịch trong công_việc phải sắp_xếp nội_dung trước khi gọi , nội_dung trao_đổi ngắn_gọn , rõ_ràng - Tích_cực tham_gia xây_dựng , giữ_gìn không_gian xanh , sạch , đẹp ; môi_trường văn_hoá thân_thiện , văn_minh nơi công_sở .
212,780
Công_chức sử_dụng tài_sản công trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội thì có những quy_tắc ứng_xử nào ?
Căn_cứ tại Điều 11 Quy_tắc ứng_xử của công_chức , viên_chức , người lao_động làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_: ... môi_trường văn_hoá thân_thiện, văn_minh nơi công_sở. Như_vậy, theo quy_định trên thì quy_tắc ứng_xử của công_chức sử_dụng tài_sản công trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội như sau : - Không sử_dụng tài_sản, trang_thiết_bị, phương_tiện công_sai mục_đích hoặc vào mục_đích cá_nhân dưới mọi hình_thức. - Thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí, có ý_thức giữ_gìn và bảo_vệ tài_sản chung của cơ_quan, đơn_vị. - Khi dùng điện_thoại cơ_quan giao_dịch trong công_việc phải sắp_xếp nội_dung trước khi gọi, nội_dung trao_đổi ngắn_gọn, rõ_ràng - Tích_cực tham_gia xây_dựng, giữ_gìn không_gian xanh, sạch, đẹp ; môi_trường văn_hoá thân_thiện, văn_minh nơi công_sở.
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Quy_tắc ứng_xử của công_chức , viên_chức , người lao_động làm_việc trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 889 / QĐ-BHXH năm 2018 có quy_định như sau : Quy_định về sử_dụng tài_sản công 1 . Không sử_dụng tài_sản , trang_thiết_bị , phương_tiện công_sai mục_đích hoặc vào mục_đích cá_nhân dưới mọi hình_thức . 2 . Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , có ý_thức giữ_gìn và bảo_vệ tài_sản chung của cơ_quan , đơn_vị . 3 . Khi dùng điện_thoại cơ_quan giao_dịch trong công_việc phải sắp_xếp nội_dung trước khi gọi , nội_dung trao_đổi ngắn_gọn , rõ_ràng . 4 . Tích_cực tham_gia xây_dựng , giữ_gìn không_gian xanh , sạch , đẹp ; môi_trường văn_hoá thân_thiện , văn_minh nơi công_sở . Như_vậy , theo quy_định trên thì quy_tắc ứng_xử của công_chức sử_dụng tài_sản công trong hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội như sau : - Không sử_dụng tài_sản , trang_thiết_bị , phương_tiện công_sai mục_đích hoặc vào mục_đích cá_nhân dưới mọi hình_thức . - Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , có ý_thức giữ_gìn và bảo_vệ tài_sản chung của cơ_quan , đơn_vị . - Khi dùng điện_thoại cơ_quan giao_dịch trong công_việc phải sắp_xếp nội_dung trước khi gọi , nội_dung trao_đổi ngắn_gọn , rõ_ràng - Tích_cực tham_gia xây_dựng , giữ_gìn không_gian xanh , sạch , đẹp ; môi_trường văn_hoá thân_thiện , văn_minh nơi công_sở .
212,781
Điều_kiện để công_nhận là người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ?
Căn_cứ theo Điều 8 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định về điều_kiện , tiêu_chuẩn người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng : ... Căn_cứ theo Điều 8 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định về điều_kiện, tiêu_chuẩn người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 như sau : " Điều 8. Điều_kiện, tiêu_chuẩn người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 1. Người hoạt_động cách_mạng được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét công_nhận là người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 khi có một trong các điều_kiện, tiêu_chuẩn sau đây : a ) Đã tham_gia một tổ_chức cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Được kết_nạp hoặc kết_nạp lại vào Đảng Cộng_sản Đông_Dương trước ngày 19 tháng 8 năm 1945. 2. Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện, tiêu_chuẩn, thủ_tục, hồ_sơ công_nhận người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945. " Đồng_thời, tại Điều 4 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể về điều_kiện, tiêu_chuẩn công_nhận người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 như sau : " Điều 4. Điều_kiện, tiêu_chuẩn công_nhận người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 quy_định tại
None
1
Căn_cứ theo Điều 8 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định về điều_kiện , tiêu_chuẩn người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 như sau : " Điều 8 . Điều_kiện , tiêu_chuẩn người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 1 . Người hoạt_động cách_mạng được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét công_nhận là người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 khi có một trong các điều_kiện , tiêu_chuẩn sau đây : a ) Đã tham_gia một tổ_chức cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Được kết_nạp hoặc kết_nạp lại vào Đảng Cộng_sản Đông_Dương trước ngày 19 tháng 8 năm 1945 . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện , tiêu_chuẩn , thủ_tục , hồ_sơ công_nhận người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 . " Đồng_thời , tại Điều 4 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể về điều_kiện , tiêu_chuẩn công_nhận người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 như sau : " Điều 4 . Điều_kiện , tiêu_chuẩn công_nhận người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 quy_định tại khoản 1 Điều 8 Pháp_lệnh là người được các cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền công_nhận khi có một trong các điều_kiện , tiêu_chuẩn sau : 1 . Đã tham_gia một tổ_chức cách_mạng hoặc đã thực_sự hoạt_động cách_mạng dưới sự lãnh_đạo của Đảng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 . 2 . Được kết_nạp hoặc được kết_nạp lại vào Đảng Cộng_sản Đông_Dương trước ngày 19 tháng Tám năm 1945 . Việc công_nhận người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 thực_hiện theo quy_định tại Chỉ_thị số 27 - CT / TW ngày 24 tháng 12 năm 1977 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng ( khoá IV ) “ Về chính_sách , chế_độ đối_với cán_bộ , đảng_viên hoạt_động lâu năm ” , Thông_tri số 07 - TT / TC ngày 21 tháng 3 năm 1979 của Ban Tổ_chức Trung_ương “ Hướng_dẫn vận_dụng tiêu_chuẩn và xác_nhận những đối_tượng được hưởng chính_sách , chế_độ đối_với cán_bộ hoạt_động cách_mạng trước ngày 19 tháng Tám năm 1945 . ” Như_vậy , người hoạt_động cách_mạng đáp_ứng các điều_kiện , tiêu_chuẩn trên đây thì sẽ được công_nhận là người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 và được hưởng các chế_độ ưu_đãi của nhà_nước . Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ( Hình từ Internet )
212,782
Điều_kiện để công_nhận là người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ?
Căn_cứ theo Điều 8 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định về điều_kiện , tiêu_chuẩn người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng : ... sau : " Điều 4. Điều_kiện, tiêu_chuẩn công_nhận người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 quy_định tại khoản 1 Điều 8 Pháp_lệnh là người được các cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền công_nhận khi có một trong các điều_kiện, tiêu_chuẩn sau : 1. Đã tham_gia một tổ_chức cách_mạng hoặc đã thực_sự hoạt_động cách_mạng dưới sự lãnh_đạo của Đảng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945. 2. Được kết_nạp hoặc được kết_nạp lại vào Đảng Cộng_sản Đông_Dương trước ngày 19 tháng Tám năm 1945. Việc công_nhận người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 thực_hiện theo quy_định tại Chỉ_thị số 27 - CT / TW ngày 24 tháng 12 năm 1977 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng ( khoá IV ) “ Về chính_sách, chế_độ đối_với cán_bộ, đảng_viên hoạt_động lâu năm ”, Thông_tri số 07 - TT / TC ngày 21 tháng 3 năm 1979 của Ban Tổ_chức Trung_ương “ Hướng_dẫn vận_dụng tiêu_chuẩn và xác_nhận những đối_tượng được hưởng chính_sách, chế_độ đối_với cán_bộ hoạt_động cách_mạng trước ngày 19 tháng Tám năm 1945. ” Như_vậy,
None
1
Căn_cứ theo Điều 8 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định về điều_kiện , tiêu_chuẩn người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 như sau : " Điều 8 . Điều_kiện , tiêu_chuẩn người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 1 . Người hoạt_động cách_mạng được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét công_nhận là người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 khi có một trong các điều_kiện , tiêu_chuẩn sau đây : a ) Đã tham_gia một tổ_chức cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Được kết_nạp hoặc kết_nạp lại vào Đảng Cộng_sản Đông_Dương trước ngày 19 tháng 8 năm 1945 . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện , tiêu_chuẩn , thủ_tục , hồ_sơ công_nhận người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 . " Đồng_thời , tại Điều 4 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể về điều_kiện , tiêu_chuẩn công_nhận người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 như sau : " Điều 4 . Điều_kiện , tiêu_chuẩn công_nhận người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 quy_định tại khoản 1 Điều 8 Pháp_lệnh là người được các cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền công_nhận khi có một trong các điều_kiện , tiêu_chuẩn sau : 1 . Đã tham_gia một tổ_chức cách_mạng hoặc đã thực_sự hoạt_động cách_mạng dưới sự lãnh_đạo của Đảng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 . 2 . Được kết_nạp hoặc được kết_nạp lại vào Đảng Cộng_sản Đông_Dương trước ngày 19 tháng Tám năm 1945 . Việc công_nhận người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 thực_hiện theo quy_định tại Chỉ_thị số 27 - CT / TW ngày 24 tháng 12 năm 1977 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng ( khoá IV ) “ Về chính_sách , chế_độ đối_với cán_bộ , đảng_viên hoạt_động lâu năm ” , Thông_tri số 07 - TT / TC ngày 21 tháng 3 năm 1979 của Ban Tổ_chức Trung_ương “ Hướng_dẫn vận_dụng tiêu_chuẩn và xác_nhận những đối_tượng được hưởng chính_sách , chế_độ đối_với cán_bộ hoạt_động cách_mạng trước ngày 19 tháng Tám năm 1945 . ” Như_vậy , người hoạt_động cách_mạng đáp_ứng các điều_kiện , tiêu_chuẩn trên đây thì sẽ được công_nhận là người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 và được hưởng các chế_độ ưu_đãi của nhà_nước . Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ( Hình từ Internet )
212,783
Điều_kiện để công_nhận là người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ?
Căn_cứ theo Điều 8 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định về điều_kiện , tiêu_chuẩn người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng : ... của Ban Tổ_chức Trung_ương “ Hướng_dẫn vận_dụng tiêu_chuẩn và xác_nhận những đối_tượng được hưởng chính_sách, chế_độ đối_với cán_bộ hoạt_động cách_mạng trước ngày 19 tháng Tám năm 1945. ” Như_vậy, người hoạt_động cách_mạng đáp_ứng các điều_kiện, tiêu_chuẩn trên đây thì sẽ được công_nhận là người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 và được hưởng các chế_độ ưu_đãi của nhà_nước. Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 8 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định về điều_kiện , tiêu_chuẩn người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 như sau : " Điều 8 . Điều_kiện , tiêu_chuẩn người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 1 . Người hoạt_động cách_mạng được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét công_nhận là người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 khi có một trong các điều_kiện , tiêu_chuẩn sau đây : a ) Đã tham_gia một tổ_chức cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Được kết_nạp hoặc kết_nạp lại vào Đảng Cộng_sản Đông_Dương trước ngày 19 tháng 8 năm 1945 . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện , tiêu_chuẩn , thủ_tục , hồ_sơ công_nhận người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 . " Đồng_thời , tại Điều 4 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể về điều_kiện , tiêu_chuẩn công_nhận người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 như sau : " Điều 4 . Điều_kiện , tiêu_chuẩn công_nhận người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 quy_định tại khoản 1 Điều 8 Pháp_lệnh là người được các cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền công_nhận khi có một trong các điều_kiện , tiêu_chuẩn sau : 1 . Đã tham_gia một tổ_chức cách_mạng hoặc đã thực_sự hoạt_động cách_mạng dưới sự lãnh_đạo của Đảng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 . 2 . Được kết_nạp hoặc được kết_nạp lại vào Đảng Cộng_sản Đông_Dương trước ngày 19 tháng Tám năm 1945 . Việc công_nhận người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 thực_hiện theo quy_định tại Chỉ_thị số 27 - CT / TW ngày 24 tháng 12 năm 1977 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng ( khoá IV ) “ Về chính_sách , chế_độ đối_với cán_bộ , đảng_viên hoạt_động lâu năm ” , Thông_tri số 07 - TT / TC ngày 21 tháng 3 năm 1979 của Ban Tổ_chức Trung_ương “ Hướng_dẫn vận_dụng tiêu_chuẩn và xác_nhận những đối_tượng được hưởng chính_sách , chế_độ đối_với cán_bộ hoạt_động cách_mạng trước ngày 19 tháng Tám năm 1945 . ” Như_vậy , người hoạt_động cách_mạng đáp_ứng các điều_kiện , tiêu_chuẩn trên đây thì sẽ được công_nhận là người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 và được hưởng các chế_độ ưu_đãi của nhà_nước . Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ( Hình từ Internet )
212,784
Các chế_độ ưu_đãi đối_với người hoạt_động cách_mạng trước năm 1945 ?
Tại Điều 9 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định các chế_độ ưu_đãi đối_với người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1: ... Tại Điều 9 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định các chế_độ ưu_đãi đối_với người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 bao_gồm những chế_độ sau : - Cấp “ Giấy chứng_nhận người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ” theo quy_định của Chính_phủ . - Trợ_cấp hằng tháng , phụ_cấp hằng tháng . - Bảo_hiểm_y_tế . - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hằng năm . - Hỗ_trợ cải_thiện nhà ở căn_cứ vào công_lao và hoàn_cảnh của từng người . - Chế_độ ưu_đãi quy_định tại điểm c và điểm g khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này . - Cấp tiền mua báo Nhân_dân hằng ngày ; tạo điều_kiện tham_gia sinh_hoạt văn_hoá , tinh_thần phù_hợp .
None
1
Tại Điều 9 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định các chế_độ ưu_đãi đối_với người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 bao_gồm những chế_độ sau : - Cấp “ Giấy chứng_nhận người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ” theo quy_định của Chính_phủ . - Trợ_cấp hằng tháng , phụ_cấp hằng tháng . - Bảo_hiểm_y_tế . - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hằng năm . - Hỗ_trợ cải_thiện nhà ở căn_cứ vào công_lao và hoàn_cảnh của từng người . - Chế_độ ưu_đãi quy_định tại điểm c và điểm g khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này . - Cấp tiền mua báo Nhân_dân hằng ngày ; tạo điều_kiện tham_gia sinh_hoạt văn_hoá , tinh_thần phù_hợp .
212,785
Người hoạt_động cách_mạng trước năm 1945 đang hưởng chế_độ chết thì thân_nhân được hưởng chế_độ ưu_đãi nào ?
Căn_cứ theo Điều 10 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định về chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của người hoạt_động cách_mạng trước : ... Căn_cứ theo Điều 10 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định về chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 như sau : " Điều 10. Chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 1. Bảo_hiểm_y_tế đối_với vợ hoặc chồng, con từ đủ 06 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng, khuyết_tật đặc_biệt nặng. 2. Chế_độ ưu_đãi quy_định tại điểm d và điểm đ khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này đối_với con. 3. Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 đang hưởng chế_độ chết thì thân_nhân được hưởng chế_độ ưu_đãi như sau : a ) Trợ_cấp tuất hằng tháng đối_với vợ hoặc chồng, con chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng, khuyết_tật đặc_biệt nặng. Trường_hợp vợ hoặc chồng sống cô_đơn, con mồ_côi cả cha_mẹ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục
None
1
Căn_cứ theo Điều 10 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định về chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 như sau : " Điều 10 . Chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 1 . Bảo_hiểm_y_tế đối_với vợ hoặc chồng , con từ đủ 06 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng . 2 . Chế_độ ưu_đãi quy_định tại điểm d và điểm đ khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này đối_với con . 3 . Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 đang hưởng chế_độ chết thì thân_nhân được hưởng chế_độ ưu_đãi như sau : a ) Trợ_cấp tuất hằng tháng đối_với vợ hoặc chồng , con chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng . Trường_hợp vợ hoặc chồng sống cô_đơn , con mồ_côi cả cha_mẹ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng thì được hưởng thêm trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng ; b ) Trợ_cấp một lần với mức bằng 03 tháng trợ_cấp hằng tháng , phụ_cấp hằng tháng hiện hưởng . 4 . Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 chết mà chưa được hưởng chế_độ ưu_đãi quy_định tại Điều 9 của Pháp_lệnh này thì thân_nhân hoặc người thờ_cúng được hưởng trợ_cấp một lần theo quy_định của Chính_phủ . 5 . Trợ_cấp mai_táng đối_với người hoặc tổ_chức thực_hiện mai_táng khi người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 đang hưởng trợ_cấp , phụ_cấp hằng tháng chết . " Như_vậy , mẹ bạn thuộc đối_tượng bị khuyết_tật nặng , do_đó ngoài các chế_độ ưu_đãi dành cho thân_nhân người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 thì khi ông bạn mất , mẹ bạn còn có_thể được hưởng các chế_độ sau : - Trợ_cấp tuất hằng tháng - Trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng ( trường_hợp mẹ bạn mồ_côi cả cha_mẹ ) - Trợ_cấp một lần với mức bằng 03 tháng trợ_cấp hằng tháng , phụ_cấp hằng tháng hiện hưởng - Trợ_cấp mai_táng nếu mẹ bạn là người thực_hiện mai_táng .
212,786
Người hoạt_động cách_mạng trước năm 1945 đang hưởng chế_độ chết thì thân_nhân được hưởng chế_độ ưu_đãi nào ?
Căn_cứ theo Điều 10 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định về chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của người hoạt_động cách_mạng trước : ... khuyết_tật nặng, khuyết_tật đặc_biệt nặng. Trường_hợp vợ hoặc chồng sống cô_đơn, con mồ_côi cả cha_mẹ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng, khuyết_tật đặc_biệt nặng thì được hưởng thêm trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng ; b ) Trợ_cấp một lần với mức bằng 03 tháng trợ_cấp hằng tháng, phụ_cấp hằng tháng hiện hưởng. 4. Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 chết mà chưa được hưởng chế_độ ưu_đãi quy_định tại Điều 9 của Pháp_lệnh này thì thân_nhân hoặc người thờ_cúng được hưởng trợ_cấp một lần theo quy_định của Chính_phủ. 5. Trợ_cấp mai_táng đối_với người hoặc tổ_chức thực_hiện mai_táng khi người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 đang hưởng trợ_cấp, phụ_cấp hằng tháng chết. " Như_vậy, mẹ bạn thuộc đối_tượng bị khuyết_tật nặng, do_đó ngoài các chế_độ ưu_đãi dành cho thân_nhân người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 thì khi ông bạn mất, mẹ bạn còn có_thể được hưởng các chế_độ sau : - Trợ_cấp tuất hằng tháng - Trợ_@@
None
1
Căn_cứ theo Điều 10 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định về chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 như sau : " Điều 10 . Chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 1 . Bảo_hiểm_y_tế đối_với vợ hoặc chồng , con từ đủ 06 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng . 2 . Chế_độ ưu_đãi quy_định tại điểm d và điểm đ khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này đối_với con . 3 . Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 đang hưởng chế_độ chết thì thân_nhân được hưởng chế_độ ưu_đãi như sau : a ) Trợ_cấp tuất hằng tháng đối_với vợ hoặc chồng , con chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng . Trường_hợp vợ hoặc chồng sống cô_đơn , con mồ_côi cả cha_mẹ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng thì được hưởng thêm trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng ; b ) Trợ_cấp một lần với mức bằng 03 tháng trợ_cấp hằng tháng , phụ_cấp hằng tháng hiện hưởng . 4 . Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 chết mà chưa được hưởng chế_độ ưu_đãi quy_định tại Điều 9 của Pháp_lệnh này thì thân_nhân hoặc người thờ_cúng được hưởng trợ_cấp một lần theo quy_định của Chính_phủ . 5 . Trợ_cấp mai_táng đối_với người hoặc tổ_chức thực_hiện mai_táng khi người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 đang hưởng trợ_cấp , phụ_cấp hằng tháng chết . " Như_vậy , mẹ bạn thuộc đối_tượng bị khuyết_tật nặng , do_đó ngoài các chế_độ ưu_đãi dành cho thân_nhân người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 thì khi ông bạn mất , mẹ bạn còn có_thể được hưởng các chế_độ sau : - Trợ_cấp tuất hằng tháng - Trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng ( trường_hợp mẹ bạn mồ_côi cả cha_mẹ ) - Trợ_cấp một lần với mức bằng 03 tháng trợ_cấp hằng tháng , phụ_cấp hằng tháng hiện hưởng - Trợ_cấp mai_táng nếu mẹ bạn là người thực_hiện mai_táng .
212,787
Người hoạt_động cách_mạng trước năm 1945 đang hưởng chế_độ chết thì thân_nhân được hưởng chế_độ ưu_đãi nào ?
Căn_cứ theo Điều 10 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định về chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của người hoạt_động cách_mạng trước : ... trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 thì khi ông bạn mất, mẹ bạn còn có_thể được hưởng các chế_độ sau : - Trợ_cấp tuất hằng tháng - Trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng ( trường_hợp mẹ bạn mồ_côi cả cha_mẹ ) - Trợ_cấp một lần với mức bằng 03 tháng trợ_cấp hằng tháng, phụ_cấp hằng tháng hiện hưởng - Trợ_cấp mai_táng nếu mẹ bạn là người thực_hiện mai_táng.
None
1
Căn_cứ theo Điều 10 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định về chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 như sau : " Điều 10 . Chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 1 . Bảo_hiểm_y_tế đối_với vợ hoặc chồng , con từ đủ 06 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng . 2 . Chế_độ ưu_đãi quy_định tại điểm d và điểm đ khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này đối_với con . 3 . Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 đang hưởng chế_độ chết thì thân_nhân được hưởng chế_độ ưu_đãi như sau : a ) Trợ_cấp tuất hằng tháng đối_với vợ hoặc chồng , con chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng . Trường_hợp vợ hoặc chồng sống cô_đơn , con mồ_côi cả cha_mẹ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng thì được hưởng thêm trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng ; b ) Trợ_cấp một lần với mức bằng 03 tháng trợ_cấp hằng tháng , phụ_cấp hằng tháng hiện hưởng . 4 . Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 chết mà chưa được hưởng chế_độ ưu_đãi quy_định tại Điều 9 của Pháp_lệnh này thì thân_nhân hoặc người thờ_cúng được hưởng trợ_cấp một lần theo quy_định của Chính_phủ . 5 . Trợ_cấp mai_táng đối_với người hoặc tổ_chức thực_hiện mai_táng khi người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 đang hưởng trợ_cấp , phụ_cấp hằng tháng chết . " Như_vậy , mẹ bạn thuộc đối_tượng bị khuyết_tật nặng , do_đó ngoài các chế_độ ưu_đãi dành cho thân_nhân người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 thì khi ông bạn mất , mẹ bạn còn có_thể được hưởng các chế_độ sau : - Trợ_cấp tuất hằng tháng - Trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng ( trường_hợp mẹ bạn mồ_côi cả cha_mẹ ) - Trợ_cấp một lần với mức bằng 03 tháng trợ_cấp hằng tháng , phụ_cấp hằng tháng hiện hưởng - Trợ_cấp mai_táng nếu mẹ bạn là người thực_hiện mai_táng .
212,788
Sắp tới sẽ bỏ Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân khi làm thủ_tục kết_hôn ?
Căn_cứ tại Công_văn 4502 / BTP-HTQTCT năm 2022 cho thấy như sau : ... Trả_lời Đơn kiến_nghị trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia về việc bỏ Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân khi làm thủ_tục kết_hôn tại Đại_sứ_quán Việt_Nam ở nước_ngoài, Bộ Tư_pháp có ý_kiến như sau : Khoản 7 Điều 24 Nghị_định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính_phủ quy_định về Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử, đăng_ký hộ_tịch trực_tuyến quy_định : “ Sau khi Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử, Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư được đưa vào vận_hành, sử_dụng thống_nhất trên toàn_quốc, cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính có trách_nhiệm kết_nối với các Cơ_sở_dữ_liệu này để xác_định tình_trạng hôn_nhân của người có yêu_cầu giải_quyết thủ_tục hành_chính, không được yêu_cầu nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân ”. Hiện_nay, Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư đã được vận_hành, thực_hiện chỉ_đạo của Chính_phủ, Bộ Tư_pháp đang thực_hiện tái cấu_trúc quy_trình các thủ_tục liên_thông trong đó có liên_thông xác_nhận tình_trạng hôn_nhân, đăng_ký kết_hôn, tiến tới bỏ thủ_tục cấp xác_nhận tình_trạng hôn_nhân với mục_đích kết_hôn. Như_vậy theo quy_định trên Bộ Tư_pháp đang thực_hiện tái cấu_trúc các thủ_tục liên_thông trong đó có liên_thông xác_nhận tình_trạng hôn_nhân, đăng_ký kết_hôn, tiến tới bỏ thủ_tục cấp xác_nhận tình_trạng hôn_nhân với mục_đích kết_hôn. (
None
1
Căn_cứ tại Công_văn 4502 / BTP-HTQTCT năm 2022 cho thấy như sau : Trả_lời Đơn kiến_nghị trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia về việc bỏ Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân khi làm thủ_tục kết_hôn tại Đại_sứ_quán Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có ý_kiến như sau : Khoản 7 Điều 24 Nghị_định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính_phủ quy_định về Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , đăng_ký hộ_tịch trực_tuyến quy_định : “ Sau khi Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư được đưa vào vận_hành , sử_dụng thống_nhất trên toàn_quốc , cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính có trách_nhiệm kết_nối với các Cơ_sở_dữ_liệu này để xác_định tình_trạng hôn_nhân của người có yêu_cầu giải_quyết thủ_tục hành_chính , không được yêu_cầu nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân ” . Hiện_nay , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư đã được vận_hành , thực_hiện chỉ_đạo của Chính_phủ , Bộ Tư_pháp đang thực_hiện tái cấu_trúc quy_trình các thủ_tục liên_thông trong đó có liên_thông xác_nhận tình_trạng hôn_nhân , đăng_ký kết_hôn , tiến tới bỏ thủ_tục cấp xác_nhận tình_trạng hôn_nhân với mục_đích kết_hôn . Như_vậy theo quy_định trên Bộ Tư_pháp đang thực_hiện tái cấu_trúc các thủ_tục liên_thông trong đó có liên_thông xác_nhận tình_trạng hôn_nhân , đăng_ký kết_hôn , tiến tới bỏ thủ_tục cấp xác_nhận tình_trạng hôn_nhân với mục_đích kết_hôn . ( Hình từ Internet )
212,789
Sắp tới sẽ bỏ Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân khi làm thủ_tục kết_hôn ?
Căn_cứ tại Công_văn 4502 / BTP-HTQTCT năm 2022 cho thấy như sau : ... Tư_pháp đang thực_hiện tái cấu_trúc các thủ_tục liên_thông trong đó có liên_thông xác_nhận tình_trạng hôn_nhân, đăng_ký kết_hôn, tiến tới bỏ thủ_tục cấp xác_nhận tình_trạng hôn_nhân với mục_đích kết_hôn. ( Hình từ Internet ) Trả_lời Đơn kiến_nghị trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia về việc bỏ Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân khi làm thủ_tục kết_hôn tại Đại_sứ_quán Việt_Nam ở nước_ngoài, Bộ Tư_pháp có ý_kiến như sau : Khoản 7 Điều 24 Nghị_định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính_phủ quy_định về Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử, đăng_ký hộ_tịch trực_tuyến quy_định : “ Sau khi Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử, Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư được đưa vào vận_hành, sử_dụng thống_nhất trên toàn_quốc, cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính có trách_nhiệm kết_nối với các Cơ_sở_dữ_liệu này để xác_định tình_trạng hôn_nhân của người có yêu_cầu giải_quyết thủ_tục hành_chính, không được yêu_cầu nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân ”. Hiện_nay, Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư đã được vận_hành, thực_hiện chỉ_đạo của Chính_phủ, Bộ Tư_pháp đang thực_hiện tái cấu_trúc quy_trình các thủ_tục liên_thông trong đó có liên_thông xác_nhận tình_trạng hôn_nhân, đăng_ký kết_hôn, tiến tới bỏ thủ_tục cấp xác_nhận tình_trạng hôn_nhân với mục_đích kết_hôn. Như_vậy
None
1
Căn_cứ tại Công_văn 4502 / BTP-HTQTCT năm 2022 cho thấy như sau : Trả_lời Đơn kiến_nghị trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia về việc bỏ Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân khi làm thủ_tục kết_hôn tại Đại_sứ_quán Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có ý_kiến như sau : Khoản 7 Điều 24 Nghị_định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính_phủ quy_định về Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , đăng_ký hộ_tịch trực_tuyến quy_định : “ Sau khi Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư được đưa vào vận_hành , sử_dụng thống_nhất trên toàn_quốc , cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính có trách_nhiệm kết_nối với các Cơ_sở_dữ_liệu này để xác_định tình_trạng hôn_nhân của người có yêu_cầu giải_quyết thủ_tục hành_chính , không được yêu_cầu nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân ” . Hiện_nay , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư đã được vận_hành , thực_hiện chỉ_đạo của Chính_phủ , Bộ Tư_pháp đang thực_hiện tái cấu_trúc quy_trình các thủ_tục liên_thông trong đó có liên_thông xác_nhận tình_trạng hôn_nhân , đăng_ký kết_hôn , tiến tới bỏ thủ_tục cấp xác_nhận tình_trạng hôn_nhân với mục_đích kết_hôn . Như_vậy theo quy_định trên Bộ Tư_pháp đang thực_hiện tái cấu_trúc các thủ_tục liên_thông trong đó có liên_thông xác_nhận tình_trạng hôn_nhân , đăng_ký kết_hôn , tiến tới bỏ thủ_tục cấp xác_nhận tình_trạng hôn_nhân với mục_đích kết_hôn . ( Hình từ Internet )
212,790
Sắp tới sẽ bỏ Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân khi làm thủ_tục kết_hôn ?
Căn_cứ tại Công_văn 4502 / BTP-HTQTCT năm 2022 cho thấy như sau : ... đang thực_hiện tái cấu_trúc quy_trình các thủ_tục liên_thông trong đó có liên_thông xác_nhận tình_trạng hôn_nhân, đăng_ký kết_hôn, tiến tới bỏ thủ_tục cấp xác_nhận tình_trạng hôn_nhân với mục_đích kết_hôn. Như_vậy theo quy_định trên Bộ Tư_pháp đang thực_hiện tái cấu_trúc các thủ_tục liên_thông trong đó có liên_thông xác_nhận tình_trạng hôn_nhân, đăng_ký kết_hôn, tiến tới bỏ thủ_tục cấp xác_nhận tình_trạng hôn_nhân với mục_đích kết_hôn. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Công_văn 4502 / BTP-HTQTCT năm 2022 cho thấy như sau : Trả_lời Đơn kiến_nghị trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia về việc bỏ Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân khi làm thủ_tục kết_hôn tại Đại_sứ_quán Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có ý_kiến như sau : Khoản 7 Điều 24 Nghị_định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính_phủ quy_định về Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , đăng_ký hộ_tịch trực_tuyến quy_định : “ Sau khi Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư được đưa vào vận_hành , sử_dụng thống_nhất trên toàn_quốc , cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính có trách_nhiệm kết_nối với các Cơ_sở_dữ_liệu này để xác_định tình_trạng hôn_nhân của người có yêu_cầu giải_quyết thủ_tục hành_chính , không được yêu_cầu nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân ” . Hiện_nay , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư đã được vận_hành , thực_hiện chỉ_đạo của Chính_phủ , Bộ Tư_pháp đang thực_hiện tái cấu_trúc quy_trình các thủ_tục liên_thông trong đó có liên_thông xác_nhận tình_trạng hôn_nhân , đăng_ký kết_hôn , tiến tới bỏ thủ_tục cấp xác_nhận tình_trạng hôn_nhân với mục_đích kết_hôn . Như_vậy theo quy_định trên Bộ Tư_pháp đang thực_hiện tái cấu_trúc các thủ_tục liên_thông trong đó có liên_thông xác_nhận tình_trạng hôn_nhân , đăng_ký kết_hôn , tiến tới bỏ thủ_tục cấp xác_nhận tình_trạng hôn_nhân với mục_đích kết_hôn . ( Hình từ Internet )
212,791
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 21 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thẩm_quyền cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi thường_trú của công_dân Việt_Nam thực_hiện việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . Trường_hợp công_dân Việt_Nam không có nơi thường_trú , nhưng có đăng_ký tạm_trú theo quy_định của pháp_luật về cư_trú thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi người đó đăng_ký tạm_trú cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . 2 . Quy_định tại Khoản 1 Điều này cũng được áp_dụng để cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho công_dân nước_ngoài và người không quốc_tịch cư_trú tại Việt_Nam , nếu có yêu_cầu . Như_vậy theo quy_định trên cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi thường_trú của công_dân Việt_Nam thực_hiện việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . - Trường_hợp công_dân Việt_Nam không có nơi thường_trú , nhưng có đăng_ký tạm_trú theo quy_định của pháp_luật về cư_trú thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi người đó đăng_ký tạm_trú cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân .
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 21 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi thường_trú của công_dân Việt_Nam thực_hiện việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . Trường_hợp công_dân Việt_Nam không có nơi thường_trú , nhưng có đăng_ký tạm_trú theo quy_định của pháp_luật về cư_trú thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi người đó đăng_ký tạm_trú cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . 2 . Quy_định tại Khoản 1 Điều này cũng được áp_dụng để cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho công_dân nước_ngoài và người không quốc_tịch cư_trú tại Việt_Nam , nếu có yêu_cầu . Như_vậy theo quy_định trên cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi thường_trú của công_dân Việt_Nam thực_hiện việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . - Trường_hợp công_dân Việt_Nam không có nơi thường_trú , nhưng có đăng_ký tạm_trú theo quy_định của pháp_luật về cư_trú thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi người đó đăng_ký tạm_trú cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân .
212,792
Trình_tự cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định trình_tự cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : ... Bước 1 : Người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân nộp Tờ khai theo mẫu quy_định. - Trường_hợp yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân nhằm mục_đích kết_hôn thì người yêu_cầu phải đáp_ứng đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình. - Trường_hợp người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã có vợ hoặc chồng nhưng đã ly_hôn hoặc người vợ hoặc chồng đã chết thì phải xuất_trình hoặc nộp giấy_tờ hợp_lệ để chứng_minh ; nếu thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 37 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP thì nộp bản_sao trích_lục hộ_tịch tương_ứng. Bước 2 : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, công_chức tư_pháp - hộ_tịch kiểm_tra, xác_minh tình_trạng hôn_nhân của người có yêu_cầu. - Nếu người yêu_cầu có đủ điều_kiện, việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân là phù_hợp quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ký cấp 01 bản Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho người có yêu_cầu. - Trường_hợp người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã từng đăng_ký thường_trú tại nhiều nơi khác nhau, người đó có trách_nhiệm chứng_minh về tình_trạng hôn_nhân của mình. Trường_hợp người đó không chứng_minh được thì công_chức tư_pháp
None
1
Căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định trình_tự cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : Bước 1 : Người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân nộp Tờ khai theo mẫu quy_định . - Trường_hợp yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân nhằm mục_đích kết_hôn thì người yêu_cầu phải đáp_ứng đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình . - Trường_hợp người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã có vợ hoặc chồng nhưng đã ly_hôn hoặc người vợ hoặc chồng đã chết thì phải xuất_trình hoặc nộp giấy_tờ hợp_lệ để chứng_minh ; nếu thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 37 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP thì nộp bản_sao trích_lục hộ_tịch tương_ứng . Bước 2 : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , công_chức tư_pháp - hộ_tịch kiểm_tra , xác_minh tình_trạng hôn_nhân của người có yêu_cầu . - Nếu người yêu_cầu có đủ điều_kiện , việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân là phù_hợp quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ký cấp 01 bản Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho người có yêu_cầu . - Trường_hợp người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã từng đăng_ký thường_trú tại nhiều nơi khác nhau , người đó có trách_nhiệm chứng_minh về tình_trạng hôn_nhân của mình . Trường_hợp người đó không chứng_minh được thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó đã từng đăng_ký thường_trú tiến_hành kiểm_tra , xác_minh về tình_trạng hôn_nhân của người đó . Bước 3 : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được yêu_cầu tiến_hành kiểm_tra , xác_minh và trả_lời bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã yêu_cầu về tình_trạng hôn_nhân của người đó trong thời_gian thường_trú tại địa_phương . Ngay trong ngày nhận được văn_bản trả_lời , nếu thấy đủ cơ_sở , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho người yêu_cầu .
212,793
Trình_tự cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định trình_tự cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : ... tình_trạng hôn_nhân đã từng đăng_ký thường_trú tại nhiều nơi khác nhau, người đó có trách_nhiệm chứng_minh về tình_trạng hôn_nhân của mình. Trường_hợp người đó không chứng_minh được thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó đã từng đăng_ký thường_trú tiến_hành kiểm_tra, xác_minh về tình_trạng hôn_nhân của người đó. Bước 3 : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được yêu_cầu tiến_hành kiểm_tra, xác_minh và trả_lời bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã yêu_cầu về tình_trạng hôn_nhân của người đó trong thời_gian thường_trú tại địa_phương. Ngay trong ngày nhận được văn_bản trả_lời, nếu thấy đủ cơ_sở, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho người yêu_cầu.
None
1
Căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định trình_tự cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : Bước 1 : Người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân nộp Tờ khai theo mẫu quy_định . - Trường_hợp yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân nhằm mục_đích kết_hôn thì người yêu_cầu phải đáp_ứng đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình . - Trường_hợp người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã có vợ hoặc chồng nhưng đã ly_hôn hoặc người vợ hoặc chồng đã chết thì phải xuất_trình hoặc nộp giấy_tờ hợp_lệ để chứng_minh ; nếu thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 37 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP thì nộp bản_sao trích_lục hộ_tịch tương_ứng . Bước 2 : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , công_chức tư_pháp - hộ_tịch kiểm_tra , xác_minh tình_trạng hôn_nhân của người có yêu_cầu . - Nếu người yêu_cầu có đủ điều_kiện , việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân là phù_hợp quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ký cấp 01 bản Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho người có yêu_cầu . - Trường_hợp người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã từng đăng_ký thường_trú tại nhiều nơi khác nhau , người đó có trách_nhiệm chứng_minh về tình_trạng hôn_nhân của mình . Trường_hợp người đó không chứng_minh được thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó đã từng đăng_ký thường_trú tiến_hành kiểm_tra , xác_minh về tình_trạng hôn_nhân của người đó . Bước 3 : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được yêu_cầu tiến_hành kiểm_tra , xác_minh và trả_lời bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã yêu_cầu về tình_trạng hôn_nhân của người đó trong thời_gian thường_trú tại địa_phương . Ngay trong ngày nhận được văn_bản trả_lời , nếu thấy đủ cơ_sở , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho người yêu_cầu .
212,794
Trong quá_trình thanh_tra , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra hành_chính là gì ?
Về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra hành_chính , tại Điều 46 Luật Thanh_tra 2010 quy_định như sau : ... ' Điều 46. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra hành_chính 1. Trong quá_trình thanh_tra, Trưởng_đoàn thanh_tra có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : a ) Tổ_chức, chỉ_đạo các thành_viên Đoàn thanh_tra thực_hiện đúng nội_dung quyết_định thanh_tra ; b ) Kiến_nghị với người ra quyết_định thanh_tra áp_dụng biện_pháp thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra quy_định tại Điều 48 của Luật này để bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; c ) Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra cung_cấp thông_tin, tài_liệu, báo_cáo bằng văn_bản, giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; khi cần_thiết có_thể tiến_hành kiểm_kê tài_sản liên_quan đến nội_dung thanh_tra của đối_tượng thanh_tra ; d ) Yêu_cầu cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thông_tin, tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra cung_cấp thông_tin, tài_liệu đó ; đ ) Yêu_cầu người có thẩm_quyền tạm giữ tiền, đồ_vật, giấy_phép sử_dụng trái pháp_luật khi xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc vi_phạm pháp_luật hoặc để xác_minh tình_tiết làm_chứng cứ cho việc kết_luận, xử_lý ; e ) Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng nơi đối_tượng thanh_tra có tài_khoản phong_toả tài_khoản đó để phục_vụ việc thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng đối_tượng thanh_tra có hành_vi tẩu_tán tài_sản ; g )
None
1
Về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra hành_chính , tại Điều 46 Luật Thanh_tra 2010 quy_định như sau : ' Điều 46 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra hành_chính 1 . Trong quá_trình thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Tổ_chức , chỉ_đạo các thành_viên Đoàn thanh_tra thực_hiện đúng nội_dung quyết_định thanh_tra ; b ) Kiến_nghị với người ra quyết_định thanh_tra áp_dụng biện_pháp thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra quy_định tại Điều 48 của Luật này để bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; c ) Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu , báo_cáo bằng văn_bản , giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; khi cần_thiết có_thể tiến_hành kiểm_kê tài_sản liên_quan đến nội_dung thanh_tra của đối_tượng thanh_tra ; d ) Yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó ; đ ) Yêu_cầu người có thẩm_quyền tạm giữ tiền , đồ_vật , giấy_phép sử_dụng trái pháp_luật khi xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc vi_phạm pháp_luật hoặc để xác_minh tình_tiết làm_chứng cứ cho việc kết_luận , xử_lý ; e ) Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng nơi đối_tượng thanh_tra có tài_khoản phong_toả tài_khoản đó để phục_vụ việc thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng đối_tượng thanh_tra có hành_vi tẩu_tán tài_sản ; g ) Quyết_định niêm_phong tài_liệu của đối_tượng thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng có vi_phạm pháp_luật ; h ) Tạm đình_chỉ hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền đình_chỉ việc_làm khi xét thấy việc_làm đó gây thiệt_hại nghiêm_trọng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; i ) Kiến_nghị người có thẩm_quyền tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định kỷ_luật , thuyên_chuyển công_tác , cho nghỉ hưu đối_với người đang cộng_tác với cơ_quan thanh_tra nhà_nước hoặc đang là đối_tượng thanh_tra nếu xét thấy việc thi_hành quyết_định đó gây trở_ngại cho việc thanh_tra ; k ) Báo_cáo với người ra quyết_định thanh_tra về kết_quả thanh_tra và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực , khách_quan của báo_cáo đó . 2 . Khi xét thấy không cần_thiết áp_dụng biện_pháp quy_định tại các điểm đ , e , g , h và i khoản 1 Điều này thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải quyết_định hoặc kiến_nghị huỷ_bỏ ngay việc áp_dụng biện_pháp đó . 3 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này , Trưởng_đoàn thanh_tra phải chịu trách_nhiệm trước người ra quyết_định thanh_tra và trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . "
212,795
Trong quá_trình thanh_tra , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra hành_chính là gì ?
Về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra hành_chính , tại Điều 46 Luật Thanh_tra 2010 quy_định như sau : ... ; e ) Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng nơi đối_tượng thanh_tra có tài_khoản phong_toả tài_khoản đó để phục_vụ việc thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng đối_tượng thanh_tra có hành_vi tẩu_tán tài_sản ; g ) Quyết_định niêm_phong tài_liệu của đối_tượng thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng có vi_phạm pháp_luật ; h ) Tạm đình_chỉ hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền đình_chỉ việc_làm khi xét thấy việc_làm đó gây thiệt_hại nghiêm_trọng đến lợi_ích của Nhà_nước, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân ; i ) Kiến_nghị người có thẩm_quyền tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định kỷ_luật, thuyên_chuyển công_tác, cho nghỉ hưu đối_với người đang cộng_tác với cơ_quan thanh_tra nhà_nước hoặc đang là đối_tượng thanh_tra nếu xét thấy việc thi_hành quyết_định đó gây trở_ngại cho việc thanh_tra ; k ) Báo_cáo với người ra quyết_định thanh_tra về kết_quả thanh_tra và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác, trung_thực, khách_quan của báo_cáo đó. 2. Khi xét thấy không cần_thiết áp_dụng biện_pháp quy_định tại các điểm đ, e, g, h và i khoản 1 Điều này thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải quyết_định hoặc kiến_nghị huỷ_bỏ ngay việc áp_dụng biện_pháp đó. 3. Khi thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định
None
1
Về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra hành_chính , tại Điều 46 Luật Thanh_tra 2010 quy_định như sau : ' Điều 46 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra hành_chính 1 . Trong quá_trình thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Tổ_chức , chỉ_đạo các thành_viên Đoàn thanh_tra thực_hiện đúng nội_dung quyết_định thanh_tra ; b ) Kiến_nghị với người ra quyết_định thanh_tra áp_dụng biện_pháp thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra quy_định tại Điều 48 của Luật này để bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; c ) Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu , báo_cáo bằng văn_bản , giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; khi cần_thiết có_thể tiến_hành kiểm_kê tài_sản liên_quan đến nội_dung thanh_tra của đối_tượng thanh_tra ; d ) Yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó ; đ ) Yêu_cầu người có thẩm_quyền tạm giữ tiền , đồ_vật , giấy_phép sử_dụng trái pháp_luật khi xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc vi_phạm pháp_luật hoặc để xác_minh tình_tiết làm_chứng cứ cho việc kết_luận , xử_lý ; e ) Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng nơi đối_tượng thanh_tra có tài_khoản phong_toả tài_khoản đó để phục_vụ việc thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng đối_tượng thanh_tra có hành_vi tẩu_tán tài_sản ; g ) Quyết_định niêm_phong tài_liệu của đối_tượng thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng có vi_phạm pháp_luật ; h ) Tạm đình_chỉ hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền đình_chỉ việc_làm khi xét thấy việc_làm đó gây thiệt_hại nghiêm_trọng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; i ) Kiến_nghị người có thẩm_quyền tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định kỷ_luật , thuyên_chuyển công_tác , cho nghỉ hưu đối_với người đang cộng_tác với cơ_quan thanh_tra nhà_nước hoặc đang là đối_tượng thanh_tra nếu xét thấy việc thi_hành quyết_định đó gây trở_ngại cho việc thanh_tra ; k ) Báo_cáo với người ra quyết_định thanh_tra về kết_quả thanh_tra và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực , khách_quan của báo_cáo đó . 2 . Khi xét thấy không cần_thiết áp_dụng biện_pháp quy_định tại các điểm đ , e , g , h và i khoản 1 Điều này thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải quyết_định hoặc kiến_nghị huỷ_bỏ ngay việc áp_dụng biện_pháp đó . 3 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này , Trưởng_đoàn thanh_tra phải chịu trách_nhiệm trước người ra quyết_định thanh_tra và trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . "
212,796
Trong quá_trình thanh_tra , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra hành_chính là gì ?
Về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra hành_chính , tại Điều 46 Luật Thanh_tra 2010 quy_định như sau : ... , g, h và i khoản 1 Điều này thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải quyết_định hoặc kiến_nghị huỷ_bỏ ngay việc áp_dụng biện_pháp đó. 3. Khi thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này, Trưởng_đoàn thanh_tra phải chịu trách_nhiệm trước người ra quyết_định thanh_tra và trước pháp_luật về hành_vi, quyết_định của mình. "
None
1
Về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra hành_chính , tại Điều 46 Luật Thanh_tra 2010 quy_định như sau : ' Điều 46 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra hành_chính 1 . Trong quá_trình thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Tổ_chức , chỉ_đạo các thành_viên Đoàn thanh_tra thực_hiện đúng nội_dung quyết_định thanh_tra ; b ) Kiến_nghị với người ra quyết_định thanh_tra áp_dụng biện_pháp thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra quy_định tại Điều 48 của Luật này để bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; c ) Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu , báo_cáo bằng văn_bản , giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; khi cần_thiết có_thể tiến_hành kiểm_kê tài_sản liên_quan đến nội_dung thanh_tra của đối_tượng thanh_tra ; d ) Yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó ; đ ) Yêu_cầu người có thẩm_quyền tạm giữ tiền , đồ_vật , giấy_phép sử_dụng trái pháp_luật khi xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc vi_phạm pháp_luật hoặc để xác_minh tình_tiết làm_chứng cứ cho việc kết_luận , xử_lý ; e ) Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng nơi đối_tượng thanh_tra có tài_khoản phong_toả tài_khoản đó để phục_vụ việc thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng đối_tượng thanh_tra có hành_vi tẩu_tán tài_sản ; g ) Quyết_định niêm_phong tài_liệu của đối_tượng thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng có vi_phạm pháp_luật ; h ) Tạm đình_chỉ hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền đình_chỉ việc_làm khi xét thấy việc_làm đó gây thiệt_hại nghiêm_trọng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; i ) Kiến_nghị người có thẩm_quyền tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định kỷ_luật , thuyên_chuyển công_tác , cho nghỉ hưu đối_với người đang cộng_tác với cơ_quan thanh_tra nhà_nước hoặc đang là đối_tượng thanh_tra nếu xét thấy việc thi_hành quyết_định đó gây trở_ngại cho việc thanh_tra ; k ) Báo_cáo với người ra quyết_định thanh_tra về kết_quả thanh_tra và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực , khách_quan của báo_cáo đó . 2 . Khi xét thấy không cần_thiết áp_dụng biện_pháp quy_định tại các điểm đ , e , g , h và i khoản 1 Điều này thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải quyết_định hoặc kiến_nghị huỷ_bỏ ngay việc áp_dụng biện_pháp đó . 3 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này , Trưởng_đoàn thanh_tra phải chịu trách_nhiệm trước người ra quyết_định thanh_tra và trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . "
212,797
Thành_viên Đoàn thanh_tra hành_chính có quyền_hạn và nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Theo Điều 47 Luật Thanh_tra 2010 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của thành_viên Đoàn thanh_tra hành_chính như sau : ... - Thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của Trưởng_đoàn thanh_tra . - Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu , báo_cáo bằng văn_bản , giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó . - Kiến_nghị Trưởng_đoàn thanh_tra áp_dụng biện_pháp thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra quy_định tại Điều 46 của Luật này để bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ được giao . - Kiến_nghị việc xử_lý về vấn_đề khác liên_quan đến nội_dung thanh_tra . - Báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao với Trưởng_đoàn thanh_tra , chịu trách_nhiệm trước Trưởng_đoàn thanh_tra và trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực , khách_quan của nội_dung đã báo_cáo .
None
1
Theo Điều 47 Luật Thanh_tra 2010 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của thành_viên Đoàn thanh_tra hành_chính như sau : - Thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của Trưởng_đoàn thanh_tra . - Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu , báo_cáo bằng văn_bản , giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó . - Kiến_nghị Trưởng_đoàn thanh_tra áp_dụng biện_pháp thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra quy_định tại Điều 46 của Luật này để bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ được giao . - Kiến_nghị việc xử_lý về vấn_đề khác liên_quan đến nội_dung thanh_tra . - Báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao với Trưởng_đoàn thanh_tra , chịu trách_nhiệm trước Trưởng_đoàn thanh_tra và trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực , khách_quan của nội_dung đã báo_cáo .
212,798
Việc trưng_cầu giám_định về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra có thuộc phạm_vi quyền_hạn của thành_viên Đoàn thanh_tra hành_chính không ?
Tại Điều 48 Luật Thanh_tra 2010 , nhiệm_vụ và quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra hành_chính được quy_định như sau : ... " Điều 48. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra hành_chính 1. Người ra quyết_định thanh_tra có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : a ) Chỉ_đạo, kiểm_tra, giám_sát Đoàn thanh_tra thực_hiện đúng nội_dung quyết_định thanh_tra ; b ) Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra cung_cấp thông_tin, tài_liệu, báo_cáo bằng văn_bản, giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; yêu_cầu cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thông_tin, tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra cung_cấp thông_tin, tài_liệu đó ; c ) Trưng_cầu giám_định về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; d ) Yêu_cầu người có thẩm_quyền tạm giữ tiền, đồ_vật, giấy_phép sử_dụng trái pháp_luật khi xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc vi_phạm pháp_luật hoặc để xác_minh tình_tiết làm_chứng cứ cho việc kết_luận, xử_lý ; đ ) Tạm đình_chỉ hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền đình_chỉ việc_làm khi xét thấy việc_làm đó gây thiệt_hại nghiêm_trọng đến lợi_ích của Nhà_nước, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân ; e ) Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng nơi đối_tượng thanh_tra có tài_khoản phong_toả tài_khoản đó để phục_vụ việc thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng đối_tượng thanh_tra tẩu_tán tài_sản, không thực_hiện quyết_định thu_hồi tiền,
None
1
Tại Điều 48 Luật Thanh_tra 2010 , nhiệm_vụ và quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra hành_chính được quy_định như sau : " Điều 48 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra hành_chính 1 . Người ra quyết_định thanh_tra có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Chỉ_đạo , kiểm_tra , giám_sát Đoàn thanh_tra thực_hiện đúng nội_dung quyết_định thanh_tra ; b ) Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu , báo_cáo bằng văn_bản , giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó ; c ) Trưng_cầu giám_định về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; d ) Yêu_cầu người có thẩm_quyền tạm giữ tiền , đồ_vật , giấy_phép sử_dụng trái pháp_luật khi xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc vi_phạm pháp_luật hoặc để xác_minh tình_tiết làm_chứng cứ cho việc kết_luận , xử_lý ; đ ) Tạm đình_chỉ hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền đình_chỉ việc_làm khi xét thấy việc_làm đó gây thiệt_hại nghiêm_trọng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; e ) Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng nơi đối_tượng thanh_tra có tài_khoản phong_toả tài_khoản đó để phục_vụ việc thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng đối_tượng thanh_tra tẩu_tán tài_sản , không thực_hiện quyết_định thu_hồi tiền , tài_sản của Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra nhà_nước hoặc của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước ; g ) Kiến_nghị người có thẩm_quyền tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định kỷ_luật , thuyên_chuyển công_tác , cho nghỉ hưu đối_với người đang cộng_tác với cơ_quan thanh_tra nhà_nước hoặc đang là đối_tượng thanh_tra nếu xét thấy việc thi_hành quyết_định đó gây trở_ngại cho việc thanh_tra ; h ) Kiến_nghị người có thẩm_quyền tạm đình_chỉ công_tác và xử_lý đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức cố_ý cản_trở việc thanh_tra hoặc không thực_hiện yêu_cầu , kiến_nghị , quyết_định thanh_tra ; i ) Quyết_định xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý kết_quả thanh_tra ; kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện quyết_định xử_lý về thanh_tra ; k ) Quyết_định thu_hồi tiền , tài_sản bị chiếm_đoạt , sử_dụng trái_phép hoặc bị thất_thoát do hành_vi vi_phạm pháp_luật của đối_tượng thanh_tra gây ra ; l ) Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến trách_nhiệm của Trưởng_đoàn thanh_tra , các thành_viên khác của Đoàn thanh_tra ; m ) Đình_chỉ , thay_đổi Trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên Đoàn thanh_tra khi không đáp_ứng được yêu_cầu , nhiệm_vụ thanh_tra hoặc có hành_vi vi_phạm pháp_luật hoặc là người_thân thích với đối_tượng thanh_tra hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra ; n ) Kết_luận về nội_dung thanh_tra ; o ) Chuyển hồ_sơ vụ_việc vi_phạm pháp_luật sang cơ_quan điều_tra khi phát_hiện có dấu_hiệu của tội_phạm , đồng_thời thông_báo bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp biết . 2 . Khi xét thấy không cần_thiết áp_dụng biện_pháp quy_định tại các điểm d , đ , e , g và h khoản 1 Điều này thì người ra quyết_định thanh_tra phải quyết_định hoặc kiến_nghị huỷ_bỏ ngay việc áp_dụng biện_pháp đó . 3 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này , người ra quyết_định thanh_tra phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . " Theo quy_định nêu trên , việc trưng_cầu giám_định về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra có thuộc trong phạm_vi quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra hành_chính chứ không phải của thành_viên Đoàn thanh_tra hành_chính .
212,799